Quản lý dược, thuốc và vật tư
Hướng dẫn từ quản lý thầu, nhập xuất, duyệt, phát thuốc, khóa lô, tra cứu, import, điều chỉnh đến chốt tồn và công cụ dược; giữ đầy đủ MSG, tham số cấu hình và lưu ý vận hành.
Cách sử dụng tài liệu
- Chọn đúng mã chức năng ở mục lục hoặc nhập từ khóa vào ô tìm kiếm.
- Thực hiện lần lượt các bước; các kiểm tra, MSG và kết quả được đặt ngay tại thao tác phát sinh.
- Mở mục Cấu hình và tham số khi hành vi tại cơ sở khác tài liệu; không tự sửa tham số.
- Các giao tiếp hệ thống, cấu trúc dữ liệu và chi tiết lập trình đã được loại khỏi bản dành cho người dùng cuối.
Phạm vi và lưu ý
Gói LLD H011 không có workbook H011020. Chức năng Bổ sung/hoàn trả tủ trực được bổ sung bằng những hành vi xác nhận được trực tiếp trên giao diện đã cung cấp và không tự gán mã H011020.
Thông báo có mã nhưng không có nội dung nguyên văn trong nguồn vẫn được giữ mã và ghi rõ điều kiện xuất hiện, không tự đặt câu thông báo.
Quản lý thầu thuốc, vật tư
Phạm vi
- Hiển thị danh sách quyết định thầu được khai báo trên hệ thống
- Tìm kiếm thông tin thầu
- Hiển thị danh sách thuốc, vật tư chi tiết trong 1 quyết định thầu khi chọn
- Tìm kiếm thuốc, vật tư trên lưới hiển thị thuốc, vật tư
- Thêm mới quyết định thầu
- Sửa quyết định thầu
- Kiểm tra lịch sử thông tin thầu
- Kết thúc quyết định thầu
- Mở lại quyết định thầu đã kết thúc
Vị trí menu
Dược / Đấu thầu thuốc, vật tư y tế / Quản lý thầu thuốc, vật tư
Quy trình và thao tác
- Thêm thuốcKhi chọn "Thêm thuốc", thực hiện kiểm tra:
1. Chưa nhập các thông tin bắt buộc, hiển thị thông báo MSG477, đưa con trỏ vào ô cần nhập
2. Nhập giá trước VAT
- Áp dụng theo cấu hình unCheckGiaThau:
+ Trường hợp unCheckGiaThau = 0: nếu nhập giá trước VAT = 0, hiển thị thông báo MSG478
3. Ngày kết thúc hiệu lực < Ngày bắt đầu hiệu lực, hiển thị thông báo MSG1964
Thêm thuốc thành công:
1. Nếu thuốc được thêm là bản ghi chọn từ danh sách thuốc: thực hiện cập nhật thông tin thuốc trên danh sách theo thông tin nhập
2. Nếu thuốc được thêm là bản ghi mới: hiển thị thông tin thuốc vào danh sách thuốc và thực hiện đặt lại các thông tin nhập trên biểu mẫu về trạng thái ban đầu - Tải tệp mẫu- Thực hiện tải tệp mẫu thêm thuốc vào thầu gồm các cột: MATHUOC,TEN,SLDAUTHAU,GIADAUTHAU,MANHOMTHAU,STTDAUTHAU,NHACUNGCAP,GOITHAU,SDK,SOGOITHAU,GHICHU,HAMLUONG,MADUONGDUNG,TENBHYT,THAUGHEP
- ImportKhi chọn "Import" → Mở cửa sổ chọn tệp để import:
- Chỉ hiển thị các tệp có định dạng xls, xlsx
- Người dùng chọn tệp → Chọn "Open" → Hệ thống hiển thị thông tin thuốc trong tệp lên Danh sách thuốc - Lưu đấu thầuKhi chọn "Lưu đấu thầu", thực hiện kiểm tra:
1. Chưa nhập các thông tin bắt buộc, hiển thị thông báo MSG477, đưa con trỏ vào ô cần nhập
2. Ngày kết thúc < Ngày bắt đầu, hiển thị thông báo MSG1964
3. Thuốc trong danh sách đã thuộc một thầu khác
- Áp dụng theo cấu hình cauhinhThauThuoc:
+ Trường hợp cauhinhThauThuoc = 0: hiển thị thông báo MSG1963
Lưu đấu thầu thành công:
1. Trường hợp là thêm mới thầu: hiển thị thông báo MSG107
2. Trường hợp là sửa thầu: hiển thị thông báo MSG107
- Thực hiện cập nhật thông tin thầu: Áp dụng theo cấu hình updateTVT
+ Trường hợp updateTVT = 1: thực hiện cập nhật thông tin thầu mới cho thuốc, vật tư trong danh mục dược - Làm mớiKhi chọn nút → Hệ thống nạp lại biểu mẫu nhập, đặt lại các thông tin trên biểu mẫu về trạng thái ban đầu
- Xóa thuốc trên danh sáchKhi chọn nút xóa, hiển thị thông báo MSG1966
1. Trường hợp là thầu mới: hiển thị thông báo MSG298
2. Trường hợp là bản ghi thầu đã có, thực hiện kiểm tra:
- Nếu thuốc đã phát sinh nhập xuất (tồn tại trong tồn kho chi tiết): hiển thị thông báo MSG297
- Xóa thuốc thành công, hiển thị thông báo MSG298 - Xuất Excel- Tải tệp excel danh sách thầu bao gồm các cột:
+ STT
+ Mã thuốc
+ Tên thuốc
+ SL Đấu thầu
+ Giá trước VAT
+ VAT
+ Giá sau
+ VAT
+ Tỷ lệ BHYT %
+ BHYT trả
+ Loại thầu
+ Mã nhóm thầu
+ STT đấu thầu
+ Nhà cung cấp
+ Gói thầu
+ SĐK
+ Số gói thầu
+ Ghi chú
+ Hàm lượng
+ Tên BHYT
+ Mã đấu thầu
+ Tên thầu
+ Ngày quyết định
+ Tên trạng thái
+ Ngày bắt đầu
+ Ngày kết thúc
+ Số hợp đồng
+ Ngày bđ hợp đồng
+ Ngày kt hợp đồng
+ Mã mời thầu
+ SL đã thầu
+ TL quy đổi
+ Giá kế hoạch
+ Thành tiền kế hoạch - Tìm kiếm thầu- Tìm kiếm thầu dựa vào thông tin đầu vào: Mã đấu thầu, Khoảng ngày, Mã thuốc, Trạng thái, Nhà cung cấp
- Sau khi tìm kiếm thì trả về thông tin đầu ra: STT, Mã thầu, Tên thầu, Ngày QĐ, Trạng thái, Loại thầu - Mở thầuKhi chọn "Mở thầu", thực hiện kiểm tra:
- Nếu chưa chọn thầu, hiển thị thông báo MSG1965
Sau khi kiểm tra hợp lệ, hiển thị thông báo MSG1971:
+ Nếu chọn Đồng ý: mở lại thầu thành công, hiển thị thông báo MSG1972, thực hiện cập nhật trạng thái thầu thành "Tạo mới"
+ Nếu chọn Hủy bỏ: hủy bỏ thao tác, quay về màn hình Quản lý thầu - Kết thúc thầuKhi chọn "Kết thúc thầu", thực hiện kiểm tra:
- Nếu chưa chọn thầu, hiển thị thông báo
Sau khi kiểm tra hợp lệ, hiển thị thông báo MSG1969:
+ Nếu chọn Đồng ý: kết thúc thầu thành công, hiển thị thông báo MSG1970, thực hiện cập nhật trạng thái thầu thành "Kết thúc"
+ Nếu chọn Hủy bỏ: hủy bỏ thao tác, quay về màn hình Quản lý thầu - Xóa thầuKhi chọn "Xóa thầu", hiển thị thông báo MSG1973:
1. Nếu chọn Đồng ý
- Thực hiện kiểm tra: Nếu thầu đã phát sinh nhập xuất, có dữ liệu tồn kho thì hiển thị thông báo MSG295
- Xóa thầu thành công, hiển thị thông báo MSG281
+ Nếu chọn Hủy bỏ: hủy bỏ thao tác, quay về màn hình Quản lý thầu - Nhập mã thuốc- Hiển thị danh sách thuốc vật tư có trạng thái "Sử dụng" trong danh mục theo ký tự nhập, gồm các cột: Mã thuốc, tên thuốc, Số ĐK,Hàm lượng, đơn giá, đường dùng, tên BHYT, Nước sản xuất, Hãng sản xuất, Nhà cung cấp
- Danh sách lấy từ danh mục dược
- Khi chọn thuốc vật tư, tự động nạp các thông tin Tên, Hàm lượng, Nước sản xuất, Hãng sản xuất, ký hiệu HH, Đơn vị, SL đã thầu - Tìm kiếm thuốc vật tư- Hiển thị danh sách thông tin thuốc tương ứng với thuốc/vật tư tìm kiếm
- Nếu không nhập thuốc/vật tư mặc định hiển thị tất cả - Nhà cung cấp- Gợi ý danh sách nhà cung cấp trong danh mục khi gõ
- Lưu- Hệ thống lưu thông tin điều chỉnh thầu đã thêm: Loại điều chỉnh, ngày điều chỉnh, số lượng, ghi chú
- Sau khi lưu thành công nạp lại danh sách thông tin điều chỉnh thầu - Khoá thuốcCập nhật trạng thái khoá thầu thông tin thuốc. Không cho gọi thầu.
- Mở khóa thuốcCập nhật trạng thái mở khóa thông tin thuốc
- Lưu đấu thầu khi import"Khi chọn Import, thực hiện kiểm tra:
1. Chưa nhập các thông tin bắt buộc, hiển thị thông báo MSG477, đưa con trỏ vào ô cần nhập
2. Ngày kết thúc < Ngày bắt đầu, hiển thị thông báo MSG1964
3. Thuốc trong danh sách đã thuộc một thầu khác
- Áp dụng theo cấu hình cauhinhThauThuoc:
+ Trường hợp cauhinhThauThuoc = 0: hiển thị thông báo MSG1963
Import thầu thành công: hiển thị thông báo MSG107 - đặt lại"Xoá danh sách thuốc vật tư đã nhập hoặc import trên lưới
Vô hiệu hóa nút Import, Kích hoạt nút Lưu đấu thầu" - Nhập ĐC tăng- Khi nhập số lượng, tự động tính số lượng ĐC tổng với công thức: ĐC tổng = số lượng + ĐC tăng + ĐC tăng (BV khác) + 20% - ĐC giảm - ĐC giảm (BV khác)
- Thông tin nhập ĐC giảm; ĐC giảm (BV khác); ĐC tăng; ĐC tăng (BV khác) ban đầu thì tự động thêm vào biểu mẫu cửa sổ thông tin điều chỉnh số lượng thầu; các lần điều chỉnh sau thì yêu cầu người dùng nhập số lượng điều chỉnh trong biểu mẫu chi tiết này - Nhập ĐC giảmKhi nhập số lượng, tự động tính số lượng ĐC tổng với công thức: ĐC tổng = số lượng + ĐC tăng + ĐC tăng (BV khác) + 20% - ĐC giảm - ĐC giảm (BV khác)
- Khi số lượng ĐC giảm + ĐC giảm (BV khác) lớn hơn số lượng thì cảnh báo: MSG296
- Thông tin nhập ĐC giảm; ĐC giảm (BV khác); ĐC tăng; ĐC tăng (BV khác) ban đầu thì tự động thêm vào biểu mẫu cửa sổ thông tin điều chỉnh số lượng thầu; các lần điều chỉnh sau thì yêu cầu người dùng nhập số lượng điều chỉnh trong biểu mẫu chi tiết này - Nhập ĐC giảm (BV khác)- Khi nhập số lượng, tự động tính số lượng ĐC tổng với công thức: ĐC tổng = số lượng + ĐC tăng + ĐC tăng (BV khác) + 20% - ĐC giảm - ĐC giảm (BV khác)
- Khi số lượng ĐC giảm + ĐC giảm (BV khác) lớn hơn số lượng thì cảnh báo: MSG296
- Thông tin nhập ĐC giảm; ĐC giảm (BV khác); ĐC tăng; ĐC tăng (BV khác) ban đầu thì tự động thêm vào biểu mẫu cửa sổ thông tin điều chỉnh số lượng thầu; các lần điều chỉnh sau thì yêu cầu người dùng nhập số lượng điều chỉnh trong biểu mẫu chi tiết này - Nhập ĐC tăng (BV khác)- Khi nhập số lượng, tự động tính số lượng ĐC tổng với công thức: ĐC tổng = số lượng + ĐC tăng + ĐC tăng (BV khác) + 20% - ĐC giảm - ĐC giảm (BV khác)
- Thông tin nhập ĐC giảm; ĐC giảm (BV khác); ĐC tăng; ĐC tăng (BV khác) ban đầu thì tự động thêm vào biểu mẫu cửa sổ thông tin điều chỉnh số lượng thầu; các lần điều chỉnh sau thì yêu cầu người dùng nhập số lượng điều chỉnh trong biểu mẫu chi tiết này - 20%- Khi nhập số lượng, tự động tính số lượng ĐC tổng với công thức: ĐC tổng = số lượng + ĐC tăng + ĐC tăng (BV khác) + 20% - ĐC giảm - ĐC giảm (BV khác)
- Thông tin nhập ĐC giảm; ĐC giảm (BV khác); ĐC tăng; ĐC tăng (BV khác) ban đầu thì tự động thêm vào biểu mẫu cửa sổ thông tin điều chỉnh số lượng thầu; các lần điều chỉnh sau thì yêu cầu người dùng nhập số lượng điều chỉnh trong biểu mẫu chi tiết này
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 98 mục
| Trường/nút/tab | Kiểu hiển thị | Yêu cầu & mặc định | Hướng dẫn sử dụng |
|---|---|---|---|
| 3. Điều chỉnh số lượng thầu | — | Định dạng: 4. Lịch sử thầu | — |
| 5. Tra cứu TVT | |||
| Thêm thầu mới | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hiển thị tab Thêm/ Sửa thông tin thầu |
| Tra cứu TT thầu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hiển thị tab Tra cứu |
| Xuất excel | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Thực hiện xuất tệp excel Danh sách thầu |
| Mã đấu thầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Người dùng nhập mã đấu thầu |
| Khoảng ngày | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy - dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn thông tin khoảng ngày muốn thống kê danh sách thầu |
| Mã thuốc | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Người dùng chọn chọn thuốc cần tìm kiếm, danh sách lấy từ danh mục dược |
| Trạng thái | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 2 · Mặc định: Tất cả | Người dùng chọn trạng thái: Tất cả, Tạo mới, Kết thúc |
| Nhà cung cấp | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | 1. Người dùng chọn nhà cung cấp 2. Danh sách lấy từ danh mục nhà cung cấp |
| Tìm kiếm | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin mã đấu thầu, khoảng ngày, mã thuốc, trạng thái, nhà cung cấp |
| Danh sách thầu | Table | — | 1. Hiển thị danh sách thầu, bao gồm các thông tin: - Thao tác - STT - Mã thầu - Tên thầu - Ngày QĐ - Trạng thái: gồm Tạo mới/ Kết thúc - Loại thầu 2. Mặc định chỉ nạp danh sách các thầu có trạng thái "Sử dụng" - Áp dụng theo cấu hình hienThiThauXoa + Trường hợp hienThiThauXoa = 1: hiển thị cả các thầu đã xóa |
| Thao tác | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hiển thị menu thao tác trên từng thầu, bao gồm: - Sửa thầu - Xóa thầu - Sao chép - Kết thúc thầu - Mở thầu - Lịch sử |
| Sửa thầu | Nút chức năng | — | - Người dùng chọn → Hiển thị tab Thêm/ Sửa thông tin thầu - Tự động fill tất cả các thông tin của thầu được chọn lên biểu mẫu |
| Xóa thầu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn thì gọi Event EV0011 để thực hiện xóa thầu |
| Sao chép | Nút chức năng | — | - Người dùng chọn → Hiển thị tab Thêm/ Sửa thông tin thầu - Trường thông tin Mã đấu thầu để trống, các thông tin còn lại tự động fill dữ liệu theo thông tin của thầu chọn sao chép |
| Kết thúc thầu | Nút chức năng | — | - Enable nếu trạng thái của thầu là "Tạo mới" - Người dùng chọn thì gọi Event EV0010 để kết thúc thầu |
| Mở thầu | Nút chức năng | — | - Enable nếu trạng thái của thầu là "Kết thúc" - Người dùng chọn thì gọi Event EV0009 để mở lại thầu đã kết thúc |
| Lịch sử | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hiển thị tab Lịch sử |
| Mã thầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị mã thầu |
| Trạng thái | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tự | Hiển thị trạng thái của thầu |
| Ngày bắt đầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy | Hiển thị ngày bắt đầu của thầu |
| Ngày kết thúc | Ô nhập | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy | Hiển thị ngày kết thúc của thầu |
| Người tạo | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị người tạo thầu |
| Người kết thúc | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị người kết thúc thầu |
| Danh sách thuốc | Table | — | Hiển thị danh sách thuốc trong thầu, bao gồm các thông tin: - Thao tác - STT - Mã thuốc - Tên thuốc - ĐVT - SL thầu - SL nhập - Giá - NCC - Ngưỡng |
| Thao tác | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hiển thị menu thao tác trên từng thuốc thuộc thầu, bao gồm: - Khóa thuốc: hiển thị khi thuốc có trạng thái "Mở khóa" - Mở khóa thuốc: hiển thị khi thuốc có trạng thái "Khóa" - Xóa thuốc |
| Khóa thuốc | Nút chức năng | — | Người dùng chọn thì gọi Event EV0016 để khóa thuốc |
| Mở khóa thuốc | Nút chức năng | — | Người dùng chọn thì gọi Event EV0017 để mở khóa thuốc |
| Xóa thuốc | Nút chức năng | — | Người dùng chọn thì gọi Event EV0006 để xóa thuốc khỏi thầu |
| Thông tin thầu | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa thông tin thầu |
| Mã thầu | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Người dùng nhập mã đấu thầu |
| Tên thầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Người dùng nhập tên đấu thầu |
| Công bố | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Người dùng nhập công bố |
| Ngày QĐ thầu | Chọn ngày | Bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày quyết định dd/MM/yyyy |
| Loại thầu | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Người dùng chọn loại thầu |
| Ngày bắt đầu | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng nhập ngày bắt đầu dd/MM/yyyy |
| Ngày kết thúc | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng nhập ngày kết thúc dd/MM/yyyy |
| Thông tin thuốc | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa thông tin thuốc |
| Mã thuốc | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập mã thuốc vật tư, hiển thị lưới gợi ý danh sách thuốc gồm các cột: Mã thuốc, tên thuốc, Số ĐK,Hàm lượng, đơn giá, đường dùng, tên BHYT, Nước sản xuất, Hãng sản xuất, Nhà cung cấp, sau đó người dùng chọn thuốc vật tư mong muốn |
| Tên thuốc | Thông tin hiển thị | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Hiển thị tên thuốc vật tư theo mã thuốc đã chọn |
| Đơn vị tính | Thông tin hiển thị | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị đơn vị tính của thuốc |
| Hàm lượng | Thông tin hiển thị | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị hàm lượng của thuốc đã chọn |
| Hãng sản xuất | Thông tin hiển thị | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Hiển thị hãng sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Nước sản xuất | Thông tin hiển thị | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Hiển thị nước sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Ký hiệu HH | Thông tin hiển thị | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị ký hiệu hàng hóa (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| SL đã thầu | Thông tin hiển thị | Không bắt buộc · Số | Hiển thị số lượng đã thầu |
| STT Ưu tiên | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Người dùng nhập STT ưu tiên |
| Số lượng | Ô nhập | Bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Người dùng nhập số lượng, thực hiện kiểm tra: 1. Nhập số lượng là "0", hiển thị thông báo MSG478 2. Khi nhập số lượng, tự động tính số lượng ĐC tổng |
| ĐC giảm | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | 1. Người dùng nhập số lượng điều chỉnh giảm 2. Khi số lượng ĐC giảm + ĐC giảm (BV khác) lớn hơn số lượng thì cảnh báo: MSG296 |
| ĐC giảm (BV khác) | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | 1. Người dùng nhập số lượng điều chỉnh giảm (BV khác) 2. Khi số lượng ĐC giảm + ĐC giảm (BV khác) lớn hơn số lượng thì cảnh báo: MSG296 |
| ĐC tăng | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Người dùng nhập số lượng điều chỉnh tăng |
| 20% | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Người dùng nhập số lượng 20% |
| ĐC tăng (BV khác) | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Người dùng nhập số lượng điều chỉnh tăng (BV khác) |
| ĐC tổng | Thông tin hiển thị | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Tự động tính số lượng ĐC tổng theo công thức: ĐC tổng = số lượng + ĐC tăng + ĐC tăng (BV khác) + 20% - ĐC giảm - ĐC giảm (BV khác) |
| Điều chỉnh số lượng thầu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hiển thị Drawer Thông tin điều chỉnh số lượng thầu |
| Gói thầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Người dùng nhập gói thầu |
| Số gói thầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Người dùng nhập số gói thầu |
| Giá trước VAT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Người dùng nhập giá trước VAT |
| VAT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Người dùng nhập VAT |
| Tỉ lệ | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (5,2) | Người dùng nhập tỷ lệ |
| Giá VAT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Người dùng nhập Giá VAT |
| Giá BHYT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Người dùng nhập giá BHYT |
| Số hợp đồng | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Người dùng nhập số hợp đồng |
| Ngày BĐ hiệu lực | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng nhập ngày bắt đầu dd/MM/yyyy |
| Ngày KT hiệu lực | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng nhập ngày kết thúc dd/MM/yyyy |
| Thầu ghép | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Người dùng nhập thầu ghép |
| Mã nhóm thầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Người dùng nhập mã nhóm thầu |
| Số đăng ký | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Người dùng nhập số đăng ký |
| Nhà cung cấp | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Người dùng nhập nhà cung cấp |
| STT thầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Người dùng nhập STT thầu |
| Khoá thầu | Ô chọn | Không bắt buộc · Văn bản | Người dùng cick → Khoá thầu thuốc được chọn |
| Danh sách thuốc | Table | — | Hiển thị danh sách thuốc trong thầu, bao gồm các thông tin: - Thao tác: Xóa - STT - Mã thuốc - Tên thuốc - ĐVT - SL thầu - SL nhập - Giá - SĐK - Mã nhóm thầu - Số gói thầu - Gói thầu - NCC - Ghi chú lỗi |
| Thao tác xóa | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Xoá dòng thuốc khỏi danh sách |
| Thêm thuốc | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Thêm thuốc được chọn vào thầu |
| Tải tệp mẫu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Thực hiện tải tệp excel mẫu Tải tệp mẫu lên thành công, Vô hiệu hóa nút Lưu đấu thầu Kích hoạt nút Import |
| Chọn tệp | Nút chức năng | Định dạng: disable | Người dùng chọn → Mở browser import dữ liệu đã tải lên lưới Chỉ enable khi người dùng đã import được dữ liệu lên lưới danh sách |
| Import | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Import dữ liệu đã tải lên |
| Lưu đấu thầu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Lưu thầu |
| đặt lại | Nút chức năng | — | Xoá danh sách thuốc vật tư đã nhập hoặc import trên lưới Vô hiệu hóa nút Import, Kích hoạt nút Lưu đấu thầu |
| Làm mới | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → đặt lại biểu mẫu nhập thông tin thuốc về trạng thái ban đầu |
| Loại điều chỉnh | Danh sách chọn | Bắt buộc · Số · Giới hạn 2 | Người dùng chọn loại điều chỉnh, bao gồm: - ĐC giảm - ĐC giảm (BV khác) - ĐC tăng - ĐC tăng (BV khác) - 20% |
| Ngày điều chỉnh | Chọn ngày | Bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy hh24:mi:ss | Người dùng nhập ngày giờ điều chỉnh dd/MM/yyyy hh24:mi:ss |
| Số lượng | Ô nhập | Bắt buộc · Số · Giới hạn 9 | Người dùng nhập số lượng điều chỉnh ( số lượng phải >= 0) |
| Ghi chú | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Người dùng nhập ghi chú |
| Hủy | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống hủy các thông tin điều chỉnh thầu đã nhập |
| Lưu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống lưu thông tin điều chỉnh thầu đã thêm |
| Loại điều chỉnh | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 2 · Mặc định: ĐC giảm | Người dùng chọn loại điều chỉnh để tìm kiếm, bao gồm: - ĐC giảm - ĐC giảm (BV khác) - ĐC tăng - ĐC tăng (BV khác) - 20% |
| Danh sách thông tin điều chỉnh thầu | Table | — | Hiển thị danh sách thông tin điều chỉnh thầu, bao gồm các thông tin: - Thao tác xóa - STT - Loại điều chỉnh - Ngày điều chỉnh - SL - Ghi chú |
| Xóa | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống xóa thông tin điều chỉnh thầu trên lưới |
| Lịch sử thầu | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa thông tin lịch sử đấu thầu |
| Danh sách thầu | Table | — | Hiển thị danh sách lịch sử đấu thầu: STT, Mã thầu, Tên thầu, Người thực hiện, Ngày QĐ, Ngày BĐ, Ngày KT, Trạng thái |
| Thông tin thầu chi tiết | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa thông tin đấu thầu chi tiết |
| Danh sách thuốc | Table | — | Hiển thị danh sách thuốc trong thầu: STT, Mã thuốc, Tên thuốc (Hàm lượng), ĐVT, SL thầu, SL nhập, Giá |
| Thuốc/ Vật tư | Danh sách chọn | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Người dùng chọn chọn/ nhập thuốc cần tìm kiếm, danh sách lấy từ danh mục dược |
| Tìm kiếm | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách thuốc dựa vào thông tin thuốc vật tư |
| Xuất excel | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Thực hiện xuất tệp excel Danh sách thông tin thuốc |
| Thông tin thuốc | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa thông tin thuốc |
| Danh sách thuốc | Table | — | Hiển thị danh sách thuốc sau khi nhấn nút tìm kiếm: STT, Mã thuốc, Tên thuốc - hàm lượng, ĐVT, SL thầu, SL nhập, SL còn, Giá thầu, Giá VP, Giá BHYT, Giá DV, SĐK, Mã nhóm thầu, Tên đấu thầu, Số gói thầu, Gói thầu, Ngày QĐ, NCC, Trạng thái thuốc, Trạng thái thầu |
Cấu hình và tham số liên quan 10 mục
| Nhóm | Tham số | Ý nghĩa đối với người dùng | Giá trị mặc định/phạm vi | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| PHARMA_DUOC_QL_THAU | unCheckGiaThau | Bỏ Check giá phải > 0 Giá trị 0: mặc định vẫn check giá >0 ; 1 : Bỏ check | Áp dụng theo CSYT | Danh sách cấu hình của chức năng |
| PHARMA_DUOC_QL_THAU | cauhinhThauThuoc | Quy định một thuốc có một hay nhiều thông tin đấu thầu, khi chỉ có một thầu thì thông tin thầu lấy theo dữ liệu danh mục thuốc vật tư: 0: Một thuốc-một thầu 1: Một thuốc-nhiều thầu. | Áp dụng theo CSYT | Danh sách cấu hình của chức năng |
| PHARMA_DUOC_QL_THAU | hienThiThauXoa | Hiển thị thầu đã xóa trên danh sách phiếu Giá trị 0: Không hiển thị; 1: Hiển thị | Áp dụng theo CSYT | Danh sách cấu hình của chức năng |
| Cấu hình cũ HIS L2 | PHARMA_THAU_UNCHECK_SOLUONG | Bỏ cấu hình | Bảng đối chiếu cũ: 13. Config cũ L2 | |
| Cấu hình cũ HIS L2 | PHARMA_THAU_UNCHECK_GIATHAU | Cấu hình không check giá lớn hơn 0 với nhập thầu 0: mặc định là check giá lớn hơn 0 1: không check | Không ghi | Bảng đối chiếu cũ: 13. Config cũ L2 |
| Cấu hình cũ HIS L2 | PHARMA_CHOPHEP_SUATHAU | Cấu hình cho phép sửa thầu khi thầu đã phát sinh nhập xuất 0: mặc định ko cần kiểm tra 1: kiểm tra trước khi sửa thầu. | Không ghi | Bảng đối chiếu cũ: 13. Config cũ L2 |
| Cấu hình cũ HIS L2 | PHARMA_TVT_NHIEU_DAUTHAU | Quy định một thuốc có một hay nhiều thông tin đấu thầu, khi chỉ có một thầu thì thông tin thầu lấy theo dữ liệu danh mục thuốc vật tư: - 0: Một thuốc-một thầu - 1: Một thuốc-nhiều thầu. | Không ghi | Bảng đối chiếu cũ: 13. Config cũ L2 |
| Cấu hình cũ HIS L2 | PHARMA_THAU_UPDATE_TVT | Cấu hình có update lại dm thuốc vật tư không: 1 : Cho phép cập nhật lại danh mục thuốc vật tư nếu là 1 thuốc - 1 thầu | Không ghi | Bảng đối chiếu cũ: 13. Config cũ L2 |
| Cấu hình cũ HIS L2 | PHARMA_KHAI_NHIEU_MATHAU | Không ghi | Bảng đối chiếu cũ: 13. Config cũ L2 | |
| Tham số được nhắc trong quy trình | updateTVT | Lưu đấu thầu: Áp dụng theo cấu hình updateTVT + Trường hợp updateTVT = 1: thực hiện cập nhật thông tin thầu mới cho thuốc, vật tư trong danh mục dược | Không ghi trong LLD | Quy trình thao tác |
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 21 mục
| Mã | Loại | Nội dung được ghi nhận | Khi nào xuất hiện/cách xử lý |
|---|---|---|---|
MSG107 | Information | Lưu thông tin thành công! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG281 | Information | Xóa thầu thành công | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG283 | Warning | Mã đấu thầu không đúng | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG291 | Warning | Chưa nhập số lượng! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG295 | Warning | Chỉ xóa được thầu chưa phát sinh nhập xuất! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG296 | Warning | ĐC giảm + ĐC giảm BV khác không được lớn hơn số lượng thầu! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG297 | Warning | Chỉ xóa được thuốc chưa phát sinh nhập xuất! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG298 | Information | Xoá thuốc thành công! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG1963 | Warning | Tồn tại thuốc, vật tư đã thuộc thầu khác! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG1964 | Warning | {0} phải lớn hơn hoặc bằng {1}! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG1965 | Warning | Chưa chọn đợt thầu! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG1966 | Warning | Bạn có muốn xóa thuốc này không? | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG1967 | Information | Đã khóa thành công! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG1968 | Information | Đã mở khóa thành công! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG1969 | Warning | Bạn có muốn kết thúc thầu? | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG1970 | Information | Kết thúc đấu thầu thành công! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG1971 | Warning | Bạn có muốn mở lại thầu? | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG1972 | Information | Mở lại đấu thầu thành công! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG1973 | Warning | Bạn có muốn xóa thầu? | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG477 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Thêm thuốc: Chưa nhập các thông tin bắt buộc, hiển thị thông báo MSG477, đưa con trỏ vào ô cần nhập 2. | Lưu đấu thầu: Chưa nhập các thông tin bắt buộc, hiển thị thông báo MSG477, đưa con trỏ vào ô cần nhập 2. |
MSG478 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Thêm thuốc: nếu nhập giá trước VAT = 0, hiển thị thông báo MSG478 3. |
Nhập xuất thuốc, vật tư từ nhà cung cấp
Phạm vi
- Hiển thị danh sách các phiếu trên phiếu hiển thị
- Tìm kiếm các phiếu theo kho
- Tìm kiếm các phiếu từ ngày đến ngày
- Tìm kiếm danh sách trên giao diện hiển thị
- Hiển thị chi tiết thuốc trong phiếu nhập kho khi chọn
- Nhập số lượng thuốc vào kho
- Xuất trả theo lô nhập
- Xuất trả thuốc theo lô đã nhập trước đó
- Sửa thông tin phiếu nhập kho khi ở trạng thái chờ nhập kho
- Bổ sung thêm thông tin thuốc, vật tư nhập kho
- Huỷ trạng thái phiếu và xóa thông tin tồn kho khi đã nhập kho
- Xem chi tiết các đầu mục trong phiếu nhập/ xuất khi nhập
Vị trí menu
Dược / Nhập xuất nhà cung cấp / Nhập xuất thuốc vật tư từ nhà cung cấp
Quy trình và thao tác
- Thêm thuốc vật tư vào phiếu- Kiểm tra số lượng hợp lệ, số lượng phải lớn hơn 0. Nếu số lượng không hợp lệ sẽ cảnh báo MSG291
- Kiểm tra đơn giá hợp lệ. Nếu chưa nhập sẽ cảnh báo MSG286
- Kiểm tra số lô hợp lệ. Nếu chưa nhập sẽ cảnh báo MSG287
- Kiểm tra hạn sử dụng hợp lệ. Nếu hạn sử dụng trước ngày hiện tại sẽ cảnh báo MSG288
- Nếu số lượng nhập > số lượng thầu báo MSG1948
- Nếu cấu hình tachDonGiaLe = 1 Thêm thuốc vào phiếu xử lý đảm bảo thành tiền VAT và số lượng đúng hoá đơn (có thể tách dòng thuốc có đơn giá khác)
--25/05/2026 bổ sung kiểm tra cấu hình:
- Nếu cấu hình checkSLThau = 1 kiểm tra:
+ TH1: ô QĐ thầu not null: nếu số lượng + số lượng đã nhập (theo quyết định thầu được chọn) > số lượng thầu ( lấy ở quản lý thầu theo quyết định thầu được chọn) + số lượng điều chỉnh tổng ( lấy ở quản lý thầu theo quyết định thầu được chọn) báo MSG2989 và chặn không thêm thuốc vào phiếu
+ TH2: ô QĐ thầu null: nếu số lượng + số lượng đã nhập (theo mã thuốc) > số lượng thầu ( lấy ở SL thầu trong danh mục thuốc vật tư ở Phần thông tin thầu) báo MSG2990 và chặn không thêm thuốc vào phiếu
- Nếu cấu hình checkSLThau = 2 kiểm tra:
+ TH1: ô QĐ thầu not null: nếu số lượng + số lượng đã nhập (theo quyết định thầu được chọn) > số lượng thầu ( lấy ở quản lý thầu theo quyết định thầu được chọn) + số lượng điều chỉnh tổng ( lấy ở quản lý thầu theo quyết định thầu được chọn) hiển thị xác nhận MSG2991
+ TH2: ô QĐ thầu null: nếu số lượng + số lượng đã nhập (theo mã thuốc) > số lượng thầu ( lấy ở SL thầu trong danh mục thuốc vật tư ở Phần thông tin thầu) hiển thị xác nhận MSG2992
- Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc. Focus chuột vào ô mã vật tư
- Thêm thành công hiển thị các giá trị Tiền đơn, Tiền chiết khấu, Thuế GTGT, Tổng cộng, Thanh toán, Còn lại với công thức: Tổng cộng = Tiền đơn - Tiền chiết khấu + Thuế GTGT
Còn lại = Tổng cộng - Thanh toán - Bước--10/07/2026 bổ sung tính giá trị thặng dư và cấu hình dvtQuyDoi và khacDonGia
1/ Nếu dvtQuyDoi = 1. Khi nhấn thêm thuốc hoặc enter thuốc vào phiếu. Tính lại các giá trị:
Số lượng nhập kho = số lượng * tỉ lệ quy đổi được chọn
Tất cả các cột đơn giá, đơn giá dịch vụ, đơn giá VAT,.. = đơn giá / tỉ lệ quy đổi được chọn
2/ Nếu khacDonGia = 1 và ô đơn giá khác ô giá nhập trong danh mục, báo MSG3136
3/ Nếu ô Thặng số bán lẻ của thuốc trong danh mục thuốc vật tư khác null, khi thêm thuốc vào phiếu , tính lại các ô giá:
Giá dịch vụ = giá dịch vụ + (Thặng số bán lẻ * giá dịch vụ)/100
Giá VAT = giá VAT + (Thặng số bán lẻ * giá VAT)/100 - Lưu phiếu1. Kiểm tra các thông tin bắt buộc
- Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Focus vào ô ngày lập
- Chưa nhập số chứng từ thì cảnh báo MSG284. Focus vào ô số chứng từ
- Chưa nhập nhà cung cấp thì cảnh báo MSG285. Focus vào ô nhà cung cấp
- Check trùng số chứng từ, nếu trùng báo MSG1947
2. Kiểm tra danh sách thuốc có thuốc chưa
- Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Focus vào ô mã vật tư
3. Sinh mã phiếu có dạng: NK_mã kho_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: NK_11_25082025_1
4. Lưu thông tin phụ phí
5. Lưu thông tin hội đồng kiểm nhập
6. Ghi log
7. Sau khi lưu thông tin phiếu thì hiển thị thông báo MSG107
- Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Tạo mới
- Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công là YC nhập - Nhập kho- Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Focus vào ô ngày lập
- Chưa nhập số chứng từ thì cảnh báo MSG284. Focus vào ô số chứng từ
- Chưa nhập nhà cung cấp thì cảnh báo MSG285. Focus vào ô nhà cung cấp
- Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Focus vào ô mã vật tư
- Lưu thông tin phiếu và thực hiện nhập thuốc vào kho:
- Sau khi lưu thành công thì hiển thị thông báo MSG107
- Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Đã kết thúc
- Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công là YC nhập
- Insert tồn kho cho danh sách thuốc được nhập: theo kho, mã thuốc vật tư, số lô, hsd
- Ghi log - Xuất trả phiếu nhập- Hiển thị khi phiếu nhập đang ở trạng thái Đã kết thúc
- Kiểm tra tồn kho các thuốc trong phiếu, nếu đã sử dụng thì cảnh báo MSG282
- Sau khi xuất trả nhà cung cấp thành công thì thông báo MSG315 - Hủy nhập kho- Kiểm tra tồn kho các thuốc trong phiếu, nếu đã sử dụng thì cảnh báo MSG282
- Sau khi hủy nhập kho thành công thì thông báo MSG312
- Trạng thái phiếu hoàn trả sau khi hủy xuất trả là Tạo mới - Xóa phiếu- Trạng thái phiếu sau khi xóa có giá trị là Hủy phiếu
- Sau khi hủy xóa thành công thì thông báo MSG313 - Nhập kho- Mở Tab giao diện Nhập kho từ nhà cung cấp thuốc
- Xuất trả lô- Mở Tab giao diện Xuất trả lô thuốc nhà cung cấp
- Mặc định các thông tin trong giao diện lấy từ phiếu nhập kho được chọn xuất trả lô:
+ Giá trị textbox Kho lập
+ Giá trị textbox Nhà cung cấp
+ Giá trị textbox Tiền đơn
+ Giá trị textbox Tiền chiết khấu
+ Giá trị textbox Thuế GTGT
+ Giá trị textbox Tổng cộng
+ Giá trị textbox Thanh toán
+ Giá trị textbox Còn lại
+ Danh sách thuốc
- Hiển thị khi trạng thái phiếu nhập là Đã kết thúc - Xuất trả- Mở Tab giao diện Xuất trả thuốc tồn kho nhà cung cấp
- Sửa phiếu- Mở Tab giao diện Sửa phiếu nhập kho nhà cung cấp
- Mặc định các thông tin trong giao diện lấy từ phiếu nhập kho được chọn sửa:
+ Giá trị Kho lập
+ Giá trị Ngày lập
+ Giá trị Mã phiếu
+ Giá trị Số chứng từ
+ Giá trị Ngày chứng từ
+ Giá trị Nhà cung cấp
+ Giá trị Thêm nhà cung cấp
+ Giá trị Địa chỉ
+ Giá trị MST
+ Giá trị VAT(%)
+ Giá trị Chiết khấu
+ Giá trị Người giao
+ Giá trị Ghi chú
+ Giá trị Nguồn chương trình
+ Giá trị Trong thầu
+ Giá trị Tiền đơn
+ Giá trị Tiền chiết khấu
+ Giá trị Thuế GTGT
+ Giá trị Tổng cộng
+ Giá trị Thanh toán
+ Giá trị Còn lại
+ Danh sách thuốc
+ Danh sách hội đồng kiểm nhập
+ Danh sách phụ phí - Bổ sung- Mở Tab giao diện Bổ sung thuốc vào phiếu nhập kho nhà cung cấp
- Hiển thị Tab theo cấu hình tham số: tabBoSung
- Mặc định các thông tin trong giao diện lấy từ phiếu nhập kho được chọn bổ sung:
+ Giá trị Kho lập
+ Giá trị Ngày lập
+ Giá trị Mã phiếu
+ Giá trị Số chứng từ
+ Giá trị Ngày chứng từ
+ Giá trị Nhà cung cấp
+ Giá trị Thêm nhà cung cấp
+ Giá trị Địa chỉ
+ Giá trị MST
+ Giá trị VAT(%)
+ Giá trị Chiết khấu
+ Giá trị Người giao
+ Giá trị Ghi chú
+ Giá trị Nguồn chương trình
+ Giá trị Trong thầu
+ Giá trị Tiền đơn
+ Giá trị Tiền chiết khấu
+ Giá trị Thuế GTGT
+ Giá trị Tổng cộng
+ Giá trị Thanh toán
+ Giá trị Còn lại
+ Danh sách thuốc
+ Danh sách hội đồng kiểm nhập
+ Danh sách phụ phí - Tìm kiếm phiếu- Tìm kiếm phiếu dựa vào thông tin đầu vào: Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái
- Sau khi tìm kiếm thì trả về thông tin đầu ra: Số chứng từ, Số phiếu, Loại nhập xuất, Đối tượng nhập xuất, Trạng thái, Ngày nhập xuất, Người duyệt, Ngày duyệt, Tổng tiền
- nạp lại danh sách phiếu
- Cấu hình hienThiPhieuHuy - Ký sốKý số/ ký điện tử phiếu nhập kho nhà cung cấp
- Hủy ký sốHủy ký số/ ký điện tử phiếu nhập kho nhà cung cấp
- Xem phiếu nhập xuấtXem phiếu nhập xuất nhập kho nhà cung cấp
- Hiển thị giá trị của combobox Tên kho- Hiển thị Tên kho vật tư theo phân quyền ở chức năng Phòng ban sử dụng kho (/his/danhmuc/phong-su-dung-kho-vtu) , hiển thị các kho có: Loại KCB : Dược, Loại kê: Nhập kho từ nhà cung cấp, Nhân viên : là tài khoản nhân viên đăng nhập vào chức năng
- Có thể tìm kiếm kho trên combobox
- Khi chọn tên kho thì nạp lại danh sách phiếu - Hiển thị giá trị của combobox Loại phiếuHiển thị loại phiếu gồm 3 giá trị: Tất cả, Nhập kho, Hoàn trả, YC nhập, YC xuất
- Hiển thị giá trị của combobox Hinh thứcHiển thị hình thức mặc định: Nhà cung cấp
- Hiển thị giá trị của combobox Trạng tháiHiển thị trạng thái gồm 5 giá trị: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã kết thúc, Không duyệt
- chọn chuột trái vào phiếu trên danh sáchHiển thị dữ liệu của các textbox ngoài màn hình chính: Nơi lập, Người lập, Ngày lập, Mã phiếu, Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Bệnh nhân, Đã thanh toán, Danh sách thuốc vật tư tiêu hao
- Tìm kiếm nhà cung cấp- Gợi ý nhà cung cấp trong danh mục theo ký tự gõ
- Thêm mới nhà cung cấp- Hiển thị Drawler Thêm mới nhà cung cấp vào danh mục gồm các textbox Mã, Tên, Địa chỉ, Điện thoại, Mã số thuế, Tài khoản, Ngân hàng, Ghi chú và nút Lưu
- Hiển thị giá trị của textbox Kho LậpGiá trị textbox Kho lập lấy từ Tên kho Tab Danh sách phiếu
- Hiển thị giá trị của textbox Mã phiếu- Giá trị Mã phiếu được hiển thị mặc định theo định dạng lại link: vnpthis/main/manager.jsp?func=../duoc/DUC_CauHinhPhieu
- Mã phiếu không được rỗng, nếu rỗng thì cảnh báo MSG314 - Nhập mã thuốc- Hiển thị danh sách thuốc vật tư trong danh mục theo ký tự nhập, lưới gợi ý thuốc gồm các cột:
biểu mẫu tạo phiếu xuất trả: (giữ nguyên như hiện tại)
biểu mẫu tạo phiếu nhập kho: Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Hàm lượng, Đơn giá, ĐVT, SL khả dụng, Gói thầu, QĐ thầu,Số ĐK, Nước sản xuất, Chú ý.
- Khi chọn thuốc vật tư, tự động nạp các ô thông tin trên forrm tên, Nước sản xuất, Hãng sản xuất, ĐVT, SĐK, Gói thầu, Giá bán theo thuốc vật tư được chọn - Nhập số lượng- Khi nhập số lượng, tự động nạp các thông tin Giá bán, thành tiền, đơn giá, đơn giá VAT
- Khi không nhập số lượng, hệ thống sẽ cảnh báo MSG291 - Nhập thanh toánKhi nhập thanh toán, hệ thống sẽ tự động nạp lại giá trị của tiền còn lại: Còn lại = Tổng cộng - Thanh toán
- Nhập chiết khấuNgười dùng nhập Chiết khấu
Khi nhập ở ô này các ô liên quan là Tiền chiết khấu , Tổng cộng , Còn lại sẽ tính lại:
- Trường hợp check Check box Tiền, nhập số tiền :
Tiền chiết khấu = Chiết khấu
Tổng cộng = Thành tiền - Tiền chiết khấu
Còn lại = Tổng cộng - Đã thanh toán
- Trường hợp Check box nút % , nhập % chiết khấu ( như hiện tại đang tính) :
Tiền chiết khấu = Chiết khấu * Thành tiền/100
Tổng cộng = Thành tiền - Chiết khấu * Thành tiền/100
Còn lại = Tổng cộng - Đã thanh toán - Hủy phiếu xuất trả-Hiển thị xác nhận MSG1949
- Thực hiện xoá phiếu
- Sau khi hủy phiếu xuất trả nhà cung cấp thành công thì thông báo MSG293 , nếu thất bại báo MSG1950 - Nhập hội đồng kiểm nhậpHiển thị danh sách hội đồng kiểm nhập trong danh mục
- chọn chuột trái vào thuốc vật tư trên danh sách thuốc vật tưHiển thị lên các ô thông tin tương ứng: Mã thuốc,Tên,Nước sản xuất,Hãng sản xuất,Số lượng,ĐVT,SĐK,Gói thầu,Giá bán,Thành tiền,Đơn giá,VAT(%),Đơn giá VAT,Số lô,Hạn sử dụng
- Sao chép phiếu- Mở Tab nhập kho, mặc định các thông tin trong giao diện lấy từ phiếu đã sao chép:
+ Giá trị Kho lập
+ Giá trị Ngày lập
+ Giá trị Số chứng từ
+ Giá trị Ngày chứng từ
+ Giá trị Nhà cung cấp
+ Giá trị Thêm nhà cung cấp
+ Giá trị Địa chỉ
+ Giá trị MST
+ Giá trị VAT(%)
+ Giá trị Chiết khấu
+ Giá trị Người giao
+ Giá trị Ghi chú
+ Giá trị Nguồn chương trình
+ Giá trị Trong thầu
+ Giá trị Tiền đơn
+ Giá trị Tiền chiết khấu
+ Giá trị Thuế GTGT
+ Giá trị Tổng cộng
+ Giá trị Thanh toán
+ Giá trị Còn lại
+ Danh sách thuốc
+ Danh sách hội đồng kiểm nhập
+ Danh sách phụ phí - In phiếuHiển thị danh sách các phiếu in theo cấu hình giao diện
- Nhập phụ phíHiển thị danh sách phụ phí trong danh mục bao gồm các thông tin:
+ Mã phụ phí
+ Tên phụ phí
+ ĐVT
+ Số ĐK
+ Gói thầu
+ QĐ Thầu
+ Đơn giá VAT - Lưu- Lưu nhà cung cấp được thêm vào danh mục nhà cung cấp
- Đóng- Thực hiện đóng cửa sổ thêm mới nhà cung cấp
- Expand/Collapse (thông tin)- Thực hiện expand/Collapse thông tin phiếu các trường sau: Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Bệnh nhân, Đã thanh toán
- Expand/Collapse (HĐKN)- Thực hiện expand/Collapse thông tin biểu mẫu hội đồng kiểm nhập
- Mặc định expand/Collapse theo cấu hình: hoiDongKiemNhap - Expand/Collapse (Phụ phí)- Thực hiện expand/Collapse thông tin biểu mẫu phụ phí
- Mặc định expand/Collapse theo cấu hình: thuPhi - chọn đúp chuột trái vào phiếu trên danh sách- Mở Tab giao diện Sửa phiếu nhập kho nhà cung cấp
- Mặc định các thông tin trong giao diện lấy từ phiếu nhập kho được chọn sửa:
+ Giá trị Kho lập
+ Giá trị Ngày lập
+ Giá trị Mã phiếu
+ Giá trị Số chứng từ
+ Giá trị Ngày chứng từ
+ Giá trị Nhà cung cấp
+ Giá trị Thêm nhà cung cấp
+ Giá trị Địa chỉ
+ Giá trị MST
+ Giá trị VAT(%)
+ Giá trị Chiết khấu
+ Giá trị Người giao
+ Giá trị Ghi chú
+ Giá trị Nguồn chương trình
+ Giá trị Trong thầu
+ Giá trị Tiền đơn
+ Giá trị Tiền chiết khấu
+ Giá trị Thuế GTGT
+ Giá trị Tổng cộng
+ Giá trị Thanh toán
+ Giá trị Còn lại
+ Danh sách thuốc
+ Danh sách hội đồng kiểm nhập
+ Danh sách phụ phí - Hiển thị giá trị của combobox Nhóm vật tư- Hiển thị nhóm vật tư gồm:
+ Hóa chất
+ Vật tư
+ Văn phòng phẩm
+ CCDC
- Mặc định hiển thị combobox theo cấu hình: nhomVatTu - Xoá 1 thuốcXoá dữ liệu thuốc trong phiếu. Nếu đã phát sinh nhập xuất thì cảnh báo MSG297
- Sau khi xóa thuốc thành công thì hiển thị thông báo MSG298 - Thêm thuốc vào phiếu- Kiểm tra số lượng hợp lệ, số lượng phải lớn hơn 0. Nếu số lượng không hợp lệ sẽ cảnh báo MSG291
- Nếu số lượng nhập > số lượng tồn khả dụng báo MSG420
- Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc. Focus chuột vào ô mã vật tư
- Thêm thành công hiển thị các giá trị Thành tiền, Tiền VAT, Tổng cộng
Tổng cộng = Thành tiền + Tiền VAT - Lưu phiếu1. Kiểm tra các thông tin bắt buộc
- Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Focus vào ô ngày lập
- Chưa nhập nhà cung cấp thì cảnh báo MSG285. Focus vào ô nhà cung cấp
- Check trùng số chứng từ, nếu trùng báo MSG1947
2. Kiểm tra danh sách thuốc có thuốc chưa
- Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Focus vào ô mã vật tư
3. Sinh mã phiếu có dạng: XT_mã kho_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: XT_11_25082025_1
4. Ghi log
5. Sau khi lưu thông tin phiếu thì hiển thị thông báo MSG107
- Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Tạo mới
- Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công là YC xuất - Nhập kho- Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Focus vào ô ngày lập
- Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Focus vào ô mã vật tư
- Thực hiện nhập thuốc vào phiếu:
- Sau khi lưu thành công thì hiển thị thông báo MSG107
- Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Đã kết thúc
- Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công là YC nhập
- Insert tồn kho cho danh sách thuốc được nhập: theo kho, mã thuốc vật tư, số lô, hsd
- Ghi log - Import thuốc vật tưMở drawler import thuóc vật tư
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 295 mục
| Trường/nút/tab | Kiểu hiển thị | Yêu cầu & mặc định | Hướng dẫn sử dụng |
|---|---|---|---|
| 3. Màn hình Nhập kho | — | Định dạng: 4. Màn hình Xuất trả | — |
| 5. Màn hình Xuất trả lô | — | Mặc định: 6. Màn hình Sửa phiếu | — |
| 7. Màn hình Bổ sung | — | Định dạng: 8. Màn hình popup Thêm nhà cung cấp | — |
| Danh sách phiếu yêu cầu | Thẻ chức năng | — | Người dùng chọn → Hiển thị màn hình thông tin danh sách phiếu nhập kho |
| Tên kho | Danh sách chọn | Bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Mặc định hiển thị kho đầu tiên trong danh sách | Người dùng chọn kho từ danh sách kho được phân quyền |
| Từ ngày | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn thông tin từ ngày muốn thống kê danh sách phiếu nhập từ nhà cung cấp vào nhà thuốc dd/MM/yyyy |
| Đến ngày | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn thông tin đến ngày muốn thống kê danh sách phiếu nhập từ nhà cung cấp vào nhà thuốc dd/MM/yyyy |
| Loại phiếu | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cả | Người dùng chọn danh sách loại phiếu: Tất cả, Nhập kho, Hoàn trả, YC nhập, YC xuất |
| Hình thức | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Nhà cung cấp | Người dùng chọn danh sách hình thức |
| Trạng thái | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cả | Hiển thị danh sách trạng thái: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã kết thúc, Không duyệt |
| Tìm kiếm | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái |
| Danh sách phiếu | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa lưới danh sách phiếu và nút sao chép phiếu |
| Danh sách phiếu | Table | — | Hiển thị danh sách phiếu nhập từ nhà cung cấp sau khi nhấn nút tìm kiếm |
| Thông tin phiếu | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa thông tin phiếu nhập |
| Nơi lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị nơi lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Người lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tự | Hiển thị người lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Ngày lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tự | Hiển thị ngày lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Mã phiếu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị mã phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Expand/Collapse | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống expand/Collapse thông tin phiếu |
| Số chứng từ | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị số chứng từ (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Ngày chứng từ | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tự | Hiển thị ngày chứng từ (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Nguồn nhập xuất | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị nguồn nhập xuất (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Lần in | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 3 | Hiển thị lần in (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Tiền đơn | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tiền đơn (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Phiếu yêu cầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị Phiếu yêu cầu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Chiết khấu (%) | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (5,2) | Hiển thị % chiết khấu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Tiền chiết khấu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tiền chiết khấu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Ghi chú | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Hiển thị ghi chú (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Tổng cộng | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tổng tiền (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Đã thanh toán | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị số tiền đã thanh toán (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Bệnh nhân | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản | Hiển thị tên bệnh nhân (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Danh sách thuốc nhập kho | Table | — | Hiển thị danh sách thuốc trong phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Ký số | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → hiển thị pop up đăng nhập CA ký số |
| Hủy ký số | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → hiển thị pop up đăng nhập CA hủy ký số |
| In phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống hiển thị danh sách các phiếu in theo cấu hình giao diện, mã cấu hình cha MH_NHAPKHONHACC - In phiếu lĩnh : ẩn hiện theo cấu hình phieuLinh - In phiếu lĩnh thuốc : ẩn hiện theo cấu hình phieuLinhThuoc - In phiếu lĩnh thuốc ngoại trú: ẩn hiện theo cấu hình phieuLinhThuocNgTru - In đơn thuốc ngoại trú: ẩn hiện theo cấu hình donThuocNgtru - In phiếu nợ thuốc/vật tư: phieuNo - Phiếu xuất thuốc gây nghiện, hướng thần: xuatGNHT - Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện, hướng thần: linhGNHT - In phiếu nhập: phieuNhap - In phiếu nhập (chuyển kho): phieuNhapChuyen - In phiếu nhập (Theo giá đông y): phieuNhapDongY - In phiếu nhập YHCT: phieuNhapYHCT - In phiếu nhập kho Máu: phieuNhapMau - In phiếu nhập kho nhà thuốc: nhapNhaThuoc - In phiếu nhập kế toán: nhapKeToan - In phiếu dự trù: phieuDuTru - In phiếu xuất: phieuXuat - In phiếu xuất giữa các kho: phieuXuatCacKho - Giấy thanh toán Dược: giayThanhToanDuoc - Giấy thanh toán Vật tư: giayThanhToanVT - In phiếu xuất GNHT: xuatGNHT - In phiếu xuất hóa chất KHTH: xuatHoaChatKHTH - In phiếu trả thuốc: phieuTraThuoc - In phiếu hoàn trả: phieuHoanTra - In phiếu XK kiêm vận chuyển nội bộ: phieuXKVanChuyenNoiBo - In phiếu dự trù thuốc: phieuDuTruThuoc - In BB kiểm nhập hóa đơn theo giá Đông y: BBKNDongY - In phiếu lĩnh thuốc/vật tư hao phí: phieuLinhHaoPhi - In phiếu hoàn trả thuốc/vật tư hao phí: phieuHTHaoPhi - Phiếu báo hỏng mất DCCC: baoHongMatDCCC - Phiếu lĩnh thuốc/vật tư bổ sung cơ số tủ trực: bsCoSoTuTruc - In phiếu hoàn trả cơ số tủ trực: hoanTraCSTuTruc - In phiếu nhập xuất thuốc từ nhà thuốc: nhapXuatTuNhaThuoc - In biên bản trả thuốc: BBTraThuoc - In phiếu xuất thuốc trả kho chính: phieuXuatThuocTraKhoChinh - In phiếu lĩnh hóa chất theo khoa phòng: linhHCKhoaPhong - In phiếu lĩnh y dụng cụ theo khoa phòng: linhYDCKhoaPhong - In phiếu xuất trả NCC: xuatTraNhaCC - In biên bản kiểm nhập thuốc, vật tư, hóa chất hoàn trả: BBKNhoanTra - In phiếu trả lại kho máu : phieuTraLaiKhoMau |
| Tạo phiếu nhập kho | Nút chức năng | — | Chỉ enable khi người dùng đã chọn kho Người dùng chọn vào để mở Tab màn hình Nhập kho Người dùng có nhập bất cứ thông tin nào vào biểu mẫu khác so với biểu mẫu khởi tạo lúc mở màn hình, nếu người dùng chưa Lưu nhưng nhấn dấu X để đóng biểu mẫu thì hiện xác nhận MSG1693 |
| Tạo phiếu xuất trả | Nút chức năng | — | Chỉ enable khi người dùng đã chọn kho Người dùng chọn vào để mở Tab màn hình Xuất trả Người dùng có nhập bất cứ thông tin nào vào biểu mẫu khác so với biểu mẫu khởi tạo lúc mở màn hình, nếu người dùng chưa Lưu nhưng nhấn dấu X để đóng biểu mẫu thì hiện xác nhận MSG1693 |
| Thao tác phiếu | |||
| Sửa phiếu | Nút chức năng | — | Chỉ enable khi người dùng đã chọn vào phiếu ở trạng thái Tạo mới Hiển thị màn hình Sửa phiếu nhập kho nhà thuốc Nếu người dùng chưa Lưu nhưng nhấn dấu X để đóng biểu mẫu thì hiện xác nhận MSG1693 |
| Sao chép phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống hiển thị thông tin sao chép qua Tab phiếu nhập kho |
| Xuất trả lô | Nút chức năng | Mặc định: Disable | Enable khi người dùng chọn vào phiếu nhập kho trạng thái đã nhập. Người dùng chọn vào để mở Tab màn hình Xuất trả lô cho phiếu được chọn. Nếu thuốc trong phiếu đã sử dụng hết báo MSG1887 Người dùng có nhập bất cứ thông tin nào vào biểu mẫu khác so với biểu mẫu khởi tạo lúc mở màn hình, nếu người dùng chưa Lưu nhưng nhấn dấu X để đóng biểu mẫu thì hiện xác nhận MSG1693 |
| Hủy phiếu | Nút chức năng | — | 1. Nếu phiếu ở trạng thái đã nhập hiện thị xác nhận MSG1951 Người dùng đồng ý → Cập nhật huỷ nhập kho (EV0006) - Kiểm tra tồn kho các thuốc trong phiếu, nếu đã sử dụng thì cảnh báo MSG282 - Trạng thái phiếu hoàn trả sau khi hủy xuất trả là Tạo mới - Sau khi hủy nhập kho thành công thì thông báo MSG312 2. Nếu phiếu ở trạng thái tạo mới hiển thị xác nhận MSG1949 Người dùng đồng ý → Cập nhật huỷ phiếu nhập kho (EV0007) - Trạng thái phiếu sau khi xóa có giá trị là Hủy phiếu - Sau khi hủy phiếu thành công thì thông báo MSG313 |
| Bổ sung | Nút chức năng | Mặc định: Disable | Enable khi người dùng chọn vào phiếu nhập kho trạng thái đã nhập. Người dùng chọn vào để mở Tab màn hình Nhập kho Người dùng có nhập bất cứ thông tin nào vào biểu mẫu khác so với biểu mẫu khởi tạo lúc mở màn hình, nếu người dùng chưa Lưu nhưng nhấn dấu X để đóng biểu mẫu thì hiện xác nhận MSG1693 |
| Nhập kho | Thẻ chức năng | — | Hiển thị màn hình nhập kho từ nhà cung cấp |
| Thông tin phiếu | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa thông tin phiếu nhập |
| Kho lập | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản | Hiển thị kho lập |
| Ngày lập | Chọn ngày | Bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày lập phiếu dd/MM/yyyy |
| Mã phiếu | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị mã phiếu |
| Số chứng từ | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập số chứng từ |
| Ngày chứng từ | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày chứng từ dd/MM/yyyy |
| Nhà cung cấp | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Người dùng nhập nhà cung cấp theo danh mục |
| Thêm nhà cung cấp | Nút chức năng | — | Người dùng chọn để thêm nhà cung cấp mới |
| Địa chỉ | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự · Mặc định: Disable | Hiển thị địa chỉ nhà cung cấp |
| MST | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tự | Người dùng nhập mã số thuế |
| Chiết khấu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3) | Người dùng nhập Chiết khấu Khi nhập ở ô này các ô liên quan là Tiền chiết khấu , Tổng cộng , Còn lại sẽ tính lại: - Trường hợp check Check box Tiền, nhập số tiền : Tiền chiết khấu = Chiết khấu Tổng cộng = Thành tiền - Tiền chiết khấu Còn lại = Tổng cộng - Đã thanh toán - Trường hợp check Check box % , nhập % chiết khấu ( như hiện tại đang tính) : Tiền chiết khấu = Chiết khấu * Thành tiền/100 Tổng cộng = Thành tiền - Chiết khấu * Thành tiền/100 Còn lại = Tổng cộng - Đã thanh toán |
| Tiền | Ô chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 1 | Người dùng chọn check chọn đơn vị của chiết khấu là tiền |
| % | Ô chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 1 | Người dùng chọn check chọn đơn vị của chiết khấu là % |
| Người giao | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tự | Người dùng nhập người giao |
| Ghi chú | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Người dùng nhập ghi chú phiếu |
| Nguồn chương trình | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 10 | Người dùng chọn nguồn chương trình |
| Trong thầu | Ô chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 1 | Người dùng check chọn trong thầu |
| Nhóm vật tư | Danh sách chọn | Bắt buộc · Số · Giới hạn 10 | Người dùng chọn Nhóm vật tư |
| Tiền đơn | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tiền đơn |
| Tiền chiết khấu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tiền chiết khấu |
| Thuế VAT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tiền thuế VAT |
| Tổng cộng | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tổng tiền |
| Thanh toán | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Người dùng nhập số tiền đã thanh toán |
| Còn lại | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị số tiền còn lại |
| Thông tin thuốc | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa thông tin phiếu thuốc |
| Mã thuốc | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập mã hoặc tên thuốc vật tư, sau đó chọn chuột hoặc enter để chọn thuốc vật tư mong muốn, enter hoặc Tab để điền các thông tin của vật tư , focus chuột vào ô mã thuốc vừa chọn, khi enter tiếp sẽ focus đến ô QĐ Thầu |
| Tên thuốc | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Hiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Đơn vị tính | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự · Mặc định: disable | Hiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư) Enable khi dvtQuyDoi = 1 Hiển thị đơn vị tính của thuốc + danh sách đơn vị tính quy đổi theo đơn vị tính của thuốc được khai báo ở Danh mục đơn vị tính quy đổi Vd. Thuốc có đơn vị tính là Viên, danh sách gợi ý: Đơn vị tính Số lượng Viên 1 Hộp 45 Hộp 100 |
| Số đăng ký | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị số đăng ký (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Nước sản xuất | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị tên nước sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Hãng sản xuất | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Hiển thị hãng sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Số lô | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập số lô, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là hạn sử dụng Nếu chưa nhập số lô mà enter hoặc tab sẽ báo MSG287 và vẫn focus ô số lô |
| Hạn sử dụng | Chọn ngày | Bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy | Người dùng nhập hạn sử dụng, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Chiết khấu Nếu chưa nhập hạn sử dụng mà enter hoặc tab sẽ báo MSG288 và vẫn focus ô hạn sử dụng dd/MM/yyyy |
| QĐ thầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị quyết định thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư), Người dùng có thể chọn lại gói thầu cho thuốc, khi chọn QĐ Thầu nạp lại các ô thông tin của thuốc theo QĐ Thầu được chọn enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Số lô |
| Tên đấu thầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Hiển thị tên đấu thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Giá thầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3) | Hiển thị giá thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Chiết khấu TVT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Mặc định: 0 | Hiển thị chiết khấu thuốc vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) Người dùng có thể nhập lại Chiết khấu TVT, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Số lượng Khi enter ở ô này các ô liên quan là Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT sẽ tính lại: - Trường hợp check radio nút Tiền : Giá dịch vụ = giá dịch vụ - chiết khấu TVT Giá BHYT = giá BHYT - chiết khấu TVT Giá trần BHYT = giá trần BHYT- chiết khấu TVT - Trường hợp check radio nút % : Giá dịch vụ = giá dịch vụ - chiết khấu TVT*giá dịch vụ/100 Giá BHYT = giá BHYT - chiết khấu TVT*giá BHYT/100 Giá trần BHYT = giá trần BHYT- chiết khấu TVT*giá trần BHYT/100 |
| Tiền | Nút chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 1 | Người dùng chọn check chọn đơn vị của chiết khấu là tiền |
| % | Nút chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 1 | Người dùng chọn check chọn đơn vị của chiết khấu là % |
| Số lượng | Ô nhập | Bắt buộc · Số · Giới hạn (14,2) | Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Đơn giá Nếu chưa nhập số lượng mà enter hoặc tab sẽ báo MSG291 và vẫn focus ô hạn sử dụng số lượng |
| Đơn giá | Ô nhập | Bắt buộc · Số · Giới hạn (19,6) | Người dùng nhập đơn giá, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là VAT % |
| VAT(%) | Ô nhập | Bắt buộc · Số | Người dùng nhập % VAT cho thuốc Enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Giá dịch vụ |
| Đơn giá VAT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (16,3) | Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư, đơn giá, VAT) = (đơn giá * VAT) / 100 + đơn giá |
| Thành tiền VAT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị thành tiền VAT = Đơn giá VAT * số lượng Nếu người dùng nhập lại Thành tiền VAT, tính và hiển thị lại đơn giá VAT, VAT % Enter hoặc tab để thêm thuốc vật tư vào phiếu Focus về ô mã thuốc ( để người dùng tiếp tục nhập thuốc khác) Nếu cấu hình tachDonGiaLe = 1 làm tròn thành tiền VAT |
| Giá dịch vụ | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3) | Hiển thị giá dịch vụ lấy từ danh mục Người dùng có thể nhập lại giá dịch vụ Enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Thành tiền VAT |
| Giá BHYT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3) | Hiển thị giá BHYT lấy từ danh mục |
| Giá trần BHYT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3 | Hiển thị giá trần BHYT |
| Thành tiền | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng, đơn giá) |
| Nhập từ tệp | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Mở drawler import thuốc vật tư |
| Thêm thuốc | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu |
| Danh sách thuốc | Table | — | Hiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, Giá bán, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT |
| Hội đồng kiểm nhập | Thẻ chức năng | — | biểu mẫu chứa thông tin hội đồng kiểm nhập |
| Expand/Collapse (HDKN) | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống expand/Collapse thông tin hội đồng kiểm nhập |
| Chọn HĐKN | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Người dùng nhập hội đồng kiểm nhập theo danh mục |
| Ngày lập | Chọn ngày | Không bắt buộc · Văn bản | Người dùng chọn ngày lập hội đồng kiểm nhập |
| Danh sách hội đồng kiểm nhập | Table | — | Hiển thị danh sách hội đồng kiểm nhập đã thêm bao gồm các cột STT, Chức danh, Họ tên |
| Phụ phí | Thẻ chức năng | — | biểu mẫu chứa thông tin phụ phí (chỉ hiển thị biểu mẫu đối với url nhập kho loại máu) |
| Phụ phí | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Người dùng chọn phụ phí |
| Danh sách phụ phí | Table | — | Hiển thị danh sách phụ phí đã chọn bao gồm cột STT, Mã phụ phí, Mã BYT, Mã hoạt chất, Hoạt chất, Giá nhập, Giá bán, Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT, ACT |
| Lưu phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Lưu phiếu nhập kho |
| #VALUE! | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Xoá dòng thuốc đó |
| Hủy phiếu | Nút chức năng | — | 1. Nếu phiếu ở trạng thái đã nhập hiện thị xác nhận MSG1951 Người dùng đồng ý → Cập nhật huỷ nhập kho (EV0006) - Kiểm tra tồn kho các thuốc trong phiếu, nếu đã sử dụng thì cảnh báo MSG282 - Trạng thái phiếu hoàn trả sau khi hủy xuất trả là Tạo mới - Sau khi hủy nhập kho thành công thì thông báo MSG312 2. Nếu phiếu ở trạng thái tạo mới hiển thị xác nhận MSG1949 Người dùng đồng ý → Cập nhật huỷ phiếu nhập kho (EV0007) - Trạng thái phiếu sau khi xóa có giá trị là Hủy phiếu - Sau khi hủy xóa thành công thì thông báo MSG313 |
| Nhập kho | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Thực hiện nhập kho Enable khi phiếu chưa nhập kho Disable khi phiếu đã nhập kho rồi |
| Ký hiệu hoá đơn | Ô nhập | — | Người dùng nhập ký hiệu hoá đơn |
| Xuất trả | Thẻ chức năng | — | Hiển thị màn hình xuất trả thuốc tồn kho |
| Thông tin phiếu | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa thông tin phiếu nhập |
| Nhà cung cấp | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Người dùng nhập nhà cung cấp theo danh mục |
| Thêm nhà cung cấp | Nút chức năng | — | Người dùng chọn để thêm nhà cung cấp mới |
| Số chứng từ | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập số chứng từ |
| Người giao | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tự | Người dùng nhập người giao |
| Kho lập | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản | Hiển thị kho lập |
| Người lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tự | Người dùng nhập người lập |
| Ngày lập | Chọn ngày | Bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày lập phiếu dd/MM/yyyy |
| Ngày sử dụng | Chọn ngày | Bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày sử dụng dd/MM/yyyy |
| Mã phiếu | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị mã phiếu |
| Ghi chú | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Người dùng nhập ghi chú phiếu |
| Thông tin thuốc | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa thông tin phiếu thuốc |
| Mã thuốc | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập mã hoặc tên thuốc vật tư, sau đó chọn chuột hoặc enter để chọn thuốc vật tư mong muốn, enter hoặc Tab để điền các thông tin của vật tư , focus chuột vào ô mã thuốc vừa chọn, khi enter tiếp sẽ focus đến ô số lượng |
| Tên thuốc | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Hiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Số lượng | Ô nhập | Bắt buộc · Số · Giới hạn (14,2) | Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư, enter hoặc tab để thêm thuốc vào phiếu Sau khi thêm thuốc vào phiếu, focus về ô Mã thuốc |
| Đơn vị tính | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Đơn giá | Ô nhập | Bắt buộc · Số · Giới hạn (19,6) | Hiển thị đơn giá (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| VAT(%) | Ô nhập | Không bắt buộc · Số | Hiển thị % VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Đơn giá VAT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (16,3) | Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Thành tiền | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng) |
| Tiền đơn | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tiền đơn |
| Thuế GTGT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tiền chiết khấu |
| Tổng cộng | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tổng tiền |
| Thêm thuốc | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu |
| Danh sách thuốc | Table | — | Hiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, Giá bán, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT |
| Lưu phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Lưu phiếu xuất trả |
| #VALUE! | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Xoá dòng thuốc đó |
| Xuất trả | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Thực hiện xuất trả |
| Hủy phiếu | Nút chức năng | — | Hiển thị khi đã lưu phiếu xuất trả Người dùng chọn → Thực hiện hủy phiếu xuất trả |
| Xuất trả lô | Thẻ chức năng | — | Hiển thị màn hình xuất trả thuốc tồn kho theo lô của phiếu đã nhập |
| Thông tin phiếu | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa thông tin phiếu nhập |
| Kho lập | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản | Hiển thị kho lập |
| Ngày lập | Chọn ngày | Bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày lập phiếu dd/MM/yyyy |
| Mã phiếu | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị mã phiếu |
| Số chứng từ | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng chọn số chứng từ |
| Ngày chứng từ | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày chứng từ dd/MM/yyyy |
| Nhà cung cấp | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Hiển thị nhà cung cấp |
| Thêm nhà cung cấp | Nút chức năng | — | Người dùng chọn để thêm nhà cung cấp mới |
| Người giao | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tự | Người dùng nhập người giao |
| Chiết khấu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3) | Người dùng nhập % chiết khấu |
| Ghi chú | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Người dùng nhập ghi chú phiếu |
| Tiền đơn | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tiền đơn |
| Tiền chiết khấu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tiền chiết khấu |
| Thuế GTGT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tiền chiết khấu |
| Tổng cộng | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tổng tiền |
| Thanh toán | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Người dùng nhập số tiền đã thanh toán |
| Còn lại | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị số tiền còn lại |
| Hẹn thanh toán | Chọn ngày | Không bắt buộc · Số | Người dùng chọn ngày hẹn thanh toán |
| Thông tin thuốc | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa thông tin phiếu thuốc |
| Danh sách thuốc | Table | — | Hiển thị danh sách vật tư bao gồm các cột Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, Giá bán, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT |
| Lưu phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Lưu phiếu xuất trả |
| Xuất trả | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Thực hiện xuất trả |
| #VALUE! | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Xoá dòng thuốc đó |
| Hủy phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Thực hiện hủy xuất trả |
| Sửa phiếu | Thẻ chức năng | — | Hiển thị màn hình Sửa phiếu nhập kho nhà thuốc |
| Thông tin phiếu | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa thông tin phiếu nhập |
| Kho lập | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Disable | Hiển thị kho lập |
| Ngày lập | Chọn ngày | Bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy | Hiển thị ngày lập phiếu dd/MM/yyyy |
| Mã phiếu | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự · Mặc định: Disable | Hiển thị mã phiếu |
| Số chứng từ | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị số chứng từ |
| Ngày chứng từ | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy | Hiển thị ngày chứng từ dd/MM/yyyy |
| Nhà cung cấp | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Hiển thị nhà cung cấp |
| Thêm nhà cung cấp | Nút chức năng | Mặc định: Disable | Hiển thị địa chỉ nhà cung cấp |
| Địa chỉ | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Hiển thị mã số thuế |
| MST | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tự | Hiển thị % VAT |
| VAT(%) | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3) | Hiển thị % chiết khấu |
| Chiết khấu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3) | Hiển thị người giao |
| Người giao | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tự | Hiển thị ghi chú phiếu |
| Ghi chú | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Hiển thị nguồn chương trình |
| Nguồn chương trình | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 10 | Hiển thị chọn trong thầu |
| Trong thầu | Ô chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 1 | Hiển thị chọn Nhóm vật tư |
| Nhóm vật tư | Danh sách chọn | Bắt buộc · Số · Giới hạn 10 | Người dùng chọn Nhóm vật tư |
| Tiền đơn | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tiền đơn |
| Tiền chiết khấu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tiền chiết khấu |
| Thuế GTGT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tiền chiết khấu |
| Tổng cộng | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tổng tiền |
| Thanh toán | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Người dùng nhập số tiền đã thanh toán |
| Còn lại | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị số tiền còn lại |
| Thông tin thuốc | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa thông tin phiếu thuốc |
| Mã thuốc | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập mã hoặc tên thuốc vật tư, sau đó chọn chuột hoặc enter để chọn thuốc vật tư mong muốn, enter hoặc Tab để điền các thông tin của vật tư , focus chuột vào ô mã thuốc vừa chọn, khi enter tiếp sẽ focus đến ô QĐ Thầu |
| Tên thuốc | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Hiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Đơn vị tính | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự · Mặc định: disable | Hiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư) Enable khi dvtQuyDoi = 1 Hiển thị đơn vị tính của thuốc + danh sách đơn vị tính quy đổi theo đơn vị tính của thuốc được khai báo ở Danh mục đơn vị tính quy đổi Vd. Thuốc có đơn vị tính là Viên, danh sách gợi ý: Đơn vị tính Số lượng Viên 1 Hộp 45 Hộp 100 |
| Số đăng ký | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị số đăng ký (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Nước sản xuất | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị tên nước sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Hãng sản xuất | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Hiển thị hãng sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Số lô | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập số lô, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là hạn sử dụng Nếu chưa nhập số lô mà enter hoặc tab sẽ báo MSG287 và vẫn focus ô số lô |
| Hạn sử dụng | Chọn ngày | Bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy | Người dùng nhập hạn sử dụng, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Chiết khấu Nếu chưa nhập hạn sử dụng mà enter hoặc tab sẽ báo MSG288 và vẫn focus ô hạn sử dụng dd/MM/yyyy |
| QĐ thầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị quyết định thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư), Người dùng có thể chọn lại gói thầu cho thuốc, khi chọn QĐ Thầu nạp lại các ô thông tin của thuốc theo QĐ Thầu được chọn enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Số lô |
| Tên đấu thầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Hiển thị tên đấu thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Giá thầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3) | Hiển thị giá thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Chiết khấu TVT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Mặc định: 0 | Hiển thị chiết khấu thuốc vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) Người dùng có thể nhập lại Chiết khấu TVT, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Số lượng Khi enter ở ô này các ô liên quan là Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT sẽ tính lại: - Trường hợp check radio nút Tiền : Giá dịch vụ = giá dịch vụ - chiết khấu TVT Giá BHYT = giá BHYT - chiết khấu TVT Giá trần BHYT = giá trần BHYT- chiết khấu TVT - Trường hợp check radio nút % : Giá dịch vụ = giá dịch vụ - chiết khấu TVT*giá dịch vụ/100 Giá BHYT = giá BHYT - chiết khấu TVT*giá BHYT/100 Giá trần BHYT = giá trần BHYT- chiết khấu TVT*giá trần BHYT/100 |
| Tiền | Nút chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 1 | Người dùng chọn check chọn đơn vị của chiết khấu là tiền |
| % | Nút chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 1 | Người dùng chọn check chọn đơn vị của chiết khấu là % |
| Số lượng | Ô nhập | Bắt buộc · Số · Giới hạn (14,2) | Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Đơn giá Nếu chưa nhập số lượng mà enter hoặc tab sẽ báo MSG291 và vẫn focus ô hạn sử dụng số lượng |
| Đơn giá | Ô nhập | Bắt buộc · Số · Giới hạn (19,6) | Người dùng nhập đơn giá, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là VAT % |
| VAT(%) | Ô nhập | Bắt buộc · Số | Người dùng nhập % VAT cho thuốc Enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Giá dịch vụ |
| Đơn giá VAT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (16,3) | Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư, đơn giá, VAT) = (đơn giá * VAT) / 100 + đơn giá |
| Thành tiền VAT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị thành tiền VAT = Đơn giá VAT * số lượng Nếu người dùng nhập lại Thành tiền VAT, tính và hiển thị lại đơn giá VAT, VAT % Enter hoặc tab để thêm thuốc vật tư vào phiếu Focus về ô mã thuốc ( để người dùng tiếp tục nhập thuốc khác) |
| Giá dịch vụ | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3) | Hiển thị giá dịch vụ lấy từ danh mục Người dùng có thể nhập lại giá dịch vụ Enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Thành tiền VAT |
| Giá BHYT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3) | Hiển thị giá BHYT lấy từ danh mục |
| Giá trần BHYT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3) | Hiển thị giá trần BHYT |
| Thành tiền | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng, đơn giá) |
| Thêm | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu |
| Danh sách thuốc | Table | — | Hiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, Giá bán, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT |
| Hội đồng kiểm nhập | Thẻ chức năng | — | biểu mẫu chứa thông tin hội đồng kiểm nhập |
| Chọn HĐKN | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Người dùng nhập hội đồng kiểm nhập theo danh mục |
| Ngày lập | Chọn ngày | Không bắt buộc · Văn bản | Người dùng chọn ngày lập hội đồng kiểm nhập |
| Danh sách hội đồng kiểm nhập | Table | — | Hiển thị danh sách hội đồng kiểm nhập đã thêm bao gồm các cột STT, Chức danh, Họ tên |
| Phụ phí | Thẻ chức năng | — | biểu mẫu chứa thông tin phụ phí (chỉ hiển thị biểu mẫu đối với url nhập kho loại máu) |
| Phụ phí | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Người dùng chọn phụ phí |
| Danh sách phụ phí | Table | — | Hiển thị danh sách phụ phí đã chọn bao gồm cột STT, Mã phụ phí, Mã BYT, Mã hoạt chất, Hoạt chất, Giá nhập, Giá bán, Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT, ACT |
| Lưu phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Lưu phiếu nhập kho |
| #VALUE! | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Xoá dòng thuốc đó |
| Hủy phiếu | Nút chức năng | — | 1. Nếu phiếu ở trạng thái đã nhập hiện thị xác nhận MSG1951 Người dùng đồng ý → Cập nhật huỷ nhập kho (EV0006) - Kiểm tra tồn kho các thuốc trong phiếu, nếu đã sử dụng thì cảnh báo MSG282 - Trạng thái phiếu hoàn trả sau khi hủy xuất trả là Tạo mới - Sau khi hủy nhập kho thành công thì thông báo MSG312 2. Nếu phiếu ở trạng thái tạo mới hiển thị xác nhận MSG1949 Người dùng đồng ý → Cập nhật huỷ phiếu nhập kho (EV0007) - Trạng thái phiếu sau khi xóa có giá trị là Hủy phiếu - Sau khi hủy xóa thành công thì thông báo MSG313 |
| Nhập kho | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Thực hiện nhập kho |
| Ký hiệu hoá đơn | Ô nhập | — | Người dùng nhập ký hiệu hoá đơn |
| Bổ sung | Thẻ chức năng | — | Hiển thị màn hình Bổ sung thuốc vào phiếu đã nhập kho |
| Thông tin phiếu | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa thông tin phiếu nhập |
| Kho lập | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Disable | Hiển thị kho lập |
| Ngày lập | Chọn ngày | Bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Disable | Hiển thị ngày lập phiếu dd/MM/yyyy |
| Mã phiếu | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự · Mặc định: Disable | Hiển thị mã phiếu |
| Số chứng từ | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự · Mặc định: Disable | Hiển thị số chứng từ |
| Ngày chứng từ | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Disable | Hiển thị ngày chứng từ dd/MM/yyyy |
| Nhà cung cấp | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự · Mặc định: Disable | Hiển thị nhà cung cấp |
| Địa chỉ | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự · Mặc định: Disable | Hiển thị địa chỉ nhà cung cấp |
| MST | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tự · Mặc định: Disable | Hiển thị mã số thuế |
| VAT(%) | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3) · Mặc định: Disable | Hiển thị % VAT |
| Chiết khấu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3) · Mặc định: Disable | Hiển thị % chiết khấu |
| Người giao | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tự · Mặc định: Disable | Hiển thị người giao |
| Ghi chú | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự · Mặc định: Disable | Hiển thị ghi chú phiếu |
| Nguồn chương trình | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 10 · Mặc định: Disable | Hiển thị nguồn chương trình |
| Trong thầu | Ô chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 1 · Mặc định: Disable | Hiển thị chọn trong thầu |
| Nhóm vật tư | Danh sách chọn | Bắt buộc · Số · Giới hạn 10 | Hiển thị chọn Nhóm vật tư |
| Tiền đơn | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tiền đơn |
| Tiền chiết khấu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tiền chiết khấu |
| Thuế GTGT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tiền chiết khấu |
| Tổng cộng | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tổng tiền |
| Thanh toán | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Người dùng nhập số tiền đã thanh toán |
| Còn lại | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị số tiền còn lại |
| Thông tin thuốc | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa thông tin phiếu thuốc |
| Mã thuốc | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập mã hoặc tên thuốc vật tư, sau đó chọn chuột hoặc enter để chọn thuốc vật tư mong muốn, enter hoặc Tab để điền các thông tin của vật tư , focus chuột vào ô mã thuốc vừa chọn, khi enter tiếp sẽ focus đến ô QĐ Thầu |
| Tên thuốc | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Hiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Đơn vị tính | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự · Mặc định: disable | Hiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư) Enable khi dvtQuyDoi = 1 Hiển thị đơn vị tính của thuốc + danh sách đơn vị tính quy đổi theo đơn vị tính của thuốc được khai báo ở Danh mục đơn vị tính quy đổi Vd. Thuốc có đơn vị tính là Viên, danh sách gợi ý: Đơn vị tính Số lượng Viên 1 Hộp 45 Hộp 100 |
| Số đăng ký | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị số đăng ký (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Nước sản xuất | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị tên nước sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Hãng sản xuất | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Hiển thị hãng sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Số lô | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập số lô, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là hạn sử dụng Nếu chưa nhập số lô mà enter hoặc tab sẽ báo MSG287 và vẫn focus ô số lô |
| Hạn sử dụng | Chọn ngày | Bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy | Người dùng nhập hạn sử dụng, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Chiết khấu Nếu chưa nhập hạn sử dụng mà enter hoặc tab sẽ báo MSG288 và vẫn focus ô hạn sử dụng dd/MM/yyyy |
| QĐ thầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị quyết định thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư), Người dùng có thể chọn lại gói thầu cho thuốc, khi chọn QĐ Thầu nạp lại các ô thông tin của thuốc theo QĐ Thầu được chọn enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Số lô |
| Tên đấu thầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Hiển thị tên đấu thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Giá thầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3) | Hiển thị giá thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Chiết khấu TVT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Mặc định: 0 | 1. Người dùng nhập Chiết khấu TVT, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Số lượng 2. Nếu check ô % ô Chiết khấu TVT chỉ được nhập giá trị từ 0 - 100 Check ô Tiền giá trị ô chiết khấu dạng (11,0) 3. Khi điền giá trị ở ô này các ô liên quan là Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT sẽ tính lại: - Trường hợp check radio nút Tiền : Giá dịch vụ = giá dịch vụ - chiết khấu TVT Giá BHYT = giá BHYT - chiết khấu TVT Giá trần BHYT = giá trần BHYT- chiết khấu TVT - Trường hợp check radio nút % : Giá dịch vụ = giá dịch vụ - chiết khấu TVT*giá dịch vụ/100 Giá BHYT = giá BHYT - chiết khấu TVT*giá BHYT/100 Giá trần BHYT = giá trần BHYT- chiết khấu TVT*giá trần BHYT/100 |
| Tiền | Nút chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 1 | Người dùng chọn check chọn đơn vị của chiết khấu là tiền |
| % | Nút chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 1 | Người dùng chọn check chọn đơn vị của chiết khấu là % |
| Số lượng | Ô nhập | Bắt buộc · Số · Giới hạn (14,2) | Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Đơn giá Nếu chưa nhập số lượng mà enter hoặc tab sẽ báo MSG291 và vẫn focus ô hạn sử dụng số lượng |
| Đơn giá | Ô nhập | Bắt buộc · Số · Giới hạn (19,6) | Người dùng nhập đơn giá, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là VAT % |
| VAT(%) | Ô nhập | Bắt buộc · Số | Người dùng nhập % VAT cho thuốc Enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Giá dịch vụ |
| Đơn giá VAT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (16,3) | Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư, đơn giá, VAT) = (đơn giá * VAT) / 100 + đơn giá |
| Thành tiền VAT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị thành tiền VAT = Đơn giá VAT * số lượng Nếu người dùng nhập lại Thành tiền VAT, tính và hiển thị lại đơn giá VAT, VAT % Enter hoặc tab để thêm thuốc vật tư vào phiếu Focus về ô mã thuốc ( để người dùng tiếp tục nhập thuốc khác) |
| Giá dịch vụ | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3) | Hiển thị giá dịch vụ lấy từ danh mục Người dùng có thể nhập lại giá dịch vụ Enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Thành tiền VAT |
| Giá BHYT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3) | Hiển thị giá BHYT lấy từ danh mục |
| Giá trần BHYT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3) | Hiển thị giá trần BHYT |
| Thành tiền | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng, đơn giá) |
| Thêm | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu |
| Danh sách thuốc | Table | — | Hiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, Giá bán, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT |
| Hội đồng kiểm nhập | Thẻ chức năng | — | biểu mẫu chứa thông tin hội đồng kiểm nhập |
| Chọn HĐKN | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Người dùng nhập hội đồng kiểm nhập theo danh mục |
| Ngày lập | Chọn ngày | Không bắt buộc · Văn bản | Người dùng chọn ngày lập hội đồng kiểm nhập |
| Danh sách hội đồng kiểm nhập | Table | — | Hiển thị danh sách hội đồng kiểm nhập đã thêm bao gồm các cột STT, Chức danh, Họ tên |
| Phụ phí | Thẻ chức năng | — | biểu mẫu chứa thông tin phụ phí (chỉ hiển thị biểu mẫu đối với url nhập kho loại máu) |
| Phụ phí | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Người dùng chọn phụ phí |
| Danh sách phụ phí | Table | — | Hiển thị danh sách phụ phí đã chọn bao gồm cột STT, Mã phụ phí, Mã BYT, Mã hoạt chất, Hoạt chất, Giá nhập, Giá bán, Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT, ACT |
| #VALUE! | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Xoá dòng thuốc đó |
| Nhập kho | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Thực hiện nhập kho |
| Ký hiệu hoá đơn | Ô nhập | — | Người dùng nhập ký hiệu hoá đơn |
| Drawler thêm nhà cung cấp | — | — | Nếu người dùng chưa Lưu nhưng nhấn dấu X để đóng biểu mẫu thì hiện xác nhận MSG1693 |
| Mã | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Người dùng nhập mã nhà cung cấp |
| Tên | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Người dùng nhập tên nhà cung cấp |
| Địa chỉ | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Người dùng nhập địa chỉ nhà cung cấp |
| Điện thoại | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập số điện thoại nhà cung cấp |
| Mã số Thuế | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập mã số thuế nhà cung cấp |
| Tài khoản | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập số tài khoản ngân hàng nhà cung cấp |
| Ngân hàng | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Người dùng nhập tên ngân hàng nhà cung cấp |
| Ghi chú | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Người dùng nhập ghi chú nhà cung cấp |
| Phụ phí vận chuyển | Ô chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 1 · Mặc định: Uncheck | Người dùng check chọn phụ phí vận chuyển |
| Lưu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống lưu lại thông tin thêm mới nhà cung cấp |
| Đóng | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống đóng cửa sổ thêm mới nhà cung cấp |
Cấu hình và tham số liên quan 23 mục
| Nhóm | Tham số | Ý nghĩa đối với người dùng | Giá trị mặc định/phạm vi | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| PHARMA_NHAPKHONHACC | hienThiPhieuHuy | Hiển thị phiếu đã hủy trên danh sách phiếu Giá trị 0: Không hiển thị; 1: Hiển thị | 0 | Danh sách cấu hình của chức năng |
| PHARMA_NHAPKHONHACC | suaMaPhieu | Cho phép sửa mã phiếu: Giá trị 0: Không cho phép mã phiếu; 1: Cho phép sửa mã phiếu | 0 | Danh sách cấu hình của chức năng |
| PHARMA_NHAPKHONHACC | hoiDongKiemNhap | Expand form hội đồng kiểm nhập: Giá trị 0: Collapse form hội đồng kiểm nhập; 1: Expand form hội đồng kiểm nhập | 0 | Danh sách cấu hình của chức năng |
| PHARMA_NHAPKHONHACC | thuPhi | Expand form phụ phí: Giá trị 0: Collapse form phụ phí; 1: Expand form phụ phí | 0 | Danh sách cấu hình của chức năng |
| PHARMA_NHAPKHONHACC | tabBoSung | Hiển thị Tab bổ sung: Giá trị 0: Không hiển thị Tab bổ sung; 1: Hiển thị Tab bổ sung | 0 | Danh sách cấu hình của chức năng |
| PHARMA_NHAPKHONHACC | nhomVatTu | Hiển thị Combobox nhóm vật tư trong thông tin nhập kho: Giá trị 0: Không hiển thị; 1: Hiển thị | 0 | Danh sách cấu hình của chức năng |
| PHARMA_NHAPKHONHACC | nhapLe | Cho nhập số lượng lẻ 0: Không sử dụng 1: Sử dụng | 0 | Danh sách cấu hình của chức năng |
| PHARMA_NHAPKHONHACC | tachDonGiaLe | Thêm thuốc vào phiếu xử lý (có thể tách đơn giá lẻ cho thuốc) để đảm bảo thành tiền VAT và số lượng đúng hoá đơn 0: Không sử dụng 1: Sử dụng | 0 | Danh sách cấu hình của chức năng |
| PHARMA_NHAPKHONHACC | checkSLThau | Cảnh báo khi nhập kho nhà cung cấp vượt số lượng thầu 0 : Không cảnh báo 1: Cảnh báo vượt số lượng thầu, chặn 2: Hiển thị xác nhận, không chặn | 0 | Danh sách cấu hình của chức năng |
| PHARMA_NHAPKHONHACC | canhBaoDonGia | Cảnh báo khi nhập kho nhà cung cấp, ô đơn giá khác giá nhập trong danh mục 0 : Không cảnh báo 1 : Hiển thị xác nhận, không chặn | 0 | Danh sách cấu hình của chức năng |
| PHARMA_NHAPKHONHACC | dvtQuyDoi | Khi gõ thuốc nhập kho, cho chọn lại đơn vị tính quy đổi, hệ thống tự tính lại đơn giá và số lượng nhập theo tỉ lệ quy đổi ( đã khai báo ở danh mục đơn vị tính quy đổi) 0: Không sử dụng 1: Sử dụng | 0 | Danh sách cấu hình của chức năng |
| PHARMA_NHAPKHONHACC | khacDonGia | Cảnh báo khi nhập kho nhà cung cấp, ô đơn giá khác giá nhập trong danh mục 0 : Không cảnh báo 1 : Hiển thị xác nhận, không chặn | 0 | Danh sách cấu hình của chức năng |
| Cấu hình cũ | | Không ghi | Danh sách cấu hình của chức năng | |
| 1 : Cho update lại giá nhân dân Còn lại để như mặc định | 0 | Danh sách cấu hình của chức năng | |
| Thuốc vật tư nhiều mức giá. - 0: Thuốc chỉ có một mức giá. - 1: Thuốc nhiều mức giá. | Không ghi | Danh sách cấu hình của chức năng | |
| Cấu hình danh sách các nhóm thuốc vật tư không cần nhập số lô, hạn sử dụng '': Không cấu hình VT,TH: Danh sách các nhóm TVT | Không ghi | Danh sách cấu hình của chức năng | |
| Tính tỷ lệ hư hao với những thuốc có tỷ lệ hư hao 0: ko tính 1: tính | Không ghi | Danh sách cấu hình của chức năng | |
| Cấu hình cho phép nhập bao nhiêu số lẻ NCC = 1 : Lấy 1 số lẻ = 2 : Lấy 2 số lẻ = 3 : Lấy 3 số lẻ Còn lại mặc định là 0 số lẻ | Không ghi | Danh sách cấu hình của chức năng | |
| set giá trị = 1: Nếu đơn giá vat > giá bhyt = > giá dịch vụ = đơn giá vat Nếu đơn giá vat < giá bhyt => giá dịch vụ = giá bhyt | Không ghi | Danh sách cấu hình của chức năng | |
| Cấu hình mặc định giá bhyt lấy theo giá dm không đổi Giá trị : 1 : Lấy mặc định theo giá BHYT không thay đổi theo giá vat Còn lại lấy như bình thường | Không ghi | Danh sách cấu hình của chức năng | |
| Cấu hình hiển thị tiền số trong form nhập ncc dklan 1: hiển thị | Không ghi | Danh sách cấu hình của chức năng | |
| Cho phép người dùng nhập tay mã phiếu nhập NCC và phiếu dự trù kho.0: Không cho phép.1: Cho phép. | Không ghi | Danh sách cấu hình của chức năng | |
| Tham số được nhắc trong quy trình | giao | Nhập kho: - Mở Tab giao diện Nhập kho từ nhà cung cấp thuốc | Xuất trả lô: - Mở Tab giao diện Xuất trả lô thuốc nhà cung cấp - Mặc định các thông tin trong giao diện lấy từ phiếu nhập kho được chọn xuất trả lô: + Giá trị textbox Kho lập + Giá trị textbox Nhà cung cấp + Giá trị textbox Tiền đơn + Giá trị textbox T | Không ghi trong LLD | Quy trình thao tác |
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 27 mục
| Mã | Loại | Nội dung được ghi nhận | Khi nào xuất hiện/cách xử lý |
|---|---|---|---|
MSG107 | Information | Lưu thông tin thành công! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG312 | Information | Hủy phiếu thành công | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG313 | Information | Xóa phiếu thành công | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG282 | Warning | Thuốc trong phiếu đã được sử dụng | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG314 | Warning | Mã phiếu không đúng | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG284 | Warning | Chưa nhập số chứng từ | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG285 | Warning | Chưa nhập nhà cung cấp | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG286 | Warning | Chưa nhập đơn giá | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG287 | Warning | Chưa nhập số lô | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG288 | Warning | Chưa nhập hạn sử dụng | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG289 | Warning | Danh sách thuốc vật tư không được rỗng | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG290 | Warning | Ngày lập không được lớn hơn ngày hiện tại | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG291 | Warning | Số lượng không đúng | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG315 | Warning | Xuất trả thành công | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG293 | Warning | Hủy phiếu xuất trả thành công | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG297 | Warning | Chỉ xóa được thuốc chưa phát sinh nhập xuất | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG298 | Warning | Xoá thuốc thành công | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG420 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Thêm thuốc vào phiếu: Nếu số lượng không hợp lệ sẽ cảnh báo MSG291 - Nếu số lượng nhập > số lượng tồn khả dụng báo MSG420 - Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc. |
MSG1947 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Lưu phiếu: Focus vào ô nhà cung cấp - Check trùng số chứng từ, nếu trùng báo MSG1947 2. | Lưu phiếu: Focus vào ô nhà cung cấp - Check trùng số chứng từ, nếu trùng báo MSG1947 2. |
MSG1948 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Thêm thuốc vật tư vào phiếu: Nếu hạn sử dụng trước ngày hiện tại sẽ cảnh báo MSG288 - Nếu số lượng nhập > số lượng thầu báo MSG1948 - Nếu cấu hình tachDonGiaLe = 1 Thêm thuốc vào phiếu xử lý đảm bảo thành tiền VAT và số lượng đúng hoá đơn (có thể tách dòng thuốc có đơn giá khác) --25/05/2026 bổ sung kiểm tra cấu hình: - Nếu cấu hình checkSLThau = 1 kiểm tra: + TH1: ô QĐ thầu not null: nếu số lượng + số lượng đã nhập (theo quyết định thầu được chọn) > số lượng thầu ( lấy ở quản lý thầu theo quyết định thầu được chọn) + số lượng điều chỉnh tổng ( lấy ở quản lý thầu theo quyết định thầu được chọn) báo MSG2989 và chặn không thêm thuốc vào phiếu + TH2: ô QĐ thầu null: nếu số lượng + số lượng đã nhập (theo mã thuốc) > số lượng thầu ( lấy ở SL thầu trong danh mục thuốc vật tư ở Phần thông tin thầu) báo MSG2990 và chặn không thêm thuốc vào phiếu - Nếu cấu hình checkSLThau = 2 kiểm tra: + TH1: ô QĐ thầu not null: nếu số lượng + số lượng đã nhập (theo quyết định thầu được chọn) > số lượng thầu ( lấy ở quản lý thầu theo quyết định thầu được chọn) + số lượng điều chỉnh tổng ( lấy ở quản lý thầu theo quyết định thầu được chọn) hiển thị xác nhận MSG2991 + TH2: ô QĐ thầu null: nếu số lượng + số lượng đã nhập (theo mã thuốc) > số lượng thầu ( lấy ở SL thầu trong danh mục thuốc vật tư ở Phần thông tin thầu) hiển thị xác nhận MSG2992 - Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc. |
MSG1949 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Hủy phiếu xuất trả: -Hiển thị xác nhận MSG1949 - Thực hiện xoá phiếu - Sau khi hủy phiếu xuất trả nhà cung cấp thành công thì thông báo MSG293 , nếu thất bại báo MSG1950 |
MSG1950 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Hủy phiếu xuất trả: -Hiển thị xác nhận MSG1949 - Thực hiện xoá phiếu - Sau khi hủy phiếu xuất trả nhà cung cấp thành công thì thông báo MSG293 , nếu thất bại báo MSG1950 |
MSG2989 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Thêm thuốc vật tư vào phiếu: thầu được chọn) > số lượng thầu ( lấy ở quản lý thầu theo quyết định thầu được chọn) + số lượng điều chỉnh tổng ( lấy ở quản lý thầu theo quyết định thầu được chọn) báo MSG2989 và chặn không thêm thuốc vào phiếu + TH2: ô QĐ thầu null: nếu số lượng + số lượng đã nhập (theo mã thuốc) > số lượng thầu ( lấy ở SL thầu trong danh mục thuốc vật tư ở Phần thông tin thầu) báo MSG2990 và chặn không thêm thuốc vào phiếu - Nếu cấu hình checkSLThau = 2 kiểm tra: + TH1: ô QĐ thầu not null: nếu số lượng + số lượng đã nhập (theo quyết định thầu được chọn) > số lượng thầu ( lấy ở quản lý thầu theo quyết định thầu được chọn) + số lượng điều chỉnh tổng ( lấy ở quản lý thầu theo quyết định thầu được chọn) hiển thị xác nhận MSG2991 + TH2: ô QĐ thầu null: nếu số lượng + số lượng đã nhập (theo mã thuốc) > số lượng thầu ( lấy ở SL thầu trong danh mục thuốc vật tư ở Phần thông tin thầu) hiển thị xác nhận MSG2992 - Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc. |
MSG2990 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Thêm thuốc vật tư vào phiếu: nếu số lượng + số lượng đã nhập (theo mã thuốc) > số lượng thầu ( lấy ở SL thầu trong danh mục thuốc vật tư ở Phần thông tin thầu) báo MSG2990 và chặn không thêm thuốc vào phiếu - Nếu cấu hình checkSLThau = 2 kiểm tra: + TH1: ô QĐ thầu not null: nếu số lượng + số lượng đã nhập (theo quyết định thầu được chọn) > số lượng thầu ( lấy ở quản lý thầu theo quyết định thầu được chọn) + số lượng điều chỉnh tổng ( lấy ở quản lý thầu theo quyết định thầu được chọn) hiển thị xác nhận MSG2991 + TH2: ô QĐ thầu null: nếu số lượng + số lượng đã nhập (theo mã thuốc) > số lượng thầu ( lấy ở SL thầu trong danh mục thuốc vật tư ở Phần thông tin thầu) hiển thị xác nhận MSG2992 - Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc. |
MSG2991 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Thêm thuốc vật tư vào phiếu: ) > số lượng thầu ( lấy ở quản lý thầu theo quyết định thầu được chọn) + số lượng điều chỉnh tổng ( lấy ở quản lý thầu theo quyết định thầu được chọn) hiển thị xác nhận MSG2991 + TH2: ô QĐ thầu null: nếu số lượng + số lượng đã nhập (theo mã thuốc) > số lượng thầu ( lấy ở SL thầu trong danh mục thuốc vật tư ở Phần thông tin thầu) hiển thị xác nhận MSG2992 - Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc. |
MSG2992 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Thêm thuốc vật tư vào phiếu: nếu số lượng + số lượng đã nhập (theo mã thuốc) > số lượng thầu ( lấy ở SL thầu trong danh mục thuốc vật tư ở Phần thông tin thầu) hiển thị xác nhận MSG2992 - Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc. |
MSG3136 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Bước: = đơn giá / tỉ lệ quy đổi được chọn 2/ Nếu khacDonGia = 1 và ô đơn giá khác ô giá nhập trong danh mục, báo MSG3136 3/ Nếu ô Thặng số bán lẻ của thuốc trong danh mục thuốc vật tư khác null, khi thêm thuốc vào phiếu , tính lại các ô giá: Giá dịch vụ = giá dịch vụ + (Thặng số bán lẻ * giá dịch vụ)/100 Giá VAT = giá VAT + (Thặng số bán lẻ |
Nhập xuất thuốc, vật tư từ kho khác
Phạm vi
- Hiển thị thông tin danh sách các phiếu dự trù trên giao diện hiển thị
- Tìm kiếm theo kho yêu cầu
- Tìm kiếm theo từ ngày đến ngày
- Tìm kiếm thông tin phiếu trên lưới hiển thị
- Hiển thị chi tiết thuốc khi chọn 1 phiếu chi tiết
- Tìm kiếm thông tin thuốc trên lưới thuốc chi tiết theo phiếu
- Dự trù thuốc từ kho khác
- Hoàn trả thuốc đã nhập từ kho
- Sửa phiếu ở trạng thái soạn thào
- In ấn các chứng từ nhập - xuất thuốc
- Nhập thuốc kho
- Xuất thuốc khỏi kho
- Huỷ phiếu đã lập
- Xem chi tiết các đầu mục trong phiếu nhập/ xuất
- In ấn phiếu dự trù, hoàn trả
Vị trí menu
Dược / Nhập xuất / Nhập xuất thuốc, vật tư từ kho khác
Quy trình và thao tác
- Thêm thuốc vật tư vào phiếu- Kiểm tra thuốc khả dụng trong kho. Nếu hết tồn thì đưa ra cảnh báo MSG316. Focus chuột vào ô nhập số lượng
- Kiểm tra số lượng hợp lệ, số lượng phải lớn hơn 0. Nếu số lượng không hợp lệ sẽ cảnh báo MSG291
- Nếu checkHSD = 1 Kiểm tra hạn sử dụng của thuốc, nếu thuốc hết hạn báo MSG1978
- Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc. Focus chuột vào ô mã vật tư
- Khi thêm, tự động nạp các thông tin Tiền đơn, Thuế GTGT, Tổng cộng.
Tổng cộng = Tiền đơn + Thuế GTGT - Lưu phiếu1. Chưa chọn kho báo MSG477
- Chưa có thông tin mã phiếu thì cảnh báo MSG314. Focus vào ô mã phiếu
- Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Focus vào ô ngày lập
-- Bổ sung 06/07/2026 ràng buộc cho nghiệp vụ chốt tồn
- Ngày lập nằm trong khoảng thời gian chốt tồn báo MSG2138
2. Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Focus vào ô mã vật tư
3. Sinh mã phiếu có dạng:
Dự trù: DT_mã kho lập_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: DT_11_25082025_1
4. Lưu thông tin phiếu và chi tiết thuốc
6. Ghi log
-7. Sau khi lưu thông tin phiếu vào cơ sở dữ liệu thì hiển thị thông báo MSG107.
- Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Tạo mới
- Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công: Dự trù là YC xuất - Gửi yêu cầu lên khoa dược1. Chưa chọn kho báo MSG477
- Chưa có thông tin mã phiếu thì cảnh báo MSG314. Focus vào ô mã phiếu
- Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Focus vào ô ngày lập
-- Bổ sung 06/07/2026 ràng buộc cho nghiệp vụ chốt tồn
- Ngày lập nằm trong khoảng thời gian chốt tồn báo MSG2138
2. Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Focus vào ô mã vật tư
3. Sinh mã phiếu có dạng:
Dự trù: DT_mã kho lập_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: DT_11_25082025_1
Hoàn trả: HT_mã kho lập_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: DT_11_25082025_1
6. Ghi log
7.Sau khi gửi yêu cầu thành công thì hiển thị thông báo MSG538, thất bại báo MSG1953
- Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Chờ duyệt
- Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công: Dự trù là YC xuất, hoàn trả là YC Nhập - Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược-- Bổ sung 06/07/2026 ràng buộc cho nghiệp vụ chốt tồn
- Ngày lập của phiếu nằm trong khoảng thời gian chốt tồn báo MSG2138
- Thực hiện cập nhật trạng thái huỷ gửi duyệt, thành công thì thông báo MSG294
- Trạng thái phiếu sau khi hủy gửi duyệt là Tạo mới - Dự trù- Mở Tab màn hình Chi tiết phiếu dự trù
- Hoàn trả- Mở Tab màn hình Chi tiết hoàn trả
- Sửa phiếu- Mở Tab màn hình Sửa phiếu dự trù
- Mặc định các thông tin trong lấy từ phiếu được chọn sửa:
+ Giá trị textbox Kho
+ Giá trị textbox Nơi lập
+ Giá trị textbox Người lập
+ Giá trị textbox Ngày lập
+ Giá trị textbox Ngày sử dụng
+ Giá trị textbox Mã phiếu
+ Giá trị textbox Ghi chú
+ Giá trị textbox Tiền đơn
+ Giá trị textbox Thuế GTGT
+ Giá trị textbox Tổng cộng
+ Giá trị textbox Danh sách thuốc - Tìm kiếm phiếu- Tìm kiếm phiếu dựa vào thông tin đầu vào: Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái
- Sau khi tìm kiếm thì trả về thông tin đầu ra: STT,Thao tác, Số Phiếu, Loại phiếu, Trạng thái, Ngày nhập xuất, Tổng tiền, Người duyệt, Ngày duyệt, Ghi chú.
- nạp lại danh sách phiếu
- Cấu hình hienThiPhieuHuy - Ký sốKý số/ ký điện tử phiếu dự trù/hoàn trả thuốc vật tư
- Hủy ký sốHủy ký số/ ký điện tử phiếu dự trù/hoàn trả thuốc vật tư
- Hủy phiếu- Hiển thị xác nhận MSG1949
- Trạng thái phiếu sau khi hủy có giá trị là Hủy phiếu
- Sau khi hủy sẽ không còn hiển thị lên danh sách phiếu, chỉ hiển thị khi cấu hình hienThiPhieuHuy = 1
- Hủy phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG312, thất bại báo MSG1950 - Xem phiếu nhập xuấtXem phiếu nhập xuất dự trù/hoàn trả thuốc vật tư
- Hiển thị giá trị của combobox Tên kho- Hiển thị Tên kho vật tư theo phân quyền người dùng ở chức năng Phòng ban sử dụng kho theo : Loại KCB : Dược, Loại kê: Nhập xuất thuốc vật tư từ kho khác, Nhân viên : là tài khoản nhân viên đăng nhập vào chức năng
- Có thể tìm kiếm kho trên combobox
- Khi chọn tên kho thì nạp lại danh sách phiếu - Hiển thị giá trị của combobox Loại phiếuHiển thị loại phiếu gồm 3 giá trị: Tất cả, Hoàn trả, Dự trù
- Hiển thị giá trị của combobox Hinh thứcHiển thị hình thức mặc định: Nhập xuất gữa các kho
- Hiển thị giá trị của combobox Trạng tháiHiển thị trạng thái gồm 5 giá trị: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Từ chối
- chọn chuột trái vào phiếu trên danh sáchHiển thị dữ liệu của các textbox ngoài màn hình chính: Nơi lập, Người lập, Ngày lập, Mã phiếu, Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Danh sách thuốc thuốc vật tư
- Hiển thị giá trị của textbox KhoGiá trị Kho xuất lấy từ danh sách kho được phân quyền
Khi người dùng chọn lại kho, nếu lưới đã có thuốc rồi báo MSG2506 - Hiển thị giá trị của textbox Mã phiếu- Giá trị Mã phiếu được hiển thị mặc định theo định dạng lại link: vnpthis/main/manager.jsp?func=../duoc/DUC_CauHinhPhieu
- Mã phiếu không được trùng, nếu trùng thì cảnh báo MSG317
- Mã phiếu không được rỗng, nếu rỗng thì cảnh báo MSG314 - Checkbox Thuốc vật tư hết hạnKhi check Tự động thêm các thuốc vật tư hết hạn vào lưới danh sách thuốc vật tư thay vì gõ thủ công
- Nhập mã vật tư- Hiển thị danh sách vật tư tồn kho theo ký tự nhập:
Dự trù: tồn kho > 0 ở kho xuất
Hoàn trả: tồn kho > 0 ở kho lập
- Khi chọn vật tư, tự động nạp các thông tin: mã thuốc, tên thuốc, hoạt chất, hàm lượng, đơn giá, đvt, SL khả dụng, Gói thầu, QĐ thầu - Nhập số lượng- Khi nhập số lượng, tự động hiển thị thông tin Thành tiền
- Khi nhập vượt quá số lượng khả dụng trong kho, hệ thống sẽ cảnh báo MSG316
- Khi không nhập số lượng, hệ thống sẽ cảnh báo MSG291 - In phiếu
- Expand/Collapse- Thực hiện expand/Collapse thông tin phiếu các trường sau: Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Đã thanh toán, Còn lại
- chọn đúp chuột trái vào phiếu trên danh sách- Mở Tab màn hình Sửa phiếu dự trù
- Mặc định các thông tin trong lấy từ phiếu được chọn sửa:
+ Giá trị textbox Kho
+ Giá trị textbox Nơi lập
+ Giá trị textbox Người lập
+ Giá trị textbox Ngày lập
+ Giá trị textbox Ngày sử dụng
+ Giá trị textbox Mã phiếu
+ Giá trị textbox Ghi chú
+ Giá trị textbox Tiền đơn
+ Giá trị textbox Thuế GTGT
+ Giá trị textbox Tổng cộng
+ Giá trị textbox Danh sách thuốc - Sao chép phiếu- Mở Tab Dự trù với phiếu được chọn là dự trù, hoàn trả với phiếu được chọn là hoàn trả, mặc định các thông tin trong giao diện lấy từ phiếu đã sao chép:
+ Giá trị textbox Kho
+ Giá trị textbox Nơi lập
+ Giá trị textbox Người lập
+ Giá trị textbox Ngày lập
+ Giá trị textbox Ngày sử dụng
+ Giá trị textbox Ghi chú
+ Giá trị textbox Tiền đơn
+ Giá trị textbox Thuế GTGT
+ Giá trị textbox Tổng cộng
+ Giá trị textbox Danh sách thuốc - Xoá 1 thuốcXoá dữ liệu thuốc trong phiếu. Nếu đã phát sinh nhập xuất thì cảnh báo MSG297
- Sau khi xóa thuốc thành công thì hiển thị thông báo MSG298 - Lưu phiếu hoàn trả1. Chưa chọn kho báo MSG477
- Chưa có thông tin mã phiếu thì cảnh báo MSG314. Focus vào ô mã phiếu
- Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Focus vào ô ngày lập
'-- Bổ sung 06/07/2026 ràng buộc cho nghiệp vụ chốt tồn
- Ngày lập của phiếu nằm trong khoảng thời gian chốt tồn báo MSG2138
2. Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Focus vào ô mã vật tư
3. Sinh mã phiếu có dạng:
Hoàn trả: HT_mã kho lập_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: HT_11_25082025_1
4. Lưu thông tin phiếu và chi tiết thuốc, giữ kho ảo
6. Ghi log
-7. Sau khi lưu thông tin phiếu vào cơ sở dữ liệu thì hiển thị thông báo MSG107.
- Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Tạo mới
- Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công: Hoàn trả là YC Hhập
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 110 mục
| Trường/nút/tab | Kiểu hiển thị | Yêu cầu & mặc định | Hướng dẫn sử dụng |
|---|---|---|---|
| 3. Màn hình Dự trù | |||
| Danh sách phiếu yêu cầu | Thẻ chức năng | — | Người dùng chọn → Hiển thị màn hình danh sách phiếu |
| Tên kho | Danh sách chọn | Bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Hiển thị tên kho đầu tiên được phân quyền trong danh sách | Người dùng chọn danh sách kho yêu cầu dự trù |
| Từ ngày - Đến ngày | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn thông tin từ ngày đến ngày muốn thống kê danh sách phiếu dự trù dd/MM/yyyy |
| Loại phiếu | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cả | Người dùng chọn danh sách loại phiếu: Tất cả, Dự trù, Hoàn Trả |
| Hình thức | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Nhập xuất giữa các kho | Người dùng chọn danh sách hình thức. Mặc định là Nhập xuất giữa các kho |
| Trạng thái | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cả | Hiển thị danh sách trạng thái: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Từ chối |
| Tìm kiếm | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái |
| Danh sách phiếu | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa lưới danh sách phiếu và nút sao chép phiếu |
| Danh sách phiếu | Table | — | Hiển thị danh sách phiếu dự trù sau khi nhấn nút tìm kiếm |
| Nơi lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị nơi lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Người lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tự | Hiển thị người lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Ngày lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tự | Hiển thị ngày lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Mã phiếu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị mã phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Expand/Collapse | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống expand/Collapse thông tin phiếu |
| Số chứng từ | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị số chứng từ (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Ngày | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tự | Hiển thị ngày chứng từ (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Nguồn nhập xuất | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị nguồn nhập xuất (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Lần in | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 3 | Hiển thị lần in (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Tiền đơn | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3) | Hiển thị tiền đơn (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Phiếu yêu cầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị Phiếu yêu cầu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Chiết khấu (%) | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (5,2) | Hiển thị % chiết khấu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Tiền chiết khấu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3) | Hiển thị tiền chiết khấu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Ghi chú | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Hiển thị ghi chú (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Tổng cộng | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3) | Hiển thị tổng tiền (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Đã thanh toán | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3) | Hiển thị số tiền đã thanh toán (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Còn lại | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3) | Hiển thị số tiền còn lại |
| Thao tác | |||
| Sửa phiếu | Thẻ chức năng | Mặc định: Disable | Chỉ enable khi người dùng đang chọn vào phiếu có trạng thái Tạo mới Người dùng chọn → Hiển thị màn hình chi tiết Sửa phiếu dự trù thuốc |
| Tạo bản sao phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống hiển thị thông tin sao chép qua Tab Dự trù với phiếu được chọn là dự trù, hoàn trả với phiếu được chọn là hoàn trả |
| Ký số | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → hiển thị pop up đăng nhập CA ký số |
| Hủy ký số | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → hiển thị pop up đăng nhập CA hủy ký số |
| Hủy phiếu | Nút chức năng | — | Chỉ enable khi người dùng đang chọn vào phiếu có trạng thái Tạo mới Người dùng chọn → hủy phiếu dự trù |
| Hủy gửi duyệt | Nút chức năng | — | Chỉ enable khi người dùng đang chọn vào phiếu có trạng thái Chờ duyệt Người dùng chọn → hủy gửi yêu cầu lên khoa dược |
| Danh sách thuốc dự trù | Table | — | Hiển thị danh sách thuốc trong phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Dự trù | Nút chức năng | — | Enable khi người dùng đã chọn kho Người dùng chọn → Hiển thị màn hình chi tiết Dự trù thuốc |
| Dự trù | Thẻ chức năng | — | Nếu người dùng chưa Lưu hoặc Gửi yêu cầu nhưng nhấn dấu X để đóng biểu mẫu thì hiện xác nhận MSG1693 |
| Kho | Danh sách chọn | Bắt buộc · Văn bản | Người dùng chọn kho xuất thuốc Khi người dùng chọn lại kho, nếu lưới đã có thuốc rồi báo MSG2506 |
| Nơi lập | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản | Hiển thị kho yêu cầu dự trù |
| Người lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tự | Người dùng nhập người tạo phiếu |
| Ngày lập | Chọn ngày | Bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày lập phiếu dd/MM/yyyy |
| Ngày sử dụng | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày sử dụng dd/MM/yyyy |
| Mã phiếu | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị mã phiếu |
| Ghi chú | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Người dùng nhập ghi chú phiếu |
| Mã thuốc | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn |
| Tên thuốc | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Hiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Đơn giá VAT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3) | Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Số lượng | Ô nhập | Bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3) | Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư |
| Đơn vị tính | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Đơn giá | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,6) | Hiển thị đơn giá (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| VAT(%) | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3) | Hiển thị % VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Thành tiền | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3) | Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng) |
| Thêm | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (Kiểm tra số lượng yêu cầu và số lượng khả dụng trong kho) |
| Thành tiền | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3) | Hiển thị tiền đơn (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) |
| Tiền VAT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3) | Hiển thị tiền thuế GTGT (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) |
| Tổng cộng | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3) | Hiển thị tổng tiền (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) |
| Danh sách thuốc | Table | — | Hiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã vật tư, Tên vật tư, Hoạt chất (Biệt dược), Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT |
| Lưu phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Lưu tất cả thông tin của phiếu vào cơ sở dữ liệu |
| Gửi yêu cầu | Nút chức năng | — | Chỉ enable khi người dùng đang chọn vào phiếu có trạng thái Tạo mới Người dùng chọn → Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt |
| #VALUE! | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Xoá dòng thuốc đó |
| Hủy gửi yêu cầu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược |
| Hoàn trả | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hiển thị màn hình chi tiết Hoàn trả thuốc |
| Hoàn trả | Thẻ chức năng | — | Nếu người dùng chưa Lưu hoặc Gửi yêu cầu nhưng nhấn dấu X để đóng biểu mẫu thì hiện xác nhận MSG1693 |
| Kho | Danh sách chọn | Bắt buộc · Văn bản | Người dùng chọn kho xuất thuốc |
| Nơi lập | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản | Hiển thị kho yêu cầu dự trù |
| Thuốc vật tư hết HSD | Ô chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 1 | Người dùng check trạng thái thuốc vật tư hết hạn sử dụng |
| Ngày lập | Chọn ngày | Bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày lập phiếu dd/MM/yyyy |
| Ngày sử dụng | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày sử dụng dd/MM/yyyy |
| Mã phiếu | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị mã phiếu |
| Ghi chú | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Người dùng nhập ghi chú phiếu |
| Thành tiền | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3) | Hiển thị tiền đơn |
| Tiền VAT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3) | Hiển thị tiền chiết khấu |
| Tổng cộng | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3) | Hiển thị tổng tiền |
| Mã thuốc | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn |
| Tên thuốc | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Hiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Đơn giá VAT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3) | Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Số lượng | Ô nhập | Bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3) | Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư |
| Đơn vị tính | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Đơn giá | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,6) | Hiển thị đơn giá (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| VAT(%) | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3) | Hiển thị % VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Thành tiền | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3) | Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng) |
| Thêm | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (Kiểm tra số lượng yêu cầu và số lượng khả dụng trong kho) |
| Danh sách thuốc | Table | — | Hiển thị danh sách vật tư bao gồm các cột Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, Giá bán, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT |
| Lưu phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Lưu phiếu hoàn trả |
| #VALUE! | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Xoá dòng thuốc đó |
| Gửi yêu cầu | Nút chức năng | — | Chỉ enable khi người dùng đang chọn vào phiếu có trạng thái Tạo mới Người dùng chọn → Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt |
| Sửa phiếu | Thẻ chức năng | Mặc định: Disable | Nếu người dùng chưa Lưu hoặc Gửi yêu cầu nhưng nhấn dấu X để đóng biểu mẫu thì hiện xác nhận MSG1693 |
| Kho | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản | Hiển thị kho lập |
| Nơi lập | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản | Hiển thị kho yêu cầu dự trù |
| Người lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tự | Hiển thị người tạo phiếu |
| Ngày lập | Chọn ngày | Bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy | Người dùng chọn ngày lập phiếu dd/MM/yyyy |
| Ngày sử dụng | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy | Người dùng chọn ngày sử dụng dd/MM/yyyy |
| Mã phiếu | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị mã phiếu |
| Ghi chú | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Người dùng nhập ghi chú phiếu |
| Mã thuốc | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn |
| Tên thuốc | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Hiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Đơn giá VAT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3) | Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Số lượng | Ô nhập | Bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3) | Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư |
| Đơn vị tính | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Đơn giá | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,6) | Hiển thị đơn giá (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| VAT(%) | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3) | Hiển thị % VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Thành tiền | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3) | Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng) |
| Thêm | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (Kiểm tra số lượng yêu cầu và số lượng khả dụng trong kho) |
| Thành tiền | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3) | Hiển thị tiền đơn (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) |
| Tiền VAT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3) | Hiển thị tiền thuế GTGT (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) |
| Tổng cộng | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3) | Hiển thị tổng tiền (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) |
| Danh sách thuốc | Table | — | Hiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã vật tư, Tên vật tư, Hoạt chất (Biệt dược), Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT |
| Lưu phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Lưu tất cả thông tin của phiếu vào cơ sở dữ liệu |
| Gửi yêu cầu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt |
| #VALUE! | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Xoá dòng thuốc đó |
| Hủy phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hủy phiếu dự trù |
| In phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống hiển thị danh sách các phiếu in theo cấu hình giao diện, mã cấu hình cha MH_NHAPXUATTUKHOKHAC - In phiếu lĩnh : ẩn hiện theo cấu hình phieuLinh - In phiếu lĩnh thuốc : ẩn hiện theo cấu hình phieuLinhThuoc - In phiếu lĩnh thuốc ngoại trú: ẩn hiện theo cấu hình phieuLinhThuocNgTru - In đơn thuốc ngoại trú: ẩn hiện theo cấu hình donThuocNgtru - In phiếu nợ thuốc/vật tư: phieuNo - Phiếu xuất thuốc gây nghiện, hướng thần: xuatGNHT - Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện, hướng thần: linhGNHT - In phiếu nhập: phieuNhap - In phiếu nhập (chuyển kho): phieuNhapChuyen - In phiếu nhập (Theo giá đông y): phieuNhapDongY - In phiếu nhập YHCT: phieuNhapYHCT - In phiếu nhập kho Máu: phieuNhapMau - In phiếu nhập kho nhà thuốc: nhapNhaThuoc - In phiếu nhập kế toán: nhapKeToan - In phiếu dự trù: phieuDuTru - In phiếu xuất: phieuXuat - In phiếu xuất giữa các kho: phieuXuatCacKho - Giấy thanh toán Dược: giayThanhToanDuoc - Giấy thanh toán Vật tư: giayThanhToanVT - In phiếu xuất GNHT: xuatGNHT - In phiếu xuất hóa chất KHTH: xuatHoaChatKHTH - In phiếu trả thuốc: phieuTraThuoc - In phiếu hoàn trả: phieuHoanTra - In phiếu XK kiêm vận chuyển nội bộ: phieuXKVanChuyenNoiBo - In phiếu dự trù thuốc: phieuDuTruThuoc - In BB kiểm nhập hóa đơn theo giá Đông y: BBKNDongY - In phiếu lĩnh thuốc/vật tư hao phí: phieuLinhHaoPhi - In phiếu hoàn trả thuốc/vật tư hao phí: phieuHTHaoPhi - Phiếu báo hỏng mất DCCC: baoHongMatDCCC - Phiếu lĩnh thuốc/vật tư bổ sung cơ số tủ trực: bsCoSoTuTruc - In phiếu hoàn trả cơ số tủ trực: hoanTraCSTuTruc - In phiếu nhập xuất thuốc từ nhà thuốc: nhapXuatTuNhaThuoc - In biên bản trả thuốc: BBTraThuoc - In phiếu xuất thuốc trả kho chính: phieuXuatThuocTraKhoChinh - In phiếu lĩnh hóa chất theo khoa phòng: linhHCKhoaPhong - In phiếu lĩnh y dụng cụ theo khoa phòng: linhYDCKhoaPhong - In phiếu xuất trả NCC: xuatTraNhaCC - In biên bản kiểm nhập thuốc, vật tư, hóa chất hoàn trả: BBKNhoanTra - In phiếu trả lại kho máu : phieuTraLaiKhoMau |
Cấu hình và tham số liên quan 8 mục
| Nhóm | Tham số | Ý nghĩa đối với người dùng | Giá trị mặc định/phạm vi | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| PHARMA_NHAPXUATTUKHOKHAC | hienThiPhieuHuy | Hiển thị phiếu đã hủy trên danh sách phiếu Giá trị 0: Không hiển thị; 1: Hiển thị | 0 | Danh sách cấu hình của chức năng |
giuAo | Cấu hình cho phép khoa thực hiện giữ ảo thuốc vật tư khi thực hiện dự trù kho hoặc bổ sung tủ trực.0: Không cho phép.1: Cho phép. | 0 | Danh sách cấu hình của chức năng | |
checkHSD | Kiểm tra không cho chuyển thuốc hết hạn sử dụng 0: Không sử dụng, 1: Sử dụng | 0 | Danh sách cấu hình của chức năng | |
| PHARMA_NHAPXUATTUKHOKHAC | suaMaPhieu | Cho phép sửa mã phiếu: Giá trị 0: Không cho phép mã phiếu; 1: Cho phép sửa mã phiếu | 0 | Danh sách cấu hình của chức năng |
| Cấu hình cũ | | Không ghi | Danh sách cấu hình của chức năng | |
| 0 | Danh sách cấu hình của chức năng | ||
| Cấu hình cho phép khoa thực hiện giữ ảo thuốc vật tư khi thực hiện dự trù kho hoặc bổ sung tủ trực.0: Không cho phép.1: Cho phép. | Không ghi | Danh sách cấu hình của chức năng | |
| Danh sách các khoa dự trù kho hoặc bổ sung tủ trực, sẽ giữ ảo thuốc vật tư trong kho. Tham số này chỉ có tác dụng khi tham số GIUAO_KHIDUTRU_BOSUNG được bật.0: Tất cả các khoa đều giữ ảo.'mã khoa1','mã khoa 2': Danh sách các mã khoa được phép giữ ảo.. | Không ghi | Danh sách cấu hình của chức năng |
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 19 mục
| Mã | Loại | Nội dung được ghi nhận | Khi nào xuất hiện/cách xử lý |
|---|---|---|---|
MSG107 | Information | Lưu thông tin thành công! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG312 | Information | Hủy phiếu thành công | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG316 | Warning | Số lượng không được lớn hơn số lượng khả dụng | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG317 | Warning | Trùng số phiếu | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG314 | Warning | Mã phiếu không đúng | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG289 | Warning | Danh sách vật tư không được rỗng | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG290 | Warning | Ngày lập không được lớn hơn ngày hiện tại | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG291 | Warning | Số lượng không đúng | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG297 | Warning | Chỉ xóa được thuốc chưa phát sinh nhập xuất | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG298 | Warning | Xoá thuốc thành công | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG294 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược: buộc cho nghiệp vụ chốt tồn - Ngày lập của phiếu nằm trong khoảng thời gian chốt tồn báo MSG2138 - Thực hiện cập nhật trạng thái huỷ gửi duyệt, thành công thì thông báo MSG294 - Trạng thái phiếu sau khi hủy gửi duyệt là Tạo mới |
MSG477 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Lưu phiếu: Chưa chọn kho báo MSG477 - Chưa có thông tin mã phiếu thì cảnh báo MSG314. | Gửi yêu cầu lên khoa dược: Chưa chọn kho báo MSG477 - Chưa có thông tin mã phiếu thì cảnh báo MSG314. |
MSG538 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Gửi yêu cầu lên khoa dược: Sau khi gửi yêu cầu thành công thì hiển thị thông báo MSG538, thất bại báo MSG1953 - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Chờ duyệt - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công: Dự trù là YC xuất, hoàn trả là YC Nhập |
MSG1949 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Hủy phiếu: - Hiển thị xác nhận MSG1949 - Trạng thái phiếu sau khi hủy có giá trị là Hủy phiếu - Sau khi hủy sẽ không còn hiển thị lên danh sách phiếu, chỉ hiển thị khi cấu hình hienThiPhieuHuy = 1 - Hủy phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG312, thất bại bá |
MSG1950 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Hủy phiếu: - Sau khi hủy sẽ không còn hiển thị lên danh sách phiếu, chỉ hiển thị khi cấu hình hienThiPhieuHuy = 1 - Hủy phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG312, thất bại báo MSG1950 |
MSG1953 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Gửi yêu cầu lên khoa dược: Sau khi gửi yêu cầu thành công thì hiển thị thông báo MSG538, thất bại báo MSG1953 - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Chờ duyệt - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công: Dự trù là YC xuất, hoàn trả là YC Nhập |
MSG1978 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Thêm thuốc vật tư vào phiếu: Nếu số lượng không hợp lệ sẽ cảnh báo MSG291 - Nếu checkHSD = 1 Kiểm tra hạn sử dụng của thuốc, nếu thuốc hết hạn báo MSG1978 - Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc. |
MSG2138 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Lưu phiếu: Focus vào ô ngày lập -- Bổ sung 06/07/2026 ràng buộc cho nghiệp vụ chốt tồn - Ngày lập nằm trong khoảng thời gian chốt tồn báo MSG2138 2. | Gửi yêu cầu lên khoa dược: Focus vào ô ngày lập -- Bổ sung 06/07/2026 ràng buộc cho nghiệp vụ chốt tồn - Ngày lập nằm trong khoảng thời gian chốt tồn báo MSG2138 2. |
MSG2506 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Hiển thị giá trị của textbox Kho: Giá trị Kho xuất lấy từ danh sách kho được phân quyền Khi người dùng chọn lại kho, nếu lưới đã có thuốc rồi báo MSG2506 |
Xuất khác – xuất hủy thuốc, vật tư
Phạm vi
- Hiển thị danh sách phiếu xuất trên giao diện hiển thị
- Tìm kiếm theo kho xuất
- Tìm kiếm thông tin từ ngày đến ngày
- Tìm kiếm thông tin phiếu trên lưới hiển thị
- Hiển thị thông tin thuốc vật tư trong phiếu xuất chi tiết
- Tìm kiếm thông tin thuốc trong phiếu xuất trên lưới
- Yêu cầu xuất
- In ấn các biên bản, phiếu xuất
Vị trí menu
Dược / Nhập xuất / Xuất hủy thuốc vật tư
Quy trình và thao tác
- Thêm thuốc vật tư vào phiếu- Kiểm tra thuốc khả dụng trong kho. Nếu số lượng > số lượng khả dụng thì đưa ra cảnh báo MSG316. Focus chuột vào ô nhập số lượng
- Kiểm tra số lượng hợp lệ, số lượng phải lớn hơn 0. Nếu số lượng không hợp lệ sẽ cảnh báo MSG291
- Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc. Focus chuột vào ô mã vật tư
- Thêm thành công hiển thị các giá trị Tiền đơn, Tiền chiết khấu, Thuế GTGT, Tổng cộng, Thanh toán, Còn lại với công thức: Tổng cộng = Tiền đơn - Tiền chiết khấu + Thuế GTGT
Còn lại = Tổng cộng - Thanh toán" - Lưu phiếu1. Kiểm tra các thông tin bắt buộc
- Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Focus vào ô ngày lập
- Chưa nhập lý do xuất thì cảnh báo MSG1955. Focus vào ô lý do xuất
2. Kiểm tra danh sách thuốc có thuốc chưa
- Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Focus vào ô mã vật tư
3. Sinh mã phiếu có dạng:
- Xuất khác: XKC_mã kho_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: XKC_11_25082025_1
- Xuất huỷ: XHY_mã kho_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: XHY_11_25082025_1
4. Tạo phiếu xuất gồm các thông tin của phiếu: hình thức nhập/xuất, kho, số chứng từ, ngày chứng từ, tổng tiền, VAT, chiết khấu, ghi chú, người lập
5. Lưu thông tin tiết thuốc: mã thuốc, số lượng, số lô, hạn dùng, số lượng, đơn giá, VAT, thầu,…, gắn tồn kho id
6. Ghi log
7. Sau khi lưu thông tin phiếu thì hiển thị thông báo MSG107
- Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Tạo mới
- Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công là YC xuất - Gửi yêu cầu duyệt phiếu1. Kiểm tra các thông tin bắt buộc
- Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Focus vào ô ngày lập
- Chưa nhập lý do xuất thì cảnh báo MSG1955. Focus vào ô lý do nhập
2. Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Focus vào ô mã vật tư
3. Sinh mã phiếu có dạng:
- Xuất khác: XKC_mã kho_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: XKC_11_25082025_1
- Xuất huỷ: XHY_mã kho_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: XHY_11_25082025_1
4. Tạo phiếu xuất gồm các thông tin của phiếu: hình thức nhập/xuất, kho,số chứng từ, ngày chứng từ, tổng tiền, VAT, chiết khấu, ghi chú, người lập
5. Lưu thông tin tiết thuốc: mã thuốc, số lượng, số lô, hạn dùng, số lượng, đơn giá, VAT, thầu,…, gắn tồn kho id
6. Sau khi gửi yêu cầu thành công thì hiển thị thông báo MSG538, thất bại báo MSG1953
- Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Chờ duyệt
- Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công là YC xuất
7. Ghi log - Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược- Hiển thị khi phiếu đang ở trạng thái Chờ duyệt
- Trạng thái phiếu sau khi gửi yêu cầu là Tạo mới - Yêu cầu xuất- Mở Tab màn hình Chi tiết phiếu yêu cầu xuất
- Sửa phiếu- Mở Tab màn hình Sửa phiếu xuất khác/xuất hủy
- Mặc định các thông tin trong lấy từ phiếu được chọn sửa:
+ Kho lập
+ Ngày lập
+ Mã phiếu
+ Số chứng từ
+ Ngày chứng từ
+ Người giao
+ Lý do xuất
+ Chiết khấu
+ Ghi chú
+ Danh sách vật tư - Tìm kiếm phiếu- Tìm kiếm phiếu dựa vào thông tin đầu vào: Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái
- Sau khi tìm kiếm thì trả về thông tin đầu ra: Stt, Thao tác, Số chứng từ, Số phiếu, Loại phiếu, Trạng thái, Lý do nhập xuất, Ngày nhập xuất, Ngày duyệt, Ghi chú.
- nạp lại danh sách phiếu
- Cấu hình hienThiPhieuHuy - Ký sốKý số/ ký điện tử phiếu xuất khác/xuất hủy
- Hủy phiếu- Hiển thị khi trạng thái phiếu là Tạo mới
- Trạng thái phiếu sau khi hủy có giá trị là Hủy phiếu
- Sau khi hủy sẽ không còn hiển thị lên danh sách phiếu
- Hủy phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG312 - Hiển thị giá trị của combobox Loại phiếuHiển thị loại phiếu: YC xuất đối với nghiệp vụ xuất khác,
Xuất kho đối với nghiệp vụ xuất hủy - Hiển thị giá trị của combobox Hinh thứcHiển thị hình thức mặc định: Xuất khác/Xuất hủy
- Hiển thị giá trị của combobox Trạng tháiHiển thị trạng thái gồm 5 giá trị: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt
- chọn chuột trái vào phiếu trên danh sáchHiển thị dữ liệu của các textbox ngoài màn hình chính: Nơi lập, Người lập, Ngày lập, Mã phiếu, Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Đã thanh toán, Danh sách thuốc vật tư
- Hiển thị giá trị của textbox Kho LậpGiá trị textbox Kho lập lấy từ Tên kho ngoài màn hình chính
- Nhập mã vật tư- Hiển thị danh sách vật tư tồn kho theo ký tự nhập, gồm các cột: Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Hàm lượng, Đơn giá, ĐVT, SL khả dụng, Gói thầu, QĐ thầu.
- Khi chọn vật tư, tự động nạp các ô thông tin trên biểu mẫu: tên vật tư, tên nước sản xuất, hãng sản xuất, đơn vị tính, số đăng ký, gói thầu, giá bán, đơn giá, % VAT, đơn giá VAT, thành tiền, số lô, số lượng, giá nhân dân, giá dịch vụ, giá BHYT, giá trần BHYT, STT thầu - Nhập số lượng- Khi nhập số lượng, tự động nạp các thông tin Thành tiền, Tiền đơn, Tiền chiết khấu, Thuế GTGT, Tổng cộng, Còn lại.
Tổng cộng = Tiền đơn - Tiền chiết khấu + Thuế GTGT
Còn lại = Tổng cộng
- Khi nhập vượt quá số lượng khả dụng trong kho, hệ thống sẽ cảnh báo MSG316
- Khi không nhập số lượng, hệ thống sẽ cảnh báo MSG291 - Nhập chiết khấuKhi nhập thanh toán, hệ thống sẽ tự động nạp lại giá trị của Tiền đơn, Tiền chiết khấu, Thuế GTGT, Tổng cộng, Thanh toán, Còn lại
- In phiếuHiển thị danh sách các phiếu in tuỳ theo cấu hình:
- In phiếu lĩnh
- In phiếu lĩnh thuốc
- In phiếu lĩnh thuốc ngoại trú
- In đơn thuốc ngoại trú
- In phiếu nợ thuốc/vật tư
- Phiếu xuất thuốc gây nghiện, hướng thần
- Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện, hướng thần
- In phiếu nhập
- In phiếu nhập (chuyển kho)
- In phiếu nhập (Theo giá đông y)
- In phiếu nhập YHCT
- In phiếu nhập kho Máu
- In phiếu nhập kho nhà thuốc
- In phiếu nhập kế toán
- In phiếu dự trù
- In phiếu xuất
- In phiếu xuất giữa các kho
- Giấy thanh toán Dược
- Giấy thanh toán Vật tư
- In phiếu xuất GNHT
- In phiếu xuất hóa chất KHTH
- In phiếu trả thuốc
- In phiếu hoàn trả
- In phiếu XK kiêm vận chuyển nội bộ
- In phiếu dự trù thuốc
- In BB kiểm nhập hóa đơn theo giá Đông y
- In phiếu lĩnh thuốc/vật tư hao phí
- In phiếu hoàn trả thuốc/vật tư hao phí
- Phiếu báo hỏng mất DCCC
- Phiếu lĩnh thuốc/vật tư bổ sung cơ số tủ trực
- In phiếu hoàn trả cơ số tủ trực
- In phiếu nhập xuất thuốc từ nhà thuốc
- In biên bản trả thuốc
- In phiếu xuất thuốc trả kho chính
- In phiếu lĩnh hóa chất theo khoa phòng
- In phiếu lĩnh y dụng cụ theo khoa phòng
- In phiếu xuất trả NCC
- In biên bản kiểm nhập thuốc, vật tư, hóa chất hoàn trả
- In phiếu trả lại kho máu - Sao chép phiếu- Mở Tab Yêu cầu xuất, mặc định các thông tin trong giao diện lấy từ phiếu đã sao chép:
+ Kho lập
+ Ngày lập
+ Số chứng từ
+ Ngày chứng từ
+ Người giao
+ Lý do xuất
+ Chiết khấu
+ Ghi chú
+ Danh sách vật tư - Expand/Collapse- Thực hiện expand/Collapse thông tin phiếu các trường sau: Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Đã thanh toán
- chọn đúp chuột trái vào phiếu trên danh sách- Mở Tab màn hình Sửa phiếu xuất khác/xuất hủy (chỉ mở tab sửa phiếu đối với phiếu có trạng thái Tạo mới)
- Mặc định các thông tin trong lấy từ phiếu được chọn sửa:
+ Kho lập
+ Ngày lập
+ Mã phiếu
+ Số chứng từ
+ Ngày chứng từ
+ Người giao
+ Lý do xuất
+ Chiết khấu
+ Ghi chú
+ Danh sách vật tư - Lý do xuất- Hiển thị danh sách lý do xuất với các giá trị thuộc loại Xuất khác được lấy từ danh mục: https://histest.vncare.vn/vnpthis/main/manager.jsp?func=../danhmuc/DUC76M001_LyDoXuatKho
- Xoá 1 thuốcXoá dữ liệu thuốc trong phiếu. Nếu đã phát sinh nhập xuất thì cảnh báo MSG297
- Sau khi xóa thuốc thành công thì hiển thị thông báo MSG298 - Hiển thị giá trị của combobox Tên kho- Hiển thị Tên kho vật tư theo phân quyền ở chức năng Phòng ban sử dụng kho (/his/danhmuc/phong-su-dung-kho-vtu) , hiển thị các kho có: Loại KCB : Dược, Loại kê: Xuất khác, Nhân viên : là tài khoản nhân viên đăng nhập vào chức năng
- Có thể tìm kiếm kho trên combobox
- Khi chọn tên kho thì nạp lại danh sách phiếu
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 119 mục
| Trường/nút/tab | Kiểu hiển thị | Yêu cầu & mặc định | Hướng dẫn sử dụng |
|---|---|---|---|
| 2. Màn hình Yêu cầu xuất | — | Định dạng: 4. Màn hình Sửa phiếu | — |
| Danh sách phiếu yêu cầu | Thẻ chức năng | — | Người dùng chọn → Hiển thị màn hình Danh sách phiếu yêu cầu |
| Tên kho | Danh sách chọn | Bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Hiển thị kho đầu tiên trong danh sách kho được phân quyền | Người dùng chọn danh sách kho |
| Từ ngày | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn thông tin từ ngày muốn thống kê danh sách phiếu xuất khác/xuất hủy dd/MM/yyyy |
| Đến ngày | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn thông tin đến ngày muốn thống kê danh sách phiếu xuất khác/xuất hủy dd/MM/yyyy |
| Loại phiếu | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cả | Người dùng chọn danh sách loại phiếu: Phiếu yêu cầu xuất |
| Hình thức | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Xuất khác/Xuất hủy | Người dùng chọn danh sách hình thức: Xuất khác, Xuất huỷ |
| Trạng thái | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cả | Hiển thị danh sách trạng thái: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt |
| Tìm kiếm | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái |
| Danh sách phiếu | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa lưới danh sách phiếu và nút sao chép phiếu |
| Sao chép phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống sao chép phiếu được chọn |
| Danh sách phiếu | Table | — | Hiển thị danh sách phiếu dự trù sau khi nhấn nút tìm kiếm |
| Nơi lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị nơi lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Người lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tự | Hiển thị người lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Ngày lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tự | Hiển thị ngày lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Mã phiếu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị mã phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Expand/Collapse | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống expand/Collapse thông tin phiếu |
| Số chứng từ | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị số chứng từ (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Ngày chứng từ | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tự | Hiển thị ngày chứng từ (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Nguồn nhập xuất | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị nguồn nhập xuất (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Lần in | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 3 | Hiển thị lần in (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Tiền đơn | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tiền đơn (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Phiếu yêu cầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị Phiếu yêu cầu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Chiết khấu (%) | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (5,2) | Hiển thị % chiết khấu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Tiền chiết khấu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tiền chiết khấu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Ghi chú | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Hiển thị ghi chú (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Tổng cộng | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tổng tiền (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Đã thanh toán | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị số tiền đã thanh toán (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Ký số | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → hiển thị pop up đăng nhập CA ký số |
| Hủy phiếu | Nút chức năng | — | Chỉ enable khi phiếu ở trạng thái Tạo mới Người dùng chọn → hủy phiếu xuất khác/xuất hủy |
| Hủy gửi duyệt | Nút chức năng | — | - Chỉ enable khi phiếu đang ở trạng thái Chờ duyệt Người dùng chọn → hủy gửi yêu cầu lên khoa dược |
| Danh sách thuốc vật tư | Table | — | Hiển thị danh sách thuốc trong phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Tạo phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn kho Người dùng chọn → Hiển thị màn hình Thêm mới Yêu cầu xuất dự trù |
| Yêu cầu xuất | Thẻ chức năng | — | Nếu người dùng chưa Lưu nhưng nhấn dấu X để đóng biểu mẫu thì hiện xác nhận MSG1693 |
| Kho lập | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản | Hiển thị kho lập |
| Ngày lập | Chọn ngày | Bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày lập phiếu dd/MM/yyyy |
| Mã phiếu | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | — |
| Số chứng từ | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập số chứng từ |
| Ngày chứng từ | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày chứng từ dd/MM/yyyy |
| Người giao | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tự | Người dùng nhập người tạo phiếu |
| Lý do xuất | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 2 | Người dùng chọn lý do xuất |
| Chiết khấu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3) | Người dùng nhập % chiết khấu |
| Ghi chú | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Người dùng nhập ghi chú phiếu |
| Mã vật tư | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn |
| Tên vật tư | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Hiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Nước sản xuất | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị tên nước sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Hãng sản xuất | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Hiển thị hãng sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Số lượng | Ô nhập | Bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3) | Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư |
| Đơn vị tính | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Số đăng ký | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị số đăng ký (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Gói thầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị gói thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Giá bán | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3) | Hiển thị giá bán (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Đơn giá | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,6) | Hiển thị đơn giá (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| VAT(%) | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3) | Hiển thị % VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Đơn giá VAT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3) | Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Thành tiền | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3) | Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng) |
| Số lô | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị số lô (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Hạn sử dụng | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy | Hiển thị số lượng (Sau khi chọn thuốc vật tư) dd/MM/yyyy |
| Giá nhân dân | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3) | Hiển thị giá nhân dân (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Giá dịch vụ | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3) | Hiển thị giá dịch vụ (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Giá BHYT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3) | Hiển thị giá BHYT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Giá trần BHYT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3) | Hiển thị giá trần BHYT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| STT Thầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị STT thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Thêm | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (Kiểm tra số lượng yêu cầu và số lượng khả dụng trong kho) |
| Tiền đơn | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tiền đơn (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) |
| Tiền chiết khấu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tiền chiết khấu (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) |
| Thuế GTGT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tiền thuế GTGT (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) |
| Tổng cộng | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tổng tiền (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) |
| Còn lại | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị số tiền còn lại (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) |
| Danh sách vật tư | Table | — | Hiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã vật tư, Tên vật tư, Hoạt chất (Biệt dược), Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT |
| Lưu phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Lưu tất cả thông tin của phiếu vào cơ sở dữ liệu |
| Gửi yêu cầu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt |
| #VALUE! | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Xoá dòng thuốc đó |
| Hủy gửi yêu cầu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược |
| Sửa phiếu | Nút chức năng | — | Chỉ enable khi phiếu ở trạng thái Tao mới Người dùng chọn → Hiển thị màn hình Sửa phiếu yêu cầu xuất dự trù |
| Sửa phiếu | Thẻ chức năng | — | Nếu người dùng chưa Lưu nhưng nhấn dấu X để đóng biểu mẫu thì hiện xác nhận MSG1693 |
| Kho lập | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản | Hiển thị kho lập |
| Ngày lập | Chọn ngày | Bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày lập phiếu dd/MM/yyyy |
| Mã phiếu | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập mã phiếu |
| Số chứng từ | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập số chứng từ |
| Ngày chứng từ | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày chứng từ dd/MM/yyyy |
| Người giao | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tự | Người dùng nhập người tạo phiếu |
| Lý do xuất | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 2 | Người dùng chọn lý do xuất |
| Chiết khấu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3) | Người dùng nhập % chiết khấu |
| Ghi chú | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Người dùng nhập ghi chú phiếu |
| Mã vật tư | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn |
| Tên vật tư | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Hiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Nước sản xuất | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị tên nước sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Hãng sản xuất | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Hiển thị hãng sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Số lượng | Ô nhập | Bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3) | Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư |
| Đơn vị tính | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Số đăng ký | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị số đăng ký (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Gói thầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị gói thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Giá bán | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3) | Hiển thị giá bán (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Đơn giá | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,6) | Hiển thị đơn giá (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| VAT(%) | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3) | Hiển thị % VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Đơn giá VAT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3) | Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Thành tiền | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3) | Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng) |
| Số lô | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị số lô (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Hạn sử dụng | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy | Hiển thị số lượng (Sau khi chọn thuốc vật tư) dd/MM/yyyy |
| Giá nhân dân | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3) | Hiển thị giá nhân dân (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Giá dịch vụ | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3) | Hiển thị giá dịch vụ (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Giá BHYT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3) | Hiển thị giá BHYT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Giá trần BHYT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3) | Hiển thị giá trần BHYT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| STT Thầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị STT thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Thêm | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (Kiểm tra số lượng yêu cầu và số lượng khả dụng trong kho) |
| Tiền đơn | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tiền đơn (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) |
| Tiền chiết khấu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tiền chiết khấu (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) |
| Thuế GTGT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tiền thuế GTGT (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) |
| Tổng cộng | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tổng tiền (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) |
| Thanh toán | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Mặc định là 0 |
| Còn lại | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị số tiền còn lại (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) |
| Danh sách vật tư | Table | — | Hiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã vật tư, Tên vật tư, Hoạt chất (Biệt dược), Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT |
| Lưu phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Lưu tất cả thông tin của phiếu vào cơ sở dữ liệu |
| Gửi yêu cầu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt |
| Hủy gửi yêu cầu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược |
| #VALUE! | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Xoá dòng thuốc đó |
| Hủy phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → hủy phiếu xuất khác/xuất hủy |
| In phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống hiển thị danh sách các phiếu in theo cấu hình giao diện, mã cấu hình cha MH_XUATKHACTHUOCVATTU - In phiếu lĩnh : ẩn hiện theo cấu hình phieuLinh - In phiếu lĩnh thuốc : ẩn hiện theo cấu hình phieuLinhThuoc - In phiếu lĩnh thuốc ngoại trú: ẩn hiện theo cấu hình phieuLinhThuocNgTru - In đơn thuốc ngoại trú: ẩn hiện theo cấu hình donThuocNgtru - In phiếu nợ thuốc/vật tư: phieuNo - Phiếu xuất thuốc gây nghiện, hướng thần: xuatGNHT - Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện, hướng thần: linhGNHT - In phiếu nhập: phieuNhap - In phiếu nhập (chuyển kho): phieuNhapChuyen - In phiếu nhập (Theo giá đông y): phieuNhapDongY - In phiếu nhập YHCT: phieuNhapYHCT - In phiếu nhập kho Máu: phieuNhapMau - In phiếu nhập kho nhà thuốc: nhapNhaThuoc - In phiếu nhập kế toán: nhapKeToan - In phiếu dự trù: phieuDuTru - In phiếu xuất: phieuXuat - In phiếu xuất giữa các kho: phieuXuatCacKho - Giấy thanh toán Dược: giayThanhToanDuoc - Giấy thanh toán Vật tư: giayThanhToanVT - In phiếu xuất GNHT: xuatGNHT - In phiếu xuất hóa chất KHTH: xuatHoaChatKHTH - In phiếu trả thuốc: phieuTraThuoc - In phiếu hoàn trả: phieuHoanTra - In phiếu XK kiêm vận chuyển nội bộ: phieuXKVanChuyenNoiBo - In phiếu dự trù thuốc: phieuDuTruThuoc - In BB kiểm nhập hóa đơn theo giá Đông y: BBKNDongY - In phiếu lĩnh thuốc/vật tư hao phí: phieuLinhHaoPhi - In phiếu hoàn trả thuốc/vật tư hao phí: phieuHTHaoPhi - Phiếu báo hỏng mất DCCC: baoHongMatDCCC - Phiếu lĩnh thuốc/vật tư bổ sung cơ số tủ trực: bsCoSoTuTruc - In phiếu hoàn trả cơ số tủ trực: hoanTraCSTuTruc - In phiếu nhập xuất thuốc từ nhà thuốc: nhapXuatTuNhaThuoc - In biên bản trả thuốc: BBTraThuoc - In phiếu xuất thuốc trả kho chính: phieuXuatThuocTraKhoChinh - In phiếu lĩnh hóa chất theo khoa phòng: linhHCKhoaPhong - In phiếu lĩnh y dụng cụ theo khoa phòng: linhYDCKhoaPhong - In phiếu xuất trả NCC: xuatTraNhaCC - In biên bản kiểm nhập thuốc, vật tư, hóa chất hoàn trả: BBKNhoanTra - In phiếu trả lại kho máu : phieuTraLaiKhoMau" |
Cấu hình và tham số liên quan 3 mục
| Nhóm | Tham số | Ý nghĩa đối với người dùng | Giá trị mặc định/phạm vi | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| PHARMA_XUATKHAC | hienThiPhieuHuy | Hiển thị phiếu đã hủy trên danh sách phiếu Giá trị 0: Không hiển thị; 1: Hiển thị | 0 | Danh sách cấu hình của chức năng |
| PHARMA_XUATKHAC | suaMaPhieu | Cho phép sửa mã phiếu: Giá trị 0: Không cho phép mã phiếu; 1: Cho phép sửa mã phiếu | 0 | Danh sách cấu hình của chức năng |
| Danh sách cấu hình cũ trên L2 | | Không ghi | Danh sách cấu hình của chức năng |
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 13 mục
| Mã | Loại | Nội dung được ghi nhận | Khi nào xuất hiện/cách xử lý |
|---|---|---|---|
MSG107 | Information | Lưu thông tin thành công! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG312 | Information | Hủy phiếu thành công | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG316 | Warning | Số lượng không được lớn hơn số lượng khả dụng | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG317 | Warning | Trùng số phiếu | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG314 | Warning | Mã phiếu không đúng | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG289 | Warning | Danh sách vật tư không được rỗng | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG290 | Warning | Ngày lập không được lớn hơn ngày hiện tại | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG291 | Warning | Số lượng không đúng | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG297 | Warning | Chỉ xóa được thuốc chưa phát sinh nhập xuất | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG298 | Warning | Xoá thuốc thành công | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG538 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Gửi yêu cầu duyệt phiếu: Sau khi gửi yêu cầu thành công thì hiển thị thông báo MSG538, thất bại báo MSG1953 - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Chờ duyệt - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công là YC xuất 7. |
MSG1953 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Gửi yêu cầu duyệt phiếu: Sau khi gửi yêu cầu thành công thì hiển thị thông báo MSG538, thất bại báo MSG1953 - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Chờ duyệt - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công là YC xuất 7. |
MSG1955 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Lưu phiếu: Focus vào ô ngày lập - Chưa nhập lý do xuất thì cảnh báo MSG1955. | Gửi yêu cầu duyệt phiếu: Focus vào ô ngày lập - Chưa nhập lý do xuất thì cảnh báo MSG1955. |
Nhập khác thuốc, vật tư
Phạm vi
- Hiển thị danh sách phiếu nhập khác trên giao diện hiển thị
- Tìm kiếm theo kho nhập khác
- Tìm kiếm thông tin từ ngày đến ngày
- Tìm kiếm thông tin phiếu trên lưới hiển thị
- Hiển thị thông tin thuốc trong phiếu nhập khác chi tiết
- Tìm kiếm thông tin thuốc trong phiếu nhập khác trên lưới
- Yêu cầu nhập khác
- In ấn biên bản nhập thuốc, phiếu nhập thuốc
- Xem phiếu nhập xuất
Vị trí menu
Dược / Nhập xuất/ Nhập khác thuốc, vật tư
Quy trình và thao tác
- Thêm thuốc vật tư vào phiếu- Kiểm tra số lượng hợp lệ, số lượng phải lớn hơn 0. Nếu số lượng không hợp lệ sẽ cảnh báo MSG291
- Kiểm tra đơn giá hợp lệ. Nếu chưa nhập sẽ cảnh báo MSG286
- Kiểm tra số lô hợp lệ. Nếu chưa nhập sẽ cảnh báo MSG287
- Kiểm tra hạn sử dụng hợp lệ. Nếu hạn sử dụng trước ngày hiện tại sẽ cảnh báo MSG288
- Nếu số lượng nhập > số lượng thầu báo MSG1948
Nếu cấu hình tachDonGiaLe = 1 Thêm thuốc vào phiếu xử lý đảm bảo thành tiền VAT và số lượng đúng hoá đơn (có thể tách dòng thuốc có đơn giá khác)
- Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc. Focus chuột vào ô mã vật tư
- Thêm thành công hiển thị các giá trị Tiền đơn, Tiền chiết khấu, Thuế GTGT, Tổng cộng, Thanh toán, Còn lại với công thức: Tổng cộng = Tiền đơn - Tiền chiết khấu + Thuế GTGT
Còn lại = Tổng cộng - Thanh toán - Lưu phiếu1. Kiểm tra các thông tin bắt buộc
- Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Focus vào ô ngày lập
- Chưa nhập số chứng từ thì cảnh báo MSG284. Focus vào ô số chứng từ
- Chưa nhập nhà cung cấp thì cảnh báo MSG285. Focus vào ô nhà cung cấp
- Check trùng số chứng từ, nếu trùng báo MSG1947
2. Kiểm tra danh sách thuốc có thuốc chưa
- Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Focus vào ô mã vật tư
4. Lưu thông tin phụ phí
5. Lưu thông tin hội đồng kiểm nhập
6. Ghi log
7. Sau khi lưu thông tin phiếu thì hiển thị thông báo MSG107
- Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Tạo mới
- Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công là YC nhập - Gửi yêu cầu duyệt phiếu- Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Focus vào ô ngày lập
- Chưa nhập số chứng từ thì cảnh báo MSG284. Focus vào ô số chứng từ
- Check trùng số chứng từ, nếu trùng báo MSG1947
- Chưa nhập lý do nhập thì cảnh báo MSG1952. Focus vào ô lý do nhập
- Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Focus vào ô mã vật tư
- Lưu thông tin phiếu.
- Sau khi gửi yêu cầu thành công thì hiển thị thông báo MSG538, thất bại báo MSG1953
- Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Chờ duyệt
- Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công là YC nhập
- Ghi log - Xóa phiếu- Trạng thái phiếu sau khi xóa có giá trị là Hủy phiếu
- Sau khi hủy xóa thành công thì thông báo MSG313, huỷ phiếu thất bại báo MSG2270 - Nhập khác- Mở Tab giao diện Nhập khác thuốc vật tư
- Sửa phiếu- Mở Tab giao diện Sửa phiếu nhập khác thuốc vật tư
- Mặc định các thông tin trong giao diện lấy từ phiếu nhập kho được chọn sửa:
+ Giá trị Kho lập
+ Giá trị Ngày lập
+ Giá trị Mã phiếu
+ Giá trị Số chứng từ
+ Giá trị Ngày chứng từ
+ Giá trị Nhà cung cấp
+ Giá trị Thêm nhà cung cấp
+ Giá trị Địa chỉ
+ Giá trị MST
+ Giá trị VAT(%)
+ Giá trị Chiết khấu
+ Giá trị Người giao
+ Giá trị Ghi chú
+ Giá trị Nguồn chương trình
+ Giá trị Trong thầu
+ Giá trị Tiền đơn
+ Giá trị Tiền chiết khấu
+ Giá trị Thuế GTGT
+ Giá trị Tổng cộng
+ Giá trị Thanh toán
+ Giá trị Còn lại
+ Danh sách thuốc
+ Danh sách phụ phí - Tìm kiếm phiếu- Tìm kiếm phiếu dựa vào thông tin đầu vào: Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái
- Sau khi tìm kiếm thì trả về thông tin đầu ra: Stt, Thao tác, Số chứng từ, Số phiếu, Loại phiếu, Trạng thái, Lý do nhập xuất, Ngày nhập xuất, Ngày duyệt, Ghi chú.
- nạp lại danh sách phiếu
- Cấu hình hienThiPhieuHuy = 1 : hiển thị thêm các phiếu xuất huỷ - Ký sốKý số/ ký điện tử phiếu nhập khác thuốc vật tư
- Hiển thị giá trị của combobox Tên kho- Hiển thị Tên kho vật tư theo phân quyền ở chức năng Phòng ban sử dụng kho (/his/danhmuc/phong-su-dung-kho-vtu) , hiển thị các kho có: Loại KCB : Dược, Loại kê: Nhập khác, Nhân viên : là tài khoản nhân viên đăng nhập vào chức năng
- Có thể tìm kiếm kho trên combobox
- Khi chọn tên kho thì nạp lại danh sách phiếu - Hiển thị giá trị của combobox Loại phiếuHiển thị loại phiếu mặc định: Yêu cầu nhập
- Hiển thị giá trị của combobox Hinh thứcHiển thị hình thức mặc định: Xuất khác
- Hiển thị giá trị của combobox Trạng tháiHiển thị trạng thái gồm 5 giá trị: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt
- chọn chuột trái vào phiếu trên danh sáchHiển thị dữ liệu của các textbox ngoài màn hình chính: Nơi lập, Người lập, Ngày lập, Mã phiếu, Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Đã thanh toán, Còn lại, Danh sách thuốc vật tư tiêu hao
- Tìm kiếm nhà cung cấp- Gợi ý nhà cung cấp trong danh mục theo ký tự gõ
- Thêm mới nhà cung cấp- Hiển thị drawler Thêm mới nhà cung cấp vào danh mục gồm các textbox Mã, Tên, Địa chỉ, Điện thoại, Mã số thuế, Tài khoản, Ngân hàng, Ghi chú và nút Lưu
- Hiển thị giá trị của textbox Kho LậpGiá trị textbox Kho lập lấy từ Tên kho Tab Danh sách phiếu
- Hiển thị giá trị của textbox Mã phiếuSinh mã phiếu có dạng: NKC_mã kho_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: NKC_11_25082025_1
- Mã phiếu không được rỗng, nếu rỗng thì cảnh báo MSG314 - Nhập mã thuốc- Hiển thị danh sách thuốc vật tư trong danh mục theo ký tự nhập
- Khi chọn thuốc vật tư, tự động nạp các thông tin mã thuốc, tên thuốc, Nước sản xuất, Hãng sản xuất, ĐVT, SĐK, Gói thầu, Giá bán, Đơn giá VAT theo thuốc vật tư được chọn - Nhập số lượng- Khi nhập số lượng, tự động nạp các thông tin Giá bán, thành tiền, đơn giá, đơn giá VAT
- Khi không nhập số lượng, hệ thống sẽ cảnh báo MSG291 - Nhập thanh toánKhi nhập thanh toán, hệ thống sẽ tự động nạp lại giá trị của tiền còn lại: Còn lại = Tổng cộng - Thanh toán
- Nhập chiết khấuKhi nhập thanh toán, hệ thống sẽ tự động nạp lại giá trị của Tiền đơn, Tiền chiết khấu, Thuế GTGT, Tổng cộng, Thanh toán, Còn lại
- Nhập hội đồng kiểm nhậpHiển thị danh sách hội đồng kiểm nhập trong danh mục
- chọn chuột trái vào thuốc vật tư trên danh sách thuốc vật tưHiển thị lên các ô thông tin tương ứng: Mã thuốc,Tên,Nước sản xuất,Hãng sản xuất,Số lượng,ĐVT,SĐK,QĐ thầu,Giá bán,Thành tiền,Đơn giá,VAT(%),Đơn giá VAT,Số lô,Hạn sử dụng
- Sao chép phiếu- Mở Tab nhập khác, mặc định các thông tin trong giao diện lấy từ phiếu đã sao chép:
+ Giá trị Kho lập
+ Giá trị Ngày lập
+ Giá trị Số chứng từ
+ Giá trị Ngày chứng từ
+ Giá trị Nhà cung cấp
+ Giá trị Thêm nhà cung cấp
+ Giá trị Địa chỉ
+ Giá trị MST
+ Giá trị VAT(%)
+ Giá trị Chiết khấu
+ Giá trị Người giao
+ Giá trị Ghi chú
+ Giá trị Nguồn chương trình
+ Giá trị Trong thầu
+ Giá trị Tiền đơn
+ Giá trị Tiền chiết khấu
+ Giá trị Thuế GTGT
+ Giá trị Tổng cộng
+ Giá trị Thanh toán
+ Giá trị Còn lại
+ Danh sách thuốc
+ Danh sách phụ phí - In phiếuHiển thị danh sách các phiếu in:
- In phiếu lĩnh
- In phiếu lĩnh thuốc
- In phiếu lĩnh thuốc ngoại trú
- In đơn thuốc ngoại trú
- In phiếu nợ thuốc/vật tư
- Phiếu xuất thuốc gây nghiện, hướng thần
- Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện, hướng thần
- In phiếu nhập
- In phiếu nhập (chuyển kho)
- In phiếu nhập (Theo giá đông y)
- In phiếu nhập YHCT
- In phiếu nhập kho Máu
- In phiếu nhập kho nhà thuốc
- In phiếu nhập kế toán
- In phiếu dự trù
- In phiếu xuất
- In phiếu xuất giữa các kho
- Giấy thanh toán Dược
- Giấy thanh toán Vật tư
- In phiếu xuất GNHT
- In phiếu xuất hóa chất KHTH
- In phiếu trả thuốc
- In phiếu hoàn trả
- In phiếu XK kiêm vận chuyển nội bộ
- In phiếu dự trù thuốc
- In BB kiểm nhập hóa đơn theo giá Đông y
- In phiếu lĩnh thuốc/vật tư hao phí
- In phiếu hoàn trả thuốc/vật tư hao phí
- Phiếu báo hỏng mất DCCC
- Phiếu lĩnh thuốc/vật tư bổ sung cơ số tủ trực
- In phiếu hoàn trả cơ số tủ trực
- In phiếu nhập xuất thuốc từ nhà thuốc
- In biên bản trả thuốc
- In phiếu xuất thuốc trả kho chính
- In phiếu lĩnh hóa chất theo khoa phòng
- In phiếu lĩnh y dụng cụ theo khoa phòng
- In phiếu xuất trả NCC
- In biên bản kiểm nhập thuốc, vật tư, hóa chất hoàn trả
- In phiếu trả lại kho máu - Nhập phụ phíHiển thị danh sách phụ phí trong danh mục bao gồm các thông tin:
+ Mã phụ phí
+ Tên phụ phí
+ ĐVT
+ Số ĐK
+ Gói thầu
+ QĐ Thầu
+ Đơn giá VAT - Lý do nhập- Hiển thị danh sách lý do nhập với các giá trị thuộc loại Nhập khác được lấy từ danh mục: https://histest.vncare.vn/vnpthis/main/manager.jsp?func=../danhmuc/DUC76M001_LyDoXuatKho
- Lưu- Lưu nhà cung cấp được thêm vào danh mục nhà cung cấp
- Đóng- Thực hiện đóng drawler thêm mới nhà cung cấp
- Expand/Collapse- Thực hiện expand/Collapse thông tin phiếu các trường sau: Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Bệnh nhân, Đã thanh toán
- chọn đúp chuột trái vào phiếu trên danh sách- Mở Tab giao diện Sửa phiếu nhập khác thuốc vật tư
- Mặc định các thông tin trong giao diện lấy từ phiếu nhập kho được chọn sửa:
+ Giá trị Kho lập
+ Giá trị Ngày lập
+ Giá trị Mã phiếu
+ Giá trị Số chứng từ
+ Giá trị Ngày chứng từ
+ Giá trị Nhà cung cấp
+ Giá trị Thêm nhà cung cấp
+ Giá trị Địa chỉ
+ Giá trị MST
+ Giá trị VAT(%)
+ Giá trị Chiết khấu
+ Giá trị Người giao
+ Giá trị Ghi chú
+ Giá trị Nguồn chương trình
+ Giá trị Trong thầu
+ Giá trị Tiền đơn
+ Giá trị Tiền chiết khấu
+ Giá trị Thuế GTGT
+ Giá trị Tổng cộng
+ Giá trị Thanh toán
+ Giá trị Còn lại
+ Danh sách thuốc
+ Danh sách phụ phí - Xoá 1 thuốcXoá dữ liệu thuốc trong phiếu. Nếu đã phát sinh nhập xuất thì cảnh báo MSG297
- Sau khi xóa thuốc thành công thì hiển thị thông báo MSG298 - Hủy gửi duyệt- Thực hiện cập nhật trạng thái huỷ gửi duyệt, thành công thì thông báo MSG294
- Trạng thái phiếu sau khi hủy gửi duyệt là Tạo mới - Import thuốc vật tưMở drawler import thuóc vật tư - thừa kế màn hình H011002
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 168 mục
| Trường/nút/tab | Kiểu hiển thị | Yêu cầu & mặc định | Hướng dẫn sử dụng |
|---|---|---|---|
| 3. Màn hình Nhập khác | |||
| Danh sách phiếu yêu cầu | Thẻ chức năng | — | Người dùng chọn → Hiển thị màn hình thông tin danh sách phiếu nhập kho |
| Tên kho | Danh sách chọn | Bắt buộc · Văn bản | Người dùng chọn danh sách kho |
| Từ ngày | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn thông tin từ ngày muốn thống kê danh sách phiếu nhập khác thuốc vật tư dd/MM/yyyy |
| Đến ngày | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn thông tin đến ngày muốn thống kê danh sách phiếu nhập khác thuốc vật tư dd/MM/yyyy |
| Loại phiếu | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Yêu cầu nhập | Người dùng chọn danh sách loại phiếu: Yêu cầu nhập |
| Hình thức | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Xuất khác | Người dùng chọn danh sách hình thức |
| Trạng thái | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cả | Hiển thị danh sách trạng thái: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã kết thúc, Không duyệt |
| Tìm kiếm | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái |
| Danh sách phiếu | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa lưới danh sách phiếu và nút sao chép phiếu |
| Danh sách phiếu | Table | — | Hiển thị danh sách phiếu nhập sau khi nhấn nút tìm kiếm |
| Sao chép phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống hiển thị thông tin sao chép qua Tab Nhập khác |
| Thông tin phiếu | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa thông tin phiếu nhập |
| Nơi lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị nơi lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Người lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tự | Hiển thị người lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Ngày lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tự | Hiển thị ngày lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Mã phiếu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị mã phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Expand/Collapse | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống expand/Collapse thông tin phiếu |
| Số chứng từ | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị số chứng từ (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Ngày | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tự | Hiển thị ngày chứng từ (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Nguồn nhập xuất | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị nguồn nhập xuất (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Lần in | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 3 | Hiển thị lần in (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Tiền đơn | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tiền đơn (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Phiếu yêu cầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị Phiếu yêu cầu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Chiết khấu (%) | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (5,2) | Hiển thị % chiết khấu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Tiền chiết khấu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tiền chiết khấu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Ghi chú | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Hiển thị ghi chú (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Tổng cộng | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tổng tiền (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Đã thanh toán | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị số tiền đã thanh toán (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Bệnh nhân | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản | Hiển thị tên bệnh nhân (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Danh sách thuốc nhập kho | Table | — | Hiển thị danh sách thuốc trong phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Thao tác | |||
| Sửa phiếu | Nút chức năng | — | Chỉ enable khi người dùng đã chọn vào phiếu ở trạng thái Tạo mới Hiển thị màn hình Sửa phiếu nhập kho nhà thuốc Nếu người dùng chưa Lưu nhưng nhấn dấu X để đóng biểu mẫu thì hiện xác nhận MSG1693 |
| Tạo bản sao phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống hiển thị thông tin sao chép qua Tab phiếu nhập kho |
| Bổ sung | Nút chức năng | Mặc định: Disable | Enable khi người dùng chọn vào phiếu nhập kho trạng thái đã nhập. Người dùng chọn vào để mở Tab màn hình Nhập kho Người dùng có nhập bất cứ thông tin nào vào biểu mẫu khác so với biểu mẫu khởi tạo lúc mở màn hình, nếu người dùng chưa Lưu nhưng nhấn dấu X để đóng biểu mẫu thì hiện xác nhận MSG1693 |
| Ký số | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → hiển thị pop up đăng nhập CA ký số |
| Hủy gửi duyệt | Nút chức năng | — | Chỉ hiển thị khi phiếu ở trạng thái đã gửi duyệt phiếu, nhưng chưa duyệt Người dùng chọn → hủy gửi duyệt phiếu |
| Hủy phiếu | Nút chức năng | — | Chỉ hiển thị khi phiếu ở trạng thái Tạo mới Người dùng chọn → Hiển thị xác nhận MSG1949 Người dùng đồng ý → Cập nhật huỷ phiếu nhập kho (EV0007) - Trạng thái phiếu sau khi xóa có giá trị là Hủy phiếu - Sau khi hủy phiếu thành công thì thông báo MSG313 |
| Nhập khác | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hiển thị màn hình nhập khác thuốc vật tư Người dùng có nhập bất cứ thông tin nào vào biểu mẫu khác so với biểu mẫu khởi tạo lúc mở màn hình, nếu người dùng chưa Lưu nhưng nhấn dấu X để đóng biểu mẫu thì hiện xác nhận MSG1693 |
| Thông tin phiếu | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa thông tin phiếu nhập |
| Kho lập | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản | Hiển thị kho lập |
| Ngày lập | Chọn ngày | Bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày lập phiếu dd/MM/yyyy |
| Mã phiếu | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị mã phiếu |
| Số chứng từ | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập số chứng từ |
| Ngày chứng từ | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày chứng từ dd/MM/yyyy |
| Nhà cung cấp | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Người dùng nhập nhà cung cấp theo danh mục |
| Thêm nhà cung cấp | Nút chức năng | — | Người dùng chọn để thêm nhà cung cấp mới |
| Lý do nhập | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 10 | Người dùng chọn lý do nhập |
| VAT(%) | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3) | Người dùng nhập % VAT |
| Chiết khấu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3) | Người dùng nhập % chiết khấu |
| Người giao | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tự | Người dùng nhập người giao |
| Ghi chú | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Người dùng nhập ghi chú phiếu |
| Nguồn chương trình | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 10 | Người dùng chọn nguồn chương trình |
| Tiền đơn | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tiền đơn |
| Tiền chiết khấu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tiền chiết khấu |
| Thuế GTGT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tiền chiết khấu |
| Tổng cộng | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tổng tiền |
| Thanh toán | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Người dùng nhập số tiền đã thanh toán |
| Còn lại | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị số tiền còn lại |
| Thông tin thuốc | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa thông tin phiếu thuốc |
| Mã thuốc | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập mã hoặc tên thuốc vật tư, sau đó chọn chuột hoặc enter để chọn thuốc vật tư mong muốn, enter hoặc Tab để điền các thông tin của vật tư , focus chuột vào ô mã thuốc vừa chọn, khi enter tiếp sẽ focus đến ô QĐ Thầu |
| Tên thuốc | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Hiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Đơn vị tính | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Số đăng ký | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị số đăng ký (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Nước sản xuất | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị tên nước sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Hãng sản xuất | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Hiển thị hãng sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Số lô | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập số lô, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là hạn sử dụng Nếu chưa nhập số lô mà enter hoặc tab sẽ báo MSG287 và vẫn focus ô số lô |
| Hạn sử dụng | Chọn ngày | Bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy | Người dùng nhập hạn sử dụng, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Chiết khấu Nếu chưa nhập hạn sử dụng mà enter hoặc tab sẽ báo MSG288 và vẫn focus ô hạn sử dụng dd/MM/yyyy |
| QĐ thầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị quyết định thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư), Người dùng có thể chọn lại gói thầu cho thuốc, khi chọn QĐ Thầu nạp lại các ô thông tin của thuốc theo QĐ Thầu được chọn enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Số lô |
| Tên đấu thầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Hiển thị tên đấu thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Giá thầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3) | Hiển thị giá thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Chiết khấu TVT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Mặc định: 0 | 1.Người dùng nhập Chiết khấu TVT, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Số lượng Check ô Tiền giá trị ô chiết khấu dạng (11,0). 2. Khi nhập giá trị ở ô này các ô liên quan là Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT sẽ tính lại: - Trường hợp check radio nút % : Giá dịch vụ = giá dịch vụ - chiết khấu TVT*giá dịch vụ/100 Giá BHYT = giá BHYT - chiết khấu TVT*giá BHYT/100 Giá trần BHYT = giá trần BHYT- chiết khấu TVT*giá trần BHYT/100 |
| Tiền | Nút chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 1 · Mặc định: Disable | Người dùng chọn check chọn đơn vị của chiết khấu là tiền |
| % | Nút chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 1 | Người dùng chọn check chọn đơn vị của chiết khấu là % |
| Số lượng | Ô nhập | Bắt buộc · Số · Giới hạn (14,2) | Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Đơn giá Nếu chưa nhập số lượng mà enter hoặc tab sẽ báo MSG291 và vẫn focus ô hạn sử dụng số lượng |
| Đơn giá | Ô nhập | Bắt buộc · Số · Giới hạn (19,6) | Người dùng nhập đơn giá, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là VAT % Cho phép nhập đơn giá = 0 |
| VAT(%) | Ô nhập | Bắt buộc · Số | Người dùng nhập % VAT cho thuốc Enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Giá dịch vụ |
| Đơn giá VAT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (16,3) | Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư, đơn giá, VAT) = (đơn giá * VAT) / 100 + đơn giá |
| Thành tiền VAT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị thành tiền VAT = Đơn giá VAT * số lượng Nếu người dùng nhập lại Thành tiền VAT, tính và hiển thị lại đơn giá VAT, VAT % Enter hoặc tab để thêm thuốc vật tư vào phiếu Focus về ô mã thuốc ( để người dùng tiếp tục nhập thuốc khác) |
| Giá dịch vụ | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3) | Hiển thị giá dịch vụ lấy từ danh mục Người dùng có thể nhập lại giá dịch vụ Enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Thành tiền VAT |
| Giá BHYT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3) | Hiển thị giá BHYT lấy từ danh mục |
| Giá trần BHYT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3) | Hiển thị giá trần BHYT |
| Thành tiền | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng, đơn giá) |
| Thêm thuốc | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu |
| Danh sách thuốc | Table | — | Hiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, Giá bán, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT |
| Phụ phí | Thẻ chức năng | — | biểu mẫu chứa thông tin phụ phí (chỉ hiển thị biểu mẫu đối với url nhập kho loại máu) |
| Phụ phí | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Người dùng chọn phụ phí |
| Danh sách phụ phí | Table | — | Hiển thị danh sách phụ phí đã chọn bao gồm cột STT, Mã phụ phí, Mã BYT, Mã hoạt chất, Hoạt chất, Giá nhập, Giá bán, Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT, ACT |
| Lưu phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Lưu phiếu nhập kho |
| #VALUE! | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Xoá dòng thuốc đó |
| Nhập từ tệp | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Mở drawler import thuốc vật tư |
| Gửi yêu cầu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Thực hiện gửi yêu cầu duyệt phiếu |
| Hội đồng kiểm nhập | Thẻ chức năng | — | biểu mẫu chứa thông tin hội đồng kiểm nhập |
| Chọn HĐKN | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Người dùng nhập hội đồng kiểm nhập theo danh mục |
| Ngày lập | Chọn ngày | Không bắt buộc · Văn bản | Người dùng chọn ngày lập hội đồng kiểm nhập |
| Danh sách hội đồng kiểm nhập | Table | — | Hiển thị danh sách hội đồng kiểm nhập đã thêm bao gồm các cột STT, Chức danh, Họ tên |
| Sửa phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hiển thị màn hình Sửa phiếu nhập khác Người dùng có nhập bất cứ thông tin nào vào biểu mẫu khác so với biểu mẫu khởi tạo lúc mở màn hình, nếu người dùng chưa Lưu nhưng nhấn dấu X để đóng biểu mẫu thì hiện xác nhận MSG1693 |
| Thông tin phiếu | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa thông tin phiếu nhập |
| Kho lập | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản | Hiển thị kho lập |
| Ngày lập | Chọn ngày | Bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày lập phiếu dd/MM/yyyy |
| Mã phiếu | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị mã phiếu |
| Số chứng từ | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập số chứng từ |
| Ngày chứng từ | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày chứng từ dd/MM/yyyy |
| Nhà cung cấp | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Người dùng nhập nhà cung cấp theo danh mục |
| Thêm nhà cung cấp | Nút chức năng | — | Người dùng chọn để thêm nhà cung cấp mới |
| Lý do nhập | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 10 | Người dùng chọn lý do nhập |
| VAT(%) | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3) | Người dùng nhập % VAT |
| Chiết khấu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3) | Người dùng nhập % chiết khấu |
| Người giao | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tự | Người dùng nhập người giao |
| Ghi chú | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Người dùng nhập ghi chú phiếu |
| Nguồn chương trình | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 10 | Người dùng chọn nguồn chương trình |
| Ngoài thầu | Ô chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 1 | Người dùng check chọn trong thầu |
| Tiền đơn | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tiền đơn |
| Tiền chiết khấu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tiền chiết khấu |
| Thuế GTGT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tiền chiết khấu |
| Tổng cộng | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tổng tiền |
| Thanh toán | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Người dùng nhập số tiền đã thanh toán |
| Còn lại | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị số tiền còn lại |
| Thông tin thuốc | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa thông tin phiếu thuốc |
| Mã thuốc | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập mã hoặc tên thuốc vật tư, sau đó chọn chuột hoặc enter để chọn thuốc vật tư mong muốn, enter hoặc Tab để điền các thông tin của vật tư , focus chuột vào ô mã thuốc vừa chọn, khi enter tiếp sẽ focus đến ô QĐ Thầu |
| Tên thuốc | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Hiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Đơn vị tính | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Số đăng ký | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị số đăng ký (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Nước sản xuất | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị tên nước sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Hãng sản xuất | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Hiển thị hãng sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Số lô | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập số lô, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là hạn sử dụng Nếu chưa nhập số lô mà enter hoặc tab sẽ báo MSG287 và vẫn focus ô số lô |
| Hạn sử dụng | Chọn ngày | Bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy | Người dùng nhập hạn sử dụng, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Chiết khấu Nếu chưa nhập hạn sử dụng mà enter hoặc tab sẽ báo MSG288 và vẫn focus ô hạn sử dụng dd/MM/yyyy |
| QĐ thầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị quyết định thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư), Người dùng có thể chọn lại gói thầu cho thuốc, khi chọn QĐ Thầu nạp lại các ô thông tin của thuốc theo QĐ Thầu được chọn enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Số lô |
| Tên đấu thầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Hiển thị tên đấu thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Giá thầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3) | Hiển thị giá thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Chiết khấu TVT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Mặc định: 0 | Hiển thị chiết khấu thuốc vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) Người dùng có thể nhập lại Chiết khấu TVT, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Số lượng Khi enter ở ô này các ô liên quan là Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT sẽ tính lại: - Trường hợp check radio nút Tiền : Giá dịch vụ = giá dịch vụ - chiết khấu TVT Giá BHYT = giá BHYT - chiết khấu TVT Giá trần BHYT = giá trần BHYT- chiết khấu TVT - Trường hợp check radio nút % : Giá dịch vụ = giá dịch vụ - chiết khấu TVT*giá dịch vụ/100 Giá BHYT = giá BHYT - chiết khấu TVT*giá BHYT/100 Giá trần BHYT = giá trần BHYT- chiết khấu TVT*giá trần BHYT/100 |
| Tiền | Nút chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 1 | Người dùng chọn check chọn đơn vị của chiết khấu là tiền |
| % | Nút chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 1 | Người dùng chọn check chọn đơn vị của chiết khấu là % |
| Số lượng | Ô nhập | Bắt buộc · Số · Giới hạn (14,2) | Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Đơn giá Nếu chưa nhập số lượng mà enter hoặc tab sẽ báo MSG291 và vẫn focus ô hạn sử dụng số lượng |
| Đơn giá | Ô nhập | Bắt buộc · Số · Giới hạn (19,6) | Người dùng nhập đơn giá, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là VAT % |
| VAT(%) | Ô nhập | Bắt buộc · Số | Người dùng nhập % VAT cho thuốc Enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Giá dịch vụ |
| Đơn giá VAT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (16,3) | Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư, đơn giá, VAT) = (đơn giá * VAT) / 100 + đơn giá |
| Thành tiền VAT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị thành tiền VAT = Đơn giá VAT * số lượng Nếu người dùng nhập lại Thành tiền VAT, tính và hiển thị lại đơn giá VAT, VAT % Enter hoặc tab để thêm thuốc vật tư vào phiếu Focus về ô mã thuốc ( để người dùng tiếp tục nhập thuốc khác) |
| Giá dịch vụ | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3) | Hiển thị giá dịch vụ lấy từ danh mục Người dùng có thể nhập lại giá dịch vụ Enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Thành tiền VAT |
| Giá BHYT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3) | Hiển thị giá BHYT lấy từ danh mục |
| Giá trần BHYT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3) | Hiển thị giá trần BHYT |
| Thành tiền | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng, đơn giá) |
| Thêm | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu |
| Danh sách thuốc | Table | — | Hiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, Giá bán, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT |
| Phụ phí | Thẻ chức năng | — | biểu mẫu chứa thông tin phụ phí (chỉ hiển thị biểu mẫu đối với url nhập kho loại máu) |
| Phụ phí | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Người dùng chọn phụ phí |
| icon xoá | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Xoá dòng thuốc đó |
| Danh sách phụ phí | Table | — | Hiển thị danh sách phụ phí đã chọn bao gồm cột STT, Mã phụ phí, Mã BYT, Mã hoạt chất, Hoạt chất, Giá nhập, Giá bán, Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT, ACT |
| Hội đồng kiểm nhập | Thẻ chức năng | — | biểu mẫu chứa thông tin hội đồng kiểm nhập |
| Chọn HĐKN | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Người dùng nhập hội đồng kiểm nhập theo danh mục |
| Ngày lập | Chọn ngày | Không bắt buộc · Văn bản | Người dùng chọn ngày lập hội đồng kiểm nhập |
| Danh sách hội đồng kiểm nhập | Table | — | Hiển thị danh sách hội đồng kiểm nhập đã thêm bao gồm các cột STT, Chức danh, Họ tên |
| Lưu phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Lưu phiếu nhập kho |
| Nhập kho | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Thực hiện nhập kho |
| In phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống hiển thị danh sách các phiếu in theo cấu hình giao diện, mã cấu hình cha MH_NHAPKHACTHUOCVATTU - In phiếu lĩnh : ẩn hiện theo cấu hình phieuLinh - In phiếu lĩnh thuốc : ẩn hiện theo cấu hình phieuLinhThuoc - In phiếu lĩnh thuốc ngoại trú: ẩn hiện theo cấu hình phieuLinhThuocNgTru - In đơn thuốc ngoại trú: ẩn hiện theo cấu hình donThuocNgtru - In phiếu nợ thuốc/vật tư: phieuNo - Phiếu xuất thuốc gây nghiện, hướng thần: xuatGNHT - Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện, hướng thần: linhGNHT - In phiếu nhập: phieuNhap - In phiếu nhập (chuyển kho): phieuNhapChuyen - In phiếu nhập (Theo giá đông y): phieuNhapDongY - In phiếu nhập YHCT: phieuNhapYHCT - In phiếu nhập kho Máu: phieuNhapMau - In phiếu nhập kho nhà thuốc: nhapNhaThuoc - In phiếu nhập kế toán: nhapKeToan - In phiếu dự trù: phieuDuTru - In phiếu xuất: phieuXuat - In phiếu xuất giữa các kho: phieuXuatCacKho - Giấy thanh toán Dược: giayThanhToanDuoc - Giấy thanh toán Vật tư: giayThanhToanVT - In phiếu xuất GNHT: xuatGNHT - In phiếu xuất hóa chất KHTH: xuatHoaChatKHTH - In phiếu trả thuốc: phieuTraThuoc - In phiếu hoàn trả: phieuHoanTra - In phiếu XK kiêm vận chuyển nội bộ: phieuXKVanChuyenNoiBo - In phiếu dự trù thuốc: phieuDuTruThuoc - In BB kiểm nhập hóa đơn theo giá Đông y: BBKNDongY - In phiếu lĩnh thuốc/vật tư hao phí: phieuLinhHaoPhi - In phiếu hoàn trả thuốc/vật tư hao phí: phieuHTHaoPhi - Phiếu báo hỏng mất DCCC: baoHongMatDCCC - Phiếu lĩnh thuốc/vật tư bổ sung cơ số tủ trực: bsCoSoTuTruc - In phiếu hoàn trả cơ số tủ trực: hoanTraCSTuTruc - In phiếu nhập xuất thuốc từ nhà thuốc: nhapXuatTuNhaThuoc - In biên bản trả thuốc: BBTraThuoc - In phiếu xuất thuốc trả kho chính: phieuXuatThuocTraKhoChinh - In phiếu lĩnh hóa chất theo khoa phòng: linhHCKhoaPhong - In phiếu lĩnh y dụng cụ theo khoa phòng: linhYDCKhoaPhong - In phiếu xuất trả NCC: xuatTraNhaCC - In biên bản kiểm nhập thuốc, vật tư, hóa chất hoàn trả: BBKNhoanTra - In phiếu trả lại kho máu : phieuTraLaiKhoMau |
| Drawler thêm nhà cung cấp | |||
| Mã | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Người dùng nhập mã nhà cung cấp |
| Tên | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Người dùng nhập tên nhà cung cấp |
| Địa chỉ | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Người dùng nhập địa chỉ nhà cung cấp |
| Điện thoại | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập số điện thoại nhà cung cấp |
| Mã số Thuế | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập mã số thuế nhà cung cấp |
| Tài khoản | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập số tài khoản ngân hàng nhà cung cấp |
| Ngân hàng | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Người dùng nhập tên ngân hàng nhà cung cấp |
| Ghi chú | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Người dùng nhập ghi chú nhà cung cấp |
| Phụ phí vận chuyển | Ô chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 1 · Mặc định: Uncheck | Người dùng check chọn phụ phí vận chuyển |
| Lưu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống lưu lại thông tin thêm mới nhà cung cấp |
| Đóng | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống đóng drawler thêm mới nhà cung cấp |
| Hội đồng kiểm nhập | Thẻ chức năng | — | biểu mẫu chứa thông tin hội đồng kiểm nhập |
| Chọn HĐKN | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Người dùng nhập hội đồng kiểm nhập theo danh mục |
| Ngày lập | Chọn ngày | Không bắt buộc · Văn bản | Người dùng chọn ngày lập hội đồng kiểm nhập |
| Danh sách hội đồng kiểm nhập | Table | — | Hiển thị danh sách hội đồng kiểm nhập đã thêm bao gồm các cột STT, Chức danh, Họ tên |
Cấu hình và tham số liên quan 16 mục
| Nhóm | Tham số | Ý nghĩa đối với người dùng | Giá trị mặc định/phạm vi | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| PHARMA_NHAPKHACTVT | hienThiPhieuHuy | Hiển thị phiếu đã hủy trên danh sách phiếu Giá trị 0: Không hiển thị; 1: Hiển thị | 0 | Danh sách cấu hình của chức năng |
suaMaPhieu | Cho phép sửa mã phiếu: Giá trị 0: Không cho phép mã phiếu; 1: Cho phép sửa mã phiếu | 0 | Danh sách cấu hình của chức năng | |
expand | Expand form phụ phí: Giá trị 0: Collapse form phụ phí; 1: Expand form phụ phí | 0 | Danh sách cấu hình của chức năng | |
hienThiTabBoSung | Hiển thị Tab bổ sung: Giá trị 0: Không hiển thị Tab bổ sung; 1: Hiển thị Tab bổ sung | 0 | Danh sách cấu hình của chức năng | |
| PHARMA_NHAPKHONHACC | nhapLe | Cho nhập số lượng lẻ 0: Không sử dụng 1: Sử dụng | 0 | Danh sách cấu hình của chức năng |
| PHARMA_NHAPKHONHACC | tachDonGiaLe | Thêm thuốc vào phiếu xử lý (có thể tách đơn giá lẻ cho thuốc) để đảm bảo thành tiền VAT và số lượng đúng hoá đơn 0: Không sử dụng 1: Sử dụng | 0 | Danh sách cấu hình của chức năng |
| Cấu hình cũ | | Không ghi | Danh sách cấu hình của chức năng | |
| 1 : Cho update lại giá nhân dân Còn lại để như mặc định | 0 | Danh sách cấu hình của chức năng | |
| Thuốc vật tư nhiều mức giá. - 0: Thuốc chỉ có một mức giá. - 1: Thuốc nhiều mức giá. | Không ghi | Danh sách cấu hình của chức năng | |
| Cấu hình danh sách các nhóm thuốc vật tư không cần nhập số lô, hạn sử dụng '': Không cấu hình VT,TH: Danh sách các nhóm TVT | Không ghi | Danh sách cấu hình của chức năng | |
| Tính tỷ lệ hư hao với những thuốc có tỷ lệ hư hao 0: ko tính 1: tính | Không ghi | Danh sách cấu hình của chức năng | |
| Cấu hình cho phép nhập bao nhiêu số lẻ NCC = 1 : Lấy 1 số lẻ = 2 : Lấy 2 số lẻ = 3 : Lấy 3 số lẻ Còn lại mặc định là 0 số lẻ | Không ghi | Danh sách cấu hình của chức năng | |
| set giá trị = 1: Nếu đơn giá vat > giá bhyt = > giá dịch vụ = đơn giá vat Nếu đơn giá vat < giá bhyt => giá dịch vụ = giá bhyt | Không ghi | Danh sách cấu hình của chức năng | |
| Cấu hình mặc định giá bhyt lấy theo giá dm không đổi Giá trị : 1 : Lấy mặc định theo giá BHYT không thay đổi theo giá vat Còn lại lấy như bình thường | Không ghi | Danh sách cấu hình của chức năng | |
| Cấu hình hiển thị tiền số trong form nhập ncc dklan 1: hiển thị | Không ghi | Danh sách cấu hình của chức năng | |
| Cho phép người dùng nhập tay mã phiếu nhập NCC và phiếu dự trù kho.0: Không cho phép.1: Cho phép. | Không ghi | Danh sách cấu hình của chức năng |
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 24 mục
| Mã | Loại | Nội dung được ghi nhận | Khi nào xuất hiện/cách xử lý |
|---|---|---|---|
MSG107 | Information | Lưu thông tin thành công! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG312 | Information | Hủy phiếu thành công | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG313 | Information | Xóa phiếu thành công | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG282 | Warning | Thuốc trong phiếu đã được sử dụng | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG314 | Warning | Mã phiếu không đúng | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG284 | Warning | Chưa nhập số chứng từ | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG285 | Warning | Chưa nhập nhà cung cấp | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG286 | Warning | Chưa nhập đơn giá | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG287 | Warning | Chưa nhập số lô | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG288 | Warning | Chưa nhập hạn sử dụng | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG289 | Warning | Danh sách thuốc vật tư không được rỗng | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG290 | Warning | Ngày lập không được lớn hơn ngày hiện tại | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG291 | Warning | Số lượng không đúng | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG315 | Warning | Xuất trả thành công | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG293 | Warning | Hủy xuất trả thành công | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG297 | Warning | Chỉ xóa được thuốc chưa phát sinh nhập xuất | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG298 | Warning | Xoá thuốc thành công | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG294 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Hủy gửi duyệt: - Thực hiện cập nhật trạng thái huỷ gửi duyệt, thành công thì thông báo MSG294 - Trạng thái phiếu sau khi hủy gửi duyệt là Tạo mới |
MSG538 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Gửi yêu cầu duyệt phiếu: - Sau khi gửi yêu cầu thành công thì hiển thị thông báo MSG538, thất bại báo MSG1953 - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Chờ duyệt - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công là YC nhập - Ghi log |
MSG1947 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Lưu phiếu: Focus vào ô nhà cung cấp - Check trùng số chứng từ, nếu trùng báo MSG1947 2. | Gửi yêu cầu duyệt phiếu: Focus vào ô số chứng từ - Check trùng số chứng từ, nếu trùng báo MSG1947 - Chưa nhập lý do nhập thì cảnh báo MSG1952. |
MSG1948 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Thêm thuốc vật tư vào phiếu: Nếu hạn sử dụng trước ngày hiện tại sẽ cảnh báo MSG288 - Nếu số lượng nhập > số lượng thầu báo MSG1948 Nếu cấu hình tachDonGiaLe = 1 Thêm thuốc vào phiếu xử lý đảm bảo thành tiền VAT và số lượng đúng hoá đơn (có thể tách dòng thuốc có đơn giá khác) - Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc. |
MSG1952 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Gửi yêu cầu duyệt phiếu: Focus vào ô số chứng từ - Check trùng số chứng từ, nếu trùng báo MSG1947 - Chưa nhập lý do nhập thì cảnh báo MSG1952. |
MSG1953 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Gửi yêu cầu duyệt phiếu: - Sau khi gửi yêu cầu thành công thì hiển thị thông báo MSG538, thất bại báo MSG1953 - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Chờ duyệt - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công là YC nhập - Ghi log |
MSG2270 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Xóa phiếu: - Trạng thái phiếu sau khi xóa có giá trị là Hủy phiếu - Sau khi hủy xóa thành công thì thông báo MSG313, huỷ phiếu thất bại báo MSG2270 |
Duyệt dự trù, hoàn trả thuốc cho kho khác
Phạm vi
- Hiển thị danh sách phiếu yêu cầu, hoàn trả từ các kho
- Tìm kiếm danh sách phiếu theo kho
- Tìm kiếm danh sách phiếu từ ngày đến ngày
- Tìm kiếm phiếu yêu cầu dự trù hoặc hoàn trả trên lưới hiển thị
- Hiển thị chi tiết thuốc trong phiếu được chọn
- Duyệt phiếu dự trù hoặc phiếu hoàn trả từ kho thiết lập
- Điều chỉnh số lượng dự trù hoặc hoàn trả trong phiếu
- BS nợ thuốc thuốc hết
- Gỡ duyệt các phiếu đã duyệt về trạng thái chờ duyệt và gỡ tồn kho
- Xem phiếu nhập xuất
- In ấn phiếu nhập xuất khi duyệt kho
Vị trí menu
Dược / Duyệt yêu cầu / Duyệt yêu cầu hoàn trả thuốc, vật tư cho kho khác
Quy trình và thao tác
- Chấp nhận duyệt phiếu- Chưa nhập ngày duyệt thì cảnh báo MSG308. Focus vào ô ngày duyệt
- Ngày duyệt lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG309. Focus vào ô ngày duyệt
- Ngày duyệt nhỏ hơn ngày lập thì cảnh báo MSG1957. Focus vào ô ngày duyệt
- Sau khi duyệt thành công thì ẩn nút Chấp nhận.
- Trạng thái phiếu sau khi duyệt thành công là Đã duyệt
- Duyệt phiếu thành công hiển thị thông báo MSG311
- Ghi log
---- 07/04/2026 bổ sung ----
Kiểm tra thêm:
+ Ngày duyệt nằm trong khoảng thời gian chốt tồn báo MSG2138.
+ Kiểm tra thuốc: Nếu thuốc có số lượng duyệt > số lượng tồn kho khả dụng báo MSG1635
Nếu Ngày duyệt < Ngày nhập lô thuốc vào kho báo MSG2888
( Đảm bảo: lấy lô thuốc có số lượng tồn khả dụng > = số lượng duyệt và kiểm tra tồn kho của lô thuốc đó phải được nhập vào kho trước hoặc cùng ngày duyệt) - Từ chối duyệt phiếu- Khi từ chối thì hiển thị thông báo MSG310 cho người dùng xác nhận có muốn từ chối hay không.
- Trạng thái phiếu sau khi Từ chối là Không duyệt - DuyệtMở Tab màn hình Chi tiết duyệt phiếu, hiển thị mặc định các thông tin trong lấy từ phiếu được chọn:
- Giá trị textbox Nơi lập
- Giá trị textbox Người lập
- Giá trị textbox Ngày duyệt
- Giá trị textbox Lần in
- Giá trị textbox Mã phiếu
- Giá trị textbox Kho xuất
- Giá trị textbox Chiết khấu
- Giá trị textbox Ghi chú
- Giá trị textbox Tiền đơn
- Giá trị textbox Tiền chiết khấu
- Giá trị textbox Tổng cộng
- Giá trị textbox Đã Thanh toán
- Hiển thị danh sách vật tư
Với Hình thức Id: 2, kiểu 3 Phiếu yêu cầu xuất dự trù (ở màn Duyệt yêu cầu, hoàn trả thuốc vật tư cho kho khác)
Người dùng có thể cập nhật lại số lượng của ô số lượng duyệt để duyệt phiếu - Tìm kiếm phiếu- Tìm kiếm phiếu dựa vào thông tin đầu vào: Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái
- Sau khi tìm kiếm thì trả về thông tin đầu ra: Số chứng từ, Số phiếu, Loại nhập xuất, Đối tượng nhập xuất, Trạng thái, Ngày nhập xuất, Người duyệt, Ngày duyệt, Tổng tiền
- nạp lại danh sách phiếu dự trù , hoàn trả của kho hoặc tủ trực theo các thông tin được chọn - Ký sốKý số/ ký điện tử phiếu dự trù/hoàn trả nhà thuốc
- Hủy ký sốHủy ký số/ ký điện tử phiếu dự trù/hoàn trả nhà thuốc
- Hủy duyệt phiếu- Hiển thị khi trạng thái phiếu là Đã duyệt
- Trạng thái phiếu sau khi hủy duyệt có giá trị là Chờ duyệt
- Hủy phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG280
- Ghi log - Hủy gửi duyệt- Hiển thị khi trạng thái phiếu là Chờ duyệt
- Sau khi hủy gửi trạng thái phiếu là Tạo mới
- Hủy gửi duyệt thành công sẽ hiển thị thông báo MSG292
- nút sẽ ẩn sau khi hủy gửi duyệt
- nạp lại danh sách phiếu, cập nhật trạng thái phiếu - Xem phiếu nhập xuấtXem phiếu nhập xuất dự trù/hoàn trả nhà thuốc
- Hiển thị giá trị của combobox Tên kho- Hiển thị Tên kho vật tư theo phân quyền ở chức năng phòng ban sử dụng kho theo : Loại kcb, loại kê, kho, nhân viên
- Có thể tìm kiếm kho trên combobox
- Khi chọn tên kho thì nạp lại danh sách phiếu - Hiển thị giá trị của combobox Loại phiếuHiển thị loại phiếu gồm 3 giá trị: Tất cả, Dự trù, Hoàn trả
- Hiển thị giá trị của combobox Hinh thứcHiển thị hình thức mặc định: Nhập xuất giữa các kho, Tủ trực
- Hiển thị giá trị của combobox Trạng tháiHiển thị trạng thái gồm 5 giá trị: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt
- chọn chuột trái vào phiếu trên danh sáchHiển thị dữ liệu của các textbox ngoài màn hình chính: Nơi lập, Người lập, Ngày lập, Mã phiếu, Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Bệnh nhân, Đã thanh toán, Danh sách thuốc vật tư nhà thuốc
- Nhập mã thuốc- Hiển thị danh sách thuốc vật tư trong kho xuất
- Khi chọn thuốc vật tư, tự động nạp các thông tin tên, Nước sản xuất, Hãng sản xuất, ĐVT, SĐK, Gói thầu, Giá bán, Thành tiền, Đơn giá VAT theo thuốc vật tư được chọn - Nhập số lượng- Khi nhập số lượng, tự động nạp các thông tin Giá bán, thành tiền, đơn giá, đơn giá VAT
- Khi không nhập số lượng, hệ thống sẽ cảnh báo MSG291 - Thêm thuốc vật tư vào phiếu- Kiểm tra số lượng hợp lệ, số lượng phải lớn hơn 0. Nếu số lượng không hợp lệ sẽ cảnh báo MSG291
- Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc. Focus chuột vào ô mã vật tư
- Thêm thành công hiển thị các giá trị Tiền đơn, Thuế GTGT, Tổng cộng, Còn lại với công thức: Tổng cộng = Tiền đơn + Thuế GTGT - Gửi yêu cầu lên khoa dược- Hiển thị khi phiếu đang ở trạng thái Tạo mới
- Trạng thái phiếu sau khi gửi yêu cầu là Chờ duyệt - Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược- Hiển thị khi phiếu đang ở trạng thái Chờ duyệt
- Trạng thái phiếu sau khi gửi yêu cầu là Tạo mới - In phiếuHiển thị danh sách các phiếu in:
- In phiếu lĩnh
- In phiếu lĩnh thuốc
- In phiếu lĩnh thuốc ngoại trú
- In đơn thuốc ngoại trú
- In phiếu nợ thuốc/vật tư
- Phiếu xuất thuốc gây nghiện, hướng thần
- Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện, hướng thần
- In phiếu nhập
- In phiếu nhập (chuyển kho)
- In phiếu nhập (Theo giá đông y)
- In phiếu nhập YHCT
- In phiếu nhập kho Máu
- In phiếu nhập kho nhà thuốc
- In phiếu nhập kế toán
- In phiếu dự trù
- In phiếu xuất
- In phiếu xuất giữa các kho
- Giấy thanh toán Dược
- Giấy thanh toán Vật tư
- In phiếu xuất GNHT
- In phiếu xuất hóa chất KHTH
- In phiếu trả thuốc
- In phiếu hoàn trả
- In phiếu XK kiêm vận chuyển nội bộ
- In phiếu dự trù thuốc
- In BB kiểm nhập hóa đơn theo giá Đông y
- In phiếu lĩnh thuốc/vật tư hao phí
- In phiếu hoàn trả thuốc/vật tư hao phí
- Phiếu báo hỏng mất DCCC
- Phiếu lĩnh thuốc/vật tư bổ sung cơ số tủ trực
- In phiếu hoàn trả cơ số tủ trực
- In phiếu nhập xuất thuốc từ nhà thuốc
- In biên bản trả thuốc
- In phiếu xuất thuốc trả kho chính
- In phiếu lĩnh hóa chất theo khoa phòng
- In phiếu lĩnh y dụng cụ theo khoa phòng
- In phiếu xuất trả NCC
- In biên bản kiểm nhập thuốc, vật tư, hóa chất hoàn trả
- In phiếu trả lại kho máu - Expand/Collapse- Thực hiện expand/Collapse thông tin phiếu các trường sau: Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Bệnh nhân, Đã thanh toán
- chọn đúp chuột trái vào phiếu trên danh sáchMở Tab màn hình Chi tiết sửa phiếu, hiển thị mặc định các thông tin trong lấy từ phiếu được chọn:
- Giá trị textbox Nơi lập
- Giá trị textbox Người lập
- Giá trị textbox Ngày duyệt
- Giá trị textbox Lần in
- Giá trị textbox Mã phiếu
- Giá trị textbox Kho xuất
- Giá trị textbox Chiết khấu
- Giá trị textbox Ghi chú
- Giá trị textbox Tiền đơn
- Giá trị textbox Tiền chiết khấu
- Giá trị textbox Tổng cộng
- Giá trị textbox Đã Thanh toán
- Hiển thị danh sách vật tư
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 48 mục
| Trường/nút/tab | Kiểu hiển thị | Yêu cầu & mặc định | Hướng dẫn sử dụng |
|---|---|---|---|
| Danh sách phiếu yêu cầu | Thẻ chức năng | — | Người dùng chọn → Hiển thị màn hình danh sách phiếu |
| Tên kho | Danh sách chọn | Bắt buộc · Văn bản | Người dùng chọn danh sách kho, tủ trực khoa phòng |
| Từ ngày | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn thông tin từ ngày muốn thống kê danh sách phiếu dự trù hoàn trả thuốc cho kho khác dd/MM/yyyy |
| Đến ngày | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn thông tin đến ngày muốn thống kê danh sách phiếu dự trù hoàn trả thuốc cho kho khác dd/MM/yyyy |
| Loại phiếu | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cả | Người dùng chọn danh sách loại phiếu: Tất cả, Dự trù, Hoàn trả |
| Hình thức | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Nhập xuất giữa các kho | Người dùng chọn danh sách hình thức. Mặc định là Nhập xuất giữa các kho |
| Trạng thái | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cả | Hiển thị danh sách trạng thái: Tất cả, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt |
| Tìm kiếm | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái |
| Danh sách phiếu | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa lưới danh sách phiếu |
| Danh sách phiếu | Table | — | Hiển thị danh sách phiếu dự trù, hoàn trả sau khi nhấn nút tìm kiếm. Các cột bao gồm: - STT - Thao tác (các menu: sửa phiếu; bổ sung; tạo bản sao phiếu; hủy gửi duyệt; hủy duyệt) - Số phiếu - Loại phiếu - Trạng thái - Ngày nhập/ xuất - Ngày duyệt - Người duyệt - Lý do - Tổng tiền - Ghi chú |
| Nơi lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị nơi lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Người lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tự | Hiển thị người lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Ngày lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tự | Hiển thị ngày lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Mã phiếu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị mã phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Expand/Collapse | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống expand/Collapse thông tin phiếu |
| Ngày | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tự | Hiển thị ngày chứng từ (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Nguồn nhập xuất | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị nguồn nhập xuất (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Lần in | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 3 | Hiển thị lần in (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Tiền đơn | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị tiền đơn (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Phiếu yêu cầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị Phiếu yêu cầu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Chiết khấu (%) | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (5,2) | Hiển thị % chiết khấu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Tiền chiết khấu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị tiền chiết khấu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Ghi chú | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Hiển thị ghi chú (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Tổng cộng | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị tổng tiền (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Đã thanh toán | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị số tiền đã thanh toán (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Bệnh nhân | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản | Hiển thị tên bệnh nhân (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Ký số | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → hiển thị pop up đăng nhập CA ký số |
| Hủy ký số | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → hiển thị pop up đăng nhập CA hủy ký số |
| Hủy duyệt | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → hủy duyệt phiếu dự trù/hoàn trả |
| Hủy gửi duyệt | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → hủy gửi yêu cầu lên khoa dược |
| Xem phiếu nhập xuất | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Xem phiếu nhập xuất dự trù/hoàn trả |
| Danh sách thuốc | Table | — | Hiển thị danh sách thuốc trong phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Duyệt phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hiển thị màn hình duyệt dự trù/hoàn trả Nếu người dùng chưa Chấp nhận hoặc Từ chối nhưng nhấn dấu X để đóng biểu mẫu thì hiện xác nhận MSG1693 |
| Kho lập | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản | Hiển thị kho lập |
| Người lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tự | Hiển thị tên người lập phiếu |
| Ngày duyệt | Chọn ngày | Bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày duyệt phiếu dd/MM/yyyy |
| Mã phiếu | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị mã phiếu |
| Kho xuất | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản | Hiển thị kho xuất thuốc |
| Chiết khấu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3) | Hiển thị % chiết khấu |
| Ghi chú | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Người dùng nhập ghi chú phiếu |
| Tiền đơn | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị tiền đơn |
| Tiền chiết khấu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị tiền chiết khấu |
| Tổng cộng | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị tổng tiền |
| Đã Thanh toán | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị đã thanh toán |
| Danh sách thuốc | Table | — | Hiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Hàm lượng, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, SL khả dụng, SL duyệt, Đơn giá, Thành tiền, Số lô, HSD - ô Số lượng duyệt enable cho nhập nếu suaSLDuyet = 1 |
| Chấp nhận | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Chấp nhận duyệt phiếu |
| Từ chối | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Từ chối duyệt phiếu |
| In phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống hiển thị danh sách các phiếu in |
Cấu hình và tham số liên quan 1 mục
| Nhóm | Tham số | Ý nghĩa đối với người dùng | Giá trị mặc định/phạm vi | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| PHARMA_DUYETYCHOANTRA | suaSLDuyet | Cho phép sửa số lượng được duyệt ( enalble ô số lượng được duyệt) 0: Không sử dụng 1: Sử dụng | 0 | Danh sách cấu hình của chức năng |
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 11 mục
| Mã | Loại | Nội dung được ghi nhận | Khi nào xuất hiện/cách xử lý |
|---|---|---|---|
MSG280 | Information | Hủy duyệt phiếu thành công | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG292 | Information | Hủy gửi duyệt thành công | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG308 | Warning | Ngày duyệt không hợp lệ | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG309 | Warning | Ngày duyệt không được lớn hơn ngày hiện tại | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG310 | Information | Xác nhận từ chối duyệt phiếu | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG311 | Information | Duyệt phiếu thành công | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG291 | Warning | Số lượng không đúng | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG2888 | Warning | Thuốc: {0} Không đủ số lượng tồn kho khả dụng! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG1635 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Chấp nhận duyệt phiếu: Nếu thuốc có số lượng duyệt > số lượng tồn kho khả dụng báo MSG1635 Nếu Ngày duyệt < Ngày nhập lô thuốc vào kho báo MSG2888 ( Đảm bảo: lấy lô thuốc có số lượng tồn khả dụng > = số lượng duyệt và kiểm tra tồn kho của lô thuốc đó phải được nhập vào kho trước hoặc cùng ngày duyệt) |
MSG1957 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Chấp nhận duyệt phiếu: Focus vào ô ngày duyệt - Ngày duyệt nhỏ hơn ngày lập thì cảnh báo MSG1957. |
MSG2138 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Chấp nhận duyệt phiếu: + Ngày duyệt nằm trong khoảng thời gian chốt tồn báo MSG2138. |
Duyệt yêu cầu điều chỉnh kho thuốc, vật tư
Phạm vi
- Hiển thị danh sách các phiếu yêu cầu xuất khác, xuất huỷ, nhập khác, nhập huỷ, xuất kiểm kê, nhập kiểm kê trên lưới nhập
- Tìm kiếm phiếu yêu cầu theo kho
- Tìm kiếm yêu cầu từ ngày đến ngày
- Tìm kiếm phiếu yêu cầu trên lưới nhập
- Hiển thị chi tiết thông tin thuốc trên lưới nhập
- Tìm kiếm thông tin thuốc chi tiết trên lứoi nhập
- Duyệt phiếu theo nghiệp vụ yêu cầu
- In phiếu xuất kho
- Xuất excel danh sách phiếu
- Xuất excel danh sách thuốc theo phiếu
- Xem chi tiết các đầu mục trong phiếu nhập/ xuất
- Gỡ duyệt phiếu trả về trạng thài chờ nhập
Vị trí menu
Dược / Duyệt yêu cầu /Duyệt yêu cầu điều chỉnh kho thuốc, vật tư
Quy trình và thao tác
- Chấp nhận duyệt phiếu- Chưa nhập ngày duyệt thì cảnh báo MSG308. Focus vào ô ngày duyệt
- Ngày duyệt lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG309. Focus vào ô ngày duyệt
- Ngày duyệt nhỏ hơn ngày lập thì cảnh báo MSG1957. Focus vào ô ngày duyệt
- Thực hiện duyệt phiếu theo số lượng duyệt trên phiếu
- Sau khi duyệt thành công thì ẩn nút Chấp nhận.
- Trạng thái phiếu sau khi duyệt thành công là Đã duyệt
- Duyệt phiếu thành công hiển thị thông báo MSG311
- Ghi log
---- 09/04/2026 bổ sung ----
Kiểm tra thêm:
+ Ngày duyệt nằm trong khoảng thời gian chốt tồn báo MSG2138.
+ Kiểm tra thuốc: Nếu thuốc có số lượng duyệt > số lượng tồn kho khả dụng báo MSG1635
Nếu Ngày duyệt < Ngày nhập lô thuốc vào kho báo MSG2888
( Đảm bảo: lấy lô thuốc có số lượng tồn khả dụng > = số lượng duyệt và kiểm tra tồn kho của lô thuốc đó phải được nhập vào kho trước hoặc cùng ngày duyệt) - Từ chối duyệt phiếu- Khi từ chối thì hiển thị thông báo MSG310 cho người dùng xác nhận có muốn từ chối hay không.
- Trạng thái phiếu sau khi Từ chối là Không duyệt - Duyệt phiếuMở Tab màn hình Chi tiết duyệt phiếu, hiển thị mặc định các thông tin lấy từ phiếu được chọn:
- Giá trị textbox Nơi lập
- Giá trị textbox Người lập
- Giá trị textbox Ngày duyệt
- Giá trị textbox Lần in
- Giá trị textbox Số chứng từ
- Giá trị textbox Ngày chứng từ
- Giá trị textbox Mã phiếu
- Giá trị textbox Nhà cung cấp
- Giá trị textbox Chiết khấu
- Giá trị textbox Ghi chú
- Giá trị textbox Tiền đơn
- Giá trị textbox Tiền chiết khấu
- Giá trị textbox Tổng cộng
- Giá trị textbox Đã Thanh toán
- Hiển thị danh sách vật tư
Với Hình thức Id: 8, kiểu 2 phiếu yêu cầu nhập khác (ở màn Duyệt yêu cầu điều chỉnh kho thuốc vật tư) và
Hình thức Id: 5 phiếu nhập Bù kho (ở màn Duyệt yêu cầu điều chỉnh kho thuốc vật tư)
Người dùng có thể cập nhật lại số lượng của ô số lượng duyệt để duyệt phiếu - Tìm kiếm phiếu- Tìm kiếm phiếu dựa vào thông tin đầu vào: Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái
- Sau khi tìm kiếm thì trả về thông tin đầu ra: Số chứng từ, Số phiếu, Loại phiếu, Trạng thái, Ngày nhập xuất, Ngày duyệt, Người duyệt, Lý do, Tổng tiền, Ghi chú
- nạp lại danh sách phiếu
- Kiểm tra cấu hình hienThiPhieuHuy - Ký sốKý số/ ký điện tử phiếu dự trù/hoàn trả vật tư tiêu hao
- Hủy ký sốHủy ký số/ ký điện tử phiếu dự trù/hoàn trả vật tư tiêu hao
- Hủy duyệt phiếu- Hiển thị khi trạng thái phiếu là Đã duyệt
- Trạng thái phiếu sau khi hủy duyệt có giá trị là Chờ duyệt
- Hủy phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG280
- Ghi log - Hủy gửi duyệt- Hiển thị khi trạng thái phiếu là Chờ duyệt
- Sau khi hủy gửi trạng thái phiếu là Tạo mới
- Hủy gửi duyệt thành công sẽ hiển thị thông báo MSG294
- nút sẽ ẩn sau khi hủy gửi duyệt
- nạp lại danh sách phiếu, cập nhật trạng thái phiếu - Hiển thị giá trị của combobox Tên kho- Hiển thị Tên kho vật tư theo phân quyền ở chức năng Phòng ban sử dụng kho (/his/danhmuc/phong-su-dung-kho-vtu) , hiển thị các kho có: Loại KCB : Dược, Loại kê: Duyệt yêu cầu điều chỉnh kho thuốc, vật tư, Nhân viên : là tài khoản nhân viên đăng nhập vào chức năng
- Có thể tìm kiếm kho trên combobox
- Khi chọn tên kho thì nạp lại danh sách phiếu - Hiển thị giá trị của combobox Loại phiếuHiển thị loại phiếu gồm 3 giá trị: Tất cả, Nhập kho, Xuất kho
- Hiển thị giá trị của combobox Hinh thứcHiển thị hình thức mặc định: Tất cả
- Hiển thị giá trị của combobox Trạng tháiHiển thị trạng thái gồm 4 giá trị: Tất cả, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt
- chọn chuột trái vào phiếu trên danh sáchHiển thị dữ liệu của các textbox ngoài màn hình chính: Nơi lập, Người lập, Ngày lập, Mã phiếu, Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Đã thanh toán, Danh sách thuốc vật tư
- Expand/Collapse- Thực hiện expand/Collapse thông tin phiếu các trường sau: Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Đã thanh toán
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 49 mục
| Trường/nút/tab | Kiểu hiển thị | Yêu cầu & mặc định | Hướng dẫn sử dụng |
|---|---|---|---|
| 3. Màn hình Duyệt phiếu | |||
| Danh sách phiếu yêu cầu | Thẻ chức năng | — | Người dùng chọn → Hiển thị màn hình danh sách phiếu |
| Tên kho | Danh sách chọn | Bắt buộc · Văn bản | Người dùng chọn danh sách kho, tủ trực khoa phòng |
| Từ ngày - Đến ngày | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn thông tin từ ngày đến ngày muốn thống kê danh sách phiếu yêu cầu điều chỉnh kho thuốc dd/MM/yyyy |
| Loại phiếu | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cả | Người dùng chọn danh sách loại phiếu: Tất cả, Nhập kho, Xuất kho |
| Hình thức | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cả | Người dùng chọn danh sách hình thức. Có các hình thức: Bù kho, xuất thiếu, xuất hủy, Nhập khác xuất khác. Mặc định là Tất cả. |
| Trạng thái | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cả | Hiển thị danh sách trạng thái: Tất cả, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt |
| Tìm kiếm | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin Tên kho, Từ ngày Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái |
| Danh sách phiếu | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa lưới danh sách phiếu và nút sao chép phiếu |
| Danh sách phiếu | Table | — | Hiển thị danh sách phiếu yêu cầu điều chỉnh kho thuốc sau khi nhấn nút tìm kiếm |
| Nơi lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị nơi lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Người lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tự | Hiển thị người lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Ngày lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tự | Hiển thị ngày lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Mã phiếu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị mã phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Expand/Collapse | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống expand/Collapse thông tin phiếu |
| Số chứng từ | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị số chứng từ (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Ngày | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tự | Hiển thị ngày chứng từ (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Nguồn nhập xuất | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị nguồn nhập xuất (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Tiền đơn | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị tiền đơn (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Phiếu yêu cầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị Phiếu yêu cầu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Chiết khấu (%) | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (5,2) | Hiển thị % chiết khấu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Tiền chiết khấu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị tiền chiết khấu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Ghi chú | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Hiển thị ghi chú (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Tổng cộng | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị tổng tiền (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Đã thanh toán | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị số tiền đã thanh toán (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Bệnh nhân | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản | Hiển thị tên bệnh nhân (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Xem và Ký số | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → hiển thị pop up đăng nhập CA ký số |
| Thao tác | |||
| Hủy duyệt | Nút chức năng | Mặc định: Disable | Chỉ Enable khi người dùng chọn vào phiếu trạng thái đã duyệt và cấu hình huyDuyet = 1 Người dùng chọn → hủy duyệt phiếu vật tư |
| Hủy gửi duyệt | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → hủy gửi yêu cầu lên khoa dược |
| Danh sách thuốc vật tư | Table | — | Hiển thị danh sách thuốc trong phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Duyệt phiếu | Nút chức năng | Mặc định: Disable | Chỉ Enable khi người dùng chọn vào phiếu có trạng thái chờ duyệt Người dùng chọn → Hiển thị màn hình duyệt yêu cầu điều chỉnh kho thuốc vật tư |
| Duyệt phiếu | Thẻ chức năng | Mặc định: Disable | Nếu người dùng chưa nhấn Chấp nhận hoặc từ chối nhưng nhấn dấu X để đóng biểu mẫu thì hiện xác nhận MSG1693 |
| Nơi lập | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản | Hiển thị kho lập |
| Người lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tự | Hiển thị tên người lập phiếu |
| Ngày duyệt | Chọn ngày | Bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày duyệt phiếu dd/MM/yyyy |
| Phiếu yêu cầu | Ô nhập | Bắt buộc · Số · Giới hạn 3 | Hiển thị số lần in phiếu |
| Số chứng từ | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị số chứng từ |
| Ngày chứng từ | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy | Hiển thị ngày chứng từ dd/MM/yyyy |
| Mã phiếu | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị mã phiếu |
| Chiết khấu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3) | Hiển thị % chiết khấu |
| Ghi chú | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Người dùng nhập ghi chú phiếu |
| Nhà cung cấp | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị tên nhà cung cấp của phiếu nhập, phiếu xuất thì để trống |
| Tiền đơn | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị tiền đơn |
| Tiền chiết khấu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị tiền chiết khấu |
| Tổng cộng | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị tổng tiền |
| Đã Thanh toán | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị đã thanh toán |
| Danh sách vật tư | Table | — | Hiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã vật tư, Tên vật tư, Hoạt chất (Biệt dược), Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT Người dùng có thể nhập lại ô số lượng duyệt để duyệt phiếu |
| Chấp nhận | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Chấp nhận duyệt phiếu |
| Từ chối | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Từ chối duyệt phiếu |
| In phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống hiển thị danh sách các phiếu in theo cấu hình giao diện, mã cấu hình cha MH_DUYETYCDIEUCHINHKHO - In phiếu lĩnh : ẩn hiện theo cấu hình phieuLinh - In phiếu lĩnh thuốc : ẩn hiện theo cấu hình phieuLinhThuoc - In phiếu lĩnh thuốc ngoại trú: ẩn hiện theo cấu hình phieuLinhThuocNgTru - In đơn thuốc ngoại trú: ẩn hiện theo cấu hình donThuocNgtru - In phiếu nợ thuốc/vật tư: phieuNo - Phiếu xuất thuốc gây nghiện, hướng thần: xuatGNHT - Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện, hướng thần: linhGNHT - In phiếu nhập: phieuNhap - In phiếu nhập (chuyển kho): phieuNhapChuyen - In phiếu nhập (Theo giá đông y): phieuNhapDongY - In phiếu nhập YHCT: phieuNhapYHCT - In phiếu nhập kho Máu: phieuNhapMau - In phiếu nhập kho nhà thuốc: nhapNhaThuoc - In phiếu nhập kế toán: nhapKeToan - In phiếu dự trù: phieuDuTru - In phiếu xuất: phieuXuat - In phiếu xuất giữa các kho: phieuXuatCacKho - Giấy thanh toán Dược: giayThanhToanDuoc - Giấy thanh toán Vật tư: giayThanhToanVT - In phiếu xuất GNHT: xuatGNHT - In phiếu xuất hóa chất KHTH: xuatHoaChatKHTH - In phiếu trả thuốc: phieuTraThuoc - In phiếu hoàn trả: phieuHoanTra - In phiếu XK kiêm vận chuyển nội bộ: phieuXKVanChuyenNoiBo - In phiếu dự trù thuốc: phieuDuTruThuoc - In BB kiểm nhập hóa đơn theo giá Đông y: BBKNDongY - In phiếu lĩnh thuốc/vật tư hao phí: phieuLinhHaoPhi - In phiếu hoàn trả thuốc/vật tư hao phí: phieuHTHaoPhi - Phiếu báo hỏng mất DCCC: baoHongMatDCCC - Phiếu lĩnh thuốc/vật tư bổ sung cơ số tủ trực: bsCoSoTuTruc - In phiếu hoàn trả cơ số tủ trực: hoanTraCSTuTruc - In phiếu nhập xuất thuốc từ nhà thuốc: nhapXuatTuNhaThuoc - In biên bản trả thuốc: BBTraThuoc - In phiếu xuất thuốc trả kho chính: phieuXuatThuocTraKhoChinh - In phiếu lĩnh hóa chất theo khoa phòng: linhHCKhoaPhong - In phiếu lĩnh y dụng cụ theo khoa phòng: linhYDCKhoaPhong - In phiếu xuất trả NCC: xuatTraNhaCC - In biên bản kiểm nhập thuốc, vật tư, hóa chất hoàn trả: BBKNhoanTra - In phiếu trả lại kho máu : phieuTraLaiKhoMau |
Cấu hình và tham số liên quan 5 mục
| Nhóm | Tham số | Ý nghĩa đối với người dùng | Giá trị mặc định/phạm vi | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| PHARMA_DUYET_DIEUCHINHKHO | hienThiPhieuHuy | Hiển thị phiếu đã hủy trên danh sách phiếu Giá trị 0: Không hiển thị; 1: Hiển thị | Áp dụng theo CSYT | Danh sách cấu hình của chức năng |
| PHARMA_DUYET_DIEUCHINHKHO | huyDuyet | Enable button Huỷ duyệt trên màn hình danh sách phiếu cho phiếu có trạng thái đã duyệt Giá trị 0: Disable ; 1: Enable | Áp dụng theo CSYT | Danh sách cấu hình của chức năng |
| PHARMA_DUYET_DIEUCHINHKHO | suaSLDuyet | Cho phép sửa số lượng được duyệt ( enalble ô số lượng được duyệt) 0: Không sử dụng 1: Sử dụng | Áp dụng theo CSYT | Danh sách cấu hình của chức năng |
| DS cấu hình cũ | | Không ghi | Danh sách cấu hình của chức năng | |
| Quy định các loại thuốc vật tư cần cảnh báo khi duyệt đơn thuốc ngoại trú, các loại thuốc vật tư cách nhau bởi dấu phẩy: - -1: Không cảnh báo - 0,1,2,3,..: DS các loại thuốc vật tư cần cảnh báo - 6,7: Cảnh báo thuốc gây nghiện, hướng thần | Không ghi | Danh sách cấu hình của chức năng |
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 10 mục
| Mã | Loại | Nội dung được ghi nhận | Khi nào xuất hiện/cách xử lý |
|---|---|---|---|
MSG280 | Information | Hủy duyệt thành công | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG294 | Information | Hủy gửi duyệt thành công | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG308 | Warning | Ngày duyệt không hợp lệ | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG309 | Warning | Ngày duyệt không được lớn hơn ngày hiện tại | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG310 | Information | Xác nhận từ chối duyệt phiếu | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG311 | Information | Duyệt phiếu thành công | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG1635 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Chấp nhận duyệt phiếu: Nếu thuốc có số lượng duyệt > số lượng tồn kho khả dụng báo MSG1635 Nếu Ngày duyệt < Ngày nhập lô thuốc vào kho báo MSG2888 ( Đảm bảo: lấy lô thuốc có số lượng tồn khả dụng > = số lượng duyệt và kiểm tra tồn kho của lô thuốc đó phải được nhập vào kho trước hoặc cùng ngày duyệt) |
MSG1957 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Chấp nhận duyệt phiếu: Focus vào ô ngày duyệt - Ngày duyệt nhỏ hơn ngày lập thì cảnh báo MSG1957. |
MSG2138 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Chấp nhận duyệt phiếu: + Ngày duyệt nằm trong khoảng thời gian chốt tồn báo MSG2138. |
MSG2888 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Chấp nhận duyệt phiếu: Nếu thuốc có số lượng duyệt > số lượng tồn kho khả dụng báo MSG1635 Nếu Ngày duyệt < Ngày nhập lô thuốc vào kho báo MSG2888 ( Đảm bảo: lấy lô thuốc có số lượng tồn khả dụng > = số lượng duyệt và kiểm tra tồn kho của lô thuốc đó phải được nhập vào kho trước hoặc cùng ngày duyệt) |
Duyệt yêu cầu, hoàn trả thuốc, vật tư bệnh nhân
Phạm vi
- Hiển thị danh sách đơn thuốc của bệnh nhân
- Hiển thị danh sách trên LCD phát thuốc
- Gọi bệnh nhân để phát thuốc
- Gọi lại bệnh nhân để phát thuốc
- Tìm kiếm đơn thuốc theo kho
- Tìm kiếm đơn theo từ ngày đến ngày
- Tìm kiếm phiếu trên lưới hiển thị
- Hiển thị chi tiết thuốc trong đơn khi chọn đơn
- Tìm kiếm thuốc trong đơn chi tiết
- Duyệt đơn
- Gỡ duyệt đơn
- Xem phiếu nhập xuất
- Xem đơn thuốc/ vật tư
- Xuất excel danh sách đơn
- Xuất excel danh sách thuốc trong đơn
Vị trí menu
Dược / Duyệt yêu cầu / Duyệt yêu cầu, hoàn trả thuốc, vật tư bệnh nhân
Quy trình và thao tác
- Hiển thị danh sách phiếu lĩnhHiển thị danh sách phiếu lĩnh và các thông tin được chọn:
- Kho : thuốc kê từ kho
- Khoảng ngày: Ngày lập phiếu lĩnh trong khoảng từ ngày đến ngày
- Loại phiếu
- Hình thức
- Trạng thái
Danh sách gồm các cột:
STT
Số phiếu lĩnh
Người duyệt
Khoa
Kho
Loại phiếu
Trạng thái
Người tạo
Ngày tạo
Ngày duyệt - Hiển thị giá trị của combobox Tên kho- Hiển thị Tên kho vật tư theo phân quyền người dùng cấu hình ở danh mục phòng ban sử dụng kho vật tư theo:
+ Loại KCB : Dược
+ Loại kê: Duyệt phiếu yêu cầu, hoàn trả thuốc bệnh nhân nội trú
+ Kho: kho được phân quyền
+ Nhân viên: tài khoản đang đăng nhập
- Có thể tìm kiếm kho trên combobox
- Khi chọn tên kho thì nạp lại danh sách phiếu
- Mặc định: Tất cả, hiển thị tất cả các phiếu từ các kho được phân quyền - Hiển thị chi tiết phiếuHiển thị chi tiết thông tin phiếu và chi tiết thuốc lên biểu mẫu Chi tiết phiếu
- Ký sốKý số/ ký điện tử phiếu dự trù/hoàn trả nội trú
- Hủy ký sốHủy ký số/ ký điện tử phiếu dự trù/hoàn trả nội trú
- Expand/Collapse- Thực hiện expand/Collapse thông tin phiếu các trường sau: Số phiếu lĩnh, Người duyệt, Ngày duyệt, Tổng tiền, Ghi chú
- Hủy duyệt phiếu- Hiển thị xác nhận MSG2396 , nếu đồng ý thực hiện gỡ duyệt
- Hiển thị khi trạng thái phiếu là Đã duyệt
- Trạng thái phiếu sau khi hủy duyệt có giá trị là Chờ duyệt
- Hủy phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG927, , thất bại báo MSG814 - Hiển thị danh sách thuốc vật tư trong phiếuHiển thị danh sách thuốc vật tư trong phiếu, gồm các cột:
STT
Mã Thuốc
Tên thuốc
Hoạt chất
Hàm lượng
Đơn vị
Số lượng
SL duyệt
Đơn giá
Thành tiền
Số lô
HSD - Duyệt phiếuMở Tab màn hình Chi tiết duyệt phiếu, hiển thị mặc định các thông tin lấy từ phiếu được chọn:
Khoa lập
Ngày lập
Số phiếu lĩnh
Người lập
Người duyệt: hiển thị Mã nhân viên - Tên nhân viên đang đăng nhập
Ngày duyệt: hiển thị ngày hiện tại
Tổng tiền
và hiển thị danh sách thuốc vật tư của phiếu. - Chấp nhận duyệt phiếu1. Kiểm tra :
- Ngày duyệt lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG186. Focus vào ô ngày duyệt
2. Thực hiện duyệt phiếu (duc47t001_duyet_phieu)
- Sau khi duyệt thành công thì Vô hiệu hóa nút Chấp nhận và nút Từ chối
- Trạng thái phiếu sau khi duyệt thành công là Đã duyệt
- Duyệt phiếu thành công hiển thị thông báo MSG311, thất bại báo MSG814 - Từ chối duyệt phiếu- Khi từ chối thì hiển thị thông báo MSG2395 cho người dùng xác nhận có muốn từ chối hay không.
- Trạng thái phiếu sau khi Từ chối là Không duyệt
- Từ chối thành công báo MSG1932 thất bại báo MSG814 - Mở Tab Đơn thuốc, vật tưMở Tab Đơn thuốc, vật tư, hiển thị mặc định các thông tin lấy từ phiếu được chọn:
Hiển thị Tab xem theo đơn
Hiển thị danh sách đơn thuốc - Hiển thị danh sách đơn thuốc theo phiếuHiển thị danh sách đơn thuốc của phiếu, gồm các cột:
STT
Mã phiếu TVT
Tên bệnh nhân
Ngày kê
Ngày sử dụng
Khoa
Chẩn đoán
Chấn đoán kèm theo
Phòng - Hiển thị chi tiết thuốc vật tư theo đơnHiển thị danh sách thuốc, vật tư theo đơn được chọn ở lưới Danh sách đơn thuốc, vật tư:
STT
Mã thuốc
Tên thuốc
Hoạt chất
Hàm lượng
Đơn vị
Số lượng
Ngày dùng
Đường dùng
Đối tượng sử dụng
Hướng dẫn sử dụng - Hiển thị màn hình Tab Xem theo thuốc vật tưNgười dùng chọn → Hiển thị Tab màn hình xem theo thuốc, vật tư. nạp danh sách thuốc vật tư của phiếu EV016.
- Hiển thị danh sách thuốc vật tư của phiếuHiển thị danh sách thuốc vật tư trong phiếu:
STT
Mã thuốc
Tên thuốc
Hoạt chất
Hàm lượng
Đơn vị
Số lượng
Ngày dùng
Đường dùng
Đối tượng sử dụng
Hướng dẫn sử dụng - Hiển thị danh sách đơn theo thuốc vật tư được chọnHiển thị danh sách đơn theo thuốc vật tư được chọn:
STT
Mã phiếu TVT
Tên bệnh nhân
Ngày kê
Ngày sử dụng
Khoa
Chẩn đoán
Chấn đoán kèm theo
Phòng - In phiếuHiển thị danh sách các phiếu in theo cấu hình giao diện mã màn hình cha PHARMA_DUYETLINHNOITRU:
- In phiếu lĩnh: cấu hình ẩn hiện theo mã inPhieuLinh
- In phiếu lĩnh thuốc: cấu hình ẩn hiện theo mã inPhieuLinhThuoc
- Phiếu xuất thuốc gây nghiện, hướng thần: cấu hình ẩn hiện theo mã phieuXuatGNHT
- Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện, hướng thần: cấu hình ẩn hiện theo mã phieuLinhGNHT
- In phiếu dự trù: cấu hình ẩn hiện theo mã inPhieuDuTru
- In phiếu xuất: cấu hình ẩn hiện theo mã inPhieuXuat
- In phiếu trả thuốc: cấu hình ẩn hiện theo mã inPhieuTraThuoc
- In phiếu hoàn trả: cấu hình ẩn hiện theo mã inPhieuHT
- In phiếu dự trù thuốc: cấu hình ẩn hiện theo mã inPhieuDuTruThuoc
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 45 mục
| Trường/nút/tab | Kiểu hiển thị | Yêu cầu & mặc định | Hướng dẫn sử dụng |
|---|---|---|---|
| 3. Màn hình Duyệt phiếu | — | Định dạng: 4. Đơn thuốc xem theo đơn | — |
| Danh sách phiếu yêu cầu | Thẻ chức năng | — | Người dùng chọn → Hiển thị màn hình danh sách phiếu |
| Tên kho | Danh sách chọn | Bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Hiển thị kho đầu tiên danh sách kho được phân quyền | Người dùng chọn danh sách kho, tủ trực khoa phòng |
| Từ ngày | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn thông tin từ ngày muốn xem danh sách phiếu lĩnh thuốc vật tư nội trú dd/MM/yyyy |
| Đến ngày | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn thông tin đến ngày muốn xem danh sách phiếu lĩnh thuốc vật tư nội trú dd/MM/yyyy |
| Loại phiếu | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cả | Người dùng chọn danh sách loại phiếu: Tất cả, Dự trù, Hoàn trả |
| Hình thức | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Phiếu lĩnh thuốc nội trú | Người dùng chọn danh sách hình thức. Mặc định là Phiếu lĩnh thuốc nội trú |
| Trạng thái | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Chờ duyệt | Hiển thị danh sách trạng thái: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt |
| Tìm kiếm | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái nạp lại danh sách phiếu theo kết quả tìm kiếm |
| Danh sách phiếu | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa lưới danh sách phiếu và nút sao chép phiếu |
| Danh sách phiếu | Table | — | 1. Hiển thị danh sách phiếu lĩnh nội trú sau khi nhấn nút tìm kiếm 2. Khi người dùng chọn vào 1 phiếu trên danh sách, hiển thị chi tiết thông tin phiếu và chi tiết thuốc lên biểu mẫu Chi tiết phiếu ( EV003) |
| Kho lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị nơi lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) : hiển thị Kho lập phiếu |
| Khoa lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị nơi lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) : hiển thị Khoa lập phiếu |
| Người lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tự | Hiển thị người lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Ngày lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tự | Hiển thị ngày lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Số phiếu lĩnh | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị số phiếu lĩnh (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Expand/Collapse | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống expand/Collapse thông tin phiếu |
| Người duyệt | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tự | Hiển thị người duyệt phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách). Phiếu chưa duyệt để trống |
| Ngày duyệt | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tự | Hiển thị ngày duyệt phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách). Phiếu chưa duyệt để trống |
| Ghi chú | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Hiển thị ghi chú đã nhập khi duyệt phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Tổng tiền | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị tổng tiền (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Ký số | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → hiển thị pop up đăng nhập CA ký số |
| Hủy ký số | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → hiển thị pop up đăng nhập CA hủy ký số |
| Hủy duyệt | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → hủy duyệt phiếu lĩnh nội trú |
| Danh sách thuốc vật tư | Table | — | Hiển thị danh sách thuốc trong phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách), gồm các cột: STT Mã Thuốc Tên thuốc Hoạt chất Hàm lượng Đơn vị Số lượng SL duyệt Đơn giá Thành tiền Số lô HSD |
| Duyệt phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hiển thị màn hình duyệt dự trù/hoàn trả nội trú |
| Duyệt phiếu | Thẻ chức năng | — | Tab duyệt phiếu. |
| Khoa lập | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản | Hiển thị khoa lập phiếu |
| Người lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tự | Hiển thị tên người lập phiếu |
| Ngày duyệt | Chọn ngày | Bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: Disable · Mặc định: Ngày hiện tại | Hiển thị mặc định là ngày hiện tại dd/MM/yyyy |
| Số phiếu lĩnh | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị số phiếu lĩnh |
| Ghi chú | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Người dùng nhập ghi chú phiếu |
| Tổng cộng | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị tổng tiền các thuốc trong phiếu |
| Danh sách vật tư | Table | — | Hiển thị danh sách thuốc vật tư trong phiếu, gồm các cột: STT Mã Thuốc Tên thuốc Hoạt chất Hàm lượng Đơn vị Số lượng SL khả dụng SL duyệt Đơn giá Thành tiền Số lô HSD |
| Chấp nhận | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Chấp nhận duyệt phiếu Vô hiệu hóa nút Chấp nhận và từ chối |
| Từ chối | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Từ chối duyệt phiếu Vô hiệu hóa nút Chấp nhận và từ chối |
| Đơn thuốc/VT | Nút chức năng | — | Người dùng nhấn để mở Tab Đơn thuốc, vật tư |
| Đơn thuốc, vật tư | Thẻ chức năng | — | Người dùng chọn → Hiển thị Tab màn hình đơn thuốc. nạp danh sách đơn thuốc |
| Xem theo đơn | Thẻ chức năng | — | Người dùng chọn Tab → Hiển thị màn hình danh sách đơn thuốc. |
| Danh sách đơn thuốc, vật tư | Table | — | Hiển thị danh sách đơn thuốc vật tư của bệnh nhân trong phiếu, gồm các cột: STT Mã phiếu TVT Tên bệnh nhân Ngày kê Ngày sử dụng Khoa Chẩn đoán Chấn đoán kèm theo Phòng Người dùng chọn vào đơn thuốc ở lưới này sẽ nạp danh sách chi tiết thuốc ở lưới Chi tiết thuốc EV014. |
| Chi tiết thuốc, vật tư theo đơn | Table | — | Hiển thị danh sách thuốc, vật tư theo đơn được chọn ở lưới Danh sách đơn thuốc, vật tư: STT Mã thuốc Tên thuốc Hoạt chất Hàm lượng Đơn vị Số lượng Ngày dùng Đường dùng Đối tượng sử dụng Hướng dẫn sử dụng |
| Xem theo thuốc vật tư | Thẻ chức năng | — | Người dùng chọn → Hiển thị Tab màn hình xem theo thuốc, vật tư. nạp danh sách thuốc vật tư của phiếu EV016. |
| Danh sách thuốc, vật tư | Table | — | Hiển thị danh sách thuốc vật tư trong phiếu: STT Mã thuốc Tên thuốc Hoạt chất Hàm lượng Đơn vị Số lượng Ngày dùng Đường dùng Đối tượng sử dụng Hướng dẫn sử dụng chọn vào 1 thuốc trên lưới sẽ nạp danh sách đơn thuốc có thuốc đó ở Table Danh sách đơn theo thuốc, vật tư EV018. |
| Danh sách đơn theo thuốc, vật tư | Table | — | Hiển thị danh sách đơn theo thuốc vật tư được chọn: STT Mã phiếu TVT Tên bệnh nhân Ngày kê Ngày sử dụng Khoa Chẩn đoán Chấn đoán kèm theo Phòng |
| In phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống hiển thị danh sách các phiếu in |
Cấu hình và tham số liên quan 8 mục
| Nhóm | Tham số | Ý nghĩa đối với người dùng | Giá trị mặc định/phạm vi | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| Cấu hình cho phép việc duyệt thuốc là chẵn (làm tròn lên) với đơn thuốc bệnh nhân, y lệnh lĩnh thuốc và bổ sung thuốc tủ trực.0: Không duyệt thuốc chẵn.1: Cho phép duyệt thuốc chẵn.. | 1 | Danh sách cấu hình của chức năng | |
| Quy định các loại thuốc vật tư cần cảnh báo khi duyệt đơn thuốc ngoại trú, các loại thuốc vật tư cách nhau bởi dấu phẩy: - -1: Không cảnh báo - 0,1,2,3,..: DS các loại thuốc vật tư cần cảnh báo - 6,7: Cảnh báo thuốc gây nghiện, hướng thần | -1 | Danh sách cấu hình của chức năng | |
| Không ghi | Danh sách cấu hình của chức năng | ||
| Không ghi | Danh sách cấu hình của chức năng | ||
| cấu hình xuất thuốc lẻ kê cho bệnh nhân theo quy trình ký gửi ghi nợ 0: mặc định như cũ 1: theo kiểu mới | 0 | Danh sách cấu hình của chức năng | |
| 1: chỉ cho phéo kê túi máu có barcode còn hạn dùng 0: ko check barcode hạn dùng | Không ghi | Danh sách cấu hình của chức năng | |
| Khi thực hiện điều chuyển kho/dự trù giữa các kho, sau khi duyệt phiếu yêu cầu sẽ tự động tạo phiếu xuất kho, tạo phiếu nhập kho, thuốc được cập nhật trong các kho ngay lập tức: - 0: Không tự động tạo - 1: Tự động tạo | 1 | Danh sách cấu hình của chức năng | |
| Tham số được nhắc trong quy trình | giao | In phiếu: Hiển thị danh sách các phiếu in theo cấu hình giao diện mã màn hình cha PHARMA_DUYETLINHNOITRU: - In phiếu lĩnh: cấu hình ẩn hiện theo mã inPhieuLinh - In phiếu lĩnh thuốc: cấu hình ẩn hiện theo mã inPhieuLinhThuoc - Phiếu xuất thuốc gây nghiện, hướng thần: cấu hình ẩn hiện t | Không ghi trong LLD | Quy trình thao tác |
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 7 mục
| Mã | Loại | Nội dung được ghi nhận | Khi nào xuất hiện/cách xử lý |
|---|---|---|---|
MSG186 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Chấp nhận duyệt phiếu: - Ngày duyệt lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG186. |
MSG311 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Chấp nhận duyệt phiếu: au khi duyệt thành công thì Vô hiệu hóa nút Chấp nhận và nút Từ chối - Trạng thái phiếu sau khi duyệt thành công là Đã duyệt - Duyệt phiếu thành công hiển thị thông báo MSG311, thất bại báo MSG814 |
MSG814 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Hủy duyệt phiếu: ển thị khi trạng thái phiếu là Đã duyệt - Trạng thái phiếu sau khi hủy duyệt có giá trị là Chờ duyệt - Hủy phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG927, , thất bại báo MSG814 | Chấp nhận duyệt phiếu: ng thì Vô hiệu hóa nút Chấp nhận và nút Từ chối - Trạng thái phiếu sau khi duyệt thành công là Đã duyệt - Duyệt phiếu thành công hiển thị thông báo MSG311, thất bại báo MSG814 |
MSG927 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Hủy duyệt phiếu: thực hiện gỡ duyệt - Hiển thị khi trạng thái phiếu là Đã duyệt - Trạng thái phiếu sau khi hủy duyệt có giá trị là Chờ duyệt - Hủy phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG927, , thất bại báo MSG814 |
MSG1932 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Từ chối duyệt phiếu: - Trạng thái phiếu sau khi Từ chối là Không duyệt - Từ chối thành công báo MSG1932 thất bại báo MSG814 |
MSG2395 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Từ chối duyệt phiếu: - Khi từ chối thì hiển thị thông báo MSG2395 cho người dùng xác nhận có muốn từ chối hay không. |
MSG2396 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Hủy duyệt phiếu: - Hiển thị xác nhận MSG2396 , nếu đồng ý thực hiện gỡ duyệt - Hiển thị khi trạng thái phiếu là Đã duyệt - Trạng thái phiếu sau khi hủy duyệt có giá trị là Chờ duyệt - Hủy phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG927, , thất bại báo MSG814 |
Duyệt phát thuốc ngoại trú
Phạm vi
- Hiển thị danh sách các đơn thuốc của bệnh nhân đã duyệt
- Tìm kiếm danh sách phiếu theo kho
- Tìm kiếm đơn theo từ ngày đến ngày
- Tìm kiếm thông tin đơn trên lưới hiển thị
- Hiển thị thông tin thuốc, vật tư khi chọn đơn chi tiết
- Duyệt phát thuốc
- Gỡ duyệt phát thuốc
- In phiếu xuất kho
- Xuất excel danh sách đơn theo các kho
- Xuất excel danh sách thuốc, vật tư theo đơn
Vị trí menu
Dược / Quản lý dược vật tư/ Duyệt phát thuốc ngoại trú
Quy trình và thao tác
- Chấp nhận duyệt phiếu1/ Bật tab mới hiển thị tên Bệnh nhân ở tab duyệt ở Tab Thông tin Chi tiết phiếu kiểm tra: Khi bấm nút Duyệt phiếu ở tab này sẽ kiểm tra:
- Nếu chưa chọn phiếu nào báo MSG820
- Lấy ngày duyệt = ngày hiện tại
2/ Thực hiện duyệt phiếu được chọn đã duyệt báo MSG1189, lưu lại trạng thái BN ko lấy thuốc nếu BN có check BN không lấy thuốc
3/ Sau khi duyệt thành công thì ẩn nút Duyệt phát.
4/ Trạng thái phiếu sau khi duyệt thành công là Đã duyệt
5/ Duyệt phiếu thành công hiển thị thông báo MSG311
Khi bấm duyệt phiếu hoặc huỷ duyệt phiếu thành công tự động đóng Tab
Ghi log - Chi tiết đơn thuốcChuyển sang Tab màn hình Chi tiết đơn thuốc, hiển thị mặc định các thông tin trong lấy từ phiếu được chọn:
- Giá trị textbox Nơi lập
- Giá trị textbox Người lập
- Giá trị textbox Ngày duyệt
- Giá trị textbox Lần in
- Giá trị textbox Số chứng từ
- Giá trị textbox Ngày chứng từ
- Giá trị textbox Mã phiếu
- Giá trị textbox Kho xuất
- Giá trị textbox Chiết khấu
- Giá trị textbox Ghi chú
- Giá trị textbox Tiền đơn
- Giá trị textbox Tiền chiết khấu
- Giá trị textbox Tổng cộng
- Giá trị textbox Đã Thanh toán
- Hiển thị danh sách vật tư - Tìm kiếm phiếu- Tìm kiếm phiếu dựa vào thông tin đầu vào: Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái, Tìm theo ( số phiếu hoặc số bệnh án) , ko hiển thị các phiếu có loại kê là bán nhà thuốc và kê từ tủ
- Từ ngày đến ngày theo ngày chỉ định phiếu
- Sau khi tìm kiếm thì trả về thông tin đầu ra: Số chứng từ, Số phiếu, Loại nhập xuất, Đối tượng nhập xuất, Trạng thái, Ngày nhập xuất, Người duyệt, Ngày duyệt, Tổng tiền
- Nếu cấu hình kTraTTVPXuatDuoc = 1 Chỉ hiển thị danh sách các bệnh nhân viện phí đã duyệt kế toán ở thanh toán viện phí. Bệnh nhân BHYT và miễn phí không cần duyệt kế toán và Bảo hiểm, luôn hiển thị lên danh sách.
- Nếu cấu hình maKhoaXuatDuocBANT != rỗng hiển thị thêm các phiếu thuốc vật tư của BANT theo các mã khoa được cấu hình.
- nạp lại danh sách phiếu
- Tự động nạp danh sách phiếu với các lựa chọn mặc định trên biểu mẫu khi mới vào biểu mẫu.
---- 3/3/2026----
Điều chỉnh danh sách phiếu
Khi bệnh nhân ở trạng thái kết thúc khám rồi mới hiện lên danh sách
Thêm cấu hình bệnh nhân ko cần kết thúc khám vẫn lên được danh sách
mã cha PHARMA_DUYETPHATTHUOC
mã cấu hình koCanKetThucKham :
0: ko sử dụng (mặc định)
1: hiển thị luôn cả những bệnh nhân chưa kết thúc khám lên danh sách duyệt phát thuốc - Xem và Ký sốKý số/ ký điện tử phiếu thuốc
- Hủy duyệt1/'Bật tab mới hiển thị tên Bệnh nhân ở ở Tab Thông tin Chi tiết phiếu: Khi bấm nút Hủy duyệt Hiển thị cảnh báo có chắc muốn huỷ MSG1191
2/ Thực hiện huỷ duyệt cho phiếu được chọn
3/ Trạng thái phiếu sau khi hủy duyệt có giá trị là Chờ duyệt
4/ Hủy duyệt phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG280
Khi bấm duyệt phiếu hoặc huỷ duyệt phiếu thành công tự động đóng Tab
Ghi log - Xem chi tiết phiếuChuyển sang tab màn hình chi tiết đơn thuốc, hiển thị mặc định các thông tin trong lấy từ phiếu được chọn:
- Giá trị textbox Nơi lập
- Giá trị textbox Người lập
- Giá trị textbox Ngày duyệt
- Giá trị textbox Lần in
- Giá trị textbox Số chứng từ
- Giá trị textbox Ngày chứng từ
- Giá trị textbox Mã phiếu
- Giá trị textbox Kho xuất
- Giá trị textbox Chiết khấu
- Giá trị textbox Ghi chú
- Giá trị textbox Tiền đơn
- Giá trị textbox Tiền chiết khấu
- Giá trị textbox Tổng cộng
- Giá trị textbox Đã Thanh toán
- Hiển thị danh sách vật tư - Hiển thị giá trị của combobox Tên kho- Hiển thị Tên kho vật tư theo phân quyền Phòng ban sử dụng kho vật tư theo : Loại KCB = Dược, Loại kê = Bệnh nhân, Nhân viên = nhân viên đang đăng nhập ( chức năng Phòng ban sử dụng kho vật tư). Hiển thị kho đầu tiên lên combobox khi nạp vào biểu mẫu. ( Những trường có giá trị -1 là tất cả,
vd trường nhân viên = -1 : nhân viên nào cũng được nhìn thấy kho đó )
- Có thể tìm kiếm kho trên combobox
- Khi chọn tên kho thì nạp lại danh sách phiếu
- Hiển thị kho đầu tiên lên combobox khi nạp vào biểu mẫu. - Hiển thị giá trị của combobox Hinh thứcHiển thị hình thức mặc định: Đơn thuốc bệnh nhân
- Hiển thị giá trị của combobox Trạng tháiHiển thị trạng thái gồm 3 giá trị: Tất cả, Chờ duyệt, Đã duyệt
- chọn chuột trái vào phiếu trên danh sáchHiển thị dữ liệu của các textbox ngoài màn hình chính: Nơi lập, Người lập, Ngày lập, Mã phiếu, Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Bệnh nhân, Đã thanh toán, Danh sách thuốc vật tư
- In phiếuNếu chưa chọn phiếu nào báo MSG820
Hiển thị danh sách các phiếu in:
- In bảng kê
- In bảng kê BHYT
- In bảng kê viện phí
- In phiếu lĩnh
- In phiếu lĩnh thuốc
- In phiếu lĩnh thuốc ngoại trú
- In đơn thuốc ngoại trú
- In phiếu nợ thuốc/vật tư
- Phiếu xuất thuốc gây nghiện, hướng thần
- Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện, hướng thần
- In phiếu nhập
- In phiếu nhập (chuyển kho)
- In phiếu nhập (Theo giá đông y)
- In phiếu nhập YHCT
- In phiếu nhập kho Máu
- In phiếu nhập kho nhà thuốc
- In phiếu nhập kế toán
- In phiếu dự trù
- In phiếu xuất
- In phiếu xuất giữa các kho
- Giấy thanh toán Dược
- Giấy thanh toán Vật tư
- In phiếu xuất GNHT
- In phiếu xuất hóa chất KHTH
- In phiếu trả thuốc
- In phiếu hoàn trả
- In phiếu XK kiêm vận chuyển nội bộ
- In phiếu dự trù thuốc
- In BB kiểm nhập hóa đơn theo giá Đông y
- In phiếu lĩnh thuốc/vật tư hao phí
- In phiếu hoàn trả thuốc/vật tư hao phí
- Phiếu báo hỏng mất DCCC
- Phiếu lĩnh thuốc/vật tư bổ sung cơ số tủ trực
- In phiếu hoàn trả cơ số tủ trực
- In phiếu nhập xuất thuốc từ nhà thuốc
- In biên bản trả thuốc
- In phiếu xuất thuốc trả kho chính
- In phiếu lĩnh hóa chất theo khoa phòng
- In phiếu lĩnh y dụng cụ theo khoa phòng
- In phiếu xuất trả NCC
- In biên bản kiểm nhập thuốc, vật tư, hóa chất hoàn trả
- In phiếu trả lại kho máu - Expand/Collapse- Thực hiện expand/Collapse thông tin phiếu các trường sau: Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Bệnh nhân, Đã thanh toán
- chọn đúp chuột trái vào phiếu trên danh sáchMở Tab màn hình Chi tiết đơn thuốc của bệnh nhân, hiển thị mặc định các thông tin trong lấy từ phiếu được chọn:
- Giá trị textbox Nơi lập
- Giá trị textbox Người lập
- Giá trị textbox Ngày duyệt
- Giá trị textbox Lần in
- Giá trị textbox Số chứng từ
- Giá trị textbox Ngày chứng từ
- Giá trị textbox Mã phiếu
- Giá trị textbox Kho xuất
- Giá trị textbox Chiết khấu
- Giá trị textbox Ghi chú
- Giá trị textbox Tiền đơn
- Giá trị textbox Tiền chiết khấu
- Giá trị textbox Tổng cộng
- Giá trị textbox Đã Thanh toán
- Hiển thị danh sách vật tư - Màn hình LCDHiển thị khi cấu hình goiBN = 1.
Người dùng chọn thì gọi sang link chức năng khác hiển thị màn hình LCD như hình, gọi Event EV027 để hiển thị thông tin trên màn hình LCD
Màn hình LCD hiển thị danh sách bệnh nhân trạng thái đã duyệt phát thuốc và chưa gọi, 10 bệnh nhân có thời gian duyệt phát gần nhất
Hiển thị bệnh nhân vừa nhấn Gọi BN lên màn hình Khách hàng đang phục vụ
Hiển thị bệnh nhân kế tiếp trên danh sách lên màn hình Khách hàng kế tiếp - Gọi BNHiển thị khi cấu hình goiBN = 1.
Người dùng chọn thì gọi Event EV028 để gọi bệnh nhân đang được chọn vào phát thuốc, nếu ko chọn bệnh nhân nào báo MSG153
Nếu chọn vào bệnh nhân chưa duyệt phiếu báo MSG2947
nạp lại danh sách bệnh nhân trên màn hình LCD, loại bỏ bệnh nhân vừa gọi khỏi danh sách chờ, cho hiển thị bệnh nhân kế tiếp lên đầu danh sách - Hiển thị giá trị của combobox Nhân viênHiển thị danh sách nhân viên theo khoa đang đăng nhập, có giá trị tất cả.
Người dùng chọn nhân viên
Có thể gõ tên kho để tìm kiếm - Tìm kiếm lịch sửNhấn tìm kiếm → Hiển thị dữ liệu lịch sử duyệt phát thuốc theo các thông tin được chọn
Tên kho: Kho duyệt phát thuốc
Khoảng ngày: là thời gian thao tác (duyệt, hủy duyệt)
Nhân viên: nhân viên thao tác - Danh sách lịch sử duyệt phát thuốcDanh sách lịch sử cập nhật giá thuốc, gồm các cột: STT, Bệnh nhân, Số phiếu, Ngày nhập xuất, Trạng thái, Mã bệnh nhân, Mã bệnh án, Thao tác, Người thực hiện, Ngày thực hiện.
Người dùng có thể tìm kiếm các lô thuốc trên lưới, trên các ô nhập tìm kiếm
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 50 mục
| Trường/nút/tab | Kiểu hiển thị | Yêu cầu & mặc định | Hướng dẫn sử dụng |
|---|---|---|---|
| 3. Màn hình chi tiết phiếu | |||
| Danh sách phiếu yêu cầu | Thẻ chức năng | — | Người dùng chọn → Hiển thị màn hình danh sách phiếu |
| Tên kho | Danh sách chọn | Bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Hiển thị kho đầu tiên lên combobox khi load vào form. | Người dùng chọn danh sách kho, tủ trực khoa phòng |
| Khoảng ngày | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn thông tin từ ngày - đến ngày muốn thống kê danh sách phiếu dự trù hoàn trả thuốc từ nhà thuốc khác dd/MM/yyyy |
| Loại phiếu | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Mặc định: YC xuất | Người dùng chọn danh sách loại phiếu: YC xuất |
| Hình thức | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Đơn thuốc bệnh nhân | Người dùng chọn danh sách hình thức. Mặc định là Đơn thuốc bệnh nhân |
| Trạng thái | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản | Hiển thị danh sách trạng thái: Chờ duyệt, Đã duyệt |
| Tìm theo | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản | Người dùng nhập số phiếu hoặc mã bệnh án của bệnh nhân cần tìm phiếu |
| Tìm kiếm | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái, Tìm theo Danh sách phiếu chỉ định có ngày chỉ định nằm trong tuỳ ngày đến ngày Tự động nạp danh sách phiếu với các lựa chọn mặc định trên biểu mẫu khi mới vào biểu mẫu. |
| Danh sách phiếu | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa lưới danh sách phiếu |
| Danh sách phiếu | Table | — | Hiển thị danh sách phiếu xuất sau khi nhấn nút tìm kiếm, gồm các cột: STT Tên bệnh nhân Số phiếu Ngày nhập xuất: Ngày chỉ định phiếu Trạng thái Đơn thuốc: Đơn thuốc bệnh nhân Mã BN Mã Bệnh án Người tạo: người tạo phiếu chỉ định thuốc vật tư Người duyệt: tài khoản duyệt phiếu Ngày duyệt: Ngày duyệt phiếu Ghi chú: nhập ơr biểu mẫu Duyệt phát thuốc Chưa duyệt kế toán: đánh dấu X nếu bệnh nhân chưa duyệt kế toán Khi double chọn vào dòng cần duyệt vì sẽ bật tab mới và tên tiêu đề tab chính là Tên Bệnh nhân |
| Bệnh nhân | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Hiển thị tên bệnh nhân (Khi chọn vào phiếu trên danh sách): Hiển thị tên Bệnh nhân của phiếu |
| Nơi lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị nơi lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách): tên khoa chỉ định phiếu thuốc vật tư |
| Người lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tự | Hiển thị người lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách): tên người lập phiếu thuốc vật tư |
| Ngày lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tự | Hiển thị ngày lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách): Ngày chỉ định phiếu thuốc vật tư |
| Mã phiếu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị mã phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) : Mã phiếu thuốc vật tư |
| Expand/Collapse | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống expand/Collapse thông tin phiếu |
| Tổng cộng | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị tổng tiền (Khi chọn vào phiếu trên danh sách): tổng tiền của phiếu thuốc vật tư |
| Đã thanh toán | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị số tiền đã thanh toán (Khi chọn vào phiếu trên danh sách): hiện thị số tiền đã thanh toán của phiếu thuốc vật tư |
| Xem và Ký số | Nút chức năng | Định dạng: Ẩn | Hiển thị khi cấu hình hienKySo = 1 Người dùng chọn → hiển thị pop up đăng nhập CA ký số |
| Duyệt phát | Nút chức năng | — | Nếu cấu hình duyetNhanh = 0: Người dùng chọn → Mở tab chi tiết phiếu để duyệt phiếu Nếu cấu hình duyetNhanh = 1: Người dùng chọn → Duyệt phát thuốc cho phiếu |
| Hủy duyệt | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hủy duyệt phát thuốc |
| Xem phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Khi chọn vào sẽ bật tab mới và tên tiêu đề tab chính là Tên Bệnh nhân |
| In phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống hiển thị danh sách các phiếu in |
| Danh sách thuốc | Table | — | Hiển thị danh sách thuốc trong phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) bao gồm các cột STT, Mã thuốc, Tên , Hàm lượng, Hoạt chất (Biệt dược), Đơn vị, Số lượng yêu cầu, Số lượng duyệt, Đơn giá, Giá BHYT, Thành tiền, Số lô, Hạn sử dụng, Số lượng khả dụng,Số lượng tồn kho, Nhóm BHXH, Nguời duyệt |
| Chi tiết đơn thuốc | Thẻ chức năng | — | Người dùng chọn → Hiển thị màn hình chi tiết đơn thuốc |
| Nơi lập | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản | Hiển thị kho lập |
| Người lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tự | Hiển thị tên người lập phiếu |
| Ngày lập | Chọn ngày | Bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy | Hiển thị ngày giờ chỉ định phiếu dd/MM/yyyy |
| Ngày duyệt | Chọn ngày | Bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Đối với phiếu chưa duyệt: Hiển thị ngày giờ hiện tại Đối với phiếu đã duyệt: Hiển thị ngày giờ hiện tạiduyệt phiếu dd/MM/yyyy |
| Mã phiếu | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị mã phiếu |
| Mã BA | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị mã BA của Bệnh nhân |
| Ghi chú | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Người dùng nhập ghi chú phiếu Enable khi phiếu chưa duyệt để người dùng nhập Disable khi phiếu đã duyệt |
| Tổng cộng | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị tổng tiền |
| Đã Thanh toán | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị đã thanh toán |
| Còn lại | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị số tiền còn lại chưa thanh toán của phiếu chỉ định |
| Danh sách vật tư | Table | — | Hiển thị danh sách vật tư trong phiếu bao gồm các cột STT, Mã thuốc, Tên , Hàm lượng, Hoạt chất (Biệt dược), Đơn vị, Số lượng yêu cầu, Số lượng duyệt, Đơn giá, Giá BHYT, Thành tiền, Số lô, Hạn sử dụng, Số lượng khả dụng,Số lượng tồn kho, Nhóm BHXH, Nguời duyệt |
| Duyệt phát | Nút chức năng | — | Enable khi phiếu có trạng thái : Chờ duyệt Người dùng chọn → Duyệt phát thuốc cho phiếu |
| Huỷ duyệt | Nút chức năng | — | Enable khi phiếu có trạng thái : Đã duyệt Người dùng chọn → Huỷ duyệt phiếu Nếu cấu hình disableHuyDuyet = 1 : luôn luôn disable |
| In phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống hiển thị danh sách các phiếu in |
| Xem và Ký số | Nút chức năng | Định dạng: Ẩn | Hiển thị khi cấu hình hienKySo = 1 Người dùng chọn → hiển thị pop up đăng nhập CA ký số |
| Màn hình LCD | Nút chức năng | Định dạng: Ẩn | Hiển thị khi cấu hình goiBN = 1. Người dùng chọn thì gọi sang link chức năng khác hiển thị màn hình LCD như hình, gọi Event EV027 để hiển thị thông tin trên màn hình LCD Màn hình LCD hiển thị danh sách bệnh nhân trạng thái đã duyệt phát thuốc và chưa gọi, 10 bệnh nhân có thời gian duyệt phát gần nhất Hiển thị bệnh nhân vừa nhấn Gọi BN lên màn hình Khách hàng đang phục vụ Hiển thị bệnh nhân kế tiếp trên danh sách lên màn hình Khách hàng kế tiếp |
| Gọi BN | Nút chức năng | Định dạng: Ẩn | Hiển thị khi cấu hình goiBN = 1. Người dùng chọn thì gọi Event EV028 để gọi bệnh nhân đang được chọn vào phát thuốc, nếu ko chọn bệnh nhân nào báo MSG153 Nếu chọn vào bệnh nhân chưa duyệt phiếu báo MSG2947 nạp lại danh sách bệnh nhân trên màn hình LCD, loại bỏ bệnh nhân vừa gọi khỏi danh sách chờ, cho hiển thị bệnh nhân kế tiếp lên đầu danh sách |
| BN không lấy thuốc | Ô chọn | Định dạng: Ẩn | Người dùng check vào để lưu trạng thái BN không lấy thuốc khi nhấn Duyệt phát thuốc |
| Danh sách bệnh nhân | Table | — | Hiển thị danh sách bệnh nhân chờ duyệt phát thuốc gồm các cột: Mã bệnh án, Tên bệnh nhân, năm sinh |
| Lịch sử duyệt phát thuốc | Thẻ chức năng | — | — |
| Tên kho | Danh sách chọn | Bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Hiển thị kho đầu tiên lên combobox khi load vào form. | Người dùng chọn danh sách kho, tủ trực khoa phòng |
| Nhân viên | Danh sách chọn có tìm kiếm | Mặc định: Tất cả | Hiển thị danh sách nhân viên theo khoa đang đăng nhập, có giá trị tất cả. Người dùng chọn nhân viên Có thể gõ tên kho để tìm kiếm |
| Khoảng ngày | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn thông tin từ ngày - đến ngày muốn xem lịc sử duyệt phát dd/MM/yyyy |
| Tìm kiếm | Nút chức năng | — | Nhấn tìm kiếm → Hiển thị dữ liệu lịch sử duyệt phát thuốc theo các thông tin được chọn Tên kho: Kho duyệt phát thuốc Khoảng ngày: là thời gian thao tác (duyệt, hủy duyệt) Nhân viên: nhân viên thao tác |
| Danh sách lịch sử duyệt phát thuốc | Bảng danh sách | — | Danh sách lịch sử cập nhật giá thuốc, gồm các cột: STT, Bệnh nhân, Số phiếu, Ngày nhập xuất, Trạng thái, Mã bệnh nhân, Mã bệnh án, Thao tác, Người thực hiện, Ngày thực hiện. Người dùng có thể tìm kiếm các lô thuốc trên lưới, trên các ô nhập tìm kiếm |
Cấu hình và tham số liên quan 10 mục
| Nhóm | Tham số | Ý nghĩa đối với người dùng | Giá trị mặc định/phạm vi | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| PHARMA_DUYETPHATTHUOC | goiBN | Hiển thị nút Gọi bệnh nhân 0: Không hiển thị 1: Hiển thị | Không ghi | Danh sách cấu hình của chức năng |
| PHARMA_DUYETPHATTHUOC | disableHuyDuyet | Disable nút Huỷ Duyệt 0: Không sử dụng 1: Sử dụng | Không ghi | Danh sách cấu hình của chức năng |
| PHARMA_DUYETPHATTHUOC | hienKySo | Hiển thị nút Ký số và cho phép sử dụng ký số 0: Không hiển thị 1: Hiển thị | 0 | Danh sách cấu hình của chức năng |
| PHARMA_DUYETPHATTHUOC | maKhoaXuatDuocBANT | Mã khoa sử dụng xuất dược BANT (không dùng lĩnh dược như nội trú), các mã khoa ngăn cách bởi dấu phẩy Mã khoa | Không ghi | Danh sách cấu hình của chức năng |
| PHARMA_DUYETPHATTHUOC | kTraTTVPXuatDuoc | Kiểm tra thanh toán viện phí khi hiển thị danh sách phiếu xuất thuốc ngoại trú 0: Không kiểm tra 1: Kiểm tra | 0 | Danh sách cấu hình của chức năng |
| PHARMA_DUYETPHATTHUOC | tatCheckTtVpXuatDuoc | 0: Bắt buộc kiểm tra thu đủ tiền viện phí mới được duyệt; 1: Không bắt buộc check | 0 | Danh sách cấu hình của chức năng |
| PHARMA_DUYETPHATTHUOC | koCanKetThucKham | 0: ko sử dụng (mặc định) 1: hiển thị luôn cả những bệnh nhân chưa kết thúc khám lên danh sách duyệt phát thuốc | 0 | Danh sách cấu hình của chức năng |
| PHARMA_DUYETPHATTHUOC | phanQuyenDuyet | Giá trị: Danh sach acc được phân quyền duyệt 0: Không phân quyền (mặc định acc được phân quyền chức năng đều có quyền duyệt) Khác 0 ví dụ : tpdanh;danquy.ngoc = Hoạt động Kiểm tra có cấu hình khác 0, mặc định ẩn button duyệt phát/hủy duyệt kiểm trả user có trong danh sách hiện button duyệt phát/hủy duyệt | 0 | Danh sách cấu hình của chức năng |
| PHARMA_DUYETPHATTHUOC | duyetNhanh | 0: Không sử dụng 1: Khi nhấn nút duyệt: trừ kho, cập nhật trạng thái phiếu không cần mở màn hình duyệt phiếu | 0 | Danh sách cấu hình của chức năng |
| Cấu hình cũ HIS L2 | DUYETPHATTHUOC | Hiển thị nút Gọi bệnh nhân 0: Không hiển thị 1: Hiển thị | Hiển thị nút Gọi bệnh nhân 0: Không hiển thị 1: Hiển thị | Bảng đối chiếu cũ: Cấu hình cũ |
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 7 mục
| Mã | Loại | Nội dung được ghi nhận | Khi nào xuất hiện/cách xử lý |
|---|---|---|---|
MSG153 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Gọi BN: Người dùng chọn thì gọi Event EV028 để gọi bệnh nhân đang được chọn vào phát thuốc, nếu ko chọn bệnh nhân nào báo MSG153 Nếu chọn vào bệnh nhân chưa duyệt phiếu báo MSG2947 nạp lại danh sách bệnh nhân trên màn hình LCD, loại bỏ bệnh nhân vừa gọi khỏi danh sách chờ, cho hiển thị bệnh nhân kế tiếp lên đầu danh sách |
MSG280 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Hủy duyệt: huỷ MSG1191 2/ Thực hiện huỷ duyệt cho phiếu được chọn 3/ Trạng thái phiếu sau khi hủy duyệt có giá trị là Chờ duyệt 4/ Hủy duyệt phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG280 Khi bấm duyệt phiếu hoặc huỷ duyệt phiếu thành công tự động đóng Tab Ghi log |
MSG311 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Chấp nhận duyệt phiếu: 4/ Trạng thái phiếu sau khi duyệt thành công là Đã duyệt 5/ Duyệt phiếu thành công hiển thị thông báo MSG311 Khi bấm duyệt phiếu hoặc huỷ duyệt phiếu thành công tự động đóng Tab Ghi log |
MSG820 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Chấp nhận duyệt phiếu: - Nếu chưa chọn phiếu nào báo MSG820 - Lấy ngày duyệt = ngày hiện tại 2/ Thực hiện duyệt phiếu được chọn đã duyệt báo MSG1189, lưu lại trạng thái BN ko lấy thuốc nếu BN có check BN không lấy thuốc 3/ Sau khi duyệt thành công thì ẩn nút Duyệt phát. | In phiếu: Nếu chưa chọn phiếu nào báo MSG820 Hiển thị danh sách các phiếu in: - In bảng kê - In bảng kê BHYT - In bảng kê viện phí - In phiếu lĩnh - In phiếu lĩnh thuốc - In phiếu lĩnh thuốc ngoại trú - In đơn thuốc ngoại trú - In phiếu nợ thuốc/vật tư - Phiếu xuất th |
MSG1189 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Chấp nhận duyệt phiếu: - Nếu chưa chọn phiếu nào báo MSG820 - Lấy ngày duyệt = ngày hiện tại 2/ Thực hiện duyệt phiếu được chọn đã duyệt báo MSG1189, lưu lại trạng thái BN ko lấy thuốc nếu BN có check BN không lấy thuốc 3/ Sau khi duyệt thành công thì ẩn nút Duyệt phát. |
MSG1191 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Hủy duyệt: Khi bấm nút Hủy duyệt Hiển thị cảnh báo có chắc muốn huỷ MSG1191 2/ Thực hiện huỷ duyệt cho phiếu được chọn 3/ Trạng thái phiếu sau khi hủy duyệt có giá trị là Chờ duyệt 4/ Hủy duyệt phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG280 Khi bấm duyệt phiếu hoặc huỷ duyệt phiếu thành công tự độn |
MSG2947 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Gọi BN: Người dùng chọn thì gọi Event EV028 để gọi bệnh nhân đang được chọn vào phát thuốc, nếu ko chọn bệnh nhân nào báo MSG153 Nếu chọn vào bệnh nhân chưa duyệt phiếu báo MSG2947 nạp lại danh sách bệnh nhân trên màn hình LCD, loại bỏ bệnh nhân vừa gọi khỏi danh sách chờ, cho hiển thị bệnh nhân kế tiếp lên đầu danh sách |
Khóa lô thuốc, vật tư
Phạm vi
- Tìm kiếm thuốc theo kho
- Tìm kiếm lô thuốc theo từ ngày điến ngày
- Tìm kiếm lô thuốc trên lưới hiển thị
- Chọn lô để khóa thuốc
- Kiểm tra thuốc còn giữ khả dụng ở lô cần khóa hay không
- Chọn thuốc và cập nhật thông tin khóa thuốc
- Hiển thị danh sách lô đã khóa
- Bỏ chọn thuốc và cập nhật mở lô thuốc
- Tìm kiếm danh sách các lô được khoá và mở trên lưới
Vị trí menu
Dược/Kiểm kê/Khóa lô thuốc, vật tư
Quy trình và thao tác
- Gõ tìm thuốcGõ thuốc theo danh mục dược vật tư của đơn vị, có thể tìm theo các tiêu chí: mã thuốc/vật tư, tên thuốc/vật tư, hàm lượng, hoạt chất. Khi người dùng chọn sau đó Enter sẽ lấy tên thuốc điền vào textbox
- Lấy danh sách lô thuốcTìm kiếm danh sách lô thuốc có tồn > 0 thỏa các điều kiện như người dùng chọn bao gồm: Mã kho, mã thuốc/vật tư, trong khoảng thời gian từ ngày đến ngày
Nếu chưa nhập tên thuốc báo MSG1532 - Khóa thuốc, vật tưCập nhật trạng thái Khoá hoặc Mở khoá cho các thuốc được check:
- Nếu thuốc trạng thái không khoá → cập nhật khoá
- Nếu thuốc trạng thái khoá → cập nhật mở khoá
Trường hợp số lượng tồn và số lượng khả dụng ko khớp , báo MSG2488
Ghi log thông tin khoá:
Người dùng
Thời gian cập nhật
Nội dung: Đã Khoá/Mở: Mã thuốc - tên , Số lô: 'số lô'
Vd.Đã mở khóa thuốc : KHO001 - khối hồng cầu 125ml - nhóm máu 0 , Số lô :1dsad
- Thành công hiển thị MSG120
- Thất bại hiển thị MSG121 - Mở drawler khóa thuốcMở drawler khóa thuốc
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 38 mục
| Trường/nút/tab | Kiểu hiển thị | Yêu cầu & mặc định | Hướng dẫn sử dụng |
|---|---|---|---|
| Khóa lô thuốc | Thẻ chức năng | — | Tab chức năng Khóa lô thuốc |
| Kho lập | Danh sách chọn | Bắt buộc · Ngày/giờ · Mặc định: Danh sách kho thuốc của đơn vị | Kho lập trong danh sách kho của đơn vị |
| Thuốc vật tư | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Danh sách thuốc vật tư của đơn vị | Gõ tên thuốc sẽ hiển thị danh sách thuốc theo dạng dropdown thông tin bao gồm: Mã thuốc/vật tư, Tên thuốc/vật tư, Hàm lượng, Hoạt chất, ĐVT, Số ĐK, STT thầu |
| Khoảng ngày | Chọn ngày | Bắt buộc · Văn bản | Chọn ngày nhập Từ ngày, đến ngày |
| Tìm kiếm | Ô nhập | — | Tìm kiếm danh sách lô thuốc theo các tiêu chí |
| Khoá/Mở | Nút chức năng | — | Người dùng nhấn để cập nhật trạng thái Khoá hoặc Mở khoá cho các thuốc được check: - Nếu thuốc trạng thái không khoá → cập nhật khoá - Nếu thuốc trạng thái khoá → cập nhật mở khoá |
| Danh sách lô thuốc | Bảng danh sách | — | Danh sách lô thuốc bao gồm các thông tin: STT, Checkbox, Khoá (1: thuốc đã khoá, 0 thuốc chưa khoá) ,Mã thuốc, tên thuốc, hãng sản xuất, nước sản xuất, đơn vị, số lô, hạn sử dụng, số lượng tồn kho, số lượng khả dụng, giá nhập, giá bán, ngày nhập kho |
| Danh sách log khóa lô thuốc | Bảng danh sách | — | Hiển thị danh sách log khóa lô thuốc bao gồm các thông tin: Người dùng, ngày cập nhật, nội dung |
| Khóa giữ thuốc vật tư | Thẻ chức năng | — | Tab chức năng Khóa thuốc, vật tư |
| Tên kho | Danh sách chọn | Bắt buộc · Văn bản | Lọc theo tên kho thuốc, giá trị chứa danh sách kho thuốc của đơn vị |
| Loại phiếu | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Số | Lọc theo loại phiếu bao gồm: Phiếu xuất, phiếu nhập, tất cả |
| Hình thức | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Số | Các loại hình thức bao gồm: Khóa giữ thuốc |
| Trạng thái | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Số | Lọc theo trạng thái bao gồm: Toàn bộ, chờ duyệt, đã duyệt |
| Danh sách phiếu | Bảng danh sách | — | Danh sách phiếu bao gồm: STT, số chứng từ, số phiếu, loại, trạng thái, ngày nhập xuất |
| Nơi lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản | Nơi lập phiếu |
| Ngày lập | Chọn ngày | Không bắt buộc · Văn bản | Ngày lập phiếu |
| Người lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản | Người lập phiếu |
| Mã phiếu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản | Mã phiếu |
| Số chứng từ | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản | Số chứng từ |
| Ngày lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy | Ngày lập phiếu dd/MM/yyyy |
| Nguồn nhập xuất | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản | Nguồn nhập xuất |
| Lần in | Ô nhập | Không bắt buộc · Số | Số lần in |
| Tiền đơn | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Định dạng: #,##0.00 | Tiền đơn #,##0.00 |
| Phiếu yêu cầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản | Người yêu cầu phiếu |
| Chiết khấu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Định dạng: <=100% | % Chiết khấu |
| Tiền chiết khấu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Định dạng: #,##0.00 | Tiền chiết khấu #,##0.00 |
| Ghi chú | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản | Ghi chú |
| Tổng cộng | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Định dạng: #,##0.00 | Tổng cộng #,##0.00 |
| Đã thanh toán | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Định dạng: #,##0.00 | Số tiền đã thanh toán #,##0.00 |
| Tên bệnh nhân | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản | Tên bệnh nhân riêng cho phiếu (nếu có) |
| Danh sách thuốc trong phiếu | — | — | Danh sách thuốc trong phiếu các thông tin bao gồm: Stt, Khoá, mã thuốc, tên thuốc, hàm lượng, số lượng yêu cầu, số lượng duyệt, giá, đơn vị, VAT |
| Khóa/Mở | Nút chức năng | — | Mở drawler khóa thuốc |
| Tên kho lập | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tên kho ở STT 10 | Tên kho có thuốc cần khóa |
| Ngày lập | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày lập của phiếu ở STT 18 | Ngày lập phiếu dd/MM/yyyy |
| Mã phiếu | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Mã phiếu STT 20 | Mã phiếu có thuốc cần khóa |
| Danh sách thuốc cần khóa trong phiếu | Bảng danh sách | — | Danh sách thuốc trong phiếu thông tin bao gồm: STT Checkbox Khoá Mã thuốc Tên thuốc Đơn vị: đơn vị tính của thuốc Khả dụng: số lượng khả dụng Số lượng khóa: người dùng có thể chỉnh sửa ô này để cập nhật số lượng Số lô Hạn sử dụng Checkbox ( để chọn thuốc) |
| Khóa/Mở thuốc | Nút chức năng | — | Khóa/ Mở thuốc |
| Đóng | Nút chức năng | — | Đóng Drawler |
Cấu hình và tham số liên quan 2 mục
| Nhóm | Tham số | Ý nghĩa đối với người dùng | Giá trị mặc định/phạm vi | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| H011010 | | Không ghi | Danh sách cấu hình của chức năng | |
| 0 | Danh sách cấu hình của chức năng |
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 28 mục
| Mã | Loại | Nội dung được ghi nhận | Khi nào xuất hiện/cách xử lý |
|---|---|---|---|
MSG026 | Warning | Bắt buộc nhập từ ngày của thẻ BHYT | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG027 | Warning | Bắt buộc nhập đến ngày của thẻ BHYT | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG028 | Warning | Bắt buộc nhập địa chỉ thẻ BHYT | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG052 | Warning | Số thẻ BHYT không hợp lệ! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG053 | Warning | Đến ngày BHYT phải lớn hơn Từ ngày | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG059 | Information | Thêm mới thành công! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG060 | Information | Cập nhật thành công! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG061 | Error | Thêm mới thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc. | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG062 | Error | Cập nhật thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc. | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG065 | Warning | Bạn có muốn lưu thay đổi? | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG067 | Error | Không có thông tin phiếu ký | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG115 | Information | In phiếu thành công! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG116 | Error | In phiếu thất bại! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG120 | Information | Thao tác thành công! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG121 | Error | Thao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG162 | Warning | Chưa nhập thời gian nghỉ hưởng BHXH! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG163 | Warning | Chưa chọn bác sĩ chỉ định nghỉ hưởng BHXH! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG063 | Warning | Bạn có chắn chắn muốn xóa? | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG064 | Information | Xóa thành công! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG065 | Warning | Bạn có muốn lưu thay đổi? | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG066 | Warning | Không tồn tại thông tin tìm kiếm. | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG067 | Error | Không có thông tin phiếu ký | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG068 | Information | Ký số/điện tử thành công! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG069 | Information | Hủy Ký số/điện tử thành công! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG070 | Error | Hủy Ký số/điện tử thất bại! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG071 | Error | Ký số/điện tử thất bại! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG1532 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Lấy danh sách lô thuốc: Mã kho, mã thuốc/vật tư, trong khoảng thời gian từ ngày đến ngày Nếu chưa nhập tên thuốc báo MSG1532 |
MSG2488 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Khóa thuốc, vật tư: - Nếu thuốc trạng thái không khoá → cập nhật khoá - Nếu thuốc trạng thái khoá → cập nhật mở khoá Trường hợp số lượng tồn và số lượng khả dụng ko khớp , báo MSG2488 Ghi log thông tin khoá: Người dùng Thời gian cập nhật Nội dung: Đã Khoá/Mở: Mã thuốc - tên , Số lô: 'số lô' Vd. |
Tra cứu phiếu nhập xuất, đơn thuốc, phiếu lĩnh
Phạm vi
- Tìm kiếm thông tin phiếu theo thời gian, trạng thái, kết hợp thông tin mã phiếu, mã bệnh án, mã bệnh nhân, mã điều trị
- Xem chi tiết thuốc theo từng phiếu
Vị trí menu
Dược / Tra cứu / Tra cứu phiếu nhập xuất, đơn thuốc, phiếu lĩnh
Quy trình và thao tác
- Tìm kiếm- Tìm kiếm phiếu dựa vào thông tin đầu vào: Kho, từ ngày, đến ngày, loại phiếu, hình thức, trạng thái, loại tìm kiếm
- Sau khi tìm kiếm thì trả về thông tin đầu ra: Mã nhập xuất, Hình thức, Loại phiếu, Trạng thái, Số chứng từ, Ngày nhập xuất, Khoa, Phòng, Kho, Y lệnh, Mã điều trị, Mã bệnh án, Mã bệnh nhân, Tên bệnh nhân, Người thực hiện
- Nếu chưa nhập mã (Mã phiếu nhập xuất/Mã bệnh nhân/Mã bệnh án/Mã điều trị), hệ thống sẽ cảnh báo MSG318
- nạp lại danh sách phiếu sau khi tìm kiếm - Xem chi tiết phiếu- Hiển thị nút Khi chọn vào danh sách phiếu
- Sau Khi chọn vào phiếu, hiển thị các thông tin lên biểu mẫu Thông tin chi tiết phiếu:
+ Tiền đơn
+ Tiền chiết khấu
+ Tổng cộng
+ Đã thanh toán
+ Mã phiếu nhập
+ Mã phiếu xuất
+ Danh sách thuốc: Mã thuốc, tên thuốc/Vật tư, Đơn vị, Số lượng yêu cầu, Sl duyệt, Đơn giá, thành tiền, Số lô - Tên kho- Hiển thị tất cả các kho trong danh mục
- Có thể tìm kiếm theo tên kho/tủ trực - Loại phiếu- Hiển thị các giá trị: Phiếu nhập, Phiếu xuất, Yêu cầu nhập, Yêu cầu xuất
- Hình thức- Hiển thị các giá trị:
+ Nhà cung cấp
+ Nhập xuất giữa các kho
+ Xuất thuốc vật tư pha chế
+ Xuất thuốc vật tư tiêu hao khoa phòng
+ Bù kho
+ Xuất thiếu
+ Xuất hủy
+ Xuất khác
+ Tủ trực
+ Bù tủ trực
+ Xuất phụ
+ Phiếu lĩnh thuốc nội trú
+ Đơn thuốc bệnh nhân
+ Đơn thuốc kê từ tủ trực - Trạng thái- Hiển thị các giá trị:
+ Tạo mới
+ Chờ nhập
+ Đã hủy
+ Đã kết thúc
+ Chờ duyệt
+ Đã duyệt
+ Không duyệt
+ Đang yêu cầu
+ Đang xử lý yêu cầu
+ Đã duyệt yêu cầu
+ Từ chối yêu cầu
+ Đã xuất
+ Đã nhập
+ Đã tạo phiếu bù tủ trực
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 22 mục
| Trường/nút/tab | Kiểu hiển thị | Yêu cầu & mặc định | Hướng dẫn sử dụng |
|---|---|---|---|
| Thông tin tìm kiếm | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa các thông tin tìm kiếm |
| Tên kho | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Số · Mặc định: Tất cả | Người dùng chọn kho |
| Từ ngày đến ngày | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn thông tin từ ngày đến ngày muốn thống kê danh sách phiếu dd/MM/yyyy |
| Loại phiếu | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Số · Mặc định: Tất cả | Người dùng chọn loại phiếu |
| Hình thức | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Số · Mặc định: Tất cả | Người dùng chọn hình thức |
| Trạng thái | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Số · Mặc định: Tất cả | Người dùng chọn Trạng thái |
| Mã phiếu NX | Nút chọn | Không bắt buộc · Số · Mặc định: Default | Người dùng chọn loại tìm kiếm là Mã phiếu nhập xuất |
| Mã bệnh nhân | Nút chọn | Không bắt buộc · Số | Người dùng chọn loại tìm kiếm là Mã bệnh nhân |
| Mã bệnh án | Nút chọn | Không bắt buộc · Số | Người dùng chọn loại tìm kiếm là Mã bệnh án |
| Mã điều trị | Nút chọn | Không bắt buộc · Số | Người dùng chọn loại tìm kiếm là Mã điều trị |
| Mã tìm kiếm | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Người dùng nhập mã theo loại tìm kiếm (Mã phiếu NX, Mã bệnh nhân, Mã bệnh án, Mã điều trị) |
| Tìm kiếm | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào các thông tin Kho, từ ngày, đến ngày, loại phiếu, hình thức, trạng thái, loại tìm kiếm |
| Danh sách phiếu | Table | — | Hiển thị danh sách phiếu khi nhấn nút tìm phiếu |
| Chi tiết | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Xem chi tiết phiếu thuốc |
| Thông tin chi tiết | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa thông tin chi tiết thuốc |
| Tiền đơn | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị tiền đơn |
| Tiền chiết khấu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị tiền chiết khấu |
| Tổng cộng | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị tiền tổng cộng |
| Đã thanh toán | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị tiền đã thanh toán |
| Mã phiếu nhập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị mã phiếu nhập |
| Mã phiếu xuất | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị mã phiếu xuất |
| Danh sách thuốc | Table | — | Hiển thị danh sách thuốc |
Cấu hình và tham số liên quan 0 mục
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 1 mục
| Mã | Loại | Nội dung được ghi nhận | Khi nào xuất hiện/cách xử lý |
|---|---|---|---|
MSG318 | Warning | Bạn chưa nhập mã! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
Import danh mục thuốc, vật tư
Phạm vi
- Tải dữ liệu từ tệp import
- Xóa thông tin dữ liệu từ lưới hiển thị
- Import từ tệp excel
- Chọn tệp mẫu
- Thực hiện tải tệp mẫu
- Đóng giao diện Import danh mục thuốc vât tư
- Hiển thị danh sách thuốc, vật tư trên giao diện
- Tìm kiếm thông tin thuốc, vật tư trên giao diện để kểm tra
- Hiển thị lại thông tin phiếu
- Lưu vào DB và sinh mã danh mục
Vị trí menu
Dược/Import dữ liệu/Import danh mục thuốc vật tư
Quy trình và thao tác
- Tìm kiếm dữ liệu importTìm kiếm dữ liệu đã import trên lưới, theo các thông tin bất kỳ trong tệp excel
- Dowload hướng dẫn sử dụng import TVTTải tệp pdf hướng dẫn sử dụng import TVT
- Download tệp mẫuTải tệp excel mẫu import dữ liệu
- đặt lại dữ liệuđặt lại dữ liệu bảng temp + trên lưới để import dữ liệu mới
- ImportChọn tệp Excel để import dữ liệu vào bảng tạm, hiển thị trên lưới ==> Hiển thị MSG180
- Lưu vào dbLưu dữ liệu đã nạp trên lưới vào database => Hiển thị MSG120 khi thành công, MSG121 khi thất bại
- Xóa dữ liệu DB theo tệpXóa dữ liệu đã lưu trong db theo thông tin trong tệp excel import => Hiển thị MSG120 khi thành công, MSG121 khi thất bại
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 9 mục
| Trường/nút/tab | Kiểu hiển thị | Yêu cầu & mặc định | Hướng dẫn sử dụng |
|---|---|---|---|
| Nhập thông tin tìm kiếm | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản | Nhập thông tin tìm kiếm để lọc lại danh sách |
| Danh sách thuốc, vật tư import | Bảng danh sách | Bắt buộc | Danh sách thuốc, vật tư import bao gồm các thông tin: mã nhóm, mã loại, mã hoạt chất, hoạt chất, stt, mã atc, mã BYT, số đăng ký, mã thuốc, tên thuốc, hàm lượng, đơn vị tính, đóng gói, số lượng đóng gói, mã đường dùng, đường dùng, liều lượng, BHYT chi trả, Giá BHYT quyết toán, Giá thầu, hãng sx, nước sản xuất, nhà cung cấp, mã nhóm thầu, gói thầu, Số gói thầu,Dạng bào chế,Gia hạn,Hạn dùng,Tỷ lệ hư hao,Quyết định,Công bố,STT BC 19-20,Tên giám định BH,Ghi chú,Giá bán,Giá BHYT,Nguồn CT,Thuốc phòng xã,Được phép kê lẻ,Vị thuốc YHCT,Kết rừng hoạt chất,Thuốc tân dược,Chế phẩm YHCT,Thuốc kháng sinh,Không tính XN T,Danh STT dùng thuốc,Thuốc nhiều hoạt chất,Thuốc kê đơn, Tiền chất GNHT,QL theo túi máu,Được quyết lệ, Thuốc điều trị lao,Thuốc cotircoid,Số giấy phép |
| Tìm kiếm | Nút chức năng | — | Tìm kiếm thông tin theo dữ liệu đã import hiển thị trên lưới |
| Download HDSD Import TVT | Nút chức năng | — | Tải tệp pdf hướng dẫn sử dụng Import TVT |
| Download tệp mẫu | Nút chức năng | — | Tải tệp excel import mẫu |
| đặt lại | Nút chức năng | — | Xóa dữ liệu bảng Temp để import tệp mới |
| Import | Nút chức năng | — | Chọn tệp excel có dữ liệu cần import |
| Lưu vào DB | Nút chức năng | — | Lưu dữ liệu cần import trên lưới vào db |
| Xóa dữ liệu DB theo tệp | Nút chức năng | — | Xóa Dữ Liệu vừa Import nếu thấy thông tin chưa chính xác cần chỉnh lại |
Cấu hình và tham số liên quan 2 mục
| Nhóm | Tham số | Ý nghĩa đối với người dùng | Giá trị mặc định/phạm vi | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| H011010 | | Không ghi | Danh sách cấu hình của chức năng | |
| 0 | Danh sách cấu hình của chức năng |
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 9 mục
| Mã | Loại | Nội dung được ghi nhận | Khi nào xuất hiện/cách xử lý |
|---|---|---|---|
MSG059 | Information | Thêm mới thành công! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG060 | Information | Cập nhật thành công! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG061 | Error | Thêm mới thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc. | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG062 | Error | Cập nhật thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc. | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG065 | Warning | Bạn có muốn lưu thay đổi? | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG116 | Error | In phiếu thất bại! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG120 | Information | Thao tác thành công! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG121 | Error | Thao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG180 | Information | Đã có {number} bản ghi được lưu, có {number} bản ghi chưa được lưu! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
Import tồn đầu kỳ
Phạm vi
- Tải tệp mẫu
- Xóa dữ liệu tạm trên lưới
- Chọn import từ tệp excel để tìm tệp mẫu
- Chọn tệp cần nhập tồn kho
- Thực hiện tải tệp mẫu
- Đóng giao diện Import tồn đầu kỳ
- Chọn kho để import thuốc vật tư tồn kho
- Import thêm mới thuốc, vật tư tồn kho
- Import thêm thuốc, vật tư bổ sung thuốc nếu đã import trước đó
- Import giảm tổn để trừ thuốc, vật tư
- Cập nhật tồn kho
- Xem dữ liệu
Vị trí menu
Dược/Import dữ liệu/Import tồn đầu kỳ
Quy trình và thao tác
- Download tệp mẫuTải tệp excel mẫu import dữ liệu
- Xóa báng tạmđặt lại dữ liệu bảng temp + trên lưới để import dữ liệu mới
- ImportChọn tệp Excel để import dữ liệu vào bảng tạm,
Nếu tệp thiếu cột báo MSG2562
Nếu tệp sai định dạng báo MSG354
hiển thị trên lưới ==> Hiển thị MSG180 - Cập nhật tồn khoNếu check Thêm mới hiển thị xác nhận MSG2553 , kiểm tra thuốc vật tư đã sử dụng chưa, nếu đã dùng rồi báo MSG2563 hệ thống thực hiện xoá dữ liệu tồn đã import cũ, import lại tồn theo tệp mới,
check Bổ sung , hệ thống thực hiện thêm dữ liệu import vào tồn kho
Lưu dữ liệu đã nạp trên lưới vào database => Hiển thị MSG120 khi thành công, MSG121 khi thất bại
Cập nhật thành công, Lưu log - Hiển thị danh sách lịch sử import theo kho được chọnHiển thị danh sách lịch sử import theo kho được chọn, gồm các cột:
STT
Chi tiết
Tên kho
Người thực hiện
Ngày thực hiện
Thao tác
Nội dung - Hiển thị Drawler Chi tiết thuốc vật tư import của lần import được chọnHiển thị Drawler Chi tiết thuốc vật tư import của lần import được chọn
- ĐóngNgười dùng chọn để đóng drawler
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 15 mục
| Trường/nút/tab | Kiểu hiển thị | Yêu cầu & mặc định | Hướng dẫn sử dụng |
|---|---|---|---|
| Import tồn kho | Thẻ chức năng | Bắt buộc · Văn bản | Tab |
| Kho | Danh sách chọn | Bắt buộc · Văn bản | Combobox danh sách kho chọn để import vào kho đã chọn |
| Loại Import | RadioButton | — | Bao gồm 2 radio: Bổ sung, thêm mới Mặc định : Bổ sung |
| Danh sách thuốc, vật tư import | Bảng danh sách | Bắt buộc | Danh sách thuốc, vật tư import bao gồm các thông tin: STT, MA, TEN, SOLUONG, GIANHAP, GIA, MAPM, TENTVT, GHICHULOI, SOLO, HANDUNG |
| Download tệp mẫu | Nút chức năng | — | Tải tệp excel import mẫu |
| Xóa bảng tạm | Nút chức năng | — | Xóa dữ liệu bảng Temp để import tệp mới |
| Import | Nút chức năng | — | Chọn tệp excel có dữ liệu cần import |
| Cập nhật tồn kho | Nút chức năng | — | Lưu dữ liệu cần import trên lưới vào db Lưu log |
| Lịch sử import | Thẻ chức năng | — | Tab |
| Kho | Danh sách chọn | Bắt buộc · Văn bản | Combobox danh sách kho, chọn kho để xem lịch sử |
| Tìm kiếm | Nút chức năng | — | Người dùng nhấn đê hiển thị lịch sử import của kho được chọn |
| Danh sách lịch sử import | Table | — | Hiển thị danh sách lịch sử import theo kho được chọn, gồm các cột: STT Chi tiết Tên kho Người thực hiện Ngày thực hiện Thao tác Nội dung Khi chọn vào cột chi tiết, sẽ hiển thị Drawler Chi tiết thuốc vật tư import của lần import đó lên |
| Chi tiết thuốc vật tư import | Drawler | — | — |
| Chi tiết thuốc vật tư import | Table | — | Danh sách thuốc, vật tư import bao gồm các thông tin: STT, MA, TEN, SOLUONG, GIANHAP, GIA, MAPM, TENTVT, GHICHULOI, SOLO, HANDUNG |
| Đóng | Nút chức năng | — | Người dùng chọn để đóng drawler |
Cấu hình và tham số liên quan 2 mục
| Nhóm | Tham số | Ý nghĩa đối với người dùng | Giá trị mặc định/phạm vi | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| H011013 | | Không ghi | Danh sách cấu hình của chức năng | |
| 0 | Danh sách cấu hình của chức năng |
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 13 mục
| Mã | Loại | Nội dung được ghi nhận | Khi nào xuất hiện/cách xử lý |
|---|---|---|---|
MSG059 | Information | Thêm mới thành công! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG060 | Information | Cập nhật thành công! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG061 | Error | Thêm mới thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc. | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG062 | Error | Cập nhật thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc. | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG065 | Warning | Bạn có muốn lưu thay đổi? | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG116 | Error | In phiếu thất bại! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG120 | Information | Thao tác thành công! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG121 | Error | Thao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG180 | Information | Đã có {number} bản ghi được lưu, có {number} bản ghi chưa được lưu! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG354 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Import: Chọn tệp Excel để import dữ liệu vào bảng tạm, Nếu tệp thiếu cột báo MSG2562 Nếu tệp sai định dạng báo MSG354 hiển thị trên lưới ==> Hiển thị MSG180 |
MSG2553 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Cập nhật tồn kho: Nếu check Thêm mới hiển thị xác nhận MSG2553 , kiểm tra thuốc vật tư đã sử dụng chưa, nếu đã dùng rồi báo MSG2563 hệ thống thực hiện xoá dữ liệu tồn đã import cũ, import lại tồn theo tệp mới, check Bổ sung , hệ thống thực hiện thêm dữ liệu import vào tồn kho Lưu dữ l |
MSG2562 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Import: Chọn tệp Excel để import dữ liệu vào bảng tạm, Nếu tệp thiếu cột báo MSG2562 Nếu tệp sai định dạng báo MSG354 hiển thị trên lưới ==> Hiển thị MSG180 |
MSG2563 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Cập nhật tồn kho: Nếu check Thêm mới hiển thị xác nhận MSG2553 , kiểm tra thuốc vật tư đã sử dụng chưa, nếu đã dùng rồi báo MSG2563 hệ thống thực hiện xoá dữ liệu tồn đã import cũ, import lại tồn theo tệp mới, check Bổ sung , hệ thống thực hiện thêm dữ liệu import vào tồn kho Lưu dữ liệu đã nạp trên lưới vào database => Hiển thị MSG120 khi thành công, |
Tra cứu thuốc, vật tư tồn kho/kho trực/tủ trực
Phạm vi
- Tìm kiếm thông tin tra cứu theo giao diện nhập
- Kiểm tra lịch sử nhập xuất
- Danh sách thuốc đã khóa
- Kiểm tra chi tiết thuốc
- Xuất excel
Vị trí menu
Dược / Tra cứu / Tra cứu thuốc vật tư tồn kho, kho trực, tủ trực
Quy trình và thao tác
- Tìm kiếm1/ Hiển thị dữ liệu các thuốc vật tư trong kho dựa vào thông tin đầu vào: Tên kho, Thuốc/VT, Hoạt chất, Loại/nhóm, Nguồn chương trình, Chọn, Giới hạn số lượng, Khóa thuốc, Lệch tồn/Khả dụng, Xem chi tiết. Cách lấy dữ liệu tồn theo các thông tin đầu vào được mô tả chi tiết ở Sheet 5 ở các ô tương ứng.
- Nếu không nhập Thuốc/VT và Hoạt chất: hiển thị tất cả các thuốc vật tư trong kho.
2/ Sau khi tìm kiếm thì trả về thông tin đầu ra:
+ Đối với không check xem chi tiết: Hiển thị lưới danh sách thuốc vật tư trong kho gồm các thông tin: Mã thuốc, Tên thuốc, Hàm lượng, Số lượng tồn kho, Số lượng khả dụng, Đơn giá, Thành tiền, Đơn vị, Hoạt chất, Định mức, Số đăng ký, QĐ Thầu, Tên BHYT, Ngày công bố, Mã hoạt chất, Hãng sản xuất, Nhà cung cấp, Khóa, Gói thầu, Nhóm thầu, Tồn kho ID
+ Đối với check xem chi tiết: Hiển thị lưới danh sách chi tiết thuốc vật tư trong kho gồm các thông tin:
Mã thuốc, Tên thuốc, Hàm lượng, Số lượng tồn kho, Số lượng khả dụng, Giá BHYT, Thành tiền, Số lô, Hạn sử dụng, Số lượng tồn kho, Số lượng khả dụng, Giá nhập, Gía dịch vụ, Giá nhân dân, Số đăng ký, QĐ Thầu, Tên BHYT, Đơn vị, Hoạt chất, Ngày công bố, Mã hoạt chất, Hãng sản xuất, Nhà cung cấp, Số hóa đơn, Số chứng từ, Ngày nhập, Đóng gói, Khóa, Gói thầu, Nhóm thầu, Tồn kho chi tiết ID
3/ nạp lại danh sách phiếu sau khi tìm kiếm
- Khi chưa chọn kho, hệ thống sẽ hiển thị cảnh báo MSG319 - Tên kho- Hiển thị tất cả các kho trong danh mục
- Có thể tìm kiếm theo tên kho/tủ trực
- Có thể chọn được nhiều kho - Loại TVT- Hiển thị tất cả Loại thuốc vật tư trong danh mục
- Có thể tìm kiếm theo tên loại - Nguồn chương trình- Hiển thị nguồn chương trình trong danh mục
- Có thể tìm kiếm theo tên nguồn chương trình - Xuất Excel- Tải tệp excel danh sách thuốc tồn kho theo danh sách thuốc và thứ tự các cột đang hiển thị trên bảng DANH SÁCH THUỐC VẬT TƯ TRONG KHO
- Khóa/Mở1/ Trường hợp không check xem chi tiết: Thực hiện khóa/mở tồn kho cho thuốc được chọn theo mã thuốc vật tư (bao gồm nhiều lô)
2/ Trường hợp có check xem chi tiết: Thực hiện khóa/mở tồn kho cho lô thuốc được chọn theo lô thuốc được chọn
Nếu là mở khóa kiểm tra thêm: nếu thuốc đã khóa tồn kho, báo MSG1448
3/ Thực hiện Khóa/mở nhiều thuốc đối với các thuốc được check chọn trên lưới danh sách thuốc
- Cập nhật trạng thái khóa/mở thuốc trong cơ sở dữ liệu và lưu thông tin lịch sử cập nhật.
4/ Sau khi thực hiện thành công, hiển thị thông báo MSG120 , thất bại báo MSG121
- Chưa chọn thuốc vật tư sẽ hiển thị thông báo MSG320 - Thuốc đã khóanạp danh sách các thuốc vật tư đã khóa trên lưới danh sách thuốc
1/ Trường hợp không check xem chi tiết: các thuốc vật tư đã bị khóa
2/ Trường hợp có check xem chi tiết: các lô thuốc, vật tư đã bị khóa - Danh sách thuốc vật tư trong kho/Danh sách chi tiết thuốc vật tư trong kho- Khi chọn vào thuốc trên danh sách, Tab Thông tin thuốc, Tab Lịch sử nhập thuốc và Tab lịch sử khóa/thuốc vật tư sẽ được enable
- Double chọn vào thuốc trên danh sách sẽ mặc định chuyển qua Tab thông tin thuốc - Thông tin thuốcKhi chọn vào tab Thông tin thuốc, các thông tin của thuốc vật tư được chọn cuối cùng trên lưới danh sách thuốc vật tư trong kho hoặc lưới danh sách chi tiết thuốc vật tư trong kho sẽ được hiển thị mặc định (lấy từ danh mục thuốc vật tư), hiển thị danh sách nhà cung cấp của thuốc vật tư và hiển thị tất cả lịch sử cập nhật của thuốc vật tư
- Lịch sử nhập thuốc- Khi chọn vào Tab lịch sử nhập thuốc, các lịch sử nhập thuốc của thuốc vật tư được chọn cuối cùng trên lưới danh sách thuốc vật tư trong kho, hoặc lưới danh sách chi tiết thuốc vật tư trong kho sẽ mặc định được hiển thị như sau:
+ Giá trị Mã thuốc lấy từ thuốc vật tư được chọn cuối trên DANH SÁCH THUỐC VẬT TƯ TRONG KHO ở Tab Tra cứu tồn kho
+ Giá trị Tên thuốc lấy từ thông tin thuốc vật tư được chọn cuối trên DANH SÁCH THUỐC VẬT TƯ TRONG KHO ở Tab Tra cứu tồn kho
+ Giá trị Hoạt chất lấy từ thông tin thuốc vật tư được chọn cuối trên DANH SÁCH THUỐC VẬT TƯ TRONG KHO ở Tab Tra cứu tồn kho
+ Thông tin Từ ngày, Đến ngày sẽ mặc định lấy từ đầu năm đến thời điểm hiện tại
+ Trạng thái nhập thuốc sẽ mặc định là Nhập xuất
- TH1: Check Nhập Xuất: Hiển thị các phiếu nhập (0)/xuất (1) sau ở trạng thái phiếu đã kết thúc ( hoàn thành) (4):
Nhập nhà cung cấp
Nhập xuất giữa các kho
Nhập bù
Xuất thừa, xuất hủy
Xuất khác
Tủ trực
Phiếu thuốc vật tư bệnh nhân: nội trú, ngoại trú
Kê thuốc bán lẻ
Phiếu yêu cầu trả liên thông - Bước- TH2 check Toàn bộ phiếu yêu cầu nhập (2) hoặc phiếu yêu cầu xuất (3), các trạng thái: chờ duyệt (5), đã duyệt (6), kết thúc (4):
Nhập/Xuất nhà cung cấp
Xuất/nhập giữa các kho
Nhập bù
Xuất thừa, xuất hủy
Nhập xuất NCC
Tổng hợp phiếu hoàn trả nội trú
Phiếu thuốc vật tư bệnh nhân: nội trú, ngoại trú
Hoàn trả nội trú
Bán thuốc cho khách lẻ - Bước- TH3 check Yêu cầu giữ thuốc, gồm các phiếu
Phiếu yêu cầu xuất thuốc (3) vật tư bệnh nhân: nội trú, ngoại trú: trạng thái chờ duyệt
Phiếu Xuất (1) (Nhập xuất từ nhà cung cấp, Nhập xuất từ kho khác, Xuất khác, xuất huỷ, xuất thừa) : trạng thái tạo mới. - Bước- TH4 check Đã duyệt , bao gồm các phiếu yêu cầu nhập (2) hoặc yêu cầu xuất (3) trạng thái đã duyệt (6) hoặc đã kết thúc (4)
Nhập nhà cung cấp
Xuất giữa các kho
Nhập bù
Xuất thừa, xuất hủy
Xuất khác
Tủ trực
Phiếu thuốc vật tư bệnh nhân: nội trú, ngoại trú
Kê thuốc bán lẻ
Phiếu yêu cầu trả liên thông - Bước- TH5 Nhập/Xuất bệnh nhân, các phiếu nhập (0)/xuất (1) trạng thái đã kết thúc (4):
Phiếu nhập xuất thuốc vật tư bệnh nhân: nội trú, ngoại trú - Lịch sử khóa thuốc- Khi chọn vào tab Lịch sử khóa thuốc, tất cả lịch sử khóa thuốc của thuốc vật tư được chọn cuối cùng trên lưới danh sách thuốc vật tư trong kho hoặc lưới danh sách chi tiết thuốc vật tư trong kho sẽ mặc định được hiển thị
- TT xuất theo lô- Hiển thị các giá trị như sau:
+ Xuất kho - Chọn loại bù- Hiển thị các giá trị sau:
+ Theo phiếu lĩnh
+ Theo cơ số
+ Bù theo định mức kho - Tìm kiếm lịch sử nhập thuốc- Hiển thị danh sách phiếu nhập thuốc tương ứng với các thông tin tìm kiếm: Từ ngày, đến ngày, loại phiếu (Nhập xuất, Toàn bộ yêu cầu, Yêu cầu giữ thuốc, Đã xuất (Duyệt), Nhập/Xuất bệnh nhân)
- Nhóm TVT- Hiển thị tất cả nhóm thuốc vật tư trong danh mục
- Có thể tìm kiếm theo tên nhóm - nạp nội dung cộtHiển thị các cột được chọn theo các cột được chọn ở combobox Chỉnh sửa nội dung cột
- Check xem chi tiết1/ nạp lại các cột và dữ liệu thuốc tồn kho của bảng DANH SÁCH THUỐC VẬT TƯ TRONG KHO
2/ Ẩn Tab Thông tin thuốc, hiển thị Tab Xem phiếu nhập kho chi tiết - hiển thị thông tin phiếu nhậpHiển thị thông tin chi tiết phiếu nhập của lô thuốc được chọn ở Tab Tra cứu tồn kho
- Cách lấy dữ liệu của toàn bộ màn hình kế thừa từ màn hình Sửa phiếu của màn hình mã H011002_Nhập xuất thuốc vật tư từ nhà cung cấp theo số phiếu nhập kho. - Lưu Thông tin thuốc1/ Nếu chọn loại bù là Theo cơ số : Kiểm tra ô SL bù thiếu nếu null hoặc = 0 báo MSG1447 , không cho lưu và focus lại ô SL bù thiếu
2/ Thực hiện lưu thông tin cập nhật và lịch sử cập nhật. Thành công báo MSG060
Thất bại báo MSG1101 - nạp ds thuốc có số lượng tồn != số lượng khả dụng- nạp danh sách các thuốc vật tư có số lượng tồn != số lượng khả dụng
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 144 mục
| Trường/nút/tab | Kiểu hiển thị | Yêu cầu & mặc định | Hướng dẫn sử dụng |
|---|---|---|---|
| 1. Tra cứu tồn kho | — | — | 2. Tra cứu tồn kho chi tiết |
| 3. Thông tin thuốc | — | Định dạng: 4. Lịch sử nhập thuốc | — |
| 5. Lịch sử khóa thuốc | — | Định dạng: 6. Xem phiếu nhập kho chi tiết | — |
| Tra cứu tồn kho | Thẻ chức năng | — | Tab chứa thông tin tra cứu tồn kho |
| Thông tin tìm kiếm | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa các thông tin tìm kiếm |
| Tên kho | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Số · Mặc định: Tất cả | Người dùng chọn kho hoặc nhập tìm kiếm kho |
| Thuốc/VT | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Người dùng nhập tên hoặc mã thuốc vật tư |
| Hoạt chất | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Người dùng nhập hoạt chất cần tìm kiếm |
| Loại | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Số · Mặc định: Tất cả | Người dùng chọn hoặc nhập tìm kiếm loại |
| Nhóm | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Số · Mặc định: Tất cả | Người dùng chọn hoặc nhập tìm kiếm nhóm |
| Nguồn CT | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Số · Mặc định: Tất cả | Người dùng chọn hoặc nhập tìm kiếm nguồn chương trình |
| Chọn | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Số · Mặc định: Tồn > 0 | Người dùng chọn lựa chọn Tồn kho để xem,có 3 lựa chọn: - Tồn > 0 : khi nhấn tìm kiếm danh sách hiển thị những thuốc có số lượng tồn hiện tại > 0 trong được chọn. - Tồn = 0: khi nhấn tìm kiếm danh sách hiển thị những thuốc có số lượng tồn hiện tại = 0 trong được chọn. - Tất cả. - Nhập giới hạn số lượng: Hiển thị ô textbox cạnh combo Loại để người dùng nhập số lượng giới han vào, khi nhấn tìm kiếm chỉ hiện thị những lô thuốc có số lượng <= số lượng này. |
| Giới hạn số lượng | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 20 · Định dạng: Chỉ cho nhập số nguyên >=0 · Mặc định: Ẩn | 1/ Chỉ hiện thị khi người dùng chọn Loại là Nhập giới hạn số lượng. 2/ Người dùng nhập số lượng giới hạn tồn kho của thuốc cần tìm. Khi nhấn tìm kiếm chỉ hiện thị những lô thuốc có số lượng <= số lượng này. |
| Thuốc đã khóa | Ô chọn | Không bắt buộc · Số | Lọc danh sách thuốc vật tư đã khóa |
| Lệch tồn/Khả dụng | Ô chọn | Không bắt buộc · Số | Lọc danh sách thuốc vật tư có số lượng tồn kho != số lượng khả dụng |
| Xem chi tiết | Ô chọn | Không bắt buộc · Số | Người dùng check chọn xem chi tiết |
| Tìm kiếm | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách thuốc vật tư tồn kho (số lượng tồn > 0) dựa vào các thông tin Tên kho, Thuốc/VT, Hoạt chất, Loại/nhóm, Nguồn chương trình, Giới hạn số lượng, Khóa thuốc, Lệch tồn/Khả dụng, Xem chi tiết |
| Danh sách thuốc vật tư trong kho | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa danh sách thuốc vật tư trong kho |
| Danh sách thuốc vật tư | Table | — | Hiển thị danh sách thuốc vật tư trong kho sau khi nhấn nút tìm kiếm |
| Danh sách chi tiết thuốc vật tư trong kho | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa danh sách chi tiết thuốc vật tư trong kho |
| Danh sách chi tiết thuốc vật tư | Table | — | Hiển thị danh sách thuốc vật tư trong kho sau khi nhấn nút tìm kiếm |
| Xuất excel | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Xuất ra danh sách excel dữ liệu đang hiển thị (tương ứng trường hợp Xem thường hoặc Xem chi tiết) |
| Khóa/mở thuốc | Nút chức năng | — | Người dùng chọn để khóa/mở khóa thuốc đang chọn |
| Cảnh báo hạn sử dụng | Thông tin hiển thị | — | Người dùng chỉ có thể check 1 trong 3 lựa chọn: - Hạn sử dụng < 180 ngày - Hạn sử dụng < 90 ngày - Hết hạn sử dụng |
| Hạn sử dụng < 180 ngày | Ô chọn | — | Người dùng check vào sẽ nạp lại danh sách thuốc EV0001, tô màu cam những thuốc có hạn sử dụng < 180 ngày |
| Hạn sử dụng < 90 ngày | Ô chọn | — | Người dùng check vào sẽ nạp lại danh sách thuốc EV0001, tô màu vàng những thuốc có hạn sử dụng < 90 ngày |
| Hết hạn sử dụng | Ô chọn | — | Người dùng check vào sẽ nạp lại danh sách thuốc EV0001, tô màu hồng những thuốc hết hạn sử dụng |
| Chỉnh sửa nội dung cột | Danh sách chọn | — | Người dùng chọn chọn/ bỏ chọn các cột cần hiển thị |
| Thông tin thuốc | Thẻ chức năng | — | Tab chứa thông tin thuốc vật tư |
| Thông tin thuốc | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa thông tin thuốc vật tư |
| Mã thuốc | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Hiển thị mã thuốc vật tư |
| Nhóm thuốc | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Hiển thị nhóm thuốc vật tư |
| Tên thuốc | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Hiển thị tên thuốc vật tư |
| Biệt dược | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Hiển thị biệt dược thuốc vật tư |
| Hoạt chất | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Hiển thị hoạt chất thuốc vật tư |
| ACT | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Hiển thị ACT thuốc vật tư |
| Phòng lưu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn Size ký tự | Hiển thị Phòng lưu của thuốc vật tư |
| Đơn vị | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Hiển thị đơn vị tính thuốc vật tư |
| Đóng gói | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Hiển thị đóng gói thuốc vật tư |
| Hãng sản xuất | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Hiển thị hãng sản xuất thuốc vật tư |
| Nước sản xuất | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Hiển thị nước sản xuất thuốc vật tư |
| Nồng độ | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Hiển thị nồng độ thuốc vật tư |
| Liều lượng | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Hiển thị liều lượng thuốc vật tư |
| Chú ý | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 2000 ký tự | Hiển thị chú ý lấy từ danh mục thuốc vật tư |
| Thông tin giá | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa thông tin thuốc vật tư |
| Giá nhập | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị giá nhập thuốc vật tư |
| VAT nhập | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (5,2) | Hiển thị VAT nhập thuốc vật tư |
| Giá bán | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị giá bán thuốc vật tư |
| VAT xuất | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (5,2) | Hiển thị VAT xuất thuốc vật tư |
| Giá BHYT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị giá BHYT thuốc vật tư |
| Giá nhân dân | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị giá nhân dân thuốc vật tư |
| Giá dịch vụ | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị giá dịch vụ thuốc vật tư |
| Giá trần BHYT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị giá trần BHYT thuốc vật tư |
| Cảnh báo trong kho | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa thông tin cảnh báo trong kho |
| Số lượng cảnh báo | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) · Định dạng: Chỉ cho nhập số nguyên >=0 · Mặc định: 0 | Người dùng nhập số lượng cảnh báo |
| Cảnh báo HSD | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) · Định dạng: Chỉ cho nhập số nguyên >=0 · Mặc định: 0 | Người dùng nhập cảnh báo hạn sử dụng |
| Hạn sử dụng | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tự | Hiển thị hạn sử dụng |
| Tùy chọn | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa thông tin tùy chọn |
| TT xuất theo lô | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Số | Người dùng chọn thứ tự xuất theo lô |
| Chọn loại bù | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Số | Người dùng chọn loại bù |
| SL bù thiếu | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Số · Định dạng: Chỉ cho nhập số nguyên >0 · Mặc định: 0 | 1/ Hiển thị số lượng bù thiếu 2 /Nếu chọn loại bù là Theo cơ số : + Kiểm tra ô SL bù thiếu nếu null hoặc = 0 báo MSG1447 , không cho lưu và focus lại ô SL bù thiếu |
| Định mức | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) · Định dạng: Chỉ cho nhập số nguyên >=0 · Mặc định: 0 | 1/ Người dùng nhập định mức 2/ Kiểm tra cấu hình nếu checkHanMucDuyetPDT = 1 và loại bù là Bù theo định mức kho : + Kiểm tra nếu còn tồn tại phiếu dự trù có thuốc chưa duyệt báo MSG1445 , focus lại ô Định mức + Kiểm tra nếu số lượng định mức < số lượng tồn báo MSG1446 , focus lại ô Định mức |
| Phòng lưu có thể chỉ định thuốc | Ô chọn | Không bắt buộc · Số | Người dùng check chọn trạng thái Phòng lưu có thể chỉ định thuốc |
| Khóa thuốc | Ô chọn | Không bắt buộc · Số | Người dùng check chọn trạng thái Khóa thuốc |
| Ẩn thuốc | Ô chọn | Không bắt buộc · Số | Người dùng check chọn trạng thái Ẩn thuốc |
| Nhà cung cấp | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa danh sách nhà cung cấp thuốc vật tư |
| Danh sách lịch sử khóa thuốc | Table | — | Hiển thị danh sách nhà cung cấp thuốc vật tư: lấy dữ liệu theo cách lấy dữ liệu của L2 |
| Lịch sử cập nhật | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu lịch sử cập nhật thuốc vật tư |
| Danh sách lịch sử cập nhật | Table | — | biểu mẫu chứa lịch sử cập nhật thuốc vật tư, lấy dữ liệu cập nhật thuốc. |
| Lưu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Lưu thông tin thuốc vật tư đã cập nhật và lưu lịch sử cập nhật |
| Đặt mặc định | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Lưu thông tin thuốc vật tư mặc định |
| Lịch sử nhập thuốc | Thẻ chức năng | — | Tab chứa thông tin lịch sử nhập xuất thuốc của thuốc vật tư được chọn cuối trên DANH SÁCH THUỐC VẬT TƯ TRONG KHO ở Tab Tra cứu tồn kho |
| Thông tin tìm kiếm | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa các thông tin tìm kiếm |
| Mã thuốc | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự · Mặc định: Disable | Hiển thị mã thuốc vật tư được chọn cuối trên DANH SÁCH THUỐC VẬT TƯ TRONG KHO ở Tab Tra cứu tồn kho |
| Tên thuốc | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự · Mặc định: Disable | Hiển thị tên thuốc vật tư được chọn cuối trên DANH SÁCH THUỐC VẬT TƯ TRONG KHO ở Tab Tra cứu tồn kho |
| Hoạt chất | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự · Mặc định: Disable | Hiển thị hoạt chất thuốc vật tư được chọn cuối trên DANH SÁCH THUỐC VẬT TƯ TRONG KHO ở Tab Tra cứu tồn kho |
| Từ ngày - Đến ngày | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn thông tin từ ngày đến ngày muốn thống kê danh sách phiếu dd/MM/yyyy |
| Nhập xuất | Nút chọn | Không bắt buộc · Số · Mặc định: Default | Người dùng chọn loại trạng thái là Nhập xuất |
| Toàn bộ yêu cầu | Nút chọn | Không bắt buộc · Số | Người dùng chọn loại trạng thái là Toàn bộ yêu cầu |
| Yêu cầu giữ thuốc | Nút chọn | Không bắt buộc · Số | Người dùng chọn loại trạng thái là Yêu cầu giữ thuốc |
| Đã xuất (Duyệt) | Nút chọn | Không bắt buộc · Số | Người dùng chọn loại trạng thái là Đã xuất (Duyệt) |
| Nhập/Xuất bệnh nhân | Nút chọn | Không bắt buộc · Số | Người dùng chọn loại trạng thái là Nhập/Xuất bệnh nhân |
| Tìm kiếm | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách lịch sử nhập thuốc dựa vào các thông tin Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Từ ngày, Đến ngày, Trạng thái |
| Lịch sử nhập thuốc | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa danh sách lịch sử nhập thuốc |
| Danh sách lịch sử nhập thuốc | Table | — | Hiển thị danh sách lịch sử nhập thuốc sau khi nhấn nút tìm phiếu |
| Lịch sử khóa thuốc | Thẻ chức năng | — | Tab chứa thông tin lịch sử khóa thuốc vật tư của thuốc vật tư được chọn cuối trên DANH SÁCH THUỐC VẬT TƯ TRONG KHO ở Tab Tra cứu tồn kho |
| Lịch sử khóa thuốc | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa danh sách lịch sử khóa thuốc |
| Danh sách lịch sử khóa thuốc | Table | — | Hiển thị danh sách lịch sử khóa thuốc khi nhấn nút tìm phiếu |
| Xem phiếu nhập kho chi tiết | Thẻ chức năng | Mặc định: Ẩn | 1/ Hiển thị khi có check ở ô Xem chi tiết ở Tab Tra cứu tồn kho 2/ Hiển thị thông tin phiếu nhập của lô thuốc được chọn ở Tab Tra cứu tồn kho |
| Thông tin phiếu | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa thông tin phiếu nhập |
| Kho lập | Ô nhập | Văn bản · Mặc định: Disable | Hiển thị kho lập |
| Ngày lập | Chọn ngày | Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Mặc định: Disable | Hiển thị ngày lập phiếu |
| Mã phiếu | Ô nhập | Văn bản · Giới hạn 50 ký tự · Mặc định: Disable | Hiển thị mã phiếu |
| Số chứng từ | Ô nhập | Văn bản · Giới hạn 50 ký tự · Mặc định: Disable | Hiển thị số chứng từ |
| Ngày chứng từ | Chọn ngày | Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Mặc định: Disable | Hiển thị ngày chứng từ |
| Nhà cung cấp | Ô nhập | Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự · Mặc định: Disable | Hiển thị nhà cung cấp của phiếu |
| Địa chỉ | Ô nhập | Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự · Mặc định: Disable | Hiển thị địa chỉ |
| MST | Ô nhập | Văn bản · Giới hạn 100 ký tự · Mặc định: Disable | Hiển thị mã số thuế |
| VAT(%) | Ô nhập | Số · Giới hạn (5,3) · Mặc định: Disable | Hiển thị % VAT |
| Chiết khấu | Ô nhập | Số · Giới hạn (5,3) · Mặc định: Disable | Hiển thị % chiết khấu |
| Người giao | Ô nhập | Văn bản · Giới hạn 100 ký tự · Mặc định: Disable | Hiển thị người giao |
| Ghi chú | Ô nhập | Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự · Mặc định: Disable | Hiển thị ghi chú phiếu |
| Nguồn chương trình | Danh sách chọn | Số · Giới hạn 10 · Mặc định: Disable | Hiển thị nguồn chương trình |
| Trong thầu | Ô chọn | Số · Giới hạn 1 · Mặc định: Disable | Hiển thị check chọn trong thầu |
| Nhóm vật tư | Danh sách chọn | Số · Giới hạn 10 · Mặc định: Disable | Hiển thị Nhóm vật tư |
| Tiền đơn | Ô nhập | Số · Giới hạn (20,4) · Mặc định: Disable | Hiển thị tiền đơn |
| Tiền chiết khấu | Ô nhập | Số · Giới hạn (20,4) · Mặc định: Disable | Hiển thị tiền chiết khấu |
| Thuế GTGT | Ô nhập | Số · Giới hạn (20,4) · Mặc định: Disable | Hiển thị tiền chiết khấu |
| Tổng cộng | Ô nhập | Số · Giới hạn (20,4) · Mặc định: Disable | Hiển thị tổng tiền |
| Thanh toán | Ô nhập | Số · Giới hạn (20,4) · Mặc định: Disable | Hiển thị số tiền đã thanh toán |
| Còn lại | Ô nhập | Số · Giới hạn (20,4) · Mặc định: Disable | Hiển thị số tiền còn lại |
| Thông tin thuốc | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa thông tin phiếu thuốc, người dùng chọn vào thuốc |
| Mã thuốc | Ô nhập | Văn bản · Giới hạn 50 ký tự · Mặc định: Disable | Hiển thị mã thuốc vật tư được chọn trên danh sách chi tiết thuốc trong phiếu |
| Tên thuốc | Ô nhập | Văn bản · Giới hạn 500 ký tự · Mặc định: Disable | Hiển thị tên thuốc vật tư được chọn trên danh sách chi tiết thuốc trong phiếu |
| Đơn vị tính | Ô nhập | Văn bản · Giới hạn 250 ký tự · Mặc định: Disable | Hiển thị đơn vị tính của thuốc vật tư được chọn trên danh sách chi tiết thuốc trong phiếu |
| Số đăng ký | Ô nhập | Văn bản · Giới hạn 250 ký tự · Mặc định: Disable | Hiển thị số đăng ký của thuốc vật tư được chọn trên danh sách chi tiết thuốc trong phiếu |
| Nước sản xuất | Ô nhập | Văn bản · Giới hạn 250 ký tự · Mặc định: Disable | Hiển thị tên nước sản xuất của thuốc vật tư được chọn trên danh sách chi tiết thuốc trong phiếu |
| Hãng sản xuất | Ô nhập | Văn bản · Giới hạn 500 ký tự · Mặc định: Disable | Hiển thị hãng sản xuất của thuốc vật tư được chọn trên danh sách chi tiết thuốc trong phiếu |
| Số lô | Ô nhập | Văn bản · Giới hạn 250 ký tự · Mặc định: Disable | Hiển thị số lô của thuốc vật tư được chọn trên danh sách chi tiết thuốc trong phiếu |
| Hạn sử dụng | Chọn ngày | Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Mặc định: Disable | Hiển thị hạn sử dụng của thuốc vật tư được chọn trên danh sách chi tiết thuốc trong phiếu |
| QĐ thầu | Ô nhập | Văn bản · Giới hạn 250 ký tự · Mặc định: Disable | Hiển thị quyết định thầu của thuốc vật tư được chọn trên danh sách chi tiết thuốc trong phiếu |
| Tên đấu thầu | Ô nhập | Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự · Mặc định: Disable | Hiển thị tên đấu thầu được chọn trên danh sách chi tiết thuốc trong phiếu |
| Giá thầu | Ô nhập | Số · Giới hạn (20,4) · Mặc định: Disable | Hiển thị giá thầu của thuốc vật tư được chọn trên danh sách chi tiết thuốc trong phiếu |
| Chiết khấu TVT | Ô nhập | Số · Giới hạn (20,4) · Mặc định: Disable | Hiển thị chiết khấu thuốc vật tư được chọn trên danh sách chi tiết thuốc trong phiếu |
| Tiền | Nút chọn | Số · Giới hạn 1 · Mặc định: Disable | Hiển thị đơn vị của chiết khấu của phiếu nếu là tiền |
| % | Nút chọn | Số · Giới hạn 1 · Mặc định: Disable | Hiển thị đơn vị của chiết khấu của phiếu nếu là % |
| Số lượng | Ô nhập | Số · Giới hạn (20,4) · Mặc định: Disable | Hiển thị số lượng thuốc vật tư |
| Đơn giá | Ô nhập | Số · Giới hạn (20,4) · Mặc định: Disable | Hiển thị đơn giá |
| Đơn giá VAT | Ô nhập | Số · Giới hạn (20,4) · Mặc định: Disable | Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư, đơn giá, VAT) |
| Thành tiền VAT | Ô nhập | Số · Giới hạn (20,4) · Mặc định: Disable | Hiển thị thành tiền VAT |
| Giá dịch vụ | Ô nhập | Số · Giới hạn (20,4) · Mặc định: Disable | Hiển thị giá dịch vụ |
| Giá BHYT | Ô nhập | Số · Giới hạn (20,4) · Mặc định: Disable | Hiển thị giá BHYT |
| Giá trần BHYT | Ô nhập | Số · Giới hạn (20,4) · Mặc định: Disable | Hiển thị giá trần BHYTđược chọn trên danh sách chi tiết thuốc trong phiếu |
| Thành tiền | Ô nhập | Số · Giới hạn (20,4) · Mặc định: Disable | Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng, đơn giá) |
| Danh sách thuốc | Table | — | 1/ Hiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, Giá bán, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng 2/ Khi người dùng chọn vào thuốc trên lưới, hiển thị thông tin chi tiết của thuốc lên các ô thông tin phía trên bảng |
| Hội đồng kiểm nhập | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa thông tin hội đồng kiểm nhập |
| Chọn HĐKN | Ô nhập | Văn bản · Giới hạn 500 ký tự · Mặc định: Disable | Hiển thị hội đồng kiểm nhập theo danh mục |
| Ngày lập | Chọn ngày | Văn bản · Mặc định: Disable | Hiển thị ngày lập hội đồng kiểm nhập |
| Danh sách hội đồng kiểm nhập | Table | — | Hiển thị danh sách hội đồng kiểm nhập đã thêm bao gồm các cột STT, Chức danh, Họ tên |
| Phụ phí | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa thông tin phụ phí (chỉ hiển thị biểu mẫu đối với url nhập kho loại máu) |
| Phụ phí | Ô nhập | Văn bản · Giới hạn 500 ký tự · Mặc định: Disable | Hiển thị phụ phí |
| Danh sách phụ phí | Table | — | Hiển thị danh sách phụ phí đã chọn bao gồm cột STT, Mã phụ phí, Mã BYT, Mã hoạt chất, Hoạt chất, Giá nhập, Giá bán, Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT, ACT |
| Thao tác ( có check Xem chi tiết) | Nút chức năng | — | Khi người dùng chọn vào 1 dòng thuống hiển thị lên các thao tác: Xem Phiếu nhập kho chi tiết ( chọn vào để hiển thị Tab Xem phiếu nhập kho chi tiết) Lịch sử nhập thuốc ( chọn vào để hiển thị Tab Lịch sử nhập thuốc) Lích sử khoá thuốc ( chọn vào để hiển thị Tab Lịch sử khoá thuốc) |
| Thao tác ( Ko có check Xem chi tiết) | Nút chức năng | — | Khi người dùng chọn vào 1 dòng thuống hiển thị lên các thao tác: Thông tin thuốc ( chọn vào để hiển thị Tab Thông tin thuốc) Lịch sử nhập thuốc ( chọn vào để hiển thị Tab Lịch sử nhập thuốc) Lích sử khoá thuốc ( chọn vào để hiển thị Tab Lịch sử khoá thuốc) |
Cấu hình và tham số liên quan 1 mục
| Nhóm | Tham số | Ý nghĩa đối với người dùng | Giá trị mặc định/phạm vi | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| TRACUU_TONKHO | checkHanMucDuyetPDT | Cấu hình cho phép kiểm tra duyệt phiếu dự trù bổ sung tủ trực trước khi điều chỉnh cơ số tủ trực: 0: Không cần kiểm tra 1: Kiểm tra trước khi điều chỉnh | Áp dụng theo CSYT | Danh sách cấu hình của chức năng |
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 8 mục
| Mã | Loại | Nội dung được ghi nhận | Khi nào xuất hiện/cách xử lý |
|---|---|---|---|
MSG060 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Lưu Thông tin thuốc: Thành công báo MSG060 Thất bại báo MSG1101 |
MSG120 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Khóa/Mở: 4/ Sau khi thực hiện thành công, hiển thị thông báo MSG120 , thất bại báo MSG121 - Chưa chọn thuốc vật tư sẽ hiển thị thông báo MSG320 |
MSG121 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Khóa/Mở: 4/ Sau khi thực hiện thành công, hiển thị thông báo MSG120 , thất bại báo MSG121 - Chưa chọn thuốc vật tư sẽ hiển thị thông báo MSG320 |
MSG319 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Tìm kiếm: g từ, Ngày nhập, Đóng gói, Khóa, Gói thầu, Nhóm thầu, Tồn kho chi tiết ID 3/ nạp lại danh sách phiếu sau khi tìm kiếm - Khi chưa chọn kho, hệ thống sẽ hiển thị cảnh báo MSG319 |
MSG320 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Khóa/Mở: 4/ Sau khi thực hiện thành công, hiển thị thông báo MSG120 , thất bại báo MSG121 - Chưa chọn thuốc vật tư sẽ hiển thị thông báo MSG320 |
MSG1101 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Lưu Thông tin thuốc: Thành công báo MSG060 Thất bại báo MSG1101 |
MSG1447 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Lưu Thông tin thuốc: Kiểm tra ô SL bù thiếu nếu null hoặc = 0 báo MSG1447 , không cho lưu và focus lại ô SL bù thiếu 2/ Thực hiện lưu thông tin cập nhật và lịch sử cập nhật. |
MSG1448 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Khóa/Mở: nếu thuốc đã khóa tồn kho, báo MSG1448 3/ Thực hiện Khóa/mở nhiều thuốc đối với các thuốc được check chọn trên lưới danh sách thuốc - Cập nhật trạng thái khóa/mở thuốc trong cơ sở dữ liệu và lưu thông tin lịch sử cập nhật. |
Tra cứu nhập – xuất – tồn
Phạm vi
- Tìm kiếm thông tin tra cứu theo giao diện nhập
- Tìm kiếm chi tiết các thông tin hiển thị qua các trường trên màn hình chức năng
- Xem báo cáo
- Xuất tệp theo đinh dạng (RTF, XLSX, XLS, PDF)
Vị trí menu
Dược / Tra cứu / Tra cứu nhập xuất tồn
Quy trình và thao tác
- Tìm kiếm- Tìm kiếm phiếu dựa vào thông tin đầu vào: Kho lập, Từ ngày, đến ngày, Loại, Nhóm, Nguồn CT, Ẩn dữ liệu không có xuất nhập.
- Sau khi tìm kiếm thì trả về thông tin đầu ra:
+ Mã thuốc vật tư
+ Tên thuốc vật tư
+ Hoạt chất, Đơn vị
+ Đơn giá
+ Tồn đầu kỳ : số lượng thuốc tồn kho tại thời điểm bắt đầu kỳ báo cáo, là phần tồn kho được chuyển từ kỳ báo cáo trước sang kỳ báo cáo này. Vd lấy báo ngày 1/6/2025 - 30/6/2025 thì tồn đầu kỳ là số lượng tồn kho đầu ngày 1/6/2025 (cũng là tồn kho cuối kỳ ngày 31/5/2025)
+ Trị giá tồn đầu kỳ: là giá trị tiền của tồn đầu kỳ được tính = số lượng tồn đầu kỳ * đơn giá
+ Số lượng nhập: là tổng số lượng thuốc được nhập vào kho trong khoảng thời gian lấy báo cáo, bao gồm từ: nhập kho từ nhà cung cấp, số lượng chuyển kho đến từ các kho khác, đơn vị khác (nếu có liên thông), nhập hoàn trả khoa phòng, bệnh nhân.
+ Trị giá nhập: là giá trị tiền của số lượng nhập, tính = số lượng nhập * đơn giá
+ Số lượng xuất: là tổng số lượng được xuất ra khỏi kho trong khoảng thời gian lấy báo cáo, bao gồm từ: xuất bệnh nhân, xuất chuyển đi cho các kho khác, hoặc đơn vị khác (nếu có dùng liên thông), xuất dự trù khoa phòng, bệnh nhân, chuyển hủy, thanh lý.
+ Trị giá xuất: là giá trị tiền của số lượng xuất, tính = số lượng xuất * đơn giá
+ Tồn cuối kỳ: là số lượng tồn kho còn lại trong kho tại thời điểm kết thúc kỳ báo cáo, được tính bằng công thức:
Tồn cuối kỳ = tồn đầu kỳ + số lượng nhập - số lượng xuất
+ Trị giá cuối kỳ: là giá trị tiền của tồn cuối kỳ được tính = số lượng tồn cuối kỳ * đơn giá
+ Cảnh báo số lượng: là số lượng cảnh báo được cấu hình ở biểu mẫu chức năng Xem tồn kho thuốc vật tư
- nạp lại danh sách thuốc vật tư sau khi tìm kiếm : Hệ thống tìm kiếm danh sách dược vật tư có tồn kho ( tồn đầu kỳ > 0 hoặc tồn cuối kỳ >0) hoặc có biến động trong thời gian báo cáo, dựa vào thông tin Kho lập, từ ngày, đến ngày, Loại, Nhóm, Nguồn chương trình
- Khi chưa chọn kho, hệ thống sẽ hiển thị cảnh báo MSG319 - In phiếu- Hiển thị danh sách phiếu in: In kiểm kê, In báo cáo A3, In báo cáo A4, In BC xuất nhập tồn, In BC toàn viện, In BC theo Nhà cung cấp
In báo cáo A4: Nếu cấu hình RPT000132_PHIEU_XUAT_NHAP_TON_DANQUY in ra mẫu báo cáo xnt của Dân Quý - Kho lập- Hiển thị tất cả các kho trong danh mục
- Có thể tìm kiếm theo tên kho/tủ trực - Loại thuốc vật tư- Hiển thị Loại thuốc vật tư trong danh mục
- Có thể tìm kiếm theo tên loại thuốc vật tư - Nguồn chương trình- Hiển thị nguồn chương trình trong danh mục
- Có thể tìm kiếm theo tên nguồn chương trình - Nhóm thuốc vật tư- Hiển thị Nhóm thuốc vật tư trong danh mục
- Có thể tìm kiếm theo tên nhóm thuốc vật tư
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 11 mục
| Trường/nút/tab | Kiểu hiển thị | Yêu cầu & mặc định | Hướng dẫn sử dụng |
|---|---|---|---|
| Thông tin tìm kiếm | Thông tin hiển thị | Văn bản | biểu mẫu chứa các thông tin tìm kiếm đơn thuốc |
| Kho lập | Danh sách chọn | Bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cả | Người dùng nhập tìm kiếm hoặc chọn kho lập trên danh sách |
| Từ ngày - Đến ngày | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn thông tin từ ngày đến ngày muốn thống kê nhập xuất tốn dd/MM/yyyy |
| Loại vật tư | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cả | Người dùng nhập tìm kiếm hoặc chọn Loại thuốc vật tư |
| Nhóm vật tư | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cả | Người dùng nhập tìm kiếm hoặc chọn Nhóm thuốc vật tư |
| Nguồn CT | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cả | Người dùng nhập tìm kiếm hoặc chọn nguồn chương trình |
| Ẩn dữ liệu không có xuất nhập | Ô chọn | Không bắt buộc · Văn bản | Người dùng check chọn Ẩn dữ liệu không có xuất nhập |
| Tìm kiếm | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin Kho lập, Từ ngày, đến ngày, Loại vật tư, Nhóm vật tư, Nguồn CT, Đơn giá, Ẩn dữ liệu không có xuất nhập |
| Danh sách thuốc vật tư | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa lưới danh sách thuốc vật tư |
| Danh sách thuốc vật tư | Table | — | Hiển thị danh sách thuốc vật tư sau khi nhấn nút tìm kiếm Kiểm tra nếu cấu hình toMauTheoSLCanhBao = 1 kiểm tra tô màu đỏ chữ của các dòng thuốc có Số lượng tồn < Số lượng cảnh báo |
| In phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hiển thị danh sách các loại phiếu In |
Cấu hình và tham số liên quan 4 mục
| Nhóm | Tham số | Ý nghĩa đối với người dùng | Giá trị mặc định/phạm vi | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| PHARMA_TRACUU_XNT | toMauTheoSLCanhBao | Tô màu đỏ chữ của các dòng thuốc có Số lượng tồn < Số lượng cảnh báo 0: Không sử dụng 1: Sử dụng | Áp dụng theo CSYT | Danh sách cấu hình của chức năng |
| PHARMA_TRACUU_XNT | gopSLHoanTra | "Gộp số lượng hoàn trả vào cột số lượng nhập, đồng thời ẩn cột Hoàn trả 0: Không sử dụng 1: Sử dụng" | Áp dụng theo CSYT | Danh sách cấu hình của chức năng |
| PHARMA_TRACUU_XNT | layTheoMaByt | In báo cáo A4, cột Mã: 0: Không sử dụng, lấy theo mã thuốc 1: Sử dụng lấy theo Mã BYT | Áp dụng theo CSYT | Danh sách cấu hình của chức năng |
| Tham số được nhắc trong quy trình | RPT000132_PHIEU_XUAT_NHAP_TON_DANQUY | In phiếu: Nếu cấu hình RPT000132_PHIEU_XUAT_NHAP_TON_DANQUY in ra mẫu báo cáo xnt của Dân Quý | Không ghi trong LLD | Quy trình thao tác |
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 1 mục
| Mã | Loại | Nội dung được ghi nhận | Khi nào xuất hiện/cách xử lý |
|---|---|---|---|
MSG319 | Warning | Bạn chưa chọn kho! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
Tra cứu thẻ kho dược
Phạm vi
- Tìm kiếm thông tin tra cứu theo danh sách thuốc vật tư
- Tìm kiếm thông tin tra cứu theo mã thuốc/tên thuốc
- In phiếu (In thẻ kho, In thẻ kho tất cả....)
- Xuất tệp theo đinh dạng (RTF, XLSX, XLS, PDF)
Vị trí menu
Dược / Tra cứu / Tra cứu thẻ kho
Quy trình và thao tác
- Tìm kiếmTH1: Không check Ẩn dữ liệu không có biến động
Người dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách dược vật tư nạp tất cả các thuốc từng nhập vào kho, dựa vào thông tin Kho lập, từ ngày, đến ngày, Loại, Nhóm, Nguồn chương trình
TH2: Có check Ẩn dữ liệu không có biến động
Người dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách dược vật tư có biến động dựa vào thông tin Kho lập, từ ngày, đến ngày, Loại, Nhóm, Nguồn chương trình
- Sau khi tìm kiếm thì trả về thông tin đầu ra trên danh sách dược vật tư: Mã thuốc, Tên thuốc vật tư, Hoạt chất, Đơn vị, Đơn giá
- nạp lại danh sách dược vật tư sau khi tìm kiếm
- Khi chưa chọn kho, hệ thống sẽ hiển thị cảnh báo MSG319 - Hiển thịHiển thị danh sách thẻ kho dựa vào thông tin đầu vào: Kho lập, Từ ngày, đến ngày, mã thuốc
- Sau khi hiển thị thì trả về thông tin đầu ra trên danh sách thẻ kho:
+ Ngày: ngày biến động
+ Số chứng từ: số phiếu (phiếu xuất, phiếu nhập, phiếu hoàn trả, dự trù... tùy vào biến động)
+ Diễn giải: diễn giải chi tiết biến động:
Xuất dược ngoại trú: [+ mã bệnh nhân , tên bệnh nhân +]
Xuất dược nội trú Khoa [+ tên khoa+] [+ mã bệnh nhân, tên bệnh nhân+]
Nhận dược hoàn trả nội trú từ Khoa [+ tên khoa+] [+ mã bệnh nhân, tên bệnh nhân+]
Chuyển kho đi tới [+ tên kho nhận+]
Chuyển kho đến từ [+tên kho giao+]
Nhận hoàn trả dược liên thông từ [+tên kho giao+] ([+tên đơn vị trạm y tế+])
Xuất dự trù dược liên thông tới [+tên kho nhận+] ([+tên đơn vị trạm y tế+])
Nhập kho từ nhà cung cấp [+tên nhà cung cấp của phiếu nhập kho+]
Xuất hủy
Xuất thanh lý
..... nội dung diễn giải theo mẫu: ( Xuất/nhập + tên chức năng + tới/từ + [+tên kho giao/nhận+])
+ Đơn giá
+ Tồn đầu kỳ: tương tự chức năng xuất nhập tồn (số lượng thuốc tồn kho tại thời điểm bắt đầu kỳ báo cáo, là phần tồn kho được chuyển từ kỳ báo cáo trước sang kỳ báo cáo này. Vd lấy báo ngày 1/6/2025 - 30/6/2025 thì tồn đầu kỳ là số lượng tồn kho đầu ngày 1/6/2025 (cũng là tồn kho cuối kỳ ngày 31/5/2025))
+ Nhập: tương tự chức năng xuất nhập tồn (là tổng số lượng thuốc được nhập vào kho trong khoảng thời gian lấy báo cáo, bao gồm từ: nhập kho từ nhà cung cấp, số lượng chuyển kho đến từ các kho khác, đơn vị khác (nếu có liên thông). Nếu cấu hình gopSLHoanTra = 1 cộng thêm 'số lượng nhập hoàn trả khoa phòng, bệnh nhân' vào cột Nhập)
+ Xuất: tương tự chức năng xuất nhập tồn (là tổng số lượng được xuất ra khỏi kho trong khoảng thời gian lấy báo cáo, bao gồm từ: xuất bệnh nhân, xuất chuyển đi cho các kho khác, hoặc đơn vị khác (nếu có dùng liên thông), xuất dự trù khoa phòng, bệnh nhân, chuyển hủy, thanh lý)
+ Hoàn trả: số lượng nhập hoàn trả khoa phòng + số lượng hoàn trả bệnh nhân
+ Tồn cuối kỳ: là số lượng tồn kho còn lại trong kho tại thời điểm kết thúc kỳ báo cáo, được tính bằng công thức:
Nếu cấu hình gopSLHoanTra = 1 : Tồn cuối kỳ = Tồn đầu kỳ + Nhập - Xuất
Nếu cấu hình gopSLHoanTra = 0 : Tồn cuối kỳ = Tồn đầu kỳ + Nhập + Hoàn trả - Xuất
+ Số lô
+ Hạn dùng
Mỗi dòng biến động sẽ nằm trên một dòng riêng biệt, tồn cuối kì sẽ được tính toán trên mỗi dòng biến động
- nạp lại danh sách thẻ kho
- Khi chưa chọn kho, hệ thống sẽ hiển thị cảnh báo MSG319 - In phiếu- Hiển thị danh sách phiếu in: In báo cáo thẻ kho dược, In tất cả, In phiếu THCT
- Kho lập- Hiển thị tất cả các kho trong danh mục
- Loại thuốc vật tư- Hiển thị Loại thuốc vật tư trong danh mục
- Có thể tìm kiếm theo tên loại thuốc vật tư - Nguồn chương trình- Hiển thị nguồn chương trình trong danh mục
- Có thể tìm kiếm theo tên nguồn chương trình - chọn chuột vào danh sách dược vật tư1/ Điền thông tin Mã thuốc, tên thuốc được chọn vào ô mã thuốc, tên thuốc
2/ Tương tự EV0002 - Hiển thị danh sách thẻ kho dựa vào thông tin đầu vào: Kho lập, Từ ngày, đến ngày, mã thuốc
- Sau khi hiển thị thì trả về thông tin đầu ra trên danh sách thẻ kho:
+ Ngày: ngày biến động
+ Số chứng từ: số phiếu (phiếu xuất, phiếu nhập, phiếu hoàn trả, dự trù... tùy vào biến động)
+ Diễn giải:
-- Nếu cấu hình theKhoChiTiet = 1 diễn giải chi tiết biến động:
Xuất dược ngoại trú: [+ mã bệnh nhân , tên bệnh nhân +]
Xuất dược nội trú Khoa [+ tên khoa+] [+ mã bệnh nhân, tên bệnh nhân+]
Xuất/nhập giữa các kho: [Tên Kho]
Xuất dự trù dược liên thông tới [+tên kho nhận+] ([+tên đơn vị trạm y tế+])
Nhập kho từ nhà cung cấp [+tên nhà cung cấp của phiếu nhập kho+]
Xuất hủy
Xuất thanh lý
..... nội dung diễn giải theo mẫu: ( Xuất/nhập + tên chức năng + tới/từ + [+tên kho giao/nhận+])
-- Nếu cấu hình theKhoChiTiet = 0 diễn giải:
Xuất dược ngoại trú: [+ mã bệnh nhân , tên bệnh nhân +]
Xuất dược nội trú Khoa [+ tên khoa+]
Xuất/nhập giữa các kho: [Tên Kho]
Xuất/nhập liên thông kho [+tên kho nhận+]
Nhập kho từ nhà cung cấp [+tên nhà cung cấp của phiếu nhập kho+]
Nhập bù
Xuất thừa
Xuất hủy thuốc: [Tên Lý Do]
Xuất/nhập khác: [Tên Lý Do]
Xuất Bán thuốc cho khách lẻ: [Tên Khách Hàng]
+ Đơn giá
+ Tồn đầu kỳ: tương tự chức năng xuất nhập tồn (số lượng thuốc tồn kho tại thời điểm bắt đầu kỳ báo cáo, là phần tồn kho được chuyển từ kỳ báo cáo trước sang kỳ báo cáo này. Vd lấy báo ngày 1/6/2025 - 30/6/2025 thì tồn đầu kỳ là số lượng tồn kho đầu ngày 1/6/2025 (cũng là tồn kho cuối kỳ ngày 31/5/2025))
+ Nhập: tương tự chức năng xuất nhập tồn (là tổng số lượng thuốc được nhập vào kho trong khoảng thời gian lấy báo cáo, bao gồm từ: nhập kho từ nhà cung cấp, số lượng chuyển kho đến từ các kho khác, đơn vị khác (nếu có liên thông). Nếu cấu hình gopSLHoanTra = 1 cộng thêm 'số lượng nhập hoàn trả khoa phòng, bệnh nhân' vào cột Nhập)
+ Xuất: tương tự chức năng xuất nhập tồn (là tổng số lượng được xuất ra khỏi kho trong khoảng thời gian lấy báo cáo, bao gồm từ: xuất bệnh nhân, xuất chuyển đi cho các kho khác, hoặc đơn vị khác (nếu có dùng liên thông), xuất dự trù khoa phòng, bệnh nhân, chuyển hủy, thanh lý)
+ Hoàn trả: số lượng nhập hoàn trả khoa phòng + số lượng hoàn trả bệnh nhân
+ Tồn cuối kỳ: là số lượng tồn kho còn lại trong kho tại thời điểm kết thúc kỳ báo cáo, được tính bằng công thức:
Nếu cấu hình gopSLHoanTra = 1 : Tồn cuối kỳ = Tồn đầu kỳ + Nhập - Xuất
Nếu cấu hình gopSLHoanTra = 0 : Tồn cuối kỳ = Tồn đầu kỳ + Nhập + Hoàn trả - Xuất
+ Số lô
+ Hạn dùng
Mỗi dòng biến động sẽ nằm trên một dòng riêng biệt, tồn cuối kì sẽ được tính toán trên mỗi dòng biến động
- nạp lại danh sách thẻ kho
- Khi chưa chọn kho, hệ thống sẽ hiển thị cảnh báo MSG319 - Mã thuốc- Người dùng nhập mã thuốc, hệ thống sẽ dựa vào thông tin Kho lập, Từ ngày, đến ngày và mã thuốc để hiển thị danh sách các thuốc có biến động trong khoản thời gian được chọn
- Khi chọn được thuốc vật tư, hệ thống sẽ hiển thị thông tin lên ô Tên vật tư của thuốc được chọn - Tên thuốc- Người dùng nhập tên thuốc, hệ thống sẽ dựa vào thông tin Kho lập, Từ ngày, đến ngày và tên thuốc để hiển thị danh sách các thuốc có biến động trong khoản thời gian được chọn
- Khi chọn được thuốc vật tư, hệ thống sẽ hiển thị thông tin lên ô Mã vật tư của thuốc được chọn - Nhóm thuốc vật tư- Hiển thị Nhóm thuốc vật tư trong danh mục
- Có thể tìm kiếm theo tên nhóm thuốc vật tư
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 15 mục
| Trường/nút/tab | Kiểu hiển thị | Yêu cầu & mặc định | Hướng dẫn sử dụng |
|---|---|---|---|
| Kho lập | Danh sách chọn | Bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cả | Người dùng nhập tìm kiếm hoặc chọn kho lập trên danh sách |
| Từ ngày - đến ngày | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn thông tin từ ngày đến ngày muốn thống kê thẻ kho dược dd/MM/yyyy |
| Loại vật tư | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cả | Người dùng nhập tìm kiếm hoặc chọn Loại thuốc vật tư |
| Nhóm vật tư | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cả | Người dùng nhập tìm kiếm hoặc chọn Nhóm thuốc vật tư |
| Nguồn CT | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cả | Người dùng nhập tìm kiếm hoặc chọn nguồn chương trình |
| Mã thuốc | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản | Người dùng nhập mã thuốc |
| Tên thuốc | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản | Người dùng nhập tên thuốc |
| Danh sách dược vật tư | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa lưới danh sách dược vật tư |
| Tìm kiếm | Nút chức năng | — | TH1: Không check Ẩn dữ liệu không có biến động Người dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách dược vật tư nạp tất cả các thuốc từng nhập vào kho, dựa vào thông tin Kho lập, từ ngày, đến ngày, Loại, Nhóm, Nguồn chương trình TH2: Có check Ẩn dữ liệu không có biến động Người dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách dược vật tư có biến động dựa vào thông tin Kho lập, từ ngày, đến ngày, Loại, Nhóm, Nguồn chương trình |
| Danh sách dược vật tư | Table | — | Hiển thị danh sách thuốc vật tư sau khi nhấn nút tìm kiếm |
| Danh sách thẻ kho | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa lưới danh sách thẻ kho |
| Hiển thị | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống hiển thị danh sách thẻ kho dược dựa vào thông tin Kho lập, từ ngày, đến ngày, Mã thuốc Hiển thị dữ liệu tồn đầu kỳ và cuối kỳ của thuốc Hiển thị dữ liệu chi tiết biến động của thuốc |
| Danh sách thẻ kho | Table | — | Hiển thị danh sách thuốc vật tư sau khi nhấn nút tìm kiếm Nếu cấu hình gopSLHoanTra = 1 , ẩn cột Hoàn trả |
| In phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hiển thị danh sách các loại phiếu In |
| Ẩn dữ liệu không có biến động | Ô chọn | — | Người dùng chọn vào để chỉ hiển thị dữ liệu có biến động trong thời gian xem |
Cấu hình và tham số liên quan 2 mục
| Nhóm | Tham số | Ý nghĩa đối với người dùng | Giá trị mặc định/phạm vi | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| PHARMA_TRACUU_THEKHO | gopSLHoanTra | Gộp số lượng hoàn trả vào cột số lượng nhập, đồng thời ẩn cột Hoàn trả 0: Không sử dụng 1: Sử dụng | Áp dụng theo CSYT | Danh sách cấu hình của chức năng |
| PHARMA_TRACUU_THEKHO | theKhoChiTiet | Hiển thị mô tả chi tiết ở phần diễn giải của thẻ kho dược 0: Không sử dụng 1: Sử dụng | Áp dụng theo CSYT | Danh sách cấu hình của chức năng |
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 1 mục
| Mã | Loại | Nội dung được ghi nhận | Khi nào xuất hiện/cách xử lý |
|---|---|---|---|
MSG319 | Warning | Bạn chưa chọn kho! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
Nhập bù thuốc, vật tư
Phạm vi
- Hiển thị danh sách phiếu nhập bù trên giao diện hiển thị
- Tìm kiếm theo kho nhập bù
- Tìm kiếm thông tin từ ngày đến ngày
- Tìm kiếm thông tin phiếu trên lưới hiển thị
- Hiển thị thông tin thuốc trong phiếu nhập bù chi tiết
- Tìm kiếm thông tin thuốc trong phiếu nhập bù trên lưới
- Yêu cầu nhập bù
- In ấn biên bản nhập thuốc, phiếu nhập thuốc
- Xem phiếu nhập xuất
Vị trí menu
Dược / Nhập xuất/ nhập bù thuốc, vật tư
Quy trình và thao tác
- Thêm thuốc vật tư vào phiếu- Kiểm tra số lượng hợp lệ, số lượng phải lớn hơn 0. Nếu số lượng không hợp lệ sẽ cảnh báo MSG291
- Kiểm tra đơn giá hợp lệ. Nếu chưa nhập sẽ cảnh báo MSG286
- Kiểm tra số lô hợp lệ. Nếu chưa nhập sẽ cảnh báo MSG287
- Kiểm tra hạn sử dụng hợp lệ. Nếu hạn sử dụng trước ngày hiện tại sẽ cảnh báo MSG1978
- Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc. Focus chuột vào ô mã TVT
- Thêm thành công hiển thị các giá trị Tiền đơn, Tiền chiết khấu, Thuế GTGT, Tổng cộng, Thanh toán, Còn lại với công thức: Tổng cộng = Tiền đơn - Tiền chiết khấu + Thuế GTGT
Còn lại = Tổng cộng - Thanh toán - Lưu phiếu1. Ràng buộc dữ liệu
- Chưa nhập thông tin mã phiếu thì cảnh báo MSG314. Focus vào ô mã phiếu
- Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Focus vào ô ngày lập
- Chưa nhập số chứng từ thì cảnh báo MSG284. Focus vào ô số chứng từ
- Chưa nhập nhà cung cấp thì cảnh báo MSG285. Focus vào ô nhà cung cấp
- Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Focus vào ô mã vật tư
- Kiểm tra số phiếu trùng thì cảnh báo MSG1979 và đồng thời hệ thống tự sinh mã phiếu mới: Truyền vào mã phiếu trùng và mã phiếu mới; hiển thị mã phiếu mới trên ô [Mã phiếu]
2. Lưu thông tin phiếu
- Nếu là sửa phiếu thì xóa phiếu nhập xuất hiện tại
- Tạo mới phiếu nhập xuất với loại là [Nhập bù]
- Sau khi lưu thông tin phiếu thì hiển thị thông báo MSG107
- Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Tạo mới
- Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công là YC nhập - Gửi yêu cầu- Chuyển trạng thái phiếu sang chờ duyệt
- Phiếu trạng thái tạo mới thì mới cho Gửi yêu cầu
- Phiếu đã kết thúc/ đã duyệt: Vô hiệu hóa nút; Phiếu trạng thái tạo mới: Enable - Hủy phiếu- Hiển thị enable khi phiếu nhập đang ở trạng thái Tạo mới
- Trạng thái phiếu sau khi xóa có giá trị là Hủy phiếu
- Sau khi hủy xóa thành công thì thông báo MSG313 - Nhập bù- Mở Tab giao diện Nhập bù thuốc vật tư
- Sửa phiếu- Mở Tab giao diện Sửa phiếu nhập bù thuốc vật tư
- Mặc định các thông tin trong giao diện lấy từ phiếu nhập kho được chọn sửa:
+ Giá trị Kho lập
+ Giá trị Ngày lập
+ Giá trị Mã phiếu
+ Giá trị Số chứng từ
+ Giá trị Ngày chứng từ
+ Giá trị Nhà cung cấp
+ Giá trị Thêm nhà cung cấp
+ Giá trị Địa chỉ
+ Giá trị MST
+ Giá trị VAT(%)
+ Giá trị Chiết khấu
+ Giá trị Người giao
+ Giá trị Ghi chú
+ Giá trị Nguồn chương trình
+ Giá trị Trong thầu
+ Giá trị Tiền đơn
+ Giá trị Tiền chiết khấu
+ Giá trị Thuế GTGT
+ Giá trị Tổng cộng
+ Giá trị Thanh toán
+ Giá trị Còn lại
+ Danh sách thuốc
+ Danh sách phụ phí - Bổ sung- Mở Tab giao diện Bổ sung thuốc vào phiếu nhập bù thuốc vật tư
- Hiển thị Tab theo cấu hình tham số: DUOCVATTU_HIENTHITABBOSUNG
- Mặc định các thông tin trong giao diện lấy từ phiếu nhập kho được chọn bổ sung:
+ Giá trị Kho lập
+ Giá trị Ngày lập
+ Giá trị Mã phiếu
+ Giá trị Số chứng từ
+ Giá trị Ngày chứng từ
+ Giá trị Nhà cung cấp
+ Giá trị Thêm nhà cung cấp
+ Giá trị Địa chỉ
+ Giá trị MST
+ Giá trị VAT(%)
+ Giá trị Chiết khấu
+ Giá trị Người giao
+ Giá trị Ghi chú
+ Giá trị Nguồn chương trình
+ Giá trị Trong thầu
+ Giá trị Tiền đơn
+ Giá trị Tiền chiết khấu
+ Giá trị Thuế GTGT
+ Giá trị Tổng cộng
+ Giá trị Thanh toán
+ Giá trị Còn lại
+ Danh sách thuốc
+ Danh sách phụ phí - Tìm kiếm phiếu- Tìm kiếm phiếu dựa vào thông tin đầu vào: Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái
- Sau khi tìm kiếm thì trả về thông tin đầu ra: Số chứng từ, Số phiếu, Loại nhập xuất, Đối tượng nhập xuất, Trạng thái, Ngày nhập xuất, Người duyệt, Ngày duyệt, Tổng tiền
- nạp lại danh sách phiếu
- Cấu hình DUOCVATTU_HIENTHIPHIEUHUY - Ký sốKý số/ ký điện tử phiếu nhập bù thuốc vật tư
- Xem phiếu nhập xuấtHiển thị dữ liệu của các textbox ngoài màn hình chính: Nơi lập, Người lập, Ngày lập, Mã phiếu, Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Bệnh nhân, Đã thanh toán, Danh sách thuốc vật tư tiêu hao
- Hiển thị giá trị của combobox Tên kho- Hiển thị Tên kho vật tư theo phân quyền người dùng
- Có thể tìm kiếm kho trên combobox
- Khi chọn tên kho thì nạp lại danh sách phiếu - Hiển thị giá trị của combobox Loại phiếuHiển thị loại phiếu mặc định: Yêu cầu nhập
- Hiển thị giá trị của combobox Hinh thứcHiển thị hình thức mặc định: Xuất khác
- Hiển thị giá trị của combobox Trạng tháiHiển thị trạng thái gồm 5 giá trị: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt
- Tìm kiếm nhà cung cấp- Gợi ý nhà cung cấp trong danh mục theo ký tự gõ
- Thêm mới nhà cung cấp- Hiển thị cửa sổ Thêm mới nhà cung cấp vào danh mục gồm các textbox Mã, Tên, Địa chỉ, Điện thoại, Mã số thuế, Tài khoản, Ngân hàng, Ghi chú và nút Lưu
- Hiển thị giá trị của textbox Kho LậpGiá trị textbox Kho lập lấy từ Tên kho Tab Danh sách phiếu
- Hiển thị giá trị của textbox Mã phiếu- Giá trị Mã phiếu được hiển thị mặc định theo định dạng lại link: vnpthis/main/manager.jsp?func=../duoc/DUC_CauHinhPhieu
- Mã phiếu không được rỗng, nếu rỗng thì cảnh báo MSG314 - Nhập mã thuốc- Hiển thị danh sách thuốc vật tư trong danh mục theo ký tự nhập
- Khi chọn thuốc vật tư, tự động nạp các thông tin tên, Nước sản xuất, Hãng sản xuất, ĐVT, SĐK, Gói thầu, Giá bán, Thành tiền, Đơn giá VAT theo thuốc vật tư được chọn - Nhập số lượng- Khi nhập số lượng, tự động nạp các thông tin Giá bán, thành tiền, đơn giá, đơn giá VAT
- Khi không nhập số lượng, hệ thống sẽ cảnh báo MSG291 - Nhập thanh toánKhi nhập thanh toán, hệ thống sẽ tự động nạp lại giá trị của tiền còn lại: Còn lại = Tổng cộng - Thanh toán
- Nhập chiết khấuKhi nhập thanh toán, hệ thống sẽ tự động nạp lại giá trị của Tiền đơn, Tiền chiết khấu, Thuế GTGT, Tổng cộng, Thanh toán, Còn lại
- Sao chép phiếu- Mở Tab nhập bù, mặc định các thông tin trong giao diện lấy từ phiếu đã sao chép:
+ Giá trị Kho lập
+ Giá trị Ngày lập
+ Giá trị Số chứng từ
+ Giá trị Ngày chứng từ
+ Giá trị Nhà cung cấp
+ Giá trị Thêm nhà cung cấp
+ Giá trị Địa chỉ
+ Giá trị MST
+ Giá trị VAT(%)
+ Giá trị Chiết khấu
+ Giá trị Người giao
+ Giá trị Ghi chú
+ Giá trị Nguồn chương trình
+ Giá trị Trong thầu
+ Giá trị Tiền đơn
+ Giá trị Tiền chiết khấu
+ Giá trị Thuế GTGT
+ Giá trị Tổng cộng
+ Giá trị Thanh toán
+ Giá trị Còn lại
+ Danh sách thuốc
+ Danh sách phụ phí - In phiếuHiển thị danh sách các phiếu in:
- In phiếu lĩnh
- In phiếu lĩnh thuốc
- In phiếu lĩnh thuốc ngoại trú
- In đơn thuốc ngoại trú
- In phiếu nợ thuốc/vật tư
- Phiếu xuất thuốc gây nghiện, hướng thần
- Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện, hướng thần
- In phiếu nhập
- In phiếu nhập (chuyển kho)
- In phiếu nhập (Theo giá đông y)
- In phiếu nhập YHCT
- In phiếu nhập kho Máu
- In phiếu nhập kho nhà thuốc
- In phiếu nhập kế toán
- In phiếu dự trù
- In phiếu xuất
- In phiếu xuất giữa các kho
- Giấy thanh toán Dược
- Giấy thanh toán Vật tư
- In phiếu xuất GNHT
- In phiếu xuất hóa chất KHTH
- In phiếu trả thuốc
- In phiếu hoàn trả
- In phiếu XK kiêm vận chuyển nội bộ
- In phiếu dự trù thuốc
- In BB kiểm nhập hóa đơn theo giá Đông y
- In phiếu lĩnh thuốc/vật tư hao phí
- In phiếu hoàn trả thuốc/vật tư hao phí
- Phiếu báo hỏng mất DCCC
- Phiếu lĩnh thuốc/vật tư bổ sung cơ số tủ trực
- In phiếu hoàn trả cơ số tủ trực
- In phiếu nhập xuất thuốc từ nhà thuốc
- In biên bản trả thuốc
- In phiếu xuất thuốc trả kho chính
- In phiếu lĩnh hóa chất theo khoa phòng
- In phiếu lĩnh y dụng cụ theo khoa phòng
- In phiếu xuất trả NCC
- In biên bản kiểm nhập thuốc, vật tư, hóa chất hoàn trả
- In phiếu trả lại kho máu - Lưu- Lưu nhà cung cấp được thêm vào danh mục nhà cung cấp
- Đóng- Thực hiện đóng cửa sổ thêm mới nhà cung cấp
- chọn đúp chuột trái vào phiếu trên danh sách- Mở Tab giao diện Sửa phiếu nhập bù thuốc vật tư
- Mặc định các thông tin trong giao diện lấy từ phiếu nhập kho được chọn sửa:
+ Giá trị Kho lập
+ Giá trị Ngày lập
+ Giá trị Mã phiếu
+ Giá trị Số chứng từ
+ Giá trị Ngày chứng từ
+ Giá trị Nhà cung cấp
+ Giá trị Thêm nhà cung cấp
+ Giá trị Địa chỉ
+ Giá trị MST
+ Giá trị VAT(%)
+ Giá trị Chiết khấu
+ Giá trị Người giao
+ Giá trị Ghi chú
+ Giá trị Nguồn chương trình
+ Giá trị Trong thầu
+ Giá trị Tiền đơn
+ Giá trị Tiền chiết khấu
+ Giá trị Thuế GTGT
+ Giá trị Tổng cộng
+ Giá trị Thanh toán
+ Giá trị Còn lại
+ Danh sách thuốc
+ Danh sách phụ phí - Xoá 1 thuốcXoá dữ liệu thuốc trong phiếu. Nếu đã phát sinh nhập xuất thì cảnh báo MSG297
- Sau khi xóa thuốc thành công thì hiển thị thông báo MSG298
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 204 mục
| Trường/nút/tab | Kiểu hiển thị | Yêu cầu & mặc định | Hướng dẫn sử dụng |
|---|---|---|---|
| 3. Màn hình nhập bù/ Sửa phiếu | |||
| Danh sách phiếu yêu cầu | Thẻ chức năng | — | Người dùng chọn → Hiển thị màn hình thông tin danh sách phiếu nhập bù |
| Tên kho | Danh sách chọn | Bắt buộc · Văn bản | Người dùng chọn danh sách kho |
| Từ ngày | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn thông tin từ ngày muốn thống kê danh sách phiếu nhập bù thuốc vật tư dd/MM/yyyy |
| Đến ngày | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn thông tin đến ngày muốn thống kê danh sách phiếu nhập bù thuốc vật tư dd/MM/yyyy |
| Loại phiếu | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Yêu cầu nhập | Người dùng chọn danh sách loại phiếu: Yêu cầu nhập |
| Hình thức | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Xuất khác | Người dùng chọn danh sách hình thức |
| Trạng thái | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cả | Hiển thị danh sách trạng thái: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã kết thúc, Không duyệt |
| Trạng thái | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái |
| Tạo phiếu nhập | Nút chức năng | — | Mở tab để thêm mới phiếu nhập bù |
| Danh sách phiếu | Table | — | - Hiển thị danh sách phiếu nhập từ nhà cung cấp sau khi nhấn nút tìm kiếm. Các cột dữ liệu bao gồm: - STT - Thao tác: Sửa phiếu; bổ sung; tạo bản sao phiếu; ký số; hủy phiếu - Số chứng từ - Số phiếu - Loại phiếu - Trạng thái - Lý do nhập xuất - Ngày nhập xuất - Ngày duyệt - Ghi chú |
| Nơi lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị nơi lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Người lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tự | Hiển thị người lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Ngày lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tự | Hiển thị ngày lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Mã phiếu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị mã phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Expand/Collapse | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống expand/Collapse thông tin phiếu |
| Số chứng từ | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị số chứng từ (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Ngày | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tự | Hiển thị ngày chứng từ (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Lần in | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 3 | Hiển thị lần in (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Tiền đơn | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tiền đơn (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Phiếu yêu cầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị Phiếu yêu cầu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Chiết khấu (%) | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (5,2) | Hiển thị % chiết khấu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Tiền chiết khấu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tiền chiết khấu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Ghi chú | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Hiển thị ghi chú (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Tổng cộng | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tổng tiền (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Danh sách thuốc nhập kho | Table | — | Hiển thị danh sách thuốc trong phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách). Các cột dữ liệu: - STT - Mã thuốc - Tên thuốc - Hoạt chất - Hàm lượng - Đơn vị - Số lượng - SL khả dụng - SL duyệt - Đơn giá - Thành tiền - Số lô - HSD |
| Menu chi tiết phiếu | |||
| Sửa phiếu | Nút chức năng | — | Mở màn hình chi tiết phiếu đang chọn |
| Bổ sung | Nút chức năng | — | Mở màn hình chi tiết phiếu đang chọn, để bổ sung TVT vào phiếu |
| Tạo bản sao phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống hiển thị thông tin sao chép qua Tab nhập bù |
| Ký số | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → hiển thị pop up đăng nhập CA ký số |
| Hủy phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Xóa phiếu đã tạo |
| Nhập bù | Thẻ chức năng | — | Người dùng chọn → Hiển thị màn hình nhập kho khác thuốc vật tư |
| Kho lập | Danh sách chọn | Bắt buộc · Văn bản | Hiển thị kho lập |
| Ngày lập | Chọn ngày | Bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày lập phiếu dd/MM/yyyy |
| Ký hiệu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Nhập ký hiệu của phiếu |
| Mã phiếu | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị mã phiếu |
| Số chứng từ | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập số chứng từ |
| Ngày chứng từ | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày chứng từ dd/MM/yyyy |
| Nhà cung cấp | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Người dùng nhập nhà cung cấp theo danh mục |
| Thêm nhà cung cấp | Nút chức năng | — | Người dùng chọn để thêm nhà cung cấp mới |
| Địa chỉ | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Địa chỉ nhà cung cấp, hiển thị theo nhà cung cấp được chọn |
| VAT(%) | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3) | Người dùng nhập % VAT |
| Chiết khấu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3) | Người dùng nhập % chiết khấu |
| Người giao | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tự | Người dùng nhập người giao |
| Ghi chú | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Người dùng nhập ghi chú phiếu |
| Trong thầu | Ô chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 1 | Người dùng check chọn trong thầu |
| Thành tiền | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tổng số tiền của tất cả TVT trong phiếu |
| Tiền chiết khấu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tổng số tiền chiết khấu của TVT trong phiếu |
| Thuế GTGT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tổng số tiền VAT của TVT trong phiếu |
| Tổng cộng | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị số tiền còn lại = (Thành tiền - tiền chiết khấu + Tiền VAT) |
| Thông tin thuốc | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa thông tin phiếu thuốc |
| Mã thuốc | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn |
| Tên thuốc | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Hiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Đơn vị tính | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Số đăng ký | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị số đăng ký (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Nước sản xuất | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị tên nước sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Hãng sản xuất | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Hiển thị hãng sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Số lô | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập số lô |
| Hạn sử dụng | Chọn ngày | Bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy | Người dùng nhập hạn sử dụng dd/MM/yyyy |
| QĐ thầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị quyết định thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Tên đấu thầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Hiển thị tên đấu thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Giá thầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3) | Hiển thị giá thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Chiết khấu TVT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số | Hiển thị chiết khấu thuốc vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) Người dùng có thể nhập lại Chiết khấu TVT, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Số lượng Khi enter ở ô này các ô liên quan là Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT sẽ tính lại: - Trường hợp check radio nút Tiền : Giá dịch vụ = giá dịch vụ - chiết khấu TVT Giá BHYT = giá BHYT - chiết khấu TVT Giá trần BHYT = giá trần BHYT- chiết khấu TVT - Trường hợp check radio nút % : Giá dịch vụ = giá dịch vụ - chiết khấu TVT*giá dịch vụ/100 Giá BHYT = giá BHYT - chiết khấu TVT*giá BHYT/100 Giá trần BHYT = giá trần BHYT- chiết khấu TVT*giá trần BHYT/100 |
| Tiền | Nút chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 1 | Người dùng chọn check chọn đơn vị của chiết khấu là tiền |
| % | Nút chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 1 | Người dùng chọn check chọn đơn vị của chiết khấu là % |
| Số lượng | Ô nhập | Bắt buộc · Số · Giới hạn (14,2) | Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư |
| Đơn giá | Ô nhập | Bắt buộc · Số · Giới hạn (19,6) | Người dùng nhập đơn giá |
| Đơn giá VAT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (16,3) | Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư, đơn giá, VAT) |
| Thành tiền VAT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Người dùng nhập thành tiền VAT |
| Giá dịch vụ | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3) | Người dùng nhập giá dịch vụ |
| Giá BHYT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3) | Người dùng nhập giá BHYT |
| Giá trần BHYT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3) | Hiển thị giá trần BHYT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Thành tiền | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng, đơn giá) |
| Thêm | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu |
| Danh sách thuốc | Table | — | Hiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột: - Mã thuốc - Tên thuốc - Hoạt chất - Hàm lượng - Đơn vị - Số lượng - SL khả dụng - SL duyệt - Đơn giá - Thành tiền - Sô lô - Hạn sử dụng |
| Phụ phí | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa thông tin phụ phí (chỉ hiển thị biểu mẫu đối với url nhập kho loại máu) |
| Expand/Collapse (phụ phí) | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống expand/Collapse thông tin phụ phí |
| Phụ phí | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Người dùng chọn phụ phí |
| Danh sách phụ phí | Table | — | Hiển thị danh sách phụ phí đã chọn bao gồm cột STT, Mã phụ phí, Mã BYT, Mã hoạt chất, Hoạt chất, Giá nhập, Giá bán, Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT, ACT |
| Lưu phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Lưu phiếu nhập bù |
| #VALUE! | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Xoá dòng thuốc đó |
| Gửi yêu cầu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Gửi yêu cầu duyệt phiếu |
| Sửa phiếu | Thẻ chức năng | — | Người dùng chọn → Hiển thị màn hình Sửa phiếu nhập bù |
| Thông tin phiếu | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa thông tin phiếu nhập |
| Kho lập | Danh sách chọn | Bắt buộc · Văn bản | Hiển thị kho lập |
| Ngày lập | Chọn ngày | Bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày lập phiếu dd/MM/yyyy |
| Mã phiếu | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị mã phiếu |
| Số chứng từ | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập số chứng từ |
| Ngày chứng từ | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày chứng từ dd/MM/yyyy |
| Nhà cung cấp | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Người dùng nhập nhà cung cấp theo danh mục |
| Thêm nhà cung cấp | Nút chức năng | — | Người dùng chọn để thêm nhà cung cấp mới |
| Lý do nhập | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 10 | Người dùng chọn lý do nhập |
| VAT(%) | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3) | Người dùng nhập % VAT |
| Chiết khấu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3) | Người dùng nhập % chiết khấu |
| Người giao | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tự | Người dùng nhập người giao |
| Ghi chú | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Người dùng nhập ghi chú phiếu |
| Nguồn chương trình | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 10 | Người dùng chọn nguồn chương trình |
| Trong thầu | Ô chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 1 | Người dùng check chọn trong thầu |
| Tiền đơn | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tiền đơn |
| Tiền chiết khấu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tiền chiết khấu |
| Thuế GTGT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tiền chiết khấu |
| Tổng cộng | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tổng tiền |
| Thanh toán | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Người dùng nhập số tiền đã thanh toán |
| Còn lại | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị số tiền còn lại |
| Thông tin thuốc | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa thông tin phiếu thuốc |
| Mã thuốc | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn |
| Tên thuốc | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Hiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Đơn vị tính | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Số đăng ký | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị số đăng ký (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Nước sản xuất | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị tên nước sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Hãng sản xuất | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Hiển thị hãng sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Số lô | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập số lô |
| Hạn sử dụng | Chọn ngày | Bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy | Người dùng nhập hạn sử dụng dd/MM/yyyy |
| QĐ thầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị quyết định thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Tên đấu thầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Hiển thị tên đấu thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Giá thầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3) | Hiển thị giá thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Chiết khấu TVT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Mặc định: 0 | 1.Người dùng nhập Chiết khấu TVT, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Số lượng Check ô Tiền giá trị ô chiết khấu dạng (11,0). 2. Khi nhập giá trị ở ô này các ô liên quan là Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT sẽ tính lại: - Trường hợp check radio nút % : Giá dịch vụ = giá dịch vụ - chiết khấu TVT*giá dịch vụ/100 Giá BHYT = giá BHYT - chiết khấu TVT*giá BHYT/100 Giá trần BHYT = giá trần BHYT- chiết khấu TVT*giá trần BHYT/100 |
| Tiền | Nút chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 1 · Mặc định: disable | Người dùng chọn check chọn đơn vị của chiết khấu là tiền |
| % | Nút chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 1 | Người dùng chọn check chọn đơn vị của chiết khấu là % |
| Số lượng | Ô nhập | Bắt buộc · Số · Giới hạn (14,2) | Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư |
| Đơn giá | Ô nhập | Bắt buộc · Số · Giới hạn (19,6) | Người dùng nhập đơn giá |
| Đơn giá VAT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (16,3) | Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư, đơn giá, VAT) |
| Thành tiền VAT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Người dùng nhập thành tiền VAT |
| Giá dịch vụ | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3) | Người dùng nhập giá dịch vụ |
| Giá BHYT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3) | Người dùng nhập giá BHYT |
| Giá trần BHYT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3) | Hiển thị giá trần BHYT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Thành tiền | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng, đơn giá) |
| Thêm | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu |
| Danh sách thuốc | Table | — | Hiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, Giá bán, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT |
| Phụ phí | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa thông tin phụ phí (chỉ hiển thị biểu mẫu đối với url nhập kho loại máu) |
| Expand/Collapse (phụ phí) | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống expand/Collapse thông tin phụ phí |
| Phụ phí | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Người dùng chọn phụ phí |
| Danh sách phụ phí | Table | — | Hiển thị danh sách phụ phí đã chọn bao gồm cột STT, Mã phụ phí, Mã BYT, Mã hoạt chất, Hoạt chất, Giá nhập, Giá bán, Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT, ACT |
| Lưu phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Lưu phiếu nhập bù |
| #VALUE! | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Xoá dòng thuốc đó |
| Nhập kho | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Thực hiện nhập kho |
| Bổ sung | Thẻ chức năng | — | Người dùng chọn → Hiển thị màn hình Bổ sung thuốc vào phiếu đã nhập kho |
| Thông tin phiếu | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa thông tin phiếu nhập |
| Kho lập | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản | Hiển thị kho lập |
| Ngày lập | Chọn ngày | Bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày lập phiếu dd/MM/yyyy |
| Mã phiếu | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị mã phiếu |
| Số chứng từ | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập số chứng từ |
| Ngày chứng từ | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày chứng từ dd/MM/yyyy |
| Nhà cung cấp | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Người dùng nhập nhà cung cấp theo danh mục |
| Thêm nhà cung cấp | Nút chức năng | — | Người dùng chọn để thêm nhà cung cấp mới |
| Lý do nhập | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 10 | Người dùng chọn lý do nhập |
| VAT(%) | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3) | Người dùng nhập % VAT |
| Chiết khấu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3) | Người dùng nhập % chiết khấu |
| Người giao | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tự | Người dùng nhập người giao |
| Ghi chú | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Người dùng nhập ghi chú phiếu |
| Nguồn chương trình | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 10 | Người dùng chọn nguồn chương trình |
| Trong thầu | Ô chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 1 | Người dùng check chọn trong thầu |
| Tiền đơn | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tiền đơn |
| Tiền chiết khấu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tiền chiết khấu |
| Thuế GTGT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tiền chiết khấu |
| Tổng cộng | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị tổng tiền |
| Thanh toán | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Người dùng nhập số tiền đã thanh toán |
| Còn lại | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị số tiền còn lại |
| Phụ phí | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa thông tin phụ phí (chỉ hiển thị biểu mẫu đối với url nhập kho loại máu) |
| Phụ phí | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Người dùng chọn phụ phí |
| Danh sách phụ phí | Table | — | Hiển thị danh sách phụ phí đã chọn bao gồm cột STT, Mã phụ phí, Mã BYT, Mã hoạt chất, Hoạt chất, Giá nhập, Giá bán, Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT, ACT |
| Thông tin thuốc | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa thông tin phiếu thuốc |
| Mã thuốc | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn |
| Tên thuốc | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Hiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Đơn vị tính | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Số đăng ký | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị số đăng ký (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Nước sản xuất | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị tên nước sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Hãng sản xuất | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Hiển thị hãng sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Số lô | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập số lô |
| Hạn sử dụng | Chọn ngày | Bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy | Người dùng nhập hạn sử dụng dd/MM/yyyy |
| QĐ thầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị quyết định thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Tên đấu thầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Hiển thị tên đấu thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Giá thầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3) | Hiển thị giá thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Chiết khấu TVT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số | Hiển thị chiết khấu thuốc vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) Người dùng có thể nhập lại Chiết khấu TVT, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Số lượng Khi enter ở ô này các ô liên quan là Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT sẽ tính lại: - Trường hợp check radio nút Tiền : Giá dịch vụ = giá dịch vụ - chiết khấu TVT Giá BHYT = giá BHYT - chiết khấu TVT Giá trần BHYT = giá trần BHYT- chiết khấu TVT - Trường hợp check radio nút % : Giá dịch vụ = giá dịch vụ - chiết khấu TVT*giá dịch vụ/100 Giá BHYT = giá BHYT - chiết khấu TVT*giá BHYT/100 Giá trần BHYT = giá trần BHYT- chiết khấu TVT*giá trần BHYT/100 |
| Tiền | Nút chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 1 | Người dùng chọn check chọn đơn vị của chiết khấu là tiền |
| % | Nút chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 1 | Người dùng chọn check chọn đơn vị của chiết khấu là % |
| Số lượng | Ô nhập | Bắt buộc · Số · Giới hạn (14,2) | Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư |
| Đơn giá | Ô nhập | Bắt buộc · Số · Giới hạn (19,6) | Người dùng nhập đơn giá |
| Đơn giá VAT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (16,3) | Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư, đơn giá, VAT) |
| Thành tiền VAT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Người dùng nhập thành tiền VAT |
| Giá dịch vụ | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3) | Người dùng nhập giá dịch vụ |
| Giá BHYT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3) | Người dùng nhập giá BHYT |
| Giá trần BHYT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3) | Hiển thị giá trần BHYT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Thành tiền | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2) | Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng, đơn giá) |
| Thêm | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu |
| Danh sách thuốc | Table | — | Hiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, Giá bán, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT |
| Phụ phí | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa thông tin phụ phí (chỉ hiển thị biểu mẫu đối với url nhập kho loại máu) |
| Expand/Collapse (phụ phí) | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống expand/Collapse thông tin phụ phí |
| Phụ phí | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Người dùng chọn phụ phí |
| Danh sách phụ phí | Table | — | Hiển thị danh sách phụ phí đã chọn bao gồm cột STT, Mã phụ phí, Mã BYT, Mã hoạt chất, Hoạt chất, Giá nhập, Giá bán, Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT, ACT |
| #VALUE! | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Xoá dòng thuốc đó |
| Lưu phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Lưu phiếu nhập bù |
| Nhập kho | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Thực hiện nhập kho |
| In phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống hiển thị danh sách các phiếu in |
| cửa sổ thêm nhà cung cấp | |||
| Mã | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Người dùng nhập mã nhà cung cấp |
| Tên | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Người dùng nhập tên nhà cung cấp |
| Địa chỉ | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Người dùng nhập địa chỉ nhà cung cấp |
| Điện thoại | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập số điện thoại nhà cung cấp |
| Mã số Thuế | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập mã số thuế nhà cung cấp |
| Tài khoản | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập số tài khoản ngân hàng nhà cung cấp |
| Ngân hàng | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Người dùng nhập tên ngân hàng nhà cung cấp |
| Ghi chú | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Người dùng nhập ghi chú nhà cung cấp |
| Phụ phí vận chuyển | Ô chọn | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 1 · Mặc định: Uncheck | Người dùng check chọn phụ phí vận chuyển |
| Lưu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống lưu lại thông tin thêm mới nhà cung cấp |
| Đóng | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống đóng cửa sổ thêm mới nhà cung cấp |
Cấu hình và tham số liên quan 5 mục
| Nhóm | Tham số | Ý nghĩa đối với người dùng | Giá trị mặc định/phạm vi | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PHARMA_NHAPBUTVT | hienThiPhieuHuy | Hiển thị phiếu đã hủy trên danh sách phiếu Giá trị 0: Không hiển thị; 1: Hiển thị | Danh sách cấu hình của chức năng |
| 2 | | suaMaPhieu | Cho phép sửa mã phiếu: Giá trị 0: Không cho phép mã phiếu; 1: Cho phép sửa mã phiếu | Danh sách cấu hình của chức năng |
| 3 | | DUOCVATTU_EXPANDFORM_PHUPHI | Expand form phụ phí: Giá trị 0: Collapse form phụ phí; 1: Expand form phụ phí | Danh sách cấu hình của chức năng |
| 4 | | DUOCVATTU_HIENTHITABBOSUNG | Hiển thị Tab bổ sung: Giá trị 0: Không hiển thị Tab bổ sung; 1: Hiển thị Tab bổ sung | Danh sách cấu hình của chức năng |
| Tham số được nhắc trong quy trình | DUOCVATTU_HIENTHIPHIEUHUY | Tìm kiếm phiếu: Số chứng từ, Số phiếu, Loại nhập xuất, Đối tượng nhập xuất, Trạng thái, Ngày nhập xuất, Người duyệt, Ngày duyệt, Tổng tiền - nạp lại danh sách phiếu - Cấu hình DUOCVATTU_HIENTHIPHIEUHUY | Không ghi trong LLD | Quy trình thao tác |
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 19 mục
| Mã | Loại | Nội dung được ghi nhận | Khi nào xuất hiện/cách xử lý |
|---|---|---|---|
MSG107 | Information | Lưu thông tin thành công! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG312 | Information | Hủy phiếu thành công | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG313 | Information | Xóa phiếu thành công | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG282 | Warning | Thuốc trong phiếu đã được sử dụng | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG314 | Warning | Mã phiếu không đúng | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG284 | Warning | Chưa nhập số chứng từ | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG285 | Warning | Chưa nhập nhà cung cấp | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG286 | Warning | Chưa nhập đơn giá | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG287 | Warning | Chưa nhập số lô | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG288 | Warning | Chưa nhập hạn sử dụng | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG289 | Warning | Danh sách thuốc vật tư không được rỗng | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG290 | Warning | Ngày lập không được lớn hơn ngày hiện tại | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG291 | Warning | Số lượng không đúng | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG315 | Warning | Xuất trả thành công | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG293 | Warning | Hủy xuất trả thành công | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG297 | Warning | Chỉ xóa được thuốc chưa phát sinh nhập xuất | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG298 | Warning | Xoá thuốc thành công | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG1978 | Error | Thuốc vật tư đã hết hạn | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG1979 | Warning | Mã phiếu {0} đã tồn tại và thay Mã phiếu mới {0} | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
Xuất thừa thuốc, vật tư
Phạm vi
- Hiển thị danh sách phiếu xuất thừa trên giao diện hiển thị
- Tìm kiếm theo kho xuất thừa vật tư
- Tìm kiếm thông tin từ ngày đến ngày
- Tìm kiếm thông tin phiếu trên lưới hiển thị
- Hiển thị thông tin vật tư trong phiếu xuất thừa thuóc chi tiết
- Tìm kiếm thông tin vật tư trong phiếu xuất thừa vật tư trên lưới
- Yêu cầu xuất thừa
- In phiếu xuất kho
- Xem phiếu nhập xuất
Vị trí menu
Dược / Nhập xuất / Xuất thừa thuốc vật tư
Quy trình và thao tác
- Thêm thuốc vật tư vào phiếu- Kiểm tra thuốc khả dụng trong kho. Nếu số lượng > số lượng khả dụng thì đưa ra cảnh báo MSG316. Focus chuột vào ô nhập số lượng
- Kiểm tra số lượng hợp lệ, số lượng phải lớn hơn 0. Nếu số lượng không hợp lệ sẽ cảnh báo MSG291
- Kiểm tra đơn giá hợp lệ. Nếu chưa nhập sẽ cảnh báo MSG286
- Kiểm tra số lô hợp lệ. Nếu chưa nhập sẽ cảnh báo MSG287
- Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc. Focus chuột vào ô mã vật tư
- Thêm thành công hiển thị các giá trị Tiền đơn, Tiền chiết khấu, Thuế GTGT, Tổng cộng, Thanh toán, Còn lại với công thức: Tổng cộng = Tiền đơn - Tiền chiết khấu + Thuế GTGT
Còn lại = Tổng cộng - Thanh toán" - Lưu phiếu1. Kiểm tra các thông tin bắt buộc
- Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Focus vào ô ngày lập
- Chưa nhập lý do xuất thì cảnh báo MSG1955. Focus vào ô lý do xuất
2. Kiểm tra danh sách thuốc có thuốc chưa
- Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Focus vào ô mã vật tư
3. Sinh mã phiếu có dạng:
- Xuất thừa: XT_mã kho_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: XT_11_25082025_1
4. Tạo phiếu xuất gồm các thông tin của phiếu: hình thức nhập/xuất, kho, số chứng từ, ngày chứng từ, tổng tiền, VAT, chiết khấu, ghi chú, người lập
5. Lưu thông tin tiết thuốc: mã thuốc, số lượng, số lô, hạn dùng, số lượng, đơn giá, VAT, thầu,…, gắn tồn kho id
6. Ghi log
7. Sau khi lưu thông tin phiếu thì hiển thị thông báo MSG107 và đóng Tab
- Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Tạo mới
- Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công là YC xuất - Gửi yêu cầu lên khoa dược1. Kiểm tra các thông tin bắt buộc
- Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Focus vào ô ngày lập
- Chưa nhập lý do nhập thì cảnh báo MSG1955. Focus vào ô lý do nhập
2. Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Focus vào ô mã vật tư
3. Sinh mã phiếu có dạng:
- Xuất thừa: XT_mã kho_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: XT_11_25082025_1
4. Tạo phiếu xuất gồm các thông tin của phiếu: hình thức nhập/xuất, kho,số chứng từ, ngày chứng từ, tổng tiền, VAT, chiết khấu, ghi chú, người lập
5. Lưu thông tin tiết thuốc: mã thuốc, số lượng, số lô, hạn dùng, số lượng, đơn giá, VAT, thầu,…, gắn tồn kho id
6. Sau khi gửi yêu cầu thành công thì hiển thị thông báo MSG538 và đóng Tab, thất bại báo MSG1953
- Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Chờ duyệt
- Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công là YC xuất
7. Ghi log - Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược- Hiển thị khi phiếu đang ở trạng thái Chờ duyệt
- Trạng thái phiếu sau khi gửi yêu cầu là Tạo mới - Yêu cầu xuất- Mở Tab màn hình Chi tiết phiếu yêu cầu xuất
- Sửa phiếu- Mở Tab màn hình Sửa phiếu xuất thừa
- Mặc định các thông tin trong lấy từ phiếu được chọn sửa:
+ Kho lập
+ Ngày lập
+ Mã phiếu
+ Số chứng từ
+ Ngày chứng từ
+ Người giao
+ Lý do xuất
+ Chiết khấu
+ Ghi chú
+ Danh sách vật tư - Tìm kiếm phiếu- Tìm kiếm phiếu dựa vào thông tin đầu vào: Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái
- Sau khi tìm kiếm thì trả về thông tin đầu ra: Số chứng từ, Số phiếu, Loại nhập xuất, Đối tượng nhập xuất, Trạng thái, Ngày nhập xuất, Người duyệt, Ngày duyệt, Tổng tiền
- nạp lại danh sách phiếu
- Hiển thị theo cấu hình hienThiPhieuHuy - Ký sốKý số/ ký điện tử phiếu xuất thừa
- Hủy ký sốHủy ký số/ ký điện tử phiếu xuất thừa
- Hủy phiếu- Hiển thị khi trạng thái phiếu là Tạo mới
- Trạng thái phiếu sau khi hủy có giá trị là Hủy phiếu
- Sau khi hủy sẽ không còn hiển thị lên danh sách phiếu
- Hủy phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG312 - Hiển thị giá trị của combobox Tên kho- Hiển thị Tên kho vật tư theo phân quyền người dùng
- Có thể tìm kiếm kho trên combobox
- Khi chọn tên kho thì nạp lại danh sách phiếu - Hiển thị giá trị của combobox Loại phiếuHiển thị loại phiếu: Yêu cầu xuất
- Hiển thị giá trị của combobox Hinh thứcHiển thị hình thức mặc định: Xuất khác
- Hiển thị giá trị của combobox Trạng tháiHiển thị trạng thái gồm 5 giá trị: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt
- chọn chuột trái vào phiếu trên danh sáchHiển thị dữ liệu của các textbox ngoài màn hình chính: Nơi lập, Người lập, Ngày lập, Mã phiếu, Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Bệnh nhân, Đã thanh toán, Danh sách thuốc vật tư
- Hiển thị giá trị của textbox Kho LậpGiá trị textbox Kho lập lấy từ Tên kho ngoài màn hình chính
- Hiển thị giá trị của textbox Mã phiếu- Giá trị Mã phiếu được hiển thị mặc định theo định dạng lại link: vnpthis/main/manager.jsp?func=../duoc/DUC_CauHinhPhieu
- Mã phiếu không được trùng, nếu trùng thì cảnh báo MSG317
- Mã phiếu không được rỗng, nếu rỗng thì cảnh báo MSG314 - Checkbox Thuốc vật tư hết hạnKhi check Tự động thêm các thuốc vật tư hết hạn vào lưới danh sách thuốc vật tư thay vì gõ thủ công
- Nhập mã vật tư- Hiển thị danh sách vật tư tồn kho theo ký tự nhập
- Khi chọn vật tư, tự động nạp các thông tin tên vật tư, tên nước sản xuất, hãng sản xuất, đơn vị tính, số đăng ký, gói thầu, giá bán, đơn giá, % VAT, đơn giá VAT, thành tiền, số lô, số lượng, giá nhân dân, giá dịch vụ, giá BHYT, giá trần BHYT, STT thầu - Nhập số lượng- Khi nhập số lượng, tự động nạp các thông tin Thành tiền, Tiền đơn, Tiền chiết khấu, Thuế GTGT, Tổng cộng, Thanh toán, Còn lại.
Tổng cộng = Tiền đơn - Tiền chiết khấu + Thuế GTGT
Còn lại = Tổng cộng - Thanh toán
- Khi nhập vượt quá số lượng khả dụng trong kho, hệ thống sẽ cảnh báo MSG316
- Khi không nhập số lượng, hệ thống sẽ cảnh báo MSG291 - Nhập thanh toánKhi nhập thanh toán, hệ thống sẽ tự động nạp lại giá trị của tiền còn lại: Còn lại = Tổng cộng - Thanh toán
- Nhập chiết khấuKhi nhập thanh toán, hệ thống sẽ tự động nạp lại giá trị của Tiền đơn, Tiền chiết khấu, Thuế GTGT, Tổng cộng, Thanh toán, Còn lại
- Sao chép phiếu- Mở Tab Yêu cầu xuất, mặc định các thông tin trong giao diện lấy từ phiếu đã sao chép:
+ Kho lập
+ Ngày lập
+ Số chứng từ
+ Ngày chứng từ
+ Người giao
+ Lý do xuất
+ Chiết khấu
+ Ghi chú
+ Danh sách vật tư - Expand/Collapse- Thực hiện expand/Collapse thông tin phiếu các trường sau: Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Bệnh nhân, Đã thanh toán
- chọn đúp chuột trái vào phiếu trên danh sách- Mở Tab màn hình Sửa phiếu xuất thừa
- Mặc định các thông tin trong lấy từ phiếu được chọn sửa:
+ Kho lập
+ Ngày lập
+ Mã phiếu
+ Số chứng từ
+ Ngày chứng từ
+ Người giao
+ Lý do xuất
+ Chiết khấu
+ Ghi chú
+ Danh sách vật tư - Lý do xuất- Hiển thị danh sách lý do xuất với các giá trị thuộc loại Xuất khác được lấy từ danh mục: https://histest.vncare.vn/vnpthis/main/manager.jsp?func=../danhmuc/DUC76M001_LyDoXuatKho
- Xoá 1 thuốcXoá dữ liệu thuốc trong phiếu. Nếu đã phát sinh nhập xuất thì cảnh báo MSG297
- Sau khi xóa thuốc thành công thì hiển thị thông báo MSG298
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 121 mục
| Trường/nút/tab | Kiểu hiển thị | Yêu cầu & mặc định | Hướng dẫn sử dụng |
|---|---|---|---|
| 2. Màn hình Yêu cầu xuất | |||
| Danh sách phiếu yêu cầu | Thẻ chức năng | — | Người dùng chọn → Hiển thị màn hình Danh sách phiếu yêu cầu |
| Tên kho | Danh sách chọn | Bắt buộc · Văn bản | Người dùng chọn danh sách kho |
| Từ ngày | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn thông tin từ ngày muốn thống kê danh sách phiếu xuất thừa dd/MM/yyyy |
| Đến ngày | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn thông tin đến ngày muốn thống kê danh sách phiếu xuất thừa dd/MM/yyyy |
| Loại phiếu | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cả | Người dùng chọn danh sách loại phiếu: Tất cả, Phiếu yêu cầu nhập, Phiếu yêu cầu xuất |
| Hình thức | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Mặc định: xuất khác | Người dùng chọn danh sách hình thức |
| Trạng thái | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cả | Hiển thị danh sách trạng thái: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt |
| Tìm kiếm | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái |
| Danh sách phiếu | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa lưới danh sách phiếu và nút sao chép phiếu |
| Sao chép phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống sao chép phiếu được chọn |
| Danh sách phiếu | Table | — | Hiển thị danh sách phiếu dự trù sau khi nhấn nút tìm kiếm |
| Nơi lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị nơi lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Người lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tự | Hiển thị người lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Ngày lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tự | Hiển thị ngày lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Mã phiếu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị mã phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Expand/Collapse | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống expand/Collapse thông tin phiếu |
| Số chứng từ | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị số chứng từ (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Ngày | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tự | Hiển thị ngày chứng từ (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Nguồn nhập xuất | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị nguồn nhập xuất (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Lần in | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 3 | Hiển thị lần in (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Tiền đơn | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị tiền đơn (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Phiếu yêu cầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị Phiếu yêu cầu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Chiết khấu (%) | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (5,2) | Hiển thị % chiết khấu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Tiền chiết khấu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị tiền chiết khấu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Ghi chú | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Hiển thị ghi chú (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Tổng cộng | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị tổng tiền (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Đã thanh toán | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị số tiền đã thanh toán (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Bệnh nhân | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản | Hiển thị tên bệnh nhân (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Ký số | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → hiển thị pop up đăng nhập CA ký số |
| Hủy ký số | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → hiển thị pop up đăng nhập CA hủy ký số |
| Hủy phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → hủy phiếu xuất thừa |
| Hủy gửi yêu cầu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → hủy gửi yêu cầu lên khoa dược |
| Danh sách thuốc vật tư | Table | — | Hiển thị danh sách thuốc trong phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Tạo phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn kho Người dùng chọn → Hiển thị màn hình Thêm mới Yêu cầu xuất thừa thuốc vật tư |
| Yêu cầu xuất | Thẻ chức năng | — | Nếu người dùng chưa Lưu nhưng nhấn dấu X để đóng biểu mẫu thì hiện xác nhận MSG1693 |
| Kho lập | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản | Hiển thị kho lập |
| Ngày lập | Chọn ngày | Bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày lập phiếu dd/MM/yyyy |
| Mã phiếu | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập mã phiếu |
| Số chứng từ | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập số chứng từ |
| Ngày chứng từ | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày chứng từ dd/MM/yyyy |
| Người giao | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tự | Người dùng nhập người tạo phiếu |
| Lý do xuất | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 2 | Người dùng chọn lý do xuất |
| Chiết khấu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3) | Người dùng nhập % chiết khấu |
| Ghi chú | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Người dùng nhập ghi chú phiếu |
| Mã vật tư | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn |
| Tên vật tư | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Hiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Nước sản xuất | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị tên nước sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Hãng sản xuất | Ô nhập nhiều dòng | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Hiển thị hãng sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Số lượng | Ô nhập | Bắt buộc · Số · Giới hạn (14,2) | Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư |
| Đơn vị tính | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Số đăng ký | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị số đăng ký (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Gói thầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị gói thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Giá bán | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị giá bán (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Đơn giá | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị đơn giá (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| VAT(%) | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3) | Hiển thị % VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Đơn giá VAT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Thành tiền | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng) |
| Số lô | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị số lô (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Hạn sử dụng | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy | Hiển thị số lượng (Sau khi chọn thuốc vật tư) dd/MM/yyyy |
| Giá nhân dân | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị giá nhân dân (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Giá dịch vụ | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị giá dịch vụ (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Giá BHYT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị giá BHYT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Giá trần BHYT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị giá trần BHYT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| STT Thầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị STT thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Thêm | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (Kiểm tra số lượng yêu cầu và số lượng khả dụng trong kho) |
| Tiền đơn | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị tiền đơn (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) |
| Tiền chiết khấu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị tiền chiết khấu (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) |
| Thuế GTGT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị tiền thuế GTGT (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) |
| Tổng cộng | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị tổng tiền (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) |
| Thanh toán | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Mặc định là 0 |
| Còn lại | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị số tiền còn lại (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) |
| Danh sách vật tư | Table | — | Hiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã vật tư, Tên vật tư, Hoạt chất (Biệt dược), Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT |
| #VALUE! | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Xoá dòng thuốc đó |
| Lưu phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Lưu tất cả thông tin của phiếu vào cơ sở dữ liệu |
| Gửi yêu cầu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt |
| Hủy gửi yêu cầu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược |
| Sửa phiếu | Nút chức năng | — | Enable khi phiếu ở trạng thái Tạo mới Người dùng chọn → Hiển thị màn hình Sửa phiếu yêu cầu xuất dự trù |
| Sửa phiếu | Thẻ chức năng | — | Nếu người dùng chưa Lưu nhưng nhấn dấu X để đóng biểu mẫu thì hiện xác nhận MSG1693 |
| Kho lập | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản | Hiển thị kho lập |
| Ngày lập | Chọn ngày | Bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày lập phiếu dd/MM/yyyy |
| Mã phiếu | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập mã phiếu |
| Số chứng từ | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập số chứng từ |
| Ngày chứng từ | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn ngày chứng từ dd/MM/yyyy |
| Người giao | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tự | Người dùng nhập người tạo phiếu |
| Lý do xuất | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn 2 | Người dùng chọn lý do xuất |
| Chiết khấu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3) | Người dùng nhập % chiết khấu |
| Ghi chú | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Người dùng nhập ghi chú phiếu |
| Mã vật tư | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Người dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn |
| Tên vật tư | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Hiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Nước sản xuất | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị tên nước sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Hãng sản xuất | Ô nhập nhiều dòng | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự | Hiển thị hãng sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Số lượng | Ô nhập | Bắt buộc · Số · Giới hạn (14,2) | Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư |
| Đơn vị tính | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Số đăng ký | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị số đăng ký (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Gói thầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị gói thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Giá bán | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị giá bán (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Đơn giá | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị đơn giá (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| VAT(%) | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3) | Hiển thị % VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Đơn giá VAT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Thành tiền | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng) |
| Số lô | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị số lô (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Hạn sử dụng | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy | Hiển thị số lượng (Sau khi chọn thuốc vật tư) dd/MM/yyyy |
| Giá nhân dân | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị giá nhân dân (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Giá dịch vụ | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị giá dịch vụ (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Giá BHYT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị giá BHYT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Giá trần BHYT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị giá trần BHYT (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| STT Thầu | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị STT thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư) |
| Thêm | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (Kiểm tra số lượng yêu cầu và số lượng khả dụng trong kho) |
| Tiền đơn | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị tiền đơn (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) |
| Tiền chiết khấu | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị tiền chiết khấu (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) |
| Thuế GTGT | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị tiền thuế GTGT (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) |
| Tổng cộng | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị tổng tiền (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) |
| Thanh toán | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Mặc định là 0 |
| Còn lại | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị số tiền còn lại (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu) |
| Danh sách vật tư | Table | — | Hiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã vật tư, Tên vật tư, Hoạt chất (Biệt dược), Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT |
| #VALUE! | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Xoá dòng thuốc đó |
| Lưu phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Lưu tất cả thông tin của phiếu vào cơ sở dữ liệu |
| Gửi yêu cầu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt |
| Hủy gửi yêu cầu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược |
| Hủy phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → hủy phiếu xuất thừa |
| In phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống hiển thị danh sách các phiếu in theo cấu hình giao diện, mã cấu hình cha MH_XUATTHUATHUOCVATTU - In phiếu lĩnh : ẩn hiện theo cấu hình phieuLinh - In phiếu lĩnh thuốc : ẩn hiện theo cấu hình phieuLinhThuoc - In phiếu lĩnh thuốc ngoại trú: ẩn hiện theo cấu hình phieuLinhThuocNgTru - In đơn thuốc ngoại trú: ẩn hiện theo cấu hình donThuocNgtru - In phiếu nợ thuốc/vật tư: phieuNo - Phiếu xuất thuốc gây nghiện, hướng thần: xuatGNHT - Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện, hướng thần: linhGNHT - In phiếu nhập: phieuNhap - In phiếu nhập (chuyển kho): phieuNhapChuyen - In phiếu nhập (Theo giá đông y): phieuNhapDongY - In phiếu nhập YHCT: phieuNhapYHCT - In phiếu nhập kho Máu: phieuNhapMau - In phiếu nhập kho nhà thuốc: nhapNhaThuoc - In phiếu nhập kế toán: nhapKeToan - In phiếu dự trù: phieuDuTru - In phiếu xuất: phieuXuat - In phiếu xuất giữa các kho: phieuXuatCacKho - Giấy thanh toán Dược: giayThanhToanDuoc - Giấy thanh toán Vật tư: giayThanhToanVT - In phiếu xuất GNHT: xuatGNHT - In phiếu xuất hóa chất KHTH: xuatHoaChatKHTH - In phiếu trả thuốc: phieuTraThuoc - In phiếu hoàn trả: phieuHoanTra - In phiếu XK kiêm vận chuyển nội bộ: phieuXKVanChuyenNoiBo - In phiếu dự trù thuốc: phieuDuTruThuoc - In BB kiểm nhập hóa đơn theo giá Đông y: BBKNDongY - In phiếu lĩnh thuốc/vật tư hao phí: phieuLinhHaoPhi - In phiếu hoàn trả thuốc/vật tư hao phí: phieuHTHaoPhi - Phiếu báo hỏng mất DCCC: baoHongMatDCCC - Phiếu lĩnh thuốc/vật tư bổ sung cơ số tủ trực: bsCoSoTuTruc - In phiếu hoàn trả cơ số tủ trực: hoanTraCSTuTruc - In phiếu nhập xuất thuốc từ nhà thuốc: nhapXuatTuNhaThuoc - In biên bản trả thuốc: BBTraThuoc - In phiếu xuất thuốc trả kho chính: phieuXuatThuocTraKhoChinh - In phiếu lĩnh hóa chất theo khoa phòng: linhHCKhoaPhong - In phiếu lĩnh y dụng cụ theo khoa phòng: linhYDCKhoaPhong - In phiếu xuất trả NCC: xuatTraNhaCC - In biên bản kiểm nhập thuốc, vật tư, hóa chất hoàn trả: BBKNhoanTra - In phiếu trả lại kho máu : phieuTraLaiKhoMau" |
Cấu hình và tham số liên quan 3 mục
| Nhóm | Tham số | Ý nghĩa đối với người dùng | Giá trị mặc định/phạm vi | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| PHARMA_XUATTHUA | hienThiPhieuHuy | Hiển thị phiếu đã hủy trên danh sách phiếu Giá trị 0: Không hiển thị; 1: Hiển thị | 0 | Danh sách cấu hình của chức năng |
| PHARMA_XUATTHUA | suaMaPhieu | Cho phép sửa mã phiếu: Giá trị 0: Không cho phép mã phiếu; 1: Cho phép sửa mã phiếu | 0 | Danh sách cấu hình của chức năng |
| Cấu hình cũ trên L2 | | Không ghi | Danh sách cấu hình của chức năng |
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 15 mục
| Mã | Loại | Nội dung được ghi nhận | Khi nào xuất hiện/cách xử lý |
|---|---|---|---|
MSG107 | Information | Lưu thông tin thành công! | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG312 | Information | Hủy phiếu thành công | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG316 | Warning | Số lượng không được lớn hơn số lượng khả dụng | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG317 | Warning | Trùng số phiếu | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG314 | Warning | Mã phiếu không đúng | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG289 | Warning | Danh sách vật tư không được rỗng | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG290 | Warning | Ngày lập không được lớn hơn ngày hiện tại | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG291 | Warning | Số lượng không đúng | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG297 | Warning | Chỉ xóa được thuốc chưa phát sinh nhập xuất | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG298 | Warning | Xoá thuốc thành công | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG286 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Thêm thuốc vật tư vào phiếu: Nếu chưa nhập sẽ cảnh báo MSG286 - Kiểm tra số lô hợp lệ. |
MSG287 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Thêm thuốc vật tư vào phiếu: Nếu chưa nhập sẽ cảnh báo MSG287 - Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc. |
MSG538 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Gửi yêu cầu lên khoa dược: Sau khi gửi yêu cầu thành công thì hiển thị thông báo MSG538 và đóng Tab, thất bại báo MSG1953 - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Chờ duyệt - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công là YC xuất 7. |
MSG1953 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Gửi yêu cầu lên khoa dược: Sau khi gửi yêu cầu thành công thì hiển thị thông báo MSG538 và đóng Tab, thất bại báo MSG1953 - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Chờ duyệt - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công là YC xuất 7. |
MSG1955 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Lưu phiếu: Focus vào ô ngày lập - Chưa nhập lý do xuất thì cảnh báo MSG1955. | Gửi yêu cầu lên khoa dược: Focus vào ô ngày lập - Chưa nhập lý do nhập thì cảnh báo MSG1955. |
Cập nhật giá thuốc, vật tư
Phạm vi
Vị trí menu
Dược/ Công cụ/ Cập nhật giá
Quy trình và thao tác
- ComboSearch KhoHiển thị danh sách kho và tủ trực có nhập thuốc ở ô Thuốc vật tư, có giá trị tất cả.
Người dùng chọn kho
Có thể gõ tên kho để tìm kiếm - Hiển thị thuốc vật tưHiển thị danh sách thuốc vật tư từ danh mục
- Hiển thị dữ liệu tìm kiếmHiển thị dữ liệu các lô thuốc theo ô thuốc và Kho được chọn trên danh sách lô thuốc.
- nạp dữ liệu lô thuốcKhi chọn vào 1 dòng dữ liệu trên lưới, hiển thị thông tin dòng dữ liệu đó lên các ô thông tin ở (THÔNG TIN QUY ĐỔI GIÁ): STT, Mã thuốc, Tên thuốc, Số lô, Giá nhập, Giá bán, Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT, Người thực hiện, Ngày thực hiện.
- LưuKiểm tra nếu thuốc đã sử dụng rồi:
Nếu doiGiaPhieuKeBn = 0 : báo MSG2622 và không cập nhật
Nếu doiGiaPhieuKeBn = 1 : hiển thị xác nhận MSG3022 , nếu chọn có cập nhập giá cho cả dữ liệu dã kê của BN, chọn không - không thực hiện
Cập nhật thông tin Giá nhập, Giá bán, Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT cho tất cả các dữ liệu nhập, xuất, báo cáo, thuốc cùng mã thuốc, cùng id nhập kho theo Giá nhập mới, Giá bán mới, Giá nhân dân mới, Giá dịch vụ mới, Giá BHYT mới, Giá trần BHYT mới, ở các bảng dữ liệu có chứa các cột giá cập nhật.
Cập nhật thành công báo MSG1356 , thất bại báo MSG1101
Lưu thông tin log cập nhật: mã thuốc, mã đơn vị, id nhập kho, số lô, Giá nhập, Giá bán, Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT,Giá nhập mới, Giá bán mới, Giá nhân dân mới, Giá dịch vụ mới, Giá BHYT mới, Giá trần BHYT mới, Có cập nhật danh mục , Người thực hiện, Thời gian thực hiện - HủyNgười dùng nhấn để nạp lại giá trị các ô thông tin về giá trị mặc định
- Tìm kiếm lịch sửHiển thị dữ liệu lịch sử cập nhật giá thuốc theo ô thuốc và kho được chọn
- Danh sách lịch sử cập nhậtDanh sách lịch sử cập nhật giá thuốc, gồm các cột: STT,Mã thuốc, Tên thuốc, người thực hiện, ngày thực hiện, Giá nhập, Giá bán, Giá BHYT, Giá trần BHYT,Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá nhập cũ, Giá bán cũ, Giá BHYT cũ, Giá trần BHYT cũ,Giá nhân dân cũ, Giá dịch vụ cũ, Số lô, Hạn dùng.
Người dùng có thể tìm kiếm các lô thuốc trên lưới, trên các ô nhập tìm kiếm
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 27 mục
| Trường/nút/tab | Kiểu hiển thị | Yêu cầu & mặc định | Hướng dẫn sử dụng |
|---|---|---|---|
| Thuốc vật tư | Ô nhập | — | Người dùng nhập mã hoặc tên thuốc vật tư Hiển thị danh sách thuốc vật tư từ danh mục để người dùng chọn, danh sách bao gồm: Mã thuốc, tên thuốc, đvt, hàm lượng |
| Kho | Danh sách chọn có tìm kiếm | Mặc định: Tất cả | Hiển thị danh sách kho và tủ trực có nhập thuốc ở ô Thuốc vật tư, có giá trị tất cả. Người dùng chọn kho Có thể gõ tên kho để tìm kiếm |
| Tìm kiếm | Nút chức năng | — | Nhấn tìm kiếm, để tìm kiếm dữ liệu các lô thuốc theo ô thuốc và Kho được chọn. |
| Danh sách lô thuốc | Bảng danh sách | — | Danh sách các lô thuốc, gồm các cột: STT,Mã thuốc, Tên thuốc, Số lô, Giá nhập, Giá bán, Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT, người thực hiện, ngày thực hiện. Người dùng có thể tìm kiếm các lô thuốc trên lưới, trên các ô nhập tìm kiếm Khi chọn vào 1 dòng dữ liệu trên lưới, hiển thị thông tin dòng dữ liệu đó lên các ô thông tin ở (THÔNG TIN QUY ĐỔI GIÁ): Mã thuốc, Tên thuốc, Số lô, Giá nhập, Giá bán, Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT |
| Mã thuốc | Ô nhập | Định dạng: Disable | Hiển thị mã thuốc của lô thuốc được chọn |
| Tên thuốc | Ô nhập | Định dạng: Disable | Hiển thị tên thuốc của lô thuốc được chọn |
| Đơn vị tính | Ô nhập | Định dạng: Disable | Hiển thị đơn vị tính của lô thuốc được chọn |
| Số lô | Ô nhập | Định dạng: Disable | Hiển thị số lô hiện tại của lô thuốc được chọn |
| Giá nhập | Ô nhập | Định dạng: Disable | Hiển thị giá nhập của lô thuốc được chọn |
| Giá bán | Ô nhập | Định dạng: Disable | Hiển thị giá bán của lô thuốc được chọn |
| Giá nhân dân | Ô nhập | Định dạng: Disable | Hiển thị giá nhân dân của lô thuốc được chọn |
| Giá dịch vụ | Ô nhập | Định dạng: Disable | Hiển thị giá dịch vụ của lô thuốc được chọn |
| Giá BHYT | Ô nhập | Định dạng: Disable | Hiển thị giá BHYT của lô thuốc được chọn |
| Giá trần BHYT | Ô nhập | Định dạng: Disable | Hiển thị giá trần BHYT của lô thuốc được chọn |
| Giá nhập mới | Ô nhập | — | Hiển thị giá nhập của lô thuốc được chọn Người dùng nhập lại giá nhập mới |
| Giá bán mới | Ô nhập | — | Hiển thị giá bán của lô thuốc được chọn Người dùng nhập lại giá bán mới |
| Giá nhân dân mới | Ô nhập | — | Hiển thị giá nhân dân của lô thuốc được chọn Người dùng nhập lại giá nhân dân mới |
| Giá dịch vụ mới | Ô nhập | — | Hiển thị giá dịch vụ của lô thuốc được chọn Người dùng nhập lại giá dịch vụ mới |
| Giá BHYT mới | Ô nhập | — | Hiển thị giá BHYT của lô thuốc được chọn Người dùng nhập lại giá BHYT mới |
| Giá trần BHYT mới | Ô nhập | — | Hiển thị giá trần BHYT của lô thuốc được chọn Người dùng nhập lại giá trần BHYT mới |
| Lưu | Nút chức năng | — | Người dùng nhấn để Cập nhật thông tin số lô hạn dùng cho thuốc theo số lô mới, hạn dùng mới. |
| Hủy | Nút chức năng | — | Người dùng nhấn để nạp lại giá trị các ô thông tin về mặc định |
| Lịch sử cập nhật giá | Thẻ chức năng | — | — |
| Thuốc vật tư | Ô nhập | — | Người dùng nhập mã hoặc tên thuốc vật tư Hiển thị danh sách thuốc vật tư từ danh mục để người dùng chọn, danh sách bao gồm: Mã thuốc, tên thuốc, đvt, hàm lượng |
| Kho | Danh sách chọn có tìm kiếm | Mặc định: Tất cả | Hiển thị danh sách kho và tủ trực có nhập thuốc ở ô Thuốc vật tư, có giá trị tất cả. Người dùng chọn kho Có thể gõ tên kho để tìm kiếm |
| Tìm kiếm | Nút chức năng | — | Nhấn tìm kiếm → Hiển thị dữ liệu lịch sử cập nhật giá thuốc theo ô thuốc và kho được chọn |
| Danh sách lịch sử cập nhật giá thuốc | Bảng danh sách | — | Danh sách lịch sử cập nhật giá thuốc, gồm các cột: STT,Mã thuốc, Tên thuốc, người thực hiện, ngày thực hiện, Giá nhập, Giá bán, Giá BHYT, Giá trần BHYT,Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá nhập cũ, Giá bán cũ, Giá BHYT cũ, Giá trần BHYT cũ,Giá nhân dân cũ, Giá dịch vụ cũ, Số lô, Hạn dùng. Người dùng có thể tìm kiếm các lô thuốc trên lưới, trên các ô nhập tìm kiếm |
Cấu hình và tham số liên quan 1 mục
| Nhóm | Tham số | Ý nghĩa đối với người dùng | Giá trị mặc định/phạm vi | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| H011019 | PHARMA_DOIGIAKEBN | doiGiaPhieuKeBn | 0: Nếu thuốc đã kê cho bệnh nhân không cho cập nhật 1: Cho phép cập nhật giá đã kê cho bệnh nhân | Danh sách cấu hình của chức năng |
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 4 mục
| Mã | Loại | Nội dung được ghi nhận | Khi nào xuất hiện/cách xử lý |
|---|---|---|---|
MSG1101 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Lưu: Cập nhật thành công báo MSG1356 , thất bại báo MSG1101 Lưu thông tin log cập nhật: mã thuốc, mã đơn vị, id nhập kho, số lô, Giá nhập, Giá bán, Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT,Giá nhập mới, Giá bán mới, Giá nhân dân mới, Giá dịch vụ mới, Giá BHYT mới, Giá trầ |
MSG1356 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Lưu: Cập nhật thành công báo MSG1356 , thất bại báo MSG1101 Lưu thông tin log cập nhật: mã thuốc, mã đơn vị, id nhập kho, số lô, Giá nhập, Giá bán, Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT,Giá nhập mới, Giá bán mới, Giá nhân dân mới, Giá dịch vụ mới |
MSG2622 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Lưu: báo MSG2622 và không cập nhật Nếu doiGiaPhieuKeBn = 1 : hiển thị xác nhận MSG3022 , nếu chọn có cập nhập giá cho cả dữ liệu dã kê của BN, chọn không - không thực hiện Cập nhật thông tin Giá nhập, Giá bán, Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT cho tất cả các dữ liệu nhập, xuất, báo cáo, thuốc cùng mã thuốc, cùng id nhập kho theo Giá nhập mới, Giá bán mới, Giá nhân dân mới, Giá dịch vụ mới, Giá BHYT mới, Giá trần BHYT mới, ở các bảng dữ liệu có chứa các cột giá cập nhật. |
MSG3022 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Lưu: hiển thị xác nhận MSG3022 , nếu chọn có cập nhập giá cho cả dữ liệu dã kê của BN, chọn không - không thực hiện Cập nhật thông tin Giá nhập, Giá bán, Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT cho tất cả các dữ liệu nhập, xuất, báo cáo, thuốc cùng mã thuốc, cùng id nhập kho theo Giá nhập mới, Giá bán mới, Giá nhân dân mới, Giá dịch vụ mới, Giá BHYT mới, Giá trần BHYT mới, ở các bảng dữ liệu có chứa các cột giá cập nhật. |
Bổ sung, hoàn trả thuốc/vật tư tủ trực
Phạm vi
Vị trí menu
Dược / Bổ sung, hoàn trả thuốc/vật tư tủ trực (tên menu cần đối chiếu theo cấu hình triển khai tại cơ sở)
Quy trình và thao tác
- Tra cứu danh sách phiếuChọn Kho; có thể lọc theo khoảng ngày, loại phiếu, hình thức và trạng thái rồi chọn Tìm kiếm (F3). Nếu chưa chọn kho, hệ thống hiển thị
MSG319. Khi chọn một phiếu, khu vực thông tin phiếu và danh sách thuốc/vật tư của phiếu được hiển thị để kiểm tra. - Chọn thao tác theo trạng thái phiếuTrên từng dòng phiếu, hệ thống chỉ mở các thao tác phù hợp: Sửa phiếu không khả dụng khi phiếu ở các trạng thái 5, 6 hoặc 7; Hủy gửi duyệt chỉ khả dụng ở trạng thái 5; Hủy phiếu chỉ khả dụng ở trạng thái 1. Người dùng còn có thể tạo bản sao, ký/hủy ký và in mẫu phiếu khi đã chọn phiếu.
- Tạo phiếu Dự trù hoặc Hoàn trảPhải chọn kho trước khi mở chức năng. Nhập/chọn Kho xuất, kiểm tra ngày lập, ngày sử dụng, mã phiếu, người lập và ghi chú. Mã phiếu được hệ thống sinh và hiển thị; các thông tin hệ thống quản lý ở chế độ chỉ đọc không cần nhập lại.
- Chọn và thêm thuốc/vật tưChọn thuốc/vật tư từ tồn của kho xuất, nhập số lượng rồi chọn Thêm thuốc. Số lượng phải lớn hơn 0 (
MSG291) và không được vượt số lượng khả dụng. Nếu cùng một mã đã có trong phiếu, hệ thống cảnh báo và cộng dồn số lượng. Thành tiền và các giá trị VAT được hệ thống tính lại theo số lượng, đơn giá và tỷ lệ VAT. - Kiểm tra hạn dùng và giới hạn giá trịKhi tham số
checkHSDbật, thuốc/vật tư đã hết hạn bị chặn và hiển thịMSG1978. Thành tiền không được đạt/vượt 1012 và phần nguyên không quá 12 chữ số; vi phạm hiển thịMSG2205. - Bù cơ số tủ trựcChọn Kho xuất rồi dùng nút Bù cơ số tủ trực để nạp danh sách thuốc/vật tư cần bù. Nếu chưa chọn kho hoặc không có dữ liệu cần bù, hệ thống hiển thị cảnh báo tương ứng. Người dùng kiểm tra lại số lượng trước khi lưu/gửi yêu cầu.
- Lưu phiếuChọn Lưu phiếu (F4). Hệ thống kiểm tra Kho xuất (
MSG477), mã phiếu (MSG314), ngày lập không được lớn hơn ngày hiện tại (MSG290) và danh sách thuốc/vật tư không được rỗng (MSG289). Thành công hiển thịMSG107và phiếu ở trạng thái tạo mới. - Gửi yêu cầuCác kiểm tra bắt buộc giống bước Lưu phiếu. Gửi thành công hiển thị
MSG538và phiếu chuyển sang trạng thái chờ duyệt. Sau đó chỉ thực hiện sửa/hủy gửi theo đúng thao tác mà hệ thống còn cho phép. - Hủy gửi duyệt hoặc hủy phiếuHệ thống hỏi xác nhận bằng
MSG1949. Hủy gửi thành công hiển thịMSG294; hủy phiếu thành công hiển thịMSG313. Nếu không đồng ý ở hộp xác nhận, dữ liệu không thay đổi. - Xóa thuốc khỏi phiếu hoặc đổi kho xuấtXóa một dòng thuốc/vật tư cần xác nhận bằng
MSG063, thành công hiển thịMSG298. Nếu đổi Kho xuất khi phiếu đã có thuốc/vật tư, hệ thống hỏi xác nhận bằngMSG2506; đồng ý sẽ làm rỗng danh sách hiện tại và nạp lại dữ liệu theo kho mới.
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 15 mục
| Trường/nút/tab | Kiểu hiển thị | Yêu cầu & mặc định | Hướng dẫn sử dụng |
|---|---|---|---|
| Tra cứu phiếu | |||
| Kho | Danh sách chọn | Bắt buộc | Chọn kho/tủ trực để tra cứu và mở chức năng Dự trù hoặc Hoàn trả. |
| Khoảng ngày | Chọn ngày | Mặc định: ngày hiện tại | Giới hạn khoảng thời gian lập phiếu cần tìm. |
| Loại phiếu | Danh sách chọn | Có lựa chọn tất cả | Lọc theo loại phiếu. |
| Hình thức | Danh sách chọn | Hệ thống dùng hình thức tủ trực | Lọc theo hình thức nhập/xuất. |
| Trạng thái | Danh sách chọn | Có lựa chọn tất cả | Lọc phiếu theo trạng thái xử lý. |
| Thông tin phiếu | |||
| Kho xuất | Danh sách chọn có tìm kiếm | Bắt buộc | Kho cấp thuốc/vật tư cho tủ trực hoặc nhận lại khi hoàn trả. |
| Ngày lập | Chọn ngày | Không lớn hơn ngày hiện tại | Ngày lập phiếu. |
| Ngày sử dụng | Chọn ngày | Mặc định: ngày hiện tại | Ngày sử dụng thuốc/vật tư trên phiếu. |
| Mã phiếu | Thông tin hiển thị | Bắt buộc · Hệ thống sinh | Mã nhận diện phiếu. |
| Người lập | Thông tin hiển thị | Theo tài khoản đăng nhập | Người thực hiện lập phiếu. |
| Ghi chú | Ô nhập | Theo giới hạn hiển thị của màn hình | Nội dung bổ sung cho phiếu. |
| Chi tiết thuốc/vật tư | |||
| Mã thuốc/vật tư | Danh sách chọn có tìm kiếm | Bắt buộc | Chọn từ dữ liệu tồn của kho xuất sau khi đã chọn kho. |
| Số lượng | Ô nhập số | Bắt buộc · Lớn hơn 0 · Không vượt tồn khả dụng | Số lượng dự trù/hoàn trả. |
| Đơn giá, VAT và thành tiền | Thông tin/ô nhập số | Thành tiền dưới 10¹² | Hệ thống tính lại đơn giá sau VAT và thành tiền theo số lượng, đơn giá, VAT. |
| Danh sách chi tiết | |||
| Danh sách thuốc/vật tư | Bảng danh sách | Có tìm kiếm theo cột | Hiển thị mã, tên, hoạt chất, đơn vị, số lượng, đơn giá, VAT, thành tiền, số lô, hàm lượng và hạn sử dụng. |
Cấu hình và tham số liên quan 2 mục
| Nhóm | Tham số | Ý nghĩa đối với người dùng | Giá trị mặc định/phạm vi | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| PHARMA_BSHOANTRATUTRUC | checkHSD | Giá trị 1: kiểm tra hạn sử dụng khi thêm thuốc/vật tư; nếu đã hết hạn thì chặn và hiển thị MSG1978. Giá trị khác 1: không bật nhánh kiểm tra này trên giao diện. | Không thấy giá trị mặc định trong tệp được cung cấp | Cấu hình được giao diện sử dụng |
| PHARMA_BSHOANTRATUTRUC | hienThiPhieuHuy | Giá trị 1: đưa trạng thái phiếu đã hủy vào tập trạng thái mặc định của danh sách; giá trị khác 1: danh sách mặc định không gồm trạng thái hủy. | Không thấy giá trị mặc định trong tệp được cung cấp | Cấu hình được giao diện sử dụng |
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 23 mục
| Mã | Loại | Nội dung được ghi nhận | Khi nào xuất hiện/cách xử lý |
|---|---|---|---|
MSG319 | Thông báo/xác nhận | Bạn chưa chọn kho! | Chưa chọn Kho khi tra cứu. |
MSG1949 | Thông báo/xác nhận | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Xác nhận hủy gửi duyệt hoặc hủy phiếu. |
MSG294 | Thông báo/xác nhận | Hủy gửi duyệt thành công | Hủy gửi duyệt thành công. |
MSG313 | Thông báo/xác nhận | Xóa phiếu thành công | Hủy phiếu thành công. |
MSG477 | Thông báo/xác nhận | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Thiếu trường bắt buộc Kho xuất. |
MSG314 | Thông báo/xác nhận | Mã phiếu không đúng | Mã phiếu chưa hợp lệ hoặc chưa có. |
MSG290 | Thông báo/xác nhận | Ngày lập không được lớn hơn ngày hiện tại | Ngày lập không hợp lệ hoặc lớn hơn ngày hiện tại. |
MSG289 | Thông báo/xác nhận | Danh sách thuốc vật tư không được rỗng | Danh sách thuốc/vật tư đang rỗng. |
MSG107 | Thông báo/xác nhận | Lưu thông tin thành công! | Lưu phiếu thành công. |
MSG538 | Thông báo/xác nhận | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Gửi yêu cầu thành công. |
MSG063 | Thông báo/xác nhận | Bạn có chắn chắn muốn xóa? | Xác nhận xóa thuốc/vật tư khỏi phiếu. |
MSG298 | Thông báo/xác nhận | Xoá thuốc thành công! | Xóa thuốc/vật tư thành công. |
MSG1978 | Thông báo/xác nhận | Thuốc vật tư đã hết hạn | Thuốc/vật tư hết hạn khi bật kiểm tra hạn sử dụng. |
MSG291 | Thông báo/xác nhận | Chưa nhập số lượng! | Số lượng không hợp lệ hoặc không lớn hơn 0. |
MSG2205 | Thông báo/xác nhận | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Thành tiền vượt giới hạn cho phép. |
MSG2506 | Thông báo/xác nhận | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Xác nhận đổi Kho xuất khi danh sách đã có thuốc/vật tư. |
Cảnh báo trực tiếp | Cảnh báo | Chưa chọn thuốc | Hiển thị theo điều kiện tương ứng trên màn hình. |
Cảnh báo trực tiếp | Cảnh báo | Số lượng xuất vượt số lượng khả dụng | Hiển thị theo điều kiện tương ứng trên màn hình. |
Cảnh báo trực tiếp | Cảnh báo | Tổng số lượng xuất vượt số lượng khả dụng | Hiển thị theo điều kiện tương ứng trên màn hình. |
Cảnh báo trực tiếp | Cảnh báo | Thuốc đã tồn tại trong phiếu; số lượng sẽ được cộng dồn | Hiển thị theo điều kiện tương ứng trên màn hình. |
Cảnh báo trực tiếp | Cảnh báo | Vui lòng chọn Kho xuất | Hiển thị theo điều kiện tương ứng trên màn hình. |
Cảnh báo trực tiếp | Cảnh báo | Không có dữ liệu thuốc cần bù cho tủ trực này | Hiển thị theo điều kiện tương ứng trên màn hình. |
Cảnh báo trực tiếp | Cảnh báo | Vui lòng chọn phiếu trước khi in | Hiển thị theo điều kiện tương ứng trên màn hình. |
Cập nhật số lô, hạn dùng
Phạm vi
Vị trí menu
Dược/ Công cụ/ Cập nhật số lô hạn dùng
Quy trình và thao tác
- ComboSearch KhoHiển thị danh sách kho và tủ trực có nhập thuốc ở ô Thuốc vật tư, có giá trị tất cả.
Người dùng chọn kho
Có thể gõ tên kho để tìm kiếm - Hiển thị thuốc vật tưHiển thị danh sách thuốc vật tư từ danh mục
- Hiển thị dữ liệu tìm kiếmHiển thị dữ liệu các lô thuốc theo ô thuốc và Kho được chọn trên danh sách lô thuốc.
- nạp dữ liệu lô thuốcKhi chọn vào 1 dòng dữ liệu trên lưới, hiển thị thông tin dòng dữ liệu đó lên các ô thông tin ở (THÔNG TIN CẬP NHẬT SỐ LÔ, HẠN DÙNG): Mã thuốc, tên thuốc, số lô hiện tại, hạn dùng hiện tại.
- LưuCập nhật thông tin số lô hạn dùng cho tất cả các dữ liệu, báo cáo, thuốc cùng mã thuốc, cùng id nhập kho theo số lô và hạn dùng mới, ở các bảng dữ liệu có chứa số lô hạn dùng.
Cập nhật thành công báo MSG1356 , thất bại báo MSG1101
Lưu thông tin log cập nhật: mã thuốc, mã đơn vị, id nhập kho, số lô cũ, số lô mới, hạn dùng cũ , hạn dùng mới, người thực hiện, thời gian thực hiện - HủyNgười dùng nhấn để nạp lại giá trị các ô thông tin về giá trị mặc định
- Tìm kiếm lịch sửHiển thị dữ liệu lịch sử cập nhật số lô, hạn dùng thuốc theo ô thuốc và kho được chọn
- Danh sách lịch sử cập nhậtDanh sách lịch sử cập nhật số lô, hạn dùng thuốc, gồm các cột: STT,Mã thuốc, Tên thuốc, người thực hiện, ngày thực hiện, Số lô, Hạn dùng , Số lô cũ, Hạn dùng cũ
Người dùng có thể tìm kiếm các lô thuốc trên lưới, trên các ô nhập tìm kiếm
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 17 mục
| Trường/nút/tab | Kiểu hiển thị | Yêu cầu & mặc định | Hướng dẫn sử dụng |
|---|---|---|---|
| Thuốc vật tư | Ô nhập | — | Người dùng nhập mã hoặc tên thuốc vật tư Hiển thị danh sách thuốc vật tư từ danh mục để người dùng chọn, danh sách bao gồm: Mã thuốc, tên thuốc, đvt, hàm lượng |
| Kho | Danh sách chọn có tìm kiếm | Mặc định: Tất cả | Hiển thị danh sách kho và tủ trực có nhập thuốc ở ô Thuốc vật tư, có giá trị tất cả. Người dùng chọn kho Có thể gõ tên kho để tìm kiếm |
| Tìm kiếm | Nút chức năng | — | Nhấn tìm kiếm, để tìm kiếm dữ liệu các lô thuốc theo ô thuốc và Kho được chọn. |
| Danh sách lô thuốc | Bảng danh sách | — | Danh sách các lô thuốc, gồm các cột: STT, Số lô hiện tại, hạn dùng hiện tại, người thực hiện, ngày thực hiện. Người dùng có thể tìm kiếm các lô thuốc trên lưới, trên các ô nhập tìm kiếm Khi chọn vào 1 dòng dữ liệu trên lưới, hiển thị thông tin dòng dữ liệu đó lên các ô thông tin ở (THÔNG TIN CẬP NHẬT SỐ LÔ, HẠN DÙNG): Mã thuốc, tên thuốc, số lô hiện tại, hạn dùng hiện tại. |
| Mã thuốc | Ô nhập | Định dạng: Disable | Hiển thị mã thuốc của lô thuốc được chọn |
| Tên thuốc | Ô nhập | Định dạng: Disable | Hiển thị tên thuốc của lô thuốc được chọn |
| Số lô hiện tại | Ô nhập | Định dạng: Disable | Hiển thị số lô hiện tại của lô thuốc được chọn |
| Hạn dùng hiện tại | Chọn ngày | Định dạng: Disable+E41:I55 | Hiển thị hạn dùng hiện tại của lô thuốc được chọn |
| Số lô mới | Ô nhập | — | Hiển thị thông tin số lô hiện tại Người dùng nhập số lô mới cần cập nhật cho lô thuốc được chọn |
| Hạn dùng mới | Chọn ngày | Định dạng: dd/mm/yyyy | Hiển thị thông tin hạn dùng hiện tại Người dùng nhập hạn dùng mới cần cập nhật cho lô thuốc được chọn |
| Lưu | Nút chức năng | — | Người dùng nhấn để Cập nhật thông tin số lô hạn dùng cho thuốc theo số lô mới, hạn dùng mới. |
| Hủy | Nút chức năng | — | Người dùng nhấn để nạp lại giá trị các ô thông tin về mặc định |
| Lịch sử cập nhật | Thẻ chức năng | — | — |
| Thuốc vật tư | Ô nhập | — | Người dùng nhập mã hoặc tên thuốc vật tư Hiển thị danh sách thuốc vật tư từ danh mục để người dùng chọn, danh sách bao gồm: Mã thuốc, tên thuốc, đvt, hàm lượng |
| Kho | Danh sách chọn có tìm kiếm | Mặc định: Tất cả | Hiển thị danh sách kho và tủ trực có nhập thuốc ở ô Thuốc vật tư, có giá trị tất cả. Người dùng chọn kho Có thể gõ tên kho để tìm kiếm |
| Tìm kiếm | Nút chức năng | — | Nhấn tìm kiếm → Hiển thị dữ liệu lịch sử cập nhật số lô, hạn dùng thuốc theo ô thuốc và kho được chọn |
| Danh sách lịch sử cập nhật giá thuốc | Bảng danh sách | — | Danh sách lịch sử cập nhật số lô hạn dùng thuốc, gồm các cột: STT,Mã thuốc, Tên thuốc, người thực hiện, ngày thực hiện, Số lô, Hạn dùng , Số lô cũ, Hạn dùng cũ. Người dùng có thể tìm kiếm các lô thuốc trên lưới, trên các ô nhập tìm kiếm |
Cấu hình và tham số liên quan 0 mục
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 2 mục
| Mã | Loại | Nội dung được ghi nhận | Khi nào xuất hiện/cách xử lý |
|---|---|---|---|
MSG1101 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Lưu: Cập nhật thành công báo MSG1356 , thất bại báo MSG1101 Lưu thông tin log cập nhật: mã thuốc, mã đơn vị, id nhập kho, số lô cũ, số lô mới, hạn dùng cũ , hạn dùng mới, người thực hiện, thời gian thực hiện |
MSG1356 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Lưu: Cập nhật thành công báo MSG1356 , thất bại báo MSG1101 Lưu thông tin log cập nhật: mã thuốc, mã đơn vị, id nhập kho, số lô cũ, số lô mới, hạn dùng cũ , hạn dùng mới, người thực hiện, thời gian thực hiện |
Chốt tồn kho dược
Phạm vi
Vị trí menu
Dược / Kiểm kê / Chốt tồn kho dược
Quy trình và thao tác
- Tìm kiếmHiển danh sách phiếu chốt tồn
- Hiển thị Tab Xem chi tiếtHiển thị Tab chi tiết danh sách các thuốc vật tư của lần chốt tồn
- Gỡ chốt tồnHiển thị xác nhận MSG2924, nếu chọn không, tắt thông báo không làm gì thêm
nếu chọn có kiểm tra tiếp, nếu có > 3 phiếu chốt tồn sau ngày chốt tồn của phiếu đó thì sẽ báo MSG2149
ngược lại nếu gỡ thành công báo MSG2150, nếu lỗi báo MSG2928 - Hiển thị Tab Tạo phiếu chốtHiển thị Tab Tạo phiếu chốt
- Tổng hợp số liệuNếu chưa nhập ngày chốt báo MSG2271, tổng hợp thành công báo MSG2164, thất bại báo MSG2165
- Chốt số liệuNếu chưa nhập đầy đủ thông tin báo MSG2272
Nếu ngày chốt cũ trước đó và ngày chốt mới vượt quá 95 ngày báo MSG2139
Nếu còn tồn tại thuốc có số lượng tồn kho khả dụng <> tồn kho thực tế ở bất kỳ kho nào, báo MSG2925
Nếu có tồn tại thuốc bị lệch dược , báo MSG2926
Thành công báo MSG2141, thất bại báo MSG2928 - Chốt tồn theo thuốcChốt theo thuốc thành công báo MSG2153, thất bại báo MSG2928
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 14 mục
| Trường/nút/tab | Kiểu hiển thị | Yêu cầu & mặc định | Hướng dẫn sử dụng |
|---|---|---|---|
| Tạo phiếu chốt | |||
| Danh sách phiếu chốt tồn | Thẻ chức năng | — | Hiển thị khi vào chức năng |
| Tìm kiếm | Nút chức năng | — | Người dùng chọn để nạp lại danh sách phiếu chốt tồn |
| DANH SÁCH PHIẾU CHỐT TỒN | Table | — | Danh sách các lần chốt tồn, gồm các cột: Kỳ ID, Mã Chốt, Ngày bắt đầu, Ngày kết thúc chốt, Người thục hiện, Trạng thái Trạng thái 1: Hoạt động, khác 1 là: Không hoạt động Khi đúp chọn vào 1 phiếu chốt tồn , hiển thị danh sách thuốc vật tư chi tiết của lần chốt đó |
| Chi tiết phiếu chốt | Nút chức năng | Mặc định: Disable | Người dùng chọn vào để xem chi tiết phiếu chốt tồn , hiển thị danh sách thuốc vật tư chi tiết của lần chốt đó Chỉ Enable khi đã chọn vào 1 phiếu chốt tồn |
| Gỡ chốt tồn | Nút chức năng | Mặc định: Disable | Chỉ Enable khi đã chọn vào 1 phiếu chốt tồn Người dùng nhấn để xóa lần chốt tồn đó |
| Tạo lần chốt mới | Nút chức năng | — | Người dùng nhấn vào để thêm lần chốt tồn mới Hiển thị Tab Tạo phiếu chốt |
| Lần chốt số | Ô nhập | — | Nhập lần chốt |
| Mã phiếu số | Ô nhập | — | Nhập mã phiếu |
| Ngày chốt | Chọn ngày | — | Nhập hoặc chọn ngày chốt |
| Tổng hợp số liệu | Nút chức năng | — | Sau khi nhập thông tin nhấn Tổng hợp số liệu |
| Chốt số liệu | Nút chức năng | Mặc định: Disable | Chốt số liệu Chỉ Enable khi đã Tổng hợp số liệu thành công |
| Chi tiết phiếu chốt | Thẻ chức năng | — | — |
| Danh sách thuốc vật tư tồn | Table | — | Danh sách thuốc vật tư tồn kho tại thời điểm chốt, các cột: Mã thuốc, Tên thuốc, Số lượng đầu kỳ, Số lô, Hạn sử dụng, Tên Kho |
| Chốt tồn theo thuốc | Nút chức năng | Mặc định: Disable | Nhấn để chốt tồn theo thuốc Chỉ enable khi đã chọn thuốc vật tư |
Cấu hình và tham số liên quan 0 mục
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 13 mục
| Mã | Loại | Nội dung được ghi nhận | Khi nào xuất hiện/cách xử lý |
|---|---|---|---|
MSG2139 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Chốt số liệu: Nếu chưa nhập đầy đủ thông tin báo MSG2272 Nếu ngày chốt cũ trước đó và ngày chốt mới vượt quá 95 ngày báo MSG2139 Nếu còn tồn tại thuốc có số lượng tồn kho khả dụng <> tồn kho thực tế ở bất kỳ kho nào, báo MSG2925 Nếu có tồn tại thuốc bị lệch dược , báo MSG2926 Thành công báo MSG2141, thất bại báo MSG2928 |
MSG2141 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Chốt số liệu: G2139 Nếu còn tồn tại thuốc có số lượng tồn kho khả dụng <> tồn kho thực tế ở bất kỳ kho nào, báo MSG2925 Nếu có tồn tại thuốc bị lệch dược , báo MSG2926 Thành công báo MSG2141, thất bại báo MSG2928 |
MSG2149 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Gỡ chốt tồn: iển thị xác nhận MSG2924, nếu chọn không, tắt thông báo không làm gì thêm nếu chọn có kiểm tra tiếp, nếu có > 3 phiếu chốt tồn sau ngày chốt tồn của phiếu đó thì sẽ báo MSG2149 ngược lại nếu gỡ thành công báo MSG2150, nếu lỗi báo MSG2928 |
MSG2150 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Gỡ chốt tồn: , tắt thông báo không làm gì thêm nếu chọn có kiểm tra tiếp, nếu có > 3 phiếu chốt tồn sau ngày chốt tồn của phiếu đó thì sẽ báo MSG2149 ngược lại nếu gỡ thành công báo MSG2150, nếu lỗi báo MSG2928 |
MSG2153 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Chốt tồn theo thuốc: Chốt theo thuốc thành công báo MSG2153, thất bại báo MSG2928 |
MSG2164 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Tổng hợp số liệu: Nếu chưa nhập ngày chốt báo MSG2271, tổng hợp thành công báo MSG2164, thất bại báo MSG2165 |
MSG2165 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Tổng hợp số liệu: Nếu chưa nhập ngày chốt báo MSG2271, tổng hợp thành công báo MSG2164, thất bại báo MSG2165 |
MSG2271 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Tổng hợp số liệu: Nếu chưa nhập ngày chốt báo MSG2271, tổng hợp thành công báo MSG2164, thất bại báo MSG2165 |
MSG2272 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Chốt số liệu: Nếu chưa nhập đầy đủ thông tin báo MSG2272 Nếu ngày chốt cũ trước đó và ngày chốt mới vượt quá 95 ngày báo MSG2139 Nếu còn tồn tại thuốc có số lượng tồn kho khả dụng <> tồn kho thực tế ở bất kỳ kho nào, báo MSG2925 Nếu có tồn tại thuốc bị lệch dược , báo MSG2926 Th |
MSG2924 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Gỡ chốt tồn: Hiển thị xác nhận MSG2924, nếu chọn không, tắt thông báo không làm gì thêm nếu chọn có kiểm tra tiếp, nếu có > 3 phiếu chốt tồn sau ngày chốt tồn của phiếu đó thì sẽ báo MSG2149 ngược lại nếu gỡ thành công báo MSG2150, nếu lỗi báo MSG2928 |
MSG2925 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Chốt số liệu: 2272 Nếu ngày chốt cũ trước đó và ngày chốt mới vượt quá 95 ngày báo MSG2139 Nếu còn tồn tại thuốc có số lượng tồn kho khả dụng <> tồn kho thực tế ở bất kỳ kho nào, báo MSG2925 Nếu có tồn tại thuốc bị lệch dược , báo MSG2926 Thành công báo MSG2141, thất bại báo MSG2928 |
MSG2926 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Chốt số liệu: vượt quá 95 ngày báo MSG2139 Nếu còn tồn tại thuốc có số lượng tồn kho khả dụng <> tồn kho thực tế ở bất kỳ kho nào, báo MSG2925 Nếu có tồn tại thuốc bị lệch dược , báo MSG2926 Thành công báo MSG2141, thất bại báo MSG2928 |
MSG2928 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Gỡ chốt tồn: làm gì thêm nếu chọn có kiểm tra tiếp, nếu có > 3 phiếu chốt tồn sau ngày chốt tồn của phiếu đó thì sẽ báo MSG2149 ngược lại nếu gỡ thành công báo MSG2150, nếu lỗi báo MSG2928 | Chốt số liệu: thuốc có số lượng tồn kho khả dụng <> tồn kho thực tế ở bất kỳ kho nào, báo MSG2925 Nếu có tồn tại thuốc bị lệch dược , báo MSG2926 Thành công báo MSG2141, thất bại báo MSG2928 |
Kiểm tra lệch báo cáo dược và Báo cáo 20
Phạm vi
Vị trí menu
Dược / Kiểm kê / Tool kiểm tra lệch báo cáo dược và báo cáo 20
Quy trình và thao tác
- Tìm kiếmNgười dùng chọn để nạp lại danh sách thuốc vật tư có thời gian xuất dược và thời gian lên báo cáo khác nhau
Nếu người dùng chọn thời gian lớn hơn 1 tháng báo MSG2727 - Hiển thị drawler Xem chi tiếtHiển thị drawler Xem chi tiết
- Hiển thị ds toa thuốcHiển thị danh sách toa thuốc vật tư có chứa thuốc vật tư được chọn, theo thời gian được chọn, gồm các cột thông tin: Khoa, Phòng, Mã bệnh án, Mã bệnh nhân, Số phiếu, Tên bệnh nhân, Ngày kê, Ngày xuất thuốc
- Hiển thị chi tiết toa thuốc được chọnHiển thị chi tiết danh sách các thuốc trong toa được chọn, gồm các cột: Mã vật tư, tên vật tư, hoạt chất, đvt, số lượng, đơn giá, thành tiền, loại kê
- Cập nhật thời gian xuất thuốcCập nhật lại thời gian xuất thuốc = thời gian báo cáo BHYT
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 11 mục
| Trường/nút/tab | Kiểu hiển thị | Yêu cầu & mặc định | Hướng dẫn sử dụng |
|---|---|---|---|
| Thêm cột Thao tác trước cột Mã vật tư , có lựa chọn Xem chi tiết | — | Mặc định: Hình này chỉ tham khảo, các cột như mô tả phía dưới | — |
| Lệch với BC 19, 20 | Thẻ chức năng | — | Hiển thị khi vào chức năng |
| Từ ngày - đến ngày | Chọn ngày | Bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn từ ngày đến ngày muốn xem |
| Tìm kiếm | Nút chức năng | — | Người dùng chọn để nạp lại danh sách thuốc vật tư có thời gian xuất dược và thời gian lên báo cáo khác nhau theo thời gian xem báo cáo là thời gian báo cáo BHYT Nếu người dùng chọn thời gian lớn hơn 1 tháng báo MSG2727 |
| Danh sách thuốc vật tư | Table | — | Danh sách thuốc vật tư được tìm kiếm, gồm các cột: Thao tác, Mã vật tư, Tên vật tư, Hàm lượng, Ngày quyết toán BHYT, Ngày xuất thuốc, Số lượng, Thành tiền, Trạng thái |
| Xem chi tiết | Nút chức năng | — | Người dùng nhấn Thao tác → Xem chi tiết : hiển thị drawler Xem chi tiết |
| Xem chi tiết | Drawler | — | Chứa thông tin toa thuốc và chi tiết toa thuốc tương ứng |
| Toa thuốc | Table | — | Hiển thị danh sách phiếu thuốc vật tư có chứa thuốc vật tư được chọn, theo thời gian được chọn, gồm các cột thông tin: Khoa, Phòng, Mã bệnh án, Mã bệnh nhân, Số phiếu, Tên bệnh nhân, Ngày kê, Ngày xuất thuốc Khi người dùng chọn vào 1 toa thuốc hiển thị danh sách thuốc trong toa xuống bảng Chi tiết thuốc trong toa |
| Chi tiết thuốc trong toa | Table | — | Hiển thị chi tiết danh sách các thuốc trong toa được chọn, gồm các cột: Mã vật tư, tên vật tư, hoạt chất, đvt, số lượng, đơn giá, thành tiền, loại kê |
| Cập nhật | Nút chức năng | — | Hiển thị theo cấu hình nghiệp vụ choCapNhatNgayDuyet Mặc định không hiển thị Người dùng nhấn vào để cập nhật lại thời gian xuất thuốc = thời gian báo cáo BHYT (đang hiện ở ô Cập nhật ngày xuất thuốc) |
| Cập nhật ngày xuất thuốc | Chọn ngày | — | Hiển thị theo cấu hình nghiệp vụ choCapNhatNgayDuyet Mặc định không hiển thị Hiển thị ngày quyết toán BHYT của thuốc |
Cấu hình và tham số liên quan 1 mục
| Nhóm | Tham số | Ý nghĩa đối với người dùng | Giá trị mặc định/phạm vi | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| PHARMA_TOOLLECHBC20 | choCapNhatNgayDuyet | Hiển thị nút Cập nhật, cho phép người dùng nhấn để cập nhật ngày duyệt phát thuốc = ngày báo cáo bhyt 0: Không hiển thị 1: Hiển thị | 0 | Danh sách cấu hình của chức năng |
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 8 mục
| Mã | Loại | Nội dung được ghi nhận | Khi nào xuất hiện/cách xử lý |
|---|---|---|---|
MSG280 | Information | Hủy duyệt phiếu thành công | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG292 | Information | Hủy gửi duyệt thành công | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG308 | Warning | Ngày duyệt không hợp lệ | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG309 | Warning | Ngày duyệt không được lớn hơn ngày hiện tại | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG310 | Information | Xác nhận từ chối duyệt phiếu | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG311 | Information | Duyệt phiếu thành công | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG291 | Warning | Số lượng không đúng | Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị. |
MSG2727 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Tìm kiếm: Người dùng chọn để nạp lại danh sách thuốc vật tư có thời gian xuất dược và thời gian lên báo cáo khác nhau Nếu người dùng chọn thời gian lớn hơn 1 tháng báo MSG2727 |
Duyệt bổ sung, hoàn trả tủ trực
Phạm vi
- Hiển thị danh sách đơn thuốc của bệnh nhân
- Hiển thị danh sách trên LCD phát thuốc
- Gọi bệnh nhân để phát thuốc
- Gọi lại bệnh nhân để phát thuốc
- Tìm kiếm đơn thuốc theo kho
- Tìm kiếm đơn theo từ ngày đến ngày
- Tìm kiếm phiếu trên lưới hiển thị
- Hiển thị chi tiết thuốc trong đơn khi chọn đơn
- Tìm kiếm thuốc trong đơn chi tiết
- Duyệt đơn
- Gỡ duyệt đơn
- Xem phiếu nhập xuất
- Xem đơn thuốc/ vật tư
- Xuất excel danh sách đơn
- Xuất excel danh sách thuốc trong đơn
Vị trí menu
Dược / Duyệt yêu cầu / Duyệt Bổ sung Hoàn trả tủ trực
Quy trình và thao tác
- Hiển thị danh sách phiếu bổ sung hoàn trả tủ trựcHiển thị danh sách phiếu bổ sung/ hoàn trả tủ trực theo cấu hình hienThiPhieuDaHuy và các thông tin được chọn:
- Kho : kho bù cho phiếu bổ sung/ hoàn trả tủ trực
- Khoảng ngày: Ngày lập phiếu bổ sung/hoàn trả trong khoảng từ ngày đến ngày
- Loại phiếu
- Hình thức
- Trạng thái
Danh sách gồm các cột:
STT
Số phiếu lĩnh
Người duyệt
Khoa
Kho
Loại phiếu
Trạng thái
Người tạo
Ngày tạo
Ngày duyệt - Hiển thị giá trị của combobox Tên kho- Hiển thị Tên kho vật tư theo phân quyền người dùng cấu hình ở danh mục phòng ban sử dụng kho vật tư theo:
+ Loại KCB : Dược
+ Loại kê: Duyệt phiếu yêu cầu, hoàn trả thuốc bệnh nhân nội trú
+ Kho: kho được phân quyền
+ Nhân viên: tài khoản đang đăng nhập
- Có thể tìm kiếm kho trên combobox
- Khi chọn tên kho thì nạp lại danh sách phiếu
- Mặc định: Tất cả, hiển thị tất cả các phiếu từ các kho được phân quyền - Hiển thị chi tiết phiếuHiển thị chi tiết thông tin phiếu và chi tiết thuốc lên biểu mẫu Chi tiết phiếu
- Ký sốKý số/ ký điện tử phiếu dự trù/hoàn trả nội trú
- Hủy ký sốHủy ký số/ ký điện tử phiếu dự trù/hoàn trả nội trú
- Expand/Collapse- Thực hiện expand/Collapse thông tin phiếu các trường sau: Số phiếu lĩnh, Người duyệt, Bệnh nhân, Ngày duyệt, Tổng tiền, Ghi chú
- Hủy duyệt phiếu- Hiển thị xác nhận MSG2396 , nếu đồng ý thực hiện gỡ duyệt
- Hiển thị khi trạng thái phiếu là Đã duyệt
- Trạng thái phiếu sau khi hủy duyệt có giá trị là Chờ duyệt
- Hủy phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG163, , thất bại báo MSG814 - Hiển thị danh sách thuốc vật tư trong phiếuHiển thị danh sách thuốc vật tư trong phiếu, gồm các cột:
STT
Mã Thuốc
Tên thuốc
Hoạt chất
Hàm lượng
Đơn vị
Số lượng
SL duyệt
Đơn giá
Thành tiền
Số lô
HSD - Duyệt phiếuMở Tab màn hình Chi tiết duyệt phiếu, hiển thị mặc định các thông tin lấy từ phiếu được chọn:
Khoa lập
Ngày lập
Số phiếu lĩnh
Người lập
Người duyệt: hiển thị Mã nhân viên - Tên nhân viên đang đăng nhập
Ngày duyệt: hiển thị ngày hiện tại
Bệnh nhân: Hiển thị danh sách tên bệnh nhân ( mã bệnh nhân) trong phiếu cách nhau bằng dấu ; (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Tổng tiền
và hiển thị danh sách thuốc vật tư của phiếu. - Chấp nhận duyệt phiếu1. Kiểm tra :
- Ngày duyệt lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG186. Focus vào ô ngày duyệt
- Nếu số lượng duyệt > số lượng khả dụng MSG2373
- Nếu số lượng duyệt > số lượng yêu cầu báo MSG2391
- Nếu có thuốc hết hạn sử dụng báo MSG2389 .
2. Thực hiện duyệt phiếu (duc47t001_duyet_phieu)
- Sau khi duyệt thành công thì Vô hiệu hóa nút Chấp nhận và nút Từ chối
- Trạng thái phiếu sau khi duyệt thành công là Đã duyệt
- Duyệt phiếu thành công hiển thị thông báo MSG188, thất bại báo MSG814 - Từ chối duyệt phiếu- Khi từ chối thì hiển thị thông báo MSG2395 cho người dùng xác nhận có muốn từ chối hay không.
- Trạng thái phiếu sau khi Từ chối là Không duyệt
- Từ chối thành công báo MSG1932 thất bại báo MSG814 - Mở Tab Đơn thuốc, vật tưMở Tab Đơn thuốc, vật tư, hiển thị mặc định các thông tin lấy từ phiếu được chọn:
Hiển thị Tab xem theo đơn
Hiển thị danh sách đơn thuốc - Hiển thị danh sách đơn thuốc theo phiếuHiển thị danh sách đơn thuốc của phiếu, gồm các cột:
STT
Mã phiếu TVT
Tên bệnh nhân
Ngày kê
Ngày sử dụng
Khoa
Chẩn đoán
Chấn đoán kèm theo
Phòng - In phiếuHiển thị danh sách các phiếu in theo cấu hình giao diện mã màn hình cha PHARMA_DUYETBSHTTUTRUC:
- In phiếu lĩnh: cấu hình ẩn hiện theo mã inPhieuLinh
- In phiếu lĩnh thuốc: cấu hình ẩn hiện theo mã inPhieuLinhThuoc
- Phiếu xuất thuốc gây nghiện, hướng thần: cấu hình ẩn hiện theo mã phieuXuatGNHT
- Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện, hướng thần: cấu hình ẩn hiện theo mã phieuLinhGNHT
- In phiếu dự trù: cấu hình ẩn hiện theo mã inPhieuDuTru
- In phiếu xuất: cấu hình ẩn hiện theo mã inPhieuXuat
- In phiếu trả thuốc: cấu hình ẩn hiện theo mã inPhieuTraThuoc
- In phiếu hoàn trả: cấu hình ẩn hiện theo mã inPhieuHT
- In phiếu dự trù thuốc: cấu hình ẩn hiện theo mã inPhieuDuTruThuoc
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 39 mục
| Trường/nút/tab | Kiểu hiển thị | Yêu cầu & mặc định | Hướng dẫn sử dụng |
|---|---|---|---|
| 3. Màn hình Duyệt phiếu | |||
| Danh sách phiếu yêu cầu | Thẻ chức năng | — | Người dùng chọn → Hiển thị màn hình danh sách phiếu |
| Tên kho | Danh sách chọn | Bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cả | Người dùng chọn kho bù cho tủ trực từ danh sách kho |
| Từ ngày | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn thông tin từ ngày muốn xem danh sách phiếu lĩnh thuốc vật tư nội trú dd/MM/yyyy |
| Đến ngày | Chọn ngày | Không bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tại | Người dùng chọn thông tin đến ngày muốn xem danh sách phiếu lĩnh thuốc vật tư nội trú dd/MM/yyyy |
| Loại phiếu | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cả | Người dùng chọn danh sách loại phiếu: Tất cả, Dự trù, Hoàn trả |
| Hình thức | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Phiếu lĩnh thuốc nội trú | Người dùng chọn danh sách hình thức. Mặc định là Phiếu lĩnh thuốc nội trú |
| Trạng thái | Danh sách chọn | Không bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Chờ duyệt | Hiển thị danh sách trạng thái: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt |
| Tìm kiếm | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu bổ sung/ hoàn trả tủ trực dựa vào thông tin Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái nạp lại danh sách phiếu theo kết quả tìm kiếm |
| Danh sách phiếu | Thông tin hiển thị | — | biểu mẫu chứa lưới danh sách phiếu và nút sao chép phiếu |
| Danh sách phiếu | Table | — | 1. Hiển thị danh sách phiếu bổ sung/ hoàn trả tủ trực sau khi nhấn nút tìm kiếm 2. Khi người dùng chọn vào 1 phiếu trên danh sách, hiển thị chi tiết thông tin phiếu và chi tiết thuốc lên biểu mẫu Chi tiết phiếu ( EV003) |
| Kho lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị nơi lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) : hiển thị Kho lập phiếu |
| Khoa lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự | Hiển thị nơi lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) : hiển thị Khoa lập phiếu |
| Người lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tự | Hiển thị người lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Ngày lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tự | Hiển thị ngày lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Số phiếu lĩnh | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị số phiếu lĩnh (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Expand/Collapse | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống expand/Collapse thông tin phiếu |
| Người duyệt | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tự | Hiển thị người duyệt phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách). Phiếu chưa duyệt để trống |
| Ngày duyệt | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tự | Hiển thị ngày duyệt phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách). Phiếu chưa duyệt để trống |
| Ghi chú | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Hiển thị ghi chú đã nhập khi duyệt phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Tổng tiền | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị tổng tiền (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Bệnh nhân | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản | Hiển thị danh sách tên bệnh nhân ( mã bệnh nhân) trong phiếu cách nhau bằng dấu ; (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Ký số | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → hiển thị pop up đăng nhập CA ký số |
| Hủy ký số | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → hiển thị pop up đăng nhập CA hủy ký số |
| Hủy duyệt | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → hủy duyệt phiếu lĩnh nội trú |
| Danh sách thuốc vật tư | Table | — | Hiển thị danh sách thuốc trong phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách), gồm các cột: STT Mã Thuốc Tên thuốc Hoạt chất Hàm lượng Đơn vị Số lượng SL duyệt Đơn giá Thành tiền Số lô HSD |
| Duyệt phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hiển thị màn hình duyệt dự trù/hoàn trả tủ trực |
| Duyệt phiếu | Thẻ chức năng | — | Tab duyệt phiếu. |
| Khoa lập | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản | Hiển thị khoa lập phiếu |
| Người lập | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tự | Hiển thị tên người lập phiếu |
| Ngày duyệt | Chọn ngày | Bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: Disable · Mặc định: Ngày hiện tại | Hiển thị mặc định là ngày hiện tại dd/MM/yyyy |
| Số phiếu lĩnh | Ô nhập | Bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự | Hiển thị số phiếu lĩnh |
| Bệnh nhân | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản | Hiển thị danh sách tên bệnh nhân ( mã bệnh nhân) trong phiếu cách nhau bằng dấu ; (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) |
| Ghi chú | Ô nhập | Không bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự | Người dùng nhập ghi chú phiếu |
| Tổng cộng | Ô nhập | Không bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) | Hiển thị tổng tiền các thuốc trong phiếu |
| Danh sách vật tư | Table | — | Hiển thị danh sách thuốc vật tư trong phiếu, gồm các cột: STT Mã Thuốc Tên thuốc Hoạt chất Hàm lượng Đơn vị Số lượng SL khả dụng SL duyệt Đơn giá Thành tiền HDSD Số lô HSD |
| Chấp nhận | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Chấp nhận duyệt phiếu Vô hiệu hóa nút Chấp nhận và từ chối |
| Từ chối | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Từ chối duyệt phiếu Vô hiệu hóa nút Chấp nhận và từ chối |
| Đơn thuốc/VT | Nút chức năng | — | Người dùng nhấn để mở Tab Đơn thuốc, vật tư |
| In phiếu | Nút chức năng | — | Người dùng chọn → Hệ thống hiển thị danh sách các phiếu in |
Cấu hình và tham số liên quan 9 mục
| Nhóm | Tham số | Ý nghĩa đối với người dùng | Giá trị mặc định/phạm vi | Nguồn ghi nhận |
|---|---|---|---|---|
| PHARMA_DUYETPHIEULINHNOITRU | hienThiPhieuDaHuy | Hiển thị phiếu đã hủy trên danh sách phiếu Giá trị 0: Không hiển thị; 1: Hiển thị | 0 | Danh sách cấu hình của chức năng |
| Cấu hình cho phép việc duyệt thuốc là chẵn (làm tròn lên) với đơn thuốc bệnh nhân, y lệnh lĩnh thuốc và bổ sung thuốc tủ trực.0: Không duyệt thuốc chẵn.1: Cho phép duyệt thuốc chẵn.. | 1 | Danh sách cấu hình của chức năng | |
| Quy định các loại thuốc vật tư cần cảnh báo khi duyệt đơn thuốc ngoại trú, các loại thuốc vật tư cách nhau bởi dấu phẩy: - -1: Không cảnh báo - 0,1,2,3,..: DS các loại thuốc vật tư cần cảnh báo - 6,7: Cảnh báo thuốc gây nghiện, hướng thần | -1 | Danh sách cấu hình của chức năng | |
| Không ghi | Danh sách cấu hình của chức năng | ||
| Không ghi | Danh sách cấu hình của chức năng | ||
| cấu hình xuất thuốc lẻ kê cho bệnh nhân theo quy trình ký gửi ghi nợ 0: mặc định như cũ 1: theo kiểu mới | 0 | Danh sách cấu hình của chức năng | |
| 1: chỉ cho phéo kê túi máu có barcode còn hạn dùng 0: ko check barcode hạn dùng | Không ghi | Danh sách cấu hình của chức năng | |
| Khi thực hiện điều chuyển kho/dự trù giữa các kho, sau khi duyệt phiếu yêu cầu sẽ tự động tạo phiếu xuất kho, tạo phiếu nhập kho, thuốc được cập nhật trong các kho ngay lập tức: - 0: Không tự động tạo - 1: Tự động tạo | 1 | Danh sách cấu hình của chức năng | |
| Tham số được nhắc trong quy trình | giao | In phiếu: Hiển thị danh sách các phiếu in theo cấu hình giao diện mã màn hình cha PHARMA_DUYETBSHTTUTRUC: - In phiếu lĩnh: cấu hình ẩn hiện theo mã inPhieuLinh - In phiếu lĩnh thuốc: cấu hình ẩn hiện theo mã inPhieuLinhThuoc - Phiếu xuất thuốc gây nghiện, hướng thần: cấu hình ẩn hiện t | Không ghi trong LLD | Quy trình thao tác |
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 10 mục
| Mã | Loại | Nội dung được ghi nhận | Khi nào xuất hiện/cách xử lý |
|---|---|---|---|
MSG163 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Hủy duyệt phiếu: thực hiện gỡ duyệt - Hiển thị khi trạng thái phiếu là Đã duyệt - Trạng thái phiếu sau khi hủy duyệt có giá trị là Chờ duyệt - Hủy phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG163, , thất bại báo MSG814 |
MSG186 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Chấp nhận duyệt phiếu: - Ngày duyệt lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG186. |
MSG188 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Chấp nhận duyệt phiếu: au khi duyệt thành công thì Vô hiệu hóa nút Chấp nhận và nút Từ chối - Trạng thái phiếu sau khi duyệt thành công là Đã duyệt - Duyệt phiếu thành công hiển thị thông báo MSG188, thất bại báo MSG814 |
MSG814 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Hủy duyệt phiếu: ển thị khi trạng thái phiếu là Đã duyệt - Trạng thái phiếu sau khi hủy duyệt có giá trị là Chờ duyệt - Hủy phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG163, , thất bại báo MSG814 | Chấp nhận duyệt phiếu: ng thì Vô hiệu hóa nút Chấp nhận và nút Từ chối - Trạng thái phiếu sau khi duyệt thành công là Đã duyệt - Duyệt phiếu thành công hiển thị thông báo MSG188, thất bại báo MSG814 |
MSG1932 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Từ chối duyệt phiếu: - Trạng thái phiếu sau khi Từ chối là Không duyệt - Từ chối thành công báo MSG1932 thất bại báo MSG814 |
MSG2373 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Chấp nhận duyệt phiếu: Focus vào ô ngày duyệt - Nếu số lượng duyệt > số lượng khả dụng MSG2373 - Nếu số lượng duyệt > số lượng yêu cầu báo MSG2391 - Nếu có thuốc hết hạn sử dụng báo MSG2389 . |
MSG2389 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Chấp nhận duyệt phiếu: Focus vào ô ngày duyệt - Nếu số lượng duyệt > số lượng khả dụng MSG2373 - Nếu số lượng duyệt > số lượng yêu cầu báo MSG2391 - Nếu có thuốc hết hạn sử dụng báo MSG2389 . |
MSG2391 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Chấp nhận duyệt phiếu: Focus vào ô ngày duyệt - Nếu số lượng duyệt > số lượng khả dụng MSG2373 - Nếu số lượng duyệt > số lượng yêu cầu báo MSG2391 - Nếu có thuốc hết hạn sử dụng báo MSG2389 . |
MSG2395 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Từ chối duyệt phiếu: - Khi từ chối thì hiển thị thông báo MSG2395 cho người dùng xác nhận có muốn từ chối hay không. |
MSG2396 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Hủy duyệt phiếu: - Hiển thị xác nhận MSG2396 , nếu đồng ý thực hiện gỡ duyệt - Hiển thị khi trạng thái phiếu là Đã duyệt - Trạng thái phiếu sau khi hủy duyệt có giá trị là Chờ duyệt - Hủy phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG163, , thất bại báo MSG814 |
Cập nhật ngày nhập/xuất/duyệt
Phạm vi
Vị trí menu
Dược/ Công cụ/ Cập nhật ngày nhập, xuất, duyệt
Quy trình và thao tác
- ComboSearch KhoHiển thị danh sách kho và tủ trực của đơn vị, có giá trị tất cả.
Người dùng chọn kho
Có thể gõ tên kho để tìm kiếm - Tìm kiếmHiển thị thông tin phiếu theo thông tin tìm kiếm: Kho, ngày lập phiếu, hình thức, loại phiếu, trạng thái, số phiếu like '%ký tự gõ%' trong ô Tìm theo.
- Cập nhật ngày nhập xuất , duyệtKiểm tra:
1/ Nếu ngày nhập xuất hoặc ngày duyệt trống báo MSG3135
2/ Ngày duyệt hoặc ngày nhập xuất nằm trong khoảng thời gian chốt tồn báo MSG2138.
3/ Nếu ngày duyệt nhỏ hơn ngày nhập, xuất báo MSG1957
4/ Nếu Ngày duyệt hoặc ngày nhập xuất < Ngày nhập lô thuốc vào kho báo MSG2888
( Đảm bảo: lấy lô thuốc có số lượng tồn khả dụng > = số lượng duyệt và kiểm tra tồn kho của lô thuốc đó phải được nhập vào kho trước hoặc cùng ngày duyệt)
5/ Nếu không bị các trường hợp trên, tiến hành cập nhật:
Ngày nhập, xuất theo ô ngày nhập xuất đã chọn
Ngày duyệt theo ngày duyệt đã chọn
Lưu log - chọn phiếuKhi chọn vào phiếu, hiển thị chi tiết phiếu xuống lưới danh sách Chi tiết thuốc vật tư.
- Tìm kiếm lịch sửHiển thị dữ liệu lịch sử Cập nhật ngày nhập, xuất, duyệt thuốc theo thông tin: ngày, kho, hình thức, loại phiếu, nhân viên
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 27 mục
| Trường/nút/tab | Kiểu hiển thị | Yêu cầu & mặc định | Hướng dẫn sử dụng |
|---|---|---|---|
| Cập nhật ngày nhập, xuất, duyệt | Thẻ chức năng | — | — |
| Kho | Danh sách chọn có tìm kiếm | Mặc định: Tất cả | Hiển thị danh sách kho và tủ trực của đơn vị. Người dùng chọn kho Có thể gõ tên kho để tìm kiếm |
| Khoảng ngày | Chọn ngày | — | Chọn ngày lập phiếu để tìm phiếu |
| Hình thức | Danh sách chọn | Mặc định: Mặc định : Tất cả | Hiển thị danh sách hình thức cho người dùng chọn, gồm: Nhà cung cấp Nhập xuất giữa các kho Bù kho Xuất thiếu Xuất hủy Tủ trực Phiếu lĩnh thuốc nội trú Đơn thuốc bệnh nhân Bán thuốc cho khách lẻ Dự trù/ Hoàn trả phiếu lĩnh |
| Loại phiếu | Danh sách chọn | Mặc định: Mặc định : Tất cả | Hiển thị: Phiếu nhập Phiếu xuất YC nhập YC xuất |
| Trạng thái | Danh sách chọn có tìm kiếm | Mặc định: Mặc định : Tất cả | Hiển thị các trạng thái: | -1 | Tất cả | | 1 | Tạo mới | | 2 | Chờ nhập | | 3 | Đã hủy | | 4 | Đã kết thúc | | 5 | Chờ duyệt | | 6 | Đã duyệt | | 7 | Không duyệt | | 8 | Đang yêu cầu | | 9 | Đang xử lý yêu cầu | | 10 | Đã duyệt yêu cầu | | 11 | Từ chối yêu cầu | | 12 | Đã xuất | | 13 | Đã nhập | | 14 | Đã tạo phiếu bù tủ trực | |
| Tìm theo | Thông tin hiển thị | — | Người dùng chỉ có thể check 1 trong 3 checkbox để tìm kiếm |
| Mã NX | Ô chọn | — | Check để tìm theo số phiếu nhập xuất |
| Mã bệnh nhân | Ô chọn | — | Check để tìm theo mã bệnh nhân |
| Mã ĐT | Ô chọn | — | Check để tìm theo số phiếu trong điều trị |
| Tìm kiếm | Nút chức năng | — | Nhấn tìm kiếm, để tìm kiếm các phiếu có khớp theo điều kiện tìm kiếm đã chọn |
| Thông tin cập nhật | Thông tin hiển thị | — | — |
| Ngày nhập xuất | Chọn ngày | — | Hiển thị ngày lập (ngày nhập xuất ) của phiếu Người dùng chọn này nhập hoặc xuất cần cập nhật |
| Ngày duyệt | Chọn ngày | — | Hiển thị ngày duyệt của phiếu Người dùng chọn này duyệt cần cập nhật |
| Cập nhật | Nút chức năng | — | Người dùng nhấn để hệ thống cập nhật: Ngày nhập, xuất theo ô ngày nhập xuất đã chọn Ngày duyệt theo ngày duyệt đã chọn |
| Danh sách phiếu | |||
| Danh sách phiếu | Bảng danh sách | — | Hiển thị danh sách các phiếu theo kết quả tìm kiếm, gồm các cột: STT, Mã NX ( Số phiếu NX), Ngày nhập xuất, Ngày duyệt, Kho, Hình thức, Số chứng từ, Loại phiếu, Trạng thái, Khoa, Phòng, Mã ĐT, Mã BN. Khi chọn vào phiếu, hiển thị chi tiết phiếu xuống lưới danh sách Chi tiết thuốc vật tư. EV004 |
| Chi tiết thuốc vật tư | Thông tin hiển thị | — | — |
| 1 thuốc vật tư | Thông tin hiển thị | — | tổng số thuốc vật tư trong phiếu' + thuốc vật tư. Vd phiếu có 3 thuốc hiển thị : 3 thuốc vật tư |
| Chi tiết thuốc vật tư | Bảng danh sách | — | Hiển thị danh sách thuốc vật tư trong phiếu được chọn, gồm các cột: STT, Mã thuốc, Tên thuốc, Đơn vị, SL yêu cầu, SL duyệt, Đơn giá, Thành tiền, Số lô. |
| Lịch sử Cập nhật ngày nhập, xuất, duyệt | Thẻ chức năng | — | — |
| Kho | Danh sách chọn có tìm kiếm | Mặc định: Tất cả | Hiển thị danh sách kho và tủ trực của đơn vị. Người dùng chọn kho Có thể gõ tên kho để tìm kiếm |
| Khoảng ngày | Chọn ngày | — | Chọn ngày lập phiếu để tìm phiếu |
| Hình thức | Danh sách chọn | Mặc định: Mặc định : Tất cả | Hiển thị danh sách hình thức cho người dùng chọn, gồm: Nhà cung cấp Nhập xuất giữa các kho Bù kho Xuất thiếu Xuất hủy Tủ trực Phiếu lĩnh thuốc nội trú Đơn thuốc bệnh nhân Bán thuốc cho khách lẻ Dự trù/ Hoàn trả phiếu lĩnh Mặc định : Tất cả |
| Loại phiếu | Danh sách chọn | Mặc định: Mặc định : Tất cả | Hiển thị: Phiếu nhập Phiếu xuất YC nhập YC xuất Mặc định : Tất cả |
| Nhân viên | Danh sách chọn có tìm kiếm | Mặc định: Mặc định : Tất cả | Hiển thị danh sách nhân viên của đơn vị, có thể gõ đê tìm kiếm Mặc định : Tất cả |
| Tìm kiếm | Nút chức năng | — | Nhấn tìm kiếm → Hiển thị dữ liệu lịch sử Cập nhật ngày nhập, xuất, duyệt thuốc theo ô thuốc và kho được chọn |
| Danh sách lịch sử Cập nhật ngày nhập, xuất, duyệt thuốc | Bảng danh sách | — | Danh sách lịch sử Cập nhật ngày nhập, xuất, duyệt thuốc, gồm các cột: STT , Mã NX (Số phiếu NX), Ngày nhập xuất, Ngày duyệt, Kho lập, Hình thức, Số chứng từ, Loại phiếu, Ngày xuất cũ, Ngày duyệt cũ, Người thực hiện, Thời gian thao tác. Người dùng có thể tìm kiếm các phiếu trên lưới, trên các ô nhập tìm kiếm |
Cấu hình và tham số liên quan 0 mục
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 4 mục
| Mã | Loại | Nội dung được ghi nhận | Khi nào xuất hiện/cách xử lý |
|---|---|---|---|
MSG1957 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Cập nhật ngày nhập xuất , duyệt: 3/ Nếu ngày duyệt nhỏ hơn ngày nhập, xuất báo MSG1957 4/ Nếu Ngày duyệt hoặc ngày nhập xuất < Ngày nhập lô thuốc vào kho báo MSG2888 ( Đảm bảo: lấy lô thuốc có số lượng tồn khả dụng > = số lượng duyệt và kiểm tra tồn kho của lô thuốc đó phải được nhập vào kho trước hoặc cùng |
MSG2138 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Cập nhật ngày nhập xuất , duyệt: 1/ Nếu ngày nhập xuất hoặc ngày duyệt trống báo MSG3135 2/ Ngày duyệt hoặc ngày nhập xuất nằm trong khoảng thời gian chốt tồn báo MSG2138. |
MSG2888 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Cập nhật ngày nhập xuất , duyệt: 3/ Nếu ngày duyệt nhỏ hơn ngày nhập, xuất báo MSG1957 4/ Nếu Ngày duyệt hoặc ngày nhập xuất < Ngày nhập lô thuốc vào kho báo MSG2888 ( Đảm bảo: lấy lô thuốc có số lượng tồn khả dụng > = số lượng duyệt và kiểm tra tồn kho của lô thuốc đó phải được nhập vào kho trước hoặc cùng ngày duyệt) 5/ Nếu không bị các trường hợp trên, tiến hành cập nhật: Ngày nhập, |
MSG3135 | Theo thao tác | Nội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị. | Cập nhật ngày nhập xuất , duyệt: 1/ Nếu ngày nhập xuất hoặc ngày duyệt trống báo MSG3135 2/ Ngày duyệt hoặc ngày nhập xuất nằm trong khoảng thời gian chốt tồn báo MSG2138. |
Nguồn đã tổng hợp
- HIS40_H010_H011_DoiChieu_Jira_LLD_Source_ChiTiet (1).html
- vnpt-his-master-20.Development-30.Design-20. LLD-H011.QuanLyDuoc(1).zip
- fe-pharmacy-develop(1)(1).zip
Tài liệu giữ nội dung nghiệp vụ, trường màn hình, thông báo, cấu hình và lưu ý; đã bỏ phần kỹ thuật không cần thiết đối với người dùng cuối.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét