Hướng dẫn sử dụng H015 — Quản lý hóa chất, vật tư tiêu hao
Dự trù vật tư tiêu hao và duyệt dự trù cho khoa phòng, tủ trực. Tài liệu giữ đầy đủ thao tác, trạng thái, trường giao diện, MSG, tham số và lưu ý có căn cứ; các chi tiết triển khai kỹ thuật đã được loại bỏ.
Nguyên tắc chung trước khi thao tác
Trước khi bắt đầu
- Đăng nhập đúng cơ sở, kho và vai trò được phân quyền.
- Kiểm tra ngày làm việc, trạng thái phiếu và dữ liệu tồn hiển thị.
- Không dùng nút Hủy/Hủy duyệt/Hủy gửi để thay cho việc sửa dữ liệu.
- Với thao tác ảnh hưởng tiền hoặc tồn kho, đối chiếu chứng từ trước khi xác nhận.
Khi có cảnh báo
- Đọc mã MSG và nội dung trước khi đóng thông báo.
- Sửa đúng trường mà hệ thống đưa con trỏ tới.
- Không lặp thao tác khi chưa tra cứu lại trạng thái.
- Nếu LLD chỉ viện dẫn mã MSG, tài liệu giữ mã và điều kiện, không tự đặt nội dung.
Ý nghĩa trạng thái thường gặp
| Trạng thái | Ý nghĩa sử dụng | Thao tác thường có |
|---|---|---|
| Tạo mới | Phiếu nháp đã lưu, chưa gửi xử lý. | Sửa, gửi, sao chép hoặc hủy phiếu tùy chức năng. |
| Chờ duyệt | Phiếu đã gửi và đang chờ người có quyền xử lý. | Duyệt, từ chối hoặc hủy gửi theo điều kiện. |
| Đã duyệt/Đã kết thúc | Phiếu đã hoàn tất bước duyệt hoặc nhập xuất. | Xem, in, ký, hoàn trả hoặc hủy duyệt khi đủ điều kiện. |
| Không duyệt | Phiếu đã bị từ chối. | Tra cứu và xử lý tiếp theo quy trình nội bộ. |
| Hủy phiếu | Phiếu không còn hiệu lực nghiệp vụ. | Có thể chỉ nhìn thấy khi tham số hiển thị phiếu hủy được bật. |
Dự trù vật tư tiêu hao
Lập, theo dõi, gửi duyệt, hoàn trả, in và ký số phiếu dự trù vật tư tiêu hao của khoa phòng hoặc tủ trực.
Người sử dụng
Thủ kho, kế toán dược, nhân viên khoa dược được phân quyền kho.
Đường dẫn menu
Dược → Nhập xuất → Dự trù vật tư tiêu hao khoa phòng, tủ trực
Vòng đời nghiệp vụ
Quy trình sử dụng chi tiết
- Chọn đúng kho và phạm vi tra cứu
Mở màn hình, chọn kho được phân quyền; chọn Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức và Trạng thái. Nhấn Tìm kiếm và chọn một phiếu để xem phần thông tin chung cùng danh sách vật tư.
- Khởi tạo yêu cầu xuất
Mở thẻ Yêu cầu xuất. Kiểm tra Kho lập, Ngày lập, Mã phiếu, ngày sử dụng, chứng từ và ghi chú. Mã phiếu phải hợp lệ, không rỗng và không trùng.
- Chọn vật tư
Gõ mã hoặc tên vật tư và chọn đúng mặt hàng trong tồn kho. Hệ thống điền tên, đơn vị, số đăng ký, lô, giá, thuế và các thông tin liên quan theo dữ liệu đang có.
- Nhập số lượng
Nhập số lượng lớn hơn 0 và không vượt số lượng khả dụng. Nếu dùng tùy chọn Vật tư hết hạn, hệ thống tự đưa các mặt hàng hết hạn vào danh sách để lập nghiệp vụ tương ứng.
- Kiểm tra tiền
Đối chiếu Tiền đơn, Chiết khấu, Thuế GTGT, Tổng cộng, Thanh toán và Còn lại. Tổng cộng = Tiền đơn − Tiền chiết khấu + Thuế GTGT; Còn lại = Tổng cộng − Thanh toán.
- Lưu phiếu
Đảm bảo danh sách vật tư không rỗng và Ngày lập không lớn hơn ngày hiện tại. Lưu thành công, phiếu ở trạng thái Tạo mới.
- Gửi yêu cầu
Từ phiếu Tạo mới, chọn Gửi yêu cầu. Phiếu chuyển sang Chờ duyệt và không còn được xử lý như phiếu nháp.
- Hoàn trả khi phát sinh
Chọn phiếu yêu cầu xuất cần hoàn trả, mở Hoàn trả; hệ thống lấy danh sách vật tư từ phiếu gốc. Kiểm tra lại từng mặt hàng và số lượng trước khi lưu hoặc gửi.
- Quản lý sau khi lập
Chỉ sửa hoặc hủy khi trạng thái cho phép. Có thể hủy gửi để đưa phiếu Chờ duyệt về Tạo mới; xem phiếu nhập xuất, sao chép, in, ký số hoặc hủy ký số khi nút tương ứng xuất hiện.
Kiểm tra trước khi xác nhận
- Kho lập đúng đơn vị nhận/cấp và đúng phân quyền người dùng.
- Ngày lập không lớn hơn ngày hiện tại; khoảng tra cứu không bị đảo chiều.
- Mã phiếu hợp lệ, không rỗng, không trùng; chỉ sửa mã khi tham số cho phép.
- Mỗi vật tư có số lượng lớn hơn 0 và không vượt tồn khả dụng.
- Danh sách vật tư không rỗng; số tiền, thuế, chiết khấu và còn lại đã được đối chiếu.
Lưu ý quan trọng
- Phiếu đã hủy có thể biến mất khỏi danh sách nếu tham số hiển thị phiếu hủy đang bằng 0.
- Không gửi yêu cầu trước khi hoàn tất kiểm tra số lượng và kho; sau khi gửi, phiếu chuyển sang Chờ duyệt.
- Nút sửa, hủy, hủy gửi, ký số và hủy ký số phụ thuộc trạng thái và quyền thực tế của người dùng.
Toàn bộ thao tác và ràng buộc người dùng (29)
| STT | Thao tác/hành vi | Cách dùng, điều kiện và kết quả |
|---|---|---|
| 1 | Thêm thuốc vật tư vào phiếu |
|
| 2 | Lưu phiếu |
|
| 3 | Gửi yêu cầu lên khoa dược |
|
| 4 | Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược |
|
| 5 | Yêu cầu xuất | Mở Thẻ màn hình Chi tiết phiếu yêu cầu xuất |
| 6 | Hoàn trả |
|
| 7 | Sửa phiếu |
|
| 8 | Tìm kiếm phiếu |
|
| 9 | Ký số | Ký số/ ký điện tử phiếu dự trù/hoàn trả vật tư tiêu hao |
| 10 | Hủy ký số | Hủy ký số/ ký điện tử phiếu dự trù/hoàn trả vật tư tiêu hao |
| 11 | Hủy phiếu |
|
| 12 | Xem phiếu nhập xuất | Xem phiếu nhập xuất dự trù/hoàn trả vật tư tiêu hao |
| 13 | Hiển thị giá trị của danh sách chọn Tên kho |
|
| 14 | Hiển thị giá trị của danh sách chọn Loại phiếu | Hiển thị loại phiếu gồm 3 giá trị: Tất cả, YC nhập, YC xuất |
| 15 | Hiển thị giá trị của danh sách chọn Hinh thức | Hiển thị hình thức mặc định: Xuất TVT tiêu hao khoa phòng |
| 16 | Hiển thị giá trị của danh sách chọn Trạng thái | Hiển thị trạng thái gồm 5 giá trị: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt |
| 17 | Nhấn vào phiếu trên danh sách | Hiển thị dữ liệu của các ô ngoài màn hình chính: Nơi lập, Người lập, Ngày lập, Mã phiếu, Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Bệnh nhân, Đã thanh toán, Danh sách thuốc vật tư tiêu hao |
| 18 | Tìm kiếm nhà cung cấp |
|
| 19 | Hiển thị giá trị của ô Kho Lập | Kho lập lấy từ Tên kho ngoài màn hình chính |
| 20 | Hiển thị giá trị của ô Mã phiếu |
|
| 21 | Ô chọn Thuốc vật tư hết hạn | Khi check Tự động thêm các thuốc vật tư hết hạn vào lưới danh sách thuốc vật tư thay vì gõ thủ công |
| 22 | Nhập mã vật tư |
|
| 23 | Nhập số lượng |
|
| 24 | Nhập thanh toán | Khi nhập thanh toán, hệ thống sẽ tự động hiển thị lại giá trị của tiền còn lại: Còn lại = Tổng cộng - Thanh toán |
| 25 | Nhập chiết khấu | Khi nhập thanh toán, hệ thống sẽ tự động hiển thị lại giá trị của Tiền đơn, Tiền chiết khấu, Thuế GTGT, Tổng cộng, Thanh toán, Còn lại |
| 26 | In phiếu |
|
| 27 | Sao chép phiếu |
|
| 28 | Mở rộng/Thu gọn | Thực hiện mở rộng/thu gọn thông tin phiếu các trường sau: Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Bệnh nhân, Đã thanh toán |
| 29 | Nhấn đúp vào phiếu trên danh sách |
|
Danh mục trường và thành phần màn hình (159)
Đã loại các cột tên bảng, kiểu dữ liệu, hàm xử lý và dấu vết triển khai; giữ nguyên trường, bắt buộc, định dạng, mặc định và mô tả sử dụng.
| STT | Trường/thành phần | Cách nhập | Ý nghĩa và cách sử dụng |
|---|---|---|---|
| 1 | Danh sách phiếu yêu cầu Thẻ màn hình | Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình Danh sách phiếu yêu cầu | |
| 2 | Tên kho Danh sách chọn | Nhập/chọn Bắt buộc | Người dùng chọn danh sách tủ trực khoa phòng |
| 3 | Từ ngày Ô ngày | Nhập/chọn Không bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn thông tin từ ngày muốn thống kê danh sách phiếu dự trù vật tư tiêu hao khoa phòng |
| 4 | Đến ngày Ô ngày | Nhập/chọn Không bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn thông tin đến ngày muốn thống kê danh sách phiếu dự trù vật tư tiêu hao khoa phòng |
| 5 | Loại phiếu Danh sách chọn | Nhập/chọn Không bắt buộc Mặc định: Tất cả | Người dùng chọn danh sách loại phiếu: Tất cả, Phiếu yêu cầu nhập, Phiếu yêu cầu xuất |
| 6 | Hình thức Danh sách chọn | Không bắt buộc Mặc định: Xuất thuốc vật tư tiêu hao khoa phòng | Người dùng chọn danh sách hình thức. Mặc định là Xuất thuốc vật tư tiêu hao khoa phòng |
| 7 | Trạng thái Danh sách chọn | Không bắt buộc Mặc định: Tất cả | Hiển thị danh sách trạng thái: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt |
| 8 | Tìm kiếm Nút | Người dùng nhấn --> Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái | |
| 9 | Danh sách phiếu Nhóm thông tin | Màn hình chứa lưới danh sách phiếu và nút sao chép phiếu | |
| 10 | Sao chép phiếu Nút | Người dùng nhấn --> Hệ thống sao chép phiếu được chọn | |
| 11 | Danh sách phiếu Bảng dữ liệu | Hệ thống hiển thị | Hiển thị danh sách phiếu dự trù tiêu hao khoa phòng sau khi nhấn nút tìm kiếm |
| 12 | Nơi lập Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị nơi lập phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 13 | Người lập Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị người lập phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 14 | Ngày lập Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị ngày lập phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 15 | Mã phiếu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị mã phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 16 | Mở rộng/Thu gọn Nút | Người dùng nhấn --> Hệ thống mở rộng/thu gọn thông tin phiếu | |
| 17 | Số chứng từ Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị số chứng từ (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 18 | Ngày Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị ngày chứng từ (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 19 | Nguồn nhập xuất Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị nguồn nhập xuất (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 20 | Lần in Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị lần in (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 21 | Tiền đơn Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền đơn (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 22 | Phiếu yêu cầu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị Phiếu yêu cầu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 23 | Chiết khấu (%) Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị % chiết khấu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 24 | Tiền chiết khấu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền chiết khấu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 25 | Ghi chú Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị ghi chú (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 26 | Tổng cộng Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tổng tiền (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 27 | Đã thanh toán Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị số tiền đã thanh toán (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 28 | Bệnh nhân Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tên bệnh nhân (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 29 | Ký số Nút | Người dùng nhấn --> hiển thị pop up đăng nhập CA ký số | |
| 30 | Hủy ký số Nút | Người dùng nhấn --> hiển thị pop up đăng nhập CA hủy ký số | |
| 31 | Hủy phiếu Nút | Người dùng nhấn --> hủy phiếu dự trù vật tư tiêu hao khoa phòng | |
| 32 | Hủy gửi yêu cầu Nút | Người dùng nhấn --> hủy gửi yêu cầu lên khoa dược | |
| 33 | Xem phiếu nhập xuất Nút | Người dùng nhấn --> Xem phiếu nhập xuất vật tư tiêu hao | |
| 34 | Danh sách thuốc vật tư tiêu hao Bảng dữ liệu | Hiển thị danh sách thuốc trong phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) | |
| 35 | Yêu cầu xuất Thẻ màn hình | Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình Thêm mới Yêu cầu xuất dự trù tiêu hao khoa phòng | |
| 36 | Kho lập Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Hiển thị kho lập |
| 37 | Ngày lập Ô ngày | Bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày lập phiếu |
| 38 | Mã phiếu Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Người dùng nhập mã phiếu |
| 39 | Số chứng từ Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập số chứng từ |
| 40 | Ngày chứng từ Ô ngày | Nhập/chọn Không bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày chứng từ |
| 41 | Người tạo Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập người tạo phiếu |
| 42 | Thuốc vật tư hết HSD Check box | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng check trạng thái thuốc vật tư trong phiếu đã hết hạn sử dụng |
| 43 | Địa chỉ Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập địa chỉ |
| 44 | Chiết khấu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập % chiết khấu |
| 45 | Ghi chú Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập ghi chú phiếu |
| 46 | Mã vật tư Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Người dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn |
| 47 | Tên vật tư Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 48 | Nước sản xuất Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tên nước sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 49 | Hãng sản xuất Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị hãng sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 50 | Số lượng Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư |
| 51 | Đơn vị tính Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 52 | Số đăng ký Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị số đăng ký (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 53 | Gói thầu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị gói thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 54 | Giá bán Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị giá bán (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 55 | Đơn giá Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị đơn giá (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 56 | VAT(%) Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị % VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 57 | Đơn giá VAT Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 58 | Thành tiền Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng) |
| 59 | Số lô Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị số lô (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 60 | Hạn sử dụng Ô ngày | Nhập/chọn Không bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy | Hiển thị số lượng (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 61 | Giá nhân dân Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị giá nhân dân (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 62 | Giá dịch vụ Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị giá dịch vụ (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 63 | Giá BHYT Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị giá BHYT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 64 | Giá trần BHYT Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị giá trần BHYT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 65 | STT Thầu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị STT thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 66 | Thêm Nút | Người dùng nhấn --> thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (Kiểm tra số lượng yêu cầu và số lượng khả dụng trong kho) | |
| 67 | Tiền đơn Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền đơn (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) |
| 68 | Tiền chiết khấu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền chiết khấu (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) |
| 69 | Thuế GTGT Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền thuế GTGT (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) |
| 70 | Tổng cộng Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tổng tiền (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) |
| 71 | Thanh toán Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Mặc định là 0 |
| 72 | Còn lại Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị số tiền còn lại (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) |
| 73 | Danh sách vật tư Bảng dữ liệu | Hệ thống hiển thị | Hiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã vật tư, Tên vật tư, Hoạt chất (Biệt dược), Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT |
| 74 | Lưu phiếu Nút | Người dùng nhấn --> Lưu tất cả thông tin của phiếu vào hệ thống | |
| 75 | Gửi yêu cầu Nút | Người dùng nhấn --> Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt | |
| 76 | Hủy gửi yêu cầu Nút | Người dùng nhấn --> Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược | |
| 77 | Hoàn trả Thẻ màn hình | Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình Thêm mới Hoàn trả các thuốc trong phiếu yêu cầu xuất dự trù tiêu hao | |
| 78 | Kho lập Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Hiển thị tên Kho yêu cầu |
| 79 | Ngày lập Ô ngày | Bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày lập phiếu |
| 80 | Mã phiếu Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Người dùng nhập mã phiếu |
| 81 | Số chứng từ Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập số chứng từ |
| 82 | Ngày chứng từ Ô ngày | Nhập/chọn Không bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày chứng từ |
| 83 | Người giao Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập người giao |
| 84 | Chiết khấu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập % chiết khấu |
| 85 | Ghi chú Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập ghi chú phiếu |
| 86 | Mã vật tư Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Người dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn |
| 87 | Tên vật tư Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 88 | Nước sản xuất Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tên nước sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 89 | Hãng sản xuất Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị hãng sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 90 | Số lượng Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư |
| 91 | Đơn vị tính Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 92 | Số đăng ký Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị số đăng ký (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 93 | Gói thầu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị gói thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 94 | Giá bán Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị giá bán (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 95 | Đơn giá Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị đơn giá (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 96 | VAT(%) Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị % VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 97 | Đơn giá VAT Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 98 | Thành tiền Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng) |
| 99 | Số lô Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị số lô (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 100 | Hạn sử dụng Ô ngày | Nhập/chọn Không bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy | Hiển thị số lượng (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 101 | Giá nhân dân Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị giá nhân dân (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 102 | Giá dịch vụ Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị giá dịch vụ (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 103 | Giá BHYT Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị giá BHYT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 104 | Giá trần BHYT Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị giá trần BHYT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 105 | STT Thầu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị STT thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 106 | Thêm Nút | Người dùng nhấn --> thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (kiểm tra số lượng không được quá số lượng trong phiếu xuất dự trù vật tư tiêu hao) | |
| 107 | Tiền đơn Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền đơn (Sau khi thêm thuốc vật tư vào phiếu, cộng dồn khi phiếu có nhiều thuốc vật tư) |
| 108 | Tiền chiết khấu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền chiết khấu (Sau khi thêm thuốc vật tư vào phiếu, cộng dồn khi phiếu có nhiều thuốc vật tư) |
| 109 | Thuế GTGT Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền thuế GTGT (Sau khi thêm thuốc vật tư vào phiếu, cộng dồn khi phiếu có nhiều thuốc vật tư) |
| 110 | Tổng cộng Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tổng tiền (Sau khi thêm thuốc vật tư vào phiếu, cộng dồn khi phiếu có nhiều thuốc vật tư) |
| 111 | Thanh toán Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập số tiền đã thanh toán |
| 112 | Còn lại Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị số tiền còn lại (Tổng cộng - Thanh toán) |
| 113 | Danh sách vật tư Bảng dữ liệu | Hệ thống hiển thị | Hiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã vật tư, Tên vật tư, Hoạt chất (Biệt dược), Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT |
| 114 | Lưu phiếu Nút | Người dùng nhấn --> Lưu tất cả thông tin của phiếu vào hệ thống | |
| 115 | Gửi yêu cầu Nút | Người dùng nhấn --> Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt | |
| 116 | Hủy gửi yêu cầu Nút | Người dùng nhấn --> Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược | |
| 117 | Sửa phiếu Thẻ màn hình | Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình Sửa phiếu yêu cầu xuất dự trù tiêu hao | |
| 118 | Kho lập Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | |
| 119 | Ngày lập Ô ngày | Bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy | Người dùng chọn ngày lập phiếu |
| 120 | Mã phiếu Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Người dùng nhập mã phiếu |
| 121 | Số chứng từ Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập số chứng từ |
| 122 | Ngày chứng từ Ô ngày | Nhập/chọn Không bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy | Người dùng chọn ngày chứng từ |
| 123 | Người tạo Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập người tạo phiếu |
| 124 | Thuốc vật tư hết HSD Check box | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng check trạng thái thuốc vật tư trong phiếu đã hết hạn sử dụng |
| 125 | Địa chỉ Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập địa chỉ |
| 126 | Chiết khấu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập % chiết khấu |
| 127 | Ghi chú Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập ghi chú phiếu |
| 128 | Mã vật tư Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Người dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn |
| 129 | Tên vật tư Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 130 | Nước sản xuất Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tên nước sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 131 | Hãng sản xuất Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị hãng sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 132 | Số lượng Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư |
| 133 | Đơn vị tính Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 134 | Số đăng ký Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị số đăng ký (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 135 | Gói thầu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị gói thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 136 | Giá bán Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị giá bán (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 137 | Đơn giá Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị đơn giá (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 138 | VAT(%) Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị % VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 139 | Đơn giá VAT Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 140 | Thành tiền Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng) |
| 141 | Số lô Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị số lô (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 142 | Hạn sử dụng Ô ngày | Nhập/chọn Không bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy | Hiển thị số lượng (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 143 | Giá nhân dân Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị giá nhân dân (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 144 | Giá dịch vụ Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị giá dịch vụ (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 145 | Giá BHYT Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị giá BHYT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 146 | Giá trần BHYT Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị giá trần BHYT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 147 | STT Thầu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị STT thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 148 | Thêm Nút | Người dùng nhấn --> thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (Kiểm tra số lượng yêu cầu và số lượng khả dụng trong kho) | |
| 149 | Tiền đơn Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền đơn (Sau khi thêm thuốc vật tư vào phiếu, cộng dồn khi phiếu có nhiều thuốc vật tư) |
| 150 | Tiền chiết khấu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền chiết khấu (Sau khi thêm thuốc vật tư vào phiếu, cộng dồn khi phiếu có nhiều thuốc vật tư) |
| 151 | Thuế GTGT Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền thuế GTGT (Sau khi thêm thuốc vật tư vào phiếu, cộng dồn khi phiếu có nhiều thuốc vật tư) |
| 152 | Tổng cộng Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tổng tiền (Sau khi thêm thuốc vật tư vào phiếu, cộng dồn khi phiếu có nhiều thuốc vật tư) |
| 153 | Thanh toán Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Mặc định là 0 |
| 154 | Còn lại Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị số tiền còn lại (Sau khi thêm thuốc vật tư vào phiếu, cộng dồn khi phiếu có nhiều thuốc vật tư) |
| 155 | Danh sách vật tư Bảng dữ liệu | Hệ thống hiển thị | Hiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã vật tư, Tên vật tư, Hoạt chất (Biệt dược), Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT |
| 156 | Lưu phiếu Nút | Người dùng nhấn --> Lưu tất cả thông tin của phiếu vào hệ thống | |
| 157 | Gửi yêu cầu Nút | Người dùng nhấn --> Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt | |
| 158 | Hủy gửi yêu cầu Nút | Người dùng nhấn --> Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược | |
| 159 | In phiếu Nút | Người dùng nhấn --> Hệ thống hiển thị danh sách các phiếu in |
Tham số cấu hình liên quan (2)
| Tham số | Giá trị và cách hiểu | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Liên quan |
|---|---|---|---|---|
H015001.DUOC_DUTRUVTTH_HIENTHIPHIEUHUY |
| 0 | Ảnh hưởng tra cứu và đối soát: giá trị 0 có thể làm người dùng tưởng phiếu đã mất; giá trị 1 cho phép thấy phiếu hủy. | |
H015001.DUOC_DUTRUVTTH_SUAMAPHIEU |
| 0 | Ảnh hưởng kiểm soát số phiếu: bật cho phép thay đổi mã; cần giới hạn quyền để tránh trùng hoặc sai chuỗi chứng từ. |
Danh mục thông báo và điều kiện xuất hiện (8)
| Mã | Mức bằng chứng | Nội dung | Khi xuất hiện / tham số thay thế |
|---|---|---|---|
MSG107 | Nguyên văn LLD Information | Lưu thông tin thành công! | |
MSG172 | Nguyên văn LLD Warning | Danh sách vật tư không được rỗng | |
MSG173 | Nguyên văn LLD Warning | Ngày lập không được lớn hơn ngày hiện tại | |
MSG174 | Nguyên văn LLD Warning | Số lượng không đúng | |
MSG180 | Nguyên văn LLD Information | Hủy phiếu thành công | |
MSG182 | Nguyên văn LLD Warning | Mã phiếu không đúng | |
MSG183 | Nguyên văn LLD Warning | Số lượng không được lớn hơn số lượng khả dụng | |
MSG184 | Nguyên văn LLD Warning | Trùng số phiếu |
Sơ đồ luồng và ảnh giao diện tham chiếu (9)
Ảnh lấy từ LLD; giao diện thực tế có thể thay đổi theo phiên bản và tham số của đơn vị.
Duyệt dự trù vật tư tiêu hao
Tra cứu, kiểm tra, điều chỉnh số lượng và chấp nhận hoặc từ chối các phiếu dự trù vật tư tiêu hao.
Người sử dụng
Thủ kho nhận và duyệt yêu cầu dự trù theo kho được phân quyền.
Đường dẫn menu
Dược → Duyệt yêu cầu → Duyệt phiếu thuốc vật tư tiêu hao khoa phòng, tủ trực
Vòng đời nghiệp vụ
Quy trình sử dụng chi tiết
- Tra cứu phiếu chờ xử lý
Chọn kho, khoảng ngày, loại phiếu, hình thức và trạng thái. Nhấn Tìm kiếm; chọn phiếu để xem người lập, ngày lập, chứng từ, mã phiếu, số tiền và danh sách vật tư.
- Mở chi tiết duyệt
Chọn Duyệt hoặc nhấn đúp phiếu theo cách màn hình hỗ trợ. Đối chiếu nơi lập, người lập, ngày duyệt, nhà cung cấp/kho xuất, ghi chú và từng vật tư.
- Kiểm tra số lượng
So sánh số lượng yêu cầu với khả năng đáp ứng. Chỉ điều chỉnh các trường được mở; số lượng phải hợp lệ và lớn hơn 0.
- Nhập ngày duyệt
Ngày duyệt bắt buộc hợp lệ và không lớn hơn ngày hiện tại.
- Chấp nhận
Chọn Chấp nhận. Duyệt thành công, phiếu chuyển sang Đã duyệt và nút Chấp nhận được ẩn.
- Từ chối
Chọn Từ chối, đọc thông báo xác nhận và chỉ xác nhận khi thực sự không đáp ứng. Phiếu chuyển sang Không duyệt.
- Hoàn tác đúng điều kiện
Hủy duyệt chỉ xuất hiện với phiếu Đã duyệt và đưa phiếu về Chờ duyệt. Hủy gửi chỉ xuất hiện với phiếu Chờ duyệt và đưa phiếu về Tạo mới.
- Xem và in
Dùng Xem phiếu nhập xuất, In và các chức năng ký số khi được phân quyền; luôn kiểm tra trạng thái mới nhất sau thao tác.
Kiểm tra trước khi xác nhận
- Đúng kho nhận/cấp, đúng phiếu và đúng loại Dự trù/Hoàn trả.
- Ngày duyệt đã nhập, hợp lệ và không lớn hơn ngày hiện tại.
- Từng vật tư và số lượng đáp ứng đã được đối chiếu; không để số lượng không hợp lệ.
- Đã đọc kỹ trước khi xác nhận Từ chối hoặc Hủy duyệt.
Lưu ý quan trọng
- Chấp nhận và Từ chối dẫn đến hai trạng thái khác nhau; không dùng thay thế cho nhau.
- Hủy duyệt là thao tác hoàn tác trạng thái đã duyệt, chỉ thực hiện khi đã xác định ảnh hưởng tới nghiệp vụ phía sau.
- Việc hiển thị phiếu đã hủy phụ thuộc tham số cấu hình của đơn vị.
Toàn bộ thao tác và ràng buộc người dùng (18)
| STT | Thao tác/hành vi | Cách dùng, điều kiện và kết quả |
|---|---|---|
| 1 | Chấp nhận duyệt phiếu |
|
| 2 | Từ chối duyệt phiếu |
|
| 3 | Duyệt phiếu |
|
| 4 | Tìm kiếm phiếu |
|
| 5 | Ký số | Ký số/ ký điện tử phiếu dự trù/hoàn trả vật tư tiêu hao |
| 6 | Hủy ký số | Hủy ký số/ ký điện tử phiếu dự trù/hoàn trả vật tư tiêu hao |
| 7 | Hủy duyệt phiếu |
|
| 8 | Hủy gửi duyệt |
|
| 9 | Xem phiếu nhập xuất | Xem phiếu nhập xuất dự trù/hoàn trả vật tư tiêu hao |
| 10 | Hiển thị giá trị của danh sách chọn Tên kho |
|
| 11 | Hiển thị giá trị của danh sách chọn Loại phiếu | Hiển thị loại phiếu gồm 3 giá trị: Tất cả, YC nhập, YC xuất |
| 12 | Hiển thị giá trị của danh sách chọn Hinh thức | Hiển thị hình thức mặc định: Xuất TVT tiêu hao khoa phòng |
| 13 | Hiển thị giá trị của danh sách chọn Trạng thái | Hiển thị trạng thái gồm 5 giá trị: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt |
| 14 | Nhấn vào phiếu trên danh sách | Hiển thị dữ liệu của các ô ngoài màn hình chính: Nơi lập, Người lập, Ngày lập, Mã phiếu, Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Bệnh nhân, Đã thanh toán, Danh sách thuốc vật tư tiêu hao |
| 15 | Sửa phiếu |
|
| 16 | In phiếu |
|
| 17 | Mở rộng/Thu gọn | Thực hiện mở rộng/thu gọn thông tin phiếu các trường sau: Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Bệnh nhân, Đã thanh toán |
| 18 | Nhấn đúp vào phiếu trên danh sách |
|
Danh mục trường và thành phần màn hình (93)
Đã loại các cột tên bảng, kiểu dữ liệu, hàm xử lý và dấu vết triển khai; giữ nguyên trường, bắt buộc, định dạng, mặc định và mô tả sử dụng.
| STT | Trường/thành phần | Cách nhập | Ý nghĩa và cách sử dụng |
|---|---|---|---|
| 1 | Danh sách phiếu yêu cầu Thẻ màn hình | Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình danh sách phiếu | |
| 2 | Tên kho Danh sách chọn | Nhập/chọn Bắt buộc | Người dùng chọn danh sách kho, tủ trực khoa phòng |
| 3 | Từ ngày Ô ngày | Nhập/chọn Không bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn thông tin từ ngày muốn thống kê danh sách phiếu dự trù vật tư tiêu hao khoa phòng |
| 4 | Đến ngày Ô ngày | Nhập/chọn Không bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn thông tin đến ngày muốn thống kê danh sách phiếu dự trù vật tư tiêu hao khoa phòng |
| 5 | Loại phiếu Danh sách chọn | Nhập/chọn Không bắt buộc Mặc định: Tất cả | Người dùng chọn danh sách loại phiếu: Tất cả, Phiếu yêu cầu nhập, Phiếu yêu cầu xuất |
| 6 | Hình thức Danh sách chọn | Không bắt buộc Mặc định: Xuất thuốc vật tư tiêu hao khoa phòng | Người dùng chọn danh sách hình thức. Mặc định là Xuất thuốc vật tư tiêu hao khoa phòng |
| 7 | Trạng thái Danh sách chọn | Không bắt buộc Mặc định: Tất cả | Hiển thị danh sách trạng thái: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt |
| 8 | Tìm kiếm Nút | Người dùng nhấn --> Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái | |
| 9 | Danh sách phiếu Nhóm thông tin | Màn hình chứa lưới danh sách phiếu và nút sao chép phiếu | |
| 10 | Danh sách phiếu Bảng dữ liệu | Hệ thống hiển thị | Hiển thị danh sách phiếu dự trù tiêu hao khoa phòng sau khi nhấn nút tìm kiếm |
| 11 | Nơi lập Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị nơi lập phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 12 | Người lập Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị người lập phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 13 | Ngày lập Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị ngày lập phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 14 | Mã phiếu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị mã phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 15 | Mở rộng/Thu gọn Nút | Người dùng nhấn --> Hệ thống mở rộng/thu gọn thông tin phiếu | |
| 16 | Số chứng từ Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị số chứng từ (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 17 | Ngày Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị ngày chứng từ (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 18 | Nguồn nhập xuất Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị nguồn nhập xuất (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 19 | Lần in Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị lần in (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 20 | Tiền đơn Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền đơn (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 21 | Phiếu yêu cầu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị Phiếu yêu cầu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 22 | Chiết khấu (%) Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị % chiết khấu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 23 | Tiền chiết khấu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền chiết khấu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 24 | Ghi chú Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị ghi chú (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 25 | Tổng cộng Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tổng tiền (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 26 | Đã thanh toán Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị số tiền đã thanh toán (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 27 | Bệnh nhân Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tên bệnh nhân (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) |
| 28 | Ký số Nút | Người dùng nhấn --> hiển thị pop up đăng nhập CA ký số | |
| 29 | Hủy ký số Nút | Người dùng nhấn --> hiển thị pop up đăng nhập CA hủy ký số | |
| 30 | Hủy duyệt Nút | Người dùng nhấn --> hủy duyệt phiếu vật tư tiêu hao khoa phòng | |
| 31 | Hủy gửi duyệt Nút | Người dùng nhấn --> hủy gửi yêu cầu lên khoa dược | |
| 32 | Xem phiếu nhập xuất Nút | Người dùng nhấn --> Xem phiếu nhập xuất vật tư tiêu hao | |
| 33 | Danh sách thuốc vật tư tiêu hao Bảng dữ liệu | Hiển thị danh sách thuốc trong phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách) | |
| 34 | Duyệt phiếu Thẻ màn hình | Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình duyệt dự trù tiêu hao khoa phòng | |
| 35 | Nơi lập Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Hiển thị kho lập |
| 36 | Người lập Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tên người lập phiếu |
| 37 | Ngày duyệt Ô ngày | Bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày duyệt phiếu |
| 38 | Lần in Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Hiển thị số lần in phiếu |
| 39 | Số chứng từ Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị số chứng từ |
| 40 | Ngày chứng từ Ô ngày | Nhập/chọn Không bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy Mặc định: Ngày hiện tại | Hiển thị ngày chứng từ |
| 41 | Mã phiếu Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Hiển thị mã phiếu |
| 42 | Chiết khấu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị % chiết khấu |
| 43 | Ghi chú Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập ghi chú phiếu |
| 44 | Tiền đơn Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền đơn |
| 45 | Tiền chiết khấu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền chiết khấu |
| 46 | Tổng cộng Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tổng tiền |
| 47 | Đã Thanh toán Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị đã thanh toán |
| 48 | Danh sách vật tư Bảng dữ liệu | Hệ thống hiển thị | Hiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã vật tư, Tên vật tư, Hoạt chất (Biệt dược), Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT |
| 49 | Chấp nhận Nút | Người dùng nhấn --> Chấp nhận duyệt phiếu | |
| 50 | Từ chối Nút | Người dùng nhấn --> Từ chối duyệt phiếu | |
| 51 | Sửa phiếu Thẻ màn hình | Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình sửa phiếu dự trù tiêu hao khoa phòng | |
| 52 | Kho lập Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | |
| 53 | Ngày lập Ô ngày | Bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy | Người dùng chọn ngày lập phiếu |
| 54 | Mã phiếu Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Người dùng nhập mã phiếu |
| 55 | Số chứng từ Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập số chứng từ |
| 56 | Ngày chứng từ Ô ngày | Nhập/chọn Không bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy | Người dùng chọn ngày chứng từ |
| 57 | Người tạo Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập người tạo phiếu |
| 58 | Thuốc vật tư hết HSD Check box | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng check trạng thái thuốc vật tư trong phiếu đã hết hạn sử dụng |
| 59 | Địa chỉ Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập địa chỉ |
| 60 | Chiết khấu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập % chiết khấu |
| 61 | Ghi chú Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Người dùng nhập ghi chú phiếu |
| 62 | Mã vật tư Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Người dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn |
| 63 | Tên vật tư Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 64 | Nước sản xuất Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tên nước sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 65 | Hãng sản xuất Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị hãng sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 66 | Số lượng Ô nhập | Nhập/chọn Bắt buộc | Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư |
| 67 | Đơn vị tính Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 68 | Số đăng ký Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị số đăng ký (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 69 | Gói thầu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị gói thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 70 | Giá bán Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị giá bán (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 71 | Đơn giá Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị đơn giá (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 72 | VAT(%) Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị % VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 73 | Đơn giá VAT Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 74 | Thành tiền Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng) |
| 75 | Số lô Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị số lô (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 76 | Hạn sử dụng Ô ngày | Nhập/chọn Không bắt buộc Định dạng: dd/MM/yyyy | Hiển thị số lượng (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 77 | Giá nhân dân Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị giá nhân dân (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 78 | Giá dịch vụ Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị giá dịch vụ (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 79 | Giá BHYT Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị giá BHYT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 80 | Giá trần BHYT Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị giá trần BHYT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 81 | STT Thầu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị STT thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| 82 | Thêm Nút | Người dùng nhấn --> thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (Kiểm tra số lượng yêu cầu và số lượng khả dụng trong kho) | |
| 83 | Tiền đơn Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền đơn (Sau khi thêm thuốc vật tư vào phiếu, cộng dồn khi phiếu có nhiều thuốc vật tư) |
| 84 | Tiền chiết khấu Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền chiết khấu (Sau khi thêm thuốc vật tư vào phiếu, cộng dồn khi phiếu có nhiều thuốc vật tư) |
| 85 | Thuế GTGT Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tiền thuế GTGT (Sau khi thêm thuốc vật tư vào phiếu, cộng dồn khi phiếu có nhiều thuốc vật tư) |
| 86 | Tổng cộng Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị tổng tiền (Sau khi thêm thuốc vật tư vào phiếu, cộng dồn khi phiếu có nhiều thuốc vật tư) |
| 87 | Thanh toán Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Mặc định là 0 |
| 88 | Còn lại Ô nhập | Nhập/chọn Không bắt buộc | Hiển thị số tiền còn lại (Sau khi thêm thuốc vật tư vào phiếu, cộng dồn khi phiếu có nhiều thuốc vật tư) |
| 89 | Danh sách vật tư Bảng dữ liệu | Hệ thống hiển thị | Hiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã vật tư, Tên vật tư, Hoạt chất (Biệt dược), Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT |
| 90 | Lưu phiếu Nút | Người dùng nhấn --> Lưu tất cả thông tin của phiếu vào hệ thống | |
| 91 | Gửi yêu cầu Nút | Người dùng nhấn --> Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt | |
| 92 | Hủy gửi yêu cầu Nút | Người dùng nhấn --> Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược | |
| 93 | In phiếu Nút | Người dùng nhấn --> Hệ thống hiển thị danh sách các phiếu in |
Tham số cấu hình liên quan (1)
| Tham số | Giá trị và cách hiểu | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Liên quan |
|---|---|---|---|---|
H015002.DUOC_DUTRUVTTH_HIENTHIPHIEUHUY |
| 0 | Ảnh hưởng tra cứu và đối soát: giá trị 0 có thể làm người dùng tưởng phiếu đã mất; giá trị 1 cho phép thấy phiếu hủy. |
Danh mục thông báo và điều kiện xuất hiện (6)
| Mã | Mức bằng chứng | Nội dung | Khi xuất hiện / tham số thay thế |
|---|---|---|---|
MSG163 | Nguyên văn LLD Information | Hủy duyệt thành công | |
MSG177 | Nguyên văn LLD Information | Hủy gửi duyệt thành công | |
MSG185 | Nguyên văn LLD Warning | Ngày duyệt không hợp lệ | |
MSG186 | Nguyên văn LLD Warning | Ngày duyệt không được lớn hơn ngày hiện tại | |
MSG187 | Nguyên văn LLD Information | Xác nhận từ chối duyệt phiếu | Xác nhận hoặc Hủy |
MSG188 | Nguyên văn LLD Information | Duyệt phiếu thành công |
Sơ đồ luồng và ảnh giao diện tham chiếu (7)
Ảnh lấy từ LLD; giao diện thực tế có thể thay đổi theo phiên bản và tham số của đơn vị.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét