H011 - Quản lý dược, thuốc và vật tư - Blog Technology

Tin mới

Blog Technology

Blog công nghệ VNPT - Hướng dẫn firmware, thủ thuật mạng, AI và công nghệ mới nhất tại Việt Nam.

Post Top Ad

Post Top Ad

H011 - Quản lý dược, thuốc và vật tư

Quản lý dược, thuốc và vật tư
Tài liệu hướng dẫn sử dụng · 19/07/2026

Quản lý dược, thuốc và vật tư

Hướng dẫn từ quản lý thầu, nhập xuất, duyệt, phát thuốc, khóa lô, tra cứu, import, điều chỉnh đến chốt tồn và công cụ dược; giữ đầy đủ MSG, tham số cấu hình và lưu ý vận hành.

25 chức năng405 thao tác118 cấu hình298 MSG/cảnh báo

Cách sử dụng tài liệu

  • Chọn đúng mã chức năng ở mục lục hoặc nhập từ khóa vào ô tìm kiếm.
  • Thực hiện lần lượt các bước; các kiểm tra, MSG và kết quả được đặt ngay tại thao tác phát sinh.
  • Mở mục Cấu hình và tham số khi hành vi tại cơ sở khác tài liệu; không tự sửa tham số.
  • Các giao tiếp hệ thống, cấu trúc dữ liệu và chi tiết lập trình đã được loại khỏi bản dành cho người dùng cuối.

Phạm vi và lưu ý

Gói LLD H011 không có workbook H011020. Chức năng Bổ sung/hoàn trả tủ trực được bổ sung bằng những hành vi xác nhận được trực tiếp trên giao diện đã cung cấp và không tự gán mã H011020.

Thông báo có mã nhưng không có nội dung nguyên văn trong nguồn vẫn được giữ mã và ghi rõ điều kiện xuất hiện, không tự đặt câu thông báo.

Không tìm thấy chức năng phù hợp. Hãy thử mã H010/H011, tên nút, mã MSG hoặc mã cấu hình.
01H011001

Quản lý thầu thuốc, vật tư

24 thao tác10 cấu hình21 thông báo

Phạm vi

Chức năng cho phép kế toán dược, dược sĩ, thủ kho quản lý và kiểm tra thông tin thầu của đơn vị theo các quyết định trúng thầu. Bao gồm các chức năng sau:
- Hiển thị danh sách quyết định thầu được khai báo trên hệ thống
- Tìm kiếm thông tin thầu
- Hiển thị danh sách thuốc, vật tư chi tiết trong 1 quyết định thầu khi chọn
- Tìm kiếm thuốc, vật tư trên lưới hiển thị thuốc, vật tư
- Thêm mới quyết định thầu
- Sửa quyết định thầu
- Kiểm tra lịch sử thông tin thầu
- Kết thúc quyết định thầu
- Mở lại quyết định thầu đã kết thúc

Vị trí menu

Dược / Đấu thầu thuốc, vật tư y tế / Quản lý thầu thuốc, vật tư

Phạm vi chứng cứ: Được tổng hợp từ LLD, bản đối chiếu và giao diện chức năng trong các tệp được cung cấp.

Quy trình và thao tác

Chỉ thao tác khi tài khoản được phân quyền. Đọc hết điều kiện kiểm tra, thông báo và kết quả của bước trước khi xác nhận.
  1. Thêm thuốc
    Khi chọn "Thêm thuốc", thực hiện kiểm tra:
    1. Chưa nhập các thông tin bắt buộc, hiển thị thông báo MSG477, đưa con trỏ vào ô cần nhập
    2. Nhập giá trước VAT
    - Áp dụng theo cấu hình unCheckGiaThau:
    + Trường hợp unCheckGiaThau = 0: nếu nhập giá trước VAT = 0, hiển thị thông báo MSG478
    3. Ngày kết thúc hiệu lực < Ngày bắt đầu hiệu lực, hiển thị thông báo MSG1964
    Thêm thuốc thành công:
    1. Nếu thuốc được thêm là bản ghi chọn từ danh sách thuốc: thực hiện cập nhật thông tin thuốc trên danh sách theo thông tin nhập
    2. Nếu thuốc được thêm là bản ghi mới: hiển thị thông tin thuốc vào danh sách thuốc và thực hiện đặt lại các thông tin nhập trên biểu mẫu về trạng thái ban đầu
  2. Tải tệp mẫu
    - Thực hiện tải tệp mẫu thêm thuốc vào thầu gồm các cột: MATHUOC,TEN,SLDAUTHAU,GIADAUTHAU,MANHOMTHAU,STTDAUTHAU,NHACUNGCAP,GOITHAU,SDK,SOGOITHAU,GHICHU,HAMLUONG,MADUONGDUNG,TENBHYT,THAUGHEP
  3. Import
    Khi chọn "Import" → Mở cửa sổ chọn tệp để import:
    - Chỉ hiển thị các tệp có định dạng xls, xlsx
    - Người dùng chọn tệp → Chọn "Open" → Hệ thống hiển thị thông tin thuốc trong tệp lên Danh sách thuốc
  4. Lưu đấu thầu
    Khi chọn "Lưu đấu thầu", thực hiện kiểm tra:
    1. Chưa nhập các thông tin bắt buộc, hiển thị thông báo MSG477, đưa con trỏ vào ô cần nhập
    2. Ngày kết thúc < Ngày bắt đầu, hiển thị thông báo MSG1964
    3. Thuốc trong danh sách đã thuộc một thầu khác
    - Áp dụng theo cấu hình cauhinhThauThuoc:
    + Trường hợp cauhinhThauThuoc = 0: hiển thị thông báo MSG1963
    Lưu đấu thầu thành công:
    1. Trường hợp là thêm mới thầu: hiển thị thông báo MSG107
    2. Trường hợp là sửa thầu: hiển thị thông báo MSG107
    - Thực hiện cập nhật thông tin thầu: Áp dụng theo cấu hình updateTVT
    + Trường hợp updateTVT = 1: thực hiện cập nhật thông tin thầu mới cho thuốc, vật tư trong danh mục dược
  5. Làm mới
    Khi chọn nút → Hệ thống nạp lại biểu mẫu nhập, đặt lại các thông tin trên biểu mẫu về trạng thái ban đầu
  6. Xóa thuốc trên danh sách
    Khi chọn nút xóa, hiển thị thông báo MSG1966
    1. Trường hợp là thầu mới: hiển thị thông báo MSG298
    2. Trường hợp là bản ghi thầu đã có, thực hiện kiểm tra:
    - Nếu thuốc đã phát sinh nhập xuất (tồn tại trong tồn kho chi tiết): hiển thị thông báo MSG297
    - Xóa thuốc thành công, hiển thị thông báo MSG298
  7. Xuất Excel
    - Tải tệp excel danh sách thầu bao gồm các cột:
    + STT
    + Mã thuốc
    + Tên thuốc
    + SL Đấu thầu
    + Giá trước VAT
    + VAT
    + Giá sau
    + VAT
    + Tỷ lệ BHYT %
    + BHYT trả
    + Loại thầu
    + Mã nhóm thầu
    + STT đấu thầu
    + Nhà cung cấp
    + Gói thầu
    + SĐK
    + Số gói thầu
    + Ghi chú
    + Hàm lượng
    + Tên BHYT
    + Mã đấu thầu
    + Tên thầu
    + Ngày quyết định
    + Tên trạng thái
    + Ngày bắt đầu
    + Ngày kết thúc
    + Số hợp đồng
    + Ngày bđ hợp đồng
    + Ngày kt hợp đồng
    + Mã mời thầu
    + SL đã thầu
    + TL quy đổi
    + Giá kế hoạch
    + Thành tiền kế hoạch
  8. Tìm kiếm thầu
    - Tìm kiếm thầu dựa vào thông tin đầu vào: Mã đấu thầu, Khoảng ngày, Mã thuốc, Trạng thái, Nhà cung cấp
    - Sau khi tìm kiếm thì trả về thông tin đầu ra: STT, Mã thầu, Tên thầu, Ngày QĐ, Trạng thái, Loại thầu
  9. Mở thầu
    Khi chọn "Mở thầu", thực hiện kiểm tra:
    - Nếu chưa chọn thầu, hiển thị thông báo MSG1965
    Sau khi kiểm tra hợp lệ, hiển thị thông báo MSG1971:
    + Nếu chọn Đồng ý: mở lại thầu thành công, hiển thị thông báo MSG1972, thực hiện cập nhật trạng thái thầu thành "Tạo mới"
    + Nếu chọn Hủy bỏ: hủy bỏ thao tác, quay về màn hình Quản lý thầu
  10. Kết thúc thầu
    Khi chọn "Kết thúc thầu", thực hiện kiểm tra:
    - Nếu chưa chọn thầu, hiển thị thông báo
    Sau khi kiểm tra hợp lệ, hiển thị thông báo MSG1969:
    + Nếu chọn Đồng ý: kết thúc thầu thành công, hiển thị thông báo MSG1970, thực hiện cập nhật trạng thái thầu thành "Kết thúc"
    + Nếu chọn Hủy bỏ: hủy bỏ thao tác, quay về màn hình Quản lý thầu
  11. Xóa thầu
    Khi chọn "Xóa thầu", hiển thị thông báo MSG1973:
    1. Nếu chọn Đồng ý
    - Thực hiện kiểm tra: Nếu thầu đã phát sinh nhập xuất, có dữ liệu tồn kho thì hiển thị thông báo MSG295
    - Xóa thầu thành công, hiển thị thông báo MSG281
    + Nếu chọn Hủy bỏ: hủy bỏ thao tác, quay về màn hình Quản lý thầu
  12. Nhập mã thuốc
    - Hiển thị danh sách thuốc vật tư có trạng thái "Sử dụng" trong danh mục theo ký tự nhập, gồm các cột: Mã thuốc, tên thuốc, Số ĐK,Hàm lượng, đơn giá, đường dùng, tên BHYT, Nước sản xuất, Hãng sản xuất, Nhà cung cấp
    - Danh sách lấy từ danh mục dược
    - Khi chọn thuốc vật tư, tự động nạp các thông tin Tên, Hàm lượng, Nước sản xuất, Hãng sản xuất, ký hiệu HH, Đơn vị, SL đã thầu
  13. Tìm kiếm thuốc vật tư
    - Hiển thị danh sách thông tin thuốc tương ứng với thuốc/vật tư tìm kiếm
    - Nếu không nhập thuốc/vật tư mặc định hiển thị tất cả
  14. Nhà cung cấp
    - Gợi ý danh sách nhà cung cấp trong danh mục khi gõ
  15. Lưu
    - Hệ thống lưu thông tin điều chỉnh thầu đã thêm: Loại điều chỉnh, ngày điều chỉnh, số lượng, ghi chú
    - Sau khi lưu thành công nạp lại danh sách thông tin điều chỉnh thầu
  16. Khoá thuốc
    Cập nhật trạng thái khoá thầu thông tin thuốc. Không cho gọi thầu.
  17. Mở khóa thuốc
    Cập nhật trạng thái mở khóa thông tin thuốc
  18. Lưu đấu thầu khi import
    "Khi chọn Import, thực hiện kiểm tra:
    1. Chưa nhập các thông tin bắt buộc, hiển thị thông báo MSG477, đưa con trỏ vào ô cần nhập
    2. Ngày kết thúc < Ngày bắt đầu, hiển thị thông báo MSG1964
    3. Thuốc trong danh sách đã thuộc một thầu khác
    - Áp dụng theo cấu hình cauhinhThauThuoc:
    + Trường hợp cauhinhThauThuoc = 0: hiển thị thông báo MSG1963
    Import thầu thành công: hiển thị thông báo MSG107
  19. đặt lại
    "Xoá danh sách thuốc vật tư đã nhập hoặc import trên lưới
    Vô hiệu hóa nút Import, Kích hoạt nút Lưu đấu thầu"
  20. Nhập ĐC tăng
    - Khi nhập số lượng, tự động tính số lượng ĐC tổng với công thức: ĐC tổng = số lượng + ĐC tăng + ĐC tăng (BV khác) + 20% - ĐC giảm - ĐC giảm (BV khác)
    - Thông tin nhập ĐC giảm; ĐC giảm (BV khác); ĐC tăng; ĐC tăng (BV khác) ban đầu thì tự động thêm vào biểu mẫu cửa sổ thông tin điều chỉnh số lượng thầu; các lần điều chỉnh sau thì yêu cầu người dùng nhập số lượng điều chỉnh trong biểu mẫu chi tiết này
  21. Nhập ĐC giảm
    Khi nhập số lượng, tự động tính số lượng ĐC tổng với công thức: ĐC tổng = số lượng + ĐC tăng + ĐC tăng (BV khác) + 20% - ĐC giảm - ĐC giảm (BV khác)
    - Khi số lượng ĐC giảm + ĐC giảm (BV khác) lớn hơn số lượng thì cảnh báo: MSG296
    - Thông tin nhập ĐC giảm; ĐC giảm (BV khác); ĐC tăng; ĐC tăng (BV khác) ban đầu thì tự động thêm vào biểu mẫu cửa sổ thông tin điều chỉnh số lượng thầu; các lần điều chỉnh sau thì yêu cầu người dùng nhập số lượng điều chỉnh trong biểu mẫu chi tiết này
  22. Nhập ĐC giảm (BV khác)
    - Khi nhập số lượng, tự động tính số lượng ĐC tổng với công thức: ĐC tổng = số lượng + ĐC tăng + ĐC tăng (BV khác) + 20% - ĐC giảm - ĐC giảm (BV khác)
    - Khi số lượng ĐC giảm + ĐC giảm (BV khác) lớn hơn số lượng thì cảnh báo: MSG296
    - Thông tin nhập ĐC giảm; ĐC giảm (BV khác); ĐC tăng; ĐC tăng (BV khác) ban đầu thì tự động thêm vào biểu mẫu cửa sổ thông tin điều chỉnh số lượng thầu; các lần điều chỉnh sau thì yêu cầu người dùng nhập số lượng điều chỉnh trong biểu mẫu chi tiết này
  23. Nhập ĐC tăng (BV khác)
    - Khi nhập số lượng, tự động tính số lượng ĐC tổng với công thức: ĐC tổng = số lượng + ĐC tăng + ĐC tăng (BV khác) + 20% - ĐC giảm - ĐC giảm (BV khác)
    - Thông tin nhập ĐC giảm; ĐC giảm (BV khác); ĐC tăng; ĐC tăng (BV khác) ban đầu thì tự động thêm vào biểu mẫu cửa sổ thông tin điều chỉnh số lượng thầu; các lần điều chỉnh sau thì yêu cầu người dùng nhập số lượng điều chỉnh trong biểu mẫu chi tiết này
  24. 20%
    - Khi nhập số lượng, tự động tính số lượng ĐC tổng với công thức: ĐC tổng = số lượng + ĐC tăng + ĐC tăng (BV khác) + 20% - ĐC giảm - ĐC giảm (BV khác)
    - Thông tin nhập ĐC giảm; ĐC giảm (BV khác); ĐC tăng; ĐC tăng (BV khác) ban đầu thì tự động thêm vào biểu mẫu cửa sổ thông tin điều chỉnh số lượng thầu; các lần điều chỉnh sau thì yêu cầu người dùng nhập số lượng điều chỉnh trong biểu mẫu chi tiết này
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 98 mục
Trường/nút/tabKiểu hiển thịYêu cầu & mặc địnhHướng dẫn sử dụng
3. Điều chỉnh số lượng thầuĐịnh dạng: 4. Lịch sử thầu
5. Tra cứu TVT
Thêm thầu mớiNút chức năngNgười dùng chọn → Hiển thị tab Thêm/ Sửa thông tin thầu
Tra cứu TT thầuNút chức năngNgười dùng chọn → Hiển thị tab Tra cứu
Xuất excelNút chức năngNgười dùng chọn → Thực hiện xuất tệp excel Danh sách thầu
Mã đấu thầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựNgười dùng nhập mã đấu thầu
Khoảng ngàyChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy - dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn thông tin khoảng ngày muốn thống kê danh sách thầu
Mã thuốcDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựNgười dùng chọn chọn thuốc cần tìm kiếm, danh sách lấy từ danh mục dược
Trạng tháiDanh sách chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 2 · Mặc định: Tất cảNgười dùng chọn trạng thái: Tất cả, Tạo mới, Kết thúc
Nhà cung cấpDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự1. Người dùng chọn nhà cung cấp 2. Danh sách lấy từ danh mục nhà cung cấp
Tìm kiếmNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin mã đấu thầu, khoảng ngày, mã thuốc, trạng thái, nhà cung cấp
Danh sách thầuTable1. Hiển thị danh sách thầu, bao gồm các thông tin: - Thao tác - STT - Mã thầu - Tên thầu - Ngày QĐ - Trạng thái: gồm Tạo mới/ Kết thúc - Loại thầu 2. Mặc định chỉ nạp danh sách các thầu có trạng thái "Sử dụng" - Áp dụng theo cấu hình hienThiThauXoa + Trường hợp hienThiThauXoa = 1: hiển thị cả các thầu đã xóa
Thao tácNút chức năngNgười dùng chọn → Hiển thị menu thao tác trên từng thầu, bao gồm: - Sửa thầu - Xóa thầu - Sao chép - Kết thúc thầu - Mở thầu - Lịch sử
Sửa thầuNút chức năng- Người dùng chọn → Hiển thị tab Thêm/ Sửa thông tin thầu - Tự động fill tất cả các thông tin của thầu được chọn lên biểu mẫu
Xóa thầuNút chức năngNgười dùng chọn thì gọi Event EV0011 để thực hiện xóa thầu
Sao chépNút chức năng- Người dùng chọn → Hiển thị tab Thêm/ Sửa thông tin thầu - Trường thông tin Mã đấu thầu để trống, các thông tin còn lại tự động fill dữ liệu theo thông tin của thầu chọn sao chép
Kết thúc thầuNút chức năng- Enable nếu trạng thái của thầu là "Tạo mới" - Người dùng chọn thì gọi Event EV0010 để kết thúc thầu
Mở thầuNút chức năng- Enable nếu trạng thái của thầu là "Kết thúc" - Người dùng chọn thì gọi Event EV0009 để mở lại thầu đã kết thúc
Lịch sửNút chức năngNgười dùng chọn → Hiển thị tab Lịch sử
Mã thầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị mã thầu
Trạng tháiÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tựHiển thị trạng thái của thầu
Ngày bắt đầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyyHiển thị ngày bắt đầu của thầu
Ngày kết thúcÔ nhậpKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyyHiển thị ngày kết thúc của thầu
Người tạoÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị người tạo thầu
Người kết thúcÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị người kết thúc thầu
Danh sách thuốcTableHiển thị danh sách thuốc trong thầu, bao gồm các thông tin: - Thao tác - STT - Mã thuốc - Tên thuốc - ĐVT - SL thầu - SL nhập - Giá - NCC - Ngưỡng
Thao tácNút chức năngNgười dùng chọn → Hiển thị menu thao tác trên từng thuốc thuộc thầu, bao gồm: - Khóa thuốc: hiển thị khi thuốc có trạng thái "Mở khóa" - Mở khóa thuốc: hiển thị khi thuốc có trạng thái "Khóa" - Xóa thuốc
Khóa thuốcNút chức năngNgười dùng chọn thì gọi Event EV0016 để khóa thuốc
Mở khóa thuốcNút chức năngNgười dùng chọn thì gọi Event EV0017 để mở khóa thuốc
Xóa thuốcNút chức năngNgười dùng chọn thì gọi Event EV0006 để xóa thuốc khỏi thầu
Thông tin thầuThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa thông tin thầu
Mã thầuÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựNgười dùng nhập mã đấu thầu
Tên thầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựNgười dùng nhập tên đấu thầu
Công bốÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựNgười dùng nhập công bố
Ngày QĐ thầuChọn ngàyBắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn ngày quyết định
dd/MM/yyyy
Loại thầuDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựNgười dùng chọn loại thầu
Ngày bắt đầuChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng nhập ngày bắt đầu
dd/MM/yyyy
Ngày kết thúcChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng nhập ngày kết thúc
dd/MM/yyyy
Thông tin thuốcThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa thông tin thuốc
Mã thuốcÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập mã thuốc vật tư, hiển thị lưới gợi ý danh sách thuốc gồm các cột: Mã thuốc, tên thuốc, Số ĐK,Hàm lượng, đơn giá, đường dùng, tên BHYT, Nước sản xuất, Hãng sản xuất, Nhà cung cấp, sau đó người dùng chọn thuốc vật tư mong muốn
Tên thuốcThông tin hiển thịKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựHiển thị tên thuốc vật tư theo mã thuốc đã chọn
Đơn vị tínhThông tin hiển thịKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị đơn vị tính của thuốc
Hàm lượngThông tin hiển thịKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị hàm lượng của thuốc đã chọn
Hãng sản xuấtThông tin hiển thịKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựHiển thị hãng sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Nước sản xuấtThông tin hiển thịKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựHiển thị nước sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Ký hiệu HHThông tin hiển thịKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị ký hiệu hàng hóa (Sau khi chọn thuốc vật tư)
SL đã thầuThông tin hiển thịKhông bắt buộc · SốHiển thị số lượng đã thầu
STT Ưu tiênÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựNgười dùng nhập STT ưu tiên
Số lượngÔ nhậpBắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Người dùng nhập số lượng, thực hiện kiểm tra: 1. Nhập số lượng là "0", hiển thị thông báo MSG478 2. Khi nhập số lượng, tự động tính số lượng ĐC tổng
ĐC giảmÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)1. Người dùng nhập số lượng điều chỉnh giảm 2. Khi số lượng ĐC giảm + ĐC giảm (BV khác) lớn hơn số lượng thì cảnh báo: MSG296
ĐC giảm (BV khác)Ô nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)1. Người dùng nhập số lượng điều chỉnh giảm (BV khác) 2. Khi số lượng ĐC giảm + ĐC giảm (BV khác) lớn hơn số lượng thì cảnh báo: MSG296
ĐC tăngÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Người dùng nhập số lượng điều chỉnh tăng
20%Ô nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Người dùng nhập số lượng 20%
ĐC tăng (BV khác)Ô nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Người dùng nhập số lượng điều chỉnh tăng (BV khác)
ĐC tổngThông tin hiển thịKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Tự động tính số lượng ĐC tổng theo công thức: ĐC tổng = số lượng + ĐC tăng + ĐC tăng (BV khác) + 20% - ĐC giảm - ĐC giảm (BV khác)
Điều chỉnh số lượng thầuNút chức năngNgười dùng chọn → Hiển thị Drawer Thông tin điều chỉnh số lượng thầu
Gói thầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựNgười dùng nhập gói thầu
Số gói thầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựNgười dùng nhập số gói thầu
Giá trước VATÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Người dùng nhập giá trước VAT
VATÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Người dùng nhập VAT
Tỉ lệÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (5,2)Người dùng nhập tỷ lệ
Giá VATÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Người dùng nhập Giá VAT
Giá BHYTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Người dùng nhập giá BHYT
Số hợp đồngÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựNgười dùng nhập số hợp đồng
Ngày BĐ hiệu lựcChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng nhập ngày bắt đầu
dd/MM/yyyy
Ngày KT hiệu lựcChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng nhập ngày kết thúc
dd/MM/yyyy
Thầu ghépÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựNgười dùng nhập thầu ghép
Mã nhóm thầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựNgười dùng nhập mã nhóm thầu
Số đăng kýÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựNgười dùng nhập số đăng ký
Nhà cung cấpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựNgười dùng nhập nhà cung cấp
STT thầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựNgười dùng nhập STT thầu
Khoá thầuÔ chọnKhông bắt buộc · Văn bảnNgười dùng cick → Khoá thầu thuốc được chọn
Danh sách thuốcTableHiển thị danh sách thuốc trong thầu, bao gồm các thông tin: - Thao tác: Xóa - STT - Mã thuốc - Tên thuốc - ĐVT - SL thầu - SL nhập - Giá - SĐK - Mã nhóm thầu - Số gói thầu - Gói thầu - NCC - Ghi chú lỗi
Thao tác xóaNút chức năngNgười dùng chọn → Xoá dòng thuốc khỏi danh sách
Thêm thuốcNút chức năngNgười dùng chọn → Thêm thuốc được chọn vào thầu
Tải tệp mẫuNút chức năngNgười dùng chọn → Thực hiện tải tệp excel mẫu Tải tệp mẫu lên thành công, Vô hiệu hóa nút Lưu đấu thầu Kích hoạt nút Import
Chọn tệpNút chức năngĐịnh dạng: disableNgười dùng chọn → Mở browser import dữ liệu đã tải lên lưới Chỉ enable khi người dùng đã import được dữ liệu lên lưới danh sách
ImportNút chức năngNgười dùng chọn → Import dữ liệu đã tải lên
Lưu đấu thầuNút chức năngNgười dùng chọn → Lưu thầu
đặt lạiNút chức năngXoá danh sách thuốc vật tư đã nhập hoặc import trên lưới Vô hiệu hóa nút Import, Kích hoạt nút Lưu đấu thầu
Làm mớiNút chức năngNgười dùng chọn → đặt lại biểu mẫu nhập thông tin thuốc về trạng thái ban đầu
Loại điều chỉnhDanh sách chọnBắt buộc · Số · Giới hạn 2Người dùng chọn loại điều chỉnh, bao gồm: - ĐC giảm - ĐC giảm (BV khác) - ĐC tăng - ĐC tăng (BV khác) - 20%
Ngày điều chỉnhChọn ngàyBắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy hh24:mi:ssNgười dùng nhập ngày giờ điều chỉnh
dd/MM/yyyy hh24:mi:ss
Số lượngÔ nhậpBắt buộc · Số · Giới hạn 9Người dùng nhập số lượng điều chỉnh ( số lượng phải >= 0)
Ghi chúÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựNgười dùng nhập ghi chú
HủyNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống hủy các thông tin điều chỉnh thầu đã nhập
LưuNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống lưu thông tin điều chỉnh thầu đã thêm
Loại điều chỉnhDanh sách chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 2 · Mặc định: ĐC giảmNgười dùng chọn loại điều chỉnh để tìm kiếm, bao gồm: - ĐC giảm - ĐC giảm (BV khác) - ĐC tăng - ĐC tăng (BV khác) - 20%
Danh sách thông tin điều chỉnh thầuTableHiển thị danh sách thông tin điều chỉnh thầu, bao gồm các thông tin: - Thao tác xóa - STT - Loại điều chỉnh - Ngày điều chỉnh - SL - Ghi chú
XóaNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống xóa thông tin điều chỉnh thầu trên lưới
Lịch sử thầuThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa thông tin lịch sử đấu thầu
Danh sách thầuTableHiển thị danh sách lịch sử đấu thầu: STT, Mã thầu, Tên thầu, Người thực hiện, Ngày QĐ, Ngày BĐ, Ngày KT, Trạng thái
Thông tin thầu chi tiếtThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa thông tin đấu thầu chi tiết
Danh sách thuốcTableHiển thị danh sách thuốc trong thầu: STT, Mã thuốc, Tên thuốc (Hàm lượng), ĐVT, SL thầu, SL nhập, Giá
Thuốc/ Vật tưDanh sách chọnBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựNgười dùng chọn chọn/ nhập thuốc cần tìm kiếm, danh sách lấy từ danh mục dược
Tìm kiếmNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách thuốc dựa vào thông tin thuốc vật tư
Xuất excelNút chức năngNgười dùng chọn → Thực hiện xuất tệp excel Danh sách thông tin thuốc
Thông tin thuốcThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa thông tin thuốc
Danh sách thuốcTableHiển thị danh sách thuốc sau khi nhấn nút tìm kiếm: STT, Mã thuốc, Tên thuốc - hàm lượng, ĐVT, SL thầu, SL nhập, SL còn, Giá thầu, Giá VP, Giá BHYT, Giá DV, SĐK, Mã nhóm thầu, Tên đấu thầu, Số gói thầu, Gói thầu, Ngày QĐ, NCC, Trạng thái thuốc, Trạng thái thầu
Cấu hình và tham số liên quan 10 mục
Lưu ý: người dùng cuối không tự thay đổi tham số. Khi hành vi thực tế khác mô tả, ghi nhận mã tham số và liên hệ quản trị hệ thống/cán bộ triển khai.
NhómTham sốÝ nghĩa đối với người dùngGiá trị mặc định/phạm viNguồn ghi nhận
PHARMA_DUOC_QL_THAUunCheckGiaThauBỏ Check giá phải > 0 Giá trị 0: mặc định vẫn check giá >0 ; 1 : Bỏ checkÁp dụng theo CSYTDanh sách cấu hình của chức năng
PHARMA_DUOC_QL_THAUcauhinhThauThuocQuy định một thuốc có một hay nhiều thông tin đấu thầu, khi chỉ có một thầu thì thông tin thầu lấy theo dữ liệu danh mục thuốc vật tư: 0: Một thuốc-một thầu 1: Một thuốc-nhiều thầu.Áp dụng theo CSYTDanh sách cấu hình của chức năng
PHARMA_DUOC_QL_THAUhienThiThauXoaHiển thị thầu đã xóa trên danh sách phiếu Giá trị 0: Không hiển thị; 1: Hiển thịÁp dụng theo CSYTDanh sách cấu hình của chức năng
Cấu hình cũ HIS L2PHARMA_THAU_UNCHECK_SOLUONGBỏ cấu hìnhBảng đối chiếu cũ: 13. Config cũ L2
Cấu hình cũ HIS L2PHARMA_THAU_UNCHECK_GIATHAUCấu hình không check giá lớn hơn 0 với nhập thầu 0: mặc định là check giá lớn hơn 0 1: không checkKhông ghiBảng đối chiếu cũ: 13. Config cũ L2
Cấu hình cũ HIS L2PHARMA_CHOPHEP_SUATHAUCấu hình cho phép sửa thầu khi thầu đã phát sinh nhập xuất 0: mặc định ko cần kiểm tra 1: kiểm tra trước khi sửa thầu.Không ghiBảng đối chiếu cũ: 13. Config cũ L2
Cấu hình cũ HIS L2PHARMA_TVT_NHIEU_DAUTHAUQuy định một thuốc có một hay nhiều thông tin đấu thầu, khi chỉ có một thầu thì thông tin thầu lấy theo dữ liệu danh mục thuốc vật tư: - 0: Một thuốc-một thầu - 1: Một thuốc-nhiều thầu.Không ghiBảng đối chiếu cũ: 13. Config cũ L2
Cấu hình cũ HIS L2PHARMA_THAU_UPDATE_TVTCấu hình có update lại dm thuốc vật tư không: 1 : Cho phép cập nhật lại danh mục thuốc vật tư nếu là 1 thuốc - 1 thầuKhông ghiBảng đối chiếu cũ: 13. Config cũ L2
Cấu hình cũ HIS L2PHARMA_KHAI_NHIEU_MATHAUKhông ghiBảng đối chiếu cũ: 13. Config cũ L2
Tham số được nhắc trong quy trìnhupdateTVTLưu đấu thầu: Áp dụng theo cấu hình updateTVT + Trường hợp updateTVT = 1: thực hiện cập nhật thông tin thầu mới cho thuốc, vật tư trong danh mục dượcKhông ghi trong LLDQuy trình thao tác
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 21 mục
LoạiNội dung được ghi nhậnKhi nào xuất hiện/cách xử lý
MSG107InformationLưu thông tin thành công!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG281InformationXóa thầu thành côngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG283WarningMã đấu thầu không đúngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG291WarningChưa nhập số lượng!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG295WarningChỉ xóa được thầu chưa phát sinh nhập xuất!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG296WarningĐC giảm + ĐC giảm BV khác không được lớn hơn số lượng thầu!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG297WarningChỉ xóa được thuốc chưa phát sinh nhập xuất!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG298InformationXoá thuốc thành công!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG1963WarningTồn tại thuốc, vật tư đã thuộc thầu khác!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG1964Warning{0} phải lớn hơn hoặc bằng {1}!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG1965WarningChưa chọn đợt thầu!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG1966WarningBạn có muốn xóa thuốc này không?Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG1967InformationĐã khóa thành công!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG1968InformationĐã mở khóa thành công!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG1969WarningBạn có muốn kết thúc thầu?Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG1970InformationKết thúc đấu thầu thành công!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG1971WarningBạn có muốn mở lại thầu?Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG1972InformationMở lại đấu thầu thành công!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG1973WarningBạn có muốn xóa thầu?Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG477Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Thêm thuốc: Chưa nhập các thông tin bắt buộc, hiển thị thông báo MSG477, đưa con trỏ vào ô cần nhập 2. | Lưu đấu thầu: Chưa nhập các thông tin bắt buộc, hiển thị thông báo MSG477, đưa con trỏ vào ô cần nhập 2.
MSG478Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Thêm thuốc: nếu nhập giá trước VAT = 0, hiển thị thông báo MSG478 3.
02H011002

Nhập xuất thuốc, vật tư từ nhà cung cấp

47 thao tác23 cấu hình27 thông báo

Phạm vi

Chức năng cho phép kế toán dược, thủ kho thực hiện nhập kho các thuốc, vật tư từ nhà cung cấp theo đơn hàng cung ứng bằng hóa đơn đỏ. Chức năng khi nhập kho hoặc trả nhà cung cấp sẽ tự động tính số lượng tồn còn lại trong thầu đã nhập. Bao gồm các chức năng sau:
- Hiển thị danh sách các phiếu trên phiếu hiển thị
- Tìm kiếm các phiếu theo kho
- Tìm kiếm các phiếu từ ngày đến ngày
- Tìm kiếm danh sách trên giao diện hiển thị
- Hiển thị chi tiết thuốc trong phiếu nhập kho khi chọn
- Nhập số lượng thuốc vào kho
- Xuất trả theo lô nhập
- Xuất trả thuốc theo lô đã nhập trước đó
- Sửa thông tin phiếu nhập kho khi ở trạng thái chờ nhập kho
- Bổ sung thêm thông tin thuốc, vật tư nhập kho
- Huỷ trạng thái phiếu và xóa thông tin tồn kho khi đã nhập kho
- Xem chi tiết các đầu mục trong phiếu nhập/ xuất khi nhập

Vị trí menu

Dược / Nhập xuất nhà cung cấp / Nhập xuất thuốc vật tư từ nhà cung cấp

Phạm vi chứng cứ: Được tổng hợp từ LLD, bản đối chiếu và giao diện chức năng trong các tệp được cung cấp.

Quy trình và thao tác

Chỉ thao tác khi tài khoản được phân quyền. Đọc hết điều kiện kiểm tra, thông báo và kết quả của bước trước khi xác nhận.
  1. Thêm thuốc vật tư vào phiếu
    - Kiểm tra số lượng hợp lệ, số lượng phải lớn hơn 0. Nếu số lượng không hợp lệ sẽ cảnh báo MSG291
    - Kiểm tra đơn giá hợp lệ. Nếu chưa nhập sẽ cảnh báo MSG286
    - Kiểm tra số lô hợp lệ. Nếu chưa nhập sẽ cảnh báo MSG287
    - Kiểm tra hạn sử dụng hợp lệ. Nếu hạn sử dụng trước ngày hiện tại sẽ cảnh báo MSG288
    - Nếu số lượng nhập > số lượng thầu báo MSG1948
    - Nếu cấu hình tachDonGiaLe = 1 Thêm thuốc vào phiếu xử lý đảm bảo thành tiền VAT và số lượng đúng hoá đơn (có thể tách dòng thuốc có đơn giá khác)
    --25/05/2026 bổ sung kiểm tra cấu hình:
    - Nếu cấu hình checkSLThau = 1 kiểm tra:
    + TH1: ô QĐ thầu not null: nếu số lượng + số lượng đã nhập (theo quyết định thầu được chọn) > số lượng thầu ( lấy ở quản lý thầu theo quyết định thầu được chọn) + số lượng điều chỉnh tổng ( lấy ở quản lý thầu theo quyết định thầu được chọn) báo MSG2989 và chặn không thêm thuốc vào phiếu
    + TH2: ô QĐ thầu null: nếu số lượng + số lượng đã nhập (theo mã thuốc) > số lượng thầu ( lấy ở SL thầu trong danh mục thuốc vật tư ở Phần thông tin thầu) báo MSG2990 và chặn không thêm thuốc vào phiếu
    - Nếu cấu hình checkSLThau = 2 kiểm tra:
    + TH1: ô QĐ thầu not null: nếu số lượng + số lượng đã nhập (theo quyết định thầu được chọn) > số lượng thầu ( lấy ở quản lý thầu theo quyết định thầu được chọn) + số lượng điều chỉnh tổng ( lấy ở quản lý thầu theo quyết định thầu được chọn) hiển thị xác nhận MSG2991
    + TH2: ô QĐ thầu null: nếu số lượng + số lượng đã nhập (theo mã thuốc) > số lượng thầu ( lấy ở SL thầu trong danh mục thuốc vật tư ở Phần thông tin thầu) hiển thị xác nhận MSG2992
    - Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc. Focus chuột vào ô mã vật tư
    - Thêm thành công hiển thị các giá trị Tiền đơn, Tiền chiết khấu, Thuế GTGT, Tổng cộng, Thanh toán, Còn lại với công thức: Tổng cộng = Tiền đơn - Tiền chiết khấu + Thuế GTGT
    Còn lại = Tổng cộng - Thanh toán
  2. Bước
    --10/07/2026 bổ sung tính giá trị thặng dư và cấu hình dvtQuyDoi và khacDonGia
    1/ Nếu dvtQuyDoi = 1. Khi nhấn thêm thuốc hoặc enter thuốc vào phiếu. Tính lại các giá trị:
    Số lượng nhập kho = số lượng * tỉ lệ quy đổi được chọn
    Tất cả các cột đơn giá, đơn giá dịch vụ, đơn giá VAT,.. = đơn giá / tỉ lệ quy đổi được chọn
    2/ Nếu khacDonGia = 1 và ô đơn giá khác ô giá nhập trong danh mục, báo MSG3136
    3/ Nếu ô Thặng số bán lẻ của thuốc trong danh mục thuốc vật tư khác null, khi thêm thuốc vào phiếu , tính lại các ô giá:
    Giá dịch vụ = giá dịch vụ + (Thặng số bán lẻ * giá dịch vụ)/100
    Giá VAT = giá VAT + (Thặng số bán lẻ * giá VAT)/100
  3. Lưu phiếu
    1. Kiểm tra các thông tin bắt buộc
    - Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Focus vào ô ngày lập
    - Chưa nhập số chứng từ thì cảnh báo MSG284. Focus vào ô số chứng từ
    - Chưa nhập nhà cung cấp thì cảnh báo MSG285. Focus vào ô nhà cung cấp
    - Check trùng số chứng từ, nếu trùng báo MSG1947
    2. Kiểm tra danh sách thuốc có thuốc chưa
    - Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Focus vào ô mã vật tư
    3. Sinh mã phiếu có dạng: NK_mã kho_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: NK_11_25082025_1
    4. Lưu thông tin phụ phí
    5. Lưu thông tin hội đồng kiểm nhập
    6. Ghi log
    7. Sau khi lưu thông tin phiếu thì hiển thị thông báo MSG107
    - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Tạo mới
    - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công là YC nhập
  4. Nhập kho
    - Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Focus vào ô ngày lập
    - Chưa nhập số chứng từ thì cảnh báo MSG284. Focus vào ô số chứng từ
    - Chưa nhập nhà cung cấp thì cảnh báo MSG285. Focus vào ô nhà cung cấp
    - Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Focus vào ô mã vật tư
    - Lưu thông tin phiếu và thực hiện nhập thuốc vào kho:
    - Sau khi lưu thành công thì hiển thị thông báo MSG107
    - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Đã kết thúc
    - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công là YC nhập
    - Insert tồn kho cho danh sách thuốc được nhập: theo kho, mã thuốc vật tư, số lô, hsd
    - Ghi log
  5. Xuất trả phiếu nhập
    - Hiển thị khi phiếu nhập đang ở trạng thái Đã kết thúc
    - Kiểm tra tồn kho các thuốc trong phiếu, nếu đã sử dụng thì cảnh báo MSG282
    - Sau khi xuất trả nhà cung cấp thành công thì thông báo MSG315
  6. Hủy nhập kho
    - Kiểm tra tồn kho các thuốc trong phiếu, nếu đã sử dụng thì cảnh báo MSG282
    - Sau khi hủy nhập kho thành công thì thông báo MSG312
    - Trạng thái phiếu hoàn trả sau khi hủy xuất trả là Tạo mới
  7. Xóa phiếu
    - Trạng thái phiếu sau khi xóa có giá trị là Hủy phiếu
    - Sau khi hủy xóa thành công thì thông báo MSG313
  8. Nhập kho
    - Mở Tab giao diện Nhập kho từ nhà cung cấp thuốc
  9. Xuất trả lô
    - Mở Tab giao diện Xuất trả lô thuốc nhà cung cấp
    - Mặc định các thông tin trong giao diện lấy từ phiếu nhập kho được chọn xuất trả lô:
    + Giá trị textbox Kho lập
    + Giá trị textbox Nhà cung cấp
    + Giá trị textbox Tiền đơn
    + Giá trị textbox Tiền chiết khấu
    + Giá trị textbox Thuế GTGT
    + Giá trị textbox Tổng cộng
    + Giá trị textbox Thanh toán
    + Giá trị textbox Còn lại
    + Danh sách thuốc
    - Hiển thị khi trạng thái phiếu nhập là Đã kết thúc
  10. Xuất trả
    - Mở Tab giao diện Xuất trả thuốc tồn kho nhà cung cấp
  11. Sửa phiếu
    - Mở Tab giao diện Sửa phiếu nhập kho nhà cung cấp
    - Mặc định các thông tin trong giao diện lấy từ phiếu nhập kho được chọn sửa:
    + Giá trị Kho lập
    + Giá trị Ngày lập
    + Giá trị Mã phiếu
    + Giá trị Số chứng từ
    + Giá trị Ngày chứng từ
    + Giá trị Nhà cung cấp
    + Giá trị Thêm nhà cung cấp
    + Giá trị Địa chỉ
    + Giá trị MST
    + Giá trị VAT(%)
    + Giá trị Chiết khấu
    + Giá trị Người giao
    + Giá trị Ghi chú
    + Giá trị Nguồn chương trình
    + Giá trị Trong thầu
    + Giá trị Tiền đơn
    + Giá trị Tiền chiết khấu
    + Giá trị Thuế GTGT
    + Giá trị Tổng cộng
    + Giá trị Thanh toán
    + Giá trị Còn lại
    + Danh sách thuốc
    + Danh sách hội đồng kiểm nhập
    + Danh sách phụ phí
  12. Bổ sung
    - Mở Tab giao diện Bổ sung thuốc vào phiếu nhập kho nhà cung cấp
    - Hiển thị Tab theo cấu hình tham số: tabBoSung
    - Mặc định các thông tin trong giao diện lấy từ phiếu nhập kho được chọn bổ sung:
    + Giá trị Kho lập
    + Giá trị Ngày lập
    + Giá trị Mã phiếu
    + Giá trị Số chứng từ
    + Giá trị Ngày chứng từ
    + Giá trị Nhà cung cấp
    + Giá trị Thêm nhà cung cấp
    + Giá trị Địa chỉ
    + Giá trị MST
    + Giá trị VAT(%)
    + Giá trị Chiết khấu
    + Giá trị Người giao
    + Giá trị Ghi chú
    + Giá trị Nguồn chương trình
    + Giá trị Trong thầu
    + Giá trị Tiền đơn
    + Giá trị Tiền chiết khấu
    + Giá trị Thuế GTGT
    + Giá trị Tổng cộng
    + Giá trị Thanh toán
    + Giá trị Còn lại
    + Danh sách thuốc
    + Danh sách hội đồng kiểm nhập
    + Danh sách phụ phí
  13. Tìm kiếm phiếu
    - Tìm kiếm phiếu dựa vào thông tin đầu vào: Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái
    - Sau khi tìm kiếm thì trả về thông tin đầu ra: Số chứng từ, Số phiếu, Loại nhập xuất, Đối tượng nhập xuất, Trạng thái, Ngày nhập xuất, Người duyệt, Ngày duyệt, Tổng tiền
    - nạp lại danh sách phiếu
    - Cấu hình hienThiPhieuHuy
  14. Ký số
    Ký số/ ký điện tử phiếu nhập kho nhà cung cấp
  15. Hủy ký số
    Hủy ký số/ ký điện tử phiếu nhập kho nhà cung cấp
  16. Xem phiếu nhập xuất
    Xem phiếu nhập xuất nhập kho nhà cung cấp
  17. Hiển thị giá trị của combobox Tên kho
    - Hiển thị Tên kho vật tư theo phân quyền ở chức năng Phòng ban sử dụng kho (/his/danhmuc/phong-su-dung-kho-vtu) , hiển thị các kho có: Loại KCB : Dược, Loại kê: Nhập kho từ nhà cung cấp, Nhân viên : là tài khoản nhân viên đăng nhập vào chức năng
    - Có thể tìm kiếm kho trên combobox
    - Khi chọn tên kho thì nạp lại danh sách phiếu
  18. Hiển thị giá trị của combobox Loại phiếu
    Hiển thị loại phiếu gồm 3 giá trị: Tất cả, Nhập kho, Hoàn trả, YC nhập, YC xuất
  19. Hiển thị giá trị của combobox Hinh thức
    Hiển thị hình thức mặc định: Nhà cung cấp
  20. Hiển thị giá trị của combobox Trạng thái
    Hiển thị trạng thái gồm 5 giá trị: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã kết thúc, Không duyệt
  21. chọn chuột trái vào phiếu trên danh sách
    Hiển thị dữ liệu của các textbox ngoài màn hình chính: Nơi lập, Người lập, Ngày lập, Mã phiếu, Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Bệnh nhân, Đã thanh toán, Danh sách thuốc vật tư tiêu hao
  22. Tìm kiếm nhà cung cấp
    - Gợi ý nhà cung cấp trong danh mục theo ký tự gõ
  23. Thêm mới nhà cung cấp
    - Hiển thị Drawler Thêm mới nhà cung cấp vào danh mục gồm các textbox Mã, Tên, Địa chỉ, Điện thoại, Mã số thuế, Tài khoản, Ngân hàng, Ghi chú và nút Lưu
  24. Hiển thị giá trị của textbox Kho Lập
    Giá trị textbox Kho lập lấy từ Tên kho Tab Danh sách phiếu
  25. Hiển thị giá trị của textbox Mã phiếu
    - Giá trị Mã phiếu được hiển thị mặc định theo định dạng lại link: vnpthis/main/manager.jsp?func=../duoc/DUC_CauHinhPhieu
    - Mã phiếu không được rỗng, nếu rỗng thì cảnh báo MSG314
  26. Nhập mã thuốc
    - Hiển thị danh sách thuốc vật tư trong danh mục theo ký tự nhập, lưới gợi ý thuốc gồm các cột:
    biểu mẫu tạo phiếu xuất trả: (giữ nguyên như hiện tại)
    biểu mẫu tạo phiếu nhập kho: Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Hàm lượng, Đơn giá, ĐVT, SL khả dụng, Gói thầu, QĐ thầu,Số ĐK, Nước sản xuất, Chú ý.
    - Khi chọn thuốc vật tư, tự động nạp các ô thông tin trên forrm tên, Nước sản xuất, Hãng sản xuất, ĐVT, SĐK, Gói thầu, Giá bán theo thuốc vật tư được chọn
  27. Nhập số lượng
    - Khi nhập số lượng, tự động nạp các thông tin Giá bán, thành tiền, đơn giá, đơn giá VAT
    - Khi không nhập số lượng, hệ thống sẽ cảnh báo MSG291
  28. Nhập thanh toán
    Khi nhập thanh toán, hệ thống sẽ tự động nạp lại giá trị của tiền còn lại: Còn lại = Tổng cộng - Thanh toán
  29. Nhập chiết khấu
    Người dùng nhập Chiết khấu
    Khi nhập ở ô này các ô liên quan là Tiền chiết khấu , Tổng cộng , Còn lại sẽ tính lại:
    - Trường hợp check Check box Tiền, nhập số tiền :
    Tiền chiết khấu = Chiết khấu
    Tổng cộng = Thành tiền - Tiền chiết khấu
    Còn lại = Tổng cộng - Đã thanh toán
    - Trường hợp Check box nút % , nhập % chiết khấu ( như hiện tại đang tính) :
    Tiền chiết khấu = Chiết khấu * Thành tiền/100
    Tổng cộng = Thành tiền - Chiết khấu * Thành tiền/100
    Còn lại = Tổng cộng - Đã thanh toán
  30. Hủy phiếu xuất trả
    -Hiển thị xác nhận MSG1949
    - Thực hiện xoá phiếu
    - Sau khi hủy phiếu xuất trả nhà cung cấp thành công thì thông báo MSG293 , nếu thất bại báo MSG1950
  31. Nhập hội đồng kiểm nhập
    Hiển thị danh sách hội đồng kiểm nhập trong danh mục
  32. chọn chuột trái vào thuốc vật tư trên danh sách thuốc vật tư
    Hiển thị lên các ô thông tin tương ứng: Mã thuốc,Tên,Nước sản xuất,Hãng sản xuất,Số lượng,ĐVT,SĐK,Gói thầu,Giá bán,Thành tiền,Đơn giá,VAT(%),Đơn giá VAT,Số lô,Hạn sử dụng
  33. Sao chép phiếu
    - Mở Tab nhập kho, mặc định các thông tin trong giao diện lấy từ phiếu đã sao chép:
    + Giá trị Kho lập
    + Giá trị Ngày lập
    + Giá trị Số chứng từ
    + Giá trị Ngày chứng từ
    + Giá trị Nhà cung cấp
    + Giá trị Thêm nhà cung cấp
    + Giá trị Địa chỉ
    + Giá trị MST
    + Giá trị VAT(%)
    + Giá trị Chiết khấu
    + Giá trị Người giao
    + Giá trị Ghi chú
    + Giá trị Nguồn chương trình
    + Giá trị Trong thầu
    + Giá trị Tiền đơn
    + Giá trị Tiền chiết khấu
    + Giá trị Thuế GTGT
    + Giá trị Tổng cộng
    + Giá trị Thanh toán
    + Giá trị Còn lại
    + Danh sách thuốc
    + Danh sách hội đồng kiểm nhập
    + Danh sách phụ phí
  34. In phiếu
    Hiển thị danh sách các phiếu in theo cấu hình giao diện
  35. Nhập phụ phí
    Hiển thị danh sách phụ phí trong danh mục bao gồm các thông tin:
    + Mã phụ phí
    + Tên phụ phí
    + ĐVT
    + Số ĐK
    + Gói thầu
    + QĐ Thầu
    + Đơn giá VAT
  36. Lưu
    - Lưu nhà cung cấp được thêm vào danh mục nhà cung cấp
  37. Đóng
    - Thực hiện đóng cửa sổ thêm mới nhà cung cấp
  38. Expand/Collapse (thông tin)
    - Thực hiện expand/Collapse thông tin phiếu các trường sau: Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Bệnh nhân, Đã thanh toán
  39. Expand/Collapse (HĐKN)
    - Thực hiện expand/Collapse thông tin biểu mẫu hội đồng kiểm nhập
    - Mặc định expand/Collapse theo cấu hình: hoiDongKiemNhap
  40. Expand/Collapse (Phụ phí)
    - Thực hiện expand/Collapse thông tin biểu mẫu phụ phí
    - Mặc định expand/Collapse theo cấu hình: thuPhi
  41. chọn đúp chuột trái vào phiếu trên danh sách
    - Mở Tab giao diện Sửa phiếu nhập kho nhà cung cấp
    - Mặc định các thông tin trong giao diện lấy từ phiếu nhập kho được chọn sửa:
    + Giá trị Kho lập
    + Giá trị Ngày lập
    + Giá trị Mã phiếu
    + Giá trị Số chứng từ
    + Giá trị Ngày chứng từ
    + Giá trị Nhà cung cấp
    + Giá trị Thêm nhà cung cấp
    + Giá trị Địa chỉ
    + Giá trị MST
    + Giá trị VAT(%)
    + Giá trị Chiết khấu
    + Giá trị Người giao
    + Giá trị Ghi chú
    + Giá trị Nguồn chương trình
    + Giá trị Trong thầu
    + Giá trị Tiền đơn
    + Giá trị Tiền chiết khấu
    + Giá trị Thuế GTGT
    + Giá trị Tổng cộng
    + Giá trị Thanh toán
    + Giá trị Còn lại
    + Danh sách thuốc
    + Danh sách hội đồng kiểm nhập
    + Danh sách phụ phí
  42. Hiển thị giá trị của combobox Nhóm vật tư
    - Hiển thị nhóm vật tư gồm:
    + Hóa chất
    + Vật tư
    + Văn phòng phẩm
    + CCDC
    - Mặc định hiển thị combobox theo cấu hình: nhomVatTu
  43. Xoá 1 thuốc
    Xoá dữ liệu thuốc trong phiếu. Nếu đã phát sinh nhập xuất thì cảnh báo MSG297
    - Sau khi xóa thuốc thành công thì hiển thị thông báo MSG298
  44. Thêm thuốc vào phiếu
    - Kiểm tra số lượng hợp lệ, số lượng phải lớn hơn 0. Nếu số lượng không hợp lệ sẽ cảnh báo MSG291
    - Nếu số lượng nhập > số lượng tồn khả dụng báo MSG420
    - Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc. Focus chuột vào ô mã vật tư
    - Thêm thành công hiển thị các giá trị Thành tiền, Tiền VAT, Tổng cộng
    Tổng cộng = Thành tiền + Tiền VAT
  45. Lưu phiếu
    1. Kiểm tra các thông tin bắt buộc
    - Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Focus vào ô ngày lập
    - Chưa nhập nhà cung cấp thì cảnh báo MSG285. Focus vào ô nhà cung cấp
    - Check trùng số chứng từ, nếu trùng báo MSG1947
    2. Kiểm tra danh sách thuốc có thuốc chưa
    - Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Focus vào ô mã vật tư
    3. Sinh mã phiếu có dạng: XT_mã kho_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: XT_11_25082025_1
    4. Ghi log
    5. Sau khi lưu thông tin phiếu thì hiển thị thông báo MSG107
    - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Tạo mới
    - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công là YC xuất
  46. Nhập kho
    - Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Focus vào ô ngày lập
    - Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Focus vào ô mã vật tư
    - Thực hiện nhập thuốc vào phiếu:
    - Sau khi lưu thành công thì hiển thị thông báo MSG107
    - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Đã kết thúc
    - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công là YC nhập
    - Insert tồn kho cho danh sách thuốc được nhập: theo kho, mã thuốc vật tư, số lô, hsd
    - Ghi log
  47. Import thuốc vật tư
    Mở drawler import thuóc vật tư
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 295 mục
Trường/nút/tabKiểu hiển thịYêu cầu & mặc địnhHướng dẫn sử dụng
3. Màn hình Nhập khoĐịnh dạng: 4. Màn hình Xuất trả
5. Màn hình Xuất trả lôMặc định: 6. Màn hình Sửa phiếu
7. Màn hình Bổ sungĐịnh dạng: 8. Màn hình popup Thêm nhà cung cấp
Danh sách phiếu yêu cầuThẻ chức năngNgười dùng chọn → Hiển thị màn hình thông tin danh sách phiếu nhập kho
Tên khoDanh sách chọnBắt buộc · Văn bản · Mặc định: Mặc định hiển thị kho đầu tiên trong danh sáchNgười dùng chọn kho từ danh sách kho được phân quyền
Từ ngàyChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn thông tin từ ngày muốn thống kê danh sách phiếu nhập từ nhà cung cấp vào nhà thuốc
dd/MM/yyyy
Đến ngàyChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn thông tin đến ngày muốn thống kê danh sách phiếu nhập từ nhà cung cấp vào nhà thuốc
dd/MM/yyyy
Loại phiếuDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cảNgười dùng chọn danh sách loại phiếu: Tất cả, Nhập kho, Hoàn trả, YC nhập, YC xuất
Hình thứcDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Nhà cung cấpNgười dùng chọn danh sách hình thức
Trạng tháiDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cảHiển thị danh sách trạng thái: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã kết thúc, Không duyệt
Tìm kiếmNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái
Danh sách phiếuThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa lưới danh sách phiếu và nút sao chép phiếu
Danh sách phiếuTableHiển thị danh sách phiếu nhập từ nhà cung cấp sau khi nhấn nút tìm kiếm
Thông tin phiếuThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa thông tin phiếu nhập
Nơi lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị nơi lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Người lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tựHiển thị người lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Ngày lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tựHiển thị ngày lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Mã phiếuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị mã phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Expand/CollapseNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống expand/Collapse thông tin phiếu
Số chứng từÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị số chứng từ (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Ngày chứng từÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tựHiển thị ngày chứng từ (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Nguồn nhập xuấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị nguồn nhập xuất (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Lần inÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 3Hiển thị lần in (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Tiền đơnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tiền đơn (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Phiếu yêu cầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị Phiếu yêu cầu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Chiết khấu (%)Ô nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (5,2)Hiển thị % chiết khấu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Tiền chiết khấuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tiền chiết khấu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Ghi chúÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựHiển thị ghi chú (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Tổng cộngÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tổng tiền (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Đã thanh toánÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị số tiền đã thanh toán (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Bệnh nhânÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bảnHiển thị tên bệnh nhân (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Danh sách thuốc nhập khoTableHiển thị danh sách thuốc trong phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Ký sốNút chức năngNgười dùng chọn → hiển thị pop up đăng nhập CA ký số
Hủy ký sốNút chức năngNgười dùng chọn → hiển thị pop up đăng nhập CA hủy ký số
In phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống hiển thị danh sách các phiếu in theo cấu hình giao diện, mã cấu hình cha MH_NHAPKHONHACC - In phiếu lĩnh : ẩn hiện theo cấu hình phieuLinh - In phiếu lĩnh thuốc : ẩn hiện theo cấu hình phieuLinhThuoc - In phiếu lĩnh thuốc ngoại trú: ẩn hiện theo cấu hình phieuLinhThuocNgTru - In đơn thuốc ngoại trú: ẩn hiện theo cấu hình donThuocNgtru - In phiếu nợ thuốc/vật tư: phieuNo - Phiếu xuất thuốc gây nghiện, hướng thần: xuatGNHT - Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện, hướng thần: linhGNHT - In phiếu nhập: phieuNhap - In phiếu nhập (chuyển kho): phieuNhapChuyen - In phiếu nhập (Theo giá đông y): phieuNhapDongY - In phiếu nhập YHCT: phieuNhapYHCT - In phiếu nhập kho Máu: phieuNhapMau - In phiếu nhập kho nhà thuốc: nhapNhaThuoc - In phiếu nhập kế toán: nhapKeToan - In phiếu dự trù: phieuDuTru - In phiếu xuất: phieuXuat - In phiếu xuất giữa các kho: phieuXuatCacKho - Giấy thanh toán Dược: giayThanhToanDuoc - Giấy thanh toán Vật tư: giayThanhToanVT - In phiếu xuất GNHT: xuatGNHT - In phiếu xuất hóa chất KHTH: xuatHoaChatKHTH - In phiếu trả thuốc: phieuTraThuoc - In phiếu hoàn trả: phieuHoanTra - In phiếu XK kiêm vận chuyển nội bộ: phieuXKVanChuyenNoiBo - In phiếu dự trù thuốc: phieuDuTruThuoc - In BB kiểm nhập hóa đơn theo giá Đông y: BBKNDongY - In phiếu lĩnh thuốc/vật tư hao phí: phieuLinhHaoPhi - In phiếu hoàn trả thuốc/vật tư hao phí: phieuHTHaoPhi - Phiếu báo hỏng mất DCCC: baoHongMatDCCC - Phiếu lĩnh thuốc/vật tư bổ sung cơ số tủ trực: bsCoSoTuTruc - In phiếu hoàn trả cơ số tủ trực: hoanTraCSTuTruc - In phiếu nhập xuất thuốc từ nhà thuốc: nhapXuatTuNhaThuoc - In biên bản trả thuốc: BBTraThuoc - In phiếu xuất thuốc trả kho chính: phieuXuatThuocTraKhoChinh - In phiếu lĩnh hóa chất theo khoa phòng: linhHCKhoaPhong - In phiếu lĩnh y dụng cụ theo khoa phòng: linhYDCKhoaPhong - In phiếu xuất trả NCC: xuatTraNhaCC - In biên bản kiểm nhập thuốc, vật tư, hóa chất hoàn trả: BBKNhoanTra - In phiếu trả lại kho máu : phieuTraLaiKhoMau
Tạo phiếu nhập khoNút chức năngChỉ enable khi người dùng đã chọn kho Người dùng chọn vào để mở Tab màn hình Nhập kho Người dùng có nhập bất cứ thông tin nào vào biểu mẫu khác so với biểu mẫu khởi tạo lúc mở màn hình, nếu người dùng chưa Lưu nhưng nhấn dấu X để đóng biểu mẫu thì hiện xác nhận MSG1693
Tạo phiếu xuất trảNút chức năngChỉ enable khi người dùng đã chọn kho Người dùng chọn vào để mở Tab màn hình Xuất trả Người dùng có nhập bất cứ thông tin nào vào biểu mẫu khác so với biểu mẫu khởi tạo lúc mở màn hình, nếu người dùng chưa Lưu nhưng nhấn dấu X để đóng biểu mẫu thì hiện xác nhận MSG1693
Thao tác phiếu
Sửa phiếuNút chức năngChỉ enable khi người dùng đã chọn vào phiếu ở trạng thái Tạo mới Hiển thị màn hình Sửa phiếu nhập kho nhà thuốc Nếu người dùng chưa Lưu nhưng nhấn dấu X để đóng biểu mẫu thì hiện xác nhận MSG1693
Sao chép phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống hiển thị thông tin sao chép qua Tab phiếu nhập kho
Xuất trả lôNút chức năngMặc định: DisableEnable khi người dùng chọn vào phiếu nhập kho trạng thái đã nhập. Người dùng chọn vào để mở Tab màn hình Xuất trả lô cho phiếu được chọn. Nếu thuốc trong phiếu đã sử dụng hết báo MSG1887 Người dùng có nhập bất cứ thông tin nào vào biểu mẫu khác so với biểu mẫu khởi tạo lúc mở màn hình, nếu người dùng chưa Lưu nhưng nhấn dấu X để đóng biểu mẫu thì hiện xác nhận MSG1693
Hủy phiếuNút chức năng1. Nếu phiếu ở trạng thái đã nhập hiện thị xác nhận MSG1951 Người dùng đồng ý → Cập nhật huỷ nhập kho (EV0006) - Kiểm tra tồn kho các thuốc trong phiếu, nếu đã sử dụng thì cảnh báo MSG282 - Trạng thái phiếu hoàn trả sau khi hủy xuất trả là Tạo mới - Sau khi hủy nhập kho thành công thì thông báo MSG312 2. Nếu phiếu ở trạng thái tạo mới hiển thị xác nhận MSG1949 Người dùng đồng ý → Cập nhật huỷ phiếu nhập kho (EV0007) - Trạng thái phiếu sau khi xóa có giá trị là Hủy phiếu - Sau khi hủy phiếu thành công thì thông báo MSG313
Bổ sungNút chức năngMặc định: DisableEnable khi người dùng chọn vào phiếu nhập kho trạng thái đã nhập. Người dùng chọn vào để mở Tab màn hình Nhập kho Người dùng có nhập bất cứ thông tin nào vào biểu mẫu khác so với biểu mẫu khởi tạo lúc mở màn hình, nếu người dùng chưa Lưu nhưng nhấn dấu X để đóng biểu mẫu thì hiện xác nhận MSG1693
Nhập khoThẻ chức năngHiển thị màn hình nhập kho từ nhà cung cấp
Thông tin phiếuThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa thông tin phiếu nhập
Kho lậpÔ nhậpBắt buộc · Văn bảnHiển thị kho lập
Ngày lậpChọn ngàyBắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn ngày lập phiếu
dd/MM/yyyy
Mã phiếuÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị mã phiếu
Số chứng từÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập số chứng từ
Ngày chứng từChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn ngày chứng từ
dd/MM/yyyy
Nhà cung cấpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựNgười dùng nhập nhà cung cấp theo danh mục
Thêm nhà cung cấpNút chức năngNgười dùng chọn để thêm nhà cung cấp mới
Địa chỉÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự · Mặc định: DisableHiển thị địa chỉ nhà cung cấp
MSTÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tựNgười dùng nhập mã số thuế
Chiết khấuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3)Người dùng nhập Chiết khấu Khi nhập ở ô này các ô liên quan là Tiền chiết khấu , Tổng cộng , Còn lại sẽ tính lại: - Trường hợp check Check box Tiền, nhập số tiền : Tiền chiết khấu = Chiết khấu Tổng cộng = Thành tiền - Tiền chiết khấu Còn lại = Tổng cộng - Đã thanh toán - Trường hợp check Check box % , nhập % chiết khấu ( như hiện tại đang tính) : Tiền chiết khấu = Chiết khấu * Thành tiền/100 Tổng cộng = Thành tiền - Chiết khấu * Thành tiền/100 Còn lại = Tổng cộng - Đã thanh toán
TiềnÔ chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 1Người dùng chọn check chọn đơn vị của chiết khấu là tiền
%Ô chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 1Người dùng chọn check chọn đơn vị của chiết khấu là %
Người giaoÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tựNgười dùng nhập người giao
Ghi chúÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựNgười dùng nhập ghi chú phiếu
Nguồn chương trìnhDanh sách chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 10Người dùng chọn nguồn chương trình
Trong thầuÔ chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 1Người dùng check chọn trong thầu
Nhóm vật tưDanh sách chọnBắt buộc · Số · Giới hạn 10Người dùng chọn Nhóm vật tư
Tiền đơnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tiền đơn
Tiền chiết khấuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tiền chiết khấu
Thuế VATÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tiền thuế VAT
Tổng cộngÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tổng tiền
Thanh toánÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Người dùng nhập số tiền đã thanh toán
Còn lạiÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị số tiền còn lại
Thông tin thuốcThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa thông tin phiếu thuốc
Mã thuốcÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập mã hoặc tên thuốc vật tư, sau đó chọn chuột hoặc enter để chọn thuốc vật tư mong muốn, enter hoặc Tab để điền các thông tin của vật tư , focus chuột vào ô mã thuốc vừa chọn, khi enter tiếp sẽ focus đến ô QĐ Thầu
Tên thuốcÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựHiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Đơn vị tínhDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự · Mặc định: disableHiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư) Enable khi dvtQuyDoi = 1 Hiển thị đơn vị tính của thuốc + danh sách đơn vị tính quy đổi theo đơn vị tính của thuốc được khai báo ở Danh mục đơn vị tính quy đổi Vd. Thuốc có đơn vị tính là Viên, danh sách gợi ý: Đơn vị tính Số lượng Viên 1 Hộp 45 Hộp 100
Số đăng kýÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị số đăng ký (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Nước sản xuấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị tên nước sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Hãng sản xuấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựHiển thị hãng sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Số lôÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập số lô, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là hạn sử dụng Nếu chưa nhập số lô mà enter hoặc tab sẽ báo MSG287 và vẫn focus ô số lô
Hạn sử dụngChọn ngàyBắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyyNgười dùng nhập hạn sử dụng, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Chiết khấu Nếu chưa nhập hạn sử dụng mà enter hoặc tab sẽ báo MSG288 và vẫn focus ô hạn sử dụng
dd/MM/yyyy
QĐ thầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị quyết định thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư), Người dùng có thể chọn lại gói thầu cho thuốc, khi chọn QĐ Thầu nạp lại các ô thông tin của thuốc theo QĐ Thầu được chọn enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Số lô
Tên đấu thầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựHiển thị tên đấu thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Giá thầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3)Hiển thị giá thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Chiết khấu TVTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Mặc định: 0Hiển thị chiết khấu thuốc vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) Người dùng có thể nhập lại Chiết khấu TVT, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Số lượng Khi enter ở ô này các ô liên quan là Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT sẽ tính lại: - Trường hợp check radio nút Tiền : Giá dịch vụ = giá dịch vụ - chiết khấu TVT Giá BHYT = giá BHYT - chiết khấu TVT Giá trần BHYT = giá trần BHYT- chiết khấu TVT - Trường hợp check radio nút % : Giá dịch vụ = giá dịch vụ - chiết khấu TVT*giá dịch vụ/100 Giá BHYT = giá BHYT - chiết khấu TVT*giá BHYT/100 Giá trần BHYT = giá trần BHYT- chiết khấu TVT*giá trần BHYT/100
TiềnNút chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 1Người dùng chọn check chọn đơn vị của chiết khấu là tiền
%Nút chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 1Người dùng chọn check chọn đơn vị của chiết khấu là %
Số lượngÔ nhậpBắt buộc · Số · Giới hạn (14,2)Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Đơn giá Nếu chưa nhập số lượng mà enter hoặc tab sẽ báo MSG291 và vẫn focus ô hạn sử dụng số lượng
Đơn giáÔ nhậpBắt buộc · Số · Giới hạn (19,6)Người dùng nhập đơn giá, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là VAT %
VAT(%)Ô nhậpBắt buộc · SốNgười dùng nhập % VAT cho thuốc Enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Giá dịch vụ
Đơn giá VATÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (16,3)Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư, đơn giá, VAT) = (đơn giá * VAT) / 100 + đơn giá
Thành tiền VATÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị thành tiền VAT = Đơn giá VAT * số lượng Nếu người dùng nhập lại Thành tiền VAT, tính và hiển thị lại đơn giá VAT, VAT % Enter hoặc tab để thêm thuốc vật tư vào phiếu Focus về ô mã thuốc ( để người dùng tiếp tục nhập thuốc khác) Nếu cấu hình tachDonGiaLe = 1 làm tròn thành tiền VAT
Giá dịch vụÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3)Hiển thị giá dịch vụ lấy từ danh mục Người dùng có thể nhập lại giá dịch vụ Enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Thành tiền VAT
Giá BHYTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3)Hiển thị giá BHYT lấy từ danh mục
Giá trần BHYTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3Hiển thị giá trần BHYT
Thành tiềnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng, đơn giá)
Nhập từ tệpNút chức năngNgười dùng chọn → Mở drawler import thuốc vật tư
Thêm thuốcNút chức năngNgười dùng chọn → thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu
Danh sách thuốcTableHiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, Giá bán, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT
Hội đồng kiểm nhậpThẻ chức năngbiểu mẫu chứa thông tin hội đồng kiểm nhập
Expand/Collapse (HDKN)Nút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống expand/Collapse thông tin hội đồng kiểm nhập
Chọn HĐKNÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựNgười dùng nhập hội đồng kiểm nhập theo danh mục
Ngày lậpChọn ngàyKhông bắt buộc · Văn bảnNgười dùng chọn ngày lập hội đồng kiểm nhập
Danh sách hội đồng kiểm nhậpTableHiển thị danh sách hội đồng kiểm nhập đã thêm bao gồm các cột STT, Chức danh, Họ tên
Phụ phíThẻ chức năngbiểu mẫu chứa thông tin phụ phí (chỉ hiển thị biểu mẫu đối với url nhập kho loại máu)
Phụ phíÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựNgười dùng chọn phụ phí
Danh sách phụ phíTableHiển thị danh sách phụ phí đã chọn bao gồm cột STT, Mã phụ phí, Mã BYT, Mã hoạt chất, Hoạt chất, Giá nhập, Giá bán, Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT, ACT
Lưu phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Lưu phiếu nhập kho
#VALUE!Nút chức năngNgười dùng chọn → Xoá dòng thuốc đó
Hủy phiếuNút chức năng1. Nếu phiếu ở trạng thái đã nhập hiện thị xác nhận MSG1951 Người dùng đồng ý → Cập nhật huỷ nhập kho (EV0006) - Kiểm tra tồn kho các thuốc trong phiếu, nếu đã sử dụng thì cảnh báo MSG282 - Trạng thái phiếu hoàn trả sau khi hủy xuất trả là Tạo mới - Sau khi hủy nhập kho thành công thì thông báo MSG312 2. Nếu phiếu ở trạng thái tạo mới hiển thị xác nhận MSG1949 Người dùng đồng ý → Cập nhật huỷ phiếu nhập kho (EV0007) - Trạng thái phiếu sau khi xóa có giá trị là Hủy phiếu - Sau khi hủy xóa thành công thì thông báo MSG313
Nhập khoNút chức năngNgười dùng chọn → Thực hiện nhập kho Enable khi phiếu chưa nhập kho Disable khi phiếu đã nhập kho rồi
Ký hiệu hoá đơnÔ nhậpNgười dùng nhập ký hiệu hoá đơn
Xuất trảThẻ chức năngHiển thị màn hình xuất trả thuốc tồn kho
Thông tin phiếuThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa thông tin phiếu nhập
Nhà cung cấpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựNgười dùng nhập nhà cung cấp theo danh mục
Thêm nhà cung cấpNút chức năngNgười dùng chọn để thêm nhà cung cấp mới
Số chứng từÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập số chứng từ
Người giaoÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tựNgười dùng nhập người giao
Kho lậpÔ nhậpBắt buộc · Văn bảnHiển thị kho lập
Người lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tựNgười dùng nhập người lập
Ngày lậpChọn ngàyBắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn ngày lập phiếu
dd/MM/yyyy
Ngày sử dụngChọn ngàyBắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn ngày sử dụng
dd/MM/yyyy
Mã phiếuÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị mã phiếu
Ghi chúÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựNgười dùng nhập ghi chú phiếu
Thông tin thuốcThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa thông tin phiếu thuốc
Mã thuốcÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập mã hoặc tên thuốc vật tư, sau đó chọn chuột hoặc enter để chọn thuốc vật tư mong muốn, enter hoặc Tab để điền các thông tin của vật tư , focus chuột vào ô mã thuốc vừa chọn, khi enter tiếp sẽ focus đến ô số lượng
Tên thuốcÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựHiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Số lượngÔ nhậpBắt buộc · Số · Giới hạn (14,2)Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư, enter hoặc tab để thêm thuốc vào phiếu Sau khi thêm thuốc vào phiếu, focus về ô Mã thuốc
Đơn vị tínhÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Đơn giáÔ nhậpBắt buộc · Số · Giới hạn (19,6)Hiển thị đơn giá (Sau khi chọn thuốc vật tư)
VAT(%)Ô nhậpKhông bắt buộc · SốHiển thị % VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Đơn giá VATÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (16,3)Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Thành tiềnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng)
Tiền đơnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tiền đơn
Thuế GTGTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tiền chiết khấu
Tổng cộngÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tổng tiền
Thêm thuốcNút chức năngNgười dùng chọn → thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu
Danh sách thuốcTableHiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, Giá bán, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT
Lưu phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Lưu phiếu xuất trả
#VALUE!Nút chức năngNgười dùng chọn → Xoá dòng thuốc đó
Xuất trảNút chức năngNgười dùng chọn → Thực hiện xuất trả
Hủy phiếuNút chức năngHiển thị khi đã lưu phiếu xuất trả Người dùng chọn → Thực hiện hủy phiếu xuất trả
Xuất trả lôThẻ chức năngHiển thị màn hình xuất trả thuốc tồn kho theo lô của phiếu đã nhập
Thông tin phiếuThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa thông tin phiếu nhập
Kho lậpÔ nhậpBắt buộc · Văn bảnHiển thị kho lập
Ngày lậpChọn ngàyBắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn ngày lập phiếu
dd/MM/yyyy
Mã phiếuÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị mã phiếu
Số chứng từÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng chọn số chứng từ
Ngày chứng từChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn ngày chứng từ
dd/MM/yyyy
Nhà cung cấpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựHiển thị nhà cung cấp
Thêm nhà cung cấpNút chức năngNgười dùng chọn để thêm nhà cung cấp mới
Người giaoÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tựNgười dùng nhập người giao
Chiết khấuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3)Người dùng nhập % chiết khấu
Ghi chúÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựNgười dùng nhập ghi chú phiếu
Tiền đơnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tiền đơn
Tiền chiết khấuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tiền chiết khấu
Thuế GTGTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tiền chiết khấu
Tổng cộngÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tổng tiền
Thanh toánÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Người dùng nhập số tiền đã thanh toán
Còn lạiÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị số tiền còn lại
Hẹn thanh toánChọn ngàyKhông bắt buộc · SốNgười dùng chọn ngày hẹn thanh toán
Thông tin thuốcThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa thông tin phiếu thuốc
Danh sách thuốcTableHiển thị danh sách vật tư bao gồm các cột Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, Giá bán, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT
Lưu phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Lưu phiếu xuất trả
Xuất trảNút chức năngNgười dùng chọn → Thực hiện xuất trả
#VALUE!Nút chức năngNgười dùng chọn → Xoá dòng thuốc đó
Hủy phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Thực hiện hủy xuất trả
Sửa phiếuThẻ chức năngHiển thị màn hình Sửa phiếu nhập kho nhà thuốc
Thông tin phiếuThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa thông tin phiếu nhập
Kho lậpÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Mặc định: DisableHiển thị kho lập
Ngày lậpChọn ngàyBắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyyHiển thị ngày lập phiếu
dd/MM/yyyy
Mã phiếuÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự · Mặc định: DisableHiển thị mã phiếu
Số chứng từÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị số chứng từ
Ngày chứng từChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyyHiển thị ngày chứng từ
dd/MM/yyyy
Nhà cung cấpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựHiển thị nhà cung cấp
Thêm nhà cung cấpNút chức năngMặc định: DisableHiển thị địa chỉ nhà cung cấp
Địa chỉÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựHiển thị mã số thuế
MSTÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tựHiển thị % VAT
VAT(%)Ô nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3)Hiển thị % chiết khấu
Chiết khấuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3)Hiển thị người giao
Người giaoÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tựHiển thị ghi chú phiếu
Ghi chúÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựHiển thị nguồn chương trình
Nguồn chương trìnhDanh sách chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 10Hiển thị chọn trong thầu
Trong thầuÔ chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 1Hiển thị chọn Nhóm vật tư
Nhóm vật tưDanh sách chọnBắt buộc · Số · Giới hạn 10Người dùng chọn Nhóm vật tư
Tiền đơnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tiền đơn
Tiền chiết khấuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tiền chiết khấu
Thuế GTGTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tiền chiết khấu
Tổng cộngÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tổng tiền
Thanh toánÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Người dùng nhập số tiền đã thanh toán
Còn lạiÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị số tiền còn lại
Thông tin thuốcThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa thông tin phiếu thuốc
Mã thuốcÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập mã hoặc tên thuốc vật tư, sau đó chọn chuột hoặc enter để chọn thuốc vật tư mong muốn, enter hoặc Tab để điền các thông tin của vật tư , focus chuột vào ô mã thuốc vừa chọn, khi enter tiếp sẽ focus đến ô QĐ Thầu
Tên thuốcÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựHiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Đơn vị tínhDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự · Mặc định: disableHiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư) Enable khi dvtQuyDoi = 1 Hiển thị đơn vị tính của thuốc + danh sách đơn vị tính quy đổi theo đơn vị tính của thuốc được khai báo ở Danh mục đơn vị tính quy đổi Vd. Thuốc có đơn vị tính là Viên, danh sách gợi ý: Đơn vị tính Số lượng Viên 1 Hộp 45 Hộp 100
Số đăng kýÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị số đăng ký (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Nước sản xuấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị tên nước sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Hãng sản xuấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựHiển thị hãng sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Số lôÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập số lô, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là hạn sử dụng Nếu chưa nhập số lô mà enter hoặc tab sẽ báo MSG287 và vẫn focus ô số lô
Hạn sử dụngChọn ngàyBắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyyNgười dùng nhập hạn sử dụng, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Chiết khấu Nếu chưa nhập hạn sử dụng mà enter hoặc tab sẽ báo MSG288 và vẫn focus ô hạn sử dụng
dd/MM/yyyy
QĐ thầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị quyết định thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư), Người dùng có thể chọn lại gói thầu cho thuốc, khi chọn QĐ Thầu nạp lại các ô thông tin của thuốc theo QĐ Thầu được chọn enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Số lô
Tên đấu thầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựHiển thị tên đấu thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Giá thầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3)Hiển thị giá thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Chiết khấu TVTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Mặc định: 0Hiển thị chiết khấu thuốc vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) Người dùng có thể nhập lại Chiết khấu TVT, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Số lượng Khi enter ở ô này các ô liên quan là Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT sẽ tính lại: - Trường hợp check radio nút Tiền : Giá dịch vụ = giá dịch vụ - chiết khấu TVT Giá BHYT = giá BHYT - chiết khấu TVT Giá trần BHYT = giá trần BHYT- chiết khấu TVT - Trường hợp check radio nút % : Giá dịch vụ = giá dịch vụ - chiết khấu TVT*giá dịch vụ/100 Giá BHYT = giá BHYT - chiết khấu TVT*giá BHYT/100 Giá trần BHYT = giá trần BHYT- chiết khấu TVT*giá trần BHYT/100
TiềnNút chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 1Người dùng chọn check chọn đơn vị của chiết khấu là tiền
%Nút chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 1Người dùng chọn check chọn đơn vị của chiết khấu là %
Số lượngÔ nhậpBắt buộc · Số · Giới hạn (14,2)Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Đơn giá Nếu chưa nhập số lượng mà enter hoặc tab sẽ báo MSG291 và vẫn focus ô hạn sử dụng số lượng
Đơn giáÔ nhậpBắt buộc · Số · Giới hạn (19,6)Người dùng nhập đơn giá, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là VAT %
VAT(%)Ô nhậpBắt buộc · SốNgười dùng nhập % VAT cho thuốc Enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Giá dịch vụ
Đơn giá VATÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (16,3)Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư, đơn giá, VAT) = (đơn giá * VAT) / 100 + đơn giá
Thành tiền VATÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị thành tiền VAT = Đơn giá VAT * số lượng Nếu người dùng nhập lại Thành tiền VAT, tính và hiển thị lại đơn giá VAT, VAT % Enter hoặc tab để thêm thuốc vật tư vào phiếu Focus về ô mã thuốc ( để người dùng tiếp tục nhập thuốc khác)
Giá dịch vụÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3)Hiển thị giá dịch vụ lấy từ danh mục Người dùng có thể nhập lại giá dịch vụ Enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Thành tiền VAT
Giá BHYTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3)Hiển thị giá BHYT lấy từ danh mục
Giá trần BHYTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3)Hiển thị giá trần BHYT
Thành tiềnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng, đơn giá)
ThêmNút chức năngNgười dùng chọn → thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu
Danh sách thuốcTableHiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, Giá bán, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT
Hội đồng kiểm nhậpThẻ chức năngbiểu mẫu chứa thông tin hội đồng kiểm nhập
Chọn HĐKNÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựNgười dùng nhập hội đồng kiểm nhập theo danh mục
Ngày lậpChọn ngàyKhông bắt buộc · Văn bảnNgười dùng chọn ngày lập hội đồng kiểm nhập
Danh sách hội đồng kiểm nhậpTableHiển thị danh sách hội đồng kiểm nhập đã thêm bao gồm các cột STT, Chức danh, Họ tên
Phụ phíThẻ chức năngbiểu mẫu chứa thông tin phụ phí (chỉ hiển thị biểu mẫu đối với url nhập kho loại máu)
Phụ phíÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựNgười dùng chọn phụ phí
Danh sách phụ phíTableHiển thị danh sách phụ phí đã chọn bao gồm cột STT, Mã phụ phí, Mã BYT, Mã hoạt chất, Hoạt chất, Giá nhập, Giá bán, Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT, ACT
Lưu phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Lưu phiếu nhập kho
#VALUE!Nút chức năngNgười dùng chọn → Xoá dòng thuốc đó
Hủy phiếuNút chức năng1. Nếu phiếu ở trạng thái đã nhập hiện thị xác nhận MSG1951 Người dùng đồng ý → Cập nhật huỷ nhập kho (EV0006) - Kiểm tra tồn kho các thuốc trong phiếu, nếu đã sử dụng thì cảnh báo MSG282 - Trạng thái phiếu hoàn trả sau khi hủy xuất trả là Tạo mới - Sau khi hủy nhập kho thành công thì thông báo MSG312 2. Nếu phiếu ở trạng thái tạo mới hiển thị xác nhận MSG1949 Người dùng đồng ý → Cập nhật huỷ phiếu nhập kho (EV0007) - Trạng thái phiếu sau khi xóa có giá trị là Hủy phiếu - Sau khi hủy xóa thành công thì thông báo MSG313
Nhập khoNút chức năngNgười dùng chọn → Thực hiện nhập kho
Ký hiệu hoá đơnÔ nhậpNgười dùng nhập ký hiệu hoá đơn
Bổ sungThẻ chức năngHiển thị màn hình Bổ sung thuốc vào phiếu đã nhập kho
Thông tin phiếuThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa thông tin phiếu nhập
Kho lậpÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Mặc định: DisableHiển thị kho lập
Ngày lậpChọn ngàyBắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: DisableHiển thị ngày lập phiếu
dd/MM/yyyy
Mã phiếuÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự · Mặc định: DisableHiển thị mã phiếu
Số chứng từÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự · Mặc định: DisableHiển thị số chứng từ
Ngày chứng từChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: DisableHiển thị ngày chứng từ
dd/MM/yyyy
Nhà cung cấpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự · Mặc định: DisableHiển thị nhà cung cấp
Địa chỉÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự · Mặc định: DisableHiển thị địa chỉ nhà cung cấp
MSTÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tự · Mặc định: DisableHiển thị mã số thuế
VAT(%)Ô nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3) · Mặc định: DisableHiển thị % VAT
Chiết khấuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3) · Mặc định: DisableHiển thị % chiết khấu
Người giaoÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tự · Mặc định: DisableHiển thị người giao
Ghi chúÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tự · Mặc định: DisableHiển thị ghi chú phiếu
Nguồn chương trìnhDanh sách chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 10 · Mặc định: DisableHiển thị nguồn chương trình
Trong thầuÔ chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 1 · Mặc định: DisableHiển thị chọn trong thầu
Nhóm vật tưDanh sách chọnBắt buộc · Số · Giới hạn 10Hiển thị chọn Nhóm vật tư
Tiền đơnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tiền đơn
Tiền chiết khấuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tiền chiết khấu
Thuế GTGTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tiền chiết khấu
Tổng cộngÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tổng tiền
Thanh toánÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Người dùng nhập số tiền đã thanh toán
Còn lạiÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị số tiền còn lại
Thông tin thuốcThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa thông tin phiếu thuốc
Mã thuốcÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập mã hoặc tên thuốc vật tư, sau đó chọn chuột hoặc enter để chọn thuốc vật tư mong muốn, enter hoặc Tab để điền các thông tin của vật tư , focus chuột vào ô mã thuốc vừa chọn, khi enter tiếp sẽ focus đến ô QĐ Thầu
Tên thuốcÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựHiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Đơn vị tínhDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tự · Mặc định: disableHiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư) Enable khi dvtQuyDoi = 1 Hiển thị đơn vị tính của thuốc + danh sách đơn vị tính quy đổi theo đơn vị tính của thuốc được khai báo ở Danh mục đơn vị tính quy đổi Vd. Thuốc có đơn vị tính là Viên, danh sách gợi ý: Đơn vị tính Số lượng Viên 1 Hộp 45 Hộp 100
Số đăng kýÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị số đăng ký (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Nước sản xuấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị tên nước sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Hãng sản xuấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựHiển thị hãng sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Số lôÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập số lô, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là hạn sử dụng Nếu chưa nhập số lô mà enter hoặc tab sẽ báo MSG287 và vẫn focus ô số lô
Hạn sử dụngChọn ngàyBắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyyNgười dùng nhập hạn sử dụng, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Chiết khấu Nếu chưa nhập hạn sử dụng mà enter hoặc tab sẽ báo MSG288 và vẫn focus ô hạn sử dụng
dd/MM/yyyy
QĐ thầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị quyết định thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư), Người dùng có thể chọn lại gói thầu cho thuốc, khi chọn QĐ Thầu nạp lại các ô thông tin của thuốc theo QĐ Thầu được chọn enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Số lô
Tên đấu thầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựHiển thị tên đấu thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Giá thầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3)Hiển thị giá thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Chiết khấu TVTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Mặc định: 01. Người dùng nhập Chiết khấu TVT, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Số lượng 2. Nếu check ô % ô Chiết khấu TVT chỉ được nhập giá trị từ 0 - 100 Check ô Tiền giá trị ô chiết khấu dạng (11,0) 3. Khi điền giá trị ở ô này các ô liên quan là Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT sẽ tính lại: - Trường hợp check radio nút Tiền : Giá dịch vụ = giá dịch vụ - chiết khấu TVT Giá BHYT = giá BHYT - chiết khấu TVT Giá trần BHYT = giá trần BHYT- chiết khấu TVT - Trường hợp check radio nút % : Giá dịch vụ = giá dịch vụ - chiết khấu TVT*giá dịch vụ/100 Giá BHYT = giá BHYT - chiết khấu TVT*giá BHYT/100 Giá trần BHYT = giá trần BHYT- chiết khấu TVT*giá trần BHYT/100
TiềnNút chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 1Người dùng chọn check chọn đơn vị của chiết khấu là tiền
%Nút chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 1Người dùng chọn check chọn đơn vị của chiết khấu là %
Số lượngÔ nhậpBắt buộc · Số · Giới hạn (14,2)Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Đơn giá Nếu chưa nhập số lượng mà enter hoặc tab sẽ báo MSG291 và vẫn focus ô hạn sử dụng số lượng
Đơn giáÔ nhậpBắt buộc · Số · Giới hạn (19,6)Người dùng nhập đơn giá, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là VAT %
VAT(%)Ô nhậpBắt buộc · SốNgười dùng nhập % VAT cho thuốc Enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Giá dịch vụ
Đơn giá VATÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (16,3)Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư, đơn giá, VAT) = (đơn giá * VAT) / 100 + đơn giá
Thành tiền VATÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị thành tiền VAT = Đơn giá VAT * số lượng Nếu người dùng nhập lại Thành tiền VAT, tính và hiển thị lại đơn giá VAT, VAT % Enter hoặc tab để thêm thuốc vật tư vào phiếu Focus về ô mã thuốc ( để người dùng tiếp tục nhập thuốc khác)
Giá dịch vụÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3)Hiển thị giá dịch vụ lấy từ danh mục Người dùng có thể nhập lại giá dịch vụ Enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Thành tiền VAT
Giá BHYTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3)Hiển thị giá BHYT lấy từ danh mục
Giá trần BHYTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3)Hiển thị giá trần BHYT
Thành tiềnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng, đơn giá)
ThêmNút chức năngNgười dùng chọn → thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu
Danh sách thuốcTableHiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, Giá bán, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT
Hội đồng kiểm nhậpThẻ chức năngbiểu mẫu chứa thông tin hội đồng kiểm nhập
Chọn HĐKNÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựNgười dùng nhập hội đồng kiểm nhập theo danh mục
Ngày lậpChọn ngàyKhông bắt buộc · Văn bảnNgười dùng chọn ngày lập hội đồng kiểm nhập
Danh sách hội đồng kiểm nhậpTableHiển thị danh sách hội đồng kiểm nhập đã thêm bao gồm các cột STT, Chức danh, Họ tên
Phụ phíThẻ chức năngbiểu mẫu chứa thông tin phụ phí (chỉ hiển thị biểu mẫu đối với url nhập kho loại máu)
Phụ phíÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựNgười dùng chọn phụ phí
Danh sách phụ phíTableHiển thị danh sách phụ phí đã chọn bao gồm cột STT, Mã phụ phí, Mã BYT, Mã hoạt chất, Hoạt chất, Giá nhập, Giá bán, Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT, ACT
#VALUE!Nút chức năngNgười dùng chọn → Xoá dòng thuốc đó
Nhập khoNút chức năngNgười dùng chọn → Thực hiện nhập kho
Ký hiệu hoá đơnÔ nhậpNgười dùng nhập ký hiệu hoá đơn
Drawler thêm nhà cung cấpNếu người dùng chưa Lưu nhưng nhấn dấu X để đóng biểu mẫu thì hiện xác nhận MSG1693
Ô nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựNgười dùng nhập mã nhà cung cấp
TênÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựNgười dùng nhập tên nhà cung cấp
Địa chỉÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựNgười dùng nhập địa chỉ nhà cung cấp
Điện thoạiÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập số điện thoại nhà cung cấp
Mã số ThuếÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập mã số thuế nhà cung cấp
Tài khoảnÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập số tài khoản ngân hàng nhà cung cấp
Ngân hàngÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựNgười dùng nhập tên ngân hàng nhà cung cấp
Ghi chúÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựNgười dùng nhập ghi chú nhà cung cấp
Phụ phí vận chuyểnÔ chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 1 · Mặc định: UncheckNgười dùng check chọn phụ phí vận chuyển
LưuNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống lưu lại thông tin thêm mới nhà cung cấp
ĐóngNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống đóng cửa sổ thêm mới nhà cung cấp
Cấu hình và tham số liên quan 23 mục
Lưu ý: người dùng cuối không tự thay đổi tham số. Khi hành vi thực tế khác mô tả, ghi nhận mã tham số và liên hệ quản trị hệ thống/cán bộ triển khai.
NhómTham sốÝ nghĩa đối với người dùngGiá trị mặc định/phạm viNguồn ghi nhận
PHARMA_NHAPKHONHACChienThiPhieuHuyHiển thị phiếu đã hủy trên danh sách phiếu Giá trị 0: Không hiển thị; 1: Hiển thị0Danh sách cấu hình của chức năng
PHARMA_NHAPKHONHACCsuaMaPhieuCho phép sửa mã phiếu: Giá trị 0: Không cho phép mã phiếu; 1: Cho phép sửa mã phiếu0Danh sách cấu hình của chức năng
PHARMA_NHAPKHONHACChoiDongKiemNhapExpand form hội đồng kiểm nhập: Giá trị 0: Collapse form hội đồng kiểm nhập; 1: Expand form hội đồng kiểm nhập0Danh sách cấu hình của chức năng
PHARMA_NHAPKHONHACCthuPhiExpand form phụ phí: Giá trị 0: Collapse form phụ phí; 1: Expand form phụ phí0Danh sách cấu hình của chức năng
PHARMA_NHAPKHONHACCtabBoSungHiển thị Tab bổ sung: Giá trị 0: Không hiển thị Tab bổ sung; 1: Hiển thị Tab bổ sung0Danh sách cấu hình của chức năng
PHARMA_NHAPKHONHACCnhomVatTuHiển thị Combobox nhóm vật tư trong thông tin nhập kho: Giá trị 0: Không hiển thị; 1: Hiển thị0Danh sách cấu hình của chức năng
PHARMA_NHAPKHONHACCnhapLeCho nhập số lượng lẻ 0: Không sử dụng 1: Sử dụng0Danh sách cấu hình của chức năng
PHARMA_NHAPKHONHACCtachDonGiaLeThêm thuốc vào phiếu xử lý (có thể tách đơn giá lẻ cho thuốc) để đảm bảo thành tiền VAT và số lượng đúng hoá đơn 0: Không sử dụng 1: Sử dụng0Danh sách cấu hình của chức năng
PHARMA_NHAPKHONHACCcheckSLThauCảnh báo khi nhập kho nhà cung cấp vượt số lượng thầu 0 : Không cảnh báo 1: Cảnh báo vượt số lượng thầu, chặn 2: Hiển thị xác nhận, không chặn0Danh sách cấu hình của chức năng
PHARMA_NHAPKHONHACCcanhBaoDonGiaCảnh báo khi nhập kho nhà cung cấp, ô đơn giá khác giá nhập trong danh mục 0 : Không cảnh báo 1 : Hiển thị xác nhận, không chặn0Danh sách cấu hình của chức năng
PHARMA_NHAPKHONHACCdvtQuyDoiKhi gõ thuốc nhập kho, cho chọn lại đơn vị tính quy đổi, hệ thống tự tính lại đơn giá và số lượng nhập theo tỉ lệ quy đổi ( đã khai báo ở danh mục đơn vị tính quy đổi) 0: Không sử dụng 1: Sử dụng0Danh sách cấu hình của chức năng
PHARMA_NHAPKHONHACCkhacDonGiaCảnh báo khi nhập kho nhà cung cấp, ô đơn giá khác giá nhập trong danh mục 0 : Không cảnh báo 1 : Hiển thị xác nhận, không chặn0Danh sách cấu hình của chức năng
Cấu hình cũKhông ghiDanh sách cấu hình của chức năng
1 : Cho update lại giá nhân dân Còn lại để như mặc định0Danh sách cấu hình của chức năng
Thuốc vật tư nhiều mức giá. - 0: Thuốc chỉ có một mức giá. - 1: Thuốc nhiều mức giá.Không ghiDanh sách cấu hình của chức năng
Cấu hình danh sách các nhóm thuốc vật tư không cần nhập số lô, hạn sử dụng '': Không cấu hình VT,TH: Danh sách các nhóm TVTKhông ghiDanh sách cấu hình của chức năng
Tính tỷ lệ hư hao với những thuốc có tỷ lệ hư hao 0: ko tính 1: tínhKhông ghiDanh sách cấu hình của chức năng
Cấu hình cho phép nhập bao nhiêu số lẻ NCC = 1 : Lấy 1 số lẻ = 2 : Lấy 2 số lẻ = 3 : Lấy 3 số lẻ Còn lại mặc định là 0 số lẻKhông ghiDanh sách cấu hình của chức năng
set giá trị = 1: Nếu đơn giá vat > giá bhyt = > giá dịch vụ = đơn giá vat Nếu đơn giá vat < giá bhyt => giá dịch vụ = giá bhytKhông ghiDanh sách cấu hình của chức năng
Cấu hình mặc định giá bhyt lấy theo giá dm không đổi Giá trị : 1 : Lấy mặc định theo giá BHYT không thay đổi theo giá vat Còn lại lấy như bình thườngKhông ghiDanh sách cấu hình của chức năng
Cấu hình hiển thị tiền số trong form nhập ncc dklan 1: hiển thịKhông ghiDanh sách cấu hình của chức năng
Cho phép người dùng nhập tay mã phiếu nhập NCC và phiếu dự trù kho.0: Không cho phép.1: Cho phép.Không ghiDanh sách cấu hình của chức năng
Tham số được nhắc trong quy trìnhgiaoNhập kho: - Mở Tab giao diện Nhập kho từ nhà cung cấp thuốc | Xuất trả lô: - Mở Tab giao diện Xuất trả lô thuốc nhà cung cấp - Mặc định các thông tin trong giao diện lấy từ phiếu nhập kho được chọn xuất trả lô: + Giá trị textbox Kho lập + Giá trị textbox Nhà cung cấp + Giá trị textbox Tiền đơn + Giá trị textbox TKhông ghi trong LLDQuy trình thao tác
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 27 mục
LoạiNội dung được ghi nhậnKhi nào xuất hiện/cách xử lý
MSG107InformationLưu thông tin thành công!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG312InformationHủy phiếu thành côngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG313InformationXóa phiếu thành côngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG282WarningThuốc trong phiếu đã được sử dụngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG314WarningMã phiếu không đúngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG284WarningChưa nhập số chứng từTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG285WarningChưa nhập nhà cung cấpTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG286WarningChưa nhập đơn giáTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG287WarningChưa nhập số lôTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG288WarningChưa nhập hạn sử dụngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG289WarningDanh sách thuốc vật tư không được rỗngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG290WarningNgày lập không được lớn hơn ngày hiện tạiTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG291WarningSố lượng không đúngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG315WarningXuất trả thành côngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG293WarningHủy phiếu xuất trả thành côngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG297WarningChỉ xóa được thuốc chưa phát sinh nhập xuấtTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG298WarningXoá thuốc thành côngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG420Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Thêm thuốc vào phiếu: Nếu số lượng không hợp lệ sẽ cảnh báo MSG291 - Nếu số lượng nhập > số lượng tồn khả dụng báo MSG420 - Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc.
MSG1947Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Lưu phiếu: Focus vào ô nhà cung cấp - Check trùng số chứng từ, nếu trùng báo MSG1947 2. | Lưu phiếu: Focus vào ô nhà cung cấp - Check trùng số chứng từ, nếu trùng báo MSG1947 2.
MSG1948Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Thêm thuốc vật tư vào phiếu: Nếu hạn sử dụng trước ngày hiện tại sẽ cảnh báo MSG288 - Nếu số lượng nhập > số lượng thầu báo MSG1948 - Nếu cấu hình tachDonGiaLe = 1 Thêm thuốc vào phiếu xử lý đảm bảo thành tiền VAT và số lượng đúng hoá đơn (có thể tách dòng thuốc có đơn giá khác) --25/05/2026 bổ sung kiểm tra cấu hình: - Nếu cấu hình checkSLThau = 1 kiểm tra: + TH1: ô QĐ thầu not null: nếu số lượng + số lượng đã nhập (theo quyết định thầu được chọn) > số lượng thầu ( lấy ở quản lý thầu theo quyết định thầu được chọn) + số lượng điều chỉnh tổng ( lấy ở quản lý thầu theo quyết định thầu được chọn) báo MSG2989 và chặn không thêm thuốc vào phiếu + TH2: ô QĐ thầu null: nếu số lượng + số lượng đã nhập (theo mã thuốc) > số lượng thầu ( lấy ở SL thầu trong danh mục thuốc vật tư ở Phần thông tin thầu) báo MSG2990 và chặn không thêm thuốc vào phiếu - Nếu cấu hình checkSLThau = 2 kiểm tra: + TH1: ô QĐ thầu not null: nếu số lượng + số lượng đã nhập (theo quyết định thầu được chọn) > số lượng thầu ( lấy ở quản lý thầu theo quyết định thầu được chọn) + số lượng điều chỉnh tổng ( lấy ở quản lý thầu theo quyết định thầu được chọn) hiển thị xác nhận MSG2991 + TH2: ô QĐ thầu null: nếu số lượng + số lượng đã nhập (theo mã thuốc) > số lượng thầu ( lấy ở SL thầu trong danh mục thuốc vật tư ở Phần thông tin thầu) hiển thị xác nhận MSG2992 - Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc.
MSG1949Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Hủy phiếu xuất trả: -Hiển thị xác nhận MSG1949 - Thực hiện xoá phiếu - Sau khi hủy phiếu xuất trả nhà cung cấp thành công thì thông báo MSG293 , nếu thất bại báo MSG1950
MSG1950Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Hủy phiếu xuất trả: -Hiển thị xác nhận MSG1949 - Thực hiện xoá phiếu - Sau khi hủy phiếu xuất trả nhà cung cấp thành công thì thông báo MSG293 , nếu thất bại báo MSG1950
MSG2989Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Thêm thuốc vật tư vào phiếu: thầu được chọn) > số lượng thầu ( lấy ở quản lý thầu theo quyết định thầu được chọn) + số lượng điều chỉnh tổng ( lấy ở quản lý thầu theo quyết định thầu được chọn) báo MSG2989 và chặn không thêm thuốc vào phiếu + TH2: ô QĐ thầu null: nếu số lượng + số lượng đã nhập (theo mã thuốc) > số lượng thầu ( lấy ở SL thầu trong danh mục thuốc vật tư ở Phần thông tin thầu) báo MSG2990 và chặn không thêm thuốc vào phiếu - Nếu cấu hình checkSLThau = 2 kiểm tra: + TH1: ô QĐ thầu not null: nếu số lượng + số lượng đã nhập (theo quyết định thầu được chọn) > số lượng thầu ( lấy ở quản lý thầu theo quyết định thầu được chọn) + số lượng điều chỉnh tổng ( lấy ở quản lý thầu theo quyết định thầu được chọn) hiển thị xác nhận MSG2991 + TH2: ô QĐ thầu null: nếu số lượng + số lượng đã nhập (theo mã thuốc) > số lượng thầu ( lấy ở SL thầu trong danh mục thuốc vật tư ở Phần thông tin thầu) hiển thị xác nhận MSG2992 - Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc.
MSG2990Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Thêm thuốc vật tư vào phiếu: nếu số lượng + số lượng đã nhập (theo mã thuốc) > số lượng thầu ( lấy ở SL thầu trong danh mục thuốc vật tư ở Phần thông tin thầu) báo MSG2990 và chặn không thêm thuốc vào phiếu - Nếu cấu hình checkSLThau = 2 kiểm tra: + TH1: ô QĐ thầu not null: nếu số lượng + số lượng đã nhập (theo quyết định thầu được chọn) > số lượng thầu ( lấy ở quản lý thầu theo quyết định thầu được chọn) + số lượng điều chỉnh tổng ( lấy ở quản lý thầu theo quyết định thầu được chọn) hiển thị xác nhận MSG2991 + TH2: ô QĐ thầu null: nếu số lượng + số lượng đã nhập (theo mã thuốc) > số lượng thầu ( lấy ở SL thầu trong danh mục thuốc vật tư ở Phần thông tin thầu) hiển thị xác nhận MSG2992 - Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc.
MSG2991Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Thêm thuốc vật tư vào phiếu: ) > số lượng thầu ( lấy ở quản lý thầu theo quyết định thầu được chọn) + số lượng điều chỉnh tổng ( lấy ở quản lý thầu theo quyết định thầu được chọn) hiển thị xác nhận MSG2991 + TH2: ô QĐ thầu null: nếu số lượng + số lượng đã nhập (theo mã thuốc) > số lượng thầu ( lấy ở SL thầu trong danh mục thuốc vật tư ở Phần thông tin thầu) hiển thị xác nhận MSG2992 - Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc.
MSG2992Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Thêm thuốc vật tư vào phiếu: nếu số lượng + số lượng đã nhập (theo mã thuốc) > số lượng thầu ( lấy ở SL thầu trong danh mục thuốc vật tư ở Phần thông tin thầu) hiển thị xác nhận MSG2992 - Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc.
MSG3136Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Bước: = đơn giá / tỉ lệ quy đổi được chọn 2/ Nếu khacDonGia = 1 và ô đơn giá khác ô giá nhập trong danh mục, báo MSG3136 3/ Nếu ô Thặng số bán lẻ của thuốc trong danh mục thuốc vật tư khác null, khi thêm thuốc vào phiếu , tính lại các ô giá: Giá dịch vụ = giá dịch vụ + (Thặng số bán lẻ * giá dịch vụ)/100 Giá VAT = giá VAT + (Thặng số bán lẻ
03H011003

Nhập xuất thuốc, vật tư từ kho khác

28 thao tác8 cấu hình19 thông báo

Phạm vi

Chức năng cho phép các thủ kho giữa các kho được liên kết với nhau thực hiện luân chuyển thuốc để phục vụ các nghiệp vụ khác nhau trên hệ thống. Bao gồm các chức năng sau:
- Hiển thị thông tin danh sách các phiếu dự trù trên giao diện hiển thị
- Tìm kiếm theo kho yêu cầu
- Tìm kiếm theo từ ngày đến ngày
- Tìm kiếm thông tin phiếu trên lưới hiển thị
- Hiển thị chi tiết thuốc khi chọn 1 phiếu chi tiết
- Tìm kiếm thông tin thuốc trên lưới thuốc chi tiết theo phiếu
- Dự trù thuốc từ kho khác
- Hoàn trả thuốc đã nhập từ kho
- Sửa phiếu ở trạng thái soạn thào
- In ấn các chứng từ nhập - xuất thuốc
- Nhập thuốc kho
- Xuất thuốc khỏi kho
- Huỷ phiếu đã lập
- Xem chi tiết các đầu mục trong phiếu nhập/ xuất
- In ấn phiếu dự trù, hoàn trả

Vị trí menu

Dược / Nhập xuất / Nhập xuất thuốc, vật tư từ kho khác

Phạm vi chứng cứ: Được tổng hợp từ LLD, bản đối chiếu và giao diện chức năng trong các tệp được cung cấp.

Quy trình và thao tác

Chỉ thao tác khi tài khoản được phân quyền. Đọc hết điều kiện kiểm tra, thông báo và kết quả của bước trước khi xác nhận.
  1. Thêm thuốc vật tư vào phiếu
    - Kiểm tra thuốc khả dụng trong kho. Nếu hết tồn thì đưa ra cảnh báo MSG316. Focus chuột vào ô nhập số lượng
    - Kiểm tra số lượng hợp lệ, số lượng phải lớn hơn 0. Nếu số lượng không hợp lệ sẽ cảnh báo MSG291
    - Nếu checkHSD = 1 Kiểm tra hạn sử dụng của thuốc, nếu thuốc hết hạn báo MSG1978
    - Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc. Focus chuột vào ô mã vật tư
    - Khi thêm, tự động nạp các thông tin Tiền đơn, Thuế GTGT, Tổng cộng.
    Tổng cộng = Tiền đơn + Thuế GTGT
  2. Lưu phiếu
    1. Chưa chọn kho báo MSG477
    - Chưa có thông tin mã phiếu thì cảnh báo MSG314. Focus vào ô mã phiếu
    - Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Focus vào ô ngày lập
    -- Bổ sung 06/07/2026 ràng buộc cho nghiệp vụ chốt tồn
    - Ngày lập nằm trong khoảng thời gian chốt tồn báo MSG2138
    2. Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Focus vào ô mã vật tư
    3. Sinh mã phiếu có dạng:
    Dự trù: DT_mã kho lập_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: DT_11_25082025_1
    4. Lưu thông tin phiếu và chi tiết thuốc
    6. Ghi log
    -7. Sau khi lưu thông tin phiếu vào cơ sở dữ liệu thì hiển thị thông báo MSG107.
    - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Tạo mới
    - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công: Dự trù là YC xuất
  3. Gửi yêu cầu lên khoa dược
    1. Chưa chọn kho báo MSG477
    - Chưa có thông tin mã phiếu thì cảnh báo MSG314. Focus vào ô mã phiếu
    - Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Focus vào ô ngày lập
    -- Bổ sung 06/07/2026 ràng buộc cho nghiệp vụ chốt tồn
    - Ngày lập nằm trong khoảng thời gian chốt tồn báo MSG2138
    2. Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Focus vào ô mã vật tư
    3. Sinh mã phiếu có dạng:
    Dự trù: DT_mã kho lập_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: DT_11_25082025_1
    Hoàn trả: HT_mã kho lập_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: DT_11_25082025_1
    6. Ghi log
    7.Sau khi gửi yêu cầu thành công thì hiển thị thông báo MSG538, thất bại báo MSG1953
    - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Chờ duyệt
    - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công: Dự trù là YC xuất, hoàn trả là YC Nhập
  4. Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược
    -- Bổ sung 06/07/2026 ràng buộc cho nghiệp vụ chốt tồn
    - Ngày lập của phiếu nằm trong khoảng thời gian chốt tồn báo MSG2138
    - Thực hiện cập nhật trạng thái huỷ gửi duyệt, thành công thì thông báo MSG294
    - Trạng thái phiếu sau khi hủy gửi duyệt là Tạo mới
  5. Dự trù
    - Mở Tab màn hình Chi tiết phiếu dự trù
  6. Hoàn trả
    - Mở Tab màn hình Chi tiết hoàn trả
  7. Sửa phiếu
    - Mở Tab màn hình Sửa phiếu dự trù
    - Mặc định các thông tin trong lấy từ phiếu được chọn sửa:
    + Giá trị textbox Kho
    + Giá trị textbox Nơi lập
    + Giá trị textbox Người lập
    + Giá trị textbox Ngày lập
    + Giá trị textbox Ngày sử dụng
    + Giá trị textbox Mã phiếu
    + Giá trị textbox Ghi chú
    + Giá trị textbox Tiền đơn
    + Giá trị textbox Thuế GTGT
    + Giá trị textbox Tổng cộng
    + Giá trị textbox Danh sách thuốc
  8. Tìm kiếm phiếu
    - Tìm kiếm phiếu dựa vào thông tin đầu vào: Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái
    - Sau khi tìm kiếm thì trả về thông tin đầu ra: STT,Thao tác, Số Phiếu, Loại phiếu, Trạng thái, Ngày nhập xuất, Tổng tiền, Người duyệt, Ngày duyệt, Ghi chú.
    - nạp lại danh sách phiếu
    - Cấu hình hienThiPhieuHuy
  9. Ký số
    Ký số/ ký điện tử phiếu dự trù/hoàn trả thuốc vật tư
  10. Hủy ký số
    Hủy ký số/ ký điện tử phiếu dự trù/hoàn trả thuốc vật tư
  11. Hủy phiếu
    - Hiển thị xác nhận MSG1949
    - Trạng thái phiếu sau khi hủy có giá trị là Hủy phiếu
    - Sau khi hủy sẽ không còn hiển thị lên danh sách phiếu, chỉ hiển thị khi cấu hình hienThiPhieuHuy = 1
    - Hủy phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG312, thất bại báo MSG1950
  12. Xem phiếu nhập xuất
    Xem phiếu nhập xuất dự trù/hoàn trả thuốc vật tư
  13. Hiển thị giá trị của combobox Tên kho
    - Hiển thị Tên kho vật tư theo phân quyền người dùng ở chức năng Phòng ban sử dụng kho theo : Loại KCB : Dược, Loại kê: Nhập xuất thuốc vật tư từ kho khác, Nhân viên : là tài khoản nhân viên đăng nhập vào chức năng
    - Có thể tìm kiếm kho trên combobox
    - Khi chọn tên kho thì nạp lại danh sách phiếu
  14. Hiển thị giá trị của combobox Loại phiếu
    Hiển thị loại phiếu gồm 3 giá trị: Tất cả, Hoàn trả, Dự trù
  15. Hiển thị giá trị của combobox Hinh thức
    Hiển thị hình thức mặc định: Nhập xuất gữa các kho
  16. Hiển thị giá trị của combobox Trạng thái
    Hiển thị trạng thái gồm 5 giá trị: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Từ chối
  17. chọn chuột trái vào phiếu trên danh sách
    Hiển thị dữ liệu của các textbox ngoài màn hình chính: Nơi lập, Người lập, Ngày lập, Mã phiếu, Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Danh sách thuốc thuốc vật tư
  18. Hiển thị giá trị của textbox Kho
    Giá trị Kho xuất lấy từ danh sách kho được phân quyền
    Khi người dùng chọn lại kho, nếu lưới đã có thuốc rồi báo MSG2506
  19. Hiển thị giá trị của textbox Mã phiếu
    - Giá trị Mã phiếu được hiển thị mặc định theo định dạng lại link: vnpthis/main/manager.jsp?func=../duoc/DUC_CauHinhPhieu
    - Mã phiếu không được trùng, nếu trùng thì cảnh báo MSG317
    - Mã phiếu không được rỗng, nếu rỗng thì cảnh báo MSG314
  20. Checkbox Thuốc vật tư hết hạn
    Khi check Tự động thêm các thuốc vật tư hết hạn vào lưới danh sách thuốc vật tư thay vì gõ thủ công
  21. Nhập mã vật tư
    - Hiển thị danh sách vật tư tồn kho theo ký tự nhập:
    Dự trù: tồn kho > 0 ở kho xuất
    Hoàn trả: tồn kho > 0 ở kho lập
    - Khi chọn vật tư, tự động nạp các thông tin: mã thuốc, tên thuốc, hoạt chất, hàm lượng, đơn giá, đvt, SL khả dụng, Gói thầu, QĐ thầu
  22. Nhập số lượng
    - Khi nhập số lượng, tự động hiển thị thông tin Thành tiền
    - Khi nhập vượt quá số lượng khả dụng trong kho, hệ thống sẽ cảnh báo MSG316
    - Khi không nhập số lượng, hệ thống sẽ cảnh báo MSG291
  23. In phiếu
  24. Expand/Collapse
    - Thực hiện expand/Collapse thông tin phiếu các trường sau: Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Đã thanh toán, Còn lại
  25. chọn đúp chuột trái vào phiếu trên danh sách
    - Mở Tab màn hình Sửa phiếu dự trù
    - Mặc định các thông tin trong lấy từ phiếu được chọn sửa:
    + Giá trị textbox Kho
    + Giá trị textbox Nơi lập
    + Giá trị textbox Người lập
    + Giá trị textbox Ngày lập
    + Giá trị textbox Ngày sử dụng
    + Giá trị textbox Mã phiếu
    + Giá trị textbox Ghi chú
    + Giá trị textbox Tiền đơn
    + Giá trị textbox Thuế GTGT
    + Giá trị textbox Tổng cộng
    + Giá trị textbox Danh sách thuốc
  26. Sao chép phiếu
    - Mở Tab Dự trù với phiếu được chọn là dự trù, hoàn trả với phiếu được chọn là hoàn trả, mặc định các thông tin trong giao diện lấy từ phiếu đã sao chép:
    + Giá trị textbox Kho
    + Giá trị textbox Nơi lập
    + Giá trị textbox Người lập
    + Giá trị textbox Ngày lập
    + Giá trị textbox Ngày sử dụng
    + Giá trị textbox Ghi chú
    + Giá trị textbox Tiền đơn
    + Giá trị textbox Thuế GTGT
    + Giá trị textbox Tổng cộng
    + Giá trị textbox Danh sách thuốc
  27. Xoá 1 thuốc
    Xoá dữ liệu thuốc trong phiếu. Nếu đã phát sinh nhập xuất thì cảnh báo MSG297
    - Sau khi xóa thuốc thành công thì hiển thị thông báo MSG298
  28. Lưu phiếu hoàn trả
    1. Chưa chọn kho báo MSG477
    - Chưa có thông tin mã phiếu thì cảnh báo MSG314. Focus vào ô mã phiếu
    - Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Focus vào ô ngày lập
    '-- Bổ sung 06/07/2026 ràng buộc cho nghiệp vụ chốt tồn
    - Ngày lập của phiếu nằm trong khoảng thời gian chốt tồn báo MSG2138
    2. Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Focus vào ô mã vật tư
    3. Sinh mã phiếu có dạng:
    Hoàn trả: HT_mã kho lập_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: HT_11_25082025_1
    4. Lưu thông tin phiếu và chi tiết thuốc, giữ kho ảo
    6. Ghi log
    -7. Sau khi lưu thông tin phiếu vào cơ sở dữ liệu thì hiển thị thông báo MSG107.
    - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Tạo mới
    - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công: Hoàn trả là YC Hhập
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 110 mục
Trường/nút/tabKiểu hiển thịYêu cầu & mặc địnhHướng dẫn sử dụng
3. Màn hình Dự trù
Danh sách phiếu yêu cầuThẻ chức năngNgười dùng chọn → Hiển thị màn hình danh sách phiếu
Tên khoDanh sách chọnBắt buộc · Văn bản · Mặc định: Hiển thị tên kho đầu tiên được phân quyền trong danh sáchNgười dùng chọn danh sách kho yêu cầu dự trù
Từ ngày - Đến ngàyChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn thông tin từ ngày đến ngày muốn thống kê danh sách phiếu dự trù
dd/MM/yyyy
Loại phiếuDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cảNgười dùng chọn danh sách loại phiếu: Tất cả, Dự trù, Hoàn Trả
Hình thứcDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Nhập xuất giữa các khoNgười dùng chọn danh sách hình thức. Mặc định là Nhập xuất giữa các kho
Trạng tháiDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cảHiển thị danh sách trạng thái: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Từ chối
Tìm kiếmNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái
Danh sách phiếuThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa lưới danh sách phiếu và nút sao chép phiếu
Danh sách phiếuTableHiển thị danh sách phiếu dự trù sau khi nhấn nút tìm kiếm
Nơi lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị nơi lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Người lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tựHiển thị người lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Ngày lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tựHiển thị ngày lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Mã phiếuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị mã phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Expand/CollapseNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống expand/Collapse thông tin phiếu
Số chứng từÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị số chứng từ (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
NgàyÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tựHiển thị ngày chứng từ (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Nguồn nhập xuấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị nguồn nhập xuất (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Lần inÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 3Hiển thị lần in (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Tiền đơnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3)Hiển thị tiền đơn (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Phiếu yêu cầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị Phiếu yêu cầu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Chiết khấu (%)Ô nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (5,2)Hiển thị % chiết khấu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Tiền chiết khấuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3)Hiển thị tiền chiết khấu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Ghi chúÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựHiển thị ghi chú (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Tổng cộngÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3)Hiển thị tổng tiền (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Đã thanh toánÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3)Hiển thị số tiền đã thanh toán (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Còn lạiÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3)Hiển thị số tiền còn lại
Thao tác
Sửa phiếuThẻ chức năngMặc định: DisableChỉ enable khi người dùng đang chọn vào phiếu có trạng thái Tạo mới Người dùng chọn → Hiển thị màn hình chi tiết Sửa phiếu dự trù thuốc
Tạo bản sao phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống hiển thị thông tin sao chép qua Tab Dự trù với phiếu được chọn là dự trù, hoàn trả với phiếu được chọn là hoàn trả
Ký sốNút chức năngNgười dùng chọn → hiển thị pop up đăng nhập CA ký số
Hủy ký sốNút chức năngNgười dùng chọn → hiển thị pop up đăng nhập CA hủy ký số
Hủy phiếuNút chức năngChỉ enable khi người dùng đang chọn vào phiếu có trạng thái Tạo mới Người dùng chọn → hủy phiếu dự trù
Hủy gửi duyệtNút chức năngChỉ enable khi người dùng đang chọn vào phiếu có trạng thái Chờ duyệt Người dùng chọn → hủy gửi yêu cầu lên khoa dược
Danh sách thuốc dự trùTableHiển thị danh sách thuốc trong phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Dự trùNút chức năngEnable khi người dùng đã chọn kho Người dùng chọn → Hiển thị màn hình chi tiết Dự trù thuốc
Dự trùThẻ chức năngNếu người dùng chưa Lưu hoặc Gửi yêu cầu nhưng nhấn dấu X để đóng biểu mẫu thì hiện xác nhận MSG1693
KhoDanh sách chọnBắt buộc · Văn bảnNgười dùng chọn kho xuất thuốc Khi người dùng chọn lại kho, nếu lưới đã có thuốc rồi báo MSG2506
Nơi lậpÔ nhậpBắt buộc · Văn bảnHiển thị kho yêu cầu dự trù
Người lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tựNgười dùng nhập người tạo phiếu
Ngày lậpChọn ngàyBắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn ngày lập phiếu
dd/MM/yyyy
Ngày sử dụngChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn ngày sử dụng
dd/MM/yyyy
Mã phiếuÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị mã phiếu
Ghi chúÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựNgười dùng nhập ghi chú phiếu
Mã thuốcÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn
Tên thuốcÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựHiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Đơn giá VATÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3)Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Số lượngÔ nhậpBắt buộc · Số · Giới hạn (20,3)Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư
Đơn vị tínhÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Đơn giáÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,6)Hiển thị đơn giá (Sau khi chọn thuốc vật tư)
VAT(%)Ô nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3)Hiển thị % VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Thành tiềnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3)Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng)
ThêmNút chức năngNgười dùng chọn → thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (Kiểm tra số lượng yêu cầu và số lượng khả dụng trong kho)
Thành tiềnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3)Hiển thị tiền đơn (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
Tiền VATÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3)Hiển thị tiền thuế GTGT (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
Tổng cộngÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3)Hiển thị tổng tiền (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
Danh sách thuốcTableHiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã vật tư, Tên vật tư, Hoạt chất (Biệt dược), Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT
Lưu phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Lưu tất cả thông tin của phiếu vào cơ sở dữ liệu
Gửi yêu cầuNút chức năngChỉ enable khi người dùng đang chọn vào phiếu có trạng thái Tạo mới Người dùng chọn → Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt
#VALUE!Nút chức năngNgười dùng chọn → Xoá dòng thuốc đó
Hủy gửi yêu cầuNút chức năngNgười dùng chọn → Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược
Hoàn trảNút chức năngNgười dùng chọn → Hiển thị màn hình chi tiết Hoàn trả thuốc
Hoàn trảThẻ chức năngNếu người dùng chưa Lưu hoặc Gửi yêu cầu nhưng nhấn dấu X để đóng biểu mẫu thì hiện xác nhận MSG1693
KhoDanh sách chọnBắt buộc · Văn bảnNgười dùng chọn kho xuất thuốc
Nơi lậpÔ nhậpBắt buộc · Văn bảnHiển thị kho yêu cầu dự trù
Thuốc vật tư hết HSDÔ chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 1Người dùng check trạng thái thuốc vật tư hết hạn sử dụng
Ngày lậpChọn ngàyBắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn ngày lập phiếu
dd/MM/yyyy
Ngày sử dụngChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn ngày sử dụng
dd/MM/yyyy
Mã phiếuÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị mã phiếu
Ghi chúÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựNgười dùng nhập ghi chú phiếu
Thành tiềnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3)Hiển thị tiền đơn
Tiền VATÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3)Hiển thị tiền chiết khấu
Tổng cộngÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3)Hiển thị tổng tiền
Mã thuốcÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn
Tên thuốcÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựHiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Đơn giá VATÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3)Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Số lượngÔ nhậpBắt buộc · Số · Giới hạn (20,3)Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư
Đơn vị tínhÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Đơn giáÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,6)Hiển thị đơn giá (Sau khi chọn thuốc vật tư)
VAT(%)Ô nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3)Hiển thị % VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Thành tiềnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3)Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng)
ThêmNút chức năngNgười dùng chọn → thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (Kiểm tra số lượng yêu cầu và số lượng khả dụng trong kho)
Danh sách thuốcTableHiển thị danh sách vật tư bao gồm các cột Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, Giá bán, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT
Lưu phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Lưu phiếu hoàn trả
#VALUE!Nút chức năngNgười dùng chọn → Xoá dòng thuốc đó
Gửi yêu cầuNút chức năngChỉ enable khi người dùng đang chọn vào phiếu có trạng thái Tạo mới Người dùng chọn → Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt
Sửa phiếuThẻ chức năngMặc định: DisableNếu người dùng chưa Lưu hoặc Gửi yêu cầu nhưng nhấn dấu X để đóng biểu mẫu thì hiện xác nhận MSG1693
KhoÔ nhậpBắt buộc · Văn bảnHiển thị kho lập
Nơi lậpÔ nhậpBắt buộc · Văn bảnHiển thị kho yêu cầu dự trù
Người lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tựHiển thị người tạo phiếu
Ngày lậpChọn ngàyBắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyyNgười dùng chọn ngày lập phiếu
dd/MM/yyyy
Ngày sử dụngChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyyNgười dùng chọn ngày sử dụng
dd/MM/yyyy
Mã phiếuÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị mã phiếu
Ghi chúÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựNgười dùng nhập ghi chú phiếu
Mã thuốcÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn
Tên thuốcÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựHiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Đơn giá VATÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3)Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Số lượngÔ nhậpBắt buộc · Số · Giới hạn (20,3)Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư
Đơn vị tínhÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Đơn giáÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,6)Hiển thị đơn giá (Sau khi chọn thuốc vật tư)
VAT(%)Ô nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3)Hiển thị % VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Thành tiềnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3)Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng)
ThêmNút chức năngNgười dùng chọn → thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (Kiểm tra số lượng yêu cầu và số lượng khả dụng trong kho)
Thành tiềnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3)Hiển thị tiền đơn (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
Tiền VATÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3)Hiển thị tiền thuế GTGT (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
Tổng cộngÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3)Hiển thị tổng tiền (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
Danh sách thuốcTableHiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã vật tư, Tên vật tư, Hoạt chất (Biệt dược), Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT
Lưu phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Lưu tất cả thông tin của phiếu vào cơ sở dữ liệu
Gửi yêu cầuNút chức năngNgười dùng chọn → Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt
#VALUE!Nút chức năngNgười dùng chọn → Xoá dòng thuốc đó
Hủy phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Hủy phiếu dự trù
In phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống hiển thị danh sách các phiếu in theo cấu hình giao diện, mã cấu hình cha MH_NHAPXUATTUKHOKHAC - In phiếu lĩnh : ẩn hiện theo cấu hình phieuLinh - In phiếu lĩnh thuốc : ẩn hiện theo cấu hình phieuLinhThuoc - In phiếu lĩnh thuốc ngoại trú: ẩn hiện theo cấu hình phieuLinhThuocNgTru - In đơn thuốc ngoại trú: ẩn hiện theo cấu hình donThuocNgtru - In phiếu nợ thuốc/vật tư: phieuNo - Phiếu xuất thuốc gây nghiện, hướng thần: xuatGNHT - Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện, hướng thần: linhGNHT - In phiếu nhập: phieuNhap - In phiếu nhập (chuyển kho): phieuNhapChuyen - In phiếu nhập (Theo giá đông y): phieuNhapDongY - In phiếu nhập YHCT: phieuNhapYHCT - In phiếu nhập kho Máu: phieuNhapMau - In phiếu nhập kho nhà thuốc: nhapNhaThuoc - In phiếu nhập kế toán: nhapKeToan - In phiếu dự trù: phieuDuTru - In phiếu xuất: phieuXuat - In phiếu xuất giữa các kho: phieuXuatCacKho - Giấy thanh toán Dược: giayThanhToanDuoc - Giấy thanh toán Vật tư: giayThanhToanVT - In phiếu xuất GNHT: xuatGNHT - In phiếu xuất hóa chất KHTH: xuatHoaChatKHTH - In phiếu trả thuốc: phieuTraThuoc - In phiếu hoàn trả: phieuHoanTra - In phiếu XK kiêm vận chuyển nội bộ: phieuXKVanChuyenNoiBo - In phiếu dự trù thuốc: phieuDuTruThuoc - In BB kiểm nhập hóa đơn theo giá Đông y: BBKNDongY - In phiếu lĩnh thuốc/vật tư hao phí: phieuLinhHaoPhi - In phiếu hoàn trả thuốc/vật tư hao phí: phieuHTHaoPhi - Phiếu báo hỏng mất DCCC: baoHongMatDCCC - Phiếu lĩnh thuốc/vật tư bổ sung cơ số tủ trực: bsCoSoTuTruc - In phiếu hoàn trả cơ số tủ trực: hoanTraCSTuTruc - In phiếu nhập xuất thuốc từ nhà thuốc: nhapXuatTuNhaThuoc - In biên bản trả thuốc: BBTraThuoc - In phiếu xuất thuốc trả kho chính: phieuXuatThuocTraKhoChinh - In phiếu lĩnh hóa chất theo khoa phòng: linhHCKhoaPhong - In phiếu lĩnh y dụng cụ theo khoa phòng: linhYDCKhoaPhong - In phiếu xuất trả NCC: xuatTraNhaCC - In biên bản kiểm nhập thuốc, vật tư, hóa chất hoàn trả: BBKNhoanTra - In phiếu trả lại kho máu : phieuTraLaiKhoMau
Cấu hình và tham số liên quan 8 mục
Lưu ý: người dùng cuối không tự thay đổi tham số. Khi hành vi thực tế khác mô tả, ghi nhận mã tham số và liên hệ quản trị hệ thống/cán bộ triển khai.
NhómTham sốÝ nghĩa đối với người dùngGiá trị mặc định/phạm viNguồn ghi nhận
PHARMA_NHAPXUATTUKHOKHAChienThiPhieuHuyHiển thị phiếu đã hủy trên danh sách phiếu Giá trị 0: Không hiển thị; 1: Hiển thị0Danh sách cấu hình của chức năng
giuAoCấu hình cho phép khoa thực hiện giữ ảo thuốc vật tư khi thực hiện dự trù kho hoặc bổ sung tủ trực.0: Không cho phép.1: Cho phép.0Danh sách cấu hình của chức năng
checkHSDKiểm tra không cho chuyển thuốc hết hạn sử dụng 0: Không sử dụng, 1: Sử dụng0Danh sách cấu hình của chức năng
PHARMA_NHAPXUATTUKHOKHACsuaMaPhieuCho phép sửa mã phiếu: Giá trị 0: Không cho phép mã phiếu; 1: Cho phép sửa mã phiếu0Danh sách cấu hình của chức năng
Cấu hình cũKhông ghiDanh sách cấu hình của chức năng
0Danh sách cấu hình của chức năng
Cấu hình cho phép khoa thực hiện giữ ảo thuốc vật tư khi thực hiện dự trù kho hoặc bổ sung tủ trực.0: Không cho phép.1: Cho phép.Không ghiDanh sách cấu hình của chức năng
Danh sách các khoa dự trù kho hoặc bổ sung tủ trực, sẽ giữ ảo thuốc vật tư trong kho. Tham số này chỉ có tác dụng khi tham số GIUAO_KHIDUTRU_BOSUNG được bật.0: Tất cả các khoa đều giữ ảo.'mã khoa1','mã khoa 2': Danh sách các mã khoa được phép giữ ảo..Không ghiDanh sách cấu hình của chức năng
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 19 mục
LoạiNội dung được ghi nhậnKhi nào xuất hiện/cách xử lý
MSG107InformationLưu thông tin thành công!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG312InformationHủy phiếu thành côngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG316WarningSố lượng không được lớn hơn số lượng khả dụngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG317WarningTrùng số phiếuTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG314WarningMã phiếu không đúngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG289WarningDanh sách vật tư không được rỗngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG290WarningNgày lập không được lớn hơn ngày hiện tạiTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG291WarningSố lượng không đúngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG297WarningChỉ xóa được thuốc chưa phát sinh nhập xuấtTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG298WarningXoá thuốc thành côngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG294Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược: buộc cho nghiệp vụ chốt tồn - Ngày lập của phiếu nằm trong khoảng thời gian chốt tồn báo MSG2138 - Thực hiện cập nhật trạng thái huỷ gửi duyệt, thành công thì thông báo MSG294 - Trạng thái phiếu sau khi hủy gửi duyệt là Tạo mới
MSG477Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Lưu phiếu: Chưa chọn kho báo MSG477 - Chưa có thông tin mã phiếu thì cảnh báo MSG314. | Gửi yêu cầu lên khoa dược: Chưa chọn kho báo MSG477 - Chưa có thông tin mã phiếu thì cảnh báo MSG314.
MSG538Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Gửi yêu cầu lên khoa dược: Sau khi gửi yêu cầu thành công thì hiển thị thông báo MSG538, thất bại báo MSG1953 - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Chờ duyệt - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công: Dự trù là YC xuất, hoàn trả là YC Nhập
MSG1949Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Hủy phiếu: - Hiển thị xác nhận MSG1949 - Trạng thái phiếu sau khi hủy có giá trị là Hủy phiếu - Sau khi hủy sẽ không còn hiển thị lên danh sách phiếu, chỉ hiển thị khi cấu hình hienThiPhieuHuy = 1 - Hủy phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG312, thất bại bá
MSG1950Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Hủy phiếu: - Sau khi hủy sẽ không còn hiển thị lên danh sách phiếu, chỉ hiển thị khi cấu hình hienThiPhieuHuy = 1 - Hủy phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG312, thất bại báo MSG1950
MSG1953Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Gửi yêu cầu lên khoa dược: Sau khi gửi yêu cầu thành công thì hiển thị thông báo MSG538, thất bại báo MSG1953 - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Chờ duyệt - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công: Dự trù là YC xuất, hoàn trả là YC Nhập
MSG1978Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Thêm thuốc vật tư vào phiếu: Nếu số lượng không hợp lệ sẽ cảnh báo MSG291 - Nếu checkHSD = 1 Kiểm tra hạn sử dụng của thuốc, nếu thuốc hết hạn báo MSG1978 - Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc.
MSG2138Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Lưu phiếu: Focus vào ô ngày lập -- Bổ sung 06/07/2026 ràng buộc cho nghiệp vụ chốt tồn - Ngày lập nằm trong khoảng thời gian chốt tồn báo MSG2138 2. | Gửi yêu cầu lên khoa dược: Focus vào ô ngày lập -- Bổ sung 06/07/2026 ràng buộc cho nghiệp vụ chốt tồn - Ngày lập nằm trong khoảng thời gian chốt tồn báo MSG2138 2.
MSG2506Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Hiển thị giá trị của textbox Kho: Giá trị Kho xuất lấy từ danh sách kho được phân quyền Khi người dùng chọn lại kho, nếu lưới đã có thuốc rồi báo MSG2506
04H011004

Xuất khác – xuất hủy thuốc, vật tư

24 thao tác3 cấu hình13 thông báo

Phạm vi

Chức năng cho phép kế toán dược, thủ kho, quản lý khoa dược thực hiện xử lý các thuốc, vật tư không đủ tiêu chuẩn ra khỏi hệ thống sau khi có hội đồng xuất hủy cho phép đối với xuất hủy, hoặc các trường hợp khác đối với xuất khác. Bao gồm các chức năng sau:
- Hiển thị danh sách phiếu xuất trên giao diện hiển thị
- Tìm kiếm theo kho xuất
- Tìm kiếm thông tin từ ngày đến ngày
- Tìm kiếm thông tin phiếu trên lưới hiển thị
- Hiển thị thông tin thuốc vật tư trong phiếu xuất chi tiết
- Tìm kiếm thông tin thuốc trong phiếu xuất trên lưới
- Yêu cầu xuất
- In ấn các biên bản, phiếu xuất

Vị trí menu

Dược / Nhập xuất / Xuất hủy thuốc vật tư

Phạm vi chứng cứ: Được tổng hợp từ LLD, bản đối chiếu và giao diện chức năng trong các tệp được cung cấp.

Quy trình và thao tác

Chỉ thao tác khi tài khoản được phân quyền. Đọc hết điều kiện kiểm tra, thông báo và kết quả của bước trước khi xác nhận.
  1. Thêm thuốc vật tư vào phiếu
    - Kiểm tra thuốc khả dụng trong kho. Nếu số lượng > số lượng khả dụng thì đưa ra cảnh báo MSG316. Focus chuột vào ô nhập số lượng
    - Kiểm tra số lượng hợp lệ, số lượng phải lớn hơn 0. Nếu số lượng không hợp lệ sẽ cảnh báo MSG291
    - Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc. Focus chuột vào ô mã vật tư
    - Thêm thành công hiển thị các giá trị Tiền đơn, Tiền chiết khấu, Thuế GTGT, Tổng cộng, Thanh toán, Còn lại với công thức: Tổng cộng = Tiền đơn - Tiền chiết khấu + Thuế GTGT
    Còn lại = Tổng cộng - Thanh toán"
  2. Lưu phiếu
    1. Kiểm tra các thông tin bắt buộc
    - Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Focus vào ô ngày lập
    - Chưa nhập lý do xuất thì cảnh báo MSG1955. Focus vào ô lý do xuất
    2. Kiểm tra danh sách thuốc có thuốc chưa
    - Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Focus vào ô mã vật tư
    3. Sinh mã phiếu có dạng:
    - Xuất khác: XKC_mã kho_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: XKC_11_25082025_1
    - Xuất huỷ: XHY_mã kho_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: XHY_11_25082025_1
    4. Tạo phiếu xuất gồm các thông tin của phiếu: hình thức nhập/xuất, kho, số chứng từ, ngày chứng từ, tổng tiền, VAT, chiết khấu, ghi chú, người lập
    5. Lưu thông tin tiết thuốc: mã thuốc, số lượng, số lô, hạn dùng, số lượng, đơn giá, VAT, thầu,…, gắn tồn kho id
    6. Ghi log
    7. Sau khi lưu thông tin phiếu thì hiển thị thông báo MSG107
    - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Tạo mới
    - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công là YC xuất
  3. Gửi yêu cầu duyệt phiếu
    1. Kiểm tra các thông tin bắt buộc
    - Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Focus vào ô ngày lập
    - Chưa nhập lý do xuất thì cảnh báo MSG1955. Focus vào ô lý do nhập
    2. Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Focus vào ô mã vật tư
    3. Sinh mã phiếu có dạng:
    - Xuất khác: XKC_mã kho_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: XKC_11_25082025_1
    - Xuất huỷ: XHY_mã kho_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: XHY_11_25082025_1
    4. Tạo phiếu xuất gồm các thông tin của phiếu: hình thức nhập/xuất, kho,số chứng từ, ngày chứng từ, tổng tiền, VAT, chiết khấu, ghi chú, người lập
    5. Lưu thông tin tiết thuốc: mã thuốc, số lượng, số lô, hạn dùng, số lượng, đơn giá, VAT, thầu,…, gắn tồn kho id
    6. Sau khi gửi yêu cầu thành công thì hiển thị thông báo MSG538, thất bại báo MSG1953
    - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Chờ duyệt
    - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công là YC xuất
    7. Ghi log
  4. Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược
    - Hiển thị khi phiếu đang ở trạng thái Chờ duyệt
    - Trạng thái phiếu sau khi gửi yêu cầu là Tạo mới
  5. Yêu cầu xuất
    - Mở Tab màn hình Chi tiết phiếu yêu cầu xuất
  6. Sửa phiếu
    - Mở Tab màn hình Sửa phiếu xuất khác/xuất hủy
    - Mặc định các thông tin trong lấy từ phiếu được chọn sửa:
    + Kho lập
    + Ngày lập
    + Mã phiếu
    + Số chứng từ
    + Ngày chứng từ
    + Người giao
    + Lý do xuất
    + Chiết khấu
    + Ghi chú
    + Danh sách vật tư
  7. Tìm kiếm phiếu
    - Tìm kiếm phiếu dựa vào thông tin đầu vào: Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái
    - Sau khi tìm kiếm thì trả về thông tin đầu ra: Stt, Thao tác, Số chứng từ, Số phiếu, Loại phiếu, Trạng thái, Lý do nhập xuất, Ngày nhập xuất, Ngày duyệt, Ghi chú.
    - nạp lại danh sách phiếu
    - Cấu hình hienThiPhieuHuy
  8. Ký số
    Ký số/ ký điện tử phiếu xuất khác/xuất hủy
  9. Hủy phiếu
    - Hiển thị khi trạng thái phiếu là Tạo mới
    - Trạng thái phiếu sau khi hủy có giá trị là Hủy phiếu
    - Sau khi hủy sẽ không còn hiển thị lên danh sách phiếu
    - Hủy phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG312
  10. Hiển thị giá trị của combobox Loại phiếu
    Hiển thị loại phiếu: YC xuất đối với nghiệp vụ xuất khác,
    Xuất kho đối với nghiệp vụ xuất hủy
  11. Hiển thị giá trị của combobox Hinh thức
    Hiển thị hình thức mặc định: Xuất khác/Xuất hủy
  12. Hiển thị giá trị của combobox Trạng thái
    Hiển thị trạng thái gồm 5 giá trị: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt
  13. chọn chuột trái vào phiếu trên danh sách
    Hiển thị dữ liệu của các textbox ngoài màn hình chính: Nơi lập, Người lập, Ngày lập, Mã phiếu, Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Đã thanh toán, Danh sách thuốc vật tư
  14. Hiển thị giá trị của textbox Kho Lập
    Giá trị textbox Kho lập lấy từ Tên kho ngoài màn hình chính
  15. Nhập mã vật tư
    - Hiển thị danh sách vật tư tồn kho theo ký tự nhập, gồm các cột: Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Hàm lượng, Đơn giá, ĐVT, SL khả dụng, Gói thầu, QĐ thầu.
    - Khi chọn vật tư, tự động nạp các ô thông tin trên biểu mẫu: tên vật tư, tên nước sản xuất, hãng sản xuất, đơn vị tính, số đăng ký, gói thầu, giá bán, đơn giá, % VAT, đơn giá VAT, thành tiền, số lô, số lượng, giá nhân dân, giá dịch vụ, giá BHYT, giá trần BHYT, STT thầu
  16. Nhập số lượng
    - Khi nhập số lượng, tự động nạp các thông tin Thành tiền, Tiền đơn, Tiền chiết khấu, Thuế GTGT, Tổng cộng, Còn lại.
    Tổng cộng = Tiền đơn - Tiền chiết khấu + Thuế GTGT
    Còn lại = Tổng cộng
    - Khi nhập vượt quá số lượng khả dụng trong kho, hệ thống sẽ cảnh báo MSG316
    - Khi không nhập số lượng, hệ thống sẽ cảnh báo MSG291
  17. Nhập chiết khấu
    Khi nhập thanh toán, hệ thống sẽ tự động nạp lại giá trị của Tiền đơn, Tiền chiết khấu, Thuế GTGT, Tổng cộng, Thanh toán, Còn lại
  18. In phiếu
    Hiển thị danh sách các phiếu in tuỳ theo cấu hình:
    - In phiếu lĩnh
    - In phiếu lĩnh thuốc
    - In phiếu lĩnh thuốc ngoại trú
    - In đơn thuốc ngoại trú
    - In phiếu nợ thuốc/vật tư
    - Phiếu xuất thuốc gây nghiện, hướng thần
    - Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện, hướng thần
    - In phiếu nhập
    - In phiếu nhập (chuyển kho)
    - In phiếu nhập (Theo giá đông y)
    - In phiếu nhập YHCT
    - In phiếu nhập kho Máu
    - In phiếu nhập kho nhà thuốc
    - In phiếu nhập kế toán
    - In phiếu dự trù
    - In phiếu xuất
    - In phiếu xuất giữa các kho
    - Giấy thanh toán Dược
    - Giấy thanh toán Vật tư
    - In phiếu xuất GNHT
    - In phiếu xuất hóa chất KHTH
    - In phiếu trả thuốc
    - In phiếu hoàn trả
    - In phiếu XK kiêm vận chuyển nội bộ
    - In phiếu dự trù thuốc
    - In BB kiểm nhập hóa đơn theo giá Đông y
    - In phiếu lĩnh thuốc/vật tư hao phí
    - In phiếu hoàn trả thuốc/vật tư hao phí
    - Phiếu báo hỏng mất DCCC
    - Phiếu lĩnh thuốc/vật tư bổ sung cơ số tủ trực
    - In phiếu hoàn trả cơ số tủ trực
    - In phiếu nhập xuất thuốc từ nhà thuốc
    - In biên bản trả thuốc
    - In phiếu xuất thuốc trả kho chính
    - In phiếu lĩnh hóa chất theo khoa phòng
    - In phiếu lĩnh y dụng cụ theo khoa phòng
    - In phiếu xuất trả NCC
    - In biên bản kiểm nhập thuốc, vật tư, hóa chất hoàn trả
    - In phiếu trả lại kho máu
  19. Sao chép phiếu
    - Mở Tab Yêu cầu xuất, mặc định các thông tin trong giao diện lấy từ phiếu đã sao chép:
    + Kho lập
    + Ngày lập
    + Số chứng từ
    + Ngày chứng từ
    + Người giao
    + Lý do xuất
    + Chiết khấu
    + Ghi chú
    + Danh sách vật tư
  20. Expand/Collapse
    - Thực hiện expand/Collapse thông tin phiếu các trường sau: Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Đã thanh toán
  21. chọn đúp chuột trái vào phiếu trên danh sách
    - Mở Tab màn hình Sửa phiếu xuất khác/xuất hủy (chỉ mở tab sửa phiếu đối với phiếu có trạng thái Tạo mới)
    - Mặc định các thông tin trong lấy từ phiếu được chọn sửa:
    + Kho lập
    + Ngày lập
    + Mã phiếu
    + Số chứng từ
    + Ngày chứng từ
    + Người giao
    + Lý do xuất
    + Chiết khấu
    + Ghi chú
    + Danh sách vật tư
  22. Lý do xuất
    - Hiển thị danh sách lý do xuất với các giá trị thuộc loại Xuất khác được lấy từ danh mục: https://histest.vncare.vn/vnpthis/main/manager.jsp?func=../danhmuc/DUC76M001_LyDoXuatKho
  23. Xoá 1 thuốc
    Xoá dữ liệu thuốc trong phiếu. Nếu đã phát sinh nhập xuất thì cảnh báo MSG297
    - Sau khi xóa thuốc thành công thì hiển thị thông báo MSG298
  24. Hiển thị giá trị của combobox Tên kho
    - Hiển thị Tên kho vật tư theo phân quyền ở chức năng Phòng ban sử dụng kho (/his/danhmuc/phong-su-dung-kho-vtu) , hiển thị các kho có: Loại KCB : Dược, Loại kê: Xuất khác, Nhân viên : là tài khoản nhân viên đăng nhập vào chức năng
    - Có thể tìm kiếm kho trên combobox
    - Khi chọn tên kho thì nạp lại danh sách phiếu
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 119 mục
Trường/nút/tabKiểu hiển thịYêu cầu & mặc địnhHướng dẫn sử dụng
2. Màn hình Yêu cầu xuấtĐịnh dạng: 4. Màn hình Sửa phiếu
Danh sách phiếu yêu cầuThẻ chức năngNgười dùng chọn → Hiển thị màn hình Danh sách phiếu yêu cầu
Tên khoDanh sách chọnBắt buộc · Văn bản · Mặc định: Hiển thị kho đầu tiên trong danh sách kho được phân quyềnNgười dùng chọn danh sách kho
Từ ngàyChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn thông tin từ ngày muốn thống kê danh sách phiếu xuất khác/xuất hủy
dd/MM/yyyy
Đến ngàyChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn thông tin đến ngày muốn thống kê danh sách phiếu xuất khác/xuất hủy
dd/MM/yyyy
Loại phiếuDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cảNgười dùng chọn danh sách loại phiếu: Phiếu yêu cầu xuất
Hình thứcDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Xuất khác/Xuất hủyNgười dùng chọn danh sách hình thức: Xuất khác, Xuất huỷ
Trạng tháiDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cảHiển thị danh sách trạng thái: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt
Tìm kiếmNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái
Danh sách phiếuThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa lưới danh sách phiếu và nút sao chép phiếu
Sao chép phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống sao chép phiếu được chọn
Danh sách phiếuTableHiển thị danh sách phiếu dự trù sau khi nhấn nút tìm kiếm
Nơi lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị nơi lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Người lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tựHiển thị người lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Ngày lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tựHiển thị ngày lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Mã phiếuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị mã phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Expand/CollapseNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống expand/Collapse thông tin phiếu
Số chứng từÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị số chứng từ (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Ngày chứng từÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tựHiển thị ngày chứng từ (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Nguồn nhập xuấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị nguồn nhập xuất (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Lần inÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 3Hiển thị lần in (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Tiền đơnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tiền đơn (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Phiếu yêu cầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị Phiếu yêu cầu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Chiết khấu (%)Ô nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (5,2)Hiển thị % chiết khấu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Tiền chiết khấuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tiền chiết khấu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Ghi chúÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựHiển thị ghi chú (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Tổng cộngÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tổng tiền (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Đã thanh toánÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị số tiền đã thanh toán (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Ký sốNút chức năngNgười dùng chọn → hiển thị pop up đăng nhập CA ký số
Hủy phiếuNút chức năngChỉ enable khi phiếu ở trạng thái Tạo mới Người dùng chọn → hủy phiếu xuất khác/xuất hủy
Hủy gửi duyệtNút chức năng- Chỉ enable khi phiếu đang ở trạng thái Chờ duyệt Người dùng chọn → hủy gửi yêu cầu lên khoa dược
Danh sách thuốc vật tưTableHiển thị danh sách thuốc trong phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Tạo phiếuNút chức năngNgười dùng chọn kho Người dùng chọn → Hiển thị màn hình Thêm mới Yêu cầu xuất dự trù
Yêu cầu xuấtThẻ chức năngNếu người dùng chưa Lưu nhưng nhấn dấu X để đóng biểu mẫu thì hiện xác nhận MSG1693
Kho lậpÔ nhậpBắt buộc · Văn bảnHiển thị kho lập
Ngày lậpChọn ngàyBắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn ngày lập phiếu
dd/MM/yyyy
Mã phiếuÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tự
Số chứng từÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập số chứng từ
Ngày chứng từChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn ngày chứng từ
dd/MM/yyyy
Người giaoÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tựNgười dùng nhập người tạo phiếu
Lý do xuấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 2Người dùng chọn lý do xuất
Chiết khấuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3)Người dùng nhập % chiết khấu
Ghi chúÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựNgười dùng nhập ghi chú phiếu
Mã vật tưÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn
Tên vật tưÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựHiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Nước sản xuấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị tên nước sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Hãng sản xuấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựHiển thị hãng sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Số lượngÔ nhậpBắt buộc · Số · Giới hạn (20,3)Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư
Đơn vị tínhÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Số đăng kýÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị số đăng ký (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Gói thầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị gói thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Giá bánÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3)Hiển thị giá bán (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Đơn giáÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,6)Hiển thị đơn giá (Sau khi chọn thuốc vật tư)
VAT(%)Ô nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3)Hiển thị % VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Đơn giá VATÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3)Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Thành tiềnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3)Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng)
Số lôÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị số lô (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Hạn sử dụngChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyyHiển thị số lượng (Sau khi chọn thuốc vật tư)
dd/MM/yyyy
Giá nhân dânÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3)Hiển thị giá nhân dân (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Giá dịch vụÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3)Hiển thị giá dịch vụ (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Giá BHYTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3)Hiển thị giá BHYT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Giá trần BHYTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3)Hiển thị giá trần BHYT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
STT ThầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị STT thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư)
ThêmNút chức năngNgười dùng chọn → thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (Kiểm tra số lượng yêu cầu và số lượng khả dụng trong kho)
Tiền đơnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tiền đơn (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
Tiền chiết khấuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tiền chiết khấu (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
Thuế GTGTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tiền thuế GTGT (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
Tổng cộngÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tổng tiền (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
Còn lạiÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị số tiền còn lại (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
Danh sách vật tưTableHiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã vật tư, Tên vật tư, Hoạt chất (Biệt dược), Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT
Lưu phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Lưu tất cả thông tin của phiếu vào cơ sở dữ liệu
Gửi yêu cầuNút chức năngNgười dùng chọn → Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt
#VALUE!Nút chức năngNgười dùng chọn → Xoá dòng thuốc đó
Hủy gửi yêu cầuNút chức năngNgười dùng chọn → Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược
Sửa phiếuNút chức năngChỉ enable khi phiếu ở trạng thái Tao mới Người dùng chọn → Hiển thị màn hình Sửa phiếu yêu cầu xuất dự trù
Sửa phiếuThẻ chức năngNếu người dùng chưa Lưu nhưng nhấn dấu X để đóng biểu mẫu thì hiện xác nhận MSG1693
Kho lậpÔ nhậpBắt buộc · Văn bảnHiển thị kho lập
Ngày lậpChọn ngàyBắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn ngày lập phiếu
dd/MM/yyyy
Mã phiếuÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập mã phiếu
Số chứng từÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập số chứng từ
Ngày chứng từChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn ngày chứng từ
dd/MM/yyyy
Người giaoÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tựNgười dùng nhập người tạo phiếu
Lý do xuấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 2Người dùng chọn lý do xuất
Chiết khấuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3)Người dùng nhập % chiết khấu
Ghi chúÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựNgười dùng nhập ghi chú phiếu
Mã vật tưÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn
Tên vật tưÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựHiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Nước sản xuấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị tên nước sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Hãng sản xuấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựHiển thị hãng sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Số lượngÔ nhậpBắt buộc · Số · Giới hạn (20,3)Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư
Đơn vị tínhÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Số đăng kýÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị số đăng ký (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Gói thầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị gói thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Giá bánÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3)Hiển thị giá bán (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Đơn giáÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,6)Hiển thị đơn giá (Sau khi chọn thuốc vật tư)
VAT(%)Ô nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3)Hiển thị % VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Đơn giá VATÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3)Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Thành tiềnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3)Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng)
Số lôÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị số lô (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Hạn sử dụngChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyyHiển thị số lượng (Sau khi chọn thuốc vật tư)
dd/MM/yyyy
Giá nhân dânÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3)Hiển thị giá nhân dân (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Giá dịch vụÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3)Hiển thị giá dịch vụ (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Giá BHYTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3)Hiển thị giá BHYT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Giá trần BHYTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,3)Hiển thị giá trần BHYT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
STT ThầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị STT thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư)
ThêmNút chức năngNgười dùng chọn → thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (Kiểm tra số lượng yêu cầu và số lượng khả dụng trong kho)
Tiền đơnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tiền đơn (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
Tiền chiết khấuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tiền chiết khấu (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
Thuế GTGTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tiền thuế GTGT (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
Tổng cộngÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tổng tiền (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
Thanh toánÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Mặc định là 0
Còn lạiÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị số tiền còn lại (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
Danh sách vật tưTableHiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã vật tư, Tên vật tư, Hoạt chất (Biệt dược), Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT
Lưu phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Lưu tất cả thông tin của phiếu vào cơ sở dữ liệu
Gửi yêu cầuNút chức năngNgười dùng chọn → Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt
Hủy gửi yêu cầuNút chức năngNgười dùng chọn → Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược
#VALUE!Nút chức năngNgười dùng chọn → Xoá dòng thuốc đó
Hủy phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → hủy phiếu xuất khác/xuất hủy
In phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống hiển thị danh sách các phiếu in theo cấu hình giao diện, mã cấu hình cha MH_XUATKHACTHUOCVATTU - In phiếu lĩnh : ẩn hiện theo cấu hình phieuLinh - In phiếu lĩnh thuốc : ẩn hiện theo cấu hình phieuLinhThuoc - In phiếu lĩnh thuốc ngoại trú: ẩn hiện theo cấu hình phieuLinhThuocNgTru - In đơn thuốc ngoại trú: ẩn hiện theo cấu hình donThuocNgtru - In phiếu nợ thuốc/vật tư: phieuNo - Phiếu xuất thuốc gây nghiện, hướng thần: xuatGNHT - Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện, hướng thần: linhGNHT - In phiếu nhập: phieuNhap - In phiếu nhập (chuyển kho): phieuNhapChuyen - In phiếu nhập (Theo giá đông y): phieuNhapDongY - In phiếu nhập YHCT: phieuNhapYHCT - In phiếu nhập kho Máu: phieuNhapMau - In phiếu nhập kho nhà thuốc: nhapNhaThuoc - In phiếu nhập kế toán: nhapKeToan - In phiếu dự trù: phieuDuTru - In phiếu xuất: phieuXuat - In phiếu xuất giữa các kho: phieuXuatCacKho - Giấy thanh toán Dược: giayThanhToanDuoc - Giấy thanh toán Vật tư: giayThanhToanVT - In phiếu xuất GNHT: xuatGNHT - In phiếu xuất hóa chất KHTH: xuatHoaChatKHTH - In phiếu trả thuốc: phieuTraThuoc - In phiếu hoàn trả: phieuHoanTra - In phiếu XK kiêm vận chuyển nội bộ: phieuXKVanChuyenNoiBo - In phiếu dự trù thuốc: phieuDuTruThuoc - In BB kiểm nhập hóa đơn theo giá Đông y: BBKNDongY - In phiếu lĩnh thuốc/vật tư hao phí: phieuLinhHaoPhi - In phiếu hoàn trả thuốc/vật tư hao phí: phieuHTHaoPhi - Phiếu báo hỏng mất DCCC: baoHongMatDCCC - Phiếu lĩnh thuốc/vật tư bổ sung cơ số tủ trực: bsCoSoTuTruc - In phiếu hoàn trả cơ số tủ trực: hoanTraCSTuTruc - In phiếu nhập xuất thuốc từ nhà thuốc: nhapXuatTuNhaThuoc - In biên bản trả thuốc: BBTraThuoc - In phiếu xuất thuốc trả kho chính: phieuXuatThuocTraKhoChinh - In phiếu lĩnh hóa chất theo khoa phòng: linhHCKhoaPhong - In phiếu lĩnh y dụng cụ theo khoa phòng: linhYDCKhoaPhong - In phiếu xuất trả NCC: xuatTraNhaCC - In biên bản kiểm nhập thuốc, vật tư, hóa chất hoàn trả: BBKNhoanTra - In phiếu trả lại kho máu : phieuTraLaiKhoMau"
Cấu hình và tham số liên quan 3 mục
Lưu ý: người dùng cuối không tự thay đổi tham số. Khi hành vi thực tế khác mô tả, ghi nhận mã tham số và liên hệ quản trị hệ thống/cán bộ triển khai.
NhómTham sốÝ nghĩa đối với người dùngGiá trị mặc định/phạm viNguồn ghi nhận
PHARMA_XUATKHAChienThiPhieuHuyHiển thị phiếu đã hủy trên danh sách phiếu Giá trị 0: Không hiển thị; 1: Hiển thị0Danh sách cấu hình của chức năng
PHARMA_XUATKHACsuaMaPhieuCho phép sửa mã phiếu: Giá trị 0: Không cho phép mã phiếu; 1: Cho phép sửa mã phiếu0Danh sách cấu hình của chức năng
Danh sách cấu hình cũ trên L2Không ghiDanh sách cấu hình của chức năng
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 13 mục
LoạiNội dung được ghi nhậnKhi nào xuất hiện/cách xử lý
MSG107InformationLưu thông tin thành công!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG312InformationHủy phiếu thành côngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG316WarningSố lượng không được lớn hơn số lượng khả dụngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG317WarningTrùng số phiếuTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG314WarningMã phiếu không đúngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG289WarningDanh sách vật tư không được rỗngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG290WarningNgày lập không được lớn hơn ngày hiện tạiTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG291WarningSố lượng không đúngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG297WarningChỉ xóa được thuốc chưa phát sinh nhập xuấtTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG298WarningXoá thuốc thành côngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG538Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Gửi yêu cầu duyệt phiếu: Sau khi gửi yêu cầu thành công thì hiển thị thông báo MSG538, thất bại báo MSG1953 - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Chờ duyệt - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công là YC xuất 7.
MSG1953Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Gửi yêu cầu duyệt phiếu: Sau khi gửi yêu cầu thành công thì hiển thị thông báo MSG538, thất bại báo MSG1953 - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Chờ duyệt - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công là YC xuất 7.
MSG1955Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Lưu phiếu: Focus vào ô ngày lập - Chưa nhập lý do xuất thì cảnh báo MSG1955. | Gửi yêu cầu duyệt phiếu: Focus vào ô ngày lập - Chưa nhập lý do xuất thì cảnh báo MSG1955.
05H011005

Nhập khác thuốc, vật tư

34 thao tác16 cấu hình24 thông báo

Phạm vi

Chức năng cho phép kế toán dược, thủ kho, quản lý khoa dược thực hiện nhập thuốc vào hệ thống để tái sử dụng. Bao gồm các chức năng sau:
- Hiển thị danh sách phiếu nhập khác trên giao diện hiển thị
- Tìm kiếm theo kho nhập khác
- Tìm kiếm thông tin từ ngày đến ngày
- Tìm kiếm thông tin phiếu trên lưới hiển thị
- Hiển thị thông tin thuốc trong phiếu nhập khác chi tiết
- Tìm kiếm thông tin thuốc trong phiếu nhập khác trên lưới
- Yêu cầu nhập khác
- In ấn biên bản nhập thuốc, phiếu nhập thuốc
- Xem phiếu nhập xuất

Vị trí menu

Dược / Nhập xuất/ Nhập khác thuốc, vật tư

Phạm vi chứng cứ: Được tổng hợp từ LLD, bản đối chiếu và giao diện chức năng trong các tệp được cung cấp.

Quy trình và thao tác

Chỉ thao tác khi tài khoản được phân quyền. Đọc hết điều kiện kiểm tra, thông báo và kết quả của bước trước khi xác nhận.
  1. Thêm thuốc vật tư vào phiếu
    - Kiểm tra số lượng hợp lệ, số lượng phải lớn hơn 0. Nếu số lượng không hợp lệ sẽ cảnh báo MSG291
    - Kiểm tra đơn giá hợp lệ. Nếu chưa nhập sẽ cảnh báo MSG286
    - Kiểm tra số lô hợp lệ. Nếu chưa nhập sẽ cảnh báo MSG287
    - Kiểm tra hạn sử dụng hợp lệ. Nếu hạn sử dụng trước ngày hiện tại sẽ cảnh báo MSG288
    - Nếu số lượng nhập > số lượng thầu báo MSG1948
    Nếu cấu hình tachDonGiaLe = 1 Thêm thuốc vào phiếu xử lý đảm bảo thành tiền VAT và số lượng đúng hoá đơn (có thể tách dòng thuốc có đơn giá khác)
    - Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc. Focus chuột vào ô mã vật tư
    - Thêm thành công hiển thị các giá trị Tiền đơn, Tiền chiết khấu, Thuế GTGT, Tổng cộng, Thanh toán, Còn lại với công thức: Tổng cộng = Tiền đơn - Tiền chiết khấu + Thuế GTGT
    Còn lại = Tổng cộng - Thanh toán
  2. Lưu phiếu
    1. Kiểm tra các thông tin bắt buộc
    - Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Focus vào ô ngày lập
    - Chưa nhập số chứng từ thì cảnh báo MSG284. Focus vào ô số chứng từ
    - Chưa nhập nhà cung cấp thì cảnh báo MSG285. Focus vào ô nhà cung cấp
    - Check trùng số chứng từ, nếu trùng báo MSG1947
    2. Kiểm tra danh sách thuốc có thuốc chưa
    - Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Focus vào ô mã vật tư
    4. Lưu thông tin phụ phí
    5. Lưu thông tin hội đồng kiểm nhập
    6. Ghi log
    7. Sau khi lưu thông tin phiếu thì hiển thị thông báo MSG107
    - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Tạo mới
    - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công là YC nhập
  3. Gửi yêu cầu duyệt phiếu
    - Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Focus vào ô ngày lập
    - Chưa nhập số chứng từ thì cảnh báo MSG284. Focus vào ô số chứng từ
    - Check trùng số chứng từ, nếu trùng báo MSG1947
    - Chưa nhập lý do nhập thì cảnh báo MSG1952. Focus vào ô lý do nhập
    - Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Focus vào ô mã vật tư
    - Lưu thông tin phiếu.
    - Sau khi gửi yêu cầu thành công thì hiển thị thông báo MSG538, thất bại báo MSG1953
    - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Chờ duyệt
    - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công là YC nhập
    - Ghi log
  4. Xóa phiếu
    - Trạng thái phiếu sau khi xóa có giá trị là Hủy phiếu
    - Sau khi hủy xóa thành công thì thông báo MSG313, huỷ phiếu thất bại báo MSG2270
  5. Nhập khác
    - Mở Tab giao diện Nhập khác thuốc vật tư
  6. Sửa phiếu
    - Mở Tab giao diện Sửa phiếu nhập khác thuốc vật tư
    - Mặc định các thông tin trong giao diện lấy từ phiếu nhập kho được chọn sửa:
    + Giá trị Kho lập
    + Giá trị Ngày lập
    + Giá trị Mã phiếu
    + Giá trị Số chứng từ
    + Giá trị Ngày chứng từ
    + Giá trị Nhà cung cấp
    + Giá trị Thêm nhà cung cấp
    + Giá trị Địa chỉ
    + Giá trị MST
    + Giá trị VAT(%)
    + Giá trị Chiết khấu
    + Giá trị Người giao
    + Giá trị Ghi chú
    + Giá trị Nguồn chương trình
    + Giá trị Trong thầu
    + Giá trị Tiền đơn
    + Giá trị Tiền chiết khấu
    + Giá trị Thuế GTGT
    + Giá trị Tổng cộng
    + Giá trị Thanh toán
    + Giá trị Còn lại
    + Danh sách thuốc
    + Danh sách phụ phí
  7. Tìm kiếm phiếu
    - Tìm kiếm phiếu dựa vào thông tin đầu vào: Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái
    - Sau khi tìm kiếm thì trả về thông tin đầu ra: Stt, Thao tác, Số chứng từ, Số phiếu, Loại phiếu, Trạng thái, Lý do nhập xuất, Ngày nhập xuất, Ngày duyệt, Ghi chú.
    - nạp lại danh sách phiếu
    - Cấu hình hienThiPhieuHuy = 1 : hiển thị thêm các phiếu xuất huỷ
  8. Ký số
    Ký số/ ký điện tử phiếu nhập khác thuốc vật tư
  9. Hiển thị giá trị của combobox Tên kho
    - Hiển thị Tên kho vật tư theo phân quyền ở chức năng Phòng ban sử dụng kho (/his/danhmuc/phong-su-dung-kho-vtu) , hiển thị các kho có: Loại KCB : Dược, Loại kê: Nhập khác, Nhân viên : là tài khoản nhân viên đăng nhập vào chức năng
    - Có thể tìm kiếm kho trên combobox
    - Khi chọn tên kho thì nạp lại danh sách phiếu
  10. Hiển thị giá trị của combobox Loại phiếu
    Hiển thị loại phiếu mặc định: Yêu cầu nhập
  11. Hiển thị giá trị của combobox Hinh thức
    Hiển thị hình thức mặc định: Xuất khác
  12. Hiển thị giá trị của combobox Trạng thái
    Hiển thị trạng thái gồm 5 giá trị: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt
  13. chọn chuột trái vào phiếu trên danh sách
    Hiển thị dữ liệu của các textbox ngoài màn hình chính: Nơi lập, Người lập, Ngày lập, Mã phiếu, Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Đã thanh toán, Còn lại, Danh sách thuốc vật tư tiêu hao
  14. Tìm kiếm nhà cung cấp
    - Gợi ý nhà cung cấp trong danh mục theo ký tự gõ
  15. Thêm mới nhà cung cấp
    - Hiển thị drawler Thêm mới nhà cung cấp vào danh mục gồm các textbox Mã, Tên, Địa chỉ, Điện thoại, Mã số thuế, Tài khoản, Ngân hàng, Ghi chú và nút Lưu
  16. Hiển thị giá trị của textbox Kho Lập
    Giá trị textbox Kho lập lấy từ Tên kho Tab Danh sách phiếu
  17. Hiển thị giá trị của textbox Mã phiếu
    Sinh mã phiếu có dạng: NKC_mã kho_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: NKC_11_25082025_1
    - Mã phiếu không được rỗng, nếu rỗng thì cảnh báo MSG314
  18. Nhập mã thuốc
    - Hiển thị danh sách thuốc vật tư trong danh mục theo ký tự nhập
    - Khi chọn thuốc vật tư, tự động nạp các thông tin mã thuốc, tên thuốc, Nước sản xuất, Hãng sản xuất, ĐVT, SĐK, Gói thầu, Giá bán, Đơn giá VAT theo thuốc vật tư được chọn
  19. Nhập số lượng
    - Khi nhập số lượng, tự động nạp các thông tin Giá bán, thành tiền, đơn giá, đơn giá VAT
    - Khi không nhập số lượng, hệ thống sẽ cảnh báo MSG291
  20. Nhập thanh toán
    Khi nhập thanh toán, hệ thống sẽ tự động nạp lại giá trị của tiền còn lại: Còn lại = Tổng cộng - Thanh toán
  21. Nhập chiết khấu
    Khi nhập thanh toán, hệ thống sẽ tự động nạp lại giá trị của Tiền đơn, Tiền chiết khấu, Thuế GTGT, Tổng cộng, Thanh toán, Còn lại
  22. Nhập hội đồng kiểm nhập
    Hiển thị danh sách hội đồng kiểm nhập trong danh mục
  23. chọn chuột trái vào thuốc vật tư trên danh sách thuốc vật tư
    Hiển thị lên các ô thông tin tương ứng: Mã thuốc,Tên,Nước sản xuất,Hãng sản xuất,Số lượng,ĐVT,SĐK,QĐ thầu,Giá bán,Thành tiền,Đơn giá,VAT(%),Đơn giá VAT,Số lô,Hạn sử dụng
  24. Sao chép phiếu
    - Mở Tab nhập khác, mặc định các thông tin trong giao diện lấy từ phiếu đã sao chép:
    + Giá trị Kho lập
    + Giá trị Ngày lập
    + Giá trị Số chứng từ
    + Giá trị Ngày chứng từ
    + Giá trị Nhà cung cấp
    + Giá trị Thêm nhà cung cấp
    + Giá trị Địa chỉ
    + Giá trị MST
    + Giá trị VAT(%)
    + Giá trị Chiết khấu
    + Giá trị Người giao
    + Giá trị Ghi chú
    + Giá trị Nguồn chương trình
    + Giá trị Trong thầu
    + Giá trị Tiền đơn
    + Giá trị Tiền chiết khấu
    + Giá trị Thuế GTGT
    + Giá trị Tổng cộng
    + Giá trị Thanh toán
    + Giá trị Còn lại
    + Danh sách thuốc
    + Danh sách phụ phí
  25. In phiếu
    Hiển thị danh sách các phiếu in:
    - In phiếu lĩnh
    - In phiếu lĩnh thuốc
    - In phiếu lĩnh thuốc ngoại trú
    - In đơn thuốc ngoại trú
    - In phiếu nợ thuốc/vật tư
    - Phiếu xuất thuốc gây nghiện, hướng thần
    - Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện, hướng thần
    - In phiếu nhập
    - In phiếu nhập (chuyển kho)
    - In phiếu nhập (Theo giá đông y)
    - In phiếu nhập YHCT
    - In phiếu nhập kho Máu
    - In phiếu nhập kho nhà thuốc
    - In phiếu nhập kế toán
    - In phiếu dự trù
    - In phiếu xuất
    - In phiếu xuất giữa các kho
    - Giấy thanh toán Dược
    - Giấy thanh toán Vật tư
    - In phiếu xuất GNHT
    - In phiếu xuất hóa chất KHTH
    - In phiếu trả thuốc
    - In phiếu hoàn trả
    - In phiếu XK kiêm vận chuyển nội bộ
    - In phiếu dự trù thuốc
    - In BB kiểm nhập hóa đơn theo giá Đông y
    - In phiếu lĩnh thuốc/vật tư hao phí
    - In phiếu hoàn trả thuốc/vật tư hao phí
    - Phiếu báo hỏng mất DCCC
    - Phiếu lĩnh thuốc/vật tư bổ sung cơ số tủ trực
    - In phiếu hoàn trả cơ số tủ trực
    - In phiếu nhập xuất thuốc từ nhà thuốc
    - In biên bản trả thuốc
    - In phiếu xuất thuốc trả kho chính
    - In phiếu lĩnh hóa chất theo khoa phòng
    - In phiếu lĩnh y dụng cụ theo khoa phòng
    - In phiếu xuất trả NCC
    - In biên bản kiểm nhập thuốc, vật tư, hóa chất hoàn trả
    - In phiếu trả lại kho máu
  26. Nhập phụ phí
    Hiển thị danh sách phụ phí trong danh mục bao gồm các thông tin:
    + Mã phụ phí
    + Tên phụ phí
    + ĐVT
    + Số ĐK
    + Gói thầu
    + QĐ Thầu
    + Đơn giá VAT
  27. Lý do nhập
    - Hiển thị danh sách lý do nhập với các giá trị thuộc loại Nhập khác được lấy từ danh mục: https://histest.vncare.vn/vnpthis/main/manager.jsp?func=../danhmuc/DUC76M001_LyDoXuatKho
  28. Lưu
    - Lưu nhà cung cấp được thêm vào danh mục nhà cung cấp
  29. Đóng
    - Thực hiện đóng drawler thêm mới nhà cung cấp
  30. Expand/Collapse
    - Thực hiện expand/Collapse thông tin phiếu các trường sau: Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Bệnh nhân, Đã thanh toán
  31. chọn đúp chuột trái vào phiếu trên danh sách
    - Mở Tab giao diện Sửa phiếu nhập khác thuốc vật tư
    - Mặc định các thông tin trong giao diện lấy từ phiếu nhập kho được chọn sửa:
    + Giá trị Kho lập
    + Giá trị Ngày lập
    + Giá trị Mã phiếu
    + Giá trị Số chứng từ
    + Giá trị Ngày chứng từ
    + Giá trị Nhà cung cấp
    + Giá trị Thêm nhà cung cấp
    + Giá trị Địa chỉ
    + Giá trị MST
    + Giá trị VAT(%)
    + Giá trị Chiết khấu
    + Giá trị Người giao
    + Giá trị Ghi chú
    + Giá trị Nguồn chương trình
    + Giá trị Trong thầu
    + Giá trị Tiền đơn
    + Giá trị Tiền chiết khấu
    + Giá trị Thuế GTGT
    + Giá trị Tổng cộng
    + Giá trị Thanh toán
    + Giá trị Còn lại
    + Danh sách thuốc
    + Danh sách phụ phí
  32. Xoá 1 thuốc
    Xoá dữ liệu thuốc trong phiếu. Nếu đã phát sinh nhập xuất thì cảnh báo MSG297
    - Sau khi xóa thuốc thành công thì hiển thị thông báo MSG298
  33. Hủy gửi duyệt
    - Thực hiện cập nhật trạng thái huỷ gửi duyệt, thành công thì thông báo MSG294
    - Trạng thái phiếu sau khi hủy gửi duyệt là Tạo mới
  34. Import thuốc vật tư
    Mở drawler import thuóc vật tư - thừa kế màn hình H011002
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 168 mục
Trường/nút/tabKiểu hiển thịYêu cầu & mặc địnhHướng dẫn sử dụng
3. Màn hình Nhập khác
Danh sách phiếu yêu cầuThẻ chức năngNgười dùng chọn → Hiển thị màn hình thông tin danh sách phiếu nhập kho
Tên khoDanh sách chọnBắt buộc · Văn bảnNgười dùng chọn danh sách kho
Từ ngàyChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn thông tin từ ngày muốn thống kê danh sách phiếu nhập khác thuốc vật tư
dd/MM/yyyy
Đến ngàyChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn thông tin đến ngày muốn thống kê danh sách phiếu nhập khác thuốc vật tư
dd/MM/yyyy
Loại phiếuDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Yêu cầu nhậpNgười dùng chọn danh sách loại phiếu: Yêu cầu nhập
Hình thứcDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Xuất khácNgười dùng chọn danh sách hình thức
Trạng tháiDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cảHiển thị danh sách trạng thái: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã kết thúc, Không duyệt
Tìm kiếmNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái
Danh sách phiếuThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa lưới danh sách phiếu và nút sao chép phiếu
Danh sách phiếuTableHiển thị danh sách phiếu nhập sau khi nhấn nút tìm kiếm
Sao chép phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống hiển thị thông tin sao chép qua Tab Nhập khác
Thông tin phiếuThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa thông tin phiếu nhập
Nơi lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị nơi lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Người lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tựHiển thị người lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Ngày lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tựHiển thị ngày lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Mã phiếuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị mã phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Expand/CollapseNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống expand/Collapse thông tin phiếu
Số chứng từÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị số chứng từ (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
NgàyÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tựHiển thị ngày chứng từ (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Nguồn nhập xuấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị nguồn nhập xuất (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Lần inÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 3Hiển thị lần in (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Tiền đơnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tiền đơn (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Phiếu yêu cầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị Phiếu yêu cầu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Chiết khấu (%)Ô nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (5,2)Hiển thị % chiết khấu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Tiền chiết khấuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tiền chiết khấu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Ghi chúÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựHiển thị ghi chú (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Tổng cộngÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tổng tiền (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Đã thanh toánÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị số tiền đã thanh toán (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Bệnh nhânÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bảnHiển thị tên bệnh nhân (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Danh sách thuốc nhập khoTableHiển thị danh sách thuốc trong phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Thao tác
Sửa phiếuNút chức năngChỉ enable khi người dùng đã chọn vào phiếu ở trạng thái Tạo mới Hiển thị màn hình Sửa phiếu nhập kho nhà thuốc Nếu người dùng chưa Lưu nhưng nhấn dấu X để đóng biểu mẫu thì hiện xác nhận MSG1693
Tạo bản sao phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống hiển thị thông tin sao chép qua Tab phiếu nhập kho
Bổ sungNút chức năngMặc định: DisableEnable khi người dùng chọn vào phiếu nhập kho trạng thái đã nhập. Người dùng chọn vào để mở Tab màn hình Nhập kho Người dùng có nhập bất cứ thông tin nào vào biểu mẫu khác so với biểu mẫu khởi tạo lúc mở màn hình, nếu người dùng chưa Lưu nhưng nhấn dấu X để đóng biểu mẫu thì hiện xác nhận MSG1693
Ký sốNút chức năngNgười dùng chọn → hiển thị pop up đăng nhập CA ký số
Hủy gửi duyệtNút chức năngChỉ hiển thị khi phiếu ở trạng thái đã gửi duyệt phiếu, nhưng chưa duyệt Người dùng chọn → hủy gửi duyệt phiếu
Hủy phiếuNút chức năngChỉ hiển thị khi phiếu ở trạng thái Tạo mới Người dùng chọn → Hiển thị xác nhận MSG1949 Người dùng đồng ý → Cập nhật huỷ phiếu nhập kho (EV0007) - Trạng thái phiếu sau khi xóa có giá trị là Hủy phiếu - Sau khi hủy phiếu thành công thì thông báo MSG313
Nhập khácNút chức năngNgười dùng chọn → Hiển thị màn hình nhập khác thuốc vật tư Người dùng có nhập bất cứ thông tin nào vào biểu mẫu khác so với biểu mẫu khởi tạo lúc mở màn hình, nếu người dùng chưa Lưu nhưng nhấn dấu X để đóng biểu mẫu thì hiện xác nhận MSG1693
Thông tin phiếuThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa thông tin phiếu nhập
Kho lậpÔ nhậpBắt buộc · Văn bảnHiển thị kho lập
Ngày lậpChọn ngàyBắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn ngày lập phiếu
dd/MM/yyyy
Mã phiếuÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị mã phiếu
Số chứng từÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập số chứng từ
Ngày chứng từChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn ngày chứng từ
dd/MM/yyyy
Nhà cung cấpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựNgười dùng nhập nhà cung cấp theo danh mục
Thêm nhà cung cấpNút chức năngNgười dùng chọn để thêm nhà cung cấp mới
Lý do nhậpDanh sách chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 10Người dùng chọn lý do nhập
VAT(%)Ô nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3)Người dùng nhập % VAT
Chiết khấuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3)Người dùng nhập % chiết khấu
Người giaoÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tựNgười dùng nhập người giao
Ghi chúÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựNgười dùng nhập ghi chú phiếu
Nguồn chương trìnhDanh sách chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 10Người dùng chọn nguồn chương trình
Tiền đơnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tiền đơn
Tiền chiết khấuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tiền chiết khấu
Thuế GTGTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tiền chiết khấu
Tổng cộngÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tổng tiền
Thanh toánÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Người dùng nhập số tiền đã thanh toán
Còn lạiÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị số tiền còn lại
Thông tin thuốcThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa thông tin phiếu thuốc
Mã thuốcÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập mã hoặc tên thuốc vật tư, sau đó chọn chuột hoặc enter để chọn thuốc vật tư mong muốn, enter hoặc Tab để điền các thông tin của vật tư , focus chuột vào ô mã thuốc vừa chọn, khi enter tiếp sẽ focus đến ô QĐ Thầu
Tên thuốcÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựHiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Đơn vị tínhÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Số đăng kýÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị số đăng ký (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Nước sản xuấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị tên nước sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Hãng sản xuấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựHiển thị hãng sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Số lôÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập số lô, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là hạn sử dụng Nếu chưa nhập số lô mà enter hoặc tab sẽ báo MSG287 và vẫn focus ô số lô
Hạn sử dụngChọn ngàyBắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyyNgười dùng nhập hạn sử dụng, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Chiết khấu Nếu chưa nhập hạn sử dụng mà enter hoặc tab sẽ báo MSG288 và vẫn focus ô hạn sử dụng
dd/MM/yyyy
QĐ thầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị quyết định thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư), Người dùng có thể chọn lại gói thầu cho thuốc, khi chọn QĐ Thầu nạp lại các ô thông tin của thuốc theo QĐ Thầu được chọn enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Số lô
Tên đấu thầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựHiển thị tên đấu thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Giá thầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3)Hiển thị giá thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Chiết khấu TVTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Mặc định: 01.Người dùng nhập Chiết khấu TVT, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Số lượng Check ô Tiền giá trị ô chiết khấu dạng (11,0). 2. Khi nhập giá trị ở ô này các ô liên quan là Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT sẽ tính lại: - Trường hợp check radio nút % : Giá dịch vụ = giá dịch vụ - chiết khấu TVT*giá dịch vụ/100 Giá BHYT = giá BHYT - chiết khấu TVT*giá BHYT/100 Giá trần BHYT = giá trần BHYT- chiết khấu TVT*giá trần BHYT/100
TiềnNút chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 1 · Mặc định: DisableNgười dùng chọn check chọn đơn vị của chiết khấu là tiền
%Nút chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 1Người dùng chọn check chọn đơn vị của chiết khấu là %
Số lượngÔ nhậpBắt buộc · Số · Giới hạn (14,2)Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Đơn giá Nếu chưa nhập số lượng mà enter hoặc tab sẽ báo MSG291 và vẫn focus ô hạn sử dụng số lượng
Đơn giáÔ nhậpBắt buộc · Số · Giới hạn (19,6)Người dùng nhập đơn giá, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là VAT % Cho phép nhập đơn giá = 0
VAT(%)Ô nhậpBắt buộc · SốNgười dùng nhập % VAT cho thuốc Enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Giá dịch vụ
Đơn giá VATÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (16,3)Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư, đơn giá, VAT) = (đơn giá * VAT) / 100 + đơn giá
Thành tiền VATÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị thành tiền VAT = Đơn giá VAT * số lượng Nếu người dùng nhập lại Thành tiền VAT, tính và hiển thị lại đơn giá VAT, VAT % Enter hoặc tab để thêm thuốc vật tư vào phiếu Focus về ô mã thuốc ( để người dùng tiếp tục nhập thuốc khác)
Giá dịch vụÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3)Hiển thị giá dịch vụ lấy từ danh mục Người dùng có thể nhập lại giá dịch vụ Enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Thành tiền VAT
Giá BHYTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3)Hiển thị giá BHYT lấy từ danh mục
Giá trần BHYTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3)Hiển thị giá trần BHYT
Thành tiềnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng, đơn giá)
Thêm thuốcNút chức năngNgười dùng chọn → thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu
Danh sách thuốcTableHiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, Giá bán, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT
Phụ phíThẻ chức năngbiểu mẫu chứa thông tin phụ phí (chỉ hiển thị biểu mẫu đối với url nhập kho loại máu)
Phụ phíÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựNgười dùng chọn phụ phí
Danh sách phụ phíTableHiển thị danh sách phụ phí đã chọn bao gồm cột STT, Mã phụ phí, Mã BYT, Mã hoạt chất, Hoạt chất, Giá nhập, Giá bán, Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT, ACT
Lưu phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Lưu phiếu nhập kho
#VALUE!Nút chức năngNgười dùng chọn → Xoá dòng thuốc đó
Nhập từ tệpNút chức năngNgười dùng chọn → Mở drawler import thuốc vật tư
Gửi yêu cầuNút chức năngNgười dùng chọn → Thực hiện gửi yêu cầu duyệt phiếu
Hội đồng kiểm nhậpThẻ chức năngbiểu mẫu chứa thông tin hội đồng kiểm nhập
Chọn HĐKNÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựNgười dùng nhập hội đồng kiểm nhập theo danh mục
Ngày lậpChọn ngàyKhông bắt buộc · Văn bảnNgười dùng chọn ngày lập hội đồng kiểm nhập
Danh sách hội đồng kiểm nhậpTableHiển thị danh sách hội đồng kiểm nhập đã thêm bao gồm các cột STT, Chức danh, Họ tên
Sửa phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Hiển thị màn hình Sửa phiếu nhập khác Người dùng có nhập bất cứ thông tin nào vào biểu mẫu khác so với biểu mẫu khởi tạo lúc mở màn hình, nếu người dùng chưa Lưu nhưng nhấn dấu X để đóng biểu mẫu thì hiện xác nhận MSG1693
Thông tin phiếuThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa thông tin phiếu nhập
Kho lậpÔ nhậpBắt buộc · Văn bảnHiển thị kho lập
Ngày lậpChọn ngàyBắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn ngày lập phiếu
dd/MM/yyyy
Mã phiếuÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị mã phiếu
Số chứng từÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập số chứng từ
Ngày chứng từChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn ngày chứng từ
dd/MM/yyyy
Nhà cung cấpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựNgười dùng nhập nhà cung cấp theo danh mục
Thêm nhà cung cấpNút chức năngNgười dùng chọn để thêm nhà cung cấp mới
Lý do nhậpDanh sách chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 10Người dùng chọn lý do nhập
VAT(%)Ô nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3)Người dùng nhập % VAT
Chiết khấuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3)Người dùng nhập % chiết khấu
Người giaoÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tựNgười dùng nhập người giao
Ghi chúÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựNgười dùng nhập ghi chú phiếu
Nguồn chương trìnhDanh sách chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 10Người dùng chọn nguồn chương trình
Ngoài thầuÔ chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 1Người dùng check chọn trong thầu
Tiền đơnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tiền đơn
Tiền chiết khấuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tiền chiết khấu
Thuế GTGTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tiền chiết khấu
Tổng cộngÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tổng tiền
Thanh toánÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Người dùng nhập số tiền đã thanh toán
Còn lạiÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị số tiền còn lại
Thông tin thuốcThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa thông tin phiếu thuốc
Mã thuốcÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập mã hoặc tên thuốc vật tư, sau đó chọn chuột hoặc enter để chọn thuốc vật tư mong muốn, enter hoặc Tab để điền các thông tin của vật tư , focus chuột vào ô mã thuốc vừa chọn, khi enter tiếp sẽ focus đến ô QĐ Thầu
Tên thuốcÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựHiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Đơn vị tínhÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Số đăng kýÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị số đăng ký (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Nước sản xuấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị tên nước sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Hãng sản xuấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựHiển thị hãng sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Số lôÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập số lô, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là hạn sử dụng Nếu chưa nhập số lô mà enter hoặc tab sẽ báo MSG287 và vẫn focus ô số lô
Hạn sử dụngChọn ngàyBắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyyNgười dùng nhập hạn sử dụng, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Chiết khấu Nếu chưa nhập hạn sử dụng mà enter hoặc tab sẽ báo MSG288 và vẫn focus ô hạn sử dụng
dd/MM/yyyy
QĐ thầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị quyết định thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư), Người dùng có thể chọn lại gói thầu cho thuốc, khi chọn QĐ Thầu nạp lại các ô thông tin của thuốc theo QĐ Thầu được chọn enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Số lô
Tên đấu thầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựHiển thị tên đấu thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Giá thầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3)Hiển thị giá thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Chiết khấu TVTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Mặc định: 0Hiển thị chiết khấu thuốc vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) Người dùng có thể nhập lại Chiết khấu TVT, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Số lượng Khi enter ở ô này các ô liên quan là Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT sẽ tính lại: - Trường hợp check radio nút Tiền : Giá dịch vụ = giá dịch vụ - chiết khấu TVT Giá BHYT = giá BHYT - chiết khấu TVT Giá trần BHYT = giá trần BHYT- chiết khấu TVT - Trường hợp check radio nút % : Giá dịch vụ = giá dịch vụ - chiết khấu TVT*giá dịch vụ/100 Giá BHYT = giá BHYT - chiết khấu TVT*giá BHYT/100 Giá trần BHYT = giá trần BHYT- chiết khấu TVT*giá trần BHYT/100
TiềnNút chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 1Người dùng chọn check chọn đơn vị của chiết khấu là tiền
%Nút chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 1Người dùng chọn check chọn đơn vị của chiết khấu là %
Số lượngÔ nhậpBắt buộc · Số · Giới hạn (14,2)Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Đơn giá Nếu chưa nhập số lượng mà enter hoặc tab sẽ báo MSG291 và vẫn focus ô hạn sử dụng số lượng
Đơn giáÔ nhậpBắt buộc · Số · Giới hạn (19,6)Người dùng nhập đơn giá, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là VAT %
VAT(%)Ô nhậpBắt buộc · SốNgười dùng nhập % VAT cho thuốc Enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Giá dịch vụ
Đơn giá VATÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (16,3)Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư, đơn giá, VAT) = (đơn giá * VAT) / 100 + đơn giá
Thành tiền VATÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị thành tiền VAT = Đơn giá VAT * số lượng Nếu người dùng nhập lại Thành tiền VAT, tính và hiển thị lại đơn giá VAT, VAT % Enter hoặc tab để thêm thuốc vật tư vào phiếu Focus về ô mã thuốc ( để người dùng tiếp tục nhập thuốc khác)
Giá dịch vụÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3)Hiển thị giá dịch vụ lấy từ danh mục Người dùng có thể nhập lại giá dịch vụ Enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Thành tiền VAT
Giá BHYTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3)Hiển thị giá BHYT lấy từ danh mục
Giá trần BHYTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3)Hiển thị giá trần BHYT
Thành tiềnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng, đơn giá)
ThêmNút chức năngNgười dùng chọn → thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu
Danh sách thuốcTableHiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, Giá bán, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT
Phụ phíThẻ chức năngbiểu mẫu chứa thông tin phụ phí (chỉ hiển thị biểu mẫu đối với url nhập kho loại máu)
Phụ phíÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựNgười dùng chọn phụ phí
icon xoáNút chức năngNgười dùng chọn → Xoá dòng thuốc đó
Danh sách phụ phíTableHiển thị danh sách phụ phí đã chọn bao gồm cột STT, Mã phụ phí, Mã BYT, Mã hoạt chất, Hoạt chất, Giá nhập, Giá bán, Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT, ACT
Hội đồng kiểm nhậpThẻ chức năngbiểu mẫu chứa thông tin hội đồng kiểm nhập
Chọn HĐKNÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựNgười dùng nhập hội đồng kiểm nhập theo danh mục
Ngày lậpChọn ngàyKhông bắt buộc · Văn bảnNgười dùng chọn ngày lập hội đồng kiểm nhập
Danh sách hội đồng kiểm nhậpTableHiển thị danh sách hội đồng kiểm nhập đã thêm bao gồm các cột STT, Chức danh, Họ tên
Lưu phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Lưu phiếu nhập kho
Nhập khoNút chức năngNgười dùng chọn → Thực hiện nhập kho
In phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống hiển thị danh sách các phiếu in theo cấu hình giao diện, mã cấu hình cha MH_NHAPKHACTHUOCVATTU - In phiếu lĩnh : ẩn hiện theo cấu hình phieuLinh - In phiếu lĩnh thuốc : ẩn hiện theo cấu hình phieuLinhThuoc - In phiếu lĩnh thuốc ngoại trú: ẩn hiện theo cấu hình phieuLinhThuocNgTru - In đơn thuốc ngoại trú: ẩn hiện theo cấu hình donThuocNgtru - In phiếu nợ thuốc/vật tư: phieuNo - Phiếu xuất thuốc gây nghiện, hướng thần: xuatGNHT - Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện, hướng thần: linhGNHT - In phiếu nhập: phieuNhap - In phiếu nhập (chuyển kho): phieuNhapChuyen - In phiếu nhập (Theo giá đông y): phieuNhapDongY - In phiếu nhập YHCT: phieuNhapYHCT - In phiếu nhập kho Máu: phieuNhapMau - In phiếu nhập kho nhà thuốc: nhapNhaThuoc - In phiếu nhập kế toán: nhapKeToan - In phiếu dự trù: phieuDuTru - In phiếu xuất: phieuXuat - In phiếu xuất giữa các kho: phieuXuatCacKho - Giấy thanh toán Dược: giayThanhToanDuoc - Giấy thanh toán Vật tư: giayThanhToanVT - In phiếu xuất GNHT: xuatGNHT - In phiếu xuất hóa chất KHTH: xuatHoaChatKHTH - In phiếu trả thuốc: phieuTraThuoc - In phiếu hoàn trả: phieuHoanTra - In phiếu XK kiêm vận chuyển nội bộ: phieuXKVanChuyenNoiBo - In phiếu dự trù thuốc: phieuDuTruThuoc - In BB kiểm nhập hóa đơn theo giá Đông y: BBKNDongY - In phiếu lĩnh thuốc/vật tư hao phí: phieuLinhHaoPhi - In phiếu hoàn trả thuốc/vật tư hao phí: phieuHTHaoPhi - Phiếu báo hỏng mất DCCC: baoHongMatDCCC - Phiếu lĩnh thuốc/vật tư bổ sung cơ số tủ trực: bsCoSoTuTruc - In phiếu hoàn trả cơ số tủ trực: hoanTraCSTuTruc - In phiếu nhập xuất thuốc từ nhà thuốc: nhapXuatTuNhaThuoc - In biên bản trả thuốc: BBTraThuoc - In phiếu xuất thuốc trả kho chính: phieuXuatThuocTraKhoChinh - In phiếu lĩnh hóa chất theo khoa phòng: linhHCKhoaPhong - In phiếu lĩnh y dụng cụ theo khoa phòng: linhYDCKhoaPhong - In phiếu xuất trả NCC: xuatTraNhaCC - In biên bản kiểm nhập thuốc, vật tư, hóa chất hoàn trả: BBKNhoanTra - In phiếu trả lại kho máu : phieuTraLaiKhoMau
Drawler thêm nhà cung cấp
Ô nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựNgười dùng nhập mã nhà cung cấp
TênÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựNgười dùng nhập tên nhà cung cấp
Địa chỉÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựNgười dùng nhập địa chỉ nhà cung cấp
Điện thoạiÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập số điện thoại nhà cung cấp
Mã số ThuếÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập mã số thuế nhà cung cấp
Tài khoảnÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập số tài khoản ngân hàng nhà cung cấp
Ngân hàngÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựNgười dùng nhập tên ngân hàng nhà cung cấp
Ghi chúÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựNgười dùng nhập ghi chú nhà cung cấp
Phụ phí vận chuyểnÔ chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 1 · Mặc định: UncheckNgười dùng check chọn phụ phí vận chuyển
LưuNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống lưu lại thông tin thêm mới nhà cung cấp
ĐóngNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống đóng drawler thêm mới nhà cung cấp
Hội đồng kiểm nhậpThẻ chức năngbiểu mẫu chứa thông tin hội đồng kiểm nhập
Chọn HĐKNÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựNgười dùng nhập hội đồng kiểm nhập theo danh mục
Ngày lậpChọn ngàyKhông bắt buộc · Văn bảnNgười dùng chọn ngày lập hội đồng kiểm nhập
Danh sách hội đồng kiểm nhậpTableHiển thị danh sách hội đồng kiểm nhập đã thêm bao gồm các cột STT, Chức danh, Họ tên
Cấu hình và tham số liên quan 16 mục
Lưu ý: người dùng cuối không tự thay đổi tham số. Khi hành vi thực tế khác mô tả, ghi nhận mã tham số và liên hệ quản trị hệ thống/cán bộ triển khai.
NhómTham sốÝ nghĩa đối với người dùngGiá trị mặc định/phạm viNguồn ghi nhận
PHARMA_NHAPKHACTVThienThiPhieuHuyHiển thị phiếu đã hủy trên danh sách phiếu Giá trị 0: Không hiển thị; 1: Hiển thị0Danh sách cấu hình của chức năng
suaMaPhieuCho phép sửa mã phiếu: Giá trị 0: Không cho phép mã phiếu; 1: Cho phép sửa mã phiếu0Danh sách cấu hình của chức năng
expandExpand form phụ phí: Giá trị 0: Collapse form phụ phí; 1: Expand form phụ phí0Danh sách cấu hình của chức năng
hienThiTabBoSungHiển thị Tab bổ sung: Giá trị 0: Không hiển thị Tab bổ sung; 1: Hiển thị Tab bổ sung0Danh sách cấu hình của chức năng
PHARMA_NHAPKHONHACCnhapLeCho nhập số lượng lẻ 0: Không sử dụng 1: Sử dụng0Danh sách cấu hình của chức năng
PHARMA_NHAPKHONHACCtachDonGiaLeThêm thuốc vào phiếu xử lý (có thể tách đơn giá lẻ cho thuốc) để đảm bảo thành tiền VAT và số lượng đúng hoá đơn 0: Không sử dụng 1: Sử dụng0Danh sách cấu hình của chức năng
Cấu hình cũKhông ghiDanh sách cấu hình của chức năng
1 : Cho update lại giá nhân dân Còn lại để như mặc định0Danh sách cấu hình của chức năng
Thuốc vật tư nhiều mức giá. - 0: Thuốc chỉ có một mức giá. - 1: Thuốc nhiều mức giá.Không ghiDanh sách cấu hình của chức năng
Cấu hình danh sách các nhóm thuốc vật tư không cần nhập số lô, hạn sử dụng '': Không cấu hình VT,TH: Danh sách các nhóm TVTKhông ghiDanh sách cấu hình của chức năng
Tính tỷ lệ hư hao với những thuốc có tỷ lệ hư hao 0: ko tính 1: tínhKhông ghiDanh sách cấu hình của chức năng
Cấu hình cho phép nhập bao nhiêu số lẻ NCC = 1 : Lấy 1 số lẻ = 2 : Lấy 2 số lẻ = 3 : Lấy 3 số lẻ Còn lại mặc định là 0 số lẻKhông ghiDanh sách cấu hình của chức năng
set giá trị = 1: Nếu đơn giá vat > giá bhyt = > giá dịch vụ = đơn giá vat Nếu đơn giá vat < giá bhyt => giá dịch vụ = giá bhytKhông ghiDanh sách cấu hình của chức năng
Cấu hình mặc định giá bhyt lấy theo giá dm không đổi Giá trị : 1 : Lấy mặc định theo giá BHYT không thay đổi theo giá vat Còn lại lấy như bình thườngKhông ghiDanh sách cấu hình của chức năng
Cấu hình hiển thị tiền số trong form nhập ncc dklan 1: hiển thịKhông ghiDanh sách cấu hình của chức năng
Cho phép người dùng nhập tay mã phiếu nhập NCC và phiếu dự trù kho.0: Không cho phép.1: Cho phép.Không ghiDanh sách cấu hình của chức năng
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 24 mục
LoạiNội dung được ghi nhậnKhi nào xuất hiện/cách xử lý
MSG107InformationLưu thông tin thành công!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG312InformationHủy phiếu thành côngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG313InformationXóa phiếu thành côngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG282WarningThuốc trong phiếu đã được sử dụngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG314WarningMã phiếu không đúngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG284WarningChưa nhập số chứng từTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG285WarningChưa nhập nhà cung cấpTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG286WarningChưa nhập đơn giáTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG287WarningChưa nhập số lôTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG288WarningChưa nhập hạn sử dụngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG289WarningDanh sách thuốc vật tư không được rỗngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG290WarningNgày lập không được lớn hơn ngày hiện tạiTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG291WarningSố lượng không đúngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG315WarningXuất trả thành côngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG293WarningHủy xuất trả thành côngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG297WarningChỉ xóa được thuốc chưa phát sinh nhập xuấtTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG298WarningXoá thuốc thành côngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG294Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Hủy gửi duyệt: - Thực hiện cập nhật trạng thái huỷ gửi duyệt, thành công thì thông báo MSG294 - Trạng thái phiếu sau khi hủy gửi duyệt là Tạo mới
MSG538Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Gửi yêu cầu duyệt phiếu: - Sau khi gửi yêu cầu thành công thì hiển thị thông báo MSG538, thất bại báo MSG1953 - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Chờ duyệt - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công là YC nhập - Ghi log
MSG1947Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Lưu phiếu: Focus vào ô nhà cung cấp - Check trùng số chứng từ, nếu trùng báo MSG1947 2. | Gửi yêu cầu duyệt phiếu: Focus vào ô số chứng từ - Check trùng số chứng từ, nếu trùng báo MSG1947 - Chưa nhập lý do nhập thì cảnh báo MSG1952.
MSG1948Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Thêm thuốc vật tư vào phiếu: Nếu hạn sử dụng trước ngày hiện tại sẽ cảnh báo MSG288 - Nếu số lượng nhập > số lượng thầu báo MSG1948 Nếu cấu hình tachDonGiaLe = 1 Thêm thuốc vào phiếu xử lý đảm bảo thành tiền VAT và số lượng đúng hoá đơn (có thể tách dòng thuốc có đơn giá khác) - Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc.
MSG1952Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Gửi yêu cầu duyệt phiếu: Focus vào ô số chứng từ - Check trùng số chứng từ, nếu trùng báo MSG1947 - Chưa nhập lý do nhập thì cảnh báo MSG1952.
MSG1953Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Gửi yêu cầu duyệt phiếu: - Sau khi gửi yêu cầu thành công thì hiển thị thông báo MSG538, thất bại báo MSG1953 - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Chờ duyệt - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công là YC nhập - Ghi log
MSG2270Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Xóa phiếu: - Trạng thái phiếu sau khi xóa có giá trị là Hủy phiếu - Sau khi hủy xóa thành công thì thông báo MSG313, huỷ phiếu thất bại báo MSG2270
06H011006

Duyệt dự trù, hoàn trả thuốc cho kho khác

22 thao tác1 cấu hình11 thông báo

Phạm vi

Chức năng cho phép các thủ kho nhìn thấy các phiếu dự trù hoặc phiếu hoàn trả từ các kho để duyệt điều chuyển, luân chuyển thuốc giữa các kho với nhau. Chức năng bao gồm các tính năng:
- Hiển thị danh sách phiếu yêu cầu, hoàn trả từ các kho
- Tìm kiếm danh sách phiếu theo kho
- Tìm kiếm danh sách phiếu từ ngày đến ngày
- Tìm kiếm phiếu yêu cầu dự trù hoặc hoàn trả trên lưới hiển thị
- Hiển thị chi tiết thuốc trong phiếu được chọn
- Duyệt phiếu dự trù hoặc phiếu hoàn trả từ kho thiết lập
- Điều chỉnh số lượng dự trù hoặc hoàn trả trong phiếu
- BS nợ thuốc thuốc hết
- Gỡ duyệt các phiếu đã duyệt về trạng thái chờ duyệt và gỡ tồn kho
- Xem phiếu nhập xuất
- In ấn phiếu nhập xuất khi duyệt kho

Vị trí menu

Dược / Duyệt yêu cầu / Duyệt yêu cầu hoàn trả thuốc, vật tư cho kho khác

Phạm vi chứng cứ: Được tổng hợp từ LLD, bản đối chiếu và giao diện chức năng trong các tệp được cung cấp.

Quy trình và thao tác

Chỉ thao tác khi tài khoản được phân quyền. Đọc hết điều kiện kiểm tra, thông báo và kết quả của bước trước khi xác nhận.
  1. Chấp nhận duyệt phiếu
    - Chưa nhập ngày duyệt thì cảnh báo MSG308. Focus vào ô ngày duyệt
    - Ngày duyệt lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG309. Focus vào ô ngày duyệt
    - Ngày duyệt nhỏ hơn ngày lập thì cảnh báo MSG1957. Focus vào ô ngày duyệt
    - Sau khi duyệt thành công thì ẩn nút Chấp nhận.
    - Trạng thái phiếu sau khi duyệt thành công là Đã duyệt
    - Duyệt phiếu thành công hiển thị thông báo MSG311
    - Ghi log
    ---- 07/04/2026 bổ sung ----
    Kiểm tra thêm:
    + Ngày duyệt nằm trong khoảng thời gian chốt tồn báo MSG2138.
    + Kiểm tra thuốc: Nếu thuốc có số lượng duyệt > số lượng tồn kho khả dụng báo MSG1635
    Nếu Ngày duyệt < Ngày nhập lô thuốc vào kho báo MSG2888
    ( Đảm bảo: lấy lô thuốc có số lượng tồn khả dụng > = số lượng duyệt và kiểm tra tồn kho của lô thuốc đó phải được nhập vào kho trước hoặc cùng ngày duyệt)
  2. Từ chối duyệt phiếu
    - Khi từ chối thì hiển thị thông báo MSG310 cho người dùng xác nhận có muốn từ chối hay không.
    - Trạng thái phiếu sau khi Từ chối là Không duyệt
  3. Duyệt
    Mở Tab màn hình Chi tiết duyệt phiếu, hiển thị mặc định các thông tin trong lấy từ phiếu được chọn:
    - Giá trị textbox Nơi lập
    - Giá trị textbox Người lập
    - Giá trị textbox Ngày duyệt
    - Giá trị textbox Lần in
    - Giá trị textbox Mã phiếu
    - Giá trị textbox Kho xuất
    - Giá trị textbox Chiết khấu
    - Giá trị textbox Ghi chú
    - Giá trị textbox Tiền đơn
    - Giá trị textbox Tiền chiết khấu
    - Giá trị textbox Tổng cộng
    - Giá trị textbox Đã Thanh toán
    - Hiển thị danh sách vật tư
    Với Hình thức Id: 2, kiểu 3 Phiếu yêu cầu xuất dự trù (ở màn Duyệt yêu cầu, hoàn trả thuốc vật tư cho kho khác)
    Người dùng có thể cập nhật lại số lượng của ô số lượng duyệt để duyệt phiếu
  4. Tìm kiếm phiếu
    - Tìm kiếm phiếu dựa vào thông tin đầu vào: Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái
    - Sau khi tìm kiếm thì trả về thông tin đầu ra: Số chứng từ, Số phiếu, Loại nhập xuất, Đối tượng nhập xuất, Trạng thái, Ngày nhập xuất, Người duyệt, Ngày duyệt, Tổng tiền
    - nạp lại danh sách phiếu dự trù , hoàn trả của kho hoặc tủ trực theo các thông tin được chọn
  5. Ký số
    Ký số/ ký điện tử phiếu dự trù/hoàn trả nhà thuốc
  6. Hủy ký số
    Hủy ký số/ ký điện tử phiếu dự trù/hoàn trả nhà thuốc
  7. Hủy duyệt phiếu
    - Hiển thị khi trạng thái phiếu là Đã duyệt
    - Trạng thái phiếu sau khi hủy duyệt có giá trị là Chờ duyệt
    - Hủy phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG280
    - Ghi log
  8. Hủy gửi duyệt
    - Hiển thị khi trạng thái phiếu là Chờ duyệt
    - Sau khi hủy gửi trạng thái phiếu là Tạo mới
    - Hủy gửi duyệt thành công sẽ hiển thị thông báo MSG292
    - nút sẽ ẩn sau khi hủy gửi duyệt
    - nạp lại danh sách phiếu, cập nhật trạng thái phiếu
  9. Xem phiếu nhập xuất
    Xem phiếu nhập xuất dự trù/hoàn trả nhà thuốc
  10. Hiển thị giá trị của combobox Tên kho
    - Hiển thị Tên kho vật tư theo phân quyền ở chức năng phòng ban sử dụng kho theo : Loại kcb, loại kê, kho, nhân viên
    - Có thể tìm kiếm kho trên combobox
    - Khi chọn tên kho thì nạp lại danh sách phiếu
  11. Hiển thị giá trị của combobox Loại phiếu
    Hiển thị loại phiếu gồm 3 giá trị: Tất cả, Dự trù, Hoàn trả
  12. Hiển thị giá trị của combobox Hinh thức
    Hiển thị hình thức mặc định: Nhập xuất giữa các kho, Tủ trực
  13. Hiển thị giá trị của combobox Trạng thái
    Hiển thị trạng thái gồm 5 giá trị: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt
  14. chọn chuột trái vào phiếu trên danh sách
    Hiển thị dữ liệu của các textbox ngoài màn hình chính: Nơi lập, Người lập, Ngày lập, Mã phiếu, Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Bệnh nhân, Đã thanh toán, Danh sách thuốc vật tư nhà thuốc
  15. Nhập mã thuốc
    - Hiển thị danh sách thuốc vật tư trong kho xuất
    - Khi chọn thuốc vật tư, tự động nạp các thông tin tên, Nước sản xuất, Hãng sản xuất, ĐVT, SĐK, Gói thầu, Giá bán, Thành tiền, Đơn giá VAT theo thuốc vật tư được chọn
  16. Nhập số lượng
    - Khi nhập số lượng, tự động nạp các thông tin Giá bán, thành tiền, đơn giá, đơn giá VAT
    - Khi không nhập số lượng, hệ thống sẽ cảnh báo MSG291
  17. Thêm thuốc vật tư vào phiếu
    - Kiểm tra số lượng hợp lệ, số lượng phải lớn hơn 0. Nếu số lượng không hợp lệ sẽ cảnh báo MSG291
    - Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc. Focus chuột vào ô mã vật tư
    - Thêm thành công hiển thị các giá trị Tiền đơn, Thuế GTGT, Tổng cộng, Còn lại với công thức: Tổng cộng = Tiền đơn + Thuế GTGT
  18. Gửi yêu cầu lên khoa dược
    - Hiển thị khi phiếu đang ở trạng thái Tạo mới
    - Trạng thái phiếu sau khi gửi yêu cầu là Chờ duyệt
  19. Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược
    - Hiển thị khi phiếu đang ở trạng thái Chờ duyệt
    - Trạng thái phiếu sau khi gửi yêu cầu là Tạo mới
  20. In phiếu
    Hiển thị danh sách các phiếu in:
    - In phiếu lĩnh
    - In phiếu lĩnh thuốc
    - In phiếu lĩnh thuốc ngoại trú
    - In đơn thuốc ngoại trú
    - In phiếu nợ thuốc/vật tư
    - Phiếu xuất thuốc gây nghiện, hướng thần
    - Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện, hướng thần
    - In phiếu nhập
    - In phiếu nhập (chuyển kho)
    - In phiếu nhập (Theo giá đông y)
    - In phiếu nhập YHCT
    - In phiếu nhập kho Máu
    - In phiếu nhập kho nhà thuốc
    - In phiếu nhập kế toán
    - In phiếu dự trù
    - In phiếu xuất
    - In phiếu xuất giữa các kho
    - Giấy thanh toán Dược
    - Giấy thanh toán Vật tư
    - In phiếu xuất GNHT
    - In phiếu xuất hóa chất KHTH
    - In phiếu trả thuốc
    - In phiếu hoàn trả
    - In phiếu XK kiêm vận chuyển nội bộ
    - In phiếu dự trù thuốc
    - In BB kiểm nhập hóa đơn theo giá Đông y
    - In phiếu lĩnh thuốc/vật tư hao phí
    - In phiếu hoàn trả thuốc/vật tư hao phí
    - Phiếu báo hỏng mất DCCC
    - Phiếu lĩnh thuốc/vật tư bổ sung cơ số tủ trực
    - In phiếu hoàn trả cơ số tủ trực
    - In phiếu nhập xuất thuốc từ nhà thuốc
    - In biên bản trả thuốc
    - In phiếu xuất thuốc trả kho chính
    - In phiếu lĩnh hóa chất theo khoa phòng
    - In phiếu lĩnh y dụng cụ theo khoa phòng
    - In phiếu xuất trả NCC
    - In biên bản kiểm nhập thuốc, vật tư, hóa chất hoàn trả
    - In phiếu trả lại kho máu
  21. Expand/Collapse
    - Thực hiện expand/Collapse thông tin phiếu các trường sau: Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Bệnh nhân, Đã thanh toán
  22. chọn đúp chuột trái vào phiếu trên danh sách
    Mở Tab màn hình Chi tiết sửa phiếu, hiển thị mặc định các thông tin trong lấy từ phiếu được chọn:
    - Giá trị textbox Nơi lập
    - Giá trị textbox Người lập
    - Giá trị textbox Ngày duyệt
    - Giá trị textbox Lần in
    - Giá trị textbox Mã phiếu
    - Giá trị textbox Kho xuất
    - Giá trị textbox Chiết khấu
    - Giá trị textbox Ghi chú
    - Giá trị textbox Tiền đơn
    - Giá trị textbox Tiền chiết khấu
    - Giá trị textbox Tổng cộng
    - Giá trị textbox Đã Thanh toán
    - Hiển thị danh sách vật tư
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 48 mục
Trường/nút/tabKiểu hiển thịYêu cầu & mặc địnhHướng dẫn sử dụng
Danh sách phiếu yêu cầuThẻ chức năngNgười dùng chọn → Hiển thị màn hình danh sách phiếu
Tên khoDanh sách chọnBắt buộc · Văn bảnNgười dùng chọn danh sách kho, tủ trực khoa phòng
Từ ngàyChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn thông tin từ ngày muốn thống kê danh sách phiếu dự trù hoàn trả thuốc cho kho khác
dd/MM/yyyy
Đến ngàyChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn thông tin đến ngày muốn thống kê danh sách phiếu dự trù hoàn trả thuốc cho kho khác
dd/MM/yyyy
Loại phiếuDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cảNgười dùng chọn danh sách loại phiếu: Tất cả, Dự trù, Hoàn trả
Hình thứcDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Nhập xuất giữa các khoNgười dùng chọn danh sách hình thức. Mặc định là Nhập xuất giữa các kho
Trạng tháiDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cảHiển thị danh sách trạng thái: Tất cả, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt
Tìm kiếmNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái
Danh sách phiếuThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa lưới danh sách phiếu
Danh sách phiếuTableHiển thị danh sách phiếu dự trù, hoàn trả sau khi nhấn nút tìm kiếm. Các cột bao gồm: - STT - Thao tác (các menu: sửa phiếu; bổ sung; tạo bản sao phiếu; hủy gửi duyệt; hủy duyệt) - Số phiếu - Loại phiếu - Trạng thái - Ngày nhập/ xuất - Ngày duyệt - Người duyệt - Lý do - Tổng tiền - Ghi chú
Nơi lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị nơi lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Người lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tựHiển thị người lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Ngày lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tựHiển thị ngày lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Mã phiếuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị mã phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Expand/CollapseNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống expand/Collapse thông tin phiếu
NgàyÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tựHiển thị ngày chứng từ (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Nguồn nhập xuấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị nguồn nhập xuất (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Lần inÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 3Hiển thị lần in (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Tiền đơnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị tiền đơn (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Phiếu yêu cầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị Phiếu yêu cầu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Chiết khấu (%)Ô nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (5,2)Hiển thị % chiết khấu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Tiền chiết khấuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị tiền chiết khấu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Ghi chúÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựHiển thị ghi chú (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Tổng cộngÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị tổng tiền (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Đã thanh toánÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị số tiền đã thanh toán (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Bệnh nhânÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bảnHiển thị tên bệnh nhân (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Ký sốNút chức năngNgười dùng chọn → hiển thị pop up đăng nhập CA ký số
Hủy ký sốNút chức năngNgười dùng chọn → hiển thị pop up đăng nhập CA hủy ký số
Hủy duyệtNút chức năngNgười dùng chọn → hủy duyệt phiếu dự trù/hoàn trả
Hủy gửi duyệtNút chức năngNgười dùng chọn → hủy gửi yêu cầu lên khoa dược
Xem phiếu nhập xuấtNút chức năngNgười dùng chọn → Xem phiếu nhập xuất dự trù/hoàn trả
Danh sách thuốcTableHiển thị danh sách thuốc trong phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Duyệt phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Hiển thị màn hình duyệt dự trù/hoàn trả Nếu người dùng chưa Chấp nhận hoặc Từ chối nhưng nhấn dấu X để đóng biểu mẫu thì hiện xác nhận MSG1693
Kho lậpÔ nhậpBắt buộc · Văn bảnHiển thị kho lập
Người lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tựHiển thị tên người lập phiếu
Ngày duyệtChọn ngàyBắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn ngày duyệt phiếu
dd/MM/yyyy
Mã phiếuÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị mã phiếu
Kho xuấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bảnHiển thị kho xuất thuốc
Chiết khấuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3)Hiển thị % chiết khấu
Ghi chúÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựNgười dùng nhập ghi chú phiếu
Tiền đơnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị tiền đơn
Tiền chiết khấuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị tiền chiết khấu
Tổng cộngÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị tổng tiền
Đã Thanh toánÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị đã thanh toán
Danh sách thuốcTableHiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Hàm lượng, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, SL khả dụng, SL duyệt, Đơn giá, Thành tiền, Số lô, HSD - ô Số lượng duyệt enable cho nhập nếu suaSLDuyet = 1
Chấp nhậnNút chức năngNgười dùng chọn → Chấp nhận duyệt phiếu
Từ chốiNút chức năngNgười dùng chọn → Từ chối duyệt phiếu
In phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống hiển thị danh sách các phiếu in
Cấu hình và tham số liên quan 1 mục
Lưu ý: người dùng cuối không tự thay đổi tham số. Khi hành vi thực tế khác mô tả, ghi nhận mã tham số và liên hệ quản trị hệ thống/cán bộ triển khai.
NhómTham sốÝ nghĩa đối với người dùngGiá trị mặc định/phạm viNguồn ghi nhận
PHARMA_DUYETYCHOANTRAsuaSLDuyetCho phép sửa số lượng được duyệt ( enalble ô số lượng được duyệt) 0: Không sử dụng 1: Sử dụng0Danh sách cấu hình của chức năng
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 11 mục
LoạiNội dung được ghi nhậnKhi nào xuất hiện/cách xử lý
MSG280InformationHủy duyệt phiếu thành côngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG292InformationHủy gửi duyệt thành côngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG308WarningNgày duyệt không hợp lệTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG309WarningNgày duyệt không được lớn hơn ngày hiện tạiTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG310InformationXác nhận từ chối duyệt phiếuTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG311InformationDuyệt phiếu thành côngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG291WarningSố lượng không đúngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG2888WarningThuốc: {0} Không đủ số lượng tồn kho khả dụng!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG1635Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Chấp nhận duyệt phiếu: Nếu thuốc có số lượng duyệt > số lượng tồn kho khả dụng báo MSG1635 Nếu Ngày duyệt < Ngày nhập lô thuốc vào kho báo MSG2888 ( Đảm bảo: lấy lô thuốc có số lượng tồn khả dụng > = số lượng duyệt và kiểm tra tồn kho của lô thuốc đó phải được nhập vào kho trước hoặc cùng ngày duyệt)
MSG1957Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Chấp nhận duyệt phiếu: Focus vào ô ngày duyệt - Ngày duyệt nhỏ hơn ngày lập thì cảnh báo MSG1957.
MSG2138Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Chấp nhận duyệt phiếu: + Ngày duyệt nằm trong khoảng thời gian chốt tồn báo MSG2138.
07H011007

Duyệt yêu cầu điều chỉnh kho thuốc, vật tư

14 thao tác5 cấu hình10 thông báo

Phạm vi

Chức năng cho phép quản lý kho dược, thủ kho được phân công quản lý duyệt phiếu nhập hoặc phiếu xuất tương ứng để tăng tồn hoặc giảm tồn kho theo lý do nhập ở các chức năng: xuất khác, xuất hủy, nhập khác, nhập hủy, nhập bù, xuất thừa... Chức năng bao gồm các tính năng sau:
- Hiển thị danh sách các phiếu yêu cầu xuất khác, xuất huỷ, nhập khác, nhập huỷ, xuất kiểm kê, nhập kiểm kê trên lưới nhập
- Tìm kiếm phiếu yêu cầu theo kho
- Tìm kiếm yêu cầu từ ngày đến ngày
- Tìm kiếm phiếu yêu cầu trên lưới nhập
- Hiển thị chi tiết thông tin thuốc trên lưới nhập
- Tìm kiếm thông tin thuốc chi tiết trên lứoi nhập
- Duyệt phiếu theo nghiệp vụ yêu cầu
- In phiếu xuất kho
- Xuất excel danh sách phiếu
- Xuất excel danh sách thuốc theo phiếu
- Xem chi tiết các đầu mục trong phiếu nhập/ xuất
- Gỡ duyệt phiếu trả về trạng thài chờ nhập

Vị trí menu

Dược / Duyệt yêu cầu /Duyệt yêu cầu điều chỉnh kho thuốc, vật tư

Phạm vi chứng cứ: Được tổng hợp từ LLD, bản đối chiếu và giao diện chức năng trong các tệp được cung cấp.

Quy trình và thao tác

Chỉ thao tác khi tài khoản được phân quyền. Đọc hết điều kiện kiểm tra, thông báo và kết quả của bước trước khi xác nhận.
  1. Chấp nhận duyệt phiếu
    - Chưa nhập ngày duyệt thì cảnh báo MSG308. Focus vào ô ngày duyệt
    - Ngày duyệt lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG309. Focus vào ô ngày duyệt
    - Ngày duyệt nhỏ hơn ngày lập thì cảnh báo MSG1957. Focus vào ô ngày duyệt
    - Thực hiện duyệt phiếu theo số lượng duyệt trên phiếu
    - Sau khi duyệt thành công thì ẩn nút Chấp nhận.
    - Trạng thái phiếu sau khi duyệt thành công là Đã duyệt
    - Duyệt phiếu thành công hiển thị thông báo MSG311
    - Ghi log
    ---- 09/04/2026 bổ sung ----
    Kiểm tra thêm:
    + Ngày duyệt nằm trong khoảng thời gian chốt tồn báo MSG2138.
    + Kiểm tra thuốc: Nếu thuốc có số lượng duyệt > số lượng tồn kho khả dụng báo MSG1635
    Nếu Ngày duyệt < Ngày nhập lô thuốc vào kho báo MSG2888
    ( Đảm bảo: lấy lô thuốc có số lượng tồn khả dụng > = số lượng duyệt và kiểm tra tồn kho của lô thuốc đó phải được nhập vào kho trước hoặc cùng ngày duyệt)
  2. Từ chối duyệt phiếu
    - Khi từ chối thì hiển thị thông báo MSG310 cho người dùng xác nhận có muốn từ chối hay không.
    - Trạng thái phiếu sau khi Từ chối là Không duyệt
  3. Duyệt phiếu
    Mở Tab màn hình Chi tiết duyệt phiếu, hiển thị mặc định các thông tin lấy từ phiếu được chọn:
    - Giá trị textbox Nơi lập
    - Giá trị textbox Người lập
    - Giá trị textbox Ngày duyệt
    - Giá trị textbox Lần in
    - Giá trị textbox Số chứng từ
    - Giá trị textbox Ngày chứng từ
    - Giá trị textbox Mã phiếu
    - Giá trị textbox Nhà cung cấp
    - Giá trị textbox Chiết khấu
    - Giá trị textbox Ghi chú
    - Giá trị textbox Tiền đơn
    - Giá trị textbox Tiền chiết khấu
    - Giá trị textbox Tổng cộng
    - Giá trị textbox Đã Thanh toán
    - Hiển thị danh sách vật tư
    Với Hình thức Id: 8, kiểu 2 phiếu yêu cầu nhập khác (ở màn Duyệt yêu cầu điều chỉnh kho thuốc vật tư) và
    Hình thức Id: 5 phiếu nhập Bù kho (ở màn Duyệt yêu cầu điều chỉnh kho thuốc vật tư)
    Người dùng có thể cập nhật lại số lượng của ô số lượng duyệt để duyệt phiếu
  4. Tìm kiếm phiếu
    - Tìm kiếm phiếu dựa vào thông tin đầu vào: Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái
    - Sau khi tìm kiếm thì trả về thông tin đầu ra: Số chứng từ, Số phiếu, Loại phiếu, Trạng thái, Ngày nhập xuất, Ngày duyệt, Người duyệt, Lý do, Tổng tiền, Ghi chú
    - nạp lại danh sách phiếu
    - Kiểm tra cấu hình hienThiPhieuHuy
  5. Ký số
    Ký số/ ký điện tử phiếu dự trù/hoàn trả vật tư tiêu hao
  6. Hủy ký số
    Hủy ký số/ ký điện tử phiếu dự trù/hoàn trả vật tư tiêu hao
  7. Hủy duyệt phiếu
    - Hiển thị khi trạng thái phiếu là Đã duyệt
    - Trạng thái phiếu sau khi hủy duyệt có giá trị là Chờ duyệt
    - Hủy phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG280
    - Ghi log
  8. Hủy gửi duyệt
    - Hiển thị khi trạng thái phiếu là Chờ duyệt
    - Sau khi hủy gửi trạng thái phiếu là Tạo mới
    - Hủy gửi duyệt thành công sẽ hiển thị thông báo MSG294
    - nút sẽ ẩn sau khi hủy gửi duyệt
    - nạp lại danh sách phiếu, cập nhật trạng thái phiếu
  9. Hiển thị giá trị của combobox Tên kho
    - Hiển thị Tên kho vật tư theo phân quyền ở chức năng Phòng ban sử dụng kho (/his/danhmuc/phong-su-dung-kho-vtu) , hiển thị các kho có: Loại KCB : Dược, Loại kê: Duyệt yêu cầu điều chỉnh kho thuốc, vật tư, Nhân viên : là tài khoản nhân viên đăng nhập vào chức năng
    - Có thể tìm kiếm kho trên combobox
    - Khi chọn tên kho thì nạp lại danh sách phiếu
  10. Hiển thị giá trị của combobox Loại phiếu
    Hiển thị loại phiếu gồm 3 giá trị: Tất cả, Nhập kho, Xuất kho
  11. Hiển thị giá trị của combobox Hinh thức
    Hiển thị hình thức mặc định: Tất cả
  12. Hiển thị giá trị của combobox Trạng thái
    Hiển thị trạng thái gồm 4 giá trị: Tất cả, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt
  13. chọn chuột trái vào phiếu trên danh sách
    Hiển thị dữ liệu của các textbox ngoài màn hình chính: Nơi lập, Người lập, Ngày lập, Mã phiếu, Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Đã thanh toán, Danh sách thuốc vật tư
  14. Expand/Collapse
    - Thực hiện expand/Collapse thông tin phiếu các trường sau: Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Đã thanh toán
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 49 mục
Trường/nút/tabKiểu hiển thịYêu cầu & mặc địnhHướng dẫn sử dụng
3. Màn hình Duyệt phiếu
Danh sách phiếu yêu cầuThẻ chức năngNgười dùng chọn → Hiển thị màn hình danh sách phiếu
Tên khoDanh sách chọnBắt buộc · Văn bảnNgười dùng chọn danh sách kho, tủ trực khoa phòng
Từ ngày - Đến ngàyChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn thông tin từ ngày đến ngày muốn thống kê danh sách phiếu yêu cầu điều chỉnh kho thuốc
dd/MM/yyyy
Loại phiếuDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cảNgười dùng chọn danh sách loại phiếu: Tất cả, Nhập kho, Xuất kho
Hình thứcDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cảNgười dùng chọn danh sách hình thức. Có các hình thức: Bù kho, xuất thiếu, xuất hủy, Nhập khác xuất khác. Mặc định là Tất cả.
Trạng tháiDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cảHiển thị danh sách trạng thái: Tất cả, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt
Tìm kiếmNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin Tên kho, Từ ngày Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái
Danh sách phiếuThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa lưới danh sách phiếu và nút sao chép phiếu
Danh sách phiếuTableHiển thị danh sách phiếu yêu cầu điều chỉnh kho thuốc sau khi nhấn nút tìm kiếm
Nơi lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị nơi lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Người lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tựHiển thị người lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Ngày lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tựHiển thị ngày lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Mã phiếuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị mã phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Expand/CollapseNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống expand/Collapse thông tin phiếu
Số chứng từÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị số chứng từ (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
NgàyÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tựHiển thị ngày chứng từ (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Nguồn nhập xuấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị nguồn nhập xuất (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Tiền đơnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị tiền đơn (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Phiếu yêu cầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị Phiếu yêu cầu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Chiết khấu (%)Ô nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (5,2)Hiển thị % chiết khấu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Tiền chiết khấuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị tiền chiết khấu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Ghi chúÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựHiển thị ghi chú (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Tổng cộngÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị tổng tiền (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Đã thanh toánÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị số tiền đã thanh toán (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Bệnh nhânÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bảnHiển thị tên bệnh nhân (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Xem và Ký sốNút chức năngNgười dùng chọn → hiển thị pop up đăng nhập CA ký số
Thao tác
Hủy duyệtNút chức năngMặc định: DisableChỉ Enable khi người dùng chọn vào phiếu trạng thái đã duyệt và cấu hình huyDuyet = 1 Người dùng chọn → hủy duyệt phiếu vật tư
Hủy gửi duyệtNút chức năngNgười dùng chọn → hủy gửi yêu cầu lên khoa dược
Danh sách thuốc vật tưTableHiển thị danh sách thuốc trong phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Duyệt phiếuNút chức năngMặc định: DisableChỉ Enable khi người dùng chọn vào phiếu có trạng thái chờ duyệt Người dùng chọn → Hiển thị màn hình duyệt yêu cầu điều chỉnh kho thuốc vật tư
Duyệt phiếuThẻ chức năngMặc định: DisableNếu người dùng chưa nhấn Chấp nhận hoặc từ chối nhưng nhấn dấu X để đóng biểu mẫu thì hiện xác nhận MSG1693
Nơi lậpÔ nhậpBắt buộc · Văn bảnHiển thị kho lập
Người lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tựHiển thị tên người lập phiếu
Ngày duyệtChọn ngàyBắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn ngày duyệt phiếu
dd/MM/yyyy
Phiếu yêu cầuÔ nhậpBắt buộc · Số · Giới hạn 3Hiển thị số lần in phiếu
Số chứng từÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị số chứng từ
Ngày chứng từChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyyHiển thị ngày chứng từ
dd/MM/yyyy
Mã phiếuÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị mã phiếu
Chiết khấuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3)Hiển thị % chiết khấu
Ghi chúÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựNgười dùng nhập ghi chú phiếu
Nhà cung cấpÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị tên nhà cung cấp của phiếu nhập, phiếu xuất thì để trống
Tiền đơnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị tiền đơn
Tiền chiết khấuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị tiền chiết khấu
Tổng cộngÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị tổng tiền
Đã Thanh toánÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị đã thanh toán
Danh sách vật tưTableHiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã vật tư, Tên vật tư, Hoạt chất (Biệt dược), Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT Người dùng có thể nhập lại ô số lượng duyệt để duyệt phiếu
Chấp nhậnNút chức năngNgười dùng chọn → Chấp nhận duyệt phiếu
Từ chốiNút chức năngNgười dùng chọn → Từ chối duyệt phiếu
In phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống hiển thị danh sách các phiếu in theo cấu hình giao diện, mã cấu hình cha MH_DUYETYCDIEUCHINHKHO - In phiếu lĩnh : ẩn hiện theo cấu hình phieuLinh - In phiếu lĩnh thuốc : ẩn hiện theo cấu hình phieuLinhThuoc - In phiếu lĩnh thuốc ngoại trú: ẩn hiện theo cấu hình phieuLinhThuocNgTru - In đơn thuốc ngoại trú: ẩn hiện theo cấu hình donThuocNgtru - In phiếu nợ thuốc/vật tư: phieuNo - Phiếu xuất thuốc gây nghiện, hướng thần: xuatGNHT - Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện, hướng thần: linhGNHT - In phiếu nhập: phieuNhap - In phiếu nhập (chuyển kho): phieuNhapChuyen - In phiếu nhập (Theo giá đông y): phieuNhapDongY - In phiếu nhập YHCT: phieuNhapYHCT - In phiếu nhập kho Máu: phieuNhapMau - In phiếu nhập kho nhà thuốc: nhapNhaThuoc - In phiếu nhập kế toán: nhapKeToan - In phiếu dự trù: phieuDuTru - In phiếu xuất: phieuXuat - In phiếu xuất giữa các kho: phieuXuatCacKho - Giấy thanh toán Dược: giayThanhToanDuoc - Giấy thanh toán Vật tư: giayThanhToanVT - In phiếu xuất GNHT: xuatGNHT - In phiếu xuất hóa chất KHTH: xuatHoaChatKHTH - In phiếu trả thuốc: phieuTraThuoc - In phiếu hoàn trả: phieuHoanTra - In phiếu XK kiêm vận chuyển nội bộ: phieuXKVanChuyenNoiBo - In phiếu dự trù thuốc: phieuDuTruThuoc - In BB kiểm nhập hóa đơn theo giá Đông y: BBKNDongY - In phiếu lĩnh thuốc/vật tư hao phí: phieuLinhHaoPhi - In phiếu hoàn trả thuốc/vật tư hao phí: phieuHTHaoPhi - Phiếu báo hỏng mất DCCC: baoHongMatDCCC - Phiếu lĩnh thuốc/vật tư bổ sung cơ số tủ trực: bsCoSoTuTruc - In phiếu hoàn trả cơ số tủ trực: hoanTraCSTuTruc - In phiếu nhập xuất thuốc từ nhà thuốc: nhapXuatTuNhaThuoc - In biên bản trả thuốc: BBTraThuoc - In phiếu xuất thuốc trả kho chính: phieuXuatThuocTraKhoChinh - In phiếu lĩnh hóa chất theo khoa phòng: linhHCKhoaPhong - In phiếu lĩnh y dụng cụ theo khoa phòng: linhYDCKhoaPhong - In phiếu xuất trả NCC: xuatTraNhaCC - In biên bản kiểm nhập thuốc, vật tư, hóa chất hoàn trả: BBKNhoanTra - In phiếu trả lại kho máu : phieuTraLaiKhoMau
Cấu hình và tham số liên quan 5 mục
Lưu ý: người dùng cuối không tự thay đổi tham số. Khi hành vi thực tế khác mô tả, ghi nhận mã tham số và liên hệ quản trị hệ thống/cán bộ triển khai.
NhómTham sốÝ nghĩa đối với người dùngGiá trị mặc định/phạm viNguồn ghi nhận
PHARMA_DUYET_DIEUCHINHKHOhienThiPhieuHuyHiển thị phiếu đã hủy trên danh sách phiếu Giá trị 0: Không hiển thị; 1: Hiển thịÁp dụng theo CSYTDanh sách cấu hình của chức năng
PHARMA_DUYET_DIEUCHINHKHOhuyDuyetEnable button Huỷ duyệt trên màn hình danh sách phiếu cho phiếu có trạng thái đã duyệt Giá trị 0: Disable ; 1: EnableÁp dụng theo CSYTDanh sách cấu hình của chức năng
PHARMA_DUYET_DIEUCHINHKHOsuaSLDuyetCho phép sửa số lượng được duyệt ( enalble ô số lượng được duyệt) 0: Không sử dụng 1: Sử dụngÁp dụng theo CSYTDanh sách cấu hình của chức năng
DS cấu hình cũKhông ghiDanh sách cấu hình của chức năng
Quy định các loại thuốc vật tư cần cảnh báo khi duyệt đơn thuốc ngoại trú, các loại thuốc vật tư cách nhau bởi dấu phẩy: - -1: Không cảnh báo - 0,1,2,3,..: DS các loại thuốc vật tư cần cảnh báo - 6,7: Cảnh báo thuốc gây nghiện, hướng thầnKhông ghiDanh sách cấu hình của chức năng
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 10 mục
LoạiNội dung được ghi nhậnKhi nào xuất hiện/cách xử lý
MSG280InformationHủy duyệt thành côngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG294InformationHủy gửi duyệt thành côngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG308WarningNgày duyệt không hợp lệTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG309WarningNgày duyệt không được lớn hơn ngày hiện tạiTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG310InformationXác nhận từ chối duyệt phiếuTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG311InformationDuyệt phiếu thành côngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG1635Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Chấp nhận duyệt phiếu: Nếu thuốc có số lượng duyệt > số lượng tồn kho khả dụng báo MSG1635 Nếu Ngày duyệt < Ngày nhập lô thuốc vào kho báo MSG2888 ( Đảm bảo: lấy lô thuốc có số lượng tồn khả dụng > = số lượng duyệt và kiểm tra tồn kho của lô thuốc đó phải được nhập vào kho trước hoặc cùng ngày duyệt)
MSG1957Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Chấp nhận duyệt phiếu: Focus vào ô ngày duyệt - Ngày duyệt nhỏ hơn ngày lập thì cảnh báo MSG1957.
MSG2138Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Chấp nhận duyệt phiếu: + Ngày duyệt nằm trong khoảng thời gian chốt tồn báo MSG2138.
MSG2888Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Chấp nhận duyệt phiếu: Nếu thuốc có số lượng duyệt > số lượng tồn kho khả dụng báo MSG1635 Nếu Ngày duyệt < Ngày nhập lô thuốc vào kho báo MSG2888 ( Đảm bảo: lấy lô thuốc có số lượng tồn khả dụng > = số lượng duyệt và kiểm tra tồn kho của lô thuốc đó phải được nhập vào kho trước hoặc cùng ngày duyệt)
08H011008

Duyệt yêu cầu, hoàn trả thuốc, vật tư bệnh nhân

18 thao tác8 cấu hình7 thông báo

Phạm vi

Chức năng cho phép thủ kho ngoại trú duyệt đơn thuốc của bệnh nhân khám bệnh hoặc điều trị ngoại trú theo xử trí cấp toa cho về của bác sĩ. Chức năng gồm các tính năng sau:
- Hiển thị danh sách đơn thuốc của bệnh nhân
- Hiển thị danh sách trên LCD phát thuốc
- Gọi bệnh nhân để phát thuốc
- Gọi lại bệnh nhân để phát thuốc
- Tìm kiếm đơn thuốc theo kho
- Tìm kiếm đơn theo từ ngày đến ngày
- Tìm kiếm phiếu trên lưới hiển thị
- Hiển thị chi tiết thuốc trong đơn khi chọn đơn
- Tìm kiếm thuốc trong đơn chi tiết
- Duyệt đơn
- Gỡ duyệt đơn
- Xem phiếu nhập xuất
- Xem đơn thuốc/ vật tư
- Xuất excel danh sách đơn
- Xuất excel danh sách thuốc trong đơn

Vị trí menu

Dược / Duyệt yêu cầu / Duyệt yêu cầu, hoàn trả thuốc, vật tư bệnh nhân

Phạm vi chứng cứ: Được tổng hợp từ LLD, bản đối chiếu và giao diện chức năng trong các tệp được cung cấp.

Quy trình và thao tác

Chỉ thao tác khi tài khoản được phân quyền. Đọc hết điều kiện kiểm tra, thông báo và kết quả của bước trước khi xác nhận.
  1. Hiển thị danh sách phiếu lĩnh
    Hiển thị danh sách phiếu lĩnh và các thông tin được chọn:
    - Kho : thuốc kê từ kho
    - Khoảng ngày: Ngày lập phiếu lĩnh trong khoảng từ ngày đến ngày
    - Loại phiếu
    - Hình thức
    - Trạng thái
    Danh sách gồm các cột:
    STT
    Số phiếu lĩnh
    Người duyệt
    Khoa
    Kho
    Loại phiếu
    Trạng thái
    Người tạo
    Ngày tạo
    Ngày duyệt
  2. Hiển thị giá trị của combobox Tên kho
    - Hiển thị Tên kho vật tư theo phân quyền người dùng cấu hình ở danh mục phòng ban sử dụng kho vật tư theo:
    + Loại KCB : Dược
    + Loại kê: Duyệt phiếu yêu cầu, hoàn trả thuốc bệnh nhân nội trú
    + Kho: kho được phân quyền
    + Nhân viên: tài khoản đang đăng nhập
    - Có thể tìm kiếm kho trên combobox
    - Khi chọn tên kho thì nạp lại danh sách phiếu
    - Mặc định: Tất cả, hiển thị tất cả các phiếu từ các kho được phân quyền
  3. Hiển thị chi tiết phiếu
    Hiển thị chi tiết thông tin phiếu và chi tiết thuốc lên biểu mẫu Chi tiết phiếu
  4. Ký số
    Ký số/ ký điện tử phiếu dự trù/hoàn trả nội trú
  5. Hủy ký số
    Hủy ký số/ ký điện tử phiếu dự trù/hoàn trả nội trú
  6. Expand/Collapse
    - Thực hiện expand/Collapse thông tin phiếu các trường sau: Số phiếu lĩnh, Người duyệt, Ngày duyệt, Tổng tiền, Ghi chú
  7. Hủy duyệt phiếu
    - Hiển thị xác nhận MSG2396 , nếu đồng ý thực hiện gỡ duyệt
    - Hiển thị khi trạng thái phiếu là Đã duyệt
    - Trạng thái phiếu sau khi hủy duyệt có giá trị là Chờ duyệt
    - Hủy phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG927, , thất bại báo MSG814
  8. Hiển thị danh sách thuốc vật tư trong phiếu
    Hiển thị danh sách thuốc vật tư trong phiếu, gồm các cột:
    STT
    Mã Thuốc
    Tên thuốc
    Hoạt chất
    Hàm lượng
    Đơn vị
    Số lượng
    SL duyệt
    Đơn giá
    Thành tiền
    Số lô
    HSD
  9. Duyệt phiếu
    Mở Tab màn hình Chi tiết duyệt phiếu, hiển thị mặc định các thông tin lấy từ phiếu được chọn:
    Khoa lập
    Ngày lập
    Số phiếu lĩnh
    Người lập
    Người duyệt: hiển thị Mã nhân viên - Tên nhân viên đang đăng nhập
    Ngày duyệt: hiển thị ngày hiện tại
    Tổng tiền
    và hiển thị danh sách thuốc vật tư của phiếu.
  10. Chấp nhận duyệt phiếu
    1. Kiểm tra :
    - Ngày duyệt lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG186. Focus vào ô ngày duyệt
    2. Thực hiện duyệt phiếu (duc47t001_duyet_phieu)
    - Sau khi duyệt thành công thì Vô hiệu hóa nút Chấp nhận và nút Từ chối
    - Trạng thái phiếu sau khi duyệt thành công là Đã duyệt
    - Duyệt phiếu thành công hiển thị thông báo MSG311, thất bại báo MSG814
  11. Từ chối duyệt phiếu
    - Khi từ chối thì hiển thị thông báo MSG2395 cho người dùng xác nhận có muốn từ chối hay không.
    - Trạng thái phiếu sau khi Từ chối là Không duyệt
    - Từ chối thành công báo MSG1932 thất bại báo MSG814
  12. Mở Tab Đơn thuốc, vật tư
    Mở Tab Đơn thuốc, vật tư, hiển thị mặc định các thông tin lấy từ phiếu được chọn:
    Hiển thị Tab xem theo đơn
    Hiển thị danh sách đơn thuốc
  13. Hiển thị danh sách đơn thuốc theo phiếu
    Hiển thị danh sách đơn thuốc của phiếu, gồm các cột:
    STT
    Mã phiếu TVT
    Tên bệnh nhân
    Ngày kê
    Ngày sử dụng
    Khoa
    Chẩn đoán
    Chấn đoán kèm theo
    Phòng
  14. Hiển thị chi tiết thuốc vật tư theo đơn
    Hiển thị danh sách thuốc, vật tư theo đơn được chọn ở lưới Danh sách đơn thuốc, vật tư:
    STT
    Mã thuốc
    Tên thuốc
    Hoạt chất
    Hàm lượng
    Đơn vị
    Số lượng
    Ngày dùng
    Đường dùng
    Đối tượng sử dụng
    Hướng dẫn sử dụng
  15. Hiển thị màn hình Tab Xem theo thuốc vật tư
    Người dùng chọn → Hiển thị Tab màn hình xem theo thuốc, vật tư. nạp danh sách thuốc vật tư của phiếu EV016.
  16. Hiển thị danh sách thuốc vật tư của phiếu
    Hiển thị danh sách thuốc vật tư trong phiếu:
    STT
    Mã thuốc
    Tên thuốc
    Hoạt chất
    Hàm lượng
    Đơn vị
    Số lượng
    Ngày dùng
    Đường dùng
    Đối tượng sử dụng
    Hướng dẫn sử dụng
  17. Hiển thị danh sách đơn theo thuốc vật tư được chọn
    Hiển thị danh sách đơn theo thuốc vật tư được chọn:
    STT
    Mã phiếu TVT
    Tên bệnh nhân
    Ngày kê
    Ngày sử dụng
    Khoa
    Chẩn đoán
    Chấn đoán kèm theo
    Phòng
  18. In phiếu
    Hiển thị danh sách các phiếu in theo cấu hình giao diện mã màn hình cha PHARMA_DUYETLINHNOITRU:
    - In phiếu lĩnh: cấu hình ẩn hiện theo mã inPhieuLinh
    - In phiếu lĩnh thuốc: cấu hình ẩn hiện theo mã inPhieuLinhThuoc
    - Phiếu xuất thuốc gây nghiện, hướng thần: cấu hình ẩn hiện theo mã phieuXuatGNHT
    - Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện, hướng thần: cấu hình ẩn hiện theo mã phieuLinhGNHT
    - In phiếu dự trù: cấu hình ẩn hiện theo mã inPhieuDuTru
    - In phiếu xuất: cấu hình ẩn hiện theo mã inPhieuXuat
    - In phiếu trả thuốc: cấu hình ẩn hiện theo mã inPhieuTraThuoc
    - In phiếu hoàn trả: cấu hình ẩn hiện theo mã inPhieuHT
    - In phiếu dự trù thuốc: cấu hình ẩn hiện theo mã inPhieuDuTruThuoc
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 45 mục
Trường/nút/tabKiểu hiển thịYêu cầu & mặc địnhHướng dẫn sử dụng
3. Màn hình Duyệt phiếuĐịnh dạng: 4. Đơn thuốc xem theo đơn
Danh sách phiếu yêu cầuThẻ chức năngNgười dùng chọn → Hiển thị màn hình danh sách phiếu
Tên khoDanh sách chọnBắt buộc · Văn bản · Mặc định: Hiển thị kho đầu tiên danh sách kho được phân quyềnNgười dùng chọn danh sách kho, tủ trực khoa phòng
Từ ngàyChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn thông tin từ ngày muốn xem danh sách phiếu lĩnh thuốc vật tư nội trú
dd/MM/yyyy
Đến ngàyChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn thông tin đến ngày muốn xem danh sách phiếu lĩnh thuốc vật tư nội trú
dd/MM/yyyy
Loại phiếuDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cảNgười dùng chọn danh sách loại phiếu: Tất cả, Dự trù, Hoàn trả
Hình thứcDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Phiếu lĩnh thuốc nội trúNgười dùng chọn danh sách hình thức. Mặc định là Phiếu lĩnh thuốc nội trú
Trạng tháiDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Chờ duyệtHiển thị danh sách trạng thái: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt
Tìm kiếmNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái nạp lại danh sách phiếu theo kết quả tìm kiếm
Danh sách phiếuThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa lưới danh sách phiếu và nút sao chép phiếu
Danh sách phiếuTable1. Hiển thị danh sách phiếu lĩnh nội trú sau khi nhấn nút tìm kiếm 2. Khi người dùng chọn vào 1 phiếu trên danh sách, hiển thị chi tiết thông tin phiếu và chi tiết thuốc lên biểu mẫu Chi tiết phiếu ( EV003)
Kho lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị nơi lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) : hiển thị Kho lập phiếu
Khoa lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị nơi lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) : hiển thị Khoa lập phiếu
Người lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tựHiển thị người lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Ngày lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tựHiển thị ngày lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Số phiếu lĩnhÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị số phiếu lĩnh (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Expand/CollapseNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống expand/Collapse thông tin phiếu
Người duyệtÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tựHiển thị người duyệt phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách). Phiếu chưa duyệt để trống
Ngày duyệtÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tựHiển thị ngày duyệt phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách). Phiếu chưa duyệt để trống
Ghi chúÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựHiển thị ghi chú đã nhập khi duyệt phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Tổng tiềnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị tổng tiền (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Ký sốNút chức năngNgười dùng chọn → hiển thị pop up đăng nhập CA ký số
Hủy ký sốNút chức năngNgười dùng chọn → hiển thị pop up đăng nhập CA hủy ký số
Hủy duyệtNút chức năngNgười dùng chọn → hủy duyệt phiếu lĩnh nội trú
Danh sách thuốc vật tưTableHiển thị danh sách thuốc trong phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách), gồm các cột: STT Mã Thuốc Tên thuốc Hoạt chất Hàm lượng Đơn vị Số lượng SL duyệt Đơn giá Thành tiền Số lô HSD
Duyệt phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Hiển thị màn hình duyệt dự trù/hoàn trả nội trú
Duyệt phiếuThẻ chức năngTab duyệt phiếu.
Khoa lậpÔ nhậpBắt buộc · Văn bảnHiển thị khoa lập phiếu
Người lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tựHiển thị tên người lập phiếu
Ngày duyệtChọn ngàyBắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: Disable · Mặc định: Ngày hiện tạiHiển thị mặc định là ngày hiện tại
dd/MM/yyyy
Số phiếu lĩnhÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị số phiếu lĩnh
Ghi chúÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựNgười dùng nhập ghi chú phiếu
Tổng cộngÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị tổng tiền các thuốc trong phiếu
Danh sách vật tưTableHiển thị danh sách thuốc vật tư trong phiếu, gồm các cột: STT Mã Thuốc Tên thuốc Hoạt chất Hàm lượng Đơn vị Số lượng SL khả dụng SL duyệt Đơn giá Thành tiền Số lô HSD
Chấp nhậnNút chức năngNgười dùng chọn → Chấp nhận duyệt phiếu Vô hiệu hóa nút Chấp nhận và từ chối
Từ chốiNút chức năngNgười dùng chọn → Từ chối duyệt phiếu Vô hiệu hóa nút Chấp nhận và từ chối
Đơn thuốc/VTNút chức năngNgười dùng nhấn để mở Tab Đơn thuốc, vật tư
Đơn thuốc, vật tưThẻ chức năngNgười dùng chọn → Hiển thị Tab màn hình đơn thuốc. nạp danh sách đơn thuốc
Xem theo đơnThẻ chức năngNgười dùng chọn Tab → Hiển thị màn hình danh sách đơn thuốc.
Danh sách đơn thuốc, vật tưTableHiển thị danh sách đơn thuốc vật tư của bệnh nhân trong phiếu, gồm các cột: STT Mã phiếu TVT Tên bệnh nhân Ngày kê Ngày sử dụng Khoa Chẩn đoán Chấn đoán kèm theo Phòng Người dùng chọn vào đơn thuốc ở lưới này sẽ nạp danh sách chi tiết thuốc ở lưới Chi tiết thuốc EV014.
Chi tiết thuốc, vật tư theo đơnTableHiển thị danh sách thuốc, vật tư theo đơn được chọn ở lưới Danh sách đơn thuốc, vật tư: STT Mã thuốc Tên thuốc Hoạt chất Hàm lượng Đơn vị Số lượng Ngày dùng Đường dùng Đối tượng sử dụng Hướng dẫn sử dụng
Xem theo thuốc vật tưThẻ chức năngNgười dùng chọn → Hiển thị Tab màn hình xem theo thuốc, vật tư. nạp danh sách thuốc vật tư của phiếu EV016.
Danh sách thuốc, vật tưTableHiển thị danh sách thuốc vật tư trong phiếu: STT Mã thuốc Tên thuốc Hoạt chất Hàm lượng Đơn vị Số lượng Ngày dùng Đường dùng Đối tượng sử dụng Hướng dẫn sử dụng chọn vào 1 thuốc trên lưới sẽ nạp danh sách đơn thuốc có thuốc đó ở Table Danh sách đơn theo thuốc, vật tư EV018.
Danh sách đơn theo thuốc, vật tưTableHiển thị danh sách đơn theo thuốc vật tư được chọn: STT Mã phiếu TVT Tên bệnh nhân Ngày kê Ngày sử dụng Khoa Chẩn đoán Chấn đoán kèm theo Phòng
In phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống hiển thị danh sách các phiếu in
Cấu hình và tham số liên quan 8 mục
Lưu ý: người dùng cuối không tự thay đổi tham số. Khi hành vi thực tế khác mô tả, ghi nhận mã tham số và liên hệ quản trị hệ thống/cán bộ triển khai.
NhómTham sốÝ nghĩa đối với người dùngGiá trị mặc định/phạm viNguồn ghi nhận
Cấu hình cho phép việc duyệt thuốc là chẵn (làm tròn lên) với đơn thuốc bệnh nhân, y lệnh lĩnh thuốc và bổ sung thuốc tủ trực.0: Không duyệt thuốc chẵn.1: Cho phép duyệt thuốc chẵn..1Danh sách cấu hình của chức năng
Quy định các loại thuốc vật tư cần cảnh báo khi duyệt đơn thuốc ngoại trú, các loại thuốc vật tư cách nhau bởi dấu phẩy: - -1: Không cảnh báo - 0,1,2,3,..: DS các loại thuốc vật tư cần cảnh báo - 6,7: Cảnh báo thuốc gây nghiện, hướng thần-1Danh sách cấu hình của chức năng
Không ghiDanh sách cấu hình của chức năng
Không ghiDanh sách cấu hình của chức năng
cấu hình xuất thuốc lẻ kê cho bệnh nhân theo quy trình ký gửi ghi nợ 0: mặc định như cũ 1: theo kiểu mới0Danh sách cấu hình của chức năng
1: chỉ cho phéo kê túi máu có barcode còn hạn dùng 0: ko check barcode hạn dùngKhông ghiDanh sách cấu hình của chức năng
Khi thực hiện điều chuyển kho/dự trù giữa các kho, sau khi duyệt phiếu yêu cầu sẽ tự động tạo phiếu xuất kho, tạo phiếu nhập kho, thuốc được cập nhật trong các kho ngay lập tức: - 0: Không tự động tạo - 1: Tự động tạo1Danh sách cấu hình của chức năng
Tham số được nhắc trong quy trìnhgiaoIn phiếu: Hiển thị danh sách các phiếu in theo cấu hình giao diện mã màn hình cha PHARMA_DUYETLINHNOITRU: - In phiếu lĩnh: cấu hình ẩn hiện theo mã inPhieuLinh - In phiếu lĩnh thuốc: cấu hình ẩn hiện theo mã inPhieuLinhThuoc - Phiếu xuất thuốc gây nghiện, hướng thần: cấu hình ẩn hiện tKhông ghi trong LLDQuy trình thao tác
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 7 mục
LoạiNội dung được ghi nhậnKhi nào xuất hiện/cách xử lý
MSG186Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Chấp nhận duyệt phiếu: - Ngày duyệt lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG186.
MSG311Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Chấp nhận duyệt phiếu: au khi duyệt thành công thì Vô hiệu hóa nút Chấp nhận và nút Từ chối - Trạng thái phiếu sau khi duyệt thành công là Đã duyệt - Duyệt phiếu thành công hiển thị thông báo MSG311, thất bại báo MSG814
MSG814Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Hủy duyệt phiếu: ển thị khi trạng thái phiếu là Đã duyệt - Trạng thái phiếu sau khi hủy duyệt có giá trị là Chờ duyệt - Hủy phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG927, , thất bại báo MSG814 | Chấp nhận duyệt phiếu: ng thì Vô hiệu hóa nút Chấp nhận và nút Từ chối - Trạng thái phiếu sau khi duyệt thành công là Đã duyệt - Duyệt phiếu thành công hiển thị thông báo MSG311, thất bại báo MSG814
MSG927Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Hủy duyệt phiếu: thực hiện gỡ duyệt - Hiển thị khi trạng thái phiếu là Đã duyệt - Trạng thái phiếu sau khi hủy duyệt có giá trị là Chờ duyệt - Hủy phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG927, , thất bại báo MSG814
MSG1932Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Từ chối duyệt phiếu: - Trạng thái phiếu sau khi Từ chối là Không duyệt - Từ chối thành công báo MSG1932 thất bại báo MSG814
MSG2395Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Từ chối duyệt phiếu: - Khi từ chối thì hiển thị thông báo MSG2395 cho người dùng xác nhận có muốn từ chối hay không.
MSG2396Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Hủy duyệt phiếu: - Hiển thị xác nhận MSG2396 , nếu đồng ý thực hiện gỡ duyệt - Hiển thị khi trạng thái phiếu là Đã duyệt - Trạng thái phiếu sau khi hủy duyệt có giá trị là Chờ duyệt - Hủy phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG927, , thất bại báo MSG814
09H011009

Duyệt phát thuốc ngoại trú

18 thao tác10 cấu hình7 thông báo

Phạm vi

Chức năng cho phép các thủ kho đánh dấu đơn thuốc đã được phát cho bệnh nhân. Chức năng bao gồm các tính năng sau:
- Hiển thị danh sách các đơn thuốc của bệnh nhân đã duyệt
- Tìm kiếm danh sách phiếu theo kho
- Tìm kiếm đơn theo từ ngày đến ngày
- Tìm kiếm thông tin đơn trên lưới hiển thị
- Hiển thị thông tin thuốc, vật tư khi chọn đơn chi tiết
- Duyệt phát thuốc
- Gỡ duyệt phát thuốc
- In phiếu xuất kho
- Xuất excel danh sách đơn theo các kho
- Xuất excel danh sách thuốc, vật tư theo đơn

Vị trí menu

Dược / Quản lý dược vật tư/ Duyệt phát thuốc ngoại trú

Phạm vi chứng cứ: Được tổng hợp từ LLD, bản đối chiếu và giao diện chức năng trong các tệp được cung cấp.

Quy trình và thao tác

Chỉ thao tác khi tài khoản được phân quyền. Đọc hết điều kiện kiểm tra, thông báo và kết quả của bước trước khi xác nhận.
  1. Chấp nhận duyệt phiếu
    1/ Bật tab mới hiển thị tên Bệnh nhân ở tab duyệt ở Tab Thông tin Chi tiết phiếu kiểm tra: Khi bấm nút Duyệt phiếu ở tab này sẽ kiểm tra:
    - Nếu chưa chọn phiếu nào báo MSG820
    - Lấy ngày duyệt = ngày hiện tại
    2/ Thực hiện duyệt phiếu được chọn đã duyệt báo MSG1189, lưu lại trạng thái BN ko lấy thuốc nếu BN có check BN không lấy thuốc
    3/ Sau khi duyệt thành công thì ẩn nút Duyệt phát.
    4/ Trạng thái phiếu sau khi duyệt thành công là Đã duyệt
    5/ Duyệt phiếu thành công hiển thị thông báo MSG311
    Khi bấm duyệt phiếu hoặc huỷ duyệt phiếu thành công tự động đóng Tab
    Ghi log
  2. Chi tiết đơn thuốc
    Chuyển sang Tab màn hình Chi tiết đơn thuốc, hiển thị mặc định các thông tin trong lấy từ phiếu được chọn:
    - Giá trị textbox Nơi lập
    - Giá trị textbox Người lập
    - Giá trị textbox Ngày duyệt
    - Giá trị textbox Lần in
    - Giá trị textbox Số chứng từ
    - Giá trị textbox Ngày chứng từ
    - Giá trị textbox Mã phiếu
    - Giá trị textbox Kho xuất
    - Giá trị textbox Chiết khấu
    - Giá trị textbox Ghi chú
    - Giá trị textbox Tiền đơn
    - Giá trị textbox Tiền chiết khấu
    - Giá trị textbox Tổng cộng
    - Giá trị textbox Đã Thanh toán
    - Hiển thị danh sách vật tư
  3. Tìm kiếm phiếu
    - Tìm kiếm phiếu dựa vào thông tin đầu vào: Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái, Tìm theo ( số phiếu hoặc số bệnh án) , ko hiển thị các phiếu có loại kê là bán nhà thuốc và kê từ tủ
    - Từ ngày đến ngày theo ngày chỉ định phiếu
    - Sau khi tìm kiếm thì trả về thông tin đầu ra: Số chứng từ, Số phiếu, Loại nhập xuất, Đối tượng nhập xuất, Trạng thái, Ngày nhập xuất, Người duyệt, Ngày duyệt, Tổng tiền
    - Nếu cấu hình kTraTTVPXuatDuoc = 1 Chỉ hiển thị danh sách các bệnh nhân viện phí đã duyệt kế toán ở thanh toán viện phí. Bệnh nhân BHYT và miễn phí không cần duyệt kế toán và Bảo hiểm, luôn hiển thị lên danh sách.
    - Nếu cấu hình maKhoaXuatDuocBANT != rỗng hiển thị thêm các phiếu thuốc vật tư của BANT theo các mã khoa được cấu hình.
    - nạp lại danh sách phiếu
    - Tự động nạp danh sách phiếu với các lựa chọn mặc định trên biểu mẫu khi mới vào biểu mẫu.
    ---- 3/3/2026----
    Điều chỉnh danh sách phiếu
    Khi bệnh nhân ở trạng thái kết thúc khám rồi mới hiện lên danh sách
    Thêm cấu hình bệnh nhân ko cần kết thúc khám vẫn lên được danh sách
    mã cha PHARMA_DUYETPHATTHUOC
    mã cấu hình koCanKetThucKham :
    0: ko sử dụng (mặc định)
    1: hiển thị luôn cả những bệnh nhân chưa kết thúc khám lên danh sách duyệt phát thuốc
  4. Xem và Ký số
    Ký số/ ký điện tử phiếu thuốc
  5. Hủy duyệt
    1/'Bật tab mới hiển thị tên Bệnh nhân ở ở Tab Thông tin Chi tiết phiếu: Khi bấm nút Hủy duyệt Hiển thị cảnh báo có chắc muốn huỷ MSG1191
    2/ Thực hiện huỷ duyệt cho phiếu được chọn
    3/ Trạng thái phiếu sau khi hủy duyệt có giá trị là Chờ duyệt
    4/ Hủy duyệt phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG280
    Khi bấm duyệt phiếu hoặc huỷ duyệt phiếu thành công tự động đóng Tab
    Ghi log
  6. Xem chi tiết phiếu
    Chuyển sang tab màn hình chi tiết đơn thuốc, hiển thị mặc định các thông tin trong lấy từ phiếu được chọn:
    - Giá trị textbox Nơi lập
    - Giá trị textbox Người lập
    - Giá trị textbox Ngày duyệt
    - Giá trị textbox Lần in
    - Giá trị textbox Số chứng từ
    - Giá trị textbox Ngày chứng từ
    - Giá trị textbox Mã phiếu
    - Giá trị textbox Kho xuất
    - Giá trị textbox Chiết khấu
    - Giá trị textbox Ghi chú
    - Giá trị textbox Tiền đơn
    - Giá trị textbox Tiền chiết khấu
    - Giá trị textbox Tổng cộng
    - Giá trị textbox Đã Thanh toán
    - Hiển thị danh sách vật tư
  7. Hiển thị giá trị của combobox Tên kho
    - Hiển thị Tên kho vật tư theo phân quyền Phòng ban sử dụng kho vật tư theo : Loại KCB = Dược, Loại kê = Bệnh nhân, Nhân viên = nhân viên đang đăng nhập ( chức năng Phòng ban sử dụng kho vật tư). Hiển thị kho đầu tiên lên combobox khi nạp vào biểu mẫu. ( Những trường có giá trị -1 là tất cả,
    vd trường nhân viên = -1 : nhân viên nào cũng được nhìn thấy kho đó )
    - Có thể tìm kiếm kho trên combobox
    - Khi chọn tên kho thì nạp lại danh sách phiếu
    - Hiển thị kho đầu tiên lên combobox khi nạp vào biểu mẫu.
  8. Hiển thị giá trị của combobox Hinh thức
    Hiển thị hình thức mặc định: Đơn thuốc bệnh nhân
  9. Hiển thị giá trị của combobox Trạng thái
    Hiển thị trạng thái gồm 3 giá trị: Tất cả, Chờ duyệt, Đã duyệt
  10. chọn chuột trái vào phiếu trên danh sách
    Hiển thị dữ liệu của các textbox ngoài màn hình chính: Nơi lập, Người lập, Ngày lập, Mã phiếu, Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Bệnh nhân, Đã thanh toán, Danh sách thuốc vật tư
  11. In phiếu
    Nếu chưa chọn phiếu nào báo MSG820
    Hiển thị danh sách các phiếu in:
    - In bảng kê
    - In bảng kê BHYT
    - In bảng kê viện phí
    - In phiếu lĩnh
    - In phiếu lĩnh thuốc
    - In phiếu lĩnh thuốc ngoại trú
    - In đơn thuốc ngoại trú
    - In phiếu nợ thuốc/vật tư
    - Phiếu xuất thuốc gây nghiện, hướng thần
    - Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện, hướng thần
    - In phiếu nhập
    - In phiếu nhập (chuyển kho)
    - In phiếu nhập (Theo giá đông y)
    - In phiếu nhập YHCT
    - In phiếu nhập kho Máu
    - In phiếu nhập kho nhà thuốc
    - In phiếu nhập kế toán
    - In phiếu dự trù
    - In phiếu xuất
    - In phiếu xuất giữa các kho
    - Giấy thanh toán Dược
    - Giấy thanh toán Vật tư
    - In phiếu xuất GNHT
    - In phiếu xuất hóa chất KHTH
    - In phiếu trả thuốc
    - In phiếu hoàn trả
    - In phiếu XK kiêm vận chuyển nội bộ
    - In phiếu dự trù thuốc
    - In BB kiểm nhập hóa đơn theo giá Đông y
    - In phiếu lĩnh thuốc/vật tư hao phí
    - In phiếu hoàn trả thuốc/vật tư hao phí
    - Phiếu báo hỏng mất DCCC
    - Phiếu lĩnh thuốc/vật tư bổ sung cơ số tủ trực
    - In phiếu hoàn trả cơ số tủ trực
    - In phiếu nhập xuất thuốc từ nhà thuốc
    - In biên bản trả thuốc
    - In phiếu xuất thuốc trả kho chính
    - In phiếu lĩnh hóa chất theo khoa phòng
    - In phiếu lĩnh y dụng cụ theo khoa phòng
    - In phiếu xuất trả NCC
    - In biên bản kiểm nhập thuốc, vật tư, hóa chất hoàn trả
    - In phiếu trả lại kho máu
  12. Expand/Collapse
    - Thực hiện expand/Collapse thông tin phiếu các trường sau: Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Bệnh nhân, Đã thanh toán
  13. chọn đúp chuột trái vào phiếu trên danh sách
    Mở Tab màn hình Chi tiết đơn thuốc của bệnh nhân, hiển thị mặc định các thông tin trong lấy từ phiếu được chọn:
    - Giá trị textbox Nơi lập
    - Giá trị textbox Người lập
    - Giá trị textbox Ngày duyệt
    - Giá trị textbox Lần in
    - Giá trị textbox Số chứng từ
    - Giá trị textbox Ngày chứng từ
    - Giá trị textbox Mã phiếu
    - Giá trị textbox Kho xuất
    - Giá trị textbox Chiết khấu
    - Giá trị textbox Ghi chú
    - Giá trị textbox Tiền đơn
    - Giá trị textbox Tiền chiết khấu
    - Giá trị textbox Tổng cộng
    - Giá trị textbox Đã Thanh toán
    - Hiển thị danh sách vật tư
  14. Màn hình LCD
    Hiển thị khi cấu hình goiBN = 1.
    Người dùng chọn thì gọi sang link chức năng khác hiển thị màn hình LCD như hình, gọi Event EV027 để hiển thị thông tin trên màn hình LCD
    Màn hình LCD hiển thị danh sách bệnh nhân trạng thái đã duyệt phát thuốc và chưa gọi, 10 bệnh nhân có thời gian duyệt phát gần nhất
    Hiển thị bệnh nhân vừa nhấn Gọi BN lên màn hình Khách hàng đang phục vụ
    Hiển thị bệnh nhân kế tiếp trên danh sách lên màn hình Khách hàng kế tiếp
  15. Gọi BN
    Hiển thị khi cấu hình goiBN = 1.
    Người dùng chọn thì gọi Event EV028 để gọi bệnh nhân đang được chọn vào phát thuốc, nếu ko chọn bệnh nhân nào báo MSG153
    Nếu chọn vào bệnh nhân chưa duyệt phiếu báo MSG2947
    nạp lại danh sách bệnh nhân trên màn hình LCD, loại bỏ bệnh nhân vừa gọi khỏi danh sách chờ, cho hiển thị bệnh nhân kế tiếp lên đầu danh sách
  16. Hiển thị giá trị của combobox Nhân viên
    Hiển thị danh sách nhân viên theo khoa đang đăng nhập, có giá trị tất cả.
    Người dùng chọn nhân viên
    Có thể gõ tên kho để tìm kiếm
  17. Tìm kiếm lịch sử
    Nhấn tìm kiếm → Hiển thị dữ liệu lịch sử duyệt phát thuốc theo các thông tin được chọn
    Tên kho: Kho duyệt phát thuốc
    Khoảng ngày: là thời gian thao tác (duyệt, hủy duyệt)
    Nhân viên: nhân viên thao tác
  18. Danh sách lịch sử duyệt phát thuốc
    Danh sách lịch sử cập nhật giá thuốc, gồm các cột: STT, Bệnh nhân, Số phiếu, Ngày nhập xuất, Trạng thái, Mã bệnh nhân, Mã bệnh án, Thao tác, Người thực hiện, Ngày thực hiện.
    Người dùng có thể tìm kiếm các lô thuốc trên lưới, trên các ô nhập tìm kiếm
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 50 mục
Trường/nút/tabKiểu hiển thịYêu cầu & mặc địnhHướng dẫn sử dụng
3. Màn hình chi tiết phiếu
Danh sách phiếu yêu cầuThẻ chức năngNgười dùng chọn → Hiển thị màn hình danh sách phiếu
Tên khoDanh sách chọnBắt buộc · Văn bản · Mặc định: Hiển thị kho đầu tiên lên combobox khi load vào form.Người dùng chọn danh sách kho, tủ trực khoa phòng
Khoảng ngàyChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn thông tin từ ngày - đến ngày muốn thống kê danh sách phiếu dự trù hoàn trả thuốc từ nhà thuốc khác
dd/MM/yyyy
Loại phiếuDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Mặc định: YC xuấtNgười dùng chọn danh sách loại phiếu: YC xuất
Hình thứcDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Đơn thuốc bệnh nhânNgười dùng chọn danh sách hình thức. Mặc định là Đơn thuốc bệnh nhân
Trạng tháiDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bảnHiển thị danh sách trạng thái: Chờ duyệt, Đã duyệt
Tìm theoÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bảnNgười dùng nhập số phiếu hoặc mã bệnh án của bệnh nhân cần tìm phiếu
Tìm kiếmNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái, Tìm theo Danh sách phiếu chỉ định có ngày chỉ định nằm trong tuỳ ngày đến ngày Tự động nạp danh sách phiếu với các lựa chọn mặc định trên biểu mẫu khi mới vào biểu mẫu.
Danh sách phiếuThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa lưới danh sách phiếu
Danh sách phiếuTableHiển thị danh sách phiếu xuất sau khi nhấn nút tìm kiếm, gồm các cột: STT Tên bệnh nhân Số phiếu Ngày nhập xuất: Ngày chỉ định phiếu Trạng thái Đơn thuốc: Đơn thuốc bệnh nhân Mã BN Mã Bệnh án Người tạo: người tạo phiếu chỉ định thuốc vật tư Người duyệt: tài khoản duyệt phiếu Ngày duyệt: Ngày duyệt phiếu Ghi chú: nhập ơr biểu mẫu Duyệt phát thuốc Chưa duyệt kế toán: đánh dấu X nếu bệnh nhân chưa duyệt kế toán Khi double chọn vào dòng cần duyệt vì sẽ bật tab mới và tên tiêu đề tab chính là Tên Bệnh nhân
Bệnh nhânÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựHiển thị tên bệnh nhân (Khi chọn vào phiếu trên danh sách): Hiển thị tên Bệnh nhân của phiếu
Nơi lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị nơi lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách): tên khoa chỉ định phiếu thuốc vật tư
Người lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tựHiển thị người lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách): tên người lập phiếu thuốc vật tư
Ngày lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tựHiển thị ngày lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách): Ngày chỉ định phiếu thuốc vật tư
Mã phiếuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị mã phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) : Mã phiếu thuốc vật tư
Expand/CollapseNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống expand/Collapse thông tin phiếu
Tổng cộngÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị tổng tiền (Khi chọn vào phiếu trên danh sách): tổng tiền của phiếu thuốc vật tư
Đã thanh toánÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị số tiền đã thanh toán (Khi chọn vào phiếu trên danh sách): hiện thị số tiền đã thanh toán của phiếu thuốc vật tư
Xem và Ký sốNút chức năngĐịnh dạng: ẨnHiển thị khi cấu hình hienKySo = 1 Người dùng chọn → hiển thị pop up đăng nhập CA ký số
Duyệt phátNút chức năngNếu cấu hình duyetNhanh = 0: Người dùng chọn → Mở tab chi tiết phiếu để duyệt phiếu Nếu cấu hình duyetNhanh = 1: Người dùng chọn → Duyệt phát thuốc cho phiếu
Hủy duyệtNút chức năngNgười dùng chọn → Hủy duyệt phát thuốc
Xem phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Khi chọn vào sẽ bật tab mới và tên tiêu đề tab chính là Tên Bệnh nhân
In phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống hiển thị danh sách các phiếu in
Danh sách thuốcTableHiển thị danh sách thuốc trong phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) bao gồm các cột STT, Mã thuốc, Tên , Hàm lượng, Hoạt chất (Biệt dược), Đơn vị, Số lượng yêu cầu, Số lượng duyệt, Đơn giá, Giá BHYT, Thành tiền, Số lô, Hạn sử dụng, Số lượng khả dụng,Số lượng tồn kho, Nhóm BHXH, Nguời duyệt
Chi tiết đơn thuốcThẻ chức năngNgười dùng chọn → Hiển thị màn hình chi tiết đơn thuốc
Nơi lậpÔ nhậpBắt buộc · Văn bảnHiển thị kho lập
Người lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tựHiển thị tên người lập phiếu
Ngày lậpChọn ngàyBắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyyHiển thị ngày giờ chỉ định phiếu
dd/MM/yyyy
Ngày duyệtChọn ngàyBắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiĐối với phiếu chưa duyệt: Hiển thị ngày giờ hiện tại Đối với phiếu đã duyệt: Hiển thị ngày giờ hiện tạiduyệt phiếu
dd/MM/yyyy
Mã phiếuÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị mã phiếu
Mã BAÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị mã BA của Bệnh nhân
Ghi chúÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựNgười dùng nhập ghi chú phiếu Enable khi phiếu chưa duyệt để người dùng nhập Disable khi phiếu đã duyệt
Tổng cộngÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị tổng tiền
Đã Thanh toánÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị đã thanh toán
Còn lạiÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị số tiền còn lại chưa thanh toán của phiếu chỉ định
Danh sách vật tưTableHiển thị danh sách vật tư trong phiếu bao gồm các cột STT, Mã thuốc, Tên , Hàm lượng, Hoạt chất (Biệt dược), Đơn vị, Số lượng yêu cầu, Số lượng duyệt, Đơn giá, Giá BHYT, Thành tiền, Số lô, Hạn sử dụng, Số lượng khả dụng,Số lượng tồn kho, Nhóm BHXH, Nguời duyệt
Duyệt phátNút chức năngEnable khi phiếu có trạng thái : Chờ duyệt Người dùng chọn → Duyệt phát thuốc cho phiếu
Huỷ duyệtNút chức năngEnable khi phiếu có trạng thái : Đã duyệt Người dùng chọn → Huỷ duyệt phiếu Nếu cấu hình disableHuyDuyet = 1 : luôn luôn disable
In phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống hiển thị danh sách các phiếu in
Xem và Ký sốNút chức năngĐịnh dạng: ẨnHiển thị khi cấu hình hienKySo = 1 Người dùng chọn → hiển thị pop up đăng nhập CA ký số
Màn hình LCDNút chức năngĐịnh dạng: ẨnHiển thị khi cấu hình goiBN = 1. Người dùng chọn thì gọi sang link chức năng khác hiển thị màn hình LCD như hình, gọi Event EV027 để hiển thị thông tin trên màn hình LCD Màn hình LCD hiển thị danh sách bệnh nhân trạng thái đã duyệt phát thuốc và chưa gọi, 10 bệnh nhân có thời gian duyệt phát gần nhất Hiển thị bệnh nhân vừa nhấn Gọi BN lên màn hình Khách hàng đang phục vụ Hiển thị bệnh nhân kế tiếp trên danh sách lên màn hình Khách hàng kế tiếp
Gọi BNNút chức năngĐịnh dạng: ẨnHiển thị khi cấu hình goiBN = 1. Người dùng chọn thì gọi Event EV028 để gọi bệnh nhân đang được chọn vào phát thuốc, nếu ko chọn bệnh nhân nào báo MSG153 Nếu chọn vào bệnh nhân chưa duyệt phiếu báo MSG2947 nạp lại danh sách bệnh nhân trên màn hình LCD, loại bỏ bệnh nhân vừa gọi khỏi danh sách chờ, cho hiển thị bệnh nhân kế tiếp lên đầu danh sách
BN không lấy thuốcÔ chọnĐịnh dạng: ẨnNgười dùng check vào để lưu trạng thái BN không lấy thuốc khi nhấn Duyệt phát thuốc
Danh sách bệnh nhânTableHiển thị danh sách bệnh nhân chờ duyệt phát thuốc gồm các cột: Mã bệnh án, Tên bệnh nhân, năm sinh
Lịch sử duyệt phát thuốcThẻ chức năng
Tên khoDanh sách chọnBắt buộc · Văn bản · Mặc định: Hiển thị kho đầu tiên lên combobox khi load vào form.Người dùng chọn danh sách kho, tủ trực khoa phòng
Nhân viênDanh sách chọn có tìm kiếmMặc định: Tất cảHiển thị danh sách nhân viên theo khoa đang đăng nhập, có giá trị tất cả. Người dùng chọn nhân viên Có thể gõ tên kho để tìm kiếm
Khoảng ngàyChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn thông tin từ ngày - đến ngày muốn xem lịc sử duyệt phát
dd/MM/yyyy
Tìm kiếmNút chức năngNhấn tìm kiếm → Hiển thị dữ liệu lịch sử duyệt phát thuốc theo các thông tin được chọn Tên kho: Kho duyệt phát thuốc Khoảng ngày: là thời gian thao tác (duyệt, hủy duyệt) Nhân viên: nhân viên thao tác
Danh sách lịch sử duyệt phát thuốcBảng danh sáchDanh sách lịch sử cập nhật giá thuốc, gồm các cột: STT, Bệnh nhân, Số phiếu, Ngày nhập xuất, Trạng thái, Mã bệnh nhân, Mã bệnh án, Thao tác, Người thực hiện, Ngày thực hiện. Người dùng có thể tìm kiếm các lô thuốc trên lưới, trên các ô nhập tìm kiếm
Cấu hình và tham số liên quan 10 mục
Lưu ý: người dùng cuối không tự thay đổi tham số. Khi hành vi thực tế khác mô tả, ghi nhận mã tham số và liên hệ quản trị hệ thống/cán bộ triển khai.
NhómTham sốÝ nghĩa đối với người dùngGiá trị mặc định/phạm viNguồn ghi nhận
PHARMA_DUYETPHATTHUOCgoiBNHiển thị nút Gọi bệnh nhân 0: Không hiển thị 1: Hiển thịKhông ghiDanh sách cấu hình của chức năng
PHARMA_DUYETPHATTHUOCdisableHuyDuyetDisable nút Huỷ Duyệt 0: Không sử dụng 1: Sử dụngKhông ghiDanh sách cấu hình của chức năng
PHARMA_DUYETPHATTHUOChienKySoHiển thị nút Ký số và cho phép sử dụng ký số 0: Không hiển thị 1: Hiển thị0Danh sách cấu hình của chức năng
PHARMA_DUYETPHATTHUOCmaKhoaXuatDuocBANTMã khoa sử dụng xuất dược BANT (không dùng lĩnh dược như nội trú), các mã khoa ngăn cách bởi dấu phẩy Mã khoaKhông ghiDanh sách cấu hình của chức năng
PHARMA_DUYETPHATTHUOCkTraTTVPXuatDuocKiểm tra thanh toán viện phí khi hiển thị danh sách phiếu xuất thuốc ngoại trú 0: Không kiểm tra 1: Kiểm tra0Danh sách cấu hình của chức năng
PHARMA_DUYETPHATTHUOCtatCheckTtVpXuatDuoc0: Bắt buộc kiểm tra thu đủ tiền viện phí mới được duyệt; 1: Không bắt buộc check0Danh sách cấu hình của chức năng
PHARMA_DUYETPHATTHUOCkoCanKetThucKham0: ko sử dụng (mặc định) 1: hiển thị luôn cả những bệnh nhân chưa kết thúc khám lên danh sách duyệt phát thuốc0Danh sách cấu hình của chức năng
PHARMA_DUYETPHATTHUOCphanQuyenDuyetGiá trị: Danh sach acc được phân quyền duyệt 0: Không phân quyền (mặc định acc được phân quyền chức năng đều có quyền duyệt) Khác 0 ví dụ : tpdanh;danquy.ngoc = Hoạt động Kiểm tra có cấu hình khác 0, mặc định ẩn button duyệt phát/hủy duyệt kiểm trả user có trong danh sách hiện button duyệt phát/hủy duyệt0Danh sách cấu hình của chức năng
PHARMA_DUYETPHATTHUOCduyetNhanh0: Không sử dụng 1: Khi nhấn nút duyệt: trừ kho, cập nhật trạng thái phiếu không cần mở màn hình duyệt phiếu0Danh sách cấu hình của chức năng
Cấu hình cũ HIS L2DUYETPHATTHUOCHiển thị nút Gọi bệnh nhân 0: Không hiển thị 1: Hiển thịHiển thị nút Gọi bệnh nhân 0: Không hiển thị 1: Hiển thịBảng đối chiếu cũ: Cấu hình cũ
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 7 mục
LoạiNội dung được ghi nhậnKhi nào xuất hiện/cách xử lý
MSG153Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Gọi BN: Người dùng chọn thì gọi Event EV028 để gọi bệnh nhân đang được chọn vào phát thuốc, nếu ko chọn bệnh nhân nào báo MSG153 Nếu chọn vào bệnh nhân chưa duyệt phiếu báo MSG2947 nạp lại danh sách bệnh nhân trên màn hình LCD, loại bỏ bệnh nhân vừa gọi khỏi danh sách chờ, cho hiển thị bệnh nhân kế tiếp lên đầu danh sách
MSG280Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Hủy duyệt: huỷ MSG1191 2/ Thực hiện huỷ duyệt cho phiếu được chọn 3/ Trạng thái phiếu sau khi hủy duyệt có giá trị là Chờ duyệt 4/ Hủy duyệt phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG280 Khi bấm duyệt phiếu hoặc huỷ duyệt phiếu thành công tự động đóng Tab Ghi log
MSG311Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Chấp nhận duyệt phiếu: 4/ Trạng thái phiếu sau khi duyệt thành công là Đã duyệt 5/ Duyệt phiếu thành công hiển thị thông báo MSG311 Khi bấm duyệt phiếu hoặc huỷ duyệt phiếu thành công tự động đóng Tab Ghi log
MSG820Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Chấp nhận duyệt phiếu: - Nếu chưa chọn phiếu nào báo MSG820 - Lấy ngày duyệt = ngày hiện tại 2/ Thực hiện duyệt phiếu được chọn đã duyệt báo MSG1189, lưu lại trạng thái BN ko lấy thuốc nếu BN có check BN không lấy thuốc 3/ Sau khi duyệt thành công thì ẩn nút Duyệt phát. | In phiếu: Nếu chưa chọn phiếu nào báo MSG820 Hiển thị danh sách các phiếu in: - In bảng kê - In bảng kê BHYT - In bảng kê viện phí - In phiếu lĩnh - In phiếu lĩnh thuốc - In phiếu lĩnh thuốc ngoại trú - In đơn thuốc ngoại trú - In phiếu nợ thuốc/vật tư - Phiếu xuất th
MSG1189Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Chấp nhận duyệt phiếu: - Nếu chưa chọn phiếu nào báo MSG820 - Lấy ngày duyệt = ngày hiện tại 2/ Thực hiện duyệt phiếu được chọn đã duyệt báo MSG1189, lưu lại trạng thái BN ko lấy thuốc nếu BN có check BN không lấy thuốc 3/ Sau khi duyệt thành công thì ẩn nút Duyệt phát.
MSG1191Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Hủy duyệt: Khi bấm nút Hủy duyệt Hiển thị cảnh báo có chắc muốn huỷ MSG1191 2/ Thực hiện huỷ duyệt cho phiếu được chọn 3/ Trạng thái phiếu sau khi hủy duyệt có giá trị là Chờ duyệt 4/ Hủy duyệt phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG280 Khi bấm duyệt phiếu hoặc huỷ duyệt phiếu thành công tự độn
MSG2947Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Gọi BN: Người dùng chọn thì gọi Event EV028 để gọi bệnh nhân đang được chọn vào phát thuốc, nếu ko chọn bệnh nhân nào báo MSG153 Nếu chọn vào bệnh nhân chưa duyệt phiếu báo MSG2947 nạp lại danh sách bệnh nhân trên màn hình LCD, loại bỏ bệnh nhân vừa gọi khỏi danh sách chờ, cho hiển thị bệnh nhân kế tiếp lên đầu danh sách
10H011010

Khóa lô thuốc, vật tư

4 thao tác2 cấu hình28 thông báo

Phạm vi

Chức năng cho phép thủ kho, kế toán dược, nhân viên khoa dược vào khóa 1 lô thuốc đang lưu hành tại viện nếu lô đó có vấn đề, khi khóa các khoa phòng không được lĩnh cho bệnh nhân nhằm đảm bảo số lượng của lô thuốc ấy được giữ nguyên cho tới khi có quyết định từ lãnh đạo viện. Chức năng gồm các tính năng sau:
- Tìm kiếm thuốc theo kho
- Tìm kiếm lô thuốc theo từ ngày điến ngày
- Tìm kiếm lô thuốc trên lưới hiển thị
- Chọn lô để khóa thuốc
- Kiểm tra thuốc còn giữ khả dụng ở lô cần khóa hay không
- Chọn thuốc và cập nhật thông tin khóa thuốc
- Hiển thị danh sách lô đã khóa
- Bỏ chọn thuốc và cập nhật mở lô thuốc
- Tìm kiếm danh sách các lô được khoá và mở trên lưới

Vị trí menu

Dược/Kiểm kê/Khóa lô thuốc, vật tư

Phạm vi chứng cứ: Được tổng hợp từ LLD, bản đối chiếu và giao diện chức năng trong các tệp được cung cấp.

Quy trình và thao tác

Chỉ thao tác khi tài khoản được phân quyền. Đọc hết điều kiện kiểm tra, thông báo và kết quả của bước trước khi xác nhận.
  1. Gõ tìm thuốc
    Gõ thuốc theo danh mục dược vật tư của đơn vị, có thể tìm theo các tiêu chí: mã thuốc/vật tư, tên thuốc/vật tư, hàm lượng, hoạt chất. Khi người dùng chọn sau đó Enter sẽ lấy tên thuốc điền vào textbox
  2. Lấy danh sách lô thuốc
    Tìm kiếm danh sách lô thuốc có tồn > 0 thỏa các điều kiện như người dùng chọn bao gồm: Mã kho, mã thuốc/vật tư, trong khoảng thời gian từ ngày đến ngày
    Nếu chưa nhập tên thuốc báo MSG1532
  3. Khóa thuốc, vật tư
    Cập nhật trạng thái Khoá hoặc Mở khoá cho các thuốc được check:
    - Nếu thuốc trạng thái không khoá → cập nhật khoá
    - Nếu thuốc trạng thái khoá → cập nhật mở khoá
    Trường hợp số lượng tồn và số lượng khả dụng ko khớp , báo MSG2488
    Ghi log thông tin khoá:
    Người dùng
    Thời gian cập nhật
    Nội dung: Đã Khoá/Mở: Mã thuốc - tên , Số lô: 'số lô'
    Vd.Đã mở khóa thuốc : KHO001 - khối hồng cầu 125ml - nhóm máu 0 , Số lô :1dsad
    - Thành công hiển thị MSG120
    - Thất bại hiển thị MSG121
  4. Mở drawler khóa thuốc
    Mở drawler khóa thuốc
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 38 mục
Trường/nút/tabKiểu hiển thịYêu cầu & mặc địnhHướng dẫn sử dụng
Khóa lô thuốcThẻ chức năngTab chức năng Khóa lô thuốc
Kho lậpDanh sách chọnBắt buộc · Ngày/giờ · Mặc định: Danh sách kho thuốc của đơn vịKho lập trong danh sách kho của đơn vị
Thuốc vật tưÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Mặc định: Danh sách thuốc vật tư của đơn vịGõ tên thuốc sẽ hiển thị danh sách thuốc theo dạng dropdown thông tin bao gồm: Mã thuốc/vật tư, Tên thuốc/vật tư, Hàm lượng, Hoạt chất, ĐVT, Số ĐK, STT thầu
Khoảng ngàyChọn ngàyBắt buộc · Văn bảnChọn ngày nhập Từ ngày, đến ngày
Tìm kiếmÔ nhậpTìm kiếm danh sách lô thuốc theo các tiêu chí
Khoá/MởNút chức năngNgười dùng nhấn để cập nhật trạng thái Khoá hoặc Mở khoá cho các thuốc được check: - Nếu thuốc trạng thái không khoá → cập nhật khoá - Nếu thuốc trạng thái khoá → cập nhật mở khoá
Danh sách lô thuốcBảng danh sáchDanh sách lô thuốc bao gồm các thông tin: STT, Checkbox, Khoá (1: thuốc đã khoá, 0 thuốc chưa khoá) ,Mã thuốc, tên thuốc, hãng sản xuất, nước sản xuất, đơn vị, số lô, hạn sử dụng, số lượng tồn kho, số lượng khả dụng, giá nhập, giá bán, ngày nhập kho
Danh sách log khóa lô thuốcBảng danh sáchHiển thị danh sách log khóa lô thuốc bao gồm các thông tin: Người dùng, ngày cập nhật, nội dung
Khóa giữ thuốc vật tưThẻ chức năngTab chức năng Khóa thuốc, vật tư
Tên khoDanh sách chọnBắt buộc · Văn bảnLọc theo tên kho thuốc, giá trị chứa danh sách kho thuốc của đơn vị
Loại phiếuDanh sách chọnKhông bắt buộc · SốLọc theo loại phiếu bao gồm: Phiếu xuất, phiếu nhập, tất cả
Hình thứcDanh sách chọnKhông bắt buộc · SốCác loại hình thức bao gồm: Khóa giữ thuốc
Trạng tháiDanh sách chọnKhông bắt buộc · SốLọc theo trạng thái bao gồm: Toàn bộ, chờ duyệt, đã duyệt
Danh sách phiếuBảng danh sáchDanh sách phiếu bao gồm: STT, số chứng từ, số phiếu, loại, trạng thái, ngày nhập xuất
Nơi lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bảnNơi lập phiếu
Ngày lậpChọn ngàyKhông bắt buộc · Văn bảnNgày lập phiếu
Người lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bảnNgười lập phiếu
Mã phiếuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bảnMã phiếu
Số chứng từÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bảnSố chứng từ
Ngày lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyyNgày lập phiếu
dd/MM/yyyy
Nguồn nhập xuấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bảnNguồn nhập xuất
Lần inÔ nhậpKhông bắt buộc · SốSố lần in
Tiền đơnÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Định dạng: #,##0.00Tiền đơn
#,##0.00
Phiếu yêu cầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bảnNgười yêu cầu phiếu
Chiết khấuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Định dạng: <=100%% Chiết khấu
Tiền chiết khấuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Định dạng: #,##0.00Tiền chiết khấu
#,##0.00
Ghi chúÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bảnGhi chú
Tổng cộngÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Định dạng: #,##0.00Tổng cộng
#,##0.00
Đã thanh toánÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Định dạng: #,##0.00Số tiền đã thanh toán
#,##0.00
Tên bệnh nhânÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bảnTên bệnh nhân riêng cho phiếu (nếu có)
Danh sách thuốc trong phiếuDanh sách thuốc trong phiếu các thông tin bao gồm: Stt, Khoá, mã thuốc, tên thuốc, hàm lượng, số lượng yêu cầu, số lượng duyệt, giá, đơn vị, VAT
Khóa/MởNút chức năngMở drawler khóa thuốc
Tên kho lậpÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tên kho ở STT 10Tên kho có thuốc cần khóa
Ngày lậpChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày lập của phiếu ở STT 18Ngày lập phiếu
dd/MM/yyyy
Mã phiếuÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Mặc định: Mã phiếu STT 20Mã phiếu có thuốc cần khóa
Danh sách thuốc cần khóa trong phiếuBảng danh sáchDanh sách thuốc trong phiếu thông tin bao gồm: STT Checkbox Khoá Mã thuốc Tên thuốc Đơn vị: đơn vị tính của thuốc Khả dụng: số lượng khả dụng Số lượng khóa: người dùng có thể chỉnh sửa ô này để cập nhật số lượng Số lô Hạn sử dụng Checkbox ( để chọn thuốc)
Khóa/Mở thuốcNút chức năngKhóa/ Mở thuốc
ĐóngNút chức năngĐóng Drawler
Cấu hình và tham số liên quan 2 mục
Lưu ý: người dùng cuối không tự thay đổi tham số. Khi hành vi thực tế khác mô tả, ghi nhận mã tham số và liên hệ quản trị hệ thống/cán bộ triển khai.
NhómTham sốÝ nghĩa đối với người dùngGiá trị mặc định/phạm viNguồn ghi nhận
H011010Không ghiDanh sách cấu hình của chức năng
0Danh sách cấu hình của chức năng
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 28 mục
LoạiNội dung được ghi nhậnKhi nào xuất hiện/cách xử lý
MSG026WarningBắt buộc nhập từ ngày của thẻ BHYTTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG027WarningBắt buộc nhập đến ngày của thẻ BHYTTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG028WarningBắt buộc nhập địa chỉ thẻ BHYTTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG052WarningSố thẻ BHYT không hợp lệ!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG053WarningĐến ngày BHYT phải lớn hơn Từ ngàyTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG059InformationThêm mới thành công!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG060InformationCập nhật thành công!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG061ErrorThêm mới thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc.Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG062ErrorCập nhật thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc.Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG065WarningBạn có muốn lưu thay đổi?Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG067ErrorKhông có thông tin phiếu kýTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG115InformationIn phiếu thành công!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG116ErrorIn phiếu thất bại!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG120InformationThao tác thành công!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG121ErrorThao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG162WarningChưa nhập thời gian nghỉ hưởng BHXH!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG163WarningChưa chọn bác sĩ chỉ định nghỉ hưởng BHXH!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG063WarningBạn có chắn chắn muốn xóa?Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG064InformationXóa thành công!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG065WarningBạn có muốn lưu thay đổi?Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG066WarningKhông tồn tại thông tin tìm kiếm.Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG067ErrorKhông có thông tin phiếu kýTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG068InformationKý số/điện tử thành công!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG069InformationHủy Ký số/điện tử thành công!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG070ErrorHủy Ký số/điện tử thất bại!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG071ErrorKý số/điện tử thất bại!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG1532Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Lấy danh sách lô thuốc: Mã kho, mã thuốc/vật tư, trong khoảng thời gian từ ngày đến ngày Nếu chưa nhập tên thuốc báo MSG1532
MSG2488Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Khóa thuốc, vật tư: - Nếu thuốc trạng thái không khoá → cập nhật khoá - Nếu thuốc trạng thái khoá → cập nhật mở khoá Trường hợp số lượng tồn và số lượng khả dụng ko khớp , báo MSG2488 Ghi log thông tin khoá: Người dùng Thời gian cập nhật Nội dung: Đã Khoá/Mở: Mã thuốc - tên , Số lô: 'số lô' Vd.
11H011011

Tra cứu phiếu nhập xuất, đơn thuốc, phiếu lĩnh

6 thao tác0 cấu hình1 thông báo

Phạm vi

Hỗ trợ người dùng tra cứu phiếu nhập xuất, đơn thuốc, phiếu lĩnh nhanh chóng. Bao gồm các chức năng sau:
- Tìm kiếm thông tin phiếu theo thời gian, trạng thái, kết hợp thông tin mã phiếu, mã bệnh án, mã bệnh nhân, mã điều trị
- Xem chi tiết thuốc theo từng phiếu

Vị trí menu

Dược / Tra cứu / Tra cứu phiếu nhập xuất, đơn thuốc, phiếu lĩnh

Phạm vi chứng cứ: Được tổng hợp từ LLD, bản đối chiếu và giao diện chức năng trong các tệp được cung cấp.

Quy trình và thao tác

Chỉ thao tác khi tài khoản được phân quyền. Đọc hết điều kiện kiểm tra, thông báo và kết quả của bước trước khi xác nhận.
  1. Tìm kiếm
    - Tìm kiếm phiếu dựa vào thông tin đầu vào: Kho, từ ngày, đến ngày, loại phiếu, hình thức, trạng thái, loại tìm kiếm
    - Sau khi tìm kiếm thì trả về thông tin đầu ra: Mã nhập xuất, Hình thức, Loại phiếu, Trạng thái, Số chứng từ, Ngày nhập xuất, Khoa, Phòng, Kho, Y lệnh, Mã điều trị, Mã bệnh án, Mã bệnh nhân, Tên bệnh nhân, Người thực hiện
    - Nếu chưa nhập mã (Mã phiếu nhập xuất/Mã bệnh nhân/Mã bệnh án/Mã điều trị), hệ thống sẽ cảnh báo MSG318
    - nạp lại danh sách phiếu sau khi tìm kiếm
  2. Xem chi tiết phiếu
    - Hiển thị nút Khi chọn vào danh sách phiếu
    - Sau Khi chọn vào phiếu, hiển thị các thông tin lên biểu mẫu Thông tin chi tiết phiếu:
    + Tiền đơn
    + Tiền chiết khấu
    + Tổng cộng
    + Đã thanh toán
    + Mã phiếu nhập
    + Mã phiếu xuất
    + Danh sách thuốc: Mã thuốc, tên thuốc/Vật tư, Đơn vị, Số lượng yêu cầu, Sl duyệt, Đơn giá, thành tiền, Số lô
  3. Tên kho
    - Hiển thị tất cả các kho trong danh mục
    - Có thể tìm kiếm theo tên kho/tủ trực
  4. Loại phiếu
    - Hiển thị các giá trị: Phiếu nhập, Phiếu xuất, Yêu cầu nhập, Yêu cầu xuất
  5. Hình thức
    - Hiển thị các giá trị:
    + Nhà cung cấp
    + Nhập xuất giữa các kho
    + Xuất thuốc vật tư pha chế
    + Xuất thuốc vật tư tiêu hao khoa phòng
    + Bù kho
    + Xuất thiếu
    + Xuất hủy
    + Xuất khác
    + Tủ trực
    + Bù tủ trực
    + Xuất phụ
    + Phiếu lĩnh thuốc nội trú
    + Đơn thuốc bệnh nhân
    + Đơn thuốc kê từ tủ trực
  6. Trạng thái
    - Hiển thị các giá trị:
    + Tạo mới
    + Chờ nhập
    + Đã hủy
    + Đã kết thúc
    + Chờ duyệt
    + Đã duyệt
    + Không duyệt
    + Đang yêu cầu
    + Đang xử lý yêu cầu
    + Đã duyệt yêu cầu
    + Từ chối yêu cầu
    + Đã xuất
    + Đã nhập
    + Đã tạo phiếu bù tủ trực
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 22 mục
Trường/nút/tabKiểu hiển thịYêu cầu & mặc địnhHướng dẫn sử dụng
Thông tin tìm kiếmThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa các thông tin tìm kiếm
Tên khoDanh sách chọnKhông bắt buộc · Số · Mặc định: Tất cảNgười dùng chọn kho
Từ ngày đến ngàyChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn thông tin từ ngày đến ngày muốn thống kê danh sách phiếu
dd/MM/yyyy
Loại phiếuDanh sách chọnKhông bắt buộc · Số · Mặc định: Tất cảNgười dùng chọn loại phiếu
Hình thứcDanh sách chọnKhông bắt buộc · Số · Mặc định: Tất cảNgười dùng chọn hình thức
Trạng tháiDanh sách chọnKhông bắt buộc · Số · Mặc định: Tất cảNgười dùng chọn Trạng thái
Mã phiếu NXNút chọnKhông bắt buộc · Số · Mặc định: DefaultNgười dùng chọn loại tìm kiếm là Mã phiếu nhập xuất
Mã bệnh nhânNút chọnKhông bắt buộc · SốNgười dùng chọn loại tìm kiếm là Mã bệnh nhân
Mã bệnh ánNút chọnKhông bắt buộc · SốNgười dùng chọn loại tìm kiếm là Mã bệnh án
Mã điều trịNút chọnKhông bắt buộc · SốNgười dùng chọn loại tìm kiếm là Mã điều trị
Mã tìm kiếmÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựNgười dùng nhập mã theo loại tìm kiếm (Mã phiếu NX, Mã bệnh nhân, Mã bệnh án, Mã điều trị)
Tìm kiếmNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào các thông tin Kho, từ ngày, đến ngày, loại phiếu, hình thức, trạng thái, loại tìm kiếm
Danh sách phiếuTableHiển thị danh sách phiếu khi nhấn nút tìm phiếu
Chi tiếtNút chức năngNgười dùng chọn → Xem chi tiết phiếu thuốc
Thông tin chi tiếtThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa thông tin chi tiết thuốc
Tiền đơnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị tiền đơn
Tiền chiết khấuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị tiền chiết khấu
Tổng cộngÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị tiền tổng cộng
Đã thanh toánÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị tiền đã thanh toán
Mã phiếu nhậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị mã phiếu nhập
Mã phiếu xuấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị mã phiếu xuất
Danh sách thuốcTableHiển thị danh sách thuốc
Cấu hình và tham số liên quan 0 mục
Không có mã cấu hình riêng được khai báo. Người dùng vẫn phải tuân theo phân quyền, phòng/kho được gán và các điều kiện hiển thị trên màn hình.
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 1 mục
LoạiNội dung được ghi nhậnKhi nào xuất hiện/cách xử lý
MSG318WarningBạn chưa nhập mã!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
12H011012

Import danh mục thuốc, vật tư

7 thao tác2 cấu hình9 thông báo

Phạm vi

Chức năng cho phép quản trị viên, nhân viên bệnh viện thực hiện tạo danh mục thuốc vật tư trên hệ thống theo định dạng của phần mềm. Chức năng bao gồm các tính năng
- Tải dữ liệu từ tệp import
- Xóa thông tin dữ liệu từ lưới hiển thị
- Import từ tệp excel
- Chọn tệp mẫu
- Thực hiện tải tệp mẫu
- Đóng giao diện Import danh mục thuốc vât tư
- Hiển thị danh sách thuốc, vật tư trên giao diện
- Tìm kiếm thông tin thuốc, vật tư trên giao diện để kểm tra
- Hiển thị lại thông tin phiếu
- Lưu vào DB và sinh mã danh mục

Vị trí menu

Dược/Import dữ liệu/Import danh mục thuốc vật tư

Phạm vi chứng cứ: Được tổng hợp từ LLD, bản đối chiếu và giao diện chức năng trong các tệp được cung cấp.

Quy trình và thao tác

Chỉ thao tác khi tài khoản được phân quyền. Đọc hết điều kiện kiểm tra, thông báo và kết quả của bước trước khi xác nhận.
  1. Tìm kiếm dữ liệu import
    Tìm kiếm dữ liệu đã import trên lưới, theo các thông tin bất kỳ trong tệp excel
  2. Dowload hướng dẫn sử dụng import TVT
    Tải tệp pdf hướng dẫn sử dụng import TVT
  3. Download tệp mẫu
    Tải tệp excel mẫu import dữ liệu
  4. đặt lại dữ liệu
    đặt lại dữ liệu bảng temp + trên lưới để import dữ liệu mới
  5. Import
    Chọn tệp Excel để import dữ liệu vào bảng tạm, hiển thị trên lưới ==> Hiển thị MSG180
  6. Lưu vào db
    Lưu dữ liệu đã nạp trên lưới vào database => Hiển thị MSG120 khi thành công, MSG121 khi thất bại
  7. Xóa dữ liệu DB theo tệp
    Xóa dữ liệu đã lưu trong db theo thông tin trong tệp excel import => Hiển thị MSG120 khi thành công, MSG121 khi thất bại
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 9 mục
Trường/nút/tabKiểu hiển thịYêu cầu & mặc địnhHướng dẫn sử dụng
Nhập thông tin tìm kiếmÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bảnNhập thông tin tìm kiếm để lọc lại danh sách
Danh sách thuốc, vật tư importBảng danh sáchBắt buộcDanh sách thuốc, vật tư import bao gồm các thông tin: mã nhóm, mã loại, mã hoạt chất, hoạt chất, stt, mã atc, mã BYT, số đăng ký, mã thuốc, tên thuốc, hàm lượng, đơn vị tính, đóng gói, số lượng đóng gói, mã đường dùng, đường dùng, liều lượng, BHYT chi trả, Giá BHYT quyết toán, Giá thầu, hãng sx, nước sản xuất, nhà cung cấp, mã nhóm thầu, gói thầu, Số gói thầu,Dạng bào chế,Gia hạn,Hạn dùng,Tỷ lệ hư hao,Quyết định,Công bố,STT BC 19-20,Tên giám định BH,Ghi chú,Giá bán,Giá BHYT,Nguồn CT,Thuốc phòng xã,Được phép kê lẻ,Vị thuốc YHCT,Kết rừng hoạt chất,Thuốc tân dược,Chế phẩm YHCT,Thuốc kháng sinh,Không tính XN T,Danh STT dùng thuốc,Thuốc nhiều hoạt chất,Thuốc kê đơn, Tiền chất GNHT,QL theo túi máu,Được quyết lệ, Thuốc điều trị lao,Thuốc cotircoid,Số giấy phép
Tìm kiếmNút chức năngTìm kiếm thông tin theo dữ liệu đã import hiển thị trên lưới
Download HDSD Import TVTNút chức năngTải tệp pdf hướng dẫn sử dụng Import TVT
Download tệp mẫuNút chức năngTải tệp excel import mẫu
đặt lạiNút chức năngXóa dữ liệu bảng Temp để import tệp mới
ImportNút chức năngChọn tệp excel có dữ liệu cần import
Lưu vào DBNút chức năngLưu dữ liệu cần import trên lưới vào db
Xóa dữ liệu DB theo tệpNút chức năngXóa Dữ Liệu vừa Import nếu thấy thông tin chưa chính xác cần chỉnh lại
Cấu hình và tham số liên quan 2 mục
Lưu ý: người dùng cuối không tự thay đổi tham số. Khi hành vi thực tế khác mô tả, ghi nhận mã tham số và liên hệ quản trị hệ thống/cán bộ triển khai.
NhómTham sốÝ nghĩa đối với người dùngGiá trị mặc định/phạm viNguồn ghi nhận
H011010Không ghiDanh sách cấu hình của chức năng
0Danh sách cấu hình của chức năng
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 9 mục
LoạiNội dung được ghi nhậnKhi nào xuất hiện/cách xử lý
MSG059InformationThêm mới thành công!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG060InformationCập nhật thành công!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG061ErrorThêm mới thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc.Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG062ErrorCập nhật thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc.Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG065WarningBạn có muốn lưu thay đổi?Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG116ErrorIn phiếu thất bại!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG120InformationThao tác thành công!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG121ErrorThao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG180InformationĐã có {number} bản ghi được lưu, có {number} bản ghi chưa được lưu!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
13H011013

Import tồn đầu kỳ

7 thao tác2 cấu hình13 thông báo

Phạm vi

Chức năng cho phép quản trị viên, nhân viên bệnh viện thực hiện import thuốc vật tư vào các kho khi khởi tạo hệ thống hoặc khởi tạo kho mới. Chức năng bao gồm các tính năng
- Tải tệp mẫu
- Xóa dữ liệu tạm trên lưới
- Chọn import từ tệp excel để tìm tệp mẫu
- Chọn tệp cần nhập tồn kho
- Thực hiện tải tệp mẫu
- Đóng giao diện Import tồn đầu kỳ
- Chọn kho để import thuốc vật tư tồn kho
- Import thêm mới thuốc, vật tư tồn kho
- Import thêm thuốc, vật tư bổ sung thuốc nếu đã import trước đó
- Import giảm tổn để trừ thuốc, vật tư
- Cập nhật tồn kho
- Xem dữ liệu

Vị trí menu

Dược/Import dữ liệu/Import tồn đầu kỳ

Phạm vi chứng cứ: Được tổng hợp từ LLD, bản đối chiếu và giao diện chức năng trong các tệp được cung cấp.

Quy trình và thao tác

Chỉ thao tác khi tài khoản được phân quyền. Đọc hết điều kiện kiểm tra, thông báo và kết quả của bước trước khi xác nhận.
  1. Download tệp mẫu
    Tải tệp excel mẫu import dữ liệu
  2. Xóa báng tạm
    đặt lại dữ liệu bảng temp + trên lưới để import dữ liệu mới
  3. Import
    Chọn tệp Excel để import dữ liệu vào bảng tạm,
    Nếu tệp thiếu cột báo MSG2562
    Nếu tệp sai định dạng báo MSG354
    hiển thị trên lưới ==> Hiển thị MSG180
  4. Cập nhật tồn kho
    Nếu check Thêm mới hiển thị xác nhận MSG2553 , kiểm tra thuốc vật tư đã sử dụng chưa, nếu đã dùng rồi báo MSG2563 hệ thống thực hiện xoá dữ liệu tồn đã import cũ, import lại tồn theo tệp mới,
    check Bổ sung , hệ thống thực hiện thêm dữ liệu import vào tồn kho
    Lưu dữ liệu đã nạp trên lưới vào database => Hiển thị MSG120 khi thành công, MSG121 khi thất bại
    Cập nhật thành công, Lưu log
  5. Hiển thị danh sách lịch sử import theo kho được chọn
    Hiển thị danh sách lịch sử import theo kho được chọn, gồm các cột:
    STT
    Chi tiết
    Tên kho
    Người thực hiện
    Ngày thực hiện
    Thao tác
    Nội dung
  6. Hiển thị Drawler Chi tiết thuốc vật tư import của lần import được chọn
    Hiển thị Drawler Chi tiết thuốc vật tư import của lần import được chọn
  7. Đóng
    Người dùng chọn để đóng drawler
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 15 mục
Trường/nút/tabKiểu hiển thịYêu cầu & mặc địnhHướng dẫn sử dụng
Import tồn khoThẻ chức năngBắt buộc · Văn bảnTab
KhoDanh sách chọnBắt buộc · Văn bảnCombobox danh sách kho chọn để import vào kho đã chọn
Loại ImportRadioButtonBao gồm 2 radio: Bổ sung, thêm mới Mặc định : Bổ sung
Danh sách thuốc, vật tư importBảng danh sáchBắt buộcDanh sách thuốc, vật tư import bao gồm các thông tin: STT, MA, TEN, SOLUONG, GIANHAP, GIA, MAPM, TENTVT, GHICHULOI, SOLO, HANDUNG
Download tệp mẫuNút chức năngTải tệp excel import mẫu
Xóa bảng tạmNút chức năngXóa dữ liệu bảng Temp để import tệp mới
ImportNút chức năngChọn tệp excel có dữ liệu cần import
Cập nhật tồn khoNút chức năngLưu dữ liệu cần import trên lưới vào db Lưu log
Lịch sử importThẻ chức năngTab
KhoDanh sách chọnBắt buộc · Văn bảnCombobox danh sách kho, chọn kho để xem lịch sử
Tìm kiếmNút chức năngNgười dùng nhấn đê hiển thị lịch sử import của kho được chọn
Danh sách lịch sử importTableHiển thị danh sách lịch sử import theo kho được chọn, gồm các cột: STT Chi tiết Tên kho Người thực hiện Ngày thực hiện Thao tác Nội dung Khi chọn vào cột chi tiết, sẽ hiển thị Drawler Chi tiết thuốc vật tư import của lần import đó lên
Chi tiết thuốc vật tư importDrawler
Chi tiết thuốc vật tư importTableDanh sách thuốc, vật tư import bao gồm các thông tin: STT, MA, TEN, SOLUONG, GIANHAP, GIA, MAPM, TENTVT, GHICHULOI, SOLO, HANDUNG
ĐóngNút chức năngNgười dùng chọn để đóng drawler
Cấu hình và tham số liên quan 2 mục
Lưu ý: người dùng cuối không tự thay đổi tham số. Khi hành vi thực tế khác mô tả, ghi nhận mã tham số và liên hệ quản trị hệ thống/cán bộ triển khai.
NhómTham sốÝ nghĩa đối với người dùngGiá trị mặc định/phạm viNguồn ghi nhận
H011013Không ghiDanh sách cấu hình của chức năng
0Danh sách cấu hình của chức năng
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 13 mục
LoạiNội dung được ghi nhậnKhi nào xuất hiện/cách xử lý
MSG059InformationThêm mới thành công!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG060InformationCập nhật thành công!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG061ErrorThêm mới thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc.Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG062ErrorCập nhật thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc.Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG065WarningBạn có muốn lưu thay đổi?Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG116ErrorIn phiếu thất bại!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG120InformationThao tác thành công!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG121ErrorThao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG180InformationĐã có {number} bản ghi được lưu, có {number} bản ghi chưa được lưu!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG354Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Import: Chọn tệp Excel để import dữ liệu vào bảng tạm, Nếu tệp thiếu cột báo MSG2562 Nếu tệp sai định dạng báo MSG354 hiển thị trên lưới ==> Hiển thị MSG180
MSG2553Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Cập nhật tồn kho: Nếu check Thêm mới hiển thị xác nhận MSG2553 , kiểm tra thuốc vật tư đã sử dụng chưa, nếu đã dùng rồi báo MSG2563 hệ thống thực hiện xoá dữ liệu tồn đã import cũ, import lại tồn theo tệp mới, check Bổ sung , hệ thống thực hiện thêm dữ liệu import vào tồn kho Lưu dữ l
MSG2562Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Import: Chọn tệp Excel để import dữ liệu vào bảng tạm, Nếu tệp thiếu cột báo MSG2562 Nếu tệp sai định dạng báo MSG354 hiển thị trên lưới ==> Hiển thị MSG180
MSG2563Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Cập nhật tồn kho: Nếu check Thêm mới hiển thị xác nhận MSG2553 , kiểm tra thuốc vật tư đã sử dụng chưa, nếu đã dùng rồi báo MSG2563 hệ thống thực hiện xoá dữ liệu tồn đã import cũ, import lại tồn theo tệp mới, check Bổ sung , hệ thống thực hiện thêm dữ liệu import vào tồn kho Lưu dữ liệu đã nạp trên lưới vào database => Hiển thị MSG120 khi thành công,
14H011014

Tra cứu thuốc, vật tư tồn kho/kho trực/tủ trực

24 thao tác1 cấu hình8 thông báo

Phạm vi

Chức năng cho phép quản trị viên, bác sĩ, điều dưỡng, thủ kho, kế toán dược, nhân viên bệnh viện vào kiểm tra số lượng tồn thuốc, vật tư, hóa chất trong kho, kho trực, tủ trực. Chi tiết như số lô, hạn dùng, thầu.... của từng thuốc trong các kho của viện. Bao gồm các chức năng sau:
- Tìm kiếm thông tin tra cứu theo giao diện nhập
- Kiểm tra lịch sử nhập xuất
- Danh sách thuốc đã khóa
- Kiểm tra chi tiết thuốc
- Xuất excel

Vị trí menu

Dược / Tra cứu / Tra cứu thuốc vật tư tồn kho, kho trực, tủ trực

Phạm vi chứng cứ: Được tổng hợp từ LLD, bản đối chiếu và giao diện chức năng trong các tệp được cung cấp.

Quy trình và thao tác

Chỉ thao tác khi tài khoản được phân quyền. Đọc hết điều kiện kiểm tra, thông báo và kết quả của bước trước khi xác nhận.
  1. Tìm kiếm
    1/ Hiển thị dữ liệu các thuốc vật tư trong kho dựa vào thông tin đầu vào: Tên kho, Thuốc/VT, Hoạt chất, Loại/nhóm, Nguồn chương trình, Chọn, Giới hạn số lượng, Khóa thuốc, Lệch tồn/Khả dụng, Xem chi tiết. Cách lấy dữ liệu tồn theo các thông tin đầu vào được mô tả chi tiết ở Sheet 5 ở các ô tương ứng.
    - Nếu không nhập Thuốc/VT và Hoạt chất: hiển thị tất cả các thuốc vật tư trong kho.
    2/ Sau khi tìm kiếm thì trả về thông tin đầu ra:
    + Đối với không check xem chi tiết: Hiển thị lưới danh sách thuốc vật tư trong kho gồm các thông tin: Mã thuốc, Tên thuốc, Hàm lượng, Số lượng tồn kho, Số lượng khả dụng, Đơn giá, Thành tiền, Đơn vị, Hoạt chất, Định mức, Số đăng ký, QĐ Thầu, Tên BHYT, Ngày công bố, Mã hoạt chất, Hãng sản xuất, Nhà cung cấp, Khóa, Gói thầu, Nhóm thầu, Tồn kho ID
    + Đối với check xem chi tiết: Hiển thị lưới danh sách chi tiết thuốc vật tư trong kho gồm các thông tin:
    Mã thuốc, Tên thuốc, Hàm lượng, Số lượng tồn kho, Số lượng khả dụng, Giá BHYT, Thành tiền, Số lô, Hạn sử dụng, Số lượng tồn kho, Số lượng khả dụng, Giá nhập, Gía dịch vụ, Giá nhân dân, Số đăng ký, QĐ Thầu, Tên BHYT, Đơn vị, Hoạt chất, Ngày công bố, Mã hoạt chất, Hãng sản xuất, Nhà cung cấp, Số hóa đơn, Số chứng từ, Ngày nhập, Đóng gói, Khóa, Gói thầu, Nhóm thầu, Tồn kho chi tiết ID
    3/ nạp lại danh sách phiếu sau khi tìm kiếm
    - Khi chưa chọn kho, hệ thống sẽ hiển thị cảnh báo MSG319
  2. Tên kho
    - Hiển thị tất cả các kho trong danh mục
    - Có thể tìm kiếm theo tên kho/tủ trực
    - Có thể chọn được nhiều kho
  3. Loại TVT
    - Hiển thị tất cả Loại thuốc vật tư trong danh mục
    - Có thể tìm kiếm theo tên loại
  4. Nguồn chương trình
    - Hiển thị nguồn chương trình trong danh mục
    - Có thể tìm kiếm theo tên nguồn chương trình
  5. Xuất Excel
    - Tải tệp excel danh sách thuốc tồn kho theo danh sách thuốc và thứ tự các cột đang hiển thị trên bảng DANH SÁCH THUỐC VẬT TƯ TRONG KHO
  6. Khóa/Mở
    1/ Trường hợp không check xem chi tiết: Thực hiện khóa/mở tồn kho cho thuốc được chọn theo mã thuốc vật tư (bao gồm nhiều lô)
    2/ Trường hợp có check xem chi tiết: Thực hiện khóa/mở tồn kho cho lô thuốc được chọn theo lô thuốc được chọn
    Nếu là mở khóa kiểm tra thêm: nếu thuốc đã khóa tồn kho, báo MSG1448
    3/ Thực hiện Khóa/mở nhiều thuốc đối với các thuốc được check chọn trên lưới danh sách thuốc
    - Cập nhật trạng thái khóa/mở thuốc trong cơ sở dữ liệu và lưu thông tin lịch sử cập nhật.
    4/ Sau khi thực hiện thành công, hiển thị thông báo MSG120 , thất bại báo MSG121
    - Chưa chọn thuốc vật tư sẽ hiển thị thông báo MSG320
  7. Thuốc đã khóa
    nạp danh sách các thuốc vật tư đã khóa trên lưới danh sách thuốc
    1/ Trường hợp không check xem chi tiết: các thuốc vật tư đã bị khóa
    2/ Trường hợp có check xem chi tiết: các lô thuốc, vật tư đã bị khóa
  8. Danh sách thuốc vật tư trong kho/Danh sách chi tiết thuốc vật tư trong kho
    - Khi chọn vào thuốc trên danh sách, Tab Thông tin thuốc, Tab Lịch sử nhập thuốc và Tab lịch sử khóa/thuốc vật tư sẽ được enable
    - Double chọn vào thuốc trên danh sách sẽ mặc định chuyển qua Tab thông tin thuốc
  9. Thông tin thuốc
    Khi chọn vào tab Thông tin thuốc, các thông tin của thuốc vật tư được chọn cuối cùng trên lưới danh sách thuốc vật tư trong kho hoặc lưới danh sách chi tiết thuốc vật tư trong kho sẽ được hiển thị mặc định (lấy từ danh mục thuốc vật tư), hiển thị danh sách nhà cung cấp của thuốc vật tư và hiển thị tất cả lịch sử cập nhật của thuốc vật tư
  10. Lịch sử nhập thuốc
    - Khi chọn vào Tab lịch sử nhập thuốc, các lịch sử nhập thuốc của thuốc vật tư được chọn cuối cùng trên lưới danh sách thuốc vật tư trong kho, hoặc lưới danh sách chi tiết thuốc vật tư trong kho sẽ mặc định được hiển thị như sau:
    + Giá trị Mã thuốc lấy từ thuốc vật tư được chọn cuối trên DANH SÁCH THUỐC VẬT TƯ TRONG KHO ở Tab Tra cứu tồn kho
    + Giá trị Tên thuốc lấy từ thông tin thuốc vật tư được chọn cuối trên DANH SÁCH THUỐC VẬT TƯ TRONG KHO ở Tab Tra cứu tồn kho
    + Giá trị Hoạt chất lấy từ thông tin thuốc vật tư được chọn cuối trên DANH SÁCH THUỐC VẬT TƯ TRONG KHO ở Tab Tra cứu tồn kho
    + Thông tin Từ ngày, Đến ngày sẽ mặc định lấy từ đầu năm đến thời điểm hiện tại
    + Trạng thái nhập thuốc sẽ mặc định là Nhập xuất
    - TH1: Check Nhập Xuất: Hiển thị các phiếu nhập (0)/xuất (1) sau ở trạng thái phiếu đã kết thúc ( hoàn thành) (4):
    Nhập nhà cung cấp
    Nhập xuất giữa các kho
    Nhập bù
    Xuất thừa, xuất hủy
    Xuất khác
    Tủ trực
    Phiếu thuốc vật tư bệnh nhân: nội trú, ngoại trú
    Kê thuốc bán lẻ
    Phiếu yêu cầu trả liên thông
  11. Bước
    - TH2 check Toàn bộ phiếu yêu cầu nhập (2) hoặc phiếu yêu cầu xuất (3), các trạng thái: chờ duyệt (5), đã duyệt (6), kết thúc (4):
    Nhập/Xuất nhà cung cấp
    Xuất/nhập giữa các kho
    Nhập bù
    Xuất thừa, xuất hủy
    Nhập xuất NCC
    Tổng hợp phiếu hoàn trả nội trú
    Phiếu thuốc vật tư bệnh nhân: nội trú, ngoại trú
    Hoàn trả nội trú
    Bán thuốc cho khách lẻ
  12. Bước
    - TH3 check Yêu cầu giữ thuốc, gồm các phiếu
    Phiếu yêu cầu xuất thuốc (3) vật tư bệnh nhân: nội trú, ngoại trú: trạng thái chờ duyệt
    Phiếu Xuất (1) (Nhập xuất từ nhà cung cấp, Nhập xuất từ kho khác, Xuất khác, xuất huỷ, xuất thừa) : trạng thái tạo mới.
  13. Bước
    - TH4 check Đã duyệt , bao gồm các phiếu yêu cầu nhập (2) hoặc yêu cầu xuất (3) trạng thái đã duyệt (6) hoặc đã kết thúc (4)
    Nhập nhà cung cấp
    Xuất giữa các kho
    Nhập bù
    Xuất thừa, xuất hủy
    Xuất khác
    Tủ trực
    Phiếu thuốc vật tư bệnh nhân: nội trú, ngoại trú
    Kê thuốc bán lẻ
    Phiếu yêu cầu trả liên thông
  14. Bước
    - TH5 Nhập/Xuất bệnh nhân, các phiếu nhập (0)/xuất (1) trạng thái đã kết thúc (4):
    Phiếu nhập xuất thuốc vật tư bệnh nhân: nội trú, ngoại trú
  15. Lịch sử khóa thuốc
    - Khi chọn vào tab Lịch sử khóa thuốc, tất cả lịch sử khóa thuốc của thuốc vật tư được chọn cuối cùng trên lưới danh sách thuốc vật tư trong kho hoặc lưới danh sách chi tiết thuốc vật tư trong kho sẽ mặc định được hiển thị
  16. TT xuất theo lô
    - Hiển thị các giá trị như sau:
    + Xuất kho
  17. Chọn loại bù
    - Hiển thị các giá trị sau:
    + Theo phiếu lĩnh
    + Theo cơ số
    + Bù theo định mức kho
  18. Tìm kiếm lịch sử nhập thuốc
    - Hiển thị danh sách phiếu nhập thuốc tương ứng với các thông tin tìm kiếm: Từ ngày, đến ngày, loại phiếu (Nhập xuất, Toàn bộ yêu cầu, Yêu cầu giữ thuốc, Đã xuất (Duyệt), Nhập/Xuất bệnh nhân)
  19. Nhóm TVT
    - Hiển thị tất cả nhóm thuốc vật tư trong danh mục
    - Có thể tìm kiếm theo tên nhóm
  20. nạp nội dung cột
    Hiển thị các cột được chọn theo các cột được chọn ở combobox Chỉnh sửa nội dung cột
  21. Check xem chi tiết
    1/ nạp lại các cột và dữ liệu thuốc tồn kho của bảng DANH SÁCH THUỐC VẬT TƯ TRONG KHO
    2/ Ẩn Tab Thông tin thuốc, hiển thị Tab Xem phiếu nhập kho chi tiết
  22. hiển thị thông tin phiếu nhập
    Hiển thị thông tin chi tiết phiếu nhập của lô thuốc được chọn ở Tab Tra cứu tồn kho
    - Cách lấy dữ liệu của toàn bộ màn hình kế thừa từ màn hình Sửa phiếu của màn hình mã H011002_Nhập xuất thuốc vật tư từ nhà cung cấp theo số phiếu nhập kho.
  23. Lưu Thông tin thuốc
    1/ Nếu chọn loại bù là Theo cơ số : Kiểm tra ô SL bù thiếu nếu null hoặc = 0 báo MSG1447 , không cho lưu và focus lại ô SL bù thiếu
    2/ Thực hiện lưu thông tin cập nhật và lịch sử cập nhật. Thành công báo MSG060
    Thất bại báo MSG1101
  24. nạp ds thuốc có số lượng tồn != số lượng khả dụng
    - nạp danh sách các thuốc vật tư có số lượng tồn != số lượng khả dụng
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 144 mục
Trường/nút/tabKiểu hiển thịYêu cầu & mặc địnhHướng dẫn sử dụng
1. Tra cứu tồn kho2. Tra cứu tồn kho chi tiết
3. Thông tin thuốcĐịnh dạng: 4. Lịch sử nhập thuốc
5. Lịch sử khóa thuốcĐịnh dạng: 6. Xem phiếu nhập kho chi tiết
Tra cứu tồn khoThẻ chức năngTab chứa thông tin tra cứu tồn kho
Thông tin tìm kiếmThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa các thông tin tìm kiếm
Tên khoDanh sách chọnKhông bắt buộc · Số · Mặc định: Tất cảNgười dùng chọn kho hoặc nhập tìm kiếm kho
Thuốc/VTÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựNgười dùng nhập tên hoặc mã thuốc vật tư
Hoạt chấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựNgười dùng nhập hoạt chất cần tìm kiếm
LoạiDanh sách chọnKhông bắt buộc · Số · Mặc định: Tất cảNgười dùng chọn hoặc nhập tìm kiếm loại
NhómDanh sách chọnKhông bắt buộc · Số · Mặc định: Tất cảNgười dùng chọn hoặc nhập tìm kiếm nhóm
Nguồn CTDanh sách chọnKhông bắt buộc · Số · Mặc định: Tất cảNgười dùng chọn hoặc nhập tìm kiếm nguồn chương trình
ChọnDanh sách chọnKhông bắt buộc · Số · Mặc định: Tồn > 0Người dùng chọn lựa chọn Tồn kho để xem,có 3 lựa chọn: - Tồn > 0 : khi nhấn tìm kiếm danh sách hiển thị những thuốc có số lượng tồn hiện tại > 0 trong được chọn. - Tồn = 0: khi nhấn tìm kiếm danh sách hiển thị những thuốc có số lượng tồn hiện tại = 0 trong được chọn. - Tất cả. - Nhập giới hạn số lượng: Hiển thị ô textbox cạnh combo Loại để người dùng nhập số lượng giới han vào, khi nhấn tìm kiếm chỉ hiện thị những lô thuốc có số lượng <= số lượng này.
Giới hạn số lượngÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 20 · Định dạng: Chỉ cho nhập số nguyên >=0 · Mặc định: Ẩn1/ Chỉ hiện thị khi người dùng chọn Loại là Nhập giới hạn số lượng. 2/ Người dùng nhập số lượng giới hạn tồn kho của thuốc cần tìm. Khi nhấn tìm kiếm chỉ hiện thị những lô thuốc có số lượng <= số lượng này.
Thuốc đã khóaÔ chọnKhông bắt buộc · SốLọc danh sách thuốc vật tư đã khóa
Lệch tồn/Khả dụngÔ chọnKhông bắt buộc · SốLọc danh sách thuốc vật tư có số lượng tồn kho != số lượng khả dụng
Xem chi tiếtÔ chọnKhông bắt buộc · SốNgười dùng check chọn xem chi tiết
Tìm kiếmNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách thuốc vật tư tồn kho (số lượng tồn > 0) dựa vào các thông tin Tên kho, Thuốc/VT, Hoạt chất, Loại/nhóm, Nguồn chương trình, Giới hạn số lượng, Khóa thuốc, Lệch tồn/Khả dụng, Xem chi tiết
Danh sách thuốc vật tư trong khoThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa danh sách thuốc vật tư trong kho
Danh sách thuốc vật tưTableHiển thị danh sách thuốc vật tư trong kho sau khi nhấn nút tìm kiếm
Danh sách chi tiết thuốc vật tư trong khoThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa danh sách chi tiết thuốc vật tư trong kho
Danh sách chi tiết thuốc vật tưTableHiển thị danh sách thuốc vật tư trong kho sau khi nhấn nút tìm kiếm
Xuất excelNút chức năngNgười dùng chọn → Xuất ra danh sách excel dữ liệu đang hiển thị (tương ứng trường hợp Xem thường hoặc Xem chi tiết)
Khóa/mở thuốcNút chức năngNgười dùng chọn để khóa/mở khóa thuốc đang chọn
Cảnh báo hạn sử dụngThông tin hiển thịNgười dùng chỉ có thể check 1 trong 3 lựa chọn: - Hạn sử dụng < 180 ngày - Hạn sử dụng < 90 ngày - Hết hạn sử dụng
Hạn sử dụng < 180 ngàyÔ chọnNgười dùng check vào sẽ nạp lại danh sách thuốc EV0001, tô màu cam những thuốc có hạn sử dụng < 180 ngày
Hạn sử dụng < 90 ngàyÔ chọnNgười dùng check vào sẽ nạp lại danh sách thuốc EV0001, tô màu vàng những thuốc có hạn sử dụng < 90 ngày
Hết hạn sử dụngÔ chọnNgười dùng check vào sẽ nạp lại danh sách thuốc EV0001, tô màu hồng những thuốc hết hạn sử dụng
Chỉnh sửa nội dung cộtDanh sách chọnNgười dùng chọn chọn/ bỏ chọn các cột cần hiển thị
Thông tin thuốcThẻ chức năngTab chứa thông tin thuốc vật tư
Thông tin thuốcThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa thông tin thuốc vật tư
Mã thuốcÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựHiển thị mã thuốc vật tư
Nhóm thuốcÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựHiển thị nhóm thuốc vật tư
Tên thuốcÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựHiển thị tên thuốc vật tư
Biệt dượcÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựHiển thị biệt dược thuốc vật tư
Hoạt chấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựHiển thị hoạt chất thuốc vật tư
ACTÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựHiển thị ACT thuốc vật tư
Phòng lưuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn Size ký tựHiển thị Phòng lưu của thuốc vật tư
Đơn vịÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựHiển thị đơn vị tính thuốc vật tư
Đóng góiÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựHiển thị đóng gói thuốc vật tư
Hãng sản xuấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựHiển thị hãng sản xuất thuốc vật tư
Nước sản xuấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựHiển thị nước sản xuất thuốc vật tư
Nồng độÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựHiển thị nồng độ thuốc vật tư
Liều lượngÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựHiển thị liều lượng thuốc vật tư
Chú ýÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 2000 ký tựHiển thị chú ý lấy từ danh mục thuốc vật tư
Thông tin giáThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa thông tin thuốc vật tư
Giá nhậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị giá nhập thuốc vật tư
VAT nhậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (5,2)Hiển thị VAT nhập thuốc vật tư
Giá bánÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị giá bán thuốc vật tư
VAT xuấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (5,2)Hiển thị VAT xuất thuốc vật tư
Giá BHYTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị giá BHYT thuốc vật tư
Giá nhân dânÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị giá nhân dân thuốc vật tư
Giá dịch vụÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị giá dịch vụ thuốc vật tư
Giá trần BHYTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị giá trần BHYT thuốc vật tư
Cảnh báo trong khoThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa thông tin cảnh báo trong kho
Số lượng cảnh báoÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) · Định dạng: Chỉ cho nhập số nguyên >=0 · Mặc định: 0Người dùng nhập số lượng cảnh báo
Cảnh báo HSDÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) · Định dạng: Chỉ cho nhập số nguyên >=0 · Mặc định: 0Người dùng nhập cảnh báo hạn sử dụng
Hạn sử dụngÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tựHiển thị hạn sử dụng
Tùy chọnThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa thông tin tùy chọn
TT xuất theo lôDanh sách chọnKhông bắt buộc · SốNgười dùng chọn thứ tự xuất theo lô
Chọn loại bùDanh sách chọnKhông bắt buộc · SốNgười dùng chọn loại bù
SL bù thiếuDanh sách chọnKhông bắt buộc · Số · Định dạng: Chỉ cho nhập số nguyên >0 · Mặc định: 01/ Hiển thị số lượng bù thiếu 2 /Nếu chọn loại bù là Theo cơ số : + Kiểm tra ô SL bù thiếu nếu null hoặc = 0 báo MSG1447 , không cho lưu và focus lại ô SL bù thiếu
Định mứcÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4) · Định dạng: Chỉ cho nhập số nguyên >=0 · Mặc định: 01/ Người dùng nhập định mức 2/ Kiểm tra cấu hình nếu checkHanMucDuyetPDT = 1 và loại bù là Bù theo định mức kho : + Kiểm tra nếu còn tồn tại phiếu dự trù có thuốc chưa duyệt báo MSG1445 , focus lại ô Định mức + Kiểm tra nếu số lượng định mức < số lượng tồn báo MSG1446 , focus lại ô Định mức
Phòng lưu có thể chỉ định thuốcÔ chọnKhông bắt buộc · SốNgười dùng check chọn trạng thái Phòng lưu có thể chỉ định thuốc
Khóa thuốcÔ chọnKhông bắt buộc · SốNgười dùng check chọn trạng thái Khóa thuốc
Ẩn thuốcÔ chọnKhông bắt buộc · SốNgười dùng check chọn trạng thái Ẩn thuốc
Nhà cung cấpThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa danh sách nhà cung cấp thuốc vật tư
Danh sách lịch sử khóa thuốcTableHiển thị danh sách nhà cung cấp thuốc vật tư: lấy dữ liệu theo cách lấy dữ liệu của L2
Lịch sử cập nhậtThông tin hiển thịbiểu mẫu lịch sử cập nhật thuốc vật tư
Danh sách lịch sử cập nhậtTablebiểu mẫu chứa lịch sử cập nhật thuốc vật tư, lấy dữ liệu cập nhật thuốc.
LưuNút chức năngNgười dùng chọn → Lưu thông tin thuốc vật tư đã cập nhật và lưu lịch sử cập nhật
Đặt mặc địnhNút chức năngNgười dùng chọn → Lưu thông tin thuốc vật tư mặc định
Lịch sử nhập thuốcThẻ chức năngTab chứa thông tin lịch sử nhập xuất thuốc của thuốc vật tư được chọn cuối trên DANH SÁCH THUỐC VẬT TƯ TRONG KHO ở Tab Tra cứu tồn kho
Thông tin tìm kiếmThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa các thông tin tìm kiếm
Mã thuốcÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự · Mặc định: DisableHiển thị mã thuốc vật tư được chọn cuối trên DANH SÁCH THUỐC VẬT TƯ TRONG KHO ở Tab Tra cứu tồn kho
Tên thuốcÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự · Mặc định: DisableHiển thị tên thuốc vật tư được chọn cuối trên DANH SÁCH THUỐC VẬT TƯ TRONG KHO ở Tab Tra cứu tồn kho
Hoạt chấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tự · Mặc định: DisableHiển thị hoạt chất thuốc vật tư được chọn cuối trên DANH SÁCH THUỐC VẬT TƯ TRONG KHO ở Tab Tra cứu tồn kho
Từ ngày - Đến ngàyChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn thông tin từ ngày đến ngày muốn thống kê danh sách phiếu
dd/MM/yyyy
Nhập xuấtNút chọnKhông bắt buộc · Số · Mặc định: DefaultNgười dùng chọn loại trạng thái là Nhập xuất
Toàn bộ yêu cầuNút chọnKhông bắt buộc · SốNgười dùng chọn loại trạng thái là Toàn bộ yêu cầu
Yêu cầu giữ thuốcNút chọnKhông bắt buộc · SốNgười dùng chọn loại trạng thái là Yêu cầu giữ thuốc
Đã xuất (Duyệt)Nút chọnKhông bắt buộc · SốNgười dùng chọn loại trạng thái là Đã xuất (Duyệt)
Nhập/Xuất bệnh nhânNút chọnKhông bắt buộc · SốNgười dùng chọn loại trạng thái là Nhập/Xuất bệnh nhân
Tìm kiếmNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách lịch sử nhập thuốc dựa vào các thông tin Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Từ ngày, Đến ngày, Trạng thái
Lịch sử nhập thuốcThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa danh sách lịch sử nhập thuốc
Danh sách lịch sử nhập thuốcTableHiển thị danh sách lịch sử nhập thuốc sau khi nhấn nút tìm phiếu
Lịch sử khóa thuốcThẻ chức năngTab chứa thông tin lịch sử khóa thuốc vật tư của thuốc vật tư được chọn cuối trên DANH SÁCH THUỐC VẬT TƯ TRONG KHO ở Tab Tra cứu tồn kho
Lịch sử khóa thuốcThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa danh sách lịch sử khóa thuốc
Danh sách lịch sử khóa thuốcTableHiển thị danh sách lịch sử khóa thuốc khi nhấn nút tìm phiếu
Xem phiếu nhập kho chi tiếtThẻ chức năngMặc định: Ẩn1/ Hiển thị khi có check ở ô Xem chi tiết ở Tab Tra cứu tồn kho 2/ Hiển thị thông tin phiếu nhập của lô thuốc được chọn ở Tab Tra cứu tồn kho
Thông tin phiếuThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa thông tin phiếu nhập
Kho lậpÔ nhậpVăn bản · Mặc định: DisableHiển thị kho lập
Ngày lậpChọn ngàyNgày/giờ · Giới hạn 20 · Mặc định: DisableHiển thị ngày lập phiếu
Mã phiếuÔ nhậpVăn bản · Giới hạn 50 ký tự · Mặc định: DisableHiển thị mã phiếu
Số chứng từÔ nhậpVăn bản · Giới hạn 50 ký tự · Mặc định: DisableHiển thị số chứng từ
Ngày chứng từChọn ngàyNgày/giờ · Giới hạn 20 · Mặc định: DisableHiển thị ngày chứng từ
Nhà cung cấpÔ nhậpVăn bản · Giới hạn 1000 ký tự · Mặc định: DisableHiển thị nhà cung cấp của phiếu
Địa chỉÔ nhậpVăn bản · Giới hạn 1000 ký tự · Mặc định: DisableHiển thị địa chỉ
MSTÔ nhậpVăn bản · Giới hạn 100 ký tự · Mặc định: DisableHiển thị mã số thuế
VAT(%)Ô nhậpSố · Giới hạn (5,3) · Mặc định: DisableHiển thị % VAT
Chiết khấuÔ nhậpSố · Giới hạn (5,3) · Mặc định: DisableHiển thị % chiết khấu
Người giaoÔ nhậpVăn bản · Giới hạn 100 ký tự · Mặc định: DisableHiển thị người giao
Ghi chúÔ nhậpVăn bản · Giới hạn 1000 ký tự · Mặc định: DisableHiển thị ghi chú phiếu
Nguồn chương trìnhDanh sách chọnSố · Giới hạn 10 · Mặc định: DisableHiển thị nguồn chương trình
Trong thầuÔ chọnSố · Giới hạn 1 · Mặc định: DisableHiển thị check chọn trong thầu
Nhóm vật tưDanh sách chọnSố · Giới hạn 10 · Mặc định: DisableHiển thị Nhóm vật tư
Tiền đơnÔ nhậpSố · Giới hạn (20,4) · Mặc định: DisableHiển thị tiền đơn
Tiền chiết khấuÔ nhậpSố · Giới hạn (20,4) · Mặc định: DisableHiển thị tiền chiết khấu
Thuế GTGTÔ nhậpSố · Giới hạn (20,4) · Mặc định: DisableHiển thị tiền chiết khấu
Tổng cộngÔ nhậpSố · Giới hạn (20,4) · Mặc định: DisableHiển thị tổng tiền
Thanh toánÔ nhậpSố · Giới hạn (20,4) · Mặc định: DisableHiển thị số tiền đã thanh toán
Còn lạiÔ nhậpSố · Giới hạn (20,4) · Mặc định: DisableHiển thị số tiền còn lại
Thông tin thuốcThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa thông tin phiếu thuốc, người dùng chọn vào thuốc
Mã thuốcÔ nhậpVăn bản · Giới hạn 50 ký tự · Mặc định: DisableHiển thị mã thuốc vật tư được chọn trên danh sách chi tiết thuốc trong phiếu
Tên thuốcÔ nhậpVăn bản · Giới hạn 500 ký tự · Mặc định: DisableHiển thị tên thuốc vật tư được chọn trên danh sách chi tiết thuốc trong phiếu
Đơn vị tínhÔ nhậpVăn bản · Giới hạn 250 ký tự · Mặc định: DisableHiển thị đơn vị tính của thuốc vật tư được chọn trên danh sách chi tiết thuốc trong phiếu
Số đăng kýÔ nhậpVăn bản · Giới hạn 250 ký tự · Mặc định: DisableHiển thị số đăng ký của thuốc vật tư được chọn trên danh sách chi tiết thuốc trong phiếu
Nước sản xuấtÔ nhậpVăn bản · Giới hạn 250 ký tự · Mặc định: DisableHiển thị tên nước sản xuất của thuốc vật tư được chọn trên danh sách chi tiết thuốc trong phiếu
Hãng sản xuấtÔ nhậpVăn bản · Giới hạn 500 ký tự · Mặc định: DisableHiển thị hãng sản xuất của thuốc vật tư được chọn trên danh sách chi tiết thuốc trong phiếu
Số lôÔ nhậpVăn bản · Giới hạn 250 ký tự · Mặc định: DisableHiển thị số lô của thuốc vật tư được chọn trên danh sách chi tiết thuốc trong phiếu
Hạn sử dụngChọn ngàyNgày/giờ · Giới hạn 20 · Mặc định: DisableHiển thị hạn sử dụng của thuốc vật tư được chọn trên danh sách chi tiết thuốc trong phiếu
QĐ thầuÔ nhậpVăn bản · Giới hạn 250 ký tự · Mặc định: DisableHiển thị quyết định thầu của thuốc vật tư được chọn trên danh sách chi tiết thuốc trong phiếu
Tên đấu thầuÔ nhậpVăn bản · Giới hạn 1000 ký tự · Mặc định: DisableHiển thị tên đấu thầu được chọn trên danh sách chi tiết thuốc trong phiếu
Giá thầuÔ nhậpSố · Giới hạn (20,4) · Mặc định: DisableHiển thị giá thầu của thuốc vật tư được chọn trên danh sách chi tiết thuốc trong phiếu
Chiết khấu TVTÔ nhậpSố · Giới hạn (20,4) · Mặc định: DisableHiển thị chiết khấu thuốc vật tư được chọn trên danh sách chi tiết thuốc trong phiếu
TiềnNút chọnSố · Giới hạn 1 · Mặc định: DisableHiển thị đơn vị của chiết khấu của phiếu nếu là tiền
%Nút chọnSố · Giới hạn 1 · Mặc định: DisableHiển thị đơn vị của chiết khấu của phiếu nếu là %
Số lượngÔ nhậpSố · Giới hạn (20,4) · Mặc định: DisableHiển thị số lượng thuốc vật tư
Đơn giáÔ nhậpSố · Giới hạn (20,4) · Mặc định: DisableHiển thị đơn giá
Đơn giá VATÔ nhậpSố · Giới hạn (20,4) · Mặc định: DisableHiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư, đơn giá, VAT)
Thành tiền VATÔ nhậpSố · Giới hạn (20,4) · Mặc định: DisableHiển thị thành tiền VAT
Giá dịch vụÔ nhậpSố · Giới hạn (20,4) · Mặc định: DisableHiển thị giá dịch vụ
Giá BHYTÔ nhậpSố · Giới hạn (20,4) · Mặc định: DisableHiển thị giá BHYT
Giá trần BHYTÔ nhậpSố · Giới hạn (20,4) · Mặc định: DisableHiển thị giá trần BHYTđược chọn trên danh sách chi tiết thuốc trong phiếu
Thành tiềnÔ nhậpSố · Giới hạn (20,4) · Mặc định: DisableHiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng, đơn giá)
Danh sách thuốcTable1/ Hiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, Giá bán, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng 2/ Khi người dùng chọn vào thuốc trên lưới, hiển thị thông tin chi tiết của thuốc lên các ô thông tin phía trên bảng
Hội đồng kiểm nhậpThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa thông tin hội đồng kiểm nhập
Chọn HĐKNÔ nhậpVăn bản · Giới hạn 500 ký tự · Mặc định: DisableHiển thị hội đồng kiểm nhập theo danh mục
Ngày lậpChọn ngàyVăn bản · Mặc định: DisableHiển thị ngày lập hội đồng kiểm nhập
Danh sách hội đồng kiểm nhậpTableHiển thị danh sách hội đồng kiểm nhập đã thêm bao gồm các cột STT, Chức danh, Họ tên
Phụ phíThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa thông tin phụ phí (chỉ hiển thị biểu mẫu đối với url nhập kho loại máu)
Phụ phíÔ nhậpVăn bản · Giới hạn 500 ký tự · Mặc định: DisableHiển thị phụ phí
Danh sách phụ phíTableHiển thị danh sách phụ phí đã chọn bao gồm cột STT, Mã phụ phí, Mã BYT, Mã hoạt chất, Hoạt chất, Giá nhập, Giá bán, Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT, ACT
Thao tác ( có check Xem chi tiết)Nút chức năngKhi người dùng chọn vào 1 dòng thuống hiển thị lên các thao tác: Xem Phiếu nhập kho chi tiết ( chọn vào để hiển thị Tab Xem phiếu nhập kho chi tiết) Lịch sử nhập thuốc ( chọn vào để hiển thị Tab Lịch sử nhập thuốc) Lích sử khoá thuốc ( chọn vào để hiển thị Tab Lịch sử khoá thuốc)
Thao tác ( Ko có check Xem chi tiết)Nút chức năngKhi người dùng chọn vào 1 dòng thuống hiển thị lên các thao tác: Thông tin thuốc ( chọn vào để hiển thị Tab Thông tin thuốc) Lịch sử nhập thuốc ( chọn vào để hiển thị Tab Lịch sử nhập thuốc) Lích sử khoá thuốc ( chọn vào để hiển thị Tab Lịch sử khoá thuốc)
Cấu hình và tham số liên quan 1 mục
Lưu ý: người dùng cuối không tự thay đổi tham số. Khi hành vi thực tế khác mô tả, ghi nhận mã tham số và liên hệ quản trị hệ thống/cán bộ triển khai.
NhómTham sốÝ nghĩa đối với người dùngGiá trị mặc định/phạm viNguồn ghi nhận
TRACUU_TONKHOcheckHanMucDuyetPDTCấu hình cho phép kiểm tra duyệt phiếu dự trù bổ sung tủ trực trước khi điều chỉnh cơ số tủ trực: 0: Không cần kiểm tra 1: Kiểm tra trước khi điều chỉnhÁp dụng theo CSYTDanh sách cấu hình của chức năng
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 8 mục
LoạiNội dung được ghi nhậnKhi nào xuất hiện/cách xử lý
MSG060Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Lưu Thông tin thuốc: Thành công báo MSG060 Thất bại báo MSG1101
MSG120Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Khóa/Mở: 4/ Sau khi thực hiện thành công, hiển thị thông báo MSG120 , thất bại báo MSG121 - Chưa chọn thuốc vật tư sẽ hiển thị thông báo MSG320
MSG121Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Khóa/Mở: 4/ Sau khi thực hiện thành công, hiển thị thông báo MSG120 , thất bại báo MSG121 - Chưa chọn thuốc vật tư sẽ hiển thị thông báo MSG320
MSG319Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Tìm kiếm: g từ, Ngày nhập, Đóng gói, Khóa, Gói thầu, Nhóm thầu, Tồn kho chi tiết ID 3/ nạp lại danh sách phiếu sau khi tìm kiếm - Khi chưa chọn kho, hệ thống sẽ hiển thị cảnh báo MSG319
MSG320Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Khóa/Mở: 4/ Sau khi thực hiện thành công, hiển thị thông báo MSG120 , thất bại báo MSG121 - Chưa chọn thuốc vật tư sẽ hiển thị thông báo MSG320
MSG1101Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Lưu Thông tin thuốc: Thành công báo MSG060 Thất bại báo MSG1101
MSG1447Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Lưu Thông tin thuốc: Kiểm tra ô SL bù thiếu nếu null hoặc = 0 báo MSG1447 , không cho lưu và focus lại ô SL bù thiếu 2/ Thực hiện lưu thông tin cập nhật và lịch sử cập nhật.
MSG1448Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Khóa/Mở: nếu thuốc đã khóa tồn kho, báo MSG1448 3/ Thực hiện Khóa/mở nhiều thuốc đối với các thuốc được check chọn trên lưới danh sách thuốc - Cập nhật trạng thái khóa/mở thuốc trong cơ sở dữ liệu và lưu thông tin lịch sử cập nhật.
15H011015

Tra cứu nhập – xuất – tồn

6 thao tác4 cấu hình1 thông báo

Phạm vi

Chức năng cho phép bác sĩ, điều dưỡng, thủ kho, kế toán dược… kiểm tra và xuất các mẫu báo cáo nhập xuất tồn theo phạm vi của từng kho tra cứu. Bao gồm các chức năng sau:
- Tìm kiếm thông tin tra cứu theo giao diện nhập
- Tìm kiếm chi tiết các thông tin hiển thị qua các trường trên màn hình chức năng
- Xem báo cáo
- Xuất tệp theo đinh dạng (RTF, XLSX, XLS, PDF)

Vị trí menu

Dược / Tra cứu / Tra cứu nhập xuất tồn

Phạm vi chứng cứ: Được tổng hợp từ LLD, bản đối chiếu và giao diện chức năng trong các tệp được cung cấp.

Quy trình và thao tác

Chỉ thao tác khi tài khoản được phân quyền. Đọc hết điều kiện kiểm tra, thông báo và kết quả của bước trước khi xác nhận.
  1. Tìm kiếm
    - Tìm kiếm phiếu dựa vào thông tin đầu vào: Kho lập, Từ ngày, đến ngày, Loại, Nhóm, Nguồn CT, Ẩn dữ liệu không có xuất nhập.
    - Sau khi tìm kiếm thì trả về thông tin đầu ra:
    + Mã thuốc vật tư
    + Tên thuốc vật tư
    + Hoạt chất, Đơn vị
    + Đơn giá
    + Tồn đầu kỳ : số lượng thuốc tồn kho tại thời điểm bắt đầu kỳ báo cáo, là phần tồn kho được chuyển từ kỳ báo cáo trước sang kỳ báo cáo này. Vd lấy báo ngày 1/6/2025 - 30/6/2025 thì tồn đầu kỳ là số lượng tồn kho đầu ngày 1/6/2025 (cũng là tồn kho cuối kỳ ngày 31/5/2025)
    + Trị giá tồn đầu kỳ: là giá trị tiền của tồn đầu kỳ được tính = số lượng tồn đầu kỳ * đơn giá
    + Số lượng nhập: là tổng số lượng thuốc được nhập vào kho trong khoảng thời gian lấy báo cáo, bao gồm từ: nhập kho từ nhà cung cấp, số lượng chuyển kho đến từ các kho khác, đơn vị khác (nếu có liên thông), nhập hoàn trả khoa phòng, bệnh nhân.
    + Trị giá nhập: là giá trị tiền của số lượng nhập, tính = số lượng nhập * đơn giá
    + Số lượng xuất: là tổng số lượng được xuất ra khỏi kho trong khoảng thời gian lấy báo cáo, bao gồm từ: xuất bệnh nhân, xuất chuyển đi cho các kho khác, hoặc đơn vị khác (nếu có dùng liên thông), xuất dự trù khoa phòng, bệnh nhân, chuyển hủy, thanh lý.
    + Trị giá xuất: là giá trị tiền của số lượng xuất, tính = số lượng xuất * đơn giá
    + Tồn cuối kỳ: là số lượng tồn kho còn lại trong kho tại thời điểm kết thúc kỳ báo cáo, được tính bằng công thức:
    Tồn cuối kỳ = tồn đầu kỳ + số lượng nhập - số lượng xuất
    + Trị giá cuối kỳ: là giá trị tiền của tồn cuối kỳ được tính = số lượng tồn cuối kỳ * đơn giá
    + Cảnh báo số lượng: là số lượng cảnh báo được cấu hình ở biểu mẫu chức năng Xem tồn kho thuốc vật tư
    - nạp lại danh sách thuốc vật tư sau khi tìm kiếm : Hệ thống tìm kiếm danh sách dược vật tư có tồn kho ( tồn đầu kỳ > 0 hoặc tồn cuối kỳ >0) hoặc có biến động trong thời gian báo cáo, dựa vào thông tin Kho lập, từ ngày, đến ngày, Loại, Nhóm, Nguồn chương trình
    - Khi chưa chọn kho, hệ thống sẽ hiển thị cảnh báo MSG319
  2. In phiếu
    - Hiển thị danh sách phiếu in: In kiểm kê, In báo cáo A3, In báo cáo A4, In BC xuất nhập tồn, In BC toàn viện, In BC theo Nhà cung cấp
    In báo cáo A4: Nếu cấu hình RPT000132_PHIEU_XUAT_NHAP_TON_DANQUY in ra mẫu báo cáo xnt của Dân Quý
  3. Kho lập
    - Hiển thị tất cả các kho trong danh mục
    - Có thể tìm kiếm theo tên kho/tủ trực
  4. Loại thuốc vật tư
    - Hiển thị Loại thuốc vật tư trong danh mục
    - Có thể tìm kiếm theo tên loại thuốc vật tư
  5. Nguồn chương trình
    - Hiển thị nguồn chương trình trong danh mục
    - Có thể tìm kiếm theo tên nguồn chương trình
  6. Nhóm thuốc vật tư
    - Hiển thị Nhóm thuốc vật tư trong danh mục
    - Có thể tìm kiếm theo tên nhóm thuốc vật tư
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 11 mục
Trường/nút/tabKiểu hiển thịYêu cầu & mặc địnhHướng dẫn sử dụng
Thông tin tìm kiếmThông tin hiển thịVăn bảnbiểu mẫu chứa các thông tin tìm kiếm đơn thuốc
Kho lậpDanh sách chọnBắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cảNgười dùng nhập tìm kiếm hoặc chọn kho lập trên danh sách
Từ ngày - Đến ngàyChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn thông tin từ ngày đến ngày muốn thống kê nhập xuất tốn
dd/MM/yyyy
Loại vật tưDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cảNgười dùng nhập tìm kiếm hoặc chọn Loại thuốc vật tư
Nhóm vật tưDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cảNgười dùng nhập tìm kiếm hoặc chọn Nhóm thuốc vật tư
Nguồn CTDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cảNgười dùng nhập tìm kiếm hoặc chọn nguồn chương trình
Ẩn dữ liệu không có xuất nhậpÔ chọnKhông bắt buộc · Văn bảnNgười dùng check chọn Ẩn dữ liệu không có xuất nhập
Tìm kiếmNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin Kho lập, Từ ngày, đến ngày, Loại vật tư, Nhóm vật tư, Nguồn CT, Đơn giá, Ẩn dữ liệu không có xuất nhập
Danh sách thuốc vật tưThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa lưới danh sách thuốc vật tư
Danh sách thuốc vật tưTableHiển thị danh sách thuốc vật tư sau khi nhấn nút tìm kiếm Kiểm tra nếu cấu hình toMauTheoSLCanhBao = 1 kiểm tra tô màu đỏ chữ của các dòng thuốc có Số lượng tồn < Số lượng cảnh báo
In phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Hiển thị danh sách các loại phiếu In
Cấu hình và tham số liên quan 4 mục
Lưu ý: người dùng cuối không tự thay đổi tham số. Khi hành vi thực tế khác mô tả, ghi nhận mã tham số và liên hệ quản trị hệ thống/cán bộ triển khai.
NhómTham sốÝ nghĩa đối với người dùngGiá trị mặc định/phạm viNguồn ghi nhận
PHARMA_TRACUU_XNTtoMauTheoSLCanhBaoTô màu đỏ chữ của các dòng thuốc có Số lượng tồn < Số lượng cảnh báo 0: Không sử dụng 1: Sử dụngÁp dụng theo CSYTDanh sách cấu hình của chức năng
PHARMA_TRACUU_XNTgopSLHoanTra"Gộp số lượng hoàn trả vào cột số lượng nhập, đồng thời ẩn cột Hoàn trả 0: Không sử dụng 1: Sử dụng"Áp dụng theo CSYTDanh sách cấu hình của chức năng
PHARMA_TRACUU_XNTlayTheoMaBytIn báo cáo A4, cột Mã: 0: Không sử dụng, lấy theo mã thuốc 1: Sử dụng lấy theo Mã BYTÁp dụng theo CSYTDanh sách cấu hình của chức năng
Tham số được nhắc trong quy trìnhRPT000132_PHIEU_XUAT_NHAP_TON_DANQUYIn phiếu: Nếu cấu hình RPT000132_PHIEU_XUAT_NHAP_TON_DANQUY in ra mẫu báo cáo xnt của Dân QuýKhông ghi trong LLDQuy trình thao tác
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 1 mục
LoạiNội dung được ghi nhậnKhi nào xuất hiện/cách xử lý
MSG319WarningBạn chưa chọn kho!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
16H011016

Tra cứu thẻ kho dược

10 thao tác2 cấu hình1 thông báo

Phạm vi

Chức năng cho phép bác sĩ, điều dưỡng, thủ kho, kế toán dược… kiểm tra và xuất các mẫu báo cáo thẻ kho của từng thuốc, vật tư, hóa chất phạm vi của từng kho tra cứu. Bao gồm các chức năng sau:
- Tìm kiếm thông tin tra cứu theo danh sách thuốc vật tư
- Tìm kiếm thông tin tra cứu theo mã thuốc/tên thuốc
- In phiếu (In thẻ kho, In thẻ kho tất cả....)
- Xuất tệp theo đinh dạng (RTF, XLSX, XLS, PDF)

Vị trí menu

Dược / Tra cứu / Tra cứu thẻ kho

Phạm vi chứng cứ: Được tổng hợp từ LLD, bản đối chiếu và giao diện chức năng trong các tệp được cung cấp.

Quy trình và thao tác

Chỉ thao tác khi tài khoản được phân quyền. Đọc hết điều kiện kiểm tra, thông báo và kết quả của bước trước khi xác nhận.
  1. Tìm kiếm
    TH1: Không check Ẩn dữ liệu không có biến động
    Người dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách dược vật tư nạp tất cả các thuốc từng nhập vào kho, dựa vào thông tin Kho lập, từ ngày, đến ngày, Loại, Nhóm, Nguồn chương trình
    TH2: Có check Ẩn dữ liệu không có biến động
    Người dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách dược vật tư có biến động dựa vào thông tin Kho lập, từ ngày, đến ngày, Loại, Nhóm, Nguồn chương trình
    - Sau khi tìm kiếm thì trả về thông tin đầu ra trên danh sách dược vật tư: Mã thuốc, Tên thuốc vật tư, Hoạt chất, Đơn vị, Đơn giá
    - nạp lại danh sách dược vật tư sau khi tìm kiếm
    - Khi chưa chọn kho, hệ thống sẽ hiển thị cảnh báo MSG319
  2. Hiển thị
    Hiển thị danh sách thẻ kho dựa vào thông tin đầu vào: Kho lập, Từ ngày, đến ngày, mã thuốc
    - Sau khi hiển thị thì trả về thông tin đầu ra trên danh sách thẻ kho:
    + Ngày: ngày biến động
    + Số chứng từ: số phiếu (phiếu xuất, phiếu nhập, phiếu hoàn trả, dự trù... tùy vào biến động)
    + Diễn giải: diễn giải chi tiết biến động:
    Xuất dược ngoại trú: [+ mã bệnh nhân , tên bệnh nhân +]
    Xuất dược nội trú Khoa [+ tên khoa+] [+ mã bệnh nhân, tên bệnh nhân+]
    Nhận dược hoàn trả nội trú từ Khoa [+ tên khoa+] [+ mã bệnh nhân, tên bệnh nhân+]
    Chuyển kho đi tới [+ tên kho nhận+]
    Chuyển kho đến từ [+tên kho giao+]
    Nhận hoàn trả dược liên thông từ [+tên kho giao+] ([+tên đơn vị trạm y tế+])
    Xuất dự trù dược liên thông tới [+tên kho nhận+] ([+tên đơn vị trạm y tế+])
    Nhập kho từ nhà cung cấp [+tên nhà cung cấp của phiếu nhập kho+]
    Xuất hủy
    Xuất thanh lý
    ..... nội dung diễn giải theo mẫu: ( Xuất/nhập + tên chức năng + tới/từ + [+tên kho giao/nhận+])
    + Đơn giá
    + Tồn đầu kỳ: tương tự chức năng xuất nhập tồn (số lượng thuốc tồn kho tại thời điểm bắt đầu kỳ báo cáo, là phần tồn kho được chuyển từ kỳ báo cáo trước sang kỳ báo cáo này. Vd lấy báo ngày 1/6/2025 - 30/6/2025 thì tồn đầu kỳ là số lượng tồn kho đầu ngày 1/6/2025 (cũng là tồn kho cuối kỳ ngày 31/5/2025))
    + Nhập: tương tự chức năng xuất nhập tồn (là tổng số lượng thuốc được nhập vào kho trong khoảng thời gian lấy báo cáo, bao gồm từ: nhập kho từ nhà cung cấp, số lượng chuyển kho đến từ các kho khác, đơn vị khác (nếu có liên thông). Nếu cấu hình gopSLHoanTra = 1 cộng thêm 'số lượng nhập hoàn trả khoa phòng, bệnh nhân' vào cột Nhập)
    + Xuất: tương tự chức năng xuất nhập tồn (là tổng số lượng được xuất ra khỏi kho trong khoảng thời gian lấy báo cáo, bao gồm từ: xuất bệnh nhân, xuất chuyển đi cho các kho khác, hoặc đơn vị khác (nếu có dùng liên thông), xuất dự trù khoa phòng, bệnh nhân, chuyển hủy, thanh lý)
    + Hoàn trả: số lượng nhập hoàn trả khoa phòng + số lượng hoàn trả bệnh nhân
    + Tồn cuối kỳ: là số lượng tồn kho còn lại trong kho tại thời điểm kết thúc kỳ báo cáo, được tính bằng công thức:
    Nếu cấu hình gopSLHoanTra = 1 : Tồn cuối kỳ = Tồn đầu kỳ + Nhập - Xuất
    Nếu cấu hình gopSLHoanTra = 0 : Tồn cuối kỳ = Tồn đầu kỳ + Nhập + Hoàn trả - Xuất
    + Số lô
    + Hạn dùng
    Mỗi dòng biến động sẽ nằm trên một dòng riêng biệt, tồn cuối kì sẽ được tính toán trên mỗi dòng biến động
    - nạp lại danh sách thẻ kho
    - Khi chưa chọn kho, hệ thống sẽ hiển thị cảnh báo MSG319
  3. In phiếu
    - Hiển thị danh sách phiếu in: In báo cáo thẻ kho dược, In tất cả, In phiếu THCT
  4. Kho lập
    - Hiển thị tất cả các kho trong danh mục
  5. Loại thuốc vật tư
    - Hiển thị Loại thuốc vật tư trong danh mục
    - Có thể tìm kiếm theo tên loại thuốc vật tư
  6. Nguồn chương trình
    - Hiển thị nguồn chương trình trong danh mục
    - Có thể tìm kiếm theo tên nguồn chương trình
  7. chọn chuột vào danh sách dược vật tư
    1/ Điền thông tin Mã thuốc, tên thuốc được chọn vào ô mã thuốc, tên thuốc
    2/ Tương tự EV0002 - Hiển thị danh sách thẻ kho dựa vào thông tin đầu vào: Kho lập, Từ ngày, đến ngày, mã thuốc
    - Sau khi hiển thị thì trả về thông tin đầu ra trên danh sách thẻ kho:
    + Ngày: ngày biến động
    + Số chứng từ: số phiếu (phiếu xuất, phiếu nhập, phiếu hoàn trả, dự trù... tùy vào biến động)
    + Diễn giải:
    -- Nếu cấu hình theKhoChiTiet = 1 diễn giải chi tiết biến động:
    Xuất dược ngoại trú: [+ mã bệnh nhân , tên bệnh nhân +]
    Xuất dược nội trú Khoa [+ tên khoa+] [+ mã bệnh nhân, tên bệnh nhân+]
    Xuất/nhập giữa các kho: [Tên Kho]
    Xuất dự trù dược liên thông tới [+tên kho nhận+] ([+tên đơn vị trạm y tế+])
    Nhập kho từ nhà cung cấp [+tên nhà cung cấp của phiếu nhập kho+]
    Xuất hủy
    Xuất thanh lý
    ..... nội dung diễn giải theo mẫu: ( Xuất/nhập + tên chức năng + tới/từ + [+tên kho giao/nhận+])
    -- Nếu cấu hình theKhoChiTiet = 0 diễn giải:
    Xuất dược ngoại trú: [+ mã bệnh nhân , tên bệnh nhân +]
    Xuất dược nội trú Khoa [+ tên khoa+]
    Xuất/nhập giữa các kho: [Tên Kho]
    Xuất/nhập liên thông kho [+tên kho nhận+]
    Nhập kho từ nhà cung cấp [+tên nhà cung cấp của phiếu nhập kho+]
    Nhập bù
    Xuất thừa
    Xuất hủy thuốc: [Tên Lý Do]
    Xuất/nhập khác: [Tên Lý Do]
    Xuất Bán thuốc cho khách lẻ: [Tên Khách Hàng]
    + Đơn giá
    + Tồn đầu kỳ: tương tự chức năng xuất nhập tồn (số lượng thuốc tồn kho tại thời điểm bắt đầu kỳ báo cáo, là phần tồn kho được chuyển từ kỳ báo cáo trước sang kỳ báo cáo này. Vd lấy báo ngày 1/6/2025 - 30/6/2025 thì tồn đầu kỳ là số lượng tồn kho đầu ngày 1/6/2025 (cũng là tồn kho cuối kỳ ngày 31/5/2025))
    + Nhập: tương tự chức năng xuất nhập tồn (là tổng số lượng thuốc được nhập vào kho trong khoảng thời gian lấy báo cáo, bao gồm từ: nhập kho từ nhà cung cấp, số lượng chuyển kho đến từ các kho khác, đơn vị khác (nếu có liên thông). Nếu cấu hình gopSLHoanTra = 1 cộng thêm 'số lượng nhập hoàn trả khoa phòng, bệnh nhân' vào cột Nhập)
    + Xuất: tương tự chức năng xuất nhập tồn (là tổng số lượng được xuất ra khỏi kho trong khoảng thời gian lấy báo cáo, bao gồm từ: xuất bệnh nhân, xuất chuyển đi cho các kho khác, hoặc đơn vị khác (nếu có dùng liên thông), xuất dự trù khoa phòng, bệnh nhân, chuyển hủy, thanh lý)
    + Hoàn trả: số lượng nhập hoàn trả khoa phòng + số lượng hoàn trả bệnh nhân
    + Tồn cuối kỳ: là số lượng tồn kho còn lại trong kho tại thời điểm kết thúc kỳ báo cáo, được tính bằng công thức:
    Nếu cấu hình gopSLHoanTra = 1 : Tồn cuối kỳ = Tồn đầu kỳ + Nhập - Xuất
    Nếu cấu hình gopSLHoanTra = 0 : Tồn cuối kỳ = Tồn đầu kỳ + Nhập + Hoàn trả - Xuất
    + Số lô
    + Hạn dùng
    Mỗi dòng biến động sẽ nằm trên một dòng riêng biệt, tồn cuối kì sẽ được tính toán trên mỗi dòng biến động
    - nạp lại danh sách thẻ kho
    - Khi chưa chọn kho, hệ thống sẽ hiển thị cảnh báo MSG319
  8. Mã thuốc
    - Người dùng nhập mã thuốc, hệ thống sẽ dựa vào thông tin Kho lập, Từ ngày, đến ngày và mã thuốc để hiển thị danh sách các thuốc có biến động trong khoản thời gian được chọn
    - Khi chọn được thuốc vật tư, hệ thống sẽ hiển thị thông tin lên ô Tên vật tư của thuốc được chọn
  9. Tên thuốc
    - Người dùng nhập tên thuốc, hệ thống sẽ dựa vào thông tin Kho lập, Từ ngày, đến ngày và tên thuốc để hiển thị danh sách các thuốc có biến động trong khoản thời gian được chọn
    - Khi chọn được thuốc vật tư, hệ thống sẽ hiển thị thông tin lên ô Mã vật tư của thuốc được chọn
  10. Nhóm thuốc vật tư
    - Hiển thị Nhóm thuốc vật tư trong danh mục
    - Có thể tìm kiếm theo tên nhóm thuốc vật tư
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 15 mục
Trường/nút/tabKiểu hiển thịYêu cầu & mặc địnhHướng dẫn sử dụng
Kho lậpDanh sách chọnBắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cảNgười dùng nhập tìm kiếm hoặc chọn kho lập trên danh sách
Từ ngày - đến ngàyChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn thông tin từ ngày đến ngày muốn thống kê thẻ kho dược
dd/MM/yyyy
Loại vật tưDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cảNgười dùng nhập tìm kiếm hoặc chọn Loại thuốc vật tư
Nhóm vật tưDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cảNgười dùng nhập tìm kiếm hoặc chọn Nhóm thuốc vật tư
Nguồn CTDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cảNgười dùng nhập tìm kiếm hoặc chọn nguồn chương trình
Mã thuốcÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bảnNgười dùng nhập mã thuốc
Tên thuốcÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bảnNgười dùng nhập tên thuốc
Danh sách dược vật tưThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa lưới danh sách dược vật tư
Tìm kiếmNút chức năngTH1: Không check Ẩn dữ liệu không có biến động Người dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách dược vật tư nạp tất cả các thuốc từng nhập vào kho, dựa vào thông tin Kho lập, từ ngày, đến ngày, Loại, Nhóm, Nguồn chương trình TH2: Có check Ẩn dữ liệu không có biến động Người dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách dược vật tư có biến động dựa vào thông tin Kho lập, từ ngày, đến ngày, Loại, Nhóm, Nguồn chương trình
Danh sách dược vật tưTableHiển thị danh sách thuốc vật tư sau khi nhấn nút tìm kiếm
Danh sách thẻ khoThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa lưới danh sách thẻ kho
Hiển thịNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống hiển thị danh sách thẻ kho dược dựa vào thông tin Kho lập, từ ngày, đến ngày, Mã thuốc Hiển thị dữ liệu tồn đầu kỳ và cuối kỳ của thuốc Hiển thị dữ liệu chi tiết biến động của thuốc
Danh sách thẻ khoTableHiển thị danh sách thuốc vật tư sau khi nhấn nút tìm kiếm Nếu cấu hình gopSLHoanTra = 1 , ẩn cột Hoàn trả
In phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Hiển thị danh sách các loại phiếu In
Ẩn dữ liệu không có biến độngÔ chọnNgười dùng chọn vào để chỉ hiển thị dữ liệu có biến động trong thời gian xem
Cấu hình và tham số liên quan 2 mục
Lưu ý: người dùng cuối không tự thay đổi tham số. Khi hành vi thực tế khác mô tả, ghi nhận mã tham số và liên hệ quản trị hệ thống/cán bộ triển khai.
NhómTham sốÝ nghĩa đối với người dùngGiá trị mặc định/phạm viNguồn ghi nhận
PHARMA_TRACUU_THEKHOgopSLHoanTraGộp số lượng hoàn trả vào cột số lượng nhập, đồng thời ẩn cột Hoàn trả 0: Không sử dụng 1: Sử dụngÁp dụng theo CSYTDanh sách cấu hình của chức năng
PHARMA_TRACUU_THEKHOtheKhoChiTietHiển thị mô tả chi tiết ở phần diễn giải của thẻ kho dược 0: Không sử dụng 1: Sử dụngÁp dụng theo CSYTDanh sách cấu hình của chức năng
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 1 mục
LoạiNội dung được ghi nhậnKhi nào xuất hiện/cách xử lý
MSG319WarningBạn chưa chọn kho!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
17H011017

Nhập bù thuốc, vật tư

28 thao tác5 cấu hình19 thông báo

Phạm vi

Chức năng cho phép kế toán dược, thủ kho, quản lý khoa dược thực hiện nhập thuốc vào hệ thống để tái sử dụng. Bao gồm các chức năng sau:
- Hiển thị danh sách phiếu nhập bù trên giao diện hiển thị
- Tìm kiếm theo kho nhập bù
- Tìm kiếm thông tin từ ngày đến ngày
- Tìm kiếm thông tin phiếu trên lưới hiển thị
- Hiển thị thông tin thuốc trong phiếu nhập bù chi tiết
- Tìm kiếm thông tin thuốc trong phiếu nhập bù trên lưới
- Yêu cầu nhập bù
- In ấn biên bản nhập thuốc, phiếu nhập thuốc
- Xem phiếu nhập xuất

Vị trí menu

Dược / Nhập xuất/ nhập bù thuốc, vật tư

Phạm vi chứng cứ: Được tổng hợp từ LLD, bản đối chiếu và giao diện chức năng trong các tệp được cung cấp.

Quy trình và thao tác

Chỉ thao tác khi tài khoản được phân quyền. Đọc hết điều kiện kiểm tra, thông báo và kết quả của bước trước khi xác nhận.
  1. Thêm thuốc vật tư vào phiếu
    - Kiểm tra số lượng hợp lệ, số lượng phải lớn hơn 0. Nếu số lượng không hợp lệ sẽ cảnh báo MSG291
    - Kiểm tra đơn giá hợp lệ. Nếu chưa nhập sẽ cảnh báo MSG286
    - Kiểm tra số lô hợp lệ. Nếu chưa nhập sẽ cảnh báo MSG287
    - Kiểm tra hạn sử dụng hợp lệ. Nếu hạn sử dụng trước ngày hiện tại sẽ cảnh báo MSG1978
    - Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc. Focus chuột vào ô mã TVT
    - Thêm thành công hiển thị các giá trị Tiền đơn, Tiền chiết khấu, Thuế GTGT, Tổng cộng, Thanh toán, Còn lại với công thức: Tổng cộng = Tiền đơn - Tiền chiết khấu + Thuế GTGT
    Còn lại = Tổng cộng - Thanh toán
  2. Lưu phiếu
    1. Ràng buộc dữ liệu
    - Chưa nhập thông tin mã phiếu thì cảnh báo MSG314. Focus vào ô mã phiếu
    - Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Focus vào ô ngày lập
    - Chưa nhập số chứng từ thì cảnh báo MSG284. Focus vào ô số chứng từ
    - Chưa nhập nhà cung cấp thì cảnh báo MSG285. Focus vào ô nhà cung cấp
    - Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Focus vào ô mã vật tư
    - Kiểm tra số phiếu trùng thì cảnh báo MSG1979 và đồng thời hệ thống tự sinh mã phiếu mới: Truyền vào mã phiếu trùng và mã phiếu mới; hiển thị mã phiếu mới trên ô [Mã phiếu]
    2. Lưu thông tin phiếu
    - Nếu là sửa phiếu thì xóa phiếu nhập xuất hiện tại
    - Tạo mới phiếu nhập xuất với loại là [Nhập bù]
    - Sau khi lưu thông tin phiếu thì hiển thị thông báo MSG107
    - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Tạo mới
    - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công là YC nhập
  3. Gửi yêu cầu
    - Chuyển trạng thái phiếu sang chờ duyệt
    - Phiếu trạng thái tạo mới thì mới cho Gửi yêu cầu
    - Phiếu đã kết thúc/ đã duyệt: Vô hiệu hóa nút; Phiếu trạng thái tạo mới: Enable
  4. Hủy phiếu
    - Hiển thị enable khi phiếu nhập đang ở trạng thái Tạo mới
    - Trạng thái phiếu sau khi xóa có giá trị là Hủy phiếu
    - Sau khi hủy xóa thành công thì thông báo MSG313
  5. Nhập bù
    - Mở Tab giao diện Nhập bù thuốc vật tư
  6. Sửa phiếu
    - Mở Tab giao diện Sửa phiếu nhập bù thuốc vật tư
    - Mặc định các thông tin trong giao diện lấy từ phiếu nhập kho được chọn sửa:
    + Giá trị Kho lập
    + Giá trị Ngày lập
    + Giá trị Mã phiếu
    + Giá trị Số chứng từ
    + Giá trị Ngày chứng từ
    + Giá trị Nhà cung cấp
    + Giá trị Thêm nhà cung cấp
    + Giá trị Địa chỉ
    + Giá trị MST
    + Giá trị VAT(%)
    + Giá trị Chiết khấu
    + Giá trị Người giao
    + Giá trị Ghi chú
    + Giá trị Nguồn chương trình
    + Giá trị Trong thầu
    + Giá trị Tiền đơn
    + Giá trị Tiền chiết khấu
    + Giá trị Thuế GTGT
    + Giá trị Tổng cộng
    + Giá trị Thanh toán
    + Giá trị Còn lại
    + Danh sách thuốc
    + Danh sách phụ phí
  7. Bổ sung
    - Mở Tab giao diện Bổ sung thuốc vào phiếu nhập bù thuốc vật tư
    - Hiển thị Tab theo cấu hình tham số: DUOCVATTU_HIENTHITABBOSUNG
    - Mặc định các thông tin trong giao diện lấy từ phiếu nhập kho được chọn bổ sung:
    + Giá trị Kho lập
    + Giá trị Ngày lập
    + Giá trị Mã phiếu
    + Giá trị Số chứng từ
    + Giá trị Ngày chứng từ
    + Giá trị Nhà cung cấp
    + Giá trị Thêm nhà cung cấp
    + Giá trị Địa chỉ
    + Giá trị MST
    + Giá trị VAT(%)
    + Giá trị Chiết khấu
    + Giá trị Người giao
    + Giá trị Ghi chú
    + Giá trị Nguồn chương trình
    + Giá trị Trong thầu
    + Giá trị Tiền đơn
    + Giá trị Tiền chiết khấu
    + Giá trị Thuế GTGT
    + Giá trị Tổng cộng
    + Giá trị Thanh toán
    + Giá trị Còn lại
    + Danh sách thuốc
    + Danh sách phụ phí
  8. Tìm kiếm phiếu
    - Tìm kiếm phiếu dựa vào thông tin đầu vào: Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái
    - Sau khi tìm kiếm thì trả về thông tin đầu ra: Số chứng từ, Số phiếu, Loại nhập xuất, Đối tượng nhập xuất, Trạng thái, Ngày nhập xuất, Người duyệt, Ngày duyệt, Tổng tiền
    - nạp lại danh sách phiếu
    - Cấu hình DUOCVATTU_HIENTHIPHIEUHUY
  9. Ký số
    Ký số/ ký điện tử phiếu nhập bù thuốc vật tư
  10. Xem phiếu nhập xuất
    Hiển thị dữ liệu của các textbox ngoài màn hình chính: Nơi lập, Người lập, Ngày lập, Mã phiếu, Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Bệnh nhân, Đã thanh toán, Danh sách thuốc vật tư tiêu hao
  11. Hiển thị giá trị của combobox Tên kho
    - Hiển thị Tên kho vật tư theo phân quyền người dùng
    - Có thể tìm kiếm kho trên combobox
    - Khi chọn tên kho thì nạp lại danh sách phiếu
  12. Hiển thị giá trị của combobox Loại phiếu
    Hiển thị loại phiếu mặc định: Yêu cầu nhập
  13. Hiển thị giá trị của combobox Hinh thức
    Hiển thị hình thức mặc định: Xuất khác
  14. Hiển thị giá trị của combobox Trạng thái
    Hiển thị trạng thái gồm 5 giá trị: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt
  15. Tìm kiếm nhà cung cấp
    - Gợi ý nhà cung cấp trong danh mục theo ký tự gõ
  16. Thêm mới nhà cung cấp
    - Hiển thị cửa sổ Thêm mới nhà cung cấp vào danh mục gồm các textbox Mã, Tên, Địa chỉ, Điện thoại, Mã số thuế, Tài khoản, Ngân hàng, Ghi chú và nút Lưu
  17. Hiển thị giá trị của textbox Kho Lập
    Giá trị textbox Kho lập lấy từ Tên kho Tab Danh sách phiếu
  18. Hiển thị giá trị của textbox Mã phiếu
    - Giá trị Mã phiếu được hiển thị mặc định theo định dạng lại link: vnpthis/main/manager.jsp?func=../duoc/DUC_CauHinhPhieu
    - Mã phiếu không được rỗng, nếu rỗng thì cảnh báo MSG314
  19. Nhập mã thuốc
    - Hiển thị danh sách thuốc vật tư trong danh mục theo ký tự nhập
    - Khi chọn thuốc vật tư, tự động nạp các thông tin tên, Nước sản xuất, Hãng sản xuất, ĐVT, SĐK, Gói thầu, Giá bán, Thành tiền, Đơn giá VAT theo thuốc vật tư được chọn
  20. Nhập số lượng
    - Khi nhập số lượng, tự động nạp các thông tin Giá bán, thành tiền, đơn giá, đơn giá VAT
    - Khi không nhập số lượng, hệ thống sẽ cảnh báo MSG291
  21. Nhập thanh toán
    Khi nhập thanh toán, hệ thống sẽ tự động nạp lại giá trị của tiền còn lại: Còn lại = Tổng cộng - Thanh toán
  22. Nhập chiết khấu
    Khi nhập thanh toán, hệ thống sẽ tự động nạp lại giá trị của Tiền đơn, Tiền chiết khấu, Thuế GTGT, Tổng cộng, Thanh toán, Còn lại
  23. Sao chép phiếu
    - Mở Tab nhập bù, mặc định các thông tin trong giao diện lấy từ phiếu đã sao chép:
    + Giá trị Kho lập
    + Giá trị Ngày lập
    + Giá trị Số chứng từ
    + Giá trị Ngày chứng từ
    + Giá trị Nhà cung cấp
    + Giá trị Thêm nhà cung cấp
    + Giá trị Địa chỉ
    + Giá trị MST
    + Giá trị VAT(%)
    + Giá trị Chiết khấu
    + Giá trị Người giao
    + Giá trị Ghi chú
    + Giá trị Nguồn chương trình
    + Giá trị Trong thầu
    + Giá trị Tiền đơn
    + Giá trị Tiền chiết khấu
    + Giá trị Thuế GTGT
    + Giá trị Tổng cộng
    + Giá trị Thanh toán
    + Giá trị Còn lại
    + Danh sách thuốc
    + Danh sách phụ phí
  24. In phiếu
    Hiển thị danh sách các phiếu in:
    - In phiếu lĩnh
    - In phiếu lĩnh thuốc
    - In phiếu lĩnh thuốc ngoại trú
    - In đơn thuốc ngoại trú
    - In phiếu nợ thuốc/vật tư
    - Phiếu xuất thuốc gây nghiện, hướng thần
    - Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện, hướng thần
    - In phiếu nhập
    - In phiếu nhập (chuyển kho)
    - In phiếu nhập (Theo giá đông y)
    - In phiếu nhập YHCT
    - In phiếu nhập kho Máu
    - In phiếu nhập kho nhà thuốc
    - In phiếu nhập kế toán
    - In phiếu dự trù
    - In phiếu xuất
    - In phiếu xuất giữa các kho
    - Giấy thanh toán Dược
    - Giấy thanh toán Vật tư
    - In phiếu xuất GNHT
    - In phiếu xuất hóa chất KHTH
    - In phiếu trả thuốc
    - In phiếu hoàn trả
    - In phiếu XK kiêm vận chuyển nội bộ
    - In phiếu dự trù thuốc
    - In BB kiểm nhập hóa đơn theo giá Đông y
    - In phiếu lĩnh thuốc/vật tư hao phí
    - In phiếu hoàn trả thuốc/vật tư hao phí
    - Phiếu báo hỏng mất DCCC
    - Phiếu lĩnh thuốc/vật tư bổ sung cơ số tủ trực
    - In phiếu hoàn trả cơ số tủ trực
    - In phiếu nhập xuất thuốc từ nhà thuốc
    - In biên bản trả thuốc
    - In phiếu xuất thuốc trả kho chính
    - In phiếu lĩnh hóa chất theo khoa phòng
    - In phiếu lĩnh y dụng cụ theo khoa phòng
    - In phiếu xuất trả NCC
    - In biên bản kiểm nhập thuốc, vật tư, hóa chất hoàn trả
    - In phiếu trả lại kho máu
  25. Lưu
    - Lưu nhà cung cấp được thêm vào danh mục nhà cung cấp
  26. Đóng
    - Thực hiện đóng cửa sổ thêm mới nhà cung cấp
  27. chọn đúp chuột trái vào phiếu trên danh sách
    - Mở Tab giao diện Sửa phiếu nhập bù thuốc vật tư
    - Mặc định các thông tin trong giao diện lấy từ phiếu nhập kho được chọn sửa:
    + Giá trị Kho lập
    + Giá trị Ngày lập
    + Giá trị Mã phiếu
    + Giá trị Số chứng từ
    + Giá trị Ngày chứng từ
    + Giá trị Nhà cung cấp
    + Giá trị Thêm nhà cung cấp
    + Giá trị Địa chỉ
    + Giá trị MST
    + Giá trị VAT(%)
    + Giá trị Chiết khấu
    + Giá trị Người giao
    + Giá trị Ghi chú
    + Giá trị Nguồn chương trình
    + Giá trị Trong thầu
    + Giá trị Tiền đơn
    + Giá trị Tiền chiết khấu
    + Giá trị Thuế GTGT
    + Giá trị Tổng cộng
    + Giá trị Thanh toán
    + Giá trị Còn lại
    + Danh sách thuốc
    + Danh sách phụ phí
  28. Xoá 1 thuốc
    Xoá dữ liệu thuốc trong phiếu. Nếu đã phát sinh nhập xuất thì cảnh báo MSG297
    - Sau khi xóa thuốc thành công thì hiển thị thông báo MSG298
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 204 mục
Trường/nút/tabKiểu hiển thịYêu cầu & mặc địnhHướng dẫn sử dụng
3. Màn hình nhập bù/ Sửa phiếu
Danh sách phiếu yêu cầuThẻ chức năngNgười dùng chọn → Hiển thị màn hình thông tin danh sách phiếu nhập bù
Tên khoDanh sách chọnBắt buộc · Văn bảnNgười dùng chọn danh sách kho
Từ ngàyChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn thông tin từ ngày muốn thống kê danh sách phiếu nhập bù thuốc vật tư
dd/MM/yyyy
Đến ngàyChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn thông tin đến ngày muốn thống kê danh sách phiếu nhập bù thuốc vật tư
dd/MM/yyyy
Loại phiếuDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Yêu cầu nhậpNgười dùng chọn danh sách loại phiếu: Yêu cầu nhập
Hình thứcDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Xuất khácNgười dùng chọn danh sách hình thức
Trạng tháiDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cảHiển thị danh sách trạng thái: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã kết thúc, Không duyệt
Trạng tháiNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái
Tạo phiếu nhậpNút chức năngMở tab để thêm mới phiếu nhập bù
Danh sách phiếuTable- Hiển thị danh sách phiếu nhập từ nhà cung cấp sau khi nhấn nút tìm kiếm. Các cột dữ liệu bao gồm: - STT - Thao tác: Sửa phiếu; bổ sung; tạo bản sao phiếu; ký số; hủy phiếu - Số chứng từ - Số phiếu - Loại phiếu - Trạng thái - Lý do nhập xuất - Ngày nhập xuất - Ngày duyệt - Ghi chú
Nơi lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị nơi lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Người lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tựHiển thị người lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Ngày lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tựHiển thị ngày lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Mã phiếuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị mã phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Expand/CollapseNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống expand/Collapse thông tin phiếu
Số chứng từÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị số chứng từ (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
NgàyÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tựHiển thị ngày chứng từ (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Lần inÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 3Hiển thị lần in (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Tiền đơnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tiền đơn (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Phiếu yêu cầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị Phiếu yêu cầu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Chiết khấu (%)Ô nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (5,2)Hiển thị % chiết khấu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Tiền chiết khấuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tiền chiết khấu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Ghi chúÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựHiển thị ghi chú (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Tổng cộngÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tổng tiền (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Danh sách thuốc nhập khoTableHiển thị danh sách thuốc trong phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách). Các cột dữ liệu: - STT - Mã thuốc - Tên thuốc - Hoạt chất - Hàm lượng - Đơn vị - Số lượng - SL khả dụng - SL duyệt - Đơn giá - Thành tiền - Số lô - HSD
Menu chi tiết phiếu
Sửa phiếuNút chức năngMở màn hình chi tiết phiếu đang chọn
Bổ sungNút chức năngMở màn hình chi tiết phiếu đang chọn, để bổ sung TVT vào phiếu
Tạo bản sao phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống hiển thị thông tin sao chép qua Tab nhập bù
Ký sốNút chức năngNgười dùng chọn → hiển thị pop up đăng nhập CA ký số
Hủy phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Xóa phiếu đã tạo
Nhập bùThẻ chức năngNgười dùng chọn → Hiển thị màn hình nhập kho khác thuốc vật tư
Kho lậpDanh sách chọnBắt buộc · Văn bảnHiển thị kho lập
Ngày lậpChọn ngàyBắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn ngày lập phiếu
dd/MM/yyyy
Ký hiệuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNhập ký hiệu của phiếu
Mã phiếuÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị mã phiếu
Số chứng từÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập số chứng từ
Ngày chứng từChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn ngày chứng từ
dd/MM/yyyy
Nhà cung cấpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựNgười dùng nhập nhà cung cấp theo danh mục
Thêm nhà cung cấpNút chức năngNgười dùng chọn để thêm nhà cung cấp mới
Địa chỉÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựĐịa chỉ nhà cung cấp, hiển thị theo nhà cung cấp được chọn
VAT(%)Ô nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3)Người dùng nhập % VAT
Chiết khấuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3)Người dùng nhập % chiết khấu
Người giaoÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tựNgười dùng nhập người giao
Ghi chúÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựNgười dùng nhập ghi chú phiếu
Trong thầuÔ chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 1Người dùng check chọn trong thầu
Thành tiềnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tổng số tiền của tất cả TVT trong phiếu
Tiền chiết khấuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tổng số tiền chiết khấu của TVT trong phiếu
Thuế GTGTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tổng số tiền VAT của TVT trong phiếu
Tổng cộngÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị số tiền còn lại = (Thành tiền - tiền chiết khấu + Tiền VAT)
Thông tin thuốcThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa thông tin phiếu thuốc
Mã thuốcÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn
Tên thuốcÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựHiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Đơn vị tínhÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Số đăng kýÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị số đăng ký (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Nước sản xuấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị tên nước sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Hãng sản xuấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựHiển thị hãng sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Số lôÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập số lô
Hạn sử dụngChọn ngàyBắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyyNgười dùng nhập hạn sử dụng
dd/MM/yyyy
QĐ thầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị quyết định thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Tên đấu thầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựHiển thị tên đấu thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Giá thầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3)Hiển thị giá thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Chiết khấu TVTÔ nhậpKhông bắt buộc · SốHiển thị chiết khấu thuốc vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) Người dùng có thể nhập lại Chiết khấu TVT, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Số lượng Khi enter ở ô này các ô liên quan là Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT sẽ tính lại: - Trường hợp check radio nút Tiền : Giá dịch vụ = giá dịch vụ - chiết khấu TVT Giá BHYT = giá BHYT - chiết khấu TVT Giá trần BHYT = giá trần BHYT- chiết khấu TVT - Trường hợp check radio nút % : Giá dịch vụ = giá dịch vụ - chiết khấu TVT*giá dịch vụ/100 Giá BHYT = giá BHYT - chiết khấu TVT*giá BHYT/100 Giá trần BHYT = giá trần BHYT- chiết khấu TVT*giá trần BHYT/100
TiềnNút chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 1Người dùng chọn check chọn đơn vị của chiết khấu là tiền
%Nút chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 1Người dùng chọn check chọn đơn vị của chiết khấu là %
Số lượngÔ nhậpBắt buộc · Số · Giới hạn (14,2)Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư
Đơn giáÔ nhậpBắt buộc · Số · Giới hạn (19,6)Người dùng nhập đơn giá
Đơn giá VATÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (16,3)Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư, đơn giá, VAT)
Thành tiền VATÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Người dùng nhập thành tiền VAT
Giá dịch vụÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3)Người dùng nhập giá dịch vụ
Giá BHYTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3)Người dùng nhập giá BHYT
Giá trần BHYTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3)Hiển thị giá trần BHYT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Thành tiềnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng, đơn giá)
ThêmNút chức năngNgười dùng chọn → thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu
Danh sách thuốcTableHiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột: - Mã thuốc - Tên thuốc - Hoạt chất - Hàm lượng - Đơn vị - Số lượng - SL khả dụng - SL duyệt - Đơn giá - Thành tiền - Sô lô - Hạn sử dụng
Phụ phíThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa thông tin phụ phí (chỉ hiển thị biểu mẫu đối với url nhập kho loại máu)
Expand/Collapse (phụ phí)Nút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống expand/Collapse thông tin phụ phí
Phụ phíÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựNgười dùng chọn phụ phí
Danh sách phụ phíTableHiển thị danh sách phụ phí đã chọn bao gồm cột STT, Mã phụ phí, Mã BYT, Mã hoạt chất, Hoạt chất, Giá nhập, Giá bán, Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT, ACT
Lưu phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Lưu phiếu nhập bù
#VALUE!Nút chức năngNgười dùng chọn → Xoá dòng thuốc đó
Gửi yêu cầuNút chức năngNgười dùng chọn → Gửi yêu cầu duyệt phiếu
Sửa phiếuThẻ chức năngNgười dùng chọn → Hiển thị màn hình Sửa phiếu nhập bù
Thông tin phiếuThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa thông tin phiếu nhập
Kho lậpDanh sách chọnBắt buộc · Văn bảnHiển thị kho lập
Ngày lậpChọn ngàyBắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn ngày lập phiếu
dd/MM/yyyy
Mã phiếuÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị mã phiếu
Số chứng từÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập số chứng từ
Ngày chứng từChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn ngày chứng từ
dd/MM/yyyy
Nhà cung cấpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựNgười dùng nhập nhà cung cấp theo danh mục
Thêm nhà cung cấpNút chức năngNgười dùng chọn để thêm nhà cung cấp mới
Lý do nhậpDanh sách chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 10Người dùng chọn lý do nhập
VAT(%)Ô nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3)Người dùng nhập % VAT
Chiết khấuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3)Người dùng nhập % chiết khấu
Người giaoÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tựNgười dùng nhập người giao
Ghi chúÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựNgười dùng nhập ghi chú phiếu
Nguồn chương trìnhDanh sách chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 10Người dùng chọn nguồn chương trình
Trong thầuÔ chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 1Người dùng check chọn trong thầu
Tiền đơnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tiền đơn
Tiền chiết khấuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tiền chiết khấu
Thuế GTGTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tiền chiết khấu
Tổng cộngÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tổng tiền
Thanh toánÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Người dùng nhập số tiền đã thanh toán
Còn lạiÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị số tiền còn lại
Thông tin thuốcThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa thông tin phiếu thuốc
Mã thuốcÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn
Tên thuốcÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựHiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Đơn vị tínhÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Số đăng kýÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị số đăng ký (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Nước sản xuấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị tên nước sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Hãng sản xuấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựHiển thị hãng sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Số lôÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập số lô
Hạn sử dụngChọn ngàyBắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyyNgười dùng nhập hạn sử dụng
dd/MM/yyyy
QĐ thầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị quyết định thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Tên đấu thầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựHiển thị tên đấu thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Giá thầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3)Hiển thị giá thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Chiết khấu TVTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Mặc định: 01.Người dùng nhập Chiết khấu TVT, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Số lượng Check ô Tiền giá trị ô chiết khấu dạng (11,0). 2. Khi nhập giá trị ở ô này các ô liên quan là Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT sẽ tính lại: - Trường hợp check radio nút % : Giá dịch vụ = giá dịch vụ - chiết khấu TVT*giá dịch vụ/100 Giá BHYT = giá BHYT - chiết khấu TVT*giá BHYT/100 Giá trần BHYT = giá trần BHYT- chiết khấu TVT*giá trần BHYT/100
TiềnNút chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 1 · Mặc định: disableNgười dùng chọn check chọn đơn vị của chiết khấu là tiền
%Nút chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 1Người dùng chọn check chọn đơn vị của chiết khấu là %
Số lượngÔ nhậpBắt buộc · Số · Giới hạn (14,2)Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư
Đơn giáÔ nhậpBắt buộc · Số · Giới hạn (19,6)Người dùng nhập đơn giá
Đơn giá VATÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (16,3)Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư, đơn giá, VAT)
Thành tiền VATÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Người dùng nhập thành tiền VAT
Giá dịch vụÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3)Người dùng nhập giá dịch vụ
Giá BHYTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3)Người dùng nhập giá BHYT
Giá trần BHYTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3)Hiển thị giá trần BHYT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Thành tiềnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng, đơn giá)
ThêmNút chức năngNgười dùng chọn → thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu
Danh sách thuốcTableHiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, Giá bán, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT
Phụ phíThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa thông tin phụ phí (chỉ hiển thị biểu mẫu đối với url nhập kho loại máu)
Expand/Collapse (phụ phí)Nút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống expand/Collapse thông tin phụ phí
Phụ phíÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựNgười dùng chọn phụ phí
Danh sách phụ phíTableHiển thị danh sách phụ phí đã chọn bao gồm cột STT, Mã phụ phí, Mã BYT, Mã hoạt chất, Hoạt chất, Giá nhập, Giá bán, Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT, ACT
Lưu phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Lưu phiếu nhập bù
#VALUE!Nút chức năngNgười dùng chọn → Xoá dòng thuốc đó
Nhập khoNút chức năngNgười dùng chọn → Thực hiện nhập kho
Bổ sungThẻ chức năngNgười dùng chọn → Hiển thị màn hình Bổ sung thuốc vào phiếu đã nhập kho
Thông tin phiếuThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa thông tin phiếu nhập
Kho lậpÔ nhậpBắt buộc · Văn bảnHiển thị kho lập
Ngày lậpChọn ngàyBắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn ngày lập phiếu
dd/MM/yyyy
Mã phiếuÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị mã phiếu
Số chứng từÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập số chứng từ
Ngày chứng từChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn ngày chứng từ
dd/MM/yyyy
Nhà cung cấpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựNgười dùng nhập nhà cung cấp theo danh mục
Thêm nhà cung cấpNút chức năngNgười dùng chọn để thêm nhà cung cấp mới
Lý do nhậpDanh sách chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 10Người dùng chọn lý do nhập
VAT(%)Ô nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3)Người dùng nhập % VAT
Chiết khấuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3)Người dùng nhập % chiết khấu
Người giaoÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tựNgười dùng nhập người giao
Ghi chúÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựNgười dùng nhập ghi chú phiếu
Nguồn chương trìnhDanh sách chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 10Người dùng chọn nguồn chương trình
Trong thầuÔ chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 1Người dùng check chọn trong thầu
Tiền đơnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tiền đơn
Tiền chiết khấuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tiền chiết khấu
Thuế GTGTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tiền chiết khấu
Tổng cộngÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị tổng tiền
Thanh toánÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Người dùng nhập số tiền đã thanh toán
Còn lạiÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị số tiền còn lại
Phụ phíThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa thông tin phụ phí (chỉ hiển thị biểu mẫu đối với url nhập kho loại máu)
Phụ phíÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựNgười dùng chọn phụ phí
Danh sách phụ phíTableHiển thị danh sách phụ phí đã chọn bao gồm cột STT, Mã phụ phí, Mã BYT, Mã hoạt chất, Hoạt chất, Giá nhập, Giá bán, Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT, ACT
Thông tin thuốcThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa thông tin phiếu thuốc
Mã thuốcÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn
Tên thuốcÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựHiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Đơn vị tínhÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Số đăng kýÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị số đăng ký (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Nước sản xuấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị tên nước sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Hãng sản xuấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựHiển thị hãng sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Số lôÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập số lô
Hạn sử dụngChọn ngàyBắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyyNgười dùng nhập hạn sử dụng
dd/MM/yyyy
QĐ thầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị quyết định thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Tên đấu thầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựHiển thị tên đấu thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Giá thầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3)Hiển thị giá thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Chiết khấu TVTÔ nhậpKhông bắt buộc · SốHiển thị chiết khấu thuốc vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư) Người dùng có thể nhập lại Chiết khấu TVT, enter hoặc tab để focus đến ô nhập tiếp theo là Số lượng Khi enter ở ô này các ô liên quan là Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT sẽ tính lại: - Trường hợp check radio nút Tiền : Giá dịch vụ = giá dịch vụ - chiết khấu TVT Giá BHYT = giá BHYT - chiết khấu TVT Giá trần BHYT = giá trần BHYT- chiết khấu TVT - Trường hợp check radio nút % : Giá dịch vụ = giá dịch vụ - chiết khấu TVT*giá dịch vụ/100 Giá BHYT = giá BHYT - chiết khấu TVT*giá BHYT/100 Giá trần BHYT = giá trần BHYT- chiết khấu TVT*giá trần BHYT/100
TiềnNút chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 1Người dùng chọn check chọn đơn vị của chiết khấu là tiền
%Nút chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 1Người dùng chọn check chọn đơn vị của chiết khấu là %
Số lượngÔ nhậpBắt buộc · Số · Giới hạn (14,2)Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư
Đơn giáÔ nhậpBắt buộc · Số · Giới hạn (19,6)Người dùng nhập đơn giá
Đơn giá VATÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (16,3)Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư, đơn giá, VAT)
Thành tiền VATÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Người dùng nhập thành tiền VAT
Giá dịch vụÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3)Người dùng nhập giá dịch vụ
Giá BHYTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3)Người dùng nhập giá BHYT
Giá trần BHYTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,3)Hiển thị giá trần BHYT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Thành tiềnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (15,2)Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng, đơn giá)
ThêmNút chức năngNgười dùng chọn → thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu
Danh sách thuốcTableHiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, Giá bán, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT
Phụ phíThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa thông tin phụ phí (chỉ hiển thị biểu mẫu đối với url nhập kho loại máu)
Expand/Collapse (phụ phí)Nút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống expand/Collapse thông tin phụ phí
Phụ phíÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựNgười dùng chọn phụ phí
Danh sách phụ phíTableHiển thị danh sách phụ phí đã chọn bao gồm cột STT, Mã phụ phí, Mã BYT, Mã hoạt chất, Hoạt chất, Giá nhập, Giá bán, Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT, ACT
#VALUE!Nút chức năngNgười dùng chọn → Xoá dòng thuốc đó
Lưu phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Lưu phiếu nhập bù
Nhập khoNút chức năngNgười dùng chọn → Thực hiện nhập kho
In phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống hiển thị danh sách các phiếu in
cửa sổ thêm nhà cung cấp
Ô nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựNgười dùng nhập mã nhà cung cấp
TênÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựNgười dùng nhập tên nhà cung cấp
Địa chỉÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựNgười dùng nhập địa chỉ nhà cung cấp
Điện thoạiÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập số điện thoại nhà cung cấp
Mã số ThuếÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập mã số thuế nhà cung cấp
Tài khoảnÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập số tài khoản ngân hàng nhà cung cấp
Ngân hàngÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựNgười dùng nhập tên ngân hàng nhà cung cấp
Ghi chúÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựNgười dùng nhập ghi chú nhà cung cấp
Phụ phí vận chuyểnÔ chọnKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 1 · Mặc định: UncheckNgười dùng check chọn phụ phí vận chuyển
LưuNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống lưu lại thông tin thêm mới nhà cung cấp
ĐóngNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống đóng cửa sổ thêm mới nhà cung cấp
Cấu hình và tham số liên quan 5 mục
Lưu ý: người dùng cuối không tự thay đổi tham số. Khi hành vi thực tế khác mô tả, ghi nhận mã tham số và liên hệ quản trị hệ thống/cán bộ triển khai.
NhómTham sốÝ nghĩa đối với người dùngGiá trị mặc định/phạm viNguồn ghi nhận
1PHARMA_NHAPBUTVThienThiPhieuHuyHiển thị phiếu đã hủy trên danh sách phiếu Giá trị 0: Không hiển thị; 1: Hiển thịDanh sách cấu hình của chức năng
2suaMaPhieuCho phép sửa mã phiếu: Giá trị 0: Không cho phép mã phiếu; 1: Cho phép sửa mã phiếuDanh sách cấu hình của chức năng
3DUOCVATTU_EXPANDFORM_PHUPHIExpand form phụ phí: Giá trị 0: Collapse form phụ phí; 1: Expand form phụ phíDanh sách cấu hình của chức năng
4DUOCVATTU_HIENTHITABBOSUNGHiển thị Tab bổ sung: Giá trị 0: Không hiển thị Tab bổ sung; 1: Hiển thị Tab bổ sungDanh sách cấu hình của chức năng
Tham số được nhắc trong quy trìnhDUOCVATTU_HIENTHIPHIEUHUYTìm kiếm phiếu: Số chứng từ, Số phiếu, Loại nhập xuất, Đối tượng nhập xuất, Trạng thái, Ngày nhập xuất, Người duyệt, Ngày duyệt, Tổng tiền - nạp lại danh sách phiếu - Cấu hình DUOCVATTU_HIENTHIPHIEUHUYKhông ghi trong LLDQuy trình thao tác
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 19 mục
LoạiNội dung được ghi nhậnKhi nào xuất hiện/cách xử lý
MSG107InformationLưu thông tin thành công!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG312InformationHủy phiếu thành côngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG313InformationXóa phiếu thành côngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG282WarningThuốc trong phiếu đã được sử dụngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG314WarningMã phiếu không đúngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG284WarningChưa nhập số chứng từTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG285WarningChưa nhập nhà cung cấpTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG286WarningChưa nhập đơn giáTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG287WarningChưa nhập số lôTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG288WarningChưa nhập hạn sử dụngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG289WarningDanh sách thuốc vật tư không được rỗngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG290WarningNgày lập không được lớn hơn ngày hiện tạiTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG291WarningSố lượng không đúngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG315WarningXuất trả thành côngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG293WarningHủy xuất trả thành côngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG297WarningChỉ xóa được thuốc chưa phát sinh nhập xuấtTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG298WarningXoá thuốc thành côngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG1978ErrorThuốc vật tư đã hết hạnTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG1979WarningMã phiếu {0} đã tồn tại và thay Mã phiếu mới {0}Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
18H011018

Xuất thừa thuốc, vật tư

27 thao tác3 cấu hình15 thông báo

Phạm vi

Chức năng cho phép các thủ kho, kế toán dược, nhân viên khoa dược xuất các thuốc thừa trong trường hợp thuốc trên phần mềm nhiều hơn số lượng thuốc ngoài thực tế khi kiểm kê. Bao gồm các chức năng sau:
- Hiển thị danh sách phiếu xuất thừa trên giao diện hiển thị
- Tìm kiếm theo kho xuất thừa vật tư
- Tìm kiếm thông tin từ ngày đến ngày
- Tìm kiếm thông tin phiếu trên lưới hiển thị
- Hiển thị thông tin vật tư trong phiếu xuất thừa thuóc chi tiết
- Tìm kiếm thông tin vật tư trong phiếu xuất thừa vật tư trên lưới
- Yêu cầu xuất thừa
- In phiếu xuất kho
- Xem phiếu nhập xuất

Vị trí menu

Dược / Nhập xuất / Xuất thừa thuốc vật tư

Phạm vi chứng cứ: Được tổng hợp từ LLD, bản đối chiếu và giao diện chức năng trong các tệp được cung cấp.

Quy trình và thao tác

Chỉ thao tác khi tài khoản được phân quyền. Đọc hết điều kiện kiểm tra, thông báo và kết quả của bước trước khi xác nhận.
  1. Thêm thuốc vật tư vào phiếu
    - Kiểm tra thuốc khả dụng trong kho. Nếu số lượng > số lượng khả dụng thì đưa ra cảnh báo MSG316. Focus chuột vào ô nhập số lượng
    - Kiểm tra số lượng hợp lệ, số lượng phải lớn hơn 0. Nếu số lượng không hợp lệ sẽ cảnh báo MSG291
    - Kiểm tra đơn giá hợp lệ. Nếu chưa nhập sẽ cảnh báo MSG286
    - Kiểm tra số lô hợp lệ. Nếu chưa nhập sẽ cảnh báo MSG287
    - Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc. Focus chuột vào ô mã vật tư
    - Thêm thành công hiển thị các giá trị Tiền đơn, Tiền chiết khấu, Thuế GTGT, Tổng cộng, Thanh toán, Còn lại với công thức: Tổng cộng = Tiền đơn - Tiền chiết khấu + Thuế GTGT
    Còn lại = Tổng cộng - Thanh toán"
  2. Lưu phiếu
    1. Kiểm tra các thông tin bắt buộc
    - Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Focus vào ô ngày lập
    - Chưa nhập lý do xuất thì cảnh báo MSG1955. Focus vào ô lý do xuất
    2. Kiểm tra danh sách thuốc có thuốc chưa
    - Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Focus vào ô mã vật tư
    3. Sinh mã phiếu có dạng:
    - Xuất thừa: XT_mã kho_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: XT_11_25082025_1
    4. Tạo phiếu xuất gồm các thông tin của phiếu: hình thức nhập/xuất, kho, số chứng từ, ngày chứng từ, tổng tiền, VAT, chiết khấu, ghi chú, người lập
    5. Lưu thông tin tiết thuốc: mã thuốc, số lượng, số lô, hạn dùng, số lượng, đơn giá, VAT, thầu,…, gắn tồn kho id
    6. Ghi log
    7. Sau khi lưu thông tin phiếu thì hiển thị thông báo MSG107 và đóng Tab
    - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Tạo mới
    - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công là YC xuất
  3. Gửi yêu cầu lên khoa dược
    1. Kiểm tra các thông tin bắt buộc
    - Ngày lập lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG290. Focus vào ô ngày lập
    - Chưa nhập lý do nhập thì cảnh báo MSG1955. Focus vào ô lý do nhập
    2. Chưa có danh sách thuốc thì cảnh báo MSG289. Focus vào ô mã vật tư
    3. Sinh mã phiếu có dạng:
    - Xuất thừa: XT_mã kho_ngày nhập_số thứ tự phiếu trong ngày vd: XT_11_25082025_1
    4. Tạo phiếu xuất gồm các thông tin của phiếu: hình thức nhập/xuất, kho,số chứng từ, ngày chứng từ, tổng tiền, VAT, chiết khấu, ghi chú, người lập
    5. Lưu thông tin tiết thuốc: mã thuốc, số lượng, số lô, hạn dùng, số lượng, đơn giá, VAT, thầu,…, gắn tồn kho id
    6. Sau khi gửi yêu cầu thành công thì hiển thị thông báo MSG538 và đóng Tab, thất bại báo MSG1953
    - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Chờ duyệt
    - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công là YC xuất
    7. Ghi log
  4. Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược
    - Hiển thị khi phiếu đang ở trạng thái Chờ duyệt
    - Trạng thái phiếu sau khi gửi yêu cầu là Tạo mới
  5. Yêu cầu xuất
    - Mở Tab màn hình Chi tiết phiếu yêu cầu xuất
  6. Sửa phiếu
    - Mở Tab màn hình Sửa phiếu xuất thừa
    - Mặc định các thông tin trong lấy từ phiếu được chọn sửa:
    + Kho lập
    + Ngày lập
    + Mã phiếu
    + Số chứng từ
    + Ngày chứng từ
    + Người giao
    + Lý do xuất
    + Chiết khấu
    + Ghi chú
    + Danh sách vật tư
  7. Tìm kiếm phiếu
    - Tìm kiếm phiếu dựa vào thông tin đầu vào: Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái
    - Sau khi tìm kiếm thì trả về thông tin đầu ra: Số chứng từ, Số phiếu, Loại nhập xuất, Đối tượng nhập xuất, Trạng thái, Ngày nhập xuất, Người duyệt, Ngày duyệt, Tổng tiền
    - nạp lại danh sách phiếu
    - Hiển thị theo cấu hình hienThiPhieuHuy
  8. Ký số
    Ký số/ ký điện tử phiếu xuất thừa
  9. Hủy ký số
    Hủy ký số/ ký điện tử phiếu xuất thừa
  10. Hủy phiếu
    - Hiển thị khi trạng thái phiếu là Tạo mới
    - Trạng thái phiếu sau khi hủy có giá trị là Hủy phiếu
    - Sau khi hủy sẽ không còn hiển thị lên danh sách phiếu
    - Hủy phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG312
  11. Hiển thị giá trị của combobox Tên kho
    - Hiển thị Tên kho vật tư theo phân quyền người dùng
    - Có thể tìm kiếm kho trên combobox
    - Khi chọn tên kho thì nạp lại danh sách phiếu
  12. Hiển thị giá trị của combobox Loại phiếu
    Hiển thị loại phiếu: Yêu cầu xuất
  13. Hiển thị giá trị của combobox Hinh thức
    Hiển thị hình thức mặc định: Xuất khác
  14. Hiển thị giá trị của combobox Trạng thái
    Hiển thị trạng thái gồm 5 giá trị: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt
  15. chọn chuột trái vào phiếu trên danh sách
    Hiển thị dữ liệu của các textbox ngoài màn hình chính: Nơi lập, Người lập, Ngày lập, Mã phiếu, Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Bệnh nhân, Đã thanh toán, Danh sách thuốc vật tư
  16. Hiển thị giá trị của textbox Kho Lập
    Giá trị textbox Kho lập lấy từ Tên kho ngoài màn hình chính
  17. Hiển thị giá trị của textbox Mã phiếu
    - Giá trị Mã phiếu được hiển thị mặc định theo định dạng lại link: vnpthis/main/manager.jsp?func=../duoc/DUC_CauHinhPhieu
    - Mã phiếu không được trùng, nếu trùng thì cảnh báo MSG317
    - Mã phiếu không được rỗng, nếu rỗng thì cảnh báo MSG314
  18. Checkbox Thuốc vật tư hết hạn
    Khi check Tự động thêm các thuốc vật tư hết hạn vào lưới danh sách thuốc vật tư thay vì gõ thủ công
  19. Nhập mã vật tư
    - Hiển thị danh sách vật tư tồn kho theo ký tự nhập
    - Khi chọn vật tư, tự động nạp các thông tin tên vật tư, tên nước sản xuất, hãng sản xuất, đơn vị tính, số đăng ký, gói thầu, giá bán, đơn giá, % VAT, đơn giá VAT, thành tiền, số lô, số lượng, giá nhân dân, giá dịch vụ, giá BHYT, giá trần BHYT, STT thầu
  20. Nhập số lượng
    - Khi nhập số lượng, tự động nạp các thông tin Thành tiền, Tiền đơn, Tiền chiết khấu, Thuế GTGT, Tổng cộng, Thanh toán, Còn lại.
    Tổng cộng = Tiền đơn - Tiền chiết khấu + Thuế GTGT
    Còn lại = Tổng cộng - Thanh toán
    - Khi nhập vượt quá số lượng khả dụng trong kho, hệ thống sẽ cảnh báo MSG316
    - Khi không nhập số lượng, hệ thống sẽ cảnh báo MSG291
  21. Nhập thanh toán
    Khi nhập thanh toán, hệ thống sẽ tự động nạp lại giá trị của tiền còn lại: Còn lại = Tổng cộng - Thanh toán
  22. Nhập chiết khấu
    Khi nhập thanh toán, hệ thống sẽ tự động nạp lại giá trị của Tiền đơn, Tiền chiết khấu, Thuế GTGT, Tổng cộng, Thanh toán, Còn lại
  23. Sao chép phiếu
    - Mở Tab Yêu cầu xuất, mặc định các thông tin trong giao diện lấy từ phiếu đã sao chép:
    + Kho lập
    + Ngày lập
    + Số chứng từ
    + Ngày chứng từ
    + Người giao
    + Lý do xuất
    + Chiết khấu
    + Ghi chú
    + Danh sách vật tư
  24. Expand/Collapse
    - Thực hiện expand/Collapse thông tin phiếu các trường sau: Số chứng từ, Ngày, Nguồn nhập/xuất, Tiền đơn, Phiếu yêu cầu, Tiền chiết khấu, Ghi chú, Tổng cộng, Bệnh nhân, Đã thanh toán
  25. chọn đúp chuột trái vào phiếu trên danh sách
    - Mở Tab màn hình Sửa phiếu xuất thừa
    - Mặc định các thông tin trong lấy từ phiếu được chọn sửa:
    + Kho lập
    + Ngày lập
    + Mã phiếu
    + Số chứng từ
    + Ngày chứng từ
    + Người giao
    + Lý do xuất
    + Chiết khấu
    + Ghi chú
    + Danh sách vật tư
  26. Lý do xuất
    - Hiển thị danh sách lý do xuất với các giá trị thuộc loại Xuất khác được lấy từ danh mục: https://histest.vncare.vn/vnpthis/main/manager.jsp?func=../danhmuc/DUC76M001_LyDoXuatKho
  27. Xoá 1 thuốc
    Xoá dữ liệu thuốc trong phiếu. Nếu đã phát sinh nhập xuất thì cảnh báo MSG297
    - Sau khi xóa thuốc thành công thì hiển thị thông báo MSG298
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 121 mục
Trường/nút/tabKiểu hiển thịYêu cầu & mặc địnhHướng dẫn sử dụng
2. Màn hình Yêu cầu xuất
Danh sách phiếu yêu cầuThẻ chức năngNgười dùng chọn → Hiển thị màn hình Danh sách phiếu yêu cầu
Tên khoDanh sách chọnBắt buộc · Văn bảnNgười dùng chọn danh sách kho
Từ ngàyChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn thông tin từ ngày muốn thống kê danh sách phiếu xuất thừa
dd/MM/yyyy
Đến ngàyChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn thông tin đến ngày muốn thống kê danh sách phiếu xuất thừa
dd/MM/yyyy
Loại phiếuDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cảNgười dùng chọn danh sách loại phiếu: Tất cả, Phiếu yêu cầu nhập, Phiếu yêu cầu xuất
Hình thứcDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Mặc định: xuất khácNgười dùng chọn danh sách hình thức
Trạng tháiDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cảHiển thị danh sách trạng thái: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt
Tìm kiếmNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu dựa vào thông tin Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái
Danh sách phiếuThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa lưới danh sách phiếu và nút sao chép phiếu
Sao chép phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống sao chép phiếu được chọn
Danh sách phiếuTableHiển thị danh sách phiếu dự trù sau khi nhấn nút tìm kiếm
Nơi lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị nơi lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Người lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tựHiển thị người lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Ngày lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tựHiển thị ngày lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Mã phiếuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị mã phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Expand/CollapseNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống expand/Collapse thông tin phiếu
Số chứng từÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị số chứng từ (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
NgàyÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tựHiển thị ngày chứng từ (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Nguồn nhập xuấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị nguồn nhập xuất (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Lần inÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 3Hiển thị lần in (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Tiền đơnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị tiền đơn (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Phiếu yêu cầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị Phiếu yêu cầu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Chiết khấu (%)Ô nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (5,2)Hiển thị % chiết khấu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Tiền chiết khấuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị tiền chiết khấu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Ghi chúÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựHiển thị ghi chú (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Tổng cộngÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị tổng tiền (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Đã thanh toánÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị số tiền đã thanh toán (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Bệnh nhânÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bảnHiển thị tên bệnh nhân (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Ký sốNút chức năngNgười dùng chọn → hiển thị pop up đăng nhập CA ký số
Hủy ký sốNút chức năngNgười dùng chọn → hiển thị pop up đăng nhập CA hủy ký số
Hủy phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → hủy phiếu xuất thừa
Hủy gửi yêu cầuNút chức năngNgười dùng chọn → hủy gửi yêu cầu lên khoa dược
Danh sách thuốc vật tưTableHiển thị danh sách thuốc trong phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Tạo phiếuNút chức năngNgười dùng chọn kho Người dùng chọn → Hiển thị màn hình Thêm mới Yêu cầu xuất thừa thuốc vật tư
Yêu cầu xuấtThẻ chức năngNếu người dùng chưa Lưu nhưng nhấn dấu X để đóng biểu mẫu thì hiện xác nhận MSG1693
Kho lậpÔ nhậpBắt buộc · Văn bảnHiển thị kho lập
Ngày lậpChọn ngàyBắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn ngày lập phiếu
dd/MM/yyyy
Mã phiếuÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập mã phiếu
Số chứng từÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập số chứng từ
Ngày chứng từChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn ngày chứng từ
dd/MM/yyyy
Người giaoÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tựNgười dùng nhập người tạo phiếu
Lý do xuấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 2Người dùng chọn lý do xuất
Chiết khấuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3)Người dùng nhập % chiết khấu
Ghi chúÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựNgười dùng nhập ghi chú phiếu
Mã vật tưÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn
Tên vật tưÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựHiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Nước sản xuấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị tên nước sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Hãng sản xuấtÔ nhập nhiều dòngKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựHiển thị hãng sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Số lượngÔ nhậpBắt buộc · Số · Giới hạn (14,2)Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư
Đơn vị tínhÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Số đăng kýÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị số đăng ký (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Gói thầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị gói thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Giá bánÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị giá bán (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Đơn giáÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị đơn giá (Sau khi chọn thuốc vật tư)
VAT(%)Ô nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3)Hiển thị % VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Đơn giá VATÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Thành tiềnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng)
Số lôÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị số lô (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Hạn sử dụngChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyyHiển thị số lượng (Sau khi chọn thuốc vật tư)
dd/MM/yyyy
Giá nhân dânÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị giá nhân dân (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Giá dịch vụÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị giá dịch vụ (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Giá BHYTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị giá BHYT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Giá trần BHYTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị giá trần BHYT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
STT ThầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị STT thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư)
ThêmNút chức năngNgười dùng chọn → thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (Kiểm tra số lượng yêu cầu và số lượng khả dụng trong kho)
Tiền đơnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị tiền đơn (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
Tiền chiết khấuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị tiền chiết khấu (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
Thuế GTGTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị tiền thuế GTGT (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
Tổng cộngÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị tổng tiền (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
Thanh toánÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Mặc định là 0
Còn lạiÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị số tiền còn lại (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
Danh sách vật tưTableHiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã vật tư, Tên vật tư, Hoạt chất (Biệt dược), Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT
#VALUE!Nút chức năngNgười dùng chọn → Xoá dòng thuốc đó
Lưu phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Lưu tất cả thông tin của phiếu vào cơ sở dữ liệu
Gửi yêu cầuNút chức năngNgười dùng chọn → Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt
Hủy gửi yêu cầuNút chức năngNgười dùng chọn → Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược
Sửa phiếuNút chức năngEnable khi phiếu ở trạng thái Tạo mới Người dùng chọn → Hiển thị màn hình Sửa phiếu yêu cầu xuất dự trù
Sửa phiếuThẻ chức năngNếu người dùng chưa Lưu nhưng nhấn dấu X để đóng biểu mẫu thì hiện xác nhận MSG1693
Kho lậpÔ nhậpBắt buộc · Văn bảnHiển thị kho lập
Ngày lậpChọn ngàyBắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn ngày lập phiếu
dd/MM/yyyy
Mã phiếuÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập mã phiếu
Số chứng từÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập số chứng từ
Ngày chứng từChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn ngày chứng từ
dd/MM/yyyy
Người giaoÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tựNgười dùng nhập người tạo phiếu
Lý do xuấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn 2Người dùng chọn lý do xuất
Chiết khấuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3)Người dùng nhập % chiết khấu
Ghi chúÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựNgười dùng nhập ghi chú phiếu
Mã vật tưÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựNgười dùng nhập mã thuốc vật tư, sau đó chọn thuốc vật tư mong muốn
Tên vật tưÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựHiển thị tên vật tư (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Nước sản xuấtÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị tên nước sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Hãng sản xuấtÔ nhập nhiều dòngKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 500 ký tựHiển thị hãng sản xuất (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Số lượngÔ nhậpBắt buộc · Số · Giới hạn (14,2)Người dùng nhập số lượng thuốc vật tư
Đơn vị tínhÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị đơn vị tính (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Số đăng kýÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị số đăng ký (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Gói thầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị gói thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Giá bánÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị giá bán (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Đơn giáÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị đơn giá (Sau khi chọn thuốc vật tư)
VAT(%)Ô nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (5,3)Hiển thị % VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Đơn giá VATÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị đơn giá VAT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Thành tiềnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị thành tiền (Khi nhập số lượng)
Số lôÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị số lô (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Hạn sử dụngChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: dd/MM/yyyyHiển thị số lượng (Sau khi chọn thuốc vật tư)
dd/MM/yyyy
Giá nhân dânÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị giá nhân dân (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Giá dịch vụÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị giá dịch vụ (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Giá BHYTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị giá BHYT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
Giá trần BHYTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị giá trần BHYT (Sau khi chọn thuốc vật tư)
STT ThầuÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị STT thầu (Sau khi chọn thuốc vật tư)
ThêmNút chức năngNgười dùng chọn → thêm thuốc vật tư đã chọn vào phiếu (Kiểm tra số lượng yêu cầu và số lượng khả dụng trong kho)
Tiền đơnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị tiền đơn (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
Tiền chiết khấuÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị tiền chiết khấu (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
Thuế GTGTÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị tiền thuế GTGT (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
Tổng cộngÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị tổng tiền (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
Thanh toánÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Mặc định là 0
Còn lạiÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị số tiền còn lại (Sau khi gõ số lượng hoặc thêm thuốc vào phiếu)
Danh sách vật tưTableHiển thị danh sách vật tư sau khi thêm vào phiếu bao gồm các cột Mã vật tư, Tên vật tư, Hoạt chất (Biệt dược), Đơn vị, Số lượng, Đơn giá, % VAT, Tiền trước VAT, Thành tiền, Số lô, Hàm lượng, Hạn sử dụng, ACT
#VALUE!Nút chức năngNgười dùng chọn → Xoá dòng thuốc đó
Lưu phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Lưu tất cả thông tin của phiếu vào cơ sở dữ liệu
Gửi yêu cầuNút chức năngNgười dùng chọn → Gửi yêu cầu duyệt phiếu lên khoa dược chờ duyệt
Hủy gửi yêu cầuNút chức năngNgười dùng chọn → Hủy gửi yêu cầu lên khoa dược
Hủy phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → hủy phiếu xuất thừa
In phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống hiển thị danh sách các phiếu in theo cấu hình giao diện, mã cấu hình cha MH_XUATTHUATHUOCVATTU - In phiếu lĩnh : ẩn hiện theo cấu hình phieuLinh - In phiếu lĩnh thuốc : ẩn hiện theo cấu hình phieuLinhThuoc - In phiếu lĩnh thuốc ngoại trú: ẩn hiện theo cấu hình phieuLinhThuocNgTru - In đơn thuốc ngoại trú: ẩn hiện theo cấu hình donThuocNgtru - In phiếu nợ thuốc/vật tư: phieuNo - Phiếu xuất thuốc gây nghiện, hướng thần: xuatGNHT - Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện, hướng thần: linhGNHT - In phiếu nhập: phieuNhap - In phiếu nhập (chuyển kho): phieuNhapChuyen - In phiếu nhập (Theo giá đông y): phieuNhapDongY - In phiếu nhập YHCT: phieuNhapYHCT - In phiếu nhập kho Máu: phieuNhapMau - In phiếu nhập kho nhà thuốc: nhapNhaThuoc - In phiếu nhập kế toán: nhapKeToan - In phiếu dự trù: phieuDuTru - In phiếu xuất: phieuXuat - In phiếu xuất giữa các kho: phieuXuatCacKho - Giấy thanh toán Dược: giayThanhToanDuoc - Giấy thanh toán Vật tư: giayThanhToanVT - In phiếu xuất GNHT: xuatGNHT - In phiếu xuất hóa chất KHTH: xuatHoaChatKHTH - In phiếu trả thuốc: phieuTraThuoc - In phiếu hoàn trả: phieuHoanTra - In phiếu XK kiêm vận chuyển nội bộ: phieuXKVanChuyenNoiBo - In phiếu dự trù thuốc: phieuDuTruThuoc - In BB kiểm nhập hóa đơn theo giá Đông y: BBKNDongY - In phiếu lĩnh thuốc/vật tư hao phí: phieuLinhHaoPhi - In phiếu hoàn trả thuốc/vật tư hao phí: phieuHTHaoPhi - Phiếu báo hỏng mất DCCC: baoHongMatDCCC - Phiếu lĩnh thuốc/vật tư bổ sung cơ số tủ trực: bsCoSoTuTruc - In phiếu hoàn trả cơ số tủ trực: hoanTraCSTuTruc - In phiếu nhập xuất thuốc từ nhà thuốc: nhapXuatTuNhaThuoc - In biên bản trả thuốc: BBTraThuoc - In phiếu xuất thuốc trả kho chính: phieuXuatThuocTraKhoChinh - In phiếu lĩnh hóa chất theo khoa phòng: linhHCKhoaPhong - In phiếu lĩnh y dụng cụ theo khoa phòng: linhYDCKhoaPhong - In phiếu xuất trả NCC: xuatTraNhaCC - In biên bản kiểm nhập thuốc, vật tư, hóa chất hoàn trả: BBKNhoanTra - In phiếu trả lại kho máu : phieuTraLaiKhoMau"
Cấu hình và tham số liên quan 3 mục
Lưu ý: người dùng cuối không tự thay đổi tham số. Khi hành vi thực tế khác mô tả, ghi nhận mã tham số và liên hệ quản trị hệ thống/cán bộ triển khai.
NhómTham sốÝ nghĩa đối với người dùngGiá trị mặc định/phạm viNguồn ghi nhận
PHARMA_XUATTHUAhienThiPhieuHuyHiển thị phiếu đã hủy trên danh sách phiếu Giá trị 0: Không hiển thị; 1: Hiển thị0Danh sách cấu hình của chức năng
PHARMA_XUATTHUAsuaMaPhieuCho phép sửa mã phiếu: Giá trị 0: Không cho phép mã phiếu; 1: Cho phép sửa mã phiếu0Danh sách cấu hình của chức năng
Cấu hình cũ trên L2Không ghiDanh sách cấu hình của chức năng
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 15 mục
LoạiNội dung được ghi nhậnKhi nào xuất hiện/cách xử lý
MSG107InformationLưu thông tin thành công!Tài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG312InformationHủy phiếu thành côngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG316WarningSố lượng không được lớn hơn số lượng khả dụngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG317WarningTrùng số phiếuTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG314WarningMã phiếu không đúngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG289WarningDanh sách vật tư không được rỗngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG290WarningNgày lập không được lớn hơn ngày hiện tạiTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG291WarningSố lượng không đúngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG297WarningChỉ xóa được thuốc chưa phát sinh nhập xuấtTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG298WarningXoá thuốc thành côngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG286Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Thêm thuốc vật tư vào phiếu: Nếu chưa nhập sẽ cảnh báo MSG286 - Kiểm tra số lô hợp lệ.
MSG287Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Thêm thuốc vật tư vào phiếu: Nếu chưa nhập sẽ cảnh báo MSG287 - Thêm thành công thì hiển thị trên lưới danh sách thuốc.
MSG538Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Gửi yêu cầu lên khoa dược: Sau khi gửi yêu cầu thành công thì hiển thị thông báo MSG538 và đóng Tab, thất bại báo MSG1953 - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Chờ duyệt - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công là YC xuất 7.
MSG1953Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Gửi yêu cầu lên khoa dược: Sau khi gửi yêu cầu thành công thì hiển thị thông báo MSG538 và đóng Tab, thất bại báo MSG1953 - Trạng thái phiếu sau khi lưu thành công là Chờ duyệt - Loại nhập xuất của phiếu sau khi lưu thành công là YC xuất 7.
MSG1955Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Lưu phiếu: Focus vào ô ngày lập - Chưa nhập lý do xuất thì cảnh báo MSG1955. | Gửi yêu cầu lên khoa dược: Focus vào ô ngày lập - Chưa nhập lý do nhập thì cảnh báo MSG1955.
19H011019

Cập nhật giá thuốc, vật tư

8 thao tác1 cấu hình4 thông báo

Phạm vi

2.2. Vị trí của chức năng trên Menu (Function position in Menu)

Vị trí menu

Dược/ Công cụ/ Cập nhật giá

Phạm vi chứng cứ: Được tổng hợp từ LLD, bản đối chiếu và giao diện chức năng trong các tệp được cung cấp.

Quy trình và thao tác

Chỉ thao tác khi tài khoản được phân quyền. Đọc hết điều kiện kiểm tra, thông báo và kết quả của bước trước khi xác nhận.
  1. ComboSearch Kho
    Hiển thị danh sách kho và tủ trực có nhập thuốc ở ô Thuốc vật tư, có giá trị tất cả.
    Người dùng chọn kho
    Có thể gõ tên kho để tìm kiếm
  2. Hiển thị thuốc vật tư
    Hiển thị danh sách thuốc vật tư từ danh mục
  3. Hiển thị dữ liệu tìm kiếm
    Hiển thị dữ liệu các lô thuốc theo ô thuốc và Kho được chọn trên danh sách lô thuốc.
  4. nạp dữ liệu lô thuốc
    Khi chọn vào 1 dòng dữ liệu trên lưới, hiển thị thông tin dòng dữ liệu đó lên các ô thông tin ở (THÔNG TIN QUY ĐỔI GIÁ): STT, Mã thuốc, Tên thuốc, Số lô, Giá nhập, Giá bán, Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT, Người thực hiện, Ngày thực hiện.
  5. Lưu
    Kiểm tra nếu thuốc đã sử dụng rồi:
    Nếu doiGiaPhieuKeBn = 0 : báo MSG2622 và không cập nhật
    Nếu doiGiaPhieuKeBn = 1 : hiển thị xác nhận MSG3022 , nếu chọn có cập nhập giá cho cả dữ liệu dã kê của BN, chọn không - không thực hiện
    Cập nhật thông tin Giá nhập, Giá bán, Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT cho tất cả các dữ liệu nhập, xuất, báo cáo, thuốc cùng mã thuốc, cùng id nhập kho theo Giá nhập mới, Giá bán mới, Giá nhân dân mới, Giá dịch vụ mới, Giá BHYT mới, Giá trần BHYT mới, ở các bảng dữ liệu có chứa các cột giá cập nhật.
    Cập nhật thành công báo MSG1356 , thất bại báo MSG1101
    Lưu thông tin log cập nhật: mã thuốc, mã đơn vị, id nhập kho, số lô, Giá nhập, Giá bán, Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT,Giá nhập mới, Giá bán mới, Giá nhân dân mới, Giá dịch vụ mới, Giá BHYT mới, Giá trần BHYT mới, Có cập nhật danh mục , Người thực hiện, Thời gian thực hiện
  6. Hủy
    Người dùng nhấn để nạp lại giá trị các ô thông tin về giá trị mặc định
  7. Tìm kiếm lịch sử
    Hiển thị dữ liệu lịch sử cập nhật giá thuốc theo ô thuốc và kho được chọn
  8. Danh sách lịch sử cập nhật
    Danh sách lịch sử cập nhật giá thuốc, gồm các cột: STT,Mã thuốc, Tên thuốc, người thực hiện, ngày thực hiện, Giá nhập, Giá bán, Giá BHYT, Giá trần BHYT,Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá nhập cũ, Giá bán cũ, Giá BHYT cũ, Giá trần BHYT cũ,Giá nhân dân cũ, Giá dịch vụ cũ, Số lô, Hạn dùng.
    Người dùng có thể tìm kiếm các lô thuốc trên lưới, trên các ô nhập tìm kiếm
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 27 mục
Trường/nút/tabKiểu hiển thịYêu cầu & mặc địnhHướng dẫn sử dụng
Thuốc vật tưÔ nhậpNgười dùng nhập mã hoặc tên thuốc vật tư Hiển thị danh sách thuốc vật tư từ danh mục để người dùng chọn, danh sách bao gồm: Mã thuốc, tên thuốc, đvt, hàm lượng
KhoDanh sách chọn có tìm kiếmMặc định: Tất cảHiển thị danh sách kho và tủ trực có nhập thuốc ở ô Thuốc vật tư, có giá trị tất cả. Người dùng chọn kho Có thể gõ tên kho để tìm kiếm
Tìm kiếmNút chức năngNhấn tìm kiếm, để tìm kiếm dữ liệu các lô thuốc theo ô thuốc và Kho được chọn.
Danh sách lô thuốcBảng danh sáchDanh sách các lô thuốc, gồm các cột: STT,Mã thuốc, Tên thuốc, Số lô, Giá nhập, Giá bán, Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT, người thực hiện, ngày thực hiện. Người dùng có thể tìm kiếm các lô thuốc trên lưới, trên các ô nhập tìm kiếm Khi chọn vào 1 dòng dữ liệu trên lưới, hiển thị thông tin dòng dữ liệu đó lên các ô thông tin ở (THÔNG TIN QUY ĐỔI GIÁ): Mã thuốc, Tên thuốc, Số lô, Giá nhập, Giá bán, Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT
Mã thuốcÔ nhậpĐịnh dạng: DisableHiển thị mã thuốc của lô thuốc được chọn
Tên thuốcÔ nhậpĐịnh dạng: DisableHiển thị tên thuốc của lô thuốc được chọn
Đơn vị tínhÔ nhậpĐịnh dạng: DisableHiển thị đơn vị tính của lô thuốc được chọn
Số lôÔ nhậpĐịnh dạng: DisableHiển thị số lô hiện tại của lô thuốc được chọn
Giá nhậpÔ nhậpĐịnh dạng: DisableHiển thị giá nhập của lô thuốc được chọn
Giá bánÔ nhậpĐịnh dạng: DisableHiển thị giá bán của lô thuốc được chọn
Giá nhân dânÔ nhậpĐịnh dạng: DisableHiển thị giá nhân dân của lô thuốc được chọn
Giá dịch vụÔ nhậpĐịnh dạng: DisableHiển thị giá dịch vụ của lô thuốc được chọn
Giá BHYTÔ nhậpĐịnh dạng: DisableHiển thị giá BHYT của lô thuốc được chọn
Giá trần BHYTÔ nhậpĐịnh dạng: DisableHiển thị giá trần BHYT của lô thuốc được chọn
Giá nhập mớiÔ nhậpHiển thị giá nhập của lô thuốc được chọn Người dùng nhập lại giá nhập mới
Giá bán mớiÔ nhậpHiển thị giá bán của lô thuốc được chọn Người dùng nhập lại giá bán mới
Giá nhân dân mớiÔ nhậpHiển thị giá nhân dân của lô thuốc được chọn Người dùng nhập lại giá nhân dân mới
Giá dịch vụ mớiÔ nhậpHiển thị giá dịch vụ của lô thuốc được chọn Người dùng nhập lại giá dịch vụ mới
Giá BHYT mớiÔ nhậpHiển thị giá BHYT của lô thuốc được chọn Người dùng nhập lại giá BHYT mới
Giá trần BHYT mớiÔ nhậpHiển thị giá trần BHYT của lô thuốc được chọn Người dùng nhập lại giá trần BHYT mới
LưuNút chức năngNgười dùng nhấn để Cập nhật thông tin số lô hạn dùng cho thuốc theo số lô mới, hạn dùng mới.
HủyNút chức năngNgười dùng nhấn để nạp lại giá trị các ô thông tin về mặc định
Lịch sử cập nhật giáThẻ chức năng
Thuốc vật tưÔ nhậpNgười dùng nhập mã hoặc tên thuốc vật tư Hiển thị danh sách thuốc vật tư từ danh mục để người dùng chọn, danh sách bao gồm: Mã thuốc, tên thuốc, đvt, hàm lượng
KhoDanh sách chọn có tìm kiếmMặc định: Tất cảHiển thị danh sách kho và tủ trực có nhập thuốc ở ô Thuốc vật tư, có giá trị tất cả. Người dùng chọn kho Có thể gõ tên kho để tìm kiếm
Tìm kiếmNút chức năngNhấn tìm kiếm → Hiển thị dữ liệu lịch sử cập nhật giá thuốc theo ô thuốc và kho được chọn
Danh sách lịch sử cập nhật giá thuốcBảng danh sáchDanh sách lịch sử cập nhật giá thuốc, gồm các cột: STT,Mã thuốc, Tên thuốc, người thực hiện, ngày thực hiện, Giá nhập, Giá bán, Giá BHYT, Giá trần BHYT,Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá nhập cũ, Giá bán cũ, Giá BHYT cũ, Giá trần BHYT cũ,Giá nhân dân cũ, Giá dịch vụ cũ, Số lô, Hạn dùng. Người dùng có thể tìm kiếm các lô thuốc trên lưới, trên các ô nhập tìm kiếm
Cấu hình và tham số liên quan 1 mục
Lưu ý: người dùng cuối không tự thay đổi tham số. Khi hành vi thực tế khác mô tả, ghi nhận mã tham số và liên hệ quản trị hệ thống/cán bộ triển khai.
NhómTham sốÝ nghĩa đối với người dùngGiá trị mặc định/phạm viNguồn ghi nhận
H011019PHARMA_DOIGIAKEBNdoiGiaPhieuKeBn0: Nếu thuốc đã kê cho bệnh nhân không cho cập nhật 1: Cho phép cập nhật giá đã kê cho bệnh nhânDanh sách cấu hình của chức năng
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 4 mục
LoạiNội dung được ghi nhậnKhi nào xuất hiện/cách xử lý
MSG1101Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Lưu: Cập nhật thành công báo MSG1356 , thất bại báo MSG1101 Lưu thông tin log cập nhật: mã thuốc, mã đơn vị, id nhập kho, số lô, Giá nhập, Giá bán, Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT,Giá nhập mới, Giá bán mới, Giá nhân dân mới, Giá dịch vụ mới, Giá BHYT mới, Giá trầ
MSG1356Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Lưu: Cập nhật thành công báo MSG1356 , thất bại báo MSG1101 Lưu thông tin log cập nhật: mã thuốc, mã đơn vị, id nhập kho, số lô, Giá nhập, Giá bán, Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT,Giá nhập mới, Giá bán mới, Giá nhân dân mới, Giá dịch vụ mới
MSG2622Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Lưu: báo MSG2622 và không cập nhật Nếu doiGiaPhieuKeBn = 1 : hiển thị xác nhận MSG3022 , nếu chọn có cập nhập giá cho cả dữ liệu dã kê của BN, chọn không - không thực hiện Cập nhật thông tin Giá nhập, Giá bán, Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT cho tất cả các dữ liệu nhập, xuất, báo cáo, thuốc cùng mã thuốc, cùng id nhập kho theo Giá nhập mới, Giá bán mới, Giá nhân dân mới, Giá dịch vụ mới, Giá BHYT mới, Giá trần BHYT mới, ở các bảng dữ liệu có chứa các cột giá cập nhật.
MSG3022Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Lưu: hiển thị xác nhận MSG3022 , nếu chọn có cập nhập giá cho cả dữ liệu dã kê của BN, chọn không - không thực hiện Cập nhật thông tin Giá nhập, Giá bán, Giá nhân dân, Giá dịch vụ, Giá BHYT, Giá trần BHYT cho tất cả các dữ liệu nhập, xuất, báo cáo, thuốc cùng mã thuốc, cùng id nhập kho theo Giá nhập mới, Giá bán mới, Giá nhân dân mới, Giá dịch vụ mới, Giá BHYT mới, Giá trần BHYT mới, ở các bảng dữ liệu có chứa các cột giá cập nhật.
20H011-TUTRUC

Bổ sung, hoàn trả thuốc/vật tư tủ trực

10 thao tác2 cấu hình23 thông báo

Phạm vi

Chức năng cho phép tra cứu phiếu yêu cầu, lập phiếu dự trù hoặc hoàn trả thuốc/vật tư tủ trực, sửa/copy phiếu và thực hiện các thao tác tiếp theo theo trạng thái phiếu.

Vị trí menu

Dược / Bổ sung, hoàn trả thuốc/vật tư tủ trực (tên menu cần đối chiếu theo cấu hình triển khai tại cơ sở)

Phạm vi chứng cứ: Không có workbook LLD tương ứng trong gói H011. Phần này chỉ mô tả những gì xác nhận được trực tiếp trên giao diện đã cung cấp, không tự gán mã H011020.

Quy trình và thao tác

Chỉ thao tác khi tài khoản được phân quyền. Đọc hết điều kiện kiểm tra, thông báo và kết quả của bước trước khi xác nhận.
  1. Tra cứu danh sách phiếu
    Chọn Kho; có thể lọc theo khoảng ngày, loại phiếu, hình thức và trạng thái rồi chọn Tìm kiếm (F3). Nếu chưa chọn kho, hệ thống hiển thị MSG319. Khi chọn một phiếu, khu vực thông tin phiếu và danh sách thuốc/vật tư của phiếu được hiển thị để kiểm tra.
  2. Chọn thao tác theo trạng thái phiếu
    Trên từng dòng phiếu, hệ thống chỉ mở các thao tác phù hợp: Sửa phiếu không khả dụng khi phiếu ở các trạng thái 5, 6 hoặc 7; Hủy gửi duyệt chỉ khả dụng ở trạng thái 5; Hủy phiếu chỉ khả dụng ở trạng thái 1. Người dùng còn có thể tạo bản sao, ký/hủy ký và in mẫu phiếu khi đã chọn phiếu.
  3. Tạo phiếu Dự trù hoặc Hoàn trả
    Phải chọn kho trước khi mở chức năng. Nhập/chọn Kho xuất, kiểm tra ngày lập, ngày sử dụng, mã phiếu, người lập và ghi chú. Mã phiếu được hệ thống sinh và hiển thị; các thông tin hệ thống quản lý ở chế độ chỉ đọc không cần nhập lại.
  4. Chọn và thêm thuốc/vật tư
    Chọn thuốc/vật tư từ tồn của kho xuất, nhập số lượng rồi chọn Thêm thuốc. Số lượng phải lớn hơn 0 (MSG291) và không được vượt số lượng khả dụng. Nếu cùng một mã đã có trong phiếu, hệ thống cảnh báo và cộng dồn số lượng. Thành tiền và các giá trị VAT được hệ thống tính lại theo số lượng, đơn giá và tỷ lệ VAT.
  5. Kiểm tra hạn dùng và giới hạn giá trị
    Khi tham số checkHSD bật, thuốc/vật tư đã hết hạn bị chặn và hiển thị MSG1978. Thành tiền không được đạt/vượt 1012 và phần nguyên không quá 12 chữ số; vi phạm hiển thị MSG2205.
  6. Bù cơ số tủ trực
    Chọn Kho xuất rồi dùng nút Bù cơ số tủ trực để nạp danh sách thuốc/vật tư cần bù. Nếu chưa chọn kho hoặc không có dữ liệu cần bù, hệ thống hiển thị cảnh báo tương ứng. Người dùng kiểm tra lại số lượng trước khi lưu/gửi yêu cầu.
  7. Lưu phiếu
    Chọn Lưu phiếu (F4). Hệ thống kiểm tra Kho xuất (MSG477), mã phiếu (MSG314), ngày lập không được lớn hơn ngày hiện tại (MSG290) và danh sách thuốc/vật tư không được rỗng (MSG289). Thành công hiển thị MSG107 và phiếu ở trạng thái tạo mới.
  8. Gửi yêu cầu
    Các kiểm tra bắt buộc giống bước Lưu phiếu. Gửi thành công hiển thị MSG538 và phiếu chuyển sang trạng thái chờ duyệt. Sau đó chỉ thực hiện sửa/hủy gửi theo đúng thao tác mà hệ thống còn cho phép.
  9. Hủy gửi duyệt hoặc hủy phiếu
    Hệ thống hỏi xác nhận bằng MSG1949. Hủy gửi thành công hiển thị MSG294; hủy phiếu thành công hiển thị MSG313. Nếu không đồng ý ở hộp xác nhận, dữ liệu không thay đổi.
  10. Xóa thuốc khỏi phiếu hoặc đổi kho xuất
    Xóa một dòng thuốc/vật tư cần xác nhận bằng MSG063, thành công hiển thị MSG298. Nếu đổi Kho xuất khi phiếu đã có thuốc/vật tư, hệ thống hỏi xác nhận bằng MSG2506; đồng ý sẽ làm rỗng danh sách hiện tại và nạp lại dữ liệu theo kho mới.
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 15 mục
Trường/nút/tabKiểu hiển thịYêu cầu & mặc địnhHướng dẫn sử dụng
Tra cứu phiếu
KhoDanh sách chọnBắt buộcChọn kho/tủ trực để tra cứu và mở chức năng Dự trù hoặc Hoàn trả.
Khoảng ngàyChọn ngàyMặc định: ngày hiện tạiGiới hạn khoảng thời gian lập phiếu cần tìm.
Loại phiếuDanh sách chọnCó lựa chọn tất cảLọc theo loại phiếu.
Hình thứcDanh sách chọnHệ thống dùng hình thức tủ trựcLọc theo hình thức nhập/xuất.
Trạng tháiDanh sách chọnCó lựa chọn tất cảLọc phiếu theo trạng thái xử lý.
Thông tin phiếu
Kho xuấtDanh sách chọn có tìm kiếmBắt buộcKho cấp thuốc/vật tư cho tủ trực hoặc nhận lại khi hoàn trả.
Ngày lậpChọn ngàyKhông lớn hơn ngày hiện tạiNgày lập phiếu.
Ngày sử dụngChọn ngàyMặc định: ngày hiện tạiNgày sử dụng thuốc/vật tư trên phiếu.
Mã phiếuThông tin hiển thịBắt buộc · Hệ thống sinhMã nhận diện phiếu.
Người lậpThông tin hiển thịTheo tài khoản đăng nhậpNgười thực hiện lập phiếu.
Ghi chúÔ nhậpTheo giới hạn hiển thị của màn hìnhNội dung bổ sung cho phiếu.
Chi tiết thuốc/vật tư
Mã thuốc/vật tưDanh sách chọn có tìm kiếmBắt buộcChọn từ dữ liệu tồn của kho xuất sau khi đã chọn kho.
Số lượngÔ nhập sốBắt buộc · Lớn hơn 0 · Không vượt tồn khả dụngSố lượng dự trù/hoàn trả.
Đơn giá, VAT và thành tiềnThông tin/ô nhập sốThành tiền dưới 10¹²Hệ thống tính lại đơn giá sau VAT và thành tiền theo số lượng, đơn giá, VAT.
Danh sách chi tiết
Danh sách thuốc/vật tưBảng danh sáchCó tìm kiếm theo cộtHiển thị mã, tên, hoạt chất, đơn vị, số lượng, đơn giá, VAT, thành tiền, số lô, hàm lượng và hạn sử dụng.
Cấu hình và tham số liên quan 2 mục
Lưu ý: người dùng cuối không tự thay đổi tham số. Khi hành vi thực tế khác mô tả, ghi nhận mã tham số và liên hệ quản trị hệ thống/cán bộ triển khai.
NhómTham sốÝ nghĩa đối với người dùngGiá trị mặc định/phạm viNguồn ghi nhận
PHARMA_BSHOANTRATUTRUCcheckHSDGiá trị 1: kiểm tra hạn sử dụng khi thêm thuốc/vật tư; nếu đã hết hạn thì chặn và hiển thị MSG1978. Giá trị khác 1: không bật nhánh kiểm tra này trên giao diện.Không thấy giá trị mặc định trong tệp được cung cấpCấu hình được giao diện sử dụng
PHARMA_BSHOANTRATUTRUChienThiPhieuHuyGiá trị 1: đưa trạng thái phiếu đã hủy vào tập trạng thái mặc định của danh sách; giá trị khác 1: danh sách mặc định không gồm trạng thái hủy.Không thấy giá trị mặc định trong tệp được cung cấpCấu hình được giao diện sử dụng
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 23 mục
LoạiNội dung được ghi nhậnKhi nào xuất hiện/cách xử lý
MSG319Thông báo/xác nhậnBạn chưa chọn kho!Chưa chọn Kho khi tra cứu.
MSG1949Thông báo/xác nhậnNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Xác nhận hủy gửi duyệt hoặc hủy phiếu.
MSG294Thông báo/xác nhậnHủy gửi duyệt thành côngHủy gửi duyệt thành công.
MSG313Thông báo/xác nhậnXóa phiếu thành côngHủy phiếu thành công.
MSG477Thông báo/xác nhậnNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Thiếu trường bắt buộc Kho xuất.
MSG314Thông báo/xác nhậnMã phiếu không đúngMã phiếu chưa hợp lệ hoặc chưa có.
MSG290Thông báo/xác nhậnNgày lập không được lớn hơn ngày hiện tạiNgày lập không hợp lệ hoặc lớn hơn ngày hiện tại.
MSG289Thông báo/xác nhậnDanh sách thuốc vật tư không được rỗngDanh sách thuốc/vật tư đang rỗng.
MSG107Thông báo/xác nhậnLưu thông tin thành công!Lưu phiếu thành công.
MSG538Thông báo/xác nhậnNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Gửi yêu cầu thành công.
MSG063Thông báo/xác nhậnBạn có chắn chắn muốn xóa?Xác nhận xóa thuốc/vật tư khỏi phiếu.
MSG298Thông báo/xác nhậnXoá thuốc thành công!Xóa thuốc/vật tư thành công.
MSG1978Thông báo/xác nhậnThuốc vật tư đã hết hạnThuốc/vật tư hết hạn khi bật kiểm tra hạn sử dụng.
MSG291Thông báo/xác nhậnChưa nhập số lượng!Số lượng không hợp lệ hoặc không lớn hơn 0.
MSG2205Thông báo/xác nhậnNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Thành tiền vượt giới hạn cho phép.
MSG2506Thông báo/xác nhậnNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Xác nhận đổi Kho xuất khi danh sách đã có thuốc/vật tư.
Cảnh báo trực tiếpCảnh báoChưa chọn thuốcHiển thị theo điều kiện tương ứng trên màn hình.
Cảnh báo trực tiếpCảnh báoSố lượng xuất vượt số lượng khả dụngHiển thị theo điều kiện tương ứng trên màn hình.
Cảnh báo trực tiếpCảnh báoTổng số lượng xuất vượt số lượng khả dụngHiển thị theo điều kiện tương ứng trên màn hình.
Cảnh báo trực tiếpCảnh báoThuốc đã tồn tại trong phiếu; số lượng sẽ được cộng dồnHiển thị theo điều kiện tương ứng trên màn hình.
Cảnh báo trực tiếpCảnh báoVui lòng chọn Kho xuấtHiển thị theo điều kiện tương ứng trên màn hình.
Cảnh báo trực tiếpCảnh báoKhông có dữ liệu thuốc cần bù cho tủ trực nàyHiển thị theo điều kiện tương ứng trên màn hình.
Cảnh báo trực tiếpCảnh báoVui lòng chọn phiếu trước khi inHiển thị theo điều kiện tương ứng trên màn hình.
21H011021

Cập nhật số lô, hạn dùng

8 thao tác0 cấu hình2 thông báo

Phạm vi

Chức năng cho phép admin cập nhjaat số lô hạn dùng của thuốc vật tư

Vị trí menu

Dược/ Công cụ/ Cập nhật số lô hạn dùng

Phạm vi chứng cứ: Được tổng hợp từ LLD, bản đối chiếu và giao diện chức năng trong các tệp được cung cấp.

Quy trình và thao tác

Chỉ thao tác khi tài khoản được phân quyền. Đọc hết điều kiện kiểm tra, thông báo và kết quả của bước trước khi xác nhận.
  1. ComboSearch Kho
    Hiển thị danh sách kho và tủ trực có nhập thuốc ở ô Thuốc vật tư, có giá trị tất cả.
    Người dùng chọn kho
    Có thể gõ tên kho để tìm kiếm
  2. Hiển thị thuốc vật tư
    Hiển thị danh sách thuốc vật tư từ danh mục
  3. Hiển thị dữ liệu tìm kiếm
    Hiển thị dữ liệu các lô thuốc theo ô thuốc và Kho được chọn trên danh sách lô thuốc.
  4. nạp dữ liệu lô thuốc
    Khi chọn vào 1 dòng dữ liệu trên lưới, hiển thị thông tin dòng dữ liệu đó lên các ô thông tin ở (THÔNG TIN CẬP NHẬT SỐ LÔ, HẠN DÙNG): Mã thuốc, tên thuốc, số lô hiện tại, hạn dùng hiện tại.
  5. Lưu
    Cập nhật thông tin số lô hạn dùng cho tất cả các dữ liệu, báo cáo, thuốc cùng mã thuốc, cùng id nhập kho theo số lô và hạn dùng mới, ở các bảng dữ liệu có chứa số lô hạn dùng.
    Cập nhật thành công báo MSG1356 , thất bại báo MSG1101
    Lưu thông tin log cập nhật: mã thuốc, mã đơn vị, id nhập kho, số lô cũ, số lô mới, hạn dùng cũ , hạn dùng mới, người thực hiện, thời gian thực hiện
  6. Hủy
    Người dùng nhấn để nạp lại giá trị các ô thông tin về giá trị mặc định
  7. Tìm kiếm lịch sử
    Hiển thị dữ liệu lịch sử cập nhật số lô, hạn dùng thuốc theo ô thuốc và kho được chọn
  8. Danh sách lịch sử cập nhật
    Danh sách lịch sử cập nhật số lô, hạn dùng thuốc, gồm các cột: STT,Mã thuốc, Tên thuốc, người thực hiện, ngày thực hiện, Số lô, Hạn dùng , Số lô cũ, Hạn dùng cũ
    Người dùng có thể tìm kiếm các lô thuốc trên lưới, trên các ô nhập tìm kiếm
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 17 mục
Trường/nút/tabKiểu hiển thịYêu cầu & mặc địnhHướng dẫn sử dụng
Thuốc vật tưÔ nhậpNgười dùng nhập mã hoặc tên thuốc vật tư Hiển thị danh sách thuốc vật tư từ danh mục để người dùng chọn, danh sách bao gồm: Mã thuốc, tên thuốc, đvt, hàm lượng
KhoDanh sách chọn có tìm kiếmMặc định: Tất cảHiển thị danh sách kho và tủ trực có nhập thuốc ở ô Thuốc vật tư, có giá trị tất cả. Người dùng chọn kho Có thể gõ tên kho để tìm kiếm
Tìm kiếmNút chức năngNhấn tìm kiếm, để tìm kiếm dữ liệu các lô thuốc theo ô thuốc và Kho được chọn.
Danh sách lô thuốcBảng danh sáchDanh sách các lô thuốc, gồm các cột: STT, Số lô hiện tại, hạn dùng hiện tại, người thực hiện, ngày thực hiện. Người dùng có thể tìm kiếm các lô thuốc trên lưới, trên các ô nhập tìm kiếm Khi chọn vào 1 dòng dữ liệu trên lưới, hiển thị thông tin dòng dữ liệu đó lên các ô thông tin ở (THÔNG TIN CẬP NHẬT SỐ LÔ, HẠN DÙNG): Mã thuốc, tên thuốc, số lô hiện tại, hạn dùng hiện tại.
Mã thuốcÔ nhậpĐịnh dạng: DisableHiển thị mã thuốc của lô thuốc được chọn
Tên thuốcÔ nhậpĐịnh dạng: DisableHiển thị tên thuốc của lô thuốc được chọn
Số lô hiện tạiÔ nhậpĐịnh dạng: DisableHiển thị số lô hiện tại của lô thuốc được chọn
Hạn dùng hiện tạiChọn ngàyĐịnh dạng: Disable+E41:I55Hiển thị hạn dùng hiện tại của lô thuốc được chọn
Số lô mớiÔ nhậpHiển thị thông tin số lô hiện tại Người dùng nhập số lô mới cần cập nhật cho lô thuốc được chọn
Hạn dùng mớiChọn ngàyĐịnh dạng: dd/mm/yyyyHiển thị thông tin hạn dùng hiện tại Người dùng nhập hạn dùng mới cần cập nhật cho lô thuốc được chọn
LưuNút chức năngNgười dùng nhấn để Cập nhật thông tin số lô hạn dùng cho thuốc theo số lô mới, hạn dùng mới.
HủyNút chức năngNgười dùng nhấn để nạp lại giá trị các ô thông tin về mặc định
Lịch sử cập nhậtThẻ chức năng
Thuốc vật tưÔ nhậpNgười dùng nhập mã hoặc tên thuốc vật tư Hiển thị danh sách thuốc vật tư từ danh mục để người dùng chọn, danh sách bao gồm: Mã thuốc, tên thuốc, đvt, hàm lượng
KhoDanh sách chọn có tìm kiếmMặc định: Tất cảHiển thị danh sách kho và tủ trực có nhập thuốc ở ô Thuốc vật tư, có giá trị tất cả. Người dùng chọn kho Có thể gõ tên kho để tìm kiếm
Tìm kiếmNút chức năngNhấn tìm kiếm → Hiển thị dữ liệu lịch sử cập nhật số lô, hạn dùng thuốc theo ô thuốc và kho được chọn
Danh sách lịch sử cập nhật giá thuốcBảng danh sáchDanh sách lịch sử cập nhật số lô hạn dùng thuốc, gồm các cột: STT,Mã thuốc, Tên thuốc, người thực hiện, ngày thực hiện, Số lô, Hạn dùng , Số lô cũ, Hạn dùng cũ. Người dùng có thể tìm kiếm các lô thuốc trên lưới, trên các ô nhập tìm kiếm
Cấu hình và tham số liên quan 0 mục
Không có mã cấu hình riêng được khai báo. Người dùng vẫn phải tuân theo phân quyền, phòng/kho được gán và các điều kiện hiển thị trên màn hình.
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 2 mục
LoạiNội dung được ghi nhậnKhi nào xuất hiện/cách xử lý
MSG1101Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Lưu: Cập nhật thành công báo MSG1356 , thất bại báo MSG1101 Lưu thông tin log cập nhật: mã thuốc, mã đơn vị, id nhập kho, số lô cũ, số lô mới, hạn dùng cũ , hạn dùng mới, người thực hiện, thời gian thực hiện
MSG1356Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Lưu: Cập nhật thành công báo MSG1356 , thất bại báo MSG1101 Lưu thông tin log cập nhật: mã thuốc, mã đơn vị, id nhập kho, số lô cũ, số lô mới, hạn dùng cũ , hạn dùng mới, người thực hiện, thời gian thực hiện
22H011022

Chốt tồn kho dược

7 thao tác0 cấu hình13 thông báo

Phạm vi

Chức năng cho phép người dùng chốt dữ liệu tồn theo thời gian được chọn

Vị trí menu

Dược / Kiểm kê / Chốt tồn kho dược

Phạm vi chứng cứ: Được tổng hợp từ LLD, bản đối chiếu và giao diện chức năng trong các tệp được cung cấp.

Quy trình và thao tác

Chỉ thao tác khi tài khoản được phân quyền. Đọc hết điều kiện kiểm tra, thông báo và kết quả của bước trước khi xác nhận.
  1. Tìm kiếm
    Hiển danh sách phiếu chốt tồn
  2. Hiển thị Tab Xem chi tiết
    Hiển thị Tab chi tiết danh sách các thuốc vật tư của lần chốt tồn
  3. Gỡ chốt tồn
    Hiển thị xác nhận MSG2924, nếu chọn không, tắt thông báo không làm gì thêm
    nếu chọn có kiểm tra tiếp, nếu có > 3 phiếu chốt tồn sau ngày chốt tồn của phiếu đó thì sẽ báo MSG2149
    ngược lại nếu gỡ thành công báo MSG2150, nếu lỗi báo MSG2928
  4. Hiển thị Tab Tạo phiếu chốt
    Hiển thị Tab Tạo phiếu chốt
  5. Tổng hợp số liệu
    Nếu chưa nhập ngày chốt báo MSG2271, tổng hợp thành công báo MSG2164, thất bại báo MSG2165
  6. Chốt số liệu
    Nếu chưa nhập đầy đủ thông tin báo MSG2272
    Nếu ngày chốt cũ trước đó và ngày chốt mới vượt quá 95 ngày báo MSG2139
    Nếu còn tồn tại thuốc có số lượng tồn kho khả dụng <> tồn kho thực tế ở bất kỳ kho nào, báo MSG2925
    Nếu có tồn tại thuốc bị lệch dược , báo MSG2926
    Thành công báo MSG2141, thất bại báo MSG2928
  7. Chốt tồn theo thuốc
    Chốt theo thuốc thành công báo MSG2153, thất bại báo MSG2928
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 14 mục
Trường/nút/tabKiểu hiển thịYêu cầu & mặc địnhHướng dẫn sử dụng
Tạo phiếu chốt
Danh sách phiếu chốt tồnThẻ chức năngHiển thị khi vào chức năng
Tìm kiếmNút chức năngNgười dùng chọn để nạp lại danh sách phiếu chốt tồn
DANH SÁCH PHIẾU CHỐT TỒNTableDanh sách các lần chốt tồn, gồm các cột: Kỳ ID, Mã Chốt, Ngày bắt đầu, Ngày kết thúc chốt, Người thục hiện, Trạng thái Trạng thái 1: Hoạt động, khác 1 là: Không hoạt động Khi đúp chọn vào 1 phiếu chốt tồn , hiển thị danh sách thuốc vật tư chi tiết của lần chốt đó
Chi tiết phiếu chốtNút chức năngMặc định: DisableNgười dùng chọn vào để xem chi tiết phiếu chốt tồn , hiển thị danh sách thuốc vật tư chi tiết của lần chốt đó Chỉ Enable khi đã chọn vào 1 phiếu chốt tồn
Gỡ chốt tồnNút chức năngMặc định: DisableChỉ Enable khi đã chọn vào 1 phiếu chốt tồn Người dùng nhấn để xóa lần chốt tồn đó
Tạo lần chốt mớiNút chức năngNgười dùng nhấn vào để thêm lần chốt tồn mới Hiển thị Tab Tạo phiếu chốt
Lần chốt sốÔ nhậpNhập lần chốt
Mã phiếu sốÔ nhậpNhập mã phiếu
Ngày chốtChọn ngàyNhập hoặc chọn ngày chốt
Tổng hợp số liệuNút chức năngSau khi nhập thông tin nhấn Tổng hợp số liệu
Chốt số liệuNút chức năngMặc định: DisableChốt số liệu Chỉ Enable khi đã Tổng hợp số liệu thành công
Chi tiết phiếu chốtThẻ chức năng
Danh sách thuốc vật tư tồnTableDanh sách thuốc vật tư tồn kho tại thời điểm chốt, các cột: Mã thuốc, Tên thuốc, Số lượng đầu kỳ, Số lô, Hạn sử dụng, Tên Kho
Chốt tồn theo thuốcNút chức năngMặc định: DisableNhấn để chốt tồn theo thuốc Chỉ enable khi đã chọn thuốc vật tư
Cấu hình và tham số liên quan 0 mục
Không có mã cấu hình riêng được khai báo. Người dùng vẫn phải tuân theo phân quyền, phòng/kho được gán và các điều kiện hiển thị trên màn hình.
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 13 mục
LoạiNội dung được ghi nhậnKhi nào xuất hiện/cách xử lý
MSG2139Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Chốt số liệu: Nếu chưa nhập đầy đủ thông tin báo MSG2272 Nếu ngày chốt cũ trước đó và ngày chốt mới vượt quá 95 ngày báo MSG2139 Nếu còn tồn tại thuốc có số lượng tồn kho khả dụng <> tồn kho thực tế ở bất kỳ kho nào, báo MSG2925 Nếu có tồn tại thuốc bị lệch dược , báo MSG2926 Thành công báo MSG2141, thất bại báo MSG2928
MSG2141Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Chốt số liệu: G2139 Nếu còn tồn tại thuốc có số lượng tồn kho khả dụng <> tồn kho thực tế ở bất kỳ kho nào, báo MSG2925 Nếu có tồn tại thuốc bị lệch dược , báo MSG2926 Thành công báo MSG2141, thất bại báo MSG2928
MSG2149Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Gỡ chốt tồn: iển thị xác nhận MSG2924, nếu chọn không, tắt thông báo không làm gì thêm nếu chọn có kiểm tra tiếp, nếu có > 3 phiếu chốt tồn sau ngày chốt tồn của phiếu đó thì sẽ báo MSG2149 ngược lại nếu gỡ thành công báo MSG2150, nếu lỗi báo MSG2928
MSG2150Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Gỡ chốt tồn: , tắt thông báo không làm gì thêm nếu chọn có kiểm tra tiếp, nếu có > 3 phiếu chốt tồn sau ngày chốt tồn của phiếu đó thì sẽ báo MSG2149 ngược lại nếu gỡ thành công báo MSG2150, nếu lỗi báo MSG2928
MSG2153Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Chốt tồn theo thuốc: Chốt theo thuốc thành công báo MSG2153, thất bại báo MSG2928
MSG2164Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Tổng hợp số liệu: Nếu chưa nhập ngày chốt báo MSG2271, tổng hợp thành công báo MSG2164, thất bại báo MSG2165
MSG2165Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Tổng hợp số liệu: Nếu chưa nhập ngày chốt báo MSG2271, tổng hợp thành công báo MSG2164, thất bại báo MSG2165
MSG2271Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Tổng hợp số liệu: Nếu chưa nhập ngày chốt báo MSG2271, tổng hợp thành công báo MSG2164, thất bại báo MSG2165
MSG2272Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Chốt số liệu: Nếu chưa nhập đầy đủ thông tin báo MSG2272 Nếu ngày chốt cũ trước đó và ngày chốt mới vượt quá 95 ngày báo MSG2139 Nếu còn tồn tại thuốc có số lượng tồn kho khả dụng <> tồn kho thực tế ở bất kỳ kho nào, báo MSG2925 Nếu có tồn tại thuốc bị lệch dược , báo MSG2926 Th
MSG2924Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Gỡ chốt tồn: Hiển thị xác nhận MSG2924, nếu chọn không, tắt thông báo không làm gì thêm nếu chọn có kiểm tra tiếp, nếu có > 3 phiếu chốt tồn sau ngày chốt tồn của phiếu đó thì sẽ báo MSG2149 ngược lại nếu gỡ thành công báo MSG2150, nếu lỗi báo MSG2928
MSG2925Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Chốt số liệu: 2272 Nếu ngày chốt cũ trước đó và ngày chốt mới vượt quá 95 ngày báo MSG2139 Nếu còn tồn tại thuốc có số lượng tồn kho khả dụng <> tồn kho thực tế ở bất kỳ kho nào, báo MSG2925 Nếu có tồn tại thuốc bị lệch dược , báo MSG2926 Thành công báo MSG2141, thất bại báo MSG2928
MSG2926Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Chốt số liệu: vượt quá 95 ngày báo MSG2139 Nếu còn tồn tại thuốc có số lượng tồn kho khả dụng <> tồn kho thực tế ở bất kỳ kho nào, báo MSG2925 Nếu có tồn tại thuốc bị lệch dược , báo MSG2926 Thành công báo MSG2141, thất bại báo MSG2928
MSG2928Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Gỡ chốt tồn: làm gì thêm nếu chọn có kiểm tra tiếp, nếu có > 3 phiếu chốt tồn sau ngày chốt tồn của phiếu đó thì sẽ báo MSG2149 ngược lại nếu gỡ thành công báo MSG2150, nếu lỗi báo MSG2928 | Chốt số liệu: thuốc có số lượng tồn kho khả dụng <> tồn kho thực tế ở bất kỳ kho nào, báo MSG2925 Nếu có tồn tại thuốc bị lệch dược , báo MSG2926 Thành công báo MSG2141, thất bại báo MSG2928
23H011023

Kiểm tra lệch báo cáo dược và Báo cáo 20

5 thao tác1 cấu hình8 thông báo

Phạm vi

Chức năng cho phép người dùng kiểm tra dữ liệu các thuốc có thời gian lên báo cáo dược và bhyt lệch nhau

Vị trí menu

Dược / Kiểm kê / Tool kiểm tra lệch báo cáo dược và báo cáo 20

Phạm vi chứng cứ: Được tổng hợp từ LLD, bản đối chiếu và giao diện chức năng trong các tệp được cung cấp.

Quy trình và thao tác

Chỉ thao tác khi tài khoản được phân quyền. Đọc hết điều kiện kiểm tra, thông báo và kết quả của bước trước khi xác nhận.
  1. Tìm kiếm
    Người dùng chọn để nạp lại danh sách thuốc vật tư có thời gian xuất dược và thời gian lên báo cáo khác nhau
    Nếu người dùng chọn thời gian lớn hơn 1 tháng báo MSG2727
  2. Hiển thị drawler Xem chi tiết
    Hiển thị drawler Xem chi tiết
  3. Hiển thị ds toa thuốc
    Hiển thị danh sách toa thuốc vật tư có chứa thuốc vật tư được chọn, theo thời gian được chọn, gồm các cột thông tin: Khoa, Phòng, Mã bệnh án, Mã bệnh nhân, Số phiếu, Tên bệnh nhân, Ngày kê, Ngày xuất thuốc
  4. Hiển thị chi tiết toa thuốc được chọn
    Hiển thị chi tiết danh sách các thuốc trong toa được chọn, gồm các cột: Mã vật tư, tên vật tư, hoạt chất, đvt, số lượng, đơn giá, thành tiền, loại kê
  5. Cập nhật thời gian xuất thuốc
    Cập nhật lại thời gian xuất thuốc = thời gian báo cáo BHYT
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 11 mục
Trường/nút/tabKiểu hiển thịYêu cầu & mặc địnhHướng dẫn sử dụng
Thêm cột Thao tác trước cột Mã vật tư , có lựa chọn Xem chi tiếtMặc định: Hình này chỉ tham khảo, các cột như mô tả phía dưới
Lệch với BC 19, 20Thẻ chức năngHiển thị khi vào chức năng
Từ ngày - đến ngàyChọn ngàyBắt buộc · Văn bản · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn từ ngày đến ngày muốn xem
Tìm kiếmNút chức năngNgười dùng chọn để nạp lại danh sách thuốc vật tư có thời gian xuất dược và thời gian lên báo cáo khác nhau theo thời gian xem báo cáo là thời gian báo cáo BHYT Nếu người dùng chọn thời gian lớn hơn 1 tháng báo MSG2727
Danh sách thuốc vật tưTableDanh sách thuốc vật tư được tìm kiếm, gồm các cột: Thao tác, Mã vật tư, Tên vật tư, Hàm lượng, Ngày quyết toán BHYT, Ngày xuất thuốc, Số lượng, Thành tiền, Trạng thái
Xem chi tiếtNút chức năngNgười dùng nhấn Thao tác → Xem chi tiết : hiển thị drawler Xem chi tiết
Xem chi tiếtDrawlerChứa thông tin toa thuốc và chi tiết toa thuốc tương ứng
Toa thuốcTableHiển thị danh sách phiếu thuốc vật tư có chứa thuốc vật tư được chọn, theo thời gian được chọn, gồm các cột thông tin: Khoa, Phòng, Mã bệnh án, Mã bệnh nhân, Số phiếu, Tên bệnh nhân, Ngày kê, Ngày xuất thuốc Khi người dùng chọn vào 1 toa thuốc hiển thị danh sách thuốc trong toa xuống bảng Chi tiết thuốc trong toa
Chi tiết thuốc trong toaTableHiển thị chi tiết danh sách các thuốc trong toa được chọn, gồm các cột: Mã vật tư, tên vật tư, hoạt chất, đvt, số lượng, đơn giá, thành tiền, loại kê
Cập nhậtNút chức năngHiển thị theo cấu hình nghiệp vụ choCapNhatNgayDuyet Mặc định không hiển thị Người dùng nhấn vào để cập nhật lại thời gian xuất thuốc = thời gian báo cáo BHYT (đang hiện ở ô Cập nhật ngày xuất thuốc)
Cập nhật ngày xuất thuốcChọn ngàyHiển thị theo cấu hình nghiệp vụ choCapNhatNgayDuyet Mặc định không hiển thị Hiển thị ngày quyết toán BHYT của thuốc
Cấu hình và tham số liên quan 1 mục
Lưu ý: người dùng cuối không tự thay đổi tham số. Khi hành vi thực tế khác mô tả, ghi nhận mã tham số và liên hệ quản trị hệ thống/cán bộ triển khai.
NhómTham sốÝ nghĩa đối với người dùngGiá trị mặc định/phạm viNguồn ghi nhận
PHARMA_TOOLLECHBC20choCapNhatNgayDuyetHiển thị nút Cập nhật, cho phép người dùng nhấn để cập nhật ngày duyệt phát thuốc = ngày báo cáo bhyt 0: Không hiển thị 1: Hiển thị0Danh sách cấu hình của chức năng
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 8 mục
LoạiNội dung được ghi nhậnKhi nào xuất hiện/cách xử lý
MSG280InformationHủy duyệt phiếu thành côngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG292InformationHủy gửi duyệt thành côngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG308WarningNgày duyệt không hợp lệTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG309WarningNgày duyệt không được lớn hơn ngày hiện tạiTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG310InformationXác nhận từ chối duyệt phiếuTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG311InformationDuyệt phiếu thành côngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG291WarningSố lượng không đúngTài liệu nguồn chỉ liệt kê mã, không ghi điều kiện hiển thị.
MSG2727Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Tìm kiếm: Người dùng chọn để nạp lại danh sách thuốc vật tư có thời gian xuất dược và thời gian lên báo cáo khác nhau Nếu người dùng chọn thời gian lớn hơn 1 tháng báo MSG2727
24H011024

Duyệt bổ sung, hoàn trả tủ trực

14 thao tác9 cấu hình10 thông báo

Phạm vi

Chức năng cho phép thủ kho ngoại trú duyệt đơn thuốc của bệnh nhân khám bệnh hoặc điều trị ngoại trú theo xử trí cấp toa cho về của bác sĩ. Chức năng gồm các tính năng sau:
- Hiển thị danh sách đơn thuốc của bệnh nhân
- Hiển thị danh sách trên LCD phát thuốc
- Gọi bệnh nhân để phát thuốc
- Gọi lại bệnh nhân để phát thuốc
- Tìm kiếm đơn thuốc theo kho
- Tìm kiếm đơn theo từ ngày đến ngày
- Tìm kiếm phiếu trên lưới hiển thị
- Hiển thị chi tiết thuốc trong đơn khi chọn đơn
- Tìm kiếm thuốc trong đơn chi tiết
- Duyệt đơn
- Gỡ duyệt đơn
- Xem phiếu nhập xuất
- Xem đơn thuốc/ vật tư
- Xuất excel danh sách đơn
- Xuất excel danh sách thuốc trong đơn

Vị trí menu

Dược / Duyệt yêu cầu / Duyệt Bổ sung Hoàn trả tủ trực

Phạm vi chứng cứ: Được tổng hợp từ LLD, bản đối chiếu và giao diện chức năng trong các tệp được cung cấp.

Quy trình và thao tác

Chỉ thao tác khi tài khoản được phân quyền. Đọc hết điều kiện kiểm tra, thông báo và kết quả của bước trước khi xác nhận.
  1. Hiển thị danh sách phiếu bổ sung hoàn trả tủ trực
    Hiển thị danh sách phiếu bổ sung/ hoàn trả tủ trực theo cấu hình hienThiPhieuDaHuy và các thông tin được chọn:
    - Kho : kho bù cho phiếu bổ sung/ hoàn trả tủ trực
    - Khoảng ngày: Ngày lập phiếu bổ sung/hoàn trả trong khoảng từ ngày đến ngày
    - Loại phiếu
    - Hình thức
    - Trạng thái
    Danh sách gồm các cột:
    STT
    Số phiếu lĩnh
    Người duyệt
    Khoa
    Kho
    Loại phiếu
    Trạng thái
    Người tạo
    Ngày tạo
    Ngày duyệt
  2. Hiển thị giá trị của combobox Tên kho
    - Hiển thị Tên kho vật tư theo phân quyền người dùng cấu hình ở danh mục phòng ban sử dụng kho vật tư theo:
    + Loại KCB : Dược
    + Loại kê: Duyệt phiếu yêu cầu, hoàn trả thuốc bệnh nhân nội trú
    + Kho: kho được phân quyền
    + Nhân viên: tài khoản đang đăng nhập
    - Có thể tìm kiếm kho trên combobox
    - Khi chọn tên kho thì nạp lại danh sách phiếu
    - Mặc định: Tất cả, hiển thị tất cả các phiếu từ các kho được phân quyền
  3. Hiển thị chi tiết phiếu
    Hiển thị chi tiết thông tin phiếu và chi tiết thuốc lên biểu mẫu Chi tiết phiếu
  4. Ký số
    Ký số/ ký điện tử phiếu dự trù/hoàn trả nội trú
  5. Hủy ký số
    Hủy ký số/ ký điện tử phiếu dự trù/hoàn trả nội trú
  6. Expand/Collapse
    - Thực hiện expand/Collapse thông tin phiếu các trường sau: Số phiếu lĩnh, Người duyệt, Bệnh nhân, Ngày duyệt, Tổng tiền, Ghi chú
  7. Hủy duyệt phiếu
    - Hiển thị xác nhận MSG2396 , nếu đồng ý thực hiện gỡ duyệt
    - Hiển thị khi trạng thái phiếu là Đã duyệt
    - Trạng thái phiếu sau khi hủy duyệt có giá trị là Chờ duyệt
    - Hủy phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG163, , thất bại báo MSG814
  8. Hiển thị danh sách thuốc vật tư trong phiếu
    Hiển thị danh sách thuốc vật tư trong phiếu, gồm các cột:
    STT
    Mã Thuốc
    Tên thuốc
    Hoạt chất
    Hàm lượng
    Đơn vị
    Số lượng
    SL duyệt
    Đơn giá
    Thành tiền
    Số lô
    HSD
  9. Duyệt phiếu
    Mở Tab màn hình Chi tiết duyệt phiếu, hiển thị mặc định các thông tin lấy từ phiếu được chọn:
    Khoa lập
    Ngày lập
    Số phiếu lĩnh
    Người lập
    Người duyệt: hiển thị Mã nhân viên - Tên nhân viên đang đăng nhập
    Ngày duyệt: hiển thị ngày hiện tại
    Bệnh nhân: Hiển thị danh sách tên bệnh nhân ( mã bệnh nhân) trong phiếu cách nhau bằng dấu ; (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
    Tổng tiền
    và hiển thị danh sách thuốc vật tư của phiếu.
  10. Chấp nhận duyệt phiếu
    1. Kiểm tra :
    - Ngày duyệt lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG186. Focus vào ô ngày duyệt
    - Nếu số lượng duyệt > số lượng khả dụng MSG2373
    - Nếu số lượng duyệt > số lượng yêu cầu báo MSG2391
    - Nếu có thuốc hết hạn sử dụng báo MSG2389 .
    2. Thực hiện duyệt phiếu (duc47t001_duyet_phieu)
    - Sau khi duyệt thành công thì Vô hiệu hóa nút Chấp nhận và nút Từ chối
    - Trạng thái phiếu sau khi duyệt thành công là Đã duyệt
    - Duyệt phiếu thành công hiển thị thông báo MSG188, thất bại báo MSG814
  11. Từ chối duyệt phiếu
    - Khi từ chối thì hiển thị thông báo MSG2395 cho người dùng xác nhận có muốn từ chối hay không.
    - Trạng thái phiếu sau khi Từ chối là Không duyệt
    - Từ chối thành công báo MSG1932 thất bại báo MSG814
  12. Mở Tab Đơn thuốc, vật tư
    Mở Tab Đơn thuốc, vật tư, hiển thị mặc định các thông tin lấy từ phiếu được chọn:
    Hiển thị Tab xem theo đơn
    Hiển thị danh sách đơn thuốc
  13. Hiển thị danh sách đơn thuốc theo phiếu
    Hiển thị danh sách đơn thuốc của phiếu, gồm các cột:
    STT
    Mã phiếu TVT
    Tên bệnh nhân
    Ngày kê
    Ngày sử dụng
    Khoa
    Chẩn đoán
    Chấn đoán kèm theo
    Phòng
  14. In phiếu
    Hiển thị danh sách các phiếu in theo cấu hình giao diện mã màn hình cha PHARMA_DUYETBSHTTUTRUC:
    - In phiếu lĩnh: cấu hình ẩn hiện theo mã inPhieuLinh
    - In phiếu lĩnh thuốc: cấu hình ẩn hiện theo mã inPhieuLinhThuoc
    - Phiếu xuất thuốc gây nghiện, hướng thần: cấu hình ẩn hiện theo mã phieuXuatGNHT
    - Phiếu lĩnh thuốc gây nghiện, hướng thần: cấu hình ẩn hiện theo mã phieuLinhGNHT
    - In phiếu dự trù: cấu hình ẩn hiện theo mã inPhieuDuTru
    - In phiếu xuất: cấu hình ẩn hiện theo mã inPhieuXuat
    - In phiếu trả thuốc: cấu hình ẩn hiện theo mã inPhieuTraThuoc
    - In phiếu hoàn trả: cấu hình ẩn hiện theo mã inPhieuHT
    - In phiếu dự trù thuốc: cấu hình ẩn hiện theo mã inPhieuDuTruThuoc
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 39 mục
Trường/nút/tabKiểu hiển thịYêu cầu & mặc địnhHướng dẫn sử dụng
3. Màn hình Duyệt phiếu
Danh sách phiếu yêu cầuThẻ chức năngNgười dùng chọn → Hiển thị màn hình danh sách phiếu
Tên khoDanh sách chọnBắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cảNgười dùng chọn kho bù cho tủ trực từ danh sách kho
Từ ngàyChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn thông tin từ ngày muốn xem danh sách phiếu lĩnh thuốc vật tư nội trú
dd/MM/yyyy
Đến ngàyChọn ngàyKhông bắt buộc · Ngày/giờ · Định dạng: dd/MM/yyyy · Mặc định: Ngày hiện tạiNgười dùng chọn thông tin đến ngày muốn xem danh sách phiếu lĩnh thuốc vật tư nội trú
dd/MM/yyyy
Loại phiếuDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Tất cảNgười dùng chọn danh sách loại phiếu: Tất cả, Dự trù, Hoàn trả
Hình thứcDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Phiếu lĩnh thuốc nội trúNgười dùng chọn danh sách hình thức. Mặc định là Phiếu lĩnh thuốc nội trú
Trạng tháiDanh sách chọnKhông bắt buộc · Văn bản · Mặc định: Chờ duyệtHiển thị danh sách trạng thái: Tất cả, Tạo mới, Chờ duyệt, Đã duyệt, Không duyệt
Tìm kiếmNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống tìm kiếm danh sách phiếu bổ sung/ hoàn trả tủ trực dựa vào thông tin Tên kho, Từ ngày, Đến ngày, Loại phiếu, Hình thức, Trạng thái nạp lại danh sách phiếu theo kết quả tìm kiếm
Danh sách phiếuThông tin hiển thịbiểu mẫu chứa lưới danh sách phiếu và nút sao chép phiếu
Danh sách phiếuTable1. Hiển thị danh sách phiếu bổ sung/ hoàn trả tủ trực sau khi nhấn nút tìm kiếm 2. Khi người dùng chọn vào 1 phiếu trên danh sách, hiển thị chi tiết thông tin phiếu và chi tiết thuốc lên biểu mẫu Chi tiết phiếu ( EV003)
Kho lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị nơi lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) : hiển thị Kho lập phiếu
Khoa lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 250 ký tựHiển thị nơi lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách) : hiển thị Khoa lập phiếu
Người lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tựHiển thị người lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Ngày lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tựHiển thị ngày lập phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Số phiếu lĩnhÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị số phiếu lĩnh (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Expand/CollapseNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống expand/Collapse thông tin phiếu
Người duyệtÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tựHiển thị người duyệt phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách). Phiếu chưa duyệt để trống
Ngày duyệtÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 20 ký tựHiển thị ngày duyệt phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách). Phiếu chưa duyệt để trống
Ghi chúÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựHiển thị ghi chú đã nhập khi duyệt phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Tổng tiềnÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị tổng tiền (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Bệnh nhânÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bảnHiển thị danh sách tên bệnh nhân ( mã bệnh nhân) trong phiếu cách nhau bằng dấu ; (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Ký sốNút chức năngNgười dùng chọn → hiển thị pop up đăng nhập CA ký số
Hủy ký sốNút chức năngNgười dùng chọn → hiển thị pop up đăng nhập CA hủy ký số
Hủy duyệtNút chức năngNgười dùng chọn → hủy duyệt phiếu lĩnh nội trú
Danh sách thuốc vật tưTableHiển thị danh sách thuốc trong phiếu (Khi chọn vào phiếu trên danh sách), gồm các cột: STT Mã Thuốc Tên thuốc Hoạt chất Hàm lượng Đơn vị Số lượng SL duyệt Đơn giá Thành tiền Số lô HSD
Duyệt phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Hiển thị màn hình duyệt dự trù/hoàn trả tủ trực
Duyệt phiếuThẻ chức năngTab duyệt phiếu.
Khoa lậpÔ nhậpBắt buộc · Văn bảnHiển thị khoa lập phiếu
Người lậpÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 100 ký tựHiển thị tên người lập phiếu
Ngày duyệtChọn ngàyBắt buộc · Ngày/giờ · Giới hạn 20 · Định dạng: Disable · Mặc định: Ngày hiện tạiHiển thị mặc định là ngày hiện tại
dd/MM/yyyy
Số phiếu lĩnhÔ nhậpBắt buộc · Văn bản · Giới hạn 50 ký tựHiển thị số phiếu lĩnh
Bệnh nhânÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bảnHiển thị danh sách tên bệnh nhân ( mã bệnh nhân) trong phiếu cách nhau bằng dấu ; (Khi chọn vào phiếu trên danh sách)
Ghi chúÔ nhậpKhông bắt buộc · Văn bản · Giới hạn 1000 ký tựNgười dùng nhập ghi chú phiếu
Tổng cộngÔ nhậpKhông bắt buộc · Số · Giới hạn (20,4)Hiển thị tổng tiền các thuốc trong phiếu
Danh sách vật tưTableHiển thị danh sách thuốc vật tư trong phiếu, gồm các cột: STT Mã Thuốc Tên thuốc Hoạt chất Hàm lượng Đơn vị Số lượng SL khả dụng SL duyệt Đơn giá Thành tiền HDSD Số lô HSD
Chấp nhậnNút chức năngNgười dùng chọn → Chấp nhận duyệt phiếu Vô hiệu hóa nút Chấp nhận và từ chối
Từ chốiNút chức năngNgười dùng chọn → Từ chối duyệt phiếu Vô hiệu hóa nút Chấp nhận và từ chối
Đơn thuốc/VTNút chức năngNgười dùng nhấn để mở Tab Đơn thuốc, vật tư
In phiếuNút chức năngNgười dùng chọn → Hệ thống hiển thị danh sách các phiếu in
Cấu hình và tham số liên quan 9 mục
Lưu ý: người dùng cuối không tự thay đổi tham số. Khi hành vi thực tế khác mô tả, ghi nhận mã tham số và liên hệ quản trị hệ thống/cán bộ triển khai.
NhómTham sốÝ nghĩa đối với người dùngGiá trị mặc định/phạm viNguồn ghi nhận
PHARMA_DUYETPHIEULINHNOITRUhienThiPhieuDaHuyHiển thị phiếu đã hủy trên danh sách phiếu Giá trị 0: Không hiển thị; 1: Hiển thị0Danh sách cấu hình của chức năng
Cấu hình cho phép việc duyệt thuốc là chẵn (làm tròn lên) với đơn thuốc bệnh nhân, y lệnh lĩnh thuốc và bổ sung thuốc tủ trực.0: Không duyệt thuốc chẵn.1: Cho phép duyệt thuốc chẵn..1Danh sách cấu hình của chức năng
Quy định các loại thuốc vật tư cần cảnh báo khi duyệt đơn thuốc ngoại trú, các loại thuốc vật tư cách nhau bởi dấu phẩy: - -1: Không cảnh báo - 0,1,2,3,..: DS các loại thuốc vật tư cần cảnh báo - 6,7: Cảnh báo thuốc gây nghiện, hướng thần-1Danh sách cấu hình của chức năng
Không ghiDanh sách cấu hình của chức năng
Không ghiDanh sách cấu hình của chức năng
cấu hình xuất thuốc lẻ kê cho bệnh nhân theo quy trình ký gửi ghi nợ 0: mặc định như cũ 1: theo kiểu mới0Danh sách cấu hình của chức năng
1: chỉ cho phéo kê túi máu có barcode còn hạn dùng 0: ko check barcode hạn dùngKhông ghiDanh sách cấu hình của chức năng
Khi thực hiện điều chuyển kho/dự trù giữa các kho, sau khi duyệt phiếu yêu cầu sẽ tự động tạo phiếu xuất kho, tạo phiếu nhập kho, thuốc được cập nhật trong các kho ngay lập tức: - 0: Không tự động tạo - 1: Tự động tạo1Danh sách cấu hình của chức năng
Tham số được nhắc trong quy trìnhgiaoIn phiếu: Hiển thị danh sách các phiếu in theo cấu hình giao diện mã màn hình cha PHARMA_DUYETBSHTTUTRUC: - In phiếu lĩnh: cấu hình ẩn hiện theo mã inPhieuLinh - In phiếu lĩnh thuốc: cấu hình ẩn hiện theo mã inPhieuLinhThuoc - Phiếu xuất thuốc gây nghiện, hướng thần: cấu hình ẩn hiện tKhông ghi trong LLDQuy trình thao tác
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 10 mục
LoạiNội dung được ghi nhậnKhi nào xuất hiện/cách xử lý
MSG163Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Hủy duyệt phiếu: thực hiện gỡ duyệt - Hiển thị khi trạng thái phiếu là Đã duyệt - Trạng thái phiếu sau khi hủy duyệt có giá trị là Chờ duyệt - Hủy phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG163, , thất bại báo MSG814
MSG186Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Chấp nhận duyệt phiếu: - Ngày duyệt lớn hơn ngày hiện tại thì cảnh báo MSG186.
MSG188Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Chấp nhận duyệt phiếu: au khi duyệt thành công thì Vô hiệu hóa nút Chấp nhận và nút Từ chối - Trạng thái phiếu sau khi duyệt thành công là Đã duyệt - Duyệt phiếu thành công hiển thị thông báo MSG188, thất bại báo MSG814
MSG814Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Hủy duyệt phiếu: ển thị khi trạng thái phiếu là Đã duyệt - Trạng thái phiếu sau khi hủy duyệt có giá trị là Chờ duyệt - Hủy phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG163, , thất bại báo MSG814 | Chấp nhận duyệt phiếu: ng thì Vô hiệu hóa nút Chấp nhận và nút Từ chối - Trạng thái phiếu sau khi duyệt thành công là Đã duyệt - Duyệt phiếu thành công hiển thị thông báo MSG188, thất bại báo MSG814
MSG1932Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Từ chối duyệt phiếu: - Trạng thái phiếu sau khi Từ chối là Không duyệt - Từ chối thành công báo MSG1932 thất bại báo MSG814
MSG2373Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Chấp nhận duyệt phiếu: Focus vào ô ngày duyệt - Nếu số lượng duyệt > số lượng khả dụng MSG2373 - Nếu số lượng duyệt > số lượng yêu cầu báo MSG2391 - Nếu có thuốc hết hạn sử dụng báo MSG2389 .
MSG2389Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Chấp nhận duyệt phiếu: Focus vào ô ngày duyệt - Nếu số lượng duyệt > số lượng khả dụng MSG2373 - Nếu số lượng duyệt > số lượng yêu cầu báo MSG2391 - Nếu có thuốc hết hạn sử dụng báo MSG2389 .
MSG2391Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Chấp nhận duyệt phiếu: Focus vào ô ngày duyệt - Nếu số lượng duyệt > số lượng khả dụng MSG2373 - Nếu số lượng duyệt > số lượng yêu cầu báo MSG2391 - Nếu có thuốc hết hạn sử dụng báo MSG2389 .
MSG2395Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Từ chối duyệt phiếu: - Khi từ chối thì hiển thị thông báo MSG2395 cho người dùng xác nhận có muốn từ chối hay không.
MSG2396Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Hủy duyệt phiếu: - Hiển thị xác nhận MSG2396 , nếu đồng ý thực hiện gỡ duyệt - Hiển thị khi trạng thái phiếu là Đã duyệt - Trạng thái phiếu sau khi hủy duyệt có giá trị là Chờ duyệt - Hủy phiếu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG163, , thất bại báo MSG814
25H011025

Cập nhật ngày nhập/xuất/duyệt

5 thao tác0 cấu hình4 thông báo

Phạm vi

2.2. Vị trí của chức năng trên Menu (Function position in Menu)

Vị trí menu

Dược/ Công cụ/ Cập nhật ngày nhập, xuất, duyệt

Phạm vi chứng cứ: Được tổng hợp từ LLD, bản đối chiếu và giao diện chức năng trong các tệp được cung cấp.

Quy trình và thao tác

Chỉ thao tác khi tài khoản được phân quyền. Đọc hết điều kiện kiểm tra, thông báo và kết quả của bước trước khi xác nhận.
  1. ComboSearch Kho
    Hiển thị danh sách kho và tủ trực của đơn vị, có giá trị tất cả.
    Người dùng chọn kho
    Có thể gõ tên kho để tìm kiếm
  2. Tìm kiếm
    Hiển thị thông tin phiếu theo thông tin tìm kiếm: Kho, ngày lập phiếu, hình thức, loại phiếu, trạng thái, số phiếu like '%ký tự gõ%' trong ô Tìm theo.
  3. Cập nhật ngày nhập xuất , duyệt
    Kiểm tra:
    1/ Nếu ngày nhập xuất hoặc ngày duyệt trống báo MSG3135
    2/ Ngày duyệt hoặc ngày nhập xuất nằm trong khoảng thời gian chốt tồn báo MSG2138.
    3/ Nếu ngày duyệt nhỏ hơn ngày nhập, xuất báo MSG1957
    4/ Nếu Ngày duyệt hoặc ngày nhập xuất < Ngày nhập lô thuốc vào kho báo MSG2888
    ( Đảm bảo: lấy lô thuốc có số lượng tồn khả dụng > = số lượng duyệt và kiểm tra tồn kho của lô thuốc đó phải được nhập vào kho trước hoặc cùng ngày duyệt)
    5/ Nếu không bị các trường hợp trên, tiến hành cập nhật:
    Ngày nhập, xuất theo ô ngày nhập xuất đã chọn
    Ngày duyệt theo ngày duyệt đã chọn
    Lưu log
  4. chọn phiếu
    Khi chọn vào phiếu, hiển thị chi tiết phiếu xuống lưới danh sách Chi tiết thuốc vật tư.
  5. Tìm kiếm lịch sử
    Hiển thị dữ liệu lịch sử Cập nhật ngày nhập, xuất, duyệt thuốc theo thông tin: ngày, kho, hình thức, loại phiếu, nhân viên
Trường dữ liệu, nút và vùng hiển thị 27 mục
Trường/nút/tabKiểu hiển thịYêu cầu & mặc địnhHướng dẫn sử dụng
Cập nhật ngày nhập, xuất, duyệtThẻ chức năng
KhoDanh sách chọn có tìm kiếmMặc định: Tất cảHiển thị danh sách kho và tủ trực của đơn vị. Người dùng chọn kho Có thể gõ tên kho để tìm kiếm
Khoảng ngàyChọn ngàyChọn ngày lập phiếu để tìm phiếu
Hình thứcDanh sách chọnMặc định: Mặc định : Tất cảHiển thị danh sách hình thức cho người dùng chọn, gồm: Nhà cung cấp Nhập xuất giữa các kho Bù kho Xuất thiếu Xuất hủy Tủ trực Phiếu lĩnh thuốc nội trú Đơn thuốc bệnh nhân Bán thuốc cho khách lẻ Dự trù/ Hoàn trả phiếu lĩnh
Loại phiếuDanh sách chọnMặc định: Mặc định : Tất cảHiển thị: Phiếu nhập Phiếu xuất YC nhập YC xuất
Trạng tháiDanh sách chọn có tìm kiếmMặc định: Mặc định : Tất cảHiển thị các trạng thái: | -1 | Tất cả | | 1 | Tạo mới | | 2 | Chờ nhập | | 3 | Đã hủy | | 4 | Đã kết thúc | | 5 | Chờ duyệt | | 6 | Đã duyệt | | 7 | Không duyệt | | 8 | Đang yêu cầu | | 9 | Đang xử lý yêu cầu | | 10 | Đã duyệt yêu cầu | | 11 | Từ chối yêu cầu | | 12 | Đã xuất | | 13 | Đã nhập | | 14 | Đã tạo phiếu bù tủ trực |
Tìm theoThông tin hiển thịNgười dùng chỉ có thể check 1 trong 3 checkbox để tìm kiếm
Mã NXÔ chọnCheck để tìm theo số phiếu nhập xuất
Mã bệnh nhânÔ chọnCheck để tìm theo mã bệnh nhân
Mã ĐTÔ chọnCheck để tìm theo số phiếu trong điều trị
Tìm kiếmNút chức năngNhấn tìm kiếm, để tìm kiếm các phiếu có khớp theo điều kiện tìm kiếm đã chọn
Thông tin cập nhậtThông tin hiển thị
Ngày nhập xuấtChọn ngàyHiển thị ngày lập (ngày nhập xuất ) của phiếu Người dùng chọn này nhập hoặc xuất cần cập nhật
Ngày duyệtChọn ngàyHiển thị ngày duyệt của phiếu Người dùng chọn này duyệt cần cập nhật
Cập nhậtNút chức năngNgười dùng nhấn để hệ thống cập nhật: Ngày nhập, xuất theo ô ngày nhập xuất đã chọn Ngày duyệt theo ngày duyệt đã chọn
Danh sách phiếu
Danh sách phiếuBảng danh sáchHiển thị danh sách các phiếu theo kết quả tìm kiếm, gồm các cột: STT, Mã NX ( Số phiếu NX), Ngày nhập xuất, Ngày duyệt, Kho, Hình thức, Số chứng từ, Loại phiếu, Trạng thái, Khoa, Phòng, Mã ĐT, Mã BN. Khi chọn vào phiếu, hiển thị chi tiết phiếu xuống lưới danh sách Chi tiết thuốc vật tư. EV004
Chi tiết thuốc vật tưThông tin hiển thị
1 thuốc vật tưThông tin hiển thịtổng số thuốc vật tư trong phiếu' + thuốc vật tư. Vd phiếu có 3 thuốc hiển thị : 3 thuốc vật tư
Chi tiết thuốc vật tưBảng danh sáchHiển thị danh sách thuốc vật tư trong phiếu được chọn, gồm các cột: STT, Mã thuốc, Tên thuốc, Đơn vị, SL yêu cầu, SL duyệt, Đơn giá, Thành tiền, Số lô.
Lịch sử Cập nhật ngày nhập, xuất, duyệtThẻ chức năng
KhoDanh sách chọn có tìm kiếmMặc định: Tất cảHiển thị danh sách kho và tủ trực của đơn vị. Người dùng chọn kho Có thể gõ tên kho để tìm kiếm
Khoảng ngàyChọn ngàyChọn ngày lập phiếu để tìm phiếu
Hình thứcDanh sách chọnMặc định: Mặc định : Tất cảHiển thị danh sách hình thức cho người dùng chọn, gồm: Nhà cung cấp Nhập xuất giữa các kho Bù kho Xuất thiếu Xuất hủy Tủ trực Phiếu lĩnh thuốc nội trú Đơn thuốc bệnh nhân Bán thuốc cho khách lẻ Dự trù/ Hoàn trả phiếu lĩnh Mặc định : Tất cả
Loại phiếuDanh sách chọnMặc định: Mặc định : Tất cảHiển thị: Phiếu nhập Phiếu xuất YC nhập YC xuất Mặc định : Tất cả
Nhân viênDanh sách chọn có tìm kiếmMặc định: Mặc định : Tất cảHiển thị danh sách nhân viên của đơn vị, có thể gõ đê tìm kiếm Mặc định : Tất cả
Tìm kiếmNút chức năngNhấn tìm kiếm → Hiển thị dữ liệu lịch sử Cập nhật ngày nhập, xuất, duyệt thuốc theo ô thuốc và kho được chọn
Danh sách lịch sử Cập nhật ngày nhập, xuất, duyệt thuốcBảng danh sáchDanh sách lịch sử Cập nhật ngày nhập, xuất, duyệt thuốc, gồm các cột: STT , Mã NX (Số phiếu NX), Ngày nhập xuất, Ngày duyệt, Kho lập, Hình thức, Số chứng từ, Loại phiếu, Ngày xuất cũ, Ngày duyệt cũ, Người thực hiện, Thời gian thao tác. Người dùng có thể tìm kiếm các phiếu trên lưới, trên các ô nhập tìm kiếm
Cấu hình và tham số liên quan 0 mục
Không có mã cấu hình riêng được khai báo. Người dùng vẫn phải tuân theo phân quyền, phòng/kho được gán và các điều kiện hiển thị trên màn hình.
Thông báo, cảnh báo và xác nhận 4 mục
LoạiNội dung được ghi nhậnKhi nào xuất hiện/cách xử lý
MSG1957Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Cập nhật ngày nhập xuất , duyệt: 3/ Nếu ngày duyệt nhỏ hơn ngày nhập, xuất báo MSG1957 4/ Nếu Ngày duyệt hoặc ngày nhập xuất < Ngày nhập lô thuốc vào kho báo MSG2888 ( Đảm bảo: lấy lô thuốc có số lượng tồn khả dụng > = số lượng duyệt và kiểm tra tồn kho của lô thuốc đó phải được nhập vào kho trước hoặc cùng
MSG2138Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Cập nhật ngày nhập xuất , duyệt: 1/ Nếu ngày nhập xuất hoặc ngày duyệt trống báo MSG3135 2/ Ngày duyệt hoặc ngày nhập xuất nằm trong khoảng thời gian chốt tồn báo MSG2138.
MSG2888Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Cập nhật ngày nhập xuất , duyệt: 3/ Nếu ngày duyệt nhỏ hơn ngày nhập, xuất báo MSG1957 4/ Nếu Ngày duyệt hoặc ngày nhập xuất < Ngày nhập lô thuốc vào kho báo MSG2888 ( Đảm bảo: lấy lô thuốc có số lượng tồn khả dụng > = số lượng duyệt và kiểm tra tồn kho của lô thuốc đó phải được nhập vào kho trước hoặc cùng ngày duyệt) 5/ Nếu không bị các trường hợp trên, tiến hành cập nhật: Ngày nhập,
MSG3135Theo thao tácNội dung nguyên văn không được ghi trong tài liệu nguồn; giữ mã để đối chiếu khi hệ thống hiển thị.Cập nhật ngày nhập xuất , duyệt: 1/ Nếu ngày nhập xuất hoặc ngày duyệt trống báo MSG3135 2/ Ngày duyệt hoặc ngày nhập xuất nằm trong khoảng thời gian chốt tồn báo MSG2138.

Nguồn đã tổng hợp

  • HIS40_H010_H011_DoiChieu_Jira_LLD_Source_ChiTiet (1).html
  • vnpt-his-master-20.Development-30.Design-20. LLD-H011.QuanLyDuoc(1).zip
  • fe-pharmacy-develop(1)(1).zip

Tài liệu giữ nội dung nghiệp vụ, trường màn hình, thông báo, cấu hình và lưu ý; đã bỏ phần kỹ thuật không cần thiết đối với người dùng cuối.

HIS 4.0 · H011 · Bản hướng dẫn người dùng cuối được tổng hợp từ các tệp do người dùng cung cấp.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Post Top Ad