H015 — Quản lý hóa chất, vật tư tiêu hao - Blog Technology

Tin mới

Blog Technology

Blog công nghệ VNPT - Hướng dẫn firmware, thủ thuật mạng, AI và công nghệ mới nhất tại Việt Nam.

Post Top Ad

Post Top Ad

H015 — Quản lý hóa chất, vật tư tiêu hao

H015 — Hướng dẫn sử dụng người dùng cuối
VNPT HIS 4.0 · Hướng dẫn người dùng cuối

Hướng dẫn sử dụng H015 — Quản lý hóa chất, vật tư tiêu hao

Dự trù vật tư tiêu hao và duyệt dự trù cho khoa phòng, tủ trực. Tài liệu giữ đầy đủ thao tác, trạng thái, trường giao diện, MSG, tham số và lưu ý có căn cứ; các chi tiết triển khai kỹ thuật đã được loại bỏ.

2chức năng
252trường/thành phần
47hành vi nghiệp vụ
14mã thông báo
Cách sử dụng tài liệu

Nguyên tắc chung trước khi thao tác

Trước khi bắt đầu

  • Đăng nhập đúng cơ sở, kho và vai trò được phân quyền.
  • Kiểm tra ngày làm việc, trạng thái phiếu và dữ liệu tồn hiển thị.
  • Không dùng nút Hủy/Hủy duyệt/Hủy gửi để thay cho việc sửa dữ liệu.
  • Với thao tác ảnh hưởng tiền hoặc tồn kho, đối chiếu chứng từ trước khi xác nhận.

Khi có cảnh báo

  • Đọc mã MSG và nội dung trước khi đóng thông báo.
  • Sửa đúng trường mà hệ thống đưa con trỏ tới.
  • Không lặp thao tác khi chưa tra cứu lại trạng thái.
  • Nếu LLD chỉ viện dẫn mã MSG, tài liệu giữ mã và điều kiện, không tự đặt nội dung.

Ý nghĩa trạng thái thường gặp

Trạng tháiÝ nghĩa sử dụngThao tác thường có
Tạo mớiPhiếu nháp đã lưu, chưa gửi xử lý.Sửa, gửi, sao chép hoặc hủy phiếu tùy chức năng.
Chờ duyệtPhiếu đã gửi và đang chờ người có quyền xử lý.Duyệt, từ chối hoặc hủy gửi theo điều kiện.
Đã duyệt/Đã kết thúcPhiếu đã hoàn tất bước duyệt hoặc nhập xuất.Xem, in, ký, hoàn trả hoặc hủy duyệt khi đủ điều kiện.
Không duyệtPhiếu đã bị từ chối.Tra cứu và xử lý tiếp theo quy trình nội bộ.
Hủy phiếuPhiếu không còn hiệu lực nghiệp vụ.Có thể chỉ nhìn thấy khi tham số hiển thị phiếu hủy được bật.
H015001

Dự trù vật tư tiêu hao

Lập, theo dõi, gửi duyệt, hoàn trả, in và ký số phiếu dự trù vật tư tiêu hao của khoa phòng hoặc tủ trực.

159trường giao diện29hành vi LLD

Người sử dụng

Thủ kho, kế toán dược, nhân viên khoa dược được phân quyền kho.

Đường dẫn menu

Dược → Nhập xuất → Dự trù vật tư tiêu hao khoa phòng, tủ trực

Vòng đời nghiệp vụ

Tạo mớiChờ duyệtĐã duyệt / Không duyệt
Nguyên tắc: nút thao tác chỉ xuất hiện khi người dùng có quyền và phiếu ở đúng trạng thái. Hãy tra cứu lại sau mỗi thao tác thay đổi trạng thái.

Quy trình sử dụng chi tiết

  1. Chọn đúng kho và phạm vi tra cứu

    Mở màn hình, chọn kho được phân quyền; chọn Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức và Trạng thái. Nhấn Tìm kiếm và chọn một phiếu để xem phần thông tin chung cùng danh sách vật tư.

  2. Khởi tạo yêu cầu xuất

    Mở thẻ Yêu cầu xuất. Kiểm tra Kho lập, Ngày lập, Mã phiếu, ngày sử dụng, chứng từ và ghi chú. Mã phiếu phải hợp lệ, không rỗng và không trùng.

  3. Chọn vật tư

    Gõ mã hoặc tên vật tư và chọn đúng mặt hàng trong tồn kho. Hệ thống điền tên, đơn vị, số đăng ký, lô, giá, thuế và các thông tin liên quan theo dữ liệu đang có.

  4. Nhập số lượng

    Nhập số lượng lớn hơn 0 và không vượt số lượng khả dụng. Nếu dùng tùy chọn Vật tư hết hạn, hệ thống tự đưa các mặt hàng hết hạn vào danh sách để lập nghiệp vụ tương ứng.

  5. Kiểm tra tiền

    Đối chiếu Tiền đơn, Chiết khấu, Thuế GTGT, Tổng cộng, Thanh toán và Còn lại. Tổng cộng = Tiền đơn − Tiền chiết khấu + Thuế GTGT; Còn lại = Tổng cộng − Thanh toán.

  6. Lưu phiếu

    Đảm bảo danh sách vật tư không rỗng và Ngày lập không lớn hơn ngày hiện tại. Lưu thành công, phiếu ở trạng thái Tạo mới.

  7. Gửi yêu cầu

    Từ phiếu Tạo mới, chọn Gửi yêu cầu. Phiếu chuyển sang Chờ duyệt và không còn được xử lý như phiếu nháp.

  8. Hoàn trả khi phát sinh

    Chọn phiếu yêu cầu xuất cần hoàn trả, mở Hoàn trả; hệ thống lấy danh sách vật tư từ phiếu gốc. Kiểm tra lại từng mặt hàng và số lượng trước khi lưu hoặc gửi.

  9. Quản lý sau khi lập

    Chỉ sửa hoặc hủy khi trạng thái cho phép. Có thể hủy gửi để đưa phiếu Chờ duyệt về Tạo mới; xem phiếu nhập xuất, sao chép, in, ký số hoặc hủy ký số khi nút tương ứng xuất hiện.

Kiểm tra trước khi xác nhận

  • Kho lập đúng đơn vị nhận/cấp và đúng phân quyền người dùng.
  • Ngày lập không lớn hơn ngày hiện tại; khoảng tra cứu không bị đảo chiều.
  • Mã phiếu hợp lệ, không rỗng, không trùng; chỉ sửa mã khi tham số cho phép.
  • Mỗi vật tư có số lượng lớn hơn 0 và không vượt tồn khả dụng.
  • Danh sách vật tư không rỗng; số tiền, thuế, chiết khấu và còn lại đã được đối chiếu.

Lưu ý quan trọng

  • Phiếu đã hủy có thể biến mất khỏi danh sách nếu tham số hiển thị phiếu hủy đang bằng 0.
  • Không gửi yêu cầu trước khi hoàn tất kiểm tra số lượng và kho; sau khi gửi, phiếu chuyển sang Chờ duyệt.
  • Nút sửa, hủy, hủy gửi, ký số và hủy ký số phụ thuộc trạng thái và quyền thực tế của người dùng.

Toàn bộ thao tác và ràng buộc người dùng (29)

STTThao tác/hành viCách dùng, điều kiện và kết quả
1Thêm thuốc vật tư vào phiếu
  • Kiểm tra thuốc khả dụng trong kho. Nếu hết tồn thì đưa ra cảnh báo MSG183. Con trỏ chuyển đến ô nhập số lượng
  • Kiểm tra số lượng hợp lệ, số lượng phải lớn hơn 0. Nếu số lượng không hợp lệ sẽ cảnh báo MSG174
  • Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc. Con trỏ chuyển đến ô mã vật tư
2Lưu phiếu
  • Chưa nhập thông tin mã phiếu thì cảnh báo MSG182. Con trỏ chuyển đến ô mã phiếu
  • Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG173. Con trỏ chuyển đến ô ngày lập
  • Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG172. Con trỏ chuyển đến ô mã vật tư
  • Sau khi lưu thông tin phiếu vào hệ thống thì hiển thị thông báo MSG107.
  • Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Tạo mới
  • Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công là YC xuất
3Gửi yêu cầu lên khoa dược
  • Hiển thị khi phiếu đang ở trạng thái Tạo mới
  • Trạng thái phiếu sau khi gửi yêu cầu là Chờ duyệt
4Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược
  • Hiển thị khi phiếu đang ở trạng thái Chờ duyệt
  • Trạng thái phiếu sau khi gửi yêu cầu là Tạo mới
5Yêu cầu xuấtMở Thẻ màn hình Chi tiết phiếu yêu cầu xuất
6Hoàn trả
  • Mở Thẻ màn hình Chi tiết hoàn trả
  • Mặc định danh sách thuốc trong lấy từ phiếu yêu cầu xuất cần hoàn trả
7Sửa phiếu
  • Mở Thẻ màn hình Sửa dự trù tiêu hao khoa phòng
  • Mặc định các thông tin trong lấy từ phiếu được chọn sửa:
  • + Kho lập
  • + Ngày lập
  • + Mã phiếu
  • + Số chứng từ
  • + Ngày chứng từ
  • + Người tạo
  • + Địa chỉ
  • + Chiết khấu
  • + Ghi chú
8Tìm kiếm phiếu
  • Tìm kiếm phiếu dựa vào thông tin đầu vào: Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái
  • Sau khi tìm kiếm thì trả về thông tin đầu ra: Số chứng từ, Số phiếu, Loại nhập xuất, Đối tượng nhập xuất, Trạng thái, Ngày nhập xuất, Người duyệt, Ngày duyệt, Tổng tiền
  • Hiển thị lại danh sách phiếu
  • Cấu hình DUOC_DUTRUVTTH_HIENTHIPHIEUHUY
9Ký sốKý số/ ký điện tử phiếu dự trù/hoàn trả vật tư tiêu hao
10Hủy ký sốHủy ký số/ ký điện tử phiếu dự trù/hoàn trả vật tư tiêu hao
11Hủy phiếu
  • Hiển thị khi trạng thái phiếu là Tạo mới
  • Trạng thái phiếu sau khi hủy có giá trị là Hủy phiếu
  • Sau khi hủy sẽ không còn hiển thị lên danh sách phiếu
  • Hủy phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG180
12Xem phiếu nhập xuấtXem phiếu nhập xuất dự trù/hoàn trả vật tư tiêu hao
13Hiển thị giá trị của danh sách chọn Tên kho
  • Hiển thị Tên kho vật tư theo phân quyền người dùng
  • Có thể tìm kiếm kho trên danh sách chọn
  • Khi chọn tên kho thì hiển thị lại danh sách phiếu
14Hiển thị giá trị của danh sách chọn Loại phiếuHiển thị loại phiếu gồm 3 giá trị: Tất cả, YC nhập, YC xuất
15Hiển thị giá trị của danh sách chọn Hinh thứcHiển thị hình thức mặc định: Xuất TVT tiêu hao khoa phòng
16Hiển thị giá trị của danh sách chọn Trạng tháiHiển thị trạng thái gồm 5 giá trị: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt
17Nhấn vào phiếu trên danh sáchHiển thị dữ liệu của các ô ngoài màn hình chính: Nơi lập, Người lập, Ngày lập, Mã phiếu, Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Bệnh nhân, Đã thanh toán, Danh sách thuốc vật tư tiêu hao
18Tìm kiếm nhà cung cấp
  • Chọn nhà cung cấp đối với nghiệp vụ xuất trả nhà Cung cấp
  • Lấy từ danh mục nhà cung cấp
  • Cấu hình DUOC_DUTRUVTTH_ANNCC
19Hiển thị giá trị của ô Kho LậpKho lập lấy từ Tên kho ngoài màn hình chính
20Hiển thị giá trị của ô Mã phiếu
  • Giá trị Mã phiếu được hiển thị mặc định theo cấu hình đánh số phiếu của đơn vị
  • Mã phiếu không được trùng, nếu trùng thì cảnh báo MSG184
  • Mã phiếu không được rỗng, nếu rỗng thì cảnh báo MSG182
21Ô chọn Thuốc vật tư hết hạnKhi check Tự động thêm các thuốc vật tư hết hạn vào lưới danh sách thuốc vật tư thay vì gõ thủ công
22Nhập mã vật tư
  • Hiển thị danh sách vật tư tồn kho theo ký tự nhập
  • Khi chọn vật tư, tự động hiển thị các thông tin tên vật tư, tên nước sản xuất, hãng sản xuất, đơn vị tính, số đăng ký, gói thầu, giá bán, đơn giá, % VAT, đơn giá VAT, thành tiền, số lô, số lượng, giá nhân dân, giá dịch vụ, giá BHYT, giá trần BHYT, STT thầu
23Nhập số lượng
  • Khi nhập số lượng, tự động hiển thị các thông tin Thành tiền, Tiền đơn, Tiền chiết khấu, Thuế GTGT, Tổng cộng, Thanh toán, Còn lại.
  • Tổng cộng = Tiền đơn - Tiền chiết khấu + Thuế GTGT
  • Còn lại = Tổng cộng - Thanh toán
  • Khi nhập vượt quá số lượng khả dụng trong kho, hệ thống sẽ cảnh báo MSG183
  • Khi không nhập số lượng, hệ thống sẽ cảnh báo MSG174
24Nhập thanh toánKhi nhập thanh toán, hệ thống sẽ tự động hiển thị lại giá trị của tiền còn lại: Còn lại = Tổng cộng - Thanh toán
25Nhập chiết khấuKhi nhập thanh toán, hệ thống sẽ tự động hiển thị lại giá trị của Tiền đơn, Tiền chiết khấu, Thuế GTGT, Tổng cộng, Thanh toán, Còn lại
26In phiếu
  • Hiển thị danh sách các phiếu in:
  • In phiếu lĩnh
  • In phiếu lĩnh thuốc
  • In phiếu lĩnh thuốc ngoại trú
  • In đơn thuốc ngoại trú
  • In phiếu nợ thuốc/vật tư
  • Phiếu xuất thuốc gây nghiện, hướng thần
  • Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện, hướng thần
  • In phiếu nhập
  • In phiếu nhập (chuyển kho)
  • In phiếu nhập (Theo giá đông y)
  • In phiếu nhập YHCT
  • In phiếu nhập kho Máu
  • In phiếu nhập kho nhà thuốc
  • In phiếu nhập kế toán
  • In phiếu dự trù
  • In phiếu xuất
  • In phiếu xuất giữa các kho
  • Giấy thanh toán Dược
  • Giấy thanh toán Vật tư
  • In phiếu xuất GNHT
  • In phiếu xuất hóa chất KHTH
  • In phiếu trả thuốc
  • In phiếu hoàn trả
  • In phiếu XK kiêm vận chuyển nội bộ
  • In phiếu dự trù thuốc
  • In BB kiểm nhập hóa đơn theo giá Đông y
  • In phiếu lĩnh thuốc/vật tư hao phí
  • In phiếu hoàn trả thuốc/vật tư hao phí
  • Phiếu báo hỏng mất DCCC
  • Phiếu lĩnh thuốc/vật tư bổ sung cơ số tủ trực
  • In phiếu hoàn trả cơ số tủ trực
  • In phiếu nhập xuất thuốc từ nhà thuốc
  • In biên bản trả thuốc
  • In phiếu xuất thuốc trả kho chính
  • In phiếu lĩnh hóa chất theo khoa phòng
  • In phiếu lĩnh y dụng cụ theo khoa phòng
  • In phiếu xuất trả NCC
  • In biên bản kiểm nhập thuốc, vật tư, hóa chất hoàn trả
  • In phiếu trả lại kho máu
27Sao chép phiếu
  • Mở Thẻ Yêu cầu xuất, mặc định các thông tin trong giao diện lấy từ phiếu đã sao chép:
  • + Kho
  • + Nơi lập
  • + Người lập
  • + Ngày lập
  • + Ngày sử dụng
  • + Ghi chú
  • + Tiền đơn
  • + Thuế GTGT
  • + Tổng cộng
  • + Danh sách thuốc
28Mở rộng/Thu gọnThực hiện mở rộng/thu gọn thông tin phiếu các trường sau: Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Bệnh nhân, Đã thanh toán
29Nhấn đúp vào phiếu trên danh sách
  • Mở Thẻ màn hình Sửa phiếu dự trù
  • Mặc định các thông tin trong lấy từ phiếu được chọn sửa:
  • + Kho
  • + Nơi lập
  • + Người lập
  • + Ngày lập
  • + Ngày sử dụng
  • + Mã phiếu
  • + Ghi chú
  • + Tiền đơn
  • + Thuế GTGT
  • + Tổng cộng
  • + Danh sách thuốc

Danh mục trường và thành phần màn hình (159)

Đã loại các cột tên bảng, kiểu dữ liệu, hàm xử lý và dấu vết triển khai; giữ nguyên trường, bắt buộc, định dạng, mặc định và mô tả sử dụng.

STTTrường/thành phầnCách nhậpÝ nghĩa và cách sử dụng
1Danh sách phiếu yêu cầu
Thẻ màn hình
Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình Danh sách phiếu yêu cầu
2Tên kho
Danh sách chọn
Nhập/chọn Bắt buộcNgười dùng chọn danh sách tủ trực khoa phòng
3Từ ngày
Ô ngày
Nhập/chọn Không bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Mặc định: Ngày hiện tại
Người dùng chọn thông tin từ ngày muốn thống kê danh sách phiếu dự trù vật tư tiêu hao khoa phòng
4Đến ngày
Ô ngày
Nhập/chọn Không bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Mặc định: Ngày hiện tại
Người dùng chọn thông tin đến ngày muốn thống kê danh sách phiếu dự trù vật tư tiêu hao khoa phòng
5Loại phiếu
Danh sách chọn
Nhập/chọn Không bắt buộc
Mặc định: Tất cả
Người dùng chọn danh sách loại phiếu: Tất cả, Phiếu yêu cầu nhập, Phiếu yêu cầu xuất
6Hình thức
Danh sách chọn
Không bắt buộc
Mặc định: Xuất thuốc vật tư tiêu hao khoa phòng
Người dùng chọn danh sách hình thức. Mặc định là Xuất thuốc vật tư tiêu hao khoa phòng
7Trạng thái
Danh sách chọn
Không bắt buộc
Mặc định: Tất cả
Hiển thị danh sách trạng thái: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt
8Tìm kiếm
Nút
Người dùng nhấn --> Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái
9Danh sách phiếu
Nhóm thông tin
Màn hình chứa lưới danh sách phiếu và nút sao chép phiếu
10Sao chép phiếu
Nút
Người dùng nhấn --> Hệ thống sao chép phiếu được chọn
11Danh sách phiếu
Bảng dữ liệu
Hệ thống hiển thịHiển thị danh sách phiếu dự trù tiêu hao khoa phòng sau khi nhấn nút tìm kiếm
12Nơi lập
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị nơi lập phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
13Người lập
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị người lập phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
14Ngày lập
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị ngày lập phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
15Mã phiếu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị mã phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
16Mở rộng/Thu gọn
Nút
Người dùng nhấn --> Hệ thống mở rộng/thu gọn thông tin phiếu
17Số chứng từ
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị số chứng từ (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
18Ngày
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị ngày chứng từ (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
19Nguồn nhập xuất
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị nguồn nhập xuất (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
20Lần in
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị lần in (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
21Tiền đơn
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền đơn (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
22Phiếu yêu cầu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị Phiếu yêu cầu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
23Chiết khấu (%)
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị % chiết khấu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
24Tiền chiết khấu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền chiết khấu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
25Ghi chú
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị ghi chú (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
26Tổng cộng
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tổng tiền (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
27Đã thanh toán
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị số tiền đã thanh toán (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
28Bệnh nhân
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tên bệnh nhân (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
29Ký số
Nút
Người dùng nhấn --> hiển thị pop up đăng nhập CA ký số
30Hủy ký số
Nút
Người dùng nhấn --> hiển thị pop up đăng nhập CA hủy ký số
31Hủy phiếu
Nút
Người dùng nhấn --> hủy phiếu dự trù vật tư tiêu hao khoa phòng
32Hủy gửi yêu cầu
Nút
Người dùng nhấn --> hủy gửi yêu cầu lên khoa dược
33Xem phiếu nhập xuất
Nút
Người dùng nhấn --> Xem phiếu nhập xuất vật tư tiêu hao
34Danh sách thuốc vật tư tiêu hao
Bảng dữ liệu
Hiển thị danh sách thuốc trong phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
35Yêu cầu xuất
Thẻ màn hình
Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình Thêm mới Yêu cầu xuất dự trù tiêu hao khoa phòng
36Kho lập
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcHiển thị kho lập
37Ngày lập
Ô ngày
Bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Mặc định: Ngày hiện tại
Người dùng chọn ngày lập phiếu
38Mã phiếu
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcNgười dùng nhập mã phiếu
39Số chứng từ
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập số chứng từ
40Ngày chứng từ
Ô ngày
Nhập/chọn Không bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Mặc định: Ngày hiện tại
Người dùng chọn ngày chứng từ
41Người tạo
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập người tạo phiếu
42Thuốc vật tư hết HSD
Check box
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng check trạng thái thuốc vật tư trong phiếu đã hết hạn sử dụng
43Địa chỉ
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập địa chỉ
44Chiết khấu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập % chiết khấu
45Ghi chú
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập ghi chú phiếu
46Mã vật tư
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcNgười dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn
47Tên vật tư
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư)
48Nước sản xuất
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tên nước sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư)
49Hãng sản xuất
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị hãng sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư)
50Số lượng
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcNgười dùng nhập số lượng thuốc vật tư
51Đơn vị tính
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư)
52Số đăng ký
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị số đăng ký (Sau khi chọn thuốc vật tư)
53Gói thầu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị gói thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư)
54Giá bán
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị giá bán (Sau khi chọn thuốc vật tư)
55Đơn giá
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị đơn giá (Sau khi chọn thuốc vật tư)
56VAT(%)
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị % VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
57Đơn giá VAT
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
58Thành tiền
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng)
59Số lô
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị số lô (Sau khi chọn thuốc vật tư)
60Hạn sử dụng
Ô ngày
Nhập/chọn Không bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Hiển thị số lượng (Sau khi chọn thuốc vật tư)
61Giá nhân dân
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị giá nhân dân (Sau khi chọn thuốc vật tư)
62Giá dịch vụ
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị giá dịch vụ (Sau khi chọn thuốc vật tư)
63Giá BHYT
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị giá BHYT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
64Giá trần BHYT
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị giá trần BHYT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
65STT Thầu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị STT thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư)
66Thêm
Nút
Người dùng nhấn --> thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (Kiểm tra số lượng yêu cầu và số lượng khả dụng trong kho)
67Tiền đơn
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền đơn (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
68Tiền chiết khấu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền chiết khấu (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
69Thuế GTGT
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền thuế GTGT (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
70Tổng cộng
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tổng tiền (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
71Thanh toán
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcMặc định là 0
72Còn lại
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị số tiền còn lại (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
73Danh sách vật tư
Bảng dữ liệu
Hệ thống hiển thịHiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã vật tư, Tên vật tư, Hoạt chất (Biệt dược), Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT
74Lưu phiếu
Nút
Người dùng nhấn --> Lưu tất cả thông tin của phiếu vào hệ thống
75Gửi yêu cầu
Nút
Người dùng nhấn --> Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt
76Hủy gửi yêu cầu
Nút
Người dùng nhấn --> Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược
77Hoàn trả
Thẻ màn hình
Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình Thêm mới Hoàn trả các thuốc trong phiếu yêu cầu xuất dự trù tiêu hao
78Kho lập
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcHiển thị tên Kho yêu cầu
79Ngày lập
Ô ngày
Bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Mặc định: Ngày hiện tại
Người dùng chọn ngày lập phiếu
80Mã phiếu
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcNgười dùng nhập mã phiếu
81Số chứng từ
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập số chứng từ
82Ngày chứng từ
Ô ngày
Nhập/chọn Không bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Mặc định: Ngày hiện tại
Người dùng chọn ngày chứng từ
83Người giao
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập người giao
84Chiết khấu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập % chiết khấu
85Ghi chú
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập ghi chú phiếu
86Mã vật tư
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcNgười dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn
87Tên vật tư
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư)
88Nước sản xuất
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tên nước sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư)
89Hãng sản xuất
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị hãng sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư)
90Số lượng
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcNgười dùng nhập số lượng thuốc vật tư
91Đơn vị tính
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư)
92Số đăng ký
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị số đăng ký (Sau khi chọn thuốc vật tư)
93Gói thầu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị gói thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư)
94Giá bán
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị giá bán (Sau khi chọn thuốc vật tư)
95Đơn giá
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị đơn giá (Sau khi chọn thuốc vật tư)
96VAT(%)
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị % VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
97Đơn giá VAT
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
98Thành tiền
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng)
99Số lô
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị số lô (Sau khi chọn thuốc vật tư)
100Hạn sử dụng
Ô ngày
Nhập/chọn Không bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Hiển thị số lượng (Sau khi chọn thuốc vật tư)
101Giá nhân dân
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị giá nhân dân (Sau khi chọn thuốc vật tư)
102Giá dịch vụ
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị giá dịch vụ (Sau khi chọn thuốc vật tư)
103Giá BHYT
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị giá BHYT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
104Giá trần BHYT
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị giá trần BHYT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
105STT Thầu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị STT thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư)
106Thêm
Nút
Người dùng nhấn --> thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (kiểm tra số lượng không được quá số lượng trong phiếu xuất dự trù vật tư tiêu hao)
107Tiền đơn
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền đơn (Sau khi thêm thuốc vật tư vào phiếu, cộng dồn khi phiếu có nhiều thuốc vật tư)
108Tiền chiết khấu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền chiết khấu (Sau khi thêm thuốc vật tư vào phiếu, cộng dồn khi phiếu có nhiều thuốc vật tư)
109Thuế GTGT
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền thuế GTGT (Sau khi thêm thuốc vật tư vào phiếu, cộng dồn khi phiếu có nhiều thuốc vật tư)
110Tổng cộng
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tổng tiền (Sau khi thêm thuốc vật tư vào phiếu, cộng dồn khi phiếu có nhiều thuốc vật tư)
111Thanh toán
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập số tiền đã thanh toán
112Còn lại
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị số tiền còn lại (Tổng cộng - Thanh toán)
113Danh sách vật tư
Bảng dữ liệu
Hệ thống hiển thịHiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã vật tư, Tên vật tư, Hoạt chất (Biệt dược), Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT
114Lưu phiếu
Nút
Người dùng nhấn --> Lưu tất cả thông tin của phiếu vào hệ thống
115Gửi yêu cầu
Nút
Người dùng nhấn --> Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt
116Hủy gửi yêu cầu
Nút
Người dùng nhấn --> Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược
117Sửa phiếu
Thẻ màn hình
Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình Sửa phiếu yêu cầu xuất dự trù tiêu hao
118Kho lập
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộc
119Ngày lập
Ô ngày
Bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Người dùng chọn ngày lập phiếu
120Mã phiếu
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcNgười dùng nhập mã phiếu
121Số chứng từ
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập số chứng từ
122Ngày chứng từ
Ô ngày
Nhập/chọn Không bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Người dùng chọn ngày chứng từ
123Người tạo
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập người tạo phiếu
124Thuốc vật tư hết HSD
Check box
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng check trạng thái thuốc vật tư trong phiếu đã hết hạn sử dụng
125Địa chỉ
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập địa chỉ
126Chiết khấu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập % chiết khấu
127Ghi chú
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập ghi chú phiếu
128Mã vật tư
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcNgười dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn
129Tên vật tư
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư)
130Nước sản xuất
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tên nước sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư)
131Hãng sản xuất
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị hãng sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư)
132Số lượng
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcNgười dùng nhập số lượng thuốc vật tư
133Đơn vị tính
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư)
134Số đăng ký
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị số đăng ký (Sau khi chọn thuốc vật tư)
135Gói thầu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị gói thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư)
136Giá bán
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị giá bán (Sau khi chọn thuốc vật tư)
137Đơn giá
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị đơn giá (Sau khi chọn thuốc vật tư)
138VAT(%)
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị % VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
139Đơn giá VAT
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
140Thành tiền
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng)
141Số lô
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị số lô (Sau khi chọn thuốc vật tư)
142Hạn sử dụng
Ô ngày
Nhập/chọn Không bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Hiển thị số lượng (Sau khi chọn thuốc vật tư)
143Giá nhân dân
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị giá nhân dân (Sau khi chọn thuốc vật tư)
144Giá dịch vụ
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị giá dịch vụ (Sau khi chọn thuốc vật tư)
145Giá BHYT
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị giá BHYT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
146Giá trần BHYT
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị giá trần BHYT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
147STT Thầu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị STT thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư)
148Thêm
Nút
Người dùng nhấn --> thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (Kiểm tra số lượng yêu cầu và số lượng khả dụng trong kho)
149Tiền đơn
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền đơn (Sau khi thêm thuốc vật tư vào phiếu, cộng dồn khi phiếu có nhiều thuốc vật tư)
150Tiền chiết khấu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền chiết khấu (Sau khi thêm thuốc vật tư vào phiếu, cộng dồn khi phiếu có nhiều thuốc vật tư)
151Thuế GTGT
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền thuế GTGT (Sau khi thêm thuốc vật tư vào phiếu, cộng dồn khi phiếu có nhiều thuốc vật tư)
152Tổng cộng
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tổng tiền (Sau khi thêm thuốc vật tư vào phiếu, cộng dồn khi phiếu có nhiều thuốc vật tư)
153Thanh toán
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcMặc định là 0
154Còn lại
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị số tiền còn lại (Sau khi thêm thuốc vật tư vào phiếu, cộng dồn khi phiếu có nhiều thuốc vật tư)
155Danh sách vật tư
Bảng dữ liệu
Hệ thống hiển thịHiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã vật tư, Tên vật tư, Hoạt chất (Biệt dược), Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT
156Lưu phiếu
Nút
Người dùng nhấn --> Lưu tất cả thông tin của phiếu vào hệ thống
157Gửi yêu cầu
Nút
Người dùng nhấn --> Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt
158Hủy gửi yêu cầu
Nút
Người dùng nhấn --> Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược
159In phiếu
Nút
Người dùng nhấn --> Hệ thống hiển thị danh sách các phiếu in

Tham số cấu hình liên quan (2)

Tham sốGiá trị và cách hiểuMặc địnhẢnh hưởng nghiệp vụLiên quan
H015001.DUOC_DUTRUVTTH_HIENTHIPHIEUHUY
  • Hiển thị phiếu đã hủy trên danh sách phiếu
  • Giá trị 0: Không hiển thị; 1: Hiển thị
0Ảnh hưởng tra cứu và đối soát: giá trị 0 có thể làm người dùng tưởng phiếu đã mất; giá trị 1 cho phép thấy phiếu hủy.
H015001.DUOC_DUTRUVTTH_SUAMAPHIEU
  • Cho phép sửa mã phiếu:
  • Giá trị 0: Không cho phép mã phiếu; 1: Cho phép sửa mã phiếu
0Ảnh hưởng kiểm soát số phiếu: bật cho phép thay đổi mã; cần giới hạn quyền để tránh trùng hoặc sai chuỗi chứng từ.

Danh mục thông báo và điều kiện xuất hiện (8)

Cách đọc: Dòng “Nguyên văn LLD” giữ đúng nội dung thông báo. Dòng “LLD chỉ viện dẫn mã” giữ mã MSG và điều kiện xuất hiện, không tự đặt câu thông báo chưa có trong nguồn.
Mức bằng chứngNội dungKhi xuất hiện / tham số thay thế
MSG107Nguyên văn LLD
Information
Lưu thông tin thành công!
MSG172Nguyên văn LLD
Warning
Danh sách vật tư không được rỗng
MSG173Nguyên văn LLD
Warning
Ngày lập không được lớn hơn ngày hiện tại
MSG174Nguyên văn LLD
Warning
Số lượng không đúng
MSG180Nguyên văn LLD
Information
Hủy phiếu thành công
MSG182Nguyên văn LLD
Warning
Mã phiếu không đúng
MSG183Nguyên văn LLD
Warning
Số lượng không được lớn hơn số lượng khả dụng
MSG184Nguyên văn LLD
Warning
Trùng số phiếu

Sơ đồ luồng và ảnh giao diện tham chiếu (9)

Ảnh lấy từ LLD; giao diện thực tế có thể thay đổi theo phiên bản và tham số của đơn vị.

H015002

Duyệt dự trù vật tư tiêu hao

Tra cứu, kiểm tra, điều chỉnh số lượng và chấp nhận hoặc từ chối các phiếu dự trù vật tư tiêu hao.

93trường giao diện18hành vi LLD

Người sử dụng

Thủ kho nhận và duyệt yêu cầu dự trù theo kho được phân quyền.

Đường dẫn menu

Dược → Duyệt yêu cầu → Duyệt phiếu thuốc vật tư tiêu hao khoa phòng, tủ trực

Vòng đời nghiệp vụ

Chờ duyệtĐã duyệt / Không duyệtHủy duyệt → Chờ duyệt
Nguyên tắc: nút thao tác chỉ xuất hiện khi người dùng có quyền và phiếu ở đúng trạng thái. Hãy tra cứu lại sau mỗi thao tác thay đổi trạng thái.

Quy trình sử dụng chi tiết

  1. Tra cứu phiếu chờ xử lý

    Chọn kho, khoảng ngày, loại phiếu, hình thức và trạng thái. Nhấn Tìm kiếm; chọn phiếu để xem người lập, ngày lập, chứng từ, mã phiếu, số tiền và danh sách vật tư.

  2. Mở chi tiết duyệt

    Chọn Duyệt hoặc nhấn đúp phiếu theo cách màn hình hỗ trợ. Đối chiếu nơi lập, người lập, ngày duyệt, nhà cung cấp/kho xuất, ghi chú và từng vật tư.

  3. Kiểm tra số lượng

    So sánh số lượng yêu cầu với khả năng đáp ứng. Chỉ điều chỉnh các trường được mở; số lượng phải hợp lệ và lớn hơn 0.

  4. Nhập ngày duyệt

    Ngày duyệt bắt buộc hợp lệ và không lớn hơn ngày hiện tại.

  5. Chấp nhận

    Chọn Chấp nhận. Duyệt thành công, phiếu chuyển sang Đã duyệt và nút Chấp nhận được ẩn.

  6. Từ chối

    Chọn Từ chối, đọc thông báo xác nhận và chỉ xác nhận khi thực sự không đáp ứng. Phiếu chuyển sang Không duyệt.

  7. Hoàn tác đúng điều kiện

    Hủy duyệt chỉ xuất hiện với phiếu Đã duyệt và đưa phiếu về Chờ duyệt. Hủy gửi chỉ xuất hiện với phiếu Chờ duyệt và đưa phiếu về Tạo mới.

  8. Xem và in

    Dùng Xem phiếu nhập xuất, In và các chức năng ký số khi được phân quyền; luôn kiểm tra trạng thái mới nhất sau thao tác.

Kiểm tra trước khi xác nhận

  • Đúng kho nhận/cấp, đúng phiếu và đúng loại Dự trù/Hoàn trả.
  • Ngày duyệt đã nhập, hợp lệ và không lớn hơn ngày hiện tại.
  • Từng vật tư và số lượng đáp ứng đã được đối chiếu; không để số lượng không hợp lệ.
  • Đã đọc kỹ trước khi xác nhận Từ chối hoặc Hủy duyệt.

Lưu ý quan trọng

  • Chấp nhận và Từ chối dẫn đến hai trạng thái khác nhau; không dùng thay thế cho nhau.
  • Hủy duyệt là thao tác hoàn tác trạng thái đã duyệt, chỉ thực hiện khi đã xác định ảnh hưởng tới nghiệp vụ phía sau.
  • Việc hiển thị phiếu đã hủy phụ thuộc tham số cấu hình của đơn vị.

Toàn bộ thao tác và ràng buộc người dùng (18)

STTThao tác/hành viCách dùng, điều kiện và kết quả
1Chấp nhận duyệt phiếu
  • Chưa nhập ngày duyệt thì cảnh báo MSG185. Con trỏ chuyển đến ô ngày duyệt
  • Ngày duyệt lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG186. Con trỏ chuyển đến ô ngày duyệt
  • Sau khi duyệt thành công thì ẩn Nút Chấp nhận.
  • Trạng thái phiếu sau khi duyệt thành công là Đã duyệt
  • Duyệt phiếu thành công hiển thị thông báo MSG188
2Từ chối duyệt phiếu
  • Khi từ chối thì hiển thị thông báo MSG187 cho người dùng xác nhận có muốn từ chối hay không.
  • Trạng thái phiếu sau khi Từ chối là Không duyệt
3Duyệt phiếu
  • Mở Thẻ màn hình Chi tiết duyệt phiếu, hiển thị mặc định các thông tin lấy từ phiếu được chọn:
  • Nơi lập
  • Người lập
  • Ngày duyệt
  • Lần in
  • Số chứng từ
  • Ngày chứng từ
  • Mã phiếu
  • Nhà cung cấp
  • Chiết khấu
  • Ghi chú
  • Tiền đơn
  • Tiền chiết khấu
  • Tổng cộng
  • Đã Thanh toán
  • Hiển thị danh sách vật tư
4Tìm kiếm phiếu
  • Tìm kiếm phiếu dựa vào thông tin đầu vào: Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái
  • Sau khi tìm kiếm thì trả về thông tin đầu ra: Số chứng từ, Số phiếu, Loại nhập xuất, Đối tượng nhập xuất, Trạng thái, Ngày nhập xuất, Người duyệt, Ngày duyệt, Tổng tiền
  • Hiển thị lại danh sách phiếu
  • Cấu hình DUOC_DUTRUVTTH_HIENTHIPHIEUHUY
5Ký sốKý số/ ký điện tử phiếu dự trù/hoàn trả vật tư tiêu hao
6Hủy ký sốHủy ký số/ ký điện tử phiếu dự trù/hoàn trả vật tư tiêu hao
7Hủy duyệt phiếu
  • Hiển thị khi trạng thái phiếu là Đã duyệt
  • Trạng thái phiếu sau khi hủy duyệt có giá trị là Chờ duyệt
  • Hủy phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG163
8Hủy gửi duyệt
  • Hiển thị khi trạng thái phiếu là Chờ duyệt
  • Sau khi hủy gửi trạng thái phiếu là Tạo mới
  • Hủy gửi duyệt thành công sẽ hiển thị thông báo MSG177
  • Nút sẽ ẩn sau khi hủy gửi duyệt
  • Hiển thị lại danh sách phiếu, cập nhật trạng thái phiếu
9Xem phiếu nhập xuấtXem phiếu nhập xuất dự trù/hoàn trả vật tư tiêu hao
10Hiển thị giá trị của danh sách chọn Tên kho
  • Hiển thị Tên kho vật tư theo phân quyền người dùng
  • Có thể tìm kiếm kho trên danh sách chọn
  • Khi chọn tên kho thì hiển thị lại danh sách phiếu
11Hiển thị giá trị của danh sách chọn Loại phiếuHiển thị loại phiếu gồm 3 giá trị: Tất cả, YC nhập, YC xuất
12Hiển thị giá trị của danh sách chọn Hinh thứcHiển thị hình thức mặc định: Xuất TVT tiêu hao khoa phòng
13Hiển thị giá trị của danh sách chọn Trạng tháiHiển thị trạng thái gồm 5 giá trị: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt
14Nhấn vào phiếu trên danh sáchHiển thị dữ liệu của các ô ngoài màn hình chính: Nơi lập, Người lập, Ngày lập, Mã phiếu, Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Bệnh nhân, Đã thanh toán, Danh sách thuốc vật tư tiêu hao
15Sửa phiếu
  • Mở Thẻ màn hình Chi tiết sửa phiếu, hiển thị mặc định các thông tin lấy từ phiếu được chọn:
  • Nơi lập
  • Người lập
  • Ngày duyệt
  • Lần in
  • Số chứng từ
  • Ngày chứng từ
  • Mã phiếu
  • Nhà cung cấp
  • Chiết khấu
  • Ghi chú
  • Tiền đơn
  • Tiền chiết khấu
  • Tổng cộng
  • Đã Thanh toán
  • Hiển thị danh sách vật tư
16In phiếu
  • Hiển thị danh sách các phiếu in:
  • In phiếu lĩnh
  • In phiếu lĩnh thuốc
  • In phiếu lĩnh thuốc ngoại trú
  • In đơn thuốc ngoại trú
  • In phiếu nợ thuốc/vật tư
  • Phiếu xuất thuốc gây nghiện, hướng thần
  • Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện, hướng thần
  • In phiếu nhập
  • In phiếu nhập (chuyển kho)
  • In phiếu nhập (Theo giá đông y)
  • In phiếu nhập YHCT
  • In phiếu nhập kho Máu
  • In phiếu nhập kho nhà thuốc
  • In phiếu nhập kế toán
  • In phiếu dự trù
  • In phiếu xuất
  • In phiếu xuất giữa các kho
  • Giấy thanh toán Dược
  • Giấy thanh toán Vật tư
  • In phiếu xuất GNHT
  • In phiếu xuất hóa chất KHTH
  • In phiếu trả thuốc
  • In phiếu hoàn trả
  • In phiếu XK kiêm vận chuyển nội bộ
  • In phiếu dự trù thuốc
  • In BB kiểm nhập hóa đơn theo giá Đông y
  • In phiếu lĩnh thuốc/vật tư hao phí
  • In phiếu hoàn trả thuốc/vật tư hao phí
  • Phiếu báo hỏng mất DCCC
  • Phiếu lĩnh thuốc/vật tư bổ sung cơ số tủ trực
  • In phiếu hoàn trả cơ số tủ trực
  • In phiếu nhập xuất thuốc từ nhà thuốc
  • In biên bản trả thuốc
  • In phiếu xuất thuốc trả kho chính
  • In phiếu lĩnh hóa chất theo khoa phòng
  • In phiếu lĩnh y dụng cụ theo khoa phòng
  • In phiếu xuất trả NCC
  • In biên bản kiểm nhập thuốc, vật tư, hóa chất hoàn trả
  • In phiếu trả lại kho máu
17Mở rộng/Thu gọnThực hiện mở rộng/thu gọn thông tin phiếu các trường sau: Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Bệnh nhân, Đã thanh toán
18Nhấn đúp vào phiếu trên danh sách
  • Mở Thẻ màn hình Chi tiết sửa phiếu, hiển thị mặc định các thông tin lấy từ phiếu được chọn:
  • Nơi lập
  • Người lập
  • Ngày duyệt
  • Lần in
  • Số chứng từ
  • Ngày chứng từ
  • Mã phiếu
  • Nhà cung cấp
  • Chiết khấu
  • Ghi chú
  • Tiền đơn
  • Tiền chiết khấu
  • Tổng cộng
  • Đã Thanh toán
  • Hiển thị danh sách vật tư

Danh mục trường và thành phần màn hình (93)

Đã loại các cột tên bảng, kiểu dữ liệu, hàm xử lý và dấu vết triển khai; giữ nguyên trường, bắt buộc, định dạng, mặc định và mô tả sử dụng.

STTTrường/thành phầnCách nhậpÝ nghĩa và cách sử dụng
1Danh sách phiếu yêu cầu
Thẻ màn hình
Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình danh sách phiếu
2Tên kho
Danh sách chọn
Nhập/chọn Bắt buộcNgười dùng chọn danh sách kho, tủ trực khoa phòng
3Từ ngày
Ô ngày
Nhập/chọn Không bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Mặc định: Ngày hiện tại
Người dùng chọn thông tin từ ngày muốn thống kê danh sách phiếu dự trù vật tư tiêu hao khoa phòng
4Đến ngày
Ô ngày
Nhập/chọn Không bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Mặc định: Ngày hiện tại
Người dùng chọn thông tin đến ngày muốn thống kê danh sách phiếu dự trù vật tư tiêu hao khoa phòng
5Loại phiếu
Danh sách chọn
Nhập/chọn Không bắt buộc
Mặc định: Tất cả
Người dùng chọn danh sách loại phiếu: Tất cả, Phiếu yêu cầu nhập, Phiếu yêu cầu xuất
6Hình thức
Danh sách chọn
Không bắt buộc
Mặc định: Xuất thuốc vật tư tiêu hao khoa phòng
Người dùng chọn danh sách hình thức. Mặc định là Xuất thuốc vật tư tiêu hao khoa phòng
7Trạng thái
Danh sách chọn
Không bắt buộc
Mặc định: Tất cả
Hiển thị danh sách trạng thái: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt
8Tìm kiếm
Nút
Người dùng nhấn --> Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái
9Danh sách phiếu
Nhóm thông tin
Màn hình chứa lưới danh sách phiếu và nút sao chép phiếu
10Danh sách phiếu
Bảng dữ liệu
Hệ thống hiển thịHiển thị danh sách phiếu dự trù tiêu hao khoa phòng sau khi nhấn nút tìm kiếm
11Nơi lập
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị nơi lập phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
12Người lập
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị người lập phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
13Ngày lập
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị ngày lập phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
14Mã phiếu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị mã phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
15Mở rộng/Thu gọn
Nút
Người dùng nhấn --> Hệ thống mở rộng/thu gọn thông tin phiếu
16Số chứng từ
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị số chứng từ (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
17Ngày
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị ngày chứng từ (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
18Nguồn nhập xuất
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị nguồn nhập xuất (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
19Lần in
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị lần in (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
20Tiền đơn
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền đơn (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
21Phiếu yêu cầu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị Phiếu yêu cầu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
22Chiết khấu (%)
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị % chiết khấu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
23Tiền chiết khấu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền chiết khấu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
24Ghi chú
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị ghi chú (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
25Tổng cộng
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tổng tiền (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
26Đã thanh toán
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị số tiền đã thanh toán (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
27Bệnh nhân
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tên bệnh nhân (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
28Ký số
Nút
Người dùng nhấn --> hiển thị pop up đăng nhập CA ký số
29Hủy ký số
Nút
Người dùng nhấn --> hiển thị pop up đăng nhập CA hủy ký số
30Hủy duyệt
Nút
Người dùng nhấn --> hủy duyệt phiếu vật tư tiêu hao khoa phòng
31Hủy gửi duyệt
Nút
Người dùng nhấn --> hủy gửi yêu cầu lên khoa dược
32Xem phiếu nhập xuất
Nút
Người dùng nhấn --> Xem phiếu nhập xuất vật tư tiêu hao
33Danh sách thuốc vật tư tiêu hao
Bảng dữ liệu
Hiển thị danh sách thuốc trong phiếu (khi nhấn vào phiếu trên danh sách)
34Duyệt phiếu
Thẻ màn hình
Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình duyệt dự trù tiêu hao khoa phòng
35Nơi lập
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcHiển thị kho lập
36Người lập
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tên người lập phiếu
37Ngày duyệt
Ô ngày
Bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Mặc định: Ngày hiện tại
Người dùng chọn ngày duyệt phiếu
38Lần in
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcHiển thị số lần in phiếu
39Số chứng từ
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị số chứng từ
40Ngày chứng từ
Ô ngày
Nhập/chọn Không bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Mặc định: Ngày hiện tại
Hiển thị ngày chứng từ
41Mã phiếu
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcHiển thị mã phiếu
42Chiết khấu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị % chiết khấu
43Ghi chú
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập ghi chú phiếu
44Tiền đơn
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền đơn
45Tiền chiết khấu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền chiết khấu
46Tổng cộng
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tổng tiền
47Đã Thanh toán
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị đã thanh toán
48Danh sách vật tư
Bảng dữ liệu
Hệ thống hiển thịHiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã vật tư, Tên vật tư, Hoạt chất (Biệt dược), Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT
49Chấp nhận
Nút
Người dùng nhấn --> Chấp nhận duyệt phiếu
50Từ chối
Nút
Người dùng nhấn --> Từ chối duyệt phiếu
51Sửa phiếu
Thẻ màn hình
Người dùng nhấn --> Hiển thị màn hình sửa phiếu dự trù tiêu hao khoa phòng
52Kho lập
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộc
53Ngày lập
Ô ngày
Bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Người dùng chọn ngày lập phiếu
54Mã phiếu
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcNgười dùng nhập mã phiếu
55Số chứng từ
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập số chứng từ
56Ngày chứng từ
Ô ngày
Nhập/chọn Không bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Người dùng chọn ngày chứng từ
57Người tạo
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập người tạo phiếu
58Thuốc vật tư hết HSD
Check box
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng check trạng thái thuốc vật tư trong phiếu đã hết hạn sử dụng
59Địa chỉ
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập địa chỉ
60Chiết khấu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập % chiết khấu
61Ghi chú
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcNgười dùng nhập ghi chú phiếu
62Mã vật tư
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcNgười dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn
63Tên vật tư
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư)
64Nước sản xuất
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tên nước sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư)
65Hãng sản xuất
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị hãng sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư)
66Số lượng
Ô nhập
Nhập/chọn Bắt buộcNgười dùng nhập số lượng thuốc vật tư
67Đơn vị tính
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư)
68Số đăng ký
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị số đăng ký (Sau khi chọn thuốc vật tư)
69Gói thầu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị gói thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư)
70Giá bán
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị giá bán (Sau khi chọn thuốc vật tư)
71Đơn giá
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị đơn giá (Sau khi chọn thuốc vật tư)
72VAT(%)
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị % VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
73Đơn giá VAT
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
74Thành tiền
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng)
75Số lô
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị số lô (Sau khi chọn thuốc vật tư)
76Hạn sử dụng
Ô ngày
Nhập/chọn Không bắt buộc
Định dạng: dd/MM/yyyy
Hiển thị số lượng (Sau khi chọn thuốc vật tư)
77Giá nhân dân
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị giá nhân dân (Sau khi chọn thuốc vật tư)
78Giá dịch vụ
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị giá dịch vụ (Sau khi chọn thuốc vật tư)
79Giá BHYT
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị giá BHYT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
80Giá trần BHYT
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị giá trần BHYT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
81STT Thầu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị STT thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư)
82Thêm
Nút
Người dùng nhấn --> thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (Kiểm tra số lượng yêu cầu và số lượng khả dụng trong kho)
83Tiền đơn
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền đơn (Sau khi thêm thuốc vật tư vào phiếu, cộng dồn khi phiếu có nhiều thuốc vật tư)
84Tiền chiết khấu
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền chiết khấu (Sau khi thêm thuốc vật tư vào phiếu, cộng dồn khi phiếu có nhiều thuốc vật tư)
85Thuế GTGT
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tiền thuế GTGT (Sau khi thêm thuốc vật tư vào phiếu, cộng dồn khi phiếu có nhiều thuốc vật tư)
86Tổng cộng
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị tổng tiền (Sau khi thêm thuốc vật tư vào phiếu, cộng dồn khi phiếu có nhiều thuốc vật tư)
87Thanh toán
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcMặc định là 0
88Còn lại
Ô nhập
Nhập/chọn Không bắt buộcHiển thị số tiền còn lại (Sau khi thêm thuốc vật tư vào phiếu, cộng dồn khi phiếu có nhiều thuốc vật tư)
89Danh sách vật tư
Bảng dữ liệu
Hệ thống hiển thịHiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã vật tư, Tên vật tư, Hoạt chất (Biệt dược), Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT
90Lưu phiếu
Nút
Người dùng nhấn --> Lưu tất cả thông tin của phiếu vào hệ thống
91Gửi yêu cầu
Nút
Người dùng nhấn --> Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt
92Hủy gửi yêu cầu
Nút
Người dùng nhấn --> Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược
93In phiếu
Nút
Người dùng nhấn --> Hệ thống hiển thị danh sách các phiếu in

Tham số cấu hình liên quan (1)

Tham sốGiá trị và cách hiểuMặc địnhẢnh hưởng nghiệp vụLiên quan
H015002.DUOC_DUTRUVTTH_HIENTHIPHIEUHUY
  • Hiển thị phiếu đã hủy trên danh sách phiếu
  • Giá trị 0: Không hiển thị; 1: Hiển thị
0Ảnh hưởng tra cứu và đối soát: giá trị 0 có thể làm người dùng tưởng phiếu đã mất; giá trị 1 cho phép thấy phiếu hủy.

Danh mục thông báo và điều kiện xuất hiện (6)

Cách đọc: Dòng “Nguyên văn LLD” giữ đúng nội dung thông báo. Dòng “LLD chỉ viện dẫn mã” giữ mã MSG và điều kiện xuất hiện, không tự đặt câu thông báo chưa có trong nguồn.
Mức bằng chứngNội dungKhi xuất hiện / tham số thay thế
MSG163Nguyên văn LLD
Information
Hủy duyệt thành công
MSG177Nguyên văn LLD
Information
Hủy gửi duyệt thành công
MSG185Nguyên văn LLD
Warning
Ngày duyệt không hợp lệ
MSG186Nguyên văn LLD
Warning
Ngày duyệt không được lớn hơn ngày hiện tại
MSG187Nguyên văn LLD
Information
Xác nhận từ chối duyệt phiếuXác nhận hoặc Hủy
MSG188Nguyên văn LLD
Information
Duyệt phiếu thành công

Sơ đồ luồng và ảnh giao diện tham chiếu (7)

Ảnh lấy từ LLD; giao diện thực tế có thể thay đổi theo phiên bản và tham số của đơn vị.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Post Top Ad