H013 / H014 - Hướng dẫn sử dụng Cận lâm sàng và Kết nối PACS - Blog Technology

Tin mới

Blog Technology

Blog công nghệ VNPT - Hướng dẫn firmware, thủ thuật mạng, AI và công nghệ mới nhất tại Việt Nam.

Post Top Ad

Post Top Ad

H013 / H014 - Hướng dẫn sử dụng Cận lâm sàng và Kết nối PACS

H013/H014 — Hướng dẫn sử dụng cho người dùng cuối
VNPT HIS 4.0 · H013 / H014

Hướng dẫn sử dụng Cận lâm sàng & Kết nối PACS

Tài liệu siêu chi tiết dành cho người dùng cuối — giữ đầy đủ thao tác, điều kiện, MSG, cấu hình/tham số, ngoại lệ và lưu ý vận hành.

Cập nhật: 19/07/202601 tệp HTML tự chứaKhông bao gồm phần kỹ thuật
Hướng dẫn vận hành

1. Phạm vi, đối tượng và cách dùng tài liệu

Mục tiêu: giúp nhân viên xét nghiệm, kỹ thuật viên, bác sĩ đọc kết quả, nhân viên phòng chẩn đoán hình ảnh và người được phân quyền thao tác đúng từ lúc nhận phiếu đến khi phát hành kết quả.

Trong phạm vi

Xét nghiệm, giải phẫu bệnh/sinh thiết, kháng sinh đồ, chuyển phòng thực hiện, chẩn đoán hình ảnh, sàng lọc trước sinh, LIS/RIS/PACS, in và ký số.

Được giữ nguyên

Thông báo MSG, cấu hình/tham số, giá trị mặc định, điều kiện, ngoại lệ, trạng thái, phím tắt, lưu ý và cách xử lý khi bị chặn.

Đã loại bỏ

Các chi tiết lập trình, cấu trúc dữ liệu, giao thức, mã nguồn và nội dung chỉ phục vụ đội kỹ thuật.

Quy trình tổng quát

1Chỉ địnhĐúng người bệnh, dịch vụ, phòng
2Tiếp nhận / Bắt đầuBarcode, bệnh phẩm hoặc ca chụp
3Thực hiệnNhập kết quả, máy, nhân sự, ảnh
4Duyệt / Trả KQKiểm tra đủ điều kiện và thời gian
5In / KýPhát hành đúng mẫu và trạng thái ký
6Đồng bộLIS/RIS/PACS nếu đơn vị có kết nối
Nguyên tắc an toàn: trước mọi thao tác làm thay đổi trạng thái, hãy kiểm tra đúng người bệnh, đúng số phiếu, đúng dịch vụ và đúng phòng. Không bỏ qua cảnh báo liên quan BHYT, thanh toán, bệnh án đóng, hóa đơn hoặc ký số.
Trước khi thao tác

2. Chuẩn bị, trạng thái và kiểm tra bắt buộc

Checklist đầu ca

  • Đăng nhập đúng tài khoản và thiết lập đúng khoa/phòng làm việc.
  • Kiểm tra máy in, máy quét barcode, máy xét nghiệm hoặc thiết bị chẩn đoán hình ảnh đã sẵn sàng.
  • Kiểm tra danh mục phòng, dịch vụ, máy, bác sĩ/kỹ thuật viên, loại mẫu, loại phim và mẫu in đã được cấu hình.
  • Nếu dùng LIS/RIS/PACS, xác nhận kết nối và ánh xạ phòng/dịch vụ/máy đã được đội triển khai hoàn tất.
  • Kiểm tra quyền đối với tiếp nhận, hủy, duyệt/trả kết quả, sửa thời gian, ký/hủy ký và lấy kết quả tích hợp.

Ý nghĩa trạng thái

Trạng tháiÝ nghĩaThao tác chínhKhông nên làm
Chưa thực hiệnPhiếu đã được chỉ định nhưng chưa tiếp nhận/bắt đầu.Cấp barcode, tiếp nhận bệnh phẩm, bắt đầu thực hiện, hẹn hoặc chuyển phòng.Không nhập/trả kết quả khi chưa xác nhận đúng phiếu và đủ điều kiện.
Đang thực hiệnPhiếu đang ở bước xử lý chuyên môn.Nhập/lưu kết quả, nhân sự, máy, ảnh, phim, thời gian.Không duyệt/trả nếu còn dịch vụ thiếu kết quả hoặc thông tin bắt buộc.
Đã thực hiệnKết quả đã được duyệt/trả.In, ký số, gửi kết quả; điều chỉnh theo quyền và quy trình.Không sửa trực tiếp kết quả đã ký hoặc hồ sơ đã khóa.
Hủy kết quả / Đã hủyKết quả hoặc việc thực hiện đã bị hủy.Kiểm tra lý do và hoàn tác nếu được phân quyền.Không tạo lại kết quả mới khi chưa xử lý trạng thái cũ.

Các cổng kiểm tra thường gặp

Quyền và phạm vi phòng

Nút có thể bị ẩn hoặc khóa nếu tài khoản thiếu quyền, khoa/phòng thiết lập không phù hợp hoặc phiếu thuộc phòng dùng LIS/RIS.

Thanh toán và tạm ứng

Dịch vụ có thể không được tiếp nhận/trả kết quả khi chưa thu tiền hoặc chưa đủ tạm ứng, tùy đối tượng và cấu hình PHIEU_CLS.

BHYT, bệnh án và hóa đơn

Phiếu đã duyệt BHYT, bệnh án đã đóng, lượt khám đã kết thúc hoặc hồ sơ đã phát hành hóa đơn có thể bị chặn sửa/hủy/ký.

Thời gian và dữ liệu bắt buộc

Thời gian phải đúng thứ tự; máy, bác sĩ, kỹ thuật viên, mẫu/phim hoặc kết quả có thể bắt buộc tùy cấu hình.

Xét nghiệm · H013004

H013004 — Trả kết quả xét nghiệm

Từ tìm phiếu, cấp barcode, tiếp nhận bệnh phẩm, nhập và duyệt kết quả đến in, ký số, hủy ký và đồng bộ LIS.

Bản đồ nút theo trạng thái phiếu

Trạng tháiNút/chức năng thường dùngMục đíchLưu ý
Chưa thực hiệnIn barcode / Cấp barcode; Tiếp nhận bệnh phẩm; Tiếp nhận theo lô; Từ chối bệnh phẩmĐịnh danh mẫu và đưa phiếu sang bước thực hiệnNút có thể bị ẩn/khóa khi thiếu quyền, sai phòng, chưa thu tiền hoặc phiếu không còn đúng trạng thái.
Đang thực hiệnLưu (F4); Duyệt; Duyệt và in; Lưu, duyệt và in; Hẹn trả kết quả; Hủy tiếp nhận; Sửa thời gianNhập, lưu và hoàn tất kết quảLưu chưa đồng nghĩa đã duyệt. Chỉ chọn Duyệt/Trả kết quả khi đã kiểm tra đủ dịch vụ.
Đã thực hiệnIn KQ (F10); Xem và ký số; In KQ ký số; Hủy ký số; Gửi SMS; Hủy duyệtPhát hành và điều chỉnh kết quả đã hoàn tấtKhi đã ký, hệ thống ưu tiên bản ký và khóa các thao tác làm thay đổi dữ liệu.
Đã hủy / Hủy kết quảHoàn tác theo quyền và điều kiệnĐưa phiếu về trạng thái cho phép xử lý lạiKhông tự hoàn tác nếu hồ sơ đã duyệt BHYT, đóng bệnh án, phát hành hóa đơn hoặc đã ký.
Hướng dẫn theo từng chức năng — H013004 — Trả kết quả xét nghiệm
#Chức năngĐiều kiện trước khi thao tácCách thực hiệnHệ thống xử lýKết quả mong đợiKhi bị chặn / cần lưu ý
1Mở và tải danh sáchNgười dùng đã vào menu Xét nghiệm.Chọn ngày, khoa/phòng, đối tượng, trạng thái hoặc dùng barcode; nhấn Tìm/F3.Nạp giá trị mặc định, danh sách phòng, điều kiện tiền/tạm ứng, thứ tự ưu tiên và thông tin bệnh nhân/dịch vụ.Danh sách phiếu phù hợp điều kiện lọc được hiển thị; có thể chọn một phiếu để thao tác.Phiếu không thỏa điều kiện tiền/tạm ứng hoặc phạm vi phòng có thể không xuất hiện/không được phép thực hiện.
2Cấp barcodePhiếu đang ở Chưa TH và chưa có barcode hợp lệ trong ngày.Chọn phiếu, nhập hoặc yêu cầu sinh barcode.Kiểm tra độ dài 4–6 ký tự, trùng barcode trong ngày và trạng thái phiếu.Barcode được gắn cho phiếu để dùng khi tiếp nhận/tìm kiếm.Sai độ dài: MSG1860; trùng: MSG1736; sai trạng thái: MSG1859.
3Tiếp nhận một phiếuPhiếu Chưa TH; người dùng có quyền tiếp nhận.Chọn phiếu và nhấn Tiếp nhận bệnh phẩm hoặc nhấp đúp.Kiểm tra quyền, duyệt BH, đóng BA/kết thúc khám, thời gian sau chỉ định, thu tiền/tạm ứng và barcode khi cấu hình yêu cầu.Phiếu chuyển Chưa TH → Đang TH; lưu người và thời gian tiếp nhận; có thể tự mở màn hình thực hiện theo cấu hình.Không đạt bất kỳ khóa nào thì dừng tại thông báo tương ứng; phiếu không đổi trạng thái.
4Tiếp nhận theo lôCó một hoặc nhiều số phiếu/barcode cần tiếp nhận.Quét/nhập từng mã, thêm vào danh sách, loại dòng sai nếu cần rồi nhấn Tiếp nhận bệnh phẩm.Kiểm tra trạng thái/tồn tại cho từng phiếu và áp dụng lại toàn bộ ràng buộc tiếp nhận.Chỉ các phiếu tiếp nhận thành công được loại khỏi danh sách chờ; thông tin tiếp nhận được lưu theo từng phiếu.Phiếu Đang TH/Đã TH/Đã hủy/không tồn tại bị chặn riêng, không được coi cả lô thành công.
5Hẹn trả kết quảPhiếu đã được chọn và người dùng có quyền hẹn.Mở chức năng hẹn; nhập ngày/giờ và người hẹn; lưu hoặc in phiếu hẹn.Kiểm tra quyền và trường/thời gian bắt buộc; ghi người hẹn và thời gian dự kiến.Thông tin hẹn được lưu; có thể in phiếu hẹn theo thao tác tương ứng.Thiếu quyền hoặc dữ liệu bắt buộc thì không lưu/in.
6Từ chối thực hiệnPhiếu thuộc trạng thái cho phép từ chối theo quy trình.Chọn phiếu và chức năng Từ chối; nhập/xác nhận lý do nếu giao diện yêu cầu.Kiểm quyền và trạng thái trước khi cập nhật.Phiếu được ghi nhận là từ chối/hủy theo luồng đặc tả.Không có quyền hoặc trạng thái không phù hợp thì dừng và giữ nguyên phiếu.
7Nhập kết quảPhiếu Đang TH; dịch vụ đã được tải.Nhập nhanh Kết quả/Máy trên lưới hoặc mở tab Kết quả; chọn loại mẫu, máy và nhập trường chi tiết.Tải trị số bình thường, loại mẫu, máy và trường chi tiết. hienthiTriSoBT=0 dùng HIS; =1 ưu tiên LIS và dùng dữ liệu thay thế HIS khi LIS trống.Dữ liệu nằm trên màn hình chờ Lưu; trạng thái phiếu chưa tự đổi chỉ vì nhập.Máy bắt buộc khi batBuocNhapMay=1; kết quả có thể bị chặn theo độ dài, thời gian hoặc trường bắt buộc.
8Lưu kết quảCó dữ liệu kết quả chưa lưu.Chọn dịch vụ cần lưu và nhấn Lưu/F4.Kiểm trường bắt buộc, máy, độ dài kết quả, thời gian thực hiện/trả và trạng thái phiếu; lưu kết quả hợp lệ.Hiển thị thông báo thành công; dữ liệu được tải lại theo phiếu.Lỗi kiểm tra hoặc lỗi lưu giữ phiếu ở trạng thái trước; không được hiểu là đã duyệt.
9Duyệt kết quảKết quả đã lưu và phiếu/dịch vụ đủ điều kiện duyệt.Chọn dịch vụ rồi nhấn Duyệt hoặc luồng Lưu–Duyệt–In.Kiểm kết quả còn thiếu, thời gian, quyền, tiền/BH/BA và các khóa phân hệ; ghi người/thời gian duyệt.Dịch vụ/phiếu chuyển sang trạng thái kết quả đã duyệt/Đã TH theo phạm vi thao tác.xnChanPhieuChuaCoKQ có thể chặn phiếu chưa đủ kết quả; lỗi tích hợp không được tự coi là duyệt thành công.
10In kết quảPhiếu có dữ liệu phù hợp để in; trạng thái ký quyết định bản in.Nhấn In KQ/F10, chọn nhóm/mẫu/tệp khi giao diện còn cho chọn.Chọn mẫu theo cấu hình loại phiếu/nhóm dịch vụ; với ít nhất một dịch vụ đã ký, ưu tiên bản ký và ẩn lựa chọn in chưa ký theo yêu cầu.Mở/xuất bản kết quả đúng trạng thái ký.Thiếu kết quả, chưa đủ điều kiện in hoặc bản ký chưa đồng bộ thì hệ thống không được giả lập bản ký.
11Ký và hủy kýPhiếu đã có kết quả; người dùng có quyền ký/hủy ký.Mở Xem & ký số; chọn phiếu/mẫu; ký. Khi cần, chọn Hủy ký theo quyền.Kiểm tra phiếu đã ký, trạng thái BA/BH/hóa đơn và quyền; cập nhật trạng thái 0/1/2/3 qua quy trình ký số.Ký thành công hiển thị/in bản ký; hủy hợp lệ đưa trạng thái ký về trạng thái do HIS chấp nhận.Phiếu đã ký không được sửa trực tiếp; phòng trong phongThucHienLIS ẩn ký/hủy ký tại HIS.
12Hủy tiếp nhận/không duyệt/hoàn tácPhiếu đang ở trạng thái tương ứng và người dùng có quyền.Chọn Hủy tiếp nhận, Không duyệt hoặc Hoàn tác hủy.Kiểm tra trạng thái, kết quả/ký số, đóng BA, quyền và cấu hình LIS trước khi cập nhật; có thể gửi yêu cầu đồng bộ LIS.Phiếu quay về trạng thái do thao tác quy định; lịch sử thao tác được giữ.xnCheckHuyTiepNhanLIS có thể yêu cầu kiểm tra LIS; phiếu đã ký/đóng BA có thể bị chặn.
13Sửa/đồng bộ thời gianPhiếu đã có thời gian tiếp nhận/thực hiện/trả và người dùng có quyền sửa.Mở chức năng sửa thời gian, nhập thời điểm mới và lưu; hoặc gọi đồng bộ LIS.Kiểm thứ tự thời gian, thời gian tối thiểu, duyệt BH và độ chính xác đến phút; với LIS có thể đồng bộ trạng thái/kết quả/thời gian.Thời gian hợp lệ được cập nhật và ghi lịch sử.duyetBHChanSuaThoiGian=0 hỏi MSG3096; =1 chặn MSG493; thời gian không hợp lệ bị chặn theo MSG484–MSG497.
A. Hướng dẫn chi tiết từng thao tác (55)
Hiển thị giao diện màn hình danh sách phiếu chỉ định
Khi nào và thao tác gì
Hiển thị giao diện màn hình danh sách phiếu chỉ định
-Thao tác: nhấn vào menu Cận lâm sàng & phân hệ khác > chọn menu Xét nghiệm
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị màn hình mặc định tab Thông tin bệnh nhân
tải mặc định các trường điều kiện tìm kiếm danh sách phiếu chỉ định khi mới tải màn hình
Khi nào và thao tác gì
tải mặc định các trường điều kiện tìm kiếm danh sách phiếu chỉ định khi mới tải màn hình
- Thao tác: Khi vừa vào màn hình > tải giao diện tab Thông tin bệnh nhân
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Các trường điều kiện:
+ Khoảng ngày: Mặc định hiển thị ngày hiện tại
+ Phòng thực hiện: Mặc định lấy phòng đang thiết lập
+ Đối tượng: Mặc định tất cả
+ Trạng thái thực hiện: Mặc định chọn Chưa TH
Tìm kiếm và tải danh sách phòng thực hiện
Khi nào và thao tác gì
Tìm kiếm và tải danh sách phòng thực hiện
- Thao tác:
+ tải dữ liệu mặc định
+ tải danh mục phòng
+ Tìm kiếm theo tên phòng
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- tải danh sách phòng còn hoạt động theo khoa thiết lập
- Mặc định chọn phòng đang thiết lập
- Lọc tìm kiếm theo tên phòng
Tìm kiếm và tải danh sách phiếu chỉ định theo trạng thái thực hiện của dịch vụ
Khi nào và thao tác gì
Tìm kiếm và tải danh sách phiếu chỉ định theo trạng thái thực hiện của dịch vụ
- Thao tác: tải danh sách phiếu khi nhấn chọn Trạng thái thực hiện gồm: Chưa TH, Đang TH, Đã TH, Hủy KQ:
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- tải theo trạng thái phiếu
+ Chưa TH: tải danh sách các phiếu chưa thực hiện.
+ Đang TH: tải danh sách các phiếu đang thực hiện
+ Đã TH: tải danh sách các phiếu đã trả kết quả
+ Hủy KQ: tải danh sách các phiếu dịch vụ đã thao tác hủy thực hiện phiếu
- Khi tìm kiếm sẽ tải theo các điều kiện lọc: Khoảng ngày, Phòng thực hiện, Đối tượng, Trạng thái thực hiện
- Điều kiện hiển thị danh sách phiếu xét trường hợp thanh toán:
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsBHYTNgT kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT
> Giá trị mặc định 0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
> Giá trị 1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsDVNgT kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân dịch vụ
> Giá trị mặc định 0: Cần đóng tiền
> Giá trị 1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsBHYTTuNhanNgT Kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT tư nhân (mã đối tượng 8) thuộc ngoại trú, BANT
0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkTamUngClsNgT kiểm tra các trường hợp tạm ứng cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS
> Giá trị mặc đinh 0: Không áp dụng
> Giá trị 1: Tiền tạm ứng cần phải lớn hơn hoặc bằng tiền dịch vụ
> Giá trị 2: Chỉ cần đóng 1 phần tạm ứng
Lưu ý: Chỉ áp dụng cho loại khám là ngoại trú và điều trị ngoại trú
+ Trường hợp nội trú và cấp cứu kiểm tra từ tiếp nhận, khám sức khỏe theo đoàn sẽ không kiểm tra
Tìm kiếm và tải danh sách theo các trường điều kiện đã chọn
Khi nào và thao tác gì
Tìm kiếm và tải danh sách theo các trường điều kiện đã chọn
'- Thao tác: Chọn các trường điều kiện > nhấn nút Tìm kiếm
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- tải danh sách các phiếu theo các trường điều kiện:
+ Từ ngày-Đến ngày: Mặc định ngày hiện tại > Khi tìm kiếm sẽ tải theo Ngày chỉ định
+ Phòng thực hiện đã chọn
+ Đối tượng: Tất cả, Bảo hiểm, Viện phí
+ Trạng thái thực hiện: Chưa TH, Đang TH, Đã TH, Hủy KQ
- Khi tìm kiếm sẽ tải theo các điều kiện lọc: Khoảng ngày, Phòng thực hiện, Đối tượng, Trạng thái thực hiện
- Điều kiện hiển thị danh sách phiếu xét trường hợp thanh toán:
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsBHYTNgT kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT
> Giá trị mặc định 0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
> Giá trị 1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsDVNgT kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân dịch vụ
> Giá trị mặc định 0: Cần đóng tiền
> Giá trị 1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsBHYTTuNhanNgT Kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT tư nhân (mã đối tượng 8) thuộc ngoại trú, BANT
0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkTamUngCls kiểm tra các trường hợp tạm ứng cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS
> Giá trị mặc đinh 0: Không áp dụng
> Giá trị 1: Tiền tạm ứng cần phải lớn hơn hoặc bằng tiền dịch vụ
> Giá trị 2: Chỉ cần đóng 1 phần tạm ứng
+ Chỉ áp dụng cho loại khám là ngoại trú và điều trị ngoại trú
+ Trường hợp nội trú và cấp cứu kiểm tra từ tiếp nhận, khám sức khỏe theo đoàn sẽ không kiểm tra
Lưu ý: Ngoại trú bao gồm điều trị ngoại trú
Tìm kiếm nhanh bằng mã barcode
Khi nào và thao tác gì
Tìm kiếm nhanh bằng mã barcode
- Thao tác: Quét mã barcode vào trường Quét barcode tìm kiếm nhanh
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Trên phiếu chỉ định cung cấp mã barcode của số phiếu hoặc mã bệnh nhân hoặc mã bệnh án, khi quét barcode này vào ô tìm kiếm nhanh thì sẽ hiển thị ra bệnh nhân cần tìm
- Phiếu đầu tiên trong danh sách phiếu kết quả sẽ tự động được chọn vào và hiển thị thông tin phiếu cùng chi tiết dịch vụ cần thực hiện
- Tìm kiểm barcode theo số phiếu hoặc mã barcode
- Điều kiện hiển thị danh sách phiếu xét trường hợp thanh toán:
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsBHYTNgT kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT
> Giá trị mặc định 0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
> Giá trị 1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsDVNgT kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân dịch vụ
> Giá trị mặc định 0: Cần đóng tiền
> Giá trị 1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsBHYTTuNhanNgT Kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT tư nhân (mã đối tượng 8) thuộc ngoại trú, BANT
0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkTamUngClsNgT kiểm tra các trường hợp tạm ứng cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS
> Giá trị mặc đinh 0: Không áp dụng
> Giá trị 1: Tiền tạm ứng cần phải lớn hơn hoặc bằng tiền dịch vụ
> Giá trị 2: Chỉ cần đóng 1 phần tạm ứng
Lưu ý: Chỉ áp dụng cho loại khám là ngoại trú và điều trị ngoại trú
+ Trường hợp nội trú và cấp cứu kiểm tra từ tiếp nhận, khám sức khỏe theo đoàn sẽ không kiểm tra
Gọi bệnh nhân vào phòng thực hiện
Khi nào và thao tác gì
Gọi bệnh nhân vào phòng thực hiện
- Thao tác: nhấn nút loa ở từng dòng phiếu dưới danh sách
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
Phát ra âm thanh gọi bệnh nhân vào phòng với nội dung như sau: Xin mời bệnh nhân {TENBENHNHAN} vào phòng {TENPHONG}
Sắp xếp và ẩn hiện các cột theo tùy chỉnh các cột trong danh sách phiếu
Khi nào và thao tác gì
Sắp xếp và ẩn hiện các cột theo tùy chỉnh các cột trong danh sách phiếu
- Thao tácClick vào nút 3 chấm dọc
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị tool để chỉnh ẩn hiện cột trong danh sách
Hiển thị danh sách phiếu chỉ định
Khi nào và thao tác gì
Hiển thị danh sách phiếu chỉ định
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị dữ liệu dưới dạng bảng các cột có mô tả ở sheet 5
- Hiển thị scroll bar ngang và dọc
- Có phân trang và hiển thị tổng theo phân trang
- Có trường hợp tô chữ theo điệu kiện:
+ Tô chữ đỏ mã màu FF3B30 cho dòng phiếu bệnh nhân bệnh nhân kiểm tra cấp cứu từ tiếp nhận
+ Tô chữ xanh mã màu 096DD9 cho dòng phiếu bệnh nhân kiểm tra cấp cứu từ chỉ định phiếu (trạng thái Khẩn) => Ý nghĩa phiếu ưu tiên
Lưu ý: xét trường hợp bệnh nhân kiểm tra cấp cứu từ tiếp nhận trườc
- Tô màu nền màu xám D9D9D9 phiếu có hẹn trả kết quả
- Sắp xếp thứ tự hiển thị ưu tiên lên đầu danh sách:
1. Bệnh nhân kiểm tra cấp cứu từ tiếp nhận
2. Bệnh nhân kiểm tra cấp cứu từ phiếu chỉ định (khẩn)
3. Bệnh nhân thực hiện theo thứ tự chỉ định từ nhỏ đến lớn
- Điều kiện hiển thị danh sách phiếu xét trường hợp thanh toán:
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsBHYTNgT kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT
> Giá trị mặc định 0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
> Giá trị 1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsDVNgT kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân dịch vụ
> Giá trị mặc định 0: Cần đóng tiền
> Giá trị 1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsBHYTTuNhanNgT Kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT tư nhân (mã đối tượng 8) thuộc ngoại trú, BANT
0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkTamUngClsNgT kiểm tra các trường hợp tạm ứng cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS
> Giá trị mặc đinh 0: Không áp dụng
> Giá trị 1: Tiền tạm ứng cần phải lớn hơn hoặc bằng tiền dịch vụ
> Giá trị 2: Chỉ cần đóng 1 phần tạm ứng
Lưu ý: Chỉ áp dụng cho loại khám là ngoại trú và điều trị ngoại trú
+ Trường hợp nội trú và cấp cứu kiểm tra từ tiếp nhận, khám sức khỏe theo đoàn sẽ không kiểm tra
tải thông tin bệnh nhân
Khi nào và thao tác gì
tải thông tin bệnh nhân
- Thao tác nhấn vào chọn phiếu trong danh sách phiếu
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
-Hiển thị các thông tin hành chính của bệnh nhân kèm theo số tiền bệnh nhân cần thanh toán (Mô tả sheet 5)
tải danh sách dịch vụ thực hiện khi chọn tab Danh sách dịch vụ thực hiện
Khi nào và thao tác gì
tải danh sách dịch vụ thực hiện khi chọn tab Danh sách dịch vụ thực hiện
- Thao tác nhấn vào chọn phiếu trong danh sách phiếu
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Khi nhấn vào tab Danh sách dịch vụ thực hiện sẽ tải danh sách các dịch vụ của phiếu theo trạng thái thực hiện đã chọn
- Các cột đã mô tả ở sheet 5
- Hiển thị dưới dạng bảng
- Hiển thị scroll bar ngang và dọc
- Có phân trang và hiển thị tổng theo phân trang
- Mặc định tích chọn dòng dịch vụ đầu tiên
- Cấu hình tham số xetNghiemToMauBanGhiVienPhi bằng 1 Tô màu bản ghi lưới kết quả xét nghiệm với đối tượng dịch vụ thanh toán VIỆN PHÍ tô nền màu xanh lá mã màu 009951
Sắp xếp và ẩn hiện các cột theo tùy chỉnh các cột trong danh dịch vụ thực hiện
Khi nào và thao tác gì
Sắp xếp và ẩn hiện các cột theo tùy chỉnh các cột trong danh dịch vụ thực hiện
-Thao tác: nhấn vào nút 3 chấm dọc trên danh sách dịch vụ thực hiện
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
-Hiển thị tool để chỉnh ẩn hiện cột trong danh sách
Hiển thi màn hình cấp barcode
Khi nào và thao tác gì
Hiển thi màn hình cấp barcode
- Thao tác: nhấn nút In barcode ngoài màn hình danh sách thực hiện
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thi màn hình cấp barcode dưới dạng drawler
- Chỉ hiển thị nút In barcode ở trạng thái phiếu chưa TH và người dùng có phân quyền Tiếp nhận bệnh phẩm
In barcode
Khi nào và thao tác gì
In barcode
- Thao tác: nhấn nút In barcode
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- In mặc định tệp PDF
Cấp barcode và tiếp nhận
Khi nào và thao tác gì
Cấp barcode và tiếp nhận
- Thao tác: nhấn nút Cấp barcode và tiếp nhận
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Xử lý Lưu barcode:
+ Nếu đã có dữ liệu barcode, dữ liệu trên màn hình nhập không thay đổi thì không xử lý lưu
+ Nếu đã có dữ liệu barcode, dữ liệu trên màn hình nhập thay đổi thì xử lý lưu
+ Nếu đã chưa có dữ liệu barcode> nhập mới barcode xử lý lưu
+ Lưu thêm Thời gian cấp và người thao tác cấp barcode
- Ràng buộc khi thao tác lưu barcode:
+ Kiểm tra độ dài barcode Độ dài barcode giới hạn từ 4 đến 6 kí tự cảnh báo MSG1860
+ Kiểm tra trùng barcode trong ngày cảnh báo MSG1736
+ Kiểm tra trạng thái phiếu được cấp barcode nếu khác trạng thái Chưa TH sẽ cảnh báo MSG1859
- Đồng thời xử lý Tiếp nhận bệnh phẩm
- Trường hợp barcode đã có và không thay đổi thì chỉ xử lý tiếp nhận
- Đồng thời xử lý In phiếu barcode PDF
Tiếp nhận bệnh phẩm chuyển dịch vụ từ Chưa thực hiện sang Đang thực hiện
Khi nào và thao tác gì
Tiếp nhận bệnh phẩm chuyển dịch vụ từ Chưa thực hiện sang Đang thực hiện
- Thao tác:
+ nhấn chọn phiếu thực hiện > nhấn nút Tiếp nhận bệnh phẩm
+ Double nhấn vào phiếu trong danh sách phiếu thực hiện
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị nút Tiếp nhận bệnh phẩm ở phiếu trạng thái chưa Thực hiện và người dùng có phân quyền Tiếp nhận bệnh phẩm
- Kiểm tra các ràng buộc:
+ Kiểm tra quyền thao tác cảnh báo khi không có phân quyền Tiếp nhận bệnh phẩm MSG2397
+ Cấu hình tham số XET_NGHIEM>duyetBHChanSuaThoiGian (giá trị 0: không chặn, mặc định giá trị 1: chặn)
> Giá trị 0 sẽ cảnh báo có xác nhận MSG3096 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu! Bạn có muốn tiếp tục? | Có | Không
> Giá trị 1 sẽ cảnh báo chặn MSG493 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu!
+ Cấu hình tham số chanTiepNhanDongBA=1:
Lưu ý: Xét loại khám bệnh của phiếu để chặn tiếp nhận đã kết thúc khám hoặc đóng bệnh án
Ngoại trú: xét trường hợp Kết thúc khám
Điều trị ngoại trú + Nội trú: xét trường hợp Đóng bệnh án
> Chặn tiếp nhận khi bệnh nhân đã đóng bệnh án sẽ cảnh báo "Đã đóng bệnh án/Kết thúc khám, không cho phép tiếp nhận" MSG1719
> Chặn tiếp nhận khi bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm sẽ cảnh báo "Đã duyệt bảo hiểm, không cho phép tiếp nhận" MSG1720
+ Kiểm tra thời gian tiếp nhận trước thời gian chỉ định cảnh báo "Thời gian tiếp nhận phải sau thời gian chỉ định" MSG484
+ Cấu hình tham số xetNghiemChanTiepNhanChuaThuTien = 1 kiểm tra bệnh nhân chưa đóng tiền hoặc thiếu tạm ứng sẽ cảnh báo MSG547
- Tiếp nhận bệnh phẩm thành công sẽ thông báo MSG450, ngược lại không thành công sẽ cảnh báo MSG1718
- Sau khi tiếp nhận thành công:
+ Cập nhật trạng thái dịch vụ trong phiếu từ Chưa thực hiện sang Đang thực hiện
+ Lưu các thông tin:
Thời gian tiếp nhận: Lưu datetime.now
Người tiếp nhận: Lưu tài khoản thao tác nhấn nút Tiếp nhận bệnh phẩm
+ Nếu có cấu hình tham số showFormXN = 1 bấm ở nút Tiếp nhận bệnh phẩm hoặc double nhấn vào phiếu xét nghiệm sẽ tự động chuyển sang tab Kết quả để thực hiện xét nghiệm chi tiết và có thể đúp chuột vào dòng bản ghi ở DS kết quả xét nghiệm thì sẽ chuyển sang tab Kết quả để thao tác. Lưu ý: Chỉ cho thao tác qua màn hình chi tiết khi ở trạng thái Đang thực hiện, Đã thực hiện. Hiển thị màn hình thực hiện chi tiết ở
+ Nếu có cấu hình tham số tuDongMoThucHienSauTiepNhan = 1
- Khi đang trạng thái chưa TH hiển thị các nút: In barcode, Tiếp nhận bệnh phẩm, Tiếp nhận theo lô, Từ chối bệnh phẩm
- Khi đã chuyển sang trạng thái đang TH hiển thị các nút: Lưu, Nhập lại (F5), Duyệt, Duyệt và in, In KQ, chọn loại phiếu, Hẹn trả kết quả, Hủy tiếp nhận
Hiển thị màn hình Tiếp nhận theo lô
Khi nào và thao tác gì
Hiển thị màn hình Tiếp nhận theo lô
- Thao tác: nhấn nút tiếp nhận theo lô
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị nút tiếp nhận theo lô ở trạng thái chưa Thực hiện và người dùng có phân quyền Tiếp nhận bệnh phẩm
- Hiển thị drawler Tiếp nhận theo lô
Thêm phiếu và tải danh sách phiếu chờ tiếp nhận bệnh phẩm theo lô
Khi nào và thao tác gì
Thêm phiếu và tải danh sách phiếu chờ tiếp nhận bệnh phẩm theo lô
- Thao tác:
+ Quét barcode phiếu chỉ định
+ Nhập số phiếu chỉ định> thao tác phím enter hoặc nhấn nút Thêm
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Ràng buộc không cho phép thêm phiếu vào danh sách chờ tiếp nhận:
+ Kiểm tra trạng thái thực hiện của phiếu là Đang thực hiện sẽ cảnh báo MSG1714
+ Kiểm tra trạng thái thực hiện của phiếu là Đã thực hiện sẽ cảnh báo MSG1715
+ Kiểm tra trạng thái thực hiện của phiếu là Đã hủy sẽ cảnh báo MSG1716
+ Kiểm tra số phiếu nhập hoặc quét barcode ra không tìm thấy sẽ cảnh báo MSG1717
- Quét barcode trên phiếu chỉ định sẽ tự động tải phiếu hợp lệ xuống danh sách chờ tiếp nhận
- Điều kiện hiển thị danh sách phiếu xét trường hợp thanh toán:
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsBHYTNgT kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT
> Giá trị mặc định 0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
> Giá trị 1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsDVNgT kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân dịch vụ
> Giá trị mặc định 0: Cần đóng tiền
> Giá trị 1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsBHYTTuNhanNgT Kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT tư nhân (mã đối tượng 8) thuộc ngoại trú, BANT
0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkTamUngClsNgT kiểm tra các trường hợp tạm ứng cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS
> Giá trị mặc đinh 0: Không áp dụng
> Giá trị 1: Tiền tạm ứng cần phải lớn hơn hoặc bằng tiền dịch vụ
> Giá trị 2: Chỉ cần đóng 1 phần tạm ứng
Lưu ý: Chỉ áp dụng cho loại khám là ngoại trú và điều trị ngoại trú
+ Trường hợp nội trú và cấp cứu kiểm tra từ tiếp nhận, khám sức khỏe theo đoàn sẽ không kiểm tra
- Nhập số phiếu chỉ định> thao tác phím enter sẽ tải phiếu hợp lệ xuống danh sách chờ tiếp nhận
Xóa phiếu khỏi danh sách chờ tiếp nhận bệnh phẩm theo lô
Khi nào và thao tác gì
Xóa phiếu khỏi danh sách chờ tiếp nhận bệnh phẩm theo lô
Thao tác: nhấn nút X ở dòng muốn xóa ở danh sách chờ tiếp nhận
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Xóa dòng dữ liệu phiếu khỏi danh sách chờ tiếp nhận bệnh phẩm
Tiếp nhận bệnh phẩm theo lô
Khi nào và thao tác gì
Tiếp nhận bệnh phẩm theo lô
-Thao tác: nhấn nút Tiếp nhận bệnh phẩm trên màn hình Tiếp nhận bệnh phẩm theo lô
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Kiểm tra các ràng buộc theo
- Tiếp nhận bệnh phẩm thành công sẽ thông báo MSG450, ngược lại không thành công sẽ cảnh báo MSG1718
- Sau khi tiếp nhận thành công:
+ Cập nhật trạng thái dịch vụ trong phiếu từ Chưa thực hiện sang Đang thực hiện
+ xóa trắng hết các phiếu đã tiếp nhận thành công khỏi danh sách
+ Lưu các thông tin:
Thời gian tiếp nhận: Lưu datetime.now
Người tiếp nhận: Lưu tài khoản thao tác nhấn nút Tiếp nhận bệnh phẩm
- Trường hợp danh sách không có phiếu vẫn nhấn tiếp nhận sẽ cảnh báo MSG1718
Hiển thị màn hình Hẹn trả kết quả
Khi nào và thao tác gì
Hiển thị màn hình Hẹn trả kết quả
- Thao tác: nhấn nút Hẹn trả KQ
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Cho phép sử dụng nút Hẹn trả KQ cho người dùng có phân quyền Hẹn trả kết quả
- Kiểm tra quyền thao tác cảnh báo khi không có phân quyền Hẹn trả kết quả MSG2397 (chưa làm)
- Hiển thị màn hình ở dạng drawler
- Khi dịch vụ ở trạng thái Đang TH sẽ hiển thị nút Hẹn trả KQ để thao tác
- Nút Hẹn trả KQ cho người có phân quyền Tiếp nhận bệnh phẩm và Thực hiện bệnh phẩm thao tác
Lưu hẹn trả kết quả
Khi nào và thao tác gì
Lưu hẹn trả kết quả
- Thao tác: nhấn nút Lưu (F4) ở màn hình Hẹn trả KQ
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Ràng buộc:
Lưu ý: Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_XETNGHIEM mã thoiGianHenThucHien, nguoiThucHien, thoiGianHenTraKetQua, nguoiTraKetQua
+ Ràng buộc các trường trống: Thời gian hẹn trả kết quả, Người trả kết quả bằng cảnh báo MSG477
+ Ràng buộc "Thời gian hẹn trả kết quả phải sau Thời gian chỉ định !" cảnh báo MSG2147 (cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
- Đã hợp lệ sẽ lưu thông tin thành công thông báo MSG107. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG761
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
- Dùng phím tắt F4
In phiếu Hẹn trả kết quả
Khi nào và thao tác gì
In phiếu Hẹn trả kết quả
- Thao tác: nút In phiếu (F10) ở màn hình Hẹn trả KQ
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Thao tác nút In phiếu (F10) ở màn hình Hẹn trả KQ
- In mặc định dạng tệp PDF
- In phiếu theo mẫu của
- Dùng phím tắt F10
Chuyển từ trạng thái Chưa thực hiện sang Đã hủy
Khi nào và thao tác gì
Chuyển từ trạng thái Chưa thực hiện sang Đã hủy
- Thao tác:
+ nhấn nút Từ chối bệnh phẩm ở tab Danh sách chỉ định --> trả về Đã hủy
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị nút cho người dùng có phân quyền Hủy mẫu bệnh phẩm
- Hiển thị xác nhận MSG1743:
+ Đồng ý hủy sẽ chuyển trạng thái dịch vụ từ trạng thái Chưa TH sang Đã hủy
+ Hủy thao tác sẽ tắt cảnh báo và không thực hiện thao tác
- Ràng buộc:
+ Kiểm tra quyền thao tác cảnh báo khi không có phân quyền Hủy mẫu bệnh phẩm MSG2397 (chưa làm)
+ Kiểm tra dịch vụ đã thu tiền sẽ cảnh báo MSG1048
+ Kiểm tra bệnh án đã đóng sẽ cảnh báo MSG1895
Lưu ý: Xét loại khám bệnh của phiếu để chặn tiếp nhận đã kết thúc khám hoặc đóng bệnh án
Ngoại trú: xét trường hợp Kết thúc khám
Điều trị ngoại trú + Nội trú: xét trường hợp Đóng bệnh án
- Đã hợp lệ sẽ Hủy mẫu bệnh thành công thông báo MSG120. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG121
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
Nhập kết quả nhanh
Khi nào và thao tác gì
Nhập kết quả nhanh
- Thao tác: nhấn Nhập/Chọn các thông tin trên danh sách thực hiện cho từng dịch vụ: Kết quả, Máy thực hiện
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Khi phiếu đã ở trạng thái Đang thực hiện sẽ cho phép nhập nhanh kết quả
- Cho phép nhấn nhập/chọn các trường:
+ Kết quả,
+ Máy thực hiện: Cho phép chọn 1 hoặc nhiều máy
- Phần nhập Kết quả: Xử lý nhập kết quả > thao tác enter để xuống từng dòng khi nhập
Chuyển từ tab Thông tin bệnh nhân sang tab Kết quả để hiển thị màn hình thực hiện xét nghiệm chi tiết
Khi nào và thao tác gì
Chuyển từ tab Thông tin bệnh nhân sang tab Kết quả để hiển thị màn hình thực hiện xét nghiệm chi tiết
- Thao tác: Tại danh sách thực hiện nhấn nút hình cây bút, double nhấn vào dòng dịch vụ hoặc nhấn nút bắt đầu thực hiện sẽ tự động chuyển sang tab kết quả
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
-nhấn vào nút hình cây bút tại dòng dịch vụ muốn thực hiện> sẽ chuyển qua tab Kết quả hiển thị màn hình kết quả tương ứng
- Mới vào màn hình hiển thị các dữ liệu:
+ Hiển thị các dữ liệu tương ứng nếu có nhập nhanh ở ngoài danh sách thực hiện
+ Thời gian thực hiện: Hiển thị mặc định Thời gian nhấn nút Tiếp nhận bệnh phẩm
+ Thời gian chạy mẫu: Hiển thị mặc định Thời gian nhấn nút Lưu
+ Thời gian trả kết quả: Để trống nếu chưa trả kết quả
- Nếu có cấu hình tham số showFormXN = 1 bấm ở nút Tiếp nhận bệnh phẩm sẽ tự động chuyển sang tab Kết quả để thực hiện xét nghiệm chi tiết và có thể đúp chuột vào dòng bản ghi ở DS kết quả xét nghiệm thì sẽ chuyển sang tab Kết quả để thao tác
- Nếu có cấu hình tham số showFormXN = 2 có thể double nhấn vào dòng dịch vụ sẽ chuyển sang tab Kết quả để thực hiện xét nghiệm chi tiết
- Lưu ý: Chỉ cho thao tác qua màn hình chi tiết khi ở trạng thái Đang thực hiện, Đã thực hiện
- Các nút hiển thị theo phân quyền người dùng
+ Ở trạng thái Đang thực hiện sẽ hiển thị các nút: Lưu (F4), Duyệt, In KQ (F10), Duyệt và in, trường tệp in, Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị
+ Ở trạng thái Đã thực hiện sẽ hiển thị các nút: In KQ (F10), trường tệp in, Xem và ký số, Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị
Lưu kết quả thực hiện
Khi nào và thao tác gì
Lưu kết quả thực hiện
- Thao tác:
+ Nhập kết quả nhanh > nhập kết quả ngay trên danh sách dịch vụ thực hiện> nhấn nút Lưu
+ Nhập kết quả chi tiết > Double nhấn vào dòng dịch vụ hoặc nhấn nút hình cây bút trên danh sách> chuyển qua tab Kết quả để thực hiện > thực hiện kết quả > nhấn nút Lưu
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị nút Lưu ở trạng thái đang thực hiện và người dùng có phân quyền Thực hiện bệnh phẩm
- Các trường hợp Lưu:
+ Mặc định tích chọn tất cả dịch vụ để Lưu cho cả phiếu
+ Có thể tích chọn lưu cho từng dịch vụ cho từng dịch vụ trong phiếu
- Dùng để thêm mới hoặc cập nhật dữ liệu phiếu/dịch vụ thực hiện
- Kiểm tra giá trị nhập để tô màu dòng theo trạng thái kết quả dựa theo cận dưới - cận trên của dịch vụ:
+ Vượt ngưỡng (FF3B30): Giá trị kết quả nhập lớn hơn cận trên
+ Dưới ngưỡng (096DD9): Giá trị kết quả nhập nhỏ hơn cận dưới
+ Bình thường (000000): Giá trị kết quả nhập nằm trong [Cận dưới, Cận trên]
- Ràng buộc:
+ Cấu hình tham số XET_NGHIEM>duyetBHChanSuaThoiGian (giá trị 0: không chặn, mặc định giá trị 1: chặn)
> Giá trị 0 sẽ cảnh báo có xác nhận MSG3096 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu! Bạn có muốn tiếp tục? | Có | Không
> Giá trị 1 sẽ cảnh báo chặn MSG493 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu!
+ Kiểm tra tham số chanSoKyTuLuuKQ =1 sẽ ràng buộc số lượng ký tự trường Kết quả/Kết luận không được lớn hơn 255, cảnh báo chặn MSG481 => Chỉ áp dụng cho đối tượng BHYT
+ Thời gian thực hiện phải sau Thời gian chỉ định! => MSG1721 (cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
+ Trường hợp có nhập thời gian trả kết quả sẽ kiểm tra Thời gian trả kết quả phải sau Thời gian thực hiện! => MSG1722 (Nhập kết quả chi tiết: Ràng buộc khi trường Thời gian trả kết quả có dữ liệu) (cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
+ Trường hợp có nhập Thời gian trả kết quả, Cấu hình tham số cha KB_CHIDINHTVT > tham số con checkCLS=1 Ràng buộc Thời gian trả kết quả của dịch vụ phải nhỏ hơn Thời gian chỉ định thuốc => Cảnh báo MSG2721 Thời gian trả kết quả của dịch vụ phải nhỏ hơn Thời gian chỉ định thuốc {0}! ({0}: Thời gian chỉ định thuốc lớn nhất). Lưu ý: cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút
+ Kiểm tra Thời gian tối thiểu từ lúc chỉ định đến lúc thực hiện 1 ca xét nghiệm cấu hình tham số xnMinExeTime (0: không bắt buộc thời gian tối thiểu, n: số phút tối thiểu từ lúc bệnh nhân được chỉ định dịch vụ đến lúc thực hiện) => Cảnh báo Khoảng thời gian thực hiện dưới {0} phút => Cảnh báo MSG482 => Chỉ áp dụng cho đối tượng BHYT
- Các thông tin Lưu khi thao tác:
+ Kết quả
+ Máy thực hiện
+ Bác sĩ thực hiện: Người thao tác Lưu
+ Ngày chạy mẫu: Thời gian thao tác lưu
+ Trạng thái kết quả: bình thường, dưới ngưỡng, vượt ngưỡng
- Nút Lưu chỉ lưu thông tin không thay đổi trạng thái phiếu
xóa trắng thông tin Kết quả và máy trên màn hình danh sách thực hiện khi chưa thao tác lưu
Khi nào và thao tác gì
xóa trắng thông tin Kết quả và máy trên màn hình danh sách thực hiện khi chưa thao tác lưu
- Thao tác: nhấn nút Nhập lại (F5)
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Xóa hết các thông tin nhập/chọn Kết quả, máy khi chưa thao tác lưu trên danh sách thực hiện
- Dùng phím tắt F5
Duyệt kết quả chuyển trạng thái dịch vụ từ Đang thực hiện sang Đã thực hiện
Khi nào và thao tác gì
Duyệt kết quả chuyển trạng thái dịch vụ từ Đang thực hiện sang Đã thực hiện
- Thao tác: nhấn nút Duyệt
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị nút Duyệt ở trạng thái đang thực hiện và người dùng có phân quyền Duyệt bệnh phẩm
- Các trường hợp duyệt kết quả:
+ Mặc định tích chọn tất cả dịch vụ để duyệt kết quả cho cả phiếu
+ Có thể tích chọn duyệt kết quả cho từng dịch vụ cho từng dịch vụ trong phiếu
- Nếu chưa thao tác nút Lưu () chạy hệ thống tích hợp Lưu trước mới xử lý Duyệt
- Ràng buộc:
+ Cấu hình tham số XET_NGHIEM>duyetBHChanSuaThoiGian (giá trị 0: không chặn, mặc định giá trị 1: chặn)
> Giá trị 0 sẽ cảnh báo có xác nhận MSG3096 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu! Bạn có muốn tiếp tục? | Có | Không
> Giá trị 1 sẽ cảnh báo chặn MSG493 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu!
+ Thời gian trả kết quả {0} sau Thời gian kết thúc bệnh án {1}!!=> MSG496 => Có ngày hẹn không ràng buộc (cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
Lưu ý: Xét loại khám bệnh của phiếu
Ngoại trú: xét trường hợp Kết thúc khám
Điều trị ngoại trú + Nội trú: xét trường hợp Đóng bệnh án
+ Thời gian trả kết quả phải sau Thời gian thực hiện! => MSG1722 (cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
+ Cấu hình tham số cha KB_CHIDINHTVT > tham số con checkCLS=1 Ràng buộc Thời gian trả kết quả của dịch vụ CDHA phải nhỏ hơn Thời gian chỉ định thuốc => Cảnh báo MSG2721 Thời gian trả kết quả của dịch vụ phải nhỏ hơn Thời gian chỉ định thuốc {0}! ({0}: Thời gian chỉ định thuốc lớn nhất). Lưu ý: cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút
+ Cấu hình tham số xnChanTraKQChuaThuTien = 1 kiểm tra bệnh nhân đã thu tiền hoặc đóng đủ tiền chưa nếu chưa sẽ cảnh báo “Không cho phép trả kết quả bệnh nhân chưa thực hiện thanh toán viện phí hoặc có số tiền tạm ứng nhỏ hơn tổng tiền dịch vụ!” MSG545
+ Kiểm tra Thời gian tối thiểu từ lúc thực hiện đến lúc trả kết quả 1 ca xét nghiệmn cấu hình tham số xnMinTHTime (0: không bắt buộc thời gian tối thiểu, n: số phút tối thiểu) => Cảnh báo Khoảng thời gian từ thời gian thực hiện đến thời gian trả kết quả dưới {0} phút => Cảnh báo MSG482
+ Cấu hình tham số batBuocNhapMay=1 (0: không bắt buộc, 1: bắt buộc. Mặc định bằng 1 ) kiểm tra nếu rỗng máy xét nghiệm khi thao tác trả kết quả sẽ cảnh báo MSG1729
+ Ràng buộc rỗng trường Kết quả ở thao tác nhập nhanh ngoài lưới và trong thực hiện chi tiết
- Trả kết quả thành công sẽ thông báo MSG470, trả kết quả không thành công cảnh báo MSG1675
- Trả kết quả thành công sẽ:
+ Chuyển từ trạng thái Đang thực hiện sang Đã thực hiện
+ Trường hợp Thời gian trả kết quả rỗng sẽ lưu thời gian nhấn nút Trả kết quả vào
+ Trường hợp Thời gian trả kết quả có trên giao diện sẽ lưu thời gian đó vào
- Lưu ý: Thời gian trả kết quả lưu cho từng dịch vụ
- Khi ở trạng thái Đang TH sẽ hiển thị các nút: Lưu, Trả KQ, Trả KQ và in, Sửa KQ, Xem và ký số, In KQ, chọn loại phiếu, Hủy tiếp nhận trong màn hình tab Thông tin bệnh nhân và tab Kết quả
- Khi đã chuyển trạng thái Đã thực hiện sẽ hiển thị các nút: Xem và ký số, In KQ, chọn loại phiếu, Hủy thực hiện phiếu trong màn hình tab Thông tin bệnh nhân và tab Kết quả
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
In phiếu kết quả xét nghiệm
Khi nào và thao tác gì
In phiếu kết quả xét nghiệm
Thao tác: nhấn nút In KQ
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị nút ở trạng thái đang thực hiện và đã thực hiện
- Ràng buộc:
+ Cấu hình tham số xnChanPhieuChuaCoKQ=1 (0: Không chặn 1: Chặn) sẽ chặn in phiếu khi chưa có kết quả và cảnh báo Không in được phiếu khi chưa có kết quả! MSG1723
+ Cấu hình tham số xnTachKQ=1 (0: In chung kết quả xét nghiệm, 1: Tách kết quả xét nghiệm theo từng dịch vụ) cho phép In phiếu kết quả tách dịch vụ thành từng phiếu in. Lưu ý: Trường hợp 1 dịch vụ có nhiều dịch vụ con kèm theo thì in chung phiếu
- Nút in có thể xổ ra các tùy chọn mẫu in để chọn. Các mẫu phiếu in cần lấy theo cấu hình trong màn hình Danh mục phiếu in, báo cáo
- Dùng phím tắt F10 in theo mẫu mặc định
- In report mặc định theo mẫu
- Điều chỉnh thêm phần in phiếu theo cấu hình report mặc định theo từng dịch vụ trong danh mục dịch vụ (
1. Bổ sung khi thao tác nhấn nút In KQ hoặc phím F10; nút Duyệt và in mặc định sẽ in mẫu phiếu đã cấu hình theo dịch vụ trong danh mục dịch vụ
2. Rỗng trường Report code kq trong danh mục thì mặc định in mẫu mặc định ban đầu
3. Trường hợp 1 phiếu có nhiều dịch vụ, in các dịch vụ trong cùng 1 phiếu mà dịch vụ trong phiếu không cấu hình cùng mẫu thì in theo mẫu mặc định ban đầu
4. Bổ sung nếu cấu hình tham số xnTachKQ=1 (Tách kết quả xét nghiệm 0: In chung kết quả xét nghiệm; 1: Tách kết quả xét nghiệm theo từng dịch vụ) thì khi dịch vụ trong phiếu khác mẫu sẽ tách tab in
Duyệt và in phiếu kết quả xét nghiệm
Khi nào và thao tác gì
Duyệt và in phiếu kết quả xét nghiệm
-Thao tác: nhấn nút Duyệt và in
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị nút ở trạng thái đang thực hiện và người dùng có phân quyền Duyệt bệnh phẩm
- Thao tác Duyệt xử lý tương tự
- Đồng thời xử lý in phiếu kết quả
In phiếu và ký số
Khi nào và thao tác gì
In phiếu và ký số
-Thao tác nút Xem và ký số
- tích chọn dịch vụ bất kỳ để ký
- Ký số cả phiếu (các dịch vụ được kiểm tra hết)
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị nút ở trạng thái đã thực hiện và người dùng có phân quyền ký số
- Ràng buộc chặn:
+ Kiểm tra user thao tác không có quyền ký số sẽ cảnh báo MSG2397 "Bạn không có quyền thao tác!" (chưa làm)
+ Kiểm tra đã đóng bệnh án nội trú sẽ cảnh báo MSG2652 "Bệnh án đã đóng. Trường hợp sai sót nghiêm trọng, vui lòng liên hệ quản trị hệ thống để xử lý theo quy trình mở lại bệnh án."
+ Kiểm tra dịch vụ đã duyệt bảo hiểm sẽ cảnh báo MSG2650 "Dịch vụ đã được duyệt bảo hiểm. Vui lòng liên hệ bộ phận BHYT để xử lý theo quy trình điều chỉnh."
+ Kiểm tra đã phát hành hóa đơn thì cảnh báo MSG2651 "Hồ sơ đã phát hành hóa đơn điện tử. Không cho phép thao tác để đảm bảo dữ liệu tài chính."
- Đã qua các ràng buộc trên mới xử lý ký số.
- Có cấu hình tham số xnTachKQ=1 (0: In chung kết quả xét nghiệm, 1: Tách kết quả xét nghiệm theo từng dịch vụ) cho phép In vả ký phiếu kết quả tách dịch vụ thành từng phiếu in. Lưu ý: Trường hợp 1 dịch vụ có nhiều dịch vụ con kèm theo thì in và ký chung phiếu
- Ký thành công thông báo MSG120. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG121
- nhấn vào nút sẽ in phiếu theo mẫu cấu hình (Theo chức năng cấu hình mẫu in)
Lưu ý: Các tùy chọn chọn có cả thao tác ký số
- Ký số thành công sẽ đồng thời:
+ Ẩn nút Xem và ký số hiển thị nút Hủy ký số (ở cả thực hiện chi tiết và ngoài danh sách thực hiện nhanh),
+ khóa Nút Khác (ngoài danh sách thực hiện nhanh)
+ khóa chức năng Kê thuốc, vật tư đi kèm (tab kê trong màn hình thực hiện chi tiết)
- Khi ký số thành công ít nhất 1 dịch vụ trong phiếu thành công sẽ ẩn nút In KQ và chọn loại tệp , hiển thị nút In KQ ký số => đổi tên thành In KQ
- Khi chọn phiếu đã hoàn thành ký số hoặc đã ký số 1 nửa sẽ ẩn nút In KQ và chọn loại tệp, hiển thị nút In KQ ký số => đổi tên thành In KQ
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
Chuyển dịch vụ từ trạng thái Đang thực hiện sang Chưa thực hiện
Khi nào và thao tác gì
Chuyển dịch vụ từ trạng thái Đang thực hiện sang Chưa thực hiện
-Thao tác nút Hủy tiếp nhận
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị nút ở trạng thái đang thực hiện và người dùng có phân quyền Hủy tiếp nhận
- Hiển thị xác nhận Hủy "'Bạn có chắc chắn muốn Hủy tiếp nhận? | Có | Không." MSG1674:
+ Đồng ý hủy sẽ chuyển trạng thái dịch vụ từ trạng thái Đang thực hiện sang Chưa thực hiện
+ Hủy thao tác sẽ tắt cảnh báo và không thực hiện thao tác
- Ràng buộc khi thao tác nút:
+Kiểm tra quyền thao tác cảnh báo khi không có phân quyền Hủy tiếp nhận MSG2397 (chưa làm)
+Kiểm tra có cấu hình xnCheckHuyTiepNhanLIS=1 (0 Không chặn, 1 chặn) Kiểm tra tiếp nhận từ LIS hay HIS. Từ LIS không cho hủy tiếp nhận
+Kiểm tra đã đóng bệnh án sẽ cảnh báo MSG1735
Lưu ý: Xét loại khám bệnh của phiếu để chặn tiếp nhận đã kết thúc khám hoặc đóng bệnh án
Ngoại trú: xét trường hợp Kết thúc khám
Điều trị ngoại trú + Nội trú: xét trường hợp Đóng bệnh án
- Hủy tiếp nhận thành công MSG457, không thành công MSG1669
- Khi ở trạng thái Đang TH sẽ hiển thị các nút: Lưu, Trả KQ, Trả KQ và in, Xem và ký số, In KQ, chọn loại phiếu, Hủy tiếp nhận
- Khi đã chuyển trạng thái Chưa thực hiện sẽ hiển thị các nút: Bắt đầu thực hiện, Hẹn ngày thực hiện
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
Chuyển dịch vụ từ trạng thái Đã thực hiện sang Đang thực hiện
Khi nào và thao tác gì
Chuyển dịch vụ từ trạng thái Đã thực hiện sang Đang thực hiện
-Thao tác nút Hủy duyệt --> trả về Đang thực hiện
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị nút ở trạng thái đã thực hiện và người dùng có phân quyền Hủy duyệt
- Cấu hình tham số XET_NGHIEM>duyetBHChanSuaThoiGian (giá trị 0: không chặn, mặc định giá trị 1: chặn)
> Giá trị 0 sẽ cảnh báo có xác nhận MSG3096 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu! Bạn có muốn tiếp tục? | Có | Không
> Giá trị 1 sẽ cảnh báo chặn MSG493 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu!
- Hiển thị xác nhận Hủy "Bạn có chắc chắn muốn Hủy kết quả? | Có | Không." MSG1672:
+ Đồng ý hủy sẽ chuyển trạng thái dịch vụ từ trạng thái Đã thực hiện sang Đang thực hiện
+ Hủy thao tác sẽ tắt cảnh báo và không thực hiện thao tác
- Ràng buộc khi thao tác nhấn nút:
+ Kiểm tra quyền thao tác cảnh báo khi không có phân quyền Hủy Duyệt MSG2397
+ Kiểm tra đã đóng bệnh án sẽ cảnh báo MSG1734
Lưu ý: Xét loại khám bệnh của phiếu để chặn tiếp nhận đã kết thúc khám hoặc đóng bệnh án
Ngoại trú: xét trường hợp Kết thúc khám
Điều trị ngoại trú + Nội trú: xét trường hợp Đóng bệnh án
- Hủy duyệt thành công MSG120, không thành công MSG121
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
Chuyển dịch vụ từ trạng thái Hủy kết quả sang Chưa thực hiện
Khi nào và thao tác gì
Chuyển dịch vụ từ trạng thái Hủy kết quả sang Chưa thực hiện
-Thao tác nút Hoàn tác hủy
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị nút ở trạng thái đã thực hiện và người dùng có phân quyền Hoàn tác hủy
- Cấu hình tham số XET_NGHIEM>duyetBHChanSuaThoiGian (giá trị 0: không chặn, mặc định giá trị 1: chặn)
> Giá trị 0 sẽ cảnh báo có xác nhận MSG3096 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu! Bạn có muốn tiếp tục? | Có | Không
> Giá trị 1 sẽ cảnh báo chặn MSG493 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu!
- Kiểm tra quyền thao tác cảnh báo khi không có phân quyền Hoàn tác hủy MSG2397
- Hiển thị xác nhận "Bạn có chắc chắn muốn Hoàn tác hủy? | Có | Không." MSG475:
+ Đồng ý hoàn tác hủy sẽ chuyển trạng thái dịch vụ từ trạng thái Hủy kết quả sang Chưa thực hiện
+ Hủy thao tác sẽ tắt cảnh báo và không thực hiện thao tác
- Hoàn tác hủy thành công MSG476, không thành công MSG1673
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
Hiển thị màn hình sửa thời gian thực hiện
Khi nào và thao tác gì
Hiển thị màn hình sửa thời gian thực hiện
- Thao tác: nhấn chọn dòng dịch vụ > nhấn nút Sửa thời gian thực hiện hiển thị giao diện xem và thực hiện
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị nút ở trạng thái đã thực hiện và người dùng có phân quyền Sửa thời gian thực hiện
- Kiểm tra quyền thao tác cảnh báo khi không có phân quyền Sửa thời gian thực hiện MSG2397
- Dữ liệu hiển thị ở các trường
+ Thời gian tiếp nhận khám/điều trị: Lấy Thời gian chỉ định tiếp nhận ngoại trú, Thời gian chỉ định nhập viện ở nội trú và điều trị ngoại trú
+ Thời gian khám/điều trị: Lấy Thời gian chỉ định bắt đầu khám/điều trị
+ Thời gian kết thúc khám/điều trị: Lấy Thời gian chỉ định hoàn tất khám (bao gồm trường hợp chuyển tuyến) ngoại trú, Thời gian chỉ định xuất viện (bao gồm trường hợp chuyển tuyến, tử vong) nội trú và điều trị ngoại trú (dữ liệu hệ thống.NGAY_RAVIEN)
+ Thời gian chỉ định: Thời gian chỉ định của phiếu dịch vụ
+ Thời gian thực hiện: Hiển thị thời gian thực hiện của dịch vụ
+ Thời gian trả kết quả: Hiển thị thời gian thực hiện của dịch vụ
Lưu Thời gian thực hiện
Khi nào và thao tác gì
Lưu Thời gian thực hiện
- Thao tác nút Lưu ở trường Thời gian thực hiện, màn hình Sửa thời gian thực hiện
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Lưu thời gian thực hiện theo dịch vụ đã chọn
- Trường hợp chọn dịch vụ thuộc dịch vụ có nhiều chỉ số con thì lưu cho tất cả dịch vụ con thuộc dịch vụ vụ đó
-Kiểm tra các ràng buộc:
+ Cảnh báo ràng buộc bắt buộc khi rỗng MSG477
+ Thời gian thực hiện phải sau Thời gian chỉ định! => MSG1721 (cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
+ Thời gian thực hiện phải trước Thời gian trả kết quả!=> MSG1668 (cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
+ Thời gian thực hiện phải lớn hơn hoặc bằng Thời gian lấy mẫu / tiếp nhận mẫu!=> MSG2859 (cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
+ Kiểm tra Thời gian tối thiểu từ lúc chỉ định đến lúc thực hiện 1 ca XN cấu hình tham số xnMinExeTime (0: không bắt buộc thời gian tối thiểu, n: số phút tối thiểu từ lúc bệnh nhân được chỉ định dịch vụ đến lúc thực hiện) => Cảnh báo Khoảng thời gian thực hiện dưới {0} phút => Cảnh báo MSG482 => Chỉ áp dụng cho đối tượng BHYT
+ Kiểm tra Thời gian tối thiểu từ lúc thực hiện đến lúc trả kết quả 1 ca XN cấu hình tham số xnMinTHTime (0: không bắt buộc thời gian tối thiểu, n: số phút tối thiểu) => Cảnh báo Khoảng thời gian từ thời gian thực hiện đến thời gian trả kết quả dưới {0} phút => Cảnh báo MSG482 => Chỉ áp dụng cho đối tượng BHYT
+ Cấu hình tham số XET_NGHIEM>duyetBHChanSuaThoiGian (giá trị 0: không chặn, mặc định giá trị 1: chặn)
> Giá trị 0 sẽ cảnh báo có xác nhận MSG3096 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu! Bạn có muốn tiếp tục? | Có | Không
> Giá trị 1 sẽ cảnh báo chặn MSG493 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu!
- Đã hợp lệ sẽ lưu thông tin thành công thông báo MSG107. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG761
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
Lưu Thời gian trả kết quả
Khi nào và thao tác gì
Lưu Thời gian trả kết quả
- Thao tác nút Lưu ở trường Thời gian trả kết quả, màn hình Sửa thời gian thực hiện
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Lưu thời gian thực hiện theo dịch vụ đã chọn
-Kiểm tra các ràng buộc:
+ Cảnh báo ràng buộc bắt buộc khi rỗng MSG477
+ Thời gian trả kết quả phải sau Thời gian thực hiện! => MSG1722 (cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
+ Thời gian trả kết quả {0} sau Thời gian kết thúc bệnh án {1}!!=> MSG496 => Có ngày hẹn không ràng buộc (cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút).
Lưu ý: Xét loại khám bệnh của phiếu
Ngoại trú: xét trường hợp Kết thúc khám
Điều trị ngoại trú + Nội trú: xét trường hợp Đóng bệnh án
+ Cấu hình tham số cha KB_CHIDINHTVT > tham số con checkCLS=1 Ràng buộc Thời gian trả kết quả của dịch vụ CDHA phải nhỏ hơn Thời gian chỉ định thuốc => Cảnh báo MSG2721 Thời gian trả kết quả của dịch vụ phải nhỏ hơn Thời gian chỉ định thuốc {0}! ({0}: Thời gian chỉ định thuốc lớn nhất). Lưu ý: cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút
+ Kiểm tra Thời gian tối thiểu từ lúc thực hiện đến lúc trả kết quả 1 ca CĐHA cấu hình tham số xnMinTHTime (0: không bắt buộc thời gian tối thiểu, n: số phút tối thiểu) => Cảnh báo Khoảng thời gian từ thời gian thực hiện đến thời gian trả kết quả dưới {0} phút => Cảnh báo MSG482
+ Cấu hình tham số XET_NGHIEM>duyetBHChanSuaThoiGian (giá trị 0: không chặn, mặc định giá trị 1: chặn)
> Giá trị 0 sẽ cảnh báo có xác nhận MSG3096 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu! Bạn có muốn tiếp tục? | Có | Không
> Giá trị 1 sẽ cảnh báo chặn MSG493 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu!
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
Hiển thị danh sách lịch sử thực hiện cận lâm sàng
Khi nào và thao tác gì
Hiển thị danh sách lịch sử thực hiện cận lâm sàng
- Các thao tác:
+ nhấn nút 3 chấm ngang ở danh sách phiếu chỉ định > Chọn tùy chọn lịch sử thực hiện
+ Vào tab Kết quả thực hiện chi tiết > Nhấn nút Lịch sử thực hiện
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị danh sách dưới dạng bảng mô tả ở sheet 5
- Khi mới vào màn hình sẽ tải danh sách theo các trường với giá trị mặc định:
+ Từ ngày-Đến ngày: mặc định 3 tháng đến ngày hiện tại
+ Tìm theo: Mặc định Ngày chỉ định
- Có thểm chọn/nhập các trường theo nhu cầu > Nhấn nút Tìm kiếm sẽ tải danh sách theo các điều kiện đó
- Có thể lọc theo cột ở các trường: Đơn vị, Chẩn đoán CLS, Tên dịch vụ, Kết quả, Mô tả
- Trường Kết quả hiển thị theo 2 trường hợp:
+ Dịch vụ có nhiều chỉ số con thì hiển thị theo cấu trúc: Tên chỉ số: Kết quả
+ Dịch vụ không có chỉ số thì chỉ hiển thị Kết quả
Tìm kiếm danh sách lịch sử thực hiện cận lâm sàng
Khi nào và thao tác gì
Tìm kiếm danh sách lịch sử thực hiện cận lâm sàng
- Thao tác: Nút Tìm (F3) tại
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Chọn các trường:
+ Khoảng này: mặc định 3 tháng đến ngày hiện tại
+ Tìm theo: Ngày chỉ định
- tải danh sách lịch sử thực hiện theo các điều kiện đã chọn
- Lưu ý trường
Hiển thị lịch sử điều trị
Khi nào và thao tác gì
Hiển thị lịch sử điều trị
- Các thao tác:
+ nhấn nút 3 chấm ngang ở danh sách phiếu chỉ định > Chọn tùy chọn Lịch sử điều trị
+ nhấn nút Lịch sử điều trị ở tab Kết quả
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
-Hiển thị màn hình Lịch sử khám chữa bệnh tại CSYT (liên kết màn hình H4014) dưới dạng drawler
tải và tìm kiếm danh sách máy thực hiện
Khi nào và thao tác gì
tải và tìm kiếm danh sách máy thực hiện
- Thao tác: tải và tìm danh sách tại các trường Máy thực hiện ở Danh sách thực hiện nhanh và màn hình thực hiện chi tiết
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
-Hiển thị cấu trúc: Mã máy-Tên máy
- tải danh sách máy theo điều kiện:
+ Đang hoạt động
+ Loại máy (Máy Xét nghiệm)
+ Hiển thị mặc định mã máy theo cấu hình trong danh mục dịch vụ mã máy
- Tìm kiếm theo mã và tên máy
- Chọn được nhiều máy
- Khi chọn máy cho dịch vụ cha > Máy của các chỉ số con thuộc dịch vụ cha đang chọn sẽ tự động chọn máy giống máy dịch vụ cha đã chọn
Lưu ý: Vẫn cho phép điều chỉnh máy của các chỉ số con
- Kiểm tra nếu dịch vụ thực hiện chưa có dữ liệu ánh xạ máy sẽ tải toàn bộ máy đang hoạt động thuộc loại xét nghiệm, ngược lại nếu có dữ liệu thông tin ánh xạ máy rồi thì hiện theo quy tắc đã ánh xạ
tải danh sách chỉ định
Khi nào và thao tác gì
tải danh sách chỉ định
- Thao tác: Chọn vào tab Danh sách chỉ định
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- tải thông tin chỉ định của phiếu mô tả sheet 05
Chuyển từ trạng thái Chưa thực hiện sang Đã hủy
Khi nào và thao tác gì
Chuyển từ trạng thái Chưa thực hiện sang Đã hủy
- Thao tác: nhấn nút Hủy mẫu bệnh phẩm ở tab Danh sách chỉ định --> trả về Đã hủy
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị nút cho người dùng có phân quyền Hủy mẫu bệnh phẩm
- Kiểm tra quyền thao tác cảnh báo khi không có phân quyền Hủy mẫu bệnh phẩm MSG2397
- Hiển thị xác nhận MSG1743:
+ Đồng ý hủy sẽ chuyển trạng thái dịch vụ từ trạng thái Chưa TH sang Đã hủy
+ Hủy thao tác sẽ tắt cảnh báo và không thực hiện thao tác
- Ràng buộc:
+ Kiểm tra dịch vụ đã thu tiền sẽ cảnh báo MSG1048
+ Kiểm tra bệnh án đã đóng sẽ cảnh báo MSG1895
Lưu ý: Xét loại khám bệnh của phiếu để chặn tiếp nhận đã kết thúc khám hoặc đóng bệnh án
Ngoại trú: xét trường hợp Kết thúc khám
Điều trị ngoại trú + Nội trú: xét trường hợp Đóng bệnh án
- Đã hợp lệ sẽ Hủy mẫu bệnh thành công thông báo MSG120. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG121
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác:
+ Người thao tác, Thời gian thao tác
+ Cập nhật người trả kết quả là user thao tác
Hủy ký số
Khi nào và thao tác gì
Hủy ký số
Thao tác:
- Hiển thị nút Hủy ký số khi Ký số thành công
- nhấn nút Hủy ký số
- tích chọn dịch vụ bất kỳ để hủy ký
- Hủy ký số cả phiếu (các dịch vụ được kiểm tra hết)
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Khi đã ký số thành công sẽ ẩn nút Xem và ký số và hiển thị nút Hủy ký số
- Ràng buộc chặn:
+ Kiểm tra user thao tác không có quyền ký số sẽ cảnh báo MSG2397 "Bạn không có quyền thao tác!" (chưa làm)
+ Kiểm tra đã đóng bệnh án nội trú sẽ cảnh báo MSG2652 "Bệnh án đã đóng. Trường hợp sai sót nghiêm trọng, vui lòng liên hệ quản trị hệ thống để xử lý theo quy trình mở lại bệnh án."
+ Kiểm tra dịch vụ đã duyệt bảo hiểm sẽ cảnh báo MSG2650 "Dịch vụ đã được duyệt bảo hiểm. Vui lòng liên hệ bộ phận BHYT để xử lý theo quy trình điều chỉnh."
+ Kiểm tra đã phát hành hóa đơn thì cảnh báo MSG2651 "Hồ sơ đã phát hành hóa đơn điện tử. Không cho phép thao tác để đảm bảo dữ liệu tài chính."
- Khi đã hợp lệ sẽ hiển thị cho nhập lý do Hủy ký để lưu, Khi đã nhập và lý do đồng thời sẽ xử lý Hủy ký
- Hủy ký thành công sẽ thông báo MSG120. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG121
- Hủy ký thành công sẽ đồng thời:
+ Hiện nút Xem và ký số, ẩn nút Hủy ký số (ở cả thực hiện chi tiết và ngoài danh sách thực hiện nhanh),
+ mở Nút Khác (ngoài danh sách thực hiện nhanh)
+ mở chức năng Kê thuốc, vật tư đi kèm (Ở tùy chọn 3 chấm danh sách thực hiện nhanh và tab kê trong màn hình thực hiện chi tiết)
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác:
+ Người thao tác, Thời gian thao tác
Lấy thời gian tiếp nhận bệnh phẩm vào thời gian thực hiện
Khi nào và thao tác gì
Lấy thời gian tiếp nhận bệnh phẩm vào thời gian thực hiện
Thao tác:
- Lấy thời gian tiếp nhận bệnh phẩm vào thời gian thực hiện
- Hiển thị thời gian tiếp nhận vào trường Thời gian thực hiện khi chưa lưu
+Ở màn hình thực hiện chi tiết
+Ở màn hình thực hiện nhanh khi cấu hình tham số choPhepCongPhutTGTraKQ = 3
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Khi suDungTGTiepNhanChoTGThucHien=1 Lấy thời gian tiếp nhận bệnh phẩm vào thời gian thực hiện
- Khi suDungTGTiepNhanChoTGThucHien=1 Hiển thị thời gian tiếp nhận vào trường Thời gian thực hiện khi chưa lưu
+ Ở màn hình thực hiện chi tiết
+ Ở màn hình thực hiện nhanh khi cấu hình tham số choPhepCongPhutTGTraKQ = 3: Hiển thị các trường thời gian chỉ định, Thời gian thực hiện, Thời gian trả kết quả kèm các tùy chọn cấu hình ở tham số danhSachPhutCongChoTGTraKQ số phút để cộng theo công thức Thời gian trả kết quả = Thời gian thực hiện + Số phút chọn > áp dụng . Có thể tích chọn để lưu
Lưu, duyệt và in đồng thời
Khi nào và thao tác gì
Lưu, duyệt và in đồng thời
Thao tác: nút Lưu, Duyệt, In
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Khi nhấn vào nút sẽ đồng thời thao tác Lưu, duyệt và in
- Thêm cấu hình ẩn hiện nút để sử dụng trong /danhmuc/cau-hinh/giao-dien => Mã cấu hình MH_XN > luuDuyetIn nút
- Dùng cho cả 3 thao tác đồng thời Lưu, duyệt và in cho phép chọn tùy chọn tương tự nút Duyệt và in
Lưu ý khi hiển thị nút để sử dụng để tránh trường hợp trùng thời gian sẽ phải cấu hình tham số suDungTGTiepNhanChoTGThucHien=1
tải danh sách loại mẫu bệnh phẩm
Khi nào và thao tác gì
tải danh sách loại mẫu bệnh phẩm
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
tải danh sách loại mẫu bệnh phẩm từ bảng dữ liệu hệ thống
khóa ô Loại mẫu bệnh phẩm
Khi nào và thao tác gì
khóa ô Loại mẫu bệnh phẩm
Thao tác: Khi nhấn qua tab danh sách chỉ định sẽ kiểm tra để xử lý
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Kiểm tra dịch vụ đã thực hiện, đã ký số sẽ khóa ô Loại bệnh phẩm chỉ cho xem không cho thao tác
Cập nhật loại mẫu bệnh phẩm
Khi nào và thao tác gì
Cập nhật loại mẫu bệnh phẩm
Thao tác: Dịch vụ ở trạng thái chưa TH, Đang TH vào tab Danh sách chỉ định > chọn lại dữ liệu > Phần mềm Lưu vào
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Kiểm tra nếu đã thực hiện, đã ký số (ràng khi trường hợp 2 người thực hiện đồng thời ký số, hoàn tất thực hiện và điều chỉnh loại mẫu cùng lúc) sẽ hiện cảnh báo chặn MSG2752 Dịch vụ đã được ký số hoặc đã trả kết quả, không cho phép cập nhật!
- Khi đã hợp lệ sẽ cập nhật thông tin thành công thông báo MSG107. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG761
- Lưu lịch sử xử lý thao tác: tên thao tác, tên người thao tác, thời gian thao tác, thông tin đã cập nhật
tải giá Trị số bình thường
Khi nào và thao tác gì
tải giá Trị số bình thường
Thao tác:
- tải cột Trị số bình thường trong Danh sách dịch vụ thực hiện
- tải thông tin các trường lấy lên report: GIATRIBINHTHUONG, GIATRIBINHTHUONGDM
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
tải theo cấu hình tham số XET_NGHIEM > hienthiTriSoBT
- Trường hợp hienthiTriSoBT = 0: Lấy thông tin từ danh mục của HIS4
+ Ưu tiên Xét giới tính bệnh nhân để lấy đúng giá trị theo Nam, Nữ. Trường hợp không có dữ liệu các trường Giá trị bình thường Nam, Giới hạn trên Nam, Giới hạn dưới Nam, Giá trị bình thường Nữ, Giới hạn trên Nữ, Giới hạn dưới Nữ thì lấy theo trường chung là Giá trị bình thường, Giới hạn trên, Giới hạn dưới
+ Cột Trị số bình thường trên giao diện và trường report GIATRIBINHTHUONG lấy theo danh mục HIS4 cấu trúc: Ưu tiên hiển thị Trị số bình thường trong danh mục cấu trúc (trị số bình thường + đơn vị tính) không có thì kiểm tra đến Cận trên, Cận dưới hiển thị theo cấu trúc (cận dưới - cận trên - đơn vị tính). Trường hợp trống trị số bình thường, cận trên, cận dưới thì để trống
+ Trường report GIATRIBINHTHUONGDM lấy thông tin trường trị số bình thường trong danh mục HIS4. Trường hợp trống trị số bình thường, cận trên, cận dưới thì để trống
- Trường hợp hienthiTriSoBT = 1: lấy thông tin từ LIS trả về dữ liệu hệ thống.TRISOBINHTHUONG. Nếu thông tin LIS trống sẽ hiển thi theo cấu trúc của trường hợp hienthiTriSoBT=0
khóa không cho thực hiện bên HIS khi đã đẩy sang LIS và cấu hình phòng gửi chỉ định sang LIS
Khi nào và thao tác gì
khóa không cho thực hiện bên HIS khi đã đẩy sang LIS và cấu hình phòng gửi chỉ định sang LIS
Thao tác: cấu hình tham số phongThucHienLIS = danh sánh mã phòng (cách nhau dấu phẩy)
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Có cấu hình tham số KET_NOI_LIS > lisConnectionType=4
- Khi tham số phongThucHienLIS = 0 hoặc không cấu hình
+ Chỉ định qua LIS với bất kỳ phòng thực hiện nào
+ Cho phép Thao tác thực hiện bên HIS
- Khi cấu hình tham số phongThucHienLIS = danh sánh mã phòng (cách nhau dấu phẩy):
+ Chỉ dịnh dịch vụ CLS có phòng thực hiện nằm trong mã phòng cấu hình thì mới gửi qua LIS
+ Khi thao tác thực hiện bên HIS sẽ khóa các nút thao tác chỉ cho in phíếu và xem thông tin
+ Ở trạng thái Đã TH ẩn nút Xem và ký số, Hủy ký số
+ Khi đã ký số thành công trả về từ LIS đồng thời ẩn nút In KQ (F10) và loại tệp
Lưu Thời gian lấy mẫu / tiếp nhận mẫu
Khi nào và thao tác gì
Lưu Thời gian lấy mẫu / tiếp nhận mẫu
- Thao tác nút Lưu ở trường Thời gian lấy mẫu / tiếp nhận mẫu màn hình Sửa thời gian thực hiện
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Lưu thời gian thực hiện theo dịch vụ đã chọn
- Trường hợp chọn dịch vụ thuộc dịch vụ có nhiều chỉ số con thì lưu cho tất cả dịch vụ con thuộc dịch vụ vụ đó
-Kiểm tra các ràng buộc:
+ Cảnh báo ràng buộc bắt buộc khi rỗng MSG477
+ Thời gian lấy mẫu / tiếp nhận mẫu phải sau Thời gian chỉ định! => MSG484 (cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
+ Thời gian lấy mẫu / tiếp nhận mẫu phải nhỏ hơn hoặc bằng Thời gian thực hiện!=> MSG2949 (cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1)
- Đã hợp lệ sẽ lưu thông tin thành công thông báo MSG107. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG761
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
Đồng bộ Thời gian Từ HIS qua LIS khi thao tác Sửa thời gian
Khi nào và thao tác gì
Đồng bộ Thời gian Từ HIS qua LIS khi thao tác Sửa thời gian
Thao tác:
- Nhập Thời gian lấy mẫu/tiếp nhận, Thời gian thực hiện, Thời gian trả kết quả ở màn hình Sửa thời gian > Thao tác nút Lưu
- Có kết nối LIS cấu hình KET_NOI_LIS > lisConnectionType =4
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Xét điều kiện có kết nối LIS và cấu hình KET_NOI_LIS > lisConnectionType =4
- Xử lý đồng bộ thời gian qua LIS khi thao tác cập nhật thời gian ở HIS. Các thời gian tương ứng của HIS với LIS bao gồm:
+Thời gian lấy mẫu (HIS) => TG lấy mẫu (LIS)
+Thời gian thực hiện (HIS) => TG cập nhật (LIS)
+Thời gian trả kết quả (HIS) => Thời gian duyệt (LIS)
- Khi đồng bộ thời gian thành công sẽ hiển thị Thông báo MSG2950 Đã đồng bộ thời gian từ HIS sang LIS thành công.Ngược lại sẽ cảnh báo Đã đồng bộ thời gian từ HIS sang LIS không thành công. {0}
Ghi chú: {0}: Lỗi từ LIS trả về nếu có kèm ghi chú rõ ràng thông tin thời gian bên LIS hiện tại
- Xử lý lưu lịch sử xử lý đồng bộ
Đồng bộ thông tin kết quả và trạng thái phiếu từ VNPT LIS qua HIS
Khi nào và thao tác gì
Đồng bộ thông tin kết quả và trạng thái phiếu từ VNPT LIS qua HIS
Thao tác: nhấn nút Lấy kết quả VNPT LIS ở trạng thái Đang TH và Đã TH
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Nút hiển thị khi cấu hình tham số KET_NOI_LIS > lisConnectionType = 4
- Hiển thị nút ở trạng thái Đang TH, Đã TH
- Phân quyền nút lấy kết quả VNPT LIS
- Xử lý lấy thông tin từ VNPT LIS về HIS
+ Kết quả
+ Chỉ số bình thường
+ Máy thực hiện
+ Thời gian lấy mẫu
+ Thời thực hiện
+ Thời gian trả kết quả
+ Người thực hiện
+ Người trả kết quả
+ Trạng thái phiếu
+ Trạng thái ký
+ Phiếu đã ký số
- Trường hợp ký chưa hết dịch vụ trong phiếu sẽ cho phép đồng bộ thông tin của các dịch vụ chưa ký
- Khi bên HIS trạng thái phiếu đã ký số sẽ cảnh báo chặn MSG3092 Kết quả đã được ký số. Vui lòng hủy ký số và duyệt lại trên VNPT LIS (hoặc hủy ký số trên HIS nếu được phân quyền) trước khi thực hiện đồng bộ lại
- Cấu hình tham số XET_NGHIEM>duyetBHChanSuaThoiGian (giá trị 0: không chặn, mặc định giá trị 1: chặn)
+ Giá trị 0 sẽ cảnh báo có xác nhận MSG3096 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu! Bạn có muốn tiếp tục? | Có | Không
+ Giá trị 1 sẽ cảnh báo chặn MSG493 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu!
- Kiểm tra Kết quả đã được lấy từ LIS trước đó sẽ hiển thị cảnh báo xác nhận MSG3091 Kết quả đã được lấy từ VNPT LIS trước đó. Bạn có chắc chắn muốn lấy lại và ghi đè dữ liệu hiện tại không? | Có | Không
- Trường hợp bên LIS chưa Duyệt kết quả sẽ cảnh báo chặn MSG3090 Kết quả trên VNPT LIS chưa duyệt, vui lòng duyệt trước khi lấy kết quả từ VNPT LIS!
- Lấy thành công sẽ thông báo MSG107. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG761
- Lưu lịch sử xử lý các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác, ID phiếu CLS, Trạng thái LIS tại thời điểm lấy, Kết quả: Thành công / Không thành công, Nội dung lỗi trả về từ VNPT LIS (nếu có), trạng thái duyệt bảo hiểm, nội dung lấy từ VNPT LIS về
B. Tra cứu trường, nút và thành phần giao diện (194)
Trường / nút / nhãnLoại hiển thịBắt buộcGiới hạnĐịnh dạngMặc địnhMô tả
Thông tin bệnh nhânTab -Tab Thông tin bệnh nhân
- Chọn menu Cận lâm sàng & phân hệ khác > chọn menu Xét nghiệm sẽ hiển thị màn hình mặc định tab Thông tin bệnh nhân
- Ở tab bao gồm các phần giao diện:
+ Danh sách phiếu chỉ định
+ Thông tin bệnh nhân
+ Tab Danh sách dịch vụ thực hiện
+ Tab Danh sách chỉ định
+ Tab Danh sách chỉ định thêm
Danh sách phiếu chỉ định bệnh nhân - Label tên Danh sách phiếu chỉ định bệnh nhân
- Gồm các phần:
+ Phần tìm kiếm để lọc danh sách
+ Phần danh sách hiển thị dữ liệu ở dạng bảng lưới
Tìm kiếm danh sách phiếu chỉ định
Khoảng ngàyCalendarYesdd/mm/yyyy - dd/mm/yyyy Ngày hiện tại-Có thể nhập hoặc chọn Từ ngày -Đến ngày
-Mặc định hiển thị Ngày hiện tại
Phòng thực hiệnCombo boxYes500 Phòng thiết lập-Hiển thị danh sách phòng khám đang hoạt động theo khoa thiết lập
-Hiển thị mặc định các tùy chọn phòng đang thiết lập
Đối tượngCombo boxNo Tất cả- Hiện thị các tùy chọn: Tất cả, bảo hiểm, không bảo hiểm
- Mặc định chọn Tất cả
Trạng thái thực hiệnlựa chọn nútNo500 Chưa TH- Trạng thái thực hiện của phiếu
- Gồm các tùy chọn:
+ Chưa TH: Chưa thực hiện
+ Đang TH: Đang thực hiện
+ Đã TH: Đã thực hiện
+ Đã hủy KQ: Đã hủy kết quả
- Mặc định tùy chọn: Chưa TH
- tải danh sách phiếu theo trạng thái thực hiện của dịch vụ
- Chạy hệ thống tích hợp lọc khi nhấn chọn theo trạng thái thực hiện
Tìm (F3)nútNo - Nhấn nút tìm kiếm theo các trường điều kiện đã chọn/nhập
- Có thể dùng phiếm tắt F3 để thao tác
Quét QR tìm kiếm nhanhText boxNo - Xử lý quét ra chuỗi để tìm kiếm nhanh bệnh nhân
- Khi quét ra chuỗi sẽ hiển thị đúng thông tin bệnh nhân trong danh sách và tự động chọn dòng bệnh nhân để hiển thị thông tin bệnh nhân và dịch vụ của phiếu
Sắp thứ tự và ẩn hiện cột của danh sách phiếu (3 chấm đứng)nútNo -Tool cấu hình ẩn hiển cột trong danh sách phiếu
- Thực hiện tương tự chức năng Danh sách tiếp nhận
Lưới danh sách phiếu chỉ định bệnh nhânYes -Hiển thị danh sách bệnh nhân dưới dạng bảng
-Mặc định tải theo các tùy chọn tìm kiếm mặc định khi vừa tải trang
-Khi Nhấn nút tìm kiếm sẽ tải danh sách bệnh nhân theo điều kiện tìm kiếm
- Tô màu chữ bệnh nhân theo Ưu tiên, Cấp cứu
- Tô màu dòng phiếu đã hẹn trả kết quả
- Sắp xếp thứ tự hiển thị ưu tiên lên đầu danh sách:
1. Bệnh nhân kiểm tra cấp cứu từ tiếp nhận
2.. Bệnh nhân kiểm tra cấp cứu từ phiếu chỉ định (khẩn)
3. Bệnh nhân có hẹn trả kết quả (Sắp theo ngày hẹn từ nhỏ đến lớn)
4. Bệnh nhân thực hiện theo ngày chỉ định từ nhỏ đến lớn
STTNo -Hiển thị thứ tự tăng dần theo dòng dữ liệu trên bảng
Nút thao tác (ba chấm ngang)No - Hiển thị danh sách các tùy chọn:
+ Lịch sử điều trị (liên kết màn hình H004014)
+ Lịch sử thực hiện liên kết vào màn hình Lịch sử thực hiện (màn hình lịch sử thực hiện mô tả trên)
+ Nhập thông tin lấy mẫu
+ Nhập kết quả HHMD truyền máu
+ In thẻ bệnh án
Gọi số (Nút hình loa)nútYes -Dùng gọi khám cho từng bệnh nhân
- Xử lý theo hiện có
Thừa/thiếu - Hiển thị số tiền thừa thiếu theo
Số phiếu - Hiển thị số phiếu chỉ định
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Barcode - Hiển thị barcode
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Họ tên BN - Hiển thị họ tên bệnh nhân
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Mã BN - Hiển thị mã bệnh nhân
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Mã BA - Hiển thị mã bệnh án
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Tuổi - Hiển thị tuổi bệnh nhân
Loại KCBCombo box - Hiển thị loại khám chữa bệnh của bệnh nhân:
+ Ngoại trú
+ Nội trú
+ BANT
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Chẩn đoán CLSMã bệnh chính-Mô tả bệnh chính; Mã bệnh kèm theo-Mô tả bệnh kèm theo -Hiển thị chẩn đoán lúc lúc chỉ định cận lâm sàng
- Hiển thị theo cấu trúc: Mã bệnh chính-Mô tả bệnh chính; Mã bệnh kèm theo-Mô tả bệnh kèm theo
Trạng thái LISCombo box - Hiển thị trạng thái gửi LIS
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Số thẻ BHYT - Hiển thị số thẻ bảo hiểm y tế của bệnh nhân
Khoa chỉ định - Hiển thị khoa chỉ định phiếu
Phòng chỉ định - Hiển thị phòng chỉ định phiếu
Khẩn - Hiển thị trạng thái khẩn lấy theo
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Thời gian chỉ định - Hiển thị ngày giờ chỉ định của phiếu
Bác sĩ chỉ địnhtên đăng nhập - Họ tên bác sĩ - Hiển thị họ tên bác sĩ chỉ định phiếu
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Người tiếp nhậntên đăng nhập - Họ tên bác sĩ - Hiển thị họ tên người thao tác tiếp nhận phiếu
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Thời gian tiếp nhận - Hiển thị thời gian nhấn nút Bắt đầu thực hiện
Người trả kết quảtên đăng nhập - Họ tên nhân viên - Hiển thị người hẹn trả kết quả của phiếu
Thời gian hẹn trả kết quả - Hiển thị thời gian hẹn trả kết quả của phiếu
BN cấp cứu từ tiếp nhận
Khẩn
- Ghi chú màu của bệnh nhân cấp cứu từ tiếp nhận và khẩn
- BN cấp cứu từ tiếp nhận: có kiểm tra cấp cứu ngoài tiếp nhận màu
- Khẩn: Có kiểm tra cấp cứu ở phiếu chỉ định có ý nghĩa là phiếu ưu tiên
Thông tin bệnh nhân - màn hình thông tin hành chính, thông tin khám và viện phí của bệnh nhân
- Hiển hiển thị ở đang text
Mã bệnh án | Họ tên bệnh nhân | Ngày sinh (tuổi) | Giới tính Trạng thái khám hoặc điều trị - Hiển thị các thông tin:
+ Mã bệnh án
+ Họ tên bệnh nhân
+ Tuổi
+ Giới tính
+ Trạng thái khám/ Điều trị: Hiển thị trạng thái khám/điều trị của bệnh nhân ở cả ngoại trú/điều trị ngoại trú/nội trú
Ngày sinhdd/MM/yyyy HH24:MI:SS - Hiển thị Thời gian sinh của bệnh nhân bệnh nhân
Địa chỉ - Hiển thi Địa chỉ
BHYT - Hiển thị số thẻ bảo hiểm y tế
Khoa chỉ định - Hiển thị khoa chỉ định phiếu
Phòng chỉ định - Hiển thị phòng chỉ định phiếu
Triệu chứng - Hiển thị triệu chứng
- Lấy thông tin khám bệnh
- Lấy theo trường chẩn đoán ban đầu ở khám bệnh
Thời gian chỉ định - Hiển thị thời gian chỉ định của phiếu
Chẩn đoánICD chính-mô tả ICD chính; ICD kèm theo-mô tả ICD kèm theo - Hiển thị chẩn đoán bao gồm mã chẩn đoán ICD chính-mô tả chẩn đoán ICD chính; mã chẩn đoán ICD kèm theo-mô tả chẩn đoán ICD kèm theo
Số điện thoại - Hiển thị số điện thoại
Tổng CP - Hiển thị tổng chi phí
BH trả - Hiển thị tiền bảo hiểm y tế trả
BN trả - Hiển thị tiền bệnh nhân trả
- Công thức: Tổng CP - BH trả - Miễn giảm
Tạm ứng - Hiển thị tạm ứng
Hoàn ứng - Hiển thị hoàn ứng
Miễn giảm - Hiển thị tổng tiền miễn giảm của bệnh nhân và tiền miễn giảm dịch vụ
Đã thanh toán - Hiền thị tiền bệnh nhân Đã thanh toán
BN cần thanh toán - Số dương là số tiền còn lại bệnh nhân phải trả
- Số âm là số tiền cần hoàn cho bệnh nhân
- Công thức: Hoàn ứng + BN trả - Tạm ứng - Đã thanh toán - Miễn giảm
Danh sách dịch vụ thực hiệnTab - Tab Danh sách dịch vụ thực hiện
- Hiển thị giao diện Danh sách dịch vụ thực hiện khi chọn tab
- Khi ở trạng thái Chưa TH sẽ hiển thị các nút: In bacode, Tiếp nhận bệnh phẩm, Tiếp nhận theo lô, Hẹn trả KQ, Từ chối bệnh phẩm
- Khi ở trạng thái Đang TH sẽ hiển thị các nút: Lưu (F4), Nhập lại (F5), Duyệt, In KQ (F10), Duyệt và in, trường chọn loại phiếu, Hẹn trả KQ, Hủy tiếp nhận
- Khi đã chuyển trạng thái Đã TH sẽ hiển thị các nút: In KQ (F10), trường chọn loại phiếu, Xem và ký số, Gửi SMS, Sửa thời gian thực hiện, Hủy duyệt,
- Khi đã chuyển trạng thái Hủy kết quả sẽ hiển thị các nút: Hoàn tác hủy
Sắp thứ tự và ẩn hiện cột của danh sách dịch vụ thực hiện (3 chấm đứng)nútNo100 -Tool cấu hình ẩn hiển cột trong danh sách phiếu
Lưới danh sách dịch vụ thực hiện - Hiển thị danh sách dịch vụ của phiếu ở dạng bảng
- Lọc theo trạng thái thực hiện
Dòng tên xét nghiệm cha -Hiển thị tên nghiệm cha
Ô tích chọnkiểm tra boxNo100 - Hiển thị kiểm tra box để tích chọn bệnh nhân để thao tác
+ Chưa TH: Không áp dụng
+ Đang TH: tích chọn từng phiếu để hoặc chọn tất cả để thao tác (Mặc định chọn tất cả)
- Dùng cho thao tác nút Lưu, Duyệt, Duyệt và in
Nút hình cây bútnút - Thao tác nhấn vào nút để chuyển sang tab Kết quả thực hiện
Thao tác (3 chấm ngang)nútYes10 - Khi nhấn vào hiển thị các tùy chọn:
CẬP NHẬT THÔNG TIN
+ Cập nhật PTTT
+ Cập nhật mã máy đã chọn
NHẬP KẾT QUẢ
+ Nhập kết quả sinh khiết
+ Nhập kết quả giải phẫu bệnh
+ Nhập kết quả soi đờm
+ Nhập kết quả Kháng RMP Xpert
+ Nhập kết quả VK lao
+ Nhập kết quả VS SARS-CoV-2
+ Nhập KQ kháng sinh đồ
+ Nhập KQ nhuộm phiến đồ Papanicolaou
+ Nhập KQ XN PAP SMEAR
+ Nhập KQ XN Xpert
PHIẾU
+ Thêm phiếu
+ Thêm phiếu KQ sinh thiết
+ In phiếu tường trình
+ In phiếu bồi dưỡng
Mã dịch vụ - Hiển thị Mã dịch vụ
Tên dịch vụ - Hiển thị tên dịch vụ
Giới hạn trên - Hiển thị Giới hạn trên của dịch vụ
Giới hạn dưới - Hiển thị Giới hạn dưới của dịch vụ
Kết quảText boxYes2000 -Hiển thị kết luận của dịch vụ
- Cho phép nhấn vào ô để nhập
- Thao tác enter để điều hướng nhập kết quả xuống từng dịch vụ
Trị số bình thường - Hiển thị Giá trị bình thường theo danh mục của dịch vụ
- Trường hợp hienthiTriSoBT = 0: Lấy thông tin từ danh mục của HIS4
+ Ưu tiên Xét giới tính bệnh nhân để lấy đúng giá trị theo Nam, Nữ. Trường hợp không có dữ liệu các trường Giá trị bình thường Nam, Giới hạn trên Nam, Giới hạn dưới Nam, Giá trị bình thường Nữ, Giới hạn trên Nữ, Giới hạn dưới Nữ thì lấy theo trường chung là Giá trị bình thường, Giới hạn trên, Giới hạn dưới
+ Cột Trị số bình thường trên giao diện và trường report GIATRIBINHTHUONG lấy theo danh mục HIS4 cấu trúc: Ưu tiên hiển thị Trị số bình thường trong danh mục theo cấu trúc (trị số bình thường - đơn vị tính) không có thì kiểm tra đến Cận trên, Cận dưới hiển thị theo cấu trúc (cận dưới - cận trên - đơn vị tính). Trường hợp trống trị số bình thường, cận trên, cận dưới thì để trống
+ Trường report GIATRIBINHTHUONGDM lấy thông tin trường trị số bình thường trong danh mục HIS4. Trường hợp trống trị số bình thường, cận trên, cận dưới thì để trống
- Trường hợp hienthiTriSoBT = 1: lấy thông tin từ LIS trả về dữ liệu hệ thống.TRISOBINHTHUONG. Nếu thông tin LIS trống sẽ hiển thi theo cấu trúc của trường hợp hienthiTriSoBT=0
SL - Hiển thị số lượng chỉ định của dịch vụ
Máy thực hiệnCombo boxYes500Mã máy-Tên máy -Hiển thị máy của dịch vu: Mã máy-Tên máy
- Cho phép nhấn vào ô để nhập tìm và chọn máy
- tải danh sách máy theo điều kiện:
+ Đang hoạt động
+ Loại máy (Máy xét nghiệm)
+ Hiển thị mặc định mã máy theo cấu hình trong danh mục dịch vụ mã máy
- Tìm kiếm theo mã và tên máy
- Chọn được nhiều máy
- Thao tác nút Lưu để lưu dữ liệu đã nhập
- Ràng buộc mã máy theo tham số batBuocNhapMay (0: không bắt buộc, 1: bắt buộc. Mặc định bằng 1 ) kiểm tra nếu rỗng máy xét nghiệm khi thao tác trả kết quả
Ghi chú chỉ định - Hiển thị ghi chú của chỉ định dịch vụ
Trạng thái thực hiện - Hiển thị trạng thái thực hiện của dịch vụ
Loại mẫu bệnh phẩm - Hiển thị loại xét nghiệm lấy theo loại mẫu bệnh phẩm khi chỉ định dịch vụ
Người thực hiện - Hiển thị người thao tác nút Lưu
Thời gian lấy mẫu / tiếp nhậndd/MM/yyyy HH24:MI:SS - Hiển thị Thời gian thực hiện đã lưu
- Ngày giờ nhấn nút Tiếp nhận bệnh phẩm
- Tương ứng Thời gian lấy mẫu bên LIS nếu có cấu hình kết nối LIS
Thời gian thực hiệndd/MM/yyyy HH24:MI:SS - Hiển thị Thời gian thực hiện đã lưu
- Ngày giờ nhấn nút Lưu
- Tương ứng Thời gian cập nhật bên LIS nếu có cấu hình kết nối LIS
Người trả kết quả - Hiển thị người thao tác trả kết quả
Thời gian trả kết quảdd/MM/yyyy HH24:MI:SS - Hiển thị Thời gian trả kết quả đã lưu
- Ngày giờ nhấn nút Duyệt
- Tương ứng Thời gian duyệt bên LIS nếu có cấu hình kết nối LIS
Thuốc, vật tư đi kèm - Hiển thị Tên thuốc 1, Tên thuốc 2,…
Đối tượng - Hiển thị đối tượng dịch vụ thuộc: BHYT (bảo hiểm y tế), Viện phí
Trạng thái thanh toán - Hiển thị Trạng thái thanh toán: Đã thanh toán, Chưa thanh toán
Danh sách nút trong màn hình Danh sách dịch vụ thực hiện
Tiếp nhận bệnh phẩmnút - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Chưa TH
- nhấn vào chuyển từ trạng thái Chưa TH sang Đang TH
- Khi thao tác nút lưu thêm các thông tin:
+ Ngày giờ bắt đầu TH lưu thời điểm khi nhấn vào nút (dd/MM/yyyy HH24:MI:SS)
+ Người tiếp nhận (Mã nhân viên-Họ tên)
- Chỉ hiển thị cho người dùng có phân quyền Tiếp nhận bệnh phẩm
Tiếp nhận theo lônút - nhấn vào hiển thị drawler màn hình thao tác tiếp nhận theo lô
- Chỉ hiển thị cho người dùng có phân quyền Tiếp nhận bệnh phẩm
In barcodenút - Trường hợp chưa có barcode khi nhấn vào nút hiển thị màn hình dạng drawler thao tác cấp barcode
- Trường hợp đã có barcode sẽ xử lý thao tác in phiếu barcode
- Chỉ hiển thị cho người có phân quyền tiếp nhận bệnh phẩm
Hẹn trả kết quảnút - nhấn vào nút hiển thị màn hình dạng drawler để thao tác hẹn trả kết quả
- Chỉ hiển thị cho người có phân quyền Thực hiện bệnh phẩm
- Hiển thị ở trạng thái Đang TH
Từ chối bệnh phẩmnút - Nút dùng để chuyển phiếu từ trạng thái Chờ tiếp nhận sang trạng thái Đã hủy
- Chỉ hiển thị cho người có phân quyền Từ chối bệnh phẩm
Lưu (F4)nút - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH
- Dùng cho trường hợp thao tác nhập nhanh kết quả.
- Chỉ Lưu các thông tin mà không chuyển trạng thái đã thực hiện.
- Khi thao tác sẽ lưu các thông tin:
+ Bác sĩ thực hiện: Lưu người thao tác nút Lưu
+ Kết Quả
+ Máy thực hiện
+ Ngày giờ chạy mẫu (Thởi gian thao tác nút Lưu)
- Chỉ hiển thị cho người có phân quyền thực hiện bệnh phẩm
Nhập lại (F5)nút - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH
- Dùng để xóa trắng các kết quả nhập chưa Lưu
- Chỉ hiển thị cho người có phân quyền thực hiện bệnh phẩm
Duyệtnút - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH
- Dùng để xử lý duyệt trả kết quả và chuyển trạng thái từ đang thực hiện sang Đã thực hiện
- Khi thao tác sẽ xử lý giống thao tác lưu nhưng khác các xử lý sau:
+ Trường hợp Bác sĩ thực hiện rỗng mới lưu người thao tác vào, nếu đã có dữ liệu thì không cập nhật (chỉ áp dụng khi dùng nút Trả KQ, còn nút Lưu vẫn cập nhật người thao tác khi có dữ liệu rồi)
+ Lưu người thao tác nút vào trường Người duyệt kết quả
+ Lưu Ngày giờ trả kết quả khi thao tác nút
- Chỉ hiển thị cho người có phân quyền duyệt kết quả
Duyệt và innút - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH
- Tương tự nút Trả KQ đồng thời in phiếu
- In phiếu theo mẫu cấu hình
- Mẫu phiếu in có thể cấu hình
- Có nút sổ xuống chứa các tùy chọn mẫu phiếu để in
- Chỉ hiển thị cho người có phân quyền duyệt kết quả
Lưu, duyệt và innút - Thao tác đồng thời Lưu, duyệt và in
- Cấu hình ẩn hiện nút để sử dụng trong /danhmuc/cau-hinh/giao-dien Mã cấu hình MH_XN > luuDuyetIn nút
Lưu ý khi hiển thị nút để sử dụng để tránh trường hợp trùng thời gian sẽ phải cấu hình tham số suDungTGTiepNhanChoTGThucHien=1
Xem và ký sốnút- Thao tác đồng thời Lưu, duyệt và in
- Cấu hình ẩn hiện nút để sử dụng trong /danhmuc/cau-hinh/giao-dien Mã cấu hình MH_XN > luuDuyetIn nút
Lưu ý khi hiển thị nút để sử dụng để tránh trường hợp trùng thời gian sẽ phải cấu hình tham số suDungTGTiepNhanChoTGThucHien=1
- Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đã TH
- In phiếu và ký số
- Chỉ hiển thị khi có cấu hình ký số và có phân quyền ký số
- Có thể nhấn nút danh sách chọn để chọn các mẫu phiếu m
Hủy ký sốnút - Nút hiển thị khi đã ký số thành công
- Cho phép người có quyền Hủy ký số thực hiện
- Hiển thị nút Hủy ký đồng thời ẩn nút Xem và ký số, khóa nút Khác không cho thao tác
In KQ (F10)nút - In phiếu kết quả theo loại tệp in đã chọn
- Khi nhấn in mặc định sẽ có phiếu im mặc định và có thể cấu hình mẫu in
- Có nút sổ xuống chứa các tùy chọn mẫu phiếu để in và ký số
Ô chọn loại tệp inCombo box - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH
- Hiển thị các tùy chọn: PDF, Word
- Mặc định PDF
- Chọn loại tệp để in phiếu kết quả
- Dùng cho nút In phiếu kết quả, nút Xem và ký số, nút Trả KQ và in
Hủy tiếp nhậnnút - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH
- nhấn vào hiển thị xác nhận
- Xác nhận hủy sẽ chuyển từ trạng thái Đang TH về trạng thái Chưa TH
- Khi thao tác nút lưu thêm các thông tin (phục vụ xem lịch sử xử lý)
+ Ngày giờ hủy lưu thời điểm khi nhấn vào nút (dd/MM/yyyy HH24:MI:SS)
+ Người hủy tiếp nhận (Mã nhân viên-Họ tên)
- Nút dùng để hủy trạng thái đã tiếp nhận (tương ứng Đang thực hiện) về chưa tiếp nhận (Chưa thực hiện)
- Chỉ hiển thị cho người dùng có phân quyền Hủy tiếp nhận
Hủy duyệtnút - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đã TH
- nhấn vào hiển thị xác nhận
- Xác nhận hủy sẽ chuyển từ trạng thái Đã TH sang trạng thái Hủy KQ
- Khi thao tác nút lưu thêm các thông tin (phục vụ xem lịch sử xử lý)
+ Ngày giờ hủy lưu thời điểm khi nhấn vào nút (dd/MM/yyyy HH24:MI:SS)
+ Người hủy kết quả (Mã nhân viên-Họ tên)
- Chỉ hiển thị cho người dùng có phân quyền Hủy duyệt
Hoàn tác hủynút - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Hủy KQ
- nhấn vào hiển thị xác nhận
- Xác nhận hoàn tác hủy sẽ chuyển từ trạng thái Hủy KQ về trạng thái Chưa TH
- Khi thao tác nút lưu thêm các thông tin (phục vụ xem lịch sử xử lý)
+ Ngày giờ hoàn tác hủy lưu thời điểm khi nhấn vào nút (dd/MM/yyyy HH24:MI:SS)
+ Người hoàn tác hủy (Mã nhân viên-Họ tên)
- Chỉ hiển thị cho người dùng có phân quyền Hoàn tác hủy
Lấy kết quả VNPT LISnút - Nút hiển thị khi cấu hình tham số KET_NOI_LIS > lisConnectionType = 4
- Nút hiện thị khi chọn trạng thái Đang TH và Đã TH
- Hiển thị trong tùy chọn nút Khác
- Sử dụng đồng bộ thông tin kết quả, trạng thái phiếu và thông tin ký số từ VNPT LIS về HIS
- Đồng thời tải lại trạng thái phiếu, thông tin kết quả và thông tin ký số khi thao tác lấy thông tin thành công
Cấp và in barcode - Hiển thị khi nhấn nút In barcode
- màn hình dạng drawler với label tên Cấp và in barcode
- Có nút X để đóng drawler
BarcodeText boxYes Để trống khi chưa có dữ liệu- Cho phép nhập barcode
- Hiển thị barcode đã lưu
In barcodenút - Thao tác In phiếu barcode
Cấp barcode và tiếp nhậnnút - Thao tác tiếp nhận bệnh phẩm, đồng thời thêm mới hoặc cập nhật barcode và in phiếu barcode
Đóngnút - đóng màn hình drawler
- Dùng nút Đóng, X để đóng
Tiếp nhận bệnh phẩm theo lô - Hiển thị khi nhấn nút Tiếp nhận theo lô
- màn hình dạng drawler với label tên TIẾP NHẬN BỆNH PHẨM THEO LÔ
- Có nút X để đóng drawler
Hướng dẫn: Quét barcode trên tất cả các phiếu chỉ định để tiếp nhận đồng thời nhiều bệnh nhânText boxYes - Cho phép quét barcode để lấy thông tin hiển thỉ vào trường
Thêmnút - Thao tác nút Thêm để thêm dữ liệu vào danh sách cần tiếp nhận
Danh sách Tiếp nhận bệnh phẩm theo lô -Hiển thị dưới dạng bảng
- Hiển thị danh sách bệnh nhân đã thêm
STT -Hiển thị thứ tự tăng dần theo dòng dữ liệu trên bảng
Nút Xnút - Dùng để xóa bản ghi phiếu khỏi danh sách chờ tiếp nhận
Số phiếu - Hiển thị số phiếu chỉ định
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Barcode - Hiển thị barcode
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Họ tên BN - Hiển thị họ tên bệnh nhân
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Mã BN - Hiển thị mã bệnh nhân
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Mã BA - Hiển thị mã bệnh án
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Tuổi - Hiển thị tuổi bệnh nhân
Loại KCBCombo box - Hiển thị loại khám chữa bệnh của bệnh nhân:
+ Ngoại trú
+ Nội trú
+ BANT
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Trạng thái LISCombo box - Hiển thị trạng thái gửi LIS
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Số thẻ BHYT - Hiển thị số thẻ bảo hiểm y tế của bệnh nhân
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Khoa chỉ định - Hiển thị khoa chỉ định phiếu
Phòng chỉ định - Hiển thị phòng chỉ định phiếu
KhẩnCombo box - Hiển thị trạng thái khẩn lấy theo
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Thời gian chỉ định - Hiển thị ngày giờ chỉ định của phiếu
Bác sĩ chỉ định - Hiển thị họ tên bác sĩ chỉ định phiếu
Nút thao tác
Tiếp nhận bệnh phẩmnút - Thao tác nút để tiếp nhận bệnh phẩm đồng tải các phiếu bệnh phẩm
- Chuyển trạng thái các phiếu từ chưa TH sang đang TH
- Khi thao tác nút lưu thêm các thông tin (phục vụ xem lịch sử xử lý)
+ Ngày giờ tiếp nhận lưu thời điểm khi nhấn vào nút (dd/MM/yyyy HH24:MI:SS)
+ Người tiếp nhận (tên đăng nhập-Họ tên)
Đóngnút - dùng để đóng màn hình drawler Tiếp nhận theo lô
Hẹn trả kết quả - Hiển thị khi nhấn nút Tiếp nhận theo lô
- màn hình dạng drawler với label tên HẸN TRẢ KẾT QUẢ
- Có nút X đê đóng drawler
Thời gian hẹn trả kết quảCalendarYesdd/MM/yyyy HH24:MI:SS - Cho phép chọn/nhập thời gian trả kết quả dự kiến
Người trả kết quảCombo boxYes250tên đăng nhập - Họ tên nhân viên Để trống khi chưa có dữ liệu- tải danh sách nhân viên theo khoa đang thiết lập
- Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên theo khoa đã chọn
- Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viên
Lưu (F4)nútNo - Lưu thông tin Đã nhập
- Ràng buộc các trường bắt buộc rỗng
- Thêm phím tắt F4
In phiếu (F10)nútNo - In phiếu
- Thêm phím tắt F10
Đóngnút Nút dùng để đóng drawler
Sửa ngày giờ thực hiệnnút - nhấn vào nút hiển thị màn hình dạng drawler với label tên Sửa ngày giờ thực hiện
- Có nút X để tắt drawler
Thời gian tiếp nhận khám/điều trịCalendardd/MM/yyyy HH24:MI:SS khóa- Hiển thị Ngày giờ chờ nhập khoa đối với nội trú/BANT, Ngày giờ tiếp nhận đối với ngoại trú
Thời gian khám/điều trịCalendardd/MM/yyyy HH24:MI:SS khóa- Hiển thị Ngày giờ điều trị đối với nội trú/BANT, Ngày giờ khám đối với ngoại trú
Thời gian kết thúc khám/điều trịCalendardd/MM/yyyy HH24:MI:SS khóa- Hiển thị Ngày giờ kết thúc điều trị đối với nội trú/BANT, Ngày giờ hoàn tất khám đối với ngoại trú
Thời gian chỉ địnhCalendardd/MM/yyyy HH24:MI:SS khóa- Hiển thị Ngày giờ chỉ định phiếu
Thời gian lấy mẫu/tiếp nhậnCalendardd/MM/yyyy HH24:MI:SS Hiển thị Thời gian thực hiện của dịch vụ đã lưu- Hiển thị thời gian khi nhấn nút Tiếp nhận bệnh phẩm
- Trường hợp kết nối LIS thì hiển thị Thời gian lấy mẫu từ LIS
- Cho phép nhập/chọn điều chỉnh
Lưunút - Lưu Ngày giờ tiếp nhận / lấy mẫu
Thời gian thực hiệnCalendardd/MM/yyyy HH24:MI:SS Hiển thị Thời gian thực hiện của dịch vụ đã lưu- Hiển thị Thời gian thực hiện đã lưu của dịch vụ
- Cho phép nhập/chọn điều chỉnh
Lưunút - Lưu Ngày giờ thực hiện
- Đồng bộ thời gian thực hiện qua LIS
Thời gian trả kết quảCalendardd/MM/yyyy HH24:MI:SS Hiển thị Thời gian trả kết quả của dịch vụ đã lưu- Hiển thị Thời gian trả kết quả đã lưu của dịch vụ
- Cho phép nhập/chọn điều chỉnh
Lưunút - Lưu Ngày giờ trả kết quả
- Đồng bộ thời gian trả kết quả qua LIS
Đóngnút Nút dùng để đóng drawler
Danh sách chỉ địnhTab
Danh sách dịch vụ chỉ định thêmTab
Kết quảTab -Tab Kết quả
- Khi nhấn double hoặc Chọn dòng dịch vụ trong danh sách dịch vụ thực hiện > nhấn nút hình cây viết trên dòng dịch vụ để sửa kết quả chi tiết > sẽ chuyển qua tab Kết quả hiển thị màn hình kết quả tương ứng
- Mặc định ẩn tab khi chưa thao tác chuyển qua màn hình thực hiện chi tiết
- Khi tab đang mở:
+ Có dấu X để đóng tab
+ Khi thao tác chọn phiếu thực hiện khác sẽ tự động đóng tab kết quả đang hiển thị
Kết quả xét nghiệm: Tên dịch vụTab -label
'- Khi ở trạng thái Đang TH sẽ hiển thị các nút: Lưu, Trả KQ, Trả KQ và in, in phiếu kết quả, chọn loại phiếu, Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị
- Khi đã chuyển trạng thái Đã TH sẽ hiển thị các nút: Xem và ký số, in phiếu kết quả, chọn loại phiếu, Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị
- Khi đã chuyển trạng thái Hủy kết quả sẽ hiển thị các nút: Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị
Thời gian chỉ địnhCalendarNo100dd/MM/yyyy HH24:MI:SS khóa
Thời gian chỉ định của phiếu
-Hiển thị Thời gian chỉ định của phiếu
- khóa trường và hiển thị dữ liệu của bệnh nhân
Thời gian thực hiệnCalendarYes100dd/MM/yyyy HH24:MI:SS Thời gian nhấn nút Bắt đầu thực hiện- Thời gian thực hiện của phiếu
- Khi mới thực hiện mặc định Ngày giờ lấy theo thời điểm nhấn nút Bắt đầu thực hiện
- Cho phép điều chỉnh chọn/nhập thời gian
- Lưu dữ liệu theo thời gian đã chọn/nhập ở thao tác Lưu
- Ràng buộc không để trống khi thao tác lưu
- Tính năng khóa theo cấu hình giao diện MH_XETNGHIEM mã thoiGianThucHien
Thời gian trả kết quảCalendarYes100dd/MM/yyyy HH24:MI:SS Thời gian nhấn nút Duyệt
Để trống khi không có dữ liệu
- Thời gian trả kết quả của phiếu/dịch vụ
- Khi mới vào màn hình đang thực hiện trường để trống > thao tác Trả kết quả sẽ lấy theo thời gian thao tác để lưu
- Cho phép chọn/ nhập ngày giờ lưu ở thao tác Trả kết quả
- Tính năng khóa theo cấu hình giao diện MH_XETNGHIEM mã thoiGianTraKetQua
Tính năng cộng phút hiển thị thời gian cho Trường Thời gian trả kết quảlựa chọn nút - Cấu hình tham số danhSachPhutCongChoTGTraKQ = danh sách số phút (mặc định 5,8,10,15,20,25) hiển thị từng +5p,…. Thành từng lựa chọn để tích chọn
- Khi tích chọn sẽ hiển thị thời gian ở trường Thời gian trả kết quả theo công thức Thời gian thực hiện + số phút tích chọn
Máy thực hiệnCombo boxYes1000Mã máy - Tên máy Mã máy - Tên máy mặc định nếu có cấu hình trong danh mục-Hiển thị máy của dịch vu: Mã máy-Tên máy
- Cho phép nhấn vào ô để nhập tìm và chọn máy
- tải danh sách máy theo điều kiện:
+ Đang hoạt động
+ Loại máy (Máy xét nghiệm)
+ Hiển thị mặc định mã máy theo cấu hình trong danh mục dịch vụ mã máy
- Tìm kiếm theo mã và tên máy
- Chọn được nhiều máy
- Thao tác nút Lưu để lưu dữ liệu đã nhập
- Ràng buộc mã máy theo tham số batBuocNhapMay (0: không bắt buộc, 1: bắt buộc. Mặc định bằng 1 ) kiểm tra nếu rỗng máy xét nghiệm khi thao tác trả kết quả
Mô tảText areaYes2000 - Trường kiểu Ckeditor
- Chọn trường Mẫu tải thông tin Mô tả/Kết quả mẫu đã lưu
-Cho phép nhập
-Lưu thông tin trường
-Hiển thị dữ liệu đã lưu của trường
Kết quảText areaYes1000 -Hiển thị dữ liệu đã lưu của trường
- Hiển thị giá trị mặc định trường kết quả ngoài màn hình nhập nhanh nếu có
- Cho phép nhập
Ghi chú kết quảText areaYes500 -Cho phép nhập ghi chú
-Lưu ghi chú
-Hiển thị dữ liệu đã lưu
Lưu (F4)nútYes - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH
- Lưu các thông tin trên màn hình thực hiện và thêm các thông tin sau:
+ Người thao tác lưu
+ Thời gian thao tác lưu
- Dùng phím tắt F4 để thao tác Lưu
DuyệtnútYes - Dùng để lưu kết quả tương tự nút Lưu và đồng thời chuyển trạng thái bệnh nhân từ đang thực hiện sang đã thực hiện
Duyệt và innútYes - Tương tự nút Trả KQ đồng thời in phiếu
- Có trường chọn loại tệp in Word hoặc PDF trước khi thao tác nút in, mặc định chọn PDF
- In phiếu theo mẫu cấu hình (Theo chức năng cấu hình mẫu in)
- nhấn vào nút sẽ in phiếu theo mẫu cấu hình (Theo chức năng cấu hình mẫu in)
- Nút in có thể xổ ra các tùy chọn mẫu in để chọn
Lưu ý: Các tùy chọn chọn có cả thao tác trả kết quả
Xem và ký sốnútYes - Tương tự nút In phiếu kết quả đồng thời ký số
- Có trường chọn loại tệp in Word hoặc PDF trước khi thao tác nút in, mặc định chọn PDF
- In phiếu theo mẫu cấu hình (Theo chức năng cấu hình mẫu in)
- nhấn vào nút sẽ in phiếu theo mẫu cấu hình (Theo chức năng cấu hình mẫu in)
- Nút in có thể xổ ra các tùy chọn mẫu in để chọn
Lưu ý: Các tùy chọn chọn có cả thao tác ký số
In KQ (F10)nútYes - In phiếu kết quả theo loại tệp in đã chọn
- Khi nhấn in mặc định sẽ có phiếu im mặc định và có thể cấu hình mẫu in
- Có danh sách chọn hiển thị các mẫu in khác nhau
- Dùng phím tắt F10
Chọn loại tệp inCombo box - Hiển thị các tùy chọn: PDF, Word
- Mặc định PDF
- Chọn loại tệp để in phiếu kết quả
- Dùng cho nút In KQ, Duyệt và in
Lịch sử thực hiệnnút - Hiển thị giao diện popup Lịch sử thực hiện
- Mặc định tùy chọn loại CLS là siêu âm
Lịch sử điều trịnút - Lịch sử điều trị liên kết màn hình lịch sử khám chữa bệnh tại CSYT (liên kết màn hình H004014)
LỊCH SỬ THỰC HIỆNYes100 - Dạng drawler
- Có label là Lịch sử thực hiện
- Có nút X để tắt drawler
Tìm kiếm
Khoảng ngàyCalendarNodd/mm/yyyy - dd/mm/yyyy 3 tháng đến Ngày hiện tại-Có thể nhập hoặc chọn Từ ngày -Đến ngày
-Mặc định 3 tháng kể đến ngày hiện tại
- Bắt buộc chọn/nhập khi để trống
Tìm theolựa chọn nútNo Ngày thực hiện- Gồm các tùy chọn Ngày chỉ định, Ngày thực hiện
- Ngày chỉ định: Lấy theo ngày chỉ định của dịch vụ
- Ngày thực hiện: Lấy theo ngày trả kết quả của dịch vụ
- Mặc định Ngày thực hiện
Tìm (F3)nútYes - Nhấn nút tìm kiếm theo các trường điều kiện đã chọn/nhập
- Trả về dữ liệu lịch sử thực hiện xét ngiệm của bệnh nhân
Danh sách lịch sử thực hiện -Hiển thị dưới dạng bảng
STT - Hiển thị thứ tự tăng dần từng dòng
Ngày thực hiện - Hiển thị Ngày thực hiện lấy theo ngày trả kết quả/Ngày giờ kết thúc
Khoa phòng - Hiển thị Mã đơn vị - tên đơn vị thực hiện
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Chẩn đoán CLS - Hiển thị Chẩn đoán CLS: Mã bệnh chính-Tên bệnh chính, Mã bệnh phụ - Tên bệnh phụ
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Tên dịch vụ - Hiển thị Tên dịch vụ
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Kết quả - Hiển thị Kết quả
- Hiển thị theo 2 trường hợp:
+ Dịch vụ có nhiều chỉ số con thì hiển thị theo cấu trúc: Tên chỉ số: Kết quả
+ Dịch vụ không có chỉ số thì chỉ hiển thị Kết quả
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Mô tả - Hiển thị Mô tả
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Đóngnút Nút dùng để đóng drawler
Danh sách chỉ địnhTab - Tab Danh sách chỉ định
Sắp thứ tự và ẩn hiện cột của danh sách dịch vụ thực hiện (3 chấm đứng)nútNo100 -Tool cấu hình ẩn hiển cột trong danh sách phiếu
Lưới danh sách chỉ định - Hiển thị danh sách dịch vụ của phiếu ở dạng bảng
- Lọc theo trạng thái thực hiện
STT - Hiển thị số thứ tự của dịch vụ
Thao tác (3 chấm ngang)nútYes10 - Nút để mở các tùy chọn mở rộng
Mã chỉ định - Hiển thị mã dịch vụ chỉ định của phiếu
Tên chỉ định - Hiển thị tên dịch vụ chỉ định của phiếu
- Đối với dịch vụ có nhiều chỉ số con thì chỉ hiển thị dịch vụ không hiển thị chỉ số
Loại mẫu bệnh phẩmCombo box - Hiển thị loại mẫu bệnh phẩm được chọn ở chỉ định: nước tiểu, máu,…
- Dịch vụ ở trạng thái Chưa TH và Đang thực hiện có thể double nhấn vào Để chọn lại loại mẫu bệnh phẩm và đồng thời cập nhật lại loại mẫu bệnh phẩm cho dịch vụ
- Dịch vụ đã thực hiện, đã ký số sẽ khóa trường không cho điều chỉnh
-Kiểm tra dịch vụ đã thực hiện, đã ký số sẽ khóa ô Loại bệnh phẩm chỉ cho xem không cho thao tác
Đối tượng - Hiển thị đối tượng:
+ Bảo hiểm
+ Đóng tiền: trường hợp Viện phí và Dịch vụ
Trạng thái - Hiển thị trạng thái:
+ Đã đóng tiền
+ Chưa đóng tiền
+ Đã hủy
+ Để trống nếu không thuộc các trạng thái trên
Người hủyUsernam-Họ tên - Hiển thị thông tin người đã chuyển sang trạng thái Đã hủy
Ghi chú - Hiển thị ghi chú chỉ định
Số lượng - Hiển thị số lượng dịch vụ đã chỉ định
Nút ở Danh sách chỉ định
Hủy mẫu bệnh phẩmnút - Thao tá tương tự nút Từ chối bệnh phẩm
C. Cấu hình/tham số ảnh hưởng đến người dùng (30)
Nhóm cấu hìnhTên tham sốMô tảMặc địnhGiá trị và ảnh hưởng
XET_NGHIEMxetNghiemToMauBanGhiVienPhi Tô màu bản ghi lưới kết quả xét nghiệm với đối tượng VIỆN PHÍ
0 Tắt 1 Bật
0
XET_NGHIEMxetNghiemChanTiepNhanChuaThuTien Chặn tiếp nhận bệnh nhân viện phí chưa thu tiền
1: chặn
0: Không chặn
0
XET_NGHIEMchanTiepNhanDongBA Chặn tiếp nhận bệnh nhân đã đóng bệnh án, duyệt bảo hiểm sẽ chặn không cho tiếp nhận
0: không chặn
1: chặn
0
XET_NGHIEMshowFormXN Chuyển sang tab Nhập kết quả xét nghiệm
=0 không bật
=1 thì bấm ở nút Tiếp nhận bệnh phẩm chuyển sang tab Kết quả để thực hiện và có thể đúp chuột vào dòng bản ghi ở DS kết quả xét nghiệm thì sẽ chuyển sang tab Kết quả để thao tác
=2 thì bấm đúp chuột vào dòng bản ghi ở DS kết quả xét nghiệm thì sẽ chuyển sang tab Kết quả để thao tác.
0
XET_NGHIEMxnChanTraKQChuaThuTien Chặn trả kết quả viện phí chưa thu tiền.
1: chặn
0: Không chặn
0
XET_NGHIEMxnMinExeTime Thời gian tối thiểu từ lúc chỉ định đến lúc thực hiện 1 ca xét nghiệm
0: ko bắt buộc thời gian tối thiểu
n: số phút tối thiểu từ lúc bệnh nhân được chỉ định dịch vụ đến lúc thực hiện mới cho phép trả kết quả
0
XET_NGHIEMxnMinTHTime Thời gian nhỏ nhất từ lúc bắt đầu thực hiện đến lúc trả kết quả
0: Không chặn
<>0: Số phút nhỏ nhất
0
XET_NGHIEMchanSoKyTuLuuKQ Chặn số lượng ký tự trường Kết quả không được lớn hơn 255 khi thao tác Lưu
Giá trị 0: Không chặn
Giá trị 1: Chặn
0
XET_NGHIEMcanhBaoKetThucKham Cảnh báo trả kết quả sau thời gian kết thúc khám
0: Cảnh báo không chặn
1: Cảnh báo chặn
0
XET_NGHIEMxnChanPhieuChuaCoKQ Chặn in phiếu khi chưa có kết quả
0: Không chặn 1: Chặn
0
XET_NGHIEMxnTachKQ Tách kết quả xét nghiệm
0: In chung kết quả xét nghiệm
1: Tách kết quả xét nghiệm theo từng dịch vụ
0
XET_NGHIEMxnInPhieuTheoNhomDV In phiếu kết quả xét nghiệm tách theo nhóm dịch vụ
0: in tất cả 1: tách phiếu in theo nhóm
0
XET_NGHIEMbatBuocNhapMay Bắt buộc nhập máy Xét nghiệm cho cả nhập nhanh trên lưới và thực hiện chi tiết
0: Không bắt buộc, 1: Bắt buộc
1
XET_NGHIEMdanhSachPhutCongChoTGTraKQ Cấu hình hiển thị danh sách dưới dạng lựa chọn thời gian phút cộng thêm vào thời gian thực hiện để hiển thị thời gian trả kết quả

Ví dụ: 5,8,10,15,20,25
5,8,10,15,20,25
XET_NGHIEMchoPhepCongPhutTGTraKQ Cấu hình cho phép cộng phút cho Thời gian trả kết quả:

Giá trị 0: Không cho phép
Giá trị 1: Cho phép cộng số phút cấu hình ở tham số soPhutCongChoTGTraKQ theo công thức Thời gian trả kết quả = Thời gian thực hiện + Số phút cấu hình soPhutCongChoTGTraKQ khi thao tác nút Duyệt, Duyệt và in
Giá trị 2: Cho phép cộng số phút cấu hình ở tham số soPhutCongChoTGTraKQ vào thời gian trả kết quả khi thao tác nút Duyệt, Duyệt và in
Giá trị 3: Hiển thị các trường thời gian chỉ định, Thời gian thực hiện, Thời gian trả kết quả kèm các tùy chọn cấu hình ở tham số danhSachPhutCongChoTGTraKQ số phút để cộng theo công thức Thời gian trả kết quả = Thời gian thực hiện + Số phút chọn > áp dụng . Có thể tích chọn để lưu
0Tự thêm
XET_NGHIEMsoPhutCongChoTGTraKQ Cấu hình số phút công vào Thời gian trả kết quả khi thao tác nút Duyệt, Duyệt và in khi cấu hình tham số choPhepCongPhutTGTraKQ = 1 hoặc 2

Giá trị: số phút
Tự thêm
XET_NGHIEMsuDungTGTiepNhanChoTGThucHien Lấy thời gian tiếp nhận bệnh phẩm vào thời gian thực hiện

Giá trị 0: Không áp dụng
Giá trị 1: Áp dụng
0tham số có liên quan choPhepCongPhutTGTraKQ=3
Tự thêm
XET_NGHIEMtuDongMoThucHienSauTiepNhan Khi tiếp nhận bệnh phẩm, hệ thống tự động chuyển trạng thái sang “Đang thực hiện” và tự động chọn phiếu vừa tiếp nhận để thực hiện dịch vụ.

Giá trị 0: Không áp dụng
Giá trị 1: Áp dụng
0Tự thêm
XET_NGHIEMcheckThoiGianĐenPhut Tham số cho phép các ràng buộc kiểm tra so sánh thời gian sẽ chỉ kiểm tra đến phút
0: không áp dụng
1: áp dụng (mặc định)
1Tự thêm
XET_NGHIEMhienthiTriSoBT Cấu hình lấy giá trị trường Trị số bình thướng theo HIS4 hoặc LIS

Giá tri 0 (mặc định): Lấy thông tin từ danh mục của HIS4. Cột Trị số bình thường trên giao diện và trường report GIATRIBINHTHUONG lấy theo danh mục HIS4 cấu trúc: Ưu tiên hiển thị trị số bình thường trong danh mục theo cấu trúc (Trị số bình thường + đơn vị tính) không có thì kiểm tra đến Cận trên, Cận dưới hiển thị theo cấu trúc (cận dưới - cận trên - đơn vị tính)

Giá trị 1: Cấu trúc lấy trương tự nhưng lấy thông tin từ LIS trả về. Nếu LIS trống sẽ hiển thi theo cấu trúc của trường hợp hienthiTriSoBT=0
0Tự thêm
XET_NGHIEMduyetBHChanSuaThoiGian Cấu hình không cho phép sửa thời gian khi duyệt bảo hiểm
0: Không chặn
1: Chặn
1
KET_NOI_LISlisConnectionType Kiểu kết nối hệ thống HIS - LIS
- 0: Không kết nối
- 4: Kết nối bất đồng bộ
0Tham số cần cấu hình kết nối LIS
XET_NGHIEMphongThucHienLIS Cấu hình phòng thực hiện LIS khi nhấn chọn các phiếu thuộc phòng thực hiện LIS thì chỉ cho xem và thao tác in phiếu hoặc xem phiếu in đã ký số, còn các thao tác có ảnh hưởng đến dữ liệu sẽ khóa hết
- Giá trị 0 không áp dụng tham số
- Giá trị: danh sách mã phòng
Ví dụ macDinhTatCaPhongVaChoNhapKhoa= noi1, noi2
0Tự thêm
Cần cấu hình khi kết nối LIS
XET_NGHIEMxnCheckHuyTiepNhanLIS Kiểm tra tiếp nhận từ LIS hay HIS. Từ LIS không cho hủy tiếp nhận
0 Không chặn
1 chặn
0
KB_CHIDINHTVTcheckCLS Khi kê thuốc vật tư(trừ đơn nhà thuốc, mua ngoài) với BN ngoại trú chặn kê nếu dịch vụ cận lâm sàng chưa hoàn thành
0: Không sử dụng
1: Sử dụng
0
PHIEU_CLScheckThuTienClsBHYTNgT Kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT thuộc ngoại trú, BANT
0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
1: Không cần đóng tiền
0Cần xem xét thực hiện
PHIEU_CLScheckThuTienClsDVNgT Kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân dịch vụ thuộc ngoại trú, BANT
0: Cần đóng tiền
1: Không cần đóng tiền
0Cần xem xét thực hiện
PHIEU_CLScheckTamUngClsNgT Kiểm tra các trường hợp tạm ứng cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS thuộc ngoại trú, BANT
0: Không áp dụng
1: Tiền tạm ứng cần phải lớn hơn hoặc bằng tiền dịch vụ
2: Chỉ cần đóng 1 phần tạm ứng
0Cần xem xét thực hiện
PHIEU_CLScheckThuTienClsBHYTTuNhanNgT Kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT tư nhân thuộc ngoại trú, BANT
0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
1: Không cần đóng tiền
1
PHIEU_CLS
D. Danh mục thông báo (MSG), nguyên nhân và cách hiểu (77)
MSGLoạiNội dungKhi gặp thông báo / lưu ý
MSG001 InformationĐã tiếp nhận thành công. Mã BA {maBA}
MSG477 WarningDữ liệu trường {0} bắt buộc!
MSG478 WarningDữ liệu trường {0} phải nhập lớn hơn 0!
MSG479 WarningDữ liệu trường {0} chứa ký tự {1} đặc biệt không cho phép!if ($("#txtKetLuan").val().includes("&")) {
MSG481 WarningTrường {0} chứa số lượng ký tự nhập vượt quá số lượng ký tự cho phép theo quy định của BYT!Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trường nào trong màn hình thực hiện để điều chỉnh đúng
MSG482 WarningKhoảng thời gian thực hiện dưới {0} phút, vui lòng kiểm tra lại!


}
MSG484 Warning{0} phải sau {1}!{0}: Lấy theo trường dữ liệu trên giao diện
{1}: Lấy theo trường dữ liệu trên giao diện
MSG485 WarningThời gian trả kết quả phải nhập sau Thời gian thực hiện!
MSG486 WarningKhông cho phép cùng phòng thực hiện, cùng một bác sĩ thực hiện các chỉ định có thời gian thực hiện trùng nhau!Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn
MSG487 WarningKhông cho phép cùng một bệnh nhân có thời gian thực hiện trùng với thời gian thực hiện của các chỉ định khác!Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn
MSG488 WarningMáy này đã vượt quá số lượng định mức trong ngày, hãy chọn máy khác để lưu kết quả!Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn
MSG489 WarningKhông cho phép trong cùng một phiếu, nhiều dịch vụ có thời gian thực hiện trùng nhau!Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn
MSG490 WarningKhông cho phép thực hiện do bác sĩ có thời gian thực hiện trùng với các phiếu{0}Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn
{0}:danh sách [số phiếu]
MSG491 WarningKhông cho phép bác sĩ thực hiện nhiều hơn {0} ca trong ngày!


}
MSG492 WarningKhông cho phép cùng một bệnh nhân có thời gian thực hiện trùng với thời gian trả kết quả PTTT khác!Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn
MSG493 WarningBệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu!
MSG495 WarningCó lỗi xảy ra, không thể lưu kết quả!Nhờ DEV kiểm tra code đang lỗi gì để chỉnh cảnh báo rõ hơn
MSG496 WarningThời gian trả kết quả {0} sau Thời gian kết thúc khám/đóng bệnh án {1}!

}
{0}: giá trị thời gian trả kết quả
{1}: Giá trị thời gian kết thúc bệnh án
MSG497 Warning

$("#txtTGTraKetQua ").focus();
},3000);
}

Hiển thị được thông tin nhiều phiếu, nhiều dịch vụ
MSG498 WarningChỉ cho phép upload ảnh định dạng jpeg, png, bmp!alert("Chỉ cho phép upload ảnh định dạng jpeg, png, bmp");
MSG499 WarningLưu ảnh được chọn thành công!if(rs == 1){
tt.loadAnhKetQua();

}
MSG500 WarningLưu ảnh được chọn thất bại!else {

}
MSG501 WarningBạn chưa chọn ảnh để lưu!Bạn chưa chọn ảnh để lưu
MSG502 WarningMáy này đã vượt quá số lượng định mức trong ngày. Bạn có muốn tiếp tục thực hiện?Nhờ DEV kiểm tra cảnh báo này bên
MSG545 WarningKhông cho phép trả kết quả do bệnh nhân chưa thực hiện thanh toán viện phí hoặc có số tiền tạm ứng nhỏ hơn tổng tiền dịch vụ!Nhờ DEV kiểm tra cảnh báo này bên
MSG546 WarningThời gian trả kết quả trên cùng một mã máy giữa 2 lần thực hiện dưới {0} phút. Vui lòng cập nhật thời gian hợp lý!Nhờ DEV kiểm tra cảnh báo này bên
MSG547 WarningKhông cho phépbắt đầu thực hiện do bệnh nhân chưa thực hiện thanh toán viện phí hoặc có số tiền tạm ứng nhỏ hơn tổng tiền dịch vụ!if(chenhlech!=trống && chenhlech!=undefined && chenhlech<0 && chantiepnhan=="1" && row.LOAITIEPNHANID=="1" && row.MA_BHYT == ""){

}
else {

}
MSG1624 WarningĐã {0}, không cho phép {1}
MSG1646 ConfirmBạn có chắc chắn muốn {0}? | Có | Không.
MSG1668 Warning{0} phải trước {1}!
MSG476 SuccessHoàn tác hủy thành công!
MSG1673 ErrorHoàn tác hủy không thành công!
MSG475 ConfirmBạn có chắc chắn muốn hoàn tác hủy?| Có | Không.
MSG1669 ErrorHủy tiếp nhận không thành công!
MSG457 InformationHủy tiếp nhận thành công!
MSG1674 ConfirmBạn có chắc chắn muốn hủy tiếp nhận? | Có | Không.
MSG1670 SuccessHủy kết quả thành công!
MSG1671 ErrorHủy kết quả không thành công!
MSG1672 ConfirmBạn có chắc chắn muốn hủy kết quả? | Có | Không.
MSG107 InformationLưu thông tin thành công!if(rs == '1'){

EventUtil.raiseEvent("CLS02C003_LUU",{msg:''});
}
MSG761 ErrorLưu không thành công!
MSG396 InformationXóa thành công!
MSG470 InformationTrả kết quả thành công!
MSG1675 ErrorTrả kết quả không thành công!
MSG1683 WarningKhông cho phép trả kết quả do bác sĩ có thời gian thực hiện trùng với các phiếu{0}{0}:danh sách [số phiếu]
MSG1711 SuccessTừ chối bệnh phẩm thành công!
MSG1712 ErrorTừ chối bệnh phẩm không thành công!
MSG1713 ConfirmBạn có chắc chắn muốn Từ chối bệnh phẩm? | Có | Không.
MSG1714 WarningPhiếu đã được tiếp nhận!
MSG1715 WarningPhiếu đã được trả kết quả!
MSG1716 WarningPhiếu đã được hủy!
MSG1717 WarningKhông tìm thấy phiếu nào với mã được nhập!
MSG450 SuccessTiếp nhận thành công!
MSG1718 ErrorTiếp nhận không thành công!
MSG1719 WarningĐã đóng bệnh án, không cho phép tiếp nhận!
MSG1720 WarningĐã duyệt bảo hiểm, không cho phép tiếp nhận!
MSG1723 WarningKhông in được phiếu khi chưa có kết quả!
MSG1729 WarningDịch vụ {0}<br>Chưa chọn máy. Không cho phép trả kết quả!{0}:danh sách tên dịch vụ trong phiếu
MSG1734 WarningĐã đóng bệnh án, không cho phép hủy duyệt!
MSG1735 WarningĐã đóng bệnh án, không cho phép hủy tiếp nhận!
MSG1048 WarningDịch vụ đã thu tiền!
MSG120 WarningThao tác thành công!
MSG121 WarningThao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại!
MSG1859 WarningKhông thể cấp barcode cho bệnh phẩm đã xử lý
MSG1860 WarningĐộ dài barcode giới hạn từ 4 đến 6 kí tự
MSG1895 WarningĐã đóng bệnh án, không cho phép thao tác!
MSG2147 WarningThời gian hẹn trả kết quả phải sau Thời gian chỉ định!
MSG2397 WarningBạn không có quyền thao tác!
MSG1721 WarningThời gian thực hiện phải sau Thời gian chỉ định!
MSG1722 WarningThời gian trả kết quả phải sau Thời gian thực hiện!
MSG2752 WarningDịch vụ đã được ký số hoặc đã trả kết quả, không cho phép cập nhật!
MSG2949 Warning{0} nhỏ hơn hoặc bằng {1}!
MSG2950 SuccessĐã đồng bộ thời gian từ HIS sang LIS thành công.
MSG2951 ErrorĐã đồng bộ thời gian từ HIS sang LIS không thành công. {0}{0}: Lỗi từ LIS trả về nếu có kèm ghi chú rõ ràng thông tin thời gian bên LIS hiện tại
MSG2859 Warning{0} lớn hơn hoặc bằng {1}!
MSG3090 WarningKết quả trên LIS chưa duyệt, vui lòng duyệt trước khi lấy kết quả từ VNPT LIS!
MSG3096 ConfirmBệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu! Bạn có muốn tiếp tục? | Có | Không
↑ Về đầu tài liệu
Xét nghiệm · H013005

H013005 — Giải phẫu bệnh / sinh thiết

Bao quát nhập chỉ định, nhập kết quả sinh thiết, danh mục vị trí/phương pháp nhuộm, ảnh, mẫu kết quả, in và ký số.

Hướng dẫn theo từng chức năng — H013005 — Giải phẫu bệnh/sinh thiết
#Chức năngĐiều kiện trước khi thao tácCách thực hiệnHệ thống xử lýKết quả mong đợiKhi bị chặn / cần lưu ý
1Mở cửa sổ chỉ địnhCó người bệnh/lượt khám và dịch vụ liên quan.Mở chức năng Nhập chỉ định giải phẫu bệnh/sinh thiết.Tải thông tin người bệnh, yêu cầu xét nghiệm, vị trí sinh thiết và các giá trị mặc định.cửa sổ hiển thị tab thông tin chỉ định để nhập/lưu.Sheet Tổng quan mô tả sai ngữ cảnh nên chỉ dùng List thao tác/Main flow cho hành vi.
2Tra vị trí sinh thiết/ICDcửa sổ chỉ định đang mở.Tìm và chọn vị trí sinh thiết; tra mã chẩn đoán liên quan.Tải danh mục còn hoạt động, cho tìm theo mã/tên và gắn lựa chọn vào chỉ định.Thông tin vị trí/chẩn đoán xuất hiện trên màn hình chờ lưu.Không tìm thấy danh mục thì không tự tạo giá trị ngoài luồng danh mục.
3Lưu chỉ địnhCác trường chỉ định đã được nhập.Nhấn Lưu.Kiểm trường bắt buộc/trạng thái dịch vụ rồi lưu thông tin chỉ định.Thông tin chỉ định được tải lại; có thể tiếp tục in/ký theo thao tác.Thiếu trường hoặc dịch vụ không còn trạng thái phù hợp thì không lưu.
4In/ký chỉ địnhChỉ định đã lưu và có mẫu phù hợp.Chọn In, Xem & ký hoặc luồng in/ký trên cửa sổ.Tạo phiếu từ dữ liệu đã lưu; kiểm quyền và trạng thái ký trước khi phát hành.Mở bản in hoặc bản ký tương ứng.Không coi dữ liệu chưa lưu là phiếu hợp lệ; phiếu đã ký chịu khóa cập nhật.
5Mở tab kết quả sinh thiếtPhiếu đã được tiếp nhận/thực hiện theo luồng.Mở tab Kết quả sinh thiết.Tải số GPB, thời gian, người pha/người làm tiêu bản, phương pháp nhuộm, nhận xét, chẩn đoán/kết luận và dữ liệu đã lưu.màn hình kết quả hiển thị dữ liệu hiện có và các vùng cho phép nhập.Trường không có dữ liệu giữ trống; không điền giả định từ chẩn đoán lâm sàng.
6Chọn nhân sự/phương pháp nhuộmTab kết quả đang mở.Chọn khoa/nhân viên cho người pha, người làm tiêu bản; chọn phương pháp nhuộm.Tải khoa hoạt động và nhân viên có chức danh liên quan; nhớ lựa chọn gần nhất theo mô tả đặc tả; tải danh mục nhuộm.Nhân sự/phương pháp được gắn vào kết quả chờ lưu.Nhân viên không thuộc phạm vi chức danh/khoa không nằm trong danh sách.
7Quản lý danh mụcNgười dùng mở tab danh mục vị trí sinh thiết hoặc phương pháp nhuộm.Thêm, sửa, tìm hoặc cập nhật bản ghi theo các nút được đặc tả mô tả.Kiểm mã/tên/trạng thái và tải lại danh sách sau lưu.Danh mục mới/cập nhật xuất hiện cho các màn hình sử dụng.Trùng/thiếu trường bị chặn theo List thông báo; không suy diễn quyền quản trị nếu đặc tả không ghi.
8Upload và quản lý ảnhTab Upload ảnh đang mở.Chọn/chụp ảnh, upload, xem trước, kéo sắp xếp hoặc xóa.Lưu thông tin ảnh/thứ tự ảnh và tải lại danh sách ảnh gắn với phiếu.Ảnh hợp lệ xuất hiện đúng thứ tự; xóa theo thao tác sẽ loại ảnh khỏi danh sách.Không có byte ảnh trong bộ yêu cầu nên báo cáo không xác nhận giới hạn tệp/preview ngoài đặc tả.
9Mẫu kết quảTab kết quả đang mở.Chọn mẫu kết quả hoặc quản lý mẫu theo chức năng đặc tả.Nạp nội dung mẫu vào vùng nhập; lưu danh mục mẫu theo thao tác riêng.Nội dung mẫu xuất hiện để người dùng kiểm tra/chỉnh trước khi lưu.Không tự coi mẫu là kết quả đã duyệt; người dùng vẫn phải lưu/duyệt theo luồng.
10Lưu/in/ký/hủy ký kết quảKết quả đã nhập; trạng thái và quyền phù hợp.Lưu kết quả; chọn in/ký; khi cần chọn hủy ký.Kiểm trường, thời gian, trạng thái ký và quyền; cập nhật kết quả/phiếu ký.Kết quả đã lưu, bản in/bản ký hoặc trạng thái hủy ký được hiển thị tương ứng.Phiếu đã ký không được sửa trực tiếp; hủy ký cần luồng được HIS chấp nhận.
A. Hướng dẫn chi tiết từng thao tác (41)
Hiển thị drawler Nhập chỉ định Giải phẫu bệnh sinh thiết
Khi nào và thao tác gì
Hiển thị drawler Nhập chỉ định Giải phẫu bệnh sinh thiết
Thao tác:
- Ở khám bệnh ngoại trú/điều trị bệnh án ngoại trú/nội trú > Vào DS phiếu đã chỉ định > Chọn tab Xét nghiệm > nhấn vào phiếu > nhấn vào 3 chấm ở dịch vụ > Chọn tùy chọn Nhập chỉ định giải phẫu bệnh sinh thiết
- Ở khám bệnh ngoại trú/điều trị bệnh án ngoại trú/nội trú > Vào DS phiếu đã chỉ định > Chọn tab CDHA > nhấn vào phiếu > nhấn vào 3 chấm ở dịch vụ > Chọn tùy chọn Nhập chỉ định giải phẫu bệnh sinh thiết
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị drawler Nhập chỉ định Giải phẫu bệnh sinh thiết với label NHẬP CHỈ ĐỊNH GIẢI PHẪU BỆNH SINH THIẾT: Truyền tên dịch vụ đang thao tác vào
- Mặc định vào tab Thông tin chỉ định
- Ở Xét nghiệm sẽ có các tab: Thông tin chỉ định, Kết quả sinh thiết, Upload ảnh, Danh mục vị trí sinh thiết
- Ở CDHA chỉ có các tab: Thông tin chỉ định, Danh mục vị trí sinh thiết
tải thông tin ban đầu khi mới vào màn hình Nhập chỉ định Giải phẫu bệnh sinh thiết
Khi nào và thao tác gì
tải thông tin ban đầu khi mới vào màn hình Nhập chỉ định Giải phẫu bệnh sinh thiết
Thao tác: Tại drawler Nhập chỉ định Giải phẫu bệnh sinh thiết thao tác vào các tab: Thông tin chỉ định, Kết quả sinh thiết, Upload ảnh, Danh mục vị trí sinh thiết
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị thông tin ban đầu khi vào tab Thông tin chỉ định
+Yêu cầu xét nghiệm: Tên dịch vụ xét nghiệm
+Thời gian chỉ định: Thời gian chỉ định của dịch vụ và khóa
+Vị trí sinh thiết: để trống
+Cố định bằng dung dịch: để trống
+Thời gian cố định bằng dung dịch: để trống
+Tóm tắt dấu hiệu lâm sàng và các xét nghiệm khác:
>Trường KQ cận lâm sàng trong màn hình khám lâm sàng trong khám bệnh ngoại trú
>Trường KQ cận lâm sàng trong màn hình Tạo phiếu điều trị ở nội trú/bệnh án ngoại trú, lấy theo tờ điều trị của phiếu CLS
+Quá trình điều trị
>Trường Quá trình bệnh lý trong khám lâm sàng của khám bệnh ngoại trú
>Trường Diễn biến bệnh trong Tạo phiếu điều trị ở nội trú/bệnh án ngoại trú, lấy theo tờ điều trị của phiếu CLS
+Nhận xét đại thể khi lấy sinh thiết: để trống
+Kết quả sinh thiết lần trước: để trống
+ Chẩn đoán lâm sàng
>Lấy dữ liệu chẩn đoán ban đầu trong khám lâm sàng của khám bệnh ngoại trú
>Trường Chẩn đoán sơ bộ trong Tạo phiếu điều trị ở nội trú/bệnh án ngoại trú, lấy theo tờ điều trị của phiếu CLS
- Tab Kết quả sinh thiết: khóa Chưa có kết quả nên dữ liệu trống
- Tab Upload ảnh: khóa các thao tác upload và Xóa ảnh, chỉ tải thông tin ảnh và cho di chuyển cập nhật thứ tự ảnh
- Tab Danh mục vị trí sinh thiết:
+ Bảng Danh mục tải hết các danh mục đã thêm nếu có
+ màn hình nhập: Để trống để thao tác thêm mới
Tìm kiếm và tải trường vị trí sinh thiết
Khi nào và thao tác gì
Tìm kiếm và tải trường vị trí sinh thiết
Thao tác:
- Tìm kiếm và tải danh mục vị trí sinh thiết
- Nhập Mã sinh thiết > enter > hiển thị tên sinh thiết tương ứng
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Trường hợp chọn vị trí sinh thiết có trong danh mục:
+ tải danh sách vị trí sinh thiết bao gồm mã và tên vị trí sinh thiết
+ Nhập tìm kiếm theo tên hoặc mã vị trí sinh thiết
+ Khi chọn tùy chọn sẽ chỉ hiển thị tên vị trí sinh thiết
- Trường hợp vị trí sinh thiết chưa có trong danh mục: Vẫn cho phép nhập dữ liệu để Lưu như 1 trường text (Tham khảo trường đơn vị công tác trong màn hình nghỉ hưởng BHXH)
Lấy kết quả CLS lên trường Tóm tắt dấu hiệu lâm sàng và các xét nghiệm khá, trường Kết quả sinh thiết lần trước
Khi nào và thao tác gì
Lấy kết quả CLS lên trường Tóm tắt dấu hiệu lâm sàng và các xét nghiệm khá, trường Kết quả sinh thiết lần trước
Thao tác: Nhấn nút Chọn KQ CLS > Hiển thị màn hình thao tác > Lưu > Hiển thị thông tin CLS
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị màn hình lấy kết quả và hiển thị kết quả lên trường nhập tương tự nút chức năng bên màn hình khám cận lâm sàng
- Bổ sung kiểm tra dịch vụ cha sẽ kiểm tra hết các dịch vụ con kèm theo
Lưu thông tin chỉ định
Khi nào và thao tác gì
Lưu thông tin chỉ định
Thao tác:
Tại tab Thông tin chỉ định > Nhập dữ liệu
- nhấn nút Lưu trong màn hình Kết quả
- Dùng phím tắt F4
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Ràng buộc:
+ Kiểm tra kết quả dịch vụ đang thực hiện hoặc đã duyệt sẽ cảnh báo mà chỉnh sửa sẽ cảnh báo MSG2620
+ Kiểm tra Thời gian cố định bằng dung dịch trước thời gian chỉ định thì cảnh báo MSG2496 (Kiểm tra trùng đến phút)
+ Thời gian trả kết quả phải sau Thời gian cố định bằng dung dịch => MSG2501 (Kiểm tra trùng đến phút)
- Khi đã thỏa các ràng buộc trên thì Lưu các thông tin trên màn hình và thêm thông tin người thao tác/người thực hiện và thời gian thao tác/thời gian thực hiện
- Thêm mới khi chưa có thông tin, cập nhật khi đã có thông tin
- Thao tác Lưu thành công sẽ thông báo MSG120, ngược lại lỗi không lưu được sẽ cảnh báo MSG121
- Lưu thông tin Thời gian thao tác, Người thao tác
- Lưu lịch sử xử lý riêng cho thao tác
In phiếu chỉ định giải phẫu bệnh sinh thiết
Khi nào và thao tác gì
In phiếu chỉ định giải phẫu bệnh sinh thiết
Thao tác:
- Chọn loại phiếu in PDF, WORD
- nhấn nút In phiếu (F10)
- Dùng phím tắt F10
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị nút khi Đã lưu thông tin chỉ định
- Dùng phím tắt F10 in theo mẫu mặc định
- In report mặc định theo mẫu RPT000090_CHI_DINH_GIAI_PHAU_BENH_SINH_THIET_TT32
Xem và ký số phiếu chỉ định giải phẫu bệnh sinh thiết
Khi nào và thao tác gì
Xem và ký số phiếu chỉ định giải phẫu bệnh sinh thiết
Thao tác: nhấn nút Xem và ký số
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị màn hình ký số
- Sau khi ký số thành công sẽ ẩn nút Xem và ký số hiển thị nút Hủy ký số
Xóa thông tin chỉ định phẫu thuật bệnh sinh thiết
Khi nào và thao tác gì
Xóa thông tin chỉ định phẫu thuật bệnh sinh thiết
Thao tác: Thao tác nút Xóa thông tin chỉ định
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Ràng buộc: Nếu đã có kết quả và kết quả ở trạng thái chưa xóa sẽ cảnh báo chặn MSG2603 "Thao tác không hợp lệ. Vui lòng xóa kết quả sinh thiết trước!"
- Khi đã thỏa ràng buộc sẽ hiển thị xác nhận MSG063 "Bạn có chắn chắn muốn xóa? | Có | Không". Chọn Không sẽ không xử lý thao tác, chọn Có sẽ xử lý thao tác
- Cách xử lý thao tác xóa: xóa trắng thông tin trên màn hình và cập nhật trạng thái xóa mà không xóa luôn bản ghi
- Thao tác xóa thành công sẽ thông báo MSG120, ngược lại lỗi không xóa được sẽ cảnh báo MSG121
- Lưu thông tin Thời gian thao tác, Người thao tác
- Lưu lịch sử xử lý riêng cho thao tác
tải thông tin đã lưu tại màn hình Nhập chỉ định Giải phẫu bệnh sinh thiết
Khi nào và thao tác gì
tải thông tin đã lưu tại màn hình Nhập chỉ định Giải phẫu bệnh sinh thiết
Thao tác: Tại drawler Nhập chỉ định Giải phẫu bệnh sinh thiết thao tác vào các tab: Thông tin chỉ định, Kết quả sinh thiết, Upload ảnh, Danh mục vị trí sinh thiết
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Tab Thông tin chỉ định: Hiển thị các thông tin đã lưu. Lưu ý: tải thông tin trạng thái chưa xóa
- Tab Kết quả sinh thiết: khóa và tải thông tin kết quả nếu đã có. Lưu ý: tải thông tin trạng thái chưa xóa
- Tab Upload ảnh: khóa các thao tác upload và Xóa ảnh và tải ảnh đã lưu khi thực hiện
- Tab Danh mục vị trí sinh thiết:
+ Bảng Danh mục tải hết các danh mục đã thêm nếu có
+ màn hình nhập: Để trống để thao tác thêm mới, nhấn dịch vụ bên Danh mục sẽ hiển thị thông tin để xem và cập nhật nếu muốn
Tìm kiếm, tải danh mục trường vị trí sinh thiết
Khi nào và thao tác gì
Tìm kiếm, tải danh mục trường vị trí sinh thiết
Thao tác:
- Tìm kiếm vị trí sinh thiết trong danh mục
- tải danh danh mục khi tìm kiếm
- Nhập thêm text hoặc nhập text nếu không có trong danh mục
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- tải danh sách vị trí sinh thiết bao gồm mã và tên vị trí sinh thiết
- Nhập tìm kiếm theo tên hoặc mã vị trí sinh thiết
- Khi chọn tùy chọn sẽ chỉ hiển thị tên vị trí sinh thiết
- Cho phép nhập thêm text hoặc nhập text nếu không có trong danh mục
Lấy kết quả CLS lên trường Tóm tắt dấu hiệu lâm sàng và các xét nghiệm khá, trường Kết quả sinh thiết lần trước
Khi nào và thao tác gì
Lấy kết quả CLS lên trường Tóm tắt dấu hiệu lâm sàng và các xét nghiệm khá, trường Kết quả sinh thiết lần trước
Thao tác: Nhấn nút Chọn KQ CLS > Hiển thị màn hình thao tác > Lưu > Hiển thị thông tin CLS
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị màn hình lấy kết quả và hiển thị kết quả lên trường nhập tương tự nút chức năng bên màn hình khám cận lâm sàng
- Bổ sung kiểm tra dịch vụ cha sẽ kiểm tra hết các dịch vụ con kèm theo
Tìm kiếm và tải danh mục ICD10 ở trường Chẩn đoán lâm sàng
Khi nào và thao tác gì
Tìm kiếm và tải danh mục ICD10 ở trường Chẩn đoán lâm sàng
Thao tác:
- Tìm kiếm ICD10 trong danh mục
- tải danh danh mục khi tìm kiếm
- Nhập thêm text hoặc nhập text nếu không có trong danh mục
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- tải danh sách ICD bao gồm mã và tên ICD10
- Nhập tìm kiếm theo tên hoặc mã ICD10
- Khi chọn tùy chọn sẽ chỉ hiển thị tên vị trí sinh thiết
- Cho phép nhập thêm text hoặc nhập text nếu không có trong danh mục
Thêm mới vị trí sinh thiết vào danh mục
Khi nào và thao tác gì
Thêm mới vị trí sinh thiết vào danh mục
Thao tác:
Vào tab Danh mục vị trí sinh thiết > Nhập Mã và tên sinh thiết
+ nhấn nút Lưu
+ Dùng phím tắt F4
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Ràng buộc
+ Trùng mã vị trí sẽ cảnh báo MSG2494
+ Rỗng các trường Mã vị trí sinh thiết, Tên vị trí sinh thiết cảnh báo MSG477
- Thỏa điều kiện ràng buộc sẽ thông báo Lưu thành công MSG120, ngược lại lỗi không lưu được sẽ cảnh báo MSG121
- Lưu thành công sẽ tải lại danh sách
Cập nhật thông tin vị trí sinh thiết vào danh mục
Khi nào và thao tác gì
Cập nhật thông tin vị trí sinh thiết vào danh mục
Thao tác:
Vào tab Danh mục vị trí sinh thiết > Chọn dòng vị trí sinh thiết trong bảng danh mục cần cập nhật > Nhập Mã và tên sinh thiết
+ nhấn nút Lưu
+ Dùng phím tắt F4
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Khi chọn vị trí sinh thiết từ danh sách sẽ tải thông tin đã lưu vào màn hình thông tin
- Ràng buộc:
+ Trùng mã vị trí sẽ cảnh báo MSG2492
+ Rỗng các trường Mã vị trí sinh thiết, Tên vị trí sinh thiết cảnh báo MSG477
- Thỏa điều kiện ràng buộc sẽ thông báo Lưu thành công MSG120, ngược lại lỗi không lưu được sẽ cảnh báo MSG121
- Cập nhật thành công tải lại danh sách
Xóa vị trí sinh thiết khỏi danh mục
Khi nào và thao tác gì
Xóa vị trí sinh thiết khỏi danh mục
Thao tác:
- nhấn nút thùng rác để xóa từng dòng trong danh mục
- tích chọn các dòng muốn xóa > nhấn nút xóa để xóa nhiều dòng cùng lúc
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị cảnh báo xác nhận MSG063 "Bạn có chắn chắn muốn xóa? | Có | Không". Chọn Không sẽ không xử lý thao tác, chọn Có sẽ xử lý thao tác
- Thao tác xóa thành công sẽ thông báo MSG120, ngược lại lỗi không xóa được sẽ cảnh báo MSG121
- Xóa thành công tải lại danh sách
Trả lại trạng thái ban đầu các các trường nhập trong màn hình thông tin vị trí sinh thiết
Khi nào và thao tác gì
Trả lại trạng thái ban đầu các các trường nhập trong màn hình thông tin vị trí sinh thiết
Thao tác:
- nhấn nút Hủy
- Dùng phím tắt F5
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Trả lại trạng thái ban đầu của các trường nhập trong màn hình thông tin vị trí sinh thiết
tải danh mục sinh thiết ở tab Danh mục sinh thiết
Khi nào và thao tác gì
tải danh mục sinh thiết ở tab Danh mục sinh thiết
Thao tác:
- tải danh sách khi mới vào tab Danh mục vị trí sinh thiết
- tải danh mục khi thêm mới, cập nhật và xóa thông tin vị trí sinh thiết
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- tải danh mục bao gồm các thông tin: Mã, Tên vị trí sinh thiết, Người tạo, Thời gian tạo
Hiển thị drawler Nhập kết quả Giải phẫu bệnh sinh thiết
Khi nào và thao tác gì
Hiển thị drawler Nhập kết quả Giải phẫu bệnh sinh thiết
Thao tác: Ở màn hình Trả kết quả xét nghiệm > Vào Danh sách dịch vụ thực hiện > nhấn vào 3 chấm ở dịch vụ > Chọn tùy chọn Nhập kết quả giải phẫu bệnh sinh thiết
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị drawler Nhập chỉ định Giải phẫu bệnh sinh thiết với label NHẬP KẾT QUẢ GIẢI PHẪU BỆNH SINH THIẾT: Truyền tên dịch vụ đang thao tác vào
- Mặc định vào tab Kết quả sinh thiết
tải thông tin ban đầu khi mới vào màn hình Nhập kết quả Giải phẫu bệnh sinh thiết
Khi nào và thao tác gì
tải thông tin ban đầu khi mới vào màn hình Nhập kết quả Giải phẫu bệnh sinh thiết
Thao tác: Tại drawler Nhập kết quả Giải phẫu bệnh sinh thiết thao tác vào các tab: Kết quả sinh thiết, Thông tin chỉ định, Upload ảnh, Danh mục phương pháp nhuộm
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị thông tin ban đầu khi vào tab Kết quả sinh thiết
+Số giải phẫu bệnh
+Thời gian chỉ định: Thời gian chỉ định của dịch vụ và khóa
+Thời gian nhận: Thời gian nhấn nút Tiếp nhận bệnh phẩm
+Thời gian thực hiện: tải thời gian vào tab Kết quả sinh thiết
+Người pha>Trường khoa: khoa đang thiết lập
+Người pha>Trường nhân viên: Thông tin nhân viên đang đăng nhập nếu thuộc KTV thì hiển thị tên đăng nhập - Họ tên nhân viên
+Số mảnh: để trống
+Thời gian pha: để trống
+Phương pháp nhuộm > Trường tên phương pháp nhuộm: để trống
+Người làm tiêu bản 1 > Trường khoa: khoa đang thiết lập
+Người làm tiêu bản 1 > Trường nhân viên: Thông tin nhân viên đang đăng nhập nếu thuộc KTV thì hiển thị tên đăng nhập - Họ tên nhân viên
+Người làm tiêu bản 2 > Trường khoa: khoa đang thiết lập
+Người làm tiêu bản 2 > Trường nhân viên: để trống
+Tiêu bản làm xong ngày: để trống
+Nhận xét đại thể: để trống
+Nhận xét vi thể: để trống
+Chẩn đoán giải phẫu bệnh / Kết luận: để trống
+ICD-0: để trống
+Sự phù hợp với chẩn đoán lâm sàng: phù hợp- Tab thông tin chỉ định: khóa Chưa có kết quả nên dữ liệu trống
+Thời gian trả kết quả: để trống
- Tab Upload ảnh:Hiển thị các thao tác upload và Xóa ảnh, di chuyển ảnh, thông tin ảnh
- Tab Danh mục phương pháp nhuộm:
+ Bảng Danh mục tải hết các danh mục đã thêm nếu có
+ màn hình nhập: Để trống để thao tác thêm mới
Lưu thông tin màn hình kết quả sinh thiết
Khi nào và thao tác gì
Lưu thông tin màn hình kết quả sinh thiết
Thao tác:
- nhấn nút Lưu trong màn hình Kết quả
- Dùng phím tắt F4
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Ràng buộc:
+ Kiểm tra rỗng số giải phẫu bệnh, Chẩn đoán giải phẫu bệnh/Kết luận cảnh báo MSG477
+ Kiểm tra trùng giá trị trường số giải phẫu bệnh cảnh báo MSG2494. Tạm thời bắt trùng theo mã đơn vị (nếu có có đơn vị reset theo năm thì xử lý thêm tham số)
+ Kiểm tra các trường Thời gian nhận trước thời gian chỉ định thì cảnh báo MSG2495 (Kiểm tra trùng đến phút)
+ Thời gian thực hiện phải sau Thời gian chỉ định! => MSG1721 (Kiểm tra trùng đến phút)
+ Kiểm tra Thời gian pha trước thời gian chỉ định thì cảnh báo MSG2497 (Kiểm tra trùng đến phút)
+ Kiểm tra Tiêu bản làm xong ngày trước thời gian chỉ định thì cảnh báo MSG2498 (Kiểm tra trùng đến phút)
+ Thời gian trả kết quả phải sau Thời gian nhận => MSG2500 (Kiểm tra trùng đến phút)
+ Thời gian thực hiện phải trước Thời gian trả kết quả!=> MSG1668 (Kiểm tra trùng đến phút)
+ Thời gian trả kết quả phải sau Thời gian cố định bằng dung dịch => MSG2501 (Kiểm tra trùng đến phút)
+ Thời gian trả kết quả phải sau Thời gian pha => MSG2502 (Kiểm tra trùng đến phút)
+ Thời gian trả kết quả phải sau Thời gian tiêu bản làm xong ngày => MSG2503 (Kiểm tra trùng đến phút)
- Khi đã thỏa các ràng buộc trên thì Lưu các thông tin trên màn hình và thêm thông tin người thao tác/người thực hiện và thời gian thao tác/thời gian thực hiện
- Thêm mới khi chưa có thông tin, cập nhật khi đã có thông tin
- Thao tác Lưu thành công sẽ thông báo MSG120, ngược lại lỗi không lưu được sẽ cảnh báo MSG121
- Lưu thông tin Thời gian thao tác, Người thao tác
- Lưu lịch sử xử lý riêng cho thao tác
tải và tìm kiếm các trườngNgười pha, Người làm tiêu bản 1, Người làm tiêu bản 2
Khi nào và thao tác gì
tải và tìm kiếm các trườngNgười pha, Người làm tiêu bản 1, Người làm tiêu bản 2
Thao tác:
- tải danh sách khoa
- tải danh sách nhân viên theo khoa chọn
- Tìm kiếm nhân viên theo tên hoặc tên đăng nhập
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Có 2 tùy chọn: Khoa và nhân viên
- Khoa:
+ tải danh sách các khoa đang hoạt động
+ Thuộc loại khoa Xét nghiệm, giải phẫu, sinh thiết lấy theo mã chuyên khoa của BYT
+ Mặc định chọn khoa đang thiết lập
+ Tìm kiếm theo tên khoa
- Nhân viên:
+ tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên theo khoa đã chọn
+ tải danh sách các nhân viên có chức vụ, chức danh liên quan đến Kỹ thuật viên và còn hoạt động
+ Mặc định khi mới vào màn hình hoặc hiển thị theo nhân viên được chọn lần gần nhất trong phiên đăng nhập:
>Người pha: Thông tin nhân viên đang đăng nhập nếu thuộc KTV thì hiển thị tên đăng nhập - Họ tên nhân viên
>Người làm tiêu bản 1: Thông tin nhân viên đang đăng nhập nếu thuộc KTV thì hiển thị tên đăng nhập - Họ tên nhân viên
>Người làm tiêu bản 2: để trống
+ Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viên
- tải dữ liệu đã lưu khi mở tab kết quả để thực hiện chi tiết: tải nhân viên và khoa của nhân viên đã lưu
Tìm kiếm, tải danh mục trường phương pháp nhuộm
Khi nào và thao tác gì
Tìm kiếm, tải danh mục trường phương pháp nhuộm
Thao tác:
- Tìm kiếm phương pháp nhuộm trong danh mục
- tải danh danh mục khi tìm kiếm
- Nhập thêm text hoặc nhập text nếu không có trong danh mục
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- tải danh sách phương pháp nhuộm bao gồm mã, tên và ghi chú phương pháp nhuộm
- Nhập tìm kiếm theo tên hoặc mã phương pháp nhuộm
- Khi chọn tùy chọn sẽ chỉ hiển thị tên phương pháp nhuộm
- Cho phép nhập thêm text hoặc nhập text nếu không có trong danh mục
In phiếu kết quả giải phẫu bệnh sinh thiết
Khi nào và thao tác gì
In phiếu kết quả giải phẫu bệnh sinh thiết
Thao tác:
- Chọn loại phiếu in PDF, WORD
- nhấn nút In phiếu (F10)
- Dùng phím tắt F10
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Dùng phím tắt F10 in theo mẫu mặc định
- In report mặc định theo mẫu RPT000035_KET_QUA_GIAI_PHAU_BENH_SINH_THIET_TT32
Xem và ký số phiếu kết quả giải phẫu bệnh sinh thiết
Khi nào và thao tác gì
Xem và ký số phiếu kết quả giải phẫu bệnh sinh thiết
Thao tác: nhấn nút Xem và ký số
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị màn hình ký số
- Sau khi ký số thành công sẽ ẩn nút Xem và ký số hiển thị nút Hủy ký số
Xóa thông tin kết quả xét nghiệm phẫu thuật bệnh sinh thiết
Khi nào và thao tác gì
Xóa thông tin kết quả xét nghiệm phẫu thuật bệnh sinh thiết
Thao tác: Thao tác nút Xóa
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị xác nhận xóa
- Cách xử lý thao tác xóa: xóa trắng thông tin trên màn hình và cập nhật trạng thái xóa mà không xóa luôn bản ghi
- Thao tác xóa thành công sẽ thông báo MSG120, ngược lại lỗi không xóa được sẽ cảnh báo MSG121
- Lưu thông tin Thời gian thao tác, Người thao tác
- Lưu lịch sử xử lý riêng cho thao tác
- Ẩn nút khi đã duyệt phiếu
tải thông tin đã lưu tại màn hình Nhập kết quả Giải phẫu bệnh sinh thiết
Khi nào và thao tác gì
tải thông tin đã lưu tại màn hình Nhập kết quả Giải phẫu bệnh sinh thiết
Thao tác: Tại drawler Nhập kết quả Giải phẫu bệnh sinh thiết thao tác vào các tab: , Kết quả sinh thiết, Thông tin chỉ định, Upload ảnh, Danh mục phương pháp nhuộm
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Tab Kết quả sinh thiết: Hiển thị các thông tin đã lưu. Lưu ý: tải thông tin trạng thái chưa xóa
- Tab Thông tin chỉ định: khóa và tải thông tin chỉ định. Lưu ý: tải thông tin trạng thái chưa xóa
- Tab Upload ảnh: Cho phéo thao tác upload, Xóa, cập nhật vị trí và zoom ảnh và tải ảnh đã lưu khi thực hiện
- Tab Danh mục phương pháp nhuộm:
+ Bảng Danh mục tải hết các danh mục đã thêm nếu có
+ màn hình nhập: Để trống để thao tác thêm mới, nhấn dịch vụ bên Danh mục sẽ hiển thị thông tin để xem và cập nhật nếu muốn
Thêm mới phương pháp nhuộm vào danh mục
Khi nào và thao tác gì
Thêm mới phương pháp nhuộm vào danh mục
Thao tác:
Vào tab Danh mục phương pháp nhuộm > Nhập Mã, tên, ghi chú phương pháp nhuộm
+ nhấn nút Lưu
+ Dùng phím tắt F4
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Ràng buộc
+ Trùng mã vị trí sẽ cảnh báo MSG2492
+ Rỗng các trường Mã vị trí sinh thiết, Tên phương pháp nhuộm cảnh báo MSG477
- Thỏa điều kiện ràng buộc sẽ thông báo Lưu thành công MSG120, ngược lại lỗi không lưu được sẽ cảnh báo MSG121
- Lưu thành công sẽ tải lại danh sách
Cập nhật thông tin phương pháp nhuộm vào danh mục
Khi nào và thao tác gì
Cập nhật thông tin phương pháp nhuộm vào danh mục
Thao tác:
Vào tab Danh mục phương pháp nhuộm > Chọn dòng phương pháp nhuộm trong bảng danh mục cần cập nhật > Nhập Mã, nội dung và ghi chú phương pháp nhuộm
+ nhấn nút Lưu
+ Dùng phím tắt F4
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Khi chọn vị trí sinh thiết từ danh sách sẽ tải thông tin đã lưu vào màn hình thông tin
- Ràng buộc:
+ Trùng mã phương pháp nhuộm sẽ cảnh báo MSG2494
+ Rỗng các trường Mã phương pháp nhuộm, phương pháp nhuộm cảnh báo MSG477
- Thỏa điều kiện ràng buộc sẽ thông báo Lưu thành công MSG120, ngược lại lỗi không lưu được sẽ cảnh báo MSG121
- Cập nhật thành công tải lại danh sách
Xóa Phương pháp nhuộm khỏi danh mục
Khi nào và thao tác gì
Xóa Phương pháp nhuộm khỏi danh mục
Thao tác:
- nhấn nút thùng rác để xóa từng dòng trong danh mục
- tích chọn các dòng muốn xóa > nhấn nút xóa để xóa nhiều dòng cùng lúc
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị cảnh báo xác nhận MSG063 "Bạn có chắn chắn muốn xóa? | Có | Không". Chọn Không sẽ không xử lý thao tác, chọn Có sẽ xử lý thao tác
- Thao tác xóa thành công sẽ thông báo MSG120, ngược lại lỗi không xóa được sẽ cảnh báo MSG121
- Xóa thành công tải lại danh sách
Trả lại trạng thái ban đầu các các trường nhập trong màn hình thông tin phương pháp nhuộm
Khi nào và thao tác gì
Trả lại trạng thái ban đầu các các trường nhập trong màn hình thông tin phương pháp nhuộm
Thao tác:
- nhấn nút Hủy
- Dùng phím tắt F5
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Trả lại trạng thái ban đầu của các trường nhập trong màn hình thông tin phương pháp nhuộm
tải danh mục phương pháp nhuộm ở tab Danh sách phương pháp nhuộm
Khi nào và thao tác gì
tải danh mục phương pháp nhuộm ở tab Danh sách phương pháp nhuộm
Thao tác:
- tải danh sách khi mới vào tab Danh mục phương pháp nhuộm
- tải danh mục khi thêm mới, cập nhật và xóa thông tin phương pháp nhuộm
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- tải danh mục bao gồm các thông tin: Mã, Phương pháp nhuộm, Ghi chú, Người tạo, Thời gian tạo
Ẩn các thao tác khi Phiếu đã được duyệt
Khi nào và thao tác gì
Ẩn các thao tác khi Phiếu đã được duyệt
Thao tác: Đã thao tác duyệt phiếu ở nút Duyệt ngoài màn hình Danh sách thực hiện
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Khi Đã duyệt xong sẽ ẩn nút Lưu và xóa ở cả chỉ định và thực hiện
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
Upload ảnh từ máy lên
Khi nào và thao tác gì
Upload ảnh từ máy lên
- Thao tác: Trong màn hình thực hiện tại tab Chụp ảnh> nhấn chọn ảnh > hiển thị folder của máy tính>Chọn ảnh (có thể chọn nhiều ảnh)> Thao tác nút Upload > tải ảnh lên
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Chọn ảnh từ máy tính lên màn hình sẽ hiển thị tên ảnh
- Thao tác nút Upload để đẩy lưu vào dữ liệu
- Khi tải ảnh kiểm tra ràng buộc Chỉ cho phép upload ảnh định dạng jpeg, png, bmp! => MSG498
- Tải ảnh thành công thì thông báo MSG499
- Tải ảnh không thành công thì thông báo MSG500
Phóng to ảnh
Khi nào và thao tác gì
Phóng to ảnh
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- nhấn vào nút phóng to bên trái ảnh cần phóng to ở danh sách đã lưu hoặc ảnh xem trước
- Có thêm nút x để tắt ảnh phóng to
Danh sách ảnh chụp
Khi nào và thao tác gì
Danh sách ảnh chụp
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị cột STT và sắp xếp ảnh chụp theo thứ tự đã lưu
- Sau khi thao tác Lưu ảnh, ảnh sẽ hiển thị vào danh sách ảnh đã lưu
- Trên danh sách thao tác dùng chuột kéo ảnh lên xuống hoặc thao tác bàn phím di chuyển ảnh lên xuống để thay đổi thứ tự ảnh
Cập nhật thứ tự ảnh
Khi nào và thao tác gì
Cập nhật thứ tự ảnh
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Trên danh sách thao tác giữ chuột chỗ 6 chấm để di chuyển ảnh lên xuống để thay đổi thứ tự ảnh sẽ đồng thời lưu/cập nhật số thứ tự ảnh
Xóa ảnh
Khi nào và thao tác gì
Xóa ảnh
- Thao tác:
+ tích chọn các hình muốn xóa ở danh sách xem trước rồi nhấn nút Xóa ảnh
+ Nhấn nút hình thùng khác để xóa từng ảnh
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- nhấn nút hình thùng rác trong danh sách ảnh đã lưu
- Kiểm tra các ràng buộc trước khi Xóa ảnh: Bạn chưa chọn ảnh để xóa! => MSG501
- Xóa ảnh thành công sẽ thông báo => MSG064
Lưu mẫu kết quả sinh thiết ở màn hình thực hiện
Khi nào và thao tác gì
Lưu mẫu kết quả sinh thiết ở màn hình thực hiện
- Thao tác: Nút Lưu mẫu ở tab Kết quả, màn hình Thực hiện
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Thao tác: Nhập các thông tin> Nhấn nút Lưu mẫu
- Các thông tin được lưu vào
+ Tên mẫu
+Nhận xét đại thể (mẫu chung)
+Nhận xét vi thể
+Chẩn đoán GPB / Kết luận
+Sự phù hợp với chẩn đoán cận lâm sàng
- Lưu các thông tin đã nhập kèm các thông tin khác:
+ Thông tin người thao tác
+ Thời gian thao tác- Khi nhấn Lưu mẫu sẽ cảnh báo ràng buộc bắt buộc khi rỗng trường Tên mẫu, dịch vụ cảnh báo MSG477
- Đã hợp lệ sẽ lưu thông tin thành công thông báo MSG107. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG761
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
tải danh sách tên mẫu kết quả sinh thiết
Khi nào và thao tác gì
tải danh sách tên mẫu kết quả sinh thiết
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển Thị danh sách mẫu kết quả sinh thiết đã lưu
Xóa mẫu ở màn hình thực hiện
Khi nào và thao tác gì
Xóa mẫu ở màn hình thực hiện
- Thao tác: Nút Xóa mẫu ở tab Kết quả, màn hình thực hiện
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Thao tác chọn mẫu ở trường Mẫu rồi nhấn nút Xóa mẫu
- Xóa dữ liệu mẫu khỏi danh sách mẫu
- Xóa thành công sẽ thông báo MSG120, ngược lại không thành công sẽ cảnh báo MSG121
Hủy ký số
Khi nào và thao tác gì
Hủy ký số
- Thao tác: Thao tác nút Hủy ký số
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
Chưa thực hiện
B. Tra cứu trường, nút và thành phần giao diện (164)
Trường / nút / nhãnLoại hiển thịBắt buộcGiới hạnĐịnh dạngMặc địnhMô tả
Chỉ định sinh thiết ở màn hình Khám bệnh Thao tác chọn nút … ở danh danh sách dịch vụ chỉ định > Chọn tùy chọn Nhập chỉ định giải phẫu bệnh sinh thiết > Hiển thị màn hình dưới dạng drawler với label NHẬP CHỈ ĐỊNH GIẢI PHẪU BỆNH SINH THIẾT: Hiển thị tên dịch vụ chỉ định
Tab Thông tin chỉ định - Hiển thị dưới dạng tab tên "Thông tin chỉ định"
Các trường thông tin chỉ định
Thời gian chỉ địnhCalendarNo khóaCho phép xem Thời gian chỉ định
Yêu cầu xét nghiệmText areaNo Tên dịch vụ xét nghiệmCho phép nhập Yêu cầu xét nghiệm
Vị trí sinh thiếtCombo boxNoMã vị trí - Tên vị trí - Cho phép nhập tên vị trí trường hợp không có trong danh mục
- Cho phép nhập tìm theo tên vị trí, mã vị trí trường hợp có trong danh mục
- Cho phép nhập thêm text khi đã chọn trong danh mục
- Khi tìm hiển thị danh sách bao gồm Mã và tên vị trí
- Khi chọn từ danh sách chỉ hiển thị tên lên
Cố định bằng dung dịchText boxNo Cho phép nhập nội dung Cố định bằng dung dịch
Thời gian cố định bằng dung dịchCalendarNodd/MM/yyyy HH24:MI:SS Cho phép nhập/chọn trường Thời gian cố định bằng dung dịch
Tóm tắt dấu hiệu lâm sàng và các xét nghiệm khácText areaNo - Trường KQ cận lâm sàng trong màn hình khám lâm sàng trong khám bệnh ngoại trú
- Trường KQ cận lâm sàng trong màn hình Tạo phiếu điều trị ở nội trú/bệnh án ngoại trú, lấy theo tờ điều trị của phiếu CLS
- Cho phép nhập trường Tóm tắt dấu hiệu lâm sàng và các xét nghiệm khác
Chọn KQ CLSnútNo - Cho phép thao tác nút Chọn KQ CLS để chọn kết quả lên phần giao diện
- Xử lý giống màn hình Khám lâm sàng. Điều chỉnh thêm kiểm tra box cho dịch vụ cha để tích chọn hết các dịch vụ thuộc cha
Quá trình điều trịText areaNo - Trường Quá trình bệnh lý trong khám lâm sàng của khám bệnh ngoại trú
- Trường Diễn biến bệnh trong Tạo phiếu điều trị ở nội trú/bệnh án ngoại trú, lấy theo tờ điều trị của phiếu CLS
Cho phép nhập trường Quá trình điều trị
Nhận xét đại thể khi lấy sinh thiếtText areaNo Cho phép nhập trường Nhận xét đại thể khi lấy sinh thiết
Kết quả sinh thiết lần trướcText areaNo Cho phép nhập trường Kết quả sinh thiết lần trước
Chọn KQ CLSnútNo - Cho phép thao tác nút Chọn KQ CLS để chọn kết quả lên phần giao diện
- Xử lý giống màn hình Khám lâm sàng. Điều chỉnh thêm kiểm tra box cho dịch vụ cha để tích chọn hết các dịch vụ thuộc cha
Chẩn đoán lâm sàngText areaNo - Lấy dữ liệu chẩn đoán ban đầu trong khám lâm sàng của khám bệnh ngoại trú
- Trường Chẩn đoán sơ bộ trong Tạo phiếu điều trị ở nội trú/bệnh án ngoại trú, lấy theo tờ điều trị của phiếu CLS
- Cho phép nhập tìm và chọn ICD
- Cho phép nhập thêm text bất kỳ nếu muốn
- Thực hiện giống trường Chẩn đoán ban đầu trong khám lâm sàng của khám bệnh ngoại trú
Các nút thao tác
Lưu (F4)nút - Lưu thông tin kết quả
- Dùng phím tắt F4
In phiếu (F10)nút - In phiếu chỉ định
- Có thể dùng phím tắt F10
Trường chọn loại tệpCombo box Chọn kiểu tệp để phục vụ cho nút In phiếu gồm: PDF, WORD
Xem và ký sốnút - Nút thao tác ký số
- Hiển thị khi đã tạo phiếu
Hủy ký sốnút cho phép hủy ký số
Hiển thị khi Ký số thành công, đồng thời ẩn nút Xem và ký số
Xóa thông tin chỉ địnhnút - Dùng để xóa thông tin chỉ định
- Hiển thị nút khi đã lưu thông tin
- Chỉ thực hiện được khi đã xóa hoặc chưa có kết quả sinh thiết
Đóngnút Dùng tắt drawler
Tab Kết quả sinh thiết - Hiển thị dưới dạng tab tên "Kết quả sinh thiết"
- Lưu ý các trường không có dữu liệu đã lưu sẽ để trống
Thông tin các trường
Số giải phẫu bệnhText box khóaHiển thị Số giải phẫu bệnh đã lưu
Thời gian chỉ địnhCalendar khóaHiển thị Thời chỉ định của dịch vụ đã lưu
Thời gian nhậnCalendar khóaHiển thị Thời gian nhận đã lưu
Thời gian thực hiệnCalendar khóaHiển thị Thời gian thực hiện của dịch vụ đã lưu
Số mảnhText box khóaHiển thị Số mảnh đã lưu
Người pha>Trường khoaCombo box khóaHiển thị Khoa theo Nhân viên pha đã lưu
Người pha>Trường nhân viênCombo boxtên đăng nhập - Họ tên nhân viên khóaHiển thị tên đăng nhập - Họ tên nhân viên pha đã lưu
Thời gian phaCalendardd/MM/yyyy HH24:MI:SS khóaHiển thị Thời gian pha đã lưu
Phương pháp nhuộmCombo box khóa- Hiển thị phương pháp nhuộm đã lưu
Người làm tiêu bản 1 > Trường khoaCombo box khóaHiển thị Khoa theo Nhân viên làm tiêu bản 1 đã lưu
Người làm tiêu bản 1 > Trường nhân viênCombo boxtên đăng nhập - Họ tên nhân viên khóaHiển thị tên đăng nhập - Họ tên nhân viên làm tiêu bản 1 đã lưu
Người làm tiêu bản 2 > Trường khoaCombo box khóaHiển thị Khoa theo Nhân viên làm tiêu bản 2 đã lưu
Người làm tiêu bản 2 > Trường nhân viênCombo boxtên đăng nhập - Họ tên nhân viên khóaHiển thị tên đăng nhập - Họ tên nhân viên làm tiêu bản 2 đã lưu
Tiêu bản làm xong ngàyCalendardd/MM/yyyy HH24:MI:SS khóaHiển thị thời gian hoàn thành làm tiêu bản đã lưu
Nhận xét đại thểText area khóaHiển thị Nhận xét đại thể đã lưu
Nhận xét vi thểText area khóaHiển thị Nhận xét vi thể đã lưu
ICD-0Combo box khóaHiển thị ICD-0 đã lưu
Chẩn đoán giải phẫu bệnh / Kết luậnText area khóaHiển thị Chẩn đoán giải phẫu bệnh / Kết luận đã lưu
Sự phù hợp với chẩn đoán lâm sàng
> tùy chọn Phù hợp
> tùy chọn Không phù hợp
lựa chọn nút khóa- Hiển thị giả trị chọn đã lưu
Thời gian trả kết quảCalendar khóaHiển thị Thời gian trả kết quả của dịch vụ đã lưu
Nút thao tác
In KQ (F10)nút - In phiếu chỉ định
- Có thể dùng phím tắt F10
Đóngnút Dùng tắt drawler
Tab Upload ảnhTab - Dạng tab tên "Upload ảnh"
TẢI ẢNH - Hiển thị panel với label "TẢI ẢNH"
Chọn tệpnútYes khóa
Tên tệp ảnhnútYes khóa
UploadnútYes khóa
ScannútYes khóa
DANH SÁCH ẢNHYes - Hiển thị panel với label "DANH SÁCH ẢNH"
Ô tích chọnkiểm tra boxNo khóa
Nút phóng to ảnhnút - liên kết hình ảnh
- Dùng để phóng to ảnh
- Để bên trái hình ảnh
ẢnhNo - Hiển thị ảnh đã lưu
'- nhấn vào nút phóng to bên trái ảnh cần phóng to ở danh sách đã lưu hoặc ảnh xem trước
- Có thêm nút x để tắt ảnh phóng to
Thao tác > Nút Thùng rácnútYes khóa
Thao tác > Nút 6 chấmnútYes - Nút 6 chấm để thao tác kéo chuột di chuyển ảnh lên xuống
- Thao tác sắp xếp ảnh sẽ đồng thời lưu thứ tự ảnh
XóanútYes khóa
Nút thao tác
Đóngnút Dùng tắt drawler
Tab Danh mục vị trí sinh thiết - Hiển thị dưới dạng tab tên "Danh mục vị trí sinh thiết"
DANH SÁCH VỊ TRÍ SINH THIẾTYes - Hiển thị panel với label "DANH SÁCH VỊ TRÍ SINH THIẾT"
Xóanút
Nút 3 chấm dọcnút Xử lý cho phép chỉnh cột như các bảng khác
Ô tích chọnkiểm tra boxNo - kiểm tra box để chọn all dòng hoặc từng dòng
- Phục vụ cho xóa nhiều dòng
Thao tác > Nút hình thùng rácCombo box Dúng xóa từng dòng dữ liệu
Combo box Hiển thị mã vị trí sinh thiết
-Cho phép tìm kiếm
Tên vị trí sinh thiếtCalendar Hiển thị tên vị trí sinh thiết
-Cho phép tìm kiếm
Nhân viên tạoCalendartên đăng nhập - Họ tên nhân viên Hiển thị tên đăng nhập - Họ tên nhân viên nhân viên tạo
Thời gian tạoText boxdd/MM/yyyy HH24:MI:SS Hiển thị Thời gian tạo
THÔNG TIN VỊ TRÍ SINH THIẾT - Hiển thị panel với label "THÔNG TIN VỊ TRÍ SINH THIẾT"
Lưu (F4)nút - Áp dụng cho thao tác thêm mới
- Áp dụng cho thao tác cập nhật khi đã có dữ liệu
- Có thể dùng phím tắt F4
Hủy (F5)nút - Chuyển các trường nhập trên giao diện về trạng thái ban đầu để tiếp tục thao tác thêm mới
- Có thể dùng phím tắt F5
Mã vị trí sinh thiếtText boxYes - Cho phép nhập mã khi thêm mới và cập nhật
- Nhập mã để có ký hiệu đơn vị dễ tìm
Tên vị trí sinh thiếtText areaYes Cho phép nhập tên vị trí sinh thiết khi thêm mới hoặc cập nhật
Nút thao tác
Đóngnút Dùng tắt drawler
Nhập kết quả sinh thiết ở màn hình Trả kết quả xét nghiệm Thao tác chọn nút … ở danh mục dịch vụ > Chọn tùy chọn Nhập kết quả giải phẫu bệnh sinh thiết > Hiển thị màn hình dưới dạng drawler với label NHẬP KẾT QUẢ GIẢI PHẪU BỆNH SINH THIẾT: Hiển thị tên dịch vụ đang thực hiện
Tab Kết quả sinh thiết - Hiển thị dưới dạng tab tên "Kết quả sinh thiết"
Các trường thông tin
Số giải phẫu bệnhText boxYes Cho phép nhập Số giải phẫu bệnh
Danh sách mẫuCombo box - Nhập tìm theo tên mẫu
- tải danh sách mẫu đã lưu
- Chọn mẫu sẽ hiển thị các thông tin đã lưu lên màn hình thông tin:
+ Mã dịch vụ
+ Tên dịch vụ
+ Tên mẫu
+Nhận xét đại thể (mẫu chung)
+Nhận xét vi thể
+Chẩn đoán GPB / Kết luận
+ICD-0
+Sự phù hợp với chẩn đoán cận lâm sàng
Xóa mẫunút Chọn mẫu trong trường danh sách mẫu muốn xóa> nhấn nút Xóa mẫu để xóa
Người pha>Trường khoaCombo boxNo Khoa đang thiết lập- tải danh sách khoa còn hoạt động
- tải danh sách nhân viên đang hoạt động theo đang chọn
Người pha>Trường nhân viênCombo boxNotên đăng nhập - Họ tên nhân viên Thông tin nhân viên đang đăng nhập nếu thuộc KTV thì hiển thị- tải danh sách tên đăng nhập - Họ tên nhân viên còn hoạt động theo khoa đã chọn
- Tìm kiếm theo tên đăng nhập hoặc Họ tên nhân viên
- Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên
Thời gian chỉ địnhCalendarNo100dd/MM/yyyy HH24:MI:SS khóa
Thời gian chỉ định của phiếu
-Hiển thị Thời gian chỉ định của phiếu
- khóa trường và hiển thị dữ liệu của bệnh nhân
Thời gian nhậnCalendarNo Mặc định chưa có dữ liệu thì hiển thị Thời gian khi nhấn nút Tiếp nhận bệnh phẩm (Thời gian bắt đầu)- Cho phép chọn và nhập Thời gian nhận
Thời gian thực hiệnCalendarYes100dd/MM/yyyy HH24:MI:SS - Chưa có dữ liệu sẽ hiển thị mặc định thời gian khi vào tab Kết quả sinh thiết
- Đã lưu Hiển thị Thời gian thực hiện của dịch vụ đã lưu
- Thời gian thực hiện của phiếu
- Khi mới thực hiện mặc định Ngày giờ lấy theo thời điểm nhấn nút Lưu
- Cho phép điều chỉnh chọn/nhập thời gian
- Lưu dữ liệu theo thời gian đã chọn/nhập ở thao tác Lưu
- Ràng buộc không để trống khi thao tác lưu
- Tính năng khóa theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã thoiGianThucHien
Số mảnhText boxNo - Cho phép nhập Số mảnh
Thời gian phaCalendarNodd/MM/yyyy HH24:MI:SS - Cho phép chọn và nhập Thời gian pha
Phương pháp nhuộmCombo boxNo - Cho phép nhập tên phương pháp nhuộm trường hợp không có trong danh mục
- Cho phép nhập tìm theo tên và mã trường hợp có trong danh mục
- Khi chọn từ danh sách sẽ chỉ hiển thị tên
Người làm tiêu bản 1 > Trường khoaCombo boxNo Khoa đang thiết lập- tải danh sách khoa còn hoạt động
- tải danh sách nhân viên đang hoạt động theo đang chọn
Người làm tiêu bản 1 > Trường nhân viênCombo boxNotên đăng nhập - Họ tên nhân viên Thông tin nhân viên đang đăng nhập nếu thuộc KTV thì hiển thị- tải danh sách tên đăng nhập - Họ tên nhân viên còn hoạt động theo khoa đã chọn
- Tìm kiếm theo tên đăng nhập hoặc Họ tên nhân viên
- Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên
Người làm tiêu bản 2 > Trường khoaCombo boxNo Khoa đang thiết lập- tải danh sách khoa còn hoạt động
- tải danh sách nhân viên đang hoạt động theo đang chọn
Người làm tiêu bản 2 > Trường nhân viênCombo boxNotên đăng nhập - Họ tên nhân viên - tải danh sách tên đăng nhập - Họ tên nhân viên còn hoạt động theo khoa đã chọn
- Tìm kiếm theo tên đăng nhập hoặc Họ tên nhân viên
- Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên
Tiêu bản làm xong ngàyCalendarNodd/MM/yyyy HH24:MI:SS - Cho phép chọn và nhập thời gian hoàn thành làm tiêu bản
Nhận xét đại thểText areaNo - Cho phép nhập nội dung Nhận xét đại thể
Nhận xét vi thểText areaNo - Cho phép nhập nội dung Nhận xét vi thể
ICD-0Combo box - Cho phép nhập tìm và chọn ICD làm tương tự trường ICD bệnh chính trong màn hình khám lâm sàng
Chẩn đoán giải phẫu bệnh / Kết luậnText area - Cho phép nhập nội dung Chẩn đoán giải phẫu bệnh / Kết luận
- Nếu có chọn ICD-0 sẽ hiển thị dữ liệu trường ICD-0 vào, có nhập text rồi thì hiển thị nối chuỗi sau đó
- Lưu ý trường này Lưu thêm ở trường Kết Luận giống xét nghiệm thường
Sự phù hợp với chẩn đoán lâm sàng
> tùy chọn Phù hợp
> tùy chọn Không phù hợp
lựa chọn nút Phù hợp- Cho phép chọn 1 trong 2 tùy chọn: Phù hợp hoặc Không phù hợp
Thời gian trả kết quảCalendarYes100dd/MM/yyyy HH24:MI:SS Để trống- Thời gian trả kết quả của phiếu/dịch vụ
- Khi mới vào màn hình đang thực hiện trường để trống > thao tác Trả kết quả sẽ lấy theo thời gian thao tác để lưu
- Cho phép chọn/ nhập ngày giờ lưu ở thao tác Trả kết quả
Tính năng cộng phút hiển thị thời gian cho Trường Thời gian trả kết quảlựa chọn nút - Cấu hình tham số danhSachPhutCongChoTGTraKQ = danh sách số phút (mặc định 5,8,10,15,20,25) hiển thị từng +5p,…. Thành từng lựa chọn để tích chọn
- Khi tích chọn sẽ hiển thị thời gian ở trường Thời gian trả kết quả theo công thức Thời gian thực hiện + số phút tích chọn
Tên mẫuText box - Cho phép nhập tên mẫu
Lưu mẫunút - Nhập/chọn các trường > nhấn nút Lưu mẫu để lưu thông tin mẫu :
+Nhận xét đại thể
+Nhận xét vi thể
+Chẩn đoán GPB / Kết luận
+ICD-0
+Sự phù hợp với chẩn đoán cận lâm sàng
- Lưu các thông tin đã nhập kèm các thông tin khác:
+ Thông tin người thao tác
+ Thời gian thao tác
Các nút thao tác
Lưu (F4)nút - Lưu thông tin chỉ định
- Chỉ hiển thị và cho phép thao tác nút khi trạng thái dịch vụ là đang thực hiện
- Có dùng phím tắt
In KQ (F10)nút - In phiếu chỉ định
- Có thể dùng phím tắt F10
Trường chọn loại tệpCombo box Chọn kiểu tệp để phục vụ cho nút In phiếu gồm: PDF, WORD
Xem và ký sốnút - Nút thao tác ký số
- Hiển thị khi đã tạo phiếu
Hủy ký sốnút cho phép hủy ký số
Hiển thị khi Ký số thành công, đồng thời ẩn nút Xem và ký số
Xóa kết quảnút - Dùng để xóa thông tin kết quả
- Hiển thị nút khi đã lưu thông tin
- Chỉ hiển thị và cho phép thao tác nút khi trạng thái dịch vụ là đang thực hiện
Tab Thông tin chỉ định - Hiển thị dưới dạng tab tên "Thông tin chỉ định"
Các trường thông tin chỉ định Các trường thông tin không có dữ liệu sẽ để trống
Thời gian chỉ địnhCalendar khóaCho phép xem Thời gian chỉ định
Yêu cầu xét nghiệmText area khóaHiển thị Yêu cầu xét nghiệm đã lưu
Vị trí sinh thiếtCombo boxMã vị trí - Tên vị trí khóaHiển thị vị trí sinh sinh thiết đã lưu
Cố định bằng dung dịchText box khóaHiển thị nội dung Cố định bằng dung dịch đã lưu
Thời gian cố định bằng dung dịchCalendardd/MM/yyyy HH24:MI:SS khóaHiển thị Thời gian cố định bằng dung dịch đã lưu
Tóm tắt dấu hiệu lâm sàng và các xét nghiệm khácText area khóaHiển thị Tóm tắt dấu hiệu lâm sàng và các xét nghiệm khác đã lưu
Quá trình điều trịText area khóaHiển thị Quá trình điều trị đã lưu
Nhận xét đại thể khi lấy sinh thiếtText area khóaHiển thị Nhận xét đại thể khi lấy sinh thiết đã lưu
Kết quả sinh thiết lần trướcText area khóaHiển thị Kết quả sinh thiết lần trước đã lưu
Chẩn đoán lâm sàngText area khóaHiển thị Chẩn đoán lâm sàng đã lưu
Các nút thao tác
In phiếu (F10)nút - In phiếu chỉ định
- Có thể dùng phím tắt F10
Đóngnút Dùng tắt drawler
Tab Upload ảnhTab - Dạng tab tên "Upload ảnh"
TẢI ẢNH - Hiển thị panel với label "TẢI ẢNH"
Tải ảnh - Hiển thị label Tải ảnh
Chọn tệpnút - nhấn vào hiển thị cửa sổ thư mục để chọn ảnh từ máy tính
- Chọn ảnh từ thư mục trong máy tính
Tên tệp ảnh - Sau khi chọn ảnh sẽ hiển thị tệp ảnh đã chọn
Uploadnút - Khi nhấn upload sẽ lưu thẳng vào danh sách hình đã lưu
Scannút
DANH SÁCH ẢNH - Hiển thị panel với label "DANH SÁCH ẢNH"
Ô tích chọnkiểm tra boxNo - Dùng tích chọn để xóa nhiều ảnh
Nút phóng to ảnhnút - liên kết hình ảnh
- Dùng để phóng to ảnh
- Để bên trái hình ảnh
Ảnh - Hiển thị ảnh đã lưu
'- nhấn vào nút phóng to bên trái ảnh cần phóng to ở danh sách đã lưu hoặc ảnh xem trước
- Có thêm nút x để tắt ảnh phóng to
Thao tác > Nút Thùng rácnút Dúng xóa từng ảnh
Thao tác > Nút 6 chấmnút - Nút 6 chấm để thao tác kéo chuột di chuyển ảnh lên xuống
- Thao tác sắp xếp ảnh sẽ đồng thời lưu thứ tự ảnh
Xóanút - tích chọn nhiều ảnh trên danh sách rồi nhấn nút để xóa
Đóngnút Dùng tắt drawler
Tab Danh mục phương pháp nhuộm - Hiển thị dưới dạng tab tên "Danh mục phương pháp nhuộm"
DANH SÁCH PHƯƠNG PHÁP NHUỘM - Hiển thị panel với label "DANH SÁCH PHƯƠNG PHÁP NHUỘM"
Xóanút
Nút 3 chấm dọcnút - Cho phép điều chỉnh ẩn hiện cột
Ô tích chọnkiểm tra box - kiểm tra box để chọn all dòng hoặc từng dòng
- Phục vụ cho xóa nhiều dòng
Thao tác > Nút hình thùng rácnút Dúng xóa từng dòng dữ liệu
-Hiển thị mã phương pháp nhuộm
-Cho phép tìm kiếm
Phương pháp nhuộm -Hiển thị tên phương pháp nhuộm
-Cho phép tìm kiếm
Ghi chú -Hiển thi ghi chú
-Cho phép tìm kiếm
Nhân viên tạotên đăng nhập - Họ tên nhân viên Hiển thị tên đăng nhập - Họ tên nhân viên nhân viên tạo
Thời gian tạodd/MM/yyyy HH24:MI:SS Hiển thị Thời gian tạo
THÔNG TIN PHƯƠNG PHÁP NHUỘM - Hiển thị panel với label "THÔNG TIN PHƯƠNG PHÁP NHUỘM"
Lưu (F4)nút - Áp dụng cho thao tác thêm mới
- Áp dụng cho thao tác cập nhật khi đã có dữ liệu
- Có thể dùng phím tắt F4
Hủy (F5)nút - Chuyển các trường nhập trên giao diện về trạng thái ban đầu để tiếp tục thao tác thêm mới
- Có thể dùng phím tắt F5
Mã PP nhuộmText boxYes cho phép nhập mã phương pháp nhuộm
Phương pháp nhuộmText areaYes Cho phép nhập tên phương pháp nhuộm
Ghi chúText areaNo Cho phép nhập ghi chú
Nút thao tác
Đóngnút Dùng tắt drawler
C. Cấu hình/tham số ảnh hưởng đến người dùng (3)
Nhóm cấu hìnhTên tham sốMô tảMặc địnhGiá trị và ảnh hưởng
XET_NGHIEMxnChanPhieuChuaCoKQ Chặn in phiếu khi chưa có kết quả
0: Không chặn 1: Chặn
0
Bắt nút Lưu
CAPNHAT_PTTT
D. Danh mục thông báo (MSG), nguyên nhân và cách hiểu (55)
MSGLoạiNội dungKhi gặp thông báo / lưu ý
MSG001 InformationĐã tiếp nhận thành công. Mã BA {maBA}
MSG477 WarningDữ liệu trường {0} bắt buộc!
MSG478 WarningDữ liệu trường {0} phải nhập lớn hơn 0!
MSG479 WarningDữ liệu trường {0} chứa ký tự {1} đặc biệt không cho phép!if ($("#txtKetLuan").val().includes("&")) {
MSG481 WarningTrường {0} chứa số lượng ký tự nhập vượt quá số lượng ký tự cho phép theo quy định của BYT!Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trường nào trong màn hình thực hiện để điều chỉnh đúng
MSG482 WarningKhoảng thời gian thực hiện dưới {0} phút, vui lòng kiểm tra lại!


}
MSG483 WarningThời gian trả kết quả CDHA không được nhỏ hơn Thời gian trả kết quả PTTT!
MSG484 Warning{0} phải sau {1}!
MSG485 WarningThời gian trả kết quả phải nhập sau Thời gian thực hiện!
MSG486 WarningKhông cho phép cùng phòng thực hiện, cùng một bác sĩ thực hiện các chỉ định có thời gian thực hiện trùng nhau!Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn
MSG487 WarningKhông cho phép cùng một bệnh nhân có thời gian thực hiện trùng với thời gian thực hiện của các chỉ định khác!Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn
MSG488 WarningMáy này đã vượt quá số lượng định mức trong ngày, hãy chọn máy khác để lưu kết quả!Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn
MSG489 WarningKhông cho phép trong cùng một phiếu, nhiều dịch vụ có thời gian thực hiện trùng nhau!Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn
MSG490 WarningKhông cho phép thực hiện do bác sĩ có thời gian thực hiện trùng với các phiếu{0}Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn
{0}:danh sách [số phiếu]
MSG491 WarningKhông cho phép bác sĩ thực hiện nhiều hơn {0} ca trong ngày!


}
MSG492 WarningKhông cho phép cùng một bệnh nhân có thời gian thực hiện trùng với thời gian trả kết quả PTTT khác!Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn
MSG493 WarningBệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu!
MSG495 WarningCó lỗi xảy ra, không thể lưu kết quả!Nhờ DEV kiểm tra code đang lỗi gì để chỉnh cảnh báo rõ hơn
MSG496 WarningThời gian trả kết quả {0} sau Thời gian kết thúc bệnh án {1}!

}
{0}: giá trị thời gian trả kết quả
{1}: Giá trị thời gian kết thúc bệnh án
MSG497 Warning

$("#txtTGTraKetQua ").focus();
},3000);
}

Hiển thị được thông tin nhiều phiếu, nhiều dịch vụ
MSG498 WarningChỉ cho phép upload ảnh định dạng jpeg, png, bmp!alert("Chỉ cho phép upload ảnh định dạng jpeg, png, bmp");
MSG499 WarningLưu ảnh được chọn thành công!if(rs == 1){
tt.loadAnhKetQua();

}
MSG500 WarningLưu ảnh được chọn thất bại!else {

}
MSG501 WarningBạn chưa chọn ảnh để lưu!Bạn chưa chọn ảnh để lưu
MSG502 WarningMáy này đã vượt quá số lượng định mức trong ngày. Bạn có muốn tiếp tục thực hiện?Nhờ DEV kiểm tra cảnh báo này bên
MSG545 WarningKhông cho phép trả kết quả do bệnh nhân chưa thực hiện thanh toán viện phí hoặc có số tiền tạm ứng nhỏ hơn tổng tiền dịch vụ!Nhờ DEV kiểm tra cảnh báo này bên
MSG546 WarningThời gian trả kết quả trên cùng một mã máy giữa 2 lần thực hiện dưới {0} phút. Vui lòng cập nhật thời gian hợp lý!Nhờ DEV kiểm tra cảnh báo này bên
MSG547 WarningKhông cho phépbắt đầu thực hiện do bệnh nhân chưa thực hiện thanh toán viện phí hoặc có số tiền tạm ứng nhỏ hơn tổng tiền dịch vụ!if(chenhlech!=trống && chenhlech!=undefined && chenhlech<0 && chantiepnhan=="1" && row.LOAITIEPNHANID=="1" && row.MA_BHYT == ""){

}
else {

}
MSG1624 WarningĐã tiếp nhận bên RIS, không cho phép hủy thực hiện bên HIS
MSG1612 Success{0} thành công
MSG1613 Error{0} không thành công
MSG1646 ConfirmBạn có chắc chắn muốn {0}? | Có | Không.
MSG1668 WarningThời gian thực hiện phải trước Thời gian trả kết quả!
MSG476 SuccessHoàn tác hủy thành công!
MSG1673 ErrorHoàn tác hủy không thành công!
MSG475 ConfirmBạn có chắc chắn muốn hoàn tác hủy?| Có | Không.
MSG1669 ErrorHủy tiếp nhận không thành công!
MSG457 InformationHủy tiếp nhận thành công!
MSG1674 ConfirmBạn có chắc chắn muốn hủy tiếp nhận? | Có | Không.
MSG1670 SuccessHủy kết quả thành công!
MSG1671 ErrorHủy kết quả không thành công!
MSG1672 ConfirmBạn có chắc chắn muốn hủy kết quả? | Có | Không.
MSG107 InformationLưu thông tin thành công!if(rs == '1'){

EventUtil.raiseEvent("CLS02C003_LUU",{msg:''});
}
MSG120 SuccessThao tác thành công!
MSG121 ErrorThao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại!
MSG2492 WarningMã vị trí sinh thiết đã tồn tại!
MSG477 WarningDữ liệu trường {0} bắt buộc!
MSG2494 WarningDữ liệu trường {0} đã tồn tại. Kiểm tra lại!
MSG2500 WarningThời gian trả kết quả phải sau Thời gian nhận
MSG2501 WarningThời gian trả kết quả phải sau Thời gian cố định bằng dung dịch
MSG2502 WarningThời gian trả kết quả phải sau Thời gian pha
MSG2503 WarningThời gian trả kết quả phải sau Thời gian tiêu bản làm xong ngày
MSG2397 WarningBạn không có quyền thao tác!
MSG2603 WarningThao tác không hợp lệ. Vui lòng xóa kết quả sinh thiết trước!
MSG2620 WarningXét nghiệm đang thực hiện hoặc đã duyệt kết quả, không thể chỉnh sửa thông tin chỉ định. Vui lòng kiểm tra lại.
↑ Về đầu tài liệu
Xét nghiệm · H013009

H013009 — Nhập kết quả kháng sinh đồ

Hướng dẫn chọn vi khuẩn, tải kháng sinh tương ứng, nhập kết quả, xóa đúng điều kiện, lưu, in và ký.

Hướng dẫn theo từng chức năng — H013009 — Nhập kết quả kháng sinh đồ
#Chức năngĐiều kiện trước khi thao tácCách thực hiệnHệ thống xử lýKết quả mong đợiKhi bị chặn / cần lưu ý
1Mở cửa sổCó phiếu xét nghiệm cần nhập kháng sinh đồ.Mở chức năng Nhập kết quả kháng sinh đồ.Tải thông tin phiếu, vi khuẩn đã chọn và kháng sinh liên quan nếu đã có.cửa sổ sẵn sàng nhập/chỉnh dữ liệu.Không có phiếu hợp lệ thì không tạo dữ liệu độc lập.
2Thêm vi khuẩncửa sổ đang mở.Tìm/chọn một hoặc nhiều vi khuẩn.Lưu danh sách vi khuẩn và nạp các kháng sinh được ánh xạ với từng vi khuẩn.Các nhóm kháng sinh hiển thị để nhập kết quả.Vi khuẩn không có ánh xạ không được tự gán kháng sinh ngoài bằng chứng.
3Nhập/lưu kháng sinhĐã có ít nhất một vi khuẩn và danh sách kháng sinh.Nhập kết quả nhạy/kháng hoặc giá trị theo giao diện rồi nhấn lưu.Kiểm tra mỗi thao tác lưu có ít nhất một kết quả kháng sinh.Kết quả được gắn với vi khuẩn tương ứng và tải lại.Không có kết quả nào: chặn MSG3087.
4Xóa vi khuẩnVi khuẩn đang nằm trong kết quả.Chọn loại bỏ vi khuẩn.Kiểm tra các kháng sinh liên quan đã có kết quả hay chưa.Chỉ loại bỏ khi không còn kết quả phụ thuộc.Có kháng sinh đã nhập kết quả: chặn MSG3088.
5Lưu phiếuCác trường bắt buộc và kết quả đã được nhập.Nhấn Lưu.Kiểm trường bắt buộc, trạng thái ký và trạng thái BA; phân biệt thêm mới/cập nhật.Thêm mới báo MSG059; cập nhật báo MSG060.Thiếu dữ liệu MSG477; đã ký MSG2412; BA đã đóng hoặc trạng thái khóa thì không lưu.
6In/xem/kýPhiếu đã lưu.Chọn PDF/Word để in hoặc mở Xem & ký.Tạo bản in/bản ký từ dữ liệu đã lưu và cập nhật trạng thái ký khi thành công.Bản PDF/Word hoặc bản ký được hiển thị.Không in/ký dữ liệu chưa lưu; lỗi ký giữ trạng thái trước.
7Hủy ký/xóa/đóng cửa sổPhiếu đã ký hoặc có thay đổi chưa lưu.Chọn Hủy ký, Xóa hoặc đóng cửa sổ.Kiểm quyền/trạng thái ký/đóng BA; khi đóng có thay đổi thì hỏi xác nhận.Hủy/xóa/đóng chỉ hoàn tất khi điều kiện thao tác đạt.Phiếu đã ký/BA đóng chặn xóa; thay đổi chưa lưu phải được cảnh báo.
A. Hướng dẫn chi tiết từng thao tác (13)
Khởi tạo màn hình
Khi nào và thao tác gì
Khởi tạo màn hình
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
Người dùng truy cập Menu Cận lâm sàng -> Hệ thống hiển thị danh sách bệnh nhân
-> Chọn BN -> Nhấn vào biểu tượng Tùy chọn (… )-> Hệ thống hiển thị menu chức năng
Người dùng chọn Nhập Kết quả kháng sinh đồ -> Hệ thống mở cửa sổ Kết quả kháng sinh đồ để hiển thị thông tin và cho phép nhập dữ liệu.
Lưu
Khi nào và thao tác gì
Lưu
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
Người dùng nhấn, kiểm tra thông tin bắt buộc có dấu sao đỏ trong cửa sổ Kết quả kháng sinh đồ nếu bỏ trống, hệ thống hightlight các trường trống và cảnh báo MSG477
- TH phiếu đã ký số -> không cho phép cập nhật, cảnh báo MSG2412
- Trường hợp đã điền đủ các thông tin bắt buộc trong cửa sổ Kết quả kháng sinh đồ
+ Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin Kết quả kháng sinh đồ và thông báo MSG059 và giữ nguyên thông tin vừa nhập trên màn hình
+ Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin thông báo MSG060 và giữ nguyên thông tin vừa nhập trên màn hình
In kết quả
Khi nào và thao tác gì
In kết quả
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
Người dùng nhấn In kết quả mẫu 1, hệ thống hiển thị danh sách chọn lựa chọn định dạng in (PDF hoặc Word).
Sau khi người dùng chọn định dạng, hệ thống thực hiện xuất và in kết quả theo định dạng đã chọn.
Hủy ký
Khi nào và thao tác gì
Hủy ký
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
Người dùng nhấn ký số:
- TH phiếu chưa ký -> khóa nút Hủy ký số
- TH phiếu đã ký -> mở nút hủy ký số -> nhấn thì gọi chức năng hủy ký số
Xem và Ký số
Khi nào và thao tác gì
Xem và Ký số
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
Người dùng nhấn Xem & Ký số, hệ thống hiển thị nội dung Kết quả kháng sinh đồ để người dùng xem trước khi ký số.
+ Trường hợp phiếu chưa ký số → hệ thống mở chức năng Ký số để người dùng thực hiện ký số.
+ Khi người dùng thực hiện Ký số, hệ thống gọi chức năng ký số và cập nhật trạng thái phiếu đã ký số sau khi ký thành công.
+ Trường hợp phiếu đã ký số → hệ thống hiển thị Kết quả kháng sinh đồ đã ký số để người dùng xem.
Đóng
Khi nào và thao tác gì
Đóng
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
Người dùng nhấn Đóng, hệ thống thực hiện:
- TH không có thay đổi dữ liệu trên cửa sổ Kết quả kháng sinh đồ → Hệ thống đóng màn hình/đóng popup và quay về màn hình trước (Danh sách/Điều trị).
- TH có thay đổi dữ liệu chưa lưu → Hệ thống hiển thị popup cảnh báo “Dữ liệu đã thay đổi, bạn có muốn lưu không?” với các lựa chọn:
+ Có (Lưu) → Thực hiện kiểm tra dữ liệu bắt buộc (như khi Thêm/Lưu). Nếu hợp lệ thì lưu, sau đó đóng màn hình.
+ Không → Không lưu, đóng màn hình.
+ Hủy → Không đóng, giữ nguyên màn hình hiện tại để người dùng tiếp tục thao tác.
Xóa (icon thùng rác)
Khi nào và thao tác gì
Xóa (icon thùng rác)
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- TH Kết quả kháng sinh đồ đã ký số -> cảnh báo MSG2412
- TH BN đã kết thúc BA -> cảnh báo MSG2415
- TH còn lại -> xóa phiếu thành công và thông báo MSG064
Xóa kết quả
Khi nào và thao tác gì
Xóa kết quả
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
Người dùng nhấn xóa kết quả: xóa phiếu thành công và thông báo MSG064
tải và tìm kiếm danh sách vi khuẩn
Khi nào và thao tác gì
tải và tìm kiếm danh sách vi khuẩn
Thao tác: Nhập tìm ở trường Tìm kiếm VK
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- tải danh sách vi khuẩn ánh xạ với dịch vụ đang thực hiện
- Hiển thị danh sách khi tìm kiếm gồm Mã tìm kiếm nhanh - Mã vi khuẩn - tên vi khuẩn và sắp theo thứ tự alpha tên vi khuẩn
- Tìm kiếm theo mã vi khuẩn/tên vi khuẩn/Mã tìm kiếm nhanh
Lưu vi khuẩn vào danh sách kèm tải danh sách kháng sinh ánh xạ theo vi khuẩn
Khi nào và thao tác gì
Lưu vi khuẩn vào danh sách kèm tải danh sách kháng sinh ánh xạ theo vi khuẩn
Thao tác: Tìm và chọn vi khuẩn > nhấn nút Lưu vi khuẩn
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Xử lý lưu vi khuẩn, có thể lưu nhiều vi khuẩn. Lưu thành công sẽ báo MSG120 "Thao tác thành công!", thất bại sẽ báo MSG121 "Thao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại!"
- Xử lý tải vi khuẩn vào danh sách vi khuẩn, đồng thời tải danh sách kháng sinh được ánh xạ với vi khuẩn đã lưu
Mở tab và điều hướng đến tab Danh mục vi khuẩn
Khi nào và thao tác gì
Mở tab và điều hướng đến tab Danh mục vi khuẩn
Thao tác: nhấn nút 3 chấm kế bên trường Tìm vi khuẩn
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị 1 tab trình duyệt Danh mục vi khuẩn /danhmuc/dm-chung/dm-khang-sinh-do/dm-vi-khuan
- Điều hướng đến tab Danh mục vi khuẩn
Lưu kết quả kháng sinh
Khi nào và thao tác gì
Lưu kết quả kháng sinh
Thao tác: tích chọn kháng sinh > Nhập/chọn thông tin kết quả trong danh sách kháng sinh > nhấn nút Lưu kết quả kháng sinh
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Kiểm tra không có ít nhất 1 kháng sinh chưa nhập kết quả sẽ cảnh báo chặn MSG3087 "Phải có ít nhất một kháng sinh đã có kết quả trước khi lưu."
- Xử lý lưu thông tin kết quả kháng sinh thành công sẽ báo MSG120 "Thao tác thành công!", thất bại sẽ báo MSG121 "Thao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại!"
Xóa vi khuẩn khỏi danh sách kèm xóa trắng các kháng sinh ánh xạ với vi khuẩn đã xóa
Khi nào và thao tác gì
Xóa vi khuẩn khỏi danh sách kèm xóa trắng các kháng sinh ánh xạ với vi khuẩn đã xóa
Thao tác: nhấn nút thùng rác ngay vi khuẩn muốn xóa
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Kiểm tra kháng sinh có kết quả rồi sẽ cảnh báo chặn MSG3088 "Không thể xóa vi khuẩn vì đã có kháng sinh liên quan có kết quả."
- Xử lý Xóa thông tin thành công sẽ báo MSG120 "Thao tác thành công!", thất bại sẽ báo MSG121 "Thao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại!"
B. Tra cứu trường, nút và thành phần giao diện (41)
Trường / nút / nhãnLoại hiển thịBắt buộcGiới hạnĐịnh dạngMặc địnhMô tả
Lưunút Người dùng nhấn để lưu thông tin kết quả XN Xpert
Có thể thao tác phím tắt F4
In KQ kháng sinh đồnút Người dùng nhấn In kết quả kháng sinh đồ--> Hệ thống hiển thị danh sách chọn lựa chọn định dạng in (PDF hoặc Word).
Sau khi người dùng chọn định dạng --> Hệ thống thực hiện xuất và kết quả XN theo định dạng đã chọn.
Có thể thao tác phím tắt F10
Hủy ký sốnút Người dùng nhấn để hủy ký số
In ký sốnút
Xem và Ký sốnút Người dùng nhấn Xem và Ký số --> Hệ thống hiển thị phiếu để người dùng xem và thực hiện ký số.
Xóa kết quả kháng sinh đồnút Người dùng nhấn để Xóa hết dữ liệu kết quả kháng sinh đồ
- Xóa cho kết quả âm tính khi không kiểm tra dương tính trên giao diện
- Xóa cho kết quả dương tính khi kiểm tra vào dương tính trên giao diện
Đóngnút Người dùng nhấn --> để đóng kết quả XN
THÔNG TIN XÉT NGHIỆM KHÁNG SINH ĐỒ
Số XNText boxYes Hiển thị thông tin mã xét nghiệm từ màn hình CLS/kết quả kháng sinh đồ, người dùng không chỉnh sửa
Mã XNText boxYes Hiển thị thông tin mã xét nghiệm từ màn hình CLS/kết quả kháng sinh đồ, người dùng không chỉnh sửa
Tên XNText boxYes Hiển thị thông tin tên xét nghiệm từ màn hình CLS/kết quả kháng sinh đồ, người dùng không chỉnh sửa
Kết quảText boxYes Hiển thị thông tin đã nhập từ màn hình CLS/Kết quả kháng sinh đồ
Người dùng nhấn/tab để nhập thông tin
Cho phép người dùng chọn lại
Âm tínhkiểm tra boxNo Hiển thị thông tin đã nhập từ màn hình CLS/Kết quả kháng sinh đồ
Người dùng nhấn/tab để nhập thông tin
Cho phép người dùng chọn lại
Dương tínhkiểm tra boxNo Hiển thị thông tin đã nhập từ màn hình CLS/Kết quả kháng sinh đồ
Người dùng nhấn/tab để nhập thông tin
Cho phép người dùng chọn lại
Trạng tháiText boxNo Hiển thị thông tin đã nhập từ màn hình CLS/Kết quả kháng sinh đồ
Người dùng nhấn/tab để nhập thông tin
Cho phép người dùng chọn lại
Sổ bệnh phẩmText boxNo Hiển thị thông tin đã nhập từ màn hình CLS/Kết quả kháng sinh đồ
Người dùng nhấn/tab để nhập thông tin
Cho phép người dùng chọn lại
ESBLText boxNo Hiển thị thông tin đã nhập từ màn hình CLS/Kết quả kháng sinh đồ
Người dùng nhấn/tab để nhập thông tin
Cho phép người dùng chọn lại
Kháng MSRAText boxNo Hiển thị thông tin đã nhập từ màn hình CLS/Kết quả kháng sinh đồ
Người dùng nhấn/tab để nhập thông tin
Cho phép người dùng chọn lại
Kháng ClindamycinText boxNo Hiển thị thông tin đã nhập từ màn hình CLS/Kết quả kháng sinh đồ
Người dùng nhấn/tab để nhập thông tin
Cho phép người dùng chọn lại
Dương tính
Nhập kết quả Vi khuẩn nhuộm soi (cần soi)kiểm tra boxNo Người dùng nhấn tích chọn
Tìm vi khuẩnCombo boxNo - Người dùng nhấn -> Nhập thông tin tìm kiếm VK
- tải danh sách vi khuẩn ánh xạ với dịch vụ đang thực hiện
- Hiển thị danh sách khi tìm kiếm gồm Mã tìm kiếm nhanh - Mã vi khuẩn - tên vi khuẩn và sắp theo thứ tự alpha tên vi khuẩn
- Tìm kiếm theo mã vi khuẩn/tên vi khuẩn/Mã tìm kiếm nhanh
Lưu vi khuẩnnútNo - Lưu vi khuẩn
- tải vi khuẩn đã lưu vào danh sách Vi khuẩn, đồng thời tải danh sách kháng sinh thương ứng với vi khuẩn đã lưu
Nút 3 chấmnútNo - Hiển thị 1 tab trình duyệt Danh mục vi khuẩn /danhmuc/dm-chung/dm-khang-sinh-do/dm-vi-khuan
- Điều hướng đến tab Danh mục vi khuẩn
Nút thùng rácnútNo - Nút thùng rác để ở cột đầu danh sách vi khuẩn
- Dùng để xóa vi khuẩn khỏi danh sách, kèm xóa trắng các kháng sinh ánh xạ với vi khuẩn đã xóa
Danh sách vi khuẩn Hiển thị thông tin vi khuẩn gồm các thông tin:
- Tên vi khuẩn
- Mã VK
- Mã nhóm
- Ngày tạo
- Người tạo
Hiển thị 5 bản ghi 1 trang
Lưu kết quả kháng sinhnút - Lưu kết quả kháng sinh đã nhập và chọn trong danh sách kháng sinh
ô chọn tích chọn kháng sinh muốn lưu kết quả
Danh sách kháng sinh Hiển thị thông tin kháng sinh gồm các thông tin:
- Mã KS
- Nhóm KS
- Tên KS
- Kết quả
- SIR
- S I R
Hiển thị 5 bản ghi 1 trang
Nhập kết quả VK nhuộm soi
Nhập kết quả Vi khuẩn nhuộm soi (cần soi)kiểm tra boxNo Người dùng nhấn tích chọn
Trực khuẩn GRAMCombo boxNo Người dùng nhấn để chọn giá trị
Cầu khuẩn GRAMCombo boxNo Người dùng nhấn để chọn giá trị
Tế bàoCombo boxNo Người dùng nhấn để chọn giá trị
Bạch cầuCombo boxNo Người dùng nhấn để chọn giá trị
Có nhiều hình ảnh tế bào nấm menkiểm tra boxNo Người dùng nhấn tích chọn
PZA (Nhạy/Kháng)kiểm tra boxNo Hiển thị thông tin đã nhập từ màn hình CLS/Kết quả VK Lao
Người dùng nhấn/tab để nhập thông tin
Cho phép người dùng chọn lại
Kết luậnText boxNo Hiển thị thông tin đã nhập từ màn hình CLS/Kết quả VK Lao
Người dùng nhấn/tab để nhập thông tin
Cho phép người dùng chọn lại
LưunútNo
In KQ nhuộm soinútNo
Xóa KQ nhuộm soinútNo
C. Cấu hình/tham số ảnh hưởng đến người dùng (0)

đặc tả không có bản ghi cấu hình hợp lệ trong sheet 7.List Config.

D. Danh mục thông báo (MSG), nguyên nhân và cách hiểu (6)
MSGLoạiNội dungKhi gặp thông báo / lưu ý
MSG120 SuccessThao tác thành công!
MSG121 ErrorThao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại!
MSG477 WarningDữ liệu trường {0} bắt buộc!
MSG063 ConfirmBạn có chắn chắn muốn xóa? | Có | Không
MSG3087 WarningPhải có ít nhất một kháng sinh đã có kết quả trước khi lưu.
MSG3088 WarningKhông thể xóa vi khuẩn vì đã có kháng sinh liên quan có kết quả.
↑ Về đầu tài liệu
Chẩn đoán hình ảnh · H014001

H014001 — Quản lý phòng thực hiện

Hướng dẫn tìm phiếu, chọn phòng đích, chuyển phòng, cấp số thứ tự, in phiếu và cập nhật mức ưu tiên.

Hướng dẫn theo từng chức năng — H014001 — Quản lý phòng thực hiện

phân hệ quản lý danh sách chuyển phòng, số thứ tự và mức ưu tiên trước khi dịch vụ được thực hiện.

#Chức năngĐiều kiện trước khi thao tácCách thực hiệnHệ thống xử lýKết quả mong đợiKhi bị chặn / cần lưu ý
1Tải danh sách cần chuyểnĐã chọn ngày/khoa/phòng và điều kiện lọc.Nhấn Tìm hoặc thay đổi điều kiện được đặc tả hỗ trợ.Tải các phiếu theo ngày, phòng, đối tượng và trạng thái.Danh sách phiếu cần phân phòng được hiển thị.Không tìm thấy dữ liệu thì giữ danh sách rỗng; không tự tạo phiếu.
2Tải danh sách phòngChức năng đang mở.Mở trường phòng thực hiện.Nạp các phòng còn hoạt động/phù hợp phạm vi cấu hình.Người dùng chọn được phòng đích.Phòng không thuộc danh mục hoạt động không xuất hiện.
3Chuyển phòng và cấp sốĐã chọn phiếu và phòng đích.Nhấn Chuyển phòng/Cấp STT.Cập nhật phòng, lấy số thứ tự theo max phòng + 1, tăng số lần chuyển và in phiếu STT; khi risConnectionType=4 có bước đồng bộ theo quy trình.Phiếu có phòng và STT mới; phiếu STT được tạo/in.Thiếu phiếu/phòng hoặc lỗi đồng bộ thì không được coi toàn bộ thao tác thành công.
4Cập nhật khẩnPhiếu đã được chuyển phòng và thao tác cho phép sửa mức ưu tiên.Chọn trạng thái cấp cứu/khẩn rồi lưu.Cập nhật mức ưu tiên hiển thị của phiếu.Danh sách phản ánh mức khẩn mới.Phiếu không đúng trạng thái/phạm vi thao tác bị giữ nguyên.
A. Hướng dẫn chi tiết từng thao tác (6)
Hiển thị giao diện màn hình Quản lý phòng thực hiện CLS và tải mặc định các trường điều kiện tìm kiếm khi mới tải màn hình
Khi nào và thao tác gì
Hiển thị giao diện màn hình Quản lý phòng thực hiện CLS và tải mặc định các trường điều kiện tìm kiếm khi mới tải màn hình
- Thao tác:
+ nhấn vào menu Cận lâm sàng & phân hệ khác > CDHA và TDCN > chọn submenu Quản lý phòng thực hiện CLS
+ Khi vừa vào màn hình > tải thông tin tìm kiếm
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- tải giao diện
- Mặc định dữ liệu các trường điều kiện:
màn hình tìm kiếm
+ Khoảng ngày: Mặc định hiển thị ngày hiện tại
+ Mã bệnh án để trống
+ Họ tên bệnh nhân để trống
+ Mặc định chọn Chưa chuyển
màn hình Danh sách chuyển phòng thực hiện:
+ Phòng thực hiện: Để trống
tải danh sách Chuyển phòng thực hiện
Khi nào và thao tác gì
tải danh sách Chuyển phòng thực hiện
- Thao tác:
+ tải mặc định khi mới vào màn hình
+ Chọn/nhập các điều kiện tìm kiếm > nhấn nút Tìm kiếm (F3) hoặc dùng phím tắt F3
+ Chọn trạng thái: Chưa chuyển, Đã chuyển
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- tải danh sách mặc định khi mới vào màn hình:
+ Khoảng ngày: Mặc định hiển thị ngày hiện tại
+ Mã bệnh án để trống
+ Họ tên bệnh nhân để trống
+ Mặc định chọn Chưa chuyển thì khi tải Khoảng ngày theo Ngày chỉ định
- Chọn/nhập các điều kiện tìm kiếm > nhấn nút Tìm kiếm (F3) hoặc dùng phím tắt F3:
+ tải danh sách theo các trường đã nhập/chọn
+ Chọn Chưa chuyển tải điều kiện khoảng ngày theo Ngày chỉ định, Đã chuyển thì theo Ngày chuyển phòng thực hiện
- Chọn trạng thái: Chưa chuyển, Đã chuyển: Tự động tải danh sách theo các điều kiện trên màn hình Tìm kiếm mà không cần nhấn nút Tìm kiếm (F3) hoặc dùng phím tắt F3
- tải danh sách các phiếu thực hiện theo các điều kiện khác không có trên giao diện:
+ Phiếu ở trạng thái Chưa thực hiện
+ Chỉ tải các phiếu chứa dịch vụ thuộc các loại của CDHA
- tải danh sách phiếu theo tham số locPhieuVaPhong
= 0: tải danh sách phiếu và phòng thuộc các phòng theo Khoa đang thiết lập
= Mã phòng (cột org trong danh mục phòng). Ví dụ: NS,SA tải danh sách các phiếu thuộc các phòng theo mã cấu hình
Tìm kiếm và tải danh sách trường Khoa phòng thực hiện
Khi nào và thao tác gì
Tìm kiếm và tải danh sách trường Khoa phòng thực hiện
- Thao tác:
+ tích chọn phiếu cần chuyển trên giao diện
+ tải dữ liệu mặc định
+ tải danh mục phòng
+ Tìm kiếm theo tên phòng
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Mặc định để trống
- Lọc tìm kiếm theo tên phòng
- Khi tích chọn phiếu sẽ lấy phòng ánh xạ theo dịch vụ ở những trường hợp sau
+ Trường hợp tích chọn 1 phiếu có 1 dịch vụ sẽ tải danh sách phòng ánh xạ theo dịch vụ trong phiếu
+ Trường hợp tích chọn 1 phiếu có nhiều dịch vụ sẽ lấy phòng trùng nhau giữa các dịch vụ
+ Trường hợp tích chọn nhiều phiếu sẽ lấy phòng trùng nhau giữa các dịch vụ
- Trạng thái thực hiện của dịch vụ là Chưa thực hiện mới lấy danh sách nếu không lấy danh sách rỗng
- Không tải phòng thực hiện hiện tại của dịch vụ vào danh sách
In phiếu số thứ tự thực hiện
Khi nào và thao tác gì
In phiếu số thứ tự thực hiện
-Thao tác:
+ nhấn nút hình máy in ở từng dòng trên danh sách
+ In đồng thời khi thao tác nút Chuyển phòng và cấp số thứ tự
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- In phiếu số thứ tự khám dạng tệp PDF
- Mẫu in NTU02_D050_STT_KBH
Chuyển phòng thực hiện, cấp số thứ tự, cập nhật số lần chuyển phòng
Khi nào và thao tác gì
Chuyển phòng thực hiện, cấp số thứ tự, cập nhật số lần chuyển phòng
- Thao tác: Tại Danh sách chuyển phòng thực hiện > tích chọn 1 hoặc nhiều dòng > nhấn nút Chuyển phòng và cấp thứ tự
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Các thao tác xử lý:
+ Cập nhật phòng thực hiện
+ Đồng thời cập nhật số thứ tự thực hiện theo các trường hợp
> Không thay đổi phòng thực hiện: Thứ tự giữ nguyên nếu đã có dữ liệu, nếu chưa có dữ liệu thì Thứ tự max theo phòng + 1
> Thay đổi phòng thực hiện: Thứ tự max theo phòng + 1
> Số thứ tự phòng được cấp theo quy tác số thự tự khám lớn nhất của phòng thực hiện + 1
- Cập nhật số lần chuyển phòng + 1
+ Cập nhật số lần chuyển: Số lần chuyển hiện tại (bắt đầu từ 0) + 1. Chỉ cập nhật số lần chuyển khi có chuyển phòng thực hiện khác
+ Có cấu hình tham số risConnectionType = 4 sẽ đồng bộ phòng thực hiện được cập nhật qua RIS
+Đồng thời in phiếu số thứ tự khám
- Ràng buộc:
+ Chưa chọn phiếu để thao tác cảnh báo MSG153
+ Phòng chuyển đến không còn hoạt động sẽ cảnh báo MSG1959
+ Phiếu chọn trạng thái khác chưa thực hiện sẽ cảnh báo MSG1960
+ Kiểm tra phòng chuyển đến được chọn có ánh xạ với dịch vụ trong các phiếu đã chọn không, nếu có ít nhất 1 dịch vụ không ánh xạ sẽ hiển thị cảnh báo MSG1961
- Khi đã hợp lệ sẽ hiển thị xác nhận chuyển phòng MSG1962.
+ Nếu xác nhận có, chuyển phòng và cấp thứ tự thành công sẽ thông báo MSG120 đồng thời in phiếu số thứ tự thực hiện , ngược lại không thành công sẽ thông báo lỗi MSG121
+ Nếu xác nhận không sẽ không xử lý thao tác chuyển phòng và cấp số thứ tự
Cập nhật trạng thái cấp cứu phiếu chỉ định (khẩn)
Khi nào và thao tác gì
Cập nhật trạng thái cấp cứu phiếu chỉ định (khẩn)
- Thao tác: kiểm tra vào ô cột Khẩn trong danh sách chuyển phòng thực hiện khi ở trạng thái Đã chuyển
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Trên danh sách kiểm tra hoặc bỏ kiểm tra vào trường ở cột khẩn sẽ cập nhật lại trạng thái cấp cứu của phiếu chỉ định
- Cập nhật thành công sẽ hiển thị thông báo MSG120 và tải lại danh sách theo các điều kiện đang chọn trên giao diện tìm kiếm, không thành công sẽ hiển thị thông báo MSG121
B. Tra cứu trường, nút và thành phần giao diện (25)
Trường / nút / nhãnLoại hiển thịBắt buộcGiới hạnĐịnh dạngMặc địnhMô tả
TÌM KIẾM - Panel với label là TÌM KIẾM
Khoảng ngàyCalendarYesdd/mm/yyyy - dd/mm/yyyy Ngày hiện tại-Có thể nhập hoặc chọn
-Mặc định hiển thị Ngày hiện tại
Mã bệnh ánText boxNo Để trống- Cho phép nhập mã bệnh án của bệnh nhân để tìm kiếm
Họ tênText boxNo Để trống- Cho phép nhập họ tên của bệnh nhân để tìm kiếm
Chưa chuyểnlựa chọn nútNo2 Mặc định chọn-Cho phép chọn để lọc theo trạng thái chưa chuyển phòng
Đã chuyểnlựa chọn nútNo2 -Cho phép chọn để lọc theo trạng thái đã chuyển phòng
Tìm kiếm (F3)nút -Nút xử lý Tim kiếm danh sách chuyển phòng theo các điều kiện
- Mặc định tìm kiếm theo: Khoảng ngày Ngày hiện tại, Chưa chuyển
- Lọc theo các điều kiện khác nếu có nhập như: Mã bệnh án, Họ tên
- Dùng thêm phím tắt F3
DANH SÁCH CHUYỂN PHÒNG THỰC HIỆN - Panel với label là DANH SÁCH CHUYỂN PHÒNG THỰC HIỆN
Phòng thực hiệnCombo boxYesTên khoa-Tên phòng - Cho phép tìm và chọn phòng thực hiện để thao tác chuyển phòng
- tải các phòng theo cấu hình danh sách của dịch vụ
Chuyển phòng và cấp thứ tựnút - Lưu phòng thực hiện cho từng dịch vụ
- Đồng thời cấp số thứ tự thực hiện theo các trường hợp:
+ Không thay đổi phòng thực hiện: Thứ tự giữ nguyên nếu đã có dữ liệu, nếu chưa có dữ liệu thì Thứ tự max theo phòng + 1
+ Thay đổi phòng thực hiện: Thứ tự max theo phòng + 1
- Số thứ tự phòng được cấp theo quy tác số thự tự khám lớn nhất của phòng thực hiện + 1
- Cập nhật số lần chuyển phòng + 1
- Nếu có kết nối RIS/LIS sẽ gửi dữ liệu Số thứ tự và phòng thứ tự
kiểm tra boxkiểm tra box Mặc định không kiểm tra- tích chọn từng dòng
- tích chọn tất cả
Tên khoa - Tên Phòng thực hiện - Gom nhóm các dòng phiếu theo Tên khoa - Tên Phòng thực hiện
- tải danh sách Khoa - phòng theo tham số locPhieuVaPhong
= 0: tải Khoa phòng theo Khoa đang thiết lập và còn hoạt động
= Mã phòng (cột org trong danh mục phòng). Ví dụ: NS,SA tải danh sách khoa phòng theo mã cấu hình
Danh sách các phiếu chỉ định - Gom nhóm các phiếu theo phòng thực hiện
STT - Số thứ tư tăng dần của dòng dữ liệu trong bảng
Khẩnkiểm tra box1 Trường hợp có kiểm tra Cấp cứu ngoài chỉ định sẽ kiểm tra vào- Hiển thị có kiểm tra vào trường hợp phiếu chỉ định có kiểm tra Cấp cứu ngoài chỉ định
- Dùng cập nhật trạng thái kiểm tra Cấp cứu ngoài chỉ định để có thứ tự ưu tiên trong màn hình thực hiện
- khóa không cho thao tác kiểm tra khi ở trạng thái Chưa chuyển phòng thực hiện
- Cho phép mở để cập nhật khi đã chuyển sang trạng thái Đã chuyển phòng thực hiện
Thừa/thiếu - Hiển thị số tiền thừa thiếu
- Tiền dương là tiền thiếu thì tô đỏ, ngược lại màu đen
Mã bệnh án - Hiển thị mã bệnh án
Họ tên BN - Hiển thị họ tên bệnh nhân
Đối tượng BNCombo box Mặc định lọc theo tất cả- Hiển thị đối tượng dịch vụ thuộc: BHYT (bảo hiểm y tế), Viện phí
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Dịch vụText boxTên dịch vụ - Hiển thị tên dịch vụ
- Trường hợp có phiếu có nhiều dịch vụ thì cách nhau dấu chấm phẩy. Ví dụ: Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang);Siêu âm tuyến giáp;Siêu âm tuyến vú hai bên
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
STT thực hiệnText box - Hiển thị số thứ tự thực hiện theo phòng thực hiện gom nhóm
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
BarcodeText box - Hiển thị mã barcode
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Số phiếuText box - Hiển thị số phiếu chỉ định
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Khoa phòng chỉ địnhText boxKhoa chỉ định - Phòng chỉ định - Hiển thị Khoa chỉ định - Phòng chỉ định
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Số lần chuyểnText box - Hiển thị số lần chuyển phòng thực hiện
C. Cấu hình/tham số ảnh hưởng đến người dùng (5)
Nhóm cấu hìnhTên tham sốMô tảMặc địnhGiá trị và ảnh hưởng
PHONG_THUC_HIEN_CLSlocPhieuVaPhong - Lọc phiếu và danh sách phòng theo danh sách cấu hình nếu có cấu hình tham số risConnectionType = 4 sẽ gửi STT thực hiện được cấp và phòng thực hiện đã chuyển
+ Giá trị 0: không lọc theo mã phòng cấu hình chỉ lọc theo khoa thiết lập
+ Giá trị là Mã phòng: lọc danh sách phiếu và danh sách phòng theo mã phòng cấu hình. Ví dụ: NS,SA
0Tham số liên quan: cấu hình cha CHAN_DOAN_HINH_ANH > cấu hình con risConnectionType = 4

Điều chỉnh lại tham số
Chưa xử lý do chưa áp dụng cho qui mô bệnh viện nhiều cơ sở
Đề xuất bỏ do có thể cấu hình ẩn hiện cột trên giao diện
bỏ tham số
Do tham số áp dụng cho bệnh viện bưu điện nghiệp vụ một số phòng cấp số thứ tự mới cho hiển thị bên RIS
CAPNHAT_PTTT
D. Danh mục thông báo (MSG), nguyên nhân và cách hiểu (50)
MSGLoạiNội dungKhi gặp thông báo / lưu ý
MSG001 InformationĐã tiếp nhận thành công. Mã BA {maBA}
MSG477 WarningDữ liệu trường {0} bắt buộc!
MSG478 WarningDữ liệu trường {0} phải nhập lớn hơn 0!
MSG479 WarningDữ liệu trường {0} chứa ký tự {1} đặc biệt không cho phép!if ($("#txtKetLuan").val().includes("&")) {
MSG481 WarningTrường {0} chứa số lượng ký tự nhập vượt quá số lượng ký tự cho phép theo quy định của BYT!Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trường nào trong màn hình thực hiện để điều chỉnh đúng
MSG482 WarningKhoảng thời gian thực hiện dưới {0} phút, vui lòng kiểm tra lại!


}
MSG483 WarningThời gian trả kết quả CDHA không được nhỏ hơn Thời gian trả kết quả PTTT!
MSG484 Warning{0} phải sau {1}!
MSG485 WarningThời gian trả kết quả phải nhập sau Thời gian thực hiện!
MSG486 WarningKhông cho phép cùng phòng thực hiện, cùng một bác sĩ thực hiện các chỉ định có thời gian thực hiện trùng nhau!Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn
MSG487 WarningKhông cho phép cùng một bệnh nhân có thời gian thực hiện trùng với thời gian thực hiện của các chỉ định khác!Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn
MSG488 WarningMáy này đã vượt quá số lượng định mức trong ngày, hãy chọn máy khác để lưu kết quả!Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn
MSG489 WarningKhông cho phép trong cùng một phiếu, nhiều dịch vụ có thời gian thực hiện trùng nhau!Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn
MSG490 WarningKhông cho phép thực hiện do bác sĩ có thời gian thực hiện trùng với các phiếu{0}Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn
{0}:danh sách [số phiếu]
MSG491 WarningKhông cho phép bác sĩ thực hiện nhiều hơn {0} ca trong ngày!


}
MSG492 WarningKhông cho phép cùng một bệnh nhân có thời gian thực hiện trùng với thời gian trả kết quả PTTT khác!Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn
MSG493 WarningBệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu!
MSG495 WarningCó lỗi xảy ra, không thể lưu kết quả!Nhờ DEV kiểm tra code đang lỗi gì để chỉnh cảnh báo rõ hơn
MSG496 WarningThời gian trả kết quả {0} sau Thời gian kết thúc bệnh án {1}!

}
{0}: giá trị thời gian trả kết quả
{1}: Giá trị thời gian kết thúc bệnh án
MSG497 Warning

$("#txtTGTraKetQua ").focus();
},3000);
}

Hiển thị được thông tin nhiều phiếu, nhiều dịch vụ
MSG498 WarningChỉ cho phép upload ảnh định dạng jpeg, png, bmp!alert("Chỉ cho phép upload ảnh định dạng jpeg, png, bmp");
MSG499 WarningLưu ảnh được chọn thành công!if(rs == 1){
tt.loadAnhKetQua();

}
MSG500 WarningLưu ảnh được chọn thất bại!else {

}
MSG501 WarningBạn chưa chọn ảnh để lưu!Bạn chưa chọn ảnh để lưu
MSG502 WarningMáy này đã vượt quá số lượng định mức trong ngày. Bạn có muốn tiếp tục thực hiện?Nhờ DEV kiểm tra cảnh báo này bên
MSG545 WarningKhông cho phép trả kết quả do bệnh nhân chưa thực hiện thanh toán viện phí hoặc có số tiền tạm ứng nhỏ hơn tổng tiền dịch vụ!Nhờ DEV kiểm tra cảnh báo này bên
MSG546 WarningThời gian trả kết quả trên cùng một mã máy giữa 2 lần thực hiện dưới {0} phút. Vui lòng cập nhật thời gian hợp lý!Nhờ DEV kiểm tra cảnh báo này bên
MSG547 WarningKhông cho phépbắt đầu thực hiện do bệnh nhân chưa thực hiện thanh toán viện phí hoặc có số tiền tạm ứng nhỏ hơn tổng tiền dịch vụ!if(chenhlech!=trống && chenhlech!=undefined && chenhlech<0 && chantiepnhan=="1" && row.LOAITIEPNHANID=="1" && row.MA_BHYT == ""){

}
else {

}
MSG1624 WarningĐã tiếp nhận bên RIS, không cho phép hủy thực hiện bên HIS
MSG1612 Success{0} thành công
MSG1613 Error{0} không thành công
MSG1646 ConfirmBạn có chắc chắn muốn {0}? | Có | Không.
MSG1668 WarningThời gian thực hiện phải trước Thời gian trả kết quả!
MSG476 SuccessHoàn tác hủy thành công!
MSG1673 ErrorHoàn tác hủy không thành công!
MSG475 ConfirmBạn có chắc chắn muốn hoàn tác hủy?| Có | Không.
MSG1669 ErrorHủy tiếp nhận không thành công!
MSG457 InformationHủy tiếp nhận thành công!
MSG1674 ConfirmBạn có chắc chắn muốn hủy tiếp nhận? | Có | Không.
MSG1670 SuccessHủy kết quả thành công!
MSG1671 ErrorHủy kết quả không thành công!
MSG1672 ConfirmBạn có chắc chắn muốn hủy kết quả? | Có | Không.
MSG107 InformationLưu thông tin thành công!if(rs == '1'){

EventUtil.raiseEvent("CLS02C003_LUU",{msg:''});
}
MSG153 WarningBạn chưa chọn phiếu nào
MSG1959 WarningPhòng chuyển đến không hoạt động! Vui lòng kiểm tra lại.
MSG1960 WarningPhiếu được chọn đã chuyển trạng thái khác chưa thực hiện! Vui lòng kiểm tra lại.
MSG1961 WarningDịch vụ {0} có phòng không khớp với phòng chuyển đến! Vui lòng kiểm tra lại.{0} hiển thị danh sách các dịch vụ không hợp lệ phòng
MSG1962 ConfirmBạn có chắc muốn chuyển phòng và cấp số thứ tự không? | Có | Không.
MSG120 SuccessThao tác thành công!
MSG121 ErrorThao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại!
↑ Về đầu tài liệu
Chẩn đoán hình ảnh · H014002

H014002 — Quản lý thực hiện chẩn đoán hình ảnh

Từ nhận phiếu, bắt đầu thực hiện, nhập kết quả, quản lý máy/phim/ảnh DICOM đến trả kết quả, in, ký và đồng bộ RIS/PACS.

Bản đồ nút theo trạng thái phiếu

Trạng tháiNút/chức năng thường dùngMục đíchLưu ý
Chưa thực hiệnBắt đầu thực hiện; Hẹn ngày thực hiện; Cấp STT / Chuyển phòngTiếp nhận ca và chuẩn bị thực hiệnKiểm tra đúng người bệnh, dịch vụ, phòng và điều kiện thanh toán trước khi bắt đầu.
Đang thực hiệnLưu (F4); Trả KQ; In KQ (F10); Trả KQ và in; chụp/upload ảnh; xem DICOM; cập nhật phimNhập và hoàn tất kết quả chẩn đoán hình ảnhKiểm tra bác sĩ, kỹ thuật viên, máy, phim, thời gian, mô tả và kết luận.
Đã thực hiệnIn KQ; Xem và ký số; In KQ ký số; Hủy ký số; Sửa thời gian; Hủy kết quảPhát hành hoặc điều chỉnh kết quảNếu phòng dùng RIS, nhiều nút cập nhật tại HIS bị khóa; thao tác tại RIS rồi đồng bộ về HIS.
Hủy kết quảHoàn tác hủy theo quyềnĐưa phiếu về trạng thái xử lý lạiThực hiện đúng quy trình khi dữ liệu đã ký, duyệt BHYT, đóng bệnh án hoặc phát hành hóa đơn.
Hướng dẫn theo từng chức năng — H014002 — Quản lý thực hiện chẩn đoán hình ảnh

phân hệ lớn nhất; hồ sơ dưới đây bao phủ tìm phiếu, bắt đầu thực hiện, nhập kết quả, ảnh/DICOM, trả kết quả, ký, hủy và đồng bộ RIS.

#Chức năngĐiều kiện trước khi thao tácCách thực hiệnHệ thống xử lýKết quả mong đợiKhi bị chặn / cần lưu ý
1Mở/lọc/tìm phiếuĐã vào menu CDHA và TDCN.Chọn ngày, phòng, loại, đối tượng, trạng thái; nhấn Tìm/F3 hoặc quét barcode.Mặc định ngày hiện tại/phòng thiết lập/Chưa TH; áp dụng điều kiện tiền/tạm ứng, ưu tiên/khẩn và phân trang.Danh sách phiếu phù hợp được hiển thị.Phiếu không thỏa PHIEU_CLS hoặc phạm vi phòng có thể không được phép thực hiện.
2Bắt đầu thực hiệnPhiếu/dịch vụ Chưa TH; người dùng có quyền.Chọn phiếu và nhấn Bắt đầu thực hiện.Kiểm quyền, tiền/tạm ứng, BH, đóng BA/kết thúc khám và thời gian; mở màn hình chi tiết nếu showFormCDHA quy định.Phiếu chuyển Chưa TH → Đang TH và lưu người/thời gian bắt đầu.Không đạt khóa thì giữ Chưa TH và hiển thị thông báo tương ứng.
3Hẹn ngày thực hiệnPhiếu ở trạng thái cho phép hẹn.Mở Hẹn ngày; nhập thời gian/người; chọn Lưu, Lưu và ký, In hoặc In và ký.Kiểm trường/thời gian/quyền; tạo dữ liệu phiếu hẹn và bản in/ký theo thao tác.Thông tin hẹn được lưu hoặc phiếu hẹn được phát hành.Thiếu trường, sai thời gian hoặc lỗi ký thì không coi thao tác kết hợp là hoàn tất.
4Nhập nhanh kết quảPhiếu Đang TH và lưới không bị khóa.Nhập trường kết quả được phép ngay trên danh sách.Kiểm quyền/trạng thái và cập nhật trường theo .Lưới hiển thị dữ liệu đã lưu/tải lại.Phòng trong phongThucHienRIS hoặc trạng thái không phù hợp có thể khóa nhập tại HIS.
5Mở màn hình kết quả chi tiếtPhiếu Đang TH/Đã TH theo phạm vi thao tác.Mở tab/màn hình Kết quả.Tải bác sĩ, KTV, người đọc, KTV phụ, máy, loại/phim, mẫu kết quả, mô tả và kết luận đã lưu.màn hình chi tiết hiển thị dữ liệu hiện có để nhập/chỉnh.Các trường/nút có thể bị ẩn/khóa theo MH_CDHA và hai yêu cầu cấu hình giao diện đang Open.
6Chọn nhân sựmàn hình kết quả đang mở.Chọn bác sĩ thực hiện, KTV, người đọc và KTV phụ.Tải nhân viên theo khoa/chức danh; KTV phụ cho chọn nhiều theo yêu cầu; bs_doc_kq có thể nhận từ RIS.Nhân sự được gắn vào kết quả chờ lưu/trả.Nhân viên ngoài phạm vi danh mục không xuất hiện; dữ liệu RIS chỉ được dùng khi trả về đúng quy tắc tích hợp.
7Chọn máy và định mứcmàn hình kết quả đang mở.Chọn máy thực hiện.Tải máy theo phòng/loại dịch vụ/ánh xạ; kiểm định mức khi cấu hình bật.Máy hợp lệ được gắn vào dịch vụ.Không ánh xạ máy có thể dùng dùng dữ liệu thay thế được đặc tả/yêu cầu quy định; vượt định mức có thể chặn MSG488.
8Quản lý ảnhmàn hình kết quả/tab ảnh đang mở.Chụp/upload, xem trước, lưu, sắp xếp hoặc xóa ảnh.Lưu thông tin ảnh/thứ tự và gắn ảnh vào phiếu; tải lại danh sách ảnh.Ảnh hợp lệ xuất hiện đúng thứ tự.
9Xem DICOMPhiếu có liên kết/hình ảnh từ RIS/PACS.Nhấn Xem ảnh Dicom/trình xem ảnh.Mở trình xem ảnh theo liên kết/mã kết nối/mã ảnh do luồng tích hợp cung cấp.Người dùng xem được ảnh trên trình xem ảnh tương ứng.Không có liên kết hoặc ánh xạ thì không tự dựng đường dẫn; hiển thị phản hồi/lỗi từ tích hợp.
10Lưu kết quảĐã nhập mô tả/kết luận và trường bắt buộc.Nhấn Lưu.Kiểm trường, nhân sự, máy, thời gian và trạng thái; lưu dữ liệu nhưng không tự đồng nghĩa đã trả kết quả.Dữ liệu được tải lại trên màn hình.Sai/thiếu trường hoặc khóa RIS giữ trạng thái trước.
11Trả/Trả và in/Trả và kýPhiếu Đang TH; kết quả đủ điều kiện.Chọn Trả kết quả, Trả và in hoặc Trả và ký số.Kiểm tiền, BH, BA, thời gian, trùng thời gian/bác sĩ/máy, trường bắt buộc và quyền; ghi người/thời gian trả.Phiếu chuyển Đang TH → Đã TH; bản in/ký được tạo nếu chọn thao tác kết hợp và phần sau thành công.Bất kỳ khóa nào thất bại phải giữ trạng thái phù hợp;
12In và kýPhiếu Đã TH; có dữ liệu in/ký.Nhấn In KQ/F10 hoặc Xem & ký; chọn Hủy ký khi đủ quyền.Chọn bản ký/không ký theo trạng thái; khi RIS đã ký ít nhất một dịch vụ thì ẩn in chưa ký/tệp selector và dùng In KQ cho bản ký.Mở đúng bản in; trạng thái ký được cập nhật khi ký/hủy thành công.Phòng phongThucHienRIS ẩn ký/hủy ký tại HIS; phiếu đã ký khóa sửa trực tiếp.
13Sửa thời gianPhiếu đã có các mốc thời gian và người dùng có quyền.Mở Sửa thời gian, nhập mốc mới và lưu.Kiểm thứ tự mốc, duyệt BH, đóng BA và cấu hình so sánh; có thể gửi thời gian sang RIS.Mốc hợp lệ được cập nhật/đồng bộ và ghi lịch sử.duyetBHChanSuaThoiGian=0 hỏi MSG3096; =1 chặn MSG493.
14Hủy/hoàn tác kết quảPhiếu ở trạng thái cho phép hủy hoặc đã hủy.Chọn Hủy kết quả hoặc Hoàn tác.Kiểm quyền, ký số, hóa đơn/BH/BA và trạng thái RIS trước khi cập nhật.Phiếu chuyển sang trạng thái hủy hoặc quay lại trạng thái thao tác quy định.Phiếu đã ký/khóa RIS/đóng BA có thể bị chặn; không tự xóa dữ liệu lịch sử.
15Lấy kết quả VNPT RISrisConnectionType=4; phiếu Đang TH/Đã TH; có quyền; phiếu chưa ký HIS theo ràng buộc yêu cầu.Nhấn Lấy kết quả VNPT RIS.Đồng bộ kết quả, máy, ảnh DICOM, thời gian, nhân sự, trạng thái phiếu/ký và phiếu ký từ RIS.HIS hiển thị dữ liệu/trạng thái đồng bộ thành công.Phiếu đã ký HIS bị chặn đồng bộ lại; lỗi ánh xạ/phản hồi phải hiển thị/ghi lịch sử xử lý theo luồng.
16Khóa thao tác HIS cho phòng RISMã phòng thuộc phongThucHienRIS.Người dùng mở phiếu để xem/in.Ẩn/khóa thao tác nhập, ký/hủy ký tại HIS theo quy trình; dữ liệu RIS quyết định bản ký hiển thị.Người dùng chỉ thực hiện các thao tác xem/in còn được cho phép.Phòng không được ánh xạ chính xác có thể gây sai phạm vi khóa; cần cấu hình danh sách mã phòng.
A. Hướng dẫn chi tiết từng thao tác (73)
Hiển thị giao diện màn hình danh sách phiếu chỉ định
Khi nào và thao tác gì
Hiển thị giao diện màn hình danh sách phiếu chỉ định
- Thao tác: nhấn vào menu Cận lâm sàng & phân hệ khác > chọn submenu CDHA và TDCN
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- tải giao diện mặc định tab Thông tin bệnh nhân
tải mặc định các trường điều kiện tìm kiếm danh sách phiếu chỉ định khi mới tải màn hình
Khi nào và thao tác gì
tải mặc định các trường điều kiện tìm kiếm danh sách phiếu chỉ định khi mới tải màn hình
- Thao tác: Khi vừa vào màn hình > tải giao diện tab Thông tin bệnh nhân
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Mặc định dữ liệu các trường điều kiện:
+ Khoảng ngày: Mặc định hiển thị ngày hiện tại
+ Phòng thực hiện: Mặc định lấy phòng đang thiết lập
+ Đối tượng: Mặc định tất cả
+ Trạng thái thực hiện: Mặc định chọn Chưa TH
Tìm kiếm và tải danh sách phòng thực hiện
Khi nào và thao tác gì
Tìm kiếm và tải danh sách phòng thực hiện
- Thao tác:
+ tải dữ liệu mặc định
+ tải danh mục phòng
+ Tìm kiếm theo tên phòng
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- tải danh sách phòng còn hoạt động theo khoa đang thiết lập
- Mặc định chọn phòng đang thiết lập
- Lọc tìm kiếm theo tên phòng
Tìm kiếm và tải danh sách theo trạng thái thực hiện của dịch vụ
Khi nào và thao tác gì
Tìm kiếm và tải danh sách theo trạng thái thực hiện của dịch vụ
- Thao tác: tải danh sách phiếu khi nhấn chọn Trạng thái thực hiện gồm: Chưa TH, Đang TH, Đã TH, Hủy KQ:
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- tải theo trạng thái phiếu
+ Chưa TH: tải danh sách các phiếu chưa thực hiện.
+ Đang TH: tải danh sách các phiếu đang thực hiện
+ Đã TH: tải danh sách các phiếu đã trả kết quả
+ Hủy KQ: tải danh sách các phiếu dịch vụ đã thao tác hủy thực hiện phiếu
- Điều kiện hiển thị danh sách phiếu xét trường hợp thanh toán:
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsBHYTNgT kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT
> Giá trị mặc định 0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
> Giá trị 1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsDVNgT kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân dịch vụ
> Giá trị mặc định 0: Cần đóng tiền
> Giá trị 1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsBHYTTuNhanNgT Kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT tư nhân (mã đối tượng 8) thuộc ngoại trú, BANT
0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkTamUngClsNgT kiểm tra các trường hợp tạm ứng cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS
> Giá trị mặc đinh 0: Không áp dụng
> Giá trị 1: Tiền tạm ứng cần phải lớn hơn hoặc bằng tiền dịch vụ
> Giá trị 2: Chỉ cần đóng 1 phần tạm ứng
Lưu ý: Chỉ áp dụng cho loại khám là ngoại trú và điều trị ngoại trú
+ Trường hợp nội trú và cấp cứu kiểm tra từ tiếp nhận, khám sức khỏe theo đoàn sẽ không kiểm tra
Tìm kiếm và tải danh sách phiếu chỉ định theo các trường điều kiện đã chọn
Khi nào và thao tác gì
Tìm kiếm và tải danh sách phiếu chỉ định theo các trường điều kiện đã chọn
'- Thao tác: Chọn các trường điều kiện > nhấn nút Tìm kiếm
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- tải danh sách các phiếu theo các trường điều kiện:
+ Từ ngày-Đến ngày: Mặc định ngày hiện tại > Khi tìm kiếm sẽ tải theo Ngày chỉ định
+ Phòng thực hiện đã chọn
+ Đối tượng: Tất cả, Bảo hiểm, Viện phí
+ Trạng thái thực hiện: Chưa TH, Đang TH, Đã TH, Hủy KQ
- Điều kiện hiển thị danh sách phiếu xét trường hợp thanh toán:
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsBHYTNgT kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT
> Giá trị mặc định 0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
> Giá trị 1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsDVNgT kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân dịch vụ
> Giá trị mặc định 0: Cần đóng tiền
> Giá trị 1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsBHYTTuNhanNgT Kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT tư nhân (mã đối tượng 8) thuộc ngoại trú, BANT
0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkTamUngClsNgT kiểm tra các trường hợp tạm ứng cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS
> Giá trị mặc đinh 0: Không áp dụng
> Giá trị 1: Tiền tạm ứng cần phải lớn hơn hoặc bằng tiền dịch vụ
> Giá trị 2: Chỉ cần đóng 1 phần tạm ứng
Lưu ý: Chỉ áp dụng cho loại khám là ngoại trú và điều trị ngoại trú
+ Trường hợp nội trú và cấp cứu kiểm tra từ tiếp nhận, khám sức khỏe theo đoàn sẽ không kiểm tra
Tìm kiếm nhanh bằng mã barcode
Khi nào và thao tác gì
Tìm kiếm nhanh bằng mã barcode
- Thao tác: Quét mã barcode vào trường Quét barcode tìm kiếm nhanh
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Trên phiếu chỉ định cung cấp mã barcode của số phiếu hoặc mã bệnh nhân hoặc mã bệnh án, khi quét barcode này vào ô tìm kiếm nhanh thì sẽ hiển thị ra bệnh nhân cần tìm
- Phiếu đầu tiên trong danh sách phiếu kết quả sẽ tự động được chọn vào và hiển thị thông tin phiếu cùng chi tiết dịch vụ cần thực hiện
- Tìm kiểm barcode theo số phiếu hoặc mã barcode
- Khi tìm kiếm sẽ tải theo các điều kiện lọc: Khoảng ngày, Phòng thực hiện, Đối tượng, Trạng thái thực hiện
- Điều kiện hiển thị danh sách phiếu xét trường hợp thanh toán:
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsBHYTNgT kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT
> Giá trị mặc định 0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
> Giá trị 1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsDVNgT kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân dịch vụ
> Giá trị mặc định 0: Cần đóng tiền
> Giá trị 1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsBHYTTuNhanNgT Kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT tư nhân (mã đối tượng 8) thuộc ngoại trú, BANT
0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkTamUngClsNgT kiểm tra các trường hợp tạm ứng cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS
> Giá trị mặc đinh 0: Không áp dụng
> Giá trị 1: Tiền tạm ứng cần phải lớn hơn hoặc bằng tiền dịch vụ
> Giá trị 2: Chỉ cần đóng 1 phần tạm ứng
Lưu ý: Chỉ áp dụng cho loại khám là ngoại trú và điều trị ngoại trú
+ Trường hợp nội trú và cấp cứu kiểm tra từ tiếp nhận, khám sức khỏe theo đoàn sẽ không kiểm tra
Gọi bệnh nhân vào phòng thực hiện
Khi nào và thao tác gì
Gọi bệnh nhân vào phòng thực hiện
- Thao tác: nhấn nút loa ở từng dòng phiếu dưới danh sách
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
Phát ra âm thanh gọi bệnh nhân vào phòng với nội dung như sau: Xin mời bệnh nhân {TENBENHNHAN} vào phòng {TENPHONG}
Sắp xếp và ẩn hiện các cột theo tùy chỉnh các cột trong danh sách phiếu
Khi nào và thao tác gì
Sắp xếp và ẩn hiện các cột theo tùy chỉnh các cột trong danh sách phiếu
- Thao tácClick vào nút 3 chấm dọc
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị tool để chỉnh ẩn hiện cột trong danh sách
Hiển thị danh sách phiếu chỉ định
Khi nào và thao tác gì
Hiển thị danh sách phiếu chỉ định
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị dữ liệu dưới dạng bảng các cột có mô tả ở sheet 5
- Hiển thị scroll bar ngang và dọc
- Có phân trang và hiển thị tổng theo phân trang
- Có trường hợp tô chữ theo điệu kiện:
+ Tô chữ đỏ mã màu FF3B30 cho dòng phiếu bệnh nhân bệnh nhân kiểm tra cấp cứu từ tiếp nhận
+ Tô chữ xanh mã màu 096DD9 cho dòng phiếu bệnh nhân kiểm tra cấp cứu từ chỉ định phiếu (trạng thái Khẩn) => Ý nghĩa phiếu ưu tiên
Lưu ý: xét trường hợp bệnh nhân kiểm tra cấp cứu từ tiếp nhận trườc
- Tô màu nền màu xám D9D9D9 phiếu có hẹn ngày thực hiện
- Sắp xếp thứ tự hiển thị ưu tiên lên đầu danh sách:
1. Bệnh nhân kiểm tra cấp cứu từ tiếp nhận
2. Bệnh nhân kiểm tra cấp cứu từ phiếu chỉ định (khẩn)
3. Bệnh nhân sắp số thứ tự từ nhỏ đến lớn
- Điều kiện hiển thị danh sách phiếu xét trường hợp thanh toán:
+ Mặc định đối tượng BHYT và Viện phí nếu chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
+ Chỉ áp dụng cho loại khám là ngoại trú và điều trị ngoại trú
+ Trường hợp nội trú và cấp cứu kiểm tra từ tiếp nhận sẽ không kiểm tra
- Điều kiện hiển thị danh sách phiếu xét trường hợp thanh toán:
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsBHYTNgT kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT
> Giá trị mặc định 0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
> Giá trị 1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsDVNgT kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân dịch vụ
> Giá trị mặc định 0: Cần đóng tiền
> Giá trị 1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsBHYTTuNhanNgT Kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT tư nhân (mã đối tượng 8) thuộc ngoại trú, BANT
0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkTamUngCls kiểm tra các trường hợp tạm ứng cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS
> Giá trị mặc đinh 0: Không áp dụng
> Giá trị 1: Tiền tạm ứng cần phải lớn hơn hoặc bằng tiền dịch vụ
> Giá trị 2: Chỉ cần đóng 1 phần tạm ứng
+ Chỉ áp dụng cho loại khám là ngoại trú và điều trị ngoại trú
+ Trường hợp nội trú và cấp cứu kiểm tra từ tiếp nhận, khám sức khỏe theo đoàn sẽ không kiểm tra
Lưu ý: Ngoại trú bao gồm điều trị ngoại trú
tải thông tin bệnh nhân
Khi nào và thao tác gì
tải thông tin bệnh nhân
- Thao tác nhấn vào chọn phiếu trong danh sách phiếu
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
-Hiển thị các thông tin hành chính của bệnh nhân kèm theo số tiền bệnh nhân cần thanh toán (Mô tả sheet 5)
tải danh sách dịch vụ thực hiện khi chọn tab Danh sách dịch vụ thực hiện
Khi nào và thao tác gì
tải danh sách dịch vụ thực hiện khi chọn tab Danh sách dịch vụ thực hiện
- Thao tác nhấn vào chọn phiếu trong danh sách phiếu
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- tải danh sách các dịch vụ của phiếu theo trạng thái thực hiện đã chọn
- Các cột đã mô tả ở sheet 5
- Hiển thị dưới dạng bảng
- Hiển thị scroll bar ngang và dọc
- Không cần phân trang
- Mặc định tích chọn hết các dòng dịch vụ
- Cấu hình tham số cdhaToMauBanGhiVienPhi bằng 1 Tô màu bản ghi lưới kết quả CDHA với đối tượng VIỆN PHÍ tô nền màu xanh lá mã màu 009951
tải danh sách và tìm kiếm bác sĩ thực hiện
Khi nào và thao tác gì
tải danh sách và tìm kiếm bác sĩ thực hiện
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Có 2 tùy chọn: Khoa và nhân viên
- Khoa:
+ tải danh sách các khoa đang hoạt động
+ Thuộc loại khoa CDHA, TDCN lấy theo mã chuyên khoa của BYT
+ Mặc định chọn khoa đang thiết lập
+ Tìm kiếm theo tên khoa
- Nhân viên:
+ tải Mã nhân viên-CCHN-Tên nhân viên theo khoa đã chọn
+ tải danh sách các nhân viên có chức vụ, chức danh liên quan đến Bác sĩ
+ Mặc định để trống khi mới vào màn hình hoặc hiển thị theo nhân viên được chọn lần gần nhất trong phiên đăng nhập
+ Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viên
- tải dữ liệu đã lưu khi mở tab kết quả để thực hiện chi tiết: tải nhân viên và khoa của nhân viên đã lưu
- Vẫn giữ nguyên khoa và nhân viên đã chọn khi nhấn các phiếu thực hiện khác
tải danh sách và tìm kiếm kỹ thuật viên thực hiện
Khi nào và thao tác gì
tải danh sách và tìm kiếm kỹ thuật viên thực hiện
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Có 2 tùy chọn: Khoa và nhân viên
- Khoa:
+ tải danh sách các khoa đang hoạt động
+ Thuộc loại khoa CDHA, TDCN lấy theo mã chuyên khoa của BYT
+ Mặc định chọn khoa đang thiết lập
+ Tìm kiếm theo tên khoa
- Nhân viên:
+ tải Mã nhân viên-CCHN-Tên nhân viên theo khoa đã chọn
+ tải danh sách các nhân viên có chức vụ, chức danh liên quan đến kỹ thuật viên
+ Mặc định để trống khi mới vào màn hình hoặc hiển thị theo nhân viên được chọn lần gần nhất trong phiên đăng nhập
+ Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viên
- tải dữ liệu đã lưu khi mở tab kết quả để thực hiện chi tiết: tải nhân viên và khoa của nhân viên đã lưu
- Vẫn giữ nguyên khoa và nhân viên đã chọn khi nhấn các phiếu thực hiện khác
tải danh sách người đọc kết quả
Khi nào và thao tác gì
tải danh sách người đọc kết quả
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Có 2 tùy chọn: Khoa và nhân viên
- Khoa:
+ tải danh sách các khoa đang hoạt động
+ Thuộc loại khoa CDHA, TDCN lấy theo mã chuyên khoa của BYT
+ Mặc định chọn khoa đang thiết lập
+ Tìm kiếm theo tên khoa
- Nhân viên:
+ tải Mã nhân viên-CCHN-Tên nhân viên theo khoa đã chọn
+ Mặc định để trống khi mới vào màn hình hoặc hiển thị theo nhân viên được chọn lần gần nhất trong phiên đăng nhập
+ Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viên
- tải dữ liệu đã lưu khi mở tab kết quả để thực hiện chi tiết: tải nhân viên và khoa của nhân viên đã lưu
- Vẫn giữ nguyên khoa và nhân viên đã chọn khi nhấn các phiếu thực hiện khác
Sắp xếp và ẩn hiện các cột theo tùy chỉnh các cột trong danh dịch vụ thực hiện
Khi nào và thao tác gì
Sắp xếp và ẩn hiện các cột theo tùy chỉnh các cột trong danh dịch vụ thực hiện
-Thao tác: nhấn vào nút 3 chấm dọc trên danh sách dịch vụ thực hiện
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
-Hiển thị tool để chỉnh ẩn hiện cột trong danh sách
Bắt đầu thực hiện chuyển từ trạng thái dịch vụ từ Chưa thực hiện sang Đang thực hiện
Khi nào và thao tác gì
Bắt đầu thực hiện chuyển từ trạng thái dịch vụ từ Chưa thực hiện sang Đang thực hiện
- Thao tác nút Bắt đầu thực hiện
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Kiểm tra ràng buộc:
+ Thời gian thực hiện phải sau Thời gian chỉ định! => MSG1721
+ Cấu hình tham số cdhaChanTiepNhanChuaThuTien = 1 kiểm tra bệnh nhân chưa đóng tiền hoặc thiếu tạm ứng sẽ cảnh báo MSG547
- Cấu hình tham số showFormCDHA=1 sẽ tự động chuyển tab Kết quả khi nhấn nút Bắt đầu thực hiện (giá trị 0: không áp dụng). Trường hợp 1 phiếu có 2 dịch vụ sẽ xử lý thực hiện cho dòng dịch vụ đầu tiên
- Cấu hình tham số CHAN_DOAN_HINH_ANH>duyetBHChanSuaThoiGian (giá trị 0: không chặn, mặc định giá trị 1: chặn)
+ Giá trị 0 sẽ cảnh báo có xác nhận MSG3096 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu! Bạn có muốn tiếp tục? | Có | Không
+ Giá trị 1 sẽ cảnh báo chặn MSG493 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu!
- Thao tác bắt đầu thực hiện thành công sẽ thông báo MSG450, ngược lại không thành công sẽ cảnh báo MSG1718
- Bắt đầu thành công sẽ:
+ Chuyển trạng thái dịch vụ từ Chưa thực hiện sang Đang thực hiện
+ Lưu thời gian tiếp nhận datetime.now
+ Lưu các thông tin Người thao tác
Chuyển từ tab Thông tin bệnh nhân sang tab Kết quả để hiển thị màn hình thực hiện chẩn đoán hình ảnh
Khi nào và thao tác gì
Chuyển từ tab Thông tin bệnh nhân sang tab Kết quả để hiển thị màn hình thực hiện chẩn đoán hình ảnh
- Thao tác: Tại danh sách thực hiện nhấn nút hình cây bút, double nhấn vào dòng dịch vụ hoặc nhấn nút bắt đầu thực hiện sẽ tự động chuyển sang tab kết quả
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
-Thao tác double nhấn vào dịch vụ ở trạng thái đang thực hiện
-nhấn vào nút hình cây bút tại dòng dịch vụ muốn thực hiện> sẽ chuyển qua tab Kết quả hiển thị màn hình kết quả tương ứng
- Thao tác chuyển sang tab Kết quả sẽ kiểm tra dịch vụ thuộc loại nào để vào tab Kết quả tương ứng bao gồm các giao diện kết quả: Siêu âm, Điện tim, Xquang, Nội soi
Hiển thị màn hình Hẹn ngày thực hiện
Khi nào và thao tác gì
Hiển thị màn hình Hẹn ngày thực hiện
- Thao tác: Chọn phiếu ở trạng thái Chưa thực hiện> nhấn nút Hẹn ngày thực hiện> Hiện thị màn hình thao tác
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Nhập/chọn thông tin các trường mô tả sheet 5
- Hiển thị dữ liệu mặc định cho các trường:
+ Hẹn thực hiện: Mặc định Soi đại tràng
+ Thời gian thực hiện: Mặc định hiện thị ngày giờ hiện tại
+ Buổi: Mặc định chọn Sáng
+ KTV thực hiện: tải danh sách theo khoa đăng nhập, tải danh sách các nhân viên có chức vụ, chức danh liên quan đến kỹ thuật viên
Lưu hẹn ngày thực hiện
Khi nào và thao tác gì
Lưu hẹn ngày thực hiện
- Thao tác: Chọn phiếu ở trạng thái Chưa thực hiện> nhấn nút Hẹn ngày thực hiện> Thao tác nhập thông tin tại màn hình> nhấn nút Lưu (F4)
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Ràng buộc:
+ Bắt buộc nhập trường Thời gian thực hiện, KTV thực hiện cảnh báo MSG477
+ Ràng buộc "Thời gian thực hiện phải sau Thời gian chỉ định" cảnh báo MSG1721 (Cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
- Đã hợp lệ sẽ lưu thông tin thành công thông báo MSG107. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG761
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
- Dùng phím tắt F4
Lưu hẹn ngày thực hiện và ký số
Khi nào và thao tác gì
Lưu hẹn ngày thực hiện và ký số
- Thao tác nút Lưu và ký số
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Tương tự thao tác Lưu hẹn ngày thực hiện và đồng thời ký số
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
In phiếu Hẹn ngày thực hiện
Khi nào và thao tác gì
In phiếu Hẹn ngày thực hiện
- Thao tác nút In phiếu (F10) màn hình Hẹn ngày thực hiện
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- In mặc định dạng tệp PDF
- In phiếu theo mẫu của
- Dùng phím tắt F10
In phiếu hẹn ngày thực hiện và ký số
Khi nào và thao tác gì
In phiếu hẹn ngày thực hiện và ký số
- Thao tác nút Xem và ký số
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Tương tự thao tác In phiếu hẹn ngày thực hiện và đồng thời ký số
Thực hiện lưu kết quả nhanh ngoài màn hình danh sách dịch vụ
Khi nào và thao tác gì
Thực hiện lưu kết quả nhanh ngoài màn hình danh sách dịch vụ
- Thao tác:
+ tích chọn dịch vụ cần thực hiện rồi thao tác chọn/nhập các trường: Kết luận, Máy thực hiện, Ghi chú kết quả, Bác sĩ thực hiện, Kỹ thực viên thực hiện, Người đọc kết quả
+ Mặc định kiểm tra hết dịch vụ
+ Thao tác nhấn nút Lưu để lưu thông tin
+ Thao tác nhấn nút Lưu và in để vừa lưu và in phiếu kết quả. Lưu ý khi in phiếu dạng tệp sửa theo trường chọn dạng tệp
+ Thao tác nút Lưu và ký số để vừa Lưu và ký số đồng thời
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- tích chọn dịch vụ cần thực hiện rồi thao tác chọn/nhập các trường: Kết luận, Máy thực hiện, Ghi chú kết quả, Bác sĩ thực hiện, Kỹ thực viên thực hiện, Người đọc kết quả
- Mặc định kiểm tra hết dịch vụ
- Trường hợp không tích chọn dịch vụ nào mà thao tác Lưu sẽ cảnh báo MSG2281
- Cấu hình tham số clsChanNhapKQTrenGrid (0: không khóa, 1: Khóa) sẽ khóa chức năng nhập kết quả nhanh trên lưới
- Chỉ người dùng có quyền thực hiện mới thấy nút và thao tác
- Thao tác Lưu Kiểm tra các ràng buộc:
+ Cảnh báo ràng buộc bắt buộc các trường rỗng MSG477:
> KTV thực hiện, Người đọc kết quả, Bác sĩ thực hiện
> Tham số batBuocNhapMay=1 (0: không bắt buộc, 1: bắt buộc. Mặc định bằng 1 ) kiểm tra ràng buộc rỗng trường máy thực hiện
> Cảnh báo ràng buộc rỗng trường Kết luận
+ Cấu hình tham số batBuocNhapSLPhim=1
> Cảnh báo ràng buộc khi rỗng các trường: Số phim, Loại phim => MSG477. Lưu ý: Chỉ áp dụng cho dịch vụ thuộc nhóm loại Xquang
> Cảnh báo giá trị lớn hơn 0: Số phim=> MSG478. Lưu ý: Chỉ áp dụng cho dịch vụ thuộc nhóm loại Xquang
+ Thời gian thực hiện phải sau Thời gian chỉ định! => MSG1721 (Cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
+ Trường hợp có nhập thời gian trả kết quả sẽ kiểm tra Thời gian trả kết quả phải sau Thời gian thực hiện! => MSG1722 (Cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
+ Kiểm tra Thời gian tối thiểu từ lúc chỉ định đến lúc thực hiện 1 ca CĐHA cấu hình tham số cdhaMinExeTime (0: không bắt buộc thời gian tối thiểu, n: số phút tối thiểu từ lúc bệnh nhân được chỉ định dịch vụ đến lúc thực hiện) => Cảnh báo Khoảng thời gian thực hiện dưới {0} phút => Cảnh báo MSG482
+ Kiểm tra Thời gian tối thiểu từ lúc thực hiện đến lúc trả kết quả 1 ca CĐHA cấu hình tham số cdhaMinTHTime (0: không bắt buộc thời gian tối thiểu, n: số phút tối thiểu) => Cảnh báo Khoảng thời gian từ thời gian thực hiện đến thời gian trả kết quả dưới {0} phút => Cảnh báo MSG482 => Kiểm tra trường hợp có lưu Thời gian trả kết quả
+ Cấu hình tham số chanCungGioThucHien (Chặn cùng giờ thực hiện khi lưu kết quả cđha 0: Không chặn, 1: Chặn)
> Không cho phép cùng phòng thực hiện, cùng một bác sĩ thực hiện các chỉ định có thời gian thực hiện trùng nhau! => MSG486
> Không cho phép cùng một bệnh nhân có thời gian thực hiện trùng với thời gian thực hiện của các chỉ định khác!=> MSG487
+ Cấu hình thàm số chanCungGioThucHienCungBS (0: không chặn, 1: chặn) kiểm tra Thời thực hiện của dịch vụ do 1 bác sĩ thực hiện trùng với dịch vụ phiếu khác => Cảnh báo Không cho phép lưu do bác sĩ có thời gian thực hiện trùng với các phiếu [số phiếu] MSG490
+ Cấu hình tham số soCaBSThucHienTrongNgay bằng số ca. Không cho phép bác sĩ thực hiện nhiều hơn {0} ca trong ngày!=> MSG491
+ Cấu hình tham số CHAN_DOAN_HINH_ANH > duyetBHChanSuaThoiGian (0: không chặn, 1: chặn)
> Giá trị 0 sẽ cảnh báo có xác nhận MSG3096 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu! Bạn có muốn tiếp tục? | Có | Không
> Giá trị 1 sẽ cảnh báo chặn MSG493 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu!
+ Có lỗi xảy ra, không thể lưu kết quả!=> MSG495
- Khi lưu thành công sẽ thông báo MSG107
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
Chuyển dịch vụ từ trạng thái Đang thực hiện sang Chưa thực hiện
Khi nào và thao tác gì
Chuyển dịch vụ từ trạng thái Đang thực hiện sang Chưa thực hiện
-Thao tác nút Hủy tiếp nhận
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị xác nhận Hủy "'Bạn có chắc chắn muốn Hủy tiếp nhận? | Có | Không." MSG1674:
+ Đồng ý hủy sẽ chuyển trạng thái dịch vụ từ trạng thái Đang thực hiện sang Chưa thực hiện
+ Hủy thao tác sẽ tắt cảnh báo và không thực hiện thao tác
- Hủy tiếp nhận thành công MSG457, không thành công MSG1669
- Khi ở trạng thái Đang TH sẽ hiển thị các nút: Lưu, Trả KQ, Trả KQ và in, Xem và ký số, In KQ, chọn loại phiếu, Hủy tiếp nhận
- Khi đã chuyển trạng thái Chưa thực hiện sẽ hiển thị các nút: Bắt đầu thực hiện, Hẹn ngày thực hiện
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
Chuyển dịch vụ từ trạng thái Đã thực hiện sang Hủy kết quả
Khi nào và thao tác gì
Chuyển dịch vụ từ trạng thái Đã thực hiện sang Hủy kết quả
-Thao tác nút Hủy kết quả
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Cấu hình tham số CHAN_DOAN_HINH_ANH>duyetBHChanSuaThoiGian (giá trị 0: không chặn, mặc định giá trị 1: chặn)
+ Giá trị 0 sẽ cảnh báo có xác nhận MSG3096 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu! Bạn có muốn tiếp tục? | Có | Không
+ Giá trị 1 sẽ cảnh báo chặn MSG493 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu!
- Hiển thị xác nhận Hủy "Bạn có chắc chắn muốn Hủy kết quả? | Có | Không." MSG1672:
+ Đồng ý hủy sẽ chuyển trạng thái dịch vụ từ trạng thái Đã thực hiện sang Hủy kết quả
+ Hủy thao tác sẽ tắt cảnh báo và không thực hiện thao tác
- Hủy kết quả thành công MSG1670, không thành công MSG1671
- Khi ở trạng thái Đang TH sẽ hiển thị các nút: Xem và ký số, In KQ, chọn loại phiếu, Hủy thực hiện phiếu
- Khi đã chuyển trạng thái Hủy kết quả sẽ hiển thị nút
> Ngoài Danh sách dịch vụ, tab thông tin bệnh nhân: nút Hoàn tác hủy
> Trong tab Kết quả: Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị
- Cấu hình tham số risHL7TraKQCallAPI=1 (0: Không gọi, 1: gọi hệ thống tích hợp) Gọi hệ thống tích hợp sang bên HL7 Khi trả/hủy trả kết quả
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
- Khi hệ thống HIS bật cấu hình kết nối HL7 FHIR > Mã cấu hình cha: CHAN_DOAN_HINH_ANH > Mã cấu hình con: risConnectionType = 4: Lỗi không thể hủy trả kết quả sẽ cảnh báo MSG1706
Chuyển dịch vụ từ trạng thái Hủy kết quả sang Đang thực hiện
Khi nào và thao tác gì
Chuyển dịch vụ từ trạng thái Hủy kết quả sang Đang thực hiện
-Thao tác nút Hoàn tác hủy
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Cấu hình tham số CHAN_DOAN_HINH_ANH>duyetBHChanSuaThoiGian (giá trị 0: không chặn, mặc định giá trị 1: chặn)
+ Giá trị 0 sẽ cảnh báo có xác nhận MSG3096 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu! Bạn có muốn tiếp tục? | Có | Không
+ Giá trị 1 sẽ cảnh báo chặn MSG493 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu!
-Hiển thị xác nhận "Bạn có chắc chắn muốn Hoàn tác hủy? | Có | Không." MSG475:
+ Đồng ý hoàn tác hủy sẽ chuyển trạng thái dịch vụ từ trạng thái Hủy kết quả sang Đang thực hiện
+ Hủy thao tác sẽ tắt cảnh báo và không thực hiện thao tác
- Hoàn tác hủy thành công MSG476, không thành công MSG1673
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
Hiển thị màn hình sửa thời gian thực hiện
Khi nào và thao tác gì
Hiển thị màn hình sửa thời gian thực hiện
- Thao tác: nhấn chọn dòng dịch vụ > nhấn nút Sửa thời gian thực hiện hiển thị giao diện xem và thực hiện
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Chỉ cho admin có quyền thấy nút Lưu và thao tác Lưu
- Dữ liệu hiển thị ở các trường
+ Thời gian tiếp nhận khám/điều trị: Lấy Thời gian chỉ định tiếp nhận ngoại trú, Thời gian chỉ định nhập viện ở nội trú và điều trị ngoại trú
+ Thời gian khám/điều trị: Lấy Thời gian chỉ định bắt đầu khám/điều trị
+ Thời gian kết thúc khám/điều trị: Lấy Thời gian chỉ định hoàn tất khám (bao gồm trường hợp chuyển tuyến) ngoại trú, Thời gian chỉ định xuất viện (bao gồm trường hợp chuyển tuyến, tử vong) nội trú và điều trị ngoại trú (dữ liệu hệ thống.NGAY_RAVIEN)
+ Thời gian chỉ định: Thời gian chỉ định của phiếu dịch vụ
+ Thời gian thực hiện: Hiển thị thời gian thực hiện của phiếu dịch vụ
+ Thời gian thực hiện: Hiển thị thời gian thực hiện của dịch vụ
+ Thời gian trả kết quả: Hiển thị thời gian thực hiện của dịch vụ
Lưu Thời gian thực hiện
Khi nào và thao tác gì
Lưu Thời gian thực hiện
- Thao tác nút Lưu ở trường Thời gian thực hiện, màn hình Sửa thời gian thực hiện
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Lưu thời gian thực hiện theo dịch vụ đã chọn
-Kiểm tra các ràng buộc:
+ Cảnh báo ràng buộc bắt buộc khi rỗng MSG477
+ Thời gian thực hiện phải sau Thời gian chỉ định! => MSG1721 (Cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
+ Thời gian thực hiện phải trước Thời gian trả kết quả!=> MSG1668 (Cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
+ Kiểm tra Thời gian tối thiểu từ lúc chỉ định đến lúc thực hiện 1 ca CĐHA cấu hình tham số cdhaMinExeTime (0: không bắt buộc thời gian tối thiểu, n: số phút tối thiểu từ lúc bệnh nhân được chỉ định dịch vụ đến lúc thực hiện) => Cảnh báo Khoảng thời gian thực hiện dưới {0} phút => Cảnh báo MSG482
+ Kiểm tra Thời gian tối thiểu từ lúc thực hiện đến lúc trả kết quả 1 ca CĐHA cấu hình tham số cdhaMinTHTime (0: không bắt buộc thời gian tối thiểu, n: số phút tối thiểu) => Cảnh báo Khoảng thời gian từ thời gian thực hiện đến thời gian trả kết quả dưới {0} phút => Cảnh báo MSG482
+ Cấu hình tham số chanCungGioThucHien (Chặn cùng giờ thực hiện khi lưu kết quả cđha 0: Không chặn, 1: Chặn)
> Không cho phép cùng phòng thực hiện, cùng một bác sĩ thực hiện các chỉ định có thời gian thực hiện trùng nhau! => MSG486
> Không cho phép cùng một bệnh nhân có thời gian thực hiện trùng với thời gian thực hiện của các chỉ định khác!=> MSG487
+ Cấu hình thàm số chanCungGioThucHienCungBS (0: không chặn, 1: chặn) kiểm tra Thời thực hiện của dịch vụ do 1 bác sĩ thực hiện trùng với dịch vụ phiếu khác => Cảnh báo Không cho phép lưu do bác sĩ có thời gian thực hiện trùng với các phiếu [số phiếu] MSG490
+ Cấu hình tham số soCaBSThucHienTrongNgay bằng số ca. Không cho phép bác sĩ thực hiện nhiều hơn {0} ca trong ngày!=> MSG491
+ Cấu hình tham số CHAN_DOAN_HINH_ANH > duyetBHChanSuaThoiGian (0: không chặn, 1: chặn)
> Giá trị 0 sẽ cảnh báo có xác nhận MSG3096 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu! Bạn có muốn tiếp tục? | Có | Không
> Giá trị 1 sẽ cảnh báo chặn MSG493 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu!
- Đã hợp lệ sẽ lưu thông tin thành công thông báo MSG107. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG761
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
Lưu Thời gian trả kết quả
Khi nào và thao tác gì
Lưu Thời gian trả kết quả
- Thao tác nút Lưu ở trường Thời gian trả kết quả, màn hình Sửa thời gian thực hiện
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Lưu thời gian thực hiện theo dịch vụ đã chọn
-Kiểm tra các ràng buộc:
+ Cảnh báo ràng buộc bắt buộc khi rỗng MSG477
+ Thời gian trả kết quả phải sau Thời gian thực hiện! => MSG1722 (cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
+ Thời gian trả kết quả {0} sau Thời gian kết thúc bệnh án {1}!!=> MSG496 => Có ngày hẹn không ràng buộc (cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
Lưu ý: Xét loại khám bệnh của phiếu
Ngoại trú: xét trường hợp Kết thúc khám
Điều trị ngoại trú + Nội trú: xét trường hợp Đóng bệnh án
+ Cấu hình tham số cha KB_CHIDINHTVT > tham số con checkCLS=1 Ràng buộc Thời gian trả kết quả của dịch vụ CDHA phải nhỏ hơn Thời gian chỉ định thuốc => Cảnh báo MSG2721 Thời gian trả kết quả của dịch vụ phải nhỏ hơn Thời gian chỉ định thuốc {0}! ({0}: Thời gian chỉ định thuốc lớn nhất). Lưu ý: cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút
+ Kiểm tra Thời gian tối thiểu từ lúc thực hiện đến lúc trả kết quả 1 ca CĐHA cấu hình tham số cdhaMinTHTime (0: không bắt buộc thời gian tối thiểu, n: số phút tối thiểu) => Cảnh báo Khoảng thời gian từ thời gian thực hiện đến thời gian trả kết quả dưới {0} phút => Cảnh báo MSG482
+Cấu hình tham số chanCungGioTraKQCungBS=1 (0: không chặn, 1: chặn) kiểm tra Thời gian trả kết quả của dịch vụ do 1 bác sĩ thực hiện trùng với dịch vụ phiếu khác => Cảnh báo Không cho phép trả kết quả do bác sĩ có thời gian trả kết quả trùng với các phiếu [số phiếu] MSG490
+ Cấu hình tham số CHAN_DOAN_HINH_ANH > duyetBHChanSuaThoiGian (0: không chặn, 1: chặn)
> Giá trị 0 sẽ cảnh báo có xác nhận MSG3096 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu! Bạn có muốn tiếp tục? | Có | Không
> Giá trị 1 sẽ cảnh báo chặn MSG493 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu!
Lưu mẫu kết quả CDHA ở màn hình thực hiện
Khi nào và thao tác gì
Lưu mẫu kết quả CDHA ở màn hình thực hiện
- Thao tác: Nút Lưu mẫu ở tab Kết quả, màn hình Thực hiện
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Thao tác: Nhập các thông tin> Nhấn nút Lưu mẫu
- Các thông tin được lưu vào
+ Loại chẩn đoán hình ảnh
+ Mã dịch vụ
+ Tên dịch vụ
+ Tên mẫu
+ Giới tính
+ Mô tả/Kết quả
+ Kết luận
- Khi nhấn Lưu mẫu sẽ cảnh báo ràng buộc bắt buộc
+ Khi rỗng trường Tên mẫu, dịch vụ cảnh báo chặn MSG477
+ Trùng tên mẫu cảnh báo chặn MSG098 "Tên mẫu đã tồn tại!"
- Đã hợp lệ sẽ lưu thông tin thành công thông báo MSG107. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG761
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
tải danh sách tên mẫu CDHA trong màn hình thực hiện CDHA
Khi nào và thao tác gì
tải danh sách tên mẫu CDHA trong màn hình thực hiện CDHA
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển Thị danh sách mẫu dịch vụ theo các điều kiện:
+ Loại CDHA
+ Mã nhóm dịch vụ đang thực hiện
+ Giới tính bệnh nhân
- Cấu hình tham số loadDSMauTheoNguoiTao = 1 sẽ tải danh sách mẫu trong thực hiện CHDA theo người tạo mẫu tương ứng với tài khoản người đăng nhập
Hiển thị màn hình quản lý Danh sách mẫu CDHA
Khi nào và thao tác gì
Hiển thị màn hình quản lý Danh sách mẫu CDHA
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- nhấn vào nút Danh mục mẫu (nút 3 chấm đứng) trong màn hình kết quả đề vào giao diện
- Chọn menu Cận lâm sàng & phân hệ khác > menu Mẫu kết quả CDHA
Lưu mẫu kết quả CDHA ở màn hình quản lý Danh sách mẫu CDHA
Khi nào và thao tác gì
Lưu mẫu kết quả CDHA ở màn hình quản lý Danh sách mẫu CDHA
- Thao tác nút Lưu mẫu (F4), tại màn hình quản lý Danh sách mẫu CDHA
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Thao tác: Nhập các thông tin> Nhấn nút Lưu hoặc phím F4
- Các thông tin được lưu vào
+ Loại chẩn đoán hình ảnh
+ Mã dịch vụ
+ Tên dịch vụ
+ Tên mẫu
+ Giới tính
+ Ghi chú
+ Mô tả/Kết quả
+ Kết luận
- Khi nhấn Lưu mẫu sẽ cảnh báo ràng buộc
+ Bắt buộc khi rỗng trường Tên mẫu, dịch vụ cảnh báo chặn MSG477
+ Trùng tên mẫu cảnh báo chặn MSG098 "Tên mẫu đã tồn tại!"
- Đã hợp lệ sẽ lưu thông tin thành công thông báo MSG107. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG761
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
Hiển thị danh sách mẫu kết quả CDHA
Khi nào và thao tác gì
Hiển thị danh sách mẫu kết quả CDHA
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị dữ liệu dưới dạng bảng các cột có mô tả ở sheet 5
- Hiển thị scroll bar ngang và dọc
- Có phân trang và hiển thị tổng theo phân trang
tải thông tin mẫu kết quả CDHA vào màn hình thực hiện
Khi nào và thao tác gì
tải thông tin mẫu kết quả CDHA vào màn hình thực hiện
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Trong màn hình thực hiện CDHA chọn Mẫu sẽ tự động tải thông tin mẫu đã tạo lên các trường:
+ Mô tả/Kết quả
+ Kết luận
Hiển thị dữ liệu các trường khi thực hiện lưu kết quả ở tab Kết quả
Khi nào và thao tác gì
Hiển thị dữ liệu các trường khi thực hiện lưu kết quả ở tab Kết quả
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
-tải Kết quả điện tim: Tên dịch vụ lấy theo tên dịch vụ đang thực hiện
- Tại tab Kết quả điện tim: Tên dịch vụ:
+ Thời gian chỉ định: tải ngày giờ chỉ định của phiếu
+ Thời gian thực hiện: Hiển thị dữ liện đã lưu (ngày giờ đã lưu khi thao tác nút Bắt đầu thực hiện), cho phép nhập/chọn
+ Thời gian trả kết quả: để trống, cho phép nhập/chọn
+ Máy thực hiện: Hiển thị dữ liện đã lưu, cho phép nhập tìm và chọn 1 hoặc nhiều máy
+ Mô tả/Kết quả
+ Kết luận:
+ Ghi chú kết quả:
+ Người đọc kết quả: mặc định khoa đang thiết lập, để trống
+ Bác sĩ thực hiện: mặc định khoa đang thiết lập, để trống
+ KTV thực hiện: mặc định khoa đang thiết lập, để trống
Lưu kết quả ở màn hình chi tiết
Khi nào và thao tác gì
Lưu kết quả ở màn hình chi tiết
- Thao tác: Vào tab Kết quả, tại màn hình thực hiện chi tiết theo
+ Thao tác nhấn nút Lưu để lưu thông tin
+ Thao tác nhấn nút Lưu và in để vừa lưu và in phiếu kết quả. Lưu ý khi in phiếu dạng tệp sửa theo trường chọn dạng tệp
+ Thao tác nút Lưu và ký số để vừa Lưu và ký số đồng thời
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Áp dụng cho các loại CDHA: Siêu âm, điện tim, xquang, nội soi
- Chỉ người dùng có quyền thực hiện mới thấy nút và thao tác
- Sau khi nhấn Lưu sẽ kiểm tra các ràng buộc sau:
+ Cảnh báo ràng buộc bắt buộc các trường rỗng MSG477:
> KTV thực hiện, Người đọc kết quả, Bác sĩ thực hiện
> Cảnh báo ràng buộc rỗng trường Kết luận
+ Cấu hình tham số batBuocNhapSLPhim=1
> Cảnh báo ràng buộc khi rỗng các trường: Số lượng phim, Loại phim => MSG477. Lưu ý: Chỉ áp dụng cho dịch vụ thuộc nhóm loại Xquang
> Cảnh báo giá trị lớn hơn 0: Số lượng phim => MSG478. Lưu ý: Chỉ áp dụng cho dịch vụ thuộc nhóm loại Xquang
+ Thời gian thực hiện phải sau Thời gian chỉ định! => MSG1721 (cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
+ Trường hợp có nhập thời gian trả kết quả sẽ kiểm tra Thời gian trả kết quả phải sau Thời gian thực hiện! => MSG1722 (Ràng buộc khi trường Thời gian trả kết quả có dữ liệu) (cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
+ Trường hợp có nhập thời gian trả kết quả sẽ kiểm tra Cấu hình tham số cha KB_CHIDINHTVT > tham số con checkCLS=1 Ràng buộc Thời gian trả kết quả của dịch vụ CDHA phải nhỏ hơn Thời gian chỉ định thuốc => Cảnh báo MSG2721 Thời gian trả kết quả của dịch vụ phải nhỏ hơn Thời gian chỉ định thuốc {0}! ({0}: Thời gian chỉ định thuốc lớn nhất). Lưu ý: cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút
+ Nhập kết luận quá số lượng kí tự : Trường {0} chứa số lượng ký tự nhập vượt quá số lượng ký tự {1} cho phép theo quy định của BYT!=> MSG481 theo cấu hình chanSoKiTuLuuKQ=số ký tự (mặc định 255) => Bắt trường hợp đối tượng BHYT
+ Kiểm tra Thời gian tối thiểu từ lúc chỉ định đến lúc thực hiện 1 ca CĐHA cấu hình tham số cdhaMinExeTime (0: không bắt buộc thời gian tối thiểu, n: số phút tối thiểu từ lúc bệnh nhân được chỉ định dịch vụ đến lúc thực hiện) => Cảnh báo Khoảng thời gian thực hiện dưới {0} phút => Cảnh báo MSG482
+ Kiểm tra Thời gian tối thiểu từ lúc thực hiện đến lúc trả kết quả 1 ca CĐHA cấu hình tham số cdhaMinTHTime (0: không bắt buộc thời gian tối thiểu, n: số phút tối thiểu) => Cảnh báo Khoảng thời gian từ thời gian thực hiện đến thời gian trả kết quả dưới {0} phút => Cảnh báo MSG482 => Kiểm tra trường hợp có lưu Thời gian trả kết quả
Chụp ảnh
Khi nào và thao tác gì
Chụp ảnh
- Thao tác: Vào tab Kết quả > tab Chụp và Lưu hình
+ Màn hình chụp ảnh
+ Nút chụp ảnh
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Kết nối máy chụp vào màn hình chụp ảnh (nhấn Cho phép khi trình duyệt yêu cầu quyền truy cập camera)
- Thao tác nút Chụp ảnh sẽ lưu tạm ảnh vào phần danh sách Xem trước
Xem trước ảnh
Khi nào và thao tác gì
Xem trước ảnh
- Thao tác: Xem, phóng to, xóa và kiểm tra ảnh
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Sau thao tác chụp hình sẽ lưu tạm ảnh vào danh sách xem trước
- nhấn nút phóng to bên trái ảnh để phóng to ảnh
- danh sách tối đa hiện 9 ảnh
- tích chọn các ảnh muốn lưu
- nhấn nút x để xóa ảnh xem trước
Lưu ảnh
Khi nào và thao tác gì
Lưu ảnh
- Thao tác: tích chọn các hình muốn lưu ở danh sách xem trước rồi nhấn nút Lưu ảnh (F4)
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Kiểm tra các ràng buộc trước khi Lưu ảnh: Bạn chưa chọn ảnh để lưu! => MSG501
- Lưu ảnh thành công sẽ thông báo => MSG499
- Lưu ảnh thất bại cảnh báo => MSG500
- Lưu ảnh thành công sẽ hiển thị bên Danh sách ảnh đã chụp
- Khi lưu ảnh lưu thêm cột thứ tự ảnh, lấy theo thứ tự lúc lưu để dùng cho phần hiển thị thứ tự ảnh trên phiếu in
- Dùng phím tắt F4
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
Chụp và lưu ảnh
Khi nào và thao tác gì
Chụp và lưu ảnh
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Chụp ảnh đồng thời lưu vào danh sách ảnh đã lưu mà không qua phần ảnh xem trước
- Lưu ảnh thành công thì thông báo MSG499
- Lưu ảnh không thành công thì thông báo MSG500
Danh sách ảnh chụp
Khi nào và thao tác gì
Danh sách ảnh chụp
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị cột STT và sắp xếp ảnh chụp theo thứ tự đã lưu
- Sau khi thao tác Lưu ảnh, ảnh sẽ hiển thị vào danh sách ảnh đã lưu
- Trên danh sách thao tác dùng chuột kéo ảnh lên xuống hoặc thao tác bàn phím di chuyển ảnh lên xuống để thay đổi thứ tự ảnh
Cập nhật thứ tự ảnh
Khi nào và thao tác gì
Cập nhật thứ tự ảnh
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Trên danh sách thao tác giữ chuột chỗ 6 chấm để di chuyển ảnh lên xuống để thay đổi thứ tự ảnh sẽ đồng thời lưu/cập nhật số thứ tự ảnh
Xóa ảnh
Khi nào và thao tác gì
Xóa ảnh
- Thao tác:
+ tích chọn các hình muốn xóa ở danh sách xem trước rồi nhấn nút Xóa ảnh
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- nhấn nút hình thùng rác trong danh sách ảnh đã lưu
- Kiểm tra các ràng buộc trước khi Xóa ảnh: Bạn chưa chọn ảnh để xóa! => MSG501
- Xóa ảnh thành công sẽ thông báo => MSG064
Xem ảnh Dicom
Khi nào và thao tác gì
Xem ảnh Dicom
- Thao tác:
+ Nút hình con mắt trên lưới danh sách
+ Nút Xem ảnh Dicom trong tab Chụp và lưu ảnh
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Khi nhấn vào sẽ bật ra 1 tab mới mở ra dicom trình xem ảnh của hệ thống RIS để xem ảnh ca chụp của bệnh nhân
- Khi hệ thống HIS bật cấu hình kết nối HL7 FHIR > Mã cấu hình cha: CHAN_DOAN_HINH_ANH > Mã cấu hình con: risConnectionType = 4 thì hệ thống HIS hiển thị icon xem ảnh dicom bên cạnh dịch vụ CĐHA và nút Xem ảnh Dicom trong tab Chụp và lưu ảnh, có 2 trường hợp xảy ra:
+ Khi trường GHICHU2 trên bảng dữ liệu hệ thống rỗng, làm mờ icon xem ảnh và nút Xem ảnh Dicom KHÔNG cho thao tác (hệ thống RIS chưa thực hiện chụp, chưa có ảnh)
+ Khi trường GHICHU2 trên bảng dữ liệu hệ thống có dữ liệu: visible icon xem ảnh và nút Xem ảnh Dicom --> ấn vào gọi hệ thống tích hợp dưới đây để lấy liên kết xem ảnh, mở ra tab trình duyệt mới với liên kết nhận được
Trả kết quả
Khi nào và thao tác gì
Trả kết quả
- Thao tác nút Trả KQ, Trả KQ và in ở tab Thông tin bệnh nhân và ở tab Kết quả
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Các trường hợp trả kết quả:
+ Mặc định tích chọn tất cả dịch vụ để Trả kết quả cho cả phiếu
+ Có thể tích chọn trả dịch vụ cho từng dịch vụ trong phiếu
- Chỉ hiển thị nút cho người dùng có quyền trả kết quả
- Trường hợp không tích chọn dịch vụ nào mà thao tác Trả kết quả sẽ cảnh báo MSG2281
- Thêm các ràng buộc:
+ Cấu hình tham số CHAN_DOAN_HINH_ANH>duyetBHChanSuaThoiGian (giá trị 0: không chặn, mặc định giá trị 1: chặn)
> Giá trị 0 sẽ cảnh báo có xác nhận MSG3096 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu! Bạn có muốn tiếp tục? | Có | Không
> Giá trị 1 sẽ cảnh báo chặn MSG493 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu!
+ Ràng buộc rỗng: MSG1729
> Tham số batBuocNhapMay=1 (0: không bắt buộc, 1: bắt buộc. Mặc định bằng 1 ) kiểm tra ràng buộc rỗng trường máy thực hiện
> Ràng buộc rỗng thời gian Thực hiện và Thời gian kết quả
+ So sánh trường thời gian trả kết quả:
> Trường thời gian trả kết quả rỗng thì so sánh và ràng buộc theo thời gian hiện tại nhấn nút Trả kết quả
> Trường thời gian trả kết có dữ liệu chọn trên giao diện sẽ so theo dữ liệu đó
+ Thời gian trả kết quả {0} sau Thời gian kết thúc bệnh án {1}!=> MSG496 => Có ngày hẹn không ràng buộc (cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
Lưu ý: Xét loại khám bệnh của phiếu
Ngoại trú: xét trường hợp Kết thúc khám
Điều trị ngoại trú + Nội trú: xét trường hợp Đóng bệnh án
+ Thời gian trả kết quả phải sau Thời gian thực hiện! => MSG1722 (cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
+ Cấu hình tham số cha KB_CHIDINHTVT > tham số con checkCLS=1 Ràng buộc Thời gian trả kết quả của dịch vụ CDHA phải nhỏ hơn Thời gian chỉ định thuốc => Cảnh báo MSG2721 Thời gian trả kết quả của dịch vụ phải nhỏ hơn Thời gian chỉ định thuốc {0}! ({0}: Thời gian chỉ định thuốc lớn nhất). Lưu ý: cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút
+ Cấu hình tham số cdhaMinRunTime = số phút (mặc định 5) Kiểm tra thời gian trả kết quả trên cùng một mã máy giữa 2 lần thực hiện dưới số phút cấu hình. Vui lòng cập nhật thời gian hợp lý! => MSG546
+ Kiểm tra Thời gian tối thiểu từ lúc thực hiện đến lúc trả kết quả 1 ca CĐHA cấu hình tham số cdhaMinTHTime (0: không bắt buộc thời gian tối thiểu, n: số phút tối thiểu) => Cảnh báo Khoảng thời gian từ thời gian thực hiện đến thời gian trả kết quả dưới {0} phút => Cảnh báo MSG482
+ Cấu hình tham số cdhaChanTraKQChuaThuTien = 1 kiểm tra bệnh nhân đã thu tiền hoặc đóng đủ tiền chưa nếu chưa sẽ cảnh báo “Không cho phép trả kết quả bệnh nhân chưa thực hiện thanh toán viện phí hoặc có số tiền tạm ứng nhỏ hơn tổng tiền dịch vụ!” MSG545
+Cấu hình tham số chanCungGioTraKQCungBS=1 (0: không chặn, 1: chặn) kiểm tra Thời gian trả kết quả của dịch vụ do 1 bác sĩ thực hiện trùng với dịch vụ phiếu khác => Cảnh báo Không cho phép trả kết quả do bác sĩ có thời gian trả kết quả trùng với các phiếu [số phiếu] MSG1683
In phiếu kết quả
Khi nào và thao tác gì
In phiếu kết quả
- Thao tác nút In KQ (F10)
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- nhấn vào nút in sẽ in phiếu theo mẫu cấu hình (Theo chức năng cấu hình mẫu in)
- Cấu hình tham số traInTungPhieuCDHA=1 (0: In chung phiếu như bình thường, 1: In từng dịch vụ tách từng phiếu in) cho phép In phiếu kết quả tách dịch vụ thành từng phiếu in
- Nút in có thể xổ ra các tùy chọn mẫu in để chọn. Các mẫu phiếu in cần lấy theo cấu hình trong màn hình Danh mục phiếu in, báo cáo
- Dùng phím tắt F10 in theo mẫu mặc định
Trả kết quả và in
Khi nào và thao tác gì
Trả kết quả và in
-Thao tác nút Trả KQ và in
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Chỉ hiển thị nút cho người dùng có quyền trả kết quả
- Các trường hợp trả kết quả:
+ Mặc định tích chọn tất cả dịch vụ để Trả kết quả cho cả phiếu
+ Có thể tích chọn trả dịch vụ cho từng dịch vụ trong phiếu
- Xử lý trả kết quả (), đồng thời thao tác in phiếu trả kết quả ()
- Có trường chọn loại tệp in Word hoặc PDF trước khi thao tác nút in, mặc định chọn PDF
- In phiếu theo mẫu cấu hình (Theo chức năng cấu hình mẫu in)
- Cấu hình tham số traInTungPhieuCDHA=1 (0: In chung phiếu như bình thường, 1: In từng dịch vụ tách từng phiếu in) cho phép In phiếu kết quả tách dịch vụ thành từng phiếu in
- Nút in có thể xổ ra các tùy chọn mẫu in để chọn. Các mẫu phiếu in cần lấy theo cấu hình trong màn hình Danh mục phiếu in, báo cáo
Lưu ý: Các tùy chọn chọn có cả thao tác trả kết quả
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
Trả kết quả và ký số
Khi nào và thao tác gì
Trả kết quả và ký số
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
In phiếu và ký số
Khi nào và thao tác gì
In phiếu và ký số
-Thao tác nút Xem và ký số
- tích chọn dịch vụ bất kỳ để ký
- Ký số khi thực hiện hiện từng chi tiết (CDHA)
- Ký số cả phiếu (các dịch vụ được kiểm tra hết)
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị nút ở trạng thái đã thực hiện và người dùng có phân quyền ký số
- Ràng buộc chặn:
+ Kiểm tra user thao tác không có quyền ký số sẽ cảnh báo MSG2397 "Bạn không có quyền thao tác!"
+ Kiểm tra đã đóng bệnh án nội trú sẽ cảnh báo MSG2652 "Bệnh án đã đóng. Trường hợp sai sót nghiêm trọng, vui lòng liên hệ quản trị hệ thống để xử lý theo quy trình mở lại bệnh án."
+ Kiểm tra dịch vụ đã duyệt bảo hiểm sẽ cảnh báo MSG2650 "Dịch vụ đã được duyệt bảo hiểm. Vui lòng liên hệ bộ phận BHYT để xử lý theo quy trình điều chỉnh."
+ Kiểm tra đã phát hành hóa đơn thì cảnh báo MSG2651 "Hồ sơ đã phát hành hóa đơn điện tử. Không cho phép thao tác để đảm bảo dữ liệu tài chính."
- Đã qua các ràng buộc trên mới xử lý ký số.
- Có cấu hình tham số traInTungPhieuCDHA=1 (0: In và ký chung phiếu như bình thường, 1: In và ký từng dịch vụ tách từng phiếu in) cho phép In và ký phiếu kết quả tách dịch vụ thành từng phiếu in
- Ký thành công thông báo MSG120. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG121
- Ký số thành công sẽ đồng thời khóa nút Sửa thời gian thực hiện và Hủy kết quả (ngoài danh sách thực hiện nhanh); khóa nút Chụp ảnh, Lưu ảnh, các thao tác xóa ảnh (ở màn hình thực hiện chi tiết > Tab Chụp và lưu ảnh); ẩn nút Xem và ký số hiển thị nút Hủy ký số (ở cả thực hiện chi tiết và ngoài danh sách thực hiện nhanh),
- Ký số thành công sẽ đồng thời:
+ Ẩn nút Xem và ký số hiển thị nút Hủy ký số (ở cả thực hiện chi tiết và ngoài danh sách thực hiện nhanh),
+ khóa nút Sửa thời gian thực hiện và Hủy kết quả (ngoài danh sách thực hiện nhanh)
+ khóa chức năng Kê thuốc, vật tư đi kèm (tab kê trong màn hình thực hiện chi tiết)
- Khi ký số thành công ít nhất 1 dịch vụ trong phiếu thành công sẽ ẩn nút In KQ và chọn loại tệp , hiển thị nút In KQ ký số => đổi tên thành In KQ
- Khi chọn phiếu đã hoàn thành ký số hoặc đã ký số 1 nửa sẽ ẩn nút In KQ và chọn loại tệp, hiển thị nút In KQ ký số => đổi tên thành In KQ
- nhấn vào nút sẽ in phiếu theo mẫu cấu hình (Theo chức năng cấu hình mẫu in)
Lưu ý: Các tùy chọn chọn có cả thao tác ký số
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
Hiển thị danh sách lịch sử thực hiện cận lâm sàng
Khi nào và thao tác gì
Hiển thị danh sách lịch sử thực hiện cận lâm sàng
- Các thao tác:
+ nhấn nút 3 chấm ngang ở danh sách phiếu chỉ định > Chọn tùy chọn lịch sử thực hiện
+ Vào tab Kết quả thực hiện chi tiết > Nhấn nút Lịch sử thực hiện
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị danh sách dưới dạng bảng mô tả ở sheet 5
- Khi mới vào màn hình sẽ tải danh sách theo các trường với giá trị mặc định:
+ Từ ngày-Đến ngày: mặc định 3 tháng đến ngày hiện tại
+ Tìm theo: Mặc định Ngày chỉ định
+ Loại cận lâm sàng:
> Thao tác ngoài màn hình danh sách phiếu chỉ định thì mặc định Siêu âm
> Thao tác trong màn hình thực hiện chi tiết thì lấy theo loại CLS của dịch vụ làm mặc định
- Có thểm chọn/nhập các trường theo nhu cầu > Nhấn nút Tìm kiếm sẽ tải danh sách theo các điều kiện đó
- Có thể lọc theo cột ở các trường: Đơn vị, Chẩn đoán CLS, Tên dịch vụ, Kết luận, Mô tả/Kết quả
Tìm kiếm danh sách lịch sử thực hiện cận lâm sàng
Khi nào và thao tác gì
Tìm kiếm danh sách lịch sử thực hiện cận lâm sàng
- Thao tác: Nút Tìm (F3) tại
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Chọn các trường:
+ Khoảng này: mặc định 3 tháng đến ngày hiện tại
+ Tìm theo: Ngày chỉ định
+ Loại cận lâm sàng: tải theo
- tải danh sách lịch sử thực hiện theo các điều kiện đã chọn
tải và tìm kiếm danh sách máy thực hiện
Khi nào và thao tác gì
tải và tìm kiếm danh sách máy thực hiện
- Thao tác: tải và tìm danh sách tại các trường Máy thực hiện
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
-Hiển thị cấu trúc: Mã máy-Tên máy
- tải danh sách máy theo điều kiện:
+ Đang hoạt động
+ Loại máy (Máy CDHA, máy Thăm dò chức năng)
+ Hiển thị mặc định mã máy theo cấu hình trong danh mục dịch vụ mã máy
- Tìm kiếm theo mã và tên máy
- Chọn được nhiều máy
- Kiểm tra nếu dịch vụ thực hiện chưa có dữ liệu ánh xạ máy sẽ tải toàn bộ máy đang hoạt động thuộc loại CDHA và thăm dò chức năng, ngược lại nếu có dữ liệu thông tin ánh xạ máy rồi thì hiện theo quy tắc đã ánh xạ
Xóa mẫu CDHA ở màn hình thực hiện CDHA
Khi nào và thao tác gì
Xóa mẫu CDHA ở màn hình thực hiện CDHA
- Thao tác: Nút Xóa mẫu ở tab Kết quả, màn hình thực hiện
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Thao tác chọn mẫu ở trường Mẫu rồi nhấn nút Xóa mẫu
- Xóa dữ liệu mẫu khỏi danh sách mẫu
- Xóa thành công sẽ thông báo MSG120, ngược lại không thành công sẽ cảnh báo MSG121
Xóa mẫu CDHA ở màn hình Quản lý danh sách mẫu CDHA
Khi nào và thao tác gì
Xóa mẫu CDHA ở màn hình Quản lý danh sách mẫu CDHA
- Thao tác: tại danh sách mẫu
+ tích chọn mẫu > nhấn nút Xóa mẫu
+ nhấn nút thùng rác để xóa mẫu
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Thao tác nút thùng rác ở từng dòng trong danh sách mẫu hoặc tích chọn các mẫu rồi nhấn nút Xóa
- Xóa từng dòng
- Xóa nhiều dòng
- Lưu lịch sử xử lý thao tác:
Thời gian thao tác+ Thao tác : Xóa mẫu CDHA+ Nội dung: Tên mẫu +Người thao tác: Mã nhân viên-Họ tên nhân viên
Upload ảnh từ máy lên
Khi nào và thao tác gì
Upload ảnh từ máy lên
- Thao tác: Trong màn hình thực hiện tại tab Chụp ảnh> nhấn chọn ảnh > hiển thị folder của máy tính>Chọn ảnh (có thể chọn nhiều ảnh)> Thao tác nút Upload > tải ảnh lên
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Chọn ảnh từ máy tính lên màn hình sẽ hiển thị tên ảnh
- Thao tác nút Upload để đẩy lưu vào dữ liệu
- Khi tải ảnh kiểm tra ràng buộc Chỉ cho phép upload ảnh định dạng jpeg, png, bmp! => MSG498
- Tải ảnh thành công thì thông báo MSG499
- Tải ảnh không thành công thì thông báo MSG500
Thao tác scan ảnh
Khi nào và thao tác gì
Thao tác scan ảnh
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
Hiển thị lịch sử điều trị
Khi nào và thao tác gì
Hiển thị lịch sử điều trị
- Các thao tác:
+ nhấn nút 3 chấm ngang ở danh sách phiếu chỉ định > Chọn tùy chọn Lịch sử điều trị
+ nhấn nút Lịch sử điều trị ở tab Kết quả
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
-Hiển thị màn hình Lịch sử khám chữa bệnh tại CSYT (liên kết màn hình H004014) dưới dạng drawler
Phóng to ảnh
Khi nào và thao tác gì
Phóng to ảnh
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- nhấn vào nút phóng to bên trái ảnh cần phóng to ở danh sách đã lưu hoặc ảnh xem trước
- Có thêm nút x để tắt ảnh phóng to
Hủy thực hiện phiếu đã thực hiện bên RIS
Khi nào và thao tác gì
Hủy thực hiện phiếu đã thực hiện bên RIS
- Thao tác: Nút Hủy trả kết quả khi có kết nối RIS
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Thao tác nhấn/chọn phiếu chỉ định trong danh sách phiếu đã thực hiện để tải thông tin thực hiện. Nếu có cấu hình tham số disableThucHienCDHAKhiGuiPhieuQuaRIS bằng 1 sẽ kiểm tra trạng thái phiếu đã gửi qua RIS khi bấm nút Hủy thực hiện sẽ hiển thị cảnh báo "Đã tiếp nhận bên RIS, không cho phép hủy thực hiện bên HIS" MSG1624
- Khi hệ thống HIS bật cấu hình kết nối HL7 FHIR > mã cấu hình cha: CHAN_DOAN_HINH_ANH> mã cấu hình con: risConnectionType = 4 thì khi hủy kết quả dịch vụ CĐHA nào của bệnh nhân thì thực hiện gọi hệ thống tích hợp sau để thông báo cho hệ thống RIS:
Tìm kiếm và tải dữ liệu trường Loại CDHA
Khi nào và thao tác gì
Tìm kiếm và tải dữ liệu trường Loại CDHA
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- tải danh sách trường Mã nhóm trong danh mục dịch vụ chẩn đoán hình ảnh
- Tìm theo tên loại
Tìm kiếm và tải danh sách loại phim trong thực hiện Xquang tại trường Phim
Khi nào và thao tác gì
Tìm kiếm và tải danh sách loại phim trong thực hiện Xquang tại trường Phim
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- tải danh sách từ danh mục loại phim
- Tìm kiếm theo tên loại
Kiểm tra định mức máy thực hiện khi thao tác chọn máy trên giao diện
Khi nào và thao tác gì
Kiểm tra định mức máy thực hiện khi thao tác chọn máy trên giao diện
Thao tác:
+ Ở màn hình danh sách dịch vụ thực hiện nhanh > Chọn máy thực hiện trên lưới
+ Ở tab Kết quả > chọn máy thực hiện
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Cấu hình tham số chanMaMayQuaDinhMuc =1 (0: không chặn, 1: chặn ). Lưu ý: Sẽ áp dụng các kiểm tra rằng buộc này cho dv BHYT khi bật tham số chanMaMayQuaDinhMuc
- Kiểm tra máy đã dùng vược quá số lượng định mức theo cấu hình trong danh mục máy sẽ cảnh báo chặn "Máy này đã vượt quá số lượng định mức trong ngày, hãy chọn máy khác để lưu kết quả!"=> MSG488
Hiển thị màn hình Cập nhật số phim và tải thông tin lên màn hình
Khi nào và thao tác gì
Hiển thị màn hình Cập nhật số phim và tải thông tin lên màn hình
Thao tác: nhấn chọn nút 3 chấm ở từng dòng dịch vụ trong danh sách dịch vụ thực hiện > chọn tùy chọn Cập nhật số lượng phim
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- tải giao diện dạng drawler
- tải dữ liệu đã lưu nếu có lên giao diện, nếu không để trống
- Chỉ hiển thị tùy chọn cho dịch vụ thuộc loại xquang, CT
Lưu thông tin phim ở màn hình Cập nhật số phim
Khi nào và thao tác gì
Lưu thông tin phim ở màn hình Cập nhật số phim
Thao tác: nhấn chọn nút 3 chấm ở từng dòng dịch vụ trong danh sách dịch vụ thực hiện > chọn tùy chọn Cập nhật số lượng phim > Nhập thông tin phim > nhấn Lưu hoặc phím F4
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Ràng buộc
+ Cảnh báo ràng buộc bắt buộc các trường rỗng MSG477: Số phim, loại phim
+ Cảnh báo giá trị lớn hơn 0: Số phim=> MSG478
- Cập nhật thành công sẽ thông báo MSG120, ngược lại không thành công sẽ cảnh báo MSG121
Tìm kiếm và tải danh sách trường Khoa phòng thực hiện
Khi nào và thao tác gì
Tìm kiếm và tải danh sách trường Khoa phòng thực hiện
- Thao tác:
+ tích chọn phiếu cần chuyển trên danh sách phiếu > nhấn nút 3 chấm tại phiếu cần điếu chỉnh > Chọn tùy chọn Cấp STT và chuyển phòng thực hiện
+ tải dữ liệu mặc định
+ tải danh mục phòng
+ Tìm kiếm theo tên phòng
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Mặc định khóa trường Phòng thực hiện và nút chuyển phòng, khi nào kiểm tra vào trường Chuyển phòng mới mở để thao tác
- Lọc tìm kiếm theo tên phòng
- Lấy phòng ánh xạ theo dịch vụ ở những trường hợp sau
+ Trường hợp tích chọn 1 phiếu có 1 dịch vụ sẽ tải danh sách phòng ánh xạ theo dịch vụ trong phiếu
+ Trường hợp tích chọn 1 phiếu có nhiều dịch vụ sẽ lấy phòng trùng nhau giữa các dịch vụ
- Trạng thái thực hiện của dịch vụ là Chưa thực hiện mới lấy danh sách nếu không lấy danh sách rỗng
- Không tải phòng thực hiện hiện tại của dịch vụ vào danh sách
Chuyển phòng thực hiện, cấp số thứ tự, cập nhật số lần chuyển phòng
Khi nào và thao tác gì
Chuyển phòng thực hiện, cấp số thứ tự, cập nhật số lần chuyển phòng
- Thao tác: Tại tab Thông tin bệnh nhân>nhấn nút 3 chấm danh sách phiếu > Chọn tùy chọn Cấp STT thực hiện và chuyển phòng> Hiển thị drawler để thực hiện > tích chọn trường Chuyển phòng sẽ mở trường Phòng thực hiện để thao tác chuyển phòng > Chọn phòng thực hiện > nhấn nút Chuyển phòng
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
Các thao tác xử lý:
+ Cập nhật phòng thực hiện
+ Đồng thời cập nhật số thứ tự thực hiện theo các trường hợp
> Không thay đổi phòng thực hiện: Thứ tự giữ nguyên nếu đã có dữ liệu, nếu chưa có dữ liệu thì Thứ tự max theo phòng + 1
> Thay đổi phòng thực hiện: Thứ tự max theo phòng + 1
> Số thứ tự phòng được cấp theo quy tác số thự tự khám lớn nhất của phòng thực hiện + 1
- Cập nhật số lần chuyển phòng + 1
+ Cập nhật số lần chuyển: Số lần chuyển hiện tại (bắt đầu từ 0) + 1. Chỉ cập nhật số lần chuyển khi có chuyển phòng thực hiện khác
+ Có cấu hình tham số risConnectionType = 4 sẽ đồng bộ phòng thực hiện được cập nhật qua RIS
+Đồng thời in phiếu số thứ tự khám
- Ràng buộc:
+ Chưa chọn phiếu để thao tác cảnh báo MSG153
+ Phòng chuyển đến không còn hoạt động sẽ cảnh báo MSG1959
+ Phiếu chọn trạng thái khác chưa thực hiện sẽ cảnh báo MSG1960
+ Kiểm tra phòng chuyển đến được chọn có ánh xạ với dịch vụ trong các phiếu đã chọn không, nếu có ít nhất 1 dịch vụ không ánh xạ sẽ hiển thị cảnh báo MSG1961
- Khi đã hợp lệ sẽ hiển thị xác nhận chuyển phòng MSG1962.
+ Nếu xác nhận có, chuyển phòng và cấp thứ tự thành công sẽ thông báo MSG120 đồng thời in phiếu số thứ tự thực hiện , ngược lại không thành công sẽ thông báo lỗi MSG121
+ Nếu xác nhận không sẽ không xử lý thao tác chuyển phòng và cấp số thứ tự
- Lưu lịch sử xử lý thao tác gồm: Người thao tác, Thời gian thao tác ở các lần chuyển phòng
Cấp số thứ tự
Khi nào và thao tác gì
Cấp số thứ tự
- Thao tác: Tại tab Thông tin bệnh nhân>nhấn nút 3 chấm danh sách phiếu > Chọn tùy chọn Cấp STT thực hiện và chuyển phòng> Hiển thị drawler để thực hiện > Trường Số thứ tự hiển thị sẵn số tứ tự tiếp theo hoặc có thể nhập số > nhấn nút Cấp STT
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Ràng buộc thao:
+Kiểm tra giá trị nhập nhỏ hơn hoặc bằng 0 sẽ cảnh báo MSG2442
+Kiểm tra trùng số thứ tự trong ngày theo phòng thực hiện sẽ cảnh báo MSG2124 "Trùng số thứ tự của bệnh nhân {0} số phiếu {1}!" ({0} là họ tên bệnh nhân, {1} là số phiếu)
- Khi đã hợp lệ sẽ cập nhật số thứ tự và thông báo thành công MSG120, nếu thất bại sẽ thông báo MSG121
- Lưu lịch sử xử lý thao tác
Hủy ký số
Khi nào và thao tác gì
Hủy ký số
Thao tác:
- Hiển thị nút Hủy ký số khi Ký số thành công
- nhấn nút Hủy ký số
- tích chọn dịch vụ bất kỳ để hủy ký
- Hủy ký số khi thực hiện hiện từng chi tiết (CDHA)
- Hủy ký số cả phiếu (các dịch vụ được kiểm tra hết))
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Khi đã ký số thành công sẽ ẩn nút Xem và ký số và hiển thị nút Hủy ký số
- Ràng buộc chặn:
+ Kiểm tra user thao tác không có quyền ký số sẽ cảnh báo MSG2397 "Bạn không có quyền thao tác!"
+ Kiểm tra đã đóng bệnh án nội trú sẽ cảnh báo MSG2652 "Bệnh án đã đóng. Trường hợp sai sót nghiêm trọng, vui lòng liên hệ quản trị hệ thống để xử lý theo quy trình mở lại bệnh án."
+ Kiểm tra dịch vụ đã duyệt bảo hiểm sẽ cảnh báo MSG2650 "Dịch vụ đã được duyệt bảo hiểm. Vui lòng liên hệ bộ phận BHYT để xử lý theo quy trình điều chỉnh."
+ Kiểm tra đã phát hành hóa đơn thì cảnh báo MSG2651 "Hồ sơ đã phát hành hóa đơn điện tử. Không cho phép thao tác để đảm bảo dữ liệu tài chính."
- Khi đã hợp lệ sẽ hiển thị cho nhập lý do Hủy ký để lưu, Khi đã nhập và lý do đồng thời sẽ xử lý Hủy ký
- Hủy ký thành công sẽ thông báo MSG120. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG121
- Hủy ký thành công sẽ đồng thời:
+ Hiện nút Xem và ký số, ẩn nút Hủy ký số (ở cả thực hiện chi tiết và ngoài danh sách thực hiện nhanh),
+ mở Nút Khác (ngoài danh sách thực hiện nhanh)
+ mở chức năng Kê thuốc, vật tư đi kèm (Ở tùy chọn 3 chấm danh sách thực hiện nhanh và tab kê trong màn hình thực hiện chi tiết)
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác:
+ Người thao tác, Thời gian thao tác
Đồng bộ Thời gian Từ HIS qua RIS khi thao tác Sửa thời gian
Khi nào và thao tác gì
Đồng bộ Thời gian Từ HIS qua RIS khi thao tác Sửa thời gian
Thao tác:
- Nhập Thời gian thực hiện, Thời gian trả kết quả ở màn hình Sửa thời gian > Thao tác nút Lưu
- Có kết nối RIS cấu hình CHAN_DOAN_HINH_ANH > risConnectionType =4
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Xét điều kiện có kết nối RIS và cấu hình CHAN_DOAN_HINH_ANH > risConnectionType =4
- Xử lý đồng bộ thời gian qua RIS khi thao tác cập nhật thời gian ở HIS. Các thời gian tương ứng của HIS với RIS bao gồm:
+Thời gian thực hiện (HIS) => Thời gian bắt đầu (RIS)
+Thời gian trả kết quả (HIS) => Thời gian duyệt (RIS)
- Khi đồng bộ thời gian thành công sẽ hiển thị Thông báo MSG2972 Đã đồng bộ thời gian từ HIS sang RIS thành công.Ngược lại sẽ cảnh báo MSG2973 Đã đồng bộ thời gian từ HIS sang RIS không thành công. {0}
Ghi chú: {0}: Lỗi từ RIS trả về nếu có kèm ghi chú rõ ràng thông tin thời gian bên RIS hiện tại
- Xử lý lưu lịch sử xử lý đồng bộ
tải danh sách và tìm kiếm kỹ thuật viên phụ
Khi nào và thao tác gì
tải danh sách và tìm kiếm kỹ thuật viên phụ
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- tải Mã nhân viên-CCHN-Tên nhân viên theo khoa đã chọn
- tải danh sách tất cả các nhân viên
- Mặc định để trống khi mới vào màn hình chưa lưu dữ liệu
- Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viên
- tải dữ liệu đã lưu khi mở tab kết quả để thực hiện chi tiết
- Cho phép chọn nhiều nhân viên
Đồng bộ thông tin kết quả và trạng thái phiếu từ VNPT RIS qua HIS
Khi nào và thao tác gì
Đồng bộ thông tin kết quả và trạng thái phiếu từ VNPT RIS qua HIS
Thao tác: nhấn nút Lấy kết quả VNPT RIS ở trạng thái Đang TH và Đã TH
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Nút hiển thị khi cấu hình tham số CHAN_DOAN_HINH_ANH > risConnectionType = 4
- Hiển thị nút ở trạng thái Đang TH, Đã TH
- Phân quyền nút lấy kết quả VNPT RIS
- Xử lý lấy thông tin từ VNPT RIS về HIS
+ Kết quả
+ Máy thực hiện
+ Ảnh Dicom
+ Thời thực hiện
+ Thời gian trả kết quả
+ Thời gian đọc kết quả
+ Người thực hiện
+ Người trả kết quả
+ Người đọc kết quả
+ Kỹ thuật viên
+ Kỹ thuật viên phụ
+ Trạng thái phiếu
+ Trạng thái ký
+ Phiếu đã ký số
- Trường hợp ký chưa hết dịch vụ trong phiếu sẽ cho phép đồng bộ thông tin của các dịch vụ chưa ký
- Khi bên HIS trạng thái phiếu đã ký số sẽ cảnh báo chặn MSG3095 Kết quả đã được ký số. Vui lòng hủy ký số và duyệt lại trên VNPT RIS (hoặc hủy ký số trên HIS nếu được phân quyền) trước khi thực hiện đồng bộ lại
- Cấu hình tham số CHAN_DOAN_HINH_ANH>duyetBHChanSuaThoiGian (giá trị 0: không chặn, mặc định giá trị 1: chặn)
+ Giá trị 0 sẽ cảnh báo có xác nhận MSG3096 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu! Bạn có muốn tiếp tục? | Có | Không
+ Giá trị 1 sẽ cảnh báo chặn MSG493 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu!
- Kiểm tra Kết quả đã được lấy từ RIS trước đó sẽ hiển thị cảnh báo xác nhận MSG3094 Kết quả đã được lấy từ VNPT RIS trước đó. Bạn có chắc chắn muốn lấy lại và ghi đè dữ liệu hiện tại không? | Có | Không
- Trường hợp bên RIS chưa Duyệt kết quả sẽ cảnh báo chặn MSG3093 Kết quả trên VNPT RIS chưa duyệt, vui lòng duyệt trước khi lấy kết quả từ VNPT RIS!
- Lấy thành công sẽ thông báo MSG107. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG761
- Lưu lịch sử xử lý các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác, ID phiếu CLS, Trạng thái RIS tại thời điểm lấy, Kết quả: Thành công / Không thành công, trạng thái duyệt bảo hiểm, Nội dung lỗi trả về từ VNPT RIS (nếu có), nội dung lấy từ VNPT RIS về
khóa không cho thực hiện bên HIS khi đã đẩy sang RIS và cấu hình phòng gửi chỉ định sang RIS
Khi nào và thao tác gì
khóa không cho thực hiện bên HIS khi đã đẩy sang RIS và cấu hình phòng gửi chỉ định sang RIS
Thao tác: cấu hình tham số phongThucHienRIS = danh sánh mã phòng (cách nhau dấu phẩy)
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Có cấu hình tham số CHAN_DOAN_HINH_ANH > risConnectionType=4
- Khi tham số phongThucHienRIS = 0 hoặc không cấu hình
+ Chỉ định qua RIS với bất kỳ phòng thực hiện nào
+ Cho phép Thao tác thực hiện bên HIS
- Khi cấu hình tham số phongThucHienRIS = danh sánh mã phòng (cách nhau dấu phẩy):
+ Chỉ dịnh dịch vụ CLS có phòng thực hiện nằm trong mã phòng cấu hình thì mới gửi qua RIS
+ Khi thao tác thực hiện bên HIS sẽ khóa các nút thao tác chỉ cho in phíếu và xem thông tin
+ Ở trạng thái Đã TH ẩn nút Xem và ký số, Hủy ký số
+ Khi đã ký số thành công trả về từ RIS đồng thời ẩn nút In KQ (F10) và loại tệp
B. Tra cứu trường, nút và thành phần giao diện (395)
Trường / nút / nhãnLoại hiển thịBắt buộcGiới hạnĐịnh dạngMặc địnhMô tả
Thông tin bệnh nhânTab -Tab Thông tin bệnh nhân
- Chọn menu Cận lâm sàng & phân hệ khác > chọn menu CDHA và TDCN sẽ hiển thị màn hình mặc định tab Thông tin bệnh nhân
- Ở tab bao gồm các phần giao diện:
+ Danh sách phiếu chỉ định
+ Thông tin bệnh nhân
+ Tab Danh sách dịch vụ thực hiện
+ Tab Danh sách chỉ định
+ Tab Danh sách chỉ định thêm
Danh sách phiếu chỉ định bệnh nhân - Label tên Danh sách phiếu chỉ định bệnh nhân
- Gồm các phần:
+ Phần tìm kiếm để lọc danh sách
+ Phần danh sách hiển thị dữ liệu ở dạng bảng lưới
Tìm kiếm danh sách phiếu chỉ định
Khoảng ngàyCalendarNodd/mm/yyyy - dd/mm/yyyy Ngày hiện tại-Có thể nhập hoặc chọn
-Mặc định hiển thị Ngày hiện tại
Phòng thực hiệnCombo boxNo500 Phòng thiết lập-Hiển thị danh sách phòng còn hoạt động theo khoa đang thiết lập
-Hiển thị mặc định các tùy chọn phòng đang thiết lập
Đối tượngCombo boxNo500 Tất cả- Hiện thị các tùy chọn: Tất cả, BHYT, Viện phí, Miễn phí, BHYT + DV
- Mặc định chọn Tất cả
Trạng thái thực hiệnlựa chọn nútYes500 Chưa TH- Trạng thái thực hiện của phiếu
- Gồm các tùy chọn:
+ Chưa TH: Chưa thực hiện
+ Đang TH: Đang thực hiện
+ Đã TH: Đã thực hiện
+ Đã hủy KQ: Đã hủy kết quả
- Các tùy chọn trên giá trị kiểu số theo giá trị trạng thái thực hiện lưu trong DB
- Mặc định tùy chọn: Chưa TH
- tải danh sách phiếu theo trạng thái thực hiện của phiếu
- Chạy hệ thống tích hợp lọc khi nhấn chọn theo trạng thái thực hiện
Tìm kiếmnútNo - Nhấn nút tìm kiếm theo các trường điều kiện đã chọn/nhập
Quét barcode tìm kiếm nhanhText boxNo1000 - Xử lý quét ra chuỗi để tìm kiếm nhanh bệnh nhân
- Khi quét ra chuỗi sẽ hiển thị đúng thông tin bệnh nhân trong danh sách và tự động chọn dòng bệnh nhân để hiển thị thông tin bệnh nhân và dịch vụ của phiếu
Sắp thứ tự và ẩn hiện cột của danh sách phiếu (3 chấm đứng)nútNo -Tool cấu hình ẩn hiển cột trong danh sách phiếu
Lưới danh sách phiếu chỉ định bệnh nhânYes -Hiển thị danh sách bệnh nhân dưới dạng bảng
-Mặc định tải theo các tùy chọn tìm kiếm mặc định khi vừa tải trang
-Khi Nhấn nút tìm kiếm sẽ tải danh sách bệnh nhân theo điều kiện tìm kiếm
- Tô màu dòng bệnh nhân theo Ưu tiên, Cấp cứu
STTNo -Hiển thị thứ tự tăng dần theo dòng dữ liệu trên bảng
Nút thao tác (ba chấm ngang)No - Hiển thị danh sách các tùy chọn:
+ Cấp STT thực hiện và chuyển phòng
+ Lịch sử điều trị (liên kết màn hình H004014)
+ Lịch sử thực hiện liên kết vào màn hình Lịch sử thực hiện (màn hình lịch sử thực hiện mô tả trên)
+ Tạo biên bản hội chẩn
+ Danh sách biên bản hội chẩn
+ Tạo phiếu khai thác tiền sử dị ứng
+ Phiếu cam kết XN beta HCG
+ Phiếu chuyển thực hiện dịch vụ
+ In mã bệnh án
Gọi số (Nút hình loa)nútYes -Dùng gọi khám cho từng bệnh nhân
Thừa/thiếu - Hiển thị số tiền thừa thiếu
Số phiếuText box - Hiển thị số phiếu chỉ định
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Họ tên BNText box - Hiển thị họ tên bệnh nhân
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Mã BNText box - Hiển thị mã bệnh nhân
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Mã BAText box - Hiển thị mã bệnh án
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Tuổi - Hiển thị tuổi bệnh nhân
Loại KCBCombo box - Hiển thị loại khám chữa bệnh của bệnh nhân:
+ Ngoại trú
+ Nội trú
+ BANT
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Chẩn đoán CLSMã bệnh chính-Mô tả bệnh chính; Mã bệnh kèm theo-Mô tả bệnh kèm theo -Hiển thị chẩn đoán lúc lúc chỉ định cận lâm sàng
- Hiển thị theo cấu trúc: Mã bệnh chính-Mô tả bệnh chính; Mã bệnh kèm theo-Mô tả bệnh kèm theo
Trạng thái RISCombo box - Hiển thị trạng thái gửi RIS:
+ Chưa gửi
+ Đã gửi
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Số thẻ BHYT - Hiển thị số thẻ bảo hiểm y tế của bệnh nhân
Khoa chỉ định - Hiển thị khoa chỉ định phiếu
Phòng chỉ định - Hiển thị phòng chỉ định phiếu
KhẩnCombo box - Hiển thị trạng thái khẩn lấy theo
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Thời gian chỉ định - Hiển thị thời gian chỉ định của phiếu
Bác sĩ chỉ địnhText boxtên đăng nhập - Họ tên bác sĩ - Hiển thị tên đăng nhập - Họ tên bác sĩ chỉ định
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Thời gian trả kết quả - Hiển thị thời gian trả kết quả của phiếu
Thời gian hẹn thực hiện - Hiển thị thời gian hẹn thực hiện của phiếu
Người hẹn thực hiệntên đăng nhập - Họ tên nhân viên - Hiển thị người hẹn thực hiện của phiếu
Thời gian tiếp nhận - Hiển thị thời gian nhấn nút Bắt đầu thực hiện
Người hẹn tiếp nhậntên đăng nhập - Họ tên nhân viên - Hiển thị người nhấn nút Bắt đầu thực hiện
BN cấp cứu từ tiếp nhận
Khẩn
- Ghi chú màu của bệnh nhân cấp cứu từ tiếp nhận và khẩn
- BN cấp cứu từ tiếp nhận: có kiểm tra cấp cứu ngoài tiếp nhận màu
- Khẩn: Có kiểm tra cấp cứu ở phiếu chỉ định có ý nghĩa là phiếu ưu tiên
Thông tin bệnh nhân - màn hình thông tin hành chính, thông tin khám và viện phí của bệnh nhân
- Hiển hiển thị ở đang text
Mã bệnh án | Họ tên bệnh nhân | Ngày sinh (tuổi) | Giới tính Trạng thái khám hoặc điều trị - Hiển thị các thông tin:
+ Mã bệnh án
+ Họ tên bệnh nhân
+ Tuổi
+ Giới tính
+ Trạng thái khám/ Điều trị: Hiển thị trạng thái khám/điều trị của bệnh nhân ở cả ngoại trú/điều trị ngoại trú/nội trú
Ngày sinhdd/MM/yyyy HH24:MI:SS - Hiển thị Thời gian sinh của bệnh nhân bệnh nhân
Địa chỉ - Hiển thi Địa chỉ
BHYT - Hiển thị số thẻ bảo hiểm y tế
Khoa chỉ định - Hiển thị khoa chỉ định phiếu
Phòng chỉ định - Hiển thị phòng chỉ định phiếu
Triệu chứng - Hiển thị triệu chứng
- Lấy thông tin khám bệnh
- Lấy theo trường chẩn đoán ban đầu ở khám bệnh
Thời gian chỉ định - Hiển thị thời gian chỉ định của phiếu
Chẩn đoánICD chính-mô tả ICD chính; ICD kèm theo-mô tả ICD kèm theo - Hiển thị chẩn đoán bao gồm mã chẩn đoán ICD chính-mô tả chẩn đoán ICD chính; mã chẩn đoán ICD kèm theo-mô tả chẩn đoán ICD kèm theo
Số điện thoại - Hiển thị số điện thoại
Tổng CP - Hiển thị tổng chi phí
BH trả - Hiển thị tiền bảo hiểm y tế trả
BN trả - Hiển thị tiền bệnh nhân trả
- Công thức: Tổng CP - BH trả - Miễn giảm
Tạm ứng - Hiển thị tạm ứng
Hoàn ứng - Hiển thị hoàn ứng
Miễn giảm - Hiển thị tổng tiền miễn giảm của bệnh nhân và tiền miễn giảm dịch vụ
Đã thanh toán - Hiền thị tiền bệnh nhân Đã thanh toán
BN cần thanh toán - Số dương là số tiền còn lại bệnh nhân phải trả
- Số âm là số tiền cần hoàn cho bệnh nhân
- Công thức: Hoàn ứng + BN trả - Tạm ứng - Đã thanh toán - Miễn giảm
Danh sách dịch vụ thực hiệnTab - Tab Danh sách dịch vụ thực hiện
- Hiển thị giao diện Danh sách dịch vụ thực hiện khi chọn tab
- Khi ở trạng thái Chưa TH sẽ hiển thị các nút: Bắt đầu thực hiện, Hẹn ngày thực hiện
- Khi ở trạng thái Đang TH sẽ hiển thị các nút: Lưu, Trả KQ, In KQ, Trả KQ và in, danh sách chọn loại tệp in, Hủy tiếp nhận
- Khi đã chuyển trạng thái Đã TH sẽ hiển thị các nút: In KQ (F10), Xem và ký số, danh sách chọn loại tệp in, Sửa thới gian thực hiện, Hủy thực kết quả
- Khi đã chuyển trạng thái Đã hủy KQ sẽ hiển thị nút: Hoàn tác hủy
Sắp thứ tự và ẩn hiện cột của danh sách dịch vụ thực hiện (3 chấm đứng)nút -Tool cấu hình ẩn hiển cột trong danh sách phiếu
Bác sĩ thực hiện > KhoaCombo boxYes250Tên khoa Mặc định theo khoa của Bác sỹ thực hiện đang mặc định tải .- Hiển thị mặc định khoa đang thiết lập
- tải danh sách các khoa đang hoạt động và thuộc loại khoa CDHA, TDCN lấy theo mã chuyên khoa của BYT
- Tìm kiếm lọc theo tên khoa
- Vẫn giữ nguyên khoa đã chọn khi nhấn các phiếu thực hiện khác
Bác sĩ thực hiện > Nhân viênCombo boxYes250tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN Bác sỹ thực hiện mặc định tải user đang đăng nhập với điều kiện thuộc tài khoản bác sỹ .- tải danh sách nhân viên theo khoa đang chọn
- Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN viên theo khoa đã chọn
- Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viên
- Tính năng giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã bacSiThucHien => Truyền mã nhân viên
- Vẫn giữ nguyên nhân viên đã chọn khi nhấn các phiếu thực hiện khác
- Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên
- Cấu hình tham số VPI_XML> tham số nguoiThucHienXQuang =1 sẽ ẩn trường và bỏ bắt buộc Bác sĩ thực hiện đối với dịch vụ Xquang, cho cả thực hiện nhanh và màn hình chi tiết
KTV thực hiện > KhoaCombo boxYes250Tên khoa Mặc định theo khoa của Bác sỹ thực hiện đang mặc định tải .- Hiển thị mặc định khoa đang thiết lập
- tải danh sách các khoa đang hoạt động và thuộc loại khoa CDHA, TDCN lấy theo mã chuyên khoa của BYT
- Tìm kiếm lọc theo tên khoa
- Vẫn giữ nguyên khoa đã chọn khi nhấn các phiếu thực hiện khác
KTV thực hiện > Nhân viênCombo boxYes250tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN KTV thực hiện mặc định tải user đang đăng nhập với điều kiện thuộc tài khoản chuyên về kỹ thuật viên , Chẩn đoán hình ảnh viên- tải danh sách nhân viên theo khoa đang chọn
- Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên theo khoa đã chọn
- Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viênn
- Tính năng giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã kTVThucHien => Truyền mã nhân viên
- Vẫn giữ nguyên nhân viên đã chọn khi nhấn các phiếu thực hiện khác
- Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên
KTV phụCombo boxYes250tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN Mặc định để trống khi chưa có dữ liệu- tải danh sách tất cả nhân viên
- Chon phép chọn nhiều nhân viên
- Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN nhân viên theo khoa đã chọn
- Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viênn
- Tính năng giá trị mặc định, ẩn hiện, bắt buộc, ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã kTVPhu => Truyền mã nhân viên
- tải thông tin nhân viên đã lưu, thông tin từ RIS trả về
- Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên
Người đọc kết quả > KhoaCombo boxYes250Tên khoa Tên khoa đang thiết lập- Hiển thị mặc định khoa đang thiết lập
- tải danh sách các khoa đang hoạt động và thuộc loại khoa CDHA, TDCN lấy theo mã chuyên khoa của BYT
- Tìm kiếm lọc theo tên khoa
- Vẫn giữ nguyên khoa đã chọn khi nhấn các phiếu thực hiện khác
Người đọc kết quả > Nhân viênCombo boxYes250tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN Để trống khi chưa có dữ liệu- tải danh sách nhân viên theo khoa đang chọn
- Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN nhân viên theo khoa đã chọn
- Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viên
- Tính năng giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã nguoiDocKetQua => Truyền mã nhân viên
- Vẫn giữ nguyên nhân viên đã chọn khi nhấn các phiếu thực hiện khác
- Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên
Lưới danh sách dịch vụ thực hiện - Hiển thị danh sách dịch vụ của phiếu ở dạng bảng
Ô tích chọnkiểm tra boxNo100 - Hiển thị kiểm tra box để tích chọn bệnh nhân để thao tác
+ Chưa TH: Không áp dụng
+ Đang TH: tích chọn từng phiếu để hoặc chọn tất cả để thao tác (Mặc định chọn tất cả)
- Dùng cho thao tác nút Lưu, trả KQ, trả KQ và in
Nút hình cây bútnút - Thao tác nhấn vào nút để chuyển sang tab Kết quả thực hiện
Thao tác (3 chấm ngang)nút - Khi nhấn vào hiển thị các tùy chọn:
CẬP NHẬT THÔNG TIN
+ Cập nhật số phim (Mở giao diện => Mở khi đang ở trạng thái Đã và đang thực hiện
+ Cập nhật PTTT => Mở giao diện H005053 - DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - Cập nhật PTTT dưới dạng drawler
+ Sửa chỉ định đã chọn
+ Thanh toán viện phí
+ Cập nhật đo loãng xương
+ Nhập kết quả sinh thiết
THUỐC, VẬT TƯ ĐI KÈM
+ Kê thuốc, vật tư theo gói
+ Kê thuốc, vật tư đi kèm
+ Danh sách thuốc, vật tư theo gói
+ Danh sách thuốc, vật tư đi kèm
IN PHIẾU
+ Thêm phiếu KQ sinh thiết
+ Thêm phiếu KQ CDHA
Mã dịch vụ - Hiển thị Mã dịch vụ
Tên dịch vụ - Hiển thị tên dịch vụ
Kết luậnText areaYes2000 -Hiển thị kết luận của dịch vu
- Cho phép nhấn vào ô để nhập
- Thao tác nút Lưu để lưu dữ liệu đã nhập
- Lưu ràng buộc rỗng
Máy thực hiệnCombo boxYes500Mã máy - Tên máy Mã máy - Tên máy mặc định nếu có cấu hình trong danh mục-Hiển thị máy của dịch vu: Mã máy-Tên máy
- Cho phép nhấn vào ô để nhập tìm và chọn máy
- tải danh sách máy theo điều kiện:
+ Đang hoạt động
+ Loại máy (Máy CDHA, máy Thăm dò chức năng)
+ Hiển thị mặc định mã máy theo cấu hình trong danh mục dịch vụ mã máy
- Tìm kiếm theo mã và tên máy
- Chọn được nhiều máy
- Thao tác nút Lưu để lưu dữ liệu đã nhập
Ghi chú KQText areaNo1500 -Hiển thị kết quả của dịch vu
- Cho phép nhấn vào ô để nhập
- Thao tác nút Lưu để lưu dữ liệu đã nhập
Trạng thái thực hiện - Hiển thị trạng thái thực hiện của dịch vụ
Ghi chú chỉ định - Hiển thị ghi chú của chỉ định dịch vụ
Xem DicomnútNo - Ký hiệu con mắt
- nhấn vào sẽ xem ảnh trên Dicom nếu có kết nối RIS
- Hiển thị cột khi có cấu hình tham số risConnectionType khác 0
Thời gian thực hiệndd/MM/yyyy HH24:MI:SS - Hiển thị Thời gian thực hiện đã lưu
Thời gian trả kết quảdd/MM/yyyy HH24:MI:SS - Hiển thị Thời gian trả kết quả đã lưu
Thời gian chỉ địnhdd/MM/yyyy HH24:MI:SS - Hiển thị Thời gian chỉ định của dịch vụ
Bác sĩ thực hiệntên đăng nhập - Họ tên nhân viên - Hiển thị Bác sĩ thực hiện của dịch vụ
KTV thực hiệntên đăng nhập - Họ tên nhân viên - Hiển thị KTV thực hiện của dịch vụ
KTV phụtên đăng nhập - Họ tên nhân viên; tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - Hiển thị KTV phụ thực hiện của dịch vụ
- Trường hợp nhiều thì hiển thị cách nhau dấu ;
Người đọc kết quảtên đăng nhập - Họ tên nhân viên - Hiển thị Người đọc kết quả của dịch vụ
Người thao tác trả kết quảtên đăng nhập - Họ tên nhân viên - Hiển thị thông tin tài khoản nhấn nút trả kết quả của dịch vụ
Thuốc, vật tư đi kèm - Hiển thị Tên thuốc 1, Tên thuốc 2,…
Đối tượng - Hiển thị đối tượng dịch vụ thuộc: BHYT (bảo hiểm y tế), Viện phí
Trạng thái thanh toán - Hiển thị Trạng thái thanh toán: Đã thanh toán, Chưa thanh toán
Danh sách nút trong màn hình Danh sách dịch vụ thực hiện - Khi ở trạng thái Đang TH sẽ hiển thị các nút: Lưu, Trả KQ, Trả KQ và in, Sửa KQ,Trả KQ và ký số, Xem và ký số, in phiếu kết quả, chọn loại phiếu, Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị
- Khi đã chuyển trạng thái Đã TH sẽ hiển thị các nút: Xem và ký số, in phiếu kết quả, chọn loại phiếu, Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị
- Khi đã chuyển trạng thái Hủy kết quả sẽ hiển thị các nút: Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị
Hẹn ngày thực hiệnnút - nhấn vào nút hiển thị màn hình dạng drawler với label tên Hẹn ngày thực hiện
Bắt đầu thực hiệnnút - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Chưa TH
- nhấn vào chuyển từ trạng thái Chưa TH sang Đang TH
- Ngày giờ bắt đầu TH lưu thời điểm khi nhấn vào nút
- Cấu hình Tham số showFormCDHA=1 sẽ chuyển sang tab Kết quả để nhập kết quả Chẩn đoán hình ảnh khi nhấn nút Bắt đầu thực hiện. Ngược lại
Lưu (F4)nút - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH
- Dùng cho trường hợp nhập kết quả nhanh Lưu các thông tin:
+ Bác sĩ thực hiện
+ KTV thực hiện
+ Người đọc kết quả
+ Máy thực hiện
+ Kết luận
+ Ghi chú kết quả
+ Người thao tác lưu
+ Thời gian thao tác lưu
- Dùng phím tắt F4 để thao tác Lưu
Trả KQnút - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH
- nhấn vào chuyển từ trạng thái Đang TH sang trạng thái Đã TH
- Lưu thêm Người thao tác trả kết quả, Thời gian thao tác trả kết quả
Trả KQ và innút - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH
- Tương tự nút Trả KQ đồng thời in phiếu
- Khi nhấn vào nút sẽ in mẫu mặc định
- Mẫu phiếu in có thể cấu hình
- Có danh sách chọn sổ xuống nhiều mẫu phiếu khác nhau cấu hình theo từng đơn vị sử dụng có thể nhấn vào để trả kết quả kèm in mẫu mong muốn
- Lưu thêm Người thao tác trả kết quả, Thời gian thao tác trả kết quả
Xem và ký sốnútYes - In và ký số
- Hiển thị ở trạng thái Đã TH
Hủy ký sốnút - Nút hiển thị khi đã ký số thành công
- Cho phép người có quyền Hủy ký số thực hiện
- Hiển thị nút Hủy ký đồng thời ẩn nút Xem và ký số, khóa nút Khác không cho thao tác
In KQ (F10)nút - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH, Đã TH
- Khi nhấn vào nút sẽ in mẫu mặc định
- Mẫu phiếu in có thể cấu hình
- Có danh sách chọn hiển thị các mẫu in khác nhau
- Dùng phím tắt F10 để thao tác In phiếu kết quả theo mẫu mặc định
Ô chọn loại tệp inCombo box - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH, Đã TH
- Hiển thị các tùy chọn: PDF, Word
- Mặc định PDF
- Chọn loại tệp để in phiếu kết quả
- Dùng cho nút In KQ, Trả Kq và in
Hủy tiếp nhậnnút - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH
- nhấn vào hiển thị xác nhận
- Xác nhận hủy sẽ chuyển từ trạng thái Đang TH về trạng thái Chưa TH
- Lưu thêm Người thao tác hủy tiếp nhận, Thời gian thao tác hủy tiếp nhận
Hủy kết quảnút - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đã TH
- nhấn vào hiển thị xác nhận
- Xác nhận hủy sẽ chuyển từ trạng thái Đã TH sang trạng thái Hủy KQ
- Lưu thêm Người thao tác hủy kết quả, Thời gian thao tác hủy kết quả
Hoàn tác hủynút - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Hủy KQ
- nhấn vào hiển thị xác nhận
- Xác nhận hoàn tác hủy sẽ chuyển từ trạng thái Hủy KQ về trạng thái Đang TH
- Lưu thêm Người thao tác hoàn tác hủy, Thời gian thao hoàn tác hủy
Lấy kết quả VNPT RISnút - Nút hiển thị khi cấu hình tham số CHAN_DOAN_HINH_ANH > risConnectionType = 4
- Nút hiện thị khi chọn trạng thái Đang TH và Đã TH
- Hiển thị trong tùy chọn nút Khác
- Sử dụng đồng bộ thông tin kết quả, trạng thái phiếu và thông tin ký số từ VNPT RIS về HIS
- Đồng thời tải lại trạng thái phiếu, thông tin kết quả và thông tin ký số khi thao tác lấy thông tin thành công
Hẹn ngày thực hiện - màn hình dạng drawler với label tên HẸN NGÀY THỰC HIỆN
- Hiển thị khi nhấn nút Hẹn ngày thực hiện
- Có nút X để đóng drawler
Hẹn thực hiệnText boxNo50 Soi đại tràng- Cho phép nhập thông tin để hiển thị lên phiếu in
Thời gian thực hiệnCalendarYesdd/MM/yyyy HH24:MI:SS Để trống khi chưa có dữ liệu- Chọn/nhập trường Thời gian thực hiện
- Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân
BuổiList boxNo - Hiển 2 tùy chọn: Sáng, chiều
- Mặc định chọn Sáng
- Hiển thị dữ liệu đã lưu
- Dùng để hiển thị dữ liệu trên phiếu in
KTV thực hiện > KhoaCombo boxYes250Tên khoa Mặc định theo khoa của Bác sỹ thực hiện đang mặc định tải .- Hiển thị mặc định khoa đang thiết lập
- tải danh sách các khoa đang hoạt động và thuộc loại khoa CDHA, TDCN lấy theo mã chuyên khoa của BYT
- Tìm kiếm lọc theo tên khoa
- Vẫn giữ nguyên khoa đã chọn khi nhấn các phiếu thực hiện khác
KTV thực hiện > Nhân viênCombo boxYes250tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN KTV thực hiện mặc định tải user đang đăng nhập với điều kiện thuộc tài khoản chuyên về kỹ thuật viên , Chẩn đoán hình ảnh viên- tải danh sách nhân viên theo khoa đang chọn
- Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên theo khoa đã chọn
- Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viênn
- Tính năng giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã kTVThucHien => Truyền mã nhân viên
- Vẫn giữ nguyên nhân viên đã chọn khi nhấn các phiếu thực hiện khác
- Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên
LưunútNo - Lưu thông tin Đã nhập
- Ràng buộc các trường bắt buộc rỗng
In phiếunútNo - In phiếu
Xem và ký sốnútYes - In và ký số
- Hiển thị ở trạng thái Đã TH
Hủy ký sốnút - Nút hiển thị khi đã ký số thành công
- Cho phép người có quyền Hủy ký số thực hiện
- Hiển thị nút Hủy ký đồng thời ẩn nút Xem và ký số, khóa nút Khác không cho thao tác
Đóngnút Nút dùng để đóng drawler
Sửa thời gian thực hiệnnút - màn hình dạng drawler với label tên SỬA THỜI GIAN THỰC HIỆN
- Hiển thị khi nhấn nút Sửa thời gian thực hiện
- Có nút X để đóng drawler
Thời gian tiếp nhận khám/điều trịCalendardd/MM/yyyy HH24:MI:SS khóa- Hiển thị Ngày giờ chờ nhập khoa đối với nội trú/BANT, Ngày giờ tiếp nhận đối với ngoại trú
Thời gian khám/điều trịCalendardd/MM/yyyy HH24:MI:SS khóa- Hiển thị Ngày giờ điều trị đối với nội trú/BANT, Ngày giờ khám đối với ngoại trú
Thời gian kết thúc khám/điều trịCalendardd/MM/yyyy HH24:MI:SS khóa- Hiển thị Ngày giờ kết thúc điều trị đối với nội trú/BANT, Ngày giờ hoàn tất khám đối với ngoại trú
Thời gian chỉ địnhCalendardd/MM/yyyy HH24:MI:SS khóa- Hiển thị Ngày giờ chỉ định phiếu
Thời gian thực hiệnCalendardd/MM/yyyy HH24:MI:SS Khi đã lưu Hiển thị Thời gian thực hiện của dịch vụ đã lưu- Hiển thị Ngày giờ chỉ định phiếu
Lưunút - Lưu Ngày giờ bắt đầu thực hiện
- Đồng bộ thời gian thực hiện qua RIS khi có kết nối RIS
Thời gian trả kết quảCalendardd/MM/yyyy HH24:MI:SS Khi đã Lưu hiển thị Thời gian trả kết quả của dịch vụ đã lưu- Hiển thị Thời gian trả kết quả đã lưu của dịch vụ
- Cho phép nhập/chọn điều chỉnh
Lưunút - Lưu Ngày giờ trả kết quả
- Đồng bộ thời gian trả kết quả qua RIS khi có kết nối RIS
Đóngnút Nút dùng để đóng drawler
Danh sách chỉ địnhTab
Danh sách dịch vụ chỉ định thêmTab
Cập nhật số phim - màn hình dạng drawler với label tên CẬP NHẬT SỐ PHIM
- Hiển thị khi nhấn nút Cập nhật số phim
- Có nút X để đóng drawler
Số lượng phimText boxNo - Cho phép nhập số lượng phim dùng
- tải thông tin đã lưu
Loại phimText boxNo50Tên loại phim trống- tải danh sách từ danh mục loại phim
- Cho phép tìm và chọn theo tên loại
- tải thông tin đã lưu
Số lượng phim hỏngText boxNo - Cho phép nhập số lượng phim hỏng
- tải thông tin đã lưu
Số lần THText boxNo 1- Cho phép nhập số lượng phim hỏng
- tải thông tin đã lưu
Lưunút - Lưu thông tin phim
Đóngnút Nút dùng để đóng drawler
Kết quảTab -Tab Kết quả
- Khi nhấn double vào dòng dịch vụ thực hiện, tùy loại CLS (siêu âm, xquang, nội soi, điện tim) sẽ chuyển qua tab Kết quả hiển thị màn hình kết quả tương ứng
- nhấn vào nút hình cây bút tại dòng dịch vụ muốn thực hiện> sẽ chuyển qua tab Kết quả hiển thị màn hình kết quả tương ứng
- Mặc định ẩn tab khi chưa thao tác chuyển qua màn hình thực hiện chi tiết
- Khi tab đang mở:
+ Có dấu X để đóng tab
+ Khi thao tác chọn phiếu thực hiện khác sẽ tự động đóng tab kết quả đang hiển thị
Kết quả siêu âm: Tên dịch vụTab -label
'- Khi ở trạng thái Đang TH sẽ hiển thị các nút: Lưu, Trả KQ, Trả KQ và in, in KQ, chọn loại phiếu, Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị
- Khi đã chuyển trạng thái Đã TH sẽ hiển thị các nút: Xem và ký số, in KQ, chọn loại phiếu, Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị
- Khi đã chuyển trạng thái Hủy kết quả sẽ hiển thị các nút: Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị
Thời gian chỉ địnhCalendarNo100dd/MM/yyyy HH24:MI:SS khóa
Thời gian chỉ định của phiếu
-Hiển thị Thời gian chỉ định của phiếu
- khóa trường và hiển thị dữ liệu của bệnh nhân
Thời gian thực hiệnCalendarYes100dd/MM/yyyy HH24:MI:SS - Chưa có dữ liệu sẽ hiển thị mặc định thời gian khi vào tab Kết quả
- Đã lưu Hiển thị Thời gian thực hiện của dịch vụ đã lưu
- Thời gian thực hiện của phiếu
- Khi mới thực hiện mặc định Ngày giờ lấy theo thời điểm nhấn nút Lưu
- Cho phép điều chỉnh chọn/nhập thời gian
- Lưu dữ liệu theo thời gian đã chọn/nhập ở thao tác Lưu
- Ràng buộc không để trống khi thao tác lưu
- Tính năng khóa theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã thoiGianThucHien
Thời gian trả kết quảCalendarYes100dd/MM/yyyy HH24:MI:SS Để trống- Thời gian trả kết quả của phiếu/dịch vụ
- Khi mới vào màn hình đang thực hiện trường để trống > thao tác Trả kết quả sẽ lấy theo thời gian thao tác để lưu
- Cho phép chọn/ nhập ngày giờ lưu ở thao tác Trả kết quả
- Tính năng khóa theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã thoiGianTraKetQua
Tính năng cộng phút hiển thị thời gian cho Trường Thời gian trả kết quảlựa chọn nút - Cấu hình tham số danhSachPhutCongChoTGTraKQ = danh sách số phút (mặc định 5,8,10,15,20,25) hiển thị từng +5p,…. Thành từng lựa chọn để tích chọn
- Khi tích chọn sẽ hiển thị thời gian ở trường Thời gian trả kết quả theo công thức Thời gian thực hiện + số phút tích chọn
Máy thực hiệnCombo boxYes1000Mã máy - Tên máy Mã máy - Tên máy mặc định nếu có cấu hình trong danh mục-Hiển thị máy của dịch vu: Mã máy-Tên máy
- Cho phép nhấn vào ô để nhập tìm và chọn máy
- tải danh sách máy theo điều kiện:
+ Đang hoạt động
+ Loại máy (Máy CDHA, máy Thăm dò chức năng)
+ Hiển thị mặc định mã máy theo cấu hình trong danh mục dịch vụ mã máy
- Tìm kiếm theo mã và tên máy
- Chọn được nhiều máy
- Thao tác nút Lưu để lưu dữ liệu đã nhập
- Tính năng ràng buộc nhập theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã mayThucHien
Tên mẫuText boxYes100 - Cho phép nhập tên mẫu
Giới tínhCombo boxNo - Chọn giới tính lưu cho mẫu
- tải các tùy chọn: Tất cả, Nam, Nữ, Khác
Lưu mẫunút - Nhập/chọn các trường: Tên mẫu, Giới tính, Mô tả/Kết quả, Kết luận> nhấn nút Lưu mẫu để lưu thông tin mẫu
- Lưu các thông tin đã nhập kèm các thông tin khác:
+ Mã nhóm dịch vụ
+ Thông tin người thao tác
+ Thời gian thao tác
Danh sách MẫunútNo100 - Nhập tìm theo tên mẫu
- tải danh sách mẫu đã lưu
- tải mẫu theo mã nhóm dịch vụ, giới tính
- Chọn mẫu sẽ hiển thị Thông tin Mô tả/Kết quả, Kết luận
Danh mục mẫu (nút 3 chấm ngang)nútYes100 - Nhấn nút Danh mục mẫu sẽ hiển thị giao diện quản lý Danh sách mẫu CDHA
Xóa mẫunútYes100 Chọn mẫu trong trường danh sách mẫu muốn xóa> nhấn nút Xóa mẫu để xóa mẫu
Mô tả/Kết quảText areaNo2000 - Trường kiểu Ckeditor
- Chọn trường Mẫu tải thông tin Mô tả/Kết quả mẫu đã lưu
- Cho phép nhập
- Lưu thông tin trường
- Hiển thị dữ liệu đã lưu của trường
Kết luậnText areaYes1000 -Chọn trường Mẫu tải thông tin kết luận mẫu đã lưu
-Cho phép nhập
-Lưu thông tin trường
-Hiển thị dữ liệu đã lưu của trường
Ghi chú kết quảText areaNo500 -Cho phép nhập ghi chú
-Lưu ghi chú
-Hiển thị dữ liệu đã lưu
Bác sĩ thực hiện > KhoaCombo boxYes250Tên khoa Mặc định theo khoa của Bác sỹ thực hiện đang mặc định tải .- Hiển thị mặc định khoa đang thiết lập nếu chưa chọn nhân viên
- Trường hợp đã lưu dữ liệu sẽ hiển thị khoa của nhân viên đã lưu
- tải danh sách các khoa đang hoạt động và thuộc loại khoa CDHA, TDCN lấy theo mã chuyên khoa của BYT
- Tìm kiếm lọc theo tên khoa
- tải dữ liệu đã lưu khi mở tab kết quả để thực hiện chi tiết: tải khoa của nhân viên đã lưu
Bác sĩ thực hiện > Nhân viênCombo boxYes250tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN Bác sỹ thực hiện mặc định tải user đang đăng nhập với điều kiện thuộc tài khoản bác sỹ .- tải danh sách nhân viên theo khoa đang chọn
- Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN nhân viên theo khoa đã chọn
- Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viên
- Tính năng giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã bacSiThucHien => Truyền mã nhân viên
- tải thông tin nhân viên đã lưu, thông tin từ RIS trả về
- tải dữ liệu đã lưu khi mở tab kết quả để thực hiện chi tiết: tải nhân viên đã lưu
- Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên
KTV thực hiện > KhoaCombo boxYes250Tên khoa Mặc định theo khoa của Bác sỹ thực hiện đang mặc định tải .- Hiển thị mặc định khoa đang thiết lập nếu chưa chọn nhân viên
- Trường hợp đã lưu dữ liệu sẽ hiển thị khoa của nhân viên đã lưu
- tải danh sách các khoa đang hoạt động và thuộc loại khoa CDHA, TDCN lấy theo mã chuyên khoa của BYT
- Tìm kiếm lọc theo tên khoa
- tải dữ liệu đã lưu khi mở tab kết quả để thực hiện chi tiết: tải khoa của nhân viên đã lưu
KTV thực hiện > Nhân viênCombo boxYes250tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN KTV thực hiện mặc định tải user đang đăng nhập với điều kiện thuộc tài khoản chuyên về kỹ thuật viên , Chẩn đoán hình ảnh viên- tải danh sách nhân viên theo khoa đang chọn
- Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN nhân viên theo khoa đã chọn
- Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viênn
- Tính năng giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã kTVThucHien => Truyền mã nhân viên
- tải dữ liệu đã lưu khi mở tab kết quả để thực hiện chi tiết: tải nhân viên đã lưu
- Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên
KTV phụCombo boxYes250tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN Mặc định để trống khi chưa có dữ liệu- tải danh sách tất cả nhân viên
- Chon phép chọn nhiều nhân viên
- Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN nhân viên theo khoa đã chọn
- Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viênn
- Tính năng giá trị mặc định, ẩn hiện, bắt buộc, ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã kTVPhu => Truyền mã nhân viên
- tải dữ liệu đã lưu khi mở tab kết quả để thực hiện chi tiết: tải khoa của nhân viên đã lưu
- Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên
Người đọc kết quả > KhoaCombo boxYes250Tên khoa Mặc định khoa đang đăng nhập- Hiển thị mặc định khoa đang thiết lập nếu chưa chọn nhân viên
- Trường hợp đã lưu dữ liệu sẽ hiển thị khoa của nhân viên đã lưu
- tải danh sách các khoa đang hoạt động và thuộc loại khoa CDHA, TDCN lấy theo mã chuyên khoa của BYT
- Tìm kiếm lọc theo tên khoa
- tải dữ liệu đã lưu khi mở tab kết quả để thực hiện chi tiết: tải khoa của nhân viên đã lưu
Người đọc kết quả > Nhân viênCombo boxYes250tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN Để trống khi chưa có dữ liệu- tải danh sách nhân viên theo khoa đang chọn
- Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN nhân viên theo khoa đã chọn
- Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viên
- Tính năng giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã nguoiDocKetQua => Truyền mã nhân viên
- tải dữ liệu đã lưu khi mở tab kết quả để thực hiện chi tiết: tải nhân viên đã lưu
- Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên
Lưu (F4)nút - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH
- Lưu các thông tin trên màn hình thực hiện và thêm các thông tin sau:
+ Người thao tác lưu
+ Thời gian thao tác lưu
- Dùng phím tắt F4 để thao tác Lưu
Trả KQnút - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH
- nhấn vào chuyển từ trạng thái Đang TH sang trạng thái Đã TH
- Lưu thêm các thông tin:
+ Người thao tác trả kết quả
+ trường hợp Trường Thời gian trả kết quả rỗng trên giao diện sẽ lưu Thời gian khi thao tác trả kết quả, ngược lại có thì lưu theo giao diện
Trả KQ và innút - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH
- Tương tự nút Trả KQ đồng thời in phiếu
- Khi nhấn vào nút sẽ in mẫu mặc định
- Mẫu phiếu in có thể cấu hình
- Có danh sách chọn sổ xuống nhiều mẫu phiếu khác nhau cấu hình theo từng đơn vị sử dụng có thể nhấn vào để trả kết quả kèm in mẫu mong muốn
- Lưu thêm Người thao tác trả kết quả, Thời gian thao tác trả kết quả
Xem và ký sốnútYes - In và ký số
- Hiển thị ở trạng thái Đã TH
Hủy ký sốnút - Nút hiển thị khi đã ký số thành công
- Cho phép người có quyền Hủy ký số thực hiện
- Hiển thị nút Hủy ký đồng thời ẩn nút Xem và ký số, khóa nút Khác không cho thao tác
In KQ (F10)nút - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH, Đã TH
- Khi nhấn vào nút sẽ in mẫu mặc định
- Mẫu phiếu in có thể cấu hình
- Có danh sách chọn hiển thị các mẫu in khác nhau
- Dùng phím tắt F10 để thao tác In phiếu kết quả theo mẫu mặc định
Ô chọn loại tệp inCombo box - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH, Đã TH
- Hiển thị các tùy chọn: PDF, Word
- Mặc định PDF
- Chọn loại tệp để in phiếu kết quả
- Dùng cho nút In KQ, Trả KQ và in, Xem và ký số
Lịch sử thực hiệnnút - Hiển thị giao diện popup Lịch sử thực hiện
- Mặc định tùy chọn loại CLS là siêu âm
Lịch sử điều trịnút - Lịch sử điều trị liên kết màn hình lịch sử khám chữa bệnh tại CSYT (liên kết màn hình H004014)
Chụp và lưu ảnhTab - Tab Chụp và lưu ảnh
Chụp ảnh - Hiển thị label Chụp ảnh
Màn hình chụp ảnhNo - Hiển thị màn hình kết nối camera để chụp ảnh
Chụp ảnhnútNo - nhấn vào để chụp
- Ảnh sau khi chụp sẽ hiển thị Danh sách ảnh xem trước
Lưu ảnhnútYes - Lưu ảnh sau khi chụp sẽ hiển thị bên Danh sách ảnh chụp
Chụp và lưu ảnhnútYes - Thao tác chụp hình và đồng thời lưu thẳng vào danh sách hình đã lưu mà không cần xem trước
Danh sách ảnh xem trước - Hiển thị danh sách ảnh chụp xem trước
- Tối đa 9 hình
- Chọn hình dưới danh sách sẽ hiển thị lên màn hình xem trước để xem
- Có dấu x để xóa ảnh
- tích chọn các hình > nhấn nút lưu ảnh để cho qua danh sách ảnh đã lưu
'- nhấn vào nút phóng to bên trái ảnh cần phóng to ở danh sách đã lưu hoặc ảnh xem trước
- Có thêm nút x để tắt ảnh phóng to
Ảnh
Dấu xnút - nhấn vào để xóa ảnh
Nút phóng to ảnhnút - liên kết hình ảnh
- Dùng để phóng to ảnh
- Để bên trái hình ảnh
Dấu kiểm trakiểm tra box - tích chọn ảnh để lưu
Danh sách ảnh chụpYes - Hiển thị danh sách hình đã lưu
Ô tích chọnkiểm tra boxNo - Dùng tích chọn để xóa nhiều ảnh
Nút phóng to ảnhnút - liên kết hình ảnh
- Dùng để phóng to ảnh
- Để bên trái hình ảnh
ẢnhNo - Hiển thị ảnh đã lưu
-nhấn vào nút phóng to bên trái ảnh cần phóng to ở danh sách đã lưu hoặc ảnh xem trước
- Có thêm nút x để tắt ảnh phóng to
Thao tác > Nút Thùng rácnútYes Dúng xóa từng ảnh
Thao tác > Nút 6 chấmnútYes - Nút 6 chấm để thao tác kéo chuột di chuyển ảnh lên xuống
- Thao tác sắp xếp ảnh sẽ đồng thời lưu thứ tự ảnh
Xem ảnh DicomnútYes - Nhấn nút để xem ảnh trên Dicom khi có kết nối RIS
- Hiển thị nút khi có cấu hình tham số risConnectionType khác 0
XóanútYes - tích chọn nhiều ảnh trên Danh sách ảnh chụp rồi nhấn nút để xóa
Tải ảnh - Hiển thị label Tải ảnh
Chọn tệpnútYes - nhấn vào hiển thị cửa sổ thư mục để chọn ảnh từ máy tính
- Chọn ảnh từ thư mục trong máy tính
Tên tệp ảnhnútYes - Sau khi chọn ảnh sẽ hiển thị tệp ảnh đã chọn
UploadnútYes - Khi nhấn upload sẽ lưu thẳng vào danh sách hình đã lưu
ScannútYes
Kết quảTab -Tab Kết quả
- Khi nhấn double vào dòng dịch vụ thực hiện, tùy loại CLS (siêu âm, xquang, nội soi, điện tim) sẽ chuyển qua tab Kết quả hiển thị màn hình kết quả tương ứng
- nhấn vào nút hình cây bút tại dòng dịch vụ muốn thực hiện> sẽ chuyển qua tab Kết quả hiển thị màn hình kết quả tương ứng
- Mặc định ẩn tab khi chưa thao tác chuyển qua màn hình thực hiện chi tiết
- Khi tab đang mở:
+ Có dấu X để đóng tab
+ Khi thao tác chọn phiếu thực hiện khác sẽ tự động đóng tab kết quả đang hiển thị
Kết quả điện tim: Tên dịch vụTab -label
'- Khi ở trạng thái Đang TH sẽ hiển thị các nút: Lưu, Trả KQ, Trả KQ và in, in KQ, chọn loại phiếu, Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị
- Khi đã chuyển trạng thái Đã TH sẽ hiển thị các nút: Xem và ký số, in KQ, chọn loại phiếu, Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị
- Khi đã chuyển trạng thái Hủy kết quả sẽ hiển thị các nút: Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị
Thời gian chỉ địnhCalendarNo100dd/MM/yyyy HH24:MI:SS khóa
Thời gian chỉ định của phiếu
-Hiển thị Thời gian chỉ định của phiếu
- khóa trường và hiển thị dữ liệu của bệnh nhân
Thời gian thực hiệnCalendarYes100dd/MM/yyyy HH24:MI:SS - Chưa có dữ liệu sẽ hiển thị mặc định thời gian khi vào tab Kết quả
- Đã lưu Hiển thị Thời gian thực hiện của dịch vụ đã lưu
- Thời gian thực hiện của phiếu
- Khi mới thực hiện mặc định Ngày giờ lấy theo thời điểm nhấn nút Bắt đầu thực hiện
- Cho phép điều chỉnh chọn/nhập thời gian
- Lưu dữ liệu theo thời gian đã chọn/nhập ở thao tác Lưu
- Ràng buộc không để trống khi thao tác lưu
Thời gian trả kết quảCalendarYes100dd/MM/yyyy HH24:MI:SS Để trống- Thời gian trả kết quả của phiếu/dịch vụ
- Khi mới vào màn hình đang thực hiện trường để trống > thao tác Trả kết quả sẽ lấy theo thời gian thao tác để lưu
- Cho phép chọn/ nhập ngày giờ lưu ở thao tác Trả kết quả
Tính năng cộng phút hiển thị thời gian cho Trường Thời gian trả kết quảlựa chọn nút - Cấu hình tham số danhSachPhutCongChoTGTraKQ = danh sách số phút (mặc định 5,8,10,15,20,25) hiển thị từng +5p,…. Thành từng lựa chọn để tích chọn
- Khi tích chọn sẽ hiển thị thời gian ở trường Thời gian trả kết quả theo công thức Thời gian thực hiện + số phút tích chọn
Máy thực hiệnCombo boxYes1000Mã máy - Tên máy Mã máy - Tên máy mặc định nếu có cấu hình trong danh mục-Hiển thị máy của dịch vu: Mã máy-Tên máy
- Cho phép nhấn vào ô để nhập tìm và chọn máy
- tải danh sách máy theo điều kiện:
+ Đang hoạt động
+ Loại máy (Máy CDHA, máy Thăm dò chức năng)
+ Hiển thị mặc định mã máy theo cấu hình trong danh mục dịch vụ mã máy
- Tìm kiếm theo mã và tên máy
- Chọn được nhiều máy
- Thao tác nút Lưu để lưu dữ liệu đã nhập
- Tính năng ràng buộc nhập theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã mayThucHien
Tên mẫuText boxYes100 - Cho phép nhập tên mẫu
Giới tínhCombo boxNo - Chọn giới tính lưu cho mẫu
- tải các tùy chọn: Tất cả, Nam, Nữ, Khác
Lưu mẫunút - Nhập/chọn các trường: Tên mẫu, Giới tính, Mô tả/Kết quả, Kết luận> nhấn nút Lưu mẫu để lưu thông tin mẫu
- Lưu các thông tin đã nhập kèm các thông tin khác:
+ Mã nhóm dịch vụ
+ Thông tin người thao tác
+ Thời gian thao tác
Danh sách MẫunútNo100 - Nhập tìm theo tên mẫu
- tải danh sách mẫu đã lưu
- tải mẫu theo mã nhóm dịch vụ, giới tính
- Chọn mẫu sẽ hiển thị Thông tin Mô tả/Kết quả, Kết luận
Danh mục mẫu (nút 3 chấm ngang)nútYes100 - Nhấn nút Danh mục mẫu sẽ hiển thị giao diện quản lý Danh sách mẫu CDHA
Xóa mẫunútYes100 Chọn mẫu trong trường danh sách mẫu muốn xóa> nhấn nút Xóa mẫu để xóa mẫu
Mô tả/Kết quảText areaNo2000 - Trường kiểu Ckeditor
- Chọn trường Mẫu tải thông tin Mô tả/Kết quả mẫu đã lưu
- Cho phép nhập
- Lưu thông tin trường
- Hiển thị dữ liệu đã lưu của trường
Kết luậnText areaYes1000 -Chọn trường Mẫu tải thông tin kết luận mẫu đã lưu
-Cho phép nhập
-Lưu thông tin trường
-Hiển thị dữ liệu đã lưu của trường
Ghi chú kết quảText areaNo500 -Cho phép nhập ghi chú
-Lưu ghi chú
-Hiển thị dữ liệu đã lưu
Bác sĩ thực hiện > KhoaCombo boxYes250Tên khoa Mặc định theo khoa của Bác sỹ thực hiện đang mặc định tải .- Hiển thị mặc định khoa đang thiết lập nếu chưa chọn nhân viên
- Trường hợp đã lưu dữ liệu sẽ hiển thị khoa của nhân viên đã lưu
- tải danh sách các khoa đang hoạt động và thuộc loại khoa CDHA, TDCN lấy theo mã chuyên khoa của BYT
- Tìm kiếm lọc theo tên khoa
Bác sĩ thực hiện > Nhân viênCombo boxYes250tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN Bác sỹ thực hiện mặc định tải user đang đăng nhập với điều kiện thuộc tài khoản bác sỹ .- tải danh sách nhân viên theo khoa đang chọn
- Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN nhân viên theo khoa đã chọn
- Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viên
- Tính năng giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã bacSiThucHien => Truyền mã nhân viên
- tải thông tin nhân viên đã lưu, thông tin từ RIS trả về
- Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên
KTV thực hiện > KhoaCombo boxYes250Tên khoa Mặc định theo khoa của Bác sỹ thực hiện đang mặc định tải .- Hiển thị mặc định khoa đang thiết lập nếu chưa chọn nhân viên
- Trường hợp đã lưu dữ liệu sẽ hiển thị khoa của nhân viên đã lưu
- tải danh sách các khoa đang hoạt động và thuộc loại khoa CDHA, TDCN lấy theo mã chuyên khoa của BYT
- Tìm kiếm lọc theo tên khoa
KTV thực hiện > Nhân viênCombo boxYes250tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN KTV thực hiện mặc định tải user đang đăng nhập với điều kiện thuộc tài khoản chuyên về kỹ thuật viên , Chẩn đoán hình ảnh viên- tải danh sách nhân viên theo khoa đang chọn
- Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN nhân viên theo khoa đã chọn
- Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viênn
- Tính năng giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã kTVThucHien => Truyền mã nhân viên
- tải thông tin nhân viên đã lưu, thông tin từ RIS trả về
- Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên
KTV phụCombo boxYes250tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN Mặc định để trống khi chưa có dữ liệu- tải danh sách tất cả nhân viên
- Chon phép chọn nhiều nhân viên
- Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN nhân viên theo khoa đã chọn
- Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viên
- Tính năng giá trị mặc định, ẩn hiện, bắt buộc, ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã kTVPhu => Truyền mã nhân viên
- tải thông tin nhân viên đã lưu, thông tin từ RIS trả về
- Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên
Người đọc kết quả > KhoaCombo boxYes250Tên khoa - Hiển thị mặc định khoa đang thiết lập nếu chưa chọn nhân viên
- Trường hợp đã lưu dữ liệu sẽ hiển thị khoa của nhân viên đã lưu
- Hiển thị mặc định khoa đang thiết lập nếu chưa chọn nhân viên
- Trường hợp đã lưu dữ liệu sẽ hiển thị khoa của nhân viên đã lưu
- tải danh sách các khoa đang hoạt động và thuộc loại khoa CDHA, TDCN lấy theo mã chuyên khoa của BYT
- Tìm kiếm lọc theo tên khoa
Người đọc kết quả > Nhân viênCombo boxYes250tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN Để trống khi chưa có dữ liệu- tải danh sách nhân viên theo khoa đang chọn
- Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN nhân viên theo khoa đã chọn
- Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viên
- Tính năng giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã nguoiDocKetQua => Truyền mã nhân viên
- tải thông tin nhân viên đã lưu, thông tin từ RIS trả về
- Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên
Lưu (F4)nút - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH
- Lưu các thông tin trên màn hình thực hiện và thêm các thông tin sau:
+ Người thao tác lưu
+ Thời gian thao tác lưu
- Dùng phím tắt F4 để thao tác Lưu
Trả KQnút - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH
- nhấn vào chuyển từ trạng thái Đang TH sang trạng thái Đã TH
- Lưu thêm các thông tin:
+ Người thao tác trả kết quả
+ trường hợp Trường Thời gian trả kết quả rỗng trên giao diện sẽ lưu Thời gian khi thao tác trả kết quả, ngược lại có thì lưu theo giao diện
- Cấu hình tham số traInTungPhieuCDHA=1 (0 : không cho phép; 1 : cho phép) cho phép thao tác tích chọn từng dịch vụ để trả kết quả => Lưu dữ liệu Người thao tác và Thời gian trả kết quả cho từng dịch vụ. Tuy nhiên chọn tất cả dịch vụ thì vẫn có thể trả kết quả cho đồng loạt hết
Trả KQ và innút - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH
- Tương tự nút Trả KQ đồng thời in phiếu
- Khi nhấn vào nút sẽ in mẫu mặc định
- Mẫu phiếu in có thể cấu hình
- Có danh sách chọn sổ xuống nhiều mẫu phiếu khác nhau cấu hình theo từng đơn vị sử dụng có thể nhấn vào để trả kết quả kèm in mẫu mong muốn
- Lưu thêm Người thao tác trả kết quả, Thời gian thao tác trả kết quả
- Cấu hình tham số traInTungPhieuCDHA=1 (0 : không cho phép; 1 : cho phép) cho phép thao tác tích chọn từng dịch vụ để trả kết quả và in => Lưu dữ liệu Người thao tác và Thời gian trả kết quả cho từng dịch vụ. Tuy nhiên chọn tất cả dịch vụ thì vẫn có thể trả kết quả và in cho đồng loạt hết
Xem và ký sốnút - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH
- In phiếu và ký số
In KQ (F10)nút - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH, Đã TH
- Khi nhấn vào nút sẽ in mẫu mặc định
- Mẫu phiếu in có thể cấu hình
- Có danh sách chọn hiển thị các mẫu in khác nhau
- Dùng phím tắt F10 để thao tác In phiếu kết quả theo mẫu mặc định
Ô chọn loại tệp inCombo box - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH, Đã TH
- Hiển thị các tùy chọn: PDF, Word
- Mặc định PDF
- Chọn loại tệp để in phiếu kết quả
- Dùng cho nút In KQ, Trả KQ và in, Xem và ký số
Lịch sử thực hiệnnút - Hiển thị giao diện popup Lịch sử thực hiện
- Mặc định tùy chọn loại CLS là siêu âm
Lịch sử điều trịnút - Lịch sử điều trị liên kết màn hình lịch sử khám chữa bệnh tại CSYT (liên kết màn hình H004014)
Chụp và lưu ảnhTab - Tab Chụp và lưu ảnh
Tải ảnh - Hiển thị label Tải ảnh
Chọn tệpnútYes - nhấn vào hiển thị cửa sổ thư mục để chọn ảnh từ máy tính
- Chọn ảnh từ thư mục trong máy tính
Tên tệp ảnhnútYes - Sau khi chọn ảnh sẽ hiển thị tệp ảnh đã chọn
UploadnútYes - Khi nhấn upload sẽ lưu thẳng vào danh sách hình đã lưu
ScannútYes
Danh sách ảnh chụpYes - Hiển thị danh sách hình đã lưu
Ô tích chọnkiểm tra boxNo - Dùng tích chọn để xóa nhiều ảnh
Nút phóng to ảnhnút - liên kết hình ảnh
- Dùng để phóng to ảnh
- Để bên trái hình ảnh
ẢnhNo - Hiển thị ảnh đã lưu
'- nhấn vào nút phóng to bên trái ảnh cần phóng to ở danh sách đã lưu hoặc ảnh xem trước
- Có thêm nút x để tắt ảnh phóng to
Thao tác > Nút Thùng rácnútYes Dúng xóa từng ảnh
Thao tác > Nút 6 chấmnútYes - Nút 6 chấm để thao tác kéo chuột di chuyển ảnh lên xuống
- Thao tác sắp xếp ảnh sẽ đồng thời lưu thứ tự ảnh
Xem ảnh DicomnútYes - Nhấn nút để xem ảnh trên Dicom khi có kết nối RIS
- Hiển thị nút khi có cấu hình tham số risConnectionType khác 0
XóanútYes - tích chọn nhiều ảnh trên danh sách rồi nhấn nút để xóa
Kết quảTab -Tab Kết quả
- Khi nhấn double vào dòng dịch vụ thực hiện, tùy loại CLS (siêu âm, xquang, nội soi, điện tim) sẽ chuyển qua tab Kết quả hiển thị màn hình kết quả tương ứng
- nhấn vào nút hình cây bút tại dòng dịch vụ muốn thực hiện> sẽ chuyển qua tab Kết quả hiển thị màn hình kết quả tương ứng
- Mặc định ẩn tab khi chưa thao tác chuyển qua màn hình thực hiện chi tiết
- Khi tab đang mở:
+ Có dấu X để đóng tab
+ Khi thao tác chọn phiếu thực hiện khác sẽ tự động đóng tab kết quả đang hiển thị
Kết quả xquang: Tên dịch vụTab -label
'- Khi ở trạng thái Đang TH sẽ hiển thị các nút: Lưu, Trả KQ, Trả KQ và in, in KQ, chọn loại phiếu, Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị
- Khi đã chuyển trạng thái Đã TH sẽ hiển thị các nút: Xem và ký số, in KQ, chọn loại phiếu, Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị
- Khi đã chuyển trạng thái Hủy kết quả sẽ hiển thị các nút: Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị
Thời gian chỉ địnhCalendarNo100dd/MM/yyyy HH24:MI:SS khóa
Thời gian chỉ định của phiếu
-Hiển thị Thời gian chỉ định của phiếu
- khóa trường và hiển thị dữ liệu của bệnh nhân
Thời gian thực hiệnCalendarYes100dd/MM/yyyy HH24:MI:SS - Chưa có dữ liệu sẽ hiển thị mặc định thời gian khi vào tab Kết quả
- Đã lưu Hiển thị Thời gian thực hiện của dịch vụ đã lưu
- Thời gian thực hiện của phiếu
- Khi mới thực hiện mặc định Ngày giờ lấy theo thời điểm nhấn nút Bắt đầu thực hiện
- Cho phép điều chỉnh chọn/nhập thời gian
- Lưu dữ liệu theo thời gian đã chọn/nhập ở thao tác Lưu
- Ràng buộc không để trống khi thao tác lưu
Thời gian trả kết quảCalendarYes100dd/MM/yyyy HH24:MI:SS Để trống- Thời gian trả kết quả của phiếu/dịch vụ
- Khi mới vào màn hình đang thực hiện trường để trống > thao tác Trả kết quả sẽ lấy theo thời gian thao tác để lưu
- Cho phép chọn/ nhập ngày giờ lưu ở thao tác Trả kết quả
Tính năng cộng phút hiển thị thời gian cho Trường Thời gian trả kết quảlựa chọn nút - Cấu hình tham số danhSachPhutCongChoTGTraKQ = danh sách số phút (mặc định 5,8,10,15,20,25) hiển thị từng +5p,…. Thành từng lựa chọn để tích chọn
- Khi tích chọn sẽ hiển thị thời gian ở trường Thời gian trả kết quả theo công thức Thời gian thực hiện + số phút tích chọn
Máy thực hiệnCombo boxYes1000Mã máy - Tên máy Mã máy - Tên máy mặc định nếu có cấu hình trong danh mục-Hiển thị máy của dịch vu: Mã máy-Tên máy
- Cho phép nhấn vào ô để nhập tìm và chọn máy
- tải danh sách máy theo điều kiện:
+ Đang hoạt động
+ Loại máy (Máy CDHA, máy Thăm dò chức năng)
+ Hiển thị mặc định mã máy theo cấu hình trong danh mục dịch vụ mã máy
- Tìm kiếm theo mã và tên máy
- Chọn được nhiều máy
- Thao tác nút Lưu để lưu dữ liệu đã nhập
- Tính năng ràng buộc nhập theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã mayThucHien
PP nhuộmText areaNo300 - Cho phép nhập phương pháp nhuộm
Số GPBText boxNo - Cho phép nhập mã số ca chụp
Số lần THText boxNo - Cho phép nhập số lần thực hiện
Số lượng phimText boxNo - Cho phép nhập số lượng phim dùng
Loại phimText boxNo50Tên loại phim trống- tải danh sách từ danh mục loại phim
- Cho phép tìm và chọn theo tên loại
Số lượng phim hỏngText boxNo - Cho phép nhập số lượng phim hỏng
Tên mẫuCombo boxYes100 - Cho phép nhập tên mẫu
Giới tínhCombo boxNo - Chọn giới tính lưu cho mẫu
- tải các tùy chọn: Tất cả, Nam, Nữ, Khác
Lưu mẫunút - Nhập/chọn các trường: Tên mẫu, Giới tính, Mô tả/Kết quả, Kết luận> nhấn nút Lưu mẫu để lưu thông tin mẫu
- Lưu các thông tin đã nhập kèm các thông tin khác:
+ Mã nhóm dịch vụ
+ Thông tin người thao tác
+ Thời gian thao tác
Danh sách MẫunútNo100 - Nhập tìm theo tên mẫu
- tải danh sách mẫu đã lưu
- tải mẫu theo mã nhóm dịch vụ, giới tính
- Chọn mẫu sẽ hiển thị Thông tin Mô tả/Kết quả, Kết luận
Danh mục mẫu (nút 3 chấm ngang)nútYes100 - Nhấn nút Danh mục mẫu sẽ hiển thị giao diện quản lý Danh sách mẫu CDHA
Xóa mẫunútYes100 Chọn mẫu trong trường danh sách mẫu muốn xóa> nhấn nút Xóa mẫu để xóa mẫu
Mô tả/Kết quảText areaNo2000 - Trường kiểu Ckeditor
- Chọn trường Mẫu tải thông tin Mô tả/Kết quả mẫu đã lưu
- Cho phép nhập
- Lưu thông tin trường
- Hiển thị dữ liệu đã lưu của trường
Kết luậnText areaYes1000 -Chọn trường Mẫu tải thông tin kết luận mẫu đã lưu
-Cho phép nhập
-Lưu thông tin trường
-Hiển thị dữ liệu đã lưu của trường
Ghi chú kết quảText areaNo500 -Cho phép nhập ghi chú
-Lưu ghi chú
-Hiển thị dữ liệu đã lưu
Bác sĩ thực hiện > KhoaCombo boxYes250Tên khoa Mặc định theo khoa của Bác sỹ thực hiện đang mặc định tải .- Hiển thị mặc định khoa đang thiết lập nếu chưa chọn nhân viên
- Trường hợp đã lưu dữ liệu sẽ hiển thị khoa của nhân viên đã lưu
- tải danh sách các khoa đang hoạt động và thuộc loại khoa CDHA, TDCN lấy theo mã chuyên khoa của BYT
- Tìm kiếm lọc theo tên khoa
Bác sĩ thực hiện > Nhân viênCombo boxYes250tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN Bác sỹ thực hiện mặc định tải user đang đăng nhập với điều kiện thuộc tài khoản bác sỹ- tải danh sách nhân viên theo khoa đang chọn
- Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHNn nhân viên theo khoa đã chọn
- Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viên
- Tính năng giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã bacSiThucHien => Truyền mã nhân viên
- tải thông tin nhân viên đã lưu
- Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên
KTV thực hiện > KhoaCombo boxYes250Tên khoa Mặc định theo khoa của Bác sỹ thực hiện đang mặc định tải .- Hiển thị mặc định khoa đang thiết lập nếu chưa chọn nhân viên
- Trường hợp đã lưu dữ liệu sẽ hiển thị khoa của nhân viên đã lưu
- tải danh sách các khoa đang hoạt động và thuộc loại khoa CDHA, TDCN lấy theo mã chuyên khoa của BYT
- Tìm kiếm lọc theo tên khoa
KTV thực hiện > Nhân viênCombo boxYes250tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN KTV thực hiện mặc định tải user đang đăng nhập với điều kiện thuộc tài khoản chuyên về kỹ thuật viên , Chẩn đoán hình ảnh viên- tải danh sách nhân viên theo khoa đang chọn
- Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN nhân viên theo khoa đã chọn
- Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viênn
- Tính năng giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã kTVThucHien => Truyền mã nhân viên
- tải thông tin nhân viên đã lưu
- Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên
KTV phụCombo boxYes250tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN Mặc định để trống khi chưa có dữ liệu- tải danh sách tất cả nhân viên
- Chon phép chọn nhiều nhân viên
- Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN nhân viên theo khoa đã chọn
- Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viênn
- Tính năng giá trị mặc định, ẩn hiện, bắt buộc, ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã kTVPhu => Truyền mã nhân viên
- tải thông tin nhân viên đã lưu, thông tin từ RIS trả về
- Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên
Người đọc kết quả > KhoaCombo boxYes250Tên khoa - Hiển thị mặc định khoa đang thiết lập nếu chưa chọn nhân viên
- Trường hợp đã lưu dữ liệu sẽ hiển thị khoa của nhân viên đã lưu
- Hiển thị mặc định khoa đang thiết lập nếu chưa chọn nhân viên
- Trường hợp đã lưu dữ liệu sẽ hiển thị khoa của nhân viên đã lưu
- tải danh sách các khoa đang hoạt động và thuộc loại khoa CDHA, TDCN lấy theo mã chuyên khoa của BYT
- Tìm kiếm lọc theo tên khoa
Người đọc kết quả > Nhân viênCombo boxYes250tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN Để trống khi chưa có dữ liệu- tải danh sách nhân viên theo khoa đang chọn
- Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN nhân viên theo khoa đã chọn
- Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viên
- Tính năng giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã nguoiDocKetQua => Truyền mã nhân viên
- tải thông tin nhân viên đã lưu
- Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên
Lưu (F4)nút - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH
- Lưu các thông tin trên màn hình thực hiện và thêm các thông tin sau:
+ Người thao tác lưu
+ Thời gian thao tác lưu
- Dùng phím tắt F4 để thao tác Lưu
Trả KQnút - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH
- nhấn vào chuyển từ trạng thái Đang TH sang trạng thái Đã TH
- Lưu thêm các thông tin:
+ Người thao tác trả kết quả
+ trường hợp Trường Thời gian trả kết quả rỗng trên giao diện sẽ lưu Thời gian khi thao tác trả kết quả, ngược lại có thì lưu theo giao diện
Trả KQ và innút - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH
- Tương tự nút Trả KQ đồng thời in phiếu
- Khi nhấn vào nút sẽ in mẫu mặc định
- Mẫu phiếu in có thể cấu hình
- Có danh sách chọn sổ xuống nhiều mẫu phiếu khác nhau cấu hình theo từng đơn vị sử dụng có thể nhấn vào để trả kết quả kèm in mẫu mong muốn
- Lưu thêm Người thao tác trả kết quả, Thời gian thao tác trả kết quả
Xem và ký sốnút - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH
- In phiếu và ký số
In KQ (F10)nút - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH, Đã TH
- Khi nhấn vào nút sẽ in mẫu mặc định
- Mẫu phiếu in có thể cấu hình
- Có danh sách chọn hiển thị các mẫu in khác nhau
- Dùng phím tắt F10 để thao tác In phiếu kết quả theo mẫu mặc định
Ô chọn loại tệp inCombo box - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH, Đã TH
- Hiển thị các tùy chọn: PDF, Word
- Mặc định PDF
- Chọn loại tệp để in phiếu kết quả
- Dùng cho nút In KQ, Trả KQ và in, Xem và ký số
Lịch sử thực hiệnnút - Hiển thị giao diện popup Lịch sử thực hiện
- Mặc định tùy chọn loại CLS là siêu âm
Lịch sử điều trịnút - Lịch sử điều trị liên kết màn hình lịch sử khám chữa bệnh tại CSYT (liên kết màn hình H004014)
Chụp và lưu ảnhTab - Tab Chụp và lưu ảnh
Tải ảnh - Hiển thị label Tải ảnh
Chọn tệpnútYes - nhấn vào hiển thị cửa sổ thư mục để chọn ảnh từ máy tính
- Chọn ảnh từ thư mục trong máy tính
Tên tệp ảnhnútYes - Sau khi chọn ảnh sẽ hiển thị tệp ảnh đã chọn
UploadnútYes - Khi nhấn upload sẽ lưu thẳng vào danh sách hình đã lưu
ScannútYes
Danh sách ảnh chụpYes - Hiển thị danh sách hình đã lưu
Ô tích chọnkiểm tra boxNo - Dùng tích chọn để xóa nhiều ảnh
Nút phóng to ảnhnút - liên kết hình ảnh
- Dùng để phóng to ảnh
- Để bên trái hình ảnh
ẢnhNo - Hiển thị ảnh đã lưu
'- nhấn vào nút phóng to bên trái ảnh cần phóng to ở danh sách đã lưu hoặc ảnh xem trước
- Có thêm nút x để tắt ảnh phóng to
Thao tác > Nút Thùng rácnútYes Dúng xóa từng ảnh
Thao tác > Nút 6 chấmnútYes - Nút 6 chấm để thao tác kéo chuột di chuyển ảnh lên xuống
- Thao tác sắp xếp ảnh sẽ đồng thời lưu thứ tự ảnh
Xem ảnh DicomnútYes - Nhấn nút để xem ảnh trên Dicom khi có kết nối RIS
- Hiển thị nút khi có cấu hình tham số risConnectionType khác 0
XóanútYes - tích chọn nhiều ảnh trên danh sách rồi nhấn nút để xóa
Kết quảTab -Tab Kết quả
- Khi nhấn double vào dòng dịch vụ thực hiện, tùy loại CLS (siêu âm, xquang, nội soi, điện tim) sẽ chuyển qua tab Kết quả hiển thị màn hình kết quả tương ứng
- nhấn vào nút hình cây bút tại dòng dịch vụ muốn thực hiện> sẽ chuyển qua tab Kết quả hiển thị màn hình kết quả tương ứng
- Mặc định ẩn tab khi chưa thao tác chuyển qua màn hình thực hiện chi tiết
- Khi tab đang mở:
+ Có dấu X để đóng tab
+ Khi thao tác chọn phiếu thực hiện khác sẽ tự động đóng tab kết quả đang hiển thị
Kết quả nội soi: Tên dịch vụTab -label
'- Khi ở trạng thái Đang TH sẽ hiển thị các nút: Lưu, Trả KQ, Trả KQ và in, in KQ, chọn loại phiếu, Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị
- Khi đã chuyển trạng thái Đã TH sẽ hiển thị các nút: Xem và ký số, in KQ, chọn loại phiếu, Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị
- Khi đã chuyển trạng thái Hủy kết quả sẽ hiển thị các nút: Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị
Thời gian chỉ địnhCalendarNo100dd/MM/yyyy HH24:MI:SS khóa
Thời gian chỉ định của phiếu
-Hiển thị Thời gian chỉ định của phiếu
- khóa trường và hiển thị dữ liệu của bệnh nhân
Thời gian thực hiệnCalendarYes100dd/MM/yyyy HH24:MI:SS - Chưa có dữ liệu sẽ hiển thị mặc định thời gian khi vào tab Kết quả
- Đã lưu Hiển thị Thời gian thực hiện của dịch vụ đã lưu
- Thời gian thực hiện của phiếu
- Khi mới thực hiện mặc định Ngày giờ lấy theo thời điểm nhấn nút Bắt đầu thực hiện
- Cho phép điều chỉnh chọn/nhập thời gian
- Lưu dữ liệu theo thời gian đã chọn/nhập ở thao tác Lưu
- Ràng buộc không để trống khi thao tác lưu
Thời gian trả kết quảCalendarYes100dd/MM/yyyy HH24:MI:SS Để trống- Thời gian trả kết quả của phiếu/dịch vụ
- Khi mới vào màn hình đang thực hiện trường để trống > thao tác Trả kết quả sẽ lấy theo thời gian thao tác để lưu
- Cho phép chọn/ nhập ngày giờ lưu ở thao tác Trả kết quả
Tính năng cộng phút hiển thị thời gian cho Trường Thời gian trả kết quảlựa chọn nút - Cấu hình tham số danhSachPhutCongChoTGTraKQ = danh sách số phút (mặc định 5,8,10,15,20,25) hiển thị từng +5p,…. Thành từng lựa chọn để tích chọn
- Khi tích chọn sẽ hiển thị thời gian ở trường Thời gian trả kết quả theo công thức Thời gian thực hiện + số phút tích chọn
Máy thực hiệnCombo boxYes1000Mã máy - Tên máy Mã máy - Tên máy mặc định nếu có cấu hình trong danh mục-Hiển thị máy của dịch vu: Mã máy-Tên máy
- Cho phép nhấn vào ô để nhập tìm và chọn máy
- tải danh sách máy theo điều kiện:
+ Đang hoạt động
+ Loại máy (Máy CDHA, máy Thăm dò chức năng)
+ Hiển thị mặc định mã máy theo cấu hình trong danh mục dịch vụ mã máy
- Tìm kiếm theo mã và tên máy
- Chọn được nhiều máy
- Thao tác nút Lưu để lưu dữ liệu đã nhập
- Tính năng ràng buộc nhập theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã mayThucHien
Tiểu sử bệnhText areaNo - Lấy từ thông tin khám để hiển thị
- Cho phép nhập điều chỉnh
- Lưu thông tin
- Hiển thị thông tin đã lưu
Tên mẫuCombo boxYes100 - Cho phép nhập tên mẫu
Giới tínhCombo boxNo - Chọn giới tính lưu cho mẫu
- tải các tùy chọn: Tất cả, Nam, Nữ, Khác
Lưu mẫunút - Nhập/chọn các trường: Tên mẫu, Giới tính, Mô tả/Kết quả, Kết luận> nhấn nút Lưu mẫu để lưu thông tin mẫu
- Lưu các thông tin đã nhập kèm các thông tin khác:
+ Mã nhóm dịch vụ
+ Thông tin người thao tác
+ Thời gian thao tác
Danh sách MẫunútNo100 - Nhập tìm theo tên mẫu
- tải danh sách mẫu đã lưu
- tải mẫu theo mã nhóm dịch vụ, giới tính
- Chọn mẫu sẽ hiển thị Thông tin Mô tả/Kết quả, Kết luận
Danh mục mẫu (nút 3 chấm ngang)nútYes100 - Nhấn nút Danh mục mẫu sẽ hiển thị giao diện quản lý Danh sách mẫu CDHA dưới dang5 drawler
Xóa mẫunútYes100 Chọn mẫu trong trường danh sách mẫu muốn xóa> nhấn nút Xóa mẫu để xóa mẫu
Mô tả/Kết quảText areaNo2000 - Trường kiểu Ckeditor
- Chọn trường Mẫu tải thông tin Mô tả/Kết quả mẫu đã lưu
- Cho phép nhập
- Lưu thông tin trường
- Hiển thị dữ liệu đã lưu của trường
Kết luậnText areaYes1000 -Chọn trường Mẫu tải thông tin kết luận mẫu đã lưu
-Cho phép nhập
-Lưu thông tin trường
-Hiển thị dữ liệu đã lưu của trường
Ghi chú kết quảText areaNo500 -Cho phép nhập ghi chú
-Lưu ghi chú
-Hiển thị dữ liệu đã lưu
Bác sĩ thực hiện > KhoaCombo boxYes250Tên khoa Mặc định theo khoa của Bác sỹ thực hiện đang mặc định tải .- Hiển thị mặc định khoa đang thiết lập nếu chưa chọn nhân viên
- Trường hợp đã lưu dữ liệu sẽ hiển thị khoa của nhân viên đã lưu
- tải danh sách các khoa đang hoạt động và thuộc loại khoa CDHA, TDCN lấy theo mã chuyên khoa của BYT
- Tìm kiếm lọc theo tên khoa
Bác sĩ thực hiện > Nhân viênCombo boxYes250tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN Bác sỹ thực hiện mặc định tải user đang đăng nhập với điều kiện thuộc tài khoản bác sỹ- tải danh sách nhân viên theo khoa đang chọn
- Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN nhân viên theo khoa đã chọn
- Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viên
- Tính năng giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã bacSiThucHien => Truyền mã nhân viên
- tải thông tin nhân viên đã lưu, thông tin từ RIS trả về
- Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên
KTV thực hiện > KhoaCombo boxYes250Tên khoa Mặc định theo khoa của Bác sỹ thực hiện đang mặc định tải .- Hiển thị mặc định khoa đang thiết lập nếu chưa chọn nhân viên
- Trường hợp đã lưu dữ liệu sẽ hiển thị khoa của nhân viên đã lưu
- tải danh sách các khoa đang hoạt động và thuộc loại khoa CDHA, TDCN lấy theo mã chuyên khoa của BYT
- Tìm kiếm lọc theo tên khoa
KTV thực hiện > Nhân viênCombo boxYes250tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN KTV thực hiện mặc định tải user đang đăng nhập với điều kiện thuộc tài khoản chuyên về kỹ thuật viên , Chẩn đoán hình ảnh viên- tải danh sách nhân viên theo khoa đang chọn
- Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN nhân viên theo khoa đã chọn
- Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viênn
- Tính năng giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã kTVThucHien => Truyền mã nhân viên
- tải thông tin nhân viên đã lưu, thông tin từ RIS trả về
- Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên
KTV phụCombo boxYes250tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN Mặc định để trống khi chưa có dữ liệu- tải danh sách tất cả nhân viên
- Chon phép chọn nhiều nhân viên
- Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN nhân viên theo khoa đã chọn
- Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viênn
- Tính năng giá trị mặc định, ẩn hiện, bắt buộc, ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã kTVPhu => Truyền mã nhân viên
- tải thông tin nhân viên đã lưu, thông tin từ RIS trả về
- Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên
Người đọc kết quả > KhoaCombo boxYes250Tên khoa - Hiển thị mặc định khoa đang thiết lập nếu chưa chọn nhân viên
- Trường hợp đã lưu dữ liệu sẽ hiển thị khoa của nhân viên đã lưu
- Hiển thị mặc định khoa đang thiết lập nếu chưa chọn nhân viên
- Trường hợp đã lưu dữ liệu sẽ hiển thị khoa của nhân viên đã lưu
- tải danh sách các khoa đang hoạt động và thuộc loại khoa CDHA, TDCN lấy theo mã chuyên khoa của BYT
- Tìm kiếm lọc theo tên khoa
Người đọc kết quả > Nhân viênCombo boxYes250tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN Để trống khi chưa có dữ liệu- tải danh sách nhân viên theo khoa đang chọn
- Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN nhân viên theo khoa đã chọn
- Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viên
- Tính năng giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã nguoiDocKetQua => Truyền mã nhân viên
- tải thông tin nhân viên đã lưu, thông tin từ RIS trả về
- Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên
Lưu (F4)nút - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH
- Lưu các thông tin trên màn hình thực hiện và thêm các thông tin sau:
+ Người thao tác lưu
+ Thời gian thao tác lưu
- Dùng phím tắt F4 để thao tác Lưu
Trả KQnút - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH
- nhấn vào chuyển từ trạng thái Đang TH sang trạng thái Đã TH
- Lưu thêm các thông tin:
+ Người thao tác trả kết quả
+ trường hợp Trường Thời gian trả kết quả rỗng trên giao diện sẽ lưu Thời gian khi thao tác trả kết quả, ngược lại có thì lưu theo giao diện
Trả KQ và innút - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH
- Tương tự nút Trả KQ đồng thời in phiếu
- Khi nhấn vào nút sẽ in mẫu mặc định
- Mẫu phiếu in có thể cấu hình
- Có danh sách chọn sổ xuống nhiều mẫu phiếu khác nhau cấu hình theo từng đơn vị sử dụng có thể nhấn vào để trả kết quả kèm in mẫu mong muốn
- Lưu thêm Người thao tác trả kết quả, Thời gian thao tác trả kết quả
Xem và ký sốnút - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH
- In phiếu và ký số
In KQ (F10)nút - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH, Đã TH
- Khi nhấn vào nút sẽ in mẫu mặc định
- Mẫu phiếu in có thể cấu hình
- Có danh sách chọn hiển thị các mẫu in khác nhau
- Dùng phím tắt F10 để thao tác In phiếu kết quả theo mẫu mặc định
Ô chọn loại tệp inCombo box - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH, Đã TH
- Hiển thị các tùy chọn: PDF, Word
- Mặc định PDF
- Chọn loại tệp để in phiếu kết quả
- Dùng cho nút In KQ, Trả KQ và in, Xem và ký số
Lịch sử thực hiệnnút - Hiển thị giao diện popup Lịch sử thực hiện
- Mặc định tùy chọn loại CLS là siêu âm
Lịch sử điều trịnút - Lịch sử điều trị liên kết màn hình lịch sử khám chữa bệnh tại CSYT (liên kết màn hình H004014)
Chụp và lưu ảnhTab - Tab Chụp và lưu ảnh
Chụp ảnh - Hiển thị label Chụp ảnh
Màn hình chụpNo - Hiển thị màn hình kết nối camera để chụp ảnh
Chụp ảnhnútNo - nhấn vào để chụp
- Ảnh sau khi chụp sẽ hiển thị màn hình xem trước
Lưu ảnhnútYes - Lưu ảnh sau khi chụp sẽ hiển thị bên danh sách hình đã lưu
Chụp và lưu ảnhnútYes - Thao tác chụp hình và đồng thời lưu thẳng vào danh sách hình đã lưu mà không cần xem trước
Danh sách ảnh xem trước - Hiển thị danh sách ảnh chụp xem trước
- Tối đa 9 hình
- Chọn hình dưới danh sách sẽ hiển thị lên màn hình xem trước để xem
- Có dấu x để xóa ảnh
- tích chọn các hình > nhấn nút lưu ảnh để cho qua danh sách ảnh đã lưu
'- nhấn vào nút phóng to bên trái ảnh cần phóng to ở danh sách đã lưu hoặc ảnh xem trước
- Có thêm nút x để tắt ảnh phóng to
Nút phóng to ảnhnút - liên kết hình ảnh
- Dùng để phóng to ảnh
- Để bên trái hình ảnh
Ảnh
Dấu xnút - nhấn vào để xóa ảnh
Dấu kiểm trakiểm tra box - tích chọn ảnh để lưu
Danh sách ảnh chụpYes - Hiển thị danh sách hình đã lưu
Ô tích chọnkiểm tra boxNo - Dùng tích chọn để xóa nhiều ảnh
Nút phóng to ảnhnút - liên kết hình ảnh
- Dùng để phóng to ảnh
- Để bên trái hình ảnh
ẢnhNo - Hiển thị ảnh đã lưu
- nhấn vào nút phóng to bên trái ảnh cần phóng to ở danh sách đã lưu hoặc ảnh xem trước
- Có thêm nút x để tắt ảnh phóng to
Thao tác > Nút Thùng rácnútYes Dúng xóa từng ảnh
Thao tác > Nút 6 chấmnútYes - Nút 6 chấm để thao tác kéo chuột di chuyển ảnh lên xuống
- Thao tác sắp xếp ảnh sẽ đồng thời lưu thứ tự ảnh
Xem ảnh DicomnútYes - Nhấn nút để xem ảnh trên Dicom khi có kết nối RIS
- Hiển thị nút khi có cấu hình tham số risConnectionType khác 0
XóanútYes - tích chọn nhiều ảnh trên danh sách rồi nhấn nút để xóa
Tải ảnh - Hiển thị label Tải ảnh
Chọn tệpnútYes - nhấn vào hiển thị cửa sổ thư mục để chọn ảnh từ máy tính
- Chọn ảnh từ thư mục trong máy tính
Tên tệp ảnhnútYes - Sau khi chọn ảnh sẽ hiển thị tệp ảnh đã chọn
UploadnútYes - Khi nhấn upload sẽ lưu thẳng vào danh sách hình đã lưu
ScannútYes
Thông tin mẫu CDHATab - label Thông tin mẫu CDHA
- nhấn vào nút Danh mục mẫu (nút 3 chấm đứng) trong màn hình kết quả đề vào giao diện
- Chọn menu Cận lâm sàng & phân hệ khác > menu Mẫu kết quả CDHA
Loại CDHACombo boxYes100 - tải danh sách các tùy chọn theo danh mục theo trường Mã nhóm tronmg danh mục dịch vụ chẩn đoán hình ảnh
Tên mẫunútYes100 - Nhập, lưu và hiển thị tên mẫu
Giới tínhCombo boxYes - Chọn giới tính lưu cho mẫu Mô tả/Kết quả, Kết luận
- tải các tùy chọn: Tất cả, Nam, Nữ, Khác
Ghi chúText boxNo300 - Cho phép nhập ghi chú
Mô tả/Kết quảnútNo100 - Trường kiểu Ckeditor
- Chọn trường Mẫu tải thông tin Mô tả/Kết quả mẫu đã lưu
- Cho phép nhập
- Lưu thông tin trường
- Hiển thị dữ liệu đã lưu của trường
Kết luậnText areaYes100 -Chọn trường Mẫu tải thông tin kết luận mẫu đã lưu
-Cho phép nhập
-Lưu thông tin trường
-Hiển thị dữ liệu đã lưu của trường
Lưu mẫunútYes - Nhập/chọn các trường:Chọn dịch vụ, Tên mẫu, Giới tính, Mô tả/Kết quả, Kết luận, Ghi chú> nhấn nút Lưu mẫu để lưu thông tin mẫu
- Lưu các thông tin đã nhập kèm các thông tin khác:
+ Mã nhóm dịch vụ
+ Thông tin người thao tác
+ Thời gian thao tác
HủynútNo - nhấn vào để xóa trắng dữ liệu các trường về trạng thái ban đầu
Danh sách mẫu CDHAYes100 - Hiển thị danh sách mẫu kết quả CDHA đã thêm
- Khi mới thêm thành công mẫu thì danh sách để tải đồng thời mẫu lên danh sách
- Khi cập nhật dữ liệu mẫu cũng cập nhật đồng thời dữ liệu trên danh sách
Loại CDHATên loại Dòng dữ liệu đầu tiên- tải danh sách các tùy chọn theo danh mục theo trường Mã nhóm tronmg danh mục dịch vụ chẩn đoán hình ảnh
- Mặc định tùy chọn đầu tiên
Tìm kiếm - Tìm và tải danh sách mẫu theo loại CDHA đã chọn
Ô tích chọnYes100 - Dùng tích chọn để xóa nhiều mẫu cùng lúc
STT - Thứ tự dòng tăng dần
Tên mẫu - Hiển thị tên mẫu
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Loại CDHA - Hiển thị tên nhóm loại CDHA
Ghi chú - Hiển thị ghi chú
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Giới tính - Hiển thị giới tính
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Nhân viên tạo - Hiển thị Mã nhân viên - Tên nhân viên
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Ngày giờ tạo - Ngày giờ tạo mẫu
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Thao tác - Có nút hình thùng rác để thao tác xóa
- Thêm tham số ràng buộc người tạo mới có quyền xóa
LỊCH SỬ THỰC HIỆNYes100 - Dạng drawler
- Có label là Lịch sử thực hiện
- Có nút dấu X để đóng drawler
Tìm kiếm
Khoảng ngàyCalendarNodd/mm/yyyy Ngày hiện tại-Có thể nhập hoặc chọn Từ ngày -Đến ngày
-Mặc định hiển thị Ngày hiện tại
Tìm theolựa chọn nútNo Ngày chỉ định- Gồm các tùy chọn Ngày chỉ định, Ngày thực hiện
- Ngày chỉ định: Lấy theo ngày chỉ định của dịch vụ
- Ngày thực hiện: Lấy theo ngày trả kết quả của dịch vụ
- Mặc định Ngày chỉ định
Loại CDHACombo boxNo - tải danh sách các tùy chọn theo danh mục theo trường Mã nhóm trong danh mục dịch vụ chẩn đoán hình ảnh
- Nút Lịch sử trong tab Kết quả: Khi thao tác ở màn hình kết quả thì dịch vụ thuộc nhóm mã nào sẽ mặc định chọn tùy chọn lọai đó
- tùy chọn Lịch sử ở nút 3 chấm ngoài Danh sách phiếu: mặc định chọn tùy chọn loại đầu tiên
Tìm kiếmnútNo - Nhấn nút tìm kiếm theo các trường điều kiện đã chọn/nhập
- Trả về dữ liệu lịch sử thực hiện cận lâm sàng (siêu âm, nội soi, xquang, điện tim) của bệnh nhân
Danh sách lịch sử thực hiện
STT - Hiển thị thứ tự tăng dần từng dòng
Ngày - Hiển thị Ngày thực hiện
Khoa phòngtên Khoa-tên Phòng thực hiện - Hiển thị thông tin tên Khoa-tên Phòng thực hiện
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Chẩn đoán CLSMã bệnh chính-Tên bệnh chính; Mã bệnh kèm theo - Tên bệnh kèm theo - Hiển thị Chẩn đoán CLS: Mã bệnh chính-Tên bệnh chính; Mã bệnh kèm theo - Tên bệnh kèm theo
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Tên dịch vụ - Hiển thị Tên dịch vụ
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Kết luận - Hiển thị Kết luận
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Mô tả/Kết quả - Hiển thị Mô tả/Kết quả
- Có thể lọc tìm kiếm theo cột
Đóngnút Nút dùng để đóng drawler
Danh sách chỉ địnhTab - Tab Danh sách chỉ định
Sắp thứ tự và ẩn hiện cột của danh sách dịch vụ thực hiện (3 chấm đứng)nútNo100 -Tool cấu hình ẩn hiển cột trong danh sách phiếu
Lưới danh sách chỉ định - Hiển thị danh sách dịch vụ của phiếu ở dạng bảng
- Lọc theo trạng thái thực hiện
STT - Hiển thị số thứ tự của dịch vụ
Thao tác (3 chấm ngang)nútYes10 - Nút để mở các tùy chọn mở rộng
Mã chỉ định - Hiển thị mã dịch vụ chỉ định của phiếu
Tên chỉ định - Hiển thị tên dịch vụ chỉ định của phiếu
- Đối với dịch vụ có nhiều chỉ số con thì chỉ hiển thị dịch vụ không hiển thị chỉ số
Loại PTTT - Hiển thị hạng phẫu thuật thủ thuật
Số lượng - Hiển thị số lượng dịch vụ đã chỉ định
Đối tượng - Hiển thị đối tượng:
+ Bảo hiểm
+ Đóng tiền: trường hợp Viện phí và Dịch vụ
Trạng thái - Hiển thị trạng thái:
+ Đã đóng tiền
+ Chưa đóng tiền
+ Đã hủy
+ Để trống nếu không thuộc các trạng thái trên
Loại mẫu bệnh phẩm - Hiển thị loại mẫu bệnh phẩm
Người hủyUsernam-Họ tên - Hiển thị thông tin người đã chuyển sang trạng thái Đã hủy
Ghi chú - Hiển thị ghi chú chỉ định
Cấp số thứ tự thực hiện và chuyển phòng - màn hình dạng drawler với label tên CẤP SỐ THỨ TỰ VÀ CHUYỂN PHÒNG THỰC HIỆN
- nhấn nút 3 chấm danh sách phiếu > Chọn tùy chọn Cấp STT thực hiện và chuyển phòng
- Có nút X để đóng drawler
Số thứ tựText boxYes - Mặc định hiển thị số thứ tự tiếp theo thuộc phòng thực hiện của phiếu đang chọn
Cấp STTnút - Nút dùng xử lý thao tác Cấp số thứ tự
- Chỉ cho nhập kiểu số
Chuyển phòngkiểm tra boxNo Không kiểm tra- Mặc định không tích chọn
- Khi không kiểm tra trường Phòng thực hiện và nút chuyển phòng sẽ khóa, ngược lại sẽ mở
Phòng thực hiệnCombo boxYes -tải các phòng theo cấu hình danh sách của dịch vụ
- Cho phép tìm và chọn phòng thực hiện để thao tác chuyển phòng
- Khi không tích chọn trường Chuyển phòng thì trường Phòng thực hiện và nút chuyển phòng sẽ khóa, ngược lại sẽ mở
Chuyển phòngnútNo 1-Khi không tích chọn trường Chuyển phòng thì trường Phòng thực hiện và nút chuyển phòng sẽ khóa, ngược lại sẽ mở
- Xử lý thao tác chuyển phòng
Đóngnút Nút dùng để đóng drawler
C. Cấu hình/tham số ảnh hưởng đến người dùng (34)
Nhóm cấu hìnhTên tham sốMô tảMặc địnhGiá trị và ảnh hưởng
CHAN_DOAN_HINH_ANHcdhaToMauBanGhiVienPhi Tô màu bản ghi lưới kết quả CDHA với đối tượng VIỆN PHÍ
0 Tắt 1 Bật
0
CHAN_DOAN_HINH_ANHtraInTungPhieuCDHA Sử dụng in tách phiếu in cho các nút: In KQ, Trả KQ và in
0: In chung phiếu như bình thường
1: In từng dịch vụ tách từng phiếu in
0
CHAN_DOAN_HINH_ANHcdhaMinRunTime Cấu hình Thời gian trả kết quả trên cùng một mã máy giữa 2 lần thực hiện dưới {0} phút5
CHAN_DOAN_HINH_ANHcdhaMinExeTime Thời gian tối thiểu từ lúc chỉ định đến lúc thực hiện 1 ca CĐHA
0: ko bắt buộc thời gian tối thiểu
n: số phút tối thiểu từ lúc bệnh nhân được chỉ định dịch vụ đến lúc thực hiện mới cho phép trả kết quả
0
CHAN_DOAN_HINH_ANHrisHL7TraKQCallAPI Call hệ thống tích hợp sang bên HL7 Khi trả/hủy trả kết quả
0: Không gọi
1: call hệ thống tích hợp
0
CHAN_DOAN_HINH_ANHcdhaChanTiepNhanChuaThuTien Chặn tiếp nhận bệnh nhân viện phí chưa thu tiền.
1: chặn
0: Không chặn
0
CHAN_DOAN_HINH_ANHshowFormCDHA Hiển thị màn hình Nhập kết quả Chẩn đoán hình ảnh khi nhấn nút Bắt đầu thực hiện
0: ko hiển thị
1: hiển thị màn hình nhập kết quả chi tiết
0
CHAN_DOAN_HINH_ANHclsChanNhapKQTrenGrid Cấu hình khóa chức năng nhập kết quả nhanh trên lưới
0: không khóa
1: Khóa
0
CHAN_DOAN_HINH_ANHcdhaMinTHTime Thời gian nhỏ nhất từ lúc bắt đầu thực hiện đến lúc trả kết quả
0: Không chặn
<>0: Số phút nhỏ nhất
0
CHAN_DOAN_HINH_ANHchanSoKiTuLuuKQ Chặn số lượng ký tự trường Kết quả không được lớn hơn 255 khi thao tác Lưu
Giá trị 0: Không chặn
Giá trị 1: Chặn
0
CHAN_DOAN_HINH_ANHchanCungGioThucHien Chặn cùng giờ thực hiện khi lưu kết quả cđha
0: Không chặn 1: Chặn
0
CHAN_DOAN_HINH_ANHchanMaMayQuaDinhMuc Chặn không cho lưu kết quả CDHA khi chọn mã máy vượt định mức sử dụng
0: không chặn, 1: chặn
0
CHAN_DOAN_HINH_ANHchanCungGioThucHienCungBS Chặn cùng 1 bác sĩ thực hiện nhiều dịch vụ có thời gian thực hiện trùng nhau
0: không chặn, 1: chặn
0
CHAN_DOAN_HINH_ANH
CHAN_DOAN_HINH_ANHduyetBHChanSuaThoiGian Cấu hình không cho phép sửa thời gian khi duyệt bảo hiểm
0: Không chặn
1: Chặn
1
CHAN_DOAN_HINH_ANHcdhaChanTraKQChuaThuTien Chặn trả kết quả viện phí chưa thu tiền.
1: chặn
0: Không chặn
0
CHAN_DOAN_HINH_ANHchanCungGioTraKQCungBS Chặn cùng 1 bác sĩ thực hiện nhiều dịch vụ có thời gian trả kết quả trùng nhau
0: không chặn, 1: chặn
0
CHAN_DOAN_HINH_ANHbatBuocNhapMay Bắt buộc nhập máy CDHA cho cả nhập nhanh trên lưới và thực hiện chi tiết
0: Không bắt buộc, 1: Bắt buộc
1
CHAN_DOAN_HINH_ANHdanhSachPhutCongChoTGTraKQ Cấu hình hiển thị danh sách dưới dạng lựa chọn thời gian phút cộng thêm vào thời gian thực hiện để hiển thị thời gian trả kết quả

Ví dụ: 5,8,10,15,20,25
5,8,10,15,20,25
CHAN_DOAN_HINH_ANHsoCaBSThucHienTrongNgay Cấu hình tối đa số ca CDHA Bác sĩ thực hiện trong ngày
0 không chặn
n số ca thực hiện
0
CHAN_DOAN_HINH_ANHbatBuocNhapSLPhim Cấu hình ràng bắt buộc nhập thông tin phim và số lượng phim phải lớn hơn 0
0: không bắt buộc
1: bắt buộc
0Tự thêm
CHAN_DOAN_HINH_ANHcheckThoiGianĐenPhut Tham số cho phép các ràng buộc kiểm tra so sánh thời gian sẽ chỉ kiểm tra đến phút
0: không áp dụng
1: áp dụng (mặc định)
1Tự thêm
CHAN_DOAN_HINH_ANHkhongLoadDSNhanVienTheoKhoa
CHAN_DOAN_HINH_ANHloadDSMauTheoNguoiTao tải danh sách mẫu trong thực hiện CHDA theo người tạo mẫu tương ứng với tài khoản người đăng nhập
0: không áp dụng
1: áp dụng
0Tự thêm
CHAN_DOAN_HINH_ANHbhytRangBuocTGThucHienTraKetQua Ràng buộc khoảng thời gian từ Thời gian thực hiện đến thời gian trả kết quả giữa các dịch vụ của cùng một bệnh nhân: Khoảng thời gian từ thời điểm thực hiện đến thời điểm trả kết quả của dịch vụ A không được nằm trong khoảng thời gian thực hiện – trả kết quả của dịch vụ B. Lưu ý: Áp dụng cho dịch vụ thanh toán bảo hiểm
Ràng đến giây

0 – Không áp dụng: Không kiểm tra ràng buộc
1 – Chặn: Không cho phép lưu/thanh toán nếu vi phạm
2 – Xác nhận (Confirm): Hiển thị thông báo yêu cầu người dùng xác nhận để tiếp tục
3 – Cảnh báo: Hiển thị cảnh báo nhưng vẫn cho phép tiếp tục
0Tự thêm
CHAN_DOAN_HINH_ANHloadDSPhieuChiDinhTheoNgay
CHAN_DOAN_HINH_ANHrisConnectionType Cấu hình kết nối HL7
0: không kết nối RIS
4: kết nối bằng HL7 FHIR
Tham số cần cấu hình kết nối RIS
CHAN_DOAN_HINH_ANHphongThucHienRIS Cấu hình phòng thực hiện RIS khi nhấn chọn các phiếu thuộc phòng thực hiện RIS thì chỉ cho xem và thao tác in phiếu hoặc xem phiếu in đã ký số, còn các thao tác có ảnh hưởng đến dữ liệu sẽ khóa hết
- Giá trị 0 không áp dụng tham số
- Giá trị: danh sách mã phòng
Ví dụ macDinhTatCaPhongVaChoNhapKhoa= noi1, noi2
0Tự thêm
PHIEU_CLScheckThuTienClsBHYTNgT Kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT thuộc ngoại trú, BANT
0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
1: Không cần đóng tiền
0Cần xem xét thực hiện
PHIEU_CLScheckThuTienClsDVNgT Kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân dịch vụ thuộc ngoại trú, BANT
0: Cần đóng tiền
1: Không cần đóng tiền
0Cần xem xét thực hiện
PHIEU_CLScheckThuTienClsBHYTTuNhanNgT Kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT tư nhân thuộc ngoại trú, BANT
0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
1: Không cần đóng tiền
1
PHIEU_CLScheckTamUngClsNgT Kiểm tra các trường hợp tạm ứng cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS thuộc ngoại trú, BANT
0: Không áp dụng
1: Tiền tạm ứng cần phải lớn hơn hoặc bằng tiền dịch vụ
2: Chỉ cần đóng 1 phần tạm ứng
0Cần xem xét thực hiện
KB_CHIDINHTVTcheckCLS Khi kê thuốc vật tư(trừ đơn nhà thuốc, mua ngoài) với BN ngoại trú chặn kê nếu dịch vụ cận lâm sàng chưa hoàn thành
0: Không sử dụng
1: Sử dụng
VPI_XMLnguoiThucHienXQuang 0: mặc định theo CDHA
1: Chỉ lấy KTV thực hiện
D. Danh mục thông báo (MSG), nguyên nhân và cách hiểu (73)
MSGLoạiNội dungKhi gặp thông báo / lưu ý
MSG001 InformationĐã tiếp nhận thành công. Mã BA {maBA}
MSG477 WarningDữ liệu trường {0} bắt buộc!
MSG478 WarningDữ liệu trường {0} phải nhập lớn hơn 0!
MSG479 WarningDữ liệu trường {0} chứa ký tự {1} đặc biệt không cho phép!if ($("#txtKetLuan").val().includes("&")) {
MSG481 WarningTrường {0} chứa số lượng ký tự nhập vượt quá số lượng ký tự cho phép theo quy định của BYT!Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trường nào trong màn hình thực hiện để điều chỉnh đúng
MSG482 WarningKhoảng thời gian thực hiện dưới {0} phút, vui lòng kiểm tra lại!


}
MSG483 WarningThời gian trả kết quả CDHA không được nhỏ hơn Thời gian trả kết quả PTTT!
MSG484 Warning{0} phải sau {1}!
MSG485 WarningThời gian trả kết quả phải nhập sau Thời gian thực hiện!
MSG486 WarningKhông cho phép cùng phòng thực hiện, cùng một bác sĩ thực hiện các chỉ định có thời gian thực hiện trùng nhau!Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn
MSG487 WarningKhông cho phép cùng một bệnh nhân có thời gian thực hiện trùng với thời gian thực hiện của các chỉ định khác!Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn
MSG488 WarningMáy này đã vượt quá số lượng định mức trong ngày, hãy chọn máy khác để lưu kết quả!Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn
MSG489 WarningKhông cho phép trong cùng một phiếu, nhiều dịch vụ có thời gian thực hiện trùng nhau!Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn
MSG490 WarningKhông cho phép thực hiện do bác sĩ có thời gian thực hiện trùng với các phiếu{0}Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn
{0}:danh sách [số phiếu]
MSG491 WarningKhông cho phép bác sĩ thực hiện nhiều hơn {0} ca trong ngày!


}
MSG492 WarningKhông cho phép cùng một bệnh nhân có thời gian thực hiện trùng với thời gian trả kết quả PTTT khác!Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn
MSG493 WarningBệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu!
MSG495 WarningCó lỗi xảy ra, không thể lưu kết quả!Nhờ DEV kiểm tra code đang lỗi gì để chỉnh cảnh báo rõ hơn
MSG496 WarningThời gian trả kết quả {0} sau Thời gian kết thúc khám/đóng bệnh án {1}!

}
{0}: giá trị thời gian trả kết quả
{1}: Giá trị thời gian kết thúc bệnh án
MSG497 Warning

$("#txtTGTraKetQua ").focus();
},3000);
}

Hiển thị được thông tin nhiều phiếu, nhiều dịch vụ
MSG498 WarningChỉ cho phép upload ảnh định dạng jpeg, png, bmp!alert("Chỉ cho phép upload ảnh định dạng jpeg, png, bmp");
MSG499 WarningLưu ảnh được chọn thành công!if(rs == 1){
tt.loadAnhKetQua();

}
MSG500 WarningLưu ảnh được chọn thất bại!else {

}
MSG501 WarningBạn chưa chọn ảnh để thao tác!
MSG502 WarningMáy này đã vượt quá số lượng định mức trong ngày. Bạn có muốn tiếp tục thực hiện?Nhờ DEV kiểm tra cảnh báo này bên
MSG545 WarningKhông cho phép trả kết quả do bệnh nhân chưa thực hiện thanh toán viện phí hoặc có số tiền tạm ứng nhỏ hơn tổng tiền dịch vụ!Nhờ DEV kiểm tra cảnh báo này bên
MSG546 WarningThời gian trả kết quả trên cùng một mã máy giữa 2 lần thực hiện dưới {0} phút. Vui lòng cập nhật thời gian hợp lý!Nhờ DEV kiểm tra cảnh báo này bên
MSG547 WarningKhông cho phépbắt đầu thực hiện do bệnh nhân chưa thực hiện thanh toán viện phí hoặc có số tiền tạm ứng nhỏ hơn tổng tiền dịch vụ!if(chenhlech!=trống && chenhlech!=undefined && chenhlech<0 && chantiepnhan=="1" && row.LOAITIEPNHANID=="1" && row.MA_BHYT == ""){

}
else {

}
MSG1624 WarningĐã tiếp nhận bên RIS, không cho phép hủy thực hiện bên HIS
MSG1612 Success{0} thành công
MSG1613 Error{0} không thành công
MSG1646 ConfirmBạn có chắc chắn muốn {0}? | Có | Không.
MSG1668 WarningThời gian thực hiện phải trước Thời gian trả kết quả!
MSG476 SuccessHoàn tác hủy thành công!
MSG1673 ErrorHoàn tác hủy không thành công!
MSG475 ConfirmBạn có chắc chắn muốn hoàn tác hủy?| Có | Không.
MSG1669 ErrorHủy tiếp nhận không thành công!
MSG457 InformationHủy tiếp nhận thành công!
MSG1674 ConfirmBạn có chắc chắn muốn hủy tiếp nhận? | Có | Không.
MSG1670 SuccessHủy kết quả thành công!
MSG1671 ErrorHủy kết quả không thành công!
MSG1672 ConfirmBạn có chắc chắn muốn hủy kết quả? | Có | Không.
MSG107 InformationLưu thông tin thành công!if(rs == '1'){

EventUtil.raiseEvent("CLS02C003_LUU",{msg:''});
}
MSG761 ErrorLưu không thành công!
MSG064 SuccessXóa thành công!
MSG470 InformationTrả kết quả thành công!
MSG1675 ErrorTrả kết quả không thành công!
MSG1683 WarningKhông cho phép trả kết quả do bác sĩ có thời gian thực hiện trùng với các phiếu{0}{0}:danh sách [số phiếu]
MSG450 SuccessTiếp nhận thành công!
MSG1718 ErrorTiếp nhận không thành công!
MSG1721 WarningThời gian thực hiện phải sau Thời gian chỉ định!
MSG1722 WarningThời gian trả kết quả phải sau Thời gian thực hiện!
MSG1743 WarningBạn có chắc chắn muốn thực hiện thao tác? | Có | Không.
MSG120 SuccessThao tác thành công!
MSG121 ErrorThao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại!
MSG1706 WarningChỉ định Bundle ID {} chưa có kết quả. Không thể hủy trả kết quảRPD-001
MSG1703 WarningBundle đồng bộ kết quả chỉ định không hợp lệ!
MSG1704 WarningDịch vụ trả kết quả {0} không không khớp với dịch vụ chỉ định {1}!
MSG1705 ErrorĐồng bộ kết quả chỉ định không thành công!
MSG1819 WarningMã thiết bị thực hiện {0} không tồn tại.
MSG1820 ErrorLưu kết quả ký XML thất bại.
MSG1847 ErrorLưu kết quả ký PDF thất bại.
MSG2124 WarningTrùng số thứ tự của bệnh nhân {0} số phiếu {1}!{0}: tên bệnh nhân
{1}: số phiếu CLS
MSG2281 WarningVui lòng chọn ít nhất 1 dịch vụ để thao tác!
MSG2442 WarningGiá trị nhập phải lớn hơn 0!
MSG098 WarningTên mẫu đã tồn tại!
MSG2721 WarningThời gian trả kết quả của dịch vụ phải nhỏ hơn Thời gian chỉ định thuốc {0}!{0}: Thời gian chỉ định thuốc lớn nhất
MSG2745 WarningDịch vụ {0} có khoảng thời gian thực hiện - trả kết quả trùng khoảng thời gian với dịch vụ {1} của cùng bệnh nhân <br>{0}: Tên dịch vụ A (số phiếu)
{1}: Tên dịch vụ B (số phiếu)
MSG2746 ConfirmDịch vụ {0} có khoảng thời gian thực hiện - trả kết quả trùng khoảng thời gian với dịch vụ {1}của cùng bệnh nhân. <br> Bạn có chắc chắn muốn tiếp tục? | Có | Không{0}: Tên dịch vụ A (số phiếu)
{1}: Tên dịch vụ B (số phiếu)
MSG3093 WarningKết quả trên RIS chưa duyệt, vui lòng duyệt trước khi lấy kết quả từ VNPT RIS!
MSG3094 ConfirmKết quả đã được lấy từ VNPT RIS trước đó. Bạn có chắc chắn muốn lấy lại và ghi đè dữ liệu hiện tại không? | Có | Không
MSG3095 WarningKết quả đã được ký số. Vui lòng hủy ký số và duyệt lại trên VNPT RIS (hoặc hủy ký số trên HIS nếu được phân quyền) trước khi thực hiện đồng bộ lại
MSG3096 ConfirmBệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu! Bạn có muốn tiếp tục? | Có | Không
↑ Về đầu tài liệu
Chẩn đoán hình ảnh · H014003

H014003 — Thông tin sàng lọc trước sinh

Hướng dẫn nhập, lưu và in đầy đủ thông tin sàng lọc trước sinh gắn với dịch vụ chẩn đoán hình ảnh.

Hướng dẫn theo từng chức năng — H014003 — Thông tin sàng lọc trước sinh

phân hệ cửa sổ bổ sung dữ liệu thai kỳ cho dịch vụ CDHA và chỉ cho in sau khi đã lưu.

#Chức năngĐiều kiện trước khi thao tácCách thực hiệnHệ thống xử lýKết quả mong đợiKhi bị chặn / cần lưu ý
1Mở cửa sổĐã chọn phiếu/dịch vụ trong H014002.Mở menu ba chấm → Nhập và in thông tin sàng lọc trước sinh.Mở cửa sổ và hiển thị tên dịch vụ trên tiêu đề.màn hình nhập thông tin trước sinh xuất hiện.Không có dịch vụ được chọn thì không có ngữ cảnh để mở/lưu.
2Nhập dữ liệucửa sổ đang mở.Nhập số thai, PARA, hút thuốc, tiểu đường, IVF, ghi chú IVF/song thai, CRL, NT, tuổi thai, BPD, FL.Áp dụng kiểu dữ liệu/định dạng trong từ điển giao diện; lần đầu ô chọn không chọn, trường khác để trống.Dữ liệu hiển thị trên màn hình chờ lưu.Không tự điền giá trị y khoa khi đặc tả không quy định.
3LưuDữ liệu đã được nhập.Nhấn Lưu/F4.Cập nhật chi tiết dịch vụ vào dữ liệu hệ thống và ghi lịch sử xử lý.Thành công MSG120; nút in được hiển thị sau khi có dữ liệu đã lưu.Thất bại MSG121; không bật in nếu chưa có dữ liệu lưu thành công.
4In PDF/WordDữ liệu trước sinh đã lưu.Chọn định dạng PDF hoặc WORD và nhấn In/F10.Tạo phiếu theo mẫu mặc định từ dữ liệu đã lưu.Mở/tải bản in tương ứng.Trước khi lưu, nút in không hiển thị theo quy trình.
A. Hướng dẫn chi tiết từng thao tác (5)
Hiển thị drawler THÔNG TIN SÀNG LỌC TRƯỚC SINH
Khi nào và thao tác gì
Hiển thị drawler THÔNG TIN SÀNG LỌC TRƯỚC SINH
Thao tác:
- Ở Thực hiện CDHA > nhấn vào phiếu > Ở danh sáchdịch vụ thực hiện nhấn vào 3 chấm ở dịch vụ > Chọn tùy chọn Nhập và in thông tin sàng lọc trước khi sinh > Hiển thị màn hình dưới dạng drawler với label THÔNG TIN SÀNG LỌC TRƯỚC SINH: Hiển thị tên dịch vụ
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị drawler Nhập và in thông tin sàng lọc trước sinh với label THÔNG TIN SÀNG LỌC TRƯỚC SINH: Truyền tên dịch vụ đang thao tác vào
tải thông tin ban đầu khi mới vào màn hình THÔNG TIN SÀNG LỌC TRƯỚC SINH
Khi nào và thao tác gì
tải thông tin ban đầu khi mới vào màn hình THÔNG TIN SÀNG LỌC TRƯỚC SINH
Thao tác: Vào drawler THÔNG TIN SÀNG LỌC TRƯỚC SINH lần đầu
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị thông tin ban đầu khi vào
+ Số thai
+PARA: để trống
+Hút thuốc: không kiểm tra
+Tiểu đường: không kiểm tra
+Thụ tinh ống nghiệm IVF: không kiểm tra
+Ghi chú dành cho thai IVF: để trống
+Ghi chú dành cho song thai > Số nhau: để trống
+Ghi chú dành cho song thai > Số ối: để trống
+Thông tin siêu âm: để trống
+Chiều dài đầu mông (CRL): để trống
+Độ mờ da gáy (NT): để trống
+Tuổi thai > tuần: để trống
+Tuổi thai > ngày: để trống
+Đường kính lưỡng đỉnh (BPD): để trống
+Chiều dài xương đùi (FL): để trống
+Tuổi thai > tuần: để trống
+Tuổi thai > ngày: để trống
Cập nhật thông tin sàng lọc trước sinh
Khi nào và thao tác gì
Cập nhật thông tin sàng lọc trước sinh
Thao tác:
- nhấn nút Lưu trong màn hình
- Dùng phím tắt F4
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Cập nhật các thông tin trường dữ liệu vào bảng chi tiết của dịch vụ (bảng dữ liệu hệ thống )
- Thao tác Lưu thành công sẽ thông báo MSG120, ngược lại lỗi không lưu được sẽ cảnh báo MSG121
- Lưu lịch sử xử lý riêng cho thao tác
tải thông tin đã lưu vào màn hình THÔNG TIN SÀNG LỌC TRƯỚC SINH
Khi nào và thao tác gì
tải thông tin đã lưu vào màn hình THÔNG TIN SÀNG LỌC TRƯỚC SINH
Thao tác: Vào drawler THÔNG TIN SÀNG LỌC TRƯỚC SINH khi đã lưu thông tin
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị thông tin đã lưu theo chi tiết kết quả của dịch vụ (bảng dữ liệu hệ thống )
In phiếu
Khi nào và thao tác gì
In phiếu
Thao tác:
- Chọn loại phiếu in PDF, WORD
- nhấn nút In phiếu (F10)
- Dùng phím tắt F10
Hệ thống xử lý, điều kiện và thông báo
- Hiển thị nút khi Đã lưu thông tin chỉ định
- Dùng phím tắt F10 in theo mẫu mặc định
B. Tra cứu trường, nút và thành phần giao diện (27)
Trường / nút / nhãnLoại hiển thịBắt buộcGiới hạnĐịnh dạngMặc địnhMô tả
Menu chọn ở 3 chấm ngay dịch vụ Vào màn hình thực hiện Chẩn đoán hình ảnh > thao tác chọn nút … ở danh danh sách dịch vụ thực hiện > Chọn tùy chọn Nhập và in thông tin sàng lọc trước khi sinh > Hiển thị màn hình dưới dạng drawler với label THÔNG TIN SÀNG LỌC TRƯỚC SINH: Hiển thị tên dịch vụ
THÔNG TIN SÀNG LỌC TRƯỚC SINH: Hiển thị tên dịch vụ '- Hiển thì màn hình dạng drawler
- Panel với label "THÔNG TIN SÀNG LỌC TRƯỚC SINH: hiển thị tên dịch vụ thực hiện"
Thông tin thai phụ Panel với label tên "Thông tin thai phụ"
Số thaiText boxNo1 - Cho phép nhập và hiện thông tin Số thai
PARAText boxNoVARCHAR2(7) - Cho phép nhập và hiện thông PARA
Hút thuốckiểm tra boxNo1 0- Cho phép nhập và hiện thông Hút thuốc
- Gái trị 1 là kiểm tra, 0 là không kiểm tra
Tiểu đườngkiểm tra boxNo1 0- Cho phép nhập và hiện thông Tiểu đường
- Gái trị 1 là kiểm tra, 0 là không kiểm tra
Thụ tinh ống nghiệm IVFkiểm tra boxNo1 0- Cho phép nhập và hiện thông Thụ tinh ống nghiệm IVF
- Gái trị 1 là kiểm tra, 0 là không kiểm tra
Ghi chú dành cho thai IVFText areaNo500 - Cho phép nhập và hiện thông Ghi chú dành cho thai IVF
Ghi chú dành cho song thai > Số nhauText boxNo2 - Cho phép nhập và hiện thông Ghi chú dành cho song thai > Số nhau
Ghi chú dành cho song thai > Số ốiText boxNo2 - Cho phép nhập và hiện thôngGhi chú dành cho song thai > Số ối
Thông tin siêu âm Panel với label tên "Thông tin thai phụ"
Double Test (Tuổi thai: 11 tuần –13 tuần 6 ngày)(CRL: 38mm –83mm) Label tên "Double Test (Tuổi thai: 11 tuần –13 tuần 6 ngày)(CRL: 38mm –83mm)"
Chiều dài đầu mông (CRL)Text boxNoNUMBER(5,2)
5: tổng số chữ số
2: số chữ số sau dấu thập phân
Ví dụ hợp lệ: 9.50, 54.20, 67.00
- Cho phép nhập và hiển thị Chiều dài đầu mông (CRL)
- Cho phép nhập số thập phân
Độ mờ da gáy (NT)Text boxNoNUMBER(4,2)
Tổng 4 chữ số, 2 chữ số thập phân
Ví dụ hợp lệ: 1.20, 2.45, 3.00
- Cho phép nhập và hiển thị Độ mờ da gáy (NT)
- Cho phép nhập số thập phân
Tuổi thai > tuầnText boxNo2 - Cho phép nhập và hiển thị tuần tuổi thai
Tuổi thai > ngàyText boxNo1 - Cho phép nhập và hiển thị ngày tuổi thai
Triple Test (Tuổi thai: 14tuần –20tuần6 ngày)(BPD: 26mm –49mm) Label tên "Triple Test (Tuổi thai: 14tuần –20tuần6 ngày)(BPD: 26mm –49mm)"
Đường kính lưỡng đỉnh (BPD)Text boxNoNUMBER(5,2)
Tổng 5 chữ số, 2 chữ số thập phân
Ví dụ hợp lệ: 45.30, 72.80, 90.00
- Cho phép nhập và hiển thị Đường kính lưỡng đỉnh (BPD)
- Cho phép nhập số thập phân
Chiều dài xương đùi (FL)Text boxNoNUMBER(5,2)
Tổng 5 chữ số, 2 chữ số thập phân
Ví dụ hợp lệ: 45.30, 72.80, 90.00
- Cho phép nhập và hiển thị Chiều dài xương đùi (FL)
- Cho phép nhập số thập phân
Tuổi thai > tuầnText boxNo2 - Cho phép nhập và hiển thị tuần tuổi thai
Tuổi thai > ngàyText boxNo1 - Cho phép nhập và hiển thị ngày tuổi thai
Thao tác
Lưu (F4)nút - Lưu hoặc cập nhật thông tin
- Dùng phím tắt F4 để thao tác
In phiếu (F10)nút - In phiếu thông tin sàng lọc trước sinh
- Dùng phím tắt F10 để thao tác
Loại tệp inCombo boxYes PDF- Hiển thị 2 loại tệp PDF, WORD để chọn in
- Mặc định PDF
Đóngnút - Đóng drawler
C. Cấu hình/tham số ảnh hưởng đến người dùng (1)
Nhóm cấu hìnhTên tham sốMô tảMặc địnhGiá trị và ảnh hưởng
CAPNHAT_PTTT
D. Danh mục thông báo (MSG), nguyên nhân và cách hiểu (55)
MSGLoạiNội dungKhi gặp thông báo / lưu ý
MSG001 InformationĐã tiếp nhận thành công. Mã BA {maBA}
MSG477 WarningDữ liệu trường {0} bắt buộc!
MSG478 WarningDữ liệu trường {0} phải nhập lớn hơn 0!
MSG479 WarningDữ liệu trường {0} chứa ký tự {1} đặc biệt không cho phép!if ($("#txtKetLuan").val().includes("&")) {
MSG481 WarningTrường {0} chứa số lượng ký tự nhập vượt quá số lượng ký tự cho phép theo quy định của BYT!Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trường nào trong màn hình thực hiện để điều chỉnh đúng
MSG482 WarningKhoảng thời gian thực hiện dưới {0} phút, vui lòng kiểm tra lại!


}
MSG483 WarningThời gian trả kết quả CDHA không được nhỏ hơn Thời gian trả kết quả PTTT!
MSG484 Warning{0} phải sau {1}!
MSG485 WarningThời gian trả kết quả phải nhập sau Thời gian thực hiện!
MSG486 WarningKhông cho phép cùng phòng thực hiện, cùng một bác sĩ thực hiện các chỉ định có thời gian thực hiện trùng nhau!Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn
MSG487 WarningKhông cho phép cùng một bệnh nhân có thời gian thực hiện trùng với thời gian thực hiện của các chỉ định khác!Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn
MSG488 WarningMáy này đã vượt quá số lượng định mức trong ngày, hãy chọn máy khác để lưu kết quả!Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn
MSG489 WarningKhông cho phép trong cùng một phiếu, nhiều dịch vụ có thời gian thực hiện trùng nhau!Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn
MSG490 WarningKhông cho phép thực hiện do bác sĩ có thời gian thực hiện trùng với các phiếu{0}Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn
{0}:danh sách [số phiếu]
MSG491 WarningKhông cho phép bác sĩ thực hiện nhiều hơn {0} ca trong ngày!


}
MSG492 WarningKhông cho phép cùng một bệnh nhân có thời gian thực hiện trùng với thời gian trả kết quả PTTT khác!Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn
MSG493 WarningBệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu!
MSG495 WarningCó lỗi xảy ra, không thể lưu kết quả!Nhờ DEV kiểm tra code đang lỗi gì để chỉnh cảnh báo rõ hơn
MSG496 WarningThời gian trả kết quả {0} sau Thời gian kết thúc bệnh án {1}!

}
{0}: giá trị thời gian trả kết quả
{1}: Giá trị thời gian kết thúc bệnh án
MSG497 Warning

$("#txtTGTraKetQua ").focus();
},3000);
}

Hiển thị được thông tin nhiều phiếu, nhiều dịch vụ
MSG498 WarningChỉ cho phép upload ảnh định dạng jpeg, png, bmp!alert("Chỉ cho phép upload ảnh định dạng jpeg, png, bmp");
MSG499 WarningLưu ảnh được chọn thành công!if(rs == 1){
tt.loadAnhKetQua();

}
MSG500 WarningLưu ảnh được chọn thất bại!else {

}
MSG501 WarningBạn chưa chọn ảnh để lưu!Bạn chưa chọn ảnh để lưu
MSG502 WarningMáy này đã vượt quá số lượng định mức trong ngày. Bạn có muốn tiếp tục thực hiện?Nhờ DEV kiểm tra cảnh báo này bên
MSG545 WarningKhông cho phép trả kết quả do bệnh nhân chưa thực hiện thanh toán viện phí hoặc có số tiền tạm ứng nhỏ hơn tổng tiền dịch vụ!Nhờ DEV kiểm tra cảnh báo này bên
MSG546 WarningThời gian trả kết quả trên cùng một mã máy giữa 2 lần thực hiện dưới {0} phút. Vui lòng cập nhật thời gian hợp lý!Nhờ DEV kiểm tra cảnh báo này bên
MSG547 WarningKhông cho phépbắt đầu thực hiện do bệnh nhân chưa thực hiện thanh toán viện phí hoặc có số tiền tạm ứng nhỏ hơn tổng tiền dịch vụ!if(chenhlech!=trống && chenhlech!=undefined && chenhlech<0 && chantiepnhan=="1" && row.LOAITIEPNHANID=="1" && row.MA_BHYT == ""){

}
else {

}
MSG1624 WarningĐã tiếp nhận bên RIS, không cho phép hủy thực hiện bên HIS
MSG1612 Success{0} thành công
MSG1613 Error{0} không thành công
MSG1646 ConfirmBạn có chắc chắn muốn {0}? | Có | Không.
MSG1668 WarningThời gian thực hiện phải trước Thời gian trả kết quả!
MSG476 SuccessHoàn tác hủy thành công!
MSG1673 ErrorHoàn tác hủy không thành công!
MSG475 ConfirmBạn có chắc chắn muốn hoàn tác hủy?| Có | Không.
MSG1669 ErrorHủy tiếp nhận không thành công!
MSG457 InformationHủy tiếp nhận thành công!
MSG1674 ConfirmBạn có chắc chắn muốn hủy tiếp nhận? | Có | Không.
MSG1670 SuccessHủy kết quả thành công!
MSG1671 ErrorHủy kết quả không thành công!
MSG1672 ConfirmBạn có chắc chắn muốn hủy kết quả? | Có | Không.
MSG107 InformationLưu thông tin thành công!if(rs == '1'){

EventUtil.raiseEvent("CLS02C003_LUU",{msg:''});
}
MSG120 SuccessThao tác thành công!
MSG121 ErrorThao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại!
MSG2492 WarningMã vị trí sinh thiết đã tồn tại!
MSG477 WarningDữ liệu trường {0} bắt buộc!
MSG2494 WarningDữ liệu trường {0} đã tồn tại. Kiểm tra lại!
MSG2500 WarningThời gian trả kết quả phải sau Thời gian nhận
MSG2501 WarningThời gian trả kết quả phải sau Thời gian cố định bằng dung dịch
MSG2502 WarningThời gian trả kết quả phải sau Thời gian pha
MSG2503 WarningThời gian trả kết quả phải sau Thời gian tiêu bản làm xong ngày
MSG2397 WarningBạn không có quyền thao tác!
MSG2603 WarningThao tác không hợp lệ. Vui lòng xóa kết quả sinh thiết trước!
MSG2620 WarningXét nghiệm đang thực hiện hoặc đã duyệt kết quả, không thể chỉnh sửa thông tin chỉ định. Vui lòng kiểm tra lại.
↑ Về đầu tài liệu
LIS · RIS · PACS

9. Vận hành khi có kết nối LIS/RIS/PACS

Dành cho người dùng cuối: chỉ thực hiện các bước nghiệp vụ dưới đây. đường dẫn, tài khoản tích hợp, giao thức và cấu trúc dữ liệu do bộ phận triển khai/quản trị chịu trách nhiệm.

9.1. Xét nghiệm có kết nối LIS

  1. Chỉ định tại HIS. Kiểm tra phiếu xuất hiện trong danh sách xét nghiệm.
  2. Thực hiện tại LIS. Với phòng được cấu hình dùng LIS, HIS chỉ cho xem/in; các thao tác làm thay đổi kết quả tại HIS bị khóa.
  3. Duyệt tại LIS. Sau khi LIS duyệt, HIS nhận trạng thái Đã thực hiện, kết quả, trị số bình thường, máy, người thực hiện/người duyệt và các mốc thời gian.
  4. Điều chỉnh tại LIS. Nếu cần sửa, hủy duyệt tại LIS, cập nhật rồi duyệt lại; trạng thái HIS thay đổi theo kết quả đồng bộ.
  5. Ký tại LIS. Phiếu ký thành công được chuyển về HIS để in bản ký. Phiếu ký một phần hiển thị trạng thái chờ; dịch vụ đã ký có ký hiệu riêng.
Lưu ý: bản giao diện được cung cấp không có nút “Lấy kết quả VNPT LIS” thủ công. Người dùng không tự tìm hoặc dùng chức năng này nếu đơn vị chưa được xác nhận có triển khai riêng.

9.2. Chẩn đoán hình ảnh có kết nối RIS/PACS

  1. Chỉ định và chuyển phòng tại HIS. Kiểm tra đúng phòng thực hiện, số thứ tự và mức ưu tiên.
  2. Thực hiện/duyệt tại RIS. Phòng nằm trong danh sách dùng RIS sẽ bị khóa các nút cập nhật tại HIS.
  3. Nhận lại tại HIS. Khi cấu hình kết nối RIS phù hợp, chức năng lấy kết quả có thể nhận kết quả, máy, ảnh DICOM, thời gian, nhân sự, trạng thái và phiếu ký.
  4. Xem ảnh. Chọn Xem ảnh DICOM khi có liên kết trình xem ảnh. Nếu không mở được, kiểm tra đúng người bệnh và mã kết nối trước khi báo hỗ trợ.
  5. In/ký. Khi đã có bản ký từ RIS, HIS ưu tiên In KQ bản ký và khóa thao tác ký/hủy ký tại HIS đối với phòng RIS.

9.3. Thông báo khi lấy kết quả tích hợp

Hệ thốngMSGNội dung/ý nghĩaCách xử lý người dùng
LISMSG3090Kết quả trên VNPT LIS chưa duyệt.Duyệt kết quả tại LIS rồi thực hiện lại quy trình đồng bộ.
LISMSG3091Kết quả đã lấy trước đó; hỏi có ghi đè hay không.Chỉ chọn Có sau khi đối chiếu bản mới tại LIS và chắc chắn muốn thay dữ liệu hiện tại.
LISMSG3092Kết quả tại HIS đã ký số.Không ghi đè; hủy ký và duyệt lại đúng quy trình nếu thật sự cần điều chỉnh.
RISMSG3093Kết quả trên VNPT RIS chưa duyệt.Duyệt tại RIS trước khi lấy kết quả.
RISMSG3094Kết quả đã lấy trước đó; hỏi có lấy lại và ghi đè.Đối chiếu dữ liệu trước khi xác nhận Có.
RISMSG3095Kết quả tại HIS đã ký số.Hủy ký/duyệt lại tại RIS hoặc theo quyền tại HIS trước khi đồng bộ lại.
Cả haiMSG3096Bệnh nhân đã duyệt BHYT; hỏi có tiếp tục cập nhật.Chỉ tiếp tục khi đã được phép theo quy trình điều chỉnh BHYT.
Cả haiMSG493Bệnh nhân đã duyệt BHYT; cấu hình đang chặn cập nhật.Liên hệ bộ phận BHYT/quản trị; không cố thay đổi dữ liệu.
Cả haiMSG107 / MSG761Lấy dữ liệu thành công / không thành công.Nếu thất bại, giữ nguyên phiếu, ghi nhận thời điểm và nội dung lỗi để báo hỗ trợ.

9.4. Cấu hình vận hành quan trọng

NhómTham sốGiá trịẢnh hưởng đến người dùng
KET_NOI_LISlisConnectionType0: không kết nối; 4: kết nối bất đồng bộQuyết định có thực hiện luồng đồng bộ LIS hay không.
XET_NGHIEMphongThucHienLIS0 hoặc danh sách mã phòngPhiếu thuộc phòng LIS chỉ xem/in tại HIS; nút cập nhật bị khóa.
XET_NGHIEMhienthiTriSoBT0: dùng HIS; 1: ưu tiên LIS, LIS trống thì dùng HISQuyết định nguồn hiển thị trị số bình thường.
Kết nối RISrisConnectionType4 khi dùng VNPT RIS theo quy trìnhCho phép đồng bộ phòng, thời gian và kết quả RIS theo chức năng được triển khai.
CHAN_DOAN_HINH_ANHphongThucHienRISDanh sách mã phòngPhiếu thuộc phòng RIS chỉ xem/in tại HIS; ẩn hoặc khóa ký, hủy ký và cập nhật.
XET_NGHIEM / CHAN_DOAN_HINH_ANHduyetBHChanSuaThoiGian0: cảnh báo xác nhận; 1: chặn (mặc định)Điều khiển việc sửa thời gian/ghi đè dữ liệu sau duyệt BHYT.

9.5. Tình huống PACS thường gặp

Tình huốngBiểu hiện/rủi roXử lý dành cho người dùng
Máy chụp không hỗ trợ WorklistKỹ thuật viên phải nhập tay; dễ sai mã người bệnh hoặc mã kết nối.Nhập chính xác mã người bệnh và mã kết nối trên phiếu chỉ định; đối chiếu họ tên/ngày sinh trước khi chụp.
Nhập sai thông tin người bệnhẢnh không mở được từ HIS, nhầm ảnh người bệnh hoặc ảnh hưởng thanh toán BHYT.Dừng phát hành kết quả, báo người có trách nhiệm và thực hiện quy trình sửa thông tin ảnh của bệnh viện.
Mất kết nối HIS–PACSPhiếu/ảnh/kết quả chưa đồng bộ.Không nhập lặp nhiều lần. Ghi nhận số phiếu và thời điểm, kiểm tra lại sau khi kết nối phục hồi hoặc báo hỗ trợ.
Không thấy người bệnh trên WorklistWorklist PACS/máy chụp hoặc mạng có sự cố.Đối chiếu phiếu in; nếu quy trình bệnh viện cho phép, nhập tay đúng thông tin và gửi ảnh lại khi kết nối phục hồi.
Phát hành kết quả

10. In, ký số, hủy ký và điều chỉnh sau ký

  1. Kiểm tra trước ký: đúng người bệnh, số phiếu, dịch vụ, kết quả, người thực hiện/người đọc, thời gian và mẫu in.
  2. Xem trước: chọn Xem và ký số, kiểm tra bản xem trước; không ký nếu dữ liệu thiếu hoặc sai.
  3. Ký: thực hiện bằng phương thức được đơn vị cấu hình. Ký thành công chuyển sang dùng bản in đã ký.
  4. In: khi ít nhất một dịch vụ đã ký, hệ thống có thể ẩn lựa chọn in chưa ký và dùng nút In KQ cho bản ký.
  5. Hủy ký: chỉ dùng khi có quyền và có lý do hợp lệ; sau hủy mới điều chỉnh kết quả theo quy trình.
Không chỉnh trực tiếp phiếu đã ký. Nếu hồ sơ đã duyệt BHYT, đóng bệnh án hoặc phát hành hóa đơn, cần phối hợp đúng bộ phận trước khi hủy ký/hủy kết quả.
Trạng tháiGiao diện thường thấyHành động phù hợp
Đã thực hiện, chưa kýXem và ký số; In KQ chưa ký nếu được phépKiểm tra nội dung rồi ký hoặc in theo quy trình.
Ký một phầnKý hiệu chờ/đồng hồ cát; dịch vụ đã ký có dấu riêngKhông hiểu toàn phiếu là đã ký; kiểm tra từng dịch vụ.
Đã ký đầy đủIn KQ bản ký; Hủy ký số nếu có quyềnChỉ phát hành bản ký. Không sửa dữ liệu khi chưa hủy ký.
Đã hủy kýCác chức năng chỉnh sửa có thể được mở lạiĐiều chỉnh, lưu/duyệt lại và ký lại nếu cần.
Tra cứu nhanh

11. Khi không thao tác được: nguyên nhân và hướng xử lý

NhómDấu hiệuNguyên nhân thường gặpCách xử lý
Không thấy nútNút tiếp nhận, hủy, ký hoặc lấy kết quả không xuất hiệnSai trạng thái; thiếu quyền; cấu hình giao diện; phiếu thuộc phòng LIS/RISKiểm tra trạng thái và phòng; đăng nhập đúng tài khoản; liên hệ quản trị nếu quyền/cấu hình chưa phù hợp.
Không thấy phiếuTìm kiếm không có kết quảSai ngày, phòng, đối tượng, trạng thái; điều kiện thu tiền/tạm ứng; phiếu đã chuyển phòngXóa bớt bộ lọc, kiểm tra ngày/phòng/trạng thái, quét lại barcode và đối chiếu nơi chỉ định.
Không tiếp nhận đượcPhiếu vẫn Chưa thực hiệnBarcode sai/trùng; chưa thu tiền; thời gian không hợp lệ; đóng bệnh án; thiếu quyềnĐọc đúng MSG, xử lý nguyên nhân; không tạo barcode hoặc phiếu mới để né cảnh báo.
Không lưu/duyệt đượcNhấn Lưu/Duyệt nhưng bị chặnThiếu kết quả, máy, người thực hiện, mẫu/phim; quá giới hạn ký tự; thời gian sai; máy vượt định mứcBổ sung đúng trường được cảnh báo, kiểm tra máy và thời gian rồi thao tác lại.
Không sửa thời gian đượcMSG493 hoặc cảnh báo BHYTĐã duyệt BHYT và tham số đang chặnLiên hệ bộ phận BHYT/quản trị; chỉ tiếp tục khi được phép theo quy trình.
Không hủy/ký đượcNút khóa hoặc MSG quyền/khóa hồ sơThiếu quyền; đã ký; đóng bệnh án; duyệt BHYT; phát hành hóa đơnKhông cố thao tác; phối hợp bộ phận có trách nhiệm để mở/điều chỉnh đúng trình tự.
Không xem được ảnh DICOMtrình xem ảnh không mở hoặc ảnh không đúngSai mã kết nối, chưa đồng bộ, nhập tay sai hoặc PACS mất kết nốiDừng phát hành kết quả; đối chiếu người bệnh/số phiếu; báo hỗ trợ và làm theo quy trình sửa ảnh.
Đồng bộ thất bạiMSG761 hoặc kết quả không cập nhậtLIS/RIS chưa duyệt, mất kết nối, ánh xạ thiếu hoặc phiếu đã kýKiểm tra trạng thái ở hệ thống tích hợp, không ghi đè phiếu đã ký; ghi nhận lỗi và báo hỗ trợ.

Thông báo chung cần nhớ

MSG120

Thao tác/lưu thành công. Vẫn cần kiểm tra trạng thái mới và dữ liệu hiển thị.

MSG121

Thao tác/lưu thất bại. Giữ nguyên dữ liệu, đọc lỗi chi tiết và thử lại sau khi xử lý nguyên nhân.

MSG2397

Không có quyền thao tác. Dùng đúng tài khoản hoặc yêu cầu cấp quyền; không mượn tài khoản.

H013/H014 — Hướng dẫn sử dụng cho người dùng cuối.

Nội dung được tổng hợp từ đặc tả H013/H014, yêu cầu chức năng, giao diện và tài liệu vận hành LIS/RIS/PACS; các chi tiết lập trình và triển khai kỹ thuật đã được loại bỏ.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Post Top Ad