H019 – Hành chính nội trú - Blog Technology

Tin mới

Blog Technology

Blog công nghệ VNPT - Hướng dẫn firmware, thủ thuật mạng, AI và công nghệ mới nhất tại Việt Nam.

Post Top Ad

Post Top Ad

H019 – Hành chính nội trú

Hướng dẫn sử dụng H019 – Hành chính nội trú
VNPT HIS 4.0 · H019
Hướng dẫn dành cho người dùng cuối · 19/07/2026

H019 – Hành chính nội trú

Tài liệu giữ đầy đủ hướng dẫn thao tác, điều kiện và ngoại lệ, trường màn hình, tham số cấu hình, MSG/thông báo và các lưu ý sử dụng; đã lược bỏ nội dung lập trình, kết nối, cấu trúc dữ liệu, mã nguồn và theo dõi phát triển.

23mục hướng dẫn
32chức năng đầu bài
831dòng cấu hình
903MSG/thông báo

Cách sử dụng tài liệu

  • Tìm nhanh bằng mã H017…, mã thiết kế H019/H020/H018… hoặc tên chức năng ở ô tìm kiếm phía trên.
  • Mỗi mục gồm 7 phần: mục đích, thao tác, điều kiện/cảnh báo, trường màn hình, phản hồi hệ thống, cấu hình và MSG.
  • Tên và giá trị tham số được giữ nguyên để cơ sở y tế đối chiếu cấu hình; người dùng thông thường không tự thay đổi tham số.
  • Khi hệ thống hiển thị MSG, đối chiếu mã và nội dung trong bảng thông báo của chính chức năng đó.
  • Quyền thao tác, dữ liệu mặc định và nút hiển thị có thể khác nhau theo cấu hình của từng cơ sở y tế.
Không bỏ qua cảnh báo liên quan trạng thái bệnh án, quyền người dùng, phiếu đã ký số, dịch vụ đã duyệt/thanh toán hoặc dữ liệu bắt buộc. Nếu chưa rõ, dừng thao tác và liên hệ bộ phận quản trị HIS của đơn vị.

Quy trình sử dụng chung

Từng chức năng có điều kiện riêng; người dùng thực hiện theo thứ tự chung dưới đây rồi đọc MSG hiển thị trước khi tiếp tục.

Chọn khoa/phòng
Kiểm tra đúng khoa, phòng, buồng và phạm vi bệnh nhân được phân quyền.
Tìm bệnh nhân/phiếu
Nhập mã bệnh án, mã bệnh nhân hoặc dùng bộ lọc trạng thái và thời gian.
Chọn đúng hồ sơ
Đối chiếu họ tên, mã bệnh án, khoa/phòng và trạng thái trước khi thao tác.
Mở chức năng
Chọn tab, menu hoặc nút nghiệp vụ tương ứng trong hồ sơ bệnh nhân.
Nhập và kiểm tra
Điền trường bắt buộc, kiểm tra thời gian, số lượng, người thực hiện và dữ liệu liên quan.
Lưu và hoàn tất
Đọc MSG; sau khi lưu mới thực hiện in, ký số, gửi liên thông hoặc thao tác tiếp theo.

Danh mục chức năng theo đầu bài

Giữ nguyên mã H017… và dấu X đúng theo danh mục được cung cấp. Cột “Vị trí hướng dẫn” dẫn đến phần nội dung gần nhất trong bộ tài liệu này.

Mã tham chiếuTên chức năngĐánh dấuVị trí hướng dẫnGhi chú
H017001Danh sách bệnh nhân chờ tiếp nhậnXMở hướng dẫnHướng dẫn trong mục liên quan
H017002Danh sách bệnh nhânXMở hướng dẫnHướng dẫn trong mục liên quan
H017005Tạo phiếu suất ănXMở hướng dẫnHướng dẫn trong mục liên quan
H017006Danh sách suất ănXMở hướng dẫnHướng dẫn trong mục liên quan
H017007Danh sách ngày giườngXMở hướng dẫnHướng dẫn trong mục liên quan
H017008Danh sách phiếu chăm sócXMở hướng dẫnHướng dẫn trong mục liên quan
H017009Danh sách phiếu truyền dịchXMở hướng dẫnHướng dẫn trong mục liên quan
H017010Danh sách phiếu truyền máuMở hướng dẫnHướng dẫn trong mục liên quan
H017011Danh sách phiếu vận chuyểnXMở hướng dẫnHướng dẫn trong mục liên quan
H017012Tạo phiếu vận chuyểnXMở hướng dẫnHướng dẫn trong mục liên quan
H017013Tạo phiếu chăm sóc cấp IXMở hướng dẫnHướng dẫn trong mục liên quan
H017014Tạo phiếu chăm sóc cấp II, IIIXMở hướng dẫnHướng dẫn trong mục liên quan
H017015Tạo phiếu truyền dịchXMở hướng dẫnHướng dẫn trong mục liên quan
H017016Tạo phiếu truyền máuMở hướng dẫnHướng dẫn trong mục liên quan
H017017Theo dõi chức năng sốngXMở hướng dẫnHướng dẫn trong mục liên quan
H017019Sổ khám thaiMở hướng dẫnHướng dẫn trong mục liên quan
H017020Sổ chăm sóc sức khỏe sinh sảnMở hướng dẫnHướng dẫn trong mục liên quan
H017021Sổ khám phụ khoaMở hướng dẫnHướng dẫn trong mục liên quan
H017022Sổ đẻMở hướng dẫnHướng dẫn trong mục liên quan
H017023Sổ đặt vòngMở hướng dẫnHướng dẫn trong mục liên quan
H017024Sổ nạo, phá thaiMở hướng dẫnHướng dẫn trong mục liên quan
H017026Tạo phiếu truyền máu hòa hợpMở hướng dẫnHướng dẫn trong mục liên quan
H017027Chuyển phòng cho bệnh nhânXMở hướng dẫnHướng dẫn trong mục liên quan
H017028Chuyển bác sĩ điều trịXMở hướng dẫnHướng dẫn trong mục liên quan
H017029Lịch sử khám chữa bệnh trong tỉnhXMở hướng dẫnHướng dẫn trong mục liên quan
H017030Lịch sử khám chữa bệnh cổng BHXHXMở hướng dẫnHướng dẫn trong mục liên quan
H017031Lịch sử khám chữa bệnh tại cơ sở y tếXMở hướng dẫnHướng dẫn trong mục liên quan
H017032Lịch sử tiếp nhận vào khoaXMở hướng dẫnHướng dẫn trong mục liên quan
H017036Kê ngày giườngXMở hướng dẫnHướng dẫn trong mục liên quan
H017069Tab Giường – Miễn giảmXMở hướng dẫnHướng dẫn trong mục liên quan
H017070Tab Giường – Danh sách miễn giảmXMở hướng dẫnHướng dẫn trong mục liên quan
H017072Xóa bệnh nhânXMở hướng dẫnHướng dẫn trong mục liên quan
Lưu ý về mã: danh mục đầu bài sử dụng mã H017…, trong khi tên hai bộ tài liệu được yêu cầu là H019 và H020. Tài liệu không tự đổi mã; cả mã tham chiếu và mã thiết kế đều được giữ để đối chiếu.

Lưu ý khi liên thông dữ liệu Bà mẹ và Trẻ em

Áp dụng cho các phiếu khám thai, sinh đẻ, tránh thai, phá thai, trẻ sơ sinh và trẻ đến 6 tuổi.

  • Nhập đủ thông tin hành chính và thông tin chuyên môn bắt buộc của từng phiếu.
  • Lưu phiếu thành công trước khi thực hiện gửi liên thông.
  • Theo dõi mã giao dịch và trạng thái tiếp nhận trong chức năng Quản lý liên thông Bà mẹ và Trẻ em.
  • Nếu hồ sơ bị từ chối, đọc nội dung MSG/kết quả xử lý, sửa đúng trường được báo và gửi lại theo quyền được cấp.
  • Không tạo hồ sơ trùng khi chưa kiểm tra kết quả của lần gửi trước.
Các nhóm hồ sơ được tài liệu nền ghi nhận gồm: hồ sơ chung, hành chính, lượt khám, khám thai, sinh đẻ, tránh thai, phá thai, khám sàng lọc, trẻ sơ sinh, trẻ đến 6 tuổi và kết quả xử lý.
Không tìm thấy mục hướng dẫn phù hợp. Hãy thử mã chức năng, tên thao tác, tham số hoặc mã MSG khác.

Hướng dẫn chi tiết theo chức năng

Đang hiển thị 23/23 mục hướng dẫn.

Mã thiết kế: H019001

Quản lý phiếu lĩnh thuốc, vật tư

Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.

Nhóm H019

1. Mục đích và phạm vi

"Chức năng cho phép điều dưỡng, y tá, bác sĩ tại các khoa tổng hợp lĩnh thuốc theo y lệnh của bác sĩ để cấp cho bệnh nhân điều trị hàng ngày. Chức năng bao gồm các tính năng sau:
- Chọn kho cung ứng thuốc
- Chọn loại bệnh án điều trị để tổng hợp
- Chon đơn của bác sĩ
- Tìm kiếm đơn thuốc tổng hợp theo điều kiện
- Tạo phiếu lĩnh để lĩnh thuốc cho bệnh nhân
- Danh sách phiếu lĩnh
- In tổng hợp phiếu lĩnh (excel)
- In tổng hợp phiếu lĩnh (PDF)
- In phiếu lĩnh
- Hủy phiếu lĩnh đã tạo và chưa lĩnh
- Kiểm tra các đơn thuốc/ vật tư trong phiếu lĩnh"

Vị trí/menu được hướng dẫn:Dược / Duyệt yêu cầu / Duyệt yêu cầu, hoàn trả thuốc, vật tư bệnh nhân

2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác

  1. Mở chức năng.vị trí/menu: Dược / Duyệt yêu cầu / Duyệt yêu cầu, hoàn trả thuốc, vật tư bệnh nhân
  2. Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Tên kho, Bác sĩ, Phòng, DANH SÁCH ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN, Trạng thái, DANH SÁCH PHIẾU LĨNH, Từ ngày, Đến ngày, Danh sách BN tìm kiếm, Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng, Số kết quả, Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân, Danh sách phòng khám. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
  3. Chọn dòng hoặc đối tượng cần xử lý.Hướng dẫn mô tả các vùng danh sách/bảng: DANH SÁCH ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN, THÔNG TIN ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN, DANH SÁCH PHIẾU LĨNH, THÔNG TIN PHIẾU. Chỉ chọn đúng bệnh nhân/phiếu trước khi thao tác thay đổi dữ liệu.
  4. Thực hiện thao tác.
    • Tìm kiếm: Người dùng nhấn để tìm kiếm phiếu thuốc vật tư đã kê cho Bệnh nhân theo các tiêu chí đã chọn
      Hiển thị danh sách phiếu thuốc vật tư của bệnh nhân theo các tiêu chí lựa chọn: khoảng ngày, tên kho, bác sĩ, Loại BN, loại tổng hợp, phòng, loại phiếu
    • Tạo phiếu, , Tạo phiếu lĩnh thuốc vật tư
      Tạo phiếu thành công load lại danh sách DANH SÁCH ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN và THÔNG TIN ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN
    • Tạo phiếu theo mã BA, , Tạo phiếu lĩnh thuốc vật tư theo bệnh án
      Tạo phiếu thành công load lại danh sách DANH SÁCH ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN và THÔNG TIN ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN
    • Tìm kiếm: Người dùng nhấn để tìm kiếm phiếu lĩnh thuốc đã tạo theo các tiêu chí đã chọn
      Hiển thị danh sách phiếu lĩnh theo các tiêu chí lựa chọn: khoảng ngày, tên kho, trạng thái.
    • Huỷ phiếu, Người dùng check các phiếu cần huỷ, sau đó nhấn Huỷ phiếu để thực hiện huỷ các phiếu cần huỷ
      Huỷ phiếu thành công load lại DANH SÁCH PHIẾU LĨNH
    • In phiếu: Người dùng nhấn để chọn in phiếu
    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Ảnh bệnh nhân: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế.
    • Quyết định hưu: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu.
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế.
    • Thẻ ngành: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành.
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế.
    • X Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Lưu: Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
    • Đóng X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Tìm kiếm: Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin:
      + Ngày khám
      - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN
      - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
    • Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button
    • Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
    • Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button
    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
      + Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
      + Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5
    • Chọn: Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại.
      + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn
    • Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
      + Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
      + Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5
    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button
    • Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
    • Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button
  5. Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.

3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý

Điều kiện, cảnh báo và phản hồi
1. Nếu chưa Kiểm tra chọn đơn nào báo MSG2467 2. Nếu cấu hình checkChuaTongHop = 1 và còn tồn tại phiếu thuốc vật tư chưa tổng hợp, có thời gian chỉ định nhỏ hơn thời được chọn xem, nằm ngoài khoảng thời gian chọn để xem danh sách phiếu thuốc vật tư, cảnh báo MSG2472 Nếu lấy loại kho thất bại báo MSG2499 3. Thực hiện tạo phiếu tổng hợp từ các phiếu được chọn Nếu tạo thành công báo MSG2493, nếu thật bại báo MSG814
1. Nếu chưa Kiểm tra chọn đơn nào báo MSG2467 2. Nếu cấu hình checkChuaTongHop = 1 và còn tồn tại phiếu thuốc vật tư chưa tổng hợp, có thời gian chỉ định nhỏ hơn thời được chọn xem, nằm ngoài khoảng thời gian chọn để xem danh sách phiếu thuốc vật tư, cảnh báo MSG2472 Nếu lấy loại kho thất bại báo MSG2499 3. Thực hiện tạo phiếu tổng hợp theo các phiếu được chọn lần lượt theo từng mã BA Nếu tạo thành công báo MSG2493, nếu thật bại báo MSG814
Hiển thị xác nhận MSG1949 Nếu chưa chọn phiếu nào báo MSG153 Nếu cấu hình ktBAKthuc = 1 kiểm tra nếu BA đã kết thúc hiển thị xác nhận MSG2505, nếu ktBAKthuc = 2 hiển thị cảnh báo MSG2504 và chặn. Huỷ phiếu thành công báo MSG312 Huỷ phiếu thất bại báo MSG1026
4. Trường thông tin và vùng màn hình (71 mục)
STTTrường/VùngLoạiBắt buộcMặc địnhCách hiển thị và sử dụngLưu ý
1Tạo phiếu lĩnh TVTTabHiển thị thông tin đơn thuốc bệnh nhân --> để tạo phiếu lĩnh Khi Chọn mở tab hiển thị danh sách các đơn thuốc ở DANH SÁCH ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN theo các lựa chọn mặc định đang hiển thị
2Tìm kiếmButtonNgười dùng nhấn để tìm kiếm phiếu thuốc vật tư đã kê cho Bệnh nhân theo các tiêu chí đã chọn Hiển thị danh sách phiếu thuốc vật tư của bệnh nhân theo các tiêu chí lựa chọn: khoảng ngày, tên kho, bác sĩ, Loại BN, loại tổng hợp, phòng, loại phiếu
3Khoảng ngàyCalendarNgày hiện tạiNgười dùng chọn khoảng thời gian cần thống kê danh sách phiếu thuốc vật tư bệnh nhân có ngày chỉ định trong khoảng đó
4Tên khoCombo searchKho đầu tiên trong danh sách kho được phân quyềnHiển thị danh sách kho được phân quyền ở chức năng phòng ban sử dụng kho, hiển thị các kho có các lựa chọn: Loại KCB: Dược Loại kê: Phiếu lĩnh nội trú Nhân viên: là nhân viên đăng nhập Người dùng chọn kho cần xem
5Bác sĩCombo searchTất cảHiển thị danh sách nhân viên tại kho đang đang thiết lập, có chức danh là bác sĩ, trạng thái : đang hoạt động. Người dùng có thể gõ tên để tìm kiếm nhân viên
6Loại BNCombo boxTất cảHiển thị các lựa chọn: Tất cả, Điều trị nội trú, Điều trị ngoại trú
7Loại tổng hợpCombo boxTrong giờ hành chínhHiển thị các lựa chọn: Trong giờ hành chính, Ngoài giờ hành chính, Cấp cứu.
8PhòngCombo boxTất cảHiển thị danh sách phòng của khoa kèm checkbox như hình Người dùng có thể gõ tên phòng để tìm phòng, có thể Kiểm tra chọn nhiều phòng
9Loại phiếuCombo boxThuốc thường quyHiển thị lựa chọn: Thuốc thường quy, Đơn thuốc ra viện.
10Ghi chúText boxNgười dùng nhập ghi chú cho phiếu lĩnh, khi tạo phiếu.
11Tạo phiếuButtonTạo phiếu lĩnh thuốc vật tư Tạo phiếu thành công Hiển thị lại danh sách DANH SÁCH ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN và THÔNG TIN ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN
12Tạo phiếu theo mã BAButtonTạo phiếu lĩnh thuốc vật tư theo bệnh án Tạo phiếu thành công Hiển thị lại danh sách DANH SÁCH ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN và THÔNG TIN ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN
13DANH SÁCH ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂNTableHiển thị danh sách phiếu thuốc vật tư của bệnh nhân theo các tiêu chí lựa chọn: khoảng ngày, tên kho, bác sĩ, Loại BN, loại tổng hợp, phòng, loại phiếu Gồm các cột: STT, Checkbox, Mã bệnh án, Mã bệnh nhân, Bệnh nhân, Ngày chỉ định, Số phiếu, Phòng, Bác sĩ chỉ . Khi Người dùng chọn vào 1 phiếu trên danh sách sẽ hiển thị thông tin phiếu lên các ô thông tin ở form THÔNG TIN ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN ở bên phải, và hiển thị danh sách thuốc vật tư của phiếu
14THÔNG TIN ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂNTableHiển thị danh sách thuốc vật tư của phiếu được chọn, gồm các cột: STT, Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Hàm lượng, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá
15PhòngText boxHiển thị phòng đã tạo phiếu thuốc vật tư
16Bệnh nhânText boxHiển thị Tên bệnh nhân
17Bệnh chínhText boxHiển thị bệnh chính của bệnh nhân đã nhập khi kê thuốc
18Bệnh kèm theoText boxHiển thị bệnh kèm theo của bệnh nhân đã nhập khi kê thuốc
19Bác sĩText boxHiển thị bác sĩ tạo phiếu thuốc vật tư
20Ghi chúText boxHiển thị ghi chú của phiếu thuốc vật tư
21Danh sách phiếu lĩnhTabHiển thị danh sách phiếu lĩnh lên DANH SÁCH PHIẾU LĨNH theo các lựa chọn mặc định đang hiển thị
22Tìm kiếmButtonNgười dùng nhấn để tìm kiếm phiếu lĩnh thuốc đã tạo theo các tiêu chí đã chọn Hiển thị danh sách phiếu lĩnh theo các tiêu chí lựa chọn: khoảng ngày, tên kho, trạng thái.
23Khoảng ngàyCalendarNgày hiện tạiNgười dùng chọn khoảng thời gian cần thống kê danh sách phiếu lĩnh có ngày lập trong khoảng đó
24Tên khoCombo searchKho đầu tiên trong danh sách kho được phân quyềnHiển thị danh sách kho được phân quyền ở chức năng phòng ban sử dụng kho, hiển thị các kho có các lựa chọn: Loại KCB: Dược Loại kê: Phiếu lĩnh nội trú Nhân viên: là nhân viên đăng nhập Người dùng chọn kho cần xem
25Trạng tháiCombo boxHiển thị các lựa chọn: Tất cả, Chờ duyệt, Đã duyệt
26Huỷ phiếuButtonNgười dùng Kiểm tra các phiếu cần huỷ, sau đó nhấn Huỷ phiếu để thực hiện huỷ các phiếu cần huỷ Huỷ phiếu thành công Hiển thị lại DANH SÁCH PHIẾU LĨNH
27In phiếuButtonNgười dùng nhấn để chọn in phiếu
28DANH SÁCH PHIẾU LĨNHTableHiển thị danh sách phiếu thuốc lĩnh theo các tiêu chí lựa chọn: khoảng ngày, tên kho, trạng thái. Gồm các cột: STT, Checkbox, Mã , Trạng thái, Ngày chỉ định, Ngày lập phiếu, Kho, Người lập phiếu. Khi Người dùng chọn vào 1 phiếu trên danh sách sẽ hiển thị thông tin phiếu lên các ô thông tin ở form THÔNG TIN PHIẾU ở bên phải, và hiển thị danh sách thuốc vật tư của phiếu
29THÔNG TIN PHIẾUTableHiển thị danh sách thuốc vật tư của phiếu lĩnh được chọn, gồm các cột: STT, Mã Thuốc, Tên thuốc, Số lượng.
1Thông tin ảnhLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Tải lên thông tin ảnhLabel
4Ảnh bệnh nhânButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế.
5Quyết định hưuButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế.
6Thẻ ngànhButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế.
7X ĐóngButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
8LưuButtonNgười dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
1Lịch sử khám BHYT trong ngànhLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2Đóng XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Từ ngàyCalendarNoNgười dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn
4Đến ngàyCalendarNoNgười dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn.
5Tìm kiếmButtonNgười dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin: + Ngày khám - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
6Danh sách BN tìm kiếmLabelDanh sách BN, sắp xếp theo thứ từ thời gian gần nhất đến xa nhất các thông tin bao gồm: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị
7Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
8Hiển thị ...List boxNoNgười dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100
9TrướcButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút
10Số trangButtonNgười dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
11SauButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút
12Số kết quảLabelYesHiển thị STT đầu trang đến cuối trang/ tổng số kết quả tìm kiếm được.
1Chọn phòng khám sức khỏe cá nhânLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5
3Danh sách phòng khámLabelDanh sách phòng khám sắp xếp theo tên phòng khám, từ a đến z, các thông tin bao gồm: + STT + Checkbox + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc
4Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách phòng có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
5CheckboxCheck boxUncheckedNgười dùng Kiểm tra vào một hoặc nhiều phòng khám mà BN muốn khám.
6ChọnButtonNgười dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại. + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn
7ĐóngButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5
1Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khámLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Danh sách phòng khámLabelDanh sách BN sắp xếp theo tổng số lượng bệnh nhân từ lớn đến bé, các thông tin bao gồm: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân
4Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
5Hiển thị ...List boxNoNgười dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100
6TrướcButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút
7Số trangButtonNgười dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
8SauButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút
9Chú thíchLabelChú thích ý nghĩa màu sắc.
1Mã số thuếLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2Đóng XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5
3Tên công ty (đơn vị)Text boxNoNgười dùng điền tên công ty làm việc của BN
4Địa chỉ công tyText boxNoNgười dùng điền địa chỉ công ty của BN
5Mã số thuếText boxNoNgười dùng điền mã số thuế của BN
6LưuButtonNgười dùng chọn --> Lưu thông tin vừa điền
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (11 thao tác)
Thao tácHệ thống xử lýLưu ý
Hiển thị danh sách phiếu thuốc vật tư bệnh nhânHiển thị danh sách phiếu thuốc vật tư của bệnh nhân theo các tiêu chí lựa chọn: khoảng ngày, tên kho, bác sĩ, Loại BN, loại tổng hợp, phòng, loại phiếu
Hiển thị danh sách khoHiển thị danh sách kho được phân quyền ở chức năng phòng ban sử dụng kho, hiển thị các kho có các lựa chọn: Loại KCB: Dược Loại kê: Phiếu lĩnh nội trú Nhân viên: là nhân viên đăng nhập
Hiển thị danh sách bác sĩHiển thị danh sách nhân viên tại kho đang đang thiết lập, có chức danh là bác sĩ, trạng thái : đang hoạt động. Người dùng có thể gõ tên để tìm kiếm nhân viên
Hiển thị danh sách phòngHiển thị danh sách phòng của khoa kèm checkbox Người dùng có thể gõ tên phòng để tìm phòng, có thể Kiểm tra chọn nhiều phòng
Tạo phiếu lĩnh thuốc vật tư1. Nếu chưa Kiểm tra chọn đơn nào báo MSG2467 2. Nếu cấu hình checkChuaTongHop = 1 và còn tồn tại phiếu thuốc vật tư chưa tổng hợp, có thời gian chỉ định nhỏ hơn thời được chọn xem, nằm ngoài khoảng thời gian chọn để xem danh sách phiếu thuốc vật tư, cảnh báo MSG2472 Nếu lấy loại kho thất bại báo MSG2499 3. Thực hiện tạo phiếu tổng hợp từ các phiếu được chọn Nếu tạo thành công báo MSG2493, nếu thật bại báo MSG814
Tạo phiếu lĩnh thuốc vật tư theo bệnh án1. Nếu chưa Kiểm tra chọn đơn nào báo MSG2467 2. Nếu cấu hình checkChuaTongHop = 1 và còn tồn tại phiếu thuốc vật tư chưa tổng hợp, có thời gian chỉ định nhỏ hơn thời được chọn xem, nằm ngoài khoảng thời gian chọn để xem danh sách phiếu thuốc vật tư, cảnh báo MSG2472 Nếu lấy loại kho thất bại báo MSG2499 3. Thực hiện tạo phiếu tổng hợp theo các phiếu được chọn lần lượt theo từng mã BA Nếu tạo thành công báo MSG2493, nếu thật bại báo MSG814
Hiển thị thông tin đơn thuốc vật tưKhi Người dùng chọn vào 1 phiếu trên danh sách sẽ hiển thị thông tin phiếu lên các ô thông tin ở form THÔNG TIN ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN ở bên phải, và hiển thị danh sách thuốc vật tư của phiếu.
Hiển thị danh sách phiếu lĩnhHiển thị danh sách phiếu lĩnh theo các tiêu chí lựa chọn: khoảng ngày, tên kho, trạng thái.
Huỷ phiếuHiển thị xác nhận MSG1949 Nếu chưa chọn phiếu nào báo MSG153 Nếu cấu hình ktBAKthuc = 1 kiểm tra nếu BA đã kết thúc hiển thị xác nhận MSG2505, nếu ktBAKthuc = 2 hiển thị cảnh báo MSG2504 và chặn. Huỷ phiếu thành công báo MSG312 Huỷ phiếu thất bại báo MSG1026
In phiếuHiển thị danh sách các phiếu: In tổng hợp In tổng hợp pdf In phiếu In phiếu phát thuốc
Hiển thị thông tin phiếu lĩnhKhi Người dùng chọn vào 1 phiếu trên danh sách sẽ hiển thị thông tin phiếu lên các ô thông tin ở form THÔNG TIN PHIẾU ở bên phải, và hiển thị danh sách thuốc vật tư của phiếu
6. Tham số cấu hình liên quan (28 mục)
NhómTham số/Thuộc tínhMã cấu hìnhÝ nghĩa và giá trịMặc địnhCấu hình cũ/Lưu ý
PHARMA_PHIEULINHNOITRUcheckChuaTongHopQLLT_CHECK_THUOC_CTHCảnh báo và chặn tạo phiếu nếu khoa có tồn tại các phiếu thuốc vật tư có ngày chỉ định < ngày được chọn chưa được tổng hợp nằm ngoài khoảng thời gian thời gian chọn xem 0: Không cảnh báo 1: Cảnh báo0
PHARMA_PHIEULINHNOITRUktBAKthucNTU_LINHTHUOC_CANHBAO_KTKKhi hủy phiếu tổng hợp lĩnh/trả check trạng thái BA đã kết thúc chưa 0:Không sử dụng;1:Cảnh báo;2:Chặn0
NTU_GHEPTHUOC_TRONGNGAY
HIS_QLLT_TIMTHEOGIO0: Không thiết lập Khác 0: Tìm kiếm theo giờ và có thể set khoảng ngày. - option1: Set khoảng ngày từ thời điểm hiện tại để tự động fill từ ngày. Thiết lập: 1@khoang_ngay vd: 1@2(tìm kiếm từ 2 ngày trước đến thời điểm hiện tại)
HIS_QLLT_CTLTQCấu hình chặn tổng hợp thuốc lẻ với thuốc thường quy, đồng thời đưa ra danh sách các bệnh án có thuốc lẻ 0: tắt 1: bật
NTU_CANHBAO_DSTEN_THUOCLEHiển thị cảnh báo tên các thuốc có số lượng lẻ khi tạo phiếu lĩnh thuốc nội trú
QLLT_CHECK_THUOC_CTH
HIS_QLLT_SET_NGAYTAOCấu hình cho phép hiển thị và thiết lập ngày tạo phiếu khi tổng hợp phiếu lĩnh thuốc 0: Ẩn 1: Hiển thị và cho phép chọn ngày tạo phiếu tổng hợp nhiều ngày (ngày tạo nằm trong khoảng từ ngày, đến ngày tổng hợp phiếu)
QLLT_CB_THUOC_BNRAVIEN
PHARMA_TONGHOP_CHANCấu hình bắt buộc tổng hợp thuốc là ố chẵn thuốc (làm tròn lên) với y lệnh lĩnh thuốc và phiếu bổ sung thuốc tủ trực.
HIS_QLLT_TACH_LTTHCầu hình cho phép khi tổng hợp phiếu lĩnh thuốc sẽ đánh dấu loại đơn thuốc tổng hợp để phân biệt thuốc thường/ vật tư; gây nghiện; hướng thần; giá trị cao 0: tắt 1: bật
HIS_TACH_PHIEU_LINH1. Tách phiếu !1 . Ko tách
PHARMA_CHECK_BARCODE_TUIMAU
HIS_KHOA_KHONG_TONGHOP_PHIEULINHDanh sách các khoa không thực hiện tổng hợp phiếu lĩnh với bệnh nhân điều trị ngoại trú, bệnh nhân của các mã khoa có trong danh sách này lĩnh thuốc như bệnh nhân ngoại trú. Giá trị của tham số có thể là: 'KUB','RHM'
PHARMA_CHECK_NGAYCHIDINH_MBP
PHARMA_CHECK_NGAYQDTHAU_MBP
PHARMA_THANGDU_THUOC
PHARMA_CREATE_TONGHOP_MAHOSOBENHANCấu hình tạo phiếu tổng hợp theo mabenhan 0: mặc định tạo theo tất cả mahosobenhan 1: mỗi phiếu lĩnh được tổng hợp theo từng hosobenhan
PHARMA_CHECK_KYGUI_SOLUONGLEcấu hình xuất thuốc lẻ kê cho bệnh nhân theo quy trình ký gửi ghi nợ 0: mặc định như cũ 1: theo kiểu mới
PHARMA_CHECK_LINHTHUONGQUYCHAN
PHARMA_CHOPHEP_BUTT_KHOTRUC
PHARMA_CHECK_THUOCTHUONG_GNHTCấu hình kiểm tra phiếu tổng hợp bù tủ trực có lẫn đơn gây nghiện và hướng thần ko? 0: mặc định ko kiểm tra 1: kiểm tra
PHARMA_MAPHIEUTH_THEOSTT
PHARMA_TACHMA_TONGHOP_TRA
HIS_TACH_PHIEU_LINH
HIS_SUDUNG_KYSO_KYDIENTU
QLLT_INKYSO
NTU_LINHTHUOC_CANHBAO_KTKKhi hủy phiếu tổng hợp lĩnh/trả check trạng thái BA đã kết thúc chưa 0:Không sử dụng;1:Cảnh báo;2:Chặn
7. Danh mục MSG/thông báo (7 thông báo)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thị
MSG2472Cảnh báoCòn các phiếu thuốc ở có y lệnh ở ngày : {0} chưa được tổng hợp phiếu. Yêu cầu tổng hợp bổ sung gửi về khoa dược.
MSG2485Cảnh báoThuốc {0} chưa được phép kê lẻ từ trước.
MSG2486Cảnh báoKhông kê được thuốc từ kho thuốc {0}
MSG2487Cảnh báoPhiếu {0}, không thêm được thuốc vào phiếu.
MSG2489Cảnh báoKhoa phòng không có quyền chỉ định thuốc {0}
MSG2504Cảnh báoCó BA {0} đã kết thúc. Không thể thao tác!
MSG2505Xác nhậnCó BA {0} đã kết thúc. Bạn có muốn tiếp tục?
Mã thiết kế: H019002

Bổ sung, hoàn trả thuốc và vật tư tủ trực

Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.

Nhóm H019

1. Mục đích và phạm vi

"Chức năng cho phép các thủ kho giữa các kho được liên kết với nhau thực hiện luân chuyển thuốc để phục vụ các nghiệp vụ khác nhau trên hệ thống. Bao gồm các chức năng sau:
- Hiển thị thông tin danh sách các phiếu bổ sung trên giao diện hiển thị
- Tìm kiếm theo kho yêu cầu
- Tìm kiếm theo từ ngày đến ngày
- Tìm kiếm thông tin phiếu trên lưới hiển thị
- Hiển thị chi tiết thuốc khi chọn 1 phiếu chi tiết
- Tìm kiếm thông tin thuốc trên lưới thuốc chi tiết theo phiếu
- bổ sung thuốc từ kho khác
- Hoàn trả thuốc đã nhập từ kho
- Sửa phiếu ở trạng thái soạn thào
- In ấn các chứng từ nhập - xuất thuốc
- Nhập thuốc kho
- Xuất thuốc khỏi kho
- Huỷ phiếu đã lập
- Xem chi tiết các đầu mục trong phiếu nhập/ xuất
- In ấn phiếu bổ sung, hoàn trả"

Vị trí/menu được hướng dẫn:Dược / Nhập xuất / Bổ sung hoàn trả thuốc vật tư tủ trực

2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác

  1. Mở chức năng.vị trí/menu: Dược / Nhập xuất / Bổ sung hoàn trả thuốc vật tư tủ trực
  2. Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Từ ngày - Đến ngày, Trạng thái, Danh sách phiếu, Sửa phiếu, Thuốc vật tư hết HSD, Từ ngày, Đến ngày, Danh sách BN tìm kiếm, Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng, Số kết quả, Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân, Danh sách phòng khám, Checkbox, Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khám. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
  3. Chọn dòng hoặc đối tượng cần xử lý.Hướng dẫn mô tả các vùng danh sách/bảng: Danh sách phiếu, Danh sách thuốc bổ sung, Danh sách thuốc. Chỉ chọn đúng bệnh nhân/phiếu trước khi thao tác thay đổi dữ liệu.
  4. Thực hiện thao tác.
    • Tìm kiếm: Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái
    • Expand/Collapse: Người dùng chọn --> Hệ thống expand/Collapse thông tin phiếu
    • Tạo bản sao phiếu: Người dùng chọn --> Hệ thống load thông tin sao chép qua Tab bổ sung với phiếu được chọn là bổ sung, hoàn trả với phiếu được chọn là hoàn trả
    • Ký số: Người dùng chọn --> hiển thị pop up đăng nhập CA ký số
    • Hủy ký số: Người dùng chọn --> hiển thị pop up đăng nhập CA hủy ký số
    • Hủy phiếu: Chỉ enable khi người dùng đang chọn vào phiếu có trạng thái Tạo mới
      Người dùng chọn --> hủy phiếu bổ sung
    • Hủy gửi duyệt: Chỉ enable khi người dùng đang chọn vào phiếu có trạng thái Chờ duyệt
      Người dùng chọn --> hủy gửi yêu cầu lên khoa dược
    • Tạo phiếu bổ sung: Enable khi người dùng đã chọn kho
      Người dùng chọn --> Hiển thị màn hình chi tiết bổ sung thuốc
    • Thêm thuốc: Người dùng chọn --> thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (Kiểm tra số lượng yêu cầu và số lượng khả dụng trong kho)
    • Bù cơ số tủ trực: Người dùng nhấn để load danh sách thuốc bù cho tủ trực theo cơ số đã cấu hình
      Nếu lưới đã có thuốc hiển thị xác nhận MSG2636 , nếu chọn có xoá thuốc ở lưới và thêm danh sách thuốc theo cơ số lên lưới, nếu chọn không giữ nguyên.
    • Lưu phiếu: Người dùng chọn --> Lưu tất cả thông tin của phiếu vào cơ sở dữ liệu
    • Gửi yêu cầu: Chỉ enable khi người dùng đang chọn vào phiếu có trạng thái Tạo mới
      Người dùng chọn --> Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt
    • #VALUE!: Người dùng chọn --> Xoá dòng thuốc đó
    • Hủy gửi yêu cầu: Người dùng chọn --> Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược
    • Hoàn trả: Người dùng chọn --> Hiển thị màn hình chi tiết Hoàn trả thuốc
    • Thêm: Người dùng chọn --> thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (Kiểm tra số lượng yêu cầu và số lượng khả dụng trong kho)
    • Lưu phiếu: Người dùng chọn --> Lưu phiếu hoàn trả
    • #VALUE!: Người dùng chọn --> Xoá dòng thuốc đó
    • Gửi yêu cầu: Chỉ enable khi người dùng đang chọn vào phiếu có trạng thái Tạo mới
      Người dùng chọn --> Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt
    • Thêm: Người dùng chọn --> thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (Kiểm tra số lượng yêu cầu và số lượng khả dụng trong kho)
    • Lưu phiếu: Người dùng chọn --> Lưu tất cả thông tin của phiếu vào cơ sở dữ liệu
    • Gửi yêu cầu: Người dùng chọn --> Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt
    • #VALUE!: Người dùng chọn --> Xoá dòng thuốc đó
    • Hủy phiếu: Người dùng chọn --> Hủy phiếu bổ sung
  5. Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.

3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý

Điều kiện, cảnh báo và phản hồi
- Kiểm tra thuốc khả dụng trong kho. Nếu hết tồn thì đưa ra cảnh báo MSG316. Focus chuột vào ô nhập số lượng - Kiểm tra số lượng hợp lệ, số lượng phải lớn hơn 0. Nếu số lượng không hợp lệ sẽ cảnh báo MSG291 - Nếu checkHSD = 1 Kiểm tra hạn sử dụng của thuốc, nếu thuốc hết hạn báo MSG1978 - Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc. Focus chuột vào ô mã vật tư - Khi thêm, tự động Hiển thị các thông tin Tiền đơn, Thuế GTGT, Tổng cộng. Tổng cộng = Tiền đơn + Thuế GTGT
1. Chưa chọn kho báo MSG477 - Chưa có thông tin mã phiếu thì cảnh báo MSG314. Focus vào ô mã phiếu - Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Focus vào ô ngày lập 2. Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Focus vào ô mã vật tư 3. Sinh mã phiếu có dạng: Bổ sung: BS_mã kho lập_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: BS_11_25082025_1 4. Lưu thông tin phiếu và chi tiết thuốc 6. Ghi log -7. Sau khi lưu thông tin phiếu vào cơ sở dữ liệu thì hiển thị thông báo MSG107. - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Tạo mới - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công: Bổ sung là YC xuất
1. Chưa chọn kho báo MSG477 - Chưa có thông tin mã phiếu thì cảnh báo MSG314. Focus vào ô mã phiếu - Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Focus vào ô ngày lập 2. Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Focus vào ô mã vật tư 3. Sinh mã phiếu có dạng: Bổ sung: BS_mã kho lập_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: BS_11_25082025_1 Hoàn trả: HT_mã kho lập_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: HT_11_25082025_1 6. Ghi log 7.Sau khi gửi yêu cầu thành công thì hiển thị thông báo MSG538, thất bại báo MSG1953 - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Chờ duyệt - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công: Bổ sung là YC xuất, hoàn trả là YC Nhập
- Hiển thị xác nhận MSG1949 - Trạng thái phiếu sau khi hủy có giá trị là Hủy phiếu - Sau khi hủy sẽ không còn hiển thị lên danh sách phiếu, chỉ hiển thị khi cấu hình hienThiPhieuHuy = 1 - Hủy phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG312, thất bại báo MSG1950
Hiển thị trạng thái gồm 5 giá trị: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt
Giá trị Kho xuất lấy từ danh sách kho được phân quyền Khi người dùng chọn lại kho, nếu lưới đã có thuốc rồi báo MSG2506
- Giá trị Mã phiếu được hiển thị mặc định theo định dạng lại link: vnpthis/main/manager.jsp?func=../duoc/DUC_CauHinhPhieu - Mã phiếu không được trùng, nếu trùng thì cảnh báo MSG317 - Mã phiếu không được rỗng, nếu rỗng thì cảnh báo MSG314
- Khi nhập số lượng, tự động Hiển thị thông tin Thành tiền - Khi nhập vượt quá số lượng khả dụng trong kho, hệ thống sẽ cảnh báo MSG316 - Khi không nhập số lượng, hệ thống sẽ cảnh báo MSG291
Xoá dữ liệu thuốc trong phiếu. Nếu đã phát sinh nhập xuất thì cảnh báo MSG297 - Sau khi xóa thuốc thành công thì hiển thị thông báo MSG298
1. Chưa chọn kho báo MSG477 - Chưa có thông tin mã phiếu thì cảnh báo MSG314. Focus vào ô mã phiếu - Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Focus vào ô ngày lập 2. Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Focus vào ô mã vật tư 3. Sinh mã phiếu có dạng: Hoàn trả: HT_mã kho lập_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: HT_11_25082025_1 4. Lưu thông tin phiếu và chi tiết thuốc, giữ kho ảo 6. Ghi log -7. Sau khi lưu thông tin phiếu vào cơ sở dữ liệu thì hiển thị thông báo MSG107. - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Tạo mới - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công: Hoàn trả là YC Hhập
Hiển thị danh sách thuốc bù cho tủ trực theo cấu hình checkSLChoDuyet , số lượng bù = số lượng định mức - số lượng tồn ( nếu số lượng bù >0)
4. Trường thông tin và vùng màn hình (153 mục)
STTTrường/VùngLoạiBắt buộcMặc địnhCách hiển thị và sử dụngLưu ý
1Danh sách phiếu yêu cầuTabNgười dùng chọn --> Hiển thị màn hình danh sách phiếu
2Tên khoCombo boxYesHiển thị tên kho đầu tiên được phân quyền trong danh sáchNgười dùng chọn danh sách kho yêu cầu bổ sung
3Từ ngày - Đến ngàyCalendarNoNgày hiện tạiNgười dùng chọn thông tin từ ngày đến ngày muốn thống kê danh sách phiếu bổ sung
5Loại phiếuCombo boxNoTất cảNgười dùng chọn danh sách loại phiếu: Tất cả, Bổ sung, Hoàn Trả
6Hình thứcCombo boxNoNhập xuất giữa các khoNgười dùng chọn danh sách hình thức. Mặc định là Tủ trực
7Trạng tháiCombo boxNoTất cảHiển thị danh sách trạng thái: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt
8Tìm kiếmButtonNgười dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái
9Danh sách phiếuLabelForm chứa lưới danh sách phiếu và nút sao chép phiếu
10Danh sách phiếuTableHiển thị danh sách phiếu bổ sung sau khi nhấn nút tìm kiếm
12Nơi lậpText boxNoHiển thị nơi lập phiếu (khi Chọn vào phiếu trên danh sách)
13Người lậpText boxNoHiển thị người lập phiếu (khi Chọn vào phiếu trên danh sách)
14Ngày lậpText boxNoHiển thị ngày lập phiếu (khi Chọn vào phiếu trên danh sách)
15Mã phiếuText boxNoHiển thị mã phiếu (khi Chọn vào phiếu trên danh sách)
16Expand/CollapseButtonNgười dùng chọn --> Hệ thống expand/Collapse thông tin phiếu
17Số chứng từText boxNoHiển thị số chứng từ (khi Chọn vào phiếu trên danh sách)
18NgàyText boxNoHiển thị ngày chứng từ (khi Chọn vào phiếu trên danh sách)
19Nguồn nhập xuấtText boxNoHiển thị nguồn nhập xuất (khi Chọn vào phiếu trên danh sách)
20Lần inText boxNoHiển thị lần in (khi Chọn vào phiếu trên danh sách)
21Tiền đơnText boxNoHiển thị tiền đơn (khi Chọn vào phiếu trên danh sách)
22Phiếu yêu cầuText boxNoHiển thị Phiếu yêu cầu (khi Chọn vào phiếu trên danh sách)
23Chiết khấu (%)Text boxNoHiển thị % chiết khấu (khi Chọn vào phiếu trên danh sách)
24Tiền chiết khấuText boxNoHiển thị tiền chiết khấu (khi Chọn vào phiếu trên danh sách)
25Ghi chúText boxNoHiển thị ghi chú (khi Chọn vào phiếu trên danh sách)
26Tổng cộngText boxNoHiển thị tổng tiền (khi Chọn vào phiếu trên danh sách)
27Đã thanh toánText boxNoHiển thị số tiền đã thanh toán (khi Chọn vào phiếu trên danh sách)
56Còn lạiText boxNoHiển thị số tiền còn lại
84Sửa phiếuTabDisableChỉ cho phép sử dụng khi người dùng đang chọn vào phiếu có trạng thái Tạo mới Người dùng chọn --> Hiển thị màn hình chi tiết Sửa phiếu bổ sung thuốc
11Tạo bản sao phiếuButtonNgười dùng chọn --> Hệ thống Hiển thị thông tin sao chép qua Tab bổ sung với phiếu được chọn là bổ sung, hoàn trả với phiếu được chọn là hoàn trả
29Ký sốButtonNgười dùng chọn --> hiển thị pop up đăng nhập CA ký số
30Hủy ký sốButtonNgười dùng chọn --> hiển thị pop up đăng nhập CA hủy ký số
31Hủy phiếuButtonChỉ cho phép sử dụng khi người dùng đang chọn vào phiếu có trạng thái Tạo mới Người dùng chọn --> hủy phiếu bổ sung
32Hủy gửi duyệtButtonChỉ cho phép sử dụng khi người dùng đang chọn vào phiếu có trạng thái Chờ duyệt Người dùng chọn --> hủy gửi yêu cầu lên khoa dược
34Danh sách thuốc bổ sungTableHiển thị danh sách thuốc trong phiếu (khi Chọn vào phiếu trên danh sách)
35Tạo phiếu bổ sungButtoncho phép sử dụng khi người dùng đã chọn kho Người dùng chọn --> Hiển thị màn hình chi tiết bổ sung thuốc
35Bổ sungTabNếu người dùng chưa Lưu hoặc Gửi yêu cầu nhưng nhấn dấu X để đóng form thì hiện xác nhận MSG1693
36KhoCombo boxYesNgười dùng chọn kho xuất thuốc Khi người dùng chọn lại kho, nếu lưới đã có thuốc rồi báo MSG2506
37Nơi lậpText boxYesHiển thị kho yêu cầu bổ sung
38Người lậpText boxNoNgười dùng nhập người tạo phiếu
39Ngày lậpCalendarYesNgày hiện tạiNgười dùng chọn ngày lập phiếu
40Ngày sử dụngCalendarNoNgày hiện tạiNgười dùng chọn ngày sử dụng
41Mã phiếuText boxYesHiển thị mã phiếu
42Ghi chúText boxNoNgười dùng nhập ghi chú phiếu
43Mã thuốcText boxYesNgười dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn
44Tên thuốcText boxNoHiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư)
45Đơn giá VATText boxNoHiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
46Số lượngText boxYesNgười dùng nhập số lượng thuốc vật tư
47Đơn vị tínhText boxNoHiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư)
48Đơn giáText boxNoHiển thị đơn giá (Sau khi chọn thuốc vật tư)
49VAT(%)Text boxNoHiển thị % VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
50Thành tiềnText boxNoHiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng)
51Thêm thuốcButtonNgười dùng chọn --> thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (Kiểm tra số lượng yêu cầu và số lượng khả dụng trong kho)
Bù cơ số tủ trựcButtonNgười dùng nhấn để Hiển thị danh sách thuốc bù cho tủ trực theo cơ số đã cấu hình Nếu lưới đã có thuốc hiển thị xác nhận MSG2636 , nếu chọn có xoá thuốc ở lưới và thêm danh sách thuốc theo cơ số lên lưới, nếu chọn không giữ nguyên.
52Thành tiềnText boxNoHiển thị tiền đơn (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
53Tiền VATText boxNoHiển thị tiền thuế GTGT (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
54Tổng cộngText boxNoHiển thị tổng tiền (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
55Danh sách thuốcTableHiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã vật tư, Tên vật tư, Hoạt chất (Biệt dược), Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT
56Lưu phiếuButtonNgười dùng chọn --> Lưu tất cả thông tin của phiếu vào cơ sở dữ liệu
57Gửi yêu cầuButtonChỉ cho phép sử dụng khi người dùng đang chọn vào phiếu có trạng thái Tạo mới Người dùng chọn --> Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt
58#VALUE!ButtonNgười dùng chọn --> Xoá dòng thuốc đó
59Hủy gửi yêu cầuButtonNgười dùng chọn --> Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược
60Hoàn trảButtonNgười dùng chọn --> Hiển thị màn hình chi tiết Hoàn trả thuốc
60Hoàn trảTabNếu người dùng chưa Lưu hoặc Gửi yêu cầu nhưng nhấn dấu X để đóng form thì hiện xác nhận MSG1693
61KhoCombo boxYesNgười dùng chọn kho xuất thuốc
62Nơi lậpText boxYesHiển thị kho yêu cầu bổ sung
63Thuốc vật tư hết HSDCheck boxNoNgười dùng Kiểm tra trạng thái thuốc vật tư hết hạn sử dụng
64Ngày lậpCalendarYesNgày hiện tạiNgười dùng chọn ngày lập phiếu
65Ngày sử dụngCalendarNoNgày hiện tạiNgười dùng chọn ngày sử dụng
66Mã phiếuText boxYesHiển thị mã phiếu
67Ghi chúText boxNoNgười dùng nhập ghi chú phiếu
68Thành tiềnText boxNoHiển thị tiền đơn
69Tiền VATText boxNoHiển thị tiền chiết khấu
70Tổng cộngText boxNoHiển thị tổng tiền
71Mã thuốcText boxYesNgười dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn
72Tên thuốcText boxNoHiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư)
73Đơn giá VATText boxNoHiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
74Số lượngText boxYesNgười dùng nhập số lượng thuốc vật tư
75Đơn vị tínhText boxNoHiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư)
76Đơn giáText boxNoHiển thị đơn giá (Sau khi chọn thuốc vật tư)
77VAT(%)Text boxNoHiển thị % VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
78Thành tiềnText boxNoHiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng)
79ThêmButtonNgười dùng chọn --> thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (Kiểm tra số lượng yêu cầu và số lượng khả dụng trong kho)
80Danh sách thuốcTableHiển thị danh sách vật tư bao gồm các cột Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, Giá bán, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT
81Lưu phiếuButtonNgười dùng chọn --> Lưu phiếu hoàn trả
82#VALUE!ButtonNgười dùng chọn --> Xoá dòng thuốc đó
83Gửi yêu cầuButtonChỉ cho phép sử dụng khi người dùng đang chọn vào phiếu có trạng thái Tạo mới Người dùng chọn --> Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt
84Sửa phiếuTabDisableNếu người dùng chưa Lưu hoặc Gửi yêu cầu nhưng nhấn dấu X để đóng form thì hiện xác nhận MSG1693
85KhoText boxYesHiển thị kho lập
86Nơi lậpText boxYesHiển thị kho yêu cầu bổ sung
87Người lậpText boxNoHiển thị người tạo phiếu
88Ngày lậpCalendarYesNgười dùng chọn ngày lập phiếu
89Ngày sử dụngCalendarNoNgười dùng chọn ngày sử dụng
90Mã phiếuText boxYesHiển thị mã phiếu
91Ghi chúText boxNoNgười dùng nhập ghi chú phiếu
92Mã thuốcText boxYesNgười dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn
93Tên thuốcText boxNoHiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư)
94Đơn giá VATText boxNoHiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
95Số lượngText boxYesNgười dùng nhập số lượng thuốc vật tư
96Đơn vị tínhText boxNoHiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư)
97Đơn giáText boxNoHiển thị đơn giá (Sau khi chọn thuốc vật tư)
98VAT(%)Text boxNoHiển thị % VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
99Thành tiềnText boxNoHiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng)
100ThêmButtonNgười dùng chọn --> thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (Kiểm tra số lượng yêu cầu và số lượng khả dụng trong kho)
101Thành tiềnText boxNoHiển thị tiền đơn (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
102Tiền VATText boxNoHiển thị tiền thuế GTGT (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
103Tổng cộngText boxNoHiển thị tổng tiền (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
104Danh sách thuốcTableHiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã vật tư, Tên vật tư, Hoạt chất (Biệt dược), Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT
105Lưu phiếuButtonNgười dùng chọn --> Lưu tất cả thông tin của phiếu vào cơ sở dữ liệu
106Gửi yêu cầuButtonNgười dùng chọn --> Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt
107#VALUE!ButtonNgười dùng chọn --> Xoá dòng thuốc đó
108Hủy phiếuButtonNgười dùng chọn --> Hủy phiếu bổ sung
109In phiếuButtonNgười dùng chọn --> Hệ thống hiển thị danh sách các phiếu in theo cấu hình giao diện, mã cấu hình cha MH_NHAPXUATTUKHOKHAC - In phiếu lĩnh : ẩn hiện theo cấu hình phieuLinh - In phiếu lĩnh thuốc : ẩn hiện theo cấu hình phieuLinhThuoc - In phiếu lĩnh thuốc ngoại trú: ẩn hiện theo cấu hình phieuLinhThuocNgTru - In đơn thuốc ngoại trú: ẩn hiện theo cấu hình donThuocNgtru - In phiếu nợ thuốc/vật tư: phieuNo - Phiếu xuất thuốc gây nghiện, hướng thần: xuatGNHT - Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện, hướng thần: linhGNHT - In phiếu nhập: phieuNhap - In phiếu nhập (chuyển kho): phieuNhapChuyen - In phiếu nhập (Theo giá đông y): phieuNhapDongY - In phiếu nhập YHCT: phieuNhapYHCT - In phiếu nhập kho Máu: phieuNhapMau - In phiếu nhập kho nhà thuốc: nhapNhaThuoc - In phiếu nhập kế toán: nhapKeToan - In phiếu bổ sung: phieuDuTru - In phiếu xuất: phieuXuat - In phiếu xuất giữa các kho: phieuXuatCacKho - Giấy thanh toán Dược: giayThanhToanDuoc - Giấy thanh toán Vật tư: giayThanhToanVT - In phiếu xuất GNHT: xuatGNHT - In phiếu xuất hóa chất KHTH: xuatHoaChatKHTH - In phiếu trả thuốc: phieuTraThuoc - In phiếu hoàn trả: phieuHoanTra - In phiếu XK kiêm vận chuyển nội bộ: phieuXKVanChuyenNoiBo - In phiếu bổ sung thuốc: phieuDuTruThuoc - In BB kiểm nhập hóa đơn theo giá Đông y: BBKNDongY - In phiếu lĩnh thuốc/vật tư hao phí: phieuLinhHaoPhi - In phiếu hoàn trả thuốc/vật tư hao phí: phieuHTHaoPhi - Phiếu báo hỏng mất DCCC: baoHongMatDCCC - Phiếu lĩnh thuốc/vật tư bổ sung cơ số tủ trực: bsCoSoTuTruc - In phiếu hoàn trả cơ số tủ trực: hoanTraCSTuTruc - In phiếu nhập xuất thuốc từ nhà thuốc: nhapXuatTuNhaThuoc - In biên bản trả thuốc: BBTraThuoc - In phiếu xuất thuốc trả kho chính: phieuXuatThuocTraKhoChinh - In phiếu lĩnh hóa chất theo khoa phòng: linhHCKhoaPhong - In phiếu lĩnh y dụng cụ theo khoa phòng: linhYDCKhoaPhong - In phiếu xuất trả NCC: xuatTraNhaCC - In biên bản kiểm nhập thuốc, vật tư, hóa chất hoàn trả: BBKNhoanTra - In phiếu trả lại kho máu : phieuTraLaiKhoMau
1Thông tin ảnhLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Tải lên thông tin ảnhLabel
4Ảnh bệnh nhânButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế.
5Quyết định hưuButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế.
6Thẻ ngànhButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế.
7X ĐóngButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
8LưuButtonNgười dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
1Lịch sử khám BHYT trong ngànhLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2Đóng XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Từ ngàyCalendarNoNgười dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn
4Đến ngàyCalendarNoNgười dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn.
5Tìm kiếmButtonNgười dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin: + Ngày khám - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
6Danh sách BN tìm kiếmLabelDanh sách BN, sắp xếp theo thứ từ thời gian gần nhất đến xa nhất các thông tin bao gồm: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị
7Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
8Hiển thị ...List boxNoNgười dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100
9TrướcButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút
10Số trangButtonNgười dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
11SauButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút
12Số kết quảLabelYesHiển thị STT đầu trang đến cuối trang/ tổng số kết quả tìm kiếm được.
1Chọn phòng khám sức khỏe cá nhânLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5
3Danh sách phòng khámLabelDanh sách phòng khám sắp xếp theo tên phòng khám, từ a đến z, các thông tin bao gồm: + STT + Checkbox + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc
4Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách phòng có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
5CheckboxCheck boxUncheckedNgười dùng Kiểm tra vào một hoặc nhiều phòng khám mà BN muốn khám.
6ChọnButtonNgười dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại. + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn
7ĐóngButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5
1Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khámLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Danh sách phòng khámLabelDanh sách BN sắp xếp theo tổng số lượng bệnh nhân từ lớn đến bé, các thông tin bao gồm: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân
4Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
5Hiển thị ...List boxNoNgười dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100
6TrướcButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút
7Số trangButtonNgười dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
8SauButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút
9Chú thíchLabelChú thích ý nghĩa màu sắc.
1Mã số thuếLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2Đóng XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5
3Tên công ty (đơn vị)Text boxNoNgười dùng điền tên công ty làm việc của BN
4Địa chỉ công tyText boxNoNgười dùng điền địa chỉ công ty của BN
5Mã số thuếText boxNoNgười dùng điền mã số thuế của BN
6LưuButtonNgười dùng chọn --> Lưu thông tin vừa điền
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (29 thao tác)
Thao tácHệ thống xử lýLưu ý
Thêm thuốc vật tư vào phiếu- Kiểm tra thuốc khả dụng trong kho. Nếu hết tồn thì đưa ra cảnh báo MSG316. Focus chuột vào ô nhập số lượng - Kiểm tra số lượng hợp lệ, số lượng phải lớn hơn 0. Nếu số lượng không hợp lệ sẽ cảnh báo MSG291 - Nếu checkHSD = 1 Kiểm tra hạn sử dụng của thuốc, nếu thuốc hết hạn báo MSG1978 - Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc. Focus chuột vào ô mã vật tư - Khi thêm, tự động Hiển thị các thông tin Tiền đơn, Thuế GTGT, Tổng cộng. Tổng cộng = Tiền đơn + Thuế GTGT
Lưu phiếu bổ sung1. Chưa chọn kho báo MSG477 - Chưa có thông tin mã phiếu thì cảnh báo MSG314. Focus vào ô mã phiếu - Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Focus vào ô ngày lập 2. Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Focus vào ô mã vật tư 3. Sinh mã phiếu có dạng: Bổ sung: BS_mã kho lập_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: BS_11_25082025_1 4. Lưu thông tin phiếu và chi tiết thuốc 6. Ghi log -7. Sau khi lưu thông tin phiếu vào cơ sở dữ liệu thì hiển thị thông báo MSG107. - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Tạo mới - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công: Bổ sung là YC xuất
Gửi yêu cầu lên khoa dược1. Chưa chọn kho báo MSG477 - Chưa có thông tin mã phiếu thì cảnh báo MSG314. Focus vào ô mã phiếu - Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Focus vào ô ngày lập 2. Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Focus vào ô mã vật tư 3. Sinh mã phiếu có dạng: Bổ sung: BS_mã kho lập_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: BS_11_25082025_1 Hoàn trả: HT_mã kho lập_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: HT_11_25082025_1 6. Ghi log 7.Sau khi gửi yêu cầu thành công thì hiển thị thông báo MSG538, thất bại báo MSG1953 - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Chờ duyệt - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công: Bổ sung là YC xuất, hoàn trả là YC Nhập
Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược- Thực hiện cập nhật trạng thái huỷ gửi duyệt, thành công thì thông báo MSG294 - Trạng thái phiếu sau khi hủy gửi duyệt là Tạo mới
Bổ sung- Mở Tab màn hình Chi tiết phiếu bổ sung
Hoàn trả- Mở Tab màn hình Chi tiết hoàn trả
Sửa phiếu- Mở Tab màn hình Sửa phiếu bổ sung - Mặc định các thông tin trong lấy từ phiếu được chọn sửa: + Giá trị ô nhập Kho + Giá trị ô nhập Nơi lập + Giá trị ô nhập Người lập + Giá trị ô nhập Ngày lập + Giá trị ô nhập Ngày sử dụng + Giá trị ô nhập Mã phiếu + Giá trị ô nhập Ghi chú + Giá trị ô nhập Tiền đơn + Giá trị ô nhập Thuế GTGT + Giá trị ô nhập Tổng cộng + Giá trị ô nhập Danh sách thuốc
Tìm kiếm phiếu- Tìm kiếm phiếu dựa vào thông tin đầu vào: Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái - Sau khi tìm kiếm thì trả về thông tin đầu ra: STT,Thao tác, Số Phiếu, Loại phiếu, Trạng thái, Ngày nhập xuất, Tổng tiền, Người duyệt, Ngày duyệt, Ghi chú. - Hiển thị lại danh sách phiếu - Cấu hình hienThiPhieuHuy
Ký sốKý số/ ký điện tử phiếu bổ sung/hoàn trả thuốc vật tư
Hủy ký sốHủy ký số/ ký điện tử phiếu bổ sung/hoàn trả thuốc vật tư
Hủy phiếu- Hiển thị xác nhận MSG1949 - Trạng thái phiếu sau khi hủy có giá trị là Hủy phiếu - Sau khi hủy sẽ không còn hiển thị lên danh sách phiếu, chỉ hiển thị khi cấu hình hienThiPhieuHuy = 1 - Hủy phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG312, thất bại báo MSG1950
Xem phiếu nhập xuấtXem phiếu nhập xuất bổ sung/hoàn trả thuốc vật tư
Hiển thị giá trị của combobox Tên kho- Hiển thị Tên kho vật tư theo phân quyền người dùng ở chức năng Phòng ban sử dụng kho theo : Loại KCB : Dược, Loại kê: Tủ trực, Nhân viên : là tài khoản nhân viên đăng nhập vào chức năng - Có thể tìm kiếm kho trên combobox - Khi chọn tên kho thì Hiển thị lại danh sách phiếu
Hiển thị giá trị của combobox Loại phiếuHiển thị loại phiếu gồm 3 giá trị: Tất cả, Hoàn trả, Bổ sung
Hiển thị giá trị của combobox Hinh thứcHiển thị hình thức mặc định: Tủ trực
Hiển thị giá trị của combobox Trạng tháiHiển thị trạng thái gồm 5 giá trị: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt
Chọn chuột trái vào phiếu trên danh sáchHiển thị dữ liệu của các ô nhập ngoài màn hình chính: Nơi lập, Người lập, Ngày lập, Mã phiếu, Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Danh sách thuốc thuốc vật tư
Hiển thị giá trị của ô nhập KhoGiá trị Kho xuất lấy từ danh sách kho được phân quyền Khi người dùng chọn lại kho, nếu lưới đã có thuốc rồi báo MSG2506
Hiển thị giá trị của ô nhập Mã phiếu- Giá trị Mã phiếu được hiển thị mặc định theo định dạng lại link: vnpthis/main/manager.jsp?func=../duoc/DUC_CauHinhPhieu - Mã phiếu không được trùng, nếu trùng thì cảnh báo MSG317 - Mã phiếu không được rỗng, nếu rỗng thì cảnh báo MSG314
Checkbox Thuốc vật tư hết hạnKhi Kiểm tra Tự động thêm các thuốc vật tư hết hạn vào lưới danh sách thuốc vật tư thay vì gõ thủ công
Nhập mã vật tư- Hiển thị danh sách vật tư tồn kho theo ký tự nhập: bổ sung: tồn kho > 0 ở kho xuất Hoàn trả: tồn kho > 0 ở kho lập - Khi chọn vật tư, tự động Hiển thị các thông tin: mã thuốc, tên thuốc, hoạt chất, hàm lượng, đơn giá, đvt, SL khả dụng, Gói thầu, QĐ thầu
Nhập số lượng- Khi nhập số lượng, tự động Hiển thị thông tin Thành tiền - Khi nhập vượt quá số lượng khả dụng trong kho, hệ thống sẽ cảnh báo MSG316 - Khi không nhập số lượng, hệ thống sẽ cảnh báo MSG291
In phiếu
Expand/Collapse- Thực hiện expand/Collapse thông tin phiếu các trường sau: Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Đã thanh toán, Còn lại
Chọn đúp chuột trái vào phiếu trên danh sách- Mở Tab màn hình Sửa phiếu bổ sung - Mặc định các thông tin trong lấy từ phiếu được chọn sửa: + Giá trị ô nhập Kho + Giá trị ô nhập Nơi lập + Giá trị ô nhập Người lập + Giá trị ô nhập Ngày lập + Giá trị ô nhập Ngày sử dụng + Giá trị ô nhập Mã phiếu + Giá trị ô nhập Ghi chú + Giá trị ô nhập Tiền đơn + Giá trị ô nhập Thuế GTGT + Giá trị ô nhập Tổng cộng + Giá trị ô nhập Danh sách thuốc
Sao chép phiếu- Mở Tab bổ sung với phiếu được chọn là bổ sung, hoàn trả với phiếu được chọn là hoàn trả, mặc định các thông tin trong giao diện lấy từ phiếu đã sao chép: + Giá trị ô nhập Kho + Giá trị ô nhập Nơi lập + Giá trị ô nhập Người lập + Giá trị ô nhập Ngày lập + Giá trị ô nhập Ngày sử dụng + Giá trị ô nhập Ghi chú + Giá trị ô nhập Tiền đơn + Giá trị ô nhập Thuế GTGT + Giá trị ô nhập Tổng cộng + Giá trị ô nhập Danh sách thuốc
Xoá 1 thuốcXoá dữ liệu thuốc trong phiếu. Nếu đã phát sinh nhập xuất thì cảnh báo MSG297 - Sau khi xóa thuốc thành công thì hiển thị thông báo MSG298
Lưu phiếu hoàn trả1. Chưa chọn kho báo MSG477 - Chưa có thông tin mã phiếu thì cảnh báo MSG314. Focus vào ô mã phiếu - Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Focus vào ô ngày lập 2. Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Focus vào ô mã vật tư 3. Sinh mã phiếu có dạng: Hoàn trả: HT_mã kho lập_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: HT_11_25082025_1 4. Lưu thông tin phiếu và chi tiết thuốc, giữ kho ảo 6. Ghi log -7. Sau khi lưu thông tin phiếu vào cơ sở dữ liệu thì hiển thị thông báo MSG107. - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Tạo mới - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công: Hoàn trả là YC Hhập
Bù cơ số tủ trựcHiển thị danh sách thuốc bù cho tủ trực theo cấu hình checkSLChoDuyet , số lượng bù = số lượng định mức - số lượng tồn ( nếu số lượng bù >0)
6. Tham số cấu hình liên quan (6 mục)
NhómTham số/Thuộc tínhMã cấu hìnhÝ nghĩa và giá trịMặc địnhCấu hình cũ/Lưu ý
PHARMA_BSHOANTRATUTRUChienThiPhieuHuyÁp dụng theo CSYTHiển thị phiếu đã hủy trên danh sách phiếu Giá trị 0: Không hiển thị; 1: Hiển thị0H011020
giuAoÁp dụng theo CSYTCấu hình cho phép khoa thực hiện giữ ảo thuốc vật tư khi thực hiện dự trù kho hoặc bổ sung tủ trực.0: Không cho phép.1: Cho phép.0H011020
checkHSDÁp dụng theo CSYTKiểm tra không cho chuyển thuốc hết hạn sử dụng 0: Không sử dụng, 1: Sử dụng0H011020
checkSLChoDuyetÁp dụng theo CSYTcấu hình kiểm tra số lượng chờ duyệt phiếu bổ sung tủ trực so với định mức 0: ko cần kiểm tra 1: kiểm tra0H011020
Cấu hình cho phép khoa thực hiện giữ ảo thuốc vật tư khi thực hiện dự trù kho hoặc bổ sung tủ trực.0: Không cho phép.1: Cho phép.
Danh sách các khoa dự trù kho hoặc bổ sung tủ trực, sẽ giữ ảo thuốc vật tư trong kho. Tham số này chỉ có tác dụng khi tham số GIUAO_KHIDUTRU_BOSUNG được bật.0: Tất cả các khoa đều giữ ảo.'mã khoa1','mã khoa 2': Danh sách các mã khoa được phép giữ ảo..
7. Danh mục MSG/thông báo (10 thông báo)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thị
MSG107Thành côngLưu thông tin thành công!
MSG312Thành côngHủy phiếu thành công
MSG316Cảnh báoSố lượng không được lớn hơn số lượng khả dụng
MSG317Cảnh báoTrùng số phiếu
MSG314Cảnh báoMã phiếu không đúng
MSG289Cảnh báoDanh sách vật tư không được rỗng
MSG290Cảnh báoNgày lập không được lớn hơn ngày hiện tại
MSG291Cảnh báoSố lượng không đúng
MSG297Cảnh báoChỉ xóa được thuốc chưa phát sinh nhập xuất
MSG298Cảnh báoXoá thuốc thành công
Mã thiết kế: H019004

Quản lý phiếu lĩnh thuốc, vật tư bù tủ trực

Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.

Nhóm H019

1. Mục đích và phạm vi

"Chức năng cho phép điều dưỡng, y tá, bác sĩ tại các khoa tổng hợp lĩnh thuốc từ tủ trực theo y lệnh của bác sĩ để cấp cho bệnh nhân điều trị hàng ngày. Chức năng bao gồm các tính năng sau:
- Chọn kho cung ứng thuốc
- Chọn loại bệnh án điều trị để tổng hợp
- Chon đơn của bác sĩ
- Tìm kiếm đơn thuốc tổng hợp theo điều kiện
- Tạo phiếu lĩnh để lĩnh thuốc cho bệnh nhân
- Danh sách phiếu lĩnh
- In tổng hợp phiếu lĩnh (excel)
- In tổng hợp phiếu lĩnh (PDF)
- In phiếu lĩnh
- Hủy phiếu lĩnh đã tạo và chưa lĩnh
- Kiểm tra các đơn thuốc/ vật tư trong phiếu lĩnh"

Vị trí/menu được hướng dẫn:Nội trú /Quản lý thuốc vật tư / Tổng hợp phiếu lĩnh thuốc vật tư bù tủ trực

2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác

  1. Mở chức năng.vị trí/menu: Nội trú /Quản lý thuốc vật tư / Tổng hợp phiếu lĩnh thuốc vật tư bù tủ trực
  2. Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Tên kho, Bác sĩ, Phòng, DANH SÁCH ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN, Trạng thái, DANH SÁCH PHIẾU LĨNH, Từ ngày, Đến ngày, Danh sách BN tìm kiếm, Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng, Số kết quả, Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân, Danh sách phòng khám. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
  3. Chọn dòng hoặc đối tượng cần xử lý.Hướng dẫn mô tả các vùng danh sách/bảng: DANH SÁCH ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN, THÔNG TIN ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN, DANH SÁCH PHIẾU LĨNH, THÔNG TIN PHIẾU, Danh sách kho, Danh sách thuốc. Chỉ chọn đúng bệnh nhân/phiếu trước khi thao tác thay đổi dữ liệu.
  4. Thực hiện thao tác.
    • Tìm kiếm: Người dùng nhấn để tìm kiếm phiếu thuốc vật tư đã kê cho Bệnh nhân theo các tiêu chí đã chọn
      Hiển thị danh sách phiếu thuốc vật tư của bệnh nhân theo các tiêu chí lựa chọn: khoảng ngày, tên tủ trực, bác sĩ, Loại BN, loại tổng hợp, phòng, loại phiếu
    • Tạo phiếu,, , Hiển thị khung chức năng Chọn kho
      Tạo phiếu lĩnh thuốc vật tư
      Tạo phiếu thành công load lại danh sách DANH SÁCH ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN và THÔNG TIN ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN
    • Tạo phiếu theo mã BA,, , Tạo phiếu lĩnh thuốc vật tư theo bệnh án
      Tạo phiếu thành công load lại danh sách DANH SÁCH ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN và THÔNG TIN ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN
    • Tìm kiếm: Người dùng nhấn để tìm kiếm phiếu lĩnh thuốc đã tạo theo các tiêu chí đã chọn
      Hiển thị danh sách phiếu lĩnh theo các tiêu chí lựa chọn: khoảng ngày, tên kho, trạng thái.
    • Huỷ phiếu, Người dùng check các phiếu cần huỷ, sau đó nhấn Huỷ phiếu để thực hiện huỷ các phiếu cần huỷ
      Huỷ phiếu thành công load lại DANH SÁCH PHIẾU LĨNH
    • In phiếu: Người dùng nhấn để chọn in phiếu
    • Chọn kho: Người dùng nhấn để chọn kho bù cho phiếu
    • Huỷ bỏ: Người dùng nhấn để huỷ thao tác tạo phiếu
    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Ảnh bệnh nhân: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế.
    • Quyết định hưu: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu.
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế.
    • Thẻ ngành: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành.
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế.
    • X Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Lưu: Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
    • Đóng X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Tìm kiếm: Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin:
      + Ngày khám
      - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN
      - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
    • Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button
    • Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
    • Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button
    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
      + Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
      + Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5
    • Chọn: Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại.
      + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn
    • Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
      + Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
      + Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5
    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button
  5. Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.

3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý

Điều kiện, cảnh báo và phản hồi
1. Nếu chưa Kiểm tra chọn đơn nào báo MSG2467 2. Nếu lấy loại kho thất bại báo MSG2499 3. Thực hiện tạo phiếu tổng hợp từ các phiếu được chọn Nếu tạo thành công báo MSG2493, nếu thật bại báo MSG814
1. Nếu chưa Kiểm tra chọn đơn nào báo MSG2467 2. Nếu lấy loại kho thất bại báo MSG2499 3. Thực hiện tạo phiếu tổng hợp theo các phiếu được chọn lần lượt theo từng mã BA Nếu tạo thành công báo MSG2493, nếu thật bại báo MSG814
Hiển thị xác nhận MSG1949 Nếu chưa chọn phiếu nào báo MSG153 Nếu cấu hình ktBAKthuc = 1 kiểm tra nếu BA đã kết thúc hiển thị xác nhận MSG2505, nếu ktBAKthuc = 2 hiển thị cảnh báo MSG2504 và chặn. Huỷ phiếu thành công báo MSG312 Huỷ phiếu thất bại báo MSG1026
Nếu chọn kho không có đủ thuốc bù báo MSG2621 Chọn kho đủ thuốc lấy mã kho cho bước tiếp theo, đóng khung chức năng
4. Trường thông tin và vùng màn hình (76 mục)
STTTrường/VùngLoạiBắt buộcMặc địnhCách hiển thị và sử dụngLưu ý
1. Màn hình Tạo phiếu lĩnh2. Màn hình Danh sách phiếu lĩnh
1Tạo phiếu lĩnh TVT bù tủ trựcTabHiển thị thông tin đơn thuốc bệnh nhân --> để tạo phiếu lĩnh Khi Chọn mở tab hiển thị danh sách các đơn thuốc ở DANH SÁCH ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN theo các lựa chọn mặc định đang hiển thị
2Tìm kiếmButtonNgười dùng nhấn để tìm kiếm phiếu thuốc vật tư đã kê cho Bệnh nhân theo các tiêu chí đã chọn Hiển thị danh sách phiếu thuốc vật tư của bệnh nhân theo các tiêu chí lựa chọn: khoảng ngày, tên tủ trực, bác sĩ, Loại BN, loại tổng hợp, phòng, loại phiếu
3Khoảng ngàyCalendarNgày hiện tạiNgười dùng chọn khoảng thời gian cần thống kê danh sách phiếu thuốc vật tư bệnh nhân có ngày chỉ định trong khoảng đó
4Tên khoCombo searchKho đầu tiên trong danh sách kho được phân quyềnHiển thị danh sách kho được phân quyền ở chức năng phòng ban sử dụng kho, hiển thị các kho có các lựa chọn: Loại KCB: Dược Loại kê: Bù tủ trực Nhân viên: là nhân viên đăng nhập Người dùng chọn kho cần xem
5Bác sĩCombo searchTất cảHiển thị danh sách nhân viên tại kho đang đang thiết lập, có chức danh là bác sĩ, trạng thái : đang hoạt động. Người dùng có thể gõ tên để tìm kiếm nhân viên
6Loại BNCombo boxTất cảHiển thị các lựa chọn: Tất cả, Điều trị nội trú, Điều trị ngoại trú
8PhòngCombo boxTất cảHiển thị danh sách phòng của khoa kèm checkbox như hình Người dùng có thể gõ tên phòng để tìm phòng, có thể Kiểm tra chọn nhiều phòng
9Loại phiếuCombo boxThuốc thường quyHiển thị lựa chọn: Thuốc thường quy, Đơn thuốc ra viện.
10Ghi chúText boxNgười dùng nhập ghi chú cho phiếu lĩnh, khi tạo phiếu.
11Tạo phiếuButtonHiển thị khung chức năng Chọn kho Tạo phiếu lĩnh thuốc vật tư Tạo phiếu thành công Hiển thị lại danh sách DANH SÁCH ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN và THÔNG TIN ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN
12Tạo phiếu theo mã BAButtonTạo phiếu lĩnh thuốc vật tư theo bệnh án Tạo phiếu thành công Hiển thị lại danh sách DANH SÁCH ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN và THÔNG TIN ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN
13DANH SÁCH ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂNTableHiển thị danh sách phiếu thuốc vật tư của bệnh nhân theo các tiêu chí lựa chọn: khoảng ngày, tên kho, bác sĩ, Loại BN, loại tổng hợp, phòng, loại phiếu Gồm các cột: STT, Checkbox, Mã bệnh án, Mã bệnh nhân, Bệnh nhân, Ngày chỉ định, Số phiếu, Phòng, Bác sĩ chỉ . Khi Người dùng chọn vào 1 phiếu trên danh sách sẽ hiển thị thông tin phiếu lên các ô thông tin ở form THÔNG TIN ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN ở bên phải, và hiển thị danh sách thuốc vật tư của phiếu
14THÔNG TIN ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂNTableHiển thị danh sách thuốc vật tư của phiếu được chọn, gồm các cột: STT, Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Hàm lượng, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá
15PhòngText boxHiển thị phòng đã tạo phiếu thuốc vật tư
16Bệnh nhânText boxHiển thị Tên bệnh nhân
17Bệnh chínhText boxHiển thị bệnh chính của bệnh nhân đã nhập khi kê thuốc
18Bệnh kèm theoText boxHiển thị bệnh kèm theo của bệnh nhân đã nhập khi kê thuốc
19Bác sĩText boxHiển thị bác sĩ tạo phiếu thuốc vật tư
20Ghi chúText boxHiển thị ghi chú của phiếu thuốc vật tư
21Danh sách phiếu lĩnhTabHiển thị danh sách phiếu lĩnh lên DANH SÁCH PHIẾU LĨNH theo các lựa chọn mặc định đang hiển thị
22Tìm kiếmButtonNgười dùng nhấn để tìm kiếm phiếu lĩnh thuốc đã tạo theo các tiêu chí đã chọn Hiển thị danh sách phiếu lĩnh theo các tiêu chí lựa chọn: khoảng ngày, tên kho, trạng thái.
23Khoảng ngàyCalendarNgày hiện tạiNgười dùng chọn khoảng thời gian cần thống kê danh sách phiếu lĩnh có ngày lập trong khoảng đó
24Tên khoCombo searchKho đầu tiên trong danh sách kho được phân quyềnHiển thị danh sách kho được phân quyền ở chức năng phòng ban sử dụng kho, hiển thị các kho có các lựa chọn: Loại KCB: Dược Loại kê: Phiếu lĩnh nội trú Nhân viên: là nhân viên đăng nhập Người dùng chọn kho cần xem
25Trạng tháiCombo boxHiển thị các lựa chọn: Tất cả, Chờ duyệt, Đã duyệt
26Huỷ phiếuButtonNgười dùng Kiểm tra các phiếu cần huỷ, sau đó nhấn Huỷ phiếu để thực hiện huỷ các phiếu cần huỷ Huỷ phiếu thành công Hiển thị lại DANH SÁCH PHIẾU LĨNH
27In phiếuButtonNgười dùng nhấn để chọn in phiếu
28DANH SÁCH PHIẾU LĨNHTableHiển thị danh sách phiếu thuốc lĩnh theo các tiêu chí lựa chọn: khoảng ngày, tên kho, trạng thái. Gồm các cột: STT, Checkbox, Mã , Trạng thái, Ngày chỉ định, Ngày lập phiếu, Kho, Người lập phiếu. Khi Người dùng chọn vào 1 phiếu trên danh sách sẽ hiển thị thông tin phiếu lên các ô thông tin ở form THÔNG TIN PHIẾU ở bên phải, và hiển thị danh sách thuốc vật tư của phiếu
29THÔNG TIN PHIẾUTableHiển thị danh sách thuốc vật tư của phiếu lĩnh được chọn, gồm các cột: STT, Mã Thuốc, Tên thuốc, Số lượng.
Chọn khoDrawler
Danh sách khoTableHiển thị danh sách các kho được phân quyền bù tủ trực thực hiện tổng hợp ( phân quyền ở chức năng quản lý danh sách kho) Gồm các cột : Mã kho, Tên kho Khi Chọn vào kho hiển thị danh sách thuốc vật tư trong phiếu có trong kho và số lượng tồn tương ứng
Danh sách thuốcTableHiển thị danh sách thuốc vật tư trong phiếu có trong kho và số lượng tồn tương ứng kho được chọn Gồm các cột: Tên kho, Tên thuốc, SL yêu cầu, SL kho, Kiểm tra
Chọn khoButtonNgười dùng nhấn để chọn kho bù cho phiếu
Huỷ bỏButtonNgười dùng nhấn để huỷ thao tác tạo phiếu
1Thông tin ảnhLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Tải lên thông tin ảnhLabel
4Ảnh bệnh nhânButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế.
5Quyết định hưuButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế.
6Thẻ ngànhButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế.
7X ĐóngButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
8LưuButtonNgười dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
1Lịch sử khám BHYT trong ngànhLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2Đóng XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Từ ngàyCalendarNoNgười dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn
4Đến ngàyCalendarNoNgười dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn.
5Tìm kiếmButtonNgười dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin: + Ngày khám - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
6Danh sách BN tìm kiếmLabelDanh sách BN, sắp xếp theo thứ từ thời gian gần nhất đến xa nhất các thông tin bao gồm: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị
7Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
8Hiển thị ...List boxNoNgười dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100
9TrướcButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút
10Số trangButtonNgười dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
11SauButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút
12Số kết quảLabelYesHiển thị STT đầu trang đến cuối trang/ tổng số kết quả tìm kiếm được.
1Chọn phòng khám sức khỏe cá nhânLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5
3Danh sách phòng khámLabelDanh sách phòng khám sắp xếp theo tên phòng khám, từ a đến z, các thông tin bao gồm: + STT + Checkbox + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc
4Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách phòng có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
5CheckboxCheck boxUncheckedNgười dùng Kiểm tra vào một hoặc nhiều phòng khám mà BN muốn khám.
6ChọnButtonNgười dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại. + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn
7ĐóngButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5
1Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khámLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Danh sách phòng khámLabelDanh sách BN sắp xếp theo tổng số lượng bệnh nhân từ lớn đến bé, các thông tin bao gồm: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân
4Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
5Hiển thị ...List boxNoNgười dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100
6TrướcButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút
7Số trangButtonNgười dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
8SauButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút
9Chú thíchLabelChú thích ý nghĩa màu sắc.
1Mã số thuếLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2Đóng XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5
3Tên công ty (đơn vị)Text boxNoNgười dùng điền tên công ty làm việc của BN
4Địa chỉ công tyText boxNoNgười dùng điền địa chỉ công ty của BN
5Mã số thuếText boxNoNgười dùng điền mã số thuế của BN
6LưuButtonNgười dùng chọn --> Lưu thông tin vừa điền
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (16 thao tác)
Thao tácHệ thống xử lýLưu ý
Hiển thị danh sách phiếu thuốc vật tư bệnh nhânHiển thị danh sách phiếu thuốc vật tư của bệnh nhân theo các tiêu chí lựa chọn: khoảng ngày, tên kho, bác sĩ, Loại BN, loại tổng hợp, phòng, loại phiếu
Hiển thị danh sách khoHiển thị danh sách kho được phân quyền ở chức năng phòng ban sử dụng kho, hiển thị các kho có các lựa chọn: Loại KCB: Dược Loại kê: Phiếu lĩnh nội trú Nhân viên: là nhân viên đăng nhập
Hiển thị danh sách bác sĩHiển thị danh sách nhân viên tại kho đang đang thiết lập, có chức danh là bác sĩ, trạng thái : đang hoạt động. Người dùng có thể gõ tên để tìm kiếm nhân viên
Hiển thị danh sách phòngHiển thị danh sách phòng của khoa kèm checkbox Người dùng có thể gõ tên phòng để tìm phòng, có thể Kiểm tra chọn nhiều phòng
Tạo phiếu lĩnh thuốc vật tư bù tủ trực1. Nếu chưa Kiểm tra chọn đơn nào báo MSG2467 2. Nếu lấy loại kho thất bại báo MSG2499 3. Thực hiện tạo phiếu tổng hợp từ các phiếu được chọn Nếu tạo thành công báo MSG2493, nếu thật bại báo MSG814
Tạo phiếu lĩnh thuốc vật tư theo bệnh án1. Nếu chưa Kiểm tra chọn đơn nào báo MSG2467 2. Nếu lấy loại kho thất bại báo MSG2499 3. Thực hiện tạo phiếu tổng hợp theo các phiếu được chọn lần lượt theo từng mã BA Nếu tạo thành công báo MSG2493, nếu thật bại báo MSG814
Hiển thị thông tin đơn thuốc vật tưKhi Người dùng chọn vào 1 phiếu trên danh sách sẽ hiển thị thông tin phiếu lên các ô thông tin ở form THÔNG TIN ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ BỆNH NHÂN ở bên phải, và hiển thị danh sách thuốc vật tư của phiếu.
Hiển thị danh sách phiếu lĩnhHiển thị danh sách phiếu lĩnh theo các tiêu chí lựa chọn: khoảng ngày, tên kho, trạng thái.
Huỷ phiếuHiển thị xác nhận MSG1949 Nếu chưa chọn phiếu nào báo MSG153 Nếu cấu hình ktBAKthuc = 1 kiểm tra nếu BA đã kết thúc hiển thị xác nhận MSG2505, nếu ktBAKthuc = 2 hiển thị cảnh báo MSG2504 và chặn. Huỷ phiếu thành công báo MSG312 Huỷ phiếu thất bại báo MSG1026
In phiếuHiển thị danh sách các phiếu: In tổng hợp In tổng hợp pdf In phiếu In phiếu phát thuốc
Hiển thị thông tin phiếu lĩnhKhi Người dùng chọn vào 1 phiếu trên danh sách sẽ hiển thị thông tin phiếu lên các ô thông tin ở form THÔNG TIN PHIẾU ở bên phải, và hiển thị danh sách thuốc vật tư của phiếu
Mở khung chức năng chọn khoMở khung chức năng chọn kho
Hiển thị danh sách khoHiển thị danh sách các kho được phân quyền bù tủ trực thực hiện tổng hợp ( phân quyền ở chức năng quản lý danh sách kho)
Hiển thị thuốc vật tưHiển thị danh sách thuốc vật tư trong phiếu có trong kho và số lượng tồn tương ứng kho được chọn
Chọn khoNếu chọn kho không có đủ thuốc bù báo MSG2621 Chọn kho đủ thuốc lấy mã kho cho bước tiếp theo, đóng khung chức năng
Huỷ thao tác chọn khoHuỷ thao tác chọn kho Đóng khung chức năng
6. Tham số cấu hình liên quan (27 mục)
NhómTham số/Thuộc tínhMã cấu hìnhÝ nghĩa và giá trịMặc địnhCấu hình cũ/Lưu ý
PHARMA_PHIEULINHNOITRU_TTktBAKthucNTU_LINHTHUOC_CANHBAO_KTKKhi hủy phiếu tổng hợp lĩnh/trả check trạng thái BA đã kết thúc chưa 0:Không sử dụng;1:Cảnh báo;2:Chặn0
NTU_GHEPTHUOC_TRONGNGAY
HIS_QLLT_TIMTHEOGIO0: Không thiết lập Khác 0: Tìm kiếm theo giờ và có thể set khoảng ngày. - option1: Set khoảng ngày từ thời điểm hiện tại để tự động fill từ ngày. Thiết lập: 1@khoang_ngay vd: 1@2(tìm kiếm từ 2 ngày trước đến thời điểm hiện tại)
HIS_QLLT_CTLTQCấu hình chặn tổng hợp thuốc lẻ với thuốc thường quy, đồng thời đưa ra danh sách các bệnh án có thuốc lẻ 0: tắt 1: bật
NTU_CANHBAO_DSTEN_THUOCLEHiển thị cảnh báo tên các thuốc có số lượng lẻ khi tạo phiếu lĩnh thuốc nội trú
QLLT_CHECK_THUOC_CTH
HIS_QLLT_SET_NGAYTAOCấu hình cho phép hiển thị và thiết lập ngày tạo phiếu khi tổng hợp phiếu lĩnh thuốc 0: Ẩn 1: Hiển thị và cho phép chọn ngày tạo phiếu tổng hợp nhiều ngày (ngày tạo nằm trong khoảng từ ngày, đến ngày tổng hợp phiếu)
QLLT_CB_THUOC_BNRAVIEN
PHARMA_TONGHOP_CHANCấu hình bắt buộc tổng hợp thuốc là ố chẵn thuốc (làm tròn lên) với y lệnh lĩnh thuốc và phiếu bổ sung thuốc tủ trực.
HIS_QLLT_TACH_LTTHCầu hình cho phép khi tổng hợp phiếu lĩnh thuốc sẽ đánh dấu loại đơn thuốc tổng hợp để phân biệt thuốc thường/ vật tư; gây nghiện; hướng thần; giá trị cao 0: tắt 1: bật
HIS_TACH_PHIEU_LINH1. Tách phiếu !1 . Ko tách
PHARMA_CHECK_BARCODE_TUIMAU
HIS_KHOA_KHONG_TONGHOP_PHIEULINHDanh sách các khoa không thực hiện tổng hợp phiếu lĩnh với bệnh nhân điều trị ngoại trú, bệnh nhân của các mã khoa có trong danh sách này lĩnh thuốc như bệnh nhân ngoại trú. Giá trị của tham số có thể là: 'KUB','RHM'
PHARMA_CHECK_NGAYCHIDINH_MBP
PHARMA_CHECK_NGAYQDTHAU_MBP
PHARMA_THANGDU_THUOC
PHARMA_CREATE_TONGHOP_MAHOSOBENHANCấu hình tạo phiếu tổng hợp theo mabenhan 0: mặc định tạo theo tất cả mahosobenhan 1: mỗi phiếu lĩnh được tổng hợp theo từng hosobenhan
PHARMA_CHECK_KYGUI_SOLUONGLEcấu hình xuất thuốc lẻ kê cho bệnh nhân theo quy trình ký gửi ghi nợ 0: mặc định như cũ 1: theo kiểu mới
PHARMA_CHECK_LINHTHUONGQUYCHAN
PHARMA_CHOPHEP_BUTT_KHOTRUC
PHARMA_CHECK_THUOCTHUONG_GNHTCấu hình kiểm tra phiếu tổng hợp bù tủ trực có lẫn đơn gây nghiện và hướng thần ko? 0: mặc định ko kiểm tra 1: kiểm tra
PHARMA_MAPHIEUTH_THEOSTT
PHARMA_TACHMA_TONGHOP_TRA
HIS_TACH_PHIEU_LINH
HIS_SUDUNG_KYSO_KYDIENTU
QLLT_INKYSO
NTU_LINHTHUOC_CANHBAO_KTKKhi hủy phiếu tổng hợp lĩnh/trả check trạng thái BA đã kết thúc chưa 0:Không sử dụng;1:Cảnh báo;2:Chặn
7. Danh mục MSG/thông báo (7 thông báo)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thị
MSG2472Cảnh báoCòn các phiếu thuốc ở có y lệnh ở ngày : {0} chưa được tổng hợp phiếu. Yêu cầu tổng hợp bổ sung gửi về khoa dược.
MSG2485Cảnh báoThuốc {0} chưa được phép kê lẻ từ trước.
MSG2486Cảnh báoKhông kê được thuốc từ kho thuốc {0}
MSG2487Cảnh báoPhiếu {0}, không thêm được thuốc vào phiếu.
MSG2489Cảnh báoKhoa phòng không có quyền chỉ định thuốc {0}
MSG2504Cảnh báoCó BA {0} đã kết thúc. Không thể thao tác!
MSG2505Xác nhậnCó BA {0} đã kết thúc. Bạn có muốn tiếp tục?
Mã thiết kế: H019007

Danh sách suất ăn

Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.

Tham chiếu H017005Tham chiếu H017006

1. Mục đích và phạm vi

Chức năng cho phép cập nhật, xóa phiếu suất ăn, tạo phiếu TVT đi kèm, miễn giảm, hủy suất ăn

Vị trí/menu được hướng dẫn:Quản lý hành chính nội trú/Chọn bệnh nhân/Tab Suất ăn

2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác

  1. Mở chức năng.vị trí/menu: Quản lý hành chính nội trú/Chọn bệnh nhân/Tab Suất ăn
  2. Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Bảng danh sách phiếu suất ăn, Bảng danh sách dịch vụ. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
  3. Thực hiện thao tác.
    • Thao tác trên phiếu: Người dùng chọn --> Hiển thị menu thao tác trên phiếu
      - Cập nhật phiếu dịch vụ
      - Xóa phiếu
    • Cập nhật phiếu dịch vụ(Chưa có màn hình chưa thực hiện): Người dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng Cập nhật phiếu dịch vụ (màn hình H021001 dạng khung chức năng)
    • Xóa phiếu: Người dùng chọn để xóa phiếu
    • Thao tác trên dịch vụ: Người dùng chọn --> Hiển thị menu thao tác trên dịch vụ:
      - Miễn giảm
      - Danh sách miễn giảm
      - Hủy suất ăn
    • Miễn giảm(chưa thực hiện): (chưa thực hiện)
    • Danh sách miễn giảm(chưa thực hiện): /vnpthis/main/manager.jsp?func=../noitru/NTU02D077_DanhSachMienGiam
    • Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm: Người dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng H005059
    • Danh sách thuốc vật tư đi kèm: Người dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng H005060
    • Hủy suất ăn: Người dùng chọn để hủy suất ăn
    • Thao tác trên dịch vụ: Người dùng chọn --> Hiển thị menu thao tác trên dịch vụ:
      - Miễn giảm
      - Danh sách miễn giảm
      - Hủy suất ăn
    • Miễn giảm(chưa thực hiện): (chưa thực hiện)
    • Danh sách miễn giảm(chưa thực hiện): /vnpthis/main/manager.jsp?func=../noitru/NTU02D077_DanhSachMienGiam
    • Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm: Người dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng H005059
    • Danh sách thuốc vật tư đi kèm: Người dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng H005060
    • Hủy suất ăn: Người dùng chọn để hủy suất ăn
  4. Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.

3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý

Điều kiện, cảnh báo và phản hồi
Người dùng chọn: 1/ Trường hợp phiếu ở trạng thái Đã duyệt/Đang xử lý/Đã xử lý/Đã thu tiền, hệ thống báo MSG1321 2/ Kiểm tra quyền cập nhật phiếu khi sử dụng cấu hình checkUpdatePSA - Trường hợp set = 0, nếu người cập nhật không phải người được phân quyền, hệ thống báo MSG544 - Trường hợp set = 1, cho phép tất cả user đều được cập nhật 3/ Trường hợp phiếu có dịch vụ miễn giảm, hệ thống báo MSG1322 4/ Trường hợp phiếu đã thu tiền, hệ thống báo MSG1034 5/ Trường hợp phiếu ở trạng thái đã hoàn thành, hệ thống báo MSG1323 Pass hết các kiểm tra điều kiện trên--> Hiển thị khung chức năng Cập nhật phiếu dịch vụ (màn hình H021001 dạng khung chức năng)
Người dùng chọn 1/ Kiểm tra quyền xóa phiếu khi sử dụng cấu hình checkUpdatePSA - Trường hợp set = 0, nếu người cập nhật không phải người được phân quyền, hệ thống báo MSG346 - Trường hợp set = 1, cho phép tất cả user đều được cập nhật 2/ Trường hợp phiếu đã hoặc đang được xử lý, hệ thống báo MSG1324 3/ Trường hợp phiếu đã được duyệt, hệ thống báo MSG1325 4/ Trường hợp phiếu đang chờ duyệt, hệ thống bao MSG1326 5/ Trường hợp phiếu ở trạng thái đã hoàn thành, hệ thống báo MSG1360 6/ Trường hợp phiếu có phụ thu đi kèm, hệ thống báo MSG1361 7/ Pass hết các kiểm tra trên, hệ thống báo MSG1327 - Đồng ý: + Xóa thành công, hệ thống báo MSG064 + Xóa không thành công, hệ thống báo MSG852 + Trường hợp phiếu đã thu tiền, hệ thống báo MSG1037 + Trường hợp có gói thuốc vật tự đi kèm, xóa không thành công hệ thống báo MSG1328 + Trường hợp phiếu có suất ăn đã chốt, hẹ thống báo MSG1329 - Hủy bỏ: giữ nguyên phiếu
Người dùng chọn để hủy suất ăn 1/ Trường hợp phiếu đã hủy, hệ thống báo MSG Không thể thao tác do dịch vụ đã được hủy 2/ Kiểm tra giờ suất ăn đã được set theo sáng và chiều (giả sử set rowData.gio_suatan == 6 và rowData.gio_suatan == 9), sau đó kiểm tra ngày sử dụng (tgSD) trùng với ngày hiện tại hay không. Nếu lớn hơn hoặc bằng giờ chỉ định suất ăn đã được set theo cấu hình tgcdSuatAn, hệ thống báo MSG1330 3/ Trường hợp thời gian trước ăn set theo cấu hình gioTruocAn lớn hơn giờ Suất ăn, hệ thống báo MSG1331 4/ Pass các kiểm tra trên: - Gửi yêu cầu hủy thành công, hệ thống báo MSGĐã gửi yêu cầu Hủy dịch vụ. - Trường hợp dịch vụ đã được xử lý hoàn thành, hệ thống báo MSG1332 - Trường hợp chưa có phiếu suất ăn cho dịch vụ, hệ thống báo MSG1333 - Trường hợp hủy không thành công, hệ thống báo MSG814
4. Trường thông tin và vùng màn hình (19 mục)
STTTrường/VùngLoạiBắt buộcMặc địnhCách hiển thị và sử dụngLưu ý
Hình 1: Xem theo phiếu chỉ địnhHình 3: Xem theo dịch vụ chỉ định
1Bảng danh sách phiếu suất ănLabelBảng danh sách hiển thị theo cấu hình loadAllDV Bảng danh sách phiếu suất ăn bao gồm những thông tin: - Thao tác - STT - Số phiếu - Người tạo - Người cập nhật - Phòng - Thời gian chỉ định Người dùng chọn chọn 1 phiếu trong bảng --> Hiển thị chi tiết dịch vụ trong phiếu (hình 2)
2Thao tác trên phiếuButtonNgười dùng chọn --> Hiển thị menu thao tác trên phiếu - Cập nhật phiếu dịch vụ - Xóa phiếu
3Cập nhật phiếu dịch vụButtonNgười dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng Cập nhật phiếu dịch vụ (màn hình H021001 dạng khung chức năng)
4Xóa phiếuButtonNgười dùng chọn để xóa phiếu
1Bảng danh sách chi tiết dịch vụ trong phiếuLabelBảng danh sách chi tiết dịch vụ trong phiếu bao gồm những thông tin: - Thao tác - STT - Mã dịch vụ - Tên dịch vụ - Số lượng - Đơn vị tính
2Thao tác trên dịch vụButtonNgười dùng chọn --> Hiển thị menu thao tác trên dịch vụ: - Miễn giảm - Danh sách miễn giảm - Hủy suất ăn
3Miễn giảmButton(chưa thực hiện)
4Danh sách miễn giảmButton/vnpthis/main/manager.jsp?func=../noitru/NTU02D077_DanhSachMienGiam
5Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèmButtonNgười dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng H005059
6Danh sách thuốc vật tư đi kèmButtonNgười dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng H005060
7Hủy suất ănButtonNgười dùng chọn để hủy suất ăn
1Bảng danh sách dịch vụLabelBảng danh sách hiển thị theo cấu hình loadAllDV Bảng danh sách dịch vụ chỉ định suất ăn bao gồm những thông tin" - Thao tác - STT - Mã dịch vụ - Tên dịch vụ - Số phiếu - Người tạo - Người cập nhật - Phòng - Thời gian chỉ định
2Thao tác trên dịch vụButtonNgười dùng chọn --> Hiển thị menu thao tác trên dịch vụ: - Miễn giảm - Danh sách miễn giảm - Hủy suất ăn
3Miễn giảmButton(chưa thực hiện)
4Danh sách miễn giảmButton/vnpthis/main/manager.jsp?func=../noitru/NTU02D077_DanhSachMienGiam
5Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèmButtonNgười dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng H005059
6Danh sách thuốc vật tư đi kèmButtonNgười dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng H005060
7Hủy suất ănButtonNgười dùng chọn để hủy suất ăn
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (10 thao tác)
Thao tácHệ thống xử lýLưu ý
Chọn xem chi tiết phiếuNgười dùng chọn chọn 1 phiếu trong bảng --> Hiển thị chi tiết dịch vụ trong phiếu (hình 2)
Thao tác trên phiếuNgười dùng chọn --> Hiển thị menu thao tác trên phiếu - Cập nhật phiếu dịch vụ - Xóa phiếu
Cập nhật phiếu dịch vụNgười dùng chọn: 1/ Trường hợp phiếu ở trạng thái Đã duyệt/Đang xử lý/Đã xử lý/Đã thu tiền, hệ thống báo MSG1321 2/ Kiểm tra quyền cập nhật phiếu khi sử dụng cấu hình checkUpdatePSA - Trường hợp set = 0, nếu người cập nhật không phải người được phân quyền, hệ thống báo MSG544 - Trường hợp set = 1, cho phép tất cả user đều được cập nhật 3/ Trường hợp phiếu có dịch vụ miễn giảm, hệ thống báo MSG1322 4/ Trường hợp phiếu đã thu tiền, hệ thống báo MSG1034 5/ Trường hợp phiếu ở trạng thái đã hoàn thành, hệ thống báo MSG1323 Pass hết các kiểm tra điều kiện trên--> Hiển thị khung chức năng Cập nhật phiếu dịch vụ (màn hình H021001 dạng khung chức năng)
Xóa phiếuNgười dùng chọn 1/ Kiểm tra quyền xóa phiếu khi sử dụng cấu hình checkUpdatePSA - Trường hợp set = 0, nếu người cập nhật không phải người được phân quyền, hệ thống báo MSG346 - Trường hợp set = 1, cho phép tất cả user đều được cập nhật 2/ Trường hợp phiếu đã hoặc đang được xử lý, hệ thống báo MSG1324 3/ Trường hợp phiếu đã được duyệt, hệ thống báo MSG1325 4/ Trường hợp phiếu đang chờ duyệt, hệ thống bao MSG1326 5/ Trường hợp phiếu ở trạng thái đã hoàn thành, hệ thống báo MSG1360 6/ Trường hợp phiếu có phụ thu đi kèm, hệ thống báo MSG1361 7/ Pass hết các kiểm tra trên, hệ thống báo MSG1327 - Đồng ý: + Xóa thành công, hệ thống báo MSG064 + Xóa không thành công, hệ thống báo MSG852 + Trường hợp phiếu đã thu tiền, hệ thống báo MSG1037 + Trường hợp có gói thuốc vật tự đi kèm, xóa không thành công hệ thống báo MSG1328 + Trường hợp phiếu có suất ăn đã chốt, hẹ thống báo MSG1329 - Hủy bỏ: giữ nguyên phiếu
Thao tác trên dịch vụNgười dùng chọn --> Hiển thị menu thao tác trên dịch vụ: - Miễn giảm - Danh sách miễn giảm - Hủy suất ăn
Miễn giảm
Danh sách miễn giảm/vnpthis/main/manager.jsp?func=../noitru/NTU02D077_DanhSachMienGiam
Hủy suất ănNgười dùng chọn để hủy suất ăn 1/ Trường hợp phiếu đã hủy, hệ thống báo MSG Không thể thao tác do dịch vụ đã được hủy 2/ Kiểm tra giờ suất ăn đã được set theo sáng và chiều (giả sử set rowData.gio_suatan == 6 và rowData.gio_suatan == 9), sau đó kiểm tra ngày sử dụng (tgSD) trùng với ngày hiện tại hay không. Nếu lớn hơn hoặc bằng giờ chỉ định suất ăn đã được set theo cấu hình tgcdSuatAn, hệ thống báo MSG1330 3/ Trường hợp thời gian trước ăn set theo cấu hình gioTruocAn lớn hơn giờ Suất ăn, hệ thống báo MSG1331 4/ Pass các kiểm tra trên: - Gửi yêu cầu hủy thành công, hệ thống báo MSGĐã gửi yêu cầu Hủy dịch vụ. - Trường hợp dịch vụ đã được xử lý hoàn thành, hệ thống báo MSG1332 - Trường hợp chưa có phiếu suất ăn cho dịch vụ, hệ thống báo MSG1333 - Trường hợp hủy không thành công, hệ thống báo MSG814
Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèmNgười dùng chọn: - Trường hợp dịch vụ đã có TVT đi kèm, hệ thống báo MSG1395 - Pass kiểm tra trên--> Hiển thị khung chức năng H005059
Danh sách thuốc vật tư đi kèmNgười dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng H005060
6. Tham số cấu hình liên quan (16 mục)
NhómTham số/Thuộc tínhMã cấu hìnhÝ nghĩa và giá trịMặc địnhCấu hình cũ/Lưu ý
PHIEU_CLSloadAllDVHIS_SHOWALL_DVKTHiển thị toàn bộ DVKT của BN, không theo khoa phòng 0: Không; 1: Có1
PHIEU_SUATANcheckUpdatePSANTU_TT_SUATAN_ALL_UPDCho phép tất cả các user update phiếu suất ăn 0: Mặc định theo phân quyền 1: cho phép tất cả user0
gioTruocAnNTU_SUATAN_TG_TRUOCANCấu hình số giờ trước bữa ăn mà dịch vụ được phép kê. VD, cấu hình = 3, kê dịch vụ BT01 lúc 2H, thì trước 9H (12H - 3tiếng) được phép kê, sau 9H ko kê được.3
tgcdSuatAnNTU_SUATAN_TGCDThời gian chỉ định suất ăn. Nhập thời gian theo hệ 24 tiếng VD: 1, 10, 16...16
HIS_NTU_SUATAN_BND
NTU_SUATAN_QTI
HIS_CDDV_DTK_QTI
WGNG_UPDATE_NGUOITAOCấu hình hiển thị menu cập nhật người tạo ở widget phiếu ngày giườngbỏ
NTU_SUATAN_NGUOICAPNHATHiển thị người cập nhật, ngày tạo trên lướibỏ
WGNG_GRID_SET
HIS_SHOWALL_DVKTCho phép hiển thị toàn bộ dịch vụ kỹ thuật của bệnh nhân, không theo khoa phòng thiết lập (điều trị) 0: Không 1: Có
NTU_RPTCODE_PHIEU_VC
PRINT_PTK_DISABLE
HIS_BACSY_YCHUY_DV
NTU_TT_SUATAN_ALL_UPDCho phép tất cả các user update phiếu ngày giường, vận chuyển, dv khác... 0: Mặc định theo phân quyền 1: cho phép tất cả user
NTU_CAPNHAT_PHIEUSA
7. Danh mục MSG/thông báo (23 thông báo)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thị
MSG1321Cảnh báoKhông thể cập nhật phiếu Đã duyệt/ Nhà ăn đang xử lý/ Đã phát/ Đã thu tiền
MSG1322Cảnh báoTồn tại dịch vụ miễn giảm trong phiếu,vui lòng xóa dịch vụ miễn giảm trước khi cập nhật phiếu
MSG1323Cảnh báoChỉ được sửa phiếu ở trạng thái đang sửa
MSG1324Cảnh báoKhông thể xóa phiếu này! Phiếu này đã hoặc đang được xử lý
MSG1325Cảnh báoPhiếu " + rowData.SOPHIEU + " đã được duyệt, Không thể xóa.
MSG1326Cảnh báoPhiếu " + rowData.SOPHIEU + " đang chờ duyệt, Không thể xóa.
MSG1327Xác nhậnBạn có chắc chắn xóa phiếu dịch vụ không?
MSG1328Cảnh báoXóa dịch vụ không thành công vì có lỗi khi xóa phiếu thuốc, vật tư đi kèm
MSG1329Cảnh báoCó suất ăn đã chốt, không thể xóa
MSG1330Cảnh báoKhông được hủy dich vụ 6H và 9H ngày ' + tgSD
MSG1331Cảnh báoĐã quá giờ cho phép, Không thể hủy dịch vụ " + rowData.madichvu + " . Kiểm tra lại thời gian suất ăn!
MSG1332Cảnh báoKhông được hủy dịch vụ.
MSG1333Cảnh báoChưa tạo phiếu suất ăn cho dịch vụ này.
MSG544Cảnh báoBạn không có quyền cập nhật phiếu này!
MSG1034Cảnh báoPhiếu đã thu tiền nên không thể cập nhật phiếu!
MSG346Cảnh báoBạn không có quyền xóa phiếu
MSG1027Cảnh báoPhiếu này đã có phụ thu đi kèm, không được phép xóa phiếu
MSG064Thành côngThành công (Success)
MSG852LỗiXảy ra lỗi, xóa không thành công!
MSG1037Cảnh báoPhiếu đã thu tiền nên không được phép xóa
MSG814LỗiCó lỗi xảy ra
MSG1359Cảnh báoDịch vụ đã có TVT đi kèm
MSG1360Cảnh báoChỉ được xóa phiếu ở trạng thái đang sửa
Mã thiết kế: H019008

Danh sách ngày giường

Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.

Tham chiếu H017007Tham chiếu H017036Tham chiếu H017069Tham chiếu H017070

1. Mục đích và phạm vi

Chức năng cho phép cập nhật, xóa phiếu ngày giường, tạo phiếu TVT đi kèm dịch vụ, miễn giảm.

Vị trí/menu được hướng dẫn:Quản lý hành chính nội trú/Chọn BN/Tab Giường

2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác

  1. Mở chức năng.vị trí/menu: Quản lý hành chính nội trú/Chọn BN/Tab Giường
  2. Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Bảng danh sách phiếu, Bảng danh sách dịch vụ. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
  3. Thực hiện thao tác.
    • Thao tác trên phiếu: Người dùng chọn --> Hiển thị menu thao tác trên phiếu bao gồm:
      - Cập nhật phiếu
      - Xóa phiếu
      - In phiếu
    • Cập nhật phiếu: Người dùng chọn --> Hiển thị màn hình H019038 dạng khung chức năng
    • Xóa phiếu: Người dùng chọn để xóa phiếu
    • In phiếu: Người dùng chọn để in phiếu
    • Thao tác trên dịch vụ: Người dùng chọn --> Hiển thị menu thao tác trên dịch vụ bao gồm:
      - Miễn giảm
      - Danh sách miễn giảm
      - Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm
      - Danh sách thuốc vật tư đi kèm
    • Miễn giảm(Chưa thực hiện): (Chưa thực hiện)
    • Danh sách miễn giảm(chưa thực hiện): /vnpthis/main/manager.jsp?func=../noitru/NTU02D077_DanhSachMienGiam
    • Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm: Người dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng H005059
    • Danh sách thuốc vật tư đi kèm: Người dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng H005060
    • Thao tác trên dịch vụ: Người dùng chọn --> Hiển thị menu thao tác trên dịch vụ bao gồm:
      - Miễn giảm
      - Danh sách miễn giảm
      - Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm
      - Danh sách thuốc vật tư đi kèm
    • Miễn giảm(Chưa thực hiện): (Chưa thực hiện)
    • Danh sách miễn giảm(chưa thực hiện): /vnpthis/main/manager.jsp?func=../noitru/NTU02D077_DanhSachMienGiam
    • Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm: Người dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng H005059
    • Danh sách thuốc vật tư đi kèm: Người dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng H005060
  4. Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.

3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý

Điều kiện, cảnh báo và phản hồi
Người dùng chọn: 1/ Trường hợp phiếu ở trạng thái Đã duyệt/Đang xử lý/Đã xử lý/Đã thu tiền, hệ thống báo MSG1321 2/ Kiểm tra quyền cập nhật phiếu khi sử dụng cấu hình checkUpdatePSA - Trường hợp set = 0, nếu người cập nhật không phải người được phân quyền, hệ thống báo MSG544 - Trường hợp set = 1, cho phép tất cả user đều được cập nhật 3/ Trường hợp phiếu có dịch vụ miễn giảm, hệ thống báo MSG1322 4/ Trường hợp phiếu đã thu tiền, hệ thống báo MSG1034 5/ Trường hợp phiếu ở trạng thái đã hoàn thành, hệ thống báo MSG1323 Pass hết các kiểm tra điều kiện trên--> Hiển thị khung chức năng Cập nhật phiếu dịch vụ (màn hình H021001 dạng khung chức năng)
Người dùng chọn 1/ Kiểm tra quyền xóa phiếu khi sử dụng cấu hình checkUpdatePSA - Trường hợp set = 0, nếu người cập nhật không phải người được phân quyền, hệ thống báo MSG346 - Trường hợp set = 1, cho phép tất cả user đều được cập nhật 2/ Trường hợp phiếu đã hoặc đang được xử lý, hệ thống báo MSG1324 3/ Trường hợp phiếu đã được duyệt, hệ thống báo MSG1325 4/ Trường hợp phiếu đang chờ duyệt, hệ thống bao MSG1326 5/ Trường hợp phiếu ở trạng thái đã hoàn thành, hệ thống báo MSG1360 6/ Trường hợp phiếu có phụ thu đi kèm, hệ thống báo MSG1361 7/ Pass hết các kiểm tra trên, hệ thống báo MSG1327 - Đồng ý: + Xóa thành công, hệ thống báo MSG064 + Xóa không thành công, hệ thống báo MSG852 + Trường hợp phiếu đã thu tiền, hệ thống báo MSG1037 + Trường hợp có gói thuốc vật tự đi kèm, xóa không thành công hệ thống báo MSG1328 - Hủy bỏ: giữ nguyên phiếu
4. Trường thông tin và vùng màn hình (18 mục)
STTTrường/VùngLoạiBắt buộcMặc địnhCách hiển thị và sử dụngLưu ý
Hình 1: Xem theo phiếu chỉ địnhHình 3: Xem theo dịch vụ chỉ định
1Bảng danh sách phiếuLabelBảng danh sách hiển thị theo cấu hình loadAllDV Bảng danh sách phiếu bao gồm: - Thao tác - STT - Số phiếu - Phiếu điều trị - Khoa chỉ định - Phòng chỉ định - TG bắt đầu - TG kết thúc - Người tạo phiếu - Loại phiếu DV Người dùng chọn vào 1 phiếu trong bảng --> Hiển thị chi tiết dịch vụ trong phiếu (như hình 2)
2Thao tác trên phiếuButtonNgười dùng chọn --> Hiển thị menu thao tác trên phiếu bao gồm: - Cập nhật phiếu - Xóa phiếu - In phiếu
3Cập nhật phiếuButtonNgười dùng chọn --> Hiển thị màn hình H019038 dạng khung chức năng
4Xóa phiếuButtonNgười dùng chọn để xóa phiếu
5In phiếuButtonNgười dùng chọn để in phiếu
1Bảng chi tiết dịch vụ trong phiếuLabelBảng danh sách dịch vụ trong phiếu bao gồm - Thao tác - Mã dịch vụ - Tên dịch vụ - Số lượng - Đơn vị tính - Tỷ lệ DV - Đơn giá - Ghi chú
2Thao tác trên dịch vụButtonNgười dùng chọn --> Hiển thị menu thao tác trên dịch vụ bao gồm: - Miễn giảm - Danh sách miễn giảm - Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm - Danh sách thuốc vật tư đi kèm
3Miễn giảmButton(Chưa thực hiện)
4Danh sách miễn giảmButton/vnpthis/main/manager.jsp?func=../noitru/NTU02D077_DanhSachMienGiam
5Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèmButtonNgười dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng H005059
6Danh sách thuốc vật tư đi kèmButtonNgười dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng H005060
1Bảng danh sách dịch vụLabelBảng danh sách hiển thị theo cấu hình loadAllDV Bảng danh sách dịch vụ bao gồm: - Thao tác - STT - Mã dịch vụ - Tên dịch vụ - Số phiếu - Phiếu điều trị - Khoa chỉ định - Phòng chỉ định - TG bắt đầu - TG kết thúc - Người tạo phiếu - Loại phiếu DV
2Thao tác trên dịch vụButtonNgười dùng chọn --> Hiển thị menu thao tác trên dịch vụ bao gồm: - Miễn giảm - Danh sách miễn giảm - Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm - Danh sách thuốc vật tư đi kèm
3Miễn giảmButton(Chưa thực hiện)
4Danh sách miễn giảmButton/vnpthis/main/manager.jsp?func=../noitru/NTU02D077_DanhSachMienGiam
5Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèmButtonNgười dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng H005059
6Danh sách thuốc vật tư đi kèmButtonNgười dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng H005060
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (10 thao tác)
Thao tácHệ thống xử lýLưu ý
Chọn xem chi tiết phiếuNgười dùng chọn chọn 1 phiếu trong bảng --> Hiển thị chi tiết dịch vụ trong phiếu (hình 2)
Thao tác trên phiếuNgười dùng chọn --> Hiển thị menu thao tác trên phiếu - Cập nhật phiếu dịch vụ - Xóa phiếu
Cập nhật phiếu dịch vụNgười dùng chọn: 1/ Trường hợp phiếu ở trạng thái Đã duyệt/Đang xử lý/Đã xử lý/Đã thu tiền, hệ thống báo MSG1321 2/ Kiểm tra quyền cập nhật phiếu khi sử dụng cấu hình checkUpdatePSA - Trường hợp set = 0, nếu người cập nhật không phải người được phân quyền, hệ thống báo MSG544 - Trường hợp set = 1, cho phép tất cả user đều được cập nhật 3/ Trường hợp phiếu có dịch vụ miễn giảm, hệ thống báo MSG1322 4/ Trường hợp phiếu đã thu tiền, hệ thống báo MSG1034 5/ Trường hợp phiếu ở trạng thái đã hoàn thành, hệ thống báo MSG1323 Pass hết các kiểm tra điều kiện trên--> Hiển thị khung chức năng Cập nhật phiếu dịch vụ (màn hình H021001 dạng khung chức năng)
Xóa phiếuNgười dùng chọn 1/ Kiểm tra quyền xóa phiếu khi sử dụng cấu hình checkUpdatePSA - Trường hợp set = 0, nếu người cập nhật không phải người được phân quyền, hệ thống báo MSG346 - Trường hợp set = 1, cho phép tất cả user đều được cập nhật 2/ Trường hợp phiếu đã hoặc đang được xử lý, hệ thống báo MSG1324 3/ Trường hợp phiếu đã được duyệt, hệ thống báo MSG1325 4/ Trường hợp phiếu đang chờ duyệt, hệ thống bao MSG1326 5/ Trường hợp phiếu ở trạng thái đã hoàn thành, hệ thống báo MSG1360 6/ Trường hợp phiếu có phụ thu đi kèm, hệ thống báo MSG1361 7/ Pass hết các kiểm tra trên, hệ thống báo MSG1327 - Đồng ý: + Xóa thành công, hệ thống báo MSG064 + Xóa không thành công, hệ thống báo MSG852 + Trường hợp phiếu đã thu tiền, hệ thống báo MSG1037 + Trường hợp có gói thuốc vật tự đi kèm, xóa không thành công hệ thống báo MSG1328 - Hủy bỏ: giữ nguyên phiếu
In phiếuNgười dùng chọn để in phiếu
Thao tác trên dịch vụNgười dùng chọn --> Hiển thị menu thao tác trên dịch vụ bao gồm: - Miễn giảm - Danh sách miễn giảm - Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm - Danh sách thuốc vật tư đi kèm
Miễn giảm
Danh sách miễn giảm/vnpthis/main/manager.jsp?func=../noitru/NTU02D077_DanhSachMienGiam
Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèmNgười dùng chọn: - Trường hợp dịch vụ đã có TVT đi kèm, hệ thống báo MSG1359 - Pass kiểm tra trên--> Hiển thị khung chức năng H005059
Danh sách thuốc vật tư đi kèmNgười dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng H005060
6. Tham số cấu hình liên quan (2 mục)
NhómTham số/Thuộc tínhMã cấu hìnhÝ nghĩa và giá trịMặc địnhCấu hình cũ/Lưu ý
PHIEU_CLSloadAllDVHIS_SHOWALL_DVKTHiển thị toàn bộ DVKT của BN, không theo khoa phòng 0: Không; 1: Có1
PHIEU_SUATANcheckUpdatePSANTU_TT_SUATAN_ALL_UPDCho phép tất cả các user update phiếu suất ăn 0: Mặc định theo phân quyền 1: cho phép tất cả user0
7. Danh mục MSG/thông báo (17 thông báo)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thị
MSG1321Cảnh báoKhông thể cập nhật phiếu Đã duyệt/ Nhà ăn đang xử lý/ Đã phát/ Đã thu tiền
MSG544Cảnh báoBạn không có quyền cập nhật phiếu này!
MSG1322Cảnh báoTồn tại dịch vụ miễn giảm trong phiếu,vui lòng xóa dịch vụ miễn giảm trước khi cập nhật phiếu
MSG1034Cảnh báoPhiếu đã thu tiền nên không thể cập nhật phiếu!
MSG1323Cảnh báoChỉ được sửa phiếu ở trạng thái đang sửa
MSG346Cảnh báoBạn không có quyền xóa phiếu
MSG1324Cảnh báoKhông thể xóa phiếu này! Phiếu này đã hoặc đang được xử lý
MSG1325Cảnh báoPhiếu " + rowData.SOPHIEU + " đã được duyệt, Không thể xóa.
MSG1326Cảnh báoPhiếu " + rowData.SOPHIEU + " đang chờ duyệt, Không thể xóa.
MSG1360Cảnh báoChỉ được xóa phiếu ở trạng thái đang sửa
MSG1361Cảnh báoPhiếu này đã có phụ thu đi kèm, không được phép xóa phiếu
MSG1327Xác nhậnBạn có chắc chắn xóa phiếu dịch vụ không?
MSG064Thành côngThành công (Success)
MSG852LỗiXảy ra lỗi, xóa không thành công!
MSG1037Cảnh báoPhiếu đã thu tiền nên không được phép xóa
MSG1328Cảnh báoXóa dịch vụ không thành công vì có lỗi khi xóa phiếu thuốc, vật tư đi kèm
MSG1359Cảnh báoDịch vụ đã có TVT đi kèm
Mã thiết kế: H019010

Danh sách phiếu truyền dịch

Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.

Tham chiếu H017009Tham chiếu H017015

1. Mục đích và phạm vi

Chức năng cho phép người dùng xem, cập nhật, in, xóa phiếu truyền dịch của bệnh nhân

Vị trí/menu được hướng dẫn:Danh sách phiếu/ Tab truyền dịch

2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác

  1. Mở chức năng.vị trí/menu: Danh sách phiếu/ Tab truyền dịch
  2. Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Bảng danh sách phiếu truyền dịch. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
  3. Thực hiện thao tác.
    • Thao tác: Người dùng chọn --> Hiển thị menu thao tác trên phiếu bao gồm:
      - Cập nhật phiếu
      - Sao chép phiếu
      - Xóa phiếu
      - In phiếu
    • Cập nhật phiếu: Người dùng chọn --> Hiển thị màn hình Cập nhật phiếu truyền dịch (tương tự màn H007009 dưới dạng khung chức năng)
    • Sao chép phiếu: Người dùng chọn --> Hiển thị màn hình Sao chép phiếu truyền dịch (tương tự màn H007009 dưới dạng khung chức năng)
    • Xóa phiếu: Người dùng chọn để xóa phiếu truyền dịch
    • In phiếu: Người dùng chọn --> Chuyển sang màn hình In phiếu theo dõi truyền dịch
  4. Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.

3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý

Điều kiện, cảnh báo và phản hồi
Người dùng chọn: 1/ Trường hợp set cấu hình checkUpdate=0, người cập nhật phiếu không phải người được phân quyền, hệ thống báo MSG544 2/ Trường hợp set cấu hình checkUpdate=1, người cập nhật không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG544 3/ Trường hợp phiếu đã được ký số, hệ thống báo MSG379 4/ Trường hợp không Kiểm tra hoặc pass hết kiểm tra trên--> Hiển thị màn hình Cập nhật phiếu truyền dịch (tương tự màn H007009 dưới dạng khung chức năng)
Người dùng chọn: 1/ Trường hợp set cấu hình checkCopy=0, người sao chép phiếu không phải người được phân quyền, hệ thống báo MSG332 2/ Trường hợp set cấu hình checkCopy=1, người sao chép không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG332 3/ Trường hợp không Kiểm tra hoặc pass hết kiểm tra trên--> Hiển thị màn hình Sao chép phiếu truyền dịch (tương tự màn H007009 dưới dạng khung chức năng). Sau khi thực hiện Lưu tại khung chức năng sẽ tạo bản sao phiếu vào bảng
Người dùng chọn: 1/ Trường hợp người xóa phiếu không phải người tạo phiếu hoặc user được phân quyền, hệ thống báo MSG346 2/ Trường hợp phiếu đã được ký só, hệ thống báo MSG380 2/ Trường hợp pass hết kiểm tra trên, hệ thống báo MSG1208 - Hủy bỏ: giữ nguyên phiếu - Đồng ý: + Xóa thành công, hệ thống báo MSG064 + Xóa không thành công, hệ thống báo MSG852
4. Trường thông tin và vùng màn hình (6 mục)
STTTrường/VùngLoạiBắt buộcMặc địnhCách hiển thị và sử dụngLưu ý
1Bảng danh sách phiếu truyền dịchLabelBảng danh sách các phiếu hiển thị theo cấu hình loadAllDV mã cấu hình cha PHIEU_CLS + =0: hiển thị theo khoa phòng thiết lập + =1: Cho phép hiển thị toàn bộ dịch vụ kỹ thuật của bệnh nhân, không theo khoa phòng thiết lập 1/ Bảng danh sách phiếu dịch truyền bao gồm những thông tin: - Thao tác - STT - Ký số - Số phiếu - Người tạo - Khoa - Phòng - Thời gian chỉ định 2/ Trường hợp set cấu hình headerPTD=1, bảng danh sách phiếu gồm những thông tin sau: - Thao tác - STT - Ký số - Số phiếu - Thời gian bắt đầu - Thời gian kết thúc - Tên dịch truyền - Số lượng - Tốc độ - Khoa - Phòng - Thời gian chỉ định Người dịch double Chọn --> Hiển thị màn hình cập nhật phiếu (tương tự màn H007009 dưới dạng khung chức năng)
2Thao tácButtonNgười dùng chọn --> Hiển thị menu thao tác trên phiếu bao gồm: - Cập nhật phiếu - Sao chép phiếu - Xóa phiếu - In phiếu
3Cập nhật phiếuButtonNgười dùng chọn --> Hiển thị màn hình Cập nhật phiếu truyền dịch (tương tự màn H007009 dưới dạng khung chức năng)
4Sao chép phiếuButtonNgười dùng chọn --> Hiển thị màn hình Sao chép phiếu truyền dịch (tương tự màn H007009 dưới dạng khung chức năng)
5Xóa phiếuButtonNgười dùng chọn để xóa phiếu truyền dịch
6In phiếuButtonNgười dùng chọn --> Chuyển sang màn hình In phiếu theo dõi truyền dịch
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (5 thao tác)
Thao tácHệ thống xử lýLưu ý
Cập nhật phiếuNgười dùng chọn: 1/ Trường hợp set cấu hình checkUpdate=0, người cập nhật phiếu không phải người được phân quyền, hệ thống báo MSG544 2/ Trường hợp set cấu hình checkUpdate=1, người cập nhật không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG544 3/ Trường hợp phiếu đã được ký số, hệ thống báo MSG379 4/ Trường hợp không Kiểm tra hoặc pass hết kiểm tra trên--> Hiển thị màn hình Cập nhật phiếu truyền dịch (tương tự màn H007009 dưới dạng khung chức năng)
Thao tácNgười dùng chọn --> Hiển thị menu thao tác trên phiếu bao gồm: - Cập nhật phiếu - Sao chép phiếu - Xóa phiếu - In phiếu
Sao chép phiếuNgười dùng chọn: 1/ Trường hợp set cấu hình checkCopy=0, người sao chép phiếu không phải người được phân quyền, hệ thống báo MSG332 2/ Trường hợp set cấu hình checkCopy=1, người sao chép không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG332 3/ Trường hợp không Kiểm tra hoặc pass hết kiểm tra trên--> Hiển thị màn hình Sao chép phiếu truyền dịch (tương tự màn H007009 dưới dạng khung chức năng). Sau khi thực hiện Lưu tại khung chức năng sẽ tạo bản sao phiếu vào bảng
Xóa phiếuNgười dùng chọn: 1/ Trường hợp người xóa phiếu không phải người tạo phiếu hoặc user được phân quyền, hệ thống báo MSG346 2/ Trường hợp phiếu đã được ký só, hệ thống báo MSG380 2/ Trường hợp pass hết kiểm tra trên, hệ thống báo MSG1208 - Hủy bỏ: giữ nguyên phiếu - Đồng ý: + Xóa thành công, hệ thống báo MSG064 + Xóa không thành công, hệ thống báo MSG852
In phiếuNgười dùng chọn --> Chuyển sang màn hình In phiếu theo dõi truyền dịch - mặc định in theo định dạng pdf - in theo định dạng xlsx khi set cấu hình inXLSX=1
6. Tham số cấu hình liên quan (5 mục)
NhómTham số/Thuộc tínhMã cấu hìnhÝ nghĩa và giá trịMặc địnhCấu hình cũ/Lưu ý
DS_PHIEU_TRUYENDICHcheckUpdateNTU_PTD_ROLE_UPDKiểm tra quyền cập nhật Phiếu truyền dịch 0: Mặc định theo phân quyền 1: Chỉ người tạo được cập nhật Số khác: ai cũng được cập nhật0
checkCopyNTU_PTD_ROLE_COPYKiểm tra quyền sao chép Phiếu truyền dịch 0: Mặc định theo phân quyền 1: Chỉ người tạo được sao chép Số khác: ai cũng được sao chép0
inXLSXNTU_PTD_INXLSIn phiếu truyền dịch theo định dạng xlsx 0:Không sử dụng; 1:sử dụng0
headerPTDNTU_PTD_HEDERHiển thị header ở phiếu truyền dịch theo form HDG 0: Không sử dụng; 1: Sử dụng0
PHIEU_CLSloadAllDVHIS_SHOWALL_DVKTCho phép hiển thị toàn bộ dịch vụ kỹ thuật của bệnh nhân, không theo khoa phòng thiết lập 0: Không 1: Có1
7. Danh mục MSG/thông báo (8 thông báo)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thị
MSG544Cảnh báoBạn không có quyền cập nhật phiếu này!
MSG379Cảnh báoPhiếu đã được ký số không được cập nhật!
MSG332Cảnh báoBạn không có quyền sao chép phiếu.
MSG346Cảnh báoBạn không có quyền xóa phiếu
MSG380Cảnh báoPhiếu đã được ký số không được xóa!
MSG1208Xác nhậnBạn có chắc chắn xóa phiếu truyền dịch không?
MSG064Thành côngThành công (Success)
MSG852LỗiXảy ra lỗi, xóa không thành công!
Mã thiết kế: H019011

Phiếu truyền máu

Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.

Tham chiếu H017010Tham chiếu H017016Tham chiếu H017026

1. Mục đích và phạm vi

Phạm vi được xác định theo các vùng màn hình và thao tác của chức năng.

2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác

  1. Mở chức năng theo quyền/menu được cấu hình.LLD không ghi rõ đường dẫn menu bằng văn bản.
  2. Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Người làm xét nghiệm, Loại chế phẩm máu truyền, Bác sĩ chỉ định, Điều dưỡng. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
  3. Thực hiện thao tác.
    • Cập nhật: Người dùng chọn để lưu thông tin phiếu truyền máu
    • In phiếu: Người dùng chọn --> Hệ thống in phiếu truyền máu
    • Ký số: Người dùng chọn để ký số
    • Hủy ký: Người dùng chọn để hủy ký số
    • In ký số: Người dùng chọn --> để in phiếu ký số
    • Xóa: Người dùng chọn --> để xóa phiếu truyền máu
    • Thêm: Người dùng chọn để lưu thông tin theo dõi truyền máu
  4. Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.

3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý

Điều kiện, cảnh báo và phản hồi
Người dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc có dấu sao đỏ trong vùng Phiếu truyền máu chi tiết nếu bỏ trống, hệ thống đánh dấu các trường trống và cảnh báo MSG477 - TH phiếu đã ký số -> không cho phép cập nhật, cảnh báo MSG2412 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin bắt buộc trong vùng Phiếu truyền máu chi tiết + Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin phiếu truyền máu và thông báo MSG059 và giữ nguyên thông tin vừa nhập trên form, tự động Hiển thị vùng Theo dõi truyền máu lâm sàng + Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin thông báo MSG060 và giữ nguyên thông tin vừa nhập trên form, tự động Hiển thị vùng Theo dõi truyền máu lâm sàng
Người dùng nhấn ký số: - TH phiếu đã ký -> Không cho phép chỉnh sửa nút Ký số - TH phiếu chưa ký -> cho phép sử dụng nút ký số -> Chọn thì gọi chức năng ký số
Người dùng nhấn ký số: - TH phiếu chưa ký -> Không cho phép chỉnh sửa nút Hủy ký số - TH phiếu đã ký -> cho phép sử dụng nút hủy ký số -> Chọn thì gọi chức năng hủy ký số
Người dùng chọn thì in ra phiếu đã ký số - TH phiếu chưa ký thì Không cho phép chỉnh sửa nút in ký số
"Người dùng chọn: 1. Kiểm tra BN đã kết thúc BA -> hệ thống không cho phép xóa MSG2415 2. Kiểm tra ký số: - Trường hợp phiếu đã ký --> Hệ thống báo MSG2412 - Trường hợp phiếu chưa ký số --> hệ thống báo MSG063 + Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin + Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa bản ghi khỏi Danh sách và reset form, hệ thống báo MSG064" 3. TH phiếu do người khác tạo -> hệ thống cảnh báo MSG2378 4. TH phiếu do khoa khác tạo -> hệ thống cảnh báo MSG2379
- TH chưa nhập đủ thông tin trong vùng Theo dõi truyền máu lâm sàng -> hệ thống đánh dấu các trường trống và cảnh báo MSG477 - TH nhập đủ các thông tin bắt buộc trong vùng Phiếu truyền máu chi tiết -> hệ thống lưu bản ghi và thông báo MSG2658 + Hiển thị bản ghi xuống danh sách Theo dõi truyền máu lâm sàng + Reset phần nhập thông tin Theo dõi truyền máu lâm sàng
- TH phiếu truyền máu đã ký số -> cảnh báo MSG2412 - TH BN đã kết thúc BA -> cảnh báo MSG2415 - TH còn lại -> xóa phiếu thành công và thông báo MSG064
4. Trường thông tin và vùng màn hình (53 mục)
STTTrường/VùngLoạiBắt buộcMặc địnhCách hiển thị và sử dụngLưu ý
2Danh sách phiếu truyền máuLabelHiển thị danh sách phiếu truyền máu đã tạo cho BN Các cột theo thiết kế Double Chọn vào 1 bản ghi thì hiển thị thông tin chi tiết của phiếu đã chọn
1Làm mớiNgười dùng chọn để reset form nhập
2Cập nhậtButtonNgười dùng chọn để lưu thông tin phiếu truyền máu
3In phiếuButtonNgười dùng chọn --> Hệ thống in phiếu truyền máu
4Ký sốButtonNgười dùng chọn để ký số
5Hủy kýButtonNgười dùng chọn để hủy ký số
6In ký sốButtonNgười dùng chọn --> để in phiếu ký số
7XóaButtonNgười dùng chọn --> để xóa phiếu truyền máu
8Người bệnh nhóm máuCombo boxYesHiển thị thông tin đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Cho phép chọn 1 trong các giá trị: A/B/O/AB
9RhCombo boxYesHiển thị thông tin đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Cho phép chọn 1 trong các giá trị: +/-
10Chế phẩm nhóm máuCombo boxYesHiển thị thông tin đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Cho phép chọn 1 trong các giá trị: A/B/O/AB
11RhCombo boxYesHiển thị thông tin đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Cho phép chọn 1 trong các giá trị: +/-
12Ống 1: MT MuốiText boxNoHiển thị thông tin đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Người dùng chọn/tab để nhập thông tin
1337°C/Kháng globulinText boxNoHiển thị thông tin đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Người dùng chọn/tab để nhập thông tin
14Ống 2: MT MuốiText boxNoHiển thị thông tin đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Người dùng chọn/tab để nhập thông tin
1537°C/Kháng globulinText boxNoHiển thị thông tin đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Người dùng chọn/tab để nhập thông tin
16Ngày lấy máu/ điều chếCalendarNoHiển thị thông tin đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Người dùng chọn/tab để nhập thông tin Cho phép người dùng chọn lại
17Người làm xét nghiệmCombo boxNoHiển thị thông tin đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Cho phép nhập tìm kiếm và chọn nhân viên Hiển thị từ danh mục nhân viên KTV xét nghiệm
18Các xét nghiệm khácText boxNoHiển thị thông tin đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Người dùng chọn/tab để nhập thông tin
19Số lượng máu (ml)Text boxYesHiển thị thông tin đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Người dùng chọn/tab để nhập số lượng. Chỉ cho phép nhập số nguyên dương
20Đơn vị tính (túi)Text boxYesHiển thị thông tin đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Người dùng chọn/tab để nhập số lượng túi máu . Chỉ cho phép nhập số nguyên dương
21Loại chế phẩm máu truyềnCombo boxNoHiển thị thông tin đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Người dùng chọn/tab để nhập thông tin Người dùng nhấn cách để Hiển thị all danh sách hoặc gõ tên để tìm kiếm chế phẩm tương ứng
22Mã số ĐV chế phẩm máu truyềnText boxNoHiển thị thông tin đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Người dùng chọn/tab để nhập thông tin
23Hạn dùngCalendarNoHiển thị thông tin đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Người dùng chọn/tab để nhập thông tin Cho phép người dùng chọn lại
24Ngày phát máuCalendarNoHiển thị thông tin đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Người dùng chọn/tab để nhập thông tin Cho phép người dùng chọn lại
25Ngày tạoCalendarYesdd/mm/yyyy hh:mm:ssHiển thị thời gian Lưu tạo phiếu form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Cho phép người dùng chọn lại
26Lần truyền máu thứText boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin Chỉ nhập số nguyên dương
34Bắt đầu truyềnCalendarYesMặc định = bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin Cho phép người dùng chọn lại
28Định nhóm ĐV máu, chế phẩmCombo boxYesHiển thị thông tin "Chế phẩm nhóm máu" đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Cho phép chọn 1 trong các giá trị: A/B/O/AB
29RhCombo boxYesHiển thị thông tin đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Cho phép chọn 1 trong các giá trị: +/-
30Định nhóm máu người nhậnCombo boxYesHiển thị thông tin "Người bệnh nhóm máu" đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Cho phép chọn 1 trong các giá trị: A/B/O/AB
31RhCombo boxYesHiển thị thông tin đã nhập từ form CLS/Kết quả HHMD truyền máu Cho phép chọn 1 trong các giá trị: +/-
32Sl thực tế truyền (ml)Text boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin Chỉ nhập số nguyên dương
33Phản ứng chéo tại giườngCombo boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để chọn 1 trong 2 giá trị: Ân tính/ Dương tính
34Phản ứng sinh vậtCombo boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để chọn 1 trong 2 giá trị: Ân tính/ Dương tính
35Bác sĩ chỉ địnhCombo boxNoMặc định = bỏ trống Cho phép nhập tìm kiếm và chọn nhân viên Hiển thị từ danh mục nhân viên , loại bác sĩ
36Điều dưỡngCombo boxNoMặc định = user đăng nhập Cho phép nhập tìm kiếm và chọn nhân viên Hiển thị từ danh mục nhân viên điều dưỡng
37Ngưng truyền hồiCalendarNoMặc định = bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin Cho phép người dùng chọn lại
38Nhận xét quá trình truyền máuMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin
39THEO DÕI TRUYỀN MÁU LÂM SÀNG- Mặc định ẩn khi vừa vào chức năng - Hiển thị vùng Theo dõi truyền máu lâm sàng khi Chọn xem chi tiết 1 phiếu truyền máu hoặc sau khi Lưu phiếu truyền máu thành công
40Tốc độ (giọt/phút)Combo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin, Kiểu dữ liệu number, nhập số nguyên dương.
41ml/phCheck boxNoMặc định uncheck Người dùng chọn hoặc nhấn phím cách để chọn/ bỏ chọn Khi checked thì tự động đổi lable "Tốc độ (giọt/phút)" thành "Tốc độ (ml/ph)"
42Mạch (lần/phút)Text boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin, Kiểu dữ liệu number, nhập số nguyên dương.
43Nhịp thở (lần/phút)Text boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin, Kiểu dữ liệu number, nhập số nguyên dương.
44Huyết áp (mmHg)Text boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin, Kiểu dữ liệu number, nhập số nguyên dương.
45Sắc da, niêm mạcText boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin
46Thân nhiệt (°C)Text boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin, Kiểu dữ liệu number, nhập số thập phân có 1 chữ số phần thập phân
47Thời gianCalendarYesMặc định = bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin Cho phép người dùng chọn lại
48Diễn biến khácText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin
49ThêmButtonNgười dùng chọn để lưu thông tin theo dõi truyền máu
Danh sách THEO DÕI TRUYỀN MÁULabel
50Danh sách chi tiết truyền máuHyperlinkHiển thị danh sách chi tiết truyền máu gồm các cột theo thiết kế Hiển thị các bản ghi chi tiết truyền máu đã tạo tương ứng với phiếu truyền máu đang xem
51Thao tác "Xóa"Chọn để xóa bản ghi chi tiết truyền máu
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (16 thao tác)
Thao tácHệ thống xử lýLưu ý
Khởi tạo màn hìnhNgười dùng truy cập Menu Nội trú/ Điều trị nội trú -> Chọn BN -> Điều trị/ Tạo phiếu truyền máu -> Hệ thống: - Hiển thị màn hình gồm: vùng Danh sách phiếu truyền máu và vùng Phiếu truyền máu chi tiết - Ẩn phần vùng Theo dõi truyền máu chi tiết
Danh sách phiếu truyền máuHiển thị danh sách phiếu truyền máu đã tạo cho BN Các khoa có thể thấy phiếu truyền máu của BN tạo ở khoa khác
Hiển thị thông tin phiếu truyền máu chaChọn 1 bản ghi phiếu truyền máu: - Hiển thị thông tin phiếu truyền máu chi tiết lên form nhập - Hiển thị phần vùng Theo dõi truyền máu lâm sàng, hiển thị danh sách theo dõi lâm sàng đã tạo tương ứng với phiếu truyền máu đang chọn
Hiển thị kỹ thuật viênHiển thị danh sách nhân viên thuộc khoa xét nghiệm
Hiển thị điều dưỡngHiển thị danh sách nhân viên của khoa, trừ loại nhân viện = bác sĩChọn officer_id, officer_name FROM org_officer where ((com_lay_cauhinh('[HID]', 'NTU02D006_HIENTHI_YT') = 1 AND officer_type &lt;&gt; 4 ) OR officer_type in(5,6) ) AND dept_id = [0] and STATUS = 1 AND company_id = [HID] order by officer_name
Hiển thị bác sĩHiển thị danh sách bác sĩ theo khoa đăng nhậpChọn officer_id, officer_name FROM org_officer where officer_type = 4 and nvl(status,1) <>0 AND dept_id = [0] order by officer_name
Hiển thị chế phẩm máuHiển thị danh mục thuốc vật tư có nhóm thuốc = "máu và chế phẩm máu" cho phép chọn 1 bản ghi hiển thị lên ô nhậpChọn tv.ma,tv.ten from [SCH].duc_thuocvattu tv where tv.ma is not null and tv.csytid = [HID] and loai in (0,4,6,7) and kieu = 1 and tv.MANHOM = MAU and (UPPER(tv.ma) like UPPER(TRIM('%[Lọc]%')) OR UPPER(tv.ten) like UPPER(TRIM('%'||regexp_replace('[Lọc]', '[[ ]]*','%')||'%'))) order by tv.NGAYCAPNHAT
Cập nhậtNgười dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc có dấu sao đỏ trong vùng Phiếu truyền máu chi tiết nếu bỏ trống, hệ thống đánh dấu các trường trống và cảnh báo MSG477 - TH phiếu đã ký số -> không cho phép cập nhật, cảnh báo MSG2412 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin bắt buộc trong vùng Phiếu truyền máu chi tiết + Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin phiếu truyền máu và thông báo MSG059 và giữ nguyên thông tin vừa nhập trên form, tự động Hiển thị vùng Theo dõi truyền máu lâm sàng + Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin thông báo MSG060 và giữ nguyên thông tin vừa nhập trên form, tự động Hiển thị vùng Theo dõi truyền máu lâm sàng
In phiếuNgười dùng chọn thì in ra phiếu truyền máu
Ký sốNgười dùng nhấn ký số: - TH phiếu đã ký -> Không cho phép chỉnh sửa nút Ký số - TH phiếu chưa ký -> cho phép sử dụng nút ký số -> Chọn thì gọi chức năng ký số
Hủy kýNgười dùng nhấn ký số: - TH phiếu chưa ký -> Không cho phép chỉnh sửa nút Hủy ký số - TH phiếu đã ký -> cho phép sử dụng nút hủy ký số -> Chọn thì gọi chức năng hủy ký số
In ký sốNgười dùng chọn thì in ra phiếu đã ký số - TH phiếu chưa ký thì Không cho phép chỉnh sửa nút in ký số
Xóa"Người dùng chọn: 1. Kiểm tra BN đã kết thúc BA -> hệ thống không cho phép xóa MSG2415 2. Kiểm tra ký số: - Trường hợp phiếu đã ký --> Hệ thống báo MSG2412 - Trường hợp phiếu chưa ký số --> hệ thống báo MSG063 + Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin + Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa bản ghi khỏi Danh sách và reset form, hệ thống báo MSG064" 3. TH phiếu do người khác tạo -> hệ thống cảnh báo MSG2378 4. TH phiếu do khoa khác tạo -> hệ thống cảnh báo MSG2379
Làm mớiNgười dùng chọn "Làm mới" thì reset form nhập Phiếu truyền máu chi tiết , ẩn vùng Theo dõi truyền máu lâm sàng
Thêm thông tin theo dõi lâm sàng- TH chưa nhập đủ thông tin trong vùng Theo dõi truyền máu lâm sàng -> hệ thống đánh dấu các trường trống và cảnh báo MSG477 - TH nhập đủ các thông tin bắt buộc trong vùng Phiếu truyền máu chi tiết -> hệ thống lưu bản ghi và thông báo MSG2658 + Hiển thị bản ghi xuống danh sách Theo dõi truyền máu lâm sàng + Reset phần nhập thông tin Theo dõi truyền máu lâm sàng
Xóa bản ghi theo dõi lâm sàng- TH phiếu truyền máu đã ký số -> cảnh báo MSG2412 - TH BN đã kết thúc BA -> cảnh báo MSG2415 - TH còn lại -> xóa phiếu thành công và thông báo MSG064
6. Tham số cấu hình liên quan (0 mục)
NhómTham số/Thuộc tínhMã cấu hìnhÝ nghĩa và giá trịMặc địnhCấu hình cũ/Lưu ý
7. Danh mục MSG/thông báo (13 thông báo)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thị
MSG063Xác nhậnBạn có chắn chắn muốn xóa? Có | Không
MSG064Thành côngThành công (Success)
MSG060Thành côngThành công (Success)
MSG067LỗiKhông có thông tin phiếu ký
MSG2412Cảnh báoPhiếu đã ký số, không thể sửa/xóa!
MSG2415Cảnh báoBN đã kết thúc BA, không thể xóa phiếu
MSG1049Cảnh báoBệnh nhân đã kết thúc điều trị. Không thể cập nhật
MSG2378Cảnh báoBạn không có quyền xóa/sửa phiếu do người khác tạo
MSG2379Cảnh báoKhông thể xóa/sửa do khoa tạo phiếu là {0}
MSG2380Cảnh báoKhông thể lưu phiếu khi khoa tạo phiếu là:{0}
MSG059Thành côngThành công (Success)
MSG477Cảnh báoDữ liệu trường {0} bắt buộc!
MSG2658Cảnh báoThêm thông tin theo dõi truyền máu thành công!
Mã thiết kế: H019014

Tạo phiếu chăm sóc cấp I

Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.

Tham chiếu H017008Tham chiếu H017013

1. Mục đích và phạm vi

1. Điều trị ngoại trú/ Điều trị ngoại trú/ Button "Điều trị"/ Tạo phiếu chăm sóc theo dõi lọc máu
"Chức năng cho phép bác sĩ nhập thông tin sơ kết điều trị ngoại trú và nội trú của bệnh nhân. Chức năng bao gồm các tính năng sau:
-Thêm mới
- Cập nhật
- In
- Xóa
- Danh sách phiếu

Vị trí/menu được hướng dẫn:Điều trị ngoại trú/ Điều trị ngoại trú/ Button "Điều trị"/ Tạo phiếu chăm sóc theo dõi lọc máu

2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác

  1. Mở chức năng.vị trí/menu: Điều trị ngoại trú/ Điều trị ngoại trú/ Button "Điều trị"/ Tạo phiếu chăm sóc theo dõi lọc máu
  2. Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Bảng danh sách phiếu chăm sóc chung, Chẩn đoán 1,2,3,4, Kim lọc máu (Hemodialysis catheter):, Mã chế độ ăn, 7. SẢN KHOA, 8. PHỤ KHOA, Mức độ đau thang VAS, Phù, Mức độ viêm tĩnh mạch (VIP Score), Điểm Braden (NC loét tì), Điểm Morse (NC té ngã), Cảnh báo sớm, Cảnh báo sớm (đối tượng phân độ nặng - nguy cơ), Tìm kiếm bệnh nhân, Họ và tên, Địa chỉ. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
  3. Thực hiện thao tác.
    • Chọn nút "..." trên bản ghi phiếu chung


      Hiển thị list action:
      - Thêm PCSI chi tiết -> Chọn thì gọi
      - Cập nhật phiếu -> Chọn thì gọi
      - Xóa phiếu -> Chọn thì gọi
      - In phiếu -> Chọn thì gọi
      - In ký số -> Chọn gọi
    • Chọn nút "..." trên bản ghi phiếu con


      Hiển thị list action:
      - Cập nhật phiếu -> Chọn thì gọi
      - Xóa phiếu -> Chọn thì gọi
      - Sao chép phiếu -> Chọn thì mở khung chức năng chọn ngày thực hiện
      - In phiếu -> gọi
      - In ký số -> gọi
    • Tạo mới PCSI: Người dùng chọn để tạo mới phiếu chăm sóc cấp I (phiếu chung)
    • Dị ứng:: Mặc định bỏ trống
      Người dùng chọn để chọn Có/Không
    • Lưu: Chọn để lưu thông tin phiếu chung
    • Lưu & Tạo PCSI CT: Chọn để lưu thông tin phiếu chung và đồng thời tạo mới phiếu chăm sóc cấp 1 chi tiết (phiếu con)
    • In phiếu: Chọn để in phiếu chăm sóc
    • Nut "Lưu mẫu": Sau khi đã nhập tên mẫu sẽ nhấn Lưu mẫu
    • Nút "..." Danh sách mẫu: Người dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng Danh sách mẫu bệnh án
    • Lưu: Chọn để lưu tạo bản sao phiếu chăm sóc chi tiết
    • Đóng: Chọn thì hủy bỏ thao tác sao chép, tắt khung chức năng
    • Chọn: Người dùng chọn--> Input các thông tin của mẫu vào form nhập
    • Xóa: Người dùng chọn 1 hoặc nhiều mẫu -->Nhấn "Xóa" để xóa mẫu đã chọn khỏi hệ thống
    • Đóng: Người dùng chọn --> Đóng khung chức năng, trở về màn hình chính
    • Bảng điểm cảnh báo MEWS: - Chọn button thì mở khung chức năng bảng điểm cảnh báo mews
      Điểm|3|2|1|0|1|2|3
      Nhịp thở|<= 5|6 - 9|10 - 14|15 - 19|20 - 24|25 - 34|>= 35
      Nhiệt độ|<= 35|35 - 35.4|35.5 - 35.9|36 - 37.9|38 - 38.4|38.5 - 40.9|>= 41
      HA tối đa|<= 79|80 - 89| |90 - 149|150 - 159|160 - 179|>= 180
      Mạch|<= 39|40 - 49|50 - 59|60 - 99|100 - 119|120 - 139|>=140
      Tri giác| | | |Tỉnh táo (A)| |Đáp ứng – nói (V)|Đáp ứng – đau (P) hoặc mê (U)
    • Lưu: Chọn để lưu thông tin phiếu chi tiết
    • Lưu, Ký & In: Chọn để lưu thông tin phiếu chi tiết và đồng thời ký số và in ký số
    • Ký số: Chọn để thực hiện ký số phiếu chi tiết
    • Hủy ký: Chọn để thực hiện hủy ký số phiếu chi tiết
    • In phiếu: Chọn để in phiếu chăm sóc
    • In ký số: Chọn để in phiếu chăm sóc
    • Nut "Lưu mẫu": Sau khi đã nhập tên mẫu sẽ nhấn Lưu mẫu
    • Nút "..." Danh sách mẫu: Người dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng Danh sách mẫu PCS chi tiết
    • Chọn: Người dùng chọn--> Input các thông tin của mẫu vào form nhập
  4. Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.

3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý

Điều kiện, cảnh báo và phản hồi
1/ TH BN đã kết thúc bệnh án -> Hệ thống cảnh báo MSG2377 2/ TH BN chưa kết thúc bệnh án: 2.1/ Kiểm tra quyền xóa phiếu theo khoa - TH khoa tạo phiếu = khoa đăng nhập -> kiểm tra các điều kiện tiếp theo - TH khoa tạo phiếu khác khoa đăng nhập -> Cảnh báo MSG2380 2.2/ Kiểm tra quyền xóa phiếu theo khoa - TH cấu hình suaPCS = 0: user đăng nhập khác người tạo trên phiếu -> hệ thống không cho phép xóa, cảnh báo MSG2378 - TH cấu hình suaPCS = 1: user đăng nhập = người tạo trên phiếu -> hệ thống tiếp tục kiểm tra bước 2.3 2.3 Kiểm tra phiếu chung có tồn tại phiếu chi tiết (lấy mã phiếu đang chọn -> kiểm tra tổng số phiếu chi tiết có mã phiếu cha = mã phiếu đang chọn) - Tổng số phiếu con = 0, hệ thống cảnh báo MSG395 lựa chọn: + Có -> xóa thành công MSG313 + Không -> Hủy thao tác xóa - Tổng số phiếu con > 0, Hệ thống cảnh báo MSG851
1/ TH BN đã kết thúc bệnh án -> Hệ thống cảnh báo MSG2377 2/ TH BN chưa kết thúc bệnh án: 2.1/ Xóa phiếu đã ký số, hệ thống cảnh báo MSG2376 2.2/ Xóa phiếu chưa ký số : - TH khoa tạo phiếu khác khoa đăng nhập -> Cảnh báo MSG2380 - TH cấu hình suaPCS = 0: user đăng nhập khác người tạo trên phiếu -> hệ thống không cho phép xóa, cảnh báo MSG2378 - TH cấu hình suaPCS = 1: user đăng nhập = người tạo trên phiếu -> hệ thống cảnh báo MSG395 lựa chọn: + Có -> xóa thành công MSG313 + Không -> Hủy thao tác xóa
1/ TH BN đã kết thúc bệnh án -> Hệ thống cảnh báo MSG2377 2/ TH BN chưa kết thúc bệnh án: Chọn bản ghi phiếu chung -> Chọn phiếu chi tiết -> Chọn "..." -> Sao chép -> Chọn Ngày thực hiện -> Chọn Lưu -> hệ thống thực hiện tạo bản sao phiếu chăm sóc chi tiết: - Ngày tạo = TG hiện tại - Ngày thực hiện = TG hiện tại (dd/mm/yyyy hh:mm:ss) - Tự sinh mã phiếu theo định dạng: PCSI-STT (trong đó STT: tự tăng +1, sinh chung dải số với phiếu chung) - Tên phiếu: Phiếu chăm sóc cấp 1 - Mã phiếu cha = mã phiếu - Khoa tạo = khoa đăng nhập - Người tạo = user đăng nhập - Các thông tin còn lại sao chép từ phiếu cũ - Sao chép thành công hệ thống thông báo MSG2373, tự động mở tab chi tiết phiếu chăm sóc để cập nhật và hiển thị bản ghi vừa tạo ở danh sách
1/ TH BN đã kết thúc bệnh án -> Hệ thống cảnh báo MSG2377 2/ TH BN chưa kết thúc bệnh án: 2.1/ Phiếu đã ký số, hệ thống cảnh báo MSG2376 2.2/ Phiếu chưa ký số : 2.2/ Phiếu chưa ký số : - TH sửa phiếu do khoa khác tạo (khoa tạo khác khoa đăng nhập) -> cảnh báo MSG2379 và không cho lưu - TH cấu hình suaPCS = 0: user đăng nhập khác người tạo trên phiếu -> hệ thống không cho phép lưu, cảnh báo MSG2378 - TH cấu hình suaPCS = 1: user đăng nhập = người tạo trên phiếu -> cho phép sửa đổi, tiếp tục kiểm tra bước 3 3. Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu : - Ngày thực hiện < ngày vào viện hệ thống cảnh báo MSG2375 4.Nhập hợp lệ: Lưu thành công: hệ thống thông báo MSG1356 Lưu thất bại , thông báo MSG2123
Chọn thực hiện hiện: 1. Lưu dữ liệu phiếu chăm sóc chung đang sửa, kiểm tra tương tự 2. Tạo phiếu PCSI chi tiết: - Bước 1 Lưu không thành công -> Không thực hiện tạo phiếu chi tiết - Bước 1 Lưu thành công -> tiếp tục thực hiện tạo phiếu chi tiết -> Gọi
Thực hiện in phiếu chăm sóc cấp 1 : - Kiểm tra trong các phiếu đã chọn -> lọc ra các phiếu đã ký số để in - Lấy thông tin chi tiết theo các phiếu đã chọn (đã ký số) - Lấy thông tin phiếu chung theo mã phiếu cha gắn với phiếu đã chọn Thực hiện sau khi tích hợp ký số
Người dùng nhập tên mẫu >> Nhấn "Lưu mẫu" hệ thống tự động lưu mẫu vào danh sách mẫu PCSI và hiển thị thông báo thành công MSG568 - Nếu trùng tên mẫu đã tồn tại, hệ thống cảnh báo MSG1131 và không cho lưu - Nếu trống tên mẫu hệ thống cảnh báo MSG1132
- Chọn 1 Mẫu => Hiển thị thông tin đã lưu của Mẫu đã chọn lên form nhập và đóng khung chức năng + Khi Hiển thị mẫu không Hiển thị/ không ghi đè thông tin từ mẫu vào trường: Ngày thực hiện, Ngày tạo, Thời gian thực hiện - TH chưa chọn mẫu => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116 - TH chọn nhiều mẫu (>1 mẫu) => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116
- Cho phép chọn 1 mẫu để xóa - Nếu Chọn mẫu -> nhấn xóa , hệ thống thông báo MSG1342 - Nếu chưa chọn mẫu -> xóa hệ thống báo MSG1135
Thực hiện in phiếu chăm sóc cấp 1 : - Lấy thông tin chung theo phiếu chung đang chọn - Lấy thông tin chi tiết của tất cả các phiếu chi tiết (đã ký số) gắn với phiếu chung đã chọn - Kiểm tra trong các phiếu đã chọn -> lọc ra các phiếu đã ký số để in
1/ TH BN đã kết thúc bệnh án -> Hệ thống cảnh báo MSG2377 2/ TH BN chưa kết thúc bệnh án: 2.1/ Phiếu đã ký số, hệ thống cảnh báo MSG2376 2.2/ Phiếu chưa ký số : - TH sửa phiếu do khoa khác tạo (khoa tạo khác khoa đăng nhập) -> cảnh báo MSG2379 và không cho lưu - TH cấu hình suaPCS = 0: user đăng nhập khác người tạo trên phiếu -> hệ thống không cho phép lưu, cảnh báo MSG2378 - TH cấu hình suaPCS = 1: user đăng nhập = người tạo trên phiếu -> cho phép sửa đổi, tiếp tục kiểm tra bước 3 3. Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu : - Ngày thực hiện < ngày vào viện hệ thống cảnh báo MSG2375 4.Nhập hợp lệ: Lưu thành công: hệ thống thông báo MSG1356 Lưu thất bại , thông báo MSG2123
Chọn thì thực hiện : 1. Lưu dữ liệu phiếu đang sửa -> xử lý theo 2. Sau khi lưu thành công thì gọi hàm ký số (nếu lưu không thành công thì dừng thao tác, ko gọi hàm ký số) 3. Sau khi ký thành công thì thực hiện in phiếu ký số tương tự
Người dùng nhập tên mẫu >> Nhấn "Lưu mẫu" hệ thống tự động lưu mẫu vào danh sách mẫu PCSI chi tiết và hiển thị thông báo thành công MSG568 - Nếu trùng tên mẫu đã tồn tại, hệ thống cảnh báo MSG1131 và không cho lưu - Nếu trống tên mẫu hệ thống cảnh báo MSG1132
B1, Tìm kiếm thông tin bệnh nhân (mục đích tìm kiếm để map bệnh nhân đã tồn tại trong hệ thống với lần đăng ký khám đó, ngược lại không tồn tại sẽ sinh mã bệnh nhân mới cho bệnh nhân): Chọn đối tượng bệnh nhân và các trường hợp sau:
- Nếu thông tin tìm kiếm đã đăng ký khám trong ngày hiển thị thông tin lần khám đó và hiển thị thông báo theo msg (MSG055).
- Nếu tìm kiếm có thông tin và không phải khám trong ngày thực hiện bước 3.
- Nếu tìm kiếm không có thông tin hiển thị thông báo theo mã(MSG2) và thực hiện bước 2 (tham số null)
- Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 15/17 phần tử là QRcode của BHYT.
- Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 7 và có định dạng: [12 chữ số] | [9 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] là QRCODE của CCCD.
- QR CCCD: đọc thông tin từ qrcode fill thông tin lên form, nếu đối tượng là BHYT thực hiện bước 1.1
- Nếu phần đầu vào not null (có data) fill các thông tin lên form và đối tượng bệnh nhân là: BHYT thì thực hiện bước số 3.
- Nếu phần đầu vào null (không có data) reset dữ liệu trên form.
- Nếu maKetQua:"000": thẻ hợp lệ sẽ hiển thị thông tin từ cổng lên form.
B1, Nếu đối tượng BN = BHYT: Kiểm tra tham số với mã thẻ bhyt (kcbBHYT.maThe) ngược lại thực hiện bước 2.
- Không tồn tại set tham số null và thực hiên call bước 2 .
- Nếu tồn tại return
- Nếu
- pTimKiem: tham được truyền từ giao diện và thực hiện tìm kiếm thông tin bệnh nhân, đều kiện tìm kiếm sẽ OR (mã BN, Mã BA, Số Đt, Số CCCD) nếu tồn tại thông tin sẽ thực hiện bước 3, ngược lại hiển thị thông báo.
B3. Kiểm tra thông tin bệnh nhân và hiển thị cảnh báo
Hệ thống kiểm tra dữ liệu và hiển thị cảnh báo khi thông tin không hợp lệ.
- Các thông tin có dâu (*) là bắt buộc.
- Kiểm tra các trường thông tin cổng trả về so với thông tin nhập trên form nếu khác nhau đưa ra thông báo và không cho lưu.
- Hệ thống lưu dữ liệu; nếu lưu thành công hiển thị thông báo theo mã msg (MSG001).
Kiểm tra trường bắt buộc và logic dữ liệu
1.1, Nếu tồn tại mã bệnh nhân/ bệnh nhân id và bệnh nhân không phải dịch vụ là gói khám:
+ Kiểm tra đã đăng ký khám trong ngày hay chưa? nếu chưa thực hiện tiếp, có dữ liệu return mã thông báo MSG055.
+ Kiểm tra bệnh nhân đang điều trị ? nếu chưa thực hiện tiếp, có dữ liệu return mã thông báo MSG047.
+ Kiểm tra nếu bệnh nhân là BHYT mà obj: kcbBHYT = null thì chặn ko cho lưu và thông báo.
Hệ thống kiểm tra thông tin bệnh nhân; nếu dữ liệu không hợp lệ hoặc không tồn tại, hệ thống không lưu thay đổi.
Hệ thống kiểm tra thông tin bệnh nhân; nếu dữ liệu không hợp lệ hoặc không tồn tại, hệ thống không lưu thay đổi.
Hệ thống kiểm tra dữ liệu trước khi lưu.
Hệ thống kiểm tra dữ liệu trước khi lưu; nếu không hợp lệ, hệ thống hiển thị MSG058.
- Nếu tồn tại thực hiện bước 5,6 của mục 1.2.
4. Trường thông tin và vùng màn hình (297 mục)
STTTrường/VùngLoạiBắt buộcMặc địnhCách hiển thị và sử dụngLưu ý
1Menu "Tạo phiếu chăm sóc cấp 1"HyperlinkVị trí chức năng: 1. Người dùng vào Nội trú/ Điều trị nội trú/ nút "Điều trị"/ Tạo phiếu chăm sóc cấp 1 2. Người dùng chọn vào menu thì mở màn hình H019014
2Danh sách phiếu chăm sóc cấp ILabelTên tab
3Bảng danh sách phiếu chăm sóc chungLabel- Bảng danh sách hiện các cột như giao diện thiết kế - Danh sách phiếu mặc định Hiển thị dữ liệu phiếu chung, sắp xếp theo Ngày thực hiện - cũ trên mới dưới (TG tăng dần) -> gọi - Chọn vào bản ghi phiếu cha thì hiển thị danh sách phiếu con gắn với phiếu cha đang chọn -> Gọi - Double Chọn vào bản ghi phiếu cha thì mở tab sửa thông tin chi tiết phiếu chung -> gọi - Double Chọn vào bản ghi phiếu con thì mở tab sửa thông tin chi tiết phiếu con - gọi - Cho phép tìm kiếm trên danh sách
4Chọn nút "..." trên bản ghi phiếu chungButtonHiển thị list action: - Thêm PCSI chi tiết -> Chọn thì gọi - Cập nhật phiếu -> Chọn thì gọi - Xóa phiếu -> Chọn thì gọi - In phiếu -> Chọn thì gọi - In ký số -> Chọn gọi
5Chọn nút "..." trên bản ghi phiếu conButtonHiển thị list action: - Cập nhật phiếu -> Chọn thì gọi - Xóa phiếu -> Chọn thì gọi - Sao chép phiếu -> Chọn thì mở khung chức năng chọn ngày thực hiện - In phiếu -> gọi - In ký số -> gọi
6Tạo mới PCSIButtonNgười dùng chọn để tạo mới phiếu chăm sóc cấp I (phiếu chung)
7Tab "Phiếu chăm sóc cấp 1 (Phiếu chung)Lưu ý: Tất cả các trường thông tin trên phiếu được cấu hình động tại danh mục cấu hình giao diện (dev trao đổi với lead để xây dựng cấu hình đáp ứng UI/UX theo thiết kế, tham khảo chức năng /vnpthis/main/manager.jsp?func=../danhmuc/FORM_NHAP)
8Phiếu chăm sóc cấp 1(Phiếu chung) - Mã phiếuLabelTên tab: Hiện tên phiếu - mã phiếu
9Ngày tạoCalendarHiển thị ngày giờ tạo phiếu đã lưu khi tạo phiếu Cho phép thay đổi thời gian Không cho phép xóa dữ liệu
10Ngày thực hiệnCalendarHiển thị ngày giờ thực hiện đã lưu khi tạo phiếu Cho phép thay đổi thời gian Không cho phép xóa dữ liệu
11Hậu phẫu ngàyText boxMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin Chỉ cho phép nhập chữ số , số nguyên , thập phân có 1 chữ số phần thập phân
1.Theo dõi dị ứngLabel
12Dị ứng:Radio buttonMặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn Có/KhôngCấu hình giao diện phải cho phép khai báo: - Kiểu dữ liệu = Checkbox - Giá trị dữ liệu [{"value":"0","text":"Không"},{"value":"1","text":"Có"}]
13Tên dị ứng (nếu có)Text boxMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin
2. Chẩn đoán điều dưỡng/ Lượng giá mục tiêu:Label
14Chẩn đoán 1,2,3,4Combo box- Người dùng nhập tìm kiếm và chọn 1 giá trị mong muốn: - Các giá trị lấy từ danh mục chẩn đoán phiếu chăm sóc CTL.CHANDOAN.PCS = Chọn A.CHANDOANID AS ID,A.TEN_CHANDOAN AS NAME FROM [SCH].DMC_CHANDOAN A WHERE A.CSYTID = [HID] AND UPPER(A.TEN_CHANDOAN) LIKE UPPER(TRIM('%[Lọc]%')) ORDER BY A.CHANDOANID ASC - Cho phép xóa chẩn đoán đã chọnBổ sung danh mục nhập chẩn đoán phiếu chăm sóc - Cấu hình giao diện phải cho phép khai báo + Kiểu dữ liệu = combobox (lấy giá trị từ SQL dữ liệu) + SQL dữ liệu = CTL.CHANDOAN.PCS
15Mục tiêu 1,2,3,4Check boxMặc định bỏ trống Người dùng chọn hoặc nhấn phím cách để chọn/ bỏ chọn - Nội dung mục tiêu lấy từ danh mục mục tiêu CTL.MUCTIEU.PCS = Chọn A.MUCTIEUID AS ID,A.TEN_MUCTIEU AS NAME FROM [SCH].DMC_MUCTIEU A WHERE A.CSYTID = [HID] AND A.CHANDOANID = '[20]'ORDER BY A.MUCTIEUID ASCBổ sung danh mục nhập mục tiêu phiếu chăm sóc - Cấu hình giao diện phải cho phép khai báo + Kiểu dữ liệu = combobox (lấy giá trị từ SQL dữ liệu) + SQL dữ liệu = CTL.MUCTIEU.PCS
Ghi chú/ bàn giaoLabel
16Thời gian thực hiệnCalendarMặc định bỏ trống Người dùng chọn picker để chọn ngày giờ
17ThuốcText boxMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin
18Dịch truyềnText boxMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin
19CLSText boxMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin
20XNText boxMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin
21Chế độ CS-TDText boxMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin
22KhácText boxMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin
23LưuButtonChọn để lưu thông tin phiếu chung
24Lưu & Tạo PCSI CTButtonChọn để lưu thông tin phiếu chung và đồng thời tạo mới phiếu chăm sóc cấp 1 chi tiết (phiếu con)
25In phiếuButtonChọn để in phiếu chăm sóc
26Nhập tên mẫuText boxNo-Sau khi thao tác Nhập/ chọn tất cả trường --> nhập tên mẫu cần lưu --> Thao tác Lưu mẫu.
27Nut "Lưu mẫu"ButtonSau khi đã nhập tên mẫu sẽ nhấn Lưu mẫu
28Chọn mẫuCombo boxNgười dùng chọn --> xổ ra danh sách tên mẫu PCSI (phiếu chung) đã tạo gọi Cho phép chọn 1 mẫu và Hiển thị thông tin mẫu lên form nhập gọi
29Nút "..." Danh sách mẫuButtonNgười dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng Danh sách mẫu bệnh án
30Ngày thực hiệnCalendarMặc định = ngày giờ hiện tại Cho phép thay đổi thời gian, chọn từ picker Không cho phép bỏ trống
31LưuButtonChọn để lưu tạo bản sao phiếu chăm sóc chi tiết
32ĐóngButtonChọn thì hủy bỏ thao tác sao chép, tắt khung chức năng
33Danh sách mẫuLabelTên của chức năng Người dùng chọn vào biểu tượng "X" để đóng khung chức năng, trở về màn hình tạo phiếuSử dụng chung giao diện với các form DS mẫu đã làm trước
34Bảng danh sách mẫuLabelBảng danh sách mẫu bao gồm các thông tin: - Checkbox - Nội dung tên mẫu - Ngày tạo (sắp xếp theo thời gian giảm dần, mới trên - cũ dưới) - Người tạo Người dùng chọn hoặc tick để chọn mẫu
35ChọnButtonNgười dùng chọn--> Input các thông tin của mẫu vào form nhập
36XóaButtonNgười dùng chọn 1 hoặc nhiều mẫu -->Nhấn "Xóa" để xóa mẫu đã chọn khỏi hệ thống
37ĐóngButtonNgười dùng chọn --> Đóng khung chức năng, trở về màn hình chính
38Tab "Phiếu chăm sóc cấp 1 (Phiếu chi tiết)Lưu ý: Tất cả các trường thông tin trên phiếu được cấu hình động tại danh mục cấu hình giao diện (dev trao đổi với lead để xây dựng cấu hình đáp ứng UI/UX theo thiết kế, tham khảo chức năng /vnpthis/main/manager.jsp?func=../danhmuc/FORM_NHAP)
39Phiếu chăm sóc cấp 1 - Mã phiếuLabelTên tab: Hiện tên phiếu - mã phiếu
40Ngày tạoCalendarHiển thị ngày giờ tạo phiếu đã lưu khi tạo phiếu Cho phép thay đổi thời gian Không cho phép xóa dữ liệu
41Ngày thực hiệnCalendarHiển thị ngày giờ thực hiện đã lưu khi tạo phiếu Cho phép thay đổi thời gian Không cho phép xóa dữ liệu
1. Dấu hiệu sinh tồnLabel
42SPO2Text boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập sốCấu hình giao diện phải cho phép khai báo: - Tupe = ô nhập - Kiểu dữ liệu = Number
43Nhịp tim/ MạchText boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số
44Nhịp thởText boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số
45Nhiệt độText boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số
HA DM quayText boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số Định dạng: Tâm trương/ Tâm thuCấu hình giao diện phải cho phép khai báo: - Type = ô nhập - Kiểu dữ liệu = Number - Số lượng dữ liệu = 2 (Tâm trương/ tâm thu ) ô nhập - Ký tự phân cách: / - Đơn vị: mmHg
HA DM khuỷuText boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số Định dạng: Tâm trương/ Tâm thu
HA DM rốnText boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số Định dạng: Tâm trương/ Tâm thu
HA bao tayText boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số Định dạng: Tâm trương/ Tâm thu
2. TOÀN THÂNLabel
50Da, niêm mạcCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"Hồng"},{"value":"2","text":"Tái nhợt"},{"value":"3","text":"Vân tím"},{"value":"4","text":"Vàng"}]
51Da, niêm mạc khácText boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập tùy ý
52Tri giácCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck A (Alert): Tỉnh táo, mở mắt tự nhiên, nhận thức và phản ứng với môi trường xung quanh: V (Voice): Không mở mắt tự nhiên. Có thể trả lời, có ý thức và mở mắt khi gọi, hỏi: P (Pain): Không trả lời được khi hỏi. Nhưng phản ứng với các kích thích đau: U (Unresponsive): Không phản ứng trước bất cứ tác nhân kích thích nào:[{"value":"1","text":"A"},{"value":"2","text":"V"},{"value":"3","text":"P"},{"value":"4","text":"U"}]
53Tri giác khácText boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập tùy ý
54Điểm GlassgowText boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số
55Điểm cảnh báo MEWS từng mụcLabelNhịp thở|Nhiệt độ|HA tối đa|Mạch|Tri giác
56Điểm cảnh báo MEWS từng mụcText boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số
57Điểm cảnh báo MEWSText boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số Định dạng: Nhịp thở|Nhiệt độ|HA tối đa|Mạch|Tri giác
58Bảng điểm cảnh báo MEWSButton- Chọn nút thì mở khung chức năng bảng điểm cảnh báo mews Điểm|3|2|1|0|1|2|3 Nhịp thở|<= 5|6 - 9|10 - 14|15 - 19|20 - 24|25 - 34|>= 35 Nhiệt độ|<= 35|35 - 35.4|35.5 - 35.9|36 - 37.9|38 - 38.4|38.5 - 40.9|>= 41 HA tối đa|<= 79|80 - 89| |90 - 149|150 - 159|160 - 179|>= 180 Mạch|<= 39|40 - 49|50 - 59|60 - 99|100 - 119|120 - 139|>=140 Tri giác| | | |Tỉnh táo (A)| |Đáp ứng – nói (V)|Đáp ứng – đau (P) hoặc mê (U)Xem figma
3.HÔ HẤPLabel
59Hô hấpCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu hô hấp , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"Tự thở"},{"value":"2","text":"Thở oxy"},{"value":"3","text":"Thở CPAP"},{"value":"4","text":"Thở SIMV"},{"value":"5","text":"Thở n SIMV"},{"value":"6","text":"Thở HFO"}]
Thở oxy (C1 canula | M Mask|Venturi)LabelCấu hình giao diện phải cho phép khai báo: - Type = ô nhập/lable - Kiểu dữ liệu = Number - Số lượng dữ liệu = 3 ô nhập - Ký tự phân cách: |Cấu hình giao diện phải cho phép khai báo: - Type = ô nhập/lable - Kiểu dữ liệu = Number - Số lượng dữ liệu = 3 ô nhập - Ký tự phân cách: |
60Thở oxyText boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số Định dạng: C1 canula | M Mask|Venturi
61CmH2OText boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số
62Tần số thở máyText boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số
63PIP/PEEPText boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số Định dạng: PIP/PEEP
64HzText boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số
65Map (Ti)Text boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số
66FiO2Text boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số
67Ống NKQ sốText boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số
68Ống KKQ sốText boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số
69Mức cố định NKQText boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số
70Mức cố định KKQText boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số
71KhácText boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số, text
72HoCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu ho , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheckBổ sung danh mục nhập chẩn đoán phiếu chăm sóc - Cấu hình giao diện cho phép khai báo + Kiểu dữ liệu = checkbox(lấy giá trị từ tập dũ liệu) + Giá trị dữ liệu: [{"value":"1","text":"Ho khan"},{"value":"2","text":"Ho đờm"},{"value":"3","text":"Ho khè"},{"value":"4","text":"Khác"}]
73Ho khácText boxMặc định bỏ trống Cho phép nhập text
74Số lượngText boxMặc định bỏ trống Cho phép nhập số
75Màu sắc, tính chất đàmText boxMặc định bỏ trống Cho phép nhập text
4. TUẦN HOÀNLabel
76Tính chất mạchCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"Mạch đều"},{"value":"2","text":"Mạch nhanh nhỏ"},{"value":"3","text":"Mạch chậm"},{"value":"4","text":"Mạch rời rạc"},{"value":"5","text":"RL nhịp"}]
77Tính chất mạch khácText boxMặc định bỏ trống Cho phép nhập text
CVC (Central Venous Catheter):Label
78Vị trí đặt:Text boxMặc định bỏ trống Cho phép nhập text
79Thời gian đặt (ngày thứ…):Text boxMặc định bỏ trống Cho phép nhập số
80Tình trạng:Text boxMặc định bỏ trống Cho phép nhập text
IBP (Invasve Blood Pressure):Label
81Vị trí đặt:Text boxMặc định bỏ trống Cho phép nhập text
82Thời gian đặt (ngày thứ…):Text boxMặc định bỏ trống Cho phép nhập số
83Tình trạng:Text boxMặc định bỏ trống Cho phép nhập text
Kim lọc máu (Hemodialysis catheter):Label
84Vị trí đặt:Text boxMặc định bỏ trống Cho phép nhập text
85Thời gian đặt (ngày thứ…):Text boxMặc định bỏ trống Cho phép nhập số
86Tình trạng:Text boxMặc định bỏ trống Cho phép nhập text
87Đo CVP (Central Venous Pressure) cmH20:Text boxMặc định bỏ trống Cho phép nhập số
5. TIÊU HÓALabel
885.1Check box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"BT"}]
895.2 Ăn:Check box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"Nhịn ăn"},{"value":"2","text":"Ăn tiêu"},{"value":"3","text":"Ăn chậm tiêu"},{"value":"4","text":"Ăn không tiêu"}]
90Ống thông dạ dày/ Mở dạ dày qua da:Check box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"Ống thông dạ dày"},{"value":"2","text":"Mở dạ dày qua da"}]
91Ngày thứText boxMặc định bỏ trống Cho phép nhập số
925.3 Dịch DD/ Số lượng:LabelNâu|Xanh|Đen|Sữa
935.4 Dịch DD/ Số lượng:Text boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
94Tên DD khác 1:Text boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
95Tên DD khác 2:Text boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
96NônCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"Nôn khan"},{"value":"2","text":"Nôn thức ăn"},{"value":"3","text":"Nôn DDD"},{"value":"4","text":"Nôn máu"}]
97Nôn khácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
98BụngCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"Mềm"},{"value":"2","text":"Chướng vừa"},{"value":"3","text":"Chướng căng"},{"value":"4","text":"Vừa"}]
99Bụng khácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
100Đau bụngCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"thượng vị"},{"value":"2","text":"hố chậu P"},{"value":"3","text":"hố chậu T"},{"value":"4","text":"quanh rốn"},{"value":"5","text":"hạ sườn P"},{"value":"6","text":"hạ sườn T"}]
101Đau bụng khácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
102Phản ứng thành bụngCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"0","text":"+"},{"value":"1","text":"-"}]
103phản ứng thành bụng khácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
104Vết mổCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"0","text":"+"},{"value":"1","text":"-"}]
105Vết mổ khácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
106Dịch tồn lưuText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin Chỉ nhập số
107DL (số lượng; màu sắc, tính chất):LabelDL ổ bụng|DL Douglas|DL Vết mổ|DL Vết mổ vúCấu hình giao diện phải cho phép khai báo: - Type = ô nhập/lable - Kiểu dữ liệu = Number - Số lượng dữ liệu = 4 ô nhập - Ký tự phân cách: |
108DL (số lượng; màu sắc, tính chất):Text boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
109DL (số lượng; màu sắc, tính chất):LabelDL màng phổi|DL Dưới lách|DL Dưới gan|DL KehrCấu hình giao diện phải cho phép khai báo: - Type = ô nhập/lable - Kiểu dữ liệu = Number - Số lượng dữ liệu = 4 ô nhập - Ký tự phân cách: |
110DL (số lượng; màu sắc, tính chất):Text boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
111DL khácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
6. DINH DƯỠNGLabel
112Đường nuôi dưỡngCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"BT"}]
113Mã chế độ ănMulti combobox- Người dùng nhập tìm kiếm và chọn nhiều giá trị mong muốn: - Các giá trị lấy từ danh mục chế độ ăn - Cho phép xóa dl đã chọnLOAD_CHEDOAN
114Lượng ănText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
7. SẢN KHOALabel
115Tử cung hình:Check box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"Trứng"},{"value":"2","text":"Quả bầu"},{"value":"3","text":"Bè mgang"}]
116Tư thế TC:Check box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"Trung gian"},{"value":"2","text":"Ngả trước"},{"value":"3","text":"Ngả sau"}]
117Mật độ TC:Check box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"BT"},{"value":"2","text":"Chắc"},{"value":"3","text":"Nhẽo"},{"value":"4","text":"Đờ"}]
118BCTCText boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số Đơn vị: cm
119VBAText boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số Đơn vị: cm
120TS Tim thaiLabelỔ 1|Ổ 2|Ổ 3Cấu hình giao diện phải cho phép khai báo: - Type = ô nhập/lable - Kiểu dữ liệu = Number - Số lượng dữ liệu = 4 ô nhập - Ký tự phân cách: |
121TS Tim thaiText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
122Tính chất TT:Check box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"Đều, rõ"},{"value":"2","text":"Nhanh nhỏ"},{"value":"3","text":"Không đều"},{"value":"4","text":"Không nghe được"}]
123Cơn co TC:Check box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"TS 1"},{"value":"2","text":"TS 2"},{"value":"3","text":"TS 3"},{"value":"4","text":"TS 4"},{"value":"5","text":"TS 5"}]
124AH, TSM:Check box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"BT"},{"value":"2","text":"Dày, rắn"},{"value":"3","text":"Sẹo xơ"},{"value":"4","text":"Giãn mỏng"},{"value":"5","text":"Đau"},{"value":"6","text":"Sưng nề, đỏ"},{"value":"7","text":"Chồng mép"},{"value":"8","text":"Toác"},{"value":"9","text":"Tụ máu"},{"value":"10","text":"Khác"}]
125AH, TSM khácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
126Check box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"BT"},{"value":"2","text":"Có vách ngăn"},{"value":"3","text":"Có khối u"},{"value":"4","text":"Có máu đọng"},{"value":"5","text":"Khác"}]
127AĐ khácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
128CTCCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"có polip"},{"value":"2","text":"đóng kín"},{"value":"3","text":"xóa"},{"value":"4","text":"Mở"}]
129CTC mởText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin Đơn vị: cm
130ỐiCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"Còn"},{"value":"2","text":"Hình quả lê"},{"value":"3","text":"Ối dẹt"},{"value":"4","text":"Vỡ, Trong"},{"value":"5","text":"Vỡ, ối Bẩn"},{"value":"6","text":"Bấm ối, Trong"},{"value":"7","text":"Bấm ối, Bẩn"}]
131Ngôi thaiCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"chỏm"},{"value":"2","text":"đầu"},{"value":"3","text":"chán"},{"value":"4","text":"mặt"},{"value":"5","text":"mông"},{"value":"6","text":"ngang"}]
132Độ lọtCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"cao lỏng"},{"value":"2","text":"chúc"},{"value":"3","text":"chặt"},{"value":"4","text":"lọt cao"},{"value":"5","text":"lọt trung bình"},{"value":"6","text":"lọt thấp"}]
133Rau bámCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"Bám bên"},{"value":"2","text":"Bám mép"},{"value":"3","text":"Bám trung tâm"}]
134Xa tayCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"0","text":"+"},{"value":"1","text":"-"}]
135Xa dây rauCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"0","text":"+"},{"value":"1","text":"-"}]
136Máu theo tayCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"0","text":"+"},{"value":"1","text":"-"}]
137Sản dịchCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"BT"},{"value":"2","text":"Nhiều, đỏ tươi"},{"value":"3","text":"Nhiều đỏ thẫm"},{"value":"4","text":"Ít"},{"value":"5","text":"Lờ lờ máu cá"},{"value":"6","text":"Hôi"}]
138KhácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
1398. PHỤ KHOALabelMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
140TC to bằngText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
141Phần phụ P khối:Text boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
142Phần phụ T khối:Text boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
143Check box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"2 bên cân đối:"},{"value":"2","text":"Núm vú không tụt"},{"value":"3","text":"Núm vú tụt"},{"value":"4","text":"Nứt cựa gà"},{"value":"5","text":"Chưa tiết sữa"},{"value":"6","text":"Đã tiết sữa"}]
144Vú khácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
145Vú PCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"Sưng, nóng, đỏ, đau"},{"value":"2","text":"Mềm, hóa mủ"},{"value":"3","text":"Chưa tiết sữa"},{"value":"4","text":"Đã tiết sữa"}]
146Vú P khácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
147Vú TCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"Sưng, nóng, đỏ, đau"},{"value":"2","text":"Mềm, hóa mủ"},{"value":"3","text":"Chưa tiết sữa"},{"value":"4","text":"Đã tiết sữa"}]
148Vú T khácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
149Khí hưCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"Bột trắng"},{"value":"2","text":"Vàng, loãng, bọt"},{"value":"3","text":"Hôi"}]
150Khí hư khácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
1519. GIẤC NGỦ, NGHỈ NGƠILabelMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
152NgủCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"BT"},{"value":"2","text":"Khó ngủ"},{"value":"3","text":"Mất ngủ"},{"value":"4","text":"Ngủ li bì theo an thần"},{"value":"5","text":"Ngủ lơ mơ"},{"value":"6","text":"Giật mình khi ngủ"}]
153Ngủ khácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
154CĐ nghỉ ngơiCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"BT"},{"value":"2","text":"Tại giường"}]
155CĐ nghỉ ngơi khácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
156Tư thếCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"Đầu cao 15 độ"},{"value":"2","text":"Đầu cao 30 độ"},{"value":"3","text":"Đầu cao 45 độ"},{"value":"4","text":"Đầu cao 90 độ"},{"value":"5","text":"Nghiêng Trái"},{"value":"6","text":"Nghiêng Phải"},{"value":"7","text":"Nằm ngửa"},{"value":"8","text":"Nằm sấp"},{"value":"9","text":"Đầu thấp chân cao"},{"value":"10","text":"Đầu bằng"}]
157Tư thế khácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
15810. VỆ SINH CÁ NHÂNLabelMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
159VS mắt, mũi, miệngCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 0 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"sạch"},{"value":"2","text":"bẩn"}]
160VS răng miệng:Check box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"sạch"},{"value":"2","text":"bẩn"}]
161VS toàn thân:Check box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"sạch"},{"value":"2","text":"bẩn"}]
162Thay đồ vải:Check box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"0","text":"+"},{"value":"1","text":"-"}]
163KhácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
16411. Tinh thầnLabelMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
165Tinh thầnCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"BT"},{"value":"2","text":"Lo lắng"},{"value":"3","text":"Kích động"},{"value":"4","text":"Hoảng loạn"}]
166KhácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
16712. Vận động/PHCNLabelMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
168Vận độngCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"BT"},{"value":"2","text":"Không VĐ"},{"value":"3","text":"Hạn chế"},{"value":"4","text":"Liệt"}]
169Hỗ trợ vận độngCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"0","text":"+"},{"value":"1","text":"-"}]
170KhácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
17113. Bài tiếtLabelMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
172Tiểu tiệnCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"Tự chủ"},{"value":"2","text":"tiểu sonde NĐ – BQ"},{"value":"3","text":"không tự chủ"},{"value":"4","text":"Mở BQ ra da"}]
173Tính chấtCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"Bí tiểu"},{"value":"2","text":"Tiểu buốt"},{"value":"3","text":"Tiểu rắt"}]
174Tính chất KhácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
175Màu sắc nước tiểuCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheckcác giá trị xem theo figma
176Màu sắc nước tiểu khácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
177Lượng nước tiểuText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin Chỉ nhập số
178Thời gian đặt thông tiểu (ngày thứ…):Text boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin Chỉ nhập số Đơn vị: cm
179Đại tiện, tính chất phân, trung tiệnCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheckcác giá trị xem theo figma
180Đại tiện, tính chất phân, trung tiện khácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
181Số lầnText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin Chỉ nhập số
182Số lượngText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin Chỉ nhập số
18314. Nhu cầu tư vấn GDSKLabelMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
184Nhu cầu TV GDSK:Check box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheckcác giá trị xem theo figma
185KhácCheck boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
18615. Đánh giá hậu phẫuLabelMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
187Toàn trạng, mức độ tri giác, tính năng vận độngCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheckcác giá trị xem theo figma
188Toàn trạng, mức độ tri giác khácCheck boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
189Điểm AldreteText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin Chỉ nhập số
190KhácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
19116. Tiêu chuẩn rút ống NKQ:LabelMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
192Tự thở hiệu quả, Phản xạ nuốt, Đáp ứng với chỉ định đơn giản, Nâng cao đầu > 5 giây, DHST ổn định, Nhiệt độ >36°C,Check box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheckcác giá trị xem theo figma
193KhácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
194Thời điểm rút ống NKQCalendarMặc định bỏ trống Chọn carlendar picker để chọn
19517. Theo dõi khácLabelMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
196Vết thương / vết loétText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tincác giá trị xem theo figma
197Vị trí đauText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
198Mức độ đau thang VASCombo box- Cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 giá trị - Nhập tìm kiến và Chọn / di chuyển phím lên xuống -> enter để chọn[{"value":"0","text":"0"},{"value":"1","text":"1"},{"value":"2","text":"2"},{"value":"3","text":"3"},{"value":"4","text":"4"},{"value":"5","text":"5"},{"value":"6","text":"6"},{"value":"7","text":"7"},{"value":"8","text":"8"},{"value":"9","text":"9"},{"value":"10","text":"10"}]
199PhùCombo box- Cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 giá trị - Nhập tìm kiến và Chọn / di chuyển phím lên xuống -> enter để chọn[{"value":"1","text":"0: không phù"},{"value":"2","text":"Độ 1"},{"value":"3","text":"Độ 2"},{"value":"4","text":"Độ 3"},{"value":"5","text":"Độ 4"}]
200Mức độ viêm tĩnh mạch (VIP Score)Combo box- Cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 giá trị - Nhập tìm kiến và Chọn / di chuyển phím lên xuống -> enter để chọn[{"value":"1","text":"0 – Không"},{"value":"2","text":"1 – Theo dõi"},{"value":"3","text":"2 – Giai đoạn sớm"},{"value":"4","text":"3 – Giai đoạn trung bình"},{"value":"5","text":"4 – Giai đoạn tiến triển/bắt đầu huyết khối tĩnh mạch"},{"value":"6","text":"5 – Giai đoạn của huyết khối tĩnh mạch"}]
201Điểm Braden (NC loét tì)Combo box- Cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 giá trị - Nhập tìm kiến và Chọn / di chuyển phím lên xuống -> enter để chọn[{"value":"1","text":"Không NC"},{"value":"2","text":"NC thấp"},{"value":"3","text":"NC trung bình"},{"value":"4","text":"NC cao"},{"value":"5","text":"NC rất cao"}]
202Điểm Morse (NC té ngã)Combo box- Cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 giá trị - Nhập tìm kiến và Chọn / di chuyển phím lên xuống -> enter để chọn[{"value":"1","text":"Thấp"},{"value":"2","text":"Trung bình"},{"value":"3","text":"Cao"}]
203Cảnh báo sớmCombo box- Cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 giá trị - Nhập tìm kiến và Chọn / di chuyển phím lên xuống -> enter để chọn[{"value":"0","text":"0 – 2 TD 12h"},{"value":"1","text":"3 – 4 TD 4h"},{"value":"2","text":"5 – 6 TD 1h"},{"value":"3","text":">= 7 TD mỗi 15 phút"}]
204Cảnh báo sớm (đối tượng phân độ nặng - nguy cơ)Combo box- Cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 giá trị - Nhập tìm kiến và Chọn / di chuyển phím lên xuống -> enter để chọn[{"value":"0","text":"0 – 2 TD mỗi 4h"},{"value":"1","text":"3 – 4 TD mỗi 1h"},{"value":"2","text":"5 – 6 TD mỗi 30 phút"},{"value":"3","text":">= 7 TD khẩn trương 15 phút"}]
205Thời gian đặt kim luồnCalendarMặc định bỏ trống Chọn carlendar picker để chọn
206Vị trí đặt kim luồn:Text boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
20718. Tổng dịch vàoLabelMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
208Thuốc, Dịch truyền, Uống, Ăn, Tổng dịch vàoText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin Chỉ nhập số
20918. Tổng dịch raLabelMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
210Nước tiểu, phân, nôn, khác, cân bằng dịchText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin Chỉ nhập số
21119. Can thiệp điều dưỡngLabelMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
212Thực hiện thuốc theo chỉ định, Thực hiện chỉ định xét nghiệm, Thực hiện chỉ định chẩn đoán hình ảnh, Thực hiện chỉ định thăm dò chức năng, Chăm sóc điều dưỡng, Tư vấn, giáo dục sức khỏe,Multi comboboxCho phép chọn 1 hoặc nhiều giá tr, hiển thị giá trị đã chọn vào text area Cho phép bỏ chọn Hiển thị danh sách giá trị theo
213Bàn giaoText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
214LưuButtonChọn để lưu thông tin phiếu chi tiết
215Lưu, Ký & InButtonChọn để lưu thông tin phiếu chi tiết và đồng thời ký số và in ký số
216Ký sốButtonChọn để thực hiện ký số phiếu chi tiết
217Hủy kýButtonChọn để thực hiện hủy ký số phiếu chi tiết
218In phiếuButtonChọn để in phiếu chăm sóc
219In ký sốButtonChọn để in phiếu chăm sóc
220Nhập tên mẫuText boxNo-Sau khi thao tác Nhập/ chọn tất cả trường --> nhập tên mẫu cần lưu --> Thao tác Lưu mẫu.
221Nut "Lưu mẫu"ButtonSau khi đã nhập tên mẫu sẽ nhấn Lưu mẫu
222Chọn mẫuCombo boxNgười dùng chọn --> xổ ra danh sách tên mẫu PCSI (phiếu chi tiết) đã tạo gọi Cho phép chọn 1 mẫu và Hiển thị thông tin mẫu lên form nhập gọi
223Nút "..." Danh sách mẫuButtonNgười dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng Danh sách mẫu PCS chi tiết
224Danh sách mẫuLabelTên của chức năng Người dùng chọn vào biểu tượng "X" để đóng khung chức năng, trở về màn hình tạo phiếuSử dụng chung giao diện với các form DS mẫu đã làm trước
225Bảng danh sách mẫuLabelBảng danh sách mẫu bao gồm các thông tin: - Checkbox - Nội dung tên mẫu - Ngày tạo (sắp xếp theo thời gian giảm dần, mới trên - cũ dưới) - Người tạo Người dùng chọn hoặc tick để chọn mẫu
226ChọnButtonNgười dùng chọn--> Input các thông tin của mẫu vào form nhập
227XóaButtonNgười dùng chọn 1 hoặc nhiều mẫu -->Nhấn "Xóa" để xóa mẫu đã chọn khỏi hệ thống
228ĐóngButtonNgười dùng chọn --> Đóng khung chức năng, trở về màn hình chính
1Tìm kiếm bệnh nhânLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2Đóng XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Họ và tênText boxNoNgười dùng điền họ và tên bệnh nhân cần tìm kiếm.
4Ngày sinhCalendarNoNgười dùng điền ngày tháng năm sinh của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn
5Địa chỉText boxNoNgười dùng điền địa chỉ của BN cần tìm kiếm
6Tìm kiếmButtonNgười dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin: + Họ và tên + Ngày sinh + Địa chỉ - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
7Danh sách BN tìm kiếmLabelDanh sách BN, các thông tin bao gồm: + STT + Mã BN + Mã BA + BHYT + Tên BN + CMND/CCCD + SĐT + Giới tính + Ngày sinh + Địa chỉ
8Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Mã BN + Mã BA + Mã BHYT + Tên BN + Ngày sinh + Địa chỉ + Giới tính + Ngày sinh + CMND/CCCD + SĐT - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
9Hiển thị ...List boxNoNgười dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100
10TrướcButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút
11Số trangButtonNgười dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
12SauButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút
13Số kết quảLabelYesHiển thị STT đầu trang đến cuối trang/ tổng số kết quả tìm kiếm được.
1Thông tin ảnhLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Tải lên thông tin ảnhLabel
4Ảnh bệnh nhânButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế.
5Quyết định hưuButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế.
6Thẻ ngànhButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế.
7X ĐóngButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
8LưuButtonNgười dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
1Lịch sử khám BHYT trong ngànhLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2Đóng XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Từ ngàyCalendarNoNgười dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn
4Đến ngàyCalendarNoNgười dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn.
5Tìm kiếmButtonNgười dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin: + Ngày khám - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
6Danh sách BN tìm kiếmLabelDanh sách BN, sắp xếp theo thứ từ thời gian gần nhất đến xa nhất các thông tin bao gồm: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị
7Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
8Hiển thị ...List boxNoNgười dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100
9TrướcButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút
10Số trangButtonNgười dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
11SauButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút
12Số kết quảLabelYesHiển thị STT đầu trang đến cuối trang/ tổng số kết quả tìm kiếm được.
1Chọn phòng khám sức khỏe cá nhânLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5
3Danh sách phòng khámLabelDanh sách phòng khám sắp xếp theo tên phòng khám, từ a đến z, các thông tin bao gồm: + STT + Checkbox + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc
4Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách phòng có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
5CheckboxCheck boxUncheckedNgười dùng Kiểm tra vào một hoặc nhiều phòng khám mà BN muốn khám.
6ChọnButtonNgười dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại. + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn
7ĐóngButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5
1Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khámLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Danh sách phòng khámLabelDanh sách BN sắp xếp theo tổng số lượng bệnh nhân từ lớn đến bé, các thông tin bao gồm: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân
4Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
5Hiển thị ...List boxNoNgười dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100
6TrướcButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút
7Số trangButtonNgười dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
8SauButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút
9Chú thíchLabelChú thích ý nghĩa màu sắc.
1Mã số thuếLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2Đóng XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5
3Tên công ty (đơn vị)Text boxNoNgười dùng điền tên công ty làm việc của BN
4Địa chỉ công tyText boxNoNgười dùng điền địa chỉ công ty của BN
5Mã số thuếText boxNoNgười dùng điền mã số thuế của BN
6LưuButtonNgười dùng chọn --> Lưu thông tin vừa điền
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (35 thao tác)
Thao tácHệ thống xử lýLưu ý
Khởi tạo màn hình1. Người dùng chọn vào menu thì mở form Phiếu chăm sóc cấp I - Hiển thị danh sách phiếu theo - cho phép sử dụng nút "Tạo phiếu" - Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại
Hiển thị danh sách phiếu chăm sócMặc định Hiển thị danh sách phiếu chăm sóc (phiếu chung) đã tạo , sắp xếp theo thời gian giảm dần ( mới trên - cũ dưới)
Tạo mới PCSI chung1. Chọn thì tự động tạo phiếu chăm sóc cấp 1 (phiếu chung) - Tự sinh mã phiếu theo định dạng: PCSI-STT (trong đó STT: tự tăng +1, bắt đầu từ 1) - Tên phiếu: Phiếu chăm sóc cấp 1 (Phiếu chung) - Mã phiếu cha = mã phiếu - Người tạo = Tên người dùng đăng nhập - Ngày tạo = thời gian nhấn nút Tạo phiếu (dd:mm:yyyy hh:mm:ss) - Ngày thực hiện = thời gian nhấn nút Tạo phiếu (dd:mm:yyyy hh:mm:ss) - Khoa tạo = Khoa đăng nhập 2. Sau khi khởi tạo phiếu thành công, hiển thị thông báo MSG2374 và tự động mở form cập nhật thông tin phiếu chung - Hiện tên form = "tên phiếu - mã phiếu" vừa tạo - cho phép sử dụng thông tin form nhập và các nút, trường "ngày thực hiện" = Ngày tạo , các thông tin còn lại mặc định bỏ trống
Tạo PCSI chi tiết1. Chọn phiếu chung -> Chọn "..." -> Chọn "Tạo PCS chi tiết" thì tự động tạo phiếu chăm sóc cấp 1 (phiếu con) - Tự sinh mã phiếu theo định dạng: PCSI-STT (trong đó STT: tự tăng +1, sinh chung dải số với phiếu chung) - Tên phiếu: Phiếu chăm sóc cấp 1 - Mã phiếu cha = mã phiếu - Người tạo = Tên người dùng đăng nhập - Ngày thực hiện = thời gian nhấn nút Tạo PCS chi tiết (dd:mm:yyyy hh:mm:ss) - Ngày tạo = thời gian nhấn nút Tạo PCS chi tiết (dd:mm:yyyy hh:mm:ss) - Khoa tạo = Khoa đăng nhập 2. Sau khi khởi tạo phiếu thành công, hiển thị thông báo MSG2374 và tự động mở form cập nhật phiếu chăm sóc chi tiết - Hiện tên form = "tên phiếu - mã phiếu" vừa tạo - cho phép sử dụng thông tin form nhập và các nút, trường "ngày thực hiện" = Ngày tạo , các thông tin còn lại mặc định bỏ trốngs
Cập nhật phiếu chăm sóc chi tiếtDouble Chọn phiếu chi tiết thì tự động bật tab phiếu chăm sóc chi tiết, tên tab: Hiện tên phiếu - mã phiếu Hiển thị thông tin chi tiết của phiếu đã chọn vào Form nhập cho phép chỉnh sửaNTU02D204_GET_FORM_CT_CHILD
Xóa phiếu chăm sóc chung1/ TH BN đã kết thúc bệnh án -> Hệ thống cảnh báo MSG2377 2/ TH BN chưa kết thúc bệnh án: 2.1/ Kiểm tra quyền xóa phiếu theo khoa - TH khoa tạo phiếu = khoa đăng nhập -> kiểm tra các điều kiện tiếp theo - TH khoa tạo phiếu khác khoa đăng nhập -> Cảnh báo MSG2380 2.2/ Kiểm tra quyền xóa phiếu theo khoa - TH cấu hình suaPCS = 0: user đăng nhập khác người tạo trên phiếu -> hệ thống không cho phép xóa, cảnh báo MSG2378 - TH cấu hình suaPCS = 1: user đăng nhập = người tạo trên phiếu -> hệ thống tiếp tục kiểm tra bước 2.3 2.3 Kiểm tra phiếu chung có tồn tại phiếu chi tiết (lấy mã phiếu đang chọn -> kiểm tra tổng số phiếu chi tiết có mã phiếu cha = mã phiếu đang chọn) - Tổng số phiếu con = 0, hệ thống cảnh báo MSG395 lựa chọn: + Có -> xóa thành công MSG313 + Không -> Hủy thao tác xóa - Tổng số phiếu con > 0, Hệ thống cảnh báo MSG851
Xóa phiếu chăm sóc chi tiết1/ TH BN đã kết thúc bệnh án -> Hệ thống cảnh báo MSG2377 2/ TH BN chưa kết thúc bệnh án: 2.1/ Xóa phiếu đã ký số, hệ thống cảnh báo MSG2376 2.2/ Xóa phiếu chưa ký số : - TH khoa tạo phiếu khác khoa đăng nhập -> Cảnh báo MSG2380 - TH cấu hình suaPCS = 0: user đăng nhập khác người tạo trên phiếu -> hệ thống không cho phép xóa, cảnh báo MSG2378 - TH cấu hình suaPCS = 1: user đăng nhập = người tạo trên phiếu -> hệ thống cảnh báo MSG395 lựa chọn: + Có -> xóa thành công MSG313 + Không -> Hủy thao tác xóa
Chọn phiếu chung -> In phiếuChọn bản ghi phiếu chung -> Chọn "..." -> In phiếu -> hệ thống in ra phiếu chăm sóc chứa thông tin phiếu chung và tất cả phiếu chi tiết của nó - Mẫu phiếu theo TT32:
Sao chép phiếu chăm sóc chi tiết1/ TH BN đã kết thúc bệnh án -> Hệ thống cảnh báo MSG2377 2/ TH BN chưa kết thúc bệnh án: Chọn bản ghi phiếu chung -> Chọn phiếu chi tiết -> Chọn "..." -> Sao chép -> Chọn Ngày thực hiện -> Chọn Lưu -> hệ thống thực hiện tạo bản sao phiếu chăm sóc chi tiết: - Ngày tạo = TG hiện tại - Ngày thực hiện = TG hiện tại (dd/mm/yyyy hh:mm:ss) - Tự sinh mã phiếu theo định dạng: PCSI-STT (trong đó STT: tự tăng +1, sinh chung dải số với phiếu chung) - Tên phiếu: Phiếu chăm sóc cấp 1 - Mã phiếu cha = mã phiếu - Khoa tạo = khoa đăng nhập - Người tạo = user đăng nhập - Các thông tin còn lại sao chép từ phiếu cũ - Sao chép thành công hệ thống thông báo MSG2373, tự động mở tab chi tiết phiếu chăm sóc để cập nhật và hiển thị bản ghi vừa tạo ở danh sách
Xem DS phiếu chi tiết gắn với phiếu chungChọn vào bản ghi phiếu chung trên danh sách thì tự động Hiển thị danh sách phiếu chi tiết gắn với phiếu chung đã chọn - Sắp xếp danh sách theo thứ tự Ngày thực hiện giảm dần (mới trên- cũ dưới)
Cập nhật phiếu chăm sóc chungDouble Chọn phiếu chi tiết thì tự động bật tab phiếu chăm sóc chung, tên tab: Hiện tên phiếu - mã phiếu Hiển thị thông tin chi tiết phiếu đã chọn vào Form nhập cho phép chỉnh sửa
Hiển thị combobox chẩn đoánLấy từ danh mục chẩn đoán phiếu chăm sóc CHọn chẩn đoán thì Hiển thị các mục tiêu tương ứng với mã chẩn đoán đã chọn
Hiển thị list checkbox mục tiêuNgười dùng chọn chẩn đoán -> hệ thống Hiển thị danh sách mục tiêu tương ứng với chẩn đoán đã chọn Lấy từ danh mục mục tiêu phiếu chăm sóc
Lưu cập nhật PCSI phiếu chung1/ TH BN đã kết thúc bệnh án -> Hệ thống cảnh báo MSG2377 2/ TH BN chưa kết thúc bệnh án: 2.1/ Phiếu đã ký số, hệ thống cảnh báo MSG2376 2.2/ Phiếu chưa ký số : 2.2/ Phiếu chưa ký số : - TH sửa phiếu do khoa khác tạo (khoa tạo khác khoa đăng nhập) -> cảnh báo MSG2379 và không cho lưu - TH cấu hình suaPCS = 0: user đăng nhập khác người tạo trên phiếu -> hệ thống không cho phép lưu, cảnh báo MSG2378 - TH cấu hình suaPCS = 1: user đăng nhập = người tạo trên phiếu -> cho phép sửa đổi, tiếp tục kiểm tra bước 3 3. Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu : - Ngày thực hiện < ngày vào viện hệ thống cảnh báo MSG2375 4.Nhập hợp lệ: Lưu thành công: hệ thống thông báo MSG1356 Lưu thất bại , thông báo MSG2123
Lưu PCSI chung và tạo mới PCSI chi tiếtChọn thực hiện hiện: 1. Lưu dữ liệu phiếu chăm sóc chung đang sửa, kiểm tra tương tự 2. Tạo phiếu PCSI chi tiết: - Bước 1 Lưu không thành công -> Không thực hiện tạo phiếu chi tiết - Bước 1 Lưu thành công -> tiếp tục thực hiện tạo phiếu chi tiết -> Gọi
Chọn phiếu chi tiết -> In phiếuThực hiện in phiếu chăm sóc cấp 1 : - Cho phép chọn 1 hoặc nhiều phiếu chi tiết thuộc cùng 1 phiếu cha để in - Lấy thông tin chi tiết theo các phiếu đã chọn - Lấy thông tin phiếu chung theo mã phiếu cha gắn với phiếu đã chọn - Mẫu phiếu theo TT32 ( )
Chọn phiếu chi tiết -> In ký sốThực hiện in phiếu chăm sóc cấp 1 : - Kiểm tra trong các phiếu đã chọn -> lọc ra các phiếu đã ký số để in - Lấy thông tin chi tiết theo các phiếu đã chọn (đã ký số) - Lấy thông tin phiếu chung theo mã phiếu cha gắn với phiếu đã chọnThực hiện sau khi tích hợp ký số
Lưu mẫu PCSI chungNgười dùng nhập tên mẫu >> Nhấn "Lưu mẫu" hệ thống tự động lưu mẫu vào danh sách mẫu PCSI và hiển thị thông báo thành công MSG568 - Nếu trùng tên mẫu đã tồn tại, hệ thống cảnh báo MSG1131 và không cho lưu - Nếu trống tên mẫu hệ thống cảnh báo MSG1132
Hiển thị danh sách mẫu PCSI chungHiển thị danh sách mẫu phiếu chăm só cấp 1 (Phiếu chung) đã tạo
Chọn và Hiển thị thông tin mẫu PCSI chung- Chọn 1 Mẫu => Hiển thị thông tin đã lưu của Mẫu đã chọn lên form nhập và đóng khung chức năng + Khi Hiển thị mẫu không Hiển thị/ không ghi đè thông tin từ mẫu vào trường: Ngày thực hiện, Ngày tạo, Thời gian thực hiện - TH chưa chọn mẫu => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116 - TH chọn nhiều mẫu (>1 mẫu) => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116
Xóa mẫu PCSI- Cho phép chọn 1 mẫu để xóa - Nếu Chọn mẫu -> nhấn xóa , hệ thống thông báo MSG1342 - Nếu chưa chọn mẫu -> xóa hệ thống báo MSG1135
ĐóngNgười dùng chọn biểu tượng "X" hoặc nút Đóng --> Đóng khung chức năng
Chọn phiếu chung-> In ký sốThực hiện in phiếu chăm sóc cấp 1 : - Lấy thông tin chung theo phiếu chung đang chọn - Lấy thông tin chi tiết của tất cả các phiếu chi tiết (đã ký số) gắn với phiếu chung đã chọn - Kiểm tra trong các phiếu đã chọn -> lọc ra các phiếu đã ký số để in
Hiển thị mã chế độ ănLấy từ danh mục chế độ ăn sql = LOAD_CHEDOAN = Chọn ma_cd_dd id,ten_cd_dd name from [SCH].dmc_che_do_dinh_duong where (upper(ma_cd_dd) like upper(trim('%[Lọc]%')) or upper(ten_cd_dd) like upper(trim('%[Lọc]%'))) order by ten_cd_dd asc
Hiển thị can thiệp điều dưỡngLấy từ danh mục chế độ ăn sql = LOAD_KYHIEU = Chọn makyhieu id, makyhieu || ' : ' || tenkyhieu name from [SCH].dmc_kyhieu where (upper(makyhieu) like upper(trim('%[Lọc]%')) or upper(tenkyhieu) like upper(trim('%[Lọc]%'))) order by makyhieu asc
Lưu phiếu chi tiết1/ TH BN đã kết thúc bệnh án -> Hệ thống cảnh báo MSG2377 2/ TH BN chưa kết thúc bệnh án: 2.1/ Phiếu đã ký số, hệ thống cảnh báo MSG2376 2.2/ Phiếu chưa ký số : - TH sửa phiếu do khoa khác tạo (khoa tạo khác khoa đăng nhập) -> cảnh báo MSG2379 và không cho lưu - TH cấu hình suaPCS = 0: user đăng nhập khác người tạo trên phiếu -> hệ thống không cho phép lưu, cảnh báo MSG2378 - TH cấu hình suaPCS = 1: user đăng nhập = người tạo trên phiếu -> cho phép sửa đổi, tiếp tục kiểm tra bước 3 3. Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu : - Ngày thực hiện < ngày vào viện hệ thống cảnh báo MSG2375 4.Nhập hợp lệ: Lưu thành công: hệ thống thông báo MSG1356 Lưu thất bại , thông báo MSG2123
Lưu, Ký & In phiếu chi tiếtChọn thì thực hiện : 1. Lưu dữ liệu phiếu đang sửa -> xử lý theo 2. Sau khi lưu thành công thì gọi hàm ký số (nếu lưu không thành công thì dừng thao tác, ko gọi hàm ký số) 3. Sau khi ký thành công thì thực hiện in phiếu ký số tương tự
Ký sốTích hợp ký số
Hủy kýTích hợp hủy ký số
In phiếuIn ra chi tiết của PCS chi tiết đang xem và thông tin chung theo phiếu chung - cha của nó
In ký sốIn mẫu ký số ra chi tiết của PCS chi tiết đang xem và thông tin chung theo phiếu chung - cha của nó
Lưu mẫu PCSI chi tiếtNgười dùng nhập tên mẫu >> Nhấn "Lưu mẫu" hệ thống tự động lưu mẫu vào danh sách mẫu PCSI chi tiết và hiển thị thông báo thành công MSG568 - Nếu trùng tên mẫu đã tồn tại, hệ thống cảnh báo MSG1131 và không cho lưu - Nếu trống tên mẫu hệ thống cảnh báo MSG1132
Hiển thị danh sách mẫu PCSI chi tiếtHiển thị danh sách mẫu phiếu chăm só cấp 1 (Phiếu chi tiết) đã tạo
Chọn và Hiển thị thông tin mẫu PCSI chi tiết- Chọn 1 Mẫu => Hiển thị thông tin đã lưu của Mẫu đã chọn lên form nhập và đóng khung chức năng + Khi Hiển thị mẫu không Hiển thị/ không ghi đè thông tin từ mẫu vào trường: Ngày thực hiện, Ngày tạo, Thời gian thực hiện - TH chưa chọn mẫu => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116 - TH chọn nhiều mẫu (>1 mẫu) => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116
Xóa mẫu PCSI chi tiết- Cho phép chọn 1 mẫu để xóa - Nếu Chọn mẫu -> nhấn xóa , hệ thống thông báo MSG1342 - Nếu chưa chọn mẫu -> xóa hệ thống báo MSG1135
6. Tham số cấu hình liên quan (2 mục)
NhómTham số/Thuộc tínhMã cấu hìnhÝ nghĩa và giá trịMặc địnhCấu hình cũ/Lưu ý
PHIEU_CHAM_SOC
suaPCSCAUHINH_SUA_THEMPHIEU_USER HIS_NTU_SET_FUNCTION_USERCấu hình cho phép sửa/ xóa phiếu nếu người tạo khác user đăng nhập 0: không cho phép 1. Cho phép0
7. Danh mục MSG/thông báo (12 thông báo)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thị
MSG395Xác nhậnBạn có muốn xóa bản ghi này không? Có | Không
MSG1356Thành côngCập nhật thông tin thành công
MSG1375Cảnh báoThời gian kết thúc phải lớn hơn Thời gian bắt đầu lọc
MSG1376Thành côngThêm mới thông tin thành công
MSG2123LỗiCó lỗi xảy ra. Liên hệ bộ phận CNTT hỗ trợ!
MSG2377Cảnh báoBệnh nhân đã đóng bệnh án không thể thao tác chức năng
MSG313Thành côngXóa phiếu thành công!"
MSG2378Cảnh báoBạn không có quyền xóa/sửa phiếu do người khác tạo
MSG2376Cảnh báoPhiếu đã thực hiện ký không thể xóa/sửa
MSG851Cảnh báoKhông thể xóa phiếu cha khi còn tồn tại phiếu con
MSG2379Cảnh báoKhông thể lưu phiếu khi khoa tạo phiếu là:{0}
MSG2380Cảnh báo{0} tên khoa tạo phiếu lấy từ phiếu đang chọn
Mã thiết kế: H019015

Tạo phiếu chăm sóc cấp II, III

Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.

Tham chiếu H017014

1. Mục đích và phạm vi

1. Điều trị ngoại trú/ Điều trị ngoại trú/ Button "Điều trị"/ Tạo phiếu chăm sóc theo dõi lọc máu
"Chức năng cho phép bác sĩ nhập thông tin sơ kết điều trị ngoại trú và nội trú của bệnh nhân. Chức năng bao gồm các tính năng sau:
-Thêm mới
- Cập nhật
- In
- Xóa
- Danh sách phiếu

Vị trí/menu được hướng dẫn:Điều trị ngoại trú/ Điều trị ngoại trú/ Button "Điều trị"/ Tạo phiếu chăm sóc theo dõi lọc máu

2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác

  1. Mở chức năng.vị trí/menu: Điều trị ngoại trú/ Điều trị ngoại trú/ Button "Điều trị"/ Tạo phiếu chăm sóc theo dõi lọc máu
  2. Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Bảng danh sách phiếu chăm sóc chung, Chẩn đoán 1,2,3,4, Kim lọc máu (Hemodialysis catheter):, Mã chế độ ăn, 10. SẢN KHOA, 11. PHỤ KHOA, Mức độ đau thang VAS, Phù, Mức độ viêm tĩnh mạch (VIP Score), Điểm Braden (NC loét tì), Điểm Morse (NC té ngã), Cảnh báo sớm, Cảnh báo sớm (đối tượng phân độ nặng - nguy cơ), Tìm kiếm bệnh nhân, Họ và tên, Địa chỉ. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
  3. Thực hiện thao tác.
    • Chọn nút "..." trên bản ghi phiếu chung


      Hiển thị list action:
      - Thêm PCSI chi tiết -> Chọn thì gọi
      - Cập nhật phiếu -> Chọn thì gọi
      - Xóa phiếu -> Chọn thì gọi
      - In phiếu -> Chọn thì gọi
      - In ký số -> Chọn gọi
    • Chọn nút "..." trên bản ghi phiếu con


      Hiển thị list action:
      - Cập nhật phiếu -> Chọn thì gọi
      - Xóa phiếu -> Chọn thì gọi
      - Sao chép phiếu -> Chọn thì mở khung chức năng chọn ngày thực hiện
      - In phiếu -> gọi
      - In ký số -> gọi
    • Tạo mới PCSI: Người dùng chọn để tạo mới phiếu chăm sóc cấp 2, 3 (phiếu chung)
    • Dị ứng:: Mặc định bỏ trống
      Người dùng chọn để chọn Có/Không
    • Lưu: Chọn để lưu thông tin phiếu chung
    • Lưu & Tạo PCSI CT: Chọn để lưu thông tin phiếu chung và đồng thời tạo mới phiếu chăm sóc cấp 2, 3 chi tiết (phiếu con)
    • In phiếu: Chọn để in phiếu chăm sóc
    • Nut "Lưu mẫu": Sau khi đã nhập tên mẫu sẽ nhấn Lưu mẫu
    • Nút "..." Danh sách mẫu: Người dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng Danh sách mẫu bệnh án
    • Lưu: Chọn để lưu tạo bản sao phiếu chăm sóc chi tiết
    • Đóng: Chọn thì hủy bỏ thao tác sao chép, tắt khung chức năng
    • Chọn: Người dùng chọn--> Input các thông tin của mẫu vào form nhập
    • Xóa: Người dùng chọn 1 hoặc nhiều mẫu -->Nhấn "Xóa" để xóa mẫu đã chọn khỏi hệ thống
    • Đóng: Người dùng chọn --> Đóng khung chức năng, trở về màn hình chính
    • Bảng điểm cảnh báo MEWS: - Chọn button thì mở khung chức năng bảng điểm cảnh báo mews
      Điểm|3|2|1|0|1|2|3
      Nhịp thở|<= 5|6 - 9|10 - 14|15 - 19|20 - 24|25 - 34|>= 35
      Nhiệt độ|<= 35|35 - 35.4|35.5 - 35.9|36 - 37.9|38 - 38.4|38.5 - 40.9|>= 41
      HA tối đa|<= 79|80 - 89| |90 - 149|150 - 159|160 - 179|>= 180
      Mạch|<= 39|40 - 49|50 - 59|60 - 99|100 - 119|120 - 139|>=140
      Tri giác| | | |Tỉnh táo (A)| |Đáp ứng – nói (V)|Đáp ứng – đau (P) hoặc mê (U)
    • Lưu: Chọn để lưu thông tin phiếu chi tiết
    • Lưu, Ký & In: Chọn để lưu thông tin phiếu chi tiết và đồng thời ký số và in ký số
    • Ký số: Chọn để thực hiện ký số phiếu chi tiết
    • Hủy ký: Chọn để thực hiện hủy ký số phiếu chi tiết
    • In phiếu: Chọn để in phiếu chăm sóc
    • In ký số: Chọn để in phiếu chăm sóc
    • Nut "Lưu mẫu": Sau khi đã nhập tên mẫu sẽ nhấn Lưu mẫu
    • Nút "..." Danh sách mẫu: Người dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng Danh sách mẫu PCS chi tiết
    • Chọn: Người dùng chọn--> Input các thông tin của mẫu vào form nhập
  4. Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.

3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý

Điều kiện, cảnh báo và phản hồi
1/ TH BN đã kết thúc bệnh án -> Hệ thống cảnh báo MSG2377 2/ TH BN chưa kết thúc bệnh án: 2.1/ Kiểm tra quyền xóa phiếu theo khoa - TH khoa tạo phiếu = khoa đăng nhập -> kiểm tra các điều kiện tiếp theo - TH khoa tạo phiếu khác khoa đăng nhập -> Cảnh báo MSG2380 2.2/ Kiểm tra quyền xóa phiếu theo khoa - TH cấu hình suaPCS = 0: user đăng nhập khác người tạo trên phiếu -> hệ thống không cho phép xóa, cảnh báo MSG2378 - TH cấu hình suaPCS = 1: user đăng nhập = người tạo trên phiếu -> hệ thống tiếp tục kiểm tra bước 2.3 2.3 Kiểm tra phiếu chung có tồn tại phiếu chi tiết (lấy mã phiếu đang chọn -> kiểm tra tổng số phiếu chi tiết có mã phiếu cha = mã phiếu đang chọn) - Tổng số phiếu con = 0, hệ thống cảnh báo MSG395 lựa chọn: + Có -> xóa thành công MSG313 + Không -> Hủy thao tác xóa - Tổng số phiếu con > 0, Hệ thống cảnh báo MSG851
1/ TH BN đã kết thúc bệnh án -> Hệ thống cảnh báo MSG2377 2/ TH BN chưa kết thúc bệnh án: 2.1/ Xóa phiếu đã ký số, hệ thống cảnh báo MSG2376 2.2/ Xóa phiếu chưa ký số : - TH khoa tạo phiếu khác khoa đăng nhập -> Cảnh báo MSG2380 - TH cấu hình suaPCS = 0: user đăng nhập khác người tạo trên phiếu -> hệ thống không cho phép xóa, cảnh báo MSG2378 - TH cấu hình suaPCS = 1: user đăng nhập = người tạo trên phiếu -> hệ thống cảnh báo MSG395 lựa chọn: + Có -> xóa thành công MSG313 + Không -> Hủy thao tác xóa
1/ TH BN đã kết thúc bệnh án -> Hệ thống cảnh báo MSG2377 2/ TH BN chưa kết thúc bệnh án: Chọn bản ghi phiếu chung -> Chọn phiếu chi tiết -> Chọn "..." -> Sao chép -> Chọn Ngày thực hiện -> Chọn Lưu -> hệ thống thực hiện tạo bản sao phiếu chăm sóc chi tiết: - Ngày tạo = TG hiện tại - Ngày thực hiện = TG hiện tại (dd/mm/yyyy hh:mm:ss) - Tự sinh mã phiếu theo định dạng: PCSI-STT (trong đó STT: tự tăng +1, sinh chung dải số với phiếu chung) - Tên phiếu: Phiếu chăm sóc cấp 2, 3 - Mã phiếu cha = mã phiếu - Khoa tạo = khoa đăng nhập - Người tạo = user đăng nhập - Các thông tin còn lại sao chép từ phiếu cũ - Sao chép thành công hệ thống thông báo MSG2373, tự động mở tab chi tiết phiếu chăm sóc để cập nhật và hiển thị bản ghi vừa tạo ở danh sách
1/ TH BN đã kết thúc bệnh án -> Hệ thống cảnh báo MSG2377 2/ TH BN chưa kết thúc bệnh án: 2.1/ Phiếu đã ký số, hệ thống cảnh báo MSG2376 2.2/ Phiếu chưa ký số : - TH sửa phiếu do khoa khác tạo (khoa tạo khác khoa đăng nhập) -> cảnh báo MSG2379 và không cho lưu - TH cấu hình suaPCS = 0: user đăng nhập khác người tạo trên phiếu -> hệ thống không cho phép lưu, cảnh báo MSG2378 - TH cấu hình suaPCS = 1: user đăng nhập = người tạo trên phiếu -> cho phép sửa đổi, tiếp tục kiểm tra bước 3 3. Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu : - Ngày thực hiện < ngày vào viện hệ thống cảnh báo MSG2375 4.Nhập hợp lệ: Lưu thành công: hệ thống thông báo MSG1356 Lưu thất bại , thông báo MSG2123
Chọn thực hiện hiện: 1. Lưu dữ liệu phiếu chăm sóc chung đang sửa, kiểm tra tương tự 2. Tạo phiếu PCSI chi tiết: - Bước 1 Lưu không thành công -> Không thực hiện tạo phiếu chi tiết - Bước 1 Lưu thành công -> tiếp tục thực hiện tạo phiếu chi tiết -> Gọi
Thực hiện in phiếu chăm sóc cấp 2, 3 : - Kiểm tra trong các phiếu đã chọn -> lọc ra các phiếu đã ký số để in - Lấy thông tin chi tiết theo các phiếu đã chọn (đã ký số) - Lấy thông tin phiếu chung theo mã phiếu cha gắn với phiếu đã chọn
Người dùng nhập tên mẫu >> Nhấn "Lưu mẫu" hệ thống tự động lưu mẫu vào danh sách mẫu PCSI và hiển thị thông báo thành công MSG568 - Nếu trùng tên mẫu đã tồn tại, hệ thống cảnh báo MSG1131 và không cho lưu - Nếu trống tên mẫu hệ thống cảnh báo MSG1132
- Chọn 1 Mẫu => Hiển thị thông tin đã lưu của Mẫu đã chọn lên form nhập và đóng khung chức năng + Khi Hiển thị mẫu không Hiển thị/ không ghi đè thông tin từ mẫu vào trường: Ngày thực hiện, Ngày tạo, Thời gian thực hiện - TH chưa chọn mẫu => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116 - TH chọn nhiều mẫu (>1 mẫu) => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116
- Cho phép chọn 1 mẫu để xóa - Nếu Chọn mẫu -> nhấn xóa , hệ thống thông báo MSG1342 - Nếu chưa chọn mẫu -> xóa hệ thống báo MSG1135
Thực hiện in phiếu chăm sóc cấp 2, 3 : - Lấy thông tin chung theo phiếu chung đang chọn - Lấy thông tin chi tiết của tất cả các phiếu chi tiết (đã ký số) gắn với phiếu chung đã chọn - Kiểm tra trong các phiếu đã chọn -> lọc ra các phiếu đã ký số để in
Chọn thì thực hiện : 1. Lưu dữ liệu phiếu đang sửa -> xử lý theo 2. Sau khi lưu thành công thì gọi hàm ký số (nếu lưu không thành công thì dừng thao tác, ko gọi hàm ký số) 3. Sau khi ký thành công thì thực hiện in phiếu ký số tương tự
Người dùng nhập tên mẫu >> Nhấn "Lưu mẫu" hệ thống tự động lưu mẫu vào danh sách mẫu PCSI chi tiết và hiển thị thông báo thành công MSG568 - Nếu trùng tên mẫu đã tồn tại, hệ thống cảnh báo MSG1131 và không cho lưu - Nếu trống tên mẫu hệ thống cảnh báo MSG1132
B1, Tìm kiếm thông tin bệnh nhân (mục đích tìm kiếm để map bệnh nhân đã tồn tại trong hệ thống với lần đăng ký khám đó, ngược lại không tồn tại sẽ sinh mã bệnh nhân mới cho bệnh nhân): Chọn đối tượng bệnh nhân và các trường hợp sau:
- Nếu thông tin tìm kiếm đã đăng ký khám trong ngày hiển thị thông tin lần khám đó và hiển thị thông báo theo msg (MSG055).
- Nếu tìm kiếm có thông tin và không phải khám trong ngày thực hiện bước 3.
- Nếu tìm kiếm không có thông tin hiển thị thông báo theo mã(MSG2) và thực hiện bước 2 (tham số null)
- Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 15/17 phần tử là QRcode của BHYT.
- Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 7 và có định dạng: [12 chữ số] | [9 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] là QRCODE của CCCD.
- QR CCCD: đọc thông tin từ qrcode fill thông tin lên form, nếu đối tượng là BHYT thực hiện bước 1.1
- Nếu phần đầu vào not null (có data) fill các thông tin lên form và đối tượng bệnh nhân là: BHYT thì thực hiện bước số 3.
- Nếu phần đầu vào null (không có data) reset dữ liệu trên form.
- Nếu maKetQua:"000": thẻ hợp lệ sẽ hiển thị thông tin từ cổng lên form.
B1, Nếu đối tượng BN = BHYT: Kiểm tra tham số với mã thẻ bhyt (kcbBHYT.maThe) ngược lại thực hiện bước 2.
- Không tồn tại set tham số null và thực hiên call bước 2 .
- Nếu tồn tại return
- Nếu
- pTimKiem: tham được truyền từ giao diện và thực hiện tìm kiếm thông tin bệnh nhân, đều kiện tìm kiếm sẽ OR (mã BN, Mã BA, Số Đt, Số CCCD) nếu tồn tại thông tin sẽ thực hiện bước 3, ngược lại hiển thị thông báo.
B3. Kiểm tra thông tin bệnh nhân và hiển thị cảnh báo
Hệ thống kiểm tra dữ liệu và hiển thị cảnh báo khi thông tin không hợp lệ.
- Các thông tin có dâu (*) là bắt buộc.
- Kiểm tra các trường thông tin cổng trả về so với thông tin nhập trên form nếu khác nhau đưa ra thông báo và không cho lưu.
- Hệ thống lưu dữ liệu; nếu lưu thành công hiển thị thông báo theo mã msg (MSG001).
Kiểm tra trường bắt buộc và logic dữ liệu
1.1, Nếu tồn tại mã bệnh nhân/ bệnh nhân id và bệnh nhân không phải dịch vụ là gói khám:
+ Kiểm tra đã đăng ký khám trong ngày hay chưa? nếu chưa thực hiện tiếp, có dữ liệu return mã thông báo MSG055.
+ Kiểm tra bệnh nhân đang điều trị ? nếu chưa thực hiện tiếp, có dữ liệu return mã thông báo MSG047.
+ Kiểm tra nếu bệnh nhân là BHYT mà obj: kcbBHYT = null thì chặn ko cho lưu và thông báo.
Hệ thống kiểm tra thông tin bệnh nhân; nếu dữ liệu không hợp lệ hoặc không tồn tại, hệ thống không lưu thay đổi.
Hệ thống kiểm tra thông tin bệnh nhân; nếu dữ liệu không hợp lệ hoặc không tồn tại, hệ thống không lưu thay đổi.
Hệ thống kiểm tra dữ liệu trước khi lưu.
Hệ thống kiểm tra dữ liệu trước khi lưu; nếu không hợp lệ, hệ thống hiển thị MSG058.
- Nếu tồn tại thực hiện bước 5,6 của mục 1.2.
4. Trường thông tin và vùng màn hình (280 mục)
STTTrường/VùngLoạiBắt buộcMặc địnhCách hiển thị và sử dụngLưu ý
1Menu "Tạo phiếu chăm sóc cấp 2, 3"HyperlinkVị trí chức năng: 1. Người dùng vào Nội trú/ Điều trị nội trú/ nút "Điều trị"/ Tạo phiếu chăm sóc cấp 2, 3 2. Người dùng chọn vào menu thì mở màn hình H019014
2Danh sách phiếu chăm sóc cấp 2, 3LabelTên tab
3Bảng danh sách phiếu chăm sóc chungLabel- Bảng danh sách hiện các cột như giao diện thiết kế - Danh sách phiếu mặc định Hiển thị dữ liệu phiếu chung, sắp xếp theo Ngày thực hiện - cũ trên mới dưới (TG tăng dần) -> gọi - Chọn vào bản ghi phiếu cha thì hiển thị danh sách phiếu con gắn với phiếu cha đang chọn -> Gọi - Double Chọn vào bản ghi phiếu cha thì mở tab sửa thông tin chi tiết phiếu chung -> gọi - Double Chọn vào bản ghi phiếu con thì mở tab sửa thông tin chi tiết phiếu con - gọi - Cho phép tìm kiếm trên danh sách
4Chọn nút "..." trên bản ghi phiếu chungButtonHiển thị list action: - Thêm PCSI chi tiết -> Chọn thì gọi - Cập nhật phiếu -> Chọn thì gọi - Xóa phiếu -> Chọn thì gọi - In phiếu -> Chọn thì gọi - In ký số -> Chọn gọi
5Chọn nút "..." trên bản ghi phiếu conButtonHiển thị list action: - Cập nhật phiếu -> Chọn thì gọi - Xóa phiếu -> Chọn thì gọi - Sao chép phiếu -> Chọn thì mở khung chức năng chọn ngày thực hiện - In phiếu -> gọi - In ký số -> gọi
6Tạo mới PCSIButtonNgười dùng chọn để tạo mới phiếu chăm sóc cấp 2, 3 (phiếu chung)
7Tab "Phiếu chăm sóc cấp 2, 3 (Phiếu chung)Lưu ý: Tất cả các trường thông tin trên phiếu được cấu hình động tại danh mục cấu hình giao diện (dev trao đổi với lead để xây dựng cấu hình đáp ứng UI/UX theo thiết kế, tham khảo chức năng /vnpthis/main/manager.jsp?func=../danhmuc/FORM_NHAP)
8Phiếu chăm sóc cấp 2, 3(Phiếu chung) - Mã phiếuLabelTên tab: Hiện tên phiếu - mã phiếu
9Ngày tạoCalendarHiển thị ngày giờ tạo phiếu đã lưu khi tạo phiếu Cho phép thay đổi thời gian Không cho phép xóa dữ liệu
10Ngày thực hiệnCalendarHiển thị ngày giờ thực hiện đã lưu khi tạo phiếu Cho phép thay đổi thời gian Không cho phép xóa dữ liệu
11Phân cấp chăm sócText boxMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin
12Nhận định theo dõiText boxMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin
1.Theo dõi dị ứngLabel
13Dị ứng:Radio buttonMặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn Có/KhôngCấu hình giao diện phải cho phép khai báo: - Kiểu dữ liệu = Checkbox - Giá trị dữ liệu [{"value":"0","text":"Không"},{"value":"1","text":"Có"}]
14Tên dị ứng (nếu có)Text boxMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin
2. Chẩn đoán điều dưỡng/ Lượng giá mục tiêu:Label
15Chẩn đoán 1,2,3,4Combo box- Người dùng nhập tìm kiếm và chọn 1 giá trị mong muốn: - Các giá trị lấy từ danh mục chẩn đoán phiếu chăm sóc CTL.CHANDOAN.PCS = Chọn A.CHANDOANID AS ID,A.TEN_CHANDOAN AS NAME FROM [SCH].DMC_CHANDOAN A WHERE A.CSYTID = [HID] AND UPPER(A.TEN_CHANDOAN) LIKE UPPER(TRIM('%[Lọc]%')) ORDER BY A.CHANDOANID ASC - Cho phép xóa chẩn đoán đã chọnBổ sung danh mục nhập chẩn đoán phiếu chăm sóc - Cấu hình giao diện phải cho phép khai báo + Kiểu dữ liệu = combobox (lấy giá trị từ SQL dữ liệu) + SQL dữ liệu = CTL.CHANDOAN.PCS
16Mục tiêu 1,2,3,4Check boxMặc định bỏ trống Người dùng chọn hoặc nhấn phím cách để chọn/ bỏ chọn - Nội dung mục tiêu lấy từ danh mục mục tiêu CTL.MUCTIEU.PCS = Chọn A.MUCTIEUID AS ID,A.TEN_MUCTIEU AS NAME FROM [SCH].DMC_MUCTIEU A WHERE A.CSYTID = [HID] AND A.CHANDOANID = '[20]'ORDER BY A.MUCTIEUID ASCBổ sung danh mục nhập mục tiêu phiếu chăm sóc - Cấu hình giao diện phải cho phép khai báo + Kiểu dữ liệu = combobox (lấy giá trị từ SQL dữ liệu) + SQL dữ liệu = CTL.MUCTIEU.PCS
17LưuButtonChọn để lưu thông tin phiếu chung
18Lưu & Tạo PCSI CTButtonChọn để lưu thông tin phiếu chung và đồng thời tạo mới phiếu chăm sóc cấp 2, 3 chi tiết (phiếu con)
19In phiếuButtonChọn để in phiếu chăm sóc
20Nhập tên mẫuText boxNo-Sau khi thao tác Nhập/ chọn tất cả trường --> nhập tên mẫu cần lưu --> Thao tác Lưu mẫu.
21Nut "Lưu mẫu"ButtonSau khi đã nhập tên mẫu sẽ nhấn Lưu mẫu
22Chọn mẫuCombo boxNgười dùng chọn --> xổ ra danh sách tên mẫu PCSI (phiếu chung) đã tạo gọi Cho phép chọn 1 mẫu và Hiển thị thông tin mẫu lên form nhập gọi
23Nút "..." Danh sách mẫuButtonNgười dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng Danh sách mẫu bệnh án
24Ngày thực hiệnCalendarMặc định = ngày giờ hiện tại Cho phép thay đổi thời gian, chọn từ picker Không cho phép bỏ trống
25LưuButtonChọn để lưu tạo bản sao phiếu chăm sóc chi tiết
26ĐóngButtonChọn thì hủy bỏ thao tác sao chép, tắt khung chức năng
27Danh sách mẫuLabelTên của chức năng Người dùng chọn vào biểu tượng "X" để đóng khung chức năng, trở về màn hình tạo phiếuSử dụng chung giao diện với các form DS mẫu đã làm trước
28Bảng danh sách mẫuLabelBảng danh sách mẫu bao gồm các thông tin: - Checkbox - Nội dung tên mẫu - Ngày tạo (sắp xếp theo thời gian giảm dần, mới trên - cũ dưới) - Người tạo Người dùng chọn hoặc tick để chọn mẫu
29ChọnButtonNgười dùng chọn--> Input các thông tin của mẫu vào form nhập
30XóaButtonNgười dùng chọn 1 hoặc nhiều mẫu -->Nhấn "Xóa" để xóa mẫu đã chọn khỏi hệ thống
31ĐóngButtonNgười dùng chọn --> Đóng khung chức năng, trở về màn hình chính
32Tab "Phiếu chăm sóc cấp 2, 3 (Phiếu chi tiết)Lưu ý: Tất cả các trường thông tin trên phiếu được cấu hình động tại danh mục cấu hình giao diện (dev trao đổi với lead để xây dựng cấu hình đáp ứng UI/UX theo thiết kế, tham khảo chức năng /vnpthis/main/manager.jsp?func=../danhmuc/FORM_NHAP)
33Phiếu chăm sóc cấp 2, 3 - Mã phiếuLabelTên tab: Hiện tên phiếu - mã phiếu
34Ngày tạoCalendarHiển thị ngày giờ tạo phiếu đã lưu khi tạo phiếu Cho phép thay đổi thời gian Không cho phép xóa dữ liệu
35Ngày thực hiệnCalendarHiển thị ngày giờ thực hiện đã lưu khi tạo phiếu Cho phép thay đổi thời gian Không cho phép xóa dữ liệu
1. Dấu hiệu sinh tồnLabel
36SPO2Text boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập sốCấu hình giao diện phải cho phép khai báo: - Tupe = ô nhập - Kiểu dữ liệu = Number
37Mạch (lần/ phút)Text boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số
38Nhịp thở (lần/ phút)Text boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số
39Nhiệt độText boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số
Huyết ápText boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số Định dạng: Tâm thu/ Tâm trươngCấu hình giao diện phải cho phép khai báo: - Type = ô nhập - Kiểu dữ liệu = Number - Số lượng dữ liệu = 2 (Tâm trương/ tâm thu ) ô nhập - Ký tự phân cách: / - Đơn vị: mmHg
Chiều cao (cm)Text boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số
Cân nặng (kg)Text boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số Định dạng: Tâm trương/ Tâm thu
BMIText boxTự tính = Chiều cao/ cân nặng
2. TOÀN THÂNLabel
44Da, niêm mạcCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"Hồng"},{"value":"2","text":"Tái nhợt"},{"value":"3","text":"Vân tím"},{"value":"4","text":"Vàng"}]
45Da, niêm mạc khácText boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập tùy ý
46Tri giácCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck A (Alert): Tỉnh táo, mở mắt tự nhiên, nhận thức và phản ứng với môi trường xung quanh: V (Voice): Không mở mắt tự nhiên. Có thể trả lời, có ý thức và mở mắt khi gọi, hỏi: P (Pain): Không trả lời được khi hỏi. Nhưng phản ứng với các kích thích đau: U (Unresponsive): Không phản ứng trước bất cứ tác nhân kích thích nào:[{"value":"1","text":"A"},{"value":"2","text":"V"},{"value":"3","text":"P"},{"value":"4","text":"U"}]
47Tri giác khácText boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập tùy ý
48Điểm GlassgowText boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số
49Điểm cảnh báo MEWS từng mụcLabelNhịp thở|Nhiệt độ|HA tối đa|Mạch|Tri giác
50Điểm cảnh báo MEWS từng mụcText boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số
51Điểm cảnh báo MEWSText boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số Định dạng: Nhịp thở|Nhiệt độ|HA tối đa|Mạch|Tri giác
52Bảng điểm cảnh báo MEWSButton- Chọn nút thì mở khung chức năng bảng điểm cảnh báo mews Điểm|3|2|1|0|1|2|3 Nhịp thở|<= 5|6 - 9|10 - 14|15 - 19|20 - 24|25 - 34|>= 35 Nhiệt độ|<= 35|35 - 35.4|35.5 - 35.9|36 - 37.9|38 - 38.4|38.5 - 40.9|>= 41 HA tối đa|<= 79|80 - 89| |90 - 149|150 - 159|160 - 179|>= 180 Mạch|<= 39|40 - 49|50 - 59|60 - 99|100 - 119|120 - 139|>=140 Tri giác| | | |Tỉnh táo (A)| |Đáp ứng – nói (V)|Đáp ứng – đau (P) hoặc mê (U)Xem giá trị ở figma
3.HÔ HẤPLabel
53Hô hấpCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu hô hấp , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"Tự thở"},{"value":"2","text":"Thở oxy"},{"value":"3","text":"Thở CPAP"},{"value":"4","text":"Thở SIMV"},{"value":"5","text":"Thở n SIMV"},{"value":"6","text":"Thở HFO"}]
54Khó thởCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu hô hấp , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheckXem giá trị ở figma
Thở oxy (C1 canula | M Mask|Venturi)LabelCấu hình giao diện phải cho phép khai báo: - Type = ô nhập/lable - Kiểu dữ liệu = Number - Số lượng dữ liệu = 3 ô nhập - Ký tự phân cách: |Cấu hình giao diện phải cho phép khai báo: - Type = ô nhập/lable - Kiểu dữ liệu = Number - Số lượng dữ liệu = 3 ô nhập - Ký tự phân cách: |
55Thở oxyText boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số Định dạng: C1 canula | M Mask|Venturi
56HoCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu ho , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheckBổ sung danh mục nhập chẩn đoán phiếu chăm sóc - Cấu hình giao diện cho phép khai báo + Kiểu dữ liệu = checkbox(lấy giá trị từ tập dũ liệu) + Giá trị dữ liệu: [{"value":"1","text":"Ho khan"},{"value":"2","text":"Ho đờm"},{"value":"3","text":"Ho khè"},{"value":"4","text":"Khác"}]
57Ho khácText boxMặc định bỏ trống Cho phép nhập text
58Số lượngText boxMặc định bỏ trống Cho phép nhập số
59Màu sắc, tính chất đàmText boxMặc định bỏ trống Cho phép nhập text
4. TUẦN HOÀNLabel
60Tính chất mạchCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"Mạch đều"},{"value":"2","text":"Mạch nhanh nhỏ"},{"value":"3","text":"Mạch chậm"},{"value":"4","text":"Mạch rời rạc"},{"value":"5","text":"RL nhịp"}]
61Tính chất mạch khácText boxMặc định bỏ trống Cho phép nhập text
CVC (Central Venous Catheter):Label
62Vị trí đặt:Text boxMặc định bỏ trống Cho phép nhập text
63Thời gian đặt (ngày thứ…):Text boxMặc định bỏ trống Cho phép nhập số
64Tình trạng:Text boxMặc định bỏ trống Cho phép nhập text
Kim lọc máu (Hemodialysis catheter):Label
65Vị trí đặt:Text boxMặc định bỏ trống Cho phép nhập text
66Thời gian đặt (ngày thứ…):Text boxMặc định bỏ trống Cho phép nhập số
67Tình trạng:Text boxMặc định bỏ trống Cho phép nhập text
68Đo CVP (Central Venous Pressure) cmH20:Text boxMặc định bỏ trống Cho phép nhập số
5. TIÊU HÓALabel
695.1Check box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"BT"}]
705.2 Ăn:Check box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"Nhịn ăn"},{"value":"2","text":"Ăn tiêu"},{"value":"3","text":"Ăn chậm tiêu"},{"value":"4","text":"Ăn không tiêu"}]
71Ống thông dạ dày/ Mở dạ dày qua da:Check box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"Ống thông dạ dày"},{"value":"2","text":"Mở dạ dày qua da"}]
72Ngày thứText boxMặc định bỏ trống Cho phép nhập số
735.3 Dịch DD/ Số lượng:LabelNâu|Xanh|Đen|Sữa
745.4 Dịch DD/ Số lượng:Text boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
75Tên DD khác 1:Text boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
76Tên DD khác 2:Text boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
77NônCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"Nôn khan"},{"value":"2","text":"Nôn thức ăn"},{"value":"3","text":"Nôn DDD"},{"value":"4","text":"Nôn máu"}]
78Nôn khácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
79BụngCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"Mềm"},{"value":"2","text":"Chướng vừa"},{"value":"3","text":"Chướng căng"},{"value":"4","text":"Vừa"}]
80Bụng khácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
81Đau bụngCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"thượng vị"},{"value":"2","text":"hố chậu P"},{"value":"3","text":"hố chậu T"},{"value":"4","text":"quanh rốn"},{"value":"5","text":"hạ sườn P"},{"value":"6","text":"hạ sườn T"}]
82Đau bụng khácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
83Phản ứng thành bụngCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"0","text":"+"},{"value":"1","text":"-"}]
84phản ứng thành bụng khácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
85Vết mổCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"0","text":"+"},{"value":"1","text":"-"}]
86Vết mổ khácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
87Dịch tồn lưuText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin Chỉ nhập số
88DL (số lượng; màu sắc, tính chất):LabelDL ổ bụng|DL Douglas|DL Vết mổ|DL Vết mổ vúCấu hình giao diện phải cho phép khai báo: - Type = ô nhập/lable - Kiểu dữ liệu = Number - Số lượng dữ liệu = 4 ô nhập - Ký tự phân cách: |
89DL (số lượng; màu sắc, tính chất):Text boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
90DL (số lượng; màu sắc, tính chất):LabelDL màng phổi|DL Dưới lách|DL Dưới gan|DL KehrCấu hình giao diện phải cho phép khai báo: - Type = ô nhập/lable - Kiểu dữ liệu = Number - Số lượng dữ liệu = 4 ô nhập - Ký tự phân cách: |
91DL (số lượng; màu sắc, tính chất):Text boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
92DL khácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
6. Tai mũi họngLabel
93Tai, meche mũi, chóng mặt, nghẹt mũi, dịch mũi, họng, amidanCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheckcác giá trị xem theo figma, sắp xếp đúng thứ tự theo thiết kế
94(Tai, meche mũi, chóng mặt, nghẹt mũi, dịch mũi, họng, amidan) khácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
7. MắtLabel
95Mắt P, Mắt TCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheckcác giá trị xem theo figma, sắp xếp đúng thứ tự theo thiết kế
96(Mắt P, Mắt T) khácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
8. Răng hàm mặtLabel
97Meche, chóng mặt, choáng, dịch trong miệng, mặt, răng, hàm, nha chuCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheckcác giá trị xem theo figma, sắp xếp đúng thứ tự theo thiết kế
98(Meche, chóng mặt, choáng, dịch trong miệng, mặt, răng, hàm, nha chu) khácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
9. DINH DƯỠNGLabel
99Đường nuôi dưỡngCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"BT"}]
100Mã chế độ ănMulti combobox- Người dùng nhập tìm kiếm và chọn nhiều giá trị mong muốn: - Các giá trị lấy từ danh mục chế độ ăn - Cho phép xóa dl đã chọnLOAD_CHEDOAN
101Lượng ănText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
10. SẢN KHOALabel
102Tử cung hình:Check box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"Trứng"},{"value":"2","text":"Quả bầu"},{"value":"3","text":"Bè mgang"}]
103Tư thế TC:Check box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"Trung gian"},{"value":"2","text":"Ngả trước"},{"value":"3","text":"Ngả sau"}]
104Mật độ TC:Check box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"BT"},{"value":"2","text":"Chắc"},{"value":"3","text":"Nhẽo"},{"value":"4","text":"Đờ"}]
105BCTCText boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số Đơn vị: cm
106VBAText boxMặc định bỏ trống Chỉ cho phép nhập số Đơn vị: cm
107TS Tim thaiLabelỔ 1|Ổ 2|Ổ 3Cấu hình giao diện phải cho phép khai báo: - Type = ô nhập/lable - Kiểu dữ liệu = Number - Số lượng dữ liệu = 4 ô nhập - Ký tự phân cách: |
108TS Tim thaiText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
109Tính chất TT:Check box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"Đều, rõ"},{"value":"2","text":"Nhanh nhỏ"},{"value":"3","text":"Không đều"},{"value":"4","text":"Không nghe được"}]
110Cơn co TC:Check box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"TS 1"},{"value":"2","text":"TS 2"},{"value":"3","text":"TS 3"},{"value":"4","text":"TS 4"},{"value":"5","text":"TS 5"}]
111AH, TSM:Check box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"BT"},{"value":"2","text":"Dày, rắn"},{"value":"3","text":"Sẹo xơ"},{"value":"4","text":"Giãn mỏng"},{"value":"5","text":"Đau"},{"value":"6","text":"Sưng nề, đỏ"},{"value":"7","text":"Chồng mép"},{"value":"8","text":"Toác"},{"value":"9","text":"Tụ máu"},{"value":"10","text":"Khác"}]
112AH, TSM khácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
113Check box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"BT"},{"value":"2","text":"Có vách ngăn"},{"value":"3","text":"Có khối u"},{"value":"4","text":"Có máu đọng"},{"value":"5","text":"Khác"}]
114AĐ khácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
115CTCCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"có polip"},{"value":"2","text":"đóng kín"},{"value":"3","text":"xóa"},{"value":"4","text":"Mở"}]
116CTC mởText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin Đơn vị: cm
117ỐiCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"Còn"},{"value":"2","text":"Hình quả lê"},{"value":"3","text":"Ối dẹt"},{"value":"4","text":"Vỡ, Trong"},{"value":"5","text":"Vỡ, ối Bẩn"},{"value":"6","text":"Bấm ối, Trong"},{"value":"7","text":"Bấm ối, Bẩn"}]
118Ngôi thaiCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"chỏm"},{"value":"2","text":"đầu"},{"value":"3","text":"chán"},{"value":"4","text":"mặt"},{"value":"5","text":"mông"},{"value":"6","text":"ngang"}]
119Đồ lọtCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"cao lỏng"},{"value":"2","text":"chúc"},{"value":"3","text":"chặt"},{"value":"4","text":"lọt cao"},{"value":"5","text":"lọt trung bình"},{"value":"6","text":"lọt thấp"}]
120Rau bámCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"Bám bên"},{"value":"2","text":"Bám mép"},{"value":"3","text":"Bám trung tâm"}]
121Xa tayCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"0","text":"+"},{"value":"1","text":"-"}]
122Xa dây rauCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"0","text":"+"},{"value":"1","text":"-"}]
123Máu theo tayCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"0","text":"+"},{"value":"1","text":"-"}]
124Sản dịchCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"BT"},{"value":"2","text":"Nhiều, đỏ tươi"},{"value":"3","text":"Nhiều đỏ thẫm"},{"value":"4","text":"Ít"},{"value":"5","text":"Lờ lờ máu cá"},{"value":"6","text":"Hôi"}]
125KhácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
12611. PHỤ KHOALabelMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
127TC to bằngText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
128Phần phụ P khối:Text boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
129Phần phụ T khối:Text boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
130Check box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"2 bên cân đối:"},{"value":"2","text":"Núm vú không tụt"},{"value":"3","text":"Núm vú tụt"},{"value":"4","text":"Nứt cựa gà"},{"value":"5","text":"Chưa tiết sữa"},{"value":"6","text":"Đã tiết sữa"}]
131Vú khácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
132Vú PCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"Sưng, nóng, đỏ, đau"},{"value":"2","text":"Mềm, hóa mủ"},{"value":"3","text":"Chưa tiết sữa"},{"value":"4","text":"Đã tiết sữa"}]
133Vú P khácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
134Vú TCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"Sưng, nóng, đỏ, đau"},{"value":"2","text":"Mềm, hóa mủ"},{"value":"3","text":"Chưa tiết sữa"},{"value":"4","text":"Đã tiết sữa"}]
135Vú T khácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
136Khí hưCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"Bột trắng"},{"value":"2","text":"Vàng, loãng, bọt"},{"value":"3","text":"Hôi"}]
137Khí hư khácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
13812. GIẤC NGỦ, NGHỈ NGƠILabelMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
139NgủCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"BT"},{"value":"2","text":"Khó ngủ"},{"value":"3","text":"Mất ngủ"},{"value":"4","text":"Ngủ li bì theo an thần"},{"value":"5","text":"Ngủ lơ mơ"},{"value":"6","text":"Giật mình khi ngủ"}]
140Ngủ khácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
141CĐ nghỉ ngơiCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"BT"},{"value":"2","text":"Tại giường"}]
142CĐ nghỉ ngơi khácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
143Tư thếCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"Đầu cao 15 độ"},{"value":"2","text":"Đầu cao 30 độ"},{"value":"3","text":"Đầu cao 45 độ"},{"value":"4","text":"Đầu cao 90 độ"},{"value":"5","text":"Nghiêng Trái"},{"value":"6","text":"Nghiêng Phải"},{"value":"7","text":"Nằm ngửa"},{"value":"8","text":"Nằm sấp"},{"value":"9","text":"Đầu thấp chân cao"},{"value":"10","text":"Đầu bằng"}]
144Tư thế khácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
14513. VỆ SINH CÁ NHÂNLabelMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
146VS mắt, mũi, miệngCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 0 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"sạch"},{"value":"2","text":"bẩn"}]
147VS răng miệng:Check box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"sạch"},{"value":"2","text":"bẩn"}]
148VS toàn thân:Check box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"sạch"},{"value":"2","text":"bẩn"}]
149Thay đồ vải:Check box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"0","text":"+"},{"value":"1","text":"-"}]
150KhácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
15114. Tinh thầnLabelMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
152Tinh thầnCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"BT"},{"value":"2","text":"Lo lắng"},{"value":"3","text":"Kích động"},{"value":"4","text":"Hoảng loạn"}]
153KhácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
15415. Vận động/PHCNLabelMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
155Vận độngCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"BT"},{"value":"2","text":"Không VĐ"},{"value":"3","text":"Hạn chế"},{"value":"4","text":"Liệt"}]
156Hỗ trợ vận độngCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"0","text":"+"},{"value":"1","text":"-"}]
157KhácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
15816. Bài tiếtLabelMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
159Tiểu tiệnCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"Tự chủ"},{"value":"2","text":"tiểu sonde NĐ – BQ"},{"value":"3","text":"không tự chủ"},{"value":"4","text":"Mở BQ ra da"}]
160Tính chấtCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck[{"value":"1","text":"Bí tiểu"},{"value":"2","text":"Tiểu buốt"},{"value":"3","text":"Tiểu rắt"}]
161Tính chất KhácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
162Màu sắc nước tiểuCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheckcác giá trị xem theo figma
163Màu sắc nước tiểu khácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
164Lượng nước tiểuText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin Chỉ nhập số
165Thời gian đặt thông tiểu (ngày thứ…):Text boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin Chỉ nhập số Đơn vị: cm
166Đại tiện, tính chất phân, trung tiệnCheck box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheckcác giá trị xem theo figma
167Đại tiện, tính chất phân, trung tiện khácText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
168Số lầnText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin Chỉ nhập số
169Số lượngText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin Chỉ nhập số
17017. Nhu cầu tư vấn GDSKLabelMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
171Nhu cầu TV GDSK:Check box- Hiển thị danh sách các ký hiệu , cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 hoặc nhiều giá trị - Các giá trị lấy từ danh mục ký hiệu phiếu chăm sóc - Chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheckcác giá trị xem theo figma
172KhácCheck boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
17318. Theo dõi khácLabelMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
174Vết thương / vết loétText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tincác giá trị xem theo figma
175Vị trí đauCheck boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
176Mức độ đau thang VASCombo box- Cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 giá trị - Nhập tìm kiến và Chọn / di chuyển phím lên xuống -> enter để chọn[{"value":"0","text":"0"},{"value":"1","text":"1"},{"value":"2","text":"2"},{"value":"3","text":"3"},{"value":"4","text":"4"},{"value":"5","text":"5"},{"value":"6","text":"6"},{"value":"7","text":"7"},{"value":"8","text":"8"},{"value":"9","text":"9"},{"value":"10","text":"10"}]
177PhùCombo box- Cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 giá trị - Nhập tìm kiến và Chọn / di chuyển phím lên xuống -> enter để chọn[{"value":"1","text":"0: không phù"},{"value":"2","text":"Độ 1"},{"value":"3","text":"Độ 2"},{"value":"4","text":"Độ 3"},{"value":"5","text":"Độ 4"}]
178Mức độ viêm tĩnh mạch (VIP Score)Combo box- Cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 giá trị - Nhập tìm kiến và Chọn / di chuyển phím lên xuống -> enter để chọn[{"value":"1","text":"0 – Không"},{"value":"2","text":"1 – Theo dõi"},{"value":"3","text":"2 – Giai đoạn sớm"},{"value":"4","text":"3 – Giai đoạn trung bình"},{"value":"5","text":"4 – Giai đoạn tiến triển/bắt đầu huyết khối tĩnh mạch"},{"value":"6","text":"5 – Giai đoạn của huyết khối tĩnh mạch"}]
179Điểm Braden (NC loét tì)Combo box- Cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 giá trị - Nhập tìm kiến và Chọn / di chuyển phím lên xuống -> enter để chọn[{"value":"1","text":"Không NC"},{"value":"2","text":"NC thấp"},{"value":"3","text":"NC trung bình"},{"value":"4","text":"NC cao"},{"value":"5","text":"NC rất cao"}]
180Điểm Morse (NC té ngã)Combo box- Cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 giá trị - Nhập tìm kiến và Chọn / di chuyển phím lên xuống -> enter để chọn[{"value":"1","text":"Thấp"},{"value":"2","text":"Trung bình"},{"value":"3","text":"Cao"}]
181Cảnh báo sớmCombo box- Cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 giá trị - Nhập tìm kiến và Chọn / di chuyển phím lên xuống -> enter để chọn[{"value":"0","text":"0 – 2 TD 12h"},{"value":"1","text":"3 – 4 TD 4h"},{"value":"2","text":"5 – 6 TD 1h"},{"value":"3","text":">= 7 TD mỗi 15 phút"}]
182Cảnh báo sớm (đối tượng phân độ nặng - nguy cơ)Combo box- Cho phép người dùng Kiểm tra chọn 1 giá trị - Nhập tìm kiến và Chọn / di chuyển phím lên xuống -> enter để chọn[{"value":"0","text":"0 – 2 TD mỗi 4h"},{"value":"1","text":"3 – 4 TD mỗi 1h"},{"value":"2","text":"5 – 6 TD mỗi 30 phút"},{"value":"3","text":">= 7 TD khẩn trương 15 phút"}]
183Thời gian đặt kim luồnCalendarMặc định bỏ trống Chọn carlendar picker để chọn
184Vị trí đặt kim luồn:Text boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
18519. Can thiệp điều dưỡngLabelMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
186Thực hiện thuốc theo chỉ định, Thực hiện chỉ định xét nghiệm, Thực hiện chỉ định chẩn đoán hình ảnh, Thực hiện chỉ định thăm dò chức năng, Chăm sóc điều dưỡng, Tư vấn, giáo dục sức khỏe,Multi comboboxCho phép chọn 1 hoặc nhiều giá tr, hiển thị giá trị đã chọn vào text area Cho phép bỏ chọn Hiển thị danh sách giá trị theo
20. Ghi chú/ bàn giaoLabel
187Thời gian thực hiệnCalendarMặc định bỏ trống Người dùng chọn picker để chọn ngày giờ
188ThuốcText boxMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin
189Dịch truyềnText boxMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin
190CLSText boxMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin
191XNText boxMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin
192Chế độ CS-TDText boxMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin
193KhácText boxMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin
194Bàn giaoText boxMặc định bỏ trống Chọn/tab để nhập thông tin
195LưuButtonChọn để lưu thông tin phiếu chi tiết
196Lưu, Ký & InButtonChọn để lưu thông tin phiếu chi tiết và đồng thời ký số và in ký số
197Ký sốButtonChọn để thực hiện ký số phiếu chi tiết
198Hủy kýButtonChọn để thực hiện hủy ký số phiếu chi tiết
199In phiếuButtonChọn để in phiếu chăm sóc
200In ký sốButtonChọn để in phiếu chăm sóc
201Nhập tên mẫuText boxNo-Sau khi thao tác Nhập/ chọn tất cả trường --> nhập tên mẫu cần lưu --> Thao tác Lưu mẫu.
202Nut "Lưu mẫu"ButtonSau khi đã nhập tên mẫu sẽ nhấn Lưu mẫu
203Chọn mẫuCombo boxNgười dùng chọn --> xổ ra danh sách tên mẫu PCSI (phiếu chi tiết) đã tạo gọi Cho phép chọn 1 mẫu và Hiển thị thông tin mẫu lên form nhập gọi
204Nút "..." Danh sách mẫuButtonNgười dùng chọn --> Hiển thị khung chức năng Danh sách mẫu PCS chi tiết
205Danh sách mẫuLabelTên của chức năng Người dùng chọn vào biểu tượng "X" để đóng khung chức năng, trở về màn hình tạo phiếuSử dụng chung giao diện với các form DS mẫu đã làm trước
206Bảng danh sách mẫuLabelBảng danh sách mẫu bao gồm các thông tin: - Checkbox - Nội dung tên mẫu - Ngày tạo (sắp xếp theo thời gian giảm dần, mới trên - cũ dưới) - Người tạo Người dùng chọn hoặc tick để chọn mẫu
207ChọnButtonNgười dùng chọn--> Input các thông tin của mẫu vào form nhập
208XóaButtonNgười dùng chọn 1 hoặc nhiều mẫu -->Nhấn "Xóa" để xóa mẫu đã chọn khỏi hệ thống
209ĐóngButtonNgười dùng chọn --> Đóng khung chức năng, trở về màn hình chính
1Tìm kiếm bệnh nhânLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2Đóng XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Họ và tênText boxNoNgười dùng điền họ và tên bệnh nhân cần tìm kiếm.
4Ngày sinhCalendarNoNgười dùng điền ngày tháng năm sinh của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn
5Địa chỉText boxNoNgười dùng điền địa chỉ của BN cần tìm kiếm
6Tìm kiếmButtonNgười dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin: + Họ và tên + Ngày sinh + Địa chỉ - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
7Danh sách BN tìm kiếmLabelDanh sách BN, các thông tin bao gồm: + STT + Mã BN + Mã BA + BHYT + Tên BN + CMND/CCCD + SĐT + Giới tính + Ngày sinh + Địa chỉ
8Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Mã BN + Mã BA + Mã BHYT + Tên BN + Ngày sinh + Địa chỉ + Giới tính + Ngày sinh + CMND/CCCD + SĐT - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
9Hiển thị ...List boxNoNgười dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100
10TrướcButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút
11Số trangButtonNgười dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
12SauButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút
13Số kết quảLabelYesHiển thị STT đầu trang đến cuối trang/ tổng số kết quả tìm kiếm được.
1Thông tin ảnhLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Tải lên thông tin ảnhLabel
4Ảnh bệnh nhânButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế.
5Quyết định hưuButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế.
6Thẻ ngànhButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế.
7X ĐóngButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
8LưuButtonNgười dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
1Lịch sử khám BHYT trong ngànhLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2Đóng XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Từ ngàyCalendarNoNgười dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn
4Đến ngàyCalendarNoNgười dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn.
5Tìm kiếmButtonNgười dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin: + Ngày khám - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
6Danh sách BN tìm kiếmLabelDanh sách BN, sắp xếp theo thứ từ thời gian gần nhất đến xa nhất các thông tin bao gồm: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị
7Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
8Hiển thị ...List boxNoNgười dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100
9TrướcButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút
10Số trangButtonNgười dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
11SauButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút
12Số kết quảLabelYesHiển thị STT đầu trang đến cuối trang/ tổng số kết quả tìm kiếm được.
1Chọn phòng khám sức khỏe cá nhânLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5
3Danh sách phòng khámLabelDanh sách phòng khám sắp xếp theo tên phòng khám, từ a đến z, các thông tin bao gồm: + STT + Checkbox + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc
4Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách phòng có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
5CheckboxCheck boxUncheckedNgười dùng Kiểm tra vào một hoặc nhiều phòng khám mà BN muốn khám.
6ChọnButtonNgười dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại. + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn
7ĐóngButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5
1Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khámLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Danh sách phòng khámLabelDanh sách BN sắp xếp theo tổng số lượng bệnh nhân từ lớn đến bé, các thông tin bao gồm: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân
4Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
5Hiển thị ...List boxNoNgười dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100
6TrướcButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút
7Số trangButtonNgười dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
8SauButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút
9Chú thíchLabelChú thích ý nghĩa màu sắc.
1Mã số thuếLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2Đóng XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5
3Tên công ty (đơn vị)Text boxNoNgười dùng điền tên công ty làm việc của BN
4Địa chỉ công tyText boxNoNgười dùng điền địa chỉ công ty của BN
5Mã số thuếText boxNoNgười dùng điền mã số thuế của BN
6LưuButtonNgười dùng chọn --> Lưu thông tin vừa điền
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (35 thao tác)
Thao tácHệ thống xử lýLưu ý
Khởi tạo màn hình1. Người dùng chọn vào menu thì mở form Phiếu chăm sóc cấp 2, 3 - Hiển thị danh sách phiếu theo - cho phép sử dụng nút "Tạo phiếu" - Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại
Hiển thị danh sách phiếu chăm sócMặc định Hiển thị danh sách phiếu chăm sóc (phiếu chung) đã tạo , sắp xếp theo thời gian giảm dần ( mới trên - cũ dưới)
Tạo mới PCSI chung1. Chọn thì tự động tạo phiếu chăm sóc cấp 2, 3 (phiếu chung) - Tự sinh mã phiếu theo định dạng: PCSI-STT (trong đó STT: tự tăng +1, bắt đầu từ 1) - Tên phiếu: Phiếu chăm sóc cấp 2, 3 (Phiếu chung) - Mã phiếu cha = mã phiếu - Người tạo = Tên người dùng đăng nhập - Ngày tạo = thời gian nhấn nút Tạo phiếu (dd:mm:yyyy hh:mm:ss) - Ngày thực hiện = thời gian nhấn nút Tạo phiếu (dd:mm:yyyy hh:mm:ss) - Khoa tạo = Khoa đăng nhập 2. Sau khi khởi tạo phiếu thành công, hiển thị thông báo MSG2374 và tự động mở form cập nhật thông tin phiếu chung - Hiện tên form = "tên phiếu - mã phiếu" vừa tạo - cho phép sử dụng thông tin form nhập và các nút, trường "ngày thực hiện" = Ngày tạo , các thông tin còn lại mặc định bỏ trống
Tạo PCSI chi tiết1. Chọn phiếu chung -> Chọn "..." -> Chọn "Tạo PCS chi tiết" thì tự động tạo phiếu chăm sóc cấp 2, 3 (phiếu con) - Tự sinh mã phiếu theo định dạng: PCSI-STT (trong đó STT: tự tăng +1, sinh chung dải số với phiếu chung) - Tên phiếu: Phiếu chăm sóc cấp 2, 3 - Mã phiếu cha = mã phiếu - Người tạo = Tên người dùng đăng nhập - Ngày thực hiện = thời gian nhấn nút Tạo PCS chi tiết (dd:mm:yyyy hh:mm:ss) - Ngày tạo = thời gian nhấn nút Tạo PCS chi tiết (dd:mm:yyyy hh:mm:ss) - Khoa tạo = Khoa đăng nhập 2. Sau khi khởi tạo phiếu thành công, hiển thị thông báo MSG2374 và tự động mở form cập nhật phiếu chăm sóc chi tiết - Hiện tên form = "tên phiếu - mã phiếu" vừa tạo - cho phép sử dụng thông tin form nhập và các nút, trường "ngày thực hiện" = Ngày tạo , các thông tin còn lại mặc định bỏ trốngs
Cập nhật phiếu chăm sóc chi tiếtDouble Chọn phiếu chi tiết thì tự động bật tab phiếu chăm sóc chi tiết, tên tab: Hiện tên phiếu - mã phiếu Hiển thị thông tin chi tiết của phiếu đã chọn vào Form nhập cho phép chỉnh sửaNTU02D204_GET_FORM_CT_CHILD
Xóa phiếu chăm sóc chung1/ TH BN đã kết thúc bệnh án -> Hệ thống cảnh báo MSG2377 2/ TH BN chưa kết thúc bệnh án: 2.1/ Kiểm tra quyền xóa phiếu theo khoa - TH khoa tạo phiếu = khoa đăng nhập -> kiểm tra các điều kiện tiếp theo - TH khoa tạo phiếu khác khoa đăng nhập -> Cảnh báo MSG2380 2.2/ Kiểm tra quyền xóa phiếu theo khoa - TH cấu hình suaPCS = 0: user đăng nhập khác người tạo trên phiếu -> hệ thống không cho phép xóa, cảnh báo MSG2378 - TH cấu hình suaPCS = 1: user đăng nhập = người tạo trên phiếu -> hệ thống tiếp tục kiểm tra bước 2.3 2.3 Kiểm tra phiếu chung có tồn tại phiếu chi tiết (lấy mã phiếu đang chọn -> kiểm tra tổng số phiếu chi tiết có mã phiếu cha = mã phiếu đang chọn) - Tổng số phiếu con = 0, hệ thống cảnh báo MSG395 lựa chọn: + Có -> xóa thành công MSG313 + Không -> Hủy thao tác xóa - Tổng số phiếu con > 0, Hệ thống cảnh báo MSG851
Xóa phiếu chăm sóc chi tiết1/ TH BN đã kết thúc bệnh án -> Hệ thống cảnh báo MSG2377 2/ TH BN chưa kết thúc bệnh án: 2.1/ Xóa phiếu đã ký số, hệ thống cảnh báo MSG2376 2.2/ Xóa phiếu chưa ký số : - TH khoa tạo phiếu khác khoa đăng nhập -> Cảnh báo MSG2380 - TH cấu hình suaPCS = 0: user đăng nhập khác người tạo trên phiếu -> hệ thống không cho phép xóa, cảnh báo MSG2378 - TH cấu hình suaPCS = 1: user đăng nhập = người tạo trên phiếu -> hệ thống cảnh báo MSG395 lựa chọn: + Có -> xóa thành công MSG313 + Không -> Hủy thao tác xóa
Chọn phiếu chung -> In phiếuChọn bản ghi phiếu chung -> Chọn "..." -> In phiếu -> hệ thống in ra phiếu chăm sóc chứa thông tin phiếu chung và tất cả phiếu chi tiết của nó - Mẫu phiếu theo TT32:
Sao chép phiếu chăm sóc chi tiết1/ TH BN đã kết thúc bệnh án -> Hệ thống cảnh báo MSG2377 2/ TH BN chưa kết thúc bệnh án: Chọn bản ghi phiếu chung -> Chọn phiếu chi tiết -> Chọn "..." -> Sao chép -> Chọn Ngày thực hiện -> Chọn Lưu -> hệ thống thực hiện tạo bản sao phiếu chăm sóc chi tiết: - Ngày tạo = TG hiện tại - Ngày thực hiện = TG hiện tại (dd/mm/yyyy hh:mm:ss) - Tự sinh mã phiếu theo định dạng: PCSI-STT (trong đó STT: tự tăng +1, sinh chung dải số với phiếu chung) - Tên phiếu: Phiếu chăm sóc cấp 2, 3 - Mã phiếu cha = mã phiếu - Khoa tạo = khoa đăng nhập - Người tạo = user đăng nhập - Các thông tin còn lại sao chép từ phiếu cũ - Sao chép thành công hệ thống thông báo MSG2373, tự động mở tab chi tiết phiếu chăm sóc để cập nhật và hiển thị bản ghi vừa tạo ở danh sách
Xem DS phiếu chi tiết gắn với phiếu chungChọn vào bản ghi phiếu chung trên danh sách thì tự động Hiển thị danh sách phiếu chi tiết gắn với phiếu chung đã chọn - Sắp xếp danh sách theo thứ tự Ngày thực hiện giảm dần (mới trên- cũ dưới)
Cập nhật phiếu chăm sóc chungDouble Chọn phiếu chi tiết thì tự động bật tab phiếu chăm sóc chung, tên tab: Hiện tên phiếu - mã phiếu Hiển thị thông tin chi tiết phiếu đã chọn vào Form nhập cho phép chỉnh sửa
Hiển thị combobox chẩn đoánLấy từ danh mục chẩn đoán phiếu chăm sóc (bảng DMC_CHANDOAN) CHọn chẩn đoán thì Hiển thị các mục tiêu tương ứng với mã chẩn đoán đã chọn
Hiển thị list checkbox mục tiêuNgười dùng chọn chẩn đoán -> hệ thống Hiển thị danh sách mục tiêu tương ứng với chẩn đoán đã chọn Lấy từ danh mục mục tiêu phiếu chăm sóc (bảng DMC_MUCTIEU)
Lưu cập nhật PCSI phiếu chung1/ TH BN đã kết thúc bệnh án -> Hệ thống cảnh báo MSG2377 2/ TH BN chưa kết thúc bệnh án: 2.1/ Phiếu đã ký số, hệ thống cảnh báo MSG2376 2.2/ Phiếu chưa ký số : - TH sửa phiếu do khoa khác tạo (khoa tạo khác khoa đăng nhập) -> cảnh báo MSG2379 và không cho lưu - TH cấu hình suaPCS = 0: user đăng nhập khác người tạo trên phiếu -> hệ thống không cho phép lưu, cảnh báo MSG2378 - TH cấu hình suaPCS = 1: user đăng nhập = người tạo trên phiếu -> cho phép sửa đổi, tiếp tục kiểm tra bước 3 3. Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu : - Ngày thực hiện < ngày vào viện hệ thống cảnh báo MSG2375 4.Nhập hợp lệ: Lưu thành công: hệ thống thông báo MSG1356 Lưu thất bại , thông báo MSG2123
Lưu PCSI chung và tạo mới PCSI chi tiếtChọn thực hiện hiện: 1. Lưu dữ liệu phiếu chăm sóc chung đang sửa, kiểm tra tương tự 2. Tạo phiếu PCSI chi tiết: - Bước 1 Lưu không thành công -> Không thực hiện tạo phiếu chi tiết - Bước 1 Lưu thành công -> tiếp tục thực hiện tạo phiếu chi tiết -> Gọi
Chọn phiếu chi tiết -> In phiếuThực hiện in phiếu chăm sóc cấp 2, 3 : - Cho phép chọn 1 hoặc nhiều phiếu chi tiết thuộc cùng 1 phiếu cha để in - Lấy thông tin chi tiết theo các phiếu đã chọn - Lấy thông tin phiếu chung theo mã phiếu cha gắn với phiếu đã chọn - Mẫu phiếu theo TT32 ( )
Chọn phiếu chi tiết -> In ký sốThực hiện in phiếu chăm sóc cấp 2, 3 : - Kiểm tra trong các phiếu đã chọn -> lọc ra các phiếu đã ký số để in - Lấy thông tin chi tiết theo các phiếu đã chọn (đã ký số) - Lấy thông tin phiếu chung theo mã phiếu cha gắn với phiếu đã chọn
Lưu mẫu PCSI chungNgười dùng nhập tên mẫu >> Nhấn "Lưu mẫu" hệ thống tự động lưu mẫu vào danh sách mẫu PCSI và hiển thị thông báo thành công MSG568 - Nếu trùng tên mẫu đã tồn tại, hệ thống cảnh báo MSG1131 và không cho lưu - Nếu trống tên mẫu hệ thống cảnh báo MSG1132
Hiển thị danh sách mẫu PCSI chungHiển thị danh sách mẫu phiếu chăm só cấp 2, 3 (Phiếu chung) đã tạo
Chọn và Hiển thị thông tin mẫu PCSI chung- Chọn 1 Mẫu => Hiển thị thông tin đã lưu của Mẫu đã chọn lên form nhập và đóng khung chức năng + Khi Hiển thị mẫu không Hiển thị/ không ghi đè thông tin từ mẫu vào trường: Ngày thực hiện, Ngày tạo, Thời gian thực hiện - TH chưa chọn mẫu => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116 - TH chọn nhiều mẫu (>1 mẫu) => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116
Xóa mẫu PCSI- Cho phép chọn 1 mẫu để xóa - Nếu Chọn mẫu -> nhấn xóa , hệ thống thông báo MSG1342 - Nếu chưa chọn mẫu -> xóa hệ thống báo MSG1135
ĐóngNgười dùng chọn biểu tượng "X" hoặc nút Đóng --> Đóng khung chức năng
Chọn phiếu chung-> In ký sốThực hiện in phiếu chăm sóc cấp 2, 3 : - Lấy thông tin chung theo phiếu chung đang chọn - Lấy thông tin chi tiết của tất cả các phiếu chi tiết (đã ký số) gắn với phiếu chung đã chọn - Kiểm tra trong các phiếu đã chọn -> lọc ra các phiếu đã ký số để in
Hiển thị mã chế độ ănLấy từ danh mục chế độ ăn sql = LOAD_CHEDOAN = Chọn ma_cd_dd id,ten_cd_dd name from [SCH].dmc_che_do_dinh_duong where (upper(ma_cd_dd) like upper(trim('%[Lọc]%')) or upper(ten_cd_dd) like upper(trim('%[Lọc]%'))) order by ten_cd_dd asc
Hiển thị can thiệp điều dưỡngLấy từ danh mục chế độ ăn sql = LOAD_KYHIEU = Chọn makyhieu id, makyhieu || ' : ' || tenkyhieu name from [SCH].dmc_kyhieu where (upper(makyhieu) like upper(trim('%[Lọc]%')) or upper(tenkyhieu) like upper(trim('%[Lọc]%'))) order by makyhieu asc
Lưu phiếu chi tiết1/ TH BN đã kết thúc bệnh án -> Hệ thống cảnh báo MSG2377 2/ TH BN chưa kết thúc bệnh án: 2.1/ Phiếu đã ký số, hệ thống cảnh báo MSG2376 2.2/ Phiếu chưa ký số : - TH sửa phiếu do khoa khác tạo (khoa tạo khác khoa đăng nhập) -> cảnh báo MSG2379 và không cho lưu - TH cấu hình suaPCS = 0: user đăng nhập khác người tạo trên phiếu -> hệ thống không cho phép lưu, cảnh báo MSG2378 - TH cấu hình suaPCS = 1: user đăng nhập = người tạo trên phiếu -> cho phép sửa đổi, tiếp tục kiểm tra bước 3 3. Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu : - Ngày thực hiện < ngày vào viện hệ thống cảnh báo MSG2375 4.Nhập hợp lệ: Lưu thành công: hệ thống thông báo MSG1356 Lưu thất bại , thông báo MSG2123
Lưu, Ký & In phiếu chi tiếtChọn thì thực hiện : 1. Lưu dữ liệu phiếu đang sửa -> xử lý theo 2. Sau khi lưu thành công thì gọi hàm ký số (nếu lưu không thành công thì dừng thao tác, ko gọi hàm ký số) 3. Sau khi ký thành công thì thực hiện in phiếu ký số tương tự
Ký sốTích hợp ký số
Hủy kýTích hợp hủy ký số
In phiếuIn ra chi tiết của PCS chi tiết đang xem và thông tin chung theo phiếu chung - cha của nó
In ký sốIn mẫu ký số ra chi tiết của PCS chi tiết đang xem và thông tin chung theo phiếu chung - cha của nó
Lưu mẫu PCSI chi tiếtNgười dùng nhập tên mẫu >> Nhấn "Lưu mẫu" hệ thống tự động lưu mẫu vào danh sách mẫu PCSI chi tiết và hiển thị thông báo thành công MSG568 - Nếu trùng tên mẫu đã tồn tại, hệ thống cảnh báo MSG1131 và không cho lưu - Nếu trống tên mẫu hệ thống cảnh báo MSG1132
Hiển thị danh sách mẫu PCSI chi tiếtHiển thị danh sách mẫu phiếu chăm só cấp 2, 3 (Phiếu chi tiết) đã tạo
Chọn và Hiển thị thông tin mẫu PCSI chi tiết- Chọn 1 Mẫu => Hiển thị thông tin đã lưu của Mẫu đã chọn lên form nhập và đóng khung chức năng + Khi Hiển thị mẫu không Hiển thị/ không ghi đè thông tin từ mẫu vào trường: Ngày thực hiện, Ngày tạo, Thời gian thực hiện - TH chưa chọn mẫu => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116 - TH chọn nhiều mẫu (>1 mẫu) => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116
Xóa mẫu PCSI chi tiết- Cho phép chọn 1 mẫu để xóa - Nếu Chọn mẫu -> nhấn xóa , hệ thống thông báo MSG1342 - Nếu chưa chọn mẫu -> xóa hệ thống báo MSG1135
6. Tham số cấu hình liên quan (1 mục)
NhómTham số/Thuộc tínhMã cấu hìnhÝ nghĩa và giá trịMặc địnhCấu hình cũ/Lưu ý
PHIEU_CHAM_SOCsuaPCSCAUHINH_SUA_THEMPHIEU_USER HIS_NTU_SET_FUNCTION_USERCấu hình cho phép sửa/ xóa phiếu nếu người tạo khác user đăng nhập 0: không cho phép 1. Cho phép0
7. Danh mục MSG/thông báo (12 thông báo)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thị
MSG395Xác nhậnBạn có muốn xóa bản ghi này không? Có | Không
MSG1356Thành côngCập nhật thông tin thành công
MSG1375Cảnh báoThời gian kết thúc phải lớn hơn Thời gian bắt đầu lọc
MSG1376Thành côngThêm mới thông tin thành công
MSG2123LỗiCó lỗi xảy ra. Liên hệ bộ phận CNTT hỗ trợ!
MSG2377Cảnh báoBệnh nhân đã đóng bệnh án không thể thao tác chức năng
MSG313Thành côngXóa phiếu thành công!"
MSG2378Cảnh báoBạn không có quyền xóa/sửa phiếu do người khác tạo
MSG2376Cảnh báoPhiếu đã thực hiện ký không thể xóa/sửa
MSG851Cảnh báoKhông thể xóa phiếu cha khi còn tồn tại phiếu con
MSG2379Cảnh báoKhông thể lưu phiếu khi khoa tạo phiếu là:{0}
MSG2380Cảnh báo{0} tên khoa tạo phiếu lấy từ phiếu đang chọn
Mã thiết kế: H019018

Theo dõi chức năng sống

Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.

Tham chiếu H017017

1. Mục đích và phạm vi

Phạm vi được xác định theo các vùng màn hình và thao tác của chức năng.

2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác

  1. Mở chức năng theo quyền/menu được cấu hình.LLD không ghi rõ đường dẫn menu bằng văn bản.
  2. Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Khoa, Bảng danh sách Thông tin sinh tồn, Từ ngày, Đến ngày. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
  3. Thực hiện thao tác.
    • Thêm: Mặc định là enable.
      Người dùng chọn Thêm, enable toàn bộ các trường thông tin trong Theo dõi chức năng sống trừ trường BMI để người dùng thực hiện thêm mới; unable nút sửa, xoá.
    • Sửa: Mặc định là unable. Enable khi người dùng chọn 1 thông tin sinh tồn
      Người dùng chọn, enable toàn bộ các trường thông tin trong Theo dõi chức năng sống trừ trường BMI để người dùng thực hiện Sửa; unable nút thêm, xoá.
    • Xóa: Mặc định là unable. Enable khi người dùng chọn 1 thông tin sinh tồn
      Người dùng chọn --> để xoá thông tin sinh tồn
    • Lưu: Mặc định là unable. Enable khi người dùng đang thực hiện thao tác Thêm, Sửa
    • Hủy: Mặc định là unable. Enable khi người dùng đang thực hiện thao tác Thêm, Sửa, Chỉ số
      Người dùng chọn --> Hủy thao tác đang thực hiện. Unable các button Chỉ số, Sửa, Xoá, Lưu
    • Chỉ số: Mặc định là unable. Enable khi người dùng nhấn Thêm.
      Người dùng chọn --> hệ thống hiển thị thêm các ô nhập "Tên chỉ số" và "Giá trị chỉ số" trong bảng theo dõi chức năng sống để người dùng điền thông tin.
    • In ấn: Người dùng chọn --> Hệ thống hiển thị màn hình in PHIẾU THEO DÕI CHỨC NĂNG SỐNG
    • Ký số & in: Người dùng chọn --> Hệ thống ký số phiếu hiện tại và thực hiện in phiếu.
    • Huỷ ký: Người dùng chọn --> Hệ thống hủy ký số phiếu hiện tại (nếu đã ký) và cho phép chỉnh sửa hoặc in lại.
    • In phiếu: Người dùng chọn --> Hệ thống in các phiếu trong khoảng thời gian đã chọn.
    • Đóng: Người dùng chọn --> Hệ thống đóng tab "In theo thời gian" và quay về màn hình Theo dõi chức năng sống
    • In ký số: Người dùng chọn --> Hệ thống hiển thị màn hình in phiếu cho nhiều khoa, cho phép chọn các khoa cần in.
  4. Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.

3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý

Điều kiện, cảnh báo và phản hồi
Chọn bản ghi -> Người dùng chọn --> cho phép sử dụng toàn bộ form nhập:, - TH BN đã kết thúc điều trị thì cảnh báo MSG1049 - Không cho phép chỉnh sửa nút Sửa, xóa, in phiếu, in ký số - cho phép sử dụng nút Thêm, Lưu, Hủy, Lưu & ký, chỉ số - TH phiếu đã ký số thì không cho phép chỉnh sửa -> Chọn sửa thì cảnh báo MSG2412 - TH phiếu do người khác tạo -> hệ thống cảnh báo MSG2378 - TH phiếu do khoa khác tạo -> hệ thống cảnh báo MSG2379
"Người dùng chọn: 1. Kiểm tra BN đã kết thúc BA -> hệ thống không cho phép xóa MSG2415 2. Kiểm tra ký số: - Trường hợp phiếu đã ký --> Hệ thống báo MSG2412 - Trường hợp phiếu chưa ký số --> hệ thống báo MSG063 + Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin sinh tồn + Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa thông tin sinh tồn khỏi Danh sách sinh tồn, hệ thống báo MSG064" 3. TH phiếu do người khác tạo -> hệ thống cảnh báo MSG2378 4. TH phiếu do khoa khác tạo -> hệ thống cảnh báo MSG2379
Người dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc nếu bỏ trống, hệ thống cảnh báo MSG477 : + Ngày đo + Mạch (lần/phút) + Thân nhiệt (℃) + Nhịp thở (lần/phút) - Trường hợp tồn tại phiếu CNS khác của BN trùng ngày giờ đo với phiếu hiện tại, hệ thống thông báo MSG2387 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin bắt buộc, + Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin sinh tồn vào danh sách sinh tồn và thông báo MSG2414 - Người tạo = user đăng nhập - Khoa tạo = khoa đăng nhập + Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin sinh tồn vào bảng danh sinh tồn, thông báo MSG060
Người dùng nhấn ký số: - TH phiếu đã ký -> Không cho phép chỉnh sửa nút Ký số - TH phiếu chưa ký -> cho phép sử dụng nút ký số -> Chọn thì gọi chức năng ký số Chưa tích hợp
Người dùng nhấn ký số: - TH phiếu chưa ký -> Không cho phép chỉnh sửa nút Hủy ký số - TH phiếu đã ký -> cho phép sử dụng nút hủy ký số -> Chọn thì gọi chức năng hủy ký số Chưa tích hợp
Hiển thị danh sách các khoa đã tạo phiếu chăm sóc cho BN trong đợt điều trị, (VD BN điều trị tại 2 khoa trong 1 đợt KCB thì hiện tên 2 khoa đó nếu cả 2 khoa đều có tạo DL phiếu chăm sóc cho BN. Nếu chưa có dl phiếu chăm sóc thì bỏ trống khoa ) func L2: NTU02D084_GETDSSTHSBA_KHOA
- Chọn thời gian -> Chọn khoa -> In phiếu -> hệ thống hiển thị màn hình PHIẾU THEO DÕI CHỨC NĂNG SỐNG chứa thông tin sinh tồn của các phiếu CNS đã tạo bởi khoa đã chọn và có ngày đo trong khoảng thời gian đã chọn - TH từ ngày > đến ngày -> hệ thống cảnh báo MSG105
- Chọn thời gian -> Chọn khoa -> In ký số: + TH tồn tại phiếu đã ký -> hệ thống hiển thị màn hình PHIẾU THEO DÕI CHỨC NĂNG SỐNG chứa thông tin sinh tồn của các phiếu CNS đã ký số + tạo bởi khoa đã chọn và có ngày đo trong khoảng thời gian đã chọn + Trường hợp không tồn tại phiếu ký số --> hệ thống hiển thị thông báo MSG067 + TH từ ngày > đến ngày -> hệ thống cảnh báo MSG105
4. Trường thông tin và vùng màn hình (39 mục)
STTTrường/VùngLoạiBắt buộcMặc địnhCách hiển thị và sử dụngLưu ý
Hình 1: Theo dõi chức năng sốngHình 2:Thêm chỉ số chức năng sống
Danh sách thông tin sinh tồnLabel
23KhoaCombo boxNoMặc định = Tất cả Người dùng chọn--> Hiển thị dropdownlist khoa () để chọn
2Bảng danh sách Thông tin sinh tồnLabelNo- Bảng danh sách thông tin sinh tồn hiển thị các cột: + STT + Ngày đo + Mạch (lần/phút) + Nhịp thở (lần/phút) + Thân nhiệt (℃) + Huyết áp tâm thu (mmHg) + Huyết áp tâm trương (mmHg) + Người TH + Khoa tạo - Người dùng chọn 1 Thông tin sinh tồn --> Hiển thị thông tin chi tiết sinh tồn lên form nhập
In phiếu đã chọnCombo boxNgười dùng chọn --> Hệ thống hiển thị màn hình in PHIẾU THEO DÕI CHỨC NĂNG SỐNG đã chọn
Sao chép phiếuCombo boxNgười dùng chọn phiếu cần sao chép từ bảng Danh sách Thông tin sinh tồn --> Hệ thống tạo phiếu mới dựa trên phiếu đã chọn, giữ nguyên thông tin cơ bản.
5ThêmButtonMặc định là cho phép sử dụng. Người dùng chọn Thêm, cho phép sử dụng toàn bộ các trường thông tin trong Theo dõi chức năng sống trừ trường BMI để người dùng thực hiện thêm mới; unable nút sửa, xoá.
6SửaButtonMặc định là unable. cho phép sử dụng khi người dùng chọn 1 thông tin sinh tồn Người dùng chọn, cho phép sử dụng toàn bộ các trường thông tin trong Theo dõi chức năng sống trừ trường BMI để người dùng thực hiện Sửa; unable nút thêm, xoá.
7XóaButtonMặc định là unable. cho phép sử dụng khi người dùng chọn 1 thông tin sinh tồn Người dùng chọn --> để xoá thông tin sinh tồn
8LưuButtonMặc định là unable. cho phép sử dụng khi người dùng đang thực hiện thao tác Thêm, Sửa
4HủyButtonMặc định là unable. cho phép sử dụng khi người dùng đang thực hiện thao tác Thêm, Sửa, Chỉ số Người dùng chọn --> Hủy thao tác đang thực hiện. Unable các nút Chỉ số, Sửa, Xoá, Lưu
7Chỉ sốButtonMặc định là unable. cho phép sử dụng khi người dùng nhấn Thêm. Người dùng chọn --> hệ thống hiển thị thêm các ô nhập "Tên chỉ số" và "Giá trị chỉ số" trong bảng theo dõi chức năng sống để người dùng điền thông tin.
8In ấnButtonNgười dùng chọn --> Hệ thống hiển thị màn hình in PHIẾU THEO DÕI CHỨC NĂNG SỐNG
9Ký số & inButtonNgười dùng chọn --> Hệ thống ký số phiếu hiện tại và thực hiện in phiếu.
10Huỷ kýButtonNgười dùng chọn --> Hệ thống hủy ký số phiếu hiện tại (nếu đã ký) và cho phép chỉnh sửa hoặc in lại.
13Mạch (lần/phút)Text boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn/ tab để điền thông tin, Giá trị Mạch phải chứa giá trị là chuỗi tối đa 10 ký tự. Kiểu dữ liệu number nhập số nguyên dương
14Thân nhiệt (℃)Text boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị Thân nhiệt phải chứa giá trị là chuỗi tối đa 4 ký tự. Cho phép nhập số thập phân có 1 chữ số phần thập phân , nhiệt độ tối đa 50
15Ngày đoCalendarYesThời gian hiện tạiMặc định là unable. cho phép sử dụng khi người dùng nhấn Thêm, Sửa Hiển thị ngày thực hiện đo các chỉ số sinh tồn. Người dùng chọn ngày từ lịch để ghi nhận thông tin đo.
16Nhịp thở (lần/phút)Text boxMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin, Giá trị Nhịp thở phải chứa giá trị là chuỗi tối đa 10 ký tự. Kiểu dữ liệu number, nhập số nguyên dương.
17Huyết áp (mmHg)Text boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền hoặc chỉnh sửa giá trị huyết áp. Giá trị Huyết áp phải chứa giá trị là chuỗi tối đa 3 ký tự. Kiểu dữ liệu number, nhập số nguyên dương.
18Phiếu Chăm sócCombo boxNoHiển thị danh sách các phiếu chăm sóc. Người dùng chọn--> Hiển thị list mã phiếu chăm sóc cho phép chọn 1 phiếu thì Hiển thị thông tin sinh tồn từ PCS vào form nhập
18Chiều cao (cm)Text boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin, Giá trị Chiều cao phải chứa giá trị là chuỗi tối đa 10 ký tự. Kiểu dữ liệu number, nhập số nguyên dương.
19Cân nặng (kg)Text boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin, Giá trị Cân nặng phải chứa giá trị là chuỗi tối đa 10 ký tự. Kiểu dữ liệu number, nhập số nguyên dương, cho phép nhập số thập phân có 1 chữ số phần thập phân.
20BMIText boxNoDisableTự động tính toán dựa trên chiều cao và cân nặng. Người dùng không nhập thủ công
SPO2 (%)Text boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin. Kiểu dữ liệu number, nhập số nguyên dương.
Nước tiểu 24hText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin. Kiểu dữ liệu number, nhập số nguyên dương.
PhânText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin
Ghi chúText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin
21Tên Chỉ số xText boxNoMặc định = bỏ trống Hiển thị tên của chỉ số bổ sung. Người dùng chọn để nhập tên chỉ số
22Giá trị chỉ số xText boxNoMặc định = bỏ trống Hiển thị giá trị của chỉ số bổ sung. Người dùng chọn để nhập giá trị chỉ số
Biểu đồ Thông tin sinh tồnLabel
Biểu đồLabelNo- Biểu đồ dạng: Line (xem Hình 5) - Nguồn dữ liệu: Lấy từ danh sách thông tin sinh tồn của bệnh nhân. + Trục dọc (Y): Chỉ số sinh tồn đo được. + Trục ngang (X): Thời gian đo (hiển thị từ thời gian gần nhất → xa nhất). - Màu sắc các đường trên biểu đồ: + Nhiệt độ: xanh lam. + Mạch: màu đỏ + Nhịp thở: đen + Huyết áp tâm thu: xanh lá. + Huyết áp tâm trương: cam. - Cho phép bật/tắt line chỉ số khi xem biểu đồ
30In theo thời gianTabkhung chức năng hiển thị khi Người dùng chọn nút "In theo thời gian".
Từ ngàyCalendarNoNgày hiện tại, 00:00:00Người dùng chọn ngày bắt đầu từ lịch để xác định khoảng thời gian in phiếu. Chỉ cho phép chọn từ picker, ko cho nhập tay
Đến ngàyCalendarNoNgày hiện tại, giờ hiện tạiNgười dùng chọn ngày kết thúc từ lịch để xác định khoảng thời gian in phiếu. Chỉ cho phép chọn từ picker, ko cho nhập tay
23KhoaCombo boxNoMặc định = Khoa đăng nhập Người dùng chọn--> Hiển thị dropdownlist khoa () để chọn
In phiếuButtonNgười dùng chọn --> Hệ thống in các phiếu trong khoảng thời gian đã chọn.
ĐóngButtonNgười dùng chọn --> Hệ thống đóng tab "In theo thời gian" và quay về màn hình Theo dõi chức năng sống
12In ký sốButtonNgười dùng chọn --> Hệ thống hiển thị màn hình in phiếu cho nhiều khoa, cho phép chọn các khoa cần in.
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (20 thao tác)
Thao tácHệ thống xử lýLưu ý
Khời tạo màn hìnhChọn vào menu chức năng Tạo phiếu chức năng sống -> hệ thống bật màn hình theo dõi chức năng sống + Ngày đo = TG hiện tại + Các thông tin còn lại = bỏ trống - Mặc định disbale toàn bộ phần nhập thông tin sinh tồn , cho phép sử dụng nút : Thêm, Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại - Danh sách mặc định Hiển thị toàn bộ thông tin sinh tồn đã nhập cho BN theo đăng nhập
Chọn xem 1 bản ghi trong Bảng danh sách Thông tin sinh tồnNgười dùng chọn 1 bảng ghi--> Hiển thị thông tin chi tiết của bản ghi lên form nhập cho phép sử dụng nút: Thêm, Sửa, xóa, in phiếu, in ký số Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại: Lưu, Hủy, Lưu & ký
ThêmNgười dùng chọn --> reset form nhập - Không cho phép chỉnh sửa nút Thêm, Sửa, xóa, ký số, hủy ký, in phiếu, in ký số - cho phép sử dụng nút Lưu, Hủy, Lưu & ký, chỉ số
SửaChọn bản ghi -> Người dùng chọn --> cho phép sử dụng toàn bộ form nhập:, - TH BN đã kết thúc điều trị thì cảnh báo MSG1049 - Không cho phép chỉnh sửa nút Sửa, xóa, in phiếu, in ký số - cho phép sử dụng nút Thêm, Lưu, Hủy, Lưu & ký, chỉ số - TH phiếu đã ký số thì không cho phép chỉnh sửa -> Chọn sửa thì cảnh báo MSG2412 - TH phiếu do người khác tạo -> hệ thống cảnh báo MSG2378 - TH phiếu do khoa khác tạo -> hệ thống cảnh báo MSG2379
Xoá"Người dùng chọn: 1. Kiểm tra BN đã kết thúc BA -> hệ thống không cho phép xóa MSG2415 2. Kiểm tra ký số: - Trường hợp phiếu đã ký --> Hệ thống báo MSG2412 - Trường hợp phiếu chưa ký số --> hệ thống báo MSG063 + Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin sinh tồn + Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa thông tin sinh tồn khỏi Danh sách sinh tồn, hệ thống báo MSG064" 3. TH phiếu do người khác tạo -> hệ thống cảnh báo MSG2378 4. TH phiếu do khoa khác tạo -> hệ thống cảnh báo MSG2379
LưuNgười dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc nếu bỏ trống, hệ thống cảnh báo MSG477 : + Ngày đo + Mạch (lần/phút) + Thân nhiệt (℃) + Nhịp thở (lần/phút) - Trường hợp tồn tại phiếu CNS khác của BN trùng ngày giờ đo với phiếu hiện tại, hệ thống thông báo MSG2387 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin bắt buộc, + Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin sinh tồn vào danh sách sinh tồn và thông báo MSG2414 - Người tạo = user đăng nhập - Khoa tạo = khoa đăng nhập + Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin sinh tồn vào bảng danh sinh tồn, thông báo MSG060
Huỷ"Người dùng chọn để hủy bỏ thao tác sửa/ thêm
Chỉ sốNgười dùng chọn Chỉ số --> hệ thống tự động Hiển thị thêm các ô nhập "Tên chỉ số n" và "Giá trị chỉ số n " (n bắt đầu từ số 4) để người dùng điền thông tin. cho phép sử dụng sau khi nhấn Thêm/ Sửa
Xem chi tiết -> In phiếuNgười dùng chọn --> Hệ thống bật tab phiếu in phiếu chức năng sống chứa thông tin của bản ghi đang xem
Lưu & ký1. Hệ thống thực hiện lưu dữ liệu tương tự 2. Sau khi lưu thành công thì thực hiện ký số tương tự
Ký sốNgười dùng nhấn ký số: - TH phiếu đã ký -> Không cho phép chỉnh sửa nút Ký số - TH phiếu chưa ký -> cho phép sử dụng nút ký số -> Chọn thì gọi chức năng ký sốChưa tích hợp
Huỷ kýNgười dùng nhấn ký số: - TH phiếu chưa ký -> Không cho phép chỉnh sửa nút Hủy ký số - TH phiếu đã ký -> cho phép sử dụng nút hủy ký số -> Chọn thì gọi chức năng hủy ký sốChưa tích hợp
Sao chép phiếuChọn 1 bản ghi trên danh sách -> Chọn "..." -> chọn sao chép phiếu --> Hệ thống tạo phiếu mới dựa trên phiếu đã chọn trên danh sách thông tin sinh tồn --> Hệ thống báo MSG341 - Ngày giờ đo = TG hiện tại - Các thông tin còn lại sao chép từ phiếu cũ - Người tạo = user đăng nhập - Khoa tạo = khoa đăng nhập
Hiển thị danh sách phiếu chăm sócHiển thị danh sách phiếu chăm sóc lấy từ danh mục phiếu chăm sóc đã tạo cho bệnh nhân Format: [Mã phiếu] [Thời gian chỉ định PCS]
Hiển thị danh sách khoaHiển thị danh sách các khoa đã tạo phiếu chăm sóc cho BN trong đợt điều trị, (VD BN điều trị tại 2 khoa trong 1 đợt KCB thì hiện tên 2 khoa đó nếu cả 2 khoa đều có tạo DL phiếu chăm sóc cho BN. Nếu chưa có dl phiếu chăm sóc thì bỏ trống khoa )func L2: NTU02D084_GETDSSTHSBA_KHOA
Hiển thị DS phiếu theo khoaChọn 1 hoặc nhiều khoa -> Hệ thống Hiển thị dữ liệu danh sách thông tin sinh tồn được tạo theo khoa đã chọn
In theo thời gianNgười dùng chọn --> Hệ thống mở khung chức năng “In theo thời gian” --> Người dùng chọn thời gian, khoa và Chọn "in phiếu"/ "in ký số" - Danh sách chọn khoa Hiển thị theo , mặc định hiện khoa đăng nhập vào ô nhập , cho phép chọn 1 hoặc nhiều khoa - Người dùng chọn "Đóng" --> Hệ thống đóng tab "In theo thời gian" và quay về màn hình Theo dõi chức năng sống
In theo thời gian -> in phiếu- Chọn thời gian -> Chọn khoa -> In phiếu -> hệ thống hiển thị màn hình PHIẾU THEO DÕI CHỨC NĂNG SỐNG chứa thông tin sinh tồn của các phiếu CNS đã tạo bởi khoa đã chọn và có ngày đo trong khoảng thời gian đã chọn - TH từ ngày > đến ngày -> hệ thống cảnh báo MSG105
In theo thời gian -> in ký số- Chọn thời gian -> Chọn khoa -> In ký số: + TH tồn tại phiếu đã ký -> hệ thống hiển thị màn hình PHIẾU THEO DÕI CHỨC NĂNG SỐNG chứa thông tin sinh tồn của các phiếu CNS đã ký số + tạo bởi khoa đã chọn và có ngày đo trong khoảng thời gian đã chọn + Trường hợp không tồn tại phiếu ký số --> hệ thống hiển thị thông báo MSG067 + TH từ ngày > đến ngày -> hệ thống cảnh báo MSG105
DS -> In phiếu đã chọnNgười dùng chọn 1 hoặc nhiều phiếu --> Chọn "..." -> Chọn "In phiếu đã chọn" --> Hệ thống hiển thị màn hình in PHIẾU THEO DÕI CHỨC NĂNG SỐNG của các phiếu đã chọn
6. Tham số cấu hình liên quan (0 mục)
NhómTham số/Thuộc tínhMã cấu hìnhÝ nghĩa và giá trịMặc địnhCấu hình cũ/Lưu ý
7. Danh mục MSG/thông báo (25 thông báo)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thị
MSG2383Cảnh báoNguồn thông tin sinh tồn đang được sử dụng, không được phép xóa!
MSG063Xác nhậnBạn có chắn chắn muốn xóa? Có | Không
MSG064Thành côngThành công (Success)
MSG2387Cảnh báoTồn tại phiếu CNS khác của BN trùng ngày giờ với phiếu hiện tại!
MSG060Thành côngThành công (Success)
MSG2388Cảnh báoTên CNS này đã tồn tại!
MSG341Thành côngSao chép phiếu thành công
MSG067LỗiKhông có thông tin phiếu ký
MSG2412Cảnh báoPhiếu đã ký số, không thể sửa/xóa!
MSG2413Cảnh báoChưa chọn đợt điều trị để ký!
MSG2414Cảnh báoThêm phiếu chức năng sống thành công !
MSG2415Cảnh báoBN đã kết thúc BA, không thể xóa phiếu
MSG2416Thông báo
MSG2417Thông báo
MSG2418Thông báo
MSG2419Thông báo
MSG2420Thông báo
MSG2421Thông báo
MSG2422Thông báo
MSG2423Thông báo
MSG105Cảnh báoTừ ngày không được lớn hơn đến ngày
MSG1049Cảnh báoBệnh nhân đã kết thúc điều trị. Không thể cập nhật
MSG2378Cảnh báoBạn không có quyền xóa/sửa phiếu do người khác tạo
MSG2379Cảnh báoKhông thể xóa/sửa do khoa tạo phiếu là {0}
MSG2380Cảnh báoKhông thể lưu phiếu khi khoa tạo phiếu là:{0}
Mã thiết kế: H019020

Sổ khám thai

Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.

Tham chiếu H017019

1. Mục đích và phạm vi

Phạm vi được xác định theo các vùng màn hình và thao tác của chức năng.

2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác

  1. Mở chức năng theo quyền/menu được cấu hình.LLD không ghi rõ đường dẫn menu bằng văn bản.
  2. Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Tiền sử nội khoa, Sàng lọc trước sinh, Trình độ, Từ ngày, Đến ngày, Danh sách BN tìm kiếm, Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng, Số kết quả, Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân, Danh sách phòng khám, Checkbox, Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khám. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
  3. Thực hiện thao tác.
    • Thêm— sự kiện Người dùng chọn --> reset form nhập
      - Disable nút Thêm, Sửa, xóa
      - Enable nút Lưu, Hủy:
    • Sửa— sự kiện Chọn bản ghi -> Người dùng chọn --> enable toàn bộ form nhập:,
      - Disable nút Sửa, Xóa
      - Enable nút Thêm, Lưu, Hủy:
    • Lưu— sự kiện * SỔ KHÁM THAI:
      Người dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc:
      - Trường hợp chưa các trường bắt buộc có dấu * đỏ -> hệ thống báo MSG477
      - Trường hợp nhập "Chửa lần thứ", tuần thai, huyết áp, chiều cao mẹ, cao CT không phải là số nguyên dương , hệ thống báo MSG2549
      - Trường hợp nhập "trọng lượng'', "vòng bụng", "Huyết áp", "chiều cao mẹ" không chứa giá trị là số và lớn hơn 0, hệ thống báo MSG2550
      - Trường hợp nhập ngày hẹn khám <= TG khám -> hệ thống cảnh báo MSG2565
      - Trường hợp đã điền đủ các thông tin hợp lệ
      + Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin bản ghi vào danh sách khám và hiển thị thông báo MSG059
      + Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin bản ghi vào bảng danh khám và hiển thị thông báo MSG060
      - Lưu thông tin vào bảng KBH_SOKHAMTHAI_THONGTIN:
    • Xóa— sự kiện Người dùng chọn:
      - Trường hợp thông tin khám đang đã gửi cổng BMTE --> Hệ thống báo MSG2572
      - Trường hợp thông tin khám chưa đẩy cổng --> Hệ thống báo MSG063
      + Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin khám
      + Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa thông tin khám khỏi Danh sách lịch sử khám, hệ thống báo MSG064:
    • Hủy— sự kiện Người dùng chọn:
      - Trường hợp đang thực hiện --> Hủy các thao tác ở
      - Trường hợp đang thực hiện --> Hủy các thao tác ở
    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Ảnh bệnh nhân: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế.
    • Quyết định hưu: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu.
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế.
    • Thẻ ngành: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành.
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế.
    • X Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Lưu: Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
    • Đóng X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Tìm kiếm: Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin:
      + Ngày khám
      - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN
      - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
    • Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button
    • Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
    • Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button
    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
      + Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
      + Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5
    • Chọn: Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại.
      + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn
    • Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
      + Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
      + Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5
    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button
    • Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
    • Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button
    • Đóng X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
      + Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại
      + Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5
  4. Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.

3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý

Điều kiện, cảnh báo và phản hồi
Chọn vào menu chức năng Phiếu thông tin khám thai - TH BN có trạng thái khác đang điều trị -> Hệ thống không cho phép truy cập màn hình H019020 - TH BN đang điều trị -> Hệ thống hiển thị màn hình H019020 + Mặc định disbale toàn bộ phần nhập thông tin form nhập , cho phép sử dụng nút : Thêm, Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại + Danh sách mặc định Hiển thị danh sách lịch sử khám đã nhập cho BN (Sắp xếp theo thứ tự thời gian giảm dần, mới trên- cũ dưới)
* SỔ KHÁM THAI: Người dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc: - Trường hợp chưa các trường bắt buộc có dấu * đỏ -> hệ thống báo MSG477 - Trường hợp nhập "Chửa lần thứ", tuần thai, huyết áp, chiều cao mẹ, cao CT không phải là số nguyên dương , hệ thống báo MSG2549 - Trường hợp nhập "trọng lượng'', "vòng bụng", "Huyết áp", "chiều cao mẹ" không chứa giá trị là số và lớn hơn 0, hệ thống báo MSG2550 - Trường hợp nhập ngày hẹn khám <= TG khám -> hệ thống cảnh báo MSG2565 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin hợp lệ + Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin bản ghi vào danh sách khám và hiển thị thông báo MSG059 + Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin bản ghi vào bảng danh khám và hiển thị thông báo MSG060 - Lưu thông tin vào bảng KBH_SOKHAMTHAI_THONGTIN
Người dùng chọn: - Trường hợp thông tin khám đang đã gửi cổng BMTE --> Hệ thống báo MSG2572 - Trường hợp thông tin khám chưa đẩy cổng --> Hệ thống báo MSG063 + Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin khám + Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa thông tin khám khỏi Danh sách lịch sử khám, hệ thống báo MSG064
Người dùng chọn thì thực hiện: 1. Lưu tương tự 2. Sau khi lưu thành công dữ liệu thì thực hiện đẩy cổng BMTE - TH đẩy thành công, hệ thống thông báo MSG2574 - TH đẩy không thành công, hệ thống thông báo MSG2575
4. Trường thông tin và vùng màn hình (86 mục)
STTTrường/VùngLoạiBắt buộcMặc địnhCách hiển thị và sử dụngLưu ý
SỔ KHÁM THAITab
Danh sách thông tin lịch sử khám thaiLabel
1Bảng danh sách Lịch sử khám thaiLabelNo
2ThêmButton
3SửaButton
4LưuButton
5XóaButton
6HủyButton
7Thời gian khámCalendarYesThời gian hiện tạicho phép sử dụng khi người dùng nhấn Thêm, Sửa Hiển thị ngày thực hiện khám thai Người dùng chọn ngày từ lịch để ghi nhận thông tin đo.
8Số con đang nuôiText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị chuỗi tối đa 5 ký tự. Chỉ cho phép nhập số nguyên
9Lần có thai thứText boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị chuỗi tối đa 5 ký tự. Chỉ cho phép nhập số nguyên dương
10Tiền sử nội khoaCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Ghi thông tin về tiền sử theo mã dưới. Trường hợp có nhiều mã thì các mã được phân cách bằng dấu chấm phẩy “;” Mã “0”: Bình thường Mã “1”: Bệnh tim Mã “2”: Bệnh tăng huyết áp Mã “3”: Bệnh đái tháo đường Mã “4”: Có tiền sử sản khoa (sẩy thai/thai chết/phá thai, mổ lấy thai/foóc xép/giác hút, đẻ non, hiếm muộn, tai biến sản khoa...) Mã “5”. Có tiền sử phu khoa (u sinh dục, dị dạng sinh dục...) Mã “9”: Khác
11Tiền sử SKSSText areaNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để nhập thông tin
12Ngày đầu kỳ kinh cuốiCalendarYesMặc định bỏ trống. cho phép sử dụng khi người dùng nhấn Thêm, Sửa Hiển thị ngày đầu kỳ kinh cuối đã nhập Người dùng chọn ngày từ lịch để ghi nhận thông tin.
13Tuần thaiText boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin. Giới hạn tuổi thai >=1 tuần và <= 42 tuần
14Ngày sinh dự kiếnCalendarYesMặc định bỏ trống. cho phép sử dụng khi người dùng nhấn Thêm, Sửa Hiển thị ngày sinh dự đoán: tự động tính = ngày đầu kinh cuối + 40 tuần Người dùng có thể chọn lại ngày từ lịch để ghi nhận thông tin.
15Chiều cao mẹ (cm)Text boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin Kiểu dữ liệu number, nhập số nguyên dương
16Trọng lượng (kg)Text boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin Kiểu dữ liệu number, cho phép nhập số thập phân (dấu thập phân là dấu chấm “.”, ghi đến 2 chữ số sau dấu thập phân)..
17Vòng bụng (cm)Text boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin Kiểu dữ liệu number, cho phép nhập số nguyên dương
18Cao CT (cm)Text boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin Kiểu dữ liệu number, cho phép nhập số nguyên dương
19Khung chậu (cm)Combo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để choọn 1 trong 2 giá trị: 1: Bình thường 2: Bất thường
20Huyết áp (mmHg)Text boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền hoặc chỉnh sửa giá trị huyết áp. Giá trị Huyết áp phải chứa giá trị là chuỗi tối đa 3 ký tự. Kiểu dữ liệu number, nhập số nguyên dương.
21Tình trạng thiếu máuCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Ghi thông tin về tình trạng thiếu máu theo mã: Mã “0”: Không xét nghiệm Mã “1”: Có xét nghiệm, kết quả không thiếu máu Mã “2”: Có xét nghiệm, kết quả có thiếu máu Mã “99”: Không có thông tin
22Uống viên sắtText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin
23XN protein niệuCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Ghi thông tin về xét nghiệm protein niệu theo mã: Mã “0”: Không xét nghiệm Mã “1”: Có xét nghiệm, kết quả không có protein niệu Mã “2”: Có xét nghiệm, kết quả có protein niệu Mã “99”: Không có thông tin
24XN nước tiểuText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để nhập thông tin
25Xét nghiệm HIVCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để chon 1 giá trị: Ghi thông tin về xét nghiệm HIV trong lần khám thai này theo mã: Mã “0”: Không xét nghiệm Mã “1”: Có xét nghiệm Mã “99”: Không có thông tin
26Được điều trị ARVText boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin
27XN Viêm gan BCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Ghi thông tin về xét nghiệm viêm gan B trong lần khám thai này theo mã: Mã “0”: Không xét nghiệm Mã “1”: Có xét nghiệm, kết quả âm tính Mã “2”: Có xét nghiệm, kết quả dương tính Mã “99”: Không có thông tin
28XN Giang MaiCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Ghi thông tin về xét nghiệm giang mai trong lần khám thai này theo mã: Mã “0”: Không xét nghiệm Mã “1”: Có xét nghiệm, kết quả âm tính Mã “2”: Có xét nghiệm, kết quả dương tín Mã “99”: Không có thông tin
29XN Đường huyếtCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Ghi thông tin về xét nghiệm đường huyết khi mang thai theo mã: Mã “0”: Không xét nghiệm Mã “1”: Có xét nghiệm, giá trị bình thường Mã “2”: Có xét nghiệm, giá trị cao hơn bình thường Mã “99”: Không có thông tin
30Sàng lọc trước sinhCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Ghi thông tin về sàng lọc trước sinh theo mã: Mã “0”: Không được sàng lọc trước sinh Mã “1”: Được sàng lọc trước sinh Mã “99”: Không có thông tin
31Số mũi UV đã tiêmText boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin
32Tim thaiCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Ghi thông tin về tim thai theo mã: Mã “0”: Không có tim thai Mã “1”: Có tim thai Mã “99”: Không có thông tin
33Ngôi thaiCombo boxYesMặc định bỏ trống Hiển thị danh sách các Ngôi. Người dùng chọn--> Hiển thị dropdown list Ngôi cho phép chọn 1 trong các giá trị: Ghi thông tin về ngôi thai theo mã: Mã “0”: Bình thường Mã “1”: Bất thường
34Ngôi thaiCombo boxNoMặc định bỏ trống Hiển thị danh sách các Ngôi. Người dùng chọn--> Hiển thị dropdown list Ngôi cho phép chọn 1 trong các phiếu: + Chỏm + Ngược + Ngang + Trán + CXĐ + Di động
35Bác sỹ khámCombo boxYes
36Trình độCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn--> Hiển thị dropdown list Bác sỹ khám để chọn Ghi trình độ chuyên môn của người khám theo mã: Mã “1”: Bác sĩ sản khoa Mã “2”: Y sĩ sản nhi Mã “3”: Hộ sinh Mã “9”: Khác
37Tiên lượng đẻCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn--> Hiển thị dropdown list Bác sỹ khám để chọn Ghi thông tin về tiên lượng cuộc đẻ theo mã: Mã “0”: Tiên lượng cuộc đẻ thường Mã “1”: Tiên lượng cuộc đẻ có nguy cơ Mã “2”: Chỉ định mổ lấy thai
38Có nguy cơText areaNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin
39Ghi chúText areaNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin
40Hẹn tái khámCalendarNoMặc định bỏ trống. cho phép sử dụng khi người dùng nhấn Thêm, Sửa Hiển thị ngày hẹn tái khám Người dùng chọn ngày từ lịch để ghi nhận thông tin.
41Ghi chú hẹnText areaNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin
42Thủ trưởng đơn vịCombo boxYes
1Thông tin ảnhLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Tải lên thông tin ảnhLabel
4Ảnh bệnh nhânButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế.
5Quyết định hưuButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế.
6Thẻ ngànhButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế.
7X ĐóngButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
8LưuButtonNgười dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
1Lịch sử khám BHYT trong ngànhLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2Đóng XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Từ ngàyCalendarNoNgười dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn
4Đến ngàyCalendarNoNgười dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn.
5Tìm kiếmButtonNgười dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin: + Ngày khám - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
6Danh sách BN tìm kiếmLabelDanh sách BN, sắp xếp theo thứ từ thời gian gần nhất đến xa nhất các thông tin bao gồm: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị
7Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
8Hiển thị ...List boxNoNgười dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100
9TrướcButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút
10Số trangButtonNgười dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
11SauButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút
12Số kết quảLabelYesHiển thị STT đầu trang đến cuối trang/ tổng số kết quả tìm kiếm được.
1Chọn phòng khám sức khỏe cá nhânLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5
3Danh sách phòng khámLabelDanh sách phòng khám sắp xếp theo tên phòng khám, từ a đến z, các thông tin bao gồm: + STT + Checkbox + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc
4Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách phòng có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
5CheckboxCheck boxUncheckedNgười dùng Kiểm tra vào một hoặc nhiều phòng khám mà BN muốn khám.
6ChọnButtonNgười dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại. + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn
7ĐóngButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5
1Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khámLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Danh sách phòng khámLabelDanh sách BN sắp xếp theo tổng số lượng bệnh nhân từ lớn đến bé, các thông tin bao gồm: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân
4Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
5Hiển thị ...List boxNoNgười dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100
6TrướcButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút
7Số trangButtonNgười dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
8SauButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút
9Chú thíchLabelChú thích ý nghĩa màu sắc.
1Mã số thuếLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2Đóng XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5
3Tên công ty (đơn vị)Text boxNoNgười dùng điền tên công ty làm việc của BN
4Địa chỉ công tyText boxNoNgười dùng điền địa chỉ công ty của BN
5Mã số thuếText boxNoNgười dùng điền mã số thuế của BN
6LưuButtonNgười dùng chọn --> Lưu thông tin vừa điền
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (11 thao tác)
Thao tácHệ thống xử lýLưu ý
Khời tạo màn hìnhChọn vào menu chức năng Phiếu thông tin khám thai - TH BN có trạng thái khác đang điều trị -> Hệ thống không cho phép truy cập màn hình H019020 - TH BN đang điều trị -> Hệ thống hiển thị màn hình H019020 + Mặc định disbale toàn bộ phần nhập thông tin form nhập , cho phép sử dụng nút : Thêm, Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại + Danh sách mặc định Hiển thị danh sách lịch sử khám đã nhập cho BN (Sắp xếp theo thứ tự thời gian giảm dần, mới trên- cũ dưới)
Hiển thị danh sách Lịch sử khám thaiHiển thị dữ liệu các lịch sử khám thai đã tạo
Chọn xem 1 bản ghi trong Bảng danh sách Lịch sử khám thaiNgười dùng chọn 1 bảng ghi--> Hiển thị thông tin chi tiết của bản ghi lên form nhập cho phép sử dụng nút: Thêm, Sửa, Xoá Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại: Lưu, Hủy
ThêmNgười dùng chọn --> reset form nhập - Không cho phép chỉnh sửa nút Thêm, Sửa, xóa - cho phép sử dụng nút Lưu, Hủy
SửaChọn bản ghi -> Người dùng chọn --> cho phép sử dụng toàn bộ form nhập:, - Không cho phép chỉnh sửa nút Sửa, Xóa - cho phép sử dụng nút Thêm, Lưu, Hủy
Lưu* SỔ KHÁM THAI: Người dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc: - Trường hợp chưa các trường bắt buộc có dấu * đỏ -> hệ thống báo MSG477 - Trường hợp nhập "Chửa lần thứ", tuần thai, huyết áp, chiều cao mẹ, cao CT không phải là số nguyên dương , hệ thống báo MSG2549 - Trường hợp nhập "trọng lượng'', "vòng bụng", "Huyết áp", "chiều cao mẹ" không chứa giá trị là số và lớn hơn 0, hệ thống báo MSG2550 - Trường hợp nhập ngày hẹn khám <= TG khám -> hệ thống cảnh báo MSG2565 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin hợp lệ + Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin bản ghi vào danh sách khám và hiển thị thông báo MSG059 + Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin bản ghi vào bảng danh khám và hiển thị thông báo MSG060 - Lưu thông tin vào bảng KBH_SOKHAMTHAI_THONGTIN
XoáNgười dùng chọn: - Trường hợp thông tin khám đang đã gửi cổng BMTE --> Hệ thống báo MSG2572 - Trường hợp thông tin khám chưa đẩy cổng --> Hệ thống báo MSG063 + Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin khám + Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa thông tin khám khỏi Danh sách lịch sử khám, hệ thống báo MSG064
HuỷNgười dùng chọn: - Trường hợp đang thực hiện --> Hủy các thao tác ở - Trường hợp đang thực hiện --> Hủy các thao tác ở
Hiển thị bác sĩ khámHiển thị danh sách nhân viên bệnh viện
Lưu & gửi BMTENgười dùng chọn thì thực hiện: 1. Lưu tương tự 2. Sau khi lưu thành công dữ liệu thì thực hiện đẩy cổng BMTE - TH đẩy thành công, hệ thống thông báo MSG2574 - TH đẩy không thành công, hệ thống thông báo MSG2575
Hiển thị thủ trưởng đơn vịHiển thị danh sách nhân viên còn hoạt động, có cấp quản lý = lãnh đạo viện (lấy từ danh mục nhân viên)
6. Tham số cấu hình liên quan (68 mục)
NhómTham số/Thuộc tínhMã cấu hìnhÝ nghĩa và giá trịMặc địnhCấu hình cũ/Lưu ý
TT_SINH_SANmaThuTruongDVNhập mã nhân viên thủ trưởng đơn vị
HIS_SUDUNG_DOITUONG_KHAIBAOCấu hình SD đối tượng BN khai báo trong DM chi tiết đối tượng BN
CDDV_SONGAY_KEGIUONG✅ Trường hợp 1: v_cf_ngay = 1 Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Ngày ra viện: nếu chưa ra viện (a.hinhthucravienid = 5 hoặc NULL) thì lấy SYSDATE, ngược lại lấy c.ngay_ravien. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) — không cộng thêm ngày ra (chỉ tính từ ngày vào đến trước ngày ra). ✅ Trường hợp 2: v_cf_ngay = 2 Ngày vào viện: a.thoigianvaovien (vào khoa, khác với ngày tiếp nhận hành chính). Ngày ra viện: như trên. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) + 1 — bao gồm cả ngày ra viện, đúng với chuẩn tính tiền viện phí nhiều nơi áp dụng. ✅ Trường hợp còn lại (ELSE) Giống hệt v_cf_ngay = 1, nhưng có cộng thêm ngày ra (+1): Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Số ngày: CEIL(ra - vào) + 1
TINHTIEN_DOITUONGCho phép tính đúng giá cho từng loại đối tượng BN
TINHTIEN_DTBN_CONFIGCấu hình đối tượng bệnh nhân con của cấu hình TINHTIEN_DOITUONG
CDDV_SHOWCOL_GHICHUCho phép hiển thị cột ghi chú ở danh sách dịch vụ chỉ định
CDDV_SHOW_TAB_DSDVPDTCấu hình hiển thị tab danh sách dịch vụ đã chỉ định theo phiếu điều trị khi chỉ định DV CLS
CDDV_CHON_DICHVUCUCấu hình hiển thị hộp thoại phiếu chỉ định CLS cũ để có thể chọn chỉ định lại khi chỉ định DV CLS
CDDV_RELOAD_BNCấu hình cho phép tìm kiếm và load lại thông tin BN khi chỉ định dịch vụ CLS DS.BN.DTRI DS_BN_KETHUOC_EDITChỉ định DV cho nhiều BN cùng lúc, bấm Nhập mới để chỉ định BN mới
CDDV_SHOW_DIEUDUONGPKBổ sung thông tin Điều dưỡng phòng khám
CDDV_GROUPMBP_NHOMINPHIEUCấu hình gom nhóm in phiếu, các chỉ định cùng nhóm thì in cùng phiếu
CDDV_GROUPMBP_BY_PATHGom nhóm phiếu theo cấp được cấu hình
CDDV_SHOWCOL_MADMBYTHiển thị mã DMBYT
CDDV_PRIVIEW_PRINTTự động bật form in phiếu khi chỉ định DV CLS
CDDV_NOTHE_MACDINH_BHYTCấu hình thiết lập mặc định loại thanh toán dịch vụ là BHYT với BN nợ thẻ
CDDV_GOI_KENHANHCấu hình hiển thị gói dịch vụ kê nhanh cho BDHNI khi chỉ định DV
CDDV_SHOW_TAB_GOIDVCấu hình cho phép hiển thị tab Gói Dịch vụ và chỉ định theo bộ dịch vụ
CDDV_SHOW_TAB_GOIKHAMCấu hình hiển thị DV theo gói KCB
CDDV_HIDE_VP_DVchangeVPYC
CDDV_CHUYEN_GIADICHVU_VPconfig_cdgdv
HIS_DICHVU_CHENHLECH_LVTính chênh lệch cho LV
CDDV_BACSI_DEFAULTFix giá trị cboBACSI theo giá trị cấu hình
CDDV_BACSI_NGOAIPKCho phép chọn Bác Sĩ bên ngoài phòng khám để tính hoa hồng
CDDV_DICHVU_GIACHENHTính toán lại giá chênh khi tách phiếu cho DKLAN
HIS_TACH_PTTT
HIS_TINH_CHENHLECH_GYC
HIS_SHOW_TAB_DVTHUONGDUNGHiển thị tab DV thường dùng
HIS_DTBN_TT_HCCấu hình đối tượng BN tính dịch vụ ngoài giờ
HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_KT
HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_BD
HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_KT
HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_BD
HIS_KHOA_YCKhoa yêu cầu khi chỉ định dv
HIS_KHOA_YC_CHUNHATKhoa yêu cầu khi chỉ định dv tính chênh chủ nhật Cấu hình chỉ áp dụng vào ngày Chủ nhật Áp dụng tất cả phòng khám bệnh ngoại trú thuộc Khoa khám bệnh , có mã khoa là K01 Chức năng giống với cấu hình HIS_KHOA_YC , Khi tiếp nhận và chỉ định dịch vụ sẽ cộng thêm tiền chênh lệch.
HIS_KHOA_CH_NGOAI_HCCấu hình phòng ngoài hành chính
NOPRINT_PHIEUCLS_RIENG
NTU_CDDV_IMPORT_XMLImprot xml 130 khi chỉ định dịch vụ
HIS_CHON_PDTCấu hình bắt buộc PĐT
NTU_SUATAN_QTICấu hình thiết lập hiển thị và luồng chỉ định suất ăn cho QTI
//Begin_HaNv_140521: Điều chức năng kê tiền giường XML - L2PT-2039 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML != '0') { req_kegiuong_xml = cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML; $('#lblTGCD').html('TG bắt đầu'); $('#txtTGKETTHUC').val(currentTime); if (_opt.hospitalId != '35600' && _opt.hospitalId != '39655') {//HaNv_130523: L2PT-40938 L2PT-80783 $('#txtSONGAYGIUONG').attr("disabled", "disabled"); } } else { $('#lblTGKETTHUC').removeClass('required'); } //End_HaNv_140521 //Begin_HaNv_190421: Thiết lập max số ngày giường khi kê giường - L2PT-1094 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG != '0') { setmax_songaygiuong = cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG; } //End_HaNv_190421 //Begin_HaNv_090221: Thiết lập số ngày giường bằng số ngày điều trị của BN - L2PT-33582 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.PNG_SET_NGAYGIUONG_SONGAYDT == '1') { ngaygiuong_ngaydt = true; } //End_HaNv_090221 //Begin_HaNv_17102020: Mặc định thời gian kê tiền giường là ngày nhập khoa - L2PT-28913 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.GIUONG_TGCD_NGAYNHAPKHOA == '1' && $('#hidNGAYVAOKHOA').val() != '') { $('#txtTGCHIDINH').val($('#hidNGAYVAOKHOA').val());
CDDV_HIDE_TEMP_DVKHACCấu hình thiết lập ẩn div Phiếu mẫu với dịch vụ khác (không phải CLS)
CDDV_KEGIUONG_DUOI4HCảnh báo kê giường với BN nhập viện dưới 4h loaidichvu == '13'
CDDV_DICHVU_GIACHENHChinh sua gia chenh lech cho cac dich vu khac
if (opt._loaiphieumbp == '10' && cf.IS_PHIEU_AOVANG != '0') { isPrintPhieuAoVang = true;
CDDV_TINH_CL_DVKTính chênh lệch dịch vụ khác if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc = true; } } } //End_HungNt_15012020 //L2PT-20487 start linh if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc_cn = true; } } }
CDDV_MAP_GIUONG_VATTUCấu hình cho phép map tự động vật tư đi kèm giường khi kê tiền giường cho BN loaiphieumbp == '12'
HIS_QY_TLT_15
HIS_CHECK_SOLUONG_NGUOI_GIUONGHIS_HIEN_THI_MAGIUONG opt._loaidichvu == '13'
HIS_HANTHE_BHYTHạn thẻ thanh toán BHYT Tối đa cho phép 15 ngày
HIS_DAUTHE_BHYT_MGĐầu thẻ hưởng tỷ lệ 100%
HIS_DICHVU_CO_DK
GIA_XANG
HIS_GROUP_DICHVU_CHENHLECH$('#changeBHYT').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeYC').remove();
HIS_TINH_LITX
CDDV_CB_VANCHUYEN_MUCHUONGCấu hình cảnh báo chỉ định DV vận chuyển ('#hidDOITUONGBENHNHANID').val() == '1' && opt._loaidichvu == '14')
HIS_MAU_CLS_VD
HIS_KIEU_IN_MAU_CLS_VD
HIS_CHON_PDT_ICDCấu hình hiển thị phác đồ mẫu theo ICD
HIS_GIUONG_DICHVUCấu hình tắt tự động nhảy form xếp giường
PHONG_TUDONG_INTự động in phiếu theo phòng
HIS_CHAN_MAGIUONG
HIS_HIEN_THI_MAGIUONGCho phép hiển thị mã giường bệnh nhân
HIS_PCD_PTHCho phép cấu hình phòng chỉ định, phòng thực hiện
HIS_NHAPGIUONG_TPChặn nhập số lượng >1 tại chức năng kê giường Cảnh báo Chỉ định dịch vụ giường lớn hơn (>) 1 trong cùng 1 ngày (Trường hợp trong cùng 1 ngày chỉ định 2 hoặc 3 lần thì tổng số không được lớn hơn 1). Ví dụ bệnh nhân chuyển khoa, mỗi khoa được 0,5 ngày giường của ngày chuyển khoa thì tổng số lượng khi chỉ định trong ngày hôm đó không được lớn hơn 1.
HIS_FILEEXPORT_TYPEXuất ra file theo định dạng quy định
HIS_LAYBENHPHAMCấu hình nhập thời gian CLS (trước 48h, sau 48h)
HIS_NHOMDV_KHONGTP
Cấu hình chặn thời gian chỉ định > thời gian hiện tại
7. Danh mục MSG/thông báo (71 thông báo)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thị
MSG477Cảnh báoDữ liệu trường {0} bắt buộc!
MSG2549Cảnh báoGiá trị {0} phải là số nguyên dương !
MSG2550Cảnh báoGiá trị {0} phải chứa giá trị là số và lớn hơn 0
MSG060Thành côngThành công (Success)
MSG2494Cảnh báoDữ liệu trường {0} đã tồn tại. Kiểm tra lại!
MSG417Cảnh báoDữ liệu đang được sử dụng, không được phép xóa!
MSG063Xác nhậnBạn có chắn chắn muốn xóa? Có | Không
MSG064Thành côngThành công (Success)
MSG059Thành côngThành công (Success)
MSG2565Cảnh báoThời gian hẹn khám phải lớn hơn thời gian khám hiện tại
MSG2572Cảnh báoDữ liệu đã được đẩy cổng BMTE, không thể xóa!
MSG2574Thành côngĐẩy thành công dữ liệu lên cổng BMTE. Mã giao dịch {0}!
MSG2575Cảnh báo{0} Hiển thị thông tin lỗi do cổng trả về
MSG001Thành côngĐã tiếp nhận thành công. Mã BA {maBA}
MSG002LỗiKhông tồn tại thông tin tìm kiếm.
MSG003Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin họ tên bệnh nhân
MSG004Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin ngày sinh
MSG005Cảnh báoBệnh nhân nhỏ hơn 28 ngày bắt buộc nhập giờ sinh
MSG006Cảnh báoBắt buộc thông tin giới tính
MSG007Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin nghề nghiệp
MSG008Cảnh báoMã nghề nghiệp không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG009Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin dân tộc
MSG010Cảnh báoMã dân tộc không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG011Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin quốc tịch
MSG012Cảnh báoMã quốc tịch không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG013Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin tỉnh (thành phố)
MSG014Cảnh báoMã tỉnh (thành phố) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG015Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin huyện (Q)
MSG016Cảnh báoMã huyện (Q) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG017Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin xã (P)
MSG018Cảnh báoMã xã (P) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG019Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin địa chỉ của bệnh nhân
MSG020Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin số căn cước công dân
MSG021Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin số điện thoại
MSG022Cảnh báoSố điện thoại bệnh nhân phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG023Cảnh báoBắt buộc chọn loại đơn vị công tác và đơn vị công tác
MSG024Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin số thẻ BHYT của bệnh nhân
MSG025Cảnh báoBắt buộc nhập nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu
MSG026Cảnh báoBắt buộc nhập từ ngày của thẻ BHYT
MSG027Cảnh báoBắt buộc nhập đến ngày của thẻ BHYT
MSG028Cảnh báoBắt buộc nhập địa chỉ thẻ BHYT
MSG029Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin Tuyến
MSG030Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin ngày đủ 5 năm
MSG031Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin ngày đủ 6 TLCS
MSG032Cảnh báoBắt buộc nhập số chuyển viện
MSG033Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin nơi chuyển đến
MSG034Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin Lý do chuyển
MSG035Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin yêu cầu khám
MSG036Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin phòng khám
MSG037Cảnh báoBắt buộc nhập lý do vào viện
MSG038Cảnh báoChưa nhập thông tin chẩn đoán tuyến dưới
MSG039Cảnh báoSố điện thoại người nhà phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG040Cảnh báoChưa nhập STT / STT không phải dạng số.
MSG041LỗiLỗi không gọi lại được STT.
MSG042Cảnh báoNgày đủ 5 năm 6 tháng phải nhỏ hơn ngày hưởng đồng chi trả
MSG043Cảnh báoPhải nhập TG đủ 5 năm trước khi nhập TG hưởng ĐCT
MSG044Cảnh báoKhi chọn nơi sống (K1, K2, K3) thì phải chọn đúng tuyến!
MSG045Cảnh báoPhòng khám vượt quá " + {soluong} + " BN/BHYT trong 1 ngày. Có muốn tiếp tục tiếp nhận hay không?
MSG046Cảnh báoThẻ BHYT của BN là thẻ ngoại tỉnh và loại tuyến không phải trái tuyến, bạn có muốn tiếp đón BN ?
MSG047LỗiBệnh nhân đang điều trị nội trú tại Khoa theo mã Bệnh án {maBa}
MSG048Cảnh báoPhải nhập họ tên người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG049Cảnh báoPhải nhập địa chỉ người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG050Cảnh báoPhải nhập số điện thoại người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG051Cảnh báoEmail không đúng định dạng
MSG052Cảnh báoSố thẻ BHYT không hợp lệ
MSG053Cảnh báoĐến ngày BHYT phải lớn hơn Từ ngày
MSG054Cảnh báoTồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác số CCCD
MSG055Cảnh báoBệnh nhân đã khám trong ngày.
MSG056Cảnh báoTồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác mã thẻ BHYT
MSG057Thông tinBệnh nhân đã có phiếu khám số {maBA} trong ngày. Bạn có muốn tạo phiếu khám mới không?
MSG058Cảnh báoKhông có dịch vụ con trong gói khám
Mã thiết kế: H019021

Sổ chăm sóc sức khỏe sinh sản

Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.

Tham chiếu H017020

1. Mục đích và phạm vi

Phạm vi được xác định theo các vùng màn hình và thao tác của chức năng.

2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác

  1. Mở chức năng theo quyền/menu được cấu hình.LLD không ghi rõ đường dẫn menu bằng văn bản.
  2. Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Từ ngày, Đến ngày, Danh sách BN tìm kiếm, Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng, Số kết quả, Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân, Danh sách phòng khám, Checkbox, Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khám. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
  3. Thực hiện thao tác.
    • Thêm:
    • Sửa:
    • Lưu:
    • Xóa:
    • Hủy:
    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Ảnh bệnh nhân: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế.
    • Quyết định hưu: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu.
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế.
    • Thẻ ngành: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành.
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế.
    • X Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Lưu: Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
    • Đóng X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Tìm kiếm: Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin:
      + Ngày khám
      - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN
      - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
    • Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button
    • Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
    • Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button
    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
      + Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
      + Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5
    • Chọn: Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại.
      + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn
    • Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
      + Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
      + Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5
    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button
    • Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
    • Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button
    • Đóng X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
      + Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại
      + Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5
  4. Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.

3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý

Điều kiện, cảnh báo và phản hồi
Chọn vào menu chức năng Phiếu chăm sóc SKSS - TH BN có trạng thái khác đang điều trị -> Hệ thống không cho phép truy cập màn hình H019021 - TH BN đang điều trị -> Hệ thống hiển thị màn hình H019021 + Mặc định disbale toàn bộ phần nhập thông tin form nhập , cho phép sử dụng nút : Thêm, Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại + Danh sách mặc định Hiển thị danh sách lịch sử khám đã nhập cho BN (Sắp xếp theo thứ tự thời gian giảm dần, mới trên- cũ dưới)
Người dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc: - TH bỏ trống các trường bắt buôc có dấu * đỏ -> cảnh báo MSG477 - Trường hợp nhập "Bao cao su", "Thuốc viên", "Thuốc tiêm", "Thuốc cấy", "Tổng số trẻ được lập biểu BĐTT", "Tổng số trẻ <5 tuổi được khám SK", " Tổng số lần phá thai PN đẻ" không phải là số nguyên dương, hệ thống báo MSG2549 - Trường hợp nhập ngày hẹn khám <= TG khám -> hệ thống cảnh báo MSG2565 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin hợp lệ + Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin bản ghi vào danh sách khám và hiển thị thông báo MSG059 + Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin bản ghi vào bảng danh khám và hiển thị thông báo MSG060 Lưu thông tin vào bảng KBH_CSSKSS_THONGTIN
Người dùng chọn: --> Hệ thống báo MSG063 + Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin khám + Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa thông tin khám khỏi Danh sách lịch sử khám, hệ thống báo MSG064
4. Trường thông tin và vùng màn hình (65 mục)
STTTrường/VùngLoạiBắt buộcMặc địnhCách hiển thị và sử dụngLưu ý
SỔ CSSKSS (CHĂM SÓC SỨC KHOẺ SINH SẢN)Tab
Danh sách chăm sóc sức khoẻ sinh sảnLabel
1Bảng danh sách chăm sóc sức khoẻ sinh sảnLabelNo
2ThêmButton
3SửaButton
4LưuButton
5XóaButton
6HủyButton
7Thời gian khámCalendarYesThời gian hiện tạiMặc định bỏ trống. cho phép sử dụng khi người dùng nhấn Thêm, Sửa Người dùng chọn ngày từ lịch để ghi nhận thông tin đo.
8Người thực hiệnCombo boxYes
9Bao cao suText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin. Chỉ cho phép nhập số nguyên dương
10Tình trạng hôn nhânText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin
11Thuốc viênText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị chuỗi tối đa 5 ký tự. Chỉ cho phép nhập số nguyên dương
12Đặt vòngText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin
13Thuốc tiêmText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị chuỗi tối đa 5 ký tự. Chỉ cho phép nhập số nguyên dương
14Triệt sảnText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin
15Thuốc cấyText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị chuỗi tối đa 5 ký tự. Chỉ cho phép nhập số nguyên dương
16Tổng số trẻ được lập biểu BĐTTText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị chuỗi tối đa 5 ký tự. Chỉ cho phép nhập số nguyên dương
17Tổng số trẻ <5 tuổi được khám SKText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị chuỗi tối đa 5 ký tự. Chỉ cho phép nhập số nguyên dương
18Tổng số lần phá thai PN đẻText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị chuỗi tối đa 5 ký tự. Chỉ cho phép nhập số nguyên dương
19Hẹn tái khámCalendarNoMặc định bỏ trống. cho phép sử dụng khi người dùng nhấn Thêm, Sửa Hiển thị ngày hẹn tái khám Người dùng chọn ngày từ lịch để ghi nhận thông tin.
20Ghi chú hẹnText areaNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin
21Thủ trưởng đơn vịCombo boxYes
1Thông tin ảnhLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Tải lên thông tin ảnhLabel
4Ảnh bệnh nhânButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế.
5Quyết định hưuButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế.
6Thẻ ngànhButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế.
7X ĐóngButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
8LưuButtonNgười dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
1Lịch sử khám BHYT trong ngànhLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2Đóng XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Từ ngàyCalendarNoNgười dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn
4Đến ngàyCalendarNoNgười dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn.
5Tìm kiếmButtonNgười dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin: + Ngày khám - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
6Danh sách BN tìm kiếmLabelDanh sách BN, sắp xếp theo thứ từ thời gian gần nhất đến xa nhất các thông tin bao gồm: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị
7Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
8Hiển thị ...List boxNoNgười dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100
9TrướcButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút
10Số trangButtonNgười dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
11SauButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút
12Số kết quảLabelYesHiển thị STT đầu trang đến cuối trang/ tổng số kết quả tìm kiếm được.
1Chọn phòng khám sức khỏe cá nhânLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5
3Danh sách phòng khámLabelDanh sách phòng khám sắp xếp theo tên phòng khám, từ a đến z, các thông tin bao gồm: + STT + Checkbox + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc
4Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách phòng có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
5CheckboxCheck boxUncheckedNgười dùng Kiểm tra vào một hoặc nhiều phòng khám mà BN muốn khám.
6ChọnButtonNgười dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại. + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn
7ĐóngButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5
1Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khámLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Danh sách phòng khámLabelDanh sách BN sắp xếp theo tổng số lượng bệnh nhân từ lớn đến bé, các thông tin bao gồm: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân
4Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
5Hiển thị ...List boxNoNgười dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100
6TrướcButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút
7Số trangButtonNgười dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
8SauButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút
9Chú thíchLabelChú thích ý nghĩa màu sắc.
1Mã số thuếLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2Đóng XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5
3Tên công ty (đơn vị)Text boxNoNgười dùng điền tên công ty làm việc của BN
4Địa chỉ công tyText boxNoNgười dùng điền địa chỉ công ty của BN
5Mã số thuếText boxNoNgười dùng điền mã số thuế của BN
6LưuButtonNgười dùng chọn --> Lưu thông tin vừa điền
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (10 thao tác)
Thao tácHệ thống xử lýLưu ý
Khời tạo màn hìnhChọn vào menu chức năng Phiếu chăm sóc SKSS - TH BN có trạng thái khác đang điều trị -> Hệ thống không cho phép truy cập màn hình H019021 - TH BN đang điều trị -> Hệ thống hiển thị màn hình H019021 + Mặc định disbale toàn bộ phần nhập thông tin form nhập , cho phép sử dụng nút : Thêm, Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại + Danh sách mặc định Hiển thị danh sách lịch sử khám đã nhập cho BN (Sắp xếp theo thứ tự thời gian giảm dần, mới trên- cũ dưới)
Hiển thị danh sách Chăm sóc sức khoẻ sinh sảnHiển thị dữ liệu các lịch sử khám thai đã tạo
Chọn xem 1 bản ghi trong Bảng danh sách Chăm sóc sức khoẻ sinh sảnNgười dùng chọn 1 bảng ghi--> Hiển thị thông tin chi tiết của bản ghi lên form nhập cho phép sử dụng nút: Thêm, Sửa, Xoá Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại: Lưu, Hủy
ThêmNgười dùng chọn --> reset form nhập - Không cho phép chỉnh sửa nút Thêm, Sửa, xóa - cho phép sử dụng nút Lưu, Hủy
SửaChọn bản ghi -> Người dùng chọn --> cho phép sử dụng toàn bộ form nhập:, - Không cho phép chỉnh sửa nút Sửa, Xóa - cho phép sử dụng nút Thêm, Lưu, Hủy
LưuNgười dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc: - TH bỏ trống các trường bắt buôc có dấu * đỏ -> cảnh báo MSG477 - Trường hợp nhập "Bao cao su", "Thuốc viên", "Thuốc tiêm", "Thuốc cấy", "Tổng số trẻ được lập biểu BĐTT", "Tổng số trẻ <5 tuổi được khám SK", " Tổng số lần phá thai PN đẻ" không phải là số nguyên dương, hệ thống báo MSG2549 - Trường hợp nhập ngày hẹn khám <= TG khám -> hệ thống cảnh báo MSG2565 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin hợp lệ + Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin bản ghi vào danh sách khám và hiển thị thông báo MSG059 + Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin bản ghi vào bảng danh khám và hiển thị thông báo MSG060 Lưu thông tin vào bảng KBH_CSSKSS_THONGTIN
XoáNgười dùng chọn: --> Hệ thống báo MSG063 + Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin khám + Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa thông tin khám khỏi Danh sách lịch sử khám, hệ thống báo MSG064
HuỷNgười dùng chọn: - Trường hợp đang thực hiện --> Hủy các thao tác ở - Trường hợp đang thực hiện --> Hủy các thao tác ở
Hiển thị bác sĩ khámHiển thị danh sách nhân viên bệnh viện
Hiển thị thủ trưởng đơn vịHiển thị danh sách nhân viên còn hoạt động, có cấp quản lý = lãnh đạo viện (lấy từ danh mục nhân viên)
6. Tham số cấu hình liên quan (67 mục)
NhómTham số/Thuộc tínhMã cấu hìnhÝ nghĩa và giá trịMặc địnhCấu hình cũ/Lưu ý
HIS_SUDUNG_DOITUONG_KHAIBAOCấu hình SD đối tượng BN khai báo trong DM chi tiết đối tượng BN
CDDV_SONGAY_KEGIUONG✅ Trường hợp 1: v_cf_ngay = 1 Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Ngày ra viện: nếu chưa ra viện (a.hinhthucravienid = 5 hoặc NULL) thì lấy SYSDATE, ngược lại lấy c.ngay_ravien. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) — không cộng thêm ngày ra (chỉ tính từ ngày vào đến trước ngày ra). ✅ Trường hợp 2: v_cf_ngay = 2 Ngày vào viện: a.thoigianvaovien (vào khoa, khác với ngày tiếp nhận hành chính). Ngày ra viện: như trên. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) + 1 — bao gồm cả ngày ra viện, đúng với chuẩn tính tiền viện phí nhiều nơi áp dụng. ✅ Trường hợp còn lại (ELSE) Giống hệt v_cf_ngay = 1, nhưng có cộng thêm ngày ra (+1): Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Số ngày: CEIL(ra - vào) + 1
TINHTIEN_DOITUONGCho phép tính đúng giá cho từng loại đối tượng BN
TINHTIEN_DTBN_CONFIGCấu hình đối tượng bệnh nhân con của cấu hình TINHTIEN_DOITUONG
CDDV_SHOWCOL_GHICHUCho phép hiển thị cột ghi chú ở danh sách dịch vụ chỉ định
CDDV_SHOW_TAB_DSDVPDTCấu hình hiển thị tab danh sách dịch vụ đã chỉ định theo phiếu điều trị khi chỉ định DV CLS
CDDV_CHON_DICHVUCUCấu hình hiển thị hộp thoại phiếu chỉ định CLS cũ để có thể chọn chỉ định lại khi chỉ định DV CLS
CDDV_RELOAD_BNCấu hình cho phép tìm kiếm và load lại thông tin BN khi chỉ định dịch vụ CLS DS.BN.DTRI DS_BN_KETHUOC_EDITChỉ định DV cho nhiều BN cùng lúc, bấm Nhập mới để chỉ định BN mới
CDDV_SHOW_DIEUDUONGPKBổ sung thông tin Điều dưỡng phòng khám
CDDV_GROUPMBP_NHOMINPHIEUCấu hình gom nhóm in phiếu, các chỉ định cùng nhóm thì in cùng phiếu
CDDV_GROUPMBP_BY_PATHGom nhóm phiếu theo cấp được cấu hình
CDDV_SHOWCOL_MADMBYTHiển thị mã DMBYT
CDDV_PRIVIEW_PRINTTự động bật form in phiếu khi chỉ định DV CLS
CDDV_NOTHE_MACDINH_BHYTCấu hình thiết lập mặc định loại thanh toán dịch vụ là BHYT với BN nợ thẻ
CDDV_GOI_KENHANHCấu hình hiển thị gói dịch vụ kê nhanh cho BDHNI khi chỉ định DV
CDDV_SHOW_TAB_GOIDVCấu hình cho phép hiển thị tab Gói Dịch vụ và chỉ định theo bộ dịch vụ
CDDV_SHOW_TAB_GOIKHAMCấu hình hiển thị DV theo gói KCB
CDDV_HIDE_VP_DVchangeVPYC
CDDV_CHUYEN_GIADICHVU_VPconfig_cdgdv
HIS_DICHVU_CHENHLECH_LVTính chênh lệch cho LV
CDDV_BACSI_DEFAULTFix giá trị cboBACSI theo giá trị cấu hình
CDDV_BACSI_NGOAIPKCho phép chọn Bác Sĩ bên ngoài phòng khám để tính hoa hồng
CDDV_DICHVU_GIACHENHTính toán lại giá chênh khi tách phiếu cho DKLAN
HIS_TACH_PTTT
HIS_TINH_CHENHLECH_GYC
HIS_SHOW_TAB_DVTHUONGDUNGHiển thị tab DV thường dùng
HIS_DTBN_TT_HCCấu hình đối tượng BN tính dịch vụ ngoài giờ
HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_KT
HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_BD
HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_KT
HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_BD
HIS_KHOA_YCKhoa yêu cầu khi chỉ định dv
HIS_KHOA_YC_CHUNHATKhoa yêu cầu khi chỉ định dv tính chênh chủ nhật Cấu hình chỉ áp dụng vào ngày Chủ nhật Áp dụng tất cả phòng khám bệnh ngoại trú thuộc Khoa khám bệnh , có mã khoa là K01 Chức năng giống với cấu hình HIS_KHOA_YC , Khi tiếp nhận và chỉ định dịch vụ sẽ cộng thêm tiền chênh lệch.
HIS_KHOA_CH_NGOAI_HCCấu hình phòng ngoài hành chính
NOPRINT_PHIEUCLS_RIENG
NTU_CDDV_IMPORT_XMLImprot xml 130 khi chỉ định dịch vụ
HIS_CHON_PDTCấu hình bắt buộc PĐT
NTU_SUATAN_QTICấu hình thiết lập hiển thị và luồng chỉ định suất ăn cho QTI
//Begin_HaNv_140521: Điều chức năng kê tiền giường XML - L2PT-2039 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML != '0') { req_kegiuong_xml = cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML; $('#lblTGCD').html('TG bắt đầu'); $('#txtTGKETTHUC').val(currentTime); if (_opt.hospitalId != '35600' && _opt.hospitalId != '39655') {//HaNv_130523: L2PT-40938 L2PT-80783 $('#txtSONGAYGIUONG').attr("disabled", "disabled"); } } else { $('#lblTGKETTHUC').removeClass('required'); } //End_HaNv_140521 //Begin_HaNv_190421: Thiết lập max số ngày giường khi kê giường - L2PT-1094 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG != '0') { setmax_songaygiuong = cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG; } //End_HaNv_190421 //Begin_HaNv_090221: Thiết lập số ngày giường bằng số ngày điều trị của BN - L2PT-33582 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.PNG_SET_NGAYGIUONG_SONGAYDT == '1') { ngaygiuong_ngaydt = true; } //End_HaNv_090221 //Begin_HaNv_17102020: Mặc định thời gian kê tiền giường là ngày nhập khoa - L2PT-28913 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.GIUONG_TGCD_NGAYNHAPKHOA == '1' && $('#hidNGAYVAOKHOA').val() != '') { $('#txtTGCHIDINH').val($('#hidNGAYVAOKHOA').val());
CDDV_HIDE_TEMP_DVKHACCấu hình thiết lập ẩn div Phiếu mẫu với dịch vụ khác (không phải CLS)
CDDV_KEGIUONG_DUOI4HCảnh báo kê giường với BN nhập viện dưới 4h loaidichvu == '13'
CDDV_DICHVU_GIACHENHChinh sua gia chenh lech cho cac dich vu khac
if (opt._loaiphieumbp == '10' && cf.IS_PHIEU_AOVANG != '0') { isPrintPhieuAoVang = true;
CDDV_TINH_CL_DVKTính chênh lệch dịch vụ khác if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc = true; } } } //End_HungNt_15012020 //L2PT-20487 start linh if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc_cn = true; } } }
CDDV_MAP_GIUONG_VATTUCấu hình cho phép map tự động vật tư đi kèm giường khi kê tiền giường cho BN loaiphieumbp == '12'
HIS_QY_TLT_15
HIS_CHECK_SOLUONG_NGUOI_GIUONGHIS_HIEN_THI_MAGIUONG opt._loaidichvu == '13'
HIS_HANTHE_BHYTHạn thẻ thanh toán BHYT Tối đa cho phép 15 ngày
HIS_DAUTHE_BHYT_MGĐầu thẻ hưởng tỷ lệ 100%
HIS_DICHVU_CO_DK
GIA_XANG
HIS_GROUP_DICHVU_CHENHLECH$('#changeBHYT').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeYC').remove();
HIS_TINH_LITX
CDDV_CB_VANCHUYEN_MUCHUONGCấu hình cảnh báo chỉ định DV vận chuyển ('#hidDOITUONGBENHNHANID').val() == '1' && opt._loaidichvu == '14')
HIS_MAU_CLS_VD
HIS_KIEU_IN_MAU_CLS_VD
HIS_CHON_PDT_ICDCấu hình hiển thị phác đồ mẫu theo ICD
HIS_GIUONG_DICHVUCấu hình tắt tự động nhảy form xếp giường
PHONG_TUDONG_INTự động in phiếu theo phòng
HIS_CHAN_MAGIUONG
HIS_HIEN_THI_MAGIUONGCho phép hiển thị mã giường bệnh nhân
HIS_PCD_PTHCho phép cấu hình phòng chỉ định, phòng thực hiện
HIS_NHAPGIUONG_TPChặn nhập số lượng >1 tại chức năng kê giường Cảnh báo Chỉ định dịch vụ giường lớn hơn (>) 1 trong cùng 1 ngày (Trường hợp trong cùng 1 ngày chỉ định 2 hoặc 3 lần thì tổng số không được lớn hơn 1). Ví dụ bệnh nhân chuyển khoa, mỗi khoa được 0,5 ngày giường của ngày chuyển khoa thì tổng số lượng khi chỉ định trong ngày hôm đó không được lớn hơn 1.
HIS_FILEEXPORT_TYPEXuất ra file theo định dạng quy định
HIS_LAYBENHPHAMCấu hình nhập thời gian CLS (trước 48h, sau 48h)
HIS_NHOMDV_KHONGTP
Cấu hình chặn thời gian chỉ định > thời gian hiện tại
7. Danh mục MSG/thông báo (67 thông báo)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thị
MSG477Cảnh báoDữ liệu trường {0} bắt buộc!
MSG2549Cảnh báoGiá trị {0} phải là số nguyên dương!
MSG2550Cảnh báoGiá trị {0} phải chứa giá trị là số và lớn hơn 0
MSG060Thành côngThành công (Success)
MSG2494Cảnh báoDữ liệu trường {0} đã tồn tại. Kiểm tra lại!
MSG417Cảnh báoDữ liệu đang được sử dụng, không được phép xóa!
MSG063Xác nhậnBạn có chắn chắn muốn xóa? Có | Không
MSG064Thành côngThành công (Success)
MSG2565Cảnh báoThời gian hẹn khám phải lớn hơn thời gian khám hiện tại
MSG001Thành côngĐã tiếp nhận thành công. Mã BA {maBA}
MSG002LỗiKhông tồn tại thông tin tìm kiếm.
MSG003Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin họ tên bệnh nhân
MSG004Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin ngày sinh
MSG005Cảnh báoBệnh nhân nhỏ hơn 28 ngày bắt buộc nhập giờ sinh
MSG006Cảnh báoBắt buộc thông tin giới tính
MSG007Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin nghề nghiệp
MSG008Cảnh báoMã nghề nghiệp không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG009Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin dân tộc
MSG010Cảnh báoMã dân tộc không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG011Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin quốc tịch
MSG012Cảnh báoMã quốc tịch không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG013Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin tỉnh (thành phố)
MSG014Cảnh báoMã tỉnh (thành phố) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG015Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin huyện (Q)
MSG016Cảnh báoMã huyện (Q) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG017Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin xã (P)
MSG018Cảnh báoMã xã (P) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG019Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin địa chỉ của bệnh nhân
MSG020Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin số căn cước công dân
MSG021Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin số điện thoại
MSG022Cảnh báoSố điện thoại bệnh nhân phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG023Cảnh báoBắt buộc chọn loại đơn vị công tác và đơn vị công tác
MSG024Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin số thẻ BHYT của bệnh nhân
MSG025Cảnh báoBắt buộc nhập nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu
MSG026Cảnh báoBắt buộc nhập từ ngày của thẻ BHYT
MSG027Cảnh báoBắt buộc nhập đến ngày của thẻ BHYT
MSG028Cảnh báoBắt buộc nhập địa chỉ thẻ BHYT
MSG029Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin Tuyến
MSG030Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin ngày đủ 5 năm
MSG031Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin ngày đủ 6 TLCS
MSG032Cảnh báoBắt buộc nhập số chuyển viện
MSG033Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin nơi chuyển đến
MSG034Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin Lý do chuyển
MSG035Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin yêu cầu khám
MSG036Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin phòng khám
MSG037Cảnh báoBắt buộc nhập lý do vào viện
MSG038Cảnh báoChưa nhập thông tin chẩn đoán tuyến dưới
MSG039Cảnh báoSố điện thoại người nhà phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG040Cảnh báoChưa nhập STT / STT không phải dạng số.
MSG041LỗiLỗi không gọi lại được STT.
MSG042Cảnh báoNgày đủ 5 năm 6 tháng phải nhỏ hơn ngày hưởng đồng chi trả
MSG043Cảnh báoPhải nhập TG đủ 5 năm trước khi nhập TG hưởng ĐCT
MSG044Cảnh báoKhi chọn nơi sống (K1, K2, K3) thì phải chọn đúng tuyến!
MSG045Cảnh báoPhòng khám vượt quá " + {soluong} + " BN/BHYT trong 1 ngày. Có muốn tiếp tục tiếp nhận hay không?
MSG046Cảnh báoThẻ BHYT của BN là thẻ ngoại tỉnh và loại tuyến không phải trái tuyến, bạn có muốn tiếp đón BN ?
MSG047LỗiBệnh nhân đang điều trị nội trú tại Khoa theo mã Bệnh án {maBa}
MSG048Cảnh báoPhải nhập họ tên người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG049Cảnh báoPhải nhập địa chỉ người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG050Cảnh báoPhải nhập số điện thoại người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG051Cảnh báoEmail không đúng định dạng
MSG052Cảnh báoSố thẻ BHYT không hợp lệ
MSG053Cảnh báoĐến ngày BHYT phải lớn hơn Từ ngày
MSG054Cảnh báoTồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác số CCCD
MSG055Cảnh báoBệnh nhân đã khám trong ngày.
MSG056Cảnh báoTồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác mã thẻ BHYT
MSG057Thông tinBệnh nhân đã có phiếu khám số {maBA} trong ngày. Bạn có muốn tạo phiếu khám mới không?
MSG058Cảnh báoKhông có dịch vụ con trong gói khám
Mã thiết kế: H019022

Sổ khám phụ khoa

Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.

Tham chiếu H017021

1. Mục đích và phạm vi

Phạm vi được xác định theo các vùng màn hình và thao tác của chức năng.

2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác

  1. Mở chức năng theo quyền/menu được cấu hình.LLD không ghi rõ đường dẫn menu bằng văn bản.
  2. Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: SỔ KHÁM PHỤ KHOA, Danh sách thông tin lịch sử khám phụ khoa, Bảng danh sách lịch sử khám phụ khoa, Thời gian khám, Mục đích khám, Điều trị phụ khoa, Khám vú, Từ ngày, Đến ngày, Danh sách BN tìm kiếm, Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng, Số kết quả, Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân, Danh sách phòng khám, Checkbox. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
  3. Thực hiện thao tác.
    • Thêm:
    • Sửa:
    • Lưu:
    • Xóa:
    • Hủy:
    • Lưu & Gửi BMTE:
    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Ảnh bệnh nhân: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế.
    • Quyết định hưu: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu.
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế.
    • Thẻ ngành: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành.
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế.
    • X Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Lưu: Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
    • Đóng X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Tìm kiếm: Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin:
      + Ngày khám
      - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN
      - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
    • Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button
    • Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
    • Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button
    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
      + Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
      + Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5
    • Chọn: Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại.
      + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn
    • Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
      + Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
      + Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5
    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button
    • Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
    • Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button
  4. Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.

3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý

Điều kiện, cảnh báo và phản hồi
Chọn vào menu chức năng Phiếu khám phụ khoa - TH BN có trạng thái khác đang điều trị -> Hệ thống không cho phép truy cập màn hình H019022 - TH BN đang điều trị -> Hệ thống hiển thị màn hình H019022 + Mặc định disbale toàn bộ phần nhập thông tin form nhập , cho phép sử dụng nút : Thêm, Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại + Danh sách mặc định Hiển thị danh sách lịch sử khám đã nhập cho BN (Sắp xếp theo thứ tự thời gian giảm dần, mới trên- cũ dưới)
Người dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc: - Trường hợp chưa các trường bắt buộc có dấu * đỏ -> hệ thống báo MSG477 - Trường hợp nhập ngày hẹn khám <= TG khám -> hệ thống cảnh báo MSG2565 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin hợp lệ + Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin bản ghi vào danh sách khám và hiển thị thông báo MSG059 + Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin bản ghi vào bảng danh khám và hiển thị thông báo MSG060 Lưu thông tin vào bảng KBH_SOPHUKHOA_THONGTIN
Người dùng chọn: - Trường hợp thông tin khám đang đã gửi cổng BMTE --> Hệ thống báo MSG2572 - Trường hợp thông tin khám chưa đẩy cổng --> Hệ thống báo MSG063 + Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin khám + Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa thông tin khám khỏi Danh sách lịch sử khám, hệ thống báo MSG064
Người dùng chọn thì thực hiện: 1. Lưu tương tự 2. Sau khi lưu thành công dữ liệu thì thực hiện đẩy cổng BMTE - TH đẩy thành công, hệ thống thông báo MSG2574 - TH đẩy không thành công, hệ thống thông báo MSG2575
4. Trường thông tin và vùng màn hình (67 mục)
STTTrường/VùngLoạiBắt buộcMặc địnhCách hiển thị và sử dụngLưu ý
SỔ KHÁM PHỤ KHOATab
Danh sách thông tin lịch sử khám phụ khoaLabel
1Bảng danh sách lịch sử khám phụ khoaLabelNo
2ThêmButton
3SửaButton
4LưuButton
5XóaButton
6HủyButton
7Lưu & Gửi BMTEButton
8Thời gian khámCalendarYesThời gian hiện tạiMặc định bỏ trống. cho phép sử dụng khi người dùng nhấn Thêm, Sửa Hiển thị ngày thực hiện khám phụ khoa Người dùng chọn ngày từ lịch để ghi nhận thông tin đo. Không cho phép xóa TG khám
9Mục đích khámCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn --> Hiển thị dropdown cho phép chọn 1 giá trị Ghi thông tin mục đích khám theo mã: Mã “1”: Khám bệnh Mã “2”: Khám sàng lọc
10Điều trị phụ khoaCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn --> Hiển thị dropdown cho phép chọn 1 giá trị Ghi thông tin về điều trị phụ khoa theo mã: Mã “0”: Không điều trị Mã “1”: Có điều trị
11CĐ ung thư CTCCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn --> Hiển thị dropdown cho phép chọn 1 giá trị Ghi thông tin về kết quả chẩn đoán ung thư cổ tử cung theo mã: Mã “0”: Chưa chẩn đoán Mã “1”: Tiền ung thư cổ tử cung Mã “2: Ung thư cổ tử cung Mã “3”: Bình thường Mã “99”: Không có thông tin
12Điều trị tiền UT CTCCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn --> Hiển thị dropdown cho phép chọn 1 giá trị Ghi thông tin điều trị tiền ung thư cổ tử cung theo mã: Mã “1”: Đốt điện/đốt laser/áp lạnh cổ tử cung Mã “2”: LEEP cổ tử cung Mã “3”: Khoét chóp cổ tử cung Mã “9”: Khác Mã “99”: Không có thông tin
13VIA/VILICombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn --> Hiển thị dropdown cho phép chọn 1 giá trị Ghi thông tin về thực hiện nghiệm pháp VIA/VILI theo mã: Mã “0”: Không thực hiện Mã “1”: Có thực hiện, VIA/VILI (-) Mã “2”: Có thực hiện, VIA/VILI (+) Mã “3”: Có thực hiện, VIA/VILI nghi ngờ ung thư Mã “99”: Không có thông tin
14XN tế bào CTCCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn --> Hiển thị dropdown cho phép chọn 1 giá trị Ghi thông tin về xét nghiệm tế bào học cổ tử cung theo mã: Mã “0”: Không thực hiện Mã “1”: Có thực hiện, kết quả bình thường Mã “2”: Có thực hiện, kết quả bất thường Mã “99”: Không có thông tin
15Xét nghiệm HPVCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn --> Hiển thị dropdown cho phép chọn 1 giá trị Ghi thông tin về xét nghiệm HPV theo mã: Mã “0”: Không thực hiện Mã “1”: Có thực hiện, HPV (-) Mã “2”: Có thực hiện, HPV (+) Mã “99”: Không có thông tin
16Khám vúCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn --> Hiển thị dropdown cho phép chọn 1 giá trị Ghi thông tin về thực hiện khám lâm sàng vú để sàng lọc, phát hiện sớm ung thư vú theo mã: Mã “0”: Không thực hiện Mã “1”: Có thực hiện, kết quả bình thường Mã “2”: Có thực hiện, phát hiện u, cục Mã “99”: Không có thông tin
17Siêu âm tuyến vúCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn --> Hiển thị dropdown cho phép chọn 1 giá trị Ghi thông tin về siêu âm tuyến vú theo mã: Mã “0”: Không thực hiện Mã “1”: Có thực hiện, kết quả bình thường Mã “2”: Có thực hiện, kết quả bất thường Mã “99”: Không có thông tin
18X-quang tuyến vúCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn --> Hiển thị dropdown cho phép chọn 1 giá trị Ghi thông tin về chụp X-quang tuyến vú theo mã: Mã “0”: Không thực hiện Mã “1”: Có thực hiện, kết quả bình thường Mã “2”: Có thực hiện, kết quả bất thường Mã “99”: Không có thông tin
19Nhiễm khuẩnCombo boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn --> Hiển thị dropdown list Tai biến cho phép chọn 1 trong các phiếu: + Có + Không
20LoạiCombo boxNo
21Hẹn tái khámCalendarNoMặc định bỏ trống. cho phép sử dụng khi người dùng nhấn Thêm, Sửa Người dùng chọn ngày từ lịch để ghi nhận thông tin đo.
22Ghi chú hẹnText areaNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin
23Thủ trưởng đơn vịCombo boxYes
1Thông tin ảnhLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Tải lên thông tin ảnhLabel
4Ảnh bệnh nhânButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế.
5Quyết định hưuButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế.
6Thẻ ngànhButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế.
7X ĐóngButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
8LưuButtonNgười dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
1Lịch sử khám BHYT trong ngànhLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2Đóng XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Từ ngàyCalendarNoNgười dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn
4Đến ngàyCalendarNoNgười dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn.
5Tìm kiếmButtonNgười dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin: + Ngày khám - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
6Danh sách BN tìm kiếmLabelDanh sách BN, sắp xếp theo thứ từ thời gian gần nhất đến xa nhất các thông tin bao gồm: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị
7Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
8Hiển thị ...List boxNoNgười dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100
9TrướcButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút
10Số trangButtonNgười dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
11SauButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút
12Số kết quảLabelYesHiển thị STT đầu trang đến cuối trang/ tổng số kết quả tìm kiếm được.
1Chọn phòng khám sức khỏe cá nhânLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5
3Danh sách phòng khámLabelDanh sách phòng khám sắp xếp theo tên phòng khám, từ a đến z, các thông tin bao gồm: + STT + Checkbox + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc
4Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách phòng có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
5CheckboxCheck boxUncheckedNgười dùng Kiểm tra vào một hoặc nhiều phòng khám mà BN muốn khám.
6ChọnButtonNgười dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại. + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn
7ĐóngButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5
1Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khámLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Danh sách phòng khámLabelDanh sách BN sắp xếp theo tổng số lượng bệnh nhân từ lớn đến bé, các thông tin bao gồm: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân
4Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
5Hiển thị ...List boxNoNgười dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100
6TrướcButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút
7Số trangButtonNgười dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
8SauButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút
9Chú thíchLabelChú thích ý nghĩa màu sắc.
1Mã số thuếLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2Đóng XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5
3Tên công ty (đơn vị)Text boxNoNgười dùng điền tên công ty làm việc của BN
4Địa chỉ công tyText boxNoNgười dùng điền địa chỉ công ty của BN
5Mã số thuếText boxNoNgười dùng điền mã số thuế của BN
6LưuButtonNgười dùng chọn --> Lưu thông tin vừa điền
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (12 thao tác)
Thao tácHệ thống xử lýLưu ý
Khời tạo màn hìnhChọn vào menu chức năng Phiếu khám phụ khoa - TH BN có trạng thái khác đang điều trị -> Hệ thống không cho phép truy cập màn hình H019022 - TH BN đang điều trị -> Hệ thống hiển thị màn hình H019022 + Mặc định disbale toàn bộ phần nhập thông tin form nhập , cho phép sử dụng nút : Thêm, Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại + Danh sách mặc định Hiển thị danh sách lịch sử khám đã nhập cho BN (Sắp xếp theo thứ tự thời gian giảm dần, mới trên- cũ dưới)
Hiển thị danh sách Lịch sử khám phụ khoaHiển thị dữ liệu các lịch sử khám phụ khoa
Chọn xem 1 bản ghi trong Bảng danh sách lịch sử khám phụ khoaNgười dùng chọn 1 bảng ghi--> Hiển thị thông tin chi tiết của bản ghi lên form nhập cho phép sử dụng nút: Thêm, Sửa, Xoá Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại: Lưu, Hủy
ThêmNgười dùng chọn --> reset form nhập - Không cho phép chỉnh sửa nút Thêm, Sửa, xóa - cho phép sử dụng nút Lưu, Hủy
SửaChọn bản ghi -> Người dùng chọn --> cho phép sử dụng toàn bộ form nhập:, - Không cho phép chỉnh sửa nút Sửa, Xóa - cho phép sử dụng nút Thêm, Lưu, Hủy
LưuNgười dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc: - Trường hợp chưa các trường bắt buộc có dấu * đỏ -> hệ thống báo MSG477 - Trường hợp nhập ngày hẹn khám <= TG khám -> hệ thống cảnh báo MSG2565 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin hợp lệ + Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin bản ghi vào danh sách khám và hiển thị thông báo MSG059 + Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin bản ghi vào bảng danh khám và hiển thị thông báo MSG060 Lưu thông tin vào bảng KBH_SOPHUKHOA_THONGTIN
XoáNgười dùng chọn: - Trường hợp thông tin khám đang đã gửi cổng BMTE --> Hệ thống báo MSG2572 - Trường hợp thông tin khám chưa đẩy cổng --> Hệ thống báo MSG063 + Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin khám + Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa thông tin khám khỏi Danh sách lịch sử khám, hệ thống báo MSG064
HuỷNgười dùng chọn: - Trường hợp đang thực hiện --> Hủy các thao tác ở - Trường hợp đang thực hiện --> Hủy các thao tác ở
Hiển thị dữ liệu Loại bệnhNgười dùng nhấn F6 --> Hệ thống Hiển thị dữ liệu từ dnah mục bệnh ICD 10
Hiển thị bác sĩ khámHiển thị danh sách nhân viên bệnh viện
Lưu & gửi BMTENgười dùng chọn thì thực hiện: 1. Lưu tương tự 2. Sau khi lưu thành công dữ liệu thì thực hiện đẩy cổng BMTE - TH đẩy thành công, hệ thống thông báo MSG2574 - TH đẩy không thành công, hệ thống thông báo MSG2575
Hiển thị thủ trưởng đơn vịHiển thị danh sách nhân viên còn hoạt động, có cấp quản lý = lãnh đạo viện (lấy từ danh mục nhân viên)
6. Tham số cấu hình liên quan (71 mục)
NhómTham số/Thuộc tínhMã cấu hìnhÝ nghĩa và giá trịMặc địnhCấu hình cũ/Lưu ý
EMCHeMCHBaseUrlCấu hình dùng chung cho các phiếu sinh sảnLink cổng BMTE
eMCHUsernameCấu hình dùng chung cho các phiếu sinh sảnusername đăng nhập BMTE
eMCHPasswordCấu hình dùng chung cho các phiếu sinh sảnpassword cổng BMTE
TT_SINH_SANmaThuTruongDVCấu hình dùng chung cho các phiếu sinh sảnNhập mã nhân viên thủ trưởng đơn vị
HIS_SUDUNG_DOITUONG_KHAIBAOCấu hình SD đối tượng BN khai báo trong DM chi tiết đối tượng BN
CDDV_SONGAY_KEGIUONG✅ Trường hợp 1: v_cf_ngay = 1 Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Ngày ra viện: nếu chưa ra viện (a.hinhthucravienid = 5 hoặc NULL) thì lấy SYSDATE, ngược lại lấy c.ngay_ravien. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) — không cộng thêm ngày ra (chỉ tính từ ngày vào đến trước ngày ra). ✅ Trường hợp 2: v_cf_ngay = 2 Ngày vào viện: a.thoigianvaovien (vào khoa, khác với ngày tiếp nhận hành chính). Ngày ra viện: như trên. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) + 1 — bao gồm cả ngày ra viện, đúng với chuẩn tính tiền viện phí nhiều nơi áp dụng. ✅ Trường hợp còn lại (ELSE) Giống hệt v_cf_ngay = 1, nhưng có cộng thêm ngày ra (+1): Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Số ngày: CEIL(ra - vào) + 1
TINHTIEN_DOITUONGCho phép tính đúng giá cho từng loại đối tượng BN
TINHTIEN_DTBN_CONFIGCấu hình đối tượng bệnh nhân con của cấu hình TINHTIEN_DOITUONG
CDDV_SHOWCOL_GHICHUCho phép hiển thị cột ghi chú ở danh sách dịch vụ chỉ định
CDDV_SHOW_TAB_DSDVPDTCấu hình hiển thị tab danh sách dịch vụ đã chỉ định theo phiếu điều trị khi chỉ định DV CLS
CDDV_CHON_DICHVUCUCấu hình hiển thị hộp thoại phiếu chỉ định CLS cũ để có thể chọn chỉ định lại khi chỉ định DV CLS
CDDV_RELOAD_BNCấu hình cho phép tìm kiếm và load lại thông tin BN khi chỉ định dịch vụ CLS DS.BN.DTRI DS_BN_KETHUOC_EDITChỉ định DV cho nhiều BN cùng lúc, bấm Nhập mới để chỉ định BN mới
CDDV_SHOW_DIEUDUONGPKBổ sung thông tin Điều dưỡng phòng khám
CDDV_GROUPMBP_NHOMINPHIEUCấu hình gom nhóm in phiếu, các chỉ định cùng nhóm thì in cùng phiếu
CDDV_GROUPMBP_BY_PATHGom nhóm phiếu theo cấp được cấu hình
CDDV_SHOWCOL_MADMBYTHiển thị mã DMBYT
CDDV_PRIVIEW_PRINTTự động bật form in phiếu khi chỉ định DV CLS
CDDV_NOTHE_MACDINH_BHYTCấu hình thiết lập mặc định loại thanh toán dịch vụ là BHYT với BN nợ thẻ
CDDV_GOI_KENHANHCấu hình hiển thị gói dịch vụ kê nhanh cho BDHNI khi chỉ định DV
CDDV_SHOW_TAB_GOIDVCấu hình cho phép hiển thị tab Gói Dịch vụ và chỉ định theo bộ dịch vụ
CDDV_SHOW_TAB_GOIKHAMCấu hình hiển thị DV theo gói KCB
CDDV_HIDE_VP_DVchangeVPYC
CDDV_CHUYEN_GIADICHVU_VPconfig_cdgdv
HIS_DICHVU_CHENHLECH_LVTính chênh lệch cho LV
CDDV_BACSI_DEFAULTFix giá trị cboBACSI theo giá trị cấu hình
CDDV_BACSI_NGOAIPKCho phép chọn Bác Sĩ bên ngoài phòng khám để tính hoa hồng
CDDV_DICHVU_GIACHENHTính toán lại giá chênh khi tách phiếu cho DKLAN
HIS_TACH_PTTT
HIS_TINH_CHENHLECH_GYC
HIS_SHOW_TAB_DVTHUONGDUNGHiển thị tab DV thường dùng
HIS_DTBN_TT_HCCấu hình đối tượng BN tính dịch vụ ngoài giờ
HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_KT
HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_BD
HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_KT
HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_BD
HIS_KHOA_YCKhoa yêu cầu khi chỉ định dv
HIS_KHOA_YC_CHUNHATKhoa yêu cầu khi chỉ định dv tính chênh chủ nhật Cấu hình chỉ áp dụng vào ngày Chủ nhật Áp dụng tất cả phòng khám bệnh ngoại trú thuộc Khoa khám bệnh , có mã khoa là K01 Chức năng giống với cấu hình HIS_KHOA_YC , Khi tiếp nhận và chỉ định dịch vụ sẽ cộng thêm tiền chênh lệch.
HIS_KHOA_CH_NGOAI_HCCấu hình phòng ngoài hành chính
NOPRINT_PHIEUCLS_RIENG
NTU_CDDV_IMPORT_XMLImprot xml 130 khi chỉ định dịch vụ
HIS_CHON_PDTCấu hình bắt buộc PĐT
NTU_SUATAN_QTICấu hình thiết lập hiển thị và luồng chỉ định suất ăn cho QTI
//Begin_HaNv_140521: Điều chức năng kê tiền giường XML - L2PT-2039 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML != '0') { req_kegiuong_xml = cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML; $('#lblTGCD').html('TG bắt đầu'); $('#txtTGKETTHUC').val(currentTime); if (_opt.hospitalId != '35600' && _opt.hospitalId != '39655') {//HaNv_130523: L2PT-40938 L2PT-80783 $('#txtSONGAYGIUONG').attr("disabled", "disabled"); } } else { $('#lblTGKETTHUC').removeClass('required'); } //End_HaNv_140521 //Begin_HaNv_190421: Thiết lập max số ngày giường khi kê giường - L2PT-1094 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG != '0') { setmax_songaygiuong = cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG; } //End_HaNv_190421 //Begin_HaNv_090221: Thiết lập số ngày giường bằng số ngày điều trị của BN - L2PT-33582 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.PNG_SET_NGAYGIUONG_SONGAYDT == '1') { ngaygiuong_ngaydt = true; } //End_HaNv_090221 //Begin_HaNv_17102020: Mặc định thời gian kê tiền giường là ngày nhập khoa - L2PT-28913 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.GIUONG_TGCD_NGAYNHAPKHOA == '1' && $('#hidNGAYVAOKHOA').val() != '') { $('#txtTGCHIDINH').val($('#hidNGAYVAOKHOA').val());
CDDV_HIDE_TEMP_DVKHACCấu hình thiết lập ẩn div Phiếu mẫu với dịch vụ khác (không phải CLS)
CDDV_KEGIUONG_DUOI4HCảnh báo kê giường với BN nhập viện dưới 4h loaidichvu == '13'
CDDV_DICHVU_GIACHENHChinh sua gia chenh lech cho cac dich vu khac
if (opt._loaiphieumbp == '10' && cf.IS_PHIEU_AOVANG != '0') { isPrintPhieuAoVang = true;
CDDV_TINH_CL_DVKTính chênh lệch dịch vụ khác if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc = true; } } } //End_HungNt_15012020 //L2PT-20487 start linh if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc_cn = true; } } }
CDDV_MAP_GIUONG_VATTUCấu hình cho phép map tự động vật tư đi kèm giường khi kê tiền giường cho BN loaiphieumbp == '12'
HIS_QY_TLT_15
HIS_CHECK_SOLUONG_NGUOI_GIUONGHIS_HIEN_THI_MAGIUONG opt._loaidichvu == '13'
HIS_HANTHE_BHYTHạn thẻ thanh toán BHYT Tối đa cho phép 15 ngày
HIS_DAUTHE_BHYT_MGĐầu thẻ hưởng tỷ lệ 100%
HIS_DICHVU_CO_DK
GIA_XANG
HIS_GROUP_DICHVU_CHENHLECH$('#changeBHYT').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeYC').remove();
HIS_TINH_LITX
CDDV_CB_VANCHUYEN_MUCHUONGCấu hình cảnh báo chỉ định DV vận chuyển ('#hidDOITUONGBENHNHANID').val() == '1' && opt._loaidichvu == '14')
HIS_MAU_CLS_VD
HIS_KIEU_IN_MAU_CLS_VD
HIS_CHON_PDT_ICDCấu hình hiển thị phác đồ mẫu theo ICD
HIS_GIUONG_DICHVUCấu hình tắt tự động nhảy form xếp giường
PHONG_TUDONG_INTự động in phiếu theo phòng
HIS_CHAN_MAGIUONG
HIS_HIEN_THI_MAGIUONGCho phép hiển thị mã giường bệnh nhân
HIS_PCD_PTHCho phép cấu hình phòng chỉ định, phòng thực hiện
HIS_NHAPGIUONG_TPChặn nhập số lượng >1 tại chức năng kê giường Cảnh báo Chỉ định dịch vụ giường lớn hơn (>) 1 trong cùng 1 ngày (Trường hợp trong cùng 1 ngày chỉ định 2 hoặc 3 lần thì tổng số không được lớn hơn 1). Ví dụ bệnh nhân chuyển khoa, mỗi khoa được 0,5 ngày giường của ngày chuyển khoa thì tổng số lượng khi chỉ định trong ngày hôm đó không được lớn hơn 1.
HIS_FILEEXPORT_TYPEXuất ra file theo định dạng quy định
HIS_LAYBENHPHAMCấu hình nhập thời gian CLS (trước 48h, sau 48h)
HIS_NHOMDV_KHONGTP
Cấu hình chặn thời gian chỉ định > thời gian hiện tại
7. Danh mục MSG/thông báo (71 thông báo)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thị
MSG477Cảnh báoDữ liệu trường {0} bắt buộc!
MSG2549Cảnh báoGiá trị {0} phải là số nguyên dương!
MSG2550Cảnh báoGiá trị {0} phải chứa giá trị là số và lớn hơn 0
MSG060Thành côngThành công (Success)
MSG2494Cảnh báoDữ liệu trường {0} đã tồn tại. Kiểm tra lại!
MSG417Cảnh báoDữ liệu đang được sử dụng, không được phép xóa!
MSG063Xác nhậnBạn có chắn chắn muốn xóa? Có | Không
MSG064Thành côngThành công (Success)
MSG2565Cảnh báoThời gian hẹn khám phải lớn hơn thời gian khám hiện tại
MSG2572Cảnh báoDữ liệu đã được đẩy cổng BMTE, không thể xóa!
MSG2573Cảnh báoDữ liệu đã được đẩy cổng BMTE, không thể sửa!
MSG2574Thành côngĐẩy thành công dữ liệu lên cổng BMTE. Mã giao dịch {0}!
MSG2575Cảnh báo{0} Hiển thị thông tin lỗi do cổng trả về
MSG001Thành côngĐã tiếp nhận thành công. Mã BA {maBA}
MSG002LỗiKhông tồn tại thông tin tìm kiếm.
MSG003Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin họ tên bệnh nhân
MSG004Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin ngày sinh
MSG005Cảnh báoBệnh nhân nhỏ hơn 28 ngày bắt buộc nhập giờ sinh
MSG006Cảnh báoBắt buộc thông tin giới tính
MSG007Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin nghề nghiệp
MSG008Cảnh báoMã nghề nghiệp không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG009Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin dân tộc
MSG010Cảnh báoMã dân tộc không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG011Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin quốc tịch
MSG012Cảnh báoMã quốc tịch không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG013Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin tỉnh (thành phố)
MSG014Cảnh báoMã tỉnh (thành phố) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG015Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin huyện (Q)
MSG016Cảnh báoMã huyện (Q) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG017Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin xã (P)
MSG018Cảnh báoMã xã (P) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG019Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin địa chỉ của bệnh nhân
MSG020Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin số căn cước công dân
MSG021Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin số điện thoại
MSG022Cảnh báoSố điện thoại bệnh nhân phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG023Cảnh báoBắt buộc chọn loại đơn vị công tác và đơn vị công tác
MSG024Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin số thẻ BHYT của bệnh nhân
MSG025Cảnh báoBắt buộc nhập nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu
MSG026Cảnh báoBắt buộc nhập từ ngày của thẻ BHYT
MSG027Cảnh báoBắt buộc nhập đến ngày của thẻ BHYT
MSG028Cảnh báoBắt buộc nhập địa chỉ thẻ BHYT
MSG029Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin Tuyến
MSG030Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin ngày đủ 5 năm
MSG031Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin ngày đủ 6 TLCS
MSG032Cảnh báoBắt buộc nhập số chuyển viện
MSG033Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin nơi chuyển đến
MSG034Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin Lý do chuyển
MSG035Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin yêu cầu khám
MSG036Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin phòng khám
MSG037Cảnh báoBắt buộc nhập lý do vào viện
MSG038Cảnh báoChưa nhập thông tin chẩn đoán tuyến dưới
MSG039Cảnh báoSố điện thoại người nhà phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG040Cảnh báoChưa nhập STT / STT không phải dạng số.
MSG041LỗiLỗi không gọi lại được STT.
MSG042Cảnh báoNgày đủ 5 năm 6 tháng phải nhỏ hơn ngày hưởng đồng chi trả
MSG043Cảnh báoPhải nhập TG đủ 5 năm trước khi nhập TG hưởng ĐCT
MSG044Cảnh báoKhi chọn nơi sống (K1, K2, K3) thì phải chọn đúng tuyến!
MSG045Cảnh báoPhòng khám vượt quá " + {soluong} + " BN/BHYT trong 1 ngày. Có muốn tiếp tục tiếp nhận hay không?
MSG046Cảnh báoThẻ BHYT của BN là thẻ ngoại tỉnh và loại tuyến không phải trái tuyến, bạn có muốn tiếp đón BN ?
MSG047LỗiBệnh nhân đang điều trị nội trú tại Khoa theo mã Bệnh án {maBa}
MSG048Cảnh báoPhải nhập họ tên người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG049Cảnh báoPhải nhập địa chỉ người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG050Cảnh báoPhải nhập số điện thoại người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG051Cảnh báoEmail không đúng định dạng
MSG052Cảnh báoSố thẻ BHYT không hợp lệ
MSG053Cảnh báoĐến ngày BHYT phải lớn hơn Từ ngày
MSG054Cảnh báoTồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác số CCCD
MSG055Cảnh báoBệnh nhân đã khám trong ngày.
MSG056Cảnh báoTồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác mã thẻ BHYT
MSG057Thông tinBệnh nhân đã có phiếu khám số {maBA} trong ngày. Bạn có muốn tạo phiếu khám mới không?
MSG058Cảnh báoKhông có dịch vụ con trong gói khám
Mã thiết kế: H019023

Sổ đẻ và thông tin sinh đẻ

Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.

Tham chiếu H017022

1. Mục đích và phạm vi

Phạm vi được xác định theo các vùng màn hình và thao tác của chức năng.

2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác

  1. Mở chức năng theo quyền/menu được cấu hình.LLD không ghi rõ đường dẫn menu bằng văn bản.
  2. Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Trình độ, Nơi đẻ, Tai biến sản khoa, Từ ngày, Đến ngày, Danh sách BN tìm kiếm, Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng, Số kết quả, Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân, Danh sách phòng khám, Checkbox, Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khám. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
  3. Thực hiện thao tác.
    • Thêm:
    • Sửa:
    • Lưu:
    • Xóa:
    • Hủy:
    • Lưu & Gửi BMTE:
    • TT sơ sinh:
    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Ảnh bệnh nhân: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế.
    • Quyết định hưu: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu.
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế.
    • Thẻ ngành: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành.
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế.
    • X Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Lưu: Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
    • Đóng X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Tìm kiếm: Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin:
      + Ngày khám
      - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN
      - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
    • Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button
    • Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
    • Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button
    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
      + Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
      + Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5
    • Chọn: Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại.
      + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn
    • Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
      + Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
      + Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5
    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button
    • Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
  4. Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.

3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý

Điều kiện, cảnh báo và phản hồi
Chọn vào menu chức năng Phiếu khám sinh đẻ - TH BN có trạng thái khác đang điều trị -> Hệ thống không cho phép truy cập màn hình H019023 - TH BN đang điều trị -> Hệ thống hiển thị màn hình H019023 + Mặc định disbale toàn bộ phần nhập thông tin form nhập , cho phép sử dụng nút : Thêm, TT sơ sinh, Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại + Danh sách mặc định Hiển thị danh sách lịch sử khám đã nhập cho BN (Sắp xếp theo thứ tự thời gian giảm dần, mới trên- cũ dưới)
* SỔ ĐẺ: Người dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc: - Trường hợp chưa các trường bắt buộc có dấu * đỏ -> hệ thống báo MSG477 - Trường hợp nhập "con thứ, "Số lần đẻ đủ tháng", "Số lần đẻ non", "Số sảy/phá thai", "Số lần có thai", "Số lần đẻ", "Số con hiện có" không phải là số nguyên (số nguyên là số >=0), hệ thống báo MSG2549 - Trường hợp nhập tuần thai < 1 hoặc >42 hệ thống cảnh báo MSG2569 -Trường hợp nhập "cân nặng'' không chứa giá trị là số và lớn hơn 0, hệ thống báo MSG2550 - Trường hợp nhập ngày hẹn khám <= TG khám -> hệ thống cảnh báo MSG2565 - TH ngày đẻ > TG hiện tại, hệ thống cảnh báo MSG2571 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin hợp lệ + Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin bản ghi vào danh sách khám và hiển thị thông báo MSG059 + Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin bản ghi vào bảng danh khám và hiển thị thông báo MSG060 Lưu thông tin vào bảng KBH_SODE_THONGTIN
Người dùng chọn: - Trường hợp thông tin khám đang đã gửi cổng BMTE --> Hệ thống báo MSG2572 - Trường hợp thông tin khám chưa đẩy cổng--> Hệ thống báo MSG063 + Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin khám + Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa thông tin khám khỏi Danh sách lịch sử khám, hệ thống báo MSG064
Người dùng chọn thì thực hiện: 1. Lưu tương tự 2. Sau khi lưu thành công dữ liệu thì thực hiện đẩy cổng BMTE dữ liệu phiếu khám sinh đẻ và thông tin trẻ sơ sinh trong đợt điều trị - TH chưa nhập TT sơ sinh -> hệ thống cảnh báo MSG2682 - TH đẩy thành công, hệ thống thông báo MSG2574 - TH đẩy không thành công, hệ thống thông báo MSG2575
4. Trường thông tin và vùng màn hình (96 mục)
STTTrường/VùngLoạiBắt buộcMặc địnhCách hiển thị và sử dụngLưu ý
khung chức năng thêm thông tin trẻ sơ sinh (H019030)
SỔ ĐẺTab
Danh sách thông tin Sổ đẻLabel
1Bảng danh sách Sổ đẻLabelNo
2ThêmButton
3SửaButton
4LưuButton
5XóaButton
6HủyButton
7Lưu & Gửi BMTEButton
8TT sơ sinhButton
9Ngày đẻText boxYesThời gian hiện tạiMặc định bỏ trống. cho phép sử dụng khi người dùng nhấn Thêm, Sửa Hiển thị ngày đẻ Người dùng chọn ngày từ lịch để ghi nhận thông tin.
10Trình độCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn--> Hiển thị dropdownlist người đỡ đẻ để chọn Ghi trình độ chuyên môn của người đỡ đẻ (hoặc mổ lấy thai, thực hiện fooc xép, giác hút) theo mã: Mã “1”: Bác sĩ Mã “2”: Y sĩ Mã “3”: Hộ sinh Mã “4”: Cô đỡ thôn bản Mã “9”: Khác
11Người đỡ đẻCombo boxYes
12Khám thai >=4 lần/3 kỳCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để chon giá trị: Ghi thông tin về khám thai 4 lần trong 3 thời kỳ theo mã: Mã “0”: Không được khám thai ít nhất 4 lần/3 thời kỳ Mã “1”: Được khám thai ít nhất 4 lần/3 thời kỳ Mã “99”: Không có thông tin
13XN HIV trước, mang thaiCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để chon 1 giá trị: Ghi thông tin về xét nghiệm HIV trước và trong thời gian mang thai của lần đẻ này theo Mã “0”: Không xét nghiệm Mã “1”: Có xét nghiệm Mã “99”: Không có thông tin
14XN HIV chuyển dạCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để chon 1 giá trị: Ghi thông tin về xét nghiệm HIV khi chuyển dạ của lần đẻ này theo Mã “0”: Không xét nghiệm Mã “1”: Có xét nghiệm Mã “99”: Không có thông tin
15Điều trị ARV khi có thaiText boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin
16Điều trị ARV khi đẻText boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin
17XN VGB mang thaiCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Ghi thông tin về xét nghiệm viêm gan B trước và trong thời gian mang thai của lần đẻ này theo mã: Mã “0”: Không xét nghiệm Mã “1”: Có xét nghiệm, kết quả âm tính Mã “2”: Có xét nghiệm, kết quả dương tính Mã “99”: Không có thông tin
18XN VGB chuyển dạCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Ghi thông tin về xét nghiệm viêm gan B khi chuyển dạ của lần đẻ này theo mã: Mã “0”: Không xét nghiệm Mã “1”: Có xét nghiệm, kết quả âm tính Mã “2”: Có xét nghiệm, kết quả dương tính Mã “99”: Không có thông tin
19XN GM mang thaiCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Ghi thông tin về xét nghiệm giang mai trước và trong thời gian mang thai của lần đẻ này theo mã: Mã “0”: Không xét nghiệm Mã “1”: Có xét nghiệm, kết quả âm tính Mã “2”: Có xét nghiệm, kết quả dương tính Mã “99”: Không có thông tin
20XN GM chuyển dạCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Ghi thông tin về xét nghiệm giang mai chuyển dạ của lần đẻ này theo mã: Mã “0”: Không xét nghiệm Mã “1”: Có xét nghiệm, kết quả âm tính Mã “2”: Có xét nghiệm, kết quả dương tính Mã “99”: Không có thông tin
21Số lần đẻ đủ thángText boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị chuỗi tối đa 5 ký tự. Chỉ cho phép nhập số nguyên dương
22XN đường huyết CDCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Ghi thông tin về xét nghiệm đường huyết khi chuyển dạ theo mã: Mã “0”: Không xét nghiệm Mã “1”: Có xét nghiệm, kết quả không vượt quá giá trị bình thường Mã “2”: Có xét nghiệm, giá trị cao hơn bình thường Mã “99”: Không có thông tin
23Chẩn đoán DTDCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Ghi thông tin về chẩn đoán đái tháo đường thai kỳ theo mã: Mã “0”: Bình thường Mã “1”: Được chẩn đoán đái tháo đường thai kỳ Mã “2”: Được chẩn đoán đái tháo đường khi mang thai
24Số lần đẻ nonCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị chuỗi tối đa 5 ký tự. Chỉ cho phép nhập số nguyên >=0
25Số sảy/phá thaiText boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị chuỗi tối đa 5 ký tự. Chỉ cho phép nhập số nguyên >=0
26Số lần có thaiText boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị chuỗi tối đa 5 ký tự. Chỉ cho phép nhập số nguyên >=0
27Số lần đẻText boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị chuỗi tối đa 5 ký tự. Chỉ cho phép nhập số nguyên >=0
28Số con hiện cóText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị chuỗi tối đa 5 ký tự. Chỉ cho phép nhập số nguyên >=0
29Nơi đẻCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 tròng các giá trị: Mã “1”: Trạm y tế/Điểm trạm y tế Mã “2”: Phòng khám/Nhà hộ sinh Mã “3”: Bệnh viện khu vực/Trung tâm y tế Mã “4”: Bệnh viện tỉnh Mã “5”: Bệnh viện trung ương Mã “6”: Bệnh viện/CSYT tư nhân Mã “7”: Ngoài CSYT (tại nhà, trên đường, ruộng, nương, ...) Mã “9”: Nơi khác
30Địa chỉ nơi sinhCombo boxYes
31Cách đẻCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn--> Hiển thị dropdownlist cách đẻ, chọn 1 trong các giá trị sau: Ghi cách thức đẻ của sản phụ theo mã: Mã “1”: Đẻ thường Mã “2”: Mổ lấy thai Mã “3”: Giác hút Mã “4”: Fooc xép
32Tai biến sản khoaCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn--> Hiển thị dropdownlist, chọn 1 trong các giá trị sau: Ghi rõ các tai biến mà sản phụ/trẻ sơ sinh gặp phải trong khi đẻ và trong vòng 42 ngày sau đẻ theo mã (có thể có nhiều tai biến trong một lần đẻ, ghi tất cả các tai biến cách nhau bởi dấu “;”) Mã “1”: Băng huyết Mã “2”: Tiền sản giật Mã “3”: Sản giật Mã “4”: Vỡ tử cung Mã “5”: Nhiễm trùng Mã “6”: Tai biến do phá thai Mã “7”: Uốn ván sơ sinh Mã “8”: Tắc mạch Mã “9”: Tai biến khác
33số con sinh raText boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập số con sinh ra trong lần đẻ
34Trẻ đẻ ra sốngCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn--> Hiển thị dropdownlist, chọn 1 trong các sau: Ghi thông tin về trẻ đẻ ra sống theo mã - Mã "0": Trẻ đẻ ra không có dấu hiệu của sự sống - Mã "1": Trẻ đẻ ra có dấu hiệu của sự sống
35Tình trạng conCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn--> Hiển thị dropdownlist, chọn 1 trong các sau: Ghi thông tin tình trạng con theo mã: Mã “1”: Bình thường Mã “2”: Ngạt Mã “3”: Dị tật bẩm sinh Mã “4”: Khác
36Giới tínhCombo boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn--> Hiển thị dropdownlist, chọn 1 trong các phiếu sau: Ghi giới tính trẻ sơ sinh theo mã: - Mã "1": Nam - Mã "2": Nữ - Mã "3": Chưa xác định
37Cân nặng (gram)Text boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin, Giá trị Cân nặng phải chứa giá trị là chuỗi tối đa 5 ký tự. Nhập số nguyên dương, cho phép nhập số thập phân có 1 chữ số phần thập phân.
38Bú mẹ trong giờ đầuText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin Ghi thông tin trẻ sơ sinh được bú mẹ sớm trong vòng 1 giờ đầu sau sinh theo mã: Mã “0”: Trẻ không được bú mẹ trong vòng 1 giờ đầu sau sinh Mã “1”: Trẻ được bú mẹ trong vòng 1 giờ đầu sau sinh Mã “99”: Không có thông tin
39Tiêm UV đủ liềuCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn giá trị: Ghi thông tin về tiêm uốn ván đủ mũi theo mã: Mã “0”: Không được tiêm uốn ván đủ mũi Mã “1”: Được tiêm uốn ván đủ mũi Mã “99”: Không có thông tin
40Tiêm vinamin K1 cho trẻText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Ghi thông tin về tiêm vitamin K1 cho trẻ sơ sinh theo mã: Mã “0”: Trẻ sinh ra không được tiêm Vitamin K1 Mã “1”: Trẻ sinh ra được tiêm Vitamin K1 Mã “99”: Không có thông tin
41CS tuần đầu sau đẻCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn giá trị: Mã “0”: Không Mã “1”: Có Mã “99”: Không có thông tin
42CS tuần 2- 6 sau đẻCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn giá trị: Mã “0”: Không Mã “1”: Có Mã “99”: Không có thông tin
43Tuần thaiText boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin Cho phép nhập số nguyên dương >= 1 và <=42
44Trẻ tiêm viêm gan BText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin Ghi thông tin về việc tiêm tiêm vắc xin viêm gan B cho trẻ sơ sinh theo mã: Mã “0”: Trẻ không được tiêm vắc xin VGB Mã “1” Trẻ được tiêm vắc xin VGB trong 24 giờ đầu sau sinh Mã “2”: Trẻ được tiêm vắc xin VGB sau 24 giờ đầu sau sinh Mã “99”: Không có thông tin
45Tiêm dưới 24hCheck boxNoChọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck.
46Ghi chúText areaNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin
47Tầng sinh mônCombo boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: - N (Nguyên) - C (Cắt) - RI (Rách độ 1) - RII (Rách độ 2) - RIII (Rách độ 3) - RIV (Rách độ 4)
48Tử vong mẹCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Gồm 2 giá trị: Mã “0”: Không tử vong Mã “1”: Tử vong
49Chẩn đoánText areaNo
50Nguyên nhân mẹ TVText areaNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để nhập nguyên nhân tử vong Lưu ý: chặn nhập quá ký tự từ giao diện
51Thủ trưởng đơn vịCombo boxYes
1Thông tin ảnhLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Tải lên thông tin ảnhLabel
4Ảnh bệnh nhânButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế.
5Quyết định hưuButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế.
6Thẻ ngànhButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế.
7X ĐóngButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
8LưuButtonNgười dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
1Lịch sử khám BHYT trong ngànhLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2Đóng XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Từ ngàyCalendarNoNgười dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn
4Đến ngàyCalendarNoNgười dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn.
5Tìm kiếmButtonNgười dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin: + Ngày khám - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
6Danh sách BN tìm kiếmLabelDanh sách BN, sắp xếp theo thứ từ thời gian gần nhất đến xa nhất các thông tin bao gồm: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị
7Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
8Hiển thị ...List boxNoNgười dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100
9TrướcButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút
10Số trangButtonNgười dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
11SauButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút
12Số kết quảLabelYesHiển thị STT đầu trang đến cuối trang/ tổng số kết quả tìm kiếm được.
1Chọn phòng khám sức khỏe cá nhânLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5
3Danh sách phòng khámLabelDanh sách phòng khám sắp xếp theo tên phòng khám, từ a đến z, các thông tin bao gồm: + STT + Checkbox + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc
4Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách phòng có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
5CheckboxCheck boxUncheckedNgười dùng Kiểm tra vào một hoặc nhiều phòng khám mà BN muốn khám.
6ChọnButtonNgười dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại. + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn
7ĐóngButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5
1Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khámLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Danh sách phòng khámLabelDanh sách BN sắp xếp theo tổng số lượng bệnh nhân từ lớn đến bé, các thông tin bao gồm: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân
4Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
5Hiển thị ...List boxNoNgười dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100
6TrướcButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút
7Số trangButtonNgười dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
8SauButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút
9Chú thíchLabelChú thích ý nghĩa màu sắc.
1Mã số thuếLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2Đóng XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5
3Tên công ty (đơn vị)Text boxNoNgười dùng điền tên công ty làm việc của BN
4Địa chỉ công tyText boxNoNgười dùng điền địa chỉ công ty của BN
5Mã số thuếText boxNoNgười dùng điền mã số thuế của BN
6LưuButtonNgười dùng chọn --> Lưu thông tin vừa điền
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (15 thao tác)
Thao tácHệ thống xử lýLưu ý
Khời tạo màn hìnhChọn vào menu chức năng Phiếu khám sinh đẻ - TH BN có trạng thái khác đang điều trị -> Hệ thống không cho phép truy cập màn hình H019023 - TH BN đang điều trị -> Hệ thống hiển thị màn hình H019023 + Mặc định disbale toàn bộ phần nhập thông tin form nhập , cho phép sử dụng nút : Thêm, TT sơ sinh, Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại + Danh sách mặc định Hiển thị danh sách lịch sử khám đã nhập cho BN (Sắp xếp theo thứ tự thời gian giảm dần, mới trên- cũ dưới)
Hiển thị danh sách Sổ đẻHiển thị dữ liệu các Sổ đẻ đã tạo
Chọn xem 1 bản ghi trong Bảng danh sách Sổ đẻNgười dùng chọn 1 bảng ghi--> Hiển thị thông tin chi tiết của bản ghi lên form nhập cho phép sử dụng nút: Thêm, Sửa, Xoá, TT sơ sinh Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại: Lưu, Hủy
ThêmNgười dùng chọn --> reset form nhập - Không cho phép chỉnh sửa nút Thêm, Sửa, xóa - cho phép sử dụng nút Lưu, Hủy
SửaChọn bản ghi -> Người dùng chọn --> cho phép sử dụng toàn bộ form nhập:, - Không cho phép chỉnh sửa nút Sửa, Xóa - cho phép sử dụng nút Thêm, Lưu, Hủy
Lưu* SỔ ĐẺ: Người dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc: - Trường hợp chưa các trường bắt buộc có dấu * đỏ -> hệ thống báo MSG477 - Trường hợp nhập "con thứ, "Số lần đẻ đủ tháng", "Số lần đẻ non", "Số sảy/phá thai", "Số lần có thai", "Số lần đẻ", "Số con hiện có" không phải là số nguyên (số nguyên là số >=0), hệ thống báo MSG2549 - Trường hợp nhập tuần thai < 1 hoặc >42 hệ thống cảnh báo MSG2569 -Trường hợp nhập "cân nặng'' không chứa giá trị là số và lớn hơn 0, hệ thống báo MSG2550 - Trường hợp nhập ngày hẹn khám <= TG khám -> hệ thống cảnh báo MSG2565 - TH ngày đẻ > TG hiện tại, hệ thống cảnh báo MSG2571 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin hợp lệ + Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin bản ghi vào danh sách khám và hiển thị thông báo MSG059 + Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin bản ghi vào bảng danh khám và hiển thị thông báo MSG060 Lưu thông tin vào bảng KBH_SODE_THONGTIN
XoáNgười dùng chọn: - Trường hợp thông tin khám đang đã gửi cổng BMTE --> Hệ thống báo MSG2572 - Trường hợp thông tin khám chưa đẩy cổng--> Hệ thống báo MSG063 + Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin khám + Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa thông tin khám khỏi Danh sách lịch sử khám, hệ thống báo MSG064
HuỷNgười dùng chọn: - Trường hợp đang thực hiện --> Hủy các thao tác ở - Trường hợp đang thực hiện --> Hủy các thao tác ở
Hiển thị dữ liệu chẩn đoánHệ thống Hiển thị dữ liệu từ dnah mục bệnh ICD 10
Hiển thị bác sĩ khámHiển thị danh sách nhân viên bệnh viện
Lưu & gửi BMTENgười dùng chọn thì thực hiện: 1. Lưu tương tự 2. Sau khi lưu thành công dữ liệu thì thực hiện đẩy cổng BMTE dữ liệu phiếu khám sinh đẻ và thông tin trẻ sơ sinh trong đợt điều trị - TH chưa nhập TT sơ sinh -> hệ thống cảnh báo MSG2682 - TH đẩy thành công, hệ thống thông báo MSG2574 - TH đẩy không thành công, hệ thống thông báo MSG2575
Hiển thị thủ trưởng đơn vịHiển thị danh sách nhân viên còn hoạt động, có cấp quản lý = lãnh đạo viện (lấy từ danh mục nhân viên)
Hiển thị danh sách TỉnhHiển thị danh sách tỉnh cho phép chọn 1
Hiển thị danh sách XãHiển thị danh sách xã thuộc tỉnh đã chọn và cho phép chọn 1 xã
TT sơ sinhChọn thì bật khung chức năng thông tin sơ sinh H019030 Luôn cho phép sử dụng cho phép nhậpTest tích hợp màn hình H019030 tự đông lấy 1 số thông tin sinh đẻ đã lưu vào form thông tin sơ sinh
6. Tham số cấu hình liên quan (67 mục)
NhómTham số/Thuộc tínhMã cấu hìnhÝ nghĩa và giá trịMặc địnhCấu hình cũ/Lưu ý
HIS_SUDUNG_DOITUONG_KHAIBAOCấu hình SD đối tượng BN khai báo trong DM chi tiết đối tượng BN
CDDV_SONGAY_KEGIUONG✅ Trường hợp 1: v_cf_ngay = 1 Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Ngày ra viện: nếu chưa ra viện (a.hinhthucravienid = 5 hoặc NULL) thì lấy SYSDATE, ngược lại lấy c.ngay_ravien. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) — không cộng thêm ngày ra (chỉ tính từ ngày vào đến trước ngày ra). ✅ Trường hợp 2: v_cf_ngay = 2 Ngày vào viện: a.thoigianvaovien (vào khoa, khác với ngày tiếp nhận hành chính). Ngày ra viện: như trên. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) + 1 — bao gồm cả ngày ra viện, đúng với chuẩn tính tiền viện phí nhiều nơi áp dụng. ✅ Trường hợp còn lại (ELSE) Giống hệt v_cf_ngay = 1, nhưng có cộng thêm ngày ra (+1): Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Số ngày: CEIL(ra - vào) + 1
TINHTIEN_DOITUONGCho phép tính đúng giá cho từng loại đối tượng BN
TINHTIEN_DTBN_CONFIGCấu hình đối tượng bệnh nhân con của cấu hình TINHTIEN_DOITUONG
CDDV_SHOWCOL_GHICHUCho phép hiển thị cột ghi chú ở danh sách dịch vụ chỉ định
CDDV_SHOW_TAB_DSDVPDTCấu hình hiển thị tab danh sách dịch vụ đã chỉ định theo phiếu điều trị khi chỉ định DV CLS
CDDV_CHON_DICHVUCUCấu hình hiển thị hộp thoại phiếu chỉ định CLS cũ để có thể chọn chỉ định lại khi chỉ định DV CLS
CDDV_RELOAD_BNCấu hình cho phép tìm kiếm và load lại thông tin BN khi chỉ định dịch vụ CLS DS.BN.DTRI DS_BN_KETHUOC_EDITChỉ định DV cho nhiều BN cùng lúc, bấm Nhập mới để chỉ định BN mới
CDDV_SHOW_DIEUDUONGPKBổ sung thông tin Điều dưỡng phòng khám
CDDV_GROUPMBP_NHOMINPHIEUCấu hình gom nhóm in phiếu, các chỉ định cùng nhóm thì in cùng phiếu
CDDV_GROUPMBP_BY_PATHGom nhóm phiếu theo cấp được cấu hình
CDDV_SHOWCOL_MADMBYTHiển thị mã DMBYT
CDDV_PRIVIEW_PRINTTự động bật form in phiếu khi chỉ định DV CLS
CDDV_NOTHE_MACDINH_BHYTCấu hình thiết lập mặc định loại thanh toán dịch vụ là BHYT với BN nợ thẻ
CDDV_GOI_KENHANHCấu hình hiển thị gói dịch vụ kê nhanh cho BDHNI khi chỉ định DV
CDDV_SHOW_TAB_GOIDVCấu hình cho phép hiển thị tab Gói Dịch vụ và chỉ định theo bộ dịch vụ
CDDV_SHOW_TAB_GOIKHAMCấu hình hiển thị DV theo gói KCB
CDDV_HIDE_VP_DVchangeVPYC
CDDV_CHUYEN_GIADICHVU_VPconfig_cdgdv
HIS_DICHVU_CHENHLECH_LVTính chênh lệch cho LV
CDDV_BACSI_DEFAULTFix giá trị cboBACSI theo giá trị cấu hình
CDDV_BACSI_NGOAIPKCho phép chọn Bác Sĩ bên ngoài phòng khám để tính hoa hồng
CDDV_DICHVU_GIACHENHTính toán lại giá chênh khi tách phiếu cho DKLAN
HIS_TACH_PTTT
HIS_TINH_CHENHLECH_GYC
HIS_SHOW_TAB_DVTHUONGDUNGHiển thị tab DV thường dùng
HIS_DTBN_TT_HCCấu hình đối tượng BN tính dịch vụ ngoài giờ
HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_KT
HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_BD
HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_KT
HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_BD
HIS_KHOA_YCKhoa yêu cầu khi chỉ định dv
HIS_KHOA_YC_CHUNHATKhoa yêu cầu khi chỉ định dv tính chênh chủ nhật Cấu hình chỉ áp dụng vào ngày Chủ nhật Áp dụng tất cả phòng khám bệnh ngoại trú thuộc Khoa khám bệnh , có mã khoa là K01 Chức năng giống với cấu hình HIS_KHOA_YC , Khi tiếp nhận và chỉ định dịch vụ sẽ cộng thêm tiền chênh lệch.
HIS_KHOA_CH_NGOAI_HCCấu hình phòng ngoài hành chính
NOPRINT_PHIEUCLS_RIENG
NTU_CDDV_IMPORT_XMLImprot xml 130 khi chỉ định dịch vụ
HIS_CHON_PDTCấu hình bắt buộc PĐT
NTU_SUATAN_QTICấu hình thiết lập hiển thị và luồng chỉ định suất ăn cho QTI
//Begin_HaNv_140521: Điều chức năng kê tiền giường XML - L2PT-2039 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML != '0') { req_kegiuong_xml = cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML; $('#lblTGCD').html('TG bắt đầu'); $('#txtTGKETTHUC').val(currentTime); if (_opt.hospitalId != '35600' && _opt.hospitalId != '39655') {//HaNv_130523: L2PT-40938 L2PT-80783 $('#txtSONGAYGIUONG').attr("disabled", "disabled"); } } else { $('#lblTGKETTHUC').removeClass('required'); } //End_HaNv_140521 //Begin_HaNv_190421: Thiết lập max số ngày giường khi kê giường - L2PT-1094 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG != '0') { setmax_songaygiuong = cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG; } //End_HaNv_190421 //Begin_HaNv_090221: Thiết lập số ngày giường bằng số ngày điều trị của BN - L2PT-33582 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.PNG_SET_NGAYGIUONG_SONGAYDT == '1') { ngaygiuong_ngaydt = true; } //End_HaNv_090221 //Begin_HaNv_17102020: Mặc định thời gian kê tiền giường là ngày nhập khoa - L2PT-28913 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.GIUONG_TGCD_NGAYNHAPKHOA == '1' && $('#hidNGAYVAOKHOA').val() != '') { $('#txtTGCHIDINH').val($('#hidNGAYVAOKHOA').val());
CDDV_HIDE_TEMP_DVKHACCấu hình thiết lập ẩn div Phiếu mẫu với dịch vụ khác (không phải CLS)
CDDV_KEGIUONG_DUOI4HCảnh báo kê giường với BN nhập viện dưới 4h loaidichvu == '13'
CDDV_DICHVU_GIACHENHChinh sua gia chenh lech cho cac dich vu khac
if (opt._loaiphieumbp == '10' && cf.IS_PHIEU_AOVANG != '0') { isPrintPhieuAoVang = true;
CDDV_TINH_CL_DVKTính chênh lệch dịch vụ khác if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc = true; } } } //End_HungNt_15012020 //L2PT-20487 start linh if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc_cn = true; } } }
CDDV_MAP_GIUONG_VATTUCấu hình cho phép map tự động vật tư đi kèm giường khi kê tiền giường cho BN loaiphieumbp == '12'
HIS_QY_TLT_15
HIS_CHECK_SOLUONG_NGUOI_GIUONGHIS_HIEN_THI_MAGIUONG opt._loaidichvu == '13'
HIS_HANTHE_BHYTHạn thẻ thanh toán BHYT Tối đa cho phép 15 ngày
HIS_DAUTHE_BHYT_MGĐầu thẻ hưởng tỷ lệ 100%
HIS_DICHVU_CO_DK
GIA_XANG
HIS_GROUP_DICHVU_CHENHLECH$('#changeBHYT').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeYC').remove();
HIS_TINH_LITX
CDDV_CB_VANCHUYEN_MUCHUONGCấu hình cảnh báo chỉ định DV vận chuyển ('#hidDOITUONGBENHNHANID').val() == '1' && opt._loaidichvu == '14')
HIS_MAU_CLS_VD
HIS_KIEU_IN_MAU_CLS_VD
HIS_CHON_PDT_ICDCấu hình hiển thị phác đồ mẫu theo ICD
HIS_GIUONG_DICHVUCấu hình tắt tự động nhảy form xếp giường
PHONG_TUDONG_INTự động in phiếu theo phòng
HIS_CHAN_MAGIUONG
HIS_HIEN_THI_MAGIUONGCho phép hiển thị mã giường bệnh nhân
HIS_PCD_PTHCho phép cấu hình phòng chỉ định, phòng thực hiện
HIS_NHAPGIUONG_TPChặn nhập số lượng >1 tại chức năng kê giường Cảnh báo Chỉ định dịch vụ giường lớn hơn (>) 1 trong cùng 1 ngày (Trường hợp trong cùng 1 ngày chỉ định 2 hoặc 3 lần thì tổng số không được lớn hơn 1). Ví dụ bệnh nhân chuyển khoa, mỗi khoa được 0,5 ngày giường của ngày chuyển khoa thì tổng số lượng khi chỉ định trong ngày hôm đó không được lớn hơn 1.
HIS_FILEEXPORT_TYPEXuất ra file theo định dạng quy định
HIS_LAYBENHPHAMCấu hình nhập thời gian CLS (trước 48h, sau 48h)
HIS_NHOMDV_KHONGTP
Cấu hình chặn thời gian chỉ định > thời gian hiện tại
7. Danh mục MSG/thông báo (73 thông báo)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thị
MSG477Cảnh báoDữ liệu trường {0} bắt buộc!
MSG2549Cảnh báoGiá trị {0} phải là số nguyên !
MSG2550Cảnh báoGiá trị {0} phải chứa giá trị là số và lớn hơn 0
MSG060Thành côngThành công (Success)
MSG2494Cảnh báoDữ liệu trường {0} đã tồn tại. Kiểm tra lại!
MSG417Cảnh báoDữ liệu đang được sử dụng, không được phép xóa!
MSG063Xác nhậnBạn có chắn chắn muốn xóa? Có | Không
MSG064Thành côngThành công (Success)
MSG2565Cảnh báoThời gian hẹn khám phải lớn hơn thời gian khám hiện tại
MSG2569Cảnh báoTrường Tuần thai phải thỏa mãn điều kiện: 1 ≤ Tuần thai ≤ 42
MSG2571Cảnh báoNgày ngày đẻ phải nhỏ hơn thời gian hiện tại
MSG2572Cảnh báoDữ liệu đã được đẩy cổng BMTE, không thể xóa!
MSG2574Thành côngĐẩy thành công dữ liệu lên cổng BMTE. Mã giao dịch {0}!
MSG2575Cảnh báo{0} Hiển thị thông tin lỗi do cổng trả về
MSG2682Cảnh báoChưa nhập thông tin sơ sinh. Không thể đẩy cổng BMTE!
MSG001Thành côngĐã tiếp nhận thành công. Mã BA {maBA}
MSG002LỗiKhông tồn tại thông tin tìm kiếm.
MSG003Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin họ tên bệnh nhân
MSG004Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin ngày sinh
MSG005Cảnh báoBệnh nhân nhỏ hơn 28 ngày bắt buộc nhập giờ sinh
MSG006Cảnh báoBắt buộc thông tin giới tính
MSG007Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin nghề nghiệp
MSG008Cảnh báoMã nghề nghiệp không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG009Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin dân tộc
MSG010Cảnh báoMã dân tộc không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG011Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin quốc tịch
MSG012Cảnh báoMã quốc tịch không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG013Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin tỉnh (thành phố)
MSG014Cảnh báoMã tỉnh (thành phố) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG015Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin huyện (Q)
MSG016Cảnh báoMã huyện (Q) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG017Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin xã (P)
MSG018Cảnh báoMã xã (P) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG019Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin địa chỉ của bệnh nhân
MSG020Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin số căn cước công dân
MSG021Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin số điện thoại
MSG022Cảnh báoSố điện thoại bệnh nhân phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG023Cảnh báoBắt buộc chọn loại đơn vị công tác và đơn vị công tác
MSG024Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin số thẻ BHYT của bệnh nhân
MSG025Cảnh báoBắt buộc nhập nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu
MSG026Cảnh báoBắt buộc nhập từ ngày của thẻ BHYT
MSG027Cảnh báoBắt buộc nhập đến ngày của thẻ BHYT
MSG028Cảnh báoBắt buộc nhập địa chỉ thẻ BHYT
MSG029Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin Tuyến
MSG030Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin ngày đủ 5 năm
MSG031Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin ngày đủ 6 TLCS
MSG032Cảnh báoBắt buộc nhập số chuyển viện
MSG033Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin nơi chuyển đến
MSG034Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin Lý do chuyển
MSG035Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin yêu cầu khám
MSG036Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin phòng khám
MSG037Cảnh báoBắt buộc nhập lý do vào viện
MSG038Cảnh báoChưa nhập thông tin chẩn đoán tuyến dưới
MSG039Cảnh báoSố điện thoại người nhà phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG040Cảnh báoChưa nhập STT / STT không phải dạng số.
MSG041LỗiLỗi không gọi lại được STT.
MSG042Cảnh báoNgày đủ 5 năm 6 tháng phải nhỏ hơn ngày hưởng đồng chi trả
MSG043Cảnh báoPhải nhập TG đủ 5 năm trước khi nhập TG hưởng ĐCT
MSG044Cảnh báoKhi chọn nơi sống (K1, K2, K3) thì phải chọn đúng tuyến!
MSG045Cảnh báoPhòng khám vượt quá " + {soluong} + " BN/BHYT trong 1 ngày. Có muốn tiếp tục tiếp nhận hay không?
MSG046Cảnh báoThẻ BHYT của BN là thẻ ngoại tỉnh và loại tuyến không phải trái tuyến, bạn có muốn tiếp đón BN ?
MSG047LỗiBệnh nhân đang điều trị nội trú tại Khoa theo mã Bệnh án {maBa}
MSG048Cảnh báoPhải nhập họ tên người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG049Cảnh báoPhải nhập địa chỉ người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG050Cảnh báoPhải nhập số điện thoại người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG051Cảnh báoEmail không đúng định dạng
MSG052Cảnh báoSố thẻ BHYT không hợp lệ
MSG053Cảnh báoĐến ngày BHYT phải lớn hơn Từ ngày
MSG054Cảnh báoTồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác số CCCD
MSG055Cảnh báoBệnh nhân đã khám trong ngày.
MSG056Cảnh báoTồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác mã thẻ BHYT
MSG057Thông tinBệnh nhân đã có phiếu khám số {maBA} trong ngày. Bạn có muốn tạo phiếu khám mới không?
MSG058Cảnh báoKhông có dịch vụ con trong gói khám
Mã thiết kế: H019024

Sổ đặt vòng và thông tin tránh thai

Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.

Tham chiếu H017023

1. Mục đích và phạm vi

Phạm vi được xác định theo các vùng màn hình và thao tác của chức năng.

2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác

  1. Mở chức năng theo quyền/menu được cấu hình.LLD không ghi rõ đường dẫn menu bằng văn bản.
  2. Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Trình độ, Từ ngày, Đến ngày, Danh sách BN tìm kiếm, Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng, Số kết quả, Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân, Danh sách phòng khám, Checkbox, Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khám. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
  3. Thực hiện thao tác.
    • Thêm:
    • Sửa:
    • Lưu:
    • Xóa:
    • Hủy:
    • Lưu & Gửi BMTE:
    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Ảnh bệnh nhân: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế.
    • Quyết định hưu: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu.
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế.
    • Thẻ ngành: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành.
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế.
    • X Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Lưu: Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
    • Đóng X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Tìm kiếm: Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin:
      + Ngày khám
      - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN
      - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
    • Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button
    • Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
    • Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button
    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
      + Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
      + Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5
    • Chọn: Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại.
      + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn
    • Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
      + Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
      + Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5
    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button
    • Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
    • Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button
  4. Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.

3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý

Điều kiện, cảnh báo và phản hồi
Chọn vào menu chức năng Phiếu thông tin khám thai - TH BN có trạng thái khác đang điều trị -> Hệ thống không cho phép truy cập màn hình H019024 - TH BN đang điều trị -> Hệ thống hiển thị màn hình H019024 + Mặc định disbale toàn bộ phần nhập thông tin form nhập , cho phép sử dụng nút : Thêm, Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại + Danh sách mặc định Hiển thị danh sách lịch sử khám đã nhập cho BN (Sắp xếp theo thứ tự thời gian giảm dần, mới trên- cũ dưới)
*BIỆN PHÁP TRÁNH THAI: Người dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc: - Trường hợp chưa các trường bắt buộc có dấu * đỏ -> hệ thống báo MSG477 - Trường hợp nhập "Số con trai", "Số con gái" không phải là số nguyên, hệ thống báo MSG2549 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin bắt buộc, hệ thống báo MSG060 - Trường hợp nhập ngày hẹn khám <= TG khám -> hệ thống cảnh báo MSG2565 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin hợp lệ + Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin bản ghi vào danh sách khám và hiển thị thông báo MSG059 + Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin bản ghi vào bảng danh khám và hiển thị thông báo MSG060 Lưu dữ liệu vào bảng KBH_SODATVONG_THONGTIN, lưu thông tin người tạo/ cập nhật
Người dùng chọn: - Trường hợp thông tin khám đang đã gửi cổng BMTE --> Hệ thống báo MSG2572 - Trường hợp thông tin khám chưa đẩy cổng--> Hệ thống báo MSG063 + Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin khám + Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa thông tin khám khỏi Danh sách lịch sử khám, hệ thống báo MSG064
Người dùng chọn thì thực hiện: 1. Lưu tương tự 2. Sau khi lưu thành công dữ liệu thì thực hiện đẩy cổng BMTE - TH đẩy thành công, hệ thống thông báo MSG2574 - TH đẩy không thành công, hệ thống thông báo MSG2575
4. Trường thông tin và vùng màn hình (66 mục)
STTTrường/VùngLoạiBắt buộcMặc địnhCách hiển thị và sử dụngLưu ý
BIỆN PHÁP TRÁNH THAITab
Danh sách thông tin Lịch sử biện pháp tránh thaiLabel
1Bảng danh sách Lịch sử biện pháp tránh thaiLabelNo
2ThêmButton
3SửaButton
4LưuButton
5XóaButton
6HủyButton
7Lưu & Gửi BMTEButton
8Thời gian khámCalendarYesThời gian hiện tạiMặc định bỏ trống. cho phép sử dụng khi người dùng nhấn Thêm, Sửa Hiển thị ngày thực hiện khám thai Người dùng chọn ngày từ lịch để ghi nhận thông tin đo.
9Người thực hiệnCombo boxYes
10Trình độCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để chọn 1 giá trị Mã “1”: Bác sĩ sản khoa Mã “2”: Y sĩ sản nhi Mã “3”: Hộ sinh Mã “4”: Khác
11Số con traiText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị chuỗi tối đa 5 ký tự. Chỉ cho phép nhập số nguyên
12Số con gáiText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị chuỗi tối đa 5 ký tự. Chỉ cho phép nhập số nguyên
13Tai biếnCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn--> Hiển thị dropdownlist, chọn 1 trong các phiếu sau: Mã “1”: Chảy máu Mã “2”: Nhiễm trùng Mã “3”: Sốt Mã “4”: Đau bụng Mã “5”: Khác
14Biện phápCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn--> Hiển thị dropdownlist, chọn 1 trong các phiếu sau: Ghi biện pháp tránh thai theo mã: Mã “1”: Đặt DCTC Mã “2”: Bao cao su Mã “3”: Thuốc viên Mã “4”: Thuốc tiêm Mã “5”: Thuốc cấy Mã “6”: Triệt sản Mã “7”: Khác
15Tình hình khi đặtText areaNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin
16Loại DCTCCombo boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn--> Hiển thị dropdownlist, chọn 1 trong các phiếu sau: + TCU380 + TCU200 + V-Silastic
17Lý do mất tác dụngCombo boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn--> Hiển thị dropdownlist, chọn 1 trong các phiếu sau: + Có thai + Tuột vòng + Lệch vòng
18Cách xử lý tiếp tụcText areaNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin.
19Ghi chúText areaNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin.
20Hẹn tái khámCalendarNoMặc định bỏ trống. cho phép sử dụng khi người dùng nhấn Thêm, Sửa Hiển thị ngày hẹn tái khám Người dùng chọn ngày từ lịch để ghi nhận thông tin.
21Ghi chú hẹnText areaNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin
22Thủ trưởng đơn vịCombo boxYes
1Thông tin ảnhLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Tải lên thông tin ảnhLabel
4Ảnh bệnh nhânButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế.
5Quyết định hưuButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế.
6Thẻ ngànhButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế.
7X ĐóngButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
8LưuButtonNgười dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
1Lịch sử khám BHYT trong ngànhLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2Đóng XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Từ ngàyCalendarNoNgười dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn
4Đến ngàyCalendarNoNgười dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn.
5Tìm kiếmButtonNgười dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin: + Ngày khám - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
6Danh sách BN tìm kiếmLabelDanh sách BN, sắp xếp theo thứ từ thời gian gần nhất đến xa nhất các thông tin bao gồm: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị
7Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
8Hiển thị ...List boxNoNgười dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100
9TrướcButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút
10Số trangButtonNgười dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
11SauButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút
12Số kết quảLabelYesHiển thị STT đầu trang đến cuối trang/ tổng số kết quả tìm kiếm được.
1Chọn phòng khám sức khỏe cá nhânLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5
3Danh sách phòng khámLabelDanh sách phòng khám sắp xếp theo tên phòng khám, từ a đến z, các thông tin bao gồm: + STT + Checkbox + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc
4Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách phòng có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
5CheckboxCheck boxUncheckedNgười dùng Kiểm tra vào một hoặc nhiều phòng khám mà BN muốn khám.
6ChọnButtonNgười dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại. + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn
7ĐóngButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5
1Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khámLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Danh sách phòng khámLabelDanh sách BN sắp xếp theo tổng số lượng bệnh nhân từ lớn đến bé, các thông tin bao gồm: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân
4Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
5Hiển thị ...List boxNoNgười dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100
6TrướcButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút
7Số trangButtonNgười dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
8SauButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút
9Chú thíchLabelChú thích ý nghĩa màu sắc.
1Mã số thuếLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2Đóng XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5
3Tên công ty (đơn vị)Text boxNoNgười dùng điền tên công ty làm việc của BN
4Địa chỉ công tyText boxNoNgười dùng điền địa chỉ công ty của BN
5Mã số thuếText boxNoNgười dùng điền mã số thuế của BN
6LưuButtonNgười dùng chọn --> Lưu thông tin vừa điền
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (11 thao tác)
Thao tácHệ thống xử lýLưu ý
Khời tạo màn hìnhChọn vào menu chức năng Phiếu thông tin khám thai - TH BN có trạng thái khác đang điều trị -> Hệ thống không cho phép truy cập màn hình H019024 - TH BN đang điều trị -> Hệ thống hiển thị màn hình H019024 + Mặc định disbale toàn bộ phần nhập thông tin form nhập , cho phép sử dụng nút : Thêm, Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại + Danh sách mặc định Hiển thị danh sách lịch sử khám đã nhập cho BN (Sắp xếp theo thứ tự thời gian giảm dần, mới trên- cũ dưới)
Hiển thị danh sách Lịch sử tránh thaiHiển thị dữ liệu các lịch sử đặt vòng đã tạo
Chọn xem 1 bản ghi trong Bảng danh sách lịch sử tránh thaiNgười dùng chọn 1 bảng ghi--> Hiển thị thông tin chi tiết của bản ghi lên form nhập cho phép sử dụng nút: Thêm, Sửa, Xoá Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại: Lưu, Hủy
ThêmNgười dùng chọn --> reset form nhập - Không cho phép chỉnh sửa nút Thêm, Sửa, xóa - cho phép sử dụng nút Lưu, Hủy
SửaChọn bản ghi -> Người dùng chọn --> cho phép sử dụng toàn bộ form nhập:, - Không cho phép chỉnh sửa nút Sửa, Xóa - cho phép sử dụng nút Thêm, Lưu, Hủy
Lưu*BIỆN PHÁP TRÁNH THAI: Người dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc: - Trường hợp chưa các trường bắt buộc có dấu * đỏ -> hệ thống báo MSG477 - Trường hợp nhập "Số con trai", "Số con gái" không phải là số nguyên, hệ thống báo MSG2549 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin bắt buộc, hệ thống báo MSG060 - Trường hợp nhập ngày hẹn khám <= TG khám -> hệ thống cảnh báo MSG2565 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin hợp lệ + Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin bản ghi vào danh sách khám và hiển thị thông báo MSG059 + Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin bản ghi vào bảng danh khám và hiển thị thông báo MSG060 Lưu dữ liệu vào bảng KBH_SODATVONG_THONGTIN, lưu thông tin người tạo/ cập nhật
XoáNgười dùng chọn: - Trường hợp thông tin khám đang đã gửi cổng BMTE --> Hệ thống báo MSG2572 - Trường hợp thông tin khám chưa đẩy cổng--> Hệ thống báo MSG063 + Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin khám + Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa thông tin khám khỏi Danh sách lịch sử khám, hệ thống báo MSG064
HuỷNgười dùng chọn: - Trường hợp đang thực hiện --> Hủy các thao tác ở - Trường hợp đang thực hiện --> Hủy các thao tác ở
Hiển thị bác sĩ khámHiển thị danh sách nhân viên bệnh viện
Lưu & gửi BMTENgười dùng chọn thì thực hiện: 1. Lưu tương tự 2. Sau khi lưu thành công dữ liệu thì thực hiện đẩy cổng BMTE - TH đẩy thành công, hệ thống thông báo MSG2574 - TH đẩy không thành công, hệ thống thông báo MSG2575
Hiển thị thủ trưởng đơn vịHiển thị danh sách nhân viên còn hoạt động, có cấp quản lý = lãnh đạo viện (lấy từ danh mục nhân viên)
6. Tham số cấu hình liên quan (67 mục)
NhómTham số/Thuộc tínhMã cấu hìnhÝ nghĩa và giá trịMặc địnhCấu hình cũ/Lưu ý
HIS_SUDUNG_DOITUONG_KHAIBAOCấu hình SD đối tượng BN khai báo trong DM chi tiết đối tượng BN
CDDV_SONGAY_KEGIUONG✅ Trường hợp 1: v_cf_ngay = 1 Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Ngày ra viện: nếu chưa ra viện (a.hinhthucravienid = 5 hoặc NULL) thì lấy SYSDATE, ngược lại lấy c.ngay_ravien. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) — không cộng thêm ngày ra (chỉ tính từ ngày vào đến trước ngày ra). ✅ Trường hợp 2: v_cf_ngay = 2 Ngày vào viện: a.thoigianvaovien (vào khoa, khác với ngày tiếp nhận hành chính). Ngày ra viện: như trên. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) + 1 — bao gồm cả ngày ra viện, đúng với chuẩn tính tiền viện phí nhiều nơi áp dụng. ✅ Trường hợp còn lại (ELSE) Giống hệt v_cf_ngay = 1, nhưng có cộng thêm ngày ra (+1): Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Số ngày: CEIL(ra - vào) + 1
TINHTIEN_DOITUONGCho phép tính đúng giá cho từng loại đối tượng BN
TINHTIEN_DTBN_CONFIGCấu hình đối tượng bệnh nhân con của cấu hình TINHTIEN_DOITUONG
CDDV_SHOWCOL_GHICHUCho phép hiển thị cột ghi chú ở danh sách dịch vụ chỉ định
CDDV_SHOW_TAB_DSDVPDTCấu hình hiển thị tab danh sách dịch vụ đã chỉ định theo phiếu điều trị khi chỉ định DV CLS
CDDV_CHON_DICHVUCUCấu hình hiển thị hộp thoại phiếu chỉ định CLS cũ để có thể chọn chỉ định lại khi chỉ định DV CLS
CDDV_RELOAD_BNCấu hình cho phép tìm kiếm và load lại thông tin BN khi chỉ định dịch vụ CLS DS.BN.DTRI DS_BN_KETHUOC_EDITChỉ định DV cho nhiều BN cùng lúc, bấm Nhập mới để chỉ định BN mới
CDDV_SHOW_DIEUDUONGPKBổ sung thông tin Điều dưỡng phòng khám
CDDV_GROUPMBP_NHOMINPHIEUCấu hình gom nhóm in phiếu, các chỉ định cùng nhóm thì in cùng phiếu
CDDV_GROUPMBP_BY_PATHGom nhóm phiếu theo cấp được cấu hình
CDDV_SHOWCOL_MADMBYTHiển thị mã DMBYT
CDDV_PRIVIEW_PRINTTự động bật form in phiếu khi chỉ định DV CLS
CDDV_NOTHE_MACDINH_BHYTCấu hình thiết lập mặc định loại thanh toán dịch vụ là BHYT với BN nợ thẻ
CDDV_GOI_KENHANHCấu hình hiển thị gói dịch vụ kê nhanh cho BDHNI khi chỉ định DV
CDDV_SHOW_TAB_GOIDVCấu hình cho phép hiển thị tab Gói Dịch vụ và chỉ định theo bộ dịch vụ
CDDV_SHOW_TAB_GOIKHAMCấu hình hiển thị DV theo gói KCB
CDDV_HIDE_VP_DVchangeVPYC
CDDV_CHUYEN_GIADICHVU_VPconfig_cdgdv
HIS_DICHVU_CHENHLECH_LVTính chênh lệch cho LV
CDDV_BACSI_DEFAULTFix giá trị cboBACSI theo giá trị cấu hình
CDDV_BACSI_NGOAIPKCho phép chọn Bác Sĩ bên ngoài phòng khám để tính hoa hồng
CDDV_DICHVU_GIACHENHTính toán lại giá chênh khi tách phiếu cho DKLAN
HIS_TACH_PTTT
HIS_TINH_CHENHLECH_GYC
HIS_SHOW_TAB_DVTHUONGDUNGHiển thị tab DV thường dùng
HIS_DTBN_TT_HCCấu hình đối tượng BN tính dịch vụ ngoài giờ
HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_KT
HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_BD
HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_KT
HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_BD
HIS_KHOA_YCKhoa yêu cầu khi chỉ định dv
HIS_KHOA_YC_CHUNHATKhoa yêu cầu khi chỉ định dv tính chênh chủ nhật Cấu hình chỉ áp dụng vào ngày Chủ nhật Áp dụng tất cả phòng khám bệnh ngoại trú thuộc Khoa khám bệnh , có mã khoa là K01 Chức năng giống với cấu hình HIS_KHOA_YC , Khi tiếp nhận và chỉ định dịch vụ sẽ cộng thêm tiền chênh lệch.
HIS_KHOA_CH_NGOAI_HCCấu hình phòng ngoài hành chính
NOPRINT_PHIEUCLS_RIENG
NTU_CDDV_IMPORT_XMLImprot xml 130 khi chỉ định dịch vụ
HIS_CHON_PDTCấu hình bắt buộc PĐT
NTU_SUATAN_QTICấu hình thiết lập hiển thị và luồng chỉ định suất ăn cho QTI
//Begin_HaNv_140521: Điều chức năng kê tiền giường XML - L2PT-2039 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML != '0') { req_kegiuong_xml = cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML; $('#lblTGCD').html('TG bắt đầu'); $('#txtTGKETTHUC').val(currentTime); if (_opt.hospitalId != '35600' && _opt.hospitalId != '39655') {//HaNv_130523: L2PT-40938 L2PT-80783 $('#txtSONGAYGIUONG').attr("disabled", "disabled"); } } else { $('#lblTGKETTHUC').removeClass('required'); } //End_HaNv_140521 //Begin_HaNv_190421: Thiết lập max số ngày giường khi kê giường - L2PT-1094 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG != '0') { setmax_songaygiuong = cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG; } //End_HaNv_190421 //Begin_HaNv_090221: Thiết lập số ngày giường bằng số ngày điều trị của BN - L2PT-33582 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.PNG_SET_NGAYGIUONG_SONGAYDT == '1') { ngaygiuong_ngaydt = true; } //End_HaNv_090221 //Begin_HaNv_17102020: Mặc định thời gian kê tiền giường là ngày nhập khoa - L2PT-28913 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.GIUONG_TGCD_NGAYNHAPKHOA == '1' && $('#hidNGAYVAOKHOA').val() != '') { $('#txtTGCHIDINH').val($('#hidNGAYVAOKHOA').val());
CDDV_HIDE_TEMP_DVKHACCấu hình thiết lập ẩn div Phiếu mẫu với dịch vụ khác (không phải CLS)
CDDV_KEGIUONG_DUOI4HCảnh báo kê giường với BN nhập viện dưới 4h loaidichvu == '13'
CDDV_DICHVU_GIACHENHChinh sua gia chenh lech cho cac dich vu khac
if (opt._loaiphieumbp == '10' && cf.IS_PHIEU_AOVANG != '0') { isPrintPhieuAoVang = true;
CDDV_TINH_CL_DVKTính chênh lệch dịch vụ khác if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc = true; } } } //End_HungNt_15012020 //L2PT-20487 start linh if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc_cn = true; } } }
CDDV_MAP_GIUONG_VATTUCấu hình cho phép map tự động vật tư đi kèm giường khi kê tiền giường cho BN loaiphieumbp == '12'
HIS_QY_TLT_15
HIS_CHECK_SOLUONG_NGUOI_GIUONGHIS_HIEN_THI_MAGIUONG opt._loaidichvu == '13'
HIS_HANTHE_BHYTHạn thẻ thanh toán BHYT Tối đa cho phép 15 ngày
HIS_DAUTHE_BHYT_MGĐầu thẻ hưởng tỷ lệ 100%
HIS_DICHVU_CO_DK
GIA_XANG
HIS_GROUP_DICHVU_CHENHLECH$('#changeBHYT').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeYC').remove();
HIS_TINH_LITX
CDDV_CB_VANCHUYEN_MUCHUONGCấu hình cảnh báo chỉ định DV vận chuyển ('#hidDOITUONGBENHNHANID').val() == '1' && opt._loaidichvu == '14')
HIS_MAU_CLS_VD
HIS_KIEU_IN_MAU_CLS_VD
HIS_CHON_PDT_ICDCấu hình hiển thị phác đồ mẫu theo ICD
HIS_GIUONG_DICHVUCấu hình tắt tự động nhảy form xếp giường
PHONG_TUDONG_INTự động in phiếu theo phòng
HIS_CHAN_MAGIUONG
HIS_HIEN_THI_MAGIUONGCho phép hiển thị mã giường bệnh nhân
HIS_PCD_PTHCho phép cấu hình phòng chỉ định, phòng thực hiện
HIS_NHAPGIUONG_TPChặn nhập số lượng >1 tại chức năng kê giường Cảnh báo Chỉ định dịch vụ giường lớn hơn (>) 1 trong cùng 1 ngày (Trường hợp trong cùng 1 ngày chỉ định 2 hoặc 3 lần thì tổng số không được lớn hơn 1). Ví dụ bệnh nhân chuyển khoa, mỗi khoa được 0,5 ngày giường của ngày chuyển khoa thì tổng số lượng khi chỉ định trong ngày hôm đó không được lớn hơn 1.
HIS_FILEEXPORT_TYPEXuất ra file theo định dạng quy định
HIS_LAYBENHPHAMCấu hình nhập thời gian CLS (trước 48h, sau 48h)
HIS_NHOMDV_KHONGTP
Cấu hình chặn thời gian chỉ định > thời gian hiện tại
7. Danh mục MSG/thông báo (69 thông báo)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thị
MSG477Cảnh báoDữ liệu trường {0} bắt buộc!
MSG2549Cảnh báoGiá trị {0} phải là số nguyên !
MSG2550Cảnh báoGiá trị {0} phải chứa giá trị là số và lớn hơn 0
MSG060Thành côngThành công (Success)
MSG2494Cảnh báoDữ liệu trường {0} đã tồn tại. Kiểm tra lại!
MSG417Cảnh báoDữ liệu đang được sử dụng, không được phép xóa!
MSG063Xác nhậnBạn có chắn chắn muốn xóa? Có | Không
MSG064Thành côngThành công (Success)
MSG2572Cảnh báoDữ liệu đã được đẩy cổng BMTE, không thể xóa!
MSG2574Thành côngĐẩy thành công dữ liệu lên cổng BMTE. Mã giao dịch {0}!
MSG2575Cảnh báo{0} Hiển thị thông tin lỗi do cổng trả về
MSG001Thành côngĐã tiếp nhận thành công. Mã BA {maBA}
MSG002LỗiKhông tồn tại thông tin tìm kiếm.
MSG003Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin họ tên bệnh nhân
MSG004Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin ngày sinh
MSG005Cảnh báoBệnh nhân nhỏ hơn 28 ngày bắt buộc nhập giờ sinh
MSG006Cảnh báoBắt buộc thông tin giới tính
MSG007Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin nghề nghiệp
MSG008Cảnh báoMã nghề nghiệp không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG009Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin dân tộc
MSG010Cảnh báoMã dân tộc không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG011Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin quốc tịch
MSG012Cảnh báoMã quốc tịch không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG013Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin tỉnh (thành phố)
MSG014Cảnh báoMã tỉnh (thành phố) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG015Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin huyện (Q)
MSG016Cảnh báoMã huyện (Q) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG017Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin xã (P)
MSG018Cảnh báoMã xã (P) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG019Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin địa chỉ của bệnh nhân
MSG020Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin số căn cước công dân
MSG021Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin số điện thoại
MSG022Cảnh báoSố điện thoại bệnh nhân phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG023Cảnh báoBắt buộc chọn loại đơn vị công tác và đơn vị công tác
MSG024Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin số thẻ BHYT của bệnh nhân
MSG025Cảnh báoBắt buộc nhập nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu
MSG026Cảnh báoBắt buộc nhập từ ngày của thẻ BHYT
MSG027Cảnh báoBắt buộc nhập đến ngày của thẻ BHYT
MSG028Cảnh báoBắt buộc nhập địa chỉ thẻ BHYT
MSG029Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin Tuyến
MSG030Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin ngày đủ 5 năm
MSG031Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin ngày đủ 6 TLCS
MSG032Cảnh báoBắt buộc nhập số chuyển viện
MSG033Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin nơi chuyển đến
MSG034Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin Lý do chuyển
MSG035Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin yêu cầu khám
MSG036Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin phòng khám
MSG037Cảnh báoBắt buộc nhập lý do vào viện
MSG038Cảnh báoChưa nhập thông tin chẩn đoán tuyến dưới
MSG039Cảnh báoSố điện thoại người nhà phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG040Cảnh báoChưa nhập STT / STT không phải dạng số.
MSG041LỗiLỗi không gọi lại được STT.
MSG042Cảnh báoNgày đủ 5 năm 6 tháng phải nhỏ hơn ngày hưởng đồng chi trả
MSG043Cảnh báoPhải nhập TG đủ 5 năm trước khi nhập TG hưởng ĐCT
MSG044Cảnh báoKhi chọn nơi sống (K1, K2, K3) thì phải chọn đúng tuyến!
MSG045Cảnh báoPhòng khám vượt quá " + {soluong} + " BN/BHYT trong 1 ngày. Có muốn tiếp tục tiếp nhận hay không?
MSG046Cảnh báoThẻ BHYT của BN là thẻ ngoại tỉnh và loại tuyến không phải trái tuyến, bạn có muốn tiếp đón BN ?
MSG047LỗiBệnh nhân đang điều trị nội trú tại Khoa theo mã Bệnh án {maBa}
MSG048Cảnh báoPhải nhập họ tên người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG049Cảnh báoPhải nhập địa chỉ người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG050Cảnh báoPhải nhập số điện thoại người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG051Cảnh báoEmail không đúng định dạng
MSG052Cảnh báoSố thẻ BHYT không hợp lệ
MSG053Cảnh báoĐến ngày BHYT phải lớn hơn Từ ngày
MSG054Cảnh báoTồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác số CCCD
MSG055Cảnh báoBệnh nhân đã khám trong ngày.
MSG056Cảnh báoTồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác mã thẻ BHYT
MSG057Thông tinBệnh nhân đã có phiếu khám số {maBA} trong ngày. Bạn có muốn tạo phiếu khám mới không?
MSG058Cảnh báoKhông có dịch vụ con trong gói khám
Mã thiết kế: H019025

Sổ nạo, phá thai

Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.

Tham chiếu H017024

1. Mục đích và phạm vi

Phạm vi được xác định theo các vùng màn hình và thao tác của chức năng.

2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác

  1. Mở chức năng theo quyền/menu được cấu hình.LLD không ghi rõ đường dẫn menu bằng văn bản.
  2. Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Trình độ, Từ ngày, Đến ngày, Danh sách BN tìm kiếm, Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng, Số kết quả, Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân, Danh sách phòng khám, Checkbox, Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khám. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
  3. Thực hiện thao tác.
    • Thêm:
    • Sửa:
    • Lưu:
    • Xóa:
    • Hủy:
    • Lưu & Gửi BMTE:
    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Ảnh bệnh nhân: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế.
    • Quyết định hưu: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu.
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế.
    • Thẻ ngành: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành.
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế.
    • X Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Lưu: Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
    • Đóng X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Tìm kiếm: Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin:
      + Ngày khám
      - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN
      - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
    • Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button
    • Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
    • Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button
    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
      + Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
      + Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5
    • Chọn: Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại.
      + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn
    • Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
      + Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
      + Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5
    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button
    • Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
    • Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button
  4. Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.

3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý

Điều kiện, cảnh báo và phản hồi
Chọn vào menu chức năng Phiếu thông tin nạo phá thai - TH BN có trạng thái khác đang điều trị -> Hệ thống không cho phép truy cập màn hình H019025 - TH BN đang điều trị -> Hệ thống hiển thị màn hình H019025 + Mặc định disbale toàn bộ phần nhập thông tin form nhập , cho phép sử dụng nút : Thêm, Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại + Danh sách mặc định Hiển thị danh sách lịch sử khám đã nhập cho BN (Sắp xếp theo thứ tự thời gian giảm dần, mới trên- cũ dưới)
* SỔ NẠO PHÁ THAI: Người dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc: - Trường hợp chưa các trường bắt buộc có dấu * đỏ -> hệ thống báo MSG477 - Trường hợp nhập "Chửa lần thứ", "Số con đang nuôi", "Số lần sảy thai", "Số lần nạo thai" không phải là số nguyên , hệ thống báo MSG2549 - Nhập TG có kinh >= TG hiện tại , hệ thống cảnh báo MSG2567 - Nhập TG mất kinh >= TG hiện tại , hệ thống cảnh báo MSG2568 - Trường hợp nhập ngày hẹn khám <= TG khám -> hệ thống cảnh báo MSG2565 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin hợp lệ + Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin bản ghi vào danh sách khám và hiển thị thông báo MSG059 + Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin bản ghi vào bảng danh khám và hiển thị thông báo MSG060 Lưu thông tin vào bảng KBH_NAOPHATHAI_THONGTIN
Người dùng chọn: - Trường hợp thông tin khám đang đã gửi cổng BMTE --> Hệ thống báo MSG2572 - Trường hợp thông tin khám chưa đẩy cổng--> Hệ thống báo MSG063 + Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin khám + Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa thông tin khám khỏi Danh sách lịch sử khám, hệ thống báo MSG064
Người dùng chọn thì thực hiện: 1. Lưu tương tự 2. Sau khi lưu thành công dữ liệu thì thực hiện đẩy cổng BMTE - TH đẩy thành công, hệ thống thông báo MSG2574 - TH đẩy không thành công, hệ thống thông báo MSG2575
4. Trường thông tin và vùng màn hình (80 mục)
STTTrường/VùngLoạiBắt buộcMặc địnhCách hiển thị và sử dụngLưu ý
SỔ NẠO PHÁ THAITab
Danh sách Nạo phá thaiLabel
1Bảng danh sách Nạo phá thaiLabelNo
2ThêmButton
3SửaButton
4LưuButton
5XóaButton
6HủyButton
7Lưu & Gửi BMTEButton
8Thời gian khámCalendarYesThời gian hiện tạicho phép sử dụng khi người dùng nhấn Thêm, Sửa Người dùng chọn ngày từ lịch để ghi nhận thông tin đo.
9Tuần thaiText boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin,. Chỉ cho phép nhập số nguyên dương >=1 và N= 42
10Phương pháp phá thaiCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để chon giá trị: Ghi phương pháp phá thai theo mã: Mã “1”: Phá thai bằng thuốc Mã “2”: Phá thai bằng phương pháp hút chân không Mã “3”: Phá thai bằng phương pháp nong và gắp Mã “4”: Phá thai ngoài cơ sở y tế Mã “9”: Khác
11Kết quả soi môCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để chon giá trị: Ghi thông tin về kết quả soi mô theo mã: Mã “0”: Không soi mô Mã “1”: Soi mô và không thấy tổ chức mô thai Mã “2”: Soi mô và thấy có tổ chức mô thai
12Tai BiếnCheck boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn --> Hiển thị dropdown list Tai biến cho phép chọn 1 trong các giá trị : Ghi loại tai biến phá thai theo mã: Mã “1”: Ứ máu trong buồng tử cung Mã “2”: Nhiễm khuẩn Mã “3”: Rách cổ tử cung, thủng tử cung Mã “4”: Còn thai Mã “5”: Sót rau thai Mã “6”: Băng huyết do sót rau, hoặc chấn thương, hoặc thủng tử cung Mã “9”: Khác
13Người thực hiệnCombo boxYes
14Trình độCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn--> Hiển thị dropdown list Bác sỹ khám để chọn Ghi trình độ chuyên môn của người khám theo mã: Mã “1”: Bác sĩ sản khoa Mã “2”: Y sĩ sản nhi Mã “3”: Hộ sinh Mã “9”: Khác
15Thuốc sau làm thủ thuậtText boxNoMặc định là unable. cho phép sử dụng khi người dùng nhấn Thêm, Sửa Hiển thị ngày thực hiện đo các chỉ số sinh tồn. Người dùng chọn ngày từ lịch để ghi nhận thông tin đo.
16Thời gian có kinhCalendarNoMặc định bỏ trống. cho phép sử dụng khi người dùng nhấn Thêm, Sửa Người dùng chọn ngày từ lịch để ghi nhận thông tin.
17Bắt đầu có kinhText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin
18Vòng kinhText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin
19Thời gian mất kinhCalendarNoMặc định bỏ trống. cho phép sử dụng khi người dùng nhấn Thêm, Sửa Người dùng chọn ngày từ lịch để ghi nhận thông tin.
20Chửa lần thứText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị chuỗi tối đa 5 ký tự. Chỉ cho phép nhập số nguyên dương
21Tình trạng sức khỏeText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin
22Số con đang nuôiText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị chuỗi tối đa 5 ký tự. Chỉ cho phép nhập số nguyên
23Số tuổi con lớn nhấtText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin
24Số tuổi con bé nhấtText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin
25Số lần sảy thaiText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị chuỗi tối đa 5 ký tự. Chỉ cho phép nhập số nguyên
26Số lần nạo thaiText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Giá trị chuỗi tối đa 5 ký tự. Chỉ cho phép nhập số nguyên
27Âm hộ, âm đạoText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin
28Cổ tử cungText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin
29Cao CTText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin
30Tư thế tử cungText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin
31Khám lại sau 2 tuầnText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin
32Ghi chúText areaNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin
33Chuẩn đoánText areaNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin
34Hẹn tái khámCalendarNoMặc định bỏ trống. cho phép sử dụng khi người dùng nhấn Thêm, Sửa Hiển thị ngày hẹn tái khám Người dùng chọn ngày từ lịch để ghi nhận thông tin.
35Ghi chú hẹnText areaNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin
36Thủ trưởng đơn vịCombo boxYes
1Thông tin ảnhLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Tải lên thông tin ảnhLabel
4Ảnh bệnh nhânButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế.
5Quyết định hưuButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế.
6Thẻ ngànhButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế.
7X ĐóngButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
8LưuButtonNgười dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
1Lịch sử khám BHYT trong ngànhLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2Đóng XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Từ ngàyCalendarNoNgười dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn
4Đến ngàyCalendarNoNgười dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn.
5Tìm kiếmButtonNgười dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin: + Ngày khám - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
6Danh sách BN tìm kiếmLabelDanh sách BN, sắp xếp theo thứ từ thời gian gần nhất đến xa nhất các thông tin bao gồm: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị
7Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
8Hiển thị ...List boxNoNgười dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100
9TrướcButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút
10Số trangButtonNgười dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
11SauButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút
12Số kết quảLabelYesHiển thị STT đầu trang đến cuối trang/ tổng số kết quả tìm kiếm được.
1Chọn phòng khám sức khỏe cá nhânLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5
3Danh sách phòng khámLabelDanh sách phòng khám sắp xếp theo tên phòng khám, từ a đến z, các thông tin bao gồm: + STT + Checkbox + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc
4Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách phòng có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
5CheckboxCheck boxUncheckedNgười dùng Kiểm tra vào một hoặc nhiều phòng khám mà BN muốn khám.
6ChọnButtonNgười dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại. + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn
7ĐóngButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5
1Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khámLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Danh sách phòng khámLabelDanh sách BN sắp xếp theo tổng số lượng bệnh nhân từ lớn đến bé, các thông tin bao gồm: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân
4Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
5Hiển thị ...List boxNoNgười dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100
6TrướcButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút
7Số trangButtonNgười dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
8SauButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút
9Chú thíchLabelChú thích ý nghĩa màu sắc.
1Mã số thuếLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2Đóng XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5
3Tên công ty (đơn vị)Text boxNoNgười dùng điền tên công ty làm việc của BN
4Địa chỉ công tyText boxNoNgười dùng điền địa chỉ công ty của BN
5Mã số thuếText boxNoNgười dùng điền mã số thuế của BN
6LưuButtonNgười dùng chọn --> Lưu thông tin vừa điền
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (11 thao tác)
Thao tácHệ thống xử lýLưu ý
Khời tạo màn hìnhChọn vào menu chức năng Phiếu thông tin nạo phá thai - TH BN có trạng thái khác đang điều trị -> Hệ thống không cho phép truy cập màn hình H019025 - TH BN đang điều trị -> Hệ thống hiển thị màn hình H019025 + Mặc định disbale toàn bộ phần nhập thông tin form nhập , cho phép sử dụng nút : Thêm, Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại + Danh sách mặc định Hiển thị danh sách lịch sử khám đã nhập cho BN (Sắp xếp theo thứ tự thời gian giảm dần, mới trên- cũ dưới)
Hiển thị danh sách Nạo phá thaiHiển thị dữ liệu các nạo phá thai đã tạo
Chọn xem 1 bản ghi trong Bảng danh sách Nạo phá thaiNgười dùng chọn 1 bảng ghi--> Hiển thị thông tin chi tiết của bản ghi lên form nhập cho phép sử dụng nút: Thêm, Sửa, Xoá, Lưu & Gửi BMTE Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại: Lưu, Hủy
ThêmNgười dùng chọn --> reset form nhập - Không cho phép chỉnh sửa nút Thêm, Sửa, xóa - cho phép sử dụng nút Lưu, Hủy
SửaChọn bản ghi -> Người dùng chọn --> cho phép sử dụng toàn bộ form nhập:, - Không cho phép chỉnh sửa nút Sửa, Xóa - cho phép sử dụng nút Thêm, Lưu, Hủy
Lưu* SỔ NẠO PHÁ THAI: Người dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc: - Trường hợp chưa các trường bắt buộc có dấu * đỏ -> hệ thống báo MSG477 - Trường hợp nhập "Chửa lần thứ", "Số con đang nuôi", "Số lần sảy thai", "Số lần nạo thai" không phải là số nguyên , hệ thống báo MSG2549 - Nhập TG có kinh >= TG hiện tại , hệ thống cảnh báo MSG2567 - Nhập TG mất kinh >= TG hiện tại , hệ thống cảnh báo MSG2568 - Trường hợp nhập ngày hẹn khám <= TG khám -> hệ thống cảnh báo MSG2565 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin hợp lệ + Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin bản ghi vào danh sách khám và hiển thị thông báo MSG059 + Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin bản ghi vào bảng danh khám và hiển thị thông báo MSG060 Lưu thông tin vào bảng KBH_NAOPHATHAI_THONGTIN
XoáNgười dùng chọn: - Trường hợp thông tin khám đang đã gửi cổng BMTE --> Hệ thống báo MSG2572 - Trường hợp thông tin khám chưa đẩy cổng--> Hệ thống báo MSG063 + Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin khám + Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa thông tin khám khỏi Danh sách lịch sử khám, hệ thống báo MSG064
HuỷNgười dùng chọn: - Trường hợp đang thực hiện --> Hủy các thao tác ở - Trường hợp đang thực hiện --> Hủy các thao tác ở
Hiển thị bác sĩ khámHiển thị danh sách nhân viên bệnh viện
Lưu & gửi BMTENgười dùng chọn thì thực hiện: 1. Lưu tương tự 2. Sau khi lưu thành công dữ liệu thì thực hiện đẩy cổng BMTE - TH đẩy thành công, hệ thống thông báo MSG2574 - TH đẩy không thành công, hệ thống thông báo MSG2575
Hiển thị thủ trưởng đơn vịHiển thị danh sách nhân viên còn hoạt động, có cấp quản lý = lãnh đạo viện (lấy từ danh mục nhân viên)
6. Tham số cấu hình liên quan (67 mục)
NhómTham số/Thuộc tínhMã cấu hìnhÝ nghĩa và giá trịMặc địnhCấu hình cũ/Lưu ý
HIS_SUDUNG_DOITUONG_KHAIBAOCấu hình SD đối tượng BN khai báo trong DM chi tiết đối tượng BN
CDDV_SONGAY_KEGIUONG✅ Trường hợp 1: v_cf_ngay = 1 Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Ngày ra viện: nếu chưa ra viện (a.hinhthucravienid = 5 hoặc NULL) thì lấy SYSDATE, ngược lại lấy c.ngay_ravien. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) — không cộng thêm ngày ra (chỉ tính từ ngày vào đến trước ngày ra). ✅ Trường hợp 2: v_cf_ngay = 2 Ngày vào viện: a.thoigianvaovien (vào khoa, khác với ngày tiếp nhận hành chính). Ngày ra viện: như trên. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) + 1 — bao gồm cả ngày ra viện, đúng với chuẩn tính tiền viện phí nhiều nơi áp dụng. ✅ Trường hợp còn lại (ELSE) Giống hệt v_cf_ngay = 1, nhưng có cộng thêm ngày ra (+1): Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Số ngày: CEIL(ra - vào) + 1
TINHTIEN_DOITUONGCho phép tính đúng giá cho từng loại đối tượng BN
TINHTIEN_DTBN_CONFIGCấu hình đối tượng bệnh nhân con của cấu hình TINHTIEN_DOITUONG
CDDV_SHOWCOL_GHICHUCho phép hiển thị cột ghi chú ở danh sách dịch vụ chỉ định
CDDV_SHOW_TAB_DSDVPDTCấu hình hiển thị tab danh sách dịch vụ đã chỉ định theo phiếu điều trị khi chỉ định DV CLS
CDDV_CHON_DICHVUCUCấu hình hiển thị hộp thoại phiếu chỉ định CLS cũ để có thể chọn chỉ định lại khi chỉ định DV CLS
CDDV_RELOAD_BNCấu hình cho phép tìm kiếm và load lại thông tin BN khi chỉ định dịch vụ CLS DS.BN.DTRI DS_BN_KETHUOC_EDITChỉ định DV cho nhiều BN cùng lúc, bấm Nhập mới để chỉ định BN mới
CDDV_SHOW_DIEUDUONGPKBổ sung thông tin Điều dưỡng phòng khám
CDDV_GROUPMBP_NHOMINPHIEUCấu hình gom nhóm in phiếu, các chỉ định cùng nhóm thì in cùng phiếu
CDDV_GROUPMBP_BY_PATHGom nhóm phiếu theo cấp được cấu hình
CDDV_SHOWCOL_MADMBYTHiển thị mã DMBYT
CDDV_PRIVIEW_PRINTTự động bật form in phiếu khi chỉ định DV CLS
CDDV_NOTHE_MACDINH_BHYTCấu hình thiết lập mặc định loại thanh toán dịch vụ là BHYT với BN nợ thẻ
CDDV_GOI_KENHANHCấu hình hiển thị gói dịch vụ kê nhanh cho BDHNI khi chỉ định DV
CDDV_SHOW_TAB_GOIDVCấu hình cho phép hiển thị tab Gói Dịch vụ và chỉ định theo bộ dịch vụ
CDDV_SHOW_TAB_GOIKHAMCấu hình hiển thị DV theo gói KCB
CDDV_HIDE_VP_DVchangeVPYC
CDDV_CHUYEN_GIADICHVU_VPconfig_cdgdv
HIS_DICHVU_CHENHLECH_LVTính chênh lệch cho LV
CDDV_BACSI_DEFAULTFix giá trị cboBACSI theo giá trị cấu hình
CDDV_BACSI_NGOAIPKCho phép chọn Bác Sĩ bên ngoài phòng khám để tính hoa hồng
CDDV_DICHVU_GIACHENHTính toán lại giá chênh khi tách phiếu cho DKLAN
HIS_TACH_PTTT
HIS_TINH_CHENHLECH_GYC
HIS_SHOW_TAB_DVTHUONGDUNGHiển thị tab DV thường dùng
HIS_DTBN_TT_HCCấu hình đối tượng BN tính dịch vụ ngoài giờ
HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_KT
HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_BD
HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_KT
HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_BD
HIS_KHOA_YCKhoa yêu cầu khi chỉ định dv
HIS_KHOA_YC_CHUNHATKhoa yêu cầu khi chỉ định dv tính chênh chủ nhật Cấu hình chỉ áp dụng vào ngày Chủ nhật Áp dụng tất cả phòng khám bệnh ngoại trú thuộc Khoa khám bệnh , có mã khoa là K01 Chức năng giống với cấu hình HIS_KHOA_YC , Khi tiếp nhận và chỉ định dịch vụ sẽ cộng thêm tiền chênh lệch.
HIS_KHOA_CH_NGOAI_HCCấu hình phòng ngoài hành chính
NOPRINT_PHIEUCLS_RIENG
NTU_CDDV_IMPORT_XMLImprot xml 130 khi chỉ định dịch vụ
HIS_CHON_PDTCấu hình bắt buộc PĐT
NTU_SUATAN_QTICấu hình thiết lập hiển thị và luồng chỉ định suất ăn cho QTI
//Begin_HaNv_140521: Điều chức năng kê tiền giường XML - L2PT-2039 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML != '0') { req_kegiuong_xml = cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML; $('#lblTGCD').html('TG bắt đầu'); $('#txtTGKETTHUC').val(currentTime); if (_opt.hospitalId != '35600' && _opt.hospitalId != '39655') {//HaNv_130523: L2PT-40938 L2PT-80783 $('#txtSONGAYGIUONG').attr("disabled", "disabled"); } } else { $('#lblTGKETTHUC').removeClass('required'); } //End_HaNv_140521 //Begin_HaNv_190421: Thiết lập max số ngày giường khi kê giường - L2PT-1094 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG != '0') { setmax_songaygiuong = cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG; } //End_HaNv_190421 //Begin_HaNv_090221: Thiết lập số ngày giường bằng số ngày điều trị của BN - L2PT-33582 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.PNG_SET_NGAYGIUONG_SONGAYDT == '1') { ngaygiuong_ngaydt = true; } //End_HaNv_090221 //Begin_HaNv_17102020: Mặc định thời gian kê tiền giường là ngày nhập khoa - L2PT-28913 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.GIUONG_TGCD_NGAYNHAPKHOA == '1' && $('#hidNGAYVAOKHOA').val() != '') { $('#txtTGCHIDINH').val($('#hidNGAYVAOKHOA').val());
CDDV_HIDE_TEMP_DVKHACCấu hình thiết lập ẩn div Phiếu mẫu với dịch vụ khác (không phải CLS)
CDDV_KEGIUONG_DUOI4HCảnh báo kê giường với BN nhập viện dưới 4h loaidichvu == '13'
CDDV_DICHVU_GIACHENHChinh sua gia chenh lech cho cac dich vu khac
if (opt._loaiphieumbp == '10' && cf.IS_PHIEU_AOVANG != '0') { isPrintPhieuAoVang = true;
CDDV_TINH_CL_DVKTính chênh lệch dịch vụ khác if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc = true; } } } //End_HungNt_15012020 //L2PT-20487 start linh if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc_cn = true; } } }
CDDV_MAP_GIUONG_VATTUCấu hình cho phép map tự động vật tư đi kèm giường khi kê tiền giường cho BN loaiphieumbp == '12'
HIS_QY_TLT_15
HIS_CHECK_SOLUONG_NGUOI_GIUONGHIS_HIEN_THI_MAGIUONG opt._loaidichvu == '13'
HIS_HANTHE_BHYTHạn thẻ thanh toán BHYT Tối đa cho phép 15 ngày
HIS_DAUTHE_BHYT_MGĐầu thẻ hưởng tỷ lệ 100%
HIS_DICHVU_CO_DK
GIA_XANG
HIS_GROUP_DICHVU_CHENHLECH$('#changeBHYT').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeYC').remove();
HIS_TINH_LITX
CDDV_CB_VANCHUYEN_MUCHUONGCấu hình cảnh báo chỉ định DV vận chuyển ('#hidDOITUONGBENHNHANID').val() == '1' && opt._loaidichvu == '14')
HIS_MAU_CLS_VD
HIS_KIEU_IN_MAU_CLS_VD
HIS_CHON_PDT_ICDCấu hình hiển thị phác đồ mẫu theo ICD
HIS_GIUONG_DICHVUCấu hình tắt tự động nhảy form xếp giường
PHONG_TUDONG_INTự động in phiếu theo phòng
HIS_CHAN_MAGIUONG
HIS_HIEN_THI_MAGIUONGCho phép hiển thị mã giường bệnh nhân
HIS_PCD_PTHCho phép cấu hình phòng chỉ định, phòng thực hiện
HIS_NHAPGIUONG_TPChặn nhập số lượng >1 tại chức năng kê giường Cảnh báo Chỉ định dịch vụ giường lớn hơn (>) 1 trong cùng 1 ngày (Trường hợp trong cùng 1 ngày chỉ định 2 hoặc 3 lần thì tổng số không được lớn hơn 1). Ví dụ bệnh nhân chuyển khoa, mỗi khoa được 0,5 ngày giường của ngày chuyển khoa thì tổng số lượng khi chỉ định trong ngày hôm đó không được lớn hơn 1.
HIS_FILEEXPORT_TYPEXuất ra file theo định dạng quy định
HIS_LAYBENHPHAMCấu hình nhập thời gian CLS (trước 48h, sau 48h)
HIS_NHOMDV_KHONGTP
Cấu hình chặn thời gian chỉ định > thời gian hiện tại
7. Danh mục MSG/thông báo (72 thông báo)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thị
MSG477Cảnh báoDữ liệu trường {0} bắt buộc!
MSG2549Cảnh báoGiá trị {0} phải là số nguyên !
MSG2550Cảnh báoGiá trị {0} phải chứa giá trị là số và lớn hơn 0
MSG060Thành côngThành công (Success)
MSG2494Cảnh báoDữ liệu trường {0} đã tồn tại. Kiểm tra lại!
MSG417Cảnh báoDữ liệu đang được sử dụng, không được phép xóa!
MSG063Xác nhậnBạn có chắn chắn muốn xóa? Có | Không
MSG064Thành côngThành công (Success)
MSG2565Cảnh báoThời gian hẹn khám phải lớn hơn thời gian khám hiện tại
MSG2567Cảnh báoThời gian có kinh phải bé hơn thời gian hiện tại
MSG2568Cảnh báoThời gian mất kinh phải bé hơn thời gian hiện tại
MSG2572Cảnh báoDữ liệu đã được đẩy cổng BMTE, không thể xóa!
MSG2574Thành côngĐẩy thành công dữ liệu lên cổng BMTE. Mã giao dịch {0}!
MSG2575Cảnh báo{0} Hiển thị thông tin lỗi do cổng trả về
MSG001Thành côngĐã tiếp nhận thành công. Mã BA {maBA}
MSG002LỗiKhông tồn tại thông tin tìm kiếm.
MSG003Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin họ tên bệnh nhân
MSG004Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin ngày sinh
MSG005Cảnh báoBệnh nhân nhỏ hơn 28 ngày bắt buộc nhập giờ sinh
MSG006Cảnh báoBắt buộc thông tin giới tính
MSG007Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin nghề nghiệp
MSG008Cảnh báoMã nghề nghiệp không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG009Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin dân tộc
MSG010Cảnh báoMã dân tộc không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG011Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin quốc tịch
MSG012Cảnh báoMã quốc tịch không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG013Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin tỉnh (thành phố)
MSG014Cảnh báoMã tỉnh (thành phố) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG015Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin huyện (Q)
MSG016Cảnh báoMã huyện (Q) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG017Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin xã (P)
MSG018Cảnh báoMã xã (P) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG019Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin địa chỉ của bệnh nhân
MSG020Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin số căn cước công dân
MSG021Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin số điện thoại
MSG022Cảnh báoSố điện thoại bệnh nhân phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG023Cảnh báoBắt buộc chọn loại đơn vị công tác và đơn vị công tác
MSG024Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin số thẻ BHYT của bệnh nhân
MSG025Cảnh báoBắt buộc nhập nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu
MSG026Cảnh báoBắt buộc nhập từ ngày của thẻ BHYT
MSG027Cảnh báoBắt buộc nhập đến ngày của thẻ BHYT
MSG028Cảnh báoBắt buộc nhập địa chỉ thẻ BHYT
MSG029Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin Tuyến
MSG030Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin ngày đủ 5 năm
MSG031Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin ngày đủ 6 TLCS
MSG032Cảnh báoBắt buộc nhập số chuyển viện
MSG033Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin nơi chuyển đến
MSG034Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin Lý do chuyển
MSG035Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin yêu cầu khám
MSG036Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin phòng khám
MSG037Cảnh báoBắt buộc nhập lý do vào viện
MSG038Cảnh báoChưa nhập thông tin chẩn đoán tuyến dưới
MSG039Cảnh báoSố điện thoại người nhà phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG040Cảnh báoChưa nhập STT / STT không phải dạng số.
MSG041LỗiLỗi không gọi lại được STT.
MSG042Cảnh báoNgày đủ 5 năm 6 tháng phải nhỏ hơn ngày hưởng đồng chi trả
MSG043Cảnh báoPhải nhập TG đủ 5 năm trước khi nhập TG hưởng ĐCT
MSG044Cảnh báoKhi chọn nơi sống (K1, K2, K3) thì phải chọn đúng tuyến!
MSG045Cảnh báoPhòng khám vượt quá " + {soluong} + " BN/BHYT trong 1 ngày. Có muốn tiếp tục tiếp nhận hay không?
MSG046Cảnh báoThẻ BHYT của BN là thẻ ngoại tỉnh và loại tuyến không phải trái tuyến, bạn có muốn tiếp đón BN ?
MSG047LỗiBệnh nhân đang điều trị nội trú tại Khoa theo mã Bệnh án {maBa}
MSG048Cảnh báoPhải nhập họ tên người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG049Cảnh báoPhải nhập địa chỉ người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG050Cảnh báoPhải nhập số điện thoại người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG051Cảnh báoEmail không đúng định dạng
MSG052Cảnh báoSố thẻ BHYT không hợp lệ
MSG053Cảnh báoĐến ngày BHYT phải lớn hơn Từ ngày
MSG054Cảnh báoTồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác số CCCD
MSG055Cảnh báoBệnh nhân đã khám trong ngày.
MSG056Cảnh báoTồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác mã thẻ BHYT
MSG057Thông tinBệnh nhân đã có phiếu khám số {maBA} trong ngày. Bạn có muốn tạo phiếu khám mới không?
MSG058Cảnh báoKhông có dịch vụ con trong gói khám
Mã thiết kế: H019029

Chuyển phòng điều trị

Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.

Tham chiếu H017027Tham chiếu H017028

1. Mục đích và phạm vi

Phạm vi được xác định theo các vùng màn hình và thao tác của chức năng.

2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác

  1. Mở chức năng theo quyền/menu được cấu hình.LLD không ghi rõ đường dẫn menu bằng văn bản.
  2. Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Vị trí chưc năng, Phòng, buồng, Bác sĩ điều trị, Từ ngày, Đến ngày, Danh sách BN tìm kiếm, Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng, Số kết quả, Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân, Danh sách phòng khám, Checkbox, Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khám. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
  3. Thực hiện thao tác.
    • Lưu:
    • Đóng: Người dùng chọn để đóng khung chức năng
    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Ảnh bệnh nhân: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế.
    • Quyết định hưu: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu.
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế.
    • Thẻ ngành: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành.
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế.
    • X Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Lưu: Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
    • Đóng X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Tìm kiếm: Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin:
      + Ngày khám
      - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN
      - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
    • Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button
    • Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
    • Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button
    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
      + Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
      + Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5
    • Chọn: Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại.
      + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn
    • Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
      + Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
      + Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5
    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button
    • Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
    • Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button
    • Đóng X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
      + Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại
      + Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5
    • Lưu: Người dùng chọn --> Lưu thông tin vừa điền
  4. Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.

3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý

Điều kiện, cảnh báo và phản hồi
Lưu cập nhật thông tin phòng và bác sĩ: 1. TH bỏ trống phòng -> hệ thống cảnh báo MSG477 2. TH BN đang chờ nhập khoa -> hệ thống cảnh báo MSG2576 3. TH BN đã kết thúc BA -> cảnh báo MSG2696 - TH BN đang điều trị kết hợp tại khoa khác -> cảnh báo MSG2695 4. TH BN đã kê giường, chưa kết thúc sử dụng giường - Nếu cấu hình ketThucGiuongPhongCu = 0-> hệ thống cảnh báo MSG2579 + Chọn "Không" thì hủy thao tác chuyển phòng, + Chọn "Có" thì tiếp tục cập nhật chuyển phòng và không update giường - Nếu cấu hình ketThucGiuongPhongCu = 1 thì hệ thống cảnh báo MSG2580 + Chọn "Không" thì hủy thao tác chuyển phòng, + Chọn "Có" thì tiếp tục cập nhật chuyển phòng và tự động update kết thúc giường đang nằm tại phòng hiện tại, ngày kết thúc giường = TG hiên tại: update kbh_benhnhan_giuong set THOIGIAN_KT = sysdate, SUDUNG = 2 where khambenhid = i_khambenhid and SUDUNG = 1; 5. TH BN đang điều trị -> Chọn phòng hợp lệ -> hệ thống cập nhật phòng thành công và thông báo MSG2577 'UPDATE '||i_sch||'.KBH_KHAMBENH SET PHONGID = :PHONGID, phongnamvienid = :phongid WHERE KHAMBENHID = :KHAMBENHID'
4. Trường thông tin và vùng màn hình (47 mục)
STTTrường/VùngLoạiBắt buộcMặc địnhCách hiển thị và sử dụngLưu ý
Vị trí chưc năngVào Điều trị ngoại trú/ Điều trị nội trú -> Chọn bệnh nhân -> Khác/ Chuyển phòng điều trị
1Phòng, buồngCombo boxYesThời gian hiện tại
2Bác sĩ điều trịCombo boxNo
3LưuButton
4ĐóngButtonNgười dùng chọn để đóng khung chức năng
1Thông tin ảnhLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Tải lên thông tin ảnhLabel
4Ảnh bệnh nhânButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế.
5Quyết định hưuButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế.
6Thẻ ngànhButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế.
7X ĐóngButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
8LưuButtonNgười dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
1Lịch sử khám BHYT trong ngànhLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2Đóng XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Từ ngàyCalendarNoNgười dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn
4Đến ngàyCalendarNoNgười dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn.
5Tìm kiếmButtonNgười dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin: + Ngày khám - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
6Danh sách BN tìm kiếmLabelDanh sách BN, sắp xếp theo thứ từ thời gian gần nhất đến xa nhất các thông tin bao gồm: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị
7Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
8Hiển thị ...List boxNoNgười dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100
9TrướcButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút
10Số trangButtonNgười dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
11SauButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút
12Số kết quảLabelYesHiển thị STT đầu trang đến cuối trang/ tổng số kết quả tìm kiếm được.
1Chọn phòng khám sức khỏe cá nhânLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5
3Danh sách phòng khámLabelDanh sách phòng khám sắp xếp theo tên phòng khám, từ a đến z, các thông tin bao gồm: + STT + Checkbox + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc
4Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách phòng có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
5CheckboxCheck boxUncheckedNgười dùng Kiểm tra vào một hoặc nhiều phòng khám mà BN muốn khám.
6ChọnButtonNgười dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại. + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn
7ĐóngButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5
1Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khámLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Danh sách phòng khámLabelDanh sách BN sắp xếp theo tổng số lượng bệnh nhân từ lớn đến bé, các thông tin bao gồm: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân
4Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
5Hiển thị ...List boxNoNgười dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100
6TrướcButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút
7Số trangButtonNgười dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
8SauButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút
9Chú thíchLabelChú thích ý nghĩa màu sắc.
1Mã số thuếLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2Đóng XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5
3Tên công ty (đơn vị)Text boxNoNgười dùng điền tên công ty làm việc của BN
4Địa chỉ công tyText boxNoNgười dùng điền địa chỉ công ty của BN
5Mã số thuếText boxNoNgười dùng điền mã số thuế của BN
6LưuButtonNgười dùng chọn --> Lưu thông tin vừa điền
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (3 thao tác)
Thao tácHệ thống xử lýLưu ý
Hiển thị danh sách phòngHiển thị danh sách phòng thuộc khoa đăng nhập, trạng thái còn hoạt động (lấy từ danh muc quản lý phòng)
Hiển thị danh sách bác sĩ- Hiển thị danh sách nhân viên có loại nhân viên = "Bác sĩ" hoặc "Y sĩ" có chứng chỉ hành nghề, trạng thái còn hoạt động (lấy từ danh mục nhân viên) thuộc khoa đăng nhập. Danh sách gợi ý hiển thị các cột: Chức danh, Họ tên, CCHN
LưuLưu cập nhật thông tin phòng và bác sĩ: 1. TH bỏ trống phòng -> hệ thống cảnh báo MSG477 2. TH BN đang chờ nhập khoa -> hệ thống cảnh báo MSG2576 3. TH BN đã kết thúc BA -> cảnh báo MSG2696 - TH BN đang điều trị kết hợp tại khoa khác -> cảnh báo MSG2695 4. TH BN đã kê giường, chưa kết thúc sử dụng giường - Nếu cấu hình ketThucGiuongPhongCu = 0-> hệ thống cảnh báo MSG2579 + Chọn "Không" thì hủy thao tác chuyển phòng, + Chọn "Có" thì tiếp tục cập nhật chuyển phòng và không update giường - Nếu cấu hình ketThucGiuongPhongCu = 1 thì hệ thống cảnh báo MSG2580 + Chọn "Không" thì hủy thao tác chuyển phòng, + Chọn "Có" thì tiếp tục cập nhật chuyển phòng và tự động update kết thúc giường đang nằm tại phòng hiện tại, ngày kết thúc giường = TG hiên tại: update kbh_benhnhan_giuong set THOIGIAN_KT = sysdate, SUDUNG = 2 where khambenhid = i_khambenhid and SUDUNG = 1; 5. TH BN đang điều trị -> Chọn phòng hợp lệ -> hệ thống cập nhật phòng thành công và thông báo MSG2577 'UPDATE '||i_sch||'.KBH_KHAMBENH SET PHONGID = :PHONGID, phongnamvienid = :phongid WHERE KHAMBENHID = :KHAMBENHID'
6. Tham số cấu hình liên quan (67 mục)
NhómTham số/Thuộc tínhMã cấu hìnhÝ nghĩa và giá trịMặc địnhCấu hình cũ/Lưu ý
HIS_SUDUNG_DOITUONG_KHAIBAOCấu hình SD đối tượng BN khai báo trong DM chi tiết đối tượng BN
CDDV_SONGAY_KEGIUONG✅ Trường hợp 1: v_cf_ngay = 1 Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Ngày ra viện: nếu chưa ra viện (a.hinhthucravienid = 5 hoặc NULL) thì lấy SYSDATE, ngược lại lấy c.ngay_ravien. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) — không cộng thêm ngày ra (chỉ tính từ ngày vào đến trước ngày ra). ✅ Trường hợp 2: v_cf_ngay = 2 Ngày vào viện: a.thoigianvaovien (vào khoa, khác với ngày tiếp nhận hành chính). Ngày ra viện: như trên. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) + 1 — bao gồm cả ngày ra viện, đúng với chuẩn tính tiền viện phí nhiều nơi áp dụng. ✅ Trường hợp còn lại (ELSE) Giống hệt v_cf_ngay = 1, nhưng có cộng thêm ngày ra (+1): Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Số ngày: CEIL(ra - vào) + 1
TINHTIEN_DOITUONGCho phép tính đúng giá cho từng loại đối tượng BN
TINHTIEN_DTBN_CONFIGCấu hình đối tượng bệnh nhân con của cấu hình TINHTIEN_DOITUONG
CDDV_SHOWCOL_GHICHUCho phép hiển thị cột ghi chú ở danh sách dịch vụ chỉ định
CDDV_SHOW_TAB_DSDVPDTCấu hình hiển thị tab danh sách dịch vụ đã chỉ định theo phiếu điều trị khi chỉ định DV CLS
CDDV_CHON_DICHVUCUCấu hình hiển thị hộp thoại phiếu chỉ định CLS cũ để có thể chọn chỉ định lại khi chỉ định DV CLS
CDDV_RELOAD_BNCấu hình cho phép tìm kiếm và load lại thông tin BN khi chỉ định dịch vụ CLS DS.BN.DTRI DS_BN_KETHUOC_EDITChỉ định DV cho nhiều BN cùng lúc, bấm Nhập mới để chỉ định BN mới
CDDV_SHOW_DIEUDUONGPKBổ sung thông tin Điều dưỡng phòng khám
CDDV_GROUPMBP_NHOMINPHIEUCấu hình gom nhóm in phiếu, các chỉ định cùng nhóm thì in cùng phiếu
CDDV_GROUPMBP_BY_PATHGom nhóm phiếu theo cấp được cấu hình
CDDV_SHOWCOL_MADMBYTHiển thị mã DMBYT
CDDV_PRIVIEW_PRINTTự động bật form in phiếu khi chỉ định DV CLS
CDDV_NOTHE_MACDINH_BHYTCấu hình thiết lập mặc định loại thanh toán dịch vụ là BHYT với BN nợ thẻ
CDDV_GOI_KENHANHCấu hình hiển thị gói dịch vụ kê nhanh cho BDHNI khi chỉ định DV
CDDV_SHOW_TAB_GOIDVCấu hình cho phép hiển thị tab Gói Dịch vụ và chỉ định theo bộ dịch vụ
CDDV_SHOW_TAB_GOIKHAMCấu hình hiển thị DV theo gói KCB
CDDV_HIDE_VP_DVchangeVPYC
CDDV_CHUYEN_GIADICHVU_VPconfig_cdgdv
HIS_DICHVU_CHENHLECH_LVTính chênh lệch cho LV
CDDV_BACSI_DEFAULTFix giá trị cboBACSI theo giá trị cấu hình
CDDV_BACSI_NGOAIPKCho phép chọn Bác Sĩ bên ngoài phòng khám để tính hoa hồng
CDDV_DICHVU_GIACHENHTính toán lại giá chênh khi tách phiếu cho DKLAN
HIS_TACH_PTTT
HIS_TINH_CHENHLECH_GYC
HIS_SHOW_TAB_DVTHUONGDUNGHiển thị tab DV thường dùng
HIS_DTBN_TT_HCCấu hình đối tượng BN tính dịch vụ ngoài giờ
HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_KT
HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_BD
HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_KT
HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_BD
HIS_KHOA_YCKhoa yêu cầu khi chỉ định dv
HIS_KHOA_YC_CHUNHATKhoa yêu cầu khi chỉ định dv tính chênh chủ nhật Cấu hình chỉ áp dụng vào ngày Chủ nhật Áp dụng tất cả phòng khám bệnh ngoại trú thuộc Khoa khám bệnh , có mã khoa là K01 Chức năng giống với cấu hình HIS_KHOA_YC , Khi tiếp nhận và chỉ định dịch vụ sẽ cộng thêm tiền chênh lệch.
HIS_KHOA_CH_NGOAI_HCCấu hình phòng ngoài hành chính
NOPRINT_PHIEUCLS_RIENG
NTU_CDDV_IMPORT_XMLImprot xml 130 khi chỉ định dịch vụ
HIS_CHON_PDTCấu hình bắt buộc PĐT
NTU_SUATAN_QTICấu hình thiết lập hiển thị và luồng chỉ định suất ăn cho QTI
//Begin_HaNv_140521: Điều chức năng kê tiền giường XML - L2PT-2039 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML != '0') { req_kegiuong_xml = cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML; $('#lblTGCD').html('TG bắt đầu'); $('#txtTGKETTHUC').val(currentTime); if (_opt.hospitalId != '35600' && _opt.hospitalId != '39655') {//HaNv_130523: L2PT-40938 L2PT-80783 $('#txtSONGAYGIUONG').attr("disabled", "disabled"); } } else { $('#lblTGKETTHUC').removeClass('required'); } //End_HaNv_140521 //Begin_HaNv_190421: Thiết lập max số ngày giường khi kê giường - L2PT-1094 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG != '0') { setmax_songaygiuong = cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG; } //End_HaNv_190421 //Begin_HaNv_090221: Thiết lập số ngày giường bằng số ngày điều trị của BN - L2PT-33582 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.PNG_SET_NGAYGIUONG_SONGAYDT == '1') { ngaygiuong_ngaydt = true; } //End_HaNv_090221 //Begin_HaNv_17102020: Mặc định thời gian kê tiền giường là ngày nhập khoa - L2PT-28913 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.GIUONG_TGCD_NGAYNHAPKHOA == '1' && $('#hidNGAYVAOKHOA').val() != '') { $('#txtTGCHIDINH').val($('#hidNGAYVAOKHOA').val());
CDDV_HIDE_TEMP_DVKHACCấu hình thiết lập ẩn div Phiếu mẫu với dịch vụ khác (không phải CLS)
CDDV_KEGIUONG_DUOI4HCảnh báo kê giường với BN nhập viện dưới 4h loaidichvu == '13'
CDDV_DICHVU_GIACHENHChinh sua gia chenh lech cho cac dich vu khac
if (opt._loaiphieumbp == '10' && cf.IS_PHIEU_AOVANG != '0') { isPrintPhieuAoVang = true;
CDDV_TINH_CL_DVKTính chênh lệch dịch vụ khác if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc = true; } } } //End_HungNt_15012020 //L2PT-20487 start linh if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc_cn = true; } } }
CDDV_MAP_GIUONG_VATTUCấu hình cho phép map tự động vật tư đi kèm giường khi kê tiền giường cho BN loaiphieumbp == '12'
HIS_QY_TLT_15
HIS_CHECK_SOLUONG_NGUOI_GIUONGHIS_HIEN_THI_MAGIUONG opt._loaidichvu == '13'
HIS_HANTHE_BHYTHạn thẻ thanh toán BHYT Tối đa cho phép 15 ngày
HIS_DAUTHE_BHYT_MGĐầu thẻ hưởng tỷ lệ 100%
HIS_DICHVU_CO_DK
GIA_XANG
HIS_GROUP_DICHVU_CHENHLECH$('#changeBHYT').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeYC').remove();
HIS_TINH_LITX
CDDV_CB_VANCHUYEN_MUCHUONGCấu hình cảnh báo chỉ định DV vận chuyển ('#hidDOITUONGBENHNHANID').val() == '1' && opt._loaidichvu == '14')
HIS_MAU_CLS_VD
HIS_KIEU_IN_MAU_CLS_VD
HIS_CHON_PDT_ICDCấu hình hiển thị phác đồ mẫu theo ICD
HIS_GIUONG_DICHVUCấu hình tắt tự động nhảy form xếp giường
PHONG_TUDONG_INTự động in phiếu theo phòng
HIS_CHAN_MAGIUONG
HIS_HIEN_THI_MAGIUONGCho phép hiển thị mã giường bệnh nhân
HIS_PCD_PTHCho phép cấu hình phòng chỉ định, phòng thực hiện
HIS_NHAPGIUONG_TPChặn nhập số lượng >1 tại chức năng kê giường Cảnh báo Chỉ định dịch vụ giường lớn hơn (>) 1 trong cùng 1 ngày (Trường hợp trong cùng 1 ngày chỉ định 2 hoặc 3 lần thì tổng số không được lớn hơn 1). Ví dụ bệnh nhân chuyển khoa, mỗi khoa được 0,5 ngày giường của ngày chuyển khoa thì tổng số lượng khi chỉ định trong ngày hôm đó không được lớn hơn 1.
HIS_FILEEXPORT_TYPEXuất ra file theo định dạng quy định
HIS_LAYBENHPHAMCấu hình nhập thời gian CLS (trước 48h, sau 48h)
HIS_NHOMDV_KHONGTP
Cấu hình chặn thời gian chỉ định > thời gian hiện tại
7. Danh mục MSG/thông báo (66 thông báo)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thị
MSG477Cảnh báoDữ liệu trường {0} là bắt buộc!
MSG2576Cảnh báoBN chưa được tiếp nhận vào khoa!
MSG2577Thành côngCập nhật phòng cho BN thành công!
MSG2578Cảnh báoBN đã duyệt BH không thể cập nhật!
MSG2579Xác nhậnBN chưa kết thúc giường phòng cũ, bạn có muốn tiếp tục chuyển phòng ? Có | Không
MSG2580Xác nhậnBN chưa kết thúc giường phòng cũ, bạn có muốn kết thúc giường hiện tại? Có | Không
MSG2695Cảnh báoBN đang điều trị tại khoa khác, không thể chuyển phòng!
MSG2696Cảnh báoBN đã kết thúc BA , không thể chuyển phòng!
MSG001Thành côngĐã tiếp nhận thành công. Mã BA {maBA}
MSG002LỗiKhông tồn tại thông tin tìm kiếm.
MSG003Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin họ tên bệnh nhân
MSG004Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin ngày sinh
MSG005Cảnh báoBệnh nhân nhỏ hơn 28 ngày bắt buộc nhập giờ sinh
MSG006Cảnh báoBắt buộc thông tin giới tính
MSG007Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin nghề nghiệp
MSG008Cảnh báoMã nghề nghiệp không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG009Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin dân tộc
MSG010Cảnh báoMã dân tộc không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG011Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin quốc tịch
MSG012Cảnh báoMã quốc tịch không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG013Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin tỉnh (thành phố)
MSG014Cảnh báoMã tỉnh (thành phố) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG015Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin huyện (Q)
MSG016Cảnh báoMã huyện (Q) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG017Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin xã (P)
MSG018Cảnh báoMã xã (P) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG019Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin địa chỉ của bệnh nhân
MSG020Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin số căn cước công dân
MSG021Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin số điện thoại
MSG022Cảnh báoSố điện thoại bệnh nhân phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG023Cảnh báoBắt buộc chọn loại đơn vị công tác và đơn vị công tác
MSG024Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin số thẻ BHYT của bệnh nhân
MSG025Cảnh báoBắt buộc nhập nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu
MSG026Cảnh báoBắt buộc nhập từ ngày của thẻ BHYT
MSG027Cảnh báoBắt buộc nhập đến ngày của thẻ BHYT
MSG028Cảnh báoBắt buộc nhập địa chỉ thẻ BHYT
MSG029Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin Tuyến
MSG030Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin ngày đủ 5 năm
MSG031Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin ngày đủ 6 TLCS
MSG032Cảnh báoBắt buộc nhập số chuyển viện
MSG033Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin nơi chuyển đến
MSG034Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin Lý do chuyển
MSG035Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin yêu cầu khám
MSG036Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin phòng khám
MSG037Cảnh báoBắt buộc nhập lý do vào viện
MSG038Cảnh báoChưa nhập thông tin chẩn đoán tuyến dưới
MSG039Cảnh báoSố điện thoại người nhà phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG040Cảnh báoChưa nhập STT / STT không phải dạng số.
MSG041LỗiLỗi không gọi lại được STT.
MSG042Cảnh báoNgày đủ 5 năm 6 tháng phải nhỏ hơn ngày hưởng đồng chi trả
MSG043Cảnh báoPhải nhập TG đủ 5 năm trước khi nhập TG hưởng ĐCT
MSG044Cảnh báoKhi chọn nơi sống (K1, K2, K3) thì phải chọn đúng tuyến!
MSG045Cảnh báoPhòng khám vượt quá " + {soluong} + " BN/BHYT trong 1 ngày. Có muốn tiếp tục tiếp nhận hay không?
MSG046Cảnh báoThẻ BHYT của BN là thẻ ngoại tỉnh và loại tuyến không phải trái tuyến, bạn có muốn tiếp đón BN ?
MSG047LỗiBệnh nhân đang điều trị nội trú tại Khoa theo mã Bệnh án {maBa}
MSG048Cảnh báoPhải nhập họ tên người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG049Cảnh báoPhải nhập địa chỉ người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG050Cảnh báoPhải nhập số điện thoại người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG051Cảnh báoEmail không đúng định dạng
MSG052Cảnh báoSố thẻ BHYT không hợp lệ
MSG053Cảnh báoĐến ngày BHYT phải lớn hơn Từ ngày
MSG054Cảnh báoTồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác số CCCD
MSG055Cảnh báoBệnh nhân đã khám trong ngày.
MSG056Cảnh báoTồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác mã thẻ BHYT
MSG057Thông tinBệnh nhân đã có phiếu khám số {maBA} trong ngày. Bạn có muốn tạo phiếu khám mới không?
MSG058Cảnh báoKhông có dịch vụ con trong gói khám
Mã thiết kế: H019030

Thông tin trẻ sơ sinh – Bà mẹ và Trẻ em

Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.

Nhóm H019

1. Mục đích và phạm vi

Phạm vi được xác định theo các vùng màn hình và thao tác của chức năng.

2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác

  1. Mở chức năng theo quyền/menu được cấu hình.LLD không ghi rõ đường dẫn menu bằng văn bản.
  2. Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Bị bỏ rơi, Nơi tìm thấy trẻ, Sàng lọc SS, Mã giấy chứng sinh, Từ ngày, Đến ngày, Danh sách BN tìm kiếm, Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng, Số kết quả, Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân, Danh sách phòng khám, Checkbox, Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khám. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
  3. Thực hiện thao tác.
    • Thêm:
    • Sửa:
    • Lưu:
    • Xóa:
    • Hủy:
    • Lưu & Gửi BMTE:
    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Ảnh bệnh nhân: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế.
    • Quyết định hưu: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu.
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế.
    • Thẻ ngành: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành.
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế.
    • X Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Lưu: Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
    • Đóng X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Tìm kiếm: Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin:
      + Ngày khám
      - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN
      - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
    • Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button
    • Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
    • Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button
    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
      + Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
      + Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5
    • Chọn: Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại.
      + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn
    • Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
      + Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
      + Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5
    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button
    • Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
    • Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button
  4. Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.

3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý

Điều kiện, cảnh báo và phản hồi
Chọn vào menu chức năng Phiếu thông tin sơ sinh đã tạo - TH BN có trạng thái khác đang điều trị -> Hệ thống không cho phép truy cập màn hình H019030 - TH BN đang điều trị -> Hệ thống hiển thị màn hình H019030 + Mặc định disbale toàn bộ phần nhập thông tin form nhập , cho phép sử dụng nút : Thêm; Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại + Danh sách mặc định Hiển thị danh sách lịch sử khám đã nhập cho BN (Sắp xếp theo thứ tự thời gian giảm dần, mới trên- cũ dưới)
Người dùng chọn --> reset form nhập - Thông tin mặc định trên form lấy dữ liệu từ bản ghi thông tin sinh đẻ gần nhất của BN trong lượt điều trị hiện tại (nếu có) + Trẻ đẻ ra sống + Tình trạng con + Giới tính con + Cân nặng + Bú mẹ sớm + Tiêm viêm gan B + Tiêm vitamin K1 + Ngày sinh con + Người đỡ đẻ + ĐC nơi sinh + CS tuần đầu sau sinh + CS tuần 2 đến 6 - Không cho phép chỉnh sửa nút Thêm, Sửa, xóa - cho phép sử dụng nút Lưu, Hủy, TT sơ sinh
Người dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc: - Trường hợp chưa nhập các trường bắt buộc có dấu * đỏ -> hệ thống báo MSG477 - Trường hợp nhập "chiều cao, cân nặng, vòng đầu '' không chứa giá trị là số và lớn hơn 0, hệ thống báo MSG2550 - TH ngày sinh con > TG hiện tại, hệ thống cảnh báo MSG2681 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin hợp lệ + Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin bản ghi vào danh sách khám và hiển thị thông báo MSG059 + Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin bản ghi vào bảng danh khám và hiển thị thông báo MSG060 Lưu thông tin vào bảng KBH_PHIEUTHONGTIN_TRESS (cột LOAIPHIEU -- 1: trẻ sơ sinh)
Người dùng chọn: - Trường hợp thông tin khám đang đã gửi cổng BMTE --> Hệ thống báo MSG2572 - Trường hợp thông tin khám chưa đẩy cổng--> Hệ thống báo MSG063 + Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin khám + Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa thông tin khám khỏi Danh sách lịch sử khám, hệ thống báo MSG064
Người dùng chọn thì thực hiện: 1. Lưu tương tự 2. Sau khi lưu thành công dữ liệu thì thực hiện đẩy cổng BMTE - TH đẩy thành công, hệ thống thông báo MSG2574 - TH đẩy không thành công, hệ thống thông báo MSG2575
4. Trường thông tin và vùng màn hình (83 mục)
STTTrường/VùngLoạiBắt buộcMặc địnhCách hiển thị và sử dụngLưu ý
Vị trí chức năngNội trú-> quản lý điều trị nội trú -> Chọn BN -> Điều trị/ Phiếu thông tin sơ sinh
Danh sách thông tin trẻ sơ sinhLabel
2Bảng danh sách thông tin trẻ sơ sinhLabelNo
3ThêmButton
4SửaButton
5LưuButton
6XóaButton
7HủyButton
8Lưu & Gửi BMTEButton
9Ngày thực hiệnCalendarYesMặc định = Thời gian hiện tại Người dùng chọn/tab để nhập thông tin hoặc chọn từ picker
10Tử vong thai nhiCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để chon giá trị: Ghi thông tin tình trạng tử vong thai nhi: Mã “0”: Không tử vong Mã “1”: Tử vong Lưu ý: - Nếu TV_THAI_NHI = “Mã 1” trên hệ thống HIS sẽ Không cho phép chỉnh sửa các trường còn lại và khi liên thông dữ liệu các trường còn lại này sẽ trả giá trị rỗng
11Bị bỏ rơiCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để chon 1 giá trị: Mã “0”: Không bị bỏ rơi Mã “1”: Bị bỏ rơi. - Nếu chọn "Bị bỏ rơi" = 1 thì hiển thị sao đỏ bắt buộc nhập thêm các trường: + Số CCCD NND + Nơi tìm thấy trẻ - Nếu chọn "Bị bỏ rơi" = 0 thì hiển thị sao đỏ bắt buộc nhập thêm các trường: + Chăm sóc SS TYS + Da kề da + Bú mẹ sớm + CS theo PP Kangaroo
12Nơi tìm thấy trẻCombo boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để chon 1 giá trị: - Bắt buộc nhập nếu trường BI_BO_ROI có giá trị là 1. Ghi nơi tìm thấy trẻ theo mã: Mã “1”: Trạm y tế/Điểm trạm y tế Mã “2”: Phòng khám/Nhà hộ sinh Mã “3”: Bệnh viện khu vực/Trung tâm y tế Mã “4”: Bệnh viện tỉnh Mã “5”: Bệnh viện trung ương Mã “6”: Bệnh viện/CSYT tư nhân Mã “7”: Ngoài CSYT (tại nhà, trên đường, ruộng, nương, ...) Mã “9”: Nơi khác
13Số CCCD NNDText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin Kích thước tối đa: 15 ký tự viết liền Bắt buộc: Bắt buộc nhập nếu trường BI_BO_ROI có giá trị là 1.
14Trẻ đẻ ra sốngCombo boxYesMặc định : lấy thông tin "Trẻ đẻ ra sống" đã nhập từ "Phiếu khám sinh đẻ H019023" (nếu có) Người dùng chọn để điền thông tin Ghi thông tin về trẻ đẻ ra sống theo mã - Mã "0": Trẻ đẻ ra không có dấu hiệu của sự sống - Mã "1": Trẻ đẻ ra có dấu hiệu của sự sống
15Tình trạng conCombo boxYesMặc định : lấy thông tin "tình trạng con" đã nhập từ "Phiếu khám sinh đẻ H019023" (nếu có) Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Ghi thông tin tình trạng con theo mã: Mã “1”: Bình thường Mã “2”: Ngạt Mã “3”: Dị tật bẩm sinh Mã “9”: Khác
16Họ tên conText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin. Tối đa 255 ký tự
17Giới tính conCombo boxYesMặc định : lấy thông tin "Trẻ đẻ ra sống" đã nhập từ "Phiếu khám sinh đẻ H019023" (nếu có) Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Ghi giới tính trẻ sơ sinh theo mã: - Mã "1": Nam - Mã "2": Nữ - Mã "3": Chưa xác định
18Cân nặng (gram)Text boxYesMặc định : lấy thông tin "Cân nặng" đã nhập từ "Phiếu khám sinh đẻ H019023" (nếu có) Ghi số cân nặng của trẻ sơ sinh tính theo gram (ký hiệu là: g). Ví dụ: 2500 Tối đa 10 ký tự . Chỉ nhập số > 0
19Chiều dài (cm)Text boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Ghi số đo chiều dài của trẻ sơ sinh tính theo cm, biểu thị đầy đủ cả số thập phân, dấu thập phân là dấu chấm “.”, ghi đến 2 chữ số sau dấu thập phân. Ví dụ: 50.34 - Tối đa 10 ký tự. Chỉ nhập số > 0
20Vòng đầu (cm)Text boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Kích thước tối đa: 6 Ghi số đo vòng đầu của trẻ sơ sinh tính theo cm, biểu thị đầy đủ cả số thập phân, dấu thập phân là dấu chấm “.”, ghi đến 2 chữ số sau dấu thập phân. Ví dụ: 20.21
21Sàng lọc SSCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Ghi thông tin về sàng lọc sơ sinh (xét nghiệm máu) theo mã: Mã “0”: Trẻ không được sàng lọc sơ sinh Mã “1”: Trẻ được sàng lọc sơ sinh Mã “99”: Không có thông tin
22Chăm sóc SS TYSCombo boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Bắt buộc: Bắt buộc nhập nếu trường BI_BO_ROI có giá trị là 0. Ghi thông tin về chăm sóc thiết yếu trong và ngay sau đẻ/sau mổ lấy thai theo mã: Mã “0”: Bà mẹ và trẻ sơ sinh không được chăm sóc thiết yếu trong và ngay sau đẻ/sau mổ lấy thai Mã “1”: Bà mẹ và trẻ sơ sinh được chăm sóc thiết yếu trong và ngay sau đẻ/sau mổ lấy thai Mã “99”: Không có thông tin
23Da kề daText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Bắt buộc: Bắt buộc nhập nếu trường BI_BO_ROI có giá trị là 0. Ghi thông tin về việc thực hiện da kề da ngay sau sinh theo mã: Mã “0”: Trẻ không được thực hiện da kề da ngay sau sinh Mã “1”: Trẻ được thực hiện da kề da trong vòng 30 phút Mã “2”: Trẻ được thực hiện da kề da từ trên 30 đến dưới 90 phút Mã “3”: Trẻ được thực hiện da kề da từ 90 phút trở lên Mã “99”: Không có thông tin
24Bú mẹ sớmText boxNoMặc định : lấy thông tin "Bú mẹ trong giờ đầu" đã nhập từ "Phiếu khám sinh đẻ H019023" (nếu có) Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Bắt buộc: Bắt buộc nhập nếu trường BI_BO_ROI có giá trị là 0. Ghi thông tin trẻ sơ sinh được bú mẹ sớm trong vòng 1 giờ đầu sau sinh theo mã: Mã “0”: Trẻ không được bú mẹ trong vòng 1 giờ đầu sau sinh Mã “1”: Trẻ được bú mẹ trong vòng 1 giờ đầu sau sinh Mã “99”: Không có thông tin
25Tiêm Viêm gan BText boxYesMặc định : lấy thông tin "Tiêm viêm gan B" đã nhập từ "Phiếu khám sinh đẻ H019023" (nếu có) Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Ghi thông tin về việc tiêm tiêm vắc xin viêm gan B cho trẻ sơ sinh theo mã: Mã “0”: Trẻ không được tiêm vắc xin VGB Mã “1” Trẻ được tiêm vắc xin VGB trong 24 giờ đầu sau sinh Mã “2”: Trẻ được tiêm vắc xin VGB sau 24 giờ đầu sau sinh Mã “99”: Không có thông tin
26Tiêm vitamin K1Text boxYesMặc định : lấy thông tin "Tiêm vitaminK1" đã nhập từ "Phiếu khám sinh đẻ H019023" (nếu có) Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Ghi thông tin về tiêm vitamin K1 cho trẻ sơ sinh theo mã: Mã “0”: Trẻ sinh ra không được tiêm Vitamin K1 Mã “1”: Trẻ sinh ra được tiêm Vitamin K1 Mã “99”: Không có thông tin
27PP KangarooCombo boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 tròng các giá trị: Bắt buộc: Bắt buộc nhập nếu trường BI_BO_ROI có giá trị là 0. Ghi thông tin trẻ được chăm sóc theo phương pháp Kangaroo theo mã: Mã “0”: Trẻ không được chăm sóc theo phương pháp Kangaroo Mã “1”: Trẻ được chăm sóc theo phương pháp Kangaroo ngắt quãng Mã “2”: Trẻ được chăm sóc theo phương pháp Kangaroo > 20 giờ Mã “99”: Không có thông tin
28Giấy chứng sinhText boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để nhập thông tin Ghi thông tin về cấp giấy chứng sinh theo mã: Mã “0”: Chưa được cấp giấy chứng sinh Mã “1”: Đã được cấp giấy chứng sinh
29Mã giấy chứng sinhText boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để nhập thông tin Mã giấy chứng sinh được quản lý tại cơ sở khám chữa bệnh theo quy định của Bộ Y tế, mã gồm 18 ký tự theo định dạng: XXXXX.GCS.ZZZZZ.YY Trong đó: XXXXX: Có độ dài 05 ký tự là số thứ tự tăng dần của số giấy chứng sinh đã cấp trong năm tại cơ sở khám chữa bệnh GCS: Là ký tự cố định xác định với Giấy chứng sinh. ZZZZZ: Mã số cơ sở khám chữa bệnh thực hiện theo Quyết định số 384/QĐ-BYT ngày 01/02/2019 của Bộ Y tế quy định về nguyên tắc cấp mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. Theo đó, mã cơ sở khám bệnh, chữa bệnh gồm 05 ký tự thể hiện bằng số: 02 ký tự đầu; mã tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương theo Tổng cục thống kê (riêng các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Quốc phòng sử dụng mã ký tự là 97, các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc Bộ Công an sử dụng mã ký tự là 98). 03 ký tự tiếp theo: là thứ tự của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trong tỉnh, thành phố tương ứng bắt đầu từ số 001 và kết thúc là ZZZ. YY: Độ dài 02 ký tự tương ứng với 02 ký tự cuối của năm cấp giấy. Ví dụ: 00005.GCS.22001.25
30Lần cấpCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để nhập thông tin Ghi lần cấp Giấy chứng sinh: Mã “0”: Cấp lần đầu; Mã “1”: Cấp lại.
31Ngày cấp GCSCalendarYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin hoặc chọn từ picker
32Ngày sinh conCalendarYesMặc định : lấy thông tin "Ngày đẻ" đã nhập từ "Phiếu khám sinh đẻ H019023" (nếu có) Người dùng chọn/tab để nhập thông tin hoặc chọn từ picker
33Người đỡ đẻCombo boxYes
34ĐC nơi sinhCombo boxYes
35Mã thẻ tạmText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin Tối đa 15 ký tự chữ cái chữ hoặc chữ số viết liền không dấu , không chứa khoảng trắng
36Dân tộcCombo boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin - Hiển thị danh sách dân tộc từ hệ thống theo mã lấy từ cục thống kê, danh sách suggest hiện Mã - Tên dân tộc -> chọn 1 bản ghi thì hiển thị tên dân tộc lên ô nhập Ghi mã dân tộc của đối tượng (thực hiện theo Danh mục các dân tộc Việt Nam ban hành kèm theo Quyết định số 121- TCTK/PPCĐ ngày 02/3/1979 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê để điền chi tiết). Tra cứu mã dân tộc tại đường link: viet-nam/ Bổ sung thêm Mã “99”: Không có thông tin
37CS tuần đầu sau sinhCombo boxYesMặc định : lấy thông tin "CS tuần đầu sau sinh" đã nhập từ "Phiếu khám sinh đẻ H019023" (nếu có) Người dùng chọn để điền thông tin Gồm 3 giá trị: Mã “0”: Không Mã “1”: Có Mã “99”: Không có thông tin
38CS tuần 2 đến 6Combo boxYesMặc định : lấy thông tin "CS tuần 2 đến 6" đã nhập từ "Phiếu khám sinh đẻ H019023" (nếu có) Người dùng chọn để điền thông tin Gồm 3 giá trị: Mã “0”: Không Mã “1”: Có Mã “100”: Không có thông tin
39Ghi chúText boxNoMặc định = bỏ trống Người dùng chọn/tab để nhập thông tin
40Thủ trưởng đơn vịCombo boxYes
1Thông tin ảnhLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Tải lên thông tin ảnhLabel
4Ảnh bệnh nhânButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế.
5Quyết định hưuButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế.
6Thẻ ngànhButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế.
7X ĐóngButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
8LưuButtonNgười dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
1Lịch sử khám BHYT trong ngànhLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2Đóng XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Từ ngàyCalendarNoNgười dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn
4Đến ngàyCalendarNoNgười dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn.
5Tìm kiếmButtonNgười dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin: + Ngày khám - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
6Danh sách BN tìm kiếmLabelDanh sách BN, sắp xếp theo thứ từ thời gian gần nhất đến xa nhất các thông tin bao gồm: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị
7Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
8Hiển thị ...List boxNoNgười dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100
9TrướcButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút
10Số trangButtonNgười dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
11SauButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút
12Số kết quảLabelYesHiển thị STT đầu trang đến cuối trang/ tổng số kết quả tìm kiếm được.
1Chọn phòng khám sức khỏe cá nhânLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5
3Danh sách phòng khámLabelDanh sách phòng khám sắp xếp theo tên phòng khám, từ a đến z, các thông tin bao gồm: + STT + Checkbox + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc
4Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách phòng có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
5CheckboxCheck boxUncheckedNgười dùng Kiểm tra vào một hoặc nhiều phòng khám mà BN muốn khám.
6ChọnButtonNgười dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại. + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn
7ĐóngButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5
1Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khámLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Danh sách phòng khámLabelDanh sách BN sắp xếp theo tổng số lượng bệnh nhân từ lớn đến bé, các thông tin bao gồm: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân
4Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
5Hiển thị ...List boxNoNgười dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100
6TrướcButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút
7Số trangButtonNgười dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
8SauButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút
9Chú thíchLabelChú thích ý nghĩa màu sắc.
1Mã số thuếLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2Đóng XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5
3Tên công ty (đơn vị)Text boxNoNgười dùng điền tên công ty làm việc của BN
4Địa chỉ công tyText boxNoNgười dùng điền địa chỉ công ty của BN
5Mã số thuếText boxNoNgười dùng điền mã số thuế của BN
6LưuButtonNgười dùng chọn --> Lưu thông tin vừa điền
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (13 thao tác)
Thao tácHệ thống xử lýLưu ý
Khởi tạo màn hìnhChọn vào menu chức năng Phiếu thông tin sơ sinh đã tạo - TH BN có trạng thái khác đang điều trị -> Hệ thống không cho phép truy cập màn hình H019030 - TH BN đang điều trị -> Hệ thống hiển thị màn hình H019030 + Mặc định disbale toàn bộ phần nhập thông tin form nhập , cho phép sử dụng nút : Thêm; Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại + Danh sách mặc định Hiển thị danh sách lịch sử khám đã nhập cho BN (Sắp xếp theo thứ tự thời gian giảm dần, mới trên- cũ dưới)
Hiển thị danh sách phiếuHiển thị dữ liệu các phiếu thông tin sơ sinh đã tạo cho BN
Chọn xem 1 bản ghi trong Bảng danh sách phiếuNgười dùng chọn 1 bảng ghi--> Hiển thị thông tin chi tiết của bản ghi lên form nhập cho phép sử dụng nút: Thêm, Sửa, Xoá Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại: Lưu, Hủy
ThêmNgười dùng chọn --> reset form nhập - Thông tin mặc định trên form lấy dữ liệu từ bản ghi thông tin sinh đẻ gần nhất của BN trong lượt điều trị hiện tại (nếu có) + Trẻ đẻ ra sống + Tình trạng con + Giới tính con + Cân nặng + Bú mẹ sớm + Tiêm viêm gan B + Tiêm vitamin K1 + Ngày sinh con + Người đỡ đẻ + ĐC nơi sinh + CS tuần đầu sau sinh + CS tuần 2 đến 6 - Không cho phép chỉnh sửa nút Thêm, Sửa, xóa - cho phép sử dụng nút Lưu, Hủy, TT sơ sinh
SửaChọn bản ghi -> Người dùng chọn --> cho phép sử dụng toàn bộ form nhập:, - Không cho phép chỉnh sửa nút Sửa, Xóa - cho phép sử dụng nút Thêm, Lưu, Hủy, TT sơ sinh
LưuNgười dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc: - Trường hợp chưa nhập các trường bắt buộc có dấu * đỏ -> hệ thống báo MSG477 - Trường hợp nhập "chiều cao, cân nặng, vòng đầu '' không chứa giá trị là số và lớn hơn 0, hệ thống báo MSG2550 - TH ngày sinh con > TG hiện tại, hệ thống cảnh báo MSG2681 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin hợp lệ + Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin bản ghi vào danh sách khám và hiển thị thông báo MSG059 + Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin bản ghi vào bảng danh khám và hiển thị thông báo MSG060 Lưu thông tin vào bảng KBH_PHIEUTHONGTIN_TRESS (cột LOAIPHIEU -- 1: trẻ sơ sinh)
XoáNgười dùng chọn: - Trường hợp thông tin khám đang đã gửi cổng BMTE --> Hệ thống báo MSG2572 - Trường hợp thông tin khám chưa đẩy cổng--> Hệ thống báo MSG063 + Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin khám + Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa thông tin khám khỏi Danh sách lịch sử khám, hệ thống báo MSG064
HuỷNgười dùng chọn: - Trường hợp đang thực hiện --> Hủy các thao tác ở - Trường hợp đang thực hiện --> Hủy các thao tác ở
Hiển thị bác sĩ khámHiển thị danh sách nhân viên bệnh viện
Lưu & gửi BMTENgười dùng chọn thì thực hiện: 1. Lưu tương tự 2. Sau khi lưu thành công dữ liệu thì thực hiện đẩy cổng BMTE - TH đẩy thành công, hệ thống thông báo MSG2574 - TH đẩy không thành công, hệ thống thông báo MSG2575
Hiển thị thủ trưởng đơn vịHiển thị danh sách nhân viên còn hoạt động, có cấp quản lý = lãnh đạo viện (lấy từ danh mục nhân viên)
Hiển thị danh sách TỉnhHiển thị danh sách tỉnh cho phép chọn 1
Hiển thị danh sách XãHiển thị danh sách xã thuộc tỉnh đã chọn và cho phép chọn 1 xã
6. Tham số cấu hình liên quan (68 mục)
NhómTham số/Thuộc tínhMã cấu hìnhÝ nghĩa và giá trịMặc địnhCấu hình cũ/Lưu ý
TT_SINH_SANmaThuTruongDVNhập mã nhân viên thủ trưởng đơn vị
HIS_SUDUNG_DOITUONG_KHAIBAOCấu hình SD đối tượng BN khai báo trong DM chi tiết đối tượng BN
CDDV_SONGAY_KEGIUONG✅ Trường hợp 1: v_cf_ngay = 1 Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Ngày ra viện: nếu chưa ra viện (a.hinhthucravienid = 5 hoặc NULL) thì lấy SYSDATE, ngược lại lấy c.ngay_ravien. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) — không cộng thêm ngày ra (chỉ tính từ ngày vào đến trước ngày ra). ✅ Trường hợp 2: v_cf_ngay = 2 Ngày vào viện: a.thoigianvaovien (vào khoa, khác với ngày tiếp nhận hành chính). Ngày ra viện: như trên. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) + 1 — bao gồm cả ngày ra viện, đúng với chuẩn tính tiền viện phí nhiều nơi áp dụng. ✅ Trường hợp còn lại (ELSE) Giống hệt v_cf_ngay = 1, nhưng có cộng thêm ngày ra (+1): Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Số ngày: CEIL(ra - vào) + 1
TINHTIEN_DOITUONGCho phép tính đúng giá cho từng loại đối tượng BN
TINHTIEN_DTBN_CONFIGCấu hình đối tượng bệnh nhân con của cấu hình TINHTIEN_DOITUONG
CDDV_SHOWCOL_GHICHUCho phép hiển thị cột ghi chú ở danh sách dịch vụ chỉ định
CDDV_SHOW_TAB_DSDVPDTCấu hình hiển thị tab danh sách dịch vụ đã chỉ định theo phiếu điều trị khi chỉ định DV CLS
CDDV_CHON_DICHVUCUCấu hình hiển thị hộp thoại phiếu chỉ định CLS cũ để có thể chọn chỉ định lại khi chỉ định DV CLS
CDDV_RELOAD_BNCấu hình cho phép tìm kiếm và load lại thông tin BN khi chỉ định dịch vụ CLS DS.BN.DTRI DS_BN_KETHUOC_EDITChỉ định DV cho nhiều BN cùng lúc, bấm Nhập mới để chỉ định BN mới
CDDV_SHOW_DIEUDUONGPKBổ sung thông tin Điều dưỡng phòng khám
CDDV_GROUPMBP_NHOMINPHIEUCấu hình gom nhóm in phiếu, các chỉ định cùng nhóm thì in cùng phiếu
CDDV_GROUPMBP_BY_PATHGom nhóm phiếu theo cấp được cấu hình
CDDV_SHOWCOL_MADMBYTHiển thị mã DMBYT
CDDV_PRIVIEW_PRINTTự động bật form in phiếu khi chỉ định DV CLS
CDDV_NOTHE_MACDINH_BHYTCấu hình thiết lập mặc định loại thanh toán dịch vụ là BHYT với BN nợ thẻ
CDDV_GOI_KENHANHCấu hình hiển thị gói dịch vụ kê nhanh cho BDHNI khi chỉ định DV
CDDV_SHOW_TAB_GOIDVCấu hình cho phép hiển thị tab Gói Dịch vụ và chỉ định theo bộ dịch vụ
CDDV_SHOW_TAB_GOIKHAMCấu hình hiển thị DV theo gói KCB
CDDV_HIDE_VP_DVchangeVPYC
CDDV_CHUYEN_GIADICHVU_VPconfig_cdgdv
HIS_DICHVU_CHENHLECH_LVTính chênh lệch cho LV
CDDV_BACSI_DEFAULTFix giá trị cboBACSI theo giá trị cấu hình
CDDV_BACSI_NGOAIPKCho phép chọn Bác Sĩ bên ngoài phòng khám để tính hoa hồng
CDDV_DICHVU_GIACHENHTính toán lại giá chênh khi tách phiếu cho DKLAN
HIS_TACH_PTTT
HIS_TINH_CHENHLECH_GYC
HIS_SHOW_TAB_DVTHUONGDUNGHiển thị tab DV thường dùng
HIS_DTBN_TT_HCCấu hình đối tượng BN tính dịch vụ ngoài giờ
HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_KT
HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_BD
HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_KT
HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_BD
HIS_KHOA_YCKhoa yêu cầu khi chỉ định dv
HIS_KHOA_YC_CHUNHATKhoa yêu cầu khi chỉ định dv tính chênh chủ nhật Cấu hình chỉ áp dụng vào ngày Chủ nhật Áp dụng tất cả phòng khám bệnh ngoại trú thuộc Khoa khám bệnh , có mã khoa là K01 Chức năng giống với cấu hình HIS_KHOA_YC , Khi tiếp nhận và chỉ định dịch vụ sẽ cộng thêm tiền chênh lệch.
HIS_KHOA_CH_NGOAI_HCCấu hình phòng ngoài hành chính
NOPRINT_PHIEUCLS_RIENG
NTU_CDDV_IMPORT_XMLImprot xml 130 khi chỉ định dịch vụ
HIS_CHON_PDTCấu hình bắt buộc PĐT
NTU_SUATAN_QTICấu hình thiết lập hiển thị và luồng chỉ định suất ăn cho QTI
//Begin_HaNv_140521: Điều chức năng kê tiền giường XML - L2PT-2039 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML != '0') { req_kegiuong_xml = cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML; $('#lblTGCD').html('TG bắt đầu'); $('#txtTGKETTHUC').val(currentTime); if (_opt.hospitalId != '35600' && _opt.hospitalId != '39655') {//HaNv_130523: L2PT-40938 L2PT-80783 $('#txtSONGAYGIUONG').attr("disabled", "disabled"); } } else { $('#lblTGKETTHUC').removeClass('required'); } //End_HaNv_140521 //Begin_HaNv_190421: Thiết lập max số ngày giường khi kê giường - L2PT-1094 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG != '0') { setmax_songaygiuong = cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG; } //End_HaNv_190421 //Begin_HaNv_090221: Thiết lập số ngày giường bằng số ngày điều trị của BN - L2PT-33582 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.PNG_SET_NGAYGIUONG_SONGAYDT == '1') { ngaygiuong_ngaydt = true; } //End_HaNv_090221 //Begin_HaNv_17102020: Mặc định thời gian kê tiền giường là ngày nhập khoa - L2PT-28913 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.GIUONG_TGCD_NGAYNHAPKHOA == '1' && $('#hidNGAYVAOKHOA').val() != '') { $('#txtTGCHIDINH').val($('#hidNGAYVAOKHOA').val());
CDDV_HIDE_TEMP_DVKHACCấu hình thiết lập ẩn div Phiếu mẫu với dịch vụ khác (không phải CLS)
CDDV_KEGIUONG_DUOI4HCảnh báo kê giường với BN nhập viện dưới 4h loaidichvu == '13'
CDDV_DICHVU_GIACHENHChinh sua gia chenh lech cho cac dich vu khac
if (opt._loaiphieumbp == '10' && cf.IS_PHIEU_AOVANG != '0') { isPrintPhieuAoVang = true;
CDDV_TINH_CL_DVKTính chênh lệch dịch vụ khác if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc = true; } } } //End_HungNt_15012020 //L2PT-20487 start linh if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc_cn = true; } } }
CDDV_MAP_GIUONG_VATTUCấu hình cho phép map tự động vật tư đi kèm giường khi kê tiền giường cho BN loaiphieumbp == '12'
HIS_QY_TLT_15
HIS_CHECK_SOLUONG_NGUOI_GIUONGHIS_HIEN_THI_MAGIUONG opt._loaidichvu == '13'
HIS_HANTHE_BHYTHạn thẻ thanh toán BHYT Tối đa cho phép 15 ngày
HIS_DAUTHE_BHYT_MGĐầu thẻ hưởng tỷ lệ 100%
HIS_DICHVU_CO_DK
GIA_XANG
HIS_GROUP_DICHVU_CHENHLECH$('#changeBHYT').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeYC').remove();
HIS_TINH_LITX
CDDV_CB_VANCHUYEN_MUCHUONGCấu hình cảnh báo chỉ định DV vận chuyển ('#hidDOITUONGBENHNHANID').val() == '1' && opt._loaidichvu == '14')
HIS_MAU_CLS_VD
HIS_KIEU_IN_MAU_CLS_VD
HIS_CHON_PDT_ICDCấu hình hiển thị phác đồ mẫu theo ICD
HIS_GIUONG_DICHVUCấu hình tắt tự động nhảy form xếp giường
PHONG_TUDONG_INTự động in phiếu theo phòng
HIS_CHAN_MAGIUONG
HIS_HIEN_THI_MAGIUONGCho phép hiển thị mã giường bệnh nhân
HIS_PCD_PTHCho phép cấu hình phòng chỉ định, phòng thực hiện
HIS_NHAPGIUONG_TPChặn nhập số lượng >1 tại chức năng kê giường Cảnh báo Chỉ định dịch vụ giường lớn hơn (>) 1 trong cùng 1 ngày (Trường hợp trong cùng 1 ngày chỉ định 2 hoặc 3 lần thì tổng số không được lớn hơn 1). Ví dụ bệnh nhân chuyển khoa, mỗi khoa được 0,5 ngày giường của ngày chuyển khoa thì tổng số lượng khi chỉ định trong ngày hôm đó không được lớn hơn 1.
HIS_FILEEXPORT_TYPEXuất ra file theo định dạng quy định
HIS_LAYBENHPHAMCấu hình nhập thời gian CLS (trước 48h, sau 48h)
HIS_NHOMDV_KHONGTP
Cấu hình chặn thời gian chỉ định > thời gian hiện tại
7. Danh mục MSG/thông báo (69 thông báo)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thị
MSG477Cảnh báoDữ liệu trường {0} bắt buộc!
MSG2550Cảnh báoGiá trị {0} phải chứa giá trị là số và lớn hơn 0
MSG060Thành côngThành công (Success)
MSG063Xác nhậnBạn có chắn chắn muốn xóa? Có | Không
MSG064Thành côngThành công (Success)
MSG2565Cảnh báoThời gian hẹn khám phải lớn hơn thời gian khám hiện tại
MSG2572Cảnh báoDữ liệu đã được đẩy cổng BMTE, không thể xóa!
MSG2574Thành côngĐẩy thành công dữ liệu lên cổng BMTE. Mã giao dịch {0}!
MSG2575Cảnh báo{0} Hiển thị thông tin lỗi do cổng trả về
MSG2681Cảnh báoNgày sinh con phải nhỏ hơn thời gian hiện tại
MSG2683Cảnh báoChưa nhập thông tin sinh đẻ. Không thể đẩy cổng BMTE!
MSG001Thành côngĐã tiếp nhận thành công. Mã BA {maBA}
MSG002LỗiKhông tồn tại thông tin tìm kiếm.
MSG003Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin họ tên bệnh nhân
MSG004Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin ngày sinh
MSG005Cảnh báoBệnh nhân nhỏ hơn 28 ngày bắt buộc nhập giờ sinh
MSG006Cảnh báoBắt buộc thông tin giới tính
MSG007Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin nghề nghiệp
MSG008Cảnh báoMã nghề nghiệp không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG009Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin dân tộc
MSG010Cảnh báoMã dân tộc không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG011Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin quốc tịch
MSG012Cảnh báoMã quốc tịch không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG013Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin tỉnh (thành phố)
MSG014Cảnh báoMã tỉnh (thành phố) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG015Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin huyện (Q)
MSG016Cảnh báoMã huyện (Q) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG017Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin xã (P)
MSG018Cảnh báoMã xã (P) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG019Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin địa chỉ của bệnh nhân
MSG020Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin số căn cước công dân
MSG021Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin số điện thoại
MSG022Cảnh báoSố điện thoại bệnh nhân phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG023Cảnh báoBắt buộc chọn loại đơn vị công tác và đơn vị công tác
MSG024Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin số thẻ BHYT của bệnh nhân
MSG025Cảnh báoBắt buộc nhập nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu
MSG026Cảnh báoBắt buộc nhập từ ngày của thẻ BHYT
MSG027Cảnh báoBắt buộc nhập đến ngày của thẻ BHYT
MSG028Cảnh báoBắt buộc nhập địa chỉ thẻ BHYT
MSG029Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin Tuyến
MSG030Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin ngày đủ 5 năm
MSG031Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin ngày đủ 6 TLCS
MSG032Cảnh báoBắt buộc nhập số chuyển viện
MSG033Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin nơi chuyển đến
MSG034Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin Lý do chuyển
MSG035Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin yêu cầu khám
MSG036Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin phòng khám
MSG037Cảnh báoBắt buộc nhập lý do vào viện
MSG038Cảnh báoChưa nhập thông tin chẩn đoán tuyến dưới
MSG039Cảnh báoSố điện thoại người nhà phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG040Cảnh báoChưa nhập STT / STT không phải dạng số.
MSG041LỗiLỗi không gọi lại được STT.
MSG042Cảnh báoNgày đủ 5 năm 6 tháng phải nhỏ hơn ngày hưởng đồng chi trả
MSG043Cảnh báoPhải nhập TG đủ 5 năm trước khi nhập TG hưởng ĐCT
MSG044Cảnh báoKhi chọn nơi sống (K1, K2, K3) thì phải chọn đúng tuyến!
MSG045Cảnh báoPhòng khám vượt quá " + {soluong} + " BN/BHYT trong 1 ngày. Có muốn tiếp tục tiếp nhận hay không?
MSG046Cảnh báoThẻ BHYT của BN là thẻ ngoại tỉnh và loại tuyến không phải trái tuyến, bạn có muốn tiếp đón BN ?
MSG047LỗiBệnh nhân đang điều trị nội trú tại Khoa theo mã Bệnh án {maBa}
MSG048Cảnh báoPhải nhập họ tên người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG049Cảnh báoPhải nhập địa chỉ người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG050Cảnh báoPhải nhập số điện thoại người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG051Cảnh báoEmail không đúng định dạng
MSG052Cảnh báoSố thẻ BHYT không hợp lệ
MSG053Cảnh báoĐến ngày BHYT phải lớn hơn Từ ngày
MSG054Cảnh báoTồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác số CCCD
MSG055Cảnh báoBệnh nhân đã khám trong ngày.
MSG056Cảnh báoTồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác mã thẻ BHYT
MSG057Thông tinBệnh nhân đã có phiếu khám số {maBA} trong ngày. Bạn có muốn tạo phiếu khám mới không?
MSG058Cảnh báoKhông có dịch vụ con trong gói khám
Mã thiết kế: H019031

Thông tin trẻ đến 6 tuổi – Bà mẹ và Trẻ em

Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.

Nhóm H019

1. Mục đích và phạm vi

Phạm vi được xác định theo các vùng màn hình và thao tác của chức năng.

2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác

  1. Mở chức năng theo quyền/menu được cấu hình.LLD không ghi rõ đường dẫn menu bằng văn bản.
  2. Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Từ ngày, Đến ngày, Danh sách BN tìm kiếm, Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng, Số kết quả, Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân, Danh sách phòng khám, Checkbox, Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khám. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
  3. Thực hiện thao tác.
    • Thêm:
    • Sửa:
    • Lưu:
    • Xóa:
    • Hủy:
    • Lưu & Gửi BMTE:
    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Ảnh bệnh nhân: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế.
    • Quyết định hưu: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu.
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế.
    • Thẻ ngành: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành.
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế.
    • X Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Lưu: Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
    • Đóng X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Tìm kiếm: Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin:
      + Ngày khám
      - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN
      - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
    • Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button
    • Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
    • Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button
    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
      + Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
      + Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5
    • Chọn: Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại.
      + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn
    • Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
      + Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
      + Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5
    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button
    • Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
    • Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button
  4. Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.

3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý

Điều kiện, cảnh báo và phản hồi
Chọn vào menu chức năng Phiếu khám trẻ đến 6 tuổi - TH BN trạng thái khác đang điều trị -> Hệ thống không cho phép truy cập màn hình H019031 - TH BN > 6 tuổi thì không cho phép truy cập chức năng -> Cảnh báo MSG2697 - TH BN <= 6 tuổi có đang điều trị -> Hệ thống hiển thị màn hình H019031 + Mặc định disbale toàn bộ phần nhập thông tin form nhập , cho phép sử dụng nút : Thêm, Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại + Danh sách mặc định Hiển thị danh sách lịch sử khám đã nhập cho BN (Sắp xếp theo thứ tự thời gian giảm dần, mới trên- cũ dưới)
Người dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc: - Trường hợp chưa nhập các trường bắt buộc có dấu * đỏ -> hệ thống báo MSG477 - Trường hợp nhập "chiều cao, cân nặng, vòng đầu '' không chứa giá trị là số và lớn hơn 0, hệ thống báo MSG2550 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin hợp lệ + Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin bản ghi vào danh sách khám và hiển thị thông báo MSG059 + Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin bản ghi vào bảng danh khám và hiển thị thông báo MSG060 Lưu thông tin vào bảng KBH_PHIEUTHONGTIN_TRESS (cột LOAIPHIEU -- 2)
Người dùng chọn: - Trường hợp thông tin khám đang đã gửi cổng BMTE --> Hệ thống báo MSG2572 - Trường hợp thông tin khám chưa đẩy cổng--> Hệ thống báo MSG063 + Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin khám + Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa thông tin khám khỏi Danh sách lịch sử khám, hệ thống báo MSG064
Người dùng chọn thì thực hiện: 1. Lưu tương tự 2. Sau khi lưu thành công dữ liệu thì thực hiện đẩy cổng BMTE - TH đẩy thành công, hệ thống thông báo MSG2574 - TH đẩy không thành công, hệ thống thông báo MSG2575
4. Trường thông tin và vùng màn hình (59 mục)
STTTrường/VùngLoạiBắt buộcMặc địnhCách hiển thị và sử dụngLưu ý
phiếuTab
Danh sách thông tin trẻ sơ sinhLabel
1Bảng danh sách thông tin trẻ sơ sinhLabelNo
2ThêmButton
3SửaButton
4LưuButton
5XóaButton
6HủyButton
7Lưu & Gửi BMTEButton
8Ngày thực hiệnCalendarYesMặc định = Thời gian hiện tại Người dùng chọn/tab để nhập thông tin hoặc chọn từ picker
9Số CCCD NNDText boxNoMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin Kích thước tối đa: 15 ký tự viết liền
10PT tinh thầnCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để điền thông tin Ghi thông tin về phát triển tinh thần của trẻ theo mã: Mã “1”: Bình thường Mã “2”: Có nguy cơ Mã “3”: Bất thường Mã “99”: Không có thông tin
11PT vận độngCombo boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Ghi thông tin về phát triển vận động của trẻ theo mã: Mã “1”: Bình thường Mã “2”: Có nguy cơ Mã “3”: Bất thường Mã “99”: Không có thông tin
12Cân nặng trẻ (gram)Text boxYesMặc định bỏ trống Ghi số cân nặng của trẻ sơ sinh tính theo gram (ký hiệu là: g). Ví dụ: 2500 Tối đa 10 ký tự . Chỉ nhập số > 0
13Chiều cao trẻ (cm)Text boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn/tab để điền thông tin, Ghi số đo chiều dài của trẻ sơ sinh tính theo cm, biểu thị đầy đủ cả số thập phân, dấu thập phân là dấu chấm “.”, ghi đến 2 chữ số sau dấu thập phân. Ví dụ: 50.34 - Tối đa 10 ký tự. Chỉ nhập số > 0
14Vòng đầu trẻ (cm)Text boxYesMặc định bỏ trống Người dùng chọn để chọn 1 giá trị: Kích thước tối đa: 6 Ghi số đo vòng đầu của trẻ sơ sinh tính theo cm, biểu thị đầy đủ cả số thập phân, dấu thập phân là dấu chấm “.”, ghi đến 2 chữ số sau dấu thập phân. Ví dụ: 20.21
15Thủ trưởng đơn vịCombo boxYes
1Thông tin ảnhLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Tải lên thông tin ảnhLabel
4Ảnh bệnh nhânButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế.
5Quyết định hưuButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế.
6Thẻ ngànhButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế.
7X ĐóngButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
8LưuButtonNgười dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
1Lịch sử khám BHYT trong ngànhLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2Đóng XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Từ ngàyCalendarNoNgười dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn
4Đến ngàyCalendarNoNgười dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn.
5Tìm kiếmButtonNgười dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin: + Ngày khám - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
6Danh sách BN tìm kiếmLabelDanh sách BN, sắp xếp theo thứ từ thời gian gần nhất đến xa nhất các thông tin bao gồm: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị
7Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
8Hiển thị ...List boxNoNgười dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100
9TrướcButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút
10Số trangButtonNgười dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
11SauButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút
12Số kết quảLabelYesHiển thị STT đầu trang đến cuối trang/ tổng số kết quả tìm kiếm được.
1Chọn phòng khám sức khỏe cá nhânLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5
3Danh sách phòng khámLabelDanh sách phòng khám sắp xếp theo tên phòng khám, từ a đến z, các thông tin bao gồm: + STT + Checkbox + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc
4Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách phòng có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
5CheckboxCheck boxUncheckedNgười dùng Kiểm tra vào một hoặc nhiều phòng khám mà BN muốn khám.
6ChọnButtonNgười dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại. + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn
7ĐóngButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5
1Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khámLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Danh sách phòng khámLabelDanh sách BN sắp xếp theo tổng số lượng bệnh nhân từ lớn đến bé, các thông tin bao gồm: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân
4Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
5Hiển thị ...List boxNoNgười dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100
6TrướcButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút
7Số trangButtonNgười dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
8SauButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút
9Chú thíchLabelChú thích ý nghĩa màu sắc.
1Mã số thuếLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2Đóng XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5
3Tên công ty (đơn vị)Text boxNoNgười dùng điền tên công ty làm việc của BN
4Địa chỉ công tyText boxNoNgười dùng điền địa chỉ công ty của BN
5Mã số thuếText boxNoNgười dùng điền mã số thuế của BN
6LưuButtonNgười dùng chọn --> Lưu thông tin vừa điền
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (12 thao tác)
Thao tácHệ thống xử lýLưu ý
Khời tạo màn hìnhChọn vào menu chức năng Phiếu khám trẻ đến 6 tuổi - TH BN trạng thái khác đang điều trị -> Hệ thống không cho phép truy cập màn hình H019031 - TH BN > 6 tuổi thì không cho phép truy cập chức năng -> Cảnh báo MSG2697 - TH BN <= 6 tuổi có đang điều trị -> Hệ thống hiển thị màn hình H019031 + Mặc định disbale toàn bộ phần nhập thông tin form nhập , cho phép sử dụng nút : Thêm, Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại + Danh sách mặc định Hiển thị danh sách lịch sử khám đã nhập cho BN (Sắp xếp theo thứ tự thời gian giảm dần, mới trên- cũ dưới)
Hiển thị danh sách phiếuHiển thị dữ liệu các phiếu khám trẻ đến 6 tuổi đã tạo gắn với bệnh nhân
Chọn xem 1 bản ghi trong Bảng danh sách phiếuNgười dùng chọn 1 bảng ghi--> Hiển thị thông tin chi tiết của bản ghi lên form nhập cho phép sử dụng nút: Thêm, Sửa, Xoá Không cho phép chỉnh sửa các nút còn lại: Lưu, Hủy
ThêmNgười dùng chọn --> reset form nhập - Không cho phép chỉnh sửa nút Thêm, Sửa, xóa - cho phép sử dụng nút Lưu, Hủy
SửaChọn bản ghi -> Người dùng chọn --> cho phép sử dụng toàn bộ form nhập:, - Không cho phép chỉnh sửa nút Sửa, Xóa - cho phép sử dụng nút Thêm, Lưu, Hủy
LưuNgười dùng chọn, kiểm tra thông tin bắt buộc: - Trường hợp chưa nhập các trường bắt buộc có dấu * đỏ -> hệ thống báo MSG477 - Trường hợp nhập "chiều cao, cân nặng, vòng đầu '' không chứa giá trị là số và lớn hơn 0, hệ thống báo MSG2550 - Trường hợp đã điền đủ các thông tin hợp lệ + Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin bản ghi vào danh sách khám và hiển thị thông báo MSG059 + Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin bản ghi vào bảng danh khám và hiển thị thông báo MSG060 Lưu thông tin vào bảng KBH_PHIEUTHONGTIN_TRESS (cột LOAIPHIEU -- 2)
XoáNgười dùng chọn: - Trường hợp thông tin khám đang đã gửi cổng BMTE --> Hệ thống báo MSG2572 - Trường hợp thông tin khám chưa đẩy cổng--> Hệ thống báo MSG063 + Nếu người dùng chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin khám + Nếu người dùng chọn Đồng ý, xóa thông tin khám khỏi Danh sách lịch sử khám, hệ thống báo MSG064
HuỷNgười dùng chọn: - Trường hợp đang thực hiện --> Hủy các thao tác ở - Trường hợp đang thực hiện --> Hủy các thao tác ở
Lưu & gửi BMTENgười dùng chọn thì thực hiện: 1. Lưu tương tự 2. Sau khi lưu thành công dữ liệu thì thực hiện đẩy cổng BMTE - TH đẩy thành công, hệ thống thông báo MSG2574 - TH đẩy không thành công, hệ thống thông báo MSG2575
Hiển thị thủ trưởng đơn vịHiển thị danh sách nhân viên còn hoạt động, có cấp quản lý = lãnh đạo viện (lấy từ danh mục nhân viên)
Hiển thị danh sách TỉnhHiển thị danh sách tỉnh cho phép chọn 1
Hiển thị danh sách XãHiển thị danh sách xã thuộc tỉnh đã chọn và cho phép chọn 1 xã
6. Tham số cấu hình liên quan (67 mục)
NhómTham số/Thuộc tínhMã cấu hìnhÝ nghĩa và giá trịMặc địnhCấu hình cũ/Lưu ý
HIS_SUDUNG_DOITUONG_KHAIBAOCấu hình SD đối tượng BN khai báo trong DM chi tiết đối tượng BN
CDDV_SONGAY_KEGIUONG✅ Trường hợp 1: v_cf_ngay = 1 Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Ngày ra viện: nếu chưa ra viện (a.hinhthucravienid = 5 hoặc NULL) thì lấy SYSDATE, ngược lại lấy c.ngay_ravien. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) — không cộng thêm ngày ra (chỉ tính từ ngày vào đến trước ngày ra). ✅ Trường hợp 2: v_cf_ngay = 2 Ngày vào viện: a.thoigianvaovien (vào khoa, khác với ngày tiếp nhận hành chính). Ngày ra viện: như trên. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) + 1 — bao gồm cả ngày ra viện, đúng với chuẩn tính tiền viện phí nhiều nơi áp dụng. ✅ Trường hợp còn lại (ELSE) Giống hệt v_cf_ngay = 1, nhưng có cộng thêm ngày ra (+1): Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Số ngày: CEIL(ra - vào) + 1
TINHTIEN_DOITUONGCho phép tính đúng giá cho từng loại đối tượng BN
TINHTIEN_DTBN_CONFIGCấu hình đối tượng bệnh nhân con của cấu hình TINHTIEN_DOITUONG
CDDV_SHOWCOL_GHICHUCho phép hiển thị cột ghi chú ở danh sách dịch vụ chỉ định
CDDV_SHOW_TAB_DSDVPDTCấu hình hiển thị tab danh sách dịch vụ đã chỉ định theo phiếu điều trị khi chỉ định DV CLS
CDDV_CHON_DICHVUCUCấu hình hiển thị hộp thoại phiếu chỉ định CLS cũ để có thể chọn chỉ định lại khi chỉ định DV CLS
CDDV_RELOAD_BNCấu hình cho phép tìm kiếm và load lại thông tin BN khi chỉ định dịch vụ CLS DS.BN.DTRI DS_BN_KETHUOC_EDITChỉ định DV cho nhiều BN cùng lúc, bấm Nhập mới để chỉ định BN mới
CDDV_SHOW_DIEUDUONGPKBổ sung thông tin Điều dưỡng phòng khám
CDDV_GROUPMBP_NHOMINPHIEUCấu hình gom nhóm in phiếu, các chỉ định cùng nhóm thì in cùng phiếu
CDDV_GROUPMBP_BY_PATHGom nhóm phiếu theo cấp được cấu hình
CDDV_SHOWCOL_MADMBYTHiển thị mã DMBYT
CDDV_PRIVIEW_PRINTTự động bật form in phiếu khi chỉ định DV CLS
CDDV_NOTHE_MACDINH_BHYTCấu hình thiết lập mặc định loại thanh toán dịch vụ là BHYT với BN nợ thẻ
CDDV_GOI_KENHANHCấu hình hiển thị gói dịch vụ kê nhanh cho BDHNI khi chỉ định DV
CDDV_SHOW_TAB_GOIDVCấu hình cho phép hiển thị tab Gói Dịch vụ và chỉ định theo bộ dịch vụ
CDDV_SHOW_TAB_GOIKHAMCấu hình hiển thị DV theo gói KCB
CDDV_HIDE_VP_DVchangeVPYC
CDDV_CHUYEN_GIADICHVU_VPconfig_cdgdv
HIS_DICHVU_CHENHLECH_LVTính chênh lệch cho LV
CDDV_BACSI_DEFAULTFix giá trị cboBACSI theo giá trị cấu hình
CDDV_BACSI_NGOAIPKCho phép chọn Bác Sĩ bên ngoài phòng khám để tính hoa hồng
CDDV_DICHVU_GIACHENHTính toán lại giá chênh khi tách phiếu cho DKLAN
HIS_TACH_PTTT
HIS_TINH_CHENHLECH_GYC
HIS_SHOW_TAB_DVTHUONGDUNGHiển thị tab DV thường dùng
HIS_DTBN_TT_HCCấu hình đối tượng BN tính dịch vụ ngoài giờ
HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_KT
HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_BD
HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_KT
HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_BD
HIS_KHOA_YCKhoa yêu cầu khi chỉ định dv
HIS_KHOA_YC_CHUNHATKhoa yêu cầu khi chỉ định dv tính chênh chủ nhật Cấu hình chỉ áp dụng vào ngày Chủ nhật Áp dụng tất cả phòng khám bệnh ngoại trú thuộc Khoa khám bệnh , có mã khoa là K01 Chức năng giống với cấu hình HIS_KHOA_YC , Khi tiếp nhận và chỉ định dịch vụ sẽ cộng thêm tiền chênh lệch.
HIS_KHOA_CH_NGOAI_HCCấu hình phòng ngoài hành chính
NOPRINT_PHIEUCLS_RIENG
NTU_CDDV_IMPORT_XMLImprot xml 130 khi chỉ định dịch vụ
HIS_CHON_PDTCấu hình bắt buộc PĐT
NTU_SUATAN_QTICấu hình thiết lập hiển thị và luồng chỉ định suất ăn cho QTI
//Begin_HaNv_140521: Điều chức năng kê tiền giường XML - L2PT-2039 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML != '0') { req_kegiuong_xml = cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML; $('#lblTGCD').html('TG bắt đầu'); $('#txtTGKETTHUC').val(currentTime); if (_opt.hospitalId != '35600' && _opt.hospitalId != '39655') {//HaNv_130523: L2PT-40938 L2PT-80783 $('#txtSONGAYGIUONG').attr("disabled", "disabled"); } } else { $('#lblTGKETTHUC').removeClass('required'); } //End_HaNv_140521 //Begin_HaNv_190421: Thiết lập max số ngày giường khi kê giường - L2PT-1094 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG != '0') { setmax_songaygiuong = cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG; } //End_HaNv_190421 //Begin_HaNv_090221: Thiết lập số ngày giường bằng số ngày điều trị của BN - L2PT-33582 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.PNG_SET_NGAYGIUONG_SONGAYDT == '1') { ngaygiuong_ngaydt = true; } //End_HaNv_090221 //Begin_HaNv_17102020: Mặc định thời gian kê tiền giường là ngày nhập khoa - L2PT-28913 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.GIUONG_TGCD_NGAYNHAPKHOA == '1' && $('#hidNGAYVAOKHOA').val() != '') { $('#txtTGCHIDINH').val($('#hidNGAYVAOKHOA').val());
CDDV_HIDE_TEMP_DVKHACCấu hình thiết lập ẩn div Phiếu mẫu với dịch vụ khác (không phải CLS)
CDDV_KEGIUONG_DUOI4HCảnh báo kê giường với BN nhập viện dưới 4h loaidichvu == '13'
CDDV_DICHVU_GIACHENHChinh sua gia chenh lech cho cac dich vu khac
if (opt._loaiphieumbp == '10' && cf.IS_PHIEU_AOVANG != '0') { isPrintPhieuAoVang = true;
CDDV_TINH_CL_DVKTính chênh lệch dịch vụ khác if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc = true; } } } //End_HungNt_15012020 //L2PT-20487 start linh if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc_cn = true; } } }
CDDV_MAP_GIUONG_VATTUCấu hình cho phép map tự động vật tư đi kèm giường khi kê tiền giường cho BN loaiphieumbp == '12'
HIS_QY_TLT_15
HIS_CHECK_SOLUONG_NGUOI_GIUONGHIS_HIEN_THI_MAGIUONG opt._loaidichvu == '13'
HIS_HANTHE_BHYTHạn thẻ thanh toán BHYT Tối đa cho phép 15 ngày
HIS_DAUTHE_BHYT_MGĐầu thẻ hưởng tỷ lệ 100%
HIS_DICHVU_CO_DK
GIA_XANG
HIS_GROUP_DICHVU_CHENHLECH$('#changeBHYT').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeYC').remove();
HIS_TINH_LITX
CDDV_CB_VANCHUYEN_MUCHUONGCấu hình cảnh báo chỉ định DV vận chuyển ('#hidDOITUONGBENHNHANID').val() == '1' && opt._loaidichvu == '14')
HIS_MAU_CLS_VD
HIS_KIEU_IN_MAU_CLS_VD
HIS_CHON_PDT_ICDCấu hình hiển thị phác đồ mẫu theo ICD
HIS_GIUONG_DICHVUCấu hình tắt tự động nhảy form xếp giường
PHONG_TUDONG_INTự động in phiếu theo phòng
HIS_CHAN_MAGIUONG
HIS_HIEN_THI_MAGIUONGCho phép hiển thị mã giường bệnh nhân
HIS_PCD_PTHCho phép cấu hình phòng chỉ định, phòng thực hiện
HIS_NHAPGIUONG_TPChặn nhập số lượng >1 tại chức năng kê giường Cảnh báo Chỉ định dịch vụ giường lớn hơn (>) 1 trong cùng 1 ngày (Trường hợp trong cùng 1 ngày chỉ định 2 hoặc 3 lần thì tổng số không được lớn hơn 1). Ví dụ bệnh nhân chuyển khoa, mỗi khoa được 0,5 ngày giường của ngày chuyển khoa thì tổng số lượng khi chỉ định trong ngày hôm đó không được lớn hơn 1.
HIS_FILEEXPORT_TYPEXuất ra file theo định dạng quy định
HIS_LAYBENHPHAMCấu hình nhập thời gian CLS (trước 48h, sau 48h)
HIS_NHOMDV_KHONGTP
Cấu hình chặn thời gian chỉ định > thời gian hiện tại
7. Danh mục MSG/thông báo (70 thông báo)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thị
MSG477Cảnh báoDữ liệu trường {0} bắt buộc!
MSG2549Cảnh báoGiá trị {0} phải là số nguyên dương!
MSG2550Cảnh báoGiá trị {0} phải chứa giá trị là số và lớn hơn 0
MSG060Thành côngThành công (Success)
MSG2494Cảnh báoDữ liệu trường {0} đã tồn tại. Kiểm tra lại!
MSG417Cảnh báoDữ liệu đang được sử dụng, không được phép xóa!
MSG063Xác nhậnBạn có chắn chắn muốn xóa? Có | Không
MSG064Thành côngThành công (Success)
MSG2572Cảnh báoDữ liệu đã được đẩy cổng BMTE, không thể xóa!
MSG2574Thành côngĐẩy thành công dữ liệu lên cổng BMTE. Mã giao dịch {0}!
MSG2575Cảnh báo{0} Hiển thị thông tin lỗi do cổng trả về
MSG2697Cảnh báoBN có số tuổi > 6 tuổi. Không thể nhập thông tin!
MSG001Thành côngĐã tiếp nhận thành công. Mã BA {maBA}
MSG002LỗiKhông tồn tại thông tin tìm kiếm.
MSG003Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin họ tên bệnh nhân
MSG004Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin ngày sinh
MSG005Cảnh báoBệnh nhân nhỏ hơn 28 ngày bắt buộc nhập giờ sinh
MSG006Cảnh báoBắt buộc thông tin giới tính
MSG007Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin nghề nghiệp
MSG008Cảnh báoMã nghề nghiệp không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG009Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin dân tộc
MSG010Cảnh báoMã dân tộc không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG011Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin quốc tịch
MSG012Cảnh báoMã quốc tịch không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG013Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin tỉnh (thành phố)
MSG014Cảnh báoMã tỉnh (thành phố) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG015Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin huyện (Q)
MSG016Cảnh báoMã huyện (Q) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG017Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin xã (P)
MSG018Cảnh báoMã xã (P) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG019Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin địa chỉ của bệnh nhân
MSG020Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin số căn cước công dân
MSG021Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin số điện thoại
MSG022Cảnh báoSố điện thoại bệnh nhân phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG023Cảnh báoBắt buộc chọn loại đơn vị công tác và đơn vị công tác
MSG024Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin số thẻ BHYT của bệnh nhân
MSG025Cảnh báoBắt buộc nhập nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu
MSG026Cảnh báoBắt buộc nhập từ ngày của thẻ BHYT
MSG027Cảnh báoBắt buộc nhập đến ngày của thẻ BHYT
MSG028Cảnh báoBắt buộc nhập địa chỉ thẻ BHYT
MSG029Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin Tuyến
MSG030Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin ngày đủ 5 năm
MSG031Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin ngày đủ 6 TLCS
MSG032Cảnh báoBắt buộc nhập số chuyển viện
MSG033Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin nơi chuyển đến
MSG034Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin Lý do chuyển
MSG035Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin yêu cầu khám
MSG036Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin phòng khám
MSG037Cảnh báoBắt buộc nhập lý do vào viện
MSG038Cảnh báoChưa nhập thông tin chẩn đoán tuyến dưới
MSG039Cảnh báoSố điện thoại người nhà phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG040Cảnh báoChưa nhập STT / STT không phải dạng số.
MSG041LỗiLỗi không gọi lại được STT.
MSG042Cảnh báoNgày đủ 5 năm 6 tháng phải nhỏ hơn ngày hưởng đồng chi trả
MSG043Cảnh báoPhải nhập TG đủ 5 năm trước khi nhập TG hưởng ĐCT
MSG044Cảnh báoKhi chọn nơi sống (K1, K2, K3) thì phải chọn đúng tuyến!
MSG045Cảnh báoPhòng khám vượt quá " + {soluong} + " BN/BHYT trong 1 ngày. Có muốn tiếp tục tiếp nhận hay không?
MSG046Cảnh báoThẻ BHYT của BN là thẻ ngoại tỉnh và loại tuyến không phải trái tuyến, bạn có muốn tiếp đón BN ?
MSG047LỗiBệnh nhân đang điều trị nội trú tại Khoa theo mã Bệnh án {maBa}
MSG048Cảnh báoPhải nhập họ tên người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG049Cảnh báoPhải nhập địa chỉ người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG050Cảnh báoPhải nhập số điện thoại người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG051Cảnh báoEmail không đúng định dạng
MSG052Cảnh báoSố thẻ BHYT không hợp lệ
MSG053Cảnh báoĐến ngày BHYT phải lớn hơn Từ ngày
MSG054Cảnh báoTồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác số CCCD
MSG055Cảnh báoBệnh nhân đã khám trong ngày.
MSG056Cảnh báoTồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác mã thẻ BHYT
MSG057Thông tinBệnh nhân đã có phiếu khám số {maBA} trong ngày. Bạn có muốn tạo phiếu khám mới không?
MSG058Cảnh báoKhông có dịch vụ con trong gói khám
Mã thiết kế: H019032

Quản lý liên thông Bà mẹ và Trẻ em

Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.

Nhóm H019

1. Mục đích và phạm vi

Phạm vi được xác định theo các vùng màn hình và thao tác của chức năng.

2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác

  1. Mở chức năng theo quyền/menu được cấu hình.LLD không ghi rõ đường dẫn menu bằng văn bản.
  2. Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Từ ngày, Đến ngày, Trạng thái, Khoa, Danh sách BN tìm kiếm, Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng, Số kết quả, Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân, Danh sách phòng khám, Checkbox, Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khám. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
  3. Thực hiện thao tác.
    • Tìm kiếm:
    • Xuất excel:
    • Gửi hồ sơ:
    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Ảnh bệnh nhân: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế.
    • Quyết định hưu: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu.
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế.
    • Thẻ ngành: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành.
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế.
    • X Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Lưu: Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
    • Đóng X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Tìm kiếm: Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin:
      + Ngày khám
      - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN
      - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
    • Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button
    • Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
    • Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button
    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
      + Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
      + Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5
    • Chọn: Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại.
      + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn
    • Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
      + Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
      + Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5
    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button
    • Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
    • Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button
    • Đóng X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
      + Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại
      + Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5
    • Lưu: Người dùng chọn --> Lưu thông tin vừa điền
  4. Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.

3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý

Điều kiện, cảnh báo và phản hồi
1. Người dùng chọn điều kiện: Thời gian, khoa, bệnh án, trạng thái, gửi cổng -> Nhấn Tìm kiếm -> Hệ thống Hiển thị danh sách bệnh nhân thỏa mãn: - BN có nhập dữ liệu khám sinh sản là 1 trong các loại phiếu (*) - BN có thời gian vào viện nằm trong khoảng TG từ ngày- đến ngày - Kết hợp các điều kiện lọc đã chọn 2. Danh sách hiển thị các cột theo thiết kế - Mỗi bệnh án chỉ hiển thị 1 bản ghi trên danh sách, trường hợp BA có nhiều phiếu thì hiển thị tên các phiếu đã nhập vào cột Phiếu 3. Cột mã giao dịch hiển thị mã giao dịch gần nhất tương ứng với BA đó 4. Cột mã lỗi: hiển thị "mã lỗi - thông tin lỗi" tương ứng với giao dịch gần nhất (nếu có) 5. Cột Khoa hiển thị khoa cuối cùng khám/ điều trị cho BN *: Danh sách các loại phiếu thông tin sinh sản 1. Phiếu thông tin khám thai 2. Phiếu thông tin khám phụ khoa 3. Phiếu thông tin BP tránh thai 4. Phiếu thông tin sinh đẻ 5. Phiếu thông tin nạo phá thai 6. Phiếu thông tin sơ sinh 7. Phiếu thông tin trẻ đến 6 tuổi
Người dùng chọn 1 hoặc nhiều bản ghi -> Chọn Gửi hồ sơ -> hệ thống thực hiện đẩy các hồ sơ đã chọn lện cổng BMTE - Hệ thống tự động tổng hợp tất cả các phiếu đã nhập (chỉ đưa vào dữ liệu các phiếu (*) đã tạo cho BN trong lần điều trị) cho mỗi bệnh án thành 1 file dữ liệu và đẩy cổng - Hoàn tất gửi dữ liệu, hệ thống thông báo MSG2699, cập nhật mã giao dịch, trạng thái, mã lỗi lên danh sách bệnh nhân - TH đẩy không thành công do lỗi xác thực tài khoản BMTE (cổng BMTE báo lỗi xác thực tài khoản), hệ thống thông báo MSG2698 - TH đẩy không thành công do gọi API tiếp nhận dữ liệu của cổng lỗi -> cảnh báo MSG2575
4. Trường thông tin và vùng màn hình (52 mục)
STTTrường/VùngLoạiBắt buộcMặc địnhCách hiển thị và sử dụngLưu ý
1Danh sách bệnh nhânLabelNo
2Từ ngàyCalendarYesNgày hiện tạiMặc định = ngày hiện tại. Không cho phép bỏ trống Người dùng chọn ngày từ lịch hoặc nhập ngày tháng năm để thay đổi ngày muốn tìm
3Đến ngàyCalendarYesNgày hiện tạiMặc định = ngày hiện tại. Không cho phép bỏ trống Người dùng chọn ngày từ lịch hoặc nhập ngày tháng năm để thay đổi ngày muốn tìm
4Bệnh ánCombo boxNoMặc định = Tất cả Người dùng chọn chọn 1 trong các giá trị: - Tất cả - Khám bệnh - Điều trị ngoại trú - Nội trú
5Trạng tháiCombo boxNoMặc định = Tất cả Người dùng chọn chọn 1 trong các giá trị: - Tất cả - Đã kết thúc - Chưa kết thúc
6Gửi cổngCombo boxNoMặc định = Tất cả Người dùng chọn chọn 1 trong các giá trị: - Đã gửi thành công - Chưa gửi - Gửi lỗi
7KhoaCombo boxNo
8Tìm kiếmButton
9Xuất excelButton
10Gửi hồ sơButton
1Thông tin ảnhLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Tải lên thông tin ảnhLabel
4Ảnh bệnh nhânButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế.
5Quyết định hưuButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế.
6Thẻ ngànhButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế.
7X ĐóngButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
8LưuButtonNgười dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
1Lịch sử khám BHYT trong ngànhLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2Đóng XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Từ ngàyCalendarNoNgười dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn
4Đến ngàyCalendarNoNgười dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn.
5Tìm kiếmButtonNgười dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin: + Ngày khám - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
6Danh sách BN tìm kiếmLabelDanh sách BN, sắp xếp theo thứ từ thời gian gần nhất đến xa nhất các thông tin bao gồm: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị
7Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
8Hiển thị ...List boxNoNgười dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100
9TrướcButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút
10Số trangButtonNgười dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
11SauButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút
12Số kết quảLabelYesHiển thị STT đầu trang đến cuối trang/ tổng số kết quả tìm kiếm được.
1Chọn phòng khám sức khỏe cá nhânLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5
3Danh sách phòng khámLabelDanh sách phòng khám sắp xếp theo tên phòng khám, từ a đến z, các thông tin bao gồm: + STT + Checkbox + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc
4Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách phòng có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
5CheckboxCheck boxUncheckedNgười dùng Kiểm tra vào một hoặc nhiều phòng khám mà BN muốn khám.
6ChọnButtonNgười dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại. + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn
7ĐóngButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5
1Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khámLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Danh sách phòng khámLabelDanh sách BN sắp xếp theo tổng số lượng bệnh nhân từ lớn đến bé, các thông tin bao gồm: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân
4Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
5Hiển thị ...List boxNoNgười dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100
6TrướcButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút
7Số trangButtonNgười dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
8SauButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút
9Chú thíchLabelChú thích ý nghĩa màu sắc.
1Mã số thuếLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2Đóng XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5
3Tên công ty (đơn vị)Text boxNoNgười dùng điền tên công ty làm việc của BN
4Địa chỉ công tyText boxNoNgười dùng điền địa chỉ công ty của BN
5Mã số thuếText boxNoNgười dùng điền mã số thuế của BN
6LưuButtonNgười dùng chọn --> Lưu thông tin vừa điền
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (5 thao tác)
Thao tácHệ thống xử lýLưu ý
Hiển thị danh sách tìm kiếm1. Người dùng chọn điều kiện: Thời gian, khoa, bệnh án, trạng thái, gửi cổng -> Nhấn Tìm kiếm -> Hệ thống Hiển thị danh sách bệnh nhân thỏa mãn: - BN có nhập dữ liệu khám sinh sản là 1 trong các loại phiếu (*) - BN có thời gian vào viện nằm trong khoảng TG từ ngày- đến ngày - Kết hợp các điều kiện lọc đã chọn 2. Danh sách hiển thị các cột theo thiết kế - Mỗi bệnh án chỉ hiển thị 1 bản ghi trên danh sách, trường hợp BA có nhiều phiếu thì hiển thị tên các phiếu đã nhập vào cột Phiếu 3. Cột mã giao dịch hiển thị mã giao dịch gần nhất tương ứng với BA đó 4. Cột mã lỗi: hiển thị "mã lỗi - thông tin lỗi" tương ứng với giao dịch gần nhất (nếu có) 5. Cột Khoa hiển thị khoa cuối cùng khám/ điều trị cho BN*: Danh sách các loại phiếu thông tin sinh sản 1. Phiếu thông tin khám thai 2. Phiếu thông tin khám phụ khoa 3. Phiếu thông tin BP tránh thai 4. Phiếu thông tin sinh đẻ 5. Phiếu thông tin nạo phá thai 6. Phiếu thông tin sơ sinh 7. Phiếu thông tin trẻ đến 6 tuổi
Xuất excel1. Người dùng chọn điều kiện -> Tìm kiếm -> Hiển thị danh sách -> Nhấn xuất excel để xuất danh sách BN theo điều kiện tìm kiếm đã chọn - Xuất file excel các cột theo hồ sơ dữ liệu đẩy cổng
Gửi hồ sơNgười dùng chọn 1 hoặc nhiều bản ghi -> Chọn Gửi hồ sơ -> hệ thống thực hiện đẩy các hồ sơ đã chọn lện cổng BMTE - Hệ thống tự động tổng hợp tất cả các phiếu đã nhập (chỉ đưa vào dữ liệu các phiếu (*) đã tạo cho BN trong lần điều trị) cho mỗi bệnh án thành 1 file dữ liệu và đẩy cổng - Hoàn tất gửi dữ liệu, hệ thống thông báo MSG2699, cập nhật mã giao dịch, trạng thái, mã lỗi lên danh sách bệnh nhân - TH đẩy không thành công do lỗi xác thực tài khoản BMTE (cổng BMTE báo lỗi xác thực tài khoản), hệ thống thông báo MSG2698 - TH đẩy không thành công do gọi API tiếp nhận dữ liệu của cổng lỗi -> cảnh báo MSG2575
Hiển thị danh sách khoaHiển thị danh sách khoa thuộc bệnh viện, trạng thái = hoạt động
6. Tham số cấu hình liên quan (67 mục)
NhómTham số/Thuộc tínhMã cấu hìnhÝ nghĩa và giá trịMặc địnhCấu hình cũ/Lưu ý
HIS_SUDUNG_DOITUONG_KHAIBAOCấu hình SD đối tượng BN khai báo trong DM chi tiết đối tượng BN
CDDV_SONGAY_KEGIUONG✅ Trường hợp 1: v_cf_ngay = 1 Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Ngày ra viện: nếu chưa ra viện (a.hinhthucravienid = 5 hoặc NULL) thì lấy SYSDATE, ngược lại lấy c.ngay_ravien. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) — không cộng thêm ngày ra (chỉ tính từ ngày vào đến trước ngày ra). ✅ Trường hợp 2: v_cf_ngay = 2 Ngày vào viện: a.thoigianvaovien (vào khoa, khác với ngày tiếp nhận hành chính). Ngày ra viện: như trên. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) + 1 — bao gồm cả ngày ra viện, đúng với chuẩn tính tiền viện phí nhiều nơi áp dụng. ✅ Trường hợp còn lại (ELSE) Giống hệt v_cf_ngay = 1, nhưng có cộng thêm ngày ra (+1): Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Số ngày: CEIL(ra - vào) + 1
TINHTIEN_DOITUONGCho phép tính đúng giá cho từng loại đối tượng BN
TINHTIEN_DTBN_CONFIGCấu hình đối tượng bệnh nhân con của cấu hình TINHTIEN_DOITUONG
CDDV_SHOWCOL_GHICHUCho phép hiển thị cột ghi chú ở danh sách dịch vụ chỉ định
CDDV_SHOW_TAB_DSDVPDTCấu hình hiển thị tab danh sách dịch vụ đã chỉ định theo phiếu điều trị khi chỉ định DV CLS
CDDV_CHON_DICHVUCUCấu hình hiển thị hộp thoại phiếu chỉ định CLS cũ để có thể chọn chỉ định lại khi chỉ định DV CLS
CDDV_RELOAD_BNCấu hình cho phép tìm kiếm và load lại thông tin BN khi chỉ định dịch vụ CLS DS.BN.DTRI DS_BN_KETHUOC_EDITChỉ định DV cho nhiều BN cùng lúc, bấm Nhập mới để chỉ định BN mới
CDDV_SHOW_DIEUDUONGPKBổ sung thông tin Điều dưỡng phòng khám
CDDV_GROUPMBP_NHOMINPHIEUCấu hình gom nhóm in phiếu, các chỉ định cùng nhóm thì in cùng phiếu
CDDV_GROUPMBP_BY_PATHGom nhóm phiếu theo cấp được cấu hình
CDDV_SHOWCOL_MADMBYTHiển thị mã DMBYT
CDDV_PRIVIEW_PRINTTự động bật form in phiếu khi chỉ định DV CLS
CDDV_NOTHE_MACDINH_BHYTCấu hình thiết lập mặc định loại thanh toán dịch vụ là BHYT với BN nợ thẻ
CDDV_GOI_KENHANHCấu hình hiển thị gói dịch vụ kê nhanh cho BDHNI khi chỉ định DV
CDDV_SHOW_TAB_GOIDVCấu hình cho phép hiển thị tab Gói Dịch vụ và chỉ định theo bộ dịch vụ
CDDV_SHOW_TAB_GOIKHAMCấu hình hiển thị DV theo gói KCB
CDDV_HIDE_VP_DVchangeVPYC
CDDV_CHUYEN_GIADICHVU_VPconfig_cdgdv
HIS_DICHVU_CHENHLECH_LVTính chênh lệch cho LV
CDDV_BACSI_DEFAULTFix giá trị cboBACSI theo giá trị cấu hình
CDDV_BACSI_NGOAIPKCho phép chọn Bác Sĩ bên ngoài phòng khám để tính hoa hồng
CDDV_DICHVU_GIACHENHTính toán lại giá chênh khi tách phiếu cho DKLAN
HIS_TACH_PTTT
HIS_TINH_CHENHLECH_GYC
HIS_SHOW_TAB_DVTHUONGDUNGHiển thị tab DV thường dùng
HIS_DTBN_TT_HCCấu hình đối tượng BN tính dịch vụ ngoài giờ
HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_KT
HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_BD
HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_KT
HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_BD
HIS_KHOA_YCKhoa yêu cầu khi chỉ định dv
HIS_KHOA_YC_CHUNHATKhoa yêu cầu khi chỉ định dv tính chênh chủ nhật Cấu hình chỉ áp dụng vào ngày Chủ nhật Áp dụng tất cả phòng khám bệnh ngoại trú thuộc Khoa khám bệnh , có mã khoa là K01 Chức năng giống với cấu hình HIS_KHOA_YC , Khi tiếp nhận và chỉ định dịch vụ sẽ cộng thêm tiền chênh lệch.
HIS_KHOA_CH_NGOAI_HCCấu hình phòng ngoài hành chính
NOPRINT_PHIEUCLS_RIENG
NTU_CDDV_IMPORT_XMLImprot xml 130 khi chỉ định dịch vụ
HIS_CHON_PDTCấu hình bắt buộc PĐT
NTU_SUATAN_QTICấu hình thiết lập hiển thị và luồng chỉ định suất ăn cho QTI
//Begin_HaNv_140521: Điều chức năng kê tiền giường XML - L2PT-2039 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML != '0') { req_kegiuong_xml = cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML; $('#lblTGCD').html('TG bắt đầu'); $('#txtTGKETTHUC').val(currentTime); if (_opt.hospitalId != '35600' && _opt.hospitalId != '39655') {//HaNv_130523: L2PT-40938 L2PT-80783 $('#txtSONGAYGIUONG').attr("disabled", "disabled"); } } else { $('#lblTGKETTHUC').removeClass('required'); } //End_HaNv_140521 //Begin_HaNv_190421: Thiết lập max số ngày giường khi kê giường - L2PT-1094 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG != '0') { setmax_songaygiuong = cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG; } //End_HaNv_190421 //Begin_HaNv_090221: Thiết lập số ngày giường bằng số ngày điều trị của BN - L2PT-33582 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.PNG_SET_NGAYGIUONG_SONGAYDT == '1') { ngaygiuong_ngaydt = true; } //End_HaNv_090221 //Begin_HaNv_17102020: Mặc định thời gian kê tiền giường là ngày nhập khoa - L2PT-28913 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.GIUONG_TGCD_NGAYNHAPKHOA == '1' && $('#hidNGAYVAOKHOA').val() != '') { $('#txtTGCHIDINH').val($('#hidNGAYVAOKHOA').val());
CDDV_HIDE_TEMP_DVKHACCấu hình thiết lập ẩn div Phiếu mẫu với dịch vụ khác (không phải CLS)
CDDV_KEGIUONG_DUOI4HCảnh báo kê giường với BN nhập viện dưới 4h loaidichvu == '13'
CDDV_DICHVU_GIACHENHChinh sua gia chenh lech cho cac dich vu khac
if (opt._loaiphieumbp == '10' && cf.IS_PHIEU_AOVANG != '0') { isPrintPhieuAoVang = true;
CDDV_TINH_CL_DVKTính chênh lệch dịch vụ khác if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc = true; } } } //End_HungNt_15012020 //L2PT-20487 start linh if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc_cn = true; } } }
CDDV_MAP_GIUONG_VATTUCấu hình cho phép map tự động vật tư đi kèm giường khi kê tiền giường cho BN loaiphieumbp == '12'
HIS_QY_TLT_15
HIS_CHECK_SOLUONG_NGUOI_GIUONGHIS_HIEN_THI_MAGIUONG opt._loaidichvu == '13'
HIS_HANTHE_BHYTHạn thẻ thanh toán BHYT Tối đa cho phép 15 ngày
HIS_DAUTHE_BHYT_MGĐầu thẻ hưởng tỷ lệ 100%
HIS_DICHVU_CO_DK
GIA_XANG
HIS_GROUP_DICHVU_CHENHLECH$('#changeBHYT').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeYC').remove();
HIS_TINH_LITX
CDDV_CB_VANCHUYEN_MUCHUONGCấu hình cảnh báo chỉ định DV vận chuyển ('#hidDOITUONGBENHNHANID').val() == '1' && opt._loaidichvu == '14')
HIS_MAU_CLS_VD
HIS_KIEU_IN_MAU_CLS_VD
HIS_CHON_PDT_ICDCấu hình hiển thị phác đồ mẫu theo ICD
HIS_GIUONG_DICHVUCấu hình tắt tự động nhảy form xếp giường
PHONG_TUDONG_INTự động in phiếu theo phòng
HIS_CHAN_MAGIUONG
HIS_HIEN_THI_MAGIUONGCho phép hiển thị mã giường bệnh nhân
HIS_PCD_PTHCho phép cấu hình phòng chỉ định, phòng thực hiện
HIS_NHAPGIUONG_TPChặn nhập số lượng >1 tại chức năng kê giường Cảnh báo Chỉ định dịch vụ giường lớn hơn (>) 1 trong cùng 1 ngày (Trường hợp trong cùng 1 ngày chỉ định 2 hoặc 3 lần thì tổng số không được lớn hơn 1). Ví dụ bệnh nhân chuyển khoa, mỗi khoa được 0,5 ngày giường của ngày chuyển khoa thì tổng số lượng khi chỉ định trong ngày hôm đó không được lớn hơn 1.
HIS_FILEEXPORT_TYPEXuất ra file theo định dạng quy định
HIS_LAYBENHPHAMCấu hình nhập thời gian CLS (trước 48h, sau 48h)
HIS_NHOMDV_KHONGTP
Cấu hình chặn thời gian chỉ định > thời gian hiện tại
7. Danh mục MSG/thông báo (62 thông báo)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thị
MSG2574Thành côngĐẩy thành công dữ liệu lên cổng BMTE!
MSG2698Cảnh báoLỗi xác thực tài khoản. Vui lòng kiểm tra lại tài khoản cổng BMTE!
MSG2699Thành côngĐã gửi {0} hồ sơ. Trong đó, gửi thành công {1} hồ sơ. Gửi lỗi {2} hồ sơ!
MSG2575Cảnh báoĐẩy không thành công. BMTE: {0}!
MSG001Thành côngĐã tiếp nhận thành công. Mã BA {maBA}
MSG002LỗiKhông tồn tại thông tin tìm kiếm.
MSG003Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin họ tên bệnh nhân
MSG004Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin ngày sinh
MSG005Cảnh báoBệnh nhân nhỏ hơn 28 ngày bắt buộc nhập giờ sinh
MSG006Cảnh báoBắt buộc thông tin giới tính
MSG007Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin nghề nghiệp
MSG008Cảnh báoMã nghề nghiệp không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG009Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin dân tộc
MSG010Cảnh báoMã dân tộc không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG011Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin quốc tịch
MSG012Cảnh báoMã quốc tịch không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG013Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin tỉnh (thành phố)
MSG014Cảnh báoMã tỉnh (thành phố) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG015Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin huyện (Q)
MSG016Cảnh báoMã huyện (Q) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG017Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin xã (P)
MSG018Cảnh báoMã xã (P) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG019Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin địa chỉ của bệnh nhân
MSG020Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin số căn cước công dân
MSG021Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin số điện thoại
MSG022Cảnh báoSố điện thoại bệnh nhân phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG023Cảnh báoBắt buộc chọn loại đơn vị công tác và đơn vị công tác
MSG024Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin số thẻ BHYT của bệnh nhân
MSG025Cảnh báoBắt buộc nhập nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu
MSG026Cảnh báoBắt buộc nhập từ ngày của thẻ BHYT
MSG027Cảnh báoBắt buộc nhập đến ngày của thẻ BHYT
MSG028Cảnh báoBắt buộc nhập địa chỉ thẻ BHYT
MSG029Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin Tuyến
MSG030Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin ngày đủ 5 năm
MSG031Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin ngày đủ 6 TLCS
MSG032Cảnh báoBắt buộc nhập số chuyển viện
MSG033Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin nơi chuyển đến
MSG034Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin Lý do chuyển
MSG035Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin yêu cầu khám
MSG036Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin phòng khám
MSG037Cảnh báoBắt buộc nhập lý do vào viện
MSG038Cảnh báoChưa nhập thông tin chẩn đoán tuyến dưới
MSG039Cảnh báoSố điện thoại người nhà phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG040Cảnh báoChưa nhập STT / STT không phải dạng số.
MSG041LỗiLỗi không gọi lại được STT.
MSG042Cảnh báoNgày đủ 5 năm 6 tháng phải nhỏ hơn ngày hưởng đồng chi trả
MSG043Cảnh báoPhải nhập TG đủ 5 năm trước khi nhập TG hưởng ĐCT
MSG044Cảnh báoKhi chọn nơi sống (K1, K2, K3) thì phải chọn đúng tuyến!
MSG045Cảnh báoPhòng khám vượt quá " + {soluong} + " BN/BHYT trong 1 ngày. Có muốn tiếp tục tiếp nhận hay không?
MSG046Cảnh báoThẻ BHYT của BN là thẻ ngoại tỉnh và loại tuyến không phải trái tuyến, bạn có muốn tiếp đón BN ?
MSG047LỗiBệnh nhân đang điều trị nội trú tại Khoa theo mã Bệnh án {maBa}
MSG048Cảnh báoPhải nhập họ tên người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG049Cảnh báoPhải nhập địa chỉ người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG050Cảnh báoPhải nhập số điện thoại người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG051Cảnh báoEmail không đúng định dạng
MSG052Cảnh báoSố thẻ BHYT không hợp lệ
MSG053Cảnh báoĐến ngày BHYT phải lớn hơn Từ ngày
MSG054Cảnh báoTồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác số CCCD
MSG055Cảnh báoBệnh nhân đã khám trong ngày.
MSG056Cảnh báoTồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác mã thẻ BHYT
MSG057Thông tinBệnh nhân đã có phiếu khám số {maBA} trong ngày. Bạn có muốn tạo phiếu khám mới không?
MSG058Cảnh báoKhông có dịch vụ con trong gói khám
Mã thiết kế: H019039

Xóa bệnh nhân

Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.

Tham chiếu H017072

1. Mục đích và phạm vi

Phạm vi được xác định theo các vùng màn hình và thao tác của chức năng.

2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác

  1. Mở chức năng theo quyền/menu được cấu hình.LLD không ghi rõ đường dẫn menu bằng văn bản.
  2. Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Từ ngày, Đến ngày, Danh sách BN tìm kiếm, Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng, Số kết quả, Chọn phòng khám sức khỏe cá nhân, Danh sách phòng khám, Checkbox, Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khám. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
  3. Thực hiện thao tác.
    • Xóa bệnh nhân:
    • Xóa bệnh nhân:



    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Ảnh bệnh nhân: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế.
    • Quyết định hưu: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu.
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế.
    • Thẻ ngành: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành.
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế.
    • X Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Lưu: Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
    • Đóng X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Tìm kiếm: Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin:
      + Ngày khám
      - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN
      - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
    • Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button
    • Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
    • Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button
    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
      + Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
      + Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5
    • Chọn: Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại.
      + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn
    • Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
      + Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
      + Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5
    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button
    • Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
    • Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button
    • Đóng X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
      + Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại
      + Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5
    • Lưu: Người dùng chọn --> Lưu thông tin vừa điền
  4. Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.

3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý

Điều kiện, cảnh báo và phản hồi
1. BN tiếp nhận khám bệnh vào khoa KB -> Xóa BN - Kiểm tra BN đã kết thúc khám ngoại trú -> Cảnh báo MSG2648 - Kiểm tra BN đã phát sinh phiếu thu tiền -> cảnh báo MSG2643 - Kiểm tra BN đã phát sinh tạm ứng > 0 -> cảnh báo MSG2644 - Kiểm tra BN đã phát sinh dịch vụ, thuốc, vật tư -> cảnh báo MSG2646 - Kiểm tra BN có phát sinh khám thêm phòng -> cảnh báo MSG2653 - Kiểm tra BN đã xử trí vào điều trị ngoại trú ->cảnh báo MSG2654 - Kiểm tra BN đã xử trí vào điều trị nội trú -> cảnh báo MSG2655 - TH BN đang khám -> xóa thì cảnh báo MSG2704 - TH xóa lỗi -> thông báo MSG2647 - BN hợp lệ -> Xóa thì hiện xác nhận MSG2703 -> chọn Có -> xóa thành công MSG2649 + Xóa dữ liệu khám bệnh kbh_khambenh, ban_hosobenhan, kbh_chuyenvien, kbh_tainanthuongtich, KBH_LICHHEN + Xóa phiếu yêu cầu tạm ứng tạo bởi khoa X: KBH_PHIEUTAMUNG + Xóa thông tin tiếp nhận kbh_tiepnhan, kbh_bhyt, kbh_bhyt_history, STT_DUYETBAOHIEM
3. BN điều trị nội trú tại khoa A -> khoa A (khoa đi) xử trí chuyển khoa sang khoa X (Khoa đến) 3.1/ Khoa A (khoa đi) thực hiện xóa BN - Hệ thống không cho phép khoa A xóa BN -> cảnh báo MSG2645
4. BN đã kết thúc BA điều trị ngoại trú/ nội trú -> cảnh báo MSG2642
5. BN đang điều trị tại khoa X -> Khoa X xóa BN 5.1/ Kiểm tra ràng buộc: (Kiểm tra theo khambenhid của BN tại khoa X) - Kiểm tra BN đã phát sinh phiếu thu tiền tại khoa X -> cảnh báo MSG2643 - Kiểm tra BN đã phát sinh tạm ứng từ khoa X > 0 -> cảnh báo MSG2644 - Kiểm tra BN đã nhập xử trí tại khoa X (kbh_khambenh where hinhthucravienid is not null ): + Cấu hình XOA_BN.xoaBNdaXuTri = 1 thì cho phép xóa BN + Cấu hình XOA_BN.xoaBNdaXuTri = 0 thì không cho phép xóa BN -> cảnh báo MSG2694 - Kiểm tra BN đã phát sinh dịch vụ, thuốc, vật tư chỉ định từ khoa X -> cảnh báo MSG2646 - TH xóa lỗi -> thông báo MSG2647 5.2/ BN không thuộc các ràng buộc trên thì cho phép xóa thành công khỏi DSBN điều trị -> Xóa thì hiện xác nhận MSG2703 -> chọn Có -> xóa thành công thông báo MSG2649 - Thực hiện backup dữ liệu vào các bảng tương ứng kbh_tiepnhan_logs, ban_hosobenhan_logs, kbh_bhyt_logs, kbh_maubenhpham_logs - Sau đó xóa dữ liệu ở các bảng sau 5.2.1/ TH BN vào điều trị trực tiếp khoa X (không qua khám bệnh) -> xóa BN + Xóa dữ liệu khám chữa bệnh đã tạo bởi khoa X: ban_hosobenhan, kbh_khambenh, kbh_tuvong, kbh_chuyenvien, KBH_GIAYCHUNGSINH, KBH_SOKETDIEUTRI, KBH_DANGKYKHAM, KBH_HOAHONG, kbh_tainanthuongtich, KBH_LICHHEN + Xóa phiếu yêu cầu tạm ứng tạo bởi khoa X: KBH_PHIEUTAMUNG + Xóa thông tin tiếp nhận kbh_tiepnhan, kbh_bhyt, kbh_bhyt_history, STT_DUYETBAOHIEM 5.2.2/ TH BN chuyển từ khoa A sang Khoa X điều trị -> Khoa X xóa BN-> + Xóa dữ liệu khám chữa bệnh đã tạo bởi khoa X (theo khambenhid của khoa X): bảng kbh_khambenh, kbh_tuvong, kbh_chuyenvien, KBH_GIAYCHUNGSINH, KBH_SOKETDIEUTRI, kbh_tainanthuongtich, KBH_LICHHEN + Xóa phiếu yêu cầu tạm ứng tạo bởi khoa X: KBH_PHIEUTAMUNG 5.2.3/ TH BN từ khoa KB nhập viện vào khoa X để điều trị ngoại trú/ nội trú -> Khoa X xóa BN -> Chỉ xóa dữ liệu tại khoa X (theo khambenhid của khoa X): bảng kbh_khambenh, kbh_tuvong, kbh_chuyenvien, KBH_GIAYCHUNGSINH, KBH_SOKETDIEUTRI, kbh_tainanthuongtich, KBH_LICHHEN + Giữ nguyên bản ghi tại khoa khám bệnh , cập nhật trạng thái BN thành đang khám tại khoa KB
4. Trường thông tin và vùng màn hình (44 mục)
STTTrường/VùngLoạiBắt buộcMặc địnhCách hiển thị và sử dụngLưu ý
1Xóa bệnh nhânButton
2Xóa bệnh nhânButton
1Thông tin ảnhLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Tải lên thông tin ảnhLabel
4Ảnh bệnh nhânButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế.
5Quyết định hưuButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế.
6Thẻ ngànhButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế.
7X ĐóngButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
8LưuButtonNgười dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
1Lịch sử khám BHYT trong ngànhLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2Đóng XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Từ ngàyCalendarNoNgười dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn
4Đến ngàyCalendarNoNgười dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn.
5Tìm kiếmButtonNgười dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin: + Ngày khám - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
6Danh sách BN tìm kiếmLabelDanh sách BN, sắp xếp theo thứ từ thời gian gần nhất đến xa nhất các thông tin bao gồm: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị
7Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
8Hiển thị ...List boxNoNgười dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100
9TrướcButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút
10Số trangButtonNgười dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
11SauButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút
12Số kết quảLabelYesHiển thị STT đầu trang đến cuối trang/ tổng số kết quả tìm kiếm được.
1Chọn phòng khám sức khỏe cá nhânLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5
3Danh sách phòng khámLabelDanh sách phòng khám sắp xếp theo tên phòng khám, từ a đến z, các thông tin bao gồm: + STT + Checkbox + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc
4Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách phòng có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
5CheckboxCheck boxUncheckedNgười dùng Kiểm tra vào một hoặc nhiều phòng khám mà BN muốn khám.
6ChọnButtonNgười dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại. + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn
7ĐóngButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5
1Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khámLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Danh sách phòng khámLabelDanh sách BN sắp xếp theo tổng số lượng bệnh nhân từ lớn đến bé, các thông tin bao gồm: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân
4Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
5Hiển thị ...List boxNoNgười dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100
6TrướcButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút
7Số trangButtonNgười dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
8SauButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút
9Chú thíchLabelChú thích ý nghĩa màu sắc.
1Mã số thuếLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2Đóng XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5
3Tên công ty (đơn vị)Text boxNoNgười dùng điền tên công ty làm việc của BN
4Địa chỉ công tyText boxNoNgười dùng điền địa chỉ công ty của BN
5Mã số thuếText boxNoNgười dùng điền mã số thuế của BN
6LưuButtonNgười dùng chọn --> Lưu thông tin vừa điền
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (6 thao tác)
Thao tácHệ thống xử lýLưu ý
Xóa bệnh nhân khám bệnh ngoại trú1. BN tiếp nhận khám bệnh vào khoa KB -> Xóa BN - Kiểm tra BN đã kết thúc khám ngoại trú -> Cảnh báo MSG2648 - Kiểm tra BN đã phát sinh phiếu thu tiền -> cảnh báo MSG2643 - Kiểm tra BN đã phát sinh tạm ứng > 0 -> cảnh báo MSG2644 - Kiểm tra BN đã phát sinh dịch vụ, thuốc, vật tư -> cảnh báo MSG2646 - Kiểm tra BN có phát sinh khám thêm phòng -> cảnh báo MSG2653 - Kiểm tra BN đã xử trí vào điều trị ngoại trú ->cảnh báo MSG2654 - Kiểm tra BN đã xử trí vào điều trị nội trú -> cảnh báo MSG2655 - TH BN đang khám -> xóa thì cảnh báo MSG2704 - TH xóa lỗi -> thông báo MSG2647 - BN hợp lệ -> Xóa thì hiện xác nhận MSG2703 -> chọn Có -> xóa thành công MSG2649 + Xóa dữ liệu khám bệnh kbh_khambenh, ban_hosobenhan, kbh_chuyenvien, kbh_tainanthuongtich, KBH_LICHHEN + Xóa phiếu yêu cầu tạm ứng tạo bởi khoa X: KBH_PHIEUTAMUNG + Xóa thông tin tiếp nhận kbh_tiepnhan, kbh_bhyt, kbh_bhyt_history, STT_DUYETBAOHIEM
Xóa bệnh nhân ĐANG CHỜ NHẬP KHOA (từ Khám bệnh ngoại trú vào Điều trị ngoại trú/ nội trú)2. BN khám bệnh ngoại trú tại khoa KB -> Xử trí nhập viện điều trị ngoại trú/ điều trị nội trú vào Khoa X -> BN đang chờ nhập khoa -> Khoa X xóa BN -> Xóa thì hiện xác nhận MSG2703 -> chọn Có -> xóa thành công và thông báo MSG2649 - Hệ thống thực hiện xóa bản ghi điều trị ngoại trú hoặc nội trú tại khoa X trong bảng kbh_khambenh - Giữ nguyên thông tin tiếp nhận và Khám bệnh ngoại trú tại khoa KB - Cập nhật trạng thái BN ở khám bệnh thành "đang khám" tại khoa KB
Xóa bệnh nhân đã chuyển khoa3. BN điều trị nội trú tại khoa A -> khoa A (khoa đi) xử trí chuyển khoa sang khoa X (Khoa đến) 3.1/ Khoa A (khoa đi) thực hiện xóa BN - Hệ thống không cho phép khoa A xóa BN -> cảnh báo MSG2645
Xóa bệnh nhân ĐANG CHỜ NHẬP KHOA (BN chuyển khoa trong điều trị nội trú)3. BN điều trị nội trú tại khoa A -> khoa A xử trí chuyển khoa sang khoa X -> BN đang trạng thái chờ nhập khoa tại khoa B 3.2/ Khoa X xóa BN chờ nhập khoa ->Xóa thì hiện xác nhận MSG2703 -> chọn Có -> xóa thành công và thông báo MSG2649 - Hệ thống thực hiện xóa bản ghi khám bệnh tại khoa X trong bảng bảng kbh_khambenh, kbh_tuvong, kbh_chuyenvien, KBH_GIAYCHUNGSINH, KBH_SOKETDIEUTRI, kbh_tainanthuongtich, KBH_LICHHEN + Xóa phiếu yêu cầu tạm ứng tạo bởi khoa X: KBH_PHIEUTAMUNG - Giữ nguyên thông tin khám của khoa A - Cập nhật trạng thái BN ở khoa A thành đang điều trị
Xóa BN điều trị ngoại trú/ nội trú ĐÃ KẾT THÚC BA4. BN đã kết thúc BA điều trị ngoại trú/ nội trú -> cảnh báo MSG2642
Xóa BN ĐANG ĐIỀU TRỊ ngoại trú/ nội trú5. BN đang điều trị tại khoa X -> Khoa X xóa BN 5.1/ Kiểm tra ràng buộc: (Kiểm tra theo khambenhid của BN tại khoa X) - Kiểm tra BN đã phát sinh phiếu thu tiền tại khoa X -> cảnh báo MSG2643 - Kiểm tra BN đã phát sinh tạm ứng từ khoa X > 0 -> cảnh báo MSG2644 - Kiểm tra BN đã nhập xử trí tại khoa X (kbh_khambenh where hinhthucravienid is not null ): + Cấu hình XOA_BN.xoaBNdaXuTri = 1 thì cho phép xóa BN + Cấu hình XOA_BN.xoaBNdaXuTri = 0 thì không cho phép xóa BN -> cảnh báo MSG2694 - Kiểm tra BN đã phát sinh dịch vụ, thuốc, vật tư chỉ định từ khoa X -> cảnh báo MSG2646 - TH xóa lỗi -> thông báo MSG2647 5.2/ BN không thuộc các ràng buộc trên thì cho phép xóa thành công khỏi DSBN điều trị -> Xóa thì hiện xác nhận MSG2703 -> chọn Có -> xóa thành công thông báo MSG2649 - Thực hiện backup dữ liệu vào các bảng tương ứng kbh_tiepnhan_logs, ban_hosobenhan_logs, kbh_bhyt_logs, kbh_maubenhpham_logs - Sau đó xóa dữ liệu ở các bảng sau 5.2.1/ TH BN vào điều trị trực tiếp khoa X (không qua khám bệnh) -> xóa BN + Xóa dữ liệu khám chữa bệnh đã tạo bởi khoa X: ban_hosobenhan, kbh_khambenh, kbh_tuvong, kbh_chuyenvien, KBH_GIAYCHUNGSINH, KBH_SOKETDIEUTRI, KBH_DANGKYKHAM, KBH_HOAHONG, kbh_tainanthuongtich, KBH_LICHHEN + Xóa phiếu yêu cầu tạm ứng tạo bởi khoa X: KBH_PHIEUTAMUNG + Xóa thông tin tiếp nhận kbh_tiepnhan, kbh_bhyt, kbh_bhyt_history, STT_DUYETBAOHIEM 5.2.2/ TH BN chuyển từ khoa A sang Khoa X điều trị -> Khoa X xóa BN-> + Xóa dữ liệu khám chữa bệnh đã tạo bởi khoa X (theo khambenhid của khoa X): bảng kbh_khambenh, kbh_tuvong, kbh_chuyenvien, KBH_GIAYCHUNGSINH, KBH_SOKETDIEUTRI, kbh_tainanthuongtich, KBH_LICHHEN + Xóa phiếu yêu cầu tạm ứng tạo bởi khoa X: KBH_PHIEUTAMUNG 5.2.3/ TH BN từ khoa KB nhập viện vào khoa X để điều trị ngoại trú/ nội trú -> Khoa X xóa BN -> Chỉ xóa dữ liệu tại khoa X (theo khambenhid của khoa X): bảng kbh_khambenh, kbh_tuvong, kbh_chuyenvien, KBH_GIAYCHUNGSINH, KBH_SOKETDIEUTRI, kbh_tainanthuongtich, KBH_LICHHEN + Giữ nguyên bản ghi tại khoa khám bệnh , cập nhật trạng thái BN thành đang khám tại khoa KB
6. Tham số cấu hình liên quan (67 mục)
NhómTham số/Thuộc tínhMã cấu hìnhÝ nghĩa và giá trịMặc địnhCấu hình cũ/Lưu ý
HIS_SUDUNG_DOITUONG_KHAIBAOCấu hình SD đối tượng BN khai báo trong DM chi tiết đối tượng BN
CDDV_SONGAY_KEGIUONG✅ Trường hợp 1: v_cf_ngay = 1 Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Ngày ra viện: nếu chưa ra viện (a.hinhthucravienid = 5 hoặc NULL) thì lấy SYSDATE, ngược lại lấy c.ngay_ravien. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) — không cộng thêm ngày ra (chỉ tính từ ngày vào đến trước ngày ra). ✅ Trường hợp 2: v_cf_ngay = 2 Ngày vào viện: a.thoigianvaovien (vào khoa, khác với ngày tiếp nhận hành chính). Ngày ra viện: như trên. Số ngày: Tính bằng CEIL(ra - vào) + 1 — bao gồm cả ngày ra viện, đúng với chuẩn tính tiền viện phí nhiều nơi áp dụng. ✅ Trường hợp còn lại (ELSE) Giống hệt v_cf_ngay = 1, nhưng có cộng thêm ngày ra (+1): Ngày vào viện: c.ngaytiepnhan Số ngày: CEIL(ra - vào) + 1
TINHTIEN_DOITUONGCho phép tính đúng giá cho từng loại đối tượng BN
TINHTIEN_DTBN_CONFIGCấu hình đối tượng bệnh nhân con của cấu hình TINHTIEN_DOITUONG
CDDV_SHOWCOL_GHICHUCho phép hiển thị cột ghi chú ở danh sách dịch vụ chỉ định
CDDV_SHOW_TAB_DSDVPDTCấu hình hiển thị tab danh sách dịch vụ đã chỉ định theo phiếu điều trị khi chỉ định DV CLS
CDDV_CHON_DICHVUCUCấu hình hiển thị hộp thoại phiếu chỉ định CLS cũ để có thể chọn chỉ định lại khi chỉ định DV CLS
CDDV_RELOAD_BNCấu hình cho phép tìm kiếm và load lại thông tin BN khi chỉ định dịch vụ CLS DS.BN.DTRI DS_BN_KETHUOC_EDITChỉ định DV cho nhiều BN cùng lúc, bấm Nhập mới để chỉ định BN mới
CDDV_SHOW_DIEUDUONGPKBổ sung thông tin Điều dưỡng phòng khám
CDDV_GROUPMBP_NHOMINPHIEUCấu hình gom nhóm in phiếu, các chỉ định cùng nhóm thì in cùng phiếu
CDDV_GROUPMBP_BY_PATHGom nhóm phiếu theo cấp được cấu hình
CDDV_SHOWCOL_MADMBYTHiển thị mã DMBYT
CDDV_PRIVIEW_PRINTTự động bật form in phiếu khi chỉ định DV CLS
CDDV_NOTHE_MACDINH_BHYTCấu hình thiết lập mặc định loại thanh toán dịch vụ là BHYT với BN nợ thẻ
CDDV_GOI_KENHANHCấu hình hiển thị gói dịch vụ kê nhanh cho BDHNI khi chỉ định DV
CDDV_SHOW_TAB_GOIDVCấu hình cho phép hiển thị tab Gói Dịch vụ và chỉ định theo bộ dịch vụ
CDDV_SHOW_TAB_GOIKHAMCấu hình hiển thị DV theo gói KCB
CDDV_HIDE_VP_DVchangeVPYC
CDDV_CHUYEN_GIADICHVU_VPconfig_cdgdv
HIS_DICHVU_CHENHLECH_LVTính chênh lệch cho LV
CDDV_BACSI_DEFAULTFix giá trị cboBACSI theo giá trị cấu hình
CDDV_BACSI_NGOAIPKCho phép chọn Bác Sĩ bên ngoài phòng khám để tính hoa hồng
CDDV_DICHVU_GIACHENHTính toán lại giá chênh khi tách phiếu cho DKLAN
HIS_TACH_PTTT
HIS_TINH_CHENHLECH_GYC
HIS_SHOW_TAB_DVTHUONGDUNGHiển thị tab DV thường dùng
HIS_DTBN_TT_HCCấu hình đối tượng BN tính dịch vụ ngoài giờ
HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_KT
HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_BD
HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_KT
HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_BD
HIS_KHOA_YCKhoa yêu cầu khi chỉ định dv
HIS_KHOA_YC_CHUNHATKhoa yêu cầu khi chỉ định dv tính chênh chủ nhật Cấu hình chỉ áp dụng vào ngày Chủ nhật Áp dụng tất cả phòng khám bệnh ngoại trú thuộc Khoa khám bệnh , có mã khoa là K01 Chức năng giống với cấu hình HIS_KHOA_YC , Khi tiếp nhận và chỉ định dịch vụ sẽ cộng thêm tiền chênh lệch.
HIS_KHOA_CH_NGOAI_HCCấu hình phòng ngoài hành chính
NOPRINT_PHIEUCLS_RIENG
NTU_CDDV_IMPORT_XMLImprot xml 130 khi chỉ định dịch vụ
HIS_CHON_PDTCấu hình bắt buộc PĐT
NTU_SUATAN_QTICấu hình thiết lập hiển thị và luồng chỉ định suất ăn cho QTI
//Begin_HaNv_140521: Điều chức năng kê tiền giường XML - L2PT-2039 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML != '0') { req_kegiuong_xml = cf.CDDV_REQ_KEGIUONG_XML; $('#lblTGCD').html('TG bắt đầu'); $('#txtTGKETTHUC').val(currentTime); if (_opt.hospitalId != '35600' && _opt.hospitalId != '39655') {//HaNv_130523: L2PT-40938 L2PT-80783 $('#txtSONGAYGIUONG').attr("disabled", "disabled"); } } else { $('#lblTGKETTHUC').removeClass('required'); } //End_HaNv_140521 //Begin_HaNv_190421: Thiết lập max số ngày giường khi kê giường - L2PT-1094 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG != '0') { setmax_songaygiuong = cf.CDDV_SET_MAX_SONGAYGIUONG; } //End_HaNv_190421 //Begin_HaNv_090221: Thiết lập số ngày giường bằng số ngày điều trị của BN - L2PT-33582 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.PNG_SET_NGAYGIUONG_SONGAYDT == '1') { ngaygiuong_ngaydt = true; } //End_HaNv_090221 //Begin_HaNv_17102020: Mặc định thời gian kê tiền giường là ngày nhập khoa - L2PT-28913 if (opt._loaiphieumbp == '12' && cf.GIUONG_TGCD_NGAYNHAPKHOA == '1' && $('#hidNGAYVAOKHOA').val() != '') { $('#txtTGCHIDINH').val($('#hidNGAYVAOKHOA').val());
CDDV_HIDE_TEMP_DVKHACCấu hình thiết lập ẩn div Phiếu mẫu với dịch vụ khác (không phải CLS)
CDDV_KEGIUONG_DUOI4HCảnh báo kê giường với BN nhập viện dưới 4h loaidichvu == '13'
CDDV_DICHVU_GIACHENHChinh sua gia chenh lech cho cac dich vu khac
if (opt._loaiphieumbp == '10' && cf.IS_PHIEU_AOVANG != '0') { isPrintPhieuAoVang = true;
CDDV_TINH_CL_DVKTính chênh lệch dịch vụ khác if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc = true; } } } //End_HungNt_15012020 //L2PT-20487 start linh if (cf.CDDV_TINH_CL_DVK != '0') { isClDvk = true; if (!jQuery.isEmptyObject(dataDept) && cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT != '0') { if (cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT == 'ALL' || cf.HIS_KHOA_YC_CHUNHAT.includes(dataDept.ORG_CODE + ",")) { isKhoaYc_cn = true; } } }
CDDV_MAP_GIUONG_VATTUCấu hình cho phép map tự động vật tư đi kèm giường khi kê tiền giường cho BN loaiphieumbp == '12'
HIS_QY_TLT_15
HIS_CHECK_SOLUONG_NGUOI_GIUONGHIS_HIEN_THI_MAGIUONG opt._loaidichvu == '13'
HIS_HANTHE_BHYTHạn thẻ thanh toán BHYT Tối đa cho phép 15 ngày
HIS_DAUTHE_BHYT_MGĐầu thẻ hưởng tỷ lệ 100%
HIS_DICHVU_CO_DK
GIA_XANG
HIS_GROUP_DICHVU_CHENHLECH$('#changeBHYT').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeBHYTYC').remove(); $('#changeYC').remove();
HIS_TINH_LITX
CDDV_CB_VANCHUYEN_MUCHUONGCấu hình cảnh báo chỉ định DV vận chuyển ('#hidDOITUONGBENHNHANID').val() == '1' && opt._loaidichvu == '14')
HIS_MAU_CLS_VD
HIS_KIEU_IN_MAU_CLS_VD
HIS_CHON_PDT_ICDCấu hình hiển thị phác đồ mẫu theo ICD
HIS_GIUONG_DICHVUCấu hình tắt tự động nhảy form xếp giường
PHONG_TUDONG_INTự động in phiếu theo phòng
HIS_CHAN_MAGIUONG
HIS_HIEN_THI_MAGIUONGCho phép hiển thị mã giường bệnh nhân
HIS_PCD_PTHCho phép cấu hình phòng chỉ định, phòng thực hiện
HIS_NHAPGIUONG_TPChặn nhập số lượng >1 tại chức năng kê giường Cảnh báo Chỉ định dịch vụ giường lớn hơn (>) 1 trong cùng 1 ngày (Trường hợp trong cùng 1 ngày chỉ định 2 hoặc 3 lần thì tổng số không được lớn hơn 1). Ví dụ bệnh nhân chuyển khoa, mỗi khoa được 0,5 ngày giường của ngày chuyển khoa thì tổng số lượng khi chỉ định trong ngày hôm đó không được lớn hơn 1.
HIS_FILEEXPORT_TYPEXuất ra file theo định dạng quy định
HIS_LAYBENHPHAMCấu hình nhập thời gian CLS (trước 48h, sau 48h)
HIS_NHOMDV_KHONGTP
Cấu hình chặn thời gian chỉ định > thời gian hiện tại
7. Danh mục MSG/thông báo (71 thông báo)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thị
MSG2642Cảnh báoBênh nhân đã đóng bệnh án. Không thể xóa!
MSG2643Cảnh báoBệnh nhân đã phát sinh phiếu thu tiền. Không thể xóa!
MSG2644Cảnh báoBệnh nhân đã phát sinh tạm ứng trong khoa. Không thể xóa!
MSG2645Cảnh báoBệnh nhân đã chuyển khoa. Không thể xóa!
MSG2646Cảnh báoBệnh nhân đã phát sinh dịch vụ, thuốc, vật tư . Không thể xóa!
MSG2647Cảnh báoLỗi hệ thống. Vui lòng liên hệ bộ phân CNTT hỗ trợ!
MSG2648Cảnh báoBN đã kết thúc khám. Không thể xóa!
MSG2649Cảnh báoXóa bệnh nhân thành công!
MSG2653Cảnh báoBN có phát sinh khám thêm phòng. Không thể xóa!
MSG2654Cảnh báoBN đang chờ nhập khoa hoặc đang điều trị ngoại trú tại {0}. Không thể xóa!
MSG2655Cảnh báoBN đang chờ nhập khoa hoặc đang điều trị nội trú tại {0}. Không thể xóa!
MSG2703Xác nhậnBạn chắc chắn muốn xóa bệnh nhân ? Có|Không
MSG2704Cảnh báoBN đang khám , không thể xóa !
MSG001Thành côngĐã tiếp nhận thành công. Mã BA {maBA}
MSG002LỗiKhông tồn tại thông tin tìm kiếm.
MSG003Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin họ tên bệnh nhân
MSG004Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin ngày sinh
MSG005Cảnh báoBệnh nhân nhỏ hơn 28 ngày bắt buộc nhập giờ sinh
MSG006Cảnh báoBắt buộc thông tin giới tính
MSG007Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin nghề nghiệp
MSG008Cảnh báoMã nghề nghiệp không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG009Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin dân tộc
MSG010Cảnh báoMã dân tộc không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG011Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin quốc tịch
MSG012Cảnh báoMã quốc tịch không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG013Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin tỉnh (thành phố)
MSG014Cảnh báoMã tỉnh (thành phố) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG015Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin huyện (Q)
MSG016Cảnh báoMã huyện (Q) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG017Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin xã (P)
MSG018Cảnh báoMã xã (P) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG019Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin địa chỉ của bệnh nhân
MSG020Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin số căn cước công dân
MSG021Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin số điện thoại
MSG022Cảnh báoSố điện thoại bệnh nhân phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG023Cảnh báoBắt buộc chọn loại đơn vị công tác và đơn vị công tác
MSG024Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin số thẻ BHYT của bệnh nhân
MSG025Cảnh báoBắt buộc nhập nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu
MSG026Cảnh báoBắt buộc nhập từ ngày của thẻ BHYT
MSG027Cảnh báoBắt buộc nhập đến ngày của thẻ BHYT
MSG028Cảnh báoBắt buộc nhập địa chỉ thẻ BHYT
MSG029Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin Tuyến
MSG030Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin ngày đủ 5 năm
MSG031Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin ngày đủ 6 TLCS
MSG032Cảnh báoBắt buộc nhập số chuyển viện
MSG033Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin nơi chuyển đến
MSG034Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin Lý do chuyển
MSG035Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin yêu cầu khám
MSG036Cảnh báoBắt buộc nhập thông tin phòng khám
MSG037Cảnh báoBắt buộc nhập lý do vào viện
MSG038Cảnh báoChưa nhập thông tin chẩn đoán tuyến dưới
MSG039Cảnh báoSố điện thoại người nhà phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG040Cảnh báoChưa nhập STT / STT không phải dạng số.
MSG041LỗiLỗi không gọi lại được STT.
MSG042Cảnh báoNgày đủ 5 năm 6 tháng phải nhỏ hơn ngày hưởng đồng chi trả
MSG043Cảnh báoPhải nhập TG đủ 5 năm trước khi nhập TG hưởng ĐCT
MSG044Cảnh báoKhi chọn nơi sống (K1, K2, K3) thì phải chọn đúng tuyến!
MSG045Cảnh báoPhòng khám vượt quá " + {soluong} + " BN/BHYT trong 1 ngày. Có muốn tiếp tục tiếp nhận hay không?
MSG046Cảnh báoThẻ BHYT của BN là thẻ ngoại tỉnh và loại tuyến không phải trái tuyến, bạn có muốn tiếp đón BN ?
MSG047LỗiBệnh nhân đang điều trị nội trú tại Khoa theo mã Bệnh án {maBa}
MSG048Cảnh báoPhải nhập họ tên người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG049Cảnh báoPhải nhập địa chỉ người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG050Cảnh báoPhải nhập số điện thoại người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG051Cảnh báoEmail không đúng định dạng
MSG052Cảnh báoSố thẻ BHYT không hợp lệ
MSG053Cảnh báoĐến ngày BHYT phải lớn hơn Từ ngày
MSG054Cảnh báoTồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác số CCCD
MSG055Cảnh báoBệnh nhân đã khám trong ngày.
MSG056Cảnh báoTồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác mã thẻ BHYT
MSG057Thông tinBệnh nhân đã có phiếu khám số {maBA} trong ngày. Bạn có muốn tạo phiếu khám mới không?
MSG058Cảnh báoKhông có dịch vụ con trong gói khám
Mã thiết kế: H032019

Bảng khai thác tiền sử người chụp cộng hưởng từ

Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.

Nhóm H019

1. Mục đích và phạm vi

Phạm vi được xác định theo các vùng màn hình và thao tác của chức năng.

2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác

  1. Mở chức năng theo quyền/menu được cấu hình.LLD không ghi rõ đường dẫn menu bằng văn bản.
  2. Thực hiện thao tác.
    • Lưu phiếu: Người sử dụng nhấn nút để lưu toàn bộ thông tin đã nhập trên màn hình. Hệ thống kiểm tra dữ liệu trước khi lưu, nếu hợp lệ thì lưu vào CSDL và hiển thị thông báo thành công.
    • In phiếu: Người sử dụng nhấn nút để thực hiện in phiếu khai thác tiền sử theo mẫu thiết kế. Hệ thống lấy dữ liệu hiện tại và hiển thị/xuất file in.
    • Lưu & ký: Người sử dụng nhấn nút để lưu dữ liệu và thực hiện ký số phiếu. Sau khi lưu thành công, hệ thống thực hiện ký số theo chứng thư số.
    • Ký & in: Người sử dụng nhấn nút để ký số và in phiếu. Hệ thống thực hiện ký số trước, sau đó gọi chức năng in phiếu đã ký. Chỉ enable sau khi phiếu đã được Lưu vào hệ thống
    • Hủy ký: Người sử dụng nhấn nút để hủy trạng thái ký số của phiếu. Chỉ enable khi phiếu đã được ký.
    • In ký số: Người sử dụng nhấn nút để in phiếu đã ký số. Chỉ enable khi phiếu đã ký.
    • Lưu mẫu: Người sử dụng nhấn nút để lưu nội dung phiếu thành mẫu dùng chung. Hệ thống kiểm tra dữ liệu tên mẫu trước khi lưu.
    • Xóa mẫu: Người sử dụng nhấn nút để xóa mẫu đã chọn. Hệ thống hiển thị xác nhận trước khi xóa.
  3. Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.

3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý

Điều kiện, cảnh báo và phản hồi
- Người dùng chọn menu thì mở form Bảng khai thác tiền sử người chụp cộng hưởng từ. - Hệ thống Hiển thị thông tin bệnh nhân đang chọn lên màn hình. - Nếu đã tồn tại dữ liệu trước đó thì hiển thị dữ liệu đã lưu. - Nếu chưa có dữ liệu thì hiển thị form trắng theo giá trị mặc định.D6
- Người dùng nhấn nút Lưu phiếu để lưu thông tin đã nhập trên màn hình.2. Kiểm tra ràng buộc khi lưu: - Hiển thị cảnh báo MSG477 nếu khi lưu bỏ trống các trường bắt buộc tương ứng: + Ngày thực hiện - Kiểm tra dữ liệu hợp lệ tại các câu hỏi khai thác tiền sử. - Nếu nhập thông tin hợp lệ, hệ thống lưu thành công và thông báo MSG107. - Không cho phép chỉnh sửa nút Lưu phiếu khi bệnh án đã kết thúc hoặc phiếu đã ký số.
- Người dùng nhấn nút In phiếu để thực hiện in phiếu khai thác tiền sử. - Hệ thống lấy dữ liệu hiện tại của phiếu đang mở. - Nếu phiếu chưa được lưu thì thực hiện gọi để lưu trước khi in. - Sau khi lưu thành công, hệ thống gọi chức năng in để hiển thị/xuất mẫu phiếu theo thiết kế.
- Người dùng nhấn nút Lưu & ký để lưu dữ liệu và thực hiện ký số phiếu. - Hệ thống gọi để thực hiện lưu dữ liệu. - Sau khi lưu thành công thì thực hiện ký số phiếu. - Nếu ký số thành công, hệ thống thông báo MSG068 cập nhật trạng thái phiếu đã ký, ký số thất bại, hệ thống thông báo MSG071 - Không cho phép chỉnh sửa nút Lưu & ký khi bệnh án đã kết thúc.
- Người dùng nhấn nút Ký & in để thực hiện ký số và in phiếu. - Hệ thống gọi để thực hiện lưu và ký số. - Sau khi ký số thành công hệ thống thông báo MSG068 thì gọi chức năng in phiếu đã ký số. Ký số thất bại hệ thống thông báo MSG071. - Không cho phép chỉnh sửa nút Ký & in khi bệnh án đã kết thúc.
- cho phép sử dụng khi phiếu đã ký số. - Người dùng nhấn nút Hủy ký để thực hiện hủy trạng thái ký số của phiếu. - Hệ thống hiển thị xác nhận trước khi hủy ký. + Đồng ý: thực hiện hủy ký số thành công, hệ thống báo MSG069, hủy ký số thất bại hệ thông báo MSG070 + Hủy: đóng hộp thoại xác nhận và không thực hiện thao tác. - Không cho phép chỉnh sửa nút Hủy ký khi bệnh án đã kết thúc.
- cho phép sử dụng khi phiếu đã ký số. - Người dùng nhấn nút In ký số để in phiếu đã có trạng thái ký số. - Hệ thống gọi chức năng in phiếu đã ký số theo mẫu thiết kế. - Không cho phép chỉnh sửa nút In ký số khi bệnh án đã kết thúc.
- Người dùng nhập Tên mẫu và nhấn nút Lưu mẫu để lưu thông tin phiếu thành mẫu dùng chung. - Hệ thống kiểm tra dữ liệu trước khi lưu mẫu:+ Hiển thị cảnh báo MSG477 nếu bỏ trống trường bắt buộc tương ứng: • Tên mẫu - Nếu dữ liệu hợp lệ, hệ thống lưu mẫu thành công và thông báo MSG107. - Sau khi lưu thành công, mẫu được hiển thị trong danh sách Chọn mẫu.
- Người dùng chọn mẫu trong danh sách Chọn mẫu và nhấn nút Xóa mẫu. - Hệ thống hiển thị thông báo xác nhận MSG395: “Bạn có muốn xóa bản ghi này không?” + Đồng ý: Xóa mẫu và thông báo MSG937 “Xóa mẫu thành công”. + Hủy: Hủy thao tác xóa và đóng xác nhận.
4. Trường thông tin và vùng màn hình (21 mục)
STTTrường/VùngLoạiBắt buộcMặc địnhCách hiển thị và sử dụngLưu ý
1Lưu phiếuButtonNgười sử dụng nhấn nút để lưu toàn bộ thông tin đã nhập trên màn hình. Hệ thống kiểm tra dữ liệu trước khi lưu, nếu hợp lệ thì lưu vào CSDL và hiển thị thông báo thành công.
2In phiếuButtonNgười sử dụng nhấn nút để thực hiện in phiếu khai thác tiền sử theo mẫu thiết kế. Hệ thống lấy dữ liệu hiện tại và hiển thị/xuất file in.
3Lưu & kýButtonNgười sử dụng nhấn nút để lưu dữ liệu và thực hiện ký số phiếu. Sau khi lưu thành công, hệ thống thực hiện ký số theo chứng thư số.
4Ký & inButtonNgười sử dụng nhấn nút để ký số và in phiếu. Hệ thống thực hiện ký số trước, sau đó gọi chức năng in phiếu đã ký. Chỉ cho phép sử dụng sau khi phiếu đã được Lưu vào hệ thống
5Hủy kýButtonNgười sử dụng nhấn nút để hủy trạng thái ký số của phiếu. Chỉ cho phép sử dụng khi phiếu đã được ký.
6In ký sốButtonNgười sử dụng nhấn nút để in phiếu đã ký số. Chỉ cho phép sử dụng khi phiếu đã ký.
7Lưu mẫuButtonNgười sử dụng nhấn nút để lưu nội dung phiếu thành mẫu dùng chung. Hệ thống kiểm tra dữ liệu tên mẫu trước khi lưu.
8Xóa mẫuButtonNgười sử dụng nhấn nút để xóa mẫu đã chọn. Hệ thống hiển thị xác nhận trước khi xóa.
9Ngày thực hiệnCalendarNgười sử dụng chọn ngày thực hiện phiếu. Mặc định hệ thống lấy ngày hiện tại, cho phép chỉnh sửa.
10Có đặt máy tạo nhịp tim hay máy khử rung trong cơ thể không?Check boxNgười sử dụng lựa chọn tình trạng có/không/không biết. Chỉ được chọn 1 trong 3 giá trị.
11Có lắp van tim nhân tạo không ?Check boxNgười sử dụng chọn 1 giá trị. Thông tin dùng để cảnh báo chống chỉ định chụp CHT.
12Có đặt sten mạch vành hay kẹp mạch máu không ?Check boxNgười sử dụng chọn tình trạng liên quan đến stent/kẹp mạch.
13Có cáy máy trợ thính trong tai hay không ?Check boxNgười sử dụng chọn tình trạng thiết bị trợ thính.
14Có đặt các khớp, chỏm xương nhân tạo hay các nẹp vít kết hợp xương không ?Check boxNgười sử dụng chọn tình trạng có vật liệu kim loại trong cơ thể.
15Nếu có thì ở các vị trí nào trên cơ thể:Text boxNgười sử dụng nhập vị trí cụ thể nếu có cấy ghép.
16Có đặt thiết bị bơm thuốc (insullin) tự động dưới da không ?Check boxNgười sử dụng lựa chọn tình trạng có/không/không biết. Chỉ được chọn 1 trong 3 giá trị.
17Đã từng tham gia lực lượng vũ trang không ?Check boxNgười sử dụng lựa chọn tình trạng có/không/không biết. Chỉ được chọn 1 trong 3 giá trị.
18Nếu bị thương thì có mảnh bom, đạn ở vùng nào trong cơ thể:Text boxNgười sử dụng nhập thông tin nếu có.
19Công việc có liên quan đến kim khí không ? (VD: làm nghề kim khí, gò, hàn, tiện, sắt, ...)Check boxNgười sử dụng chọn tình trạng nghề nghiệp liên quan kim loại.
20Chọn mẫuCombo boxNgười sử dụng chọn mẫu đã lưu để Hiển thị dữ liệu vào form.
21Tên mẫuText boxNgười sử dụng nhập tên mẫu để lưu.
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (10 thao tác)
Thao tácHệ thống xử lýLưu ý
Chọn vào menu Nội trú / Chọn BN / Bảng khai thác tiền sử người chụp cộng hưởng từ- Người dùng chọn menu thì mở form Bảng khai thác tiền sử người chụp cộng hưởng từ. - Hệ thống Hiển thị thông tin bệnh nhân đang chọn lên màn hình. - Nếu đã tồn tại dữ liệu trước đó thì hiển thị dữ liệu đã lưu. - Nếu chưa có dữ liệu thì hiển thị form trắng theo giá trị mặc định.D6
Lưu phiếu- Người dùng nhấn nút Lưu phiếu để lưu thông tin đã nhập trên màn hình.2. Kiểm tra ràng buộc khi lưu: - Hiển thị cảnh báo MSG477 nếu khi lưu bỏ trống các trường bắt buộc tương ứng: + Ngày thực hiện - Kiểm tra dữ liệu hợp lệ tại các câu hỏi khai thác tiền sử. - Nếu nhập thông tin hợp lệ, hệ thống lưu thành công và thông báo MSG107. - Không cho phép chỉnh sửa nút Lưu phiếu khi bệnh án đã kết thúc hoặc phiếu đã ký số.
In phiếu- Người dùng nhấn nút In phiếu để thực hiện in phiếu khai thác tiền sử. - Hệ thống lấy dữ liệu hiện tại của phiếu đang mở. - Nếu phiếu chưa được lưu thì thực hiện gọi để lưu trước khi in. - Sau khi lưu thành công, hệ thống gọi chức năng in để hiển thị/xuất mẫu phiếu theo thiết kế.
Lưu & ký- Người dùng nhấn nút Lưu & ký để lưu dữ liệu và thực hiện ký số phiếu. - Hệ thống gọi để thực hiện lưu dữ liệu. - Sau khi lưu thành công thì thực hiện ký số phiếu. - Nếu ký số thành công, hệ thống thông báo MSG068 cập nhật trạng thái phiếu đã ký, ký số thất bại, hệ thống thông báo MSG071 - Không cho phép chỉnh sửa nút Lưu & ký khi bệnh án đã kết thúc.
Ký & in- Người dùng nhấn nút Ký & in để thực hiện ký số và in phiếu. - Hệ thống gọi để thực hiện lưu và ký số. - Sau khi ký số thành công hệ thống thông báo MSG068 thì gọi chức năng in phiếu đã ký số. Ký số thất bại hệ thống thông báo MSG071. - Không cho phép chỉnh sửa nút Ký & in khi bệnh án đã kết thúc.
Hủy ký- cho phép sử dụng khi phiếu đã ký số. - Người dùng nhấn nút Hủy ký để thực hiện hủy trạng thái ký số của phiếu. - Hệ thống hiển thị xác nhận trước khi hủy ký. + Đồng ý: thực hiện hủy ký số thành công, hệ thống báo MSG069, hủy ký số thất bại hệ thông báo MSG070 + Hủy: đóng hộp thoại xác nhận và không thực hiện thao tác. - Không cho phép chỉnh sửa nút Hủy ký khi bệnh án đã kết thúc.
In ký số- cho phép sử dụng khi phiếu đã ký số. - Người dùng nhấn nút In ký số để in phiếu đã có trạng thái ký số. - Hệ thống gọi chức năng in phiếu đã ký số theo mẫu thiết kế. - Không cho phép chỉnh sửa nút In ký số khi bệnh án đã kết thúc.
Lưu mẫu- Người dùng nhập Tên mẫu và nhấn nút Lưu mẫu để lưu thông tin phiếu thành mẫu dùng chung. - Hệ thống kiểm tra dữ liệu trước khi lưu mẫu:+ Hiển thị cảnh báo MSG477 nếu bỏ trống trường bắt buộc tương ứng: • Tên mẫu - Nếu dữ liệu hợp lệ, hệ thống lưu mẫu thành công và thông báo MSG107. - Sau khi lưu thành công, mẫu được hiển thị trong danh sách Chọn mẫu.
Xóa mẫu- Người dùng chọn mẫu trong danh sách Chọn mẫu và nhấn nút Xóa mẫu. - Hệ thống hiển thị thông báo xác nhận MSG395: “Bạn có muốn xóa bản ghi này không?” + Đồng ý: Xóa mẫu và thông báo MSG937 “Xóa mẫu thành công”. + Hủy: Hủy thao tác xóa và đóng xác nhận.
Chọn mẫu- Người dùng chọn một mẫu trong combobox Chọn mẫu. - Hệ thống Hiển thị dữ liệu mẫu tương ứng và hiển thị lên các trường trên màn hình. - Dữ liệu trên form được thay thế bằng dữ liệu của mẫu đã chọn để người dùng tiếp tục chỉnh sửa hoặc lưu phiếu.
6. Tham số cấu hình liên quan (0 mục)
NhómTham số/Thuộc tínhMã cấu hìnhÝ nghĩa và giá trịMặc địnhCấu hình cũ/Lưu ý
7. Danh mục MSG/thông báo (8 thông báo)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thị
MSG107Thành côngLưu thông tin thành công!
MSG937Thành côngThành công (Success)
MSG395Xác nhậnBạn có muốn xóa bản ghi này không
MSG1342Thành côngXóa thông tin thành công!
MSG069Thành côngHủy Ký số/điện tử thành công!
MSG070LỗiHủy Ký số/điện tử thất bại!
MSG068Thành côngKý số/điện tử thành công!
MSG071LỗiKý số/điện tử thất bại!
Mã thiết kế: H019002

Danh sách bệnh nhân hành chính nội trú

Hướng dẫn thao tác, điều kiện, trường nhập liệu, tham số và thông báo dành cho người dùng cuối.

Tham chiếu H017001Tham chiếu H017002Tham chiếu H017011Tham chiếu H017012Tham chiếu H017029Tham chiếu H017030Tham chiếu H017031Tham chiếu H017032

1. Mục đích và phạm vi

Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ của khoa theo dõi, kiểm tra, thực hiện các y lệnh liên quan tới các bệnh nhân đang được khám và điều trị tại khoa mình. Chức năng gồm cá tính năng sau:
- Hiển thị mặc định danh sách bệnh nhân đang điều trị.
- Chọn để xem thông tin bệnh nhân đang điều trị theo điều kiện lọc.
- Chọn để xem thông tin bệnh nhân kết thúc điều trị tại khoa theo điều kiện lọc.
- Tìm kiếm bệnh nhân theo phòng/ buồng điều trị.
- Chức năng cho phép tiếp nhận điều trị ngoại trú/nội trú đối với BN đang tồn tại mã BA đang trong trạng thái chờ khám

Vị trí/menu được hướng dẫn:Ngoại trú / Điều trị ngoại trú / Điều trị ngoại trú

2. Hướng dẫn sử dụng theo từng thao tác

  1. Mở chức năng.vị trí/menu: Ngoại trú / Điều trị ngoại trú / Điều trị ngoại trú
  2. Nhập/chọn điều kiện.Các điều kiện được mô tả trong LLD gồm: Tìm kiếm danh sách bệnh nhân, Mã BA/Mã BN, Trạng thái, Duyệt kế toán, Phòng điều trị, Bác sĩ điều trị, Kết quả tìm kiếm (Số dòng hiển thị), CLS, Mã bệnh án, Mã bệnh nhân, Chẩn đoán vào khoa, Trạng thái khám, Ngày giờ vào khoa, Trạng thái thanh toán, Ghi chú ký hiệu của trạng thái điều trị và cận lâm sàng. Giá trị mặc định và cách dùng được liệt kê tại bảng trường màn hình bên dưới.
  3. Chọn dòng hoặc đối tượng cần xử lý.Hướng dẫn mô tả các vùng danh sách/bảng: Kết quả tìm kiếm (Số dòng hiển thị). Chỉ chọn đúng bệnh nhân/phiếu trước khi thao tác thay đổi dữ liệu.
  4. Thực hiện thao tác.
    • Tìm theo: Ngày vào, Ngày ra
      - Điều kiện lọc cho Từ ngày-đến ngày
      - Ngày vào là lọc theo ngày tiếp nhận điều trị
      - Ngày ra là lọc theo ngày kết thúc điều trị
      - Khi check vào ô Ngày vào enable trường Từ ngày-đến ngày, disable ô Ngày ra. Ngược lại bỏ check thì disable trường Từ ngày-đến ngày, enable ô Ngày ra.
      - Khi check vào ô Ngày ra enable trường Từ ngày-đến ngày, disable ô Ngày vào. Ngược lại bỏ check thì disable trường Từ ngày-đến ngày, enable ô Ngày vào.
    • Tìm kiếm (F3): - Button gọi hàm lấy danh sách bệnh nhân điều trị theo các điều kiện đã được chọn
      - Áp dụng thêm phím tắt F3
    • Màn hình LCD: - Nút để qua màn hình LCD
    • Khác: - Hiển thị các option tương tự menu khác trong form điều trị
      - các form chức năng sẽ hiển thị dưới dạng khung chức năng
      - Các option:
      + Cập nhật thông tin BN tương ứng màn hình H005024 Quản lý thông tin hành chính bệnh lấy theo Mã khám bệnh, Mã tiếp nhận
      + Chuyển bác sĩ điều trị tương ứng màn hình H006008 (Chưa code găn link sau)
      + Nghỉ hưởng BHXH tương ứng màn hình H005020 Nghỉ hưởng BHXH load lấy theo lấy theo Mã khám bệnh
    • Điều trị: - Xử lý thao tác vào điều trị của bệnh nhân
      - Chọn chọn bệnh nhân > Nhấn nút Điều trị để qua màn hình điều trị
      - Có thể double Chọn vào dòng bệnh nhân dưới danh sách để qua màn hình điều trị
    • Dấu 3 chấm: - Chỉnh sửa ẩn hiện cột trong danh sách
    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Ảnh bệnh nhân: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế.
    • Quyết định hưu: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu.
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế.
    • Thẻ ngành: Người dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành.
      + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn button --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế.
    • X Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Lưu: Người dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
    • Đóng X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Tìm kiếm: Người dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin:
      + Ngày khám
      - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN
      - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
    • Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button
    • Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
    • Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button
    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
      + Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
      + Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5
    • Chọn: Người dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại.
      + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn
    • Đóng: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
      + Nếu người dùng chưa check các checkbox --> Đóng hộp thoại
      + Nếu người dùng đã check các checkbox --> Gửi message: MSG5
    • X: Người dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
    • Trước: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Disable button
    • Số trang: Người dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
    • Sau: Người dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó.
      + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Disable button
  5. Đọc thông báo và kiểm tra kết quả.Các điều kiện chặn/cảnh báo/xác nhận phải xử lý đúng như bảng “Sự kiện và ngoại lệ”; không bỏ qua cảnh báo bằng suy đoán.

3. Điều kiện, cảnh báo và cách xử lý

Điều kiện, cảnh báo và phản hồi
- Trường Mã BA/Mã BN để trống - Ngày vào, Ngày ra: mặc định không Kiểm tra - Từ ngày-đến ngày: để mặc định rỗng và Không cho phép chỉnh sửa - Trạng thái: mặc định chọn đang điều trị và điều trị kết hợp - Phòng điều trị: Mặc định phòng đang thiết lập - Bác sĩ điều trị: Mặc định Tất cả - Duyệt kế toán: Mặc định tất cả. Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_DS_BENHNHAN_DTNT mã duyetKetToan - Cấu hình tham số macDinhTatCaPhongVaChoNhapKhoa = danh sách mã phòng => kiểm tra phòng thiết lập bằng mã phòng đó sẽ mặc định Hiển thị trường điều kiện Phòng điều trị: Tất cả, Trạng thái: Chờ nhập khoa
- Thao tác chuyển sang trang điều trị với các menu trái + Chọn vào dòng bệnh nhân dưới danh sách > Chọn nút Điều trị + Ở Trạng thái Chờ nhập khoa thì Không cho phép chỉnh sửa nút Điều trị hoặc double Chọn vào bệnh nhân sẽ không chuyển qua form điều trị + Ở Trạng thái Đang khám + Đang điều trị thì mặc định vào menu Bệnh án > Vào menu Tạo bệnh án
1. Kiểm tra bệnh nhân khám bệnh đã xử trí nhập viện nội trú được thực hiện mở BA hay không - Kiểm tra theo cấu hình checkNTU - TH checkNTU =1, với BN nội trú có trạng thái khác trạng thái chờ nhập khoa, hiển thị thông báo MSG631 2. Kiểm tra BN đã duyệt kế toán/ duyệt bảo hiểm hay chưa - Nếu BN đã duyệt kế toán/ duyệt bảo hiểm, hiển thị thông báo MSG632 3. Kiểm tra BN đã khóa số liệu hay chưa (Chưa có cn khóa số liệu) - Kiểm tra thời gian khóa và trạng thái khóa của BA theo cấu hình checkKhoa - Nếu checkKhoa = 1, bệnh án đã khóa bệnh án và khóa số liệu hoặc đã khóa bệnh án nhưng chưa khóa số liệu, hiển thị thông báo MSG633 - Nếu checkKhoa = 1, bệnh án chưa khóa bệnh án nhưng đã khóa số liệu, hiển thị thông báo MSG704 4. Kiểm tra BN đã hoàn ứng hay chưa - Kiểm tra theo cấu hình checkHoanung - Nếu checkHoanung = 1, hiển thị thông báo MSG634 5. Kiểm tra kiểu mở lại bệnh án: (xử lý sau - chờ chức năng duyệt mở ) - Kiểm tra theo cấu hình cauhinhMoBA(Xử lý sau) - Với TH cauhinhMo = 0, hiển thị form nhập Lý do mở bệnh án, sau khi nhập lý do BA: + Kiểm tra số lần đã mở tự động BA của BN theo cấu hình cauhinhSolanMo + Nếu số lần mở tự động BA của BN > cauhinhSolanMo, hiển thị thông báo MSG637 + Nếu số lần mở tự động BA của BN < cauhinhSolanMo, bệnh án chuyển trạng thái Đang điều trị ngay sau khi mở - Với TH cauhinhMo = 1, hiển thị form nhập Lý do mở bệnh án, sau khi nhập lý do BA, hiển thị thông báo MSG705 đồng thời BA được chuyển người được phân quyền để thực hiện duyệt mở 6. Kiểm tra BN có yêu cầu mở lại bệnh án chưa được duyệt (Xử lý sau) - Hiển thị thông báo MSG635 7. Khi thực hiện mở bệnh án, Kiểm tra có thực hiện xóa xử trí không - Kiểm tra theo cấu hình checkXoaXT - Nếu checkXoaXT = 1, sau khi mở BA chuyển trạng thái sang Đang khám, đồng thời xử trí trước đó của BN sẽ bị xóa 8. Sau khi mở BA thành công, hệ thống hiển thị thông báo MSG638 9. Kiểm tra BN đã chuyển khoa từ khoa A sang khoa B - Khoa A mở lại BA -> cảnh báo MSG2855 - Khoa B mở lại BA -> cho phép khoa cuối cùng kết thúc BN được mở lại BA
4. Trường thông tin và vùng màn hình (94 mục)
STTTrường/VùngLoạiBắt buộcMặc địnhCách hiển thị và sử dụngLưu ý
1Danh sách bệnh nhân điều trịYesVào menu Nội trú> Quản lý điều trị nội trú Hiển thị giao diện mặc định tab label Danh sách bệnh nhân điều trị
2Tìm kiếm danh sách bệnh nhânChức năng lọc theo các trường điều kiện hiển thị danh sách theo điều kiện lọc
3Mã BA/Mã BNText boxNoQuét mã QR/Mã để lấy thông tin hoặc nhập mã bệnh nhân hoặc mã bệnh ánXử lý giống chức năng H005002 Danh sách khám ngoại trú
4Tìm theo: Ngày vào, Ngày raRadio buttonNo- Điều kiện lọc cho Từ ngày-đến ngày - Ngày vào là lọc theo ngày tiếp nhận điều trị - Ngày ra là lọc theo ngày kết thúc điều trị - Khi Kiểm tra vào ô Ngày vào cho phép sử dụng trường Từ ngày-đến ngày, Không cho phép chỉnh sửa ô Ngày ra. Ngược lại bỏ Kiểm tra thì Không cho phép chỉnh sửa trường Từ ngày-đến ngày, cho phép sử dụng ô Ngày ra. - Khi Kiểm tra vào ô Ngày ra cho phép sử dụng trường Từ ngày-đến ngày, Không cho phép chỉnh sửa ô Ngày vào. Ngược lại bỏ Kiểm tra thì Không cho phép chỉnh sửa trường Từ ngày-đến ngày, cho phép sử dụng ô Ngày vào.
5Khoảng ngàyCalendarNoRỗng- Thao tác chọn Ngày vào hoặc ngày ra trước sẽ cho phép sử dụng Khoảng ngày để chọn
6Trạng tháiCombo boxNoĐang điều trị- Trạng thái điều trị bao gồm các option: + Tất cả + Chờ nhập khoa + Đang điều trị (Điều kiện lọc chung cho đang điều trị và Điều trị kết hợp) + Điều trị kết hợp + Kết thúc điều trị - Mặc định trạng thái Đang điều trị - Thao tác chọn trường điều kiện Trạng thái điều trị là Kết thúc điều trị sẽ tự động Kiểm tra chọn Tìm theo Ngày vào, cho phép sử dụng trường Từ ngày-đến ngày và Hiển thị trường Đến ngày: Ngày hiện tại, Từ ngày: Đến ngày -30 ngày - Cấu hình tham số macDinhTatCaPhongVaChoNhapKhoa = mã phòng => kiểm tra phòng thiết lập bằng mã phòng đó sẽ mặc định Hiển thị trường điều kiện Phòng điều trị: Tất cả, Trạng thái: Chờ nhập khoa
7Duyệt kế toánCombo boxNoTất cả- Trạng thái duyệt kế toán bao gồm các option: + Tất cả + Chưa duyệt kế toán + Đã duyệt kế toán - Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_DS_BENHNHAN_DTNT mã duyetKeToan - Mặc định tất cả
8Phòng điều trịCombo boxYesPhòng thiết lập- Phòng đang điều trị của bệnh nhân - Hiển thị Danh sách phòng đang hoạt động theo khoa đang thiết lập - Có thể thao tác nhập tìm kiếm theo tên phòng - Có thêm option tất cả ở đầu để lọc theo tất cả phòng - Mặc định Phòng đang thiết lập - Cấu hình tham số macDinhTatCaPhongVaChoNhapKhoa = mã phòng => kiểm tra phòng thiết lập bằng mã phòng đó sẽ mặc định Hiển thị trường điều kiện Phòng điều trị: Tất cả, Trạng thái: Chờ nhập khoa
9Bác sĩ điều trịCheck boxYesTất cả- Hiển thị danh sách nhân viên có chức danh bác sĩ đang hoạt động thuộc khoa đang thiết lập ở dạng Mã nhân viên - Họ tên nhân viên - Cho phép nhập tìm kiếm theo họ Tên hoặc mã nhân viên - Có option Tất cả ở đầu - Mặc định option tất cả
10Tìm kiếm (F3)ButtonYes- nút gọi hàm lấy danh sách bệnh nhân điều trị theo các điều kiện đã được chọn - Áp dụng thêm phím tắt F3
11Danh sách-Danh sách bệnh nhân điều trị bệnh án ngoại trú - Hiển thị dưới dạng grid
12Kết quả tìm kiếm (Số dòng hiển thị)GridView- Hiển thị lable Kết quả tìm kiếm (Số dòng hiển thị) - Danh sách dữ liệu kết hiển thị dưới dạng bảng
13STT- Số thứ tự theo danh sách
14Trạng tháiIcon- Hiển thị các icon trạng thái điều trị của bệnh nhân - Các trạng thái lấy tương ứng icon bên Danh sách ngoại trú đã xử lý: + Chờ nhập khoa tương tự Chờ khám + Đang điều trị tương tự Đang khám + Kết thúc điều trị tương tự Hoàn tất khám - Trạng thái Điều trị kết hợp để icon
15CLSIcon-Hiển thị các trạng thái thực hiện cận lâm sàng - Các trạng thái lấy tương ứng icon bên Danh sách ngoại trú đã xử lý: + Chưa thực hiện CLS: Kiểm tra bệnh nhân có ít nhất 1 phiếu CLS+TTPT chưa thực hiện. + Đang thực hiện CLS: Kiểm tra bệnh nhân không có phiếu CLS+TTPT chưa thực hiện, có ít nhất 1 phiếu đang thực hiện + Đã thực hiện CLS: Kiểm tra tất cả phiếu CLS+TTPT của bệnh nhân đều đã thực hiện
16PCS- Kiểm tra bệnh nhân có thông tin chế độ chăm sóc khi tạo tờ điều trị thì hiển thị cấp độ chăm sóc theo tờ điều trị mới nhất
17Buồng, Giường-Thông tin buồng, giường trường hợp có cấp giường
18Mã bệnh án-Thông tin mã bệnh án
19Mã bệnh nhân-Thông tin mã bệnh nhân
20Tên bệnh nhân-Thông tin Họ tên bệnh nhân
21Chẩn đoán vào khoa- Thông tin ICD chẩn đoán vào khoa - Lấy cả ICD chính và kèm theo. Theo thứ tự bệnh chính đến bệnh phụ và cách nhau dấu chấm phẩy
22Ngày sinh- Thông tin Ngày tháng năm sinh hoặc chỉ hiện năm sinh
23Giới tính- Thông tin giới tính
25Mã BHYT- Thông tin mã bảo hiểm y tế
26Tỷ lệ- Thông tin tỷ lệ bảo hiểm
27Tuyến- Thông tin Tuyến: + Đúng tuyến + Đúng tuyến giới thiệu + Trái tuyến + Đúng tuyến cấp cứu + Thông tuyến
28Trạng thái khám- Trạng thái điều trị của bệnh nhânKiểm tra trạng thái điều trị của bệnh nhân (Lấy trường a.TRANGTHAIKHAMBENH theo bảng: KBH_KHAMBENH a, DMC_TRANGTHAI_KHAMBENH e, điều kiện a.TRANGTHAIKHAMBENH = e.TRANGTHAI_ID )
29Ngày giờ vào khoa-Thông tin ngày giờ vào khoa
30Ngày giờ ra viện-Thông tin ngày giờ ra viện
31Xử trí- Hiển thị tên xử trí trong khi điều trịLấy bảng KBH_KHAMBENH a, (Chọn TRANGTHAI_ID GIATRI,TEN_TRANGTHAI FROM DMC_TRANGTHAI WHERE LOAI_ID = 3 AND SUDUNG = 1) xutri, điều kiện a.HINHTHUCRAVIENID = xutri.GIATRI(+) Lấy tên xử trí: xutri.TEN_TRANGTHAI
32Số ngày điều trị- Lấy tổng số ngày điều trị của bệnh nhân
33Số lưu trữ- Thông tin số lưu trữ ra viện
34CCCD- Thông tin căn cước công dân
35Ngày cấp CCCD- Thông tin ngày cấp căn cước công dân
36Chẩn đoán ra viện- Thông tin ICD chẩn đoán ra viện - Lấy cả ICD chính và kèm theo. Theo thứ tự bệnh chính đến bệnh phụ và cách nhau dấu chấm phẩy
37Kết quả điều trị- Thông tin kết quả điều trị lấyLấy trường KETQUADIEUTRI trong Bảng KBH_KHAMBENH
38Tổng chi phí- Thông tin Tổng chi phí điều trị của bệnh nhân - Tổng chi phí = Tổng tiền chi trả * tỷ lệ dịch vụ * số lượng dịch vụNVL(sum(decode(mbp.loaiphieumaubenhpham,1,1,2,-1,3,0,1)*ROUND(dv.tien_chitra*dv.tyle_dv*(dv.SOLUONG+NVL(dv.SOLUONGPHUTROI,0)),2) ),0)
39Bệnh nhân trả- Thông tin Số tiền bệnh nhân cần chi trả - Bệnh nhân trả = Tổng chi phí - tiền bảo hiểm thanh toán - tiền miễn giảm của dịch vụa.TONGTIENDV - a.BHYT_THANHTOAN - a.MIENGIAMDV
40Tạm ứng- Thông tin Số tiền bệnh nhân đã tạm ứng
41Đã nộp- Thông tin Số tiền bệnh nhân đã thanh toánNVL(sum(decode(dv.trangthaidichvu,3,1,0)*tien_danop),0)
42Còn nợ- Thông tin Số tiền còn lại cần trả sau tạm ứng - Còn nợ = tạm ứng - (tổng tiền -BHYT thanh toán - Miễn giảm DV)r_tamung - (a.TONGTIENDV - a.BHYT_THANHTOAN - a.MIENGIAMDV) as TAMUNG_CONLAI
43Trạng thái thanh toán- Thông tin Trạng thái thanh toán: Đã thanh toán, chưa thanh toánKiểm tra Đã thanh toán hay Chưa thanh toán trả lại trạng thái đúng (kiểm tra trường TRANGTHAITIEPNHAN_VP bảng KBH_TIEPNHAN d bằng 1 là đã thanh toán, trái lại thì Chưa thanh toán)
44Ghi chú ký hiệu của trạng thái điều trị và cận lâm sàng- icon kèm chữ giải thích - Các trạng thái lấy tương ứng icon bên Danh sách ngoại trú đã xử lý: + Chờ nhập khoa tương tự Chờ khám + Đang điều trị tương tự Đang khám + Kết thúc điều trị tương tự Hoàn tất khám + Chưa thực hiện CLS + Đang thực hiện CLS + Đã thực hiện CLS - Trạng thái Điều trị kết hợp để icon
45Ghi chú màu chữ- Chú thích màu chữ cho các trường hợp: Ưu tiên, Cấp cứu, Viện phí - Kiểm tra để hiển thị màu chữ theo dòng dữ liệu đối với trường hợp bệnh nhân: Ưu tiên màu 096DD9, Cấp cứu màu FF3B30, Viện phí màu DF01D7
46Ghi chú Chế độ chăm sóc phiếu điều trị:- Chú thích chế độ chăm sóc của phiếu điều trị
47Màn hình LCDButton- Nút để qua màn hình LCD- Làm nút trước rồi gắn link qua màn hình H007001 sau
48KhácButton- Hiển thị các option tương tự menu khác trong form điều trị - các form chức năng sẽ hiển thị dưới dạng khung chức năng - Các option: + Cập nhật thông tin BN tương ứng màn hình H005024 Quản lý thông tin hành chính bệnh lấy theo Mã khám bệnh, Mã tiếp nhận + Chuyển bác sĩ điều trị tương ứng màn hình H006008 (Chưa code găn link sau) + Nghỉ hưởng BHXH tương ứng màn hình H005020 Nghỉ hưởng BHXH Hiển thị lấy theo lấy theo Mã khám bệnh
49Điều trịButton- Xử lý thao tác vào điều trị của bệnh nhân - Chọn chọn bệnh nhân > Nhấn nút Điều trị để qua màn hình điều trị - Có thể double Chọn vào dòng bệnh nhân dưới danh sách để qua màn hình điều trị
50Dấu 3 chấmButton- Chỉnh sửa ẩn hiện cột trong danh sách
51Mã bệnh án - Họ tên bệnh nhân- Xử lý thao tác vào điều trị của bệnh nhân - Chọn chọn bệnh nhân > Nhấn nút Điều trị để qua màn hình điều trị - Có thể double Chọn vào dòng bệnh nhân dưới danh sách để qua màn hình điều trị
52Thông tin hành chính bệnh nhân- Thông tin hành chính chung có thể thao tác xổ ra hoặc đóng lại
53Menu trái- Ở màn hình điều trị sẽ hiện thị các menu trái
1Thông tin ảnhLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Tải lên thông tin ảnhLabel
4Ảnh bệnh nhânButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh bệnh nhân thay thế.
5Quyết định hưuButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh quyết định hưu thay thế.
6Thẻ ngànhButtonNgười dùng chọn --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành. + Nếu đã có hình ảnh --> Chọn nút --> Mở brower máy tính để upload ảnh thẻ ngành thay thế.
7X ĐóngButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
8LưuButtonNgười dùng chọn --> Lưu các cập nhật hình ảnh.
1Lịch sử khám BHYT trong ngànhLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2Đóng XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Từ ngàyCalendarNoNgười dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn
4Đến ngàyCalendarNoNgười dùng điền ngày tháng năm khám của BN hoặc Chọn vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn.
5Tìm kiếmButtonNgười dùng chọn --> Hệ thống tìm kiếm BN theo các trường thông tin: + Ngày khám - Nếu có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị danh sách BN - Nếu không có BN trong ngành trong khoảng thời gian tìm kiếm --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
6Danh sách BN tìm kiếmLabelDanh sách BN, sắp xếp theo thứ từ thời gian gần nhất đến xa nhất các thông tin bao gồm: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị
7Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + STT + Tên BN + Mã BA + Số thẻ BHYT + Đơn vị trong ngành + Ngày khám + Ngày ra viện + Số tiền hỗ trợ + Loại điều trị - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
8Hiển thị ...List boxNoNgười dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100
9TrướcButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút
10Số trangButtonNgười dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
11SauButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút
12Số kết quảLabelYesHiển thị STT đầu trang đến cuối trang/ tổng số kết quả tìm kiếm được.
1Chọn phòng khám sức khỏe cá nhânLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5
3Danh sách phòng khámLabelDanh sách phòng khám sắp xếp theo tên phòng khám, từ a đến z, các thông tin bao gồm: + STT + Checkbox + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc
4Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Dịch vụ bắt buộc - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách phòng có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
5CheckboxCheck boxUncheckedNgười dùng Kiểm tra vào một hoặc nhiều phòng khám mà BN muốn khám.
6ChọnButtonNgười dùng chọn --> Lưu những phòng khám đã chọn và đóng hộp thoại. + Màn hình H004001 hiển thị danh sách phòng khám sức khỏe cá nhân mà BN đã chọn
7ĐóngButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa Kiểm tra các checkbox --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã Kiểm tra các checkbox --> Gửi message: MSG5
1Danh sách số lượng bệnh nhân ở phòng khámLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại.
3Danh sách phòng khámLabelDanh sách BN sắp xếp theo tổng số lượng bệnh nhân từ lớn đến bé, các thông tin bao gồm: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân
4Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảngText boxNoNgười dùng điền một hoặc nhiều thông tin sau và nhấn enter để tìm kiếm BN: + Tên phòng + Chờ khám + Đang khám + Kết thúc khám + Tổng số bệnh nhân - Nếu tất cả thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách BN có kết quả trùng khớp. - Nếu không có thông tin nào trùng khớp/ một trong các thông tin cung cấp không trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có kết quả trùng khớp"
5Hiển thị ...List boxNoNgười dùng chọn số bản ghi hiển thị trên một trang, bao gồm: 10;25;50;100
6TrướcButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề trước đó. + Nếu người dùng đang ở trang 1--> Không cho phép chỉnh sửa nút
7Số trangButtonNgười dùng chọn để đi đến trang mong muốn, nếu người dùng đang ở trang đó --> Hiển thị màu sắc khác.
8SauButtonDisableNgười dùng chọn để đi đến trang danh sách liền kề sau đó. + Nếu người dùng đang ở trang cuối --> Không cho phép chỉnh sửa nút
9Chú thíchLabelChú thích ý nghĩa màu sắc.
1Mã số thuếLabelTên của hộp thoại Người dùng chọn chuột vào đây và di chuyển hộp thoại đến vị trí mong muốn
2Đóng XButtonNgười dùng chọn --> Đóng hộp thoại. + Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Đóng hộp thoại + Nếu người dùng đã điền thông tin --> Gửi message: MSG5
3Tên công ty (đơn vị)Text boxNoNgười dùng điền tên công ty làm việc của BN
4Địa chỉ công tyText boxNoNgười dùng điền địa chỉ công ty của BN
5Mã số thuếText boxNoNgười dùng điền mã số thuế của BN
6LưuButtonNgười dùng chọn --> Lưu thông tin vừa điền
5. Các thao tác và phản hồi của hệ thống (11 thao tác)
Thao tácHệ thống xử lýLưu ý
Hiển thị Danh sách bệnh nhân điều trị khi mới vào trang-Vào menu Ngoại trú > chọn submenu Điều trị ngoại trú > chọn submenu Điều trị ngoại trú > Hiển thị giao diện mặc định tab label Danh sách bệnh nhân điều trị.
Hiển thị các điều kiện tìm kiếm khi mới vào giao diện- Trường Mã BA/Mã BN để trống - Ngày vào, Ngày ra: mặc định không Kiểm tra - Từ ngày-đến ngày: để mặc định rỗng và Không cho phép chỉnh sửa - Trạng thái: mặc định chọn đang điều trị và điều trị kết hợp - Phòng điều trị: Mặc định phòng đang thiết lập - Bác sĩ điều trị: Mặc định Tất cả - Duyệt kế toán: Mặc định tất cả. Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_DS_BENHNHAN_DTNT mã duyetKetToan - Cấu hình tham số macDinhTatCaPhongVaChoNhapKhoa = danh sách mã phòng => kiểm tra phòng thiết lập bằng mã phòng đó sẽ mặc định Hiển thị trường điều kiện Phòng điều trị: Tất cả, Trạng thái: Chờ nhập khoa
Ẩn hiện ô khi Kiểm tra chọn Ngày vào, ngày ra- Khi Kiểm tra vào ô Ngày vào cho phép sử dụng trường Từ Ngày-đến Ngày, Không cho phép chỉnh sửa ô Ngày ra. Ngược lại bỏ Kiểm tra thì Không cho phép chỉnh sửa trường Từ Ngày-đến Ngày, cho phép sử dụng ô Ngày ra. - Khi Kiểm tra vào ô Ngày ra cho phép sử dụng trường Từ Ngày-đến Ngày, Không cho phép chỉnh sửa ô Ngày vào. Ngược lại bỏ Kiểm tra thì Không cho phép chỉnh sửa trường Từ Ngày-đến Ngày, cho phép sử dụng ô Ngày vào.
Hiển thị khoảng ngày và Kiểm tra Ngày vào khi chọn trạng thái điều trị là kết thúc điều trị- Thao tác chọn trường điều kiện Trạng thái điều trị là Kết thúc điều trị sẽ tự động Kiểm tra chọn Tìm theo Ngày vào, cho phép sử dụng trường Từ ngày-đến ngày và Hiển thị trường Đến ngày: Ngày hiện tại, Từ ngày: Đến ngày -30 ngày
Hiển thị và tìm kiếm danh sách phòng điều trị- Hiển thị danh sách phòng đang hoạt động theo khoa đang thiết lập - Cho phép nhập tìm kiếm theo tên phòng
Hiển thị và tìm kiếm danh sách bác sĩ điều trị- Hiển thị danh sách nhân viên có chức danh bác sĩ thuộc khoa đang thiết lập - Cho phép nhập tìm kiếm theo họ tên bác sĩ
Quét mã bệnh nhân hoặc mã bệnh án- Quét barcode ra mã bệnh nhân hoăc mã bệnh án thực hiện tương tự màn hình H005002
Hiển thị danh sách bệnh nhân điều trị- Trường hợp Hiển thị dữ liệu + Khi mới vào giao diện sẽ Hiển thị mặc định Danh sách bệnh nhân theo các điều kiện mặc định ở + Thao tác chọn/nhập các trường điều kiện > Chọn nút Tìm kiếm (Áp dụng thêm phím tắt F3) - Hiển thị danh sách theo các điều kiện - Kiểm tra để hiển thị màu chữ theo dòng dữ liệu đối với trường hợp bệnh nhân: Ưu tiên màu 096DD9, Cấp cứu màu FF3B30, Viện phí màu DF01D7Tham khảo hàm lấy thông tin bệnh nhân ntu01h001_danhsach_bn Hàm tính tiền vpi01t001_tongvienphi
Chuyển sang màn hình điều trị của bệnh nhân Thao tác: Nhấn nút Điều trị hoặc double Chọn vào dòng bệnh nhân- Thao tác chuyển sang trang điều trị với các menu trái + Chọn vào dòng bệnh nhân dưới danh sách > Chọn nút Điều trị + Ở Trạng thái Chờ nhập khoa thì Không cho phép chỉnh sửa nút Điều trị hoặc double Chọn vào bệnh nhân sẽ không chuyển qua form điều trị + Ở Trạng thái Đang khám + Đang điều trị thì mặc định vào menu Bệnh án > Vào menu Tạo bệnh án
Kết thúc bệnh án Thao tác: Chọn bệnh nhân > nhấn nút Kết thúc bệnh ánTích hợp chức năng Kết thúc BA
Mở lại bệnh án Thao tác: Chọn bệnh nhân > Chọn nút khác > nhấn nút Mở lại bệnh án1. Kiểm tra bệnh nhân khám bệnh đã xử trí nhập viện nội trú được thực hiện mở BA hay không - Kiểm tra theo cấu hình checkNTU - TH checkNTU =1, với BN nội trú có trạng thái khác trạng thái chờ nhập khoa, hiển thị thông báo MSG631 2. Kiểm tra BN đã duyệt kế toán/ duyệt bảo hiểm hay chưa - Nếu BN đã duyệt kế toán/ duyệt bảo hiểm, hiển thị thông báo MSG632 3. Kiểm tra BN đã khóa số liệu hay chưa (Chưa có cn khóa số liệu) - Kiểm tra thời gian khóa và trạng thái khóa của BA theo cấu hình checkKhoa - Nếu checkKhoa = 1, bệnh án đã khóa bệnh án và khóa số liệu hoặc đã khóa bệnh án nhưng chưa khóa số liệu, hiển thị thông báo MSG633 - Nếu checkKhoa = 1, bệnh án chưa khóa bệnh án nhưng đã khóa số liệu, hiển thị thông báo MSG704 4. Kiểm tra BN đã hoàn ứng hay chưa - Kiểm tra theo cấu hình checkHoanung - Nếu checkHoanung = 1, hiển thị thông báo MSG634 5. Kiểm tra kiểu mở lại bệnh án: (xử lý sau - chờ chức năng duyệt mở ) - Kiểm tra theo cấu hình cauhinhMoBA(Xử lý sau) - Với TH cauhinhMo = 0, hiển thị form nhập Lý do mở bệnh án, sau khi nhập lý do BA: + Kiểm tra số lần đã mở tự động BA của BN theo cấu hình cauhinhSolanMo + Nếu số lần mở tự động BA của BN > cauhinhSolanMo, hiển thị thông báo MSG637 + Nếu số lần mở tự động BA của BN < cauhinhSolanMo, bệnh án chuyển trạng thái Đang điều trị ngay sau khi mở - Với TH cauhinhMo = 1, hiển thị form nhập Lý do mở bệnh án, sau khi nhập lý do BA, hiển thị thông báo MSG705 đồng thời BA được chuyển người được phân quyền để thực hiện duyệt mở 6. Kiểm tra BN có yêu cầu mở lại bệnh án chưa được duyệt (Xử lý sau) - Hiển thị thông báo MSG635 7. Khi thực hiện mở bệnh án, Kiểm tra có thực hiện xóa xử trí không - Kiểm tra theo cấu hình checkXoaXT - Nếu checkXoaXT = 1, sau khi mở BA chuyển trạng thái sang Đang khám, đồng thời xử trí trước đó của BN sẽ bị xóa 8. Sau khi mở BA thành công, hệ thống hiển thị thông báo MSG638 9. Kiểm tra BN đã chuyển khoa từ khoa A sang khoa B - Khoa A mở lại BA -> cảnh báo MSG2855 - Khoa B mở lại BA -> cho phép khoa cuối cùng kết thúc BN được mở lại BA
6. Tham số cấu hình liên quan (1 mục)
NhómTham số/Thuộc tínhMã cấu hìnhÝ nghĩa và giá trịMặc địnhCấu hình cũ/Lưu ý
DS_BENHNHAN_BANTmacDinhTatCaPhongVaChoNhapKhoaCấu hình phòng thiết lập mặc định điều kiện lọc Phòng điều trị là Tất cả và Trạng thái là Chờ nhập khoa - Giá trị: Mã phòng
7. Danh mục MSG/thông báo (0 thông báo)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thị

Lưu ý kết thúc

Tài liệu phản ánh nội dung đã được cung cấp. Khi giao diện tại đơn vị khác tài liệu do quyền hoặc cấu hình, ưu tiên kiểm tra đúng phiên bản triển khai và liên hệ quản trị HIS; không tự sửa dữ liệu hoặc lặp thao tác xóa, hủy, thanh toán, ký số hay gửi liên thông.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Post Top Ad