HIS 4.0 • Phân hệ H012
Hướng dẫn sử dụng quản lý lịch hẹn điều trị, nhắc lịch hẹn tái khám
Tài liệu dành cho người dùng cuối, bao quát từ thiết lập khung giờ theo phòng, xếp lịch bác sĩ, cấp số hẹn, lập và quản lý phiếu hẹn tái khám, tiếp nhận bệnh nhân đã đặt lịch đến đồng bộ/nhắc hẹn qua ứng dụng.
Phạm vi, đối tượng và mức độ xác minh
Tài liệu gom sáu nhóm chức năng H012 mà đơn vị yêu cầu. Các bước thao tác được viết theo ngôn ngữ vận hành. Tên trường, nút, trạng thái, thông báo và tham số được giữ lại; đường gọi dịch vụ, cấu trúc chương trình và chi tiết kỹ thuật đã được loại bỏ.
| Nhóm | Chức năng | Vị trí sử dụng điển hình | Mức xác minh |
|---|---|---|---|
| Cài đặt hẹn khám | Thiết lập tham số hẹn khám theo phòng | Quản lý hẹn khám → Thiết lập giờ khám | Có giao diện và quy tắc |
| Cài đặt hẹn khám | Cấp số thứ tự hẹn khám | Phiếu hẹn tái khám; danh sách chi tiết thời gian khám | Số được hệ thống sinh |
| Quản lý lịch hẹn | Quản lý danh sách hẹn khám | Lịch làm việc bác sĩ; Danh sách bệnh nhân hẹn khám | Có giao diện và quy tắc |
| Quản lý lịch hẹn | Quản lý lịch hẹn tái khám | Khám bệnh/Xử trí/Hẹn tái khám; điều trị ngoại trú | Có giao diện và quy tắc |
| Quản lý lịch hẹn | Tiếp nhận bệnh nhân hẹn khám | Tiếp nhận KCB → Danh sách bệnh nhân hẹn khám | Có giao diện và quy tắc |
| Quản lý lịch hẹn | Cập nhật thông tin hẹn khám qua App | Kênh DrCare/Portal/Tổng đài; truyền thông bệnh nhân | Đã có một phần; một phần đang yêu cầu |
Người cấu hình
Thiết lập thời gian làm việc, thời lượng khám trung bình, loại khám, phòng mặc định và các tham số hẹn.
Người lập/điều phối lịch
Xếp lịch bác sĩ theo ngày, phòng và khung giờ; kích hoạt các khoảng thời gian được phép sử dụng.
Bác sĩ và tiếp nhận
Lập hẹn tái khám, in/ký giấy hẹn, theo dõi danh sách, chuyển lịch hẹn thành lượt tiếp nhận thực tế.
Luồng tổng quát từ cài đặt đến hoàn tất tiếp nhận
- Chuẩn hóa khả năng phục vụ. Người quản trị khai báo giờ bắt đầu/kết thúc buổi sáng, buổi chiều, thời lượng khám trung bình cho một bệnh nhân và loại khám.
- Xếp lịch thực tế. Điều phối viên chọn bác sĩ, phòng, khoảng ngày và giờ làm việc. Danh sách được trình bày theo tuần từ Thứ Hai đến Chủ Nhật.
- Tạo lịch hẹn. Lịch có thể phát sinh từ xử trí HIS, hẹn tái khám, DrCare, Portal, Tổng đài, nhập danh sách hoặc kênh khác.
- Kiểm tra điều kiện. Ngày hẹn, ngày in, số ngày hẹn, số điện thoại, phòng, dịch vụ và quy tắc cuối tuần được kiểm tra theo cấu hình của cơ sở.
- Lưu và phát hành. Sau khi lưu thành công, hệ thống trả số hẹn; người dùng có thể in, xem và ký số giấy hẹn nếu được cấp quyền.
- Theo dõi và tiếp nhận. Nhân viên lọc danh sách theo ngày/kênh/phòng/trạng thái, mở lịch “Chưa đến khám”, kiểm tra thông tin đã điền sẵn rồi hoàn tất tiếp nhận.
Thiết lập tham số hẹn khám theo phòng
Màn hình gồm hai vùng: bên trái là Khai báo thời gian khám của bệnh viện và danh sách thiết lập; bên phải là Danh sách chi tiết thời gian khám. Hãy khai báo thông tin tổng trước, sau đó chọn các mốc chi tiết được phép sử dụng.
3.1. Ý nghĩa các trường khai báo
| Trường | Bắt buộc | Cách nhập | Ý nghĩa vận hành |
|---|---|---|---|
| TG BĐ sáng | Có | Chọn trong danh sách thời gian sáng | Mốc bắt đầu tiếp nhận/khám của ca sáng. |
| TG KT sáng | Có | Phải lớn hơn TG BĐ sáng | Mốc kết thúc ca sáng; sai thứ tự thời gian sẽ bị chặn. |
| TG BĐ chiều | Có | Chọn trong danh sách thời gian chiều | Mốc bắt đầu ca chiều. |
| TG KT chiều | Có | Phải lớn hơn TG BĐ chiều | Mốc kết thúc ca chiều. |
| TG khám TB/1 BN | Có | Chọn số phút | Khoảng thời gian trung bình dành cho một bệnh nhân; dùng để sinh các mốc chi tiết. |
| Loại khám | Có | Hẹn khám mới / Khám bệnh / Hẹn khám | Phân biệt mục đích sử dụng cấu hình thời gian. |
| Ghi chú | Không | Tối đa 200 byte | Ghi phạm vi, đối tượng hoặc lưu ý áp dụng. Ký tự tiếng Việt có thể chiếm nhiều byte hơn ký tự không dấu. |
3.2. Thêm mới một thiết lập
- Chọn Thêm mới. Biểu mẫu được mở để nhập; danh sách chi tiết bên phải được làm trống.
- Chọn đủ bốn mốc thời gian sáng/chiều, thời lượng khám trung bình và loại khám; nhập ghi chú nếu cần.
- Kiểm tra giờ bắt đầu phải nhỏ hơn giờ kết thúc của từng buổi.
- Chọn Lưu. Nếu thông tin trùng hoàn toàn một thiết lập hiện có, hệ thống từ chối lưu.
- Khi thấy
MSG059, thiết lập đã được thêm. Chọn dòng vừa tạo để xem các mốc chi tiết ở bảng bên phải.
3.3. Sửa, hủy và xóa
Sửa
- Chọn một dòng trong danh sách.
- Chọn Sửa.
- Điều chỉnh trường cần thiết.
- Chọn Lưu;
MSG060xác nhận cập nhật thành công.
Hủy
Khi đang thêm/sửa, chọn Hủy để bỏ dữ liệu chưa lưu, khóa lại biểu mẫu và bỏ chọn dòng hiện tại.
Xóa
- Chọn đúng dòng.
- Chọn Xóa.
- Xác nhận tại
MSG063. MSG064cho biết xóa thành công.
Lọc danh sách
Nhập điều kiện ngay dưới các cột TG khám sáng, TG khám chiều, TG khám TB/1 BN, Loại khám hoặc Ghi chú. Nhấn Enter ở ô chữ; thay đổi loại khám sẽ tải lại danh sách.
3.4. Kích hoạt thiết lập và mốc chi tiết
- Trong danh sách thiết lập, đánh dấu các cấu hình được phép sử dụng.
- Chọn Cập nhật tại vùng danh sách thiết lập. Cấu hình không đánh dấu được chuyển sang không sử dụng.
- Chọn một thiết lập để mở danh sách STT khám – Thời gian khám ở bên phải.
- Đánh dấu các mốc thời gian được phép cấp lịch; bỏ dấu các mốc muốn tạm ngừng.
- Chọn Cập nhật tại vùng chi tiết. Sau khi thành công, danh sách được tải lại với trạng thái mới.
3.5. Các kiểm tra tự động
- Thiếu trường bắt buộc: hiển thị
MSG477kèm tên trường. - TG bắt đầu sáng không nhỏ hơn TG kết thúc sáng:
MSG2120. - TG bắt đầu chiều không nhỏ hơn TG kết thúc chiều:
MSG2121. - Thiết lập trùng:
MSG2122. - Chưa chọn dòng khi sửa/xóa: cảnh báo “Vui lòng chọn thiết lập cần sửa/xóa”.
- Chưa chọn thiết lập khi cập nhật chi tiết: cảnh báo “Vui lòng chọn thiết lập!”.
Cấp số thứ tự hẹn khám
4.1. Phân biệt hai loại số
| Loại số | Xuất hiện ở đâu | Cách hình thành | Người dùng làm gì |
|---|---|---|---|
| Số hẹn khám | Phiếu hẹn tái khám của bệnh nhân | Hệ thống sinh sau khi lưu lịch hẹn | Kiểm tra số đã xuất hiện; dùng để đối chiếu/in giấy hẹn. |
| STT khám theo khung giờ | Danh sách chi tiết thời gian khám | Hình thành từ giờ làm việc và thời lượng khám trung bình | Đánh dấu mốc được sử dụng hoặc tạm ngừng rồi Cập nhật. |
4.2. Quy trình cấp số cho phiếu hẹn
- Mở bệnh nhân và vào chức năng Hẹn tái khám hoặc phần thông tin hẹn trong Xử trí.
- Nhập tối thiểu thời gian hẹn, ngày thực hiện/in; bổ sung phòng, yêu cầu khám, số điện thoại, lời dặn và CLS theo cấu hình.
- Chọn Lưu hoặc dùng F4 tại màn hình có hỗ trợ.
- Khi lưu thành công, trường Số hẹn khám được điền tự động và các nút In/Xem & ký số/Xóa được mở theo quyền.
- Nếu lưu lỗi, không tự đặt số khác. Sửa nguyên nhân, lưu lại; hệ thống có cơ chế giữ số hợp lệ đã nhận trước đó khi tải lại biểu mẫu.
4.3. Đối chiếu trước khi giao giấy hẹn
- Có số hẹn khám và số không bị trống sau khi lưu.
- Ngày, giờ, phòng khám, yêu cầu khám khớp với nội dung đã hẹn bệnh nhân.
- Số điện thoại đúng 10 chữ số nếu có nhập.
- Lời dặn bác sĩ và danh sách CLS hiển thị đúng trên giấy hẹn.
- Nút In/Xem & ký số chỉ dùng sau khi bản ghi đã được lưu.
Quản lý danh sách hẹn khám
5.1. Xem lịch làm việc theo tuần
- Vào Quản lý hẹn khám → Đăng ký lịch khám.
- Nhập Từ ngày và Đến ngày; mặc định là ngày hiện tại.
- Chọn Bác sĩ nếu muốn thấy phòng và khung giờ của bác sĩ đó. Nếu không chọn bác sĩ, ô lịch chỉ hiển thị ngày.
- Chọn Xem. Kết quả được nhóm theo tuần, từ Thứ Hai đến Chủ Nhật; ngày ngoài khoảng lọc bị làm mờ và không mở được.
- Ô có lịch hiển thị ngày và từng dòng “Mã phòng: Từ giờ – Đến giờ”. Nhấp ô ngày để mở chi tiết.
MSG080; bỏ trống Đến ngày sinh MSG081; Từ ngày lớn hơn Đến ngày sinh MSG105.5.2. Thêm lịch làm việc bác sĩ
| Trường | Bắt buộc | Quy tắc |
|---|---|---|
| Phòng khám | Có | Chọn phòng đang hoạt động trong danh sách đăng ký khám. |
| Bác sĩ | Có | Chọn bác sĩ/y sĩ; màn hình chính ưu tiên tài khoản đang đăng nhập nếu có trong danh sách. |
| Từ ngày | Có | Ngày bắt đầu áp dụng; khi đổi Từ ngày ở chế độ thêm, Đến ngày tự lấy bằng Từ ngày. |
| Đến ngày | Có | Không được trước Từ ngày. |
| Từ giờ | Có | Danh sách 07:00–18:00, bước 30 phút. |
| Đến giờ | Có | Phải lớn hơn Từ giờ; mốc cuối cùng 18:00. |
| Ghi chú | Không | Tối đa 200 byte. |
- Nhấp ngày cần lập lịch để mở ngăn Lịch khám chi tiết.
- Chọn Thêm mới, nhập đủ thông tin.
- Kiểm tra khoảng ngày và khoảng giờ. Lịch trùng bác sĩ + phòng + ngày + phần thời gian giao nhau bị chặn bằng
MSG2134. - Chọn Lưu (F4).
MSG059xác nhận thêm thành công.
5.3. Sửa, lọc và xóa lịch
- Chọn dòng: nhấp dòng ở danh sách chi tiết. Biểu mẫu hiển thị phòng, bác sĩ, ngày, giờ và ghi chú; nút Sửa/Xóa được mở.
- Sửa: chọn Sửa. Trường Đến ngày bị khóa theo quy tắc giao diện hiện tại; chỉnh các trường còn lại rồi Lưu. Thành công hiển thị
MSG060. - Lọc nhanh: dùng hàng “Tìm…” dưới các cột Phòng khám, Ngày khám, TG khám, Bác sĩ, Ghi chú.
- Lọc theo khoảng: dùng Từ ngày/Đến ngày/Bác sĩ ở vùng tìm kiếm chi tiết rồi chọn Xem.
- Xóa một: chọn dòng → Xóa → xác nhận
MSG063. - Xóa nhiều: đánh dấu từng dòng hoặc chọn tất cả các dòng đang lọc → Xóa → xác nhận.
MSG064là xóa thành công. - Đóng: đóng ngăn chi tiết, xóa bộ lọc tạm và trở lại lịch tuần.
5.4. Danh sách bệnh nhân hẹn khám
Đây là danh sách phục vụ tiếp nhận, khác với lịch làm việc bác sĩ. Bộ lọc phía trên gồm: khoảng ngày, Kênh đăng ký, Phòng khám, Trạng thái và nút Tìm kiếm.
| Nhóm thông tin | Các cột hiển thị/lọc |
|---|---|
| Nhận diện | Mã đăng ký, Họ tên, Ngày sinh, Giới tính, CCCD, Mã BN. |
| Bảo hiểm/đối tượng | Sổ thẻ BHYT chỉ hiển thị cho đối tượng BHYT; Đối tượng BN. |
| Lịch khám | Phòng khám, Bác sĩ khám, Ngày hẹn khám, Ngày đặt lịch. |
| Liên lạc và xác nhận | Số điện thoại, Người xác nhận, Trạng thái. |
Trạng thái: 0 – Chưa đến khám/Mới đăng ký; 1 – Đã đến khám; 2 – Đã hủy. Mặc định màn hình lọc ngày hiện tại và trạng thái Chưa đến khám.
Kênh đăng ký: Portal, DRCARE, Tổng đài, Xử trí HIS, Import hẹn khám, Khác.
Quản lý lịch hẹn tái khám
Phiếu hẹn có thể xuất hiện trong Khám bệnh → Khác → Hẹn tái khám, phần thông tin hẹn của Xử trí, hoặc chức năng Hẹn khám trong điều trị ngoại trú. Trường được hiển thị/bắt buộc có thể thay đổi theo cấu hình giao diện của cơ sở.
6.1. Các trường trên phiếu hẹn
| Trường | Cách sử dụng | Lưu ý |
|---|---|---|
| Số hẹn khám | Hệ thống sinh sau khi lưu | Chỉ đọc, không nhập tay. |
| Số ngày hẹn | Nhập số ngày tính từ hiện tại hoặc để hệ thống tính | Phải từ 1 trở lên và không nhỏ hơn mức tối thiểu cấu hình. |
| Thời gian hẹn | Chọn ngày giờ bệnh nhân quay lại | Mặc định khi chưa có dữ liệu: ngày kế tiếp lúc 07:00. |
| Thời gian in/ngày thực hiện | Ngày giờ lập giấy hẹn | Mặc định là thời điểm hiện tại. |
| Phòng khám | Chọn phòng tái khám | Có thể được điền theo phòng mặc định hoặc phòng của lịch đã lưu. |
| Yêu cầu khám | Chọn dịch vụ khám | Danh sách hiển thị theo mã – tên dịch vụ. |
| Số điện thoại | Nhập số liên hệ bệnh nhân | Không bắt buộc theo biểu mẫu gốc; nếu nhập phải đủ 10 chữ số. Số 9 chữ số không bắt đầu bằng 0 được tự bổ sung 0 đầu. |
| Lời dặn bác sĩ | Nhập hướng dẫn cho bệnh nhân | Được in lên giấy hẹn; theo Jira phải dưới 2.000 ký tự. |
| Số lưu trữ BA | Nhập khi cơ sở sử dụng | Phục vụ đối chiếu hồ sơ bệnh án. |
| Loại CLS | Xét nghiệm / CĐHA / PTTT; có thể có Dịch vụ ngoài BHYT | Chọn loại trước để thu hẹp danh sách; bỏ loại để tìm trong toàn bộ nhóm được cho phép. |
| Danh sách dịch vụ CLS | Tìm bằng mã/tên, cho phép chọn nhiều | Tên dịch vụ được đưa lên giấy hẹn; các dịch vụ cách nhau bằng dấu phẩy/nhóm phân tách khi in. |
6.2. Tạo hoặc cập nhật hẹn tái khám
- Chọn đúng bệnh nhân và đúng lần khám. Mở chức năng Hẹn tái khám.
- Kiểm tra thông báo màu đỏ “Hẹn bệnh nhân tái khám sau … ngày”. Thông báo tự đổi khi sửa Số ngày hẹn hoặc Thời gian hẹn.
- Chọn thời gian hẹn, thời gian in; nhập phòng/yêu cầu khám/số điện thoại/lời dặn theo quy trình của đơn vị.
- Nếu cần CLS, chọn loại dịch vụ rồi tìm và chọn một hoặc nhiều dịch vụ.
- Chọn Lưu (F4). Màn hình độc lập hiển thị
MSG060khi lưu thành công; số hẹn được cập nhật. - Muốn ký ngay, chọn Lưu và ký số. Muốn xem bản in, chọn In/In PDF/In Word tùy cấu hình và quyền.
6.3. Tự động tính ngày hẹn
- Đổi Số ngày hẹn sẽ tính lại Thời gian hẹn, giữ nguyên giờ/phút đang có.
- Đổi Thời gian hẹn sẽ tính lại Số ngày hẹn theo chênh lệch ngày; giá trị tối thiểu hiển thị là 1.
- Nếu bật lấy ngày theo thuốc, số ngày hẹn được lấy từ số ngày sử dụng thuốc/vật tư lớn nhất.
- Nếu không cho hẹn cuối tuần, lịch rơi vào Thứ Bảy/Chủ Nhật sẽ cảnh báo hoặc tự đẩy sang ngày làm việc kế tiếp trong luồng lấy theo thuốc.
- Nếu cho phép cuối tuần, số ngày theo thuốc được giữ nguyên, không tự cộng thêm.
6.4. Checkbox “Không hẹn tái khám”
Được đánh dấu
Ẩn phần thông tin hẹn; các trường hẹn không bắt buộc. Nếu tham số checkHenKham yêu cầu phải có hẹn, hệ thống phải cảnh báo và chặn lưu.
Không đánh dấu
Hiển thị phần thông tin hẹn. Thiếu thông tin bắt buộc phải chặn lưu xử trí. Trạng thái này phải được giữ đúng khi mở lại bản ghi.
6.5. In, ký và xóa
- Xem và ký số: chỉ được bật khi lịch hẹn đã có mã lưu. Nếu chưa lưu mà nút vẫn bật, không thao tác; báo quản trị kiểm tra cấu hình/phiên bản.
- In: mẫu giấy hẹn đã tích hợp mã nghiệp vụ “GIẤY HẸN KHÁM”; nội dung gồm thông tin hẹn, lời dặn bác sĩ và tên CLS đã chọn.
- Xóa: chưa có lịch sẽ cảnh báo “Không có lịch hẹn để xóa”; có lịch sẽ hỏi
MSG063, thành công báoMSG064, thất bại báoMSG155. - Hủy: bỏ thay đổi chưa lưu, đặt lại các lựa chọn CLS và tải lại lịch đã lưu.
Tiếp nhận bệnh nhân hẹn khám
Luồng tiếp nhận bắt đầu tại Tiếp nhận KCB → Danh sách bệnh nhân hẹn khám. Chỉ lịch còn trạng thái Chưa đến khám mới được mở sang màn hình tiếp nhận bằng thao tác nhấp đúp.
7.1. Tìm đúng bệnh nhân
- Chọn khoảng Từ ngày – Đến ngày. Nếu đang xử lý bệnh nhân đến trong ngày, giữ mặc định ngày hiện tại.
- Chọn Kênh đăng ký nếu biết nguồn: Portal, DRCARE, Tổng đài, Xử trí HIS, Import hẹn khám hoặc Khác.
- Chọn Phòng khám và Trạng thái. Mặc định là Chưa đến khám.
- Nhập thêm điều kiện tại hàng lọc theo cột: Mã đăng ký, Họ tên, Ngày sinh, CCCD, thẻ BHYT, bác sĩ, số điện thoại, mã bệnh nhân…
- Chọn Tìm kiếm; kiểm tra đúng họ tên, ngày sinh, lịch hẹn và phòng trước khi nhấp đúp.
7.2. Chuyển lịch hẹn thành lượt tiếp nhận
- Nhấp đúp vào dòng có trạng thái Chưa đến khám. Hệ thống mở tab Tiếp nhận.
- Thông tin hành chính, CCCD/BHYT, đối tượng bệnh nhân, phòng hẹn, dịch vụ khám và nội dung khám được điền từ lịch hẹn khi có dữ liệu.
- Đối chiếu giấy tờ gốc. Không mặc định dữ liệu App luôn đúng; sửa thông tin hành chính theo quy trình tiếp nhận nếu được phép.
- Với BHYT, kiểm tra mã thẻ, hạn thẻ và quyền lợi theo luồng kiểm tra BHYT của cơ sở.
- Kiểm tra phòng khám và yêu cầu khám; nếu danh mục đã thay đổi từ lúc đặt lịch, chọn phương án phù hợp theo điều phối thực tế.
- Hoàn tất lưu tiếp nhận. Lượt khám mới giữ mã đăng ký và mã lịch hẹn; với DrCare, hệ thống thực hiện xác nhận bệnh nhân đã đến khám.
- Quay lại danh sách, tìm theo mã đăng ký để xác nhận trạng thái chuyển sang Đã đến khám.
7.3. Quy tắc trạng thái
| Trạng thái | Cho phép nhấp đúp tiếp nhận | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Chưa đến khám / Mới đăng ký | Có | Mở tiếp nhận, kiểm tra và lưu lượt khám. |
| Đã đến khám | Không theo luồng này | Tra cứu lượt tiếp nhận đã tạo; không tiếp nhận trùng. |
| Đã hủy | Không | Chỉ khôi phục/tạo lịch mới nếu quy trình cơ sở cho phép; không dùng lịch đã hủy. |
Cập nhật thông tin hẹn khám qua App
8.1. Phần đã có trong luồng hiện tại
- Lịch hẹn có trường Kênh đăng ký; DrCare là một kênh riêng để lọc và theo dõi.
- Dữ liệu lịch có thể mang theo mã đăng ký, thông tin bệnh nhân, phòng, dịch vụ, nội dung khám, BHYT và ngày giờ hẹn.
- Khi nhân viên tiếp nhận thành công một lịch DrCare, hệ thống có bước xác nhận bệnh nhân đã đến khám để đồng bộ trạng thái.
- Danh sách cho phép theo dõi trạng thái Chưa đến khám, Đã đến khám, Đã hủy và người xác nhận.
8.2. Quy trình xử lý lịch từ App
- Lọc Kênh đăng ký = DRCARE hoặc kênh App tương ứng.
- Đối chiếu mã đăng ký, họ tên, số điện thoại, ngày hẹn, phòng và bác sĩ.
- Nếu thông tin hẹn thay đổi trên App nhưng chưa thấy trên HIS, chọn Tìm kiếm lại và kiểm tra khoảng ngày trước khi lập lịch mới.
- Khi bệnh nhân đến, tiếp nhận từ chính dòng lịch hẹn để giữ liên kết và cập nhật trạng thái.
- Sau lưu, kiểm tra trạng thái Đã đến khám và người xác nhận; nếu chưa đổi, ghi nhận mã đăng ký để bộ phận quản trị đối soát.
8.3. Nhắc hẹn và các “điểm chạm” theo yêu cầu Jira
| Điểm chạm | Điều kiện đưa vào danh sách | Mục đích |
|---|---|---|
| Xác nhận đã tới khám | Bệnh nhân ngoại trú đã tiếp nhận, trạng thái Chờ khám | Thông báo/đồng bộ việc bệnh nhân đã có mặt. |
| Có lịch hẹn khám | Bệnh nhân đã khám, có phiếu hẹn tái khám và ngày hẹn bằng ngày hiện tại | Nhắc lịch trong ngày. |
| Sắp tới lịch hẹn khám | Có phiếu hẹn và còn từ trên 0 đến 3 ngày trước ngày hẹn | Nhắc bệnh nhân chuẩn bị đến khám. |
| Có lịch hẹn nhưng không đến | Đã quá ngày hẹn, không có lượt khám trong ngày hẹn; Jira mô tả phạm vi đến 3 ngày quá hạn | Nhắc lại/chăm sóc bệnh nhân bỏ hẹn. |
Màn hình yêu cầu cho phép lọc theo ngày tiếp nhận, phòng khám, trạng thái gửi; chọn Gửi điểm chạm và bật/tắt từng kênh DrCare, Zalo, Telegram, Facebook, SMS. Nội dung gửi và quyền sử dụng phụ thuộc cấu hình truyền thông của cơ sở.
8.4. Quản lý block giờ dành cho App/DrCare
- Hệ thống tự sinh block theo ngày và phòng; người dùng không phải tạo block cho từng ngày.
- Mặc định sinh một block cho mỗi phút trong giờ làm việc; mỗi block có tối đa 10 slot trùng.
- Ba trạng thái: AVAILABLE – chưa đặt; BOOKED – đã đặt; SUSPENDED – tạm ngưng.
- Cấu hình thời gian nghỉ: chọn phòng, khoảng ngày, khoảng giờ nghỉ, lý do. Block bị ảnh hưởng chuyển SUSPENDED.
- Cấu hình giảm slot: chọn phòng, khoảng ngày/giờ và số slot tối đa N. Chỉ S01…SN được đặt; phần còn lại SUSPENDED.
- Chỉ Thêm mới và Tạm ngưng hoạt động; không sửa hoặc xóa cấu hình đã tạo.
- Nếu cấu hình ảnh hưởng lịch đã đặt, hệ thống phải cảnh báo số lượng lịch bị ảnh hưởng trước khi lưu.
- Khi tạm ngưng một cấu hình, block/slot trở lại bình thường nếu không còn cấu hình khác tác động.
Danh mục cấu hình tham số liên quan
Người dùng thông thường không tự thay đổi tham số. Bảng này giúp hiểu vì sao giao diện/luồng tại mỗi cơ sở có thể khác nhau và cung cấp đúng thông tin khi đề nghị quản trị cấu hình. Nhóm tham số chính của phiếu hẹn/tái khám là XUTRI_KHAMBENH_HENKHAM.
9.1. Nhóm cấu hình hẹn khám/xử trí
| Tham số | Giá trị | Tác động đã xác định | Lưu ý |
|---|---|---|---|
showGiohen | 0/1 | Tắt/bật phần giờ hẹn theo cấu hình. | Hiển thị cuối cùng còn phụ thuộc cấu hình bố cục trường HENKHAM. |
thietlapPhongmacdinh | 0 hoặc KHOA:PHONG@KHOA:PHONG | Điền phòng mặc định theo khoa; 0 là không thiết lập. | Ưu tiên phòng đã lưu trong lịch, sau đó phòng cấu hình, sau đó phòng đang đăng nhập. |
kyso | 0/1 | Tắt/bật khả năng ký số giấy hẹn theo thiết kế cấu hình. | Còn phụ thuộc quyền và dịch vụ ký số. |
showNhapSongay | 0/1 | Ẩn/hiện ô nhập Số ngày hẹn. | Khi ẩn, ngày hẹn vẫn phải được xác định bằng trường thời gian hoặc quy tắc khác. |
ingiayDocx | 0/1 | Chọn hướng in giấy hẹn dạng Word theo cấu hình. | Một số danh mục cũ ghi inGiayDocx; cần dùng đúng tên của môi trường. |
henThu7Chunhat | 0/1 | 1: cho phép hẹn Thứ Bảy/Chủ Nhật; 0: chặn/cảnh báo. | Một số danh mục cũ ghi henThu7ChuNhat. |
chanSongaytoithieu | Số nguyên ≥ 0 | Đặt số ngày hẹn tối thiểu; thấp hơn sẽ bị chặn. | Một số danh mục cũ ghi soNgayToiThieu. |
loadNgayHenTheoThuoc | 0/1 | 1: lấy số ngày sử dụng thuốc/vật tư làm số ngày hẹn trong các xử trí phù hợp. | Kết hợp với quy tắc cuối tuần. |
check65BN | Số | Tham số được nạp trong nhóm hẹn khám. | Gói nguồn đính kèm chưa chứng minh tác động trực tiếp lên giao diện; cần xác minh trước khi mô tả cho người dùng. |
hisHenKhamSoYear | 0/1 | Tham số được nạp trong nhóm hẹn khám. | Chưa có bằng chứng đủ về cách đánh số theo năm trong giao diện đã đọc. |
laySDTiepnhan | 0/1 | Dự kiến lấy số điện thoại từ tiếp nhận. | Chưa có bằng chứng đủ về thời điểm áp dụng trong gói nguồn. |
showHenCLS | 0/1 | Dự kiến điều khiển phần hẹn CLS. | Việc hiện trường CLS còn do cấu hình bố cục giao diện HENKHAM. |
9.2. Nhóm cấu hình xử trí và thuốc/vật tư
| Nhóm/Tham số | Giá trị | Tác động | Thông báo liên quan |
|---|---|---|---|
checkHenKham | 0/1 | Khi bật, lựa chọn Không hẹn tái khám trong xử trí có thể bị coi là không hợp lệ và phải chặn lưu. | MSG265 hoặc MSG365 tùy màn hình/phiên bản đã đối chiếu. |
KB_CHIDINHTVT / autoLayNgayHenSD | 0: không tự tính; 1: tự tính | Lấy số ngày sử dụng thuốc lớn nhất để điền Số ngày hẹn và Ngày hẹn khám; lưu cùng đơn thuốc. | MSG1531 hiển thị số ngày hẹn khi lưu. |
checkHenKhamt7CN | Giá trị 2 đã có bằng chứng | Nếu ngày hẹn của đơn thuốc rơi vào Thứ Bảy/Chủ Nhật, hỏi người dùng có tiếp tục không. | MSG706. |
9.3. Cấu hình bố cục trường HENKHAM
Danh sách trường được hiện/ẩn và đánh dấu bắt buộc theo cấu hình giao diện. Các mã trường đã có bằng chứng gồm: soHenKham, soNgayHen, tgHen, tgIn, phongKham, yeuCauKham, loiDan, soLuuTruBA, sdt, cdCls, dsDichVu.
9.4. Tham số truyền thông chưa có mã cấu hình trong Jira
- Sắp tới lượt chờ khám lấy top N: ví dụ N = 6.
- Bỏ qua top M: ví dụ M = 3 thì bỏ ba bệnh nhân đầu; dùng để phân biệt nhóm “Tới lượt” và “Sắp tới lượt”.
- Jira nêu ý nghĩa nhưng chưa nêu mã tham số cụ thể; quản trị cần xác nhận mã thực tế trước khi cấu hình.
Danh mục thông báo và cách xử lý
| Mã / thông báo | Khi xuất hiện | Nội dung/ý nghĩa nghiệp vụ | Người dùng xử lý |
|---|---|---|---|
MSG022 | Số điện thoại sai | Số điện thoại không đúng định dạng/độ dài. | Chỉ nhập chữ số, đủ 10 số. |
MSG059 | Thêm mới/cập nhật trạng thái thành công | Thao tác thêm mới thành công. | Kiểm tra dòng mới và trạng thái sử dụng. |
MSG060 | Cập nhật/lưu phiếu hẹn thành công | Cập nhật thành công. | Kiểm tra số hẹn và dữ liệu sau lưu. |
MSG062 | Lưu lịch hẹn không đạt | Lưu không thành công. | Giữ màn hình, kiểm tra dữ liệu và thử lại. |
MSG063 | Trước khi xóa | Yêu cầu xác nhận xóa. | Chỉ đồng ý khi đúng bản ghi. |
MSG064 | Sau khi xóa | Xóa thành công. | Kiểm tra bản ghi biến mất khỏi danh sách. |
MSG080 | Bỏ trống Từ ngày | Vui lòng nhập từ ngày. | Chọn Từ ngày hợp lệ. |
MSG081 | Bỏ trống Đến ngày | Vui lòng nhập đến ngày. | Chọn Đến ngày hợp lệ. |
MSG105 | Khoảng ngày sai | Từ ngày không được lớn hơn đến ngày. | Đảo/sửa lại khoảng ngày. |
MSG155 | Xóa lịch hẹn thất bại | Không xóa được dữ liệu. | Không xóa lặp liên tục; tải lại và kiểm tra quyền/trạng thái. |
MSG265 | checkHenKham chặn Không hẹn tái khám | Yêu cầu phải có thông tin hẹn theo cấu hình xử trí. | Bỏ chọn Không hẹn tái khám và nhập hẹn, hoặc liên hệ quản trị nếu quy trình khác. |
MSG365 | Thiếu thời gian hẹn / kiểm tra hẹn theo một số phiên bản | Thiếu thông tin hẹn bắt buộc. | Nhập Thời gian hẹn; không tiếp tục lưu khi chưa đủ. |
MSG366 | Thiếu thời gian in/ngày thực hiện | Yêu cầu nhập thời gian in. | Chọn thời gian lập/in giấy hẹn. |
MSG368 | Số ngày hẹn bằng 0 | Số ngày hẹn không hợp lệ. | Nhập từ 1 trở lên. |
MSG369 | Số ngày hẹn dưới mức tối thiểu | Số ngày hẹn không đạt ngưỡng cấu hình. | Tăng số ngày bằng hoặc lớn hơn mức tối thiểu. |
MSG370 | Ngày hẹn rơi vào Thứ Bảy | Không cho phép hẹn Thứ Bảy theo cấu hình. | Chọn ngày khác hoặc đề nghị kiểm tra tham số. |
MSG371 | Ngày hẹn rơi vào Chủ Nhật | Không cho phép hẹn Chủ Nhật theo cấu hình. | Chọn ngày khác hoặc đề nghị kiểm tra tham số. |
MSG477 | Thiếu trường bắt buộc | Thông báo kèm tên trường còn thiếu. | Điền lần lượt các trường được liệt kê. |
MSG706 | Đơn thuốc có ngày hẹn cuối tuần | Hỏi có tiếp tục với ngày Thứ Bảy/Chủ Nhật hay không. | Chỉ tiếp tục nếu cơ sở có làm việc và đã xác nhận. |
MSG1531 | Tự lấy ngày hẹn theo số ngày thuốc | Thông báo số ngày hẹn được tính. | Đối chiếu với số ngày thuốc lớn nhất. |
MSG2102 | Sửa/xóa nhưng chưa chọn dòng | Vui lòng chọn bản ghi. | Chọn dòng rồi thao tác lại. |
MSG2120 | Giờ ca sáng sai | TG bắt đầu sáng phải nhỏ hơn TG kết thúc sáng. | Sửa mốc thời gian. |
MSG2121 | Giờ ca chiều sai | TG bắt đầu chiều phải nhỏ hơn TG kết thúc chiều. | Sửa mốc thời gian. |
MSG2122 | Thiết lập trùng | Cấu hình thời gian/loại khám đã tồn tại. | Dùng bản ghi hiện có hoặc thay đổi tiêu chí. |
MSG2123 | Lưu/xóa/cập nhật thất bại | Thông báo lỗi thao tác chung. | Giữ thông tin, tải lại danh sách và báo quản trị nếu lặp lại. |
MSG2133 | Từ giờ ≥ Đến giờ | Từ giờ phải nhỏ hơn đến giờ. | Chọn lại khung giờ. |
MSG2134 | Lịch bác sĩ bị trùng | Lịch khám trùng phòng/bác sĩ/ngày và giao nhau về thời gian. | Đổi phòng, bác sĩ hoặc khung giờ. |
| WARNING | Không có dữ liệu để xuất | Chọn Xuất Excel khi danh sách rỗng | Không có dòng để tạo tệp. | Tìm kiếm lại hoặc mở đúng trang dữ liệu. |
| Không có lịch hẹn để xóa | Chọn Xóa khi phiếu chưa được lưu | Không có bản ghi đích. | Lưu trước hoặc đóng biểu mẫu. |
| Không tìm thấy thông tin bệnh nhân | Lưu hẹn nhưng thiếu liên kết bệnh nhân/lần khám | Không thể gắn lịch hẹn đúng hồ sơ. | Đóng và chọn lại đúng bệnh nhân/lần khám. |
Tình huống ngoại lệ và cách quyết định
Ngày hẹn rơi vào Thứ Bảy/Chủ Nhật
Kiểm tra henThu7Chunhat. Giá trị 0 sẽ chặn bằng MSG370/MSG371; giá trị 1 cho phép giữ ngày. Trong chỉ định thuốc, checkHenKhamt7CN = 2 có thể hiện MSG706 để người dùng quyết định tiếp tục.
Số ngày hẹn lấy theo thuốc không khớp ngày dự kiến
Đối chiếu số ngày sử dụng lớn nhất trong đơn và các tham số autoLayNgayHenSD, loadNgayHenTheoThuoc, henThu7Chunhat. Khi không cho cuối tuần, hệ thống có thể cộng 1 hoặc 2 ngày để chuyển sang ngày làm việc.
Đã xóa phiếu nhưng bệnh nhân vẫn còn trong danh sách hẹn
Kết quả đúng là bệnh nhân không còn xuất hiện. Tải lại danh sách, bỏ bộ lọc cũ và tìm theo mã đăng ký. Nếu vẫn còn, ghi nhận mã bệnh nhân, mã đăng ký và thời điểm xóa để báo quản trị; không xóa lặp nhiều lần.
Tích “Không hẹn tái khám” nhưng vẫn lưu được dù cấu hình bắt buộc hẹn
Với checkHenKham = 1, kết quả mong muốn là cảnh báo và chặn lưu. Nếu hệ thống chỉ cảnh báo rồi vẫn lưu, đây là hành vi không đúng quy tắc đã nghiệm thu; cần báo phiên bản/môi trường.
Nhập danh sách hẹn từ nhiều trang
Theo kết quả xử lý Jira, lựa chọn/import được thực hiện theo từng trang để bảo vệ tải hệ thống. Hãy chọn và import xong trang hiện tại, chuyển trang rồi thực hiện tiếp; không giả định các dòng đã chọn ở nhiều trang sẽ được gom trong một lần.
Giảm slot hoặc cấu hình giờ nghỉ ảnh hưởng lịch đã đặt
Không lưu ngay. Đọc số lượng lịch bị ảnh hưởng, lập danh sách bệnh nhân, thống nhất phương án đổi lịch/thông báo rồi mới xác nhận. Chức năng block giờ hiện thuộc nhóm yêu cầu Jira, chỉ áp dụng ở môi trường đã triển khai.
Lời dặn bác sĩ quá dài
Giới hạn theo Jira là dưới 2.000 ký tự. Nếu nhập vượt, phải cảnh báo và chặn lưu; việc xử trí lưu thành công nhưng mất lịch hẹn là hành vi lỗi. Rút gọn lời dặn rồi lưu lại.
Xóa lịch hẹn có chỉ định CLS
Sau khi xóa thành công, loại CLS và danh sách CLS phải được đặt lại. Nếu dữ liệu cũ còn hiển thị, tải lại phiếu trước khi lập lịch mới để tránh phát hành giấy hẹn sai.
Checklist theo vai trò
Đầu ngày – điều phối
- Thiết lập thời gian khám đang ở trạng thái sử dụng.
- Các mốc STT/thời gian cần dùng đã được đánh dấu.
- Lịch bác sĩ, phòng, ca sáng/chiều không trùng.
- Ngày nghỉ/giảm slot đã được khai báo nếu có triển khai App.
- Danh sách lịch hôm nay hiển thị đủ theo từng phòng.
Khi lập hẹn – bác sĩ
- Đúng bệnh nhân và đúng lần khám.
- Ngày/giờ hẹn phù hợp lịch làm việc.
- Số ngày hẹn khớp ngày hẹn và quy tắc thuốc.
- Phòng/yêu cầu khám/số điện thoại/lời dặn đầy đủ.
- Dịch vụ CLS đã chọn đúng và không còn dữ liệu cũ.
- Số hẹn đã sinh; giấy hẹn in/ký đúng nội dung.
Khi bệnh nhân đến – tiếp nhận
- Lọc đúng ngày, kênh và trạng thái Chưa đến khám.
- Đối chiếu họ tên, ngày sinh, CCCD/BHYT, số điện thoại.
- Mở tiếp nhận bằng chính dòng lịch hẹn.
- Kiểm tra phòng, dịch vụ và lý do vào viện đã điền sẵn.
- Lưu tiếp nhận một lần; kiểm tra trạng thái Đã đến khám.
Cuối ngày – chăm sóc/đối soát
- Đối soát Chưa đến khám và Đã hủy.
- Kiểm tra danh sách “Có lịch hẹn nhưng không đến” nếu đã triển khai.
- Gửi nhắc đúng kênh, đúng đối tượng; tránh gửi trùng.
- Xuất danh sách theo từng trang nếu cần lưu đối soát.
- Ghi nhận lịch lỗi/không đồng bộ kèm mã đăng ký.
Xử lý vướng mắc thường gặp
| Hiện tượng | Kiểm tra nhanh | Cách xử lý an toàn |
|---|---|---|
| Không thấy bệnh nhân hẹn | Khoảng ngày, trạng thái mặc định 0, kênh, phòng, hàng lọc theo cột | Xóa bớt bộ lọc, tìm bằng mã đăng ký; kiểm tra phiếu có bị xóa/hủy. |
| Nhấp đúp không mở tiếp nhận | Trạng thái có phải Chưa đến khám không | Tra cứu lượt đã tạo; không tiếp nhận trùng. |
| Số hẹn không xuất hiện | Có thông báo lưu thành công không; trường bắt buộc đủ chưa | Lưu lại sau khi sửa lỗi; không nhập số tay. |
| Ngày hẹn tự nhảy | Ngày rơi cuối tuần; số ngày thuốc; tham số tự tính | Đối chiếu cấu hình và lịch làm việc trước khi sửa tay. |
| Nút Xem & ký số bị khóa | Phiếu đã được lưu và có số/mã chưa | Lưu trước; nếu đã lưu vẫn khóa, kiểm tra quyền/ký số. |
| Nút Xem & ký số bật khi chưa lưu | Phiếu có mã lịch cũ không | Không ký; tải lại màn hình và báo phiên bản nếu vẫn xảy ra. |
| Ô lịch tuần chỉ có ngày | Chưa chọn bác sĩ | Chọn bác sĩ và Xem lại để hiện phòng/khung giờ. |
| Không sửa được Đến ngày lịch bác sĩ | Đang ở chế độ Sửa | Đây là quy tắc giao diện hiện tại; nếu cần đổi cả khoảng, cân nhắc tạo lịch mới sau khi xử lý lịch cũ. |
| Không xuất được Excel | Trang hiện tại có dữ liệu không | Tìm kiếm lại, chuyển đúng trang rồi xuất. |
| App chưa nhận trạng thái đến khám | Kênh DrCare, mã đăng ký, lượt tiếp nhận đã lưu, trạng thái danh sách | Không tạo lại lượt; ghi mã đăng ký và thời điểm để đối soát tích hợp. |
| Lỗi tải danh sách phòng/bác sĩ/dịch vụ | Khoa/phòng đăng nhập, quyền, trạng thái danh mục | Đăng nhập lại đúng khoa/phòng; nếu vẫn lỗi, báo quản trị danh mục. |
Thông tin cần gửi khi báo hỗ trợ
- Mã bệnh nhân, mã đăng ký, số hẹn (nếu có); không gửi thông tin nhạy cảm qua kênh không được phép.
- Màn hình và thao tác ngay trước khi lỗi; mã MSG hiển thị.
- Ngày giờ xảy ra, khoa/phòng, tài khoản vai trò.
- Khoảng ngày/bộ lọc đang dùng và trạng thái lịch.
- Ảnh màn hình đã che thông tin nhạy cảm; nêu rõ môi trường triển khai.
Kịch bản UAT tối thiểu cho H012
| # | Kịch bản | Kết quả mong đợi |
|---|---|---|
| 1 | Thêm thiết lập giờ sáng/chiều hợp lệ | MSG059; dòng mới xuất hiện. |
| 2 | Để trống từng trường bắt buộc | MSG477 nêu đúng trường; không lưu. |
| 3 | Giờ bắt đầu sáng/chiều bằng hoặc sau giờ kết thúc | MSG2120/MSG2121; không lưu. |
| 4 | Tạo thiết lập trùng | MSG2122; không tạo bản sao. |
| 5 | Kích hoạt/bỏ kích hoạt thiết lập và mốc chi tiết | Tải lại vẫn giữ đúng trạng thái sử dụng. |
| 6 | Xem lịch tuần không chọn bác sĩ | Hiển thị ngày; không hiển thị dòng phòng/giờ. |
| 7 | Xem lịch tuần có chọn bác sĩ | Ô có lịch hiển thị phòng và khoảng giờ. |
| 8 | Từ ngày lớn hơn Đến ngày | MSG105; không tải lịch. |
| 9 | Tạo lịch bác sĩ với Từ giờ ≥ Đến giờ | MSG2133; không lưu. |
| 10 | Tạo lịch trùng phòng/bác sĩ/giờ | MSG2134; không lưu trùng. |
| 11 | Xóa một và xóa nhiều lịch | MSG063 xác nhận; MSG064 thành công; danh sách tải lại. |
| 12 | Tạo hẹn tái khám hợp lệ | Lưu thành công, sinh số hẹn, nút in/ký/xóa đổi trạng thái đúng. |
| 13 | Nhập Số ngày hẹn = 0 | MSG368; không lưu. |
| 14 | Số ngày hẹn dưới ngưỡng cấu hình | MSG369/cảnh báo ngưỡng; không lưu. |
| 15 | Ngày hẹn Thứ Bảy/Chủ Nhật khi không cho phép | MSG370/MSG371; không lưu. |
| 16 | Nhập số điện thoại có chữ hoặc sai độ dài | MSG022; không lưu. |
| 17 | Chọn nhiều CLS rồi in giấy hẹn | Đủ tên dịch vụ, không mất lựa chọn. |
| 18 | Xóa phiếu có CLS | Phiếu và CLS được đặt lại; bệnh nhân không còn trong danh sách hẹn. |
| 19 | Tìm theo từng kênh đăng ký | Portal/DRCARE/Tổng đài/Xử trí/Import/Khác trả đúng dữ liệu. |
| 20 | Nhấp đúp lịch Chưa đến khám | Mở Tiếp nhận và điền sẵn thông tin có trong lịch. |
| 21 | Nhấp đúp lịch Đã đến/Đã hủy | Không tạo lượt tiếp nhận mới. |
| 22 | Tiếp nhận lịch DrCare | Lưu lượt thành công; danh sách đổi Đã đến khám; có liên kết mã đăng ký. |
| 23 | Xuất Excel khi rỗng/có dữ liệu | Rỗng: cảnh báo; có dữ liệu: tệp chứa đúng trang hiện tại. |
| 24 | checkHenKham=1 và chọn Không hẹn tái khám | Cảnh báo và chặn lưu. |
| 25 | autoLayNgayHenSD=1 với nhiều thuốc | Lấy số ngày lớn nhất; ngày hẹn khớp quy tắc cuối tuần. |
| 26 | Cấu hình block làm ảnh hưởng lịch đã đặt (nếu đã triển khai) | Hiển thị đúng số lịch bị ảnh hưởng trước khi lưu. |
Nguồn, nguyên tắc và giới hạn tài liệu
Tài liệu được tổng hợp từ hai bản ghi nhận yêu cầu ngày 19/07/2026, checklist HIS 4.0 và bộ tài liệu ứng dụng do người dùng cung cấp. Các mục đã đối chiếu trực tiếp gồm màn thiết lập thời gian khám, đăng ký lịch làm việc bác sĩ, phiếu hẹn khám/tái khám, danh sách bệnh nhân hẹn khám và luồng tiếp nhận.
Đã giữ lại
- Tên màn hình, trường, nút và trạng thái.
- Điều kiện bắt buộc, giới hạn nhập, quy tắc ngày/giờ.
- Mã MSG và ý nghĩa nghiệp vụ.
- Tham số cấu hình và giá trị đã có bằng chứng.
- Các lưu ý/ngoại lệ đã xuất hiện trong Jira.
Đã lược bỏ
- Cách hệ thống được xây dựng ở bên trong.
- Thông tin dành riêng cho đội phát triển và triển khai.
- Các tham chiếu không hỗ trợ thao tác hằng ngày.
- Chi tiết không giúp người dùng cuối thực hiện nghiệp vụ.
check65BN, hisHenKhamSoYear, laySDTiepnhan và một số chức năng DrCare cần được kiểm tra tại đơn vị trước khi áp dụng chính thức.Nhóm Jira tiêu biểu đã dùng để kiểm chứng: VNPTHIS-24319; VNPTHIS-24446/24447; VNPTHIS-24458/24459; VNPTHIS-24462/24463; VNPTHIS-24464/24465; VNPTHIS-15543; VNPTHIS-13315; VNPTHIS-12122; VNPTHIS-16567; VNPTHIS-21868; VNPTHIS-4701; VNPTHIS-24484; VNPTHIS-5015 và các ticket kiểm tra liên quan.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét