H019 – Hành chính nội trú
Tài liệu giữ đầy đủ hướng dẫn thao tác, điều kiện và ngoại lệ, trường màn hình, tham số cấu hình, MSG/thông báo và các lưu ý sử dụng; đã lược bỏ nội dung lập trình, kết nối, cấu trúc dữ liệu, mã nguồn và theo dõi phát triển.
Cách sử dụng tài liệu
- Tìm nhanh bằng mã H017…, mã thiết kế H019/H020/H018… hoặc tên chức năng ở ô tìm kiếm phía trên.
- Mỗi mục gồm 7 phần: mục đích, thao tác, điều kiện/cảnh báo, trường màn hình, phản hồi hệ thống, cấu hình và MSG.
- Tên và giá trị tham số được giữ nguyên để cơ sở y tế đối chiếu cấu hình; người dùng thông thường không tự thay đổi tham số.
- Khi hệ thống hiển thị MSG, đối chiếu mã và nội dung trong bảng thông báo của chính chức năng đó.
- Quyền thao tác, dữ liệu mặc định và nút hiển thị có thể khác nhau theo cấu hình của từng cơ sở y tế.
Quy trình sử dụng chung
Từng chức năng có điều kiện riêng; người dùng thực hiện theo thứ tự chung dưới đây rồi đọc MSG hiển thị trước khi tiếp tục.
Kiểm tra đúng khoa, phòng, buồng và phạm vi bệnh nhân được phân quyền.
Nhập mã bệnh án, mã bệnh nhân hoặc dùng bộ lọc trạng thái và thời gian.
Đối chiếu họ tên, mã bệnh án, khoa/phòng và trạng thái trước khi thao tác.
Chọn tab, menu hoặc nút nghiệp vụ tương ứng trong hồ sơ bệnh nhân.
Điền trường bắt buộc, kiểm tra thời gian, số lượng, người thực hiện và dữ liệu liên quan.
Đọc MSG; sau khi lưu mới thực hiện in, ký số, gửi liên thông hoặc thao tác tiếp theo.
Danh mục chức năng theo đầu bài
Giữ nguyên mã H017… và dấu X đúng theo danh mục được cung cấp. Cột “Vị trí hướng dẫn” dẫn đến phần nội dung gần nhất trong bộ tài liệu này.
| Mã tham chiếu | Tên chức năng | Đánh dấu | Vị trí hướng dẫn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| H017001 | Danh sách bệnh nhân chờ tiếp nhận | X | Mở hướng dẫn | Hướng dẫn trong mục liên quan |
| H017002 | Danh sách bệnh nhân | X | Mở hướng dẫn | Hướng dẫn trong mục liên quan |
| H017005 | Tạo phiếu suất ăn | X | Mở hướng dẫn | Hướng dẫn trong mục liên quan |
| H017006 | Danh sách suất ăn | X | Mở hướng dẫn | Hướng dẫn trong mục liên quan |
| H017007 | Danh sách ngày giường | X | Mở hướng dẫn | Hướng dẫn trong mục liên quan |
| H017008 | Danh sách phiếu chăm sóc | X | Mở hướng dẫn | Hướng dẫn trong mục liên quan |
| H017009 | Danh sách phiếu truyền dịch | X | Mở hướng dẫn | Hướng dẫn trong mục liên quan |
| H017010 | Danh sách phiếu truyền máu | — | Mở hướng dẫn | Hướng dẫn trong mục liên quan |
| H017011 | Danh sách phiếu vận chuyển | X | Mở hướng dẫn | Hướng dẫn trong mục liên quan |
| H017012 | Tạo phiếu vận chuyển | X | Mở hướng dẫn | Hướng dẫn trong mục liên quan |
| H017013 | Tạo phiếu chăm sóc cấp I | X | Mở hướng dẫn | Hướng dẫn trong mục liên quan |
| H017014 | Tạo phiếu chăm sóc cấp II, III | X | Mở hướng dẫn | Hướng dẫn trong mục liên quan |
| H017015 | Tạo phiếu truyền dịch | X | Mở hướng dẫn | Hướng dẫn trong mục liên quan |
| H017016 | Tạo phiếu truyền máu | — | Mở hướng dẫn | Hướng dẫn trong mục liên quan |
| H017017 | Theo dõi chức năng sống | X | Mở hướng dẫn | Hướng dẫn trong mục liên quan |
| H017019 | Sổ khám thai | — | Mở hướng dẫn | Hướng dẫn trong mục liên quan |
| H017020 | Sổ chăm sóc sức khỏe sinh sản | — | Mở hướng dẫn | Hướng dẫn trong mục liên quan |
| H017021 | Sổ khám phụ khoa | — | Mở hướng dẫn | Hướng dẫn trong mục liên quan |
| H017022 | Sổ đẻ | — | Mở hướng dẫn | Hướng dẫn trong mục liên quan |
| H017023 | Sổ đặt vòng | — | Mở hướng dẫn | Hướng dẫn trong mục liên quan |
| H017024 | Sổ nạo, phá thai | — | Mở hướng dẫn | Hướng dẫn trong mục liên quan |
| H017026 | Tạo phiếu truyền máu hòa hợp | — | Mở hướng dẫn | Hướng dẫn trong mục liên quan |
| H017027 | Chuyển phòng cho bệnh nhân | X | Mở hướng dẫn | Hướng dẫn trong mục liên quan |
| H017028 | Chuyển bác sĩ điều trị | X | Mở hướng dẫn | Hướng dẫn trong mục liên quan |
| H017029 | Lịch sử khám chữa bệnh trong tỉnh | X | Mở hướng dẫn | Hướng dẫn trong mục liên quan |
| H017030 | Lịch sử khám chữa bệnh cổng BHXH | X | Mở hướng dẫn | Hướng dẫn trong mục liên quan |
| H017031 | Lịch sử khám chữa bệnh tại cơ sở y tế | X | Mở hướng dẫn | Hướng dẫn trong mục liên quan |
| H017032 | Lịch sử tiếp nhận vào khoa | X | Mở hướng dẫn | Hướng dẫn trong mục liên quan |
| H017036 | Kê ngày giường | X | Mở hướng dẫn | Hướng dẫn trong mục liên quan |
| H017069 | Tab Giường – Miễn giảm | X | Mở hướng dẫn | Hướng dẫn trong mục liên quan |
| H017070 | Tab Giường – Danh sách miễn giảm | X | Mở hướng dẫn | Hướng dẫn trong mục liên quan |
| H017072 | Xóa bệnh nhân | X | Mở hướng dẫn | Hướng dẫn trong mục liên quan |
Lưu ý khi liên thông dữ liệu Bà mẹ và Trẻ em
Áp dụng cho các phiếu khám thai, sinh đẻ, tránh thai, phá thai, trẻ sơ sinh và trẻ đến 6 tuổi.
- Nhập đủ thông tin hành chính và thông tin chuyên môn bắt buộc của từng phiếu.
- Lưu phiếu thành công trước khi thực hiện gửi liên thông.
- Theo dõi mã giao dịch và trạng thái tiếp nhận trong chức năng Quản lý liên thông Bà mẹ và Trẻ em.
- Nếu hồ sơ bị từ chối, đọc nội dung MSG/kết quả xử lý, sửa đúng trường được báo và gửi lại theo quyền được cấp.
- Không tạo hồ sơ trùng khi chưa kiểm tra kết quả của lần gửi trước.
Hướng dẫn chi tiết theo chức năng
Đang hiển thị 23/23 mục hướng dẫn.
Quản lý phiếu lĩnh thuốc, vật tư
Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.
1. Mục đích và phạm vi
"Chức năng cho phép điều dưỡng, y tá, bác sĩ tại các khoa tổng hợp lĩnh thuốc theo y lệnh của bác sĩ để cấp cho bệnh nhân điều trị hàng ngày. Chức năng bao gồm các tính năng sau:
- Chọn kho cung ứng thuốc
- Chọn loại bệnh án điều trị để tổng hợp
- Chon đơn của bác sĩ
- Tìm kiếm đơn thuốc tổng hợp theo điều kiện
- Tạo phiếu lĩnh để lĩnh thuốc cho bệnh nhân
- Danh sách phiếu lĩnh
- In tổng hợp phiếu lĩnh (excel)
- In tổng hợp phiếu lĩnh (PDF)
- In phiếu lĩnh
- Hủy phiếu lĩnh đã tạo và chưa lĩnh
- Kiểm tra các đơn thuốc/ vật tư trong phiếu lĩnh"
2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác
- Mở chức năng.vị trí/menu: Dược / Duyệt yêu cầu / Duyệt yêu cầu, hoàn trả thuốc, vật tư bệnh nhân
- Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Tên kho, Bác sĩ, Phòng, DANH SÁCH ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN, Trạng thái, DANH SÁCH PHIẾU LĨNH, Từ ngày, Đến ngày, Danh sách BN tìm kiếm, Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng, Số kết quả, Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân, Danh sách phòng khám. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
- Chọn dòng hoặc đối tượng cần xử lý.Hướng dẫn mô tả các vùng danh sách/bảng: DANH SÁCH ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN, THÔNG TIN ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN, DANH SÁCH PHIẾU LĨNH, THÔNG TIN PHIẾU. Chỉ chọn đúng bệnh nhân/phiếu trước khi thao tác thay đổi dữ liệu.
- Thực hiện thao tác.
- Tìm kiếm: Người dùng nhấn để tìm kiếm phiếu thuốc vật tư đã kê cho Bệnh nhân theo các tiêu chí đã chọn
Hiển thị danh sách phiếu thuốc vật tư của bệnh nhân theo các tiêu chí lựa chọn: khoảng ngày, tên kho, bác sĩ, Loại BN, loại tổng hợp, phòng, loại phiếu - Tạo phiếu, , Tạo phiếu lĩnh thuốc vật tư
Tạo phiếu thành công load lại danh sách DANH SÁCH ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN và THÔNG TIN ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN - Tạo phiếu theo mã BA, , Tạo phiếu lĩnh thuốc vật tư theo bệnh án
Tạo phiếu thành công load lại danh sách DANH SÁCH ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN và THÔNG TIN ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN - Tìm kiếm: Người dùng nhấn để tìm kiếm phiếu lĩnh thuốc đã tạo theo các tiêu chí đã chọn
Hiển thị danh sách phiếu lĩnh theo các tiêu chí lựa chọn: khoảng ngày, tên kho, trạng thái. - Huỷ phiếu, Người dùng check các phiếu cần huỷ, sau đó nhấn Huỷ phiếu để thực hiện huỷ các phiếu cần huỷ
Huỷ phiếu thành công load lại DANH SÁCH PHIẾU LĨNH - In phiếu: Người dùng nhấn để chọn in phiếu
- X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Ảnh bệnh nhân: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế. - Quyết định hưu: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu.
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế. - Thẻ ngành: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành.
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế. - X Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Lưu: Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
- Đóng X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Tìm kiếm: Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin:
+ Ngày khám
- Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN
- Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" - Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button - Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
- Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button - X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
+ Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
+ Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5 - Chọn: Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại.
+ Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn - Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
+ Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
+ Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5 - X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button - Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
- Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button
- Tìm kiếm: Người dùng nhấn để tìm kiếm phiếu thuốc vật tư đã kê cho Bệnh nhân theo các tiêu chí đã chọn
- Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.
3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý
| Điều kiện, cảnh báo và phản hồi |
|---|
| 1. Nếu chưa Kiểm tra chọn đơn nào báo MSG2467 2. Nếu cấu hình checkChuaTongHop = 1 và còn tồn tại phiếu thuốc vật tư chưa tổng hợp, có thời gian chỉ định nhỏ hơn thời được chọn xem, nằm ngoài khoảng thời gian chọn để xem danh sách phiếu thuốc vật tư, cảnh báo MSG2472 Nếu lấy loại kho thất bại báo MSG2499 3. Thực hiện tạo phiếu tổng hợp từ các phiếu được chọn Nếu tạo thành công báo MSG2493, nếu thật bại báo MSG814 |
| 1. Nếu chưa Kiểm tra chọn đơn nào báo MSG2467 2. Nếu cấu hình checkChuaTongHop = 1 và còn tồn tại phiếu thuốc vật tư chưa tổng hợp, có thời gian chỉ định nhỏ hơn thời được chọn xem, nằm ngoài khoảng thời gian chọn để xem danh sách phiếu thuốc vật tư, cảnh báo MSG2472 Nếu lấy loại kho thất bại báo MSG2499 3. Thực hiện tạo phiếu tổng hợp theo các phiếu được chọn lần lượt theo từng mã BA Nếu tạo thành công báo MSG2493, nếu thật bại báo MSG814 |
| Hiển thị xác nhận MSG1949 Nếu chưa chọn phiếu nào báo MSG153 Nếu cấu hình ktBAKthuc = 1 kiểm tra nếu BA đã kết thúc hiển thị xác nhận MSG2505, nếu ktBAKthuc = 2 hiển thị cảnh báo MSG2504 và chặn. Huỷ phiếu thành công báo MSG312 Huỷ phiếu thất bại báo MSG1026 |
4. Trường thông tin và vùng màn hình (71 mục)
| STT | Trường/Vùng | Loại | Bắt buộc | Mặc định | Cách hiển thị và sử dụng | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tạo phiếu lĩnh TVT | Tab | Hiển thị thông tin đơn thuốc bệnh nhân --> để tạo phiếu lĩnh Khi Chọn mở tab hiển thị danh sách các đơn thuốc ở DANH SÁCH ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN theo các lựa chọn mặc định đang hiển thị | |||
| 2 | Tìm kiếm | Button | Người dùng nhấn để tìm kiếm phiếu thuốc vật tư đã kê cho Bệnh nhân theo các tiêu chí đã chọn Hiển thị danh sách phiếu thuốc vật tư của bệnh nhân theo các tiêu chí lựa chọn: khoảng ngày, tên kho, bác sĩ, Loại BN, loại tổng hợp, phòng, loại phiếu | |||
| 3 | Khoảng ngày | Calendar | Ngày hiện tại | Người dùng chọn khoảng thời gian cần thống kê danh sách phiếu thuốc vật tư bệnh nhân có ngày chỉ định trong khoảng đó | ||
| 4 | Tên kho | Combo search | Kho đầu tiên trong danh sách kho được phân quyền | Hiển thị danh sách kho được phân quyền ở chức năng phòng ban sử dụng kho, hiển thị các kho có các lựa chọn: Loại KCB: Dược Loại kê: Phiếu lĩnh nội trú Nhân viên: là nhân viên đăng nhập Người dùng chọn kho cần xem | ||
| 5 | Bác sĩ | Combo search | Tất cả | Hiển thị danh sách nhân viên tại kho đang đang thiết lập, có chức danh là bác sĩ, trạng thái : đang hoạt động. Người dùng có thể gõ tên để tìm kiếm nhân viên | ||
| 6 | Loại BN | Combo box | Tất cả | Hiển thị các lựa chọn: Tất cả, Điều trị nội trú, Điều trị ngoại trú | ||
| 7 | Loại tổng hợp | Combo box | Trong giờ hành chính | Hiển thị các lựa chọn: Trong giờ hành chính, Ngoài giờ hành chính, Cấp cứu. | ||
| 8 | Phòng | Combo box | Tất cả | Hiển thị danh sách phòng của khoa kèm checkbox như hình Người dùng có thể gõ tên phòng để tìm phòng, có thể Kiểm tra chọn nhiều phòng | ||
| 9 | Loại phiếu | Combo box | Thuốc thường quy | Hiển thị lựa chọn: Thuốc thường quy, Đơn thuốc ra viện. | ||
| 10 | Ghi chú | Text box | Người dùng nhập ghi chú cho phiếu lĩnh, khi tạo phiếu. | |||
| 11 | Tạo phiếu | Button | Tạo phiếu lĩnh thuốc vật tư Tạo phiếu thành công Hiển thị lại danh sách DANH SÁCH ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN và THÔNG TIN ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN | |||
| 12 | Tạo phiếu theo mã BA | Button | Tạo phiếu lĩnh thuốc vật tư theo bệnh án Tạo phiếu thành công Hiển thị lại danh sách DANH SÁCH ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN và THÔNG TIN ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN | |||
| 13 | DANH SÁCH ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN | Table | Hiển thị danh sách phiếu thuốc vật tư của bệnh nhân theo các tiêu chí lựa chọn: khoảng ngày, tên kho, bác sĩ, Loại BN, loại tổng hợp, phòng, loại phiếu Gồm các cột: STT, Checkbox, Mã bệnh án, Mã bệnh nhân, Bệnh nhân, Ngày chỉ định, Số phiếu, Phòng, Bác sĩ chỉ . Khi Người dùng chọn vào 1 phiếu trên danh sách sẽ hiển thị thông tin phiếu lên các ô thông tin ở form THÔNG TIN ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN ở bên phải, và hiển thị danh sách thuốc vật tư của phiếu | |||
| 14 | THÔNG TIN ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN | Table | Hiển thị danh sách thuốc vật tư của phiếu được chọn, gồm các cột: STT, Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Hàm lượng, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá | |||
| 15 | Phòng | Text box | Hiển thị phòng đã tạo phiếu thuốc vật tư | |||
| 16 | Bệnh nhân | Text box | Hiển thị Tên bệnh nhân | |||
| 17 | Bệnh chính | Text box | Hiển thị bệnh chính của bệnh nhân đã nhập khi kê thuốc | |||
| 18 | Bệnh kèm theo | Text box | Hiển thị bệnh kèm theo của bệnh nhân đã nhập khi kê thuốc | |||
| 19 | Bác sĩ | Text box | Hiển thị bác sĩ tạo phiếu thuốc vật tư | |||
| 20 | Ghi chú | Text box | Hiển thị ghi chú của phiếu thuốc vật tư | |||
| 21 | Danh sách phiếu lĩnh | Tab | Hiển thị danh sách phiếu lĩnh lên DANH SÁCH PHIẾU LĨNH theo các lựa chọn mặc định đang hiển thị | |||
| 22 | Tìm kiếm | Button | Người dùng nhấn để tìm kiếm phiếu lĩnh thuốc đã tạo theo các tiêu chí đã chọn Hiển thị danh sách phiếu lĩnh theo các tiêu chí lựa chọn: khoảng ngày, tên kho, trạng thái. | |||
| 23 | Khoảng ngày | Calendar | Ngày hiện tại | Người dùng chọn khoảng thời gian cần thống kê danh sách phiếu lĩnh có ngày lập trong khoảng đó | ||
| 24 | Tên kho | Combo search | Kho đầu tiên trong danh sách kho được phân quyền | Hiển thị danh sách kho được phân quyền ở chức năng phòng ban sử dụng kho, hiển thị các kho có các lựa chọn: Loại KCB: Dược Loại kê: Phiếu lĩnh nội trú Nhân viên: là nhân viên đăng nhập Người dùng chọn kho cần xem | ||
| 25 | Trạng thái | Combo box | Hiển thị các lựa chọn: Tất cả, Chờ duyệt, Đã duyệt | |||
| 26 | Huỷ phiếu | Button | Người dùng Kiểm tra các phiếu cần huỷ, sau đó nhấn Huỷ phiếu để thực hiện huỷ các phiếu cần huỷ Huỷ phiếu thành công Hiển thị lại DANH SÁCH PHIẾU LĨNH | |||
| 27 | In phiếu | Button | Người dùng nhấn để chọn in phiếu | |||
| 28 | DANH SÁCH PHIẾU LĨNH | Table | Hiển thị danh sách phiếu thuốc lĩnh theo các tiêu chí lựa chọn: khoảng ngày, tên kho, trạng thái. Gồm các cột: STT, Checkbox, Mã , Trạng thái, Ngày chỉ định, Ngày lập phiếu, Kho, Người lập phiếu. Khi Người dùng chọn vào 1 phiếu trên danh sách sẽ hiển thị thông tin phiếu lên các ô thông tin ở form THÔNG TIN PHIẾU ở bên phải, và hiển thị danh sách thuốc vật tư của phiếu | |||
| 29 | THÔNG TIN PHIẾU | Table | Hiển thị danh sách thuốc vật tư của phiếu lĩnh được chọn, gồm các cột: STT, Mã Thuốc, Tên thuốc, Số lượng. | |||
| 1 | Thông tin ảnh | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Tải lên thông tin ảnh | Label | ||||
| 4 | Ảnh bệnh nhân | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế. | |||
| 5 | Quyết định hưu | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế. | |||
| 6 | Thẻ ngành | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế. | |||
| 7 | X Đóng | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 8 | Lưu | Button | Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh. | |||
| 1 | Lịch sử khám BHYT trong ngành | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | Đóng X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Từ ngày | Calendar | No | Người dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn | ||
| 4 | Đến ngày | Calendar | No | Người dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn. | ||
| 5 | Tìm kiếm | Button | Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin: + Ngày khám - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | |||
| 6 | Danh sách BN tìm kiếm | Label | Danh sách BN, sắp xếp theo thứ từ thời gian gần nhất đến xa nhất các thông tin bao gồm: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị | |||
| 7 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 8 | Hiển thị ... | List box | No | Người dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100 | ||
| 9 | Trước | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 10 | Số trang | Button | Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác. | |||
| 11 | Sau | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 12 | Số kết quả | Label | Yes | Hiển thị STT đầu trang đến cuối trang/ tổng số kết quả tìm kiếm được. | ||
| 1 | Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5 | |||
| 3 | Danh sách phòng khám | Label | Danh sách phòng khám sắp xếp theo tên phòng khám, từ a đến z, các thông tin bao gồm: + STT + Checkbox + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc | |||
| 4 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách phòng có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 5 | Checkbox | Check box | Unchecked | Người dùng Kiểm tra vào một hoặc nhiều phòng khám mà BN muốn khám. | ||
| 6 | Chọn | Button | Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại. + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn | |||
| 7 | Đóng | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5 | |||
| 1 | Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khám | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Danh sách phòng khám | Label | Danh sách BN sắp xếp theo tổng số lượng bệnh nhân từ lớn đến bé, các thông tin bao gồm: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân | |||
| 4 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 5 | Hiển thị ... | List box | No | Người dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100 | ||
| 6 | Trước | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 7 | Số trang | Button | Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác. | |||
| 8 | Sau | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 9 | Chú thích | Label | Chú thích ý nghĩa màu sắc. | |||
| 1 | Mã số thuế | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | Đóng X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5 | |||
| 3 | Tên công ty (đơn vị) | Text box | No | Người dùng điền tên công ty làm việc của BN | ||
| 4 | Địa chỉ công ty | Text box | No | Người dùng điền địa chỉ công ty của BN | ||
| 5 | Mã số thuế | Text box | No | Người dùng điền mã số thuế của BN | ||
| 6 | Lưu | Button | Người dùng chọn --> Lưu thông tin vừa điền |
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (11 thao tác)
| Thao tác | Hệ thống xử lý | Lưu ý |
|---|---|---|
| Hiển thị danh sách phiếu thuốc vật tư bệnh nhân | Hiển thị danh sách phiếu thuốc vật tư của bệnh nhân theo các tiêu chí lựa chọn: khoảng ngày, tên kho, bác sĩ, Loại BN, loại tổng hợp, phòng, loại phiếu | |
| Hiển thị danh sách kho | Hiển thị danh sách kho được phân quyền ở chức năng phòng ban sử dụng kho, hiển thị các kho có các lựa chọn: Loại KCB: Dược Loại kê: Phiếu lĩnh nội trú Nhân viên: là nhân viên đăng nhập | |
| Hiển thị danh sách bác sĩ | Hiển thị danh sách nhân viên tại kho đang đang thiết lập, có chức danh là bác sĩ, trạng thái : đang hoạt động. Người dùng có thể gõ tên để tìm kiếm nhân viên | |
| Hiển thị danh sách phòng | Hiển thị danh sách phòng của khoa kèm checkbox Người dùng có thể gõ tên phòng để tìm phòng, có thể Kiểm tra chọn nhiều phòng | |
| Tạo phiếu lĩnh thuốc vật tư | 1. Nếu chưa Kiểm tra chọn đơn nào báo MSG2467 2. Nếu cấu hình checkChuaTongHop = 1 và còn tồn tại phiếu thuốc vật tư chưa tổng hợp, có thời gian chỉ định nhỏ hơn thời được chọn xem, nằm ngoài khoảng thời gian chọn để xem danh sách phiếu thuốc vật tư, cảnh báo MSG2472 Nếu lấy loại kho thất bại báo MSG2499 3. Thực hiện tạo phiếu tổng hợp từ các phiếu được chọn Nếu tạo thành công báo MSG2493, nếu thật bại báo MSG814 | |
| Tạo phiếu lĩnh thuốc vật tư theo bệnh án | 1. Nếu chưa Kiểm tra chọn đơn nào báo MSG2467 2. Nếu cấu hình checkChuaTongHop = 1 và còn tồn tại phiếu thuốc vật tư chưa tổng hợp, có thời gian chỉ định nhỏ hơn thời được chọn xem, nằm ngoài khoảng thời gian chọn để xem danh sách phiếu thuốc vật tư, cảnh báo MSG2472 Nếu lấy loại kho thất bại báo MSG2499 3. Thực hiện tạo phiếu tổng hợp theo các phiếu được chọn lần lượt theo từng mã BA Nếu tạo thành công báo MSG2493, nếu thật bại báo MSG814 | |
| Hiển thị thông tin đơn thuốc vật tư | Khi Người dùng chọn vào 1 phiếu trên danh sách sẽ hiển thị thông tin phiếu lên các ô thông tin ở form THÔNG TIN ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN ở bên phải, và hiển thị danh sách thuốc vật tư của phiếu. | |
| Hiển thị danh sách phiếu lĩnh | Hiển thị danh sách phiếu lĩnh theo các tiêu chí lựa chọn: khoảng ngày, tên kho, trạng thái. | |
| Huỷ phiếu | Hiển thị xác nhận MSG1949 Nếu chưa chọn phiếu nào báo MSG153 Nếu cấu hình ktBAKthuc = 1 kiểm tra nếu BA đã kết thúc hiển thị xác nhận MSG2505, nếu ktBAKthuc = 2 hiển thị cảnh báo MSG2504 và chặn. Huỷ phiếu thành công báo MSG312 Huỷ phiếu thất bại báo MSG1026 | |
| In phiếu | Hiển thị danh sách các phiếu: In tổng hợp In tổng hợp pdf In phiếu In phiếu phát thuốc | |
| Hiển thị thông tin phiếu lĩnh | Khi Người dùng chọn vào 1 phiếu trên danh sách sẽ hiển thị thông tin phiếu lên các ô thông tin ở form THÔNG TIN PHIẾU ở bên phải, và hiển thị danh sách thuốc vật tư của phiếu |
6. Tham số cấu hình liên quan (28 mục)
| Nhóm | Tham số/Thuộc tính | Mã cấu hình | Ý nghĩa và giá trị | Mặc định | Cấu hình cũ/Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|
| PHARMA_PHIEULINHNOITRU | checkChuaTongHop | QLLT_CHECK_THUOC_CTH | Cảnh báo và chặn tạo phiếu nếu khoa có tồn tại các phiếu thuốc vật tư có ngày chỉ định < ngày được chọn chưa được tổng hợp nằm ngoài khoảng thời gian thời gian chọn xem 0: Không cảnh báo 1: Cảnh báo | 0 | |
| PHARMA_PHIEULINHNOITRU | ktBAKthuc | NTU_LINHTHUOC_CANHBAO_KTK | Khi hủy phiếu tổng hợp lĩnh/trả check trạng thái BA đã kết thúc chưa 0:Không sử dụng;1:Cảnh báo;2:Chặn | 0 | |
| NTU_GHEPTHUOC_TRONGNGAY | |||||
| HIS_QLLT_TIMTHEOGIO | 0: Không thiết lập Khác 0: Tìm kiếm theo giờ và có thể set khoảng ngày. - option1: Set khoảng ngày từ thời điểm hiện tại để tự động fill từ ngày. Thiết lập: 1@khoang_ngay vd: 1@2(tìm kiếm từ 2 ngày trước đến thời điểm hiện tại) | ||||
| HIS_QLLT_CTLTQ | Cấu hình chặn tổng hợp thuốc lẻ với thuốc thường quy, đồng thời đưa ra danh sách các bệnh án có thuốc lẻ 0: tắt 1: bật | ||||
| NTU_CANHBAO_DSTEN_THUOCLE | Hiển thị cảnh báo tên các thuốc có số lượng lẻ khi tạo phiếu lĩnh thuốc nội trú | ||||
| QLLT_CHECK_THUOC_CTH | |||||
| HIS_QLLT_SET_NGAYTAO | Cấu hình cho phép hiển thị và thiết lập ngày tạo phiếu khi tổng hợp phiếu lĩnh thuốc 0: Ẩn 1: Hiển thị và cho phép chọn ngày tạo phiếu tổng hợp nhiều ngày (ngày tạo nằm trong khoảng từ ngày, đến ngày tổng hợp phiếu) | ||||
| QLLT_CB_THUOC_BNRAVIEN | |||||
| PHARMA_TONGHOP_CHAN | Cấu hình bắt buộc tổng hợp thuốc là ố chẵn thuốc (làm tròn lên) với y lệnh lĩnh thuốc và phiếu bổ sung thuốc tủ trực. | ||||
| HIS_QLLT_TACH_LTTH | Cầu hình cho phép khi tổng hợp phiếu lĩnh thuốc sẽ đánh dấu loại đơn thuốc tổng hợp để phân biệt thuốc thường/ vật tư; gây nghiện; hướng thần; giá trị cao 0: tắt 1: bật | ||||
| HIS_TACH_PHIEU_LINH | 1. Tách phiếu !1 . Ko tách | ||||
| PHARMA_CHECK_BARCODE_TUIMAU | |||||
| HIS_KHOA_KHONG_TONGHOP_PHIEULINH | Danh sách các khoa không thực hiện tổng hợp phiếu lĩnh với bệnh nhân điều trị ngoại trú, bệnh nhân của các mã khoa có trong danh sách này lĩnh thuốc như bệnh nhân ngoại trú. Giá trị của tham số có thể là: 'KUB','RHM' | ||||
| PHARMA_CHECK_NGAYCHIDINH_MBP | |||||
| PHARMA_CHECK_NGAYQDTHAU_MBP | |||||
| PHARMA_THANGDU_THUOC | |||||
| PHARMA_CREATE_TONGHOP_MAHOSOBENHAN | Cấu hình tạo phiếu tổng hợp theo mabenhan 0: mặc định tạo theo tất cả mahosobenhan 1: mỗi phiếu lĩnh được tổng hợp theo từng hosobenhan | ||||
| PHARMA_CHECK_KYGUI_SOLUONGLE | cấu hình xuất thuốc lẻ kê cho bệnh nhân theo quy trình ký gửi ghi nợ 0: mặc định như cũ 1: theo kiểu mới | ||||
| PHARMA_CHECK_LINHTHUONGQUYCHAN | |||||
| PHARMA_CHOPHEP_BUTT_KHOTRUC | |||||
| PHARMA_CHECK_THUOCTHUONG_GNHT | Cấu hình kiểm tra phiếu tổng hợp bù tủ trực có lẫn đơn gây nghiện và hướng thần ko? 0: mặc định ko kiểm tra 1: kiểm tra | ||||
| PHARMA_MAPHIEUTH_THEOSTT | |||||
| PHARMA_TACHMA_TONGHOP_TRA | |||||
| HIS_TACH_PHIEU_LINH | |||||
| HIS_SUDUNG_KYSO_KYDIENTU | |||||
| QLLT_INKYSO | |||||
| NTU_LINHTHUOC_CANHBAO_KTK | Khi hủy phiếu tổng hợp lĩnh/trả check trạng thái BA đã kết thúc chưa 0:Không sử dụng;1:Cảnh báo;2:Chặn |
7. Danh mục MSG/thông báo (7 thông báo)
Bổ sung, hoàn trả thuốc và vật tư tủ trực
Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.
1. Mục đích và phạm vi
"Chức năng cho phép các thủ kho giữa các kho được liên kết với nhau thực hiện luân chuyển thuốc để phục vụ các nghiệp vụ khác nhau trên hệ thống. Bao gồm các chức năng sau:
- Hiển thị thông tin danh sách các phiếu bổ sung trên giao diện hiển thị
- Tìm kiếm theo kho yêu cầu
- Tìm kiếm theo từ ngày đến ngày
- Tìm kiếm thông tin phiếu trên lưới hiển thị
- Hiển thị chi tiết thuốc khi chọn 1 phiếu chi tiết
- Tìm kiếm thông tin thuốc trên lưới thuốc chi tiết theo phiếu
- bổ sung thuốc từ kho khác
- Hoàn trả thuốc đã nhập từ kho
- Sửa phiếu ở trạng thái soạn thào
- In ấn các chứng từ nhập - xuất thuốc
- Nhập thuốc kho
- Xuất thuốc khỏi kho
- Huỷ phiếu đã lập
- Xem chi tiết các đầu mục trong phiếu nhập/ xuất
- In ấn phiếu bổ sung, hoàn trả"
2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác
- Mở chức năng.vị trí/menu: Dược / Nhập xuất / Bổ sung hoàn trả thuốc vật tư tủ trực
- Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Từ ngày - Đến ngày, Trạng thái, Danh sách phiếu, Sửa phiếu, Thuốc vật tư hết HSD, Từ ngày, Đến ngày, Danh sách BN tìm kiếm, Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng, Số kết quả, Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân, Danh sách phòng khám, Checkbox, Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khám. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
- Chọn dòng hoặc đối tượng cần xử lý.Hướng dẫn mô tả các vùng danh sách/bảng: Danh sách phiếu, Danh sách thuốc bổ sung, Danh sách thuốc. Chỉ chọn đúng bệnh nhân/phiếu trước khi thao tác thay đổi dữ liệu.
- Thực hiện thao tác.
- Tìm kiếm: Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái
- Expand/Collapse: Người dùng chọn --> Hệ thống expand/Collapse thông tin phiếu
- Tạo bản sao phiếu: Người dùng chọn --> Hệ thống load thông tin sao chép qua Tab bổ sung với phiếu được chọn là bổ sung, hoàn trả với phiếu được chọn là hoàn trả
- Ký số: Người dùng chọn --> hiển thị pop up đăng nhập CA ký số
- Hủy ký số: Người dùng chọn --> hiển thị pop up đăng nhập CA hủy ký số
- Hủy phiếu: Chỉ enable khi người dùng đang chọn vào phiếu có trạng thái Tạo mới
Người dùng chọn --> hủy phiếu bổ sung - Hủy gửi duyệt: Chỉ enable khi người dùng đang chọn vào phiếu có trạng thái Chờ duyệt
Người dùng chọn --> hủy gửi yêu cầu lên khoa dược - Tạo phiếu bổ sung: Enable khi người dùng đã chọn kho
Người dùng chọn --> Hiển thị màn hình chi tiết bổ sung thuốc - Thêm thuốc: Người dùng chọn --> thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (Kiểm tra số lượng yêu cầu và số lượng khả dụng trong kho)
- Bù cơ số tủ trực: Người dùng nhấn để load danh sách thuốc bù cho tủ trực theo cơ số đã cấu hình
Nếu lưới đã có thuốc hiển thị xác nhận MSG2636 , nếu chọn có xoá thuốc ở lưới và thêm danh sách thuốc theo cơ số lên lưới, nếu chọn không giữ nguyên. - Lưu phiếu: Người dùng chọn --> Lưu tất cả thông tin của phiếu vào cơ sở dữ liệu
- Gửi yêu cầu: Chỉ enable khi người dùng đang chọn vào phiếu có trạng thái Tạo mới
Người dùng chọn --> Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt - #VALUE!: Người dùng chọn --> Xoá dòng thuốc đó
- Hủy gửi yêu cầu: Người dùng chọn --> Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược
- Hoàn trả: Người dùng chọn --> Hiển thị màn hình chi tiết Hoàn trả thuốc
- Thêm: Người dùng chọn --> thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (Kiểm tra số lượng yêu cầu và số lượng khả dụng trong kho)
- Lưu phiếu: Người dùng chọn --> Lưu phiếu hoàn trả
- #VALUE!: Người dùng chọn --> Xoá dòng thuốc đó
- Gửi yêu cầu: Chỉ enable khi người dùng đang chọn vào phiếu có trạng thái Tạo mới
Người dùng chọn --> Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt - Thêm: Người dùng chọn --> thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (Kiểm tra số lượng yêu cầu và số lượng khả dụng trong kho)
- Lưu phiếu: Người dùng chọn --> Lưu tất cả thông tin của phiếu vào cơ sở dữ liệu
- Gửi yêu cầu: Người dùng chọn --> Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt
- #VALUE!: Người dùng chọn --> Xoá dòng thuốc đó
- Hủy phiếu: Người dùng chọn --> Hủy phiếu bổ sung
- Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.
3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý
| Điều kiện, cảnh báo và phản hồi |
|---|
| - Kiểm tra thuốc khả dụng trong kho. Nếu hết tồn thì đưa ra cảnh báo MSG316. Focus chuột vào ô nhập số lượng - Kiểm tra số lượng hợp lệ, số lượng phải lớn hơn 0. Nếu số lượng không hợp lệ sẽ cảnh báo MSG291 - Nếu checkHSD = 1 Kiểm tra hạn sử dụng của thuốc, nếu thuốc hết hạn báo MSG1978 - Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc. Focus chuột vào ô mã vật tư - Khi thêm, tự động Hiển thị các thông tin Tiền đơn, Thuế GTGT, Tổng cộng. Tổng cộng = Tiền đơn + Thuế GTGT |
| 1. Chưa chọn kho báo MSG477 - Chưa có thông tin mã phiếu thì cảnh báo MSG314. Focus vào ô mã phiếu - Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Focus vào ô ngày lập 2. Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Focus vào ô mã vật tư 3. Sinh mã phiếu có dạng: Bổ sung: BS_mã kho lập_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: BS_11_25082025_1 4. Lưu thông tin phiếu và chi tiết thuốc 6. Ghi log -7. Sau khi lưu thông tin phiếu vào cơ sở dữ liệu thì hiển thị thông báo MSG107. - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Tạo mới - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công: Bổ sung là YC xuất |
| 1. Chưa chọn kho báo MSG477 - Chưa có thông tin mã phiếu thì cảnh báo MSG314. Focus vào ô mã phiếu - Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Focus vào ô ngày lập 2. Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Focus vào ô mã vật tư 3. Sinh mã phiếu có dạng: Bổ sung: BS_mã kho lập_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: BS_11_25082025_1 Hoàn trả: HT_mã kho lập_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: HT_11_25082025_1 6. Ghi log 7.Sau khi gửi yêu cầu thành công thì hiển thị thông báo MSG538, thất bại báo MSG1953 - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Chờ duyệt - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công: Bổ sung là YC xuất, hoàn trả là YC Nhập |
| - Hiển thị xác nhận MSG1949 - Trạng thái phiếu sau khi hủy có giá trị là Hủy phiếu - Sau khi hủy sẽ không còn hiển thị lên danh sách phiếu, chỉ hiển thị khi cấu hình hienThiPhieuHuy = 1 - Hủy phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG312, thất bại báo MSG1950 |
| Hiển thị trạng thái gồm 5 giá trị: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt |
| Giá trị Kho xuất lấy từ danh sách kho được phân quyền Khi người dùng chọn lại kho, nếu lưới đã có thuốc rồi báo MSG2506 |
| - Giá trị Mã phiếu được hiển thị mặc định theo định dạng lại link: vnpthis/main/manager.jsp?func=../duoc/DUC_CauHinhPhieu - Mã phiếu không được trùng, nếu trùng thì cảnh báo MSG317 - Mã phiếu không được rỗng, nếu rỗng thì cảnh báo MSG314 |
| - Khi nhập số lượng, tự động Hiển thị thông tin Thành tiền - Khi nhập vượt quá số lượng khả dụng trong kho, hệ thống sẽ cảnh báo MSG316 - Khi không nhập số lượng, hệ thống sẽ cảnh báo MSG291 |
| Xoá dữ liệu thuốc trong phiếu. Nếu đã phát sinh nhập xuất thì cảnh báo MSG297 - Sau khi xóa thuốc thành công thì hiển thị thông báo MSG298 |
| 1. Chưa chọn kho báo MSG477 - Chưa có thông tin mã phiếu thì cảnh báo MSG314. Focus vào ô mã phiếu - Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Focus vào ô ngày lập 2. Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Focus vào ô mã vật tư 3. Sinh mã phiếu có dạng: Hoàn trả: HT_mã kho lập_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: HT_11_25082025_1 4. Lưu thông tin phiếu và chi tiết thuốc, giữ kho ảo 6. Ghi log -7. Sau khi lưu thông tin phiếu vào cơ sở dữ liệu thì hiển thị thông báo MSG107. - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Tạo mới - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công: Hoàn trả là YC Hhập |
| Hiển thị danh sách thuốc bù cho tủ trực theo cấu hình checkSLChoDuyet , số lượng bù = số lượng định mức - số lượng tồn ( nếu số lượng bù >0) |
4. Trường thông tin và vùng màn hình (153 mục)
| STT | Trường/Vùng | Loại | Bắt buộc | Mặc định | Cách hiển thị và sử dụng | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Danh sách phiếu yêu cầu | Tab | Người dùng chọn --> Hiển thị màn hình danh sách phiếu | |||
| 2 | Tên kho | Combo box | Yes | Hiển thị tên kho đầu tiên được phân quyền trong danh sách | Người dùng chọn danh sách kho yêu cầu bổ sung | |
| 3 | Từ ngày - Đến ngày | Calendar | No | Ngày hiện tại | Người dùng chọn thông tin từ ngày đến ngày muốn thống kê danh sách phiếu bổ sung | |
| 5 | Loại phiếu | Combo box | No | Tất cả | Người dùng chọn danh sách loại phiếu: Tất cả, Bổ sung, Hoàn Trả | |
| 6 | Hình thức | Combo box | No | Nhập xuất giữa các kho | Người dùng chọn danh sách hình thức. Mặc định là Tủ trực | |
| 7 | Trạng thái | Combo box | No | Tất cả | Hiển thị danh sách trạng thái: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt | |
| 8 | Tìm kiếm | Button | Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái | |||
| 9 | Danh sách phiếu | Label | Form chứa lưới danh sách phiếu và nút sao chép phiếu | |||
| 10 | Danh sách phiếu | Table | Hiển thị danh sách phiếu bổ sung sau khi nhấn nút tìm kiếm | |||
| 12 | Nơi lập | Text box | No | Hiển thị nơi lập phiếu (khi Chọn vào phiếu trên danh sách) | ||
| 13 | Người lập | Text box | No | Hiển thị người lập phiếu (khi Chọn vào phiếu trên danh sách) | ||
| 14 | Ngày lập | Text box | No | Hiển thị ngày lập phiếu (khi Chọn vào phiếu trên danh sách) | ||
| 15 | Mã phiếu | Text box | No | Hiển thị mã phiếu (khi Chọn vào phiếu trên danh sách) | ||
| 16 | Expand/Collapse | Button | Người dùng chọn --> Hệ thống expand/Collapse thông tin phiếu | |||
| 17 | Số chứng từ | Text box | No | Hiển thị số chứng từ (khi Chọn vào phiếu trên danh sách) | ||
| 18 | Ngày | Text box | No | Hiển thị ngày chứng từ (khi Chọn vào phiếu trên danh sách) | ||
| 19 | Nguồn nhập xuất | Text box | No | Hiển thị nguồn nhập xuất (khi Chọn vào phiếu trên danh sách) | ||
| 20 | Lần in | Text box | No | Hiển thị lần in (khi Chọn vào phiếu trên danh sách) | ||
| 21 | Tiền đơn | Text box | No | Hiển thị tiền đơn (khi Chọn vào phiếu trên danh sách) | ||
| 22 | Phiếu yêu cầu | Text box | No | Hiển thị Phiếu yêu cầu (khi Chọn vào phiếu trên danh sách) | ||
| 23 | Chiết khấu (%) | Text box | No | Hiển thị % chiết khấu (khi Chọn vào phiếu trên danh sách) | ||
| 24 | Tiền chiết khấu | Text box | No | Hiển thị tiền chiết khấu (khi Chọn vào phiếu trên danh sách) | ||
| 25 | Ghi chú | Text box | No | Hiển thị ghi chú (khi Chọn vào phiếu trên danh sách) | ||
| 26 | Tổng cộng | Text box | No | Hiển thị tổng tiền (khi Chọn vào phiếu trên danh sách) | ||
| 27 | Đã thanh toán | Text box | No | Hiển thị số tiền đã thanh toán (khi Chọn vào phiếu trên danh sách) | ||
| 56 | Còn lại | Text box | No | Hiển thị số tiền còn lại | ||
| 84 | Sửa phiếu | Tab | Disable | Chỉ cho phép sử dụng khi người dùng đang chọn vào phiếu có trạng thái Tạo mới Người dùng chọn --> Hiển thị màn hình chi tiết Sửa phiếu bổ sung thuốc | ||
| 11 | Tạo bản sao phiếu | Button | Người dùng chọn --> Hệ thống Hiển thị thông tin sao chép qua Tab bổ sung với phiếu được chọn là bổ sung, hoàn trả với phiếu được chọn là hoàn trả | |||
| 29 | Ký số | Button | Người dùng chọn --> hiển thị pop up đăng nhập CA ký số | |||
| 30 | Hủy ký số | Button | Người dùng chọn --> hiển thị pop up đăng nhập CA hủy ký số | |||
| 31 | Hủy phiếu | Button | Chỉ cho phép sử dụng khi người dùng đang chọn vào phiếu có trạng thái Tạo mới Người dùng chọn --> hủy phiếu bổ sung | |||
| 32 | Hủy gửi duyệt | Button | Chỉ cho phép sử dụng khi người dùng đang chọn vào phiếu có trạng thái Chờ duyệt Người dùng chọn --> hủy gửi yêu cầu lên khoa dược | |||
| 34 | Danh sách thuốc bổ sung | Table | Hiển thị danh sách thuốc trong phiếu (khi Chọn vào phiếu trên danh sách) | |||
| 35 | Tạo phiếu bổ sung | Button | cho phép sử dụng khi người dùng đã chọn kho Người dùng chọn --> Hiển thị màn hình chi tiết bổ sung thuốc | |||
| 35 | Bổ sung | Tab | Nếu người dùng chưa Lưu hoặc Gửi yêu cầu nhưng nhấn dấu X để đóng form thì hiện xác nhận MSG1693 | |||
| 36 | Kho | Combo box | Yes | Người dùng chọn kho xuất thuốc Khi người dùng chọn lại kho, nếu lưới đã có thuốc rồi báo MSG2506 | ||
| 37 | Nơi lập | Text box | Yes | Hiển thị kho yêu cầu bổ sung | ||
| 38 | Người lập | Text box | No | Người dùng nhập người tạo phiếu | ||
| 39 | Ngày lập | Calendar | Yes | Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày lập phiếu | |
| 40 | Ngày sử dụng | Calendar | No | Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày sử dụng | |
| 41 | Mã phiếu | Text box | Yes | Hiển thị mã phiếu | ||
| 42 | Ghi chú | Text box | No | Người dùng nhập ghi chú phiếu | ||
| 43 | Mã thuốc | Text box | Yes | Người dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn | ||
| 44 | Tên thuốc | Text box | No | Hiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) | ||
| 45 | Đơn giá VAT | Text box | No | Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư) | ||
| 46 | Số lượng | Text box | Yes | Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư | ||
| 47 | Đơn vị tính | Text box | No | Hiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư) | ||
| 48 | Đơn giá | Text box | No | Hiển thị đơn giá (Sau khi chọn thuốc vật tư) | ||
| 49 | VAT(%) | Text box | No | Hiển thị % VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư) | ||
| 50 | Thành tiền | Text box | No | Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng) | ||
| 51 | Thêm thuốc | Button | Người dùng chọn --> thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (Kiểm tra số lượng yêu cầu và số lượng khả dụng trong kho) | |||
| Bù cơ số tủ trực | Button | Người dùng nhấn để Hiển thị danh sách thuốc bù cho tủ trực theo cơ số đã cấu hình Nếu lưới đã có thuốc hiển thị xác nhận MSG2636 , nếu chọn có xoá thuốc ở lưới và thêm danh sách thuốc theo cơ số lên lưới, nếu chọn không giữ nguyên. | ||||
| 52 | Thành tiền | Text box | No | Hiển thị tiền đơn (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) | ||
| 53 | Tiền VAT | Text box | No | Hiển thị tiền thuế GTGT (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) | ||
| 54 | Tổng cộng | Text box | No | Hiển thị tổng tiền (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) | ||
| 55 | Danh sách thuốc | Table | Hiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã vật tư, Tên vật tư, Hoạt chất (Biệt dược), Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT | |||
| 56 | Lưu phiếu | Button | Người dùng chọn --> Lưu tất cả thông tin của phiếu vào cơ sở dữ liệu | |||
| 57 | Gửi yêu cầu | Button | Chỉ cho phép sử dụng khi người dùng đang chọn vào phiếu có trạng thái Tạo mới Người dùng chọn --> Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt | |||
| 58 | #VALUE! | Button | Người dùng chọn --> Xoá dòng thuốc đó | |||
| 59 | Hủy gửi yêu cầu | Button | Người dùng chọn --> Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược | |||
| 60 | Hoàn trả | Button | Người dùng chọn --> Hiển thị màn hình chi tiết Hoàn trả thuốc | |||
| 60 | Hoàn trả | Tab | Nếu người dùng chưa Lưu hoặc Gửi yêu cầu nhưng nhấn dấu X để đóng form thì hiện xác nhận MSG1693 | |||
| 61 | Kho | Combo box | Yes | Người dùng chọn kho xuất thuốc | ||
| 62 | Nơi lập | Text box | Yes | Hiển thị kho yêu cầu bổ sung | ||
| 63 | Thuốc vật tư hết HSD | Check box | No | Người dùng Kiểm tra trạng thái thuốc vật tư hết hạn sử dụng | ||
| 64 | Ngày lập | Calendar | Yes | Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày lập phiếu | |
| 65 | Ngày sử dụng | Calendar | No | Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày sử dụng | |
| 66 | Mã phiếu | Text box | Yes | Hiển thị mã phiếu | ||
| 67 | Ghi chú | Text box | No | Người dùng nhập ghi chú phiếu | ||
| 68 | Thành tiền | Text box | No | Hiển thị tiền đơn | ||
| 69 | Tiền VAT | Text box | No | Hiển thị tiền chiết khấu | ||
| 70 | Tổng cộng | Text box | No | Hiển thị tổng tiền | ||
| 71 | Mã thuốc | Text box | Yes | Người dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn | ||
| 72 | Tên thuốc | Text box | No | Hiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) | ||
| 73 | Đơn giá VAT | Text box | No | Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư) | ||
| 74 | Số lượng | Text box | Yes | Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư | ||
| 75 | Đơn vị tính | Text box | No | Hiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư) | ||
| 76 | Đơn giá | Text box | No | Hiển thị đơn giá (Sau khi chọn thuốc vật tư) | ||
| 77 | VAT(%) | Text box | No | Hiển thị % VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư) | ||
| 78 | Thành tiền | Text box | No | Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng) | ||
| 79 | Thêm | Button | Người dùng chọn --> thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (Kiểm tra số lượng yêu cầu và số lượng khả dụng trong kho) | |||
| 80 | Danh sách thuốc | Table | Hiển thị danh sách vật tư bao gồm các cột Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, Giá bán, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT | |||
| 81 | Lưu phiếu | Button | Người dùng chọn --> Lưu phiếu hoàn trả | |||
| 82 | #VALUE! | Button | Người dùng chọn --> Xoá dòng thuốc đó | |||
| 83 | Gửi yêu cầu | Button | Chỉ cho phép sử dụng khi người dùng đang chọn vào phiếu có trạng thái Tạo mới Người dùng chọn --> Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt | |||
| 84 | Sửa phiếu | Tab | Disable | Nếu người dùng chưa Lưu hoặc Gửi yêu cầu nhưng nhấn dấu X để đóng form thì hiện xác nhận MSG1693 | ||
| 85 | Kho | Text box | Yes | Hiển thị kho lập | ||
| 86 | Nơi lập | Text box | Yes | Hiển thị kho yêu cầu bổ sung | ||
| 87 | Người lập | Text box | No | Hiển thị người tạo phiếu | ||
| 88 | Ngày lập | Calendar | Yes | Người dùng chọn ngày lập phiếu | ||
| 89 | Ngày sử dụng | Calendar | No | Người dùng chọn ngày sử dụng | ||
| 90 | Mã phiếu | Text box | Yes | Hiển thị mã phiếu | ||
| 91 | Ghi chú | Text box | No | Người dùng nhập ghi chú phiếu | ||
| 92 | Mã thuốc | Text box | Yes | Người dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn | ||
| 93 | Tên thuốc | Text box | No | Hiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) | ||
| 94 | Đơn giá VAT | Text box | No | Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư) | ||
| 95 | Số lượng | Text box | Yes | Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư | ||
| 96 | Đơn vị tính | Text box | No | Hiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư) | ||
| 97 | Đơn giá | Text box | No | Hiển thị đơn giá (Sau khi chọn thuốc vật tư) | ||
| 98 | VAT(%) | Text box | No | Hiển thị % VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư) | ||
| 99 | Thành tiền | Text box | No | Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng) | ||
| 100 | Thêm | Button | Người dùng chọn --> thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (Kiểm tra số lượng yêu cầu và số lượng khả dụng trong kho) | |||
| 101 | Thành tiền | Text box | No | Hiển thị tiền đơn (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) | ||
| 102 | Tiền VAT | Text box | No | Hiển thị tiền thuế GTGT (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) | ||
| 103 | Tổng cộng | Text box | No | Hiển thị tổng tiền (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) | ||
| 104 | Danh sách thuốc | Table | Hiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã vật tư, Tên vật tư, Hoạt chất (Biệt dược), Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT | |||
| 105 | Lưu phiếu | Button | Người dùng chọn --> Lưu tất cả thông tin của phiếu vào cơ sở dữ liệu | |||
| 106 | Gửi yêu cầu | Button | Người dùng chọn --> Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt | |||
| 107 | #VALUE! | Button | Người dùng chọn --> Xoá dòng thuốc đó | |||
| 108 | Hủy phiếu | Button | Người dùng chọn --> Hủy phiếu bổ sung | |||
| 109 | In phiếu | Button | Người dùng chọn --> Hệ thống hiển thị danh sách các phiếu in theo cấu hình giao diện, mã cấu hình cha MH_NHAPXUATTUKHOKHAC - In phiếu lĩnh : ẩn hiện theo cấu hình phieuLinh - In phiếu lĩnh thuốc : ẩn hiện theo cấu hình phieuLinhThuoc - In phiếu lĩnh thuốc ngoại trú: ẩn hiện theo cấu hình phieuLinhThuocNgTru - In đơn thuốc ngoại trú: ẩn hiện theo cấu hình donThuocNgtru - In phiếu nợ thuốc/vật tư: phieuNo - Phiếu xuất thuốc gây nghiện, hướng thần: xuatGNHT - Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện, hướng thần: linhGNHT - In phiếu nhập: phieuNhap - In phiếu nhập (chuyển kho): phieuNhapChuyen - In phiếu nhập (Theo giá đông y): phieuNhapDongY - In phiếu nhập YHCT: phieuNhapYHCT - In phiếu nhập kho Máu: phieuNhapMau - In phiếu nhập kho nhà thuốc: nhapNhaThuoc - In phiếu nhập kế toán: nhapKeToan - In phiếu bổ sung: phieuDuTru - In phiếu xuất: phieuXuat - In phiếu xuất giữa các kho: phieuXuatCacKho - Giấy thanh toán Dược: giayThanhToanDuoc - Giấy thanh toán Vật tư: giayThanhToanVT - In phiếu xuất GNHT: xuatGNHT - In phiếu xuất hóa chất KHTH: xuatHoaChatKHTH - In phiếu trả thuốc: phieuTraThuoc - In phiếu hoàn trả: phieuHoanTra - In phiếu XK kiêm vận chuyển nội bộ: phieuXKVanChuyenNoiBo - In phiếu bổ sung thuốc: phieuDuTruThuoc - In BB kiểm nhập hóa đơn theo giá Đông y: BBKNDongY - In phiếu lĩnh thuốc/vật tư hao phí: phieuLinhHaoPhi - In phiếu hoàn trả thuốc/vật tư hao phí: phieuHTHaoPhi - Phiếu báo hỏng mất DCCC: baoHongMatDCCC - Phiếu lĩnh thuốc/vật tư bổ sung cơ số tủ trực: bsCoSoTuTruc - In phiếu hoàn trả cơ số tủ trực: hoanTraCSTuTruc - In phiếu nhập xuất thuốc từ nhà thuốc: nhapXuatTuNhaThuoc - In biên bản trả thuốc: BBTraThuoc - In phiếu xuất thuốc trả kho chính: phieuXuatThuocTraKhoChinh - In phiếu lĩnh hóa chất theo khoa phòng: linhHCKhoaPhong - In phiếu lĩnh y dụng cụ theo khoa phòng: linhYDCKhoaPhong - In phiếu xuất trả NCC: xuatTraNhaCC - In biên bản kiểm nhập thuốc, vật tư, hóa chất hoàn trả: BBKNhoanTra - In phiếu trả lại kho máu : phieuTraLaiKhoMau | |||
| 1 | Thông tin ảnh | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Tải lên thông tin ảnh | Label | ||||
| 4 | Ảnh bệnh nhân | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế. | |||
| 5 | Quyết định hưu | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế. | |||
| 6 | Thẻ ngành | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế. | |||
| 7 | X Đóng | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 8 | Lưu | Button | Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh. | |||
| 1 | Lịch sử khám BHYT trong ngành | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | Đóng X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Từ ngày | Calendar | No | Người dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn | ||
| 4 | Đến ngày | Calendar | No | Người dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn. | ||
| 5 | Tìm kiếm | Button | Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin: + Ngày khám - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | |||
| 6 | Danh sách BN tìm kiếm | Label | Danh sách BN, sắp xếp theo thứ từ thời gian gần nhất đến xa nhất các thông tin bao gồm: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị | |||
| 7 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 8 | Hiển thị ... | List box | No | Người dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100 | ||
| 9 | Trước | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 10 | Số trang | Button | Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác. | |||
| 11 | Sau | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 12 | Số kết quả | Label | Yes | Hiển thị STT đầu trang đến cuối trang/ tổng số kết quả tìm kiếm được. | ||
| 1 | Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5 | |||
| 3 | Danh sách phòng khám | Label | Danh sách phòng khám sắp xếp theo tên phòng khám, từ a đến z, các thông tin bao gồm: + STT + Checkbox + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc | |||
| 4 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách phòng có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 5 | Checkbox | Check box | Unchecked | Người dùng Kiểm tra vào một hoặc nhiều phòng khám mà BN muốn khám. | ||
| 6 | Chọn | Button | Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại. + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn | |||
| 7 | Đóng | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5 | |||
| 1 | Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khám | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Danh sách phòng khám | Label | Danh sách BN sắp xếp theo tổng số lượng bệnh nhân từ lớn đến bé, các thông tin bao gồm: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân | |||
| 4 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 5 | Hiển thị ... | List box | No | Người dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100 | ||
| 6 | Trước | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 7 | Số trang | Button | Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác. | |||
| 8 | Sau | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 9 | Chú thích | Label | Chú thích ý nghĩa màu sắc. | |||
| 1 | Mã số thuế | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | Đóng X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5 | |||
| 3 | Tên công ty (đơn vị) | Text box | No | Người dùng điền tên công ty làm việc của BN | ||
| 4 | Địa chỉ công ty | Text box | No | Người dùng điền địa chỉ công ty của BN | ||
| 5 | Mã số thuế | Text box | No | Người dùng điền mã số thuế của BN | ||
| 6 | Lưu | Button | Người dùng chọn --> Lưu thông tin vừa điền |
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (29 thao tác)
| Thao tác | Hệ thống xử lý | Lưu ý |
|---|---|---|
| Thêm thuốc vật tư vào phiếu | - Kiểm tra thuốc khả dụng trong kho. Nếu hết tồn thì đưa ra cảnh báo MSG316. Focus chuột vào ô nhập số lượng - Kiểm tra số lượng hợp lệ, số lượng phải lớn hơn 0. Nếu số lượng không hợp lệ sẽ cảnh báo MSG291 - Nếu checkHSD = 1 Kiểm tra hạn sử dụng của thuốc, nếu thuốc hết hạn báo MSG1978 - Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc. Focus chuột vào ô mã vật tư - Khi thêm, tự động Hiển thị các thông tin Tiền đơn, Thuế GTGT, Tổng cộng. Tổng cộng = Tiền đơn + Thuế GTGT | |
| Lưu phiếu bổ sung | 1. Chưa chọn kho báo MSG477 - Chưa có thông tin mã phiếu thì cảnh báo MSG314. Focus vào ô mã phiếu - Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Focus vào ô ngày lập 2. Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Focus vào ô mã vật tư 3. Sinh mã phiếu có dạng: Bổ sung: BS_mã kho lập_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: BS_11_25082025_1 4. Lưu thông tin phiếu và chi tiết thuốc 6. Ghi log -7. Sau khi lưu thông tin phiếu vào cơ sở dữ liệu thì hiển thị thông báo MSG107. - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Tạo mới - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công: Bổ sung là YC xuất | |
| Gửi yêu cầu lên khoa dược | 1. Chưa chọn kho báo MSG477 - Chưa có thông tin mã phiếu thì cảnh báo MSG314. Focus vào ô mã phiếu - Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Focus vào ô ngày lập 2. Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Focus vào ô mã vật tư 3. Sinh mã phiếu có dạng: Bổ sung: BS_mã kho lập_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: BS_11_25082025_1 Hoàn trả: HT_mã kho lập_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: HT_11_25082025_1 6. Ghi log 7.Sau khi gửi yêu cầu thành công thì hiển thị thông báo MSG538, thất bại báo MSG1953 - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Chờ duyệt - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công: Bổ sung là YC xuất, hoàn trả là YC Nhập | |
| Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược | - Thực hiện cập nhật trạng thái huỷ gửi duyệt, thành công thì thông báo MSG294 - Trạng thái phiếu sau khi hủy gửi duyệt là Tạo mới | |
| Bổ sung | - Mở Tab màn hình Chi tiết phiếu bổ sung | |
| Hoàn trả | - Mở Tab màn hình Chi tiết hoàn trả | |
| Sửa phiếu | - Mở Tab màn hình Sửa phiếu bổ sung - Mặc định các thông tin trong lấy từ phiếu được chọn sửa: + Giá trị ô nhập Kho + Giá trị ô nhập Nơi lập + Giá trị ô nhập Người lập + Giá trị ô nhập Ngày lập + Giá trị ô nhập Ngày sử dụng + Giá trị ô nhập Mã phiếu + Giá trị ô nhập Ghi chú + Giá trị ô nhập Tiền đơn + Giá trị ô nhập Thuế GTGT + Giá trị ô nhập Tổng cộng + Giá trị ô nhập Danh sách thuốc | |
| Tìm kiếm phiếu | - Tìm kiếm phiếu dựa vào thông tin đầu vào: Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái - Sau khi tìm kiếm thì trả về thông tin đầu ra: STT,Thao tác, Số Phiếu, Loại phiếu, Trạng thái, Ngày nhập xuất, Tổng tiền, Người duyệt, Ngày duyệt, Ghi chú. - Hiển thị lại danh sách phiếu - Cấu hình hienThiPhieuHuy | |
| Ký số | Ký số/ ký điện tử phiếu bổ sung/hoàn trả thuốc vật tư | |
| Hủy ký số | Hủy ký số/ ký điện tử phiếu bổ sung/hoàn trả thuốc vật tư | |
| Hủy phiếu | - Hiển thị xác nhận MSG1949 - Trạng thái phiếu sau khi hủy có giá trị là Hủy phiếu - Sau khi hủy sẽ không còn hiển thị lên danh sách phiếu, chỉ hiển thị khi cấu hình hienThiPhieuHuy = 1 - Hủy phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG312, thất bại báo MSG1950 | |
| Xem phiếu nhập xuất | Xem phiếu nhập xuất bổ sung/hoàn trả thuốc vật tư | |
| Hiển thị giá trị của combobox Tên kho | - Hiển thị Tên kho vật tư theo phân quyền người dùng ở chức năng Phòng ban sử dụng kho theo : Loại KCB : Dược, Loại kê: Tủ trực, Nhân viên : là tài khoản nhân viên đăng nhập vào chức năng - Có thể tìm kiếm kho trên combobox - Khi chọn tên kho thì Hiển thị lại danh sách phiếu | |
| Hiển thị giá trị của combobox Loại phiếu | Hiển thị loại phiếu gồm 3 giá trị: Tất cả, Hoàn trả, Bổ sung | |
| Hiển thị giá trị của combobox Hinh thức | Hiển thị hình thức mặc định: Tủ trực | |
| Hiển thị giá trị của combobox Trạng thái | Hiển thị trạng thái gồm 5 giá trị: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt | |
| Chọn chuột trái vào phiếu trên danh sách | Hiển thị dữ liệu của các ô nhập ngoài màn hình chính: Nơi lập, Người lập, Ngày lập, Mã phiếu, Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Danh sách thuốc thuốc vật tư | |
| Hiển thị giá trị của ô nhập Kho | Giá trị Kho xuất lấy từ danh sách kho được phân quyền Khi người dùng chọn lại kho, nếu lưới đã có thuốc rồi báo MSG2506 | |
| Hiển thị giá trị của ô nhập Mã phiếu | - Giá trị Mã phiếu được hiển thị mặc định theo định dạng lại link: vnpthis/main/manager.jsp?func=../duoc/DUC_CauHinhPhieu - Mã phiếu không được trùng, nếu trùng thì cảnh báo MSG317 - Mã phiếu không được rỗng, nếu rỗng thì cảnh báo MSG314 | |
| Checkbox Thuốc vật tư hết hạn | Khi Kiểm tra Tự động thêm các thuốc vật tư hết hạn vào lưới danh sách thuốc vật tư thay vì gõ thủ công | |
| Nhập mã vật tư | - Hiển thị danh sách vật tư tồn kho theo ký tự nhập: bổ sung: tồn kho > 0 ở kho xuất Hoàn trả: tồn kho > 0 ở kho lập - Khi chọn vật tư, tự động Hiển thị các thông tin: mã thuốc, tên thuốc, hoạt chất, hàm lượng, đơn giá, đvt, SL khả dụng, Gói thầu, QĐ thầu | |
| Nhập số lượng | - Khi nhập số lượng, tự động Hiển thị thông tin Thành tiền - Khi nhập vượt quá số lượng khả dụng trong kho, hệ thống sẽ cảnh báo MSG316 - Khi không nhập số lượng, hệ thống sẽ cảnh báo MSG291 | |
| In phiếu | ||
| Expand/Collapse | - Thực hiện expand/Collapse thông tin phiếu các trường sau: Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Đã thanh toán, Còn lại | |
| Chọn đúp chuột trái vào phiếu trên danh sách | - Mở Tab màn hình Sửa phiếu bổ sung - Mặc định các thông tin trong lấy từ phiếu được chọn sửa: + Giá trị ô nhập Kho + Giá trị ô nhập Nơi lập + Giá trị ô nhập Người lập + Giá trị ô nhập Ngày lập + Giá trị ô nhập Ngày sử dụng + Giá trị ô nhập Mã phiếu + Giá trị ô nhập Ghi chú + Giá trị ô nhập Tiền đơn + Giá trị ô nhập Thuế GTGT + Giá trị ô nhập Tổng cộng + Giá trị ô nhập Danh sách thuốc | |
| Sao chép phiếu | - Mở Tab bổ sung với phiếu được chọn là bổ sung, hoàn trả với phiếu được chọn là hoàn trả, mặc định các thông tin trong giao diện lấy từ phiếu đã sao chép: + Giá trị ô nhập Kho + Giá trị ô nhập Nơi lập + Giá trị ô nhập Người lập + Giá trị ô nhập Ngày lập + Giá trị ô nhập Ngày sử dụng + Giá trị ô nhập Ghi chú + Giá trị ô nhập Tiền đơn + Giá trị ô nhập Thuế GTGT + Giá trị ô nhập Tổng cộng + Giá trị ô nhập Danh sách thuốc | |
| Xoá 1 thuốc | Xoá dữ liệu thuốc trong phiếu. Nếu đã phát sinh nhập xuất thì cảnh báo MSG297 - Sau khi xóa thuốc thành công thì hiển thị thông báo MSG298 | |
| Lưu phiếu hoàn trả | 1. Chưa chọn kho báo MSG477 - Chưa có thông tin mã phiếu thì cảnh báo MSG314. Focus vào ô mã phiếu - Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Focus vào ô ngày lập 2. Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Focus vào ô mã vật tư 3. Sinh mã phiếu có dạng: Hoàn trả: HT_mã kho lập_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: HT_11_25082025_1 4. Lưu thông tin phiếu và chi tiết thuốc, giữ kho ảo 6. Ghi log -7. Sau khi lưu thông tin phiếu vào cơ sở dữ liệu thì hiển thị thông báo MSG107. - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Tạo mới - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công: Hoàn trả là YC Hhập | |
| Bù cơ số tủ trực | Hiển thị danh sách thuốc bù cho tủ trực theo cấu hình checkSLChoDuyet , số lượng bù = số lượng định mức - số lượng tồn ( nếu số lượng bù >0) |
6. Tham số cấu hình liên quan (6 mục)
| Nhóm | Tham số/Thuộc tính | Mã cấu hình | Ý nghĩa và giá trị | Mặc định | Cấu hình cũ/Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|
| PHARMA_BSHOANTRATUTRUC | hienThiPhieuHuy | Áp dụng theo CSYT | Hiển thị phiếu đã hủy trên danh sách phiếu Giá trị 0: Không hiển thị; 1: Hiển thị | 0 | H011020 |
| giuAo | Áp dụng theo CSYT | Cấu hình cho phép khoa thực hiện giữ ảo thuốc vật tư khi thực hiện dự trù kho hoặc bổ sung tủ trực.0: Không cho phép.1: Cho phép. | 0 | H011020 | |
| checkHSD | Áp dụng theo CSYT | Kiểm tra không cho chuyển thuốc hết hạn sử dụng 0: Không sử dụng, 1: Sử dụng | 0 | H011020 | |
| checkSLChoDuyet | Áp dụng theo CSYT | cấu hình kiểm tra số lượng chờ duyệt phiếu bổ sung tủ trực so với định mức 0: ko cần kiểm tra 1: kiểm tra | 0 | H011020 | |
| Cấu hình cho phép khoa thực hiện giữ ảo thuốc vật tư khi thực hiện dự trù kho hoặc bổ sung tủ trực.0: Không cho phép.1: Cho phép. | |||||
| Danh sách các khoa dự trù kho hoặc bổ sung tủ trực, sẽ giữ ảo thuốc vật tư trong kho. Tham số này chỉ có tác dụng khi tham số GIUAO_KHIDUTRU_BOSUNG được bật.0: Tất cả các khoa đều giữ ảo.'mã khoa1','mã khoa 2': Danh sách các mã khoa được phép giữ ảo.. |
7. Danh mục MSG/thông báo (10 thông báo)
Quản lý phiếu lĩnh thuốc, vật tư bù tủ trực
Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.
1. Mục đích và phạm vi
"Chức năng cho phép điều dưỡng, y tá, bác sĩ tại các khoa tổng hợp lĩnh thuốc từ tủ trực theo y lệnh của bác sĩ để cấp cho bệnh nhân điều trị hàng ngày. Chức năng bao gồm các tính năng sau:
- Chọn kho cung ứng thuốc
- Chọn loại bệnh án điều trị để tổng hợp
- Chon đơn của bác sĩ
- Tìm kiếm đơn thuốc tổng hợp theo điều kiện
- Tạo phiếu lĩnh để lĩnh thuốc cho bệnh nhân
- Danh sách phiếu lĩnh
- In tổng hợp phiếu lĩnh (excel)
- In tổng hợp phiếu lĩnh (PDF)
- In phiếu lĩnh
- Hủy phiếu lĩnh đã tạo và chưa lĩnh
- Kiểm tra các đơn thuốc/ vật tư trong phiếu lĩnh"
2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác
- Mở chức năng.vị trí/menu: Nội trú /Quản lý thuốc vật tư / Tổng hợp phiếu lĩnh thuốc vật tư bù tủ trực
- Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Tên kho, Bác sĩ, Phòng, DANH SÁCH ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN, Trạng thái, DANH SÁCH PHIẾU LĨNH, Từ ngày, Đến ngày, Danh sách BN tìm kiếm, Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng, Số kết quả, Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân, Danh sách phòng khám. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
- Chọn dòng hoặc đối tượng cần xử lý.Hướng dẫn mô tả các vùng danh sách/bảng: DANH SÁCH ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN, THÔNG TIN ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN, DANH SÁCH PHIẾU LĨNH, THÔNG TIN PHIẾU, Danh sách kho, Danh sách thuốc. Chỉ chọn đúng bệnh nhân/phiếu trước khi thao tác thay đổi dữ liệu.
- Thực hiện thao tác.
- Tìm kiếm: Người dùng nhấn để tìm kiếm phiếu thuốc vật tư đã kê cho Bệnh nhân theo các tiêu chí đã chọn
Hiển thị danh sách phiếu thuốc vật tư của bệnh nhân theo các tiêu chí lựa chọn: khoảng ngày, tên tủ trực, bác sĩ, Loại BN, loại tổng hợp, phòng, loại phiếu - Tạo phiếu,, , Hiển thị khung chức năng Chọn kho
Tạo phiếu lĩnh thuốc vật tư
Tạo phiếu thành công load lại danh sách DANH SÁCH ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN và THÔNG TIN ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN - Tạo phiếu theo mã BA,, , Tạo phiếu lĩnh thuốc vật tư theo bệnh án
Tạo phiếu thành công load lại danh sách DANH SÁCH ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN và THÔNG TIN ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN - Tìm kiếm: Người dùng nhấn để tìm kiếm phiếu lĩnh thuốc đã tạo theo các tiêu chí đã chọn
Hiển thị danh sách phiếu lĩnh theo các tiêu chí lựa chọn: khoảng ngày, tên kho, trạng thái. - Huỷ phiếu, Người dùng check các phiếu cần huỷ, sau đó nhấn Huỷ phiếu để thực hiện huỷ các phiếu cần huỷ
Huỷ phiếu thành công load lại DANH SÁCH PHIẾU LĨNH - In phiếu: Người dùng nhấn để chọn in phiếu
- Chọn kho: Người dùng nhấn để chọn kho bù cho phiếu
- Huỷ bỏ: Người dùng nhấn để huỷ thao tác tạo phiếu
- X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Ảnh bệnh nhân: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế. - Quyết định hưu: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu.
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế. - Thẻ ngành: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành.
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế. - X Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Lưu: Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
- Đóng X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Tìm kiếm: Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin:
+ Ngày khám
- Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN
- Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" - Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button - Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
- Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button - X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
+ Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
+ Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5 - Chọn: Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại.
+ Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn - Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
+ Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
+ Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5 - X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button
- Tìm kiếm: Người dùng nhấn để tìm kiếm phiếu thuốc vật tư đã kê cho Bệnh nhân theo các tiêu chí đã chọn
- Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.
3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý
| Điều kiện, cảnh báo và phản hồi |
|---|
| 1. Nếu chưa Kiểm tra chọn đơn nào báo MSG2467 2. Nếu lấy loại kho thất bại báo MSG2499 3. Thực hiện tạo phiếu tổng hợp từ các phiếu được chọn Nếu tạo thành công báo MSG2493, nếu thật bại báo MSG814 |
| 1. Nếu chưa Kiểm tra chọn đơn nào báo MSG2467 2. Nếu lấy loại kho thất bại báo MSG2499 3. Thực hiện tạo phiếu tổng hợp theo các phiếu được chọn lần lượt theo từng mã BA Nếu tạo thành công báo MSG2493, nếu thật bại báo MSG814 |
| Hiển thị xác nhận MSG1949 Nếu chưa chọn phiếu nào báo MSG153 Nếu cấu hình ktBAKthuc = 1 kiểm tra nếu BA đã kết thúc hiển thị xác nhận MSG2505, nếu ktBAKthuc = 2 hiển thị cảnh báo MSG2504 và chặn. Huỷ phiếu thành công báo MSG312 Huỷ phiếu thất bại báo MSG1026 |
| Nếu chọn kho không có đủ thuốc bù báo MSG2621 Chọn kho đủ thuốc lấy mã kho cho bước tiếp theo, đóng khung chức năng |
4. Trường thông tin và vùng màn hình (76 mục)
| STT | Trường/Vùng | Loại | Bắt buộc | Mặc định | Cách hiển thị và sử dụng | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. Màn hình Tạo phiếu lĩnh | 2. Màn hình Danh sách phiếu lĩnh | |||||
| 1 | Tạo phiếu lĩnh TVT bù tủ trực | Tab | Hiển thị thông tin đơn thuốc bệnh nhân --> để tạo phiếu lĩnh Khi Chọn mở tab hiển thị danh sách các đơn thuốc ở DANH SÁCH ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN theo các lựa chọn mặc định đang hiển thị | |||
| 2 | Tìm kiếm | Button | Người dùng nhấn để tìm kiếm phiếu thuốc vật tư đã kê cho Bệnh nhân theo các tiêu chí đã chọn Hiển thị danh sách phiếu thuốc vật tư của bệnh nhân theo các tiêu chí lựa chọn: khoảng ngày, tên tủ trực, bác sĩ, Loại BN, loại tổng hợp, phòng, loại phiếu | |||
| 3 | Khoảng ngày | Calendar | Ngày hiện tại | Người dùng chọn khoảng thời gian cần thống kê danh sách phiếu thuốc vật tư bệnh nhân có ngày chỉ định trong khoảng đó | ||
| 4 | Tên kho | Combo search | Kho đầu tiên trong danh sách kho được phân quyền | Hiển thị danh sách kho được phân quyền ở chức năng phòng ban sử dụng kho, hiển thị các kho có các lựa chọn: Loại KCB: Dược Loại kê: Bù tủ trực Nhân viên: là nhân viên đăng nhập Người dùng chọn kho cần xem | ||
| 5 | Bác sĩ | Combo search | Tất cả | Hiển thị danh sách nhân viên tại kho đang đang thiết lập, có chức danh là bác sĩ, trạng thái : đang hoạt động. Người dùng có thể gõ tên để tìm kiếm nhân viên | ||
| 6 | Loại BN | Combo box | Tất cả | Hiển thị các lựa chọn: Tất cả, Điều trị nội trú, Điều trị ngoại trú | ||
| 8 | Phòng | Combo box | Tất cả | Hiển thị danh sách phòng của khoa kèm checkbox như hình Người dùng có thể gõ tên phòng để tìm phòng, có thể Kiểm tra chọn nhiều phòng | ||
| 9 | Loại phiếu | Combo box | Thuốc thường quy | Hiển thị lựa chọn: Thuốc thường quy, Đơn thuốc ra viện. | ||
| 10 | Ghi chú | Text box | Người dùng nhập ghi chú cho phiếu lĩnh, khi tạo phiếu. | |||
| 11 | Tạo phiếu | Button | Hiển thị khung chức năng Chọn kho Tạo phiếu lĩnh thuốc vật tư Tạo phiếu thành công Hiển thị lại danh sách DANH SÁCH ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN và THÔNG TIN ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN | |||
| 12 | Tạo phiếu theo mã BA | Button | Tạo phiếu lĩnh thuốc vật tư theo bệnh án Tạo phiếu thành công Hiển thị lại danh sách DANH SÁCH ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN và THÔNG TIN ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN | |||
| 13 | DANH SÁCH ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN | Table | Hiển thị danh sách phiếu thuốc vật tư của bệnh nhân theo các tiêu chí lựa chọn: khoảng ngày, tên kho, bác sĩ, Loại BN, loại tổng hợp, phòng, loại phiếu Gồm các cột: STT, Checkbox, Mã bệnh án, Mã bệnh nhân, Bệnh nhân, Ngày chỉ định, Số phiếu, Phòng, Bác sĩ chỉ . Khi Người dùng chọn vào 1 phiếu trên danh sách sẽ hiển thị thông tin phiếu lên các ô thông tin ở form THÔNG TIN ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN ở bên phải, và hiển thị danh sách thuốc vật tư của phiếu | |||
| 14 | THÔNG TIN ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN | Table | Hiển thị danh sách thuốc vật tư của phiếu được chọn, gồm các cột: STT, Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Hàm lượng, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá | |||
| 15 | Phòng | Text box | Hiển thị phòng đã tạo phiếu thuốc vật tư | |||
| 16 | Bệnh nhân | Text box | Hiển thị Tên bệnh nhân | |||
| 17 | Bệnh chính | Text box | Hiển thị bệnh chính của bệnh nhân đã nhập khi kê thuốc | |||
| 18 | Bệnh kèm theo | Text box | Hiển thị bệnh kèm theo của bệnh nhân đã nhập khi kê thuốc | |||
| 19 | Bác sĩ | Text box | Hiển thị bác sĩ tạo phiếu thuốc vật tư | |||
| 20 | Ghi chú | Text box | Hiển thị ghi chú của phiếu thuốc vật tư | |||
| 21 | Danh sách phiếu lĩnh | Tab | Hiển thị danh sách phiếu lĩnh lên DANH SÁCH PHIẾU LĨNH theo các lựa chọn mặc định đang hiển thị | |||
| 22 | Tìm kiếm | Button | Người dùng nhấn để tìm kiếm phiếu lĩnh thuốc đã tạo theo các tiêu chí đã chọn Hiển thị danh sách phiếu lĩnh theo các tiêu chí lựa chọn: khoảng ngày, tên kho, trạng thái. | |||
| 23 | Khoảng ngày | Calendar | Ngày hiện tại | Người dùng chọn khoảng thời gian cần thống kê danh sách phiếu lĩnh có ngày lập trong khoảng đó | ||
| 24 | Tên kho | Combo search | Kho đầu tiên trong danh sách kho được phân quyền | Hiển thị danh sách kho được phân quyền ở chức năng phòng ban sử dụng kho, hiển thị các kho có các lựa chọn: Loại KCB: Dược Loại kê: Phiếu lĩnh nội trú Nhân viên: là nhân viên đăng nhập Người dùng chọn kho cần xem | ||
| 25 | Trạng thái | Combo box | Hiển thị các lựa chọn: Tất cả, Chờ duyệt, Đã duyệt | |||
| 26 | Huỷ phiếu | Button | Người dùng Kiểm tra các phiếu cần huỷ, sau đó nhấn Huỷ phiếu để thực hiện huỷ các phiếu cần huỷ Huỷ phiếu thành công Hiển thị lại DANH SÁCH PHIẾU LĨNH | |||
| 27 | In phiếu | Button | Người dùng nhấn để chọn in phiếu | |||
| 28 | DANH SÁCH PHIẾU LĨNH | Table | Hiển thị danh sách phiếu thuốc lĩnh theo các tiêu chí lựa chọn: khoảng ngày, tên kho, trạng thái. Gồm các cột: STT, Checkbox, Mã , Trạng thái, Ngày chỉ định, Ngày lập phiếu, Kho, Người lập phiếu. Khi Người dùng chọn vào 1 phiếu trên danh sách sẽ hiển thị thông tin phiếu lên các ô thông tin ở form THÔNG TIN PHIẾU ở bên phải, và hiển thị danh sách thuốc vật tư của phiếu | |||
| 29 | THÔNG TIN PHIẾU | Table | Hiển thị danh sách thuốc vật tư của phiếu lĩnh được chọn, gồm các cột: STT, Mã Thuốc, Tên thuốc, Số lượng. | |||
| Chọn kho | Drawler | |||||
| Danh sách kho | Table | Hiển thị danh sách các kho được phân quyền bù tủ trực thực hiện tổng hợp ( phân quyền ở chức năng quản lý danh sách kho) Gồm các cột : Mã kho, Tên kho Khi Chọn vào kho hiển thị danh sách thuốc vật tư trong phiếu có trong kho và số lượng tồn tương ứng | ||||
| Danh sách thuốc | Table | Hiển thị danh sách thuốc vật tư trong phiếu có trong kho và số lượng tồn tương ứng kho được chọn Gồm các cột: Tên kho, Tên thuốc, SL yêu cầu, SL kho, Kiểm tra | ||||
| Chọn kho | Button | Người dùng nhấn để chọn kho bù cho phiếu | ||||
| Huỷ bỏ | Button | Người dùng nhấn để huỷ thao tác tạo phiếu | ||||
| 1 | Thông tin ảnh | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Tải lên thông tin ảnh | Label | ||||
| 4 | Ảnh bệnh nhân | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế. | |||
| 5 | Quyết định hưu | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế. | |||
| 6 | Thẻ ngành | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế. | |||
| 7 | X Đóng | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 8 | Lưu | Button | Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh. | |||
| 1 | Lịch sử khám BHYT trong ngành | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | Đóng X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Từ ngày | Calendar | No | Người dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn | ||
| 4 | Đến ngày | Calendar | No | Người dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn. | ||
| 5 | Tìm kiếm | Button | Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin: + Ngày khám - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | |||
| 6 | Danh sách BN tìm kiếm | Label | Danh sách BN, sắp xếp theo thứ từ thời gian gần nhất đến xa nhất các thông tin bao gồm: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị | |||
| 7 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 8 | Hiển thị ... | List box | No | Người dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100 | ||
| 9 | Trước | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 10 | Số trang | Button | Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác. | |||
| 11 | Sau | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 12 | Số kết quả | Label | Yes | Hiển thị STT đầu trang đến cuối trang/ tổng số kết quả tìm kiếm được. | ||
| 1 | Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5 | |||
| 3 | Danh sách phòng khám | Label | Danh sách phòng khám sắp xếp theo tên phòng khám, từ a đến z, các thông tin bao gồm: + STT + Checkbox + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc | |||
| 4 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách phòng có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 5 | Checkbox | Check box | Unchecked | Người dùng Kiểm tra vào một hoặc nhiều phòng khám mà BN muốn khám. | ||
| 6 | Chọn | Button | Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại. + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn | |||
| 7 | Đóng | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5 | |||
| 1 | Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khám | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Danh sách phòng khám | Label | Danh sách BN sắp xếp theo tổng số lượng bệnh nhân từ lớn đến bé, các thông tin bao gồm: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân | |||
| 4 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 5 | Hiển thị ... | List box | No | Người dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100 | ||
| 6 | Trước | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 7 | Số trang | Button | Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác. | |||
| 8 | Sau | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 9 | Chú thích | Label | Chú thích ý nghĩa màu sắc. | |||
| 1 | Mã số thuế | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | Đóng X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5 | |||
| 3 | Tên công ty (đơn vị) | Text box | No | Người dùng điền tên công ty làm việc của BN | ||
| 4 | Địa chỉ công ty | Text box | No | Người dùng điền địa chỉ công ty của BN | ||
| 5 | Mã số thuế | Text box | No | Người dùng điền mã số thuế của BN | ||
| 6 | Lưu | Button | Người dùng chọn --> Lưu thông tin vừa điền |
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (16 thao tác)
| Thao tác | Hệ thống xử lý | Lưu ý |
|---|---|---|
| Hiển thị danh sách phiếu thuốc vật tư bệnh nhân | Hiển thị danh sách phiếu thuốc vật tư của bệnh nhân theo các tiêu chí lựa chọn: khoảng ngày, tên kho, bác sĩ, Loại BN, loại tổng hợp, phòng, loại phiếu | |
| Hiển thị danh sách kho | Hiển thị danh sách kho được phân quyền ở chức năng phòng ban sử dụng kho, hiển thị các kho có các lựa chọn: Loại KCB: Dược Loại kê: Phiếu lĩnh nội trú Nhân viên: là nhân viên đăng nhập | |
| Hiển thị danh sách bác sĩ | Hiển thị danh sách nhân viên tại kho đang đang thiết lập, có chức danh là bác sĩ, trạng thái : đang hoạt động. Người dùng có thể gõ tên để tìm kiếm nhân viên | |
| Hiển thị danh sách phòng | Hiển thị danh sách phòng của khoa kèm checkbox Người dùng có thể gõ tên phòng để tìm phòng, có thể Kiểm tra chọn nhiều phòng | |
| Tạo phiếu lĩnh thuốc vật tư bù tủ trực | 1. Nếu chưa Kiểm tra chọn đơn nào báo MSG2467 2. Nếu lấy loại kho thất bại báo MSG2499 3. Thực hiện tạo phiếu tổng hợp từ các phiếu được chọn Nếu tạo thành công báo MSG2493, nếu thật bại báo MSG814 | |
| Tạo phiếu lĩnh thuốc vật tư theo bệnh án | 1. Nếu chưa Kiểm tra chọn đơn nào báo MSG2467 2. Nếu lấy loại kho thất bại báo MSG2499 3. Thực hiện tạo phiếu tổng hợp theo các phiếu được chọn lần lượt theo từng mã BA Nếu tạo thành công báo MSG2493, nếu thật bại báo MSG814 | |
| Hiển thị thông tin đơn thuốc vật tư | Khi Người dùng chọn vào 1 phiếu trên danh sách sẽ hiển thị thông tin phiếu lên các ô thông tin ở form THÔNG TIN ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN ở bên phải, và hiển thị danh sách thuốc vật tư của phiếu. | |
| Hiển thị danh sách phiếu lĩnh | Hiển thị danh sách phiếu lĩnh theo các tiêu chí lựa chọn: khoảng ngày, tên kho, trạng thái. | |
| Huỷ phiếu | Hiển thị xác nhận MSG1949 Nếu chưa chọn phiếu nào báo MSG153 Nếu cấu hình ktBAKthuc = 1 kiểm tra nếu BA đã kết thúc hiển thị xác nhận MSG2505, nếu ktBAKthuc = 2 hiển thị cảnh báo MSG2504 và chặn. Huỷ phiếu thành công báo MSG312 Huỷ phiếu thất bại báo MSG1026 | |
| In phiếu | Hiển thị danh sách các phiếu: In tổng hợp In tổng hợp pdf In phiếu In phiếu phát thuốc | |
| Hiển thị thông tin phiếu lĩnh | Khi Người dùng chọn vào 1 phiếu trên danh sách sẽ hiển thị thông tin phiếu lên các ô thông tin ở form THÔNG TIN PHIẾU ở bên phải, và hiển thị danh sách thuốc vật tư của phiếu | |
| Mở khung chức năng chọn kho | Mở khung chức năng chọn kho | |
| Hiển thị danh sách kho | Hiển thị danh sách các kho được phân quyền bù tủ trực thực hiện tổng hợp ( phân quyền ở chức năng quản lý danh sách kho) | |
| Hiển thị thuốc vật tư | Hiển thị danh sách thuốc vật tư trong phiếu có trong kho và số lượng tồn tương ứng kho được chọn | |
| Chọn kho | Nếu chọn kho không có đủ thuốc bù báo MSG2621 Chọn kho đủ thuốc lấy mã kho cho bước tiếp theo, đóng khung chức năng | |
| Huỷ thao tác chọn kho | Huỷ thao tác chọn kho Đóng khung chức năng |
6. Tham số cấu hình liên quan (27 mục)
| Nhóm | Tham số/Thuộc tính | Mã cấu hình | Ý nghĩa và giá trị | Mặc định | Cấu hình cũ/Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|
| PHARMA_PHIEULINHNOITRU_TT | ktBAKthuc | NTU_LINHTHUOC_CANHBAO_KTK | Khi hủy phiếu tổng hợp lĩnh/trả check trạng thái BA đã kết thúc chưa 0:Không sử dụng;1:Cảnh báo;2:Chặn | 0 | |
| NTU_GHEPTHUOC_TRONGNGAY | |||||
| HIS_QLLT_TIMTHEOGIO | 0: Không thiết lập Khác 0: Tìm kiếm theo giờ và có thể set khoảng ngày. - option1: Set khoảng ngày từ thời điểm hiện tại để tự động fill từ ngày. Thiết lập: 1@khoang_ngay vd: 1@2(tìm kiếm từ 2 ngày trước đến thời điểm hiện tại) | ||||
| HIS_QLLT_CTLTQ | Cấu hình chặn tổng hợp thuốc lẻ với thuốc thường quy, đồng thời đưa ra danh sách các bệnh án có thuốc lẻ 0: tắt 1: bật | ||||
| NTU_CANHBAO_DSTEN_THUOCLE | Hiển thị cảnh báo tên các thuốc có số lượng lẻ khi tạo phiếu lĩnh thuốc nội trú | ||||
| QLLT_CHECK_THUOC_CTH | |||||
| HIS_QLLT_SET_NGAYTAO | Cấu hình cho phép hiển thị và thiết lập ngày tạo phiếu khi tổng hợp phiếu lĩnh thuốc 0: Ẩn 1: Hiển thị và cho phép chọn ngày tạo phiếu tổng hợp nhiều ngày (ngày tạo nằm trong khoảng từ ngày, đến ngày tổng hợp phiếu) | ||||
| QLLT_CB_THUOC_BNRAVIEN | |||||
| PHARMA_TONGHOP_CHAN | Cấu hình bắt buộc tổng hợp thuốc là ố chẵn thuốc (làm tròn lên) với y lệnh lĩnh thuốc và phiếu bổ sung thuốc tủ trực. | ||||
| HIS_QLLT_TACH_LTTH | Cầu hình cho phép khi tổng hợp phiếu lĩnh thuốc sẽ đánh dấu loại đơn thuốc tổng hợp để phân biệt thuốc thường/ vật tư; gây nghiện; hướng thần; giá trị cao 0: tắt 1: bật | ||||
| HIS_TACH_PHIEU_LINH | 1. Tách phiếu !1 . Ko tách | ||||
| PHARMA_CHECK_BARCODE_TUIMAU | |||||
| HIS_KHOA_KHONG_TONGHOP_PHIEULINH | Danh sách các khoa không thực hiện tổng hợp phiếu lĩnh với bệnh nhân điều trị ngoại trú, bệnh nhân của các mã khoa có trong danh sách này lĩnh thuốc như bệnh nhân ngoại trú. Giá trị của tham số có thể là: 'KUB','RHM' | ||||
| PHARMA_CHECK_NGAYCHIDINH_MBP | |||||
| PHARMA_CHECK_NGAYQDTHAU_MBP | |||||
| PHARMA_THANGDU_THUOC | |||||
| PHARMA_CREATE_TONGHOP_MAHOSOBENHAN | Cấu hình tạo phiếu tổng hợp theo mabenhan 0: mặc định tạo theo tất cả mahosobenhan 1: mỗi phiếu lĩnh được tổng hợp theo từng hosobenhan | ||||
| PHARMA_CHECK_KYGUI_SOLUONGLE | cấu hình xuất thuốc lẻ kê cho bệnh nhân theo quy trình ký gửi ghi nợ 0: mặc định như cũ 1: theo kiểu mới | ||||
| PHARMA_CHECK_LINHTHUONGQUYCHAN | |||||
| PHARMA_CHOPHEP_BUTT_KHOTRUC | |||||
| PHARMA_CHECK_THUOCTHUONG_GNHT | Cấu hình kiểm tra phiếu tổng hợp bù tủ trực có lẫn đơn gây nghiện và hướng thần ko? 0: mặc định ko kiểm tra 1: kiểm tra | ||||
| PHARMA_MAPHIEUTH_THEOSTT | |||||
| PHARMA_TACHMA_TONGHOP_TRA | |||||
| HIS_TACH_PHIEU_LINH | |||||
| HIS_SUDUNG_KYSO_KYDIENTU | |||||
| QLLT_INKYSO | |||||
| NTU_LINHTHUOC_CANHBAO_KTK | Khi hủy phiếu tổng hợp lĩnh/trả check trạng thái BA đã kết thúc chưa 0:Không sử dụng;1:Cảnh báo;2:Chặn |
7. Danh mục MSG/thông báo (7 thông báo)
Danh sách suất ăn
Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.
1. Mục đích và phạm vi
Chức năng cho phép cập nhật, xóa phiếu suất ăn, tạo phiếu TVT đi kèm, miễn giảm, hủy suất ăn
2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác
- Mở chức năng.vị trí/menu: Quản lý hành chính nội trú/Chọn bệnh nhân/Tab Suất ăn
- Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Bảng danh sách phiếu suất ăn, Bảng danh sách dịch vụ. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
- Thực hiện thao tác.
- Thao tác trên phiếu: Người dùng chọn --> Hiển thị menu thao tác trên phiếu
- Cập nhật phiếu dịch vụ
- Xóa phiếu - Cập nhật phiếu dịch vụ(Chưa có màn hình chưa thực hiện): Người dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng Cập nhật phiếu dịch vụ (màn hình H021001 dạng khung chức năng)
- Xóa phiếu: Người dùng chọn để xóa phiếu
- Thao tác trên dịch vụ: Người dùng chọn --> Hiển thị menu thao tác trên dịch vụ:
- Miễn giảm
- Danh sách miễn giảm
- Hủy suất ăn - Miễn giảm(chưa thực hiện): (chưa thực hiện)
- Danh sách miễn giảm(chưa thực hiện): /vnpthis/main/manager.jsp?func=../noitru/NTU02D077_DanhSachMienGiam
- Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm: Người dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng H005059
- Danh sách thuốc vật tư đi kèm: Người dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng H005060
- Hủy suất ăn: Người dùng chọn để hủy suất ăn
- Thao tác trên dịch vụ: Người dùng chọn --> Hiển thị menu thao tác trên dịch vụ:
- Miễn giảm
- Danh sách miễn giảm
- Hủy suất ăn - Miễn giảm(chưa thực hiện): (chưa thực hiện)
- Danh sách miễn giảm(chưa thực hiện): /vnpthis/main/manager.jsp?func=../noitru/NTU02D077_DanhSachMienGiam
- Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm: Người dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng H005059
- Danh sách thuốc vật tư đi kèm: Người dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng H005060
- Hủy suất ăn: Người dùng chọn để hủy suất ăn
- Thao tác trên phiếu: Người dùng chọn --> Hiển thị menu thao tác trên phiếu
- Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.
3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý
| Điều kiện, cảnh báo và phản hồi |
|---|
| Người dùng chọn: 1/ Trường hợp phiếu ở trạng thái Đã duyệt/Đang xử lý/Đã xử lý/Đã thu tiền, hệ thống báo MSG1321 2/ Kiểm tra quyền cập nhật phiếu khi sử dụng cấu hình checkUpdatePSA - Trường hợp set = 0, nếu người cập nhật không phải người được phân quyền, hệ thống báo MSG544 - Trường hợp set = 1, cho phép tất cả user đều được cập nhật 3/ Trường hợp phiếu có dịch vụ miễn giảm, hệ thống báo MSG1322 4/ Trường hợp phiếu đã thu tiền, hệ thống báo MSG1034 5/ Trường hợp phiếu ở trạng thái đã hoàn thành, hệ thống báo MSG1323 Pass hết các kiểm tra điều kiện trên--> Hiển thị khung chức năng Cập nhật phiếu dịch vụ (màn hình H021001 dạng khung chức năng) |
| Người dùng chọn 1/ Kiểm tra quyền xóa phiếu khi sử dụng cấu hình checkUpdatePSA - Trường hợp set = 0, nếu người cập nhật không phải người được phân quyền, hệ thống báo MSG346 - Trường hợp set = 1, cho phép tất cả user đều được cập nhật 2/ Trường hợp phiếu đã hoặc đang được xử lý, hệ thống báo MSG1324 3/ Trường hợp phiếu đã được duyệt, hệ thống báo MSG1325 4/ Trường hợp phiếu đang chờ duyệt, hệ thống bao MSG1326 5/ Trường hợp phiếu ở trạng thái đã hoàn thành, hệ thống báo MSG1360 6/ Trường hợp phiếu có phụ thu đi kèm, hệ thống báo MSG1361 7/ Pass hết các kiểm tra trên, hệ thống báo MSG1327 - Đồng ý: + Xóa thành công, hệ thống báo MSG064 + Xóa không thành công, hệ thống báo MSG852 + Trường hợp phiếu đã thu tiền, hệ thống báo MSG1037 + Trường hợp có gói thuốc vật tự đi kèm, xóa không thành công hệ thống báo MSG1328 + Trường hợp phiếu có suất ăn đã chốt, hẹ thống báo MSG1329 - Hủy bỏ: giữ nguyên phiếu |
| Người dùng chọn để hủy suất ăn 1/ Trường hợp phiếu đã hủy, hệ thống báo MSG Không thể thao tác do dịch vụ đã được hủy 2/ Kiểm tra giờ suất ăn đã được set theo sáng và chiều (giả sử set rowData.gio_suatan == 6 và rowData.gio_suatan == 9), sau đó kiểm tra ngày sử dụng (tgSD) trùng với ngày hiện tại hay không. Nếu lớn hơn hoặc bằng giờ chỉ định suất ăn đã được set theo cấu hình tgcdSuatAn, hệ thống báo MSG1330 3/ Trường hợp thời gian trước ăn set theo cấu hình gioTruocAn lớn hơn giờ Suất ăn, hệ thống báo MSG1331 4/ Pass các kiểm tra trên: - Gửi yêu cầu hủy thành công, hệ thống báo MSGĐã gửi yêu cầu Hủy dịch vụ. - Trường hợp dịch vụ đã được xử lý hoàn thành, hệ thống báo MSG1332 - Trường hợp chưa có phiếu suất ăn cho dịch vụ, hệ thống báo MSG1333 - Trường hợp hủy không thành công, hệ thống báo MSG814 |
4. Trường thông tin và vùng màn hình (19 mục)
| STT | Trường/Vùng | Loại | Bắt buộc | Mặc định | Cách hiển thị và sử dụng | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hình 1: Xem theo phiếu chỉ định | Hình 3: Xem theo dịch vụ chỉ định | |||||
| 1 | Bảng danh sách phiếu suất ăn | Label | Bảng danh sách hiển thị theo cấu hình loadAllDV Bảng danh sách phiếu suất ăn bao gồm những thông tin: - Thao tác - STT - Số phiếu - Người tạo - Người cập nhật - Phòng - Thời gian chỉ định Người dùng chọn chọn 1 phiếu trong bảng --> Hiển thị chi tiết dịch vụ trong phiếu (hình 2) | |||
| 2 | Thao tác trên phiếu | Button | Người dùng chọn --> Hiển thị menu thao tác trên phiếu - Cập nhật phiếu dịch vụ - Xóa phiếu | |||
| 3 | Cập nhật phiếu dịch vụ | Button | Người dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng Cập nhật phiếu dịch vụ (màn hình H021001 dạng khung chức năng) | |||
| 4 | Xóa phiếu | Button | Người dùng chọn để xóa phiếu | |||
| 1 | Bảng danh sách chi tiết dịch vụ trong phiếu | Label | Bảng danh sách chi tiết dịch vụ trong phiếu bao gồm những thông tin: - Thao tác - STT - Mã dịch vụ - Tên dịch vụ - Số lượng - Đơn vị tính | |||
| 2 | Thao tác trên dịch vụ | Button | Người dùng chọn --> Hiển thị menu thao tác trên dịch vụ: - Miễn giảm - Danh sách miễn giảm - Hủy suất ăn | |||
| 3 | Miễn giảm | Button | (chưa thực hiện) | |||
| 4 | Danh sách miễn giảm | Button | /vnpthis/main/manager.jsp?func=../noitru/NTU02D077_DanhSachMienGiam | |||
| 5 | Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm | Button | Người dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng H005059 | |||
| 6 | Danh sách thuốc vật tư đi kèm | Button | Người dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng H005060 | |||
| 7 | Hủy suất ăn | Button | Người dùng chọn để hủy suất ăn | |||
| 1 | Bảng danh sách dịch vụ | Label | Bảng danh sách hiển thị theo cấu hình loadAllDV Bảng danh sách dịch vụ chỉ định suất ăn bao gồm những thông tin" - Thao tác - STT - Mã dịch vụ - Tên dịch vụ - Số phiếu - Người tạo - Người cập nhật - Phòng - Thời gian chỉ định | |||
| 2 | Thao tác trên dịch vụ | Button | Người dùng chọn --> Hiển thị menu thao tác trên dịch vụ: - Miễn giảm - Danh sách miễn giảm - Hủy suất ăn | |||
| 3 | Miễn giảm | Button | (chưa thực hiện) | |||
| 4 | Danh sách miễn giảm | Button | /vnpthis/main/manager.jsp?func=../noitru/NTU02D077_DanhSachMienGiam | |||
| 5 | Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm | Button | Người dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng H005059 | |||
| 6 | Danh sách thuốc vật tư đi kèm | Button | Người dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng H005060 | |||
| 7 | Hủy suất ăn | Button | Người dùng chọn để hủy suất ăn |
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (10 thao tác)
| Thao tác | Hệ thống xử lý | Lưu ý |
|---|---|---|
| Chọn xem chi tiết phiếu | Người dùng chọn chọn 1 phiếu trong bảng --> Hiển thị chi tiết dịch vụ trong phiếu (hình 2) | |
| Thao tác trên phiếu | Người dùng chọn --> Hiển thị menu thao tác trên phiếu - Cập nhật phiếu dịch vụ - Xóa phiếu | |
| Cập nhật phiếu dịch vụ | Người dùng chọn: 1/ Trường hợp phiếu ở trạng thái Đã duyệt/Đang xử lý/Đã xử lý/Đã thu tiền, hệ thống báo MSG1321 2/ Kiểm tra quyền cập nhật phiếu khi sử dụng cấu hình checkUpdatePSA - Trường hợp set = 0, nếu người cập nhật không phải người được phân quyền, hệ thống báo MSG544 - Trường hợp set = 1, cho phép tất cả user đều được cập nhật 3/ Trường hợp phiếu có dịch vụ miễn giảm, hệ thống báo MSG1322 4/ Trường hợp phiếu đã thu tiền, hệ thống báo MSG1034 5/ Trường hợp phiếu ở trạng thái đã hoàn thành, hệ thống báo MSG1323 Pass hết các kiểm tra điều kiện trên--> Hiển thị khung chức năng Cập nhật phiếu dịch vụ (màn hình H021001 dạng khung chức năng) | |
| Xóa phiếu | Người dùng chọn 1/ Kiểm tra quyền xóa phiếu khi sử dụng cấu hình checkUpdatePSA - Trường hợp set = 0, nếu người cập nhật không phải người được phân quyền, hệ thống báo MSG346 - Trường hợp set = 1, cho phép tất cả user đều được cập nhật 2/ Trường hợp phiếu đã hoặc đang được xử lý, hệ thống báo MSG1324 3/ Trường hợp phiếu đã được duyệt, hệ thống báo MSG1325 4/ Trường hợp phiếu đang chờ duyệt, hệ thống bao MSG1326 5/ Trường hợp phiếu ở trạng thái đã hoàn thành, hệ thống báo MSG1360 6/ Trường hợp phiếu có phụ thu đi kèm, hệ thống báo MSG1361 7/ Pass hết các kiểm tra trên, hệ thống báo MSG1327 - Đồng ý: + Xóa thành công, hệ thống báo MSG064 + Xóa không thành công, hệ thống báo MSG852 + Trường hợp phiếu đã thu tiền, hệ thống báo MSG1037 + Trường hợp có gói thuốc vật tự đi kèm, xóa không thành công hệ thống báo MSG1328 + Trường hợp phiếu có suất ăn đã chốt, hẹ thống báo MSG1329 - Hủy bỏ: giữ nguyên phiếu | |
| Thao tác trên dịch vụ | Người dùng chọn --> Hiển thị menu thao tác trên dịch vụ: - Miễn giảm - Danh sách miễn giảm - Hủy suất ăn | |
| Miễn giảm | ||
| Danh sách miễn giảm | /vnpthis/main/manager.jsp?func=../noitru/NTU02D077_DanhSachMienGiam | |
| Hủy suất ăn | Người dùng chọn để hủy suất ăn 1/ Trường hợp phiếu đã hủy, hệ thống báo MSG Không thể thao tác do dịch vụ đã được hủy 2/ Kiểm tra giờ suất ăn đã được set theo sáng và chiều (giả sử set rowData.gio_suatan == 6 và rowData.gio_suatan == 9), sau đó kiểm tra ngày sử dụng (tgSD) trùng với ngày hiện tại hay không. Nếu lớn hơn hoặc bằng giờ chỉ định suất ăn đã được set theo cấu hình tgcdSuatAn, hệ thống báo MSG1330 3/ Trường hợp thời gian trước ăn set theo cấu hình gioTruocAn lớn hơn giờ Suất ăn, hệ thống báo MSG1331 4/ Pass các kiểm tra trên: - Gửi yêu cầu hủy thành công, hệ thống báo MSGĐã gửi yêu cầu Hủy dịch vụ. - Trường hợp dịch vụ đã được xử lý hoàn thành, hệ thống báo MSG1332 - Trường hợp chưa có phiếu suất ăn cho dịch vụ, hệ thống báo MSG1333 - Trường hợp hủy không thành công, hệ thống báo MSG814 | |
| Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm | Người dùng chọn: - Trường hợp dịch vụ đã có TVT đi kèm, hệ thống báo MSG1395 - Pass kiểm tra trên--> Hiển thị khung chức năng H005059 | |
| Danh sách thuốc vật tư đi kèm | Người dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng H005060 |
6. Tham số cấu hình liên quan (16 mục)
| Nhóm | Tham số/Thuộc tính | Mã cấu hình | Ý nghĩa và giá trị | Mặc định | Cấu hình cũ/Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|
| PHIEU_CLS | loadAllDV | HIS_SHOWALL_DVKT | Hiển thị toàn bộ DVKT của BN, không theo khoa phòng 0: Không; 1: Có | 1 | |
| PHIEU_SUATAN | checkUpdatePSA | NTU_TT_SUATAN_ALL_UPD | Cho phép tất cả các user update phiếu suất ăn 0: Mặc định theo phân quyền 1: cho phép tất cả user | 0 | |
| gioTruocAn | NTU_SUATAN_TG_TRUOCAN | Cấu hình số giờ trước bữa ăn mà dịch vụ được phép kê. VD, cấu hình = 3, kê dịch vụ BT01 lúc 2H, thì trước 9H (12H - 3tiếng) được phép kê, sau 9H ko kê được. | 3 | ||
| tgcdSuatAn | NTU_SUATAN_TGCD | Thời gian chỉ định suất ăn. Nhập thời gian theo hệ 24 tiếng VD: 1, 10, 16... | 16 | ||
| HIS_NTU_SUATAN_BND | |||||
| NTU_SUATAN_QTI | |||||
| HIS_CDDV_DTK_QTI | |||||
| WGNG_UPDATE_NGUOITAO | Cấu hình hiển thị menu cập nhật người tạo ở widget phiếu ngày giường | bỏ | |||
| NTU_SUATAN_NGUOICAPNHAT | Hiển thị người cập nhật, ngày tạo trên lưới | bỏ | |||
| WGNG_GRID_SET | |||||
| HIS_SHOWALL_DVKT | Cho phép hiển thị toàn bộ dịch vụ kỹ thuật của bệnh nhân, không theo khoa phòng thiết lập (điều trị) 0: Không 1: Có | ||||
| NTU_RPTCODE_PHIEU_VC | |||||
| PRINT_PTK_DISABLE | |||||
| HIS_BACSY_YCHUY_DV | |||||
| NTU_TT_SUATAN_ALL_UPD | Cho phép tất cả các user update phiếu ngày giường, vận chuyển, dv khác... 0: Mặc định theo phân quyền 1: cho phép tất cả user | ||||
| NTU_CAPNHAT_PHIEUSA |
7. Danh mục MSG/thông báo (23 thông báo)
Danh sách ngày giường
Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.
1. Mục đích và phạm vi
Chức năng cho phép cập nhật, xóa phiếu ngày giường, tạo phiếu TVT đi kèm dịch vụ, miễn giảm.
2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác
- Mở chức năng.vị trí/menu: Quản lý hành chính nội trú/Chọn BN/Tab Giường
- Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Bảng danh sách phiếu, Bảng danh sách dịch vụ. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
- Thực hiện thao tác.
- Thao tác trên phiếu: Người dùng chọn --> Hiển thị menu thao tác trên phiếu bao gồm:
- Cập nhật phiếu
- Xóa phiếu
- In phiếu - Cập nhật phiếu: Người dùng chọn --> Hiển thị màn hình H019038 dạng khung chức năng
- Xóa phiếu: Người dùng chọn để xóa phiếu
- In phiếu: Người dùng chọn để in phiếu
- Thao tác trên dịch vụ: Người dùng chọn --> Hiển thị menu thao tác trên dịch vụ bao gồm:
- Miễn giảm
- Danh sách miễn giảm
- Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm
- Danh sách thuốc vật tư đi kèm - Miễn giảm(Chưa thực hiện): (Chưa thực hiện)
- Danh sách miễn giảm(chưa thực hiện): /vnpthis/main/manager.jsp?func=../noitru/NTU02D077_DanhSachMienGiam
- Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm: Người dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng H005059
- Danh sách thuốc vật tư đi kèm: Người dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng H005060
- Thao tác trên dịch vụ: Người dùng chọn --> Hiển thị menu thao tác trên dịch vụ bao gồm:
- Miễn giảm
- Danh sách miễn giảm
- Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm
- Danh sách thuốc vật tư đi kèm - Miễn giảm(Chưa thực hiện): (Chưa thực hiện)
- Danh sách miễn giảm(chưa thực hiện): /vnpthis/main/manager.jsp?func=../noitru/NTU02D077_DanhSachMienGiam
- Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm: Người dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng H005059
- Danh sách thuốc vật tư đi kèm: Người dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng H005060
- Thao tác trên phiếu: Người dùng chọn --> Hiển thị menu thao tác trên phiếu bao gồm:
- Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.
3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý
| Điều kiện, cảnh báo và phản hồi |
|---|
| Người dùng chọn: 1/ Trường hợp phiếu ở trạng thái Đã duyệt/Đang xử lý/Đã xử lý/Đã thu tiền, hệ thống báo MSG1321 2/ Kiểm tra quyền cập nhật phiếu khi sử dụng cấu hình checkUpdatePSA - Trường hợp set = 0, nếu người cập nhật không phải người được phân quyền, hệ thống báo MSG544 - Trường hợp set = 1, cho phép tất cả user đều được cập nhật 3/ Trường hợp phiếu có dịch vụ miễn giảm, hệ thống báo MSG1322 4/ Trường hợp phiếu đã thu tiền, hệ thống báo MSG1034 5/ Trường hợp phiếu ở trạng thái đã hoàn thành, hệ thống báo MSG1323 Pass hết các kiểm tra điều kiện trên--> Hiển thị khung chức năng Cập nhật phiếu dịch vụ (màn hình H021001 dạng khung chức năng) |
| Người dùng chọn 1/ Kiểm tra quyền xóa phiếu khi sử dụng cấu hình checkUpdatePSA - Trường hợp set = 0, nếu người cập nhật không phải người được phân quyền, hệ thống báo MSG346 - Trường hợp set = 1, cho phép tất cả user đều được cập nhật 2/ Trường hợp phiếu đã hoặc đang được xử lý, hệ thống báo MSG1324 3/ Trường hợp phiếu đã được duyệt, hệ thống báo MSG1325 4/ Trường hợp phiếu đang chờ duyệt, hệ thống bao MSG1326 5/ Trường hợp phiếu ở trạng thái đã hoàn thành, hệ thống báo MSG1360 6/ Trường hợp phiếu có phụ thu đi kèm, hệ thống báo MSG1361 7/ Pass hết các kiểm tra trên, hệ thống báo MSG1327 - Đồng ý: + Xóa thành công, hệ thống báo MSG064 + Xóa không thành công, hệ thống báo MSG852 + Trường hợp phiếu đã thu tiền, hệ thống báo MSG1037 + Trường hợp có gói thuốc vật tự đi kèm, xóa không thành công hệ thống báo MSG1328 - Hủy bỏ: giữ nguyên phiếu |
4. Trường thông tin và vùng màn hình (18 mục)
| STT | Trường/Vùng | Loại | Bắt buộc | Mặc định | Cách hiển thị và sử dụng | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hình 1: Xem theo phiếu chỉ định | Hình 3: Xem theo dịch vụ chỉ định | |||||
| 1 | Bảng danh sách phiếu | Label | Bảng danh sách hiển thị theo cấu hình loadAllDV Bảng danh sách phiếu bao gồm: - Thao tác - STT - Số phiếu - Phiếu điều trị - Khoa chỉ định - Phòng chỉ định - TG bắt đầu - TG kết thúc - Người tạo phiếu - Loại phiếu DV Người dùng chọn vào 1 phiếu trong bảng --> Hiển thị chi tiết dịch vụ trong phiếu (như hình 2) | |||
| 2 | Thao tác trên phiếu | Button | Người dùng chọn --> Hiển thị menu thao tác trên phiếu bao gồm: - Cập nhật phiếu - Xóa phiếu - In phiếu | |||
| 3 | Cập nhật phiếu | Button | Người dùng chọn --> Hiển thị màn hình H019038 dạng khung chức năng | |||
| 4 | Xóa phiếu | Button | Người dùng chọn để xóa phiếu | |||
| 5 | In phiếu | Button | Người dùng chọn để in phiếu | |||
| 1 | Bảng chi tiết dịch vụ trong phiếu | Label | Bảng danh sách dịch vụ trong phiếu bao gồm - Thao tác - Mã dịch vụ - Tên dịch vụ - Số lượng - Đơn vị tính - Tỷ lệ DV - Đơn giá - Ghi chú | |||
| 2 | Thao tác trên dịch vụ | Button | Người dùng chọn --> Hiển thị menu thao tác trên dịch vụ bao gồm: - Miễn giảm - Danh sách miễn giảm - Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm - Danh sách thuốc vật tư đi kèm | |||
| 3 | Miễn giảm | Button | (Chưa thực hiện) | |||
| 4 | Danh sách miễn giảm | Button | /vnpthis/main/manager.jsp?func=../noitru/NTU02D077_DanhSachMienGiam | |||
| 5 | Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm | Button | Người dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng H005059 | |||
| 6 | Danh sách thuốc vật tư đi kèm | Button | Người dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng H005060 | |||
| 1 | Bảng danh sách dịch vụ | Label | Bảng danh sách hiển thị theo cấu hình loadAllDV Bảng danh sách dịch vụ bao gồm: - Thao tác - STT - Mã dịch vụ - Tên dịch vụ - Số phiếu - Phiếu điều trị - Khoa chỉ định - Phòng chỉ định - TG bắt đầu - TG kết thúc - Người tạo phiếu - Loại phiếu DV | |||
| 2 | Thao tác trên dịch vụ | Button | Người dùng chọn --> Hiển thị menu thao tác trên dịch vụ bao gồm: - Miễn giảm - Danh sách miễn giảm - Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm - Danh sách thuốc vật tư đi kèm | |||
| 3 | Miễn giảm | Button | (Chưa thực hiện) | |||
| 4 | Danh sách miễn giảm | Button | /vnpthis/main/manager.jsp?func=../noitru/NTU02D077_DanhSachMienGiam | |||
| 5 | Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm | Button | Người dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng H005059 | |||
| 6 | Danh sách thuốc vật tư đi kèm | Button | Người dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng H005060 |
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (10 thao tác)
| Thao tác | Hệ thống xử lý | Lưu ý |
|---|---|---|
| Chọn xem chi tiết phiếu | Người dùng chọn chọn 1 phiếu trong bảng --> Hiển thị chi tiết dịch vụ trong phiếu (hình 2) | |
| Thao tác trên phiếu | Người dùng chọn --> Hiển thị menu thao tác trên phiếu - Cập nhật phiếu dịch vụ - Xóa phiếu | |
| Cập nhật phiếu dịch vụ | Người dùng chọn: 1/ Trường hợp phiếu ở trạng thái Đã duyệt/Đang xử lý/Đã xử lý/Đã thu tiền, hệ thống báo MSG1321 2/ Kiểm tra quyền cập nhật phiếu khi sử dụng cấu hình checkUpdatePSA - Trường hợp set = 0, nếu người cập nhật không phải người được phân quyền, hệ thống báo MSG544 - Trường hợp set = 1, cho phép tất cả user đều được cập nhật 3/ Trường hợp phiếu có dịch vụ miễn giảm, hệ thống báo MSG1322 4/ Trường hợp phiếu đã thu tiền, hệ thống báo MSG1034 5/ Trường hợp phiếu ở trạng thái đã hoàn thành, hệ thống báo MSG1323 Pass hết các kiểm tra điều kiện trên--> Hiển thị khung chức năng Cập nhật phiếu dịch vụ (màn hình H021001 dạng khung chức năng) | |
| Xóa phiếu | Người dùng chọn 1/ Kiểm tra quyền xóa phiếu khi sử dụng cấu hình checkUpdatePSA - Trường hợp set = 0, nếu người cập nhật không phải người được phân quyền, hệ thống báo MSG346 - Trường hợp set = 1, cho phép tất cả user đều được cập nhật 2/ Trường hợp phiếu đã hoặc đang được xử lý, hệ thống báo MSG1324 3/ Trường hợp phiếu đã được duyệt, hệ thống báo MSG1325 4/ Trường hợp phiếu đang chờ duyệt, hệ thống bao MSG1326 5/ Trường hợp phiếu ở trạng thái đã hoàn thành, hệ thống báo MSG1360 6/ Trường hợp phiếu có phụ thu đi kèm, hệ thống báo MSG1361 7/ Pass hết các kiểm tra trên, hệ thống báo MSG1327 - Đồng ý: + Xóa thành công, hệ thống báo MSG064 + Xóa không thành công, hệ thống báo MSG852 + Trường hợp phiếu đã thu tiền, hệ thống báo MSG1037 + Trường hợp có gói thuốc vật tự đi kèm, xóa không thành công hệ thống báo MSG1328 - Hủy bỏ: giữ nguyên phiếu | |
| In phiếu | Người dùng chọn để in phiếu | |
| Thao tác trên dịch vụ | Người dùng chọn --> Hiển thị menu thao tác trên dịch vụ bao gồm: - Miễn giảm - Danh sách miễn giảm - Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm - Danh sách thuốc vật tư đi kèm | |
| Miễn giảm | ||
| Danh sách miễn giảm | /vnpthis/main/manager.jsp?func=../noitru/NTU02D077_DanhSachMienGiam | |
| Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm | Người dùng chọn: - Trường hợp dịch vụ đã có TVT đi kèm, hệ thống báo MSG1359 - Pass kiểm tra trên--> Hiển thị khung chức năng H005059 | |
| Danh sách thuốc vật tư đi kèm | Người dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng H005060 |
6. Tham số cấu hình liên quan (2 mục)
| Nhóm | Tham số/Thuộc tính | Mã cấu hình | Ý nghĩa và giá trị | Mặc định | Cấu hình cũ/Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|
| PHIEU_CLS | loadAllDV | HIS_SHOWALL_DVKT | Hiển thị toàn bộ DVKT của BN, không theo khoa phòng 0: Không; 1: Có | 1 | |
| PHIEU_SUATAN | checkUpdatePSA | NTU_TT_SUATAN_ALL_UPD | Cho phép tất cả các user update phiếu suất ăn 0: Mặc định theo phân quyền 1: cho phép tất cả user | 0 |
7. Danh mục MSG/thông báo (17 thông báo)
Danh sách phiếu truyền dịch
Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.
1. Mục đích và phạm vi
Chức năng cho phép người dùng xem, cập nhật, in, xóa phiếu truyền dịch của bệnh nhân
2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác
- Mở chức năng.vị trí/menu: Danh sách phiếu/ Tab truyền dịch
- Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Bảng danh sách phiếu truyền dịch. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
- Thực hiện thao tác.
- Thao tác: Người dùng chọn --> Hiển thị menu thao tác trên phiếu bao gồm:
- Cập nhật phiếu
- Sao chép phiếu
- Xóa phiếu
- In phiếu - Cập nhật phiếu: Người dùng chọn --> Hiển thị màn hình Cập nhật phiếu truyền dịch (tương tự màn H007009 dưới dạng khung chức năng)
- Sao chép phiếu: Người dùng chọn --> Hiển thị màn hình Sao chép phiếu truyền dịch (tương tự màn H007009 dưới dạng khung chức năng)
- Xóa phiếu: Người dùng chọn để xóa phiếu truyền dịch
- In phiếu: Người dùng chọn --> Chuyển sang màn hình In phiếu theo dõi truyền dịch
- Thao tác: Người dùng chọn --> Hiển thị menu thao tác trên phiếu bao gồm:
- Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.
3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý
| Điều kiện, cảnh báo và phản hồi |
|---|
| Người dùng chọn: 1/ Trường hợp set cấu hình checkUpdate=0, người cập nhật phiếu không phải người được phân quyền, hệ thống báo MSG544 2/ Trường hợp set cấu hình checkUpdate=1, người cập nhật không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG544 3/ Trường hợp phiếu đã được ký số, hệ thống báo MSG379 4/ Trường hợp không Kiểm tra hoặc pass hết kiểm tra trên--> Hiển thị màn hình Cập nhật phiếu truyền dịch (tương tự màn H007009 dưới dạng khung chức năng) |
| Người dùng chọn: 1/ Trường hợp set cấu hình checkCopy=0, người sao chép phiếu không phải người được phân quyền, hệ thống báo MSG332 2/ Trường hợp set cấu hình checkCopy=1, người sao chép không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG332 3/ Trường hợp không Kiểm tra hoặc pass hết kiểm tra trên--> Hiển thị màn hình Sao chép phiếu truyền dịch (tương tự màn H007009 dưới dạng khung chức năng). Sau khi thực hiện Lưu tại khung chức năng sẽ tạo bản sao phiếu vào bảng |
| Người dùng chọn: 1/ Trường hợp người xóa phiếu không phải người tạo phiếu hoặc user được phân quyền, hệ thống báo MSG346 2/ Trường hợp phiếu đã được ký só, hệ thống báo MSG380 2/ Trường hợp pass hết kiểm tra trên, hệ thống báo MSG1208 - Hủy bỏ: giữ nguyên phiếu - Đồng ý: + Xóa thành công, hệ thống báo MSG064 + Xóa không thành công, hệ thống báo MSG852 |
4. Trường thông tin và vùng màn hình (6 mục)
| STT | Trường/Vùng | Loại | Bắt buộc | Mặc định | Cách hiển thị và sử dụng | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng danh sách phiếu truyền dịch | Label | Bảng danh sách các phiếu hiển thị theo cấu hình loadAllDV mã cấu hình cha PHIEU_CLS + =0: hiển thị theo khoa phòng thiết lập + =1: Cho phép hiển thị toàn bộ dịch vụ kỹ thuật của bệnh nhân, không theo khoa phòng thiết lập 1/ Bảng danh sách phiếu dịch truyền bao gồm những thông tin: - Thao tác - STT - Ký số - Số phiếu - Người tạo - Khoa - Phòng - Thời gian chỉ định 2/ Trường hợp set cấu hình headerPTD=1, bảng danh sách phiếu gồm những thông tin sau: - Thao tác - STT - Ký số - Số phiếu - Thời gian bắt đầu - Thời gian kết thúc - Tên dịch truyền - Số lượng - Tốc độ - Khoa - Phòng - Thời gian chỉ định Người dịch double Chọn --> Hiển thị màn hình cập nhật phiếu (tương tự màn H007009 dưới dạng khung chức năng) | |||
| 2 | Thao tác | Button | Người dùng chọn --> Hiển thị menu thao tác trên phiếu bao gồm: - Cập nhật phiếu - Sao chép phiếu - Xóa phiếu - In phiếu | |||
| 3 | Cập nhật phiếu | Button | Người dùng chọn --> Hiển thị màn hình Cập nhật phiếu truyền dịch (tương tự màn H007009 dưới dạng khung chức năng) | |||
| 4 | Sao chép phiếu | Button | Người dùng chọn --> Hiển thị màn hình Sao chép phiếu truyền dịch (tương tự màn H007009 dưới dạng khung chức năng) | |||
| 5 | Xóa phiếu | Button | Người dùng chọn để xóa phiếu truyền dịch | |||
| 6 | In phiếu | Button | Người dùng chọn --> Chuyển sang màn hình In phiếu theo dõi truyền dịch |
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (5 thao tác)
| Thao tác | Hệ thống xử lý | Lưu ý |
|---|---|---|
| Cập nhật phiếu | Người dùng chọn: 1/ Trường hợp set cấu hình checkUpdate=0, người cập nhật phiếu không phải người được phân quyền, hệ thống báo MSG544 2/ Trường hợp set cấu hình checkUpdate=1, người cập nhật không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG544 3/ Trường hợp phiếu đã được ký số, hệ thống báo MSG379 4/ Trường hợp không Kiểm tra hoặc pass hết kiểm tra trên--> Hiển thị màn hình Cập nhật phiếu truyền dịch (tương tự màn H007009 dưới dạng khung chức năng) | |
| Thao tác | Người dùng chọn --> Hiển thị menu thao tác trên phiếu bao gồm: - Cập nhật phiếu - Sao chép phiếu - Xóa phiếu - In phiếu | |
| Sao chép phiếu | Người dùng chọn: 1/ Trường hợp set cấu hình checkCopy=0, người sao chép phiếu không phải người được phân quyền, hệ thống báo MSG332 2/ Trường hợp set cấu hình checkCopy=1, người sao chép không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG332 3/ Trường hợp không Kiểm tra hoặc pass hết kiểm tra trên--> Hiển thị màn hình Sao chép phiếu truyền dịch (tương tự màn H007009 dưới dạng khung chức năng). Sau khi thực hiện Lưu tại khung chức năng sẽ tạo bản sao phiếu vào bảng | |
| Xóa phiếu | Người dùng chọn: 1/ Trường hợp người xóa phiếu không phải người tạo phiếu hoặc user được phân quyền, hệ thống báo MSG346 2/ Trường hợp phiếu đã được ký só, hệ thống báo MSG380 2/ Trường hợp pass hết kiểm tra trên, hệ thống báo MSG1208 - Hủy bỏ: giữ nguyên phiếu - Đồng ý: + Xóa thành công, hệ thống báo MSG064 + Xóa không thành công, hệ thống báo MSG852 | |
| In phiếu | Người dùng chọn --> Chuyển sang màn hình In phiếu theo dõi truyền dịch - mặc định in theo định dạng pdf - in theo định dạng xlsx khi set cấu hình inXLSX=1 |
6. Tham số cấu hình liên quan (5 mục)
| Nhóm | Tham số/Thuộc tính | Mã cấu hình | Ý nghĩa và giá trị | Mặc định | Cấu hình cũ/Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|
| DS_PHIEU_TRUYENDICH | checkUpdate | NTU_PTD_ROLE_UPD | Kiểm tra quyền cập nhật Phiếu truyền dịch 0: Mặc định theo phân quyền 1: Chỉ người tạo được cập nhật Số khác: ai cũng được cập nhật | 0 | |
| checkCopy | NTU_PTD_ROLE_COPY | Kiểm tra quyền sao chép Phiếu truyền dịch 0: Mặc định theo phân quyền 1: Chỉ người tạo được sao chép Số khác: ai cũng được sao chép | 0 | ||
| inXLSX | NTU_PTD_INXLS | In phiếu truyền dịch theo định dạng xlsx 0:Không sử dụng; 1:sử dụng | 0 | ||
| headerPTD | NTU_PTD_HEDER | Hiển thị header ở phiếu truyền dịch theo form HDG 0: Không sử dụng; 1: Sử dụng | 0 | ||
| PHIEU_CLS | loadAllDV | HIS_SHOWALL_DVKT | Cho phép hiển thị toàn bộ dịch vụ kỹ thuật của bệnh nhân, không theo khoa phòng thiết lập 0: Không 1: Có | 1 |
7. Danh mục MSG/thông báo (8 thông báo)
Phiếu truyền máu
Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.
1. Mục đích và phạm vi
Phạm vi được xác định theo các vùng màn hình và thao tác của chức năng.
2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác
- Mở chức năng theo quyền/menu được cấu hình.LLD không ghi rõ đường dẫn menu bằng văn bản.
- Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Người làm xét nghiệm, Loại chế phẩm máu truyền, Bác sĩ chỉ định, Điều dưỡng. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
- Thực hiện thao tác.
- Cập nhật: Người dùng chọn để lưu thông tin phiếu truyền máu
- In phiếu: Người dùng chọn --> Hệ thống in phiếu truyền máu
- Ký số: Người dùng chọn để ký số
- Hủy ký: Người dùng chọn để hủy ký số
- In ký số: Người dùng chọn --> để in phiếu ký số
- Xóa: Người dùng chọn --> để xóa phiếu truyền máu
- Thêm: Người dùng chọn để lưu thông tin theo dõi truyền máu
- Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.
3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý
| Điều kiện, cảnh báo và phản hồi |
|---|
| Người dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc có dấu sao đỏ trong vùng Phiếu truyền máu chi tiết nếu bỏ trống, hệ thống đánh dấu các trường trống và cảnh báo MSG477 - TH phiếu đã ký số -> không cho phép cập nhật, cảnh báo MSG2412 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin bắt buộc trong vùng Phiếu truyền máu chi tiết + Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin phiếu truyền máu và thông báo MSG059 và giữ nguyên thông tin vừa nhập trên form, tự động Hiển thị vùng Theo dõi truyền máu lâm sàng + Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin thông báo MSG060 và giữ nguyên thông tin vừa nhập trên form, tự động Hiển thị vùng Theo dõi truyền máu lâm sàng |
| Người dùng nhấn ký số: - TH phiếu đã ký -> Không cho phép chỉnh sửa nút Ký số - TH phiếu chưa ký -> cho phép sử dụng nút ký số -> Chọn thì gọi chức năng ký số |
| Người dùng nhấn ký số: - TH phiếu chưa ký -> Không cho phép chỉnh sửa nút Hủy ký số - TH phiếu đã ký -> cho phép sử dụng nút hủy ký số -> Chọn thì gọi chức năng hủy ký số |
| Người dùng chọn thì in ra phiếu đã ký số - TH phiếu chưa ký thì Không cho phép chỉnh sửa nút in ký số |
| "Người dùng chọn: 1. Kiểm tra BN đã kết thúc BA -> hệ thống không cho phép xóa MSG2415 2. Kiểm tra ký số: - Trường hợp phiếu đã ký --> Hệ thống báo MSG2412 - Trường hợp phiếu chưa ký số --> hệ thống báo MSG063 + Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin + Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa bản ghi khỏi Danh sách và reset form, hệ thống báo MSG064" 3. TH phiếu do người khác tạo -> hệ thống cảnh báo MSG2378 4. TH phiếu do khoa khác tạo -> hệ thống cảnh báo MSG2379 |
| - TH chưa nhập đủ thông tin trong vùng Theo dõi truyền máu lâm sàng -> hệ thống đánh dấu các trường trống và cảnh báo MSG477 - TH nhập đủ các thông tin bắt buộc trong vùng Phiếu truyền máu chi tiết -> hệ thống lưu bản ghi và thông báo MSG2658 + Hiển thị bản ghi xuống danh sách Theo dõi truyền máu lâm sàng + Reset phần nhập thông tin Theo dõi truyền máu lâm sàng |
| - TH phiếu truyền máu đã ký số -> cảnh báo MSG2412 - TH BN đã kết thúc BA -> cảnh báo MSG2415 - TH còn lại -> xóa phiếu thành công và thông báo MSG064 |
4. Trường thông tin và vùng màn hình (53 mục)
| STT | Trường/Vùng | Loại | Bắt buộc | Mặc định | Cách hiển thị và sử dụng | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | Danh sách phiếu truyền máu | Label | Hiển thị danh sách phiếu truyền máu đã tạo cho BN Các cột theo thiết kế Double Chọn vào 1 bản ghi thì hiển thị thông tin chi tiết của phiếu đã chọn | |||
| 1 | Làm mới | Người dùng chọn để reset form nhập | ||||
| 2 | Cập nhật | Button | Người dùng chọn để lưu thông tin phiếu truyền máu | |||
| 3 | In phiếu | Button | Người dùng chọn --> Hệ thống in phiếu truyền máu | |||
| 4 | Ký số | Button | Người dùng chọn để ký số | |||
| 5 | Hủy ký | Button | Người dùng chọn để hủy ký số | |||
| 6 | In ký số | Button | Người dùng chọn --> để in phiếu ký số | |||
| 7 | Xóa | Button | Người dùng chọn --> để xóa phiếu truyền máu | |||
| 8 | Người bệnh nhóm máu | Combo box | Yes | Hiển thị thông tin đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Cho phép chọn 1 trong các giá trị: A/B/O/AB | ||
| 9 | Rh | Combo box | Yes | Hiển thị thông tin đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Cho phép chọn 1 trong các giá trị: +/- | ||
| 10 | Chế phẩm nhóm máu | Combo box | Yes | Hiển thị thông tin đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Cho phép chọn 1 trong các giá trị: A/B/O/AB | ||
| 11 | Rh | Combo box | Yes | Hiển thị thông tin đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Cho phép chọn 1 trong các giá trị: +/- | ||
| 12 | Ống 1: MT Muối | Text box | No | Hiển thị thông tin đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Người dùng chọn/tab để nhập thông tin | ||
| 13 | 37°C/Kháng globulin | Text box | No | Hiển thị thông tin đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Người dùng chọn/tab để nhập thông tin | ||
| 14 | Ống 2: MT Muối | Text box | No | Hiển thị thông tin đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Người dùng chọn/tab để nhập thông tin | ||
| 15 | 37°C/Kháng globulin | Text box | No | Hiển thị thông tin đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Người dùng chọn/tab để nhập thông tin | ||
| 16 | Ngày lấy máu/ điều chế | Calendar | No | Hiển thị thông tin đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Người dùng chọn/tab để nhập thông tin Cho phép người dùng chọn lại | ||
| 17 | Người làm xét nghiệm | Combo box | No | Hiển thị thông tin đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Cho phép nhập tìm kiếm và chọn nhân viên Hiển thị từ danh mục nhân viên KTV xét nghiệm | ||
| 18 | Các xét nghiệm khác | Text box | No | Hiển thị thông tin đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Người dùng chọn/tab để nhập thông tin | ||
| 19 | Số lượng máu (ml) | Text box | Yes | Hiển thị thông tin đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Người dùng chọn/tab để nhập số lượng. Chỉ cho phép nhập số nguyên dương | ||
| 20 | Đơn vị tính (túi) | Text box | Yes | Hiển thị thông tin đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Người dùng chọn/tab để nhập số lượng túi máu . Chỉ cho phép nhập số nguyên dương | ||
| 21 | Loại chế phẩm máu truyền | Combo box | No | Hiển thị thông tin đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Người dùng chọn/tab để nhập thông tin Người dùng nhấn cách để Hiển thị all danh sách hoặc gõ tên để tìm kiếm chế phẩm tương ứng | ||
| 22 | Mã số ĐV chế phẩm máu truyền | Text box | No | Hiển thị thông tin đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Người dùng chọn/tab để nhập thông tin | ||
| 23 | Hạn dùng | Calendar | No | Hiển thị thông tin đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Người dùng chọn/tab để nhập thông tin Cho phép người dùng chọn lại | ||
| 24 | Ngày phát máu | Calendar | No | Hiển thị thông tin đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Người dùng chọn/tab để nhập thông tin Cho phép người dùng chọn lại | ||
| 25 | Ngày tạo | Calendar | Yes | dd/mm/yyyy hh:mm:ss | Hiển thị thời gian Lưu tạo phiếu form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Cho phép người dùng chọn lại | |
| 26 | Lần truyền máu thứ | Text box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin Chỉ nhập số nguyên dương | ||
| 34 | Bắt đầu truyền | Calendar | Yes | Mặc định = bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin Cho phép người dùng chọn lại | ||
| 28 | Định nhóm ĐV máu, chế phẩm | Combo box | Yes | Hiển thị thông tin "Chế phẩm nhóm máu" đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Cho phép chọn 1 trong các giá trị: A/B/O/AB | ||
| 29 | Rh | Combo box | Yes | Hiển thị thông tin đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Cho phép chọn 1 trong các giá trị: +/- | ||
| 30 | Định nhóm máu người nhận | Combo box | Yes | Hiển thị thông tin "Người bệnh nhóm máu" đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Cho phép chọn 1 trong các giá trị: A/B/O/AB | ||
| 31 | Rh | Combo box | Yes | Hiển thị thông tin đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Cho phép chọn 1 trong các giá trị: +/- | ||
| 32 | Sl thực tế truyền (ml) | Text box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin Chỉ nhập số nguyên dương | ||
| 33 | Phản ứng chéo tại giường | Combo box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để chọn 1 trong 2 giá trị: Ân tính/ Dương tính | ||
| 34 | Phản ứng sinh vật | Combo box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để chọn 1 trong 2 giá trị: Ân tính/ Dương tính | ||
| 35 | Bác sĩ chỉ định | Combo box | No | Mặc định = bỏ trống Cho phép nhập tìm kiếm và chọn nhân viên Hiển thị từ danh mục nhân viên , loại bác sĩ | ||
| 36 | Điều dưỡng | Combo box | No | Mặc định = user đăng nhập Cho phép nhập tìm kiếm và chọn nhân viên Hiển thị từ danh mục nhân viên điều dưỡng | ||
| 37 | Ngưng truyền hồi | Calendar | No | Mặc định = bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin Cho phép người dùng chọn lại | ||
| 38 | Nhận xét quá trình truyền máu | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin | ||||
| 39 | THEO DÕI TRUYỀN MÁU LÂM SÀNG | - Mặc định ẩn khi vừa vào chức năng - Hiển thị vùng Theo dõi truyền máu lâm sàng khi Chọn xem chi tiết 1 phiếu truyền máu hoặc sau khi Lưu phiếu truyền máu thành công | ||||
| 40 | Tốc độ (giọt/phút) | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin, Kiểu dữ liệu number, nhập số nguyên dương. | ||
| 41 | ml/ph | Check box | No | Mặc định uncheck Người dùng chọn hoặc nhấn phím cách để chọn/ bỏ chọn Khi checked thì tự động đổi lable "Tốc độ (giọt/phút)" thành "Tốc độ (ml/ph)" | ||
| 42 | Mạch (lần/phút) | Text box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin, Kiểu dữ liệu number, nhập số nguyên dương. | ||
| 43 | Nhịp thở (lần/phút) | Text box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin, Kiểu dữ liệu number, nhập số nguyên dương. | ||
| 44 | Huyết áp (mmHg) | Text box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin, Kiểu dữ liệu number, nhập số nguyên dương. | ||
| 45 | Sắc da, niêm mạc | Text box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin | ||
| 46 | Thân nhiệt (°C) | Text box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin, Kiểu dữ liệu number, nhập số thập phân có 1 chữ số phần thập phân | ||
| 47 | Thời gian | Calendar | Yes | Mặc định = bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin Cho phép người dùng chọn lại | ||
| 48 | Diễn biến khác | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin | ||
| 49 | Thêm | Button | Người dùng chọn để lưu thông tin theo dõi truyền máu | |||
| Danh sách THEO DÕI TRUYỀN MÁU | Label | |||||
| 50 | Danh sách chi tiết truyền máu | Hyperlink | Hiển thị danh sách chi tiết truyền máu gồm các cột theo thiết kế Hiển thị các bản ghi chi tiết truyền máu đã tạo tương ứng với phiếu truyền máu đang xem | |||
| 51 | Thao tác "Xóa" | Chọn để xóa bản ghi chi tiết truyền máu |
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (16 thao tác)
| Thao tác | Hệ thống xử lý | Lưu ý |
|---|---|---|
| Khởi tạo màn hình | Người dùng truy cập Menu Nội trú/ Điều trị nội trú -> Chọn BN -> Điều trị/ Tạo phiếu truyền máu -> Hệ thống: - Hiển thị màn hình gồm: vùng Danh sách phiếu truyền máu và vùng Phiếu truyền máu chi tiết - Ẩn phần vùng Theo dõi truyền máu chi tiết | |
| Danh sách phiếu truyền máu | Hiển thị danh sách phiếu truyền máu đã tạo cho BN Các khoa có thể thấy phiếu truyền máu của BN tạo ở khoa khác | |
| Hiển thị thông tin phiếu truyền máu cha | Chọn 1 bản ghi phiếu truyền máu: - Hiển thị thông tin phiếu truyền máu chi tiết lên form nhập - Hiển thị phần vùng Theo dõi truyền máu lâm sàng, hiển thị danh sách theo dõi lâm sàng đã tạo tương ứng với phiếu truyền máu đang chọn | |
| Hiển thị kỹ thuật viên | Hiển thị danh sách nhân viên thuộc khoa xét nghiệm | |
| Hiển thị điều dưỡng | Hiển thị danh sách nhân viên của khoa, trừ loại nhân viện = bác sĩ | Chọn officer_id, officer_name FROM org_officer where ((com_lay_cauhinh('[HID]', 'NTU02D006_HIENTHI_YT') = 1 AND officer_type <> 4 ) OR officer_type in(5,6) ) AND dept_id = [0] and STATUS = 1 AND company_id = [HID] order by officer_name |
| Hiển thị bác sĩ | Hiển thị danh sách bác sĩ theo khoa đăng nhập | Chọn officer_id, officer_name FROM org_officer where officer_type = 4 and nvl(status,1) <>0 AND dept_id = [0] order by officer_name |
| Hiển thị chế phẩm máu | Hiển thị danh mục thuốc vật tư có nhóm thuốc = "máu và chế phẩm máu" cho phép chọn 1 bản ghi hiển thị lên ô nhập | Chọn tv.ma,tv.ten from [SCH].duc_thuocvattu tv where tv.ma is not null and tv.csytid = [HID] and loai in (0,4,6,7) and kieu = 1 and tv.MANHOM = MAU and (UPPER(tv.ma) like UPPER(TRIM('%[Lọc]%')) OR UPPER(tv.ten) like UPPER(TRIM('%'||regexp_replace('[Lọc]', '[[ ]]*','%')||'%'))) order by tv.NGAYCAPNHAT |
| Cập nhật | Người dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc có dấu sao đỏ trong vùng Phiếu truyền máu chi tiết nếu bỏ trống, hệ thống đánh dấu các trường trống và cảnh báo MSG477 - TH phiếu đã ký số -> không cho phép cập nhật, cảnh báo MSG2412 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin bắt buộc trong vùng Phiếu truyền máu chi tiết + Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin phiếu truyền máu và thông báo MSG059 và giữ nguyên thông tin vừa nhập trên form, tự động Hiển thị vùng Theo dõi truyền máu lâm sàng + Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin thông báo MSG060 và giữ nguyên thông tin vừa nhập trên form, tự động Hiển thị vùng Theo dõi truyền máu lâm sàng | |
| In phiếu | Người dùng chọn thì in ra phiếu truyền máu | |
| Ký số | Người dùng nhấn ký số: - TH phiếu đã ký -> Không cho phép chỉnh sửa nút Ký số - TH phiếu chưa ký -> cho phép sử dụng nút ký số -> Chọn thì gọi chức năng ký số | |
| Hủy ký | Người dùng nhấn ký số: - TH phiếu chưa ký -> Không cho phép chỉnh sửa nút Hủy ký số - TH phiếu đã ký -> cho phép sử dụng nút hủy ký số -> Chọn thì gọi chức năng hủy ký số | |
| In ký số | Người dùng chọn thì in ra phiếu đã ký số - TH phiếu chưa ký thì Không cho phép chỉnh sửa nút in ký số | |
| Xóa | "Người dùng chọn: 1. Kiểm tra BN đã kết thúc BA -> hệ thống không cho phép xóa MSG2415 2. Kiểm tra ký số: - Trường hợp phiếu đã ký --> Hệ thống báo MSG2412 - Trường hợp phiếu chưa ký số --> hệ thống báo MSG063 + Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin + Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa bản ghi khỏi Danh sách và reset form, hệ thống báo MSG064" 3. TH phiếu do người khác tạo -> hệ thống cảnh báo MSG2378 4. TH phiếu do khoa khác tạo -> hệ thống cảnh báo MSG2379 | |
| Làm mới | Người dùng chọn "Làm mới" thì reset form nhập Phiếu truyền máu chi tiết , ẩn vùng Theo dõi truyền máu lâm sàng | |
| Thêm thông tin theo dõi lâm sàng | - TH chưa nhập đủ thông tin trong vùng Theo dõi truyền máu lâm sàng -> hệ thống đánh dấu các trường trống và cảnh báo MSG477 - TH nhập đủ các thông tin bắt buộc trong vùng Phiếu truyền máu chi tiết -> hệ thống lưu bản ghi và thông báo MSG2658 + Hiển thị bản ghi xuống danh sách Theo dõi truyền máu lâm sàng + Reset phần nhập thông tin Theo dõi truyền máu lâm sàng | |
| Xóa bản ghi theo dõi lâm sàng | - TH phiếu truyền máu đã ký số -> cảnh báo MSG2412 - TH BN đã kết thúc BA -> cảnh báo MSG2415 - TH còn lại -> xóa phiếu thành công và thông báo MSG064 |
6. Tham số cấu hình liên quan (0 mục)
| Nhóm | Tham số/Thuộc tính | Mã cấu hình | Ý nghĩa và giá trị | Mặc định | Cấu hình cũ/Lưu ý |
|---|
7. Danh mục MSG/thông báo (13 thông báo)
Tạo phiếu chăm sóc cấp I
Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.
1. Mục đích và phạm vi
1. Điều trị ngoại trú/ Điều trị ngoại trú/ Button "Điều trị"/ Tạo phiếu chăm sóc theo dõi lọc máu
"Chức năng cho phép bác sĩ nhập thông tin sơ kết điều trị ngoại trú và nội trú của bệnh nhân. Chức năng bao gồm các tính năng sau:
-Thêm mới
- Cập nhật
- In
- Xóa
- Danh sách phiếu
2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác
- Mở chức năng.vị trí/menu: Điều trị ngoại trú/ Điều trị ngoại trú/ Button "Điều trị"/ Tạo phiếu chăm sóc theo dõi lọc máu
- Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Bảng danh sách phiếu chăm sóc chung, Chẩn đoán 1,2,3,4, Kim lọc máu (Hemodialysis catheter):, Mã chế độ ăn, 7. SẢN KHOA, 8. PHỤ KHOA, Mức độ đau thang VAS, Phù, Mức độ viêm tĩnh mạch (VIP Score), Điểm Braden (NC loét tì), Điểm Morse (NC té ngã), Cảnh báo sớm, Cảnh báo sớm (đối tượng phân độ nặng - nguy cơ), Tìm kiếm bệnh nhân, Họ và tên, Địa chỉ. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
- Thực hiện thao tác.
- Chọn nút "..." trên bản ghi phiếu chung
Hiển thị list action:
- Thêm PCSI chi tiết -> Chọn thì gọi
- Cập nhật phiếu -> Chọn thì gọi
- Xóa phiếu -> Chọn thì gọi
- In phiếu -> Chọn thì gọi
- In ký số -> Chọn gọi - Chọn nút "..." trên bản ghi phiếu con
Hiển thị list action:
- Cập nhật phiếu -> Chọn thì gọi
- Xóa phiếu -> Chọn thì gọi
- Sao chép phiếu -> Chọn thì mở khung chức năng chọn ngày thực hiện
- In phiếu -> gọi
- In ký số -> gọi - Tạo mới PCSI: Người dùng chọn để tạo mới phiếu chăm sóc cấp I (phiếu chung)
- Dị ứng:: Mặc định bỏ trống
Người dùng chọn để chọn Có/Không - Lưu: Chọn để lưu thông tin phiếu chung
- Lưu & Tạo PCSI CT: Chọn để lưu thông tin phiếu chung và đồng thời tạo mới phiếu chăm sóc cấp 1 chi tiết (phiếu con)
- In phiếu: Chọn để in phiếu chăm sóc
- Nut "Lưu mẫu": Sau khi đã nhập tên mẫu sẽ nhấn Lưu mẫu
- Nút "..." Danh sách mẫu: Người dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng Danh sách mẫu bệnh án
- Lưu: Chọn để lưu tạo bản sao phiếu chăm sóc chi tiết
- Đóng: Chọn thì hủy bỏ thao tác sao chép, tắt khung chức năng
- Chọn: Người dùng chọn--> Input các thông tin của mẫu vào form nhập
- Xóa: Người dùng chọn 1 hoặc nhiều mẫu -->Nhấn "Xóa" để xóa mẫu đã chọn khỏi hệ thống
- Đóng: Người dùng chọn --> Đóng khung chức năng, trở về màn hình chính
- Bảng điểm cảnh báo MEWS: - Chọn button thì mở khung chức năng bảng điểm cảnh báo mews
Điểm|3|2|1|0|1|2|3
Nhịp thở|<= 5|6 - 9|10 - 14|15 - 19|20 - 24|25 - 34|>= 35
Nhiệt độ|<= 35|35 - 35.4|35.5 - 35.9|36 - 37.9|38 - 38.4|38.5 - 40.9|>= 41
HA tối đa|<= 79|80 - 89| |90 - 149|150 - 159|160 - 179|>= 180
Mạch|<= 39|40 - 49|50 - 59|60 - 99|100 - 119|120 - 139|>=140
Tri giác| | | |Tỉnh táo (A)| |Đáp ứng – nói (V)|Đáp ứng – đau (P) hoặc mê (U) - Lưu: Chọn để lưu thông tin phiếu chi tiết
- Lưu, Ký & In: Chọn để lưu thông tin phiếu chi tiết và đồng thời ký số và in ký số
- Ký số: Chọn để thực hiện ký số phiếu chi tiết
- Hủy ký: Chọn để thực hiện hủy ký số phiếu chi tiết
- In phiếu: Chọn để in phiếu chăm sóc
- In ký số: Chọn để in phiếu chăm sóc
- Nut "Lưu mẫu": Sau khi đã nhập tên mẫu sẽ nhấn Lưu mẫu
- Nút "..." Danh sách mẫu: Người dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng Danh sách mẫu PCS chi tiết
- Chọn: Người dùng chọn--> Input các thông tin của mẫu vào form nhập
- Chọn nút "..." trên bản ghi phiếu chung
- Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.
3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý
| Điều kiện, cảnh báo và phản hồi |
|---|
| 1/ TH BN đã kết thúc bệnh án -> Hệ thống cảnh báo MSG2377 2/ TH BN chưa kết thúc bệnh án: 2.1/ Kiểm tra quyền xóa phiếu theo khoa - TH khoa tạo phiếu = khoa đăng nhập -> kiểm tra các điều kiện tiếp theo - TH khoa tạo phiếu khác khoa đăng nhập -> Cảnh báo MSG2380 2.2/ Kiểm tra quyền xóa phiếu theo khoa - TH cấu hình suaPCS = 0: user đăng nhập khác người tạo trên phiếu -> hệ thống không cho phép xóa, cảnh báo MSG2378 - TH cấu hình suaPCS = 1: user đăng nhập = người tạo trên phiếu -> hệ thống tiếp tục kiểm tra bước 2.3 2.3 Kiểm tra phiếu chung có tồn tại phiếu chi tiết (lấy mã phiếu đang chọn -> kiểm tra tổng số phiếu chi tiết có mã phiếu cha = mã phiếu đang chọn) - Tổng số phiếu con = 0, hệ thống cảnh báo MSG395 lựa chọn: + Có -> xóa thành công MSG313 + Không -> Hủy thao tác xóa - Tổng số phiếu con > 0, Hệ thống cảnh báo MSG851 |
| 1/ TH BN đã kết thúc bệnh án -> Hệ thống cảnh báo MSG2377 2/ TH BN chưa kết thúc bệnh án: 2.1/ Xóa phiếu đã ký số, hệ thống cảnh báo MSG2376 2.2/ Xóa phiếu chưa ký số : - TH khoa tạo phiếu khác khoa đăng nhập -> Cảnh báo MSG2380 - TH cấu hình suaPCS = 0: user đăng nhập khác người tạo trên phiếu -> hệ thống không cho phép xóa, cảnh báo MSG2378 - TH cấu hình suaPCS = 1: user đăng nhập = người tạo trên phiếu -> hệ thống cảnh báo MSG395 lựa chọn: + Có -> xóa thành công MSG313 + Không -> Hủy thao tác xóa |
| 1/ TH BN đã kết thúc bệnh án -> Hệ thống cảnh báo MSG2377 2/ TH BN chưa kết thúc bệnh án: Chọn bản ghi phiếu chung -> Chọn phiếu chi tiết -> Chọn "..." -> Sao chép -> Chọn Ngày thực hiện -> Chọn Lưu -> hệ thống thực hiện tạo bản sao phiếu chăm sóc chi tiết: - Ngày tạo = TG hiện tại - Ngày thực hiện = TG hiện tại (dd/mm/yyyy hh:mm:ss) - Tự sinh mã phiếu theo định dạng: PCSI-STT (trong đó STT: tự tăng +1, sinh chung dải số với phiếu chung) - Tên phiếu: Phiếu chăm sóc cấp 1 - Mã phiếu cha = mã phiếu - Khoa tạo = khoa đăng nhập - Người tạo = user đăng nhập - Các thông tin còn lại sao chép từ phiếu cũ - Sao chép thành công hệ thống thông báo MSG2373, tự động mở tab chi tiết phiếu chăm sóc để cập nhật và hiển thị bản ghi vừa tạo ở danh sách |
| 1/ TH BN đã kết thúc bệnh án -> Hệ thống cảnh báo MSG2377 2/ TH BN chưa kết thúc bệnh án: 2.1/ Phiếu đã ký số, hệ thống cảnh báo MSG2376 2.2/ Phiếu chưa ký số : 2.2/ Phiếu chưa ký số : - TH sửa phiếu do khoa khác tạo (khoa tạo khác khoa đăng nhập) -> cảnh báo MSG2379 và không cho lưu - TH cấu hình suaPCS = 0: user đăng nhập khác người tạo trên phiếu -> hệ thống không cho phép lưu, cảnh báo MSG2378 - TH cấu hình suaPCS = 1: user đăng nhập = người tạo trên phiếu -> cho phép sửa đổi, tiếp tục kiểm tra bước 3 3. Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu : - Ngày thực hiện < ngày vào viện hệ thống cảnh báo MSG2375 4.Nhập hợp lệ: Lưu thành công: hệ thống thông báo MSG1356 Lưu thất bại , thông báo MSG2123 |
| Chọn thực hiện hiện: 1. Lưu dữ liệu phiếu chăm sóc chung đang sửa, kiểm tra tương tự 2. Tạo phiếu PCSI chi tiết: - Bước 1 Lưu không thành công -> Không thực hiện tạo phiếu chi tiết - Bước 1 Lưu thành công -> tiếp tục thực hiện tạo phiếu chi tiết -> Gọi |
| Thực hiện in phiếu chăm sóc cấp 1 : - Kiểm tra trong các phiếu đã chọn -> lọc ra các phiếu đã ký số để in - Lấy thông tin chi tiết theo các phiếu đã chọn (đã ký số) - Lấy thông tin phiếu chung theo mã phiếu cha gắn với phiếu đã chọn Thực hiện sau khi tích hợp ký số |
| Người dùng nhập tên mẫu >> Nhấn "Lưu mẫu" hệ thống tự động lưu mẫu vào danh sách mẫu PCSI và hiển thị thông báo thành công MSG568 - Nếu trùng tên mẫu đã tồn tại, hệ thống cảnh báo MSG1131 và không cho lưu - Nếu trống tên mẫu hệ thống cảnh báo MSG1132 |
| - Chọn 1 Mẫu => Hiển thị thông tin đã lưu của Mẫu đã chọn lên form nhập và đóng khung chức năng + Khi Hiển thị mẫu không Hiển thị/ không ghi đè thông tin từ mẫu vào trường: Ngày thực hiện, Ngày tạo, Thời gian thực hiện - TH chưa chọn mẫu => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116 - TH chọn nhiều mẫu (>1 mẫu) => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116 |
| - Cho phép chọn 1 mẫu để xóa - Nếu Chọn mẫu -> nhấn xóa , hệ thống thông báo MSG1342 - Nếu chưa chọn mẫu -> xóa hệ thống báo MSG1135 |
| Thực hiện in phiếu chăm sóc cấp 1 : - Lấy thông tin chung theo phiếu chung đang chọn - Lấy thông tin chi tiết của tất cả các phiếu chi tiết (đã ký số) gắn với phiếu chung đã chọn - Kiểm tra trong các phiếu đã chọn -> lọc ra các phiếu đã ký số để in |
| 1/ TH BN đã kết thúc bệnh án -> Hệ thống cảnh báo MSG2377 2/ TH BN chưa kết thúc bệnh án: 2.1/ Phiếu đã ký số, hệ thống cảnh báo MSG2376 2.2/ Phiếu chưa ký số : - TH sửa phiếu do khoa khác tạo (khoa tạo khác khoa đăng nhập) -> cảnh báo MSG2379 và không cho lưu - TH cấu hình suaPCS = 0: user đăng nhập khác người tạo trên phiếu -> hệ thống không cho phép lưu, cảnh báo MSG2378 - TH cấu hình suaPCS = 1: user đăng nhập = người tạo trên phiếu -> cho phép sửa đổi, tiếp tục kiểm tra bước 3 3. Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu : - Ngày thực hiện < ngày vào viện hệ thống cảnh báo MSG2375 4.Nhập hợp lệ: Lưu thành công: hệ thống thông báo MSG1356 Lưu thất bại , thông báo MSG2123 |
| Chọn thì thực hiện : 1. Lưu dữ liệu phiếu đang sửa -> xử lý theo 2. Sau khi lưu thành công thì gọi hàm ký số (nếu lưu không thành công thì dừng thao tác, ko gọi hàm ký số) 3. Sau khi ký thành công thì thực hiện in phiếu ký số tương tự |
| Người dùng nhập tên mẫu >> Nhấn "Lưu mẫu" hệ thống tự động lưu mẫu vào danh sách mẫu PCSI chi tiết và hiển thị thông báo thành công MSG568 - Nếu trùng tên mẫu đã tồn tại, hệ thống cảnh báo MSG1131 và không cho lưu - Nếu trống tên mẫu hệ thống cảnh báo MSG1132 |
| B1, Tìm kiếm thông tin bệnh nhân (mục đích tìm kiếm để map bệnh nhân đã tồn tại trong hệ thống với lần đăng ký khám đó, ngược lại không tồn tại sẽ sinh mã bệnh nhân mới cho bệnh nhân): Chọn đối tượng bệnh nhân và các trường hợp sau: |
| - Nếu thông tin tìm kiếm đã đăng ký khám trong ngày hiển thị thông tin lần khám đó và hiển thị thông báo theo msg (MSG055). |
| - Nếu tìm kiếm có thông tin và không phải khám trong ngày thực hiện bước 3. |
| - Nếu tìm kiếm không có thông tin hiển thị thông báo theo mã(MSG2) và thực hiện bước 2 (tham số null) |
| - Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 15/17 phần tử là QRcode của BHYT. |
| - Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 7 và có định dạng: [12 chữ số] | [9 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] là QRCODE của CCCD. |
| - QR CCCD: đọc thông tin từ qrcode fill thông tin lên form, nếu đối tượng là BHYT thực hiện bước 1.1 |
| - Nếu phần đầu vào not null (có data) fill các thông tin lên form và đối tượng bệnh nhân là: BHYT thì thực hiện bước số 3. |
| - Nếu phần đầu vào null (không có data) reset dữ liệu trên form. |
| - Nếu maKetQua:"000": thẻ hợp lệ sẽ hiển thị thông tin từ cổng lên form. |
| B1, Nếu đối tượng BN = BHYT: Kiểm tra tham số với mã thẻ bhyt (kcbBHYT.maThe) ngược lại thực hiện bước 2. |
| - Không tồn tại set tham số null và thực hiên call bước 2 . |
| - Nếu tồn tại return |
| - Nếu |
| - pTimKiem: tham được truyền từ giao diện và thực hiện tìm kiếm thông tin bệnh nhân, đều kiện tìm kiếm sẽ OR (mã BN, Mã BA, Số Đt, Số CCCD) nếu tồn tại thông tin sẽ thực hiện bước 3, ngược lại hiển thị thông báo. |
| B3. Kiểm tra thông tin bệnh nhân và hiển thị cảnh báo |
| Hệ thống kiểm tra dữ liệu và hiển thị cảnh báo khi thông tin không hợp lệ. |
| - Các thông tin có dâu (*) là bắt buộc. |
| - Kiểm tra các trường thông tin cổng trả về so với thông tin nhập trên form nếu khác nhau đưa ra thông báo và không cho lưu. |
| - Hệ thống lưu dữ liệu; nếu lưu thành công hiển thị thông báo theo mã msg (MSG001). |
| Kiểm tra trường bắt buộc và logic dữ liệu |
| 1.1, Nếu tồn tại mã bệnh nhân/ bệnh nhân id và bệnh nhân không phải dịch vụ là gói khám: |
| + Kiểm tra đã đăng ký khám trong ngày hay chưa? nếu chưa thực hiện tiếp, có dữ liệu return mã thông báo MSG055. |
| + Kiểm tra bệnh nhân đang điều trị ? nếu chưa thực hiện tiếp, có dữ liệu return mã thông báo MSG047. |
| + Kiểm tra nếu bệnh nhân là BHYT mà obj: kcbBHYT = null thì chặn ko cho lưu và thông báo. |
| Hệ thống kiểm tra thông tin bệnh nhân; nếu dữ liệu không hợp lệ hoặc không tồn tại, hệ thống không lưu thay đổi. |
| Hệ thống kiểm tra thông tin bệnh nhân; nếu dữ liệu không hợp lệ hoặc không tồn tại, hệ thống không lưu thay đổi. |
| Hệ thống kiểm tra dữ liệu trước khi lưu. |
| Hệ thống kiểm tra dữ liệu trước khi lưu; nếu không hợp lệ, hệ thống hiển thị MSG058. |
| - Nếu tồn tại thực hiện bước 5,6 của mục 1.2. |
4. Trường thông tin và vùng màn hình (297 mục)
| STT | Trường/Vùng | Loại | Bắt buộc | Mặc định | Cách hiển thị và sử dụng | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Menu "Tạo phiếu chăm sóc cấp 1" | Hyperlink | Vị trí chức năng: 1. Người dùng vào Nội trú/ Điều trị nội trú/ nút "Điều trị"/ Tạo phiếu chăm sóc cấp 1 2. Người dùng chọn vào menu thì mở màn hình H019014 | |||
| 2 | Danh sách phiếu chăm sóc cấp I | Label | Tên tab | |||
| 3 | Bảng danh sách phiếu chăm sóc chung | Label | - Bảng danh sách hiện các cột như giao diện thiết kế - Danh sách phiếu mặc định Hiển thị dữ liệu phiếu chung, sắp xếp theo Ngày thực hiện - cũ trên mới dưới (TG tăng dần) -> gọi - Chọn vào bản ghi phiếu cha thì hiển thị danh sách phiếu con gắn với phiếu cha đang chọn -> Gọi - Double Chọn vào bản ghi phiếu cha thì mở tab sửa thông tin chi tiết phiếu chung -> gọi - Double Chọn vào bản ghi phiếu con thì mở tab sửa thông tin chi tiết phiếu con - gọi - Cho phép tìm kiếm trên danh sách | |||
| 4 | Chọn nút "..." trên bản ghi phiếu chung | Button | Hiển thị list action: - Thêm PCSI chi tiết -> Chọn thì gọi - Cập nhật phiếu -> Chọn thì gọi - Xóa phiếu -> Chọn thì gọi - In phiếu -> Chọn thì gọi - In ký số -> Chọn gọi | |||
| 5 | Chọn nút "..." trên bản ghi phiếu con | Button | Hiển thị list action: - Cập nhật phiếu -> Chọn thì gọi - Xóa phiếu -> Chọn thì gọi - Sao chép phiếu -> Chọn thì mở khung chức năng chọn ngày thực hiện - In phiếu -> gọi - In ký số -> gọi | |||
| 6 | Tạo mới PCSI | Button | Người dùng chọn để tạo mới phiếu chăm sóc cấp I (phiếu chung) | |||
| 7 | Tab "Phiếu chăm sóc cấp 1 (Phiếu chung) | Lưu ý: Tất cả các trường thông tin trên phiếu được cấu hình động tại danh mục cấu hình giao diện (dev trao đổi với lead để xây dựng cấu hình đáp ứng UI/UX theo thiết kế, tham khảo chức năng /vnpthis/main/manager.jsp?func=../danhmuc/FORM_NHAP) | ||||
| 8 | Phiếu chăm sóc cấp 1(Phiếu chung) - Mã phiếu | Label | Tên tab: Hiện tên phiếu - mã phiếu | |||
| 9 | Ngày tạo | Calendar | Hiển thị ngày giờ tạo phiếu đã lưu khi tạo phiếu Cho phép thay đổi thời gian Không cho phép xóa dữ liệu | |||
| 10 | Ngày thực hiện | Calendar | Hiển thị ngày giờ thực hiện đã lưu khi tạo phiếu Cho phép thay đổi thời gian Không cho phép xóa dữ liệu | |||
| 11 | Hậu phẫu ngày | Text box | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin Chỉ cho phép nhập chữ số , số nguyên , thập phân có 1 chữ số phần thập phân | |||
| 1.Theo dõi dị ứng | Label | |||||
| 12 | Dị ứng: | Radio button | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn Có/Không | Cấu hình giao diện phải cho phép khai báo: - Kiểu dữ liệu = Checkbox - Giá trị dữ liệu [{"value":"0","text":"Không"},{"value":"1","text":"Có"}] | ||
| 13 | Tên dị ứng (nếu có) | Text box | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 2. Chẩn đoán điều dưỡng/ Lượng giá mục tiêu: | Label | |||||
| 14 | Chẩn đoán 1,2,3,4 | Combo box | - Người dùng nhập tìm kiếm và chọn 1 giá trị mong muốn: - Các giá trị lấy từ danh mục chẩn đoán phiếu chăm sóc CTL.CHANDOAN.PCS = Chọn A.CHANDOANID AS ID,A.TEN_CHANDOAN AS NAME FROM [SCH].DMC_CHANDOAN A WHERE A.CSYTID = [HID] AND UPPER(A.TEN_CHANDOAN) LIKE UPPER(TRIM('%[Lọc]%')) ORDER BY A.CHANDOANID ASC - Cho phép xóa chẩn đoán đã chọn | Bổ sung danh mục nhập chẩn đoán phiếu chăm sóc - Cấu hình giao diện phải cho phép khai báo + Kiểu dữ liệu = combobox (lấy giá trị từ SQL dữ liệu) + SQL dữ liệu = CTL.CHANDOAN.PCS | ||
| 15 | Mục tiêu 1,2,3,4 | Check box | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn hoặc nhấn phím cách để chọn/ bỏ chọn - Nội dung mục tiêu lấy từ danh mục mục tiêu CTL.MUCTIEU.PCS = Chọn A.MUCTIEUID AS ID,A.TEN_MUCTIEU AS NAME FROM [SCH].DMC_MUCTIEU A WHERE A.CSYTID = [HID] AND A.CHANDOANID = '[20]'ORDER BY A.MUCTIEUID ASC | Bổ sung danh mục nhập mục tiêu phiếu chăm sóc - Cấu hình giao diện phải cho phép khai báo + Kiểu dữ liệu = combobox (lấy giá trị từ SQL dữ liệu) + SQL dữ liệu = CTL.MUCTIEU.PCS | ||
| Ghi chú/ bàn giao | Label | |||||
| 16 | Thời gian thực hiện | Calendar | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn picker để chọn ngày giờ | |||
| 17 | Thuốc | Text box | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 18 | Dịch truyền | Text box | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 19 | CLS | Text box | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 20 | XN | Text box | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 21 | Chế độ CS-TD | Text box | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 22 | Khác | Text box | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 23 | Lưu | Button | Chọn để lưu thông tin phiếu chung | |||
| 24 | Lưu & Tạo PCSI CT | Button | Chọn để lưu thông tin phiếu chung và đồng thời tạo mới phiếu chăm sóc cấp 1 chi tiết (phiếu con) | |||
| 25 | In phiếu | Button | Chọn để in phiếu chăm sóc | |||
| 26 | Nhập tên mẫu | Text box | No | -Sau khi thao tác Nhập/ chọn tất cả trường --> nhập tên mẫu cần lưu --> Thao tác Lưu mẫu. | ||
| 27 | Nut "Lưu mẫu" | Button | Sau khi đã nhập tên mẫu sẽ nhấn Lưu mẫu | |||
| 28 | Chọn mẫu | Combo box | Người dùng chọn --> xổ ra danh sách tên mẫu PCSI (phiếu chung) đã tạo gọi Cho phép chọn 1 mẫu và Hiển thị thông tin mẫu lên form nhập gọi | |||
| 29 | Nút "..." Danh sách mẫu | Button | Người dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng Danh sách mẫu bệnh án | |||
| 30 | Ngày thực hiện | Calendar | Mặc định = ngày giờ hiện tại Cho phép thay đổi thời gian, chọn từ picker Không cho phép bỏ trống | |||
| 31 | Lưu | Button | Chọn để lưu tạo bản sao phiếu chăm sóc chi tiết | |||
| 32 | Đóng | Button | Chọn thì hủy bỏ thao tác sao chép, tắt khung chức năng | |||
| 33 | Danh sách mẫu | Label | Tên của chức năng Người dùng chọn vào biểu tượng "X" để đóng khung chức năng, trở về màn hình tạo phiếu | Sử dụng chung giao diện với các form DS mẫu đã làm trước | ||
| 34 | Bảng danh sách mẫu | Label | Bảng danh sách mẫu bao gồm các thông tin: - Checkbox - Nội dung tên mẫu - Ngày tạo (sắp xếp theo thời gian giảm dần, mới trên - cũ dưới) - Người tạo Người dùng chọn hoặc tick để chọn mẫu | |||
| 35 | Chọn | Button | Người dùng chọn--> Input các thông tin của mẫu vào form nhập | |||
| 36 | Xóa | Button | Người dùng chọn 1 hoặc nhiều mẫu -->Nhấn "Xóa" để xóa mẫu đã chọn khỏi hệ thống | |||
| 37 | Đóng | Button | Người dùng chọn --> Đóng khung chức năng, trở về màn hình chính | |||
| 38 | Tab "Phiếu chăm sóc cấp 1 (Phiếu chi tiết) | Lưu ý: Tất cả các trường thông tin trên phiếu được cấu hình động tại danh mục cấu hình giao diện (dev trao đổi với lead để xây dựng cấu hình đáp ứng UI/UX theo thiết kế, tham khảo chức năng /vnpthis/main/manager.jsp?func=../danhmuc/FORM_NHAP) | ||||
| 39 | Phiếu chăm sóc cấp 1 - Mã phiếu | Label | Tên tab: Hiện tên phiếu - mã phiếu | |||
| 40 | Ngày tạo | Calendar | Hiển thị ngày giờ tạo phiếu đã lưu khi tạo phiếu Cho phép thay đổi thời gian Không cho phép xóa dữ liệu | |||
| 41 | Ngày thực hiện | Calendar | Hiển thị ngày giờ thực hiện đã lưu khi tạo phiếu Cho phép thay đổi thời gian Không cho phép xóa dữ liệu | |||
| 1. Dấu hiệu sinh tồn | Label | |||||
| 42 | SPO2 | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số | Cấu hình giao diện phải cho phép khai báo: - Tupe = ô nhập - Kiểu dữ liệu = Number | ||
| 43 | Nhịp tim/ Mạch | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số | |||
| 44 | Nhịp thở | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số | |||
| 45 | Nhiệt độ | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số | |||
| HA DM quay | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số Định dạng: Tâm trương/ Tâm thu | Cấu hình giao diện phải cho phép khai báo: - Type = ô nhập - Kiểu dữ liệu = Number - Số lượng dữ liệu = 2 (Tâm trương/ tâm thu ) ô nhập - Ký tự phân cách: / - Đơn vị: mmHg | |||
| HA DM khuỷu | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số Định dạng: Tâm trương/ Tâm thu | ||||
| HA DM rốn | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số Định dạng: Tâm trương/ Tâm thu | ||||
| HA bao tay | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số Định dạng: Tâm trương/ Tâm thu | ||||
| 2. TOÀN THÂN | Label | |||||
| 50 | Da, niêm mạc | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"Hồng"},{"value":"2","text":"Tái nhợt"},{"value":"3","text":"Vân tím"},{"value":"4","text":"Vàng"}] | ||
| 51 | Da, niêm mạc khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập tùy ý | |||
| 52 | Tri giác | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck A (Alert): Tỉnh táo, mở mắt tự nhiên, nhận thức và phản ứng với môi trường xung quanh: V (Voice): Không mở mắt tự nhiên. Có thể trả lời, có ý thức và mở mắt khi gọi, hỏi: P (Pain): Không trả lời được khi hỏi. Nhưng phản ứng với các kích thích đau: U (Unresponsive): Không phản ứng trước bất cứ tác nhân kích thích nào: | [{"value":"1","text":"A"},{"value":"2","text":"V"},{"value":"3","text":"P"},{"value":"4","text":"U"}] | ||
| 53 | Tri giác khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập tùy ý | |||
| 54 | Điểm Glassgow | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số | |||
| 55 | Điểm cảnh báo MEWS từng mục | Label | Nhịp thở|Nhiệt độ|HA tối đa|Mạch|Tri giác | |||
| 56 | Điểm cảnh báo MEWS từng mục | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số | |||
| 57 | Điểm cảnh báo MEWS | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số Định dạng: Nhịp thở|Nhiệt độ|HA tối đa|Mạch|Tri giác | |||
| 58 | Bảng điểm cảnh báo MEWS | Button | - Chọn nút thì mở khung chức năng bảng điểm cảnh báo mews Điểm|3|2|1|0|1|2|3 Nhịp thở|<= 5|6 - 9|10 - 14|15 - 19|20 - 24|25 - 34|>= 35 Nhiệt độ|<= 35|35 - 35.4|35.5 - 35.9|36 - 37.9|38 - 38.4|38.5 - 40.9|>= 41 HA tối đa|<= 79|80 - 89| |90 - 149|150 - 159|160 - 179|>= 180 Mạch|<= 39|40 - 49|50 - 59|60 - 99|100 - 119|120 - 139|>=140 Tri giác| | | |Tỉnh táo (A)| |Đáp ứng – nói (V)|Đáp ứng – đau (P) hoặc mê (U) | Xem figma | ||
| 3.HÔ HẤP | Label | |||||
| 59 | Hô hấp | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu hô hấp , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"Tự thở"},{"value":"2","text":"Thở oxy"},{"value":"3","text":"Thở CPAP"},{"value":"4","text":"Thở SIMV"},{"value":"5","text":"Thở n SIMV"},{"value":"6","text":"Thở HFO"}] | ||
| Thở oxy (C1 canula | M Mask|Venturi) | Label | Cấu hình giao diện phải cho phép khai báo: - Type = ô nhập/lable - Kiểu dữ liệu = Number - Số lượng dữ liệu = 3 ô nhập - Ký tự phân cách: | | Cấu hình giao diện phải cho phép khai báo: - Type = ô nhập/lable - Kiểu dữ liệu = Number - Số lượng dữ liệu = 3 ô nhập - Ký tự phân cách: | | |||
| 60 | Thở oxy | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số Định dạng: C1 canula | M Mask|Venturi | |||
| 61 | CmH2O | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số | |||
| 62 | Tần số thở máy | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số | |||
| 63 | PIP/PEEP | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số Định dạng: PIP/PEEP | |||
| 64 | Hz | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số | |||
| 65 | Map (Ti) | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số | |||
| 66 | FiO2 | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số | |||
| 67 | Ống NKQ số | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số | |||
| 68 | Ống KKQ số | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số | |||
| 69 | Mức cố định NKQ | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số | |||
| 70 | Mức cố định KKQ | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số | |||
| 71 | Khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số, text | |||
| 72 | Ho | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu ho , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | Bổ sung danh mục nhập chẩn đoán phiếu chăm sóc - Cấu hình giao diện cho phép khai báo + Kiểu dữ liệu = checkbox(lấy giá trị từ tập dũ liệu) + Giá trị dữ liệu: [{"value":"1","text":"Ho khan"},{"value":"2","text":"Ho đờm"},{"value":"3","text":"Ho khè"},{"value":"4","text":"Khác"}] | ||
| 73 | Ho khác | Text box | Mặc định bỏ trống Cho phép nhập text | |||
| 74 | Số lượng | Text box | Mặc định bỏ trống Cho phép nhập số | |||
| 75 | Màu sắc, tính chất đàm | Text box | Mặc định bỏ trống Cho phép nhập text | |||
| 4. TUẦN HOÀN | Label | |||||
| 76 | Tính chất mạch | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"Mạch đều"},{"value":"2","text":"Mạch nhanh nhỏ"},{"value":"3","text":"Mạch chậm"},{"value":"4","text":"Mạch rời rạc"},{"value":"5","text":"RL nhịp"}] | ||
| 77 | Tính chất mạch khác | Text box | Mặc định bỏ trống Cho phép nhập text | |||
| CVC (Central Venous Catheter): | Label | |||||
| 78 | Vị trí đặt: | Text box | Mặc định bỏ trống Cho phép nhập text | |||
| 79 | Thời gian đặt (ngày thứ…): | Text box | Mặc định bỏ trống Cho phép nhập số | |||
| 80 | Tình trạng: | Text box | Mặc định bỏ trống Cho phép nhập text | |||
| IBP (Invasve Blood Pressure): | Label | |||||
| 81 | Vị trí đặt: | Text box | Mặc định bỏ trống Cho phép nhập text | |||
| 82 | Thời gian đặt (ngày thứ…): | Text box | Mặc định bỏ trống Cho phép nhập số | |||
| 83 | Tình trạng: | Text box | Mặc định bỏ trống Cho phép nhập text | |||
| Kim lọc máu (Hemodialysis catheter): | Label | |||||
| 84 | Vị trí đặt: | Text box | Mặc định bỏ trống Cho phép nhập text | |||
| 85 | Thời gian đặt (ngày thứ…): | Text box | Mặc định bỏ trống Cho phép nhập số | |||
| 86 | Tình trạng: | Text box | Mặc định bỏ trống Cho phép nhập text | |||
| 87 | Đo CVP (Central Venous Pressure) cmH20: | Text box | Mặc định bỏ trống Cho phép nhập số | |||
| 5. TIÊU HÓA | Label | |||||
| 88 | 5.1 | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"BT"}] | ||
| 89 | 5.2 Ăn: | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"Nhịn ăn"},{"value":"2","text":"Ăn tiêu"},{"value":"3","text":"Ăn chậm tiêu"},{"value":"4","text":"Ăn không tiêu"}] | ||
| 90 | Ống thông dạ dày/ Mở dạ dày qua da: | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"Ống thông dạ dày"},{"value":"2","text":"Mở dạ dày qua da"}] | ||
| 91 | Ngày thứ | Text box | Mặc định bỏ trống Cho phép nhập số | |||
| 92 | 5.3 Dịch DD/ Số lượng: | Label | Nâu|Xanh|Đen|Sữa | |||
| 93 | 5.4 Dịch DD/ Số lượng: | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 94 | Tên DD khác 1: | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 95 | Tên DD khác 2: | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 96 | Nôn | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"Nôn khan"},{"value":"2","text":"Nôn thức ăn"},{"value":"3","text":"Nôn DDD"},{"value":"4","text":"Nôn máu"}] | ||
| 97 | Nôn khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 98 | Bụng | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"Mềm"},{"value":"2","text":"Chướng vừa"},{"value":"3","text":"Chướng căng"},{"value":"4","text":"Vừa"}] | ||
| 99 | Bụng khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 100 | Đau bụng | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"thượng vị"},{"value":"2","text":"hố chậu P"},{"value":"3","text":"hố chậu T"},{"value":"4","text":"quanh rốn"},{"value":"5","text":"hạ sườn P"},{"value":"6","text":"hạ sườn T"}] | ||
| 101 | Đau bụng khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 102 | Phản ứng thành bụng | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"0","text":"+"},{"value":"1","text":"-"}] | ||
| 103 | phản ứng thành bụng khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 104 | Vết mổ | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"0","text":"+"},{"value":"1","text":"-"}] | ||
| 105 | Vết mổ khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 106 | Dịch tồn lưu | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin Chỉ nhập số | |||
| 107 | DL (số lượng; màu sắc, tính chất): | Label | DL ổ bụng|DL Douglas|DL Vết mổ|DL Vết mổ vú | Cấu hình giao diện phải cho phép khai báo: - Type = ô nhập/lable - Kiểu dữ liệu = Number - Số lượng dữ liệu = 4 ô nhập - Ký tự phân cách: | | ||
| 108 | DL (số lượng; màu sắc, tính chất): | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 109 | DL (số lượng; màu sắc, tính chất): | Label | DL màng phổi|DL Dưới lách|DL Dưới gan|DL Kehr | Cấu hình giao diện phải cho phép khai báo: - Type = ô nhập/lable - Kiểu dữ liệu = Number - Số lượng dữ liệu = 4 ô nhập - Ký tự phân cách: | | ||
| 110 | DL (số lượng; màu sắc, tính chất): | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 111 | DL khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 6. DINH DƯỠNG | Label | |||||
| 112 | Đường nuôi dưỡng | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"BT"}] | ||
| 113 | Mã chế độ ăn | Multi combobox | - Người dùng nhập tìm kiếm và chọn nhiều giá trị mong muốn: - Các giá trị lấy từ danh mục chế độ ăn - Cho phép xóa dl đã chọn | LOAD_CHEDOAN | ||
| 114 | Lượng ăn | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 7. SẢN KHOA | Label | |||||
| 115 | Tử cung hình: | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"Trứng"},{"value":"2","text":"Quả bầu"},{"value":"3","text":"Bè mgang"}] | ||
| 116 | Tư thế TC: | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"Trung gian"},{"value":"2","text":"Ngả trước"},{"value":"3","text":"Ngả sau"}] | ||
| 117 | Mật độ TC: | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"BT"},{"value":"2","text":"Chắc"},{"value":"3","text":"Nhẽo"},{"value":"4","text":"Đờ"}] | ||
| 118 | BCTC | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số Đơn vị: cm | |||
| 119 | VBA | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số Đơn vị: cm | |||
| 120 | TS Tim thai | Label | Ổ 1|Ổ 2|Ổ 3 | Cấu hình giao diện phải cho phép khai báo: - Type = ô nhập/lable - Kiểu dữ liệu = Number - Số lượng dữ liệu = 4 ô nhập - Ký tự phân cách: | | ||
| 121 | TS Tim thai | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 122 | Tính chất TT: | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"Đều, rõ"},{"value":"2","text":"Nhanh nhỏ"},{"value":"3","text":"Không đều"},{"value":"4","text":"Không nghe được"}] | ||
| 123 | Cơn co TC: | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"TS 1"},{"value":"2","text":"TS 2"},{"value":"3","text":"TS 3"},{"value":"4","text":"TS 4"},{"value":"5","text":"TS 5"}] | ||
| 124 | AH, TSM: | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"BT"},{"value":"2","text":"Dày, rắn"},{"value":"3","text":"Sẹo xơ"},{"value":"4","text":"Giãn mỏng"},{"value":"5","text":"Đau"},{"value":"6","text":"Sưng nề, đỏ"},{"value":"7","text":"Chồng mép"},{"value":"8","text":"Toác"},{"value":"9","text":"Tụ máu"},{"value":"10","text":"Khác"}] | ||
| 125 | AH, TSM khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 126 | AĐ | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"BT"},{"value":"2","text":"Có vách ngăn"},{"value":"3","text":"Có khối u"},{"value":"4","text":"Có máu đọng"},{"value":"5","text":"Khác"}] | ||
| 127 | AĐ khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 128 | CTC | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"có polip"},{"value":"2","text":"đóng kín"},{"value":"3","text":"xóa"},{"value":"4","text":"Mở"}] | ||
| 129 | CTC mở | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin Đơn vị: cm | |||
| 130 | Ối | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"Còn"},{"value":"2","text":"Hình quả lê"},{"value":"3","text":"Ối dẹt"},{"value":"4","text":"Vỡ, Trong"},{"value":"5","text":"Vỡ, ối Bẩn"},{"value":"6","text":"Bấm ối, Trong"},{"value":"7","text":"Bấm ối, Bẩn"}] | ||
| 131 | Ngôi thai | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"chỏm"},{"value":"2","text":"đầu"},{"value":"3","text":"chán"},{"value":"4","text":"mặt"},{"value":"5","text":"mông"},{"value":"6","text":"ngang"}] | ||
| 132 | Độ lọt | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"cao lỏng"},{"value":"2","text":"chúc"},{"value":"3","text":"chặt"},{"value":"4","text":"lọt cao"},{"value":"5","text":"lọt trung bình"},{"value":"6","text":"lọt thấp"}] | ||
| 133 | Rau bám | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"Bám bên"},{"value":"2","text":"Bám mép"},{"value":"3","text":"Bám trung tâm"}] | ||
| 134 | Xa tay | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"0","text":"+"},{"value":"1","text":"-"}] | ||
| 135 | Xa dây rau | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"0","text":"+"},{"value":"1","text":"-"}] | ||
| 136 | Máu theo tay | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"0","text":"+"},{"value":"1","text":"-"}] | ||
| 137 | Sản dịch | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"BT"},{"value":"2","text":"Nhiều, đỏ tươi"},{"value":"3","text":"Nhiều đỏ thẫm"},{"value":"4","text":"Ít"},{"value":"5","text":"Lờ lờ máu cá"},{"value":"6","text":"Hôi"}] | ||
| 138 | Khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 139 | 8. PHỤ KHOA | Label | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 140 | TC to bằng | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 141 | Phần phụ P khối: | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 142 | Phần phụ T khối: | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 143 | Vú | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"2 bên cân đối:"},{"value":"2","text":"Núm vú không tụt"},{"value":"3","text":"Núm vú tụt"},{"value":"4","text":"Nứt cựa gà"},{"value":"5","text":"Chưa tiết sữa"},{"value":"6","text":"Đã tiết sữa"}] | ||
| 144 | Vú khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 145 | Vú P | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"Sưng, nóng, đỏ, đau"},{"value":"2","text":"Mềm, hóa mủ"},{"value":"3","text":"Chưa tiết sữa"},{"value":"4","text":"Đã tiết sữa"}] | ||
| 146 | Vú P khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 147 | Vú T | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"Sưng, nóng, đỏ, đau"},{"value":"2","text":"Mềm, hóa mủ"},{"value":"3","text":"Chưa tiết sữa"},{"value":"4","text":"Đã tiết sữa"}] | ||
| 148 | Vú T khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 149 | Khí hư | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"Bột trắng"},{"value":"2","text":"Vàng, loãng, bọt"},{"value":"3","text":"Hôi"}] | ||
| 150 | Khí hư khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 151 | 9. GIẤC NGỦ, NGHỈ NGƠI | Label | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 152 | Ngủ | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"BT"},{"value":"2","text":"Khó ngủ"},{"value":"3","text":"Mất ngủ"},{"value":"4","text":"Ngủ li bì theo an thần"},{"value":"5","text":"Ngủ lơ mơ"},{"value":"6","text":"Giật mình khi ngủ"}] | ||
| 153 | Ngủ khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 154 | CĐ nghỉ ngơi | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"BT"},{"value":"2","text":"Tại giường"}] | ||
| 155 | CĐ nghỉ ngơi khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 156 | Tư thế | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"Đầu cao 15 độ"},{"value":"2","text":"Đầu cao 30 độ"},{"value":"3","text":"Đầu cao 45 độ"},{"value":"4","text":"Đầu cao 90 độ"},{"value":"5","text":"Nghiêng Trái"},{"value":"6","text":"Nghiêng Phải"},{"value":"7","text":"Nằm ngửa"},{"value":"8","text":"Nằm sấp"},{"value":"9","text":"Đầu thấp chân cao"},{"value":"10","text":"Đầu bằng"}] | ||
| 157 | Tư thế khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 158 | 10. VỆ SINH CÁ NHÂN | Label | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 159 | VS mắt, mũi, miệng | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 0 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"sạch"},{"value":"2","text":"bẩn"}] | ||
| 160 | VS răng miệng: | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"sạch"},{"value":"2","text":"bẩn"}] | ||
| 161 | VS toàn thân: | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"sạch"},{"value":"2","text":"bẩn"}] | ||
| 162 | Thay đồ vải: | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"0","text":"+"},{"value":"1","text":"-"}] | ||
| 163 | Khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 164 | 11. Tinh thần | Label | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 165 | Tinh thần | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"BT"},{"value":"2","text":"Lo lắng"},{"value":"3","text":"Kích động"},{"value":"4","text":"Hoảng loạn"}] | ||
| 166 | Khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 167 | 12. Vận động/PHCN | Label | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 168 | Vận động | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"BT"},{"value":"2","text":"Không VĐ"},{"value":"3","text":"Hạn chế"},{"value":"4","text":"Liệt"}] | ||
| 169 | Hỗ trợ vận động | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"0","text":"+"},{"value":"1","text":"-"}] | ||
| 170 | Khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 171 | 13. Bài tiết | Label | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 172 | Tiểu tiện | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"Tự chủ"},{"value":"2","text":"tiểu sonde NĐ – BQ"},{"value":"3","text":"không tự chủ"},{"value":"4","text":"Mở BQ ra da"}] | ||
| 173 | Tính chất | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"Bí tiểu"},{"value":"2","text":"Tiểu buốt"},{"value":"3","text":"Tiểu rắt"}] | ||
| 174 | Tính chất Khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 175 | Màu sắc nước tiểu | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | các giá trị xem theo figma | ||
| 176 | Màu sắc nước tiểu khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 177 | Lượng nước tiểu | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin Chỉ nhập số | |||
| 178 | Thời gian đặt thông tiểu (ngày thứ…): | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin Chỉ nhập số Đơn vị: cm | |||
| 179 | Đại tiện, tính chất phân, trung tiện | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | các giá trị xem theo figma | ||
| 180 | Đại tiện, tính chất phân, trung tiện khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 181 | Số lần | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin Chỉ nhập số | |||
| 182 | Số lượng | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin Chỉ nhập số | |||
| 183 | 14. Nhu cầu tư vấn GDSK | Label | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 184 | Nhu cầu TV GDSK: | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | các giá trị xem theo figma | ||
| 185 | Khác | Check box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 186 | 15. Đánh giá hậu phẫu | Label | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 187 | Toàn trạng, mức độ tri giác, tính năng vận động | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | các giá trị xem theo figma | ||
| 188 | Toàn trạng, mức độ tri giác khác | Check box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 189 | Điểm Aldrete | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin Chỉ nhập số | |||
| 190 | Khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 191 | 16. Tiêu chuẩn rút ống NKQ: | Label | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 192 | Tự thở hiệu quả, Phản xạ nuốt, Đáp ứng với chỉ định đơn giản, Nâng cao đầu > 5 giây, DHST ổn định, Nhiệt độ >36°C, | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | các giá trị xem theo figma | ||
| 193 | Khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 194 | Thời điểm rút ống NKQ | Calendar | Mặc định bỏ trống Chọn carlendar picker để chọn | |||
| 195 | 17. Theo dõi khác | Label | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 196 | Vết thương / vết loét | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | các giá trị xem theo figma | ||
| 197 | Vị trí đau | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 198 | Mức độ đau thang VAS | Combo box | - Cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 giá trị - Nhập tìm kiến và Chọn / di chuyển phím lên xuống -> enter để chọn | [{"value":"0","text":"0"},{"value":"1","text":"1"},{"value":"2","text":"2"},{"value":"3","text":"3"},{"value":"4","text":"4"},{"value":"5","text":"5"},{"value":"6","text":"6"},{"value":"7","text":"7"},{"value":"8","text":"8"},{"value":"9","text":"9"},{"value":"10","text":"10"}] | ||
| 199 | Phù | Combo box | - Cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 giá trị - Nhập tìm kiến và Chọn / di chuyển phím lên xuống -> enter để chọn | [{"value":"1","text":"0: không phù"},{"value":"2","text":"Độ 1"},{"value":"3","text":"Độ 2"},{"value":"4","text":"Độ 3"},{"value":"5","text":"Độ 4"}] | ||
| 200 | Mức độ viêm tĩnh mạch (VIP Score) | Combo box | - Cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 giá trị - Nhập tìm kiến và Chọn / di chuyển phím lên xuống -> enter để chọn | [{"value":"1","text":"0 – Không"},{"value":"2","text":"1 – Theo dõi"},{"value":"3","text":"2 – Giai đoạn sớm"},{"value":"4","text":"3 – Giai đoạn trung bình"},{"value":"5","text":"4 – Giai đoạn tiến triển/bắt đầu huyết khối tĩnh mạch"},{"value":"6","text":"5 – Giai đoạn của huyết khối tĩnh mạch"}] | ||
| 201 | Điểm Braden (NC loét tì) | Combo box | - Cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 giá trị - Nhập tìm kiến và Chọn / di chuyển phím lên xuống -> enter để chọn | [{"value":"1","text":"Không NC"},{"value":"2","text":"NC thấp"},{"value":"3","text":"NC trung bình"},{"value":"4","text":"NC cao"},{"value":"5","text":"NC rất cao"}] | ||
| 202 | Điểm Morse (NC té ngã) | Combo box | - Cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 giá trị - Nhập tìm kiến và Chọn / di chuyển phím lên xuống -> enter để chọn | [{"value":"1","text":"Thấp"},{"value":"2","text":"Trung bình"},{"value":"3","text":"Cao"}] | ||
| 203 | Cảnh báo sớm | Combo box | - Cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 giá trị - Nhập tìm kiến và Chọn / di chuyển phím lên xuống -> enter để chọn | [{"value":"0","text":"0 – 2 TD 12h"},{"value":"1","text":"3 – 4 TD 4h"},{"value":"2","text":"5 – 6 TD 1h"},{"value":"3","text":">= 7 TD mỗi 15 phút"}] | ||
| 204 | Cảnh báo sớm (đối tượng phân độ nặng - nguy cơ) | Combo box | - Cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 giá trị - Nhập tìm kiến và Chọn / di chuyển phím lên xuống -> enter để chọn | [{"value":"0","text":"0 – 2 TD mỗi 4h"},{"value":"1","text":"3 – 4 TD mỗi 1h"},{"value":"2","text":"5 – 6 TD mỗi 30 phút"},{"value":"3","text":">= 7 TD khẩn trương 15 phút"}] | ||
| 205 | Thời gian đặt kim luồn | Calendar | Mặc định bỏ trống Chọn carlendar picker để chọn | |||
| 206 | Vị trí đặt kim luồn: | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 207 | 18. Tổng dịch vào | Label | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 208 | Thuốc, Dịch truyền, Uống, Ăn, Tổng dịch vào | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin Chỉ nhập số | |||
| 209 | 18. Tổng dịch ra | Label | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 210 | Nước tiểu, phân, nôn, khác, cân bằng dịch | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin Chỉ nhập số | |||
| 211 | 19. Can thiệp điều dưỡng | Label | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 212 | Thực hiện thuốc theo chỉ định, Thực hiện chỉ định xét nghiệm, Thực hiện chỉ định chẩn đoán hình ảnh, Thực hiện chỉ định thăm dò chức năng, Chăm sóc điều dưỡng, Tư vấn, giáo dục sức khỏe, | Multi combobox | Cho phép chọn 1 hoặc nhiều giá tr, hiển thị giá trị đã chọn vào text area Cho phép bỏ chọn Hiển thị danh sách giá trị theo | |||
| 213 | Bàn giao | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 214 | Lưu | Button | Chọn để lưu thông tin phiếu chi tiết | |||
| 215 | Lưu, Ký & In | Button | Chọn để lưu thông tin phiếu chi tiết và đồng thời ký số và in ký số | |||
| 216 | Ký số | Button | Chọn để thực hiện ký số phiếu chi tiết | |||
| 217 | Hủy ký | Button | Chọn để thực hiện hủy ký số phiếu chi tiết | |||
| 218 | In phiếu | Button | Chọn để in phiếu chăm sóc | |||
| 219 | In ký số | Button | Chọn để in phiếu chăm sóc | |||
| 220 | Nhập tên mẫu | Text box | No | -Sau khi thao tác Nhập/ chọn tất cả trường --> nhập tên mẫu cần lưu --> Thao tác Lưu mẫu. | ||
| 221 | Nut "Lưu mẫu" | Button | Sau khi đã nhập tên mẫu sẽ nhấn Lưu mẫu | |||
| 222 | Chọn mẫu | Combo box | Người dùng chọn --> xổ ra danh sách tên mẫu PCSI (phiếu chi tiết) đã tạo gọi Cho phép chọn 1 mẫu và Hiển thị thông tin mẫu lên form nhập gọi | |||
| 223 | Nút "..." Danh sách mẫu | Button | Người dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng Danh sách mẫu PCS chi tiết | |||
| 224 | Danh sách mẫu | Label | Tên của chức năng Người dùng chọn vào biểu tượng "X" để đóng khung chức năng, trở về màn hình tạo phiếu | Sử dụng chung giao diện với các form DS mẫu đã làm trước | ||
| 225 | Bảng danh sách mẫu | Label | Bảng danh sách mẫu bao gồm các thông tin: - Checkbox - Nội dung tên mẫu - Ngày tạo (sắp xếp theo thời gian giảm dần, mới trên - cũ dưới) - Người tạo Người dùng chọn hoặc tick để chọn mẫu | |||
| 226 | Chọn | Button | Người dùng chọn--> Input các thông tin của mẫu vào form nhập | |||
| 227 | Xóa | Button | Người dùng chọn 1 hoặc nhiều mẫu -->Nhấn "Xóa" để xóa mẫu đã chọn khỏi hệ thống | |||
| 228 | Đóng | Button | Người dùng chọn --> Đóng khung chức năng, trở về màn hình chính | |||
| 1 | Tìm kiếm bệnh nhân | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | Đóng X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Họ và tên | Text box | No | Người dùng điền họ và tên bệnh nhân cần tìm kiếm. | ||
| 4 | Ngày sinh | Calendar | No | Người dùng điền ngày tháng năm sinh của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn | ||
| 5 | Địa chỉ | Text box | No | Người dùng điền địa chỉ của BN cần tìm kiếm | ||
| 6 | Tìm kiếm | Button | Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin: + Họ và tên + Ngày sinh + Địa chỉ - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | |||
| 7 | Danh sách BN tìm kiếm | Label | Danh sách BN, các thông tin bao gồm: + STT + Mã BN + Mã BA + BHYT + Tên BN + CMND/CCCD + SĐT + Giới tính + Ngày sinh + Địa chỉ | |||
| 8 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Mã BN + Mã BA + Mã BHYT + Tên BN + Ngày sinh + Địa chỉ + Giới tính + Ngày sinh + CMND/CCCD + SĐT - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 9 | Hiển thị ... | List box | No | Người dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100 | ||
| 10 | Trước | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 11 | Số trang | Button | Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác. | |||
| 12 | Sau | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 13 | Số kết quả | Label | Yes | Hiển thị STT đầu trang đến cuối trang/ tổng số kết quả tìm kiếm được. | ||
| 1 | Thông tin ảnh | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Tải lên thông tin ảnh | Label | ||||
| 4 | Ảnh bệnh nhân | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế. | |||
| 5 | Quyết định hưu | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế. | |||
| 6 | Thẻ ngành | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế. | |||
| 7 | X Đóng | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 8 | Lưu | Button | Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh. | |||
| 1 | Lịch sử khám BHYT trong ngành | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | Đóng X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Từ ngày | Calendar | No | Người dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn | ||
| 4 | Đến ngày | Calendar | No | Người dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn. | ||
| 5 | Tìm kiếm | Button | Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin: + Ngày khám - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | |||
| 6 | Danh sách BN tìm kiếm | Label | Danh sách BN, sắp xếp theo thứ từ thời gian gần nhất đến xa nhất các thông tin bao gồm: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị | |||
| 7 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 8 | Hiển thị ... | List box | No | Người dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100 | ||
| 9 | Trước | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 10 | Số trang | Button | Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác. | |||
| 11 | Sau | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 12 | Số kết quả | Label | Yes | Hiển thị STT đầu trang đến cuối trang/ tổng số kết quả tìm kiếm được. | ||
| 1 | Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5 | |||
| 3 | Danh sách phòng khám | Label | Danh sách phòng khám sắp xếp theo tên phòng khám, từ a đến z, các thông tin bao gồm: + STT + Checkbox + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc | |||
| 4 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách phòng có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 5 | Checkbox | Check box | Unchecked | Người dùng Kiểm tra vào một hoặc nhiều phòng khám mà BN muốn khám. | ||
| 6 | Chọn | Button | Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại. + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn | |||
| 7 | Đóng | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5 | |||
| 1 | Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khám | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Danh sách phòng khám | Label | Danh sách BN sắp xếp theo tổng số lượng bệnh nhân từ lớn đến bé, các thông tin bao gồm: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân | |||
| 4 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 5 | Hiển thị ... | List box | No | Người dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100 | ||
| 6 | Trước | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 7 | Số trang | Button | Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác. | |||
| 8 | Sau | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 9 | Chú thích | Label | Chú thích ý nghĩa màu sắc. | |||
| 1 | Mã số thuế | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | Đóng X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5 | |||
| 3 | Tên công ty (đơn vị) | Text box | No | Người dùng điền tên công ty làm việc của BN | ||
| 4 | Địa chỉ công ty | Text box | No | Người dùng điền địa chỉ công ty của BN | ||
| 5 | Mã số thuế | Text box | No | Người dùng điền mã số thuế của BN | ||
| 6 | Lưu | Button | Người dùng chọn --> Lưu thông tin vừa điền |
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (35 thao tác)
| Thao tác | Hệ thống xử lý | Lưu ý |
|---|---|---|
| Khởi tạo màn hình | 1. Người dùng chọn vào menu thì mở form Phiếu chăm sóc cấp I - Hiển thị danh sách phiếu theo - cho phép sử dụng nút "Tạo phiếu" - Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại | |
| Hiển thị danh sách phiếu chăm sóc | Mặc định Hiển thị danh sách phiếu chăm sóc (phiếu chung) đã tạo , sắp xếp theo thời gian giảm dần ( mới trên - cũ dưới) | |
| Tạo mới PCSI chung | 1. Chọn thì tự động tạo phiếu chăm sóc cấp 1 (phiếu chung) - Tự sinh mã phiếu theo định dạng: PCSI-STT (trong đó STT: tự tăng +1, bắt đầu từ 1) - Tên phiếu: Phiếu chăm sóc cấp 1 (Phiếu chung) - Mã phiếu cha = mã phiếu - Người tạo = Tên người dùng đăng nhập - Ngày tạo = thời gian nhấn nút Tạo phiếu (dd:mm:yyyy hh:mm:ss) - Ngày thực hiện = thời gian nhấn nút Tạo phiếu (dd:mm:yyyy hh:mm:ss) - Khoa tạo = Khoa đăng nhập 2. Sau khi khởi tạo phiếu thành công, hiển thị thông báo MSG2374 và tự động mở form cập nhật thông tin phiếu chung - Hiện tên form = "tên phiếu - mã phiếu" vừa tạo - cho phép sử dụng thông tin form nhập và các nút, trường "ngày thực hiện" = Ngày tạo , các thông tin còn lại mặc định bỏ trống | |
| Tạo PCSI chi tiết | 1. Chọn phiếu chung -> Chọn "..." -> Chọn "Tạo PCS chi tiết" thì tự động tạo phiếu chăm sóc cấp 1 (phiếu con) - Tự sinh mã phiếu theo định dạng: PCSI-STT (trong đó STT: tự tăng +1, sinh chung dải số với phiếu chung) - Tên phiếu: Phiếu chăm sóc cấp 1 - Mã phiếu cha = mã phiếu - Người tạo = Tên người dùng đăng nhập - Ngày thực hiện = thời gian nhấn nút Tạo PCS chi tiết (dd:mm:yyyy hh:mm:ss) - Ngày tạo = thời gian nhấn nút Tạo PCS chi tiết (dd:mm:yyyy hh:mm:ss) - Khoa tạo = Khoa đăng nhập 2. Sau khi khởi tạo phiếu thành công, hiển thị thông báo MSG2374 và tự động mở form cập nhật phiếu chăm sóc chi tiết - Hiện tên form = "tên phiếu - mã phiếu" vừa tạo - cho phép sử dụng thông tin form nhập và các nút, trường "ngày thực hiện" = Ngày tạo , các thông tin còn lại mặc định bỏ trống | s |
| Cập nhật phiếu chăm sóc chi tiết | Double Chọn phiếu chi tiết thì tự động bật tab phiếu chăm sóc chi tiết, tên tab: Hiện tên phiếu - mã phiếu Hiển thị thông tin chi tiết của phiếu đã chọn vào Form nhập cho phép chỉnh sửa | NTU02D204_GET_FORM_CT_CHILD |
| Xóa phiếu chăm sóc chung | 1/ TH BN đã kết thúc bệnh án -> Hệ thống cảnh báo MSG2377 2/ TH BN chưa kết thúc bệnh án: 2.1/ Kiểm tra quyền xóa phiếu theo khoa - TH khoa tạo phiếu = khoa đăng nhập -> kiểm tra các điều kiện tiếp theo - TH khoa tạo phiếu khác khoa đăng nhập -> Cảnh báo MSG2380 2.2/ Kiểm tra quyền xóa phiếu theo khoa - TH cấu hình suaPCS = 0: user đăng nhập khác người tạo trên phiếu -> hệ thống không cho phép xóa, cảnh báo MSG2378 - TH cấu hình suaPCS = 1: user đăng nhập = người tạo trên phiếu -> hệ thống tiếp tục kiểm tra bước 2.3 2.3 Kiểm tra phiếu chung có tồn tại phiếu chi tiết (lấy mã phiếu đang chọn -> kiểm tra tổng số phiếu chi tiết có mã phiếu cha = mã phiếu đang chọn) - Tổng số phiếu con = 0, hệ thống cảnh báo MSG395 lựa chọn: + Có -> xóa thành công MSG313 + Không -> Hủy thao tác xóa - Tổng số phiếu con > 0, Hệ thống cảnh báo MSG851 | |
| Xóa phiếu chăm sóc chi tiết | 1/ TH BN đã kết thúc bệnh án -> Hệ thống cảnh báo MSG2377 2/ TH BN chưa kết thúc bệnh án: 2.1/ Xóa phiếu đã ký số, hệ thống cảnh báo MSG2376 2.2/ Xóa phiếu chưa ký số : - TH khoa tạo phiếu khác khoa đăng nhập -> Cảnh báo MSG2380 - TH cấu hình suaPCS = 0: user đăng nhập khác người tạo trên phiếu -> hệ thống không cho phép xóa, cảnh báo MSG2378 - TH cấu hình suaPCS = 1: user đăng nhập = người tạo trên phiếu -> hệ thống cảnh báo MSG395 lựa chọn: + Có -> xóa thành công MSG313 + Không -> Hủy thao tác xóa | |
| Chọn phiếu chung -> In phiếu | Chọn bản ghi phiếu chung -> Chọn "..." -> In phiếu -> hệ thống in ra phiếu chăm sóc chứa thông tin phiếu chung và tất cả phiếu chi tiết của nó - Mẫu phiếu theo TT32: | |
| Sao chép phiếu chăm sóc chi tiết | 1/ TH BN đã kết thúc bệnh án -> Hệ thống cảnh báo MSG2377 2/ TH BN chưa kết thúc bệnh án: Chọn bản ghi phiếu chung -> Chọn phiếu chi tiết -> Chọn "..." -> Sao chép -> Chọn Ngày thực hiện -> Chọn Lưu -> hệ thống thực hiện tạo bản sao phiếu chăm sóc chi tiết: - Ngày tạo = TG hiện tại - Ngày thực hiện = TG hiện tại (dd/mm/yyyy hh:mm:ss) - Tự sinh mã phiếu theo định dạng: PCSI-STT (trong đó STT: tự tăng +1, sinh chung dải số với phiếu chung) - Tên phiếu: Phiếu chăm sóc cấp 1 - Mã phiếu cha = mã phiếu - Khoa tạo = khoa đăng nhập - Người tạo = user đăng nhập - Các thông tin còn lại sao chép từ phiếu cũ - Sao chép thành công hệ thống thông báo MSG2373, tự động mở tab chi tiết phiếu chăm sóc để cập nhật và hiển thị bản ghi vừa tạo ở danh sách | |
| Xem DS phiếu chi tiết gắn với phiếu chung | Chọn vào bản ghi phiếu chung trên danh sách thì tự động Hiển thị danh sách phiếu chi tiết gắn với phiếu chung đã chọn - Sắp xếp danh sách theo thứ tự Ngày thực hiện giảm dần (mới trên- cũ dưới) | |
| Cập nhật phiếu chăm sóc chung | Double Chọn phiếu chi tiết thì tự động bật tab phiếu chăm sóc chung, tên tab: Hiện tên phiếu - mã phiếu Hiển thị thông tin chi tiết phiếu đã chọn vào Form nhập cho phép chỉnh sửa | |
| Hiển thị combobox chẩn đoán | Lấy từ danh mục chẩn đoán phiếu chăm sóc CHọn chẩn đoán thì Hiển thị các mục tiêu tương ứng với mã chẩn đoán đã chọn | |
| Hiển thị list checkbox mục tiêu | Người dùng chọn chẩn đoán -> hệ thống Hiển thị danh sách mục tiêu tương ứng với chẩn đoán đã chọn Lấy từ danh mục mục tiêu phiếu chăm sóc | |
| Lưu cập nhật PCSI phiếu chung | 1/ TH BN đã kết thúc bệnh án -> Hệ thống cảnh báo MSG2377 2/ TH BN chưa kết thúc bệnh án: 2.1/ Phiếu đã ký số, hệ thống cảnh báo MSG2376 2.2/ Phiếu chưa ký số : 2.2/ Phiếu chưa ký số : - TH sửa phiếu do khoa khác tạo (khoa tạo khác khoa đăng nhập) -> cảnh báo MSG2379 và không cho lưu - TH cấu hình suaPCS = 0: user đăng nhập khác người tạo trên phiếu -> hệ thống không cho phép lưu, cảnh báo MSG2378 - TH cấu hình suaPCS = 1: user đăng nhập = người tạo trên phiếu -> cho phép sửa đổi, tiếp tục kiểm tra bước 3 3. Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu : - Ngày thực hiện < ngày vào viện hệ thống cảnh báo MSG2375 4.Nhập hợp lệ: Lưu thành công: hệ thống thông báo MSG1356 Lưu thất bại , thông báo MSG2123 | |
| Lưu PCSI chung và tạo mới PCSI chi tiết | Chọn thực hiện hiện: 1. Lưu dữ liệu phiếu chăm sóc chung đang sửa, kiểm tra tương tự 2. Tạo phiếu PCSI chi tiết: - Bước 1 Lưu không thành công -> Không thực hiện tạo phiếu chi tiết - Bước 1 Lưu thành công -> tiếp tục thực hiện tạo phiếu chi tiết -> Gọi | |
| Chọn phiếu chi tiết -> In phiếu | Thực hiện in phiếu chăm sóc cấp 1 : - Cho phép chọn 1 hoặc nhiều phiếu chi tiết thuộc cùng 1 phiếu cha để in - Lấy thông tin chi tiết theo các phiếu đã chọn - Lấy thông tin phiếu chung theo mã phiếu cha gắn với phiếu đã chọn - Mẫu phiếu theo TT32 ( ) | |
| Chọn phiếu chi tiết -> In ký số | Thực hiện in phiếu chăm sóc cấp 1 : - Kiểm tra trong các phiếu đã chọn -> lọc ra các phiếu đã ký số để in - Lấy thông tin chi tiết theo các phiếu đã chọn (đã ký số) - Lấy thông tin phiếu chung theo mã phiếu cha gắn với phiếu đã chọn | Thực hiện sau khi tích hợp ký số |
| Lưu mẫu PCSI chung | Người dùng nhập tên mẫu >> Nhấn "Lưu mẫu" hệ thống tự động lưu mẫu vào danh sách mẫu PCSI và hiển thị thông báo thành công MSG568 - Nếu trùng tên mẫu đã tồn tại, hệ thống cảnh báo MSG1131 và không cho lưu - Nếu trống tên mẫu hệ thống cảnh báo MSG1132 | |
| Hiển thị danh sách mẫu PCSI chung | Hiển thị danh sách mẫu phiếu chăm só cấp 1 (Phiếu chung) đã tạo | |
| Chọn và Hiển thị thông tin mẫu PCSI chung | - Chọn 1 Mẫu => Hiển thị thông tin đã lưu của Mẫu đã chọn lên form nhập và đóng khung chức năng + Khi Hiển thị mẫu không Hiển thị/ không ghi đè thông tin từ mẫu vào trường: Ngày thực hiện, Ngày tạo, Thời gian thực hiện - TH chưa chọn mẫu => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116 - TH chọn nhiều mẫu (>1 mẫu) => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116 | |
| Xóa mẫu PCSI | - Cho phép chọn 1 mẫu để xóa - Nếu Chọn mẫu -> nhấn xóa , hệ thống thông báo MSG1342 - Nếu chưa chọn mẫu -> xóa hệ thống báo MSG1135 | |
| Đóng | Người dùng chọn biểu tượng "X" hoặc nút Đóng --> Đóng khung chức năng | |
| Chọn phiếu chung-> In ký số | Thực hiện in phiếu chăm sóc cấp 1 : - Lấy thông tin chung theo phiếu chung đang chọn - Lấy thông tin chi tiết của tất cả các phiếu chi tiết (đã ký số) gắn với phiếu chung đã chọn - Kiểm tra trong các phiếu đã chọn -> lọc ra các phiếu đã ký số để in | |
| Hiển thị mã chế độ ăn | Lấy từ danh mục chế độ ăn sql = LOAD_CHEDOAN = Chọn ma_cd_dd id,ten_cd_dd name from [SCH].dmc_che_do_dinh_duong where (upper(ma_cd_dd) like upper(trim('%[Lọc]%')) or upper(ten_cd_dd) like upper(trim('%[Lọc]%'))) order by ten_cd_dd asc | |
| Hiển thị can thiệp điều dưỡng | Lấy từ danh mục chế độ ăn sql = LOAD_KYHIEU = Chọn makyhieu id, makyhieu || ' : ' || tenkyhieu name from [SCH].dmc_kyhieu where (upper(makyhieu) like upper(trim('%[Lọc]%')) or upper(tenkyhieu) like upper(trim('%[Lọc]%'))) order by makyhieu asc | |
| Lưu phiếu chi tiết | 1/ TH BN đã kết thúc bệnh án -> Hệ thống cảnh báo MSG2377 2/ TH BN chưa kết thúc bệnh án: 2.1/ Phiếu đã ký số, hệ thống cảnh báo MSG2376 2.2/ Phiếu chưa ký số : - TH sửa phiếu do khoa khác tạo (khoa tạo khác khoa đăng nhập) -> cảnh báo MSG2379 và không cho lưu - TH cấu hình suaPCS = 0: user đăng nhập khác người tạo trên phiếu -> hệ thống không cho phép lưu, cảnh báo MSG2378 - TH cấu hình suaPCS = 1: user đăng nhập = người tạo trên phiếu -> cho phép sửa đổi, tiếp tục kiểm tra bước 3 3. Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu : - Ngày thực hiện < ngày vào viện hệ thống cảnh báo MSG2375 4.Nhập hợp lệ: Lưu thành công: hệ thống thông báo MSG1356 Lưu thất bại , thông báo MSG2123 | |
| Lưu, Ký & In phiếu chi tiết | Chọn thì thực hiện : 1. Lưu dữ liệu phiếu đang sửa -> xử lý theo 2. Sau khi lưu thành công thì gọi hàm ký số (nếu lưu không thành công thì dừng thao tác, ko gọi hàm ký số) 3. Sau khi ký thành công thì thực hiện in phiếu ký số tương tự | |
| Ký số | Tích hợp ký số | |
| Hủy ký | Tích hợp hủy ký số | |
| In phiếu | In ra chi tiết của PCS chi tiết đang xem và thông tin chung theo phiếu chung - cha của nó | |
| In ký số | In mẫu ký số ra chi tiết của PCS chi tiết đang xem và thông tin chung theo phiếu chung - cha của nó | |
| Lưu mẫu PCSI chi tiết | Người dùng nhập tên mẫu >> Nhấn "Lưu mẫu" hệ thống tự động lưu mẫu vào danh sách mẫu PCSI chi tiết và hiển thị thông báo thành công MSG568 - Nếu trùng tên mẫu đã tồn tại, hệ thống cảnh báo MSG1131 và không cho lưu - Nếu trống tên mẫu hệ thống cảnh báo MSG1132 | |
| Hiển thị danh sách mẫu PCSI chi tiết | Hiển thị danh sách mẫu phiếu chăm só cấp 1 (Phiếu chi tiết) đã tạo | |
| Chọn và Hiển thị thông tin mẫu PCSI chi tiết | - Chọn 1 Mẫu => Hiển thị thông tin đã lưu của Mẫu đã chọn lên form nhập và đóng khung chức năng + Khi Hiển thị mẫu không Hiển thị/ không ghi đè thông tin từ mẫu vào trường: Ngày thực hiện, Ngày tạo, Thời gian thực hiện - TH chưa chọn mẫu => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116 - TH chọn nhiều mẫu (>1 mẫu) => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116 | |
| Xóa mẫu PCSI chi tiết | - Cho phép chọn 1 mẫu để xóa - Nếu Chọn mẫu -> nhấn xóa , hệ thống thông báo MSG1342 - Nếu chưa chọn mẫu -> xóa hệ thống báo MSG1135 |
6. Tham số cấu hình liên quan (2 mục)
| Nhóm | Tham số/Thuộc tính | Mã cấu hình | Ý nghĩa và giá trị | Mặc định | Cấu hình cũ/Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|
| PHIEU_CHAM_SOC | |||||
| suaPCS | CAUHINH_SUA_THEMPHIEU_USER HIS_NTU_SET_FUNCTION_USER | Cấu hình cho phép sửa/ xóa phiếu nếu người tạo khác user đăng nhập 0: không cho phép 1. Cho phép | 0 |
7. Danh mục MSG/thông báo (12 thông báo)
Tạo phiếu chăm sóc cấp II, III
Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.
1. Mục đích và phạm vi
1. Điều trị ngoại trú/ Điều trị ngoại trú/ Button "Điều trị"/ Tạo phiếu chăm sóc theo dõi lọc máu
"Chức năng cho phép bác sĩ nhập thông tin sơ kết điều trị ngoại trú và nội trú của bệnh nhân. Chức năng bao gồm các tính năng sau:
-Thêm mới
- Cập nhật
- In
- Xóa
- Danh sách phiếu
2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác
- Mở chức năng.vị trí/menu: Điều trị ngoại trú/ Điều trị ngoại trú/ Button "Điều trị"/ Tạo phiếu chăm sóc theo dõi lọc máu
- Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Bảng danh sách phiếu chăm sóc chung, Chẩn đoán 1,2,3,4, Kim lọc máu (Hemodialysis catheter):, Mã chế độ ăn, 10. SẢN KHOA, 11. PHỤ KHOA, Mức độ đau thang VAS, Phù, Mức độ viêm tĩnh mạch (VIP Score), Điểm Braden (NC loét tì), Điểm Morse (NC té ngã), Cảnh báo sớm, Cảnh báo sớm (đối tượng phân độ nặng - nguy cơ), Tìm kiếm bệnh nhân, Họ và tên, Địa chỉ. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
- Thực hiện thao tác.
- Chọn nút "..." trên bản ghi phiếu chung
Hiển thị list action:
- Thêm PCSI chi tiết -> Chọn thì gọi
- Cập nhật phiếu -> Chọn thì gọi
- Xóa phiếu -> Chọn thì gọi
- In phiếu -> Chọn thì gọi
- In ký số -> Chọn gọi - Chọn nút "..." trên bản ghi phiếu con
Hiển thị list action:
- Cập nhật phiếu -> Chọn thì gọi
- Xóa phiếu -> Chọn thì gọi
- Sao chép phiếu -> Chọn thì mở khung chức năng chọn ngày thực hiện
- In phiếu -> gọi
- In ký số -> gọi - Tạo mới PCSI: Người dùng chọn để tạo mới phiếu chăm sóc cấp 2, 3 (phiếu chung)
- Dị ứng:: Mặc định bỏ trống
Người dùng chọn để chọn Có/Không - Lưu: Chọn để lưu thông tin phiếu chung
- Lưu & Tạo PCSI CT: Chọn để lưu thông tin phiếu chung và đồng thời tạo mới phiếu chăm sóc cấp 2, 3 chi tiết (phiếu con)
- In phiếu: Chọn để in phiếu chăm sóc
- Nut "Lưu mẫu": Sau khi đã nhập tên mẫu sẽ nhấn Lưu mẫu
- Nút "..." Danh sách mẫu: Người dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng Danh sách mẫu bệnh án
- Lưu: Chọn để lưu tạo bản sao phiếu chăm sóc chi tiết
- Đóng: Chọn thì hủy bỏ thao tác sao chép, tắt khung chức năng
- Chọn: Người dùng chọn--> Input các thông tin của mẫu vào form nhập
- Xóa: Người dùng chọn 1 hoặc nhiều mẫu -->Nhấn "Xóa" để xóa mẫu đã chọn khỏi hệ thống
- Đóng: Người dùng chọn --> Đóng khung chức năng, trở về màn hình chính
- Bảng điểm cảnh báo MEWS: - Chọn button thì mở khung chức năng bảng điểm cảnh báo mews
Điểm|3|2|1|0|1|2|3
Nhịp thở|<= 5|6 - 9|10 - 14|15 - 19|20 - 24|25 - 34|>= 35
Nhiệt độ|<= 35|35 - 35.4|35.5 - 35.9|36 - 37.9|38 - 38.4|38.5 - 40.9|>= 41
HA tối đa|<= 79|80 - 89| |90 - 149|150 - 159|160 - 179|>= 180
Mạch|<= 39|40 - 49|50 - 59|60 - 99|100 - 119|120 - 139|>=140
Tri giác| | | |Tỉnh táo (A)| |Đáp ứng – nói (V)|Đáp ứng – đau (P) hoặc mê (U) - Lưu: Chọn để lưu thông tin phiếu chi tiết
- Lưu, Ký & In: Chọn để lưu thông tin phiếu chi tiết và đồng thời ký số và in ký số
- Ký số: Chọn để thực hiện ký số phiếu chi tiết
- Hủy ký: Chọn để thực hiện hủy ký số phiếu chi tiết
- In phiếu: Chọn để in phiếu chăm sóc
- In ký số: Chọn để in phiếu chăm sóc
- Nut "Lưu mẫu": Sau khi đã nhập tên mẫu sẽ nhấn Lưu mẫu
- Nút "..." Danh sách mẫu: Người dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng Danh sách mẫu PCS chi tiết
- Chọn: Người dùng chọn--> Input các thông tin của mẫu vào form nhập
- Chọn nút "..." trên bản ghi phiếu chung
- Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.
3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý
| Điều kiện, cảnh báo và phản hồi |
|---|
| 1/ TH BN đã kết thúc bệnh án -> Hệ thống cảnh báo MSG2377 2/ TH BN chưa kết thúc bệnh án: 2.1/ Kiểm tra quyền xóa phiếu theo khoa - TH khoa tạo phiếu = khoa đăng nhập -> kiểm tra các điều kiện tiếp theo - TH khoa tạo phiếu khác khoa đăng nhập -> Cảnh báo MSG2380 2.2/ Kiểm tra quyền xóa phiếu theo khoa - TH cấu hình suaPCS = 0: user đăng nhập khác người tạo trên phiếu -> hệ thống không cho phép xóa, cảnh báo MSG2378 - TH cấu hình suaPCS = 1: user đăng nhập = người tạo trên phiếu -> hệ thống tiếp tục kiểm tra bước 2.3 2.3 Kiểm tra phiếu chung có tồn tại phiếu chi tiết (lấy mã phiếu đang chọn -> kiểm tra tổng số phiếu chi tiết có mã phiếu cha = mã phiếu đang chọn) - Tổng số phiếu con = 0, hệ thống cảnh báo MSG395 lựa chọn: + Có -> xóa thành công MSG313 + Không -> Hủy thao tác xóa - Tổng số phiếu con > 0, Hệ thống cảnh báo MSG851 |
| 1/ TH BN đã kết thúc bệnh án -> Hệ thống cảnh báo MSG2377 2/ TH BN chưa kết thúc bệnh án: 2.1/ Xóa phiếu đã ký số, hệ thống cảnh báo MSG2376 2.2/ Xóa phiếu chưa ký số : - TH khoa tạo phiếu khác khoa đăng nhập -> Cảnh báo MSG2380 - TH cấu hình suaPCS = 0: user đăng nhập khác người tạo trên phiếu -> hệ thống không cho phép xóa, cảnh báo MSG2378 - TH cấu hình suaPCS = 1: user đăng nhập = người tạo trên phiếu -> hệ thống cảnh báo MSG395 lựa chọn: + Có -> xóa thành công MSG313 + Không -> Hủy thao tác xóa |
| 1/ TH BN đã kết thúc bệnh án -> Hệ thống cảnh báo MSG2377 2/ TH BN chưa kết thúc bệnh án: Chọn bản ghi phiếu chung -> Chọn phiếu chi tiết -> Chọn "..." -> Sao chép -> Chọn Ngày thực hiện -> Chọn Lưu -> hệ thống thực hiện tạo bản sao phiếu chăm sóc chi tiết: - Ngày tạo = TG hiện tại - Ngày thực hiện = TG hiện tại (dd/mm/yyyy hh:mm:ss) - Tự sinh mã phiếu theo định dạng: PCSI-STT (trong đó STT: tự tăng +1, sinh chung dải số với phiếu chung) - Tên phiếu: Phiếu chăm sóc cấp 2, 3 - Mã phiếu cha = mã phiếu - Khoa tạo = khoa đăng nhập - Người tạo = user đăng nhập - Các thông tin còn lại sao chép từ phiếu cũ - Sao chép thành công hệ thống thông báo MSG2373, tự động mở tab chi tiết phiếu chăm sóc để cập nhật và hiển thị bản ghi vừa tạo ở danh sách |
| 1/ TH BN đã kết thúc bệnh án -> Hệ thống cảnh báo MSG2377 2/ TH BN chưa kết thúc bệnh án: 2.1/ Phiếu đã ký số, hệ thống cảnh báo MSG2376 2.2/ Phiếu chưa ký số : - TH sửa phiếu do khoa khác tạo (khoa tạo khác khoa đăng nhập) -> cảnh báo MSG2379 và không cho lưu - TH cấu hình suaPCS = 0: user đăng nhập khác người tạo trên phiếu -> hệ thống không cho phép lưu, cảnh báo MSG2378 - TH cấu hình suaPCS = 1: user đăng nhập = người tạo trên phiếu -> cho phép sửa đổi, tiếp tục kiểm tra bước 3 3. Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu : - Ngày thực hiện < ngày vào viện hệ thống cảnh báo MSG2375 4.Nhập hợp lệ: Lưu thành công: hệ thống thông báo MSG1356 Lưu thất bại , thông báo MSG2123 |
| Chọn thực hiện hiện: 1. Lưu dữ liệu phiếu chăm sóc chung đang sửa, kiểm tra tương tự 2. Tạo phiếu PCSI chi tiết: - Bước 1 Lưu không thành công -> Không thực hiện tạo phiếu chi tiết - Bước 1 Lưu thành công -> tiếp tục thực hiện tạo phiếu chi tiết -> Gọi |
| Thực hiện in phiếu chăm sóc cấp 2, 3 : - Kiểm tra trong các phiếu đã chọn -> lọc ra các phiếu đã ký số để in - Lấy thông tin chi tiết theo các phiếu đã chọn (đã ký số) - Lấy thông tin phiếu chung theo mã phiếu cha gắn với phiếu đã chọn |
| Người dùng nhập tên mẫu >> Nhấn "Lưu mẫu" hệ thống tự động lưu mẫu vào danh sách mẫu PCSI và hiển thị thông báo thành công MSG568 - Nếu trùng tên mẫu đã tồn tại, hệ thống cảnh báo MSG1131 và không cho lưu - Nếu trống tên mẫu hệ thống cảnh báo MSG1132 |
| - Chọn 1 Mẫu => Hiển thị thông tin đã lưu của Mẫu đã chọn lên form nhập và đóng khung chức năng + Khi Hiển thị mẫu không Hiển thị/ không ghi đè thông tin từ mẫu vào trường: Ngày thực hiện, Ngày tạo, Thời gian thực hiện - TH chưa chọn mẫu => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116 - TH chọn nhiều mẫu (>1 mẫu) => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116 |
| - Cho phép chọn 1 mẫu để xóa - Nếu Chọn mẫu -> nhấn xóa , hệ thống thông báo MSG1342 - Nếu chưa chọn mẫu -> xóa hệ thống báo MSG1135 |
| Thực hiện in phiếu chăm sóc cấp 2, 3 : - Lấy thông tin chung theo phiếu chung đang chọn - Lấy thông tin chi tiết của tất cả các phiếu chi tiết (đã ký số) gắn với phiếu chung đã chọn - Kiểm tra trong các phiếu đã chọn -> lọc ra các phiếu đã ký số để in |
| Chọn thì thực hiện : 1. Lưu dữ liệu phiếu đang sửa -> xử lý theo 2. Sau khi lưu thành công thì gọi hàm ký số (nếu lưu không thành công thì dừng thao tác, ko gọi hàm ký số) 3. Sau khi ký thành công thì thực hiện in phiếu ký số tương tự |
| Người dùng nhập tên mẫu >> Nhấn "Lưu mẫu" hệ thống tự động lưu mẫu vào danh sách mẫu PCSI chi tiết và hiển thị thông báo thành công MSG568 - Nếu trùng tên mẫu đã tồn tại, hệ thống cảnh báo MSG1131 và không cho lưu - Nếu trống tên mẫu hệ thống cảnh báo MSG1132 |
| B1, Tìm kiếm thông tin bệnh nhân (mục đích tìm kiếm để map bệnh nhân đã tồn tại trong hệ thống với lần đăng ký khám đó, ngược lại không tồn tại sẽ sinh mã bệnh nhân mới cho bệnh nhân): Chọn đối tượng bệnh nhân và các trường hợp sau: |
| - Nếu thông tin tìm kiếm đã đăng ký khám trong ngày hiển thị thông tin lần khám đó và hiển thị thông báo theo msg (MSG055). |
| - Nếu tìm kiếm có thông tin và không phải khám trong ngày thực hiện bước 3. |
| - Nếu tìm kiếm không có thông tin hiển thị thông báo theo mã(MSG2) và thực hiện bước 2 (tham số null) |
| - Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 15/17 phần tử là QRcode của BHYT. |
| - Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 7 và có định dạng: [12 chữ số] | [9 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] là QRCODE của CCCD. |
| - QR CCCD: đọc thông tin từ qrcode fill thông tin lên form, nếu đối tượng là BHYT thực hiện bước 1.1 |
| - Nếu phần đầu vào not null (có data) fill các thông tin lên form và đối tượng bệnh nhân là: BHYT thì thực hiện bước số 3. |
| - Nếu phần đầu vào null (không có data) reset dữ liệu trên form. |
| - Nếu maKetQua:"000": thẻ hợp lệ sẽ hiển thị thông tin từ cổng lên form. |
| B1, Nếu đối tượng BN = BHYT: Kiểm tra tham số với mã thẻ bhyt (kcbBHYT.maThe) ngược lại thực hiện bước 2. |
| - Không tồn tại set tham số null và thực hiên call bước 2 . |
| - Nếu tồn tại return |
| - Nếu |
| - pTimKiem: tham được truyền từ giao diện và thực hiện tìm kiếm thông tin bệnh nhân, đều kiện tìm kiếm sẽ OR (mã BN, Mã BA, Số Đt, Số CCCD) nếu tồn tại thông tin sẽ thực hiện bước 3, ngược lại hiển thị thông báo. |
| B3. Kiểm tra thông tin bệnh nhân và hiển thị cảnh báo |
| Hệ thống kiểm tra dữ liệu và hiển thị cảnh báo khi thông tin không hợp lệ. |
| - Các thông tin có dâu (*) là bắt buộc. |
| - Kiểm tra các trường thông tin cổng trả về so với thông tin nhập trên form nếu khác nhau đưa ra thông báo và không cho lưu. |
| - Hệ thống lưu dữ liệu; nếu lưu thành công hiển thị thông báo theo mã msg (MSG001). |
| Kiểm tra trường bắt buộc và logic dữ liệu |
| 1.1, Nếu tồn tại mã bệnh nhân/ bệnh nhân id và bệnh nhân không phải dịch vụ là gói khám: |
| + Kiểm tra đã đăng ký khám trong ngày hay chưa? nếu chưa thực hiện tiếp, có dữ liệu return mã thông báo MSG055. |
| + Kiểm tra bệnh nhân đang điều trị ? nếu chưa thực hiện tiếp, có dữ liệu return mã thông báo MSG047. |
| + Kiểm tra nếu bệnh nhân là BHYT mà obj: kcbBHYT = null thì chặn ko cho lưu và thông báo. |
| Hệ thống kiểm tra thông tin bệnh nhân; nếu dữ liệu không hợp lệ hoặc không tồn tại, hệ thống không lưu thay đổi. |
| Hệ thống kiểm tra thông tin bệnh nhân; nếu dữ liệu không hợp lệ hoặc không tồn tại, hệ thống không lưu thay đổi. |
| Hệ thống kiểm tra dữ liệu trước khi lưu. |
| Hệ thống kiểm tra dữ liệu trước khi lưu; nếu không hợp lệ, hệ thống hiển thị MSG058. |
| - Nếu tồn tại thực hiện bước 5,6 của mục 1.2. |
4. Trường thông tin và vùng màn hình (280 mục)
| STT | Trường/Vùng | Loại | Bắt buộc | Mặc định | Cách hiển thị và sử dụng | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Menu "Tạo phiếu chăm sóc cấp 2, 3" | Hyperlink | Vị trí chức năng: 1. Người dùng vào Nội trú/ Điều trị nội trú/ nút "Điều trị"/ Tạo phiếu chăm sóc cấp 2, 3 2. Người dùng chọn vào menu thì mở màn hình H019014 | |||
| 2 | Danh sách phiếu chăm sóc cấp 2, 3 | Label | Tên tab | |||
| 3 | Bảng danh sách phiếu chăm sóc chung | Label | - Bảng danh sách hiện các cột như giao diện thiết kế - Danh sách phiếu mặc định Hiển thị dữ liệu phiếu chung, sắp xếp theo Ngày thực hiện - cũ trên mới dưới (TG tăng dần) -> gọi - Chọn vào bản ghi phiếu cha thì hiển thị danh sách phiếu con gắn với phiếu cha đang chọn -> Gọi - Double Chọn vào bản ghi phiếu cha thì mở tab sửa thông tin chi tiết phiếu chung -> gọi - Double Chọn vào bản ghi phiếu con thì mở tab sửa thông tin chi tiết phiếu con - gọi - Cho phép tìm kiếm trên danh sách | |||
| 4 | Chọn nút "..." trên bản ghi phiếu chung | Button | Hiển thị list action: - Thêm PCSI chi tiết -> Chọn thì gọi - Cập nhật phiếu -> Chọn thì gọi - Xóa phiếu -> Chọn thì gọi - In phiếu -> Chọn thì gọi - In ký số -> Chọn gọi | |||
| 5 | Chọn nút "..." trên bản ghi phiếu con | Button | Hiển thị list action: - Cập nhật phiếu -> Chọn thì gọi - Xóa phiếu -> Chọn thì gọi - Sao chép phiếu -> Chọn thì mở khung chức năng chọn ngày thực hiện - In phiếu -> gọi - In ký số -> gọi | |||
| 6 | Tạo mới PCSI | Button | Người dùng chọn để tạo mới phiếu chăm sóc cấp 2, 3 (phiếu chung) | |||
| 7 | Tab "Phiếu chăm sóc cấp 2, 3 (Phiếu chung) | Lưu ý: Tất cả các trường thông tin trên phiếu được cấu hình động tại danh mục cấu hình giao diện (dev trao đổi với lead để xây dựng cấu hình đáp ứng UI/UX theo thiết kế, tham khảo chức năng /vnpthis/main/manager.jsp?func=../danhmuc/FORM_NHAP) | ||||
| 8 | Phiếu chăm sóc cấp 2, 3(Phiếu chung) - Mã phiếu | Label | Tên tab: Hiện tên phiếu - mã phiếu | |||
| 9 | Ngày tạo | Calendar | Hiển thị ngày giờ tạo phiếu đã lưu khi tạo phiếu Cho phép thay đổi thời gian Không cho phép xóa dữ liệu | |||
| 10 | Ngày thực hiện | Calendar | Hiển thị ngày giờ thực hiện đã lưu khi tạo phiếu Cho phép thay đổi thời gian Không cho phép xóa dữ liệu | |||
| 11 | Phân cấp chăm sóc | Text box | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 12 | Nhận định theo dõi | Text box | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 1.Theo dõi dị ứng | Label | |||||
| 13 | Dị ứng: | Radio button | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn Có/Không | Cấu hình giao diện phải cho phép khai báo: - Kiểu dữ liệu = Checkbox - Giá trị dữ liệu [{"value":"0","text":"Không"},{"value":"1","text":"Có"}] | ||
| 14 | Tên dị ứng (nếu có) | Text box | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 2. Chẩn đoán điều dưỡng/ Lượng giá mục tiêu: | Label | |||||
| 15 | Chẩn đoán 1,2,3,4 | Combo box | - Người dùng nhập tìm kiếm và chọn 1 giá trị mong muốn: - Các giá trị lấy từ danh mục chẩn đoán phiếu chăm sóc CTL.CHANDOAN.PCS = Chọn A.CHANDOANID AS ID,A.TEN_CHANDOAN AS NAME FROM [SCH].DMC_CHANDOAN A WHERE A.CSYTID = [HID] AND UPPER(A.TEN_CHANDOAN) LIKE UPPER(TRIM('%[Lọc]%')) ORDER BY A.CHANDOANID ASC - Cho phép xóa chẩn đoán đã chọn | Bổ sung danh mục nhập chẩn đoán phiếu chăm sóc - Cấu hình giao diện phải cho phép khai báo + Kiểu dữ liệu = combobox (lấy giá trị từ SQL dữ liệu) + SQL dữ liệu = CTL.CHANDOAN.PCS | ||
| 16 | Mục tiêu 1,2,3,4 | Check box | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn hoặc nhấn phím cách để chọn/ bỏ chọn - Nội dung mục tiêu lấy từ danh mục mục tiêu CTL.MUCTIEU.PCS = Chọn A.MUCTIEUID AS ID,A.TEN_MUCTIEU AS NAME FROM [SCH].DMC_MUCTIEU A WHERE A.CSYTID = [HID] AND A.CHANDOANID = '[20]'ORDER BY A.MUCTIEUID ASC | Bổ sung danh mục nhập mục tiêu phiếu chăm sóc - Cấu hình giao diện phải cho phép khai báo + Kiểu dữ liệu = combobox (lấy giá trị từ SQL dữ liệu) + SQL dữ liệu = CTL.MUCTIEU.PCS | ||
| 17 | Lưu | Button | Chọn để lưu thông tin phiếu chung | |||
| 18 | Lưu & Tạo PCSI CT | Button | Chọn để lưu thông tin phiếu chung và đồng thời tạo mới phiếu chăm sóc cấp 2, 3 chi tiết (phiếu con) | |||
| 19 | In phiếu | Button | Chọn để in phiếu chăm sóc | |||
| 20 | Nhập tên mẫu | Text box | No | -Sau khi thao tác Nhập/ chọn tất cả trường --> nhập tên mẫu cần lưu --> Thao tác Lưu mẫu. | ||
| 21 | Nut "Lưu mẫu" | Button | Sau khi đã nhập tên mẫu sẽ nhấn Lưu mẫu | |||
| 22 | Chọn mẫu | Combo box | Người dùng chọn --> xổ ra danh sách tên mẫu PCSI (phiếu chung) đã tạo gọi Cho phép chọn 1 mẫu và Hiển thị thông tin mẫu lên form nhập gọi | |||
| 23 | Nút "..." Danh sách mẫu | Button | Người dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng Danh sách mẫu bệnh án | |||
| 24 | Ngày thực hiện | Calendar | Mặc định = ngày giờ hiện tại Cho phép thay đổi thời gian, chọn từ picker Không cho phép bỏ trống | |||
| 25 | Lưu | Button | Chọn để lưu tạo bản sao phiếu chăm sóc chi tiết | |||
| 26 | Đóng | Button | Chọn thì hủy bỏ thao tác sao chép, tắt khung chức năng | |||
| 27 | Danh sách mẫu | Label | Tên của chức năng Người dùng chọn vào biểu tượng "X" để đóng khung chức năng, trở về màn hình tạo phiếu | Sử dụng chung giao diện với các form DS mẫu đã làm trước | ||
| 28 | Bảng danh sách mẫu | Label | Bảng danh sách mẫu bao gồm các thông tin: - Checkbox - Nội dung tên mẫu - Ngày tạo (sắp xếp theo thời gian giảm dần, mới trên - cũ dưới) - Người tạo Người dùng chọn hoặc tick để chọn mẫu | |||
| 29 | Chọn | Button | Người dùng chọn--> Input các thông tin của mẫu vào form nhập | |||
| 30 | Xóa | Button | Người dùng chọn 1 hoặc nhiều mẫu -->Nhấn "Xóa" để xóa mẫu đã chọn khỏi hệ thống | |||
| 31 | Đóng | Button | Người dùng chọn --> Đóng khung chức năng, trở về màn hình chính | |||
| 32 | Tab "Phiếu chăm sóc cấp 2, 3 (Phiếu chi tiết) | Lưu ý: Tất cả các trường thông tin trên phiếu được cấu hình động tại danh mục cấu hình giao diện (dev trao đổi với lead để xây dựng cấu hình đáp ứng UI/UX theo thiết kế, tham khảo chức năng /vnpthis/main/manager.jsp?func=../danhmuc/FORM_NHAP) | ||||
| 33 | Phiếu chăm sóc cấp 2, 3 - Mã phiếu | Label | Tên tab: Hiện tên phiếu - mã phiếu | |||
| 34 | Ngày tạo | Calendar | Hiển thị ngày giờ tạo phiếu đã lưu khi tạo phiếu Cho phép thay đổi thời gian Không cho phép xóa dữ liệu | |||
| 35 | Ngày thực hiện | Calendar | Hiển thị ngày giờ thực hiện đã lưu khi tạo phiếu Cho phép thay đổi thời gian Không cho phép xóa dữ liệu | |||
| 1. Dấu hiệu sinh tồn | Label | |||||
| 36 | SPO2 | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số | Cấu hình giao diện phải cho phép khai báo: - Tupe = ô nhập - Kiểu dữ liệu = Number | ||
| 37 | Mạch (lần/ phút) | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số | |||
| 38 | Nhịp thở (lần/ phút) | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số | |||
| 39 | Nhiệt độ | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số | |||
| Huyết áp | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số Định dạng: Tâm thu/ Tâm trương | Cấu hình giao diện phải cho phép khai báo: - Type = ô nhập - Kiểu dữ liệu = Number - Số lượng dữ liệu = 2 (Tâm trương/ tâm thu ) ô nhập - Ký tự phân cách: / - Đơn vị: mmHg | |||
| Chiều cao (cm) | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số | ||||
| Cân nặng (kg) | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số Định dạng: Tâm trương/ Tâm thu | ||||
| BMI | Text box | Tự tính = Chiều cao/ cân nặng | ||||
| 2. TOÀN THÂN | Label | |||||
| 44 | Da, niêm mạc | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"Hồng"},{"value":"2","text":"Tái nhợt"},{"value":"3","text":"Vân tím"},{"value":"4","text":"Vàng"}] | ||
| 45 | Da, niêm mạc khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập tùy ý | |||
| 46 | Tri giác | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck A (Alert): Tỉnh táo, mở mắt tự nhiên, nhận thức và phản ứng với môi trường xung quanh: V (Voice): Không mở mắt tự nhiên. Có thể trả lời, có ý thức và mở mắt khi gọi, hỏi: P (Pain): Không trả lời được khi hỏi. Nhưng phản ứng với các kích thích đau: U (Unresponsive): Không phản ứng trước bất cứ tác nhân kích thích nào: | [{"value":"1","text":"A"},{"value":"2","text":"V"},{"value":"3","text":"P"},{"value":"4","text":"U"}] | ||
| 47 | Tri giác khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập tùy ý | |||
| 48 | Điểm Glassgow | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số | |||
| 49 | Điểm cảnh báo MEWS từng mục | Label | Nhịp thở|Nhiệt độ|HA tối đa|Mạch|Tri giác | |||
| 50 | Điểm cảnh báo MEWS từng mục | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số | |||
| 51 | Điểm cảnh báo MEWS | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số Định dạng: Nhịp thở|Nhiệt độ|HA tối đa|Mạch|Tri giác | |||
| 52 | Bảng điểm cảnh báo MEWS | Button | - Chọn nút thì mở khung chức năng bảng điểm cảnh báo mews Điểm|3|2|1|0|1|2|3 Nhịp thở|<= 5|6 - 9|10 - 14|15 - 19|20 - 24|25 - 34|>= 35 Nhiệt độ|<= 35|35 - 35.4|35.5 - 35.9|36 - 37.9|38 - 38.4|38.5 - 40.9|>= 41 HA tối đa|<= 79|80 - 89| |90 - 149|150 - 159|160 - 179|>= 180 Mạch|<= 39|40 - 49|50 - 59|60 - 99|100 - 119|120 - 139|>=140 Tri giác| | | |Tỉnh táo (A)| |Đáp ứng – nói (V)|Đáp ứng – đau (P) hoặc mê (U) | Xem giá trị ở figma | ||
| 3.HÔ HẤP | Label | |||||
| 53 | Hô hấp | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu hô hấp , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"Tự thở"},{"value":"2","text":"Thở oxy"},{"value":"3","text":"Thở CPAP"},{"value":"4","text":"Thở SIMV"},{"value":"5","text":"Thở n SIMV"},{"value":"6","text":"Thở HFO"}] | ||
| 54 | Khó thở | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu hô hấp , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | Xem giá trị ở figma | ||
| Thở oxy (C1 canula | M Mask|Venturi) | Label | Cấu hình giao diện phải cho phép khai báo: - Type = ô nhập/lable - Kiểu dữ liệu = Number - Số lượng dữ liệu = 3 ô nhập - Ký tự phân cách: | | Cấu hình giao diện phải cho phép khai báo: - Type = ô nhập/lable - Kiểu dữ liệu = Number - Số lượng dữ liệu = 3 ô nhập - Ký tự phân cách: | | |||
| 55 | Thở oxy | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số Định dạng: C1 canula | M Mask|Venturi | |||
| 56 | Ho | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu ho , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | Bổ sung danh mục nhập chẩn đoán phiếu chăm sóc - Cấu hình giao diện cho phép khai báo + Kiểu dữ liệu = checkbox(lấy giá trị từ tập dũ liệu) + Giá trị dữ liệu: [{"value":"1","text":"Ho khan"},{"value":"2","text":"Ho đờm"},{"value":"3","text":"Ho khè"},{"value":"4","text":"Khác"}] | ||
| 57 | Ho khác | Text box | Mặc định bỏ trống Cho phép nhập text | |||
| 58 | Số lượng | Text box | Mặc định bỏ trống Cho phép nhập số | |||
| 59 | Màu sắc, tính chất đàm | Text box | Mặc định bỏ trống Cho phép nhập text | |||
| 4. TUẦN HOÀN | Label | |||||
| 60 | Tính chất mạch | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"Mạch đều"},{"value":"2","text":"Mạch nhanh nhỏ"},{"value":"3","text":"Mạch chậm"},{"value":"4","text":"Mạch rời rạc"},{"value":"5","text":"RL nhịp"}] | ||
| 61 | Tính chất mạch khác | Text box | Mặc định bỏ trống Cho phép nhập text | |||
| CVC (Central Venous Catheter): | Label | |||||
| 62 | Vị trí đặt: | Text box | Mặc định bỏ trống Cho phép nhập text | |||
| 63 | Thời gian đặt (ngày thứ…): | Text box | Mặc định bỏ trống Cho phép nhập số | |||
| 64 | Tình trạng: | Text box | Mặc định bỏ trống Cho phép nhập text | |||
| Kim lọc máu (Hemodialysis catheter): | Label | |||||
| 65 | Vị trí đặt: | Text box | Mặc định bỏ trống Cho phép nhập text | |||
| 66 | Thời gian đặt (ngày thứ…): | Text box | Mặc định bỏ trống Cho phép nhập số | |||
| 67 | Tình trạng: | Text box | Mặc định bỏ trống Cho phép nhập text | |||
| 68 | Đo CVP (Central Venous Pressure) cmH20: | Text box | Mặc định bỏ trống Cho phép nhập số | |||
| 5. TIÊU HÓA | Label | |||||
| 69 | 5.1 | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"BT"}] | ||
| 70 | 5.2 Ăn: | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"Nhịn ăn"},{"value":"2","text":"Ăn tiêu"},{"value":"3","text":"Ăn chậm tiêu"},{"value":"4","text":"Ăn không tiêu"}] | ||
| 71 | Ống thông dạ dày/ Mở dạ dày qua da: | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"Ống thông dạ dày"},{"value":"2","text":"Mở dạ dày qua da"}] | ||
| 72 | Ngày thứ | Text box | Mặc định bỏ trống Cho phép nhập số | |||
| 73 | 5.3 Dịch DD/ Số lượng: | Label | Nâu|Xanh|Đen|Sữa | |||
| 74 | 5.4 Dịch DD/ Số lượng: | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 75 | Tên DD khác 1: | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 76 | Tên DD khác 2: | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 77 | Nôn | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"Nôn khan"},{"value":"2","text":"Nôn thức ăn"},{"value":"3","text":"Nôn DDD"},{"value":"4","text":"Nôn máu"}] | ||
| 78 | Nôn khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 79 | Bụng | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"Mềm"},{"value":"2","text":"Chướng vừa"},{"value":"3","text":"Chướng căng"},{"value":"4","text":"Vừa"}] | ||
| 80 | Bụng khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 81 | Đau bụng | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"thượng vị"},{"value":"2","text":"hố chậu P"},{"value":"3","text":"hố chậu T"},{"value":"4","text":"quanh rốn"},{"value":"5","text":"hạ sườn P"},{"value":"6","text":"hạ sườn T"}] | ||
| 82 | Đau bụng khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 83 | Phản ứng thành bụng | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"0","text":"+"},{"value":"1","text":"-"}] | ||
| 84 | phản ứng thành bụng khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 85 | Vết mổ | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"0","text":"+"},{"value":"1","text":"-"}] | ||
| 86 | Vết mổ khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 87 | Dịch tồn lưu | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin Chỉ nhập số | |||
| 88 | DL (số lượng; màu sắc, tính chất): | Label | DL ổ bụng|DL Douglas|DL Vết mổ|DL Vết mổ vú | Cấu hình giao diện phải cho phép khai báo: - Type = ô nhập/lable - Kiểu dữ liệu = Number - Số lượng dữ liệu = 4 ô nhập - Ký tự phân cách: | | ||
| 89 | DL (số lượng; màu sắc, tính chất): | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 90 | DL (số lượng; màu sắc, tính chất): | Label | DL màng phổi|DL Dưới lách|DL Dưới gan|DL Kehr | Cấu hình giao diện phải cho phép khai báo: - Type = ô nhập/lable - Kiểu dữ liệu = Number - Số lượng dữ liệu = 4 ô nhập - Ký tự phân cách: | | ||
| 91 | DL (số lượng; màu sắc, tính chất): | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 92 | DL khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 6. Tai mũi họng | Label | |||||
| 93 | Tai, meche mũi, chóng mặt, nghẹt mũi, dịch mũi, họng, amidan | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | các giá trị xem theo figma, sắp xếp đúng thứ tự theo thiết kế | ||
| 94 | (Tai, meche mũi, chóng mặt, nghẹt mũi, dịch mũi, họng, amidan) khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 7. Mắt | Label | |||||
| 95 | Mắt P, Mắt T | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | các giá trị xem theo figma, sắp xếp đúng thứ tự theo thiết kế | ||
| 96 | (Mắt P, Mắt T) khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 8. Răng hàm mặt | Label | |||||
| 97 | Meche, chóng mặt, choáng, dịch trong miệng, mặt, răng, hàm, nha chu | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | các giá trị xem theo figma, sắp xếp đúng thứ tự theo thiết kế | ||
| 98 | (Meche, chóng mặt, choáng, dịch trong miệng, mặt, răng, hàm, nha chu) khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 9. DINH DƯỠNG | Label | |||||
| 99 | Đường nuôi dưỡng | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"BT"}] | ||
| 100 | Mã chế độ ăn | Multi combobox | - Người dùng nhập tìm kiếm và chọn nhiều giá trị mong muốn: - Các giá trị lấy từ danh mục chế độ ăn - Cho phép xóa dl đã chọn | LOAD_CHEDOAN | ||
| 101 | Lượng ăn | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 10. SẢN KHOA | Label | |||||
| 102 | Tử cung hình: | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"Trứng"},{"value":"2","text":"Quả bầu"},{"value":"3","text":"Bè mgang"}] | ||
| 103 | Tư thế TC: | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"Trung gian"},{"value":"2","text":"Ngả trước"},{"value":"3","text":"Ngả sau"}] | ||
| 104 | Mật độ TC: | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"BT"},{"value":"2","text":"Chắc"},{"value":"3","text":"Nhẽo"},{"value":"4","text":"Đờ"}] | ||
| 105 | BCTC | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số Đơn vị: cm | |||
| 106 | VBA | Text box | Mặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số Đơn vị: cm | |||
| 107 | TS Tim thai | Label | Ổ 1|Ổ 2|Ổ 3 | Cấu hình giao diện phải cho phép khai báo: - Type = ô nhập/lable - Kiểu dữ liệu = Number - Số lượng dữ liệu = 4 ô nhập - Ký tự phân cách: | | ||
| 108 | TS Tim thai | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 109 | Tính chất TT: | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"Đều, rõ"},{"value":"2","text":"Nhanh nhỏ"},{"value":"3","text":"Không đều"},{"value":"4","text":"Không nghe được"}] | ||
| 110 | Cơn co TC: | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"TS 1"},{"value":"2","text":"TS 2"},{"value":"3","text":"TS 3"},{"value":"4","text":"TS 4"},{"value":"5","text":"TS 5"}] | ||
| 111 | AH, TSM: | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"BT"},{"value":"2","text":"Dày, rắn"},{"value":"3","text":"Sẹo xơ"},{"value":"4","text":"Giãn mỏng"},{"value":"5","text":"Đau"},{"value":"6","text":"Sưng nề, đỏ"},{"value":"7","text":"Chồng mép"},{"value":"8","text":"Toác"},{"value":"9","text":"Tụ máu"},{"value":"10","text":"Khác"}] | ||
| 112 | AH, TSM khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 113 | AĐ | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"BT"},{"value":"2","text":"Có vách ngăn"},{"value":"3","text":"Có khối u"},{"value":"4","text":"Có máu đọng"},{"value":"5","text":"Khác"}] | ||
| 114 | AĐ khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 115 | CTC | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"có polip"},{"value":"2","text":"đóng kín"},{"value":"3","text":"xóa"},{"value":"4","text":"Mở"}] | ||
| 116 | CTC mở | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin Đơn vị: cm | |||
| 117 | Ối | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"Còn"},{"value":"2","text":"Hình quả lê"},{"value":"3","text":"Ối dẹt"},{"value":"4","text":"Vỡ, Trong"},{"value":"5","text":"Vỡ, ối Bẩn"},{"value":"6","text":"Bấm ối, Trong"},{"value":"7","text":"Bấm ối, Bẩn"}] | ||
| 118 | Ngôi thai | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"chỏm"},{"value":"2","text":"đầu"},{"value":"3","text":"chán"},{"value":"4","text":"mặt"},{"value":"5","text":"mông"},{"value":"6","text":"ngang"}] | ||
| 119 | Đồ lọt | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"cao lỏng"},{"value":"2","text":"chúc"},{"value":"3","text":"chặt"},{"value":"4","text":"lọt cao"},{"value":"5","text":"lọt trung bình"},{"value":"6","text":"lọt thấp"}] | ||
| 120 | Rau bám | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"Bám bên"},{"value":"2","text":"Bám mép"},{"value":"3","text":"Bám trung tâm"}] | ||
| 121 | Xa tay | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"0","text":"+"},{"value":"1","text":"-"}] | ||
| 122 | Xa dây rau | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"0","text":"+"},{"value":"1","text":"-"}] | ||
| 123 | Máu theo tay | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"0","text":"+"},{"value":"1","text":"-"}] | ||
| 124 | Sản dịch | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"BT"},{"value":"2","text":"Nhiều, đỏ tươi"},{"value":"3","text":"Nhiều đỏ thẫm"},{"value":"4","text":"Ít"},{"value":"5","text":"Lờ lờ máu cá"},{"value":"6","text":"Hôi"}] | ||
| 125 | Khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 126 | 11. PHỤ KHOA | Label | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 127 | TC to bằng | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 128 | Phần phụ P khối: | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 129 | Phần phụ T khối: | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 130 | Vú | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"2 bên cân đối:"},{"value":"2","text":"Núm vú không tụt"},{"value":"3","text":"Núm vú tụt"},{"value":"4","text":"Nứt cựa gà"},{"value":"5","text":"Chưa tiết sữa"},{"value":"6","text":"Đã tiết sữa"}] | ||
| 131 | Vú khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 132 | Vú P | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"Sưng, nóng, đỏ, đau"},{"value":"2","text":"Mềm, hóa mủ"},{"value":"3","text":"Chưa tiết sữa"},{"value":"4","text":"Đã tiết sữa"}] | ||
| 133 | Vú P khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 134 | Vú T | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"Sưng, nóng, đỏ, đau"},{"value":"2","text":"Mềm, hóa mủ"},{"value":"3","text":"Chưa tiết sữa"},{"value":"4","text":"Đã tiết sữa"}] | ||
| 135 | Vú T khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 136 | Khí hư | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"Bột trắng"},{"value":"2","text":"Vàng, loãng, bọt"},{"value":"3","text":"Hôi"}] | ||
| 137 | Khí hư khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 138 | 12. GIẤC NGỦ, NGHỈ NGƠI | Label | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 139 | Ngủ | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"BT"},{"value":"2","text":"Khó ngủ"},{"value":"3","text":"Mất ngủ"},{"value":"4","text":"Ngủ li bì theo an thần"},{"value":"5","text":"Ngủ lơ mơ"},{"value":"6","text":"Giật mình khi ngủ"}] | ||
| 140 | Ngủ khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 141 | CĐ nghỉ ngơi | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"BT"},{"value":"2","text":"Tại giường"}] | ||
| 142 | CĐ nghỉ ngơi khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 143 | Tư thế | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"Đầu cao 15 độ"},{"value":"2","text":"Đầu cao 30 độ"},{"value":"3","text":"Đầu cao 45 độ"},{"value":"4","text":"Đầu cao 90 độ"},{"value":"5","text":"Nghiêng Trái"},{"value":"6","text":"Nghiêng Phải"},{"value":"7","text":"Nằm ngửa"},{"value":"8","text":"Nằm sấp"},{"value":"9","text":"Đầu thấp chân cao"},{"value":"10","text":"Đầu bằng"}] | ||
| 144 | Tư thế khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 145 | 13. VỆ SINH CÁ NHÂN | Label | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 146 | VS mắt, mũi, miệng | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 0 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"sạch"},{"value":"2","text":"bẩn"}] | ||
| 147 | VS răng miệng: | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"sạch"},{"value":"2","text":"bẩn"}] | ||
| 148 | VS toàn thân: | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"sạch"},{"value":"2","text":"bẩn"}] | ||
| 149 | Thay đồ vải: | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"0","text":"+"},{"value":"1","text":"-"}] | ||
| 150 | Khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 151 | 14. Tinh thần | Label | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 152 | Tinh thần | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"BT"},{"value":"2","text":"Lo lắng"},{"value":"3","text":"Kích động"},{"value":"4","text":"Hoảng loạn"}] | ||
| 153 | Khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 154 | 15. Vận động/PHCN | Label | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 155 | Vận động | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"BT"},{"value":"2","text":"Không VĐ"},{"value":"3","text":"Hạn chế"},{"value":"4","text":"Liệt"}] | ||
| 156 | Hỗ trợ vận động | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"0","text":"+"},{"value":"1","text":"-"}] | ||
| 157 | Khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 158 | 16. Bài tiết | Label | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 159 | Tiểu tiện | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"Tự chủ"},{"value":"2","text":"tiểu sonde NĐ – BQ"},{"value":"3","text":"không tự chủ"},{"value":"4","text":"Mở BQ ra da"}] | ||
| 160 | Tính chất | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | [{"value":"1","text":"Bí tiểu"},{"value":"2","text":"Tiểu buốt"},{"value":"3","text":"Tiểu rắt"}] | ||
| 161 | Tính chất Khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 162 | Màu sắc nước tiểu | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | các giá trị xem theo figma | ||
| 163 | Màu sắc nước tiểu khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 164 | Lượng nước tiểu | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin Chỉ nhập số | |||
| 165 | Thời gian đặt thông tiểu (ngày thứ…): | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin Chỉ nhập số Đơn vị: cm | |||
| 166 | Đại tiện, tính chất phân, trung tiện | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | các giá trị xem theo figma | ||
| 167 | Đại tiện, tính chất phân, trung tiện khác | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 168 | Số lần | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin Chỉ nhập số | |||
| 169 | Số lượng | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin Chỉ nhập số | |||
| 170 | 17. Nhu cầu tư vấn GDSK | Label | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 171 | Nhu cầu TV GDSK: | Check box | - Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck | các giá trị xem theo figma | ||
| 172 | Khác | Check box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 173 | 18. Theo dõi khác | Label | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 174 | Vết thương / vết loét | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | các giá trị xem theo figma | ||
| 175 | Vị trí đau | Check box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 176 | Mức độ đau thang VAS | Combo box | - Cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 giá trị - Nhập tìm kiến và Chọn / di chuyển phím lên xuống -> enter để chọn | [{"value":"0","text":"0"},{"value":"1","text":"1"},{"value":"2","text":"2"},{"value":"3","text":"3"},{"value":"4","text":"4"},{"value":"5","text":"5"},{"value":"6","text":"6"},{"value":"7","text":"7"},{"value":"8","text":"8"},{"value":"9","text":"9"},{"value":"10","text":"10"}] | ||
| 177 | Phù | Combo box | - Cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 giá trị - Nhập tìm kiến và Chọn / di chuyển phím lên xuống -> enter để chọn | [{"value":"1","text":"0: không phù"},{"value":"2","text":"Độ 1"},{"value":"3","text":"Độ 2"},{"value":"4","text":"Độ 3"},{"value":"5","text":"Độ 4"}] | ||
| 178 | Mức độ viêm tĩnh mạch (VIP Score) | Combo box | - Cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 giá trị - Nhập tìm kiến và Chọn / di chuyển phím lên xuống -> enter để chọn | [{"value":"1","text":"0 – Không"},{"value":"2","text":"1 – Theo dõi"},{"value":"3","text":"2 – Giai đoạn sớm"},{"value":"4","text":"3 – Giai đoạn trung bình"},{"value":"5","text":"4 – Giai đoạn tiến triển/bắt đầu huyết khối tĩnh mạch"},{"value":"6","text":"5 – Giai đoạn của huyết khối tĩnh mạch"}] | ||
| 179 | Điểm Braden (NC loét tì) | Combo box | - Cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 giá trị - Nhập tìm kiến và Chọn / di chuyển phím lên xuống -> enter để chọn | [{"value":"1","text":"Không NC"},{"value":"2","text":"NC thấp"},{"value":"3","text":"NC trung bình"},{"value":"4","text":"NC cao"},{"value":"5","text":"NC rất cao"}] | ||
| 180 | Điểm Morse (NC té ngã) | Combo box | - Cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 giá trị - Nhập tìm kiến và Chọn / di chuyển phím lên xuống -> enter để chọn | [{"value":"1","text":"Thấp"},{"value":"2","text":"Trung bình"},{"value":"3","text":"Cao"}] | ||
| 181 | Cảnh báo sớm | Combo box | - Cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 giá trị - Nhập tìm kiến và Chọn / di chuyển phím lên xuống -> enter để chọn | [{"value":"0","text":"0 – 2 TD 12h"},{"value":"1","text":"3 – 4 TD 4h"},{"value":"2","text":"5 – 6 TD 1h"},{"value":"3","text":">= 7 TD mỗi 15 phút"}] | ||
| 182 | Cảnh báo sớm (đối tượng phân độ nặng - nguy cơ) | Combo box | - Cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 giá trị - Nhập tìm kiến và Chọn / di chuyển phím lên xuống -> enter để chọn | [{"value":"0","text":"0 – 2 TD mỗi 4h"},{"value":"1","text":"3 – 4 TD mỗi 1h"},{"value":"2","text":"5 – 6 TD mỗi 30 phút"},{"value":"3","text":">= 7 TD khẩn trương 15 phút"}] | ||
| 183 | Thời gian đặt kim luồn | Calendar | Mặc định bỏ trống Chọn carlendar picker để chọn | |||
| 184 | Vị trí đặt kim luồn: | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 185 | 19. Can thiệp điều dưỡng | Label | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 186 | Thực hiện thuốc theo chỉ định, Thực hiện chỉ định xét nghiệm, Thực hiện chỉ định chẩn đoán hình ảnh, Thực hiện chỉ định thăm dò chức năng, Chăm sóc điều dưỡng, Tư vấn, giáo dục sức khỏe, | Multi combobox | Cho phép chọn 1 hoặc nhiều giá tr, hiển thị giá trị đã chọn vào text area Cho phép bỏ chọn Hiển thị danh sách giá trị theo | |||
| 20. Ghi chú/ bàn giao | Label | |||||
| 187 | Thời gian thực hiện | Calendar | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn picker để chọn ngày giờ | |||
| 188 | Thuốc | Text box | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 189 | Dịch truyền | Text box | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 190 | CLS | Text box | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 191 | XN | Text box | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 192 | Chế độ CS-TD | Text box | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 193 | Khác | Text box | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 194 | Bàn giao | Text box | Mặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin | |||
| 195 | Lưu | Button | Chọn để lưu thông tin phiếu chi tiết | |||
| 196 | Lưu, Ký & In | Button | Chọn để lưu thông tin phiếu chi tiết và đồng thời ký số và in ký số | |||
| 197 | Ký số | Button | Chọn để thực hiện ký số phiếu chi tiết | |||
| 198 | Hủy ký | Button | Chọn để thực hiện hủy ký số phiếu chi tiết | |||
| 199 | In phiếu | Button | Chọn để in phiếu chăm sóc | |||
| 200 | In ký số | Button | Chọn để in phiếu chăm sóc | |||
| 201 | Nhập tên mẫu | Text box | No | -Sau khi thao tác Nhập/ chọn tất cả trường --> nhập tên mẫu cần lưu --> Thao tác Lưu mẫu. | ||
| 202 | Nut "Lưu mẫu" | Button | Sau khi đã nhập tên mẫu sẽ nhấn Lưu mẫu | |||
| 203 | Chọn mẫu | Combo box | Người dùng chọn --> xổ ra danh sách tên mẫu PCSI (phiếu chi tiết) đã tạo gọi Cho phép chọn 1 mẫu và Hiển thị thông tin mẫu lên form nhập gọi | |||
| 204 | Nút "..." Danh sách mẫu | Button | Người dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng Danh sách mẫu PCS chi tiết | |||
| 205 | Danh sách mẫu | Label | Tên của chức năng Người dùng chọn vào biểu tượng "X" để đóng khung chức năng, trở về màn hình tạo phiếu | Sử dụng chung giao diện với các form DS mẫu đã làm trước | ||
| 206 | Bảng danh sách mẫu | Label | Bảng danh sách mẫu bao gồm các thông tin: - Checkbox - Nội dung tên mẫu - Ngày tạo (sắp xếp theo thời gian giảm dần, mới trên - cũ dưới) - Người tạo Người dùng chọn hoặc tick để chọn mẫu | |||
| 207 | Chọn | Button | Người dùng chọn--> Input các thông tin của mẫu vào form nhập | |||
| 208 | Xóa | Button | Người dùng chọn 1 hoặc nhiều mẫu -->Nhấn "Xóa" để xóa mẫu đã chọn khỏi hệ thống | |||
| 209 | Đóng | Button | Người dùng chọn --> Đóng khung chức năng, trở về màn hình chính | |||
| 1 | Tìm kiếm bệnh nhân | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | Đóng X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Họ và tên | Text box | No | Người dùng điền họ và tên bệnh nhân cần tìm kiếm. | ||
| 4 | Ngày sinh | Calendar | No | Người dùng điền ngày tháng năm sinh của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn | ||
| 5 | Địa chỉ | Text box | No | Người dùng điền địa chỉ của BN cần tìm kiếm | ||
| 6 | Tìm kiếm | Button | Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin: + Họ và tên + Ngày sinh + Địa chỉ - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | |||
| 7 | Danh sách BN tìm kiếm | Label | Danh sách BN, các thông tin bao gồm: + STT + Mã BN + Mã BA + BHYT + Tên BN + CMND/CCCD + SĐT + Giới tính + Ngày sinh + Địa chỉ | |||
| 8 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Mã BN + Mã BA + Mã BHYT + Tên BN + Ngày sinh + Địa chỉ + Giới tính + Ngày sinh + CMND/CCCD + SĐT - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 9 | Hiển thị ... | List box | No | Người dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100 | ||
| 10 | Trước | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 11 | Số trang | Button | Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác. | |||
| 12 | Sau | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 13 | Số kết quả | Label | Yes | Hiển thị STT đầu trang đến cuối trang/ tổng số kết quả tìm kiếm được. | ||
| 1 | Thông tin ảnh | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Tải lên thông tin ảnh | Label | ||||
| 4 | Ảnh bệnh nhân | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế. | |||
| 5 | Quyết định hưu | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế. | |||
| 6 | Thẻ ngành | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế. | |||
| 7 | X Đóng | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 8 | Lưu | Button | Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh. | |||
| 1 | Lịch sử khám BHYT trong ngành | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | Đóng X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Từ ngày | Calendar | No | Người dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn | ||
| 4 | Đến ngày | Calendar | No | Người dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn. | ||
| 5 | Tìm kiếm | Button | Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin: + Ngày khám - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | |||
| 6 | Danh sách BN tìm kiếm | Label | Danh sách BN, sắp xếp theo thứ từ thời gian gần nhất đến xa nhất các thông tin bao gồm: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị | |||
| 7 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 8 | Hiển thị ... | List box | No | Người dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100 | ||
| 9 | Trước | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 10 | Số trang | Button | Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác. | |||
| 11 | Sau | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 12 | Số kết quả | Label | Yes | Hiển thị STT đầu trang đến cuối trang/ tổng số kết quả tìm kiếm được. | ||
| 1 | Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5 | |||
| 3 | Danh sách phòng khám | Label | Danh sách phòng khám sắp xếp theo tên phòng khám, từ a đến z, các thông tin bao gồm: + STT + Checkbox + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc | |||
| 4 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách phòng có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 5 | Checkbox | Check box | Unchecked | Người dùng Kiểm tra vào một hoặc nhiều phòng khám mà BN muốn khám. | ||
| 6 | Chọn | Button | Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại. + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn | |||
| 7 | Đóng | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5 | |||
| 1 | Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khám | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Danh sách phòng khám | Label | Danh sách BN sắp xếp theo tổng số lượng bệnh nhân từ lớn đến bé, các thông tin bao gồm: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân | |||
| 4 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 5 | Hiển thị ... | List box | No | Người dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100 | ||
| 6 | Trước | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 7 | Số trang | Button | Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác. | |||
| 8 | Sau | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 9 | Chú thích | Label | Chú thích ý nghĩa màu sắc. | |||
| 1 | Mã số thuế | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | Đóng X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5 | |||
| 3 | Tên công ty (đơn vị) | Text box | No | Người dùng điền tên công ty làm việc của BN | ||
| 4 | Địa chỉ công ty | Text box | No | Người dùng điền địa chỉ công ty của BN | ||
| 5 | Mã số thuế | Text box | No | Người dùng điền mã số thuế của BN | ||
| 6 | Lưu | Button | Người dùng chọn --> Lưu thông tin vừa điền |
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (35 thao tác)
| Thao tác | Hệ thống xử lý | Lưu ý |
|---|---|---|
| Khởi tạo màn hình | 1. Người dùng chọn vào menu thì mở form Phiếu chăm sóc cấp 2, 3 - Hiển thị danh sách phiếu theo - cho phép sử dụng nút "Tạo phiếu" - Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại | |
| Hiển thị danh sách phiếu chăm sóc | Mặc định Hiển thị danh sách phiếu chăm sóc (phiếu chung) đã tạo , sắp xếp theo thời gian giảm dần ( mới trên - cũ dưới) | |
| Tạo mới PCSI chung | 1. Chọn thì tự động tạo phiếu chăm sóc cấp 2, 3 (phiếu chung) - Tự sinh mã phiếu theo định dạng: PCSI-STT (trong đó STT: tự tăng +1, bắt đầu từ 1) - Tên phiếu: Phiếu chăm sóc cấp 2, 3 (Phiếu chung) - Mã phiếu cha = mã phiếu - Người tạo = Tên người dùng đăng nhập - Ngày tạo = thời gian nhấn nút Tạo phiếu (dd:mm:yyyy hh:mm:ss) - Ngày thực hiện = thời gian nhấn nút Tạo phiếu (dd:mm:yyyy hh:mm:ss) - Khoa tạo = Khoa đăng nhập 2. Sau khi khởi tạo phiếu thành công, hiển thị thông báo MSG2374 và tự động mở form cập nhật thông tin phiếu chung - Hiện tên form = "tên phiếu - mã phiếu" vừa tạo - cho phép sử dụng thông tin form nhập và các nút, trường "ngày thực hiện" = Ngày tạo , các thông tin còn lại mặc định bỏ trống | |
| Tạo PCSI chi tiết | 1. Chọn phiếu chung -> Chọn "..." -> Chọn "Tạo PCS chi tiết" thì tự động tạo phiếu chăm sóc cấp 2, 3 (phiếu con) - Tự sinh mã phiếu theo định dạng: PCSI-STT (trong đó STT: tự tăng +1, sinh chung dải số với phiếu chung) - Tên phiếu: Phiếu chăm sóc cấp 2, 3 - Mã phiếu cha = mã phiếu - Người tạo = Tên người dùng đăng nhập - Ngày thực hiện = thời gian nhấn nút Tạo PCS chi tiết (dd:mm:yyyy hh:mm:ss) - Ngày tạo = thời gian nhấn nút Tạo PCS chi tiết (dd:mm:yyyy hh:mm:ss) - Khoa tạo = Khoa đăng nhập 2. Sau khi khởi tạo phiếu thành công, hiển thị thông báo MSG2374 và tự động mở form cập nhật phiếu chăm sóc chi tiết - Hiện tên form = "tên phiếu - mã phiếu" vừa tạo - cho phép sử dụng thông tin form nhập và các nút, trường "ngày thực hiện" = Ngày tạo , các thông tin còn lại mặc định bỏ trống | s |
| Cập nhật phiếu chăm sóc chi tiết | Double Chọn phiếu chi tiết thì tự động bật tab phiếu chăm sóc chi tiết, tên tab: Hiện tên phiếu - mã phiếu Hiển thị thông tin chi tiết của phiếu đã chọn vào Form nhập cho phép chỉnh sửa | NTU02D204_GET_FORM_CT_CHILD |
| Xóa phiếu chăm sóc chung | 1/ TH BN đã kết thúc bệnh án -> Hệ thống cảnh báo MSG2377 2/ TH BN chưa kết thúc bệnh án: 2.1/ Kiểm tra quyền xóa phiếu theo khoa - TH khoa tạo phiếu = khoa đăng nhập -> kiểm tra các điều kiện tiếp theo - TH khoa tạo phiếu khác khoa đăng nhập -> Cảnh báo MSG2380 2.2/ Kiểm tra quyền xóa phiếu theo khoa - TH cấu hình suaPCS = 0: user đăng nhập khác người tạo trên phiếu -> hệ thống không cho phép xóa, cảnh báo MSG2378 - TH cấu hình suaPCS = 1: user đăng nhập = người tạo trên phiếu -> hệ thống tiếp tục kiểm tra bước 2.3 2.3 Kiểm tra phiếu chung có tồn tại phiếu chi tiết (lấy mã phiếu đang chọn -> kiểm tra tổng số phiếu chi tiết có mã phiếu cha = mã phiếu đang chọn) - Tổng số phiếu con = 0, hệ thống cảnh báo MSG395 lựa chọn: + Có -> xóa thành công MSG313 + Không -> Hủy thao tác xóa - Tổng số phiếu con > 0, Hệ thống cảnh báo MSG851 | |
| Xóa phiếu chăm sóc chi tiết | 1/ TH BN đã kết thúc bệnh án -> Hệ thống cảnh báo MSG2377 2/ TH BN chưa kết thúc bệnh án: 2.1/ Xóa phiếu đã ký số, hệ thống cảnh báo MSG2376 2.2/ Xóa phiếu chưa ký số : - TH khoa tạo phiếu khác khoa đăng nhập -> Cảnh báo MSG2380 - TH cấu hình suaPCS = 0: user đăng nhập khác người tạo trên phiếu -> hệ thống không cho phép xóa, cảnh báo MSG2378 - TH cấu hình suaPCS = 1: user đăng nhập = người tạo trên phiếu -> hệ thống cảnh báo MSG395 lựa chọn: + Có -> xóa thành công MSG313 + Không -> Hủy thao tác xóa | |
| Chọn phiếu chung -> In phiếu | Chọn bản ghi phiếu chung -> Chọn "..." -> In phiếu -> hệ thống in ra phiếu chăm sóc chứa thông tin phiếu chung và tất cả phiếu chi tiết của nó - Mẫu phiếu theo TT32: | |
| Sao chép phiếu chăm sóc chi tiết | 1/ TH BN đã kết thúc bệnh án -> Hệ thống cảnh báo MSG2377 2/ TH BN chưa kết thúc bệnh án: Chọn bản ghi phiếu chung -> Chọn phiếu chi tiết -> Chọn "..." -> Sao chép -> Chọn Ngày thực hiện -> Chọn Lưu -> hệ thống thực hiện tạo bản sao phiếu chăm sóc chi tiết: - Ngày tạo = TG hiện tại - Ngày thực hiện = TG hiện tại (dd/mm/yyyy hh:mm:ss) - Tự sinh mã phiếu theo định dạng: PCSI-STT (trong đó STT: tự tăng +1, sinh chung dải số với phiếu chung) - Tên phiếu: Phiếu chăm sóc cấp 2, 3 - Mã phiếu cha = mã phiếu - Khoa tạo = khoa đăng nhập - Người tạo = user đăng nhập - Các thông tin còn lại sao chép từ phiếu cũ - Sao chép thành công hệ thống thông báo MSG2373, tự động mở tab chi tiết phiếu chăm sóc để cập nhật và hiển thị bản ghi vừa tạo ở danh sách | |
| Xem DS phiếu chi tiết gắn với phiếu chung | Chọn vào bản ghi phiếu chung trên danh sách thì tự động Hiển thị danh sách phiếu chi tiết gắn với phiếu chung đã chọn - Sắp xếp danh sách theo thứ tự Ngày thực hiện giảm dần (mới trên- cũ dưới) | |
| Cập nhật phiếu chăm sóc chung | Double Chọn phiếu chi tiết thì tự động bật tab phiếu chăm sóc chung, tên tab: Hiện tên phiếu - mã phiếu Hiển thị thông tin chi tiết phiếu đã chọn vào Form nhập cho phép chỉnh sửa | |
| Hiển thị combobox chẩn đoán | Lấy từ danh mục chẩn đoán phiếu chăm sóc (bảng DMC_CHANDOAN) CHọn chẩn đoán thì Hiển thị các mục tiêu tương ứng với mã chẩn đoán đã chọn | |
| Hiển thị list checkbox mục tiêu | Người dùng chọn chẩn đoán -> hệ thống Hiển thị danh sách mục tiêu tương ứng với chẩn đoán đã chọn Lấy từ danh mục mục tiêu phiếu chăm sóc (bảng DMC_MUCTIEU) | |
| Lưu cập nhật PCSI phiếu chung | 1/ TH BN đã kết thúc bệnh án -> Hệ thống cảnh báo MSG2377 2/ TH BN chưa kết thúc bệnh án: 2.1/ Phiếu đã ký số, hệ thống cảnh báo MSG2376 2.2/ Phiếu chưa ký số : - TH sửa phiếu do khoa khác tạo (khoa tạo khác khoa đăng nhập) -> cảnh báo MSG2379 và không cho lưu - TH cấu hình suaPCS = 0: user đăng nhập khác người tạo trên phiếu -> hệ thống không cho phép lưu, cảnh báo MSG2378 - TH cấu hình suaPCS = 1: user đăng nhập = người tạo trên phiếu -> cho phép sửa đổi, tiếp tục kiểm tra bước 3 3. Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu : - Ngày thực hiện < ngày vào viện hệ thống cảnh báo MSG2375 4.Nhập hợp lệ: Lưu thành công: hệ thống thông báo MSG1356 Lưu thất bại , thông báo MSG2123 | |
| Lưu PCSI chung và tạo mới PCSI chi tiết | Chọn thực hiện hiện: 1. Lưu dữ liệu phiếu chăm sóc chung đang sửa, kiểm tra tương tự 2. Tạo phiếu PCSI chi tiết: - Bước 1 Lưu không thành công -> Không thực hiện tạo phiếu chi tiết - Bước 1 Lưu thành công -> tiếp tục thực hiện tạo phiếu chi tiết -> Gọi | |
| Chọn phiếu chi tiết -> In phiếu | Thực hiện in phiếu chăm sóc cấp 2, 3 : - Cho phép chọn 1 hoặc nhiều phiếu chi tiết thuộc cùng 1 phiếu cha để in - Lấy thông tin chi tiết theo các phiếu đã chọn - Lấy thông tin phiếu chung theo mã phiếu cha gắn với phiếu đã chọn - Mẫu phiếu theo TT32 ( ) | |
| Chọn phiếu chi tiết -> In ký số | Thực hiện in phiếu chăm sóc cấp 2, 3 : - Kiểm tra trong các phiếu đã chọn -> lọc ra các phiếu đã ký số để in - Lấy thông tin chi tiết theo các phiếu đã chọn (đã ký số) - Lấy thông tin phiếu chung theo mã phiếu cha gắn với phiếu đã chọn | |
| Lưu mẫu PCSI chung | Người dùng nhập tên mẫu >> Nhấn "Lưu mẫu" hệ thống tự động lưu mẫu vào danh sách mẫu PCSI và hiển thị thông báo thành công MSG568 - Nếu trùng tên mẫu đã tồn tại, hệ thống cảnh báo MSG1131 và không cho lưu - Nếu trống tên mẫu hệ thống cảnh báo MSG1132 | |
| Hiển thị danh sách mẫu PCSI chung | Hiển thị danh sách mẫu phiếu chăm só cấp 2, 3 (Phiếu chung) đã tạo | |
| Chọn và Hiển thị thông tin mẫu PCSI chung | - Chọn 1 Mẫu => Hiển thị thông tin đã lưu của Mẫu đã chọn lên form nhập và đóng khung chức năng + Khi Hiển thị mẫu không Hiển thị/ không ghi đè thông tin từ mẫu vào trường: Ngày thực hiện, Ngày tạo, Thời gian thực hiện - TH chưa chọn mẫu => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116 - TH chọn nhiều mẫu (>1 mẫu) => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116 | |
| Xóa mẫu PCSI | - Cho phép chọn 1 mẫu để xóa - Nếu Chọn mẫu -> nhấn xóa , hệ thống thông báo MSG1342 - Nếu chưa chọn mẫu -> xóa hệ thống báo MSG1135 | |
| Đóng | Người dùng chọn biểu tượng "X" hoặc nút Đóng --> Đóng khung chức năng | |
| Chọn phiếu chung-> In ký số | Thực hiện in phiếu chăm sóc cấp 2, 3 : - Lấy thông tin chung theo phiếu chung đang chọn - Lấy thông tin chi tiết của tất cả các phiếu chi tiết (đã ký số) gắn với phiếu chung đã chọn - Kiểm tra trong các phiếu đã chọn -> lọc ra các phiếu đã ký số để in | |
| Hiển thị mã chế độ ăn | Lấy từ danh mục chế độ ăn sql = LOAD_CHEDOAN = Chọn ma_cd_dd id,ten_cd_dd name from [SCH].dmc_che_do_dinh_duong where (upper(ma_cd_dd) like upper(trim('%[Lọc]%')) or upper(ten_cd_dd) like upper(trim('%[Lọc]%'))) order by ten_cd_dd asc | |
| Hiển thị can thiệp điều dưỡng | Lấy từ danh mục chế độ ăn sql = LOAD_KYHIEU = Chọn makyhieu id, makyhieu || ' : ' || tenkyhieu name from [SCH].dmc_kyhieu where (upper(makyhieu) like upper(trim('%[Lọc]%')) or upper(tenkyhieu) like upper(trim('%[Lọc]%'))) order by makyhieu asc | |
| Lưu phiếu chi tiết | 1/ TH BN đã kết thúc bệnh án -> Hệ thống cảnh báo MSG2377 2/ TH BN chưa kết thúc bệnh án: 2.1/ Phiếu đã ký số, hệ thống cảnh báo MSG2376 2.2/ Phiếu chưa ký số : - TH sửa phiếu do khoa khác tạo (khoa tạo khác khoa đăng nhập) -> cảnh báo MSG2379 và không cho lưu - TH cấu hình suaPCS = 0: user đăng nhập khác người tạo trên phiếu -> hệ thống không cho phép lưu, cảnh báo MSG2378 - TH cấu hình suaPCS = 1: user đăng nhập = người tạo trên phiếu -> cho phép sửa đổi, tiếp tục kiểm tra bước 3 3. Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu : - Ngày thực hiện < ngày vào viện hệ thống cảnh báo MSG2375 4.Nhập hợp lệ: Lưu thành công: hệ thống thông báo MSG1356 Lưu thất bại , thông báo MSG2123 | |
| Lưu, Ký & In phiếu chi tiết | Chọn thì thực hiện : 1. Lưu dữ liệu phiếu đang sửa -> xử lý theo 2. Sau khi lưu thành công thì gọi hàm ký số (nếu lưu không thành công thì dừng thao tác, ko gọi hàm ký số) 3. Sau khi ký thành công thì thực hiện in phiếu ký số tương tự | |
| Ký số | Tích hợp ký số | |
| Hủy ký | Tích hợp hủy ký số | |
| In phiếu | In ra chi tiết của PCS chi tiết đang xem và thông tin chung theo phiếu chung - cha của nó | |
| In ký số | In mẫu ký số ra chi tiết của PCS chi tiết đang xem và thông tin chung theo phiếu chung - cha của nó | |
| Lưu mẫu PCSI chi tiết | Người dùng nhập tên mẫu >> Nhấn "Lưu mẫu" hệ thống tự động lưu mẫu vào danh sách mẫu PCSI chi tiết và hiển thị thông báo thành công MSG568 - Nếu trùng tên mẫu đã tồn tại, hệ thống cảnh báo MSG1131 và không cho lưu - Nếu trống tên mẫu hệ thống cảnh báo MSG1132 | |
| Hiển thị danh sách mẫu PCSI chi tiết | Hiển thị danh sách mẫu phiếu chăm só cấp 2, 3 (Phiếu chi tiết) đã tạo | |
| Chọn và Hiển thị thông tin mẫu PCSI chi tiết | - Chọn 1 Mẫu => Hiển thị thông tin đã lưu của Mẫu đã chọn lên form nhập và đóng khung chức năng + Khi Hiển thị mẫu không Hiển thị/ không ghi đè thông tin từ mẫu vào trường: Ngày thực hiện, Ngày tạo, Thời gian thực hiện - TH chưa chọn mẫu => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116 - TH chọn nhiều mẫu (>1 mẫu) => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116 | |
| Xóa mẫu PCSI chi tiết | - Cho phép chọn 1 mẫu để xóa - Nếu Chọn mẫu -> nhấn xóa , hệ thống thông báo MSG1342 - Nếu chưa chọn mẫu -> xóa hệ thống báo MSG1135 |
6. Tham số cấu hình liên quan (1 mục)
| Nhóm | Tham số/Thuộc tính | Mã cấu hình | Ý nghĩa và giá trị | Mặc định | Cấu hình cũ/Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|
| PHIEU_CHAM_SOC | suaPCS | CAUHINH_SUA_THEMPHIEU_USER HIS_NTU_SET_FUNCTION_USER | Cấu hình cho phép sửa/ xóa phiếu nếu người tạo khác user đăng nhập 0: không cho phép 1. Cho phép | 0 |
7. Danh mục MSG/thông báo (12 thông báo)
Theo dõi chức năng sống
Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.
1. Mục đích và phạm vi
Phạm vi được xác định theo các vùng màn hình và thao tác của chức năng.
2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác
- Mở chức năng theo quyền/menu được cấu hình.LLD không ghi rõ đường dẫn menu bằng văn bản.
- Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Khoa, Bảng danh sách Thông tin sinh tồn, Từ ngày, Đến ngày. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
- Thực hiện thao tác.
- Thêm: Mặc định là enable.
Người dùng chọn Thêm, enable toàn bộ các trường thông tin trong Theo dõi chức năng sống trừ trường BMI để người dùng thực hiện thêm mới; unable nút sửa, xoá. - Sửa: Mặc định là unable. Enable khi người dùng chọn 1 thông tin sinh tồn
Người dùng chọn, enable toàn bộ các trường thông tin trong Theo dõi chức năng sống trừ trường BMI để người dùng thực hiện Sửa; unable nút thêm, xoá. - Xóa: Mặc định là unable. Enable khi người dùng chọn 1 thông tin sinh tồn
Người dùng chọn --> để xoá thông tin sinh tồn - Lưu: Mặc định là unable. Enable khi người dùng đang thực hiện thao tác Thêm, Sửa
- Hủy: Mặc định là unable. Enable khi người dùng đang thực hiện thao tác Thêm, Sửa, Chỉ số
Người dùng chọn --> Hủy thao tác đang thực hiện. Unable các button Chỉ số, Sửa, Xoá, Lưu - Chỉ số: Mặc định là unable. Enable khi người dùng nhấn Thêm.
Người dùng chọn --> hệ thống hiển thị thêm các ô nhập "Tên chỉ số" và "Giá trị chỉ số" trong bảng theo dõi chức năng sống để người dùng điền thông tin. - In ấn: Người dùng chọn --> Hệ thống hiển thị màn hình in PHIẾU THEO DÕI CHỨC NĂNG SỐNG
- Ký số & in: Người dùng chọn --> Hệ thống ký số phiếu hiện tại và thực hiện in phiếu.
- Huỷ ký: Người dùng chọn --> Hệ thống hủy ký số phiếu hiện tại (nếu đã ký) và cho phép chỉnh sửa hoặc in lại.
- In phiếu: Người dùng chọn --> Hệ thống in các phiếu trong khoảng thời gian đã chọn.
- Đóng: Người dùng chọn --> Hệ thống đóng tab "In theo thời gian" và quay về màn hình Theo dõi chức năng sống
- In ký số: Người dùng chọn --> Hệ thống hiển thị màn hình in phiếu cho nhiều khoa, cho phép chọn các khoa cần in.
- Thêm: Mặc định là enable.
- Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.
3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý
| Điều kiện, cảnh báo và phản hồi |
|---|
| Chọn bản ghi -> Người dùng chọn --> cho phép sử dụng toàn bộ form nhập:, - TH BN đã kết thúc điều trị thì cảnh báo MSG1049 - Không cho phép chỉnh sửa nút Sửa, xóa, in phiếu, in ký số - cho phép sử dụng nút Thêm, Lưu, Hủy, Lưu & ký, chỉ số - TH phiếu đã ký số thì không cho phép chỉnh sửa -> Chọn sửa thì cảnh báo MSG2412 - TH phiếu do người khác tạo -> hệ thống cảnh báo MSG2378 - TH phiếu do khoa khác tạo -> hệ thống cảnh báo MSG2379 |
| "Người dùng chọn: 1. Kiểm tra BN đã kết thúc BA -> hệ thống không cho phép xóa MSG2415 2. Kiểm tra ký số: - Trường hợp phiếu đã ký --> Hệ thống báo MSG2412 - Trường hợp phiếu chưa ký số --> hệ thống báo MSG063 + Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin sinh tồn + Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa thông tin sinh tồn khỏi Danh sách sinh tồn, hệ thống báo MSG064" 3. TH phiếu do người khác tạo -> hệ thống cảnh báo MSG2378 4. TH phiếu do khoa khác tạo -> hệ thống cảnh báo MSG2379 |
| Người dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc nếu bỏ trống, hệ thống cảnh báo MSG477 : + Ngày đo + Mạch (lần/phút) + Thân nhiệt (℃) + Nhịp thở (lần/phút) - Trường hợp tồn tại phiếu CNS khác của BN trùng ngày giờ đo với phiếu hiện tại, hệ thống thông báo MSG2387 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin bắt buộc, + Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin sinh tồn vào danh sách sinh tồn và thông báo MSG2414 - Người tạo = user đăng nhập - Khoa tạo = khoa đăng nhập + Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin sinh tồn vào bảng danh sinh tồn, thông báo MSG060 |
| Người dùng nhấn ký số: - TH phiếu đã ký -> Không cho phép chỉnh sửa nút Ký số - TH phiếu chưa ký -> cho phép sử dụng nút ký số -> Chọn thì gọi chức năng ký số Chưa tích hợp |
| Người dùng nhấn ký số: - TH phiếu chưa ký -> Không cho phép chỉnh sửa nút Hủy ký số - TH phiếu đã ký -> cho phép sử dụng nút hủy ký số -> Chọn thì gọi chức năng hủy ký số Chưa tích hợp |
| Hiển thị danh sách các khoa đã tạo phiếu chăm sóc cho BN trong đợt điều trị, (VD BN điều trị tại 2 khoa trong 1 đợt KCB thì hiện tên 2 khoa đó nếu cả 2 khoa đều có tạo DL phiếu chăm sóc cho BN. Nếu chưa có dl phiếu chăm sóc thì bỏ trống khoa ) func L2: NTU02D084_GETDSSTHSBA_KHOA |
| - Chọn thời gian -> Chọn khoa -> In phiếu -> hệ thống hiển thị màn hình PHIẾU THEO DÕI CHỨC NĂNG SỐNG chứa thông tin sinh tồn của các phiếu CNS đã tạo bởi khoa đã chọn và có ngày đo trong khoảng thời gian đã chọn - TH từ ngày > đến ngày -> hệ thống cảnh báo MSG105 |
| - Chọn thời gian -> Chọn khoa -> In ký số: + TH tồn tại phiếu đã ký -> hệ thống hiển thị màn hình PHIẾU THEO DÕI CHỨC NĂNG SỐNG chứa thông tin sinh tồn của các phiếu CNS đã ký số + tạo bởi khoa đã chọn và có ngày đo trong khoảng thời gian đã chọn + Trường hợp không tồn tại phiếu ký số --> hệ thống hiển thị thông báo MSG067 + TH từ ngày > đến ngày -> hệ thống cảnh báo MSG105 |
4. Trường thông tin và vùng màn hình (39 mục)
| STT | Trường/Vùng | Loại | Bắt buộc | Mặc định | Cách hiển thị và sử dụng | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hình 1: Theo dõi chức năng sống | Hình 2:Thêm chỉ số chức năng sống | |||||
| Danh sách thông tin sinh tồn | Label | |||||
| 23 | Khoa | Combo box | No | Mặc định = Tất cả Người dùng chọn--> Hiển thị dropdownlist khoa () để chọn | ||
| 2 | Bảng danh sách Thông tin sinh tồn | Label | No | - Bảng danh sách thông tin sinh tồn hiển thị các cột: + STT + Ngày đo + Mạch (lần/phút) + Nhịp thở (lần/phút) + Thân nhiệt (℃) + Huyết áp tâm thu (mmHg) + Huyết áp tâm trương (mmHg) + Người TH + Khoa tạo - Người dùng chọn 1 Thông tin sinh tồn --> Hiển thị thông tin chi tiết sinh tồn lên form nhập | ||
| In phiếu đã chọn | Combo box | Người dùng chọn --> Hệ thống hiển thị màn hình in PHIẾU THEO DÕI CHỨC NĂNG SỐNG đã chọn | ||||
| Sao chép phiếu | Combo box | Người dùng chọn phiếu cần sao chép từ bảng Danh sách Thông tin sinh tồn --> Hệ thống tạo phiếu mới dựa trên phiếu đã chọn, giữ nguyên thông tin cơ bản. | ||||
| 5 | Thêm | Button | Mặc định là cho phép sử dụng. Người dùng chọn Thêm, cho phép sử dụng toàn bộ các trường thông tin trong Theo dõi chức năng sống trừ trường BMI để người dùng thực hiện thêm mới; unable nút sửa, xoá. | |||
| 6 | Sửa | Button | Mặc định là unable. cho phép sử dụng khi người dùng chọn 1 thông tin sinh tồn Người dùng chọn, cho phép sử dụng toàn bộ các trường thông tin trong Theo dõi chức năng sống trừ trường BMI để người dùng thực hiện Sửa; unable nút thêm, xoá. | |||
| 7 | Xóa | Button | Mặc định là unable. cho phép sử dụng khi người dùng chọn 1 thông tin sinh tồn Người dùng chọn --> để xoá thông tin sinh tồn | |||
| 8 | Lưu | Button | Mặc định là unable. cho phép sử dụng khi người dùng đang thực hiện thao tác Thêm, Sửa | |||
| 4 | Hủy | Button | Mặc định là unable. cho phép sử dụng khi người dùng đang thực hiện thao tác Thêm, Sửa, Chỉ số Người dùng chọn --> Hủy thao tác đang thực hiện. Unable các nút Chỉ số, Sửa, Xoá, Lưu | |||
| 7 | Chỉ số | Button | Mặc định là unable. cho phép sử dụng khi người dùng nhấn Thêm. Người dùng chọn --> hệ thống hiển thị thêm các ô nhập "Tên chỉ số" và "Giá trị chỉ số" trong bảng theo dõi chức năng sống để người dùng điền thông tin. | |||
| 8 | In ấn | Button | Người dùng chọn --> Hệ thống hiển thị màn hình in PHIẾU THEO DÕI CHỨC NĂNG SỐNG | |||
| 9 | Ký số & in | Button | Người dùng chọn --> Hệ thống ký số phiếu hiện tại và thực hiện in phiếu. | |||
| 10 | Huỷ ký | Button | Người dùng chọn --> Hệ thống hủy ký số phiếu hiện tại (nếu đã ký) và cho phép chỉnh sửa hoặc in lại. | |||
| 13 | Mạch (lần/phút) | Text box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/ tab để điền thông tin, Giá trị Mạch phải chứa giá trị là chuỗi tối đa 10 ký tự. Kiểu dữ liệu number nhập số nguyên dương | ||
| 14 | Thân nhiệt (℃) | Text box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị Thân nhiệt phải chứa giá trị là chuỗi tối đa 4 ký tự. Cho phép nhập số thập phân có 1 chữ số phần thập phân , nhiệt độ tối đa 50 | ||
| 15 | Ngày đo | Calendar | Yes | Thời gian hiện tại | Mặc định là unable. cho phép sử dụng khi người dùng nhấn Thêm, Sửa Hiển thị ngày thực hiện đo các chỉ số sinh tồn. Người dùng chọn ngày từ lịch để ghi nhận thông tin đo. | |
| 16 | Nhịp thở (lần/phút) | Text box | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin, Giá trị Nhịp thở phải chứa giá trị là chuỗi tối đa 10 ký tự. Kiểu dữ liệu number, nhập số nguyên dương. | |||
| 17 | Huyết áp (mmHg) | Text box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền hoặc chỉnh sửa giá trị huyết áp. Giá trị Huyết áp phải chứa giá trị là chuỗi tối đa 3 ký tự. Kiểu dữ liệu number, nhập số nguyên dương. | ||
| 18 | Phiếu Chăm sóc | Combo box | No | Hiển thị danh sách các phiếu chăm sóc. Người dùng chọn--> Hiển thị list mã phiếu chăm sóc cho phép chọn 1 phiếu thì Hiển thị thông tin sinh tồn từ PCS vào form nhập | ||
| 18 | Chiều cao (cm) | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin, Giá trị Chiều cao phải chứa giá trị là chuỗi tối đa 10 ký tự. Kiểu dữ liệu number, nhập số nguyên dương. | ||
| 19 | Cân nặng (kg) | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin, Giá trị Cân nặng phải chứa giá trị là chuỗi tối đa 10 ký tự. Kiểu dữ liệu number, nhập số nguyên dương, cho phép nhập số thập phân có 1 chữ số phần thập phân. | ||
| 20 | BMI | Text box | No | Disable | Tự động tính toán dựa trên chiều cao và cân nặng. Người dùng không nhập thủ công | |
| SPO2 (%) | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin. Kiểu dữ liệu number, nhập số nguyên dương. | |||
| Nước tiểu 24h | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin. Kiểu dữ liệu number, nhập số nguyên dương. | |||
| Phân | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin | |||
| Ghi chú | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin | |||
| 21 | Tên Chỉ số x | Text box | No | Mặc định = bỏ trống Hiển thị tên của chỉ số bổ sung. Người dùng chọn để nhập tên chỉ số | ||
| 22 | Giá trị chỉ số x | Text box | No | Mặc định = bỏ trống Hiển thị giá trị của chỉ số bổ sung. Người dùng chọn để nhập giá trị chỉ số | ||
| Biểu đồ Thông tin sinh tồn | Label | |||||
| Biểu đồ | Label | No | - Biểu đồ dạng: Line (xem Hình 5) - Nguồn dữ liệu: Lấy từ danh sách thông tin sinh tồn của bệnh nhân. + Trục dọc (Y): Chỉ số sinh tồn đo được. + Trục ngang (X): Thời gian đo (hiển thị từ thời gian gần nhất → xa nhất). - Màu sắc các đường trên biểu đồ: + Nhiệt độ: xanh lam. + Mạch: màu đỏ + Nhịp thở: đen + Huyết áp tâm thu: xanh lá. + Huyết áp tâm trương: cam. - Cho phép bật/tắt line chỉ số khi xem biểu đồ | |||
| 30 | In theo thời gian | Tab | khung chức năng hiển thị khi Người dùng chọn nút "In theo thời gian". | |||
| Từ ngày | Calendar | No | Ngày hiện tại, 00:00:00 | Người dùng chọn ngày bắt đầu từ lịch để xác định khoảng thời gian in phiếu. Chỉ cho phép chọn từ picker, ko cho nhập tay | ||
| Đến ngày | Calendar | No | Ngày hiện tại, giờ hiện tại | Người dùng chọn ngày kết thúc từ lịch để xác định khoảng thời gian in phiếu. Chỉ cho phép chọn từ picker, ko cho nhập tay | ||
| 23 | Khoa | Combo box | No | Mặc định = Khoa đăng nhập Người dùng chọn--> Hiển thị dropdownlist khoa () để chọn | ||
| In phiếu | Button | Người dùng chọn --> Hệ thống in các phiếu trong khoảng thời gian đã chọn. | ||||
| Đóng | Button | Người dùng chọn --> Hệ thống đóng tab "In theo thời gian" và quay về màn hình Theo dõi chức năng sống | ||||
| 12 | In ký số | Button | Người dùng chọn --> Hệ thống hiển thị màn hình in phiếu cho nhiều khoa, cho phép chọn các khoa cần in. |
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (20 thao tác)
| Thao tác | Hệ thống xử lý | Lưu ý |
|---|---|---|
| Khời tạo màn hình | Chọn vào menu chức năng Tạo phiếu chức năng sống -> hệ thống bật màn hình theo dõi chức năng sống + Ngày đo = TG hiện tại + Các thông tin còn lại = bỏ trống - Mặc định disbale toàn bộ phần nhập thông tin sinh tồn , cho phép sử dụng nút : Thêm, Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại - Danh sách mặc định Hiển thị toàn bộ thông tin sinh tồn đã nhập cho BN theo đăng nhập | |
| Chọn xem 1 bản ghi trong Bảng danh sách Thông tin sinh tồn | Người dùng chọn 1 bảng ghi--> Hiển thị thông tin chi tiết của bản ghi lên form nhập cho phép sử dụng nút: Thêm, Sửa, xóa, in phiếu, in ký số Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại: Lưu, Hủy, Lưu & ký | |
| Thêm | Người dùng chọn --> reset form nhập - Không cho phép chỉnh sửa nút Thêm, Sửa, xóa, ký số, hủy ký, in phiếu, in ký số - cho phép sử dụng nút Lưu, Hủy, Lưu & ký, chỉ số | |
| Sửa | Chọn bản ghi -> Người dùng chọn --> cho phép sử dụng toàn bộ form nhập:, - TH BN đã kết thúc điều trị thì cảnh báo MSG1049 - Không cho phép chỉnh sửa nút Sửa, xóa, in phiếu, in ký số - cho phép sử dụng nút Thêm, Lưu, Hủy, Lưu & ký, chỉ số - TH phiếu đã ký số thì không cho phép chỉnh sửa -> Chọn sửa thì cảnh báo MSG2412 - TH phiếu do người khác tạo -> hệ thống cảnh báo MSG2378 - TH phiếu do khoa khác tạo -> hệ thống cảnh báo MSG2379 | |
| Xoá | "Người dùng chọn: 1. Kiểm tra BN đã kết thúc BA -> hệ thống không cho phép xóa MSG2415 2. Kiểm tra ký số: - Trường hợp phiếu đã ký --> Hệ thống báo MSG2412 - Trường hợp phiếu chưa ký số --> hệ thống báo MSG063 + Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin sinh tồn + Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa thông tin sinh tồn khỏi Danh sách sinh tồn, hệ thống báo MSG064" 3. TH phiếu do người khác tạo -> hệ thống cảnh báo MSG2378 4. TH phiếu do khoa khác tạo -> hệ thống cảnh báo MSG2379 | |
| Lưu | Người dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc nếu bỏ trống, hệ thống cảnh báo MSG477 : + Ngày đo + Mạch (lần/phút) + Thân nhiệt (℃) + Nhịp thở (lần/phút) - Trường hợp tồn tại phiếu CNS khác của BN trùng ngày giờ đo với phiếu hiện tại, hệ thống thông báo MSG2387 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin bắt buộc, + Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin sinh tồn vào danh sách sinh tồn và thông báo MSG2414 - Người tạo = user đăng nhập - Khoa tạo = khoa đăng nhập + Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin sinh tồn vào bảng danh sinh tồn, thông báo MSG060 | |
| Huỷ | "Người dùng chọn để hủy bỏ thao tác sửa/ thêm | |
| Chỉ số | Người dùng chọn Chỉ số --> hệ thống tự động Hiển thị thêm các ô nhập "Tên chỉ số n" và "Giá trị chỉ số n " (n bắt đầu từ số 4) để người dùng điền thông tin. cho phép sử dụng sau khi nhấn Thêm/ Sửa | |
| Xem chi tiết -> In phiếu | Người dùng chọn --> Hệ thống bật tab phiếu in phiếu chức năng sống chứa thông tin của bản ghi đang xem | |
| Lưu & ký | 1. Hệ thống thực hiện lưu dữ liệu tương tự 2. Sau khi lưu thành công thì thực hiện ký số tương tự | |
| Ký số | Người dùng nhấn ký số: - TH phiếu đã ký -> Không cho phép chỉnh sửa nút Ký số - TH phiếu chưa ký -> cho phép sử dụng nút ký số -> Chọn thì gọi chức năng ký số | Chưa tích hợp |
| Huỷ ký | Người dùng nhấn ký số: - TH phiếu chưa ký -> Không cho phép chỉnh sửa nút Hủy ký số - TH phiếu đã ký -> cho phép sử dụng nút hủy ký số -> Chọn thì gọi chức năng hủy ký số | Chưa tích hợp |
| Sao chép phiếu | Chọn 1 bản ghi trên danh sách -> Chọn "..." -> chọn sao chép phiếu --> Hệ thống tạo phiếu mới dựa trên phiếu đã chọn trên danh sách thông tin sinh tồn --> Hệ thống báo MSG341 - Ngày giờ đo = TG hiện tại - Các thông tin còn lại sao chép từ phiếu cũ - Người tạo = user đăng nhập - Khoa tạo = khoa đăng nhập | |
| Hiển thị danh sách phiếu chăm sóc | Hiển thị danh sách phiếu chăm sóc lấy từ danh mục phiếu chăm sóc đã tạo cho bệnh nhân Format: [Mã phiếu] [Thời gian chỉ định PCS] | |
| Hiển thị danh sách khoa | Hiển thị danh sách các khoa đã tạo phiếu chăm sóc cho BN trong đợt điều trị, (VD BN điều trị tại 2 khoa trong 1 đợt KCB thì hiện tên 2 khoa đó nếu cả 2 khoa đều có tạo DL phiếu chăm sóc cho BN. Nếu chưa có dl phiếu chăm sóc thì bỏ trống khoa ) | func L2: NTU02D084_GETDSSTHSBA_KHOA |
| Hiển thị DS phiếu theo khoa | Chọn 1 hoặc nhiều khoa -> Hệ thống Hiển thị dữ liệu danh sách thông tin sinh tồn được tạo theo khoa đã chọn | |
| In theo thời gian | Người dùng chọn --> Hệ thống mở khung chức năng “In theo thời gian” --> Người dùng chọn thời gian, khoa và Chọn "in phiếu"/ "in ký số" - Danh sách chọn khoa Hiển thị theo , mặc định hiện khoa đăng nhập vào ô nhập , cho phép chọn 1 hoặc nhiều khoa - Người dùng chọn "Đóng" --> Hệ thống đóng tab "In theo thời gian" và quay về màn hình Theo dõi chức năng sống | |
| In theo thời gian -> in phiếu | - Chọn thời gian -> Chọn khoa -> In phiếu -> hệ thống hiển thị màn hình PHIẾU THEO DÕI CHỨC NĂNG SỐNG chứa thông tin sinh tồn của các phiếu CNS đã tạo bởi khoa đã chọn và có ngày đo trong khoảng thời gian đã chọn - TH từ ngày > đến ngày -> hệ thống cảnh báo MSG105 | |
| In theo thời gian -> in ký số | - Chọn thời gian -> Chọn khoa -> In ký số: + TH tồn tại phiếu đã ký -> hệ thống hiển thị màn hình PHIẾU THEO DÕI CHỨC NĂNG SỐNG chứa thông tin sinh tồn của các phiếu CNS đã ký số + tạo bởi khoa đã chọn và có ngày đo trong khoảng thời gian đã chọn + Trường hợp không tồn tại phiếu ký số --> hệ thống hiển thị thông báo MSG067 + TH từ ngày > đến ngày -> hệ thống cảnh báo MSG105 | |
| DS -> In phiếu đã chọn | Người dùng chọn 1 hoặc nhiều phiếu --> Chọn "..." -> Chọn "In phiếu đã chọn" --> Hệ thống hiển thị màn hình in PHIẾU THEO DÕI CHỨC NĂNG SỐNG của các phiếu đã chọn |
6. Tham số cấu hình liên quan (0 mục)
| Nhóm | Tham số/Thuộc tính | Mã cấu hình | Ý nghĩa và giá trị | Mặc định | Cấu hình cũ/Lưu ý |
|---|
7. Danh mục MSG/thông báo (25 thông báo)
Sổ khám thai
Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.
1. Mục đích và phạm vi
Phạm vi được xác định theo các vùng màn hình và thao tác của chức năng.
2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác
- Mở chức năng theo quyền/menu được cấu hình.LLD không ghi rõ đường dẫn menu bằng văn bản.
- Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Tiền sử nội khoa, Sàng lọc trước sinh, Trình độ, Từ ngày, Đến ngày, Danh sách BN tìm kiếm, Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng, Số kết quả, Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân, Danh sách phòng khám, Checkbox, Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khám. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
- Thực hiện thao tác.
- Thêm— sự kiện Người dùng chọn --> reset form nhập
- Disable nút Thêm, Sửa, xóa
- Enable nút Lưu, Hủy: - Sửa— sự kiện Chọn bản ghi -> Người dùng chọn --> enable toàn bộ form nhập:,
- Disable nút Sửa, Xóa
- Enable nút Thêm, Lưu, Hủy: - Lưu— sự kiện * SỔ KHÁM THAI:
Người dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc:
- Trường hợp chưa các trường bắt buộc có dấu * đỏ -> hệ thống báo MSG477
- Trường hợp nhập "Chửa lần thứ", tuần thai, huyết áp, chiều cao mẹ, cao CT không phải là số nguyên dương , hệ thống báo MSG2549
- Trường hợp nhập "trọng lượng'', "vòng bụng", "Huyết áp", "chiều cao mẹ" không chứa giá trị là số và lớn hơn 0, hệ thống báo MSG2550
- Trường hợp nhập ngày hẹn khám <= TG khám -> hệ thống cảnh báo MSG2565
- Trường hợp đã điền đủ các thông tin hợp lệ
+ Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin bản ghi vào danh sách khám và hiển thị thông báo MSG059
+ Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin bản ghi vào bảng danh khám và hiển thị thông báo MSG060
- Lưu thông tin vào bảng KBH_SOKHAMTHAI_THONGTIN: - Xóa— sự kiện Người dùng chọn:
- Trường hợp thông tin khám đang đã gửi cổng BMTE --> Hệ thống báo MSG2572
- Trường hợp thông tin khám chưa đẩy cổng --> Hệ thống báo MSG063
+ Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin khám
+ Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa thông tin khám khỏi Danh sách lịch sử khám, hệ thống báo MSG064: - Hủy— sự kiện Người dùng chọn:
- Trường hợp đang thực hiện --> Hủy các thao tác ở
- Trường hợp đang thực hiện --> Hủy các thao tác ở - X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Ảnh bệnh nhân: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế. - Quyết định hưu: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu.
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế. - Thẻ ngành: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành.
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế. - X Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Lưu: Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
- Đóng X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Tìm kiếm: Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin:
+ Ngày khám
- Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN
- Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" - Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button - Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
- Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button - X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
+ Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
+ Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5 - Chọn: Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại.
+ Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn - Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
+ Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
+ Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5 - X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button - Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
- Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button - Đóng X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
+ Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại
+ Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5
- Thêm— sự kiện Người dùng chọn --> reset form nhập
- Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.
3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý
| Điều kiện, cảnh báo và phản hồi |
|---|
| Chọn vào menu chức năng Phiếu thông tin khám thai - TH BN có trạng thái khác đang điều trị -> Hệ thống không cho phép truy cập màn hình H019020 - TH BN đang điều trị -> Hệ thống hiển thị màn hình H019020 + Mặc định disbale toàn bộ phần nhập thông tin form nhập , cho phép sử dụng nút : Thêm, Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại + Danh sách mặc định Hiển thị danh sách lịch sử khám đã nhập cho BN (Sắp xếp theo thứ tự thời gian giảm dần, mới trên- cũ dưới) |
| * SỔ KHÁM THAI: Người dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc: - Trường hợp chưa các trường bắt buộc có dấu * đỏ -> hệ thống báo MSG477 - Trường hợp nhập "Chửa lần thứ", tuần thai, huyết áp, chiều cao mẹ, cao CT không phải là số nguyên dương , hệ thống báo MSG2549 - Trường hợp nhập "trọng lượng'', "vòng bụng", "Huyết áp", "chiều cao mẹ" không chứa giá trị là số và lớn hơn 0, hệ thống báo MSG2550 - Trường hợp nhập ngày hẹn khám <= TG khám -> hệ thống cảnh báo MSG2565 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin hợp lệ + Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin bản ghi vào danh sách khám và hiển thị thông báo MSG059 + Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin bản ghi vào bảng danh khám và hiển thị thông báo MSG060 - Lưu thông tin vào bảng KBH_SOKHAMTHAI_THONGTIN |
| Người dùng chọn: - Trường hợp thông tin khám đang đã gửi cổng BMTE --> Hệ thống báo MSG2572 - Trường hợp thông tin khám chưa đẩy cổng --> Hệ thống báo MSG063 + Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin khám + Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa thông tin khám khỏi Danh sách lịch sử khám, hệ thống báo MSG064 |
| Người dùng chọn thì thực hiện: 1. Lưu tương tự 2. Sau khi lưu thành công dữ liệu thì thực hiện đẩy cổng BMTE - TH đẩy thành công, hệ thống thông báo MSG2574 - TH đẩy không thành công, hệ thống thông báo MSG2575 |
4. Trường thông tin và vùng màn hình (86 mục)
| STT | Trường/Vùng | Loại | Bắt buộc | Mặc định | Cách hiển thị và sử dụng | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SỔ KHÁM THAI | Tab | |||||
| Danh sách thông tin lịch sử khám thai | Label | |||||
| 1 | Bảng danh sách Lịch sử khám thai | Label | No | |||
| 2 | Thêm | Button | ||||
| 3 | Sửa | Button | ||||
| 4 | Lưu | Button | ||||
| 5 | Xóa | Button | ||||
| 6 | Hủy | Button | ||||
| 7 | Thời gian khám | Calendar | Yes | Thời gian hiện tại | cho phép sử dụng khi người dùng nhấn Thêm, Sửa Hiển thị ngày thực hiện khám thai Người dùng chọn ngày từ lịch để ghi nhận thông tin đo. | |
| 8 | Số con đang nuôi | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị chuỗi tối đa 5 ký tự. Chỉ cho phép nhập số nguyên | ||
| 9 | Lần có thai thứ | Text box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị chuỗi tối đa 5 ký tự. Chỉ cho phép nhập số nguyên dương | ||
| 10 | Tiền sử nội khoa | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Ghi thông tin về tiền sử theo mã dưới. Trường hợp có nhiều mã thì các mã được phân cách bằng dấu chấm phẩy “;” Mã “0”: Bình thường Mã “1”: Bệnh tim Mã “2”: Bệnh tăng huyết áp Mã “3”: Bệnh đái tháo đường Mã “4”: Có tiền sử sản khoa (sẩy thai/thai chết/phá thai, mổ lấy thai/foóc xép/giác hút, đẻ non, hiếm muộn, tai biến sản khoa...) Mã “5”. Có tiền sử phu khoa (u sinh dục, dị dạng sinh dục...) Mã “9”: Khác | ||
| 11 | Tiền sử SKSS | Text area | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để nhập thông tin | ||
| 12 | Ngày đầu kỳ kinh cuối | Calendar | Yes | Mặc định bỏ trống. cho phép sử dụng khi người dùng nhấn Thêm, Sửa Hiển thị ngày đầu kỳ kinh cuối đã nhập Người dùng chọn ngày từ lịch để ghi nhận thông tin. | ||
| 13 | Tuần thai | Text box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin. Giới hạn tuổi thai >=1 tuần và <= 42 tuần | ||
| 14 | Ngày sinh dự kiến | Calendar | Yes | Mặc định bỏ trống. cho phép sử dụng khi người dùng nhấn Thêm, Sửa Hiển thị ngày sinh dự đoán: tự động tính = ngày đầu kinh cuối + 40 tuần Người dùng có thể chọn lại ngày từ lịch để ghi nhận thông tin. | ||
| 15 | Chiều cao mẹ (cm) | Text box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin Kiểu dữ liệu number, nhập số nguyên dương | ||
| 16 | Trọng lượng (kg) | Text box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin Kiểu dữ liệu number, cho phép nhập số thập phân (dấu thập phân là dấu chấm “.”, ghi đến 2 chữ số sau dấu thập phân).. | ||
| 17 | Vòng bụng (cm) | Text box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin Kiểu dữ liệu number, cho phép nhập số nguyên dương | ||
| 18 | Cao CT (cm) | Text box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin Kiểu dữ liệu number, cho phép nhập số nguyên dương | ||
| 19 | Khung chậu (cm) | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để choọn 1 trong 2 giá trị: 1: Bình thường 2: Bất thường | ||
| 20 | Huyết áp (mmHg) | Text box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền hoặc chỉnh sửa giá trị huyết áp. Giá trị Huyết áp phải chứa giá trị là chuỗi tối đa 3 ký tự. Kiểu dữ liệu number, nhập số nguyên dương. | ||
| 21 | Tình trạng thiếu máu | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Ghi thông tin về tình trạng thiếu máu theo mã: Mã “0”: Không xét nghiệm Mã “1”: Có xét nghiệm, kết quả không thiếu máu Mã “2”: Có xét nghiệm, kết quả có thiếu máu Mã “99”: Không có thông tin | ||
| 22 | Uống viên sắt | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin | ||
| 23 | XN protein niệu | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Ghi thông tin về xét nghiệm protein niệu theo mã: Mã “0”: Không xét nghiệm Mã “1”: Có xét nghiệm, kết quả không có protein niệu Mã “2”: Có xét nghiệm, kết quả có protein niệu Mã “99”: Không có thông tin | ||
| 24 | XN nước tiểu | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để nhập thông tin | ||
| 25 | Xét nghiệm HIV | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để chon 1 giá trị: Ghi thông tin về xét nghiệm HIV trong lần khám thai này theo mã: Mã “0”: Không xét nghiệm Mã “1”: Có xét nghiệm Mã “99”: Không có thông tin | ||
| 26 | Được điều trị ARV | Text box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin | ||
| 27 | XN Viêm gan B | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Ghi thông tin về xét nghiệm viêm gan B trong lần khám thai này theo mã: Mã “0”: Không xét nghiệm Mã “1”: Có xét nghiệm, kết quả âm tính Mã “2”: Có xét nghiệm, kết quả dương tính Mã “99”: Không có thông tin | ||
| 28 | XN Giang Mai | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Ghi thông tin về xét nghiệm giang mai trong lần khám thai này theo mã: Mã “0”: Không xét nghiệm Mã “1”: Có xét nghiệm, kết quả âm tính Mã “2”: Có xét nghiệm, kết quả dương tín Mã “99”: Không có thông tin | ||
| 29 | XN Đường huyết | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Ghi thông tin về xét nghiệm đường huyết khi mang thai theo mã: Mã “0”: Không xét nghiệm Mã “1”: Có xét nghiệm, giá trị bình thường Mã “2”: Có xét nghiệm, giá trị cao hơn bình thường Mã “99”: Không có thông tin | ||
| 30 | Sàng lọc trước sinh | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Ghi thông tin về sàng lọc trước sinh theo mã: Mã “0”: Không được sàng lọc trước sinh Mã “1”: Được sàng lọc trước sinh Mã “99”: Không có thông tin | ||
| 31 | Số mũi UV đã tiêm | Text box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin | ||
| 32 | Tim thai | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Ghi thông tin về tim thai theo mã: Mã “0”: Không có tim thai Mã “1”: Có tim thai Mã “99”: Không có thông tin | ||
| 33 | Ngôi thai | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Hiển thị danh sách các Ngôi. Người dùng chọn--> Hiển thị dropdown list Ngôi cho phép chọn 1 trong các giá trị: Ghi thông tin về ngôi thai theo mã: Mã “0”: Bình thường Mã “1”: Bất thường | ||
| 34 | Ngôi thai | Combo box | No | Mặc định bỏ trống Hiển thị danh sách các Ngôi. Người dùng chọn--> Hiển thị dropdown list Ngôi cho phép chọn 1 trong các phiếu: + Chỏm + Ngược + Ngang + Trán + CXĐ + Di động | ||
| 35 | Bác sỹ khám | Combo box | Yes | |||
| 36 | Trình độ | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn--> Hiển thị dropdown list Bác sỹ khám để chọn Ghi trình độ chuyên môn của người khám theo mã: Mã “1”: Bác sĩ sản khoa Mã “2”: Y sĩ sản nhi Mã “3”: Hộ sinh Mã “9”: Khác | ||
| 37 | Tiên lượng đẻ | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn--> Hiển thị dropdown list Bác sỹ khám để chọn Ghi thông tin về tiên lượng cuộc đẻ theo mã: Mã “0”: Tiên lượng cuộc đẻ thường Mã “1”: Tiên lượng cuộc đẻ có nguy cơ Mã “2”: Chỉ định mổ lấy thai | ||
| 38 | Có nguy cơ | Text area | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin | ||
| 39 | Ghi chú | Text area | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin | ||
| 40 | Hẹn tái khám | Calendar | No | Mặc định bỏ trống. cho phép sử dụng khi người dùng nhấn Thêm, Sửa Hiển thị ngày hẹn tái khám Người dùng chọn ngày từ lịch để ghi nhận thông tin. | ||
| 41 | Ghi chú hẹn | Text area | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin | ||
| 42 | Thủ trưởng đơn vị | Combo box | Yes | |||
| 1 | Thông tin ảnh | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Tải lên thông tin ảnh | Label | ||||
| 4 | Ảnh bệnh nhân | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế. | |||
| 5 | Quyết định hưu | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế. | |||
| 6 | Thẻ ngành | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế. | |||
| 7 | X Đóng | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 8 | Lưu | Button | Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh. | |||
| 1 | Lịch sử khám BHYT trong ngành | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | Đóng X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Từ ngày | Calendar | No | Người dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn | ||
| 4 | Đến ngày | Calendar | No | Người dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn. | ||
| 5 | Tìm kiếm | Button | Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin: + Ngày khám - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | |||
| 6 | Danh sách BN tìm kiếm | Label | Danh sách BN, sắp xếp theo thứ từ thời gian gần nhất đến xa nhất các thông tin bao gồm: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị | |||
| 7 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 8 | Hiển thị ... | List box | No | Người dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100 | ||
| 9 | Trước | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 10 | Số trang | Button | Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác. | |||
| 11 | Sau | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 12 | Số kết quả | Label | Yes | Hiển thị STT đầu trang đến cuối trang/ tổng số kết quả tìm kiếm được. | ||
| 1 | Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5 | |||
| 3 | Danh sách phòng khám | Label | Danh sách phòng khám sắp xếp theo tên phòng khám, từ a đến z, các thông tin bao gồm: + STT + Checkbox + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc | |||
| 4 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách phòng có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 5 | Checkbox | Check box | Unchecked | Người dùng Kiểm tra vào một hoặc nhiều phòng khám mà BN muốn khám. | ||
| 6 | Chọn | Button | Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại. + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn | |||
| 7 | Đóng | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5 | |||
| 1 | Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khám | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Danh sách phòng khám | Label | Danh sách BN sắp xếp theo tổng số lượng bệnh nhân từ lớn đến bé, các thông tin bao gồm: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân | |||
| 4 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 5 | Hiển thị ... | List box | No | Người dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100 | ||
| 6 | Trước | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 7 | Số trang | Button | Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác. | |||
| 8 | Sau | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 9 | Chú thích | Label | Chú thích ý nghĩa màu sắc. | |||
| 1 | Mã số thuế | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | Đóng X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5 | |||
| 3 | Tên công ty (đơn vị) | Text box | No | Người dùng điền tên công ty làm việc của BN | ||
| 4 | Địa chỉ công ty | Text box | No | Người dùng điền địa chỉ công ty của BN | ||
| 5 | Mã số thuế | Text box | No | Người dùng điền mã số thuế của BN | ||
| 6 | Lưu | Button | Người dùng chọn --> Lưu thông tin vừa điền |
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (11 thao tác)
| Thao tác | Hệ thống xử lý | Lưu ý |
|---|---|---|
| Khời tạo màn hình | Chọn vào menu chức năng Phiếu thông tin khám thai - TH BN có trạng thái khác đang điều trị -> Hệ thống không cho phép truy cập màn hình H019020 - TH BN đang điều trị -> Hệ thống hiển thị màn hình H019020 + Mặc định disbale toàn bộ phần nhập thông tin form nhập , cho phép sử dụng nút : Thêm, Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại + Danh sách mặc định Hiển thị danh sách lịch sử khám đã nhập cho BN (Sắp xếp theo thứ tự thời gian giảm dần, mới trên- cũ dưới) | |
| Hiển thị danh sách Lịch sử khám thai | Hiển thị dữ liệu các lịch sử khám thai đã tạo | |
| Chọn xem 1 bản ghi trong Bảng danh sách Lịch sử khám thai | Người dùng chọn 1 bảng ghi--> Hiển thị thông tin chi tiết của bản ghi lên form nhập cho phép sử dụng nút: Thêm, Sửa, Xoá Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại: Lưu, Hủy | |
| Thêm | Người dùng chọn --> reset form nhập - Không cho phép chỉnh sửa nút Thêm, Sửa, xóa - cho phép sử dụng nút Lưu, Hủy | |
| Sửa | Chọn bản ghi -> Người dùng chọn --> cho phép sử dụng toàn bộ form nhập:, - Không cho phép chỉnh sửa nút Sửa, Xóa - cho phép sử dụng nút Thêm, Lưu, Hủy | |
| Lưu | * SỔ KHÁM THAI: Người dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc: - Trường hợp chưa các trường bắt buộc có dấu * đỏ -> hệ thống báo MSG477 - Trường hợp nhập "Chửa lần thứ", tuần thai, huyết áp, chiều cao mẹ, cao CT không phải là số nguyên dương , hệ thống báo MSG2549 - Trường hợp nhập "trọng lượng'', "vòng bụng", "Huyết áp", "chiều cao mẹ" không chứa giá trị là số và lớn hơn 0, hệ thống báo MSG2550 - Trường hợp nhập ngày hẹn khám <= TG khám -> hệ thống cảnh báo MSG2565 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin hợp lệ + Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin bản ghi vào danh sách khám và hiển thị thông báo MSG059 + Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin bản ghi vào bảng danh khám và hiển thị thông báo MSG060 - Lưu thông tin vào bảng KBH_SOKHAMTHAI_THONGTIN | |
| Xoá | Người dùng chọn: - Trường hợp thông tin khám đang đã gửi cổng BMTE --> Hệ thống báo MSG2572 - Trường hợp thông tin khám chưa đẩy cổng --> Hệ thống báo MSG063 + Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin khám + Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa thông tin khám khỏi Danh sách lịch sử khám, hệ thống báo MSG064 | |
| Huỷ | Người dùng chọn: - Trường hợp đang thực hiện --> Hủy các thao tác ở - Trường hợp đang thực hiện --> Hủy các thao tác ở | |
| Hiển thị bác sĩ khám | Hiển thị danh sách nhân viên bệnh viện | |
| Lưu & gửi BMTE | Người dùng chọn thì thực hiện: 1. Lưu tương tự 2. Sau khi lưu thành công dữ liệu thì thực hiện đẩy cổng BMTE - TH đẩy thành công, hệ thống thông báo MSG2574 - TH đẩy không thành công, hệ thống thông báo MSG2575 | |
| Hiển thị thủ trưởng đơn vị | Hiển thị danh sách nhân viên còn hoạt động, có cấp quản lý = lãnh đạo viện (lấy từ danh mục nhân viên) |
6. Tham số cấu hình liên quan (68 mục)
| Nhóm | Tham số/Thuộc tính | Mã cấu hình | Ý nghĩa và giá trị | Mặc định | Cấu hình cũ/Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|
| TT_SINH_SAN | maThuTruongDV | Nhập mã nhân viên thủ trưởng đơn vị | |||
| HIS_SUDUNG_DOITUONG_KHAIBAO | Cấu hình SD đối tượng BN khai báo trong DM chi tiết đối tượng BN | ||||
| CDDV_SONGAY_KEGIUONG | ✅ Trường hợp 1: v_cf_ngay = 1 Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Ngày ra viện: nếu chưa ra viện (a.hinhthucravienid = 5 hoặc NULL) thì lấy SYSDATE, ngược lại lấy c.ngay_ravien. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) — không cộng thêm ngày ra (chỉ tính từ ngày vào đến trước ngày ra). ✅ Trường hợp 2: v_cf_ngay = 2 Ngày vào viện: a.thoigianvaovien (vào khoa, khác với ngày tiếp nhận hành chính). Ngày ra viện: như trên. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) + 1 — bao gồm cả ngày ra viện, đúng với chuẩn tính tiền viện phí nhiều nơi áp dụng. ✅ Trường hợp còn lại (ELSE) Giống hệt v_cf_ngay = 1, nhưng có cộng thêm ngày ra (+1): Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Số ngày: CEIL(ra - vào) + 1 | ||||
| TINHTIEN_DOITUONG | Cho phép tính đúng giá cho từng loại đối tượng BN | ||||
| TINHTIEN_DTBN_CONFIG | Cấu hình đối tượng bệnh nhân con của cấu hình TINHTIEN_DOITUONG | ||||
| CDDV_SHOWCOL_GHICHU | Cho phép hiển thị cột ghi chú ở danh sách dịch vụ chỉ định | ||||
| CDDV_SHOW_TAB_DSDVPDT | Cấu hình hiển thị tab danh sách dịch vụ đã chỉ định theo phiếu điều trị khi chỉ định DV CLS | ||||
| CDDV_CHON_DICHVUCU | Cấu hình hiển thị hộp thoại phiếu chỉ định CLS cũ để có thể chọn chỉ định lại khi chỉ định DV CLS | ||||
| CDDV_RELOAD_BN | Cấu hình cho phép tìm kiếm và load lại thông tin BN khi chỉ định dịch vụ CLS DS.BN.DTRI DS_BN_KETHUOC_EDIT | Chỉ định DV cho nhiều BN cùng lúc, bấm Nhập mới để chỉ định BN mới | |||
| CDDV_SHOW_DIEUDUONGPK | Bổ sung thông tin Điều dưỡng phòng khám | ||||
| CDDV_GROUPMBP_NHOMINPHIEU | Cấu hình gom nhóm in phiếu, các chỉ định cùng nhóm thì in cùng phiếu | ||||
| CDDV_GROUPMBP_BY_PATH | Gom nhóm phiếu theo cấp được cấu hình | ||||
| CDDV_SHOWCOL_MADMBYT | Hiển thị mã DMBYT | ||||
| CDDV_PRIVIEW_PRINT | Tự động bật form in phiếu khi chỉ định DV CLS | ||||
| CDDV_NOTHE_MACDINH_BHYT | Cấu hình thiết lập mặc định loại thanh toán dịch vụ là BHYT với BN nợ thẻ | ||||
| CDDV_GOI_KENHANH | Cấu hình hiển thị gói dịch vụ kê nhanh cho BDHNI khi chỉ định DV | ||||
| CDDV_SHOW_TAB_GOIDV | Cấu hình cho phép hiển thị tab Gói Dịch vụ và chỉ định theo bộ dịch vụ | ||||
| CDDV_SHOW_TAB_GOIKHAM | Cấu hình hiển thị DV theo gói KCB | ||||
| CDDV_HIDE_VP_DV | changeVPYC | ||||
| CDDV_CHUYEN_GIADICHVU_VP | config_cdgdv | ||||
| HIS_DICHVU_CHENHLECH_LV | Tính chênh lệch cho LV | ||||
| CDDV_BACSI_DEFAULT | Fix giá trị cboBACSI theo giá trị cấu hình | ||||
| CDDV_BACSI_NGOAIPK | Cho phép chọn Bác Sĩ bên ngoài phòng khám để tính hoa hồng | ||||
| CDDV_DICHVU_GIACHENH | Tính toán lại giá chênh khi tách phiếu cho DKLAN | ||||
| HIS_TACH_PTTT | |||||
| HIS_TINH_CHENHLECH_GYC | |||||
| HIS_SHOW_TAB_DVTHUONGDUNG | Hiển thị tab DV thường dùng | ||||
| HIS_DTBN_TT_HC | Cấu hình đối tượng BN tính dịch vụ ngoài giờ | ||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_KT | |||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_BD | |||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_KT | |||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_BD | |||||
| HIS_KHOA_YC | Khoa yêu cầu khi chỉ định dv | ||||
| HIS_KHOA_YC_CHUNHAT | Khoa yêu cầu khi chỉ định dv tính chênh chủ nhật Cấu hình chỉ áp dụng vào ngày Chủ nhật Áp dụng tất cả phòng khám bệnh ngoại trú thuộc Khoa khám bệnh , có mã khoa là K01 Chức năng giống với cấu hình HIS_KHOA_YC , Khi tiếp nhận và chỉ định dịch vụ sẽ cộng thêm tiền chênh lệch. | ||||
| HIS_KHOA_CH_NGOAI_HC | Cấu hình phòng ngoài hành chính | ||||
| NOPRINT_PHIEUCLS_RIENG | |||||
| NTU_CDDV_IMPORT_XML | Improt xml 130 khi chỉ định dịch vụ | ||||
| HIS_CHON_PDT | Cấu hình bắt buộc PĐT | ||||
| NTU_SUATAN_QTI | Cấu hình thiết lập hiển thị và luồng chỉ định suất ăn cho QTI | ||||
| //Begin_HaNv_140521: Điều chức năng kê tiền giường XML - L2PT-2039 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML != '0') { req_kegiuong_xml = cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML; $('#lblTGCD').html('TG bắt đầu'); $('#txtTGKETTHUC').val(currentTime); if (_opt.hospitalId != '35600' && _opt.hospitalId != '39655') {//HaNv_130523: L2PT-40938 L2PT-80783 $('#txtSONGAYGIUONG').attr("disabled", "disabled"); } } else { $('#lblTGKETTHUC').removeClass('required'); } //End_HaNv_140521 //Begin_HaNv_190421: Thiết lập max số ngày giường khi kê giường - L2PT-1094 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG != '0') { setmax_songaygiuong = cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG; } //End_HaNv_190421 //Begin_HaNv_090221: Thiết lập số ngày giường bằng số ngày điều trị của BN - L2PT-33582 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.PNG_SET_NGAYGIUONG_SONGAYDT == '1') { ngaygiuong_ngaydt = true; } //End_HaNv_090221 //Begin_HaNv_17102020: Mặc định thời gian kê tiền giường là ngày nhập khoa - L2PT-28913 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.GIUONG_TGCD_NGAYNHAPKHOA == '1' && $('#hidNGAYVAOKHOA').val() != '') { $('#txtTGCHIDINH').val($('#hidNGAYVAOKHOA').val()); | |||||
| CDDV_HIDE_TEMP_DVKHAC | Cấu hình thiết lập ẩn div Phiếu mẫu với dịch vụ khác (không phải CLS) | ||||
| CDDV_KEGIUONG_DUOI4H | Cảnh báo kê giường với BN nhập viện dưới 4h loaidichvu == '13' | ||||
| CDDV_DICHVU_GIACHENH | Chinh sua gia chenh lech cho cac dich vu khac | ||||
| if (opt._loaiphieumbp == '10' && cf.IS_PHIEU_AOVANG != '0') { isPrintPhieuAoVang = true; | |||||
| CDDV_TINH_CL_DVK | Tính chênh lệch dịch vụ khác if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc = true; } } } //End_HungNt_15012020 //L2PT-20487 start linh if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc_cn = true; } } } | ||||
| CDDV_MAP_GIUONG_VATTU | Cấu hình cho phép map tự động vật tư đi kèm giường khi kê tiền giường cho BN loaiphieumbp == '12' | ||||
| HIS_QY_TLT_15 | |||||
| HIS_CHECK_SOLUONG_NGUOI_GIUONG | HIS_HIEN_THI_MAGIUONG opt._loaidichvu == '13' | ||||
| HIS_HANTHE_BHYT | Hạn thẻ thanh toán BHYT Tối đa cho phép 15 ngày | ||||
| HIS_DAUTHE_BHYT_MG | Đầu thẻ hưởng tỷ lệ 100% | ||||
| HIS_DICHVU_CO_DK | |||||
| GIA_XANG | |||||
| HIS_GROUP_DICHVU_CHENHLECH | $('#changeBHYT').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeYC').remove(); | ||||
| HIS_TINH_LITX | |||||
| CDDV_CB_VANCHUYEN_MUCHUONG | Cấu hình cảnh báo chỉ định DV vận chuyển ('#hidDOITUONGBENHNHANID').val() == '1' && opt._loaidichvu == '14') | ||||
| HIS_MAU_CLS_VD | |||||
| HIS_KIEU_IN_MAU_CLS_VD | |||||
| HIS_CHON_PDT_ICD | Cấu hình hiển thị phác đồ mẫu theo ICD | ||||
| HIS_GIUONG_DICHVU | Cấu hình tắt tự động nhảy form xếp giường | ||||
| PHONG_TUDONG_IN | Tự động in phiếu theo phòng | ||||
| HIS_CHAN_MAGIUONG | |||||
| HIS_HIEN_THI_MAGIUONG | Cho phép hiển thị mã giường bệnh nhân | ||||
| HIS_PCD_PTH | Cho phép cấu hình phòng chỉ định, phòng thực hiện | ||||
| HIS_NHAPGIUONG_TP | Chặn nhập số lượng >1 tại chức năng kê giường Cảnh báo Chỉ định dịch vụ giường lớn hơn (>) 1 trong cùng 1 ngày (Trường hợp trong cùng 1 ngày chỉ định 2 hoặc 3 lần thì tổng số không được lớn hơn 1). Ví dụ bệnh nhân chuyển khoa, mỗi khoa được 0,5 ngày giường của ngày chuyển khoa thì tổng số lượng khi chỉ định trong ngày hôm đó không được lớn hơn 1. | ||||
| HIS_FILEEXPORT_TYPE | Xuất ra file theo định dạng quy định | ||||
| HIS_LAYBENHPHAM | Cấu hình nhập thời gian CLS (trước 48h, sau 48h) | ||||
| HIS_NHOMDV_KHONGTP | |||||
| Cấu hình chặn thời gian chỉ định > thời gian hiện tại |
7. Danh mục MSG/thông báo (71 thông báo)
Sổ chăm sóc sức khỏe sinh sản
Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.
1. Mục đích và phạm vi
Phạm vi được xác định theo các vùng màn hình và thao tác của chức năng.
2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác
- Mở chức năng theo quyền/menu được cấu hình.LLD không ghi rõ đường dẫn menu bằng văn bản.
- Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Từ ngày, Đến ngày, Danh sách BN tìm kiếm, Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng, Số kết quả, Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân, Danh sách phòng khám, Checkbox, Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khám. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
- Thực hiện thao tác.
- Thêm:
- Sửa:
- Lưu:
- Xóa:
- Hủy:
- X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Ảnh bệnh nhân: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế. - Quyết định hưu: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu.
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế. - Thẻ ngành: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành.
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế. - X Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Lưu: Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
- Đóng X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Tìm kiếm: Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin:
+ Ngày khám
- Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN
- Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" - Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button - Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
- Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button - X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
+ Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
+ Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5 - Chọn: Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại.
+ Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn - Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
+ Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
+ Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5 - X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button - Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
- Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button - Đóng X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
+ Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại
+ Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5
- Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.
3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý
| Điều kiện, cảnh báo và phản hồi |
|---|
| Chọn vào menu chức năng Phiếu chăm sóc SKSS - TH BN có trạng thái khác đang điều trị -> Hệ thống không cho phép truy cập màn hình H019021 - TH BN đang điều trị -> Hệ thống hiển thị màn hình H019021 + Mặc định disbale toàn bộ phần nhập thông tin form nhập , cho phép sử dụng nút : Thêm, Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại + Danh sách mặc định Hiển thị danh sách lịch sử khám đã nhập cho BN (Sắp xếp theo thứ tự thời gian giảm dần, mới trên- cũ dưới) |
| Người dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc: - TH bỏ trống các trường bắt buôc có dấu * đỏ -> cảnh báo MSG477 - Trường hợp nhập "Bao cao su", "Thuốc viên", "Thuốc tiêm", "Thuốc cấy", "Tổng số trẻ được lập biểu BĐTT", "Tổng số trẻ <5 tuổi được khám SK", " Tổng số lần phá thai PN đẻ" không phải là số nguyên dương, hệ thống báo MSG2549 - Trường hợp nhập ngày hẹn khám <= TG khám -> hệ thống cảnh báo MSG2565 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin hợp lệ + Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin bản ghi vào danh sách khám và hiển thị thông báo MSG059 + Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin bản ghi vào bảng danh khám và hiển thị thông báo MSG060 Lưu thông tin vào bảng KBH_CSSKSS_THONGTIN |
| Người dùng chọn: --> Hệ thống báo MSG063 + Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin khám + Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa thông tin khám khỏi Danh sách lịch sử khám, hệ thống báo MSG064 |
4. Trường thông tin và vùng màn hình (65 mục)
| STT | Trường/Vùng | Loại | Bắt buộc | Mặc định | Cách hiển thị và sử dụng | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SỔ CSSKSS (CHĂM SÓC SỨC KHOẺ SINH SẢN) | Tab | |||||
| Danh sách chăm sóc sức khoẻ sinh sản | Label | |||||
| 1 | Bảng danh sách chăm sóc sức khoẻ sinh sản | Label | No | |||
| 2 | Thêm | Button | ||||
| 3 | Sửa | Button | ||||
| 4 | Lưu | Button | ||||
| 5 | Xóa | Button | ||||
| 6 | Hủy | Button | ||||
| 7 | Thời gian khám | Calendar | Yes | Thời gian hiện tại | Mặc định bỏ trống. cho phép sử dụng khi người dùng nhấn Thêm, Sửa Người dùng chọn ngày từ lịch để ghi nhận thông tin đo. | |
| 8 | Người thực hiện | Combo box | Yes | |||
| 9 | Bao cao su | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin. Chỉ cho phép nhập số nguyên dương | ||
| 10 | Tình trạng hôn nhân | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin | ||
| 11 | Thuốc viên | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị chuỗi tối đa 5 ký tự. Chỉ cho phép nhập số nguyên dương | ||
| 12 | Đặt vòng | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin | ||
| 13 | Thuốc tiêm | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị chuỗi tối đa 5 ký tự. Chỉ cho phép nhập số nguyên dương | ||
| 14 | Triệt sản | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin | ||
| 15 | Thuốc cấy | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị chuỗi tối đa 5 ký tự. Chỉ cho phép nhập số nguyên dương | ||
| 16 | Tổng số trẻ được lập biểu BĐTT | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị chuỗi tối đa 5 ký tự. Chỉ cho phép nhập số nguyên dương | ||
| 17 | Tổng số trẻ <5 tuổi được khám SK | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị chuỗi tối đa 5 ký tự. Chỉ cho phép nhập số nguyên dương | ||
| 18 | Tổng số lần phá thai PN đẻ | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị chuỗi tối đa 5 ký tự. Chỉ cho phép nhập số nguyên dương | ||
| 19 | Hẹn tái khám | Calendar | No | Mặc định bỏ trống. cho phép sử dụng khi người dùng nhấn Thêm, Sửa Hiển thị ngày hẹn tái khám Người dùng chọn ngày từ lịch để ghi nhận thông tin. | ||
| 20 | Ghi chú hẹn | Text area | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin | ||
| 21 | Thủ trưởng đơn vị | Combo box | Yes | |||
| 1 | Thông tin ảnh | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Tải lên thông tin ảnh | Label | ||||
| 4 | Ảnh bệnh nhân | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế. | |||
| 5 | Quyết định hưu | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế. | |||
| 6 | Thẻ ngành | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế. | |||
| 7 | X Đóng | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 8 | Lưu | Button | Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh. | |||
| 1 | Lịch sử khám BHYT trong ngành | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | Đóng X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Từ ngày | Calendar | No | Người dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn | ||
| 4 | Đến ngày | Calendar | No | Người dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn. | ||
| 5 | Tìm kiếm | Button | Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin: + Ngày khám - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | |||
| 6 | Danh sách BN tìm kiếm | Label | Danh sách BN, sắp xếp theo thứ từ thời gian gần nhất đến xa nhất các thông tin bao gồm: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị | |||
| 7 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 8 | Hiển thị ... | List box | No | Người dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100 | ||
| 9 | Trước | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 10 | Số trang | Button | Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác. | |||
| 11 | Sau | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 12 | Số kết quả | Label | Yes | Hiển thị STT đầu trang đến cuối trang/ tổng số kết quả tìm kiếm được. | ||
| 1 | Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5 | |||
| 3 | Danh sách phòng khám | Label | Danh sách phòng khám sắp xếp theo tên phòng khám, từ a đến z, các thông tin bao gồm: + STT + Checkbox + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc | |||
| 4 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách phòng có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 5 | Checkbox | Check box | Unchecked | Người dùng Kiểm tra vào một hoặc nhiều phòng khám mà BN muốn khám. | ||
| 6 | Chọn | Button | Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại. + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn | |||
| 7 | Đóng | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5 | |||
| 1 | Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khám | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Danh sách phòng khám | Label | Danh sách BN sắp xếp theo tổng số lượng bệnh nhân từ lớn đến bé, các thông tin bao gồm: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân | |||
| 4 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 5 | Hiển thị ... | List box | No | Người dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100 | ||
| 6 | Trước | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 7 | Số trang | Button | Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác. | |||
| 8 | Sau | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 9 | Chú thích | Label | Chú thích ý nghĩa màu sắc. | |||
| 1 | Mã số thuế | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | Đóng X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5 | |||
| 3 | Tên công ty (đơn vị) | Text box | No | Người dùng điền tên công ty làm việc của BN | ||
| 4 | Địa chỉ công ty | Text box | No | Người dùng điền địa chỉ công ty của BN | ||
| 5 | Mã số thuế | Text box | No | Người dùng điền mã số thuế của BN | ||
| 6 | Lưu | Button | Người dùng chọn --> Lưu thông tin vừa điền |
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (10 thao tác)
| Thao tác | Hệ thống xử lý | Lưu ý |
|---|---|---|
| Khời tạo màn hình | Chọn vào menu chức năng Phiếu chăm sóc SKSS - TH BN có trạng thái khác đang điều trị -> Hệ thống không cho phép truy cập màn hình H019021 - TH BN đang điều trị -> Hệ thống hiển thị màn hình H019021 + Mặc định disbale toàn bộ phần nhập thông tin form nhập , cho phép sử dụng nút : Thêm, Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại + Danh sách mặc định Hiển thị danh sách lịch sử khám đã nhập cho BN (Sắp xếp theo thứ tự thời gian giảm dần, mới trên- cũ dưới) | |
| Hiển thị danh sách Chăm sóc sức khoẻ sinh sản | Hiển thị dữ liệu các lịch sử khám thai đã tạo | |
| Chọn xem 1 bản ghi trong Bảng danh sách Chăm sóc sức khoẻ sinh sản | Người dùng chọn 1 bảng ghi--> Hiển thị thông tin chi tiết của bản ghi lên form nhập cho phép sử dụng nút: Thêm, Sửa, Xoá Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại: Lưu, Hủy | |
| Thêm | Người dùng chọn --> reset form nhập - Không cho phép chỉnh sửa nút Thêm, Sửa, xóa - cho phép sử dụng nút Lưu, Hủy | |
| Sửa | Chọn bản ghi -> Người dùng chọn --> cho phép sử dụng toàn bộ form nhập:, - Không cho phép chỉnh sửa nút Sửa, Xóa - cho phép sử dụng nút Thêm, Lưu, Hủy | |
| Lưu | Người dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc: - TH bỏ trống các trường bắt buôc có dấu * đỏ -> cảnh báo MSG477 - Trường hợp nhập "Bao cao su", "Thuốc viên", "Thuốc tiêm", "Thuốc cấy", "Tổng số trẻ được lập biểu BĐTT", "Tổng số trẻ <5 tuổi được khám SK", " Tổng số lần phá thai PN đẻ" không phải là số nguyên dương, hệ thống báo MSG2549 - Trường hợp nhập ngày hẹn khám <= TG khám -> hệ thống cảnh báo MSG2565 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin hợp lệ + Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin bản ghi vào danh sách khám và hiển thị thông báo MSG059 + Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin bản ghi vào bảng danh khám và hiển thị thông báo MSG060 Lưu thông tin vào bảng KBH_CSSKSS_THONGTIN | |
| Xoá | Người dùng chọn: --> Hệ thống báo MSG063 + Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin khám + Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa thông tin khám khỏi Danh sách lịch sử khám, hệ thống báo MSG064 | |
| Huỷ | Người dùng chọn: - Trường hợp đang thực hiện --> Hủy các thao tác ở - Trường hợp đang thực hiện --> Hủy các thao tác ở | |
| Hiển thị bác sĩ khám | Hiển thị danh sách nhân viên bệnh viện | |
| Hiển thị thủ trưởng đơn vị | Hiển thị danh sách nhân viên còn hoạt động, có cấp quản lý = lãnh đạo viện (lấy từ danh mục nhân viên) |
6. Tham số cấu hình liên quan (67 mục)
| Nhóm | Tham số/Thuộc tính | Mã cấu hình | Ý nghĩa và giá trị | Mặc định | Cấu hình cũ/Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|
| HIS_SUDUNG_DOITUONG_KHAIBAO | Cấu hình SD đối tượng BN khai báo trong DM chi tiết đối tượng BN | ||||
| CDDV_SONGAY_KEGIUONG | ✅ Trường hợp 1: v_cf_ngay = 1 Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Ngày ra viện: nếu chưa ra viện (a.hinhthucravienid = 5 hoặc NULL) thì lấy SYSDATE, ngược lại lấy c.ngay_ravien. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) — không cộng thêm ngày ra (chỉ tính từ ngày vào đến trước ngày ra). ✅ Trường hợp 2: v_cf_ngay = 2 Ngày vào viện: a.thoigianvaovien (vào khoa, khác với ngày tiếp nhận hành chính). Ngày ra viện: như trên. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) + 1 — bao gồm cả ngày ra viện, đúng với chuẩn tính tiền viện phí nhiều nơi áp dụng. ✅ Trường hợp còn lại (ELSE) Giống hệt v_cf_ngay = 1, nhưng có cộng thêm ngày ra (+1): Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Số ngày: CEIL(ra - vào) + 1 | ||||
| TINHTIEN_DOITUONG | Cho phép tính đúng giá cho từng loại đối tượng BN | ||||
| TINHTIEN_DTBN_CONFIG | Cấu hình đối tượng bệnh nhân con của cấu hình TINHTIEN_DOITUONG | ||||
| CDDV_SHOWCOL_GHICHU | Cho phép hiển thị cột ghi chú ở danh sách dịch vụ chỉ định | ||||
| CDDV_SHOW_TAB_DSDVPDT | Cấu hình hiển thị tab danh sách dịch vụ đã chỉ định theo phiếu điều trị khi chỉ định DV CLS | ||||
| CDDV_CHON_DICHVUCU | Cấu hình hiển thị hộp thoại phiếu chỉ định CLS cũ để có thể chọn chỉ định lại khi chỉ định DV CLS | ||||
| CDDV_RELOAD_BN | Cấu hình cho phép tìm kiếm và load lại thông tin BN khi chỉ định dịch vụ CLS DS.BN.DTRI DS_BN_KETHUOC_EDIT | Chỉ định DV cho nhiều BN cùng lúc, bấm Nhập mới để chỉ định BN mới | |||
| CDDV_SHOW_DIEUDUONGPK | Bổ sung thông tin Điều dưỡng phòng khám | ||||
| CDDV_GROUPMBP_NHOMINPHIEU | Cấu hình gom nhóm in phiếu, các chỉ định cùng nhóm thì in cùng phiếu | ||||
| CDDV_GROUPMBP_BY_PATH | Gom nhóm phiếu theo cấp được cấu hình | ||||
| CDDV_SHOWCOL_MADMBYT | Hiển thị mã DMBYT | ||||
| CDDV_PRIVIEW_PRINT | Tự động bật form in phiếu khi chỉ định DV CLS | ||||
| CDDV_NOTHE_MACDINH_BHYT | Cấu hình thiết lập mặc định loại thanh toán dịch vụ là BHYT với BN nợ thẻ | ||||
| CDDV_GOI_KENHANH | Cấu hình hiển thị gói dịch vụ kê nhanh cho BDHNI khi chỉ định DV | ||||
| CDDV_SHOW_TAB_GOIDV | Cấu hình cho phép hiển thị tab Gói Dịch vụ và chỉ định theo bộ dịch vụ | ||||
| CDDV_SHOW_TAB_GOIKHAM | Cấu hình hiển thị DV theo gói KCB | ||||
| CDDV_HIDE_VP_DV | changeVPYC | ||||
| CDDV_CHUYEN_GIADICHVU_VP | config_cdgdv | ||||
| HIS_DICHVU_CHENHLECH_LV | Tính chênh lệch cho LV | ||||
| CDDV_BACSI_DEFAULT | Fix giá trị cboBACSI theo giá trị cấu hình | ||||
| CDDV_BACSI_NGOAIPK | Cho phép chọn Bác Sĩ bên ngoài phòng khám để tính hoa hồng | ||||
| CDDV_DICHVU_GIACHENH | Tính toán lại giá chênh khi tách phiếu cho DKLAN | ||||
| HIS_TACH_PTTT | |||||
| HIS_TINH_CHENHLECH_GYC | |||||
| HIS_SHOW_TAB_DVTHUONGDUNG | Hiển thị tab DV thường dùng | ||||
| HIS_DTBN_TT_HC | Cấu hình đối tượng BN tính dịch vụ ngoài giờ | ||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_KT | |||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_BD | |||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_KT | |||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_BD | |||||
| HIS_KHOA_YC | Khoa yêu cầu khi chỉ định dv | ||||
| HIS_KHOA_YC_CHUNHAT | Khoa yêu cầu khi chỉ định dv tính chênh chủ nhật Cấu hình chỉ áp dụng vào ngày Chủ nhật Áp dụng tất cả phòng khám bệnh ngoại trú thuộc Khoa khám bệnh , có mã khoa là K01 Chức năng giống với cấu hình HIS_KHOA_YC , Khi tiếp nhận và chỉ định dịch vụ sẽ cộng thêm tiền chênh lệch. | ||||
| HIS_KHOA_CH_NGOAI_HC | Cấu hình phòng ngoài hành chính | ||||
| NOPRINT_PHIEUCLS_RIENG | |||||
| NTU_CDDV_IMPORT_XML | Improt xml 130 khi chỉ định dịch vụ | ||||
| HIS_CHON_PDT | Cấu hình bắt buộc PĐT | ||||
| NTU_SUATAN_QTI | Cấu hình thiết lập hiển thị và luồng chỉ định suất ăn cho QTI | ||||
| //Begin_HaNv_140521: Điều chức năng kê tiền giường XML - L2PT-2039 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML != '0') { req_kegiuong_xml = cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML; $('#lblTGCD').html('TG bắt đầu'); $('#txtTGKETTHUC').val(currentTime); if (_opt.hospitalId != '35600' && _opt.hospitalId != '39655') {//HaNv_130523: L2PT-40938 L2PT-80783 $('#txtSONGAYGIUONG').attr("disabled", "disabled"); } } else { $('#lblTGKETTHUC').removeClass('required'); } //End_HaNv_140521 //Begin_HaNv_190421: Thiết lập max số ngày giường khi kê giường - L2PT-1094 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG != '0') { setmax_songaygiuong = cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG; } //End_HaNv_190421 //Begin_HaNv_090221: Thiết lập số ngày giường bằng số ngày điều trị của BN - L2PT-33582 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.PNG_SET_NGAYGIUONG_SONGAYDT == '1') { ngaygiuong_ngaydt = true; } //End_HaNv_090221 //Begin_HaNv_17102020: Mặc định thời gian kê tiền giường là ngày nhập khoa - L2PT-28913 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.GIUONG_TGCD_NGAYNHAPKHOA == '1' && $('#hidNGAYVAOKHOA').val() != '') { $('#txtTGCHIDINH').val($('#hidNGAYVAOKHOA').val()); | |||||
| CDDV_HIDE_TEMP_DVKHAC | Cấu hình thiết lập ẩn div Phiếu mẫu với dịch vụ khác (không phải CLS) | ||||
| CDDV_KEGIUONG_DUOI4H | Cảnh báo kê giường với BN nhập viện dưới 4h loaidichvu == '13' | ||||
| CDDV_DICHVU_GIACHENH | Chinh sua gia chenh lech cho cac dich vu khac | ||||
| if (opt._loaiphieumbp == '10' && cf.IS_PHIEU_AOVANG != '0') { isPrintPhieuAoVang = true; | |||||
| CDDV_TINH_CL_DVK | Tính chênh lệch dịch vụ khác if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc = true; } } } //End_HungNt_15012020 //L2PT-20487 start linh if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc_cn = true; } } } | ||||
| CDDV_MAP_GIUONG_VATTU | Cấu hình cho phép map tự động vật tư đi kèm giường khi kê tiền giường cho BN loaiphieumbp == '12' | ||||
| HIS_QY_TLT_15 | |||||
| HIS_CHECK_SOLUONG_NGUOI_GIUONG | HIS_HIEN_THI_MAGIUONG opt._loaidichvu == '13' | ||||
| HIS_HANTHE_BHYT | Hạn thẻ thanh toán BHYT Tối đa cho phép 15 ngày | ||||
| HIS_DAUTHE_BHYT_MG | Đầu thẻ hưởng tỷ lệ 100% | ||||
| HIS_DICHVU_CO_DK | |||||
| GIA_XANG | |||||
| HIS_GROUP_DICHVU_CHENHLECH | $('#changeBHYT').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeYC').remove(); | ||||
| HIS_TINH_LITX | |||||
| CDDV_CB_VANCHUYEN_MUCHUONG | Cấu hình cảnh báo chỉ định DV vận chuyển ('#hidDOITUONGBENHNHANID').val() == '1' && opt._loaidichvu == '14') | ||||
| HIS_MAU_CLS_VD | |||||
| HIS_KIEU_IN_MAU_CLS_VD | |||||
| HIS_CHON_PDT_ICD | Cấu hình hiển thị phác đồ mẫu theo ICD | ||||
| HIS_GIUONG_DICHVU | Cấu hình tắt tự động nhảy form xếp giường | ||||
| PHONG_TUDONG_IN | Tự động in phiếu theo phòng | ||||
| HIS_CHAN_MAGIUONG | |||||
| HIS_HIEN_THI_MAGIUONG | Cho phép hiển thị mã giường bệnh nhân | ||||
| HIS_PCD_PTH | Cho phép cấu hình phòng chỉ định, phòng thực hiện | ||||
| HIS_NHAPGIUONG_TP | Chặn nhập số lượng >1 tại chức năng kê giường Cảnh báo Chỉ định dịch vụ giường lớn hơn (>) 1 trong cùng 1 ngày (Trường hợp trong cùng 1 ngày chỉ định 2 hoặc 3 lần thì tổng số không được lớn hơn 1). Ví dụ bệnh nhân chuyển khoa, mỗi khoa được 0,5 ngày giường của ngày chuyển khoa thì tổng số lượng khi chỉ định trong ngày hôm đó không được lớn hơn 1. | ||||
| HIS_FILEEXPORT_TYPE | Xuất ra file theo định dạng quy định | ||||
| HIS_LAYBENHPHAM | Cấu hình nhập thời gian CLS (trước 48h, sau 48h) | ||||
| HIS_NHOMDV_KHONGTP | |||||
| Cấu hình chặn thời gian chỉ định > thời gian hiện tại |
7. Danh mục MSG/thông báo (67 thông báo)
Sổ khám phụ khoa
Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.
1. Mục đích và phạm vi
Phạm vi được xác định theo các vùng màn hình và thao tác của chức năng.
2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác
- Mở chức năng theo quyền/menu được cấu hình.LLD không ghi rõ đường dẫn menu bằng văn bản.
- Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: SỔ KHÁM PHỤ KHOA, Danh sách thông tin lịch sử khám phụ khoa, Bảng danh sách lịch sử khám phụ khoa, Thời gian khám, Mục đích khám, Điều trị phụ khoa, Khám vú, Từ ngày, Đến ngày, Danh sách BN tìm kiếm, Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng, Số kết quả, Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân, Danh sách phòng khám, Checkbox. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
- Thực hiện thao tác.
- Thêm:
- Sửa:
- Lưu:
- Xóa:
- Hủy:
- Lưu & Gửi BMTE:
- X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Ảnh bệnh nhân: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế. - Quyết định hưu: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu.
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế. - Thẻ ngành: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành.
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế. - X Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Lưu: Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
- Đóng X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Tìm kiếm: Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin:
+ Ngày khám
- Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN
- Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" - Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button - Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
- Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button - X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
+ Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
+ Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5 - Chọn: Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại.
+ Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn - Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
+ Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
+ Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5 - X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button - Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
- Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button
- Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.
3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý
| Điều kiện, cảnh báo và phản hồi |
|---|
| Chọn vào menu chức năng Phiếu khám phụ khoa - TH BN có trạng thái khác đang điều trị -> Hệ thống không cho phép truy cập màn hình H019022 - TH BN đang điều trị -> Hệ thống hiển thị màn hình H019022 + Mặc định disbale toàn bộ phần nhập thông tin form nhập , cho phép sử dụng nút : Thêm, Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại + Danh sách mặc định Hiển thị danh sách lịch sử khám đã nhập cho BN (Sắp xếp theo thứ tự thời gian giảm dần, mới trên- cũ dưới) |
| Người dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc: - Trường hợp chưa các trường bắt buộc có dấu * đỏ -> hệ thống báo MSG477 - Trường hợp nhập ngày hẹn khám <= TG khám -> hệ thống cảnh báo MSG2565 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin hợp lệ + Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin bản ghi vào danh sách khám và hiển thị thông báo MSG059 + Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin bản ghi vào bảng danh khám và hiển thị thông báo MSG060 Lưu thông tin vào bảng KBH_SOPHUKHOA_THONGTIN |
| Người dùng chọn: - Trường hợp thông tin khám đang đã gửi cổng BMTE --> Hệ thống báo MSG2572 - Trường hợp thông tin khám chưa đẩy cổng --> Hệ thống báo MSG063 + Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin khám + Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa thông tin khám khỏi Danh sách lịch sử khám, hệ thống báo MSG064 |
| Người dùng chọn thì thực hiện: 1. Lưu tương tự 2. Sau khi lưu thành công dữ liệu thì thực hiện đẩy cổng BMTE - TH đẩy thành công, hệ thống thông báo MSG2574 - TH đẩy không thành công, hệ thống thông báo MSG2575 |
4. Trường thông tin và vùng màn hình (67 mục)
| STT | Trường/Vùng | Loại | Bắt buộc | Mặc định | Cách hiển thị và sử dụng | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SỔ KHÁM PHỤ KHOA | Tab | |||||
| Danh sách thông tin lịch sử khám phụ khoa | Label | |||||
| 1 | Bảng danh sách lịch sử khám phụ khoa | Label | No | |||
| 2 | Thêm | Button | ||||
| 3 | Sửa | Button | ||||
| 4 | Lưu | Button | ||||
| 5 | Xóa | Button | ||||
| 6 | Hủy | Button | ||||
| 7 | Lưu & Gửi BMTE | Button | ||||
| 8 | Thời gian khám | Calendar | Yes | Thời gian hiện tại | Mặc định bỏ trống. cho phép sử dụng khi người dùng nhấn Thêm, Sửa Hiển thị ngày thực hiện khám phụ khoa Người dùng chọn ngày từ lịch để ghi nhận thông tin đo. Không cho phép xóa TG khám | |
| 9 | Mục đích khám | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn --> Hiển thị dropdown cho phép chọn 1 giá trị Ghi thông tin mục đích khám theo mã: Mã “1”: Khám bệnh Mã “2”: Khám sàng lọc | ||
| 10 | Điều trị phụ khoa | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn --> Hiển thị dropdown cho phép chọn 1 giá trị Ghi thông tin về điều trị phụ khoa theo mã: Mã “0”: Không điều trị Mã “1”: Có điều trị | ||
| 11 | CĐ ung thư CTC | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn --> Hiển thị dropdown cho phép chọn 1 giá trị Ghi thông tin về kết quả chẩn đoán ung thư cổ tử cung theo mã: Mã “0”: Chưa chẩn đoán Mã “1”: Tiền ung thư cổ tử cung Mã “2: Ung thư cổ tử cung Mã “3”: Bình thường Mã “99”: Không có thông tin | ||
| 12 | Điều trị tiền UT CTC | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn --> Hiển thị dropdown cho phép chọn 1 giá trị Ghi thông tin điều trị tiền ung thư cổ tử cung theo mã: Mã “1”: Đốt điện/đốt laser/áp lạnh cổ tử cung Mã “2”: LEEP cổ tử cung Mã “3”: Khoét chóp cổ tử cung Mã “9”: Khác Mã “99”: Không có thông tin | ||
| 13 | VIA/VILI | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn --> Hiển thị dropdown cho phép chọn 1 giá trị Ghi thông tin về thực hiện nghiệm pháp VIA/VILI theo mã: Mã “0”: Không thực hiện Mã “1”: Có thực hiện, VIA/VILI (-) Mã “2”: Có thực hiện, VIA/VILI (+) Mã “3”: Có thực hiện, VIA/VILI nghi ngờ ung thư Mã “99”: Không có thông tin | ||
| 14 | XN tế bào CTC | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn --> Hiển thị dropdown cho phép chọn 1 giá trị Ghi thông tin về xét nghiệm tế bào học cổ tử cung theo mã: Mã “0”: Không thực hiện Mã “1”: Có thực hiện, kết quả bình thường Mã “2”: Có thực hiện, kết quả bất thường Mã “99”: Không có thông tin | ||
| 15 | Xét nghiệm HPV | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn --> Hiển thị dropdown cho phép chọn 1 giá trị Ghi thông tin về xét nghiệm HPV theo mã: Mã “0”: Không thực hiện Mã “1”: Có thực hiện, HPV (-) Mã “2”: Có thực hiện, HPV (+) Mã “99”: Không có thông tin | ||
| 16 | Khám vú | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn --> Hiển thị dropdown cho phép chọn 1 giá trị Ghi thông tin về thực hiện khám lâm sàng vú để sàng lọc, phát hiện sớm ung thư vú theo mã: Mã “0”: Không thực hiện Mã “1”: Có thực hiện, kết quả bình thường Mã “2”: Có thực hiện, phát hiện u, cục Mã “99”: Không có thông tin | ||
| 17 | Siêu âm tuyến vú | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn --> Hiển thị dropdown cho phép chọn 1 giá trị Ghi thông tin về siêu âm tuyến vú theo mã: Mã “0”: Không thực hiện Mã “1”: Có thực hiện, kết quả bình thường Mã “2”: Có thực hiện, kết quả bất thường Mã “99”: Không có thông tin | ||
| 18 | X-quang tuyến vú | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn --> Hiển thị dropdown cho phép chọn 1 giá trị Ghi thông tin về chụp X-quang tuyến vú theo mã: Mã “0”: Không thực hiện Mã “1”: Có thực hiện, kết quả bình thường Mã “2”: Có thực hiện, kết quả bất thường Mã “99”: Không có thông tin | ||
| 19 | Nhiễm khuẩn | Combo box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn --> Hiển thị dropdown list Tai biến cho phép chọn 1 trong các phiếu: + Có + Không | ||
| 20 | Loại | Combo box | No | |||
| 21 | Hẹn tái khám | Calendar | No | Mặc định bỏ trống. cho phép sử dụng khi người dùng nhấn Thêm, Sửa Người dùng chọn ngày từ lịch để ghi nhận thông tin đo. | ||
| 22 | Ghi chú hẹn | Text area | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin | ||
| 23 | Thủ trưởng đơn vị | Combo box | Yes | |||
| 1 | Thông tin ảnh | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Tải lên thông tin ảnh | Label | ||||
| 4 | Ảnh bệnh nhân | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế. | |||
| 5 | Quyết định hưu | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế. | |||
| 6 | Thẻ ngành | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế. | |||
| 7 | X Đóng | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 8 | Lưu | Button | Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh. | |||
| 1 | Lịch sử khám BHYT trong ngành | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | Đóng X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Từ ngày | Calendar | No | Người dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn | ||
| 4 | Đến ngày | Calendar | No | Người dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn. | ||
| 5 | Tìm kiếm | Button | Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin: + Ngày khám - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | |||
| 6 | Danh sách BN tìm kiếm | Label | Danh sách BN, sắp xếp theo thứ từ thời gian gần nhất đến xa nhất các thông tin bao gồm: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị | |||
| 7 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 8 | Hiển thị ... | List box | No | Người dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100 | ||
| 9 | Trước | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 10 | Số trang | Button | Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác. | |||
| 11 | Sau | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 12 | Số kết quả | Label | Yes | Hiển thị STT đầu trang đến cuối trang/ tổng số kết quả tìm kiếm được. | ||
| 1 | Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5 | |||
| 3 | Danh sách phòng khám | Label | Danh sách phòng khám sắp xếp theo tên phòng khám, từ a đến z, các thông tin bao gồm: + STT + Checkbox + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc | |||
| 4 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách phòng có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 5 | Checkbox | Check box | Unchecked | Người dùng Kiểm tra vào một hoặc nhiều phòng khám mà BN muốn khám. | ||
| 6 | Chọn | Button | Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại. + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn | |||
| 7 | Đóng | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5 | |||
| 1 | Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khám | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Danh sách phòng khám | Label | Danh sách BN sắp xếp theo tổng số lượng bệnh nhân từ lớn đến bé, các thông tin bao gồm: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân | |||
| 4 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 5 | Hiển thị ... | List box | No | Người dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100 | ||
| 6 | Trước | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 7 | Số trang | Button | Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác. | |||
| 8 | Sau | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 9 | Chú thích | Label | Chú thích ý nghĩa màu sắc. | |||
| 1 | Mã số thuế | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | Đóng X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5 | |||
| 3 | Tên công ty (đơn vị) | Text box | No | Người dùng điền tên công ty làm việc của BN | ||
| 4 | Địa chỉ công ty | Text box | No | Người dùng điền địa chỉ công ty của BN | ||
| 5 | Mã số thuế | Text box | No | Người dùng điền mã số thuế của BN | ||
| 6 | Lưu | Button | Người dùng chọn --> Lưu thông tin vừa điền |
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (12 thao tác)
| Thao tác | Hệ thống xử lý | Lưu ý |
|---|---|---|
| Khời tạo màn hình | Chọn vào menu chức năng Phiếu khám phụ khoa - TH BN có trạng thái khác đang điều trị -> Hệ thống không cho phép truy cập màn hình H019022 - TH BN đang điều trị -> Hệ thống hiển thị màn hình H019022 + Mặc định disbale toàn bộ phần nhập thông tin form nhập , cho phép sử dụng nút : Thêm, Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại + Danh sách mặc định Hiển thị danh sách lịch sử khám đã nhập cho BN (Sắp xếp theo thứ tự thời gian giảm dần, mới trên- cũ dưới) | |
| Hiển thị danh sách Lịch sử khám phụ khoa | Hiển thị dữ liệu các lịch sử khám phụ khoa | |
| Chọn xem 1 bản ghi trong Bảng danh sách lịch sử khám phụ khoa | Người dùng chọn 1 bảng ghi--> Hiển thị thông tin chi tiết của bản ghi lên form nhập cho phép sử dụng nút: Thêm, Sửa, Xoá Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại: Lưu, Hủy | |
| Thêm | Người dùng chọn --> reset form nhập - Không cho phép chỉnh sửa nút Thêm, Sửa, xóa - cho phép sử dụng nút Lưu, Hủy | |
| Sửa | Chọn bản ghi -> Người dùng chọn --> cho phép sử dụng toàn bộ form nhập:, - Không cho phép chỉnh sửa nút Sửa, Xóa - cho phép sử dụng nút Thêm, Lưu, Hủy | |
| Lưu | Người dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc: - Trường hợp chưa các trường bắt buộc có dấu * đỏ -> hệ thống báo MSG477 - Trường hợp nhập ngày hẹn khám <= TG khám -> hệ thống cảnh báo MSG2565 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin hợp lệ + Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin bản ghi vào danh sách khám và hiển thị thông báo MSG059 + Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin bản ghi vào bảng danh khám và hiển thị thông báo MSG060 Lưu thông tin vào bảng KBH_SOPHUKHOA_THONGTIN | |
| Xoá | Người dùng chọn: - Trường hợp thông tin khám đang đã gửi cổng BMTE --> Hệ thống báo MSG2572 - Trường hợp thông tin khám chưa đẩy cổng --> Hệ thống báo MSG063 + Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin khám + Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa thông tin khám khỏi Danh sách lịch sử khám, hệ thống báo MSG064 | |
| Huỷ | Người dùng chọn: - Trường hợp đang thực hiện --> Hủy các thao tác ở - Trường hợp đang thực hiện --> Hủy các thao tác ở | |
| Hiển thị dữ liệu Loại bệnh | Người dùng nhấn F6 --> Hệ thống Hiển thị dữ liệu từ dnah mục bệnh ICD 10 | |
| Hiển thị bác sĩ khám | Hiển thị danh sách nhân viên bệnh viện | |
| Lưu & gửi BMTE | Người dùng chọn thì thực hiện: 1. Lưu tương tự 2. Sau khi lưu thành công dữ liệu thì thực hiện đẩy cổng BMTE - TH đẩy thành công, hệ thống thông báo MSG2574 - TH đẩy không thành công, hệ thống thông báo MSG2575 | |
| Hiển thị thủ trưởng đơn vị | Hiển thị danh sách nhân viên còn hoạt động, có cấp quản lý = lãnh đạo viện (lấy từ danh mục nhân viên) |
6. Tham số cấu hình liên quan (71 mục)
| Nhóm | Tham số/Thuộc tính | Mã cấu hình | Ý nghĩa và giá trị | Mặc định | Cấu hình cũ/Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|
| EMCH | eMCHBaseUrl | Cấu hình dùng chung cho các phiếu sinh sản | Link cổng BMTE | ||
| eMCHUsername | Cấu hình dùng chung cho các phiếu sinh sản | username đăng nhập BMTE | |||
| eMCHPassword | Cấu hình dùng chung cho các phiếu sinh sản | password cổng BMTE | |||
| TT_SINH_SAN | maThuTruongDV | Cấu hình dùng chung cho các phiếu sinh sản | Nhập mã nhân viên thủ trưởng đơn vị | ||
| HIS_SUDUNG_DOITUONG_KHAIBAO | Cấu hình SD đối tượng BN khai báo trong DM chi tiết đối tượng BN | ||||
| CDDV_SONGAY_KEGIUONG | ✅ Trường hợp 1: v_cf_ngay = 1 Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Ngày ra viện: nếu chưa ra viện (a.hinhthucravienid = 5 hoặc NULL) thì lấy SYSDATE, ngược lại lấy c.ngay_ravien. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) — không cộng thêm ngày ra (chỉ tính từ ngày vào đến trước ngày ra). ✅ Trường hợp 2: v_cf_ngay = 2 Ngày vào viện: a.thoigianvaovien (vào khoa, khác với ngày tiếp nhận hành chính). Ngày ra viện: như trên. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) + 1 — bao gồm cả ngày ra viện, đúng với chuẩn tính tiền viện phí nhiều nơi áp dụng. ✅ Trường hợp còn lại (ELSE) Giống hệt v_cf_ngay = 1, nhưng có cộng thêm ngày ra (+1): Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Số ngày: CEIL(ra - vào) + 1 | ||||
| TINHTIEN_DOITUONG | Cho phép tính đúng giá cho từng loại đối tượng BN | ||||
| TINHTIEN_DTBN_CONFIG | Cấu hình đối tượng bệnh nhân con của cấu hình TINHTIEN_DOITUONG | ||||
| CDDV_SHOWCOL_GHICHU | Cho phép hiển thị cột ghi chú ở danh sách dịch vụ chỉ định | ||||
| CDDV_SHOW_TAB_DSDVPDT | Cấu hình hiển thị tab danh sách dịch vụ đã chỉ định theo phiếu điều trị khi chỉ định DV CLS | ||||
| CDDV_CHON_DICHVUCU | Cấu hình hiển thị hộp thoại phiếu chỉ định CLS cũ để có thể chọn chỉ định lại khi chỉ định DV CLS | ||||
| CDDV_RELOAD_BN | Cấu hình cho phép tìm kiếm và load lại thông tin BN khi chỉ định dịch vụ CLS DS.BN.DTRI DS_BN_KETHUOC_EDIT | Chỉ định DV cho nhiều BN cùng lúc, bấm Nhập mới để chỉ định BN mới | |||
| CDDV_SHOW_DIEUDUONGPK | Bổ sung thông tin Điều dưỡng phòng khám | ||||
| CDDV_GROUPMBP_NHOMINPHIEU | Cấu hình gom nhóm in phiếu, các chỉ định cùng nhóm thì in cùng phiếu | ||||
| CDDV_GROUPMBP_BY_PATH | Gom nhóm phiếu theo cấp được cấu hình | ||||
| CDDV_SHOWCOL_MADMBYT | Hiển thị mã DMBYT | ||||
| CDDV_PRIVIEW_PRINT | Tự động bật form in phiếu khi chỉ định DV CLS | ||||
| CDDV_NOTHE_MACDINH_BHYT | Cấu hình thiết lập mặc định loại thanh toán dịch vụ là BHYT với BN nợ thẻ | ||||
| CDDV_GOI_KENHANH | Cấu hình hiển thị gói dịch vụ kê nhanh cho BDHNI khi chỉ định DV | ||||
| CDDV_SHOW_TAB_GOIDV | Cấu hình cho phép hiển thị tab Gói Dịch vụ và chỉ định theo bộ dịch vụ | ||||
| CDDV_SHOW_TAB_GOIKHAM | Cấu hình hiển thị DV theo gói KCB | ||||
| CDDV_HIDE_VP_DV | changeVPYC | ||||
| CDDV_CHUYEN_GIADICHVU_VP | config_cdgdv | ||||
| HIS_DICHVU_CHENHLECH_LV | Tính chênh lệch cho LV | ||||
| CDDV_BACSI_DEFAULT | Fix giá trị cboBACSI theo giá trị cấu hình | ||||
| CDDV_BACSI_NGOAIPK | Cho phép chọn Bác Sĩ bên ngoài phòng khám để tính hoa hồng | ||||
| CDDV_DICHVU_GIACHENH | Tính toán lại giá chênh khi tách phiếu cho DKLAN | ||||
| HIS_TACH_PTTT | |||||
| HIS_TINH_CHENHLECH_GYC | |||||
| HIS_SHOW_TAB_DVTHUONGDUNG | Hiển thị tab DV thường dùng | ||||
| HIS_DTBN_TT_HC | Cấu hình đối tượng BN tính dịch vụ ngoài giờ | ||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_KT | |||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_BD | |||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_KT | |||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_BD | |||||
| HIS_KHOA_YC | Khoa yêu cầu khi chỉ định dv | ||||
| HIS_KHOA_YC_CHUNHAT | Khoa yêu cầu khi chỉ định dv tính chênh chủ nhật Cấu hình chỉ áp dụng vào ngày Chủ nhật Áp dụng tất cả phòng khám bệnh ngoại trú thuộc Khoa khám bệnh , có mã khoa là K01 Chức năng giống với cấu hình HIS_KHOA_YC , Khi tiếp nhận và chỉ định dịch vụ sẽ cộng thêm tiền chênh lệch. | ||||
| HIS_KHOA_CH_NGOAI_HC | Cấu hình phòng ngoài hành chính | ||||
| NOPRINT_PHIEUCLS_RIENG | |||||
| NTU_CDDV_IMPORT_XML | Improt xml 130 khi chỉ định dịch vụ | ||||
| HIS_CHON_PDT | Cấu hình bắt buộc PĐT | ||||
| NTU_SUATAN_QTI | Cấu hình thiết lập hiển thị và luồng chỉ định suất ăn cho QTI | ||||
| //Begin_HaNv_140521: Điều chức năng kê tiền giường XML - L2PT-2039 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML != '0') { req_kegiuong_xml = cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML; $('#lblTGCD').html('TG bắt đầu'); $('#txtTGKETTHUC').val(currentTime); if (_opt.hospitalId != '35600' && _opt.hospitalId != '39655') {//HaNv_130523: L2PT-40938 L2PT-80783 $('#txtSONGAYGIUONG').attr("disabled", "disabled"); } } else { $('#lblTGKETTHUC').removeClass('required'); } //End_HaNv_140521 //Begin_HaNv_190421: Thiết lập max số ngày giường khi kê giường - L2PT-1094 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG != '0') { setmax_songaygiuong = cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG; } //End_HaNv_190421 //Begin_HaNv_090221: Thiết lập số ngày giường bằng số ngày điều trị của BN - L2PT-33582 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.PNG_SET_NGAYGIUONG_SONGAYDT == '1') { ngaygiuong_ngaydt = true; } //End_HaNv_090221 //Begin_HaNv_17102020: Mặc định thời gian kê tiền giường là ngày nhập khoa - L2PT-28913 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.GIUONG_TGCD_NGAYNHAPKHOA == '1' && $('#hidNGAYVAOKHOA').val() != '') { $('#txtTGCHIDINH').val($('#hidNGAYVAOKHOA').val()); | |||||
| CDDV_HIDE_TEMP_DVKHAC | Cấu hình thiết lập ẩn div Phiếu mẫu với dịch vụ khác (không phải CLS) | ||||
| CDDV_KEGIUONG_DUOI4H | Cảnh báo kê giường với BN nhập viện dưới 4h loaidichvu == '13' | ||||
| CDDV_DICHVU_GIACHENH | Chinh sua gia chenh lech cho cac dich vu khac | ||||
| if (opt._loaiphieumbp == '10' && cf.IS_PHIEU_AOVANG != '0') { isPrintPhieuAoVang = true; | |||||
| CDDV_TINH_CL_DVK | Tính chênh lệch dịch vụ khác if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc = true; } } } //End_HungNt_15012020 //L2PT-20487 start linh if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc_cn = true; } } } | ||||
| CDDV_MAP_GIUONG_VATTU | Cấu hình cho phép map tự động vật tư đi kèm giường khi kê tiền giường cho BN loaiphieumbp == '12' | ||||
| HIS_QY_TLT_15 | |||||
| HIS_CHECK_SOLUONG_NGUOI_GIUONG | HIS_HIEN_THI_MAGIUONG opt._loaidichvu == '13' | ||||
| HIS_HANTHE_BHYT | Hạn thẻ thanh toán BHYT Tối đa cho phép 15 ngày | ||||
| HIS_DAUTHE_BHYT_MG | Đầu thẻ hưởng tỷ lệ 100% | ||||
| HIS_DICHVU_CO_DK | |||||
| GIA_XANG | |||||
| HIS_GROUP_DICHVU_CHENHLECH | $('#changeBHYT').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeYC').remove(); | ||||
| HIS_TINH_LITX | |||||
| CDDV_CB_VANCHUYEN_MUCHUONG | Cấu hình cảnh báo chỉ định DV vận chuyển ('#hidDOITUONGBENHNHANID').val() == '1' && opt._loaidichvu == '14') | ||||
| HIS_MAU_CLS_VD | |||||
| HIS_KIEU_IN_MAU_CLS_VD | |||||
| HIS_CHON_PDT_ICD | Cấu hình hiển thị phác đồ mẫu theo ICD | ||||
| HIS_GIUONG_DICHVU | Cấu hình tắt tự động nhảy form xếp giường | ||||
| PHONG_TUDONG_IN | Tự động in phiếu theo phòng | ||||
| HIS_CHAN_MAGIUONG | |||||
| HIS_HIEN_THI_MAGIUONG | Cho phép hiển thị mã giường bệnh nhân | ||||
| HIS_PCD_PTH | Cho phép cấu hình phòng chỉ định, phòng thực hiện | ||||
| HIS_NHAPGIUONG_TP | Chặn nhập số lượng >1 tại chức năng kê giường Cảnh báo Chỉ định dịch vụ giường lớn hơn (>) 1 trong cùng 1 ngày (Trường hợp trong cùng 1 ngày chỉ định 2 hoặc 3 lần thì tổng số không được lớn hơn 1). Ví dụ bệnh nhân chuyển khoa, mỗi khoa được 0,5 ngày giường của ngày chuyển khoa thì tổng số lượng khi chỉ định trong ngày hôm đó không được lớn hơn 1. | ||||
| HIS_FILEEXPORT_TYPE | Xuất ra file theo định dạng quy định | ||||
| HIS_LAYBENHPHAM | Cấu hình nhập thời gian CLS (trước 48h, sau 48h) | ||||
| HIS_NHOMDV_KHONGTP | |||||
| Cấu hình chặn thời gian chỉ định > thời gian hiện tại |
7. Danh mục MSG/thông báo (71 thông báo)
Sổ đẻ và thông tin sinh đẻ
Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.
1. Mục đích và phạm vi
Phạm vi được xác định theo các vùng màn hình và thao tác của chức năng.
2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác
- Mở chức năng theo quyền/menu được cấu hình.LLD không ghi rõ đường dẫn menu bằng văn bản.
- Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Trình độ, Nơi đẻ, Tai biến sản khoa, Từ ngày, Đến ngày, Danh sách BN tìm kiếm, Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng, Số kết quả, Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân, Danh sách phòng khám, Checkbox, Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khám. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
- Thực hiện thao tác.
- Thêm:
- Sửa:
- Lưu:
- Xóa:
- Hủy:
- Lưu & Gửi BMTE:
- TT sơ sinh:
- X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Ảnh bệnh nhân: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế. - Quyết định hưu: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu.
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế. - Thẻ ngành: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành.
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế. - X Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Lưu: Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
- Đóng X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Tìm kiếm: Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin:
+ Ngày khám
- Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN
- Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" - Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button - Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
- Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button - X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
+ Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
+ Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5 - Chọn: Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại.
+ Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn - Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
+ Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
+ Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5 - X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button - Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
- Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.
3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý
| Điều kiện, cảnh báo và phản hồi |
|---|
| Chọn vào menu chức năng Phiếu khám sinh đẻ - TH BN có trạng thái khác đang điều trị -> Hệ thống không cho phép truy cập màn hình H019023 - TH BN đang điều trị -> Hệ thống hiển thị màn hình H019023 + Mặc định disbale toàn bộ phần nhập thông tin form nhập , cho phép sử dụng nút : Thêm, TT sơ sinh, Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại + Danh sách mặc định Hiển thị danh sách lịch sử khám đã nhập cho BN (Sắp xếp theo thứ tự thời gian giảm dần, mới trên- cũ dưới) |
| * SỔ ĐẺ: Người dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc: - Trường hợp chưa các trường bắt buộc có dấu * đỏ -> hệ thống báo MSG477 - Trường hợp nhập "con thứ, "Số lần đẻ đủ tháng", "Số lần đẻ non", "Số sảy/phá thai", "Số lần có thai", "Số lần đẻ", "Số con hiện có" không phải là số nguyên (số nguyên là số >=0), hệ thống báo MSG2549 - Trường hợp nhập tuần thai < 1 hoặc >42 hệ thống cảnh báo MSG2569 -Trường hợp nhập "cân nặng'' không chứa giá trị là số và lớn hơn 0, hệ thống báo MSG2550 - Trường hợp nhập ngày hẹn khám <= TG khám -> hệ thống cảnh báo MSG2565 - TH ngày đẻ > TG hiện tại, hệ thống cảnh báo MSG2571 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin hợp lệ + Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin bản ghi vào danh sách khám và hiển thị thông báo MSG059 + Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin bản ghi vào bảng danh khám và hiển thị thông báo MSG060 Lưu thông tin vào bảng KBH_SODE_THONGTIN |
| Người dùng chọn: - Trường hợp thông tin khám đang đã gửi cổng BMTE --> Hệ thống báo MSG2572 - Trường hợp thông tin khám chưa đẩy cổng--> Hệ thống báo MSG063 + Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin khám + Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa thông tin khám khỏi Danh sách lịch sử khám, hệ thống báo MSG064 |
| Người dùng chọn thì thực hiện: 1. Lưu tương tự 2. Sau khi lưu thành công dữ liệu thì thực hiện đẩy cổng BMTE dữ liệu phiếu khám sinh đẻ và thông tin trẻ sơ sinh trong đợt điều trị - TH chưa nhập TT sơ sinh -> hệ thống cảnh báo MSG2682 - TH đẩy thành công, hệ thống thông báo MSG2574 - TH đẩy không thành công, hệ thống thông báo MSG2575 |
4. Trường thông tin và vùng màn hình (96 mục)
| STT | Trường/Vùng | Loại | Bắt buộc | Mặc định | Cách hiển thị và sử dụng | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| khung chức năng thêm thông tin trẻ sơ sinh (H019030) | ||||||
| SỔ ĐẺ | Tab | |||||
| Danh sách thông tin Sổ đẻ | Label | |||||
| 1 | Bảng danh sách Sổ đẻ | Label | No | |||
| 2 | Thêm | Button | ||||
| 3 | Sửa | Button | ||||
| 4 | Lưu | Button | ||||
| 5 | Xóa | Button | ||||
| 6 | Hủy | Button | ||||
| 7 | Lưu & Gửi BMTE | Button | ||||
| 8 | TT sơ sinh | Button | ||||
| 9 | Ngày đẻ | Text box | Yes | Thời gian hiện tại | Mặc định bỏ trống. cho phép sử dụng khi người dùng nhấn Thêm, Sửa Hiển thị ngày đẻ Người dùng chọn ngày từ lịch để ghi nhận thông tin. | |
| 10 | Trình độ | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn--> Hiển thị dropdownlist người đỡ đẻ để chọn Ghi trình độ chuyên môn của người đỡ đẻ (hoặc mổ lấy thai, thực hiện fooc xép, giác hút) theo mã: Mã “1”: Bác sĩ Mã “2”: Y sĩ Mã “3”: Hộ sinh Mã “4”: Cô đỡ thôn bản Mã “9”: Khác | ||
| 11 | Người đỡ đẻ | Combo box | Yes | |||
| 12 | Khám thai >=4 lần/3 kỳ | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để chon giá trị: Ghi thông tin về khám thai 4 lần trong 3 thời kỳ theo mã: Mã “0”: Không được khám thai ít nhất 4 lần/3 thời kỳ Mã “1”: Được khám thai ít nhất 4 lần/3 thời kỳ Mã “99”: Không có thông tin | ||
| 13 | XN HIV trước, mang thai | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để chon 1 giá trị: Ghi thông tin về xét nghiệm HIV trước và trong thời gian mang thai của lần đẻ này theo Mã “0”: Không xét nghiệm Mã “1”: Có xét nghiệm Mã “99”: Không có thông tin | ||
| 14 | XN HIV chuyển dạ | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để chon 1 giá trị: Ghi thông tin về xét nghiệm HIV khi chuyển dạ của lần đẻ này theo Mã “0”: Không xét nghiệm Mã “1”: Có xét nghiệm Mã “99”: Không có thông tin | ||
| 15 | Điều trị ARV khi có thai | Text box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin | ||
| 16 | Điều trị ARV khi đẻ | Text box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin | ||
| 17 | XN VGB mang thai | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Ghi thông tin về xét nghiệm viêm gan B trước và trong thời gian mang thai của lần đẻ này theo mã: Mã “0”: Không xét nghiệm Mã “1”: Có xét nghiệm, kết quả âm tính Mã “2”: Có xét nghiệm, kết quả dương tính Mã “99”: Không có thông tin | ||
| 18 | XN VGB chuyển dạ | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Ghi thông tin về xét nghiệm viêm gan B khi chuyển dạ của lần đẻ này theo mã: Mã “0”: Không xét nghiệm Mã “1”: Có xét nghiệm, kết quả âm tính Mã “2”: Có xét nghiệm, kết quả dương tính Mã “99”: Không có thông tin | ||
| 19 | XN GM mang thai | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Ghi thông tin về xét nghiệm giang mai trước và trong thời gian mang thai của lần đẻ này theo mã: Mã “0”: Không xét nghiệm Mã “1”: Có xét nghiệm, kết quả âm tính Mã “2”: Có xét nghiệm, kết quả dương tính Mã “99”: Không có thông tin | ||
| 20 | XN GM chuyển dạ | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Ghi thông tin về xét nghiệm giang mai chuyển dạ của lần đẻ này theo mã: Mã “0”: Không xét nghiệm Mã “1”: Có xét nghiệm, kết quả âm tính Mã “2”: Có xét nghiệm, kết quả dương tính Mã “99”: Không có thông tin | ||
| 21 | Số lần đẻ đủ tháng | Text box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị chuỗi tối đa 5 ký tự. Chỉ cho phép nhập số nguyên dương | ||
| 22 | XN đường huyết CD | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Ghi thông tin về xét nghiệm đường huyết khi chuyển dạ theo mã: Mã “0”: Không xét nghiệm Mã “1”: Có xét nghiệm, kết quả không vượt quá giá trị bình thường Mã “2”: Có xét nghiệm, giá trị cao hơn bình thường Mã “99”: Không có thông tin | ||
| 23 | Chẩn đoán DTD | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Ghi thông tin về chẩn đoán đái tháo đường thai kỳ theo mã: Mã “0”: Bình thường Mã “1”: Được chẩn đoán đái tháo đường thai kỳ Mã “2”: Được chẩn đoán đái tháo đường khi mang thai | ||
| 24 | Số lần đẻ non | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị chuỗi tối đa 5 ký tự. Chỉ cho phép nhập số nguyên >=0 | ||
| 25 | Số sảy/phá thai | Text box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị chuỗi tối đa 5 ký tự. Chỉ cho phép nhập số nguyên >=0 | ||
| 26 | Số lần có thai | Text box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị chuỗi tối đa 5 ký tự. Chỉ cho phép nhập số nguyên >=0 | ||
| 27 | Số lần đẻ | Text box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị chuỗi tối đa 5 ký tự. Chỉ cho phép nhập số nguyên >=0 | ||
| 28 | Số con hiện có | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị chuỗi tối đa 5 ký tự. Chỉ cho phép nhập số nguyên >=0 | ||
| 29 | Nơi đẻ | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 tròng các giá trị: Mã “1”: Trạm y tế/Điểm trạm y tế Mã “2”: Phòng khám/Nhà hộ sinh Mã “3”: Bệnh viện khu vực/Trung tâm y tế Mã “4”: Bệnh viện tỉnh Mã “5”: Bệnh viện trung ương Mã “6”: Bệnh viện/CSYT tư nhân Mã “7”: Ngoài CSYT (tại nhà, trên đường, ruộng, nương, ...) Mã “9”: Nơi khác | ||
| 30 | Địa chỉ nơi sinh | Combo box | Yes | |||
| 31 | Cách đẻ | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn--> Hiển thị dropdownlist cách đẻ, chọn 1 trong các giá trị sau: Ghi cách thức đẻ của sản phụ theo mã: Mã “1”: Đẻ thường Mã “2”: Mổ lấy thai Mã “3”: Giác hút Mã “4”: Fooc xép | ||
| 32 | Tai biến sản khoa | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn--> Hiển thị dropdownlist, chọn 1 trong các giá trị sau: Ghi rõ các tai biến mà sản phụ/trẻ sơ sinh gặp phải trong khi đẻ và trong vòng 42 ngày sau đẻ theo mã (có thể có nhiều tai biến trong một lần đẻ, ghi tất cả các tai biến cách nhau bởi dấu “;”) Mã “1”: Băng huyết Mã “2”: Tiền sản giật Mã “3”: Sản giật Mã “4”: Vỡ tử cung Mã “5”: Nhiễm trùng Mã “6”: Tai biến do phá thai Mã “7”: Uốn ván sơ sinh Mã “8”: Tắc mạch Mã “9”: Tai biến khác | ||
| 33 | số con sinh ra | Text box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập số con sinh ra trong lần đẻ | ||
| 34 | Trẻ đẻ ra sống | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn--> Hiển thị dropdownlist, chọn 1 trong các sau: Ghi thông tin về trẻ đẻ ra sống theo mã - Mã "0": Trẻ đẻ ra không có dấu hiệu của sự sống - Mã "1": Trẻ đẻ ra có dấu hiệu của sự sống | ||
| 35 | Tình trạng con | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn--> Hiển thị dropdownlist, chọn 1 trong các sau: Ghi thông tin tình trạng con theo mã: Mã “1”: Bình thường Mã “2”: Ngạt Mã “3”: Dị tật bẩm sinh Mã “4”: Khác | ||
| 36 | Giới tính | Combo box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn--> Hiển thị dropdownlist, chọn 1 trong các phiếu sau: Ghi giới tính trẻ sơ sinh theo mã: - Mã "1": Nam - Mã "2": Nữ - Mã "3": Chưa xác định | ||
| 37 | Cân nặng (gram) | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin, Giá trị Cân nặng phải chứa giá trị là chuỗi tối đa 5 ký tự. Nhập số nguyên dương, cho phép nhập số thập phân có 1 chữ số phần thập phân. | ||
| 38 | Bú mẹ trong giờ đầu | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin Ghi thông tin trẻ sơ sinh được bú mẹ sớm trong vòng 1 giờ đầu sau sinh theo mã: Mã “0”: Trẻ không được bú mẹ trong vòng 1 giờ đầu sau sinh Mã “1”: Trẻ được bú mẹ trong vòng 1 giờ đầu sau sinh Mã “99”: Không có thông tin | ||
| 39 | Tiêm UV đủ liều | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn giá trị: Ghi thông tin về tiêm uốn ván đủ mũi theo mã: Mã “0”: Không được tiêm uốn ván đủ mũi Mã “1”: Được tiêm uốn ván đủ mũi Mã “99”: Không có thông tin | ||
| 40 | Tiêm vinamin K1 cho trẻ | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Ghi thông tin về tiêm vitamin K1 cho trẻ sơ sinh theo mã: Mã “0”: Trẻ sinh ra không được tiêm Vitamin K1 Mã “1”: Trẻ sinh ra được tiêm Vitamin K1 Mã “99”: Không có thông tin | ||
| 41 | CS tuần đầu sau đẻ | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn giá trị: Mã “0”: Không Mã “1”: Có Mã “99”: Không có thông tin | ||
| 42 | CS tuần 2- 6 sau đẻ | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn giá trị: Mã “0”: Không Mã “1”: Có Mã “99”: Không có thông tin | ||
| 43 | Tuần thai | Text box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin Cho phép nhập số nguyên dương >= 1 và <=42 | ||
| 44 | Trẻ tiêm viêm gan B | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin Ghi thông tin về việc tiêm tiêm vắc xin viêm gan B cho trẻ sơ sinh theo mã: Mã “0”: Trẻ không được tiêm vắc xin VGB Mã “1” Trẻ được tiêm vắc xin VGB trong 24 giờ đầu sau sinh Mã “2”: Trẻ được tiêm vắc xin VGB sau 24 giờ đầu sau sinh Mã “99”: Không có thông tin | ||
| 45 | Tiêm dưới 24h | Check box | No | Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck. | ||
| 46 | Ghi chú | Text area | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin | ||
| 47 | Tầng sinh môn | Combo box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: - N (Nguyên) - C (Cắt) - RI (Rách độ 1) - RII (Rách độ 2) - RIII (Rách độ 3) - RIV (Rách độ 4) | ||
| 48 | Tử vong mẹ | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Gồm 2 giá trị: Mã “0”: Không tử vong Mã “1”: Tử vong | ||
| 49 | Chẩn đoán | Text area | No | |||
| 50 | Nguyên nhân mẹ TV | Text area | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để nhập nguyên nhân tử vong Lưu ý: chặn nhập quá ký tự từ giao diện | ||
| 51 | Thủ trưởng đơn vị | Combo box | Yes | |||
| 1 | Thông tin ảnh | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Tải lên thông tin ảnh | Label | ||||
| 4 | Ảnh bệnh nhân | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế. | |||
| 5 | Quyết định hưu | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế. | |||
| 6 | Thẻ ngành | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế. | |||
| 7 | X Đóng | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 8 | Lưu | Button | Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh. | |||
| 1 | Lịch sử khám BHYT trong ngành | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | Đóng X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Từ ngày | Calendar | No | Người dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn | ||
| 4 | Đến ngày | Calendar | No | Người dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn. | ||
| 5 | Tìm kiếm | Button | Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin: + Ngày khám - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | |||
| 6 | Danh sách BN tìm kiếm | Label | Danh sách BN, sắp xếp theo thứ từ thời gian gần nhất đến xa nhất các thông tin bao gồm: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị | |||
| 7 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 8 | Hiển thị ... | List box | No | Người dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100 | ||
| 9 | Trước | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 10 | Số trang | Button | Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác. | |||
| 11 | Sau | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 12 | Số kết quả | Label | Yes | Hiển thị STT đầu trang đến cuối trang/ tổng số kết quả tìm kiếm được. | ||
| 1 | Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5 | |||
| 3 | Danh sách phòng khám | Label | Danh sách phòng khám sắp xếp theo tên phòng khám, từ a đến z, các thông tin bao gồm: + STT + Checkbox + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc | |||
| 4 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách phòng có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 5 | Checkbox | Check box | Unchecked | Người dùng Kiểm tra vào một hoặc nhiều phòng khám mà BN muốn khám. | ||
| 6 | Chọn | Button | Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại. + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn | |||
| 7 | Đóng | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5 | |||
| 1 | Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khám | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Danh sách phòng khám | Label | Danh sách BN sắp xếp theo tổng số lượng bệnh nhân từ lớn đến bé, các thông tin bao gồm: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân | |||
| 4 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 5 | Hiển thị ... | List box | No | Người dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100 | ||
| 6 | Trước | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 7 | Số trang | Button | Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác. | |||
| 8 | Sau | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 9 | Chú thích | Label | Chú thích ý nghĩa màu sắc. | |||
| 1 | Mã số thuế | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | Đóng X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5 | |||
| 3 | Tên công ty (đơn vị) | Text box | No | Người dùng điền tên công ty làm việc của BN | ||
| 4 | Địa chỉ công ty | Text box | No | Người dùng điền địa chỉ công ty của BN | ||
| 5 | Mã số thuế | Text box | No | Người dùng điền mã số thuế của BN | ||
| 6 | Lưu | Button | Người dùng chọn --> Lưu thông tin vừa điền |
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (15 thao tác)
| Thao tác | Hệ thống xử lý | Lưu ý |
|---|---|---|
| Khời tạo màn hình | Chọn vào menu chức năng Phiếu khám sinh đẻ - TH BN có trạng thái khác đang điều trị -> Hệ thống không cho phép truy cập màn hình H019023 - TH BN đang điều trị -> Hệ thống hiển thị màn hình H019023 + Mặc định disbale toàn bộ phần nhập thông tin form nhập , cho phép sử dụng nút : Thêm, TT sơ sinh, Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại + Danh sách mặc định Hiển thị danh sách lịch sử khám đã nhập cho BN (Sắp xếp theo thứ tự thời gian giảm dần, mới trên- cũ dưới) | |
| Hiển thị danh sách Sổ đẻ | Hiển thị dữ liệu các Sổ đẻ đã tạo | |
| Chọn xem 1 bản ghi trong Bảng danh sách Sổ đẻ | Người dùng chọn 1 bảng ghi--> Hiển thị thông tin chi tiết của bản ghi lên form nhập cho phép sử dụng nút: Thêm, Sửa, Xoá, TT sơ sinh Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại: Lưu, Hủy | |
| Thêm | Người dùng chọn --> reset form nhập - Không cho phép chỉnh sửa nút Thêm, Sửa, xóa - cho phép sử dụng nút Lưu, Hủy | |
| Sửa | Chọn bản ghi -> Người dùng chọn --> cho phép sử dụng toàn bộ form nhập:, - Không cho phép chỉnh sửa nút Sửa, Xóa - cho phép sử dụng nút Thêm, Lưu, Hủy | |
| Lưu | * SỔ ĐẺ: Người dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc: - Trường hợp chưa các trường bắt buộc có dấu * đỏ -> hệ thống báo MSG477 - Trường hợp nhập "con thứ, "Số lần đẻ đủ tháng", "Số lần đẻ non", "Số sảy/phá thai", "Số lần có thai", "Số lần đẻ", "Số con hiện có" không phải là số nguyên (số nguyên là số >=0), hệ thống báo MSG2549 - Trường hợp nhập tuần thai < 1 hoặc >42 hệ thống cảnh báo MSG2569 -Trường hợp nhập "cân nặng'' không chứa giá trị là số và lớn hơn 0, hệ thống báo MSG2550 - Trường hợp nhập ngày hẹn khám <= TG khám -> hệ thống cảnh báo MSG2565 - TH ngày đẻ > TG hiện tại, hệ thống cảnh báo MSG2571 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin hợp lệ + Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin bản ghi vào danh sách khám và hiển thị thông báo MSG059 + Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin bản ghi vào bảng danh khám và hiển thị thông báo MSG060 Lưu thông tin vào bảng KBH_SODE_THONGTIN | |
| Xoá | Người dùng chọn: - Trường hợp thông tin khám đang đã gửi cổng BMTE --> Hệ thống báo MSG2572 - Trường hợp thông tin khám chưa đẩy cổng--> Hệ thống báo MSG063 + Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin khám + Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa thông tin khám khỏi Danh sách lịch sử khám, hệ thống báo MSG064 | |
| Huỷ | Người dùng chọn: - Trường hợp đang thực hiện --> Hủy các thao tác ở - Trường hợp đang thực hiện --> Hủy các thao tác ở | |
| Hiển thị dữ liệu chẩn đoán | Hệ thống Hiển thị dữ liệu từ dnah mục bệnh ICD 10 | |
| Hiển thị bác sĩ khám | Hiển thị danh sách nhân viên bệnh viện | |
| Lưu & gửi BMTE | Người dùng chọn thì thực hiện: 1. Lưu tương tự 2. Sau khi lưu thành công dữ liệu thì thực hiện đẩy cổng BMTE dữ liệu phiếu khám sinh đẻ và thông tin trẻ sơ sinh trong đợt điều trị - TH chưa nhập TT sơ sinh -> hệ thống cảnh báo MSG2682 - TH đẩy thành công, hệ thống thông báo MSG2574 - TH đẩy không thành công, hệ thống thông báo MSG2575 | |
| Hiển thị thủ trưởng đơn vị | Hiển thị danh sách nhân viên còn hoạt động, có cấp quản lý = lãnh đạo viện (lấy từ danh mục nhân viên) | |
| Hiển thị danh sách Tỉnh | Hiển thị danh sách tỉnh cho phép chọn 1 | |
| Hiển thị danh sách Xã | Hiển thị danh sách xã thuộc tỉnh đã chọn và cho phép chọn 1 xã | |
| TT sơ sinh | Chọn thì bật khung chức năng thông tin sơ sinh H019030 Luôn cho phép sử dụng cho phép nhập | Test tích hợp màn hình H019030 tự đông lấy 1 số thông tin sinh đẻ đã lưu vào form thông tin sơ sinh |
6. Tham số cấu hình liên quan (67 mục)
| Nhóm | Tham số/Thuộc tính | Mã cấu hình | Ý nghĩa và giá trị | Mặc định | Cấu hình cũ/Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|
| HIS_SUDUNG_DOITUONG_KHAIBAO | Cấu hình SD đối tượng BN khai báo trong DM chi tiết đối tượng BN | ||||
| CDDV_SONGAY_KEGIUONG | ✅ Trường hợp 1: v_cf_ngay = 1 Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Ngày ra viện: nếu chưa ra viện (a.hinhthucravienid = 5 hoặc NULL) thì lấy SYSDATE, ngược lại lấy c.ngay_ravien. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) — không cộng thêm ngày ra (chỉ tính từ ngày vào đến trước ngày ra). ✅ Trường hợp 2: v_cf_ngay = 2 Ngày vào viện: a.thoigianvaovien (vào khoa, khác với ngày tiếp nhận hành chính). Ngày ra viện: như trên. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) + 1 — bao gồm cả ngày ra viện, đúng với chuẩn tính tiền viện phí nhiều nơi áp dụng. ✅ Trường hợp còn lại (ELSE) Giống hệt v_cf_ngay = 1, nhưng có cộng thêm ngày ra (+1): Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Số ngày: CEIL(ra - vào) + 1 | ||||
| TINHTIEN_DOITUONG | Cho phép tính đúng giá cho từng loại đối tượng BN | ||||
| TINHTIEN_DTBN_CONFIG | Cấu hình đối tượng bệnh nhân con của cấu hình TINHTIEN_DOITUONG | ||||
| CDDV_SHOWCOL_GHICHU | Cho phép hiển thị cột ghi chú ở danh sách dịch vụ chỉ định | ||||
| CDDV_SHOW_TAB_DSDVPDT | Cấu hình hiển thị tab danh sách dịch vụ đã chỉ định theo phiếu điều trị khi chỉ định DV CLS | ||||
| CDDV_CHON_DICHVUCU | Cấu hình hiển thị hộp thoại phiếu chỉ định CLS cũ để có thể chọn chỉ định lại khi chỉ định DV CLS | ||||
| CDDV_RELOAD_BN | Cấu hình cho phép tìm kiếm và load lại thông tin BN khi chỉ định dịch vụ CLS DS.BN.DTRI DS_BN_KETHUOC_EDIT | Chỉ định DV cho nhiều BN cùng lúc, bấm Nhập mới để chỉ định BN mới | |||
| CDDV_SHOW_DIEUDUONGPK | Bổ sung thông tin Điều dưỡng phòng khám | ||||
| CDDV_GROUPMBP_NHOMINPHIEU | Cấu hình gom nhóm in phiếu, các chỉ định cùng nhóm thì in cùng phiếu | ||||
| CDDV_GROUPMBP_BY_PATH | Gom nhóm phiếu theo cấp được cấu hình | ||||
| CDDV_SHOWCOL_MADMBYT | Hiển thị mã DMBYT | ||||
| CDDV_PRIVIEW_PRINT | Tự động bật form in phiếu khi chỉ định DV CLS | ||||
| CDDV_NOTHE_MACDINH_BHYT | Cấu hình thiết lập mặc định loại thanh toán dịch vụ là BHYT với BN nợ thẻ | ||||
| CDDV_GOI_KENHANH | Cấu hình hiển thị gói dịch vụ kê nhanh cho BDHNI khi chỉ định DV | ||||
| CDDV_SHOW_TAB_GOIDV | Cấu hình cho phép hiển thị tab Gói Dịch vụ và chỉ định theo bộ dịch vụ | ||||
| CDDV_SHOW_TAB_GOIKHAM | Cấu hình hiển thị DV theo gói KCB | ||||
| CDDV_HIDE_VP_DV | changeVPYC | ||||
| CDDV_CHUYEN_GIADICHVU_VP | config_cdgdv | ||||
| HIS_DICHVU_CHENHLECH_LV | Tính chênh lệch cho LV | ||||
| CDDV_BACSI_DEFAULT | Fix giá trị cboBACSI theo giá trị cấu hình | ||||
| CDDV_BACSI_NGOAIPK | Cho phép chọn Bác Sĩ bên ngoài phòng khám để tính hoa hồng | ||||
| CDDV_DICHVU_GIACHENH | Tính toán lại giá chênh khi tách phiếu cho DKLAN | ||||
| HIS_TACH_PTTT | |||||
| HIS_TINH_CHENHLECH_GYC | |||||
| HIS_SHOW_TAB_DVTHUONGDUNG | Hiển thị tab DV thường dùng | ||||
| HIS_DTBN_TT_HC | Cấu hình đối tượng BN tính dịch vụ ngoài giờ | ||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_KT | |||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_BD | |||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_KT | |||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_BD | |||||
| HIS_KHOA_YC | Khoa yêu cầu khi chỉ định dv | ||||
| HIS_KHOA_YC_CHUNHAT | Khoa yêu cầu khi chỉ định dv tính chênh chủ nhật Cấu hình chỉ áp dụng vào ngày Chủ nhật Áp dụng tất cả phòng khám bệnh ngoại trú thuộc Khoa khám bệnh , có mã khoa là K01 Chức năng giống với cấu hình HIS_KHOA_YC , Khi tiếp nhận và chỉ định dịch vụ sẽ cộng thêm tiền chênh lệch. | ||||
| HIS_KHOA_CH_NGOAI_HC | Cấu hình phòng ngoài hành chính | ||||
| NOPRINT_PHIEUCLS_RIENG | |||||
| NTU_CDDV_IMPORT_XML | Improt xml 130 khi chỉ định dịch vụ | ||||
| HIS_CHON_PDT | Cấu hình bắt buộc PĐT | ||||
| NTU_SUATAN_QTI | Cấu hình thiết lập hiển thị và luồng chỉ định suất ăn cho QTI | ||||
| //Begin_HaNv_140521: Điều chức năng kê tiền giường XML - L2PT-2039 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML != '0') { req_kegiuong_xml = cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML; $('#lblTGCD').html('TG bắt đầu'); $('#txtTGKETTHUC').val(currentTime); if (_opt.hospitalId != '35600' && _opt.hospitalId != '39655') {//HaNv_130523: L2PT-40938 L2PT-80783 $('#txtSONGAYGIUONG').attr("disabled", "disabled"); } } else { $('#lblTGKETTHUC').removeClass('required'); } //End_HaNv_140521 //Begin_HaNv_190421: Thiết lập max số ngày giường khi kê giường - L2PT-1094 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG != '0') { setmax_songaygiuong = cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG; } //End_HaNv_190421 //Begin_HaNv_090221: Thiết lập số ngày giường bằng số ngày điều trị của BN - L2PT-33582 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.PNG_SET_NGAYGIUONG_SONGAYDT == '1') { ngaygiuong_ngaydt = true; } //End_HaNv_090221 //Begin_HaNv_17102020: Mặc định thời gian kê tiền giường là ngày nhập khoa - L2PT-28913 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.GIUONG_TGCD_NGAYNHAPKHOA == '1' && $('#hidNGAYVAOKHOA').val() != '') { $('#txtTGCHIDINH').val($('#hidNGAYVAOKHOA').val()); | |||||
| CDDV_HIDE_TEMP_DVKHAC | Cấu hình thiết lập ẩn div Phiếu mẫu với dịch vụ khác (không phải CLS) | ||||
| CDDV_KEGIUONG_DUOI4H | Cảnh báo kê giường với BN nhập viện dưới 4h loaidichvu == '13' | ||||
| CDDV_DICHVU_GIACHENH | Chinh sua gia chenh lech cho cac dich vu khac | ||||
| if (opt._loaiphieumbp == '10' && cf.IS_PHIEU_AOVANG != '0') { isPrintPhieuAoVang = true; | |||||
| CDDV_TINH_CL_DVK | Tính chênh lệch dịch vụ khác if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc = true; } } } //End_HungNt_15012020 //L2PT-20487 start linh if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc_cn = true; } } } | ||||
| CDDV_MAP_GIUONG_VATTU | Cấu hình cho phép map tự động vật tư đi kèm giường khi kê tiền giường cho BN loaiphieumbp == '12' | ||||
| HIS_QY_TLT_15 | |||||
| HIS_CHECK_SOLUONG_NGUOI_GIUONG | HIS_HIEN_THI_MAGIUONG opt._loaidichvu == '13' | ||||
| HIS_HANTHE_BHYT | Hạn thẻ thanh toán BHYT Tối đa cho phép 15 ngày | ||||
| HIS_DAUTHE_BHYT_MG | Đầu thẻ hưởng tỷ lệ 100% | ||||
| HIS_DICHVU_CO_DK | |||||
| GIA_XANG | |||||
| HIS_GROUP_DICHVU_CHENHLECH | $('#changeBHYT').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeYC').remove(); | ||||
| HIS_TINH_LITX | |||||
| CDDV_CB_VANCHUYEN_MUCHUONG | Cấu hình cảnh báo chỉ định DV vận chuyển ('#hidDOITUONGBENHNHANID').val() == '1' && opt._loaidichvu == '14') | ||||
| HIS_MAU_CLS_VD | |||||
| HIS_KIEU_IN_MAU_CLS_VD | |||||
| HIS_CHON_PDT_ICD | Cấu hình hiển thị phác đồ mẫu theo ICD | ||||
| HIS_GIUONG_DICHVU | Cấu hình tắt tự động nhảy form xếp giường | ||||
| PHONG_TUDONG_IN | Tự động in phiếu theo phòng | ||||
| HIS_CHAN_MAGIUONG | |||||
| HIS_HIEN_THI_MAGIUONG | Cho phép hiển thị mã giường bệnh nhân | ||||
| HIS_PCD_PTH | Cho phép cấu hình phòng chỉ định, phòng thực hiện | ||||
| HIS_NHAPGIUONG_TP | Chặn nhập số lượng >1 tại chức năng kê giường Cảnh báo Chỉ định dịch vụ giường lớn hơn (>) 1 trong cùng 1 ngày (Trường hợp trong cùng 1 ngày chỉ định 2 hoặc 3 lần thì tổng số không được lớn hơn 1). Ví dụ bệnh nhân chuyển khoa, mỗi khoa được 0,5 ngày giường của ngày chuyển khoa thì tổng số lượng khi chỉ định trong ngày hôm đó không được lớn hơn 1. | ||||
| HIS_FILEEXPORT_TYPE | Xuất ra file theo định dạng quy định | ||||
| HIS_LAYBENHPHAM | Cấu hình nhập thời gian CLS (trước 48h, sau 48h) | ||||
| HIS_NHOMDV_KHONGTP | |||||
| Cấu hình chặn thời gian chỉ định > thời gian hiện tại |
7. Danh mục MSG/thông báo (73 thông báo)
Sổ đặt vòng và thông tin tránh thai
Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.
1. Mục đích và phạm vi
Phạm vi được xác định theo các vùng màn hình và thao tác của chức năng.
2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác
- Mở chức năng theo quyền/menu được cấu hình.LLD không ghi rõ đường dẫn menu bằng văn bản.
- Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Trình độ, Từ ngày, Đến ngày, Danh sách BN tìm kiếm, Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng, Số kết quả, Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân, Danh sách phòng khám, Checkbox, Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khám. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
- Thực hiện thao tác.
- Thêm:
- Sửa:
- Lưu:
- Xóa:
- Hủy:
- Lưu & Gửi BMTE:
- X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Ảnh bệnh nhân: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế. - Quyết định hưu: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu.
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế. - Thẻ ngành: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành.
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế. - X Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Lưu: Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
- Đóng X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Tìm kiếm: Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin:
+ Ngày khám
- Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN
- Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" - Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button - Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
- Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button - X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
+ Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
+ Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5 - Chọn: Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại.
+ Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn - Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
+ Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
+ Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5 - X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button - Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
- Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button
- Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.
3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý
| Điều kiện, cảnh báo và phản hồi |
|---|
| Chọn vào menu chức năng Phiếu thông tin khám thai - TH BN có trạng thái khác đang điều trị -> Hệ thống không cho phép truy cập màn hình H019024 - TH BN đang điều trị -> Hệ thống hiển thị màn hình H019024 + Mặc định disbale toàn bộ phần nhập thông tin form nhập , cho phép sử dụng nút : Thêm, Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại + Danh sách mặc định Hiển thị danh sách lịch sử khám đã nhập cho BN (Sắp xếp theo thứ tự thời gian giảm dần, mới trên- cũ dưới) |
| *BIỆN PHÁP TRÁNH THAI: Người dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc: - Trường hợp chưa các trường bắt buộc có dấu * đỏ -> hệ thống báo MSG477 - Trường hợp nhập "Số con trai", "Số con gái" không phải là số nguyên, hệ thống báo MSG2549 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin bắt buộc, hệ thống báo MSG060 - Trường hợp nhập ngày hẹn khám <= TG khám -> hệ thống cảnh báo MSG2565 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin hợp lệ + Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin bản ghi vào danh sách khám và hiển thị thông báo MSG059 + Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin bản ghi vào bảng danh khám và hiển thị thông báo MSG060 Lưu dữ liệu vào bảng KBH_SODATVONG_THONGTIN, lưu thông tin người tạo/ cập nhật |
| Người dùng chọn: - Trường hợp thông tin khám đang đã gửi cổng BMTE --> Hệ thống báo MSG2572 - Trường hợp thông tin khám chưa đẩy cổng--> Hệ thống báo MSG063 + Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin khám + Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa thông tin khám khỏi Danh sách lịch sử khám, hệ thống báo MSG064 |
| Người dùng chọn thì thực hiện: 1. Lưu tương tự 2. Sau khi lưu thành công dữ liệu thì thực hiện đẩy cổng BMTE - TH đẩy thành công, hệ thống thông báo MSG2574 - TH đẩy không thành công, hệ thống thông báo MSG2575 |
4. Trường thông tin và vùng màn hình (66 mục)
| STT | Trường/Vùng | Loại | Bắt buộc | Mặc định | Cách hiển thị và sử dụng | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| BIỆN PHÁP TRÁNH THAI | Tab | |||||
| Danh sách thông tin Lịch sử biện pháp tránh thai | Label | |||||
| 1 | Bảng danh sách Lịch sử biện pháp tránh thai | Label | No | |||
| 2 | Thêm | Button | ||||
| 3 | Sửa | Button | ||||
| 4 | Lưu | Button | ||||
| 5 | Xóa | Button | ||||
| 6 | Hủy | Button | ||||
| 7 | Lưu & Gửi BMTE | Button | ||||
| 8 | Thời gian khám | Calendar | Yes | Thời gian hiện tại | Mặc định bỏ trống. cho phép sử dụng khi người dùng nhấn Thêm, Sửa Hiển thị ngày thực hiện khám thai Người dùng chọn ngày từ lịch để ghi nhận thông tin đo. | |
| 9 | Người thực hiện | Combo box | Yes | |||
| 10 | Trình độ | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để chọn 1 giá trị Mã “1”: Bác sĩ sản khoa Mã “2”: Y sĩ sản nhi Mã “3”: Hộ sinh Mã “4”: Khác | ||
| 11 | Số con trai | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị chuỗi tối đa 5 ký tự. Chỉ cho phép nhập số nguyên | ||
| 12 | Số con gái | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị chuỗi tối đa 5 ký tự. Chỉ cho phép nhập số nguyên | ||
| 13 | Tai biến | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn--> Hiển thị dropdownlist, chọn 1 trong các phiếu sau: Mã “1”: Chảy máu Mã “2”: Nhiễm trùng Mã “3”: Sốt Mã “4”: Đau bụng Mã “5”: Khác | ||
| 14 | Biện pháp | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn--> Hiển thị dropdownlist, chọn 1 trong các phiếu sau: Ghi biện pháp tránh thai theo mã: Mã “1”: Đặt DCTC Mã “2”: Bao cao su Mã “3”: Thuốc viên Mã “4”: Thuốc tiêm Mã “5”: Thuốc cấy Mã “6”: Triệt sản Mã “7”: Khác | ||
| 15 | Tình hình khi đặt | Text area | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin | ||
| 16 | Loại DCTC | Combo box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn--> Hiển thị dropdownlist, chọn 1 trong các phiếu sau: + TCU380 + TCU200 + V-Silastic | ||
| 17 | Lý do mất tác dụng | Combo box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn--> Hiển thị dropdownlist, chọn 1 trong các phiếu sau: + Có thai + Tuột vòng + Lệch vòng | ||
| 18 | Cách xử lý tiếp tục | Text area | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin. | ||
| 19 | Ghi chú | Text area | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin. | ||
| 20 | Hẹn tái khám | Calendar | No | Mặc định bỏ trống. cho phép sử dụng khi người dùng nhấn Thêm, Sửa Hiển thị ngày hẹn tái khám Người dùng chọn ngày từ lịch để ghi nhận thông tin. | ||
| 21 | Ghi chú hẹn | Text area | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin | ||
| 22 | Thủ trưởng đơn vị | Combo box | Yes | |||
| 1 | Thông tin ảnh | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Tải lên thông tin ảnh | Label | ||||
| 4 | Ảnh bệnh nhân | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế. | |||
| 5 | Quyết định hưu | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế. | |||
| 6 | Thẻ ngành | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế. | |||
| 7 | X Đóng | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 8 | Lưu | Button | Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh. | |||
| 1 | Lịch sử khám BHYT trong ngành | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | Đóng X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Từ ngày | Calendar | No | Người dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn | ||
| 4 | Đến ngày | Calendar | No | Người dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn. | ||
| 5 | Tìm kiếm | Button | Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin: + Ngày khám - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | |||
| 6 | Danh sách BN tìm kiếm | Label | Danh sách BN, sắp xếp theo thứ từ thời gian gần nhất đến xa nhất các thông tin bao gồm: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị | |||
| 7 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 8 | Hiển thị ... | List box | No | Người dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100 | ||
| 9 | Trước | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 10 | Số trang | Button | Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác. | |||
| 11 | Sau | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 12 | Số kết quả | Label | Yes | Hiển thị STT đầu trang đến cuối trang/ tổng số kết quả tìm kiếm được. | ||
| 1 | Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5 | |||
| 3 | Danh sách phòng khám | Label | Danh sách phòng khám sắp xếp theo tên phòng khám, từ a đến z, các thông tin bao gồm: + STT + Checkbox + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc | |||
| 4 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách phòng có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 5 | Checkbox | Check box | Unchecked | Người dùng Kiểm tra vào một hoặc nhiều phòng khám mà BN muốn khám. | ||
| 6 | Chọn | Button | Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại. + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn | |||
| 7 | Đóng | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5 | |||
| 1 | Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khám | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Danh sách phòng khám | Label | Danh sách BN sắp xếp theo tổng số lượng bệnh nhân từ lớn đến bé, các thông tin bao gồm: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân | |||
| 4 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 5 | Hiển thị ... | List box | No | Người dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100 | ||
| 6 | Trước | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 7 | Số trang | Button | Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác. | |||
| 8 | Sau | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 9 | Chú thích | Label | Chú thích ý nghĩa màu sắc. | |||
| 1 | Mã số thuế | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | Đóng X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5 | |||
| 3 | Tên công ty (đơn vị) | Text box | No | Người dùng điền tên công ty làm việc của BN | ||
| 4 | Địa chỉ công ty | Text box | No | Người dùng điền địa chỉ công ty của BN | ||
| 5 | Mã số thuế | Text box | No | Người dùng điền mã số thuế của BN | ||
| 6 | Lưu | Button | Người dùng chọn --> Lưu thông tin vừa điền |
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (11 thao tác)
| Thao tác | Hệ thống xử lý | Lưu ý |
|---|---|---|
| Khời tạo màn hình | Chọn vào menu chức năng Phiếu thông tin khám thai - TH BN có trạng thái khác đang điều trị -> Hệ thống không cho phép truy cập màn hình H019024 - TH BN đang điều trị -> Hệ thống hiển thị màn hình H019024 + Mặc định disbale toàn bộ phần nhập thông tin form nhập , cho phép sử dụng nút : Thêm, Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại + Danh sách mặc định Hiển thị danh sách lịch sử khám đã nhập cho BN (Sắp xếp theo thứ tự thời gian giảm dần, mới trên- cũ dưới) | |
| Hiển thị danh sách Lịch sử tránh thai | Hiển thị dữ liệu các lịch sử đặt vòng đã tạo | |
| Chọn xem 1 bản ghi trong Bảng danh sách lịch sử tránh thai | Người dùng chọn 1 bảng ghi--> Hiển thị thông tin chi tiết của bản ghi lên form nhập cho phép sử dụng nút: Thêm, Sửa, Xoá Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại: Lưu, Hủy | |
| Thêm | Người dùng chọn --> reset form nhập - Không cho phép chỉnh sửa nút Thêm, Sửa, xóa - cho phép sử dụng nút Lưu, Hủy | |
| Sửa | Chọn bản ghi -> Người dùng chọn --> cho phép sử dụng toàn bộ form nhập:, - Không cho phép chỉnh sửa nút Sửa, Xóa - cho phép sử dụng nút Thêm, Lưu, Hủy | |
| Lưu | *BIỆN PHÁP TRÁNH THAI: Người dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc: - Trường hợp chưa các trường bắt buộc có dấu * đỏ -> hệ thống báo MSG477 - Trường hợp nhập "Số con trai", "Số con gái" không phải là số nguyên, hệ thống báo MSG2549 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin bắt buộc, hệ thống báo MSG060 - Trường hợp nhập ngày hẹn khám <= TG khám -> hệ thống cảnh báo MSG2565 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin hợp lệ + Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin bản ghi vào danh sách khám và hiển thị thông báo MSG059 + Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin bản ghi vào bảng danh khám và hiển thị thông báo MSG060 Lưu dữ liệu vào bảng KBH_SODATVONG_THONGTIN, lưu thông tin người tạo/ cập nhật | |
| Xoá | Người dùng chọn: - Trường hợp thông tin khám đang đã gửi cổng BMTE --> Hệ thống báo MSG2572 - Trường hợp thông tin khám chưa đẩy cổng--> Hệ thống báo MSG063 + Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin khám + Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa thông tin khám khỏi Danh sách lịch sử khám, hệ thống báo MSG064 | |
| Huỷ | Người dùng chọn: - Trường hợp đang thực hiện --> Hủy các thao tác ở - Trường hợp đang thực hiện --> Hủy các thao tác ở | |
| Hiển thị bác sĩ khám | Hiển thị danh sách nhân viên bệnh viện | |
| Lưu & gửi BMTE | Người dùng chọn thì thực hiện: 1. Lưu tương tự 2. Sau khi lưu thành công dữ liệu thì thực hiện đẩy cổng BMTE - TH đẩy thành công, hệ thống thông báo MSG2574 - TH đẩy không thành công, hệ thống thông báo MSG2575 | |
| Hiển thị thủ trưởng đơn vị | Hiển thị danh sách nhân viên còn hoạt động, có cấp quản lý = lãnh đạo viện (lấy từ danh mục nhân viên) |
6. Tham số cấu hình liên quan (67 mục)
| Nhóm | Tham số/Thuộc tính | Mã cấu hình | Ý nghĩa và giá trị | Mặc định | Cấu hình cũ/Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|
| HIS_SUDUNG_DOITUONG_KHAIBAO | Cấu hình SD đối tượng BN khai báo trong DM chi tiết đối tượng BN | ||||
| CDDV_SONGAY_KEGIUONG | ✅ Trường hợp 1: v_cf_ngay = 1 Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Ngày ra viện: nếu chưa ra viện (a.hinhthucravienid = 5 hoặc NULL) thì lấy SYSDATE, ngược lại lấy c.ngay_ravien. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) — không cộng thêm ngày ra (chỉ tính từ ngày vào đến trước ngày ra). ✅ Trường hợp 2: v_cf_ngay = 2 Ngày vào viện: a.thoigianvaovien (vào khoa, khác với ngày tiếp nhận hành chính). Ngày ra viện: như trên. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) + 1 — bao gồm cả ngày ra viện, đúng với chuẩn tính tiền viện phí nhiều nơi áp dụng. ✅ Trường hợp còn lại (ELSE) Giống hệt v_cf_ngay = 1, nhưng có cộng thêm ngày ra (+1): Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Số ngày: CEIL(ra - vào) + 1 | ||||
| TINHTIEN_DOITUONG | Cho phép tính đúng giá cho từng loại đối tượng BN | ||||
| TINHTIEN_DTBN_CONFIG | Cấu hình đối tượng bệnh nhân con của cấu hình TINHTIEN_DOITUONG | ||||
| CDDV_SHOWCOL_GHICHU | Cho phép hiển thị cột ghi chú ở danh sách dịch vụ chỉ định | ||||
| CDDV_SHOW_TAB_DSDVPDT | Cấu hình hiển thị tab danh sách dịch vụ đã chỉ định theo phiếu điều trị khi chỉ định DV CLS | ||||
| CDDV_CHON_DICHVUCU | Cấu hình hiển thị hộp thoại phiếu chỉ định CLS cũ để có thể chọn chỉ định lại khi chỉ định DV CLS | ||||
| CDDV_RELOAD_BN | Cấu hình cho phép tìm kiếm và load lại thông tin BN khi chỉ định dịch vụ CLS DS.BN.DTRI DS_BN_KETHUOC_EDIT | Chỉ định DV cho nhiều BN cùng lúc, bấm Nhập mới để chỉ định BN mới | |||
| CDDV_SHOW_DIEUDUONGPK | Bổ sung thông tin Điều dưỡng phòng khám | ||||
| CDDV_GROUPMBP_NHOMINPHIEU | Cấu hình gom nhóm in phiếu, các chỉ định cùng nhóm thì in cùng phiếu | ||||
| CDDV_GROUPMBP_BY_PATH | Gom nhóm phiếu theo cấp được cấu hình | ||||
| CDDV_SHOWCOL_MADMBYT | Hiển thị mã DMBYT | ||||
| CDDV_PRIVIEW_PRINT | Tự động bật form in phiếu khi chỉ định DV CLS | ||||
| CDDV_NOTHE_MACDINH_BHYT | Cấu hình thiết lập mặc định loại thanh toán dịch vụ là BHYT với BN nợ thẻ | ||||
| CDDV_GOI_KENHANH | Cấu hình hiển thị gói dịch vụ kê nhanh cho BDHNI khi chỉ định DV | ||||
| CDDV_SHOW_TAB_GOIDV | Cấu hình cho phép hiển thị tab Gói Dịch vụ và chỉ định theo bộ dịch vụ | ||||
| CDDV_SHOW_TAB_GOIKHAM | Cấu hình hiển thị DV theo gói KCB | ||||
| CDDV_HIDE_VP_DV | changeVPYC | ||||
| CDDV_CHUYEN_GIADICHVU_VP | config_cdgdv | ||||
| HIS_DICHVU_CHENHLECH_LV | Tính chênh lệch cho LV | ||||
| CDDV_BACSI_DEFAULT | Fix giá trị cboBACSI theo giá trị cấu hình | ||||
| CDDV_BACSI_NGOAIPK | Cho phép chọn Bác Sĩ bên ngoài phòng khám để tính hoa hồng | ||||
| CDDV_DICHVU_GIACHENH | Tính toán lại giá chênh khi tách phiếu cho DKLAN | ||||
| HIS_TACH_PTTT | |||||
| HIS_TINH_CHENHLECH_GYC | |||||
| HIS_SHOW_TAB_DVTHUONGDUNG | Hiển thị tab DV thường dùng | ||||
| HIS_DTBN_TT_HC | Cấu hình đối tượng BN tính dịch vụ ngoài giờ | ||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_KT | |||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_BD | |||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_KT | |||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_BD | |||||
| HIS_KHOA_YC | Khoa yêu cầu khi chỉ định dv | ||||
| HIS_KHOA_YC_CHUNHAT | Khoa yêu cầu khi chỉ định dv tính chênh chủ nhật Cấu hình chỉ áp dụng vào ngày Chủ nhật Áp dụng tất cả phòng khám bệnh ngoại trú thuộc Khoa khám bệnh , có mã khoa là K01 Chức năng giống với cấu hình HIS_KHOA_YC , Khi tiếp nhận và chỉ định dịch vụ sẽ cộng thêm tiền chênh lệch. | ||||
| HIS_KHOA_CH_NGOAI_HC | Cấu hình phòng ngoài hành chính | ||||
| NOPRINT_PHIEUCLS_RIENG | |||||
| NTU_CDDV_IMPORT_XML | Improt xml 130 khi chỉ định dịch vụ | ||||
| HIS_CHON_PDT | Cấu hình bắt buộc PĐT | ||||
| NTU_SUATAN_QTI | Cấu hình thiết lập hiển thị và luồng chỉ định suất ăn cho QTI | ||||
| //Begin_HaNv_140521: Điều chức năng kê tiền giường XML - L2PT-2039 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML != '0') { req_kegiuong_xml = cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML; $('#lblTGCD').html('TG bắt đầu'); $('#txtTGKETTHUC').val(currentTime); if (_opt.hospitalId != '35600' && _opt.hospitalId != '39655') {//HaNv_130523: L2PT-40938 L2PT-80783 $('#txtSONGAYGIUONG').attr("disabled", "disabled"); } } else { $('#lblTGKETTHUC').removeClass('required'); } //End_HaNv_140521 //Begin_HaNv_190421: Thiết lập max số ngày giường khi kê giường - L2PT-1094 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG != '0') { setmax_songaygiuong = cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG; } //End_HaNv_190421 //Begin_HaNv_090221: Thiết lập số ngày giường bằng số ngày điều trị của BN - L2PT-33582 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.PNG_SET_NGAYGIUONG_SONGAYDT == '1') { ngaygiuong_ngaydt = true; } //End_HaNv_090221 //Begin_HaNv_17102020: Mặc định thời gian kê tiền giường là ngày nhập khoa - L2PT-28913 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.GIUONG_TGCD_NGAYNHAPKHOA == '1' && $('#hidNGAYVAOKHOA').val() != '') { $('#txtTGCHIDINH').val($('#hidNGAYVAOKHOA').val()); | |||||
| CDDV_HIDE_TEMP_DVKHAC | Cấu hình thiết lập ẩn div Phiếu mẫu với dịch vụ khác (không phải CLS) | ||||
| CDDV_KEGIUONG_DUOI4H | Cảnh báo kê giường với BN nhập viện dưới 4h loaidichvu == '13' | ||||
| CDDV_DICHVU_GIACHENH | Chinh sua gia chenh lech cho cac dich vu khac | ||||
| if (opt._loaiphieumbp == '10' && cf.IS_PHIEU_AOVANG != '0') { isPrintPhieuAoVang = true; | |||||
| CDDV_TINH_CL_DVK | Tính chênh lệch dịch vụ khác if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc = true; } } } //End_HungNt_15012020 //L2PT-20487 start linh if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc_cn = true; } } } | ||||
| CDDV_MAP_GIUONG_VATTU | Cấu hình cho phép map tự động vật tư đi kèm giường khi kê tiền giường cho BN loaiphieumbp == '12' | ||||
| HIS_QY_TLT_15 | |||||
| HIS_CHECK_SOLUONG_NGUOI_GIUONG | HIS_HIEN_THI_MAGIUONG opt._loaidichvu == '13' | ||||
| HIS_HANTHE_BHYT | Hạn thẻ thanh toán BHYT Tối đa cho phép 15 ngày | ||||
| HIS_DAUTHE_BHYT_MG | Đầu thẻ hưởng tỷ lệ 100% | ||||
| HIS_DICHVU_CO_DK | |||||
| GIA_XANG | |||||
| HIS_GROUP_DICHVU_CHENHLECH | $('#changeBHYT').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeYC').remove(); | ||||
| HIS_TINH_LITX | |||||
| CDDV_CB_VANCHUYEN_MUCHUONG | Cấu hình cảnh báo chỉ định DV vận chuyển ('#hidDOITUONGBENHNHANID').val() == '1' && opt._loaidichvu == '14') | ||||
| HIS_MAU_CLS_VD | |||||
| HIS_KIEU_IN_MAU_CLS_VD | |||||
| HIS_CHON_PDT_ICD | Cấu hình hiển thị phác đồ mẫu theo ICD | ||||
| HIS_GIUONG_DICHVU | Cấu hình tắt tự động nhảy form xếp giường | ||||
| PHONG_TUDONG_IN | Tự động in phiếu theo phòng | ||||
| HIS_CHAN_MAGIUONG | |||||
| HIS_HIEN_THI_MAGIUONG | Cho phép hiển thị mã giường bệnh nhân | ||||
| HIS_PCD_PTH | Cho phép cấu hình phòng chỉ định, phòng thực hiện | ||||
| HIS_NHAPGIUONG_TP | Chặn nhập số lượng >1 tại chức năng kê giường Cảnh báo Chỉ định dịch vụ giường lớn hơn (>) 1 trong cùng 1 ngày (Trường hợp trong cùng 1 ngày chỉ định 2 hoặc 3 lần thì tổng số không được lớn hơn 1). Ví dụ bệnh nhân chuyển khoa, mỗi khoa được 0,5 ngày giường của ngày chuyển khoa thì tổng số lượng khi chỉ định trong ngày hôm đó không được lớn hơn 1. | ||||
| HIS_FILEEXPORT_TYPE | Xuất ra file theo định dạng quy định | ||||
| HIS_LAYBENHPHAM | Cấu hình nhập thời gian CLS (trước 48h, sau 48h) | ||||
| HIS_NHOMDV_KHONGTP | |||||
| Cấu hình chặn thời gian chỉ định > thời gian hiện tại |
7. Danh mục MSG/thông báo (69 thông báo)
Sổ nạo, phá thai
Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.
1. Mục đích và phạm vi
Phạm vi được xác định theo các vùng màn hình và thao tác của chức năng.
2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác
- Mở chức năng theo quyền/menu được cấu hình.LLD không ghi rõ đường dẫn menu bằng văn bản.
- Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Trình độ, Từ ngày, Đến ngày, Danh sách BN tìm kiếm, Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng, Số kết quả, Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân, Danh sách phòng khám, Checkbox, Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khám. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
- Thực hiện thao tác.
- Thêm:
- Sửa:
- Lưu:
- Xóa:
- Hủy:
- Lưu & Gửi BMTE:
- X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Ảnh bệnh nhân: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế. - Quyết định hưu: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu.
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế. - Thẻ ngành: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành.
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế. - X Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Lưu: Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
- Đóng X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Tìm kiếm: Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin:
+ Ngày khám
- Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN
- Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" - Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button - Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
- Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button - X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
+ Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
+ Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5 - Chọn: Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại.
+ Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn - Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
+ Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
+ Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5 - X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button - Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
- Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button
- Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.
3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý
| Điều kiện, cảnh báo và phản hồi |
|---|
| Chọn vào menu chức năng Phiếu thông tin nạo phá thai - TH BN có trạng thái khác đang điều trị -> Hệ thống không cho phép truy cập màn hình H019025 - TH BN đang điều trị -> Hệ thống hiển thị màn hình H019025 + Mặc định disbale toàn bộ phần nhập thông tin form nhập , cho phép sử dụng nút : Thêm, Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại + Danh sách mặc định Hiển thị danh sách lịch sử khám đã nhập cho BN (Sắp xếp theo thứ tự thời gian giảm dần, mới trên- cũ dưới) |
| * SỔ NẠO PHÁ THAI: Người dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc: - Trường hợp chưa các trường bắt buộc có dấu * đỏ -> hệ thống báo MSG477 - Trường hợp nhập "Chửa lần thứ", "Số con đang nuôi", "Số lần sảy thai", "Số lần nạo thai" không phải là số nguyên , hệ thống báo MSG2549 - Nhập TG có kinh >= TG hiện tại , hệ thống cảnh báo MSG2567 - Nhập TG mất kinh >= TG hiện tại , hệ thống cảnh báo MSG2568 - Trường hợp nhập ngày hẹn khám <= TG khám -> hệ thống cảnh báo MSG2565 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin hợp lệ + Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin bản ghi vào danh sách khám và hiển thị thông báo MSG059 + Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin bản ghi vào bảng danh khám và hiển thị thông báo MSG060 Lưu thông tin vào bảng KBH_NAOPHATHAI_THONGTIN |
| Người dùng chọn: - Trường hợp thông tin khám đang đã gửi cổng BMTE --> Hệ thống báo MSG2572 - Trường hợp thông tin khám chưa đẩy cổng--> Hệ thống báo MSG063 + Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin khám + Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa thông tin khám khỏi Danh sách lịch sử khám, hệ thống báo MSG064 |
| Người dùng chọn thì thực hiện: 1. Lưu tương tự 2. Sau khi lưu thành công dữ liệu thì thực hiện đẩy cổng BMTE - TH đẩy thành công, hệ thống thông báo MSG2574 - TH đẩy không thành công, hệ thống thông báo MSG2575 |
4. Trường thông tin và vùng màn hình (80 mục)
| STT | Trường/Vùng | Loại | Bắt buộc | Mặc định | Cách hiển thị và sử dụng | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| SỔ NẠO PHÁ THAI | Tab | |||||
| Danh sách Nạo phá thai | Label | |||||
| 1 | Bảng danh sách Nạo phá thai | Label | No | |||
| 2 | Thêm | Button | ||||
| 3 | Sửa | Button | ||||
| 4 | Lưu | Button | ||||
| 5 | Xóa | Button | ||||
| 6 | Hủy | Button | ||||
| 7 | Lưu & Gửi BMTE | Button | ||||
| 8 | Thời gian khám | Calendar | Yes | Thời gian hiện tại | cho phép sử dụng khi người dùng nhấn Thêm, Sửa Người dùng chọn ngày từ lịch để ghi nhận thông tin đo. | |
| 9 | Tuần thai | Text box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin,. Chỉ cho phép nhập số nguyên dương >=1 và N= 42 | ||
| 10 | Phương pháp phá thai | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để chon giá trị: Ghi phương pháp phá thai theo mã: Mã “1”: Phá thai bằng thuốc Mã “2”: Phá thai bằng phương pháp hút chân không Mã “3”: Phá thai bằng phương pháp nong và gắp Mã “4”: Phá thai ngoài cơ sở y tế Mã “9”: Khác | ||
| 11 | Kết quả soi mô | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để chon giá trị: Ghi thông tin về kết quả soi mô theo mã: Mã “0”: Không soi mô Mã “1”: Soi mô và không thấy tổ chức mô thai Mã “2”: Soi mô và thấy có tổ chức mô thai | ||
| 12 | Tai Biến | Check box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn --> Hiển thị dropdown list Tai biến cho phép chọn 1 trong các giá trị : Ghi loại tai biến phá thai theo mã: Mã “1”: Ứ máu trong buồng tử cung Mã “2”: Nhiễm khuẩn Mã “3”: Rách cổ tử cung, thủng tử cung Mã “4”: Còn thai Mã “5”: Sót rau thai Mã “6”: Băng huyết do sót rau, hoặc chấn thương, hoặc thủng tử cung Mã “9”: Khác | ||
| 13 | Người thực hiện | Combo box | Yes | |||
| 14 | Trình độ | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn--> Hiển thị dropdown list Bác sỹ khám để chọn Ghi trình độ chuyên môn của người khám theo mã: Mã “1”: Bác sĩ sản khoa Mã “2”: Y sĩ sản nhi Mã “3”: Hộ sinh Mã “9”: Khác | ||
| 15 | Thuốc sau làm thủ thuật | Text box | No | Mặc định là unable. cho phép sử dụng khi người dùng nhấn Thêm, Sửa Hiển thị ngày thực hiện đo các chỉ số sinh tồn. Người dùng chọn ngày từ lịch để ghi nhận thông tin đo. | ||
| 16 | Thời gian có kinh | Calendar | No | Mặc định bỏ trống. cho phép sử dụng khi người dùng nhấn Thêm, Sửa Người dùng chọn ngày từ lịch để ghi nhận thông tin. | ||
| 17 | Bắt đầu có kinh | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin | ||
| 18 | Vòng kinh | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin | ||
| 19 | Thời gian mất kinh | Calendar | No | Mặc định bỏ trống. cho phép sử dụng khi người dùng nhấn Thêm, Sửa Người dùng chọn ngày từ lịch để ghi nhận thông tin. | ||
| 20 | Chửa lần thứ | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị chuỗi tối đa 5 ký tự. Chỉ cho phép nhập số nguyên dương | ||
| 21 | Tình trạng sức khỏe | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin | ||
| 22 | Số con đang nuôi | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị chuỗi tối đa 5 ký tự. Chỉ cho phép nhập số nguyên | ||
| 23 | Số tuổi con lớn nhất | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin | ||
| 24 | Số tuổi con bé nhất | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin | ||
| 25 | Số lần sảy thai | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị chuỗi tối đa 5 ký tự. Chỉ cho phép nhập số nguyên | ||
| 26 | Số lần nạo thai | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị chuỗi tối đa 5 ký tự. Chỉ cho phép nhập số nguyên | ||
| 27 | Âm hộ, âm đạo | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin | ||
| 28 | Cổ tử cung | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin | ||
| 29 | Cao CT | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin | ||
| 30 | Tư thế tử cung | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin | ||
| 31 | Khám lại sau 2 tuần | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin | ||
| 32 | Ghi chú | Text area | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin | ||
| 33 | Chuẩn đoán | Text area | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin | ||
| 34 | Hẹn tái khám | Calendar | No | Mặc định bỏ trống. cho phép sử dụng khi người dùng nhấn Thêm, Sửa Hiển thị ngày hẹn tái khám Người dùng chọn ngày từ lịch để ghi nhận thông tin. | ||
| 35 | Ghi chú hẹn | Text area | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin | ||
| 36 | Thủ trưởng đơn vị | Combo box | Yes | |||
| 1 | Thông tin ảnh | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Tải lên thông tin ảnh | Label | ||||
| 4 | Ảnh bệnh nhân | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế. | |||
| 5 | Quyết định hưu | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế. | |||
| 6 | Thẻ ngành | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế. | |||
| 7 | X Đóng | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 8 | Lưu | Button | Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh. | |||
| 1 | Lịch sử khám BHYT trong ngành | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | Đóng X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Từ ngày | Calendar | No | Người dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn | ||
| 4 | Đến ngày | Calendar | No | Người dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn. | ||
| 5 | Tìm kiếm | Button | Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin: + Ngày khám - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | |||
| 6 | Danh sách BN tìm kiếm | Label | Danh sách BN, sắp xếp theo thứ từ thời gian gần nhất đến xa nhất các thông tin bao gồm: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị | |||
| 7 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 8 | Hiển thị ... | List box | No | Người dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100 | ||
| 9 | Trước | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 10 | Số trang | Button | Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác. | |||
| 11 | Sau | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 12 | Số kết quả | Label | Yes | Hiển thị STT đầu trang đến cuối trang/ tổng số kết quả tìm kiếm được. | ||
| 1 | Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5 | |||
| 3 | Danh sách phòng khám | Label | Danh sách phòng khám sắp xếp theo tên phòng khám, từ a đến z, các thông tin bao gồm: + STT + Checkbox + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc | |||
| 4 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách phòng có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 5 | Checkbox | Check box | Unchecked | Người dùng Kiểm tra vào một hoặc nhiều phòng khám mà BN muốn khám. | ||
| 6 | Chọn | Button | Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại. + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn | |||
| 7 | Đóng | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5 | |||
| 1 | Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khám | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Danh sách phòng khám | Label | Danh sách BN sắp xếp theo tổng số lượng bệnh nhân từ lớn đến bé, các thông tin bao gồm: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân | |||
| 4 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 5 | Hiển thị ... | List box | No | Người dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100 | ||
| 6 | Trước | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 7 | Số trang | Button | Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác. | |||
| 8 | Sau | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 9 | Chú thích | Label | Chú thích ý nghĩa màu sắc. | |||
| 1 | Mã số thuế | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | Đóng X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5 | |||
| 3 | Tên công ty (đơn vị) | Text box | No | Người dùng điền tên công ty làm việc của BN | ||
| 4 | Địa chỉ công ty | Text box | No | Người dùng điền địa chỉ công ty của BN | ||
| 5 | Mã số thuế | Text box | No | Người dùng điền mã số thuế của BN | ||
| 6 | Lưu | Button | Người dùng chọn --> Lưu thông tin vừa điền |
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (11 thao tác)
| Thao tác | Hệ thống xử lý | Lưu ý |
|---|---|---|
| Khời tạo màn hình | Chọn vào menu chức năng Phiếu thông tin nạo phá thai - TH BN có trạng thái khác đang điều trị -> Hệ thống không cho phép truy cập màn hình H019025 - TH BN đang điều trị -> Hệ thống hiển thị màn hình H019025 + Mặc định disbale toàn bộ phần nhập thông tin form nhập , cho phép sử dụng nút : Thêm, Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại + Danh sách mặc định Hiển thị danh sách lịch sử khám đã nhập cho BN (Sắp xếp theo thứ tự thời gian giảm dần, mới trên- cũ dưới) | |
| Hiển thị danh sách Nạo phá thai | Hiển thị dữ liệu các nạo phá thai đã tạo | |
| Chọn xem 1 bản ghi trong Bảng danh sách Nạo phá thai | Người dùng chọn 1 bảng ghi--> Hiển thị thông tin chi tiết của bản ghi lên form nhập cho phép sử dụng nút: Thêm, Sửa, Xoá, Lưu & Gửi BMTE Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại: Lưu, Hủy | |
| Thêm | Người dùng chọn --> reset form nhập - Không cho phép chỉnh sửa nút Thêm, Sửa, xóa - cho phép sử dụng nút Lưu, Hủy | |
| Sửa | Chọn bản ghi -> Người dùng chọn --> cho phép sử dụng toàn bộ form nhập:, - Không cho phép chỉnh sửa nút Sửa, Xóa - cho phép sử dụng nút Thêm, Lưu, Hủy | |
| Lưu | * SỔ NẠO PHÁ THAI: Người dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc: - Trường hợp chưa các trường bắt buộc có dấu * đỏ -> hệ thống báo MSG477 - Trường hợp nhập "Chửa lần thứ", "Số con đang nuôi", "Số lần sảy thai", "Số lần nạo thai" không phải là số nguyên , hệ thống báo MSG2549 - Nhập TG có kinh >= TG hiện tại , hệ thống cảnh báo MSG2567 - Nhập TG mất kinh >= TG hiện tại , hệ thống cảnh báo MSG2568 - Trường hợp nhập ngày hẹn khám <= TG khám -> hệ thống cảnh báo MSG2565 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin hợp lệ + Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin bản ghi vào danh sách khám và hiển thị thông báo MSG059 + Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin bản ghi vào bảng danh khám và hiển thị thông báo MSG060 Lưu thông tin vào bảng KBH_NAOPHATHAI_THONGTIN | |
| Xoá | Người dùng chọn: - Trường hợp thông tin khám đang đã gửi cổng BMTE --> Hệ thống báo MSG2572 - Trường hợp thông tin khám chưa đẩy cổng--> Hệ thống báo MSG063 + Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin khám + Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa thông tin khám khỏi Danh sách lịch sử khám, hệ thống báo MSG064 | |
| Huỷ | Người dùng chọn: - Trường hợp đang thực hiện --> Hủy các thao tác ở - Trường hợp đang thực hiện --> Hủy các thao tác ở | |
| Hiển thị bác sĩ khám | Hiển thị danh sách nhân viên bệnh viện | |
| Lưu & gửi BMTE | Người dùng chọn thì thực hiện: 1. Lưu tương tự 2. Sau khi lưu thành công dữ liệu thì thực hiện đẩy cổng BMTE - TH đẩy thành công, hệ thống thông báo MSG2574 - TH đẩy không thành công, hệ thống thông báo MSG2575 | |
| Hiển thị thủ trưởng đơn vị | Hiển thị danh sách nhân viên còn hoạt động, có cấp quản lý = lãnh đạo viện (lấy từ danh mục nhân viên) |
6. Tham số cấu hình liên quan (67 mục)
| Nhóm | Tham số/Thuộc tính | Mã cấu hình | Ý nghĩa và giá trị | Mặc định | Cấu hình cũ/Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|
| HIS_SUDUNG_DOITUONG_KHAIBAO | Cấu hình SD đối tượng BN khai báo trong DM chi tiết đối tượng BN | ||||
| CDDV_SONGAY_KEGIUONG | ✅ Trường hợp 1: v_cf_ngay = 1 Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Ngày ra viện: nếu chưa ra viện (a.hinhthucravienid = 5 hoặc NULL) thì lấy SYSDATE, ngược lại lấy c.ngay_ravien. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) — không cộng thêm ngày ra (chỉ tính từ ngày vào đến trước ngày ra). ✅ Trường hợp 2: v_cf_ngay = 2 Ngày vào viện: a.thoigianvaovien (vào khoa, khác với ngày tiếp nhận hành chính). Ngày ra viện: như trên. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) + 1 — bao gồm cả ngày ra viện, đúng với chuẩn tính tiền viện phí nhiều nơi áp dụng. ✅ Trường hợp còn lại (ELSE) Giống hệt v_cf_ngay = 1, nhưng có cộng thêm ngày ra (+1): Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Số ngày: CEIL(ra - vào) + 1 | ||||
| TINHTIEN_DOITUONG | Cho phép tính đúng giá cho từng loại đối tượng BN | ||||
| TINHTIEN_DTBN_CONFIG | Cấu hình đối tượng bệnh nhân con của cấu hình TINHTIEN_DOITUONG | ||||
| CDDV_SHOWCOL_GHICHU | Cho phép hiển thị cột ghi chú ở danh sách dịch vụ chỉ định | ||||
| CDDV_SHOW_TAB_DSDVPDT | Cấu hình hiển thị tab danh sách dịch vụ đã chỉ định theo phiếu điều trị khi chỉ định DV CLS | ||||
| CDDV_CHON_DICHVUCU | Cấu hình hiển thị hộp thoại phiếu chỉ định CLS cũ để có thể chọn chỉ định lại khi chỉ định DV CLS | ||||
| CDDV_RELOAD_BN | Cấu hình cho phép tìm kiếm và load lại thông tin BN khi chỉ định dịch vụ CLS DS.BN.DTRI DS_BN_KETHUOC_EDIT | Chỉ định DV cho nhiều BN cùng lúc, bấm Nhập mới để chỉ định BN mới | |||
| CDDV_SHOW_DIEUDUONGPK | Bổ sung thông tin Điều dưỡng phòng khám | ||||
| CDDV_GROUPMBP_NHOMINPHIEU | Cấu hình gom nhóm in phiếu, các chỉ định cùng nhóm thì in cùng phiếu | ||||
| CDDV_GROUPMBP_BY_PATH | Gom nhóm phiếu theo cấp được cấu hình | ||||
| CDDV_SHOWCOL_MADMBYT | Hiển thị mã DMBYT | ||||
| CDDV_PRIVIEW_PRINT | Tự động bật form in phiếu khi chỉ định DV CLS | ||||
| CDDV_NOTHE_MACDINH_BHYT | Cấu hình thiết lập mặc định loại thanh toán dịch vụ là BHYT với BN nợ thẻ | ||||
| CDDV_GOI_KENHANH | Cấu hình hiển thị gói dịch vụ kê nhanh cho BDHNI khi chỉ định DV | ||||
| CDDV_SHOW_TAB_GOIDV | Cấu hình cho phép hiển thị tab Gói Dịch vụ và chỉ định theo bộ dịch vụ | ||||
| CDDV_SHOW_TAB_GOIKHAM | Cấu hình hiển thị DV theo gói KCB | ||||
| CDDV_HIDE_VP_DV | changeVPYC | ||||
| CDDV_CHUYEN_GIADICHVU_VP | config_cdgdv | ||||
| HIS_DICHVU_CHENHLECH_LV | Tính chênh lệch cho LV | ||||
| CDDV_BACSI_DEFAULT | Fix giá trị cboBACSI theo giá trị cấu hình | ||||
| CDDV_BACSI_NGOAIPK | Cho phép chọn Bác Sĩ bên ngoài phòng khám để tính hoa hồng | ||||
| CDDV_DICHVU_GIACHENH | Tính toán lại giá chênh khi tách phiếu cho DKLAN | ||||
| HIS_TACH_PTTT | |||||
| HIS_TINH_CHENHLECH_GYC | |||||
| HIS_SHOW_TAB_DVTHUONGDUNG | Hiển thị tab DV thường dùng | ||||
| HIS_DTBN_TT_HC | Cấu hình đối tượng BN tính dịch vụ ngoài giờ | ||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_KT | |||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_BD | |||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_KT | |||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_BD | |||||
| HIS_KHOA_YC | Khoa yêu cầu khi chỉ định dv | ||||
| HIS_KHOA_YC_CHUNHAT | Khoa yêu cầu khi chỉ định dv tính chênh chủ nhật Cấu hình chỉ áp dụng vào ngày Chủ nhật Áp dụng tất cả phòng khám bệnh ngoại trú thuộc Khoa khám bệnh , có mã khoa là K01 Chức năng giống với cấu hình HIS_KHOA_YC , Khi tiếp nhận và chỉ định dịch vụ sẽ cộng thêm tiền chênh lệch. | ||||
| HIS_KHOA_CH_NGOAI_HC | Cấu hình phòng ngoài hành chính | ||||
| NOPRINT_PHIEUCLS_RIENG | |||||
| NTU_CDDV_IMPORT_XML | Improt xml 130 khi chỉ định dịch vụ | ||||
| HIS_CHON_PDT | Cấu hình bắt buộc PĐT | ||||
| NTU_SUATAN_QTI | Cấu hình thiết lập hiển thị và luồng chỉ định suất ăn cho QTI | ||||
| //Begin_HaNv_140521: Điều chức năng kê tiền giường XML - L2PT-2039 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML != '0') { req_kegiuong_xml = cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML; $('#lblTGCD').html('TG bắt đầu'); $('#txtTGKETTHUC').val(currentTime); if (_opt.hospitalId != '35600' && _opt.hospitalId != '39655') {//HaNv_130523: L2PT-40938 L2PT-80783 $('#txtSONGAYGIUONG').attr("disabled", "disabled"); } } else { $('#lblTGKETTHUC').removeClass('required'); } //End_HaNv_140521 //Begin_HaNv_190421: Thiết lập max số ngày giường khi kê giường - L2PT-1094 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG != '0') { setmax_songaygiuong = cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG; } //End_HaNv_190421 //Begin_HaNv_090221: Thiết lập số ngày giường bằng số ngày điều trị của BN - L2PT-33582 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.PNG_SET_NGAYGIUONG_SONGAYDT == '1') { ngaygiuong_ngaydt = true; } //End_HaNv_090221 //Begin_HaNv_17102020: Mặc định thời gian kê tiền giường là ngày nhập khoa - L2PT-28913 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.GIUONG_TGCD_NGAYNHAPKHOA == '1' && $('#hidNGAYVAOKHOA').val() != '') { $('#txtTGCHIDINH').val($('#hidNGAYVAOKHOA').val()); | |||||
| CDDV_HIDE_TEMP_DVKHAC | Cấu hình thiết lập ẩn div Phiếu mẫu với dịch vụ khác (không phải CLS) | ||||
| CDDV_KEGIUONG_DUOI4H | Cảnh báo kê giường với BN nhập viện dưới 4h loaidichvu == '13' | ||||
| CDDV_DICHVU_GIACHENH | Chinh sua gia chenh lech cho cac dich vu khac | ||||
| if (opt._loaiphieumbp == '10' && cf.IS_PHIEU_AOVANG != '0') { isPrintPhieuAoVang = true; | |||||
| CDDV_TINH_CL_DVK | Tính chênh lệch dịch vụ khác if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc = true; } } } //End_HungNt_15012020 //L2PT-20487 start linh if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc_cn = true; } } } | ||||
| CDDV_MAP_GIUONG_VATTU | Cấu hình cho phép map tự động vật tư đi kèm giường khi kê tiền giường cho BN loaiphieumbp == '12' | ||||
| HIS_QY_TLT_15 | |||||
| HIS_CHECK_SOLUONG_NGUOI_GIUONG | HIS_HIEN_THI_MAGIUONG opt._loaidichvu == '13' | ||||
| HIS_HANTHE_BHYT | Hạn thẻ thanh toán BHYT Tối đa cho phép 15 ngày | ||||
| HIS_DAUTHE_BHYT_MG | Đầu thẻ hưởng tỷ lệ 100% | ||||
| HIS_DICHVU_CO_DK | |||||
| GIA_XANG | |||||
| HIS_GROUP_DICHVU_CHENHLECH | $('#changeBHYT').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeYC').remove(); | ||||
| HIS_TINH_LITX | |||||
| CDDV_CB_VANCHUYEN_MUCHUONG | Cấu hình cảnh báo chỉ định DV vận chuyển ('#hidDOITUONGBENHNHANID').val() == '1' && opt._loaidichvu == '14') | ||||
| HIS_MAU_CLS_VD | |||||
| HIS_KIEU_IN_MAU_CLS_VD | |||||
| HIS_CHON_PDT_ICD | Cấu hình hiển thị phác đồ mẫu theo ICD | ||||
| HIS_GIUONG_DICHVU | Cấu hình tắt tự động nhảy form xếp giường | ||||
| PHONG_TUDONG_IN | Tự động in phiếu theo phòng | ||||
| HIS_CHAN_MAGIUONG | |||||
| HIS_HIEN_THI_MAGIUONG | Cho phép hiển thị mã giường bệnh nhân | ||||
| HIS_PCD_PTH | Cho phép cấu hình phòng chỉ định, phòng thực hiện | ||||
| HIS_NHAPGIUONG_TP | Chặn nhập số lượng >1 tại chức năng kê giường Cảnh báo Chỉ định dịch vụ giường lớn hơn (>) 1 trong cùng 1 ngày (Trường hợp trong cùng 1 ngày chỉ định 2 hoặc 3 lần thì tổng số không được lớn hơn 1). Ví dụ bệnh nhân chuyển khoa, mỗi khoa được 0,5 ngày giường của ngày chuyển khoa thì tổng số lượng khi chỉ định trong ngày hôm đó không được lớn hơn 1. | ||||
| HIS_FILEEXPORT_TYPE | Xuất ra file theo định dạng quy định | ||||
| HIS_LAYBENHPHAM | Cấu hình nhập thời gian CLS (trước 48h, sau 48h) | ||||
| HIS_NHOMDV_KHONGTP | |||||
| Cấu hình chặn thời gian chỉ định > thời gian hiện tại |
7. Danh mục MSG/thông báo (72 thông báo)
Chuyển phòng điều trị
Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.
1. Mục đích và phạm vi
Phạm vi được xác định theo các vùng màn hình và thao tác của chức năng.
2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác
- Mở chức năng theo quyền/menu được cấu hình.LLD không ghi rõ đường dẫn menu bằng văn bản.
- Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Vị trí chưc năng, Phòng, buồng, Bác sĩ điều trị, Từ ngày, Đến ngày, Danh sách BN tìm kiếm, Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng, Số kết quả, Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân, Danh sách phòng khám, Checkbox, Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khám. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
- Thực hiện thao tác.
- Lưu:
- Đóng: Người dùng chọn để đóng khung chức năng
- X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Ảnh bệnh nhân: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế. - Quyết định hưu: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu.
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế. - Thẻ ngành: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành.
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế. - X Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Lưu: Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
- Đóng X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Tìm kiếm: Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin:
+ Ngày khám
- Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN
- Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" - Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button - Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
- Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button - X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
+ Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
+ Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5 - Chọn: Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại.
+ Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn - Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
+ Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
+ Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5 - X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button - Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
- Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button - Đóng X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
+ Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại
+ Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5 - Lưu: Người dùng chọn --> Lưu thông tin vừa điền
- Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.
3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý
| Điều kiện, cảnh báo và phản hồi |
|---|
| Lưu cập nhật thông tin phòng và bác sĩ: 1. TH bỏ trống phòng -> hệ thống cảnh báo MSG477 2. TH BN đang chờ nhập khoa -> hệ thống cảnh báo MSG2576 3. TH BN đã kết thúc BA -> cảnh báo MSG2696 - TH BN đang điều trị kết hợp tại khoa khác -> cảnh báo MSG2695 4. TH BN đã kê giường, chưa kết thúc sử dụng giường - Nếu cấu hình ketThucGiuongPhongCu = 0-> hệ thống cảnh báo MSG2579 + Chọn "Không" thì hủy thao tác chuyển phòng, + Chọn "Có" thì tiếp tục cập nhật chuyển phòng và không update giường - Nếu cấu hình ketThucGiuongPhongCu = 1 thì hệ thống cảnh báo MSG2580 + Chọn "Không" thì hủy thao tác chuyển phòng, + Chọn "Có" thì tiếp tục cập nhật chuyển phòng và tự động update kết thúc giường đang nằm tại phòng hiện tại, ngày kết thúc giường = TG hiên tại: update kbh_benhnhan_giuong set THOIGIAN_KT = sysdate, SUDUNG = 2 where khambenhid = i_khambenhid and SUDUNG = 1; 5. TH BN đang điều trị -> Chọn phòng hợp lệ -> hệ thống cập nhật phòng thành công và thông báo MSG2577 'UPDATE '||i_sch||'.KBH_KHAMBENH SET PHONGID = :PHONGID, phongnamvienid = :phongid WHERE KHAMBENHID = :KHAMBENHID' |
4. Trường thông tin và vùng màn hình (47 mục)
| STT | Trường/Vùng | Loại | Bắt buộc | Mặc định | Cách hiển thị và sử dụng | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí chưc năng | Vào Điều trị ngoại trú/ Điều trị nội trú -> Chọn bệnh nhân -> Khác/ Chuyển phòng điều trị | |||||
| 1 | Phòng, buồng | Combo box | Yes | Thời gian hiện tại | ||
| 2 | Bác sĩ điều trị | Combo box | No | |||
| 3 | Lưu | Button | ||||
| 4 | Đóng | Button | Người dùng chọn để đóng khung chức năng | |||
| 1 | Thông tin ảnh | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Tải lên thông tin ảnh | Label | ||||
| 4 | Ảnh bệnh nhân | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế. | |||
| 5 | Quyết định hưu | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế. | |||
| 6 | Thẻ ngành | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế. | |||
| 7 | X Đóng | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 8 | Lưu | Button | Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh. | |||
| 1 | Lịch sử khám BHYT trong ngành | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | Đóng X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Từ ngày | Calendar | No | Người dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn | ||
| 4 | Đến ngày | Calendar | No | Người dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn. | ||
| 5 | Tìm kiếm | Button | Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin: + Ngày khám - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | |||
| 6 | Danh sách BN tìm kiếm | Label | Danh sách BN, sắp xếp theo thứ từ thời gian gần nhất đến xa nhất các thông tin bao gồm: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị | |||
| 7 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 8 | Hiển thị ... | List box | No | Người dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100 | ||
| 9 | Trước | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 10 | Số trang | Button | Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác. | |||
| 11 | Sau | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 12 | Số kết quả | Label | Yes | Hiển thị STT đầu trang đến cuối trang/ tổng số kết quả tìm kiếm được. | ||
| 1 | Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5 | |||
| 3 | Danh sách phòng khám | Label | Danh sách phòng khám sắp xếp theo tên phòng khám, từ a đến z, các thông tin bao gồm: + STT + Checkbox + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc | |||
| 4 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách phòng có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 5 | Checkbox | Check box | Unchecked | Người dùng Kiểm tra vào một hoặc nhiều phòng khám mà BN muốn khám. | ||
| 6 | Chọn | Button | Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại. + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn | |||
| 7 | Đóng | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5 | |||
| 1 | Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khám | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Danh sách phòng khám | Label | Danh sách BN sắp xếp theo tổng số lượng bệnh nhân từ lớn đến bé, các thông tin bao gồm: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân | |||
| 4 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 5 | Hiển thị ... | List box | No | Người dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100 | ||
| 6 | Trước | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 7 | Số trang | Button | Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác. | |||
| 8 | Sau | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 9 | Chú thích | Label | Chú thích ý nghĩa màu sắc. | |||
| 1 | Mã số thuế | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | Đóng X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5 | |||
| 3 | Tên công ty (đơn vị) | Text box | No | Người dùng điền tên công ty làm việc của BN | ||
| 4 | Địa chỉ công ty | Text box | No | Người dùng điền địa chỉ công ty của BN | ||
| 5 | Mã số thuế | Text box | No | Người dùng điền mã số thuế của BN | ||
| 6 | Lưu | Button | Người dùng chọn --> Lưu thông tin vừa điền |
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (3 thao tác)
| Thao tác | Hệ thống xử lý | Lưu ý |
|---|---|---|
| Hiển thị danh sách phòng | Hiển thị danh sách phòng thuộc khoa đăng nhập, trạng thái còn hoạt động (lấy từ danh muc quản lý phòng) | |
| Hiển thị danh sách bác sĩ | - Hiển thị danh sách nhân viên có loại nhân viên = "Bác sĩ" hoặc "Y sĩ" có chứng chỉ hành nghề, trạng thái còn hoạt động (lấy từ danh mục nhân viên) thuộc khoa đăng nhập. Danh sách gợi ý hiển thị các cột: Chức danh, Họ tên, CCHN | |
| Lưu | Lưu cập nhật thông tin phòng và bác sĩ: 1. TH bỏ trống phòng -> hệ thống cảnh báo MSG477 2. TH BN đang chờ nhập khoa -> hệ thống cảnh báo MSG2576 3. TH BN đã kết thúc BA -> cảnh báo MSG2696 - TH BN đang điều trị kết hợp tại khoa khác -> cảnh báo MSG2695 4. TH BN đã kê giường, chưa kết thúc sử dụng giường - Nếu cấu hình ketThucGiuongPhongCu = 0-> hệ thống cảnh báo MSG2579 + Chọn "Không" thì hủy thao tác chuyển phòng, + Chọn "Có" thì tiếp tục cập nhật chuyển phòng và không update giường - Nếu cấu hình ketThucGiuongPhongCu = 1 thì hệ thống cảnh báo MSG2580 + Chọn "Không" thì hủy thao tác chuyển phòng, + Chọn "Có" thì tiếp tục cập nhật chuyển phòng và tự động update kết thúc giường đang nằm tại phòng hiện tại, ngày kết thúc giường = TG hiên tại: update kbh_benhnhan_giuong set THOIGIAN_KT = sysdate, SUDUNG = 2 where khambenhid = i_khambenhid and SUDUNG = 1; 5. TH BN đang điều trị -> Chọn phòng hợp lệ -> hệ thống cập nhật phòng thành công và thông báo MSG2577 'UPDATE '||i_sch||'.KBH_KHAMBENH SET PHONGID = :PHONGID, phongnamvienid = :phongid WHERE KHAMBENHID = :KHAMBENHID' |
6. Tham số cấu hình liên quan (67 mục)
| Nhóm | Tham số/Thuộc tính | Mã cấu hình | Ý nghĩa và giá trị | Mặc định | Cấu hình cũ/Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|
| HIS_SUDUNG_DOITUONG_KHAIBAO | Cấu hình SD đối tượng BN khai báo trong DM chi tiết đối tượng BN | ||||
| CDDV_SONGAY_KEGIUONG | ✅ Trường hợp 1: v_cf_ngay = 1 Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Ngày ra viện: nếu chưa ra viện (a.hinhthucravienid = 5 hoặc NULL) thì lấy SYSDATE, ngược lại lấy c.ngay_ravien. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) — không cộng thêm ngày ra (chỉ tính từ ngày vào đến trước ngày ra). ✅ Trường hợp 2: v_cf_ngay = 2 Ngày vào viện: a.thoigianvaovien (vào khoa, khác với ngày tiếp nhận hành chính). Ngày ra viện: như trên. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) + 1 — bao gồm cả ngày ra viện, đúng với chuẩn tính tiền viện phí nhiều nơi áp dụng. ✅ Trường hợp còn lại (ELSE) Giống hệt v_cf_ngay = 1, nhưng có cộng thêm ngày ra (+1): Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Số ngày: CEIL(ra - vào) + 1 | ||||
| TINHTIEN_DOITUONG | Cho phép tính đúng giá cho từng loại đối tượng BN | ||||
| TINHTIEN_DTBN_CONFIG | Cấu hình đối tượng bệnh nhân con của cấu hình TINHTIEN_DOITUONG | ||||
| CDDV_SHOWCOL_GHICHU | Cho phép hiển thị cột ghi chú ở danh sách dịch vụ chỉ định | ||||
| CDDV_SHOW_TAB_DSDVPDT | Cấu hình hiển thị tab danh sách dịch vụ đã chỉ định theo phiếu điều trị khi chỉ định DV CLS | ||||
| CDDV_CHON_DICHVUCU | Cấu hình hiển thị hộp thoại phiếu chỉ định CLS cũ để có thể chọn chỉ định lại khi chỉ định DV CLS | ||||
| CDDV_RELOAD_BN | Cấu hình cho phép tìm kiếm và load lại thông tin BN khi chỉ định dịch vụ CLS DS.BN.DTRI DS_BN_KETHUOC_EDIT | Chỉ định DV cho nhiều BN cùng lúc, bấm Nhập mới để chỉ định BN mới | |||
| CDDV_SHOW_DIEUDUONGPK | Bổ sung thông tin Điều dưỡng phòng khám | ||||
| CDDV_GROUPMBP_NHOMINPHIEU | Cấu hình gom nhóm in phiếu, các chỉ định cùng nhóm thì in cùng phiếu | ||||
| CDDV_GROUPMBP_BY_PATH | Gom nhóm phiếu theo cấp được cấu hình | ||||
| CDDV_SHOWCOL_MADMBYT | Hiển thị mã DMBYT | ||||
| CDDV_PRIVIEW_PRINT | Tự động bật form in phiếu khi chỉ định DV CLS | ||||
| CDDV_NOTHE_MACDINH_BHYT | Cấu hình thiết lập mặc định loại thanh toán dịch vụ là BHYT với BN nợ thẻ | ||||
| CDDV_GOI_KENHANH | Cấu hình hiển thị gói dịch vụ kê nhanh cho BDHNI khi chỉ định DV | ||||
| CDDV_SHOW_TAB_GOIDV | Cấu hình cho phép hiển thị tab Gói Dịch vụ và chỉ định theo bộ dịch vụ | ||||
| CDDV_SHOW_TAB_GOIKHAM | Cấu hình hiển thị DV theo gói KCB | ||||
| CDDV_HIDE_VP_DV | changeVPYC | ||||
| CDDV_CHUYEN_GIADICHVU_VP | config_cdgdv | ||||
| HIS_DICHVU_CHENHLECH_LV | Tính chênh lệch cho LV | ||||
| CDDV_BACSI_DEFAULT | Fix giá trị cboBACSI theo giá trị cấu hình | ||||
| CDDV_BACSI_NGOAIPK | Cho phép chọn Bác Sĩ bên ngoài phòng khám để tính hoa hồng | ||||
| CDDV_DICHVU_GIACHENH | Tính toán lại giá chênh khi tách phiếu cho DKLAN | ||||
| HIS_TACH_PTTT | |||||
| HIS_TINH_CHENHLECH_GYC | |||||
| HIS_SHOW_TAB_DVTHUONGDUNG | Hiển thị tab DV thường dùng | ||||
| HIS_DTBN_TT_HC | Cấu hình đối tượng BN tính dịch vụ ngoài giờ | ||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_KT | |||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_BD | |||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_KT | |||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_BD | |||||
| HIS_KHOA_YC | Khoa yêu cầu khi chỉ định dv | ||||
| HIS_KHOA_YC_CHUNHAT | Khoa yêu cầu khi chỉ định dv tính chênh chủ nhật Cấu hình chỉ áp dụng vào ngày Chủ nhật Áp dụng tất cả phòng khám bệnh ngoại trú thuộc Khoa khám bệnh , có mã khoa là K01 Chức năng giống với cấu hình HIS_KHOA_YC , Khi tiếp nhận và chỉ định dịch vụ sẽ cộng thêm tiền chênh lệch. | ||||
| HIS_KHOA_CH_NGOAI_HC | Cấu hình phòng ngoài hành chính | ||||
| NOPRINT_PHIEUCLS_RIENG | |||||
| NTU_CDDV_IMPORT_XML | Improt xml 130 khi chỉ định dịch vụ | ||||
| HIS_CHON_PDT | Cấu hình bắt buộc PĐT | ||||
| NTU_SUATAN_QTI | Cấu hình thiết lập hiển thị và luồng chỉ định suất ăn cho QTI | ||||
| //Begin_HaNv_140521: Điều chức năng kê tiền giường XML - L2PT-2039 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML != '0') { req_kegiuong_xml = cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML; $('#lblTGCD').html('TG bắt đầu'); $('#txtTGKETTHUC').val(currentTime); if (_opt.hospitalId != '35600' && _opt.hospitalId != '39655') {//HaNv_130523: L2PT-40938 L2PT-80783 $('#txtSONGAYGIUONG').attr("disabled", "disabled"); } } else { $('#lblTGKETTHUC').removeClass('required'); } //End_HaNv_140521 //Begin_HaNv_190421: Thiết lập max số ngày giường khi kê giường - L2PT-1094 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG != '0') { setmax_songaygiuong = cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG; } //End_HaNv_190421 //Begin_HaNv_090221: Thiết lập số ngày giường bằng số ngày điều trị của BN - L2PT-33582 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.PNG_SET_NGAYGIUONG_SONGAYDT == '1') { ngaygiuong_ngaydt = true; } //End_HaNv_090221 //Begin_HaNv_17102020: Mặc định thời gian kê tiền giường là ngày nhập khoa - L2PT-28913 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.GIUONG_TGCD_NGAYNHAPKHOA == '1' && $('#hidNGAYVAOKHOA').val() != '') { $('#txtTGCHIDINH').val($('#hidNGAYVAOKHOA').val()); | |||||
| CDDV_HIDE_TEMP_DVKHAC | Cấu hình thiết lập ẩn div Phiếu mẫu với dịch vụ khác (không phải CLS) | ||||
| CDDV_KEGIUONG_DUOI4H | Cảnh báo kê giường với BN nhập viện dưới 4h loaidichvu == '13' | ||||
| CDDV_DICHVU_GIACHENH | Chinh sua gia chenh lech cho cac dich vu khac | ||||
| if (opt._loaiphieumbp == '10' && cf.IS_PHIEU_AOVANG != '0') { isPrintPhieuAoVang = true; | |||||
| CDDV_TINH_CL_DVK | Tính chênh lệch dịch vụ khác if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc = true; } } } //End_HungNt_15012020 //L2PT-20487 start linh if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc_cn = true; } } } | ||||
| CDDV_MAP_GIUONG_VATTU | Cấu hình cho phép map tự động vật tư đi kèm giường khi kê tiền giường cho BN loaiphieumbp == '12' | ||||
| HIS_QY_TLT_15 | |||||
| HIS_CHECK_SOLUONG_NGUOI_GIUONG | HIS_HIEN_THI_MAGIUONG opt._loaidichvu == '13' | ||||
| HIS_HANTHE_BHYT | Hạn thẻ thanh toán BHYT Tối đa cho phép 15 ngày | ||||
| HIS_DAUTHE_BHYT_MG | Đầu thẻ hưởng tỷ lệ 100% | ||||
| HIS_DICHVU_CO_DK | |||||
| GIA_XANG | |||||
| HIS_GROUP_DICHVU_CHENHLECH | $('#changeBHYT').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeYC').remove(); | ||||
| HIS_TINH_LITX | |||||
| CDDV_CB_VANCHUYEN_MUCHUONG | Cấu hình cảnh báo chỉ định DV vận chuyển ('#hidDOITUONGBENHNHANID').val() == '1' && opt._loaidichvu == '14') | ||||
| HIS_MAU_CLS_VD | |||||
| HIS_KIEU_IN_MAU_CLS_VD | |||||
| HIS_CHON_PDT_ICD | Cấu hình hiển thị phác đồ mẫu theo ICD | ||||
| HIS_GIUONG_DICHVU | Cấu hình tắt tự động nhảy form xếp giường | ||||
| PHONG_TUDONG_IN | Tự động in phiếu theo phòng | ||||
| HIS_CHAN_MAGIUONG | |||||
| HIS_HIEN_THI_MAGIUONG | Cho phép hiển thị mã giường bệnh nhân | ||||
| HIS_PCD_PTH | Cho phép cấu hình phòng chỉ định, phòng thực hiện | ||||
| HIS_NHAPGIUONG_TP | Chặn nhập số lượng >1 tại chức năng kê giường Cảnh báo Chỉ định dịch vụ giường lớn hơn (>) 1 trong cùng 1 ngày (Trường hợp trong cùng 1 ngày chỉ định 2 hoặc 3 lần thì tổng số không được lớn hơn 1). Ví dụ bệnh nhân chuyển khoa, mỗi khoa được 0,5 ngày giường của ngày chuyển khoa thì tổng số lượng khi chỉ định trong ngày hôm đó không được lớn hơn 1. | ||||
| HIS_FILEEXPORT_TYPE | Xuất ra file theo định dạng quy định | ||||
| HIS_LAYBENHPHAM | Cấu hình nhập thời gian CLS (trước 48h, sau 48h) | ||||
| HIS_NHOMDV_KHONGTP | |||||
| Cấu hình chặn thời gian chỉ định > thời gian hiện tại |
7. Danh mục MSG/thông báo (66 thông báo)
Thông tin trẻ sơ sinh – Bà mẹ và Trẻ em
Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.
1. Mục đích và phạm vi
Phạm vi được xác định theo các vùng màn hình và thao tác của chức năng.
2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác
- Mở chức năng theo quyền/menu được cấu hình.LLD không ghi rõ đường dẫn menu bằng văn bản.
- Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Bị bỏ rơi, Nơi tìm thấy trẻ, Sàng lọc SS, Mã giấy chứng sinh, Từ ngày, Đến ngày, Danh sách BN tìm kiếm, Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng, Số kết quả, Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân, Danh sách phòng khám, Checkbox, Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khám. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
- Thực hiện thao tác.
- Thêm:
- Sửa:
- Lưu:
- Xóa:
- Hủy:
- Lưu & Gửi BMTE:
- X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Ảnh bệnh nhân: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế. - Quyết định hưu: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu.
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế. - Thẻ ngành: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành.
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế. - X Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Lưu: Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
- Đóng X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Tìm kiếm: Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin:
+ Ngày khám
- Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN
- Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" - Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button - Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
- Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button - X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
+ Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
+ Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5 - Chọn: Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại.
+ Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn - Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
+ Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
+ Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5 - X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button - Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
- Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button
- Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.
3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý
| Điều kiện, cảnh báo và phản hồi |
|---|
| Chọn vào menu chức năng Phiếu thông tin sơ sinh đã tạo - TH BN có trạng thái khác đang điều trị -> Hệ thống không cho phép truy cập màn hình H019030 - TH BN đang điều trị -> Hệ thống hiển thị màn hình H019030 + Mặc định disbale toàn bộ phần nhập thông tin form nhập , cho phép sử dụng nút : Thêm; Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại + Danh sách mặc định Hiển thị danh sách lịch sử khám đã nhập cho BN (Sắp xếp theo thứ tự thời gian giảm dần, mới trên- cũ dưới) |
| Người dùng chọn --> reset form nhập - Thông tin mặc định trên form lấy dữ liệu từ bản ghi thông tin sinh đẻ gần nhất của BN trong lượt điều trị hiện tại (nếu có) + Trẻ đẻ ra sống + Tình trạng con + Giới tính con + Cân nặng + Bú mẹ sớm + Tiêm viêm gan B + Tiêm vitamin K1 + Ngày sinh con + Người đỡ đẻ + ĐC nơi sinh + CS tuần đầu sau sinh + CS tuần 2 đến 6 - Không cho phép chỉnh sửa nút Thêm, Sửa, xóa - cho phép sử dụng nút Lưu, Hủy, TT sơ sinh |
| Người dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc: - Trường hợp chưa nhập các trường bắt buộc có dấu * đỏ -> hệ thống báo MSG477 - Trường hợp nhập "chiều cao, cân nặng, vòng đầu '' không chứa giá trị là số và lớn hơn 0, hệ thống báo MSG2550 - TH ngày sinh con > TG hiện tại, hệ thống cảnh báo MSG2681 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin hợp lệ + Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin bản ghi vào danh sách khám và hiển thị thông báo MSG059 + Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin bản ghi vào bảng danh khám và hiển thị thông báo MSG060 Lưu thông tin vào bảng KBH_PHIEUTHONGTIN_TRESS (cột LOAIPHIEU -- 1: trẻ sơ sinh) |
| Người dùng chọn: - Trường hợp thông tin khám đang đã gửi cổng BMTE --> Hệ thống báo MSG2572 - Trường hợp thông tin khám chưa đẩy cổng--> Hệ thống báo MSG063 + Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin khám + Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa thông tin khám khỏi Danh sách lịch sử khám, hệ thống báo MSG064 |
| Người dùng chọn thì thực hiện: 1. Lưu tương tự 2. Sau khi lưu thành công dữ liệu thì thực hiện đẩy cổng BMTE - TH đẩy thành công, hệ thống thông báo MSG2574 - TH đẩy không thành công, hệ thống thông báo MSG2575 |
4. Trường thông tin và vùng màn hình (83 mục)
| STT | Trường/Vùng | Loại | Bắt buộc | Mặc định | Cách hiển thị và sử dụng | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí chức năng | Nội trú-> quản lý điều trị nội trú -> Chọn BN -> Điều trị/ Phiếu thông tin sơ sinh | |||||
| Danh sách thông tin trẻ sơ sinh | Label | |||||
| 2 | Bảng danh sách thông tin trẻ sơ sinh | Label | No | |||
| 3 | Thêm | Button | ||||
| 4 | Sửa | Button | ||||
| 5 | Lưu | Button | ||||
| 6 | Xóa | Button | ||||
| 7 | Hủy | Button | ||||
| 8 | Lưu & Gửi BMTE | Button | ||||
| 9 | Ngày thực hiện | Calendar | Yes | Mặc định = Thời gian hiện tại Người dùng chọn/tab để nhập thông tin hoặc chọn từ picker | ||
| 10 | Tử vong thai nhi | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để chon giá trị: Ghi thông tin tình trạng tử vong thai nhi: Mã “0”: Không tử vong Mã “1”: Tử vong Lưu ý: - Nếu TV_THAI_NHI = “Mã 1” trên hệ thống HIS sẽ Không cho phép chỉnh sửa các trường còn lại và khi liên thông dữ liệu các trường còn lại này sẽ trả giá trị rỗng | ||
| 11 | Bị bỏ rơi | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để chon 1 giá trị: Mã “0”: Không bị bỏ rơi Mã “1”: Bị bỏ rơi. - Nếu chọn "Bị bỏ rơi" = 1 thì hiển thị sao đỏ bắt buộc nhập thêm các trường: + Số CCCD NND + Nơi tìm thấy trẻ - Nếu chọn "Bị bỏ rơi" = 0 thì hiển thị sao đỏ bắt buộc nhập thêm các trường: + Chăm sóc SS TYS + Da kề da + Bú mẹ sớm + CS theo PP Kangaroo | ||
| 12 | Nơi tìm thấy trẻ | Combo box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để chon 1 giá trị: - Bắt buộc nhập nếu trường BI_BO_ROI có giá trị là 1. Ghi nơi tìm thấy trẻ theo mã: Mã “1”: Trạm y tế/Điểm trạm y tế Mã “2”: Phòng khám/Nhà hộ sinh Mã “3”: Bệnh viện khu vực/Trung tâm y tế Mã “4”: Bệnh viện tỉnh Mã “5”: Bệnh viện trung ương Mã “6”: Bệnh viện/CSYT tư nhân Mã “7”: Ngoài CSYT (tại nhà, trên đường, ruộng, nương, ...) Mã “9”: Nơi khác | ||
| 13 | Số CCCD NND | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin Kích thước tối đa: 15 ký tự viết liền Bắt buộc: Bắt buộc nhập nếu trường BI_BO_ROI có giá trị là 1. | ||
| 14 | Trẻ đẻ ra sống | Combo box | Yes | Mặc định : lấy thông tin "Trẻ đẻ ra sống" đã nhập từ "Phiếu khám sinh đẻ H019023" (nếu có) Người dùng chọn để điền thông tin Ghi thông tin về trẻ đẻ ra sống theo mã - Mã "0": Trẻ đẻ ra không có dấu hiệu của sự sống - Mã "1": Trẻ đẻ ra có dấu hiệu của sự sống | ||
| 15 | Tình trạng con | Combo box | Yes | Mặc định : lấy thông tin "tình trạng con" đã nhập từ "Phiếu khám sinh đẻ H019023" (nếu có) Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Ghi thông tin tình trạng con theo mã: Mã “1”: Bình thường Mã “2”: Ngạt Mã “3”: Dị tật bẩm sinh Mã “9”: Khác | ||
| 16 | Họ tên con | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin. Tối đa 255 ký tự | ||
| 17 | Giới tính con | Combo box | Yes | Mặc định : lấy thông tin "Trẻ đẻ ra sống" đã nhập từ "Phiếu khám sinh đẻ H019023" (nếu có) Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Ghi giới tính trẻ sơ sinh theo mã: - Mã "1": Nam - Mã "2": Nữ - Mã "3": Chưa xác định | ||
| 18 | Cân nặng (gram) | Text box | Yes | Mặc định : lấy thông tin "Cân nặng" đã nhập từ "Phiếu khám sinh đẻ H019023" (nếu có) Ghi số cân nặng của trẻ sơ sinh tính theo gram (ký hiệu là: g). Ví dụ: 2500 Tối đa 10 ký tự . Chỉ nhập số > 0 | ||
| 19 | Chiều dài (cm) | Text box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Ghi số đo chiều dài của trẻ sơ sinh tính theo cm, biểu thị đầy đủ cả số thập phân, dấu thập phân là dấu chấm “.”, ghi đến 2 chữ số sau dấu thập phân. Ví dụ: 50.34 - Tối đa 10 ký tự. Chỉ nhập số > 0 | ||
| 20 | Vòng đầu (cm) | Text box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Kích thước tối đa: 6 Ghi số đo vòng đầu của trẻ sơ sinh tính theo cm, biểu thị đầy đủ cả số thập phân, dấu thập phân là dấu chấm “.”, ghi đến 2 chữ số sau dấu thập phân. Ví dụ: 20.21 | ||
| 21 | Sàng lọc SS | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Ghi thông tin về sàng lọc sơ sinh (xét nghiệm máu) theo mã: Mã “0”: Trẻ không được sàng lọc sơ sinh Mã “1”: Trẻ được sàng lọc sơ sinh Mã “99”: Không có thông tin | ||
| 22 | Chăm sóc SS TYS | Combo box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Bắt buộc: Bắt buộc nhập nếu trường BI_BO_ROI có giá trị là 0. Ghi thông tin về chăm sóc thiết yếu trong và ngay sau đẻ/sau mổ lấy thai theo mã: Mã “0”: Bà mẹ và trẻ sơ sinh không được chăm sóc thiết yếu trong và ngay sau đẻ/sau mổ lấy thai Mã “1”: Bà mẹ và trẻ sơ sinh được chăm sóc thiết yếu trong và ngay sau đẻ/sau mổ lấy thai Mã “99”: Không có thông tin | ||
| 23 | Da kề da | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Bắt buộc: Bắt buộc nhập nếu trường BI_BO_ROI có giá trị là 0. Ghi thông tin về việc thực hiện da kề da ngay sau sinh theo mã: Mã “0”: Trẻ không được thực hiện da kề da ngay sau sinh Mã “1”: Trẻ được thực hiện da kề da trong vòng 30 phút Mã “2”: Trẻ được thực hiện da kề da từ trên 30 đến dưới 90 phút Mã “3”: Trẻ được thực hiện da kề da từ 90 phút trở lên Mã “99”: Không có thông tin | ||
| 24 | Bú mẹ sớm | Text box | No | Mặc định : lấy thông tin "Bú mẹ trong giờ đầu" đã nhập từ "Phiếu khám sinh đẻ H019023" (nếu có) Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Bắt buộc: Bắt buộc nhập nếu trường BI_BO_ROI có giá trị là 0. Ghi thông tin trẻ sơ sinh được bú mẹ sớm trong vòng 1 giờ đầu sau sinh theo mã: Mã “0”: Trẻ không được bú mẹ trong vòng 1 giờ đầu sau sinh Mã “1”: Trẻ được bú mẹ trong vòng 1 giờ đầu sau sinh Mã “99”: Không có thông tin | ||
| 25 | Tiêm Viêm gan B | Text box | Yes | Mặc định : lấy thông tin "Tiêm viêm gan B" đã nhập từ "Phiếu khám sinh đẻ H019023" (nếu có) Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Ghi thông tin về việc tiêm tiêm vắc xin viêm gan B cho trẻ sơ sinh theo mã: Mã “0”: Trẻ không được tiêm vắc xin VGB Mã “1” Trẻ được tiêm vắc xin VGB trong 24 giờ đầu sau sinh Mã “2”: Trẻ được tiêm vắc xin VGB sau 24 giờ đầu sau sinh Mã “99”: Không có thông tin | ||
| 26 | Tiêm vitamin K1 | Text box | Yes | Mặc định : lấy thông tin "Tiêm vitaminK1" đã nhập từ "Phiếu khám sinh đẻ H019023" (nếu có) Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Ghi thông tin về tiêm vitamin K1 cho trẻ sơ sinh theo mã: Mã “0”: Trẻ sinh ra không được tiêm Vitamin K1 Mã “1”: Trẻ sinh ra được tiêm Vitamin K1 Mã “99”: Không có thông tin | ||
| 27 | PP Kangaroo | Combo box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 tròng các giá trị: Bắt buộc: Bắt buộc nhập nếu trường BI_BO_ROI có giá trị là 0. Ghi thông tin trẻ được chăm sóc theo phương pháp Kangaroo theo mã: Mã “0”: Trẻ không được chăm sóc theo phương pháp Kangaroo Mã “1”: Trẻ được chăm sóc theo phương pháp Kangaroo ngắt quãng Mã “2”: Trẻ được chăm sóc theo phương pháp Kangaroo > 20 giờ Mã “99”: Không có thông tin | ||
| 28 | Giấy chứng sinh | Text box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để nhập thông tin Ghi thông tin về cấp giấy chứng sinh theo mã: Mã “0”: Chưa được cấp giấy chứng sinh Mã “1”: Đã được cấp giấy chứng sinh | ||
| 29 | Mã giấy chứng sinh | Text box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để nhập thông tin Mã giấy chứng sinh được quản lý tại cơ sở khám chữa bệnh theo quy định của Bộ Y tế, mã gồm 18 ký tự theo định dạng: XXXXX.GCS.ZZZZZ.YY Trong đó: XXXXX: Có độ dài 05 ký tự là số thứ tự tăng dần của số giấy chứng sinh đã cấp trong năm tại cơ sở khám chữa bệnh GCS: Là ký tự cố định xác định với Giấy chứng sinh. ZZZZZ: Mã số cơ sở khám chữa bệnh thực hiện theo Quyết định số 384/QĐ-BYT ngày 01/02/2019 của Bộ Y tế quy định về nguyên tắc cấp mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Theo đó, mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh gồm 05 ký tự thể hiện bằng số: 02 ký tự đầu; mã tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Tổng cục thống kê (riêng các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Quốc phòng sử dụng mã ký tự là 97, các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Công an sử dụng mã ký tự là 98). 03 ký tự tiếp theo: là thứ tự của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong tỉnh, thành phố tương ứng bắt đầu từ số 001 và kết thúc là ZZZ. YY: Độ dài 02 ký tự tương ứng với 02 ký tự cuối của năm cấp giấy. Ví dụ: 00005.GCS.22001.25 | ||
| 30 | Lần cấp | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để nhập thông tin Ghi lần cấp Giấy chứng sinh: Mã “0”: Cấp lần đầu; Mã “1”: Cấp lại. | ||
| 31 | Ngày cấp GCS | Calendar | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin hoặc chọn từ picker | ||
| 32 | Ngày sinh con | Calendar | Yes | Mặc định : lấy thông tin "Ngày đẻ" đã nhập từ "Phiếu khám sinh đẻ H019023" (nếu có) Người dùng chọn/tab để nhập thông tin hoặc chọn từ picker | ||
| 33 | Người đỡ đẻ | Combo box | Yes | |||
| 34 | ĐC nơi sinh | Combo box | Yes | |||
| 35 | Mã thẻ tạm | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin Tối đa 15 ký tự chữ cái chữ hoặc chữ số viết liền không dấu , không chứa khoảng trắng | ||
| 36 | Dân tộc | Combo box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin - Hiển thị danh sách dân tộc từ hệ thống theo mã lấy từ cục thống kê, danh sách suggest hiện Mã - Tên dân tộc -> chọn 1 bản ghi thì hiển thị tên dân tộc lên ô nhập Ghi mã dân tộc của đối tượng (thực hiện theo Danh mục các dân tộc Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 121- TCTK/PPCĐ ngày 02/3/1979 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê để điền chi tiết). Tra cứu mã dân tộc tại đường link: viet-nam/ Bổ sung thêm Mã “99”: Không có thông tin | ||
| 37 | CS tuần đầu sau sinh | Combo box | Yes | Mặc định : lấy thông tin "CS tuần đầu sau sinh" đã nhập từ "Phiếu khám sinh đẻ H019023" (nếu có) Người dùng chọn để điền thông tin Gồm 3 giá trị: Mã “0”: Không Mã “1”: Có Mã “99”: Không có thông tin | ||
| 38 | CS tuần 2 đến 6 | Combo box | Yes | Mặc định : lấy thông tin "CS tuần 2 đến 6" đã nhập từ "Phiếu khám sinh đẻ H019023" (nếu có) Người dùng chọn để điền thông tin Gồm 3 giá trị: Mã “0”: Không Mã “1”: Có Mã “100”: Không có thông tin | ||
| 39 | Ghi chú | Text box | No | Mặc định = bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin | ||
| 40 | Thủ trưởng đơn vị | Combo box | Yes | |||
| 1 | Thông tin ảnh | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Tải lên thông tin ảnh | Label | ||||
| 4 | Ảnh bệnh nhân | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế. | |||
| 5 | Quyết định hưu | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế. | |||
| 6 | Thẻ ngành | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế. | |||
| 7 | X Đóng | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 8 | Lưu | Button | Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh. | |||
| 1 | Lịch sử khám BHYT trong ngành | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | Đóng X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Từ ngày | Calendar | No | Người dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn | ||
| 4 | Đến ngày | Calendar | No | Người dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn. | ||
| 5 | Tìm kiếm | Button | Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin: + Ngày khám - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | |||
| 6 | Danh sách BN tìm kiếm | Label | Danh sách BN, sắp xếp theo thứ từ thời gian gần nhất đến xa nhất các thông tin bao gồm: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị | |||
| 7 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 8 | Hiển thị ... | List box | No | Người dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100 | ||
| 9 | Trước | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 10 | Số trang | Button | Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác. | |||
| 11 | Sau | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 12 | Số kết quả | Label | Yes | Hiển thị STT đầu trang đến cuối trang/ tổng số kết quả tìm kiếm được. | ||
| 1 | Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5 | |||
| 3 | Danh sách phòng khám | Label | Danh sách phòng khám sắp xếp theo tên phòng khám, từ a đến z, các thông tin bao gồm: + STT + Checkbox + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc | |||
| 4 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách phòng có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 5 | Checkbox | Check box | Unchecked | Người dùng Kiểm tra vào một hoặc nhiều phòng khám mà BN muốn khám. | ||
| 6 | Chọn | Button | Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại. + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn | |||
| 7 | Đóng | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5 | |||
| 1 | Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khám | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Danh sách phòng khám | Label | Danh sách BN sắp xếp theo tổng số lượng bệnh nhân từ lớn đến bé, các thông tin bao gồm: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân | |||
| 4 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 5 | Hiển thị ... | List box | No | Người dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100 | ||
| 6 | Trước | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 7 | Số trang | Button | Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác. | |||
| 8 | Sau | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 9 | Chú thích | Label | Chú thích ý nghĩa màu sắc. | |||
| 1 | Mã số thuế | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | Đóng X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5 | |||
| 3 | Tên công ty (đơn vị) | Text box | No | Người dùng điền tên công ty làm việc của BN | ||
| 4 | Địa chỉ công ty | Text box | No | Người dùng điền địa chỉ công ty của BN | ||
| 5 | Mã số thuế | Text box | No | Người dùng điền mã số thuế của BN | ||
| 6 | Lưu | Button | Người dùng chọn --> Lưu thông tin vừa điền |
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (13 thao tác)
| Thao tác | Hệ thống xử lý | Lưu ý |
|---|---|---|
| Khởi tạo màn hình | Chọn vào menu chức năng Phiếu thông tin sơ sinh đã tạo - TH BN có trạng thái khác đang điều trị -> Hệ thống không cho phép truy cập màn hình H019030 - TH BN đang điều trị -> Hệ thống hiển thị màn hình H019030 + Mặc định disbale toàn bộ phần nhập thông tin form nhập , cho phép sử dụng nút : Thêm; Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại + Danh sách mặc định Hiển thị danh sách lịch sử khám đã nhập cho BN (Sắp xếp theo thứ tự thời gian giảm dần, mới trên- cũ dưới) | |
| Hiển thị danh sách phiếu | Hiển thị dữ liệu các phiếu thông tin sơ sinh đã tạo cho BN | |
| Chọn xem 1 bản ghi trong Bảng danh sách phiếu | Người dùng chọn 1 bảng ghi--> Hiển thị thông tin chi tiết của bản ghi lên form nhập cho phép sử dụng nút: Thêm, Sửa, Xoá Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại: Lưu, Hủy | |
| Thêm | Người dùng chọn --> reset form nhập - Thông tin mặc định trên form lấy dữ liệu từ bản ghi thông tin sinh đẻ gần nhất của BN trong lượt điều trị hiện tại (nếu có) + Trẻ đẻ ra sống + Tình trạng con + Giới tính con + Cân nặng + Bú mẹ sớm + Tiêm viêm gan B + Tiêm vitamin K1 + Ngày sinh con + Người đỡ đẻ + ĐC nơi sinh + CS tuần đầu sau sinh + CS tuần 2 đến 6 - Không cho phép chỉnh sửa nút Thêm, Sửa, xóa - cho phép sử dụng nút Lưu, Hủy, TT sơ sinh | |
| Sửa | Chọn bản ghi -> Người dùng chọn --> cho phép sử dụng toàn bộ form nhập:, - Không cho phép chỉnh sửa nút Sửa, Xóa - cho phép sử dụng nút Thêm, Lưu, Hủy, TT sơ sinh | |
| Lưu | Người dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc: - Trường hợp chưa nhập các trường bắt buộc có dấu * đỏ -> hệ thống báo MSG477 - Trường hợp nhập "chiều cao, cân nặng, vòng đầu '' không chứa giá trị là số và lớn hơn 0, hệ thống báo MSG2550 - TH ngày sinh con > TG hiện tại, hệ thống cảnh báo MSG2681 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin hợp lệ + Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin bản ghi vào danh sách khám và hiển thị thông báo MSG059 + Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin bản ghi vào bảng danh khám và hiển thị thông báo MSG060 Lưu thông tin vào bảng KBH_PHIEUTHONGTIN_TRESS (cột LOAIPHIEU -- 1: trẻ sơ sinh) | |
| Xoá | Người dùng chọn: - Trường hợp thông tin khám đang đã gửi cổng BMTE --> Hệ thống báo MSG2572 - Trường hợp thông tin khám chưa đẩy cổng--> Hệ thống báo MSG063 + Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin khám + Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa thông tin khám khỏi Danh sách lịch sử khám, hệ thống báo MSG064 | |
| Huỷ | Người dùng chọn: - Trường hợp đang thực hiện --> Hủy các thao tác ở - Trường hợp đang thực hiện --> Hủy các thao tác ở | |
| Hiển thị bác sĩ khám | Hiển thị danh sách nhân viên bệnh viện | |
| Lưu & gửi BMTE | Người dùng chọn thì thực hiện: 1. Lưu tương tự 2. Sau khi lưu thành công dữ liệu thì thực hiện đẩy cổng BMTE - TH đẩy thành công, hệ thống thông báo MSG2574 - TH đẩy không thành công, hệ thống thông báo MSG2575 | |
| Hiển thị thủ trưởng đơn vị | Hiển thị danh sách nhân viên còn hoạt động, có cấp quản lý = lãnh đạo viện (lấy từ danh mục nhân viên) | |
| Hiển thị danh sách Tỉnh | Hiển thị danh sách tỉnh cho phép chọn 1 | |
| Hiển thị danh sách Xã | Hiển thị danh sách xã thuộc tỉnh đã chọn và cho phép chọn 1 xã |
6. Tham số cấu hình liên quan (68 mục)
| Nhóm | Tham số/Thuộc tính | Mã cấu hình | Ý nghĩa và giá trị | Mặc định | Cấu hình cũ/Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|
| TT_SINH_SAN | maThuTruongDV | Nhập mã nhân viên thủ trưởng đơn vị | |||
| HIS_SUDUNG_DOITUONG_KHAIBAO | Cấu hình SD đối tượng BN khai báo trong DM chi tiết đối tượng BN | ||||
| CDDV_SONGAY_KEGIUONG | ✅ Trường hợp 1: v_cf_ngay = 1 Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Ngày ra viện: nếu chưa ra viện (a.hinhthucravienid = 5 hoặc NULL) thì lấy SYSDATE, ngược lại lấy c.ngay_ravien. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) — không cộng thêm ngày ra (chỉ tính từ ngày vào đến trước ngày ra). ✅ Trường hợp 2: v_cf_ngay = 2 Ngày vào viện: a.thoigianvaovien (vào khoa, khác với ngày tiếp nhận hành chính). Ngày ra viện: như trên. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) + 1 — bao gồm cả ngày ra viện, đúng với chuẩn tính tiền viện phí nhiều nơi áp dụng. ✅ Trường hợp còn lại (ELSE) Giống hệt v_cf_ngay = 1, nhưng có cộng thêm ngày ra (+1): Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Số ngày: CEIL(ra - vào) + 1 | ||||
| TINHTIEN_DOITUONG | Cho phép tính đúng giá cho từng loại đối tượng BN | ||||
| TINHTIEN_DTBN_CONFIG | Cấu hình đối tượng bệnh nhân con của cấu hình TINHTIEN_DOITUONG | ||||
| CDDV_SHOWCOL_GHICHU | Cho phép hiển thị cột ghi chú ở danh sách dịch vụ chỉ định | ||||
| CDDV_SHOW_TAB_DSDVPDT | Cấu hình hiển thị tab danh sách dịch vụ đã chỉ định theo phiếu điều trị khi chỉ định DV CLS | ||||
| CDDV_CHON_DICHVUCU | Cấu hình hiển thị hộp thoại phiếu chỉ định CLS cũ để có thể chọn chỉ định lại khi chỉ định DV CLS | ||||
| CDDV_RELOAD_BN | Cấu hình cho phép tìm kiếm và load lại thông tin BN khi chỉ định dịch vụ CLS DS.BN.DTRI DS_BN_KETHUOC_EDIT | Chỉ định DV cho nhiều BN cùng lúc, bấm Nhập mới để chỉ định BN mới | |||
| CDDV_SHOW_DIEUDUONGPK | Bổ sung thông tin Điều dưỡng phòng khám | ||||
| CDDV_GROUPMBP_NHOMINPHIEU | Cấu hình gom nhóm in phiếu, các chỉ định cùng nhóm thì in cùng phiếu | ||||
| CDDV_GROUPMBP_BY_PATH | Gom nhóm phiếu theo cấp được cấu hình | ||||
| CDDV_SHOWCOL_MADMBYT | Hiển thị mã DMBYT | ||||
| CDDV_PRIVIEW_PRINT | Tự động bật form in phiếu khi chỉ định DV CLS | ||||
| CDDV_NOTHE_MACDINH_BHYT | Cấu hình thiết lập mặc định loại thanh toán dịch vụ là BHYT với BN nợ thẻ | ||||
| CDDV_GOI_KENHANH | Cấu hình hiển thị gói dịch vụ kê nhanh cho BDHNI khi chỉ định DV | ||||
| CDDV_SHOW_TAB_GOIDV | Cấu hình cho phép hiển thị tab Gói Dịch vụ và chỉ định theo bộ dịch vụ | ||||
| CDDV_SHOW_TAB_GOIKHAM | Cấu hình hiển thị DV theo gói KCB | ||||
| CDDV_HIDE_VP_DV | changeVPYC | ||||
| CDDV_CHUYEN_GIADICHVU_VP | config_cdgdv | ||||
| HIS_DICHVU_CHENHLECH_LV | Tính chênh lệch cho LV | ||||
| CDDV_BACSI_DEFAULT | Fix giá trị cboBACSI theo giá trị cấu hình | ||||
| CDDV_BACSI_NGOAIPK | Cho phép chọn Bác Sĩ bên ngoài phòng khám để tính hoa hồng | ||||
| CDDV_DICHVU_GIACHENH | Tính toán lại giá chênh khi tách phiếu cho DKLAN | ||||
| HIS_TACH_PTTT | |||||
| HIS_TINH_CHENHLECH_GYC | |||||
| HIS_SHOW_TAB_DVTHUONGDUNG | Hiển thị tab DV thường dùng | ||||
| HIS_DTBN_TT_HC | Cấu hình đối tượng BN tính dịch vụ ngoài giờ | ||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_KT | |||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_BD | |||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_KT | |||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_BD | |||||
| HIS_KHOA_YC | Khoa yêu cầu khi chỉ định dv | ||||
| HIS_KHOA_YC_CHUNHAT | Khoa yêu cầu khi chỉ định dv tính chênh chủ nhật Cấu hình chỉ áp dụng vào ngày Chủ nhật Áp dụng tất cả phòng khám bệnh ngoại trú thuộc Khoa khám bệnh , có mã khoa là K01 Chức năng giống với cấu hình HIS_KHOA_YC , Khi tiếp nhận và chỉ định dịch vụ sẽ cộng thêm tiền chênh lệch. | ||||
| HIS_KHOA_CH_NGOAI_HC | Cấu hình phòng ngoài hành chính | ||||
| NOPRINT_PHIEUCLS_RIENG | |||||
| NTU_CDDV_IMPORT_XML | Improt xml 130 khi chỉ định dịch vụ | ||||
| HIS_CHON_PDT | Cấu hình bắt buộc PĐT | ||||
| NTU_SUATAN_QTI | Cấu hình thiết lập hiển thị và luồng chỉ định suất ăn cho QTI | ||||
| //Begin_HaNv_140521: Điều chức năng kê tiền giường XML - L2PT-2039 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML != '0') { req_kegiuong_xml = cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML; $('#lblTGCD').html('TG bắt đầu'); $('#txtTGKETTHUC').val(currentTime); if (_opt.hospitalId != '35600' && _opt.hospitalId != '39655') {//HaNv_130523: L2PT-40938 L2PT-80783 $('#txtSONGAYGIUONG').attr("disabled", "disabled"); } } else { $('#lblTGKETTHUC').removeClass('required'); } //End_HaNv_140521 //Begin_HaNv_190421: Thiết lập max số ngày giường khi kê giường - L2PT-1094 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG != '0') { setmax_songaygiuong = cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG; } //End_HaNv_190421 //Begin_HaNv_090221: Thiết lập số ngày giường bằng số ngày điều trị của BN - L2PT-33582 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.PNG_SET_NGAYGIUONG_SONGAYDT == '1') { ngaygiuong_ngaydt = true; } //End_HaNv_090221 //Begin_HaNv_17102020: Mặc định thời gian kê tiền giường là ngày nhập khoa - L2PT-28913 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.GIUONG_TGCD_NGAYNHAPKHOA == '1' && $('#hidNGAYVAOKHOA').val() != '') { $('#txtTGCHIDINH').val($('#hidNGAYVAOKHOA').val()); | |||||
| CDDV_HIDE_TEMP_DVKHAC | Cấu hình thiết lập ẩn div Phiếu mẫu với dịch vụ khác (không phải CLS) | ||||
| CDDV_KEGIUONG_DUOI4H | Cảnh báo kê giường với BN nhập viện dưới 4h loaidichvu == '13' | ||||
| CDDV_DICHVU_GIACHENH | Chinh sua gia chenh lech cho cac dich vu khac | ||||
| if (opt._loaiphieumbp == '10' && cf.IS_PHIEU_AOVANG != '0') { isPrintPhieuAoVang = true; | |||||
| CDDV_TINH_CL_DVK | Tính chênh lệch dịch vụ khác if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc = true; } } } //End_HungNt_15012020 //L2PT-20487 start linh if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc_cn = true; } } } | ||||
| CDDV_MAP_GIUONG_VATTU | Cấu hình cho phép map tự động vật tư đi kèm giường khi kê tiền giường cho BN loaiphieumbp == '12' | ||||
| HIS_QY_TLT_15 | |||||
| HIS_CHECK_SOLUONG_NGUOI_GIUONG | HIS_HIEN_THI_MAGIUONG opt._loaidichvu == '13' | ||||
| HIS_HANTHE_BHYT | Hạn thẻ thanh toán BHYT Tối đa cho phép 15 ngày | ||||
| HIS_DAUTHE_BHYT_MG | Đầu thẻ hưởng tỷ lệ 100% | ||||
| HIS_DICHVU_CO_DK | |||||
| GIA_XANG | |||||
| HIS_GROUP_DICHVU_CHENHLECH | $('#changeBHYT').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeYC').remove(); | ||||
| HIS_TINH_LITX | |||||
| CDDV_CB_VANCHUYEN_MUCHUONG | Cấu hình cảnh báo chỉ định DV vận chuyển ('#hidDOITUONGBENHNHANID').val() == '1' && opt._loaidichvu == '14') | ||||
| HIS_MAU_CLS_VD | |||||
| HIS_KIEU_IN_MAU_CLS_VD | |||||
| HIS_CHON_PDT_ICD | Cấu hình hiển thị phác đồ mẫu theo ICD | ||||
| HIS_GIUONG_DICHVU | Cấu hình tắt tự động nhảy form xếp giường | ||||
| PHONG_TUDONG_IN | Tự động in phiếu theo phòng | ||||
| HIS_CHAN_MAGIUONG | |||||
| HIS_HIEN_THI_MAGIUONG | Cho phép hiển thị mã giường bệnh nhân | ||||
| HIS_PCD_PTH | Cho phép cấu hình phòng chỉ định, phòng thực hiện | ||||
| HIS_NHAPGIUONG_TP | Chặn nhập số lượng >1 tại chức năng kê giường Cảnh báo Chỉ định dịch vụ giường lớn hơn (>) 1 trong cùng 1 ngày (Trường hợp trong cùng 1 ngày chỉ định 2 hoặc 3 lần thì tổng số không được lớn hơn 1). Ví dụ bệnh nhân chuyển khoa, mỗi khoa được 0,5 ngày giường của ngày chuyển khoa thì tổng số lượng khi chỉ định trong ngày hôm đó không được lớn hơn 1. | ||||
| HIS_FILEEXPORT_TYPE | Xuất ra file theo định dạng quy định | ||||
| HIS_LAYBENHPHAM | Cấu hình nhập thời gian CLS (trước 48h, sau 48h) | ||||
| HIS_NHOMDV_KHONGTP | |||||
| Cấu hình chặn thời gian chỉ định > thời gian hiện tại |
7. Danh mục MSG/thông báo (69 thông báo)
Thông tin trẻ đến 6 tuổi – Bà mẹ và Trẻ em
Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.
1. Mục đích và phạm vi
Phạm vi được xác định theo các vùng màn hình và thao tác của chức năng.
2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác
- Mở chức năng theo quyền/menu được cấu hình.LLD không ghi rõ đường dẫn menu bằng văn bản.
- Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Từ ngày, Đến ngày, Danh sách BN tìm kiếm, Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng, Số kết quả, Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân, Danh sách phòng khám, Checkbox, Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khám. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
- Thực hiện thao tác.
- Thêm:
- Sửa:
- Lưu:
- Xóa:
- Hủy:
- Lưu & Gửi BMTE:
- X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Ảnh bệnh nhân: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế. - Quyết định hưu: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu.
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế. - Thẻ ngành: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành.
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế. - X Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Lưu: Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
- Đóng X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Tìm kiếm: Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin:
+ Ngày khám
- Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN
- Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" - Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button - Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
- Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button - X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
+ Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
+ Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5 - Chọn: Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại.
+ Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn - Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
+ Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
+ Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5 - X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button - Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
- Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button
- Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.
3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý
| Điều kiện, cảnh báo và phản hồi |
|---|
| Chọn vào menu chức năng Phiếu khám trẻ đến 6 tuổi - TH BN trạng thái khác đang điều trị -> Hệ thống không cho phép truy cập màn hình H019031 - TH BN > 6 tuổi thì không cho phép truy cập chức năng -> Cảnh báo MSG2697 - TH BN <= 6 tuổi có đang điều trị -> Hệ thống hiển thị màn hình H019031 + Mặc định disbale toàn bộ phần nhập thông tin form nhập , cho phép sử dụng nút : Thêm, Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại + Danh sách mặc định Hiển thị danh sách lịch sử khám đã nhập cho BN (Sắp xếp theo thứ tự thời gian giảm dần, mới trên- cũ dưới) |
| Người dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc: - Trường hợp chưa nhập các trường bắt buộc có dấu * đỏ -> hệ thống báo MSG477 - Trường hợp nhập "chiều cao, cân nặng, vòng đầu '' không chứa giá trị là số và lớn hơn 0, hệ thống báo MSG2550 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin hợp lệ + Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin bản ghi vào danh sách khám và hiển thị thông báo MSG059 + Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin bản ghi vào bảng danh khám và hiển thị thông báo MSG060 Lưu thông tin vào bảng KBH_PHIEUTHONGTIN_TRESS (cột LOAIPHIEU -- 2) |
| Người dùng chọn: - Trường hợp thông tin khám đang đã gửi cổng BMTE --> Hệ thống báo MSG2572 - Trường hợp thông tin khám chưa đẩy cổng--> Hệ thống báo MSG063 + Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin khám + Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa thông tin khám khỏi Danh sách lịch sử khám, hệ thống báo MSG064 |
| Người dùng chọn thì thực hiện: 1. Lưu tương tự 2. Sau khi lưu thành công dữ liệu thì thực hiện đẩy cổng BMTE - TH đẩy thành công, hệ thống thông báo MSG2574 - TH đẩy không thành công, hệ thống thông báo MSG2575 |
4. Trường thông tin và vùng màn hình (59 mục)
| STT | Trường/Vùng | Loại | Bắt buộc | Mặc định | Cách hiển thị và sử dụng | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| phiếu | Tab | |||||
| Danh sách thông tin trẻ sơ sinh | Label | |||||
| 1 | Bảng danh sách thông tin trẻ sơ sinh | Label | No | |||
| 2 | Thêm | Button | ||||
| 3 | Sửa | Button | ||||
| 4 | Lưu | Button | ||||
| 5 | Xóa | Button | ||||
| 6 | Hủy | Button | ||||
| 7 | Lưu & Gửi BMTE | Button | ||||
| 8 | Ngày thực hiện | Calendar | Yes | Mặc định = Thời gian hiện tại Người dùng chọn/tab để nhập thông tin hoặc chọn từ picker | ||
| 9 | Số CCCD NND | Text box | No | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin Kích thước tối đa: 15 ký tự viết liền | ||
| 10 | PT tinh thần | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin Ghi thông tin về phát triển tinh thần của trẻ theo mã: Mã “1”: Bình thường Mã “2”: Có nguy cơ Mã “3”: Bất thường Mã “99”: Không có thông tin | ||
| 11 | PT vận động | Combo box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Ghi thông tin về phát triển vận động của trẻ theo mã: Mã “1”: Bình thường Mã “2”: Có nguy cơ Mã “3”: Bất thường Mã “99”: Không có thông tin | ||
| 12 | Cân nặng trẻ (gram) | Text box | Yes | Mặc định bỏ trống Ghi số cân nặng của trẻ sơ sinh tính theo gram (ký hiệu là: g). Ví dụ: 2500 Tối đa 10 ký tự . Chỉ nhập số > 0 | ||
| 13 | Chiều cao trẻ (cm) | Text box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Ghi số đo chiều dài của trẻ sơ sinh tính theo cm, biểu thị đầy đủ cả số thập phân, dấu thập phân là dấu chấm “.”, ghi đến 2 chữ số sau dấu thập phân. Ví dụ: 50.34 - Tối đa 10 ký tự. Chỉ nhập số > 0 | ||
| 14 | Vòng đầu trẻ (cm) | Text box | Yes | Mặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Kích thước tối đa: 6 Ghi số đo vòng đầu của trẻ sơ sinh tính theo cm, biểu thị đầy đủ cả số thập phân, dấu thập phân là dấu chấm “.”, ghi đến 2 chữ số sau dấu thập phân. Ví dụ: 20.21 | ||
| 15 | Thủ trưởng đơn vị | Combo box | Yes | |||
| 1 | Thông tin ảnh | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Tải lên thông tin ảnh | Label | ||||
| 4 | Ảnh bệnh nhân | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế. | |||
| 5 | Quyết định hưu | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế. | |||
| 6 | Thẻ ngành | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế. | |||
| 7 | X Đóng | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 8 | Lưu | Button | Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh. | |||
| 1 | Lịch sử khám BHYT trong ngành | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | Đóng X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Từ ngày | Calendar | No | Người dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn | ||
| 4 | Đến ngày | Calendar | No | Người dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn. | ||
| 5 | Tìm kiếm | Button | Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin: + Ngày khám - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | |||
| 6 | Danh sách BN tìm kiếm | Label | Danh sách BN, sắp xếp theo thứ từ thời gian gần nhất đến xa nhất các thông tin bao gồm: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị | |||
| 7 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 8 | Hiển thị ... | List box | No | Người dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100 | ||
| 9 | Trước | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 10 | Số trang | Button | Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác. | |||
| 11 | Sau | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 12 | Số kết quả | Label | Yes | Hiển thị STT đầu trang đến cuối trang/ tổng số kết quả tìm kiếm được. | ||
| 1 | Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5 | |||
| 3 | Danh sách phòng khám | Label | Danh sách phòng khám sắp xếp theo tên phòng khám, từ a đến z, các thông tin bao gồm: + STT + Checkbox + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc | |||
| 4 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách phòng có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 5 | Checkbox | Check box | Unchecked | Người dùng Kiểm tra vào một hoặc nhiều phòng khám mà BN muốn khám. | ||
| 6 | Chọn | Button | Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại. + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn | |||
| 7 | Đóng | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5 | |||
| 1 | Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khám | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Danh sách phòng khám | Label | Danh sách BN sắp xếp theo tổng số lượng bệnh nhân từ lớn đến bé, các thông tin bao gồm: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân | |||
| 4 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 5 | Hiển thị ... | List box | No | Người dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100 | ||
| 6 | Trước | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 7 | Số trang | Button | Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác. | |||
| 8 | Sau | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 9 | Chú thích | Label | Chú thích ý nghĩa màu sắc. | |||
| 1 | Mã số thuế | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | Đóng X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5 | |||
| 3 | Tên công ty (đơn vị) | Text box | No | Người dùng điền tên công ty làm việc của BN | ||
| 4 | Địa chỉ công ty | Text box | No | Người dùng điền địa chỉ công ty của BN | ||
| 5 | Mã số thuế | Text box | No | Người dùng điền mã số thuế của BN | ||
| 6 | Lưu | Button | Người dùng chọn --> Lưu thông tin vừa điền |
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (12 thao tác)
| Thao tác | Hệ thống xử lý | Lưu ý |
|---|---|---|
| Khời tạo màn hình | Chọn vào menu chức năng Phiếu khám trẻ đến 6 tuổi - TH BN trạng thái khác đang điều trị -> Hệ thống không cho phép truy cập màn hình H019031 - TH BN > 6 tuổi thì không cho phép truy cập chức năng -> Cảnh báo MSG2697 - TH BN <= 6 tuổi có đang điều trị -> Hệ thống hiển thị màn hình H019031 + Mặc định disbale toàn bộ phần nhập thông tin form nhập , cho phép sử dụng nút : Thêm, Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại + Danh sách mặc định Hiển thị danh sách lịch sử khám đã nhập cho BN (Sắp xếp theo thứ tự thời gian giảm dần, mới trên- cũ dưới) | |
| Hiển thị danh sách phiếu | Hiển thị dữ liệu các phiếu khám trẻ đến 6 tuổi đã tạo gắn với bệnh nhân | |
| Chọn xem 1 bản ghi trong Bảng danh sách phiếu | Người dùng chọn 1 bảng ghi--> Hiển thị thông tin chi tiết của bản ghi lên form nhập cho phép sử dụng nút: Thêm, Sửa, Xoá Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại: Lưu, Hủy | |
| Thêm | Người dùng chọn --> reset form nhập - Không cho phép chỉnh sửa nút Thêm, Sửa, xóa - cho phép sử dụng nút Lưu, Hủy | |
| Sửa | Chọn bản ghi -> Người dùng chọn --> cho phép sử dụng toàn bộ form nhập:, - Không cho phép chỉnh sửa nút Sửa, Xóa - cho phép sử dụng nút Thêm, Lưu, Hủy | |
| Lưu | Người dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc: - Trường hợp chưa nhập các trường bắt buộc có dấu * đỏ -> hệ thống báo MSG477 - Trường hợp nhập "chiều cao, cân nặng, vòng đầu '' không chứa giá trị là số và lớn hơn 0, hệ thống báo MSG2550 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin hợp lệ + Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin bản ghi vào danh sách khám và hiển thị thông báo MSG059 + Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin bản ghi vào bảng danh khám và hiển thị thông báo MSG060 Lưu thông tin vào bảng KBH_PHIEUTHONGTIN_TRESS (cột LOAIPHIEU -- 2) | |
| Xoá | Người dùng chọn: - Trường hợp thông tin khám đang đã gửi cổng BMTE --> Hệ thống báo MSG2572 - Trường hợp thông tin khám chưa đẩy cổng--> Hệ thống báo MSG063 + Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin khám + Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa thông tin khám khỏi Danh sách lịch sử khám, hệ thống báo MSG064 | |
| Huỷ | Người dùng chọn: - Trường hợp đang thực hiện --> Hủy các thao tác ở - Trường hợp đang thực hiện --> Hủy các thao tác ở | |
| Lưu & gửi BMTE | Người dùng chọn thì thực hiện: 1. Lưu tương tự 2. Sau khi lưu thành công dữ liệu thì thực hiện đẩy cổng BMTE - TH đẩy thành công, hệ thống thông báo MSG2574 - TH đẩy không thành công, hệ thống thông báo MSG2575 | |
| Hiển thị thủ trưởng đơn vị | Hiển thị danh sách nhân viên còn hoạt động, có cấp quản lý = lãnh đạo viện (lấy từ danh mục nhân viên) | |
| Hiển thị danh sách Tỉnh | Hiển thị danh sách tỉnh cho phép chọn 1 | |
| Hiển thị danh sách Xã | Hiển thị danh sách xã thuộc tỉnh đã chọn và cho phép chọn 1 xã |
6. Tham số cấu hình liên quan (67 mục)
| Nhóm | Tham số/Thuộc tính | Mã cấu hình | Ý nghĩa và giá trị | Mặc định | Cấu hình cũ/Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|
| HIS_SUDUNG_DOITUONG_KHAIBAO | Cấu hình SD đối tượng BN khai báo trong DM chi tiết đối tượng BN | ||||
| CDDV_SONGAY_KEGIUONG | ✅ Trường hợp 1: v_cf_ngay = 1 Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Ngày ra viện: nếu chưa ra viện (a.hinhthucravienid = 5 hoặc NULL) thì lấy SYSDATE, ngược lại lấy c.ngay_ravien. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) — không cộng thêm ngày ra (chỉ tính từ ngày vào đến trước ngày ra). ✅ Trường hợp 2: v_cf_ngay = 2 Ngày vào viện: a.thoigianvaovien (vào khoa, khác với ngày tiếp nhận hành chính). Ngày ra viện: như trên. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) + 1 — bao gồm cả ngày ra viện, đúng với chuẩn tính tiền viện phí nhiều nơi áp dụng. ✅ Trường hợp còn lại (ELSE) Giống hệt v_cf_ngay = 1, nhưng có cộng thêm ngày ra (+1): Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Số ngày: CEIL(ra - vào) + 1 | ||||
| TINHTIEN_DOITUONG | Cho phép tính đúng giá cho từng loại đối tượng BN | ||||
| TINHTIEN_DTBN_CONFIG | Cấu hình đối tượng bệnh nhân con của cấu hình TINHTIEN_DOITUONG | ||||
| CDDV_SHOWCOL_GHICHU | Cho phép hiển thị cột ghi chú ở danh sách dịch vụ chỉ định | ||||
| CDDV_SHOW_TAB_DSDVPDT | Cấu hình hiển thị tab danh sách dịch vụ đã chỉ định theo phiếu điều trị khi chỉ định DV CLS | ||||
| CDDV_CHON_DICHVUCU | Cấu hình hiển thị hộp thoại phiếu chỉ định CLS cũ để có thể chọn chỉ định lại khi chỉ định DV CLS | ||||
| CDDV_RELOAD_BN | Cấu hình cho phép tìm kiếm và load lại thông tin BN khi chỉ định dịch vụ CLS DS.BN.DTRI DS_BN_KETHUOC_EDIT | Chỉ định DV cho nhiều BN cùng lúc, bấm Nhập mới để chỉ định BN mới | |||
| CDDV_SHOW_DIEUDUONGPK | Bổ sung thông tin Điều dưỡng phòng khám | ||||
| CDDV_GROUPMBP_NHOMINPHIEU | Cấu hình gom nhóm in phiếu, các chỉ định cùng nhóm thì in cùng phiếu | ||||
| CDDV_GROUPMBP_BY_PATH | Gom nhóm phiếu theo cấp được cấu hình | ||||
| CDDV_SHOWCOL_MADMBYT | Hiển thị mã DMBYT | ||||
| CDDV_PRIVIEW_PRINT | Tự động bật form in phiếu khi chỉ định DV CLS | ||||
| CDDV_NOTHE_MACDINH_BHYT | Cấu hình thiết lập mặc định loại thanh toán dịch vụ là BHYT với BN nợ thẻ | ||||
| CDDV_GOI_KENHANH | Cấu hình hiển thị gói dịch vụ kê nhanh cho BDHNI khi chỉ định DV | ||||
| CDDV_SHOW_TAB_GOIDV | Cấu hình cho phép hiển thị tab Gói Dịch vụ và chỉ định theo bộ dịch vụ | ||||
| CDDV_SHOW_TAB_GOIKHAM | Cấu hình hiển thị DV theo gói KCB | ||||
| CDDV_HIDE_VP_DV | changeVPYC | ||||
| CDDV_CHUYEN_GIADICHVU_VP | config_cdgdv | ||||
| HIS_DICHVU_CHENHLECH_LV | Tính chênh lệch cho LV | ||||
| CDDV_BACSI_DEFAULT | Fix giá trị cboBACSI theo giá trị cấu hình | ||||
| CDDV_BACSI_NGOAIPK | Cho phép chọn Bác Sĩ bên ngoài phòng khám để tính hoa hồng | ||||
| CDDV_DICHVU_GIACHENH | Tính toán lại giá chênh khi tách phiếu cho DKLAN | ||||
| HIS_TACH_PTTT | |||||
| HIS_TINH_CHENHLECH_GYC | |||||
| HIS_SHOW_TAB_DVTHUONGDUNG | Hiển thị tab DV thường dùng | ||||
| HIS_DTBN_TT_HC | Cấu hình đối tượng BN tính dịch vụ ngoài giờ | ||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_KT | |||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_BD | |||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_KT | |||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_BD | |||||
| HIS_KHOA_YC | Khoa yêu cầu khi chỉ định dv | ||||
| HIS_KHOA_YC_CHUNHAT | Khoa yêu cầu khi chỉ định dv tính chênh chủ nhật Cấu hình chỉ áp dụng vào ngày Chủ nhật Áp dụng tất cả phòng khám bệnh ngoại trú thuộc Khoa khám bệnh , có mã khoa là K01 Chức năng giống với cấu hình HIS_KHOA_YC , Khi tiếp nhận và chỉ định dịch vụ sẽ cộng thêm tiền chênh lệch. | ||||
| HIS_KHOA_CH_NGOAI_HC | Cấu hình phòng ngoài hành chính | ||||
| NOPRINT_PHIEUCLS_RIENG | |||||
| NTU_CDDV_IMPORT_XML | Improt xml 130 khi chỉ định dịch vụ | ||||
| HIS_CHON_PDT | Cấu hình bắt buộc PĐT | ||||
| NTU_SUATAN_QTI | Cấu hình thiết lập hiển thị và luồng chỉ định suất ăn cho QTI | ||||
| //Begin_HaNv_140521: Điều chức năng kê tiền giường XML - L2PT-2039 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML != '0') { req_kegiuong_xml = cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML; $('#lblTGCD').html('TG bắt đầu'); $('#txtTGKETTHUC').val(currentTime); if (_opt.hospitalId != '35600' && _opt.hospitalId != '39655') {//HaNv_130523: L2PT-40938 L2PT-80783 $('#txtSONGAYGIUONG').attr("disabled", "disabled"); } } else { $('#lblTGKETTHUC').removeClass('required'); } //End_HaNv_140521 //Begin_HaNv_190421: Thiết lập max số ngày giường khi kê giường - L2PT-1094 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG != '0') { setmax_songaygiuong = cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG; } //End_HaNv_190421 //Begin_HaNv_090221: Thiết lập số ngày giường bằng số ngày điều trị của BN - L2PT-33582 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.PNG_SET_NGAYGIUONG_SONGAYDT == '1') { ngaygiuong_ngaydt = true; } //End_HaNv_090221 //Begin_HaNv_17102020: Mặc định thời gian kê tiền giường là ngày nhập khoa - L2PT-28913 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.GIUONG_TGCD_NGAYNHAPKHOA == '1' && $('#hidNGAYVAOKHOA').val() != '') { $('#txtTGCHIDINH').val($('#hidNGAYVAOKHOA').val()); | |||||
| CDDV_HIDE_TEMP_DVKHAC | Cấu hình thiết lập ẩn div Phiếu mẫu với dịch vụ khác (không phải CLS) | ||||
| CDDV_KEGIUONG_DUOI4H | Cảnh báo kê giường với BN nhập viện dưới 4h loaidichvu == '13' | ||||
| CDDV_DICHVU_GIACHENH | Chinh sua gia chenh lech cho cac dich vu khac | ||||
| if (opt._loaiphieumbp == '10' && cf.IS_PHIEU_AOVANG != '0') { isPrintPhieuAoVang = true; | |||||
| CDDV_TINH_CL_DVK | Tính chênh lệch dịch vụ khác if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc = true; } } } //End_HungNt_15012020 //L2PT-20487 start linh if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc_cn = true; } } } | ||||
| CDDV_MAP_GIUONG_VATTU | Cấu hình cho phép map tự động vật tư đi kèm giường khi kê tiền giường cho BN loaiphieumbp == '12' | ||||
| HIS_QY_TLT_15 | |||||
| HIS_CHECK_SOLUONG_NGUOI_GIUONG | HIS_HIEN_THI_MAGIUONG opt._loaidichvu == '13' | ||||
| HIS_HANTHE_BHYT | Hạn thẻ thanh toán BHYT Tối đa cho phép 15 ngày | ||||
| HIS_DAUTHE_BHYT_MG | Đầu thẻ hưởng tỷ lệ 100% | ||||
| HIS_DICHVU_CO_DK | |||||
| GIA_XANG | |||||
| HIS_GROUP_DICHVU_CHENHLECH | $('#changeBHYT').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeYC').remove(); | ||||
| HIS_TINH_LITX | |||||
| CDDV_CB_VANCHUYEN_MUCHUONG | Cấu hình cảnh báo chỉ định DV vận chuyển ('#hidDOITUONGBENHNHANID').val() == '1' && opt._loaidichvu == '14') | ||||
| HIS_MAU_CLS_VD | |||||
| HIS_KIEU_IN_MAU_CLS_VD | |||||
| HIS_CHON_PDT_ICD | Cấu hình hiển thị phác đồ mẫu theo ICD | ||||
| HIS_GIUONG_DICHVU | Cấu hình tắt tự động nhảy form xếp giường | ||||
| PHONG_TUDONG_IN | Tự động in phiếu theo phòng | ||||
| HIS_CHAN_MAGIUONG | |||||
| HIS_HIEN_THI_MAGIUONG | Cho phép hiển thị mã giường bệnh nhân | ||||
| HIS_PCD_PTH | Cho phép cấu hình phòng chỉ định, phòng thực hiện | ||||
| HIS_NHAPGIUONG_TP | Chặn nhập số lượng >1 tại chức năng kê giường Cảnh báo Chỉ định dịch vụ giường lớn hơn (>) 1 trong cùng 1 ngày (Trường hợp trong cùng 1 ngày chỉ định 2 hoặc 3 lần thì tổng số không được lớn hơn 1). Ví dụ bệnh nhân chuyển khoa, mỗi khoa được 0,5 ngày giường của ngày chuyển khoa thì tổng số lượng khi chỉ định trong ngày hôm đó không được lớn hơn 1. | ||||
| HIS_FILEEXPORT_TYPE | Xuất ra file theo định dạng quy định | ||||
| HIS_LAYBENHPHAM | Cấu hình nhập thời gian CLS (trước 48h, sau 48h) | ||||
| HIS_NHOMDV_KHONGTP | |||||
| Cấu hình chặn thời gian chỉ định > thời gian hiện tại |
7. Danh mục MSG/thông báo (70 thông báo)
Quản lý liên thông Bà mẹ và Trẻ em
Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.
1. Mục đích và phạm vi
Phạm vi được xác định theo các vùng màn hình và thao tác của chức năng.
2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác
- Mở chức năng theo quyền/menu được cấu hình.LLD không ghi rõ đường dẫn menu bằng văn bản.
- Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Từ ngày, Đến ngày, Trạng thái, Khoa, Danh sách BN tìm kiếm, Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng, Số kết quả, Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân, Danh sách phòng khám, Checkbox, Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khám. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
- Thực hiện thao tác.
- Tìm kiếm:
- Xuất excel:
- Gửi hồ sơ:
- X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Ảnh bệnh nhân: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế. - Quyết định hưu: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu.
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế. - Thẻ ngành: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành.
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế. - X Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Lưu: Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
- Đóng X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Tìm kiếm: Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin:
+ Ngày khám
- Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN
- Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" - Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button - Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
- Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button - X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
+ Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
+ Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5 - Chọn: Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại.
+ Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn - Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
+ Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
+ Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5 - X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button - Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
- Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button - Đóng X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
+ Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại
+ Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5 - Lưu: Người dùng chọn --> Lưu thông tin vừa điền
- Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.
3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý
| Điều kiện, cảnh báo và phản hồi |
|---|
| 1. Người dùng chọn điều kiện: Thời gian, khoa, bệnh án, trạng thái, gửi cổng -> Nhấn Tìm kiếm -> Hệ thống Hiển thị danh sách bệnh nhân thỏa mãn: - BN có nhập dữ liệu khám sinh sản là 1 trong các loại phiếu (*) - BN có thời gian vào viện nằm trong khoảng TG từ ngày- đến ngày - Kết hợp các điều kiện lọc đã chọn 2. Danh sách hiển thị các cột theo thiết kế - Mỗi bệnh án chỉ hiển thị 1 bản ghi trên danh sách, trường hợp BA có nhiều phiếu thì hiển thị tên các phiếu đã nhập vào cột Phiếu 3. Cột mã giao dịch hiển thị mã giao dịch gần nhất tương ứng với BA đó 4. Cột mã lỗi: hiển thị "mã lỗi - thông tin lỗi" tương ứng với giao dịch gần nhất (nếu có) 5. Cột Khoa hiển thị khoa cuối cùng khám/ điều trị cho BN *: Danh sách các loại phiếu thông tin sinh sản 1. Phiếu thông tin khám thai 2. Phiếu thông tin khám phụ khoa 3. Phiếu thông tin BP tránh thai 4. Phiếu thông tin sinh đẻ 5. Phiếu thông tin nạo phá thai 6. Phiếu thông tin sơ sinh 7. Phiếu thông tin trẻ đến 6 tuổi |
| Người dùng chọn 1 hoặc nhiều bản ghi -> Chọn Gửi hồ sơ -> hệ thống thực hiện đẩy các hồ sơ đã chọn lện cổng BMTE - Hệ thống tự động tổng hợp tất cả các phiếu đã nhập (chỉ đưa vào dữ liệu các phiếu (*) đã tạo cho BN trong lần điều trị) cho mỗi bệnh án thành 1 file dữ liệu và đẩy cổng - Hoàn tất gửi dữ liệu, hệ thống thông báo MSG2699, cập nhật mã giao dịch, trạng thái, mã lỗi lên danh sách bệnh nhân - TH đẩy không thành công do lỗi xác thực tài khoản BMTE (cổng BMTE báo lỗi xác thực tài khoản), hệ thống thông báo MSG2698 - TH đẩy không thành công do gọi API tiếp nhận dữ liệu của cổng lỗi -> cảnh báo MSG2575 |
4. Trường thông tin và vùng màn hình (52 mục)
| STT | Trường/Vùng | Loại | Bắt buộc | Mặc định | Cách hiển thị và sử dụng | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Danh sách bệnh nhân | Label | No | |||
| 2 | Từ ngày | Calendar | Yes | Ngày hiện tại | Mặc định = ngày hiện tại. Không cho phép bỏ trống Người dùng chọn ngày từ lịch hoặc nhập ngày tháng năm để thay đổi ngày muốn tìm | |
| 3 | Đến ngày | Calendar | Yes | Ngày hiện tại | Mặc định = ngày hiện tại. Không cho phép bỏ trống Người dùng chọn ngày từ lịch hoặc nhập ngày tháng năm để thay đổi ngày muốn tìm | |
| 4 | Bệnh án | Combo box | No | Mặc định = Tất cả Người dùng chọn chọn 1 trong các giá trị: - Tất cả - Khám bệnh - Điều trị ngoại trú - Nội trú | ||
| 5 | Trạng thái | Combo box | No | Mặc định = Tất cả Người dùng chọn chọn 1 trong các giá trị: - Tất cả - Đã kết thúc - Chưa kết thúc | ||
| 6 | Gửi cổng | Combo box | No | Mặc định = Tất cả Người dùng chọn chọn 1 trong các giá trị: - Đã gửi thành công - Chưa gửi - Gửi lỗi | ||
| 7 | Khoa | Combo box | No | |||
| 8 | Tìm kiếm | Button | ||||
| 9 | Xuất excel | Button | ||||
| 10 | Gửi hồ sơ | Button | ||||
| 1 | Thông tin ảnh | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Tải lên thông tin ảnh | Label | ||||
| 4 | Ảnh bệnh nhân | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế. | |||
| 5 | Quyết định hưu | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế. | |||
| 6 | Thẻ ngành | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế. | |||
| 7 | X Đóng | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 8 | Lưu | Button | Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh. | |||
| 1 | Lịch sử khám BHYT trong ngành | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | Đóng X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Từ ngày | Calendar | No | Người dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn | ||
| 4 | Đến ngày | Calendar | No | Người dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn. | ||
| 5 | Tìm kiếm | Button | Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin: + Ngày khám - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | |||
| 6 | Danh sách BN tìm kiếm | Label | Danh sách BN, sắp xếp theo thứ từ thời gian gần nhất đến xa nhất các thông tin bao gồm: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị | |||
| 7 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 8 | Hiển thị ... | List box | No | Người dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100 | ||
| 9 | Trước | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 10 | Số trang | Button | Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác. | |||
| 11 | Sau | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 12 | Số kết quả | Label | Yes | Hiển thị STT đầu trang đến cuối trang/ tổng số kết quả tìm kiếm được. | ||
| 1 | Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5 | |||
| 3 | Danh sách phòng khám | Label | Danh sách phòng khám sắp xếp theo tên phòng khám, từ a đến z, các thông tin bao gồm: + STT + Checkbox + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc | |||
| 4 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách phòng có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 5 | Checkbox | Check box | Unchecked | Người dùng Kiểm tra vào một hoặc nhiều phòng khám mà BN muốn khám. | ||
| 6 | Chọn | Button | Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại. + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn | |||
| 7 | Đóng | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5 | |||
| 1 | Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khám | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Danh sách phòng khám | Label | Danh sách BN sắp xếp theo tổng số lượng bệnh nhân từ lớn đến bé, các thông tin bao gồm: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân | |||
| 4 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 5 | Hiển thị ... | List box | No | Người dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100 | ||
| 6 | Trước | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 7 | Số trang | Button | Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác. | |||
| 8 | Sau | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 9 | Chú thích | Label | Chú thích ý nghĩa màu sắc. | |||
| 1 | Mã số thuế | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | Đóng X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5 | |||
| 3 | Tên công ty (đơn vị) | Text box | No | Người dùng điền tên công ty làm việc của BN | ||
| 4 | Địa chỉ công ty | Text box | No | Người dùng điền địa chỉ công ty của BN | ||
| 5 | Mã số thuế | Text box | No | Người dùng điền mã số thuế của BN | ||
| 6 | Lưu | Button | Người dùng chọn --> Lưu thông tin vừa điền |
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (5 thao tác)
| Thao tác | Hệ thống xử lý | Lưu ý |
|---|---|---|
| Hiển thị danh sách tìm kiếm | 1. Người dùng chọn điều kiện: Thời gian, khoa, bệnh án, trạng thái, gửi cổng -> Nhấn Tìm kiếm -> Hệ thống Hiển thị danh sách bệnh nhân thỏa mãn: - BN có nhập dữ liệu khám sinh sản là 1 trong các loại phiếu (*) - BN có thời gian vào viện nằm trong khoảng TG từ ngày- đến ngày - Kết hợp các điều kiện lọc đã chọn 2. Danh sách hiển thị các cột theo thiết kế - Mỗi bệnh án chỉ hiển thị 1 bản ghi trên danh sách, trường hợp BA có nhiều phiếu thì hiển thị tên các phiếu đã nhập vào cột Phiếu 3. Cột mã giao dịch hiển thị mã giao dịch gần nhất tương ứng với BA đó 4. Cột mã lỗi: hiển thị "mã lỗi - thông tin lỗi" tương ứng với giao dịch gần nhất (nếu có) 5. Cột Khoa hiển thị khoa cuối cùng khám/ điều trị cho BN | *: Danh sách các loại phiếu thông tin sinh sản 1. Phiếu thông tin khám thai 2. Phiếu thông tin khám phụ khoa 3. Phiếu thông tin BP tránh thai 4. Phiếu thông tin sinh đẻ 5. Phiếu thông tin nạo phá thai 6. Phiếu thông tin sơ sinh 7. Phiếu thông tin trẻ đến 6 tuổi |
| Xuất excel | 1. Người dùng chọn điều kiện -> Tìm kiếm -> Hiển thị danh sách -> Nhấn xuất excel để xuất danh sách BN theo điều kiện tìm kiếm đã chọn - Xuất file excel các cột theo hồ sơ dữ liệu đẩy cổng | |
| Gửi hồ sơ | Người dùng chọn 1 hoặc nhiều bản ghi -> Chọn Gửi hồ sơ -> hệ thống thực hiện đẩy các hồ sơ đã chọn lện cổng BMTE - Hệ thống tự động tổng hợp tất cả các phiếu đã nhập (chỉ đưa vào dữ liệu các phiếu (*) đã tạo cho BN trong lần điều trị) cho mỗi bệnh án thành 1 file dữ liệu và đẩy cổng - Hoàn tất gửi dữ liệu, hệ thống thông báo MSG2699, cập nhật mã giao dịch, trạng thái, mã lỗi lên danh sách bệnh nhân - TH đẩy không thành công do lỗi xác thực tài khoản BMTE (cổng BMTE báo lỗi xác thực tài khoản), hệ thống thông báo MSG2698 - TH đẩy không thành công do gọi API tiếp nhận dữ liệu của cổng lỗi -> cảnh báo MSG2575 | |
| Hiển thị danh sách khoa | Hiển thị danh sách khoa thuộc bệnh viện, trạng thái = hoạt động |
6. Tham số cấu hình liên quan (67 mục)
| Nhóm | Tham số/Thuộc tính | Mã cấu hình | Ý nghĩa và giá trị | Mặc định | Cấu hình cũ/Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|
| HIS_SUDUNG_DOITUONG_KHAIBAO | Cấu hình SD đối tượng BN khai báo trong DM chi tiết đối tượng BN | ||||
| CDDV_SONGAY_KEGIUONG | ✅ Trường hợp 1: v_cf_ngay = 1 Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Ngày ra viện: nếu chưa ra viện (a.hinhthucravienid = 5 hoặc NULL) thì lấy SYSDATE, ngược lại lấy c.ngay_ravien. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) — không cộng thêm ngày ra (chỉ tính từ ngày vào đến trước ngày ra). ✅ Trường hợp 2: v_cf_ngay = 2 Ngày vào viện: a.thoigianvaovien (vào khoa, khác với ngày tiếp nhận hành chính). Ngày ra viện: như trên. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) + 1 — bao gồm cả ngày ra viện, đúng với chuẩn tính tiền viện phí nhiều nơi áp dụng. ✅ Trường hợp còn lại (ELSE) Giống hệt v_cf_ngay = 1, nhưng có cộng thêm ngày ra (+1): Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Số ngày: CEIL(ra - vào) + 1 | ||||
| TINHTIEN_DOITUONG | Cho phép tính đúng giá cho từng loại đối tượng BN | ||||
| TINHTIEN_DTBN_CONFIG | Cấu hình đối tượng bệnh nhân con của cấu hình TINHTIEN_DOITUONG | ||||
| CDDV_SHOWCOL_GHICHU | Cho phép hiển thị cột ghi chú ở danh sách dịch vụ chỉ định | ||||
| CDDV_SHOW_TAB_DSDVPDT | Cấu hình hiển thị tab danh sách dịch vụ đã chỉ định theo phiếu điều trị khi chỉ định DV CLS | ||||
| CDDV_CHON_DICHVUCU | Cấu hình hiển thị hộp thoại phiếu chỉ định CLS cũ để có thể chọn chỉ định lại khi chỉ định DV CLS | ||||
| CDDV_RELOAD_BN | Cấu hình cho phép tìm kiếm và load lại thông tin BN khi chỉ định dịch vụ CLS DS.BN.DTRI DS_BN_KETHUOC_EDIT | Chỉ định DV cho nhiều BN cùng lúc, bấm Nhập mới để chỉ định BN mới | |||
| CDDV_SHOW_DIEUDUONGPK | Bổ sung thông tin Điều dưỡng phòng khám | ||||
| CDDV_GROUPMBP_NHOMINPHIEU | Cấu hình gom nhóm in phiếu, các chỉ định cùng nhóm thì in cùng phiếu | ||||
| CDDV_GROUPMBP_BY_PATH | Gom nhóm phiếu theo cấp được cấu hình | ||||
| CDDV_SHOWCOL_MADMBYT | Hiển thị mã DMBYT | ||||
| CDDV_PRIVIEW_PRINT | Tự động bật form in phiếu khi chỉ định DV CLS | ||||
| CDDV_NOTHE_MACDINH_BHYT | Cấu hình thiết lập mặc định loại thanh toán dịch vụ là BHYT với BN nợ thẻ | ||||
| CDDV_GOI_KENHANH | Cấu hình hiển thị gói dịch vụ kê nhanh cho BDHNI khi chỉ định DV | ||||
| CDDV_SHOW_TAB_GOIDV | Cấu hình cho phép hiển thị tab Gói Dịch vụ và chỉ định theo bộ dịch vụ | ||||
| CDDV_SHOW_TAB_GOIKHAM | Cấu hình hiển thị DV theo gói KCB | ||||
| CDDV_HIDE_VP_DV | changeVPYC | ||||
| CDDV_CHUYEN_GIADICHVU_VP | config_cdgdv | ||||
| HIS_DICHVU_CHENHLECH_LV | Tính chênh lệch cho LV | ||||
| CDDV_BACSI_DEFAULT | Fix giá trị cboBACSI theo giá trị cấu hình | ||||
| CDDV_BACSI_NGOAIPK | Cho phép chọn Bác Sĩ bên ngoài phòng khám để tính hoa hồng | ||||
| CDDV_DICHVU_GIACHENH | Tính toán lại giá chênh khi tách phiếu cho DKLAN | ||||
| HIS_TACH_PTTT | |||||
| HIS_TINH_CHENHLECH_GYC | |||||
| HIS_SHOW_TAB_DVTHUONGDUNG | Hiển thị tab DV thường dùng | ||||
| HIS_DTBN_TT_HC | Cấu hình đối tượng BN tính dịch vụ ngoài giờ | ||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_KT | |||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_BD | |||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_KT | |||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_BD | |||||
| HIS_KHOA_YC | Khoa yêu cầu khi chỉ định dv | ||||
| HIS_KHOA_YC_CHUNHAT | Khoa yêu cầu khi chỉ định dv tính chênh chủ nhật Cấu hình chỉ áp dụng vào ngày Chủ nhật Áp dụng tất cả phòng khám bệnh ngoại trú thuộc Khoa khám bệnh , có mã khoa là K01 Chức năng giống với cấu hình HIS_KHOA_YC , Khi tiếp nhận và chỉ định dịch vụ sẽ cộng thêm tiền chênh lệch. | ||||
| HIS_KHOA_CH_NGOAI_HC | Cấu hình phòng ngoài hành chính | ||||
| NOPRINT_PHIEUCLS_RIENG | |||||
| NTU_CDDV_IMPORT_XML | Improt xml 130 khi chỉ định dịch vụ | ||||
| HIS_CHON_PDT | Cấu hình bắt buộc PĐT | ||||
| NTU_SUATAN_QTI | Cấu hình thiết lập hiển thị và luồng chỉ định suất ăn cho QTI | ||||
| //Begin_HaNv_140521: Điều chức năng kê tiền giường XML - L2PT-2039 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML != '0') { req_kegiuong_xml = cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML; $('#lblTGCD').html('TG bắt đầu'); $('#txtTGKETTHUC').val(currentTime); if (_opt.hospitalId != '35600' && _opt.hospitalId != '39655') {//HaNv_130523: L2PT-40938 L2PT-80783 $('#txtSONGAYGIUONG').attr("disabled", "disabled"); } } else { $('#lblTGKETTHUC').removeClass('required'); } //End_HaNv_140521 //Begin_HaNv_190421: Thiết lập max số ngày giường khi kê giường - L2PT-1094 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG != '0') { setmax_songaygiuong = cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG; } //End_HaNv_190421 //Begin_HaNv_090221: Thiết lập số ngày giường bằng số ngày điều trị của BN - L2PT-33582 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.PNG_SET_NGAYGIUONG_SONGAYDT == '1') { ngaygiuong_ngaydt = true; } //End_HaNv_090221 //Begin_HaNv_17102020: Mặc định thời gian kê tiền giường là ngày nhập khoa - L2PT-28913 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.GIUONG_TGCD_NGAYNHAPKHOA == '1' && $('#hidNGAYVAOKHOA').val() != '') { $('#txtTGCHIDINH').val($('#hidNGAYVAOKHOA').val()); | |||||
| CDDV_HIDE_TEMP_DVKHAC | Cấu hình thiết lập ẩn div Phiếu mẫu với dịch vụ khác (không phải CLS) | ||||
| CDDV_KEGIUONG_DUOI4H | Cảnh báo kê giường với BN nhập viện dưới 4h loaidichvu == '13' | ||||
| CDDV_DICHVU_GIACHENH | Chinh sua gia chenh lech cho cac dich vu khac | ||||
| if (opt._loaiphieumbp == '10' && cf.IS_PHIEU_AOVANG != '0') { isPrintPhieuAoVang = true; | |||||
| CDDV_TINH_CL_DVK | Tính chênh lệch dịch vụ khác if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc = true; } } } //End_HungNt_15012020 //L2PT-20487 start linh if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc_cn = true; } } } | ||||
| CDDV_MAP_GIUONG_VATTU | Cấu hình cho phép map tự động vật tư đi kèm giường khi kê tiền giường cho BN loaiphieumbp == '12' | ||||
| HIS_QY_TLT_15 | |||||
| HIS_CHECK_SOLUONG_NGUOI_GIUONG | HIS_HIEN_THI_MAGIUONG opt._loaidichvu == '13' | ||||
| HIS_HANTHE_BHYT | Hạn thẻ thanh toán BHYT Tối đa cho phép 15 ngày | ||||
| HIS_DAUTHE_BHYT_MG | Đầu thẻ hưởng tỷ lệ 100% | ||||
| HIS_DICHVU_CO_DK | |||||
| GIA_XANG | |||||
| HIS_GROUP_DICHVU_CHENHLECH | $('#changeBHYT').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeYC').remove(); | ||||
| HIS_TINH_LITX | |||||
| CDDV_CB_VANCHUYEN_MUCHUONG | Cấu hình cảnh báo chỉ định DV vận chuyển ('#hidDOITUONGBENHNHANID').val() == '1' && opt._loaidichvu == '14') | ||||
| HIS_MAU_CLS_VD | |||||
| HIS_KIEU_IN_MAU_CLS_VD | |||||
| HIS_CHON_PDT_ICD | Cấu hình hiển thị phác đồ mẫu theo ICD | ||||
| HIS_GIUONG_DICHVU | Cấu hình tắt tự động nhảy form xếp giường | ||||
| PHONG_TUDONG_IN | Tự động in phiếu theo phòng | ||||
| HIS_CHAN_MAGIUONG | |||||
| HIS_HIEN_THI_MAGIUONG | Cho phép hiển thị mã giường bệnh nhân | ||||
| HIS_PCD_PTH | Cho phép cấu hình phòng chỉ định, phòng thực hiện | ||||
| HIS_NHAPGIUONG_TP | Chặn nhập số lượng >1 tại chức năng kê giường Cảnh báo Chỉ định dịch vụ giường lớn hơn (>) 1 trong cùng 1 ngày (Trường hợp trong cùng 1 ngày chỉ định 2 hoặc 3 lần thì tổng số không được lớn hơn 1). Ví dụ bệnh nhân chuyển khoa, mỗi khoa được 0,5 ngày giường của ngày chuyển khoa thì tổng số lượng khi chỉ định trong ngày hôm đó không được lớn hơn 1. | ||||
| HIS_FILEEXPORT_TYPE | Xuất ra file theo định dạng quy định | ||||
| HIS_LAYBENHPHAM | Cấu hình nhập thời gian CLS (trước 48h, sau 48h) | ||||
| HIS_NHOMDV_KHONGTP | |||||
| Cấu hình chặn thời gian chỉ định > thời gian hiện tại |
7. Danh mục MSG/thông báo (62 thông báo)
Xóa bệnh nhân
Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.
1. Mục đích và phạm vi
Phạm vi được xác định theo các vùng màn hình và thao tác của chức năng.
2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác
- Mở chức năng theo quyền/menu được cấu hình.LLD không ghi rõ đường dẫn menu bằng văn bản.
- Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Từ ngày, Đến ngày, Danh sách BN tìm kiếm, Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng, Số kết quả, Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân, Danh sách phòng khám, Checkbox, Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khám. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
- Thực hiện thao tác.
- Xóa bệnh nhân:
- Xóa bệnh nhân:
- X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Ảnh bệnh nhân: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế. - Quyết định hưu: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu.
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế. - Thẻ ngành: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành.
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế. - X Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Lưu: Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
- Đóng X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Tìm kiếm: Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin:
+ Ngày khám
- Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN
- Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" - Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button - Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
- Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button - X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
+ Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
+ Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5 - Chọn: Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại.
+ Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn - Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
+ Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
+ Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5 - X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button - Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
- Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button - Đóng X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
+ Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại
+ Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5 - Lưu: Người dùng chọn --> Lưu thông tin vừa điền
- Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.
3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý
| Điều kiện, cảnh báo và phản hồi |
|---|
| 1. BN tiếp nhận khám bệnh vào khoa KB -> Xóa BN - Kiểm tra BN đã kết thúc khám ngoại trú -> Cảnh báo MSG2648 - Kiểm tra BN đã phát sinh phiếu thu tiền -> cảnh báo MSG2643 - Kiểm tra BN đã phát sinh tạm ứng > 0 -> cảnh báo MSG2644 - Kiểm tra BN đã phát sinh dịch vụ, thuốc, vật tư -> cảnh báo MSG2646 - Kiểm tra BN có phát sinh khám thêm phòng -> cảnh báo MSG2653 - Kiểm tra BN đã xử trí vào điều trị ngoại trú ->cảnh báo MSG2654 - Kiểm tra BN đã xử trí vào điều trị nội trú -> cảnh báo MSG2655 - TH BN đang khám -> xóa thì cảnh báo MSG2704 - TH xóa lỗi -> thông báo MSG2647 - BN hợp lệ -> Xóa thì hiện xác nhận MSG2703 -> chọn Có -> xóa thành công MSG2649 + Xóa dữ liệu khám bệnh kbh_khambenh, ban_hosobenhan, kbh_chuyenvien, kbh_tainanthuongtich, KBH_LICHHEN + Xóa phiếu yêu cầu tạm ứng tạo bởi khoa X: KBH_PHIEUTAMUNG + Xóa thông tin tiếp nhận kbh_tiepnhan, kbh_bhyt, kbh_bhyt_history, STT_DUYETBAOHIEM |
| 3. BN điều trị nội trú tại khoa A -> khoa A (khoa đi) xử trí chuyển khoa sang khoa X (Khoa đến) 3.1/ Khoa A (khoa đi) thực hiện xóa BN - Hệ thống không cho phép khoa A xóa BN -> cảnh báo MSG2645 |
| 4. BN đã kết thúc BA điều trị ngoại trú/ nội trú -> cảnh báo MSG2642 |
| 5. BN đang điều trị tại khoa X -> Khoa X xóa BN 5.1/ Kiểm tra ràng buộc: (Kiểm tra theo khambenhid của BN tại khoa X) - Kiểm tra BN đã phát sinh phiếu thu tiền tại khoa X -> cảnh báo MSG2643 - Kiểm tra BN đã phát sinh tạm ứng từ khoa X > 0 -> cảnh báo MSG2644 - Kiểm tra BN đã nhập xử trí tại khoa X (kbh_khambenh where hinhthucravienid is not null ): + Cấu hình XOA_BN.xoaBNdaXuTri = 1 thì cho phép xóa BN + Cấu hình XOA_BN.xoaBNdaXuTri = 0 thì không cho phép xóa BN -> cảnh báo MSG2694 - Kiểm tra BN đã phát sinh dịch vụ, thuốc, vật tư chỉ định từ khoa X -> cảnh báo MSG2646 - TH xóa lỗi -> thông báo MSG2647 5.2/ BN không thuộc các ràng buộc trên thì cho phép xóa thành công khỏi DSBN điều trị -> Xóa thì hiện xác nhận MSG2703 -> chọn Có -> xóa thành công thông báo MSG2649 - Thực hiện backup dữ liệu vào các bảng tương ứng kbh_tiepnhan_logs, ban_hosobenhan_logs, kbh_bhyt_logs, kbh_maubenhpham_logs - Sau đó xóa dữ liệu ở các bảng sau 5.2.1/ TH BN vào điều trị trực tiếp khoa X (không qua khám bệnh) -> xóa BN + Xóa dữ liệu khám chữa bệnh đã tạo bởi khoa X: ban_hosobenhan, kbh_khambenh, kbh_tuvong, kbh_chuyenvien, KBH_GIAYCHUNGSINH, KBH_SOKETDIEUTRI, KBH_DANGKYKHAM, KBH_HOAHONG, kbh_tainanthuongtich, KBH_LICHHEN + Xóa phiếu yêu cầu tạm ứng tạo bởi khoa X: KBH_PHIEUTAMUNG + Xóa thông tin tiếp nhận kbh_tiepnhan, kbh_bhyt, kbh_bhyt_history, STT_DUYETBAOHIEM 5.2.2/ TH BN chuyển từ khoa A sang Khoa X điều trị -> Khoa X xóa BN-> + Xóa dữ liệu khám chữa bệnh đã tạo bởi khoa X (theo khambenhid của khoa X): bảng kbh_khambenh, kbh_tuvong, kbh_chuyenvien, KBH_GIAYCHUNGSINH, KBH_SOKETDIEUTRI, kbh_tainanthuongtich, KBH_LICHHEN + Xóa phiếu yêu cầu tạm ứng tạo bởi khoa X: KBH_PHIEUTAMUNG 5.2.3/ TH BN từ khoa KB nhập viện vào khoa X để điều trị ngoại trú/ nội trú -> Khoa X xóa BN -> Chỉ xóa dữ liệu tại khoa X (theo khambenhid của khoa X): bảng kbh_khambenh, kbh_tuvong, kbh_chuyenvien, KBH_GIAYCHUNGSINH, KBH_SOKETDIEUTRI, kbh_tainanthuongtich, KBH_LICHHEN + Giữ nguyên bản ghi tại khoa khám bệnh , cập nhật trạng thái BN thành đang khám tại khoa KB |
4. Trường thông tin và vùng màn hình (44 mục)
| STT | Trường/Vùng | Loại | Bắt buộc | Mặc định | Cách hiển thị và sử dụng | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xóa bệnh nhân | Button | ||||
| 2 | Xóa bệnh nhân | Button | ||||
| 1 | Thông tin ảnh | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Tải lên thông tin ảnh | Label | ||||
| 4 | Ảnh bệnh nhân | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế. | |||
| 5 | Quyết định hưu | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế. | |||
| 6 | Thẻ ngành | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế. | |||
| 7 | X Đóng | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 8 | Lưu | Button | Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh. | |||
| 1 | Lịch sử khám BHYT trong ngành | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | Đóng X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Từ ngày | Calendar | No | Người dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn | ||
| 4 | Đến ngày | Calendar | No | Người dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn. | ||
| 5 | Tìm kiếm | Button | Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin: + Ngày khám - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | |||
| 6 | Danh sách BN tìm kiếm | Label | Danh sách BN, sắp xếp theo thứ từ thời gian gần nhất đến xa nhất các thông tin bao gồm: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị | |||
| 7 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 8 | Hiển thị ... | List box | No | Người dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100 | ||
| 9 | Trước | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 10 | Số trang | Button | Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác. | |||
| 11 | Sau | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 12 | Số kết quả | Label | Yes | Hiển thị STT đầu trang đến cuối trang/ tổng số kết quả tìm kiếm được. | ||
| 1 | Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5 | |||
| 3 | Danh sách phòng khám | Label | Danh sách phòng khám sắp xếp theo tên phòng khám, từ a đến z, các thông tin bao gồm: + STT + Checkbox + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc | |||
| 4 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách phòng có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 5 | Checkbox | Check box | Unchecked | Người dùng Kiểm tra vào một hoặc nhiều phòng khám mà BN muốn khám. | ||
| 6 | Chọn | Button | Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại. + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn | |||
| 7 | Đóng | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5 | |||
| 1 | Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khám | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Danh sách phòng khám | Label | Danh sách BN sắp xếp theo tổng số lượng bệnh nhân từ lớn đến bé, các thông tin bao gồm: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân | |||
| 4 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 5 | Hiển thị ... | List box | No | Người dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100 | ||
| 6 | Trước | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 7 | Số trang | Button | Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác. | |||
| 8 | Sau | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 9 | Chú thích | Label | Chú thích ý nghĩa màu sắc. | |||
| 1 | Mã số thuế | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | Đóng X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5 | |||
| 3 | Tên công ty (đơn vị) | Text box | No | Người dùng điền tên công ty làm việc của BN | ||
| 4 | Địa chỉ công ty | Text box | No | Người dùng điền địa chỉ công ty của BN | ||
| 5 | Mã số thuế | Text box | No | Người dùng điền mã số thuế của BN | ||
| 6 | Lưu | Button | Người dùng chọn --> Lưu thông tin vừa điền |
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (6 thao tác)
| Thao tác | Hệ thống xử lý | Lưu ý |
|---|---|---|
| Xóa bệnh nhân khám bệnh ngoại trú | 1. BN tiếp nhận khám bệnh vào khoa KB -> Xóa BN - Kiểm tra BN đã kết thúc khám ngoại trú -> Cảnh báo MSG2648 - Kiểm tra BN đã phát sinh phiếu thu tiền -> cảnh báo MSG2643 - Kiểm tra BN đã phát sinh tạm ứng > 0 -> cảnh báo MSG2644 - Kiểm tra BN đã phát sinh dịch vụ, thuốc, vật tư -> cảnh báo MSG2646 - Kiểm tra BN có phát sinh khám thêm phòng -> cảnh báo MSG2653 - Kiểm tra BN đã xử trí vào điều trị ngoại trú ->cảnh báo MSG2654 - Kiểm tra BN đã xử trí vào điều trị nội trú -> cảnh báo MSG2655 - TH BN đang khám -> xóa thì cảnh báo MSG2704 - TH xóa lỗi -> thông báo MSG2647 - BN hợp lệ -> Xóa thì hiện xác nhận MSG2703 -> chọn Có -> xóa thành công MSG2649 + Xóa dữ liệu khám bệnh kbh_khambenh, ban_hosobenhan, kbh_chuyenvien, kbh_tainanthuongtich, KBH_LICHHEN + Xóa phiếu yêu cầu tạm ứng tạo bởi khoa X: KBH_PHIEUTAMUNG + Xóa thông tin tiếp nhận kbh_tiepnhan, kbh_bhyt, kbh_bhyt_history, STT_DUYETBAOHIEM | |
| Xóa bệnh nhân ĐANG CHỜ NHẬP KHOA (từ Khám bệnh ngoại trú vào Điều trị ngoại trú/ nội trú) | 2. BN khám bệnh ngoại trú tại khoa KB -> Xử trí nhập viện điều trị ngoại trú/ điều trị nội trú vào Khoa X -> BN đang chờ nhập khoa -> Khoa X xóa BN -> Xóa thì hiện xác nhận MSG2703 -> chọn Có -> xóa thành công và thông báo MSG2649 - Hệ thống thực hiện xóa bản ghi điều trị ngoại trú hoặc nội trú tại khoa X trong bảng kbh_khambenh - Giữ nguyên thông tin tiếp nhận và Khám bệnh ngoại trú tại khoa KB - Cập nhật trạng thái BN ở khám bệnh thành "đang khám" tại khoa KB | |
| Xóa bệnh nhân đã chuyển khoa | 3. BN điều trị nội trú tại khoa A -> khoa A (khoa đi) xử trí chuyển khoa sang khoa X (Khoa đến) 3.1/ Khoa A (khoa đi) thực hiện xóa BN - Hệ thống không cho phép khoa A xóa BN -> cảnh báo MSG2645 | |
| Xóa bệnh nhân ĐANG CHỜ NHẬP KHOA (BN chuyển khoa trong điều trị nội trú) | 3. BN điều trị nội trú tại khoa A -> khoa A xử trí chuyển khoa sang khoa X -> BN đang trạng thái chờ nhập khoa tại khoa B 3.2/ Khoa X xóa BN chờ nhập khoa ->Xóa thì hiện xác nhận MSG2703 -> chọn Có -> xóa thành công và thông báo MSG2649 - Hệ thống thực hiện xóa bản ghi khám bệnh tại khoa X trong bảng bảng kbh_khambenh, kbh_tuvong, kbh_chuyenvien, KBH_GIAYCHUNGSINH, KBH_SOKETDIEUTRI, kbh_tainanthuongtich, KBH_LICHHEN + Xóa phiếu yêu cầu tạm ứng tạo bởi khoa X: KBH_PHIEUTAMUNG - Giữ nguyên thông tin khám của khoa A - Cập nhật trạng thái BN ở khoa A thành đang điều trị | |
| Xóa BN điều trị ngoại trú/ nội trú ĐÃ KẾT THÚC BA | 4. BN đã kết thúc BA điều trị ngoại trú/ nội trú -> cảnh báo MSG2642 | |
| Xóa BN ĐANG ĐIỀU TRỊ ngoại trú/ nội trú | 5. BN đang điều trị tại khoa X -> Khoa X xóa BN 5.1/ Kiểm tra ràng buộc: (Kiểm tra theo khambenhid của BN tại khoa X) - Kiểm tra BN đã phát sinh phiếu thu tiền tại khoa X -> cảnh báo MSG2643 - Kiểm tra BN đã phát sinh tạm ứng từ khoa X > 0 -> cảnh báo MSG2644 - Kiểm tra BN đã nhập xử trí tại khoa X (kbh_khambenh where hinhthucravienid is not null ): + Cấu hình XOA_BN.xoaBNdaXuTri = 1 thì cho phép xóa BN + Cấu hình XOA_BN.xoaBNdaXuTri = 0 thì không cho phép xóa BN -> cảnh báo MSG2694 - Kiểm tra BN đã phát sinh dịch vụ, thuốc, vật tư chỉ định từ khoa X -> cảnh báo MSG2646 - TH xóa lỗi -> thông báo MSG2647 5.2/ BN không thuộc các ràng buộc trên thì cho phép xóa thành công khỏi DSBN điều trị -> Xóa thì hiện xác nhận MSG2703 -> chọn Có -> xóa thành công thông báo MSG2649 - Thực hiện backup dữ liệu vào các bảng tương ứng kbh_tiepnhan_logs, ban_hosobenhan_logs, kbh_bhyt_logs, kbh_maubenhpham_logs - Sau đó xóa dữ liệu ở các bảng sau 5.2.1/ TH BN vào điều trị trực tiếp khoa X (không qua khám bệnh) -> xóa BN + Xóa dữ liệu khám chữa bệnh đã tạo bởi khoa X: ban_hosobenhan, kbh_khambenh, kbh_tuvong, kbh_chuyenvien, KBH_GIAYCHUNGSINH, KBH_SOKETDIEUTRI, KBH_DANGKYKHAM, KBH_HOAHONG, kbh_tainanthuongtich, KBH_LICHHEN + Xóa phiếu yêu cầu tạm ứng tạo bởi khoa X: KBH_PHIEUTAMUNG + Xóa thông tin tiếp nhận kbh_tiepnhan, kbh_bhyt, kbh_bhyt_history, STT_DUYETBAOHIEM 5.2.2/ TH BN chuyển từ khoa A sang Khoa X điều trị -> Khoa X xóa BN-> + Xóa dữ liệu khám chữa bệnh đã tạo bởi khoa X (theo khambenhid của khoa X): bảng kbh_khambenh, kbh_tuvong, kbh_chuyenvien, KBH_GIAYCHUNGSINH, KBH_SOKETDIEUTRI, kbh_tainanthuongtich, KBH_LICHHEN + Xóa phiếu yêu cầu tạm ứng tạo bởi khoa X: KBH_PHIEUTAMUNG 5.2.3/ TH BN từ khoa KB nhập viện vào khoa X để điều trị ngoại trú/ nội trú -> Khoa X xóa BN -> Chỉ xóa dữ liệu tại khoa X (theo khambenhid của khoa X): bảng kbh_khambenh, kbh_tuvong, kbh_chuyenvien, KBH_GIAYCHUNGSINH, KBH_SOKETDIEUTRI, kbh_tainanthuongtich, KBH_LICHHEN + Giữ nguyên bản ghi tại khoa khám bệnh , cập nhật trạng thái BN thành đang khám tại khoa KB |
6. Tham số cấu hình liên quan (67 mục)
| Nhóm | Tham số/Thuộc tính | Mã cấu hình | Ý nghĩa và giá trị | Mặc định | Cấu hình cũ/Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|
| HIS_SUDUNG_DOITUONG_KHAIBAO | Cấu hình SD đối tượng BN khai báo trong DM chi tiết đối tượng BN | ||||
| CDDV_SONGAY_KEGIUONG | ✅ Trường hợp 1: v_cf_ngay = 1 Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Ngày ra viện: nếu chưa ra viện (a.hinhthucravienid = 5 hoặc NULL) thì lấy SYSDATE, ngược lại lấy c.ngay_ravien. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) — không cộng thêm ngày ra (chỉ tính từ ngày vào đến trước ngày ra). ✅ Trường hợp 2: v_cf_ngay = 2 Ngày vào viện: a.thoigianvaovien (vào khoa, khác với ngày tiếp nhận hành chính). Ngày ra viện: như trên. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) + 1 — bao gồm cả ngày ra viện, đúng với chuẩn tính tiền viện phí nhiều nơi áp dụng. ✅ Trường hợp còn lại (ELSE) Giống hệt v_cf_ngay = 1, nhưng có cộng thêm ngày ra (+1): Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Số ngày: CEIL(ra - vào) + 1 | ||||
| TINHTIEN_DOITUONG | Cho phép tính đúng giá cho từng loại đối tượng BN | ||||
| TINHTIEN_DTBN_CONFIG | Cấu hình đối tượng bệnh nhân con của cấu hình TINHTIEN_DOITUONG | ||||
| CDDV_SHOWCOL_GHICHU | Cho phép hiển thị cột ghi chú ở danh sách dịch vụ chỉ định | ||||
| CDDV_SHOW_TAB_DSDVPDT | Cấu hình hiển thị tab danh sách dịch vụ đã chỉ định theo phiếu điều trị khi chỉ định DV CLS | ||||
| CDDV_CHON_DICHVUCU | Cấu hình hiển thị hộp thoại phiếu chỉ định CLS cũ để có thể chọn chỉ định lại khi chỉ định DV CLS | ||||
| CDDV_RELOAD_BN | Cấu hình cho phép tìm kiếm và load lại thông tin BN khi chỉ định dịch vụ CLS DS.BN.DTRI DS_BN_KETHUOC_EDIT | Chỉ định DV cho nhiều BN cùng lúc, bấm Nhập mới để chỉ định BN mới | |||
| CDDV_SHOW_DIEUDUONGPK | Bổ sung thông tin Điều dưỡng phòng khám | ||||
| CDDV_GROUPMBP_NHOMINPHIEU | Cấu hình gom nhóm in phiếu, các chỉ định cùng nhóm thì in cùng phiếu | ||||
| CDDV_GROUPMBP_BY_PATH | Gom nhóm phiếu theo cấp được cấu hình | ||||
| CDDV_SHOWCOL_MADMBYT | Hiển thị mã DMBYT | ||||
| CDDV_PRIVIEW_PRINT | Tự động bật form in phiếu khi chỉ định DV CLS | ||||
| CDDV_NOTHE_MACDINH_BHYT | Cấu hình thiết lập mặc định loại thanh toán dịch vụ là BHYT với BN nợ thẻ | ||||
| CDDV_GOI_KENHANH | Cấu hình hiển thị gói dịch vụ kê nhanh cho BDHNI khi chỉ định DV | ||||
| CDDV_SHOW_TAB_GOIDV | Cấu hình cho phép hiển thị tab Gói Dịch vụ và chỉ định theo bộ dịch vụ | ||||
| CDDV_SHOW_TAB_GOIKHAM | Cấu hình hiển thị DV theo gói KCB | ||||
| CDDV_HIDE_VP_DV | changeVPYC | ||||
| CDDV_CHUYEN_GIADICHVU_VP | config_cdgdv | ||||
| HIS_DICHVU_CHENHLECH_LV | Tính chênh lệch cho LV | ||||
| CDDV_BACSI_DEFAULT | Fix giá trị cboBACSI theo giá trị cấu hình | ||||
| CDDV_BACSI_NGOAIPK | Cho phép chọn Bác Sĩ bên ngoài phòng khám để tính hoa hồng | ||||
| CDDV_DICHVU_GIACHENH | Tính toán lại giá chênh khi tách phiếu cho DKLAN | ||||
| HIS_TACH_PTTT | |||||
| HIS_TINH_CHENHLECH_GYC | |||||
| HIS_SHOW_TAB_DVTHUONGDUNG | Hiển thị tab DV thường dùng | ||||
| HIS_DTBN_TT_HC | Cấu hình đối tượng BN tính dịch vụ ngoài giờ | ||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_KT | |||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_BD | |||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_KT | |||||
| HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_BD | |||||
| HIS_KHOA_YC | Khoa yêu cầu khi chỉ định dv | ||||
| HIS_KHOA_YC_CHUNHAT | Khoa yêu cầu khi chỉ định dv tính chênh chủ nhật Cấu hình chỉ áp dụng vào ngày Chủ nhật Áp dụng tất cả phòng khám bệnh ngoại trú thuộc Khoa khám bệnh , có mã khoa là K01 Chức năng giống với cấu hình HIS_KHOA_YC , Khi tiếp nhận và chỉ định dịch vụ sẽ cộng thêm tiền chênh lệch. | ||||
| HIS_KHOA_CH_NGOAI_HC | Cấu hình phòng ngoài hành chính | ||||
| NOPRINT_PHIEUCLS_RIENG | |||||
| NTU_CDDV_IMPORT_XML | Improt xml 130 khi chỉ định dịch vụ | ||||
| HIS_CHON_PDT | Cấu hình bắt buộc PĐT | ||||
| NTU_SUATAN_QTI | Cấu hình thiết lập hiển thị và luồng chỉ định suất ăn cho QTI | ||||
| //Begin_HaNv_140521: Điều chức năng kê tiền giường XML - L2PT-2039 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML != '0') { req_kegiuong_xml = cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML; $('#lblTGCD').html('TG bắt đầu'); $('#txtTGKETTHUC').val(currentTime); if (_opt.hospitalId != '35600' && _opt.hospitalId != '39655') {//HaNv_130523: L2PT-40938 L2PT-80783 $('#txtSONGAYGIUONG').attr("disabled", "disabled"); } } else { $('#lblTGKETTHUC').removeClass('required'); } //End_HaNv_140521 //Begin_HaNv_190421: Thiết lập max số ngày giường khi kê giường - L2PT-1094 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG != '0') { setmax_songaygiuong = cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG; } //End_HaNv_190421 //Begin_HaNv_090221: Thiết lập số ngày giường bằng số ngày điều trị của BN - L2PT-33582 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.PNG_SET_NGAYGIUONG_SONGAYDT == '1') { ngaygiuong_ngaydt = true; } //End_HaNv_090221 //Begin_HaNv_17102020: Mặc định thời gian kê tiền giường là ngày nhập khoa - L2PT-28913 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.GIUONG_TGCD_NGAYNHAPKHOA == '1' && $('#hidNGAYVAOKHOA').val() != '') { $('#txtTGCHIDINH').val($('#hidNGAYVAOKHOA').val()); | |||||
| CDDV_HIDE_TEMP_DVKHAC | Cấu hình thiết lập ẩn div Phiếu mẫu với dịch vụ khác (không phải CLS) | ||||
| CDDV_KEGIUONG_DUOI4H | Cảnh báo kê giường với BN nhập viện dưới 4h loaidichvu == '13' | ||||
| CDDV_DICHVU_GIACHENH | Chinh sua gia chenh lech cho cac dich vu khac | ||||
| if (opt._loaiphieumbp == '10' && cf.IS_PHIEU_AOVANG != '0') { isPrintPhieuAoVang = true; | |||||
| CDDV_TINH_CL_DVK | Tính chênh lệch dịch vụ khác if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc = true; } } } //End_HungNt_15012020 //L2PT-20487 start linh if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc_cn = true; } } } | ||||
| CDDV_MAP_GIUONG_VATTU | Cấu hình cho phép map tự động vật tư đi kèm giường khi kê tiền giường cho BN loaiphieumbp == '12' | ||||
| HIS_QY_TLT_15 | |||||
| HIS_CHECK_SOLUONG_NGUOI_GIUONG | HIS_HIEN_THI_MAGIUONG opt._loaidichvu == '13' | ||||
| HIS_HANTHE_BHYT | Hạn thẻ thanh toán BHYT Tối đa cho phép 15 ngày | ||||
| HIS_DAUTHE_BHYT_MG | Đầu thẻ hưởng tỷ lệ 100% | ||||
| HIS_DICHVU_CO_DK | |||||
| GIA_XANG | |||||
| HIS_GROUP_DICHVU_CHENHLECH | $('#changeBHYT').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeYC').remove(); | ||||
| HIS_TINH_LITX | |||||
| CDDV_CB_VANCHUYEN_MUCHUONG | Cấu hình cảnh báo chỉ định DV vận chuyển ('#hidDOITUONGBENHNHANID').val() == '1' && opt._loaidichvu == '14') | ||||
| HIS_MAU_CLS_VD | |||||
| HIS_KIEU_IN_MAU_CLS_VD | |||||
| HIS_CHON_PDT_ICD | Cấu hình hiển thị phác đồ mẫu theo ICD | ||||
| HIS_GIUONG_DICHVU | Cấu hình tắt tự động nhảy form xếp giường | ||||
| PHONG_TUDONG_IN | Tự động in phiếu theo phòng | ||||
| HIS_CHAN_MAGIUONG | |||||
| HIS_HIEN_THI_MAGIUONG | Cho phép hiển thị mã giường bệnh nhân | ||||
| HIS_PCD_PTH | Cho phép cấu hình phòng chỉ định, phòng thực hiện | ||||
| HIS_NHAPGIUONG_TP | Chặn nhập số lượng >1 tại chức năng kê giường Cảnh báo Chỉ định dịch vụ giường lớn hơn (>) 1 trong cùng 1 ngày (Trường hợp trong cùng 1 ngày chỉ định 2 hoặc 3 lần thì tổng số không được lớn hơn 1). Ví dụ bệnh nhân chuyển khoa, mỗi khoa được 0,5 ngày giường của ngày chuyển khoa thì tổng số lượng khi chỉ định trong ngày hôm đó không được lớn hơn 1. | ||||
| HIS_FILEEXPORT_TYPE | Xuất ra file theo định dạng quy định | ||||
| HIS_LAYBENHPHAM | Cấu hình nhập thời gian CLS (trước 48h, sau 48h) | ||||
| HIS_NHOMDV_KHONGTP | |||||
| Cấu hình chặn thời gian chỉ định > thời gian hiện tại |
7. Danh mục MSG/thông báo (71 thông báo)
Bảng khai thác tiền sử người chụp cộng hưởng từ
Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.
1. Mục đích và phạm vi
Phạm vi được xác định theo các vùng màn hình và thao tác của chức năng.
2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác
- Mở chức năng theo quyền/menu được cấu hình.LLD không ghi rõ đường dẫn menu bằng văn bản.
- Thực hiện thao tác.
- Lưu phiếu: Người sử dụng nhấn nút để lưu toàn bộ thông tin đã nhập trên màn hình. Hệ thống kiểm tra dữ liệu trước khi lưu, nếu hợp lệ thì lưu vào CSDL và hiển thị thông báo thành công.
- In phiếu: Người sử dụng nhấn nút để thực hiện in phiếu khai thác tiền sử theo mẫu thiết kế. Hệ thống lấy dữ liệu hiện tại và hiển thị/xuất file in.
- Lưu & ký: Người sử dụng nhấn nút để lưu dữ liệu và thực hiện ký số phiếu. Sau khi lưu thành công, hệ thống thực hiện ký số theo chứng thư số.
- Ký & in: Người sử dụng nhấn nút để ký số và in phiếu. Hệ thống thực hiện ký số trước, sau đó gọi chức năng in phiếu đã ký. Chỉ enable sau khi phiếu đã được Lưu vào hệ thống
- Hủy ký: Người sử dụng nhấn nút để hủy trạng thái ký số của phiếu. Chỉ enable khi phiếu đã được ký.
- In ký số: Người sử dụng nhấn nút để in phiếu đã ký số. Chỉ enable khi phiếu đã ký.
- Lưu mẫu: Người sử dụng nhấn nút để lưu nội dung phiếu thành mẫu dùng chung. Hệ thống kiểm tra dữ liệu tên mẫu trước khi lưu.
- Xóa mẫu: Người sử dụng nhấn nút để xóa mẫu đã chọn. Hệ thống hiển thị xác nhận trước khi xóa.
- Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.
3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý
| Điều kiện, cảnh báo và phản hồi |
|---|
| - Người dùng chọn menu thì mở form Bảng khai thác tiền sử người chụp cộng hưởng từ. - Hệ thống Hiển thị thông tin bệnh nhân đang chọn lên màn hình. - Nếu đã tồn tại dữ liệu trước đó thì hiển thị dữ liệu đã lưu. - Nếu chưa có dữ liệu thì hiển thị form trắng theo giá trị mặc định.D6 |
| - Người dùng nhấn nút Lưu phiếu để lưu thông tin đã nhập trên màn hình.2. Kiểm tra ràng buộc khi lưu: - Hiển thị cảnh báo MSG477 nếu khi lưu bỏ trống các trường bắt buộc tương ứng: + Ngày thực hiện - Kiểm tra dữ liệu hợp lệ tại các câu hỏi khai thác tiền sử. - Nếu nhập thông tin hợp lệ, hệ thống lưu thành công và thông báo MSG107. - Không cho phép chỉnh sửa nút Lưu phiếu khi bệnh án đã kết thúc hoặc phiếu đã ký số. |
| - Người dùng nhấn nút In phiếu để thực hiện in phiếu khai thác tiền sử. - Hệ thống lấy dữ liệu hiện tại của phiếu đang mở. - Nếu phiếu chưa được lưu thì thực hiện gọi để lưu trước khi in. - Sau khi lưu thành công, hệ thống gọi chức năng in để hiển thị/xuất mẫu phiếu theo thiết kế. |
| - Người dùng nhấn nút Lưu & ký để lưu dữ liệu và thực hiện ký số phiếu. - Hệ thống gọi để thực hiện lưu dữ liệu. - Sau khi lưu thành công thì thực hiện ký số phiếu. - Nếu ký số thành công, hệ thống thông báo MSG068 cập nhật trạng thái phiếu đã ký, ký số thất bại, hệ thống thông báo MSG071 - Không cho phép chỉnh sửa nút Lưu & ký khi bệnh án đã kết thúc. |
| - Người dùng nhấn nút Ký & in để thực hiện ký số và in phiếu. - Hệ thống gọi để thực hiện lưu và ký số. - Sau khi ký số thành công hệ thống thông báo MSG068 thì gọi chức năng in phiếu đã ký số. Ký số thất bại hệ thống thông báo MSG071. - Không cho phép chỉnh sửa nút Ký & in khi bệnh án đã kết thúc. |
| - cho phép sử dụng khi phiếu đã ký số. - Người dùng nhấn nút Hủy ký để thực hiện hủy trạng thái ký số của phiếu. - Hệ thống hiển thị xác nhận trước khi hủy ký. + Đồng ý: thực hiện hủy ký số thành công, hệ thống báo MSG069, hủy ký số thất bại hệ thông báo MSG070 + Hủy: đóng hộp thoại xác nhận và không thực hiện thao tác. - Không cho phép chỉnh sửa nút Hủy ký khi bệnh án đã kết thúc. |
| - cho phép sử dụng khi phiếu đã ký số. - Người dùng nhấn nút In ký số để in phiếu đã có trạng thái ký số. - Hệ thống gọi chức năng in phiếu đã ký số theo mẫu thiết kế. - Không cho phép chỉnh sửa nút In ký số khi bệnh án đã kết thúc. |
| - Người dùng nhập Tên mẫu và nhấn nút Lưu mẫu để lưu thông tin phiếu thành mẫu dùng chung. - Hệ thống kiểm tra dữ liệu trước khi lưu mẫu:+ Hiển thị cảnh báo MSG477 nếu bỏ trống trường bắt buộc tương ứng: • Tên mẫu - Nếu dữ liệu hợp lệ, hệ thống lưu mẫu thành công và thông báo MSG107. - Sau khi lưu thành công, mẫu được hiển thị trong danh sách Chọn mẫu. |
| - Người dùng chọn mẫu trong danh sách Chọn mẫu và nhấn nút Xóa mẫu. - Hệ thống hiển thị thông báo xác nhận MSG395: “Bạn có muốn xóa bản ghi này không?” + Đồng ý: Xóa mẫu và thông báo MSG937 “Xóa mẫu thành công”. + Hủy: Hủy thao tác xóa và đóng xác nhận. |
4. Trường thông tin và vùng màn hình (21 mục)
| STT | Trường/Vùng | Loại | Bắt buộc | Mặc định | Cách hiển thị và sử dụng | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lưu phiếu | Button | Người sử dụng nhấn nút để lưu toàn bộ thông tin đã nhập trên màn hình. Hệ thống kiểm tra dữ liệu trước khi lưu, nếu hợp lệ thì lưu vào CSDL và hiển thị thông báo thành công. | |||
| 2 | In phiếu | Button | Người sử dụng nhấn nút để thực hiện in phiếu khai thác tiền sử theo mẫu thiết kế. Hệ thống lấy dữ liệu hiện tại và hiển thị/xuất file in. | |||
| 3 | Lưu & ký | Button | Người sử dụng nhấn nút để lưu dữ liệu và thực hiện ký số phiếu. Sau khi lưu thành công, hệ thống thực hiện ký số theo chứng thư số. | |||
| 4 | Ký & in | Button | Người sử dụng nhấn nút để ký số và in phiếu. Hệ thống thực hiện ký số trước, sau đó gọi chức năng in phiếu đã ký. Chỉ cho phép sử dụng sau khi phiếu đã được Lưu vào hệ thống | |||
| 5 | Hủy ký | Button | Người sử dụng nhấn nút để hủy trạng thái ký số của phiếu. Chỉ cho phép sử dụng khi phiếu đã được ký. | |||
| 6 | In ký số | Button | Người sử dụng nhấn nút để in phiếu đã ký số. Chỉ cho phép sử dụng khi phiếu đã ký. | |||
| 7 | Lưu mẫu | Button | Người sử dụng nhấn nút để lưu nội dung phiếu thành mẫu dùng chung. Hệ thống kiểm tra dữ liệu tên mẫu trước khi lưu. | |||
| 8 | Xóa mẫu | Button | Người sử dụng nhấn nút để xóa mẫu đã chọn. Hệ thống hiển thị xác nhận trước khi xóa. | |||
| 9 | Ngày thực hiện | Calendar | Người sử dụng chọn ngày thực hiện phiếu. Mặc định hệ thống lấy ngày hiện tại, cho phép chỉnh sửa. | |||
| 10 | Có đặt máy tạo nhịp tim hay máy khử rung trong cơ thể không? | Check box | Người sử dụng lựa chọn tình trạng có/không/không biết. Chỉ được chọn 1 trong 3 giá trị. | |||
| 11 | Có lắp van tim nhân tạo không ? | Check box | Người sử dụng chọn 1 giá trị. Thông tin dùng để cảnh báo chống chỉ định chụp CHT. | |||
| 12 | Có đặt sten mạch vành hay kẹp mạch máu không ? | Check box | Người sử dụng chọn tình trạng liên quan đến stent/kẹp mạch. | |||
| 13 | Có cáy máy trợ thính trong tai hay không ? | Check box | Người sử dụng chọn tình trạng thiết bị trợ thính. | |||
| 14 | Có đặt các khớp, chỏm xương nhân tạo hay các nẹp vít kết hợp xương không ? | Check box | Người sử dụng chọn tình trạng có vật liệu kim loại trong cơ thể. | |||
| 15 | Nếu có thì ở các vị trí nào trên cơ thể: | Text box | Người sử dụng nhập vị trí cụ thể nếu có cấy ghép. | |||
| 16 | Có đặt thiết bị bơm thuốc (insullin) tự động dưới da không ? | Check box | Người sử dụng lựa chọn tình trạng có/không/không biết. Chỉ được chọn 1 trong 3 giá trị. | |||
| 17 | Đã từng tham gia lực lượng vũ trang không ? | Check box | Người sử dụng lựa chọn tình trạng có/không/không biết. Chỉ được chọn 1 trong 3 giá trị. | |||
| 18 | Nếu bị thương thì có mảnh bom, đạn ở vùng nào trong cơ thể: | Text box | Người sử dụng nhập thông tin nếu có. | |||
| 19 | Công việc có liên quan đến kim khí không ? (VD: làm nghề kim khí, gò, hàn, tiện, sắt, ...) | Check box | Người sử dụng chọn tình trạng nghề nghiệp liên quan kim loại. | |||
| 20 | Chọn mẫu | Combo box | Người sử dụng chọn mẫu đã lưu để Hiển thị dữ liệu vào form. | |||
| 21 | Tên mẫu | Text box | Người sử dụng nhập tên mẫu để lưu. |
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (10 thao tác)
| Thao tác | Hệ thống xử lý | Lưu ý |
|---|---|---|
| Chọn vào menu Nội trú / Chọn BN / Bảng khai thác tiền sử người chụp cộng hưởng từ | - Người dùng chọn menu thì mở form Bảng khai thác tiền sử người chụp cộng hưởng từ. - Hệ thống Hiển thị thông tin bệnh nhân đang chọn lên màn hình. - Nếu đã tồn tại dữ liệu trước đó thì hiển thị dữ liệu đã lưu. - Nếu chưa có dữ liệu thì hiển thị form trắng theo giá trị mặc định.D6 | |
| Lưu phiếu | - Người dùng nhấn nút Lưu phiếu để lưu thông tin đã nhập trên màn hình.2. Kiểm tra ràng buộc khi lưu: - Hiển thị cảnh báo MSG477 nếu khi lưu bỏ trống các trường bắt buộc tương ứng: + Ngày thực hiện - Kiểm tra dữ liệu hợp lệ tại các câu hỏi khai thác tiền sử. - Nếu nhập thông tin hợp lệ, hệ thống lưu thành công và thông báo MSG107. - Không cho phép chỉnh sửa nút Lưu phiếu khi bệnh án đã kết thúc hoặc phiếu đã ký số. | |
| In phiếu | - Người dùng nhấn nút In phiếu để thực hiện in phiếu khai thác tiền sử. - Hệ thống lấy dữ liệu hiện tại của phiếu đang mở. - Nếu phiếu chưa được lưu thì thực hiện gọi để lưu trước khi in. - Sau khi lưu thành công, hệ thống gọi chức năng in để hiển thị/xuất mẫu phiếu theo thiết kế. | |
| Lưu & ký | - Người dùng nhấn nút Lưu & ký để lưu dữ liệu và thực hiện ký số phiếu. - Hệ thống gọi để thực hiện lưu dữ liệu. - Sau khi lưu thành công thì thực hiện ký số phiếu. - Nếu ký số thành công, hệ thống thông báo MSG068 cập nhật trạng thái phiếu đã ký, ký số thất bại, hệ thống thông báo MSG071 - Không cho phép chỉnh sửa nút Lưu & ký khi bệnh án đã kết thúc. | |
| Ký & in | - Người dùng nhấn nút Ký & in để thực hiện ký số và in phiếu. - Hệ thống gọi để thực hiện lưu và ký số. - Sau khi ký số thành công hệ thống thông báo MSG068 thì gọi chức năng in phiếu đã ký số. Ký số thất bại hệ thống thông báo MSG071. - Không cho phép chỉnh sửa nút Ký & in khi bệnh án đã kết thúc. | |
| Hủy ký | - cho phép sử dụng khi phiếu đã ký số. - Người dùng nhấn nút Hủy ký để thực hiện hủy trạng thái ký số của phiếu. - Hệ thống hiển thị xác nhận trước khi hủy ký. + Đồng ý: thực hiện hủy ký số thành công, hệ thống báo MSG069, hủy ký số thất bại hệ thông báo MSG070 + Hủy: đóng hộp thoại xác nhận và không thực hiện thao tác. - Không cho phép chỉnh sửa nút Hủy ký khi bệnh án đã kết thúc. | |
| In ký số | - cho phép sử dụng khi phiếu đã ký số. - Người dùng nhấn nút In ký số để in phiếu đã có trạng thái ký số. - Hệ thống gọi chức năng in phiếu đã ký số theo mẫu thiết kế. - Không cho phép chỉnh sửa nút In ký số khi bệnh án đã kết thúc. | |
| Lưu mẫu | - Người dùng nhập Tên mẫu và nhấn nút Lưu mẫu để lưu thông tin phiếu thành mẫu dùng chung. - Hệ thống kiểm tra dữ liệu trước khi lưu mẫu:+ Hiển thị cảnh báo MSG477 nếu bỏ trống trường bắt buộc tương ứng: • Tên mẫu - Nếu dữ liệu hợp lệ, hệ thống lưu mẫu thành công và thông báo MSG107. - Sau khi lưu thành công, mẫu được hiển thị trong danh sách Chọn mẫu. | |
| Xóa mẫu | - Người dùng chọn mẫu trong danh sách Chọn mẫu và nhấn nút Xóa mẫu. - Hệ thống hiển thị thông báo xác nhận MSG395: “Bạn có muốn xóa bản ghi này không?” + Đồng ý: Xóa mẫu và thông báo MSG937 “Xóa mẫu thành công”. + Hủy: Hủy thao tác xóa và đóng xác nhận. | |
| Chọn mẫu | - Người dùng chọn một mẫu trong combobox Chọn mẫu. - Hệ thống Hiển thị dữ liệu mẫu tương ứng và hiển thị lên các trường trên màn hình. - Dữ liệu trên form được thay thế bằng dữ liệu của mẫu đã chọn để người dùng tiếp tục chỉnh sửa hoặc lưu phiếu. |
6. Tham số cấu hình liên quan (0 mục)
| Nhóm | Tham số/Thuộc tính | Mã cấu hình | Ý nghĩa và giá trị | Mặc định | Cấu hình cũ/Lưu ý |
|---|
7. Danh mục MSG/thông báo (8 thông báo)
Danh sách bệnh nhân hành chính nội trú
Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.
1. Mục đích và phạm vi
Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ của khoa theo dõi, kiểm tra, thực hiện các y lệnh liên quan tới các bệnh nhân đang được khám và điều trị tại khoa mình. Chức năng gồm cá tính năng sau:
- Hiển thị mặc định danh sách bệnh nhân đang điều trị.
- Chọn để xem thông tin bệnh nhân đang điều trị theo điều kiện lọc.
- Chọn để xem thông tin bệnh nhân kết thúc điều trị tại khoa theo điều kiện lọc.
- Tìm kiếm bệnh nhân theo phòng/ buồng điều trị.
- Chức năng cho phép tiếp nhận điều trị ngoại trú/nội trú đối với BN đang tồn tại mã BA đang trong trạng thái chờ khám
2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác
- Mở chức năng.vị trí/menu: Ngoại trú / Điều trị ngoại trú / Điều trị ngoại trú
- Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Tìm kiếm danh sách bệnh nhân, Mã BA/Mã BN, Trạng thái, Duyệt kế toán, Phòng điều trị, Bác sĩ điều trị, Kết quả tìm kiếm (Số dòng hiển thị), CLS, Mã bệnh án, Mã bệnh nhân, Chẩn đoán vào khoa, Trạng thái khám, Ngày giờ vào khoa, Trạng thái thanh toán, Ghi chú ký hiệu của trạng thái điều trị và cận lâm sàng. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
- Chọn dòng hoặc đối tượng cần xử lý.Hướng dẫn mô tả các vùng danh sách/bảng: Kết quả tìm kiếm (Số dòng hiển thị). Chỉ chọn đúng bệnh nhân/phiếu trước khi thao tác thay đổi dữ liệu.
- Thực hiện thao tác.
- Tìm theo: Ngày vào, Ngày ra
- Điều kiện lọc cho Từ ngày-đến ngày
- Ngày vào là lọc theo ngày tiếp nhận điều trị
- Ngày ra là lọc theo ngày kết thúc điều trị
- Khi check vào ô Ngày vào enable trường Từ ngày-đến ngày, disable ô Ngày ra. Ngược lại bỏ check thì disable trường Từ ngày-đến ngày, enable ô Ngày ra.
- Khi check vào ô Ngày ra enable trường Từ ngày-đến ngày, disable ô Ngày vào. Ngược lại bỏ check thì disable trường Từ ngày-đến ngày, enable ô Ngày vào. - Tìm kiếm (F3): - Button gọi hàm lấy danh sách bệnh nhân điều trị theo các điều kiện đã được chọn
- Áp dụng thêm phím tắt F3 - Màn hình LCD: - Nút để qua màn hình LCD
- Khác: - Hiển thị các option tương tự menu khác trong form điều trị
- các form chức năng sẽ hiển thị dưới dạng khung chức năng
- Các option:
+ Cập nhật thông tin BN tương ứng màn hình H005024 Quản lý thông tin hành chính bệnh lấy theo Mã khám bệnh, Mã tiếp nhận
+ Chuyển bác sĩ điều trị tương ứng màn hình H006008 (Chưa code găn link sau)
+ Nghỉ hưởng BHXH tương ứng màn hình H005020 Nghỉ hưởng BHXH load lấy theo lấy theo Mã khám bệnh - Điều trị: - Xử lý thao tác vào điều trị của bệnh nhân
- Chọn chọn bệnh nhân > Nhấn nút Điều trị để qua màn hình điều trị
- Có thể double Chọn vào dòng bệnh nhân dưới danh sách để qua màn hình điều trị - Dấu 3 chấm: - Chỉnh sửa ẩn hiện cột trong danh sách
- X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Ảnh bệnh nhân: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế. - Quyết định hưu: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu.
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế. - Thẻ ngành: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành.
+ Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế. - X Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Lưu: Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
- Đóng X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Tìm kiếm: Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin:
+ Ngày khám
- Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN
- Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" - Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button - Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
- Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button - X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
+ Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
+ Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5 - Chọn: Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại.
+ Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn - Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
+ Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
+ Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5 - X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
- Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button - Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
- Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
+ Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button
- Tìm theo: Ngày vào, Ngày ra
- Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.
3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý
| Điều kiện, cảnh báo và phản hồi |
|---|
| - Trường Mã BA/Mã BN để trống - Ngày vào, Ngày ra: mặc định không Kiểm tra - Từ ngày-đến ngày: để mặc định rỗng và Không cho phép chỉnh sửa - Trạng thái: mặc định chọn đang điều trị và điều trị kết hợp - Phòng điều trị: Mặc định phòng đang thiết lập - Bác sĩ điều trị: Mặc định Tất cả - Duyệt kế toán: Mặc định tất cả. Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_DS_BENHNHAN_DTNT mã duyetKetToan - Cấu hình tham số macDinhTatCaPhongVaChoNhapKhoa = danh sách mã phòng => kiểm tra phòng thiết lập bằng mã phòng đó sẽ mặc định Hiển thị trường điều kiện Phòng điều trị: Tất cả, Trạng thái: Chờ nhập khoa |
| - Thao tác chuyển sang trang điều trị với các menu trái + Chọn vào dòng bệnh nhân dưới danh sách > Chọn nút Điều trị + Ở Trạng thái Chờ nhập khoa thì Không cho phép chỉnh sửa nút Điều trị hoặc double Chọn vào bệnh nhân sẽ không chuyển qua form điều trị + Ở Trạng thái Đang khám + Đang điều trị thì mặc định vào menu Bệnh án > Vào menu Tạo bệnh án |
| 1. Kiểm tra bệnh nhân khám bệnh đã xử trí nhập viện nội trú được thực hiện mở BA hay không - Kiểm tra theo cấu hình checkNTU - TH checkNTU =1, với BN nội trú có trạng thái khác trạng thái chờ nhập khoa, hiển thị thông báo MSG631 2. Kiểm tra BN đã duyệt kế toán/ duyệt bảo hiểm hay chưa - Nếu BN đã duyệt kế toán/ duyệt bảo hiểm, hiển thị thông báo MSG632 3. Kiểm tra BN đã khóa số liệu hay chưa (Chưa có cn khóa số liệu) - Kiểm tra thời gian khóa và trạng thái khóa của BA theo cấu hình checkKhoa - Nếu checkKhoa = 1, bệnh án đã khóa bệnh án và khóa số liệu hoặc đã khóa bệnh án nhưng chưa khóa số liệu, hiển thị thông báo MSG633 - Nếu checkKhoa = 1, bệnh án chưa khóa bệnh án nhưng đã khóa số liệu, hiển thị thông báo MSG704 4. Kiểm tra BN đã hoàn ứng hay chưa - Kiểm tra theo cấu hình checkHoanung - Nếu checkHoanung = 1, hiển thị thông báo MSG634 5. Kiểm tra kiểu mở lại bệnh án: (xử lý sau - chờ chức năng duyệt mở ) - Kiểm tra theo cấu hình cauhinhMoBA(Xử lý sau) - Với TH cauhinhMo = 0, hiển thị form nhập Lý do mở bệnh án, sau khi nhập lý do BA: + Kiểm tra số lần đã mở tự động BA của BN theo cấu hình cauhinhSolanMo + Nếu số lần mở tự động BA của BN > cauhinhSolanMo, hiển thị thông báo MSG637 + Nếu số lần mở tự động BA của BN < cauhinhSolanMo, bệnh án chuyển trạng thái Đang điều trị ngay sau khi mở - Với TH cauhinhMo = 1, hiển thị form nhập Lý do mở bệnh án, sau khi nhập lý do BA, hiển thị thông báo MSG705 đồng thời BA được chuyển người được phân quyền để thực hiện duyệt mở 6. Kiểm tra BN có yêu cầu mở lại bệnh án chưa được duyệt (Xử lý sau) - Hiển thị thông báo MSG635 7. Khi thực hiện mở bệnh án, Kiểm tra có thực hiện xóa xử trí không - Kiểm tra theo cấu hình checkXoaXT - Nếu checkXoaXT = 1, sau khi mở BA chuyển trạng thái sang Đang khám, đồng thời xử trí trước đó của BN sẽ bị xóa 8. Sau khi mở BA thành công, hệ thống hiển thị thông báo MSG638 9. Kiểm tra BN đã chuyển khoa từ khoa A sang khoa B - Khoa A mở lại BA -> cảnh báo MSG2855 - Khoa B mở lại BA -> cho phép khoa cuối cùng kết thúc BN được mở lại BA |
4. Trường thông tin và vùng màn hình (94 mục)
| STT | Trường/Vùng | Loại | Bắt buộc | Mặc định | Cách hiển thị và sử dụng | Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Danh sách bệnh nhân điều trị | Yes | Vào menu Nội trú> Quản lý điều trị nội trú Hiển thị giao diện mặc định tab label Danh sách bệnh nhân điều trị | |||
| 2 | Tìm kiếm danh sách bệnh nhân | Chức năng lọc theo các trường điều kiện hiển thị danh sách theo điều kiện lọc | ||||
| 3 | Mã BA/Mã BN | Text box | No | Quét mã QR/Mã để lấy thông tin hoặc nhập mã bệnh nhân hoặc mã bệnh án | Xử lý giống chức năng H005002 Danh sách khám ngoại trú | |
| 4 | Tìm theo: Ngày vào, Ngày ra | Radio button | No | - Điều kiện lọc cho Từ ngày-đến ngày - Ngày vào là lọc theo ngày tiếp nhận điều trị - Ngày ra là lọc theo ngày kết thúc điều trị - Khi Kiểm tra vào ô Ngày vào cho phép sử dụng trường Từ ngày-đến ngày, Không cho phép chỉnh sửa ô Ngày ra. Ngược lại bỏ Kiểm tra thì Không cho phép chỉnh sửa trường Từ ngày-đến ngày, cho phép sử dụng ô Ngày ra. - Khi Kiểm tra vào ô Ngày ra cho phép sử dụng trường Từ ngày-đến ngày, Không cho phép chỉnh sửa ô Ngày vào. Ngược lại bỏ Kiểm tra thì Không cho phép chỉnh sửa trường Từ ngày-đến ngày, cho phép sử dụng ô Ngày vào. | ||
| 5 | Khoảng ngày | Calendar | No | Rỗng | - Thao tác chọn Ngày vào hoặc ngày ra trước sẽ cho phép sử dụng Khoảng ngày để chọn | |
| 6 | Trạng thái | Combo box | No | Đang điều trị | - Trạng thái điều trị bao gồm các option: + Tất cả + Chờ nhập khoa + Đang điều trị (Điều kiện lọc chung cho đang điều trị và Điều trị kết hợp) + Điều trị kết hợp + Kết thúc điều trị - Mặc định trạng thái Đang điều trị - Thao tác chọn trường điều kiện Trạng thái điều trị là Kết thúc điều trị sẽ tự động Kiểm tra chọn Tìm theo Ngày vào, cho phép sử dụng trường Từ ngày-đến ngày và Hiển thị trường Đến ngày: Ngày hiện tại, Từ ngày: Đến ngày -30 ngày - Cấu hình tham số macDinhTatCaPhongVaChoNhapKhoa = mã phòng => kiểm tra phòng thiết lập bằng mã phòng đó sẽ mặc định Hiển thị trường điều kiện Phòng điều trị: Tất cả, Trạng thái: Chờ nhập khoa | |
| 7 | Duyệt kế toán | Combo box | No | Tất cả | - Trạng thái duyệt kế toán bao gồm các option: + Tất cả + Chưa duyệt kế toán + Đã duyệt kế toán - Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_DS_BENHNHAN_DTNT mã duyetKeToan - Mặc định tất cả | |
| 8 | Phòng điều trị | Combo box | Yes | Phòng thiết lập | - Phòng đang điều trị của bệnh nhân - Hiển thị Danh sách phòng đang hoạt động theo khoa đang thiết lập - Có thể thao tác nhập tìm kiếm theo tên phòng - Có thêm option tất cả ở đầu để lọc theo tất cả phòng - Mặc định Phòng đang thiết lập - Cấu hình tham số macDinhTatCaPhongVaChoNhapKhoa = mã phòng => kiểm tra phòng thiết lập bằng mã phòng đó sẽ mặc định Hiển thị trường điều kiện Phòng điều trị: Tất cả, Trạng thái: Chờ nhập khoa | |
| 9 | Bác sĩ điều trị | Check box | Yes | Tất cả | - Hiển thị danh sách nhân viên có chức danh bác sĩ đang hoạt động thuộc khoa đang thiết lập ở dạng Mã nhân viên - Họ tên nhân viên - Cho phép nhập tìm kiếm theo họ Tên hoặc mã nhân viên - Có option Tất cả ở đầu - Mặc định option tất cả | |
| 10 | Tìm kiếm (F3) | Button | Yes | - nút gọi hàm lấy danh sách bệnh nhân điều trị theo các điều kiện đã được chọn - Áp dụng thêm phím tắt F3 | ||
| 11 | Danh sách | -Danh sách bệnh nhân điều trị bệnh án ngoại trú - Hiển thị dưới dạng grid | ||||
| 12 | Kết quả tìm kiếm (Số dòng hiển thị) | GridView | - Hiển thị lable Kết quả tìm kiếm (Số dòng hiển thị) - Danh sách dữ liệu kết hiển thị dưới dạng bảng | |||
| 13 | STT | - Số thứ tự theo danh sách | ||||
| 14 | Trạng thái | Icon | - Hiển thị các icon trạng thái điều trị của bệnh nhân - Các trạng thái lấy tương ứng icon bên Danh sách ngoại trú đã xử lý: + Chờ nhập khoa tương tự Chờ khám + Đang điều trị tương tự Đang khám + Kết thúc điều trị tương tự Hoàn tất khám - Trạng thái Điều trị kết hợp để icon | |||
| 15 | CLS | Icon | -Hiển thị các trạng thái thực hiện cận lâm sàng - Các trạng thái lấy tương ứng icon bên Danh sách ngoại trú đã xử lý: + Chưa thực hiện CLS: Kiểm tra bệnh nhân có ít nhất 1 phiếu CLS+TTPT chưa thực hiện. + Đang thực hiện CLS: Kiểm tra bệnh nhân không có phiếu CLS+TTPT chưa thực hiện, có ít nhất 1 phiếu đang thực hiện + Đã thực hiện CLS: Kiểm tra tất cả phiếu CLS+TTPT của bệnh nhân đều đã thực hiện | |||
| 16 | PCS | - Kiểm tra bệnh nhân có thông tin chế độ chăm sóc khi tạo tờ điều trị thì hiển thị cấp độ chăm sóc theo tờ điều trị mới nhất | ||||
| 17 | Buồng, Giường | -Thông tin buồng, giường trường hợp có cấp giường | ||||
| 18 | Mã bệnh án | -Thông tin mã bệnh án | ||||
| 19 | Mã bệnh nhân | -Thông tin mã bệnh nhân | ||||
| 20 | Tên bệnh nhân | -Thông tin Họ tên bệnh nhân | ||||
| 21 | Chẩn đoán vào khoa | - Thông tin ICD chẩn đoán vào khoa - Lấy cả ICD chính và kèm theo. Theo thứ tự bệnh chính đến bệnh phụ và cách nhau dấu chấm phẩy | ||||
| 22 | Ngày sinh | - Thông tin Ngày tháng năm sinh hoặc chỉ hiện năm sinh | ||||
| 23 | Giới tính | - Thông tin giới tính | ||||
| 25 | Mã BHYT | - Thông tin mã bảo hiểm y tế | ||||
| 26 | Tỷ lệ | - Thông tin tỷ lệ bảo hiểm | ||||
| 27 | Tuyến | - Thông tin Tuyến: + Đúng tuyến + Đúng tuyến giới thiệu + Trái tuyến + Đúng tuyến cấp cứu + Thông tuyến | ||||
| 28 | Trạng thái khám | - Trạng thái điều trị của bệnh nhân | Kiểm tra trạng thái điều trị của bệnh nhân (Lấy trường a.TRANGTHAIKHAMBENH theo bảng: KBH_KHAMBENH a, DMC_TRANGTHAI_KHAMBENH e, điều kiện a.TRANGTHAIKHAMBENH = e.TRANGTHAI_ID ) | |||
| 29 | Ngày giờ vào khoa | -Thông tin ngày giờ vào khoa | ||||
| 30 | Ngày giờ ra viện | -Thông tin ngày giờ ra viện | ||||
| 31 | Xử trí | - Hiển thị tên xử trí trong khi điều trị | Lấy bảng KBH_KHAMBENH a, (Chọn TRANGTHAI_ID GIATRI,TEN_TRANGTHAI FROM DMC_TRANGTHAI WHERE LOAI_ID = 3 AND SUDUNG = 1) xutri, điều kiện a.HINHTHUCRAVIENID = xutri.GIATRI(+) Lấy tên xử trí: xutri.TEN_TRANGTHAI | |||
| 32 | Số ngày điều trị | - Lấy tổng số ngày điều trị của bệnh nhân | ||||
| 33 | Số lưu trữ | - Thông tin số lưu trữ ra viện | ||||
| 34 | CCCD | - Thông tin căn cước công dân | ||||
| 35 | Ngày cấp CCCD | - Thông tin ngày cấp căn cước công dân | ||||
| 36 | Chẩn đoán ra viện | - Thông tin ICD chẩn đoán ra viện - Lấy cả ICD chính và kèm theo. Theo thứ tự bệnh chính đến bệnh phụ và cách nhau dấu chấm phẩy | ||||
| 37 | Kết quả điều trị | - Thông tin kết quả điều trị lấy | Lấy trường KETQUADIEUTRI trong Bảng KBH_KHAMBENH | |||
| 38 | Tổng chi phí | - Thông tin Tổng chi phí điều trị của bệnh nhân - Tổng chi phí = Tổng tiền chi trả * tỷ lệ dịch vụ * số lượng dịch vụ | NVL(sum(decode(mbp.loaiphieumaubenhpham,1,1,2,-1,3,0,1)*ROUND(dv.tien_chitra*dv.tyle_dv*(dv.SOLUONG+NVL(dv.SOLUONGPHUTROI,0)),2) ),0) | |||
| 39 | Bệnh nhân trả | - Thông tin Số tiền bệnh nhân cần chi trả - Bệnh nhân trả = Tổng chi phí - tiền bảo hiểm thanh toán - tiền miễn giảm của dịch vụ | a.TONGTIENDV - a.BHYT_THANHTOAN - a.MIENGIAMDV | |||
| 40 | Tạm ứng | - Thông tin Số tiền bệnh nhân đã tạm ứng | ||||
| 41 | Đã nộp | - Thông tin Số tiền bệnh nhân đã thanh toán | NVL(sum(decode(dv.trangthaidichvu,3,1,0)*tien_danop),0) | |||
| 42 | Còn nợ | - Thông tin Số tiền còn lại cần trả sau tạm ứng - Còn nợ = tạm ứng - (tổng tiền -BHYT thanh toán - Miễn giảm DV) | r_tamung - (a.TONGTIENDV - a.BHYT_THANHTOAN - a.MIENGIAMDV) as TAMUNG_CONLAI | |||
| 43 | Trạng thái thanh toán | - Thông tin Trạng thái thanh toán: Đã thanh toán, chưa thanh toán | Kiểm tra Đã thanh toán hay Chưa thanh toán trả lại trạng thái đúng (kiểm tra trường TRANGTHAITIEPNHAN_VP bảng KBH_TIEPNHAN d bằng 1 là đã thanh toán, trái lại thì Chưa thanh toán) | |||
| 44 | Ghi chú ký hiệu của trạng thái điều trị và cận lâm sàng | - icon kèm chữ giải thích - Các trạng thái lấy tương ứng icon bên Danh sách ngoại trú đã xử lý: + Chờ nhập khoa tương tự Chờ khám + Đang điều trị tương tự Đang khám + Kết thúc điều trị tương tự Hoàn tất khám + Chưa thực hiện CLS + Đang thực hiện CLS + Đã thực hiện CLS - Trạng thái Điều trị kết hợp để icon | ||||
| 45 | Ghi chú màu chữ | - Chú thích màu chữ cho các trường hợp: Ưu tiên, Cấp cứu, Viện phí - Kiểm tra để hiển thị màu chữ theo dòng dữ liệu đối với trường hợp bệnh nhân: Ưu tiên màu 096DD9, Cấp cứu màu FF3B30, Viện phí màu DF01D7 | ||||
| 46 | Ghi chú Chế độ chăm sóc phiếu điều trị: | - Chú thích chế độ chăm sóc của phiếu điều trị | ||||
| 47 | Màn hình LCD | Button | - Nút để qua màn hình LCD | - Làm nút trước rồi gắn link qua màn hình H007001 sau | ||
| 48 | Khác | Button | - Hiển thị các option tương tự menu khác trong form điều trị - các form chức năng sẽ hiển thị dưới dạng khung chức năng - Các option: + Cập nhật thông tin BN tương ứng màn hình H005024 Quản lý thông tin hành chính bệnh lấy theo Mã khám bệnh, Mã tiếp nhận + Chuyển bác sĩ điều trị tương ứng màn hình H006008 (Chưa code găn link sau) + Nghỉ hưởng BHXH tương ứng màn hình H005020 Nghỉ hưởng BHXH Hiển thị lấy theo lấy theo Mã khám bệnh | |||
| 49 | Điều trị | Button | - Xử lý thao tác vào điều trị của bệnh nhân - Chọn chọn bệnh nhân > Nhấn nút Điều trị để qua màn hình điều trị - Có thể double Chọn vào dòng bệnh nhân dưới danh sách để qua màn hình điều trị | |||
| 50 | Dấu 3 chấm | Button | - Chỉnh sửa ẩn hiện cột trong danh sách | |||
| 51 | Mã bệnh án - Họ tên bệnh nhân | - Xử lý thao tác vào điều trị của bệnh nhân - Chọn chọn bệnh nhân > Nhấn nút Điều trị để qua màn hình điều trị - Có thể double Chọn vào dòng bệnh nhân dưới danh sách để qua màn hình điều trị | ||||
| 52 | Thông tin hành chính bệnh nhân | - Thông tin hành chính chung có thể thao tác xổ ra hoặc đóng lại | ||||
| 53 | Menu trái | - Ở màn hình điều trị sẽ hiện thị các menu trái | ||||
| 1 | Thông tin ảnh | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Tải lên thông tin ảnh | Label | ||||
| 4 | Ảnh bệnh nhân | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế. | |||
| 5 | Quyết định hưu | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế. | |||
| 6 | Thẻ ngành | Button | Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế. | |||
| 7 | X Đóng | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 8 | Lưu | Button | Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh. | |||
| 1 | Lịch sử khám BHYT trong ngành | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | Đóng X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Từ ngày | Calendar | No | Người dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn | ||
| 4 | Đến ngày | Calendar | No | Người dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn. | ||
| 5 | Tìm kiếm | Button | Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin: + Ngày khám - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | |||
| 6 | Danh sách BN tìm kiếm | Label | Danh sách BN, sắp xếp theo thứ từ thời gian gần nhất đến xa nhất các thông tin bao gồm: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị | |||
| 7 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 8 | Hiển thị ... | List box | No | Người dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100 | ||
| 9 | Trước | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 10 | Số trang | Button | Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác. | |||
| 11 | Sau | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 12 | Số kết quả | Label | Yes | Hiển thị STT đầu trang đến cuối trang/ tổng số kết quả tìm kiếm được. | ||
| 1 | Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5 | |||
| 3 | Danh sách phòng khám | Label | Danh sách phòng khám sắp xếp theo tên phòng khám, từ a đến z, các thông tin bao gồm: + STT + Checkbox + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc | |||
| 4 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách phòng có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 5 | Checkbox | Check box | Unchecked | Người dùng Kiểm tra vào một hoặc nhiều phòng khám mà BN muốn khám. | ||
| 6 | Chọn | Button | Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại. + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn | |||
| 7 | Đóng | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5 | |||
| 1 | Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khám | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. | |||
| 3 | Danh sách phòng khám | Label | Danh sách BN sắp xếp theo tổng số lượng bệnh nhân từ lớn đến bé, các thông tin bao gồm: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân | |||
| 4 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | Text box | No | Người dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp" | ||
| 5 | Hiển thị ... | List box | No | Người dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100 | ||
| 6 | Trước | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 7 | Số trang | Button | Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác. | |||
| 8 | Sau | Button | Disable | Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút | ||
| 9 | Chú thích | Label | Chú thích ý nghĩa màu sắc. | |||
| 1 | Mã số thuế | Label | Tên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn | |||
| 2 | Đóng X | Button | Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5 | |||
| 3 | Tên công ty (đơn vị) | Text box | No | Người dùng điền tên công ty làm việc của BN | ||
| 4 | Địa chỉ công ty | Text box | No | Người dùng điền địa chỉ công ty của BN | ||
| 5 | Mã số thuế | Text box | No | Người dùng điền mã số thuế của BN | ||
| 6 | Lưu | Button | Người dùng chọn --> Lưu thông tin vừa điền |
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (11 thao tác)
| Thao tác | Hệ thống xử lý | Lưu ý |
|---|---|---|
| Hiển thị Danh sách bệnh nhân điều trị khi mới vào trang | -Vào menu Ngoại trú > chọn submenu Điều trị ngoại trú > chọn submenu Điều trị ngoại trú > Hiển thị giao diện mặc định tab label Danh sách bệnh nhân điều trị. | |
| Hiển thị các điều kiện tìm kiếm khi mới vào giao diện | - Trường Mã BA/Mã BN để trống - Ngày vào, Ngày ra: mặc định không Kiểm tra - Từ ngày-đến ngày: để mặc định rỗng và Không cho phép chỉnh sửa - Trạng thái: mặc định chọn đang điều trị và điều trị kết hợp - Phòng điều trị: Mặc định phòng đang thiết lập - Bác sĩ điều trị: Mặc định Tất cả - Duyệt kế toán: Mặc định tất cả. Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_DS_BENHNHAN_DTNT mã duyetKetToan - Cấu hình tham số macDinhTatCaPhongVaChoNhapKhoa = danh sách mã phòng => kiểm tra phòng thiết lập bằng mã phòng đó sẽ mặc định Hiển thị trường điều kiện Phòng điều trị: Tất cả, Trạng thái: Chờ nhập khoa | |
| Ẩn hiện ô khi Kiểm tra chọn Ngày vào, ngày ra | - Khi Kiểm tra vào ô Ngày vào cho phép sử dụng trường Từ Ngày-đến Ngày, Không cho phép chỉnh sửa ô Ngày ra. Ngược lại bỏ Kiểm tra thì Không cho phép chỉnh sửa trường Từ Ngày-đến Ngày, cho phép sử dụng ô Ngày ra. - Khi Kiểm tra vào ô Ngày ra cho phép sử dụng trường Từ Ngày-đến Ngày, Không cho phép chỉnh sửa ô Ngày vào. Ngược lại bỏ Kiểm tra thì Không cho phép chỉnh sửa trường Từ Ngày-đến Ngày, cho phép sử dụng ô Ngày vào. | |
| Hiển thị khoảng ngày và Kiểm tra Ngày vào khi chọn trạng thái điều trị là kết thúc điều trị | - Thao tác chọn trường điều kiện Trạng thái điều trị là Kết thúc điều trị sẽ tự động Kiểm tra chọn Tìm theo Ngày vào, cho phép sử dụng trường Từ ngày-đến ngày và Hiển thị trường Đến ngày: Ngày hiện tại, Từ ngày: Đến ngày -30 ngày | |
| Hiển thị và tìm kiếm danh sách phòng điều trị | - Hiển thị danh sách phòng đang hoạt động theo khoa đang thiết lập - Cho phép nhập tìm kiếm theo tên phòng | |
| Hiển thị và tìm kiếm danh sách bác sĩ điều trị | - Hiển thị danh sách nhân viên có chức danh bác sĩ thuộc khoa đang thiết lập - Cho phép nhập tìm kiếm theo họ tên bác sĩ | |
| Quét mã bệnh nhân hoặc mã bệnh án | - Quét barcode ra mã bệnh nhân hoăc mã bệnh án thực hiện tương tự màn hình H005002 | |
| Hiển thị danh sách bệnh nhân điều trị | - Trường hợp Hiển thị dữ liệu + Khi mới vào giao diện sẽ Hiển thị mặc định Danh sách bệnh nhân theo các điều kiện mặc định ở + Thao tác chọn/nhập các trường điều kiện > Chọn nút Tìm kiếm (Áp dụng thêm phím tắt F3) - Hiển thị danh sách theo các điều kiện - Kiểm tra để hiển thị màu chữ theo dòng dữ liệu đối với trường hợp bệnh nhân: Ưu tiên màu 096DD9, Cấp cứu màu FF3B30, Viện phí màu DF01D7 | Tham khảo hàm lấy thông tin bệnh nhân ntu01h001_danhsach_bn Hàm tính tiền vpi01t001_tongvienphi |
| Chuyển sang màn hình điều trị của bệnh nhân Thao tác: Nhấn nút Điều trị hoặc double Chọn vào dòng bệnh nhân | - Thao tác chuyển sang trang điều trị với các menu trái + Chọn vào dòng bệnh nhân dưới danh sách > Chọn nút Điều trị + Ở Trạng thái Chờ nhập khoa thì Không cho phép chỉnh sửa nút Điều trị hoặc double Chọn vào bệnh nhân sẽ không chuyển qua form điều trị + Ở Trạng thái Đang khám + Đang điều trị thì mặc định vào menu Bệnh án > Vào menu Tạo bệnh án | |
| Kết thúc bệnh án Thao tác: Chọn bệnh nhân > nhấn nút Kết thúc bệnh án | Tích hợp chức năng Kết thúc BA | |
| Mở lại bệnh án Thao tác: Chọn bệnh nhân > Chọn nút khác > nhấn nút Mở lại bệnh án | 1. Kiểm tra bệnh nhân khám bệnh đã xử trí nhập viện nội trú được thực hiện mở BA hay không - Kiểm tra theo cấu hình checkNTU - TH checkNTU =1, với BN nội trú có trạng thái khác trạng thái chờ nhập khoa, hiển thị thông báo MSG631 2. Kiểm tra BN đã duyệt kế toán/ duyệt bảo hiểm hay chưa - Nếu BN đã duyệt kế toán/ duyệt bảo hiểm, hiển thị thông báo MSG632 3. Kiểm tra BN đã khóa số liệu hay chưa (Chưa có cn khóa số liệu) - Kiểm tra thời gian khóa và trạng thái khóa của BA theo cấu hình checkKhoa - Nếu checkKhoa = 1, bệnh án đã khóa bệnh án và khóa số liệu hoặc đã khóa bệnh án nhưng chưa khóa số liệu, hiển thị thông báo MSG633 - Nếu checkKhoa = 1, bệnh án chưa khóa bệnh án nhưng đã khóa số liệu, hiển thị thông báo MSG704 4. Kiểm tra BN đã hoàn ứng hay chưa - Kiểm tra theo cấu hình checkHoanung - Nếu checkHoanung = 1, hiển thị thông báo MSG634 5. Kiểm tra kiểu mở lại bệnh án: (xử lý sau - chờ chức năng duyệt mở ) - Kiểm tra theo cấu hình cauhinhMoBA(Xử lý sau) - Với TH cauhinhMo = 0, hiển thị form nhập Lý do mở bệnh án, sau khi nhập lý do BA: + Kiểm tra số lần đã mở tự động BA của BN theo cấu hình cauhinhSolanMo + Nếu số lần mở tự động BA của BN > cauhinhSolanMo, hiển thị thông báo MSG637 + Nếu số lần mở tự động BA của BN < cauhinhSolanMo, bệnh án chuyển trạng thái Đang điều trị ngay sau khi mở - Với TH cauhinhMo = 1, hiển thị form nhập Lý do mở bệnh án, sau khi nhập lý do BA, hiển thị thông báo MSG705 đồng thời BA được chuyển người được phân quyền để thực hiện duyệt mở 6. Kiểm tra BN có yêu cầu mở lại bệnh án chưa được duyệt (Xử lý sau) - Hiển thị thông báo MSG635 7. Khi thực hiện mở bệnh án, Kiểm tra có thực hiện xóa xử trí không - Kiểm tra theo cấu hình checkXoaXT - Nếu checkXoaXT = 1, sau khi mở BA chuyển trạng thái sang Đang khám, đồng thời xử trí trước đó của BN sẽ bị xóa 8. Sau khi mở BA thành công, hệ thống hiển thị thông báo MSG638 9. Kiểm tra BN đã chuyển khoa từ khoa A sang khoa B - Khoa A mở lại BA -> cảnh báo MSG2855 - Khoa B mở lại BA -> cho phép khoa cuối cùng kết thúc BN được mở lại BA |
6. Tham số cấu hình liên quan (1 mục)
| Nhóm | Tham số/Thuộc tính | Mã cấu hình | Ý nghĩa và giá trị | Mặc định | Cấu hình cũ/Lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|
| DS_BENHNHAN_BANT | macDinhTatCaPhongVaChoNhapKhoa | Cấu hình phòng thiết lập mặc định điều kiện lọc Phòng điều trị là Tất cả và Trạng thái là Chờ nhập khoa - Giá trị: Mã phòng |
7. Danh mục MSG/thông báo (0 thông báo)
Lưu ý kết thúc
Tài liệu phản ánh nội dung đã được cung cấp. Khi giao diện tại đơn vị khác tài liệu do quyền hoặc cấu hình, ưu tiên kiểm tra đúng phiên bản triển khai và liên hệ quản trị HIS; không tự sửa dữ liệu hoặc lặp thao tác xóa, hủy, thanh toán, ký số hay gửi liên thông.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét