H009 - Hướng dẫn sử dụng Quản lý khám sức khỏe - Blog Technology

Tin mới

Blog Technology

Blog công nghệ VNPT - Hướng dẫn firmware, thủ thuật mạng, AI và công nghệ mới nhất tại Việt Nam.

Post Top Ad

Post Top Ad

H009 - Hướng dẫn sử dụng Quản lý khám sức khỏe

HIS 4.0 H009 - Hướng dẫn sử dụng Quản lý khám sức khỏe

HIS 4.0 H009 - Hướng dẫn sử dụng Quản lý khám sức khỏe

HIS 4.0 – H009: Hướng dẫn sử dụng Quản lý khám sức khỏe

TÀI LIỆU DÀNH CHO NGƯỜI DÙNG CUỐI
Quản lý khám sức khỏe theo đoàn
Từ thiết lập danh mục, hợp đồng và gói khám đến tiếp nhận, nhập kết quả và thanh toán hợp đồng
Phân hệ H009Cập nhật 19/07/2026Đối chiếu HDSD KSK theo đoàn v1.001 tệp HTML hoàn chỉnh

Phạm vi tài liệu. Tài liệu này chỉ hướng dẫn thao tác và quy tắc nghiệp vụ người dùng cần biết. Các đường dẫn kỹ thuật, cấu trúc dữ liệu, mã nguồn và giao tiếp hệ thống đã được lược bỏ. Mã thông báo và mã tham số vẫn được giữ để người dùng, quản trị viên và bộ phận hỗ trợ có thể đối chiếu chính xác.

Nội dung bổ sung từ tài liệu Word. Các bước thao tác, tên vùng/nút và hình chụp giao diện trong HIS4.0_HDSD v1.0_KSKTheoDoan đã được phân tích, đối chiếu và chèn vào đúng từng chức năng. Ảnh là hình minh họa của phiên bản tài liệu; dữ liệu trên ảnh chỉ là dữ liệu mẫu. Nếu tên nút hoặc cách bố trí khác môi trường đang dùng, ưu tiên trạng thái và quyền trên màn hình thực tế, đồng thời đối chiếu mã thông báo/tham số trong tài liệu này.

1. Mục đích và phạm vi

Tài liệu bao quát toàn bộ chu trình khám sức khỏe theo đoàn trong phạm vi người dùng cuối, gồm 10 chức năng H009 và chức năng thanh toán hợp đồng liên kết với Viện phí.

Thứ tự Chức năng Mục đích chính
1 Danh sách hợp đồng khám sức khỏe Tạo và quản lý hợp đồng, đơn vị/phòng ban, bệnh nhân, thời gian khám và hướng dẫn khám
2 Danh mục Đề nghị tổng quát Khai báo các đề nghị/xử trí dùng khi kết luận khám, ví dụ khám chuyên khoa hoặc nhập viện
3 Danh mục Phân loại sức khỏe Khai báo các mức phân loại dùng tại bước kết luận sức khỏe
4 Cấu hình dịch vụ Gắn dịch vụ, giá, số lượng và phòng thực hiện vào gói khám của hợp đồng
5 Danh mục Công ty Quản lý đơn vị ký hợp đồng khám sức khỏe
6 Tiếp nhận khám / Danh sách tiếp nhận Chọn bệnh nhân, tiếp nhận hàng loạt, in hướng dẫn/phiếu chỉ định và hủy tiếp nhận khi đủ điều kiện
7 Hội đồng điều trị Lập đoàn khám, trưởng đoàn, thành viên và chuyên khoa phụ trách
8 Nhập kết quả khám sức khỏe Nhập kết quả theo phòng/chuyên khoa, kết luận, phân loại và in kết quả
9 Danh mục Gói dịch vụ Tạo gói khám cơ bản/nâng cao và các điều kiện áp dụng
10 Đăng ký dịch vụ Gán gói cơ bản, cập nhật dịch vụ bổ sung và hướng dẫn khám cho bệnh nhân
11 Thanh toán hợp đồng KSK theo đoàn Thu tiền, tạm ứng, miễn giảm, hóa đơn điện tử, in phiếu/bảng kê và quản lý phiếu thu

2. Vai trò và điều kiện trước khi thao tác

Người dùng cần đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và được cấp quyền menu, quyền thao tác, quyền in, quyền thu/hủy phiếu phù hợp. Việc một nút đang ẩn hoặc bị khóa có thể do quyền, cấu hình giao diện, trạng thái hợp đồng, trạng thái bệnh nhân hoặc dữ liệu đã phát sinh.

Nhóm người dùng Công việc thường thực hiện Dữ liệu cần chuẩn bị
Nhân viên quản lý hợp đồng Công ty, hợp đồng, đơn vị, danh sách bệnh nhân, lịch khám Thông tin pháp lý/liên hệ, file Excel đúng mẫu, ngày bắt đầu–kết thúc
Nhân viên cấu hình gói Danh mục gói, cấu hình dịch vụ, giá và phòng thực hiện Danh mục dịch vụ, mức giá, phòng thực hiện, điều kiện giới tính/độ tuổi
Nhân viên tiếp nhận Chọn hợp đồng, tiếp nhận/hủy tiếp nhận, in phiếu Bệnh nhân đã nằm trong hợp đồng và đã có gói cơ bản khi cấu hình yêu cầu
Bác sĩ/nhân viên khám Nhập kết quả từng phòng, kết luận, phân loại, đề nghị Đoàn khám, chuyên khoa, cấu hình biểu mẫu và dữ liệu cận lâm sàng
Thu ngân/kế toán Thanh toán hợp đồng, phiếu thu, hóa đơn, bảng kê, quyết toán Hợp đồng, sổ phiếu, hình thức thanh toán, quyền thu/hủy/cập nhật

3. Quy trình tổng thể

  1. Khai báo Danh mục Công ty, Đề nghị tổng quátPhân loại sức khỏe.
  2. Tạo Hợp đồng khám sức khỏe, khai báo đơn vị/phòng ban, thời gian khám, danh sách bệnh nhân và hướng dẫn khám.
  3. Tạo Hội đồng/Đoàn điều trị, chọn trưởng đoàn, thành viên và chuyên khoa.
  4. Tạo Gói dịch vụ, sau đó vào Cấu hình dịch vụ để gắn dịch vụ, giá, số lượng và phòng thực hiện.
  5. Vào Đăng ký dịch vụ để gán một gói cơ bản cho bệnh nhân; dùng cập nhật dịch vụ bổ sung khi cần thêm nội dung ngoài gói cơ bản.
  6. Vào Tiếp nhận khám, chọn hợp đồng và bệnh nhân, kiểm tra gói/phòng thực hiện, tiếp nhận và in các phiếu cần thiết.
  7. Các phòng khám/cận lâm sàng thực hiện và trả kết quả; người phụ trách vào Nhập kết quả khám sức khỏe để hoàn thiện kết quả và kết luận.
  8. Đến kỳ thanh quyết toán, vào Thanh toán hợp đồng KSK theo đoàn để kiểm tra chi phí, lập phiếu, phát hành hóa đơn và in bảng kê.
Quy trình tổng quan khám sức khỏe theo đoàn từ hợp đồng đến kết luận

Quy tắc xuyên suốt quan trọng. Một bệnh nhân chỉ có một gói cơ bản. Nhu cầu khám thêm theo giới tính, chức danh hoặc yêu cầu riêng được xử lý bằng Cập nhật dịch vụ bổ sung. Khi bệnh nhân đã tiếp nhận hoặc đã có kết quả, nhiều thao tác sửa/xóa sẽ bị chặn. Khi hợp đồng đã thanh toán, hệ thống chặn thay đổi cấu hình gói, chỉ định hoặc dịch vụ đã đăng ký theo các thông báo MSG3006, MSG3007 và MSG3008.

4. Quy tắc thao tác chung

  • Tìm kiếm: nhập một hoặc nhiều điều kiện, nhấn Tìm/Enter; nếu thay đổi điều kiện nên trở về trang đầu.
  • Chọn bản ghi: bấm vào dòng dữ liệu trước khi Sửa, Xóa, In hoặc mở chi tiết.
  • Thêm mới: nhấn Thêm, nhập đủ trường bắt buộc, kiểm tra các ô được tô màu/cảnh báo rồi Lưu.
  • Sửa: chỉ sửa các trường được mở. Trường bị khóa thường do loại dữ liệu, trạng thái sử dụng hoặc dữ liệu đã phát sinh.
  • Xóa: đọc kỹ hộp xác nhận. Nếu dữ liệu đã được dùng cho hợp đồng, tiếp nhận, kết quả hoặc thanh toán, hệ thống có thể không cho xóa.
  • Hủy thao tác: chỉ đóng chế độ nhập/sửa và không hủy dữ liệu đã lưu. “Hủy tiếp nhận” hoặc “Hủy phiếu thu” là nghiệp vụ riêng, có điều kiện và xác nhận.
  • Thông báo: thông báo thành công chỉ xác nhận thao tác vừa thực hiện; cảnh báo/lỗi phải được xử lý đúng nội dung trước khi thử lại.

PHẦN I – HƯỚNG DẪN CHI TIẾT TỪNG CHỨC NĂNG

1. H009001 – Danh sách Hợp đồng khám sức khỏe

Mục đích nghiệp vụ

Quản lý vòng đời hợp đồng KSK theo đoàn; thông tin công ty, đơn vị, bệnh nhân và hướng dẫn; mở/đóng hợp đồng; tính tiền hợp đồng/phát sinh.

Điều kiện và phân quyền

Người dùng phải truy cập được phân hệ KSK theo đoàn và có dữ liệu cơ sở/khoa/phòng phù hợp. phiên bản hiện hành không cung cấp ma trận vai trò và thao tác chi tiết; trạng thái nút được điều khiển trong màn hình theo bản ghi chọn và chế độ biểu mẫu.

Đường dẫn truy cập

  • Menu: Ngoại trú → KSK theo đoàn → Hợp đồng khám sức khỏe.

Bố cục màn hình

Lưới hợp đồng và biểu mẫu chi tiết; trang chi tiết hợp đồng có các vùng Thông tin hợp đồng, Thông tin bệnh nhân, Thông tin đơn vị và Hướng dẫn KSK. Ảnh tài liệu thiết kế còn thể hiện lưới import và danh sách bệnh nhân đã thêm.

Thao tác thực tế theo HDSD KSK theo đoàn v1.0

Tài liệu HDSD v1.0 mô tả hai tầng màn hình: Danh sách hợp đồng để tạo/chọn hợp đồng và Chi tiết hợp đồng để quản lý bệnh nhân, phòng ban cùng hướng dẫn khám.

A. Tạo và mở chi tiết hợp đồng

  1. Mở Ngoại trú → Khám sức khỏe theo đoàn → Hợp đồng khám sức khỏe.
  2. Nhấn Thêm mới, nhập Tên hợp đồng, Số hợp đồng, Công ty/Đơn vị, Nơi khám, Ngày hợp đồng và các thông tin liên hệ cần thiết.
  3. Kiểm tra Giá trị hợp đồng, Thời gian gửi duyệt CLS và lựa chọn Gửi SMS theo cách vận hành của đơn vị, sau đó nhấn Lưu.
  4. Chọn hợp đồng vừa tạo và nhấn Xem chi tiết hợp đồng. Chỉ dùng Mở HĐ/Đóng HĐ khi thật sự cần đổi trạng thái hợp đồng; đọc kỹ hộp xác nhận trước khi tiếp tục.
Danh sách hợp đồng khám sức khỏe và vùng thông tin tổng hợp
Nhập thông tin để tạo hợp đồng khám sức khỏe
Chọn hợp đồng và mở màn hình chi tiết hợp đồng

B. Thêm bệnh nhân bằng cách nhập trực tiếp

  1. Tại tab Thông tin bệnh nhân, nhấn Thêm mới bệnh nhân.
  2. Nhập các trường có dấu bắt buộc. Các nhóm thông tin có thể xuất hiện gồm: định danh; đơn vị/phòng ban; giới tính, ngày sinh/năm sinh, quốc tịch, dân tộc; nghề nghiệp/chức danh/mã nhân viên; số liên lạc, email, CCCD; địa chỉ; tình trạng hôn nhân; tiền sử bản thân/gia đình; tiền sử thai sản và tiêm chủng.
  3. Kiểm tra ngày bắt đầu–kết thúc khám của bệnh nhân phù hợp với phòng ban/đợt khám rồi nhấn Lưu.
  4. Chọn bệnh nhân tại Danh sách đã thêm để Sửa hoặc Xóa. Bệnh nhân đã tiếp nhận sẽ bị chặn xóa bằng MSG427.
Biểu mẫu thêm mới bệnh nhân vào hợp đồng
Chọn bệnh nhân đã thêm để sửa hoặc xóa

C. Thêm bệnh nhân bằng file Excel

  1. Nhấn Tải file mẫu và nhập dữ liệu đúng tên cột/định dạng của mẫu hiện hành.
  2. Nhấn Import bệnh nhân, chọn file và kiểm tra vùng Dữ liệu file import.
  3. Xử lý các dòng thiếu trường bắt buộc, sai ngày hoặc trùng người bệnh theo thông báo trên màn hình.
  4. Tích từng dòng hoặc chọn nhiều dòng rồi nhấn nút chuyển sang Danh sách đã thêm. Nếu chưa chọn dòng, hệ thống có thể báo MSG429.
  5. Kiểm tra lại số lượng và thông tin sau khi chuyển; không đóng cửa sổ khi dữ liệu hợp lệ vẫn còn ở phía danh sách import.
Màn hình import và chuyển bệnh nhân sang danh sách hợp đồng
Tab Thông tin phòng ban được hình thành từ dữ liệu bệnh nhân

D. Phòng ban và hướng dẫn khám sức khỏe

  • Thông tin phòng ban được tổng hợp khi nhập/import bệnh nhân. Chọn phòng ban để sửa Tên phòng ban, Ngày bắt đầuNgày kết thúc, sau đó lưu.
  • Tại tab Hướng dẫn KSK, nhập nội dung người bệnh cần biết theo trình tự khám rồi nhấn Lưu. Để trống nội dung có thể phát sinh MSG1608; lưu thành công hiển thị MSG1609/MSG428 tùy màn hình.
Tab Hướng dẫn KSK và vùng soạn nội dung hướng dẫn

E. Danh sách trường bệnh nhân cần rà soát

Nhóm Trường thường gặp Cách kiểm tra trước khi lưu/import
Định danh Tên bệnh nhân, Mã bệnh nhân, Mã HS/Mã NV, CCCD và ngày cấp Không nhầm mã nhân viên với mã bệnh nhân; không dùng dữ liệu mẫu
Nhân khẩu Giới tính, ngày sinh/năm sinh, quốc tịch, dân tộc, tình trạng hôn nhân Ngày sinh đúng định dạng; năm sinh chỉ nhập số
Công việc Phòng ban, nghề nghiệp, chức danh, ngày bắt đầu làm việc Phòng ban phải đúng đơn vị của hợp đồng
Liên hệ/địa chỉ Điện thoại, email, hộ khẩu, tỉnh/huyện/xã, phường, địa chỉ Chọn địa giới theo thứ tự; kiểm tra số điện thoại và email
Tiền sử Bản thân, gia đình, thai sản, số lần nạo/hút Nếu chọn Có thì nhập nội dung chi tiết khi màn hình yêu cầu
Tiêm chủng BCG, bạch hầu–ho gà–uốn ván, sởi, viêm gan B và lựa chọn khác Chỉ tích khi có thông tin xác nhận từ hồ sơ/người bệnh

Các trường và vùng thông tin

STT Vùng Trường hiển thị Bắt buộc Giá trị mặc định Điều kiện hiển thị Quy tắc nhập/kiểm tra
1 Biểu mẫu/Danh sách Tên hợp đồng Rỗng biểu mẫu thêm/sửa Bắt buộc nhập + cấu hình giao diện
2 Biểu mẫu/Danh sách Số hợp đồng Rỗng biểu mẫu thêm/sửa Bắt buộc nhập; hệ thống kiểm tra trùng theo nghiệp vụ
3 Biểu mẫu/Danh sách Công ty Rỗng biểu mẫu thêm/sửa Bắt buộc nhập
4 Biểu mẫu/Danh sách Loại/Nơi khám Rỗng biểu mẫu thêm/sửa Bắt buộc nhập; chỉ lấy loại hợp đồng KSK phù hợp
5 Biểu mẫu/Danh sách Ngày hợp đồng Rỗng biểu mẫu thêm/sửa Bắt buộc nhập
6 Biểu mẫu/Danh sách Mã số thuế Không Rỗng biểu mẫu Tối đa 10 ký tự
7 Biểu mẫu/Danh sách Địa chỉ Không Rỗng biểu mẫu Theo cấu hình giao diện nếu có
8 Biểu mẫu/Danh sách Người liên hệ Không Rỗng biểu mẫu Theo cấu hình giao diện nếu có
9 Biểu mẫu/Danh sách Điện thoại Không Rỗng biểu mẫu 1–10 chữ số; nếu bắt đầu 0 thì đúng 10 số
10 Biểu mẫu/Danh sách Email Không Rỗng biểu mẫu Đúng định dạng email
11 Biểu mẫu/Danh sách Giá trị HĐ Theo cấu hình Rỗng/tự động Biểu mẫu/Danh sách Số nguyên không âm; khóa nếu autoTinhTienHD=1
12 Biểu mẫu/Danh sách Giờ gửi sau duyệt CLS Không Rỗng biểu mẫu Từ 0 đến 999
13 Biểu mẫu/Danh sách Gửi SMS Không false biểu mẫu Bật hoặc tắt theo lựa chọn người dùng
14 Biểu mẫu/Danh sách Bệnh nhân hợp đồng Có theo cấu hình Nhiều mặc định tài liệu thiết kế Tab bệnh nhân batbuocDataImp, trùng tên+giới tính+ngày sinh, ngày khám
15 Biểu mẫu/Danh sách Đơn vị/đợt khám Có các trường tài liệu thiết kế Rỗng Tab đơn vị Ngày kết thúc không nhỏ hơn ngày bắt đầu

Các nút và thao tác

Nút/Sự kiện Điều kiện hiển thị Thông báo liên quan Trạng thái sau xử lý
Tìm kiếm/phân trang hợp đồng Theo quyền và cấu hình giao diện Lỗi tải dữ liệu Hiển thị dữ liệu/màn liên quan
Thêm/Sửa/Lưu/Hủy Theo quyền và cấu hình giao diện MSG386/MSG387; lỗi từ hệ thống Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút
Mở hợp đồng Theo quyền và cấu hình giao diện MSG386/MSG387; lỗi từ hệ thống Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút
Đóng hợp đồng Theo quyền và cấu hình giao diện MSG386/MSG387; lỗi từ hệ thống Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút
Xóa hợp đồng Theo quyền và cấu hình giao diện Thông báo giao diện hoặc message hệ thống Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút
Xem chi tiết Theo quyền và cấu hình giao diện Hiển thị dữ liệu/màn liên quan
Thêm/cập nhật/xóa bệnh nhân Theo quyền và cấu hình giao diện Thông báo giao diện hoặc message hệ thống Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút
Import Excel bệnh nhân và chuyển dữ liệu Theo quyền và cấu hình giao diện Hiển thị dữ liệu/màn liên quan
Thêm/xóa đơn vị Theo quyền và cấu hình giao diện Thông báo giao diện hoặc message hệ thống Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút
Lưu hướng dẫn Theo quyền và cấu hình giao diện MSG428 Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút
Tự tính tiền hợp đồng Theo quyền và cấu hình giao diện Không khóa lỗi lưu chính Hiển thị dữ liệu/màn liên quan

Hướng dẫn tìm kiếm

  1. Mở màn hình/cửa sổ theo đường dẫn trên; chờ nạp cấu hình và danh mục.
  2. Nhập hoặc chọn một hay nhiều điều kiện tìm kiếm; để trống điều kiện không cần lọc.
  3. Với ô chọn, tích hoặc bỏ tích theo nhu cầu; với ngày, nhập/chọn đúng định dạng hiển thị trên màn hình.
  4. Nhấn Tìm hoặc Enter; hệ thống trở về trang đầu và nạp danh sách phù hợp.
  5. Kiểm tra tổng số bản ghi, phân trang và thứ tự; chọn một dòng để xem chi tiết hoặc thực hiện thao tác.
  6. Nếu không có dữ liệu, kiểm tra cơ sở, hợp đồng/đơn vị, khoảng ngày, trạng thái và quyền; không tự coi là bug.

Hướng dẫn thêm mới

Nhấn Thêm/Đăng ký/Tiếp nhận theo chức năng. Hệ thống đặt lại dữ liệu cần nhập và mở các trường được phép. Nhập đủ trường bắt buộc rồi nhấn Lưu. Nếu hợp lệ, hệ thống thông báo kết quả và tải lại danh sách; nếu không hợp lệ, xử lý trường được đánh dấu hoặc thông báo đang hiển thị.

Hướng dẫn chỉnh sửa

Chọn bản ghi → nhấn Sửa/Cập nhật → chỉnh các trường được mở → nhấn Lưu. Không tìm cách sửa trường đang khóa vì trường đó có thể bị ràng buộc bởi loại dữ liệu, trạng thái hoặc dữ liệu đã phát sinh. Sau khi lưu thành công, kiểm tra lại dòng dữ liệu vừa cập nhật.

Hướng dẫn xóa

  • Điều kiện giao diện: chọn đúng bản ghi/bệnh nhân; không ở trạng thái bị khóa; xác nhận thao tác.
  • hệ thống kiểm dữ liệu đã dùng/kết quả/thu tiền tùy chức năng; xem BR và message cụ thể.
  • Thành công: message + tải lại/đặt lại; thất bại giữ trạng thái và hiển thị message hệ thống/giao diện.

Hướng dẫn hủy thao tác

Hủy biểu mẫu không gửi yêu cầu lưu: đặt lại hoặc phục hồi bản ghi chọn, khóa biểu mẫu, trả thao tác bar về mặc định và kết thúc loading toolbar. “Hủy tiếp nhận” là nghiệp vụ riêng có hệ thống, không được nhầm với Hủy biểu mẫu.

Import dữ liệu

Hỗ trợ Excel danh sách bệnh nhân. giao diện đọc biểu mẫu/cột import, chuẩn hóa dòng thành dữ liệu, áp cấu hình batbuocDataImp, kiểm dữ liệu trùng và ngày khám; người dùng chuyển dữ liệu sau xác nhận MSG403; hệ thống có nhánh xác nhận. Các thay đổi đã hoàn tất đã loại cột STT và thay biểu mẫu; không dùng MSG425 làm chuẩn nếu phiên bản hiện hành không còn kiểm STT.

Export dữ liệu

Màn hình không có chức năng xuất dữ liệu riêng được mô tả. Không coi thao tác sao chép hoặc lưu lưới từ trình duyệt là tệp xuất chuẩn của hệ thống.

Tab và cửa sổ liên quan

Lưới hợp đồng và biểu mẫu chi tiết; trang chi tiết hợp đồng có các vùng Thông tin hợp đồng, Thông tin bệnh nhân, Thông tin đơn vị và Hướng dẫn KSK. Ảnh tài liệu thiết kế còn thể hiện lưới import và danh sách bệnh nhân đã thêm. Các cửa sổ chỉ được coi là liên quan khi thao tác/màn hình phiên bản hiện hành hoặc ảnh tài liệu thiết kế thể hiện; không suy ra màn con ngoài danh sách.

Quy tắc nghiệp vụ

Mã quy tắc Điều kiện Xử lý Kết quả Thông báo liên quan
BR-001 Lưu hợp đồng Hệ thống lưu công ty đã chọn, cơ sở đang đăng nhập và lựa chọn gửi SMS Tải lại danh sách và báo thêm/cập nhật MSG386/MSG387
BR-002 autoTinhTienHD=1 khóa tiền hợp đồng và gửi yêu cầu xử lý tính lại sau lưu Tiền lấy từ cấu hình gói/dịch vụ thay vì nhập tay
BR-003 Import có bệnh nhân trùng tên+giới tính+ngày sinh Theo hienThiDSTrung: cảnh báo hoặc hiển thị/đánh dấu; hệ thống có nhánh xác nhận Không âm thầm ghi trùng MSG416/MSG404
BR-004 Bệnh nhân đã tiếp nhận Không cho xóa khỏi hợp đồng Giữ dữ liệu liên kết khám MSG427
BR-005 loại bỏ cột STT import Cột STT không còn là khóa kiểm tra của mẫu hiện hành MSG425 chỉ còn liên quan phiên bản cũ có kiểm tra trùng STT

Điều kiện kiểm tra và chặn thao tác

Trường/Nhóm trường Điều kiện lỗi Thời điểm kiểm tra Thông báo liên quan Có chặn lưu?
Tên hợp đồng Bắt buộc nhập + cấu hình giao diện Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Số hợp đồng Bắt buộc nhập; hệ thống kiểm tra trùng theo nghiệp vụ Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Công ty Bắt buộc nhập Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Loại/Nơi khám Bắt buộc nhập; chỉ lấy loại hợp đồng KSK phù hợp Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Ngày hợp đồng Bắt buộc nhập Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Mã số thuế Tối đa 10 ký tự Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Địa chỉ Theo cấu hình giao diện nếu có Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Người liên hệ Theo cấu hình giao diện nếu có Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Điện thoại 1–10 chữ số; nếu bắt đầu 0 thì đúng 10 số Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Email Đúng định dạng email Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Giá trị HĐ Số nguyên không âm; khóa nếu autoTinhTienHD=1 Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Giờ gửi sau duyệt CLS Từ 0 đến 999 Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Gửi SMS Bật hoặc tắt theo lựa chọn người dùng Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Bệnh nhân hợp đồng batbuocDataImp, trùng tên+giới tính+ngày sinh, ngày khám Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Đơn vị/đợt khám Ngày kết thúc không nhỏ hơn ngày bắt đầu Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ

Cấu hình và tham số

Mã tham số Giá trị mặc định Ý nghĩa Ảnh hưởng đến thao tác
KSK_HOP_DONG Mã nhóm cấu hình; tài liệu thiết kế chưa mô tả thêm. Theo mô tả
KSK_HOP_DONG/autoTinhTienHD 0 Cấu hình cho phép tự động tính tiền hợp đồng KSK:
0: không tự động tính
1: tự động tính
Theo mô tả
KSK_HOP_DONG/batbuocDataImp TENBN,NGAYSINH,GIOITINH,NGANHNGHE,TENDV,DIACHI,NGAYKHAM_BD,NGAYKHAM_KT Cấu hình các trường dữ liệu bắt buộc khi import danh sách bệnh nhân KSK theo đoàn
TENBN,NGAYSINH,GIOITINH,NGANHNGHE,TENDV,DIACHI,NGAYKHAM_BD,NGAYKHAM_KT
Cấu hình cũ: KSK_IMP_VALIDATE_COLUMN
KSK_IMP_VALIDATE_DATA
KSK_RANGBUOC
KSK_HOP_DONG/checkNgayKham 0 Cấu hình kiểm tra ngày bắt đầu, kết thúc khám của từng bệnh nhân trong file tương ứng với từng phòng ban
0: Không kiểm tra
1: Kiểm tra
Cấu hình cũ: KSK_DSD_VALIDATE_NGAY
KSK_HOP_DONG/hienThiDSTrung 0 Cấu hình hiển thị danh sách BN dù có BN trùng và đánh dấu bệnh nhân trùng trong file import
0: Cảnh báo BN trùng khi import
1: Hiển thị danh sách bệnh nhân và đánh dấu BN trùng
Cấu hình cũ: KSK_HIENTHI_DSTRUNG
Legacy HIS L2/KSK_CHECKTRUNGSTT kiểm tra trùng STT khi import ds bệnh nhân ksk
0: không kiểm tra.
1: kiểm tra
Cấu hình cũ: Bỏ cấu hình
Legacy HIS L2/KSK_DSD_VALIDATE_NGAY Kiểm tra ngày của từng bệnh nhân trong ds khám sức khỏe
1: Kiểm tra
0: Không kiểm tra
Theo mô tả
Legacy HIS L2/KSK_HIENTHI_DSTRUNG Vẫn hiển thị danh sách BN dù có BN trùng và đánh dấu bệnh nhân trùng trong file import
0: Cảnh báo BN trùng
1: Vẫn hiển thị danh sách bệnh nhân và đánh dấu BN trùng
Theo mô tả
Legacy HIS L2/KSK_IMP_VALIDATE_COLUMN Cấu hình tên các cột cần kiểm tra khi import ksk
Tên bệnh nhân,Ngày sinh,Giới tính,TT Hôn nhân,Tên đơn vị,Ngành nghề,Địa chỉ,SĐT,Ngày bắt đầu,Ngày kết thúc
Theo mô tả
Legacy HIS L2/KSK_IMP_VALIDATE_DATA Cấu hình các trường cần kiểm tra khi import ksk
TENBN,NGAYSINH,GIOITINH,DOCTHAN,TENDV,NGANHNGHE,DIACHI,DIENTHOAI,NGAYKHAM_BD,NGAYKHAM_KT
Theo mô tả
Legacy HIS L2/KSK_LIENKETTAIKHOANBN Hiên thị nút liên kết tài khoản cho bệnh nhân ksk
0: ẩn
1: hiển thị
Cấu hình cũ: Chưa xử lý
Legacy HIS L2/KSK_NGHE_NGHIEP Sử dụng KSK nghề nghiệp
0: Không sử dụng
1: Sử dụng
Cấu hình cũ: Chưa xử lý
Legacy HIS L2/KSK_RANGBUOC Đóng mở ràng buộc dữ liệu khi import danh sách BN KSK đoàn
1: mở
0: đóng
Theo mô tả
Legacy HIS L2/KSK_SUAHD Cấu hình cũ: Bỏ cấu hình
Legacy HIS L2/NGT_KSK_DOAN_THEO_DOT Cho phép chia nhỏ đoàn ksk theo đợt
0: không cho phép
1: Cho phép
Cấu hình cũ: Chưa xử lý
Legacy HIS L2/NGT_NGHENGHIEP_KSK Thiết lập lấy nghề nghiệp KSK theo loại
0 - Chỉ lấy nghề nghiệp KCB
1 - Chỉ lấy nghề nghiệp KSK theo CSYT
10 - Lấy nghề nghiệp KCB + nghề nghiệp KSK theo CSYT
Cấu hình cũ: Chưa xử lý

Message

Mã message Nội dung Điều kiện phát sinh Có chặn thao tác không
MSG060 Cập nhật thành công! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG064 Xóa thành công! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG107 Lưu thông tin thành công! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG354 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG356 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG359 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG384 Thêm mới thông tin bệnh nhân thành công Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG385 Ngày bắt đầu hoặc ngày kết thúc khám của bệnh nhân {0} không đúng theo đơn vị {1} Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG386 Thêm mới hợp đồng thành công! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG387 Cập nhật hợp đồng thành công! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG388 Mở lại hợp đồng này, bạn có muốn tiếp tục? Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG389 Mở hợp đồng thành công! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG390 Kết thúc hợp đồng này, bạn có muốn tiếp tục? Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG391 Đóng hợp đồng thành công! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG395 Bạn có muốn xóa bản ghi này không? Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG396 Tồn tại bệnh nhân đã tiếp nhận đối với phòng ban này, không được phép xóa! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG403 Thêm tất cả nhân viên ở danh sách? Có | Không Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG404 Tồn tại {0} bệnh nhân trùng lặp. Danh sách kèm theo: {1}. Bạn có muốn tiếp tục thêm mới? Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG413 File không đúng mẫu hoặc dữ liệu bị lỗi, vui lòng kiểm tra lại ! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG416 Phát hiện bệnh nhân trùng lặp họ tên, ngày sinh, giới tính trong danh sách. Tên BN: {0}! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG425 Tồn tại bản ghi trùng lặp số thứ tự! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG426 Kiểm tra lại thông tin trong các trường bắt buộc nhập (các trường bôi màu) trong file excel! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG427 Bệnh nhân đã tiếp nhận, không được xóa! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG428 Lưu hướng dẫn KSK thành công! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG429 Chưa chọn bệnh nhân tại Dữ liệu file import Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG477 Dữ liệu trường {0} bắt buộc! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG1608 Bạn chưa nhập nội dung hướng dẫn khám. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG1609 Lưu hướng dẫn khám thành công! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG1964 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG2125 {0} đã tồn tại! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo

Hướng dẫn xử lý sự cố

  • Không thấy dữ liệu hoặc nút bị khóa: kiểm tra điều kiện tìm kiếm, cơ sở, hợp đồng, trạng thái dữ liệu và quyền thao tác.
  • Thiếu danh mục: kiểm công ty, đơn vị, gói, dịch vụ, khoa/phòng, nhân viên/chuyên khoa.
  • Thiếu cấu hình: ghi lại mã tham số trong mục “Cấu hình và tham số”, màn hình và tình huống để quản trị viên kiểm tra.
  • Thiếu phân quyền: kiểm tra quyền menu, quyền thao tác, quyền in/báo cáo và phạm vi khoa/phòng.
  • Sai trạng thái: kiểm tra bệnh nhân chưa/đã tiếp nhận, đã có kết quả, đã trả kết quả hoặc hợp đồng đã thanh toán.
  • Thiếu phiếu hoặc kết quả liên thông: ghi thời điểm, hợp đồng, bệnh nhân, loại phiếu/kết quả và thông báo để bộ phận hỗ trợ kiểm tra LIS/RIS hoặc chức năng in.
  • Lỗi hệ thống/giao diện: chụp thông báo, ghi lại màn hình và các bước vừa thao tác; che dữ liệu nhạy cảm trước khi gửi hỗ trợ. Tải lại trang để tránh tiếp tục thao tác trên dữ liệu cũ.

2. H009007 – Danh mục Đề nghị tổng quát

Mục đích nghiệp vụ

Quản lý nội dung đề nghị dùng ở phần phòng khám/kết luận KSK; đồng bộ danh mục hướng giải quyết khi tạo/cập nhật/xóa.

Điều kiện và phân quyền

Người dùng phải truy cập được phân hệ KSK theo đoàn và có dữ liệu cơ sở/khoa/phòng phù hợp. phiên bản hiện hành không cung cấp ma trận vai trò và thao tác chi tiết; trạng thái nút được điều khiển trong màn hình theo bản ghi chọn và chế độ biểu mẫu.

Đường dẫn truy cập

  • Menu: Ngoại trú → KSK theo đoàn → Danh mục Đề nghị tổng quát.

Bố cục màn hình

Lưới STT, nội dung, Thuộc KL, Sử dụng; biểu mẫu chi tiết bên phải. giao diện còn có trường suDungPk trong dữ liệu nhưng biểu mẫu/dữ liệu lưu hiện không dùng.

Các trường và vùng thông tin

STT Vùng Trường hiển thị Bắt buộc Giá trị mặc định Điều kiện hiển thị Quy tắc nhập/kiểm tra
1 Biểu mẫu/Danh sách Nội dung Rỗng Lưới + biểu mẫu Bắt buộc; tài liệu thiết kế max 50
2 Biểu mẫu/Danh sách Thuộc KL Không false Lưới + biểu mẫu ghi nhận 1/0
3 Biểu mẫu/Danh sách Thuộc PK Không false Không thấy trên biểu mẫu/dữ liệu lưu giao diện Có trong dữ liệu hệ thống/dữ liệu hệ thống nhưng không ghi nhận dữ liệu lưu
4 Biểu mẫu/Danh sách Sử dụng Không false Lưới + biểu mẫu ghi nhận 1/0
5 Biểu mẫu/Danh sách Cơ sở Hệ thống Cơ sở phiên Không nhập Hệ thống ghi đè theo phiên đăng nhập

Các nút và thao tác

Nút/Sự kiện Điều kiện hiển thị Thông báo liên quan Trạng thái sau xử lý
Tải/tìm kiếm/phân trang Theo quyền và cấu hình giao diện MSG907/MSG060/MSG064/MSG155 Hiển thị dữ liệu/màn liên quan
Chọn dòng Theo quyền và cấu hình giao diện MSG907/MSG060/MSG064/MSG155 Hiển thị dữ liệu/màn liên quan
Thêm Theo quyền và cấu hình giao diện Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút
Sửa Theo quyền và cấu hình giao diện Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút
Lưu Theo quyền và cấu hình giao diện Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút
Hủy Theo quyền và cấu hình giao diện Hiển thị dữ liệu/màn liên quan
Hàm xóa tồn tại nhưng nút Xóa bị ẩn Theo quyền và cấu hình giao diện MSG907/MSG060/MSG064/MSG155 Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút
Lấy danh mục theo ngữ cảnh phòng khám/kết luận Theo quyền và cấu hình giao diện Hiển thị dữ liệu/màn liên quan

Hướng dẫn tìm kiếm

  1. Mở màn hình/cửa sổ theo đường dẫn trên; chờ nạp cấu hình và danh mục.
  2. Nhập hoặc chọn một hay nhiều điều kiện tìm kiếm; để trống điều kiện không cần lọc.
  3. Với ô chọn, tích hoặc bỏ tích theo nhu cầu; với ngày, nhập/chọn đúng định dạng hiển thị trên màn hình.
  4. Nhấn Tìm hoặc Enter; hệ thống trở về trang đầu và nạp danh sách phù hợp.
  5. Kiểm tra tổng số bản ghi, phân trang và thứ tự; chọn một dòng để xem chi tiết hoặc thực hiện thao tác.
  6. Nếu không có dữ liệu, kiểm tra cơ sở, hợp đồng/đơn vị, khoảng ngày, trạng thái và quyền; không tự coi là bug.

Hướng dẫn thêm mới

Nhấn Thêm/Đăng ký/Tiếp nhận theo chức năng. Hệ thống đặt lại dữ liệu cần nhập và mở các trường được phép. Nhập đủ trường bắt buộc rồi nhấn Lưu. Nếu hợp lệ, hệ thống thông báo kết quả và tải lại danh sách; nếu không hợp lệ, xử lý trường được đánh dấu hoặc thông báo đang hiển thị.

Hướng dẫn chỉnh sửa

Chọn bản ghi → nhấn Sửa/Cập nhật → chỉnh các trường được mở → nhấn Lưu. Không tìm cách sửa trường đang khóa vì trường đó có thể bị ràng buộc bởi loại dữ liệu, trạng thái hoặc dữ liệu đã phát sinh. Sau khi lưu thành công, kiểm tra lại dòng dữ liệu vừa cập nhật.

Hướng dẫn xóa

  • Điều kiện giao diện: chọn đúng bản ghi/bệnh nhân; không ở trạng thái bị khóa; xác nhận thao tác.
  • hệ thống kiểm dữ liệu đã dùng/kết quả/thu tiền tùy chức năng; xem BR và message cụ thể.
  • Thành công: message + tải lại/đặt lại; thất bại giữ trạng thái và hiển thị message hệ thống/giao diện.

Hướng dẫn hủy thao tác

Hủy biểu mẫu không gửi yêu cầu lưu: đặt lại hoặc phục hồi bản ghi chọn, khóa biểu mẫu, trả thao tác bar về mặc định và kết thúc loading toolbar. “Hủy tiếp nhận” là nghiệp vụ riêng có hệ thống, không được nhầm với Hủy biểu mẫu.

Import dữ liệu

Chức năng này không có thao tác import dữ liệu được mô tả.

Export dữ liệu

Màn hình không có chức năng xuất dữ liệu riêng được mô tả. Không coi thao tác sao chép hoặc lưu lưới từ trình duyệt là tệp xuất chuẩn của hệ thống.

Tab và cửa sổ liên quan

Lưới STT, nội dung, Thuộc KL, Sử dụng; biểu mẫu chi tiết bên phải. giao diện còn có trường suDungPk trong dữ liệu nhưng biểu mẫu/dữ liệu lưu hiện không dùng. Các cửa sổ chỉ được coi là liên quan khi thao tác/màn hình phiên bản hiện hành hoặc ảnh tài liệu thiết kế thể hiện; không suy ra màn con ngoài danh sách.

Quy tắc nghiệp vụ

Mã quy tắc Điều kiện Xử lý Kết quả Thông báo liên quan
BR-006 Tạo đề nghị Hệ thống lưu đề nghị theo cơ sở đang đăng nhập và đồng bộ với danh mục hướng giải quyết Hai danh mục đồng bộ MSG060
BR-007 Cập nhật đề nghị Cập nhật bản ghi; chỉ cập nhật hướng giải quyết nếu đã tồn tại Không tự tạo lại hướng giải quyết bị thiếu MSG060
BR-008 Xóa đề nghị Hệ thống xóa hướng giải quyết liên quan trước khi xóa đề nghị Xóa dữ liệu; màn hình có thể không hiển thị nút Xóa MSG064/MSG155

Điều kiện kiểm tra và chặn thao tác

Trường/Nhóm trường Điều kiện lỗi Thời điểm kiểm tra Thông báo liên quan Có chặn lưu?
Nội dung Bắt buộc; tài liệu thiết kế max 50 Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Thuộc KL ghi nhận 1/0 Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Thuộc PK Có trong dữ liệu hệ thống/dữ liệu hệ thống nhưng không ghi nhận dữ liệu lưu Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Sử dụng ghi nhận 1/0 Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Cơ sở Hệ thống ghi đè theo phiên đăng nhập Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ

Cấu hình và tham số

Mã tham số Giá trị mặc định Ý nghĩa Ảnh hưởng đến thao tác
Không tìm thấy cấu hình riêng

Message

Mã message Nội dung Điều kiện phát sinh Có chặn thao tác không
MSG060 Cập nhật thành công! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG064 Xóa thành công! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG155 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG907 Bạn chưa nhập Tên đề nghị Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo

Hướng dẫn xử lý sự cố

  • Không thấy dữ liệu hoặc nút bị khóa: kiểm tra điều kiện tìm kiếm, cơ sở, hợp đồng, trạng thái dữ liệu và quyền thao tác.
  • Thiếu danh mục: kiểm công ty, đơn vị, gói, dịch vụ, khoa/phòng, nhân viên/chuyên khoa.
  • Thiếu cấu hình: ghi lại mã tham số trong mục “Cấu hình và tham số”, màn hình và tình huống để quản trị viên kiểm tra.
  • Thiếu phân quyền: kiểm tra quyền menu, quyền thao tác, quyền in/báo cáo và phạm vi khoa/phòng.
  • Sai trạng thái: kiểm tra bệnh nhân chưa/đã tiếp nhận, đã có kết quả, đã trả kết quả hoặc hợp đồng đã thanh toán.
  • Thiếu phiếu hoặc kết quả liên thông: ghi thời điểm, hợp đồng, bệnh nhân, loại phiếu/kết quả và thông báo để bộ phận hỗ trợ kiểm tra LIS/RIS hoặc chức năng in.
  • Lỗi hệ thống/giao diện: chụp thông báo, ghi lại màn hình và các bước vừa thao tác; che dữ liệu nhạy cảm trước khi gửi hỗ trợ. Tải lại trang để tránh tiếp tục thao tác trên dữ liệu cũ.

3. H009008 – Danh mục Phân loại sức khỏe

Mục đích nghiệp vụ

Quản lý phân loại sức khỏe dùng cho phòng khám/kết luận và trạng thái sử dụng.

Điều kiện và phân quyền

Người dùng phải truy cập được phân hệ KSK theo đoàn và có dữ liệu cơ sở/khoa/phòng phù hợp. phiên bản hiện hành không cung cấp ma trận vai trò và thao tác chi tiết; trạng thái nút được điều khiển trong màn hình theo bản ghi chọn và chế độ biểu mẫu.

Đường dẫn truy cập

  • Menu: Ngoại trú → KSK theo đoàn → Danh mục Phân loại sức khỏe.

Bố cục màn hình

Lưới Nội dung, Thuộc PK, Thuộc KL, Sử dụng; biểu mẫu chi tiết. Nút Xóa bị ẩn trong thao tác bar.

Thao tác thực tế theo HDSD KSK theo đoàn v1.0

  1. Mở Ngoại trú → Khám sức khỏe theo đoàn → DM phân loại sức khỏe.
  2. Chọn một dòng để xem nội dung chi tiết; nhấn Thêm để tạo mới hoặc Sửa để cập nhật.
  3. Nhập Tên phân loại, sau đó xác định phạm vi sử dụng:
    • Thuộc PK: phân loại có thể dùng ở kết luận của phòng khám/chuyên khoa.
    • Thuộc KL: phân loại có thể dùng ở phần kết luận sức khỏe chung.
    • Sử dụng: bật để danh mục còn hiệu lực lựa chọn.
  4. Nhấn Lưu và kiểm tra bản ghi trong danh sách. Không tạo hai nội dung khác tên nhưng cùng ý nghĩa vì sẽ gây khó chọn khi kết luận.
Danh mục phân loại sức khỏe và vùng thông tin chi tiết
Nhập tên và phạm vi sử dụng của phân loại sức khỏe

Các trường và vùng thông tin

STT Vùng Trường hiển thị Bắt buộc Giá trị mặc định Điều kiện hiển thị Quy tắc nhập/kiểm tra
1 Biểu mẫu/Danh sách Nội dung Rỗng Lưới + biểu mẫu Bắt buộc; tài liệu thiết kế max 50
2 Biểu mẫu/Danh sách Thuộc PK Không false Lưới + biểu mẫu ghi nhận 1/0
3 Biểu mẫu/Danh sách Thuộc KL Không false Lưới + biểu mẫu ghi nhận 1/0
4 Biểu mẫu/Danh sách Sử dụng Không false Lưới + biểu mẫu ghi nhận 1/0
5 Biểu mẫu/Danh sách Lời khuyên gợi ý Chưa xác nhận Chưa có trong giao diện/hệ thống được cung cấp Jira đang Testing

Các nút và thao tác

Nút/Sự kiện Điều kiện hiển thị Thông báo liên quan Trạng thái sau xử lý
Tải/tìm/phân trang Theo quyền và cấu hình giao diện MSG908/MSG060/MSG064/MSG155 Hiển thị dữ liệu/màn liên quan
Chọn dòng Theo quyền và cấu hình giao diện MSG908/MSG060/MSG064/MSG155 Hiển thị dữ liệu/màn liên quan
Thêm Theo quyền và cấu hình giao diện Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút
Sửa Theo quyền và cấu hình giao diện Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút
Lưu Theo quyền và cấu hình giao diện Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút
Hủy Theo quyền và cấu hình giao diện Hiển thị dữ liệu/màn liên quan
Hàm xóa tồn tại nhưng nút bị ẩn Theo quyền và cấu hình giao diện MSG908/MSG060/MSG064/MSG155 Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút

Hướng dẫn tìm kiếm

  1. Mở màn hình/cửa sổ theo đường dẫn trên; chờ nạp cấu hình và danh mục.
  2. Nhập hoặc chọn một hay nhiều điều kiện tìm kiếm; để trống điều kiện không cần lọc.
  3. Với ô chọn, tích hoặc bỏ tích theo nhu cầu; với ngày, nhập/chọn đúng định dạng hiển thị trên màn hình.
  4. Nhấn Tìm hoặc Enter; hệ thống trở về trang đầu và nạp danh sách phù hợp.
  5. Kiểm tra tổng số bản ghi, phân trang và thứ tự; chọn một dòng để xem chi tiết hoặc thực hiện thao tác.
  6. Nếu không có dữ liệu, kiểm tra cơ sở, hợp đồng/đơn vị, khoảng ngày, trạng thái và quyền; không tự coi là bug.

Hướng dẫn thêm mới

Nhấn Thêm/Đăng ký/Tiếp nhận theo chức năng. Hệ thống đặt lại dữ liệu cần nhập và mở các trường được phép. Nhập đủ trường bắt buộc rồi nhấn Lưu. Nếu hợp lệ, hệ thống thông báo kết quả và tải lại danh sách; nếu không hợp lệ, xử lý trường được đánh dấu hoặc thông báo đang hiển thị.

Hướng dẫn chỉnh sửa

Chọn bản ghi → nhấn Sửa/Cập nhật → chỉnh các trường được mở → nhấn Lưu. Không tìm cách sửa trường đang khóa vì trường đó có thể bị ràng buộc bởi loại dữ liệu, trạng thái hoặc dữ liệu đã phát sinh. Sau khi lưu thành công, kiểm tra lại dòng dữ liệu vừa cập nhật.

Hướng dẫn xóa

  • Điều kiện giao diện: chọn đúng bản ghi/bệnh nhân; không ở trạng thái bị khóa; xác nhận thao tác.
  • hệ thống kiểm dữ liệu đã dùng/kết quả/thu tiền tùy chức năng; xem BR và message cụ thể.
  • Thành công: message + tải lại/đặt lại; thất bại giữ trạng thái và hiển thị message hệ thống/giao diện.

Hướng dẫn hủy thao tác

Hủy biểu mẫu không gửi yêu cầu lưu: đặt lại hoặc phục hồi bản ghi chọn, khóa biểu mẫu, trả thao tác bar về mặc định và kết thúc loading toolbar. “Hủy tiếp nhận” là nghiệp vụ riêng có hệ thống, không được nhầm với Hủy biểu mẫu.

Import dữ liệu

Chức năng này không có thao tác import dữ liệu được mô tả.

Export dữ liệu

Màn hình không có chức năng xuất dữ liệu riêng được mô tả. Không coi thao tác sao chép hoặc lưu lưới từ trình duyệt là tệp xuất chuẩn của hệ thống.

Tab và cửa sổ liên quan

Lưới Nội dung, Thuộc PK, Thuộc KL, Sử dụng; biểu mẫu chi tiết. Nút Xóa bị ẩn trong thao tác bar. Các cửa sổ chỉ được coi là liên quan khi thao tác/màn hình phiên bản hiện hành hoặc ảnh tài liệu thiết kế thể hiện; không suy ra màn con ngoài danh sách.

Quy tắc nghiệp vụ

Mã quy tắc Điều kiện Xử lý Kết quả Thông báo liên quan
BR-009 Lưu thiếu tên Giao diện đánh dấu chưa hợp lệ, đưa con trỏ đến trường đầu tiên và chặn gửi yêu cầu xử lý Hiển thị cảnh báo MSG908
BR-010 Tìm ô chọn Bỏ chọn hoặc chọn; để trống thì không lọc theo trạng thái Danh sách đúng trạng thái đã chọn
BR-011 Yêu cầu gợi ý lời khuyên theo ICD Chưa có trường và cách lưu tương ứng trong phiên bản hiện hành Không coi là đã áp dụng

Điều kiện kiểm tra và chặn thao tác

Trường/Nhóm trường Điều kiện lỗi Thời điểm kiểm tra Thông báo liên quan Có chặn lưu?
Nội dung Bắt buộc; tài liệu thiết kế max 50 Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Thuộc PK ghi nhận 1/0 Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Thuộc KL ghi nhận 1/0 Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Sử dụng ghi nhận 1/0 Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Lời khuyên gợi ý Jira đang Testing Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ

Cấu hình và tham số

Mã tham số Giá trị mặc định Ý nghĩa Ảnh hưởng đến thao tác
Không tìm thấy cấu hình riêng

Message

Mã message Nội dung Điều kiện phát sinh Có chặn thao tác không
MSG060 Cập nhật thành công! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG064 Xóa thành công! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG155 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG908 Bạn chưa nhập Tên phân loại Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo

Hướng dẫn xử lý sự cố

  • Không thấy dữ liệu hoặc nút bị khóa: kiểm tra điều kiện tìm kiếm, cơ sở, hợp đồng, trạng thái dữ liệu và quyền thao tác.
  • Thiếu danh mục: kiểm công ty, đơn vị, gói, dịch vụ, khoa/phòng, nhân viên/chuyên khoa.
  • Thiếu cấu hình: ghi lại mã tham số trong mục “Cấu hình và tham số”, màn hình và tình huống để quản trị viên kiểm tra.
  • Thiếu phân quyền: kiểm tra quyền menu, quyền thao tác, quyền in/báo cáo và phạm vi khoa/phòng.
  • Sai trạng thái: kiểm tra bệnh nhân chưa/đã tiếp nhận, đã có kết quả, đã trả kết quả hoặc hợp đồng đã thanh toán.
  • Thiếu phiếu hoặc kết quả liên thông: ghi thời điểm, hợp đồng, bệnh nhân, loại phiếu/kết quả và thông báo để bộ phận hỗ trợ kiểm tra LIS/RIS hoặc chức năng in.
  • Lỗi hệ thống/giao diện: chụp thông báo, ghi lại màn hình và các bước vừa thao tác; che dữ liệu nhạy cảm trước khi gửi hỗ trợ. Tải lại trang để tránh tiếp tục thao tác trên dữ liệu cũ.

4. H009009 – Cấu hình dịch vụ

Mục đích nghiệp vụ

Gắn/bỏ dịch vụ vào gói KSK, thiết lập giá KSK, tỷ lệ giảm, số lượng và phòng thực hiện; hỗ trợ import cấu hình từ Excel.

Điều kiện và phân quyền

Người dùng phải truy cập được phân hệ KSK theo đoàn và có dữ liệu cơ sở/khoa/phòng phù hợp. phiên bản hiện hành không cung cấp ma trận vai trò và thao tác chi tiết; trạng thái nút được điều khiển trong màn hình theo bản ghi chọn và chế độ biểu mẫu.

Đường dẫn truy cập

  • Menu: Ngoại trú → KSK theo đoàn → Cấu hình dịch vụ.

Bố cục màn hình

Combobox gói; lưới dịch vụ đã chọn/chưa chọn; nút chuyển; cửa sổ chi tiết sửa dịch vụ; cửa sổ chi tiết Import Excel; tổng tiền.

Thao tác thực tế theo HDSD KSK theo đoàn v1.0

A. Thêm hoặc loại dịch vụ khỏi gói

  1. Mở Cấu hình dịch vụ, chọn đúng Gói dịch vụ cần cấu hình.
  2. Lọc theo loại/nhóm dịch vụ hoặc nhập từ khóa; đối chiếu mã, tên, nhóm, phòng thực hiện và giá.
  3. Tích các dịch vụ ở danh sách chưa chọn rồi dùng nút chuyển sang danh sách đã chọn. Muốn loại khỏi gói, tích tại danh sách đã chọn và dùng nút chuyển ngược lại.
  4. Sau khi chọn dịch vụ, nhập Tỷ lệ miễn giảm nếu đơn vị áp dụng và nhấn Cập nhật.
  5. Bấm đúp một dịch vụ đã chọn hoặc dùng thao tác sửa để nhập Giá KSK, Số lượng, Phòng thực hiện, rồi Lưu.
Màn hình cấu hình dịch vụ theo gói
Chọn đúng gói dịch vụ trước khi cấu hình
Chuyển dịch vụ được chọn vào gói
Nhập tỷ lệ miễn giảm và cập nhật cấu hình
Mở cửa sổ sửa giá, số lượng và phòng thực hiện

B. Import danh sách dịch vụ vào gói

  1. Nhấn Import; nếu không thấy nút, đề nghị quản trị kiểm tra KSK_CAUHINHDV/hienthiImportGoiDV.
  2. Nhấn Tải file mẫu, nhập Mã DVTên dịch vụ theo mẫu; không tự thêm/xóa cột.
  3. Chọn file .xls hoặc .xlsx, nhấn Import và đọc cột Lỗi của từng dòng.
  4. Nếu có MSG520, chỉ chọn bỏ qua dòng lỗi khi đã xác định rõ các dòng hợp lệ có thể nhập độc lập.
  5. Nhấn Cập nhật, sau đó quay lại danh sách đã chọn để kiểm tra giá, số lượng và phòng thực hiện.
Mở chức năng import dịch vụ vào gói
Tải file mẫu import dịch vụ
Kiểm tra danh sách dịch vụ và cột lỗi sau khi import
Cập nhật cấu hình sau khi kiểm tra file import

Các trường và vùng thông tin

STT Vùng Trường hiển thị Bắt buộc Giá trị mặc định Điều kiện hiển thị Quy tắc nhập/kiểm tra
1 Biểu mẫu/Danh sách Gói dịch vụ Rỗng Header Chưa chọn → MSG503
2 Biểu mẫu/Danh sách Mã/Tên dịch vụ Có theo dòng Hai lưới Mã import phải tồn tại
3 Biểu mẫu/Danh sách Giá KSK Theo batbuocGiaKSK Rỗng/giá mặc định cửa sổ chi tiết sửa/lưới Nhánh 0–4 của tham số
4 Biểu mẫu/Danh sách Tỷ lệ giảm Khi tham số=4 Rỗng cửa sổ chi tiết Không âm; Jira đã có thay đổi cho phép 0 trong nguồn đã hoàn tất
5 Biểu mẫu/Danh sách Số lượng Theo cấu hình giao diện cửa sổ chi tiết/lưới Trống có thể MSG505/MSG477
6 Biểu mẫu/Danh sách Phòng thực hiện Theo cấu hình giao diện cửa sổ chi tiết/lưới Kiểm tra cùng cơ sở khi hienThiPKCS=1
7 Biểu mẫu/Danh sách File import Khi import cửa sổ chi tiết nếu hienthiImportGoiDV=1 File không rỗng; mã dịch vụ hợp lệ

Các nút và thao tác

Nút/Sự kiện Điều kiện hiển thị Thông báo liên quan Trạng thái sau xử lý
Chọn gói và nạp dịch vụ Theo quyền và cấu hình giao diện Hiển thị dữ liệu/màn liên quan
Lọc nhóm/loại nhóm Theo quyền và cấu hình giao diện Hiển thị dữ liệu/màn liên quan
Chuyển dịch vụ giữa hai lưới Theo quyền và cấu hình giao diện Hiển thị dữ liệu/màn liên quan
Sửa thông tin dòng Theo quyền và cấu hình giao diện MSG515/MSG060 và MSG503–MSG514/MSG3006 Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút
Cập nhật cấu hình Theo quyền và cấu hình giao diện MSG515/MSG060 và MSG503–MSG514/MSG3006 Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút
Mở/kiểm tra/import Excel Theo quyền và cấu hình giao diện MSG515/MSG060 và MSG503–MSG514/MSG3006 Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút
Tính lại tiền hợp đồng nếu cần Theo quyền và cấu hình giao diện Hiển thị dữ liệu/màn liên quan

Hướng dẫn tìm kiếm

  1. Mở màn hình/cửa sổ theo đường dẫn trên; chờ nạp cấu hình và danh mục.
  2. Nhập hoặc chọn một hay nhiều điều kiện tìm kiếm; để trống điều kiện không cần lọc.
  3. Với ô chọn, tích hoặc bỏ tích theo nhu cầu; với ngày, nhập/chọn đúng định dạng hiển thị trên màn hình.
  4. Nhấn Tìm hoặc Enter; hệ thống trở về trang đầu và nạp danh sách phù hợp.
  5. Kiểm tra tổng số bản ghi, phân trang và thứ tự; chọn một dòng để xem chi tiết hoặc thực hiện thao tác.
  6. Nếu không có dữ liệu, kiểm tra cơ sở, hợp đồng/đơn vị, khoảng ngày, trạng thái và quyền; không tự coi là bug.

Hướng dẫn thêm mới

Không có thao tác “Thêm” độc lập trong chức năng này; đây là luồng xem/nhập phụ thuộc màn gọi.

Hướng dẫn chỉnh sửa

Chọn bản ghi → nhấn Sửa/Cập nhật → chỉnh các trường được mở → nhấn Lưu. Không tìm cách sửa trường đang khóa vì trường đó có thể bị ràng buộc bởi loại dữ liệu, trạng thái hoặc dữ liệu đã phát sinh. Sau khi lưu thành công, kiểm tra lại dòng dữ liệu vừa cập nhật.

Hướng dẫn xóa

Không tìm thấy thao tác xóa cho chức năng này.

Hướng dẫn hủy thao tác

Hủy biểu mẫu không gửi yêu cầu lưu: đặt lại hoặc phục hồi bản ghi chọn, khóa biểu mẫu, trả thao tác bar về mặc định và kết thúc loading toolbar. “Hủy tiếp nhận” là nghiệp vụ riêng có hệ thống, không được nhầm với Hủy biểu mẫu.

Import dữ liệu

Hỗ trợ xls/xlsx khi hienthiImportGoiDV=1. File rỗng → MSG517; mã dịch vụ sai/trống được đánh lỗi từng dòng; phòng khác cơ sở theo hienThiPKCS; có lỗi → MSG520 cho phép bỏ dòng lỗi; lưu qua .

Export dữ liệu

Màn hình không có chức năng xuất dữ liệu riêng được mô tả. Không coi thao tác sao chép hoặc lưu lưới từ trình duyệt là tệp xuất chuẩn của hệ thống.

Tab và cửa sổ liên quan

Combobox gói; lưới dịch vụ đã chọn/chưa chọn; nút chuyển; cửa sổ chi tiết sửa dịch vụ; cửa sổ chi tiết Import Excel; tổng tiền. Các cửa sổ chỉ được coi là liên quan khi thao tác/màn hình phiên bản hiện hành hoặc ảnh tài liệu thiết kế thể hiện; không suy ra màn con ngoài danh sách.

Quy tắc nghiệp vụ

Mã quy tắc Điều kiện Xử lý Kết quả Thông báo liên quan
BR-012 batbuocGiaKSK=1 Thiếu giá KSK thì chặn lưu MSG505/MSG477 MSG505
BR-013 batbuocGiaKSK=2/3/4 Hệ thống/giao diện dùng giá nhân dân, giá dịch vụ hoặc công thức giá ND*(100-%)/100 theo cấu hình Giá được chuẩn hóa trước lưu MSG584/MSG472
BR-014 Dịch vụ đã dùng/có kết quả/CLS hoặc hợp đồng kết thúc/đã thanh toán Chặn sửa/xóa theo từng nhánh Không phá vỡ dữ liệu khám/thu tiền MSG506–MSG513/MSG3006
BR-015 hienThiPKCS=1 và phòng khác cơ sở Bỏ qua/cảnh báo dòng không cùng cơ sở khi import Chỉ import dòng hợp lệ cùng cơ sở MSG504/MSG520

Điều kiện kiểm tra và chặn thao tác

Trường/Nhóm trường Điều kiện lỗi Thời điểm kiểm tra Thông báo liên quan Có chặn lưu?
Gói dịch vụ Chưa chọn → MSG503 Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ MSG503 Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Mã/Tên dịch vụ Mã import phải tồn tại Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Giá KSK Nhánh 0–4 của tham số Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Tỷ lệ giảm Không âm; Jira đã có thay đổi cho phép 0 trong nguồn đã hoàn tất Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Số lượng Trống có thể MSG505/MSG477 Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ MSG505, MSG477 Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Phòng thực hiện Kiểm tra cùng cơ sở khi hienThiPKCS=1 Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
File import File không rỗng; mã dịch vụ hợp lệ Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ

Cấu hình và tham số

Mã tham số Giá trị mặc định Ý nghĩa Ảnh hưởng đến thao tác
DANGKY_KHAM/hienThiPKCS 1 Load phòng khám theo cơ sở của Khoa đang thiết lập trong thiết lập phòng, áp dụng cho biểu mẫu tiếp đón
0: không sử dụng
1: sử dụng
Cấu hình cũ: NGT_LOADPKCS
KSK_CAUHINHDV/batbuocGiaKSK 1 Bắt buộc nhập giá KSK khi cấu hình dịch vụ gói KSK
0: k bắt buộc
1: bắt buộc
2: k bắt buộc, khi lưu nếu không có giá sẽ set mặc định giá nhân dân
3: k bắt buộc, khi lưu nếu không có giá sẽ set mặc định giá dịch vụ
4: k bắt buộc, khi lưu nếu không có giá sẽ set = giá nhân dân*(100 - % tỷ lệ giảm)/100
Cấu hình cũ: KSK_BATBUOCGIAKSK
KSK_CAUHINHDV/hienthiImportGoiDV 1 Hiển thị import dịch vụ vào gói ksk
0: Không hiển thị
1: Hiển thị
Cấu hình cũ: DMC30_MAP_GOIDV_IMPORT
Legacy HIS L2/DMC30_MAP_GOIDV_IMPORT Theo mô tả
Legacy HIS L2/KSK_BATBUOCGIAKSK Theo mô tả
Legacy HIS L2/NGT_LOADPKCS Theo mô tả

Message

Mã message Nội dung Điều kiện phát sinh Có chặn thao tác không
MSG060 Cập nhật thành công! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG472 % giảm phải lớn hơn 0! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG477 Dữ liệu trường {0} bắt buộc! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG503 Yêu cầu chọn gói dịch vụ để bắt đầu Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG504 Lỗi trong quá trình xử lý dữ liệu Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG505 Tồn tại bản ghi có phòng thực hiện, số lượng, giá ksk đang trống, yêu cầu bổ sung đầy đủ. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG506 Gói dịch vụ gắn với hợp đồng đã kết thúc, không cho phép sửa/xóa. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG507 Gói dịch vụ gắn với hợp đồng đã có KQ khám, không cho phép sửa/xóa. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG508 Tồn tại bệnh nhân đã khám/đã trả KQ. Không cho phép sửa/xóa. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG509 Dịch vụ này đã có kết quả trong hợp đồng BN, không được sửa. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG510 Đã đánh dấu xóa các bản ghi đã chọn Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG511 Tồn tại bệnh nhân hợp đồng đã có thông tin CLS đối với dịch vụ này. Không cho phép xóa. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG512 Lỗi không xóa được dịch vụ trong gói. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG513 Tồn tại bệnh nhân hợp đồng đã có thông tin CLS đối với dịch vụ này. Không cho phép cập nhật. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG514 Lỗi không thêm được các dịch vụ trong gói. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG515 Bạn muốn lưu các thông tin đã tạo? Có | Không Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG517 Danh sách dịch vụ trống! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG520 Có {0} bản ghi lỗi. Bỏ qua các bản ghi lỗi và tiếp tục import? Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG559 Dịch vụ này đã có kết quả trong hợp đồng BN, không được xóa. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG565 Bạn có muốn xóa tất cả lựa chọn này? Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG584 % giảm không được để trống! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG814 Có lỗi xảy ra Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG3006 Hợp đồng đã thanh toán, không thể thay đổi cấu hình gói dịch vụ! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo

Hướng dẫn xử lý sự cố

  • Không thấy dữ liệu hoặc nút bị khóa: kiểm tra điều kiện tìm kiếm, cơ sở, hợp đồng, trạng thái dữ liệu và quyền thao tác.
  • Thiếu danh mục: kiểm công ty, đơn vị, gói, dịch vụ, khoa/phòng, nhân viên/chuyên khoa.
  • Thiếu cấu hình: ghi lại mã tham số trong mục “Cấu hình và tham số”, màn hình và tình huống để quản trị viên kiểm tra.
  • Thiếu phân quyền: kiểm tra quyền menu, quyền thao tác, quyền in/báo cáo và phạm vi khoa/phòng.
  • Sai trạng thái: kiểm tra bệnh nhân chưa/đã tiếp nhận, đã có kết quả, đã trả kết quả hoặc hợp đồng đã thanh toán.
  • Thiếu phiếu hoặc kết quả liên thông: ghi thời điểm, hợp đồng, bệnh nhân, loại phiếu/kết quả và thông báo để bộ phận hỗ trợ kiểm tra LIS/RIS hoặc chức năng in.
  • Lỗi hệ thống/giao diện: chụp thông báo, ghi lại màn hình và các bước vừa thao tác; che dữ liệu nhạy cảm trước khi gửi hỗ trợ. Tải lại trang để tránh tiếp tục thao tác trên dữ liệu cũ.

5. H009010 – Danh mục Công ty

Mục đích nghiệp vụ

Quản lý khách hàng/công ty ký hợp đồng KSK và đối tượng khám mặc định.

Điều kiện và phân quyền

Người dùng phải truy cập được phân hệ KSK theo đoàn và có dữ liệu cơ sở/khoa/phòng phù hợp. phiên bản hiện hành không cung cấp ma trận vai trò và thao tác chi tiết; trạng thái nút được điều khiển trong màn hình theo bản ghi chọn và chế độ biểu mẫu.

Đường dẫn truy cập

  • Menu: Ngoại trú → KSK theo đoàn → Danh mục Công ty.

Bố cục màn hình

Lưới công ty; biểu mẫu chi tiết; thao tác bar Thêm/Sửa/Xóa/Lưu/Hủy.

Thao tác thực tế theo HDSD KSK theo đoàn v1.0

  1. Mở Ngoại trú → Khám sức khỏe theo đoàn → DM công ty.
  2. Nhấn Thêm, nhập Tên công ty và chọn Đối tượng khám; bổ sung địa chỉ khách hàng, địa chỉ hợp đồng, mã số thuế, email, điện thoại, fax, ngân hàng, số tài khoản và tỷ lệ giảm khi áp dụng.
  3. Nhấn Lưu, sau đó chọn lại dòng vừa tạo để kiểm tra vùng chi tiết.
  4. Muốn chỉnh sửa: chọn công ty → Sửa → cập nhật → Lưu. Muốn xóa: chọn đúng dòng → Xóa → đọc hộp xác nhận.
  5. Không xóa công ty đã được sử dụng trong hợp đồng; nếu cần ngừng dùng, thực hiện theo cách quản lý danh mục của đơn vị.
Danh sách công ty và vùng thông tin chi tiết
Biểu mẫu thêm hoặc sửa thông tin công ty
Chọn đúng công ty trước khi thực hiện xóa

Các trường và vùng thông tin

STT Vùng Trường hiển thị Bắt buộc Giá trị mặc định Điều kiện hiển thị Quy tắc nhập/kiểm tra
1 Biểu mẫu/Danh sách Tên công ty Rỗng Biểu mẫu/Danh sách Bắt buộc; tài liệu thiết kế max 50
2 Biểu mẫu/Danh sách Đối tượng khám “1” Biểu mẫu/Danh sách Bắt buộc
3 Biểu mẫu/Danh sách Địa chỉ KH Không Rỗng biểu mẫu tài liệu thiết kế max 200
4 Biểu mẫu/Danh sách Địa chỉ HĐ Không Rỗng biểu mẫu tài liệu thiết kế max 200
5 Biểu mẫu/Danh sách Mã số thuế Không Rỗng biểu mẫu Chỉ số, max 10
6 Biểu mẫu/Danh sách Điện thoại Không Rỗng biểu mẫu Chỉ số, max 10
7 Biểu mẫu/Danh sách Email Không Rỗng biểu mẫu email, max 50
8 Biểu mẫu/Danh sách Fax Không Rỗng biểu mẫu tài liệu thiết kế max 50
9 Biểu mẫu/Danh sách Ngân hàng Không Rỗng biểu mẫu tài liệu thiết kế max 50
10 Biểu mẫu/Danh sách Số tài khoản Không Rỗng biểu mẫu max 20, không khoảng trắng
11 Biểu mẫu/Danh sách Cơ sở Hệ thống Một cơ sở cố định trong phiên bản được cung cấp; cần kiểm tra khi triển khai đa cơ sở Không hiển thị Không tự lấy cơ sở từ phiên đăng nhập; cần kiểm tra khi triển khai đa cơ sở

Các nút và thao tác

Nút/Sự kiện Điều kiện hiển thị Thông báo liên quan Trạng thái sau xử lý
Tải/tìm/phân trang Theo quyền và cấu hình giao diện MSG392/393/107/063/064/155/061/062 Hiển thị dữ liệu/màn liên quan
Chọn dòng Theo quyền và cấu hình giao diện MSG392/393/107/063/064/155/061/062 Hiển thị dữ liệu/màn liên quan
Thêm Theo quyền và cấu hình giao diện Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút
Sửa Theo quyền và cấu hình giao diện Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút
Lưu Theo quyền và cấu hình giao diện Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút
Xóa có xác nhận Theo quyền và cấu hình giao diện MSG392/393/107/063/064/155/061/062 Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút
Hủy Theo quyền và cấu hình giao diện Hiển thị dữ liệu/màn liên quan

Hướng dẫn tìm kiếm

  1. Mở màn hình/cửa sổ theo đường dẫn trên; chờ nạp cấu hình và danh mục.
  2. Nhập hoặc chọn một hay nhiều điều kiện tìm kiếm; để trống điều kiện không cần lọc.
  3. Với ô chọn, tích hoặc bỏ tích theo nhu cầu; với ngày, nhập/chọn đúng định dạng hiển thị trên màn hình.
  4. Nhấn Tìm hoặc Enter; hệ thống trở về trang đầu và nạp danh sách phù hợp.
  5. Kiểm tra tổng số bản ghi, phân trang và thứ tự; chọn một dòng để xem chi tiết hoặc thực hiện thao tác.
  6. Nếu không có dữ liệu, kiểm tra cơ sở, hợp đồng/đơn vị, khoảng ngày, trạng thái và quyền; không tự coi là bug.

Hướng dẫn thêm mới

Nhấn Thêm/Đăng ký/Tiếp nhận theo chức năng. Hệ thống đặt lại dữ liệu cần nhập và mở các trường được phép. Nhập đủ trường bắt buộc rồi nhấn Lưu. Nếu hợp lệ, hệ thống thông báo kết quả và tải lại danh sách; nếu không hợp lệ, xử lý trường được đánh dấu hoặc thông báo đang hiển thị.

Hướng dẫn chỉnh sửa

Chọn bản ghi → nhấn Sửa/Cập nhật → chỉnh các trường được mở → nhấn Lưu. Không tìm cách sửa trường đang khóa vì trường đó có thể bị ràng buộc bởi loại dữ liệu, trạng thái hoặc dữ liệu đã phát sinh. Sau khi lưu thành công, kiểm tra lại dòng dữ liệu vừa cập nhật.

Hướng dẫn xóa

  • Điều kiện giao diện: chọn đúng bản ghi/bệnh nhân; không ở trạng thái bị khóa; xác nhận thao tác.
  • hệ thống kiểm dữ liệu đã dùng/kết quả/thu tiền tùy chức năng; xem BR và message cụ thể.
  • Thành công: message + tải lại/đặt lại; thất bại giữ trạng thái và hiển thị message hệ thống/giao diện.

Hướng dẫn hủy thao tác

Hủy biểu mẫu không gửi yêu cầu lưu: đặt lại hoặc phục hồi bản ghi chọn, khóa biểu mẫu, trả thao tác bar về mặc định và kết thúc loading toolbar. “Hủy tiếp nhận” là nghiệp vụ riêng có hệ thống, không được nhầm với Hủy biểu mẫu.

Import dữ liệu

Chức năng này không có thao tác import dữ liệu được mô tả.

Export dữ liệu

Màn hình không có chức năng xuất dữ liệu riêng được mô tả. Không coi thao tác sao chép hoặc lưu lưới từ trình duyệt là tệp xuất chuẩn của hệ thống.

Tab và cửa sổ liên quan

Lưới công ty; biểu mẫu chi tiết; thao tác bar Thêm/Sửa/Xóa/Lưu/Hủy. Các cửa sổ chỉ được coi là liên quan khi thao tác/màn hình phiên bản hiện hành hoặc ảnh tài liệu thiết kế thể hiện; không suy ra màn con ngoài danh sách.

Quy tắc nghiệp vụ

Mã quy tắc Điều kiện Xử lý Kết quả Thông báo liên quan
BR-016 Thiếu tên hoặc đối tượng Giao diện chặn lưu và đưa con trỏ đến không gửi yêu cầu lưu MSG392/MSG393
BR-017 Xóa công ty đã được sử dụng Hệ thống chặn theo quy tắc dữ liệu đã sử dụng Không xóa quan hệ đang dùng MSG417
BR-018 Phiên bản hiện hành đã loại bỏ trường Tỷ lệ giảm Giao diện biểu mẫu hiện không có trường tỷ lệ giảm Không coi trường cũ trong tài liệu thiết kế là đang áp dụng

Điều kiện kiểm tra và chặn thao tác

Trường/Nhóm trường Điều kiện lỗi Thời điểm kiểm tra Thông báo liên quan Có chặn lưu?
Tên công ty Bắt buộc; tài liệu thiết kế max 50 Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Đối tượng khám Bắt buộc Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Địa chỉ KH tài liệu thiết kế max 200 Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Địa chỉ HĐ tài liệu thiết kế max 200 Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Mã số thuế Chỉ số, max 10 Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Điện thoại Chỉ số, max 10 Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Email email, max 50 Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Fax tài liệu thiết kế max 50 Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Ngân hàng tài liệu thiết kế max 50 Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Số tài khoản max 20, không khoảng trắng Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Cơ sở Không tự lấy cơ sở từ phiên đăng nhập; cần kiểm tra khi triển khai đa cơ sở Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ

Cấu hình và tham số

Mã tham số Giá trị mặc định Ý nghĩa Ảnh hưởng đến thao tác
Không tìm thấy cấu hình riêng

Message

Mã message Nội dung Điều kiện phát sinh Có chặn thao tác không
MSG060 Cập nhật thành công! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG061 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG062 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG063 Bạn có chắn chắn muốn xóa? Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG064 Xóa thành công! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG107 Lưu thông tin thành công! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG155 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG392 Bạn chưa điền Tên công ty! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG393 Bạn chưa chọn Đối tượng khám! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG417 Dữ liệu đang được sử dụng, không được phép xóa! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo

Hướng dẫn xử lý sự cố

  • Không thấy dữ liệu hoặc nút bị khóa: kiểm tra điều kiện tìm kiếm, cơ sở, hợp đồng, trạng thái dữ liệu và quyền thao tác.
  • Thiếu danh mục: kiểm công ty, đơn vị, gói, dịch vụ, khoa/phòng, nhân viên/chuyên khoa.
  • Thiếu cấu hình: ghi lại mã tham số trong mục “Cấu hình và tham số”, màn hình và tình huống để quản trị viên kiểm tra.
  • Thiếu phân quyền: kiểm tra quyền menu, quyền thao tác, quyền in/báo cáo và phạm vi khoa/phòng.
  • Sai trạng thái: kiểm tra bệnh nhân chưa/đã tiếp nhận, đã có kết quả, đã trả kết quả hoặc hợp đồng đã thanh toán.
  • Thiếu phiếu hoặc kết quả liên thông: ghi thời điểm, hợp đồng, bệnh nhân, loại phiếu/kết quả và thông báo để bộ phận hỗ trợ kiểm tra LIS/RIS hoặc chức năng in.
  • Lỗi hệ thống/giao diện: chụp thông báo, ghi lại màn hình và các bước vừa thao tác; che dữ liệu nhạy cảm trước khi gửi hỗ trợ. Tải lại trang để tránh tiếp tục thao tác trên dữ liệu cũ.

6. H009011 – Tiếp nhận khám

Mục đích nghiệp vụ

Chọn hợp đồng/đơn vị/khoa-phòng, lập danh sách bệnh nhân chờ hoặc đã tiếp nhận; tiếp nhận, hủy tiếp nhận, in phiếu và mở các nghiệp vụ khám.

Điều kiện và phân quyền

Người dùng phải truy cập được phân hệ KSK theo đoàn và có dữ liệu cơ sở/khoa/phòng phù hợp. phiên bản hiện hành không cung cấp ma trận vai trò và thao tác chi tiết; trạng thái nút được điều khiển trong màn hình theo bản ghi chọn và chế độ biểu mẫu.

Đường dẫn truy cập

  • Menu: Ngoại trú → KSK theo đoàn → Tiếp nhận khám.

Bố cục màn hình

Bộ lọc hợp đồng, đơn vị, khoảng ngày, trạng thái; lưới bệnh nhân có ô chọn; thao tác bar Tiếp nhận/Hủy/In; menu thao tác Khám tổng quát, Lịch sử điều trị, Chỉ định CLS/TVT, phiếu đã chỉ định, gói, nhập kết quả.

Thao tác thực tế theo HDSD KSK theo đoàn v1.0

A. Chọn hợp đồng và tiếp nhận

  1. Mở Tiếp nhận khám, nhấn Chọn tại ô Hợp đồng và chọn đúng hợp đồng.
  2. Lọc theo Phòng ban, Từ ngày–Đến ngàyTrạng thái. Có thể dùng các trạng thái Tất cả, Chờ tiếp nhận hoặc Đã tiếp nhận theo phiên bản màn hình.
  3. Tích một hoặc nhiều bệnh nhân đang Chờ tiếp nhận, nhấn Tiếp nhận và chờ danh sách tải lại.
  4. Không chọn lẫn bệnh nhân đã tiếp nhận. Sau khi thành công, kiểm tra trạng thái, mã bệnh án/mã bệnh nhân và các phiếu cần in.
Màn hình tiếp nhận và nút chọn hợp đồng
Chọn hợp đồng từ danh sách hợp đồng KSK
Chọn nhiều bệnh nhân chờ tiếp nhận và nhấn Tiếp nhận

B. Hủy tiếp nhận

Chỉ chọn bệnh nhân có trạng thái Đã tiếp nhận, nhấn Hủy tiếp nhận, đọc thông báo xác nhận và kiểm tra trạng thái trở lại sau khi xử lý. Hủy tiếp nhận khác với nút Hủy khi đang nhập biểu mẫu; thao tác này có thể ảnh hưởng các phiếu/dịch vụ đã tạo.

Chọn bệnh nhân đã tiếp nhận để thực hiện Hủy tiếp nhận

C. Menu thao tác theo bệnh nhân

Chọn bệnh nhân rồi mở nút dấu ba chấm. Các lựa chọn trong HDSD v1.0 gồm:

Lựa chọn Mục đích Điểm cần kiểm tra
Danh sách gói dịch vụ Xem gói cơ bản và dịch vụ của người bệnh Đúng gói, đúng số lượng và giá
DS phiếu đã chỉ định Xem dịch vụ trong gói và chỉ định bổ sung Không trùng chỉ định; đúng phòng thực hiện
Khám tổng quát Nhập vòng bụng, tim, mạch, cân nặng, chiều cao, BMI, phân loại, bác sĩ BMI do hệ thống tính từ cân nặng/chiều cao; chọn đúng bác sĩ
Chỉ định CLS Bổ sung dịch vụ ngoài gói Kiểm tra ảnh hưởng chi phí và trạng thái thanh toán
Chỉ định TVT Chỉ định thuốc/vật tư Chọn đúng thuốc/vật tư, số lượng và đường dùng nếu có
In ấn In phiếu tổng hợp, phiếu CLS, hướng dẫn KSK, chi phí Chọn đúng mẫu và đúng bệnh nhân
Xem danh sách gói dịch vụ đã đăng ký
Xem danh sách dịch vụ/phiếu đã chỉ định
Mở thao tác Khám tổng quát
Nhập thông tin khám tổng quát và lưu
Mở Chỉ định CLS để bổ sung dịch vụ ngoài gói
Mở Chỉ định TVT cho thuốc và vật tư
Chọn mẫu in cho bệnh nhân đã tiếp nhận

Các trường và vùng thông tin

STT Vùng Trường hiển thị Bắt buộc Giá trị mặc định Điều kiện hiển thị Quy tắc nhập/kiểm tra
1 Biểu mẫu/Danh sách Hợp đồng Rỗng Bộ lọc Phải chọn trước tìm/tiếp nhận
2 Biểu mẫu/Danh sách Đơn vị Không -1/Tất cả Bộ lọc Thuộc hợp đồng
3 Biểu mẫu/Danh sách Khoa Có khi tiếp nhận Khoa người dùng Bộ lọc/tiếp nhận @NotNull hệ thống
4 Biểu mẫu/Danh sách Phòng Có khi tiếp nhận Phòng người dùng Tiếp nhận @NotNull hệ thống
5 Biểu mẫu/Danh sách Từ ngày/Đến ngày Có theo tài liệu thiết kế Ngày hiện tại/range Bộ lọc Khoảng ngày giao với đợt khám
6 Biểu mẫu/Danh sách Trạng thái Không Tất cả Bộ lọc/lưới Hệ thống: received = trạng thái đơn vị BN không thuộc (0,4)
7 Biểu mẫu/Danh sách Danh sách chọn Có cho thao tác Rỗng Lưới Không cho chọn trộn trạng thái
8 Biểu mẫu/Danh sách Đối tượng bệnh nhân Hệ thống 2 Ẩn Được đọc từ dữ liệu cấu hình cấu hình

Các nút và thao tác

Nút/Sự kiện Điều kiện hiển thị Thông báo liên quan Trạng thái sau xử lý
Tải danh sách Theo quyền và cấu hình giao diện Lỗi tải Hiển thị dữ liệu/màn liên quan
Chọn cùng trạng thái Theo quyền và cấu hình giao diện Lỗi tải Hiển thị dữ liệu/màn liên quan
Tiếp nhận Theo quyền và cấu hình giao diện MSG447/450/451/452 và lỗi hệ thống Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút
Hủy tiếp nhận Theo quyền và cấu hình giao diện MSG454/456/457; MSG3009 giao diện Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút
In phiếu tổng hợp/CLS/Hướng dẫn Theo quyền và cấu hình giao diện MSG446 hoặc lỗi Hiển thị dữ liệu/màn liên quan
Mở Khám tổng quát Theo quyền và cấu hình giao diện MSG447/450/451/452 và lỗi hệ thống Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút
Mở Lịch sử điều trị Theo quyền và cấu hình giao diện MSG447/450/451/452 và lỗi hệ thống Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút
Mở Chỉ định CLS/TVT Theo quyền và cấu hình giao diện MSG447/450/451/452 và lỗi hệ thống Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút
Danh sách phiếu/gói Theo quyền và cấu hình giao diện MSG446 hoặc lỗi Hiển thị dữ liệu/màn liên quan
Nhập kết quả khám Theo quyền và cấu hình giao diện Hiển thị dữ liệu/màn liên quan

Hướng dẫn tìm kiếm

  1. Mở màn hình/cửa sổ theo đường dẫn trên; chờ nạp cấu hình và danh mục.
  2. Nhập hoặc chọn một hay nhiều điều kiện tìm kiếm; để trống điều kiện không cần lọc.
  3. Với ô chọn, tích hoặc bỏ tích theo nhu cầu; với ngày, nhập/chọn đúng định dạng hiển thị trên màn hình.
  4. Nhấn Tìm hoặc Enter; hệ thống trở về trang đầu và nạp danh sách phù hợp.
  5. Kiểm tra tổng số bản ghi, phân trang và thứ tự; chọn một dòng để xem chi tiết hoặc thực hiện thao tác.
  6. Nếu không có dữ liệu, kiểm tra cơ sở, hợp đồng/đơn vị, khoảng ngày, trạng thái và quyền; không tự coi là bug.

Hướng dẫn thêm mới

Nhấn Thêm/Đăng ký/Tiếp nhận theo chức năng. Hệ thống đặt lại dữ liệu cần nhập và mở các trường được phép. Nhập đủ trường bắt buộc rồi nhấn Lưu. Nếu hợp lệ, hệ thống thông báo kết quả và tải lại danh sách; nếu không hợp lệ, xử lý trường được đánh dấu hoặc thông báo đang hiển thị.

Hướng dẫn chỉnh sửa

Không có sự kiện chỉnh sửa độc lập được xác nhận.

Hướng dẫn xóa

  • Điều kiện giao diện: chọn đúng bản ghi/bệnh nhân; không ở trạng thái bị khóa; xác nhận thao tác.
  • hệ thống kiểm dữ liệu đã dùng/kết quả/thu tiền tùy chức năng; xem BR và message cụ thể.
  • Thành công: message + tải lại/đặt lại; thất bại giữ trạng thái và hiển thị message hệ thống/giao diện.

Hướng dẫn hủy thao tác

Hủy biểu mẫu không gửi yêu cầu lưu: đặt lại hoặc phục hồi bản ghi chọn, khóa biểu mẫu, trả thao tác bar về mặc định và kết thúc loading toolbar. “Hủy tiếp nhận” là nghiệp vụ riêng có hệ thống, không được nhầm với Hủy biểu mẫu.

Import dữ liệu

Chức năng này không có thao tác import dữ liệu được mô tả.

Export dữ liệu

Có in/xem phiếu hoặc tải nội dung qua chức năng in/màn hình kết quả. Riêng “In chi phí CT” của H009011 chưa có thao tác tương ứng trên màn hình trong phiên bản hiện hành được cung cấp.

Tab và cửa sổ liên quan

Bộ lọc hợp đồng, đơn vị, khoảng ngày, trạng thái; lưới bệnh nhân có ô chọn; thao tác bar Tiếp nhận/Hủy/In; menu thao tác Khám tổng quát, Lịch sử điều trị, Chỉ định CLS/TVT, phiếu đã chỉ định, gói, nhập kết quả. Các cửa sổ chỉ được coi là liên quan khi thao tác/màn hình phiên bản hiện hành hoặc ảnh tài liệu thiết kế thể hiện; không suy ra màn con ngoài danh sách.

Quy tắc nghiệp vụ

Mã quy tắc Điều kiện Xử lý Kết quả Thông báo liên quan
BR-019 Bệnh nhân chưa có gói và cấu hình bắt buộc Hệ thống chặn tiếp nhận Không tạo hồ sơ tiếp nhận và hồ sơ khám MSG447
BR-020 Tiếp nhận hợp lệ Tạo hồ sơ tiếp nhận, hồ sơ khám, dịch vụ và ghi nhận bệnh nhân đã tiếp nhận Đẩy RIS/LIS sau tiếp nhận thành công theo tham số MSG450
BR-021 Hủy khi có kết quả khám/CLS Chặn trước khi xóa Giữ dữ liệu đã có kết quả MSG454
BR-022 Hủy hợp lệ Hủy dữ liệu đã tạo ở bước tiếp nhận, đưa bệnh nhân về chờ khám và gửi thông tin hủy liên thông khi có cấu hình BN về chờ khám MSG457
BR-023 BN VIP và hợp đồng đã thanh toán khi chỉ định CLS Giao diện chặn mở chỉ định Không phát sinh dịch vụ MSG3007

Điều kiện kiểm tra và chặn thao tác

Trường/Nhóm trường Điều kiện lỗi Thời điểm kiểm tra Thông báo liên quan Có chặn lưu?
Hợp đồng Phải chọn trước tìm/tiếp nhận Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Đơn vị Thuộc hợp đồng Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Khoa @NotNull hệ thống Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Phòng @NotNull hệ thống Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Từ ngày/Đến ngày Khoảng ngày giao với đợt khám Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Trạng thái Hệ thống: received = trạng thái đơn vị BN không thuộc (0,4) Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Danh sách chọn Không cho chọn trộn trạng thái Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Đối tượng bệnh nhân Được đọc từ dữ liệu cấu hình cấu hình Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ

Cấu hình và tham số

Mã tham số Giá trị mặc định Ý nghĩa Ảnh hưởng đến thao tác
KSK_TIEPNHANKHAM Mã nhóm cấu hình; tài liệu thiết kế chưa mô tả thêm. Theo mô tả
KSK_TIEPNHANKHAM/batbuocGoiDV 1 Cho phép khi tiếp nhận bệnh nhân bắt buộc phải có đăng ký gói dịch vụ cơ bản hay không?
1: không bắt buộc
0: bắt buộc
Cấu hình cũ: KSK_KBATBUOC_GOIDV
KSK_TIEPNHANKHAM/dayHL7 0 đẩy HL7 khi tiếp nhận khám BN khám sức khỏe theo đoàn
0 - không đẩy
1 - đẩy
Cấu hình cũ: NGT_KSKTD_HL7
KSK_TIEPNHANKHAM/hienthiButtonAn 0 cho phép hiển thị nút ẩn trong biểu mẫu tiếp nhận ksk theo đoàn
0:không sử dụng
else danh sách nút để hiển thị lên biểu mẫu ksk theo đoàn, cách nhau bởi dấu @
VD: btnInCLSChung@btnIn@btnKhamTQ => hiển thị 3 nút này
Cấu hình cũ: KSK_TN_SHOWBUTTON
KSK_TIEPNHANKHAM/hienthiInphieuTH 1 Hiển thị nút in phiếu TH trên biểu mẫu tiếp nhận khám sức khỏe theo đoàn
0: Ẩn
1: Hiển thị
Cấu hình cũ: KSK_TN_IN_PHIEUTH
KSK_TIEPNHANKHAM/inBarcode 0 Gọi phiếu in barcode thông tin bệnh nhân trong biểu mẫu tiếp nhận khám sức khỏe theo đoàn
0: mặc định in barcode CLS
1: in barcode thông tin bệnh nhân
Cấu hình cũ: KSK_INBARCODE_BN
KSK_TIEPNHANKHAM/inphieuCLS 1 Thiết lập chế độ in phiếu CLS, PTTT, CDHA biểu mẫu tiếp nhận khám khám sức khỏe theo đoàn
0: chế độ in mặc định
1: in phiếu giống với phân hệ Khám bệnh
Cấu hình cũ: KSK_INPHIEU_CLS
KSK_TIEPNHANKHAM/tenKhamTQ Khám tổng quát@Nhập thông tin khám tổng quát Cấu hình tên nút nhập khám tổng quát biểu mẫu khám sức khỏe theo đoàn Cấu hình cũ: KSK_TEN_KHAMTONGQUAT
KSK_TIEPNHANKHAM/thietlapDoituongBN 2 Thiết lập đối tượng bệnh nhân cho khám sức khỏe theo đoàn
1: BHYT
2: Viện Phí
3: Dịch vụ
4: Người nước ngoài
5: Miễn phí
Cấu hình cũ: KSK_DOITUONGBENHNHAN
KSK_TIEPNHANKHAM/tudongInPhieu 0 Tự động in phiếu sau khi tiếp nhận khám sức khỏe theo đoàn
0: tự động in tất cả các phiếu
1: tắt tự động in
2: tự động in hướng dẫn KSK
3: tự động in phiếu chỉ định CLS chung
4: tự động in phiếu TH
Cấu hình cũ: KSK_TUDONGIN_TIEPNHAN
NGT_KSK_IN_PHIEU_HDK
NGT_KSK_IN_PHIEU_CDC

Message

Mã message Nội dung Điều kiện phát sinh Có chặn thao tác không
MSG446 Yêu cầu chọn bệnh nhân để tiếp nhận Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG447 Tồn tại bệnh nhân chọn chưa đăng ký gói cơ bản, yêu cầu kiểm tra lại. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG448 Tồn tại bệnh nhân đã tiếp nhận, vui lòng tải lại trang và thử lại! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG449 Bạn có chắc chắn muốn tiếp nhận các bệnh nhân này? Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG450 Tiếp nhận thành công! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG451 Yêu cầu chỉ định khoa,phòng thực hiện cho các dịch vụ trong gói KSK của các bệnh nhân tiếp nhận. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG452 Tồn tại bệnh nhân được chỉ định được gói KSK không phù hợp, yêu cầu cập nhật gói khám phù hợp Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG453 Yêu cầu chọn bệnh nhân để hủy tiếp nhận. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG454 Tồn tại bệnh nhân đã nhập kết quả khám, không cho phép hủy tiếp nhận. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG455 Tồn tại bệnh nhân chưa tiếp nhận, vui lòng tải lại trang và thử lại! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG456 Bạn có chắc chắn muốn hủy tiếp nhận các bệnh nhân đã chọn? Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG457 Hủy tiếp nhận thành công! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG458 Hãy chọn bệnh nhân muốn in. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG459 Đăng ký gói khám sức khỏe cho bệnh nhân trước khi in phiếu! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG460 Chọn bệnh nhân ở trạng thái đang khám để in phiếu! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG3007 Hợp đồng đã thanh toán, không thể chỉ định dịch vụ! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG3009 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả

Hướng dẫn xử lý sự cố

  • Không thấy dữ liệu hoặc nút bị khóa: kiểm tra điều kiện tìm kiếm, cơ sở, hợp đồng, trạng thái dữ liệu và quyền thao tác.
  • Thiếu danh mục: kiểm công ty, đơn vị, gói, dịch vụ, khoa/phòng, nhân viên/chuyên khoa.
  • Thiếu cấu hình: ghi lại mã tham số trong mục “Cấu hình và tham số”, màn hình và tình huống để quản trị viên kiểm tra.
  • Thiếu phân quyền: kiểm tra quyền menu, quyền thao tác, quyền in/báo cáo và phạm vi khoa/phòng.
  • Sai trạng thái: kiểm tra bệnh nhân chưa/đã tiếp nhận, đã có kết quả, đã trả kết quả hoặc hợp đồng đã thanh toán.
  • Thiếu phiếu hoặc kết quả liên thông: ghi thời điểm, hợp đồng, bệnh nhân, loại phiếu/kết quả và thông báo để bộ phận hỗ trợ kiểm tra LIS/RIS hoặc chức năng in.
  • Lỗi hệ thống/giao diện: chụp thông báo, ghi lại màn hình và các bước vừa thao tác; che dữ liệu nhạy cảm trước khi gửi hỗ trợ. Tải lại trang để tránh tiếp tục thao tác trên dữ liệu cũ.

7. H009080 – Hội đồng/Đoàn điều trị

Mục đích nghiệp vụ

Lập đoàn khám theo hợp đồng, chọn thành viên, chuyên khoa và trưởng đoàn.

Điều kiện và phân quyền

Người dùng phải truy cập được phân hệ KSK theo đoàn và có dữ liệu cơ sở/khoa/phòng phù hợp. phiên bản hiện hành không cung cấp ma trận vai trò và thao tác chi tiết; trạng thái nút được điều khiển trong màn hình theo bản ghi chọn và chế độ biểu mẫu.

Đường dẫn truy cập

  • Menu: Ngoại trú → KSK theo đoàn → Hội đồng điều trị.

Bố cục màn hình

Màn danh sách; màn thêm/sửa gồm tên đoàn, hợp đồng, lưới nhân viên nguồn và lưới thành viên đã chọn, chuyên khoa, ô chọn trưởng đoàn.

Thao tác thực tế theo HDSD KSK theo đoàn v1.0

  1. Mở Ngoại trú → Khám sức khỏe theo đoàn → Hội đồng điều trị.
  2. Nhấn Thêm, nhập Tên đoàn khám và chọn Hợp đồng.
  3. Tại bảng nhân viên, lọc/chọn Chuyên khoa, chọn các nhân viên tham gia và chuyển sang bảng thành viên được chọn.
  4. Đánh dấu đúng một người làm Trưởng đoàn; trưởng đoàn phải nằm trong danh sách thành viên.
  5. Nhấn Lưu. Khi sửa, chọn đoàn trong danh sách → Sửa; khi xóa, chọn đúng đoàn → Xóa và kiểm tra cảnh báo số thành viên nếu có.
Danh sách đoàn bác sĩ/hội đồng điều trị
Chọn hợp đồng, chuyên khoa, thành viên và trưởng đoàn
Chọn đoàn để sửa hoặc xóa

Các trường và vùng thông tin

STT Vùng Trường hiển thị Bắt buộc Giá trị mặc định Điều kiện hiển thị Quy tắc nhập/kiểm tra
1 Biểu mẫu/Danh sách Tên đoàn khám Rỗng biểu mẫu Bắt buộc; tài liệu thiết kế max 50
2 Biểu mẫu/Danh sách Hợp đồng Rỗng biểu mẫu Bắt buộc; hệ thống kiểm tra ràng buộc
3 Biểu mẫu/Danh sách Nhân viên Có ít nhất 1 Rỗng Hai lưới Phải chọn thành viên
4 Biểu mẫu/Danh sách Chuyên khoa Có cho từng thành viên Rỗng Lưới Không có → MSG438
5 Biểu mẫu/Danh sách Trưởng đoàn Có đúng người trong danh sách Rỗng Lưới Trưởng đoàn phải nằm trong danh sách thành viên

Các nút và thao tác

Nút/Sự kiện Điều kiện hiển thị Thông báo liên quan Trạng thái sau xử lý
Tải/tìm danh sách Theo quyền và cấu hình giao diện Hiển thị dữ liệu/màn liên quan
Thêm Theo quyền và cấu hình giao diện MSG060 hoặc error hệ thống Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút
Sửa Theo quyền và cấu hình giao diện MSG060 hoặc error hệ thống Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút
Xóa Theo quyền và cấu hình giao diện MSG433/MSG064 Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút
Tải nhân viên/chuyên khoa Theo quyền và cấu hình giao diện Hiển thị dữ liệu/màn liên quan
Chuyển nhân viên trái↔︎phải Theo quyền và cấu hình giao diện Hiển thị dữ liệu/màn liên quan
Chọn trưởng đoàn Theo quyền và cấu hình giao diện Hiển thị dữ liệu/màn liên quan
Lưu Theo quyền và cấu hình giao diện MSG060 hoặc error hệ thống Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút

Hướng dẫn tìm kiếm

  1. Mở màn hình/cửa sổ theo đường dẫn trên; chờ nạp cấu hình và danh mục.
  2. Nhập hoặc chọn một hay nhiều điều kiện tìm kiếm; để trống điều kiện không cần lọc.
  3. Với ô chọn, tích hoặc bỏ tích theo nhu cầu; với ngày, nhập/chọn đúng định dạng hiển thị trên màn hình.
  4. Nhấn Tìm hoặc Enter; hệ thống trở về trang đầu và nạp danh sách phù hợp.
  5. Kiểm tra tổng số bản ghi, phân trang và thứ tự; chọn một dòng để xem chi tiết hoặc thực hiện thao tác.
  6. Nếu không có dữ liệu, kiểm tra cơ sở, hợp đồng/đơn vị, khoảng ngày, trạng thái và quyền; không tự coi là bug.

Hướng dẫn thêm mới

Nhấn Thêm/Đăng ký/Tiếp nhận theo chức năng. Hệ thống đặt lại dữ liệu cần nhập và mở các trường được phép. Nhập đủ trường bắt buộc rồi nhấn Lưu. Nếu hợp lệ, hệ thống thông báo kết quả và tải lại danh sách; nếu không hợp lệ, xử lý trường được đánh dấu hoặc thông báo đang hiển thị.

Hướng dẫn chỉnh sửa

Chọn bản ghi → nhấn Sửa/Cập nhật → chỉnh các trường được mở → nhấn Lưu. Không tìm cách sửa trường đang khóa vì trường đó có thể bị ràng buộc bởi loại dữ liệu, trạng thái hoặc dữ liệu đã phát sinh. Sau khi lưu thành công, kiểm tra lại dòng dữ liệu vừa cập nhật.

Hướng dẫn xóa

  • Điều kiện giao diện: chọn đúng bản ghi/bệnh nhân; không ở trạng thái bị khóa; xác nhận thao tác.
  • hệ thống kiểm dữ liệu đã dùng/kết quả/thu tiền tùy chức năng; xem BR và message cụ thể.
  • Thành công: message + tải lại/đặt lại; thất bại giữ trạng thái và hiển thị message hệ thống/giao diện.

Hướng dẫn hủy thao tác

Hủy biểu mẫu không gửi yêu cầu lưu: đặt lại hoặc phục hồi bản ghi chọn, khóa biểu mẫu, trả thao tác bar về mặc định và kết thúc loading toolbar. “Hủy tiếp nhận” là nghiệp vụ riêng có hệ thống, không được nhầm với Hủy biểu mẫu.

Import dữ liệu

Chức năng này không có thao tác import dữ liệu được mô tả.

Export dữ liệu

Màn hình không có chức năng xuất dữ liệu riêng được mô tả. Không coi thao tác sao chép hoặc lưu lưới từ trình duyệt là tệp xuất chuẩn của hệ thống.

Tab và cửa sổ liên quan

Màn danh sách; màn thêm/sửa gồm tên đoàn, hợp đồng, lưới nhân viên nguồn và lưới thành viên đã chọn, chuyên khoa, ô chọn trưởng đoàn. Các cửa sổ chỉ được coi là liên quan khi thao tác/màn hình phiên bản hiện hành hoặc ảnh tài liệu thiết kế thể hiện; không suy ra màn con ngoài danh sách.

Quy tắc nghiệp vụ

Mã quy tắc Điều kiện Xử lý Kết quả Thông báo liên quan
BR-026 Không có tên/hợp đồng Giao diện chặn lưu Hiển thị đúng message MSG434/MSG435
BR-027 Không có thành viên/trưởng đoàn Giao diện chặn; trưởng đoàn phải nằm trong danh sách thành viên Không tạo đoàn không hợp lệ MSG437/MSG436
BR-028 Thành viên chưa có chuyên khoa Không chuyển sang danh sách chọn Yêu cầu thiết lập chuyên khoa MSG438
BR-029 Xóa có ràng buộc Hệ thống hiển thị số thành viên và yêu cầu xác nhận trước khi xóa Xóa có chủ đích MSG433/MSG064

Điều kiện kiểm tra và chặn thao tác

Trường/Nhóm trường Điều kiện lỗi Thời điểm kiểm tra Thông báo liên quan Có chặn lưu?
Tên đoàn khám Bắt buộc; tài liệu thiết kế max 50 Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Hợp đồng Bắt buộc; hệ thống kiểm tra ràng buộc Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Nhân viên Phải chọn thành viên Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Chuyên khoa Không có → MSG438 Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ MSG438 Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Trưởng đoàn Trưởng đoàn phải nằm trong danh sách thành viên Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ

Cấu hình và tham số

Mã tham số Giá trị mặc định Ý nghĩa Ảnh hưởng đến thao tác
Không tìm thấy cấu hình riêng

Message

Mã message Nội dung Điều kiện phát sinh Có chặn thao tác không
MSG060 Cập nhật thành công! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG064 Xóa thành công! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG433 Đoàn khám đang có +‘soThanhVien+’ nhân viên, bạn có chắc chắn muốn xóa? Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG434 Chưa nhập Tên đoàn khám! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG435 Chưa chọn Của hợp đồng! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG436 Yêu cầu chọn trưởng đoàn khám sức khỏe cho đoàn khám này. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG437 Danh sách hội đồng điều trị chưa có nhân viên. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG438 Yêu cầu chọn chuyên khoa cho bác sỹ ‘+tenNhanvien+’. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG1444 Hợp đồng đã tồn tại trong đoàn điều trị khác. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo

Hướng dẫn xử lý sự cố

  • Không thấy dữ liệu hoặc nút bị khóa: kiểm tra điều kiện tìm kiếm, cơ sở, hợp đồng, trạng thái dữ liệu và quyền thao tác.
  • Thiếu danh mục: kiểm công ty, đơn vị, gói, dịch vụ, khoa/phòng, nhân viên/chuyên khoa.
  • Thiếu cấu hình: ghi lại mã tham số trong mục “Cấu hình và tham số”, màn hình và tình huống để quản trị viên kiểm tra.
  • Thiếu phân quyền: kiểm tra quyền menu, quyền thao tác, quyền in/báo cáo và phạm vi khoa/phòng.
  • Sai trạng thái: kiểm tra bệnh nhân chưa/đã tiếp nhận, đã có kết quả, đã trả kết quả hoặc hợp đồng đã thanh toán.
  • Thiếu phiếu hoặc kết quả liên thông: ghi thời điểm, hợp đồng, bệnh nhân, loại phiếu/kết quả và thông báo để bộ phận hỗ trợ kiểm tra LIS/RIS hoặc chức năng in.
  • Lỗi hệ thống/giao diện: chụp thông báo, ghi lại màn hình và các bước vừa thao tác; che dữ liệu nhạy cảm trước khi gửi hỗ trợ. Tải lại trang để tránh tiếp tục thao tác trên dữ liệu cũ.

8. H009081 – Nhập kết quả khám sức khỏe

Mục đích nghiệp vụ

Nhập/cập nhật/xóa kết quả theo chuyên khoa, phân loại sức khỏe, bác sĩ và biểu mẫu động; in kết quả KSK theo đoàn.

Điều kiện và phân quyền

Người dùng phải truy cập được phân hệ KSK theo đoàn và có dữ liệu cơ sở/khoa/phòng phù hợp. phiên bản hiện hành không cung cấp ma trận vai trò và thao tác chi tiết; trạng thái nút được điều khiển trong màn hình theo bản ghi chọn và chế độ biểu mẫu.

Đường dẫn truy cập

  • Menu: Không có menu độc lập; mở từ thao tác bệnh nhân đã tiếp nhận.

Bố cục màn hình

Danh sách phòng/chuyên khoa; nội dung biểu mẫu động theo cấu hình KSK_THEO_DOAN_*; thao tác Lưu/Xóa; khu vực in và chỉ định.

Thao tác thực tế theo HDSD KSK theo đoàn v1.0

  1. Mở Ngoại trú → Khám sức khỏe theo đoàn → Nhập kết quả khám sức khỏe, hoặc tại Tiếp nhận khám chọn bệnh nhân đã tiếp nhận → dấu ba chấm → Nhập kết quả khám sức khỏe.
  2. Kiểm tra đúng bệnh nhân, sau đó chọn Phòng khám ở danh sách bên trái.
  3. Nhập kết quả theo biểu mẫu của phòng: ngày khám, mô tả/kết quả, phân loại và bác sĩ khám; các phòng có thể có bộ trường khác nhau.
  4. Nhấn Lưu, chuyển sang phòng tiếp theo và chỉ thực hiện phòng Kết luận khi các kết quả cần thiết đã hoàn thành.
  5. Nhấn In để in sổ/phiếu khám sức khỏe sau khi rà soát kết luận cuối cùng.

Lưu ý phiên bản: mục lục HDSD v1.0 ghi chức năng này là “đang phát triển”. Đây là trạng thái của tài liệu v1.0; chỉ sử dụng tại môi trường đã có màn hình, đã được đơn vị nghiệm thu và có dữ liệu phòng khám phù hợp.

Màn hình nhập kết quả theo danh sách phòng khám
Mở Nhập kết quả khám sức khỏe từ bệnh nhân đã tiếp nhận
Chọn phòng khám cần nhập kết quả
Nhập nội dung kết quả tại phòng khám
Lưu kết quả của phòng khám
Nhập kết luận và sử dụng nút In sau khi hoàn tất

Các trường và vùng thông tin

STT Vùng Trường hiển thị Bắt buộc Giá trị mặc định Điều kiện hiển thị Quy tắc nhập/kiểm tra
1 Biểu mẫu/Danh sách Chuyên khoa/Phòng Rỗng Danh sách Lọc theo ghi nhận cấu hình; sản phụ khoa ẩn với nam
2 Biểu mẫu/Danh sách Dữ liệu biểu mẫu Theo cấu hình giao diện Rỗng/dữ liệu cũ biểu mẫu động Theo các trường bắt buộc của biểu mẫu
3 Biểu mẫu/Danh sách Bác sĩ khám Theo cấu hình Rỗng biểu mẫu Chọn bác sĩ khám
4 Biểu mẫu/Danh sách Phân loại Theo cấu hình Rỗng biểu mẫu Chọn phân loại sức khỏe
5 Biểu mẫu/Danh sách Ngày khám Có khi lưu Theo biểu mẫu biểu mẫu Nhập đúng ngày và giờ
6 Biểu mẫu/Danh sách Kết thúc khám Không Theo biểu mẫu biểu mẫu Kết thúc lượt khám và cập nhật trạng thái bệnh nhân
7 Biểu mẫu/Danh sách Dữ liệu phiếu in Hệ thống Tạo từ biểu mẫu Ẩn Tổng hợp từ các trường đã nhập

Các nút và thao tác

Nút/Sự kiện Điều kiện hiển thị Thông báo liên quan Trạng thái sau xử lý
Nạp phòng/chuyên khoa Theo quyền và cấu hình giao diện Hiển thị dữ liệu/màn liên quan
Nạp tiền sử bệnh Theo quyền và cấu hình giao diện Hiển thị dữ liệu/màn liên quan
Chọn chuyên khoa và nạp kết quả cũ Theo quyền và cấu hình giao diện Hiển thị dữ liệu/màn liên quan
kiểm tra biểu mẫu động Theo quyền và cấu hình giao diện Hiển thị dữ liệu/màn liên quan
Thêm/cập nhật kết quả Theo quyền và cấu hình giao diện MSG1356/error hệ thống Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút
Xóa kết quả Theo quyền và cấu hình giao diện MSG313 giao diện; MSG1342/ERROR_DELETE_KSK_NHAP_KQ1 hệ thống Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút
In KET_QUA_KHAM_SUC_KHOE_THEO_DOAN Theo quyền và cấu hình giao diện Hiển thị dữ liệu/màn liên quan
Mở chỉ định CLS/TVT/danh sách phiếu Theo quyền và cấu hình giao diện Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút

Hướng dẫn tìm kiếm

  1. Mở màn hình/cửa sổ theo đường dẫn trên; chờ nạp cấu hình và danh mục.
  2. Nhập hoặc chọn một hay nhiều điều kiện tìm kiếm; để trống điều kiện không cần lọc.
  3. Với ô chọn, tích hoặc bỏ tích theo nhu cầu; với ngày, nhập/chọn đúng định dạng hiển thị trên màn hình.
  4. Nhấn Tìm hoặc Enter; hệ thống trở về trang đầu và nạp danh sách phù hợp.
  5. Kiểm tra tổng số bản ghi, phân trang và thứ tự; chọn một dòng để xem chi tiết hoặc thực hiện thao tác.
  6. Nếu không có dữ liệu, kiểm tra cơ sở, hợp đồng/đơn vị, khoảng ngày, trạng thái và quyền; không tự coi là bug.

Hướng dẫn thêm mới

Nhấn Thêm/Đăng ký/Tiếp nhận theo chức năng. Hệ thống đặt lại dữ liệu cần nhập và mở các trường được phép. Nhập đủ trường bắt buộc rồi nhấn Lưu. Nếu hợp lệ, hệ thống thông báo kết quả và tải lại danh sách; nếu không hợp lệ, xử lý trường được đánh dấu hoặc thông báo đang hiển thị.

Hướng dẫn chỉnh sửa

Chọn bản ghi → nhấn Sửa/Cập nhật → chỉnh các trường được mở → nhấn Lưu. Không tìm cách sửa trường đang khóa vì trường đó có thể bị ràng buộc bởi loại dữ liệu, trạng thái hoặc dữ liệu đã phát sinh. Sau khi lưu thành công, kiểm tra lại dòng dữ liệu vừa cập nhật.

Hướng dẫn xóa

  • Điều kiện giao diện: chọn đúng bản ghi/bệnh nhân; không ở trạng thái bị khóa; xác nhận thao tác.
  • hệ thống kiểm dữ liệu đã dùng/kết quả/thu tiền tùy chức năng; xem BR và message cụ thể.
  • Thành công: message + tải lại/đặt lại; thất bại giữ trạng thái và hiển thị message hệ thống/giao diện.

Hướng dẫn hủy thao tác

Hủy biểu mẫu không gửi yêu cầu lưu: đặt lại hoặc phục hồi bản ghi chọn, khóa biểu mẫu, trả thao tác bar về mặc định và kết thúc loading toolbar. “Hủy tiếp nhận” là nghiệp vụ riêng có hệ thống, không được nhầm với Hủy biểu mẫu.

Import dữ liệu

Chức năng này không có thao tác import dữ liệu được mô tả.

Export dữ liệu

Có in/xem phiếu hoặc tải nội dung qua chức năng in/màn hình kết quả. Riêng “In chi phí CT” của H009011 chưa có thao tác tương ứng trên màn hình trong phiên bản hiện hành được cung cấp.

Tab và cửa sổ liên quan

Danh sách phòng/chuyên khoa; nội dung biểu mẫu động theo cấu hình KSK_THEO_DOAN_*; thao tác Lưu/Xóa; khu vực in và chỉ định. Các cửa sổ chỉ được coi là liên quan khi thao tác/màn hình phiên bản hiện hành hoặc ảnh tài liệu thiết kế thể hiện; không suy ra màn con ngoài danh sách.

Quy tắc nghiệp vụ

Mã quy tắc Điều kiện Xử lý Kết quả Thông báo liên quan
BR-030 Không chọn thao tác thêm hoặc cập nhật Hệ thống trả trống, không ghi Không có thay đổi
BR-031 Thêm hoặc cập nhật Lưu chuyên khoa, phân loại, bác sĩ và cơ sở đang đăng nhập Tạo hoặc cập nhật kết quả MSG1356
BR-032 Chọn Kết thúc khám khi bệnh nhân chưa kết thúc Cập nhật bệnh nhân sang trạng thái kết thúc khám và ghi nhận thời gian theo giờ Việt Nam Kết thúc khám
BR-033 Xóa kết quả tại phòng Kết luận Đưa bệnh nhân về trạng thái đang khám BN quay lại đang khám MSG1342

Điều kiện kiểm tra và chặn thao tác

Trường/Nhóm trường Điều kiện lỗi Thời điểm kiểm tra Thông báo liên quan Có chặn lưu?
Chuyên khoa/Phòng Lọc theo ghi nhận cấu hình; sản phụ khoa ẩn với nam Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Dữ liệu biểu mẫu Theo các trường bắt buộc của biểu mẫu Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Bác sĩ khám Chọn bác sĩ khám Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Phân loại Chọn phân loại sức khỏe Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Ngày khám Nhập đúng ngày và giờ Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Kết thúc khám Kết thúc lượt khám và cập nhật trạng thái bệnh nhân Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Dữ liệu phiếu in Tổng hợp từ các trường đã nhập Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ

Cấu hình và tham số

Mã tham số Giá trị mặc định Ý nghĩa Ảnh hưởng đến thao tác
Không tìm thấy cấu hình riêng

Message

Mã message Nội dung Điều kiện phát sinh Có chặn thao tác không
MSG269 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG313 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG395 Bạn có muốn xóa bản ghi này không? Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG885 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG886 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG887 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG888 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG904 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG1342 Chưa có nội dung trong tài liệu thiết kế Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG1356 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG2843 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG2844 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG2845 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả

Hướng dẫn xử lý sự cố

  • Không thấy dữ liệu hoặc nút bị khóa: kiểm tra điều kiện tìm kiếm, cơ sở, hợp đồng, trạng thái dữ liệu và quyền thao tác.
  • Thiếu danh mục: kiểm công ty, đơn vị, gói, dịch vụ, khoa/phòng, nhân viên/chuyên khoa.
  • Thiếu cấu hình: ghi lại mã tham số trong mục “Cấu hình và tham số”, màn hình và tình huống để quản trị viên kiểm tra.
  • Thiếu phân quyền: kiểm tra quyền menu, quyền thao tác, quyền in/báo cáo và phạm vi khoa/phòng.
  • Sai trạng thái: kiểm tra bệnh nhân chưa/đã tiếp nhận, đã có kết quả, đã trả kết quả hoặc hợp đồng đã thanh toán.
  • Thiếu phiếu hoặc kết quả liên thông: ghi thời điểm, hợp đồng, bệnh nhân, loại phiếu/kết quả và thông báo để bộ phận hỗ trợ kiểm tra LIS/RIS hoặc chức năng in.
  • Lỗi hệ thống/giao diện: chụp thông báo, ghi lại màn hình và các bước vừa thao tác; che dữ liệu nhạy cảm trước khi gửi hỗ trợ. Tải lại trang để tránh tiếp tục thao tác trên dữ liệu cũ.

9. H009082 – Danh mục Gói dịch vụ

Mục đích nghiệp vụ

Quản lý gói nội trú/KSK theo đoàn, tuổi/giới/hệ khám, hình thức thanh toán và liên kết hợp đồng; mở cấu hình dịch vụ của gói.

Điều kiện và phân quyền

Người dùng phải truy cập được phân hệ KSK theo đoàn và có dữ liệu cơ sở/khoa/phòng phù hợp. phiên bản hiện hành không cung cấp ma trận vai trò và thao tác chi tiết; trạng thái nút được điều khiển trong màn hình theo bản ghi chọn và chế độ biểu mẫu.

Đường dẫn truy cập

  • Menu: Ngoại trú → KSK theo đoàn → Danh mục Gói dịch vụ.

Bố cục màn hình

Bộ lọc/lưới gói; biểu mẫu chi tiết; bảng hợp đồng chỉ hiển thị với loại Khám theo đoàn; double-click mở cửa sổ chi tiết cấu hình dịch vụ.

Thao tác thực tế theo HDSD KSK theo đoàn v1.0

  1. Mở Ngoại trú → Khám sức khỏe theo đoàn → DM gói dịch vụ.
  2. Nhấn Thêm, chọn Loại gói. Với loại Khám theo đoàn, chọn hợp đồng được phép áp dụng.
  3. Nhập mã/tên gói, độ tuổi từ–đến, giới tính, hệ khám và hình thức thanh toán theo chính sách của đơn vị.
  4. Kiểm tra các tổng tiền hiển thị. Tổng tiền dịch vụ theo đoàn/giá nhân dân/BHYT/nước ngoài được tổng hợp từ phần Cấu hình dịch vụ, không nên nhập thay cho chi tiết dịch vụ.
  5. Nhấn Lưu. Muốn sửa/xóa, chọn gói trong danh sách rồi dùng Sửa/Xóa; không thay đổi gói đã phát sinh dữ liệu khám hoặc thanh toán nếu hệ thống cảnh báo.
Danh sách gói dịch vụ KSK
Nhập thông tin gói dịch vụ và điều kiện áp dụng
Chọn gói dịch vụ để sửa hoặc xóa

Các trường và vùng thông tin

STT Vùng Trường hiển thị Bắt buộc Giá trị mặc định Điều kiện hiển thị Quy tắc nhập/kiểm tra
1 Biểu mẫu/Danh sách Loại gói Rỗng biểu mẫu Bắt buộc; 1 nội trú, 2 theo đoàn
2 Biểu mẫu/Danh sách Mã gói Rỗng Biểu mẫu/Danh sách Bắt buộc; hệ thống kiểm tra trùng
3 Biểu mẫu/Danh sách Tên gói Rỗng Biểu mẫu/Danh sách Bắt buộc
4 Biểu mẫu/Danh sách Độ tuổi từ/đến Không Rỗng biểu mẫu Từ không lớn hơn đến
5 Biểu mẫu/Danh sách Giới tính -1 cả hai biểu mẫu Bắt buộc
6 Biểu mẫu/Danh sách Hệ khám 1 ngoại trú biểu mẫu Bắt buộc
7 Biểu mẫu/Danh sách Hình thức thanh toán Có nếu loại=2 trống Chỉ hiện loại=2 Bắt buộc động
8 Biểu mẫu/Danh sách Hợp đồng Có ít nhất 1 nếu loại=2 Rỗng Chỉ hiện loại=2 Ít nhất một được chọn=1
9 Biểu mẫu/Danh sách Khoa Có nếu nội trú Khoa auth Ẩn Không có → MSG1398
10 Biểu mẫu/Danh sách Các tổng tiền Không Từ hệ thống Readonly khóa

Các nút và thao tác

Nút/Sự kiện Điều kiện hiển thị Thông báo liên quan Trạng thái sau xử lý
Tải/tìm/phân trang Theo quyền và cấu hình giao diện MSG999 khi lỗi giao diện Hiển thị dữ liệu/màn liên quan
Chọn dòng và nạp chi tiết Theo quyền và cấu hình giao diện MSG999 khi lỗi giao diện Hiển thị dữ liệu/màn liên quan
Thêm Theo quyền và cấu hình giao diện MSG059/060 hoặc message hệ thống Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút
Sửa (khóa loại gói) Theo quyền và cấu hình giao diện MSG059/060 hoặc message hệ thống Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút
Lưu Theo quyền và cấu hình giao diện MSG059/060 hoặc message hệ thống Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút
Xóa có xác nhận Theo quyền và cấu hình giao diện MSG395/064/1403/1404 Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút
Hủy Theo quyền và cấu hình giao diện Hiển thị dữ liệu/màn liên quan
Chọn hợp đồng Theo quyền và cấu hình giao diện MSG999 khi lỗi giao diện Hiển thị dữ liệu/màn liên quan
Double-click mở H009009 Theo quyền và cấu hình giao diện MSG059/060 hoặc message hệ thống Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút

Hướng dẫn tìm kiếm

  1. Mở màn hình/cửa sổ theo đường dẫn trên; chờ nạp cấu hình và danh mục.
  2. Nhập hoặc chọn một hay nhiều điều kiện tìm kiếm; để trống điều kiện không cần lọc.
  3. Với ô chọn, tích hoặc bỏ tích theo nhu cầu; với ngày, nhập/chọn đúng định dạng hiển thị trên màn hình.
  4. Nhấn Tìm hoặc Enter; hệ thống trở về trang đầu và nạp danh sách phù hợp.
  5. Kiểm tra tổng số bản ghi, phân trang và thứ tự; chọn một dòng để xem chi tiết hoặc thực hiện thao tác.
  6. Nếu không có dữ liệu, kiểm tra cơ sở, hợp đồng/đơn vị, khoảng ngày, trạng thái và quyền; không tự coi là bug.

Hướng dẫn thêm mới

Nhấn Thêm/Đăng ký/Tiếp nhận theo chức năng. Hệ thống đặt lại dữ liệu cần nhập và mở các trường được phép. Nhập đủ trường bắt buộc rồi nhấn Lưu. Nếu hợp lệ, hệ thống thông báo kết quả và tải lại danh sách; nếu không hợp lệ, xử lý trường được đánh dấu hoặc thông báo đang hiển thị.

Hướng dẫn chỉnh sửa

Chọn bản ghi → nhấn Sửa/Cập nhật → chỉnh các trường được mở → nhấn Lưu. Không tìm cách sửa trường đang khóa vì trường đó có thể bị ràng buộc bởi loại dữ liệu, trạng thái hoặc dữ liệu đã phát sinh. Sau khi lưu thành công, kiểm tra lại dòng dữ liệu vừa cập nhật.

Hướng dẫn xóa

  • Điều kiện giao diện: chọn đúng bản ghi/bệnh nhân; không ở trạng thái bị khóa; xác nhận thao tác.
  • hệ thống kiểm dữ liệu đã dùng/kết quả/thu tiền tùy chức năng; xem BR và message cụ thể.
  • Thành công: message + tải lại/đặt lại; thất bại giữ trạng thái và hiển thị message hệ thống/giao diện.

Hướng dẫn hủy thao tác

Hủy biểu mẫu không gửi yêu cầu lưu: đặt lại hoặc phục hồi bản ghi chọn, khóa biểu mẫu, trả thao tác bar về mặc định và kết thúc loading toolbar. “Hủy tiếp nhận” là nghiệp vụ riêng có hệ thống, không được nhầm với Hủy biểu mẫu.

Import dữ liệu

Chức năng này không có thao tác import dữ liệu được mô tả.

Export dữ liệu

Màn hình không có chức năng xuất dữ liệu riêng được mô tả. Không coi thao tác sao chép hoặc lưu lưới từ trình duyệt là tệp xuất chuẩn của hệ thống.

Tab và cửa sổ liên quan

Bộ lọc/lưới gói; biểu mẫu chi tiết; bảng hợp đồng chỉ hiển thị với loại Khám theo đoàn; double-click mở cửa sổ chi tiết cấu hình dịch vụ. Các cửa sổ chỉ được coi là liên quan khi thao tác/màn hình phiên bản hiện hành hoặc ảnh tài liệu thiết kế thể hiện; không suy ra màn con ngoài danh sách.

Quy tắc nghiệp vụ

Mã quy tắc Điều kiện Xử lý Kết quả Thông báo liên quan
BR-034 Loại nội trú nhưng không có khoa Chặn lưu Yêu cầu thiết lập khoa MSG1398
BR-035 Tuổi từ > tuổi đến Chặn lưu Không ghi dữ liệu MSG1399
BR-036 Loại theo đoàn thiếu HĐ/hình thức Chặn lưu Không tạo gói thiếu phạm vi thanh toán MSG1400/MSG1625
BR-037 Gói đã dùng Không cho thay đổi thuộc tính bị khóa hoặc xóa Bảo toàn dữ liệu đăng ký MSG1402/1403/1404

Điều kiện kiểm tra và chặn thao tác

Trường/Nhóm trường Điều kiện lỗi Thời điểm kiểm tra Thông báo liên quan Có chặn lưu?
Loại gói Bắt buộc; 1 nội trú, 2 theo đoàn Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Mã gói Bắt buộc; hệ thống kiểm tra trùng Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Tên gói Bắt buộc Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Độ tuổi từ/đến Từ không lớn hơn đến Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Giới tính Bắt buộc Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Hệ khám Bắt buộc Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Hình thức thanh toán Bắt buộc động Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Hợp đồng Ít nhất một được chọn=1 Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Khoa Không có → MSG1398 Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ MSG1398 Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Các tổng tiền khóa Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ

Cấu hình và tham số

Mã tham số Giá trị mặc định Ý nghĩa Ảnh hưởng đến thao tác
Không tìm thấy cấu hình riêng

Message

Mã message Nội dung Điều kiện phát sinh Có chặn thao tác không
MSG059 Thêm mới thành công! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG060 Cập nhật thành công! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG064 Xóa thành công! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG395 Bạn có muốn xóa bản ghi này không? Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG477 Dữ liệu trường {0} bắt buộc! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG814 Có lỗi xảy ra Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG999 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG1398 Yêu cầu thiết lập khoa phòng khi thao tác với loại gói này! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG1399 Độ tuổi từ không được lớn hơn độ tuổi đến. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG1400 Gói dịch vụ KSK phải được gắn với hợp đồng. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG1401 Mã gói dịch vụ này đã tồn tại! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG1402 Cập nhập thành công! LƯU Ý: Một số thông tin không thể sửa nếu đã được sử dụng. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG1403 Không xóa được do dịch vụ bổ sung của gói đang gắn với bệnh nhân. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG1404 Không xóa được do có bệnh nhân gắn với gói khám này. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG1625 Yêu cầu chọn hình thức thanh toán của gói khám này! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo

Hướng dẫn xử lý sự cố

  • Không thấy dữ liệu hoặc nút bị khóa: kiểm tra điều kiện tìm kiếm, cơ sở, hợp đồng, trạng thái dữ liệu và quyền thao tác.
  • Thiếu danh mục: kiểm công ty, đơn vị, gói, dịch vụ, khoa/phòng, nhân viên/chuyên khoa.
  • Thiếu cấu hình: ghi lại mã tham số trong mục “Cấu hình và tham số”, màn hình và tình huống để quản trị viên kiểm tra.
  • Thiếu phân quyền: kiểm tra quyền menu, quyền thao tác, quyền in/báo cáo và phạm vi khoa/phòng.
  • Sai trạng thái: kiểm tra bệnh nhân chưa/đã tiếp nhận, đã có kết quả, đã trả kết quả hoặc hợp đồng đã thanh toán.
  • Thiếu phiếu hoặc kết quả liên thông: ghi thời điểm, hợp đồng, bệnh nhân, loại phiếu/kết quả và thông báo để bộ phận hỗ trợ kiểm tra LIS/RIS hoặc chức năng in.
  • Lỗi hệ thống/giao diện: chụp thông báo, ghi lại màn hình và các bước vừa thao tác; che dữ liệu nhạy cảm trước khi gửi hỗ trợ. Tải lại trang để tránh tiếp tục thao tác trên dữ liệu cũ.

10. H009083 – Đăng ký dịch vụ

Mục đích nghiệp vụ

Chọn hợp đồng và bệnh nhân để đăng ký/xóa gói cơ bản, cập nhật dịch vụ bổ sung, nhập hướng dẫn và mở cấu hình dịch vụ.

Điều kiện và phân quyền

Người dùng phải truy cập được phân hệ KSK theo đoàn và có dữ liệu cơ sở/khoa/phòng phù hợp. phiên bản hiện hành không cung cấp ma trận vai trò và thao tác chi tiết; trạng thái nút được điều khiển trong màn hình theo bản ghi chọn và chế độ biểu mẫu.

Đường dẫn truy cập

  • Menu: Ngoại trú → KSK theo đoàn → Đăng ký dịch vụ.

Bố cục màn hình

Bộ lọc hợp đồng/đơn vị/giới; lưới bệnh nhân; cây dịch vụ cơ bản/bổ sung; cửa sổ chi tiết Đăng ký gói, Hướng dẫn, Cấu hình dịch vụ.

Thao tác thực tế theo HDSD KSK theo đoàn v1.0

A. Chọn hợp đồng và xem gói hiện tại

  1. Mở Đăng ký dịch vụ, nhấn Chọn tại ô Hợp đồng và chọn đúng hợp đồng.
  2. Dùng bộ lọc phòng ban/giới tính khi cần, sau đó chọn một bệnh nhân để xem gói cơ bản và danh sách dịch vụ đã đăng ký.
  3. Dòng thông tin bên phải cho biết bệnh nhân chưa đăng ký gói cơ bản hoặc số gói/dịch vụ cơ bản hiện có; luôn kiểm tra trước khi thay đổi.

B. Đăng ký gói cơ bản

  1. Nhấn Đăng ký gói.
  2. Chọn một hoặc nhiều bệnh nhân ở danh sách bên trái, chọn gói ở khung bên phải, kiểm tra điều kiện giới tính/độ tuổi/hợp đồng.
  3. Nhấn Lưu. Nếu gói mới thay thế gói cũ, đọc kỹ thông báo và kiểm tra lại gói hiển thị sau khi lưu.

C. Cập nhật dịch vụ bổ sung

  1. Chọn bệnh nhân ở danh sách chính rồi nhấn Cập nhật DV bổ sung.
  2. Tích dịch vụ cần thêm, bỏ tích dịch vụ không còn áp dụng và nhấn Cập nhật.
  3. Nếu gặp MSG1593–MSG1607, xử lý theo nội dung: chọn bệnh nhân; xác nhận thay đổi; kiểm tra trùng dịch vụ, trạng thái khám/trả kết quả, phòng thực hiện và trạng thái hợp đồng/thanh toán.
  4. Sau khi thành công, mở lại bệnh nhân để đối chiếu gói cơ bản và dịch vụ bổ sung.
Màn hình đăng ký dịch vụ cho bệnh nhân
Chọn hợp đồng trước khi đăng ký gói
Chọn bệnh nhân để xem gói và dịch vụ đã đăng ký
Đăng ký gói cơ bản cho một hoặc nhiều bệnh nhân
Cập nhật dịch vụ bổ sung cho bệnh nhân

Các trường và vùng thông tin

STT Vùng Trường hiển thị Bắt buộc Giá trị mặc định Điều kiện hiển thị Quy tắc nhập/kiểm tra
1 Biểu mẫu/Danh sách Hợp đồng Rỗng Bộ lọc Bắt buộc; trường disabled sau chọn
2 Biểu mẫu/Danh sách Đơn vị Không -1 Bộ lọc Thuộc hợp đồng
3 Biểu mẫu/Danh sách Giới tính Không -1 Bộ lọc
4 Biểu mẫu/Danh sách Bệnh nhân chọn Có cho đăng ký Rỗng Lưới Không rỗng
5 Biểu mẫu/Danh sách Gói cơ bản Có khi đăng ký Rỗng cửa sổ chi tiết Phù hợp HĐ/tuổi/giới
6 Biểu mẫu/Danh sách Dịch vụ bổ sung Không Theo hệ thống Cây Đánh dấu xóa, giữ hoặc thêm theo thay đổi lựa chọn
7 Biểu mẫu/Danh sách Đã thu tiền Hệ thống Từ hệ thống Ẩn =1 chặn đăng ký/xóa/cập nhật
8 Biểu mẫu/Danh sách Hướng dẫn Không Nội dung hiện có cửa sổ chi tiết editor Theo hợp đồng

Các nút và thao tác

Nút/Sự kiện Điều kiện hiển thị Thông báo liên quan Trạng thái sau xử lý
Chọn hợp đồng Theo quyền và cấu hình giao diện Hiển thị dữ liệu/màn liên quan
Tìm bệnh nhân Theo quyền và cấu hình giao diện Hiển thị dữ liệu/màn liên quan
Đăng ký gói cơ bản Theo quyền và cấu hình giao diện MSG1615–MSG1621/MSG3008 Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút
Xóa đăng ký gói Theo quyền và cấu hình giao diện MSG1622/1623/3008/064 Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút
Chọn BN và nạp cây dịch vụ Theo quyền và cấu hình giao diện Hiển thị dữ liệu/màn liên quan
Kiểm tra/cập nhật dịch vụ bổ sung Theo quyền và cấu hình giao diện MSG1615–MSG1621/MSG3008 Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút
Nhập hướng dẫn Theo quyền và cấu hình giao diện Hiển thị dữ liệu/màn liên quan
Mở cấu hình dịch vụ Theo quyền và cấu hình giao diện MSG1615–MSG1621/MSG3008 Làm mới danh sách và cập nhật trạng thái nút
Tính lại tiền hợp đồng Theo quyền và cấu hình giao diện Hiển thị dữ liệu/màn liên quan

Hướng dẫn tìm kiếm

  1. Mở màn hình/cửa sổ theo đường dẫn trên; chờ nạp cấu hình và danh mục.
  2. Nhập hoặc chọn một hay nhiều điều kiện tìm kiếm; để trống điều kiện không cần lọc.
  3. Với ô chọn, tích hoặc bỏ tích theo nhu cầu; với ngày, nhập/chọn đúng định dạng hiển thị trên màn hình.
  4. Nhấn Tìm hoặc Enter; hệ thống trở về trang đầu và nạp danh sách phù hợp.
  5. Kiểm tra tổng số bản ghi, phân trang và thứ tự; chọn một dòng để xem chi tiết hoặc thực hiện thao tác.
  6. Nếu không có dữ liệu, kiểm tra cơ sở, hợp đồng/đơn vị, khoảng ngày, trạng thái và quyền; không tự coi là bug.

Hướng dẫn thêm mới

Nhấn Thêm/Đăng ký/Tiếp nhận theo chức năng. Hệ thống đặt lại dữ liệu cần nhập và mở các trường được phép. Nhập đủ trường bắt buộc rồi nhấn Lưu. Nếu hợp lệ, hệ thống thông báo kết quả và tải lại danh sách; nếu không hợp lệ, xử lý trường được đánh dấu hoặc thông báo đang hiển thị.

Hướng dẫn chỉnh sửa

Chọn bản ghi → nhấn Sửa/Cập nhật → chỉnh các trường được mở → nhấn Lưu. Không tìm cách sửa trường đang khóa vì trường đó có thể bị ràng buộc bởi loại dữ liệu, trạng thái hoặc dữ liệu đã phát sinh. Sau khi lưu thành công, kiểm tra lại dòng dữ liệu vừa cập nhật.

Hướng dẫn xóa

  • Điều kiện giao diện: chọn đúng bản ghi/bệnh nhân; không ở trạng thái bị khóa; xác nhận thao tác.
  • hệ thống kiểm dữ liệu đã dùng/kết quả/thu tiền tùy chức năng; xem BR và message cụ thể.
  • Thành công: message + tải lại/đặt lại; thất bại giữ trạng thái và hiển thị message hệ thống/giao diện.

Hướng dẫn hủy thao tác

Hủy biểu mẫu không gửi yêu cầu lưu: đặt lại hoặc phục hồi bản ghi chọn, khóa biểu mẫu, trả thao tác bar về mặc định và kết thúc loading toolbar. “Hủy tiếp nhận” là nghiệp vụ riêng có hệ thống, không được nhầm với Hủy biểu mẫu.

Import dữ liệu

Chức năng này không có thao tác import dữ liệu được mô tả.

Export dữ liệu

Màn hình không có chức năng xuất dữ liệu riêng được mô tả. Không coi thao tác sao chép hoặc lưu lưới từ trình duyệt là tệp xuất chuẩn của hệ thống.

Tab và cửa sổ liên quan

Bộ lọc hợp đồng/đơn vị/giới; lưới bệnh nhân; cây dịch vụ cơ bản/bổ sung; cửa sổ chi tiết Đăng ký gói, Hướng dẫn, Cấu hình dịch vụ. Các cửa sổ chỉ được coi là liên quan khi thao tác/màn hình phiên bản hiện hành hoặc ảnh tài liệu thiết kế thể hiện; không suy ra màn con ngoài danh sách.

Quy tắc nghiệp vụ

Mã quy tắc Điều kiện Xử lý Kết quả Thông báo liên quan
BR-038 Hợp đồng đã thu tiền Giao diện chặn đăng ký/xóa/cập nhật Không thay đổi chi phí MSG3008
BR-039 Đăng ký gói cho BN đã có gói MSG1617 hiển thị số bản ghi sẽ thay; hệ thống kiểm tra điều kiện Người dùng xác nhận trước ghi MSG1617
BR-040 Xóa gói BN đã tiếp nhận Hệ thống/tài liệu thiết kế chặn Giữ dữ liệu tiếp nhận/dịch vụ MSG1623
BR-041 Dịch vụ bổ sung thay đổi Giao diện tính op: -1 xóa, 0 giữ, 1 thêm; gọi kiểm tra trước save Chỉ ghi sau xác nhận MSG1593–MSG1607

Điều kiện kiểm tra và chặn thao tác

Trường/Nhóm trường Điều kiện lỗi Thời điểm kiểm tra Thông báo liên quan Có chặn lưu?
Hợp đồng Bắt buộc; trường disabled sau chọn Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Đơn vị Thuộc hợp đồng Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Bệnh nhân chọn Không rỗng Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Gói cơ bản Phù hợp HĐ/tuổi/giới Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Dịch vụ bổ sung Đánh dấu xóa, giữ hoặc thêm theo thay đổi lựa chọn Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Đã thu tiền =1 chặn đăng ký/xóa/cập nhật Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ
Hướng dẫn Theo hợp đồng Kiểm tra trước khi lưu; hệ thống kiểm tra lại ràng buộc nghiệp vụ Có nếu vi phạm trường bắt buộc hoặc quy tắc nghiệp vụ

Cấu hình và tham số

Mã tham số Giá trị mặc định Ý nghĩa Ảnh hưởng đến thao tác
Không tìm thấy cấu hình riêng

Message

Mã message Nội dung Điều kiện phát sinh Có chặn thao tác không
MSG064 Xóa thành công! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG814 Có lỗi xảy ra Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG1593 Bạn phải chọn bệnh nhân để bổ sung các gói dịch vụ nâng cao! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG1594 Bạn có thực hiện gán các dịch vụ đã chọn? Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG1595 Các dịch vụ đã bỏ chọn: [Mã dịch vụ], Bạn có muốn tiếp tục? Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG1596 Các dịch vụ chọn mới bị trùng lặp: [Mã dịch vụ], Bạn có muốn tiếp tục? Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG1597 Các dịch vụ đã bỏ chọn: [Mã dịch vụ], Các dịch vụ chọn mới bị trùng lặp: [Mã dịch vụ], Bạn có muốn tiếp tục? Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG1598 Cập nhật dịch vụ bổ sung cho bệnh nhân thành công. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG1599 Bệnh nhân đã được tiếp nhận. Không thể cập nhật chỉ định dịch vụ đăng ký. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG1600 Dịch vụ trong gói không phù hợp với giới tính bệnh nhân, yêu cầu chọn lại. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG1601 Gói dịch vụ đang gắn với hợp đồng đã kết thúc, không cho phép sửa/xóa. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG1602 Gói dịch vụ đang gắn với hợp đồng đã có KQ khám, không cho phép sửa/xóa. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG1603 Không bỏ được dịch vụ trong gói. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG1604 Không thêm được dịch vụ vào gói. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG1605 Tồn tại dịch vụ chưa có phòng thực hiện, yêu cầu kiểm tra lại các dịch vụ trong gói. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG1606 Trạng thái bệnh nhân đã khám/đã trả KQ, không cho phép sửa/xóa thông tin. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG1607 Tồn tại dịch vụ bỏ chọn đã được chỉ định CLS. không được bỏ chọn. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG1608 Bạn chưa nhập nội dung hướng dẫn khám. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG1609 Lưu hướng dẫn khám thành công! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG1610 Lưu hướng dẫn khám không thành công! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG1614 Yêu cầu chọn gói dịch vụ để gán. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG1615 Yêu cầu chọn bệnh nhân đăng ký gói. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG1616 Bạn phải chọn gói dịch vụ! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG1617 Lưu ý: Những bệnh nhân đã tiếp nhận phải hủy tiếp nhận trước khi cập nhật lại gói.” + “Có” +ct+” bệnh nhân đã đăng ký gói KSK cơ bản, nếu tiếp tục sẽ xóa bỏ gói cũ ” + “và thay bằng gói mới, bạn có muốn tiếp tục? Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG1618 Thêm mới gói khám sức khỏe thành công! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG1619 Tồn tại bệnh nhân đã tiếp nhận trong danh sách, không được sửa gói cơ bản. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG1620 Gói dịch vụ chọn không phù hợp giới tính bệnh nhân, yêu cầu chọn lại. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG1621 Yêu cầu tất cả bệnh nhân trong danh sách phải ở trạng thái CHƯA TIẾP NHẬN để thực hiện thao tác này. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG1622 Bạn có muốn xóa thông tin KSK cho những nhân viên đã chọn này? Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Không/Thông báo kết quả
MSG1623 Có bệnh nhân trong danh sách đã tiếp nhận, không được phép xóa. Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo
MSG3008 Hợp đồng đã thanh toán, không thể thay đổi dịch vụ chỉ định! Phát sinh khi vi phạm điều kiện tương ứng hoặc khi hoàn tất thao tác Có; xử lý hoặc xác nhận theo nội dung thông báo

Hướng dẫn xử lý sự cố

  • Không thấy dữ liệu hoặc nút bị khóa: kiểm tra điều kiện tìm kiếm, cơ sở, hợp đồng, trạng thái dữ liệu và quyền thao tác.
  • Thiếu danh mục: kiểm công ty, đơn vị, gói, dịch vụ, khoa/phòng, nhân viên/chuyên khoa.
  • Thiếu cấu hình: ghi lại mã tham số trong mục “Cấu hình và tham số”, màn hình và tình huống để quản trị viên kiểm tra.
  • Thiếu phân quyền: kiểm tra quyền menu, quyền thao tác, quyền in/báo cáo và phạm vi khoa/phòng.
  • Sai trạng thái: kiểm tra bệnh nhân chưa/đã tiếp nhận, đã có kết quả, đã trả kết quả hoặc hợp đồng đã thanh toán.
  • Thiếu phiếu hoặc kết quả liên thông: ghi thời điểm, hợp đồng, bệnh nhân, loại phiếu/kết quả và thông báo để bộ phận hỗ trợ kiểm tra LIS/RIS hoặc chức năng in.
  • Lỗi hệ thống/giao diện: chụp thông báo, ghi lại màn hình và các bước vừa thao tác; che dữ liệu nhạy cảm trước khi gửi hỗ trợ. Tải lại trang để tránh tiếp tục thao tác trên dữ liệu cũ.

PHẦN II – LƯU Ý VẬN HÀNH ĐÃ THỐNG NHẤT

1. Hợp đồng, giá và gói khám

  • Hợp đồng cần có ngày bắt đầu và ngày kết thúc. Ngày khám của bệnh nhân nằm trong khung thời gian của đơn vị/đợt khám; ngày khám bệnh nhân có thể được điều chỉnh theo quyền và quy tắc ngày đang áp dụng.
  • Khi hết thời gian hợp đồng nhưng còn bệnh nhân chưa khám, việc điều chỉnh ngày kết thúc phải được người có quyền thực hiện và cần kiểm tra các ràng buộc dữ liệu đã phát sinh.
  • Giá dịch vụ theo đoàn có thể được cấu hình tự động theo giá dịch vụ hoặc giá nhân dân. Nếu đơn vị cần cơ chế khác, phải thống nhất cấu hình với bộ phận quản trị triển khai.
  • Khi dùng tỷ lệ miễn giảm trong cấu hình dịch vụ, tỷ lệ phải lớn hơn 0; giá hiển thị cần được hiểu theo cách cấu hình giá của đơn vị, không mặc định là số tiền miễn giảm.
  • Một bệnh nhân chỉ có một gói cơ bản. Gói cũ có thể bị thay thế khi gán gói cơ bản mới; các nội dung bổ sung phải thao tác tại Cập nhật dịch vụ bổ sung.

2. Đề nghị tổng quát và xử trí sau khám

Danh mục Đề nghị tổng quát cung cấp dữ liệu để bác sĩ chọn/nhập đề nghị sau khi kết luận, ví dụ khám chuyên khoa, nhập viện hoặc hướng xử trí khác. Quy trình KSK theo đoàn không tự thay thế quy trình tiếp nhận điều trị ngoại trú, nhập viện hoặc chuyển viện. Nếu bệnh nhân cần chuyển sang một quy trình điều trị chính thức, phải tiếp nhận mới theo quy trình bệnh nhân thông thường; nội dung đề nghị được ghi tại phòng Kết luận và thể hiện trên phiếu in khi mẫu phiếu hỗ trợ.

3. Tiếp nhận, LIS/RIS và in phiếu

  • Trước khi tiếp nhận hàng loạt, kiểm tra tất cả bệnh nhân đã có gói phù hợp, dịch vụ có phòng thực hiện và không có bệnh nhân đã tiếp nhận lẫn trong danh sách.
  • Luồng chuyển phiếu xét nghiệm/chẩn đoán hình ảnh khi tiếp nhận nhiều bệnh nhân đã có hạng mục sửa lỗi hoàn tất trong Jira; nếu thiếu phiếu, tải lại danh sách, kiểm tra cấu hình đẩy dữ liệu và liên hệ hỗ trợ với danh sách bệnh nhân cụ thể.
  • Các phiếu hiện có trong luồng gồm hướng dẫn KSK, phiếu chỉ định CLS chung và phiếu chỉ định dịch vụ KSK; nút hiển thị và chế độ tự động in phụ thuộc cấu hình.
  • Phòng Kết luận nên được sắp ở cuối trình tự nhập kết quả, sau các phòng khám khác, để sử dụng kết quả đã hoàn thành.

4. Thanh toán và thời điểm quyết toán

Thanh toán hợp đồng được thực hiện theo kỳ thanh quyết toán của đơn vị và có thể thực hiện dù còn bệnh nhân chưa hoàn tất toàn bộ dịch vụ. Trước khi thu, người dùng phải kiểm tra rõ giá trị hợp đồng, chi phí phát sinh, tạm ứng, đã thu, miễn giảm và số còn phải thanh toán. Sau khi hợp đồng đã thanh toán, các thay đổi ảnh hưởng chi phí/chỉ định sẽ bị hạn chế hoặc chặn.

5. Lỗi import bệnh nhân thường gặp

  1. Tải lại đúng file mẫu hiện hành; không dùng mẫu cũ có cột STT nếu phiên bản hiện hành đã loại bỏ.
  2. Kiểm tra các trường bắt buộc theo tham số KSK_HOP_DONG/batbuocDataImp.
  3. Kiểm tra định dạng ngày sinh, giới tính, đơn vị/phòng ban, ngày bắt đầu và ngày kết thúc.
  4. Nếu dữ liệu đã hiện ở lưới import nhưng không chuyển được sang danh sách đã thêm, chọn đúng dòng hoặc chọn tất cả, đọc thông báo trùng/thiếu trường rồi xử lý trước khi chuyển.
  5. Với bệnh nhân trùng họ tên, ngày sinh và giới tính, thực hiện theo cách hiển thị/cảnh báo được quyết định bởi KSK_HOP_DONG/hienThiDSTrung.

PHẦN III – THANH TOÁN HỢP ĐỒNG KSK THEO ĐOÀN

1. Mục đích và điều kiện

Chức năng thanh toán hợp đồng nằm trong luồng Viện phí/Thu viện phí và được mở từ phân hệ KSK theo đoàn. Người dùng cần có quyền thu tiền, sổ/mã phiếu phù hợp và hợp đồng đã có dữ liệu chi phí. Quyền cập nhật, hủy phiếu, sửa ngày thu, phát hành hóa đơn điện tử và quyết toán phụ thuộc phân quyền cùng tham số viện phí.

2. Bố cục màn hình

Vùng Nội dung hiển thị
Tìm kiếm hợp đồng Nhập số hợp đồng và nhấn Enter để nạp dữ liệu
Thông tin hợp đồng Tên hợp đồng, số hợp đồng, tên đơn vị
Chi tiết hành chính Địa chỉ, mã số thuế, nơi khám, người liên hệ, điện thoại, ngày và thời gian hợp đồng, số lượng bệnh nhân, trạng thái thanh toán
Tổng hợp chi phí Tổng chi phí, giá trị hợp đồng, chi phí phát sinh, tạm ứng, đã thu, miễn giảm, số cần thanh toán
Danh sách bệnh nhân Mã BA, mã BN, họ tên, mã nhân viên, ngày sinh, giới tính, phòng ban, gói áp dụng, chi phí gói, chi phí phát sinh, trạng thái khám
Thông tin thu tiền Ngày thu, loại phiếu, mã sổ, mã phiếu, hình thức thanh toán, đơn vị thanh toán, số tiền, miễn giảm, thực thu, lý do, ghi chú
Danh sách phiếu thu Trạng thái, mã sổ/phiếu, số hóa đơn điện tử, số tiền, loại phiếu, ngày/người thanh toán, hình thức thanh toán, phát hành/hủy, mã giao dịch, ngân hàng

3. Trình tự thanh toán

  1. Mở Thanh toán hợp đồng KSK theo đoàn.
  2. Nhập số hợp đồng tại ô tìm kiếm và nhấn Enter.
  3. Đối chiếu thông tin công ty, thời gian hợp đồng, số lượng bệnh nhân và trạng thái hợp đồng.
  4. Kiểm tra tổng hợp chi phí. Tổng chi phí gồm giá trị hợp đồng và chi phí phát sinh; không tiếp tục nếu số tiền/bảng kê không khớp hồ sơ thanh quyết toán.
  5. Nhấn Thêm để tạo phiếu. Hệ thống mở các trường được phép nhập và tự lấy loại sổ/mã phiếu theo cấu hình và phân quyền.
  6. Chọn loại phiếu. Luồng chuẩn có Tạm ứngThu tiền; loại khác chỉ xuất hiện khi đơn vị bật cấu hình tương ứng.
  7. Chọn hình thức thanh toán. Nếu là QR hoặc chuyển khoản, chọn đúng đơn vị thanh toán/ngân hàng đang sử dụng.
  8. Kiểm tra Số tiền, nhập Miễn giảm nếu có, kiểm tra Thực thu, chọn/nhập lý do miễn giảm và ghi chú.
  9. Chọn Lưu để tạo phiếu, hoặc Lưu & Phát hành HĐ khi cần đồng thời phát hành hóa đơn điện tử và đã đủ điều kiện phát hành.
  10. In phiếu thu/tạm ứng, hóa đơn điện tử hoặc bảng kê theo nhu cầu. Nội dung hóa đơn KSK theo đoàn mô tả dịch vụ theo hợp đồng và bảng kê đính kèm.

Minh họa thao tác thanh toán theo HDSD v1.0

Màn hình thanh toán viện phí theo hợp đồng KSK
Nhập số hợp đồng tại thanh tìm kiếm và nhấn Enter
Nhấn Thêm để bắt đầu lập phiếu
Chọn loại phiếu, nhập số tiền và miễn giảm nếu có
Nhấn Lưu để hoàn tất tạm ứng hoặc thu tiền hợp đồng

Khi trường Mã sổ chưa có dữ liệu

  1. Không tự nhập một mã sổ bất kỳ. Mở Viện phí → Quản lý sổ phiếu, hóa đơn.
  2. Theo HDSD v1.0, cần chuẩn bị tối thiểu hai sổ phù hợp: sổ thu tiềnsổ hóa đơn.
  3. Nhấn Thêm, chọn Loại sổ: Viện phí, chọn đúng Loại tương ứng (Phiếu thu hoặc Hóa đơn), nhập khoảng số/thông tin bắt buộc rồi Lưu.
  4. Quay lại màn hình thanh toán, làm mới và chọn đúng mã sổ đã được cấp. Việc tạo sổ chỉ do người có quyền quản lý sổ thực hiện.
Mở chức năng Quản lý sổ phiếu, hóa đơn
Tạo sổ thu tiền với loại sổ Viện phí
Tạo sổ hóa đơn với loại sổ Viện phí

4. Các nút thao tác

Nút Cách dùng Kết quả/điều kiện đáng chú ý
Thêm Bắt đầu lập phiếu Mở loại phiếu, ngày, sổ/phiếu, hình thức/đơn vị thanh toán, số tiền, miễn giảm, lý do và ghi chú
Lưu Lưu phiếu đang lập Kiểm tra sổ, số phiếu, khoảng số, quyền và các ràng buộc thanh toán
Lưu & Phát hành HĐ Lưu và gửi phát hành hóa đơn điện tử Chỉ dùng khi thông tin hóa đơn, mã số thuế và cấu hình phát hành đã đầy đủ
In In chứng từ Phiếu tạm ứng, phiếu thu, hóa đơn điện tử, bảng kê bệnh nhân của hợp đồng
Hủy bỏ Thoát thao tác tạo phiếu Không đồng nghĩa với hủy một phiếu đã lưu
Cập nhật phiếu thu Mở phiếu đã lập để sửa trường được phép Bị chặn nếu không có quyền, số phiếu không hợp lệ, số tiền không được phép sửa hoặc phiếu đã dùng cho nghiệp vụ khác
Hủy phiếu thu Hủy phiếu đã lưu Cần quyền, lý do và phải vượt qua các kiểm tra dịch vụ/kế toán/hóa đơn liên quan
Chuyển quyết toán Nhập ngày quyết toán và xác nhận Chỉ thực hiện khi hồ sơ hợp đồng đã đủ điều kiện quyết toán

5. Kiểm tra trước khi lưu

  • Sổ phiếu còn số và mã phiếu nằm đúng khoảng được cấp.
  • Mã phiếu chưa được sử dụng.
  • Hình thức thanh toán và đơn vị thanh toán phù hợp.
  • Số tiền, miễn giảm, thực thu và lý do miễn giảm khớp hồ sơ.
  • Người dùng có quyền thu/cập nhật/hủy tương ứng.
  • Với hóa đơn điện tử, kiểm tra thông tin công ty, mã số thuế, trạng thái hóa đơn và phương thức phát hành.

6. Quản lý phiếu và hóa đơn sau khi lưu

  • Danh sách phiếu được sắp theo ngày thu và bản ghi mới; khi chọn phiếu thu/chi có thể xem các bệnh nhân thuộc hợp đồng, còn phiếu tạm ứng không nhất thiết gắn chi tiết từng bệnh nhân.
  • Phiếu thu/chi có thể in hoặc hủy khi đủ quyền. Hóa đơn điện tử có thể xem, gửi, in, xem XML, điều chỉnh hoặc thay thế tùy trạng thái và quyền.
  • Khi cập nhật phiếu, không tự ý thay số phiếu, ngày thu hoặc số tiền nếu chưa hiểu ràng buộc của sổ và trạng thái thanh toán.
  • Khi hủy phiếu, kiểm tra ảnh hưởng đến duyệt kế toán, dịch vụ đã thực hiện, hóa đơn điện tử và tạm ứng đã sử dụng.

7. Thông báo thanh toán thường gặp

Nội dung/ý nghĩa sử dụng
MSG1754 Mã phiếu đã được sử dụng; chọn số phiếu hợp lệ khác hoặc kiểm tra sổ
MSG1755 Số phiếu nhập lớn hơn số lớn nhất của sổ
MSG2059 Số phiếu không thuộc khoảng số được cấp
MSG2060 Số phiếu cập nhật bị trùng
MSG2062 Không được sửa số tiền khi hồ sơ đã ở trạng thái khóa tương ứng
MSG2063 Không được sửa tiền tạm ứng đã tính vào phiếu thu/hoàn ứng
MSG2064 Người dùng không có quyền cập nhật phiếu thu
MSG1771 Người dùng không có quyền hủy phiếu
MSG2091/MSG2092 Hết số hóa đơn hoặc hết số phiếu; liên hệ quản trị sổ phiếu trước khi tiếp tục

Lưu ý: Danh mục đầy đủ các tham số và thông báo của luồng thanh toán được giữ ở Phần V và Phần VI của tài liệu.

PHẦN IV – NỘI DUNG ĐANG KIỂM THỬ HOẶC YÊU CẦU MỚI

Các mục dưới đây được ghi để người dùng và triển khai theo dõi, nhưng không mặc định coi là chức năng đã sẵn sàng trên mọi môi trường tại ngày 19/07/2026. Chỉ hướng dẫn sử dụng chính thức sau khi đơn vị xác nhận phiên bản đã triển khai.

Nội dung Trạng thái tại nguồn ngày 19/07/2026 Hướng dẫn tạm thời
Báo cáo chi tiết thực hiện KSK cận lâm sàng Testing Chỉ sử dụng khi menu/báo cáo đã xuất hiện và số liệu đã được đối chiếu
Báo cáo tổng kết khám sức khỏe Testing Kiểm tra phạm vi hợp đồng, đoàn khám và trạng thái hoàn tất trước khi xuất
Thống kê khám sức khỏe định kỳ Testing Chưa coi là báo cáo vận hành chính thức nếu chưa nghiệm thu
Báo cáo kết quả khám và xuất bất thường CLS Yêu cầu bổ sung; chưa có bằng chứng hoàn tất trong nguồn giao diện được cung cấp Tiếp tục dùng phiếu kết quả/phiếu chỉ định hiện có và báo cáo đã được đơn vị nghiệm thu
Giao diện/biểu mẫu song ngữ Việt–Anh Jira Open; biểu mẫu cần bản dịch chuẩn riêng Không dùng dịch tự động; đơn vị phải cung cấp bản dịch chuẩn cho từng mẫu ưu tiên
Tự động gợi ý lời khuyên theo ICD tại phòng Kết luận Yêu cầu mới Chưa coi là tự động. Bác sĩ vẫn kiểm tra và nhập/chỉnh lời khuyên trước khi lưu
Bảo hiểm tư nhân cho dịch vụ ngoài gói Yêu cầu/hotfix dự kiến Chỉ dùng sau khi đã kiểm thử đúng giá, phần bảo hiểm chi trả, phần bệnh nhân đồng chi trả và hai chứng từ tương ứng
Nhiều hình thức thanh toán trong một lần thu Yêu cầu/hotfix dự kiến Chỉ xuất hiện khi tham số mới đã triển khai và bật
Thanh toán bằng thẻ trả trước Yêu cầu/hotfix dự kiến Chỉ dùng sau khi có quản lý thẻ, số dư, lịch sử giao dịch và kiểm soát trạng thái thẻ

1. Tham số và thông báo dự kiến cho các yêu cầu mới

Nhóm / Mã Giá trị / Nội dung Ý nghĩa
loadLoiKhuyenTheoICD_KLS 0: không tự động; 1: tự động Khi bật, lấy lời khuyên từ danh mục map ICD cho chẩn đoán chính/kèm theo; nếu nhiều ICD thì phương án ghép và loại trùng phải được nghiệp vụ thống nhất
PHIEU_CLS/checkThuTienClsBHYTTuNhanNgT 0: phải thu trước; 1: cho thực hiện trước (mặc định theo yêu cầu) Kiểm soát thực hiện CLS đối với bệnh nhân bảo hiểm tư nhân ngoại trú/BANT
PHIEU_THANHTOAN/suDungNhieuLoaiTT 0: tắt; 1: bật Cho phép chia một lần thu thành tiền mặt, chuyển khoản, QR, POS, thẻ…
MSG3147 Tổng tiền chi tiết lớn hơn tổng tiền bệnh nhân trả Cảnh báo và không cho hoàn tất cho tới khi số tiền khớp
MSG3148 Tổng tiền chi tiết nhỏ hơn tổng tiền bệnh nhân trả Cảnh báo và không cho hoàn tất cho tới khi số tiền khớp
PHIEU_THANHTOAN/suDungTheTT 0: tắt; 1: bật Hiển thị khu vực thẻ, chủ thẻ, số dư và số tiền sử dụng
MSG3149 Số tiền lấy từ thẻ lớn hơn số dư hiện tại là {0} Cảnh báo và không cho lưu số tiền thẻ vượt số dư

2. Nguyên tắc dự kiến cho lời khuyên theo ICD

Danh mục map lời khuyên dự kiến gồm mã ICD, tên bệnh, lời khuyên, phạm vi áp dụng (chẩn đoán chính/kèm theo/cả hai) và hiệu lực. Khi chức năng được triển khai, bác sĩ vẫn phải kiểm tra nội dung sinh tự động và được phép chỉnh sửa trước khi lưu. Nếu ICD chưa được cấu hình thì không tự sinh lời khuyên.

3. Nguyên tắc dự kiến cho thanh toán nhiều hình thức và thẻ

  • Tổng tiền của các hình thức chi tiết phải đúng bằng thực thu của phiếu chính.
  • Tiền sử dụng từ thẻ không được vượt số dư và làm giảm phần bệnh nhân phải trả.
  • Phần còn lại có thể thanh toán bằng tiền mặt, QR, POS hoặc chuyển khoản nếu chức năng kết hợp đã được bật.
  • Không thao tác khi thẻ bị khóa/hết hiệu lực; mọi thay đổi số dư phải có lịch sử giao dịch.

PHẦN V – DANH MỤC THAM SỐ CẤU HÌNH LIÊN QUAN

Người dùng cuối không nên tự thay đổi tham số. Khi giao diện hoặc cách xử lý khác tài liệu, ghi lại nhóm/mã tham số, giá trị hiện tại, màn hình và tình huống để bộ phận quản trị kiểm tra. Bảng dưới đây giữ các tham số liên quan đã có trong tài liệu nguồn, bao gồm cả tham số H009 và tham số viện phí ảnh hưởng thanh toán hợp đồng.

STT Nhóm Mã tham số Giá trị mặc định Ý nghĩa Ảnh hưởng đến thao tác
1 autoTachHD Tự động tách hóa đơn
0: không tự động tách hóa đơn
1: tự động tách hóa đơn
Cấu hình cũ: VPI_TUDONGTACH_HOADON
2 cauHinhDuyetBH Thiết lập duyệt bảo hiểm
0: Theo viện phí
1: Tính lại
2: Tính lại với các trường hợp quy đổi
3: Tính lại với các trường hợp quy đổi, trả thuốc
4: Tính lại trừ trường hợp vật tư theo thông tư 04
Cấu hình cũ: VPI_DUYET_BH
3 cauHinhMienGiam Thiết lập cách lưu miễn giảm cho lần thu nhiều hóa đơn
0: Trừ hết phiếu này đến phiếu khác
1: Chia đều
2: Trừ cho hóa đơn không phải hóa đơn dịch vụ/ thu khác
Cấu hình cũ: VPI_CH_MIENGIAM
4 chanGoDuyetKT Chặn gỡ duyệt kế toán khi chưa gỡ duyệt bảo hiểm
0: Không chặn
1: Có chặn
Cấu hình cũ: VPI_CHAN_DUYETKT
5 checkCPKhiDuyetKT kiểm tra chi phí khi tự động duyệt kế toán
0: Có
1: Không
Cấu hình cũ: VPI_DUYETKT_CHECKCP
VPI_CHECK_CHUATHU
6 checkDongBA Cho phép thu tiền khi cấu hình VPI_QUYTRINH_VIENPHI = 2
0: Không cho phép
1: Có
Cấu hình cũ: VPI_THUTIEN_CHUADBA
7 checkDuyetBH Thiết lập Duyệt lại bảo hiểm khi duyệt kế toán
0: Luôn duyệt lại
1: Hiện cảnh báo
2: Không duyệt
Cấu hình cũ: VPI_XACNHAN_DUYETBH
8 checkDuyetDuocLSNgoaiTru Kiểm tra duyệt dược lâm sàng đơn thuốc ngoại trú mới được thu tiền
0: Không chặn
1: Luôn chặn
2: Chặn khi cấu hình checkDuyetDuocLSNoiTru = 1
Cấu hình cũ: VPI_CHECK_DUYETDLS
9 checkDuyetDuocLSNoiTru Bật tắt quá trình duyệt dược lâm sàng khi kê thuốc nội trú Cấu hình cũ: PHARMA_DUYETDUOC_LAMSANG
10 checkDuyetKTKhiDongBA Tự động duyệt kế toán khi thu viện phí đã đóng bệnh án
0: Tắt
1: Bật
2: Với nội trú
Cấu hình cũ: VPI_DUYETKT_THUVPDBA
11 checkGoDuyetBH Thiết lập cảnh báo xác nhận khi gỡ duyệt kế toán
0: Không cảnh báo
1: Cảnh báo
Cấu hình cũ: VPI_XACNHAN_GODUYETKT
12 checkGoDuyetKTKhiDaDuyetBH Thiết lập gỡ duyệt kế toán
0: không chặn
1: Chặn gỡ duyệt kế toán khi chưa gỡ duyệt bảo hiểm
Cấu hình cũ: VPI_GODUYET_KT
13 checkGoDuyetKTKhiGoDuyetBH Thiết lập gỡ duyệt bảo hiểm khi gỡ duyệt kế toán khi đã thiết lập cấu hình VP_DUYET_BH_KHI_DUYET_KETOAN
0: Có
1: Không
Cấu hình cũ: VP_GODUYETKT_GODUYETBH
14 checkGoDuyetKTKhiHuyPT Thiết lập hủy duyệt kế toán khi hủy phiếu thu
0: Không
1: Có
Cấu hình cũ: VPI_HUYPHIEUTHU_HUYDUYETKT
15 checkGoDuyetKTKhiXuatThuoc Cho phép gỡ duyệt kế toán khi đã xuất thuốc ngoại trú
0: Không cho phép nếu đã duyệt phát
1: Cho phép
2: Không cho phép nếu đã duyệt đơn hoặc duyệt phát
Cấu hình cũ: VPI_GDKT_XT_NGT
16 checkGuiHDThuLai Chặn gửi HDDT hóa đơn thu lại
0: Không
1: Sau khi hủy hđ không hủy HDDT
2: Sau khi hủy hđ để điều chỉnh thay thế
Cấu hình cũ: VPI_CHECK_GUI_HDDT
17 checkHUDTBNKhiDongBA thiết lập hoàn ứng chưa đóng bệnh án theo đối tượng bệnh nhân
0: Tất cả
<> 0: nhập ID đối tượng BN được hoàn ứng
Cấu hình cũ: VPI_HOANUNG_DTBN
18 checkHUKhiDongBA Thiết lập hoàn ứng ngoại trú
0: Cho phép
1: Không cho phép
Cấu hình cũ: VPI_HOANUNG_DBA
VPI_HOANUNG_NGT
19 checkHuyCongKham Thiết lập hủy phiếu công khám khi đã bắt đầu khám
0: Cho phép
1: Không cho phép
Cấu hình cũ: VPI_HUYPHIEU_CONGKHAM
20 checkHuyPTKhiDaDuyetCLS Hủy phiếu thu khi đã duyệt CLS
1: Chặn không cho hủy
Cấu hình cũ: VPI_HUYPT_DUYETCLS
21 checkHuyPTKhiDaThucHienCLS 0 Cho phép hủy phiếu thu khi những dịch vụ kĩ thuật có trong phiếu thu đã thực hiện:
0: Không cho phép hủy khi đã thực hiện
1: Cho phép
2: Không cho phép hủy khi đã hoặc đang thực hiện
3: Cho phép hủy khi đã hoặc đang thực hiện với bệnh nhân BHYT
Cấu hình cũ: HIS_HUYPT_DATHUCHIEN_CLS
22 checkHuyTUDaSD 0 Thiết lập hủy phiếu tạm ứng nếu đã tính vào phiếu hoàn ứng/ thu thêm
0: Cho phép hủy
1: Không cho phép hủy
Cấu hình cũ: VPI_CHECK_DHTU
23 checkHuyTUKhiHuyHD Hủy tạm ứng khi hủy hóa đơn trái ngày
0: Không hủy
1: Hủy
Cấu hình cũ: VPI_HUYHDTN_HUYTU
24 checkKhoaSoLieu Chặn gỡ duyệt kế toán khi đã khóa số liệu bảo hiểm
0: Không
1: Có
Cấu hình cũ: VPI_CHOTBH_GODUYETKT
25 checkKyChotBH Thiết lập kỳ chốt bảo hiểm
Thiết lập kỳ chốt bảo hiểm:
DD: Theo ngày
MM: Theo tháng
YYYY: Theo năm
Cấu hình cũ: VPI_CHOT_BH
26 checkLoaiGuiBH Định dạng gửi bảo hiểmĐịnh dạng gửi bảo hiểm:
0: Gửi theo định dạng QĐ 917
1: Gửi theo định dạng QĐ 4210
Cấu hình cũ: VPI_GUI_BH
27 checkLoaiTTDuyetCLS 0 Thiết lập loại thanh toán được duyệt thực hiện CLS
0: BHYT
1: Tất cả
Cấu hình cũ: VPI_DUYETTHUCHIEN_CLS
28 checkLuuDVChuaThu Thiết lập lưu dịch vụ chưa thu khi duyệt kế toán
0: Không
1: Có
Cấu hình cũ: VPI_LDV_DUYETKT
29 checkMaKhoKChanGoDuyetKT Thiết lập mã kho không chặn khi gỡ duyệt kế toán
Danh sách mã kho
Cấu hình cũ: VPI_MAKHO_KCHAN_GDKT
30 checkMaMay Kiểm tra mã máy của dịch vụ Xét nghiệm và CDHA
0: Không
1: Có
Cấu hình cũ: VPI_KIEMTRA_MAMAY_CLS
31 checkNgayRV Thiết lập cho phép duyệt khi ngày ra viện lớn hơn thời gian hiện tại
0: Không cho phép
1: Cho phép
2: Cho phép duyệt kế toán, không duyệt bảo hiểm
Cấu hình cũ: VPI_CHECK_NGAYRV
32 checkNgayRVKhiDuyetKT Thiết lập chặn duyệt kế toán trước thời gian ra viện
0: Không chặn
1: Chặn
2: Chặn với BN BHYT
Cấu hình cũ: VPI_THOIGIAN_DUYETKT
33 checkQuyenDTGoDuyetKT Cấu hình thiết lập quyền gỡ duyệt kế toán cho các đối tượng:
0 - Tất cả.
1 - Chỉ người duyệt.
2 - Chỉ người được phân quyền kế toán.
3 - Người duyệt và người được phân quyền
Cấu hình cũ: VP_DUYET_KETOAN
34 checkQuyenDuyetKT Thiết lập quyền duyệt kế toán
0: Tất cả
1: Người được phân quyền kế toán
Cấu hình cũ: VPI_QUYEN_DUYETKT
35 checkQuyenGoDuyetKT Thiết lập quyền gỡ duyệt kế toán
0: Chỉ những người được phân quyền kế toán
1: Chỉ những người được phân quyền gỡ duyệt kết toán
Cấu hình cũ: VPI_QUYEN_GODUYETKT
36 checkQuyenHuyChiHo Thiết lập hủy phiếu chi hộ
0: Cho phép
1: Không cho phép
Cấu hình cũ: VPI_HUYPHIEU_CHIHO
37 checkQuyenHuyHD Cho phép hủy hóa đơn không cần kiểm tra
0: Không cho phép hủy hóa đơn
1: Cho phép ai cũng có thể hủy
Cấu hình cũ: VPI_HUYPHIEU_KO_CHECK
38 checkQuyenHuyPT Thiết lập quyền hủy phiếu thu
0: Theo người thu
1: Theo người được phân quyền,
2: Theo người thu và người được phân quyền
3: Theo người thu, trong ngày
4: Theo người thu, trong ngày và theo người được phân quyền
5: Theo người được phân quyền, trừ những phiếu do người dùng này lập
6: Không hạn chế
Cấu hình cũ: VPI_QUYEN_HUYPHIEU
39 checkQuyenSoKT Thiết lập cách lấy sổ phiếu thu
0: Theo phòng và người thu
1: Theo phòng
2: Theo người thu
3: Toàn BV
4: Hóa đơn theo người thu, còn lại dùng chung toàn BV
Cấu hình cũ: VPI_SOPHIEUTHU
40 checkQuyenSuaPT Thiết lập nhóm người dùng được sửa ngày thu phiếu thu
ID của nhóm người dùng
Để trống: Cho phép tất cả
Cấu hình cũ: VPI_USER_GROUP_ID
41 checkThanhToanKhiDuyetBH Thiết lập duyệt bảo hiểm mới được thanh toán viện phí nội trú
0: Không cần duyệt bảo hiểm
1: Phải duyệt bảo hiểm
Cấu hình cũ: VPI_DUYETBH_THANHTOANNTU
42 checkThuBHNGTChuaDongBA Cho phép thu tiền dịch vụ bhyt ngoại trú cho bệnh nhân chưa đóng bệnh án:
0: Không cho thu
1: Cho phép thu
Cấu hình cũ: VP_THU_BHYT_NGOAITRU_CHUADBA
43 checkThuDvNgoaiBHNGTChuaDongBA Cho phép thu tiền ngoài BH với BN ngoại trú chưa kết thúc khám
0: Có
1: Không
2: Cho thu với BN ngoại trú không phải đối tượng bảo hiểm
Cấu hình cũ: VP_THU_NGOAIBH_NGOAITRU_CHUADBA
44 checkThuNTU Cho phép thu tiền BN nội trú chưa đóng bệnh án, tính cho ngoại trú
0: Không cho phép
1: Cho phép
2: Chỉ bệnh nhân chờ nhập khoa
Cấu hình cũ: VPI_THUTIEN_NTU
45 checkThuTheoKhoa Thiết lập thu viện phí theo khoa KCB
0: Không
1: Được thu những dịch vụ của khoa đã kết thúc khám bệnh
Cấu hình cũ: VPI_THUVP_THEOKHOA
46 checkThuTienDTNGT Chặn thu tiền với BN DTNGT chưa đóng bệnh án
0: Không
1: Có
Cấu hình cũ: VPI_THUTIEN_DTNGT
VPI_THUTIEN_DTNT
47 checkTienGoDuyetKT Thiết lập kiểm tra tiền khi gỡ duyệt kế toán
0: Có
1: Không
Cấu hình cũ: VPI_TT_GODUYETKT
48 checkTUKhiChoNhapKhoa Tạm ứng khi chờ nhập khoa
0: không cho phép
1: cho phép
Cấu hình cũ: VPI_TAMUNG_CHONHAPKHOA
49 checkTyLe Kiểm tra tỷ lệ, mức hưởng
0: Chặn không cho duyệt bảo hiểm, kế toán
1: Không chặn
Cấu hình cũ: VPI_KIEMTRA_TYLE
50 checkTyLeCK Thiết lập kiểm tra tỷ lệ công khám đầu tiên phải là 100%
0: Không
1: Có
2: kiểm tra với công khám đầu tiên trong ngày
Cấu hình cũ: VPI_CHECK_TYLECK
51 chinhNgayThu Thiết lập cho phép chỉnh sửa ngày thu
0: Cho phép
1: Không cho phép
Cấu hình cũ: VPI_CHINH_NGAYTHU
52 chonNgayQT Cho phép chọn ngày quyết toán khi duyệt kế toán
0: Không
1: Theo ngày quyết toán trên biểu mẫu, lần đầu mặc định là ngày hiện tại, lần sau mặc định là ngày quyết toán lần trước
2: Theo ngày duyệt kế toán lần đầu tiên
3: Theo ngày quyết toán trên biểu mẫu, mặc định là ngày ra viện
4: Theo ngày quyết toán trên biểu mẫu, mặc định là ngày hiện tại
Cấu hình cũ: VPI_DUYETKT_CHUYENQT
53 chuyenHaoPhiPTTT Chuyển hao phí PTTT
0: Không cho phép
1: Cho phép
Cấu hình cũ: VPI_CHUYENHAOPHI_PHAUTHUA_TT
54 DANGKY_KHAM hienThiPKCS 1 Load phòng khám theo cơ sở của Khoa đang thiết lập trong thiết lập phòng, áp dụng cho biểu mẫu tiếp đón
0: không sử dụng
1: sử dụng
Cấu hình cũ: NGT_LOADPKCS
55 dayHDDT Cho phép sử dụng hóa đơn điện tử thay thể hóa đơn giấy
Cho phép sử dụng hóa đơn điện tử thay thể hóa đơn giấy:
- 0: Không cho phép đẩy hóa đơn điện tử
- 1: Cho phép đẩy hóa đơn điện tử
Cấu hình cũ: VPI_DAY_HOADONDT
56 dinhDangSoGRDDV Thiết lập định dạng số lượng, đơn giá trên danh sách dịch vụ biểu mẫu thu viện phí
0: Để nguyên
1: Lấy 1 số thập phân
2: Lấy 2 số thập phân
3: Lấy 3 số thập phân
Cấu hình cũ: VPI_DINHDANG_SO_GRDDV
57 duyetBHKhiDuyetKT Thực hiện duyệt bảo hiểm khi duyệt kế toán:
- 0: Có
- 1: Không
- 2: Ngoại trú
- 3: Nội trú
Cấu hình cũ: VP_DUYET_BH_KHI_DUYET_KETOAN
58 duyetThucHienCLS Duyệt CLS khi thu viện phí
0: Không
1: Có
Cấu hình cũ: VPI_THUVP_DUYETCLS
59 editMienGiamDV Cấu hình thiết lập không cho phép sửa tỷ lệ miễn giảm ở biểu mẫu thu viện phí v2
0: Cho phép sửa TYLE_MIENGIAM(mặc định)
1: Không cho phép sửa
Cấu hình cũ: VPI_NOEDIT_TYLE_MG
60 editNgayThuPT Cho phép cập nhật ngày thu của phiếu thu
0: Không cho phép
1: Cho phép
Cấu hình cũ: VPI_SUA_NGAYTHU
61 hd0Dong Cho phép thu hóa đơn không đồng
0: Không cho phép
1: Cho phép
2: Cho phép và tách riêng sổ hóa đơn
Cấu hình cũ: VPI_HD_KHONGDONG
62 khongTamUngNGT Cho phép tạm ứng với BN ngoại trú:
0: Cho phép tạm ứng ngoại trú
1: Không cho phép tạm ứng ngoại trú
Cấu hình cũ: HIS_KHONG_TAMUNG_NGOAITRU
63 KSK_CAUHINHDV batbuocGiaKSK 1 Bắt buộc nhập giá KSK khi cấu hình dịch vụ gói KSK
0: k bắt buộc
1: bắt buộc
2: k bắt buộc, khi lưu nếu không có giá sẽ set mặc định giá nhân dân
3: k bắt buộc, khi lưu nếu không có giá sẽ set mặc định giá dịch vụ
4: k bắt buộc, khi lưu nếu không có giá sẽ set = giá nhân dân*(100 - % tỷ lệ giảm)/100
Cấu hình cũ: KSK_BATBUOCGIAKSK
64 KSK_CAUHINHDV hienthiImportGoiDV 1 Hiển thị import dịch vụ vào gói ksk
0: Không hiển thị
1: Hiển thị
Cấu hình cũ: DMC30_MAP_GOIDV_IMPORT
65 KSK_HOP_DONG Mã nhóm cấu hình; tài liệu thiết kế chưa mô tả thêm. Theo mô tả/phiên bản hiện hành
66 KSK_HOP_DONG autoTinhTienHD 0 Cấu hình cho phép tự động tính tiền hợp đồng KSK:
0: không tự động tính
1: tự động tính
Theo mô tả/phiên bản hiện hành
67 KSK_HOP_DONG batbuocDataImp TENBN,NGAYSINH,GIOITINH,NGANHNGHE,TENDV,DIACHI,NGAYKHAM_BD,NGAYKHAM_KT Cấu hình các trường dữ liệu bắt buộc khi import danh sách bệnh nhân KSK theo đoàn
TENBN,NGAYSINH,GIOITINH,NGANHNGHE,TENDV,DIACHI,NGAYKHAM_BD,NGAYKHAM_KT
Cấu hình cũ: KSK_IMP_VALIDATE_COLUMN
KSK_IMP_VALIDATE_DATA
KSK_RANGBUOC
68 KSK_HOP_DONG checkNgayKham 0 Cấu hình kiểm tra ngày bắt đầu, kết thúc khám của từng bệnh nhân trong file tương ứng với từng phòng ban
0: Không kiểm tra
1: Kiểm tra
Cấu hình cũ: KSK_DSD_VALIDATE_NGAY
69 KSK_HOP_DONG hienThiDSTrung 0 Cấu hình hiển thị danh sách BN dù có BN trùng và đánh dấu bệnh nhân trùng trong file import
0: Cảnh báo BN trùng khi import
1: Hiển thị danh sách bệnh nhân và đánh dấu BN trùng
Cấu hình cũ: KSK_HIENTHI_DSTRUNG
70 KSK_THEO_DOAN_CO_XUONG_KHOP Mã nhóm cấu hình; tài liệu thiết kế chưa mô tả thêm. Theo mô tả/phiên bản hiện hành
71 KSK_THEO_DOAN_DA_LIEU Mã nhóm cấu hình; tài liệu thiết kế chưa mô tả thêm. Theo mô tả/phiên bản hiện hành
72 KSK_THEO_DOAN_KET_LUAN Mã nhóm cấu hình; tài liệu thiết kế chưa mô tả thêm. Theo mô tả/phiên bản hiện hành
73 KSK_THEO_DOAN_MAT Mã nhóm cấu hình; tài liệu thiết kế chưa mô tả thêm. Theo mô tả/phiên bản hiện hành
74 KSK_THEO_DOAN_NGOAI_KHOA Mã nhóm cấu hình; tài liệu thiết kế chưa mô tả thêm. Theo mô tả/phiên bản hiện hành
75 KSK_THEO_DOAN_NOI_KHOA Mã nhóm cấu hình; tài liệu thiết kế chưa mô tả thêm. Theo mô tả/phiên bản hiện hành
76 KSK_THEO_DOAN_NOI_TIM_MACH Mã nhóm cấu hình; tài liệu thiết kế chưa mô tả thêm. Theo mô tả/phiên bản hiện hành
77 KSK_THEO_DOAN_NOI_TONG_QUAT Mã nhóm cấu hình; tài liệu thiết kế chưa mô tả thêm. Theo mô tả/phiên bản hiện hành
78 KSK_THEO_DOAN_RHM Mã nhóm cấu hình; tài liệu thiết kế chưa mô tả thêm. Theo mô tả/phiên bản hiện hành
79 KSK_THEO_DOAN_SAN_PHU_KHOA Mã nhóm cấu hình; tài liệu thiết kế chưa mô tả thêm. Theo mô tả/phiên bản hiện hành
80 KSK_THEO_DOAN_TAI_MUI_HONG Mã nhóm cấu hình; tài liệu thiết kế chưa mô tả thêm. Theo mô tả/phiên bản hiện hành
81 KSK_THEO_DOAN_TAM_THAN Mã nhóm cấu hình; tài liệu thiết kế chưa mô tả thêm. Theo mô tả/phiên bản hiện hành
82 KSK_THEO_DOAN_TAM_THAN_KINH Mã nhóm cấu hình; tài liệu thiết kế chưa mô tả thêm. Theo mô tả/phiên bản hiện hành
83 KSK_THEO_DOAN_THAN_KINH Mã nhóm cấu hình; tài liệu thiết kế chưa mô tả thêm. Theo mô tả/phiên bản hiện hành
84 KSK_TIEPNHANKHAM Mã nhóm cấu hình; tài liệu thiết kế chưa mô tả thêm. Theo mô tả/phiên bản hiện hành
85 KSK_TIEPNHANKHAM batbuocGoiDV 1 Cho phép khi tiếp nhận bệnh nhân bắt buộc phải có đăng ký gói dịch vụ cơ bản hay không?
1: không bắt buộc
0: bắt buộc
Cấu hình cũ: KSK_KBATBUOC_GOIDV
86 KSK_TIEPNHANKHAM dayHL7 0 đẩy HL7 khi tiếp nhận khám BN khám sức khỏe theo đoàn
0 - không đẩy
1 - đẩy
Cấu hình cũ: NGT_KSKTD_HL7
87 KSK_TIEPNHANKHAM hienthiButtonAn 0 cho phép hiển thị nút ẩn trong biểu mẫu tiếp nhận ksk theo đoàn
0:không sử dụng
else danh sách nút để hiển thị lên biểu mẫu ksk theo đoàn, cách nhau bởi dấu @
VD: btnInCLSChung@btnIn@btnKhamTQ => hiển thị 3 nút này
Cấu hình cũ: KSK_TN_SHOWBUTTON
88 KSK_TIEPNHANKHAM hienthiInphieuTH 1 Hiển thị nút in phiếu TH trên biểu mẫu tiếp nhận khám sức khỏe theo đoàn
0: Ẩn
1: Hiển thị
Cấu hình cũ: KSK_TN_IN_PHIEUTH
89 KSK_TIEPNHANKHAM inBarcode 0 Gọi phiếu in barcode thông tin bệnh nhân trong biểu mẫu tiếp nhận khám sức khỏe theo đoàn
0: mặc định in barcode CLS
1: in barcode thông tin bệnh nhân
Cấu hình cũ: KSK_INBARCODE_BN
90 KSK_TIEPNHANKHAM inphieuCLS 1 Thiết lập chế độ in phiếu CLS, PTTT, CDHA biểu mẫu tiếp nhận khám khám sức khỏe theo đoàn
0: chế độ in mặc định
1: in phiếu giống với phân hệ Khám bệnh
Cấu hình cũ: KSK_INPHIEU_CLS
91 KSK_TIEPNHANKHAM tenKhamTQ Khám tổng quát@Nhập thông tin khám tổng quát Cấu hình tên nút nhập khám tổng quát biểu mẫu khám sức khỏe theo đoàn Cấu hình cũ: KSK_TEN_KHAMTONGQUAT
92 KSK_TIEPNHANKHAM thietlapDoituongBN 2 Thiết lập đối tượng bệnh nhân cho khám sức khỏe theo đoàn
1: BHYT
2: Viện Phí
3: Dịch vụ
4: Người nước ngoài
5: Miễn phí
Cấu hình cũ: KSK_DOITUONGBENHNHAN
93 KSK_TIEPNHANKHAM tudongInPhieu 0 Tự động in phiếu sau khi tiếp nhận khám sức khỏe theo đoàn
0: tự động in tất cả các phiếu
1: tắt tự động in
2: tự động in hướng dẫn KSK
3: tự động in phiếu chỉ định CLS chung
4: tự động in phiếu TH
Cấu hình cũ: KSK_TUDONGIN_TIEPNHAN
NGT_KSK_IN_PHIEU_HDK
NGT_KSK_IN_PHIEU_CDC
94 lamTronPT Cấu hình làm tròn trên phiếu thu
0: Mặc định
1: Lấy đến 2 số thập phân sau đó làm tròn đến đơn vị đồng
Cấu hình cũ: VPI_LAMTRON_PHIEUTHU
95 Legacy HIS L2 DMC30_MAP_GOIDV_IMPORT Theo mô tả/phiên bản hiện hành
96 Legacy HIS L2 KSK_BATBUOCGIAKSK Theo mô tả/phiên bản hiện hành
97 Legacy HIS L2 KSK_CHECKTRUNGSTT kiểm tra trùng STT khi import ds bệnh nhân ksk
0: không kiểm tra.
1: kiểm tra
Cấu hình cũ: Bỏ cấu hình
98 Legacy HIS L2 KSK_DSD_VALIDATE_NGAY Kiểm tra ngày của từng bệnh nhân trong ds khám sức khỏe
1: Kiểm tra
0: Không kiểm tra
Theo mô tả/phiên bản hiện hành
99 Legacy HIS L2 KSK_HIENTHI_DSTRUNG Vẫn hiển thị danh sách BN dù có BN trùng và đánh dấu bệnh nhân trùng trong file import
0: Cảnh báo BN trùng
1: Vẫn hiển thị danh sách bệnh nhân và đánh dấu BN trùng
Theo mô tả/phiên bản hiện hành
100 Legacy HIS L2 KSK_IMP_VALIDATE_COLUMN Cấu hình tên các cột cần kiểm tra khi import ksk
Tên bệnh nhân,Ngày sinh,Giới tính,TT Hôn nhân,Tên đơn vị,Ngành nghề,Địa chỉ,SĐT,Ngày bắt đầu,Ngày kết thúc
Theo mô tả/phiên bản hiện hành
101 Legacy HIS L2 KSK_IMP_VALIDATE_DATA Cấu hình các trường cần kiểm tra khi import ksk
TENBN,NGAYSINH,GIOITINH,DOCTHAN,TENDV,NGANHNGHE,DIACHI,DIENTHOAI,NGAYKHAM_BD,NGAYKHAM_KT
Theo mô tả/phiên bản hiện hành
102 Legacy HIS L2 KSK_LIENKETTAIKHOANBN Hiên thị nút liên kết tài khoản cho bệnh nhân ksk
0: ẩn
1: hiển thị
Cấu hình cũ: Chưa xử lý
103 Legacy HIS L2 KSK_NGHE_NGHIEP Sử dụng KSK nghề nghiệp
0: Không sử dụng
1: Sử dụng
Cấu hình cũ: Chưa xử lý
104 Legacy HIS L2 KSK_RANGBUOC Đóng mở ràng buộc dữ liệu khi import danh sách BN KSK đoàn
1: mở
0: đóng
Theo mô tả/phiên bản hiện hành
105 Legacy HIS L2 KSK_SUAHD Cấu hình cũ: Bỏ cấu hình
106 Legacy HIS L2 NGT_KSK_DOAN_THEO_DOT Cho phép chia nhỏ đoàn ksk theo đợt
0: không cho phép
1: Cho phép
Cấu hình cũ: Chưa xử lý
107 Legacy HIS L2 NGT_LOADPKCS Theo mô tả/phiên bản hiện hành
108 Legacy HIS L2 NGT_NGHENGHIEP_KSK Thiết lập lấy nghề nghiệp KSK theo loại
0 - Chỉ lấy nghề nghiệp KCB
1 - Chỉ lấy nghề nghiệp KSK theo CSYT
10 - Lấy nghề nghiệp KCB + nghề nghiệp KSK theo CSYT
Cấu hình cũ: Chưa xử lý
109 loadDLThau Thiết lập nơi lấy thông tin thầu, số đăng ký
0: lấy trong DM thuốc vật tư
1: lấy thông tin thầu, số đăng ký trong đấu thầu
2: lấy thông tin thầu, số đăng ký, tên, hàm lượng, đường dùng trong đấu thầu
Cấu hình cũ: VPI_TT_THAU
110 loadHUThucTe Hiển thị số tiền hoàn ứng thực tế
0: Không
1: Có
Cấu hình cũ: VPI_HIEN_HUTT
111 loadMaSo Cấu hình mã sổ hiển thị
0: Sổ hóa đơn
1: Số phiếu thu/hoàn ứng
Cấu hình cũ: VPI_LOAISO_HIENTHI
112 loadNgayDuyetKT Cho phép chọn ngày duyệt kế toán khi duyệt kế toán
0: Theo ngày duyệt trên biểu mẫu, mặc định là ngày hiện tại
1: Theo ngày duyệt trên biểu mẫu, mặc định là ngày hiện tại, lần sau mặc định là ngày quyết toán lần trước
Cấu hình cũ: VPI_DUYETKT_CHUYEN_NGAYDUYET
113 loadNgayThuPT Thiết lập lấy ngày thu của phiếu thu
0: Ngày thêm phiếu trên biểu mẫu
1: Ngày lưu phiếu
Cấu hình cũ: VPI_NGAYTHU_PT
114 loadPhieuBN0Dong Thiết lập loại phiếu thu khi thu tiền BN đóng bệnh án và tiền cần nộp thêm bằng không
0: Phiếu thu tiền
1: Phiếu hoàn ứng
Cấu hình cũ: VPI_PHIEU_KD
115 loadPhieuMacDinh Thiết lập loại phiếu mặc định khi chưa đóng bệnh án
0: Tạm ứng với BN nội trú
1: Phiếu thu
2: Tạm ứng với BN BHYT chưa đóng bệnh án
3: Tạm ứng với BN nội trú và điều trị ngoại trú
Cấu hình cũ: VPI_LOAIPHIEU_MACDICH
116 loadSLNhanTra Thiết lập hiển thị số lượng dịch vụ biểu mẫu viện phí
0: Để số dương với phiếu nhận và âm với phiếu trả
1: Hiển thị số lượng nhận, số lượng trả
Cấu hình cũ: VPI_SOLUONG_DSDV
117 loadSTTDuyetBH Lấy STT duyệt bảo hiểm
0: Sinh tự động
1: Nhập
Cấu hình cũ: VPI_LAY_STT
118 loadTienChenh Thiết lập hiển thị cột tiền chênh lệch biểu mẫu thu viện phí
0: Không hiện
1: Hiện tất cả
2: Hiện Chênh BHYT
3: Hiện Chênh viện phí
Cấu hình cũ: VPI_HIEN_CHENHLECH
119 loadTienHDDT Thiết lập hiển thị số tiền hóa đơn trên biểu mẫu viện phí
0: Số tiền thực thu
1: Cộng với số tiền miễn giảm corona
Cấu hình cũ: VPI_HIENTHI_TIENHD
120 loaiHDGui Thiết lập loại hóa đơn tự động gửi khi thu viện phí
0: Gửi tất cả các loại hóa đơn
1: Không gửi hóa đơn thu khác
Cấu hình cũ: VPI_LOAIHD_TUDONGGUI
121 luuHDThuKhac Thiết lập lưu hóa đơn thu khác
0: không lưu
1: lưu
Cấu hình cũ: VPI_LUU_HD_THUKHAC
122 macdinhTamUngNGT Thiết lập số tiền mặc định tạm ứng ngoại trú Cấu hình cũ: VPI_SOTIEN_TAMUNGNGT
123 macdinhTamUngNTU Thiết lập số tiền mặc định tạm ứng nội trú Cấu hình cũ: VPI_SOTIEN_TAMUNGNTU
124 maxNgayTimKiem Nhập số ngày tìm kiếm viện phí Cấu hình cũ: VPI_SONGAYTIMKIEM_BN
125 nhapGhiChu Thiết lập nội dung ghi chú mặc định
0: Mặc định·
1: Để trống
Cấu hình cũ: VPI_NHAP_GHICHU
126 nhapMgDaDuyetBh Theo mô tả/phiên bản hiện hành
127 qtrVP Cấu hình quy trình thu viện phí
0: Bình thường
1: Tạm ứng -> Hoàn tiền = Tạm ứng -> Thu tiền
2: Tạm ứng -> Đóng bệnh án -> Thu tiền
Cấu hình cũ: VPI_QUYTRINH_VIENPHI
128 sapXepDsVp tn.ngay_ravien desc, tn.tiepnhanid asc Sắp xếp danh sách bệnh nhân Cấu hình cũ: VPI_SAPXEP_DSVP
129 searchKhoaPhong Tìm kiếm khoa phòng biểu mẫu thu viện phí
0: Theo khoa phòng kết thúc
1: Theo khoa phòng đang khám/ điều trị
Cấu hình cũ: VPI_TIMKIEM_KPH
130 searchNgayRV Thiết lập tìm kiếm theo ngày ra viện
0: Ngày ra viện/ ra khoa
1: Ngày ra viện
Cấu hình cũ: VPI_TIMKIEM_NGAYRAVIEN
131 searchSoPhieuBP Tìm kiếm theo số phiếu bệnh phẩm màn hình thu viện phí
0: Không
1: Có
Cấu hình cũ: VPI_TVP_TK_SOPHIEU
132 sinhLaiSTTBH Thiết lập lại STT duyệt bảo hiểm
0: Theo ngày
1: Theo tháng
2: Theo năm
Cấu hình cũ: VPI_RESET_STTBH
133 sinhSTTDuyetBH Cho phép sinh số thứ tự Duyệt BH theo ngày và theo tháng
0: Không sinh
1: Sinh STT duyệt BH
2: Sinh STT 1 lần
Cấu hình cũ: SINH_STT_DUYETBH
134 statusHDDT Cấu hình hiển thị trạng thái HDDT
0 - 1: Đã gửi, 0: Đã hủy, trống: Chưa gửi
1 - 2: đã gửi, 1: Đã phát hành, 0: Đã Hủy, trống: Chưa gửi
Cấu hình cũ: VPI_TT_HDDT
135 tamUngKhiDongBA Cho phép tạm ứng khi đã đóng bệnh án
0: Không cho phép
1: Cho phép
Cấu hình cũ: VPI_TU_DBA
VPI_TAMUNG_DONGBENHNHAN
136 taoPCKhiDuyetKT Tạo phiếu chi khi duyệt kế toán
0: Không
1: Có
Cấu hình cũ: VPI_DUYETKT_TAOPHIEUCHI
137 timKiemPhongPQVP Tìm kiếm theo phòng được phân quyền trên biểu mẫu thu viện phí 1
1: Có
Cấu hình cũ: VPI_DSVP_TKTP
138 userHoanDV Cấu hình User có quyền Hủy Hóa Đơn
User phân cách dấu; và không có khoảng trống
Cấu hình cũ: VPI_USER_ACCESS_HOANDV
139 userHuyHDDT Cấu hình User có quyền Hủy Hóa Đơn
User phân cách dấu; và không có khoảng trống
Cấu hình cũ: VPI_USER_ACCESS_HUYPHIEU
140 viewHDDT Thiết lập hàm xem hddt
0: getInvViewFkeyNoPay
1: GetInvErrorViewFkey
Cấu hình cũ: VPI_VIEWHD_FUNC
141 vpiHienThiTVtDk Thiết lập hiển thị danh sách TVT đi kèm trong ds dịch vụ biểu mẫu thu viện phí
0: Không
1: Có
Cấu hình cũ: VPI_HIENTHI_TVTDK
142 vpTachHoaDon Tách hóa đơn
Cho phép tách hóa đơn:
- 0: Không tách
- 1: Tách riêng hóa đơn bảo hiểm & viện phí & dịch vụ
- 2: Tách riêng hóa đơn dịch vụ
- 3: Tách riêng hóa đơn phụ thu và được đánh dấu trong danh mục
- 4: Tách riêng hóa đơn bảo hiểm & viện phí & dịch vụ & phụ thu
- 5: Tách riêng hóa đơn những dịch vụ được đánh dấu trong danh mục
- 9 sẽ = 2 + thuốc kiểm tra vị thuốc+ kiểm tra CPTBC ở dm dược
Cấu hình cũ: VP_TACH_HOADON
TACH_PT_HD

Giá trị mặc định rỗng nghĩa là nguồn không nêu; không được tự điền. Các cấu hình thanh toán tổng quát được giữ vì workbook nguồn chứa, nhưng không tự coi là H009 nếu không có nhánh gọi trong giao diện H009.

PHẦN VI – DANH MỤC THÔNG BÁO

Các mã chưa có nội dung trong nguồn được giữ nguyên và ghi rõ “chưa có nội dung”; tài liệu không tự đặt câu thông báo. Khi gặp mã như vậy, người dùng nên chụp màn hình, ghi thao tác trước lỗi và gửi bộ phận hỗ trợ.

STT Mã message Phân loại Nội dung Ghi chú
1 MSG059 Thành công Thêm mới thành công!
2 MSG060 Thành công Cập nhật thành công!
3 MSG061 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp.
4 MSG062 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp.
5 MSG063 Cảnh báo Bạn có chắn chắn muốn xóa?
6 MSG064 Thông báo Xóa thành công!
7 MSG069 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp.
8 MSG107 Thành công Lưu thông tin thành công!
9 MSG121 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp.
10 MSG1356 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp.
11 MSG1398 Cảnh báo Yêu cầu thiết lập khoa phòng khi thao tác với loại gói này!
12 MSG1399 Cảnh báo Độ tuổi từ không được lớn hơn độ tuổi đến.
13 MSG1400 Cảnh báo Gói dịch vụ KSK phải được gắn với hợp đồng.
14 MSG1401 Cảnh báo Mã gói dịch vụ này đã tồn tại!
15 MSG1402 Cảnh báo Cập nhập thành công! LƯU Ý: Một số thông tin không thể sửa nếu đã được sử dụng.
16 MSG1403 Cảnh báo Không xóa được do dịch vụ bổ sung của gói đang gắn với bệnh nhân.
17 MSG1404 Cảnh báo Không xóa được do có bệnh nhân gắn với gói khám này.
18 MSG1444 Cảnh báo Hợp đồng đã tồn tại trong đoàn điều trị khác.
19 MSG155 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp.
20 MSG1593 Cảnh báo Bạn phải chọn bệnh nhân để bổ sung các gói dịch vụ nâng cao!
21 MSG1594 Xác nhận Bạn có thực hiện gán các dịch vụ đã chọn?
22 MSG1595 Xác nhận Các dịch vụ đã bỏ chọn: [Mã dịch vụ], Bạn có muốn tiếp tục?
23 MSG1596 Xác nhận Các dịch vụ chọn mới bị trùng lặp: [Mã dịch vụ], Bạn có muốn tiếp tục?
24 MSG1597 Xác nhận Các dịch vụ đã bỏ chọn: [Mã dịch vụ], Các dịch vụ chọn mới bị trùng lặp: [Mã dịch vụ], Bạn có muốn tiếp tục?
25 MSG1598 Thành công Cập nhật dịch vụ bổ sung cho bệnh nhân thành công.
26 MSG1599 Cảnh báo Bệnh nhân đã được tiếp nhận. Không thể cập nhật chỉ định dịch vụ đăng ký.
27 MSG1600 Cảnh báo Dịch vụ trong gói không phù hợp với giới tính bệnh nhân, yêu cầu chọn lại.
28 MSG1601 Cảnh báo Gói dịch vụ đang gắn với hợp đồng đã kết thúc, không cho phép sửa/xóa.
29 MSG1602 Cảnh báo Gói dịch vụ đang gắn với hợp đồng đã có KQ khám, không cho phép sửa/xóa.
30 MSG1603 Cảnh báo Không bỏ được dịch vụ trong gói.
31 MSG1604 Cảnh báo Không thêm được dịch vụ vào gói.
32 MSG1605 Cảnh báo Tồn tại dịch vụ chưa có phòng thực hiện, yêu cầu kiểm tra lại các dịch vụ trong gói.
33 MSG1606 Cảnh báo Trạng thái bệnh nhân đã khám/đã trả KQ, không cho phép sửa/xóa thông tin.
34 MSG1607 Cảnh báo Tồn tại dịch vụ bỏ chọn đã được chỉ định CLS. không được bỏ chọn.
35 MSG1608 Cảnh báo Bạn chưa nhập nội dung hướng dẫn khám.
36 MSG1609 Thành công Lưu hướng dẫn khám thành công!
37 MSG1610 Lỗi Lưu hướng dẫn khám không thành công!
38 MSG1614 Cảnh báo Yêu cầu chọn gói dịch vụ để gán.
39 MSG1615 Cảnh báo Yêu cầu chọn bệnh nhân đăng ký gói.
40 MSG1616 Cảnh báo Bạn phải chọn gói dịch vụ!
41 MSG1617 Xác nhận Lưu ý: Những bệnh nhân đã tiếp nhận phải hủy tiếp nhận trước khi cập nhật lại gói.” + “Có” +ct+” bệnh nhân đã đăng ký gói KSK cơ bản, nếu tiếp tục sẽ xóa bỏ gói cũ ” + “và thay bằng gói mới, bạn có muốn tiếp tục?
42 MSG1618 Thành công Thêm mới gói khám sức khỏe thành công!
43 MSG1619 Cảnh báo Tồn tại bệnh nhân đã tiếp nhận trong danh sách, không được sửa gói cơ bản.
44 MSG1620 Cảnh báo Gói dịch vụ chọn không phù hợp giới tính bệnh nhân, yêu cầu chọn lại.
45 MSG1621 Cảnh báo Yêu cầu tất cả bệnh nhân trong danh sách phải ở trạng thái CHƯA TIẾP NHẬN để thực hiện thao tác này.
46 MSG1622 Xác nhận Bạn có muốn xóa thông tin KSK cho những nhân viên đã chọn này?
47 MSG1623 Cảnh báo Có bệnh nhân trong danh sách đã tiếp nhận, không được phép xóa.
48 MSG1625 Cảnh báo Yêu cầu chọn hình thức thanh toán của gói khám này!
49 MSG1748 Cảnh báo Cập nhật phiếu thu không thành công
50 MSG1749 Cảnh báo Có dịch vụ đã thu tiền, không thể hoàn
51 MSG1750 Cảnh báo Có dịch vụ đã thực hiện, không thể hoàn
52 MSG1751 Cảnh báo Có dịch vụ đã thu tiền hoặc đã bị thay đổi tiền
53 MSG1752 Cảnh báo Dữ liệu đã thay đổi, hãy chọn lại bệnh nhân
54 MSG1753 Cảnh báo Hết phiếu
55 MSG1754 Cảnh báo Mã phiếu đã sử dụng
56 MSG1755 Cảnh báo Số phiếu lớn hơn số phiếu lớn nhất của quyển sổ
57 MSG1756 Cảnh báo Không cho phép thu tiền khi bệnh nhân chưa đóng bệnh án
58 MSG1757 Cảnh báo Không cho phép thu tiền BN nội trú chưa đóng bệnh án
59 MSG1758 Cảnh báo Không cho phép thu tiền BN nội trú đã nhập khoa chưa đóng bệnh án
60 MSG1759 Cảnh báo Không cho phép thu tiền BN Điều trị ngoại trú chưa đóng bệnh án
61 MSG1760 Cảnh báo Thông tin thẻ thay đã thay đổi
62 MSG1761 Cảnh báo Số tiền miễn giảm không được nhỏ hơn số tiền dùng thẻ tích điểm
63 MSG1762 Cảnh báo Cập nhật thẻ không thành công
64 MSG1763 Cảnh báo Phiếu này đã được hủy, không thể hoàn trả dịch vụ
65 MSG1764 Cảnh báo Hủy phiếu không thành công, không thể hoàn trả dịch vụ
66 MSG1765 Cảnh báo Có dịch vụ đã thực hiện, không thể hoàn dịch vụ
67 MSG1766 Cảnh báo Số tiền tạm ứng không đúng với các phiếu thu khác
68 MSG1767 Cảnh báo Số tiền miễn giảm vượt quá số tiền hóa đơn viện phí
69 MSG1768 Cảnh báo Không thể thu tiền cho BN có gói khám nội trú không có tạm ứng
70 MSG1769 Cảnh báo Có dịch vụ được tích thu tiền đã hủy hoặc xóa, vui lòng thực hiện lại
71 MSG1770 Cảnh báo Có lỗi xảy ra khi lưu phiếu thu
72 MSG1771 Cảnh báo Bạn không có quyển hủy phiếu thu này
73 MSG1772 Cảnh báo Hủy phiếu thu không thành công
74 MSG1773 Cảnh báo Có dịch vụ viện phí đã thực hiện, không thể hủy phiếu
75 MSG1774 Cảnh báo Đã duyệt kế toán, không thể hủy phiếu
76 MSG1775 Cảnh báo Đã chốt hóa đơn, không thể hủy phiếu
77 MSG1776 Cảnh báo Đã có dịch vụ thu tiền, không thể hủy phiếu hoàn dịch vụ
78 MSG1777 Cảnh báo Đã có phiếu hoàn, không thể hủy phiếu
79 MSG1778 Cảnh báo Hóa đơn đã gửi sang phần mềm kế toán không thể hủy phiếu
80 MSG1779 Cảnh báo Đã khám không thể hủy công khám
81 MSG1780 Cảnh báo Đã hoàn tiền vào phiếu thu/ phiếu hoàn ứng, không thể hủy phiếu
82 MSG1781 Cảnh báo Đã chuyển đổi HDDT, không thể hủy phiếu
83 MSG1782 Cảnh báo Đã duyệt phát hoàn ứng, không thể hủy phiếu
84 MSG1783 Cảnh báo Không thể hủy phiếu đã duyệt chi hộ
85 MSG1784 Cảnh báo Phiếu đã được hủy, không thể hủy phiếu
86 MSG1785 Cảnh báo Hồ sơ này đang có phiếu hủy chờ điều chỉnh, thay thế. Vui lòng điều chỉnh, thay thế trước khi hủy điều chỉnh, thay thế phiếu mới
87 MSG1786 Cảnh báo Không cho phép hủy hóa đơn theo NĐ 70
88 MSG1787 Cảnh báo Duyệt kế toán và duyệt bảo hiểm thành công
89 MSG1788 Cảnh báo Gỡ duyệt kế toán và gõ duyệt bảo hiểm thành công
90 MSG1964 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp.
91 MSG2059 Cảnh báo Mã phiếu thu nằm ngoài khoảng số của sổ!
92 MSG2060 Cảnh báo Số phiếu thu bị trùng!
93 MSG2061 Cảnh báo Chỉ có thế sửa số tiền của phiếu tạm ứng
94 MSG2062 Cảnh báo Chỉ có thể sửa số tiền khi chưa đóng bệnh án
95 MSG2063 Cảnh báo Chỉ có thế sửa số tiền của phiếu tạm ứng khi chưa tính vào hóa đơn
96 MSG2064 Cảnh báo Bạn không có quyền sửa phiếu thu này
97 MSG2065 Cảnh báo Không tồn tại mã hồ sơ bệnh án tìm kiếm
98 MSG2066 Cảnh báo Còn tạm ứng, không thể thực hiện thu viện phí.
99 MSG2067 Cảnh báo Phiếu hoàn trả đã bị hủy.
100 MSG2068 Cảnh báo Bệnh nhân đã đã duyệt kế toán, không thể hoàn
101 MSG2069 Cảnh báo Duyệt kế toán không thành công
102 MSG2070 Cảnh báo Gỡ duyệt kế toán không thành công
103 MSG2071 Cảnh báo Hãy gỡ duyệt bảo hiểm trước khi gỡ duyệt kế toán
104 MSG2072 Cảnh báo Chưa nhập ngày quyết toán
105 MSG2073 Cảnh báo Có dịch vụ CDHA và Xn chưa nhập mã máy
106 MSG2074 Cảnh báo Bạn không có quyền duyệt kế toán, liên hệ với người quản trị
107 MSG2075 Cảnh báo Công khám đầu tiên có tỷ lệ khác 100%
108 MSG2076 Cảnh báo Bạn không có quyền gỡ duyệt kế toán, liên hệ với người quản trị
109 MSG2077 Cảnh báo Hồ sơ đã khóa, không thể gỡ duyệt kế toán
110 MSG2078 Cảnh báo Đã đóng bệnh án, không thể tạm ứng
111 MSG2079 Cảnh báo Chỉ được tạm ứng với BN BHYT trái tuyến
112 MSG2080 Cảnh báo Không cho phép tạm ứng với bệnh nhân ngoại trú
113 MSG2081 Cảnh báo Không cho phép bệnh nhân đang chờ nhập khoa tạm ứng
114 MSG2082 Cảnh báo Không thể thu tiền cho bệnh nhân điều trị ngoại trú chưa đóng bệnh án
115 MSG2083 Cảnh báo Không thể hoàn ứng cho bệnh nhân chưa ra viện
116 MSG2084 Cảnh báo Không thể hoàn ứng cho bệnh nhân khám bệnh ngoại trú
117 MSG2085 Cảnh báo Không thể hoàn ứng cho bệnh nhân ngoại trú chưa ra viện
118 MSG2086 Cảnh báo Không thể hoàn ứng cho bệnh nhân điều trị ngoại trú chưa ra viện
119 MSG2087 Cảnh báo Không thể thanh toán cho bệnh nhân nội trú chưa duyệt bảo hiểm
120 MSG2088 Cảnh báo Không thể hoàn ứng cho bệnh nhân không có tạm ứng
121 MSG2089 Cảnh báo Không thể hoàn ứng số tiền trên
122 MSG2090 Cảnh báo Chưa chọn dịch vụ thu tiền
123 MSG2091 Cảnh báo Hết phiếu Hóa đơn thanh toán
124 MSG2092 Cảnh báo Hết phiếu Tạm ứng/Thu tiền/Hoàn ứng
125 MSG2093 Cảnh báo Có đơn thuốc chưa duyệt dược lâm sàng
126 MSG2094 Cảnh báo Không thể duyệt kế toán cho bệnh nhân nội trú chưa duyệt bảo hiểm
127 MSG2095 Cảnh báo Đơn thuốc đã được Duyệt đơn hoặc Duyệt phát, Người dùng quầy Viện Phí không gỡ duyệt kế toán được
128 MSG2096 Cảnh báo Bệnh nhân đã xuất thuốc ngoại trú, không thể gỡ duyệt
129 MSG2099 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp.
130 MSG2125 Cảnh báo {0} đã tồn tại! 0: Số hợp đồng
131 MSG2509 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp.
132 MSG2510 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp.
133 MSG2511 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp.
134 MSG2512 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp.
135 MSG269 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp.
136 MSG2843 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp.
137 MSG2844 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp.
138 MSG2845 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp.
139 MSG3006 Cảnh báo Hợp đồng đã thanh toán, không thể thay đổi cấu hình gói dịch vụ!
140 MSG3007 Cảnh báo Hợp đồng đã thanh toán, không thể chỉ định dịch vụ!
141 MSG3008 Cảnh báo Hợp đồng đã thanh toán, không thể thay đổi dịch vụ chỉ định!
142 MSG3009 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp.
143 MSG313 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp.
144 MSG354 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp.
145 MSG356 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp.
146 MSG359 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp.
147 MSG384 Thông báo Thêm mới thông tin bệnh nhân thành công
148 MSG385 Cảnh báo Ngày bắt đầu hoặc ngày kết thúc khám của bệnh nhân {0} không đúng theo đơn vị {1} 0: danh sách bệnh nhân
1: tên đơn vị
149 MSG386 Thông báo Thêm mới hợp đồng thành công!
150 MSG387 Thông báo Cập nhật hợp đồng thành công!
151 MSG388 Cảnh báo Mở lại hợp đồng này, bạn có muốn tiếp tục?
152 MSG389 Thông báo Mở hợp đồng thành công!
153 MSG390 Cảnh báo Kết thúc hợp đồng này, bạn có muốn tiếp tục?
154 MSG391 Thông báo Đóng hợp đồng thành công!
155 MSG392 Cảnh báo Bạn chưa điền Tên công ty!
156 MSG393 Cảnh báo Bạn chưa chọn Đối tượng khám!
157 MSG395 Xác nhận Bạn có muốn xóa bản ghi này không?
158 MSG396 Cảnh báo Tồn tại bệnh nhân đã tiếp nhận đối với phòng ban này, không được phép xóa!
159 MSG403 Xác nhận Thêm tất cả nhân viên ở danh sách? Có | Không
160 MSG404 Xác nhận Tồn tại {0} bệnh nhân trùng lặp. Danh sách kèm theo: {1}. Bạn có muốn tiếp tục thêm mới? 0: số lượng BN trùng
1: danh sách mã BN trong đoàn trùng với DS import
161 MSG413 Cảnh báo File không đúng mẫu hoặc dữ liệu bị lỗi, vui lòng kiểm tra lại !
162 MSG416 Cảnh báo Phát hiện bệnh nhân trùng lặp họ tên, ngày sinh, giới tính trong danh sách. Tên BN: {0}! 0: danh sách tên bệnh nhân trùng, cách nhau bới dấu phẩy
163 MSG417 Cảnh báo Dữ liệu đang được sử dụng, không được phép xóa!
164 MSG425 Cảnh báo Tồn tại bản ghi trùng lặp số thứ tự!
165 MSG426 Cảnh báo Kiểm tra lại thông tin trong các trường bắt buộc nhập (các trường bôi màu) trong file excel!
166 MSG427 Cảnh báo Bệnh nhân đã tiếp nhận, không được xóa!
167 MSG428 Thông báo Lưu hướng dẫn KSK thành công!
168 MSG429 Cảnh báo Chưa chọn bệnh nhân tại Dữ liệu file import
169 MSG433 Cảnh báo Đoàn khám đang có +‘soThanhVien+’ nhân viên, bạn có chắc chắn muốn xóa?
170 MSG434 Cảnh báo Chưa nhập Tên đoàn khám!
171 MSG435 Cảnh báo Chưa chọn Của hợp đồng!
172 MSG436 Lỗi Yêu cầu chọn trưởng đoàn khám sức khỏe cho đoàn khám này.
173 MSG437 Cảnh báo Danh sách hội đồng điều trị chưa có nhân viên.
174 MSG438 Cảnh báo Yêu cầu chọn chuyên khoa cho bác sỹ ‘+tenNhanvien+’.
175 MSG446 Lỗi Yêu cầu chọn bệnh nhân để tiếp nhận
176 MSG447 Lỗi Tồn tại bệnh nhân chọn chưa đăng ký gói cơ bản, yêu cầu kiểm tra lại.
177 MSG448 Lỗi Tồn tại bệnh nhân đã tiếp nhận, vui lòng tải lại trang và thử lại!
178 MSG449 Cảnh báo Bạn có chắc chắn muốn tiếp nhận các bệnh nhân này?
179 MSG450 Thông báo Tiếp nhận thành công!
180 MSG451 Cảnh báo Yêu cầu chỉ định khoa,phòng thực hiện cho các dịch vụ trong gói KSK của các bệnh nhân tiếp nhận.
181 MSG452 Cảnh báo Tồn tại bệnh nhân được chỉ định được gói KSK không phù hợp, yêu cầu cập nhật gói khám phù hợp
182 MSG453 Lỗi Yêu cầu chọn bệnh nhân để hủy tiếp nhận.
183 MSG454 Lỗi Tồn tại bệnh nhân đã nhập kết quả khám, không cho phép hủy tiếp nhận.
184 MSG455 Lỗi Tồn tại bệnh nhân chưa tiếp nhận, vui lòng tải lại trang và thử lại!
185 MSG456 Cảnh báo Bạn có chắc chắn muốn hủy tiếp nhận các bệnh nhân đã chọn?
186 MSG457 Thông báo Hủy tiếp nhận thành công!
187 MSG458 Lỗi Hãy chọn bệnh nhân muốn in.
188 MSG459 Lỗi Đăng ký gói khám sức khỏe cho bệnh nhân trước khi in phiếu!
189 MSG460 Thông báo Chọn bệnh nhân ở trạng thái đang khám để in phiếu!
190 MSG472 Cảnh báo % giảm phải lớn hơn 0!
191 MSG477 Cảnh báo Dữ liệu trường {0} bắt buộc!
192 MSG503 Cảnh báo Yêu cầu chọn gói dịch vụ để bắt đầu
193 MSG504 Cảnh báo Lỗi trong quá trình xử lý dữ liệu
194 MSG505 Cảnh báo Tồn tại bản ghi có phòng thực hiện, số lượng, giá ksk đang trống, yêu cầu bổ sung đầy đủ.
195 MSG506 Cảnh báo Gói dịch vụ gắn với hợp đồng đã kết thúc, không cho phép sửa/xóa.
196 MSG507 Cảnh báo Gói dịch vụ gắn với hợp đồng đã có KQ khám, không cho phép sửa/xóa.
197 MSG508 Cảnh báo Tồn tại bệnh nhân đã khám/đã trả KQ. Không cho phép sửa/xóa.
198 MSG509 Cảnh báo Dịch vụ này đã có kết quả trong hợp đồng BN, không được sửa.
199 MSG510 Thông báo Đã đánh dấu xóa các bản ghi đã chọn
200 MSG511 Cảnh báo Tồn tại bệnh nhân hợp đồng đã có thông tin CLS đối với dịch vụ này. Không cho phép xóa.
201 MSG512 Lỗi Lỗi không xóa được dịch vụ trong gói.
202 MSG513 Cảnh báo Tồn tại bệnh nhân hợp đồng đã có thông tin CLS đối với dịch vụ này. Không cho phép cập nhật.
203 MSG514 Lỗi Lỗi không thêm được các dịch vụ trong gói.
204 MSG515 Xác nhận Bạn muốn lưu các thông tin đã tạo? Có | Không
205 MSG517 Cảnh báo Danh sách dịch vụ trống!
206 MSG520 Có {0} bản ghi lỗi. Bỏ qua các bản ghi lỗi và tiếp tục import?
207 MSG559 Cảnh báo Dịch vụ này đã có kết quả trong hợp đồng BN, không được xóa.
208 MSG565 Xác nhận Bạn có muốn xóa tất cả lựa chọn này?
209 MSG584 Cảnh báo % giảm không được để trống!
210 MSG696 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp.
211 MSG804 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp.
212 MSG806 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp.
213 MSG809 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp.
214 MSG814 Lỗi Có lỗi xảy ra
215 MSG885 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp.
216 MSG886 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp.
217 MSG887 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp.
218 MSG888 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp.
219 MSG904 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp.
220 MSG907 Cảnh báo Bạn chưa nhập Tên đề nghị
221 MSG908 Cảnh báo Bạn chưa nhập Tên phân loại
222 MSG999 Chưa có nội dung message trong các tài liệu thiết kế/file message được cung cấp.

Các mã chỉ xuất hiện trong giao diện nhưng không có file message/tài liệu thiết kế được ghi nguyên mã và đánh dấu thiếu nội dung; tài liệu không tự sáng tác câu chữ.

PHẦN VII – CHECKLIST VẬN HÀNH NHANH

Trước ngày khám

Khi tiếp nhận và khám

Khi thanh toán


Kết thúc tài liệu – HIS 4.0 H009, bản dành cho người dùng cuối, cập nhật ngày 19/07/2026.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Post Top Ad