Hướng dẫn sử dụng Cận lâm sàng & Kết nối PACS
Tài liệu siêu chi tiết dành cho người dùng cuối — giữ đầy đủ thao tác, điều kiện, MSG, cấu hình/tham số, ngoại lệ và lưu ý vận hành.
1. Phạm vi, đối tượng và cách dùng tài liệu
Trong phạm vi
Xét nghiệm, giải phẫu bệnh/sinh thiết, kháng sinh đồ, chuyển phòng thực hiện, chẩn đoán hình ảnh, sàng lọc trước sinh, LIS/RIS/PACS, in và ký số.
Được giữ nguyên
Thông báo MSG, cấu hình/tham số, giá trị mặc định, điều kiện, ngoại lệ, trạng thái, phím tắt, lưu ý và cách xử lý khi bị chặn.
Đã loại bỏ
Các chi tiết lập trình, cấu trúc dữ liệu, giao thức, mã nguồn và nội dung chỉ phục vụ đội kỹ thuật.
Quy trình tổng quát
2. Chuẩn bị, trạng thái và kiểm tra bắt buộc
Checklist đầu ca
- Đăng nhập đúng tài khoản và thiết lập đúng khoa/phòng làm việc.
- Kiểm tra máy in, máy quét barcode, máy xét nghiệm hoặc thiết bị chẩn đoán hình ảnh đã sẵn sàng.
- Kiểm tra danh mục phòng, dịch vụ, máy, bác sĩ/kỹ thuật viên, loại mẫu, loại phim và mẫu in đã được cấu hình.
- Nếu dùng LIS/RIS/PACS, xác nhận kết nối và ánh xạ phòng/dịch vụ/máy đã được đội triển khai hoàn tất.
- Kiểm tra quyền đối với tiếp nhận, hủy, duyệt/trả kết quả, sửa thời gian, ký/hủy ký và lấy kết quả tích hợp.
Ý nghĩa trạng thái
| Trạng thái | Ý nghĩa | Thao tác chính | Không nên làm |
|---|---|---|---|
| Chưa thực hiện | Phiếu đã được chỉ định nhưng chưa tiếp nhận/bắt đầu. | Cấp barcode, tiếp nhận bệnh phẩm, bắt đầu thực hiện, hẹn hoặc chuyển phòng. | Không nhập/trả kết quả khi chưa xác nhận đúng phiếu và đủ điều kiện. |
| Đang thực hiện | Phiếu đang ở bước xử lý chuyên môn. | Nhập/lưu kết quả, nhân sự, máy, ảnh, phim, thời gian. | Không duyệt/trả nếu còn dịch vụ thiếu kết quả hoặc thông tin bắt buộc. |
| Đã thực hiện | Kết quả đã được duyệt/trả. | In, ký số, gửi kết quả; điều chỉnh theo quyền và quy trình. | Không sửa trực tiếp kết quả đã ký hoặc hồ sơ đã khóa. |
| Hủy kết quả / Đã hủy | Kết quả hoặc việc thực hiện đã bị hủy. | Kiểm tra lý do và hoàn tác nếu được phân quyền. | Không tạo lại kết quả mới khi chưa xử lý trạng thái cũ. |
Các cổng kiểm tra thường gặp
Quyền và phạm vi phòng
Nút có thể bị ẩn hoặc khóa nếu tài khoản thiếu quyền, khoa/phòng thiết lập không phù hợp hoặc phiếu thuộc phòng dùng LIS/RIS.
Thanh toán và tạm ứng
Dịch vụ có thể không được tiếp nhận/trả kết quả khi chưa thu tiền hoặc chưa đủ tạm ứng, tùy đối tượng và cấu hình PHIEU_CLS.
BHYT, bệnh án và hóa đơn
Phiếu đã duyệt BHYT, bệnh án đã đóng, lượt khám đã kết thúc hoặc hồ sơ đã phát hành hóa đơn có thể bị chặn sửa/hủy/ký.
Thời gian và dữ liệu bắt buộc
Thời gian phải đúng thứ tự; máy, bác sĩ, kỹ thuật viên, mẫu/phim hoặc kết quả có thể bắt buộc tùy cấu hình.
H013004 — Trả kết quả xét nghiệm
Từ tìm phiếu, cấp barcode, tiếp nhận bệnh phẩm, nhập và duyệt kết quả đến in, ký số, hủy ký và đồng bộ LIS.
Bản đồ nút theo trạng thái phiếu
| Trạng thái | Nút/chức năng thường dùng | Mục đích | Lưu ý |
|---|---|---|---|
| Chưa thực hiện | In barcode / Cấp barcode; Tiếp nhận bệnh phẩm; Tiếp nhận theo lô; Từ chối bệnh phẩm | Định danh mẫu và đưa phiếu sang bước thực hiện | Nút có thể bị ẩn/khóa khi thiếu quyền, sai phòng, chưa thu tiền hoặc phiếu không còn đúng trạng thái. |
| Đang thực hiện | Lưu (F4); Duyệt; Duyệt và in; Lưu, duyệt và in; Hẹn trả kết quả; Hủy tiếp nhận; Sửa thời gian | Nhập, lưu và hoàn tất kết quả | Lưu chưa đồng nghĩa đã duyệt. Chỉ chọn Duyệt/Trả kết quả khi đã kiểm tra đủ dịch vụ. |
| Đã thực hiện | In KQ (F10); Xem và ký số; In KQ ký số; Hủy ký số; Gửi SMS; Hủy duyệt | Phát hành và điều chỉnh kết quả đã hoàn tất | Khi đã ký, hệ thống ưu tiên bản ký và khóa các thao tác làm thay đổi dữ liệu. |
| Đã hủy / Hủy kết quả | Hoàn tác theo quyền và điều kiện | Đưa phiếu về trạng thái cho phép xử lý lại | Không tự hoàn tác nếu hồ sơ đã duyệt BHYT, đóng bệnh án, phát hành hóa đơn hoặc đã ký. |
Hướng dẫn theo từng chức năng — H013004 — Trả kết quả xét nghiệm
| # | Chức năng | Điều kiện trước khi thao tác | Cách thực hiện | Hệ thống xử lý | Kết quả mong đợi | Khi bị chặn / cần lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mở và tải danh sách | Người dùng đã vào menu Xét nghiệm. | Chọn ngày, khoa/phòng, đối tượng, trạng thái hoặc dùng barcode; nhấn Tìm/F3. | Nạp giá trị mặc định, danh sách phòng, điều kiện tiền/tạm ứng, thứ tự ưu tiên và thông tin bệnh nhân/dịch vụ. | Danh sách phiếu phù hợp điều kiện lọc được hiển thị; có thể chọn một phiếu để thao tác. | Phiếu không thỏa điều kiện tiền/tạm ứng hoặc phạm vi phòng có thể không xuất hiện/không được phép thực hiện. |
| 2 | Cấp barcode | Phiếu đang ở Chưa TH và chưa có barcode hợp lệ trong ngày. | Chọn phiếu, nhập hoặc yêu cầu sinh barcode. | Kiểm tra độ dài 4–6 ký tự, trùng barcode trong ngày và trạng thái phiếu. | Barcode được gắn cho phiếu để dùng khi tiếp nhận/tìm kiếm. | Sai độ dài: MSG1860; trùng: MSG1736; sai trạng thái: MSG1859. |
| 3 | Tiếp nhận một phiếu | Phiếu Chưa TH; người dùng có quyền tiếp nhận. | Chọn phiếu và nhấn Tiếp nhận bệnh phẩm hoặc nhấp đúp. | Kiểm tra quyền, duyệt BH, đóng BA/kết thúc khám, thời gian sau chỉ định, thu tiền/tạm ứng và barcode khi cấu hình yêu cầu. | Phiếu chuyển Chưa TH → Đang TH; lưu người và thời gian tiếp nhận; có thể tự mở màn hình thực hiện theo cấu hình. | Không đạt bất kỳ khóa nào thì dừng tại thông báo tương ứng; phiếu không đổi trạng thái. |
| 4 | Tiếp nhận theo lô | Có một hoặc nhiều số phiếu/barcode cần tiếp nhận. | Quét/nhập từng mã, thêm vào danh sách, loại dòng sai nếu cần rồi nhấn Tiếp nhận bệnh phẩm. | Kiểm tra trạng thái/tồn tại cho từng phiếu và áp dụng lại toàn bộ ràng buộc tiếp nhận. | Chỉ các phiếu tiếp nhận thành công được loại khỏi danh sách chờ; thông tin tiếp nhận được lưu theo từng phiếu. | Phiếu Đang TH/Đã TH/Đã hủy/không tồn tại bị chặn riêng, không được coi cả lô thành công. |
| 5 | Hẹn trả kết quả | Phiếu đã được chọn và người dùng có quyền hẹn. | Mở chức năng hẹn; nhập ngày/giờ và người hẹn; lưu hoặc in phiếu hẹn. | Kiểm tra quyền và trường/thời gian bắt buộc; ghi người hẹn và thời gian dự kiến. | Thông tin hẹn được lưu; có thể in phiếu hẹn theo thao tác tương ứng. | Thiếu quyền hoặc dữ liệu bắt buộc thì không lưu/in. |
| 6 | Từ chối thực hiện | Phiếu thuộc trạng thái cho phép từ chối theo quy trình. | Chọn phiếu và chức năng Từ chối; nhập/xác nhận lý do nếu giao diện yêu cầu. | Kiểm quyền và trạng thái trước khi cập nhật. | Phiếu được ghi nhận là từ chối/hủy theo luồng đặc tả. | Không có quyền hoặc trạng thái không phù hợp thì dừng và giữ nguyên phiếu. |
| 7 | Nhập kết quả | Phiếu Đang TH; dịch vụ đã được tải. | Nhập nhanh Kết quả/Máy trên lưới hoặc mở tab Kết quả; chọn loại mẫu, máy và nhập trường chi tiết. | Tải trị số bình thường, loại mẫu, máy và trường chi tiết. hienthiTriSoBT=0 dùng HIS; =1 ưu tiên LIS và dùng dữ liệu thay thế HIS khi LIS trống. | Dữ liệu nằm trên màn hình chờ Lưu; trạng thái phiếu chưa tự đổi chỉ vì nhập. | Máy bắt buộc khi batBuocNhapMay=1; kết quả có thể bị chặn theo độ dài, thời gian hoặc trường bắt buộc. |
| 8 | Lưu kết quả | Có dữ liệu kết quả chưa lưu. | Chọn dịch vụ cần lưu và nhấn Lưu/F4. | Kiểm trường bắt buộc, máy, độ dài kết quả, thời gian thực hiện/trả và trạng thái phiếu; lưu kết quả hợp lệ. | Hiển thị thông báo thành công; dữ liệu được tải lại theo phiếu. | Lỗi kiểm tra hoặc lỗi lưu giữ phiếu ở trạng thái trước; không được hiểu là đã duyệt. |
| 9 | Duyệt kết quả | Kết quả đã lưu và phiếu/dịch vụ đủ điều kiện duyệt. | Chọn dịch vụ rồi nhấn Duyệt hoặc luồng Lưu–Duyệt–In. | Kiểm kết quả còn thiếu, thời gian, quyền, tiền/BH/BA và các khóa phân hệ; ghi người/thời gian duyệt. | Dịch vụ/phiếu chuyển sang trạng thái kết quả đã duyệt/Đã TH theo phạm vi thao tác. | xnChanPhieuChuaCoKQ có thể chặn phiếu chưa đủ kết quả; lỗi tích hợp không được tự coi là duyệt thành công. |
| 10 | In kết quả | Phiếu có dữ liệu phù hợp để in; trạng thái ký quyết định bản in. | Nhấn In KQ/F10, chọn nhóm/mẫu/tệp khi giao diện còn cho chọn. | Chọn mẫu theo cấu hình loại phiếu/nhóm dịch vụ; với ít nhất một dịch vụ đã ký, ưu tiên bản ký và ẩn lựa chọn in chưa ký theo yêu cầu. | Mở/xuất bản kết quả đúng trạng thái ký. | Thiếu kết quả, chưa đủ điều kiện in hoặc bản ký chưa đồng bộ thì hệ thống không được giả lập bản ký. |
| 11 | Ký và hủy ký | Phiếu đã có kết quả; người dùng có quyền ký/hủy ký. | Mở Xem & ký số; chọn phiếu/mẫu; ký. Khi cần, chọn Hủy ký theo quyền. | Kiểm tra phiếu đã ký, trạng thái BA/BH/hóa đơn và quyền; cập nhật trạng thái 0/1/2/3 qua quy trình ký số. | Ký thành công hiển thị/in bản ký; hủy hợp lệ đưa trạng thái ký về trạng thái do HIS chấp nhận. | Phiếu đã ký không được sửa trực tiếp; phòng trong phongThucHienLIS ẩn ký/hủy ký tại HIS. |
| 12 | Hủy tiếp nhận/không duyệt/hoàn tác | Phiếu đang ở trạng thái tương ứng và người dùng có quyền. | Chọn Hủy tiếp nhận, Không duyệt hoặc Hoàn tác hủy. | Kiểm tra trạng thái, kết quả/ký số, đóng BA, quyền và cấu hình LIS trước khi cập nhật; có thể gửi yêu cầu đồng bộ LIS. | Phiếu quay về trạng thái do thao tác quy định; lịch sử thao tác được giữ. | xnCheckHuyTiepNhanLIS có thể yêu cầu kiểm tra LIS; phiếu đã ký/đóng BA có thể bị chặn. |
| 13 | Sửa/đồng bộ thời gian | Phiếu đã có thời gian tiếp nhận/thực hiện/trả và người dùng có quyền sửa. | Mở chức năng sửa thời gian, nhập thời điểm mới và lưu; hoặc gọi đồng bộ LIS. | Kiểm thứ tự thời gian, thời gian tối thiểu, duyệt BH và độ chính xác đến phút; với LIS có thể đồng bộ trạng thái/kết quả/thời gian. | Thời gian hợp lệ được cập nhật và ghi lịch sử. | duyetBHChanSuaThoiGian=0 hỏi MSG3096; =1 chặn MSG493; thời gian không hợp lệ bị chặn theo MSG484–MSG497. |
A. Hướng dẫn chi tiết từng thao tác (55)
Hiển thị giao diện màn hình danh sách phiếu chỉ định
-Thao tác: nhấn vào menu Cận lâm sàng & phân hệ khác > chọn menu Xét nghiệm
tải mặc định các trường điều kiện tìm kiếm danh sách phiếu chỉ định khi mới tải màn hình
- Thao tác: Khi vừa vào màn hình > tải giao diện tab Thông tin bệnh nhân
+ Khoảng ngày: Mặc định hiển thị ngày hiện tại
+ Phòng thực hiện: Mặc định lấy phòng đang thiết lập
+ Đối tượng: Mặc định tất cả
+ Trạng thái thực hiện: Mặc định chọn Chưa TH
Tìm kiếm và tải danh sách phòng thực hiện
- Thao tác:
+ tải dữ liệu mặc định
+ tải danh mục phòng
+ Tìm kiếm theo tên phòng
- Mặc định chọn phòng đang thiết lập
- Lọc tìm kiếm theo tên phòng
Tìm kiếm và tải danh sách phiếu chỉ định theo trạng thái thực hiện của dịch vụ
- Thao tác: tải danh sách phiếu khi nhấn chọn Trạng thái thực hiện gồm: Chưa TH, Đang TH, Đã TH, Hủy KQ:
+ Chưa TH: tải danh sách các phiếu chưa thực hiện.
+ Đang TH: tải danh sách các phiếu đang thực hiện
+ Đã TH: tải danh sách các phiếu đã trả kết quả
+ Hủy KQ: tải danh sách các phiếu dịch vụ đã thao tác hủy thực hiện phiếu
- Khi tìm kiếm sẽ tải theo các điều kiện lọc: Khoảng ngày, Phòng thực hiện, Đối tượng, Trạng thái thực hiện
- Điều kiện hiển thị danh sách phiếu xét trường hợp thanh toán:
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsBHYTNgT kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT
> Giá trị mặc định 0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
> Giá trị 1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsDVNgT kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân dịch vụ
> Giá trị mặc định 0: Cần đóng tiền
> Giá trị 1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsBHYTTuNhanNgT Kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT tư nhân (mã đối tượng 8) thuộc ngoại trú, BANT
0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkTamUngClsNgT kiểm tra các trường hợp tạm ứng cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS
> Giá trị mặc đinh 0: Không áp dụng
> Giá trị 1: Tiền tạm ứng cần phải lớn hơn hoặc bằng tiền dịch vụ
> Giá trị 2: Chỉ cần đóng 1 phần tạm ứng
Lưu ý: Chỉ áp dụng cho loại khám là ngoại trú và điều trị ngoại trú
+ Trường hợp nội trú và cấp cứu kiểm tra từ tiếp nhận, khám sức khỏe theo đoàn sẽ không kiểm tra
Tìm kiếm và tải danh sách theo các trường điều kiện đã chọn
'- Thao tác: Chọn các trường điều kiện > nhấn nút Tìm kiếm
+ Từ ngày-Đến ngày: Mặc định ngày hiện tại > Khi tìm kiếm sẽ tải theo Ngày chỉ định
+ Phòng thực hiện đã chọn
+ Đối tượng: Tất cả, Bảo hiểm, Viện phí
+ Trạng thái thực hiện: Chưa TH, Đang TH, Đã TH, Hủy KQ
- Khi tìm kiếm sẽ tải theo các điều kiện lọc: Khoảng ngày, Phòng thực hiện, Đối tượng, Trạng thái thực hiện
- Điều kiện hiển thị danh sách phiếu xét trường hợp thanh toán:
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsBHYTNgT kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT
> Giá trị mặc định 0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
> Giá trị 1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsDVNgT kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân dịch vụ
> Giá trị mặc định 0: Cần đóng tiền
> Giá trị 1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsBHYTTuNhanNgT Kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT tư nhân (mã đối tượng 8) thuộc ngoại trú, BANT
0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkTamUngCls kiểm tra các trường hợp tạm ứng cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS
> Giá trị mặc đinh 0: Không áp dụng
> Giá trị 1: Tiền tạm ứng cần phải lớn hơn hoặc bằng tiền dịch vụ
> Giá trị 2: Chỉ cần đóng 1 phần tạm ứng
+ Chỉ áp dụng cho loại khám là ngoại trú và điều trị ngoại trú
+ Trường hợp nội trú và cấp cứu kiểm tra từ tiếp nhận, khám sức khỏe theo đoàn sẽ không kiểm tra
Lưu ý: Ngoại trú bao gồm điều trị ngoại trú
Tìm kiếm nhanh bằng mã barcode
- Thao tác: Quét mã barcode vào trường Quét barcode tìm kiếm nhanh
- Phiếu đầu tiên trong danh sách phiếu kết quả sẽ tự động được chọn vào và hiển thị thông tin phiếu cùng chi tiết dịch vụ cần thực hiện
- Tìm kiểm barcode theo số phiếu hoặc mã barcode
- Điều kiện hiển thị danh sách phiếu xét trường hợp thanh toán:
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsBHYTNgT kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT
> Giá trị mặc định 0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
> Giá trị 1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsDVNgT kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân dịch vụ
> Giá trị mặc định 0: Cần đóng tiền
> Giá trị 1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsBHYTTuNhanNgT Kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT tư nhân (mã đối tượng 8) thuộc ngoại trú, BANT
0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkTamUngClsNgT kiểm tra các trường hợp tạm ứng cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS
> Giá trị mặc đinh 0: Không áp dụng
> Giá trị 1: Tiền tạm ứng cần phải lớn hơn hoặc bằng tiền dịch vụ
> Giá trị 2: Chỉ cần đóng 1 phần tạm ứng
Lưu ý: Chỉ áp dụng cho loại khám là ngoại trú và điều trị ngoại trú
+ Trường hợp nội trú và cấp cứu kiểm tra từ tiếp nhận, khám sức khỏe theo đoàn sẽ không kiểm tra
Gọi bệnh nhân vào phòng thực hiện
- Thao tác: nhấn nút loa ở từng dòng phiếu dưới danh sách
Sắp xếp và ẩn hiện các cột theo tùy chỉnh các cột trong danh sách phiếu
- Thao tácClick vào nút 3 chấm dọc
Hiển thị danh sách phiếu chỉ định
- Hiển thị scroll bar ngang và dọc
- Có phân trang và hiển thị tổng theo phân trang
- Có trường hợp tô chữ theo điệu kiện:
+ Tô chữ đỏ mã màu FF3B30 cho dòng phiếu bệnh nhân bệnh nhân kiểm tra cấp cứu từ tiếp nhận
+ Tô chữ xanh mã màu 096DD9 cho dòng phiếu bệnh nhân kiểm tra cấp cứu từ chỉ định phiếu (trạng thái Khẩn) => Ý nghĩa phiếu ưu tiên
Lưu ý: xét trường hợp bệnh nhân kiểm tra cấp cứu từ tiếp nhận trườc
- Tô màu nền màu xám D9D9D9 phiếu có hẹn trả kết quả
- Sắp xếp thứ tự hiển thị ưu tiên lên đầu danh sách:
1. Bệnh nhân kiểm tra cấp cứu từ tiếp nhận
2. Bệnh nhân kiểm tra cấp cứu từ phiếu chỉ định (khẩn)
3. Bệnh nhân thực hiện theo thứ tự chỉ định từ nhỏ đến lớn
- Điều kiện hiển thị danh sách phiếu xét trường hợp thanh toán:
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsBHYTNgT kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT
> Giá trị mặc định 0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
> Giá trị 1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsDVNgT kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân dịch vụ
> Giá trị mặc định 0: Cần đóng tiền
> Giá trị 1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsBHYTTuNhanNgT Kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT tư nhân (mã đối tượng 8) thuộc ngoại trú, BANT
0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkTamUngClsNgT kiểm tra các trường hợp tạm ứng cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS
> Giá trị mặc đinh 0: Không áp dụng
> Giá trị 1: Tiền tạm ứng cần phải lớn hơn hoặc bằng tiền dịch vụ
> Giá trị 2: Chỉ cần đóng 1 phần tạm ứng
Lưu ý: Chỉ áp dụng cho loại khám là ngoại trú và điều trị ngoại trú
+ Trường hợp nội trú và cấp cứu kiểm tra từ tiếp nhận, khám sức khỏe theo đoàn sẽ không kiểm tra
tải thông tin bệnh nhân
- Thao tác nhấn vào chọn phiếu trong danh sách phiếu
tải danh sách dịch vụ thực hiện khi chọn tab Danh sách dịch vụ thực hiện
- Thao tác nhấn vào chọn phiếu trong danh sách phiếu
- Các cột đã mô tả ở sheet 5
- Hiển thị dưới dạng bảng
- Hiển thị scroll bar ngang và dọc
- Có phân trang và hiển thị tổng theo phân trang
- Mặc định tích chọn dòng dịch vụ đầu tiên
- Cấu hình tham số xetNghiemToMauBanGhiVienPhi bằng 1 Tô màu bản ghi lưới kết quả xét nghiệm với đối tượng dịch vụ thanh toán VIỆN PHÍ tô nền màu xanh lá mã màu 009951
Sắp xếp và ẩn hiện các cột theo tùy chỉnh các cột trong danh dịch vụ thực hiện
-Thao tác: nhấn vào nút 3 chấm dọc trên danh sách dịch vụ thực hiện
Hiển thi màn hình cấp barcode
- Thao tác: nhấn nút In barcode ngoài màn hình danh sách thực hiện
- Chỉ hiển thị nút In barcode ở trạng thái phiếu chưa TH và người dùng có phân quyền Tiếp nhận bệnh phẩm
In barcode
- Thao tác: nhấn nút In barcode
Cấp barcode và tiếp nhận
- Thao tác: nhấn nút Cấp barcode và tiếp nhận
+ Nếu đã có dữ liệu barcode, dữ liệu trên màn hình nhập không thay đổi thì không xử lý lưu
+ Nếu đã có dữ liệu barcode, dữ liệu trên màn hình nhập thay đổi thì xử lý lưu
+ Nếu đã chưa có dữ liệu barcode> nhập mới barcode xử lý lưu
+ Lưu thêm Thời gian cấp và người thao tác cấp barcode
- Ràng buộc khi thao tác lưu barcode:
+ Kiểm tra độ dài barcode Độ dài barcode giới hạn từ 4 đến 6 kí tự cảnh báo MSG1860
+ Kiểm tra trùng barcode trong ngày cảnh báo MSG1736
+ Kiểm tra trạng thái phiếu được cấp barcode nếu khác trạng thái Chưa TH sẽ cảnh báo MSG1859
- Đồng thời xử lý Tiếp nhận bệnh phẩm
- Trường hợp barcode đã có và không thay đổi thì chỉ xử lý tiếp nhận
- Đồng thời xử lý In phiếu barcode PDF
Tiếp nhận bệnh phẩm chuyển dịch vụ từ Chưa thực hiện sang Đang thực hiện
- Thao tác:
+ nhấn chọn phiếu thực hiện > nhấn nút Tiếp nhận bệnh phẩm
+ Double nhấn vào phiếu trong danh sách phiếu thực hiện
- Kiểm tra các ràng buộc:
+ Kiểm tra quyền thao tác cảnh báo khi không có phân quyền Tiếp nhận bệnh phẩm MSG2397
+ Cấu hình tham số XET_NGHIEM>duyetBHChanSuaThoiGian (giá trị 0: không chặn, mặc định giá trị 1: chặn)
> Giá trị 0 sẽ cảnh báo có xác nhận MSG3096 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu! Bạn có muốn tiếp tục? | Có | Không
> Giá trị 1 sẽ cảnh báo chặn MSG493 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu!
+ Cấu hình tham số chanTiepNhanDongBA=1:
Lưu ý: Xét loại khám bệnh của phiếu để chặn tiếp nhận đã kết thúc khám hoặc đóng bệnh án
Ngoại trú: xét trường hợp Kết thúc khám
Điều trị ngoại trú + Nội trú: xét trường hợp Đóng bệnh án
> Chặn tiếp nhận khi bệnh nhân đã đóng bệnh án sẽ cảnh báo "Đã đóng bệnh án/Kết thúc khám, không cho phép tiếp nhận" MSG1719
> Chặn tiếp nhận khi bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm sẽ cảnh báo "Đã duyệt bảo hiểm, không cho phép tiếp nhận" MSG1720
+ Kiểm tra thời gian tiếp nhận trước thời gian chỉ định cảnh báo "Thời gian tiếp nhận phải sau thời gian chỉ định" MSG484
+ Cấu hình tham số xetNghiemChanTiepNhanChuaThuTien = 1 kiểm tra bệnh nhân chưa đóng tiền hoặc thiếu tạm ứng sẽ cảnh báo MSG547
- Tiếp nhận bệnh phẩm thành công sẽ thông báo MSG450, ngược lại không thành công sẽ cảnh báo MSG1718
- Sau khi tiếp nhận thành công:
+ Cập nhật trạng thái dịch vụ trong phiếu từ Chưa thực hiện sang Đang thực hiện
+ Lưu các thông tin:
Thời gian tiếp nhận: Lưu datetime.now
Người tiếp nhận: Lưu tài khoản thao tác nhấn nút Tiếp nhận bệnh phẩm
+ Nếu có cấu hình tham số showFormXN = 1 bấm ở nút Tiếp nhận bệnh phẩm hoặc double nhấn vào phiếu xét nghiệm sẽ tự động chuyển sang tab Kết quả để thực hiện xét nghiệm chi tiết và có thể đúp chuột vào dòng bản ghi ở DS kết quả xét nghiệm thì sẽ chuyển sang tab Kết quả để thao tác. Lưu ý: Chỉ cho thao tác qua màn hình chi tiết khi ở trạng thái Đang thực hiện, Đã thực hiện. Hiển thị màn hình thực hiện chi tiết ở
+ Nếu có cấu hình tham số tuDongMoThucHienSauTiepNhan = 1
- Khi đang trạng thái chưa TH hiển thị các nút: In barcode, Tiếp nhận bệnh phẩm, Tiếp nhận theo lô, Từ chối bệnh phẩm
- Khi đã chuyển sang trạng thái đang TH hiển thị các nút: Lưu, Nhập lại (F5), Duyệt, Duyệt và in, In KQ, chọn loại phiếu, Hẹn trả kết quả, Hủy tiếp nhận
Hiển thị màn hình Tiếp nhận theo lô
- Thao tác: nhấn nút tiếp nhận theo lô
- Hiển thị drawler Tiếp nhận theo lô
Thêm phiếu và tải danh sách phiếu chờ tiếp nhận bệnh phẩm theo lô
- Thao tác:
+ Quét barcode phiếu chỉ định
+ Nhập số phiếu chỉ định> thao tác phím enter hoặc nhấn nút Thêm
+ Kiểm tra trạng thái thực hiện của phiếu là Đang thực hiện sẽ cảnh báo MSG1714
+ Kiểm tra trạng thái thực hiện của phiếu là Đã thực hiện sẽ cảnh báo MSG1715
+ Kiểm tra trạng thái thực hiện của phiếu là Đã hủy sẽ cảnh báo MSG1716
+ Kiểm tra số phiếu nhập hoặc quét barcode ra không tìm thấy sẽ cảnh báo MSG1717
- Quét barcode trên phiếu chỉ định sẽ tự động tải phiếu hợp lệ xuống danh sách chờ tiếp nhận
- Điều kiện hiển thị danh sách phiếu xét trường hợp thanh toán:
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsBHYTNgT kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT
> Giá trị mặc định 0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
> Giá trị 1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsDVNgT kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân dịch vụ
> Giá trị mặc định 0: Cần đóng tiền
> Giá trị 1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsBHYTTuNhanNgT Kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT tư nhân (mã đối tượng 8) thuộc ngoại trú, BANT
0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkTamUngClsNgT kiểm tra các trường hợp tạm ứng cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS
> Giá trị mặc đinh 0: Không áp dụng
> Giá trị 1: Tiền tạm ứng cần phải lớn hơn hoặc bằng tiền dịch vụ
> Giá trị 2: Chỉ cần đóng 1 phần tạm ứng
Lưu ý: Chỉ áp dụng cho loại khám là ngoại trú và điều trị ngoại trú
+ Trường hợp nội trú và cấp cứu kiểm tra từ tiếp nhận, khám sức khỏe theo đoàn sẽ không kiểm tra
- Nhập số phiếu chỉ định> thao tác phím enter sẽ tải phiếu hợp lệ xuống danh sách chờ tiếp nhận
Xóa phiếu khỏi danh sách chờ tiếp nhận bệnh phẩm theo lô
Thao tác: nhấn nút X ở dòng muốn xóa ở danh sách chờ tiếp nhận
Tiếp nhận bệnh phẩm theo lô
-Thao tác: nhấn nút Tiếp nhận bệnh phẩm trên màn hình Tiếp nhận bệnh phẩm theo lô
- Tiếp nhận bệnh phẩm thành công sẽ thông báo MSG450, ngược lại không thành công sẽ cảnh báo MSG1718
- Sau khi tiếp nhận thành công:
+ Cập nhật trạng thái dịch vụ trong phiếu từ Chưa thực hiện sang Đang thực hiện
+ xóa trắng hết các phiếu đã tiếp nhận thành công khỏi danh sách
+ Lưu các thông tin:
Thời gian tiếp nhận: Lưu datetime.now
Người tiếp nhận: Lưu tài khoản thao tác nhấn nút Tiếp nhận bệnh phẩm
- Trường hợp danh sách không có phiếu vẫn nhấn tiếp nhận sẽ cảnh báo MSG1718
Hiển thị màn hình Hẹn trả kết quả
- Thao tác: nhấn nút Hẹn trả KQ
- Kiểm tra quyền thao tác cảnh báo khi không có phân quyền Hẹn trả kết quả MSG2397 (chưa làm)
- Hiển thị màn hình ở dạng drawler
- Khi dịch vụ ở trạng thái Đang TH sẽ hiển thị nút Hẹn trả KQ để thao tác
- Nút Hẹn trả KQ cho người có phân quyền Tiếp nhận bệnh phẩm và Thực hiện bệnh phẩm thao tác
Lưu hẹn trả kết quả
- Thao tác: nhấn nút Lưu (F4) ở màn hình Hẹn trả KQ
Lưu ý: Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_XETNGHIEM mã thoiGianHenThucHien, nguoiThucHien, thoiGianHenTraKetQua, nguoiTraKetQua
+ Ràng buộc các trường trống: Thời gian hẹn trả kết quả, Người trả kết quả bằng cảnh báo MSG477
+ Ràng buộc "Thời gian hẹn trả kết quả phải sau Thời gian chỉ định !" cảnh báo MSG2147 (cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
- Đã hợp lệ sẽ lưu thông tin thành công thông báo MSG107. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG761
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
- Dùng phím tắt F4
In phiếu Hẹn trả kết quả
- Thao tác: nút In phiếu (F10) ở màn hình Hẹn trả KQ
- In mặc định dạng tệp PDF
- In phiếu theo mẫu của
- Dùng phím tắt F10
Chuyển từ trạng thái Chưa thực hiện sang Đã hủy
- Thao tác:
+ nhấn nút Từ chối bệnh phẩm ở tab Danh sách chỉ định --> trả về Đã hủy
- Hiển thị xác nhận MSG1743:
+ Đồng ý hủy sẽ chuyển trạng thái dịch vụ từ trạng thái Chưa TH sang Đã hủy
+ Hủy thao tác sẽ tắt cảnh báo và không thực hiện thao tác
- Ràng buộc:
+ Kiểm tra quyền thao tác cảnh báo khi không có phân quyền Hủy mẫu bệnh phẩm MSG2397 (chưa làm)
+ Kiểm tra dịch vụ đã thu tiền sẽ cảnh báo MSG1048
+ Kiểm tra bệnh án đã đóng sẽ cảnh báo MSG1895
Lưu ý: Xét loại khám bệnh của phiếu để chặn tiếp nhận đã kết thúc khám hoặc đóng bệnh án
Ngoại trú: xét trường hợp Kết thúc khám
Điều trị ngoại trú + Nội trú: xét trường hợp Đóng bệnh án
- Đã hợp lệ sẽ Hủy mẫu bệnh thành công thông báo MSG120. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG121
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
Nhập kết quả nhanh
- Thao tác: nhấn Nhập/Chọn các thông tin trên danh sách thực hiện cho từng dịch vụ: Kết quả, Máy thực hiện
- Cho phép nhấn nhập/chọn các trường:
+ Kết quả,
+ Máy thực hiện: Cho phép chọn 1 hoặc nhiều máy
- Phần nhập Kết quả: Xử lý nhập kết quả > thao tác enter để xuống từng dòng khi nhập
Chuyển từ tab Thông tin bệnh nhân sang tab Kết quả để hiển thị màn hình thực hiện xét nghiệm chi tiết
- Thao tác: Tại danh sách thực hiện nhấn nút hình cây bút, double nhấn vào dòng dịch vụ hoặc nhấn nút bắt đầu thực hiện sẽ tự động chuyển sang tab kết quả
- Mới vào màn hình hiển thị các dữ liệu:
+ Hiển thị các dữ liệu tương ứng nếu có nhập nhanh ở ngoài danh sách thực hiện
+ Thời gian thực hiện: Hiển thị mặc định Thời gian nhấn nút Tiếp nhận bệnh phẩm
+ Thời gian chạy mẫu: Hiển thị mặc định Thời gian nhấn nút Lưu
+ Thời gian trả kết quả: Để trống nếu chưa trả kết quả
- Nếu có cấu hình tham số showFormXN = 1 bấm ở nút Tiếp nhận bệnh phẩm sẽ tự động chuyển sang tab Kết quả để thực hiện xét nghiệm chi tiết và có thể đúp chuột vào dòng bản ghi ở DS kết quả xét nghiệm thì sẽ chuyển sang tab Kết quả để thao tác
- Nếu có cấu hình tham số showFormXN = 2 có thể double nhấn vào dòng dịch vụ sẽ chuyển sang tab Kết quả để thực hiện xét nghiệm chi tiết
- Lưu ý: Chỉ cho thao tác qua màn hình chi tiết khi ở trạng thái Đang thực hiện, Đã thực hiện
- Các nút hiển thị theo phân quyền người dùng
+ Ở trạng thái Đang thực hiện sẽ hiển thị các nút: Lưu (F4), Duyệt, In KQ (F10), Duyệt và in, trường tệp in, Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị
+ Ở trạng thái Đã thực hiện sẽ hiển thị các nút: In KQ (F10), trường tệp in, Xem và ký số, Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị
Lưu kết quả thực hiện
- Thao tác:
+ Nhập kết quả nhanh > nhập kết quả ngay trên danh sách dịch vụ thực hiện> nhấn nút Lưu
+ Nhập kết quả chi tiết > Double nhấn vào dòng dịch vụ hoặc nhấn nút hình cây bút trên danh sách> chuyển qua tab Kết quả để thực hiện > thực hiện kết quả > nhấn nút Lưu
- Các trường hợp Lưu:
+ Mặc định tích chọn tất cả dịch vụ để Lưu cho cả phiếu
+ Có thể tích chọn lưu cho từng dịch vụ cho từng dịch vụ trong phiếu
- Dùng để thêm mới hoặc cập nhật dữ liệu phiếu/dịch vụ thực hiện
- Kiểm tra giá trị nhập để tô màu dòng theo trạng thái kết quả dựa theo cận dưới - cận trên của dịch vụ:
+ Vượt ngưỡng (FF3B30): Giá trị kết quả nhập lớn hơn cận trên
+ Dưới ngưỡng (096DD9): Giá trị kết quả nhập nhỏ hơn cận dưới
+ Bình thường (000000): Giá trị kết quả nhập nằm trong [Cận dưới, Cận trên]
- Ràng buộc:
+ Cấu hình tham số XET_NGHIEM>duyetBHChanSuaThoiGian (giá trị 0: không chặn, mặc định giá trị 1: chặn)
> Giá trị 0 sẽ cảnh báo có xác nhận MSG3096 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu! Bạn có muốn tiếp tục? | Có | Không
> Giá trị 1 sẽ cảnh báo chặn MSG493 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu!
+ Kiểm tra tham số chanSoKyTuLuuKQ =1 sẽ ràng buộc số lượng ký tự trường Kết quả/Kết luận không được lớn hơn 255, cảnh báo chặn MSG481 => Chỉ áp dụng cho đối tượng BHYT
+ Thời gian thực hiện phải sau Thời gian chỉ định! => MSG1721 (cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
+ Trường hợp có nhập thời gian trả kết quả sẽ kiểm tra Thời gian trả kết quả phải sau Thời gian thực hiện! => MSG1722 (Nhập kết quả chi tiết: Ràng buộc khi trường Thời gian trả kết quả có dữ liệu) (cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
+ Trường hợp có nhập Thời gian trả kết quả, Cấu hình tham số cha KB_CHIDINHTVT > tham số con checkCLS=1 Ràng buộc Thời gian trả kết quả của dịch vụ phải nhỏ hơn Thời gian chỉ định thuốc => Cảnh báo MSG2721 Thời gian trả kết quả của dịch vụ phải nhỏ hơn Thời gian chỉ định thuốc {0}! ({0}: Thời gian chỉ định thuốc lớn nhất). Lưu ý: cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút
+ Kiểm tra Thời gian tối thiểu từ lúc chỉ định đến lúc thực hiện 1 ca xét nghiệm cấu hình tham số xnMinExeTime (0: không bắt buộc thời gian tối thiểu, n: số phút tối thiểu từ lúc bệnh nhân được chỉ định dịch vụ đến lúc thực hiện) => Cảnh báo Khoảng thời gian thực hiện dưới {0} phút => Cảnh báo MSG482 => Chỉ áp dụng cho đối tượng BHYT
- Các thông tin Lưu khi thao tác:
+ Kết quả
+ Máy thực hiện
+ Bác sĩ thực hiện: Người thao tác Lưu
+ Ngày chạy mẫu: Thời gian thao tác lưu
+ Trạng thái kết quả: bình thường, dưới ngưỡng, vượt ngưỡng
- Nút Lưu chỉ lưu thông tin không thay đổi trạng thái phiếu
xóa trắng thông tin Kết quả và máy trên màn hình danh sách thực hiện khi chưa thao tác lưu
- Thao tác: nhấn nút Nhập lại (F5)
- Dùng phím tắt F5
Duyệt kết quả chuyển trạng thái dịch vụ từ Đang thực hiện sang Đã thực hiện
- Thao tác: nhấn nút Duyệt
- Các trường hợp duyệt kết quả:
+ Mặc định tích chọn tất cả dịch vụ để duyệt kết quả cho cả phiếu
+ Có thể tích chọn duyệt kết quả cho từng dịch vụ cho từng dịch vụ trong phiếu
- Nếu chưa thao tác nút Lưu () chạy hệ thống tích hợp Lưu trước mới xử lý Duyệt
- Ràng buộc:
+ Cấu hình tham số XET_NGHIEM>duyetBHChanSuaThoiGian (giá trị 0: không chặn, mặc định giá trị 1: chặn)
> Giá trị 0 sẽ cảnh báo có xác nhận MSG3096 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu! Bạn có muốn tiếp tục? | Có | Không
> Giá trị 1 sẽ cảnh báo chặn MSG493 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu!
+ Thời gian trả kết quả {0} sau Thời gian kết thúc bệnh án {1}!!=> MSG496 => Có ngày hẹn không ràng buộc (cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
Lưu ý: Xét loại khám bệnh của phiếu
Ngoại trú: xét trường hợp Kết thúc khám
Điều trị ngoại trú + Nội trú: xét trường hợp Đóng bệnh án
+ Thời gian trả kết quả phải sau Thời gian thực hiện! => MSG1722 (cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
+ Cấu hình tham số cha KB_CHIDINHTVT > tham số con checkCLS=1 Ràng buộc Thời gian trả kết quả của dịch vụ CDHA phải nhỏ hơn Thời gian chỉ định thuốc => Cảnh báo MSG2721 Thời gian trả kết quả của dịch vụ phải nhỏ hơn Thời gian chỉ định thuốc {0}! ({0}: Thời gian chỉ định thuốc lớn nhất). Lưu ý: cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút
+ Cấu hình tham số xnChanTraKQChuaThuTien = 1 kiểm tra bệnh nhân đã thu tiền hoặc đóng đủ tiền chưa nếu chưa sẽ cảnh báo “Không cho phép trả kết quả bệnh nhân chưa thực hiện thanh toán viện phí hoặc có số tiền tạm ứng nhỏ hơn tổng tiền dịch vụ!” MSG545
+ Kiểm tra Thời gian tối thiểu từ lúc thực hiện đến lúc trả kết quả 1 ca xét nghiệmn cấu hình tham số xnMinTHTime (0: không bắt buộc thời gian tối thiểu, n: số phút tối thiểu) => Cảnh báo Khoảng thời gian từ thời gian thực hiện đến thời gian trả kết quả dưới {0} phút => Cảnh báo MSG482
+ Cấu hình tham số batBuocNhapMay=1 (0: không bắt buộc, 1: bắt buộc. Mặc định bằng 1 ) kiểm tra nếu rỗng máy xét nghiệm khi thao tác trả kết quả sẽ cảnh báo MSG1729
+ Ràng buộc rỗng trường Kết quả ở thao tác nhập nhanh ngoài lưới và trong thực hiện chi tiết
- Trả kết quả thành công sẽ thông báo MSG470, trả kết quả không thành công cảnh báo MSG1675
- Trả kết quả thành công sẽ:
+ Chuyển từ trạng thái Đang thực hiện sang Đã thực hiện
+ Trường hợp Thời gian trả kết quả rỗng sẽ lưu thời gian nhấn nút Trả kết quả vào
+ Trường hợp Thời gian trả kết quả có trên giao diện sẽ lưu thời gian đó vào
- Lưu ý: Thời gian trả kết quả lưu cho từng dịch vụ
- Khi ở trạng thái Đang TH sẽ hiển thị các nút: Lưu, Trả KQ, Trả KQ và in, Sửa KQ, Xem và ký số, In KQ, chọn loại phiếu, Hủy tiếp nhận trong màn hình tab Thông tin bệnh nhân và tab Kết quả
- Khi đã chuyển trạng thái Đã thực hiện sẽ hiển thị các nút: Xem và ký số, In KQ, chọn loại phiếu, Hủy thực hiện phiếu trong màn hình tab Thông tin bệnh nhân và tab Kết quả
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
In phiếu kết quả xét nghiệm
Thao tác: nhấn nút In KQ
- Ràng buộc:
+ Cấu hình tham số xnChanPhieuChuaCoKQ=1 (0: Không chặn 1: Chặn) sẽ chặn in phiếu khi chưa có kết quả và cảnh báo Không in được phiếu khi chưa có kết quả! MSG1723
+ Cấu hình tham số xnTachKQ=1 (0: In chung kết quả xét nghiệm, 1: Tách kết quả xét nghiệm theo từng dịch vụ) cho phép In phiếu kết quả tách dịch vụ thành từng phiếu in. Lưu ý: Trường hợp 1 dịch vụ có nhiều dịch vụ con kèm theo thì in chung phiếu
- Nút in có thể xổ ra các tùy chọn mẫu in để chọn. Các mẫu phiếu in cần lấy theo cấu hình trong màn hình Danh mục phiếu in, báo cáo
- Dùng phím tắt F10 in theo mẫu mặc định
- In report mặc định theo mẫu
- Điều chỉnh thêm phần in phiếu theo cấu hình report mặc định theo từng dịch vụ trong danh mục dịch vụ (
1. Bổ sung khi thao tác nhấn nút In KQ hoặc phím F10; nút Duyệt và in mặc định sẽ in mẫu phiếu đã cấu hình theo dịch vụ trong danh mục dịch vụ
2. Rỗng trường Report code kq trong danh mục thì mặc định in mẫu mặc định ban đầu
3. Trường hợp 1 phiếu có nhiều dịch vụ, in các dịch vụ trong cùng 1 phiếu mà dịch vụ trong phiếu không cấu hình cùng mẫu thì in theo mẫu mặc định ban đầu
4. Bổ sung nếu cấu hình tham số xnTachKQ=1 (Tách kết quả xét nghiệm 0: In chung kết quả xét nghiệm; 1: Tách kết quả xét nghiệm theo từng dịch vụ) thì khi dịch vụ trong phiếu khác mẫu sẽ tách tab in
Duyệt và in phiếu kết quả xét nghiệm
-Thao tác: nhấn nút Duyệt và in
- Thao tác Duyệt xử lý tương tự
- Đồng thời xử lý in phiếu kết quả
In phiếu và ký số
-Thao tác nút Xem và ký số
- tích chọn dịch vụ bất kỳ để ký
- Ký số cả phiếu (các dịch vụ được kiểm tra hết)
- Ràng buộc chặn:
+ Kiểm tra user thao tác không có quyền ký số sẽ cảnh báo MSG2397 "Bạn không có quyền thao tác!" (chưa làm)
+ Kiểm tra đã đóng bệnh án nội trú sẽ cảnh báo MSG2652 "Bệnh án đã đóng. Trường hợp sai sót nghiêm trọng, vui lòng liên hệ quản trị hệ thống để xử lý theo quy trình mở lại bệnh án."
+ Kiểm tra dịch vụ đã duyệt bảo hiểm sẽ cảnh báo MSG2650 "Dịch vụ đã được duyệt bảo hiểm. Vui lòng liên hệ bộ phận BHYT để xử lý theo quy trình điều chỉnh."
+ Kiểm tra đã phát hành hóa đơn thì cảnh báo MSG2651 "Hồ sơ đã phát hành hóa đơn điện tử. Không cho phép thao tác để đảm bảo dữ liệu tài chính."
- Đã qua các ràng buộc trên mới xử lý ký số.
- Có cấu hình tham số xnTachKQ=1 (0: In chung kết quả xét nghiệm, 1: Tách kết quả xét nghiệm theo từng dịch vụ) cho phép In vả ký phiếu kết quả tách dịch vụ thành từng phiếu in. Lưu ý: Trường hợp 1 dịch vụ có nhiều dịch vụ con kèm theo thì in và ký chung phiếu
- Ký thành công thông báo MSG120. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG121
- nhấn vào nút sẽ in phiếu theo mẫu cấu hình (Theo chức năng cấu hình mẫu in)
Lưu ý: Các tùy chọn chọn có cả thao tác ký số
- Ký số thành công sẽ đồng thời:
+ Ẩn nút Xem và ký số hiển thị nút Hủy ký số (ở cả thực hiện chi tiết và ngoài danh sách thực hiện nhanh),
+ khóa Nút Khác (ngoài danh sách thực hiện nhanh)
+ khóa chức năng Kê thuốc, vật tư đi kèm (tab kê trong màn hình thực hiện chi tiết)
- Khi ký số thành công ít nhất 1 dịch vụ trong phiếu thành công sẽ ẩn nút In KQ và chọn loại tệp , hiển thị nút In KQ ký số => đổi tên thành In KQ
- Khi chọn phiếu đã hoàn thành ký số hoặc đã ký số 1 nửa sẽ ẩn nút In KQ và chọn loại tệp, hiển thị nút In KQ ký số => đổi tên thành In KQ
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
Chuyển dịch vụ từ trạng thái Đang thực hiện sang Chưa thực hiện
-Thao tác nút Hủy tiếp nhận
- Hiển thị xác nhận Hủy "'Bạn có chắc chắn muốn Hủy tiếp nhận? | Có | Không." MSG1674:
+ Đồng ý hủy sẽ chuyển trạng thái dịch vụ từ trạng thái Đang thực hiện sang Chưa thực hiện
+ Hủy thao tác sẽ tắt cảnh báo và không thực hiện thao tác
- Ràng buộc khi thao tác nút:
+Kiểm tra quyền thao tác cảnh báo khi không có phân quyền Hủy tiếp nhận MSG2397 (chưa làm)
+Kiểm tra có cấu hình xnCheckHuyTiepNhanLIS=1 (0 Không chặn, 1 chặn) Kiểm tra tiếp nhận từ LIS hay HIS. Từ LIS không cho hủy tiếp nhận
+Kiểm tra đã đóng bệnh án sẽ cảnh báo MSG1735
Lưu ý: Xét loại khám bệnh của phiếu để chặn tiếp nhận đã kết thúc khám hoặc đóng bệnh án
Ngoại trú: xét trường hợp Kết thúc khám
Điều trị ngoại trú + Nội trú: xét trường hợp Đóng bệnh án
- Hủy tiếp nhận thành công MSG457, không thành công MSG1669
- Khi ở trạng thái Đang TH sẽ hiển thị các nút: Lưu, Trả KQ, Trả KQ và in, Xem và ký số, In KQ, chọn loại phiếu, Hủy tiếp nhận
- Khi đã chuyển trạng thái Chưa thực hiện sẽ hiển thị các nút: Bắt đầu thực hiện, Hẹn ngày thực hiện
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
Chuyển dịch vụ từ trạng thái Đã thực hiện sang Đang thực hiện
-Thao tác nút Hủy duyệt --> trả về Đang thực hiện
- Cấu hình tham số XET_NGHIEM>duyetBHChanSuaThoiGian (giá trị 0: không chặn, mặc định giá trị 1: chặn)
> Giá trị 0 sẽ cảnh báo có xác nhận MSG3096 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu! Bạn có muốn tiếp tục? | Có | Không
> Giá trị 1 sẽ cảnh báo chặn MSG493 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu!
- Hiển thị xác nhận Hủy "Bạn có chắc chắn muốn Hủy kết quả? | Có | Không." MSG1672:
+ Đồng ý hủy sẽ chuyển trạng thái dịch vụ từ trạng thái Đã thực hiện sang Đang thực hiện
+ Hủy thao tác sẽ tắt cảnh báo và không thực hiện thao tác
- Ràng buộc khi thao tác nhấn nút:
+ Kiểm tra quyền thao tác cảnh báo khi không có phân quyền Hủy Duyệt MSG2397
+ Kiểm tra đã đóng bệnh án sẽ cảnh báo MSG1734
Lưu ý: Xét loại khám bệnh của phiếu để chặn tiếp nhận đã kết thúc khám hoặc đóng bệnh án
Ngoại trú: xét trường hợp Kết thúc khám
Điều trị ngoại trú + Nội trú: xét trường hợp Đóng bệnh án
- Hủy duyệt thành công MSG120, không thành công MSG121
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
Chuyển dịch vụ từ trạng thái Hủy kết quả sang Chưa thực hiện
-Thao tác nút Hoàn tác hủy
- Cấu hình tham số XET_NGHIEM>duyetBHChanSuaThoiGian (giá trị 0: không chặn, mặc định giá trị 1: chặn)
> Giá trị 0 sẽ cảnh báo có xác nhận MSG3096 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu! Bạn có muốn tiếp tục? | Có | Không
> Giá trị 1 sẽ cảnh báo chặn MSG493 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu!
- Kiểm tra quyền thao tác cảnh báo khi không có phân quyền Hoàn tác hủy MSG2397
- Hiển thị xác nhận "Bạn có chắc chắn muốn Hoàn tác hủy? | Có | Không." MSG475:
+ Đồng ý hoàn tác hủy sẽ chuyển trạng thái dịch vụ từ trạng thái Hủy kết quả sang Chưa thực hiện
+ Hủy thao tác sẽ tắt cảnh báo và không thực hiện thao tác
- Hoàn tác hủy thành công MSG476, không thành công MSG1673
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
Hiển thị màn hình sửa thời gian thực hiện
- Thao tác: nhấn chọn dòng dịch vụ > nhấn nút Sửa thời gian thực hiện hiển thị giao diện xem và thực hiện
- Kiểm tra quyền thao tác cảnh báo khi không có phân quyền Sửa thời gian thực hiện MSG2397
- Dữ liệu hiển thị ở các trường
+ Thời gian tiếp nhận khám/điều trị: Lấy Thời gian chỉ định tiếp nhận ngoại trú, Thời gian chỉ định nhập viện ở nội trú và điều trị ngoại trú
+ Thời gian khám/điều trị: Lấy Thời gian chỉ định bắt đầu khám/điều trị
+ Thời gian kết thúc khám/điều trị: Lấy Thời gian chỉ định hoàn tất khám (bao gồm trường hợp chuyển tuyến) ngoại trú, Thời gian chỉ định xuất viện (bao gồm trường hợp chuyển tuyến, tử vong) nội trú và điều trị ngoại trú (dữ liệu hệ thống.NGAY_RAVIEN)
+ Thời gian chỉ định: Thời gian chỉ định của phiếu dịch vụ
+ Thời gian thực hiện: Hiển thị thời gian thực hiện của dịch vụ
+ Thời gian trả kết quả: Hiển thị thời gian thực hiện của dịch vụ
Lưu Thời gian thực hiện
- Thao tác nút Lưu ở trường Thời gian thực hiện, màn hình Sửa thời gian thực hiện
- Trường hợp chọn dịch vụ thuộc dịch vụ có nhiều chỉ số con thì lưu cho tất cả dịch vụ con thuộc dịch vụ vụ đó
-Kiểm tra các ràng buộc:
+ Cảnh báo ràng buộc bắt buộc khi rỗng MSG477
+ Thời gian thực hiện phải sau Thời gian chỉ định! => MSG1721 (cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
+ Thời gian thực hiện phải trước Thời gian trả kết quả!=> MSG1668 (cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
+ Thời gian thực hiện phải lớn hơn hoặc bằng Thời gian lấy mẫu / tiếp nhận mẫu!=> MSG2859 (cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
+ Kiểm tra Thời gian tối thiểu từ lúc chỉ định đến lúc thực hiện 1 ca XN cấu hình tham số xnMinExeTime (0: không bắt buộc thời gian tối thiểu, n: số phút tối thiểu từ lúc bệnh nhân được chỉ định dịch vụ đến lúc thực hiện) => Cảnh báo Khoảng thời gian thực hiện dưới {0} phút => Cảnh báo MSG482 => Chỉ áp dụng cho đối tượng BHYT
+ Kiểm tra Thời gian tối thiểu từ lúc thực hiện đến lúc trả kết quả 1 ca XN cấu hình tham số xnMinTHTime (0: không bắt buộc thời gian tối thiểu, n: số phút tối thiểu) => Cảnh báo Khoảng thời gian từ thời gian thực hiện đến thời gian trả kết quả dưới {0} phút => Cảnh báo MSG482 => Chỉ áp dụng cho đối tượng BHYT
+ Cấu hình tham số XET_NGHIEM>duyetBHChanSuaThoiGian (giá trị 0: không chặn, mặc định giá trị 1: chặn)
> Giá trị 0 sẽ cảnh báo có xác nhận MSG3096 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu! Bạn có muốn tiếp tục? | Có | Không
> Giá trị 1 sẽ cảnh báo chặn MSG493 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu!
- Đã hợp lệ sẽ lưu thông tin thành công thông báo MSG107. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG761
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
Lưu Thời gian trả kết quả
- Thao tác nút Lưu ở trường Thời gian trả kết quả, màn hình Sửa thời gian thực hiện
-Kiểm tra các ràng buộc:
+ Cảnh báo ràng buộc bắt buộc khi rỗng MSG477
+ Thời gian trả kết quả phải sau Thời gian thực hiện! => MSG1722 (cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
+ Thời gian trả kết quả {0} sau Thời gian kết thúc bệnh án {1}!!=> MSG496 => Có ngày hẹn không ràng buộc (cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút).
Lưu ý: Xét loại khám bệnh của phiếu
Ngoại trú: xét trường hợp Kết thúc khám
Điều trị ngoại trú + Nội trú: xét trường hợp Đóng bệnh án
+ Cấu hình tham số cha KB_CHIDINHTVT > tham số con checkCLS=1 Ràng buộc Thời gian trả kết quả của dịch vụ CDHA phải nhỏ hơn Thời gian chỉ định thuốc => Cảnh báo MSG2721 Thời gian trả kết quả của dịch vụ phải nhỏ hơn Thời gian chỉ định thuốc {0}! ({0}: Thời gian chỉ định thuốc lớn nhất). Lưu ý: cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút
+ Kiểm tra Thời gian tối thiểu từ lúc thực hiện đến lúc trả kết quả 1 ca CĐHA cấu hình tham số xnMinTHTime (0: không bắt buộc thời gian tối thiểu, n: số phút tối thiểu) => Cảnh báo Khoảng thời gian từ thời gian thực hiện đến thời gian trả kết quả dưới {0} phút => Cảnh báo MSG482
+ Cấu hình tham số XET_NGHIEM>duyetBHChanSuaThoiGian (giá trị 0: không chặn, mặc định giá trị 1: chặn)
> Giá trị 0 sẽ cảnh báo có xác nhận MSG3096 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu! Bạn có muốn tiếp tục? | Có | Không
> Giá trị 1 sẽ cảnh báo chặn MSG493 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu!
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
Hiển thị danh sách lịch sử thực hiện cận lâm sàng
- Các thao tác:
+ nhấn nút 3 chấm ngang ở danh sách phiếu chỉ định > Chọn tùy chọn lịch sử thực hiện
+ Vào tab Kết quả thực hiện chi tiết > Nhấn nút Lịch sử thực hiện
- Khi mới vào màn hình sẽ tải danh sách theo các trường với giá trị mặc định:
+ Từ ngày-Đến ngày: mặc định 3 tháng đến ngày hiện tại
+ Tìm theo: Mặc định Ngày chỉ định
- Có thểm chọn/nhập các trường theo nhu cầu > Nhấn nút Tìm kiếm sẽ tải danh sách theo các điều kiện đó
- Có thể lọc theo cột ở các trường: Đơn vị, Chẩn đoán CLS, Tên dịch vụ, Kết quả, Mô tả
- Trường Kết quả hiển thị theo 2 trường hợp:
+ Dịch vụ có nhiều chỉ số con thì hiển thị theo cấu trúc: Tên chỉ số: Kết quả
+ Dịch vụ không có chỉ số thì chỉ hiển thị Kết quả
Tìm kiếm danh sách lịch sử thực hiện cận lâm sàng
- Thao tác: Nút Tìm (F3) tại
+ Khoảng này: mặc định 3 tháng đến ngày hiện tại
+ Tìm theo: Ngày chỉ định
- tải danh sách lịch sử thực hiện theo các điều kiện đã chọn
- Lưu ý trường
Hiển thị lịch sử điều trị
- Các thao tác:
+ nhấn nút 3 chấm ngang ở danh sách phiếu chỉ định > Chọn tùy chọn Lịch sử điều trị
+ nhấn nút Lịch sử điều trị ở tab Kết quả
tải và tìm kiếm danh sách máy thực hiện
- Thao tác: tải và tìm danh sách tại các trường Máy thực hiện ở Danh sách thực hiện nhanh và màn hình thực hiện chi tiết
- tải danh sách máy theo điều kiện:
+ Đang hoạt động
+ Loại máy (Máy Xét nghiệm)
+ Hiển thị mặc định mã máy theo cấu hình trong danh mục dịch vụ mã máy
- Tìm kiếm theo mã và tên máy
- Chọn được nhiều máy
- Khi chọn máy cho dịch vụ cha > Máy của các chỉ số con thuộc dịch vụ cha đang chọn sẽ tự động chọn máy giống máy dịch vụ cha đã chọn
Lưu ý: Vẫn cho phép điều chỉnh máy của các chỉ số con
- Kiểm tra nếu dịch vụ thực hiện chưa có dữ liệu ánh xạ máy sẽ tải toàn bộ máy đang hoạt động thuộc loại xét nghiệm, ngược lại nếu có dữ liệu thông tin ánh xạ máy rồi thì hiện theo quy tắc đã ánh xạ
tải danh sách chỉ định
- Thao tác: Chọn vào tab Danh sách chỉ định
Chuyển từ trạng thái Chưa thực hiện sang Đã hủy
- Thao tác: nhấn nút Hủy mẫu bệnh phẩm ở tab Danh sách chỉ định --> trả về Đã hủy
- Kiểm tra quyền thao tác cảnh báo khi không có phân quyền Hủy mẫu bệnh phẩm MSG2397
- Hiển thị xác nhận MSG1743:
+ Đồng ý hủy sẽ chuyển trạng thái dịch vụ từ trạng thái Chưa TH sang Đã hủy
+ Hủy thao tác sẽ tắt cảnh báo và không thực hiện thao tác
- Ràng buộc:
+ Kiểm tra dịch vụ đã thu tiền sẽ cảnh báo MSG1048
+ Kiểm tra bệnh án đã đóng sẽ cảnh báo MSG1895
Lưu ý: Xét loại khám bệnh của phiếu để chặn tiếp nhận đã kết thúc khám hoặc đóng bệnh án
Ngoại trú: xét trường hợp Kết thúc khám
Điều trị ngoại trú + Nội trú: xét trường hợp Đóng bệnh án
- Đã hợp lệ sẽ Hủy mẫu bệnh thành công thông báo MSG120. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG121
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác:
+ Người thao tác, Thời gian thao tác
+ Cập nhật người trả kết quả là user thao tác
Hủy ký số
Thao tác:
- Hiển thị nút Hủy ký số khi Ký số thành công
- nhấn nút Hủy ký số
- tích chọn dịch vụ bất kỳ để hủy ký
- Hủy ký số cả phiếu (các dịch vụ được kiểm tra hết)
- Ràng buộc chặn:
+ Kiểm tra user thao tác không có quyền ký số sẽ cảnh báo MSG2397 "Bạn không có quyền thao tác!" (chưa làm)
+ Kiểm tra đã đóng bệnh án nội trú sẽ cảnh báo MSG2652 "Bệnh án đã đóng. Trường hợp sai sót nghiêm trọng, vui lòng liên hệ quản trị hệ thống để xử lý theo quy trình mở lại bệnh án."
+ Kiểm tra dịch vụ đã duyệt bảo hiểm sẽ cảnh báo MSG2650 "Dịch vụ đã được duyệt bảo hiểm. Vui lòng liên hệ bộ phận BHYT để xử lý theo quy trình điều chỉnh."
+ Kiểm tra đã phát hành hóa đơn thì cảnh báo MSG2651 "Hồ sơ đã phát hành hóa đơn điện tử. Không cho phép thao tác để đảm bảo dữ liệu tài chính."
- Khi đã hợp lệ sẽ hiển thị cho nhập lý do Hủy ký để lưu, Khi đã nhập và lý do đồng thời sẽ xử lý Hủy ký
- Hủy ký thành công sẽ thông báo MSG120. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG121
- Hủy ký thành công sẽ đồng thời:
+ Hiện nút Xem và ký số, ẩn nút Hủy ký số (ở cả thực hiện chi tiết và ngoài danh sách thực hiện nhanh),
+ mở Nút Khác (ngoài danh sách thực hiện nhanh)
+ mở chức năng Kê thuốc, vật tư đi kèm (Ở tùy chọn 3 chấm danh sách thực hiện nhanh và tab kê trong màn hình thực hiện chi tiết)
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác:
+ Người thao tác, Thời gian thao tác
Lấy thời gian tiếp nhận bệnh phẩm vào thời gian thực hiện
Thao tác:
- Lấy thời gian tiếp nhận bệnh phẩm vào thời gian thực hiện
- Hiển thị thời gian tiếp nhận vào trường Thời gian thực hiện khi chưa lưu
+Ở màn hình thực hiện chi tiết
+Ở màn hình thực hiện nhanh khi cấu hình tham số choPhepCongPhutTGTraKQ = 3
- Khi suDungTGTiepNhanChoTGThucHien=1 Hiển thị thời gian tiếp nhận vào trường Thời gian thực hiện khi chưa lưu
+ Ở màn hình thực hiện chi tiết
+ Ở màn hình thực hiện nhanh khi cấu hình tham số choPhepCongPhutTGTraKQ = 3: Hiển thị các trường thời gian chỉ định, Thời gian thực hiện, Thời gian trả kết quả kèm các tùy chọn cấu hình ở tham số danhSachPhutCongChoTGTraKQ số phút để cộng theo công thức Thời gian trả kết quả = Thời gian thực hiện + Số phút chọn > áp dụng . Có thể tích chọn để lưu
Lưu, duyệt và in đồng thời
Thao tác: nút Lưu, Duyệt, In
- Thêm cấu hình ẩn hiện nút để sử dụng trong /danhmuc/cau-hinh/giao-dien => Mã cấu hình MH_XN > luuDuyetIn nút
- Dùng cho cả 3 thao tác đồng thời Lưu, duyệt và in cho phép chọn tùy chọn tương tự nút Duyệt và in
Lưu ý khi hiển thị nút để sử dụng để tránh trường hợp trùng thời gian sẽ phải cấu hình tham số suDungTGTiepNhanChoTGThucHien=1
tải danh sách loại mẫu bệnh phẩm
khóa ô Loại mẫu bệnh phẩm
Thao tác: Khi nhấn qua tab danh sách chỉ định sẽ kiểm tra để xử lý
Cập nhật loại mẫu bệnh phẩm
Thao tác: Dịch vụ ở trạng thái chưa TH, Đang TH vào tab Danh sách chỉ định > chọn lại dữ liệu > Phần mềm Lưu vào
- Khi đã hợp lệ sẽ cập nhật thông tin thành công thông báo MSG107. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG761
- Lưu lịch sử xử lý thao tác: tên thao tác, tên người thao tác, thời gian thao tác, thông tin đã cập nhật
tải giá Trị số bình thường
Thao tác:
- tải cột Trị số bình thường trong Danh sách dịch vụ thực hiện
- tải thông tin các trường lấy lên report: GIATRIBINHTHUONG, GIATRIBINHTHUONGDM
- Trường hợp hienthiTriSoBT = 0: Lấy thông tin từ danh mục của HIS4
+ Ưu tiên Xét giới tính bệnh nhân để lấy đúng giá trị theo Nam, Nữ. Trường hợp không có dữ liệu các trường Giá trị bình thường Nam, Giới hạn trên Nam, Giới hạn dưới Nam, Giá trị bình thường Nữ, Giới hạn trên Nữ, Giới hạn dưới Nữ thì lấy theo trường chung là Giá trị bình thường, Giới hạn trên, Giới hạn dưới
+ Cột Trị số bình thường trên giao diện và trường report GIATRIBINHTHUONG lấy theo danh mục HIS4 cấu trúc: Ưu tiên hiển thị Trị số bình thường trong danh mục cấu trúc (trị số bình thường + đơn vị tính) không có thì kiểm tra đến Cận trên, Cận dưới hiển thị theo cấu trúc (cận dưới - cận trên - đơn vị tính). Trường hợp trống trị số bình thường, cận trên, cận dưới thì để trống
+ Trường report GIATRIBINHTHUONGDM lấy thông tin trường trị số bình thường trong danh mục HIS4. Trường hợp trống trị số bình thường, cận trên, cận dưới thì để trống
- Trường hợp hienthiTriSoBT = 1: lấy thông tin từ LIS trả về dữ liệu hệ thống.TRISOBINHTHUONG. Nếu thông tin LIS trống sẽ hiển thi theo cấu trúc của trường hợp hienthiTriSoBT=0
khóa không cho thực hiện bên HIS khi đã đẩy sang LIS và cấu hình phòng gửi chỉ định sang LIS
Thao tác: cấu hình tham số phongThucHienLIS = danh sánh mã phòng (cách nhau dấu phẩy)
- Khi tham số phongThucHienLIS = 0 hoặc không cấu hình
+ Chỉ định qua LIS với bất kỳ phòng thực hiện nào
+ Cho phép Thao tác thực hiện bên HIS
- Khi cấu hình tham số phongThucHienLIS = danh sánh mã phòng (cách nhau dấu phẩy):
+ Chỉ dịnh dịch vụ CLS có phòng thực hiện nằm trong mã phòng cấu hình thì mới gửi qua LIS
+ Khi thao tác thực hiện bên HIS sẽ khóa các nút thao tác chỉ cho in phíếu và xem thông tin
+ Ở trạng thái Đã TH ẩn nút Xem và ký số, Hủy ký số
+ Khi đã ký số thành công trả về từ LIS đồng thời ẩn nút In KQ (F10) và loại tệp
Lưu Thời gian lấy mẫu / tiếp nhận mẫu
- Thao tác nút Lưu ở trường Thời gian lấy mẫu / tiếp nhận mẫu màn hình Sửa thời gian thực hiện
- Trường hợp chọn dịch vụ thuộc dịch vụ có nhiều chỉ số con thì lưu cho tất cả dịch vụ con thuộc dịch vụ vụ đó
-Kiểm tra các ràng buộc:
+ Cảnh báo ràng buộc bắt buộc khi rỗng MSG477
+ Thời gian lấy mẫu / tiếp nhận mẫu phải sau Thời gian chỉ định! => MSG484 (cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
+ Thời gian lấy mẫu / tiếp nhận mẫu phải nhỏ hơn hoặc bằng Thời gian thực hiện!=> MSG2949 (cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1)
- Đã hợp lệ sẽ lưu thông tin thành công thông báo MSG107. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG761
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
Đồng bộ Thời gian Từ HIS qua LIS khi thao tác Sửa thời gian
Thao tác:
- Nhập Thời gian lấy mẫu/tiếp nhận, Thời gian thực hiện, Thời gian trả kết quả ở màn hình Sửa thời gian > Thao tác nút Lưu
- Có kết nối LIS cấu hình KET_NOI_LIS > lisConnectionType =4
- Xử lý đồng bộ thời gian qua LIS khi thao tác cập nhật thời gian ở HIS. Các thời gian tương ứng của HIS với LIS bao gồm:
+Thời gian lấy mẫu (HIS) => TG lấy mẫu (LIS)
+Thời gian thực hiện (HIS) => TG cập nhật (LIS)
+Thời gian trả kết quả (HIS) => Thời gian duyệt (LIS)
- Khi đồng bộ thời gian thành công sẽ hiển thị Thông báo MSG2950 Đã đồng bộ thời gian từ HIS sang LIS thành công.Ngược lại sẽ cảnh báo Đã đồng bộ thời gian từ HIS sang LIS không thành công. {0}
Ghi chú: {0}: Lỗi từ LIS trả về nếu có kèm ghi chú rõ ràng thông tin thời gian bên LIS hiện tại
- Xử lý lưu lịch sử xử lý đồng bộ
Đồng bộ thông tin kết quả và trạng thái phiếu từ VNPT LIS qua HIS
Thao tác: nhấn nút Lấy kết quả VNPT LIS ở trạng thái Đang TH và Đã TH
- Hiển thị nút ở trạng thái Đang TH, Đã TH
- Phân quyền nút lấy kết quả VNPT LIS
- Xử lý lấy thông tin từ VNPT LIS về HIS
+ Kết quả
+ Chỉ số bình thường
+ Máy thực hiện
+ Thời gian lấy mẫu
+ Thời thực hiện
+ Thời gian trả kết quả
+ Người thực hiện
+ Người trả kết quả
+ Trạng thái phiếu
+ Trạng thái ký
+ Phiếu đã ký số
- Trường hợp ký chưa hết dịch vụ trong phiếu sẽ cho phép đồng bộ thông tin của các dịch vụ chưa ký
- Khi bên HIS trạng thái phiếu đã ký số sẽ cảnh báo chặn MSG3092 Kết quả đã được ký số. Vui lòng hủy ký số và duyệt lại trên VNPT LIS (hoặc hủy ký số trên HIS nếu được phân quyền) trước khi thực hiện đồng bộ lại
- Cấu hình tham số XET_NGHIEM>duyetBHChanSuaThoiGian (giá trị 0: không chặn, mặc định giá trị 1: chặn)
+ Giá trị 0 sẽ cảnh báo có xác nhận MSG3096 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu! Bạn có muốn tiếp tục? | Có | Không
+ Giá trị 1 sẽ cảnh báo chặn MSG493 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu!
- Kiểm tra Kết quả đã được lấy từ LIS trước đó sẽ hiển thị cảnh báo xác nhận MSG3091 Kết quả đã được lấy từ VNPT LIS trước đó. Bạn có chắc chắn muốn lấy lại và ghi đè dữ liệu hiện tại không? | Có | Không
- Trường hợp bên LIS chưa Duyệt kết quả sẽ cảnh báo chặn MSG3090 Kết quả trên VNPT LIS chưa duyệt, vui lòng duyệt trước khi lấy kết quả từ VNPT LIS!
- Lấy thành công sẽ thông báo MSG107. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG761
- Lưu lịch sử xử lý các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác, ID phiếu CLS, Trạng thái LIS tại thời điểm lấy, Kết quả: Thành công / Không thành công, Nội dung lỗi trả về từ VNPT LIS (nếu có), trạng thái duyệt bảo hiểm, nội dung lấy từ VNPT LIS về
B. Tra cứu trường, nút và thành phần giao diện (194)
| Trường / nút / nhãn | Loại hiển thị | Bắt buộc | Giới hạn | Định dạng | Mặc định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thông tin bệnh nhân | Tab | -Tab Thông tin bệnh nhân - Chọn menu Cận lâm sàng & phân hệ khác > chọn menu Xét nghiệm sẽ hiển thị màn hình mặc định tab Thông tin bệnh nhân - Ở tab bao gồm các phần giao diện: + Danh sách phiếu chỉ định + Thông tin bệnh nhân + Tab Danh sách dịch vụ thực hiện + Tab Danh sách chỉ định + Tab Danh sách chỉ định thêm | ||||
| Danh sách phiếu chỉ định bệnh nhân | - Label tên Danh sách phiếu chỉ định bệnh nhân - Gồm các phần: + Phần tìm kiếm để lọc danh sách + Phần danh sách hiển thị dữ liệu ở dạng bảng lưới | |||||
| Tìm kiếm danh sách phiếu chỉ định | ||||||
| Khoảng ngày | Calendar | Yes | dd/mm/yyyy - dd/mm/yyyy | Ngày hiện tại | -Có thể nhập hoặc chọn Từ ngày -Đến ngày -Mặc định hiển thị Ngày hiện tại | |
| Phòng thực hiện | Combo box | Yes | 500 | Phòng thiết lập | -Hiển thị danh sách phòng khám đang hoạt động theo khoa thiết lập -Hiển thị mặc định các tùy chọn phòng đang thiết lập | |
| Đối tượng | Combo box | No | Tất cả | - Hiện thị các tùy chọn: Tất cả, bảo hiểm, không bảo hiểm - Mặc định chọn Tất cả | ||
| Trạng thái thực hiện | lựa chọn nút | No | 500 | Chưa TH | - Trạng thái thực hiện của phiếu - Gồm các tùy chọn: + Chưa TH: Chưa thực hiện + Đang TH: Đang thực hiện + Đã TH: Đã thực hiện + Đã hủy KQ: Đã hủy kết quả - Mặc định tùy chọn: Chưa TH - tải danh sách phiếu theo trạng thái thực hiện của dịch vụ - Chạy hệ thống tích hợp lọc khi nhấn chọn theo trạng thái thực hiện | |
| Tìm (F3) | nút | No | - Nhấn nút tìm kiếm theo các trường điều kiện đã chọn/nhập - Có thể dùng phiếm tắt F3 để thao tác | |||
| Quét QR tìm kiếm nhanh | Text box | No | - Xử lý quét ra chuỗi để tìm kiếm nhanh bệnh nhân - Khi quét ra chuỗi sẽ hiển thị đúng thông tin bệnh nhân trong danh sách và tự động chọn dòng bệnh nhân để hiển thị thông tin bệnh nhân và dịch vụ của phiếu | |||
| Sắp thứ tự và ẩn hiện cột của danh sách phiếu (3 chấm đứng) | nút | No | -Tool cấu hình ẩn hiển cột trong danh sách phiếu - Thực hiện tương tự chức năng Danh sách tiếp nhận | |||
| Lưới danh sách phiếu chỉ định bệnh nhân | Yes | -Hiển thị danh sách bệnh nhân dưới dạng bảng -Mặc định tải theo các tùy chọn tìm kiếm mặc định khi vừa tải trang -Khi Nhấn nút tìm kiếm sẽ tải danh sách bệnh nhân theo điều kiện tìm kiếm - Tô màu chữ bệnh nhân theo Ưu tiên, Cấp cứu - Tô màu dòng phiếu đã hẹn trả kết quả - Sắp xếp thứ tự hiển thị ưu tiên lên đầu danh sách: 1. Bệnh nhân kiểm tra cấp cứu từ tiếp nhận 2.. Bệnh nhân kiểm tra cấp cứu từ phiếu chỉ định (khẩn) 3. Bệnh nhân có hẹn trả kết quả (Sắp theo ngày hẹn từ nhỏ đến lớn) 4. Bệnh nhân thực hiện theo ngày chỉ định từ nhỏ đến lớn | ||||
| STT | No | -Hiển thị thứ tự tăng dần theo dòng dữ liệu trên bảng | ||||
| Nút thao tác (ba chấm ngang) | No | - Hiển thị danh sách các tùy chọn: + Lịch sử điều trị (liên kết màn hình H004014) + Lịch sử thực hiện liên kết vào màn hình Lịch sử thực hiện (màn hình lịch sử thực hiện mô tả trên) + Nhập thông tin lấy mẫu + Nhập kết quả HHMD truyền máu + In thẻ bệnh án | ||||
| Gọi số (Nút hình loa) | nút | Yes | -Dùng gọi khám cho từng bệnh nhân - Xử lý theo hiện có | |||
| Thừa/thiếu | - Hiển thị số tiền thừa thiếu theo | |||||
| Số phiếu | - Hiển thị số phiếu chỉ định - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | |||||
| Barcode | - Hiển thị barcode - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | |||||
| Họ tên BN | - Hiển thị họ tên bệnh nhân - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | |||||
| Mã BN | - Hiển thị mã bệnh nhân - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | |||||
| Mã BA | - Hiển thị mã bệnh án - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | |||||
| Tuổi | - Hiển thị tuổi bệnh nhân | |||||
| Loại KCB | Combo box | - Hiển thị loại khám chữa bệnh của bệnh nhân: + Ngoại trú + Nội trú + BANT - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | ||||
| Chẩn đoán CLS | Mã bệnh chính-Mô tả bệnh chính; Mã bệnh kèm theo-Mô tả bệnh kèm theo | -Hiển thị chẩn đoán lúc lúc chỉ định cận lâm sàng - Hiển thị theo cấu trúc: Mã bệnh chính-Mô tả bệnh chính; Mã bệnh kèm theo-Mô tả bệnh kèm theo | ||||
| Trạng thái LIS | Combo box | - Hiển thị trạng thái gửi LIS - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | ||||
| Số thẻ BHYT | - Hiển thị số thẻ bảo hiểm y tế của bệnh nhân | |||||
| Khoa chỉ định | - Hiển thị khoa chỉ định phiếu | |||||
| Phòng chỉ định | - Hiển thị phòng chỉ định phiếu | |||||
| Khẩn | - Hiển thị trạng thái khẩn lấy theo - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | |||||
| Thời gian chỉ định | - Hiển thị ngày giờ chỉ định của phiếu | |||||
| Bác sĩ chỉ định | tên đăng nhập - Họ tên bác sĩ | - Hiển thị họ tên bác sĩ chỉ định phiếu - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | ||||
| Người tiếp nhận | tên đăng nhập - Họ tên bác sĩ | - Hiển thị họ tên người thao tác tiếp nhận phiếu - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | ||||
| Thời gian tiếp nhận | - Hiển thị thời gian nhấn nút Bắt đầu thực hiện | |||||
| Người trả kết quả | tên đăng nhập - Họ tên nhân viên | - Hiển thị người hẹn trả kết quả của phiếu | ||||
| Thời gian hẹn trả kết quả | - Hiển thị thời gian hẹn trả kết quả của phiếu | |||||
| BN cấp cứu từ tiếp nhận Khẩn | - Ghi chú màu của bệnh nhân cấp cứu từ tiếp nhận và khẩn - BN cấp cứu từ tiếp nhận: có kiểm tra cấp cứu ngoài tiếp nhận màu - Khẩn: Có kiểm tra cấp cứu ở phiếu chỉ định có ý nghĩa là phiếu ưu tiên | |||||
| Thông tin bệnh nhân | - màn hình thông tin hành chính, thông tin khám và viện phí của bệnh nhân - Hiển hiển thị ở đang text | |||||
| Mã bệnh án | Họ tên bệnh nhân | Ngày sinh (tuổi) | Giới tính Trạng thái khám hoặc điều trị | - Hiển thị các thông tin: + Mã bệnh án + Họ tên bệnh nhân + Tuổi + Giới tính + Trạng thái khám/ Điều trị: Hiển thị trạng thái khám/điều trị của bệnh nhân ở cả ngoại trú/điều trị ngoại trú/nội trú | |||||
| Ngày sinh | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | - Hiển thị Thời gian sinh của bệnh nhân bệnh nhân | ||||
| Địa chỉ | - Hiển thi Địa chỉ | |||||
| BHYT | - Hiển thị số thẻ bảo hiểm y tế | |||||
| Khoa chỉ định | - Hiển thị khoa chỉ định phiếu | |||||
| Phòng chỉ định | - Hiển thị phòng chỉ định phiếu | |||||
| Triệu chứng | - Hiển thị triệu chứng - Lấy thông tin khám bệnh - Lấy theo trường chẩn đoán ban đầu ở khám bệnh | |||||
| Thời gian chỉ định | - Hiển thị thời gian chỉ định của phiếu | |||||
| Chẩn đoán | ICD chính-mô tả ICD chính; ICD kèm theo-mô tả ICD kèm theo | - Hiển thị chẩn đoán bao gồm mã chẩn đoán ICD chính-mô tả chẩn đoán ICD chính; mã chẩn đoán ICD kèm theo-mô tả chẩn đoán ICD kèm theo | ||||
| Số điện thoại | - Hiển thị số điện thoại | |||||
| Tổng CP | - Hiển thị tổng chi phí | |||||
| BH trả | - Hiển thị tiền bảo hiểm y tế trả | |||||
| BN trả | - Hiển thị tiền bệnh nhân trả - Công thức: Tổng CP - BH trả - Miễn giảm | |||||
| Tạm ứng | - Hiển thị tạm ứng | |||||
| Hoàn ứng | - Hiển thị hoàn ứng | |||||
| Miễn giảm | - Hiển thị tổng tiền miễn giảm của bệnh nhân và tiền miễn giảm dịch vụ | |||||
| Đã thanh toán | - Hiền thị tiền bệnh nhân Đã thanh toán | |||||
| BN cần thanh toán | - Số dương là số tiền còn lại bệnh nhân phải trả - Số âm là số tiền cần hoàn cho bệnh nhân - Công thức: Hoàn ứng + BN trả - Tạm ứng - Đã thanh toán - Miễn giảm | |||||
| Danh sách dịch vụ thực hiện | Tab | - Tab Danh sách dịch vụ thực hiện - Hiển thị giao diện Danh sách dịch vụ thực hiện khi chọn tab - Khi ở trạng thái Chưa TH sẽ hiển thị các nút: In bacode, Tiếp nhận bệnh phẩm, Tiếp nhận theo lô, Hẹn trả KQ, Từ chối bệnh phẩm - Khi ở trạng thái Đang TH sẽ hiển thị các nút: Lưu (F4), Nhập lại (F5), Duyệt, In KQ (F10), Duyệt và in, trường chọn loại phiếu, Hẹn trả KQ, Hủy tiếp nhận - Khi đã chuyển trạng thái Đã TH sẽ hiển thị các nút: In KQ (F10), trường chọn loại phiếu, Xem và ký số, Gửi SMS, Sửa thời gian thực hiện, Hủy duyệt, - Khi đã chuyển trạng thái Hủy kết quả sẽ hiển thị các nút: Hoàn tác hủy | ||||
| Sắp thứ tự và ẩn hiện cột của danh sách dịch vụ thực hiện (3 chấm đứng) | nút | No | 100 | -Tool cấu hình ẩn hiển cột trong danh sách phiếu | ||
| Lưới danh sách dịch vụ thực hiện | - Hiển thị danh sách dịch vụ của phiếu ở dạng bảng - Lọc theo trạng thái thực hiện | |||||
| Dòng tên xét nghiệm cha | -Hiển thị tên nghiệm cha | |||||
| Ô tích chọn | kiểm tra box | No | 100 | - Hiển thị kiểm tra box để tích chọn bệnh nhân để thao tác + Chưa TH: Không áp dụng + Đang TH: tích chọn từng phiếu để hoặc chọn tất cả để thao tác (Mặc định chọn tất cả) - Dùng cho thao tác nút Lưu, Duyệt, Duyệt và in | ||
| Nút hình cây bút | nút | - Thao tác nhấn vào nút để chuyển sang tab Kết quả thực hiện | ||||
| Thao tác (3 chấm ngang) | nút | Yes | 10 | - Khi nhấn vào hiển thị các tùy chọn: CẬP NHẬT THÔNG TIN + Cập nhật PTTT + Cập nhật mã máy đã chọn NHẬP KẾT QUẢ + Nhập kết quả sinh khiết + Nhập kết quả giải phẫu bệnh + Nhập kết quả soi đờm + Nhập kết quả Kháng RMP Xpert + Nhập kết quả VK lao + Nhập kết quả VS SARS-CoV-2 + Nhập KQ kháng sinh đồ + Nhập KQ nhuộm phiến đồ Papanicolaou + Nhập KQ XN PAP SMEAR + Nhập KQ XN Xpert PHIẾU + Thêm phiếu + Thêm phiếu KQ sinh thiết + In phiếu tường trình + In phiếu bồi dưỡng | ||
| Mã dịch vụ | - Hiển thị Mã dịch vụ | |||||
| Tên dịch vụ | - Hiển thị tên dịch vụ | |||||
| Giới hạn trên | - Hiển thị Giới hạn trên của dịch vụ | |||||
| Giới hạn dưới | - Hiển thị Giới hạn dưới của dịch vụ | |||||
| Kết quả | Text box | Yes | 2000 | -Hiển thị kết luận của dịch vụ - Cho phép nhấn vào ô để nhập - Thao tác enter để điều hướng nhập kết quả xuống từng dịch vụ | ||
| Trị số bình thường | - Hiển thị Giá trị bình thường theo danh mục của dịch vụ - Trường hợp hienthiTriSoBT = 0: Lấy thông tin từ danh mục của HIS4 + Ưu tiên Xét giới tính bệnh nhân để lấy đúng giá trị theo Nam, Nữ. Trường hợp không có dữ liệu các trường Giá trị bình thường Nam, Giới hạn trên Nam, Giới hạn dưới Nam, Giá trị bình thường Nữ, Giới hạn trên Nữ, Giới hạn dưới Nữ thì lấy theo trường chung là Giá trị bình thường, Giới hạn trên, Giới hạn dưới + Cột Trị số bình thường trên giao diện và trường report GIATRIBINHTHUONG lấy theo danh mục HIS4 cấu trúc: Ưu tiên hiển thị Trị số bình thường trong danh mục theo cấu trúc (trị số bình thường - đơn vị tính) không có thì kiểm tra đến Cận trên, Cận dưới hiển thị theo cấu trúc (cận dưới - cận trên - đơn vị tính). Trường hợp trống trị số bình thường, cận trên, cận dưới thì để trống + Trường report GIATRIBINHTHUONGDM lấy thông tin trường trị số bình thường trong danh mục HIS4. Trường hợp trống trị số bình thường, cận trên, cận dưới thì để trống - Trường hợp hienthiTriSoBT = 1: lấy thông tin từ LIS trả về dữ liệu hệ thống.TRISOBINHTHUONG. Nếu thông tin LIS trống sẽ hiển thi theo cấu trúc của trường hợp hienthiTriSoBT=0 | |||||
| SL | - Hiển thị số lượng chỉ định của dịch vụ | |||||
| Máy thực hiện | Combo box | Yes | 500 | Mã máy-Tên máy | -Hiển thị máy của dịch vu: Mã máy-Tên máy - Cho phép nhấn vào ô để nhập tìm và chọn máy - tải danh sách máy theo điều kiện: + Đang hoạt động + Loại máy (Máy xét nghiệm) + Hiển thị mặc định mã máy theo cấu hình trong danh mục dịch vụ mã máy - Tìm kiếm theo mã và tên máy - Chọn được nhiều máy - Thao tác nút Lưu để lưu dữ liệu đã nhập - Ràng buộc mã máy theo tham số batBuocNhapMay (0: không bắt buộc, 1: bắt buộc. Mặc định bằng 1 ) kiểm tra nếu rỗng máy xét nghiệm khi thao tác trả kết quả | |
| Ghi chú chỉ định | - Hiển thị ghi chú của chỉ định dịch vụ | |||||
| Trạng thái thực hiện | - Hiển thị trạng thái thực hiện của dịch vụ | |||||
| Loại mẫu bệnh phẩm | - Hiển thị loại xét nghiệm lấy theo loại mẫu bệnh phẩm khi chỉ định dịch vụ | |||||
| Người thực hiện | - Hiển thị người thao tác nút Lưu | |||||
| Thời gian lấy mẫu / tiếp nhận | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | - Hiển thị Thời gian thực hiện đã lưu - Ngày giờ nhấn nút Tiếp nhận bệnh phẩm - Tương ứng Thời gian lấy mẫu bên LIS nếu có cấu hình kết nối LIS | ||||
| Thời gian thực hiện | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | - Hiển thị Thời gian thực hiện đã lưu - Ngày giờ nhấn nút Lưu - Tương ứng Thời gian cập nhật bên LIS nếu có cấu hình kết nối LIS | ||||
| Người trả kết quả | - Hiển thị người thao tác trả kết quả | |||||
| Thời gian trả kết quả | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | - Hiển thị Thời gian trả kết quả đã lưu - Ngày giờ nhấn nút Duyệt - Tương ứng Thời gian duyệt bên LIS nếu có cấu hình kết nối LIS | ||||
| Thuốc, vật tư đi kèm | - Hiển thị Tên thuốc 1, Tên thuốc 2,… | |||||
| Đối tượng | - Hiển thị đối tượng dịch vụ thuộc: BHYT (bảo hiểm y tế), Viện phí | |||||
| Trạng thái thanh toán | - Hiển thị Trạng thái thanh toán: Đã thanh toán, Chưa thanh toán | |||||
| Danh sách nút trong màn hình Danh sách dịch vụ thực hiện | ||||||
| Tiếp nhận bệnh phẩm | nút | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Chưa TH - nhấn vào chuyển từ trạng thái Chưa TH sang Đang TH - Khi thao tác nút lưu thêm các thông tin: + Ngày giờ bắt đầu TH lưu thời điểm khi nhấn vào nút (dd/MM/yyyy HH24:MI:SS) + Người tiếp nhận (Mã nhân viên-Họ tên) - Chỉ hiển thị cho người dùng có phân quyền Tiếp nhận bệnh phẩm | ||||
| Tiếp nhận theo lô | nút | - nhấn vào hiển thị drawler màn hình thao tác tiếp nhận theo lô - Chỉ hiển thị cho người dùng có phân quyền Tiếp nhận bệnh phẩm | ||||
| In barcode | nút | - Trường hợp chưa có barcode khi nhấn vào nút hiển thị màn hình dạng drawler thao tác cấp barcode - Trường hợp đã có barcode sẽ xử lý thao tác in phiếu barcode - Chỉ hiển thị cho người có phân quyền tiếp nhận bệnh phẩm | ||||
| Hẹn trả kết quả | nút | - nhấn vào nút hiển thị màn hình dạng drawler để thao tác hẹn trả kết quả - Chỉ hiển thị cho người có phân quyền Thực hiện bệnh phẩm - Hiển thị ở trạng thái Đang TH | ||||
| Từ chối bệnh phẩm | nút | - Nút dùng để chuyển phiếu từ trạng thái Chờ tiếp nhận sang trạng thái Đã hủy - Chỉ hiển thị cho người có phân quyền Từ chối bệnh phẩm | ||||
| Lưu (F4) | nút | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH - Dùng cho trường hợp thao tác nhập nhanh kết quả. - Chỉ Lưu các thông tin mà không chuyển trạng thái đã thực hiện. - Khi thao tác sẽ lưu các thông tin: + Bác sĩ thực hiện: Lưu người thao tác nút Lưu + Kết Quả + Máy thực hiện + Ngày giờ chạy mẫu (Thởi gian thao tác nút Lưu) - Chỉ hiển thị cho người có phân quyền thực hiện bệnh phẩm | ||||
| Nhập lại (F5) | nút | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH - Dùng để xóa trắng các kết quả nhập chưa Lưu - Chỉ hiển thị cho người có phân quyền thực hiện bệnh phẩm | ||||
| Duyệt | nút | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH - Dùng để xử lý duyệt trả kết quả và chuyển trạng thái từ đang thực hiện sang Đã thực hiện - Khi thao tác sẽ xử lý giống thao tác lưu nhưng khác các xử lý sau: + Trường hợp Bác sĩ thực hiện rỗng mới lưu người thao tác vào, nếu đã có dữ liệu thì không cập nhật (chỉ áp dụng khi dùng nút Trả KQ, còn nút Lưu vẫn cập nhật người thao tác khi có dữ liệu rồi) + Lưu người thao tác nút vào trường Người duyệt kết quả + Lưu Ngày giờ trả kết quả khi thao tác nút - Chỉ hiển thị cho người có phân quyền duyệt kết quả | ||||
| Duyệt và in | nút | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH - Tương tự nút Trả KQ đồng thời in phiếu - In phiếu theo mẫu cấu hình - Mẫu phiếu in có thể cấu hình - Có nút sổ xuống chứa các tùy chọn mẫu phiếu để in - Chỉ hiển thị cho người có phân quyền duyệt kết quả | ||||
| Lưu, duyệt và in | nút | - Thao tác đồng thời Lưu, duyệt và in - Cấu hình ẩn hiện nút để sử dụng trong /danhmuc/cau-hinh/giao-dien Mã cấu hình MH_XN > luuDuyetIn nút Lưu ý khi hiển thị nút để sử dụng để tránh trường hợp trùng thời gian sẽ phải cấu hình tham số suDungTGTiepNhanChoTGThucHien=1 | ||||
| Xem và ký số | nút | - Thao tác đồng thời Lưu, duyệt và in - Cấu hình ẩn hiện nút để sử dụng trong /danhmuc/cau-hinh/giao-dien Mã cấu hình MH_XN > luuDuyetIn nút Lưu ý khi hiển thị nút để sử dụng để tránh trường hợp trùng thời gian sẽ phải cấu hình tham số suDungTGTiepNhanChoTGThucHien=1 |
- Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đã TH - In phiếu và ký số - Chỉ hiển thị khi có cấu hình ký số và có phân quyền ký số - Có thể nhấn nút danh sách chọn để chọn các mẫu phiếu m | |||
| Hủy ký số | nút | - Nút hiển thị khi đã ký số thành công - Cho phép người có quyền Hủy ký số thực hiện - Hiển thị nút Hủy ký đồng thời ẩn nút Xem và ký số, khóa nút Khác không cho thao tác | ||||
| In KQ (F10) | nút | - In phiếu kết quả theo loại tệp in đã chọn - Khi nhấn in mặc định sẽ có phiếu im mặc định và có thể cấu hình mẫu in - Có nút sổ xuống chứa các tùy chọn mẫu phiếu để in và ký số | ||||
| Ô chọn loại tệp in | Combo box | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH - Hiển thị các tùy chọn: PDF, Word - Mặc định PDF - Chọn loại tệp để in phiếu kết quả - Dùng cho nút In phiếu kết quả, nút Xem và ký số, nút Trả KQ và in | ||||
| Hủy tiếp nhận | nút | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH - nhấn vào hiển thị xác nhận - Xác nhận hủy sẽ chuyển từ trạng thái Đang TH về trạng thái Chưa TH - Khi thao tác nút lưu thêm các thông tin (phục vụ xem lịch sử xử lý) + Ngày giờ hủy lưu thời điểm khi nhấn vào nút (dd/MM/yyyy HH24:MI:SS) + Người hủy tiếp nhận (Mã nhân viên-Họ tên) - Nút dùng để hủy trạng thái đã tiếp nhận (tương ứng Đang thực hiện) về chưa tiếp nhận (Chưa thực hiện) - Chỉ hiển thị cho người dùng có phân quyền Hủy tiếp nhận | ||||
| Hủy duyệt | nút | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đã TH - nhấn vào hiển thị xác nhận - Xác nhận hủy sẽ chuyển từ trạng thái Đã TH sang trạng thái Hủy KQ - Khi thao tác nút lưu thêm các thông tin (phục vụ xem lịch sử xử lý) + Ngày giờ hủy lưu thời điểm khi nhấn vào nút (dd/MM/yyyy HH24:MI:SS) + Người hủy kết quả (Mã nhân viên-Họ tên) - Chỉ hiển thị cho người dùng có phân quyền Hủy duyệt | ||||
| Hoàn tác hủy | nút | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Hủy KQ - nhấn vào hiển thị xác nhận - Xác nhận hoàn tác hủy sẽ chuyển từ trạng thái Hủy KQ về trạng thái Chưa TH - Khi thao tác nút lưu thêm các thông tin (phục vụ xem lịch sử xử lý) + Ngày giờ hoàn tác hủy lưu thời điểm khi nhấn vào nút (dd/MM/yyyy HH24:MI:SS) + Người hoàn tác hủy (Mã nhân viên-Họ tên) - Chỉ hiển thị cho người dùng có phân quyền Hoàn tác hủy | ||||
| Lấy kết quả VNPT LIS | nút | - Nút hiển thị khi cấu hình tham số KET_NOI_LIS > lisConnectionType = 4 - Nút hiện thị khi chọn trạng thái Đang TH và Đã TH - Hiển thị trong tùy chọn nút Khác - Sử dụng đồng bộ thông tin kết quả, trạng thái phiếu và thông tin ký số từ VNPT LIS về HIS - Đồng thời tải lại trạng thái phiếu, thông tin kết quả và thông tin ký số khi thao tác lấy thông tin thành công | ||||
| Cấp và in barcode | - Hiển thị khi nhấn nút In barcode - màn hình dạng drawler với label tên Cấp và in barcode - Có nút X để đóng drawler | |||||
| Barcode | Text box | Yes | Để trống khi chưa có dữ liệu | - Cho phép nhập barcode - Hiển thị barcode đã lưu | ||
| In barcode | nút | - Thao tác In phiếu barcode | ||||
| Cấp barcode và tiếp nhận | nút | - Thao tác tiếp nhận bệnh phẩm, đồng thời thêm mới hoặc cập nhật barcode và in phiếu barcode | ||||
| Đóng | nút | - đóng màn hình drawler - Dùng nút Đóng, X để đóng | ||||
| Tiếp nhận bệnh phẩm theo lô | - Hiển thị khi nhấn nút Tiếp nhận theo lô - màn hình dạng drawler với label tên TIẾP NHẬN BỆNH PHẨM THEO LÔ - Có nút X để đóng drawler | |||||
| Hướng dẫn: Quét barcode trên tất cả các phiếu chỉ định để tiếp nhận đồng thời nhiều bệnh nhân | Text box | Yes | - Cho phép quét barcode để lấy thông tin hiển thỉ vào trường | |||
| Thêm | nút | - Thao tác nút Thêm để thêm dữ liệu vào danh sách cần tiếp nhận | ||||
| Danh sách Tiếp nhận bệnh phẩm theo lô | -Hiển thị dưới dạng bảng - Hiển thị danh sách bệnh nhân đã thêm | |||||
| STT | -Hiển thị thứ tự tăng dần theo dòng dữ liệu trên bảng | |||||
| Nút X | nút | - Dùng để xóa bản ghi phiếu khỏi danh sách chờ tiếp nhận | ||||
| Số phiếu | - Hiển thị số phiếu chỉ định - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | |||||
| Barcode | - Hiển thị barcode - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | |||||
| Họ tên BN | - Hiển thị họ tên bệnh nhân - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | |||||
| Mã BN | - Hiển thị mã bệnh nhân - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | |||||
| Mã BA | - Hiển thị mã bệnh án - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | |||||
| Tuổi | - Hiển thị tuổi bệnh nhân | |||||
| Loại KCB | Combo box | - Hiển thị loại khám chữa bệnh của bệnh nhân: + Ngoại trú + Nội trú + BANT - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | ||||
| Trạng thái LIS | Combo box | - Hiển thị trạng thái gửi LIS - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | ||||
| Số thẻ BHYT | - Hiển thị số thẻ bảo hiểm y tế của bệnh nhân - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | |||||
| Khoa chỉ định | - Hiển thị khoa chỉ định phiếu | |||||
| Phòng chỉ định | - Hiển thị phòng chỉ định phiếu | |||||
| Khẩn | Combo box | - Hiển thị trạng thái khẩn lấy theo - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | ||||
| Thời gian chỉ định | - Hiển thị ngày giờ chỉ định của phiếu | |||||
| Bác sĩ chỉ định | - Hiển thị họ tên bác sĩ chỉ định phiếu | |||||
| Nút thao tác | ||||||
| Tiếp nhận bệnh phẩm | nút | - Thao tác nút để tiếp nhận bệnh phẩm đồng tải các phiếu bệnh phẩm - Chuyển trạng thái các phiếu từ chưa TH sang đang TH - Khi thao tác nút lưu thêm các thông tin (phục vụ xem lịch sử xử lý) + Ngày giờ tiếp nhận lưu thời điểm khi nhấn vào nút (dd/MM/yyyy HH24:MI:SS) + Người tiếp nhận (tên đăng nhập-Họ tên) | ||||
| Đóng | nút | - dùng để đóng màn hình drawler Tiếp nhận theo lô | ||||
| Hẹn trả kết quả | - Hiển thị khi nhấn nút Tiếp nhận theo lô - màn hình dạng drawler với label tên HẸN TRẢ KẾT QUẢ - Có nút X đê đóng drawler | |||||
| Thời gian hẹn trả kết quả | Calendar | Yes | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | - Cho phép chọn/nhập thời gian trả kết quả dự kiến | ||
| Người trả kết quả | Combo box | Yes | 250 | tên đăng nhập - Họ tên nhân viên | Để trống khi chưa có dữ liệu | - tải danh sách nhân viên theo khoa đang thiết lập - Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên theo khoa đã chọn - Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viên |
| Lưu (F4) | nút | No | - Lưu thông tin Đã nhập - Ràng buộc các trường bắt buộc rỗng - Thêm phím tắt F4 | |||
| In phiếu (F10) | nút | No | - In phiếu - Thêm phím tắt F10 | |||
| Đóng | nút | Nút dùng để đóng drawler | ||||
| Sửa ngày giờ thực hiện | nút | - nhấn vào nút hiển thị màn hình dạng drawler với label tên Sửa ngày giờ thực hiện - Có nút X để tắt drawler | ||||
| Thời gian tiếp nhận khám/điều trị | Calendar | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | khóa | - Hiển thị Ngày giờ chờ nhập khoa đối với nội trú/BANT, Ngày giờ tiếp nhận đối với ngoại trú | ||
| Thời gian khám/điều trị | Calendar | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | khóa | - Hiển thị Ngày giờ điều trị đối với nội trú/BANT, Ngày giờ khám đối với ngoại trú | ||
| Thời gian kết thúc khám/điều trị | Calendar | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | khóa | - Hiển thị Ngày giờ kết thúc điều trị đối với nội trú/BANT, Ngày giờ hoàn tất khám đối với ngoại trú | ||
| Thời gian chỉ định | Calendar | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | khóa | - Hiển thị Ngày giờ chỉ định phiếu | ||
| Thời gian lấy mẫu/tiếp nhận | Calendar | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | Hiển thị Thời gian thực hiện của dịch vụ đã lưu | - Hiển thị thời gian khi nhấn nút Tiếp nhận bệnh phẩm - Trường hợp kết nối LIS thì hiển thị Thời gian lấy mẫu từ LIS - Cho phép nhập/chọn điều chỉnh | ||
| Lưu | nút | - Lưu Ngày giờ tiếp nhận / lấy mẫu | ||||
| Thời gian thực hiện | Calendar | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | Hiển thị Thời gian thực hiện của dịch vụ đã lưu | - Hiển thị Thời gian thực hiện đã lưu của dịch vụ - Cho phép nhập/chọn điều chỉnh | ||
| Lưu | nút | - Lưu Ngày giờ thực hiện - Đồng bộ thời gian thực hiện qua LIS | ||||
| Thời gian trả kết quả | Calendar | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | Hiển thị Thời gian trả kết quả của dịch vụ đã lưu | - Hiển thị Thời gian trả kết quả đã lưu của dịch vụ - Cho phép nhập/chọn điều chỉnh | ||
| Lưu | nút | - Lưu Ngày giờ trả kết quả - Đồng bộ thời gian trả kết quả qua LIS | ||||
| Đóng | nút | Nút dùng để đóng drawler | ||||
| Danh sách chỉ định | Tab | |||||
| Danh sách dịch vụ chỉ định thêm | Tab | |||||
| Kết quả | Tab | -Tab Kết quả - Khi nhấn double hoặc Chọn dòng dịch vụ trong danh sách dịch vụ thực hiện > nhấn nút hình cây viết trên dòng dịch vụ để sửa kết quả chi tiết > sẽ chuyển qua tab Kết quả hiển thị màn hình kết quả tương ứng - Mặc định ẩn tab khi chưa thao tác chuyển qua màn hình thực hiện chi tiết - Khi tab đang mở: + Có dấu X để đóng tab + Khi thao tác chọn phiếu thực hiện khác sẽ tự động đóng tab kết quả đang hiển thị | ||||
| Kết quả xét nghiệm: Tên dịch vụ | Tab | -label '- Khi ở trạng thái Đang TH sẽ hiển thị các nút: Lưu, Trả KQ, Trả KQ và in, in phiếu kết quả, chọn loại phiếu, Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị - Khi đã chuyển trạng thái Đã TH sẽ hiển thị các nút: Xem và ký số, in phiếu kết quả, chọn loại phiếu, Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị - Khi đã chuyển trạng thái Hủy kết quả sẽ hiển thị các nút: Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị | ||||
| Thời gian chỉ định | Calendar | No | 100 | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | khóa Thời gian chỉ định của phiếu | -Hiển thị Thời gian chỉ định của phiếu - khóa trường và hiển thị dữ liệu của bệnh nhân |
| Thời gian thực hiện | Calendar | Yes | 100 | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | Thời gian nhấn nút Bắt đầu thực hiện | - Thời gian thực hiện của phiếu - Khi mới thực hiện mặc định Ngày giờ lấy theo thời điểm nhấn nút Bắt đầu thực hiện - Cho phép điều chỉnh chọn/nhập thời gian - Lưu dữ liệu theo thời gian đã chọn/nhập ở thao tác Lưu - Ràng buộc không để trống khi thao tác lưu - Tính năng khóa theo cấu hình giao diện MH_XETNGHIEM mã thoiGianThucHien |
| Thời gian trả kết quả | Calendar | Yes | 100 | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | Thời gian nhấn nút Duyệt Để trống khi không có dữ liệu | - Thời gian trả kết quả của phiếu/dịch vụ - Khi mới vào màn hình đang thực hiện trường để trống > thao tác Trả kết quả sẽ lấy theo thời gian thao tác để lưu - Cho phép chọn/ nhập ngày giờ lưu ở thao tác Trả kết quả - Tính năng khóa theo cấu hình giao diện MH_XETNGHIEM mã thoiGianTraKetQua |
| Tính năng cộng phút hiển thị thời gian cho Trường Thời gian trả kết quả | lựa chọn nút | - Cấu hình tham số danhSachPhutCongChoTGTraKQ = danh sách số phút (mặc định 5,8,10,15,20,25) hiển thị từng +5p,…. Thành từng lựa chọn để tích chọn - Khi tích chọn sẽ hiển thị thời gian ở trường Thời gian trả kết quả theo công thức Thời gian thực hiện + số phút tích chọn | ||||
| Máy thực hiện | Combo box | Yes | 1000 | Mã máy - Tên máy | Mã máy - Tên máy mặc định nếu có cấu hình trong danh mục | -Hiển thị máy của dịch vu: Mã máy-Tên máy - Cho phép nhấn vào ô để nhập tìm và chọn máy - tải danh sách máy theo điều kiện: + Đang hoạt động + Loại máy (Máy xét nghiệm) + Hiển thị mặc định mã máy theo cấu hình trong danh mục dịch vụ mã máy - Tìm kiếm theo mã và tên máy - Chọn được nhiều máy - Thao tác nút Lưu để lưu dữ liệu đã nhập - Ràng buộc mã máy theo tham số batBuocNhapMay (0: không bắt buộc, 1: bắt buộc. Mặc định bằng 1 ) kiểm tra nếu rỗng máy xét nghiệm khi thao tác trả kết quả |
| Mô tả | Text area | Yes | 2000 | - Trường kiểu Ckeditor - Chọn trường Mẫu tải thông tin Mô tả/Kết quả mẫu đã lưu -Cho phép nhập -Lưu thông tin trường -Hiển thị dữ liệu đã lưu của trường | ||
| Kết quả | Text area | Yes | 1000 | -Hiển thị dữ liệu đã lưu của trường - Hiển thị giá trị mặc định trường kết quả ngoài màn hình nhập nhanh nếu có - Cho phép nhập | ||
| Ghi chú kết quả | Text area | Yes | 500 | -Cho phép nhập ghi chú -Lưu ghi chú -Hiển thị dữ liệu đã lưu | ||
| Lưu (F4) | nút | Yes | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH - Lưu các thông tin trên màn hình thực hiện và thêm các thông tin sau: + Người thao tác lưu + Thời gian thao tác lưu - Dùng phím tắt F4 để thao tác Lưu | |||
| Duyệt | nút | Yes | - Dùng để lưu kết quả tương tự nút Lưu và đồng thời chuyển trạng thái bệnh nhân từ đang thực hiện sang đã thực hiện | |||
| Duyệt và in | nút | Yes | - Tương tự nút Trả KQ đồng thời in phiếu - Có trường chọn loại tệp in Word hoặc PDF trước khi thao tác nút in, mặc định chọn PDF - In phiếu theo mẫu cấu hình (Theo chức năng cấu hình mẫu in) - nhấn vào nút sẽ in phiếu theo mẫu cấu hình (Theo chức năng cấu hình mẫu in) - Nút in có thể xổ ra các tùy chọn mẫu in để chọn Lưu ý: Các tùy chọn chọn có cả thao tác trả kết quả | |||
| Xem và ký số | nút | Yes | - Tương tự nút In phiếu kết quả đồng thời ký số - Có trường chọn loại tệp in Word hoặc PDF trước khi thao tác nút in, mặc định chọn PDF - In phiếu theo mẫu cấu hình (Theo chức năng cấu hình mẫu in) - nhấn vào nút sẽ in phiếu theo mẫu cấu hình (Theo chức năng cấu hình mẫu in) - Nút in có thể xổ ra các tùy chọn mẫu in để chọn Lưu ý: Các tùy chọn chọn có cả thao tác ký số | |||
| In KQ (F10) | nút | Yes | - In phiếu kết quả theo loại tệp in đã chọn - Khi nhấn in mặc định sẽ có phiếu im mặc định và có thể cấu hình mẫu in - Có danh sách chọn hiển thị các mẫu in khác nhau - Dùng phím tắt F10 | |||
| Chọn loại tệp in | Combo box | - Hiển thị các tùy chọn: PDF, Word - Mặc định PDF - Chọn loại tệp để in phiếu kết quả - Dùng cho nút In KQ, Duyệt và in | ||||
| Lịch sử thực hiện | nút | - Hiển thị giao diện popup Lịch sử thực hiện - Mặc định tùy chọn loại CLS là siêu âm | ||||
| Lịch sử điều trị | nút | - Lịch sử điều trị liên kết màn hình lịch sử khám chữa bệnh tại CSYT (liên kết màn hình H004014) | ||||
| LỊCH SỬ THỰC HIỆN | Yes | 100 | - Dạng drawler - Có label là Lịch sử thực hiện - Có nút X để tắt drawler | |||
| Tìm kiếm | ||||||
| Khoảng ngày | Calendar | No | dd/mm/yyyy - dd/mm/yyyy | 3 tháng đến Ngày hiện tại | -Có thể nhập hoặc chọn Từ ngày -Đến ngày -Mặc định 3 tháng kể đến ngày hiện tại - Bắt buộc chọn/nhập khi để trống | |
| Tìm theo | lựa chọn nút | No | Ngày thực hiện | - Gồm các tùy chọn Ngày chỉ định, Ngày thực hiện - Ngày chỉ định: Lấy theo ngày chỉ định của dịch vụ - Ngày thực hiện: Lấy theo ngày trả kết quả của dịch vụ - Mặc định Ngày thực hiện | ||
| Tìm (F3) | nút | Yes | - Nhấn nút tìm kiếm theo các trường điều kiện đã chọn/nhập - Trả về dữ liệu lịch sử thực hiện xét ngiệm của bệnh nhân | |||
| Danh sách lịch sử thực hiện | -Hiển thị dưới dạng bảng | |||||
| STT | - Hiển thị thứ tự tăng dần từng dòng | |||||
| Ngày thực hiện | - Hiển thị Ngày thực hiện lấy theo ngày trả kết quả/Ngày giờ kết thúc | |||||
| Khoa phòng | - Hiển thị Mã đơn vị - tên đơn vị thực hiện - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | |||||
| Chẩn đoán CLS | - Hiển thị Chẩn đoán CLS: Mã bệnh chính-Tên bệnh chính, Mã bệnh phụ - Tên bệnh phụ - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | |||||
| Tên dịch vụ | - Hiển thị Tên dịch vụ - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | |||||
| Kết quả | - Hiển thị Kết quả - Hiển thị theo 2 trường hợp: + Dịch vụ có nhiều chỉ số con thì hiển thị theo cấu trúc: Tên chỉ số: Kết quả + Dịch vụ không có chỉ số thì chỉ hiển thị Kết quả - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | |||||
| Mô tả | - Hiển thị Mô tả - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | |||||
| Đóng | nút | Nút dùng để đóng drawler | ||||
| Danh sách chỉ định | Tab | - Tab Danh sách chỉ định | ||||
| Sắp thứ tự và ẩn hiện cột của danh sách dịch vụ thực hiện (3 chấm đứng) | nút | No | 100 | -Tool cấu hình ẩn hiển cột trong danh sách phiếu | ||
| Lưới danh sách chỉ định | - Hiển thị danh sách dịch vụ của phiếu ở dạng bảng - Lọc theo trạng thái thực hiện | |||||
| STT | - Hiển thị số thứ tự của dịch vụ | |||||
| Thao tác (3 chấm ngang) | nút | Yes | 10 | - Nút để mở các tùy chọn mở rộng | ||
| Mã chỉ định | - Hiển thị mã dịch vụ chỉ định của phiếu | |||||
| Tên chỉ định | - Hiển thị tên dịch vụ chỉ định của phiếu - Đối với dịch vụ có nhiều chỉ số con thì chỉ hiển thị dịch vụ không hiển thị chỉ số | |||||
| Loại mẫu bệnh phẩm | Combo box | - Hiển thị loại mẫu bệnh phẩm được chọn ở chỉ định: nước tiểu, máu,… - Dịch vụ ở trạng thái Chưa TH và Đang thực hiện có thể double nhấn vào Để chọn lại loại mẫu bệnh phẩm và đồng thời cập nhật lại loại mẫu bệnh phẩm cho dịch vụ - Dịch vụ đã thực hiện, đã ký số sẽ khóa trường không cho điều chỉnh -Kiểm tra dịch vụ đã thực hiện, đã ký số sẽ khóa ô Loại bệnh phẩm chỉ cho xem không cho thao tác | ||||
| Đối tượng | - Hiển thị đối tượng: + Bảo hiểm + Đóng tiền: trường hợp Viện phí và Dịch vụ | |||||
| Trạng thái | - Hiển thị trạng thái: + Đã đóng tiền + Chưa đóng tiền + Đã hủy + Để trống nếu không thuộc các trạng thái trên | |||||
| Người hủy | Usernam-Họ tên | - Hiển thị thông tin người đã chuyển sang trạng thái Đã hủy | ||||
| Ghi chú | - Hiển thị ghi chú chỉ định | |||||
| Số lượng | - Hiển thị số lượng dịch vụ đã chỉ định | |||||
| Nút ở Danh sách chỉ định | ||||||
| Hủy mẫu bệnh phẩm | nút | - Thao tá tương tự nút Từ chối bệnh phẩm |
C. Cấu hình/tham số ảnh hưởng đến người dùng (30)
| Nhóm cấu hình | Tên tham số | Mô tả | Mặc định | Giá trị và ảnh hưởng |
|---|---|---|---|---|
XET_NGHIEM | xetNghiemToMauBanGhiVienPhi |
Tô màu bản ghi lưới kết quả xét nghiệm với đối tượng VIỆN PHÍ 0 Tắt 1 Bật | 0 | |
XET_NGHIEM | xetNghiemChanTiepNhanChuaThuTien |
Chặn tiếp nhận bệnh nhân viện phí chưa thu tiền 1: chặn 0: Không chặn | 0 | |
XET_NGHIEM | chanTiepNhanDongBA |
Chặn tiếp nhận bệnh nhân đã đóng bệnh án, duyệt bảo hiểm sẽ chặn không cho tiếp nhận 0: không chặn 1: chặn | 0 | |
XET_NGHIEM | showFormXN |
Chuyển sang tab Nhập kết quả xét nghiệm =0 không bật =1 thì bấm ở nút Tiếp nhận bệnh phẩm chuyển sang tab Kết quả để thực hiện và có thể đúp chuột vào dòng bản ghi ở DS kết quả xét nghiệm thì sẽ chuyển sang tab Kết quả để thao tác =2 thì bấm đúp chuột vào dòng bản ghi ở DS kết quả xét nghiệm thì sẽ chuyển sang tab Kết quả để thao tác. | 0 | |
XET_NGHIEM | xnChanTraKQChuaThuTien |
Chặn trả kết quả viện phí chưa thu tiền. 1: chặn 0: Không chặn | 0 | |
XET_NGHIEM | xnMinExeTime |
Thời gian tối thiểu từ lúc chỉ định đến lúc thực hiện 1 ca xét nghiệm 0: ko bắt buộc thời gian tối thiểu n: số phút tối thiểu từ lúc bệnh nhân được chỉ định dịch vụ đến lúc thực hiện mới cho phép trả kết quả | 0 | |
XET_NGHIEM | xnMinTHTime |
Thời gian nhỏ nhất từ lúc bắt đầu thực hiện đến lúc trả kết quả 0: Không chặn <>0: Số phút nhỏ nhất | 0 | |
XET_NGHIEM | chanSoKyTuLuuKQ |
Chặn số lượng ký tự trường Kết quả không được lớn hơn 255 khi thao tác Lưu Giá trị 0: Không chặn Giá trị 1: Chặn | 0 | |
XET_NGHIEM | canhBaoKetThucKham |
Cảnh báo trả kết quả sau thời gian kết thúc khám 0: Cảnh báo không chặn 1: Cảnh báo chặn | 0 | |
XET_NGHIEM | xnChanPhieuChuaCoKQ |
Chặn in phiếu khi chưa có kết quả 0: Không chặn 1: Chặn | 0 | |
XET_NGHIEM | xnTachKQ |
Tách kết quả xét nghiệm 0: In chung kết quả xét nghiệm 1: Tách kết quả xét nghiệm theo từng dịch vụ | 0 | |
XET_NGHIEM | xnInPhieuTheoNhomDV |
In phiếu kết quả xét nghiệm tách theo nhóm dịch vụ 0: in tất cả 1: tách phiếu in theo nhóm | 0 | |
XET_NGHIEM | batBuocNhapMay |
Bắt buộc nhập máy Xét nghiệm cho cả nhập nhanh trên lưới và thực hiện chi tiết 0: Không bắt buộc, 1: Bắt buộc | 1 | |
XET_NGHIEM | danhSachPhutCongChoTGTraKQ |
Cấu hình hiển thị danh sách dưới dạng lựa chọn thời gian phút cộng thêm vào thời gian thực hiện để hiển thị thời gian trả kết quả Ví dụ: 5,8,10,15,20,25 | 5,8,10,15,20,25 | |
XET_NGHIEM | choPhepCongPhutTGTraKQ |
Cấu hình cho phép cộng phút cho Thời gian trả kết quả: Giá trị 0: Không cho phép Giá trị 1: Cho phép cộng số phút cấu hình ở tham số soPhutCongChoTGTraKQ theo công thức Thời gian trả kết quả = Thời gian thực hiện + Số phút cấu hình soPhutCongChoTGTraKQ khi thao tác nút Duyệt, Duyệt và in Giá trị 2: Cho phép cộng số phút cấu hình ở tham số soPhutCongChoTGTraKQ vào thời gian trả kết quả khi thao tác nút Duyệt, Duyệt và in Giá trị 3: Hiển thị các trường thời gian chỉ định, Thời gian thực hiện, Thời gian trả kết quả kèm các tùy chọn cấu hình ở tham số danhSachPhutCongChoTGTraKQ số phút để cộng theo công thức Thời gian trả kết quả = Thời gian thực hiện + Số phút chọn > áp dụng . Có thể tích chọn để lưu | 0 | Tự thêm |
XET_NGHIEM | soPhutCongChoTGTraKQ |
Cấu hình số phút công vào Thời gian trả kết quả khi thao tác nút Duyệt, Duyệt và in khi cấu hình tham số choPhepCongPhutTGTraKQ = 1 hoặc 2 Giá trị: số phút | Tự thêm | |
XET_NGHIEM | suDungTGTiepNhanChoTGThucHien |
Lấy thời gian tiếp nhận bệnh phẩm vào thời gian thực hiện Giá trị 0: Không áp dụng Giá trị 1: Áp dụng | 0 | tham số có liên quan choPhepCongPhutTGTraKQ=3 Tự thêm |
XET_NGHIEM | tuDongMoThucHienSauTiepNhan |
Khi tiếp nhận bệnh phẩm, hệ thống tự động chuyển trạng thái sang “Đang thực hiện” và tự động chọn phiếu vừa tiếp nhận để thực hiện dịch vụ. Giá trị 0: Không áp dụng Giá trị 1: Áp dụng | 0 | Tự thêm |
XET_NGHIEM | checkThoiGianĐenPhut |
Tham số cho phép các ràng buộc kiểm tra so sánh thời gian sẽ chỉ kiểm tra đến phút 0: không áp dụng 1: áp dụng (mặc định) | 1 | Tự thêm |
XET_NGHIEM | hienthiTriSoBT |
Cấu hình lấy giá trị trường Trị số bình thướng theo HIS4 hoặc LIS Giá tri 0 (mặc định): Lấy thông tin từ danh mục của HIS4. Cột Trị số bình thường trên giao diện và trường report GIATRIBINHTHUONG lấy theo danh mục HIS4 cấu trúc: Ưu tiên hiển thị trị số bình thường trong danh mục theo cấu trúc (Trị số bình thường + đơn vị tính) không có thì kiểm tra đến Cận trên, Cận dưới hiển thị theo cấu trúc (cận dưới - cận trên - đơn vị tính) Giá trị 1: Cấu trúc lấy trương tự nhưng lấy thông tin từ LIS trả về. Nếu LIS trống sẽ hiển thi theo cấu trúc của trường hợp hienthiTriSoBT=0 | 0 | Tự thêm |
XET_NGHIEM | duyetBHChanSuaThoiGian |
Cấu hình không cho phép sửa thời gian khi duyệt bảo hiểm 0: Không chặn 1: Chặn | 1 | |
KET_NOI_LIS | lisConnectionType |
Kiểu kết nối hệ thống HIS - LIS - 0: Không kết nối - 4: Kết nối bất đồng bộ | 0 | Tham số cần cấu hình kết nối LIS |
XET_NGHIEM | phongThucHienLIS |
Cấu hình phòng thực hiện LIS khi nhấn chọn các phiếu thuộc phòng thực hiện LIS thì chỉ cho xem và thao tác in phiếu hoặc xem phiếu in đã ký số, còn các thao tác có ảnh hưởng đến dữ liệu sẽ khóa hết - Giá trị 0 không áp dụng tham số - Giá trị: danh sách mã phòng Ví dụ macDinhTatCaPhongVaChoNhapKhoa= noi1, noi2 | 0 | Tự thêm Cần cấu hình khi kết nối LIS |
XET_NGHIEM | xnCheckHuyTiepNhanLIS |
Kiểm tra tiếp nhận từ LIS hay HIS. Từ LIS không cho hủy tiếp nhận 0 Không chặn 1 chặn | 0 | |
KB_CHIDINHTVT | checkCLS |
Khi kê thuốc vật tư(trừ đơn nhà thuốc, mua ngoài) với BN ngoại trú chặn kê nếu dịch vụ cận lâm sàng chưa hoàn thành 0: Không sử dụng 1: Sử dụng | 0 | |
PHIEU_CLS | checkThuTienClsBHYTNgT |
Kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT thuộc ngoại trú, BANT 0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền 1: Không cần đóng tiền | 0 | Cần xem xét thực hiện |
PHIEU_CLS | checkThuTienClsDVNgT |
Kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân dịch vụ thuộc ngoại trú, BANT 0: Cần đóng tiền 1: Không cần đóng tiền | 0 | Cần xem xét thực hiện |
PHIEU_CLS | checkTamUngClsNgT |
Kiểm tra các trường hợp tạm ứng cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS thuộc ngoại trú, BANT 0: Không áp dụng 1: Tiền tạm ứng cần phải lớn hơn hoặc bằng tiền dịch vụ 2: Chỉ cần đóng 1 phần tạm ứng | 0 | Cần xem xét thực hiện |
PHIEU_CLS | checkThuTienClsBHYTTuNhanNgT |
Kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT tư nhân thuộc ngoại trú, BANT 0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền 1: Không cần đóng tiền | 1 | |
PHIEU_CLS | |
D. Danh mục thông báo (MSG), nguyên nhân và cách hiểu (77)
| MSG | Loại | Nội dung | Khi gặp thông báo / lưu ý |
|---|---|---|---|
MSG001 |
Information | Đã tiếp nhận thành công. Mã BA {maBA} | |
MSG477 |
Warning | Dữ liệu trường {0} bắt buộc! | |
MSG478 |
Warning | Dữ liệu trường {0} phải nhập lớn hơn 0! | |
MSG479 |
Warning | Dữ liệu trường {0} chứa ký tự {1} đặc biệt không cho phép! | if ($("#txtKetLuan").val().includes("&")) { |
MSG481 |
Warning | Trường {0} chứa số lượng ký tự nhập vượt quá số lượng ký tự cho phép theo quy định của BYT! | Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trường nào trong màn hình thực hiện để điều chỉnh đúng |
MSG482 |
Warning | Khoảng thời gian thực hiện dưới {0} phút, vui lòng kiểm tra lại! | } |
MSG484 |
Warning | {0} phải sau {1}! | {0}: Lấy theo trường dữ liệu trên giao diện {1}: Lấy theo trường dữ liệu trên giao diện |
MSG485 |
Warning | Thời gian trả kết quả phải nhập sau Thời gian thực hiện! | |
MSG486 |
Warning | Không cho phép cùng phòng thực hiện, cùng một bác sĩ thực hiện các chỉ định có thời gian thực hiện trùng nhau! | Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn |
MSG487 |
Warning | Không cho phép cùng một bệnh nhân có thời gian thực hiện trùng với thời gian thực hiện của các chỉ định khác! | Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn |
MSG488 |
Warning | Máy này đã vượt quá số lượng định mức trong ngày, hãy chọn máy khác để lưu kết quả! | Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn |
MSG489 |
Warning | Không cho phép trong cùng một phiếu, nhiều dịch vụ có thời gian thực hiện trùng nhau! | Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn |
MSG490 |
Warning | Không cho phép thực hiện do bác sĩ có thời gian thực hiện trùng với các phiếu{0} | Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn {0}:danh sách [số phiếu] |
MSG491 |
Warning | Không cho phép bác sĩ thực hiện nhiều hơn {0} ca trong ngày! | } |
MSG492 |
Warning | Không cho phép cùng một bệnh nhân có thời gian thực hiện trùng với thời gian trả kết quả PTTT khác! | Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn |
MSG493 |
Warning | Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu! | |
MSG495 |
Warning | Có lỗi xảy ra, không thể lưu kết quả! | Nhờ DEV kiểm tra code đang lỗi gì để chỉnh cảnh báo rõ hơn |
MSG496 |
Warning | Thời gian trả kết quả {0} sau Thời gian kết thúc khám/đóng bệnh án {1}! | } {0}: giá trị thời gian trả kết quả {1}: Giá trị thời gian kết thúc bệnh án |
MSG497 |
Warning | $("#txtTGTraKetQua ").focus(); },3000); } Hiển thị được thông tin nhiều phiếu, nhiều dịch vụ |
|
MSG498 |
Warning | Chỉ cho phép upload ảnh định dạng jpeg, png, bmp! | alert("Chỉ cho phép upload ảnh định dạng jpeg, png, bmp"); |
MSG499 |
Warning | Lưu ảnh được chọn thành công! | if(rs == 1){ tt.loadAnhKetQua(); } |
MSG500 |
Warning | Lưu ảnh được chọn thất bại! | else { } |
MSG501 |
Warning | Bạn chưa chọn ảnh để lưu! | Bạn chưa chọn ảnh để lưu |
MSG502 |
Warning | Máy này đã vượt quá số lượng định mức trong ngày. Bạn có muốn tiếp tục thực hiện? | Nhờ DEV kiểm tra cảnh báo này bên |
MSG545 |
Warning | Không cho phép trả kết quả do bệnh nhân chưa thực hiện thanh toán viện phí hoặc có số tiền tạm ứng nhỏ hơn tổng tiền dịch vụ! | Nhờ DEV kiểm tra cảnh báo này bên |
MSG546 |
Warning | Thời gian trả kết quả trên cùng một mã máy giữa 2 lần thực hiện dưới {0} phút. Vui lòng cập nhật thời gian hợp lý! | Nhờ DEV kiểm tra cảnh báo này bên |
MSG547 |
Warning | Không cho phépbắt đầu thực hiện do bệnh nhân chưa thực hiện thanh toán viện phí hoặc có số tiền tạm ứng nhỏ hơn tổng tiền dịch vụ! | if(chenhlech!=trống && chenhlech!=undefined && chenhlech<0 && chantiepnhan=="1" && row.LOAITIEPNHANID=="1" && row.MA_BHYT == ""){ } else { } |
MSG1624 |
Warning | Đã {0}, không cho phép {1} | |
MSG1646 |
Confirm | Bạn có chắc chắn muốn {0}? | Có | Không. | |
MSG1668 |
Warning | {0} phải trước {1}! | |
MSG476 |
Success | Hoàn tác hủy thành công! | |
MSG1673 |
Error | Hoàn tác hủy không thành công! | |
MSG475 |
Confirm | Bạn có chắc chắn muốn hoàn tác hủy?| Có | Không. | |
MSG1669 |
Error | Hủy tiếp nhận không thành công! | |
MSG457 |
Information | Hủy tiếp nhận thành công! | |
MSG1674 |
Confirm | Bạn có chắc chắn muốn hủy tiếp nhận? | Có | Không. | |
MSG1670 |
Success | Hủy kết quả thành công! | |
MSG1671 |
Error | Hủy kết quả không thành công! | |
MSG1672 |
Confirm | Bạn có chắc chắn muốn hủy kết quả? | Có | Không. | |
MSG107 |
Information | Lưu thông tin thành công! | if(rs == '1'){ EventUtil.raiseEvent("CLS02C003_LUU",{msg:''}); } |
MSG761 |
Error | Lưu không thành công! | |
MSG396 |
Information | Xóa thành công! | |
MSG470 |
Information | Trả kết quả thành công! | |
MSG1675 |
Error | Trả kết quả không thành công! | |
MSG1683 |
Warning | Không cho phép trả kết quả do bác sĩ có thời gian thực hiện trùng với các phiếu{0} | {0}:danh sách [số phiếu] |
MSG1711 |
Success | Từ chối bệnh phẩm thành công! | |
MSG1712 |
Error | Từ chối bệnh phẩm không thành công! | |
MSG1713 |
Confirm | Bạn có chắc chắn muốn Từ chối bệnh phẩm? | Có | Không. | |
MSG1714 |
Warning | Phiếu đã được tiếp nhận! | |
MSG1715 |
Warning | Phiếu đã được trả kết quả! | |
MSG1716 |
Warning | Phiếu đã được hủy! | |
MSG1717 |
Warning | Không tìm thấy phiếu nào với mã được nhập! | |
MSG450 |
Success | Tiếp nhận thành công! | |
MSG1718 |
Error | Tiếp nhận không thành công! | |
MSG1719 |
Warning | Đã đóng bệnh án, không cho phép tiếp nhận! | |
MSG1720 |
Warning | Đã duyệt bảo hiểm, không cho phép tiếp nhận! | |
MSG1723 |
Warning | Không in được phiếu khi chưa có kết quả! | |
MSG1729 |
Warning | Dịch vụ {0}<br>Chưa chọn máy. Không cho phép trả kết quả! | {0}:danh sách tên dịch vụ trong phiếu |
MSG1734 |
Warning | Đã đóng bệnh án, không cho phép hủy duyệt! | |
MSG1735 |
Warning | Đã đóng bệnh án, không cho phép hủy tiếp nhận! | |
MSG1048 |
Warning | Dịch vụ đã thu tiền! | |
MSG120 |
Warning | Thao tác thành công! | |
MSG121 |
Warning | Thao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại! | |
MSG1859 |
Warning | Không thể cấp barcode cho bệnh phẩm đã xử lý | |
MSG1860 |
Warning | Độ dài barcode giới hạn từ 4 đến 6 kí tự | |
MSG1895 |
Warning | Đã đóng bệnh án, không cho phép thao tác! | |
MSG2147 |
Warning | Thời gian hẹn trả kết quả phải sau Thời gian chỉ định! | |
MSG2397 |
Warning | Bạn không có quyền thao tác! | |
MSG1721 |
Warning | Thời gian thực hiện phải sau Thời gian chỉ định! | |
MSG1722 |
Warning | Thời gian trả kết quả phải sau Thời gian thực hiện! | |
MSG2752 |
Warning | Dịch vụ đã được ký số hoặc đã trả kết quả, không cho phép cập nhật! | |
MSG2949 |
Warning | {0} nhỏ hơn hoặc bằng {1}! | |
MSG2950 |
Success | Đã đồng bộ thời gian từ HIS sang LIS thành công. | |
MSG2951 |
Error | Đã đồng bộ thời gian từ HIS sang LIS không thành công. {0} | {0}: Lỗi từ LIS trả về nếu có kèm ghi chú rõ ràng thông tin thời gian bên LIS hiện tại |
MSG2859 |
Warning | {0} lớn hơn hoặc bằng {1}! | |
MSG3090 |
Warning | Kết quả trên LIS chưa duyệt, vui lòng duyệt trước khi lấy kết quả từ VNPT LIS! | |
MSG3096 |
Confirm | Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu! Bạn có muốn tiếp tục? | Có | Không |
H013005 — Giải phẫu bệnh / sinh thiết
Bao quát nhập chỉ định, nhập kết quả sinh thiết, danh mục vị trí/phương pháp nhuộm, ảnh, mẫu kết quả, in và ký số.
Hướng dẫn theo từng chức năng — H013005 — Giải phẫu bệnh/sinh thiết
| # | Chức năng | Điều kiện trước khi thao tác | Cách thực hiện | Hệ thống xử lý | Kết quả mong đợi | Khi bị chặn / cần lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mở cửa sổ chỉ định | Có người bệnh/lượt khám và dịch vụ liên quan. | Mở chức năng Nhập chỉ định giải phẫu bệnh/sinh thiết. | Tải thông tin người bệnh, yêu cầu xét nghiệm, vị trí sinh thiết và các giá trị mặc định. | cửa sổ hiển thị tab thông tin chỉ định để nhập/lưu. | Sheet Tổng quan mô tả sai ngữ cảnh nên chỉ dùng List thao tác/Main flow cho hành vi. |
| 2 | Tra vị trí sinh thiết/ICD | cửa sổ chỉ định đang mở. | Tìm và chọn vị trí sinh thiết; tra mã chẩn đoán liên quan. | Tải danh mục còn hoạt động, cho tìm theo mã/tên và gắn lựa chọn vào chỉ định. | Thông tin vị trí/chẩn đoán xuất hiện trên màn hình chờ lưu. | Không tìm thấy danh mục thì không tự tạo giá trị ngoài luồng danh mục. |
| 3 | Lưu chỉ định | Các trường chỉ định đã được nhập. | Nhấn Lưu. | Kiểm trường bắt buộc/trạng thái dịch vụ rồi lưu thông tin chỉ định. | Thông tin chỉ định được tải lại; có thể tiếp tục in/ký theo thao tác. | Thiếu trường hoặc dịch vụ không còn trạng thái phù hợp thì không lưu. |
| 4 | In/ký chỉ định | Chỉ định đã lưu và có mẫu phù hợp. | Chọn In, Xem & ký hoặc luồng in/ký trên cửa sổ. | Tạo phiếu từ dữ liệu đã lưu; kiểm quyền và trạng thái ký trước khi phát hành. | Mở bản in hoặc bản ký tương ứng. | Không coi dữ liệu chưa lưu là phiếu hợp lệ; phiếu đã ký chịu khóa cập nhật. |
| 5 | Mở tab kết quả sinh thiết | Phiếu đã được tiếp nhận/thực hiện theo luồng. | Mở tab Kết quả sinh thiết. | Tải số GPB, thời gian, người pha/người làm tiêu bản, phương pháp nhuộm, nhận xét, chẩn đoán/kết luận và dữ liệu đã lưu. | màn hình kết quả hiển thị dữ liệu hiện có và các vùng cho phép nhập. | Trường không có dữ liệu giữ trống; không điền giả định từ chẩn đoán lâm sàng. |
| 6 | Chọn nhân sự/phương pháp nhuộm | Tab kết quả đang mở. | Chọn khoa/nhân viên cho người pha, người làm tiêu bản; chọn phương pháp nhuộm. | Tải khoa hoạt động và nhân viên có chức danh liên quan; nhớ lựa chọn gần nhất theo mô tả đặc tả; tải danh mục nhuộm. | Nhân sự/phương pháp được gắn vào kết quả chờ lưu. | Nhân viên không thuộc phạm vi chức danh/khoa không nằm trong danh sách. |
| 7 | Quản lý danh mục | Người dùng mở tab danh mục vị trí sinh thiết hoặc phương pháp nhuộm. | Thêm, sửa, tìm hoặc cập nhật bản ghi theo các nút được đặc tả mô tả. | Kiểm mã/tên/trạng thái và tải lại danh sách sau lưu. | Danh mục mới/cập nhật xuất hiện cho các màn hình sử dụng. | Trùng/thiếu trường bị chặn theo List thông báo; không suy diễn quyền quản trị nếu đặc tả không ghi. |
| 8 | Upload và quản lý ảnh | Tab Upload ảnh đang mở. | Chọn/chụp ảnh, upload, xem trước, kéo sắp xếp hoặc xóa. | Lưu thông tin ảnh/thứ tự ảnh và tải lại danh sách ảnh gắn với phiếu. | Ảnh hợp lệ xuất hiện đúng thứ tự; xóa theo thao tác sẽ loại ảnh khỏi danh sách. | Không có byte ảnh trong bộ yêu cầu nên báo cáo không xác nhận giới hạn tệp/preview ngoài đặc tả. |
| 9 | Mẫu kết quả | Tab kết quả đang mở. | Chọn mẫu kết quả hoặc quản lý mẫu theo chức năng đặc tả. | Nạp nội dung mẫu vào vùng nhập; lưu danh mục mẫu theo thao tác riêng. | Nội dung mẫu xuất hiện để người dùng kiểm tra/chỉnh trước khi lưu. | Không tự coi mẫu là kết quả đã duyệt; người dùng vẫn phải lưu/duyệt theo luồng. |
| 10 | Lưu/in/ký/hủy ký kết quả | Kết quả đã nhập; trạng thái và quyền phù hợp. | Lưu kết quả; chọn in/ký; khi cần chọn hủy ký. | Kiểm trường, thời gian, trạng thái ký và quyền; cập nhật kết quả/phiếu ký. | Kết quả đã lưu, bản in/bản ký hoặc trạng thái hủy ký được hiển thị tương ứng. | Phiếu đã ký không được sửa trực tiếp; hủy ký cần luồng được HIS chấp nhận. |
A. Hướng dẫn chi tiết từng thao tác (41)
Hiển thị drawler Nhập chỉ định Giải phẫu bệnh sinh thiết
Thao tác:
- Ở khám bệnh ngoại trú/điều trị bệnh án ngoại trú/nội trú > Vào DS phiếu đã chỉ định > Chọn tab Xét nghiệm > nhấn vào phiếu > nhấn vào 3 chấm ở dịch vụ > Chọn tùy chọn Nhập chỉ định giải phẫu bệnh sinh thiết
- Ở khám bệnh ngoại trú/điều trị bệnh án ngoại trú/nội trú > Vào DS phiếu đã chỉ định > Chọn tab CDHA > nhấn vào phiếu > nhấn vào 3 chấm ở dịch vụ > Chọn tùy chọn Nhập chỉ định giải phẫu bệnh sinh thiết
- Mặc định vào tab Thông tin chỉ định
- Ở Xét nghiệm sẽ có các tab: Thông tin chỉ định, Kết quả sinh thiết, Upload ảnh, Danh mục vị trí sinh thiết
- Ở CDHA chỉ có các tab: Thông tin chỉ định, Danh mục vị trí sinh thiết
tải thông tin ban đầu khi mới vào màn hình Nhập chỉ định Giải phẫu bệnh sinh thiết
Thao tác: Tại drawler Nhập chỉ định Giải phẫu bệnh sinh thiết thao tác vào các tab: Thông tin chỉ định, Kết quả sinh thiết, Upload ảnh, Danh mục vị trí sinh thiết
+Yêu cầu xét nghiệm: Tên dịch vụ xét nghiệm
+Thời gian chỉ định: Thời gian chỉ định của dịch vụ và khóa
+Vị trí sinh thiết: để trống
+Cố định bằng dung dịch: để trống
+Thời gian cố định bằng dung dịch: để trống
+Tóm tắt dấu hiệu lâm sàng và các xét nghiệm khác:
>Trường KQ cận lâm sàng trong màn hình khám lâm sàng trong khám bệnh ngoại trú
>Trường KQ cận lâm sàng trong màn hình Tạo phiếu điều trị ở nội trú/bệnh án ngoại trú, lấy theo tờ điều trị của phiếu CLS
+Quá trình điều trị
>Trường Quá trình bệnh lý trong khám lâm sàng của khám bệnh ngoại trú
>Trường Diễn biến bệnh trong Tạo phiếu điều trị ở nội trú/bệnh án ngoại trú, lấy theo tờ điều trị của phiếu CLS
+Nhận xét đại thể khi lấy sinh thiết: để trống
+Kết quả sinh thiết lần trước: để trống
+ Chẩn đoán lâm sàng
>Lấy dữ liệu chẩn đoán ban đầu trong khám lâm sàng của khám bệnh ngoại trú
>Trường Chẩn đoán sơ bộ trong Tạo phiếu điều trị ở nội trú/bệnh án ngoại trú, lấy theo tờ điều trị của phiếu CLS
- Tab Kết quả sinh thiết: khóa Chưa có kết quả nên dữ liệu trống
- Tab Upload ảnh: khóa các thao tác upload và Xóa ảnh, chỉ tải thông tin ảnh và cho di chuyển cập nhật thứ tự ảnh
- Tab Danh mục vị trí sinh thiết:
+ Bảng Danh mục tải hết các danh mục đã thêm nếu có
+ màn hình nhập: Để trống để thao tác thêm mới
Tìm kiếm và tải trường vị trí sinh thiết
Thao tác:
- Tìm kiếm và tải danh mục vị trí sinh thiết
- Nhập Mã sinh thiết > enter > hiển thị tên sinh thiết tương ứng
+ tải danh sách vị trí sinh thiết bao gồm mã và tên vị trí sinh thiết
+ Nhập tìm kiếm theo tên hoặc mã vị trí sinh thiết
+ Khi chọn tùy chọn sẽ chỉ hiển thị tên vị trí sinh thiết
- Trường hợp vị trí sinh thiết chưa có trong danh mục: Vẫn cho phép nhập dữ liệu để Lưu như 1 trường text (Tham khảo trường đơn vị công tác trong màn hình nghỉ hưởng BHXH)
Lấy kết quả CLS lên trường Tóm tắt dấu hiệu lâm sàng và các xét nghiệm khá, trường Kết quả sinh thiết lần trước
Thao tác: Nhấn nút Chọn KQ CLS > Hiển thị màn hình thao tác > Lưu > Hiển thị thông tin CLS
- Bổ sung kiểm tra dịch vụ cha sẽ kiểm tra hết các dịch vụ con kèm theo
Lưu thông tin chỉ định
Thao tác:
Tại tab Thông tin chỉ định > Nhập dữ liệu
- nhấn nút Lưu trong màn hình Kết quả
- Dùng phím tắt F4
+ Kiểm tra kết quả dịch vụ đang thực hiện hoặc đã duyệt sẽ cảnh báo mà chỉnh sửa sẽ cảnh báo MSG2620
+ Kiểm tra Thời gian cố định bằng dung dịch trước thời gian chỉ định thì cảnh báo MSG2496 (Kiểm tra trùng đến phút)
+ Thời gian trả kết quả phải sau Thời gian cố định bằng dung dịch => MSG2501 (Kiểm tra trùng đến phút)
- Khi đã thỏa các ràng buộc trên thì Lưu các thông tin trên màn hình và thêm thông tin người thao tác/người thực hiện và thời gian thao tác/thời gian thực hiện
- Thêm mới khi chưa có thông tin, cập nhật khi đã có thông tin
- Thao tác Lưu thành công sẽ thông báo MSG120, ngược lại lỗi không lưu được sẽ cảnh báo MSG121
- Lưu thông tin Thời gian thao tác, Người thao tác
- Lưu lịch sử xử lý riêng cho thao tác
In phiếu chỉ định giải phẫu bệnh sinh thiết
Thao tác:
- Chọn loại phiếu in PDF, WORD
- nhấn nút In phiếu (F10)
- Dùng phím tắt F10
- Dùng phím tắt F10 in theo mẫu mặc định
- In report mặc định theo mẫu RPT000090_CHI_DINH_GIAI_PHAU_BENH_SINH_THIET_TT32
Xem và ký số phiếu chỉ định giải phẫu bệnh sinh thiết
Thao tác: nhấn nút Xem và ký số
- Sau khi ký số thành công sẽ ẩn nút Xem và ký số hiển thị nút Hủy ký số
Xóa thông tin chỉ định phẫu thuật bệnh sinh thiết
Thao tác: Thao tác nút Xóa thông tin chỉ định
- Khi đã thỏa ràng buộc sẽ hiển thị xác nhận MSG063 "Bạn có chắn chắn muốn xóa? | Có | Không". Chọn Không sẽ không xử lý thao tác, chọn Có sẽ xử lý thao tác
- Cách xử lý thao tác xóa: xóa trắng thông tin trên màn hình và cập nhật trạng thái xóa mà không xóa luôn bản ghi
- Thao tác xóa thành công sẽ thông báo MSG120, ngược lại lỗi không xóa được sẽ cảnh báo MSG121
- Lưu thông tin Thời gian thao tác, Người thao tác
- Lưu lịch sử xử lý riêng cho thao tác
tải thông tin đã lưu tại màn hình Nhập chỉ định Giải phẫu bệnh sinh thiết
Thao tác: Tại drawler Nhập chỉ định Giải phẫu bệnh sinh thiết thao tác vào các tab: Thông tin chỉ định, Kết quả sinh thiết, Upload ảnh, Danh mục vị trí sinh thiết
- Tab Kết quả sinh thiết: khóa và tải thông tin kết quả nếu đã có. Lưu ý: tải thông tin trạng thái chưa xóa
- Tab Upload ảnh: khóa các thao tác upload và Xóa ảnh và tải ảnh đã lưu khi thực hiện
- Tab Danh mục vị trí sinh thiết:
+ Bảng Danh mục tải hết các danh mục đã thêm nếu có
+ màn hình nhập: Để trống để thao tác thêm mới, nhấn dịch vụ bên Danh mục sẽ hiển thị thông tin để xem và cập nhật nếu muốn
Tìm kiếm, tải danh mục trường vị trí sinh thiết
Thao tác:
- Tìm kiếm vị trí sinh thiết trong danh mục
- tải danh danh mục khi tìm kiếm
- Nhập thêm text hoặc nhập text nếu không có trong danh mục
- Nhập tìm kiếm theo tên hoặc mã vị trí sinh thiết
- Khi chọn tùy chọn sẽ chỉ hiển thị tên vị trí sinh thiết
- Cho phép nhập thêm text hoặc nhập text nếu không có trong danh mục
Lấy kết quả CLS lên trường Tóm tắt dấu hiệu lâm sàng và các xét nghiệm khá, trường Kết quả sinh thiết lần trước
Thao tác: Nhấn nút Chọn KQ CLS > Hiển thị màn hình thao tác > Lưu > Hiển thị thông tin CLS
- Bổ sung kiểm tra dịch vụ cha sẽ kiểm tra hết các dịch vụ con kèm theo
Tìm kiếm và tải danh mục ICD10 ở trường Chẩn đoán lâm sàng
Thao tác:
- Tìm kiếm ICD10 trong danh mục
- tải danh danh mục khi tìm kiếm
- Nhập thêm text hoặc nhập text nếu không có trong danh mục
- Nhập tìm kiếm theo tên hoặc mã ICD10
- Khi chọn tùy chọn sẽ chỉ hiển thị tên vị trí sinh thiết
- Cho phép nhập thêm text hoặc nhập text nếu không có trong danh mục
Thêm mới vị trí sinh thiết vào danh mục
Thao tác:
Vào tab Danh mục vị trí sinh thiết > Nhập Mã và tên sinh thiết
+ nhấn nút Lưu
+ Dùng phím tắt F4
+ Trùng mã vị trí sẽ cảnh báo MSG2494
+ Rỗng các trường Mã vị trí sinh thiết, Tên vị trí sinh thiết cảnh báo MSG477
- Thỏa điều kiện ràng buộc sẽ thông báo Lưu thành công MSG120, ngược lại lỗi không lưu được sẽ cảnh báo MSG121
- Lưu thành công sẽ tải lại danh sách
Cập nhật thông tin vị trí sinh thiết vào danh mục
Thao tác:
Vào tab Danh mục vị trí sinh thiết > Chọn dòng vị trí sinh thiết trong bảng danh mục cần cập nhật > Nhập Mã và tên sinh thiết
+ nhấn nút Lưu
+ Dùng phím tắt F4
- Ràng buộc:
+ Trùng mã vị trí sẽ cảnh báo MSG2492
+ Rỗng các trường Mã vị trí sinh thiết, Tên vị trí sinh thiết cảnh báo MSG477
- Thỏa điều kiện ràng buộc sẽ thông báo Lưu thành công MSG120, ngược lại lỗi không lưu được sẽ cảnh báo MSG121
- Cập nhật thành công tải lại danh sách
Xóa vị trí sinh thiết khỏi danh mục
Thao tác:
- nhấn nút thùng rác để xóa từng dòng trong danh mục
- tích chọn các dòng muốn xóa > nhấn nút xóa để xóa nhiều dòng cùng lúc
- Thao tác xóa thành công sẽ thông báo MSG120, ngược lại lỗi không xóa được sẽ cảnh báo MSG121
- Xóa thành công tải lại danh sách
Trả lại trạng thái ban đầu các các trường nhập trong màn hình thông tin vị trí sinh thiết
Thao tác:
- nhấn nút Hủy
- Dùng phím tắt F5
tải danh mục sinh thiết ở tab Danh mục sinh thiết
Thao tác:
- tải danh sách khi mới vào tab Danh mục vị trí sinh thiết
- tải danh mục khi thêm mới, cập nhật và xóa thông tin vị trí sinh thiết
Hiển thị drawler Nhập kết quả Giải phẫu bệnh sinh thiết
Thao tác: Ở màn hình Trả kết quả xét nghiệm > Vào Danh sách dịch vụ thực hiện > nhấn vào 3 chấm ở dịch vụ > Chọn tùy chọn Nhập kết quả giải phẫu bệnh sinh thiết
- Mặc định vào tab Kết quả sinh thiết
tải thông tin ban đầu khi mới vào màn hình Nhập kết quả Giải phẫu bệnh sinh thiết
Thao tác: Tại drawler Nhập kết quả Giải phẫu bệnh sinh thiết thao tác vào các tab: Kết quả sinh thiết, Thông tin chỉ định, Upload ảnh, Danh mục phương pháp nhuộm
+Số giải phẫu bệnh
+Thời gian chỉ định: Thời gian chỉ định của dịch vụ và khóa
+Thời gian nhận: Thời gian nhấn nút Tiếp nhận bệnh phẩm
+Thời gian thực hiện: tải thời gian vào tab Kết quả sinh thiết
+Người pha>Trường khoa: khoa đang thiết lập
+Người pha>Trường nhân viên: Thông tin nhân viên đang đăng nhập nếu thuộc KTV thì hiển thị tên đăng nhập - Họ tên nhân viên
+Số mảnh: để trống
+Thời gian pha: để trống
+Phương pháp nhuộm > Trường tên phương pháp nhuộm: để trống
+Người làm tiêu bản 1 > Trường khoa: khoa đang thiết lập
+Người làm tiêu bản 1 > Trường nhân viên: Thông tin nhân viên đang đăng nhập nếu thuộc KTV thì hiển thị tên đăng nhập - Họ tên nhân viên
+Người làm tiêu bản 2 > Trường khoa: khoa đang thiết lập
+Người làm tiêu bản 2 > Trường nhân viên: để trống
+Tiêu bản làm xong ngày: để trống
+Nhận xét đại thể: để trống
+Nhận xét vi thể: để trống
+Chẩn đoán giải phẫu bệnh / Kết luận: để trống
+ICD-0: để trống
+Sự phù hợp với chẩn đoán lâm sàng: phù hợp- Tab thông tin chỉ định: khóa Chưa có kết quả nên dữ liệu trống
+Thời gian trả kết quả: để trống
- Tab Upload ảnh:Hiển thị các thao tác upload và Xóa ảnh, di chuyển ảnh, thông tin ảnh
- Tab Danh mục phương pháp nhuộm:
+ Bảng Danh mục tải hết các danh mục đã thêm nếu có
+ màn hình nhập: Để trống để thao tác thêm mới
Lưu thông tin màn hình kết quả sinh thiết
Thao tác:
- nhấn nút Lưu trong màn hình Kết quả
- Dùng phím tắt F4
+ Kiểm tra rỗng số giải phẫu bệnh, Chẩn đoán giải phẫu bệnh/Kết luận cảnh báo MSG477
+ Kiểm tra trùng giá trị trường số giải phẫu bệnh cảnh báo MSG2494. Tạm thời bắt trùng theo mã đơn vị (nếu có có đơn vị reset theo năm thì xử lý thêm tham số)
+ Kiểm tra các trường Thời gian nhận trước thời gian chỉ định thì cảnh báo MSG2495 (Kiểm tra trùng đến phút)
+ Thời gian thực hiện phải sau Thời gian chỉ định! => MSG1721 (Kiểm tra trùng đến phút)
+ Kiểm tra Thời gian pha trước thời gian chỉ định thì cảnh báo MSG2497 (Kiểm tra trùng đến phút)
+ Kiểm tra Tiêu bản làm xong ngày trước thời gian chỉ định thì cảnh báo MSG2498 (Kiểm tra trùng đến phút)
+ Thời gian trả kết quả phải sau Thời gian nhận => MSG2500 (Kiểm tra trùng đến phút)
+ Thời gian thực hiện phải trước Thời gian trả kết quả!=> MSG1668 (Kiểm tra trùng đến phút)
+ Thời gian trả kết quả phải sau Thời gian cố định bằng dung dịch => MSG2501 (Kiểm tra trùng đến phút)
+ Thời gian trả kết quả phải sau Thời gian pha => MSG2502 (Kiểm tra trùng đến phút)
+ Thời gian trả kết quả phải sau Thời gian tiêu bản làm xong ngày => MSG2503 (Kiểm tra trùng đến phút)
- Khi đã thỏa các ràng buộc trên thì Lưu các thông tin trên màn hình và thêm thông tin người thao tác/người thực hiện và thời gian thao tác/thời gian thực hiện
- Thêm mới khi chưa có thông tin, cập nhật khi đã có thông tin
- Thao tác Lưu thành công sẽ thông báo MSG120, ngược lại lỗi không lưu được sẽ cảnh báo MSG121
- Lưu thông tin Thời gian thao tác, Người thao tác
- Lưu lịch sử xử lý riêng cho thao tác
tải và tìm kiếm các trườngNgười pha, Người làm tiêu bản 1, Người làm tiêu bản 2
Thao tác:
- tải danh sách khoa
- tải danh sách nhân viên theo khoa chọn
- Tìm kiếm nhân viên theo tên hoặc tên đăng nhập
- Khoa:
+ tải danh sách các khoa đang hoạt động
+ Thuộc loại khoa Xét nghiệm, giải phẫu, sinh thiết lấy theo mã chuyên khoa của BYT
+ Mặc định chọn khoa đang thiết lập
+ Tìm kiếm theo tên khoa
- Nhân viên:
+ tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên theo khoa đã chọn
+ tải danh sách các nhân viên có chức vụ, chức danh liên quan đến Kỹ thuật viên và còn hoạt động
+ Mặc định khi mới vào màn hình hoặc hiển thị theo nhân viên được chọn lần gần nhất trong phiên đăng nhập:
>Người pha: Thông tin nhân viên đang đăng nhập nếu thuộc KTV thì hiển thị tên đăng nhập - Họ tên nhân viên
>Người làm tiêu bản 1: Thông tin nhân viên đang đăng nhập nếu thuộc KTV thì hiển thị tên đăng nhập - Họ tên nhân viên
>Người làm tiêu bản 2: để trống
+ Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viên
- tải dữ liệu đã lưu khi mở tab kết quả để thực hiện chi tiết: tải nhân viên và khoa của nhân viên đã lưu
Tìm kiếm, tải danh mục trường phương pháp nhuộm
Thao tác:
- Tìm kiếm phương pháp nhuộm trong danh mục
- tải danh danh mục khi tìm kiếm
- Nhập thêm text hoặc nhập text nếu không có trong danh mục
- Nhập tìm kiếm theo tên hoặc mã phương pháp nhuộm
- Khi chọn tùy chọn sẽ chỉ hiển thị tên phương pháp nhuộm
- Cho phép nhập thêm text hoặc nhập text nếu không có trong danh mục
In phiếu kết quả giải phẫu bệnh sinh thiết
Thao tác:
- Chọn loại phiếu in PDF, WORD
- nhấn nút In phiếu (F10)
- Dùng phím tắt F10
- In report mặc định theo mẫu RPT000035_KET_QUA_GIAI_PHAU_BENH_SINH_THIET_TT32
Xem và ký số phiếu kết quả giải phẫu bệnh sinh thiết
Thao tác: nhấn nút Xem và ký số
- Sau khi ký số thành công sẽ ẩn nút Xem và ký số hiển thị nút Hủy ký số
Xóa thông tin kết quả xét nghiệm phẫu thuật bệnh sinh thiết
Thao tác: Thao tác nút Xóa
- Cách xử lý thao tác xóa: xóa trắng thông tin trên màn hình và cập nhật trạng thái xóa mà không xóa luôn bản ghi
- Thao tác xóa thành công sẽ thông báo MSG120, ngược lại lỗi không xóa được sẽ cảnh báo MSG121
- Lưu thông tin Thời gian thao tác, Người thao tác
- Lưu lịch sử xử lý riêng cho thao tác
- Ẩn nút khi đã duyệt phiếu
tải thông tin đã lưu tại màn hình Nhập kết quả Giải phẫu bệnh sinh thiết
Thao tác: Tại drawler Nhập kết quả Giải phẫu bệnh sinh thiết thao tác vào các tab: , Kết quả sinh thiết, Thông tin chỉ định, Upload ảnh, Danh mục phương pháp nhuộm
- Tab Thông tin chỉ định: khóa và tải thông tin chỉ định. Lưu ý: tải thông tin trạng thái chưa xóa
- Tab Upload ảnh: Cho phéo thao tác upload, Xóa, cập nhật vị trí và zoom ảnh và tải ảnh đã lưu khi thực hiện
- Tab Danh mục phương pháp nhuộm:
+ Bảng Danh mục tải hết các danh mục đã thêm nếu có
+ màn hình nhập: Để trống để thao tác thêm mới, nhấn dịch vụ bên Danh mục sẽ hiển thị thông tin để xem và cập nhật nếu muốn
Thêm mới phương pháp nhuộm vào danh mục
Thao tác:
Vào tab Danh mục phương pháp nhuộm > Nhập Mã, tên, ghi chú phương pháp nhuộm
+ nhấn nút Lưu
+ Dùng phím tắt F4
+ Trùng mã vị trí sẽ cảnh báo MSG2492
+ Rỗng các trường Mã vị trí sinh thiết, Tên phương pháp nhuộm cảnh báo MSG477
- Thỏa điều kiện ràng buộc sẽ thông báo Lưu thành công MSG120, ngược lại lỗi không lưu được sẽ cảnh báo MSG121
- Lưu thành công sẽ tải lại danh sách
Cập nhật thông tin phương pháp nhuộm vào danh mục
Thao tác:
Vào tab Danh mục phương pháp nhuộm > Chọn dòng phương pháp nhuộm trong bảng danh mục cần cập nhật > Nhập Mã, nội dung và ghi chú phương pháp nhuộm
+ nhấn nút Lưu
+ Dùng phím tắt F4
- Ràng buộc:
+ Trùng mã phương pháp nhuộm sẽ cảnh báo MSG2494
+ Rỗng các trường Mã phương pháp nhuộm, phương pháp nhuộm cảnh báo MSG477
- Thỏa điều kiện ràng buộc sẽ thông báo Lưu thành công MSG120, ngược lại lỗi không lưu được sẽ cảnh báo MSG121
- Cập nhật thành công tải lại danh sách
Xóa Phương pháp nhuộm khỏi danh mục
Thao tác:
- nhấn nút thùng rác để xóa từng dòng trong danh mục
- tích chọn các dòng muốn xóa > nhấn nút xóa để xóa nhiều dòng cùng lúc
- Thao tác xóa thành công sẽ thông báo MSG120, ngược lại lỗi không xóa được sẽ cảnh báo MSG121
- Xóa thành công tải lại danh sách
Trả lại trạng thái ban đầu các các trường nhập trong màn hình thông tin phương pháp nhuộm
Thao tác:
- nhấn nút Hủy
- Dùng phím tắt F5
tải danh mục phương pháp nhuộm ở tab Danh sách phương pháp nhuộm
Thao tác:
- tải danh sách khi mới vào tab Danh mục phương pháp nhuộm
- tải danh mục khi thêm mới, cập nhật và xóa thông tin phương pháp nhuộm
Ẩn các thao tác khi Phiếu đã được duyệt
Thao tác: Đã thao tác duyệt phiếu ở nút Duyệt ngoài màn hình Danh sách thực hiện
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
Upload ảnh từ máy lên
- Thao tác: Trong màn hình thực hiện tại tab Chụp ảnh> nhấn chọn ảnh > hiển thị folder của máy tính>Chọn ảnh (có thể chọn nhiều ảnh)> Thao tác nút Upload > tải ảnh lên
- Thao tác nút Upload để đẩy lưu vào dữ liệu
- Khi tải ảnh kiểm tra ràng buộc Chỉ cho phép upload ảnh định dạng jpeg, png, bmp! => MSG498
- Tải ảnh thành công thì thông báo MSG499
- Tải ảnh không thành công thì thông báo MSG500
Phóng to ảnh
- Có thêm nút x để tắt ảnh phóng to
Danh sách ảnh chụp
- Sau khi thao tác Lưu ảnh, ảnh sẽ hiển thị vào danh sách ảnh đã lưu
- Trên danh sách thao tác dùng chuột kéo ảnh lên xuống hoặc thao tác bàn phím di chuyển ảnh lên xuống để thay đổi thứ tự ảnh
Cập nhật thứ tự ảnh
Xóa ảnh
- Thao tác:
+ tích chọn các hình muốn xóa ở danh sách xem trước rồi nhấn nút Xóa ảnh
+ Nhấn nút hình thùng khác để xóa từng ảnh
- Kiểm tra các ràng buộc trước khi Xóa ảnh: Bạn chưa chọn ảnh để xóa! => MSG501
- Xóa ảnh thành công sẽ thông báo => MSG064
Lưu mẫu kết quả sinh thiết ở màn hình thực hiện
- Thao tác: Nút Lưu mẫu ở tab Kết quả, màn hình Thực hiện
- Các thông tin được lưu vào
+ Tên mẫu
+Nhận xét đại thể (mẫu chung)
+Nhận xét vi thể
+Chẩn đoán GPB / Kết luận
+Sự phù hợp với chẩn đoán cận lâm sàng
- Lưu các thông tin đã nhập kèm các thông tin khác:
+ Thông tin người thao tác
+ Thời gian thao tác- Khi nhấn Lưu mẫu sẽ cảnh báo ràng buộc bắt buộc khi rỗng trường Tên mẫu, dịch vụ cảnh báo MSG477
- Đã hợp lệ sẽ lưu thông tin thành công thông báo MSG107. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG761
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
tải danh sách tên mẫu kết quả sinh thiết
Xóa mẫu ở màn hình thực hiện
- Thao tác: Nút Xóa mẫu ở tab Kết quả, màn hình thực hiện
- Xóa dữ liệu mẫu khỏi danh sách mẫu
- Xóa thành công sẽ thông báo MSG120, ngược lại không thành công sẽ cảnh báo MSG121
Hủy ký số
- Thao tác: Thao tác nút Hủy ký số
B. Tra cứu trường, nút và thành phần giao diện (164)
| Trường / nút / nhãn | Loại hiển thị | Bắt buộc | Giới hạn | Định dạng | Mặc định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chỉ định sinh thiết ở màn hình Khám bệnh | Thao tác chọn nút … ở danh danh sách dịch vụ chỉ định > Chọn tùy chọn Nhập chỉ định giải phẫu bệnh sinh thiết > Hiển thị màn hình dưới dạng drawler với label NHẬP CHỈ ĐỊNH GIẢI PHẪU BỆNH SINH THIẾT: Hiển thị tên dịch vụ chỉ định | |||||
| Tab Thông tin chỉ định | - Hiển thị dưới dạng tab tên "Thông tin chỉ định" | |||||
| Các trường thông tin chỉ định | ||||||
| Thời gian chỉ định | Calendar | No | khóa | Cho phép xem Thời gian chỉ định | ||
| Yêu cầu xét nghiệm | Text area | No | Tên dịch vụ xét nghiệm | Cho phép nhập Yêu cầu xét nghiệm | ||
| Vị trí sinh thiết | Combo box | No | Mã vị trí - Tên vị trí | - Cho phép nhập tên vị trí trường hợp không có trong danh mục - Cho phép nhập tìm theo tên vị trí, mã vị trí trường hợp có trong danh mục - Cho phép nhập thêm text khi đã chọn trong danh mục - Khi tìm hiển thị danh sách bao gồm Mã và tên vị trí - Khi chọn từ danh sách chỉ hiển thị tên lên | ||
| Cố định bằng dung dịch | Text box | No | Cho phép nhập nội dung Cố định bằng dung dịch | |||
| Thời gian cố định bằng dung dịch | Calendar | No | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | Cho phép nhập/chọn trường Thời gian cố định bằng dung dịch | ||
| Tóm tắt dấu hiệu lâm sàng và các xét nghiệm khác | Text area | No | - Trường KQ cận lâm sàng trong màn hình khám lâm sàng trong khám bệnh ngoại trú - Trường KQ cận lâm sàng trong màn hình Tạo phiếu điều trị ở nội trú/bệnh án ngoại trú, lấy theo tờ điều trị của phiếu CLS | - Cho phép nhập trường Tóm tắt dấu hiệu lâm sàng và các xét nghiệm khác | ||
| Chọn KQ CLS | nút | No | - Cho phép thao tác nút Chọn KQ CLS để chọn kết quả lên phần giao diện - Xử lý giống màn hình Khám lâm sàng. Điều chỉnh thêm kiểm tra box cho dịch vụ cha để tích chọn hết các dịch vụ thuộc cha | |||
| Quá trình điều trị | Text area | No | - Trường Quá trình bệnh lý trong khám lâm sàng của khám bệnh ngoại trú - Trường Diễn biến bệnh trong Tạo phiếu điều trị ở nội trú/bệnh án ngoại trú, lấy theo tờ điều trị của phiếu CLS | Cho phép nhập trường Quá trình điều trị | ||
| Nhận xét đại thể khi lấy sinh thiết | Text area | No | Cho phép nhập trường Nhận xét đại thể khi lấy sinh thiết | |||
| Kết quả sinh thiết lần trước | Text area | No | Cho phép nhập trường Kết quả sinh thiết lần trước | |||
| Chọn KQ CLS | nút | No | - Cho phép thao tác nút Chọn KQ CLS để chọn kết quả lên phần giao diện - Xử lý giống màn hình Khám lâm sàng. Điều chỉnh thêm kiểm tra box cho dịch vụ cha để tích chọn hết các dịch vụ thuộc cha | |||
| Chẩn đoán lâm sàng | Text area | No | - Lấy dữ liệu chẩn đoán ban đầu trong khám lâm sàng của khám bệnh ngoại trú - Trường Chẩn đoán sơ bộ trong Tạo phiếu điều trị ở nội trú/bệnh án ngoại trú, lấy theo tờ điều trị của phiếu CLS | - Cho phép nhập tìm và chọn ICD - Cho phép nhập thêm text bất kỳ nếu muốn - Thực hiện giống trường Chẩn đoán ban đầu trong khám lâm sàng của khám bệnh ngoại trú | ||
| Các nút thao tác | ||||||
| Lưu (F4) | nút | - Lưu thông tin kết quả - Dùng phím tắt F4 | ||||
| In phiếu (F10) | nút | - In phiếu chỉ định - Có thể dùng phím tắt F10 | ||||
| Trường chọn loại tệp | Combo box | Chọn kiểu tệp để phục vụ cho nút In phiếu gồm: PDF, WORD | ||||
| Xem và ký số | nút | - Nút thao tác ký số - Hiển thị khi đã tạo phiếu | ||||
| Hủy ký số | nút | cho phép hủy ký số Hiển thị khi Ký số thành công, đồng thời ẩn nút Xem và ký số | ||||
| Xóa thông tin chỉ định | nút | - Dùng để xóa thông tin chỉ định - Hiển thị nút khi đã lưu thông tin - Chỉ thực hiện được khi đã xóa hoặc chưa có kết quả sinh thiết | ||||
| Đóng | nút | Dùng tắt drawler | ||||
| Tab Kết quả sinh thiết | - Hiển thị dưới dạng tab tên "Kết quả sinh thiết" - Lưu ý các trường không có dữu liệu đã lưu sẽ để trống | |||||
| Thông tin các trường | ||||||
| Số giải phẫu bệnh | Text box | khóa | Hiển thị Số giải phẫu bệnh đã lưu | |||
| Thời gian chỉ định | Calendar | khóa | Hiển thị Thời chỉ định của dịch vụ đã lưu | |||
| Thời gian nhận | Calendar | khóa | Hiển thị Thời gian nhận đã lưu | |||
| Thời gian thực hiện | Calendar | khóa | Hiển thị Thời gian thực hiện của dịch vụ đã lưu | |||
| Số mảnh | Text box | khóa | Hiển thị Số mảnh đã lưu | |||
| Người pha>Trường khoa | Combo box | khóa | Hiển thị Khoa theo Nhân viên pha đã lưu | |||
| Người pha>Trường nhân viên | Combo box | tên đăng nhập - Họ tên nhân viên | khóa | Hiển thị tên đăng nhập - Họ tên nhân viên pha đã lưu | ||
| Thời gian pha | Calendar | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | khóa | Hiển thị Thời gian pha đã lưu | ||
| Phương pháp nhuộm | Combo box | khóa | - Hiển thị phương pháp nhuộm đã lưu | |||
| Người làm tiêu bản 1 > Trường khoa | Combo box | khóa | Hiển thị Khoa theo Nhân viên làm tiêu bản 1 đã lưu | |||
| Người làm tiêu bản 1 > Trường nhân viên | Combo box | tên đăng nhập - Họ tên nhân viên | khóa | Hiển thị tên đăng nhập - Họ tên nhân viên làm tiêu bản 1 đã lưu | ||
| Người làm tiêu bản 2 > Trường khoa | Combo box | khóa | Hiển thị Khoa theo Nhân viên làm tiêu bản 2 đã lưu | |||
| Người làm tiêu bản 2 > Trường nhân viên | Combo box | tên đăng nhập - Họ tên nhân viên | khóa | Hiển thị tên đăng nhập - Họ tên nhân viên làm tiêu bản 2 đã lưu | ||
| Tiêu bản làm xong ngày | Calendar | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | khóa | Hiển thị thời gian hoàn thành làm tiêu bản đã lưu | ||
| Nhận xét đại thể | Text area | khóa | Hiển thị Nhận xét đại thể đã lưu | |||
| Nhận xét vi thể | Text area | khóa | Hiển thị Nhận xét vi thể đã lưu | |||
| ICD-0 | Combo box | khóa | Hiển thị ICD-0 đã lưu | |||
| Chẩn đoán giải phẫu bệnh / Kết luận | Text area | khóa | Hiển thị Chẩn đoán giải phẫu bệnh / Kết luận đã lưu | |||
| Sự phù hợp với chẩn đoán lâm sàng > tùy chọn Phù hợp > tùy chọn Không phù hợp | lựa chọn nút | khóa | - Hiển thị giả trị chọn đã lưu | |||
| Thời gian trả kết quả | Calendar | khóa | Hiển thị Thời gian trả kết quả của dịch vụ đã lưu | |||
| Nút thao tác | ||||||
| In KQ (F10) | nút | - In phiếu chỉ định - Có thể dùng phím tắt F10 | ||||
| Đóng | nút | Dùng tắt drawler | ||||
| Tab Upload ảnh | Tab | - Dạng tab tên "Upload ảnh" | ||||
| TẢI ẢNH | - Hiển thị panel với label "TẢI ẢNH" | |||||
| Chọn tệp | nút | Yes | khóa | |||
| Tên tệp ảnh | nút | Yes | khóa | |||
| Upload | nút | Yes | khóa | |||
| Scan | nút | Yes | khóa | |||
| DANH SÁCH ẢNH | Yes | - Hiển thị panel với label "DANH SÁCH ẢNH" | ||||
| Ô tích chọn | kiểm tra box | No | khóa | |||
| Nút phóng to ảnh | nút | - liên kết hình ảnh - Dùng để phóng to ảnh - Để bên trái hình ảnh | ||||
| Ảnh | No | - Hiển thị ảnh đã lưu '- nhấn vào nút phóng to bên trái ảnh cần phóng to ở danh sách đã lưu hoặc ảnh xem trước - Có thêm nút x để tắt ảnh phóng to | ||||
| Thao tác > Nút Thùng rác | nút | Yes | khóa | |||
| Thao tác > Nút 6 chấm | nút | Yes | - Nút 6 chấm để thao tác kéo chuột di chuyển ảnh lên xuống - Thao tác sắp xếp ảnh sẽ đồng thời lưu thứ tự ảnh | |||
| Xóa | nút | Yes | khóa | |||
| Nút thao tác | ||||||
| Đóng | nút | Dùng tắt drawler | ||||
| Tab Danh mục vị trí sinh thiết | - Hiển thị dưới dạng tab tên "Danh mục vị trí sinh thiết" | |||||
| DANH SÁCH VỊ TRÍ SINH THIẾT | Yes | - Hiển thị panel với label "DANH SÁCH VỊ TRÍ SINH THIẾT" | ||||
| Xóa | nút | |||||
| Nút 3 chấm dọc | nút | Xử lý cho phép chỉnh cột như các bảng khác | ||||
| Ô tích chọn | kiểm tra box | No | - kiểm tra box để chọn all dòng hoặc từng dòng - Phục vụ cho xóa nhiều dòng | |||
| Thao tác > Nút hình thùng rác | Combo box | Dúng xóa từng dòng dữ liệu | ||||
| Mã | Combo box | Hiển thị mã vị trí sinh thiết -Cho phép tìm kiếm | ||||
| Tên vị trí sinh thiết | Calendar | Hiển thị tên vị trí sinh thiết -Cho phép tìm kiếm | ||||
| Nhân viên tạo | Calendar | tên đăng nhập - Họ tên nhân viên | Hiển thị tên đăng nhập - Họ tên nhân viên nhân viên tạo | |||
| Thời gian tạo | Text box | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | Hiển thị Thời gian tạo | |||
| THÔNG TIN VỊ TRÍ SINH THIẾT | - Hiển thị panel với label "THÔNG TIN VỊ TRÍ SINH THIẾT" | |||||
| Lưu (F4) | nút | - Áp dụng cho thao tác thêm mới - Áp dụng cho thao tác cập nhật khi đã có dữ liệu - Có thể dùng phím tắt F4 | ||||
| Hủy (F5) | nút | - Chuyển các trường nhập trên giao diện về trạng thái ban đầu để tiếp tục thao tác thêm mới - Có thể dùng phím tắt F5 | ||||
| Mã vị trí sinh thiết | Text box | Yes | - Cho phép nhập mã khi thêm mới và cập nhật - Nhập mã để có ký hiệu đơn vị dễ tìm | |||
| Tên vị trí sinh thiết | Text area | Yes | Cho phép nhập tên vị trí sinh thiết khi thêm mới hoặc cập nhật | |||
| Nút thao tác | ||||||
| Đóng | nút | Dùng tắt drawler | ||||
| Nhập kết quả sinh thiết ở màn hình Trả kết quả xét nghiệm | Thao tác chọn nút … ở danh mục dịch vụ > Chọn tùy chọn Nhập kết quả giải phẫu bệnh sinh thiết > Hiển thị màn hình dưới dạng drawler với label NHẬP KẾT QUẢ GIẢI PHẪU BỆNH SINH THIẾT: Hiển thị tên dịch vụ đang thực hiện | |||||
| Tab Kết quả sinh thiết | - Hiển thị dưới dạng tab tên "Kết quả sinh thiết" | |||||
| Các trường thông tin | ||||||
| Số giải phẫu bệnh | Text box | Yes | Cho phép nhập Số giải phẫu bệnh | |||
| Danh sách mẫu | Combo box | - Nhập tìm theo tên mẫu - tải danh sách mẫu đã lưu - Chọn mẫu sẽ hiển thị các thông tin đã lưu lên màn hình thông tin: + Mã dịch vụ + Tên dịch vụ + Tên mẫu +Nhận xét đại thể (mẫu chung) +Nhận xét vi thể +Chẩn đoán GPB / Kết luận +ICD-0 +Sự phù hợp với chẩn đoán cận lâm sàng | ||||
| Xóa mẫu | nút | Chọn mẫu trong trường danh sách mẫu muốn xóa> nhấn nút Xóa mẫu để xóa | ||||
| Người pha>Trường khoa | Combo box | No | Khoa đang thiết lập | - tải danh sách khoa còn hoạt động - tải danh sách nhân viên đang hoạt động theo đang chọn | ||
| Người pha>Trường nhân viên | Combo box | No | tên đăng nhập - Họ tên nhân viên | Thông tin nhân viên đang đăng nhập nếu thuộc KTV thì hiển thị | - tải danh sách tên đăng nhập - Họ tên nhân viên còn hoạt động theo khoa đã chọn - Tìm kiếm theo tên đăng nhập hoặc Họ tên nhân viên - Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên | |
| Thời gian chỉ định | Calendar | No | 100 | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | khóa Thời gian chỉ định của phiếu | -Hiển thị Thời gian chỉ định của phiếu - khóa trường và hiển thị dữ liệu của bệnh nhân |
| Thời gian nhận | Calendar | No | Mặc định chưa có dữ liệu thì hiển thị Thời gian khi nhấn nút Tiếp nhận bệnh phẩm (Thời gian bắt đầu) | - Cho phép chọn và nhập Thời gian nhận | ||
| Thời gian thực hiện | Calendar | Yes | 100 | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | - Chưa có dữ liệu sẽ hiển thị mặc định thời gian khi vào tab Kết quả sinh thiết - Đã lưu Hiển thị Thời gian thực hiện của dịch vụ đã lưu | - Thời gian thực hiện của phiếu - Khi mới thực hiện mặc định Ngày giờ lấy theo thời điểm nhấn nút Lưu - Cho phép điều chỉnh chọn/nhập thời gian - Lưu dữ liệu theo thời gian đã chọn/nhập ở thao tác Lưu - Ràng buộc không để trống khi thao tác lưu - Tính năng khóa theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã thoiGianThucHien |
| Số mảnh | Text box | No | - Cho phép nhập Số mảnh | |||
| Thời gian pha | Calendar | No | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | - Cho phép chọn và nhập Thời gian pha | ||
| Phương pháp nhuộm | Combo box | No | - Cho phép nhập tên phương pháp nhuộm trường hợp không có trong danh mục - Cho phép nhập tìm theo tên và mã trường hợp có trong danh mục - Khi chọn từ danh sách sẽ chỉ hiển thị tên | |||
| Người làm tiêu bản 1 > Trường khoa | Combo box | No | Khoa đang thiết lập | - tải danh sách khoa còn hoạt động - tải danh sách nhân viên đang hoạt động theo đang chọn | ||
| Người làm tiêu bản 1 > Trường nhân viên | Combo box | No | tên đăng nhập - Họ tên nhân viên | Thông tin nhân viên đang đăng nhập nếu thuộc KTV thì hiển thị | - tải danh sách tên đăng nhập - Họ tên nhân viên còn hoạt động theo khoa đã chọn - Tìm kiếm theo tên đăng nhập hoặc Họ tên nhân viên - Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên | |
| Người làm tiêu bản 2 > Trường khoa | Combo box | No | Khoa đang thiết lập | - tải danh sách khoa còn hoạt động - tải danh sách nhân viên đang hoạt động theo đang chọn | ||
| Người làm tiêu bản 2 > Trường nhân viên | Combo box | No | tên đăng nhập - Họ tên nhân viên | - tải danh sách tên đăng nhập - Họ tên nhân viên còn hoạt động theo khoa đã chọn - Tìm kiếm theo tên đăng nhập hoặc Họ tên nhân viên - Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên | ||
| Tiêu bản làm xong ngày | Calendar | No | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | - Cho phép chọn và nhập thời gian hoàn thành làm tiêu bản | ||
| Nhận xét đại thể | Text area | No | - Cho phép nhập nội dung Nhận xét đại thể | |||
| Nhận xét vi thể | Text area | No | - Cho phép nhập nội dung Nhận xét vi thể | |||
| ICD-0 | Combo box | - Cho phép nhập tìm và chọn ICD làm tương tự trường ICD bệnh chính trong màn hình khám lâm sàng | ||||
| Chẩn đoán giải phẫu bệnh / Kết luận | Text area | - Cho phép nhập nội dung Chẩn đoán giải phẫu bệnh / Kết luận - Nếu có chọn ICD-0 sẽ hiển thị dữ liệu trường ICD-0 vào, có nhập text rồi thì hiển thị nối chuỗi sau đó - Lưu ý trường này Lưu thêm ở trường Kết Luận giống xét nghiệm thường | ||||
| Sự phù hợp với chẩn đoán lâm sàng > tùy chọn Phù hợp > tùy chọn Không phù hợp | lựa chọn nút | Phù hợp | - Cho phép chọn 1 trong 2 tùy chọn: Phù hợp hoặc Không phù hợp | |||
| Thời gian trả kết quả | Calendar | Yes | 100 | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | Để trống | - Thời gian trả kết quả của phiếu/dịch vụ - Khi mới vào màn hình đang thực hiện trường để trống > thao tác Trả kết quả sẽ lấy theo thời gian thao tác để lưu - Cho phép chọn/ nhập ngày giờ lưu ở thao tác Trả kết quả |
| Tính năng cộng phút hiển thị thời gian cho Trường Thời gian trả kết quả | lựa chọn nút | - Cấu hình tham số danhSachPhutCongChoTGTraKQ = danh sách số phút (mặc định 5,8,10,15,20,25) hiển thị từng +5p,…. Thành từng lựa chọn để tích chọn - Khi tích chọn sẽ hiển thị thời gian ở trường Thời gian trả kết quả theo công thức Thời gian thực hiện + số phút tích chọn | ||||
| Tên mẫu | Text box | - Cho phép nhập tên mẫu | ||||
| Lưu mẫu | nút | - Nhập/chọn các trường > nhấn nút Lưu mẫu để lưu thông tin mẫu : +Nhận xét đại thể +Nhận xét vi thể +Chẩn đoán GPB / Kết luận +ICD-0 +Sự phù hợp với chẩn đoán cận lâm sàng - Lưu các thông tin đã nhập kèm các thông tin khác: + Thông tin người thao tác + Thời gian thao tác | ||||
| Các nút thao tác | ||||||
| Lưu (F4) | nút | - Lưu thông tin chỉ định - Chỉ hiển thị và cho phép thao tác nút khi trạng thái dịch vụ là đang thực hiện - Có dùng phím tắt | ||||
| In KQ (F10) | nút | - In phiếu chỉ định - Có thể dùng phím tắt F10 | ||||
| Trường chọn loại tệp | Combo box | Chọn kiểu tệp để phục vụ cho nút In phiếu gồm: PDF, WORD | ||||
| Xem và ký số | nút | - Nút thao tác ký số - Hiển thị khi đã tạo phiếu | ||||
| Hủy ký số | nút | cho phép hủy ký số Hiển thị khi Ký số thành công, đồng thời ẩn nút Xem và ký số | ||||
| Xóa kết quả | nút | - Dùng để xóa thông tin kết quả - Hiển thị nút khi đã lưu thông tin - Chỉ hiển thị và cho phép thao tác nút khi trạng thái dịch vụ là đang thực hiện | ||||
| Tab Thông tin chỉ định | - Hiển thị dưới dạng tab tên "Thông tin chỉ định" | |||||
| Các trường thông tin chỉ định | Các trường thông tin không có dữ liệu sẽ để trống | |||||
| Thời gian chỉ định | Calendar | khóa | Cho phép xem Thời gian chỉ định | |||
| Yêu cầu xét nghiệm | Text area | khóa | Hiển thị Yêu cầu xét nghiệm đã lưu | |||
| Vị trí sinh thiết | Combo box | Mã vị trí - Tên vị trí | khóa | Hiển thị vị trí sinh sinh thiết đã lưu | ||
| Cố định bằng dung dịch | Text box | khóa | Hiển thị nội dung Cố định bằng dung dịch đã lưu | |||
| Thời gian cố định bằng dung dịch | Calendar | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | khóa | Hiển thị Thời gian cố định bằng dung dịch đã lưu | ||
| Tóm tắt dấu hiệu lâm sàng và các xét nghiệm khác | Text area | khóa | Hiển thị Tóm tắt dấu hiệu lâm sàng và các xét nghiệm khác đã lưu | |||
| Quá trình điều trị | Text area | khóa | Hiển thị Quá trình điều trị đã lưu | |||
| Nhận xét đại thể khi lấy sinh thiết | Text area | khóa | Hiển thị Nhận xét đại thể khi lấy sinh thiết đã lưu | |||
| Kết quả sinh thiết lần trước | Text area | khóa | Hiển thị Kết quả sinh thiết lần trước đã lưu | |||
| Chẩn đoán lâm sàng | Text area | khóa | Hiển thị Chẩn đoán lâm sàng đã lưu | |||
| Các nút thao tác | ||||||
| In phiếu (F10) | nút | - In phiếu chỉ định - Có thể dùng phím tắt F10 | ||||
| Đóng | nút | Dùng tắt drawler | ||||
| Tab Upload ảnh | Tab | - Dạng tab tên "Upload ảnh" | ||||
| TẢI ẢNH | - Hiển thị panel với label "TẢI ẢNH" | |||||
| Tải ảnh | - Hiển thị label Tải ảnh | |||||
| Chọn tệp | nút | - nhấn vào hiển thị cửa sổ thư mục để chọn ảnh từ máy tính - Chọn ảnh từ thư mục trong máy tính | ||||
| Tên tệp ảnh | - Sau khi chọn ảnh sẽ hiển thị tệp ảnh đã chọn | |||||
| Upload | nút | - Khi nhấn upload sẽ lưu thẳng vào danh sách hình đã lưu | ||||
| Scan | nút | |||||
| DANH SÁCH ẢNH | - Hiển thị panel với label "DANH SÁCH ẢNH" | |||||
| Ô tích chọn | kiểm tra box | No | - Dùng tích chọn để xóa nhiều ảnh | |||
| Nút phóng to ảnh | nút | - liên kết hình ảnh - Dùng để phóng to ảnh - Để bên trái hình ảnh | ||||
| Ảnh | - Hiển thị ảnh đã lưu '- nhấn vào nút phóng to bên trái ảnh cần phóng to ở danh sách đã lưu hoặc ảnh xem trước - Có thêm nút x để tắt ảnh phóng to | |||||
| Thao tác > Nút Thùng rác | nút | Dúng xóa từng ảnh | ||||
| Thao tác > Nút 6 chấm | nút | - Nút 6 chấm để thao tác kéo chuột di chuyển ảnh lên xuống - Thao tác sắp xếp ảnh sẽ đồng thời lưu thứ tự ảnh | ||||
| Xóa | nút | - tích chọn nhiều ảnh trên danh sách rồi nhấn nút để xóa | ||||
| Đóng | nút | Dùng tắt drawler | ||||
| Tab Danh mục phương pháp nhuộm | - Hiển thị dưới dạng tab tên "Danh mục phương pháp nhuộm" | |||||
| DANH SÁCH PHƯƠNG PHÁP NHUỘM | - Hiển thị panel với label "DANH SÁCH PHƯƠNG PHÁP NHUỘM" | |||||
| Xóa | nút | |||||
| Nút 3 chấm dọc | nút | - Cho phép điều chỉnh ẩn hiện cột | ||||
| Ô tích chọn | kiểm tra box | - kiểm tra box để chọn all dòng hoặc từng dòng - Phục vụ cho xóa nhiều dòng | ||||
| Thao tác > Nút hình thùng rác | nút | Dúng xóa từng dòng dữ liệu | ||||
| Mã | -Hiển thị mã phương pháp nhuộm -Cho phép tìm kiếm | |||||
| Phương pháp nhuộm | -Hiển thị tên phương pháp nhuộm -Cho phép tìm kiếm | |||||
| Ghi chú | -Hiển thi ghi chú -Cho phép tìm kiếm | |||||
| Nhân viên tạo | tên đăng nhập - Họ tên nhân viên | Hiển thị tên đăng nhập - Họ tên nhân viên nhân viên tạo | ||||
| Thời gian tạo | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | Hiển thị Thời gian tạo | ||||
| THÔNG TIN PHƯƠNG PHÁP NHUỘM | - Hiển thị panel với label "THÔNG TIN PHƯƠNG PHÁP NHUỘM" | |||||
| Lưu (F4) | nút | - Áp dụng cho thao tác thêm mới - Áp dụng cho thao tác cập nhật khi đã có dữ liệu - Có thể dùng phím tắt F4 | ||||
| Hủy (F5) | nút | - Chuyển các trường nhập trên giao diện về trạng thái ban đầu để tiếp tục thao tác thêm mới - Có thể dùng phím tắt F5 | ||||
| Mã PP nhuộm | Text box | Yes | cho phép nhập mã phương pháp nhuộm | |||
| Phương pháp nhuộm | Text area | Yes | Cho phép nhập tên phương pháp nhuộm | |||
| Ghi chú | Text area | No | Cho phép nhập ghi chú | |||
| Nút thao tác | ||||||
| Đóng | nút | Dùng tắt drawler |
C. Cấu hình/tham số ảnh hưởng đến người dùng (3)
| Nhóm cấu hình | Tên tham số | Mô tả | Mặc định | Giá trị và ảnh hưởng |
|---|---|---|---|---|
XET_NGHIEM | xnChanPhieuChuaCoKQ |
Chặn in phiếu khi chưa có kết quả 0: Không chặn 1: Chặn | 0 | |
| |
Bắt nút Lưu | ||
CAPNHAT_PTTT | |
D. Danh mục thông báo (MSG), nguyên nhân và cách hiểu (55)
| MSG | Loại | Nội dung | Khi gặp thông báo / lưu ý |
|---|---|---|---|
MSG001 |
Information | Đã tiếp nhận thành công. Mã BA {maBA} | |
MSG477 |
Warning | Dữ liệu trường {0} bắt buộc! | |
MSG478 |
Warning | Dữ liệu trường {0} phải nhập lớn hơn 0! | |
MSG479 |
Warning | Dữ liệu trường {0} chứa ký tự {1} đặc biệt không cho phép! | if ($("#txtKetLuan").val().includes("&")) { |
MSG481 |
Warning | Trường {0} chứa số lượng ký tự nhập vượt quá số lượng ký tự cho phép theo quy định của BYT! | Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trường nào trong màn hình thực hiện để điều chỉnh đúng |
MSG482 |
Warning | Khoảng thời gian thực hiện dưới {0} phút, vui lòng kiểm tra lại! | } |
MSG483 |
Warning | Thời gian trả kết quả CDHA không được nhỏ hơn Thời gian trả kết quả PTTT! | |
MSG484 |
Warning | {0} phải sau {1}! | |
MSG485 |
Warning | Thời gian trả kết quả phải nhập sau Thời gian thực hiện! | |
MSG486 |
Warning | Không cho phép cùng phòng thực hiện, cùng một bác sĩ thực hiện các chỉ định có thời gian thực hiện trùng nhau! | Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn |
MSG487 |
Warning | Không cho phép cùng một bệnh nhân có thời gian thực hiện trùng với thời gian thực hiện của các chỉ định khác! | Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn |
MSG488 |
Warning | Máy này đã vượt quá số lượng định mức trong ngày, hãy chọn máy khác để lưu kết quả! | Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn |
MSG489 |
Warning | Không cho phép trong cùng một phiếu, nhiều dịch vụ có thời gian thực hiện trùng nhau! | Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn |
MSG490 |
Warning | Không cho phép thực hiện do bác sĩ có thời gian thực hiện trùng với các phiếu{0} | Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn {0}:danh sách [số phiếu] |
MSG491 |
Warning | Không cho phép bác sĩ thực hiện nhiều hơn {0} ca trong ngày! | } |
MSG492 |
Warning | Không cho phép cùng một bệnh nhân có thời gian thực hiện trùng với thời gian trả kết quả PTTT khác! | Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn |
MSG493 |
Warning | Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu! | |
MSG495 |
Warning | Có lỗi xảy ra, không thể lưu kết quả! | Nhờ DEV kiểm tra code đang lỗi gì để chỉnh cảnh báo rõ hơn |
MSG496 |
Warning | Thời gian trả kết quả {0} sau Thời gian kết thúc bệnh án {1}! | } {0}: giá trị thời gian trả kết quả {1}: Giá trị thời gian kết thúc bệnh án |
MSG497 |
Warning | $("#txtTGTraKetQua ").focus(); },3000); } Hiển thị được thông tin nhiều phiếu, nhiều dịch vụ |
|
MSG498 |
Warning | Chỉ cho phép upload ảnh định dạng jpeg, png, bmp! | alert("Chỉ cho phép upload ảnh định dạng jpeg, png, bmp"); |
MSG499 |
Warning | Lưu ảnh được chọn thành công! | if(rs == 1){ tt.loadAnhKetQua(); } |
MSG500 |
Warning | Lưu ảnh được chọn thất bại! | else { } |
MSG501 |
Warning | Bạn chưa chọn ảnh để lưu! | Bạn chưa chọn ảnh để lưu |
MSG502 |
Warning | Máy này đã vượt quá số lượng định mức trong ngày. Bạn có muốn tiếp tục thực hiện? | Nhờ DEV kiểm tra cảnh báo này bên |
MSG545 |
Warning | Không cho phép trả kết quả do bệnh nhân chưa thực hiện thanh toán viện phí hoặc có số tiền tạm ứng nhỏ hơn tổng tiền dịch vụ! | Nhờ DEV kiểm tra cảnh báo này bên |
MSG546 |
Warning | Thời gian trả kết quả trên cùng một mã máy giữa 2 lần thực hiện dưới {0} phút. Vui lòng cập nhật thời gian hợp lý! | Nhờ DEV kiểm tra cảnh báo này bên |
MSG547 |
Warning | Không cho phépbắt đầu thực hiện do bệnh nhân chưa thực hiện thanh toán viện phí hoặc có số tiền tạm ứng nhỏ hơn tổng tiền dịch vụ! | if(chenhlech!=trống && chenhlech!=undefined && chenhlech<0 && chantiepnhan=="1" && row.LOAITIEPNHANID=="1" && row.MA_BHYT == ""){ } else { } |
MSG1624 |
Warning | Đã tiếp nhận bên RIS, không cho phép hủy thực hiện bên HIS | |
MSG1612 |
Success | {0} thành công | |
MSG1613 |
Error | {0} không thành công | |
MSG1646 |
Confirm | Bạn có chắc chắn muốn {0}? | Có | Không. | |
MSG1668 |
Warning | Thời gian thực hiện phải trước Thời gian trả kết quả! | |
MSG476 |
Success | Hoàn tác hủy thành công! | |
MSG1673 |
Error | Hoàn tác hủy không thành công! | |
MSG475 |
Confirm | Bạn có chắc chắn muốn hoàn tác hủy?| Có | Không. | |
MSG1669 |
Error | Hủy tiếp nhận không thành công! | |
MSG457 |
Information | Hủy tiếp nhận thành công! | |
MSG1674 |
Confirm | Bạn có chắc chắn muốn hủy tiếp nhận? | Có | Không. | |
MSG1670 |
Success | Hủy kết quả thành công! | |
MSG1671 |
Error | Hủy kết quả không thành công! | |
MSG1672 |
Confirm | Bạn có chắc chắn muốn hủy kết quả? | Có | Không. | |
MSG107 |
Information | Lưu thông tin thành công! | if(rs == '1'){ EventUtil.raiseEvent("CLS02C003_LUU",{msg:''}); } |
MSG120 |
Success | Thao tác thành công! | |
MSG121 |
Error | Thao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại! | |
MSG2492 |
Warning | Mã vị trí sinh thiết đã tồn tại! | |
MSG477 |
Warning | Dữ liệu trường {0} bắt buộc! | |
MSG2494 |
Warning | Dữ liệu trường {0} đã tồn tại. Kiểm tra lại! | |
MSG2500 |
Warning | Thời gian trả kết quả phải sau Thời gian nhận | |
MSG2501 |
Warning | Thời gian trả kết quả phải sau Thời gian cố định bằng dung dịch | |
MSG2502 |
Warning | Thời gian trả kết quả phải sau Thời gian pha | |
MSG2503 |
Warning | Thời gian trả kết quả phải sau Thời gian tiêu bản làm xong ngày | |
MSG2397 |
Warning | Bạn không có quyền thao tác! | |
MSG2603 |
Warning | Thao tác không hợp lệ. Vui lòng xóa kết quả sinh thiết trước! | |
MSG2620 |
Warning | Xét nghiệm đang thực hiện hoặc đã duyệt kết quả, không thể chỉnh sửa thông tin chỉ định. Vui lòng kiểm tra lại. |
H013009 — Nhập kết quả kháng sinh đồ
Hướng dẫn chọn vi khuẩn, tải kháng sinh tương ứng, nhập kết quả, xóa đúng điều kiện, lưu, in và ký.
Hướng dẫn theo từng chức năng — H013009 — Nhập kết quả kháng sinh đồ
| # | Chức năng | Điều kiện trước khi thao tác | Cách thực hiện | Hệ thống xử lý | Kết quả mong đợi | Khi bị chặn / cần lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mở cửa sổ | Có phiếu xét nghiệm cần nhập kháng sinh đồ. | Mở chức năng Nhập kết quả kháng sinh đồ. | Tải thông tin phiếu, vi khuẩn đã chọn và kháng sinh liên quan nếu đã có. | cửa sổ sẵn sàng nhập/chỉnh dữ liệu. | Không có phiếu hợp lệ thì không tạo dữ liệu độc lập. |
| 2 | Thêm vi khuẩn | cửa sổ đang mở. | Tìm/chọn một hoặc nhiều vi khuẩn. | Lưu danh sách vi khuẩn và nạp các kháng sinh được ánh xạ với từng vi khuẩn. | Các nhóm kháng sinh hiển thị để nhập kết quả. | Vi khuẩn không có ánh xạ không được tự gán kháng sinh ngoài bằng chứng. |
| 3 | Nhập/lưu kháng sinh | Đã có ít nhất một vi khuẩn và danh sách kháng sinh. | Nhập kết quả nhạy/kháng hoặc giá trị theo giao diện rồi nhấn lưu. | Kiểm tra mỗi thao tác lưu có ít nhất một kết quả kháng sinh. | Kết quả được gắn với vi khuẩn tương ứng và tải lại. | Không có kết quả nào: chặn MSG3087. |
| 4 | Xóa vi khuẩn | Vi khuẩn đang nằm trong kết quả. | Chọn loại bỏ vi khuẩn. | Kiểm tra các kháng sinh liên quan đã có kết quả hay chưa. | Chỉ loại bỏ khi không còn kết quả phụ thuộc. | Có kháng sinh đã nhập kết quả: chặn MSG3088. |
| 5 | Lưu phiếu | Các trường bắt buộc và kết quả đã được nhập. | Nhấn Lưu. | Kiểm trường bắt buộc, trạng thái ký và trạng thái BA; phân biệt thêm mới/cập nhật. | Thêm mới báo MSG059; cập nhật báo MSG060. | Thiếu dữ liệu MSG477; đã ký MSG2412; BA đã đóng hoặc trạng thái khóa thì không lưu. |
| 6 | In/xem/ký | Phiếu đã lưu. | Chọn PDF/Word để in hoặc mở Xem & ký. | Tạo bản in/bản ký từ dữ liệu đã lưu và cập nhật trạng thái ký khi thành công. | Bản PDF/Word hoặc bản ký được hiển thị. | Không in/ký dữ liệu chưa lưu; lỗi ký giữ trạng thái trước. |
| 7 | Hủy ký/xóa/đóng cửa sổ | Phiếu đã ký hoặc có thay đổi chưa lưu. | Chọn Hủy ký, Xóa hoặc đóng cửa sổ. | Kiểm quyền/trạng thái ký/đóng BA; khi đóng có thay đổi thì hỏi xác nhận. | Hủy/xóa/đóng chỉ hoàn tất khi điều kiện thao tác đạt. | Phiếu đã ký/BA đóng chặn xóa; thay đổi chưa lưu phải được cảnh báo. |
A. Hướng dẫn chi tiết từng thao tác (13)
Khởi tạo màn hình
-> Chọn BN -> Nhấn vào biểu tượng Tùy chọn (… )-> Hệ thống hiển thị menu chức năng
Người dùng chọn Nhập Kết quả kháng sinh đồ -> Hệ thống mở cửa sổ Kết quả kháng sinh đồ để hiển thị thông tin và cho phép nhập dữ liệu.
Lưu
- TH phiếu đã ký số -> không cho phép cập nhật, cảnh báo MSG2412
- Trường hợp đã điền đủ các thông tin bắt buộc trong cửa sổ Kết quả kháng sinh đồ
+ Trường hợp là thêm mới: Lưu thông tin Kết quả kháng sinh đồ và thông báo MSG059 và giữ nguyên thông tin vừa nhập trên màn hình
+ Trường hợp là chỉnh sửa: Cập nhật lưu thông tin thông báo MSG060 và giữ nguyên thông tin vừa nhập trên màn hình
In kết quả
Sau khi người dùng chọn định dạng, hệ thống thực hiện xuất và in kết quả theo định dạng đã chọn.
Hủy ký
- TH phiếu chưa ký -> khóa nút Hủy ký số
- TH phiếu đã ký -> mở nút hủy ký số -> nhấn thì gọi chức năng hủy ký số
Xem và Ký số
+ Trường hợp phiếu chưa ký số → hệ thống mở chức năng Ký số để người dùng thực hiện ký số.
+ Khi người dùng thực hiện Ký số, hệ thống gọi chức năng ký số và cập nhật trạng thái phiếu đã ký số sau khi ký thành công.
+ Trường hợp phiếu đã ký số → hệ thống hiển thị Kết quả kháng sinh đồ đã ký số để người dùng xem.
Đóng
- TH không có thay đổi dữ liệu trên cửa sổ Kết quả kháng sinh đồ → Hệ thống đóng màn hình/đóng popup và quay về màn hình trước (Danh sách/Điều trị).
- TH có thay đổi dữ liệu chưa lưu → Hệ thống hiển thị popup cảnh báo “Dữ liệu đã thay đổi, bạn có muốn lưu không?” với các lựa chọn:
+ Có (Lưu) → Thực hiện kiểm tra dữ liệu bắt buộc (như khi Thêm/Lưu). Nếu hợp lệ thì lưu, sau đó đóng màn hình.
+ Không → Không lưu, đóng màn hình.
+ Hủy → Không đóng, giữ nguyên màn hình hiện tại để người dùng tiếp tục thao tác.
Xóa (icon thùng rác)
- TH BN đã kết thúc BA -> cảnh báo MSG2415
- TH còn lại -> xóa phiếu thành công và thông báo MSG064
Xóa kết quả
tải và tìm kiếm danh sách vi khuẩn
Thao tác: Nhập tìm ở trường Tìm kiếm VK
- Hiển thị danh sách khi tìm kiếm gồm Mã tìm kiếm nhanh - Mã vi khuẩn - tên vi khuẩn và sắp theo thứ tự alpha tên vi khuẩn
- Tìm kiếm theo mã vi khuẩn/tên vi khuẩn/Mã tìm kiếm nhanh
Lưu vi khuẩn vào danh sách kèm tải danh sách kháng sinh ánh xạ theo vi khuẩn
Thao tác: Tìm và chọn vi khuẩn > nhấn nút Lưu vi khuẩn
- Xử lý tải vi khuẩn vào danh sách vi khuẩn, đồng thời tải danh sách kháng sinh được ánh xạ với vi khuẩn đã lưu
Mở tab và điều hướng đến tab Danh mục vi khuẩn
Thao tác: nhấn nút 3 chấm kế bên trường Tìm vi khuẩn
- Điều hướng đến tab Danh mục vi khuẩn
Lưu kết quả kháng sinh
Thao tác: tích chọn kháng sinh > Nhập/chọn thông tin kết quả trong danh sách kháng sinh > nhấn nút Lưu kết quả kháng sinh
- Xử lý lưu thông tin kết quả kháng sinh thành công sẽ báo MSG120 "Thao tác thành công!", thất bại sẽ báo MSG121 "Thao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại!"
Xóa vi khuẩn khỏi danh sách kèm xóa trắng các kháng sinh ánh xạ với vi khuẩn đã xóa
Thao tác: nhấn nút thùng rác ngay vi khuẩn muốn xóa
- Xử lý Xóa thông tin thành công sẽ báo MSG120 "Thao tác thành công!", thất bại sẽ báo MSG121 "Thao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại!"
B. Tra cứu trường, nút và thành phần giao diện (41)
| Trường / nút / nhãn | Loại hiển thị | Bắt buộc | Giới hạn | Định dạng | Mặc định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lưu | nút | Người dùng nhấn để lưu thông tin kết quả XN Xpert Có thể thao tác phím tắt F4 | ||||
| In KQ kháng sinh đồ | nút | Người dùng nhấn In kết quả kháng sinh đồ--> Hệ thống hiển thị danh sách chọn lựa chọn định dạng in (PDF hoặc Word). Sau khi người dùng chọn định dạng --> Hệ thống thực hiện xuất và kết quả XN theo định dạng đã chọn. Có thể thao tác phím tắt F10 | ||||
| Hủy ký số | nút | Người dùng nhấn để hủy ký số | ||||
| In ký số | nút | |||||
| Xem và Ký số | nút | Người dùng nhấn Xem và Ký số --> Hệ thống hiển thị phiếu để người dùng xem và thực hiện ký số. | ||||
| Xóa kết quả kháng sinh đồ | nút | Người dùng nhấn để Xóa hết dữ liệu kết quả kháng sinh đồ - Xóa cho kết quả âm tính khi không kiểm tra dương tính trên giao diện - Xóa cho kết quả dương tính khi kiểm tra vào dương tính trên giao diện | ||||
| Đóng | nút | Người dùng nhấn --> để đóng kết quả XN | ||||
| THÔNG TIN XÉT NGHIỆM KHÁNG SINH ĐỒ | ||||||
| Số XN | Text box | Yes | Hiển thị thông tin mã xét nghiệm từ màn hình CLS/kết quả kháng sinh đồ, người dùng không chỉnh sửa | |||
| Mã XN | Text box | Yes | Hiển thị thông tin mã xét nghiệm từ màn hình CLS/kết quả kháng sinh đồ, người dùng không chỉnh sửa | |||
| Tên XN | Text box | Yes | Hiển thị thông tin tên xét nghiệm từ màn hình CLS/kết quả kháng sinh đồ, người dùng không chỉnh sửa | |||
| Kết quả | Text box | Yes | Hiển thị thông tin đã nhập từ màn hình CLS/Kết quả kháng sinh đồ Người dùng nhấn/tab để nhập thông tin Cho phép người dùng chọn lại | |||
| Âm tính | kiểm tra box | No | Hiển thị thông tin đã nhập từ màn hình CLS/Kết quả kháng sinh đồ Người dùng nhấn/tab để nhập thông tin Cho phép người dùng chọn lại | |||
| Dương tính | kiểm tra box | No | Hiển thị thông tin đã nhập từ màn hình CLS/Kết quả kháng sinh đồ Người dùng nhấn/tab để nhập thông tin Cho phép người dùng chọn lại | |||
| Trạng thái | Text box | No | Hiển thị thông tin đã nhập từ màn hình CLS/Kết quả kháng sinh đồ Người dùng nhấn/tab để nhập thông tin Cho phép người dùng chọn lại | |||
| Sổ bệnh phẩm | Text box | No | Hiển thị thông tin đã nhập từ màn hình CLS/Kết quả kháng sinh đồ Người dùng nhấn/tab để nhập thông tin Cho phép người dùng chọn lại | |||
| ESBL | Text box | No | Hiển thị thông tin đã nhập từ màn hình CLS/Kết quả kháng sinh đồ Người dùng nhấn/tab để nhập thông tin Cho phép người dùng chọn lại | |||
| Kháng MSRA | Text box | No | Hiển thị thông tin đã nhập từ màn hình CLS/Kết quả kháng sinh đồ Người dùng nhấn/tab để nhập thông tin Cho phép người dùng chọn lại | |||
| Kháng Clindamycin | Text box | No | Hiển thị thông tin đã nhập từ màn hình CLS/Kết quả kháng sinh đồ Người dùng nhấn/tab để nhập thông tin Cho phép người dùng chọn lại | |||
| Dương tính | ||||||
| Nhập kết quả Vi khuẩn nhuộm soi (cần soi) | kiểm tra box | No | Người dùng nhấn tích chọn | |||
| Tìm vi khuẩn | Combo box | No | - Người dùng nhấn -> Nhập thông tin tìm kiếm VK - tải danh sách vi khuẩn ánh xạ với dịch vụ đang thực hiện - Hiển thị danh sách khi tìm kiếm gồm Mã tìm kiếm nhanh - Mã vi khuẩn - tên vi khuẩn và sắp theo thứ tự alpha tên vi khuẩn - Tìm kiếm theo mã vi khuẩn/tên vi khuẩn/Mã tìm kiếm nhanh | |||
| Lưu vi khuẩn | nút | No | - Lưu vi khuẩn - tải vi khuẩn đã lưu vào danh sách Vi khuẩn, đồng thời tải danh sách kháng sinh thương ứng với vi khuẩn đã lưu | |||
| Nút 3 chấm | nút | No | - Hiển thị 1 tab trình duyệt Danh mục vi khuẩn /danhmuc/dm-chung/dm-khang-sinh-do/dm-vi-khuan - Điều hướng đến tab Danh mục vi khuẩn | |||
| Nút thùng rác | nút | No | - Nút thùng rác để ở cột đầu danh sách vi khuẩn - Dùng để xóa vi khuẩn khỏi danh sách, kèm xóa trắng các kháng sinh ánh xạ với vi khuẩn đã xóa | |||
| Danh sách vi khuẩn | Hiển thị thông tin vi khuẩn gồm các thông tin: - Tên vi khuẩn - Mã VK - Mã nhóm - Ngày tạo - Người tạo Hiển thị 5 bản ghi 1 trang | |||||
| Lưu kết quả kháng sinh | nút | - Lưu kết quả kháng sinh đã nhập và chọn trong danh sách kháng sinh | ||||
| ô chọn | tích chọn kháng sinh muốn lưu kết quả | |||||
| Danh sách kháng sinh | Hiển thị thông tin kháng sinh gồm các thông tin: - Mã KS - Nhóm KS - Tên KS - Kết quả - SIR - S I R Hiển thị 5 bản ghi 1 trang | |||||
| Nhập kết quả VK nhuộm soi | ||||||
| Nhập kết quả Vi khuẩn nhuộm soi (cần soi) | kiểm tra box | No | Người dùng nhấn tích chọn | |||
| Trực khuẩn GRAM | Combo box | No | Người dùng nhấn để chọn giá trị | |||
| Cầu khuẩn GRAM | Combo box | No | Người dùng nhấn để chọn giá trị | |||
| Tế bào | Combo box | No | Người dùng nhấn để chọn giá trị | |||
| Bạch cầu | Combo box | No | Người dùng nhấn để chọn giá trị | |||
| Có nhiều hình ảnh tế bào nấm men | kiểm tra box | No | Người dùng nhấn tích chọn | |||
| PZA (Nhạy/Kháng) | kiểm tra box | No | Hiển thị thông tin đã nhập từ màn hình CLS/Kết quả VK Lao Người dùng nhấn/tab để nhập thông tin Cho phép người dùng chọn lại | |||
| Kết luận | Text box | No | Hiển thị thông tin đã nhập từ màn hình CLS/Kết quả VK Lao Người dùng nhấn/tab để nhập thông tin Cho phép người dùng chọn lại | |||
| Lưu | nút | No | ||||
| In KQ nhuộm soi | nút | No | ||||
| Xóa KQ nhuộm soi | nút | No |
C. Cấu hình/tham số ảnh hưởng đến người dùng (0)
đặc tả không có bản ghi cấu hình hợp lệ trong sheet 7.List Config.
D. Danh mục thông báo (MSG), nguyên nhân và cách hiểu (6)
| MSG | Loại | Nội dung | Khi gặp thông báo / lưu ý |
|---|---|---|---|
MSG120 |
Success | Thao tác thành công! | |
MSG121 |
Error | Thao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại! | |
MSG477 |
Warning | Dữ liệu trường {0} bắt buộc! | |
MSG063 |
Confirm | Bạn có chắn chắn muốn xóa? | Có | Không | |
MSG3087 |
Warning | Phải có ít nhất một kháng sinh đã có kết quả trước khi lưu. | |
MSG3088 |
Warning | Không thể xóa vi khuẩn vì đã có kháng sinh liên quan có kết quả. |
H014001 — Quản lý phòng thực hiện
Hướng dẫn tìm phiếu, chọn phòng đích, chuyển phòng, cấp số thứ tự, in phiếu và cập nhật mức ưu tiên.
Hướng dẫn theo từng chức năng — H014001 — Quản lý phòng thực hiện
phân hệ quản lý danh sách chuyển phòng, số thứ tự và mức ưu tiên trước khi dịch vụ được thực hiện.
| # | Chức năng | Điều kiện trước khi thao tác | Cách thực hiện | Hệ thống xử lý | Kết quả mong đợi | Khi bị chặn / cần lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tải danh sách cần chuyển | Đã chọn ngày/khoa/phòng và điều kiện lọc. | Nhấn Tìm hoặc thay đổi điều kiện được đặc tả hỗ trợ. | Tải các phiếu theo ngày, phòng, đối tượng và trạng thái. | Danh sách phiếu cần phân phòng được hiển thị. | Không tìm thấy dữ liệu thì giữ danh sách rỗng; không tự tạo phiếu. |
| 2 | Tải danh sách phòng | Chức năng đang mở. | Mở trường phòng thực hiện. | Nạp các phòng còn hoạt động/phù hợp phạm vi cấu hình. | Người dùng chọn được phòng đích. | Phòng không thuộc danh mục hoạt động không xuất hiện. |
| 3 | Chuyển phòng và cấp số | Đã chọn phiếu và phòng đích. | Nhấn Chuyển phòng/Cấp STT. | Cập nhật phòng, lấy số thứ tự theo max phòng + 1, tăng số lần chuyển và in phiếu STT; khi risConnectionType=4 có bước đồng bộ theo quy trình. | Phiếu có phòng và STT mới; phiếu STT được tạo/in. | Thiếu phiếu/phòng hoặc lỗi đồng bộ thì không được coi toàn bộ thao tác thành công. |
| 4 | Cập nhật khẩn | Phiếu đã được chuyển phòng và thao tác cho phép sửa mức ưu tiên. | Chọn trạng thái cấp cứu/khẩn rồi lưu. | Cập nhật mức ưu tiên hiển thị của phiếu. | Danh sách phản ánh mức khẩn mới. | Phiếu không đúng trạng thái/phạm vi thao tác bị giữ nguyên. |
A. Hướng dẫn chi tiết từng thao tác (6)
Hiển thị giao diện màn hình Quản lý phòng thực hiện CLS và tải mặc định các trường điều kiện tìm kiếm khi mới tải màn hình
- Thao tác:
+ nhấn vào menu Cận lâm sàng & phân hệ khác > CDHA và TDCN > chọn submenu Quản lý phòng thực hiện CLS
+ Khi vừa vào màn hình > tải thông tin tìm kiếm
- Mặc định dữ liệu các trường điều kiện:
màn hình tìm kiếm
+ Khoảng ngày: Mặc định hiển thị ngày hiện tại
+ Mã bệnh án để trống
+ Họ tên bệnh nhân để trống
+ Mặc định chọn Chưa chuyển
màn hình Danh sách chuyển phòng thực hiện:
+ Phòng thực hiện: Để trống
tải danh sách Chuyển phòng thực hiện
- Thao tác:
+ tải mặc định khi mới vào màn hình
+ Chọn/nhập các điều kiện tìm kiếm > nhấn nút Tìm kiếm (F3) hoặc dùng phím tắt F3
+ Chọn trạng thái: Chưa chuyển, Đã chuyển
+ Khoảng ngày: Mặc định hiển thị ngày hiện tại
+ Mã bệnh án để trống
+ Họ tên bệnh nhân để trống
+ Mặc định chọn Chưa chuyển thì khi tải Khoảng ngày theo Ngày chỉ định
- Chọn/nhập các điều kiện tìm kiếm > nhấn nút Tìm kiếm (F3) hoặc dùng phím tắt F3:
+ tải danh sách theo các trường đã nhập/chọn
+ Chọn Chưa chuyển tải điều kiện khoảng ngày theo Ngày chỉ định, Đã chuyển thì theo Ngày chuyển phòng thực hiện
- Chọn trạng thái: Chưa chuyển, Đã chuyển: Tự động tải danh sách theo các điều kiện trên màn hình Tìm kiếm mà không cần nhấn nút Tìm kiếm (F3) hoặc dùng phím tắt F3
- tải danh sách các phiếu thực hiện theo các điều kiện khác không có trên giao diện:
+ Phiếu ở trạng thái Chưa thực hiện
+ Chỉ tải các phiếu chứa dịch vụ thuộc các loại của CDHA
- tải danh sách phiếu theo tham số locPhieuVaPhong
= 0: tải danh sách phiếu và phòng thuộc các phòng theo Khoa đang thiết lập
= Mã phòng (cột org trong danh mục phòng). Ví dụ: NS,SA tải danh sách các phiếu thuộc các phòng theo mã cấu hình
Tìm kiếm và tải danh sách trường Khoa phòng thực hiện
- Thao tác:
+ tích chọn phiếu cần chuyển trên giao diện
+ tải dữ liệu mặc định
+ tải danh mục phòng
+ Tìm kiếm theo tên phòng
- Lọc tìm kiếm theo tên phòng
- Khi tích chọn phiếu sẽ lấy phòng ánh xạ theo dịch vụ ở những trường hợp sau
+ Trường hợp tích chọn 1 phiếu có 1 dịch vụ sẽ tải danh sách phòng ánh xạ theo dịch vụ trong phiếu
+ Trường hợp tích chọn 1 phiếu có nhiều dịch vụ sẽ lấy phòng trùng nhau giữa các dịch vụ
+ Trường hợp tích chọn nhiều phiếu sẽ lấy phòng trùng nhau giữa các dịch vụ
- Trạng thái thực hiện của dịch vụ là Chưa thực hiện mới lấy danh sách nếu không lấy danh sách rỗng
- Không tải phòng thực hiện hiện tại của dịch vụ vào danh sách
In phiếu số thứ tự thực hiện
-Thao tác:
+ nhấn nút hình máy in ở từng dòng trên danh sách
+ In đồng thời khi thao tác nút Chuyển phòng và cấp số thứ tự
- Mẫu in NTU02_D050_STT_KBH
Chuyển phòng thực hiện, cấp số thứ tự, cập nhật số lần chuyển phòng
- Thao tác: Tại Danh sách chuyển phòng thực hiện > tích chọn 1 hoặc nhiều dòng > nhấn nút Chuyển phòng và cấp thứ tự
+ Cập nhật phòng thực hiện
+ Đồng thời cập nhật số thứ tự thực hiện theo các trường hợp
> Không thay đổi phòng thực hiện: Thứ tự giữ nguyên nếu đã có dữ liệu, nếu chưa có dữ liệu thì Thứ tự max theo phòng + 1
> Thay đổi phòng thực hiện: Thứ tự max theo phòng + 1
> Số thứ tự phòng được cấp theo quy tác số thự tự khám lớn nhất của phòng thực hiện + 1
- Cập nhật số lần chuyển phòng + 1
+ Cập nhật số lần chuyển: Số lần chuyển hiện tại (bắt đầu từ 0) + 1. Chỉ cập nhật số lần chuyển khi có chuyển phòng thực hiện khác
+ Có cấu hình tham số risConnectionType = 4 sẽ đồng bộ phòng thực hiện được cập nhật qua RIS
+Đồng thời in phiếu số thứ tự khám
- Ràng buộc:
+ Chưa chọn phiếu để thao tác cảnh báo MSG153
+ Phòng chuyển đến không còn hoạt động sẽ cảnh báo MSG1959
+ Phiếu chọn trạng thái khác chưa thực hiện sẽ cảnh báo MSG1960
+ Kiểm tra phòng chuyển đến được chọn có ánh xạ với dịch vụ trong các phiếu đã chọn không, nếu có ít nhất 1 dịch vụ không ánh xạ sẽ hiển thị cảnh báo MSG1961
- Khi đã hợp lệ sẽ hiển thị xác nhận chuyển phòng MSG1962.
+ Nếu xác nhận có, chuyển phòng và cấp thứ tự thành công sẽ thông báo MSG120 đồng thời in phiếu số thứ tự thực hiện , ngược lại không thành công sẽ thông báo lỗi MSG121
+ Nếu xác nhận không sẽ không xử lý thao tác chuyển phòng và cấp số thứ tự
Cập nhật trạng thái cấp cứu phiếu chỉ định (khẩn)
- Thao tác: kiểm tra vào ô cột Khẩn trong danh sách chuyển phòng thực hiện khi ở trạng thái Đã chuyển
- Cập nhật thành công sẽ hiển thị thông báo MSG120 và tải lại danh sách theo các điều kiện đang chọn trên giao diện tìm kiếm, không thành công sẽ hiển thị thông báo MSG121
B. Tra cứu trường, nút và thành phần giao diện (25)
| Trường / nút / nhãn | Loại hiển thị | Bắt buộc | Giới hạn | Định dạng | Mặc định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TÌM KIẾM | - Panel với label là TÌM KIẾM | |||||
| Khoảng ngày | Calendar | Yes | dd/mm/yyyy - dd/mm/yyyy | Ngày hiện tại | -Có thể nhập hoặc chọn -Mặc định hiển thị Ngày hiện tại | |
| Mã bệnh án | Text box | No | Để trống | - Cho phép nhập mã bệnh án của bệnh nhân để tìm kiếm | ||
| Họ tên | Text box | No | Để trống | - Cho phép nhập họ tên của bệnh nhân để tìm kiếm | ||
| Chưa chuyển | lựa chọn nút | No | 2 | Mặc định chọn | -Cho phép chọn để lọc theo trạng thái chưa chuyển phòng | |
| Đã chuyển | lựa chọn nút | No | 2 | -Cho phép chọn để lọc theo trạng thái đã chuyển phòng | ||
| Tìm kiếm (F3) | nút | -Nút xử lý Tim kiếm danh sách chuyển phòng theo các điều kiện - Mặc định tìm kiếm theo: Khoảng ngày Ngày hiện tại, Chưa chuyển - Lọc theo các điều kiện khác nếu có nhập như: Mã bệnh án, Họ tên - Dùng thêm phím tắt F3 | ||||
| DANH SÁCH CHUYỂN PHÒNG THỰC HIỆN | - Panel với label là DANH SÁCH CHUYỂN PHÒNG THỰC HIỆN | |||||
| Phòng thực hiện | Combo box | Yes | Tên khoa-Tên phòng | - Cho phép tìm và chọn phòng thực hiện để thao tác chuyển phòng - tải các phòng theo cấu hình danh sách của dịch vụ | ||
| Chuyển phòng và cấp thứ tự | nút | - Lưu phòng thực hiện cho từng dịch vụ - Đồng thời cấp số thứ tự thực hiện theo các trường hợp: + Không thay đổi phòng thực hiện: Thứ tự giữ nguyên nếu đã có dữ liệu, nếu chưa có dữ liệu thì Thứ tự max theo phòng + 1 + Thay đổi phòng thực hiện: Thứ tự max theo phòng + 1 - Số thứ tự phòng được cấp theo quy tác số thự tự khám lớn nhất của phòng thực hiện + 1 - Cập nhật số lần chuyển phòng + 1 - Nếu có kết nối RIS/LIS sẽ gửi dữ liệu Số thứ tự và phòng thứ tự | ||||
| kiểm tra box | kiểm tra box | Mặc định không kiểm tra | - tích chọn từng dòng - tích chọn tất cả | |||
| Tên khoa - Tên Phòng thực hiện | - Gom nhóm các dòng phiếu theo Tên khoa - Tên Phòng thực hiện - tải danh sách Khoa - phòng theo tham số locPhieuVaPhong = 0: tải Khoa phòng theo Khoa đang thiết lập và còn hoạt động = Mã phòng (cột org trong danh mục phòng). Ví dụ: NS,SA tải danh sách khoa phòng theo mã cấu hình | |||||
| Danh sách các phiếu chỉ định | - Gom nhóm các phiếu theo phòng thực hiện | |||||
| STT | - Số thứ tư tăng dần của dòng dữ liệu trong bảng | |||||
| Khẩn | kiểm tra box | 1 | Trường hợp có kiểm tra Cấp cứu ngoài chỉ định sẽ kiểm tra vào | - Hiển thị có kiểm tra vào trường hợp phiếu chỉ định có kiểm tra Cấp cứu ngoài chỉ định - Dùng cập nhật trạng thái kiểm tra Cấp cứu ngoài chỉ định để có thứ tự ưu tiên trong màn hình thực hiện - khóa không cho thao tác kiểm tra khi ở trạng thái Chưa chuyển phòng thực hiện - Cho phép mở để cập nhật khi đã chuyển sang trạng thái Đã chuyển phòng thực hiện | ||
| Thừa/thiếu | - Hiển thị số tiền thừa thiếu - Tiền dương là tiền thiếu thì tô đỏ, ngược lại màu đen | |||||
| Mã bệnh án | - Hiển thị mã bệnh án | |||||
| Họ tên BN | - Hiển thị họ tên bệnh nhân | |||||
| Đối tượng BN | Combo box | Mặc định lọc theo tất cả | - Hiển thị đối tượng dịch vụ thuộc: BHYT (bảo hiểm y tế), Viện phí - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | |||
| Dịch vụ | Text box | Tên dịch vụ | - Hiển thị tên dịch vụ - Trường hợp có phiếu có nhiều dịch vụ thì cách nhau dấu chấm phẩy. Ví dụ: Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang);Siêu âm tuyến giáp;Siêu âm tuyến vú hai bên - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | |||
| STT thực hiện | Text box | - Hiển thị số thứ tự thực hiện theo phòng thực hiện gom nhóm - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | ||||
| Barcode | Text box | - Hiển thị mã barcode - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | ||||
| Số phiếu | Text box | - Hiển thị số phiếu chỉ định - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | ||||
| Khoa phòng chỉ định | Text box | Khoa chỉ định - Phòng chỉ định | - Hiển thị Khoa chỉ định - Phòng chỉ định - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | |||
| Số lần chuyển | Text box | - Hiển thị số lần chuyển phòng thực hiện |
C. Cấu hình/tham số ảnh hưởng đến người dùng (5)
| Nhóm cấu hình | Tên tham số | Mô tả | Mặc định | Giá trị và ảnh hưởng |
|---|---|---|---|---|
PHONG_THUC_HIEN_CLS | locPhieuVaPhong |
- Lọc phiếu và danh sách phòng theo danh sách cấu hình nếu có cấu hình tham số risConnectionType = 4 sẽ gửi STT thực hiện được cấp và phòng thực hiện đã chuyển + Giá trị 0: không lọc theo mã phòng cấu hình chỉ lọc theo khoa thiết lập + Giá trị là Mã phòng: lọc danh sách phiếu và danh sách phòng theo mã phòng cấu hình. Ví dụ: NS,SA | 0 | Tham số liên quan: cấu hình cha CHAN_DOAN_HINH_ANH > cấu hình con risConnectionType = 4 Điều chỉnh lại tham số |
| |
Chưa xử lý do chưa áp dụng cho qui mô bệnh viện nhiều cơ sở | ||
| |
Đề xuất bỏ do có thể cấu hình ẩn hiện cột trên giao diện | ||
| |
bỏ tham số Do tham số áp dụng cho bệnh viện bưu điện nghiệp vụ một số phòng cấp số thứ tự mới cho hiển thị bên RIS |
||
CAPNHAT_PTTT | |
D. Danh mục thông báo (MSG), nguyên nhân và cách hiểu (50)
| MSG | Loại | Nội dung | Khi gặp thông báo / lưu ý |
|---|---|---|---|
MSG001 |
Information | Đã tiếp nhận thành công. Mã BA {maBA} | |
MSG477 |
Warning | Dữ liệu trường {0} bắt buộc! | |
MSG478 |
Warning | Dữ liệu trường {0} phải nhập lớn hơn 0! | |
MSG479 |
Warning | Dữ liệu trường {0} chứa ký tự {1} đặc biệt không cho phép! | if ($("#txtKetLuan").val().includes("&")) { |
MSG481 |
Warning | Trường {0} chứa số lượng ký tự nhập vượt quá số lượng ký tự cho phép theo quy định của BYT! | Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trường nào trong màn hình thực hiện để điều chỉnh đúng |
MSG482 |
Warning | Khoảng thời gian thực hiện dưới {0} phút, vui lòng kiểm tra lại! | } |
MSG483 |
Warning | Thời gian trả kết quả CDHA không được nhỏ hơn Thời gian trả kết quả PTTT! | |
MSG484 |
Warning | {0} phải sau {1}! | |
MSG485 |
Warning | Thời gian trả kết quả phải nhập sau Thời gian thực hiện! | |
MSG486 |
Warning | Không cho phép cùng phòng thực hiện, cùng một bác sĩ thực hiện các chỉ định có thời gian thực hiện trùng nhau! | Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn |
MSG487 |
Warning | Không cho phép cùng một bệnh nhân có thời gian thực hiện trùng với thời gian thực hiện của các chỉ định khác! | Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn |
MSG488 |
Warning | Máy này đã vượt quá số lượng định mức trong ngày, hãy chọn máy khác để lưu kết quả! | Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn |
MSG489 |
Warning | Không cho phép trong cùng một phiếu, nhiều dịch vụ có thời gian thực hiện trùng nhau! | Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn |
MSG490 |
Warning | Không cho phép thực hiện do bác sĩ có thời gian thực hiện trùng với các phiếu{0} | Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn {0}:danh sách [số phiếu] |
MSG491 |
Warning | Không cho phép bác sĩ thực hiện nhiều hơn {0} ca trong ngày! | } |
MSG492 |
Warning | Không cho phép cùng một bệnh nhân có thời gian thực hiện trùng với thời gian trả kết quả PTTT khác! | Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn |
MSG493 |
Warning | Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu! | |
MSG495 |
Warning | Có lỗi xảy ra, không thể lưu kết quả! | Nhờ DEV kiểm tra code đang lỗi gì để chỉnh cảnh báo rõ hơn |
MSG496 |
Warning | Thời gian trả kết quả {0} sau Thời gian kết thúc bệnh án {1}! | } {0}: giá trị thời gian trả kết quả {1}: Giá trị thời gian kết thúc bệnh án |
MSG497 |
Warning | $("#txtTGTraKetQua ").focus(); },3000); } Hiển thị được thông tin nhiều phiếu, nhiều dịch vụ |
|
MSG498 |
Warning | Chỉ cho phép upload ảnh định dạng jpeg, png, bmp! | alert("Chỉ cho phép upload ảnh định dạng jpeg, png, bmp"); |
MSG499 |
Warning | Lưu ảnh được chọn thành công! | if(rs == 1){ tt.loadAnhKetQua(); } |
MSG500 |
Warning | Lưu ảnh được chọn thất bại! | else { } |
MSG501 |
Warning | Bạn chưa chọn ảnh để lưu! | Bạn chưa chọn ảnh để lưu |
MSG502 |
Warning | Máy này đã vượt quá số lượng định mức trong ngày. Bạn có muốn tiếp tục thực hiện? | Nhờ DEV kiểm tra cảnh báo này bên |
MSG545 |
Warning | Không cho phép trả kết quả do bệnh nhân chưa thực hiện thanh toán viện phí hoặc có số tiền tạm ứng nhỏ hơn tổng tiền dịch vụ! | Nhờ DEV kiểm tra cảnh báo này bên |
MSG546 |
Warning | Thời gian trả kết quả trên cùng một mã máy giữa 2 lần thực hiện dưới {0} phút. Vui lòng cập nhật thời gian hợp lý! | Nhờ DEV kiểm tra cảnh báo này bên |
MSG547 |
Warning | Không cho phépbắt đầu thực hiện do bệnh nhân chưa thực hiện thanh toán viện phí hoặc có số tiền tạm ứng nhỏ hơn tổng tiền dịch vụ! | if(chenhlech!=trống && chenhlech!=undefined && chenhlech<0 && chantiepnhan=="1" && row.LOAITIEPNHANID=="1" && row.MA_BHYT == ""){ } else { } |
MSG1624 |
Warning | Đã tiếp nhận bên RIS, không cho phép hủy thực hiện bên HIS | |
MSG1612 |
Success | {0} thành công | |
MSG1613 |
Error | {0} không thành công | |
MSG1646 |
Confirm | Bạn có chắc chắn muốn {0}? | Có | Không. | |
MSG1668 |
Warning | Thời gian thực hiện phải trước Thời gian trả kết quả! | |
MSG476 |
Success | Hoàn tác hủy thành công! | |
MSG1673 |
Error | Hoàn tác hủy không thành công! | |
MSG475 |
Confirm | Bạn có chắc chắn muốn hoàn tác hủy?| Có | Không. | |
MSG1669 |
Error | Hủy tiếp nhận không thành công! | |
MSG457 |
Information | Hủy tiếp nhận thành công! | |
MSG1674 |
Confirm | Bạn có chắc chắn muốn hủy tiếp nhận? | Có | Không. | |
MSG1670 |
Success | Hủy kết quả thành công! | |
MSG1671 |
Error | Hủy kết quả không thành công! | |
MSG1672 |
Confirm | Bạn có chắc chắn muốn hủy kết quả? | Có | Không. | |
MSG107 |
Information | Lưu thông tin thành công! | if(rs == '1'){ EventUtil.raiseEvent("CLS02C003_LUU",{msg:''}); } |
MSG153 |
Warning | Bạn chưa chọn phiếu nào | |
MSG1959 |
Warning | Phòng chuyển đến không hoạt động! Vui lòng kiểm tra lại. | |
MSG1960 |
Warning | Phiếu được chọn đã chuyển trạng thái khác chưa thực hiện! Vui lòng kiểm tra lại. | |
MSG1961 |
Warning | Dịch vụ {0} có phòng không khớp với phòng chuyển đến! Vui lòng kiểm tra lại. | {0} hiển thị danh sách các dịch vụ không hợp lệ phòng |
MSG1962 |
Confirm | Bạn có chắc muốn chuyển phòng và cấp số thứ tự không? | Có | Không. | |
MSG120 |
Success | Thao tác thành công! | |
MSG121 |
Error | Thao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại! |
H014002 — Quản lý thực hiện chẩn đoán hình ảnh
Từ nhận phiếu, bắt đầu thực hiện, nhập kết quả, quản lý máy/phim/ảnh DICOM đến trả kết quả, in, ký và đồng bộ RIS/PACS.
Bản đồ nút theo trạng thái phiếu
| Trạng thái | Nút/chức năng thường dùng | Mục đích | Lưu ý |
|---|---|---|---|
| Chưa thực hiện | Bắt đầu thực hiện; Hẹn ngày thực hiện; Cấp STT / Chuyển phòng | Tiếp nhận ca và chuẩn bị thực hiện | Kiểm tra đúng người bệnh, dịch vụ, phòng và điều kiện thanh toán trước khi bắt đầu. |
| Đang thực hiện | Lưu (F4); Trả KQ; In KQ (F10); Trả KQ và in; chụp/upload ảnh; xem DICOM; cập nhật phim | Nhập và hoàn tất kết quả chẩn đoán hình ảnh | Kiểm tra bác sĩ, kỹ thuật viên, máy, phim, thời gian, mô tả và kết luận. |
| Đã thực hiện | In KQ; Xem và ký số; In KQ ký số; Hủy ký số; Sửa thời gian; Hủy kết quả | Phát hành hoặc điều chỉnh kết quả | Nếu phòng dùng RIS, nhiều nút cập nhật tại HIS bị khóa; thao tác tại RIS rồi đồng bộ về HIS. |
| Hủy kết quả | Hoàn tác hủy theo quyền | Đưa phiếu về trạng thái xử lý lại | Thực hiện đúng quy trình khi dữ liệu đã ký, duyệt BHYT, đóng bệnh án hoặc phát hành hóa đơn. |
Hướng dẫn theo từng chức năng — H014002 — Quản lý thực hiện chẩn đoán hình ảnh
phân hệ lớn nhất; hồ sơ dưới đây bao phủ tìm phiếu, bắt đầu thực hiện, nhập kết quả, ảnh/DICOM, trả kết quả, ký, hủy và đồng bộ RIS.
| # | Chức năng | Điều kiện trước khi thao tác | Cách thực hiện | Hệ thống xử lý | Kết quả mong đợi | Khi bị chặn / cần lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mở/lọc/tìm phiếu | Đã vào menu CDHA và TDCN. | Chọn ngày, phòng, loại, đối tượng, trạng thái; nhấn Tìm/F3 hoặc quét barcode. | Mặc định ngày hiện tại/phòng thiết lập/Chưa TH; áp dụng điều kiện tiền/tạm ứng, ưu tiên/khẩn và phân trang. | Danh sách phiếu phù hợp được hiển thị. | Phiếu không thỏa PHIEU_CLS hoặc phạm vi phòng có thể không được phép thực hiện. |
| 2 | Bắt đầu thực hiện | Phiếu/dịch vụ Chưa TH; người dùng có quyền. | Chọn phiếu và nhấn Bắt đầu thực hiện. | Kiểm quyền, tiền/tạm ứng, BH, đóng BA/kết thúc khám và thời gian; mở màn hình chi tiết nếu showFormCDHA quy định. | Phiếu chuyển Chưa TH → Đang TH và lưu người/thời gian bắt đầu. | Không đạt khóa thì giữ Chưa TH và hiển thị thông báo tương ứng. |
| 3 | Hẹn ngày thực hiện | Phiếu ở trạng thái cho phép hẹn. | Mở Hẹn ngày; nhập thời gian/người; chọn Lưu, Lưu và ký, In hoặc In và ký. | Kiểm trường/thời gian/quyền; tạo dữ liệu phiếu hẹn và bản in/ký theo thao tác. | Thông tin hẹn được lưu hoặc phiếu hẹn được phát hành. | Thiếu trường, sai thời gian hoặc lỗi ký thì không coi thao tác kết hợp là hoàn tất. |
| 4 | Nhập nhanh kết quả | Phiếu Đang TH và lưới không bị khóa. | Nhập trường kết quả được phép ngay trên danh sách. | Kiểm quyền/trạng thái và cập nhật trường theo . | Lưới hiển thị dữ liệu đã lưu/tải lại. | Phòng trong phongThucHienRIS hoặc trạng thái không phù hợp có thể khóa nhập tại HIS. |
| 5 | Mở màn hình kết quả chi tiết | Phiếu Đang TH/Đã TH theo phạm vi thao tác. | Mở tab/màn hình Kết quả. | Tải bác sĩ, KTV, người đọc, KTV phụ, máy, loại/phim, mẫu kết quả, mô tả và kết luận đã lưu. | màn hình chi tiết hiển thị dữ liệu hiện có để nhập/chỉnh. | Các trường/nút có thể bị ẩn/khóa theo MH_CDHA và hai yêu cầu cấu hình giao diện đang Open. |
| 6 | Chọn nhân sự | màn hình kết quả đang mở. | Chọn bác sĩ thực hiện, KTV, người đọc và KTV phụ. | Tải nhân viên theo khoa/chức danh; KTV phụ cho chọn nhiều theo yêu cầu; bs_doc_kq có thể nhận từ RIS. | Nhân sự được gắn vào kết quả chờ lưu/trả. | Nhân viên ngoài phạm vi danh mục không xuất hiện; dữ liệu RIS chỉ được dùng khi trả về đúng quy tắc tích hợp. |
| 7 | Chọn máy và định mức | màn hình kết quả đang mở. | Chọn máy thực hiện. | Tải máy theo phòng/loại dịch vụ/ánh xạ; kiểm định mức khi cấu hình bật. | Máy hợp lệ được gắn vào dịch vụ. | Không ánh xạ máy có thể dùng dùng dữ liệu thay thế được đặc tả/yêu cầu quy định; vượt định mức có thể chặn MSG488. |
| 8 | Quản lý ảnh | màn hình kết quả/tab ảnh đang mở. | Chụp/upload, xem trước, lưu, sắp xếp hoặc xóa ảnh. | Lưu thông tin ảnh/thứ tự và gắn ảnh vào phiếu; tải lại danh sách ảnh. | Ảnh hợp lệ xuất hiện đúng thứ tự. | |
| 9 | Xem DICOM | Phiếu có liên kết/hình ảnh từ RIS/PACS. | Nhấn Xem ảnh Dicom/trình xem ảnh. | Mở trình xem ảnh theo liên kết/mã kết nối/mã ảnh do luồng tích hợp cung cấp. | Người dùng xem được ảnh trên trình xem ảnh tương ứng. | Không có liên kết hoặc ánh xạ thì không tự dựng đường dẫn; hiển thị phản hồi/lỗi từ tích hợp. |
| 10 | Lưu kết quả | Đã nhập mô tả/kết luận và trường bắt buộc. | Nhấn Lưu. | Kiểm trường, nhân sự, máy, thời gian và trạng thái; lưu dữ liệu nhưng không tự đồng nghĩa đã trả kết quả. | Dữ liệu được tải lại trên màn hình. | Sai/thiếu trường hoặc khóa RIS giữ trạng thái trước. |
| 11 | Trả/Trả và in/Trả và ký | Phiếu Đang TH; kết quả đủ điều kiện. | Chọn Trả kết quả, Trả và in hoặc Trả và ký số. | Kiểm tiền, BH, BA, thời gian, trùng thời gian/bác sĩ/máy, trường bắt buộc và quyền; ghi người/thời gian trả. | Phiếu chuyển Đang TH → Đã TH; bản in/ký được tạo nếu chọn thao tác kết hợp và phần sau thành công. | Bất kỳ khóa nào thất bại phải giữ trạng thái phù hợp; |
| 12 | In và ký | Phiếu Đã TH; có dữ liệu in/ký. | Nhấn In KQ/F10 hoặc Xem & ký; chọn Hủy ký khi đủ quyền. | Chọn bản ký/không ký theo trạng thái; khi RIS đã ký ít nhất một dịch vụ thì ẩn in chưa ký/tệp selector và dùng In KQ cho bản ký. | Mở đúng bản in; trạng thái ký được cập nhật khi ký/hủy thành công. | Phòng phongThucHienRIS ẩn ký/hủy ký tại HIS; phiếu đã ký khóa sửa trực tiếp. |
| 13 | Sửa thời gian | Phiếu đã có các mốc thời gian và người dùng có quyền. | Mở Sửa thời gian, nhập mốc mới và lưu. | Kiểm thứ tự mốc, duyệt BH, đóng BA và cấu hình so sánh; có thể gửi thời gian sang RIS. | Mốc hợp lệ được cập nhật/đồng bộ và ghi lịch sử. | duyetBHChanSuaThoiGian=0 hỏi MSG3096; =1 chặn MSG493. |
| 14 | Hủy/hoàn tác kết quả | Phiếu ở trạng thái cho phép hủy hoặc đã hủy. | Chọn Hủy kết quả hoặc Hoàn tác. | Kiểm quyền, ký số, hóa đơn/BH/BA và trạng thái RIS trước khi cập nhật. | Phiếu chuyển sang trạng thái hủy hoặc quay lại trạng thái thao tác quy định. | Phiếu đã ký/khóa RIS/đóng BA có thể bị chặn; không tự xóa dữ liệu lịch sử. |
| 15 | Lấy kết quả VNPT RIS | risConnectionType=4; phiếu Đang TH/Đã TH; có quyền; phiếu chưa ký HIS theo ràng buộc yêu cầu. | Nhấn Lấy kết quả VNPT RIS. | Đồng bộ kết quả, máy, ảnh DICOM, thời gian, nhân sự, trạng thái phiếu/ký và phiếu ký từ RIS. | HIS hiển thị dữ liệu/trạng thái đồng bộ thành công. | Phiếu đã ký HIS bị chặn đồng bộ lại; lỗi ánh xạ/phản hồi phải hiển thị/ghi lịch sử xử lý theo luồng. |
| 16 | Khóa thao tác HIS cho phòng RIS | Mã phòng thuộc phongThucHienRIS. | Người dùng mở phiếu để xem/in. | Ẩn/khóa thao tác nhập, ký/hủy ký tại HIS theo quy trình; dữ liệu RIS quyết định bản ký hiển thị. | Người dùng chỉ thực hiện các thao tác xem/in còn được cho phép. | Phòng không được ánh xạ chính xác có thể gây sai phạm vi khóa; cần cấu hình danh sách mã phòng. |
A. Hướng dẫn chi tiết từng thao tác (73)
Hiển thị giao diện màn hình danh sách phiếu chỉ định
- Thao tác: nhấn vào menu Cận lâm sàng & phân hệ khác > chọn submenu CDHA và TDCN
tải mặc định các trường điều kiện tìm kiếm danh sách phiếu chỉ định khi mới tải màn hình
- Thao tác: Khi vừa vào màn hình > tải giao diện tab Thông tin bệnh nhân
+ Khoảng ngày: Mặc định hiển thị ngày hiện tại
+ Phòng thực hiện: Mặc định lấy phòng đang thiết lập
+ Đối tượng: Mặc định tất cả
+ Trạng thái thực hiện: Mặc định chọn Chưa TH
Tìm kiếm và tải danh sách phòng thực hiện
- Thao tác:
+ tải dữ liệu mặc định
+ tải danh mục phòng
+ Tìm kiếm theo tên phòng
- Mặc định chọn phòng đang thiết lập
- Lọc tìm kiếm theo tên phòng
Tìm kiếm và tải danh sách theo trạng thái thực hiện của dịch vụ
- Thao tác: tải danh sách phiếu khi nhấn chọn Trạng thái thực hiện gồm: Chưa TH, Đang TH, Đã TH, Hủy KQ:
+ Chưa TH: tải danh sách các phiếu chưa thực hiện.
+ Đang TH: tải danh sách các phiếu đang thực hiện
+ Đã TH: tải danh sách các phiếu đã trả kết quả
+ Hủy KQ: tải danh sách các phiếu dịch vụ đã thao tác hủy thực hiện phiếu
- Điều kiện hiển thị danh sách phiếu xét trường hợp thanh toán:
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsBHYTNgT kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT
> Giá trị mặc định 0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
> Giá trị 1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsDVNgT kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân dịch vụ
> Giá trị mặc định 0: Cần đóng tiền
> Giá trị 1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsBHYTTuNhanNgT Kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT tư nhân (mã đối tượng 8) thuộc ngoại trú, BANT
0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkTamUngClsNgT kiểm tra các trường hợp tạm ứng cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS
> Giá trị mặc đinh 0: Không áp dụng
> Giá trị 1: Tiền tạm ứng cần phải lớn hơn hoặc bằng tiền dịch vụ
> Giá trị 2: Chỉ cần đóng 1 phần tạm ứng
Lưu ý: Chỉ áp dụng cho loại khám là ngoại trú và điều trị ngoại trú
+ Trường hợp nội trú và cấp cứu kiểm tra từ tiếp nhận, khám sức khỏe theo đoàn sẽ không kiểm tra
Tìm kiếm và tải danh sách phiếu chỉ định theo các trường điều kiện đã chọn
'- Thao tác: Chọn các trường điều kiện > nhấn nút Tìm kiếm
+ Từ ngày-Đến ngày: Mặc định ngày hiện tại > Khi tìm kiếm sẽ tải theo Ngày chỉ định
+ Phòng thực hiện đã chọn
+ Đối tượng: Tất cả, Bảo hiểm, Viện phí
+ Trạng thái thực hiện: Chưa TH, Đang TH, Đã TH, Hủy KQ
- Điều kiện hiển thị danh sách phiếu xét trường hợp thanh toán:
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsBHYTNgT kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT
> Giá trị mặc định 0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
> Giá trị 1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsDVNgT kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân dịch vụ
> Giá trị mặc định 0: Cần đóng tiền
> Giá trị 1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsBHYTTuNhanNgT Kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT tư nhân (mã đối tượng 8) thuộc ngoại trú, BANT
0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkTamUngClsNgT kiểm tra các trường hợp tạm ứng cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS
> Giá trị mặc đinh 0: Không áp dụng
> Giá trị 1: Tiền tạm ứng cần phải lớn hơn hoặc bằng tiền dịch vụ
> Giá trị 2: Chỉ cần đóng 1 phần tạm ứng
Lưu ý: Chỉ áp dụng cho loại khám là ngoại trú và điều trị ngoại trú
+ Trường hợp nội trú và cấp cứu kiểm tra từ tiếp nhận, khám sức khỏe theo đoàn sẽ không kiểm tra
Tìm kiếm nhanh bằng mã barcode
- Thao tác: Quét mã barcode vào trường Quét barcode tìm kiếm nhanh
- Phiếu đầu tiên trong danh sách phiếu kết quả sẽ tự động được chọn vào và hiển thị thông tin phiếu cùng chi tiết dịch vụ cần thực hiện
- Tìm kiểm barcode theo số phiếu hoặc mã barcode
- Khi tìm kiếm sẽ tải theo các điều kiện lọc: Khoảng ngày, Phòng thực hiện, Đối tượng, Trạng thái thực hiện
- Điều kiện hiển thị danh sách phiếu xét trường hợp thanh toán:
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsBHYTNgT kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT
> Giá trị mặc định 0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
> Giá trị 1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsDVNgT kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân dịch vụ
> Giá trị mặc định 0: Cần đóng tiền
> Giá trị 1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsBHYTTuNhanNgT Kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT tư nhân (mã đối tượng 8) thuộc ngoại trú, BANT
0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkTamUngClsNgT kiểm tra các trường hợp tạm ứng cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS
> Giá trị mặc đinh 0: Không áp dụng
> Giá trị 1: Tiền tạm ứng cần phải lớn hơn hoặc bằng tiền dịch vụ
> Giá trị 2: Chỉ cần đóng 1 phần tạm ứng
Lưu ý: Chỉ áp dụng cho loại khám là ngoại trú và điều trị ngoại trú
+ Trường hợp nội trú và cấp cứu kiểm tra từ tiếp nhận, khám sức khỏe theo đoàn sẽ không kiểm tra
Gọi bệnh nhân vào phòng thực hiện
- Thao tác: nhấn nút loa ở từng dòng phiếu dưới danh sách
Sắp xếp và ẩn hiện các cột theo tùy chỉnh các cột trong danh sách phiếu
- Thao tácClick vào nút 3 chấm dọc
Hiển thị danh sách phiếu chỉ định
- Hiển thị scroll bar ngang và dọc
- Có phân trang và hiển thị tổng theo phân trang
- Có trường hợp tô chữ theo điệu kiện:
+ Tô chữ đỏ mã màu FF3B30 cho dòng phiếu bệnh nhân bệnh nhân kiểm tra cấp cứu từ tiếp nhận
+ Tô chữ xanh mã màu 096DD9 cho dòng phiếu bệnh nhân kiểm tra cấp cứu từ chỉ định phiếu (trạng thái Khẩn) => Ý nghĩa phiếu ưu tiên
Lưu ý: xét trường hợp bệnh nhân kiểm tra cấp cứu từ tiếp nhận trườc
- Tô màu nền màu xám D9D9D9 phiếu có hẹn ngày thực hiện
- Sắp xếp thứ tự hiển thị ưu tiên lên đầu danh sách:
1. Bệnh nhân kiểm tra cấp cứu từ tiếp nhận
2. Bệnh nhân kiểm tra cấp cứu từ phiếu chỉ định (khẩn)
3. Bệnh nhân sắp số thứ tự từ nhỏ đến lớn
- Điều kiện hiển thị danh sách phiếu xét trường hợp thanh toán:
+ Mặc định đối tượng BHYT và Viện phí nếu chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
+ Chỉ áp dụng cho loại khám là ngoại trú và điều trị ngoại trú
+ Trường hợp nội trú và cấp cứu kiểm tra từ tiếp nhận sẽ không kiểm tra
- Điều kiện hiển thị danh sách phiếu xét trường hợp thanh toán:
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsBHYTNgT kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT
> Giá trị mặc định 0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
> Giá trị 1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsDVNgT kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân dịch vụ
> Giá trị mặc định 0: Cần đóng tiền
> Giá trị 1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkThuTienClsBHYTTuNhanNgT Kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT tư nhân (mã đối tượng 8) thuộc ngoại trú, BANT
0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền
1: Không cần đóng tiền
+ Cấu hình tham số checkTamUngCls kiểm tra các trường hợp tạm ứng cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS
> Giá trị mặc đinh 0: Không áp dụng
> Giá trị 1: Tiền tạm ứng cần phải lớn hơn hoặc bằng tiền dịch vụ
> Giá trị 2: Chỉ cần đóng 1 phần tạm ứng
+ Chỉ áp dụng cho loại khám là ngoại trú và điều trị ngoại trú
+ Trường hợp nội trú và cấp cứu kiểm tra từ tiếp nhận, khám sức khỏe theo đoàn sẽ không kiểm tra
Lưu ý: Ngoại trú bao gồm điều trị ngoại trú
tải thông tin bệnh nhân
- Thao tác nhấn vào chọn phiếu trong danh sách phiếu
tải danh sách dịch vụ thực hiện khi chọn tab Danh sách dịch vụ thực hiện
- Thao tác nhấn vào chọn phiếu trong danh sách phiếu
- Các cột đã mô tả ở sheet 5
- Hiển thị dưới dạng bảng
- Hiển thị scroll bar ngang và dọc
- Không cần phân trang
- Mặc định tích chọn hết các dòng dịch vụ
- Cấu hình tham số cdhaToMauBanGhiVienPhi bằng 1 Tô màu bản ghi lưới kết quả CDHA với đối tượng VIỆN PHÍ tô nền màu xanh lá mã màu 009951
tải danh sách và tìm kiếm bác sĩ thực hiện
- Khoa:
+ tải danh sách các khoa đang hoạt động
+ Thuộc loại khoa CDHA, TDCN lấy theo mã chuyên khoa của BYT
+ Mặc định chọn khoa đang thiết lập
+ Tìm kiếm theo tên khoa
- Nhân viên:
+ tải Mã nhân viên-CCHN-Tên nhân viên theo khoa đã chọn
+ tải danh sách các nhân viên có chức vụ, chức danh liên quan đến Bác sĩ
+ Mặc định để trống khi mới vào màn hình hoặc hiển thị theo nhân viên được chọn lần gần nhất trong phiên đăng nhập
+ Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viên
- tải dữ liệu đã lưu khi mở tab kết quả để thực hiện chi tiết: tải nhân viên và khoa của nhân viên đã lưu
- Vẫn giữ nguyên khoa và nhân viên đã chọn khi nhấn các phiếu thực hiện khác
tải danh sách và tìm kiếm kỹ thuật viên thực hiện
- Khoa:
+ tải danh sách các khoa đang hoạt động
+ Thuộc loại khoa CDHA, TDCN lấy theo mã chuyên khoa của BYT
+ Mặc định chọn khoa đang thiết lập
+ Tìm kiếm theo tên khoa
- Nhân viên:
+ tải Mã nhân viên-CCHN-Tên nhân viên theo khoa đã chọn
+ tải danh sách các nhân viên có chức vụ, chức danh liên quan đến kỹ thuật viên
+ Mặc định để trống khi mới vào màn hình hoặc hiển thị theo nhân viên được chọn lần gần nhất trong phiên đăng nhập
+ Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viên
- tải dữ liệu đã lưu khi mở tab kết quả để thực hiện chi tiết: tải nhân viên và khoa của nhân viên đã lưu
- Vẫn giữ nguyên khoa và nhân viên đã chọn khi nhấn các phiếu thực hiện khác
tải danh sách người đọc kết quả
- Khoa:
+ tải danh sách các khoa đang hoạt động
+ Thuộc loại khoa CDHA, TDCN lấy theo mã chuyên khoa của BYT
+ Mặc định chọn khoa đang thiết lập
+ Tìm kiếm theo tên khoa
- Nhân viên:
+ tải Mã nhân viên-CCHN-Tên nhân viên theo khoa đã chọn
+ Mặc định để trống khi mới vào màn hình hoặc hiển thị theo nhân viên được chọn lần gần nhất trong phiên đăng nhập
+ Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viên
- tải dữ liệu đã lưu khi mở tab kết quả để thực hiện chi tiết: tải nhân viên và khoa của nhân viên đã lưu
- Vẫn giữ nguyên khoa và nhân viên đã chọn khi nhấn các phiếu thực hiện khác
Sắp xếp và ẩn hiện các cột theo tùy chỉnh các cột trong danh dịch vụ thực hiện
-Thao tác: nhấn vào nút 3 chấm dọc trên danh sách dịch vụ thực hiện
Bắt đầu thực hiện chuyển từ trạng thái dịch vụ từ Chưa thực hiện sang Đang thực hiện
- Thao tác nút Bắt đầu thực hiện
+ Thời gian thực hiện phải sau Thời gian chỉ định! => MSG1721
+ Cấu hình tham số cdhaChanTiepNhanChuaThuTien = 1 kiểm tra bệnh nhân chưa đóng tiền hoặc thiếu tạm ứng sẽ cảnh báo MSG547
- Cấu hình tham số showFormCDHA=1 sẽ tự động chuyển tab Kết quả khi nhấn nút Bắt đầu thực hiện (giá trị 0: không áp dụng). Trường hợp 1 phiếu có 2 dịch vụ sẽ xử lý thực hiện cho dòng dịch vụ đầu tiên
- Cấu hình tham số CHAN_DOAN_HINH_ANH>duyetBHChanSuaThoiGian (giá trị 0: không chặn, mặc định giá trị 1: chặn)
+ Giá trị 0 sẽ cảnh báo có xác nhận MSG3096 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu! Bạn có muốn tiếp tục? | Có | Không
+ Giá trị 1 sẽ cảnh báo chặn MSG493 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu!
- Thao tác bắt đầu thực hiện thành công sẽ thông báo MSG450, ngược lại không thành công sẽ cảnh báo MSG1718
- Bắt đầu thành công sẽ:
+ Chuyển trạng thái dịch vụ từ Chưa thực hiện sang Đang thực hiện
+ Lưu thời gian tiếp nhận datetime.now
+ Lưu các thông tin Người thao tác
Chuyển từ tab Thông tin bệnh nhân sang tab Kết quả để hiển thị màn hình thực hiện chẩn đoán hình ảnh
- Thao tác: Tại danh sách thực hiện nhấn nút hình cây bút, double nhấn vào dòng dịch vụ hoặc nhấn nút bắt đầu thực hiện sẽ tự động chuyển sang tab kết quả
-nhấn vào nút hình cây bút tại dòng dịch vụ muốn thực hiện> sẽ chuyển qua tab Kết quả hiển thị màn hình kết quả tương ứng
- Thao tác chuyển sang tab Kết quả sẽ kiểm tra dịch vụ thuộc loại nào để vào tab Kết quả tương ứng bao gồm các giao diện kết quả: Siêu âm, Điện tim, Xquang, Nội soi
Hiển thị màn hình Hẹn ngày thực hiện
- Thao tác: Chọn phiếu ở trạng thái Chưa thực hiện> nhấn nút Hẹn ngày thực hiện> Hiện thị màn hình thao tác
- Hiển thị dữ liệu mặc định cho các trường:
+ Hẹn thực hiện: Mặc định Soi đại tràng
+ Thời gian thực hiện: Mặc định hiện thị ngày giờ hiện tại
+ Buổi: Mặc định chọn Sáng
+ KTV thực hiện: tải danh sách theo khoa đăng nhập, tải danh sách các nhân viên có chức vụ, chức danh liên quan đến kỹ thuật viên
Lưu hẹn ngày thực hiện
- Thao tác: Chọn phiếu ở trạng thái Chưa thực hiện> nhấn nút Hẹn ngày thực hiện> Thao tác nhập thông tin tại màn hình> nhấn nút Lưu (F4)
+ Bắt buộc nhập trường Thời gian thực hiện, KTV thực hiện cảnh báo MSG477
+ Ràng buộc "Thời gian thực hiện phải sau Thời gian chỉ định" cảnh báo MSG1721 (Cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
- Đã hợp lệ sẽ lưu thông tin thành công thông báo MSG107. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG761
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
- Dùng phím tắt F4
Lưu hẹn ngày thực hiện và ký số
- Thao tác nút Lưu và ký số
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
In phiếu Hẹn ngày thực hiện
- Thao tác nút In phiếu (F10) màn hình Hẹn ngày thực hiện
- In phiếu theo mẫu của
- Dùng phím tắt F10
In phiếu hẹn ngày thực hiện và ký số
- Thao tác nút Xem và ký số
Thực hiện lưu kết quả nhanh ngoài màn hình danh sách dịch vụ
- Thao tác:
+ tích chọn dịch vụ cần thực hiện rồi thao tác chọn/nhập các trường: Kết luận, Máy thực hiện, Ghi chú kết quả, Bác sĩ thực hiện, Kỹ thực viên thực hiện, Người đọc kết quả
+ Mặc định kiểm tra hết dịch vụ
+ Thao tác nhấn nút Lưu để lưu thông tin
+ Thao tác nhấn nút Lưu và in để vừa lưu và in phiếu kết quả. Lưu ý khi in phiếu dạng tệp sửa theo trường chọn dạng tệp
+ Thao tác nút Lưu và ký số để vừa Lưu và ký số đồng thời
- Mặc định kiểm tra hết dịch vụ
- Trường hợp không tích chọn dịch vụ nào mà thao tác Lưu sẽ cảnh báo MSG2281
- Cấu hình tham số clsChanNhapKQTrenGrid (0: không khóa, 1: Khóa) sẽ khóa chức năng nhập kết quả nhanh trên lưới
- Chỉ người dùng có quyền thực hiện mới thấy nút và thao tác
- Thao tác Lưu Kiểm tra các ràng buộc:
+ Cảnh báo ràng buộc bắt buộc các trường rỗng MSG477:
> KTV thực hiện, Người đọc kết quả, Bác sĩ thực hiện
> Tham số batBuocNhapMay=1 (0: không bắt buộc, 1: bắt buộc. Mặc định bằng 1 ) kiểm tra ràng buộc rỗng trường máy thực hiện
> Cảnh báo ràng buộc rỗng trường Kết luận
+ Cấu hình tham số batBuocNhapSLPhim=1
> Cảnh báo ràng buộc khi rỗng các trường: Số phim, Loại phim => MSG477. Lưu ý: Chỉ áp dụng cho dịch vụ thuộc nhóm loại Xquang
> Cảnh báo giá trị lớn hơn 0: Số phim=> MSG478. Lưu ý: Chỉ áp dụng cho dịch vụ thuộc nhóm loại Xquang
+ Thời gian thực hiện phải sau Thời gian chỉ định! => MSG1721 (Cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
+ Trường hợp có nhập thời gian trả kết quả sẽ kiểm tra Thời gian trả kết quả phải sau Thời gian thực hiện! => MSG1722 (Cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
+ Kiểm tra Thời gian tối thiểu từ lúc chỉ định đến lúc thực hiện 1 ca CĐHA cấu hình tham số cdhaMinExeTime (0: không bắt buộc thời gian tối thiểu, n: số phút tối thiểu từ lúc bệnh nhân được chỉ định dịch vụ đến lúc thực hiện) => Cảnh báo Khoảng thời gian thực hiện dưới {0} phút => Cảnh báo MSG482
+ Kiểm tra Thời gian tối thiểu từ lúc thực hiện đến lúc trả kết quả 1 ca CĐHA cấu hình tham số cdhaMinTHTime (0: không bắt buộc thời gian tối thiểu, n: số phút tối thiểu) => Cảnh báo Khoảng thời gian từ thời gian thực hiện đến thời gian trả kết quả dưới {0} phút => Cảnh báo MSG482 => Kiểm tra trường hợp có lưu Thời gian trả kết quả
+ Cấu hình tham số chanCungGioThucHien (Chặn cùng giờ thực hiện khi lưu kết quả cđha 0: Không chặn, 1: Chặn)
> Không cho phép cùng phòng thực hiện, cùng một bác sĩ thực hiện các chỉ định có thời gian thực hiện trùng nhau! => MSG486
> Không cho phép cùng một bệnh nhân có thời gian thực hiện trùng với thời gian thực hiện của các chỉ định khác!=> MSG487
+ Cấu hình thàm số chanCungGioThucHienCungBS (0: không chặn, 1: chặn) kiểm tra Thời thực hiện của dịch vụ do 1 bác sĩ thực hiện trùng với dịch vụ phiếu khác => Cảnh báo Không cho phép lưu do bác sĩ có thời gian thực hiện trùng với các phiếu [số phiếu] MSG490
+ Cấu hình tham số soCaBSThucHienTrongNgay bằng số ca. Không cho phép bác sĩ thực hiện nhiều hơn {0} ca trong ngày!=> MSG491
+ Cấu hình tham số CHAN_DOAN_HINH_ANH > duyetBHChanSuaThoiGian (0: không chặn, 1: chặn)
> Giá trị 0 sẽ cảnh báo có xác nhận MSG3096 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu! Bạn có muốn tiếp tục? | Có | Không
> Giá trị 1 sẽ cảnh báo chặn MSG493 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu!
+ Có lỗi xảy ra, không thể lưu kết quả!=> MSG495
- Khi lưu thành công sẽ thông báo MSG107
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
Chuyển dịch vụ từ trạng thái Đang thực hiện sang Chưa thực hiện
-Thao tác nút Hủy tiếp nhận
+ Đồng ý hủy sẽ chuyển trạng thái dịch vụ từ trạng thái Đang thực hiện sang Chưa thực hiện
+ Hủy thao tác sẽ tắt cảnh báo và không thực hiện thao tác
- Hủy tiếp nhận thành công MSG457, không thành công MSG1669
- Khi ở trạng thái Đang TH sẽ hiển thị các nút: Lưu, Trả KQ, Trả KQ và in, Xem và ký số, In KQ, chọn loại phiếu, Hủy tiếp nhận
- Khi đã chuyển trạng thái Chưa thực hiện sẽ hiển thị các nút: Bắt đầu thực hiện, Hẹn ngày thực hiện
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
Chuyển dịch vụ từ trạng thái Đã thực hiện sang Hủy kết quả
-Thao tác nút Hủy kết quả
+ Giá trị 0 sẽ cảnh báo có xác nhận MSG3096 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu! Bạn có muốn tiếp tục? | Có | Không
+ Giá trị 1 sẽ cảnh báo chặn MSG493 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu!
- Hiển thị xác nhận Hủy "Bạn có chắc chắn muốn Hủy kết quả? | Có | Không." MSG1672:
+ Đồng ý hủy sẽ chuyển trạng thái dịch vụ từ trạng thái Đã thực hiện sang Hủy kết quả
+ Hủy thao tác sẽ tắt cảnh báo và không thực hiện thao tác
- Hủy kết quả thành công MSG1670, không thành công MSG1671
- Khi ở trạng thái Đang TH sẽ hiển thị các nút: Xem và ký số, In KQ, chọn loại phiếu, Hủy thực hiện phiếu
- Khi đã chuyển trạng thái Hủy kết quả sẽ hiển thị nút
> Ngoài Danh sách dịch vụ, tab thông tin bệnh nhân: nút Hoàn tác hủy
> Trong tab Kết quả: Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị
- Cấu hình tham số risHL7TraKQCallAPI=1 (0: Không gọi, 1: gọi hệ thống tích hợp) Gọi hệ thống tích hợp sang bên HL7 Khi trả/hủy trả kết quả
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
- Khi hệ thống HIS bật cấu hình kết nối HL7 FHIR > Mã cấu hình cha: CHAN_DOAN_HINH_ANH > Mã cấu hình con: risConnectionType = 4: Lỗi không thể hủy trả kết quả sẽ cảnh báo MSG1706
Chuyển dịch vụ từ trạng thái Hủy kết quả sang Đang thực hiện
-Thao tác nút Hoàn tác hủy
+ Giá trị 0 sẽ cảnh báo có xác nhận MSG3096 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu! Bạn có muốn tiếp tục? | Có | Không
+ Giá trị 1 sẽ cảnh báo chặn MSG493 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu!
-Hiển thị xác nhận "Bạn có chắc chắn muốn Hoàn tác hủy? | Có | Không." MSG475:
+ Đồng ý hoàn tác hủy sẽ chuyển trạng thái dịch vụ từ trạng thái Hủy kết quả sang Đang thực hiện
+ Hủy thao tác sẽ tắt cảnh báo và không thực hiện thao tác
- Hoàn tác hủy thành công MSG476, không thành công MSG1673
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
Hiển thị màn hình sửa thời gian thực hiện
- Thao tác: nhấn chọn dòng dịch vụ > nhấn nút Sửa thời gian thực hiện hiển thị giao diện xem và thực hiện
- Dữ liệu hiển thị ở các trường
+ Thời gian tiếp nhận khám/điều trị: Lấy Thời gian chỉ định tiếp nhận ngoại trú, Thời gian chỉ định nhập viện ở nội trú và điều trị ngoại trú
+ Thời gian khám/điều trị: Lấy Thời gian chỉ định bắt đầu khám/điều trị
+ Thời gian kết thúc khám/điều trị: Lấy Thời gian chỉ định hoàn tất khám (bao gồm trường hợp chuyển tuyến) ngoại trú, Thời gian chỉ định xuất viện (bao gồm trường hợp chuyển tuyến, tử vong) nội trú và điều trị ngoại trú (dữ liệu hệ thống.NGAY_RAVIEN)
+ Thời gian chỉ định: Thời gian chỉ định của phiếu dịch vụ
+ Thời gian thực hiện: Hiển thị thời gian thực hiện của phiếu dịch vụ
+ Thời gian thực hiện: Hiển thị thời gian thực hiện của dịch vụ
+ Thời gian trả kết quả: Hiển thị thời gian thực hiện của dịch vụ
Lưu Thời gian thực hiện
- Thao tác nút Lưu ở trường Thời gian thực hiện, màn hình Sửa thời gian thực hiện
-Kiểm tra các ràng buộc:
+ Cảnh báo ràng buộc bắt buộc khi rỗng MSG477
+ Thời gian thực hiện phải sau Thời gian chỉ định! => MSG1721 (Cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
+ Thời gian thực hiện phải trước Thời gian trả kết quả!=> MSG1668 (Cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
+ Kiểm tra Thời gian tối thiểu từ lúc chỉ định đến lúc thực hiện 1 ca CĐHA cấu hình tham số cdhaMinExeTime (0: không bắt buộc thời gian tối thiểu, n: số phút tối thiểu từ lúc bệnh nhân được chỉ định dịch vụ đến lúc thực hiện) => Cảnh báo Khoảng thời gian thực hiện dưới {0} phút => Cảnh báo MSG482
+ Kiểm tra Thời gian tối thiểu từ lúc thực hiện đến lúc trả kết quả 1 ca CĐHA cấu hình tham số cdhaMinTHTime (0: không bắt buộc thời gian tối thiểu, n: số phút tối thiểu) => Cảnh báo Khoảng thời gian từ thời gian thực hiện đến thời gian trả kết quả dưới {0} phút => Cảnh báo MSG482
+ Cấu hình tham số chanCungGioThucHien (Chặn cùng giờ thực hiện khi lưu kết quả cđha 0: Không chặn, 1: Chặn)
> Không cho phép cùng phòng thực hiện, cùng một bác sĩ thực hiện các chỉ định có thời gian thực hiện trùng nhau! => MSG486
> Không cho phép cùng một bệnh nhân có thời gian thực hiện trùng với thời gian thực hiện của các chỉ định khác!=> MSG487
+ Cấu hình thàm số chanCungGioThucHienCungBS (0: không chặn, 1: chặn) kiểm tra Thời thực hiện của dịch vụ do 1 bác sĩ thực hiện trùng với dịch vụ phiếu khác => Cảnh báo Không cho phép lưu do bác sĩ có thời gian thực hiện trùng với các phiếu [số phiếu] MSG490
+ Cấu hình tham số soCaBSThucHienTrongNgay bằng số ca. Không cho phép bác sĩ thực hiện nhiều hơn {0} ca trong ngày!=> MSG491
+ Cấu hình tham số CHAN_DOAN_HINH_ANH > duyetBHChanSuaThoiGian (0: không chặn, 1: chặn)
> Giá trị 0 sẽ cảnh báo có xác nhận MSG3096 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu! Bạn có muốn tiếp tục? | Có | Không
> Giá trị 1 sẽ cảnh báo chặn MSG493 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu!
- Đã hợp lệ sẽ lưu thông tin thành công thông báo MSG107. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG761
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
Lưu Thời gian trả kết quả
- Thao tác nút Lưu ở trường Thời gian trả kết quả, màn hình Sửa thời gian thực hiện
-Kiểm tra các ràng buộc:
+ Cảnh báo ràng buộc bắt buộc khi rỗng MSG477
+ Thời gian trả kết quả phải sau Thời gian thực hiện! => MSG1722 (cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
+ Thời gian trả kết quả {0} sau Thời gian kết thúc bệnh án {1}!!=> MSG496 => Có ngày hẹn không ràng buộc (cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
Lưu ý: Xét loại khám bệnh của phiếu
Ngoại trú: xét trường hợp Kết thúc khám
Điều trị ngoại trú + Nội trú: xét trường hợp Đóng bệnh án
+ Cấu hình tham số cha KB_CHIDINHTVT > tham số con checkCLS=1 Ràng buộc Thời gian trả kết quả của dịch vụ CDHA phải nhỏ hơn Thời gian chỉ định thuốc => Cảnh báo MSG2721 Thời gian trả kết quả của dịch vụ phải nhỏ hơn Thời gian chỉ định thuốc {0}! ({0}: Thời gian chỉ định thuốc lớn nhất). Lưu ý: cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút
+ Kiểm tra Thời gian tối thiểu từ lúc thực hiện đến lúc trả kết quả 1 ca CĐHA cấu hình tham số cdhaMinTHTime (0: không bắt buộc thời gian tối thiểu, n: số phút tối thiểu) => Cảnh báo Khoảng thời gian từ thời gian thực hiện đến thời gian trả kết quả dưới {0} phút => Cảnh báo MSG482
+Cấu hình tham số chanCungGioTraKQCungBS=1 (0: không chặn, 1: chặn) kiểm tra Thời gian trả kết quả của dịch vụ do 1 bác sĩ thực hiện trùng với dịch vụ phiếu khác => Cảnh báo Không cho phép trả kết quả do bác sĩ có thời gian trả kết quả trùng với các phiếu [số phiếu] MSG490
+ Cấu hình tham số CHAN_DOAN_HINH_ANH > duyetBHChanSuaThoiGian (0: không chặn, 1: chặn)
> Giá trị 0 sẽ cảnh báo có xác nhận MSG3096 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu! Bạn có muốn tiếp tục? | Có | Không
> Giá trị 1 sẽ cảnh báo chặn MSG493 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu!
Lưu mẫu kết quả CDHA ở màn hình thực hiện
- Thao tác: Nút Lưu mẫu ở tab Kết quả, màn hình Thực hiện
- Các thông tin được lưu vào
+ Loại chẩn đoán hình ảnh
+ Mã dịch vụ
+ Tên dịch vụ
+ Tên mẫu
+ Giới tính
+ Mô tả/Kết quả
+ Kết luận
- Khi nhấn Lưu mẫu sẽ cảnh báo ràng buộc bắt buộc
+ Khi rỗng trường Tên mẫu, dịch vụ cảnh báo chặn MSG477
+ Trùng tên mẫu cảnh báo chặn MSG098 "Tên mẫu đã tồn tại!"
- Đã hợp lệ sẽ lưu thông tin thành công thông báo MSG107. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG761
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
tải danh sách tên mẫu CDHA trong màn hình thực hiện CDHA
+ Loại CDHA
+ Mã nhóm dịch vụ đang thực hiện
+ Giới tính bệnh nhân
- Cấu hình tham số loadDSMauTheoNguoiTao = 1 sẽ tải danh sách mẫu trong thực hiện CHDA theo người tạo mẫu tương ứng với tài khoản người đăng nhập
Hiển thị màn hình quản lý Danh sách mẫu CDHA
- Chọn menu Cận lâm sàng & phân hệ khác > menu Mẫu kết quả CDHA
Lưu mẫu kết quả CDHA ở màn hình quản lý Danh sách mẫu CDHA
- Thao tác nút Lưu mẫu (F4), tại màn hình quản lý Danh sách mẫu CDHA
- Các thông tin được lưu vào
+ Loại chẩn đoán hình ảnh
+ Mã dịch vụ
+ Tên dịch vụ
+ Tên mẫu
+ Giới tính
+ Ghi chú
+ Mô tả/Kết quả
+ Kết luận
- Khi nhấn Lưu mẫu sẽ cảnh báo ràng buộc
+ Bắt buộc khi rỗng trường Tên mẫu, dịch vụ cảnh báo chặn MSG477
+ Trùng tên mẫu cảnh báo chặn MSG098 "Tên mẫu đã tồn tại!"
- Đã hợp lệ sẽ lưu thông tin thành công thông báo MSG107. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG761
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
Hiển thị danh sách mẫu kết quả CDHA
- Hiển thị scroll bar ngang và dọc
- Có phân trang và hiển thị tổng theo phân trang
tải thông tin mẫu kết quả CDHA vào màn hình thực hiện
+ Mô tả/Kết quả
+ Kết luận
Hiển thị dữ liệu các trường khi thực hiện lưu kết quả ở tab Kết quả
- Tại tab Kết quả điện tim: Tên dịch vụ:
+ Thời gian chỉ định: tải ngày giờ chỉ định của phiếu
+ Thời gian thực hiện: Hiển thị dữ liện đã lưu (ngày giờ đã lưu khi thao tác nút Bắt đầu thực hiện), cho phép nhập/chọn
+ Thời gian trả kết quả: để trống, cho phép nhập/chọn
+ Máy thực hiện: Hiển thị dữ liện đã lưu, cho phép nhập tìm và chọn 1 hoặc nhiều máy
+ Mô tả/Kết quả
+ Kết luận:
+ Ghi chú kết quả:
+ Người đọc kết quả: mặc định khoa đang thiết lập, để trống
+ Bác sĩ thực hiện: mặc định khoa đang thiết lập, để trống
+ KTV thực hiện: mặc định khoa đang thiết lập, để trống
Lưu kết quả ở màn hình chi tiết
- Thao tác: Vào tab Kết quả, tại màn hình thực hiện chi tiết theo
+ Thao tác nhấn nút Lưu để lưu thông tin
+ Thao tác nhấn nút Lưu và in để vừa lưu và in phiếu kết quả. Lưu ý khi in phiếu dạng tệp sửa theo trường chọn dạng tệp
+ Thao tác nút Lưu và ký số để vừa Lưu và ký số đồng thời
- Chỉ người dùng có quyền thực hiện mới thấy nút và thao tác
- Sau khi nhấn Lưu sẽ kiểm tra các ràng buộc sau:
+ Cảnh báo ràng buộc bắt buộc các trường rỗng MSG477:
> KTV thực hiện, Người đọc kết quả, Bác sĩ thực hiện
> Cảnh báo ràng buộc rỗng trường Kết luận
+ Cấu hình tham số batBuocNhapSLPhim=1
> Cảnh báo ràng buộc khi rỗng các trường: Số lượng phim, Loại phim => MSG477. Lưu ý: Chỉ áp dụng cho dịch vụ thuộc nhóm loại Xquang
> Cảnh báo giá trị lớn hơn 0: Số lượng phim => MSG478. Lưu ý: Chỉ áp dụng cho dịch vụ thuộc nhóm loại Xquang
+ Thời gian thực hiện phải sau Thời gian chỉ định! => MSG1721 (cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
+ Trường hợp có nhập thời gian trả kết quả sẽ kiểm tra Thời gian trả kết quả phải sau Thời gian thực hiện! => MSG1722 (Ràng buộc khi trường Thời gian trả kết quả có dữ liệu) (cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
+ Trường hợp có nhập thời gian trả kết quả sẽ kiểm tra Cấu hình tham số cha KB_CHIDINHTVT > tham số con checkCLS=1 Ràng buộc Thời gian trả kết quả của dịch vụ CDHA phải nhỏ hơn Thời gian chỉ định thuốc => Cảnh báo MSG2721 Thời gian trả kết quả của dịch vụ phải nhỏ hơn Thời gian chỉ định thuốc {0}! ({0}: Thời gian chỉ định thuốc lớn nhất). Lưu ý: cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút
+ Nhập kết luận quá số lượng kí tự : Trường {0} chứa số lượng ký tự nhập vượt quá số lượng ký tự {1} cho phép theo quy định của BYT!=> MSG481 theo cấu hình chanSoKiTuLuuKQ=số ký tự (mặc định 255) => Bắt trường hợp đối tượng BHYT
+ Kiểm tra Thời gian tối thiểu từ lúc chỉ định đến lúc thực hiện 1 ca CĐHA cấu hình tham số cdhaMinExeTime (0: không bắt buộc thời gian tối thiểu, n: số phút tối thiểu từ lúc bệnh nhân được chỉ định dịch vụ đến lúc thực hiện) => Cảnh báo Khoảng thời gian thực hiện dưới {0} phút => Cảnh báo MSG482
+ Kiểm tra Thời gian tối thiểu từ lúc thực hiện đến lúc trả kết quả 1 ca CĐHA cấu hình tham số cdhaMinTHTime (0: không bắt buộc thời gian tối thiểu, n: số phút tối thiểu) => Cảnh báo Khoảng thời gian từ thời gian thực hiện đến thời gian trả kết quả dưới {0} phút => Cảnh báo MSG482 => Kiểm tra trường hợp có lưu Thời gian trả kết quả
Chụp ảnh
- Thao tác: Vào tab Kết quả > tab Chụp và Lưu hình
+ Màn hình chụp ảnh
+ Nút chụp ảnh
- Thao tác nút Chụp ảnh sẽ lưu tạm ảnh vào phần danh sách Xem trước
Xem trước ảnh
- Thao tác: Xem, phóng to, xóa và kiểm tra ảnh
- nhấn nút phóng to bên trái ảnh để phóng to ảnh
- danh sách tối đa hiện 9 ảnh
- tích chọn các ảnh muốn lưu
- nhấn nút x để xóa ảnh xem trước
Lưu ảnh
- Thao tác: tích chọn các hình muốn lưu ở danh sách xem trước rồi nhấn nút Lưu ảnh (F4)
- Lưu ảnh thành công sẽ thông báo => MSG499
- Lưu ảnh thất bại cảnh báo => MSG500
- Lưu ảnh thành công sẽ hiển thị bên Danh sách ảnh đã chụp
- Khi lưu ảnh lưu thêm cột thứ tự ảnh, lấy theo thứ tự lúc lưu để dùng cho phần hiển thị thứ tự ảnh trên phiếu in
- Dùng phím tắt F4
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
Chụp và lưu ảnh
- Lưu ảnh thành công thì thông báo MSG499
- Lưu ảnh không thành công thì thông báo MSG500
Danh sách ảnh chụp
- Sau khi thao tác Lưu ảnh, ảnh sẽ hiển thị vào danh sách ảnh đã lưu
- Trên danh sách thao tác dùng chuột kéo ảnh lên xuống hoặc thao tác bàn phím di chuyển ảnh lên xuống để thay đổi thứ tự ảnh
Cập nhật thứ tự ảnh
Xóa ảnh
- Thao tác:
+ tích chọn các hình muốn xóa ở danh sách xem trước rồi nhấn nút Xóa ảnh
- Kiểm tra các ràng buộc trước khi Xóa ảnh: Bạn chưa chọn ảnh để xóa! => MSG501
- Xóa ảnh thành công sẽ thông báo => MSG064
Xem ảnh Dicom
- Thao tác:
+ Nút hình con mắt trên lưới danh sách
+ Nút Xem ảnh Dicom trong tab Chụp và lưu ảnh
- Khi hệ thống HIS bật cấu hình kết nối HL7 FHIR > Mã cấu hình cha: CHAN_DOAN_HINH_ANH > Mã cấu hình con: risConnectionType = 4 thì hệ thống HIS hiển thị icon xem ảnh dicom bên cạnh dịch vụ CĐHA và nút Xem ảnh Dicom trong tab Chụp và lưu ảnh, có 2 trường hợp xảy ra:
+ Khi trường GHICHU2 trên bảng dữ liệu hệ thống rỗng, làm mờ icon xem ảnh và nút Xem ảnh Dicom KHÔNG cho thao tác (hệ thống RIS chưa thực hiện chụp, chưa có ảnh)
+ Khi trường GHICHU2 trên bảng dữ liệu hệ thống có dữ liệu: visible icon xem ảnh và nút Xem ảnh Dicom --> ấn vào gọi hệ thống tích hợp dưới đây để lấy liên kết xem ảnh, mở ra tab trình duyệt mới với liên kết nhận được
Trả kết quả
- Thao tác nút Trả KQ, Trả KQ và in ở tab Thông tin bệnh nhân và ở tab Kết quả
+ Mặc định tích chọn tất cả dịch vụ để Trả kết quả cho cả phiếu
+ Có thể tích chọn trả dịch vụ cho từng dịch vụ trong phiếu
- Chỉ hiển thị nút cho người dùng có quyền trả kết quả
- Trường hợp không tích chọn dịch vụ nào mà thao tác Trả kết quả sẽ cảnh báo MSG2281
- Thêm các ràng buộc:
+ Cấu hình tham số CHAN_DOAN_HINH_ANH>duyetBHChanSuaThoiGian (giá trị 0: không chặn, mặc định giá trị 1: chặn)
> Giá trị 0 sẽ cảnh báo có xác nhận MSG3096 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu! Bạn có muốn tiếp tục? | Có | Không
> Giá trị 1 sẽ cảnh báo chặn MSG493 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu!
+ Ràng buộc rỗng: MSG1729
> Tham số batBuocNhapMay=1 (0: không bắt buộc, 1: bắt buộc. Mặc định bằng 1 ) kiểm tra ràng buộc rỗng trường máy thực hiện
> Ràng buộc rỗng thời gian Thực hiện và Thời gian kết quả
+ So sánh trường thời gian trả kết quả:
> Trường thời gian trả kết quả rỗng thì so sánh và ràng buộc theo thời gian hiện tại nhấn nút Trả kết quả
> Trường thời gian trả kết có dữ liệu chọn trên giao diện sẽ so theo dữ liệu đó
+ Thời gian trả kết quả {0} sau Thời gian kết thúc bệnh án {1}!=> MSG496 => Có ngày hẹn không ràng buộc (cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
Lưu ý: Xét loại khám bệnh của phiếu
Ngoại trú: xét trường hợp Kết thúc khám
Điều trị ngoại trú + Nội trú: xét trường hợp Đóng bệnh án
+ Thời gian trả kết quả phải sau Thời gian thực hiện! => MSG1722 (cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút)
+ Cấu hình tham số cha KB_CHIDINHTVT > tham số con checkCLS=1 Ràng buộc Thời gian trả kết quả của dịch vụ CDHA phải nhỏ hơn Thời gian chỉ định thuốc => Cảnh báo MSG2721 Thời gian trả kết quả của dịch vụ phải nhỏ hơn Thời gian chỉ định thuốc {0}! ({0}: Thời gian chỉ định thuốc lớn nhất). Lưu ý: cấu hình tham số checkThoiGianĐenPhut=1 Ràng buộc luôn cả trùng thời gian đến phút
+ Cấu hình tham số cdhaMinRunTime = số phút (mặc định 5) Kiểm tra thời gian trả kết quả trên cùng một mã máy giữa 2 lần thực hiện dưới số phút cấu hình. Vui lòng cập nhật thời gian hợp lý! => MSG546
+ Kiểm tra Thời gian tối thiểu từ lúc thực hiện đến lúc trả kết quả 1 ca CĐHA cấu hình tham số cdhaMinTHTime (0: không bắt buộc thời gian tối thiểu, n: số phút tối thiểu) => Cảnh báo Khoảng thời gian từ thời gian thực hiện đến thời gian trả kết quả dưới {0} phút => Cảnh báo MSG482
+ Cấu hình tham số cdhaChanTraKQChuaThuTien = 1 kiểm tra bệnh nhân đã thu tiền hoặc đóng đủ tiền chưa nếu chưa sẽ cảnh báo “Không cho phép trả kết quả bệnh nhân chưa thực hiện thanh toán viện phí hoặc có số tiền tạm ứng nhỏ hơn tổng tiền dịch vụ!” MSG545
+Cấu hình tham số chanCungGioTraKQCungBS=1 (0: không chặn, 1: chặn) kiểm tra Thời gian trả kết quả của dịch vụ do 1 bác sĩ thực hiện trùng với dịch vụ phiếu khác => Cảnh báo Không cho phép trả kết quả do bác sĩ có thời gian trả kết quả trùng với các phiếu [số phiếu] MSG1683
In phiếu kết quả
- Thao tác nút In KQ (F10)
- Cấu hình tham số traInTungPhieuCDHA=1 (0: In chung phiếu như bình thường, 1: In từng dịch vụ tách từng phiếu in) cho phép In phiếu kết quả tách dịch vụ thành từng phiếu in
- Nút in có thể xổ ra các tùy chọn mẫu in để chọn. Các mẫu phiếu in cần lấy theo cấu hình trong màn hình Danh mục phiếu in, báo cáo
- Dùng phím tắt F10 in theo mẫu mặc định
Trả kết quả và in
-Thao tác nút Trả KQ và in
- Các trường hợp trả kết quả:
+ Mặc định tích chọn tất cả dịch vụ để Trả kết quả cho cả phiếu
+ Có thể tích chọn trả dịch vụ cho từng dịch vụ trong phiếu
- Xử lý trả kết quả (), đồng thời thao tác in phiếu trả kết quả ()
- Có trường chọn loại tệp in Word hoặc PDF trước khi thao tác nút in, mặc định chọn PDF
- In phiếu theo mẫu cấu hình (Theo chức năng cấu hình mẫu in)
- Cấu hình tham số traInTungPhieuCDHA=1 (0: In chung phiếu như bình thường, 1: In từng dịch vụ tách từng phiếu in) cho phép In phiếu kết quả tách dịch vụ thành từng phiếu in
- Nút in có thể xổ ra các tùy chọn mẫu in để chọn. Các mẫu phiếu in cần lấy theo cấu hình trong màn hình Danh mục phiếu in, báo cáo
Lưu ý: Các tùy chọn chọn có cả thao tác trả kết quả
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
Trả kết quả và ký số
In phiếu và ký số
-Thao tác nút Xem và ký số
- tích chọn dịch vụ bất kỳ để ký
- Ký số khi thực hiện hiện từng chi tiết (CDHA)
- Ký số cả phiếu (các dịch vụ được kiểm tra hết)
- Ràng buộc chặn:
+ Kiểm tra user thao tác không có quyền ký số sẽ cảnh báo MSG2397 "Bạn không có quyền thao tác!"
+ Kiểm tra đã đóng bệnh án nội trú sẽ cảnh báo MSG2652 "Bệnh án đã đóng. Trường hợp sai sót nghiêm trọng, vui lòng liên hệ quản trị hệ thống để xử lý theo quy trình mở lại bệnh án."
+ Kiểm tra dịch vụ đã duyệt bảo hiểm sẽ cảnh báo MSG2650 "Dịch vụ đã được duyệt bảo hiểm. Vui lòng liên hệ bộ phận BHYT để xử lý theo quy trình điều chỉnh."
+ Kiểm tra đã phát hành hóa đơn thì cảnh báo MSG2651 "Hồ sơ đã phát hành hóa đơn điện tử. Không cho phép thao tác để đảm bảo dữ liệu tài chính."
- Đã qua các ràng buộc trên mới xử lý ký số.
- Có cấu hình tham số traInTungPhieuCDHA=1 (0: In và ký chung phiếu như bình thường, 1: In và ký từng dịch vụ tách từng phiếu in) cho phép In và ký phiếu kết quả tách dịch vụ thành từng phiếu in
- Ký thành công thông báo MSG120. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG121
- Ký số thành công sẽ đồng thời khóa nút Sửa thời gian thực hiện và Hủy kết quả (ngoài danh sách thực hiện nhanh); khóa nút Chụp ảnh, Lưu ảnh, các thao tác xóa ảnh (ở màn hình thực hiện chi tiết > Tab Chụp và lưu ảnh); ẩn nút Xem và ký số hiển thị nút Hủy ký số (ở cả thực hiện chi tiết và ngoài danh sách thực hiện nhanh),
- Ký số thành công sẽ đồng thời:
+ Ẩn nút Xem và ký số hiển thị nút Hủy ký số (ở cả thực hiện chi tiết và ngoài danh sách thực hiện nhanh),
+ khóa nút Sửa thời gian thực hiện và Hủy kết quả (ngoài danh sách thực hiện nhanh)
+ khóa chức năng Kê thuốc, vật tư đi kèm (tab kê trong màn hình thực hiện chi tiết)
- Khi ký số thành công ít nhất 1 dịch vụ trong phiếu thành công sẽ ẩn nút In KQ và chọn loại tệp , hiển thị nút In KQ ký số => đổi tên thành In KQ
- Khi chọn phiếu đã hoàn thành ký số hoặc đã ký số 1 nửa sẽ ẩn nút In KQ và chọn loại tệp, hiển thị nút In KQ ký số => đổi tên thành In KQ
- nhấn vào nút sẽ in phiếu theo mẫu cấu hình (Theo chức năng cấu hình mẫu in)
Lưu ý: Các tùy chọn chọn có cả thao tác ký số
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
Hiển thị danh sách lịch sử thực hiện cận lâm sàng
- Các thao tác:
+ nhấn nút 3 chấm ngang ở danh sách phiếu chỉ định > Chọn tùy chọn lịch sử thực hiện
+ Vào tab Kết quả thực hiện chi tiết > Nhấn nút Lịch sử thực hiện
- Khi mới vào màn hình sẽ tải danh sách theo các trường với giá trị mặc định:
+ Từ ngày-Đến ngày: mặc định 3 tháng đến ngày hiện tại
+ Tìm theo: Mặc định Ngày chỉ định
+ Loại cận lâm sàng:
> Thao tác ngoài màn hình danh sách phiếu chỉ định thì mặc định Siêu âm
> Thao tác trong màn hình thực hiện chi tiết thì lấy theo loại CLS của dịch vụ làm mặc định
- Có thểm chọn/nhập các trường theo nhu cầu > Nhấn nút Tìm kiếm sẽ tải danh sách theo các điều kiện đó
- Có thể lọc theo cột ở các trường: Đơn vị, Chẩn đoán CLS, Tên dịch vụ, Kết luận, Mô tả/Kết quả
Tìm kiếm danh sách lịch sử thực hiện cận lâm sàng
- Thao tác: Nút Tìm (F3) tại
+ Khoảng này: mặc định 3 tháng đến ngày hiện tại
+ Tìm theo: Ngày chỉ định
+ Loại cận lâm sàng: tải theo
- tải danh sách lịch sử thực hiện theo các điều kiện đã chọn
tải và tìm kiếm danh sách máy thực hiện
- Thao tác: tải và tìm danh sách tại các trường Máy thực hiện
- tải danh sách máy theo điều kiện:
+ Đang hoạt động
+ Loại máy (Máy CDHA, máy Thăm dò chức năng)
+ Hiển thị mặc định mã máy theo cấu hình trong danh mục dịch vụ mã máy
- Tìm kiếm theo mã và tên máy
- Chọn được nhiều máy
- Kiểm tra nếu dịch vụ thực hiện chưa có dữ liệu ánh xạ máy sẽ tải toàn bộ máy đang hoạt động thuộc loại CDHA và thăm dò chức năng, ngược lại nếu có dữ liệu thông tin ánh xạ máy rồi thì hiện theo quy tắc đã ánh xạ
Xóa mẫu CDHA ở màn hình thực hiện CDHA
- Thao tác: Nút Xóa mẫu ở tab Kết quả, màn hình thực hiện
- Xóa dữ liệu mẫu khỏi danh sách mẫu
- Xóa thành công sẽ thông báo MSG120, ngược lại không thành công sẽ cảnh báo MSG121
Xóa mẫu CDHA ở màn hình Quản lý danh sách mẫu CDHA
- Thao tác: tại danh sách mẫu
+ tích chọn mẫu > nhấn nút Xóa mẫu
+ nhấn nút thùng rác để xóa mẫu
- Xóa từng dòng
- Xóa nhiều dòng
- Lưu lịch sử xử lý thao tác:
Thời gian thao tác+ Thao tác : Xóa mẫu CDHA+ Nội dung: Tên mẫu +Người thao tác: Mã nhân viên-Họ tên nhân viên
Upload ảnh từ máy lên
- Thao tác: Trong màn hình thực hiện tại tab Chụp ảnh> nhấn chọn ảnh > hiển thị folder của máy tính>Chọn ảnh (có thể chọn nhiều ảnh)> Thao tác nút Upload > tải ảnh lên
- Thao tác nút Upload để đẩy lưu vào dữ liệu
- Khi tải ảnh kiểm tra ràng buộc Chỉ cho phép upload ảnh định dạng jpeg, png, bmp! => MSG498
- Tải ảnh thành công thì thông báo MSG499
- Tải ảnh không thành công thì thông báo MSG500
Thao tác scan ảnh
Hiển thị lịch sử điều trị
- Các thao tác:
+ nhấn nút 3 chấm ngang ở danh sách phiếu chỉ định > Chọn tùy chọn Lịch sử điều trị
+ nhấn nút Lịch sử điều trị ở tab Kết quả
Phóng to ảnh
- Có thêm nút x để tắt ảnh phóng to
Hủy thực hiện phiếu đã thực hiện bên RIS
- Thao tác: Nút Hủy trả kết quả khi có kết nối RIS
- Khi hệ thống HIS bật cấu hình kết nối HL7 FHIR > mã cấu hình cha: CHAN_DOAN_HINH_ANH> mã cấu hình con: risConnectionType = 4 thì khi hủy kết quả dịch vụ CĐHA nào của bệnh nhân thì thực hiện gọi hệ thống tích hợp sau để thông báo cho hệ thống RIS:
Tìm kiếm và tải dữ liệu trường Loại CDHA
- Tìm theo tên loại
Tìm kiếm và tải danh sách loại phim trong thực hiện Xquang tại trường Phim
- Tìm kiếm theo tên loại
Kiểm tra định mức máy thực hiện khi thao tác chọn máy trên giao diện
Thao tác:
+ Ở màn hình danh sách dịch vụ thực hiện nhanh > Chọn máy thực hiện trên lưới
+ Ở tab Kết quả > chọn máy thực hiện
- Kiểm tra máy đã dùng vược quá số lượng định mức theo cấu hình trong danh mục máy sẽ cảnh báo chặn "Máy này đã vượt quá số lượng định mức trong ngày, hãy chọn máy khác để lưu kết quả!"=> MSG488
Hiển thị màn hình Cập nhật số phim và tải thông tin lên màn hình
Thao tác: nhấn chọn nút 3 chấm ở từng dòng dịch vụ trong danh sách dịch vụ thực hiện > chọn tùy chọn Cập nhật số lượng phim
- tải dữ liệu đã lưu nếu có lên giao diện, nếu không để trống
- Chỉ hiển thị tùy chọn cho dịch vụ thuộc loại xquang, CT
Lưu thông tin phim ở màn hình Cập nhật số phim
Thao tác: nhấn chọn nút 3 chấm ở từng dòng dịch vụ trong danh sách dịch vụ thực hiện > chọn tùy chọn Cập nhật số lượng phim > Nhập thông tin phim > nhấn Lưu hoặc phím F4
+ Cảnh báo ràng buộc bắt buộc các trường rỗng MSG477: Số phim, loại phim
+ Cảnh báo giá trị lớn hơn 0: Số phim=> MSG478
- Cập nhật thành công sẽ thông báo MSG120, ngược lại không thành công sẽ cảnh báo MSG121
Tìm kiếm và tải danh sách trường Khoa phòng thực hiện
- Thao tác:
+ tích chọn phiếu cần chuyển trên danh sách phiếu > nhấn nút 3 chấm tại phiếu cần điếu chỉnh > Chọn tùy chọn Cấp STT và chuyển phòng thực hiện
+ tải dữ liệu mặc định
+ tải danh mục phòng
+ Tìm kiếm theo tên phòng
- Lọc tìm kiếm theo tên phòng
- Lấy phòng ánh xạ theo dịch vụ ở những trường hợp sau
+ Trường hợp tích chọn 1 phiếu có 1 dịch vụ sẽ tải danh sách phòng ánh xạ theo dịch vụ trong phiếu
+ Trường hợp tích chọn 1 phiếu có nhiều dịch vụ sẽ lấy phòng trùng nhau giữa các dịch vụ
- Trạng thái thực hiện của dịch vụ là Chưa thực hiện mới lấy danh sách nếu không lấy danh sách rỗng
- Không tải phòng thực hiện hiện tại của dịch vụ vào danh sách
Chuyển phòng thực hiện, cấp số thứ tự, cập nhật số lần chuyển phòng
- Thao tác: Tại tab Thông tin bệnh nhân>nhấn nút 3 chấm danh sách phiếu > Chọn tùy chọn Cấp STT thực hiện và chuyển phòng> Hiển thị drawler để thực hiện > tích chọn trường Chuyển phòng sẽ mở trường Phòng thực hiện để thao tác chuyển phòng > Chọn phòng thực hiện > nhấn nút Chuyển phòng
+ Cập nhật phòng thực hiện
+ Đồng thời cập nhật số thứ tự thực hiện theo các trường hợp
> Không thay đổi phòng thực hiện: Thứ tự giữ nguyên nếu đã có dữ liệu, nếu chưa có dữ liệu thì Thứ tự max theo phòng + 1
> Thay đổi phòng thực hiện: Thứ tự max theo phòng + 1
> Số thứ tự phòng được cấp theo quy tác số thự tự khám lớn nhất của phòng thực hiện + 1
- Cập nhật số lần chuyển phòng + 1
+ Cập nhật số lần chuyển: Số lần chuyển hiện tại (bắt đầu từ 0) + 1. Chỉ cập nhật số lần chuyển khi có chuyển phòng thực hiện khác
+ Có cấu hình tham số risConnectionType = 4 sẽ đồng bộ phòng thực hiện được cập nhật qua RIS
+Đồng thời in phiếu số thứ tự khám
- Ràng buộc:
+ Chưa chọn phiếu để thao tác cảnh báo MSG153
+ Phòng chuyển đến không còn hoạt động sẽ cảnh báo MSG1959
+ Phiếu chọn trạng thái khác chưa thực hiện sẽ cảnh báo MSG1960
+ Kiểm tra phòng chuyển đến được chọn có ánh xạ với dịch vụ trong các phiếu đã chọn không, nếu có ít nhất 1 dịch vụ không ánh xạ sẽ hiển thị cảnh báo MSG1961
- Khi đã hợp lệ sẽ hiển thị xác nhận chuyển phòng MSG1962.
+ Nếu xác nhận có, chuyển phòng và cấp thứ tự thành công sẽ thông báo MSG120 đồng thời in phiếu số thứ tự thực hiện , ngược lại không thành công sẽ thông báo lỗi MSG121
+ Nếu xác nhận không sẽ không xử lý thao tác chuyển phòng và cấp số thứ tự
- Lưu lịch sử xử lý thao tác gồm: Người thao tác, Thời gian thao tác ở các lần chuyển phòng
Cấp số thứ tự
- Thao tác: Tại tab Thông tin bệnh nhân>nhấn nút 3 chấm danh sách phiếu > Chọn tùy chọn Cấp STT thực hiện và chuyển phòng> Hiển thị drawler để thực hiện > Trường Số thứ tự hiển thị sẵn số tứ tự tiếp theo hoặc có thể nhập số > nhấn nút Cấp STT
+Kiểm tra giá trị nhập nhỏ hơn hoặc bằng 0 sẽ cảnh báo MSG2442
+Kiểm tra trùng số thứ tự trong ngày theo phòng thực hiện sẽ cảnh báo MSG2124 "Trùng số thứ tự của bệnh nhân {0} số phiếu {1}!" ({0} là họ tên bệnh nhân, {1} là số phiếu)
- Khi đã hợp lệ sẽ cập nhật số thứ tự và thông báo thành công MSG120, nếu thất bại sẽ thông báo MSG121
- Lưu lịch sử xử lý thao tác
Hủy ký số
Thao tác:
- Hiển thị nút Hủy ký số khi Ký số thành công
- nhấn nút Hủy ký số
- tích chọn dịch vụ bất kỳ để hủy ký
- Hủy ký số khi thực hiện hiện từng chi tiết (CDHA)
- Hủy ký số cả phiếu (các dịch vụ được kiểm tra hết))
- Ràng buộc chặn:
+ Kiểm tra user thao tác không có quyền ký số sẽ cảnh báo MSG2397 "Bạn không có quyền thao tác!"
+ Kiểm tra đã đóng bệnh án nội trú sẽ cảnh báo MSG2652 "Bệnh án đã đóng. Trường hợp sai sót nghiêm trọng, vui lòng liên hệ quản trị hệ thống để xử lý theo quy trình mở lại bệnh án."
+ Kiểm tra dịch vụ đã duyệt bảo hiểm sẽ cảnh báo MSG2650 "Dịch vụ đã được duyệt bảo hiểm. Vui lòng liên hệ bộ phận BHYT để xử lý theo quy trình điều chỉnh."
+ Kiểm tra đã phát hành hóa đơn thì cảnh báo MSG2651 "Hồ sơ đã phát hành hóa đơn điện tử. Không cho phép thao tác để đảm bảo dữ liệu tài chính."
- Khi đã hợp lệ sẽ hiển thị cho nhập lý do Hủy ký để lưu, Khi đã nhập và lý do đồng thời sẽ xử lý Hủy ký
- Hủy ký thành công sẽ thông báo MSG120. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG121
- Hủy ký thành công sẽ đồng thời:
+ Hiện nút Xem và ký số, ẩn nút Hủy ký số (ở cả thực hiện chi tiết và ngoài danh sách thực hiện nhanh),
+ mở Nút Khác (ngoài danh sách thực hiện nhanh)
+ mở chức năng Kê thuốc, vật tư đi kèm (Ở tùy chọn 3 chấm danh sách thực hiện nhanh và tab kê trong màn hình thực hiện chi tiết)
- Lưu các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác:
+ Người thao tác, Thời gian thao tác
Đồng bộ Thời gian Từ HIS qua RIS khi thao tác Sửa thời gian
Thao tác:
- Nhập Thời gian thực hiện, Thời gian trả kết quả ở màn hình Sửa thời gian > Thao tác nút Lưu
- Có kết nối RIS cấu hình CHAN_DOAN_HINH_ANH > risConnectionType =4
- Xử lý đồng bộ thời gian qua RIS khi thao tác cập nhật thời gian ở HIS. Các thời gian tương ứng của HIS với RIS bao gồm:
+Thời gian thực hiện (HIS) => Thời gian bắt đầu (RIS)
+Thời gian trả kết quả (HIS) => Thời gian duyệt (RIS)
- Khi đồng bộ thời gian thành công sẽ hiển thị Thông báo MSG2972 Đã đồng bộ thời gian từ HIS sang RIS thành công.Ngược lại sẽ cảnh báo MSG2973 Đã đồng bộ thời gian từ HIS sang RIS không thành công. {0}
Ghi chú: {0}: Lỗi từ RIS trả về nếu có kèm ghi chú rõ ràng thông tin thời gian bên RIS hiện tại
- Xử lý lưu lịch sử xử lý đồng bộ
tải danh sách và tìm kiếm kỹ thuật viên phụ
- tải danh sách tất cả các nhân viên
- Mặc định để trống khi mới vào màn hình chưa lưu dữ liệu
- Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viên
- tải dữ liệu đã lưu khi mở tab kết quả để thực hiện chi tiết
- Cho phép chọn nhiều nhân viên
Đồng bộ thông tin kết quả và trạng thái phiếu từ VNPT RIS qua HIS
Thao tác: nhấn nút Lấy kết quả VNPT RIS ở trạng thái Đang TH và Đã TH
- Hiển thị nút ở trạng thái Đang TH, Đã TH
- Phân quyền nút lấy kết quả VNPT RIS
- Xử lý lấy thông tin từ VNPT RIS về HIS
+ Kết quả
+ Máy thực hiện
+ Ảnh Dicom
+ Thời thực hiện
+ Thời gian trả kết quả
+ Thời gian đọc kết quả
+ Người thực hiện
+ Người trả kết quả
+ Người đọc kết quả
+ Kỹ thuật viên
+ Kỹ thuật viên phụ
+ Trạng thái phiếu
+ Trạng thái ký
+ Phiếu đã ký số
- Trường hợp ký chưa hết dịch vụ trong phiếu sẽ cho phép đồng bộ thông tin của các dịch vụ chưa ký
- Khi bên HIS trạng thái phiếu đã ký số sẽ cảnh báo chặn MSG3095 Kết quả đã được ký số. Vui lòng hủy ký số và duyệt lại trên VNPT RIS (hoặc hủy ký số trên HIS nếu được phân quyền) trước khi thực hiện đồng bộ lại
- Cấu hình tham số CHAN_DOAN_HINH_ANH>duyetBHChanSuaThoiGian (giá trị 0: không chặn, mặc định giá trị 1: chặn)
+ Giá trị 0 sẽ cảnh báo có xác nhận MSG3096 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu! Bạn có muốn tiếp tục? | Có | Không
+ Giá trị 1 sẽ cảnh báo chặn MSG493 Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu!
- Kiểm tra Kết quả đã được lấy từ RIS trước đó sẽ hiển thị cảnh báo xác nhận MSG3094 Kết quả đã được lấy từ VNPT RIS trước đó. Bạn có chắc chắn muốn lấy lại và ghi đè dữ liệu hiện tại không? | Có | Không
- Trường hợp bên RIS chưa Duyệt kết quả sẽ cảnh báo chặn MSG3093 Kết quả trên VNPT RIS chưa duyệt, vui lòng duyệt trước khi lấy kết quả từ VNPT RIS!
- Lấy thành công sẽ thông báo MSG107. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG761
- Lưu lịch sử xử lý các thông tin trên màn hình kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác, ID phiếu CLS, Trạng thái RIS tại thời điểm lấy, Kết quả: Thành công / Không thành công, trạng thái duyệt bảo hiểm, Nội dung lỗi trả về từ VNPT RIS (nếu có), nội dung lấy từ VNPT RIS về
khóa không cho thực hiện bên HIS khi đã đẩy sang RIS và cấu hình phòng gửi chỉ định sang RIS
Thao tác: cấu hình tham số phongThucHienRIS = danh sánh mã phòng (cách nhau dấu phẩy)
- Khi tham số phongThucHienRIS = 0 hoặc không cấu hình
+ Chỉ định qua RIS với bất kỳ phòng thực hiện nào
+ Cho phép Thao tác thực hiện bên HIS
- Khi cấu hình tham số phongThucHienRIS = danh sánh mã phòng (cách nhau dấu phẩy):
+ Chỉ dịnh dịch vụ CLS có phòng thực hiện nằm trong mã phòng cấu hình thì mới gửi qua RIS
+ Khi thao tác thực hiện bên HIS sẽ khóa các nút thao tác chỉ cho in phíếu và xem thông tin
+ Ở trạng thái Đã TH ẩn nút Xem và ký số, Hủy ký số
+ Khi đã ký số thành công trả về từ RIS đồng thời ẩn nút In KQ (F10) và loại tệp
B. Tra cứu trường, nút và thành phần giao diện (395)
| Trường / nút / nhãn | Loại hiển thị | Bắt buộc | Giới hạn | Định dạng | Mặc định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thông tin bệnh nhân | Tab | -Tab Thông tin bệnh nhân - Chọn menu Cận lâm sàng & phân hệ khác > chọn menu CDHA và TDCN sẽ hiển thị màn hình mặc định tab Thông tin bệnh nhân - Ở tab bao gồm các phần giao diện: + Danh sách phiếu chỉ định + Thông tin bệnh nhân + Tab Danh sách dịch vụ thực hiện + Tab Danh sách chỉ định + Tab Danh sách chỉ định thêm | ||||
| Danh sách phiếu chỉ định bệnh nhân | - Label tên Danh sách phiếu chỉ định bệnh nhân - Gồm các phần: + Phần tìm kiếm để lọc danh sách + Phần danh sách hiển thị dữ liệu ở dạng bảng lưới | |||||
| Tìm kiếm danh sách phiếu chỉ định | ||||||
| Khoảng ngày | Calendar | No | dd/mm/yyyy - dd/mm/yyyy | Ngày hiện tại | -Có thể nhập hoặc chọn -Mặc định hiển thị Ngày hiện tại | |
| Phòng thực hiện | Combo box | No | 500 | Phòng thiết lập | -Hiển thị danh sách phòng còn hoạt động theo khoa đang thiết lập -Hiển thị mặc định các tùy chọn phòng đang thiết lập | |
| Đối tượng | Combo box | No | 500 | Tất cả | - Hiện thị các tùy chọn: Tất cả, BHYT, Viện phí, Miễn phí, BHYT + DV - Mặc định chọn Tất cả | |
| Trạng thái thực hiện | lựa chọn nút | Yes | 500 | Chưa TH | - Trạng thái thực hiện của phiếu - Gồm các tùy chọn: + Chưa TH: Chưa thực hiện + Đang TH: Đang thực hiện + Đã TH: Đã thực hiện + Đã hủy KQ: Đã hủy kết quả - Các tùy chọn trên giá trị kiểu số theo giá trị trạng thái thực hiện lưu trong DB - Mặc định tùy chọn: Chưa TH - tải danh sách phiếu theo trạng thái thực hiện của phiếu - Chạy hệ thống tích hợp lọc khi nhấn chọn theo trạng thái thực hiện | |
| Tìm kiếm | nút | No | - Nhấn nút tìm kiếm theo các trường điều kiện đã chọn/nhập | |||
| Quét barcode tìm kiếm nhanh | Text box | No | 1000 | - Xử lý quét ra chuỗi để tìm kiếm nhanh bệnh nhân - Khi quét ra chuỗi sẽ hiển thị đúng thông tin bệnh nhân trong danh sách và tự động chọn dòng bệnh nhân để hiển thị thông tin bệnh nhân và dịch vụ của phiếu | ||
| Sắp thứ tự và ẩn hiện cột của danh sách phiếu (3 chấm đứng) | nút | No | -Tool cấu hình ẩn hiển cột trong danh sách phiếu | |||
| Lưới danh sách phiếu chỉ định bệnh nhân | Yes | -Hiển thị danh sách bệnh nhân dưới dạng bảng -Mặc định tải theo các tùy chọn tìm kiếm mặc định khi vừa tải trang -Khi Nhấn nút tìm kiếm sẽ tải danh sách bệnh nhân theo điều kiện tìm kiếm - Tô màu dòng bệnh nhân theo Ưu tiên, Cấp cứu | ||||
| STT | No | -Hiển thị thứ tự tăng dần theo dòng dữ liệu trên bảng | ||||
| Nút thao tác (ba chấm ngang) | No | - Hiển thị danh sách các tùy chọn: + Cấp STT thực hiện và chuyển phòng + Lịch sử điều trị (liên kết màn hình H004014) + Lịch sử thực hiện liên kết vào màn hình Lịch sử thực hiện (màn hình lịch sử thực hiện mô tả trên) + Tạo biên bản hội chẩn + Danh sách biên bản hội chẩn + Tạo phiếu khai thác tiền sử dị ứng + Phiếu cam kết XN beta HCG + Phiếu chuyển thực hiện dịch vụ + In mã bệnh án | ||||
| Gọi số (Nút hình loa) | nút | Yes | -Dùng gọi khám cho từng bệnh nhân | |||
| Thừa/thiếu | - Hiển thị số tiền thừa thiếu | |||||
| Số phiếu | Text box | - Hiển thị số phiếu chỉ định - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | ||||
| Họ tên BN | Text box | - Hiển thị họ tên bệnh nhân - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | ||||
| Mã BN | Text box | - Hiển thị mã bệnh nhân - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | ||||
| Mã BA | Text box | - Hiển thị mã bệnh án - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | ||||
| Tuổi | - Hiển thị tuổi bệnh nhân | |||||
| Loại KCB | Combo box | - Hiển thị loại khám chữa bệnh của bệnh nhân: + Ngoại trú + Nội trú + BANT - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | ||||
| Chẩn đoán CLS | Mã bệnh chính-Mô tả bệnh chính; Mã bệnh kèm theo-Mô tả bệnh kèm theo | -Hiển thị chẩn đoán lúc lúc chỉ định cận lâm sàng - Hiển thị theo cấu trúc: Mã bệnh chính-Mô tả bệnh chính; Mã bệnh kèm theo-Mô tả bệnh kèm theo | ||||
| Trạng thái RIS | Combo box | - Hiển thị trạng thái gửi RIS: + Chưa gửi + Đã gửi - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | ||||
| Số thẻ BHYT | - Hiển thị số thẻ bảo hiểm y tế của bệnh nhân | |||||
| Khoa chỉ định | - Hiển thị khoa chỉ định phiếu | |||||
| Phòng chỉ định | - Hiển thị phòng chỉ định phiếu | |||||
| Khẩn | Combo box | - Hiển thị trạng thái khẩn lấy theo - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | ||||
| Thời gian chỉ định | - Hiển thị thời gian chỉ định của phiếu | |||||
| Bác sĩ chỉ định | Text box | tên đăng nhập - Họ tên bác sĩ | - Hiển thị tên đăng nhập - Họ tên bác sĩ chỉ định - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | |||
| Thời gian trả kết quả | - Hiển thị thời gian trả kết quả của phiếu | |||||
| Thời gian hẹn thực hiện | - Hiển thị thời gian hẹn thực hiện của phiếu | |||||
| Người hẹn thực hiện | tên đăng nhập - Họ tên nhân viên | - Hiển thị người hẹn thực hiện của phiếu | ||||
| Thời gian tiếp nhận | - Hiển thị thời gian nhấn nút Bắt đầu thực hiện | |||||
| Người hẹn tiếp nhận | tên đăng nhập - Họ tên nhân viên | - Hiển thị người nhấn nút Bắt đầu thực hiện | ||||
| BN cấp cứu từ tiếp nhận Khẩn | - Ghi chú màu của bệnh nhân cấp cứu từ tiếp nhận và khẩn - BN cấp cứu từ tiếp nhận: có kiểm tra cấp cứu ngoài tiếp nhận màu - Khẩn: Có kiểm tra cấp cứu ở phiếu chỉ định có ý nghĩa là phiếu ưu tiên | |||||
| Thông tin bệnh nhân | - màn hình thông tin hành chính, thông tin khám và viện phí của bệnh nhân - Hiển hiển thị ở đang text | |||||
| Mã bệnh án | Họ tên bệnh nhân | Ngày sinh (tuổi) | Giới tính Trạng thái khám hoặc điều trị | - Hiển thị các thông tin: + Mã bệnh án + Họ tên bệnh nhân + Tuổi + Giới tính + Trạng thái khám/ Điều trị: Hiển thị trạng thái khám/điều trị của bệnh nhân ở cả ngoại trú/điều trị ngoại trú/nội trú | |||||
| Ngày sinh | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | - Hiển thị Thời gian sinh của bệnh nhân bệnh nhân | ||||
| Địa chỉ | - Hiển thi Địa chỉ | |||||
| BHYT | - Hiển thị số thẻ bảo hiểm y tế | |||||
| Khoa chỉ định | - Hiển thị khoa chỉ định phiếu | |||||
| Phòng chỉ định | - Hiển thị phòng chỉ định phiếu | |||||
| Triệu chứng | - Hiển thị triệu chứng - Lấy thông tin khám bệnh - Lấy theo trường chẩn đoán ban đầu ở khám bệnh | |||||
| Thời gian chỉ định | - Hiển thị thời gian chỉ định của phiếu | |||||
| Chẩn đoán | ICD chính-mô tả ICD chính; ICD kèm theo-mô tả ICD kèm theo | - Hiển thị chẩn đoán bao gồm mã chẩn đoán ICD chính-mô tả chẩn đoán ICD chính; mã chẩn đoán ICD kèm theo-mô tả chẩn đoán ICD kèm theo | ||||
| Số điện thoại | - Hiển thị số điện thoại | |||||
| Tổng CP | - Hiển thị tổng chi phí | |||||
| BH trả | - Hiển thị tiền bảo hiểm y tế trả | |||||
| BN trả | - Hiển thị tiền bệnh nhân trả - Công thức: Tổng CP - BH trả - Miễn giảm | |||||
| Tạm ứng | - Hiển thị tạm ứng | |||||
| Hoàn ứng | - Hiển thị hoàn ứng | |||||
| Miễn giảm | - Hiển thị tổng tiền miễn giảm của bệnh nhân và tiền miễn giảm dịch vụ | |||||
| Đã thanh toán | - Hiền thị tiền bệnh nhân Đã thanh toán | |||||
| BN cần thanh toán | - Số dương là số tiền còn lại bệnh nhân phải trả - Số âm là số tiền cần hoàn cho bệnh nhân - Công thức: Hoàn ứng + BN trả - Tạm ứng - Đã thanh toán - Miễn giảm | |||||
| Danh sách dịch vụ thực hiện | Tab | - Tab Danh sách dịch vụ thực hiện - Hiển thị giao diện Danh sách dịch vụ thực hiện khi chọn tab - Khi ở trạng thái Chưa TH sẽ hiển thị các nút: Bắt đầu thực hiện, Hẹn ngày thực hiện - Khi ở trạng thái Đang TH sẽ hiển thị các nút: Lưu, Trả KQ, In KQ, Trả KQ và in, danh sách chọn loại tệp in, Hủy tiếp nhận - Khi đã chuyển trạng thái Đã TH sẽ hiển thị các nút: In KQ (F10), Xem và ký số, danh sách chọn loại tệp in, Sửa thới gian thực hiện, Hủy thực kết quả - Khi đã chuyển trạng thái Đã hủy KQ sẽ hiển thị nút: Hoàn tác hủy | ||||
| Sắp thứ tự và ẩn hiện cột của danh sách dịch vụ thực hiện (3 chấm đứng) | nút | -Tool cấu hình ẩn hiển cột trong danh sách phiếu | ||||
| Bác sĩ thực hiện > Khoa | Combo box | Yes | 250 | Tên khoa | Mặc định theo khoa của Bác sỹ thực hiện đang mặc định tải . | - Hiển thị mặc định khoa đang thiết lập - tải danh sách các khoa đang hoạt động và thuộc loại khoa CDHA, TDCN lấy theo mã chuyên khoa của BYT - Tìm kiếm lọc theo tên khoa - Vẫn giữ nguyên khoa đã chọn khi nhấn các phiếu thực hiện khác |
| Bác sĩ thực hiện > Nhân viên | Combo box | Yes | 250 | tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN | Bác sỹ thực hiện mặc định tải user đang đăng nhập với điều kiện thuộc tài khoản bác sỹ . | - tải danh sách nhân viên theo khoa đang chọn - Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN viên theo khoa đã chọn - Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viên - Tính năng giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã bacSiThucHien => Truyền mã nhân viên - Vẫn giữ nguyên nhân viên đã chọn khi nhấn các phiếu thực hiện khác - Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên - Cấu hình tham số VPI_XML> tham số nguoiThucHienXQuang =1 sẽ ẩn trường và bỏ bắt buộc Bác sĩ thực hiện đối với dịch vụ Xquang, cho cả thực hiện nhanh và màn hình chi tiết |
| KTV thực hiện > Khoa | Combo box | Yes | 250 | Tên khoa | Mặc định theo khoa của Bác sỹ thực hiện đang mặc định tải . | - Hiển thị mặc định khoa đang thiết lập - tải danh sách các khoa đang hoạt động và thuộc loại khoa CDHA, TDCN lấy theo mã chuyên khoa của BYT - Tìm kiếm lọc theo tên khoa - Vẫn giữ nguyên khoa đã chọn khi nhấn các phiếu thực hiện khác |
| KTV thực hiện > Nhân viên | Combo box | Yes | 250 | tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN | KTV thực hiện mặc định tải user đang đăng nhập với điều kiện thuộc tài khoản chuyên về kỹ thuật viên , Chẩn đoán hình ảnh viên | - tải danh sách nhân viên theo khoa đang chọn - Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên theo khoa đã chọn - Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viênn - Tính năng giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã kTVThucHien => Truyền mã nhân viên - Vẫn giữ nguyên nhân viên đã chọn khi nhấn các phiếu thực hiện khác - Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên |
| KTV phụ | Combo box | Yes | 250 | tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN | Mặc định để trống khi chưa có dữ liệu | - tải danh sách tất cả nhân viên - Chon phép chọn nhiều nhân viên - Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN nhân viên theo khoa đã chọn - Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viênn - Tính năng giá trị mặc định, ẩn hiện, bắt buộc, ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã kTVPhu => Truyền mã nhân viên - tải thông tin nhân viên đã lưu, thông tin từ RIS trả về - Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên |
| Người đọc kết quả > Khoa | Combo box | Yes | 250 | Tên khoa | Tên khoa đang thiết lập | - Hiển thị mặc định khoa đang thiết lập - tải danh sách các khoa đang hoạt động và thuộc loại khoa CDHA, TDCN lấy theo mã chuyên khoa của BYT - Tìm kiếm lọc theo tên khoa - Vẫn giữ nguyên khoa đã chọn khi nhấn các phiếu thực hiện khác |
| Người đọc kết quả > Nhân viên | Combo box | Yes | 250 | tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN | Để trống khi chưa có dữ liệu | - tải danh sách nhân viên theo khoa đang chọn - Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN nhân viên theo khoa đã chọn - Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viên - Tính năng giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã nguoiDocKetQua => Truyền mã nhân viên - Vẫn giữ nguyên nhân viên đã chọn khi nhấn các phiếu thực hiện khác - Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên |
| Lưới danh sách dịch vụ thực hiện | - Hiển thị danh sách dịch vụ của phiếu ở dạng bảng | |||||
| Ô tích chọn | kiểm tra box | No | 100 | - Hiển thị kiểm tra box để tích chọn bệnh nhân để thao tác + Chưa TH: Không áp dụng + Đang TH: tích chọn từng phiếu để hoặc chọn tất cả để thao tác (Mặc định chọn tất cả) - Dùng cho thao tác nút Lưu, trả KQ, trả KQ và in | ||
| Nút hình cây bút | nút | - Thao tác nhấn vào nút để chuyển sang tab Kết quả thực hiện | ||||
| Thao tác (3 chấm ngang) | nút | - Khi nhấn vào hiển thị các tùy chọn: CẬP NHẬT THÔNG TIN + Cập nhật số phim (Mở giao diện => Mở khi đang ở trạng thái Đã và đang thực hiện + Cập nhật PTTT => Mở giao diện H005053 - DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - Cập nhật PTTT dưới dạng drawler + Sửa chỉ định đã chọn + Thanh toán viện phí + Cập nhật đo loãng xương + Nhập kết quả sinh thiết THUỐC, VẬT TƯ ĐI KÈM + Kê thuốc, vật tư theo gói + Kê thuốc, vật tư đi kèm + Danh sách thuốc, vật tư theo gói + Danh sách thuốc, vật tư đi kèm IN PHIẾU + Thêm phiếu KQ sinh thiết + Thêm phiếu KQ CDHA | ||||
| Mã dịch vụ | - Hiển thị Mã dịch vụ | |||||
| Tên dịch vụ | - Hiển thị tên dịch vụ | |||||
| Kết luận | Text area | Yes | 2000 | -Hiển thị kết luận của dịch vu - Cho phép nhấn vào ô để nhập - Thao tác nút Lưu để lưu dữ liệu đã nhập - Lưu ràng buộc rỗng | ||
| Máy thực hiện | Combo box | Yes | 500 | Mã máy - Tên máy | Mã máy - Tên máy mặc định nếu có cấu hình trong danh mục | -Hiển thị máy của dịch vu: Mã máy-Tên máy - Cho phép nhấn vào ô để nhập tìm và chọn máy - tải danh sách máy theo điều kiện: + Đang hoạt động + Loại máy (Máy CDHA, máy Thăm dò chức năng) + Hiển thị mặc định mã máy theo cấu hình trong danh mục dịch vụ mã máy - Tìm kiếm theo mã và tên máy - Chọn được nhiều máy - Thao tác nút Lưu để lưu dữ liệu đã nhập |
| Ghi chú KQ | Text area | No | 1500 | -Hiển thị kết quả của dịch vu - Cho phép nhấn vào ô để nhập - Thao tác nút Lưu để lưu dữ liệu đã nhập | ||
| Trạng thái thực hiện | - Hiển thị trạng thái thực hiện của dịch vụ | |||||
| Ghi chú chỉ định | - Hiển thị ghi chú của chỉ định dịch vụ | |||||
| Xem Dicom | nút | No | - Ký hiệu con mắt - nhấn vào sẽ xem ảnh trên Dicom nếu có kết nối RIS - Hiển thị cột khi có cấu hình tham số risConnectionType khác 0 | |||
| Thời gian thực hiện | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | - Hiển thị Thời gian thực hiện đã lưu | ||||
| Thời gian trả kết quả | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | - Hiển thị Thời gian trả kết quả đã lưu | ||||
| Thời gian chỉ định | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | - Hiển thị Thời gian chỉ định của dịch vụ | ||||
| Bác sĩ thực hiện | tên đăng nhập - Họ tên nhân viên | - Hiển thị Bác sĩ thực hiện của dịch vụ | ||||
| KTV thực hiện | tên đăng nhập - Họ tên nhân viên | - Hiển thị KTV thực hiện của dịch vụ | ||||
| KTV phụ | tên đăng nhập - Họ tên nhân viên; tên đăng nhập - Họ tên nhân viên | - Hiển thị KTV phụ thực hiện của dịch vụ - Trường hợp nhiều thì hiển thị cách nhau dấu ; | ||||
| Người đọc kết quả | tên đăng nhập - Họ tên nhân viên | - Hiển thị Người đọc kết quả của dịch vụ | ||||
| Người thao tác trả kết quả | tên đăng nhập - Họ tên nhân viên | - Hiển thị thông tin tài khoản nhấn nút trả kết quả của dịch vụ | ||||
| Thuốc, vật tư đi kèm | - Hiển thị Tên thuốc 1, Tên thuốc 2,… | |||||
| Đối tượng | - Hiển thị đối tượng dịch vụ thuộc: BHYT (bảo hiểm y tế), Viện phí | |||||
| Trạng thái thanh toán | - Hiển thị Trạng thái thanh toán: Đã thanh toán, Chưa thanh toán | |||||
| Danh sách nút trong màn hình Danh sách dịch vụ thực hiện | - Khi ở trạng thái Đang TH sẽ hiển thị các nút: Lưu, Trả KQ, Trả KQ và in, Sửa KQ,Trả KQ và ký số, Xem và ký số, in phiếu kết quả, chọn loại phiếu, Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị - Khi đã chuyển trạng thái Đã TH sẽ hiển thị các nút: Xem và ký số, in phiếu kết quả, chọn loại phiếu, Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị - Khi đã chuyển trạng thái Hủy kết quả sẽ hiển thị các nút: Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị | |||||
| Hẹn ngày thực hiện | nút | - nhấn vào nút hiển thị màn hình dạng drawler với label tên Hẹn ngày thực hiện | ||||
| Bắt đầu thực hiện | nút | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Chưa TH - nhấn vào chuyển từ trạng thái Chưa TH sang Đang TH - Ngày giờ bắt đầu TH lưu thời điểm khi nhấn vào nút - Cấu hình Tham số showFormCDHA=1 sẽ chuyển sang tab Kết quả để nhập kết quả Chẩn đoán hình ảnh khi nhấn nút Bắt đầu thực hiện. Ngược lại | ||||
| Lưu (F4) | nút | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH - Dùng cho trường hợp nhập kết quả nhanh Lưu các thông tin: + Bác sĩ thực hiện + KTV thực hiện + Người đọc kết quả + Máy thực hiện + Kết luận + Ghi chú kết quả + Người thao tác lưu + Thời gian thao tác lưu - Dùng phím tắt F4 để thao tác Lưu | ||||
| Trả KQ | nút | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH - nhấn vào chuyển từ trạng thái Đang TH sang trạng thái Đã TH - Lưu thêm Người thao tác trả kết quả, Thời gian thao tác trả kết quả | ||||
| Trả KQ và in | nút | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH - Tương tự nút Trả KQ đồng thời in phiếu - Khi nhấn vào nút sẽ in mẫu mặc định - Mẫu phiếu in có thể cấu hình - Có danh sách chọn sổ xuống nhiều mẫu phiếu khác nhau cấu hình theo từng đơn vị sử dụng có thể nhấn vào để trả kết quả kèm in mẫu mong muốn - Lưu thêm Người thao tác trả kết quả, Thời gian thao tác trả kết quả | ||||
| Xem và ký số | nút | Yes | - In và ký số - Hiển thị ở trạng thái Đã TH | |||
| Hủy ký số | nút | - Nút hiển thị khi đã ký số thành công - Cho phép người có quyền Hủy ký số thực hiện - Hiển thị nút Hủy ký đồng thời ẩn nút Xem và ký số, khóa nút Khác không cho thao tác | ||||
| In KQ (F10) | nút | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH, Đã TH - Khi nhấn vào nút sẽ in mẫu mặc định - Mẫu phiếu in có thể cấu hình - Có danh sách chọn hiển thị các mẫu in khác nhau - Dùng phím tắt F10 để thao tác In phiếu kết quả theo mẫu mặc định | ||||
| Ô chọn loại tệp in | Combo box | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH, Đã TH - Hiển thị các tùy chọn: PDF, Word - Mặc định PDF - Chọn loại tệp để in phiếu kết quả - Dùng cho nút In KQ, Trả Kq và in | ||||
| Hủy tiếp nhận | nút | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH - nhấn vào hiển thị xác nhận - Xác nhận hủy sẽ chuyển từ trạng thái Đang TH về trạng thái Chưa TH - Lưu thêm Người thao tác hủy tiếp nhận, Thời gian thao tác hủy tiếp nhận | ||||
| Hủy kết quả | nút | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đã TH - nhấn vào hiển thị xác nhận - Xác nhận hủy sẽ chuyển từ trạng thái Đã TH sang trạng thái Hủy KQ - Lưu thêm Người thao tác hủy kết quả, Thời gian thao tác hủy kết quả | ||||
| Hoàn tác hủy | nút | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Hủy KQ - nhấn vào hiển thị xác nhận - Xác nhận hoàn tác hủy sẽ chuyển từ trạng thái Hủy KQ về trạng thái Đang TH - Lưu thêm Người thao tác hoàn tác hủy, Thời gian thao hoàn tác hủy | ||||
| Lấy kết quả VNPT RIS | nút | - Nút hiển thị khi cấu hình tham số CHAN_DOAN_HINH_ANH > risConnectionType = 4 - Nút hiện thị khi chọn trạng thái Đang TH và Đã TH - Hiển thị trong tùy chọn nút Khác - Sử dụng đồng bộ thông tin kết quả, trạng thái phiếu và thông tin ký số từ VNPT RIS về HIS - Đồng thời tải lại trạng thái phiếu, thông tin kết quả và thông tin ký số khi thao tác lấy thông tin thành công | ||||
| Hẹn ngày thực hiện | - màn hình dạng drawler với label tên HẸN NGÀY THỰC HIỆN - Hiển thị khi nhấn nút Hẹn ngày thực hiện - Có nút X để đóng drawler | |||||
| Hẹn thực hiện | Text box | No | 50 | Soi đại tràng | - Cho phép nhập thông tin để hiển thị lên phiếu in | |
| Thời gian thực hiện | Calendar | Yes | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | Để trống khi chưa có dữ liệu | - Chọn/nhập trường Thời gian thực hiện - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân | |
| Buổi | List box | No | - Hiển 2 tùy chọn: Sáng, chiều - Mặc định chọn Sáng - Hiển thị dữ liệu đã lưu - Dùng để hiển thị dữ liệu trên phiếu in | |||
| KTV thực hiện > Khoa | Combo box | Yes | 250 | Tên khoa | Mặc định theo khoa của Bác sỹ thực hiện đang mặc định tải . | - Hiển thị mặc định khoa đang thiết lập - tải danh sách các khoa đang hoạt động và thuộc loại khoa CDHA, TDCN lấy theo mã chuyên khoa của BYT - Tìm kiếm lọc theo tên khoa - Vẫn giữ nguyên khoa đã chọn khi nhấn các phiếu thực hiện khác |
| KTV thực hiện > Nhân viên | Combo box | Yes | 250 | tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN | KTV thực hiện mặc định tải user đang đăng nhập với điều kiện thuộc tài khoản chuyên về kỹ thuật viên , Chẩn đoán hình ảnh viên | - tải danh sách nhân viên theo khoa đang chọn - Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên theo khoa đã chọn - Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viênn - Tính năng giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã kTVThucHien => Truyền mã nhân viên - Vẫn giữ nguyên nhân viên đã chọn khi nhấn các phiếu thực hiện khác - Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên |
| Lưu | nút | No | - Lưu thông tin Đã nhập - Ràng buộc các trường bắt buộc rỗng | |||
| In phiếu | nút | No | - In phiếu | |||
| Xem và ký số | nút | Yes | - In và ký số - Hiển thị ở trạng thái Đã TH | |||
| Hủy ký số | nút | - Nút hiển thị khi đã ký số thành công - Cho phép người có quyền Hủy ký số thực hiện - Hiển thị nút Hủy ký đồng thời ẩn nút Xem và ký số, khóa nút Khác không cho thao tác | ||||
| Đóng | nút | Nút dùng để đóng drawler | ||||
| Sửa thời gian thực hiện | nút | - màn hình dạng drawler với label tên SỬA THỜI GIAN THỰC HIỆN - Hiển thị khi nhấn nút Sửa thời gian thực hiện - Có nút X để đóng drawler | ||||
| Thời gian tiếp nhận khám/điều trị | Calendar | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | khóa | - Hiển thị Ngày giờ chờ nhập khoa đối với nội trú/BANT, Ngày giờ tiếp nhận đối với ngoại trú | ||
| Thời gian khám/điều trị | Calendar | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | khóa | - Hiển thị Ngày giờ điều trị đối với nội trú/BANT, Ngày giờ khám đối với ngoại trú | ||
| Thời gian kết thúc khám/điều trị | Calendar | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | khóa | - Hiển thị Ngày giờ kết thúc điều trị đối với nội trú/BANT, Ngày giờ hoàn tất khám đối với ngoại trú | ||
| Thời gian chỉ định | Calendar | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | khóa | - Hiển thị Ngày giờ chỉ định phiếu | ||
| Thời gian thực hiện | Calendar | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | Khi đã lưu Hiển thị Thời gian thực hiện của dịch vụ đã lưu | - Hiển thị Ngày giờ chỉ định phiếu | ||
| Lưu | nút | - Lưu Ngày giờ bắt đầu thực hiện - Đồng bộ thời gian thực hiện qua RIS khi có kết nối RIS | ||||
| Thời gian trả kết quả | Calendar | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | Khi đã Lưu hiển thị Thời gian trả kết quả của dịch vụ đã lưu | - Hiển thị Thời gian trả kết quả đã lưu của dịch vụ - Cho phép nhập/chọn điều chỉnh | ||
| Lưu | nút | - Lưu Ngày giờ trả kết quả - Đồng bộ thời gian trả kết quả qua RIS khi có kết nối RIS | ||||
| Đóng | nút | Nút dùng để đóng drawler | ||||
| Danh sách chỉ định | Tab | |||||
| Danh sách dịch vụ chỉ định thêm | Tab | |||||
| Cập nhật số phim | - màn hình dạng drawler với label tên CẬP NHẬT SỐ PHIM - Hiển thị khi nhấn nút Cập nhật số phim - Có nút X để đóng drawler | |||||
| Số lượng phim | Text box | No | - Cho phép nhập số lượng phim dùng - tải thông tin đã lưu | |||
| Loại phim | Text box | No | 50 | Tên loại phim | trống | - tải danh sách từ danh mục loại phim - Cho phép tìm và chọn theo tên loại - tải thông tin đã lưu |
| Số lượng phim hỏng | Text box | No | - Cho phép nhập số lượng phim hỏng - tải thông tin đã lưu | |||
| Số lần TH | Text box | No | 1 | - Cho phép nhập số lượng phim hỏng - tải thông tin đã lưu | ||
| Lưu | nút | - Lưu thông tin phim | ||||
| Đóng | nút | Nút dùng để đóng drawler | ||||
| Kết quả | Tab | -Tab Kết quả - Khi nhấn double vào dòng dịch vụ thực hiện, tùy loại CLS (siêu âm, xquang, nội soi, điện tim) sẽ chuyển qua tab Kết quả hiển thị màn hình kết quả tương ứng - nhấn vào nút hình cây bút tại dòng dịch vụ muốn thực hiện> sẽ chuyển qua tab Kết quả hiển thị màn hình kết quả tương ứng - Mặc định ẩn tab khi chưa thao tác chuyển qua màn hình thực hiện chi tiết - Khi tab đang mở: + Có dấu X để đóng tab + Khi thao tác chọn phiếu thực hiện khác sẽ tự động đóng tab kết quả đang hiển thị | ||||
| Kết quả siêu âm: Tên dịch vụ | Tab | -label '- Khi ở trạng thái Đang TH sẽ hiển thị các nút: Lưu, Trả KQ, Trả KQ và in, in KQ, chọn loại phiếu, Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị - Khi đã chuyển trạng thái Đã TH sẽ hiển thị các nút: Xem và ký số, in KQ, chọn loại phiếu, Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị - Khi đã chuyển trạng thái Hủy kết quả sẽ hiển thị các nút: Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị | ||||
| Thời gian chỉ định | Calendar | No | 100 | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | khóa Thời gian chỉ định của phiếu | -Hiển thị Thời gian chỉ định của phiếu - khóa trường và hiển thị dữ liệu của bệnh nhân |
| Thời gian thực hiện | Calendar | Yes | 100 | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | - Chưa có dữ liệu sẽ hiển thị mặc định thời gian khi vào tab Kết quả - Đã lưu Hiển thị Thời gian thực hiện của dịch vụ đã lưu | - Thời gian thực hiện của phiếu - Khi mới thực hiện mặc định Ngày giờ lấy theo thời điểm nhấn nút Lưu - Cho phép điều chỉnh chọn/nhập thời gian - Lưu dữ liệu theo thời gian đã chọn/nhập ở thao tác Lưu - Ràng buộc không để trống khi thao tác lưu - Tính năng khóa theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã thoiGianThucHien |
| Thời gian trả kết quả | Calendar | Yes | 100 | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | Để trống | - Thời gian trả kết quả của phiếu/dịch vụ - Khi mới vào màn hình đang thực hiện trường để trống > thao tác Trả kết quả sẽ lấy theo thời gian thao tác để lưu - Cho phép chọn/ nhập ngày giờ lưu ở thao tác Trả kết quả - Tính năng khóa theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã thoiGianTraKetQua |
| Tính năng cộng phút hiển thị thời gian cho Trường Thời gian trả kết quả | lựa chọn nút | - Cấu hình tham số danhSachPhutCongChoTGTraKQ = danh sách số phút (mặc định 5,8,10,15,20,25) hiển thị từng +5p,…. Thành từng lựa chọn để tích chọn - Khi tích chọn sẽ hiển thị thời gian ở trường Thời gian trả kết quả theo công thức Thời gian thực hiện + số phút tích chọn | ||||
| Máy thực hiện | Combo box | Yes | 1000 | Mã máy - Tên máy | Mã máy - Tên máy mặc định nếu có cấu hình trong danh mục | -Hiển thị máy của dịch vu: Mã máy-Tên máy - Cho phép nhấn vào ô để nhập tìm và chọn máy - tải danh sách máy theo điều kiện: + Đang hoạt động + Loại máy (Máy CDHA, máy Thăm dò chức năng) + Hiển thị mặc định mã máy theo cấu hình trong danh mục dịch vụ mã máy - Tìm kiếm theo mã và tên máy - Chọn được nhiều máy - Thao tác nút Lưu để lưu dữ liệu đã nhập - Tính năng ràng buộc nhập theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã mayThucHien |
| Tên mẫu | Text box | Yes | 100 | - Cho phép nhập tên mẫu | ||
| Giới tính | Combo box | No | - Chọn giới tính lưu cho mẫu - tải các tùy chọn: Tất cả, Nam, Nữ, Khác | |||
| Lưu mẫu | nút | - Nhập/chọn các trường: Tên mẫu, Giới tính, Mô tả/Kết quả, Kết luận> nhấn nút Lưu mẫu để lưu thông tin mẫu - Lưu các thông tin đã nhập kèm các thông tin khác: + Mã nhóm dịch vụ + Thông tin người thao tác + Thời gian thao tác | ||||
| Danh sách Mẫu | nút | No | 100 | - Nhập tìm theo tên mẫu - tải danh sách mẫu đã lưu - tải mẫu theo mã nhóm dịch vụ, giới tính - Chọn mẫu sẽ hiển thị Thông tin Mô tả/Kết quả, Kết luận | ||
| Danh mục mẫu (nút 3 chấm ngang) | nút | Yes | 100 | - Nhấn nút Danh mục mẫu sẽ hiển thị giao diện quản lý Danh sách mẫu CDHA | ||
| Xóa mẫu | nút | Yes | 100 | Chọn mẫu trong trường danh sách mẫu muốn xóa> nhấn nút Xóa mẫu để xóa mẫu | ||
| Mô tả/Kết quả | Text area | No | 2000 | - Trường kiểu Ckeditor - Chọn trường Mẫu tải thông tin Mô tả/Kết quả mẫu đã lưu - Cho phép nhập - Lưu thông tin trường - Hiển thị dữ liệu đã lưu của trường | ||
| Kết luận | Text area | Yes | 1000 | -Chọn trường Mẫu tải thông tin kết luận mẫu đã lưu -Cho phép nhập -Lưu thông tin trường -Hiển thị dữ liệu đã lưu của trường | ||
| Ghi chú kết quả | Text area | No | 500 | -Cho phép nhập ghi chú -Lưu ghi chú -Hiển thị dữ liệu đã lưu | ||
| Bác sĩ thực hiện > Khoa | Combo box | Yes | 250 | Tên khoa | Mặc định theo khoa của Bác sỹ thực hiện đang mặc định tải . | - Hiển thị mặc định khoa đang thiết lập nếu chưa chọn nhân viên - Trường hợp đã lưu dữ liệu sẽ hiển thị khoa của nhân viên đã lưu - tải danh sách các khoa đang hoạt động và thuộc loại khoa CDHA, TDCN lấy theo mã chuyên khoa của BYT - Tìm kiếm lọc theo tên khoa - tải dữ liệu đã lưu khi mở tab kết quả để thực hiện chi tiết: tải khoa của nhân viên đã lưu |
| Bác sĩ thực hiện > Nhân viên | Combo box | Yes | 250 | tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN | Bác sỹ thực hiện mặc định tải user đang đăng nhập với điều kiện thuộc tài khoản bác sỹ . | - tải danh sách nhân viên theo khoa đang chọn - Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN nhân viên theo khoa đã chọn - Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viên - Tính năng giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã bacSiThucHien => Truyền mã nhân viên - tải thông tin nhân viên đã lưu, thông tin từ RIS trả về - tải dữ liệu đã lưu khi mở tab kết quả để thực hiện chi tiết: tải nhân viên đã lưu - Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên |
| KTV thực hiện > Khoa | Combo box | Yes | 250 | Tên khoa | Mặc định theo khoa của Bác sỹ thực hiện đang mặc định tải . | - Hiển thị mặc định khoa đang thiết lập nếu chưa chọn nhân viên - Trường hợp đã lưu dữ liệu sẽ hiển thị khoa của nhân viên đã lưu - tải danh sách các khoa đang hoạt động và thuộc loại khoa CDHA, TDCN lấy theo mã chuyên khoa của BYT - Tìm kiếm lọc theo tên khoa - tải dữ liệu đã lưu khi mở tab kết quả để thực hiện chi tiết: tải khoa của nhân viên đã lưu |
| KTV thực hiện > Nhân viên | Combo box | Yes | 250 | tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN | KTV thực hiện mặc định tải user đang đăng nhập với điều kiện thuộc tài khoản chuyên về kỹ thuật viên , Chẩn đoán hình ảnh viên | - tải danh sách nhân viên theo khoa đang chọn - Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN nhân viên theo khoa đã chọn - Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viênn - Tính năng giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã kTVThucHien => Truyền mã nhân viên - tải dữ liệu đã lưu khi mở tab kết quả để thực hiện chi tiết: tải nhân viên đã lưu - Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên |
| KTV phụ | Combo box | Yes | 250 | tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN | Mặc định để trống khi chưa có dữ liệu | - tải danh sách tất cả nhân viên - Chon phép chọn nhiều nhân viên - Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN nhân viên theo khoa đã chọn - Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viênn - Tính năng giá trị mặc định, ẩn hiện, bắt buộc, ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã kTVPhu => Truyền mã nhân viên - tải dữ liệu đã lưu khi mở tab kết quả để thực hiện chi tiết: tải khoa của nhân viên đã lưu - Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên |
| Người đọc kết quả > Khoa | Combo box | Yes | 250 | Tên khoa | Mặc định khoa đang đăng nhập | - Hiển thị mặc định khoa đang thiết lập nếu chưa chọn nhân viên - Trường hợp đã lưu dữ liệu sẽ hiển thị khoa của nhân viên đã lưu - tải danh sách các khoa đang hoạt động và thuộc loại khoa CDHA, TDCN lấy theo mã chuyên khoa của BYT - Tìm kiếm lọc theo tên khoa - tải dữ liệu đã lưu khi mở tab kết quả để thực hiện chi tiết: tải khoa của nhân viên đã lưu |
| Người đọc kết quả > Nhân viên | Combo box | Yes | 250 | tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN | Để trống khi chưa có dữ liệu | - tải danh sách nhân viên theo khoa đang chọn - Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN nhân viên theo khoa đã chọn - Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viên - Tính năng giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã nguoiDocKetQua => Truyền mã nhân viên - tải dữ liệu đã lưu khi mở tab kết quả để thực hiện chi tiết: tải nhân viên đã lưu - Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên |
| Lưu (F4) | nút | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH - Lưu các thông tin trên màn hình thực hiện và thêm các thông tin sau: + Người thao tác lưu + Thời gian thao tác lưu - Dùng phím tắt F4 để thao tác Lưu | ||||
| Trả KQ | nút | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH - nhấn vào chuyển từ trạng thái Đang TH sang trạng thái Đã TH - Lưu thêm các thông tin: + Người thao tác trả kết quả + trường hợp Trường Thời gian trả kết quả rỗng trên giao diện sẽ lưu Thời gian khi thao tác trả kết quả, ngược lại có thì lưu theo giao diện | ||||
| Trả KQ và in | nút | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH - Tương tự nút Trả KQ đồng thời in phiếu - Khi nhấn vào nút sẽ in mẫu mặc định - Mẫu phiếu in có thể cấu hình - Có danh sách chọn sổ xuống nhiều mẫu phiếu khác nhau cấu hình theo từng đơn vị sử dụng có thể nhấn vào để trả kết quả kèm in mẫu mong muốn - Lưu thêm Người thao tác trả kết quả, Thời gian thao tác trả kết quả | ||||
| Xem và ký số | nút | Yes | - In và ký số - Hiển thị ở trạng thái Đã TH | |||
| Hủy ký số | nút | - Nút hiển thị khi đã ký số thành công - Cho phép người có quyền Hủy ký số thực hiện - Hiển thị nút Hủy ký đồng thời ẩn nút Xem và ký số, khóa nút Khác không cho thao tác | ||||
| In KQ (F10) | nút | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH, Đã TH - Khi nhấn vào nút sẽ in mẫu mặc định - Mẫu phiếu in có thể cấu hình - Có danh sách chọn hiển thị các mẫu in khác nhau - Dùng phím tắt F10 để thao tác In phiếu kết quả theo mẫu mặc định | ||||
| Ô chọn loại tệp in | Combo box | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH, Đã TH - Hiển thị các tùy chọn: PDF, Word - Mặc định PDF - Chọn loại tệp để in phiếu kết quả - Dùng cho nút In KQ, Trả KQ và in, Xem và ký số | ||||
| Lịch sử thực hiện | nút | - Hiển thị giao diện popup Lịch sử thực hiện - Mặc định tùy chọn loại CLS là siêu âm | ||||
| Lịch sử điều trị | nút | - Lịch sử điều trị liên kết màn hình lịch sử khám chữa bệnh tại CSYT (liên kết màn hình H004014) | ||||
| Chụp và lưu ảnh | Tab | - Tab Chụp và lưu ảnh | ||||
| Chụp ảnh | - Hiển thị label Chụp ảnh | |||||
| Màn hình chụp ảnh | No | - Hiển thị màn hình kết nối camera để chụp ảnh | ||||
| Chụp ảnh | nút | No | - nhấn vào để chụp - Ảnh sau khi chụp sẽ hiển thị Danh sách ảnh xem trước | |||
| Lưu ảnh | nút | Yes | - Lưu ảnh sau khi chụp sẽ hiển thị bên Danh sách ảnh chụp | |||
| Chụp và lưu ảnh | nút | Yes | - Thao tác chụp hình và đồng thời lưu thẳng vào danh sách hình đã lưu mà không cần xem trước | |||
| Danh sách ảnh xem trước | - Hiển thị danh sách ảnh chụp xem trước - Tối đa 9 hình - Chọn hình dưới danh sách sẽ hiển thị lên màn hình xem trước để xem - Có dấu x để xóa ảnh - tích chọn các hình > nhấn nút lưu ảnh để cho qua danh sách ảnh đã lưu '- nhấn vào nút phóng to bên trái ảnh cần phóng to ở danh sách đã lưu hoặc ảnh xem trước - Có thêm nút x để tắt ảnh phóng to | |||||
| Ảnh | ||||||
| Dấu x | nút | - nhấn vào để xóa ảnh | ||||
| Nút phóng to ảnh | nút | - liên kết hình ảnh - Dùng để phóng to ảnh - Để bên trái hình ảnh | ||||
| Dấu kiểm tra | kiểm tra box | - tích chọn ảnh để lưu | ||||
| Danh sách ảnh chụp | Yes | - Hiển thị danh sách hình đã lưu | ||||
| Ô tích chọn | kiểm tra box | No | - Dùng tích chọn để xóa nhiều ảnh | |||
| Nút phóng to ảnh | nút | - liên kết hình ảnh - Dùng để phóng to ảnh - Để bên trái hình ảnh | ||||
| Ảnh | No | - Hiển thị ảnh đã lưu -nhấn vào nút phóng to bên trái ảnh cần phóng to ở danh sách đã lưu hoặc ảnh xem trước - Có thêm nút x để tắt ảnh phóng to | ||||
| Thao tác > Nút Thùng rác | nút | Yes | Dúng xóa từng ảnh | |||
| Thao tác > Nút 6 chấm | nút | Yes | - Nút 6 chấm để thao tác kéo chuột di chuyển ảnh lên xuống - Thao tác sắp xếp ảnh sẽ đồng thời lưu thứ tự ảnh | |||
| Xem ảnh Dicom | nút | Yes | - Nhấn nút để xem ảnh trên Dicom khi có kết nối RIS - Hiển thị nút khi có cấu hình tham số risConnectionType khác 0 | |||
| Xóa | nút | Yes | - tích chọn nhiều ảnh trên Danh sách ảnh chụp rồi nhấn nút để xóa | |||
| Tải ảnh | - Hiển thị label Tải ảnh | |||||
| Chọn tệp | nút | Yes | - nhấn vào hiển thị cửa sổ thư mục để chọn ảnh từ máy tính - Chọn ảnh từ thư mục trong máy tính | |||
| Tên tệp ảnh | nút | Yes | - Sau khi chọn ảnh sẽ hiển thị tệp ảnh đã chọn | |||
| Upload | nút | Yes | - Khi nhấn upload sẽ lưu thẳng vào danh sách hình đã lưu | |||
| Scan | nút | Yes | ||||
| Kết quả | Tab | -Tab Kết quả - Khi nhấn double vào dòng dịch vụ thực hiện, tùy loại CLS (siêu âm, xquang, nội soi, điện tim) sẽ chuyển qua tab Kết quả hiển thị màn hình kết quả tương ứng - nhấn vào nút hình cây bút tại dòng dịch vụ muốn thực hiện> sẽ chuyển qua tab Kết quả hiển thị màn hình kết quả tương ứng - Mặc định ẩn tab khi chưa thao tác chuyển qua màn hình thực hiện chi tiết - Khi tab đang mở: + Có dấu X để đóng tab + Khi thao tác chọn phiếu thực hiện khác sẽ tự động đóng tab kết quả đang hiển thị | ||||
| Kết quả điện tim: Tên dịch vụ | Tab | -label '- Khi ở trạng thái Đang TH sẽ hiển thị các nút: Lưu, Trả KQ, Trả KQ và in, in KQ, chọn loại phiếu, Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị - Khi đã chuyển trạng thái Đã TH sẽ hiển thị các nút: Xem và ký số, in KQ, chọn loại phiếu, Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị - Khi đã chuyển trạng thái Hủy kết quả sẽ hiển thị các nút: Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị | ||||
| Thời gian chỉ định | Calendar | No | 100 | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | khóa Thời gian chỉ định của phiếu | -Hiển thị Thời gian chỉ định của phiếu - khóa trường và hiển thị dữ liệu của bệnh nhân |
| Thời gian thực hiện | Calendar | Yes | 100 | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | - Chưa có dữ liệu sẽ hiển thị mặc định thời gian khi vào tab Kết quả - Đã lưu Hiển thị Thời gian thực hiện của dịch vụ đã lưu | - Thời gian thực hiện của phiếu - Khi mới thực hiện mặc định Ngày giờ lấy theo thời điểm nhấn nút Bắt đầu thực hiện - Cho phép điều chỉnh chọn/nhập thời gian - Lưu dữ liệu theo thời gian đã chọn/nhập ở thao tác Lưu - Ràng buộc không để trống khi thao tác lưu |
| Thời gian trả kết quả | Calendar | Yes | 100 | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | Để trống | - Thời gian trả kết quả của phiếu/dịch vụ - Khi mới vào màn hình đang thực hiện trường để trống > thao tác Trả kết quả sẽ lấy theo thời gian thao tác để lưu - Cho phép chọn/ nhập ngày giờ lưu ở thao tác Trả kết quả |
| Tính năng cộng phút hiển thị thời gian cho Trường Thời gian trả kết quả | lựa chọn nút | - Cấu hình tham số danhSachPhutCongChoTGTraKQ = danh sách số phút (mặc định 5,8,10,15,20,25) hiển thị từng +5p,…. Thành từng lựa chọn để tích chọn - Khi tích chọn sẽ hiển thị thời gian ở trường Thời gian trả kết quả theo công thức Thời gian thực hiện + số phút tích chọn | ||||
| Máy thực hiện | Combo box | Yes | 1000 | Mã máy - Tên máy | Mã máy - Tên máy mặc định nếu có cấu hình trong danh mục | -Hiển thị máy của dịch vu: Mã máy-Tên máy - Cho phép nhấn vào ô để nhập tìm và chọn máy - tải danh sách máy theo điều kiện: + Đang hoạt động + Loại máy (Máy CDHA, máy Thăm dò chức năng) + Hiển thị mặc định mã máy theo cấu hình trong danh mục dịch vụ mã máy - Tìm kiếm theo mã và tên máy - Chọn được nhiều máy - Thao tác nút Lưu để lưu dữ liệu đã nhập - Tính năng ràng buộc nhập theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã mayThucHien |
| Tên mẫu | Text box | Yes | 100 | - Cho phép nhập tên mẫu | ||
| Giới tính | Combo box | No | - Chọn giới tính lưu cho mẫu - tải các tùy chọn: Tất cả, Nam, Nữ, Khác | |||
| Lưu mẫu | nút | - Nhập/chọn các trường: Tên mẫu, Giới tính, Mô tả/Kết quả, Kết luận> nhấn nút Lưu mẫu để lưu thông tin mẫu - Lưu các thông tin đã nhập kèm các thông tin khác: + Mã nhóm dịch vụ + Thông tin người thao tác + Thời gian thao tác | ||||
| Danh sách Mẫu | nút | No | 100 | - Nhập tìm theo tên mẫu - tải danh sách mẫu đã lưu - tải mẫu theo mã nhóm dịch vụ, giới tính - Chọn mẫu sẽ hiển thị Thông tin Mô tả/Kết quả, Kết luận | ||
| Danh mục mẫu (nút 3 chấm ngang) | nút | Yes | 100 | - Nhấn nút Danh mục mẫu sẽ hiển thị giao diện quản lý Danh sách mẫu CDHA | ||
| Xóa mẫu | nút | Yes | 100 | Chọn mẫu trong trường danh sách mẫu muốn xóa> nhấn nút Xóa mẫu để xóa mẫu | ||
| Mô tả/Kết quả | Text area | No | 2000 | - Trường kiểu Ckeditor - Chọn trường Mẫu tải thông tin Mô tả/Kết quả mẫu đã lưu - Cho phép nhập - Lưu thông tin trường - Hiển thị dữ liệu đã lưu của trường | ||
| Kết luận | Text area | Yes | 1000 | -Chọn trường Mẫu tải thông tin kết luận mẫu đã lưu -Cho phép nhập -Lưu thông tin trường -Hiển thị dữ liệu đã lưu của trường | ||
| Ghi chú kết quả | Text area | No | 500 | -Cho phép nhập ghi chú -Lưu ghi chú -Hiển thị dữ liệu đã lưu | ||
| Bác sĩ thực hiện > Khoa | Combo box | Yes | 250 | Tên khoa | Mặc định theo khoa của Bác sỹ thực hiện đang mặc định tải . | - Hiển thị mặc định khoa đang thiết lập nếu chưa chọn nhân viên - Trường hợp đã lưu dữ liệu sẽ hiển thị khoa của nhân viên đã lưu - tải danh sách các khoa đang hoạt động và thuộc loại khoa CDHA, TDCN lấy theo mã chuyên khoa của BYT - Tìm kiếm lọc theo tên khoa |
| Bác sĩ thực hiện > Nhân viên | Combo box | Yes | 250 | tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN | Bác sỹ thực hiện mặc định tải user đang đăng nhập với điều kiện thuộc tài khoản bác sỹ . | - tải danh sách nhân viên theo khoa đang chọn - Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN nhân viên theo khoa đã chọn - Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viên - Tính năng giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã bacSiThucHien => Truyền mã nhân viên - tải thông tin nhân viên đã lưu, thông tin từ RIS trả về - Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên |
| KTV thực hiện > Khoa | Combo box | Yes | 250 | Tên khoa | Mặc định theo khoa của Bác sỹ thực hiện đang mặc định tải . | - Hiển thị mặc định khoa đang thiết lập nếu chưa chọn nhân viên - Trường hợp đã lưu dữ liệu sẽ hiển thị khoa của nhân viên đã lưu - tải danh sách các khoa đang hoạt động và thuộc loại khoa CDHA, TDCN lấy theo mã chuyên khoa của BYT - Tìm kiếm lọc theo tên khoa |
| KTV thực hiện > Nhân viên | Combo box | Yes | 250 | tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN | KTV thực hiện mặc định tải user đang đăng nhập với điều kiện thuộc tài khoản chuyên về kỹ thuật viên , Chẩn đoán hình ảnh viên | - tải danh sách nhân viên theo khoa đang chọn - Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN nhân viên theo khoa đã chọn - Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viênn - Tính năng giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã kTVThucHien => Truyền mã nhân viên - tải thông tin nhân viên đã lưu, thông tin từ RIS trả về - Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên |
| KTV phụ | Combo box | Yes | 250 | tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN | Mặc định để trống khi chưa có dữ liệu | - tải danh sách tất cả nhân viên - Chon phép chọn nhiều nhân viên - Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN nhân viên theo khoa đã chọn - Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viên - Tính năng giá trị mặc định, ẩn hiện, bắt buộc, ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã kTVPhu => Truyền mã nhân viên - tải thông tin nhân viên đã lưu, thông tin từ RIS trả về - Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên |
| Người đọc kết quả > Khoa | Combo box | Yes | 250 | Tên khoa | - Hiển thị mặc định khoa đang thiết lập nếu chưa chọn nhân viên - Trường hợp đã lưu dữ liệu sẽ hiển thị khoa của nhân viên đã lưu | - Hiển thị mặc định khoa đang thiết lập nếu chưa chọn nhân viên - Trường hợp đã lưu dữ liệu sẽ hiển thị khoa của nhân viên đã lưu - tải danh sách các khoa đang hoạt động và thuộc loại khoa CDHA, TDCN lấy theo mã chuyên khoa của BYT - Tìm kiếm lọc theo tên khoa |
| Người đọc kết quả > Nhân viên | Combo box | Yes | 250 | tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN | Để trống khi chưa có dữ liệu | - tải danh sách nhân viên theo khoa đang chọn - Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN nhân viên theo khoa đã chọn - Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viên - Tính năng giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã nguoiDocKetQua => Truyền mã nhân viên - tải thông tin nhân viên đã lưu, thông tin từ RIS trả về - Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên |
| Lưu (F4) | nút | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH - Lưu các thông tin trên màn hình thực hiện và thêm các thông tin sau: + Người thao tác lưu + Thời gian thao tác lưu - Dùng phím tắt F4 để thao tác Lưu | ||||
| Trả KQ | nút | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH - nhấn vào chuyển từ trạng thái Đang TH sang trạng thái Đã TH - Lưu thêm các thông tin: + Người thao tác trả kết quả + trường hợp Trường Thời gian trả kết quả rỗng trên giao diện sẽ lưu Thời gian khi thao tác trả kết quả, ngược lại có thì lưu theo giao diện - Cấu hình tham số traInTungPhieuCDHA=1 (0 : không cho phép; 1 : cho phép) cho phép thao tác tích chọn từng dịch vụ để trả kết quả => Lưu dữ liệu Người thao tác và Thời gian trả kết quả cho từng dịch vụ. Tuy nhiên chọn tất cả dịch vụ thì vẫn có thể trả kết quả cho đồng loạt hết | ||||
| Trả KQ và in | nút | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH - Tương tự nút Trả KQ đồng thời in phiếu - Khi nhấn vào nút sẽ in mẫu mặc định - Mẫu phiếu in có thể cấu hình - Có danh sách chọn sổ xuống nhiều mẫu phiếu khác nhau cấu hình theo từng đơn vị sử dụng có thể nhấn vào để trả kết quả kèm in mẫu mong muốn - Lưu thêm Người thao tác trả kết quả, Thời gian thao tác trả kết quả - Cấu hình tham số traInTungPhieuCDHA=1 (0 : không cho phép; 1 : cho phép) cho phép thao tác tích chọn từng dịch vụ để trả kết quả và in => Lưu dữ liệu Người thao tác và Thời gian trả kết quả cho từng dịch vụ. Tuy nhiên chọn tất cả dịch vụ thì vẫn có thể trả kết quả và in cho đồng loạt hết | ||||
| Xem và ký số | nút | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH - In phiếu và ký số | ||||
| In KQ (F10) | nút | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH, Đã TH - Khi nhấn vào nút sẽ in mẫu mặc định - Mẫu phiếu in có thể cấu hình - Có danh sách chọn hiển thị các mẫu in khác nhau - Dùng phím tắt F10 để thao tác In phiếu kết quả theo mẫu mặc định | ||||
| Ô chọn loại tệp in | Combo box | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH, Đã TH - Hiển thị các tùy chọn: PDF, Word - Mặc định PDF - Chọn loại tệp để in phiếu kết quả - Dùng cho nút In KQ, Trả KQ và in, Xem và ký số | ||||
| Lịch sử thực hiện | nút | - Hiển thị giao diện popup Lịch sử thực hiện - Mặc định tùy chọn loại CLS là siêu âm | ||||
| Lịch sử điều trị | nút | - Lịch sử điều trị liên kết màn hình lịch sử khám chữa bệnh tại CSYT (liên kết màn hình H004014) | ||||
| Chụp và lưu ảnh | Tab | - Tab Chụp và lưu ảnh | ||||
| Tải ảnh | - Hiển thị label Tải ảnh | |||||
| Chọn tệp | nút | Yes | - nhấn vào hiển thị cửa sổ thư mục để chọn ảnh từ máy tính - Chọn ảnh từ thư mục trong máy tính | |||
| Tên tệp ảnh | nút | Yes | - Sau khi chọn ảnh sẽ hiển thị tệp ảnh đã chọn | |||
| Upload | nút | Yes | - Khi nhấn upload sẽ lưu thẳng vào danh sách hình đã lưu | |||
| Scan | nút | Yes | ||||
| Danh sách ảnh chụp | Yes | - Hiển thị danh sách hình đã lưu | ||||
| Ô tích chọn | kiểm tra box | No | - Dùng tích chọn để xóa nhiều ảnh | |||
| Nút phóng to ảnh | nút | - liên kết hình ảnh - Dùng để phóng to ảnh - Để bên trái hình ảnh | ||||
| Ảnh | No | - Hiển thị ảnh đã lưu '- nhấn vào nút phóng to bên trái ảnh cần phóng to ở danh sách đã lưu hoặc ảnh xem trước - Có thêm nút x để tắt ảnh phóng to | ||||
| Thao tác > Nút Thùng rác | nút | Yes | Dúng xóa từng ảnh | |||
| Thao tác > Nút 6 chấm | nút | Yes | - Nút 6 chấm để thao tác kéo chuột di chuyển ảnh lên xuống - Thao tác sắp xếp ảnh sẽ đồng thời lưu thứ tự ảnh | |||
| Xem ảnh Dicom | nút | Yes | - Nhấn nút để xem ảnh trên Dicom khi có kết nối RIS - Hiển thị nút khi có cấu hình tham số risConnectionType khác 0 | |||
| Xóa | nút | Yes | - tích chọn nhiều ảnh trên danh sách rồi nhấn nút để xóa | |||
| Kết quả | Tab | -Tab Kết quả - Khi nhấn double vào dòng dịch vụ thực hiện, tùy loại CLS (siêu âm, xquang, nội soi, điện tim) sẽ chuyển qua tab Kết quả hiển thị màn hình kết quả tương ứng - nhấn vào nút hình cây bút tại dòng dịch vụ muốn thực hiện> sẽ chuyển qua tab Kết quả hiển thị màn hình kết quả tương ứng - Mặc định ẩn tab khi chưa thao tác chuyển qua màn hình thực hiện chi tiết - Khi tab đang mở: + Có dấu X để đóng tab + Khi thao tác chọn phiếu thực hiện khác sẽ tự động đóng tab kết quả đang hiển thị | ||||
| Kết quả xquang: Tên dịch vụ | Tab | -label '- Khi ở trạng thái Đang TH sẽ hiển thị các nút: Lưu, Trả KQ, Trả KQ và in, in KQ, chọn loại phiếu, Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị - Khi đã chuyển trạng thái Đã TH sẽ hiển thị các nút: Xem và ký số, in KQ, chọn loại phiếu, Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị - Khi đã chuyển trạng thái Hủy kết quả sẽ hiển thị các nút: Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị | ||||
| Thời gian chỉ định | Calendar | No | 100 | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | khóa Thời gian chỉ định của phiếu | -Hiển thị Thời gian chỉ định của phiếu - khóa trường và hiển thị dữ liệu của bệnh nhân |
| Thời gian thực hiện | Calendar | Yes | 100 | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | - Chưa có dữ liệu sẽ hiển thị mặc định thời gian khi vào tab Kết quả - Đã lưu Hiển thị Thời gian thực hiện của dịch vụ đã lưu | - Thời gian thực hiện của phiếu - Khi mới thực hiện mặc định Ngày giờ lấy theo thời điểm nhấn nút Bắt đầu thực hiện - Cho phép điều chỉnh chọn/nhập thời gian - Lưu dữ liệu theo thời gian đã chọn/nhập ở thao tác Lưu - Ràng buộc không để trống khi thao tác lưu |
| Thời gian trả kết quả | Calendar | Yes | 100 | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | Để trống | - Thời gian trả kết quả của phiếu/dịch vụ - Khi mới vào màn hình đang thực hiện trường để trống > thao tác Trả kết quả sẽ lấy theo thời gian thao tác để lưu - Cho phép chọn/ nhập ngày giờ lưu ở thao tác Trả kết quả |
| Tính năng cộng phút hiển thị thời gian cho Trường Thời gian trả kết quả | lựa chọn nút | - Cấu hình tham số danhSachPhutCongChoTGTraKQ = danh sách số phút (mặc định 5,8,10,15,20,25) hiển thị từng +5p,…. Thành từng lựa chọn để tích chọn - Khi tích chọn sẽ hiển thị thời gian ở trường Thời gian trả kết quả theo công thức Thời gian thực hiện + số phút tích chọn | ||||
| Máy thực hiện | Combo box | Yes | 1000 | Mã máy - Tên máy | Mã máy - Tên máy mặc định nếu có cấu hình trong danh mục | -Hiển thị máy của dịch vu: Mã máy-Tên máy - Cho phép nhấn vào ô để nhập tìm và chọn máy - tải danh sách máy theo điều kiện: + Đang hoạt động + Loại máy (Máy CDHA, máy Thăm dò chức năng) + Hiển thị mặc định mã máy theo cấu hình trong danh mục dịch vụ mã máy - Tìm kiếm theo mã và tên máy - Chọn được nhiều máy - Thao tác nút Lưu để lưu dữ liệu đã nhập - Tính năng ràng buộc nhập theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã mayThucHien |
| PP nhuộm | Text area | No | 300 | - Cho phép nhập phương pháp nhuộm | ||
| Số GPB | Text box | No | - Cho phép nhập mã số ca chụp | |||
| Số lần TH | Text box | No | - Cho phép nhập số lần thực hiện | |||
| Số lượng phim | Text box | No | - Cho phép nhập số lượng phim dùng | |||
| Loại phim | Text box | No | 50 | Tên loại phim | trống | - tải danh sách từ danh mục loại phim - Cho phép tìm và chọn theo tên loại |
| Số lượng phim hỏng | Text box | No | - Cho phép nhập số lượng phim hỏng | |||
| Tên mẫu | Combo box | Yes | 100 | - Cho phép nhập tên mẫu | ||
| Giới tính | Combo box | No | - Chọn giới tính lưu cho mẫu - tải các tùy chọn: Tất cả, Nam, Nữ, Khác | |||
| Lưu mẫu | nút | - Nhập/chọn các trường: Tên mẫu, Giới tính, Mô tả/Kết quả, Kết luận> nhấn nút Lưu mẫu để lưu thông tin mẫu - Lưu các thông tin đã nhập kèm các thông tin khác: + Mã nhóm dịch vụ + Thông tin người thao tác + Thời gian thao tác | ||||
| Danh sách Mẫu | nút | No | 100 | - Nhập tìm theo tên mẫu - tải danh sách mẫu đã lưu - tải mẫu theo mã nhóm dịch vụ, giới tính - Chọn mẫu sẽ hiển thị Thông tin Mô tả/Kết quả, Kết luận | ||
| Danh mục mẫu (nút 3 chấm ngang) | nút | Yes | 100 | - Nhấn nút Danh mục mẫu sẽ hiển thị giao diện quản lý Danh sách mẫu CDHA | ||
| Xóa mẫu | nút | Yes | 100 | Chọn mẫu trong trường danh sách mẫu muốn xóa> nhấn nút Xóa mẫu để xóa mẫu | ||
| Mô tả/Kết quả | Text area | No | 2000 | - Trường kiểu Ckeditor - Chọn trường Mẫu tải thông tin Mô tả/Kết quả mẫu đã lưu - Cho phép nhập - Lưu thông tin trường - Hiển thị dữ liệu đã lưu của trường | ||
| Kết luận | Text area | Yes | 1000 | -Chọn trường Mẫu tải thông tin kết luận mẫu đã lưu -Cho phép nhập -Lưu thông tin trường -Hiển thị dữ liệu đã lưu của trường | ||
| Ghi chú kết quả | Text area | No | 500 | -Cho phép nhập ghi chú -Lưu ghi chú -Hiển thị dữ liệu đã lưu | ||
| Bác sĩ thực hiện > Khoa | Combo box | Yes | 250 | Tên khoa | Mặc định theo khoa của Bác sỹ thực hiện đang mặc định tải . | - Hiển thị mặc định khoa đang thiết lập nếu chưa chọn nhân viên - Trường hợp đã lưu dữ liệu sẽ hiển thị khoa của nhân viên đã lưu - tải danh sách các khoa đang hoạt động và thuộc loại khoa CDHA, TDCN lấy theo mã chuyên khoa của BYT - Tìm kiếm lọc theo tên khoa |
| Bác sĩ thực hiện > Nhân viên | Combo box | Yes | 250 | tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN | Bác sỹ thực hiện mặc định tải user đang đăng nhập với điều kiện thuộc tài khoản bác sỹ | - tải danh sách nhân viên theo khoa đang chọn - Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHNn nhân viên theo khoa đã chọn - Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viên - Tính năng giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã bacSiThucHien => Truyền mã nhân viên - tải thông tin nhân viên đã lưu - Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên |
| KTV thực hiện > Khoa | Combo box | Yes | 250 | Tên khoa | Mặc định theo khoa của Bác sỹ thực hiện đang mặc định tải . | - Hiển thị mặc định khoa đang thiết lập nếu chưa chọn nhân viên - Trường hợp đã lưu dữ liệu sẽ hiển thị khoa của nhân viên đã lưu - tải danh sách các khoa đang hoạt động và thuộc loại khoa CDHA, TDCN lấy theo mã chuyên khoa của BYT - Tìm kiếm lọc theo tên khoa |
| KTV thực hiện > Nhân viên | Combo box | Yes | 250 | tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN | KTV thực hiện mặc định tải user đang đăng nhập với điều kiện thuộc tài khoản chuyên về kỹ thuật viên , Chẩn đoán hình ảnh viên | - tải danh sách nhân viên theo khoa đang chọn - Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN nhân viên theo khoa đã chọn - Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viênn - Tính năng giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã kTVThucHien => Truyền mã nhân viên - tải thông tin nhân viên đã lưu - Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên |
| KTV phụ | Combo box | Yes | 250 | tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN | Mặc định để trống khi chưa có dữ liệu | - tải danh sách tất cả nhân viên - Chon phép chọn nhiều nhân viên - Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN nhân viên theo khoa đã chọn - Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viênn - Tính năng giá trị mặc định, ẩn hiện, bắt buộc, ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã kTVPhu => Truyền mã nhân viên - tải thông tin nhân viên đã lưu, thông tin từ RIS trả về - Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên |
| Người đọc kết quả > Khoa | Combo box | Yes | 250 | Tên khoa | - Hiển thị mặc định khoa đang thiết lập nếu chưa chọn nhân viên - Trường hợp đã lưu dữ liệu sẽ hiển thị khoa của nhân viên đã lưu | - Hiển thị mặc định khoa đang thiết lập nếu chưa chọn nhân viên - Trường hợp đã lưu dữ liệu sẽ hiển thị khoa của nhân viên đã lưu - tải danh sách các khoa đang hoạt động và thuộc loại khoa CDHA, TDCN lấy theo mã chuyên khoa của BYT - Tìm kiếm lọc theo tên khoa |
| Người đọc kết quả > Nhân viên | Combo box | Yes | 250 | tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN | Để trống khi chưa có dữ liệu | - tải danh sách nhân viên theo khoa đang chọn - Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN nhân viên theo khoa đã chọn - Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viên - Tính năng giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã nguoiDocKetQua => Truyền mã nhân viên - tải thông tin nhân viên đã lưu - Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên |
| Lưu (F4) | nút | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH - Lưu các thông tin trên màn hình thực hiện và thêm các thông tin sau: + Người thao tác lưu + Thời gian thao tác lưu - Dùng phím tắt F4 để thao tác Lưu | ||||
| Trả KQ | nút | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH - nhấn vào chuyển từ trạng thái Đang TH sang trạng thái Đã TH - Lưu thêm các thông tin: + Người thao tác trả kết quả + trường hợp Trường Thời gian trả kết quả rỗng trên giao diện sẽ lưu Thời gian khi thao tác trả kết quả, ngược lại có thì lưu theo giao diện | ||||
| Trả KQ và in | nút | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH - Tương tự nút Trả KQ đồng thời in phiếu - Khi nhấn vào nút sẽ in mẫu mặc định - Mẫu phiếu in có thể cấu hình - Có danh sách chọn sổ xuống nhiều mẫu phiếu khác nhau cấu hình theo từng đơn vị sử dụng có thể nhấn vào để trả kết quả kèm in mẫu mong muốn - Lưu thêm Người thao tác trả kết quả, Thời gian thao tác trả kết quả | ||||
| Xem và ký số | nút | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH - In phiếu và ký số | ||||
| In KQ (F10) | nút | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH, Đã TH - Khi nhấn vào nút sẽ in mẫu mặc định - Mẫu phiếu in có thể cấu hình - Có danh sách chọn hiển thị các mẫu in khác nhau - Dùng phím tắt F10 để thao tác In phiếu kết quả theo mẫu mặc định | ||||
| Ô chọn loại tệp in | Combo box | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH, Đã TH - Hiển thị các tùy chọn: PDF, Word - Mặc định PDF - Chọn loại tệp để in phiếu kết quả - Dùng cho nút In KQ, Trả KQ và in, Xem và ký số | ||||
| Lịch sử thực hiện | nút | - Hiển thị giao diện popup Lịch sử thực hiện - Mặc định tùy chọn loại CLS là siêu âm | ||||
| Lịch sử điều trị | nút | - Lịch sử điều trị liên kết màn hình lịch sử khám chữa bệnh tại CSYT (liên kết màn hình H004014) | ||||
| Chụp và lưu ảnh | Tab | - Tab Chụp và lưu ảnh | ||||
| Tải ảnh | - Hiển thị label Tải ảnh | |||||
| Chọn tệp | nút | Yes | - nhấn vào hiển thị cửa sổ thư mục để chọn ảnh từ máy tính - Chọn ảnh từ thư mục trong máy tính | |||
| Tên tệp ảnh | nút | Yes | - Sau khi chọn ảnh sẽ hiển thị tệp ảnh đã chọn | |||
| Upload | nút | Yes | - Khi nhấn upload sẽ lưu thẳng vào danh sách hình đã lưu | |||
| Scan | nút | Yes | ||||
| Danh sách ảnh chụp | Yes | - Hiển thị danh sách hình đã lưu | ||||
| Ô tích chọn | kiểm tra box | No | - Dùng tích chọn để xóa nhiều ảnh | |||
| Nút phóng to ảnh | nút | - liên kết hình ảnh - Dùng để phóng to ảnh - Để bên trái hình ảnh | ||||
| Ảnh | No | - Hiển thị ảnh đã lưu '- nhấn vào nút phóng to bên trái ảnh cần phóng to ở danh sách đã lưu hoặc ảnh xem trước - Có thêm nút x để tắt ảnh phóng to | ||||
| Thao tác > Nút Thùng rác | nút | Yes | Dúng xóa từng ảnh | |||
| Thao tác > Nút 6 chấm | nút | Yes | - Nút 6 chấm để thao tác kéo chuột di chuyển ảnh lên xuống - Thao tác sắp xếp ảnh sẽ đồng thời lưu thứ tự ảnh | |||
| Xem ảnh Dicom | nút | Yes | - Nhấn nút để xem ảnh trên Dicom khi có kết nối RIS - Hiển thị nút khi có cấu hình tham số risConnectionType khác 0 | |||
| Xóa | nút | Yes | - tích chọn nhiều ảnh trên danh sách rồi nhấn nút để xóa | |||
| Kết quả | Tab | -Tab Kết quả - Khi nhấn double vào dòng dịch vụ thực hiện, tùy loại CLS (siêu âm, xquang, nội soi, điện tim) sẽ chuyển qua tab Kết quả hiển thị màn hình kết quả tương ứng - nhấn vào nút hình cây bút tại dòng dịch vụ muốn thực hiện> sẽ chuyển qua tab Kết quả hiển thị màn hình kết quả tương ứng - Mặc định ẩn tab khi chưa thao tác chuyển qua màn hình thực hiện chi tiết - Khi tab đang mở: + Có dấu X để đóng tab + Khi thao tác chọn phiếu thực hiện khác sẽ tự động đóng tab kết quả đang hiển thị | ||||
| Kết quả nội soi: Tên dịch vụ | Tab | -label '- Khi ở trạng thái Đang TH sẽ hiển thị các nút: Lưu, Trả KQ, Trả KQ và in, in KQ, chọn loại phiếu, Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị - Khi đã chuyển trạng thái Đã TH sẽ hiển thị các nút: Xem và ký số, in KQ, chọn loại phiếu, Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị - Khi đã chuyển trạng thái Hủy kết quả sẽ hiển thị các nút: Lịch sử thực hiện, Lịch sử điều trị | ||||
| Thời gian chỉ định | Calendar | No | 100 | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | khóa Thời gian chỉ định của phiếu | -Hiển thị Thời gian chỉ định của phiếu - khóa trường và hiển thị dữ liệu của bệnh nhân |
| Thời gian thực hiện | Calendar | Yes | 100 | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | - Chưa có dữ liệu sẽ hiển thị mặc định thời gian khi vào tab Kết quả - Đã lưu Hiển thị Thời gian thực hiện của dịch vụ đã lưu | - Thời gian thực hiện của phiếu - Khi mới thực hiện mặc định Ngày giờ lấy theo thời điểm nhấn nút Bắt đầu thực hiện - Cho phép điều chỉnh chọn/nhập thời gian - Lưu dữ liệu theo thời gian đã chọn/nhập ở thao tác Lưu - Ràng buộc không để trống khi thao tác lưu |
| Thời gian trả kết quả | Calendar | Yes | 100 | dd/MM/yyyy HH24:MI:SS | Để trống | - Thời gian trả kết quả của phiếu/dịch vụ - Khi mới vào màn hình đang thực hiện trường để trống > thao tác Trả kết quả sẽ lấy theo thời gian thao tác để lưu - Cho phép chọn/ nhập ngày giờ lưu ở thao tác Trả kết quả |
| Tính năng cộng phút hiển thị thời gian cho Trường Thời gian trả kết quả | lựa chọn nút | - Cấu hình tham số danhSachPhutCongChoTGTraKQ = danh sách số phút (mặc định 5,8,10,15,20,25) hiển thị từng +5p,…. Thành từng lựa chọn để tích chọn - Khi tích chọn sẽ hiển thị thời gian ở trường Thời gian trả kết quả theo công thức Thời gian thực hiện + số phút tích chọn | ||||
| Máy thực hiện | Combo box | Yes | 1000 | Mã máy - Tên máy | Mã máy - Tên máy mặc định nếu có cấu hình trong danh mục | -Hiển thị máy của dịch vu: Mã máy-Tên máy - Cho phép nhấn vào ô để nhập tìm và chọn máy - tải danh sách máy theo điều kiện: + Đang hoạt động + Loại máy (Máy CDHA, máy Thăm dò chức năng) + Hiển thị mặc định mã máy theo cấu hình trong danh mục dịch vụ mã máy - Tìm kiếm theo mã và tên máy - Chọn được nhiều máy - Thao tác nút Lưu để lưu dữ liệu đã nhập - Tính năng ràng buộc nhập theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã mayThucHien |
| Tiểu sử bệnh | Text area | No | - Lấy từ thông tin khám để hiển thị - Cho phép nhập điều chỉnh - Lưu thông tin - Hiển thị thông tin đã lưu | |||
| Tên mẫu | Combo box | Yes | 100 | - Cho phép nhập tên mẫu | ||
| Giới tính | Combo box | No | - Chọn giới tính lưu cho mẫu - tải các tùy chọn: Tất cả, Nam, Nữ, Khác | |||
| Lưu mẫu | nút | - Nhập/chọn các trường: Tên mẫu, Giới tính, Mô tả/Kết quả, Kết luận> nhấn nút Lưu mẫu để lưu thông tin mẫu - Lưu các thông tin đã nhập kèm các thông tin khác: + Mã nhóm dịch vụ + Thông tin người thao tác + Thời gian thao tác | ||||
| Danh sách Mẫu | nút | No | 100 | - Nhập tìm theo tên mẫu - tải danh sách mẫu đã lưu - tải mẫu theo mã nhóm dịch vụ, giới tính - Chọn mẫu sẽ hiển thị Thông tin Mô tả/Kết quả, Kết luận | ||
| Danh mục mẫu (nút 3 chấm ngang) | nút | Yes | 100 | - Nhấn nút Danh mục mẫu sẽ hiển thị giao diện quản lý Danh sách mẫu CDHA dưới dang5 drawler | ||
| Xóa mẫu | nút | Yes | 100 | Chọn mẫu trong trường danh sách mẫu muốn xóa> nhấn nút Xóa mẫu để xóa mẫu | ||
| Mô tả/Kết quả | Text area | No | 2000 | - Trường kiểu Ckeditor - Chọn trường Mẫu tải thông tin Mô tả/Kết quả mẫu đã lưu - Cho phép nhập - Lưu thông tin trường - Hiển thị dữ liệu đã lưu của trường | ||
| Kết luận | Text area | Yes | 1000 | -Chọn trường Mẫu tải thông tin kết luận mẫu đã lưu -Cho phép nhập -Lưu thông tin trường -Hiển thị dữ liệu đã lưu của trường | ||
| Ghi chú kết quả | Text area | No | 500 | -Cho phép nhập ghi chú -Lưu ghi chú -Hiển thị dữ liệu đã lưu | ||
| Bác sĩ thực hiện > Khoa | Combo box | Yes | 250 | Tên khoa | Mặc định theo khoa của Bác sỹ thực hiện đang mặc định tải . | - Hiển thị mặc định khoa đang thiết lập nếu chưa chọn nhân viên - Trường hợp đã lưu dữ liệu sẽ hiển thị khoa của nhân viên đã lưu - tải danh sách các khoa đang hoạt động và thuộc loại khoa CDHA, TDCN lấy theo mã chuyên khoa của BYT - Tìm kiếm lọc theo tên khoa |
| Bác sĩ thực hiện > Nhân viên | Combo box | Yes | 250 | tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN | Bác sỹ thực hiện mặc định tải user đang đăng nhập với điều kiện thuộc tài khoản bác sỹ | - tải danh sách nhân viên theo khoa đang chọn - Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN nhân viên theo khoa đã chọn - Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viên - Tính năng giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã bacSiThucHien => Truyền mã nhân viên - tải thông tin nhân viên đã lưu, thông tin từ RIS trả về - Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên |
| KTV thực hiện > Khoa | Combo box | Yes | 250 | Tên khoa | Mặc định theo khoa của Bác sỹ thực hiện đang mặc định tải . | - Hiển thị mặc định khoa đang thiết lập nếu chưa chọn nhân viên - Trường hợp đã lưu dữ liệu sẽ hiển thị khoa của nhân viên đã lưu - tải danh sách các khoa đang hoạt động và thuộc loại khoa CDHA, TDCN lấy theo mã chuyên khoa của BYT - Tìm kiếm lọc theo tên khoa |
| KTV thực hiện > Nhân viên | Combo box | Yes | 250 | tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN | KTV thực hiện mặc định tải user đang đăng nhập với điều kiện thuộc tài khoản chuyên về kỹ thuật viên , Chẩn đoán hình ảnh viên | - tải danh sách nhân viên theo khoa đang chọn - Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN nhân viên theo khoa đã chọn - Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viênn - Tính năng giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã kTVThucHien => Truyền mã nhân viên - tải thông tin nhân viên đã lưu, thông tin từ RIS trả về - Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên |
| KTV phụ | Combo box | Yes | 250 | tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN | Mặc định để trống khi chưa có dữ liệu | - tải danh sách tất cả nhân viên - Chon phép chọn nhiều nhân viên - Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN nhân viên theo khoa đã chọn - Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viênn - Tính năng giá trị mặc định, ẩn hiện, bắt buộc, ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã kTVPhu => Truyền mã nhân viên - tải thông tin nhân viên đã lưu, thông tin từ RIS trả về - Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên |
| Người đọc kết quả > Khoa | Combo box | Yes | 250 | Tên khoa | - Hiển thị mặc định khoa đang thiết lập nếu chưa chọn nhân viên - Trường hợp đã lưu dữ liệu sẽ hiển thị khoa của nhân viên đã lưu | - Hiển thị mặc định khoa đang thiết lập nếu chưa chọn nhân viên - Trường hợp đã lưu dữ liệu sẽ hiển thị khoa của nhân viên đã lưu - tải danh sách các khoa đang hoạt động và thuộc loại khoa CDHA, TDCN lấy theo mã chuyên khoa của BYT - Tìm kiếm lọc theo tên khoa |
| Người đọc kết quả > Nhân viên | Combo box | Yes | 250 | tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN | Để trống khi chưa có dữ liệu | - tải danh sách nhân viên theo khoa đang chọn - Nhân viên: tải tên đăng nhập - Họ tên nhân viên - CCHN nhân viên theo khoa đã chọn - Tìm kiếm theo tên đăng nhập/Họ tên nhân viên - Tính năng giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_CDHA mã nguoiDocKetQua => Truyền mã nhân viên - tải thông tin nhân viên đã lưu, thông tin từ RIS trả về - Sắp xếp theo chữ cái alpha cho dữ liệu Họ tên |
| Lưu (F4) | nút | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH - Lưu các thông tin trên màn hình thực hiện và thêm các thông tin sau: + Người thao tác lưu + Thời gian thao tác lưu - Dùng phím tắt F4 để thao tác Lưu | ||||
| Trả KQ | nút | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH - nhấn vào chuyển từ trạng thái Đang TH sang trạng thái Đã TH - Lưu thêm các thông tin: + Người thao tác trả kết quả + trường hợp Trường Thời gian trả kết quả rỗng trên giao diện sẽ lưu Thời gian khi thao tác trả kết quả, ngược lại có thì lưu theo giao diện | ||||
| Trả KQ và in | nút | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH - Tương tự nút Trả KQ đồng thời in phiếu - Khi nhấn vào nút sẽ in mẫu mặc định - Mẫu phiếu in có thể cấu hình - Có danh sách chọn sổ xuống nhiều mẫu phiếu khác nhau cấu hình theo từng đơn vị sử dụng có thể nhấn vào để trả kết quả kèm in mẫu mong muốn - Lưu thêm Người thao tác trả kết quả, Thời gian thao tác trả kết quả | ||||
| Xem và ký số | nút | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH - In phiếu và ký số | ||||
| In KQ (F10) | nút | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH, Đã TH - Khi nhấn vào nút sẽ in mẫu mặc định - Mẫu phiếu in có thể cấu hình - Có danh sách chọn hiển thị các mẫu in khác nhau - Dùng phím tắt F10 để thao tác In phiếu kết quả theo mẫu mặc định | ||||
| Ô chọn loại tệp in | Combo box | - Nút hiển thị khi chọn trạng thái Đang TH, Đã TH - Hiển thị các tùy chọn: PDF, Word - Mặc định PDF - Chọn loại tệp để in phiếu kết quả - Dùng cho nút In KQ, Trả KQ và in, Xem và ký số | ||||
| Lịch sử thực hiện | nút | - Hiển thị giao diện popup Lịch sử thực hiện - Mặc định tùy chọn loại CLS là siêu âm | ||||
| Lịch sử điều trị | nút | - Lịch sử điều trị liên kết màn hình lịch sử khám chữa bệnh tại CSYT (liên kết màn hình H004014) | ||||
| Chụp và lưu ảnh | Tab | - Tab Chụp và lưu ảnh | ||||
| Chụp ảnh | - Hiển thị label Chụp ảnh | |||||
| Màn hình chụp | No | - Hiển thị màn hình kết nối camera để chụp ảnh | ||||
| Chụp ảnh | nút | No | - nhấn vào để chụp - Ảnh sau khi chụp sẽ hiển thị màn hình xem trước | |||
| Lưu ảnh | nút | Yes | - Lưu ảnh sau khi chụp sẽ hiển thị bên danh sách hình đã lưu | |||
| Chụp và lưu ảnh | nút | Yes | - Thao tác chụp hình và đồng thời lưu thẳng vào danh sách hình đã lưu mà không cần xem trước | |||
| Danh sách ảnh xem trước | - Hiển thị danh sách ảnh chụp xem trước - Tối đa 9 hình - Chọn hình dưới danh sách sẽ hiển thị lên màn hình xem trước để xem - Có dấu x để xóa ảnh - tích chọn các hình > nhấn nút lưu ảnh để cho qua danh sách ảnh đã lưu '- nhấn vào nút phóng to bên trái ảnh cần phóng to ở danh sách đã lưu hoặc ảnh xem trước - Có thêm nút x để tắt ảnh phóng to | |||||
| Nút phóng to ảnh | nút | - liên kết hình ảnh - Dùng để phóng to ảnh - Để bên trái hình ảnh | ||||
| Ảnh | ||||||
| Dấu x | nút | - nhấn vào để xóa ảnh | ||||
| Dấu kiểm tra | kiểm tra box | - tích chọn ảnh để lưu | ||||
| Danh sách ảnh chụp | Yes | - Hiển thị danh sách hình đã lưu | ||||
| Ô tích chọn | kiểm tra box | No | - Dùng tích chọn để xóa nhiều ảnh | |||
| Nút phóng to ảnh | nút | - liên kết hình ảnh - Dùng để phóng to ảnh - Để bên trái hình ảnh | ||||
| Ảnh | No | - Hiển thị ảnh đã lưu - nhấn vào nút phóng to bên trái ảnh cần phóng to ở danh sách đã lưu hoặc ảnh xem trước - Có thêm nút x để tắt ảnh phóng to | ||||
| Thao tác > Nút Thùng rác | nút | Yes | Dúng xóa từng ảnh | |||
| Thao tác > Nút 6 chấm | nút | Yes | - Nút 6 chấm để thao tác kéo chuột di chuyển ảnh lên xuống - Thao tác sắp xếp ảnh sẽ đồng thời lưu thứ tự ảnh | |||
| Xem ảnh Dicom | nút | Yes | - Nhấn nút để xem ảnh trên Dicom khi có kết nối RIS - Hiển thị nút khi có cấu hình tham số risConnectionType khác 0 | |||
| Xóa | nút | Yes | - tích chọn nhiều ảnh trên danh sách rồi nhấn nút để xóa | |||
| Tải ảnh | - Hiển thị label Tải ảnh | |||||
| Chọn tệp | nút | Yes | - nhấn vào hiển thị cửa sổ thư mục để chọn ảnh từ máy tính - Chọn ảnh từ thư mục trong máy tính | |||
| Tên tệp ảnh | nút | Yes | - Sau khi chọn ảnh sẽ hiển thị tệp ảnh đã chọn | |||
| Upload | nút | Yes | - Khi nhấn upload sẽ lưu thẳng vào danh sách hình đã lưu | |||
| Scan | nút | Yes | ||||
| Thông tin mẫu CDHA | Tab | - label Thông tin mẫu CDHA - nhấn vào nút Danh mục mẫu (nút 3 chấm đứng) trong màn hình kết quả đề vào giao diện - Chọn menu Cận lâm sàng & phân hệ khác > menu Mẫu kết quả CDHA | ||||
| Loại CDHA | Combo box | Yes | 100 | - tải danh sách các tùy chọn theo danh mục theo trường Mã nhóm tronmg danh mục dịch vụ chẩn đoán hình ảnh | ||
| Tên mẫu | nút | Yes | 100 | - Nhập, lưu và hiển thị tên mẫu | ||
| Giới tính | Combo box | Yes | - Chọn giới tính lưu cho mẫu Mô tả/Kết quả, Kết luận - tải các tùy chọn: Tất cả, Nam, Nữ, Khác | |||
| Ghi chú | Text box | No | 300 | - Cho phép nhập ghi chú | ||
| Mô tả/Kết quả | nút | No | 100 | - Trường kiểu Ckeditor - Chọn trường Mẫu tải thông tin Mô tả/Kết quả mẫu đã lưu - Cho phép nhập - Lưu thông tin trường - Hiển thị dữ liệu đã lưu của trường | ||
| Kết luận | Text area | Yes | 100 | -Chọn trường Mẫu tải thông tin kết luận mẫu đã lưu -Cho phép nhập -Lưu thông tin trường -Hiển thị dữ liệu đã lưu của trường | ||
| Lưu mẫu | nút | Yes | - Nhập/chọn các trường:Chọn dịch vụ, Tên mẫu, Giới tính, Mô tả/Kết quả, Kết luận, Ghi chú> nhấn nút Lưu mẫu để lưu thông tin mẫu - Lưu các thông tin đã nhập kèm các thông tin khác: + Mã nhóm dịch vụ + Thông tin người thao tác + Thời gian thao tác | |||
| Hủy | nút | No | - nhấn vào để xóa trắng dữ liệu các trường về trạng thái ban đầu | |||
| Danh sách mẫu CDHA | Yes | 100 | - Hiển thị danh sách mẫu kết quả CDHA đã thêm - Khi mới thêm thành công mẫu thì danh sách để tải đồng thời mẫu lên danh sách - Khi cập nhật dữ liệu mẫu cũng cập nhật đồng thời dữ liệu trên danh sách | |||
| Loại CDHA | Tên loại | Dòng dữ liệu đầu tiên | - tải danh sách các tùy chọn theo danh mục theo trường Mã nhóm tronmg danh mục dịch vụ chẩn đoán hình ảnh - Mặc định tùy chọn đầu tiên | |||
| Tìm kiếm | - Tìm và tải danh sách mẫu theo loại CDHA đã chọn | |||||
| Ô tích chọn | Yes | 100 | - Dùng tích chọn để xóa nhiều mẫu cùng lúc | |||
| STT | - Thứ tự dòng tăng dần | |||||
| Tên mẫu | - Hiển thị tên mẫu - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | |||||
| Loại CDHA | - Hiển thị tên nhóm loại CDHA | |||||
| Ghi chú | - Hiển thị ghi chú - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | |||||
| Giới tính | - Hiển thị giới tính - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | |||||
| Nhân viên tạo | - Hiển thị Mã nhân viên - Tên nhân viên - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | |||||
| Ngày giờ tạo | - Ngày giờ tạo mẫu - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | |||||
| Thao tác | - Có nút hình thùng rác để thao tác xóa - Thêm tham số ràng buộc người tạo mới có quyền xóa | |||||
| LỊCH SỬ THỰC HIỆN | Yes | 100 | - Dạng drawler - Có label là Lịch sử thực hiện - Có nút dấu X để đóng drawler | |||
| Tìm kiếm | ||||||
| Khoảng ngày | Calendar | No | dd/mm/yyyy | Ngày hiện tại | -Có thể nhập hoặc chọn Từ ngày -Đến ngày -Mặc định hiển thị Ngày hiện tại | |
| Tìm theo | lựa chọn nút | No | Ngày chỉ định | - Gồm các tùy chọn Ngày chỉ định, Ngày thực hiện - Ngày chỉ định: Lấy theo ngày chỉ định của dịch vụ - Ngày thực hiện: Lấy theo ngày trả kết quả của dịch vụ - Mặc định Ngày chỉ định | ||
| Loại CDHA | Combo box | No | - tải danh sách các tùy chọn theo danh mục theo trường Mã nhóm trong danh mục dịch vụ chẩn đoán hình ảnh - Nút Lịch sử trong tab Kết quả: Khi thao tác ở màn hình kết quả thì dịch vụ thuộc nhóm mã nào sẽ mặc định chọn tùy chọn lọai đó - tùy chọn Lịch sử ở nút 3 chấm ngoài Danh sách phiếu: mặc định chọn tùy chọn loại đầu tiên | |||
| Tìm kiếm | nút | No | - Nhấn nút tìm kiếm theo các trường điều kiện đã chọn/nhập - Trả về dữ liệu lịch sử thực hiện cận lâm sàng (siêu âm, nội soi, xquang, điện tim) của bệnh nhân | |||
| Danh sách lịch sử thực hiện | ||||||
| STT | - Hiển thị thứ tự tăng dần từng dòng | |||||
| Ngày | - Hiển thị Ngày thực hiện | |||||
| Khoa phòng | tên Khoa-tên Phòng thực hiện | - Hiển thị thông tin tên Khoa-tên Phòng thực hiện - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | ||||
| Chẩn đoán CLS | Mã bệnh chính-Tên bệnh chính; Mã bệnh kèm theo - Tên bệnh kèm theo | - Hiển thị Chẩn đoán CLS: Mã bệnh chính-Tên bệnh chính; Mã bệnh kèm theo - Tên bệnh kèm theo - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | ||||
| Tên dịch vụ | - Hiển thị Tên dịch vụ - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | |||||
| Kết luận | - Hiển thị Kết luận - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | |||||
| Mô tả/Kết quả | - Hiển thị Mô tả/Kết quả - Có thể lọc tìm kiếm theo cột | |||||
| Đóng | nút | Nút dùng để đóng drawler | ||||
| Danh sách chỉ định | Tab | - Tab Danh sách chỉ định | ||||
| Sắp thứ tự và ẩn hiện cột của danh sách dịch vụ thực hiện (3 chấm đứng) | nút | No | 100 | -Tool cấu hình ẩn hiển cột trong danh sách phiếu | ||
| Lưới danh sách chỉ định | - Hiển thị danh sách dịch vụ của phiếu ở dạng bảng - Lọc theo trạng thái thực hiện | |||||
| STT | - Hiển thị số thứ tự của dịch vụ | |||||
| Thao tác (3 chấm ngang) | nút | Yes | 10 | - Nút để mở các tùy chọn mở rộng | ||
| Mã chỉ định | - Hiển thị mã dịch vụ chỉ định của phiếu | |||||
| Tên chỉ định | - Hiển thị tên dịch vụ chỉ định của phiếu - Đối với dịch vụ có nhiều chỉ số con thì chỉ hiển thị dịch vụ không hiển thị chỉ số | |||||
| Loại PTTT | - Hiển thị hạng phẫu thuật thủ thuật | |||||
| Số lượng | - Hiển thị số lượng dịch vụ đã chỉ định | |||||
| Đối tượng | - Hiển thị đối tượng: + Bảo hiểm + Đóng tiền: trường hợp Viện phí và Dịch vụ | |||||
| Trạng thái | - Hiển thị trạng thái: + Đã đóng tiền + Chưa đóng tiền + Đã hủy + Để trống nếu không thuộc các trạng thái trên | |||||
| Loại mẫu bệnh phẩm | - Hiển thị loại mẫu bệnh phẩm | |||||
| Người hủy | Usernam-Họ tên | - Hiển thị thông tin người đã chuyển sang trạng thái Đã hủy | ||||
| Ghi chú | - Hiển thị ghi chú chỉ định | |||||
| Cấp số thứ tự thực hiện và chuyển phòng | - màn hình dạng drawler với label tên CẤP SỐ THỨ TỰ VÀ CHUYỂN PHÒNG THỰC HIỆN - nhấn nút 3 chấm danh sách phiếu > Chọn tùy chọn Cấp STT thực hiện và chuyển phòng - Có nút X để đóng drawler | |||||
| Số thứ tự | Text box | Yes | - Mặc định hiển thị số thứ tự tiếp theo thuộc phòng thực hiện của phiếu đang chọn | |||
| Cấp STT | nút | - Nút dùng xử lý thao tác Cấp số thứ tự - Chỉ cho nhập kiểu số | ||||
| Chuyển phòng | kiểm tra box | No | Không kiểm tra | - Mặc định không tích chọn - Khi không kiểm tra trường Phòng thực hiện và nút chuyển phòng sẽ khóa, ngược lại sẽ mở | ||
| Phòng thực hiện | Combo box | Yes | -tải các phòng theo cấu hình danh sách của dịch vụ - Cho phép tìm và chọn phòng thực hiện để thao tác chuyển phòng - Khi không tích chọn trường Chuyển phòng thì trường Phòng thực hiện và nút chuyển phòng sẽ khóa, ngược lại sẽ mở | |||
| Chuyển phòng | nút | No | 1 | -Khi không tích chọn trường Chuyển phòng thì trường Phòng thực hiện và nút chuyển phòng sẽ khóa, ngược lại sẽ mở - Xử lý thao tác chuyển phòng | ||
| Đóng | nút | Nút dùng để đóng drawler |
C. Cấu hình/tham số ảnh hưởng đến người dùng (34)
| Nhóm cấu hình | Tên tham số | Mô tả | Mặc định | Giá trị và ảnh hưởng |
|---|---|---|---|---|
CHAN_DOAN_HINH_ANH | cdhaToMauBanGhiVienPhi |
Tô màu bản ghi lưới kết quả CDHA với đối tượng VIỆN PHÍ 0 Tắt 1 Bật | 0 | |
CHAN_DOAN_HINH_ANH | traInTungPhieuCDHA |
Sử dụng in tách phiếu in cho các nút: In KQ, Trả KQ và in 0: In chung phiếu như bình thường 1: In từng dịch vụ tách từng phiếu in | 0 | |
CHAN_DOAN_HINH_ANH | cdhaMinRunTime |
Cấu hình Thời gian trả kết quả trên cùng một mã máy giữa 2 lần thực hiện dưới {0} phút | 5 | |
CHAN_DOAN_HINH_ANH | cdhaMinExeTime |
Thời gian tối thiểu từ lúc chỉ định đến lúc thực hiện 1 ca CĐHA 0: ko bắt buộc thời gian tối thiểu n: số phút tối thiểu từ lúc bệnh nhân được chỉ định dịch vụ đến lúc thực hiện mới cho phép trả kết quả | 0 | |
CHAN_DOAN_HINH_ANH | risHL7TraKQCallAPI |
Call hệ thống tích hợp sang bên HL7 Khi trả/hủy trả kết quả 0: Không gọi 1: call hệ thống tích hợp | 0 | |
CHAN_DOAN_HINH_ANH | cdhaChanTiepNhanChuaThuTien |
Chặn tiếp nhận bệnh nhân viện phí chưa thu tiền. 1: chặn 0: Không chặn | 0 | |
CHAN_DOAN_HINH_ANH | showFormCDHA |
Hiển thị màn hình Nhập kết quả Chẩn đoán hình ảnh khi nhấn nút Bắt đầu thực hiện 0: ko hiển thị 1: hiển thị màn hình nhập kết quả chi tiết | 0 | |
CHAN_DOAN_HINH_ANH | clsChanNhapKQTrenGrid |
Cấu hình khóa chức năng nhập kết quả nhanh trên lưới 0: không khóa 1: Khóa | 0 | |
CHAN_DOAN_HINH_ANH | cdhaMinTHTime |
Thời gian nhỏ nhất từ lúc bắt đầu thực hiện đến lúc trả kết quả 0: Không chặn <>0: Số phút nhỏ nhất | 0 | |
CHAN_DOAN_HINH_ANH | chanSoKiTuLuuKQ |
Chặn số lượng ký tự trường Kết quả không được lớn hơn 255 khi thao tác Lưu Giá trị 0: Không chặn Giá trị 1: Chặn | 0 | |
CHAN_DOAN_HINH_ANH | chanCungGioThucHien |
Chặn cùng giờ thực hiện khi lưu kết quả cđha 0: Không chặn 1: Chặn | 0 | |
CHAN_DOAN_HINH_ANH | chanMaMayQuaDinhMuc |
Chặn không cho lưu kết quả CDHA khi chọn mã máy vượt định mức sử dụng 0: không chặn, 1: chặn | 0 | |
CHAN_DOAN_HINH_ANH | chanCungGioThucHienCungBS |
Chặn cùng 1 bác sĩ thực hiện nhiều dịch vụ có thời gian thực hiện trùng nhau 0: không chặn, 1: chặn | 0 | |
CHAN_DOAN_HINH_ANH | |
|||
CHAN_DOAN_HINH_ANH | duyetBHChanSuaThoiGian |
Cấu hình không cho phép sửa thời gian khi duyệt bảo hiểm 0: Không chặn 1: Chặn | 1 | |
CHAN_DOAN_HINH_ANH | cdhaChanTraKQChuaThuTien |
Chặn trả kết quả viện phí chưa thu tiền. 1: chặn 0: Không chặn | 0 | |
CHAN_DOAN_HINH_ANH | chanCungGioTraKQCungBS |
Chặn cùng 1 bác sĩ thực hiện nhiều dịch vụ có thời gian trả kết quả trùng nhau 0: không chặn, 1: chặn | 0 | |
CHAN_DOAN_HINH_ANH | batBuocNhapMay |
Bắt buộc nhập máy CDHA cho cả nhập nhanh trên lưới và thực hiện chi tiết 0: Không bắt buộc, 1: Bắt buộc | 1 | |
CHAN_DOAN_HINH_ANH | danhSachPhutCongChoTGTraKQ |
Cấu hình hiển thị danh sách dưới dạng lựa chọn thời gian phút cộng thêm vào thời gian thực hiện để hiển thị thời gian trả kết quả Ví dụ: 5,8,10,15,20,25 | 5,8,10,15,20,25 | |
CHAN_DOAN_HINH_ANH | soCaBSThucHienTrongNgay |
Cấu hình tối đa số ca CDHA Bác sĩ thực hiện trong ngày 0 không chặn n số ca thực hiện | 0 | |
CHAN_DOAN_HINH_ANH | batBuocNhapSLPhim |
Cấu hình ràng bắt buộc nhập thông tin phim và số lượng phim phải lớn hơn 0 0: không bắt buộc 1: bắt buộc | 0 | Tự thêm |
CHAN_DOAN_HINH_ANH | checkThoiGianĐenPhut |
Tham số cho phép các ràng buộc kiểm tra so sánh thời gian sẽ chỉ kiểm tra đến phút 0: không áp dụng 1: áp dụng (mặc định) | 1 | Tự thêm |
CHAN_DOAN_HINH_ANH | khongLoadDSNhanVienTheoKhoa |
|||
CHAN_DOAN_HINH_ANH | loadDSMauTheoNguoiTao |
tải danh sách mẫu trong thực hiện CHDA theo người tạo mẫu tương ứng với tài khoản người đăng nhập 0: không áp dụng 1: áp dụng | 0 | Tự thêm |
CHAN_DOAN_HINH_ANH | bhytRangBuocTGThucHienTraKetQua |
Ràng buộc khoảng thời gian từ Thời gian thực hiện đến thời gian trả kết quả giữa các dịch vụ của cùng một bệnh nhân: Khoảng thời gian từ thời điểm thực hiện đến thời điểm trả kết quả của dịch vụ A không được nằm trong khoảng thời gian thực hiện – trả kết quả của dịch vụ B. Lưu ý: Áp dụng cho dịch vụ thanh toán bảo hiểm Ràng đến giây 0 – Không áp dụng: Không kiểm tra ràng buộc 1 – Chặn: Không cho phép lưu/thanh toán nếu vi phạm 2 – Xác nhận (Confirm): Hiển thị thông báo yêu cầu người dùng xác nhận để tiếp tục 3 – Cảnh báo: Hiển thị cảnh báo nhưng vẫn cho phép tiếp tục | 0 | Tự thêm |
CHAN_DOAN_HINH_ANH | loadDSPhieuChiDinhTheoNgay |
|||
CHAN_DOAN_HINH_ANH | risConnectionType |
Cấu hình kết nối HL7 0: không kết nối RIS 4: kết nối bằng HL7 FHIR | Tham số cần cấu hình kết nối RIS | |
CHAN_DOAN_HINH_ANH | phongThucHienRIS |
Cấu hình phòng thực hiện RIS khi nhấn chọn các phiếu thuộc phòng thực hiện RIS thì chỉ cho xem và thao tác in phiếu hoặc xem phiếu in đã ký số, còn các thao tác có ảnh hưởng đến dữ liệu sẽ khóa hết - Giá trị 0 không áp dụng tham số - Giá trị: danh sách mã phòng Ví dụ macDinhTatCaPhongVaChoNhapKhoa= noi1, noi2 | 0 | Tự thêm |
PHIEU_CLS | checkThuTienClsBHYTNgT |
Kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT thuộc ngoại trú, BANT 0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền 1: Không cần đóng tiền | 0 | Cần xem xét thực hiện |
PHIEU_CLS | checkThuTienClsDVNgT |
Kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân dịch vụ thuộc ngoại trú, BANT 0: Cần đóng tiền 1: Không cần đóng tiền | 0 | Cần xem xét thực hiện |
PHIEU_CLS | checkThuTienClsBHYTTuNhanNgT |
Kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS đối với đối tượng bệnh nhân BHYT tư nhân thuộc ngoại trú, BANT 0: Chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó cần đóng tiền 1: Không cần đóng tiền | 1 | |
PHIEU_CLS | checkTamUngClsNgT |
Kiểm tra các trường hợp tạm ứng cho phép thực hiện CLS (Xét nghiệm, CDHA, PTTT) ở HIS thuộc ngoại trú, BANT 0: Không áp dụng 1: Tiền tạm ứng cần phải lớn hơn hoặc bằng tiền dịch vụ 2: Chỉ cần đóng 1 phần tạm ứng | 0 | Cần xem xét thực hiện |
KB_CHIDINHTVT | checkCLS |
Khi kê thuốc vật tư(trừ đơn nhà thuốc, mua ngoài) với BN ngoại trú chặn kê nếu dịch vụ cận lâm sàng chưa hoàn thành 0: Không sử dụng 1: Sử dụng | ||
VPI_XML | nguoiThucHienXQuang |
0: mặc định theo CDHA 1: Chỉ lấy KTV thực hiện |
D. Danh mục thông báo (MSG), nguyên nhân và cách hiểu (73)
| MSG | Loại | Nội dung | Khi gặp thông báo / lưu ý |
|---|---|---|---|
MSG001 |
Information | Đã tiếp nhận thành công. Mã BA {maBA} | |
MSG477 |
Warning | Dữ liệu trường {0} bắt buộc! | |
MSG478 |
Warning | Dữ liệu trường {0} phải nhập lớn hơn 0! | |
MSG479 |
Warning | Dữ liệu trường {0} chứa ký tự {1} đặc biệt không cho phép! | if ($("#txtKetLuan").val().includes("&")) { |
MSG481 |
Warning | Trường {0} chứa số lượng ký tự nhập vượt quá số lượng ký tự cho phép theo quy định của BYT! | Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trường nào trong màn hình thực hiện để điều chỉnh đúng |
MSG482 |
Warning | Khoảng thời gian thực hiện dưới {0} phút, vui lòng kiểm tra lại! | } |
MSG483 |
Warning | Thời gian trả kết quả CDHA không được nhỏ hơn Thời gian trả kết quả PTTT! | |
MSG484 |
Warning | {0} phải sau {1}! | |
MSG485 |
Warning | Thời gian trả kết quả phải nhập sau Thời gian thực hiện! | |
MSG486 |
Warning | Không cho phép cùng phòng thực hiện, cùng một bác sĩ thực hiện các chỉ định có thời gian thực hiện trùng nhau! | Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn |
MSG487 |
Warning | Không cho phép cùng một bệnh nhân có thời gian thực hiện trùng với thời gian thực hiện của các chỉ định khác! | Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn |
MSG488 |
Warning | Máy này đã vượt quá số lượng định mức trong ngày, hãy chọn máy khác để lưu kết quả! | Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn |
MSG489 |
Warning | Không cho phép trong cùng một phiếu, nhiều dịch vụ có thời gian thực hiện trùng nhau! | Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn |
MSG490 |
Warning | Không cho phép thực hiện do bác sĩ có thời gian thực hiện trùng với các phiếu{0} | Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn {0}:danh sách [số phiếu] |
MSG491 |
Warning | Không cho phép bác sĩ thực hiện nhiều hơn {0} ca trong ngày! | } |
MSG492 |
Warning | Không cho phép cùng một bệnh nhân có thời gian thực hiện trùng với thời gian trả kết quả PTTT khác! | Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn |
MSG493 |
Warning | Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu! | |
MSG495 |
Warning | Có lỗi xảy ra, không thể lưu kết quả! | Nhờ DEV kiểm tra code đang lỗi gì để chỉnh cảnh báo rõ hơn |
MSG496 |
Warning | Thời gian trả kết quả {0} sau Thời gian kết thúc khám/đóng bệnh án {1}! | } {0}: giá trị thời gian trả kết quả {1}: Giá trị thời gian kết thúc bệnh án |
MSG497 |
Warning | $("#txtTGTraKetQua ").focus(); },3000); } Hiển thị được thông tin nhiều phiếu, nhiều dịch vụ |
|
MSG498 |
Warning | Chỉ cho phép upload ảnh định dạng jpeg, png, bmp! | alert("Chỉ cho phép upload ảnh định dạng jpeg, png, bmp"); |
MSG499 |
Warning | Lưu ảnh được chọn thành công! | if(rs == 1){ tt.loadAnhKetQua(); } |
MSG500 |
Warning | Lưu ảnh được chọn thất bại! | else { } |
MSG501 |
Warning | Bạn chưa chọn ảnh để thao tác! | |
MSG502 |
Warning | Máy này đã vượt quá số lượng định mức trong ngày. Bạn có muốn tiếp tục thực hiện? | Nhờ DEV kiểm tra cảnh báo này bên |
MSG545 |
Warning | Không cho phép trả kết quả do bệnh nhân chưa thực hiện thanh toán viện phí hoặc có số tiền tạm ứng nhỏ hơn tổng tiền dịch vụ! | Nhờ DEV kiểm tra cảnh báo này bên |
MSG546 |
Warning | Thời gian trả kết quả trên cùng một mã máy giữa 2 lần thực hiện dưới {0} phút. Vui lòng cập nhật thời gian hợp lý! | Nhờ DEV kiểm tra cảnh báo này bên |
MSG547 |
Warning | Không cho phépbắt đầu thực hiện do bệnh nhân chưa thực hiện thanh toán viện phí hoặc có số tiền tạm ứng nhỏ hơn tổng tiền dịch vụ! | if(chenhlech!=trống && chenhlech!=undefined && chenhlech<0 && chantiepnhan=="1" && row.LOAITIEPNHANID=="1" && row.MA_BHYT == ""){ } else { } |
MSG1624 |
Warning | Đã tiếp nhận bên RIS, không cho phép hủy thực hiện bên HIS | |
MSG1612 |
Success | {0} thành công | |
MSG1613 |
Error | {0} không thành công | |
MSG1646 |
Confirm | Bạn có chắc chắn muốn {0}? | Có | Không. | |
MSG1668 |
Warning | Thời gian thực hiện phải trước Thời gian trả kết quả! | |
MSG476 |
Success | Hoàn tác hủy thành công! | |
MSG1673 |
Error | Hoàn tác hủy không thành công! | |
MSG475 |
Confirm | Bạn có chắc chắn muốn hoàn tác hủy?| Có | Không. | |
MSG1669 |
Error | Hủy tiếp nhận không thành công! | |
MSG457 |
Information | Hủy tiếp nhận thành công! | |
MSG1674 |
Confirm | Bạn có chắc chắn muốn hủy tiếp nhận? | Có | Không. | |
MSG1670 |
Success | Hủy kết quả thành công! | |
MSG1671 |
Error | Hủy kết quả không thành công! | |
MSG1672 |
Confirm | Bạn có chắc chắn muốn hủy kết quả? | Có | Không. | |
MSG107 |
Information | Lưu thông tin thành công! | if(rs == '1'){ EventUtil.raiseEvent("CLS02C003_LUU",{msg:''}); } |
MSG761 |
Error | Lưu không thành công! | |
MSG064 |
Success | Xóa thành công! | |
MSG470 |
Information | Trả kết quả thành công! | |
MSG1675 |
Error | Trả kết quả không thành công! | |
MSG1683 |
Warning | Không cho phép trả kết quả do bác sĩ có thời gian thực hiện trùng với các phiếu{0} | {0}:danh sách [số phiếu] |
MSG450 |
Success | Tiếp nhận thành công! | |
MSG1718 |
Error | Tiếp nhận không thành công! | |
MSG1721 |
Warning | Thời gian thực hiện phải sau Thời gian chỉ định! | |
MSG1722 |
Warning | Thời gian trả kết quả phải sau Thời gian thực hiện! | |
MSG1743 |
Warning | Bạn có chắc chắn muốn thực hiện thao tác? | Có | Không. | |
MSG120 |
Success | Thao tác thành công! | |
MSG121 |
Error | Thao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại! | |
MSG1706 |
Warning | Chỉ định Bundle ID {} chưa có kết quả. Không thể hủy trả kết quả | RPD-001 |
MSG1703 |
Warning | Bundle đồng bộ kết quả chỉ định không hợp lệ! | |
MSG1704 |
Warning | Dịch vụ trả kết quả {0} không không khớp với dịch vụ chỉ định {1}! | |
MSG1705 |
Error | Đồng bộ kết quả chỉ định không thành công! | |
MSG1819 |
Warning | Mã thiết bị thực hiện {0} không tồn tại. | |
MSG1820 |
Error | Lưu kết quả ký XML thất bại. | |
MSG1847 |
Error | Lưu kết quả ký PDF thất bại. | |
MSG2124 |
Warning | Trùng số thứ tự của bệnh nhân {0} số phiếu {1}! | {0}: tên bệnh nhân {1}: số phiếu CLS |
MSG2281 |
Warning | Vui lòng chọn ít nhất 1 dịch vụ để thao tác! | |
MSG2442 |
Warning | Giá trị nhập phải lớn hơn 0! | |
MSG098 |
Warning | Tên mẫu đã tồn tại! | |
MSG2721 |
Warning | Thời gian trả kết quả của dịch vụ phải nhỏ hơn Thời gian chỉ định thuốc {0}! | {0}: Thời gian chỉ định thuốc lớn nhất |
MSG2745 |
Warning | Dịch vụ {0} có khoảng thời gian thực hiện - trả kết quả trùng khoảng thời gian với dịch vụ {1} của cùng bệnh nhân <br> | {0}: Tên dịch vụ A (số phiếu) {1}: Tên dịch vụ B (số phiếu) |
MSG2746 |
Confirm | Dịch vụ {0} có khoảng thời gian thực hiện - trả kết quả trùng khoảng thời gian với dịch vụ {1}của cùng bệnh nhân. <br> Bạn có chắc chắn muốn tiếp tục? | Có | Không | {0}: Tên dịch vụ A (số phiếu) {1}: Tên dịch vụ B (số phiếu) |
MSG3093 |
Warning | Kết quả trên RIS chưa duyệt, vui lòng duyệt trước khi lấy kết quả từ VNPT RIS! | |
MSG3094 |
Confirm | Kết quả đã được lấy từ VNPT RIS trước đó. Bạn có chắc chắn muốn lấy lại và ghi đè dữ liệu hiện tại không? | Có | Không | |
MSG3095 |
Warning | Kết quả đã được ký số. Vui lòng hủy ký số và duyệt lại trên VNPT RIS (hoặc hủy ký số trên HIS nếu được phân quyền) trước khi thực hiện đồng bộ lại | |
MSG3096 |
Confirm | Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu! Bạn có muốn tiếp tục? | Có | Không |
H014003 — Thông tin sàng lọc trước sinh
Hướng dẫn nhập, lưu và in đầy đủ thông tin sàng lọc trước sinh gắn với dịch vụ chẩn đoán hình ảnh.
Hướng dẫn theo từng chức năng — H014003 — Thông tin sàng lọc trước sinh
phân hệ cửa sổ bổ sung dữ liệu thai kỳ cho dịch vụ CDHA và chỉ cho in sau khi đã lưu.
| # | Chức năng | Điều kiện trước khi thao tác | Cách thực hiện | Hệ thống xử lý | Kết quả mong đợi | Khi bị chặn / cần lưu ý |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mở cửa sổ | Đã chọn phiếu/dịch vụ trong H014002. | Mở menu ba chấm → Nhập và in thông tin sàng lọc trước sinh. | Mở cửa sổ và hiển thị tên dịch vụ trên tiêu đề. | màn hình nhập thông tin trước sinh xuất hiện. | Không có dịch vụ được chọn thì không có ngữ cảnh để mở/lưu. |
| 2 | Nhập dữ liệu | cửa sổ đang mở. | Nhập số thai, PARA, hút thuốc, tiểu đường, IVF, ghi chú IVF/song thai, CRL, NT, tuổi thai, BPD, FL. | Áp dụng kiểu dữ liệu/định dạng trong từ điển giao diện; lần đầu ô chọn không chọn, trường khác để trống. | Dữ liệu hiển thị trên màn hình chờ lưu. | Không tự điền giá trị y khoa khi đặc tả không quy định. |
| 3 | Lưu | Dữ liệu đã được nhập. | Nhấn Lưu/F4. | Cập nhật chi tiết dịch vụ vào dữ liệu hệ thống và ghi lịch sử xử lý. | Thành công MSG120; nút in được hiển thị sau khi có dữ liệu đã lưu. | Thất bại MSG121; không bật in nếu chưa có dữ liệu lưu thành công. |
| 4 | In PDF/Word | Dữ liệu trước sinh đã lưu. | Chọn định dạng PDF hoặc WORD và nhấn In/F10. | Tạo phiếu theo mẫu mặc định từ dữ liệu đã lưu. | Mở/tải bản in tương ứng. | Trước khi lưu, nút in không hiển thị theo quy trình. |
A. Hướng dẫn chi tiết từng thao tác (5)
Hiển thị drawler THÔNG TIN SÀNG LỌC TRƯỚC SINH
Thao tác:
- Ở Thực hiện CDHA > nhấn vào phiếu > Ở danh sáchdịch vụ thực hiện nhấn vào 3 chấm ở dịch vụ > Chọn tùy chọn Nhập và in thông tin sàng lọc trước khi sinh > Hiển thị màn hình dưới dạng drawler với label THÔNG TIN SÀNG LỌC TRƯỚC SINH: Hiển thị tên dịch vụ
tải thông tin ban đầu khi mới vào màn hình THÔNG TIN SÀNG LỌC TRƯỚC SINH
Thao tác: Vào drawler THÔNG TIN SÀNG LỌC TRƯỚC SINH lần đầu
+ Số thai
+PARA: để trống
+Hút thuốc: không kiểm tra
+Tiểu đường: không kiểm tra
+Thụ tinh ống nghiệm IVF: không kiểm tra
+Ghi chú dành cho thai IVF: để trống
+Ghi chú dành cho song thai > Số nhau: để trống
+Ghi chú dành cho song thai > Số ối: để trống
+Thông tin siêu âm: để trống
+Chiều dài đầu mông (CRL): để trống
+Độ mờ da gáy (NT): để trống
+Tuổi thai > tuần: để trống
+Tuổi thai > ngày: để trống
+Đường kính lưỡng đỉnh (BPD): để trống
+Chiều dài xương đùi (FL): để trống
+Tuổi thai > tuần: để trống
+Tuổi thai > ngày: để trống
Cập nhật thông tin sàng lọc trước sinh
Thao tác:
- nhấn nút Lưu trong màn hình
- Dùng phím tắt F4
- Thao tác Lưu thành công sẽ thông báo MSG120, ngược lại lỗi không lưu được sẽ cảnh báo MSG121
- Lưu lịch sử xử lý riêng cho thao tác
tải thông tin đã lưu vào màn hình THÔNG TIN SÀNG LỌC TRƯỚC SINH
Thao tác: Vào drawler THÔNG TIN SÀNG LỌC TRƯỚC SINH khi đã lưu thông tin
In phiếu
Thao tác:
- Chọn loại phiếu in PDF, WORD
- nhấn nút In phiếu (F10)
- Dùng phím tắt F10
- Dùng phím tắt F10 in theo mẫu mặc định
B. Tra cứu trường, nút và thành phần giao diện (27)
| Trường / nút / nhãn | Loại hiển thị | Bắt buộc | Giới hạn | Định dạng | Mặc định | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Menu chọn ở 3 chấm ngay dịch vụ | Vào màn hình thực hiện Chẩn đoán hình ảnh > thao tác chọn nút … ở danh danh sách dịch vụ thực hiện > Chọn tùy chọn Nhập và in thông tin sàng lọc trước khi sinh > Hiển thị màn hình dưới dạng drawler với label THÔNG TIN SÀNG LỌC TRƯỚC SINH: Hiển thị tên dịch vụ | |||||
| THÔNG TIN SÀNG LỌC TRƯỚC SINH: Hiển thị tên dịch vụ | '- Hiển thì màn hình dạng drawler - Panel với label "THÔNG TIN SÀNG LỌC TRƯỚC SINH: hiển thị tên dịch vụ thực hiện" | |||||
| Thông tin thai phụ | Panel với label tên "Thông tin thai phụ" | |||||
| Số thai | Text box | No | 1 | - Cho phép nhập và hiện thông tin Số thai | ||
| PARA | Text box | No | VARCHAR2(7) | - Cho phép nhập và hiện thông PARA | ||
| Hút thuốc | kiểm tra box | No | 1 | 0 | - Cho phép nhập và hiện thông Hút thuốc - Gái trị 1 là kiểm tra, 0 là không kiểm tra | |
| Tiểu đường | kiểm tra box | No | 1 | 0 | - Cho phép nhập và hiện thông Tiểu đường - Gái trị 1 là kiểm tra, 0 là không kiểm tra | |
| Thụ tinh ống nghiệm IVF | kiểm tra box | No | 1 | 0 | - Cho phép nhập và hiện thông Thụ tinh ống nghiệm IVF - Gái trị 1 là kiểm tra, 0 là không kiểm tra | |
| Ghi chú dành cho thai IVF | Text area | No | 500 | - Cho phép nhập và hiện thông Ghi chú dành cho thai IVF | ||
| Ghi chú dành cho song thai > Số nhau | Text box | No | 2 | - Cho phép nhập và hiện thông Ghi chú dành cho song thai > Số nhau | ||
| Ghi chú dành cho song thai > Số ối | Text box | No | 2 | - Cho phép nhập và hiện thôngGhi chú dành cho song thai > Số ối | ||
| Thông tin siêu âm | Panel với label tên "Thông tin thai phụ" | |||||
| Double Test (Tuổi thai: 11 tuần –13 tuần 6 ngày)(CRL: 38mm –83mm) | Label tên "Double Test (Tuổi thai: 11 tuần –13 tuần 6 ngày)(CRL: 38mm –83mm)" | |||||
| Chiều dài đầu mông (CRL) | Text box | No | NUMBER(5,2) 5: tổng số chữ số 2: số chữ số sau dấu thập phân Ví dụ hợp lệ: 9.50, 54.20, 67.00 | - Cho phép nhập và hiển thị Chiều dài đầu mông (CRL) - Cho phép nhập số thập phân | ||
| Độ mờ da gáy (NT) | Text box | No | NUMBER(4,2) Tổng 4 chữ số, 2 chữ số thập phân Ví dụ hợp lệ: 1.20, 2.45, 3.00 | - Cho phép nhập và hiển thị Độ mờ da gáy (NT) - Cho phép nhập số thập phân | ||
| Tuổi thai > tuần | Text box | No | 2 | - Cho phép nhập và hiển thị tuần tuổi thai | ||
| Tuổi thai > ngày | Text box | No | 1 | - Cho phép nhập và hiển thị ngày tuổi thai | ||
| Triple Test (Tuổi thai: 14tuần –20tuần6 ngày)(BPD: 26mm –49mm) | Label tên "Triple Test (Tuổi thai: 14tuần –20tuần6 ngày)(BPD: 26mm –49mm)" | |||||
| Đường kính lưỡng đỉnh (BPD) | Text box | No | NUMBER(5,2) Tổng 5 chữ số, 2 chữ số thập phân Ví dụ hợp lệ: 45.30, 72.80, 90.00 | - Cho phép nhập và hiển thị Đường kính lưỡng đỉnh (BPD) - Cho phép nhập số thập phân | ||
| Chiều dài xương đùi (FL) | Text box | No | NUMBER(5,2) Tổng 5 chữ số, 2 chữ số thập phân Ví dụ hợp lệ: 45.30, 72.80, 90.00 | - Cho phép nhập và hiển thị Chiều dài xương đùi (FL) - Cho phép nhập số thập phân | ||
| Tuổi thai > tuần | Text box | No | 2 | - Cho phép nhập và hiển thị tuần tuổi thai | ||
| Tuổi thai > ngày | Text box | No | 1 | - Cho phép nhập và hiển thị ngày tuổi thai | ||
| Thao tác | ||||||
| Lưu (F4) | nút | - Lưu hoặc cập nhật thông tin - Dùng phím tắt F4 để thao tác | ||||
| In phiếu (F10) | nút | - In phiếu thông tin sàng lọc trước sinh - Dùng phím tắt F10 để thao tác | ||||
| Loại tệp in | Combo box | Yes | - Hiển thị 2 loại tệp PDF, WORD để chọn in - Mặc định PDF | |||
| Đóng | nút | - Đóng drawler |
C. Cấu hình/tham số ảnh hưởng đến người dùng (1)
| Nhóm cấu hình | Tên tham số | Mô tả | Mặc định | Giá trị và ảnh hưởng |
|---|---|---|---|---|
CAPNHAT_PTTT | |
D. Danh mục thông báo (MSG), nguyên nhân và cách hiểu (55)
| MSG | Loại | Nội dung | Khi gặp thông báo / lưu ý |
|---|---|---|---|
MSG001 |
Information | Đã tiếp nhận thành công. Mã BA {maBA} | |
MSG477 |
Warning | Dữ liệu trường {0} bắt buộc! | |
MSG478 |
Warning | Dữ liệu trường {0} phải nhập lớn hơn 0! | |
MSG479 |
Warning | Dữ liệu trường {0} chứa ký tự {1} đặc biệt không cho phép! | if ($("#txtKetLuan").val().includes("&")) { |
MSG481 |
Warning | Trường {0} chứa số lượng ký tự nhập vượt quá số lượng ký tự cho phép theo quy định của BYT! | Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trường nào trong màn hình thực hiện để điều chỉnh đúng |
MSG482 |
Warning | Khoảng thời gian thực hiện dưới {0} phút, vui lòng kiểm tra lại! | } |
MSG483 |
Warning | Thời gian trả kết quả CDHA không được nhỏ hơn Thời gian trả kết quả PTTT! | |
MSG484 |
Warning | {0} phải sau {1}! | |
MSG485 |
Warning | Thời gian trả kết quả phải nhập sau Thời gian thực hiện! | |
MSG486 |
Warning | Không cho phép cùng phòng thực hiện, cùng một bác sĩ thực hiện các chỉ định có thời gian thực hiện trùng nhau! | Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn |
MSG487 |
Warning | Không cho phép cùng một bệnh nhân có thời gian thực hiện trùng với thời gian thực hiện của các chỉ định khác! | Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn |
MSG488 |
Warning | Máy này đã vượt quá số lượng định mức trong ngày, hãy chọn máy khác để lưu kết quả! | Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn |
MSG489 |
Warning | Không cho phép trong cùng một phiếu, nhiều dịch vụ có thời gian thực hiện trùng nhau! | Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn |
MSG490 |
Warning | Không cho phép thực hiện do bác sĩ có thời gian thực hiện trùng với các phiếu{0} | Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn {0}:danh sách [số phiếu] |
MSG491 |
Warning | Không cho phép bác sĩ thực hiện nhiều hơn {0} ca trong ngày! | } |
MSG492 |
Warning | Không cho phép cùng một bệnh nhân có thời gian thực hiện trùng với thời gian trả kết quả PTTT khác! | Nhờ DEV kiểm tra code đang cảnh báo trùng Ngày giờ nào trường nào để chỉnh cảnh báo rõ hơn |
MSG493 |
Warning | Bệnh nhân đã duyệt bảo hiểm không cập nhật được dữ liệu! | |
MSG495 |
Warning | Có lỗi xảy ra, không thể lưu kết quả! | Nhờ DEV kiểm tra code đang lỗi gì để chỉnh cảnh báo rõ hơn |
MSG496 |
Warning | Thời gian trả kết quả {0} sau Thời gian kết thúc bệnh án {1}! | } {0}: giá trị thời gian trả kết quả {1}: Giá trị thời gian kết thúc bệnh án |
MSG497 |
Warning | $("#txtTGTraKetQua ").focus(); },3000); } Hiển thị được thông tin nhiều phiếu, nhiều dịch vụ |
|
MSG498 |
Warning | Chỉ cho phép upload ảnh định dạng jpeg, png, bmp! | alert("Chỉ cho phép upload ảnh định dạng jpeg, png, bmp"); |
MSG499 |
Warning | Lưu ảnh được chọn thành công! | if(rs == 1){ tt.loadAnhKetQua(); } |
MSG500 |
Warning | Lưu ảnh được chọn thất bại! | else { } |
MSG501 |
Warning | Bạn chưa chọn ảnh để lưu! | Bạn chưa chọn ảnh để lưu |
MSG502 |
Warning | Máy này đã vượt quá số lượng định mức trong ngày. Bạn có muốn tiếp tục thực hiện? | Nhờ DEV kiểm tra cảnh báo này bên |
MSG545 |
Warning | Không cho phép trả kết quả do bệnh nhân chưa thực hiện thanh toán viện phí hoặc có số tiền tạm ứng nhỏ hơn tổng tiền dịch vụ! | Nhờ DEV kiểm tra cảnh báo này bên |
MSG546 |
Warning | Thời gian trả kết quả trên cùng một mã máy giữa 2 lần thực hiện dưới {0} phút. Vui lòng cập nhật thời gian hợp lý! | Nhờ DEV kiểm tra cảnh báo này bên |
MSG547 |
Warning | Không cho phépbắt đầu thực hiện do bệnh nhân chưa thực hiện thanh toán viện phí hoặc có số tiền tạm ứng nhỏ hơn tổng tiền dịch vụ! | if(chenhlech!=trống && chenhlech!=undefined && chenhlech<0 && chantiepnhan=="1" && row.LOAITIEPNHANID=="1" && row.MA_BHYT == ""){ } else { } |
MSG1624 |
Warning | Đã tiếp nhận bên RIS, không cho phép hủy thực hiện bên HIS | |
MSG1612 |
Success | {0} thành công | |
MSG1613 |
Error | {0} không thành công | |
MSG1646 |
Confirm | Bạn có chắc chắn muốn {0}? | Có | Không. | |
MSG1668 |
Warning | Thời gian thực hiện phải trước Thời gian trả kết quả! | |
MSG476 |
Success | Hoàn tác hủy thành công! | |
MSG1673 |
Error | Hoàn tác hủy không thành công! | |
MSG475 |
Confirm | Bạn có chắc chắn muốn hoàn tác hủy?| Có | Không. | |
MSG1669 |
Error | Hủy tiếp nhận không thành công! | |
MSG457 |
Information | Hủy tiếp nhận thành công! | |
MSG1674 |
Confirm | Bạn có chắc chắn muốn hủy tiếp nhận? | Có | Không. | |
MSG1670 |
Success | Hủy kết quả thành công! | |
MSG1671 |
Error | Hủy kết quả không thành công! | |
MSG1672 |
Confirm | Bạn có chắc chắn muốn hủy kết quả? | Có | Không. | |
MSG107 |
Information | Lưu thông tin thành công! | if(rs == '1'){ EventUtil.raiseEvent("CLS02C003_LUU",{msg:''}); } |
MSG120 |
Success | Thao tác thành công! | |
MSG121 |
Error | Thao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại! | |
MSG2492 |
Warning | Mã vị trí sinh thiết đã tồn tại! | |
MSG477 |
Warning | Dữ liệu trường {0} bắt buộc! | |
MSG2494 |
Warning | Dữ liệu trường {0} đã tồn tại. Kiểm tra lại! | |
MSG2500 |
Warning | Thời gian trả kết quả phải sau Thời gian nhận | |
MSG2501 |
Warning | Thời gian trả kết quả phải sau Thời gian cố định bằng dung dịch | |
MSG2502 |
Warning | Thời gian trả kết quả phải sau Thời gian pha | |
MSG2503 |
Warning | Thời gian trả kết quả phải sau Thời gian tiêu bản làm xong ngày | |
MSG2397 |
Warning | Bạn không có quyền thao tác! | |
MSG2603 |
Warning | Thao tác không hợp lệ. Vui lòng xóa kết quả sinh thiết trước! | |
MSG2620 |
Warning | Xét nghiệm đang thực hiện hoặc đã duyệt kết quả, không thể chỉnh sửa thông tin chỉ định. Vui lòng kiểm tra lại. |
9. Vận hành khi có kết nối LIS/RIS/PACS
9.1. Xét nghiệm có kết nối LIS
- Chỉ định tại HIS. Kiểm tra phiếu xuất hiện trong danh sách xét nghiệm.
- Thực hiện tại LIS. Với phòng được cấu hình dùng LIS, HIS chỉ cho xem/in; các thao tác làm thay đổi kết quả tại HIS bị khóa.
- Duyệt tại LIS. Sau khi LIS duyệt, HIS nhận trạng thái Đã thực hiện, kết quả, trị số bình thường, máy, người thực hiện/người duyệt và các mốc thời gian.
- Điều chỉnh tại LIS. Nếu cần sửa, hủy duyệt tại LIS, cập nhật rồi duyệt lại; trạng thái HIS thay đổi theo kết quả đồng bộ.
- Ký tại LIS. Phiếu ký thành công được chuyển về HIS để in bản ký. Phiếu ký một phần hiển thị trạng thái chờ; dịch vụ đã ký có ký hiệu riêng.
9.2. Chẩn đoán hình ảnh có kết nối RIS/PACS
- Chỉ định và chuyển phòng tại HIS. Kiểm tra đúng phòng thực hiện, số thứ tự và mức ưu tiên.
- Thực hiện/duyệt tại RIS. Phòng nằm trong danh sách dùng RIS sẽ bị khóa các nút cập nhật tại HIS.
- Nhận lại tại HIS. Khi cấu hình kết nối RIS phù hợp, chức năng lấy kết quả có thể nhận kết quả, máy, ảnh DICOM, thời gian, nhân sự, trạng thái và phiếu ký.
- Xem ảnh. Chọn Xem ảnh DICOM khi có liên kết trình xem ảnh. Nếu không mở được, kiểm tra đúng người bệnh và mã kết nối trước khi báo hỗ trợ.
- In/ký. Khi đã có bản ký từ RIS, HIS ưu tiên In KQ bản ký và khóa thao tác ký/hủy ký tại HIS đối với phòng RIS.
9.3. Thông báo khi lấy kết quả tích hợp
| Hệ thống | MSG | Nội dung/ý nghĩa | Cách xử lý người dùng |
|---|---|---|---|
| LIS | MSG3090 | Kết quả trên VNPT LIS chưa duyệt. | Duyệt kết quả tại LIS rồi thực hiện lại quy trình đồng bộ. |
| LIS | MSG3091 | Kết quả đã lấy trước đó; hỏi có ghi đè hay không. | Chỉ chọn Có sau khi đối chiếu bản mới tại LIS và chắc chắn muốn thay dữ liệu hiện tại. |
| LIS | MSG3092 | Kết quả tại HIS đã ký số. | Không ghi đè; hủy ký và duyệt lại đúng quy trình nếu thật sự cần điều chỉnh. |
| RIS | MSG3093 | Kết quả trên VNPT RIS chưa duyệt. | Duyệt tại RIS trước khi lấy kết quả. |
| RIS | MSG3094 | Kết quả đã lấy trước đó; hỏi có lấy lại và ghi đè. | Đối chiếu dữ liệu trước khi xác nhận Có. |
| RIS | MSG3095 | Kết quả tại HIS đã ký số. | Hủy ký/duyệt lại tại RIS hoặc theo quyền tại HIS trước khi đồng bộ lại. |
| Cả hai | MSG3096 | Bệnh nhân đã duyệt BHYT; hỏi có tiếp tục cập nhật. | Chỉ tiếp tục khi đã được phép theo quy trình điều chỉnh BHYT. |
| Cả hai | MSG493 | Bệnh nhân đã duyệt BHYT; cấu hình đang chặn cập nhật. | Liên hệ bộ phận BHYT/quản trị; không cố thay đổi dữ liệu. |
| Cả hai | MSG107 / MSG761 | Lấy dữ liệu thành công / không thành công. | Nếu thất bại, giữ nguyên phiếu, ghi nhận thời điểm và nội dung lỗi để báo hỗ trợ. |
9.4. Cấu hình vận hành quan trọng
| Nhóm | Tham số | Giá trị | Ảnh hưởng đến người dùng |
|---|---|---|---|
| KET_NOI_LIS | lisConnectionType | 0: không kết nối; 4: kết nối bất đồng bộ | Quyết định có thực hiện luồng đồng bộ LIS hay không. |
| XET_NGHIEM | phongThucHienLIS | 0 hoặc danh sách mã phòng | Phiếu thuộc phòng LIS chỉ xem/in tại HIS; nút cập nhật bị khóa. |
| XET_NGHIEM | hienthiTriSoBT | 0: dùng HIS; 1: ưu tiên LIS, LIS trống thì dùng HIS | Quyết định nguồn hiển thị trị số bình thường. |
| Kết nối RIS | risConnectionType | 4 khi dùng VNPT RIS theo quy trình | Cho phép đồng bộ phòng, thời gian và kết quả RIS theo chức năng được triển khai. |
| CHAN_DOAN_HINH_ANH | phongThucHienRIS | Danh sách mã phòng | Phiếu thuộc phòng RIS chỉ xem/in tại HIS; ẩn hoặc khóa ký, hủy ký và cập nhật. |
| XET_NGHIEM / CHAN_DOAN_HINH_ANH | duyetBHChanSuaThoiGian | 0: cảnh báo xác nhận; 1: chặn (mặc định) | Điều khiển việc sửa thời gian/ghi đè dữ liệu sau duyệt BHYT. |
9.5. Tình huống PACS thường gặp
| Tình huống | Biểu hiện/rủi ro | Xử lý dành cho người dùng |
|---|---|---|
| Máy chụp không hỗ trợ Worklist | Kỹ thuật viên phải nhập tay; dễ sai mã người bệnh hoặc mã kết nối. | Nhập chính xác mã người bệnh và mã kết nối trên phiếu chỉ định; đối chiếu họ tên/ngày sinh trước khi chụp. |
| Nhập sai thông tin người bệnh | Ảnh không mở được từ HIS, nhầm ảnh người bệnh hoặc ảnh hưởng thanh toán BHYT. | Dừng phát hành kết quả, báo người có trách nhiệm và thực hiện quy trình sửa thông tin ảnh của bệnh viện. |
| Mất kết nối HIS–PACS | Phiếu/ảnh/kết quả chưa đồng bộ. | Không nhập lặp nhiều lần. Ghi nhận số phiếu và thời điểm, kiểm tra lại sau khi kết nối phục hồi hoặc báo hỗ trợ. |
| Không thấy người bệnh trên Worklist | Worklist PACS/máy chụp hoặc mạng có sự cố. | Đối chiếu phiếu in; nếu quy trình bệnh viện cho phép, nhập tay đúng thông tin và gửi ảnh lại khi kết nối phục hồi. |
10. In, ký số, hủy ký và điều chỉnh sau ký
- Kiểm tra trước ký: đúng người bệnh, số phiếu, dịch vụ, kết quả, người thực hiện/người đọc, thời gian và mẫu in.
- Xem trước: chọn Xem và ký số, kiểm tra bản xem trước; không ký nếu dữ liệu thiếu hoặc sai.
- Ký: thực hiện bằng phương thức được đơn vị cấu hình. Ký thành công chuyển sang dùng bản in đã ký.
- In: khi ít nhất một dịch vụ đã ký, hệ thống có thể ẩn lựa chọn in chưa ký và dùng nút In KQ cho bản ký.
- Hủy ký: chỉ dùng khi có quyền và có lý do hợp lệ; sau hủy mới điều chỉnh kết quả theo quy trình.
| Trạng thái | Giao diện thường thấy | Hành động phù hợp |
|---|---|---|
| Đã thực hiện, chưa ký | Xem và ký số; In KQ chưa ký nếu được phép | Kiểm tra nội dung rồi ký hoặc in theo quy trình. |
| Ký một phần | Ký hiệu chờ/đồng hồ cát; dịch vụ đã ký có dấu riêng | Không hiểu toàn phiếu là đã ký; kiểm tra từng dịch vụ. |
| Đã ký đầy đủ | In KQ bản ký; Hủy ký số nếu có quyền | Chỉ phát hành bản ký. Không sửa dữ liệu khi chưa hủy ký. |
| Đã hủy ký | Các chức năng chỉnh sửa có thể được mở lại | Điều chỉnh, lưu/duyệt lại và ký lại nếu cần. |
11. Khi không thao tác được: nguyên nhân và hướng xử lý
| Nhóm | Dấu hiệu | Nguyên nhân thường gặp | Cách xử lý |
|---|---|---|---|
| Không thấy nút | Nút tiếp nhận, hủy, ký hoặc lấy kết quả không xuất hiện | Sai trạng thái; thiếu quyền; cấu hình giao diện; phiếu thuộc phòng LIS/RIS | Kiểm tra trạng thái và phòng; đăng nhập đúng tài khoản; liên hệ quản trị nếu quyền/cấu hình chưa phù hợp. |
| Không thấy phiếu | Tìm kiếm không có kết quả | Sai ngày, phòng, đối tượng, trạng thái; điều kiện thu tiền/tạm ứng; phiếu đã chuyển phòng | Xóa bớt bộ lọc, kiểm tra ngày/phòng/trạng thái, quét lại barcode và đối chiếu nơi chỉ định. |
| Không tiếp nhận được | Phiếu vẫn Chưa thực hiện | Barcode sai/trùng; chưa thu tiền; thời gian không hợp lệ; đóng bệnh án; thiếu quyền | Đọc đúng MSG, xử lý nguyên nhân; không tạo barcode hoặc phiếu mới để né cảnh báo. |
| Không lưu/duyệt được | Nhấn Lưu/Duyệt nhưng bị chặn | Thiếu kết quả, máy, người thực hiện, mẫu/phim; quá giới hạn ký tự; thời gian sai; máy vượt định mức | Bổ sung đúng trường được cảnh báo, kiểm tra máy và thời gian rồi thao tác lại. |
| Không sửa thời gian được | MSG493 hoặc cảnh báo BHYT | Đã duyệt BHYT và tham số đang chặn | Liên hệ bộ phận BHYT/quản trị; chỉ tiếp tục khi được phép theo quy trình. |
| Không hủy/ký được | Nút khóa hoặc MSG quyền/khóa hồ sơ | Thiếu quyền; đã ký; đóng bệnh án; duyệt BHYT; phát hành hóa đơn | Không cố thao tác; phối hợp bộ phận có trách nhiệm để mở/điều chỉnh đúng trình tự. |
| Không xem được ảnh DICOM | trình xem ảnh không mở hoặc ảnh không đúng | Sai mã kết nối, chưa đồng bộ, nhập tay sai hoặc PACS mất kết nối | Dừng phát hành kết quả; đối chiếu người bệnh/số phiếu; báo hỗ trợ và làm theo quy trình sửa ảnh. |
| Đồng bộ thất bại | MSG761 hoặc kết quả không cập nhật | LIS/RIS chưa duyệt, mất kết nối, ánh xạ thiếu hoặc phiếu đã ký | Kiểm tra trạng thái ở hệ thống tích hợp, không ghi đè phiếu đã ký; ghi nhận lỗi và báo hỗ trợ. |
Thông báo chung cần nhớ
MSG120
Thao tác/lưu thành công. Vẫn cần kiểm tra trạng thái mới và dữ liệu hiển thị.
MSG121
Thao tác/lưu thất bại. Giữ nguyên dữ liệu, đọc lỗi chi tiết và thử lại sau khi xử lý nguyên nhân.
MSG2397
Không có quyền thao tác. Dùng đúng tài khoản hoặc yêu cầu cấp quyền; không mượn tài khoản.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét