Hướng dẫn sử dụng H016 — Nhà thuốc bệnh viện
Nhập xuất, dự trù/hoàn trả, bán hàng, đồng bộ đơn và tra cứu thuốc bán theo ngày. Tài liệu giữ đầy đủ thao tác, trạng thái, trường giao diện, MSG, tham số và lưu ý có căn cứ; các chi tiết triển khai kỹ thuật đã được loại bỏ.
Nguyên tắc chung trước khi thao tác
Trước khi bắt đầu
- Đăng nhập đúng cơ sở, kho và vai trò được phân quyền.
- Kiểm tra ngày làm việc, trạng thái phiếu và dữ liệu tồn hiển thị.
- Không dùng nút Hủy/Hủy duyệt/Hủy gửi để thay cho việc sửa dữ liệu.
- Với thao tác ảnh hưởng tiền hoặc tồn kho, đối chiếu chứng từ trước khi xác nhận.
Khi có cảnh báo
- Đọc mã MSG và nội dung trước khi đóng thông báo.
- Sửa đúng trường mà hệ thống đưa con trỏ tới.
- Không lặp thao tác khi chưa tra cứu lại trạng thái.
- Nếu LLD chỉ viện dẫn mã MSG, tài liệu giữ mã và điều kiện, không tự đặt nội dung.
Ý nghĩa trạng thái thường gặp
| Trạng thái | Ý nghĩa sử dụng | Thao tác thường có |
|---|---|---|
| Tạo mới | Phiếu nháp đã lưu, chưa gửi xử lý. | Sửa, gửi, sao chép hoặc hủy phiếu tùy chức năng. |
| Chờ duyệt | Phiếu đã gửi và đang chờ người có quyền xử lý. | Duyệt, từ chối hoặc hủy gửi theo điều kiện. |
| Đã duyệt/Đã kết thúc | Phiếu đã hoàn tất bước duyệt hoặc nhập xuất. | Xem, in, ký, hoàn trả hoặc hủy duyệt khi đủ điều kiện. |
| Không duyệt | Phiếu đã bị từ chối. | Tra cứu và xử lý tiếp theo quy trình nội bộ. |
| Hủy phiếu | Phiếu không còn hiệu lực nghiệp vụ. | Có thể chỉ nhìn thấy khi tham số hiển thị phiếu hủy được bật. |
Nhập, xuất trả thuốc từ nhà cung cấp
Lập phiếu nhập từ nhà cung cấp; nhập kho; xuất trả toàn phiếu, theo lô hoặc từ tồn; quản lý nhà cung cấp, hội đồng kiểm nhập, in và ký số.
Người sử dụng
Thủ kho nhà thuốc, kế toán dược, nhân viên dược được phân quyền kho.
Đường dẫn menu
Dược → Quản lý nhà thuốc → Nhập xuất thuốc từ nhà cung cấp
Vòng đời nghiệp vụ
Quy trình sử dụng chi tiết
- Tra cứu phiếu
Chọn kho, thời gian, loại phiếu, hình thức Nhà cung cấp và trạng thái. Dùng danh sách để xem chứng từ, số phiếu, ngày nhập xuất, trạng thái, người duyệt và tổng tiền.
- Mở Nhập kho
Chọn Nhập kho; kiểm tra Kho lập, Ngày lập, Mã phiếu, Số/Ngày chứng từ, Nhà cung cấp, Người giao, chiết khấu và ghi chú.
- Chọn hoặc thêm nhà cung cấp
Tìm trong danh mục theo ký tự. Nếu chưa có, mở Thêm nhà cung cấp và nhập Mã, Tên, Địa chỉ, Điện thoại, Mã số thuế, Tài khoản, Ngân hàng, Ghi chú rồi Lưu.
- Nhập chi tiết thuốc
Chọn thuốc; nhập số lượng lớn hơn 0, đơn giá, số lô và hạn sử dụng. Hạn sử dụng không được trước ngày hiện tại. Kiểm tra nước/hãng sản xuất, đơn vị, số đăng ký, gói thầu, giá, VAT và thành tiền.
- Khai báo hội đồng kiểm nhập
Chọn thành viên theo danh mục khi nghiệp vụ yêu cầu. Khung hội đồng có thể mở sẵn hoặc thu gọn tùy tham số.
- Đối chiếu tiền và công nợ
Kiểm tra Tiền đơn, Chiết khấu, Thuế GTGT, Tổng cộng, Thanh toán và Còn lại. Tổng cộng = Tiền đơn − Tiền chiết khấu + Thuế GTGT; Còn lại = Tổng cộng − Thanh toán.
- Lưu nháp hoặc nhập kho
Lưu phiếu tạo trạng thái Tạo mới. Chọn Nhập kho để lưu và nhập thuốc vào kho; thành công, phiếu ở trạng thái Đã kết thúc.
- Xuất trả nhà cung cấp
Với phiếu Đã kết thúc, chọn Xuất trả phiếu, Xuất trả lô hoặc Xuất trả từ tồn theo tình huống. Hệ thống chặn nếu thuốc của phiếu đã được sử dụng hoặc không còn đủ điều kiện trả.
- Hủy nhập hoặc hủy xuất trả
Chỉ dùng khi nút hiển thị và điều kiện tồn cho phép. Sau hủy xuất trả, phiếu hoàn trả về Tạo mới theo LLD.
- Bổ sung, sao chép, in và ký
Thẻ Bổ sung chỉ hiện khi cấu hình cho phép. Có thể sao chép dữ liệu phiếu, xem phiếu nhập xuất, chọn đúng mẫu in, ký số hoặc hủy ký số theo quyền.
Kiểm tra trước khi xác nhận
- Mã phiếu, số chứng từ và nhà cung cấp đã nhập đầy đủ.
- Ngày lập không lớn hơn ngày hiện tại; hạn sử dụng không trước ngày hiện tại.
- Mỗi thuốc có số lượng, đơn giá, số lô và hạn sử dụng hợp lệ.
- Thuế, chiết khấu, tổng cộng, thanh toán và còn lại khớp chứng từ.
- Hội đồng kiểm nhập và nhà cung cấp đã chọn đúng khi đơn vị áp dụng.
Lưu ý quan trọng
- Nhập kho làm thay đổi trạng thái sang Đã kết thúc; cần kiểm tra kỹ lô, hạn dùng, giá và thuế trước thao tác này.
- Xuất trả hoặc hủy nhập có thể bị chặn nếu thuốc đã được sử dụng sau nhập.
- Thẻ Bổ sung và trạng thái mở/thu gọn Hội đồng kiểm nhập phụ thuộc tham số cấu hình.
- LLD ghi “3 giá trị” cho Loại phiếu nhưng lại liệt kê Tất cả, Nhập kho, Hoàn trả, YC nhập, YC xuất; hãy dùng đúng các lựa chọn thực tế đang hiển thị trên môi trường của đơn vị.
Toàn bộ thao tác và ràng buộc người dùng (38)
| STT | Thao tác/hành vi | Cách dùng, điều kiện và kết quả |
|---|---|---|
| 1 | Thêm thuốc vật tư vào phiếu |
|
| 2 | Lưu phiếu |
|
| 3 | Nhập kho |
|
| 4 | Xuất trả phiếu nhập |
|
| 5 | Hủy nhập kho |
|
| 6 | Xóa phiếu |
|
| 7 | Nhập kho | Mở Thẻ giao diện Nhập kho từ nhà cung cấp thuốc |
| 8 | Xuất trả lô |
|
| 9 | Xuất trả | Mở Thẻ giao diện Xuất trả thuốc tồn kho nhà cung cấp |
| 10 | Sửa phiếu |
|
| 11 | Bổ sung |
|
| 12 | Tìm kiếm phiếu |
|
| 13 | Ký số | Ký số/ ký điện tử phiếu nhập kho nhà thuốc |
| 14 | Hủy ký số | Hủy ký số/ ký điện tử phiếu nhập kho nhà thuốc |
| 15 | Xem phiếu nhập xuất | Xem phiếu nhập xuất nhập kho nhà thuốc |
| 16 | Hiển thị giá trị của danh sách chọn Tên kho |
|
| 17 | Hiển thị giá trị của danh sách chọn Loại phiếu | Hiển thị loại phiếu gồm 3 giá trị: Tất cả, Nhập kho, Hoàn trả, YC nhập, YC xuất |
| 18 | Hiển thị giá trị của danh sách chọn Hinh thức | Hiển thị hình thức mặc định: Nhà cung cấp |
| 19 | Hiển thị giá trị của danh sách chọn Trạng thái | Hiển thị trạng thái gồm 5 giá trị: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã kết thúc, Không duyệt |
| 20 | Nhấn vào phiếu trên danh sách | Hiển thị dữ liệu của các ô ngoài màn hình chính: Nơi lập, Người lập, Ngày lập, Mã phiếu, Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Bệnh nhân, Đã thanh toán, Danh sách thuốc vật tư tiêu hao |
| 21 | Tìm kiếm nhà cung cấp | Gợi ý nhà cung cấp trong danh mục theo ký tự gõ |
| 22 | Thêm mới nhà cung cấp | Hiển thị cửa sổ Thêm mới nhà cung cấp vào danh mục gồm các ô Mã, Tên, Địa chỉ, Điện thoại, Mã số thuế, Tài khoản, Ngân hàng, Ghi chú và nút Lưu |
| 23 | Hiển thị giá trị của ô Kho Lập | Kho lập lấy từ Tên kho Thẻ Danh sách phiếu |
| 24 | Hiển thị giá trị của ô Mã phiếu |
|
| 25 | Nhập mã thuốc |
|
| 26 | Nhập số lượng |
|
| 27 | Nhập thanh toán | Khi nhập thanh toán, hệ thống sẽ tự động hiển thị lại giá trị của tiền còn lại: Còn lại = Tổng cộng - Thanh toán |
| 28 | Nhập chiết khấu | Khi nhập thanh toán, hệ thống sẽ tự động hiển thị lại giá trị của Tiền đơn, Tiền chiết khấu, Thuế GTGT, Tổng cộng, Thanh toán, Còn lại |
| 29 | Hủy xuất trả |
|
| 30 | Nhập hội đồng kiểm nhập | Hiển thị danh sách hội đồng kiểm nhập trong danh mục |
| 31 | Nhấn vào thuốc vật tư trên danh sách thuốc vật tư | Hiển thị lên các ô thông tin tương ứng: Mã thuốc,Tên,Nước sản xuất,Hãng sản xuất,Số lượng,ĐVT,SĐK,Gói thầu,Giá bán,Thành tiền,Đơn giá,VAT(%),Đơn giá VAT,Số lô,Hạn sử dụng |
| 32 | Sao chép phiếu |
|
| 33 | In phiếu |
|
| 34 | Lưu | Lưu nhà cung cấp được thêm vào danh mục nhà cung cấp |
| 35 | Đóng | Thực hiện đóng cửa sổ thêm mới nhà cung cấp |
| 36 | Mở rộng/Thu gọn | Thực hiện mở rộng/thu gọn thông tin phiếu các trường sau: Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Bệnh nhân, Đã thanh toán |
| 37 | Mở rộng/Thu gọn (HĐKN) |
|
| 38 | Nhấn đúp vào phiếu trên danh sách |
|
Danh mục trường và thành phần màn hình (223)
Đã loại các cột tên bảng, kiểu dữ liệu, hàm xử lý và dấu vết triển khai; giữ nguyên trường, bắt buộc, định dạng, mặc định và mô tả sử dụng.
| STT | Trường/thành phần | Cách nhập | Ý nghĩa và cách sử dụng |
|---|---|---|---|
| 1 | Danh sách phiếu yêu cầu Thẻ màn hình | Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình thông tin danh sách phiếu nhập kho | |
| 2 | Tên kho Danh sách chọn | Nhập/chọn Bắt buộc | Người dùng chọn danh sách kho nhà thuốc |
| 3 | Từ ngày Ô ngày | Nhập/chọn Không bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn thông tin từ ngày muốn thống kê danh sách phiếu nhập từ nhà cung cấp vào nhà thuốc |
| 4 | Đến ngày Ô ngày | Nhập/chọn Không bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn thông tin đến ngày muốn thống kê danh sách phiếu nhập từ nhà cung cấp vào nhà thuốc |
| 5 | Loại phiếu Danh sách chọn | Nhập/chọn Không bắt buộc Mặc định: Tất cả | Người dùng chọn danh sách loại phiếu: Tất cả, Nhập kho, Hoàn trả, YC nhập, YC xuất |
| 6 | Hình thức Danh sách chọn | Không bắt buộc Mặc định: Nhà cung cấp | Người dùng chọn danh sách hình thức |
| 7 | Trạng thái Danh sách chọn | Không bắt buộc Mặc định: Tất cả | Hiển thị danh sách trạng thái: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã kết thúc, Không duyệt |
| 8 | Tìm kiếm Nút | Người dùng nhấn --> Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái | |
| 9 | Danh sách phiếu Nhóm thông tin | Màn hình chứa lưới danh sách phiếu và nút sao chép phiếu | |
| 10 | Danh sách phiếu Bảng dữ liệu | Hệ thống hiển thị | Hiển thị danh sách phiếu nhập từ nhà cung cấp sau khi nhấn nút tìm kiếm |
| 11 | Sao chép phiếu Nút | Người dùng nhấn --> Hệ thống hiển thị thông tin sao chép qua Thẻ phiếu nhập kho | |
| 12 | Thông tin phiếu Nhóm thông tin | Màn hình chứa thông tin phiếu nhập | |
| 13 | Nơi lập Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị nơi lập phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 14 | Người lập Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị người lập phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 15 | Ngày lập Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị ngày lập phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 16 | Mã phiếu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị mã phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 17 | Mở rộng/Thu gọn Nút | Người dùng nhấn --> Hệ thống mở rộng/thu gọn thông tin phiếu | |
| 18 | Số chứng từ Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị số chứng từ (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 19 | Ngày Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị ngày chứng từ (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 20 | Nguồn nhập xuất Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị nguồn nhập xuất (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 21 | Lần in Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị lần in (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 22 | Tiền đơn Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền đơn (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 23 | Phiếu yêu cầu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị Phiếu yêu cầu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 24 | Chiết khấu (%) Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị % chiết khấu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 25 | Tiền chiết khấu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền chiết khấu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 26 | Ghi chú Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị ghi chú (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 27 | Tổng cộng Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tổng tiền (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 28 | Đã thanh toán Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị số tiền đã thanh toán (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 29 | Bệnh nhân Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tên bệnh nhân (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 30 | Danh sách thuốc nhập kho Bảng dữ liệu | Hiển thị danh sách thuốc trong phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) | |
| 31 | Xem và Ký số Nút | Người dùng nhấn --> hiển thị pop up đăng nhập CA ký số | |
| 33 | Hủy phiếu Nút | Người dùng nhấn --> hủy nhập kho từ nhà cung cấp | |
| 34 | Xem phiếu nhập xuất Nút | Người dùng nhấn --> Xem phiếu nhập xuất vật tư tiêu hao | |
| 35 | Nhập kho Thẻ màn hình | Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình nhập kho từ nhà cung cấp vào nhà thuốc | |
| 36 | Thông tin phiếu Nhóm thông tin | Màn hình chứa thông tin phiếu nhập | |
| 37 | Kho lập Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Hiển thị kho lập |
| 38 | Ngày lập Ô ngày | Nhập/chọn Bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày lập phiếu |
| 39 | Mã phiếu Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Hiển thị mã phiếu |
| 40 | Số chứng từ Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập số chứng từ |
| 41 | Ngày chứng từ Ô ngày | Nhập/chọn Không bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày chứng từ |
| 42 | Nhà cung cấp Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập nhà cung cấp theo danh mục |
| 43 | Thêm nhà cung cấp Nút | Người dùng chọn để thêm nhà cung cấp mới | |
| 44 | Người giao Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập người giao |
| 45 | Chiết khấu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập % chiết khấu |
| 46 | Ghi chú Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập ghi chú phiếu |
| 47 | Tiền đơn Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền đơn |
| 48 | Tiền chiết khấu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền chiết khấu |
| 49 | Thuế GTGT Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền chiết khấu |
| 50 | Tổng cộng Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tổng tiền |
| 51 | Thanh toán Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập số tiền đã thanh toán |
| 52 | Còn lại Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị số tiền còn lại |
| 53 | Thông tin thuốc Nhóm thông tin | Màn hình chứa thông tin phiếu thuốc | |
| 54 | Mã thuốc Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Người dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn |
| 55 | Tên thuốc Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 56 | Nước sản xuất Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tên nước sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 57 | Hãng sản xuất Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị hãng sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 58 | Số lượng Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư |
| 59 | Đơn vị tính Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 60 | Số đăng ký Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị số đăng ký (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 61 | Gói thầu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị gói thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 62 | Giá bán Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị giá bán (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 63 | Đơn giá Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Người dùng nhập đơn giá |
| 64 | VAT(%) Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập % VAT |
| 65 | Đơn giá VAT Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư, đơn giá, VAT) |
| 66 | Thành tiền Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng, đơn giá, VAT) |
| 67 | Số lô Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Người dùng nhập số lô |
| 68 | Hạn sử dụng Ô ngày | Nhập/chọn Bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy | Người dùng nhập hạn sử dụng |
| 69 | Thêm Nút | Người dùng nhấn --> thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu | |
| 70 | Danh sách thuốc Bảng dữ liệu | Hệ thống hiển thị | Hiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, Giá bán, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT |
| 71 | Lưu phiếu Nút | Người dùng nhấn --> Lưu phiếu nhập kho | |
| 72 | Nhập kho Nút | Người dùng nhấn --> Thực hiện nhập kho | |
| 73 | Hội đồng kiểm nhập Nhóm thông tin | Màn hình chứa thông tin hội đồng kiểm nhập | |
| 74 | Mở rộng/Thu gọn (HDKN) Nút | Người dùng nhấn --> Hệ thống mở rộng/thu gọn thông tin hội đồng kiểm nhập | |
| 75 | Chọn HĐKN Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập hội đồng kiểm nhập theo danh mục |
| 76 | Ngày lập Ô ngày | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng chọn ngày lập hội đồng kiểm nhập |
| 77 | Danh sách hội đồng kiểm nhập Bảng dữ liệu | Hệ thống hiển thị | Hiển thị danh sách hội đồng kiểm nhập đã thêm bao gồm các cột STT, Chức danh, Họ tên |
| 78 | Xuất trả Thẻ màn hình | Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình xuất trả thuốc tồn kho | |
| 79 | Thông tin phiếu Nhóm thông tin | Màn hình chứa thông tin phiếu nhập | |
| 80 | Nhà cung cấp Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập nhà cung cấp theo danh mục |
| 81 | Thêm nhà cung cấp Nút | Người dùng chọn để thêm nhà cung cấp mới | |
| 82 | Số chứng từ Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị số chứng từ |
| 83 | Người giao Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập người giao |
| 84 | Kho lập Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Hiển thị kho lập |
| 85 | Người lập Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập người lập |
| 86 | Ngày lập Ô ngày | Nhập/chọn Bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày lập phiếu |
| 87 | Ngày sử dụng Ô ngày | Nhập/chọn Bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày sử dụng |
| 88 | Mã phiếu Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Hiển thị mã phiếu |
| 89 | Ghi chú Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập ghi chú phiếu |
| 90 | Thông tin thuốc Nhóm thông tin | Màn hình chứa thông tin phiếu thuốc | |
| 91 | Mã thuốc Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Người dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn |
| 92 | Tên thuốc Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 93 | Số lượng Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư |
| 94 | Đơn vị tính Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 95 | Đơn giá Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Hiển thị đơn giá (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 96 | VAT(%) Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị % VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 97 | Đơn giá VAT Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 98 | Thành tiền Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng) |
| 99 | Tiền đơn Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền đơn |
| 100 | Thuế GTGT Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền chiết khấu |
| 101 | Tổng cộng Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tổng tiền |
| 102 | Thêm Nút | Người dùng nhấn --> thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu | |
| 103 | Danh sách thuốc Bảng dữ liệu | Hệ thống hiển thị | Hiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, Giá bán, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT |
| 104 | Lưu phiếu Nút | Người dùng nhấn --> Lưu phiếu xuất trả | |
| 105 | Xuất trả Nút | Người dùng nhấn --> Thực hiện xuất trả | |
| 106 | Hủy phiếu Nút | Người dùng nhấn --> Thực hiện hủy xuất trả | |
| 107 | Xuất trả lô Thẻ màn hình | Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình xuất trả thuốc tồn kho theo lô của phiếu đã nhập | |
| 108 | Thông tin phiếu Nhóm thông tin | Màn hình chứa thông tin phiếu nhập | |
| 109 | Kho lập Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Hiển thị kho lập |
| 110 | Ngày lập Ô ngày | Nhập/chọn Bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày lập phiếu |
| 111 | Mã phiếu Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Hiển thị mã phiếu |
| 112 | Số chứng từ Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng chọn số chứng từ |
| 113 | Ngày chứng từ Ô ngày | Nhập/chọn Không bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày chứng từ |
| 114 | Nhà cung cấp Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị nhà cung cấp |
| 115 | Thêm nhà cung cấp Nút | Người dùng chọn để thêm nhà cung cấp mới | |
| 116 | Người giao Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập người giao |
| 117 | Chiết khấu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập % chiết khấu |
| 118 | Ghi chú Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập ghi chú phiếu |
| 119 | Tiền đơn Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền đơn |
| 120 | Tiền chiết khấu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền chiết khấu |
| 121 | Thuế GTGT Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền chiết khấu |
| 122 | Tổng cộng Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tổng tiền |
| 123 | Thanh toán Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập số tiền đã thanh toán |
| 124 | Còn lại Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị số tiền còn lại |
| 125 | Hẹn thanh toán Ô ngày | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng chọn ngày hẹn thanh toán |
| 126 | Thông tin thuốc Nhóm thông tin | Màn hình chứa thông tin phiếu thuốc | |
| 127 | Danh sách thuốc Bảng dữ liệu | Hệ thống hiển thị | Hiển thị danh sách vật tư bao gồm các cột Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, Giá bán, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT |
| 128 | Lưu phiếu Nút | Người dùng nhấn --> Lưu phiếu xuất trả | |
| 129 | Xuất trả Nút | Người dùng nhấn --> Thực hiện xuất trả | |
| 130 | Hủy phiếu Nút | Người dùng nhấn --> Thực hiện hủy xuất trả | |
| 131 | Sửa phiếu Thẻ màn hình | Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình Sửa phiếu nhập kho nhà thuốc | |
| 132 | Thông tin phiếu Nhóm thông tin | Màn hình chứa thông tin phiếu nhập | |
| 133 | Kho lập Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Hiển thị kho lập |
| 134 | Ngày lập Ô ngày | Nhập/chọn Bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy | Hiển thị ngày lập phiếu |
| 135 | Mã phiếu Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Hiển thị mã phiếu |
| 136 | Số chứng từ Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập số chứng từ |
| 137 | Ngày chứng từ Ô ngày | Nhập/chọn Không bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy | Người dùng chọn ngày chứng từ |
| 138 | Nhà cung cấp Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập nhà cung cấp |
| 139 | Thêm nhà cung cấp Nút | Người dùng chọn để thêm nhà cung cấp mới | |
| 140 | Người giao Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập người giao |
| 141 | Chiết khấu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập % chiết khấu |
| 142 | Ghi chú Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập ghi chú phiếu |
| 143 | Tiền đơn Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền đơn |
| 144 | Tiền chiết khấu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền chiết khấu |
| 145 | Thuế GTGT Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền chiết khấu |
| 146 | Tổng cộng Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tổng tiền |
| 147 | Thanh toán Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập số tiền đã thanh toán |
| 148 | Còn lại Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị số tiền còn lại |
| 149 | Thông tin thuốc Nhóm thông tin | Màn hình chứa thông tin phiếu thuốc | |
| 150 | Mã thuốc Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Hiển thị mã thuốc vật tư (Sau khi nhấn vào thuốc vật tư trên danh sách) |
| 151 | Tên thuốc Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tên vật tư (Sau khi nhấn vào thuốc vật tư trên danh sách) |
| 152 | Nước sản xuất Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tên nước sản xuất (Sau khi nhấn vào thuốc vật tư trên danh sách) |
| 153 | Hãng sản xuất Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị hãng sản xuất (Sau khi nhấn vào thuốc vật tư trên danh sách) |
| 154 | Số lượng Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Hiển thị số lượng thuốc vật tư (Sau khi nhấn vào thuốc vật tư trên danh sách) |
| 155 | Đơn vị tính Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị đơn vị tính (Sau khi nhấn vào thuốc vật tư trên danh sách) |
| 156 | Số đăng ký Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị số đăng ký (Sau khi nhấn vào thuốc vật tư trên danh sách) |
| 157 | Gói thầu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị gói thầu (Sau khi nhấn vào thuốc vật tư trên danh sách) |
| 158 | Giá bán Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị giá bán (Sau khi nhấn vào thuốc vật tư trên danh sách) |
| 159 | Đơn giá Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Hiển thị đơn giá (Sau khi nhấn vào thuốc vật tư trên danh sách) |
| 160 | VAT(%) Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị % VAT (Sau khi nhấn vào thuốc vật tư trên danh sách) |
| 161 | Đơn giá VAT Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi nhấn vào thuốc vật tư trên danh sách) |
| 162 | Thành tiền Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị thành tiền (Sau khi nhấn vào thuốc vật tư trên danh sách) |
| 163 | Số lô Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Hiển thị số lô (Sau khi nhấn vào thuốc vật tư trên danh sách) |
| 164 | Hạn sử dụng Ô ngày | Nhập/chọn Bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy | Hiển thị hạn sử dụng (Sau khi nhấn vào thuốc vật tư trên danh sách) |
| 165 | Danh sách thuốc Bảng dữ liệu | Hệ thống hiển thị | Hiển thị danh sách vật tư bao gồm các cột Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, Giá bán, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT |
| 166 | Lưu phiếu Nút | Người dùng nhấn --> Lưu phiếu nhập kho | |
| 167 | Nhập kho Nút | Người dùng nhấn --> Thực hiện nhập kho | |
| 168 | Hủy phiếu Nút | Người dùng nhấn --> Thực hiện hủy nhập kho | |
| 169 | Xóa phiếu Nút | Người dùng nhấn --> Xóa phiếu nhập kho | |
| 170 | Hội đồng kiểm nhập Nhóm thông tin | Màn hình chứa thông tin hội đồng kiểm nhập | |
| 171 | Mở rộng/Thu gọn (HDKN) Nút | Người dùng nhấn --> Hệ thống mở rộng/thu gọn thông tin hội đồng kiểm nhập | |
| 172 | Chọn HĐKN Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập hội đồng kiểm nhập theo danh mục |
| 173 | Ngày lập Ô ngày | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng chọn ngày lập hội đồng kiểm nhập |
| 174 | Danh sách hội đồng kiểm nhập Bảng dữ liệu | Hệ thống hiển thị | Hiển thị danh sách hội đồng kiểm nhập đã thêm bao gồm các cột STT, Chức danh, Họ tên |
| 175 | Bổ sung Thẻ màn hình | Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình Bổ sung thuốc vào phiếu đã nhập kho | |
| 176 | Thông tin phiếu Nhóm thông tin | Màn hình chứa thông tin phiếu nhập | |
| 177 | Kho lập Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Hiển thị kho lập |
| 178 | Ngày lập Ô ngày | Nhập/chọn Bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy | Hiển thị ngày lập phiếu |
| 179 | Mã phiếu Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Hiển thị mã phiếu |
| 180 | Số chứng từ Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị số chứng từ |
| 181 | Ngày chứng từ Ô ngày | Nhập/chọn Không bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy | Hiển thị ngày chứng từ |
| 182 | Nhà cung cấp Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị nhà cung cấp |
| 183 | Thêm nhà cung cấp Nút | Ẩn thêm nhà cung cấp mới | |
| 184 | Người giao Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị người giao |
| 185 | Chiết khấu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị % chiết khấu |
| 186 | Ghi chú Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị ghi chú phiếu |
| 187 | Tiền đơn Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền đơn |
| 188 | Tiền chiết khấu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền chiết khấu |
| 189 | Thuế GTGT Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền chiết khấu |
| 190 | Tổng cộng Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tổng tiền |
| 191 | Thanh toán Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị số tiền đã thanh toán |
| 192 | Còn lại Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị số tiền còn lại |
| 193 | Thông tin thuốc Nhóm thông tin | Màn hình chứa thông tin phiếu thuốc | |
| 194 | Mã thuốc Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Người dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn |
| 195 | Tên thuốc Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 196 | Số lượng Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư (được cập nhật khi nhập đóng gói và tỷ lệ) |
| 197 | Đơn vị tính Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 198 | Đóng gói Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập số lượng đóng gói |
| 199 | Quy cách Danh sách chọn | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng chọn quy cách đóng gói |
| 200 | Tỷ lệ Danh sách chọn | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập tỉ lệ đóng gói |
| 201 | Đơn giá Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Người dùng nhập đơn giá |
| 202 | Đơn giá VAT Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập đơn giá VAT |
| 203 | VAT(%) Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập VAT |
| 204 | Thặng số Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị thặng số |
| 205 | Giá bán Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập giá bán |
| 206 | Thành tiền Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng, giá, VAT) |
| 207 | Số lô Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Người dùng nhập số lô |
| 208 | Hạn sử dụng Ô ngày | Nhập/chọn Bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy | Người dùng nhập hạn sử dụng |
| 209 | Thêm Nút | Người dùng nhấn --> thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu | |
| 210 | Danh sách thuốc Bảng dữ liệu | Hệ thống hiển thị | Hiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, Giá bán, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT |
| 211 | Nhập kho Nút | Người dùng nhấn --> Thực hiện nhập kho | |
| 212 | In phiếu Nút | Người dùng nhấn --> Hệ thống hiển thị danh sách các phiếu in | |
| 213 | Khung chi tiết thêm nhà cung cấp Thành phần | ||
| 214 | Mã Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Người dùng nhập mã nhà cung cấp |
| 215 | Tên Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Người dùng nhập tên nhà cung cấp |
| 216 | Địa chỉ Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập địa chỉ nhà cung cấp |
| 217 | Điện thoại Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập số điện thoại nhà cung cấp |
| 218 | Mã số Thuế Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập mã số thuế nhà cung cấp |
| 219 | Tài khoản Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập số tài khoản ngân hàng nhà cung cấp |
| 220 | Ngân hàng Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập tên ngân hàng nhà cung cấp |
| 221 | Ghi chú Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập ghi chú nhà cung cấp |
| 222 | Phụ phí vận chuyển Check box | Nhập/chọn Không bắt buộc Mặc định: Uncheck | Người dùng check chọn phụ phí vận chuyển |
| 223 | Lưu Nút | Người dùng nhấn --> Hệ thống lưu lại thông tin thêm mới nhà cung cấp | |
| 224 | Đóng Nút | Người dùng nhấn --> Hệ thống đóng cửa sổ thêm mới nhà cung cấp |
Tham số cấu hình liên quan (4)
| Tham số | Giá trị và cách hiểu | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Liên quan |
|---|---|---|---|---|
NHAPTHUOCTUNHATHUOC.hienThiPhieuHuy |
| 0 | Ảnh hưởng tra cứu và đối soát: giá trị 0 có thể làm người dùng tưởng phiếu đã mất; giá trị 1 cho phép thấy phiếu hủy. | |
NHAPTHUOCTUNHATHUOC.suaMaPhieu |
| 0 | Ảnh hưởng kiểm soát số phiếu: bật cho phép thay đổi mã; cần giới hạn quyền để tránh trùng hoặc sai chuỗi chứng từ. | |
NHAPTHUOCTUNHATHUOC.expandHDKN |
| 0 | Chỉ thay đổi trạng thái mở/thu gọn ban đầu của khung Hội đồng kiểm nhập, không thay đổi dữ liệu đã nhập. | |
NHAPTHUOCTUNHATHUOC.hienTabBoSung |
| 0 | Quyết định người dùng có nhìn thấy nghiệp vụ Bổ sung thuốc vào phiếu nhập hay không. |
Danh mục thông báo và điều kiện xuất hiện (15)
| Mã | Mức bằng chứng | Nội dung | Khi xuất hiện / tham số thay thế |
|---|---|---|---|
MSG107 | Nguyên văn LLD Information | Lưu thông tin thành công! | |
MSG282 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | Kiểm tra tồn kho các thuốc trong phiếu, nếu đã sử dụng thì |
MSG284 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | Chưa nhập số chứng từ thì cảnh báo. |
MSG285 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | Chưa nhập nhà cung cấp thì cảnh báo. |
MSG286 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | Nếu chưa nhập sẽ |
MSG287 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | Nếu chưa nhập sẽ |
MSG288 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | Nếu hạn sử dụng trước ngày hiện tại sẽ |
MSG289 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo. |
MSG290 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo. |
MSG291 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | Nếu số lượng không hợp lệ sẽ |
MSG292 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | Sau khi xuất trả nhà cung cấp thành công thì |
MSG293 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | Sau khi hủy xuất trả nhà cung cấp thành công thì |
MSG312 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | Sau khi hủy nhập kho thành công thì |
MSG313 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | Sau khi hủy xóa thành công thì |
MSG314 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | Chưa nhập thông tin mã phiếu thì cảnh báo. |
Sơ đồ luồng và ảnh giao diện tham chiếu (14)
Ảnh lấy từ LLD; giao diện thực tế có thể thay đổi theo phiên bản và tham số của đơn vị.
Nhập, xuất thuốc từ nhà thuốc khác
Lập, gửi duyệt, sửa, sao chép, hoàn trả, in và theo dõi phiếu nhập xuất giữa các nhà thuốc/kho.
Người sử dụng
Nhân viên nhà thuốc lập dự trù hoặc hoàn trả giữa các kho theo phân quyền.
Đường dẫn menu
Dược → Quản lý nhà thuốc → Nhập xuất thuốc từ nhà thuốc khác
Vòng đời nghiệp vụ
Quy trình sử dụng chi tiết
- Tra cứu
Chọn kho, khoảng ngày, loại phiếu, hình thức và trạng thái. Nhấn Tìm kiếm; chọn phiếu để xem thông tin chung và chi tiết thuốc.
- Lập phiếu Dự trù
Mở Dự trù, chọn Kho xuất/Kho lập theo phân quyền; kiểm tra Ngày lập, Ngày sử dụng, Mã phiếu và Ghi chú.
- Thêm thuốc
Gõ mã hoặc tên thuốc trong tồn kho; kiểm tra đơn vị, đơn giá, VAT và thành tiền. Nhập số lượng lớn hơn 0, không vượt số lượng khả dụng.
- Xử lý thuốc hết hạn
Khi đánh dấu Thuốc vật tư hết hạn, hệ thống tự thêm các mặt hàng hết hạn vào danh sách; phải rà soát kỹ số lượng trước khi lưu.
- Lưu và gửi
Lưu thành công, phiếu ở Tạo mới. Chọn Gửi yêu cầu để chuyển sang Chờ duyệt.
- Lập Hoàn trả
Mở Hoàn trả và nhập đúng thuốc, số lượng, kho nhận; kiểm tra Tổng cộng = Tiền đơn + Thuế GTGT.
- Sửa, sao chép, hủy gửi hoặc hủy phiếu
Chỉ thực hiện theo trạng thái. Hủy gửi đưa Chờ duyệt về Tạo mới; Hủy phiếu chỉ áp dụng với Tạo mới. Sao chép tạo dữ liệu khởi đầu cho phiếu mới, cần kiểm tra lại ngày và mã phiếu.
- Xem, in và ký
Xem phiếu nhập xuất; chọn đúng mẫu in; ký số hoặc hủy ký số khi được phân quyền.
Kiểm tra trước khi xác nhận
- Kho xuất và kho nhận đúng nghiệp vụ; người dùng có quyền với kho.
- Mã phiếu hợp lệ, không rỗng, không trùng.
- Ngày lập không lớn hơn ngày hiện tại.
- Số lượng từng thuốc lớn hơn 0 và không vượt tồn khả dụng.
- Phiếu sao chép đã được đổi các thông tin mang tính thời điểm và mã phiếu.
Lưu ý quan trọng
- Nút thao tác phụ thuộc trạng thái; không thấy nút thường là do phiếu không ở trạng thái phù hợp hoặc thiếu quyền.
- Phiếu đã hủy mặc định không hiển thị nếu tham số hiện phiếu hủy bằng 0.
- Khi dùng danh sách thuốc hết hạn, cần kiểm tra từng lô/mặt hàng để tránh hoàn trả nhầm.
- LLD H016002 ghi nhãn Hình thức mặc định là “Xuất TVT tiêu hao khoa phòng”, không đồng nhất với phạm vi nhà thuốc khác; hãy căn cứ nhãn thực tế trên môi trường và kho đang thao tác.
Toàn bộ thao tác và ràng buộc người dùng (26)
| STT | Thao tác/hành vi | Cách dùng, điều kiện và kết quả |
|---|---|---|
| 1 | Thêm thuốc vật tư vào phiếu |
|
| 2 | Lưu phiếu |
|
| 3 | Gửi yêu cầu lên khoa dược |
|
| 4 | Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược |
|
| 5 | Dự trù | Mở màn hình Chi tiết phiếu dự trù |
| 6 | Hoàn trả | Mở màn hình Chi tiết hoàn trả |
| 7 | Sửa phiếu |
|
| 8 | Tìm kiếm phiếu |
|
| 9 | Ký số | Ký số/ ký điện tử phiếu dự trù/hoàn trả vật tư tiêu hao |
| 10 | Hủy ký số | Hủy ký số/ ký điện tử phiếu dự trù/hoàn trả vật tư tiêu hao |
| 11 | Hủy phiếu |
|
| 12 | Xem phiếu nhập xuất | Xem phiếu nhập xuất dự trù/hoàn trả vật tư tiêu hao |
| 13 | Hiển thị giá trị của danh sách chọn Tên kho |
|
| 14 | Hiển thị giá trị của danh sách chọn Loại phiếu | Hiển thị loại phiếu gồm 3 giá trị: Tất cả, YC nhập, YC xuất |
| 15 | Hiển thị giá trị của danh sách chọn Hinh thức | Hiển thị hình thức mặc định: Xuất TVT tiêu hao khoa phòng |
| 16 | Hiển thị giá trị của danh sách chọn Trạng thái | Hiển thị trạng thái gồm 5 giá trị: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt |
| 17 | Nhấn vào phiếu trên danh sách | Hiển thị dữ liệu của các ô ngoài màn hình chính: Nơi lập, Người lập, Ngày lập, Mã phiếu, Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Bệnh nhân, Đã thanh toán, Danh sách thuốc vật tư tiêu hao |
| 18 | Hiển thị giá trị của ô Kho | Kho xuất lấy từ danh sách kho được phân quyền |
| 19 | Hiển thị giá trị của ô Mã phiếu |
|
| 20 | Ô chọn Thuốc vật tư hết hạn | Khi check Tự động thêm các thuốc vật tư hết hạn vào lưới danh sách thuốc vật tư thay vì gõ thủ công |
| 21 | Nhập mã vật tư |
|
| 22 | Nhập số lượng |
|
| 23 | In phiếu |
|
| 24 | Mở rộng/Thu gọn | Thực hiện mở rộng/thu gọn thông tin phiếu các trường sau: Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Bệnh nhân, Đã thanh toán |
| 25 | Nhấn đúp vào phiếu trên danh sách |
|
| 26 | Sao chép phiếu |
|
Danh mục trường và thành phần màn hình (106)
Đã loại các cột tên bảng, kiểu dữ liệu, hàm xử lý và dấu vết triển khai; giữ nguyên trường, bắt buộc, định dạng, mặc định và mô tả sử dụng.
| STT | Trường/thành phần | Cách nhập | Ý nghĩa và cách sử dụng |
|---|---|---|---|
| 1 | Danh sách phiếu yêu cầu Thẻ màn hình | Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình danh sách phiếu | |
| 2 | Tên kho Danh sách chọn | Nhập/chọn Bắt buộc | Người dùng chọn danh sách kho yêu cầu dự trù |
| 3 | Từ ngày Ô ngày | Nhập/chọn Không bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn thông tin từ ngày muốn thống kê danh sách phiếu dự trù |
| 4 | Đến ngày Ô ngày | Nhập/chọn Không bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn thông tin đến ngày muốn thống kê danh sách phiếu dự trù |
| 5 | Loại phiếu Danh sách chọn | Nhập/chọn Không bắt buộc Mặc định: Tất cả | Người dùng chọn danh sách loại phiếu: Tất cả, Phiếu yêu cầu nhập, Phiếu yêu cầu xuất |
| 6 | Hình thức Danh sách chọn | Không bắt buộc Mặc định: Nhập xuất giữa các kho | Người dùng chọn danh sách hình thức. Mặc định là Nhập xuất giữa các kho |
| 7 | Trạng thái Danh sách chọn | Không bắt buộc Mặc định: Tất cả | Hiển thị danh sách trạng thái: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt |
| 8 | Tìm kiếm Nút | Người dùng nhấn --> Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái | |
| 9 | Danh sách phiếu Nhóm thông tin | Màn hình chứa lưới danh sách phiếu và nút sao chép phiếu | |
| 10 | Danh sách phiếu Bảng dữ liệu | Hệ thống hiển thị | Hiển thị danh sách phiếu dự trù sau khi nhấn nút tìm kiếm |
| 11 | Sao chép phiếu Nút | Người dùng nhấn --> Hệ thống hiển thị thông tin sao chép qua Thẻ phiếu dự trù | |
| 12 | Nơi lập Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị nơi lập phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 13 | Người lập Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị người lập phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 14 | Ngày lập Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị ngày lập phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 15 | Mã phiếu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị mã phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 16 | Mở rộng/Thu gọn Nút | Người dùng nhấn --> Hệ thống mở rộng/thu gọn thông tin phiếu | |
| 17 | Số chứng từ Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị số chứng từ (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 18 | Ngày Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị ngày chứng từ (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 19 | Nguồn nhập xuất Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị nguồn nhập xuất (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 20 | Lần in Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị lần in (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 21 | Tiền đơn Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền đơn (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 22 | Phiếu yêu cầu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị Phiếu yêu cầu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 23 | Chiết khấu (%) Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị % chiết khấu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 24 | Tiền chiết khấu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền chiết khấu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 25 | Ghi chú Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị ghi chú (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 26 | Tổng cộng Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tổng tiền (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 27 | Đã thanh toán Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị số tiền đã thanh toán (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 28 | Bệnh nhân Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tên bệnh nhân (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 29 | Ký số Nút | Người dùng nhấn --> hiển thị pop up đăng nhập CA ký số | |
| 30 | Hủy ký số Nút | Người dùng nhấn --> hiển thị pop up đăng nhập CA hủy ký số | |
| 31 | Hủy phiếu Nút | Người dùng nhấn --> hủy phiếu dự trù | |
| 32 | Hủy gửi duyệt Nút | Người dùng nhấn --> hủy gửi yêu cầu lên khoa dược | |
| 33 | Xem phiếu nhập xuất Nút | Người dùng nhấn --> Xem phiếu nhập xuất | |
| 34 | Danh sách thuốc dự trù Bảng dữ liệu | Hiển thị danh sách thuốc trong phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) | |
| 35 | Dự trù Thẻ màn hình | Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình chi tiết Dự trù thuốc | |
| 36 | Kho Danh sách chọn | Nhập/chọn Bắt buộc | Người dùng chọn kho xuất thuốc |
| 37 | Nơi lập Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Hiển thị kho yêu cầu dự trù |
| 38 | Người lập Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập người tạo phiếu |
| 39 | Ngày lập Ô ngày | Nhập/chọn Bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày lập phiếu |
| 40 | Ngày sử dụng Ô ngày | Nhập/chọn Không bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày sử dụng |
| 41 | Mã phiếu Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Hiển thị mã phiếu |
| 42 | Ghi chú Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập ghi chú phiếu |
| 43 | Mã thuốc Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Người dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn |
| 44 | Tên thuốc Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 45 | Đơn giá VAT Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 46 | Số lượng Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư |
| 47 | Đơn vị tính Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 48 | Đơn giá Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị đơn giá (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 49 | VAT(%) Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị % VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 50 | Thành tiền Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng) |
| 51 | Thêm Nút | Người dùng nhấn --> thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (Kiểm tra số lượng yêu cầu và số lượng khả dụng trong kho) | |
| 52 | Tiền đơn Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền đơn (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) |
| 53 | Thuế GTGT Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền thuế GTGT (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) |
| 54 | Tổng cộng Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tổng tiền (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) |
| 55 | Danh sách thuốc Bảng dữ liệu | Hệ thống hiển thị | Hiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã vật tư, Tên vật tư, Hoạt chất (Biệt dược), Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT |
| 56 | Lưu phiếu Nút | Người dùng nhấn --> Lưu tất cả thông tin của phiếu vào hệ thống | |
| 57 | Gửi yêu cầu Nút | Người dùng nhấn --> Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt | |
| 58 | Hủy gửi yêu cầu Nút | Người dùng nhấn --> Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược | |
| 59 | Hoàn trả Thẻ màn hình | Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình chi tiết Hoàn trả thuốc | |
| 60 | Kho Danh sách chọn | Nhập/chọn Bắt buộc | Người dùng chọn kho xuất thuốc |
| 61 | Nơi lập Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Hiển thị kho yêu cầu dự trù |
| 62 | Thuốc vật tư hết HSD Check box | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng check trạng thái thuốc vật tư hết hạn sử dụng |
| 63 | Ngày lập Ô ngày | Nhập/chọn Bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày lập phiếu |
| 64 | Ngày sử dụng Ô ngày | Nhập/chọn Bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày sử dụng |
| 65 | Mã phiếu Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Hiển thị mã phiếu |
| 66 | Ghi chú Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập ghi chú phiếu |
| 67 | Tiền đơn Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền đơn |
| 68 | Thuế GTGT Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền chiết khấu |
| 69 | Tổng cộng Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tổng tiền |
| 70 | Mã thuốc Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Người dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn |
| 71 | Tên thuốc Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 72 | Đơn giá VAT Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 73 | Số lượng Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư |
| 74 | Đơn vị tính Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 75 | Đơn giá Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị đơn giá (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 76 | VAT(%) Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị % VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 77 | Thành tiền Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng) |
| 78 | Thêm Nút | Người dùng nhấn --> thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (Kiểm tra số lượng yêu cầu và số lượng khả dụng trong kho) | |
| 79 | Danh sách thuốc Bảng dữ liệu | Hệ thống hiển thị | Hiển thị danh sách vật tư bao gồm các cột Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, Giá bán, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT |
| 80 | Lưu phiếu Nút | Người dùng nhấn --> Lưu phiếu hoàn trả | |
| 81 | Gửi yêu cầu Nút | Người dùng nhấn --> Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt | |
| 82 | Sửa phiếu Thẻ màn hình | Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình chi tiết Sửa phiếu dự trù thuốc | |
| 83 | Kho Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Hiển thị kho lập |
| 84 | Nơi lập Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Hiển thị kho yêu cầu dự trù |
| 85 | Người lập Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị người tạo phiếu |
| 86 | Ngày lập Ô ngày | Nhập/chọn Bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy | Người dùng chọn ngày lập phiếu |
| 87 | Ngày sử dụng Ô ngày | Nhập/chọn Không bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy | Người dùng chọn ngày sử dụng |
| 88 | Mã phiếu Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Hiển thị mã phiếu |
| 89 | Ghi chú Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập ghi chú phiếu |
| 90 | Mã thuốc Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Người dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn |
| 91 | Tên thuốc Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 92 | Đơn giá VAT Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 93 | Số lượng Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư |
| 94 | Đơn vị tính Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 95 | Đơn giá Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị đơn giá (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 96 | VAT(%) Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị % VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 97 | Thành tiền Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng) |
| 98 | Thêm Nút | Người dùng nhấn --> thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (Kiểm tra số lượng yêu cầu và số lượng khả dụng trong kho) | |
| 99 | Tiền đơn Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền đơn (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) |
| 100 | Thuế GTGT Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền thuế GTGT (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) |
| 101 | Tổng cộng Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tổng tiền (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) |
| 102 | Danh sách thuốc Bảng dữ liệu | Hệ thống hiển thị | Hiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã vật tư, Tên vật tư, Hoạt chất (Biệt dược), Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT |
| 103 | Lưu phiếu Nút | Người dùng nhấn --> Lưu tất cả thông tin của phiếu vào hệ thống | |
| 104 | Gửi yêu cầu Nút | Người dùng nhấn --> Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt | |
| 105 | Hủy phiếu Nút | Người dùng nhấn --> Hủy phiếu dự trù | |
| 106 | In phiếu Nút | Người dùng nhấn --> Hệ thống hiển thị danh sách các phiếu in |
Tham số cấu hình liên quan (2)
| Tham số | Giá trị và cách hiểu | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Liên quan |
|---|---|---|---|---|
H016002.DUOC_NHATHUOC_HIENTHIPHIEUHUY |
| 0 | Ảnh hưởng tra cứu và đối soát: giá trị 0 có thể làm người dùng tưởng phiếu đã mất; giá trị 1 cho phép thấy phiếu hủy. | |
H016002.DUOC_NHATHUOC_SUAMAPHIEU |
| 0 | Ảnh hưởng kiểm soát số phiếu: bật cho phép thay đổi mã; cần giới hạn quyền để tránh trùng hoặc sai chuỗi chứng từ. |
Danh mục thông báo và điều kiện xuất hiện (8)
| Mã | Mức bằng chứng | Nội dung | Khi xuất hiện / tham số thay thế |
|---|---|---|---|
MSG107 | Nguyên văn LLD Information | Lưu thông tin thành công! | |
MSG172 | Nguyên văn LLD Warning | Danh sách vật tư không được rỗng | |
MSG173 | Nguyên văn LLD Warning | Ngày lập không được lớn hơn ngày hiện tại | |
MSG174 | Nguyên văn LLD Warning | Số lượng không đúng | |
MSG180 | Nguyên văn LLD Information | Hủy phiếu thành công | |
MSG182 | Nguyên văn LLD Warning | Mã phiếu không đúng | |
MSG183 | Nguyên văn LLD Warning | Số lượng không được lớn hơn số lượng khả dụng | |
MSG184 | Nguyên văn LLD Warning | Trùng số phiếu |
Sơ đồ luồng và ảnh giao diện tham chiếu (8)
Ảnh lấy từ LLD; giao diện thực tế có thể thay đổi theo phiên bản và tham số của đơn vị.
Duyệt dự trù, hoàn trả thuốc từ nhà thuốc khác
Tra cứu, kiểm tra, điều chỉnh và duyệt hoặc từ chối phiếu dự trù/hoàn trả giữa các nhà thuốc.
Người sử dụng
Thủ kho hoặc nhân viên dược có quyền duyệt phiếu giữa các kho/nhà thuốc.
Đường dẫn menu
Dược → Quản lý nhà thuốc → Duyệt dự trù, hoàn trả thuốc từ nhà thuốc khác
Vòng đời nghiệp vụ
Quy trình sử dụng chi tiết
- Tìm phiếu
Chọn kho, khoảng ngày, loại Dự trù/Hoàn trả, hình thức Nhập xuất giữa các kho và trạng thái. Nhấn Tìm kiếm.
- Mở chi tiết
Chọn phiếu và mở Duyệt. Kiểm tra nơi/người lập, ngày, chứng từ, mã phiếu, kho xuất, ghi chú, tiền và toàn bộ danh sách thuốc.
- Kiểm tra hoặc điều chỉnh thuốc
Thuốc lấy từ kho xuất. Số lượng phải hợp lệ và lớn hơn 0; sau thay đổi cần kiểm tra lại giá, thành tiền, đơn giá VAT và Tổng cộng.
- Chấp nhận
Nhập ngày duyệt hợp lệ, không lớn hơn ngày hiện tại; chọn Chấp nhận. Thành công, phiếu chuyển sang Đã duyệt.
- Từ chối
Chọn Từ chối, đọc thông báo xác nhận và xác nhận khi không thể đáp ứng. Phiếu chuyển sang Không duyệt.
- Hủy duyệt hoặc hủy gửi
Hủy duyệt chỉ với Đã duyệt và đưa về Chờ duyệt. Hủy gửi chỉ với Chờ duyệt và đưa về Tạo mới.
- Xem, in, ký
Dùng Xem phiếu nhập xuất, In, Ký số/Hủy ký số khi nút hiển thị và người dùng có quyền.
Kiểm tra trước khi xác nhận
- Loại phiếu Dự trù hoặc Hoàn trả đã chọn đúng.
- Kho xuất, kho nhận, thuốc, số lượng và đơn vị đã được đối chiếu.
- Ngày duyệt hợp lệ và không lớn hơn ngày hiện tại.
- Đã kiểm tra kết quả tiền và VAT sau mọi điều chỉnh số lượng.
Lưu ý quan trọng
- Từ chối là quyết định nghiệp vụ; luôn đọc xác nhận trước khi tiếp tục.
- Hủy duyệt làm phiếu quay lại Chờ duyệt và có thể ảnh hưởng quy trình nhập xuất giữa kho.
- LLD không khai báo tham số riêng cho màn hình này; quyền và tham số chung vẫn có thể chi phối việc hiển thị nút.
Toàn bộ thao tác và ràng buộc người dùng (23)
| STT | Thao tác/hành vi | Cách dùng, điều kiện và kết quả |
|---|---|---|
| 1 | Chấp nhận duyệt phiếu |
|
| 2 | Từ chối duyệt phiếu |
|
| 3 | Duyệt |
|
| 4 | Sửa phiếu |
|
| 5 | Tìm kiếm phiếu |
|
| 6 | Ký số | Ký số/ ký điện tử phiếu dự trù/hoàn trả nhà thuốc |
| 7 | Hủy ký số | Hủy ký số/ ký điện tử phiếu dự trù/hoàn trả nhà thuốc |
| 8 | Hủy duyệt phiếu |
|
| 9 | Hủy gửi duyệt |
|
| 10 | Xem phiếu nhập xuất | Xem phiếu nhập xuất dự trù/hoàn trả nhà thuốc |
| 11 | Hiển thị giá trị của danh sách chọn Tên kho |
|
| 12 | Hiển thị giá trị của danh sách chọn Loại phiếu | Hiển thị loại phiếu gồm 3 giá trị: Tất cả, Dự trù, Hoàn trả |
| 13 | Hiển thị giá trị của danh sách chọn Hinh thức | Hiển thị hình thức mặc định: Nhập xuất giữa các kho |
| 14 | Hiển thị giá trị của danh sách chọn Trạng thái | Hiển thị trạng thái gồm 5 giá trị: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt |
| 15 | Nhấn vào phiếu trên danh sách | Hiển thị dữ liệu của các ô ngoài màn hình chính: Nơi lập, Người lập, Ngày lập, Mã phiếu, Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Bệnh nhân, Đã thanh toán, Danh sách thuốc vật tư nhà thuốc |
| 16 | Nhập mã thuốc |
|
| 17 | Nhập số lượng |
|
| 18 | Thêm thuốc vật tư vào phiếu |
|
| 19 | Gửi yêu cầu lên khoa dược |
|
| 20 | Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược |
|
| 21 | In phiếu |
|
| 22 | Mở rộng/Thu gọn | Thực hiện mở rộng/thu gọn thông tin phiếu các trường sau: Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Bệnh nhân, Đã thanh toán |
| 23 | Nhấn đúp vào phiếu trên danh sách |
|
Danh mục trường và thành phần màn hình (75)
Đã loại các cột tên bảng, kiểu dữ liệu, hàm xử lý và dấu vết triển khai; giữ nguyên trường, bắt buộc, định dạng, mặc định và mô tả sử dụng.
| STT | Trường/thành phần | Cách nhập | Ý nghĩa và cách sử dụng |
|---|---|---|---|
| 1 | Danh sách phiếu yêu cầu Thẻ màn hình | Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình danh sách phiếu | |
| 2 | Tên kho Danh sách chọn | Nhập/chọn Bắt buộc | Người dùng chọn danh sách kho, tủ trực khoa phòng |
| 3 | Từ ngày Ô ngày | Nhập/chọn Không bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn thông tin từ ngày muốn thống kê danh sách phiếu dự trù hoàn trả thuốc từ nhà thuốc khác |
| 4 | Đến ngày Ô ngày | Nhập/chọn Không bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn thông tin đến ngày muốn thống kê danh sách phiếu dự trù hoàn trả thuốc từ nhà thuốc khác |
| 5 | Loại phiếu Danh sách chọn | Nhập/chọn Không bắt buộc Mặc định: Tất cả | Người dùng chọn danh sách loại phiếu: Tất cả, Dự trù, Hoàn trả |
| 6 | Hình thức Danh sách chọn | Nhập/chọn Không bắt buộc Mặc định: Nhập xuất giữa các kho | Người dùng chọn danh sách hình thức. Mặc định là Nhập xuất giữa các kho |
| 7 | Trạng thái Danh sách chọn | Nhập/chọn Không bắt buộc Mặc định: Tất cả | Hiển thị danh sách trạng thái: Tất cả, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt |
| 8 | Tìm kiếm Nút | Người dùng nhấn --> Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái | |
| 9 | Danh sách phiếu Nhóm thông tin | Màn hình chứa lưới danh sách phiếu | |
| 10 | Danh sách phiếu Bảng dữ liệu | Hệ thống hiển thị | Hiển thị danh sách phiếu dự trù, hoàn trả sau khi nhấn nút tìm kiếm |
| 11 | Nơi lập Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị nơi lập phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 12 | Người lập Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị người lập phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 13 | Ngày lập Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị ngày lập phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 14 | Mã phiếu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị mã phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 15 | Mở rộng/Thu gọn Nút | Người dùng nhấn --> Hệ thống mở rộng/thu gọn thông tin phiếu | |
| 16 | Số chứng từ Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị số chứng từ (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 17 | Ngày Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị ngày chứng từ (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 18 | Nguồn nhập xuất Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị nguồn nhập xuất (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 19 | Lần in Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị lần in (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 20 | Tiền đơn Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền đơn (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 21 | Phiếu yêu cầu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị Phiếu yêu cầu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 22 | Chiết khấu (%) Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị % chiết khấu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 23 | Tiền chiết khấu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền chiết khấu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 24 | Ghi chú Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị ghi chú (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 25 | Tổng cộng Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tổng tiền (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 26 | Đã thanh toán Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị số tiền đã thanh toán (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 27 | Bệnh nhân Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tên bệnh nhân (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 28 | Ký số Nút | Người dùng nhấn --> hiển thị pop up đăng nhập CA ký số | |
| 29 | Hủy ký số Nút | Người dùng nhấn --> hiển thị pop up đăng nhập CA hủy ký số | |
| 30 | Hủy duyệt Nút | Người dùng nhấn --> hủy duyệt phiếu dự trù/hoàn trả | |
| 31 | Hủy gửi duyệt Nút | Người dùng nhấn --> hủy gửi yêu cầu lên khoa dược | |
| 32 | Xem phiếu nhập xuất Nút | Người dùng nhấn --> Xem phiếu nhập xuất dự trù/hoàn trả | |
| 33 | Danh sách thuốc Bảng dữ liệu | Hiển thị danh sách thuốc trong phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) | |
| 34 | Duyệt phiếu Thẻ màn hình | Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình duyệt dự trù/hoàn trả | |
| 35 | Nơi lập Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Hiển thị kho lập |
| 36 | Người lập Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tên người lập phiếu |
| 37 | Ngày duyệt Ô ngày | Nhập/chọn Bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày duyệt phiếu |
| 38 | Lần in Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Hiển thị số lần in phiếu |
| 39 | Số chứng từ Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị số chứng từ |
| 40 | Ngày chứng từ Ô ngày | Nhập/chọn Không bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy Mặc định: Ngày hiện tại | Hiển thị ngày chứng từ |
| 41 | Mã phiếu Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Hiển thị mã phiếu |
| 42 | Kho xuất Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị kho xuất thuốc |
| 43 | Chiết khấu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị % chiết khấu |
| 44 | Ghi chú Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập ghi chú phiếu |
| 45 | Tiền đơn Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền đơn |
| 46 | Tiền chiết khấu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền chiết khấu |
| 47 | Tổng cộng Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tổng tiền |
| 48 | Đã Thanh toán Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị đã thanh toán |
| 49 | Danh sách vật tư Bảng dữ liệu | Hệ thống hiển thị | Hiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã vật tư, Tên vật tư, Hoạt chất (Biệt dược), Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT |
| 50 | Chấp nhận Nút | Người dùng nhấn --> Chấp nhận duyệt phiếu | |
| 51 | Từ chối Nút | Người dùng nhấn --> Từ chối duyệt phiếu | |
| 52 | Sửa phiếu Thẻ màn hình | Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình điều chỉnh bổ sung thuốc | |
| 53 | Kho Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Hiển thị kho xuất |
| 54 | Nơi lập Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Hiển thị kho yêu cầu |
| 55 | Người lập Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị người tạo phiếu |
| 56 | Ngày lập Ô ngày | Nhập/chọn Bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy | Người dùng chọn ngày lập phiếu |
| 57 | Ngày sử dụng Ô ngày | Nhập/chọn Không bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy | Người dùng chọn ngày sử dụng |
| 58 | Mã phiếu Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Hiển thị mã phiếu |
| 59 | Ghi chú Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập ghi chú phiếu |
| 60 | Mã thuốc Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Người dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn |
| 61 | Tên thuốc Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 62 | Đơn giá VAT Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 63 | Số lượng Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư |
| 64 | Đơn vị tính Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 65 | Đơn giá Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị đơn giá (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 66 | VAT(%) Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị % VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 67 | Thành tiền Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng) |
| 68 | Thêm Nút | Người dùng nhấn --> thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (Kiểm tra số lượng yêu cầu và số lượng khả dụng trong kho) | |
| 69 | Tiền đơn Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền đơn (Sau khi thêm thuốc vào phiếu) |
| 70 | Thuế GTGT Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền thuế GTGT (Sau khi thêm thuốc vào phiếu) |
| 71 | Tổng cộng Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tổng tiền (Sau khi thêm thuốc vào phiếu) |
| 72 | Danh sách thuốc Bảng dữ liệu | Hệ thống hiển thị | Hiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã vật tư, Tên vật tư, Hoạt chất (Biệt dược), Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT |
| 73 | Gửi yêu cầu Nút | Người dùng nhấn --> Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt | |
| 74 | Hủy gửi duyệt Nút | Người dùng nhấn --> Hủy gửi yêu cầu duyệt phiếu | |
| 75 | In phiếu Nút | Người dùng nhấn --> Hệ thống hiển thị danh sách các phiếu in |
Tham số cấu hình liên quan (0)
Danh mục thông báo và điều kiện xuất hiện (7)
| Mã | Mức bằng chứng | Nội dung | Khi xuất hiện / tham số thay thế |
|---|---|---|---|
MSG163 | Nguyên văn LLD Information | Hủy duyệt phiếu thành công | |
MSG174 | Nguyên văn LLD Warning | Số lượng không đúng | |
MSG177 | Nguyên văn LLD Information | Hủy gửi duyệt thành công | |
MSG185 | Nguyên văn LLD Warning | Ngày duyệt không hợp lệ | |
MSG186 | Nguyên văn LLD Warning | Ngày duyệt không được lớn hơn ngày hiện tại | |
MSG187 | Nguyên văn LLD Information | Xác nhận từ chối duyệt phiếu | Xác nhận hoặc Hủy |
MSG188 | Nguyên văn LLD Information | Duyệt phiếu thành công |
Sơ đồ luồng và ảnh giao diện tham chiếu (7)
Ảnh lấy từ LLD; giao diện thực tế có thể thay đổi theo phiên bản và tham số của đơn vị.
Quản lý hóa đơn, đơn bán hàng
Bán thuốc cho khách lẻ hoặc theo đơn; quản lý phiếu, thu tiền, duyệt xuất kho, in và xử lý trả thuốc.
Người sử dụng
Nhân viên bán thuốc, thủ kho nhà thuốc, kế toán dược và người duyệt phát được phân quyền.
Đường dẫn menu
Dược → Quản lý nhà thuốc → Quản lý đơn bán hàng
Vòng đời nghiệp vụ
Quy trình sử dụng chi tiết
- Chọn kho bán
Chọn kho được phân quyền cho loại Bán thuốc khách lẻ. Nếu đổi kho khi danh sách đã có thuốc, hệ thống yêu cầu xác nhận và có thể xóa danh sách thuốc đã nhập.
- Chọn nguồn đơn
Có thể bán trực tiếp hoặc mở danh sách đơn thuốc. Tìm theo ngày, mã phiếu, mã bệnh nhân và tình trạng; chọn đúng đơn để đưa thông tin bệnh nhân cùng thuốc sang màn bán.
- Nhập người mua và người kê
Kiểm tra khách hàng/bệnh nhân, địa chỉ, số điện thoại và các thông tin liên quan. Chọn bác sĩ trong danh mục hoặc Tự kê đơn theo nghiệp vụ.
- Thêm thuốc
Tìm theo mã, tên hoặc hoạt chất trong tồn kho của kho đã chọn. Kiểm tra số lượng khả dụng, giá bán, hoạt chất, hàm lượng và đơn vị. Số lượng phải lớn hơn 0 và không vượt khả dụng.
- Kiểm tra đơn giá và tổng tiền
Đối chiếu giá bán, số lượng, thành tiền từng dòng và tổng tiền. Nếu thuốc đã thu tiền, dòng có thể được đánh dấu màu; không xóa thuốc đã thanh toán.
- Lưu nháp
Nếu nút Lưu phiếu được cấu hình hiển thị, dùng Lưu để tạo phiếu Tạo mới. Phiếu Tạo mới có thể sửa, sao chép hoặc hủy theo điều kiện.
- Bán thuốc
Chọn Bán thuốc để lưu phiếu ở Chờ duyệt. Hệ thống kiểm tra kho, mã phiếu và tồn; nếu thuốc không đủ tồn, giao dịch bị chặn.
- Thu tiền và duyệt phát
Mặc định phải có phiếu thu và mọi thuốc phải được thanh toán trước khi Duyệt phát. Chỉ khi tham số bán thuốc viện phí có giá trị 2 mới bỏ qua kiểm tra thu tiền. Duyệt thành công thực hiện xuất kho và cập nhật trạng thái.
- In chứng từ
Chọn đúng In hóa đơn, In đơn thuốc hoặc In phiếu trả. Kiểm tra tên khách hàng, thuốc, số lượng, đơn giá và thành tiền trên bản in.
- Hủy gửi hoặc hủy duyệt
Hủy gửi chỉ áp dụng khi Chờ duyệt và có thể bị chặn nếu thuốc đã thanh toán. Hủy duyệt bị chặn khi đã duyệt kế toán, đã ký số, đã chốt tồn, phiếu đã hủy hoặc người thao tác không đúng vai trò theo cấu hình.
- Trả thuốc khi phiên bản đã triển khai
Chọn phiếu Đã duyệt rồi mở Trả thuốc. Nhập tên khách hàng, lý do, chứng từ kèm theo và số lượng trả; số lượng trả không vượt số lượng còn lại. Dùng Trả thuốc & in để tạo phiếu trả và in chứng từ.
- Hoàn tất và đối soát
Tra cứu lại phiếu theo kho/ngày/trạng thái; kiểm tra trạng thái thanh toán, trạng thái xuất kho và tổng tiền. Với phiếu trả, kiểm tra thời điểm thuốc được cộng lại kho theo tham số hoàn tiền trả thuốc.
Kiểm tra trước khi xác nhận
- Đúng kho, đúng khách hàng/bệnh nhân và đúng đơn thuốc.
- Mỗi thuốc còn đủ số lượng khả dụng; số lượng nhập lớn hơn 0.
- Giá, thành tiền và tổng tiền đã được đối chiếu trước Bán thuốc.
- Phiếu thu và từng thuốc đã thanh toán trước Duyệt phát, trừ khi đơn vị chủ động cấu hình ngoại lệ.
- Phiếu chưa bị hủy, chưa chốt tồn, chưa ký số hoặc duyệt kế toán khi cần hủy duyệt.
- Phiếu trả nằm trong giới hạn số ngày trả và số lượng trả không vượt số lượng còn lại.
Lưu ý quan trọng
- Duyệt phát là bước ảnh hưởng trực tiếp đến tồn kho và doanh thu; không thực hiện khi thông tin thanh toán hoặc số lượng chưa được đối chiếu.
- Tham số cho phép duyệt không cần thu viện phí là ngoại lệ có ảnh hưởng tiền; chỉ quản trị được ủy quyền mới nên thay đổi.
- Quyền Hủy duyệt có thể giới hạn cho người duyệt hoặc người tạo; không đổi tham số chỉ để vượt kiểm soát trách nhiệm.
- Thời điểm cộng thuốc trả về kho phụ thuộc tham số hoàn tiền trả thuốc; cần thống nhất với quy trình hoàn tiền của đơn vị.
- Trong bản Jira xuất ngày 17/07/2026, layToaMuaNgoai còn ở Open/Testing và quy trình Trả thuốc HCM còn Open. Không mặc định hai phần này đã có trên mọi môi trường; cần kiểm tra phiên bản triển khai trước khi vận hành.
- LLD có trường giao diện cho Trả thuốc nhưng bảng hành vi chưa mô tả đầy đủ toàn bộ nút Trả thuốc & in, Hủy gửi duyệt và Hủy phiếu của phiếu trả; tài liệu chỉ giữ các điều kiện được ghi rõ, không bổ sung quy tắc chưa có nguồn.
Toàn bộ thao tác và ràng buộc người dùng (27)
| STT | Thao tác/hành vi | Cách dùng, điều kiện và kết quả |
|---|---|---|
| 1 | Hiển thị kho |
|
| 2 | Tìm kiếm phiếu |
|
| 3 | Nhấn vào phiếu trên danh sách |
|
| 4 | Nhấn đúp vào phiếu để sửa phiếu ( Chỉ thực hiện được khi phiếu trạng thái tạo mới) | Khi người dùng double nhấn vào phiếu, chuyển qua màn hình Thẻ Bán thuốc, hiển thị thông tin phiếu và danh sách thuốc của đơn thuốc được chọn lên màn hình dưới dạng màn hình Sửa phiếu, để người dùng sửa phiếu. |
| 5 | Sao chép phiếu | Người dùng nhấn --> Hệ thống hiển thị thông tin sao chép qua Thẻ Bán thuốc. Gồm thông tin Kho lập, danh sách thuốc. |
| 6 | Mở rộng/Thu gọn | Thực hiện mở rộng/thu gọn thông tin phiếu các trường sau: Kho lập, ghi chú, ngày lập |
| 7 | Hủy duyệt |
|
| 8 | Hủy gửi duyệt |
|
| 9 | Duyệt phát |
|
| 10 | Huỷ phiếu |
|
| 11 | Mở Thẻ Bán thuốc | Mở thẻ bán thuốc |
| 12 | Hiển thị bác sĩ |
|
| 13 | Hiển thị danh sách đơn thuốc bệnh nhân | Hiển thị màn hình danh sách bệnh nhân |
| 14 | Nhập mã thuốc |
|
| 15 | Nhập số lượng |
|
| 16 | Thêm thuốc vật tư vào phiếu |
|
| 17 | Lưu phiếu |
|
| 18 | Bán thuốc |
|
| 19 | In phiếu |
|
| 20 | Huỷ | Người dùng nhấn để hiển thị lại các ô thông tin trên màn hình trạng thái khởi tạo để thêm phiếu mới. |
| 21 | Hiển thị chi tiết danh sách thuốc của đơn được chọn | Khi nhấn vào đơn thuốc trên danh sách, hiển thị chi tiết danh sách đơn thuốc của đơn thuốc được chọn, gồm các cột: Mã thuốc, Tên thuốc, Số lượng, Đơn vị, Ngày dùng, Đường dùng |
| 22 | Tìm kiếm đơn thuốc |
|
| 23 | Chọn đơn thuốc |
|
| 24 | Đóng | Người dùng nhấn để đóng màn hình danh sách đơn thuốc. |
| 25 | Hiển thị danh sách thuốc ( ở màn hình bán thuốc) | Hiển thị lại danh sách thuốc ở màn hình bán thuốc |
| 26 | Xoá thuốc trên danh sách thuốc ( ở màn hình bán thuốc) |
|
| 27 | Huỷ ( màn hình phiếu trả) | Người dùng nhấn để hiển thị lại các ô thông tin trên màn hình trạng thái khởi tạo để thêm phiếu trả mới. |
Danh mục trường và thành phần màn hình (118)
Đã loại các cột tên bảng, kiểu dữ liệu, hàm xử lý và dấu vết triển khai; giữ nguyên trường, bắt buộc, định dạng, mặc định và mô tả sử dụng.
| STT | Trường/thành phần | Cách nhập | Ý nghĩa và cách sử dụng |
|---|---|---|---|
| 1 | Danh sách phiếu Thẻ màn hình | Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình thông tin danh sách phiếu | |
| 2 | Tên kho Danh sách chọn | Nhập/chọn Bắt buộc Mặc định: Kho đầu tiên trong danh sách kho được phân quyền |
|
| 3 | Khoảng ngày Ô ngày | Nhập/chọn Không bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn thông tin từ ngày đến ngày muốn thống kê danh sách phiếu |
| 4 | Loại phiếu Danh sách chọn | Nhập/chọn Không bắt buộc Mặc định: Tất cả | Người dùng chọn danh sách loại phiếu: Tất cả, YC xuất, YC Nhập |
| 5 | Hình thức Danh sách chọn | Không bắt buộc Mặc định: Bán thuốc cho khách lẻ | Người dùng chọn danh sách hình thức |
| 6 | Trạng thái Danh sách chọn | Không bắt buộc Mặc định: Tất cả | Hiển thị danh sách trạng thái: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt |
| 7 | Tìm kiếm Nút | Người dùng nhấn --> Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin Tên kho, Khoảng ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái | |
| 8 | Danh sách phiếu Nhóm thông tin | Màn hình chứa lưới danh sách phiếu và nút sao chép phiếu | |
| 9 | Danh sách phiếu Bảng dữ liệu | Hệ thống hiển thị |
|
| 10 | Thông tin phiếu Nhóm thông tin | Màn hình chứa thông tin phiếu | |
| 11 | Khách hàng Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tên khách hàng(khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 12 | Mã phiếu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị mã phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 13 | Ngày lập Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị ngày lập phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 14 | Tổng tiền Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tổng tiền (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 15 | Mở rộng/Thu gọn Nút | Người dùng nhấn --> Hệ thống mở rộng/thu gọn thông tin phiếu | |
| 16 | Kho lập Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị kho lập(khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 17 | Ghi chú Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị ghi chú (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 18 | Người lập Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị người lập (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 19 | Danh sách thuốc Bảng dữ liệu | Hiển thị danh sách thuốc trong phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách), gồm các cột: STT, Mã thuốc, Tên thuốc, Hàm lượng, Hoạt chất, Đơn vị, SL yêu cầu, Đơn giá, Thành tiền, Số lô, Hạn sử dụng | |
| 20 | Hủy duyệt Nút | Định dạng: Khóa |
|
| 21 | Hủy gửi duyệt Nút | Định dạng: Khóa |
|
| 22 | Duyệt phát Nút | Định dạng: Khóa |
|
| 23 | … (Thao tác danh sách phiếu) Nút |
| |
| 24 | Sửa phiếu Nút | Định dạng: Khóa |
|
| 25 | Huỷ phiếu Nút | Định dạng: Khóa |
|
| 26 | Sao chép phiếu Nút | Người dùng nhấn --> Hệ thống hiển thị thông tin sao chép qua Thẻ Bán thuốc | |
| 27 | Bán thuốc Thẻ màn hình | Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình bán thuốc | |
| 28 | Thông tin phiếu Nhóm thông tin | Màn hình chứa thông tin phiếu | |
| 29 | Kho lập Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc Mặc định: Kho đầu tiên trong danh sách kho được phân quyền |
|
| 30 | Ngày lập Ô ngày | Nhập/chọn Không bắt buộc Định dạng: Khóa Mặc định: Ngày hiện tại | |
| 31 | Mã phiếu Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | |
| 32 | Bác sĩ Combo search | Nhập/chọn Không bắt buộc Mặc định: Tự kê đơn |
|
| 33 | Khách hàng Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc Mặc định: KHÁCH LẺ |
|
| 34 | Loại khách Nhóm thông tin | Nhập/chọn Không bắt buộc Mặc định: Khách lẻ | Màn hình chứa check box loại khách hàng. Người dùng có thể chọn 1 trong 2 lựa chọn Khách lẻ hoặc Bệnh nhân |
| 35 | Khách lẻ Radio nút | Nhập/chọn Không bắt buộc |
|
| 36 | Bệnh nhân Radio nút | Nhập/chọn Không bắt buộc |
|
| 37 | SĐT Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập số điện thoại bệnh nhân |
| 38 | Địa chỉ Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập địa chỉ bệnh nhân |
| 39 | Năm sinh Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc Định dạng: Chỉ cho nhập số >0 | Người dùng nhập năm sinh bệnh nhân |
| 40 | Giới tính Danh sách chọn | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng chọn Giới tính bệnh nhân |
| 41 | Ghi chú Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập ghi chú phiếu |
| 42 | Thông tin thuốc Nhóm thông tin | Màn hình chứa thông tin phiếu thuốc | |
| 43 | Mã thuốc Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc |
|
| 44 | Tên thuốc Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 45 | Đơn vị tính Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 46 | Số lượng Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc Định dạng: Chỉ cho nhập số >0 Mặc định: 0 |
|
| 47 | Đơn giá Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Hiển thị đơn giá |
| 48 | Đường dùng Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị đường dùng của thuốc vật tư, lấy từ danh mục (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 49 | Thành tiền Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng) |
| 50 | Thêm thuốc Nút | Người dùng nhấn --> thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu | |
| 51 | Danh sách thuốc Bảng dữ liệu | Hệ thống hiển thị |
|
| 52 | Lưu phiếu Nút |
| |
| 53 | Bán thuốc Nút | Người dùng nhấn --> Thực hiện bán thuốc | |
| 54 | Hủy duyệt Nút | Định dạng: Ẩn |
|
| 55 | Hủy gửi duyệt Nút | Định dạng: Ẩn |
|
| 56 | Duyệt phát Nút | Định dạng: Ẩn |
|
| 57 | Huỷ phiếu Nút | Định dạng: Ẩn |
|
| 58 | In phiếu Thành phần | Người dùng nhấn để in phiếu | |
| 59 | Huỷ Thành phần | Người dùng nhấn để hiển thị lại các ô thông tin trên màn hình trạng thái khởi tạo để thêm phiếu mới. | |
| 60 | Danh sách đơn thuốc Cửa sổ | ||
| 61 | Khoảng ngày Ô ngày | Nhập/chọn Không bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn khoảng ngày là ngày lập phiếu thuốc của bệnh nhân |
| 62 | Mã phiếu Ô nhập | Người dùng nhập mã phiếu | |
| 63 | Mã bệnh nhân Ô nhập | Người dùng nhập mã bệnh nhân | |
| 64 | Tình trạng Danh sách chọn | Hiển thị trạng thái: Đã tạo đơn, Chưa tạo đơn | |
| 65 | Tìm kiếm Nút | Hiển thị danh sách đơn thuốc theo các tiêu chí tìm kiếm, ngày, mã phiếu ( nếu có nhập), mã bệnh nhân ( nếu có nhập), tình trạng | |
| 66 | Danh sách đơn thuốc Bảng dữ liệu |
| |
| 67 | Đơn thuốc chi tiết Bảng dữ liệu | Hiển thị chi tiết danh sách đơn thuốc của đơn thuốc được chọn, gồm các cột: Mã thuốc, Tên thuốc, Số lượng, Đơn vị, Ngày dùng, Đường dùng | |
| 68 | Chọn Nút | Người dùng nhấn vào đơn thuốc cần duyệt, sau đó nhấn chọn để chọn đơn đơn, hiển thị thông tin đơn thuốc vừa chọn vào màn hình bán thuốc, bao gồm thông tin phiếu và danh sách chi tiết đơn thuốc. | |
| 69 | Đóng Nút | Người dùng nhấn để đóng màn hình danh sách đơn thuốc. | |
| 70 | Sửa phiếu Thẻ màn hình | Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình sửa phiếu bán thuốc | |
| 71 | Thông tin phiếu Nhóm thông tin | Màn hình chứa thông tin phiếu | |
| 72 | Kho lập Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc Định dạng: Khóa Mặc định: Kho đầu tiên trong danh sách kho được phân quyền |
|
| 73 | Ngày lập Ô ngày | Nhập/chọn Không bắt buộc Định dạng: Khóa Mặc định: Ngày hiện tại | |
| 74 | Mã phiếu Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc Định dạng: Khóa | Hiển thị mã phiếu |
| 75 | Bác sĩ Combo search | Nhập/chọn Không bắt buộc Mặc định: Tự kê đơn |
|
| 76 | Khách hàng Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc Mặc định: KHÁCH LẺ |
|
| 77 | Loại khách Nhóm thông tin | Nhập/chọn Không bắt buộc Mặc định: Khách lẻ | Hiển thị loại khách đã check. Người dùng có thể chọn lại 1 trong 2 lựa chọn Khách lẻ hoặc Bệnh nhân |
| 78 | Khách lẻ Radio nút | Nhập/chọn Không bắt buộc |
|
| 79 | Bệnh nhân Radio nút | Nhập/chọn Không bắt buộc |
|
| 80 | Địa chỉ Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc |
|
| 81 | Năm sinh Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc Định dạng: Chỉ cho nhập số >0 |
|
| 82 | Giới tính Danh sách chọn | Nhập/chọn Không bắt buộc |
|
| 83 | Ghi chú Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc |
|
| 84 | Mã thuốc Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc |
|
| 85 | Tên thuốc Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 86 | Đơn vị tính Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 87 | Số lượng Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc Định dạng: Chỉ cho nhập số >0 Mặc định: 0 |
|
| 88 | Đơn giá Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Hiển thị đơn giá |
| 89 | Đường dùng Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị đường dùng của thuốc vật tư, lấy từ danh mục (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 90 | Thành tiền Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng) |
| 91 | Thêm thuốc Nút | Người dùng nhấn --> thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu | |
| 92 | Danh sách thuốc Bảng dữ liệu | Hệ thống hiển thị |
|
| 93 | Lưu phiếu Nút | Người dùng nhấn --> Lưu phiếu | |
| 94 | Bán thuốc Nút | Người dùng nhấn --> Thực hiện bán thuốc | |
| 95 | Hủy duyệt Nút | Định dạng: Ẩn |
|
| 96 | Hủy gửi duyệt Nút | Định dạng: Ẩn |
|
| 97 | Duyệt phát Nút | Định dạng: Ẩn |
|
| 98 | Huỷ phiếu Nút | Định dạng: Ẩn |
|
| 99 | In phiếu Nút | Người dùng nhấn để in phiếu | |
| 100 | Huỷ Nút | Người dùng nhấn để hiển thị lại các ô thông tin trên màn hình trạng thái khởi tạo để thêm phiếu mới. | |
| 101 | Trả thuốc Nút | Định dạng: Ẩn |
|
| 102 | Trả thuốc Thẻ màn hình | Hiển thị màn hình Trả thuốc | |
| 103 | Thông tin phiếu Nhóm thông tin | Màn hình chứa thông tin phiếu | |
| 104 | Mã phiếu Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc Định dạng: Khóa | Hệ thống tự sinh không trùng khi người dùng nhấn Trả thuốc |
| 105 | Kho lập Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị kho của phiếu xuất được chọn tạo phiếu trả |
| 106 | Ngày lập Ô ngày | Nhập/chọn Không bắt buộc Định dạng: Khóa Mặc định: Ngày hiện tại | Hiển thị ngày hiện tại |
| 107 | Khách hàng Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc |
|
| 108 | SĐT Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc |
|
| 109 | Địa chỉ Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc |
|
| 110 | Lý do trả Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập lý do trả |
| 111 | Chứng từ kèm theo Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập chứng từ kèm theo |
| 112 | Thông tin thuốc Nhóm thông tin | Màn hình chứa thông tin thuốc và tổng tiền thuốc trả ( số lượng trả * đơn giá) | |
| 113 | Danh sách thuốc Bảng dữ liệu | Hệ thống hiển thị |
|
| 114 | Trả thuốc & in Nút |
| |
| 115 | Hủy gửi duyệt Nút | Định dạng: Ẩn |
|
| 116 | Huỷ phiếu Nút | Định dạng: Ẩn |
|
| 117 | In phiếu Thành phần | Người dùng nhấn để in phiếu | |
| 118 | Huỷ Thành phần | Người dùng nhấn để hiển thị lại các ô thông tin trên màn hình trạng thái khởi tạo để thêm phiếu mới. |
Tham số cấu hình liên quan (7)
| Tham số | Giá trị và cách hiểu | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Liên quan |
|---|---|---|---|---|
PHARMA_QLHOADONBANHANG.hienThiPhieuDaHuy |
| 0 | Ảnh hưởng tra cứu và đối soát: giá trị 0 có thể làm người dùng tưởng phiếu đã mất; giá trị 1 cho phép thấy phiếu hủy. | |
PHARMA_QLHOADONBANHANG.nguoiHuyPhieu |
| 0 | Ảnh hưởng phân tách trách nhiệm: xác định người duyệt hay người tạo được quyền hủy duyệt. | PHARMA_GODUYET_THEO_NGUOITAO |
PHARMA_QLHOADONBANHANG.pharmaBanThuocVienPhi | 2: cho phép bán duyệt xuất kho không cần thu viện phí; mặc định sẽ Bắt buộc thu viện phí mới duyệt xuất kho | 0 | Ảnh hưởng tiền và xuất kho: giá trị 2 bỏ kiểm tra thu tiền trước duyệt phát; phải được phê duyệt nghiệp vụ trước khi dùng. | |
PHARMA_QLHOADONBANHANG.hienNutLuuPhieu |
| 0 | Quyết định có thể lưu nháp Tạo mới từ màn Bán thuốc hay không. | |
PHARMA_QLHOADONBANHANG.layToaMuaNgoai |
| 0 | Mở rộng nguồn đơn trong danh sách bệnh nhân; giá trị 1 hiển thị thêm toa mua ngoài. | |
PHARMA_QLHOADONBANHANG.gioiHanSoNgayTraThuoc |
| 0 | Ảnh hưởng quyền trả thuốc theo thời gian; vượt số ngày cấu hình sẽ cảnh báo và chặn. | |
PHARMA_QLHOADONBANHANG.hoanTienTraThuoc |
| 0 | Ảnh hưởng trực tiếp tồn kho: chọn thời điểm cộng thuốc trả khi tạo hoàn tiền hoặc khi gửi phiếu trả. |
Danh mục thông báo và điều kiện xuất hiện (36)
| Mã | Mức bằng chứng | Nội dung | Khi xuất hiện / tham số thay thế |
|---|---|---|---|
MSG107 | Nguyên văn LLD Information | Lưu thông tin thành công! | |
MSG174 | Nguyên văn LLD Warning | Số lượng không đúng | |
MSG280 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | Nếu thành công báo (nếu nhấn Huỷ gửi duyệt ở màn hình danh sách phiếu: hiển thị lại danh sách phiếu), thất bại báo MSG1437 |
MSG311 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | Nếu thành công báo, hiển thị lại danh sách phiếu |
MSG313 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | Nếu xoá thành công báo, hiển thị lại màn hình bán thuốc về các thông tin khởi tạo, nếu thất bại báo MSG814 |
MSG316 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | Nếu số lượng kê > số lượng khả dụng |
MSG319 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | Nếu chưa chọn kho |
MSG347 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | Hiển thị xác nhận |
MSG376 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | Nếu chưa chọn đơn |
MSG418 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | Nếu số lượng <= 0 |
MSG814 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | Thất bại |
MSG1191 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | Hiển thị xác nhận |
MSG1437 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | Nếu thành công báo MSG280 (nếu nhấn Huỷ gửi duyệt ở màn hình danh sách phiếu: hiển thị lại danh sách phiếu), thất bại |
MSG1645 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | phiếu đã huỷ phiếu đã hủy |
MSG1691 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | Số lượng trả: mặc định = 0, nếu người dùng nhập số lượng trả > số lượng |
MSG1804 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | phiếu thuộc trường hợp không cho hủy gửi |
MSG1805 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | Huỷ thành công báo --> hiển thị lại danh sách phiếu (nếu nhấn Huỷ gửi duyệt ở màn hình danh sách phiếu: hiển thị lại danh sách phiếu, nếu ở màn bán thuốc: hiển thị lại màn hình bán thuốc về trạng thái màn hình sửa phiếu) |
MSG1906 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | phiếu đã duyệt kế toán phiếu đã được duyệt kế toán dược |
MSG1907 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | phiếu đã ký số |
MSG1908 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | Khoá chốt tồn kho đã chốt tồn |
MSG1909 | Nguyên văn LLD Cảnh báo (warning) | Phiếu {0} không thể gỡ duyệt phiếu. | |
MSG1911 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | phiếu có phiếu có trạng thái phát/nhập thuốc không cho phép hoàn tác |
MSG1913 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | Nếu cấu hình nguoiHuyPhieu = 1: Chỉ người duyệt được huỷ duyệt, nếu khác |
MSG1966 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | Hiện thị xác nhận |
MSG2435 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | Nếu cấu hình nguoiHuyPhieu = 2: Chỉ người tạo mới huỷ duyệt được, nếu khác |
MSG2436 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | Thất bại |
MSG2437 | Nguyên văn LLD Cảnh báo (warning) | Các thuốc vật tư {0} chưa thu tiền, nhờ anh chị kiểm tra xoá hoặc thanh toán thuốc vật tư để tiếp tục Duyệt phát! | |
MSG2438 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | Nếu trạng thái phiếu khác tạo mới |
MSG2439 | Nguyên văn LLD Cảnh báo (warning) | Mã phiếu đã tồn tại! Vui lòng nhấn Lưu lại lần nữa! | |
MSG2441 | Nguyên văn LLD Lỗi (Error) | Thuốc {0} không còn đủ để cấp! | |
MSG2506 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | Khi người dùng chọn lại kho, nếu lưới đã có thuốc rồi |
MSG2545 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | nếu cả phiếu chưa thanh toán thì báo và không thực hiện duyệt, nếu pharmaBanThuocVienPhi = 2 bỏ qua kiểm tra thu tiền |
MSG2551 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | phiếu đã có thuốc thanh toán báo, ko thực hiện Huỷ gửi duyệt |
MSG2552 | LLD chỉ viện dẫn mã Theo điều kiện LLD | LLD viện dẫn mã này nhưng không chép nguyên văn nội dung thông báo. | Nếu đồng ý: Kiểm tra nếu thuốc đã thanh toán rồi |
MSG2583 | Nguyên văn LLD Cảnh báo (warning) | Tên khách hàng không được để trống! | |
MSG3137 | Nguyên văn LLD Cảnh báo (warning) | Phải có ít nhất 1 thuốc được hoàn trả ! |
Sơ đồ luồng và ảnh giao diện tham chiếu (13)
Ảnh lấy từ LLD; giao diện thực tế có thể thay đổi theo phiên bản và tham số của đơn vị.
Đồng bộ đơn thuốc về cổng Dược/ĐTĐT
Tra cứu và quản lý trạng thái đẩy đơn thuốc lên cổng Dược hoặc cổng Đơn thuốc điện tử.
Người sử dụng
Người quản lý đơn được phân quyền đẩy hoặc hủy đẩy cổng.
Đường dẫn menu
Dược → Quản lý nhà thuốc → Đẩy cổng dược
Vòng đời nghiệp vụ
Quy trình sử dụng chi tiết
- Tra cứu
Nhập Mã phiếu nếu cần; chọn Từ ngày, Đến ngày và Trạng thái. Nhấn Tìm kiếm để xem mã phiếu, bệnh nhân, ngày bán, ngày/người đẩy, trạng thái và nội dung.
- Kiểm tra đơn
Trước khi đẩy, kiểm tra đúng phiếu, bệnh nhân, ngày bán và nội dung. Chỉ nút phù hợp với trạng thái hiện tại được hiển thị.
- Đẩy cổng
Chọn phiếu Chưa đẩy cổng và thực hiện Đẩy cổng. Thành công, phiếu chuyển sang Đã đẩy cổng và hiển thị MSG189.
- Đối soát
Sau thao tác, tra cứu lại theo Đã đẩy cổng; kiểm tra ngày đẩy, người đẩy, trạng thái và nội dung phản hồi hiển thị trên danh sách.
- Hủy đẩy
Chỉ thực hiện với phiếu Đã đẩy cổng. Thành công, phiếu quay về Chưa đẩy cổng và hiển thị MSG190.
Kiểm tra trước khi xác nhận
- Đúng mã phiếu, bệnh nhân và ngày bán.
- Phiếu đang ở Chưa đẩy cổng trước khi Đẩy; ở Đã đẩy cổng trước khi Hủy đẩy.
- Sau thao tác đã tra cứu lại và kiểm tra người/ngày đẩy cùng trạng thái.
Lưu ý quan trọng
- Không đẩy lại chỉ vì danh sách chưa kịp làm mới; trước hết tra cứu lại trạng thái để tránh thao tác lặp.
- LLD chỉ ghi nhận thông báo thành công MSG189/MSG190; khi gặp lỗi khác, ghi lại mã phiếu, thời điểm và nội dung hiển thị để chuyển bộ phận hỗ trợ.
- LLD không khai báo tham số riêng cho màn hình này.
Toàn bộ thao tác và ràng buộc người dùng (3)
| STT | Thao tác/hành vi | Cách dùng, điều kiện và kết quả |
|---|---|---|
| 1 | Tìm kiếm phiếu |
|
| 2 | Đẩy cổng |
|
| 3 | Hủy đẩy cổng |
|
Danh mục trường và thành phần màn hình (10)
Đã loại các cột tên bảng, kiểu dữ liệu, hàm xử lý và dấu vết triển khai; giữ nguyên trường, bắt buộc, định dạng, mặc định và mô tả sử dụng.
| STT | Trường/thành phần | Cách nhập | Ý nghĩa và cách sử dụng |
|---|---|---|---|
| 1 | Thông tin tìm kiếm Nhóm thông tin | Nhập/chọn | Màn hình chứa các thông tin tìm kiếm đơn thuốc |
| 2 | Mã phiếu Danh sách chọn | Nhập/chọn Bắt buộc | Người dùng nhập mã phiếu |
| 3 | Từ ngày Ô ngày | Nhập/chọn Không bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn thông tin từ ngày muốn thống kê danh sách phiếu cần đẩy cổng |
| 4 | Đến ngày Ô ngày | Nhập/chọn Không bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn thông tin đến ngày muốn thống kê danh sách phiếu cần đẩy cổng |
| 5 | Trạng thái Danh sách chọn | Nhập/chọn Không bắt buộc Mặc định: Tất cả | Người dùng chọn trạng thái phiếu: Tất cả, Chưa đẩy cổng, Đã đẩy cổng |
| 6 | Tìm kiếm Nút | Người dùng nhấn --> Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin Mã phiếu, Từ ngày, Đến ngày, Trạng thái | |
| 7 | Danh sách phiếu Nhóm thông tin | Màn hình chứa lưới danh sách phiếu | |
| 8 | Danh sách phiếu Bảng dữ liệu | Hệ thống hiển thị | Hiển thị danh sách phiếu thuốc cần đẩy cổng sau khi nhấn nút tìm kiếm |
| 9 | Đẩy cổng Nút | Người dùng nhấn --> Hệ thống đẩy cổng các phiếu đã chọn | |
| 10 | Hủy đẩy cổng Nút | Người dùng nhấn --> Hệ thống hủy đẩy cổng các phiếu đã chọn |
Tham số cấu hình liên quan (0)
Danh mục thông báo và điều kiện xuất hiện (2)
| Mã | Mức bằng chứng | Nội dung | Khi xuất hiện / tham số thay thế |
|---|---|---|---|
MSG189 | Nguyên văn LLD Information | Đẩy cổng thành công | |
MSG190 | Nguyên văn LLD Information | Hủy đẩy cổng thành công |
Sơ đồ luồng và ảnh giao diện tham chiếu (3)
Ảnh lấy từ LLD; giao diện thực tế có thể thay đổi theo phiên bản và tham số của đơn vị.
Tra cứu thuốc bán theo ngày
Tổng hợp thuốc đã bán theo kho và thời gian; mở danh sách các phiếu/bệnh nhân đã mua từng thuốc.
Người sử dụng
Quản trị viên, bác sĩ, điều dưỡng, thủ kho, kế toán dược và người dùng được phân quyền.
Đường dẫn menu
Dược → Quản lý nhà thuốc → Tra cứu thuốc bán theo ngày
Vòng đời nghiệp vụ
Quy trình sử dụng chi tiết
- Chọn phạm vi
Chọn kho trong danh sách được phân quyền và khoảng ngày xuất thuốc. Kho được lọc theo nghiệp vụ Dược/Bán thuốc khách lẻ của nhân viên đăng nhập.
- Tìm thuốc
Nhấn Tìm phiếu/Tìm kiếm. Danh sách tổng hợp hiển thị mã thuốc, tên thuốc, đơn vị, số lượng, đơn giá, thành tiền, hoạt chất và hàm lượng.
- Lọc theo thuốc
Khi màn hình có ô lọc, dùng mã hoặc tên thuốc để thu hẹp kết quả; giữ nguyên kho và khoảng ngày đã chọn.
- Xem các phiếu
Chọn Xem chi tiết tại một thuốc. Khung Chi tiết bán thuốc chỉ hiển thị các phiếu có thuốc đó trong đúng kho và thời gian đang chọn.
- Đối chiếu bệnh nhân/khách hàng
Kiểm tra số phiếu, hồ sơ/bệnh nhân, tên, địa chỉ, ngày xuất, số lượng, giá bán và thành tiền trong danh sách chi tiết.
- Quay lại tổng hợp
Đóng khung chi tiết, đổi thuốc hoặc phạm vi rồi tìm lại. Đây là màn hình tra cứu, không làm thay đổi trạng thái phiếu.
Kiểm tra trước khi xác nhận
- Đúng kho và đúng khoảng ngày xuất thuốc.
- Số lượng/thành tiền tổng hợp được đối chiếu với danh sách phiếu chi tiết khi cần.
- Danh sách chi tiết chỉ thuộc thuốc, kho và thời gian đã chọn.
Lưu ý quan trọng
- Kết quả phụ thuộc quyền kho; không thấy kho hoặc dữ liệu cần kiểm tra lại phân quyền.
- Màn hình chỉ tra cứu. Việc sửa, hủy, duyệt hoặc trả thuốc phải thực hiện ở chức năng quản lý đơn bán hàng.
- LLD không khai báo thông báo hay tham số riêng cho màn hình này.
Toàn bộ thao tác và ràng buộc người dùng (4)
| STT | Thao tác/hành vi | Cách dùng, điều kiện và kết quả |
|---|---|---|
| 1 | Hiển thị danh mục kho |
|
| 2 | Tìm thuốc |
|
| 3 | Xem chi tiết các phiếu đã xuất thuốc | Sau khi nhấn vào xem chi tiết --> Hiển thị khung chi tiết thông tin danh sách các phiếu đã xuất có thuốc được chọn theo thời gian và kho được chọn |
| 4 | Xem chi tiết phiếu xuất thuốc | Hiển thị danh sách các phiếu đã xuất có thuốc được chọn theo thời gian và kho được chọn |
Danh mục trường và thành phần màn hình (7)
Đã loại các cột tên bảng, kiểu dữ liệu, hàm xử lý và dấu vết triển khai; giữ nguyên trường, bắt buộc, định dạng, mặc định và mô tả sử dụng.
| STT | Trường/thành phần | Cách nhập | Ý nghĩa và cách sử dụng |
|---|---|---|---|
| 1 | Kho Danh sách chọn | Nhập/chọn Không bắt buộc Mặc định: Tất cả |
|
| 2 | Khoảng ngày Ô ngày | Nhập/chọn Bắt buộc Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn thông tin từ ngày đến ngày muốn thống kê danh sách thuốc |
| 3 | Tìm phiếu Nút | Người dùng nhấn --> Hệ thống tìm kiếm danh sách thuốc được xuất ở chức năng Quản lý đơn bán hàng, dựa vào thông tin kho và khoảng ngày đã chọn | |
| 4 | Danh sách thuốc Bảng dữ liệu | Hệ thống hiển thị | Hiển thị danh sách thuốc khi nhấn nút tìm kiếm |
| 5 | Xem chi tiết Nút | Người dùng nhấn --> Xem chi tiết --> Hiển thị khung chi tiết Chi tiết bán thuốc chứa các phiếu đã xuất thuốc | |
| 6 | Chi tiết bán thuốc Khung chi tiết | Màn hình chứa thông tin danh sách các phiếu đã xuất có thuốc được chọn theo thời gian và kho được chọn | |
| 7 | Danh sách bán thuốc bệnh nhân Bảng dữ liệu | Hiển thị danh sách các phiếu thuốc có thuốc được chọn, theo kho và thời gian được chọn |
Tham số cấu hình liên quan (0)
Danh mục thông báo và điều kiện xuất hiện (0)
Sơ đồ luồng và ảnh giao diện tham chiếu (2)
Ảnh lấy từ LLD; giao diện thực tế có thể thay đổi theo phiên bản và tham số của đơn vị.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét