H016 — Nhà thuốc bệnh viện - Blog Technology

Tin mới

Blog Technology

Blog công nghệ VNPT - Hướng dẫn firmware, thủ thuật mạng, AI và công nghệ mới nhất tại Việt Nam.

Post Top Ad

Post Top Ad

H016 — Nhà thuốc bệnh viện

H016 — Hướng dẫn sử dụng người dùng cuối
VNPT HIS 4.0 · Hướng dẫn người dùng cuối

Hướng dẫn sử dụng H016 — Nhà thuốc bệnh viện

Nhập xuất, dự trù/hoàn trả, bán hàng, đồng bộ đơn và tra cứu thuốc bán theo ngày. Tài liệu giữ đầy đủ thao tác, trạng thái, trường giao diện, MSG, tham số và lưu ý có căn cứ; các chi tiết triển khai kỹ thuật đã được loại bỏ.

6chức năng
539trường/thành phần
121hành vi nghiệp vụ
68mã thông báo
Cách sử dụng tài liệu

Nguyên tắc chung trước khi thao tác

Trước khi bắt đầu

  • Đăng nhập đúng cơ sở, kho và vai trò được phân quyền.
  • Kiểm tra ngày làm việc, trạng thái phiếu và dữ liệu tồn hiển thị.
  • Không dùng nút Hủy/Hủy duyệt/Hủy gửi để thay cho việc sửa dữ liệu.
  • Với thao tác ảnh hưởng tiền hoặc tồn kho, đối chiếu chứng từ trước khi xác nhận.

Khi có cảnh báo

  • Đọc mã MSG và nội dung trước khi đóng thông báo.
  • Sửa đúng trường mà hệ thống đưa con trỏ tới.
  • Không lặp thao tác khi chưa tra cứu lại trạng thái.
  • Nếu LLD chỉ viện dẫn mã MSG, tài liệu giữ mã và điều kiện, không tự đặt nội dung.

Ý nghĩa trạng thái thường gặp

Trạng tháiÝ nghĩa sử dụngThao tác thường có
Tạo mớiPhiếu nháp đã lưu, chưa gửi xử lý.Sửa, gửi, sao chép hoặc hủy phiếu tùy chức năng.
Chờ duyệtPhiếu đã gửi và đang chờ người có quyền xử lý.Duyệt, từ chối hoặc hủy gửi theo điều kiện.
Đã duyệt/Đã kết thúcPhiếu đã hoàn tất bước duyệt hoặc nhập xuất.Xem, in, ký, hoàn trả hoặc hủy duyệt khi đủ điều kiện.
Không duyệtPhiếu đã bị từ chối.Tra cứu và xử lý tiếp theo quy trình nội bộ.
Hủy phiếuPhiếu không còn hiệu lực nghiệp vụ.Có thể chỉ nhìn thấy khi tham số hiển thị phiếu hủy được bật.
H016001

Nhập, xuất trả thuốc từ nhà cung cấp

Lập phiếu nhập từ nhà cung cấp; nhập kho; xuất trả toàn phiếu, theo lô hoặc từ tồn; quản lý nhà cung cấp, hội đồng kiểm nhập, in và ký số.

223trường giao diện38hành vi LLD

Người sử dụng

Thủ kho nhà thuốc, kế toán dược, nhân viên dược được phân quyền kho.

Đường dẫn menu

Dược → Quản lý nhà thuốc → Nhập xuất thuốc từ nhà cung cấp

Vòng đời nghiệp vụ

Tạo mớiNhập kho → Đã kết thúcXuất trả / Hủy nhập theo điều kiện
Nguyên tắc: nút thao tác chỉ xuất hiện khi người dùng có quyền và phiếu ở đúng trạng thái. Hãy tra cứu lại sau mỗi thao tác thay đổi trạng thái.

Quy trình sử dụng chi tiết

  1. Tra cứu phiếu

    Chọn kho, thời gian, loại phiếu, hình thức Nhà cung cấp và trạng thái. Dùng danh sách để xem chứng từ, số phiếu, ngày nhập xuất, trạng thái, người duyệt và tổng tiền.

  2. Mở Nhập kho

    Chọn Nhập kho; kiểm tra Kho lập, Ngày lập, Mã phiếu, Số/Ngày chứng từ, Nhà cung cấp, Người giao, chiết khấu và ghi chú.

  3. Chọn hoặc thêm nhà cung cấp

    Tìm trong danh mục theo ký tự. Nếu chưa có, mở Thêm nhà cung cấp và nhập Mã, Tên, Địa chỉ, Điện thoại, Mã số thuế, Tài khoản, Ngân hàng, Ghi chú rồi Lưu.

  4. Nhập chi tiết thuốc

    Chọn thuốc; nhập số lượng lớn hơn 0, đơn giá, số lô và hạn sử dụng. Hạn sử dụng không được trước ngày hiện tại. Kiểm tra nước/hãng sản xuất, đơn vị, số đăng ký, gói thầu, giá, VAT và thành tiền.

  5. Khai báo hội đồng kiểm nhập

    Chọn thành viên theo danh mục khi nghiệp vụ yêu cầu. Khung hội đồng có thể mở sẵn hoặc thu gọn tùy tham số.

  6. Đối chiếu tiền và công nợ

    Kiểm tra Tiền đơn, Chiết khấu, Thuế GTGT, Tổng cộng, Thanh toán và Còn lại. Tổng cộng = Tiền đơn − Tiền chiết khấu + Thuế GTGT; Còn lại = Tổng cộng − Thanh toán.

  7. Lưu nháp hoặc nhập kho

    Lưu phiếu tạo trạng thái Tạo mới. Chọn Nhập kho để lưu và nhập thuốc vào kho; thành công, phiếu ở trạng thái Đã kết thúc.

  8. Xuất trả nhà cung cấp

    Với phiếu Đã kết thúc, chọn Xuất trả phiếu, Xuất trả lô hoặc Xuất trả từ tồn theo tình huống. Hệ thống chặn nếu thuốc của phiếu đã được sử dụng hoặc không còn đủ điều kiện trả.

  9. Hủy nhập hoặc hủy xuất trả

    Chỉ dùng khi nút hiển thị và điều kiện tồn cho phép. Sau hủy xuất trả, phiếu hoàn trả về Tạo mới theo LLD.

  10. Bổ sung, sao chép, in và ký

    Thẻ Bổ sung chỉ hiện khi cấu hình cho phép. Có thể sao chép dữ liệu phiếu, xem phiếu nhập xuất, chọn đúng mẫu in, ký số hoặc hủy ký số theo quyền.

Kiểm tra trước khi xác nhận

  • Mã phiếu, số chứng từ và nhà cung cấp đã nhập đầy đủ.
  • Ngày lập không lớn hơn ngày hiện tại; hạn sử dụng không trước ngày hiện tại.
  • Mỗi thuốc có số lượng, đơn giá, số lô và hạn sử dụng hợp lệ.
  • Thuế, chiết khấu, tổng cộng, thanh toán và còn lại khớp chứng từ.
  • Hội đồng kiểm nhập và nhà cung cấp đã chọn đúng khi đơn vị áp dụng.

Lưu ý quan trọng

  • Nhập kho làm thay đổi trạng thái sang Đã kết thúc; cần kiểm tra kỹ lô, hạn dùng, giá và thuế trước thao tác này.
  • Xuất trả hoặc hủy nhập có thể bị chặn nếu thuốc đã được sử dụng sau nhập.
  • Thẻ Bổ sung và trạng thái mở/thu gọn Hội đồng kiểm nhập phụ thuộc tham số cấu hình.
  • LLD ghi “3 giá trị” cho Loại phiếu nhưng lại liệt kê Tất cả, Nhập kho, Hoàn trả, YC nhập, YC xuất; hãy dùng đúng các lựa chọn thực tế đang hiển thị trên môi trường của đơn vị.

Toàn bộ thao tác và ràng buộc người dùng (38)

STTThao tác/hành viCách dùng, điều kiện và kết quả
1Thêm thuốc vật tư vào phiếu
  • Kiểm tra số lượng hợp lệ, số lượng phải lớn hơn 0. Nếu số lượng không hợp lệ sẽ cảnh báo MSG291
  • Kiểm tra đơn giá hợp lệ. Nếu chưa nhập sẽ cảnh báo MSG286
  • Kiểm tra số lô hợp lệ. Nếu chưa nhập sẽ cảnh báo MSG287
  • Kiểm tra hạn sử dụng hợp lệ. Nếu hạn sử dụng trước ngày hiện tại sẽ cảnh báo MSG288
  • Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc. Con trỏ chuyển đến ô mã vật tư
  • Thêm thành công hiển thị các giá trị Tiền đơn, Tiền chiết khấu, Thuế GTGT, Tổng cộng, Thanh toán, Còn lại với công thức: Tổng cộng = Tiền đơn - Tiền chiết khấu + Thuế GTGT
  • Còn lại = Tổng cộng - Thanh toán
2Lưu phiếu
  • Chưa nhập thông tin mã phiếu thì cảnh báo MSG314. Con trỏ chuyển đến ô mã phiếu
  • Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Con trỏ chuyển đến ô ngày lập
  • Chưa nhập số chứng từ thì cảnh báo MSG284. Con trỏ chuyển đến ô số chứng từ
  • Chưa nhập nhà cung cấp thì cảnh báo MSG285. Con trỏ chuyển đến ô nhà cung cấp
  • Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Con trỏ chuyển đến ô mã vật tư
  • Sau khi lưu thông tin phiếu thì hiển thị thông báo MSG107
  • Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Tạo mới
  • Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công là YC nhập
3Nhập kho
  • Chưa nhập thông tin mã phiếu thì cảnh báo MSG314. Con trỏ chuyển đến ô mã phiếu
  • Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Con trỏ chuyển đến ô ngày lập
  • Chưa nhập số chứng từ thì cảnh báo MSG284. Con trỏ chuyển đến ô số chứng từ
  • Chưa nhập nhà cung cấp thì cảnh báo MSG285. Con trỏ chuyển đến ô nhà cung cấp
  • Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Con trỏ chuyển đến ô mã vật tư
  • Lưu thông tin phiếu và thực hiện nhập thuốc vào kho
  • Sau khi lưu thành công thì hiển thị thông báo MSG107
  • Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Đã kết thúc
  • Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công là YC nhập
4Xuất trả phiếu nhập
  • Hiển thị khi phiếu nhập đang ở trạng thái Đã kết thúc
  • Kiểm tra tồn kho các thuốc trong phiếu, nếu đã sử dụng thì cảnh báo MSG282
  • Sau khi xuất trả nhà cung cấp thành công thì thông báo MSG292
5Hủy nhập kho
  • Hiển thị khi phiếu nhập đang ở trạng thái Đã kết thúc
  • Kiểm tra tồn kho các thuốc trong phiếu, nếu đã sử dụng thì cảnh báo MSG282
  • Sau khi hủy nhập kho thành công thì thông báo MSG312
  • Trạng thái phiếu hoàn trả sau khi hủy xuất trả là Tạo mới
6Xóa phiếu
  • Hiển thị khi phiếu nhập đang ở trạng thái Tạo mới
  • Trạng thái phiếu sau khi xóa có giá trị là Hủy phiếu
  • Sau khi hủy xóa thành công thì thông báo MSG313
7Nhập khoMở Thẻ giao diện Nhập kho từ nhà cung cấp thuốc
8Xuất trả lô
  • Mở Thẻ giao diện Xuất trả lô thuốc nhà cung cấp
  • Mặc định các thông tin trong giao diện lấy từ phiếu nhập kho được chọn xuất trả lô:
  • + Kho lập
  • + Nhà cung cấp
  • + Tiền đơn
  • + Tiền chiết khấu
  • + Thuế GTGT
  • + Tổng cộng
  • + Thanh toán
  • + Còn lại
  • + Danh sách thuốc
  • Hiển thị khi trạng thái phiếu nhập là Đã kết thúc
9Xuất trảMở Thẻ giao diện Xuất trả thuốc tồn kho nhà cung cấp
10Sửa phiếu
  • Mở Thẻ giao diện Sửa phiếu nhập kho nhà thuốc
  • Mặc định các thông tin trong giao diện lấy từ phiếu nhập kho được chọn sửa:
  • + Kho lập
  • + Ngày lập
  • + Mã phiếu
  • + Số chứng từ
  • + Ngày chứng từ
  • + Nhà cung cấp
  • + Thêm nhà cung cấp
  • + Người giao
  • + Chiết khấu
  • + Ghi chú
  • + Tiền đơn
  • + Tiền chiết khấu
  • + Thuế GTGT
  • + Tổng cộng
  • + Thanh toán
  • + Còn lại
  • + Danh sách thuốc
  • + Danh sách hội đồng kiểm nhập
11Bổ sung
  • Mở Thẻ giao diện Bổ sung thuốc vào phiếu nhập kho nhà thuốc
  • Hiển thị Thẻ theo cấu hình tham số: DUOCVATTU_HIENTHITABBOSUNG
  • Mặc định các thông tin trong giao diện lấy từ phiếu nhập kho được chọn bổ sung:
  • + Kho lập
  • + Ngày lập
  • + Mã phiếu
  • + Số chứng từ
  • + Ngày chứng từ
  • + Nhà cung cấp
  • + Thêm nhà cung cấp
  • + Người giao
  • + Chiết khấu
  • + Ghi chú
  • + Tiền đơn
  • + Tiền chiết khấu
  • + Thuế GTGT
  • + Tổng cộng
  • + Thanh toán
  • + Còn lại
  • + Danh sách thuốc
  • + Danh sách hội đồng kiểm nhập
12Tìm kiếm phiếu
  • Tìm kiếm phiếu dựa vào thông tin đầu vào: Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái
  • Sau khi tìm kiếm thì trả về thông tin đầu ra: Số chứng từ, Số phiếu, Loại nhập xuất, Đối tượng nhập xuất, Trạng thái, Ngày nhập xuất, Người duyệt, Ngày duyệt, Tổng tiền
  • Hiển thị lại danh sách phiếu
  • Cấu hình hienThiPhieuHuy
13Ký sốKý số/ ký điện tử phiếu nhập kho nhà thuốc
14Hủy ký sốHủy ký số/ ký điện tử phiếu nhập kho nhà thuốc
15Xem phiếu nhập xuấtXem phiếu nhập xuất nhập kho nhà thuốc
16Hiển thị giá trị của danh sách chọn Tên kho
  • Hiển thị Tên kho vật tư theo phân quyền người dùng
  • Có thể tìm kiếm kho trên danh sách chọn
  • Khi chọn tên kho thì hiển thị lại danh sách phiếu
17Hiển thị giá trị của danh sách chọn Loại phiếuHiển thị loại phiếu gồm 3 giá trị: Tất cả, Nhập kho, Hoàn trả, YC nhập, YC xuất
18Hiển thị giá trị của danh sách chọn Hinh thứcHiển thị hình thức mặc định: Nhà cung cấp
19Hiển thị giá trị của danh sách chọn Trạng tháiHiển thị trạng thái gồm 5 giá trị: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã kết thúc, Không duyệt
20Nhấn vào phiếu trên danh sáchHiển thị dữ liệu của các ô ngoài màn hình chính: Nơi lập, Người lập, Ngày lập, Mã phiếu, Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Bệnh nhân, Đã thanh toán, Danh sách thuốc vật tư tiêu hao
21Tìm kiếm nhà cung cấpGợi ý nhà cung cấp trong danh mục theo ký tự gõ
22Thêm mới nhà cung cấpHiển thị cửa sổ Thêm mới nhà cung cấp vào danh mục gồm các ô Mã, Tên, Địa chỉ, Điện thoại, Mã số thuế, Tài khoản, Ngân hàng, Ghi chú và nút Lưu
23Hiển thị giá trị của ô Kho LậpKho lập lấy từ Tên kho Thẻ Danh sách phiếu
24Hiển thị giá trị của ô Mã phiếu
  • Giá trị Mã phiếu được hiển thị mặc định theo cấu hình đánh số phiếu của đơn vị
  • Mã phiếu không được rỗng, nếu rỗng thì cảnh báo MSG314
25Nhập mã thuốc
  • Hiển thị danh sách thuốc vật tư trong danh mục theo ký tự nhập
  • Khi chọn thuốc vật tư, tự động hiển thị các thông tin tên, Nước sản xuất, Hãng sản xuất, ĐVT, SĐK, Gói thầu, Giá bán, Thành tiền, Đơn giá VAT theo thuốc vật tư được chọn
26Nhập số lượng
  • Khi nhập số lượng, tự động hiển thị các thông tin Giá bán, thành tiền, đơn giá, đơn giá VAT
  • Khi không nhập số lượng, hệ thống sẽ cảnh báo MSG291
27Nhập thanh toánKhi nhập thanh toán, hệ thống sẽ tự động hiển thị lại giá trị của tiền còn lại: Còn lại = Tổng cộng - Thanh toán
28Nhập chiết khấuKhi nhập thanh toán, hệ thống sẽ tự động hiển thị lại giá trị của Tiền đơn, Tiền chiết khấu, Thuế GTGT, Tổng cộng, Thanh toán, Còn lại
29Hủy xuất trả
  • Hiển thị khi phiếu hoàn trả đang ở trạng thái Đã kết thúc
  • Sau khi hủy xuất trả nhà cung cấp thành công thì thông báo MSG293
  • Trạng thái phiếu hoàn trả sau khi hủy xuất trả là Tạo mới
30Nhập hội đồng kiểm nhậpHiển thị danh sách hội đồng kiểm nhập trong danh mục
31Nhấn vào thuốc vật tư trên danh sách thuốc vật tưHiển thị lên các ô thông tin tương ứng: Mã thuốc,Tên,Nước sản xuất,Hãng sản xuất,Số lượng,ĐVT,SĐK,Gói thầu,Giá bán,Thành tiền,Đơn giá,VAT(%),Đơn giá VAT,Số lô,Hạn sử dụng
32Sao chép phiếu
  • Mở Thẻ nhập kho, mặc định các thông tin trong giao diện lấy từ phiếu đã sao chép:
  • + Kho lập
  • + Ngày lập
  • + Số chứng từ
  • + Ngày chứng từ
  • + Nhà cung cấp
  • + Thêm nhà cung cấp
  • + Người giao
  • + Chiết khấu
  • + Ghi chú
  • + Tiền đơn
  • + Tiền chiết khấu
  • + Thuế GTGT
  • + Tổng cộng
  • + Thanh toán
  • + Còn lại
  • + Danh sách thuốc
  • + Danh sách hội đồng kiểm nhập
33In phiếu
  • Hiển thị danh sách các phiếu in:
  • In phiếu lĩnh
  • In phiếu lĩnh thuốc
  • In phiếu lĩnh thuốc ngoại trú
  • In đơn thuốc ngoại trú
  • In phiếu nợ thuốc/vật tư
  • Phiếu xuất thuốc gây nghiện, hướng thần
  • Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện, hướng thần
  • In phiếu nhập
  • In phiếu nhập (chuyển kho)
  • In phiếu nhập (Theo giá đông y)
  • In phiếu nhập YHCT
  • In phiếu nhập kho Máu
  • In phiếu nhập kho nhà thuốc
  • In phiếu nhập kế toán
  • In phiếu dự trù
  • In phiếu xuất
  • In phiếu xuất giữa các kho
  • Giấy thanh toán Dược
  • Giấy thanh toán Vật tư
  • In phiếu xuất GNHT
  • In phiếu xuất hóa chất KHTH
  • In phiếu trả thuốc
  • In phiếu hoàn trả
  • In phiếu XK kiêm vận chuyển nội bộ
  • In phiếu dự trù thuốc
  • In BB kiểm nhập hóa đơn theo giá Đông y
  • In phiếu lĩnh thuốc/vật tư hao phí
  • In phiếu hoàn trả thuốc/vật tư hao phí
  • Phiếu báo hỏng mất DCCC
  • Phiếu lĩnh thuốc/vật tư bổ sung cơ số tủ trực
  • In phiếu hoàn trả cơ số tủ trực
  • In phiếu nhập xuất thuốc từ nhà thuốc
  • In biên bản trả thuốc
  • In phiếu xuất thuốc trả kho chính
  • In phiếu lĩnh hóa chất theo khoa phòng
  • In phiếu lĩnh y dụng cụ theo khoa phòng
  • In phiếu xuất trả NCC
  • In biên bản kiểm nhập thuốc, vật tư, hóa chất hoàn trả
  • In phiếu trả lại kho máu
34LưuLưu nhà cung cấp được thêm vào danh mục nhà cung cấp
35ĐóngThực hiện đóng cửa sổ thêm mới nhà cung cấp
36Mở rộng/Thu gọnThực hiện mở rộng/thu gọn thông tin phiếu các trường sau: Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Bệnh nhân, Đã thanh toán
37Mở rộng/Thu gọn (HĐKN)
  • Thực hiện mở rộng/thu gọn thông tin màn hình hội đồng kiểm nhập
  • Mặc định mở rộng/thu gọn theo cấu hình: expandHDKN
38Nhấn đúp vào phiếu trên danh sách
  • Mở Thẻ giao diện Sửa phiếu nhập kho nhà thuốc
  • Mặc định các thông tin trong giao diện lấy từ phiếu nhập kho được chọn sửa:
  • + Kho lập
  • + Ngày lập
  • + Mã phiếu
  • + Số chứng từ
  • + Ngày chứng từ
  • + Nhà cung cấp
  • + Thêm nhà cung cấp
  • + Người giao
  • + Chiết khấu
  • + Ghi chú
  • + Tiền đơn
  • + Tiền chiết khấu
  • + Thuế GTGT
  • + Tổng cộng
  • + Thanh toán
  • + Còn lại
  • + Danh sách thuốc
  • + Danh sách hội đồng kiểm nhập

Danh mục trường và thành phần màn hình (223)

Đã loại các cột tên bảng, kiểu dữ liệu, hàm xử lý và dấu vết triển khai; giữ nguyên trường, bắt buộc, định dạng, mặc định và mô tả sử dụng.

STTTrường/thành phầnCách nhậpÝ nghĩa và cách sử dụng
1Danh sách phiếu yêu cầu
Thẻ màn hình
Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình thông tin danh sách phiếu nhập kho
2Tên kho
Danh sách chọn
Nhập/chọn Bắt buộcNgười dùng chọn danh sách kho nhà thuốc
3Từ ngày
Ô ngày
Nhập/chọn Không bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Mặc định: Ngày hiện tại
Người dùng chọn thông tin từ ngày muốn thống kê danh sách phiếu nhập từ nhà cung cấp vào nhà thuốc
4Đến ngày
Ô ngày
Nhập/chọn Không bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Mặc định: Ngày hiện tại
Người dùng chọn thông tin đến ngày muốn thống kê danh sách phiếu nhập từ nhà cung cấp vào nhà thuốc
5Loại phiếu
Danh sách chọn
Nhập/chọn Không bắt buộc
Mặc định: Tất cả
Người dùng chọn danh sách loại phiếu: Tất cả, Nhập kho, Hoàn trả, YC nhập, YC xuất
6Hình thức
Danh sách chọn
Không bắt buộc
Mặc định: Nhà cung cấp
Người dùng chọn danh sách hình thức
7Trạng thái
Danh sách chọn
Không bắt buộc
Mặc định: Tất cả
Hiển thị danh sách trạng thái: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã kết thúc, Không duyệt
8Tìm kiếm
Nút
Người dùng nhấn --> Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái
9Danh sách phiếu
Nhóm thông tin
Màn hình chứa lưới danh sách phiếu và nút sao chép phiếu
10Danh sách phiếu
Bảng dữ liệu
Hệ thống hiển thịHiển thị danh sách phiếu nhập từ nhà cung cấp sau khi nhấn nút tìm kiếm
11Sao chép phiếu
Nút
Người dùng nhấn --> Hệ thống hiển thị thông tin sao chép qua Thẻ phiếu nhập kho
12Thông tin phiếu
Nhóm thông tin
Màn hình chứa thông tin phiếu nhập
13Nơi lập
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị nơi lập phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
14Người lập
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị người lập phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
15Ngày lập
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị ngày lập phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
16Mã phiếu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị mã phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
17Mở rộng/Thu gọn
Nút
Người dùng nhấn --> Hệ thống mở rộng/thu gọn thông tin phiếu
18Số chứng từ
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị số chứng từ (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
19Ngày
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị ngày chứng từ (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
20Nguồn nhập xuất
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị nguồn nhập xuất (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
21Lần in
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị lần in (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
22Tiền đơn
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền đơn (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
23Phiếu yêu cầu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị Phiếu yêu cầu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
24Chiết khấu (%)
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị % chiết khấu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
25Tiền chiết khấu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền chiết khấu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
26Ghi chú
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị ghi chú (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
27Tổng cộng
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tổng tiền (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
28Đã thanh toán
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị số tiền đã thanh toán (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
29Bệnh nhân
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tên bệnh nhân (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
30Danh sách thuốc nhập kho
Bảng dữ liệu
Hiển thị danh sách thuốc trong phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
31Xem và Ký số
Nút
Người dùng nhấn --> hiển thị pop up đăng nhập CA ký số
33Hủy phiếu
Nút
Người dùng nhấn --> hủy nhập kho từ nhà cung cấp
34Xem phiếu nhập xuất
Nút
Người dùng nhấn --> Xem phiếu nhập xuất vật tư tiêu hao
35Nhập kho
Thẻ màn hình
Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình nhập kho từ nhà cung cấp vào nhà thuốc
36Thông tin phiếu
Nhóm thông tin
Màn hình chứa thông tin phiếu nhập
37Kho lập
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcHiển thị kho lập
38Ngày lập
Ô ngày
Nhập/chọn Bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Mặc định: Ngày hiện tại
Người dùng chọn ngày lập phiếu
39Mã phiếu
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcHiển thị mã phiếu
40Số chứng từ
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập số chứng từ
41Ngày chứng từ
Ô ngày
Nhập/chọn Không bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Mặc định: Ngày hiện tại
Người dùng chọn ngày chứng từ
42Nhà cung cấp
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập nhà cung cấp theo danh mục
43Thêm nhà cung cấp
Nút
Người dùng chọn để thêm nhà cung cấp mới
44Người giao
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập người giao
45Chiết khấu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập % chiết khấu
46Ghi chú
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập ghi chú phiếu
47Tiền đơn
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền đơn
48Tiền chiết khấu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền chiết khấu
49Thuế GTGT
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền chiết khấu
50Tổng cộng
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tổng tiền
51Thanh toán
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập số tiền đã thanh toán
52Còn lại
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị số tiền còn lại
53Thông tin thuốc
Nhóm thông tin
Màn hình chứa thông tin phiếu thuốc
54Mã thuốc
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcNgười dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn
55Tên thuốc
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư)
56Nước sản xuất
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tên nước sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư)
57Hãng sản xuất
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị hãng sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư)
58Số lượng
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcNgười dùng nhập số lượng thuốc vật tư
59Đơn vị tính
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư)
60Số đăng ký
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị số đăng ký (Sau khi chọn thuốc vật tư)
61Gói thầu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị gói thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư)
62Giá bán
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị giá bán (Sau khi chọn thuốc vật tư)
63Đơn giá
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcNgười dùng nhập đơn giá
64VAT(%)
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập % VAT
65Đơn giá VAT
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư, đơn giá, VAT)
66Thành tiền
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng, đơn giá, VAT)
67Số lô
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcNgười dùng nhập số lô
68Hạn sử dụng
Ô ngày
Nhập/chọn Bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Người dùng nhập hạn sử dụng
69Thêm
Nút
Người dùng nhấn --> thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu
70Danh sách thuốc
Bảng dữ liệu
Hệ thống hiển thịHiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, Giá bán, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT
71Lưu phiếu
Nút
Người dùng nhấn --> Lưu phiếu nhập kho
72Nhập kho
Nút
Người dùng nhấn --> Thực hiện nhập kho
73Hội đồng kiểm nhập
Nhóm thông tin
Màn hình chứa thông tin hội đồng kiểm nhập
74Mở rộng/Thu gọn (HDKN)
Nút
Người dùng nhấn --> Hệ thống mở rộng/thu gọn thông tin hội đồng kiểm nhập
75Chọn HĐKN
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập hội đồng kiểm nhập theo danh mục
76Ngày lập
Ô ngày
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng chọn ngày lập hội đồng kiểm nhập
77Danh sách hội đồng kiểm nhập
Bảng dữ liệu
Hệ thống hiển thịHiển thị danh sách hội đồng kiểm nhập đã thêm bao gồm các cột STT, Chức danh, Họ tên
78Xuất trả
Thẻ màn hình
Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình xuất trả thuốc tồn kho
79Thông tin phiếu
Nhóm thông tin
Màn hình chứa thông tin phiếu nhập
80Nhà cung cấp
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập nhà cung cấp theo danh mục
81Thêm nhà cung cấp
Nút
Người dùng chọn để thêm nhà cung cấp mới
82Số chứng từ
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị số chứng từ
83Người giao
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập người giao
84Kho lập
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcHiển thị kho lập
85Người lập
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập người lập
86Ngày lập
Ô ngày
Nhập/chọn Bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Mặc định: Ngày hiện tại
Người dùng chọn ngày lập phiếu
87Ngày sử dụng
Ô ngày
Nhập/chọn Bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Mặc định: Ngày hiện tại
Người dùng chọn ngày sử dụng
88Mã phiếu
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcHiển thị mã phiếu
89Ghi chú
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập ghi chú phiếu
90Thông tin thuốc
Nhóm thông tin
Màn hình chứa thông tin phiếu thuốc
91Mã thuốc
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcNgười dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn
92Tên thuốc
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư)
93Số lượng
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcNgười dùng nhập số lượng thuốc vật tư
94Đơn vị tính
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư)
95Đơn giá
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcHiển thị đơn giá (Sau khi chọn thuốc vật tư)
96VAT(%)
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị % VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
97Đơn giá VAT
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
98Thành tiền
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng)
99Tiền đơn
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền đơn
100Thuế GTGT
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền chiết khấu
101Tổng cộng
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tổng tiền
102Thêm
Nút
Người dùng nhấn --> thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu
103Danh sách thuốc
Bảng dữ liệu
Hệ thống hiển thịHiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, Giá bán, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT
104Lưu phiếu
Nút
Người dùng nhấn --> Lưu phiếu xuất trả
105Xuất trả
Nút
Người dùng nhấn --> Thực hiện xuất trả
106Hủy phiếu
Nút
Người dùng nhấn --> Thực hiện hủy xuất trả
107Xuất trả lô
Thẻ màn hình
Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình xuất trả thuốc tồn kho theo lô của phiếu đã nhập
108Thông tin phiếu
Nhóm thông tin
Màn hình chứa thông tin phiếu nhập
109Kho lập
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcHiển thị kho lập
110Ngày lập
Ô ngày
Nhập/chọn Bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Mặc định: Ngày hiện tại
Người dùng chọn ngày lập phiếu
111Mã phiếu
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcHiển thị mã phiếu
112Số chứng từ
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng chọn số chứng từ
113Ngày chứng từ
Ô ngày
Nhập/chọn Không bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Mặc định: Ngày hiện tại
Người dùng chọn ngày chứng từ
114Nhà cung cấp
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị nhà cung cấp
115Thêm nhà cung cấp
Nút
Người dùng chọn để thêm nhà cung cấp mới
116Người giao
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập người giao
117Chiết khấu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập % chiết khấu
118Ghi chú
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập ghi chú phiếu
119Tiền đơn
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền đơn
120Tiền chiết khấu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền chiết khấu
121Thuế GTGT
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền chiết khấu
122Tổng cộng
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tổng tiền
123Thanh toán
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập số tiền đã thanh toán
124Còn lại
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị số tiền còn lại
125Hẹn thanh toán
Ô ngày
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng chọn ngày hẹn thanh toán
126Thông tin thuốc
Nhóm thông tin
Màn hình chứa thông tin phiếu thuốc
127Danh sách thuốc
Bảng dữ liệu
Hệ thống hiển thịHiển thị danh sách vật tư bao gồm các cột Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, Giá bán, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT
128Lưu phiếu
Nút
Người dùng nhấn --> Lưu phiếu xuất trả
129Xuất trả
Nút
Người dùng nhấn --> Thực hiện xuất trả
130Hủy phiếu
Nút
Người dùng nhấn --> Thực hiện hủy xuất trả
131Sửa phiếu
Thẻ màn hình
Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình Sửa phiếu nhập kho nhà thuốc
132Thông tin phiếu
Nhóm thông tin
Màn hình chứa thông tin phiếu nhập
133Kho lập
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcHiển thị kho lập
134Ngày lập
Ô ngày
Nhập/chọn Bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Hiển thị ngày lập phiếu
135Mã phiếu
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcHiển thị mã phiếu
136Số chứng từ
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập số chứng từ
137Ngày chứng từ
Ô ngày
Nhập/chọn Không bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Người dùng chọn ngày chứng từ
138Nhà cung cấp
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập nhà cung cấp
139Thêm nhà cung cấp
Nút
Người dùng chọn để thêm nhà cung cấp mới
140Người giao
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập người giao
141Chiết khấu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập % chiết khấu
142Ghi chú
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập ghi chú phiếu
143Tiền đơn
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền đơn
144Tiền chiết khấu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền chiết khấu
145Thuế GTGT
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền chiết khấu
146Tổng cộng
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tổng tiền
147Thanh toán
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập số tiền đã thanh toán
148Còn lại
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị số tiền còn lại
149Thông tin thuốc
Nhóm thông tin
Màn hình chứa thông tin phiếu thuốc
150Mã thuốc
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcHiển thị mã thuốc vật tư (Sau khi nhấn vào thuốc vật tư trên danh sách)
151Tên thuốc
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tên vật tư (Sau khi nhấn vào thuốc vật tư trên danh sách)
152Nước sản xuất
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tên nước sản xuất (Sau khi nhấn vào thuốc vật tư trên danh sách)
153Hãng sản xuất
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị hãng sản xuất (Sau khi nhấn vào thuốc vật tư trên danh sách)
154Số lượng
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcHiển thị số lượng thuốc vật tư (Sau khi nhấn vào thuốc vật tư trên danh sách)
155Đơn vị tính
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị đơn vị tính (Sau khi nhấn vào thuốc vật tư trên danh sách)
156Số đăng ký
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị số đăng ký (Sau khi nhấn vào thuốc vật tư trên danh sách)
157Gói thầu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị gói thầu (Sau khi nhấn vào thuốc vật tư trên danh sách)
158Giá bán
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị giá bán (Sau khi nhấn vào thuốc vật tư trên danh sách)
159Đơn giá
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcHiển thị đơn giá (Sau khi nhấn vào thuốc vật tư trên danh sách)
160VAT(%)
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị % VAT (Sau khi nhấn vào thuốc vật tư trên danh sách)
161Đơn giá VAT
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị đơn giá VAT (Sau khi nhấn vào thuốc vật tư trên danh sách)
162Thành tiền
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị thành tiền (Sau khi nhấn vào thuốc vật tư trên danh sách)
163Số lô
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcHiển thị số lô (Sau khi nhấn vào thuốc vật tư trên danh sách)
164Hạn sử dụng
Ô ngày
Nhập/chọn Bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Hiển thị hạn sử dụng (Sau khi nhấn vào thuốc vật tư trên danh sách)
165Danh sách thuốc
Bảng dữ liệu
Hệ thống hiển thịHiển thị danh sách vật tư bao gồm các cột Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, Giá bán, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT
166Lưu phiếu
Nút
Người dùng nhấn --> Lưu phiếu nhập kho
167Nhập kho
Nút
Người dùng nhấn --> Thực hiện nhập kho
168Hủy phiếu
Nút
Người dùng nhấn --> Thực hiện hủy nhập kho
169Xóa phiếu
Nút
Người dùng nhấn --> Xóa phiếu nhập kho
170Hội đồng kiểm nhập
Nhóm thông tin
Màn hình chứa thông tin hội đồng kiểm nhập
171Mở rộng/Thu gọn (HDKN)
Nút
Người dùng nhấn --> Hệ thống mở rộng/thu gọn thông tin hội đồng kiểm nhập
172Chọn HĐKN
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập hội đồng kiểm nhập theo danh mục
173Ngày lập
Ô ngày
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng chọn ngày lập hội đồng kiểm nhập
174Danh sách hội đồng kiểm nhập
Bảng dữ liệu
Hệ thống hiển thịHiển thị danh sách hội đồng kiểm nhập đã thêm bao gồm các cột STT, Chức danh, Họ tên
175Bổ sung
Thẻ màn hình
Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình Bổ sung thuốc vào phiếu đã nhập kho
176Thông tin phiếu
Nhóm thông tin
Màn hình chứa thông tin phiếu nhập
177Kho lập
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcHiển thị kho lập
178Ngày lập
Ô ngày
Nhập/chọn Bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Hiển thị ngày lập phiếu
179Mã phiếu
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcHiển thị mã phiếu
180Số chứng từ
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị số chứng từ
181Ngày chứng từ
Ô ngày
Nhập/chọn Không bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Hiển thị ngày chứng từ
182Nhà cung cấp
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị nhà cung cấp
183Thêm nhà cung cấp
Nút
Ẩn thêm nhà cung cấp mới
184Người giao
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị người giao
185Chiết khấu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị % chiết khấu
186Ghi chú
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị ghi chú phiếu
187Tiền đơn
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền đơn
188Tiền chiết khấu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền chiết khấu
189Thuế GTGT
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền chiết khấu
190Tổng cộng
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tổng tiền
191Thanh toán
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị số tiền đã thanh toán
192Còn lại
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị số tiền còn lại
193Thông tin thuốc
Nhóm thông tin
Màn hình chứa thông tin phiếu thuốc
194Mã thuốc
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcNgười dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn
195Tên thuốc
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư)
196Số lượng
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcNgười dùng nhập số lượng thuốc vật tư (được cập nhật khi nhập đóng gói và tỷ lệ)
197Đơn vị tính
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư)
198Đóng gói
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập số lượng đóng gói
199Quy cách
Danh sách chọn
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng chọn quy cách đóng gói
200Tỷ lệ
Danh sách chọn
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập tỉ lệ đóng gói
201Đơn giá
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcNgười dùng nhập đơn giá
202Đơn giá VAT
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập đơn giá VAT
203VAT(%)
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập VAT
204Thặng số
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị thặng số
205Giá bán
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập giá bán
206Thành tiền
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng, giá, VAT)
207Số lô
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcNgười dùng nhập số lô
208Hạn sử dụng
Ô ngày
Nhập/chọn Bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Người dùng nhập hạn sử dụng
209Thêm
Nút
Người dùng nhấn --> thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu
210Danh sách thuốc
Bảng dữ liệu
Hệ thống hiển thịHiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, Giá bán, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT
211Nhập kho
Nút
Người dùng nhấn --> Thực hiện nhập kho
212In phiếu
Nút
Người dùng nhấn --> Hệ thống hiển thị danh sách các phiếu in
213Khung chi tiết thêm nhà cung cấp
Thành phần
214
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcNgười dùng nhập mã nhà cung cấp
215Tên
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcNgười dùng nhập tên nhà cung cấp
216Địa chỉ
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập địa chỉ nhà cung cấp
217Điện thoại
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập số điện thoại nhà cung cấp
218Mã số Thuế
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập mã số thuế nhà cung cấp
219Tài khoản
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập số tài khoản ngân hàng nhà cung cấp
220Ngân hàng
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập tên ngân hàng nhà cung cấp
221Ghi chú
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập ghi chú nhà cung cấp
222Phụ phí vận chuyển
Check box
Nhập/chọn Không bắt buộc
Mặc định: Uncheck
Người dùng check chọn phụ phí vận chuyển
223Lưu
Nút
Người dùng nhấn --> Hệ thống lưu lại thông tin thêm mới nhà cung cấp
224Đóng
Nút
Người dùng nhấn --> Hệ thống đóng cửa sổ thêm mới nhà cung cấp

Tham số cấu hình liên quan (4)

Tham sốGiá trị và cách hiểuMặc địnhẢnh hưởng nghiệp vụLiên quan
NHAPTHUOCTUNHATHUOC.hienThiPhieuHuy
  • Hiển thị phiếu đã hủy trên danh sách phiếu
  • Giá trị 0: Không hiển thị; 1: Hiển thị
0Ảnh hưởng tra cứu và đối soát: giá trị 0 có thể làm người dùng tưởng phiếu đã mất; giá trị 1 cho phép thấy phiếu hủy.
NHAPTHUOCTUNHATHUOC.suaMaPhieu
  • Cho phép sửa mã phiếu:
  • Giá trị 0: Không cho phép mã phiếu; 1: Cho phép sửa mã phiếu
0Ảnh hưởng kiểm soát số phiếu: bật cho phép thay đổi mã; cần giới hạn quyền để tránh trùng hoặc sai chuỗi chứng từ.
NHAPTHUOCTUNHATHUOC.expandHDKN
  • Mở sẵn khung hội đồng kiểm nhập:
  • Giá trị 0: Thu gọn khung hội đồng kiểm nhập; 1: Mở sẵn khung hội đồng kiểm nhập
0Chỉ thay đổi trạng thái mở/thu gọn ban đầu của khung Hội đồng kiểm nhập, không thay đổi dữ liệu đã nhập.
NHAPTHUOCTUNHATHUOC.hienTabBoSung
  • Hiển thị Thẻ bổ sung:
  • Giá trị 0: Không hiển thị Thẻ bổ sung; 1: Hiển thị Thẻ bổ sung
0Quyết định người dùng có nhìn thấy nghiệp vụ Bổ sung thuốc vào phiếu nhập hay không.

Danh mục thông báo và điều kiện xuất hiện (15)

Cách đọc: Dòng “Nguyên văn LLD” giữ đúng nội dung thông báo. Dòng “LLD chỉ viện dẫn mã” giữ mã MSG và điều kiện xuất hiện, không tự đặt câu thông báo chưa có trong nguồn.
Mức bằng chứngNội dungKhi xuất hiện / tham số thay thế
MSG107Nguyên văn LLD
Information
Lưu thông tin thành công!
MSG282LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.Kiểm tra tồn kho các thuốc trong phiếu, nếu đã sử dụng thì
MSG284LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.Chưa nhập số chứng từ thì cảnh báo.
MSG285LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.Chưa nhập nhà cung cấp thì cảnh báo.
MSG286LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.Nếu chưa nhập sẽ
MSG287LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.Nếu chưa nhập sẽ
MSG288LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.Nếu hạn sử dụng trước ngày hiện tại sẽ
MSG289LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo.
MSG290LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo.
MSG291LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.Nếu số lượng không hợp lệ sẽ
MSG292LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.Sau khi xuất trả nhà cung cấp thành công thì
MSG293LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.Sau khi hủy xuất trả nhà cung cấp thành công thì
MSG312LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.Sau khi hủy nhập kho thành công thì
MSG313LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.Sau khi hủy xóa thành công thì
MSG314LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.Chưa nhập thông tin mã phiếu thì cảnh báo.

Sơ đồ luồng và ảnh giao diện tham chiếu (14)

Ảnh lấy từ LLD; giao diện thực tế có thể thay đổi theo phiên bản và tham số của đơn vị.

H016002

Nhập, xuất thuốc từ nhà thuốc khác

Lập, gửi duyệt, sửa, sao chép, hoàn trả, in và theo dõi phiếu nhập xuất giữa các nhà thuốc/kho.

106trường giao diện26hành vi LLD

Người sử dụng

Nhân viên nhà thuốc lập dự trù hoặc hoàn trả giữa các kho theo phân quyền.

Đường dẫn menu

Dược → Quản lý nhà thuốc → Nhập xuất thuốc từ nhà thuốc khác

Vòng đời nghiệp vụ

Tạo mớiChờ duyệtĐã duyệt / Không duyệt
Nguyên tắc: nút thao tác chỉ xuất hiện khi người dùng có quyền và phiếu ở đúng trạng thái. Hãy tra cứu lại sau mỗi thao tác thay đổi trạng thái.

Quy trình sử dụng chi tiết

  1. Tra cứu

    Chọn kho, khoảng ngày, loại phiếu, hình thức và trạng thái. Nhấn Tìm kiếm; chọn phiếu để xem thông tin chung và chi tiết thuốc.

  2. Lập phiếu Dự trù

    Mở Dự trù, chọn Kho xuất/Kho lập theo phân quyền; kiểm tra Ngày lập, Ngày sử dụng, Mã phiếu và Ghi chú.

  3. Thêm thuốc

    Gõ mã hoặc tên thuốc trong tồn kho; kiểm tra đơn vị, đơn giá, VAT và thành tiền. Nhập số lượng lớn hơn 0, không vượt số lượng khả dụng.

  4. Xử lý thuốc hết hạn

    Khi đánh dấu Thuốc vật tư hết hạn, hệ thống tự thêm các mặt hàng hết hạn vào danh sách; phải rà soát kỹ số lượng trước khi lưu.

  5. Lưu và gửi

    Lưu thành công, phiếu ở Tạo mới. Chọn Gửi yêu cầu để chuyển sang Chờ duyệt.

  6. Lập Hoàn trả

    Mở Hoàn trả và nhập đúng thuốc, số lượng, kho nhận; kiểm tra Tổng cộng = Tiền đơn + Thuế GTGT.

  7. Sửa, sao chép, hủy gửi hoặc hủy phiếu

    Chỉ thực hiện theo trạng thái. Hủy gửi đưa Chờ duyệt về Tạo mới; Hủy phiếu chỉ áp dụng với Tạo mới. Sao chép tạo dữ liệu khởi đầu cho phiếu mới, cần kiểm tra lại ngày và mã phiếu.

  8. Xem, in và ký

    Xem phiếu nhập xuất; chọn đúng mẫu in; ký số hoặc hủy ký số khi được phân quyền.

Kiểm tra trước khi xác nhận

  • Kho xuất và kho nhận đúng nghiệp vụ; người dùng có quyền với kho.
  • Mã phiếu hợp lệ, không rỗng, không trùng.
  • Ngày lập không lớn hơn ngày hiện tại.
  • Số lượng từng thuốc lớn hơn 0 và không vượt tồn khả dụng.
  • Phiếu sao chép đã được đổi các thông tin mang tính thời điểm và mã phiếu.

Lưu ý quan trọng

  • Nút thao tác phụ thuộc trạng thái; không thấy nút thường là do phiếu không ở trạng thái phù hợp hoặc thiếu quyền.
  • Phiếu đã hủy mặc định không hiển thị nếu tham số hiện phiếu hủy bằng 0.
  • Khi dùng danh sách thuốc hết hạn, cần kiểm tra từng lô/mặt hàng để tránh hoàn trả nhầm.
  • LLD H016002 ghi nhãn Hình thức mặc định là “Xuất TVT tiêu hao khoa phòng”, không đồng nhất với phạm vi nhà thuốc khác; hãy căn cứ nhãn thực tế trên môi trường và kho đang thao tác.

Toàn bộ thao tác và ràng buộc người dùng (26)

STTThao tác/hành viCách dùng, điều kiện và kết quả
1Thêm thuốc vật tư vào phiếu
  • Kiểm tra thuốc khả dụng trong kho. Nếu hết tồn thì đưa ra cảnh báo MSG183. Con trỏ chuyển đến ô nhập số lượng
  • Kiểm tra số lượng hợp lệ, số lượng phải lớn hơn 0. Nếu số lượng không hợp lệ sẽ cảnh báo MSG174
  • Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc. Con trỏ chuyển đến ô mã vật tư
2Lưu phiếu
  • Chưa nhập thông tin mã phiếu thì cảnh báo MSG182. Con trỏ chuyển đến ô mã phiếu
  • Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG173. Con trỏ chuyển đến ô ngày lập
  • Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG172. Con trỏ chuyển đến ô mã vật tư
  • Sau khi lưu thông tin phiếu vào hệ thống thì hiển thị thông báo MSG107.
  • Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Tạo mới
  • Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công là YC xuất
3Gửi yêu cầu lên khoa dược
  • Hiển thị khi phiếu đang ở trạng thái Tạo mới
  • Trạng thái phiếu sau khi gửi yêu cầu là Chờ duyệt
4Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược
  • Hiển thị khi phiếu đang ở trạng thái Chờ duyệt
  • Trạng thái phiếu sau khi gửi yêu cầu là Tạo mới
5Dự trùMở màn hình Chi tiết phiếu dự trù
6Hoàn trảMở màn hình Chi tiết hoàn trả
7Sửa phiếu
  • Mở màn hình Sửa phiếu dự trù nhà thuốc
  • Mặc định các thông tin trong lấy từ phiếu được chọn sửa:
  • + Kho
  • + Nơi lập
  • + Người lập
  • + Ngày lập
  • + Ngày sử dụng
  • + Mã phiếu
  • + Ghi chú
  • + Tiền đơn
  • + Thuế GTGT
  • + Tổng cộng
  • + Danh sách thuốc
8Tìm kiếm phiếu
  • Tìm kiếm phiếu dựa vào thông tin đầu vào: Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái
  • Sau khi tìm kiếm thì trả về thông tin đầu ra: Số chứng từ, Số phiếu, Loại nhập xuất, Đối tượng nhập xuất, Trạng thái, Ngày nhập xuất, Người duyệt, Ngày duyệt, Tổng tiền
  • Hiển thị lại danh sách phiếu
  • Cấu hình DUOC_NHATHUOC_HIENTHIPHIEUHUY
9Ký sốKý số/ ký điện tử phiếu dự trù/hoàn trả vật tư tiêu hao
10Hủy ký sốHủy ký số/ ký điện tử phiếu dự trù/hoàn trả vật tư tiêu hao
11Hủy phiếu
  • Hiển thị khi trạng thái phiếu là Tạo mới
  • Trạng thái phiếu sau khi hủy có giá trị là Hủy phiếu
  • Sau khi hủy sẽ không còn hiển thị lên danh sách phiếu
  • Hủy phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG180
12Xem phiếu nhập xuấtXem phiếu nhập xuất dự trù/hoàn trả vật tư tiêu hao
13Hiển thị giá trị của danh sách chọn Tên kho
  • Hiển thị Tên kho vật tư theo phân quyền người dùng
  • Có thể tìm kiếm kho trên danh sách chọn
  • Khi chọn tên kho thì hiển thị lại danh sách phiếu
14Hiển thị giá trị của danh sách chọn Loại phiếuHiển thị loại phiếu gồm 3 giá trị: Tất cả, YC nhập, YC xuất
15Hiển thị giá trị của danh sách chọn Hinh thứcHiển thị hình thức mặc định: Xuất TVT tiêu hao khoa phòng
16Hiển thị giá trị của danh sách chọn Trạng tháiHiển thị trạng thái gồm 5 giá trị: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt
17Nhấn vào phiếu trên danh sáchHiển thị dữ liệu của các ô ngoài màn hình chính: Nơi lập, Người lập, Ngày lập, Mã phiếu, Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Bệnh nhân, Đã thanh toán, Danh sách thuốc vật tư tiêu hao
18Hiển thị giá trị của ô KhoKho xuất lấy từ danh sách kho được phân quyền
19Hiển thị giá trị của ô Mã phiếu
  • Giá trị Mã phiếu được hiển thị mặc định theo cấu hình đánh số phiếu của đơn vị
  • Mã phiếu không được trùng, nếu trùng thì cảnh báo MSG184
  • Mã phiếu không được rỗng, nếu rỗng thì cảnh báo MSG182
20Ô chọn Thuốc vật tư hết hạnKhi check Tự động thêm các thuốc vật tư hết hạn vào lưới danh sách thuốc vật tư thay vì gõ thủ công
21Nhập mã vật tư
  • Hiển thị danh sách vật tư tồn kho theo ký tự nhập
  • Khi chọn vật tư, tự động hiển thị các thông tin tên vật tư, đơn vị tính, đơn giá, % VAT, đơn giá VAT, thành tiền
22Nhập số lượng
  • Khi nhập số lượng, tự động hiển thị các thông tin Thành tiền, Tiền đơn, Thuế GTGT, Tổng cộng.
  • Tổng cộng = Tiền đơn + Thuế GTGT
  • Khi nhập vượt quá số lượng khả dụng trong kho, hệ thống sẽ cảnh báo MSG183
  • Khi không nhập số lượng, hệ thống sẽ cảnh báo MSG174
23In phiếu
  • Hiển thị danh sách các phiếu in:
  • In phiếu lĩnh
  • In phiếu lĩnh thuốc
  • In phiếu lĩnh thuốc ngoại trú
  • In đơn thuốc ngoại trú
  • In phiếu nợ thuốc/vật tư
  • Phiếu xuất thuốc gây nghiện, hướng thần
  • Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện, hướng thần
  • In phiếu nhập
  • In phiếu nhập (chuyển kho)
  • In phiếu nhập (Theo giá đông y)
  • In phiếu nhập YHCT
  • In phiếu nhập kho Máu
  • In phiếu nhập kho nhà thuốc
  • In phiếu nhập kế toán
  • In phiếu dự trù
  • In phiếu xuất
  • In phiếu xuất giữa các kho
  • Giấy thanh toán Dược
  • Giấy thanh toán Vật tư
  • In phiếu xuất GNHT
  • In phiếu xuất hóa chất KHTH
  • In phiếu trả thuốc
  • In phiếu hoàn trả
  • In phiếu XK kiêm vận chuyển nội bộ
  • In phiếu dự trù thuốc
  • In BB kiểm nhập hóa đơn theo giá Đông y
  • In phiếu lĩnh thuốc/vật tư hao phí
  • In phiếu hoàn trả thuốc/vật tư hao phí
  • Phiếu báo hỏng mất DCCC
  • Phiếu lĩnh thuốc/vật tư bổ sung cơ số tủ trực
  • In phiếu hoàn trả cơ số tủ trực
  • In phiếu nhập xuất thuốc từ nhà thuốc
  • In biên bản trả thuốc
  • In phiếu xuất thuốc trả kho chính
  • In phiếu lĩnh hóa chất theo khoa phòng
  • In phiếu lĩnh y dụng cụ theo khoa phòng
  • In phiếu xuất trả NCC
  • In biên bản kiểm nhập thuốc, vật tư, hóa chất hoàn trả
  • In phiếu trả lại kho máu
24Mở rộng/Thu gọnThực hiện mở rộng/thu gọn thông tin phiếu các trường sau: Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Bệnh nhân, Đã thanh toán
25Nhấn đúp vào phiếu trên danh sách
  • Mở màn hình Sửa phiếu dự trù nhà thuốc
  • Mặc định các thông tin trong lấy từ phiếu được chọn sửa:
  • + Kho
  • + Nơi lập
  • + Người lập
  • + Ngày lập
  • + Ngày sử dụng
  • + Mã phiếu
  • + Ghi chú
  • + Tiền đơn
  • + Thuế GTGT
  • + Tổng cộng
  • + Danh sách thuốc
26Sao chép phiếu
  • Mở Thẻ Dự trù, mặc định các thông tin trong giao diện lấy từ phiếu đã sao chép:
  • + Kho
  • + Nơi lập
  • + Người lập
  • + Ngày lập
  • + Ngày sử dụng
  • + Ghi chú
  • + Tiền đơn
  • + Thuế GTGT
  • + Tổng cộng
  • + Danh sách thuốc

Danh mục trường và thành phần màn hình (106)

Đã loại các cột tên bảng, kiểu dữ liệu, hàm xử lý và dấu vết triển khai; giữ nguyên trường, bắt buộc, định dạng, mặc định và mô tả sử dụng.

STTTrường/thành phầnCách nhậpÝ nghĩa và cách sử dụng
1Danh sách phiếu yêu cầu
Thẻ màn hình
Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình danh sách phiếu
2Tên kho
Danh sách chọn
Nhập/chọn Bắt buộcNgười dùng chọn danh sách kho yêu cầu dự trù
3Từ ngày
Ô ngày
Nhập/chọn Không bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Mặc định: Ngày hiện tại
Người dùng chọn thông tin từ ngày muốn thống kê danh sách phiếu dự trù
4Đến ngày
Ô ngày
Nhập/chọn Không bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Mặc định: Ngày hiện tại
Người dùng chọn thông tin đến ngày muốn thống kê danh sách phiếu dự trù
5Loại phiếu
Danh sách chọn
Nhập/chọn Không bắt buộc
Mặc định: Tất cả
Người dùng chọn danh sách loại phiếu: Tất cả, Phiếu yêu cầu nhập, Phiếu yêu cầu xuất
6Hình thức
Danh sách chọn
Không bắt buộc
Mặc định: Nhập xuất giữa các kho
Người dùng chọn danh sách hình thức. Mặc định là Nhập xuất giữa các kho
7Trạng thái
Danh sách chọn
Không bắt buộc
Mặc định: Tất cả
Hiển thị danh sách trạng thái: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt
8Tìm kiếm
Nút
Người dùng nhấn --> Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái
9Danh sách phiếu
Nhóm thông tin
Màn hình chứa lưới danh sách phiếu và nút sao chép phiếu
10Danh sách phiếu
Bảng dữ liệu
Hệ thống hiển thịHiển thị danh sách phiếu dự trù sau khi nhấn nút tìm kiếm
11Sao chép phiếu
Nút
Người dùng nhấn --> Hệ thống hiển thị thông tin sao chép qua Thẻ phiếu dự trù
12Nơi lập
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị nơi lập phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
13Người lập
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị người lập phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
14Ngày lập
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị ngày lập phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
15Mã phiếu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị mã phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
16Mở rộng/Thu gọn
Nút
Người dùng nhấn --> Hệ thống mở rộng/thu gọn thông tin phiếu
17Số chứng từ
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị số chứng từ (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
18Ngày
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị ngày chứng từ (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
19Nguồn nhập xuất
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị nguồn nhập xuất (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
20Lần in
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị lần in (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
21Tiền đơn
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền đơn (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
22Phiếu yêu cầu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị Phiếu yêu cầu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
23Chiết khấu (%)
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị % chiết khấu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
24Tiền chiết khấu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền chiết khấu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
25Ghi chú
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị ghi chú (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
26Tổng cộng
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tổng tiền (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
27Đã thanh toán
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị số tiền đã thanh toán (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
28Bệnh nhân
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tên bệnh nhân (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
29Ký số
Nút
Người dùng nhấn --> hiển thị pop up đăng nhập CA ký số
30Hủy ký số
Nút
Người dùng nhấn --> hiển thị pop up đăng nhập CA hủy ký số
31Hủy phiếu
Nút
Người dùng nhấn --> hủy phiếu dự trù
32Hủy gửi duyệt
Nút
Người dùng nhấn --> hủy gửi yêu cầu lên khoa dược
33Xem phiếu nhập xuất
Nút
Người dùng nhấn --> Xem phiếu nhập xuất
34Danh sách thuốc dự trù
Bảng dữ liệu
Hiển thị danh sách thuốc trong phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
35Dự trù
Thẻ màn hình
Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình chi tiết Dự trù thuốc
36Kho
Danh sách chọn
Nhập/chọn Bắt buộcNgười dùng chọn kho xuất thuốc
37Nơi lập
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcHiển thị kho yêu cầu dự trù
38Người lập
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập người tạo phiếu
39Ngày lập
Ô ngày
Nhập/chọn Bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Mặc định: Ngày hiện tại
Người dùng chọn ngày lập phiếu
40Ngày sử dụng
Ô ngày
Nhập/chọn Không bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Mặc định: Ngày hiện tại
Người dùng chọn ngày sử dụng
41Mã phiếu
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcHiển thị mã phiếu
42Ghi chú
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập ghi chú phiếu
43Mã thuốc
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcNgười dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn
44Tên thuốc
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư)
45Đơn giá VAT
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
46Số lượng
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcNgười dùng nhập số lượng thuốc vật tư
47Đơn vị tính
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư)
48Đơn giá
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị đơn giá (Sau khi chọn thuốc vật tư)
49VAT(%)
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị % VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
50Thành tiền
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng)
51Thêm
Nút
Người dùng nhấn --> thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (Kiểm tra số lượng yêu cầu và số lượng khả dụng trong kho)
52Tiền đơn
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền đơn (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
53Thuế GTGT
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền thuế GTGT (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
54Tổng cộng
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tổng tiền (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
55Danh sách thuốc
Bảng dữ liệu
Hệ thống hiển thịHiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã vật tư, Tên vật tư, Hoạt chất (Biệt dược), Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT
56Lưu phiếu
Nút
Người dùng nhấn --> Lưu tất cả thông tin của phiếu vào hệ thống
57Gửi yêu cầu
Nút
Người dùng nhấn --> Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt
58Hủy gửi yêu cầu
Nút
Người dùng nhấn --> Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược
59Hoàn trả
Thẻ màn hình
Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình chi tiết Hoàn trả thuốc
60Kho
Danh sách chọn
Nhập/chọn Bắt buộcNgười dùng chọn kho xuất thuốc
61Nơi lập
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcHiển thị kho yêu cầu dự trù
62Thuốc vật tư hết HSD
Check box
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng check trạng thái thuốc vật tư hết hạn sử dụng
63Ngày lập
Ô ngày
Nhập/chọn Bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Mặc định: Ngày hiện tại
Người dùng chọn ngày lập phiếu
64Ngày sử dụng
Ô ngày
Nhập/chọn Bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Mặc định: Ngày hiện tại
Người dùng chọn ngày sử dụng
65Mã phiếu
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcHiển thị mã phiếu
66Ghi chú
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập ghi chú phiếu
67Tiền đơn
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền đơn
68Thuế GTGT
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền chiết khấu
69Tổng cộng
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tổng tiền
70Mã thuốc
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcNgười dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn
71Tên thuốc
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư)
72Đơn giá VAT
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
73Số lượng
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcNgười dùng nhập số lượng thuốc vật tư
74Đơn vị tính
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư)
75Đơn giá
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị đơn giá (Sau khi chọn thuốc vật tư)
76VAT(%)
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị % VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
77Thành tiền
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng)
78Thêm
Nút
Người dùng nhấn --> thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (Kiểm tra số lượng yêu cầu và số lượng khả dụng trong kho)
79Danh sách thuốc
Bảng dữ liệu
Hệ thống hiển thịHiển thị danh sách vật tư bao gồm các cột Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, Giá bán, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT
80Lưu phiếu
Nút
Người dùng nhấn --> Lưu phiếu hoàn trả
81Gửi yêu cầu
Nút
Người dùng nhấn --> Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt
82Sửa phiếu
Thẻ màn hình
Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình chi tiết Sửa phiếu dự trù thuốc
83Kho
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcHiển thị kho lập
84Nơi lập
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcHiển thị kho yêu cầu dự trù
85Người lập
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị người tạo phiếu
86Ngày lập
Ô ngày
Nhập/chọn Bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Người dùng chọn ngày lập phiếu
87Ngày sử dụng
Ô ngày
Nhập/chọn Không bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Người dùng chọn ngày sử dụng
88Mã phiếu
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcHiển thị mã phiếu
89Ghi chú
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập ghi chú phiếu
90Mã thuốc
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcNgười dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn
91Tên thuốc
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư)
92Đơn giá VAT
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
93Số lượng
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcNgười dùng nhập số lượng thuốc vật tư
94Đơn vị tính
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư)
95Đơn giá
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị đơn giá (Sau khi chọn thuốc vật tư)
96VAT(%)
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị % VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
97Thành tiền
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng)
98Thêm
Nút
Người dùng nhấn --> thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (Kiểm tra số lượng yêu cầu và số lượng khả dụng trong kho)
99Tiền đơn
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền đơn (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
100Thuế GTGT
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền thuế GTGT (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
101Tổng cộng
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tổng tiền (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
102Danh sách thuốc
Bảng dữ liệu
Hệ thống hiển thịHiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã vật tư, Tên vật tư, Hoạt chất (Biệt dược), Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT
103Lưu phiếu
Nút
Người dùng nhấn --> Lưu tất cả thông tin của phiếu vào hệ thống
104Gửi yêu cầu
Nút
Người dùng nhấn --> Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt
105Hủy phiếu
Nút
Người dùng nhấn --> Hủy phiếu dự trù
106In phiếu
Nút
Người dùng nhấn --> Hệ thống hiển thị danh sách các phiếu in

Tham số cấu hình liên quan (2)

Tham sốGiá trị và cách hiểuMặc địnhẢnh hưởng nghiệp vụLiên quan
H016002.DUOC_NHATHUOC_HIENTHIPHIEUHUY
  • Hiển thị phiếu đã hủy trên danh sách phiếu
  • Giá trị 0: Không hiển thị; 1: Hiển thị
0Ảnh hưởng tra cứu và đối soát: giá trị 0 có thể làm người dùng tưởng phiếu đã mất; giá trị 1 cho phép thấy phiếu hủy.
H016002.DUOC_NHATHUOC_SUAMAPHIEU
  • Cho phép sửa mã phiếu:
  • Giá trị 0: Không cho phép mã phiếu; 1: Cho phép sửa mã phiếu
0Ảnh hưởng kiểm soát số phiếu: bật cho phép thay đổi mã; cần giới hạn quyền để tránh trùng hoặc sai chuỗi chứng từ.

Danh mục thông báo và điều kiện xuất hiện (8)

Cách đọc: Dòng “Nguyên văn LLD” giữ đúng nội dung thông báo. Dòng “LLD chỉ viện dẫn mã” giữ mã MSG và điều kiện xuất hiện, không tự đặt câu thông báo chưa có trong nguồn.
Mức bằng chứngNội dungKhi xuất hiện / tham số thay thế
MSG107Nguyên văn LLD
Information
Lưu thông tin thành công!
MSG172Nguyên văn LLD
Warning
Danh sách vật tư không được rỗng
MSG173Nguyên văn LLD
Warning
Ngày lập không được lớn hơn ngày hiện tại
MSG174Nguyên văn LLD
Warning
Số lượng không đúng
MSG180Nguyên văn LLD
Information
Hủy phiếu thành công
MSG182Nguyên văn LLD
Warning
Mã phiếu không đúng
MSG183Nguyên văn LLD
Warning
Số lượng không được lớn hơn số lượng khả dụng
MSG184Nguyên văn LLD
Warning
Trùng số phiếu

Sơ đồ luồng và ảnh giao diện tham chiếu (8)

Ảnh lấy từ LLD; giao diện thực tế có thể thay đổi theo phiên bản và tham số của đơn vị.

H016003

Duyệt dự trù, hoàn trả thuốc từ nhà thuốc khác

Tra cứu, kiểm tra, điều chỉnh và duyệt hoặc từ chối phiếu dự trù/hoàn trả giữa các nhà thuốc.

75trường giao diện23hành vi LLD

Người sử dụng

Thủ kho hoặc nhân viên dược có quyền duyệt phiếu giữa các kho/nhà thuốc.

Đường dẫn menu

Dược → Quản lý nhà thuốc → Duyệt dự trù, hoàn trả thuốc từ nhà thuốc khác

Vòng đời nghiệp vụ

Chờ duyệtĐã duyệt / Không duyệtHủy duyệt → Chờ duyệt
Nguyên tắc: nút thao tác chỉ xuất hiện khi người dùng có quyền và phiếu ở đúng trạng thái. Hãy tra cứu lại sau mỗi thao tác thay đổi trạng thái.

Quy trình sử dụng chi tiết

  1. Tìm phiếu

    Chọn kho, khoảng ngày, loại Dự trù/Hoàn trả, hình thức Nhập xuất giữa các kho và trạng thái. Nhấn Tìm kiếm.

  2. Mở chi tiết

    Chọn phiếu và mở Duyệt. Kiểm tra nơi/người lập, ngày, chứng từ, mã phiếu, kho xuất, ghi chú, tiền và toàn bộ danh sách thuốc.

  3. Kiểm tra hoặc điều chỉnh thuốc

    Thuốc lấy từ kho xuất. Số lượng phải hợp lệ và lớn hơn 0; sau thay đổi cần kiểm tra lại giá, thành tiền, đơn giá VAT và Tổng cộng.

  4. Chấp nhận

    Nhập ngày duyệt hợp lệ, không lớn hơn ngày hiện tại; chọn Chấp nhận. Thành công, phiếu chuyển sang Đã duyệt.

  5. Từ chối

    Chọn Từ chối, đọc thông báo xác nhận và xác nhận khi không thể đáp ứng. Phiếu chuyển sang Không duyệt.

  6. Hủy duyệt hoặc hủy gửi

    Hủy duyệt chỉ với Đã duyệt và đưa về Chờ duyệt. Hủy gửi chỉ với Chờ duyệt và đưa về Tạo mới.

  7. Xem, in, ký

    Dùng Xem phiếu nhập xuất, In, Ký số/Hủy ký số khi nút hiển thị và người dùng có quyền.

Kiểm tra trước khi xác nhận

  • Loại phiếu Dự trù hoặc Hoàn trả đã chọn đúng.
  • Kho xuất, kho nhận, thuốc, số lượng và đơn vị đã được đối chiếu.
  • Ngày duyệt hợp lệ và không lớn hơn ngày hiện tại.
  • Đã kiểm tra kết quả tiền và VAT sau mọi điều chỉnh số lượng.

Lưu ý quan trọng

  • Từ chối là quyết định nghiệp vụ; luôn đọc xác nhận trước khi tiếp tục.
  • Hủy duyệt làm phiếu quay lại Chờ duyệt và có thể ảnh hưởng quy trình nhập xuất giữa kho.
  • LLD không khai báo tham số riêng cho màn hình này; quyền và tham số chung vẫn có thể chi phối việc hiển thị nút.

Toàn bộ thao tác và ràng buộc người dùng (23)

STTThao tác/hành viCách dùng, điều kiện và kết quả
1Chấp nhận duyệt phiếu
  • Chưa nhập ngày duyệt thì cảnh báo MSG185. Con trỏ chuyển đến ô ngày duyệt
  • Ngày duyệt lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG186. Con trỏ chuyển đến ô ngày duyệt
  • Sau khi duyệt thành công thì ẩn Nút Chấp nhận.
  • Trạng thái phiếu sau khi duyệt thành công là Đã duyệt
  • Duyệt phiếu thành công hiển thị thông báo MSG188
2Từ chối duyệt phiếu
  • Khi từ chối thì hiển thị thông báo MSG187 cho người dùng xác nhận có muốn từ chối hay không.
  • Trạng thái phiếu sau khi Từ chối là Không duyệt
3Duyệt
  • Mở Thẻ màn hình Chi tiết duyệt phiếu, hiển thị mặc định các thông tin trong lấy từ phiếu được chọn:
  • Nơi lập
  • Người lập
  • Ngày duyệt
  • Lần in
  • Số chứng từ
  • Ngày chứng từ
  • Mã phiếu
  • Kho xuất
  • Chiết khấu
  • Ghi chú
  • Tiền đơn
  • Tiền chiết khấu
  • Tổng cộng
  • Đã Thanh toán
  • Hiển thị danh sách vật tư
4Sửa phiếu
  • Mở Thẻ màn hình Chi tiết sửa phiếu, hiển thị mặc định các thông tin trong lấy từ phiếu được chọn:
  • Nơi lập
  • Người lập
  • Ngày duyệt
  • Lần in
  • Số chứng từ
  • Ngày chứng từ
  • Mã phiếu
  • Kho xuất
  • Chiết khấu
  • Ghi chú
  • Tiền đơn
  • Tiền chiết khấu
  • Tổng cộng
  • Đã Thanh toán
  • Hiển thị danh sách vật tư
5Tìm kiếm phiếu
  • Tìm kiếm phiếu dựa vào thông tin đầu vào: Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái
  • Sau khi tìm kiếm thì trả về thông tin đầu ra: Số chứng từ, Số phiếu, Loại nhập xuất, Đối tượng nhập xuất, Trạng thái, Ngày nhập xuất, Người duyệt, Ngày duyệt, Tổng tiền
  • Hiển thị lại danh sách phiếu
6Ký sốKý số/ ký điện tử phiếu dự trù/hoàn trả nhà thuốc
7Hủy ký sốHủy ký số/ ký điện tử phiếu dự trù/hoàn trả nhà thuốc
8Hủy duyệt phiếu
  • Hiển thị khi trạng thái phiếu là Đã duyệt
  • Trạng thái phiếu sau khi hủy duyệt có giá trị là Chờ duyệt
  • Hủy phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG163
9Hủy gửi duyệt
  • Hiển thị khi trạng thái phiếu là Chờ duyệt
  • Sau khi hủy gửi trạng thái phiếu là Tạo mới
  • Hủy gửi duyệt thành công sẽ hiển thị thông báo MSG177
  • Nút sẽ ẩn sau khi hủy gửi duyệt
  • Hiển thị lại danh sách phiếu, cập nhật trạng thái phiếu
10Xem phiếu nhập xuấtXem phiếu nhập xuất dự trù/hoàn trả nhà thuốc
11Hiển thị giá trị của danh sách chọn Tên kho
  • Hiển thị Tên kho vật tư theo phân quyền người dùng
  • Có thể tìm kiếm kho trên danh sách chọn
  • Khi chọn tên kho thì hiển thị lại danh sách phiếu
12Hiển thị giá trị của danh sách chọn Loại phiếuHiển thị loại phiếu gồm 3 giá trị: Tất cả, Dự trù, Hoàn trả
13Hiển thị giá trị của danh sách chọn Hinh thứcHiển thị hình thức mặc định: Nhập xuất giữa các kho
14Hiển thị giá trị của danh sách chọn Trạng tháiHiển thị trạng thái gồm 5 giá trị: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt
15Nhấn vào phiếu trên danh sáchHiển thị dữ liệu của các ô ngoài màn hình chính: Nơi lập, Người lập, Ngày lập, Mã phiếu, Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Bệnh nhân, Đã thanh toán, Danh sách thuốc vật tư nhà thuốc
16Nhập mã thuốc
  • Hiển thị danh sách thuốc vật tư trong kho xuất
  • Khi chọn thuốc vật tư, tự động hiển thị các thông tin tên, Nước sản xuất, Hãng sản xuất, ĐVT, SĐK, Gói thầu, Giá bán, Thành tiền, Đơn giá VAT theo thuốc vật tư được chọn
17Nhập số lượng
  • Khi nhập số lượng, tự động hiển thị các thông tin Giá bán, thành tiền, đơn giá, đơn giá VAT
  • Khi không nhập số lượng, hệ thống sẽ cảnh báo MSG174
18Thêm thuốc vật tư vào phiếu
  • Kiểm tra số lượng hợp lệ, số lượng phải lớn hơn 0. Nếu số lượng không hợp lệ sẽ cảnh báo MSG174
  • Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc. Con trỏ chuyển đến ô mã vật tư
  • Thêm thành công hiển thị các giá trị Tiền đơn, Thuế GTGT, Tổng cộng, Còn lại với công thức: Tổng cộng = Tiền đơn + Thuế GTGT
19Gửi yêu cầu lên khoa dược
  • Hiển thị khi phiếu đang ở trạng thái Tạo mới
  • Trạng thái phiếu sau khi gửi yêu cầu là Chờ duyệt
20Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược
  • Hiển thị khi phiếu đang ở trạng thái Chờ duyệt
  • Trạng thái phiếu sau khi gửi yêu cầu là Tạo mới
21In phiếu
  • Hiển thị danh sách các phiếu in:
  • In phiếu lĩnh
  • In phiếu lĩnh thuốc
  • In phiếu lĩnh thuốc ngoại trú
  • In đơn thuốc ngoại trú
  • In phiếu nợ thuốc/vật tư
  • Phiếu xuất thuốc gây nghiện, hướng thần
  • Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện, hướng thần
  • In phiếu nhập
  • In phiếu nhập (chuyển kho)
  • In phiếu nhập (Theo giá đông y)
  • In phiếu nhập YHCT
  • In phiếu nhập kho Máu
  • In phiếu nhập kho nhà thuốc
  • In phiếu nhập kế toán
  • In phiếu dự trù
  • In phiếu xuất
  • In phiếu xuất giữa các kho
  • Giấy thanh toán Dược
  • Giấy thanh toán Vật tư
  • In phiếu xuất GNHT
  • In phiếu xuất hóa chất KHTH
  • In phiếu trả thuốc
  • In phiếu hoàn trả
  • In phiếu XK kiêm vận chuyển nội bộ
  • In phiếu dự trù thuốc
  • In BB kiểm nhập hóa đơn theo giá Đông y
  • In phiếu lĩnh thuốc/vật tư hao phí
  • In phiếu hoàn trả thuốc/vật tư hao phí
  • Phiếu báo hỏng mất DCCC
  • Phiếu lĩnh thuốc/vật tư bổ sung cơ số tủ trực
  • In phiếu hoàn trả cơ số tủ trực
  • In phiếu nhập xuất thuốc từ nhà thuốc
  • In biên bản trả thuốc
  • In phiếu xuất thuốc trả kho chính
  • In phiếu lĩnh hóa chất theo khoa phòng
  • In phiếu lĩnh y dụng cụ theo khoa phòng
  • In phiếu xuất trả NCC
  • In biên bản kiểm nhập thuốc, vật tư, hóa chất hoàn trả
  • In phiếu trả lại kho máu
22Mở rộng/Thu gọnThực hiện mở rộng/thu gọn thông tin phiếu các trường sau: Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Bệnh nhân, Đã thanh toán
23Nhấn đúp vào phiếu trên danh sách
  • Mở Thẻ màn hình Chi tiết sửa phiếu, hiển thị mặc định các thông tin trong lấy từ phiếu được chọn:
  • Nơi lập
  • Người lập
  • Ngày duyệt
  • Lần in
  • Số chứng từ
  • Ngày chứng từ
  • Mã phiếu
  • Kho xuất
  • Chiết khấu
  • Ghi chú
  • Tiền đơn
  • Tiền chiết khấu
  • Tổng cộng
  • Đã Thanh toán
  • Hiển thị danh sách vật tư

Danh mục trường và thành phần màn hình (75)

Đã loại các cột tên bảng, kiểu dữ liệu, hàm xử lý và dấu vết triển khai; giữ nguyên trường, bắt buộc, định dạng, mặc định và mô tả sử dụng.

STTTrường/thành phầnCách nhậpÝ nghĩa và cách sử dụng
1Danh sách phiếu yêu cầu
Thẻ màn hình
Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình danh sách phiếu
2Tên kho
Danh sách chọn
Nhập/chọn Bắt buộcNgười dùng chọn danh sách kho, tủ trực khoa phòng
3Từ ngày
Ô ngày
Nhập/chọn Không bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Mặc định: Ngày hiện tại
Người dùng chọn thông tin từ ngày muốn thống kê danh sách phiếu dự trù hoàn trả thuốc từ nhà thuốc khác
4Đến ngày
Ô ngày
Nhập/chọn Không bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Mặc định: Ngày hiện tại
Người dùng chọn thông tin đến ngày muốn thống kê danh sách phiếu dự trù hoàn trả thuốc từ nhà thuốc khác
5Loại phiếu
Danh sách chọn
Nhập/chọn Không bắt buộc
Mặc định: Tất cả
Người dùng chọn danh sách loại phiếu: Tất cả, Dự trù, Hoàn trả
6Hình thức
Danh sách chọn
Nhập/chọn Không bắt buộc
Mặc định: Nhập xuất giữa các kho
Người dùng chọn danh sách hình thức. Mặc định là Nhập xuất giữa các kho
7Trạng thái
Danh sách chọn
Nhập/chọn Không bắt buộc
Mặc định: Tất cả
Hiển thị danh sách trạng thái: Tất cả, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt
8Tìm kiếm
Nút
Người dùng nhấn --> Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái
9Danh sách phiếu
Nhóm thông tin
Màn hình chứa lưới danh sách phiếu
10Danh sách phiếu
Bảng dữ liệu
Hệ thống hiển thịHiển thị danh sách phiếu dự trù, hoàn trả sau khi nhấn nút tìm kiếm
11Nơi lập
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị nơi lập phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
12Người lập
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị người lập phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
13Ngày lập
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị ngày lập phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
14Mã phiếu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị mã phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
15Mở rộng/Thu gọn
Nút
Người dùng nhấn --> Hệ thống mở rộng/thu gọn thông tin phiếu
16Số chứng từ
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị số chứng từ (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
17Ngày
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị ngày chứng từ (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
18Nguồn nhập xuất
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị nguồn nhập xuất (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
19Lần in
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị lần in (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
20Tiền đơn
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền đơn (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
21Phiếu yêu cầu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị Phiếu yêu cầu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
22Chiết khấu (%)
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị % chiết khấu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
23Tiền chiết khấu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền chiết khấu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
24Ghi chú
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị ghi chú (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
25Tổng cộng
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tổng tiền (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
26Đã thanh toán
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị số tiền đã thanh toán (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
27Bệnh nhân
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tên bệnh nhân (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
28Ký số
Nút
Người dùng nhấn --> hiển thị pop up đăng nhập CA ký số
29Hủy ký số
Nút
Người dùng nhấn --> hiển thị pop up đăng nhập CA hủy ký số
30Hủy duyệt
Nút
Người dùng nhấn --> hủy duyệt phiếu dự trù/hoàn trả
31Hủy gửi duyệt
Nút
Người dùng nhấn --> hủy gửi yêu cầu lên khoa dược
32Xem phiếu nhập xuất
Nút
Người dùng nhấn --> Xem phiếu nhập xuất dự trù/hoàn trả
33Danh sách thuốc
Bảng dữ liệu
Hiển thị danh sách thuốc trong phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
34Duyệt phiếu
Thẻ màn hình
Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình duyệt dự trù/hoàn trả
35Nơi lập
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcHiển thị kho lập
36Người lập
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tên người lập phiếu
37Ngày duyệt
Ô ngày
Nhập/chọn Bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Mặc định: Ngày hiện tại
Người dùng chọn ngày duyệt phiếu
38Lần in
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcHiển thị số lần in phiếu
39Số chứng từ
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị số chứng từ
40Ngày chứng từ
Ô ngày
Nhập/chọn Không bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Mặc định: Ngày hiện tại
Hiển thị ngày chứng từ
41Mã phiếu
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcHiển thị mã phiếu
42Kho xuất
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị kho xuất thuốc
43Chiết khấu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị % chiết khấu
44Ghi chú
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập ghi chú phiếu
45Tiền đơn
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền đơn
46Tiền chiết khấu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền chiết khấu
47Tổng cộng
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tổng tiền
48Đã Thanh toán
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị đã thanh toán
49Danh sách vật tư
Bảng dữ liệu
Hệ thống hiển thịHiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã vật tư, Tên vật tư, Hoạt chất (Biệt dược), Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT
50Chấp nhận
Nút
Người dùng nhấn --> Chấp nhận duyệt phiếu
51Từ chối
Nút
Người dùng nhấn --> Từ chối duyệt phiếu
52Sửa phiếu
Thẻ màn hình
Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình điều chỉnh bổ sung thuốc
53Kho
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcHiển thị kho xuất
54Nơi lập
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcHiển thị kho yêu cầu
55Người lập
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị người tạo phiếu
56Ngày lập
Ô ngày
Nhập/chọn Bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Người dùng chọn ngày lập phiếu
57Ngày sử dụng
Ô ngày
Nhập/chọn Không bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Người dùng chọn ngày sử dụng
58Mã phiếu
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcHiển thị mã phiếu
59Ghi chú
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập ghi chú phiếu
60Mã thuốc
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcNgười dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn
61Tên thuốc
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư)
62Đơn giá VAT
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
63Số lượng
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcNgười dùng nhập số lượng thuốc vật tư
64Đơn vị tính
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư)
65Đơn giá
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị đơn giá (Sau khi chọn thuốc vật tư)
66VAT(%)
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị % VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
67Thành tiền
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng)
68Thêm
Nút
Người dùng nhấn --> thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (Kiểm tra số lượng yêu cầu và số lượng khả dụng trong kho)
69Tiền đơn
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền đơn (Sau khi thêm thuốc vào phiếu)
70Thuế GTGT
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền thuế GTGT (Sau khi thêm thuốc vào phiếu)
71Tổng cộng
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tổng tiền (Sau khi thêm thuốc vào phiếu)
72Danh sách thuốc
Bảng dữ liệu
Hệ thống hiển thịHiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã vật tư, Tên vật tư, Hoạt chất (Biệt dược), Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT
73Gửi yêu cầu
Nút
Người dùng nhấn --> Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt
74Hủy gửi duyệt
Nút
Người dùng nhấn --> Hủy gửi yêu cầu duyệt phiếu
75In phiếu
Nút
Người dùng nhấn --> Hệ thống hiển thị danh sách các phiếu in

Tham số cấu hình liên quan (0)

LLD không khai báo tham số riêng cho chức năng này.

Danh mục thông báo và điều kiện xuất hiện (7)

Cách đọc: Dòng “Nguyên văn LLD” giữ đúng nội dung thông báo. Dòng “LLD chỉ viện dẫn mã” giữ mã MSG và điều kiện xuất hiện, không tự đặt câu thông báo chưa có trong nguồn.
Mức bằng chứngNội dungKhi xuất hiện / tham số thay thế
MSG163Nguyên văn LLD
Information
Hủy duyệt phiếu thành công
MSG174Nguyên văn LLD
Warning
Số lượng không đúng
MSG177Nguyên văn LLD
Information
Hủy gửi duyệt thành công
MSG185Nguyên văn LLD
Warning
Ngày duyệt không hợp lệ
MSG186Nguyên văn LLD
Warning
Ngày duyệt không được lớn hơn ngày hiện tại
MSG187Nguyên văn LLD
Information
Xác nhận từ chối duyệt phiếuXác nhận hoặc Hủy
MSG188Nguyên văn LLD
Information
Duyệt phiếu thành công

Sơ đồ luồng và ảnh giao diện tham chiếu (7)

Ảnh lấy từ LLD; giao diện thực tế có thể thay đổi theo phiên bản và tham số của đơn vị.

H016004

Quản lý hóa đơn, đơn bán hàng

Bán thuốc cho khách lẻ hoặc theo đơn; quản lý phiếu, thu tiền, duyệt xuất kho, in và xử lý trả thuốc.

118trường giao diện27hành vi LLD

Người sử dụng

Nhân viên bán thuốc, thủ kho nhà thuốc, kế toán dược và người duyệt phát được phân quyền.

Đường dẫn menu

Dược → Quản lý nhà thuốc → Quản lý đơn bán hàng

Vòng đời nghiệp vụ

Tạo mớiChờ duyệtĐã duyệtTrả thuốc / Hủy theo điều kiện
Nguyên tắc: nút thao tác chỉ xuất hiện khi người dùng có quyền và phiếu ở đúng trạng thái. Hãy tra cứu lại sau mỗi thao tác thay đổi trạng thái.

Quy trình sử dụng chi tiết

  1. Chọn kho bán

    Chọn kho được phân quyền cho loại Bán thuốc khách lẻ. Nếu đổi kho khi danh sách đã có thuốc, hệ thống yêu cầu xác nhận và có thể xóa danh sách thuốc đã nhập.

  2. Chọn nguồn đơn

    Có thể bán trực tiếp hoặc mở danh sách đơn thuốc. Tìm theo ngày, mã phiếu, mã bệnh nhân và tình trạng; chọn đúng đơn để đưa thông tin bệnh nhân cùng thuốc sang màn bán.

  3. Nhập người mua và người kê

    Kiểm tra khách hàng/bệnh nhân, địa chỉ, số điện thoại và các thông tin liên quan. Chọn bác sĩ trong danh mục hoặc Tự kê đơn theo nghiệp vụ.

  4. Thêm thuốc

    Tìm theo mã, tên hoặc hoạt chất trong tồn kho của kho đã chọn. Kiểm tra số lượng khả dụng, giá bán, hoạt chất, hàm lượng và đơn vị. Số lượng phải lớn hơn 0 và không vượt khả dụng.

  5. Kiểm tra đơn giá và tổng tiền

    Đối chiếu giá bán, số lượng, thành tiền từng dòng và tổng tiền. Nếu thuốc đã thu tiền, dòng có thể được đánh dấu màu; không xóa thuốc đã thanh toán.

  6. Lưu nháp

    Nếu nút Lưu phiếu được cấu hình hiển thị, dùng Lưu để tạo phiếu Tạo mới. Phiếu Tạo mới có thể sửa, sao chép hoặc hủy theo điều kiện.

  7. Bán thuốc

    Chọn Bán thuốc để lưu phiếu ở Chờ duyệt. Hệ thống kiểm tra kho, mã phiếu và tồn; nếu thuốc không đủ tồn, giao dịch bị chặn.

  8. Thu tiền và duyệt phát

    Mặc định phải có phiếu thu và mọi thuốc phải được thanh toán trước khi Duyệt phát. Chỉ khi tham số bán thuốc viện phí có giá trị 2 mới bỏ qua kiểm tra thu tiền. Duyệt thành công thực hiện xuất kho và cập nhật trạng thái.

  9. In chứng từ

    Chọn đúng In hóa đơn, In đơn thuốc hoặc In phiếu trả. Kiểm tra tên khách hàng, thuốc, số lượng, đơn giá và thành tiền trên bản in.

  10. Hủy gửi hoặc hủy duyệt

    Hủy gửi chỉ áp dụng khi Chờ duyệt và có thể bị chặn nếu thuốc đã thanh toán. Hủy duyệt bị chặn khi đã duyệt kế toán, đã ký số, đã chốt tồn, phiếu đã hủy hoặc người thao tác không đúng vai trò theo cấu hình.

  11. Trả thuốc khi phiên bản đã triển khai

    Chọn phiếu Đã duyệt rồi mở Trả thuốc. Nhập tên khách hàng, lý do, chứng từ kèm theo và số lượng trả; số lượng trả không vượt số lượng còn lại. Dùng Trả thuốc & in để tạo phiếu trả và in chứng từ.

  12. Hoàn tất và đối soát

    Tra cứu lại phiếu theo kho/ngày/trạng thái; kiểm tra trạng thái thanh toán, trạng thái xuất kho và tổng tiền. Với phiếu trả, kiểm tra thời điểm thuốc được cộng lại kho theo tham số hoàn tiền trả thuốc.

Kiểm tra trước khi xác nhận

  • Đúng kho, đúng khách hàng/bệnh nhân và đúng đơn thuốc.
  • Mỗi thuốc còn đủ số lượng khả dụng; số lượng nhập lớn hơn 0.
  • Giá, thành tiền và tổng tiền đã được đối chiếu trước Bán thuốc.
  • Phiếu thu và từng thuốc đã thanh toán trước Duyệt phát, trừ khi đơn vị chủ động cấu hình ngoại lệ.
  • Phiếu chưa bị hủy, chưa chốt tồn, chưa ký số hoặc duyệt kế toán khi cần hủy duyệt.
  • Phiếu trả nằm trong giới hạn số ngày trả và số lượng trả không vượt số lượng còn lại.

Lưu ý quan trọng

  • Duyệt phát là bước ảnh hưởng trực tiếp đến tồn kho và doanh thu; không thực hiện khi thông tin thanh toán hoặc số lượng chưa được đối chiếu.
  • Tham số cho phép duyệt không cần thu viện phí là ngoại lệ có ảnh hưởng tiền; chỉ quản trị được ủy quyền mới nên thay đổi.
  • Quyền Hủy duyệt có thể giới hạn cho người duyệt hoặc người tạo; không đổi tham số chỉ để vượt kiểm soát trách nhiệm.
  • Thời điểm cộng thuốc trả về kho phụ thuộc tham số hoàn tiền trả thuốc; cần thống nhất với quy trình hoàn tiền của đơn vị.
  • Trong bản Jira xuất ngày 17/07/2026, layToaMuaNgoai còn ở Open/Testing và quy trình Trả thuốc HCM còn Open. Không mặc định hai phần này đã có trên mọi môi trường; cần kiểm tra phiên bản triển khai trước khi vận hành.
  • LLD có trường giao diện cho Trả thuốc nhưng bảng hành vi chưa mô tả đầy đủ toàn bộ nút Trả thuốc & in, Hủy gửi duyệt và Hủy phiếu của phiếu trả; tài liệu chỉ giữ các điều kiện được ghi rõ, không bổ sung quy tắc chưa có nguồn.

Toàn bộ thao tác và ràng buộc người dùng (27)

STTThao tác/hành viCách dùng, điều kiện và kết quả
1Hiển thị kho
  • Hiển thị danh sách kho được phân quyền theo:
  • Loại KCB: Dược
  • Loại kê: Bán thuốc cho khách lẻ
  • Nhân viên: nhân viên đăng nhập
  • Khi người dùng chọn lại kho, nếu lưới đã có thuốc rồi báo MSG2506
  • Nếu người dùng xác nhận, xoá lưới thuốc đã gõ.
2Tìm kiếm phiếu
  • Tìm kiếm phiếu dựa vào thông tin đầu vào: Tên kho, Thời gian tạo phiếu nằm trong khoảng từ ngày đế ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái
  • Hiển thị danh sách phiếu theo cấu hình hienThiPhieuDaHuy gồm các cột: STT, # (Thao tác), Số phiếu, Tên bệnh nhân, Ngày nhập xuất, Trạng thái, Thanh toán, Ghi chú.
3Nhấn vào phiếu trên danh sách
  • Hiển thị dữ liệu của các ô thông tin phiếu: Khách hàng, mã phiếu, ngày lập, tổng tiền, kho lập, ghi chú, người lập.
  • Hiển thị danh sách chi tiết đơn thuốc
4Nhấn đúp vào phiếu để sửa phiếu ( Chỉ thực hiện được khi phiếu trạng thái tạo mới)Khi người dùng double nhấn vào phiếu, chuyển qua màn hình Thẻ Bán thuốc, hiển thị thông tin phiếu và danh sách thuốc của đơn thuốc được chọn lên màn hình dưới dạng màn hình Sửa phiếu, để người dùng sửa phiếu.
5Sao chép phiếuNgười dùng nhấn --> Hệ thống hiển thị thông tin sao chép qua Thẻ Bán thuốc. Gồm thông tin Kho lập, danh sách thuốc.
6Mở rộng/Thu gọnThực hiện mở rộng/thu gọn thông tin phiếu các trường sau: Kho lập, ghi chú, ngày lập
7Hủy duyệt
  • Hiển thị xác nhận MSG1191
  • Nếu đồng ý, hệ thống kiểm tra:
  • phiếu đã duyệt kế toán phiếu đã được duyệt kế toán dược báo MSG1906
  • phiếu đã ký số báo MSG1907
  • Khoá chốt tồn kho đã chốt tồn báo MSG1908
  • trạng thái khác đã duyệt trạng thái không phải Đã duyệt báo MSG1909
  • phiếu đã huỷ phiếu đã hủy báo MSG1645
  • phiếu có phiếu có trạng thái phát/nhập thuốc không cho phép hoàn tác báo MSG1911
  • Nếu cấu hình nguoiHuyPhieu = 1: Chỉ người duyệt được huỷ duyệt, nếu khác báo MSG1913
  • Nếu cấu hình nguoiHuyPhieu = 2: Chỉ người tạo mới huỷ duyệt được, nếu khác báo MSG2435
  • Thực hiện huỷ duyệt phiếu
  • Nếu thành công báo MSG280 (nếu nhấn Huỷ gửi duyệt ở màn hình danh sách phiếu: hiển thị lại danh sách phiếu), thất bại báo MSG1437
8Hủy gửi duyệt
  • Kiểm tra:
  • trạng thái khác chờ duyệt trạng thái không phải Chờ duyệt báo MSG1909
  • phiếu đã có thuốc thanh toán báo MSG2551, ko thực hiện Huỷ gửi duyệt
  • phiếu đã huỷ phiếu đã hủy báo MSG1645
  • phiếu thuộc trường hợp không cho hủy gửi báo MSG1804
  • Huỷ thành công báo MSG1805 --> hiển thị lại danh sách phiếu (nếu nhấn Huỷ gửi duyệt ở màn hình danh sách phiếu: hiển thị lại danh sách phiếu, nếu ở màn bán thuốc: hiển thị lại màn hình bán thuốc về trạng thái màn hình sửa phiếu)
  • Thất bại báo MSG2436
  • Quy tắc bổ sung ngày 16/07/2026:
  • Nếu phiếu là phiếu trả kiểm tra:
  • Nếu hoanTienTraThuoc = 0: trừ kho lại số lượng thuốc trả trong phiếu trả
9Duyệt phát
  • Kiểm tra
  • nếu cả phiếu chưa thanh toán thì báo MSG2545 và không thực hiện duyệt, nếu pharmaBanThuocVienPhi = 2 bỏ qua kiểm tra thu tiền
  • nếu tồn tại thuốc chưa thu tiền báo MSG2437 hiển thị lại danh sách thuốc và không thực hiện duyệt, nếu pharmaBanThuocVienPhi = 2 bỏ qua kiểm tra thu tiền
  • trạng thái khác chờ duyệt trạng thái không phải Chờ duyệt báo MSG1909
  • phiếu đã huỷ phiếu đã hủy báo MSG1645
  • Thực hiện duyệt phiếu
  • Nếu thành công báo MSG311, hiển thị lại danh sách phiếu
  • (nếu nhấn Duyệt phát ở màn hình danh sách phiếu: hiển thị lại danh sách phiếu)
  • Thất bại báo MSG814
10Huỷ phiếu
  • Hiển thị xác nhận MSG347
  • Nếu đồng ý thực hiện kiểm tra
  • Nếu trạng thái phiếu khác tạo mới báo MSG2438
  • Nếu xoá thành công báo MSG313, hiển thị lại màn hình bán thuốc về các thông tin khởi tạo, nếu thất bại báo MSG814
11Mở Thẻ Bán thuốcMở thẻ bán thuốc
12Hiển thị bác sĩ
  • Hiển thị tên bác sĩ lấy từ danh mục nhân viên những nhân viên có chức danh bác sĩ. Và Lựa chọn Tự kê đơn hiển thị đầu danh sách.
  • Người dùng nhập bác sĩ kê thuốc
  • Người dùng có thể gõ tìm kiếm bác sĩ
13Hiển thị danh sách đơn thuốc bệnh nhânHiển thị màn hình danh sách bệnh nhân
14Nhập mã thuốc
  • Hiển thị danh sách thuốc vật tư tồn kho có tên hoặc hoặc mã hoặc hoạt chất khớp theo ký tự nhập tại kho đã chọn
  • Khi chọn thuốc vật tư, tự động hiển thị các thông tin: STT, Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Hàm lượng, Đơn vị, SL khả dụng, Giá bán theo thuốc vật tư được chọn
15Nhập số lượng
  • Khi nhập số lượng, tự động hiển thị các thông tin thành tiền
  • Khi không nhập số lượng, hệ thống sẽ cảnh báo MSG174
16Thêm thuốc vật tư vào phiếu
  • Nếu số lượng <= 0 báo MSG418
  • Nếu số lượng kê > số lượng khả dụng báo MSG316
  • Thêm thuốc vật tư vào phiếu
  • Tính lại tổng tiền
  • Con trỏ quay lại ô mã thuốc để nhập tiếp
17Lưu phiếu
  • Kiểm tra
  • Nếu chưa chọn kho, báo MSG319
  • Tạo mã phiếu mới: mã phiếu hiện tại + 1, bắt đầu từ 1. Kiểm tra mã phiếu mới, nếu đã có báo MSG2439
  • Thực hiện lưu phiếu và phiếu được lưu trạng thái tạo mới
  • Thành công báo MSG107
  • Lưu thành công phiếu ở trạng thái Tạo mới. -->Hiển thị lại thông tin màn hình bán thuốc trạng thái sửa phiếu, hiển thị mã phiếu lên ô mã phiếu.
  • Thất bại báo MSG814
18Bán thuốc
  • 'Kiểm tra
  • Nếu chưa chọn kho, báo MSG319
  • Tạo mã phiếu mới: mã phiếu hiện tại + 1, bắt đầu từ 1. Kiểm tra mã phiếu mới, nếu đã có báo MSG2439
  • Thực hiện lưu phiếu và phiếu được lưu trạng thái chờ duyệt
  • Trong quá trình lưu: Nếu thuốc không còn đủ số lượng tồn báo MSG2441
  • Lưu thành công phiếu ở trạng thái Chờ duyệt. -->Hiển thị lại danh sách thuốc màn hình bán thuốc, hiển thị mã phiếu lên ô mã phiếu, khóa tất cả các ô thông tin trừ các nút.
19In phiếu
  • Người dùng nhấn để in phiếu
  • Hiển thị các lựa chọn: In hóa đơn, In đơn thuốc, In phiếu trả
20HuỷNgười dùng nhấn để hiển thị lại các ô thông tin trên màn hình trạng thái khởi tạo để thêm phiếu mới.
21Hiển thị chi tiết danh sách thuốc của đơn được chọnKhi nhấn vào đơn thuốc trên danh sách, hiển thị chi tiết danh sách đơn thuốc của đơn thuốc được chọn, gồm các cột: Mã thuốc, Tên thuốc, Số lượng, Đơn vị, Ngày dùng, Đường dùng
22Tìm kiếm đơn thuốc
  • Hiển thị danh sách đơn thuốc theo các tiêu chí tìm kiếm, ngày, mã phiếu ( nếu có nhập), mã bệnh nhân ( nếu có nhập), tình trạng
  • Nếu layToaMuaNgoai = 0: Danh sách bệnh nhân chỉ hiển thị toa Kê thuốc nhà thuốc
  • Nếu layToaMuaNgoai = 1: Danh sách bệnh nhân chỉ hiển thị toa Kê thuốc nhà thuốc + Kê thuốc mua ngoài
23Chọn đơn thuốc
  • Người dùng nhấn vào đơn thuốc cần duyệt, sau đó nhấn chọn để chọn đơn đơn
  • Nếu chưa chọn đơn MSG376
  • Hiển thị thông tin đơn thuốc vừa chọn vào màn hình bán thuốc, bao gồm thông tin phiếu và danh sách chi tiết đơn thuốc.
24ĐóngNgười dùng nhấn để đóng màn hình danh sách đơn thuốc.
25Hiển thị danh sách thuốc ( ở màn hình bán thuốc)Hiển thị lại danh sách thuốc ở màn hình bán thuốc
26Xoá thuốc trên danh sách thuốc ( ở màn hình bán thuốc)
  • Hiện thị xác nhận MSG1966
  • Nếu đồng ý: Kiểm tra nếu thuốc đã thanh toán rồi báo MSG2552
  • Nếu thuốc chưa thanh toán thực hiện xoá giữ khả dụng và xoá thuốc trong phiếu
  • Hiển thị lại danh sách thuốc EV025
27Huỷ ( màn hình phiếu trả)Người dùng nhấn để hiển thị lại các ô thông tin trên màn hình trạng thái khởi tạo để thêm phiếu trả mới.

Danh mục trường và thành phần màn hình (118)

Đã loại các cột tên bảng, kiểu dữ liệu, hàm xử lý và dấu vết triển khai; giữ nguyên trường, bắt buộc, định dạng, mặc định và mô tả sử dụng.

STTTrường/thành phầnCách nhậpÝ nghĩa và cách sử dụng
1Danh sách phiếu
Thẻ màn hình
Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình thông tin danh sách phiếu
2Tên kho
Danh sách chọn
Nhập/chọn Bắt buộc
Mặc định: Kho đầu tiên trong danh sách kho được phân quyền
  • Hiển thị danh sách kho được phân quyền theo:
  • Loại KCB: Dược
  • Loại kê: Bán thuốc cho khách lẻ
  • Nhân viên: nhân viên đăng nhập
  • Người dùng chọn kho để ra thuốc
3Khoảng ngày
Ô ngày
Nhập/chọn Không bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Mặc định: Ngày hiện tại
Người dùng chọn thông tin từ ngày đến ngày muốn thống kê danh sách phiếu
4Loại phiếu
Danh sách chọn
Nhập/chọn Không bắt buộc
Mặc định: Tất cả
Người dùng chọn danh sách loại phiếu: Tất cả, YC xuất, YC Nhập
5Hình thức
Danh sách chọn
Không bắt buộc
Mặc định: Bán thuốc cho khách lẻ
Người dùng chọn danh sách hình thức
6Trạng thái
Danh sách chọn
Không bắt buộc
Mặc định: Tất cả
Hiển thị danh sách trạng thái: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt
7Tìm kiếm
Nút
Người dùng nhấn --> Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin Tên kho, Khoảng ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái
8Danh sách phiếu
Nhóm thông tin
Màn hình chứa lưới danh sách phiếu và nút sao chép phiếu
9Danh sách phiếu
Bảng dữ liệu
Hệ thống hiển thị
  • Hiển thị danh sách phiếu sau khi nhấn nút tìm kiếm
  • Khi người dùng nhấn vào 1 phiếu trên danh sách, hiển thị thông tin phiếu ở màn hình thông tin phiếu, bao gồm thông tin phiếu và danh sách chi tiết thuốc
  • Khi người dùng double nhấn vào phiếu, chuyển qua màn hình Thẻ Bán thuốc, hiển thị thông tin phiếu và danh sách thuốc của đơn thuốc được chọn lên màn hình dưới dạng màn hình Sửa phiếu. ( Chỉ thực hiện được khi phiếu trạng thái tạo mới)
10Thông tin phiếu
Nhóm thông tin
Màn hình chứa thông tin phiếu
11Khách hàng
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tên khách hàng(khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
12Mã phiếu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị mã phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
13Ngày lập
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị ngày lập phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
14Tổng tiền
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tổng tiền (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
15Mở rộng/Thu gọn
Nút
Người dùng nhấn --> Hệ thống mở rộng/thu gọn thông tin phiếu
16Kho lập
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị kho lập(khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
17Ghi chú
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị ghi chú (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
18Người lập
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị người lập (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
19Danh sách thuốc
Bảng dữ liệu
Hiển thị danh sách thuốc trong phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách), gồm các cột: STT, Mã thuốc, Tên thuốc, Hàm lượng, Hoạt chất, Đơn vị, SL yêu cầu, Đơn giá, Thành tiền, Số lô, Hạn sử dụng
20Hủy duyệt
Nút

Định dạng: Khóa
  • Chỉ hiện khi chọn phiếu bán thuốc, phiếu trạng thái đã duyệt
  • Người dùng nhấn --> hủy duyệt phiếu
21Hủy gửi duyệt
Nút

Định dạng: Khóa
  • Chỉ hiện khi chọn phiếu bán thuốc hoặc trả thuốc trạng thái chờ duyệt
  • Người dùng nhấn --> hủy gửi phiếu lên khoa dược chờ duyệt
22Duyệt phát
Nút

Định dạng: Khóa
  • Chỉ hiện khi chọn phiếu bán thuốc, trạng thái chờ duyệt
  • Người dùng nhấn --> Duyệt phiếu
23… (Thao tác danh sách phiếu)
Nút
  • Người dùng nhấn vào hiển thị menu Thao tác:
  • Sửa phiếu
  • Sao chép phiếu ( chỉ hiển thị khi chọn phiếu bán thuốc)
  • Huỷ phiếu
24Sửa phiếu
Nút

Định dạng: Khóa
  • Chỉ Enable khi phiếu bán thuốc hoặc phiếu trả trạng thái tạo mới
  • Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình sửa phiếu
25Huỷ phiếu
Nút

Định dạng: Khóa
  • Chỉ Enable khi phiếu bán thuốc hoặc phiếu trả trạng thái tạo mới
  • Người dùng nhấn --> Xoá phiếu
26Sao chép phiếu
Nút
Người dùng nhấn --> Hệ thống hiển thị thông tin sao chép qua Thẻ Bán thuốc
27Bán thuốc
Thẻ màn hình
Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình bán thuốc
28Thông tin phiếu
Nhóm thông tin
Màn hình chứa thông tin phiếu
29Kho lập
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộc
Mặc định: Kho đầu tiên trong danh sách kho được phân quyền
  • Hiển thị danh sách kho được phân quyền theo:
  • Loại KCB: Dược
  • Loại kê: Bán thuốc cho khách lẻ
  • Nhân viên: nhân viên đăng nhập
  • Người dùng chọn kho để ra thuốc
30Ngày lập
Ô ngày
Nhập/chọn Không bắt buộc
Định dạng: Khóa
Mặc định: Ngày hiện tại
31Mã phiếu
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộc
32Bác sĩ
Combo search
Nhập/chọn Không bắt buộc
Mặc định: Tự kê đơn
  • Hiển thị tên bác sĩ lấy từ danh mục nhân viên những nhân viên có chức danh bác sĩ. Và Lựa chọn Tự kê đơn hiển thị đầu danh sách.
  • Người dùng nhập bác sĩ kê thuốc
  • Người dùng có thể gõ tìm kiếm bác sĩ
33Khách hàng
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộc
Mặc định: KHÁCH LẺ
  • Hiển thị mặc định là KHÁCH LẺ
  • Người dùng có thể nhập lại tên bệnh nhân
34Loại khách
Nhóm thông tin
Nhập/chọn Không bắt buộc
Mặc định: Khách lẻ
Màn hình chứa check box loại khách hàng. Người dùng có thể chọn 1 trong 2 lựa chọn Khách lẻ hoặc Bệnh nhân
35Khách lẻ
Radio nút
Nhập/chọn Không bắt buộc
  • Check khách lẻ
  • Hiển thị làm mới lại các ô thông tin phiếu và thuốc ở màn hình Bán Thuốc
36Bệnh nhân
Radio nút
Nhập/chọn Không bắt buộc
  • Check bệnh nhân để chọn đơn thuốc bệnh nhân đã được kê từ phòng khám
  • Hiển thị làm mới lại các ô thông tin phiếu và thuốc ở màn hình Bán Thuốc
  • Hiển thị danh sách đơn thuốc của bệnh nhân
37SĐT
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập số điện thoại bệnh nhân
38Địa chỉ
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập địa chỉ bệnh nhân
39Năm sinh
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộc
Định dạng: Chỉ cho nhập số >0
Người dùng nhập năm sinh bệnh nhân
40Giới tính
Danh sách chọn
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng chọn Giới tính bệnh nhân
41Ghi chú
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập ghi chú phiếu
42Thông tin thuốc
Nhóm thông tin
Màn hình chứa thông tin phiếu thuốc
43Mã thuốc
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộc
  • Người dùng nhập mã hoặt tên hoặc hoat chất thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn
  • Người dùng enter để focus đến ô tiếp theo là Số lượng
44Tên thuốc
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư)
45Đơn vị tính
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư)
46Số lượng
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộc
Định dạng: Chỉ cho nhập số >0
Mặc định: 0
  • Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư, sau đó enter để thêm thuốc vào phiếu
  • Khi người dùng nhập số lượng, tính lại ô thành tiền = số lượng * đơn giá
47Đơn giá
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcHiển thị đơn giá
48Đường dùng
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị đường dùng của thuốc vật tư, lấy từ danh mục (Sau khi chọn thuốc vật tư)
49Thành tiền
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng)
50Thêm thuốc
Nút
Người dùng nhấn --> thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu
51Danh sách thuốc
Bảng dữ liệu
Hệ thống hiển thị
  • Hiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột STT,
  • Xoá ( chỉ hiển thị khi phiếu ở trạng thái tạo mới và chờ duyệt),
  • Trạng thái,
  • Mã thuốc, Tên thuốc, Hàm lượng, Hoạt chất, Đơn vị, SL yêu cầu, Đơn giá, Thành tiền, Số lô, Hạn sử dụng
  • Nếu thuốc đã thanh toán hiển thị màu xanh
  • Khi nhấn xoá kiểm tra EV026
52Lưu phiếu
Nút
  • Ẩn hiện theo cấu hình hienNutLuuPhieu
  • Người dùng nhấn --> Lưu phiếu
  • Hiển thị mã phiếu lên ô mã phiếu
53Bán thuốc
Nút
Người dùng nhấn --> Thực hiện bán thuốc
54Hủy duyệt
Nút

Định dạng: Ẩn
  • Chỉ hiện khi phiếu trạng thái đã duyệt
  • Người dùng nhấn --> hủy duyệt phiếu
55Hủy gửi duyệt
Nút

Định dạng: Ẩn
  • Chỉ hiện khi phiếu trạng thái chờ duyệt
  • Người dùng nhấn --> hủy gửi phiếu lên khoa dược chờ duyệt
56Duyệt phát
Nút

Định dạng: Ẩn
  • Chỉ hiện khi phiếu trạng thái chờ duyệt
  • Người dùng nhấn --> Duyệt phiếu
57Huỷ phiếu
Nút

Định dạng: Ẩn
  • Chỉ hiện khi phiếu trạng thái tạo mới
  • Người dùng nhấn --> Xoá phiếu
58In phiếu
Thành phần
Người dùng nhấn để in phiếu
59Huỷ
Thành phần
Người dùng nhấn để hiển thị lại các ô thông tin trên màn hình trạng thái khởi tạo để thêm phiếu mới.
60Danh sách đơn thuốc
Cửa sổ
61Khoảng ngày
Ô ngày
Nhập/chọn Không bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Mặc định: Ngày hiện tại
Người dùng chọn khoảng ngày là ngày lập phiếu thuốc của bệnh nhân
62Mã phiếu
Ô nhập
Người dùng nhập mã phiếu
63Mã bệnh nhân
Ô nhập
Người dùng nhập mã bệnh nhân
64Tình trạng
Danh sách chọn
Hiển thị trạng thái: Đã tạo đơn, Chưa tạo đơn
65Tìm kiếm
Nút
Hiển thị danh sách đơn thuốc theo các tiêu chí tìm kiếm, ngày, mã phiếu ( nếu có nhập), mã bệnh nhân ( nếu có nhập), tình trạng
66Danh sách đơn thuốc
Bảng dữ liệu
  • Hiển thị danh sách đơn thuốc theo các tiêu chí tìm kiếm, ngày, mã phiếu ( nếu có nhập), mã bệnh nhân ( nếu có nhập), tình trạng
  • Gồm các cột: Mã phiếu, Mã bệnh nhân, Tên bệnh nhân, Ngày kê, Trạng thái.
  • Khi nhấn vào đơn thuốc trên danh sách, hiển thị chi tiết danh sách đơn thuốc của đơn thuốc được chọn
67Đơn thuốc chi tiết
Bảng dữ liệu
Hiển thị chi tiết danh sách đơn thuốc của đơn thuốc được chọn, gồm các cột: Mã thuốc, Tên thuốc, Số lượng, Đơn vị, Ngày dùng, Đường dùng
68Chọn
Nút
Người dùng nhấn vào đơn thuốc cần duyệt, sau đó nhấn chọn để chọn đơn đơn, hiển thị thông tin đơn thuốc vừa chọn vào màn hình bán thuốc, bao gồm thông tin phiếu và danh sách chi tiết đơn thuốc.
69Đóng
Nút
Người dùng nhấn để đóng màn hình danh sách đơn thuốc.
70Sửa phiếu
Thẻ màn hình
Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình sửa phiếu bán thuốc
71Thông tin phiếu
Nhóm thông tin
Màn hình chứa thông tin phiếu
72Kho lập
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộc
Định dạng: Khóa
Mặc định: Kho đầu tiên trong danh sách kho được phân quyền
  • Hiển thị danh sách kho được phân quyền theo:
  • Loại KCB: Dược
  • Loại kê: Bán thuốc cho khách lẻ
  • Nhân viên: nhân viên đăng nhập
  • Người dùng chọn kho để ra thuốc
73Ngày lập
Ô ngày
Nhập/chọn Không bắt buộc
Định dạng: Khóa
Mặc định: Ngày hiện tại
74Mã phiếu
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộc
Định dạng: Khóa
Hiển thị mã phiếu
75Bác sĩ
Combo search
Nhập/chọn Không bắt buộc
Mặc định: Tự kê đơn
  • Hiển thị tên bác sĩ đã chọn
  • Hiển thị tên bác sĩ lấy từ danh mục nhân viên những nhân viên có chức danh bác sĩ. Và Lựa chọn Tự kê đơn hiển thị đầu danh sách.
  • Người dùng nhập bác sĩ kê thuốc
  • Người dùng có thể gõ tìm kiếm bác sĩ
76Khách hàng
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộc
Mặc định: KHÁCH LẺ
  • Hiển thị tên khách hàng của phiếu
  • Người dùng có thể nhập lại tên bệnh nhân
77Loại khách
Nhóm thông tin
Nhập/chọn Không bắt buộc
Mặc định: Khách lẻ
Hiển thị loại khách đã check. Người dùng có thể chọn lại 1 trong 2 lựa chọn Khách lẻ hoặc Bệnh nhân
78Khách lẻ
Radio nút
Nhập/chọn Không bắt buộc
  • Check khách lẻ
  • Hiển thị làm mới lại các ô thông tin phiếu và thuốc ở màn hình Bán Thuốc
79Bệnh nhân
Radio nút
Nhập/chọn Không bắt buộc
  • Check bệnh nhân để chọn đơn thuốc bệnh nhân đã được kê từ phòng khám
  • Hiển thị làm mới lại các ô thông tin phiếu và thuốc ở màn hình Bán Thuốc
  • Hiển thị danh sách đơn thuốc của bệnh nhân
80Địa chỉ
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộc
  • Hiển thị địa chỉ
  • Người dùng nhập địa chỉ bệnh nhân
81Năm sinh
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộc
Định dạng: Chỉ cho nhập số >0
  • Hiển thị năm sinh
  • Người dùng nhập năm sinh bệnh nhân
82Giới tính
Danh sách chọn
Nhập/chọn Không bắt buộc
  • Hiển thị giới tính
  • Người dùng chọn Giới tính bệnh nhân
83Ghi chú
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộc
  • Hiển thị ghi chú
  • Người dùng có thể nhập lại ghi chú phiếu
84Mã thuốc
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộc
  • Người dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn
  • Người dùng enter để focus đến ô tiếp theo là Số lượng
85Tên thuốc
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư)
86Đơn vị tính
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư)
87Số lượng
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộc
Định dạng: Chỉ cho nhập số >0
Mặc định: 0
  • Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư, sau đó enter để thêm thuốc vào phiếu
  • Khi người dùng nhập số lượng, tính lại ô thành tiền = số lượng * đơn giá
88Đơn giá
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcHiển thị đơn giá
89Đường dùng
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị đường dùng của thuốc vật tư, lấy từ danh mục (Sau khi chọn thuốc vật tư)
90Thành tiền
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng)
91Thêm thuốc
Nút
Người dùng nhấn --> thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu
92Danh sách thuốc
Bảng dữ liệu
Hệ thống hiển thị
  • Hiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột STT,
  • Xoá ( chỉ hiển thị khi phiếu ở trạng thái tạo mới),
  • Mã thuốc, Tên thuốc, Hàm lượng, Hoạt chất, Đơn vị, SL yêu cầu, Đơn giá, Thành tiền, Số lô, Hạn sử dụng
93Lưu phiếu
Nút
Người dùng nhấn --> Lưu phiếu
94Bán thuốc
Nút
Người dùng nhấn --> Thực hiện bán thuốc
95Hủy duyệt
Nút

Định dạng: Ẩn
  • Chỉ hiện khi phiếu trạng thái đã duyệt
  • Người dùng nhấn --> hủy duyệt phiếu
96Hủy gửi duyệt
Nút

Định dạng: Ẩn
  • Chỉ hiện khi phiếu trạng thái chờ duyệt
  • Người dùng nhấn --> hủy gửi phiếu lên khoa dược chờ duyệt
97Duyệt phát
Nút

Định dạng: Ẩn
  • Chỉ hiện khi phiếu trạng thái chờ duyệt
  • Người dùng nhấn --> Duyệt phiếu
98Huỷ phiếu
Nút

Định dạng: Ẩn
  • Chỉ hiện khi phiếu trạng thái tạo mới
  • Người dùng nhấn --> Xoá phiếu
99In phiếu
Nút
Người dùng nhấn để in phiếu
100Huỷ
Nút
Người dùng nhấn để hiển thị lại các ô thông tin trên màn hình trạng thái khởi tạo để thêm phiếu mới.
101Trả thuốc
Nút

Định dạng: Ẩn
  • Chỉ hiện khi người dùng nhấn vào phiếu có trạng thái đã duyệt
  • Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình Trả thuốc
102Trả thuốc
Thẻ màn hình
Hiển thị màn hình Trả thuốc
103Thông tin phiếu
Nhóm thông tin
Màn hình chứa thông tin phiếu
104Mã phiếu
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộc
Định dạng: Khóa
Hệ thống tự sinh không trùng khi người dùng nhấn Trả thuốc
105Kho lập
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị kho của phiếu xuất được chọn tạo phiếu trả
106Ngày lập
Ô ngày
Nhập/chọn Không bắt buộc
Định dạng: Khóa
Mặc định: Ngày hiện tại
Hiển thị ngày hiện tại
107Khách hàng
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộc
  • Hiển thị tên Khách hàng của phiếu xuất được chọn tạo phiếu trả
  • Người dùng có thể nhập lại tên Khách hàng
108SĐT
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộc
  • Hiển thị Số điện thoại của Khách hàng của phiếu xuất được chọn tạo phiếu trả
  • Người dùng có thể nhập lại SĐT của Khách hàng
109Địa chỉ
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộc
  • Hiển thị Địa chỉ của Khách hàng của phiếu xuất được chọn tạo phiếu trả
  • Người dùng có thể nhập lại Địa chỉ của Khách hàng
110Lý do trả
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập lý do trả
111Chứng từ kèm theo
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập chứng từ kèm theo
112Thông tin thuốc
Nhóm thông tin
Màn hình chứa thông tin thuốc và tổng tiền thuốc trả ( số lượng trả * đơn giá)
113Danh sách thuốc
Bảng dữ liệu
Hệ thống hiển thị
  • Hiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột STT,
  • Xoá ( chỉ hiển thị khi phiếu ở trạng thái tạo mới và chờ duyệt),
  • Mã thuốc,
  • Tên thuốc
  • Hàm lượng
  • Đơn vị
  • Số lượng: là số lượng còn lại của phiếu ( = số lượng - số lượng trả đã nhập ( cả duyệt và chưa duyệt))
  • Số lượng trả: mặc định = 0, nếu người dùng nhập số lượng trả > số lượng báo MSG1691
  • Đơn giá, Thành tiền, Số lô, Hạn sử dụng
  • Nếu thuốc đã thanh toán hiển thị màu xanh
  • Khi nhấn xoá kiểm tra EV026
114Trả thuốc & in
Nút
  • Không hiển thị khi nhấn vào phiếu phiếu ở trạng thái chờ duyệt hoặc đã duyệt
  • Người dùng nhấn --> Thực hiện Trả thuốc và in phiếu trả
  • Tạo và hiển thị mã phiếu lên ô Mã phiếu
115Hủy gửi duyệt
Nút

Định dạng: Ẩn
  • Chỉ hiện khi phiếu trạng thái chờ duyệt
  • Người dùng nhấn --> hủy gửi phiếu qua viện phí
116Huỷ phiếu
Nút

Định dạng: Ẩn
  • Chỉ hiện khi phiếu trạng thái tạo mới
  • Người dùng nhấn --> Xoá phiếu
117In phiếu
Thành phần
Người dùng nhấn để in phiếu
118Huỷ
Thành phần
Người dùng nhấn để hiển thị lại các ô thông tin trên màn hình trạng thái khởi tạo để thêm phiếu mới.

Tham số cấu hình liên quan (7)

Tham sốGiá trị và cách hiểuMặc địnhẢnh hưởng nghiệp vụLiên quan
PHARMA_QLHOADONBANHANG.hienThiPhieuDaHuy
  • Hiển thị phiếu đã hủy trên danh sách phiếu
  • Giá trị 0: Không hiển thị; 1: Hiển thị
0Ảnh hưởng tra cứu và đối soát: giá trị 0 có thể làm người dùng tưởng phiếu đã mất; giá trị 1 cho phép thấy phiếu hủy.
PHARMA_QLHOADONBANHANG.nguoiHuyPhieu
  • Cấu hình người được huỷ duyệt phiếu
  • 0: Không sử dụng
  • 1: Người duyệt được huỷ phiếu
  • 2: Người tạo được huỷ phiếu
0Ảnh hưởng phân tách trách nhiệm: xác định người duyệt hay người tạo được quyền hủy duyệt.PHARMA_GODUYET_THEO_NGUOITAO
PHARMA_QLHOADONBANHANG.pharmaBanThuocVienPhi2: cho phép bán duyệt xuất kho không cần thu viện phí; mặc định sẽ Bắt buộc thu viện phí mới duyệt xuất kho0Ảnh hưởng tiền và xuất kho: giá trị 2 bỏ kiểm tra thu tiền trước duyệt phát; phải được phê duyệt nghiệp vụ trước khi dùng.
PHARMA_QLHOADONBANHANG.hienNutLuuPhieu
  • Hiển thị nút Lưu Phiếu lên màn hình Bán Thuốc
  • Giá trị 0: Không hiển thị; 1: Hiển thị
0Quyết định có thể lưu nháp Tạo mới từ màn Bán thuốc hay không.
PHARMA_QLHOADONBANHANG.layToaMuaNgoai
  • Hiển thị thêm dữ liệu toa mua ngoài vào dữ liệu Bệnh nhân
  • Giá trị 0: Không hiển thị; 1: Hiển thị
0Mở rộng nguồn đơn trong danh sách bệnh nhân; giá trị 1 hiển thị thêm toa mua ngoài.
PHARMA_QLHOADONBANHANG.gioiHanSoNgayTraThuoc
  • Nhập số ngày giới hạn trả thuốc so với ngày duyệt phát thuốc
  • 0: không kiểm tra
  • khác 0: kiểu số nguyên: kiểm tra ngày hiện tại - ngày duyệt > giá trị cấu hình cảnh báo và chặn
  • khác 0: khác kiểu số nguyên: ko kiểm tra
0Ảnh hưởng quyền trả thuốc theo thời gian; vượt số ngày cấu hình sẽ cảnh báo và chặn.
PHARMA_QLHOADONBANHANG.hoanTienTraThuoc
  • Cấu hình cộng thuốc về kho khi tạo phiếu hoàn tiền thành công
  • 0: Không sử dụng ( cộng thuốc về kho khi gửi phiếu trả)
  • 1: Sử dụng ( cộng thuốc về kho khi tạo phiếu hoàn tiền thành công)
0Ảnh hưởng trực tiếp tồn kho: chọn thời điểm cộng thuốc trả khi tạo hoàn tiền hoặc khi gửi phiếu trả.

Danh mục thông báo và điều kiện xuất hiện (36)

Cách đọc: Dòng “Nguyên văn LLD” giữ đúng nội dung thông báo. Dòng “LLD chỉ viện dẫn mã” giữ mã MSG và điều kiện xuất hiện, không tự đặt câu thông báo chưa có trong nguồn.
Mức bằng chứngNội dungKhi xuất hiện / tham số thay thế
MSG107Nguyên văn LLD
Information
Lưu thông tin thành công!
MSG174Nguyên văn LLD
Warning
Số lượng không đúng
MSG280LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.Nếu thành công báo (nếu nhấn Huỷ gửi duyệt ở màn hình danh sách phiếu: hiển thị lại danh sách phiếu), thất bại báo MSG1437
MSG311LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.Nếu thành công báo, hiển thị lại danh sách phiếu
MSG313LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.Nếu xoá thành công báo, hiển thị lại màn hình bán thuốc về các thông tin khởi tạo, nếu thất bại báo MSG814
MSG316LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.Nếu số lượng kê > số lượng khả dụng
MSG319LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.Nếu chưa chọn kho
MSG347LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.Hiển thị xác nhận
MSG376LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.Nếu chưa chọn đơn
MSG418LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.Nếu số lượng <= 0
MSG814LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.Thất bại
MSG1191LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.Hiển thị xác nhận
MSG1437LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.Nếu thành công báo MSG280 (nếu nhấn Huỷ gửi duyệt ở màn hình danh sách phiếu: hiển thị lại danh sách phiếu), thất bại
MSG1645LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.phiếu đã huỷ phiếu đã hủy
MSG1691LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.Số lượng trả: mặc định = 0, nếu người dùng nhập số lượng trả > số lượng
MSG1804LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.phiếu thuộc trường hợp không cho hủy gửi
MSG1805LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.Huỷ thành công báo --> hiển thị lại danh sách phiếu (nếu nhấn Huỷ gửi duyệt ở màn hình danh sách phiếu: hiển thị lại danh sách phiếu, nếu ở màn bán thuốc: hiển thị lại màn hình bán thuốc về trạng thái màn hình sửa phiếu)
MSG1906LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.phiếu đã duyệt kế toán phiếu đã được duyệt kế toán dược
MSG1907LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.phiếu đã ký số
MSG1908LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.Khoá chốt tồn kho đã chốt tồn
MSG1909Nguyên văn LLD
Cảnh báo (warning)
Phiếu {0} không thể gỡ duyệt phiếu.
MSG1911LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.phiếu có phiếu có trạng thái phát/nhập thuốc không cho phép hoàn tác
MSG1913LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.Nếu cấu hình nguoiHuyPhieu = 1: Chỉ người duyệt được huỷ duyệt, nếu khác
MSG1966LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.Hiện thị xác nhận
MSG2435LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.Nếu cấu hình nguoiHuyPhieu = 2: Chỉ người tạo mới huỷ duyệt được, nếu khác
MSG2436LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.Thất bại
MSG2437Nguyên văn LLD
Cảnh báo (warning)
Các thuốc vật tư {0} chưa thu tiền, nhờ anh chị kiểm tra xoá hoặc thanh toán thuốc vật tư để tiếp tục Duyệt phát!
MSG2438LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.Nếu trạng thái phiếu khác tạo mới
MSG2439Nguyên văn LLD
Cảnh báo (warning)
Mã phiếu đã tồn tại! Vui lòng nhấn Lưu lại lần nữa!
MSG2441Nguyên văn LLD
Lỗi (Error)
Thuốc {0} không còn đủ để cấp!
MSG2506LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.Khi người dùng chọn lại kho, nếu lưới đã có thuốc rồi
MSG2545LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.nếu cả phiếu chưa thanh toán thì báo và không thực hiện duyệt, nếu pharmaBanThuocVienPhi = 2 bỏ qua kiểm tra thu tiền
MSG2551LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.phiếu đã có thuốc thanh toán báo, ko thực hiện Huỷ gửi duyệt
MSG2552LLD chỉ viện dẫn mã
Theo điều kiện LLD
LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo.Nếu đồng ý: Kiểm tra nếu thuốc đã thanh toán rồi
MSG2583Nguyên văn LLD
Cảnh báo (warning)
Tên khách hàng không được để trống!
MSG3137Nguyên văn LLD
Cảnh báo (warning)
Phải có ít nhất 1 thuốc được hoàn trả !

Sơ đồ luồng và ảnh giao diện tham chiếu (13)

Ảnh lấy từ LLD; giao diện thực tế có thể thay đổi theo phiên bản và tham số của đơn vị.

H016005

Đồng bộ đơn thuốc về cổng Dược/ĐTĐT

Tra cứu và quản lý trạng thái đẩy đơn thuốc lên cổng Dược hoặc cổng Đơn thuốc điện tử.

10trường giao diện3hành vi LLD

Người sử dụng

Người quản lý đơn được phân quyền đẩy hoặc hủy đẩy cổng.

Đường dẫn menu

Dược → Quản lý nhà thuốc → Đẩy cổng dược

Vòng đời nghiệp vụ

Chưa đẩy cổngĐã đẩy cổngHủy đẩy → Chưa đẩy cổng
Nguyên tắc: nút thao tác chỉ xuất hiện khi người dùng có quyền và phiếu ở đúng trạng thái. Hãy tra cứu lại sau mỗi thao tác thay đổi trạng thái.

Quy trình sử dụng chi tiết

  1. Tra cứu

    Nhập Mã phiếu nếu cần; chọn Từ ngày, Đến ngày và Trạng thái. Nhấn Tìm kiếm để xem mã phiếu, bệnh nhân, ngày bán, ngày/người đẩy, trạng thái và nội dung.

  2. Kiểm tra đơn

    Trước khi đẩy, kiểm tra đúng phiếu, bệnh nhân, ngày bán và nội dung. Chỉ nút phù hợp với trạng thái hiện tại được hiển thị.

  3. Đẩy cổng

    Chọn phiếu Chưa đẩy cổng và thực hiện Đẩy cổng. Thành công, phiếu chuyển sang Đã đẩy cổng và hiển thị MSG189.

  4. Đối soát

    Sau thao tác, tra cứu lại theo Đã đẩy cổng; kiểm tra ngày đẩy, người đẩy, trạng thái và nội dung phản hồi hiển thị trên danh sách.

  5. Hủy đẩy

    Chỉ thực hiện với phiếu Đã đẩy cổng. Thành công, phiếu quay về Chưa đẩy cổng và hiển thị MSG190.

Kiểm tra trước khi xác nhận

  • Đúng mã phiếu, bệnh nhân và ngày bán.
  • Phiếu đang ở Chưa đẩy cổng trước khi Đẩy; ở Đã đẩy cổng trước khi Hủy đẩy.
  • Sau thao tác đã tra cứu lại và kiểm tra người/ngày đẩy cùng trạng thái.

Lưu ý quan trọng

  • Không đẩy lại chỉ vì danh sách chưa kịp làm mới; trước hết tra cứu lại trạng thái để tránh thao tác lặp.
  • LLD chỉ ghi nhận thông báo thành công MSG189/MSG190; khi gặp lỗi khác, ghi lại mã phiếu, thời điểm và nội dung hiển thị để chuyển bộ phận hỗ trợ.
  • LLD không khai báo tham số riêng cho màn hình này.

Toàn bộ thao tác và ràng buộc người dùng (3)

STTThao tác/hành viCách dùng, điều kiện và kết quả
1Tìm kiếm phiếu
  • Tìm kiếm phiếu dựa vào thông tin đầu vào: Mã phiếu, Từ ngày, Đến ngày, Trạng thái
  • Sau khi tìm kiếm thì trả về thông tin đầu ra: Mã phiếu, tên bệnh nhân, ngày bán, ngày đẩy, người đẩy, trạng thái, nội dung
  • Hiển thị lại danh sách phiếu
2Đẩy cổng
  • Hiển thị nút khi trạng thái phiếu là Chưa đẩy cổng
  • Sau khi đẩy cổng, trạng thái phiếu là Đã đẩy cổng. Hiển thị thông báo MSG189
3Hủy đẩy cổng
  • Hiển thị nút khi trạng thái phiếu là Đã đẩy cổng
  • Sau khi đẩy cổng, trạng thái phiếu là Chưa đẩy cổng. Hiển thị thông báo MSG190

Danh mục trường và thành phần màn hình (10)

Đã loại các cột tên bảng, kiểu dữ liệu, hàm xử lý và dấu vết triển khai; giữ nguyên trường, bắt buộc, định dạng, mặc định và mô tả sử dụng.

STTTrường/thành phầnCách nhậpÝ nghĩa và cách sử dụng
1Thông tin tìm kiếm
Nhóm thông tin
Nhập/chọnMàn hình chứa các thông tin tìm kiếm đơn thuốc
2Mã phiếu
Danh sách chọn
Nhập/chọn Bắt buộcNgười dùng nhập mã phiếu
3Từ ngày
Ô ngày
Nhập/chọn Không bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Mặc định: Ngày hiện tại
Người dùng chọn thông tin từ ngày muốn thống kê danh sách phiếu cần đẩy cổng
4Đến ngày
Ô ngày
Nhập/chọn Không bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Mặc định: Ngày hiện tại
Người dùng chọn thông tin đến ngày muốn thống kê danh sách phiếu cần đẩy cổng
5Trạng thái
Danh sách chọn
Nhập/chọn Không bắt buộc
Mặc định: Tất cả
Người dùng chọn trạng thái phiếu: Tất cả, Chưa đẩy cổng, Đã đẩy cổng
6Tìm kiếm
Nút
Người dùng nhấn --> Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin Mã phiếu, Từ ngày, Đến ngày, Trạng thái
7Danh sách phiếu
Nhóm thông tin
Màn hình chứa lưới danh sách phiếu
8Danh sách phiếu
Bảng dữ liệu
Hệ thống hiển thịHiển thị danh sách phiếu thuốc cần đẩy cổng sau khi nhấn nút tìm kiếm
9Đẩy cổng
Nút
Người dùng nhấn --> Hệ thống đẩy cổng các phiếu đã chọn
10Hủy đẩy cổng
Nút
Người dùng nhấn --> Hệ thống hủy đẩy cổng các phiếu đã chọn

Tham số cấu hình liên quan (0)

LLD không khai báo tham số riêng cho chức năng này.

Danh mục thông báo và điều kiện xuất hiện (2)

Cách đọc: Dòng “Nguyên văn LLD” giữ đúng nội dung thông báo. Dòng “LLD chỉ viện dẫn mã” giữ mã MSG và điều kiện xuất hiện, không tự đặt câu thông báo chưa có trong nguồn.
Mức bằng chứngNội dungKhi xuất hiện / tham số thay thế
MSG189Nguyên văn LLD
Information
Đẩy cổng thành công
MSG190Nguyên văn LLD
Information
Hủy đẩy cổng thành công

Sơ đồ luồng và ảnh giao diện tham chiếu (3)

Ảnh lấy từ LLD; giao diện thực tế có thể thay đổi theo phiên bản và tham số của đơn vị.

H016006

Tra cứu thuốc bán theo ngày

Tổng hợp thuốc đã bán theo kho và thời gian; mở danh sách các phiếu/bệnh nhân đã mua từng thuốc.

7trường giao diện4hành vi LLD

Người sử dụng

Quản trị viên, bác sĩ, điều dưỡng, thủ kho, kế toán dược và người dùng được phân quyền.

Đường dẫn menu

Dược → Quản lý nhà thuốc → Tra cứu thuốc bán theo ngày

Vòng đời nghiệp vụ

Chọn kho và thời gianXem danh sách thuốcXem phiếu chi tiết
Nguyên tắc: nút thao tác chỉ xuất hiện khi người dùng có quyền và phiếu ở đúng trạng thái. Hãy tra cứu lại sau mỗi thao tác thay đổi trạng thái.

Quy trình sử dụng chi tiết

  1. Chọn phạm vi

    Chọn kho trong danh sách được phân quyền và khoảng ngày xuất thuốc. Kho được lọc theo nghiệp vụ Dược/Bán thuốc khách lẻ của nhân viên đăng nhập.

  2. Tìm thuốc

    Nhấn Tìm phiếu/Tìm kiếm. Danh sách tổng hợp hiển thị mã thuốc, tên thuốc, đơn vị, số lượng, đơn giá, thành tiền, hoạt chất và hàm lượng.

  3. Lọc theo thuốc

    Khi màn hình có ô lọc, dùng mã hoặc tên thuốc để thu hẹp kết quả; giữ nguyên kho và khoảng ngày đã chọn.

  4. Xem các phiếu

    Chọn Xem chi tiết tại một thuốc. Khung Chi tiết bán thuốc chỉ hiển thị các phiếu có thuốc đó trong đúng kho và thời gian đang chọn.

  5. Đối chiếu bệnh nhân/khách hàng

    Kiểm tra số phiếu, hồ sơ/bệnh nhân, tên, địa chỉ, ngày xuất, số lượng, giá bán và thành tiền trong danh sách chi tiết.

  6. Quay lại tổng hợp

    Đóng khung chi tiết, đổi thuốc hoặc phạm vi rồi tìm lại. Đây là màn hình tra cứu, không làm thay đổi trạng thái phiếu.

Kiểm tra trước khi xác nhận

  • Đúng kho và đúng khoảng ngày xuất thuốc.
  • Số lượng/thành tiền tổng hợp được đối chiếu với danh sách phiếu chi tiết khi cần.
  • Danh sách chi tiết chỉ thuộc thuốc, kho và thời gian đã chọn.

Lưu ý quan trọng

  • Kết quả phụ thuộc quyền kho; không thấy kho hoặc dữ liệu cần kiểm tra lại phân quyền.
  • Màn hình chỉ tra cứu. Việc sửa, hủy, duyệt hoặc trả thuốc phải thực hiện ở chức năng quản lý đơn bán hàng.
  • LLD không khai báo thông báo hay tham số riêng cho màn hình này.

Toàn bộ thao tác và ràng buộc người dùng (4)

STTThao tác/hành viCách dùng, điều kiện và kết quả
1Hiển thị danh mục kho
  • Hiển thị danh sách kho được phân quyền theo:
  • Loại KCB: Dược
  • Loại kê: Bán thuốc cho khách lẻ
  • Nhân viên: nhân viên đăng nhập
2Tìm thuốc
  • Tìm kiếm phiếu dựa vào thông tin đầu vào: Kho, khoảng ngày ( là ngày xuất thuốc)
  • Sau khi tìm kiếm thì trả về thông tin đầu ra: STT, Xem chi tiết, Mã thuốc, Tên thuốc, ĐVT, Số lượng, Đơn giá, Thành tiền, Hoạt chất, Hàm lượng
  • Hiển thị lại danh sách thuốc
3Xem chi tiết các phiếu đã xuất thuốcSau khi nhấn vào xem chi tiết --> Hiển thị khung chi tiết thông tin danh sách các phiếu đã xuất có thuốc được chọn theo thời gian và kho được chọn
4Xem chi tiết phiếu xuất thuốcHiển thị danh sách các phiếu đã xuất có thuốc được chọn theo thời gian và kho được chọn

Danh mục trường và thành phần màn hình (7)

Đã loại các cột tên bảng, kiểu dữ liệu, hàm xử lý và dấu vết triển khai; giữ nguyên trường, bắt buộc, định dạng, mặc định và mô tả sử dụng.

STTTrường/thành phầnCách nhậpÝ nghĩa và cách sử dụng
1Kho
Danh sách chọn
Nhập/chọn Không bắt buộc
Mặc định: Tất cả
  • Hiển thị danh sách kho được phân quyền theo:
  • Loại KCB: Dược
  • Loại kê: Bán thuốc cho khách lẻ
  • Nhân viên: nhân viên đăng nhập
  • Người dùng chọn kho để xem dữ liệu
2Khoảng ngày
Ô ngày
Nhập/chọn Bắt buộc
Mặc định: Ngày hiện tại
Người dùng chọn thông tin từ ngày đến ngày muốn thống kê danh sách thuốc
3Tìm phiếu
Nút
Người dùng nhấn --> Hệ thống tìm kiếm danh sách thuốc được xuất ở chức năng Quản lý đơn bán hàng, dựa vào thông tin kho và khoảng ngày đã chọn
4Danh sách thuốc
Bảng dữ liệu
Hệ thống hiển thịHiển thị danh sách thuốc khi nhấn nút tìm kiếm
5Xem chi tiết
Nút
Người dùng nhấn --> Xem chi tiết --> Hiển thị khung chi tiết Chi tiết bán thuốc chứa các phiếu đã xuất thuốc
6Chi tiết bán thuốc
Khung chi tiết
Màn hình chứa thông tin danh sách các phiếu đã xuất có thuốc được chọn theo thời gian và kho được chọn
7Danh sách bán thuốc bệnh nhân
Bảng dữ liệu
Hiển thị danh sách các phiếu thuốc có thuốc được chọn, theo kho và thời gian được chọn

Tham số cấu hình liên quan (0)

LLD không khai báo tham số riêng cho chức năng này.

Danh mục thông báo và điều kiện xuất hiện (0)

LLD không khai báo mã thông báo riêng và không viện dẫn MSG trong thao tác của chức năng này.

Sơ đồ luồng và ảnh giao diện tham chiếu (2)

Ảnh lấy từ LLD; giao diện thực tế có thể thay đổi theo phiên bản và tham số của đơn vị.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Post Top Ad