HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DÀNH CHO NGƯỜI DÙNG CUỐI
Viện phí, BHYT và gói khám/khuyến mại – HIS 4.0
- Phạm vi: H029004/H040004 và H008001–H008020.
- Đối tượng: Thu ngân, kế toán, nhân viên BHYT, nhà thuốc và quản lý.
- Ngày tổng hợp: 19/07/2026.
- Nguồn bổ sung: giao diện Viện phí/BHYT phiên bản ngày 17/07/2026.
- Nội dung giữ đầy đủ thông báo MSG, cấu hình/tham số và lưu ý vận hành; đã loại bỏ chi tiết phát triển phần mềm.
Cách sử dụng tài liệu
Kiểm tra đúng bệnh nhân/hồ sơ, phòng thu, sổ phiếu, quyền và trạng thái nghiệp vụ.
Đọc kỹ số tiền, dịch vụ, loại phiếu, hình thức thanh toán và mọi cảnh báo MSG.
Chỉ in/ký/gửi sau khi có kết quả thành công; tải lại danh sách để đối chiếu trạng thái.
Không nhấn lặp lại Lưu/Gửi khi chưa rõ kết quả. Khi cần hỗ trợ, ghi nhận mã bệnh nhân/hồ sơ/phiếu, thời gian, người thao tác, chức năng và nguyên văn thông báo.
Quy trình tổng quát
- Mở đúng chức năng và kiểm tra đơn vị/phòng/quầy đang làm việc.
- Nhập bộ lọc, tìm đúng bệnh nhân hoặc chứng từ.
- Chọn bản ghi và kiểm tra toàn bộ thông tin trước khi thêm/sửa/duyệt/ký/gửi.
- Nhập đủ trường bắt buộc; đọc cảnh báo và xác nhận khi được hỏi.
- Thực hiện thao tác; chờ kết quả; tải lại danh sách và đối chiếu trạng thái.
- In, xuất, ký hoặc gửi chỉ sau khi dữ liệu đã đúng.
H029004 / H040004 – Thanh toán viện phí cho bệnh nhân sử dụng gói khám chữa bệnh hoặc gói khuyến mại
Hai nguồn đính kèm không có chương hướng dẫn riêng cho H029004/H040004. Nội dung dưới đây chỉ tổng hợp quy trình thu viện phí chung có áp dụng cho bệnh nhân dùng gói và cảnh báo gói khám đã xuất hiện trong tài liệu; không bổ sung quy tắc gói chưa có nguồn.
Mục đích
Thu phần chi phí người bệnh còn phải thanh toán sau khi hệ thống đã xác định dịch vụ thuộc gói, phần được gói chi trả và phần phát sinh ngoài phạm vi gói.
Điều kiện trước khi thao tác
- Bệnh nhân đã có lượt tiếp nhận và đã đăng ký sử dụng gói khám chữa bệnh/gói khuyến mại.
- Danh sách dịch vụ và số tiền cần thu đã được hệ thống tính và hiển thị.
- Phòng thu, sổ phiếu, hình thức thanh toán và quy trình viện phí đã được cấu hình.
- Với bệnh nhân nội trú dùng gói, phải kiểm tra tạm ứng trước khi thu tiền.
Hướng dẫn thao tác
- Mở Viện phí → Thu viện phí , tìm và chọn đúng bệnh nhân.
- Kiểm tra thông tin lượt điều trị, gói đang sử dụng, danh sách dịch vụ và phần tiền người bệnh còn phải trả.
- Chọn Thêm ; hệ thống tự chọn các dịch vụ chưa thu. Bỏ chọn những dịch vụ chưa thực hiện thu trong lần này nếu nghiệp vụ cho phép.
- Kiểm tra loại phiếu, ngày thu, mã sổ, mã phiếu, hình thức thanh toán, số tiền, miễn giảm, lý do miễn giảm và ghi chú.
- Chọn Lưu . Chỉ in phiếu hoặc phát hành hóa đơn sau khi hệ thống báo giao dịch thành công.
- Đối chiếu lại danh sách dịch vụ, số đã thu, số còn phải thu và trạng thái hóa đơn.
Cấu hình và tham số liên quan
Bảng thông tin
qtrVP Mã cũ: VPI_QUYTRINH_VIENPHI
- Ý nghĩa: Quy trình thu viện phí
- Giá trị/ảnh hưởng: 0: Bình thường; 1: Tạm ứng → hoàn tiền = tạm ứng → thu tiền; 2: Tạm ứng → đóng bệnh án → thu tiền.
macdinhTamUngNTU Mã cũ: VPI_SOTIEN_TAMUNGNTU
- Ý nghĩa: Số tiền tạm ứng nội trú mặc định
- Giá trị/ảnh hưởng: Điền số tiền tạm ứng nội trú mặc định khi lập phiếu.
loadPhieuMacDinh Mã cũ: VPI_LOAIPHIEU_MACDICH
- Ý nghĩa: Loại phiếu mặc định khi chưa đóng bệnh án
- Giá trị/ảnh hưởng: 0: Tạm ứng nội trú; 1: Phiếu thu; 2: Tạm ứng với bệnh nhân BHYT chưa đóng bệnh án; 3: Tạm ứng với bệnh nhân nội trú và điều trị ngoại trú.
checkThuNTU Mã cũ: VPI_THUTIEN_NTU
- Ý nghĩa: Thu tiền khi chưa đóng bệnh án
- Giá trị/ảnh hưởng: 0: Không cho phép; 1: Cho phép; 2: Chỉ bệnh nhân chờ nhập khoa.
checkDongBA Mã cũ: VPI_THUTIEN_CHUADBA
- Ý nghĩa: Cho phép thu trong quy trình viện phí loại 2
- Giá trị/ảnh hưởng: 0: Không cho phép; 1: Cho phép.
checkThanhToanKhiDuyetBH Mã cũ: VPI_DUYETBH_THANHTOANNTU
- Ý nghĩa: Yêu cầu duyệt BHYT trước khi thanh toán nội trú
- Giá trị/ảnh hưởng: 0: Không cần duyệt BHYT; 1: Phải duyệt BHYT.
Thông báo hệ thống
“Không thể thu tiền cho BN có gói khám nội trú không có tạm ứng”.
Lưu ý
- Không bỏ qua cảnh báo MSG1768; cần kiểm tra và lập tạm ứng đúng quy trình trước khi thu.
- Không tự tính tay phần được gói chi trả nếu số tiền trên màn hình chưa được cập nhật; phải làm mới và đối chiếu lại dịch vụ.
- Nếu trạng thái gói hoặc số tiền không khớp, dừng lập phiếu và chuyển bộ phận phụ trách gói/viện phí kiểm tra.
H008001 – Quản lý sổ phiếu thu, hóa đơn
Mục đích
Khai báo và phân phối khoảng số phiếu thu/hóa đơn theo loại sổ, phòng và người dùng; theo dõi số hiện tại, trạng thái, khóa, mặc định, VAT và kết chuyển phần số còn lại.
Điều kiện trước khi thao tác
Menu: Viện phí → Quản lý sổ phiếu thu, hóa đơn
- Người dùng phải được cấp quyền vào chức năng và phạm vi phòng/quầy tương ứng.
- Danh mục loại phiếu, hình thức thanh toán và đơn vị/phòng phải tồn tại trước khi khai báo sổ.
- Quyền nhìn thấy sổ chịu ảnh hưởng của cấu hình checkQuyenSoKT; tài liệu đã đối chiếu có tải sổ theo phòng/phân quyền.
Màn hình và trường thông tin
Bảng thông tin
Tìm kiếm
- Loại thành phần: Text area
- Kiểu/định dạng: No / C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng điền nội dung tìm kiếm
Nút tìm kiếm
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn-> Hiển thị danh sách sổ quản lý phiếu thu hóa đơn theo nội dung tìm kiếm
Sử dụng được
- Loại thành phần: Kiểm tra box
- Kiểu/định dạng: No / C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng Kiểm tra chọn -> Hiển thị danh sách sổ quản lý phiếu thu theo trạng thái được chọn
Đã hết phiếu
- Loại thành phần: Kiểm tra box
- Kiểu/định dạng: No / C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng Kiểm tra chọn -> Hiển thị danh sách sổ quản lý phiếu thu theo trạng thái được chọn
Đã khóa
- Loại thành phần: Kiểm tra box
- Kiểu/định dạng: No / C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng Kiểm tra chọn -> Hiển thị danh sách sổ quản lý phiếu thu theo trạng thái được chọn
Số ảo
- Loại thành phần: Kiểm tra box
- Kiểu/định dạng: No / C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng Kiểm tra chọn -> Hiển thị danh sách sổ quản lý phiếu thu theo trạng thái được chọn
Danh sách sổ quản lý phiếu thu, hóa đơn
- Loại thành phần: Danh sách chọn nhiều
- Mô tả/điều kiện: Danh sách sổ quản lý phiếu thu, hóa đơn, bao gồm các trường thông tin: - Mã sổ - Ngày tạo - Tổng số phiếu - Đã sử dụng - Người sử dụng - Khoa - Phòng
Ô tìm kiếm các trường thông tin trong danh sách
- Loại thành phần: Text box
- Kiểu/định dạng: No / C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng điền thông tin tìm kiếm vào mỗi trường thông tin
Mã sổ
- Loại thành phần: Text area
- Kiểu/định dạng: Yes / C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng điền mã sổ
Loại TT
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: Yes / C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh mục loại thanh toán (tiền mặt/ chuyển khoản)
Loại sổ (theo đối tượng viện phí của bệnh nhân)
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: Yes / C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách loại sổ theo đối tượng viện phí (VD: Tổng hợp, BHYT...)
Loại sổ (theo loại phiếu thanh toán)
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: Yes / C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách loại sổ theo loại phiếu thanh toán (VD: Hóa đơn, phiếu hoàn ứng, tạm ứng...)
Tổng số phiếu
- Loại thành phần: Text area
- Kiểu/định dạng: Yes / N
- Mô tả/điều kiện: Người dùng điền tổng số phiếu
Mã phiếu từ
- Loại thành phần: Text area
- Kiểu/định dạng: Yes / N
- Mô tả/điều kiện: Người dùng điền số mã phiếu bắt đầu từ, giá trị của mã phiếu từ phải lớn hơn 0
Mã phiếu đến
- Loại thành phần: Text area
- Kiểu/định dạng: Yes / N
- Mặc định: không cho phép thao tác
- Mô tả/điều kiện: cho phép thao tác khi người dùng bật cấu hình cho phép sửa mã phiếu đến Nếu không cho phép thao tác, mã phiếu đến = Mã phiếu từ + Tổng số phiếu - 1
Sử dụng được
- Loại thành phần: Kiểm tra box
- Kiểu/định dạng: No / C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng Kiểm tra chọn trạng thái của sổ
Đã hết phiếu
- Loại thành phần: Kiểm tra box
- Kiểu/định dạng: No / C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng Kiểm tra chọn trạng thái của sổ
Đã khóa
- Loại thành phần: Kiểm tra box
- Kiểu/định dạng: No / C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng Kiểm tra chọn trạng thái của sổ
Sổ ảo
- Loại thành phần: Kiểm tra box
- Kiểu/định dạng: No / C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng Kiểm tra chọn trạng thái của sổ
Khóa số phiếu từ
- Loại thành phần: Text area
- Kiểu/định dạng: No / N
- Mô tả/điều kiện: Người dùng điền khóa số phiếu từ, mã số phiều từ có giá trị >0
Mã sổ cha
- Loại thành phần: Text area
- Kiểu/định dạng: No / C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng điền mã sổ cha của sổ đang thêm mới hoặc sửa
Sổ gốc
- Loại thành phần: Text area
- Kiểu/định dạng: No / C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng điền mã sổ gốc của sổ
Mẫu số
- Loại thành phần: Text area
- Kiểu/định dạng: No / C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng điền tên mẫu số
Ký hiệu
- Loại thành phần: Text area
- Kiểu/định dạng: No / C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng điền ký hiệu của sổ
Thêm
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị form điền thêm mới sổ quản lý phiếu thu, hóa đơn
Sửa
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Mặc định là không cho phép thao tác cho phép thao tác khi Người dùng chọn chọn 1 sổ trong danh sách sổ quản ý phiếu thu, hóa đơn Người dùng chọn -> Cho phép sửa các trường thông tin không bắt buộc của sổ quản lý phiếu thu, hóa đơn, các trường thông tin bắt buộc không cho sửa
Lưu
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Mặc định là không cho phép thao tác cho phép thao tác khi Người dùng chọn chọn thêm mới hoặc sửa trong khung thông tin sổ Người dùng chọn ->lưu thông tin sổ được thêm mới hoặc thay đổi vào hệ thống
Hủy
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Mặc định là không cho phép thao tác cho phép thao tác khi Người dùng chọn chọn thêm mới hoặc sửa trong khung thông tin sổ Người dùng chọn ->hủy thao tác thêm mới, sửa
Xóa
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Mặc định là không cho phép thao tác cho phép thao tác khi Người dùng chọn chọn 1 sổ trong danh sách sổ quản ý phiếu thu, hóa đơn Người dùng chọn -> xóa số quản lý phiếu thu, hóa đơn khỏi danh sách sổ quản lý phiếu thu, hóa đơn
Tổng tiền thu
- Loại thành phần: Label
- Kiểu/định dạng: No / N
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị tổng tiền thu của sổ theo thời gian được chọn
Tổng tạm ứng
- Loại thành phần: Label
- Kiểu/định dạng: No / N
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị tổng tiền tạm ứng của sổ theo khung thời gian được chọn tổng kết
Tổng hoàn ứng
- Loại thành phần: Label
- Kiểu/định dạng: No / N
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị tổng tiền hoàn ứng của sổ theo theo khung thời gian được chọn tổng kết
Nộp kế toán
- Loại thành phần: Label
- Kiểu/định dạng: No / N
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị số tiền nộp kế toán theo khung thời gian được chọn tổng kết
Từ
- Loại thành phần: Calendar
- Kiểu/định dạng: No / D / dd/mm/yy hh:mm:ss
- Mặc định: Ngày lập sổ
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn ngày bắt đầu tổng kết
Đến
- Loại thành phần: Calendar
- Kiểu/định dạng: No / D / dd/mm/yy hh:mm:ss
- Mặc định: Ngày hiện tại
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn ngày kết thúc tổng kết
Kết chuyển
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị pupup chọn sổ kết chuyển
Danh sách hợp đồng
- Loại thành phần: Danh sách chọn nhiều
- Mô tả/điều kiện: Danh sách hợp đồng của sổ, bao gồm các trường thông tin: + Mã phiếu + Mã số + Số tiền + Loại phiếu + Người lập + Ngày lập + Mã VP + Bệnh nhân + Ghi chú
Ô tìm kiếm các trường thông tin trong danh sách
- Loại thành phần: Text box
- Kiểu/định dạng: No / C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng nhập nội dung tìm kiếm trong các cột của danh sách hợp đồng của sổ
Nút chức năng và cách xử lý
Bảng thông tin
Nút tìm kiếm
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn: Hiển thị danh sách sổ quản lý phiếu thu, hóa đơn theo nội dung tìm kiếm được nhập
Các ô Kiểm tra chọn: - Sử dụng được - Đã hết phiếu - Đã khóa - Sổ ảo
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng Kiểm tra chọn -> Hiển thị danh sách sổ quản lý phiếu thu theo thông tin được chọn + Danh sách sổ được tải dựa theo cấu hình TS PHIEU_THANHTOAN.checkQuyenSoKT
Loại TT
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách loại thông tin thanh toán, bao gồm: + Tiền mặt + Chuyển khoản
Loại sổ (theo đối tượng viện phí của bệnh nhân)
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh mục loại sổ theo đối tượng viện phí của bệnh nhân ( VD: tổng hợp, BHXH, viện phí..)
Loại sổ (theo loại phiếu thanh toán)
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh mục loại sổ theo loại phiếu thanh toán (VD: Hóa đơn, phiếu hoàn ứng, phiếu tạm ứng,..)
Thêm
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị form điền thêm mới sổ quản lý phiếu thu, hóa đơn
Sửa
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> Cho phép sửa các trường thông tin không bắt buộc của sổ quản lý phiếu thu, hóa đơn, các trường thông tin bắt buộc không cho sửa
Lưu
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn: 1/ Kiểm tra các trường thông tin bắt buôc: + Trường hợp chưa điền mã sổ, hệ thống báo MSG588 + Trường hợp chưa điền Loại TT, hệ thống báo MSG589 + Trường hợp chưa điền loại sổ, hệ thống báo MSG590 + Trường hợp chưa điền tổng số phiếu, hệ thống báo MSG591 + Trường hợp chưa điền mã phiếu từ, mã phiếu đến hệ thống báo MSG592 2/ Kiểm tra các định dạng + Trường hợp người dùng điền sai định dạng tổng số phiếu, hệ thống báo MSG593 + Trường hợp người dùng điền sai định dạng mã phiếu từ, hệ thống báo MSG594 + Trường hơp người dùng điền sai định dạng khóa số phiếu từ, mã phiếu đến hệ thống báo MSG595 3/ Trường hợp đã pass các trường hợp trên, hệ thống cập nhật thông tin vào hệ thống, hệ thống báo MSG060
Hủy
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn ->hủy thao tác thêm mới, sửa
Xóa
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn, hệ thống báo MSG597 + Nếu người dùng chọn đồng ý, xóa số quản lý phiếu thu, hóa đơn khỏi danh sách sổ quản lý phiếu thu, hóa đơn, hệ thống báo MSG596 + Nếu người dùng chọn hủy bỏ, giữ nguyên sổ trong danh sách
Từ
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị cửa sổ chọn thời gian bắt đầu tổng kết sổ
Đến
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị cửa sổ chọn thời gian kết thúc tổng kết sổ
Kết chuyển
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị cửa sổ chọn danh sách sổ kết chuyển 1/ Kiểm tra tính hợp lệ + số phiếu còn lại (tổng số phiếu thu - số phiếu sử dụng) < 0, hệ thống báo MSG1397 + Từ ngày lớn hơn đến ngày, hệ thống báo MSG869 + Kiểm tra không tồn tại phiếu thu, hệ thống báo MSG1507 2/ Bât khung thao tác kết chuyển để chọn sổ 3/ Chọn sổ + Chưa chọn sổ, hệ thống báo MSG1508 + Hợp lệ đóng khung thao tác, gọi xử lý kết chuyển 4/ Kết chuyển số phiếu thu + số phiếu còn lại < 0, hệ thống báo MSG1397 + Nếu số phiếu đã dùng < 0, hệ thống báo MSG1509 + Hệ thống thực hiện kết chuyển: - Kết chuyên thành công, hệ thống báo MSG866, tải lại danh sách chứng từ - Kết chuyển không thành công, hệ thống báo MSG1510
Mã phiếu đến
- Cách sử dụng và điều kiện: cho phép thao tác khi người dùng bật cấu hình cho phép sửa mã phiếu đến Nếu không cho phép thao tác, mã phiếu đến = Mã phiếu từ + Tổng số phiếu - 1
Hướng dẫn thao tác
- Mở màn hình, chọn tiêu chí và tải danh sách sổ đang quản lý.
- Nhấn Thêm; chọn loại sổ, khoảng số từ–đến, số hiện tại, phòng/người dùng, trạng thái mặc định/VAT theo giao diện.
- Lưu; hệ thống kiểm tra dữ liệu bắt buộc, kiểu số, khoảng số và tình trạng trùng/đã sử dụng trước khi ghi.
- Khi cần chuyển số còn lại, chọn sổ nguồn, mở danh sách kết chuyển, chọn sổ đích phù hợp và xác nhận.
- Chỉ xóa/khóa theo điều kiện nghiệp vụ đã được service chấp nhận; tải lại danh sách sau thành công.
Trạng thái sau thao tác
- Thành công: nhận kết quả xử lý hợp lệ, cập nhật trạng thái và tải lại danh sách/chi tiết.
- Kiểm tra dữ liệu lỗi: giữ dữ liệu đang nhập và đánh dấu trường/message; không gửi hoặc không ghi giao dịch.
- Lỗi xử lý/tích hợp: không hiển thị thành công; giữ mã hồ sơ để tra lịch sử xử lý.
- Hủy thao tác tại cửa sổ/khung thao tác: đóng hoặc trở về trạng thái trước, không ghi dữ liệu.
Quy tắc nghiệp vụ
Bảng thông tin
Khoảng số
- Xử lý/kết quả: Mã phiếu từ/đến phải là số hợp lệ; số đến không nhỏ hơn số từ và số hiện tại phải nằm trong khoảng.
Trùng loại sổ
- Xử lý/kết quả: Khi thêm/sửa phải kiểm tra trùng loại sổ trong phạm vi áp dụng; Jira ghi nhận lỗi thông báo trùng đã được đóng.
Quyền sổ
- Xử lý/kết quả: checkQuyenSoKT quyết định cách hiển thị danh sách sổ theo phân quyền.
Sửa số đến
- Xử lý/kết quả: Trường Mã phiếu đến chỉ được mở sửa khi cấu hình suaSoPhieuDen cho phép.
Kết chuyển
- Xử lý/kết quả: Người dùng phải chọn sổ nguồn và sổ đích; chỉ phần số còn lại hợp lệ được kết chuyển.
Điều kiện kiểm tra
Bảng thông tin
Mã phiếu từ
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng điền số mã phiếu bắt đầu từ, giá trị của mã phiếu từ phải lớn hơn 0
- Có chặn: Có nếu điều kiện vi phạm
Mã phiếu đến
- Điều kiện kiểm tra: cho phép thao tác khi người dùng bật cấu hình cho phép sửa mã phiếu đến Nếu không cho phép thao tác, mã phiếu đến = Mã phiếu từ + Tổng số phiếu - 1
- Có chặn: Có nếu điều kiện vi phạm
Sửa
- Điều kiện kiểm tra: Mặc định là không cho phép thao tác cho phép thao tác khi Người dùng chọn chọn 1 sổ trong danh sách sổ quản ý phiếu thu, hóa đơn Người dùng chọn -> Cho phép sửa các trường thông tin không bắt buộc của sổ quản lý phiếu thu, hóa đơn, các trường thông tin bắt buộc không cho sửa
- Có chặn: Có nếu điều kiện vi phạm
Lưu
- Điều kiện kiểm tra: Mặc định là không cho phép thao tác cho phép thao tác khi Người dùng chọn chọn thêm mới hoặc sửa trong khung thông tin sổ Người dùng chọn ->lưu thông tin sổ được thêm mới hoặc thay đổi vào hệ thống
- Có chặn: Có nếu điều kiện vi phạm
Hủy
- Điều kiện kiểm tra: Mặc định là không cho phép thao tác cho phép thao tác khi Người dùng chọn chọn thêm mới hoặc sửa trong khung thông tin sổ Người dùng chọn ->hủy thao tác thêm mới, sửa
- Có chặn: Có nếu điều kiện vi phạm
Xóa
- Điều kiện kiểm tra: Mặc định là không cho phép thao tác cho phép thao tác khi Người dùng chọn chọn 1 sổ trong danh sách sổ quản ý phiếu thu, hóa đơn Người dùng chọn -> xóa số quản lý phiếu thu, hóa đơn khỏi danh sách sổ quản lý phiếu thu, hóa đơn
- Có chặn: Có nếu điều kiện vi phạm
Sửa
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn -> Cho phép sửa các trường thông tin không bắt buộc của sổ quản lý phiếu thu, hóa đơn, các trường thông tin bắt buộc không cho sửa
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Lưu
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn: 1/ Kiểm tra các trường thông tin bắt buôc: + Trường hợp chưa điền mã sổ, hệ thống báo MSG588 + Trường hợp chưa điền Loại TT, hệ thống báo MSG589 + Trường hợp chưa điền loại sổ, hệ thống báo MSG590 + Trường hợp chưa điền tổng số phiếu, hệ thống báo MSG591 + Trường hợp chưa điền mã phiếu từ, mã phiếu đến hệ thống báo MSG592 2/ Kiểm tra các định dạng + Trường hợp người dùng điền sai định dạng tổng số phiếu, hệ thống báo MSG593 + Trường hợp người dùng điền sai định dạng mã phiếu từ, hệ thống báo MSG594 + Trường hơp người dùng điền sai định dạng khóa số phiếu từ, mã phiếu đến hệ thống báo MSG595 3/ Trường hợp đã pass các trường hợp trên, hệ thống cập nhật thông tin vào hệ thống, hệ thống báo MSG060
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Kết chuyển
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn -> hiển thị cửa sổ chọn danh sách sổ kết chuyển 1/ Kiểm tra tính hợp lệ + số phiếu còn lại (tổng số phiếu thu - số phiếu sử dụng) < 0, hệ thống báo MSG1397 + Từ ngày lớn hơn đến ngày, hệ thống báo MSG869 + Kiểm tra không tồn tại phiếu thu, hệ thống báo MSG1507 2/ Bât khung thao tác kết chuyển để chọn sổ 3/ Chọn sổ + Chưa chọn sổ, hệ thống báo MSG1508 + Hợp lệ đóng khung thao tác, gọi xử lý kết chuyển 4/ Kết chuyển số phiếu thu + số phiếu còn lại < 0, hệ thống báo MSG1397 + Nếu số phiếu đã dùng < 0, hệ thống báo MSG1509 + Hệ thống thực hiện kết chuyển: - Kết chuyên thành công, hệ thống báo MSG866, tải lại danh sách chứng từ - Kết chuyển không thành công, hệ thống báo MSG1510
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Cấu hình và tham số liên quan
Bảng thông tin
QL_SOPHIEUTHU_HOADON
- Key cấu hình: suaSoPhieuDen
- Ý nghĩa/nhánh: Cho phép sửa số phiếu đến 0: Không cho phép 1: Cho phép
- Mặc định tài liệu thiết kế: 0
- Mã cũ: VPI_SUA_SOPHIEU_DEN
PHIEU_THANHTOAN
- Key cấu hình: checkQuyenSoKT
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập cách lấy sổ phiếu thu 0: Theo phòng và người thu 1: Theo phòng 2: Theo người thu 3: Toàn BV 4: Hóa đơn theo người thu, còn lại dùng chung toàn BV
- Mặc định tài liệu thiết kế: 0
Thông báo hệ thống
Bảng thông tin
MSG060
- Phân loại: Information
- Nội dung: Cập nhật thành công!
MSG588
- Phân loại: Error
- Nội dung: Chưa điền mã sổ!
MSG589
- Phân loại: Error
- Nội dung: Chưa điền loại TT!
MSG590
- Phân loại: Error
- Nội dung: Chưa điền loại sổ!
MSG591
- Phân loại: Error
- Nội dung: Chưa điền tổng số phiếu!
MSG592
- Phân loại: Error
- Nội dung: Chưa điền mã phiếu từ, mã phiếu đến!
MSG593
- Phân loại: Error
- Nội dung: Giá trị tổng số phiểu phải là số và lớn hơn 0!
MSG594
- Phân loại: Error
- Nội dung: Giá trị mã phiếu từ, mã phiếu đến phải là số và lớn hơn 0!
MSG595
- Phân loại: Error
- Nội dung: Giá trị khóa số phiếu từ phải là số và lớn hơn 0!
MSG096
- Phân loại: Information
- Nội dung: Xóa sổ thành công!
MSG067
- Phân loại: Warning
- Nội dung: Bạn chắc chắn muốn xóa sổ!
Tình huống thực hành và đối chiếu
Bảng thông tin
Happy path
- Tiền điều kiện: Dữ liệu/danh mục/quyền hợp lệ
- Kết quả mong đợi: Thành công; trạng thái và danh sách được tải lại
Thiếu bắt buộc
- Tiền điều kiện: Bỏ trống trường bắt buộc trong ma trận
- Kết quả mong đợi: Chặn thao tác và hiển thị message tương ứng
Không có quyền
- Tiền điều kiện: Tài khoản ngoài phạm vi
- Kết quả mong đợi: Ẩn/không cho phép thao tác hoặc hệ thống từ chối; không thay đổi dữ liệu
Trạng thái đã khóa
- Tiền điều kiện: Bản ghi đã duyệt/khóa/hủy/gửi
- Kết quả mong đợi: Chặn theo quy tắc; dữ liệu giữ nguyên
Cấu hình bật/tắt
- Tiền điều kiện: Đổi một key có trong danh mục cấu hình
- Kết quả mong đợi: Hành vi khớp giá trị cấu hình; không ảnh hưởng nhánh khác
kết nối/tích hợp lỗi
- Tiền điều kiện: Giả lập lỗi/timeout
- Kết quả mong đợi: Hiển thị lỗi, không báo thành công giả; có lịch sử xử lý nếu luồng yêu cầu
Đồng thời
- Tiền điều kiện: Hai người cùng thao tác một bản ghi
- Kết quả mong đợi: Một giao dịch hợp lệ; giao dịch sau nhận trạng thái mới, không nhân đôi
Xử lý tình huống thường gặp
- Không phải bug: bản ghi đã khóa/duyệt/gửi nên nút bị ẩn hoặc hệ thống chặn.
- Thiếu danh mục/cấu hình: danh sách chọn rỗng, không có sổ hoặc không xác định được nhánh.
- Thiếu quyền: kiểm tra quyền màn hình, phòng/quầy và quyền thao tác đặc thù.
- Lỗi tích hợp: tra lịch sử xử lý theo mã hồ sơ/giao dịch; không nhập lại nhiều lần khi chưa biết trạng thái.
- Lỗi dữ liệu: đối chiếu hồ sơ, dịch vụ, trạng thái duyệt và các message cụ thể.
H008002-H008003 – Quản lý danh sách bệnh nhân và thu viện phí
Mục đích
Tìm bệnh nhân, tính và hiển thị chi phí, lập phiếu tạm ứng/thu tiền/hoàn ứng, miễn giảm, duyệt kế toán, in phiếu, hủy/cập nhật phiếu và tích hợp hóa đơn điện tử/QR.
Điều kiện trước khi thao tác
Menu: Viện phí → Thu viện phí
- Bệnh nhân phải có lượt tiếp nhận/hồ sơ phù hợp; dịch vụ và dữ liệu tính tiền phải tải được.
- Phòng thu, sổ phiếu, hình thức thanh toán và cấu hình quy trình viện phí phải được thiết lập.
- Trạng thái đóng bệnh án, duyệt kế toán, duyệt BHYT, thực hiện CLS và hóa đơn có thể khóa thao tác.
Màn hình và trường thông tin
Bảng thông tin
Thu viện phí
- Loại thành phần: Tab
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị tên bệnh nhân đang thực hiện thanh toán viện phí
Thu BN mới
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn thì mở 1 tab mới để thực hiện thanh toán viện phí cho BN khác
Thêm
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: 1. Người dùng chọn Thêm => Hệ thống cho phép thao tác các trường thông tin: - Loại phiếu - Ngày - Mã sổ - Mã phiếu - HTTT - ĐVTT - Số tiền - Miễn giảm - Lý do miễn giảm - Ghi chú 2. Người dùng chọn Thêm => Hệ thống tạo hóa đơn thanh toán mới cho BN
Lưu
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn thì thực hiện để lưu thông tin hóa đơn vừa tạo
Duyệt KT
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn thì thực hiện để duyệt kế toán
In
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn để in phiếu thu
Hủy bỏ
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn để hủy bỏ việc tạo hóa đơn thanh toán cho BN
Tìm kiếm
- Loại thành phần: Text box
- Mô tả/điều kiện: 1. Khi vào chức năng thu viện phí, trỏ chuột tự động foccus vào trường tìm kiếm để tìm kiếm BN cần thu viện phí. 2. Người dùng có thể tìm kiếm BN cần thu viện phí theo 2 cách sau: - Quét mã QR/ barcode mã BA - Nhập mã BA tìm kiếm. TH người dùng không gõ đầy đủ mã BA thì hệ thống tự động fill đúng mã BA đã cấu hình trong DM mã để tìm kiếm BN cần thanh toán
Tìm kiếm nâng cao
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn để mở khung thao tác tìm kiếm nâng cao để tìm kiếm bệnh nhân thu viện phí theo nhiều tiêu chí hơn
Thông tin BN
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hệ thống hiển thị thông tin bệnh nhân bao gồm: - Tên BN - Mã BA - Ngày tháng năm sinh - Đối tượng BN. Đối với BN BHYT thì phần thông tin Đối tượng sẽ hiển thị mã BHYT (mức hưởng theo mã thẻ)
Thông tin chi tiết BN
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hệ thống hiển thị thông tin hành chính chi tiết của BN bao gồm - Giới tính - Địa chỉ - Địa chỉ BHYT (chỉ hiển thị với BN BHYT) - Loại KCB - Khoa - Phòng - Thời gian vào viện - Thời gian ra viện - Xử trí - Thời gian thanh toán - Thời gian duyệt kế toán - Người duyệt kế toán
Thông tin chi phí của BN
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hệ thống hiển thị thông tin chi phí BN cần thanh toán bao gồm - Tổng chi phí - Tiền BHYT trả - Tiền BN cùng chi trả - Tiền BN trả - Tạm ứng - Đã thu - Miễn giảm - Đã hoàn trả - BN cần thanh toán
Trạng thái của BN
- Mô tả/điều kiện: Hệ thống hiển thị trạng thái BN bao gồm - Theo trạng thái BA: + BN chưa đóng bệnh án + BN đã đóng bệnh án - Theo trạng thái thanh toán + BNchưa thanh toán + BN đã thanh toán - Theo trạng thái duyệt kế toán + BN chưa duyệt kế toán + BN đã duyệt kế toán - Theo trạng thái duyệt bảo hiểm + BN chưa duyệt bảo hiểm + BN đã duyệt bảo hiểm
Danh sách dịch vụ
- Mô tả/điều kiện: Hệ thống hiển thị danh sách dịch vụ BN đã được chỉ định. Bao gồm các cột dưới đây:
STT
- Mô tả/điều kiện: Hệ thống tự động đánh STT của DV
Tên dịch vụ
- Mô tả/điều kiện: 1. Hệ thống hiển thị thông tin dịch vụ phân cấp theo cha con: - Loại thanh toán: BHYT - > Dịch vụ -> Phụ thu -> Miễn phí/Hao phí - Tên loại nhóm mẫu bệnh phẩm: Khám bệnh -> Ngày giường -> XN -> CĐHA -> TDCN -> PTTT -> Máu, chế phẩm máu, vận chuyển máu -> Thuốc, dịch truyền -> Vật tư y tế -> Gói vật tư y tế (Ghi kèm DVKT nào) -> Vận chuyển -> Dịch vụ khác - Tên các DV BN sử dụng theo từng nhóm 2. Các dịch vụ chưa thu sẽ ưu tiên hiển thị lên trên, các dịch vụ đã thu hiển thị xuống dưới và chuyển màu xanh. Cách sắp xếp các dịch vụ cũng phân cấp như trên
Số lượng
- Mô tả/điều kiện: Hệ thống hiển thị SL dịch vụ chỉ định cho BN. Đối với thuốc vật tư có phiếu trả sẽ hiển thị SL âm
Giá tiền
- Mô tả/điều kiện: Hệ thống hiển thị thông tin giá tiền mặc định lấy theo giá trong DM cấu hình giao diện (Người dùng có thể cấu hình lấy giá viện phí, giá yêu cầu, giá vip,... để hiển thị)
Giá tiền BH
- Mô tả/điều kiện: Hệ thống hiển thị thông tin giá bảo hiểm của BN
Thành tiền
- Mô tả/điều kiện: Hệ thống hiển thị Giá tiền * SL
BH trả
- Mô tả/điều kiện: Hệ thống hiển thị số tiền BHYT trả theo mức hưởng thẻ BHYT của BN
BN cùng chi trả
- Mô tả/điều kiện: Hệ thống hiển thị số tiền BHYT cùng chi trả theo mức hưởng thẻ BHYT của BN
BN trả
- Mô tả/điều kiện: Hệ thống hiển thị số tiền BHYT tự chi trả
Miễn giảm
- Loại thành phần: Text box
- Kiểu/định dạng: No / N
- Mô tả/điều kiện: 1. Người dùng chọn để nhập số tiền miễn giảm cho từng DV, cho phép nhập sau số thập phân 2 chữ số 2. TH dịch vụ đã thu tiền hoặc BN đã duyệt kế toán hoặc BN đã duyệt bảo hiểm => không cho phép thao tác trường nhập tiền miễn giảm của DV 3. Việc chỉnh sửa miễn giảm Kiểm tra theo cấu hình editMienGiamDV 4. Trường hợp người dùng nhập Tiền miễn giảm < 0 hoặc Tiền miễn giảm > Thực thu = (Thành tiền - Tiền BH trả) => Hiển thị thông báo MSGTG 5. Khi người dùng nhập số tiền miễn giảm hợp lệ, hệ thống tự động tính và fill dữ liệu vào % miễn giảm bằng: Tiền miễn giảm/Thực thu *100 6. Khi người dùng nhập số tiền miễn giảm hợp lệ, người dùng enter hoặc chọn sang trường thông tin khác thì hệ thống tự động lưu thông tin miễn giảm đã nhập
% miễn giảm
- Loại thành phần: Text box
- Kiểu/định dạng: No / N
- Mô tả/điều kiện: 1. Người dùng chọn để nhập % miễn giảm cho từng DV, cho phép nhập sau số thập phân 2 chữ số 2. TH dịch vụ đã thu tiền hoặc BN đã duyệt kế toán hoặc BN đã duyệt bảo hiểm => không cho phép thao tác trường nhập % miễn giảm của DV 3. Việc chỉnh sửa % miễn giảm Kiểm tra theo cấu hình editMienGiamDV 4. Trường hợp người dùng nhập % miễn giảm < 0 hoặc % miễn giảm > 100 => Hiển thị thông báo MSG%TG 5. Khi người dùng nhập % miễn giảm hợp lệ, hệ thống tự động tính và fill dữ liệu vào tiền miễn giảm bằng: % miễn giảm/ 100 * Thực thu 6. Khi người dùng nhập % miễn giảm hợp lệ, người dùng enter hoặc chọn sang trường thông tin khác thì hệ thống tự động lưu thông tin miễn giảm đã nhập
Lý do miễn giảm
- Loại thành phần: Text box
- Kiểu/định dạng: No / C
- Mô tả/điều kiện: 1. Người dùng chọn để nhập thông tin lý do miễn giảm 2. Việc chỉnh sửa % miễn giảm Kiểm tra theo cấu hình editMienGiamDV 3. Thông tin lý do miễn giảm bắt buộc hay không Kiểm tra theo cấu hình trong DM cấu hình giao diện
Thời gian chỉ định
- Mô tả/điều kiện: Hệ thống hiển thị thời gian chỉ định của dịch vụ
Ngày thu
- Mô tả/điều kiện: Hệ thống hiển thị thời gian chỉ định của dịch vụ
Loại phiếu
- Mô tả/điều kiện: Với cấu hình VPI_HOANDICHVU = 1 thì loại phiếu thêm Hoàn dịch vụ VPI_VP_PNT 1. Người dùng chọn để chọn loại phiếu thu 2. Loại phiếu thu bao gồm: Tạm ứng, Thu tiền, Hoàn ứng 3. Hệ thống tự động hiển thị loại phiếu tướng ứng dịch vụ cần thu khi BN đã kết thúc khám hoặc duyệt bảo hiểm - Kiểm tra theo cấu hình qtrVP - Với qtrVP!= 1 và loại phiếu thu Hoàn ứng và tổng SL DV chưa thu phí tự động tính khác tổng SL DV ô chọn => Hiển thị loại phiếu là Thu tiền - Với qtrVP!= 1 và loại phiếu thu Thu tiền và tổng SL DV chưa thu phí tự động tính bằng tổng SL DV ô chọn và số tiền BN cần nộp thêm < 0 => Hiển thị loại phiếu là Hoàn ứng
Mã sổ
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn để chọn mã sổ
Mã phiếu
- Mô tả/điều kiện: Hệ thống tự động hiển thị mã phiếu tăng dần tương ứng theo loại sổ
Hình thức thanh toán
- Mô tả/điều kiện: 1. Người dùng chọn để chọn hình thức thanh toán tiền của BN 2. Thông tin lấy từ DM hình thức thanh toán trạng thái Sử dụng (/vnpthis/main/manager.jsp?func=../danhmuc/DMC_HTTT)
Đơn vị thanh toán
- Mô tả/điều kiện: 1. Người dùng chọn để chọn ngân hàng nhận thu/ chi hộ 2. Hiển thị với loại thanh toán QRCODE hoặc Chuyển khoản 3. Với loại thanh toán QRCODE: danh sách ngân hàng lấy từ DM đơn vị thanh toán (/vnpthis/main/manager.jsp?func=../danhmuc/DMC_DVTT) trạng thái Sử dụng tương ứng với hình thức thanh toán đã chọn 4. Với loại thanh toán Chuyển khoản: danh sách ngân hàng lấy từ DM ngân hàng (/vnpthis/main/manager.jsp?func=../danhmuc/DMC149_NganHang) trạng thái Sử dụng tương ứng với hình thức thanh toán đã chọn
Số tiền
- Mô tả/điều kiện: 1. Hệ thống hiển thị số tiền BN cần trả 2. Cho phép người dùng có thể chỉnh sửa số tiền cần trả
Miễn giảm
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn để nhập thông tin miễn giảm toàn bộ hóa đơn cho BN
Thực thu
- Mô tả/điều kiện: Hệ thống hiển thị số tiền thực thu BN = Số tiền cần trả - Miễn giảm
Lý do miễn giảm
- Mô tả/điều kiện: 1. Người dùng chọn để nhập thông tin Lý do 2. Thông tin Lý do mặc định lấy từ DM Cấu hình giao diện và quyền chỉnh sửa lấy theo DM Cấu hình giao diện
Ghi chú
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn để nhập thông tin ghi chú khi thanh toán viện phí
Công nợ
- Mô tả/điều kiện: Người dùng tích chọn với Hóa đơn là công cợ
Bác sỹ hợp tác
- Mô tả/điều kiện: danh sách chọn tải danh mục người giới thiệu Mặc định tải bác sỹ chỉ định với dịch vụ cận lâm sàng phiếu thu đang thao tác Trường hợp phiếu thu có nhiều dịch vụ hiển thị tất cả bác sỹ chỉ định tương ứng dich vụ => người dùng tự chọn bác sỹ hợp tác
Cổng HĐĐT
- Mô tả/điều kiện: danh sách chọn cổng hóa đơn điện tử Cổng 1: Tương ứng mã cấu hình cha HOA_DON_DIEN_TU Cổng 2: Tương ứng mã cấu hình cha HOA_DON_DIEN_TU2 Mặc định tải cổng 1 Lúc thu người dùng chọn cổng hóa đơn nào sẽ phát hành HDDT tương ứng cổng đó
Danh sách phiếu thu
- Mô tả/điều kiện: Hệ thống hiển thị danh sách phiếu thu của BN. Bao gồm 1. STT 2. Trạng thái 3. Mã sổ 4. Mã phiếu thu 5. Số HDDT 6. Số tiền 7. Loại phiếu 8. Ngày thanh toán 9. Người thanh toán 10. Hình thức thanh toán 11. Ngày phát hành HĐ 12. Người phát hành HĐ 13. Ngày hủy phiếu 14. Người hủy phiếu 15. Mã giao dịch 16. Ngân hàng
Cập nhật phiếu thu
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn thì thực hiện để mở khung thao tác cập nhật phiếu thu của BN
Hủy phiếu thu
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn thì thực hiện để mở khung thao tác hủy phiếu thu của BN
In phiếu thu
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn thì thực hiện để in phiếu thu của BN
Loại ngày
- Mô tả/điều kiện: Hệ thống hiển thị các loại ngày tìm kiếm bao gồm: 1. Ngày vào viện 2. Ngày ra viện 3. Ngày thanh toán 4. Ngày quyết toán 5. Ngày duyệt bảo hiểm 6. Ngày gửi cổng
Khoảng thời gian
- Mô tả/điều kiện: 1. Hệ thống hiển thị datepicker cho phép người dùng tìm kiếm theo khoảng thời gian 2. Hệ thống mặc định hiển thị ngày hiện tại từ 00:00:00 đến 23:59:59
Trạng thái
- Mô tả/điều kiện: Hệ thống hiển thị các loại ngày tìm kiếm bao gồm: 1. Tất cả 2. Viện phí mở 3. Viện phí đóng 4. Đã duyệt kế toán 5. Đã duyệt BHYT 6. Duyệt kế toán chưa duyệt BH 7. Duyệt BH chưa duyệt kế toán 8. Đã thu tiền 9. Chưa thu tiền 10. BN có tạm ứng 11. Viện phí mở và đóng
Loại KCB
- Mô tả/điều kiện: 1. Người dùng chọn chọn Loại KCB cần tìm kiếm 2. DS Loại KCB bao gồm: khám bệnh, điều trị ngoại trú, điều trị nội trú
Đối tượng
- Mô tả/điều kiện: 1. Người dùng chọn chọn đối tượng BN cần tìm kiếm 2. DS đối tượng BN lầy từ ĐM đối tượng BN và lấy những BN đang hoạt động. TH BN có sub đối tượng thì hiển thị sub đối tượng BN. TH người dùng tích Cán bộ ưu tiên ở tiếp đón thì hiển thị text Cán bộ ưu tiên ở phần đối tượng này
Nhóm dịch vụ
- Mô tả/điều kiện: 1. Người dùng chọn chọn Nhóm dịch vụ cần tìm kiếm 2. DS Nhóm dịch vụ lấy từ DM phân quyền quầy (/vnpthis/main/manager.jsp?func=../danhmuc/DMC75_Cauhinh_QuayQuyen)
Khoa
- Mô tả/điều kiện: 1. Người dùng chọn chọn Khoa cần tìm kiếm 2. DS Khoa lấy từ DM Khoa với các khoa trạng thái Sử dụng
Phòng
- Mô tả/điều kiện: 1. Người dùng chọn chọn Phòng cần tìm kiếm 2. DS Khoa lấy từ DM Phòng trạng thái Sử dụng tương ứng với khoa đã chọn
Tên BN
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn để nhập tên BN cần tìm kiếm
Mã BA/Mã BN
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn để nhập mã BA hoặc mã BN cần tìm kiếm
Số phiếu
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn để nhập số phiếu bệnh phẩm cần tìm kiếm
Mã BHYT
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn để nhập mã BHYT cần tìm kiếm
Nhập thông tin BN
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn thì thực hiện để mở khung thao tác cập nhật thông tin BN
Thêm thông tin Mã số thuế
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn thì thực hiện để mở khung thao tác bổ sung thông tin mã số thuế cho BN
Chuyển quyết toán
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn thì thực hiện để mở khung thao tác chuyển quyết toán
Lịch sử điều trị
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn thì thực hiện để mở khung thao tác lịch sử điều trị của BN
Lịch sử khám chữa bệnh theo cổng
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn thì thực hiện để mở khung thao tác lịch sử KCB theo cổng của BN
Duyệt thực hiện CLS
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn thì thực hiện để mở khung thao tác duyệt thực hiện CLS
Gửi HDDT
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn phiếu thu là hóa đơn trong lưới "DANH SÁCH PHIẾU THU" chọn biểu tượng "…" => Hiển thị các nút thao tác => chọn "Gửi HDDT" => hệ thống thực hiện gửi thông tin hóa đơn sang hệ thống HDDT
Gửi HDDT theo phiếu
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn phiếu thu là hóa đơn trong lưới "DANH SÁCH PHIẾU THU" chọn biểu tượng "…" => Hiển thị các nút thao tác => chọn "Gửi HDDT theo phiếu " => hệ thống thực hiện gửi thông tin hóa đơn theo phiếu sang hệ thống HDDT
Xem hóa đơn
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn phiếu thu là hóa đơn trong lưới "DANH SÁCH PHIẾU THU" chọn biểu tượng "…" => Hiển thị các nút thao tác => chọn "Xem hóa đơn" => hệ thống thực hiện view hóa đơn điện tử đã phát hành
Xem hóa đơn chuyển đổi
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn phiếu thu là hóa đơn trong lưới "DANH SÁCH PHIẾU THU" chọn biểu tượng "…" => Hiển thị các nút thao tác => chọn "Xem hóa đơn chuyển đổi" => hệ thống thực hiện view hóa hóa đơn chuyển đổi
In hóa đơn chuyển đổi
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn phiếu thu là hóa đơntrong lưới "DANH SÁCH PHIẾU THU" chọn biểu tượng "…" => Hiển thị các nút thao tác => chọn "In hóa đơn chuyển đổi" => hệ thống thực hiện In hóa đơn chuyển đổi
In hóa đơn điện tử theo phiếu
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn phiếu thu là hóa đơn trong lưới "DANH SÁCH PHIẾU THU" chọn biểu tượng "…" => Hiển thị các nút thao tác => chọn "In hóa đơn điện tử theo phiếu " => hệ thống thực hiện In hóa đơn điện tử theo phiếu
In hóa đơn điện tử chuyển đổi
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn phiếu thu là hóa đơn trong lưới "DANH SÁCH PHIẾU THU" chọn biểu tượng "…" => Hiển thị các nút thao tác => chọn "In hóa đơn điện tử chuyển đổi " => hệ thống thực hiện In hóa đơn điện tử chuyển đổi
Hủy điều chỉnh thay thế
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn phiếu thu là hóa đơn trong lưới "DANH SÁCH PHIẾU THU" chọn biểu tượng "…" => Hiển thị các nút thao tác => chọn "In hóa đơn điện tử chuyển đổi " => hệ thống Bật khung thao tác xác nhận hủy phiếu Xử lý tương tự chức năng Hủy viện phí
Điều chỉnh HĐĐT
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn phiếu thu là hóa đơn trong lưới "DANH SÁCH PHIẾU THU" chọn biểu tượng "…" => Hiển thị các nút thao tác => chọn "Điều chỉnh HĐĐT"
Điều chỉnh giảm toàn bộ
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn phiếu thu là hóa đơn trong lưới "DANH SÁCH PHIẾU THU" chọn biểu tượng "…" => Hiển thị các nút thao tác => chọn "Điều chỉnh giảm toàn bộ"
Thay thế HĐĐT
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn phiếu thu là hóa đơn trong lưới "DANH SÁCH PHIẾU THU" chọn biểu tượng "…" => Hiển thị các nút thao tác => chọn "Thay thế HĐĐT"
Thay thế giảm toàn bộ
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn phiếu thu là hóa đơn trong lưới "DANH SÁCH PHIẾU THU" chọn biểu tượng "…" => Hiển thị các nút thao tác => chọn "Thay thế giảm toàn bộ"
Nút chức năng và cách xử lý
Bảng thông tin
Thêm
- Cách sử dụng và điều kiện: 1. Người dùng chọn Thêm: - Phần DS dịch vụ cho phép thao tác các ô chọn của các DV chưa thu tiền, Hệ thống tự động tích chọn tất cả dịch vụ chưa thu để thu, người dùng có thể tích chọn lại các DV cần thu - Hệ thống tự động lấy mã sổ, mã phiếu, loại phiếu thu tương ứng với phân quyền, quy trình viện phí BV sử dụng và số tiền cần thu - Hệ thống cho phép thao tác các trường Loại phiếu, Ngày, Mã sổ, Mã phiếu, HTTT, ĐVTT, Số tiền, Miễn giảm, Lý do MG, Ghi chú cho người dùng nhập/ chỉnh sửa thông tin 2. Hệ thống kiểm tra các tham số cấu hình để hiển thị thông tin các trường tương ứng - Kiểm tra cấu hình quy trình viện phí bệnh viện sử dụng theo tham số qTrVienPhi để hiển thị loại phiếu và số tiền thanh toán tương ứng - Kiểm tra cấu hình lấy thông tin loại sổ mặc định theo tham số loadMaSo - Kiểm tra cấu hình loại phiếu mặc định theo tham số loadPhieuMacDinh. TH người dùng không cấu hình tham số này hệ thống sẽ lấy thông tin loại phiếu theo tham số qTrVienPhi - Kiểm tra cấu hình quyển sổ phiếu thu, hóa đơn của BN theo tham số checkQuyenSoKT để hiển thị mã sổ thanh toán - Kiểm tra cấu hình chỉnh sửa ngày thu theo tham số chinhNgayThu - Kiểm tra loại phiếu hiển thị với BN có tiền phải trả bằng 0 theo tham số loadPhieuBN0Dong 3. Đối với phiếu tạm ứng, hệ thống hiển thị số tiền tạm ứng theo các tham số sau (trường hợp không cấu hình các tham số thì để trống Số tiền: - Hiển thị số tiền tạm ứng mặc định với BN ngoại trú theo tham số macdinhTamUngNGT - Hiển thị số tiền tạm ứng mặc định với BN nội trú theo tham số macdinhTamUngNTU - TH BN có phiếu đề nghị tạm ứng, hệ thống tự động hiển thị số tiền theo phiếu đề nghị tạm ứng mới nhất 4. Hệ thống hiển thị thông tin ghi chú theo tham số nhapGhiChu. Với nhapGhiChu = 0, hệ thống hiển thị nội dung ghi chú tương ứng với loại phiếu thu 5. Bệnh nhân đã duyệt kế toán yêu cầu ẩn nút Lưu
Lưu
- Cách sử dụng và điều kiện: 1. Kiểm tra số hóa đơn, số phiếu: - TH đã hết phiếu thu, tạm ứng, hoàn ứng hiển thị thông báo MSG2091 - TH đã hết hóa đơn hiển thị thông báo MSG2092 - TH mã phiếu đã sử dụng hiển thị thông báo MSG1754 - TH người dùng sửa số phiếu > số phiếu lớn nhất tương ứng ở sổ phiếu thu, hiển thị thông báo MSG1755 - TH người dùng sửa số phiếu không nằm trong khoảng số phiếu tương ứng ở sổ phiếu thu, hiển thị thông báo MSG2059 2. Kiểm tra tỷ lệ dịch vụ của BN so với mức hưởng của thẻ BHYT theo tham số checkTyLe Khi lưu phiếu tạm ứng: - Kiểm tra quyền tạm ứng cho BN ngoại trú theo tham số khongTamUngNGT - Kiểm tra tạm ứng với BN chờ nhập khoa theo tham số checkTUKhiChoNhapKhoa - Kiểm tra tạm ứng khi BN đã đóng bệnh án theo tham số tamUngKhiDongBA. Với tamUngKhiDongBA = 1, khi lưu tạm ứng hiển thị thông báo MSG2078 3. Khi lưu phiếu thu tiền: - Kiểm tra thu tiền BN BHYT ngoại trú chưa đóng BA theo tham số checkThuBHNGTChuaDongBA - Kiểm tra thu tiền BN điều trị nội trú chưa đóng BA theo tham số checkThuNTU - Kiểm tra thu tiền khi đã đóng BA theo tham số checkDongBA - Kiểm tra thu tiền theo khoa KCB theo tham số checkThuTheoKhoa - Kiểm tra thu tiền BN điều trị ngoại trú theo tham số checkThuTienDTNGT - Trường hợp phiếu thu công nợ, bác sỹ hợp tác có tích Xuất hóa đơn ở chức năng Quản lý nhân viên, hệ thống tự đồng gửi hóa đơn sau khi thu tiền thành công - Trường hợp không tích công nợ mặc định theo cấu hình dayHDDTAuto có xuất hóa đơn sau khi thu tiền 4. Khi lưu phiếu hoàn ứng: - Kiểm tra hoàn ứng khi chưa đóng BA theo tham số checkHUKhiDongBA - Kiểm tra đối tượng BN được hoàn ứng khi chưa đóng BA theo tham số checkHUDTBNKhiDongBA 5. Kiểm tra lưu hóa đơn thu khác hay không theo tham số luuHDThuKhac. TH lưu hóa đơn thu khác, hệ thống thực hiện lưu vào sổ Thu khác các DV khác BHYT, viện phí 6. Khi lưu phiếu sinh HDDT: - Kiểm tra tự động sinh HDDT hay không theo tham số autoTachHD - Kiểm tra loại hóa đơn tự động gửi theo tham số loaiHDGui - Kiểm tra tách dịch vụ trên HDDT theo tham số tachHD - Kiểm tra tự động đẩy HDDT hay không theo tham số dayHDDT 7. Kiểm tra cần duyệt dược lâm sàng hay không theo tham số checkDuyetDuocLSNgoaiTru 8. Kiểm tra cho phép thu hóa đơn 0 đồng không theo tham số hd0Dong. Nếu không cho phép hiển thị thông báo MSG2090 9. Kiểm tra thu tiền dịch vụ ngoài bảo hiểm với BN chưa kết thúc khám theo tham số checkThuDvNgoaiBHNGTChuaDongBA 10. Kiểm tra cách tính miễn giảm vào hóa đơn theo tham số cauHinhMienGiam 11. Kiểm tra duyệt bảo hiểm khi thanh toán viện phí nội trú theo tham số checkThanhToanKhiDuyetBH 12. Kiểm tra số tiền hóa đơn và số tiền chốt có khớp nhau không 13. Kiểm tra thiết lập phòng thu hay chưa 14. Kiểm tra BN có trốn viện không 15. Kiểm tra BN có mượn đồ không 16. Kiểm tra số tiền ở tổng tiền, miễn giảm đúng định dạng số không 17. Kiểm tra ngày thu > ngày vào viện 18. Kiểm tra BN còn nợ tiền không 19. Kiểm tra các trường bắt buộc nhập theo từng hình thức thanh toán
Duyệt kế toán
- Cách sử dụng và điều kiện: 1. Hệ thống tự động duyệt kế toán hoặc duyệt kế toán bằng cách chọn nút Duyệt 2. Khi duyệt kế toán kiểm tra các cấu hình sau: - Kiểm tra hiển thị ngày duyệt kế toán theo tham số loadNgayDuyetKT - Kiểm tra quyền duyệt kế toán theo tham số checkQuyenDuyetKT - Kiểm tra chi phí khi duyệt kế toán theo tham số checkCPKhiDuyetKT - Kiểm tra tự động duyệt kế toán khi đóng BA theo tham số checkDuyetKTKhiDongBA - Kiểm tra lưu dịch vụ chưa thu theo tham số checkLuuDVChuaThu - Cấu hình tạo phiếu chi khi duyệt kế toán theo tham số taoPCKhiDuyetKT - Cấu hình duyệt bảo hiểm khi duyệt kế toán theo tham số checkDuyetBH - Kiểm tra tự động duyệt bảo hiểm khi duyệt kế toán theo tham số duyetBHKhiDuyetKT - Kiểm tra thời gian duyệt kế toán so với thời gian ra viện theo tham số checkNgayRVKhiDuyetKT - Kiểm tra dịch vụ CLS có đủ mã máy không theo tham số checkMaMay - Kiểm tra ngày ra viện so với thời điểm hiện tại theo tham số checkNgayRV - Kiểm tra tỷ lệ công khám đầu tiên theo tham số checkTyLeCK - Kiểm tra khóa số liệu bảo hiểm theo tham số checkKhoaSoLieu 3. Khi gỡ duyệt kế toán kiểm tra các cấu hình sau: - Kiểm tra quyền gỡ duyệt kế toán theo tham số checkQuyenGoDuyetKT - Kiểm tra gỡ duyệt kế toán theo đối tượng theo tham số checkQuyenDTGoDuyetKT - Kiểm tra gỡ duyệt kế toán khi đã duyệt BH theo tham số checkGoDuyetKTKhiDaDuyetBH - Kiểm tra gỡ duyệt kế toán khi gỡ duyệt bảo hiểm theo tham số checkGoDuyetKTKhiGoDuyetBH - Kiểm tra gỡ duyệt kế toán khi chưa gỡ duyệt BH theo tham số chanGoDuyetKT - Kiểm tra mã kho không chặn khi gỡ duyệt kế toán theo tham số checkMaKhoKChanGoDuyetKT - Kiểm tra chi phí khi gỡ duyệt kế toán theo tham số checkTienGoDuyetKT 4. TH duyệt kế toán tự động duyệt BH thì khi duyệt sẽ hiển thị bảng thông báo lỗi các TH BH đang bắt lỗi 5. Khi duyệt bảo hiểm kiểm tra các cấu hình sau: - Kiểm tra cấu hình duyệt BH theo tham số cauHinhDuyetBH - Kiểm tra STT bảo hiểm sinh theo tham số sinhSTTDuyetBH - Kiểm tra sinh STT khi duyệt BH theo tham số loadSTTDuyetBH - Kiểm tra sinh lại STT khi duyệt BH theo tham số sinhLaiSTTBH - Kiểm tra kỳ chốt bảo hiểm theo tham số checkKyChotBH - Kiểm tra lấy thông tin thầu theo tham số loadDLThau - Kiểm tra loại gửi BH theo tham số checkLoaiGuiBH - Thiết lập cảnh báo khi gỡ duyệt BH theo tham số checkGoDuyetBH
Thông tin chi phí của BN
- Cách sử dụng và điều kiện: 1. Hệ thống hiển thị thông tin chi phí của BN theo đối tượng và mức hưởng 2. Hệ thống hiển thị trường Số tiền hoàn ứng thực thế theo tham số loadHUThucTe. Số tiền hoàn ứng thực tế = Tổng tạm ứng - Hóa đơn bán hàng - Hóa đơn dịch vụ (Hóa đơn sau đóng BA)
Danh sách dịch vụ
- Cách sử dụng và điều kiện: 1. Khi chọn vào BN hiển thị tất cả các DV của BN. 2. Với những dịch vụ đã thu tiền, hệ thống hiển thị màu xanh để đánh dấu các DV này 3. Hệ thống ẩn cột SL, hiển thị cột SL nhận, SL trả, Ghi chú theo tham số loadSLNhanTra 4. Hệ thống hiển thị định dạng số thập phân ở cột SL, Giá theo tham số dinhDangSoThapPhan 5. Hệ thống hiển thị cột TVT đi kèm thống kê các TVT đi kèm có tính tiền cho BN theo tham số loadTVTDiKem 6. Kiểm tra quyền cho chỉnh sửa miễn giảm hay không theo tham số editMienGiamDV 7. Kiểm tra nhập miễn giảm khi BN đã duyệt BH theo tham số nhapMgDaDuyetBh 8. Hệ thống hiển thị cột tiền chênh lệch theo tham số loadTienChenh
Danh sách phiếu thu
- Cách sử dụng và điều kiện: 1. Khi chọn phiếu thu/chi, hóa đơn chỉ hiển thị các dịch vụ thanh toán của phiếu đó. 2. Khi chọn phiếu tạm ứng, không hiển thị dịch vụ nào của BN 3. Đánh dấu được phiếu tạm ứng đã được gắn với phiếu thu, chi nào 4. Danh sách phiếu thu sắp xếp theo ngày thu và phiếu thu id giảm dần 5. Đối với HDDT: hệ thống cho phép cập nhật, xem, gửi, in HĐ, HĐ chuyển đổi, xem XML HĐ, điều chỉnh, thay thế HĐ 6. Đối với phiếu thu/chi: hệ thống cho phép hủy, in phiếu thu, chi 7. Khi xem HDDT, hệ thống gọi hàm view HĐ theo tham số viewHDDT 8. Đối với HDDT: - Trạng thái hóa đơn hiển thị theo tham số statusHDDT - Số tiền hiển thị theo tham số loadTienHDDT - Kiểm tra gửi HDDT thu lại theo tham số checkGuiHDThuLai 9. Đối với phiếu thu: - Số tiền được làm tròn theo tham số lamTronPT
Tìm kiếm nâng cao
- Cách sử dụng và điều kiện: 1. Hệ thống phép tìm kiếm BN theo điều kiện lọc 2. Khi tìm kiếm theo thời gian, kiểm tra khoảng thời gian tìm kiếm theo tham số maxNgayTimKiem. TH ngày kết thúc - ngày bắt đầu > số ngày cấu hình ở maxNgayTimKiem, hiển thị thông báo cho người dùng biết 3. Khi tìm kiếm theo loại ngày, kiểm tra tham số searchNgayRV 4. Khi tìm kiếm theo khoa phòng, kiểm tra tham số searchKhoaPhong. Với searchKhoaPhong = 0: hiển thị BN kết thúc tại khoa/phòng. Với searchKhoaPhong =1: hiển thị BN đang khám/điều trị tại khoa phòng 5. Khi tìm kiếm theo số phiếu bệnh phẩm, kiểm tra tham số searchSoPhieuBP. Với searchSoPhieuBP = 1: hiển thị ô nhập Số phiếu bệnh phẩm và cho phép tìm kiếm theo trường thông tin này 6. Hệ thống sắp xếp danh sách bệnh nhân tìm kiếm theo tham số sapXepDsVp 7. Khi nhấp đúp hoặc ấn Chọn BN thì BN hiển thị trên màn hình Thu viện phí 8. Với từng BN cho phép thực hiện các thao tác chức năng: Nhập thông tin BN, Nhập thông tin MST, Chuyển quyết toán, Xem lịch sử điều trị, lịch sử KCB trên cổng, Duyệt CLS
Cập nhật phiếu thu
- Cách sử dụng và điều kiện: 1. Kiểm tra quyền sửa phiếu thu theo tham số checkQuyenSuaPT. TH người dùng không có quyền chỉnh sửa, hiển thị thông báo MSG2064 2. Kiểm tra được chỉnh sửa ngày thu hay không theo tham số editNgayThuPT 3. TH người dùng sửa số phiếu không thuộc khoảng số của sổ tương ứng, hiển thị thông báo MSG2059 4. TH người dùng sửa số phiếu trùng với số phiếu đã có, hiển thị thông báo MSG2060 5. TH người dùng sửa số tiền khi BA đã đóng, hiển thị thông báo MSG2062 6. TH người dùng sửa số tiền tạm ứng đã tính vào phiếu thu/ phiếu hoàn ứng, hiển thị thông báo MSG2063
Hủy phiếu thu
- Cách sử dụng và điều kiện: 1. Kiểm tra quyền hủy phiếu theo tham số checkQuyenHuyPT. TH người dùng không có quyền chỉnh sửa, hiển thị thông báo MSG1771 2. Kiểm tra trong phiếu có dịch vụ đang/ đã thực hiện theo tham số checkHuyPTKhiDaThucHienCLS 3. Kiếm tra hủy phiếu thu công khám khi đã bắt đầu khám theo tham số checkHuyCongKham 4. Kiểm tra hủy phiếu tạm ứng khi đã gắn với phiếu thu/ phiếu hoàn ứng theo tham số checkHuyPTKhiDaDuyetCLS 5. Kiểm tra hủy phiếu khi đã duyệt CLS theo tham số checkHuyPTKhiDaDuyetCLS 6. Đối với HDDT: - Kiểm tra quyền hủy hóa đơn theo tham số checkQuyenHuyHD - Kiểm tra user hủy hóa đơn theo tham số userHuyHDDT 7. Kiểm tra gỡ duyệt kế toán khi hủy phiếu thu theo tham số checkGoDuyetKTKhiHuyPT 8. Kiểm tra hoàn dịch vụ theo tham số userHoanDV 9. Kiểm tra quyền hủy hóa đơn chi hộ theo tham số checkQuyenHuyChiHo 10. Kiểm tra hủy tạm ứng khi hủy hóa đơn trái ngày theo tham số checkHuyTUKhiHuyHD
In phiếu thu
- Cách sử dụng và điều kiện: Hệ thống hiển thị phiếu in tương ứng với loại phiếu
Nhập thông tin BN
- Cách sử dụng và điều kiện: Hệ thống cho phép cập nhật các thông tin: Tên công ty, địa chỉ công ty, mã số thuế, email, số tài khoản ngân hàng, tên ngân hàng, số CCCD, số hộ chiếu,…của bệnh nhân
Thêm thông tin MST
- Cách sử dụng và điều kiện: Hệ thống cho phép cập nhật thông tin mã số thuế của bệnh nhân
Chuyển quyết toán
- Cách sử dụng và điều kiện: 1. Hệ thống cho phép người dùng nhập ngày quyết toán. TH người dùng không nhập ngày quyết toán, hệ thống hiển thị thông báo MSG2072 2. Kiểm tra chọn ngày quyết toán theo tham số chonNgayQT 3. Khi chọn Lưu => Hệ thống lưu thông tin ngày quyết toán đã nhập
Lịch sử điều trị
- Cách sử dụng và điều kiện: Tích hợp chức năng Lịch sử điều trị ở Tiếp nhận bệnh nhân
Lịch sử KCB của BN theo cổng
- Cách sử dụng và điều kiện: Tích hợp chức năng Lịch sử KCB của BN theo cổng ở Tiếp nhận bệnh nhân
Duyệt thực hiện CLS
- Cách sử dụng và điều kiện: Hệ thống kiểm tra quyền, trạng thái hồ sơ, dữ liệu bắt buộc và các cấu hình liên quan trước khi thực hiện duyệt thực hiện cls. Nếu điều kiện không đạt, thao tác dừng và hệ thống hiển thị thông báo tương ứng. Khi thành công, tải lại danh sách để đối chiếu trạng thái.
Phát hành hóa đơn điện tử
- Cách sử dụng và điều kiện: Thực hiện phát hành hóa đơn sang cổng HDDT 1/ Trường hợp tài khoản đăng nhập cổng không hợp lệ hiển thị MSG787 2/ Trường hợp cập nhật dữ liệu khách hàng không thành công hiển thị MSG788 3/ Trường hợp dữ liệu khách hàng không đúng định dạng hiển thị MSG789 4/ Trường hợp khách hàng đã tồn tại hiển thị MSG790 5/ Trường hợp không lấy được thông tin bệnh nhân trên hệ thống hóa đơn điện tử hiển thị MSG791 6/ Trường hợp cập nhật trạng thái đã gửi không thành công hiển thị MSG792 7/ Trường hợp đẩy thông tin hóa đơn đã được cập nhật hiển thị MSG793 8/ Trường hợp cập nhật hóa đơn thành công hiển thị MSG794 9/ Trường hợp tài khoản đăng nhập không có quyền hiển thị MSG795 10/ Trường hợp dữ liệu xml đầu vào không đúng chuẩn quy định hiển thị MSG796 11/ Trường hợp không phát hành được hóa đơn hiển thị MSG797 12/ Trường hợp không đủ số hóa đơn cho lô phát hành hiển thị MSG798 13/ Trường hợp username không phù hợp, không tìm thấy company tương ứng cho user hiển thị MSG799 14/ Trường hợp Lô có hóa đơn vượt quá giới hạn cho phép hiển thị MSG800 15/ Trường hợp Pattern và Serial không phù hợp, hoặc không tồn tại hóa đơn đã đăng kí có sử dụng Pattern và Serial truyền vào hiển thị MSG801 16/ Trường hợp lỗi đẩy hóa đơn điện tử hiển thị MSG802 17/ Trường hợp Cập nhật trạng thái phát hành HDDT không thành công hiển thị MSG803 18/ Trường hợp Gửi hóa đơn điện tử thành công hiển thị MSG804 19/ Trường hợp Không tìm thấy hóa đơn hiển thị MSG805 20/ Trường hợp Lỗi trong quá trình xử lý hiển thị MSG806
Xem hóa đơn điện tử
- Cách sử dụng và điều kiện: Hiển thị hóa đơn điện tử đã phát hành
Sửa giá trị tiền trên form gộp hóa đơn
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chỉnh sửa trường thành tiền: 1/ Nếu thành tiền > 8999999999999999 hiển thị MSG783 2/ Nếu thành tiền > thành tiền sau thuế hiển thị MSG784
Gửi HDDT
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn bệnh nhân => chọn … dòng hóa đơn cần gửi => chọn "Gửi hóa đơn " 1. Kiểm tra có cấu hình xacNhanGuiHDDT = 1, hiển thị MSG2216 + Người dùng xác nhận gửi, chuyển bước 2 + Người dùng từ chối, dừng thao tác. Gửi HDDT 2.1 Điều kiện thực hiện: tổng tiền hóa đơn > 0 hoặc có cấu hình guiHDDTKhongDong = 1 (cho phép gửi hóa đơn 0 đồng): 2.2. Kiểm tra cấu hình quyenGuiHDDT và user gửi (user đang thao tác) khác người lập phiếu, hiển thị cảnh báo MSG2218, dừng thao tác.3.Kiểm tra trạng thái hóa đơn: + đã được gửi ( Kiểm tra == 1), hiển thị cảnh báo MSG2220, dừng thao tác + Nếu cấu hình canhBaoGuiLaiHDDT= 1 và trạng thái hóa đơn chưa được cập nhật (Kiểm tra == 2), hiển thị cảnh báo MSG2219: - Người dùng xác nhận đồng ý: thực hiện - Người dùng hủy, dừng thao tác + thực hiện 2.4 Gửi hóa đơn thành công, tải lại danh sách phiếu thu
Gửi HDDT theo phiếu
- Cách sử dụng và điều kiện: Kiểm tra quyền gửi, dịch vụ đã thuộc hóa đơn khác, trạng thái hóa đơn, cổng hóa đơn điện tử, mã khách hàng, mẫu số và ký hiệu. Các tham số chính gồm checkQuyenHDDT, checkGuiHDDT, congHDDT, maKhachHangHDDT, thietLapFuntionImportHDDT, serialPatternHDDT và khoaHDDT. Nếu không hợp lệ, hệ thống hiển thị MSG2221–MSG2238; nếu thành công, hiển thị MSG2239/MSG804 và tải lại danh sách.
Xem hóa đơn
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn bệnh nhân => chọn … dòng hóa đơn cần gửi => chọn "Xem hóa đơn " Hệ thống thực hiện
Xem hóa đơn chuyển đổi
- Cách sử dụng và điều kiện: Chọn đúng hóa đơn và kiểm tra quyền thao tác. Hệ thống kiểm tra tài khoản hóa đơn điện tử; nếu lỗi hiển thị MSG2240, MSG805 hoặc MSG2241–MSG2243. Nếu hợp lệ, hệ thống hiển thị hóa đơn chuyển đổi.
In hóa đơn chuyển đổi
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn bệnh nhân => chọn … dòng hóa đơn cần gửi => chọn "In HĐ chuyển đổi" Hệ thống thực hiện
In hóa đơn điện tử theo phiếu
- Cách sử dụng và điều kiện: Kiểm tra hóa đơn, trạng thái điều chỉnh/thay thế, quyền và cổng hóa đơn điện tử. Các tham số liên quan gồm inHDDTDieuChinhGTB, xacNhanGuiLaiHDDT, congHDDT, thietLapFuntionImportHDDT và viewHienThiNgayHDDT. Khi không hợp lệ, hệ thống hiển thị MSG2244–MSG2254.
In hóa đơn điện tử chuyển đổi
- Cách sử dụng và điều kiện: Kiểm tra quyền thao tác và cổng hóa đơn điện tử, sau đó in bản chuyển đổi. Với cổng Viettel, kết quả còn phụ thuộc cấu hình thietLapHDDTVietelV2/thietLapHDDTVietelV3.
Hủy điều chỉnh thay thế
- Cách sử dụng và điều kiện: Hệ thống kiểm tra quyền, trạng thái hồ sơ, dữ liệu bắt buộc và các cấu hình liên quan trước khi thực hiện hủy điều chỉnh thay thế. Nếu điều kiện không đạt, thao tác dừng và hệ thống hiển thị thông báo tương ứng. Khi thành công, tải lại danh sách để đối chiếu trạng thái.
Điều chỉnh HĐĐT
Điều chỉnh giảm toàn bộ
Thay thế HĐĐT
Thay thế giảm toàn bộ
Điều chỉnh / thay thế HĐĐT
- Cách sử dụng và điều kiện: Chọn hóa đơn và hình thức điều chỉnh/thay thế. Hệ thống kiểm tra loại phiếu, trạng thái hủy/phát hành và hóa đơn gốc; khi không hợp lệ hiển thị MSG2206–MSG2213. Nếu hợp lệ, xác nhận thao tác và tải lại danh sách.
Hướng dẫn thao tác
- Quét QR/barcode hoặc nhập mã bệnh án; nếu cần, mở Tìm kiếm nâng cao theo loại ngày, khoảng thời gian, trạng thái, loại KCB, đối tượng, khoa/phòng và thông tin bệnh nhân.
- Chọn bệnh nhân; kiểm tra thông tin hành chính, trạng thái, tổng chi phí và danh sách dịch vụ. Dịch vụ chưa thu được ưu tiên phía trên; dịch vụ đã thu hiển thị phía dưới.
- Nhấn Thêm; hệ thống chọn dịch vụ chưa thu, xác định loại phiếu, sổ, số phiếu và số tiền theo cấu hình/quyền. Người dùng rà soát HTTT, đơn vị thanh toán, miễn giảm, lý do, ghi chú và công nợ.
- Nhấn Lưu; Hệ thống kiểm tra sổ/số phiếu, trạng thái bệnh án, dịch vụ, tiền, quyền và các cấu hình liên quan trước khi tạo phiếu.
- Sau thành công, in phiếu hoặc phát hành HĐĐT nếu cấu hình yêu cầu; tải lại tổng tiền, danh sách dịch vụ và danh sách phiếu thu.
- Khi cập nhật/hủy, chọn đúng phiếu; hệ thống kiểm tra quyền, duyệt kế toán/BHYT, dịch vụ đã thực hiện, tạm ứng đã sử dụng và trạng thái HĐĐT trước khi xử lý.
Trạng thái sau thao tác
- Thành công: nhận kết quả xử lý hợp lệ, cập nhật trạng thái và tải lại danh sách/chi tiết.
- Kiểm tra dữ liệu lỗi: giữ dữ liệu đang nhập và đánh dấu trường/message; không gửi hoặc không ghi giao dịch.
- Lỗi xử lý/tích hợp: không hiển thị thành công; giữ mã hồ sơ để tra lịch sử xử lý.
- Hủy thao tác tại cửa sổ/khung thao tác: đóng hoặc trở về trạng thái trước, không ghi dữ liệu.
Quy tắc nghiệp vụ
Bảng thông tin
Khởi tạo phiếu
- Xử lý/kết quả: Nhấn Thêm mở Loại phiếu, Ngày, Mã sổ, Mã phiếu, HTTT, ĐVTT, Số tiền, Miễn giảm, Lý do và Ghi chú; phiếu đã duyệt kế toán không hiển thị Lưu.
Loại phiếu
- Xử lý/kết quả: qtrVP/loadPhieuMacDinh/loadPhieuBN0Dong và số tiền cần nộp quyết định tạm ứng, thu tiền, hoàn ứng hoặc hoàn dịch vụ.
Miễn giảm dịch vụ
- Xử lý/kết quả: Tiền miễn giảm phải từ 0 đến thực thu; tỷ lệ phải từ 0 đến 100. Dịch vụ đã thu hoặc hồ sơ đã duyệt khóa sửa; editMienGiamDV điều khiển quyền sửa.
Sổ/số phiếu
- Xử lý/kết quả: Không lưu khi hết phiếu/hóa đơn, mã đã dùng, số ngoài khoảng hoặc lớn hơn số cuối của sổ.
Hủy phiếu
- Xử lý/kết quả: Phải kiểm tra checkQuyenHuyPT, trạng thái CLS, duyệt kế toán, tạm ứng đã sử dụng, công khám đã bắt đầu và quyền/trạng thái HĐĐT.
Duyệt kế toán
- Xử lý/kết quả: Quyền, ngày ra viện/quyết toán, mã máy CLS, tỷ lệ công khám, khóa số liệu và quan hệ với duyệt BHYT đều được kiểm tra theo cấu hình.
HĐĐT
- Xử lý/kết quả: Cổng, mẫu/ký hiệu, quyền gửi, trạng thái đã gửi và hóa đơn 0 đồng được kiểm tra trước khi gửi; kết quả tích hợp được quy đổi thành message tương ứng.
Điều kiện kiểm tra
Bảng thông tin
Thêm
- Điều kiện kiểm tra: 1. Người dùng chọn Thêm => Hệ thống cho phép thao tác các trường thông tin: - Loại phiếu - Ngày - Mã sổ - Mã phiếu - HTTT - ĐVTT - Số tiền - Miễn giảm - Lý do miễn giảm - Ghi chú 2. Người dùng chọn Thêm => Hệ thống tạo hóa đơn thanh toán mới cho BN
- Có chặn: Có nếu điều kiện vi phạm
Miễn giảm
- Điều kiện kiểm tra: 1. Người dùng chọn để nhập số tiền miễn giảm cho từng DV, cho phép nhập sau số thập phân 2 chữ số 2. TH dịch vụ đã thu tiền hoặc BN đã duyệt kế toán hoặc BN đã duyệt bảo hiểm => không cho phép thao tác trường nhập tiền miễn giảm của DV 3. Việc chỉnh sửa miễn giảm Kiểm tra theo cấu hình editMienGiamDV 4. Trường hợp người dùng nhập Tiền miễn giảm < 0 hoặc Tiền miễn giảm > Thực thu = (Thành tiền - Tiền BH trả) => Hiển thị thông báo MSGTG 5. Khi người dùng nhập số tiền miễn giảm hợp lệ, hệ thống tự động tính và fill dữ liệu vào % miễn giảm bằng: Tiền miễn giảm/Thực thu *100 6. Khi người dùng nhập số tiền miễn giảm hợp lệ, người dùng enter hoặc chọn sang trường thông tin khác thì hệ thống tự động lưu thông tin miễn giảm đã nhập
- Có chặn: Có nếu điều kiện vi phạm
% miễn giảm
- Điều kiện kiểm tra: 1. Người dùng chọn để nhập % miễn giảm cho từng DV, cho phép nhập sau số thập phân 2 chữ số 2. TH dịch vụ đã thu tiền hoặc BN đã duyệt kế toán hoặc BN đã duyệt bảo hiểm => không cho phép thao tác trường nhập % miễn giảm của DV 3. Việc chỉnh sửa % miễn giảm Kiểm tra theo cấu hình editMienGiamDV 4. Trường hợp người dùng nhập % miễn giảm < 0 hoặc % miễn giảm > 100 => Hiển thị thông báo MSG%TG 5. Khi người dùng nhập % miễn giảm hợp lệ, hệ thống tự động tính và fill dữ liệu vào tiền miễn giảm bằng: % miễn giảm/ 100 * Thực thu 6. Khi người dùng nhập % miễn giảm hợp lệ, người dùng enter hoặc chọn sang trường thông tin khác thì hệ thống tự động lưu thông tin miễn giảm đã nhập
- Có chặn: Có nếu điều kiện vi phạm
Lý do miễn giảm
- Điều kiện kiểm tra: 1. Người dùng chọn để nhập thông tin lý do miễn giảm 2. Việc chỉnh sửa % miễn giảm Kiểm tra theo cấu hình editMienGiamDV 3. Thông tin lý do miễn giảm bắt buộc hay không Kiểm tra theo cấu hình trong DM cấu hình giao diện
- Có chặn: Có nếu điều kiện vi phạm
Thêm
- Điều kiện kiểm tra: 1. Người dùng chọn Thêm: - Phần DS dịch vụ cho phép thao tác các ô chọn của các DV chưa thu tiền, Hệ thống tự động tích chọn tất cả dịch vụ chưa thu để thu, người dùng có thể tích chọn lại các DV cần thu - Hệ thống tự động lấy mã sổ, mã phiếu, loại phiếu thu tương ứng với phân quyền, quy trình viện phí BV sử dụng và số tiền cần thu - Hệ thống cho phép thao tác các trường Loại phiếu, Ngày, Mã sổ, Mã phiếu, HTTT, ĐVTT, Số tiền, Miễn giảm, Lý do MG, Ghi chú cho người dùng nhập/ chỉnh sửa thông tin 2. Hệ thống kiểm tra các tham số cấu hình để hiển thị thông tin các trường tương ứng - Kiểm tra cấu hình quy trình viện phí bệnh viện sử dụng theo tham số qTrVienPhi để hiển thị loại phiếu và số tiền thanh toán tương ứng - Kiểm tra cấu hình lấy thông tin loại sổ mặc định theo tham số loadMaSo - Kiểm tra cấu hình loại phiếu mặc định theo tham số loadPhieuMacDinh. TH người dùng không cấu hình tham số này hệ thống sẽ lấy thông tin loại phiếu theo tham số qTrVienPhi - Kiểm tra cấu hình quyển sổ phiếu thu, hóa đơn của BN theo tham số checkQuyenSoKT để hiển thị mã sổ thanh toán - Kiểm tra cấu hình chỉnh sửa ngày thu theo tham số chinhNgayThu - Kiểm tra loại phiếu hiển thị với BN có tiền phải trả bằng 0 theo tham số loadPhieuBN0Dong 3. Đối với phiếu tạm ứng, hệ thống hiển thị số tiền tạm ứng theo các tham số sau (trường hợp không cấu hình các tham số thì để trống Số tiền: - Hiển thị số tiền tạm ứng mặc định với BN ngoại trú theo tham số macdinhTamUngNGT - Hiển thị số tiền tạm ứng mặc định với BN nội trú theo tham số macdinhTamUngNTU - TH BN có phiếu đề nghị tạm ứng, hệ thống tự động hiển thị số tiền theo phiếu đề nghị tạm ứng mới nhất 4. Hệ thống hiển thị thông tin ghi chú theo tham số nhapGhiChu. Với nhapGhiChu = 0, hệ thống hiển thị nội dung ghi chú tương ứng với loại phiếu thu 5. Bệnh nhân đã duyệt kế toán yêu cầu ẩn nút Lưu
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Lưu
- Điều kiện kiểm tra: 1. Kiểm tra số hóa đơn, số phiếu: - TH đã hết phiếu thu, tạm ứng, hoàn ứng hiển thị thông báo MSG2091 - TH đã hết hóa đơn hiển thị thông báo MSG2092 - TH mã phiếu đã sử dụng hiển thị thông báo MSG1754 - TH người dùng sửa số phiếu > số phiếu lớn nhất tương ứng ở sổ phiếu thu, hiển thị thông báo MSG1755 - TH người dùng sửa số phiếu không nằm trong khoảng số phiếu tương ứng ở sổ phiếu thu, hiển thị thông báo MSG2059 2. Kiểm tra tỷ lệ dịch vụ của BN so với mức hưởng của thẻ BHYT theo tham số checkTyLe Khi lưu phiếu tạm ứng: - Kiểm tra quyền tạm ứng cho BN ngoại trú theo tham số khongTamUngNGT - Kiểm tra tạm ứng với BN chờ nhập khoa theo tham số checkTUKhiChoNhapKhoa - Kiểm tra tạm ứng khi BN đã đóng bệnh án theo tham số tamUngKhiDongBA. Với tamUngKhiDongBA = 1, khi lưu tạm ứng hiển thị thông báo MSG2078 3. Khi lưu phiếu thu tiền: - Kiểm tra thu tiền BN BHYT ngoại trú chưa đóng BA theo tham số checkThuBHNGTChuaDongBA - Kiểm tra thu tiền BN điều trị nội trú chưa đóng BA theo tham số checkThuNTU - Kiểm tra thu tiền khi đã đóng BA theo tham số checkDongBA - Kiểm tra thu tiền theo khoa KCB theo tham số checkThuTheoKhoa - Kiểm tra thu tiền BN điều trị ngoại trú theo tham số checkThuTienDTNGT - Trường hợp phiếu thu công nợ, bác sỹ hợp tác có tích Xuất hóa đơn ở chức năng Quản lý nhân viên, hệ thống tự đồng gửi hóa đơn sau khi thu tiền thành công - Trường hợp không tích công nợ mặc định theo cấu hình dayHDDTAuto có xuất hóa đơn sau khi thu tiền 4. Khi lưu phiếu hoàn ứng: - Kiểm tra hoàn ứng khi chưa đóng BA theo tham số checkHUKhiDongBA - Kiểm tra đối tượng BN được hoàn ứng khi chưa đóng BA theo tham số checkHUDTBNKhiDongBA 5. Kiểm tra lưu hóa đơn thu khác hay không theo tham số luuHDThuKhac. TH lưu hóa đơn thu khác, hệ thống thực hiện lưu vào sổ Thu khác các DV khác BHYT, viện phí 6. Khi lưu phiếu sinh HDDT: - Kiểm tra tự động sinh HDDT hay không theo tham số autoTachHD - Kiểm tra loại hóa đơn tự động gửi theo tham số loaiHDGui - Kiểm tra tách dịch vụ trên HDDT theo tham số tachHD - Kiểm tra tự động đẩy HDDT hay không theo tham số dayHDDT 7. Kiểm tra cần duyệt dược lâm sàng hay không theo tham số checkDuyetDuocLSNgoaiTru 8. Kiểm tra cho phép thu hóa đơn 0 đồng không theo tham số hd0Dong. Nếu không cho phép hiển thị thông báo MSG2090 9. Kiểm tra thu tiền dịch vụ ngoài bảo hiểm với BN chưa kết thúc khám theo tham số checkThuDvNgoaiBHNGTChuaDongBA 10. Kiểm tra cách tính miễn giảm vào hóa đơn theo tham số cauHinhMienGiam 11. Kiểm tra duyệt bảo hiểm khi thanh toán viện phí nội trú theo tham số checkThanhToanKhiDuyetBH 12. Kiểm tra số tiền hóa đơn và số tiền chốt có khớp nhau không 13. Kiểm tra thiết lập phòng thu hay chưa 14. Kiểm tra BN có trốn viện không 15. Kiểm tra BN có mượn đồ không 16. Kiểm tra số tiền ở tổng tiền, miễn giảm đúng định dạng số không 17. Kiểm tra ngày thu > ngày vào viện 18. Kiểm tra BN còn nợ tiền không 19. Kiểm tra các trường bắt buộc nhập theo từng hình thức thanh toán
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Duyệt kế toán
- Điều kiện kiểm tra: 1. Hệ thống tự động duyệt kế toán hoặc duyệt kế toán bằng cách chọn nút Duyệt 2. Khi duyệt kế toán kiểm tra các cấu hình sau: - Kiểm tra hiển thị ngày duyệt kế toán theo tham số loadNgayDuyetKT - Kiểm tra quyền duyệt kế toán theo tham số checkQuyenDuyetKT - Kiểm tra chi phí khi duyệt kế toán theo tham số checkCPKhiDuyetKT - Kiểm tra tự động duyệt kế toán khi đóng BA theo tham số checkDuyetKTKhiDongBA - Kiểm tra lưu dịch vụ chưa thu theo tham số checkLuuDVChuaThu - Cấu hình tạo phiếu chi khi duyệt kế toán theo tham số taoPCKhiDuyetKT - Cấu hình duyệt bảo hiểm khi duyệt kế toán theo tham số checkDuyetBH - Kiểm tra tự động duyệt bảo hiểm khi duyệt kế toán theo tham số duyetBHKhiDuyetKT - Kiểm tra thời gian duyệt kế toán so với thời gian ra viện theo tham số checkNgayRVKhiDuyetKT - Kiểm tra dịch vụ CLS có đủ mã máy không theo tham số checkMaMay - Kiểm tra ngày ra viện so với thời điểm hiện tại theo tham số checkNgayRV - Kiểm tra tỷ lệ công khám đầu tiên theo tham số checkTyLeCK - Kiểm tra khóa số liệu bảo hiểm theo tham số checkKhoaSoLieu 3. Khi gỡ duyệt kế toán kiểm tra các cấu hình sau: - Kiểm tra quyền gỡ duyệt kế toán theo tham số checkQuyenGoDuyetKT - Kiểm tra gỡ duyệt kế toán theo đối tượng theo tham số checkQuyenDTGoDuyetKT - Kiểm tra gỡ duyệt kế toán khi đã duyệt BH theo tham số checkGoDuyetKTKhiDaDuyetBH - Kiểm tra gỡ duyệt kế toán khi gỡ duyệt bảo hiểm theo tham số checkGoDuyetKTKhiGoDuyetBH - Kiểm tra gỡ duyệt kế toán khi chưa gỡ duyệt BH theo tham số chanGoDuyetKT - Kiểm tra mã kho không chặn khi gỡ duyệt kế toán theo tham số checkMaKhoKChanGoDuyetKT - Kiểm tra chi phí khi gỡ duyệt kế toán theo tham số checkTienGoDuyetKT 4. TH duyệt kế toán tự động duyệt BH thì khi duyệt sẽ hiển thị bảng thông báo lỗi các TH BH đang bắt lỗi 5. Khi duyệt bảo hiểm kiểm tra các cấu hình sau: - Kiểm tra cấu hình duyệt BH theo tham số cauHinhDuyetBH - Kiểm tra STT bảo hiểm sinh theo tham số sinhSTTDuyetBH - Kiểm tra sinh STT khi duyệt BH theo tham số loadSTTDuyetBH - Kiểm tra sinh lại STT khi duyệt BH theo tham số sinhLaiSTTBH - Kiểm tra kỳ chốt bảo hiểm theo tham số checkKyChotBH - Kiểm tra lấy thông tin thầu theo tham số loadDLThau - Kiểm tra loại gửi BH theo tham số checkLoaiGuiBH - Thiết lập cảnh báo khi gỡ duyệt BH theo tham số checkGoDuyetBH
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Danh sách dịch vụ
- Điều kiện kiểm tra: 1. Khi chọn vào BN hiển thị tất cả các DV của BN. 2. Với những dịch vụ đã thu tiền, hệ thống hiển thị màu xanh để đánh dấu các DV này 3. Hệ thống ẩn cột SL, hiển thị cột SL nhận, SL trả, Ghi chú theo tham số loadSLNhanTra 4. Hệ thống hiển thị định dạng số thập phân ở cột SL, Giá theo tham số dinhDangSoThapPhan 5. Hệ thống hiển thị cột TVT đi kèm thống kê các TVT đi kèm có tính tiền cho BN theo tham số loadTVTDiKem 6. Kiểm tra quyền cho chỉnh sửa miễn giảm hay không theo tham số editMienGiamDV 7. Kiểm tra nhập miễn giảm khi BN đã duyệt BH theo tham số nhapMgDaDuyetBh 8. Hệ thống hiển thị cột tiền chênh lệch theo tham số loadTienChenh
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Danh sách phiếu thu
- Điều kiện kiểm tra: 1. Khi chọn phiếu thu/chi, hóa đơn chỉ hiển thị các dịch vụ thanh toán của phiếu đó. 2. Khi chọn phiếu tạm ứng, không hiển thị dịch vụ nào của BN 3. Đánh dấu được phiếu tạm ứng đã được gắn với phiếu thu, chi nào 4. Danh sách phiếu thu sắp xếp theo ngày thu và phiếu thu id giảm dần 5. Đối với HDDT: hệ thống cho phép cập nhật, xem, gửi, in HĐ, HĐ chuyển đổi, xem XML HĐ, điều chỉnh, thay thế HĐ 6. Đối với phiếu thu/chi: hệ thống cho phép hủy, in phiếu thu, chi 7. Khi xem HDDT, hệ thống gọi hàm view HĐ theo tham số viewHDDT 8. Đối với HDDT: - Trạng thái hóa đơn hiển thị theo tham số statusHDDT - Số tiền hiển thị theo tham số loadTienHDDT - Kiểm tra gửi HDDT thu lại theo tham số checkGuiHDThuLai 9. Đối với phiếu thu: - Số tiền được làm tròn theo tham số lamTronPT
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Tìm kiếm nâng cao
- Điều kiện kiểm tra: 1. Hệ thống phép tìm kiếm BN theo điều kiện lọc 2. Khi tìm kiếm theo thời gian, kiểm tra khoảng thời gian tìm kiếm theo tham số maxNgayTimKiem. TH ngày kết thúc - ngày bắt đầu > số ngày cấu hình ở maxNgayTimKiem, hiển thị thông báo cho người dùng biết 3. Khi tìm kiếm theo loại ngày, kiểm tra tham số searchNgayRV 4. Khi tìm kiếm theo khoa phòng, kiểm tra tham số searchKhoaPhong. Với searchKhoaPhong = 0: hiển thị BN kết thúc tại khoa/phòng. Với searchKhoaPhong =1: hiển thị BN đang khám/điều trị tại khoa phòng 5. Khi tìm kiếm theo số phiếu bệnh phẩm, kiểm tra tham số searchSoPhieuBP. Với searchSoPhieuBP = 1: hiển thị ô nhập Số phiếu bệnh phẩm và cho phép tìm kiếm theo trường thông tin này 6. Hệ thống sắp xếp danh sách bệnh nhân tìm kiếm theo tham số sapXepDsVp 7. Khi nhấp đúp hoặc ấn Chọn BN thì BN hiển thị trên màn hình Thu viện phí 8. Với từng BN cho phép thực hiện các thao tác chức năng: Nhập thông tin BN, Nhập thông tin MST, Chuyển quyết toán, Xem lịch sử điều trị, lịch sử KCB trên cổng, Duyệt CLS
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Cập nhật phiếu thu
- Điều kiện kiểm tra: 1. Kiểm tra quyền sửa phiếu thu theo tham số checkQuyenSuaPT. TH người dùng không có quyền chỉnh sửa, hiển thị thông báo MSG2064 2. Kiểm tra được chỉnh sửa ngày thu hay không theo tham số editNgayThuPT 3. TH người dùng sửa số phiếu không thuộc khoảng số của sổ tương ứng, hiển thị thông báo MSG2059 4. TH người dùng sửa số phiếu trùng với số phiếu đã có, hiển thị thông báo MSG2060 5. TH người dùng sửa số tiền khi BA đã đóng, hiển thị thông báo MSG2062 6. TH người dùng sửa số tiền tạm ứng đã tính vào phiếu thu/ phiếu hoàn ứng, hiển thị thông báo MSG2063
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Hủy phiếu thu
- Điều kiện kiểm tra: 1. Kiểm tra quyền hủy phiếu theo tham số checkQuyenHuyPT. TH người dùng không có quyền chỉnh sửa, hiển thị thông báo MSG1771 2. Kiểm tra trong phiếu có dịch vụ đang/ đã thực hiện theo tham số checkHuyPTKhiDaThucHienCLS 3. Kiếm tra hủy phiếu thu công khám khi đã bắt đầu khám theo tham số checkHuyCongKham 4. Kiểm tra hủy phiếu tạm ứng khi đã gắn với phiếu thu/ phiếu hoàn ứng theo tham số checkHuyPTKhiDaDuyetCLS 5. Kiểm tra hủy phiếu khi đã duyệt CLS theo tham số checkHuyPTKhiDaDuyetCLS 6. Đối với HDDT: - Kiểm tra quyền hủy hóa đơn theo tham số checkQuyenHuyHD - Kiểm tra user hủy hóa đơn theo tham số userHuyHDDT 7. Kiểm tra gỡ duyệt kế toán khi hủy phiếu thu theo tham số checkGoDuyetKTKhiHuyPT 8. Kiểm tra hoàn dịch vụ theo tham số userHoanDV 9. Kiểm tra quyền hủy hóa đơn chi hộ theo tham số checkQuyenHuyChiHo 10. Kiểm tra hủy tạm ứng khi hủy hóa đơn trái ngày theo tham số checkHuyTUKhiHuyHD
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Chuyển quyết toán
- Điều kiện kiểm tra: 1. Hệ thống cho phép người dùng nhập ngày quyết toán. TH người dùng không nhập ngày quyết toán, hệ thống hiển thị thông báo MSG2072 2. Kiểm tra chọn ngày quyết toán theo tham số chonNgayQT 3. Khi chọn Lưu => Hệ thống lưu thông tin ngày quyết toán đã nhập
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Duyệt thực hiện CLS
- Điều kiện kiểm tra: Hệ thống kiểm tra quyền, trạng thái hồ sơ, dữ liệu bắt buộc và các cấu hình liên quan trước khi thực hiện duyệt thực hiện cls. Nếu điều kiện không đạt, thao tác dừng và hệ thống hiển thị thông báo tương ứng. Khi thành công, tải lại danh sách để đối chiếu trạng thái.
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Gửi HDDT
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn bệnh nhân => chọn … dòng hóa đơn cần gửi => chọn "Gửi hóa đơn " 1. Kiểm tra có cấu hình xacNhanGuiHDDT = 1, hiển thị MSG2216 + Người dùng xác nhận gửi, chuyển bước 2 + Người dùng từ chối, dừng thao tác. Gửi HDDT 2.1 Điều kiện thực hiện: tổng tiền hóa đơn > 0 hoặc có cấu hình guiHDDTKhongDong = 1 (cho phép gửi hóa đơn 0 đồng): 2.2. Kiểm tra cấu hình quyenGuiHDDT và user gửi (user đang thao tác) khác người lập phiếu, hiển thị cảnh báo MSG2218, dừng thao tác.3.Kiểm tra trạng thái hóa đơn: + đã được gửi ( Kiểm tra == 1), hiển thị cảnh báo MSG2220, dừng thao tác + Nếu cấu hình canhBaoGuiLaiHDDT= 1 và trạng thái hóa đơn chưa được cập nhật (Kiểm tra == 2), hiển thị cảnh báo MSG2219: - Người dùng xác nhận đồng ý: thực hiện - Người dùng hủy, dừng thao tác + thực hiện 2.4 Gửi hóa đơn thành công, tải lại danh sách phiếu thu
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Gửi HDDT theo phiếu
- Điều kiện kiểm tra: Kiểm tra quyền gửi, dịch vụ đã thuộc hóa đơn khác, trạng thái hóa đơn, cổng hóa đơn điện tử, mã khách hàng, mẫu số và ký hiệu. Các tham số chính gồm checkQuyenHDDT, checkGuiHDDT, congHDDT, maKhachHangHDDT, thietLapFuntionImportHDDT, serialPatternHDDT và khoaHDDT. Nếu không hợp lệ, hệ thống hiển thị MSG2221–MSG2238; nếu thành công, hiển thị MSG2239/MSG804 và tải lại danh sách.
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Xem hóa đơn chuyển đổi
- Điều kiện kiểm tra: Chọn đúng hóa đơn và kiểm tra quyền thao tác. Hệ thống kiểm tra tài khoản hóa đơn điện tử; nếu lỗi hiển thị MSG2240, MSG805 hoặc MSG2241–MSG2243. Nếu hợp lệ, hệ thống hiển thị hóa đơn chuyển đổi.
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
In hóa đơn điện tử theo phiếu
- Điều kiện kiểm tra: Kiểm tra hóa đơn, trạng thái điều chỉnh/thay thế, quyền và cổng hóa đơn điện tử. Các tham số liên quan gồm inHDDTDieuChinhGTB, xacNhanGuiLaiHDDT, congHDDT, thietLapFuntionImportHDDT và viewHienThiNgayHDDT. Khi không hợp lệ, hệ thống hiển thị MSG2244–MSG2254.
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
In hóa đơn điện tử chuyển đổi
- Điều kiện kiểm tra: Kiểm tra quyền thao tác và cổng hóa đơn điện tử, sau đó in bản chuyển đổi. Với cổng Viettel, kết quả còn phụ thuộc cấu hình thietLapHDDTVietelV2/thietLapHDDTVietelV3.
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Điều chỉnh / thay thế HĐĐT
- Điều kiện kiểm tra: Chọn hóa đơn và hình thức điều chỉnh/thay thế. Hệ thống kiểm tra loại phiếu, trạng thái hủy/phát hành và hóa đơn gốc; khi không hợp lệ hiển thị MSG2206–MSG2213. Nếu hợp lệ, xác nhận thao tác và tải lại danh sách.
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Cấu hình và tham số liên quan
Bảng thông tin
Dòng 1
- Key cấu hình: qtrVP
- Ý nghĩa/nhánh: Cấu hình quy trình thu viện phí 0: Bình thường 1: Tạm ứng -> Hoàn tiền = Tạm ứng -> Thu tiền 2: Tạm ứng -> Đóng bệnh án -> Thu tiền
- Mã cũ: VPI_QUYTRINH_VIENPHI
- Ghi chú: x
Dòng 2
- Key cấu hình: loadMaSo
- Ý nghĩa/nhánh: Cấu hình mã sổ hiển thị 0: Sổ hóa đơn 1: Số phiếu thu/hoàn ứng
- Mã cũ: VPI_LOAISO_HIENTHI
- Ghi chú: x
Dòng 3
- Key cấu hình: loadTienChenh
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập hiển thị cột tiền chênh lệch form thu viện phí 0: Không hiện 1: Hiện tất cả 2: Hiện Chênh BHYT 3: Hiện Chênh viện phí
- Mã cũ: VPI_HIEN_CHENHLECH
Dòng 4
- Key cấu hình: statusHDDT
- Ý nghĩa/nhánh: Cấu hình hiển thị trạng thái HDDT 0 - 1: Đã gửi, 0: Đã hủy, null: Chưa gửi 1 - 2: đã gửi, 1: Đã phát hành, 0: Đã Hủy, null: Chưa gửi
- Mã cũ: VPI_TT_HDDT
Dòng 5
- Key cấu hình: lamTronPT
- Ý nghĩa/nhánh: Cấu hình làm tròn trên phiếu thu 0: Mặc định 1: Lấy đến 2 số thập phân sau đó làm tròn đến đơn vị đồng
- Mã cũ: VPI_LAMTRON_PHIEUTHU
Dòng 6
- Key cấu hình: loadTienHDDT
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập hiển thị số tiền hóa đơn trên form viện phí 0: Số tiền thực thu 1: Cộng với số tiền miễn giảm corona
- Mã cũ: VPI_HIENTHI_TIENHD
Dòng 7
- Key cấu hình: maxNgayTimKiem
- Ý nghĩa/nhánh: Nhập số ngày tìm kiếm viện phí
- Mã cũ: VPI_SONGAYTIMKIEM_BN
- Ghi chú: x
Dòng 8
- Key cấu hình: searchNgayRV
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập tìm kiếm theo ngày ra viện 0: Ngày ra viện/ ra khoa 1: Ngày ra viện
- Mã cũ: VPI_TIMKIEM_NGAYRAVIEN
- Ghi chú: x
Dòng 9
- Key cấu hình: searchKhoaPhong
- Ý nghĩa/nhánh: Tìm kiếm khoa phòng form thu viện phí 0: Theo khoa phòng kết thúc 1: Theo khoa phòng đang khám/ điều trị
- Mã cũ: VPI_TIMKIEM_KPH
- Ghi chú: x
Dòng 10
- Key cấu hình: searchSoPhieuBP
- Ý nghĩa/nhánh: Tìm kiếm theo số phiếu bệnh phẩm màn hình thu viện phí 0: Không 1: Có
- Mã cũ: VPI_TVP_TK_SOPHIEU
- Ghi chú: x
Dòng 11
- Key cấu hình: sinhSTTDuyetBH
- Ý nghĩa/nhánh: Cho phép sinh số thứ tự Duyệt BH theo ngày và theo tháng 0: Không sinh 1: Sinh STT duyệt BH 2: Sinh STT 1 lần
- Mã cũ: SINH_STT_DUYETBH
Dòng 12
- Key cấu hình: macdinhTamUngNGT
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập số tiền mặc định tạm ứng ngoại trú
- Mã cũ: VPI_SOTIEN_TAMUNGNGT
- Ghi chú: x
Dòng 13
- Key cấu hình: macdinhTamUngNTU
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập số tiền mặc định tạm ứng nội trú
- Mã cũ: VPI_SOTIEN_TAMUNGNTU
- Ghi chú: x
Dòng 14
- Key cấu hình: checkQuyenHuyHD
- Ý nghĩa/nhánh: Cho phép hủy hóa đơn không cần Kiểm tra 0: Không cho phép hủy hóa đơn 1: Cho phép ai cũng có thể hủy
- Mã cũ: VPI_HUYPHIEU_KO_CHECK
Dòng 15
- Key cấu hình: checkHuyCongKham
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập hủy phiếu công khám khi đã bắt đầu khám 0: Cho phép 1: Không cho phép
- Mã cũ: VPI_HUYPHIEU_CONGKHAM
- Ghi chú: x
Dòng 16
- Key cấu hình: userHuyHDDT
- Ý nghĩa/nhánh: Cấu hình User có quyền Hủy Hóa Đơn User phân cách dấu; và không có khoảng trống
- Mã cũ: VPI_USER_ACCESS_HUYPHIEU
Dòng 17
- Key cấu hình: checkHuyTUDaSD
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập hủy phiếu tạm ứng nếu đã tính vào phiếu hoàn ứng/ thu thêm 0: Cho phép hủy 1: Không cho phép hủy
- Mặc định tài liệu thiết kế: 0
- Mã cũ: VPI_CHECK_DHTU
- Ghi chú: x
Dòng 18
- Key cấu hình: checkGoDuyetKTKhiHuyPT
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập hủy duyệt kế toán khi hủy phiếu thu 0: Không 1: Có
- Mã cũ: VPI_HUYPHIEUTHU_HUYDUYETKT
Dòng 19
- Key cấu hình: checkDuyetKTKhiDongBA
- Ý nghĩa/nhánh: Tự động duyệt kế toán khi thu viện phí đã đóng bệnh án 0: Tắt 1: Bật 2: Với nội trú
- Mã cũ: VPI_DUYETKT_THUVPDBA
Dòng 20
- Key cấu hình: checkGoDuyetKTKhiGoDuyetBH
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập gỡ duyệt bảo hiểm khi gỡ duyệt kế toán khi đã thiết lập cấu hình VP_DUYET_BH_KHI_DUYET_KETOAN 0: Có 1: Không
- Mã cũ: VP_GODUYETKT_GODUYETBH
Dòng 21
- Key cấu hình: chonNgayQT
- Ý nghĩa/nhánh: Cho phép chọn ngày quyết toán khi duyệt kế toán 0: Không 1: Theo ngày quyết toán trên form, lần đầu mặc định là ngày hiện tại, lần sau mặc định là ngày quyết toán lần trước 2: Theo ngày duyệt kế toán lần đầu tiên 3: Theo ngày quyết toán trên form, mặc định là ngày ra viện 4: Theo ngày quyết toán trên form, mặc định là ngày hiện tại
- Mã cũ: VPI_DUYETKT_CHUYENQT
Dòng 22
- Key cấu hình: checkMaMay
- Ý nghĩa/nhánh: Kiểm tra mã máy của dịch vụ Xét nghiệm và CDHA 0: Không 1: Có
- Mã cũ: VPI_KIEMTRA_MAMAY_CLS
Dòng 23
- Key cấu hình: checkQuyenDuyetKT
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập quyền duyệt kế toán 0: Tất cả 1: Người được phân quyền kế toán
- Mã cũ: VPI_QUYEN_DUYETKT
- Ghi chú: x
Dòng 24
- Key cấu hình: checkNgayRV
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập cho phép duyệt khi ngày ra viện lớn hơn thời gian hiện tại 0: Không cho phép 1: Cho phép 2: Cho phép duyệt kế toán, không duyệt bảo hiểm
- Mã cũ: VPI_CHECK_NGAYRV
Dòng 25
- Key cấu hình: checkTyLeCK
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập Kiểm tra tỷ lệ công khám đầu tiên phải là 100% 0: Không 1: Có 2: Kiểm tra với công khám đầu tiên trong ngày
- Mã cũ: VPI_CHECK_TYLECK
Dòng 26
- Key cấu hình: checkGoDuyetKTKhiDaDuyetBH
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập gỡ duyệt kế toán 0: không chặn 1: Chặn gỡ duyệt kế toán khi chưa gỡ duyệt bảo hiểm
- Mã cũ: VPI_GODUYET_KT
Dòng 27
- Key cấu hình: checkQuyenGoDuyetKT
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập quyền gỡ duyệt kế toán 0: Chỉ những người được phân quyền kế toán 1: Chỉ những người được phân quyền gỡ duyệt kết toán
- Mã cũ: VPI_QUYEN_GODUYETKT
- Ghi chú: x
Dòng 28
- Key cấu hình: checkQuyenDTGoDuyetKT
- Ý nghĩa/nhánh: Cấu hình thiết lập quyền gỡ duyệt kế toán cho các đối tượng: 0 - Tất cả. 1 - Chỉ người duyệt. 2 - Chỉ người được phân quyền kế toán. 3 - Người duyệt và người được phân quyền
- Mã cũ: VP_DUYET_KETOAN
Dòng 29
- Key cấu hình: checkKhoaSoLieu
- Ý nghĩa/nhánh: Chặn gỡ duyệt kế toán khi đã khóa số liệu bảo hiểm 0: Không 1: Có
- Mã cũ: VPI_CHOTBH_GODUYETKT
Dòng 30
- Key cấu hình: checkKyChotBH
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập kỳ chốt bảo hiểm Thiết lập kỳ chốt bảo hiểm: DD: Theo ngày MM: Theo tháng YYYY: Theo năm
- Mã cũ: VPI_CHOT_BH
Dòng 31
- Key cấu hình: loadNgayDuyetKT
- Ý nghĩa/nhánh: Cho phép chọn ngày duyệt kế toán khi duyệt kế toán 0: Theo ngày duyệt trên form, mặc định là ngày hiện tại 1: Theo ngày duyệt trên form, mặc định là ngày hiện tại, lần sau mặc định là ngày quyết toán lần trước
- Mã cũ: VPI_DUYETKT_CHUYEN_NGAYDUYET
Dòng 32
- Key cấu hình: loadSTTDuyetBH
- Ý nghĩa/nhánh: Lấy STT duyệt bảo hiểm 0: Sinh tự động 1: Nhập
- Mã cũ: VPI_LAY_STT
Dòng 33
- Key cấu hình: cauHinhDuyetBH
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập duyệt bảo hiểm 0: Theo viện phí 1: Tính lại 2: Tính lại với các trường hợp quy đổi 3: Tính lại với các trường hợp quy đổi, trả thuốc 4: Tính lại trừ trường hợp vật tư theo thông tư 04
- Mã cũ: VPI_DUYET_BH
Dòng 34
- Key cấu hình: loadDLThau
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập nơi lấy thông tin thầu, số đăng ký 0: lấy trong DM thuốc vật tư 1: lấy thông tin thầu, số đăng ký trong đấu thầu 2: lấy thông tin thầu, số đăng ký, tên, hàm lượng, đường dùng trong đấu thầu
- Mã cũ: VPI_TT_THAU
Dòng 35
- Key cấu hình: checkLuuDVChuaThu
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập lưu dịch vụ chưa thu khi duyệt kế toán 0: Không 1: Có
- Mã cũ: VPI_LDV_DUYETKT
Dòng 36
- Key cấu hình: taoPCKhiDuyetKT
- Ý nghĩa/nhánh: Tạo phiếu chi khi duyệt kế toán 0: Không 1: Có
- Mã cũ: VPI_DUYETKT_TAOPHIEUCHI
Dòng 37
- Key cấu hình: checkLoaiGuiBH
- Ý nghĩa/nhánh: Định dạng gửi bảo hiểmĐịnh dạng gửi bảo hiểm: 0: Gửi theo định dạng QĐ 917 1: Gửi theo định dạng QĐ 4210
- Mã cũ: VPI_GUI_BH
Dòng 38
- Key cấu hình: chanGoDuyetKT
- Ý nghĩa/nhánh: Chặn gỡ duyệt kế toán khi chưa gỡ duyệt bảo hiểm 0: Không chặn 1: Có chặn
- Mã cũ: VPI_CHAN_DUYETKT
Dòng 39
- Key cấu hình: userHoanDV
- Ý nghĩa/nhánh: Cấu hình User có quyền Hủy Hóa Đơn User phân cách dấu; và không có khoảng trống
- Mã cũ: VPI_USER_ACCESS_HOANDV
Dòng 40
- Key cấu hình: checkQuyenHuyChiHo
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập hủy phiếu chi hộ 0: Cho phép 1: Không cho phép
- Mã cũ: VPI_HUYPHIEU_CHIHO
Dòng 41
- Key cấu hình: checkHuyPTKhiDaThucHienCLS
- Ý nghĩa/nhánh: Cho phép hủy phiếu thu khi những dịch vụ kĩ thuật có trong phiếu thu đã thực hiện: 0: Không cho phép hủy khi đã thực hiện 1: Cho phép 2: Không cho phép hủy khi đã hoặc đang thực hiện 3: Cho phép hủy khi đã hoặc đang thực hiện với bệnh nhân BHYT
- Mặc định tài liệu thiết kế: 0
- Mã cũ: HIS_HUYPT_DATHUCHIEN_CLS
- Ghi chú: x
Dòng 42
- Key cấu hình: checkGuiHDThuLai
- Ý nghĩa/nhánh: Chặn gửi HDDT hóa đơn thu lại 0: Không 1: Sau khi hủy hđ không hủy HDDT 2: Sau khi hủy hđ để điều chỉnh thay thế
- Mã cũ: VPI_CHECK_GUI_HDDT
Dòng 43
- Key cấu hình: checkHuyTUKhiHuyHD
- Ý nghĩa/nhánh: Hủy tạm ứng khi hủy hóa đơn trái ngày 0: Không hủy 1: Hủy
- Mã cũ: VPI_HUYHDTN_HUYTU
Dòng 44
- Key cấu hình: checkDongBA
- Ý nghĩa/nhánh: Cho phép thu tiền khi cấu hình VPI_QUYTRINH_VIENPHI = 2 0: Không cho phép 1: Có
- Mã cũ: VPI_THUTIEN_CHUADBA
- Ghi chú: x
Dòng 45
- Key cấu hình: checkThuNTU
- Ý nghĩa/nhánh: Cho phép thu tiền BN nội trú chưa đóng bệnh án, tính cho ngoại trú 0: Không cho phép 1: Cho phép 2: Chỉ bệnh nhân chờ nhập khoa
- Mã cũ: VPI_THUTIEN_NTU
- Ghi chú: x
Dòng 46
- Key cấu hình: checkThuTheoKhoa
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập thu viện phí theo khoa KCB 0: Không 1: Được thu những dịch vụ của khoa đã kết thúc khám bệnh
- Mã cũ: VPI_THUVP_THEOKHOA
Dòng 47
- Key cấu hình: cauHinhMienGiam
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập cách lưu miễn giảm cho lần thu nhiều hóa đơn 0: Trừ hết phiếu này đến phiếu khác 1: Chia đều 2: Trừ cho hóa đơn không phải hóa đơn dịch vụ/ thu khác
- Mã cũ: VPI_CH_MIENGIAM
Dòng 48
- Key cấu hình: sinhLaiSTTBH
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập lại STT duyệt bảo hiểm 0: Theo ngày 1: Theo tháng 2: Theo năm
- Mã cũ: VPI_RESET_STTBH
Dòng 49
- Key cấu hình: checkDuyetDuocLSNoiTru
- Ý nghĩa/nhánh: Bật tắt quá trình duyệt dược lâm sàng khi kê thuốc nội trú
- Mã cũ: PHARMA_DUYETDUOC_LAMSANG
Dòng 50
- Key cấu hình: checkDuyetDuocLSNgoaiTru
- Ý nghĩa/nhánh: Kiểm tra duyệt dược lâm sàng đơn thuốc ngoại trú mới được thu tiền 0: Không chặn 1: Luôn chặn 2: Chặn khi cấu hình checkDuyetDuocLSNoiTru = 1
- Mã cũ: VPI_CHECK_DUYETDLS
Dòng 51
- Key cấu hình: checkMaKhoKChanGoDuyetKT
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập mã kho không chặn khi gỡ duyệt kế toán Danh sách mã kho
- Mã cũ: VPI_MAKHO_KCHAN_GDKT
Dòng 52
- Key cấu hình: loadPhieuMacDinh
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập loại phiếu mặc định khi chưa đóng bệnh án 0: Tạm ứng với BN nội trú 1: Phiếu thu 2: Tạm ứng với BN BHYT chưa đóng bệnh án 3: Tạm ứng với BN nội trú và điều trị ngoại trú
- Mã cũ: VPI_LOAIPHIEU_MACDICH
- Ghi chú: x
Dòng 53
- Key cấu hình: checkDuyetBH
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập Duyệt lại bảo hiểm khi duyệt kế toán 0: Luôn duyệt lại 1: Hiện cảnh báo 2: Không duyệt
- Mã cũ: VPI_XACNHAN_DUYETBH
Dòng 54
- Key cấu hình: checkGoDuyetBH
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập cảnh báo xác nhận khi gỡ duyệt kế toán 0: Không cảnh báo 1: Cảnh báo
- Mã cũ: VPI_XACNHAN_GODUYETKT
Dòng 55
- Key cấu hình: checkThanhToanKhiDuyetBH
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập duyệt bảo hiểm mới được thanh toán viện phí nội trú 0: Không cần duyệt bảo hiểm 1: Phải duyệt bảo hiểm
- Mã cũ: VPI_DUYETBH_THANHTOANNTU
Dòng 56
- Key cấu hình: checkHUKhiDongBA
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập hoàn ứng ngoại trú 0: Cho phép 1: Không cho phép
- Mã cũ: VPI_HOANUNG_DBA VPI_HOANUNG_NGT
- Ghi chú: x
Dòng 57
- Key cấu hình: checkNgayRVKhiDuyetKT
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập chặn duyệt kế toán trước thời gian ra viện 0: Không chặn 1: Chặn 2: Chặn với BN BHYT
- Mã cũ: VPI_THOIGIAN_DUYETKT
- Ghi chú: x
Dòng 58
- Key cấu hình: checkTienGoDuyetKT
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập Kiểm tra tiền khi gỡ duyệt kế toán 0: Có 1: Không
- Mã cũ: VPI_TT_GODUYETKT
Dòng 59
- Key cấu hình: khongTamUngNGT
- Ý nghĩa/nhánh: Cho phép tạm ứng với BN ngoại trú: 0: Cho phép tạm ứng ngoại trú 1: Không cho phép tạm ứng ngoại trú
- Mã cũ: HIS_KHONG_TAMUNG_NGOAITRU
- Ghi chú: x
Dòng 60
- Key cấu hình: checkThuBHNGTChuaDongBA
- Ý nghĩa/nhánh: Cho phép thu tiền dịch vụ bhyt ngoại trú cho bệnh nhân chưa đóng bệnh án: 0: Không cho thu 1: Cho phép thu
- Mã cũ: VP_THU_BHYT_NGOAITRU_CHUADBA
- Ghi chú: x
Dòng 61
- Key cấu hình: hd0Dong
- Ý nghĩa/nhánh: Cho phép thu hóa đơn không đồng 0: Không cho phép 1: Cho phép 2: Cho phép và tách riêng sổ hóa đơn
- Mã cũ: VPI_HD_KHONGDONG
- Ghi chú: x
Dòng 62
- Key cấu hình: checkThuDvNgoaiBHNGTChuaDongBA
- Ý nghĩa/nhánh: Cho phép thu tiền ngoài BH với BN ngoại trú chưa kết thúc khám 0: Có 1: Không 2: Cho thu với BN ngoại trú không phải đối tượng bảo hiểm
- Mã cũ: VP_THU_NGOAIBH_NGOAITRU_CHUADBA
- Ghi chú: x
Dòng 63
- Key cấu hình: checkNgayRVKhiDuyetKT
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập chặn duyệt kế toán trước thời gian ra viện 0: Không chặn 1: Chặn 2: Chặn với BN BHYT
- Mã cũ: VPI_THOIGIAN_DUYETKT
- Ghi chú: x
Dòng 64
- Key cấu hình: checkThuTienDTNGT
- Ý nghĩa/nhánh: Chặn thu tiền với BN DTNGT chưa đóng bệnh án 0: Không 1: Có
- Mã cũ: VPI_THUTIEN_DTNGT VPI_THUTIEN_DTNT
- Ghi chú: x
Dòng 65
- Key cấu hình: loadPhieuBN0Dong
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập loại phiếu thu khi thu tiền BN đóng bệnh án và tiền cần nộp thêm bằng không 0: Phiếu thu tiền 1: Phiếu hoàn ứng
- Mã cũ: VPI_PHIEU_KD
- Ghi chú: x
Dòng 66
- Key cấu hình: checkHuyPTKhiDaDuyetCLS
- Ý nghĩa/nhánh: Hủy phiếu thu khi đã duyệt CLS 1: Chặn không cho hủy
- Mã cũ: VPI_HUYPT_DUYETCLS
- Ghi chú: x
Dòng 67
- Key cấu hình: vpTachHoaDon
- Ý nghĩa/nhánh: Tách hóa đơn Cho phép tách hóa đơn: - 0: Không tách - 1: Tách riêng hóa đơn bảo hiểm & viện phí & dịch vụ - 2: Tách riêng hóa đơn dịch vụ - 3: Tách riêng hóa đơn phụ thu và được đánh dấu trong danh mục - 4: Tách riêng hóa đơn bảo hiểm & viện phí & dịch vụ & phụ thu - 5: Tách riêng hóa đơn những dịch vụ được đánh dấu trong danh mục - 9 sẽ = 2 + thuốc Kiểm tra vị thuốc+ Kiểm tra CPTBC ở dm dược
- Mã cũ: VP_TACH_HOADON TACH_PT_HD
Dòng 68
- Key cấu hình: dayHDDT
- Ý nghĩa/nhánh: Cho phép sử dụng hóa đơn điện tử thay thể hóa đơn giấy Cho phép sử dụng hóa đơn điện tử thay thể hóa đơn giấy: - 0: Không cho phép đẩy hóa đơn điện tử - 1: Cho phép đẩy hóa đơn điện tử
- Mã cũ: VPI_DAY_HOADONDT
Dòng 69
- Key cấu hình: checkTyLe
- Ý nghĩa/nhánh: Kiểm tra tỷ lệ, mức hưởng 0: Chặn không cho duyệt bảo hiểm, kế toán 1: Không chặn
- Mã cũ: VPI_KIEMTRA_TYLE
- Ghi chú: x
Dòng 70
- Key cấu hình: autoTachHD
- Ý nghĩa/nhánh: Tự động tách hóa đơn 0: không tự động tách hóa đơn 1: tự động tách hóa đơn
- Mã cũ: VPI_TUDONGTACH_HOADON
Dòng 71
- Key cấu hình: chinhNgayThu
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập cho phép chỉnh sửa ngày thu 0: Cho phép 1: Không cho phép
- Mã cũ: VPI_CHINH_NGAYTHU
- Ghi chú: x
Dòng 72
- Key cấu hình: checkHUDTBNKhiDongBA
- Ý nghĩa/nhánh: thiết lập hoàn ứng chưa đóng bệnh án theo đối tượng bệnh nhân 0: Tất cả <> 0: nhập ID đối tượng BN được hoàn ứng
- Mã cũ: VPI_HOANUNG_DTBN
- Ghi chú: x
Dòng 73
- Key cấu hình: checkCPKhiDuyetKT
- Ý nghĩa/nhánh: Kiểm tra chi phí khi tự động duyệt kế toán 0: Có 1: Không
- Mã cũ: VPI_DUYETKT_CHECKCP VPI_CHECK_CHUATHU
- Ghi chú: x
Dòng 74
- Key cấu hình: loadHUThucTe
- Ý nghĩa/nhánh: Hiển thị số tiền hoàn ứng thực tế 0: Không 1: Có
- Mã cũ: VPI_HIEN_HUTT
- Ghi chú: x
Dòng 75
- Key cấu hình: editNgayThuPT
- Ý nghĩa/nhánh: Cho phép cập nhật ngày thu của phiếu thu 0: Không cho phép 1: Cho phép
- Mã cũ: VPI_SUA_NGAYTHU
- Ghi chú: x
Dòng 76
- Key cấu hình: viewHDDT
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập hàm xem hddt 0: getInvViewFkeyNoPay 1: GetInvErrorViewFkey
- Mã cũ: VPI_VIEWHD_FUNC
Dòng 77
- Key cấu hình: duyetThucHienCLS
- Ý nghĩa/nhánh: Duyệt CLS khi thu viện phí 0: Không 1: Có
- Mã cũ: VPI_THUVP_DUYETCLS
- Ghi chú: x
Dòng 78
- Key cấu hình: loadSLNhanTra
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập hiển thị số lượng dịch vụ form viện phí 0: Để số dương với phiếu nhận và âm với phiếu trả 1: Hiển thị số lượng nhận, số lượng trả
- Mã cũ: VPI_SOLUONG_DSDV
Dòng 79
- Key cấu hình: editMienGiamDV
- Ý nghĩa/nhánh: Cấu hình thiết lập không cho phép sửa tỷ lệ miễn giảm ở Form thu viện phí v2 0: Cho phép sửa TYLE_MIENGIAM(mặc định) 1: Không cho phép sửa
- Mã cũ: VPI_NOEDIT_TYLE_MG
Dòng 80
- Key cấu hình: sapXepDsVp
- Ý nghĩa/nhánh: Sắp xếp danh sách bệnh nhân
- Mặc định tài liệu thiết kế: tn.ngay_ravien desc, tn.tiepnhanid asc
- Mã cũ: VPI_SAPXEP_DSVP
- Ghi chú: x
Dòng 81
- Key cấu hình: chuyenHaoPhiPTTT
- Ý nghĩa/nhánh: Chuyển hao phí PTTT 0: Không cho phép 1: Cho phép
- Mã cũ: VPI_CHUYENHAOPHI_PHAUTHUA_TT
Dòng 82
- Key cấu hình: nhapGhiChu
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập nội dung ghi chú mặc định 0: Mặc định· 1: Để trống
- Mã cũ: VPI_NHAP_GHICHU
- Ghi chú: x
Dòng 83
- Key cấu hình: dinhDangSoGRDDV
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập định dạng số lượng, đơn giá trên danh sách dịch vụ form thu viện phí 0: Để nguyên 1: Lấy 1 số thập phân 2: Lấy 2 số thập phân 3: Lấy 3 số thập phân
- Mã cũ: VPI_DINHDANG_SO_GRDDV
- Ghi chú: x
Dòng 84
- Key cấu hình: vpiHienThiTVtDk
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập hiển thị danh sách TVT đi kèm trong ds dịch vụ form thu viện phí 0: Không 1: Có
- Mã cũ: VPI_HIENTHI_TVTDK
- Ghi chú: x
Dòng 85
- Key cấu hình: loaiHDGui
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập loại hóa đơn tự động gửi khi thu viện phí 0: Gửi tất cả các loại hóa đơn 1: Không gửi hóa đơn thu khác
- Mã cũ: VPI_LOAIHD_TUDONGGUI
Dòng 86
- Key cấu hình: duyetBHKhiDuyetKT
- Ý nghĩa/nhánh: Thực hiện duyệt bảo hiểm khi duyệt kế toán: - 0: Có - 1: Không - 2: Ngoại trú - 3: Nội trú
- Mã cũ: VP_DUYET_BH_KHI_DUYET_KETOAN
Dòng 87
- Key cấu hình: checkQuyenHuyPT
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập quyền hủy phiếu thu 0: Theo người thu 1: Theo người được phân quyền, 2: Theo người thu và người được phân quyền 3: Theo người thu, trong ngày 4: Theo người thu, trong ngày và theo người được phân quyền 5: Theo người được phân quyền, trừ những phiếu do người dùng này lập 6: Không hạn chế
- Mã cũ: VPI_QUYEN_HUYPHIEU
- Ghi chú: x
Dòng 88
- Key cấu hình: checkTUKhiChoNhapKhoa
- Ý nghĩa/nhánh: Tạm ứng khi chờ nhập khoa 0: không cho phép 1: cho phép
- Mã cũ: VPI_TAMUNG_CHONHAPKHOA
- Ghi chú: x
Dòng 89
- Key cấu hình: checkQuyenSoKT
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập cách lấy sổ phiếu thu 0: Theo phòng và người thu 1: Theo phòng 2: Theo người thu 3: Toàn BV 4: Hóa đơn theo người thu, còn lại dùng chung toàn BV
- Mã cũ: VPI_SOPHIEUTHU
- Ghi chú: x
Dòng 90
- Key cấu hình: luuHDThuKhac
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập lưu hóa đơn thu khác 0: không lưu 1: lưu
- Mã cũ: VPI_LUU_HD_THUKHAC
Dòng 91
- Key cấu hình: checkQuyenSuaPT
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập nhóm người dùng được sửa ngày thu phiếu thu ID của nhóm người dùng Để trống: Cho phép tất cả
- Mã cũ: VPI_USER_GROUP_ID
Dòng 92
- Key cấu hình: tamUngKhiDongBA
- Ý nghĩa/nhánh: Cho phép tạm ứng khi đã đóng bệnh án 0: Không cho phép 1: Cho phép
- Mã cũ: VPI_TU_DBA VPI_TAMUNG_DONGBENHNHAN
- Ghi chú: x
Dòng 93
- Key cấu hình: checkLoaiTTDuyetCLS
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập loại thanh toán được duyệt thực hiện CLS 0: BHYT 1: Tất cả
- Mặc định tài liệu thiết kế: 0
- Mã cũ: VPI_DUYETTHUCHIEN_CLS
- Ghi chú: x
Dòng 94
- Key cấu hình: timKiemPhongPQVP
- Ý nghĩa/nhánh: Tìm kiếm theo phòng được phân quyền trên form thu viện phí 1 1: Có
- Mã cũ: VPI_DSVP_TKTP
Dòng 95
- Key cấu hình: checkGoDuyetKTKhiXuatThuoc
- Ý nghĩa/nhánh: Cho phép gỡ duyệt kế toán khi đã xuất thuốc ngoại trú 0: Không cho phép nếu đã duyệt phát 1: Cho phép 2: Không cho phép nếu đã duyệt đơn hoặc duyệt phát
- Mã cũ: VPI_GDKT_XT_NGT
Dòng 96
- Key cấu hình: loadNgayThuPT
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập lấy ngày thu của phiếu thu 0: Ngày thêm phiếu trên form 1: Ngày lưu phiếu
- Mã cũ: VPI_NGAYTHU_PT
Thông báo hệ thống
Bảng thông tin
MSG1748
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Cập nhật phiếu thu không thành công
MSG1749
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Có dịch vụ đã thu tiền, không thể hoàn
MSG1750
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Có dịch vụ đã thực hiện, không thể hoàn
MSG1751
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Có dịch vụ đã thu tiền hoặc đã bị thay đổi tiền
MSG1752
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Dữ liệu đã thay đổi, hãy chọn lại bệnh nhân
MSG1753
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Hết phiếu
MSG1754
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Mã phiếu đã sử dụng
MSG1755
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Số phiếu lớn hơn số phiếu lớn nhất của quyển sổ
MSG1756
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không cho phép thu tiền khi bệnh nhân chưa đóng bệnh án
MSG1757
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không cho phép thu tiền BN nội trú chưa đóng bệnh án
MSG1758
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không cho phép thu tiền BN nội trú đã nhập khoa chưa đóng bệnh án
MSG1759
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không cho phép thu tiền BN Điều trị ngoại trú chưa đóng bệnh án
MSG1760
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Thông tin thẻ thay đã thay đổi
MSG1761
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Số tiền miễn giảm không được nhỏ hơn số tiền dùng thẻ tích điểm
MSG1762
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Cập nhật thẻ không thành công
MSG1763
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Phiếu này đã được hủy, không thể hoàn trả dịch vụ
MSG1764
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Hủy phiếu không thành công, không thể hoàn trả dịch vụ
MSG1765
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Có dịch vụ đã thực hiện, không thể hoàn dịch vụ
MSG1766
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Số tiền tạm ứng không đúng với các phiếu thu khác
MSG1767
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Số tiền miễn giảm vượt quá số tiền hóa đơn viện phí
MSG1768
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không thể thu tiền cho BN có gói khám nội trú không có tạm ứng
MSG1769
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Có dịch vụ được tích thu tiền đã hủy hoặc xóa, vui lòng thực hiện lại
MSG1770
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Có lỗi xảy ra khi lưu phiếu thu
MSG1771
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Bạn không có quyển hủy phiếu thu này
MSG1772
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Hủy phiếu thu không thành công
MSG1773
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Có dịch vụ viện phí đã thực hiện, không thể hủy phiếu
MSG1774
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Đã duyệt kế toán, không thể hủy phiếu
MSG1775
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Đã chốt hóa đơn, không thể hủy phiếu
MSG1776
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Đã có dịch vụ thu tiền, không thể hủy phiếu hoàn dịch vụ
MSG1777
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Đã có phiếu hoàn, không thể hủy phiếu
MSG1778
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Hóa đơn đã gửi sang phần mềm kế toán không thể hủy phiếu
MSG1779
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Đã khám không thể hủy công khám
MSG1780
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Đã hoàn tiền vào phiếu thu/ phiếu hoàn ứng, không thể hủy phiếu
MSG1781
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Đã chuyển đổi HDDT, không thể hủy phiếu
MSG1782
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Đã duyệt phát hoàn ứng, không thể hủy phiếu
MSG1783
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không thể hủy phiếu đã duyệt chi hộ
MSG1784
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Phiếu đã được hủy, không thể hủy phiếu
MSG1785
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Hồ sơ này đang có phiếu hủy chờ điều chỉnh, thay thế. Vui lòng điều chỉnh, thay thế trước khi hủy điều chỉnh, thay thế phiếu mới
MSG1786
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không cho phép hủy hóa đơn theo NĐ 70
MSG1787
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Duyệt kế toán và duyệt bảo hiểm thành công
MSG1788
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Gỡ duyệt kế toán và gõ duyệt bảo hiểm thành công
MSG2059
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Mã phiếu thu nằm ngoài khoảng số của sổ!
MSG2060
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Số phiếu thu bị trùng!
MSG2061
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Chỉ có thế sửa số tiền của phiếu tạm ứng
MSG2062
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Chỉ có thể sửa số tiền khi chưa đóng bệnh án
MSG2063
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Chỉ có thế sửa số tiền của phiếu tạm ứng khi chưa tính vào hóa đơn
MSG2064
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Bạn không có quyền sửa phiếu thu này
MSG2065
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không tồn tại mã hồ sơ bệnh án tìm kiếm
MSG2066
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Còn tạm ứng, không thể thực hiện thu viện phí.
MSG2067
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Phiếu hoàn trả đã bị hủy.
MSG2068
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Bệnh nhân đã đã duyệt kế toán, không thể hoàn
MSG2069
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Duyệt kế toán không thành công
MSG2070
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Gỡ duyệt kế toán không thành công
MSG2071
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Hãy gỡ duyệt bảo hiểm trước khi gỡ duyệt kế toán
MSG2072
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Chưa nhập ngày quyết toán
MSG2073
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Có dịch vụ CDHA và Xn chưa nhập mã máy
MSG2074
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Bạn không có quyền duyệt kế toán, liên hệ với người quản trị
MSG2075
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Công khám đầu tiên có tỷ lệ khác 100%
MSG2076
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Bạn không có quyền gỡ duyệt kế toán, liên hệ với người quản trị
MSG2077
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Hồ sơ đã khóa, không thể gỡ duyệt kế toán
MSG2078
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Đã đóng bệnh án, không thể tạm ứng
MSG2079
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Chỉ được tạm ứng với BN BHYT trái tuyến
MSG2080
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không cho phép tạm ứng với bệnh nhân ngoại trú
MSG2081
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không cho phép bệnh nhân đang chờ nhập khoa tạm ứng
MSG2082
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không thể thu tiền cho bệnh nhân điều trị ngoại trú chưa đóng bệnh án
MSG2083
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không thể hoàn ứng cho bệnh nhân chưa ra viện
MSG2084
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không thể hoàn ứng cho bệnh nhân khám bệnh ngoại trú
MSG2085
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không thể hoàn ứng cho bệnh nhân ngoại trú chưa ra viện
MSG2086
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không thể hoàn ứng cho bệnh nhân điều trị ngoại trú chưa ra viện
MSG2087
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không thể thanh toán cho bệnh nhân nội trú chưa duyệt bảo hiểm
MSG2088
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không thể hoàn ứng cho bệnh nhân không có tạm ứng
MSG2089
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không thể hoàn ứng số tiền trên
MSG2090
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Chưa chọn dịch vụ thu tiền
MSG2091
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Hết phiếu Hóa đơn thanh toán
MSG2092
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Hết phiếu Tạm ứng/Thu tiền/Hoàn ứng
MSG2093
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Có đơn thuốc chưa duyệt dược lâm sàng
MSG2094
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không thể duyệt kế toán cho bệnh nhân nội trú chưa duyệt bảo hiểm
MSG2095
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Đơn thuốc đã được Duyệt đơn hoặc Duyệt phát, Người dùng quầy Viện Phí không gỡ duyệt kế toán được
MSG2096
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Bệnh nhân đã xuất thuốc ngoại trú, không thể gỡ duyệt
Tình huống thực hành và đối chiếu
Bảng thông tin
Happy path
- Tiền điều kiện: Dữ liệu/danh mục/quyền hợp lệ
- Kết quả mong đợi: Thành công; trạng thái và danh sách được tải lại
Thiếu bắt buộc
- Tiền điều kiện: Bỏ trống trường bắt buộc trong ma trận
- Kết quả mong đợi: Chặn thao tác và hiển thị message tương ứng
Không có quyền
- Tiền điều kiện: Tài khoản ngoài phạm vi
- Kết quả mong đợi: Ẩn/không cho phép thao tác hoặc hệ thống từ chối; không thay đổi dữ liệu
Trạng thái đã khóa
- Tiền điều kiện: Bản ghi đã duyệt/khóa/hủy/gửi
- Kết quả mong đợi: Chặn theo quy tắc; dữ liệu giữ nguyên
Cấu hình bật/tắt
- Tiền điều kiện: Đổi một key có trong danh mục cấu hình
- Kết quả mong đợi: Hành vi khớp giá trị cấu hình; không ảnh hưởng nhánh khác
kết nối/tích hợp lỗi
- Tiền điều kiện: Giả lập lỗi/timeout
- Kết quả mong đợi: Hiển thị lỗi, không báo thành công giả; có lịch sử xử lý nếu luồng yêu cầu
Đồng thời
- Tiền điều kiện: Hai người cùng thao tác một bản ghi
- Kết quả mong đợi: Một giao dịch hợp lệ; giao dịch sau nhận trạng thái mới, không nhân đôi
Xử lý tình huống thường gặp
- Không phải bug: bản ghi đã khóa/duyệt/gửi nên nút bị ẩn hoặc hệ thống chặn.
- Thiếu danh mục/cấu hình: danh sách chọn rỗng, không có sổ hoặc không xác định được nhánh.
- Thiếu quyền: kiểm tra quyền màn hình, phòng/quầy và quyền thao tác đặc thù.
- Lỗi tích hợp: tra lịch sử xử lý theo mã hồ sơ/giao dịch; không nhập lại nhiều lần khi chưa biết trạng thái.
- Lỗi dữ liệu: đối chiếu hồ sơ, dịch vụ, trạng thái duyệt và các message cụ thể.
H008004 – Danh sách phiếu thu, hóa đơn của bệnh nhân
Mục đích
Tra cứu tập trung phiếu thu và hóa đơn gắn với một bệnh nhân/lượt tiếp nhận, xem chi tiết dịch vụ, tổng tiền, trạng thái và thực hiện in/xem/xuất dữ liệu hóa đơn khi được phép.
Điều kiện trước khi thao tác
Menu: Viện phí → Danh sách phiếu thu, hóa đơn của bệnh nhân
- Có mã bệnh nhân, mã bệnh án hoặc tiêu chí thời gian hợp lệ.
- Quyền xem/in/hóa đơn phụ thuộc phân quyền và trạng thái phiếu/HĐĐT.
Màn hình và trường thông tin
Bảng thông tin
Từ ngày
- Loại thành phần: Calendar
- Kiểu/định dạng: No / D / dd/mm/yyyy hh:mm:ss
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị cửa sổ chọn ngày
Đến ngày
- Loại thành phần: Calendar
- Kiểu/định dạng: No / D / dd/mm/yyyy hh:mm:ss
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị cửa sổ chọn ngày
Loại phiếu
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách loại phiếu cho phép chọn, bao gồm:
Hóa đơn điện tử
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách trạng thái hóa đơn điện tử, bao gồm: - Đã gửi - Chưa gửi - Đã phát hành - Đã hủy - Tất cả
Trạng thái
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách trạng thái khóa hóa đơn điện tử, bao gồm: - Đã khóa - Chưa khóa - Tất cả
Quyển sổ
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách sổ
Loại sổ
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách loại sổ (VD: Tổng hợp, Viện phí, BHYT,...)
Hủy phiếu
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách trạng thái hủy phiếu, bao gồm: - Đã hủy - Chưa hủy - Tất cả
Loại thu
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / C
- Mặc định: Viện phí
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách loại thu, bao gồm: - Viện phí - Bán thuốc - Tất cả
Loại hóa đơn
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách loại hóa đơn, bao gồm: - Có chi phí - Viện phí - Thu khác - Không đồng - Tất cả
Ngày
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / C
- Mặc định: Ngày duyệt
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách ngày thu/ lập hóa đơn, bao gồm: - Ngày thu - Ngày duyệt - Ngày ra viện
Loại bệnh nhân
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / C
- Mặc định: Bệnh nhân
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách bệnh nhân, bao gồm: - Bệnh nhân - Khách lẻ - Tất cả
Người thu
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị Danh sách chọn nhiều danh sách người thu, cho phép tích chọn
Đối tượng
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách đối tượng khám, bao gồm: - BHYT - Viện phí - Dịch vụ - Miến phí - Đối tượng VIP
Số tiền
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh mục số tiền, bao gồm: - > 0 - > 200.000 VNĐ - Tất cả
Hình thức thanh toán
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh mục hình thức thanh toán ( VD: tiền mặt, chuyển khoản,...)
Mã phiếu sổ
- Loại thành phần: Text box
- Kiểu/định dạng: No / C / 60
- Mô tả/điều kiện: Cho phép điền mã phiếu sổ
Tìm kiếm
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hệ thống tìm kiếm các mục trong danh sách theo thông tin tìm kiếm: - Từ ngày - Đến ngày - Loại phiếu - Hóa đơn điện tử - Trạng thái - Quyển sổ - Loại sổ - Hủy phiếu - Loại thu - Loại hóa đơn - Ngày - Loại bệnh nhân - Người thu - Đối tượng - Số tiền - Hình thức thanh toán - Mã phiếu sổ
Tổng trong ngày
- Loại thành phần: Text box
- Kiểu/định dạng: No / N
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị tổng số tiền thu trong ngày của các hóa đơn đã chọn
Các ngày trước
- Loại thành phần: Text box
- Kiểu/định dạng: No / N
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị tổng số tiền thu ngày hôm trước
Lũy kế
- Loại thành phần: Text box
- Kiểu/định dạng: No / N
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị lũy kế số tiền viện phí của các hóa đơn đã chọn
Gửi hóa đơn
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn sử dụng chức năng gửi hóa đơn
Duyệt
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> duyệt hóa đơn Mặc định ẩn, hiển thị khi Người dùng chọn chọn bản ghi trên lưới
Gỡ duyệt
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> gỡ duyệt hóa đơn Mặc định ẩn, hiển thị khi Người dùng chọn chọn bản ghi trên lưới
Xem HDDT
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> xem hóa đơn điện tử Mặc định ẩn, hiển thị khi Người dùng chọn chọn bản ghi trên lưới
Nhập thông tin bệnh nhân
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Cho phép Mặc định ẩn, hiển thị khi Người dùng chọn chọn bản ghi trên lướinhập thông tin bệnh nhân
In tổng hợp
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Cho phép in tổng hợp
In bảng kê chi tiết
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Cho phép in bảng kê chi tiết
Xuất file
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list nút: - Xuất file Excel - XML HĐĐT ZIP - XML HĐĐT file Mặc định ẩn, hiển thị khi Người dùng chọn chọn bản ghi trên lưới
Xuất file Excel
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Cho phép xuất file excel phiếu thu
XML HĐĐT ZIP
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Cho phép xuất XML ZIP hóa đơn điện tử
XML HĐĐT file
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Cho phép xuất file XML hóa đơn điện tử
Danh sách hóa đơn
- Loại thành phần: Danh sách chọn nhiều
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị danh sách hóa đơn theo thông tin tìm kiếm
Nút chức năng và cách xử lý
Bảng thông tin
Từ ngày/ Đến ngày
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị cửa sổ chọn ngày
Loại phiếu
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách loại phiếu cho phép chọn, bao gồm:
Hóa đơn điện tử
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách trạng thái hóa đơn điện tử, bao gồm: - Đã gửi - Chưa gửi - Đã phát hành - Đã hủy - Tất cả
Trạng thái
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách trạng thái khóa hóa đơn điện tử, bao gồm: - Đã khóa - Chưa khóa - Tất cả
Quyển sổ
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách sổ
Loại sổ
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách loại sổ (VD: Tổng hợp, Viện phí, BHYT,...)
Hủy phiếu
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách trạng thái hủy phiếu, bao gồm: - Đã hủy - Chưa hủy - Tất cả
Loại thu
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách loại thu, bao gồm: - Viện phí - Bán thuốc - Tất cả
Loại hóa đơn
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách loại hóa đơn, bao gồm: - Có chi phí - Viện phí - Thu khác - Không đồng - Tất cả
Ngày
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách ngày thu/ lập hóa đơn, bao gồm: - Ngày thu - Ngày duyệt - Ngày ra viện
Loại bệnh nhân
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách bệnh nhân, bao gồm: - Bệnh nhân - Khách lẻ - Tất cả
Người thu
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị Danh sách chọn nhiều danh sách người thu, cho phép tích chọn
Đối tượng
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách đối tượng khám, bao gồm: - BHYT - Viện phí - Dịch vụ - Miến phí - Đối tượng VIP
Số tiền
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh mục số tiền, bao gồm: - > 0 - > 200.000 VNĐ - Tất cả
Hình thức thanh toán
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh mục hình thức thanh toán ( VD: tiền mặt, chuyển khoản,...)
Tìm kiếm
- Cách sử dụng và điều kiện: ="Người dùng chọn: 1/ Nếu từ ngày > đến ngày, hệ thống báo " &'12.List message'!B14 &" 2/ Nếu thời gian tìm kiếm lớn hơn cấu hình cài đặt, hệ thống báo " &'12.List message'!B15 &" 3/ hệ thống tìm kiếm các mục trong danh sách theo thông tin tìm kiếm: - Từ ngày - Đến ngày - Loại phiếu - Hóa đơn điện tử - Trạng thái - Quyển sổ - Loại sổ - Hủy phiếu - Loại thu - Loại hóa đơn - Ngày - Loại bệnh nhân - Người thu - Đối tượng - Số tiền "&"- Hình thức thanh toán - Mã phiếu sổ"
Gửi hóa đơn
- Cách sử dụng và điều kiện: "Người dùng chọn: 1/ Trường hợp chưa chọn hóa đơn, hệ thống báo " & '12.List message'!B5 & " 2/ Trường hợp chọn phiếu không phải là hóa đơn, hệ thống báo " &'12.List message'!B6 & " 3/ Trường hợp có hóa đơn không đồng, hệ thống báo " &'12.List message'!B7 & " 4/ Trường hợp có hóa đơn đã gửi, hệ thống báo " &'12.List message'!B8 &" 5/ Trường hợp có phiếu thu trong trạng thái đã hủy, hệ thống báo " &'12.List message'!B9 &" 6/ Trường hợp hóa đơn gửi là đơn thuốc: + Nếu có danh sách mẫu số ký hiệu cấu hình tham số hddtDSMauSoKyHieu, hệ thống hiển thị cửa sổ chọn danh sách mẫu số ký hiệu + Nếu không có danh sách mẫu số ký hiệu, hệ thống gửi hóa đơn trực tiếp theo danh sách phiếu 7/ Trường hợp gửi hóa đơn thành "&"công, hệ thống báo " &'12.List message'!B10
Duyệt
- Cách sử dụng và điều kiện: ="Người dùng chọn: 1/ Kiểm tra quyền duyệt/ gỡ duyệt: - Nếu người dùng không có quyền duyệt/ gỡ duyệt, hệ thống báo " &'12.List message'!B10 &" - Nếu người dùng có quyền duyệt/ gỡ duyệt, hệ thống duyệt phiếu thu 2/ Duyệt thành công, hệ thống báo " &'12.List message'!B11
Gỡ duyệt
- Cách sử dụng và điều kiện: ="Người dùng chọn: 1/ Kiểm tra quyền duyệt/ gỡ duyệt: - Nếu người dùng không có quyền duyệt/ gỡ duyệt, hệ thống báo " &'12.List message'!B10 &" - Nếu người dùng có quyền duyệt/ gỡ duyệt,hệ thống gỡ duyệt phiếu thu 2/ Gỡ duyệt thành công, hệ thống báo " &'12.List message'!B12
Xem HDDT
- Cách sử dụng và điều kiện: "Người dùng chọn: 1/ Kiểm tra số hóa đơn được chọn: - Trường hợp chưa chọn hóa đơn hệ thống báo " &'12.List message'!B5 &" - Trường hợp chọn nhiều hơn 1 hóa đơn, hệ thống báo " &'12.List message'!B13 &" - Trường hợp chọn 1 hóa đơn, hệ thống hiển thị cửa sổ xem hóa đơn điện tử"
Nhập thông tin bệnh nhân
- Cách sử dụng và điều kiện: "Người dùng chọn: 1/ Kiểm tra số hóa đơn được chọn: - Trường hợp chưa chọn hóa đơn hệ thống báo " &'12.List message'!B5 &" - Trường hợp chọn nhiều hơn 1 hóa đơn, hệ thống báo " &'12.List message'!B13 &" - Trường hợp chọn 1 hóa đơn, hệ thống hiển thị cửa sổ cập nhật thông tin bệnh nhân" 2/ Hiển thị cửa sổ Nhập thông tin BN, hệ thông tải thông tin hiển thị lên form 3/ Người dùng nhập thông tin bấm lưu Hệ thống lưu thông tin vào HIS Lưu thành công, hệ thống báo MSG060 Lưu không thành công, hệ thống báo MSG062
In tổng hợp
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị cửa sổ in hóa đơn tổng hợp theo mẫu
In bảng kê chi tiết
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị của số in hóa đơn chi tiết theo mẫu nếu cấu hình cho phép in hóa đơn chi tiết
Xuất file
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list nút: - Xuất file Excel - XML HĐĐT ZIP - XML HĐĐT file
Xuất file Excel
- Cách sử dụng và điều kiện: ="Người dùng chọn 1/ Trường hợp chưa chọn hóa đơn, hệ thống báo " &'12.List message'!B5 &" 2/ Trường hợp số hóa đơn chọn >1, hệ thống báo " &'12.List message'!B13 &" 3/ Trường hợp có phiếu không phải hóa đơn, hệ thống báo " &'12.List message'!B6 &" 4/ Trường hợp hóa đơn không đồng, hệ thống báo " &'12.List message'!B7 &" 5/ Trường hợp phiếu thu đã hủy, hệ thống báo " &'12.List message'!B9 &" 6/ Thỏa mãn các trường hợp trên, hệ thống xuất file Excel "
XML HĐĐT ZIP
- Cách sử dụng và điều kiện: ="Người dùng chọn 1/ Trường hợp chưa chọn hóa đơn, hệ thống báo " &'12.List message'!B5 &" 2/ Trường hợp số hóa đơn chọn >1, hệ thống báo " &'12.List message'!B13 &" 3/ Trường hợp có phiếu không phải hóa đơn, hệ thống báo " &'12.List message'!B6 &" 4/ Trường hợp hóa đơn không đồng, hệ thống báo " &'12.List message'!B7 &" 5/ Trường hợp phiếu thu đã hủy, hệ thống báo " &'12.List message'!B9 &" 6/ Thỏa mãn các trường hợp trên, hệ thống xuất XML ZIP "
XML HĐĐT file
- Cách sử dụng và điều kiện: ="Người dùng chọn 1/ Trường hợp chưa chọn hóa đơn, hệ thống báo " &'12.List message'!B5 &" 2/ Trường hợp số hóa đơn chọn >1, hệ thống báo " &'12.List message'!B13 &" 3/ Trường hợp có phiếu không phải hóa đơn, hệ thống báo " &'12.List message'!B6 &" 4/ Trường hợp hóa đơn không đồng, hệ thống báo " &'12.List message'!B7 &" 5/ Trường hợp phiếu thu đã hủy, hệ thống báo " &'12.List message'!B9 &" 6/ Thỏa mãn các trường hợp trên, hệ thống xuất file XML "
Hướng dẫn thao tác
- Nhập mã hoặc dùng bộ lọc để tìm bệnh nhân.
- Chọn bệnh nhân/lượt tiếp nhận để tải danh sách phiếu thu và hóa đơn.
- Chọn từng phiếu để xem dịch vụ, số tiền và lịch sử trạng thái.
- Dùng hành động In/Xem HĐ/Xuất XML hoặc cập nhật thông tin bệnh nhân nếu nút được mở.
Trạng thái sau thao tác
- Thành công: nhận kết quả xử lý hợp lệ, cập nhật trạng thái và tải lại danh sách/chi tiết.
- Kiểm tra dữ liệu lỗi: giữ dữ liệu đang nhập và đánh dấu trường/message; không gửi hoặc không ghi giao dịch.
- Lỗi xử lý/tích hợp: không hiển thị thành công; giữ mã hồ sơ để tra lịch sử xử lý.
- Hủy thao tác tại cửa sổ/khung thao tác: đóng hoặc trở về trạng thái trước, không ghi dữ liệu.
Quy tắc nghiệp vụ
Bảng thông tin
Phạm vi dữ liệu
- Xử lý/kết quả: Danh sách được lọc theo bệnh nhân/lượt tiếp nhận và điều kiện tìm kiếm người dùng nhập.
Hành động HĐĐT
- Xử lý/kết quả: Chỉ áp dụng cho phiếu có thông tin hóa đơn phù hợp; trạng thái gửi/phát hành quyết định nút xem/in.
Tổng tiền
- Xử lý/kết quả: Tổng hợp theo loại phiếu thu và lũy kế được lấy qua kết nối chuyên biệt, không cộng thủ công trên tài liệu.
Điều kiện kiểm tra
Bảng thông tin
Tìm kiếm
- Điều kiện kiểm tra: ="Người dùng chọn: 1/ Nếu từ ngày > đến ngày, hệ thống báo " &'12.List message'!B14 &" 2/ Nếu thời gian tìm kiếm lớn hơn cấu hình cài đặt, hệ thống báo " &'12.List message'!B15 &" 3/ hệ thống tìm kiếm các mục trong danh sách theo thông tin tìm kiếm: - Từ ngày - Đến ngày - Loại phiếu - Hóa đơn điện tử - Trạng thái - Quyển sổ - Loại sổ - Hủy phiếu - Loại thu - Loại hóa đơn - Ngày - Loại bệnh nhân - Người thu - Đối tượng - Số tiền "&"- Hình thức thanh toán - Mã phiếu sổ"
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Duyệt
- Điều kiện kiểm tra: ="Người dùng chọn: 1/ Kiểm tra quyền duyệt/ gỡ duyệt: - Nếu người dùng không có quyền duyệt/ gỡ duyệt, hệ thống báo " &'12.List message'!B10 &" - Nếu người dùng có quyền duyệt/ gỡ duyệt, hệ thống duyệt phiếu thu 2/ Duyệt thành công, hệ thống báo " &'12.List message'!B11
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Gỡ duyệt
- Điều kiện kiểm tra: ="Người dùng chọn: 1/ Kiểm tra quyền duyệt/ gỡ duyệt: - Nếu người dùng không có quyền duyệt/ gỡ duyệt, hệ thống báo " &'12.List message'!B10 &" - Nếu người dùng có quyền duyệt/ gỡ duyệt,hệ thống gỡ duyệt phiếu thu 2/ Gỡ duyệt thành công, hệ thống báo " &'12.List message'!B12
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Xem HDDT
- Điều kiện kiểm tra: "Người dùng chọn: 1/ Kiểm tra số hóa đơn được chọn: - Trường hợp chưa chọn hóa đơn hệ thống báo " &'12.List message'!B5 &" - Trường hợp chọn nhiều hơn 1 hóa đơn, hệ thống báo " &'12.List message'!B13 &" - Trường hợp chọn 1 hóa đơn, hệ thống hiển thị cửa sổ xem hóa đơn điện tử"
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Nhập thông tin bệnh nhân
- Điều kiện kiểm tra: "Người dùng chọn: 1/ Kiểm tra số hóa đơn được chọn: - Trường hợp chưa chọn hóa đơn hệ thống báo " &'12.List message'!B5 &" - Trường hợp chọn nhiều hơn 1 hóa đơn, hệ thống báo " &'12.List message'!B13 &" - Trường hợp chọn 1 hóa đơn, hệ thống hiển thị cửa sổ cập nhật thông tin bệnh nhân" 2/ Hiển thị cửa sổ Nhập thông tin BN, hệ thông tải thông tin hiển thị lên form 3/ Người dùng nhập thông tin bấm lưu Hệ thống lưu thông tin vào HIS Lưu thành công, hệ thống báo MSG060 Lưu không thành công, hệ thống báo MSG062
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Cấu hình và tham số liên quan
Bảng thông tin
DANHSACHPHIEUTHU
- Key cấu hình: thietLapInHoaDon
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập tùy chọn in hóa đơn bán hàng/ hóa đơn chi tiết hay không - 0: Không in hóa đơn chi tiết - 1: In tất cả - 2: Không in hóa đơn bán hàng
- Mặc định tài liệu thiết kế: 0
- Mã cũ: HIS_IN_HOADONCHITIET
Dòng 2
- Key cấu hình: thietLapTimKiem
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập phạm vi tìm kiếm dữ liệu Mặc định là 62 ngày
- Mặc định tài liệu thiết kế: 0
- Mã cũ: VPI_SONGAY_TIMKIEM
Dòng 3
- Key cấu hình: loaiFlieXuatKhiIn
- Ý nghĩa/nhánh: Loại file xuất khi in phiếu in chi tiết form danh sách phiếu thu 0: PDF 1: XLSX
- Mặc định tài liệu thiết kế: 0
- Mã cũ: VPI_TYPE_EXPORT_PINCT
Dòng 4
- Key cấu hình: hienThiFormThuVP
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập hiển thị form thu viện phí cho QTI 0: Không sử dụng 1: Sử dụng
- Mặc định tài liệu thiết kế: 0
- Mã cũ: VPI_HIENTHIVP_QTI
Dòng 5
- Key cấu hình: soTienMacDinhLoc
- Ý nghĩa/nhánh: Số tiền mặc định lọc ở form danh sách phiếu thu -1: Tất cả Số tiền (VD: 200000)
- Mặc định tài liệu thiết kế: -1
- Mã cũ: VPI_DSPT_SOTIEN_LOCMD
Dòng 6
- Key cấu hình: thietLapComboboxNguoiThu
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập danh sách chọn người thu 0: Chỉ hiển thị thu ngân 1: Hiển thị tất cả
- Mặc định tài liệu thiết kế: 0
- Mã cũ: VPI_DSPT_CBO_NGUOITHU
Thông báo hệ thống
Bảng thông tin
MSG921
- Phân loại: Warning
- Nội dung: Chưa chọn hóa đơn
MSG922
- Phân loại: Warning
- Nội dung: Có phiếu không phải là hóa đơn
MSG923
- Phân loại: Warning
- Nội dung: Có hóa đơn không đồng
MSG924
- Phân loại: Warning
- Nội dung: Có hóa đơn đã gửi
MSG925
- Phân loại: Warning
- Nội dung: Có phiếu thu đã hủy
MSG926
- Phân loại: Error
- Nội dung: Bạn không có quyền duyệt/ gỡ duyệt
MSG311
- Phân loại: Success
- Nội dung: Duyệt phiếu thành công
MSG927
- Phân loại: Success
- Nội dung: Gỡ duyệt thành công
MSG928
- Phân loại: Warning
- Nội dung: Chỉ được chọn 1 hóa đơn
MSG869
- Phân loại: Error
- Nội dung: Trường từ ngày không được lớn hơn trường đến ngày
MSG929
- Phân loại: Error
- Nội dung: Số ngày tìm kiếm không được vượt quá "số ngày theo cấu hình" ngày
Tình huống thực hành và đối chiếu
Bảng thông tin
Happy path
- Tiền điều kiện: Dữ liệu/danh mục/quyền hợp lệ
- Kết quả mong đợi: Thành công; trạng thái và danh sách được tải lại
Thiếu bắt buộc
- Tiền điều kiện: Bỏ trống trường bắt buộc trong ma trận
- Kết quả mong đợi: Chặn thao tác và hiển thị message tương ứng
Không có quyền
- Tiền điều kiện: Tài khoản ngoài phạm vi
- Kết quả mong đợi: Ẩn/không cho phép thao tác hoặc hệ thống từ chối; không thay đổi dữ liệu
Trạng thái đã khóa
- Tiền điều kiện: Bản ghi đã duyệt/khóa/hủy/gửi
- Kết quả mong đợi: Chặn theo quy tắc; dữ liệu giữ nguyên
Cấu hình bật/tắt
- Tiền điều kiện: Đổi một key có trong danh mục cấu hình
- Kết quả mong đợi: Hành vi khớp giá trị cấu hình; không ảnh hưởng nhánh khác
kết nối/tích hợp lỗi
- Tiền điều kiện: Giả lập lỗi/timeout
- Kết quả mong đợi: Hiển thị lỗi, không báo thành công giả; có lịch sử xử lý nếu luồng yêu cầu
Đồng thời
- Tiền điều kiện: Hai người cùng thao tác một bản ghi
- Kết quả mong đợi: Một giao dịch hợp lệ; giao dịch sau nhận trạng thái mới, không nhân đôi
Xử lý tình huống thường gặp
- Không phải bug: bản ghi đã khóa/duyệt/gửi nên nút bị ẩn hoặc hệ thống chặn.
- Thiếu danh mục/cấu hình: danh sách chọn rỗng, không có sổ hoặc không xác định được nhánh.
- Thiếu quyền: kiểm tra quyền màn hình, phòng/quầy và quyền thao tác đặc thù.
- Lỗi tích hợp: tra lịch sử xử lý theo mã hồ sơ/giao dịch; không nhập lại nhiều lần khi chưa biết trạng thái.
- Lỗi dữ liệu: đối chiếu hồ sơ, dịch vụ, trạng thái duyệt và các message cụ thể.
H008005 – Danh sách hóa đơn
Mục đích
Tra cứu hóa đơn theo thời gian, người bệnh và trạng thái; xem dữ liệu hóa đơn, dịch vụ, thông tin người mua và quan hệ hóa đơn gốc/điều chỉnh/thay thế.
Điều kiện trước khi thao tác
Menu: Viện phí → Hóa đơn → Danh sách hóa đơn
- Cổng HĐĐT và quyền thao tác phải được cấu hình.
- Khoảng thời gian và tiêu chí tìm kiếm phải hợp lệ.
Màn hình và trường thông tin
Bảng thông tin
Từ ngày HĐ
- Loại thành phần: Calendar
- Kiểu/định dạng: No / D / dd/mm/yyyy
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị cửa sổ chọn ngày
Đến ngày HĐ
- Loại thành phần: Calendar
- Kiểu/định dạng: No / D / dd/mm/yyyy
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị cửa sổ chọn ngày
Mẫu số
- Loại thành phần: Text box
- Kiểu/định dạng: No / C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng điền mẫu số hóa đơn
Ký hiệu
- Loại thành phần: Text box
- Kiểu/định dạng: No / C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng điền ký hiệu hóa đơn
Trạng thái HĐ
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng điền trạng thái hóa đơn
Mã số thuế
- Loại thành phần: Text box
- Kiểu/định dạng: No / C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng điền mã số thuế của đơn vị
Tìm kiếm
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> lọc danh sách hóa đơn theo các trường thông tin tìm kiếm: - Từ ngày HĐ - Đến ngày HĐ - Mẫu số - Ký hiệu - Trạng thái HĐ - Số hóa đơn - Tên đơn vị - Mã số thuế - Tên khách hàng
Gửi hóa đơn
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> Gửi hóa đơn cho khách hàng
Hủy hóa đơn
- Loại thành phần: nút
- Mặc định: không cho phép thao tác
- Mô tả/điều kiện: cho phép thao tác khi chọn hóa đơn có trạng thái: Đã gửi, đã phát hành, chưa gửi trong danh sách hóa đơn Người dùng chọn -> Hiển thị tab xem hóa đơn
Xem hóa đơn
- Loại thành phần: nút
- Mặc định: không cho phép thao tác
- Mô tả/điều kiện: cho phép thao tác khi chọn hóa đơn có trạng thái: đã phát hành hoặc đã hủy trong danh sách hóa đơn Người dùng chọn -> Hiển thị tab xem hóa đơn điện tử
In bảng kê chi tiết
- Loại thành phần: nút
- Mặc định: không cho phép thao tác
- Mô tả/điều kiện: cho phép thao tác khi chọn hóa đơn trong danh sách hóa đơn Người dùng chọn -> Hiển thị tab in hóa đơn
Danh sách hóa đơn
- Loại thành phần: Danh sách chọn nhiều
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị danh sách hóa đơn theo thông tin tìm kiếm, danh sách bao gồm các trường: - Mẫu số - Ký hiệu - Số hóa đơn - Tên đơn vị - Tên khách hàng - Người phát hành - Trạng thái HĐ - Mã khách hàng - Mã phiếu thu
Nút chức năng và cách xử lý
Bảng thông tin
Trạng thái
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách trạng thái hóa đơn, bao gồm: - Đã hủy - Phát hành - Đã gửi - Chưa gửi
Tìm kiếm
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị danh sách hóa đơn theo thông tin tìm kiếm, bao gồm: - Từ ngày HĐ - Đến ngày HĐ - Mẫu số - Ký hiệu - Trạng thái HĐ - Số hóa đơn - Tên đơn vị - Mã số thuế - Tên khách hàng
Gửi hóa đơn điện tử
- Cách sử dụng và điều kiện: Thực hiện phát hành hóa đơn sang cổng HDDT 1/ Trường hợp tài khoản đăng nhập cổng không hợp lệ hiển thị MSG787 2/ Trường hợp cập nhật dữ liệu khách hàng không thành công hiển thị MSG788 3/ Trường hợp dữ liệu khách hàng không đúng định dạng hiển thị MSG789 4/ Trường hợp khách hàng đã tồn tại hiển thị MSG790 5/ Trường hợp không lấy được thông tin bệnh nhân trên hệ thống hóa đơn điện tử hiển thị MSG791 6/ Trường hợp cập nhật trạng thái đã gửi không thành công hiển thị MSG792 7/ Trường hợp đẩy thông tin hóa đơn đã được cập nhật hiển thị MSG793 8/ Trường hợp cập nhật hóa đơn thành công hiển thị MSG794 9/ Trường hợp tài khoản đăng nhập không có quyền hiển thị MSG787 10/ Trường hợp dữ liệu xml đầu vào không đúng chuẩn quy định hiển thị MSG796 11/ Trường hợp không phát hành được hóa đơn hiển thị MSG797 12/ Trường hợp không đủ số hóa đơn cho lô phát hành hiển thị MSG798 13/ Trường hợp username không phù hợp, không tìm thấy company tương ứng cho user hiển thị MSG799 14/ Trường hợp Lô có hóa đơn vượt quá giới hạn cho phép hiển thị MSG800 15/ Trường hợp Pattern và Serial không phù hợp, hoặc không tồn tại hóa đơn đã đăng kí có sử dụng Pattern và Serial truyền vào hiển thị MSG801 16/ Trường hợp lỗi đẩy hóa đơn điện tử hiển thị MSG802 17/ Trường hợp Cập nhật trạng thái phát hành HDDT không thành công hiển thị MSG803 18/ Trường hợp Gửi hóa đơn điện tử thành công hiển thị MSG804 19/ Trường hợp Không tìm thấy hóa đơn hiển thị MSG805 20/ Trường hợp Lỗi trong quá trình xử lý hiển thị MSG806
Hủy hóa đơn
- Cách sử dụng và điều kiện: Mặc định là không cho phép thao tác cho phép thao tác khi người dùng chọn hóa đơn có trạng thái: Đã gửi, đã phát hành, chưa gửi trong danh sách hóa đơn Người dùng chọn: 1/ Hiển thị cửa sổ xác nhận hủy HDDT, hệ thống báo MSG807 2/ Người dùng chọn đồng ý, kiểm tra quyền hủy HDDT - Trường hợp người dùng không có quyền hủy HDDT, hệ thống báo MSG808 - Trường hợp người dùng có quyền hủy HDDT, HDDT ở trạng thái đã hủy, hệ thống báo MSG809 - Trường hợp tài khoản đăng nhập sai hoặc không có quyền hiển thị MSG787 - Trường hợp không tồn tại hóa đơn cần hủy hiển thị MSG811 - Trường hợp hóa đơn đã được thay thế rồi, hủy rồi hiển thị MSG812 - Trường hợp trạng thái hóa đơn không được hủy hiển thị MSG813 - Trường hợp có lỗi hệ thống hiển thị MSG814
Xem hóa đơn điện tử
- Cách sử dụng và điều kiện: cho phép thao tác khi chọn hóa đơn có trạng thái: đã phát hành hoặc đã hủy trong danh sách hóa đơn Người dùng chọn -> Hiển thị tab xem hóa đơn điện tử
In bảng kê chi tiết
- Cách sử dụng và điều kiện: cho phép thao tác khi chọn hóa đơn trong danh sách Người dùng chọn -> Hiển thị tab in hóa đơn
Hướng dẫn thao tác
- Nhập bộ lọc và nhấn Tìm kiếm.
- Chọn hóa đơn để xem chi tiết dịch vụ và thông tin bệnh nhân.
- Thực hiện xem/in/xuất hoặc mở luồng cập nhật thông tin khi trạng thái cho phép.
- Tải lại danh sách để nhận trạng thái mới nhất sau tích hợp.
Trạng thái sau thao tác
- Thành công: nhận kết quả xử lý hợp lệ, cập nhật trạng thái và tải lại danh sách/chi tiết.
- Kiểm tra dữ liệu lỗi: giữ dữ liệu đang nhập và đánh dấu trường/message; không gửi hoặc không ghi giao dịch.
- Lỗi xử lý/tích hợp: không hiển thị thành công; giữ mã hồ sơ để tra lịch sử xử lý.
- Hủy thao tác tại cửa sổ/khung thao tác: đóng hoặc trở về trạng thái trước, không ghi dữ liệu.
Quy tắc nghiệp vụ
Bảng thông tin
Trạng thái
- Xử lý/kết quả: Nút thao tác phụ thuộc trạng thái gửi/phát hành/hủy/điều chỉnh/thay thế của hóa đơn.
Thông tin người mua
- Xử lý/kết quả: Có kết nối riêng đọc/cập nhật thông tin bệnh nhân dùng cho HĐĐT.
Hóa đơn gộp
- Xử lý/kết quả: Có kiểm tra dịch vụ thuộc hóa đơn gộp và luồng hủy hóa đơn gộp riêng.
Điều kiện kiểm tra
Bảng thông tin
Hủy hóa đơn
- Điều kiện kiểm tra: cho phép thao tác khi chọn hóa đơn có trạng thái: Đã gửi, đã phát hành, chưa gửi trong danh sách hóa đơn Người dùng chọn -> Hiển thị tab xem hóa đơn
- Có chặn: Có nếu điều kiện vi phạm
Xem hóa đơn
- Điều kiện kiểm tra: cho phép thao tác khi chọn hóa đơn có trạng thái: đã phát hành hoặc đã hủy trong danh sách hóa đơn Người dùng chọn -> Hiển thị tab xem hóa đơn điện tử
- Có chặn: Có nếu điều kiện vi phạm
In bảng kê chi tiết
- Điều kiện kiểm tra: cho phép thao tác khi chọn hóa đơn trong danh sách hóa đơn Người dùng chọn -> Hiển thị tab in hóa đơn
- Có chặn: Có nếu điều kiện vi phạm
Hủy hóa đơn
- Điều kiện kiểm tra: Mặc định là không cho phép thao tác cho phép thao tác khi người dùng chọn hóa đơn có trạng thái: Đã gửi, đã phát hành, chưa gửi trong danh sách hóa đơn Người dùng chọn: 1/ Hiển thị cửa sổ xác nhận hủy HDDT, hệ thống báo MSG807 2/ Người dùng chọn đồng ý, kiểm tra quyền hủy HDDT - Trường hợp người dùng không có quyền hủy HDDT, hệ thống báo MSG808 - Trường hợp người dùng có quyền hủy HDDT, HDDT ở trạng thái đã hủy, hệ thống báo MSG809 - Trường hợp tài khoản đăng nhập sai hoặc không có quyền hiển thị MSG787 - Trường hợp không tồn tại hóa đơn cần hủy hiển thị MSG811 - Trường hợp hóa đơn đã được thay thế rồi, hủy rồi hiển thị MSG812 - Trường hợp trạng thái hóa đơn không được hủy hiển thị MSG813 - Trường hợp có lỗi hệ thống hiển thị MSG814
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Xem hóa đơn điện tử
- Điều kiện kiểm tra: cho phép thao tác khi chọn hóa đơn có trạng thái: đã phát hành hoặc đã hủy trong danh sách hóa đơn Người dùng chọn -> Hiển thị tab xem hóa đơn điện tử
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
In bảng kê chi tiết
- Điều kiện kiểm tra: cho phép thao tác khi chọn hóa đơn trong danh sách Người dùng chọn -> Hiển thị tab in hóa đơn
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Cấu hình và tham số liên quan
Bảng thông tin
PHATHANHHOADON
- Key cấu hình: lapHamDayHoaDonDienTu
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập hàm đẩy hóa đơn điện tử 0: Mặc định 4: TOKEN 5: Máy tính tiền
- Mặc định tài liệu thiết kế: 0
- Mã cũ: VPI_FN_IMPORT_HDDT
Dòng 2
- Key cấu hình: viewHDDT
- Ý nghĩa/nhánh: khi gửi HDDT bật luôn cửa sổ xem hóa đơn 0: không 1: xem luôn HDDT khi gửi 2: xem luôn HDDT khi gửi, khi lưu hóa đơn in hóa đơn chuyển đổi
- Mặc định tài liệu thiết kế: 0
- Mã cũ: INVOICES_VIEW_HDDT
DANHSACHHOADON
- Key cấu hình: suDungHDDT
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập sử dụng HDDT Token 0: Không 1: Có
- Mặc định tài liệu thiết kế: 0
- Mã cũ: VPI_HDDT_TOKEN
Dòng 4
- Key cấu hình: quyenHuyHDDT
- Ý nghĩa/nhánh: Quyền hủy hóa đơn
- Mã cũ: VPI_QUYEN_HUYPHHDDT
Thông báo hệ thống
Bảng thông tin
MSG787
- Phân loại: Error
- Nội dung: Tài khoản đăng nhập sai hoặc không có quyền
MSG788
- Phân loại: Error
- Nội dung: Không cập nhật được dữ liệu khách hàng
MSG789
- Phân loại: Error
- Nội dung: Dữ liệu khách hàng không đúng định dạng
MSG790
- Phân loại: Error
- Nội dung: Có khách hàng đã tồn tại
MSG791
- Phân loại: Error
- Nội dung: Lỗi đẩy thông tin BN lên hệ thống HĐĐT
MSG792
- Phân loại: Error
- Nội dung: Cập nhật trạng thái đã gửi không thành công
MSG793
- Phân loại: Error
- Nội dung: Lỗi lấy thông tin hóa đơn đã được cập nhật
MSG794
- Phân loại: Information
- Nội dung: Hóa đơn đã phát hành cập nhật số hóa đơn thành công
MSG796
- Phân loại: Error
- Nội dung: Dữ liệu xml đầu vào không đúng chuẩn quy định
MSG797
- Phân loại: Error
- Nội dung: Không phát hành được hóa đơn
MSG798
- Phân loại: Error
- Nội dung: Không đủ số hóa đơn cho lô phát hành
MSG799
- Phân loại: Error
- Nội dung: User name không phù hợp, không tìm thấy company tương ứng cho user
MSG800
- Phân loại: Error
- Nội dung: Lô có hóa đơn vượt quá max cho phép
MSG801
- Phân loại: Error
- Nội dung: Pattern và Serial không phù hợp, hoặc không tồn tại hóa đơn đã đăng kí có sử dụng Pattern và Serial truyền vào
MSG802
- Phân loại: Error
- Nội dung: Lỗi đẩy HDDT
MSG803
- Phân loại: Error
- Nội dung: Cập nhật trạng thái phát hành HDDT không thành công
MSG804
- Phân loại: Information
- Nội dung: Gửi hóa đơn điện tử thành công
MSG805
- Phân loại: Error
- Nội dung: Không tìm thấy hóa đơn
MSG806
- Phân loại: Error
- Nội dung: Lỗi trong quá trình xử lý
MSG807
- Phân loại: Confirm
- Nội dung: Bạn có chắc muốn hủy hóa đơn?
MSG808
- Phân loại: Error
- Nội dung: Bạn không có quyền HDDT, liên hệ với người quản trị
MSG809
- Phân loại: Information
- Nội dung: Hủy hóa đơn thành công!
MSG811
- Phân loại: Error
- Nội dung: Không tồn tại hóa đơn cần hủy
MSG812
- Phân loại: Error
- Nội dung: Hóa đơn đã được thay thế rồi, hủy rồi
MSG813
- Phân loại: Error
- Nội dung: Trạng thái hóa đơn không được hủy
MSG814
- Phân loại: Error
- Nội dung: Có lỗi xảy ra
Tình huống thực hành và đối chiếu
Bảng thông tin
Happy path
- Tiền điều kiện: Dữ liệu/danh mục/quyền hợp lệ
- Kết quả mong đợi: Thành công; trạng thái và danh sách được tải lại
Thiếu bắt buộc
- Tiền điều kiện: Bỏ trống trường bắt buộc trong ma trận
- Kết quả mong đợi: Chặn thao tác và hiển thị message tương ứng
Không có quyền
- Tiền điều kiện: Tài khoản ngoài phạm vi
- Kết quả mong đợi: Ẩn/không cho phép thao tác hoặc hệ thống từ chối; không thay đổi dữ liệu
Trạng thái đã khóa
- Tiền điều kiện: Bản ghi đã duyệt/khóa/hủy/gửi
- Kết quả mong đợi: Chặn theo quy tắc; dữ liệu giữ nguyên
Cấu hình bật/tắt
- Tiền điều kiện: Đổi một key có trong danh mục cấu hình
- Kết quả mong đợi: Hành vi khớp giá trị cấu hình; không ảnh hưởng nhánh khác
kết nối/tích hợp lỗi
- Tiền điều kiện: Giả lập lỗi/timeout
- Kết quả mong đợi: Hiển thị lỗi, không báo thành công giả; có lịch sử xử lý nếu luồng yêu cầu
Đồng thời
- Tiền điều kiện: Hai người cùng thao tác một bản ghi
- Kết quả mong đợi: Một giao dịch hợp lệ; giao dịch sau nhận trạng thái mới, không nhân đôi
Xử lý tình huống thường gặp
- Không phải bug: bản ghi đã khóa/duyệt/gửi nên nút bị ẩn hoặc hệ thống chặn.
- Thiếu danh mục/cấu hình: danh sách chọn rỗng, không có sổ hoặc không xác định được nhánh.
- Thiếu quyền: kiểm tra quyền màn hình, phòng/quầy và quyền thao tác đặc thù.
- Lỗi tích hợp: tra lịch sử xử lý theo mã hồ sơ/giao dịch; không nhập lại nhiều lần khi chưa biết trạng thái.
- Lỗi dữ liệu: đối chiếu hồ sơ, dịch vụ, trạng thái duyệt và các message cụ thể.
H008006 – Phát hành hóa đơn
Mục đích
Chọn các phiếu đủ điều kiện, lập dữ liệu phát hành hóa đơn đơn lẻ hoặc gộp, rà soát dịch vụ và thông tin người mua trước khi gửi cổng HĐĐT.
Điều kiện trước khi thao tác
Menu: Viện phí → Hóa đơn → Phát hành hóa đơn
- Phiếu thu tồn tại, chưa bị hủy và đáp ứng điều kiện phát hành.
- Cấu hình cổng, tài khoản, mẫu số/ký hiệu và quyền phát hành đã sẵn sàng.
Màn hình và trường thông tin
Bảng thông tin
Từ
- Loại thành phần: Calendar
- Kiểu/định dạng: D / dd/mm/yy hh:mm:ss
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn ngày bắt đầu tìm kiếm tìm kiếm của thời gian ghi nhận hóa đơn
Đến
- Loại thành phần: Calendar
- Kiểu/định dạng: D / dd/mm/yy hh:mm:ss
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn ngày kết thúc tìm kiếm của thời gian ghi nhận hóa đơn
Đối tượng
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách đối tượng khám, VD: BHYT, Dịch vụ, Viện phí,...
Loại HĐ
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách các loại hóa đơn, VD: hóa đơn viện phí, hóa đơn thanh toán...
Loại VP
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách các loại Viện phí, bao gồm: ngoại trú, nội trú
Số tiền
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách sô tiền, bao gồm: - < 200 nghìn - >= 200 nghìn
Trạng thái
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách trạng thái hóa đơn, bao gồm: - Có thể phát hành - Đã hủy - Phát hành - Đã gửi - Đã gộp - Chưa gửi
Loại TT
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdownlist loại thông tin dịch vụ, bao gồm: - BHYT - Viện phí - Dịch vụ
Bác sỹ hợp tác
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdownlistdanh sách bác sỹ hợp tác để người dùng được chọn
Người thu
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdownlist danh sách người thu
Tìm kiếm
- Loại thành phần: nút
- Kiểu/định dạng: C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị danh sách hóa đơn theo thông tin tìm kiếm
Phát hành
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn ->Hiển thị màn hình thông tin phát hành hóa đơn.
Danh sách hóa đơn
- Loại thành phần: Danh sách chọn nhiều
- Mô tả/điều kiện: Danh sách hóa đơn, là các hóa đơn của các bệnh nhân đã đóng bệnh án, bao gồm các trường thông tin: - Loại sổ - Số hóa đơn - Số HDDT - Mẫu số - Ký hiệu - Đối tượng - Tổng tiền - Miễn giảm - Thực thu - Ngày thu - Tên bệnh nhân - Mã bệnh nhân
Tích chọn hóa đơn trong danh sách
- Loại thành phần: Kiểm tra box
- Mặc định: uncheck
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> chọn hóa đơn trong danh sách. Người dùng có thể tích chọn 1 hoặc nhiều hóa đơn trong danh sách
Danh sách thu
- Loại thành phần: Danh sách chọn nhiều
- Mô tả/điều kiện: Danh sách thu hóa đơn hiển thị theo hóa đơn được chọn trong danh sách hóa đơn
Lưu
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Cho phép lưu hóa đơn
Lưu và phát hành
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Cho phép đồng thời lưu và phát hành hóa đơn điện tử
Phát hành
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Cho phép phát hành hóa đơn điện tử
Xem hóa đơn
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Cho phép xem hóa đơn điện tử. Chỉ cho phép thao tác khi hóa đơn điện tử đã được phát hành
Xem XML Hóa đơn
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị cửa sổ XML hóa đơn điện tử đã tạo. Chỉ cho phép thao tác khi hóa đơn điện tử đã được lưu hoặc phát hành
In bảng kê chi tiết
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị màn hình phiếu in bảng kê chi tiết chi phí. Chỉ cho phép thao tác khi hóa đơn điện tử đã được lưu hoặc phát hành
Loại hóa đơn
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị danh sách loại hóa đơn, gồm các giá trị: 0: Theo dịch vụ 1: Gộp hóa đơn 2: Gom nhóm dịch vụ
Hóa đơn nhiều thuế suất
- Loại thành phần: Kiểm tra box
- Mặc định: uncheck
- Mô tả/điều kiện: Cho phép tích chọn tạo hóa đơn gộp có nhiều thuế suất
Khách hàng là doanh nghiệp
- Loại thành phần: Kiểm tra box
- Mặc định: uncheck
- Mô tả/điều kiện: Cho phép tích chọn tạo hóa đơn gộp cho khách hàng doanh nghiệp
Người lập
- Loại thành phần: Text box
- Kiểu/định dạng: Yes / C
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị tài khoản đang đăng nhập, sử dụng chức năng phát hành hóa đơn
Ngày lập
- Loại thành phần: Calendar
- Kiểu/định dạng: Yes / C / dd/mm/yyyy hh:mm:ss
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị ngày giờ hiện tại
Mẫu số
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị danh sách mẫu sổ gắn với phòng thiết lập- cho phép chọn
Ký hiệu
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị danh sách ký hiệu gắn với phòng thiết lập - cho phép chọn
Mã khách hàng
- Loại thành phần: Text box
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị mã bệnh nhân của khách hàng trong hóa đơn đầu tiên trong danh sách hóa đơn đã chọn
Họ và tên
- Loại thành phần: Text box
- Kiểu/định dạng: No
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị thông tin họ và tên khách hàng đầu tiên trong danh sách hóa đơn đã chọn, cho phép sửa
Tên đơn vị
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No
- Mô tả/điều kiện: Người dùng tìm kiếm theo tên trong danh mục công ty
Mã số thuế
- Loại thành phần: Text box
- Kiểu/định dạng: No
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị mã số thuế của công ty mà người dùng đã chọn
Địa chỉ
- Loại thành phần: Text box
- Kiểu/định dạng: No
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị địa chỉ của bệnh nhân của hóa đơn đầu tiên trong danh sách hóa đơn đã chọn
Số tài khoản
- Loại thành phần: Text box
- Kiểu/định dạng: No
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng nhập vào số tài khoản của khách hàng
Ngân hàng
- Loại thành phần: Text box
- Kiểu/định dạng: No
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng nhập vào tên ngân hàng của khách hàng
Hình thức thanh toán
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: Yes
- Mặc định: 1: Tiền mặt
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng chọn 1 trong các hình thức thanh toán từ danh mục hình thức thanh toán, gồm các giá trị: 1: Tiền mặt 2: Chuyển khoản 5: Pos 6: Công nợ 10: VNPT PAY 12: QR CODE
Email
- Loại thành phần: Text box
- Kiểu/định dạng: No / C / 100 / email
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng nhập vào email của khách hàng
Thành tiền
- Loại thành phần: Text box
- Mô tả/điều kiện: Tính bằng tổng thành tiền trước thuế của các hóa đơn. Cho phép sửa
Thành tiền sau thuế
- Loại thành phần: Text box
- Mô tả/điều kiện: Tính bằng tổng thành tiền sau thuế của các hóa đơn. Cho phép sửa
Tổng tiền thuế GTGT
- Loại thành phần: Text box
- Mô tả/điều kiện: Tính bằng tổng thuế suất của các hóa đơn. Cho phép sửa
Số tiền bằng chữ
- Loại thành phần: Text area
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị số tiền bằng chữ của trường thành tiền sau thuế
Miễn giảm phiếu thu
- Loại thành phần: Text area
- Mô tả/điều kiện: Tính bằng tổng số tiền miễn giảm của các hóa đơn. Không cho sửa
Nội dung thu
- Loại thành phần: Text area
- Kiểu/định dạng: No / C / 250
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng nhập nội dung thu
Danh sách dịch vụ
- Loại thành phần: Danh sách chọn nhiều
- Mô tả/điều kiện: Là danh sách phiếu thu của các hóa đơn đã chọn từ màn hình danh sách hóa đơn
Từ ngày
- Loại thành phần: Calendar
- Kiểu/định dạng: D
- Mô tả/điều kiện: Chọn ngày bắt đầu.
Đến ngày
- Loại thành phần: Calendar
- Kiểu/định dạng: D
- Mô tả/điều kiện: Chọn ngày kết thúc.
Trạng thái
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: C
- Mô tả/điều kiện: Chọn trạng thái.
Đối tượng
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: C
- Mô tả/điều kiện: Chọn đối tượng áp dụng.
Loại viện phí
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: C
- Mô tả/điều kiện: Chọn loại viện phí Nội trú hay ngoại trú
Loại hoá đơn
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: C
- Mô tả/điều kiện: Chọn loại hoá đơn viện phí, bán thuốc
Số tiền
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: C
- Mô tả/điều kiện: Chọn số tiền >= hoặc < 200.000
Người thu
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: C
- Mô tả/điều kiện: Chọn người thu (nhân viên phụ trách thu).
Loại thanh toán
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: C
- Mô tả/điều kiện: Chọn loại thanh toán BHYT, Viện phí, dịch vụ
Tìm kiếm
- Loại thành phần: nút
- Kiểu/định dạng: C
- Mô tả/điều kiện: Nút thực hiện tìm kiếm theo các điều kiện đã nhập/chọn.
Phát hành
- Loại thành phần: nút
- Kiểu/định dạng: C
- Mô tả/điều kiện: Nút phát hành hoá đơn
Lưới hoá đơn
- Loại thành phần: Girdview
- Mô tả/điều kiện: Lưới hiển thị danh sách hoá đơn
Lưới dịch vụ
- Loại thành phần: Girdview
- Mô tả/điều kiện: Lưới hiển thị danh sách dịch vụ
Nút chức năng và cách xử lý
Bảng thông tin
Chọn thời gian khám
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn vào ô thời gian -> cho phép nhập tay thời gian Người dùng chọn vào biểu tượng thời gian -> hiển thị cửa sổ chọn thời gian
Đối tượng
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách đối tượng khám, VD: BHYT, Dịch vụ, Viện phí,...
Loại HĐ
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách các loại hóa đơn, VD: hóa đơn viện phí, hóa đơn thanh toán...
Loại VP
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách các loại Viện phí, bao gồm: ngoại trú, nội trú
Số tiền
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách sô tiền, bao gồm: - < 200 nghìn - >= 200 nghìn
Trạng thái
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách trạng thái hóa đơn, bao gồm: - Có thể phát hành - Đã hủy - Phát hành - Đã gửi - Đã gộp - Chưa gửi
Loại TT
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdownlist loại thông tin dịcvụ, bao gồm: - BHYT - Viện phí - Dịch vụ
Người thu
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdownlist danh sách người thu theo cấu hình Cấu hình thiết lập hiển thị danh sách chọn người thu, giá trị: 0: Hiển thị tất cả với người được phân quyền 1: Hiển thị tất cả
Tìm kiếm
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị danh sách hóa đơn theo thông tin tìm kiếm, bao gồm: - Thời gian khám - Đối tượng - Loại HĐ - Loại VP - Số tiền - Trạng thái - Loại TT - Người thu
Phát hành
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn: 1/ Trường hợp chưa chọn hóa đơn, hệ thống báo MSG696 2/ Trường hợp cấu hình chặn không cho phát hành hóa đơn của các BN chưa đóng bệnh án, hóa đơn BN chưa đóng bệnh án, hệ thống báo MSG698 3/ Trường hợp cấu hình chặn phát hành hóa đơn của đối tượng BHYT và lớn hơn hoặc bằng 200 nghìn đồng, hệ thống báo MSG699 4/ Trường hợp các hóa đơn không được phép phát hành, hệ thống báo MSG697
Lưu hóa đơn
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn: 1/Trường hợp không tồn tại mẫu sổ và ký hiệu hiển thị MSG777 2/ Trường hợp phiếu thu có số tiền miễn giảm >0 và loại hóa đơn khác 1 (gộp hóa đơn) hiển thị MSG778 3/ Trường hợp loại hóa đơn khác 0( theo dịch vụ ) và ô chọn Hóa đơn nhiều thuế suất đang được chọn hiển thị MSG779 4/ Trường hợp loại hóa đơn bằng 1 (gộp hóa đơn) và nội dung thu trống hiển thị MSG780 5/ Trường hợp hóa đơn đã được phát hành hóa đơn điện từ hoặc đã được hủy phát hành hóa đơn điện tử hiển thị MSG781 6/ Trường hợp 1 trong các hóa đơn đã được phát hành hóa đơn điện tử hiển thị MSG782 7/ Trường hợp lỗi hệ thống hiển thị MSG785 8/ Trường hợp lưu phiếu thu thành công hiển thị MSG786 người dùng chọn đồng ý thì đóng message và hiển thị cửa sổ thông tin XML của hóa đơn gồm tất cả các thông tin của hóa đơn
Lưu và phát hành
- Cách sử dụng và điều kiện: "Người dùng chọn: 1/Trường hợp không tồn tại mẫu sổ và ký hiệu hiển thị MSG777 2/ Trường hợp phiếu thu có số tiền miễn giảm >0 và loại hóa đơn khác 1 (gộp hóa đơn) hiển thị MSG778 3/ Trường hợp loại hóa đơn khác 0( theo dịch vụ ) và ô chọn Hóa đơn nhiều thuế suất đang được chọn hiển thị MSG779 4/ Trường hợp loại hóa đơn bằng 1 (gộp hóa đơn) và nội dung thu trống hiển thị MSG780 5/ Trường hợp hóa đơn đã được phát hành hóa đơn điện từ hoặc đã được hủy phát hành hóa đơn điện tử hiển thị MSG781 6/ Trường hợp 1 trong các hóa đơn đã được phát hành hóa đơn điện tử hiển thị MSG782 7/ Trường hợp lỗi hệ thống hiển thị MSG785 8/ Trường hợp lưu phiếu thu thành công, thực hiện phát hành hóa đơn sang cổng HDDT 8.1/ Trường hợp tài khoản đăng nhập cổng không hợp lệ hiển thị MSG787 8.2/ Trường hợp cập nhật dữ liệu khách hàng không thành công hiển thị MSG788 8.3/ Trường hợp dữ liệu khách hàng không đúng định dạng hiển thị MSG789 8.4/ Trường hợp khách hàng đã tồn tại hiển thị MSG790 8.5/ Trường hợp không lấy được thông tin bệnh nhân trên hệ thống hóa đơn điện tử hiển thị MSG791 8.6/ Trường hợp cập nhật trạng thái đã gửi không thành công hiển thị MSG792 8.7/ Trường hợp đẩy thông tin hóa đơn đã được cập nhật hiển thị MSG793 8.8/ Trường hợp cập nhật hóa đơn thành công hiển thị MSG794 8.9/ Trường hợp tài khoản đăng nhập không có quyền hiển thị MSG795 8.10/ Trường hợp dữ liệu xml đầu vào không đúng chuẩn quy định hiển thị MSG796 8.11/ Trường hợp không phát hành được hóa đơn hiển thị MSG797 8.12/ Trường hợp không đủ số hóa đơn cho lô phát hành hiển thị MSG798 8.13/ Trường hợp username không phù hợp, không tìm thấy company tương ứng cho user hiển thị MSG799 8.14/ Trường hợp Lô có hóa đơn vượt quá giới hạn cho phép hiển thị MSG800 8.15/ Trường hợp Pattern và Serial không phù hợp, hoặc không tồn tại hóa đơn đã đăng kí có sử dụng Pattern và Serial truyền vào hiển thị MSG801 8.16/ Trường hợp lỗi đẩy hóa đơn điện tử hiển thị MSG802 8.17/ Trường hợp Cập nhật trạng thái phát hành HDDT không thành công hiển thị MSG803 8.18/ Trường hợp Gửi hóa đơn điện tử thành công hiển thị MSG804 8.19/ Trường hợp Không tìm thấy hóa đơn hiển thị MSG805 8.20/ Trường hợp Lỗi trong quá trình xử lý hiển thị MSG806
Phát hành hóa đơn điện tử
- Cách sử dụng và điều kiện: Thực hiện phát hành hóa đơn sang cổng HDDT 1/ Trường hợp tài khoản đăng nhập cổng không hợp lệ hiển thị MSG787 2/ Trường hợp cập nhật dữ liệu khách hàng không thành công hiển thị MSG788 3/ Trường hợp dữ liệu khách hàng không đúng định dạng hiển thị MSG789 4/ Trường hợp khách hàng đã tồn tại hiển thị MSG790 5/ Trường hợp không lấy được thông tin bệnh nhân trên hệ thống hóa đơn điện tử hiển thị MSG791 6/ Trường hợp cập nhật trạng thái đã gửi không thành công hiển thị MSG792 7/ Trường hợp đẩy thông tin hóa đơn đã được cập nhật hiển thị MSG793 8/ Trường hợp cập nhật hóa đơn thành công hiển thị MSG794 9/ Trường hợp tài khoản đăng nhập không có quyền hiển thị MSG795 10/ Trường hợp dữ liệu xml đầu vào không đúng chuẩn quy định hiển thị MSG796 11/ Trường hợp không phát hành được hóa đơn hiển thị MSG797 12/ Trường hợp không đủ số hóa đơn cho lô phát hành hiển thị MSG798 13/ Trường hợp username không phù hợp, không tìm thấy company tương ứng cho user hiển thị MSG799 14/ Trường hợp Lô có hóa đơn vượt quá giới hạn cho phép hiển thị MSG800 15/ Trường hợp Pattern và Serial không phù hợp, hoặc không tồn tại hóa đơn đã đăng kí có sử dụng Pattern và Serial truyền vào hiển thị MSG801 16/ Trường hợp lỗi đẩy hóa đơn điện tử hiển thị MSG802 17/ Trường hợp Cập nhật trạng thái phát hành HDDT không thành công hiển thị MSG803 18/ Trường hợp Gửi hóa đơn điện tử thành công hiển thị MSG804 19/ Trường hợp Không tìm thấy hóa đơn hiển thị MSG805 20/ Trường hợp Lỗi trong quá trình xử lý hiển thị MSG806
Xem hóa đơn điện tử
- Cách sử dụng và điều kiện: Hiển thị hóa đơn điện tử đã phát hành
Sửa giá trị tiền trên form gộp hóa đơn
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chỉnh sửa trường thành tiền: 1/ Nếu thành tiền > 8999999999999999 hiển thị MSG783 2/ Nếu thành tiền > thành tiền sau thuế hiển thị MSG784
Gửi HDDT
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn bệnh nhân => chọn … dòng hóa đơn cần gửi => chọn "Gửi hóa đơn " 1. Kiểm tra có cấu hình xacNhanGuiHDDT = 1, hiển thị MSG2216 + Người dùng xác nhận gửi, chuyển bước 2 + Người dùng từ chối, dừng thao tác. Gửi HDDT 2.1 Điều kiện thực hiện: tổng tiền hóa đơn > 0 hoặc có cấu hình guiHDDTKhongDong = 1 (cho phép gửi hóa đơn 0 đồng): 2.2. Kiểm tra cấu hình quyenGuiHDDT và user gửi (user đang thao tác) khác người lập phiếu, hiển thị cảnh báo MSG2218, dừng thao tác.3.Kiểm tra trạng thái hóa đơn: + đã được gửi ( Kiểm tra == 1), hiển thị cảnh báo MSG2220, dừng thao tác + Nếu cấu hình canhBaoGuiLaiHDDT= 1 và trạng thái hóa đơn chưa được cập nhật (Kiểm tra == 2), hiển thị cảnh báo MSG2219: - Người dùng xác nhận đồng ý: thực hiện - Người dùng hủy, dừng thao tác + thực hiện 2.4 Gửi hóa đơn thành công, tải lại danh sách phiếu thu
Gửi HDDT theo phiếu
- Cách sử dụng và điều kiện: Kiểm tra quyền gửi, dịch vụ đã thuộc hóa đơn khác, trạng thái hóa đơn, cổng hóa đơn điện tử, mã khách hàng, mẫu số và ký hiệu. Các tham số chính gồm checkQuyenHDDT, checkGuiHDDT, congHDDT, maKhachHangHDDT, thietLapFuntionImportHDDT, serialPatternHDDT và khoaHDDT. Nếu không hợp lệ, hệ thống hiển thị MSG2221–MSG2238; nếu thành công, hiển thị MSG2239/MSG804 và tải lại danh sách.
Xem hóa đơn
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn bệnh nhân => chọn … dòng hóa đơn cần gửi => chọn "Xem hóa đơn " Hệ thống thực hiện
Xem hóa đơn chuyển đổi
- Cách sử dụng và điều kiện: Chọn đúng hóa đơn và kiểm tra quyền thao tác. Hệ thống kiểm tra tài khoản hóa đơn điện tử; nếu lỗi hiển thị MSG2240, MSG805 hoặc MSG2241–MSG2243. Nếu hợp lệ, hệ thống hiển thị hóa đơn chuyển đổi.
In hóa đơn chuyển đổi
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn bệnh nhân => chọn … dòng hóa đơn cần gửi => chọn "In HĐ chuyển đổi" Hệ thống thực hiện
In hóa đơn điện tử theo phiếu
- Cách sử dụng và điều kiện: Kiểm tra hóa đơn, trạng thái điều chỉnh/thay thế, quyền và cổng hóa đơn điện tử. Các tham số liên quan gồm inHDDTDieuChinhGTB, xacNhanGuiLaiHDDT, congHDDT, thietLapFuntionImportHDDT và viewHienThiNgayHDDT. Khi không hợp lệ, hệ thống hiển thị MSG2244–MSG2254.
In hóa đơn điện tử chuyển đổi
- Cách sử dụng và điều kiện: Kiểm tra quyền thao tác và cổng hóa đơn điện tử, sau đó in bản chuyển đổi. Với cổng Viettel, kết quả còn phụ thuộc cấu hình thietLapHDDTVietelV2/thietLapHDDTVietelV3.
Hủy điều chỉnh thay thế
- Cách sử dụng và điều kiện: Hệ thống kiểm tra quyền, trạng thái hồ sơ, dữ liệu bắt buộc và các cấu hình liên quan trước khi thực hiện hủy điều chỉnh thay thế. Nếu điều kiện không đạt, thao tác dừng và hệ thống hiển thị thông báo tương ứng. Khi thành công, tải lại danh sách để đối chiếu trạng thái.
Điều chỉnh HĐĐT
Điều chỉnh giảm toàn bộ
Thay thế HĐĐT
Thay thế giảm toàn bộ
Điều chỉnh / thay thế HĐĐT
- Cách sử dụng và điều kiện: Chọn hóa đơn và hình thức điều chỉnh/thay thế. Hệ thống kiểm tra loại phiếu, trạng thái hủy/phát hành và hóa đơn gốc; khi không hợp lệ hiển thị MSG2206–MSG2213. Nếu hợp lệ, xác nhận thao tác và tải lại danh sách.
Bac sỹ hợp tác
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdownlist danh sách bác sỹ hợp tác theo cấu hìnhm tải từ dm nhân viên
Tìm kiếm danh sách hoá đơn
- Cách sử dụng và điều kiện: Hệ thống tiến hành lấy các điều kiện người dùng chọn trên form để gọi kết nối lấy danh sách hoá đơn về hiển thị lên grid
Phát hành hoá đơn
- Cách sử dụng và điều kiện: Khi người dùng nhấn phát hành, hệ thống hiển thị cảnh báo MSG198, nếu người dùng chọn có thì hệ thống sẽ gọi kết nối phát hành hoá đơn điện tử. Phát hành thành công hiển thị thông báo MSG199, phát hành thất bại hiển thị thông báo MSG200
tải chi tiết dịch vụ
- Cách sử dụng và điều kiện: Khi Người dùng chọn chọn hoá đơn trên lưới hoá đơn, hệ thống sẽ tiến hành tải chi tiết các dịch vụ trong hoá đơn để hiển thị lên lưới dịch vụ cho người dùng xem
Hướng dẫn thao tác
- Tìm danh sách phiếu có thể phát hành.
- Chọn một hoặc nhiều phiếu; mở form phát hành và kiểm tra dịch vụ theo hóa đơn.
- Rà soát thông tin người mua, mã số thuế, mẫu/ký hiệu và tổng tiền.
- Lưu dữ liệu hóa đơn, gửi cổng và xử lý kết quả trả về; tải lại danh sách.
Trạng thái sau thao tác
- Thành công: nhận kết quả xử lý hợp lệ, cập nhật trạng thái và tải lại danh sách/chi tiết.
- Kiểm tra dữ liệu lỗi: giữ dữ liệu đang nhập và đánh dấu trường/message; không gửi hoặc không ghi giao dịch.
- Lỗi xử lý/tích hợp: không hiển thị thành công; giữ mã hồ sơ để tra lịch sử xử lý.
- Hủy thao tác tại cửa sổ/khung thao tác: đóng hoặc trở về trạng thái trước, không ghi dữ liệu.
Quy tắc nghiệp vụ
Bảng thông tin
Điều kiện phiếu
- Xử lý/kết quả: Phiếu đã hủy/đã phát hành hoặc không đủ dữ liệu không được đưa vào lô phát hành.
Hóa đơn gộp
- Xử lý/kết quả: Các phiếu được gộp phải qua kiểm tra thuộc hóa đơn gộp; luồng lưu sử dụng kết nối luuhoadon.
Dữ liệu người mua
- Xử lý/kết quả: Thông tin bệnh nhân/HĐĐT được đọc và có thể cập nhật qua kết nối riêng trước khi phát hành.
Điều kiện kiểm tra
Bảng thông tin
Xem hóa đơn
- Điều kiện kiểm tra: Cho phép xem hóa đơn điện tử. Chỉ cho phép thao tác khi hóa đơn điện tử đã được phát hành
- Có chặn: Có nếu điều kiện vi phạm
Xem XML Hóa đơn
- Điều kiện kiểm tra: Hiển thị cửa sổ XML hóa đơn điện tử đã tạo. Chỉ cho phép thao tác khi hóa đơn điện tử đã được lưu hoặc phát hành
- Có chặn: Có nếu điều kiện vi phạm
In bảng kê chi tiết
- Điều kiện kiểm tra: Hiển thị màn hình phiếu in bảng kê chi tiết chi phí. Chỉ cho phép thao tác khi hóa đơn điện tử đã được lưu hoặc phát hành
- Có chặn: Có nếu điều kiện vi phạm
Phát hành
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn: 1/ Trường hợp chưa chọn hóa đơn, hệ thống báo MSG696 2/ Trường hợp cấu hình chặn không cho phát hành hóa đơn của các BN chưa đóng bệnh án, hóa đơn BN chưa đóng bệnh án, hệ thống báo MSG698 3/ Trường hợp cấu hình chặn phát hành hóa đơn của đối tượng BHYT và lớn hơn hoặc bằng 200 nghìn đồng, hệ thống báo MSG699 4/ Trường hợp các hóa đơn không được phép phát hành, hệ thống báo MSG697
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Gửi HDDT
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn bệnh nhân => chọn … dòng hóa đơn cần gửi => chọn "Gửi hóa đơn " 1. Kiểm tra có cấu hình xacNhanGuiHDDT = 1, hiển thị MSG2216 + Người dùng xác nhận gửi, chuyển bước 2 + Người dùng từ chối, dừng thao tác. Gửi HDDT 2.1 Điều kiện thực hiện: tổng tiền hóa đơn > 0 hoặc có cấu hình guiHDDTKhongDong = 1 (cho phép gửi hóa đơn 0 đồng): 2.2. Kiểm tra cấu hình quyenGuiHDDT và user gửi (user đang thao tác) khác người lập phiếu, hiển thị cảnh báo MSG2218, dừng thao tác.3.Kiểm tra trạng thái hóa đơn: + đã được gửi ( Kiểm tra == 1), hiển thị cảnh báo MSG2220, dừng thao tác + Nếu cấu hình canhBaoGuiLaiHDDT= 1 và trạng thái hóa đơn chưa được cập nhật (Kiểm tra == 2), hiển thị cảnh báo MSG2219: - Người dùng xác nhận đồng ý: thực hiện - Người dùng hủy, dừng thao tác + thực hiện 2.4 Gửi hóa đơn thành công, tải lại danh sách phiếu thu
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Gửi HDDT theo phiếu
- Điều kiện kiểm tra: Kiểm tra quyền gửi, dịch vụ đã thuộc hóa đơn khác, trạng thái hóa đơn, cổng hóa đơn điện tử, mã khách hàng, mẫu số và ký hiệu. Các tham số chính gồm checkQuyenHDDT, checkGuiHDDT, congHDDT, maKhachHangHDDT, thietLapFuntionImportHDDT, serialPatternHDDT và khoaHDDT. Nếu không hợp lệ, hệ thống hiển thị MSG2221–MSG2238; nếu thành công, hiển thị MSG2239/MSG804 và tải lại danh sách.
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Xem hóa đơn chuyển đổi
- Điều kiện kiểm tra: Chọn đúng hóa đơn và kiểm tra quyền thao tác. Hệ thống kiểm tra tài khoản hóa đơn điện tử; nếu lỗi hiển thị MSG2240, MSG805 hoặc MSG2241–MSG2243. Nếu hợp lệ, hệ thống hiển thị hóa đơn chuyển đổi.
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
In hóa đơn điện tử theo phiếu
- Điều kiện kiểm tra: Kiểm tra hóa đơn, trạng thái điều chỉnh/thay thế, quyền và cổng hóa đơn điện tử. Các tham số liên quan gồm inHDDTDieuChinhGTB, xacNhanGuiLaiHDDT, congHDDT, thietLapFuntionImportHDDT và viewHienThiNgayHDDT. Khi không hợp lệ, hệ thống hiển thị MSG2244–MSG2254.
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
In hóa đơn điện tử chuyển đổi
- Điều kiện kiểm tra: Kiểm tra quyền thao tác và cổng hóa đơn điện tử, sau đó in bản chuyển đổi. Với cổng Viettel, kết quả còn phụ thuộc cấu hình thietLapHDDTVietelV2/thietLapHDDTVietelV3.
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Điều chỉnh / thay thế HĐĐT
- Điều kiện kiểm tra: Chọn hóa đơn và hình thức điều chỉnh/thay thế. Hệ thống kiểm tra loại phiếu, trạng thái hủy/phát hành và hóa đơn gốc; khi không hợp lệ hiển thị MSG2206–MSG2213. Nếu hợp lệ, xác nhận thao tác và tải lại danh sách.
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Phát hành hoá đơn
- Điều kiện kiểm tra: Khi người dùng nhấn phát hành, hệ thống hiển thị cảnh báo MSG198, nếu người dùng chọn có thì hệ thống sẽ gọi kết nối phát hành hoá đơn điện tử. Phát hành thành công hiển thị thông báo MSG199, phát hành thất bại hiển thị thông báo MSG200
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Cấu hình và tham số liên quan
Bảng thông tin
DANHSACHHOADON
- Key cấu hình: dieuKienLoc
- Ý nghĩa/nhánh: Cho phép hiển thị thêm một số điều kiện lọc trong màn hình Phát hành hóa đơn Cho phép hiển thị thêm một số điều kiện lọc trong màn hình Phát hành hóa đơn (Trạng thái BA, Loại KCB, Trạng thái duyệt kế toán) và lọc theo ngày ra viện của BN 0: Không Sử dụng 1: Sử dụng
- Mặc định tài liệu thiết kế: 0
- Mã cũ: VPI_FILTER947_PHHD
Dòng 2
- Key cấu hình: phatHanhHoaDon
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập hóa đơn được phép phát hành tại form Phát hành hóa đơn, giá trị: 0: Tất cả 1: Chặn với hóa đơn của đối tượng BHYT và lớn hơn hoặc bằng 200 nghìn đồng
- Mặc định tài liệu thiết kế: 0
- Mã cũ: VPI_PHHD_CHAN_PH
Dòng 3
- Key cấu hình: nguoiThu
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập hiển thị danh sách chọn người thu, giá trị: 0: Hiển thị tất cả với người được phân quyền 1: Hiển thị tất cả
- Mặc định tài liệu thiết kế: 0
- Mã cũ: VPI_CBO_NGUOITHU
Dòng 4
- Key cấu hình: chanPhatHanhHoaDon
- Ý nghĩa/nhánh: Chặn không cho phát hành hóa đơn của các BN chưa đóng bệnh án form phát hành hóa đơn Giá trị: 1: Chặn 0: Không chặn
- Mặc định tài liệu thiết kế: 0
- Mã cũ: VPI_PHHD_CHAN_PH_DBA
PHATHANHHOADON
- Key cấu hình: suaNgayThanhToan
- Ý nghĩa/nhánh: Cho phép sửa ngày thanh toán ở chức năng phát hành hóa đơn 0: Có 1: Không
- Mặc định tài liệu thiết kế: 1
- Mã cũ: VPI_PHDDT_NGAYTHU
Dòng 6
- Key cấu hình: yeuCauNoiDungThu
- Ý nghĩa/nhánh: Phát hành hóa đơn gộp theo dịch vụ thêm 1 dòng nội dung thu 0: Không sử dụng 1: Sử dụng
- Mặc định tài liệu thiết kế: 1
- Mã cũ: VPI_NDUNG_HDDV
Dòng 7
- Key cấu hình: lapHamDayHoaDonDienTu
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập hàm đẩy hóa đơn điện tử 0: Mặc định 1: importlnvWithPattern 2: importlnvByPattern 3: importlnvByPatternSerial - Không phát hành 4: TOKEN 5: Máy tính tiền
- Mặc định tài liệu thiết kế: 0
- Mã cũ: VPI_FN_IMPORT_HDDT
Dòng 8
- Key cấu hình: thietLapXML_HDDT
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập XML HDDT form phát hành hóa đơn 0: Total là thành tiền TRƯỚC thuế, Amount là thành tiền sau thuế 1: Total là thành tiền SAU thuế. Amount là thành tiền TRƯỚC thuế
- Mặc định tài liệu thiết kế: 1
- Mã cũ: VPI_XMLHDDT_TT
Dòng 9
- Key cấu hình: viewHDDT
- Ý nghĩa/nhánh: Khi gửi HDDT bật luôn cửa sổ xem hóa đơn 0: Không 1: Xem luôn HDDT khi gửi 2: Xem luôn HDDT khi gửi, khi lưu hóa đơn in hóa đơn chuyển đổi
- Mặc định tài liệu thiết kế: 1
- Mã cũ: INVOICES_VIEW_HDDT
Dòng 10
- Key cấu hình: congHDDT
- Ý nghĩa/nhánh: Gửi HDDT lên cổng HDDT 0: VNPT 1: Viettel 2: Misa
- Mã cũ: VPI_HDDT_VT
Dòng 11
- Key cấu hình: inBangKeChiTiet_HDDT
- Ý nghĩa/nhánh: Cho phép in bảng kê chi tiết khi phát hành ở form phát hành hóa đơn 0: Không 1: Có
- Mặc định tài liệu thiết kế: 1
- Mã cũ: VPI_HDDT_BANGKECHITIET
GOPHOADON
- Key cấu hình: gopHoTen
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập Họ tên trên HDDT gộp 0:Tên bệnh nhân 1: Giá trị cấu hình
- Mặc định tài liệu thiết kế: 0
- Mã cũ: VPI_TENBN_GOPHD
Dòng 13
- Key cấu hình: gopNoiDung
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập giá trị ô nội dung HDDT gộp 0: Để trống 1: DK CBG Giá trị cấu hình
- Mặc định tài liệu thiết kế: 0
- Mã cũ: VPI_NOIDUNG_GOPHD
Dòng 14
- Key cấu hình: gopDiaChi
- Ý nghĩa/nhánh: Cho phép để trống ô địa chỉ trong màn hình gộp hóa đơn (Phát hành hóa đơn) 0: Không 1: Có
- Mặc định tài liệu thiết kế: 0
- Mã cũ: VPI_DIACHI_GOPHD
Mã cấu hình
- Key cấu hình: Thuộc tính chi tiết
- Ý nghĩa/nhánh: Mô tả tóm tắt
- Mặc định tài liệu thiết kế: Giá trị mặc định
- Mã cũ: Ghi chú
Thông báo hệ thống
Bảng thông tin
MSG696
- Phân loại: Error
- Nội dung: Chưa chọn hóa đơn phát hành!
MSG697
- Phân loại: Error
- Nội dung: Hóa đơn của BN " mã bệnh nhân" ở trạng thái không thể phát hành!
MSG698
- Phân loại: Error
- Nội dung: BN "mã bệnh nhân" chưa đóng bệnh án!
MSG699
- Phân loại: Error
- Nội dung: Hóa đơn của BN " mã bệnh nhân" thuộc đối tượng " tên đối tượng " lớn hơn hoặc bằng 200 nghìn đồng
MSG777
- Phân loại: Warning
- Nội dung: Không tồn tại sổ ở phòng hiện tại. Vui lòng tạo sổ!
MSG778
- Phân loại: Warning
- Nội dung: Hóa đơn có tiền miễn giảm trên phiếu thu, bắt buộc phải chọn gộp hóa đơn!
MSG779
- Phân loại: Warning
- Nội dung: Không cho phép gộp hóa đơn nhiều thuế suất, kiểm tra lại Kiểm tra nhiều thuế suất!
MSG780
- Phân loại: Warning
- Nội dung: Bắt buộc nhập nội dung thu với hóa đơn gộp
MSG781
- Phân loại: Warning
- Nội dung: Hóa đơn đã phát hành hoặc đã hủy HDDT, không thể chỉnh sửa!
MSG782
- Phân loại: Warning
- Nội dung: Có hóa đơn đã tạo hóa đơn phát hành!
MSG783
- Phân loại: Warning
- Nội dung: Số quá lớn!
MSG784
- Phân loại: Warning
- Nội dung: Thành tiền không được lớn hơn thành tiền sau thuế!
MSG785
- Phân loại: Error
- Nội dung: Có lỗi xảy ra khi phát hành hóa đơn!
MSG786
- Phân loại: Information
- Nội dung: Lưu hóa đơn thành công! | Đồng ý
MSG787
- Phân loại: Error
- Nội dung: Tài khoản đăng nhập sai hoặc không có quyền
MSG788
- Phân loại: Error
- Nội dung: Không cập nhật được dữ liệu khách hàng
MSG789
- Phân loại: Error
- Nội dung: Dữ liệu khách hàng không đúng định dạng
MSG790
- Phân loại: Error
- Nội dung: Có khách hàng đã tồn tại
MSG791
- Phân loại: Error
- Nội dung: Lỗi đẩy thông tin BN lên hệ thống HĐĐT
MSG792
- Phân loại: Error
- Nội dung: Cập nhật trạng thái đã gửi không thành công
MSG793
- Phân loại: Error
- Nội dung: Lỗi lấy thông tin hóa đơn đã được cập nhật
MSG794
- Phân loại: Information
- Nội dung: Hóa đơn đã phát hành cập nhật số hóa đơn thành công
MSG795
- Phân loại: Error
- Nội dung: Tài khoản đăng nhập sai hoặc không có quyền
MSG796
- Phân loại: Error
- Nội dung: Dữ liệu xml đầu vào không đúng chuẩn quy định
MSG797
- Phân loại: Error
- Nội dung: Không phát hành được hóa đơn
MSG798
- Phân loại: Error
- Nội dung: Không đủ số hóa đơn cho lô phát hành
MSG799
- Phân loại: Error
- Nội dung: User name không phù hợp, không tìm thấy company tương ứng cho user
MSG800
- Phân loại: Error
- Nội dung: Lô có hóa đơn vượt quá max cho phép
MSG801
- Phân loại: Error
- Nội dung: Pattern và Serial không phù hợp, hoặc không tồn tại hóa đơn đã đăng kí có sử dụng Pattern và Serial truyền vào
MSG802
- Phân loại: Error
- Nội dung: Lỗi đẩy HDDT
MSG803
- Phân loại: Error
- Nội dung: Cập nhật trạng thái phát hành HDDT không thành công
MSG804
- Phân loại: Information
- Nội dung: Gửi hóa đơn điện tử thành công
MSG805
- Phân loại: Error
- Nội dung: Không tìm thấy hóa đơn
MSG806
- Phân loại: Error
- Nội dung: Lỗi trong quá trình xử lý
MSG198
- Phân loại: Warning
- Nội dung: Bạn có chắc chắn muốn phát hành hoá đơn?
MSG199
- Phân loại: Information
- Nội dung: Phát hành hoá đơn thành công
MSG200
- Phân loại: Error
- Nội dung: Phát hành thất bại
Tình huống thực hành và đối chiếu
Bảng thông tin
Happy path
- Tiền điều kiện: Dữ liệu/danh mục/quyền hợp lệ
- Kết quả mong đợi: Thành công; trạng thái và danh sách được tải lại
Thiếu bắt buộc
- Tiền điều kiện: Bỏ trống trường bắt buộc trong ma trận
- Kết quả mong đợi: Chặn thao tác và hiển thị message tương ứng
Không có quyền
- Tiền điều kiện: Tài khoản ngoài phạm vi
- Kết quả mong đợi: Ẩn/không cho phép thao tác hoặc hệ thống từ chối; không thay đổi dữ liệu
Trạng thái đã khóa
- Tiền điều kiện: Bản ghi đã duyệt/khóa/hủy/gửi
- Kết quả mong đợi: Chặn theo quy tắc; dữ liệu giữ nguyên
Cấu hình bật/tắt
- Tiền điều kiện: Đổi một key có trong danh mục cấu hình
- Kết quả mong đợi: Hành vi khớp giá trị cấu hình; không ảnh hưởng nhánh khác
kết nối/tích hợp lỗi
- Tiền điều kiện: Giả lập lỗi/timeout
- Kết quả mong đợi: Hiển thị lỗi, không báo thành công giả; có lịch sử xử lý nếu luồng yêu cầu
Đồng thời
- Tiền điều kiện: Hai người cùng thao tác một bản ghi
- Kết quả mong đợi: Một giao dịch hợp lệ; giao dịch sau nhận trạng thái mới, không nhân đôi
Xử lý tình huống thường gặp
- Không phải bug: bản ghi đã khóa/duyệt/gửi nên nút bị ẩn hoặc hệ thống chặn.
- Thiếu danh mục/cấu hình: danh sách chọn rỗng, không có sổ hoặc không xác định được nhánh.
- Thiếu quyền: kiểm tra quyền màn hình, phòng/quầy và quyền thao tác đặc thù.
- Lỗi tích hợp: tra lịch sử xử lý theo mã hồ sơ/giao dịch; không nhập lại nhiều lần khi chưa biết trạng thái.
- Lỗi dữ liệu: đối chiếu hồ sơ, dịch vụ, trạng thái duyệt và các message cụ thể.
H008007 – Quản lý danh sách phiếu thu bệnh nhân
Mục đích
Tra cứu, đối soát và quản lý phiếu thu theo thời gian, người thu, loại phiếu, bệnh nhân và nhóm; xem tổng hợp/lũy kế và thao tác khóa/kết chuyển khi được phép.
Điều kiện trước khi thao tác
Menu: Viện phí → Quản lý danh sách phiếu thu bệnh nhân
- Người dùng chỉ được xem phạm vi quầy/phòng/người thu được phân quyền.
- Khoảng thời gian và bộ lọc phải hợp lệ.
Màn hình và trường thông tin
Bảng thông tin
Từ ngày
- Loại thành phần: Calendar
- Kiểu/định dạng: No / D / dd/mm/yyyy hh:mm:ss
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị cửa sổ chọn ngày, nhập giờ
Đến ngày
- Loại thành phần: Calendar
- Kiểu/định dạng: No / D / dd/mm/yyyy hh:mm:ss
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị cửa sổ chọn ngày, nhập giờ
Trạng thái khóa
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh mục trạng thái khóa, bao gồm: + Chưa khóa + Đã khóa + Tất cả
TT kết chuyển
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách trạng thái kết chuyển, bao gồm: + Chưa kết chuyển + Đã kết chuyển + Tất cả
Loại điều trị
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách loại điều trị bao gồm: + Nội trú + Khám bệnh + Điều trị ngoại trú + Tất cả
Đối tượng
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list các giá trị từ danh mục đối tượng khám, bao gồm: + BHYT + Viện phí + Dịch vụ + Tất cả
Người thu
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / C
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách người thu phiếu thu bệnh nhân
Tìm kiếm
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị danh sách hóa đơn theo các trường thông tin tìm kiếm, bao gồm: + Từ ngày + Đến ngày + Trạng thái khóa + TT kết chuyển + Loại điều trị + Đối tượng + Người thu
Số bản ghi đã chọn
- Loại thành phần: Text box
- Kiểu/định dạng: N
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị số bản ghi phiếu thu người dùng đã chọn trong danh sách hóa đơn
Tổng tiền
- Loại thành phần: Text box
- Kiểu/định dạng: N
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị tổng số tiền thực thu của các phiếu thu người dùng đã chọn trong danh sách hóa đơn
Kết chuyển
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn để kết chuyển hóa đơn cho phép thao tác khi số tiền các hóa đơn đã chọn >0
Khóa kết chuyển
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn để khóa kết chuyển
Gỡ khóa kết chuyển
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn để gỡ khóa kết chuyển
In
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị tab in hóa đơn
Danh sách hóa đơn
- Loại thành phần: Danh sách chọn nhiều
- Kiểu/định dạng: C
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị danh sách hóa đơn theo thông tin tìm kiếm, danh sách bao gồm các trường sau: + Khóa CT + Đã KC + Mã bệnh án + Họ tên + Tuổi + Giới tính + Đối tượng + Người thu + Khoa/ phòng + TT CT + Mã CT + Tạm thu CTT + Tạm ứng + Hóa đơn + Thu khác + Miễn giảm + Thu thêm + Hoàn ứng + Thực thu
Danh sách chi tiết phiếu thu hóa đơn
- Loại thành phần: Danh sách chọn nhiều
- Mô tả/điều kiện: Danh sách chi tiết phiếu thu hóa đơn bao gồm các trường sau: bao gồm các trường sau: + Khóa CT + Đã KC + Mã bệnh án + Họ tên + Tuổi + Giới tính + Đối tượng + Người thu + Khoa/ phòng + TT CT + Mã CT + Tạm thu CTT + Tạm ứng + Hóa đơn + Thu khác + Miễn giảm + Thu thêm + Hoàn ứng + Thực thu
Nút chức năng và cách xử lý
Bảng thông tin
Từ ngày/ Đến ngày
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị cửa sổ chọn ngày
Trạng thái khóa
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh mục trạng thái khóa, bao gồm: + Chưa khóa + Đã khóa + Tất cả
TT kết chuyển
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách trạng thái kết chuyển, bao gồm: + Chưa kết chuyển + Đã kết chuyển + Tất cả
Loại điều trị
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách loại điều trị bao gồm: + Nội trú + Khám bệnh + Điều trị ngoại trú + Tất cả
Đối tượng
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh mục đối tượng khám, bao gồm: + BHYT + Viện phí + Dịch vụ + Tất cả
Người thu
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách người thu phiếu thu bệnh nhân
Tìm kiếm
- Cách sử dụng và điều kiện: ="Người dùng chọn: 1/ Nếu trường từ ngày > trường đến ngày, hệ thống báo " &'12.List message'!B8 & " 2/ Nếu trường từ ngày =< trường đến ngày, hiển thị danh sách hóa đơn theo các trường thông tin tìm kiếm, bao gồm: + Từ ngày + Đến ngày + Trạng thái khóa + TT kết chuyển + Loại điều trị + Đối tượng + Người thu"
Kết chuyển
- Cách sử dụng và điều kiện: ="Người dùng chọn, hệ thống kết chuyển phiếu thu, kết chuyển thành công, hệ thống báo " & '12.List message'!B5 & " Các trường hợp ngoại lệ khác hiển thị thông báo theo kết quả trả về từ kết nối kết chuyển hóa đơn"
Khóa kết chuyển
- Cách sử dụng và điều kiện: ="Người dùng chọn: 1/ Kiểm tra quyền gỡ duyệt của người dùng - Nếu người dùng không có quyền gỡ duyệt, hệ thống báo " &'12.List message'!B9 & " - Nếu người dùng có quyền gỡ duyệt, hệ thống khóa kết chuyển phiếu thu 2/ Hệ thống khóa kết chuyển phiếu thu thành công, hệ thống báo " &'12.List message'!B6
Gỡ khóa kết chuyển
- Cách sử dụng và điều kiện: ="Người dùng chọn: 1/ Kiểm tra quyền gỡ duyệt của người dùng - Nếu người dùng không có quyền gỡ duyệt, hệ thống báo " &'12.List message'!B10 & " - Nếu người dùng có quyền gỡ duyệt, hệ thống khóa kết chuyển phiếu thu 2/ Hệ thống khóa kết chuyển phiếu thu thành công, hệ thống báo " &'12.List message'!B7
In
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn -> hiển thị tab in hóa đơn
Hướng dẫn thao tác
- Chọn loại ngày, khoảng thời gian, người thu/loại phiếu và tiêu chí bệnh nhân.
- Tìm kiếm và kiểm tra danh sách, tổng tiền theo loại và lũy kế.
- Chọn phiếu để xem chi tiết hoặc in.
- Nếu có quyền, thực hiện khóa/kết chuyển theo điều kiện của phiếu và tải lại.
Trạng thái sau thao tác
- Thành công: nhận kết quả xử lý hợp lệ, cập nhật trạng thái và tải lại danh sách/chi tiết.
- Kiểm tra dữ liệu lỗi: giữ dữ liệu đang nhập và đánh dấu trường/message; không gửi hoặc không ghi giao dịch.
- Lỗi xử lý/tích hợp: không hiển thị thành công; giữ mã hồ sơ để tra lịch sử xử lý.
- Hủy thao tác tại cửa sổ/khung thao tác: đóng hoặc trở về trạng thái trước, không ghi dữ liệu.
Quy tắc nghiệp vụ
Bảng thông tin
Phân quyền
- Xử lý/kết quả: Danh sách sổ/phiếu được giới hạn theo người dùng, phòng và quyền cấu hình.
Kết chuyển
- Xử lý/kết quả: kết nối kết chuyển phiếu thu tách biệt với kết nối kết chuyển sổ; phải chọn đúng phạm vi dữ liệu.
Khóa phiếu
- Xử lý/kết quả: Có kết nối khóa phiếu; điều kiện chi tiết do service kiểm tra, không suy diễn thêm ngoài tài liệu nguồn.
Điều kiện kiểm tra
Bảng thông tin
Kết chuyển
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn để kết chuyển hóa đơn cho phép thao tác khi số tiền các hóa đơn đã chọn >0
- Có chặn: Có nếu điều kiện vi phạm
Kết chuyển
- Điều kiện kiểm tra: ="Người dùng chọn, hệ thống kết chuyển phiếu thu, kết chuyển thành công, hệ thống báo " & '12.List message'!B5 & " Các trường hợp ngoại lệ khác hiển thị thông báo theo kết quả trả về từ kết nối kết chuyển hóa đơn"
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Khóa kết chuyển
- Điều kiện kiểm tra: ="Người dùng chọn: 1/ Kiểm tra quyền gỡ duyệt của người dùng - Nếu người dùng không có quyền gỡ duyệt, hệ thống báo " &'12.List message'!B9 & " - Nếu người dùng có quyền gỡ duyệt, hệ thống khóa kết chuyển phiếu thu 2/ Hệ thống khóa kết chuyển phiếu thu thành công, hệ thống báo " &'12.List message'!B6
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Gỡ khóa kết chuyển
- Điều kiện kiểm tra: ="Người dùng chọn: 1/ Kiểm tra quyền gỡ duyệt của người dùng - Nếu người dùng không có quyền gỡ duyệt, hệ thống báo " &'12.List message'!B10 & " - Nếu người dùng có quyền gỡ duyệt, hệ thống khóa kết chuyển phiếu thu 2/ Hệ thống khóa kết chuyển phiếu thu thành công, hệ thống báo " &'12.List message'!B7
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Cấu hình và tham số liên quan
Bảng thông tin
- QUANLYDANHSACHPHIEUTHU
- Key cấu hình: hienThiNguoiThu
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập hiển thị danh sách chọn người thu 0: Hiển thị tất cả với người được phân quyền 1: Hiển thị tất cả
- Mặc định tài liệu thiết kế: 0
- Mã cũ: VPI_CBO_NGUOITHU
Thông báo hệ thống
Bảng thông tin
MSG866
- Phân loại: Success
- Nội dung: Kết chuyển thành công
MSG867
- Phân loại: Success
- Nội dung: Khóa thành công
MSG868
- Phân loại: Success
- Nội dung: Gỡ khóa thành công
MSG869
- Phân loại: Error
- Nội dung: Trường từ ngày không được lớn hơn trường đến ngày
MSG870
- Phân loại: Warning
- Nội dung: Bạn không có quyền gỡ duyệt
Tình huống thực hành và đối chiếu
Bảng thông tin
Happy path
- Tiền điều kiện: Dữ liệu/danh mục/quyền hợp lệ
- Kết quả mong đợi: Thành công; trạng thái và danh sách được tải lại
Thiếu bắt buộc
- Tiền điều kiện: Bỏ trống trường bắt buộc trong ma trận
- Kết quả mong đợi: Chặn thao tác và hiển thị message tương ứng
Không có quyền
- Tiền điều kiện: Tài khoản ngoài phạm vi
- Kết quả mong đợi: Ẩn/không cho phép thao tác hoặc hệ thống từ chối; không thay đổi dữ liệu
Trạng thái đã khóa
- Tiền điều kiện: Bản ghi đã duyệt/khóa/hủy/gửi
- Kết quả mong đợi: Chặn theo quy tắc; dữ liệu giữ nguyên
Cấu hình bật/tắt
- Tiền điều kiện: Đổi một key có trong danh mục cấu hình
- Kết quả mong đợi: Hành vi khớp giá trị cấu hình; không ảnh hưởng nhánh khác
kết nối/tích hợp lỗi
- Tiền điều kiện: Giả lập lỗi/timeout
- Kết quả mong đợi: Hiển thị lỗi, không báo thành công giả; có lịch sử xử lý nếu luồng yêu cầu
Đồng thời
- Tiền điều kiện: Hai người cùng thao tác một bản ghi
- Kết quả mong đợi: Một giao dịch hợp lệ; giao dịch sau nhận trạng thái mới, không nhân đôi
Xử lý tình huống thường gặp
- Không phải bug: bản ghi đã khóa/duyệt/gửi nên nút bị ẩn hoặc hệ thống chặn.
- Thiếu danh mục/cấu hình: danh sách chọn rỗng, không có sổ hoặc không xác định được nhánh.
- Thiếu quyền: kiểm tra quyền màn hình, phòng/quầy và quyền thao tác đặc thù.
- Lỗi tích hợp: tra lịch sử xử lý theo mã hồ sơ/giao dịch; không nhập lại nhiều lần khi chưa biết trạng thái.
- Lỗi dữ liệu: đối chiếu hồ sơ, dịch vụ, trạng thái duyệt và các message cụ thể.
H008009 – Duyệt BHYT
Mục đích
Tìm hồ sơ đủ điều kiện, kiểm tra chi phí/dịch vụ và XML 130, duyệt hoặc gỡ duyệt BHYT đơn lẻ/hàng loạt, xác nhận dữ liệu và in bảng kê.
Điều kiện trước khi thao tác
Menu: Viện phí → Duyệt bảo hiểm
- Hồ sơ có lượt tiếp nhận và dữ liệu BHYT.
- Các điều kiện khóa số liệu, kế toán, dịch vụ, thuốc và quyền duyệt phải được thỏa mãn.
Màn hình và trường thông tin
Bảng thông tin
Lọc theo
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo điều kiện lọc khoảng ngày khác khác nhau: 0: Ngày duyệt bảo hiểm 1: Ngày quyết toán 2: Ngày ra viện 3: Ngày thanh toán 4: Ngày vào viện 5: Ngày gửi cổng
Từ - Đến
- Loại thành phần: Calendar
- Kiểu/định dạng: No / C / 150 / dd/mm/yyyy hh:mm:ss
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng chọn khoảng thời gian từ ngày đến ngày, hiển thị mặc định ngày hiện tại Người dùng chọn -> hiển thị cửa sổ chọn ngày
Loại thẻ
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo loại thẻ tải giá trị từ danh mục trạng thái dmc_trangthai select trangthai_id, ten_trangthai from dmc_trangthai where loai_id = 96
Loại KCB
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo loại khám chữa bệnh Giá trị danh sách chọn tải từ danh mục dmc_loai_vienphi
Khoa
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo khoa Giá trị danh sách chọn tải từ danh mục khoa
Phòng
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo phòng Giá trị danh sách chọn tải từ danh mục phong Yêu cầu Phòng tải theo giá trị được chọn ở danh sách chọn Khoa
Trạng thái
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo trạng thái hồ sơ: 10: -- Chọn -- 1: Chưa đóng bệnh án 2: Đã đóng bệnh án 3: Đã duyệt kế toán 4: Chưa duyệt kế toán 16: Chưa xác nhận bảo hiểm 17: Đã xác nhận bảo hiểm 22: Đã gỡ duyệt KT và BH 23: Đã gỡ duyệt BH chưa gỡ KT 24: Đã duyệt lại KT và gỡ BH 28: Có hủy dịch vụ 32: Gỡ/từng gỡ duyệt kế toán 33: Đã duyệt 130 36: Chưa duyệt 130 37: Đã duyệt 130 chưa duyệt KT 38: Đã duyệt KT chưa duyệt 130 Ẩn hiện option theo mã cấu hình VPI_CBO_TRANGTHAIBH
Đối tượng
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo loại thẻ tải giá trị từ danh mục trạng thái dmc_doituong_benhnhan
Loại hồ sơ
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo loại thẻ tải giá trị từ danh mục trạng thái 0: Tất cả 1: Sửa chữa
Xử trí
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / N / 2
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo trạng thái xử trí Giá trị danh sách chọn tải từ danh mục xử trí /xutrikhambenh
Ẩn DV đã bỏ XML
- Loại thành phần: Kiểm tra box
- Kiểu/định dạng: No / N / 1
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng ẩn các dịch vụ đã loại bỏ XML => lưới "DANH SÁCH CHI TIẾT DỊCH VỤ" không hiển thị các dịch vụ đã loại khỏi XML,ô chọn "Ẩn DV đã loại bỏ XML" ẩn hiện theo cấu hình giao diện
Tìm kiếm
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Cho phép tìm kiếm danh sách hồ sơ theo điều kiện lọc
Danh sách hồ sơ bảo hiểm
- Loại thành phần: danh sách
- Mô tả/điều kiện: Danh sách hồ sơ theo điều kiện tìm kiếm bao gồm các trường (tùy biến được các cột cần hiển thị, thứ tự hiển thị các cột): + Trạng thái bệnh án (đã đóng, chưa đóng) + Trạng thái gửi BH (đã gửi, chưa gửi): + Trạng thái duyệt BH (đã duyệt, chưa duyệt) + STT + Mã LK: mã duy nhất trong 1 đợt điều trị tương ứng MA_LK XML 1 + Mã bệnh án + Mã viện phí + Mã giao dịch: Mã giao dịch đẩy cổng BHXH + Mã bệnh nhân + Họ và tên + Ngày sinh + Giới tính + Địa chỉ + Mã BHYT + Ngày vào viện + Ngày ra viện + Ngày thanh toán + Ngày gửi cổng BHXH + Xử trí: kết quả xử trí của đợt điều trị + Khoa: Khoa điều trị cuối cùng của bệnh nhân + Phòng: Phòng điều trị cuối cùng của bệnh nhân + Người duyệt kế toán + Ngày duyệt BHYT + Người duyệt BHYT + Tổng tiền: Tổng tiền các dịch vụ bệnh nhân đã xử dụng trong đợt điều trị + BHYT thanh toán: Tổng tiền các dịch vụ trong phạm vi bảo hiểm mà bệnh nhân đã xử dụng trong đợt điều trị
Xuất Exel
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Cho phép xuất exel danh sách hồ sơ theo điều kiện lọc
Mã bệnh án
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị mã bệnh án
Họ tên bệnh nhân
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị họ tên của bệnh nhân
Năm sinh
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị số thẻ bảo hiểm y tế của bệnh nhân
Giới tính
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị họ tên của bệnh nhân
Số thẻ bảo hiểm
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị số thẻ bảo hiểm y tế của bệnh nhân
Đúng tuyến
- Loại thành phần: Kiểm tra box
- Mô tả/điều kiện: Kiểm tra giá trị tuyến bảo hiểm Đúng tuyến: Kiểm tra Trái tuyến: không Kiểm tra
MCCT
- Loại thành phần: Kiểm tra box
- Mô tả/điều kiện: Kiểm tra giá trị bệnh nhân có đáp ứng miễn cùng chi trả ko Có MCCT: Kiểm tra Không MCCT: không Kiểm tra
Cấp cứu
- Loại thành phần: Kiểm tra box
- Mô tả/điều kiện: Kiểm tra bệnh nhân có tiếp nhận cấp cứu không Cấp cứu: Kiểm tra Không cấp cứu: không Kiểm tra
Giá trị từ
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị giá trị từ ngày của thẻ bảo hiểm
Giá trị đến
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị giá trị đến ngày của thẻ bảo hiểm
Nơi ĐK KCBBĐ
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Mã CSYT nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu - tên CSYT nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu
Địa chỉ
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị địa chỉ của bệnh nhân
Vào từ
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Nơi tiếp nhận bệnh nhân vào viện
Khoa phòng
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Khoa phòng điều trị cuối: Phòng - Khoa
Ngày vào
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị ngày vào viện
Ngày ra
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị ngày ra viện
Xử trí
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị kết quả xử trí đợt điều trị của bệnh nhân
Loại KCB
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị Loại KCB
Người duyệt
- Loại thành phần: Label
- Kiểu/định dạng: N
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị tài khoản người đăng nhập (cho phép thao tác)
Quý
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: N
- Mô tả/điều kiện: Quý duyệt bảo hiểm (cho phép thao tác), hiển thị theo tương ứng ngày duyệt Tháng 1-3: Quý 1 Tháng 3-6: Quý 2 Tháng 7-9: Quý 3 Tháng 10-12: Quy 4
Số thứ tự
- Loại thành phần: Text box
- Kiểu/định dạng: N
- Mô tả/điều kiện: Số thứ tự duyệt bảo hiểm
Ngày duyệt
- Loại thành phần: Calendar
- Kiểu/định dạng: No / C / 150 / dd/mm/yyyy hh:mm:ss
- Mô tả/điều kiện: Ngày duyệt
Tổng tiền
- Loại thành phần: Label
- Kiểu/định dạng: Yes / N / 10,2
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị tổng chi phí các dịch vụ bệnh nhân đã sử dụng trong cả đợt điều trị Tối đa 15 ký tự làm tròn đến 2 chữ số. Dấu phân cách hàng nghìn, triệu, tỷ, v.v. là dấu chấm (.), và dấu phân cách phần thập phân là dấu phẩy (,)
Tổng tiền BH
- Loại thành phần: Label
- Kiểu/định dạng: Yes / N / 10,2
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị tổng chi phí các dịch vụ trong phạm vi bảo hiểm bệnh nhân đã sử dụng trong cả đợt điều trị Tối đa 15 ký tự làm tròn đến 2 chữ số. Dấu phân cách hàng nghìn, triệu, tỷ, v.v. là dấu chấm (.), và dấu phân cách phần thập phân là dấu phẩy (,)
BH trả
- Loại thành phần: Label
- Kiểu/định dạng: Yes / N / 10,2
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị tổng tiền bảo hiểm thanh toán trong cả đợt điều trị Tối đa 15 ký tự làm tròn đến 2 chữ số. Dấu phân cách hàng nghìn, triệu, tỷ, v.v. là dấu chấm (.), và dấu phân cách phần thập phân là dấu phẩy (,)
BN trả
- Loại thành phần: Label
- Kiểu/định dạng: Yes / N / 10,2
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị tổng số tiền người bệnh tự trả ngoài phạm vi chi trả của Quỹ BHYT Tối đa 15 ký tự làm tròn đến 2 chữ số. Dấu phân cách hàng nghìn, triệu, tỷ, v.v. là dấu chấm (.), và dấu phân cách phần thập phân là dấu phẩy (,)
BN CCT
- Loại thành phần: Label
- Kiểu/định dạng: Yes / N / 10,2
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị tổng số tiền người bệnh cùng chi trả trong phạm vi quyền lợi được hưởng BHYT Tối đa 15 ký tự làm tròn đến 2 chữ số. Dấu phân cách hàng nghìn, triệu, tỷ, v.v. là dấu chấm (.), và dấu phân cách phần thập phân là dấu phẩy (,)
Tạm ứng
- Loại thành phần: Label
- Kiểu/định dạng: Yes / N / 10,2
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị tổng tiền bệnh nhân đã đóng tạm ứng trong cả đợt điều trị Tối đa 15 ký tự làm tròn đến 2 chữ số. Dấu phân cách hàng nghìn, triệu, tỷ, v.v. là dấu chấm (.), và dấu phân cách phần thập phân là dấu phẩy (,)
Miễn giảm
- Loại thành phần: Label
- Kiểu/định dạng: Yes / N / 10,2
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị tổng tiền bệnh nhân được miễn giảm trong cả đợt điều trị Tối đa 15 ký tự làm tròn đến 2 chữ số. Dấu phân cách hàng nghìn, triệu, tỷ, v.v. là dấu chấm (.), và dấu phân cách phần thập phân là dấu phẩy (,)
Đã thanh toán
- Loại thành phần: Label
- Kiểu/định dạng: Yes / N / 10,2
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị tổng tiền bệnh nhân đã thanh toán trong cả đợt điều trị Tối đa 15 ký tự làm tròn đến 2 chữ số. Dấu phân cách hàng nghìn, triệu, tỷ, v.v. là dấu chấm (.), và dấu phân cách phần thập phân là dấu phẩy (,)
BV Hoàn ứng
- Loại thành phần: Label
- Kiểu/định dạng: Yes / N / 10,2
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị tổng tiền bệnh viện hoàn ứng cho bệnh nhân (nếu có) Hoàn ứng = ((tạm ứng +đã thanh toán + miễn giảm) - ( BN trả +BN CCT ) -
BN cần thanh toán
- Loại thành phần: Label
- Kiểu/định dạng: Yes / N / 10,2
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị tổng tiền bệnh viện hoàn ứng cho bệnh nhân (nếu có) Thanh toán =( BN trả +BN CCT ) - (tạm ứng +đã thanh toán + miễn giảm)
Duyệt
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Xử lý chức năng duyệt bảo hiểm
Gỡ duyệt
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Xử lý chức năng gỡ duyệt bảo hiểm
In phơi
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Xử lý chức năng in phơi thanh toán
Duyệt tất cả
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Xử lý chức năng duyệt tất cả các hồ sơ được tích chọn
Gỡ duyệt tất cả
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Xử lý chức năng gỡ duyệt tất cả các hồ sơ được tích chọn
Kiểm tra XML
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Xử lý chức năng kiểm tra XML
Xuất file lỗi
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Xử lý chức năng Xuất file lỗi
Thanh toán viện phí
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH HỒ SƠ BẢO HIỂM" chọn biểu tượng "…" => Hiển thị các nút thao tác => chọn " Thanh toán viện phí" => hệ thống hiển thị cửa sổ lịch sử thanh toán viện phí của bệnh nhân
Xác nhận bảo hiểm
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH HỒ SƠ BẢO HIỂM" chọn biểu tượng "…" => Hiển thị các nút thao tác => chọn "Xác nhận bảo hiểm" => chuyển trạng thái xác nhận bảo hiểm cho hồ sơ
Gỡ xác nhận bảo hiểm
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH HỒ SƠ BẢO HIỂM" chọn biểu tượng "…" => Hiển thị các nút thao tác => chọn "Gỡ xác nhận bảo hiểm" => chuyển trạng thái chưa xác nhận bảo hiểm của hồ sơ
Chuyển quyết toán
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH HỒ SƠ BẢO HIỂM" chọn biểu tượng "…" => Hiển thị các nút thao tác => chọn " Thanh toán viện phí" => hệ thống hiển thị cửa sổ lịch sử thanh toán viện phí của bệnh nhân
Đánh dấu sửa chữa
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH HỒ SƠ BẢO HIỂM" chọn biểu tượng "…" => Hiển thị các nút thao tác => chọn "Xác nhận bảo hiểm" => chuyển trạng thái xác nhận bảo hiểm cho hồ sơ
Lịch sử điều trị
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH HỒ SƠ BẢO HIỂM" chọn biểu tượng "…" => Hiển thị các nút thao tác => chọn "Gỡ xác nhận bảo hiểm" => chuyển trạng thái chưa xác nhận bảo hiểm của hồ sơ
Lịch sử theo cổng BHYT
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH HỒ SƠ BẢO HIỂM" chọn biểu tượng "…" => Hiển thị các nút thao tác => chọn "Gỡ xác nhận bảo hiểm" => chuyển trạng thái chưa xác nhận bảo hiểm của hồ sơ
Kiểm tra lỗi ký tự đặc biệt
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH HỒ SƠ BẢO HIỂM" chọn biểu tượng "…" => Hiển thị các nút thao tác => chọn " Thanh toán viện phí" => hệ thống hiển thị cửa sổ lịch sử thanh toán viện phí của bệnh nhân
Lịch sử điều trị
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH HỒ SƠ BẢO HIỂM" chọn biểu tượng "…" => Hiển thị các nút thao tác => chọn "Gỡ xác nhận bảo hiểm" => chuyển trạng thái chưa xác nhận bảo hiểm của hồ sơ
Loại bỏ XML
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH CHI TIẾT DỊCH VỤ" ==> chọn nút "Loại bỏ XML" => loại bỏ dịch vụ khỏi XML
Gỡ loại bỏ XML
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH CHI TIẾT DỊCH VỤ" ==> chọn nút "Gỡ loại bỏ XML" => gỡ loại bỏ dịch vụ khỏi XML
Import XLSX
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng kéo file elsx theo mẫu thả vào vùng "Import XLSX"
Cập nhật XML
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH HỒ SƠ BẢO HIỂM" ==> Hiển thị các nút thao tác => chọn "Cập nhật XML" =>Hệ thống bất khung thao tác "Cập nhật XML)
Mã LK
- Loại thành phần: Text box
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị mã liệt kê của hồ sơ dã được chọn Mặc định ẩn ko chỉnh sửa
Chọn bảng XML
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng chọn bảng XML cần cập nhật dữ liệu Giá trị danh sách chọn bao gồm: 0. Bảng 1 - Tổng hợp 1. Bảng 2 - Thuốc 2. Bảng 3 - DVKT, VTYT 3. Bảng 4 - Dịch vụ CLS 4. Bảng 5 - Diễn biến lâm sàng 5. Bảng 6 - HIV/AIDS 6. Bảng 7 - Giấy ra viện 7. Bảng 8 - Tóm tắt HSBA 8. Bảng 9 - Giấy chứng sinh 9. Bảng 10 - Giấy nghỉ dưỡng thai 10. Bảng 11 - Giấy nghỉ hưởng BHXH 11. Bảng 12 - GDYK 12. Bảng 13 - Giấy chuyển tuyến BHYT 13. Bảng 14 - Giấy hẹn khám lại 14. Bảng 15 - Lao Người dùng chọn bảng cần cập nhật => Hệ thống tải các trường dữ liệu tương ứng XML đã chọn
Chọn cột dữ liệu
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng chọn trường dữ liệu cần cập nhật thông tin. Người dùng chọn cột cần cập nhật => Hệ thống tải các dòng dữ liệu tương ứng cột cần cập nhật đã chọn
Dòng dữ liệu
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng chọn dòng dữ liệu cần cập nhật thông tin => Hệ thống tải giá trị tương ứng của dòng dữ liệu vào ô giá trị
Giá trị
- Loại thành phần: Text box
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng nhập giá trị cần chỉnh sửa
Lưu
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng nhập/chỉnh sửa giá trị XML. ==> Người dùng nhấn nút "Lưu" để lưu thông tin câp nhật XML
Hủy bỏ
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn nút "Hủy bỏ" để Đóng màn hình Cập nhật XML
Nút chức năng và cách xử lý
Bảng thông tin
tải danh sách chọn Lọc theo
- Cách sử dụng và điều kiện: Ẩn hiện option danh sách chọn lọc theo hiển thị theo mã cấu hình cboNgay Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách điều kiện lọc theo ngày cho phép chọn để tìm kiếm
Từ ngày/ Đến ngày
- Cách sử dụng và điều kiện: Hiển thị mặc định là ngày hiện tại Người dùng chọn -> hiển thị cửa sổ chọn ngày Từ ngày giờ mặc định 00:00:00 Đến ngày giờ mặc định 23:59:59
tải danh sách chọn loại thẻ
- Cách sử dụng và điều kiện: tải giá trị từ danh mục trạng thái dmc_trangthai select trangthai_id, ten_trangthai from dmc_trangthai where loai_id = 96 Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách loại thẻ cho phép chọn để tìm kiếm
- Ghi chú: L2: select trangthai_id, ten_trangthai from dmc_trangthai where loai_id = 96
tải danh sách chọn Loại KCB
- Cách sử dụng và điều kiện: Giá trị danh sách chọn tải từ danh mục dmc_loai_vienphi Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách loại KCB cho phép chọn để tìm kiếm
tải danh sách chọn Khoa
- Cách sử dụng và điều kiện: Giá trị danh sách chọn tải từ danh mục khoa Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách khoa cho phép chọn để tìm kiếm
tải danh sách chọn Phòng
- Cách sử dụng và điều kiện: Giá trị danh sách chọn tải từ danh mục Phòng tải tương ứng phòng thuộc khoa được chọn ở Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách phòng cho phép chọn để tìm kiếm
tải danh sách chọn Trạng thái
- Cách sử dụng và điều kiện: Ẩn hiện option danh sách chọn lọc theo hiển thị theo mã cấu hình cboTrangthaibh Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách trạng thái cho phép chọn để tìm kiếm
tải danh sách chọn Đối tượng
- Cách sử dụng và điều kiện: Giá trị danh sách chọn tải từ danh mục trạng thái dmc_doituong_benhnhan Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list đối tượng cho phép chọn để tìm kiếm
tải danh sách chọn Xử trí
- Cách sử dụng và điều kiện: Giá trị danh sách chọn tải từ danh mục xử trí /xutrikhambenh Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list xử trí cho phép chọn để tìm kiếm
Ẩn hiện ô chọn Ẩn DV đã loại bỏ XML
- Cách sử dụng và điều kiện: Kiểm tra cấu hình tham số VPI_QUYEN_LOAIBODVXML 0: Không hiền thị 1: Kiểm tra tài khoản có quyền loại bỏ DV XML không? Nếu có hiển thị, không không hiển thị 2: Hiển thị ô chọn Ẩn DV đã loại bỏ XML
Tìm kiếm theo điều kiện lọc
- Cách sử dụng và điều kiện: 1. Mặc định khi mở chức năng: '- tải form tìm kiếm theo giá tri mặc định từ -đến theo ngày hiện tại (các giá trị khác mặc định tìm tất cả) - Kết quả hiển thị lưới "DANH SÁCH HỒ SƠ" 2: Người dùng chọn nút "Tìm kiếm" - Kiểm tra điều kiện đầu vào tìm kiếm + Trường hợp từ ngày lớn hơn ngày hiện tại, hệ thống báo MSG103 + Trường hợp từ ngày lớn hơn đến ngày, hệ thống báo MSG105 + Trường hợp tìm Từ - Đến lớn hơn 62 ngày, hệ thống báo MSG1304 - Điều kiện lọc hợp lệ thực hiện tìm kiếm, kết quả hiển thị lưới "DANH SÁCH HỒ SƠ" thực hiện
Hiển thị lưới danh sách hồ sơ bảo hiểm
- Cách sử dụng và điều kiện: Hiển thị danh sách theo kết quả tìm kiếm "" + Trạng thái bệnh án (đã đóng, chưa đóng) + Trạng thái gửi BH (đã gửi, chưa gửi): + Trạng thái duyệt BH (đã duyệt, chưa duyệt) + STT + Mã LK: mã duy nhất trong 1 đợt điều trị tương ứng MA_LK XML 1 + Mã bệnh án + Mã viện phí + Mã giao dịch: Mã giao dịch đẩy cổng BHXH + Mã bệnh nhân + Họ và tên + Ngày sinh + Giới tính + Địa chỉ + Mã BHYT + Ngày vào viện + Ngày ra viện + Ngày thanh toán + Ngày gửi cổng BHXH + Xử trí: kết quả xử trí của đợt điều trị + Khoa: Khoa điều trị cuối cùng của bệnh nhân + Phòng: Phòng điều trị cuối cùng của bệnh nhân + Người duyệt kế toán + Ngày duyệt BHYT + Người duyệt BHYT + Tổng tiền: Tổng tiền các dịch vụ bệnh nhân đã xử dụng trong đợt điều trị + BHYT thanh toán: Tổng tiền các dịch vụ trong phạm vi bảo hiểm mà bệnh nhân đã xử dụng trong đợt điều trị 1. Kiểm tra có cấu hình matimkiemVienphi Thiết lập tìm kiếm chính theo mã nào 2. Clear form: thông tin bệnh nhân; thông tin viện phí; danh sách chi tiết dịch vụ, danh sách phiếu thu 3. Tìm kiếm theo điều kiện lọc 4. Kiểm tra trạng thái sửa chữa bệnh án (cột Sửa chữa BA) + Đã đánh dấu sửa chửa: Hiển thị thẻ Gỡ bỏ sửa chữa + Chưa đánh dấu sửa chữa): Hiển thị thẻ "Đánh dấu sửa chữa" 5. Kiểm tra trạng thái bệnh án, hiển thị icon tương ứng (Đã đóng BA; Chưa đóng BA) 6: Kiểm tra trạng thái đẩy bảo hiểm, hiển thị icon tương ứng (Đã đẩy BH, Chưa đẩy BH) 7. Kiểm tra đã xác nhận bảo hiểm: đã duyệt hiển thị màu chữ xanh 096DD9; chưa duyệt giữ nguyên 8: Kiểm tra trạng thái bệnh án đánh dấu sửa chữa hiển thị màu chữ màu FF0B0B 9. Kiểm tra có cấu hình danhdauBnCcc, kiểm tra Tổng tiền bênh nhân cùng chi trả bảo hiểm > 0 đổi màu nền rgb(247, 239, 212)
Xuất exel danh sách hồ sơ bảo hiểm theo điều kiện lọc
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn nút " Xuất Exel" Hệ thống xuất file exel danh sách hồ sơ bảo hiểm full cột hiển thị trên lưới Có thể in full theo danh sách hoặc theo các hồ sơ được tích chọn
chọn bản ghi trong lưới danh sách hồ sơ bảo hiểm
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn vào dòng hồ sơ bảo hiểm cần tác động, hệ thống lấy danh sách chi tiết 1. Kiểm tra trạng thái hồ sơ Đã duyệt: Ẩn nút "Duyệt, hiện nút "Gỡ duyệt", hiện nút "Cập nhật XML" Chưa duyệt: Hiện nút "Duyệt, ân nút "Gỡ duyệt", ẩn nút "Cập nhật XML" 2. tải thông tin bệnh nhân hiển thị các lable Mặc định hiển thị: Mã bệnh án, họ tên, ngày sinh, giới tính Số thẻ BHYT, Đúng tuyến, BH 5 năm, Cấp cứu chọn mở rộng (hình mũi tên) hiển thị các thông tin: Giá trị từ, giá trị đến Nơi đăng ký: Mã csyt, tên csyt Địa chỉ Chẩn đoán Vào từ; Khoa phòng Ngày vào, Ngày ra Xử trí; Loại khám chữa bệnh: mã - tên (01- Khám bệnh) 3. Hiển thị ô nhập người duyệt: lấy theo tài khoản đăng nhập 4. Lấy danh sách dịch vụ sử dụng của bệnh nhân hiển thị danh sách "DANH SÁCH CHI TIẾT DICH VỤ" 5. Tính tổng tiền hiển thị thông tin viện phí
Dòng 15
- Chức năng/thao tác: tải danh sách dịch vụ sử dụng của bệnh nhân hiển thị danh sách ""DANH SÁCH CHI TIẾT DICH VỤ"
- Cách sử dụng và điều kiện: 1. Gọi hàm lấy danh sách các dịch vụ sử dụng theo id tiếp nhận, trạng thái Kiểm tra Ẩn DV đã bỏ XML 2. Hiển thị kết quả vào lưới "Danh sách các dịch vụ sử dụng" 2.1. Kiểm tra đã thu tiền đổi màu chữ blue 2.2. Kiểm tra tỷ lệ bảo hiểm có hợp lệ không Nếu (loại đối tượng = 1 or 2 or 3) và nhóm mẫu bệnh phẩm!= 16- phiếu vận chuyển và tỷ lệ thẻ!= tỷ lệ bhyt trả và tỷ lệ dịch vụ!=0 và số lượng!= 0 và (nhóm mẫu bệnh phẩm!= phiếu dịch vụ khám bệnh hoặc tiền dịc vụ khác 0 và tiền vật tư 04 = 0) ==> hiển thị chữ màu FF0B0B Cộng chuỗi danh sách khoa = tên khoa có dịch vụ đang sai tỷ lệ+ ", " 2.3. Loại duyệt BHYT = 8 hoặc 9 ==> Hiển thị icon duyệt bảo hiểm vào cột trạng thái 2.4. Trạng thái mẫu bệnh phẩm khác 3 (đã hoàn thành) và (nhóm mẫu bệnh phầm = 1- bệnh phầm hoặc bằng 2 - phiếu cđha) ==> màu chữ color: '#cc0066' 2.5. Trạng thái mẫu bệnh phẩm khác 6 (đã nhận) và (nhóm mẫu bệnh phầm = 7- phiếu thuốc ) ==> màu chữ color: '#00cc00'
Tính tổng tiền
- Cách sử dụng và điều kiện: Từ data Danh sách dịch vụ tính tổng tiển và hiển thị labler tương ứng + Tổng tiền: Tổng chi phí các dịch vụ bệnh nhân đã sử dụng trong cả đợt điều trị + Tổng tiền BH: Hiển thị tổng chi phí các dịch vụ trong phạm vi bảo hiểm bệnh nhân đã sử dụng trong cả đợt điều trị + BH trả: Hiển thị tổng tiền bảo hiểm thanh toán trong cả đợt điều trị + BN trả: Hiển thị tổng số tiền người bệnh tự trả ngoài phạm vi chi trả của Quỹ BHYT + BN CCT: Hiển thị tổng số tiền người bệnh cùng chi trả trong phạm vi quyền lợi được hưởng BHYT + Tạm ứng: Hiển thị tổng tiền bệnh nhân đã đóng tạm ứng trong cả đợt điều trị + Miễn giảm: Hiển thị tổng tiền bệnh nhân được miễn giảm trong cả đợt điều trị + Đã thanh toán: Hiển thị tổng tiền bệnh nhân đã thanh toán trong cả đợt điều trị + BV Hoàn ứng: Hiển thị tổng tiền bệnh viện hoàn ứng cho bệnh nhân (nếu có) + Hoàn ứng = ((tạm ứng +đã thanh toán + miễn giảm) - ( BN trả +BN CCT ) + BN cần thanh toán: Hiển thị tổng tiền bệnh viện hoàn ứng cho bệnh nhân (nếu có) + Thanh toán =( BN trả +BN CCT ) - (tạm ứng +đã thanh toán + miễn giảm) Lưu ý: số tiền hiển thị tối đa 15 ký tự làm tròn đến 2 chữ số. Dấu phân cách hàng nghìn, triệu, tỷ, v.v. là dấu chấm (.), và dấu phân cách phần thập phân là dấu phẩy (,) Kiểm tra cấu hình hideInphoiNopthem = 1 và BN cần thanh toán > 0 ẩn nút "In phơi" = 0 hiện nút "In phơi"
tải danh sách chọn Quý theo ngày duyệt
- Cách sử dụng và điều kiện: Set quý theo ngày duyệt Ngày duyệt thuộc tháng 1-3: 1 Ngày duyệt thuộc tháng 3-6: 2 Ngày duyệt thuộc tháng 7-9: 3 Ngày duyệt thuộc tháng 10-12: 4
Gửi BHYT
- Cách sử dụng và điều kiện: xử lý gửi Bảo hiểm y tế (guiBHYT) - Kiểm tra có cấu hình checkNgaygui, ngày ra viện lớn hơn thời gian hiện tại thì không gửi, hệ thống báo MSG1433 - Kiểm tra tổng tiền BH thanh toán = 0, hệ thống báo MSG1434 - Nếu cấu hình guiMaLoaiKcb Kiểm tra điều kiện guiMaLoaiKcb= 0 hoặc (guiMaLoaiKcb = 2 và loại tiếp nhận = 1 khám bệnh ) hoặc (guiMaLoaiKcb = 3 và loại tiếp nhận = 3 điều trị ngoại trú ) hoặc (guiMaLoaiKcb = 4 và loại tiếp nhận khác 0 điều trị nội trú ) hoặc (guiMaLoaiKcb= 4 và loại tiếp nhận = 0 điều trị nội trú ) ==> Gửi bảo hiểm (_flag_gui == true) Nếu guiDulieuKhiduyet = 4 hoặc = 6 và đầu thẻ xx297, xx497,xx597 => không gửi bảo hiểm (_flag_gui == false) Nếu guiDulieuKhiduyet khác 0 và flag_gui = true ==> gọi hàm gửi 4750 lên cổng bảo hiểm Gửi cổng thành công, hệ thống báo MSG1435 Gửi không thành công, hệ thống báo thông báo chi tiết lỗi
xử lý Thông báo kết quả
- Cách sử dụng và điều kiện: Hệ thống kiểm tra quyền, trạng thái hồ sơ, dữ liệu bắt buộc và các cấu hình liên quan trước khi thực hiện xử lý thông báo kết quả. Nếu điều kiện không đạt, thao tác dừng và hệ thống hiển thị thông báo tương ứng. Các thông báo có thể gặp: MSG1407, MSG1429, MSG1430, MSG1431. Khi thành công, tải lại danh sách để đối chiếu trạng thái.
xử lý Duyệt kế toán
- Cách sử dụng và điều kiện: Hệ thống kiểm tra quyền, trạng thái hồ sơ, dữ liệu bắt buộc và các cấu hình liên quan trước khi thực hiện xử lý duyệt kế toán. Nếu điều kiện không đạt, thao tác dừng và hệ thống hiển thị thông báo tương ứng. Các thông báo có thể gặp: MSG1362, MSG1369, MSG1372, MSG1373, MSG1374, MSG1405, MSG1407, MSG1408, MSG1409, MSG1410, MSG1411, MSG1412, MSG1413, MSG1414, MSG1415, MSG1416, MSG1417, MSG1418, MSG1419, MSG1420, MSG1421, MSG1422, MSG1423, MSG1424, MSG1425, MSG1426, MSG1427, MSG1428, MSG1438, MSG1611, MSG1676, MSG1677, MSG1678, MSG1679, MSG1680. Khi thành công, tải lại danh sách để đối chiếu trạng thái.
Duyệt bảo hiểm
- Cách sử dụng và điều kiện: Hệ thống kiểm tra quyền, trạng thái hồ sơ, dữ liệu bắt buộc và các cấu hình liên quan trước khi thực hiện duyệt bảo hiểm. Nếu điều kiện không đạt, thao tác dừng và hệ thống hiển thị thông báo tương ứng. Các thông báo có thể gặp: MSG1313, MSG1362, MSG1369. Khi thành công, tải lại danh sách để đối chiếu trạng thái.
Gỡ duyệt bảo hiểm
- Cách sử dụng và điều kiện: Hệ thống kiểm tra quyền, trạng thái hồ sơ, dữ liệu bắt buộc và các cấu hình liên quan trước khi thực hiện gỡ duyệt bảo hiểm. Nếu điều kiện không đạt, thao tác dừng và hệ thống hiển thị thông báo tương ứng. Các thông báo có thể gặp: MSG1423, MSG1424, MSG1425, MSG1426, MSG1427, MSG1436, MSG1437. Khi thành công, tải lại danh sách để đối chiếu trạng thái.
In phơi thanh toán
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng tích chọn vào dòng hồ sơ bệnh án cần thao tác, hệ thống hiển thị thông tin chi tiết của hồ => Clink nút "In phơi thanh toán" 1. Kiểm tra cấu hình checkInphoiDonthuocngt = 1, bệnh nhân có đơn thuốc ngoại trú chưa duyệt, hệ thống báo MSG1438 2. gọi hàm in bảng kê (dùng chung với viện phí)
Duyệt tất cả
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng tích chọn nhiều hồ sơ => chọn nút " Duyệt tất cả" Hệ thống thực hiện duyệt tât cả hồ sơ đã chọn Bật khung thao tác hiển thị chi tiết kết quả xử lý duyêt + Số hồ sơ duyệt thành công / tống số hồ sơ chọn + Các hồ sơ lỗi - Mã viện phí: Mã phiếu - tên dịch vụ - chi tiết lỗi + Các hồ sơ cảnh báo - Mã viện phí: chi tiết cảnh bảo
Gỡ duyệt tất cả
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng tích chọn nhiều hồ sơ => chọn nút "Gỡ duyệt tất cả" Hệ thống thực hiện gỡ duyệt tât cả hồ sơ đã chọn Bật khung thao tác hiển thị chi tiết kết quả xử lý duyêt + Số hồ sơ gỡ duyệt thành công / tống số hồ sơ chọn + Các hồ sơ lỗi - Mã viện phí: chi tiết lỗi + Các hồ sơ cảnh báo - Mã viện phí: chi tiết cảnh bảo
Kiểm tra XML
- Cách sử dụng và điều kiện: Hệ thống kiểm tra quyền, trạng thái hồ sơ, dữ liệu bắt buộc và các cấu hình liên quan trước khi thực hiện kiểm tra xml. Nếu điều kiện không đạt, thao tác dừng và hệ thống hiển thị thông báo tương ứng. Khi thành công, tải lại danh sách để đối chiếu trạng thái.
Xuất file lỗi
- Cách sử dụng và điều kiện: Xuất file lỗi duyệt bảo hiểm theo khoảng từ ngày đến ngày 1. Từ ngày > đến ngày, hệ thống báo MSG1439, dừng thao tác. Tìm kiếm lịch sử xử lý lỗi duyệt theo khoảng ngày + Tồn tại bản ghi xuất file exle các thông tin Ma bệnh án: MA_BA Khoa điều trị cuối cùng: KHOA_RAVIEN Ngày ra viện: NGAY_RAVIEN Thời gian duyệt: THOIGIAN_DUYET Chi tiêt lỗi: CHITIET_LOI + Không tồn tại bản ghi,, hệ thống báo MSG1440, dừng thao tác
Thanh toán viện phí
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng tích chọn vào dòng hồ sơ bệnh án cần thao tác, hệ thống hiển thị thông tin chi tiết của hồ sơ, hiển thị list chức năng => Clink "Thanh toán viện phí" => hiển thị poup "Lịch sử thanh toán viện phí"
Xác nhận bảo hiểm
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng tích chọn vào dòng hồ sơ bệnh án cần thao tác, hệ thống hiển thị thông tin chi tiết của hồ sơ, hiển thị list chức năng => Clink "Xác nhận bảo hiểm": 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống báo MSG1313, dừng thao tác. Gọi hàm xác nhận bảo hiểm: chuyển trạng thái hồ sơ đã duyệt 3.1 Thành công, hệ thống báo MSG1334 + In giấy khám bệnh vào viện + In giấy giữ thẻ + tải lại dữ liệu lưới "DANH SÁCH HỒ SƠ"; 3.2. Không thành công, hệ thống báo MSG1335
Gỡ xác nhận bảo hiểm
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng tích chọn vào dòng hồ sơ bệnh án cần thao tác, hệ thống hiển thị thông tin chi tiết của hồ sơ, hiển thị list chức năng => Clink "Gỡ xác nhận bảo hiểm": 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống báo MSG1313, dừng thao tác. 2. Gọi hàm xác nhận bảo hiểm: chuyển trạng thái hồ sơ chưa duyệt 3.1 Thành công, hệ thống báo MSG1334 + tải lại dữ liệu lưới "DANH SÁCH HỒ SƠ"; 3.2. Không thành công, hệ thống báo MSG1335
Chuyển quyết toán
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng tích chọn vào dòng hồ sơ bệnh án cần thao tác, hệ thống hiển thị thông tin chi tiết của hồ sơ, hiển thị list chức năng => Clink "Gỡ xác nhận bảo hiểm": 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống báo MSG1313, dừng thao tác. 2. Kiểm tra trạng đã duyệt bảo hiểm, hệ thống báo MSG1314,,dừng thao tác. 3. Mở dialog chọn ngày quyết toán: Người dùng chọn ngày quyết toàn cần thay đổi, chọn "Lưu": 3.1. Kiểm tra hợp lệ: - Chưa chọn ngày quyết toán, hệ thống báo MSG1316, dừng thao tác. - Ngày quyết toán lớn hơn nhỏ hơn ngày ra viện, hệ thống báo MSG1315, dừng thao tác. 3.2. Dữ liệu hợp lệ, mở khung thao tác xác nhận chuyển ngày quyết toán, hệ thống báo MSG1316 Người dùng chọn "Đồng ý", chuyển 3.3 Người dùng chọn "Hủy bỏ", đóng khung thao tác xác nhận chuyển ngày quyết toán, quay lại dialog chọn ngày quyết toán 3.3. Gọi hàm chuyển ngày quyết toán - Chuyển thành công Đóng dialog xác nhận chuyển ngày quyết toán; Đóng dialog chọn ngày quyết toán; Hệ thống báo MSG1318 - Chuyển không thành công Đóng dialog xác nhận chuyển ngày quyết toán; Đóng dialog chọn ngày quyết toán; Hệ thống báo MSG1319 4. tải lại dữ liệu lưới "DANH SÁCH HỒ SƠ",;
Đánh dấu sửa chữa
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng tích chọn vào dòng hồ sơ bệnh án cần thao tác, hệ thống hiển thị thông tin chi tiết của hồ sơ, hiển thị list chức năng => Clink "Đánh dấu sửa chữa": 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống báo MSG1313, dừng thao tác. 2. Chọn nhiều hơn 1 hồ sơ, hệ thống báo MSG1320, dừng thao tác. 3. Gọi hàm xác nhận bảo hiểm: chuyển trạng thái hồ sơ sửa chữa 4.1 Thành công, hệ thống báo MSG1334 tải lại dữ liệu lưới "DANH SÁCH HỒ SƠ", 4.2 Không thành công, hệ thống báo MSG1335
Lịch sử điều trị
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng tích chọn vào dòng hồ sơ bệnh án cần thao tác, hệ thống hiển thị thông tin chi tiết của hồ sơ, hiển thị list chức năng => Clink "Đánh dấu sửa chữa": 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống báo MSG1313, dừng thao tác. 2. Chọn nhiều hơn 1 hồ sơ, hệ thống báo MSG1320, dừng thao tác. 3. Bât drawler "Lịch sử điều trị" của bệnh nhân
Lịch sử theo cổng BHYT
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng tích chọn vào dòng hồ sơ bệnh án cần thao tác, hệ thống hiển thị thông tin chi tiết của hồ sơ, hiển thị list chức năng => Clink "Đánh dấu sửa chữa": 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống báo MSG1313, dừng thao tác. 2. Chọn nhiều hơn 1 hồ sơ, hệ thống báo MSG1320, dừng thao tác. 3. Bât drawler "Lịch sử điều trị bệnh nhân theo BHYT" của bệnh nhân
Kiểm tra lỗi ký tự đặc biệt
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng tích chọn vào dòng hồ sơ bệnh án cần thao tác, hệ thống hiển thị thông tin chi tiết của hồ sơ, hiển thị list chức năng => Clink "Đánh dấu sửa chữa": 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống báo MSG1313, dừng thao tác. 2. Chọn nhiều hơn 1 hồ sơ, hệ thống báo MSG1320, dừng thao tác. 3. Gọi hàm Kiểm tra ký tự đặc biệt trong XML=> trả về NoiDungLoi Nếu tìm thấy một ký tự có mã ASCII trong phạm vi từ 0 đến 31 (ngoại trừ ký tự xuống dòng), hàm sẽ trả về một thông báo lỗi. NoiDungLoi = "Tồn tại ký tự đặc biệt: " + danh sách các trường ký tự lỗi Danh sách các trường XML cần Kiểm tra XML1_130: "DIA_CHI" XML1_130: "LY_DO_VV" XML1_130: "LY_DO_VNT" XML1_130: "PP_DIEU_TRI" XML4_130: "GIA_TRI" XML4_130: "MO_TA" XML4_130: "KET_LUAN" XML5_130: "DIEN_BIEN_LS" XML5_130: "HOI_CHAN" XML5_130: "PHAU_THUAT" XML7_130: "PP_DIEUTRI" XML7_130: "GHI_CHU" XML8_130: "QT_BENHLY" XML8_130: "TOMTAT_KQ" XML8_130: "PP_DIEUTRI" XML11_130: "PP_DIEUTRI" XML13_130: "QT_BENHLY" XML13_130: "TOMTAT_KQ" XML13_130: "PP_DIEUTRI" 3.1. Nếu có lỗi tổn tại => Hiển thị drawler xác nhận người dùng có muốn xóa ký tự đặc biệt không, hệ thống báo MSG1357: + Người dùng xác nhận xóa: Gọi hàm xóa ký tự đặc biệt trong XML => trả về ketQuaXoa ketQuaXoa = "Đã xóa ký tự lỗi " + danh sách các trường ký tự lỗi - Xóa thành công, hệ thống báo ketQuaXoa - Lỗi không xóa được, hệ thống báo MSG1313 3.2 Không có lỗi tồn tại, hệ thống báo MSG1358
Trích sao bệnh án
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng tích chọn vào dòng hồ sơ bệnh án cần thao tác, hệ thống hiển thị thông tin chi tiết của hồ sơ, hiển thị list chức năng => Clink "Đánh dấu sửa chữa": 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống báo MSG1313, dừng thao tác. 2. Chọn nhiều hơn 1 hồ sơ, hệ thống báo MSG1320, dừng thao tác. 3.Gọi hàm in phiếu trích sao bệnh án
Loại bỏ XML
- Cách sử dụng và điều kiện: Sự kiện loại bỏ dịch vụ ra khỏi XML Người dùng chọn 1 hoặc nhiều dòng dịch vụ trên lưới "DANH SÁCH CHI TIẾT DỊCH VỤ", Hệ thống hiển thị nút "Loại bỏ XML", "Gỡ Loại bỏ XML" Người dùng chọn "Loại bỏ XML": Thành công, hệ thống báo MSG1441, tải lại lưới "DANH SÁCH CHI TIẾT DỊCH VỤ" Không thành công, hệ thống bào MSG1442
Gỡ loại bỏ XML
- Cách sử dụng và điều kiện: Sự kiện gõ loại bỏ dịch vụ ra khỏi XML Người dùng chọn 1 hoặc nhiều dòng dịch vụ trên lưới "DANH SÁCH CHI TIẾT DỊCH VỤ", Hệ thống hiển thị nút "Loại bỏ XML", "Gỡ Loại bỏ XML" Người dùng chọn "Gỡ Loại bỏ XML": Thành công, hệ thống báo MSG1441, tải lại lưới "DANH SÁCH CHI TIẾT DỊCH VỤ" Không thành công, hệ thống bào MSG1442
Import XLSX
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng kéo file Exel chứa list mã bệnh án (Cột A) Hệ thống thực hiện lọc file, tìm kiếm danh sách hồ sơ theo list mã bệnh án trong file, hiển thị kết quả tìm kiếm vào lưới "DANH SÁCH HỒ SƠ" + Kiểm tra không tìm thấy hồ sơ nào hợp lê, hệ thống báo MSG002
Ấn hiện nút chức năng theo Cấu hình tài khoản được quyền duyệt bảo hiểm
- Cách sử dụng và điều kiện: 1. Hệ thống lấy tài khoản đăng nhập hiện tại. 2. Đọc cấu hình phanQuyenDuyetBH. 3. Kiểm tra tài khoản có thuộc danh sách được cấu hình hay không. 3.1 Nếu thuộc danh sách hoặc cấu hình =0: Hiển thị các nút: Duyệt (F4) Gỡ duyệt Duyệt tất cả Gỡ duyệt tất cả 3.2. Nếu không thuộc danh sách: Ẩn hoàn toàn các nút trên khỏi giao diện.
khung thao tác "Cập nhật XML"
- Cách sử dụng và điều kiện: Hệ thống kiểm tra quyền, trạng thái hồ sơ, dữ liệu bắt buộc và các cấu hình liên quan trước khi thực hiện khung thao tác "cập nhật xml". Nếu điều kiện không đạt, thao tác dừng và hệ thống hiển thị thông báo tương ứng. Khi thành công, tải lại danh sách để đối chiếu trạng thái.
tải danh sách chọn Cột tương ứng XML đã chọn
- Cách sử dụng và điều kiện: Hệ thống kiểm tra quyền, trạng thái hồ sơ, dữ liệu bắt buộc và các cấu hình liên quan trước khi thực hiện tải danh sách chọn cột tương ứng xml đã chọn. Nếu điều kiện không đạt, thao tác dừng và hệ thống hiển thị thông báo tương ứng. Khi thành công, tải lại danh sách để đối chiếu trạng thái.
tải danh sách chọn Dòng dữ liệu tương ứng cột đã chọn
- Cách sử dụng và điều kiện: Cho phép người dùng chọn trường dữ liệu cần cập nhật thông tin. Người dùng chọn cột cần cập nhật => Hệ thống tải các dòng dữ liệu tương ứng cột cần cập nhật đã chọn
tải giá trị tương ứng dòng dữ liệu đã chọn
- Cách sử dụng và điều kiện: Cho phép người dùng chọn dòng dữ liệu cần cập nhật thông tin => Hệ thống tải giá trị tương ứng của dòng dữ liệu vào ô giá trị
Lưu cập nhật XML
- Cách sử dụng và điều kiện: Hệ thống kiểm tra quyền, trạng thái hồ sơ, dữ liệu bắt buộc và các cấu hình liên quan trước khi thực hiện lưu cập nhật xml. Nếu điều kiện không đạt, thao tác dừng và hệ thống hiển thị thông báo tương ứng. Khi thành công, tải lại danh sách để đối chiếu trạng thái.
Hướng dẫn thao tác
- Chọn loại ngày, thời gian, trạng thái, loại KCB, khoa/phòng, đối tượng và tìm hồ sơ.
- Chọn hồ sơ để tải thông tin bệnh nhân, tổng tiền và danh sách dịch vụ.
- Kiểm tra cảnh báo tỷ lệ, mã máy, thuốc/CLS, tiền đã thu và kết quả kiểm tra XML.
- Nhấn Duyệt BHYT hoặc chọn nhiều hồ sơ để duyệt hàng loạt; xác nhận khi hệ thống yêu cầu.
- Khi gỡ duyệt, kiểm tra quyền, khóa dữ liệu và các phụ thuộc; tải lại hồ sơ và trạng thái sau thành công.
Trạng thái sau thao tác
- Thành công: nhận kết quả xử lý hợp lệ, cập nhật trạng thái và tải lại danh sách/chi tiết.
- Kiểm tra dữ liệu lỗi: giữ dữ liệu đang nhập và đánh dấu trường/message; không gửi hoặc không ghi giao dịch.
- Lỗi xử lý/tích hợp: không hiển thị thành công; giữ mã hồ sơ để tra lịch sử xử lý.
- Hủy thao tác tại cửa sổ/khung thao tác: đóng hoặc trở về trạng thái trước, không ghi dữ liệu.
Quy tắc nghiệp vụ
Bảng thông tin
Dữ liệu chi phí
- Xử lý/kết quả: Duyệt sử dụng dữ liệu tính tiền và danh sách dịch vụ; tổng tiền hiển thị phải khớp chi tiết.
Duyệt/gỡ duyệt
- Xử lý/kết quả: Hệ thống hỗ trợ Duyệt BHYT, Gỡ duyệt BHYT và Duyệt BHYT hàng loạt; điều kiện thao tác phụ thuộc trạng thái hồ sơ, quyền và cấu hình.
XML 130
- Xử lý/kết quả: Hệ thống có kiểm tra ký tự điều khiển, quy tắc Kiểm tra, đọc/cập nhật dòng XML và kho bảng XML 1–15.
Dịch vụ XML
- Xử lý/kết quả: Có thao tác gỡ dịch vụ khỏi XML; phải dùng đúng hồ sơ/dịch vụ và tải lại dữ liệu sau xử lý.
Điều kiện kiểm tra
Bảng thông tin
Người duyệt
- Điều kiện kiểm tra: Hiển thị tài khoản người đăng nhập (cho phép thao tác)
- Có chặn: Có nếu điều kiện vi phạm
Quý
- Điều kiện kiểm tra: Quý duyệt bảo hiểm (cho phép thao tác), hiển thị theo tương ứng ngày duyệt Tháng 1-3: Quý 1 Tháng 3-6: Quý 2 Tháng 7-9: Quý 3 Tháng 10-12: Quy 4
- Có chặn: Có nếu điều kiện vi phạm
Kiểm tra XML
- Điều kiện kiểm tra: Xử lý chức năng kiểm tra XML
- Có chặn: Có nếu điều kiện vi phạm
Ẩn hiện ô chọn Ẩn DV đã loại bỏ XML
- Điều kiện kiểm tra: Kiểm tra cấu hình tham số VPI_QUYEN_LOAIBODVXML 0: Không hiền thị 1: Kiểm tra tài khoản có quyền loại bỏ DV XML không? Nếu có hiển thị, không không hiển thị 2: Hiển thị ô chọn Ẩn DV đã loại bỏ XML
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Tìm kiếm theo điều kiện lọc
- Điều kiện kiểm tra: 1. Mặc định khi mở chức năng: '- tải form tìm kiếm theo giá tri mặc định từ -đến theo ngày hiện tại (các giá trị khác mặc định tìm tất cả) - Kết quả hiển thị lưới "DANH SÁCH HỒ SƠ" 2: Người dùng chọn nút "Tìm kiếm" - Kiểm tra điều kiện đầu vào tìm kiếm + Trường hợp từ ngày lớn hơn ngày hiện tại, hệ thống báo MSG103 + Trường hợp từ ngày lớn hơn đến ngày, hệ thống báo MSG105 + Trường hợp tìm Từ - Đến lớn hơn 62 ngày, hệ thống báo MSG1304 - Điều kiện lọc hợp lệ thực hiện tìm kiếm, kết quả hiển thị lưới "DANH SÁCH HỒ SƠ" thực hiện
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Hiển thị lưới danh sách hồ sơ bảo hiểm
- Điều kiện kiểm tra: Hiển thị danh sách theo kết quả tìm kiếm "" + Trạng thái bệnh án (đã đóng, chưa đóng) + Trạng thái gửi BH (đã gửi, chưa gửi): + Trạng thái duyệt BH (đã duyệt, chưa duyệt) + STT + Mã LK: mã duy nhất trong 1 đợt điều trị tương ứng MA_LK XML 1 + Mã bệnh án + Mã viện phí + Mã giao dịch: Mã giao dịch đẩy cổng BHXH + Mã bệnh nhân + Họ và tên + Ngày sinh + Giới tính + Địa chỉ + Mã BHYT + Ngày vào viện + Ngày ra viện + Ngày thanh toán + Ngày gửi cổng BHXH + Xử trí: kết quả xử trí của đợt điều trị + Khoa: Khoa điều trị cuối cùng của bệnh nhân + Phòng: Phòng điều trị cuối cùng của bệnh nhân + Người duyệt kế toán + Ngày duyệt BHYT + Người duyệt BHYT + Tổng tiền: Tổng tiền các dịch vụ bệnh nhân đã xử dụng trong đợt điều trị + BHYT thanh toán: Tổng tiền các dịch vụ trong phạm vi bảo hiểm mà bệnh nhân đã xử dụng trong đợt điều trị 1. Kiểm tra có cấu hình matimkiemVienphi Thiết lập tìm kiếm chính theo mã nào 2. Clear form: thông tin bệnh nhân; thông tin viện phí; danh sách chi tiết dịch vụ, danh sách phiếu thu 3. Tìm kiếm theo điều kiện lọc 4. Kiểm tra trạng thái sửa chữa bệnh án (cột Sửa chữa BA) + Đã đánh dấu sửa chửa: Hiển thị thẻ Gỡ bỏ sửa chữa + Chưa đánh dấu sửa chữa): Hiển thị thẻ "Đánh dấu sửa chữa" 5. Kiểm tra trạng thái bệnh án, hiển thị icon tương ứng (Đã đóng BA; Chưa đóng BA) 6: Kiểm tra trạng thái đẩy bảo hiểm, hiển thị icon tương ứng (Đã đẩy BH, Chưa đẩy BH) 7. Kiểm tra đã xác nhận bảo hiểm: đã duyệt hiển thị màu chữ xanh 096DD9; chưa duyệt giữ nguyên 8: Kiểm tra trạng thái bệnh án đánh dấu sửa chữa hiển thị màu chữ màu FF0B0B 9. Kiểm tra có cấu hình danhdauBnCcc, kiểm tra Tổng tiền bênh nhân cùng chi trả bảo hiểm > 0 đổi màu nền rgb(247, 239, 212)
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
chọn bản ghi trong lưới danh sách hồ sơ bảo hiểm
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn vào dòng hồ sơ bảo hiểm cần tác động, hệ thống lấy danh sách chi tiết 1. Kiểm tra trạng thái hồ sơ Đã duyệt: Ẩn nút "Duyệt, hiện nút "Gỡ duyệt", hiện nút "Cập nhật XML" Chưa duyệt: Hiện nút "Duyệt, ân nút "Gỡ duyệt", ẩn nút "Cập nhật XML" 2. tải thông tin bệnh nhân hiển thị các lable Mặc định hiển thị: Mã bệnh án, họ tên, ngày sinh, giới tính Số thẻ BHYT, Đúng tuyến, BH 5 năm, Cấp cứu chọn mở rộng (hình mũi tên) hiển thị các thông tin: Giá trị từ, giá trị đến Nơi đăng ký: Mã csyt, tên csyt Địa chỉ Chẩn đoán Vào từ; Khoa phòng Ngày vào, Ngày ra Xử trí; Loại khám chữa bệnh: mã - tên (01- Khám bệnh) 3. Hiển thị ô nhập người duyệt: lấy theo tài khoản đăng nhập 4. Lấy danh sách dịch vụ sử dụng của bệnh nhân hiển thị danh sách "DANH SÁCH CHI TIẾT DICH VỤ" 5. Tính tổng tiền hiển thị thông tin viện phí
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Dòng 8
- Trường/Nhóm: tải danh sách dịch vụ sử dụng của bệnh nhân hiển thị danh sách ""DANH SÁCH CHI TIẾT DICH VỤ"
- Điều kiện kiểm tra: 1. Gọi hàm lấy danh sách các dịch vụ sử dụng theo id tiếp nhận, trạng thái Kiểm tra Ẩn DV đã bỏ XML 2. Hiển thị kết quả vào lưới "Danh sách các dịch vụ sử dụng" 2.1. Kiểm tra đã thu tiền đổi màu chữ blue 2.2. Kiểm tra tỷ lệ bảo hiểm có hợp lệ không Nếu (loại đối tượng = 1 or 2 or 3) và nhóm mẫu bệnh phẩm!= 16- phiếu vận chuyển và tỷ lệ thẻ!= tỷ lệ bhyt trả và tỷ lệ dịch vụ!=0 và số lượng!= 0 và (nhóm mẫu bệnh phẩm!= phiếu dịch vụ khám bệnh hoặc tiền dịc vụ khác 0 và tiền vật tư 04 = 0) ==> hiển thị chữ màu FF0B0B Cộng chuỗi danh sách khoa = tên khoa có dịch vụ đang sai tỷ lệ+ ", " 2.3. Loại duyệt BHYT = 8 hoặc 9 ==> Hiển thị icon duyệt bảo hiểm vào cột trạng thái 2.4. Trạng thái mẫu bệnh phẩm khác 3 (đã hoàn thành) và (nhóm mẫu bệnh phầm = 1- bệnh phầm hoặc bằng 2 - phiếu cđha) ==> màu chữ color: '#cc0066' 2.5. Trạng thái mẫu bệnh phẩm khác 6 (đã nhận) và (nhóm mẫu bệnh phầm = 7- phiếu thuốc ) ==> màu chữ color: '#00cc00'
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Tính tổng tiền
- Điều kiện kiểm tra: Từ data Danh sách dịch vụ tính tổng tiển và hiển thị labler tương ứng + Tổng tiền: Tổng chi phí các dịch vụ bệnh nhân đã sử dụng trong cả đợt điều trị + Tổng tiền BH: Hiển thị tổng chi phí các dịch vụ trong phạm vi bảo hiểm bệnh nhân đã sử dụng trong cả đợt điều trị + BH trả: Hiển thị tổng tiền bảo hiểm thanh toán trong cả đợt điều trị + BN trả: Hiển thị tổng số tiền người bệnh tự trả ngoài phạm vi chi trả của Quỹ BHYT + BN CCT: Hiển thị tổng số tiền người bệnh cùng chi trả trong phạm vi quyền lợi được hưởng BHYT + Tạm ứng: Hiển thị tổng tiền bệnh nhân đã đóng tạm ứng trong cả đợt điều trị + Miễn giảm: Hiển thị tổng tiền bệnh nhân được miễn giảm trong cả đợt điều trị + Đã thanh toán: Hiển thị tổng tiền bệnh nhân đã thanh toán trong cả đợt điều trị + BV Hoàn ứng: Hiển thị tổng tiền bệnh viện hoàn ứng cho bệnh nhân (nếu có) + Hoàn ứng = ((tạm ứng +đã thanh toán + miễn giảm) - ( BN trả +BN CCT ) + BN cần thanh toán: Hiển thị tổng tiền bệnh viện hoàn ứng cho bệnh nhân (nếu có) + Thanh toán =( BN trả +BN CCT ) - (tạm ứng +đã thanh toán + miễn giảm) Lưu ý: số tiền hiển thị tối đa 15 ký tự làm tròn đến 2 chữ số. Dấu phân cách hàng nghìn, triệu, tỷ, v.v. là dấu chấm (.), và dấu phân cách phần thập phân là dấu phẩy (,) Kiểm tra cấu hình hideInphoiNopthem = 1 và BN cần thanh toán > 0 ẩn nút "In phơi" = 0 hiện nút "In phơi"
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Gửi BHYT
- Điều kiện kiểm tra: xử lý gửi Bảo hiểm y tế (guiBHYT) - Kiểm tra có cấu hình checkNgaygui, ngày ra viện lớn hơn thời gian hiện tại thì không gửi, hệ thống báo MSG1433 - Kiểm tra tổng tiền BH thanh toán = 0, hệ thống báo MSG1434 - Nếu cấu hình guiMaLoaiKcb Kiểm tra điều kiện guiMaLoaiKcb= 0 hoặc (guiMaLoaiKcb = 2 và loại tiếp nhận = 1 khám bệnh ) hoặc (guiMaLoaiKcb = 3 và loại tiếp nhận = 3 điều trị ngoại trú ) hoặc (guiMaLoaiKcb = 4 và loại tiếp nhận khác 0 điều trị nội trú ) hoặc (guiMaLoaiKcb= 4 và loại tiếp nhận = 0 điều trị nội trú ) ==> Gửi bảo hiểm (_flag_gui == true) Nếu guiDulieuKhiduyet = 4 hoặc = 6 và đầu thẻ xx297, xx497,xx597 => không gửi bảo hiểm (_flag_gui == false) Nếu guiDulieuKhiduyet khác 0 và flag_gui = true ==> gọi hàm gửi 4750 lên cổng bảo hiểm Gửi cổng thành công, hệ thống báo MSG1435 Gửi không thành công, hệ thống báo thông báo chi tiết lỗi
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
xử lý Duyệt kế toán
- Điều kiện kiểm tra: Hệ thống kiểm tra quyền, trạng thái hồ sơ, dữ liệu bắt buộc và các cấu hình liên quan trước khi thực hiện xử lý duyệt kế toán. Nếu điều kiện không đạt, thao tác dừng và hệ thống hiển thị thông báo tương ứng. Các thông báo có thể gặp: MSG1362, MSG1369, MSG1372, MSG1373, MSG1374, MSG1405, MSG1407, MSG1408, MSG1409, MSG1410, MSG1411, MSG1412, MSG1413, MSG1414, MSG1415, MSG1416, MSG1417, MSG1418, MSG1419, MSG1420, MSG1421, MSG1422, MSG1423, MSG1424, MSG1425, MSG1426, MSG1427, MSG1428, MSG1438, MSG1611, MSG1676, MSG1677, MSG1678, MSG1679, MSG1680. Khi thành công, tải lại danh sách để đối chiếu trạng thái.
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Duyệt bảo hiểm
- Điều kiện kiểm tra: Hệ thống kiểm tra quyền, trạng thái hồ sơ, dữ liệu bắt buộc và các cấu hình liên quan trước khi thực hiện duyệt bảo hiểm. Nếu điều kiện không đạt, thao tác dừng và hệ thống hiển thị thông báo tương ứng. Các thông báo có thể gặp: MSG1313, MSG1362, MSG1369. Khi thành công, tải lại danh sách để đối chiếu trạng thái.
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Gỡ duyệt bảo hiểm
- Điều kiện kiểm tra: Hệ thống kiểm tra quyền, trạng thái hồ sơ, dữ liệu bắt buộc và các cấu hình liên quan trước khi thực hiện gỡ duyệt bảo hiểm. Nếu điều kiện không đạt, thao tác dừng và hệ thống hiển thị thông báo tương ứng. Các thông báo có thể gặp: MSG1423, MSG1424, MSG1425, MSG1426, MSG1427, MSG1436, MSG1437. Khi thành công, tải lại danh sách để đối chiếu trạng thái.
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
In phơi thanh toán
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng tích chọn vào dòng hồ sơ bệnh án cần thao tác, hệ thống hiển thị thông tin chi tiết của hồ => Clink nút "In phơi thanh toán" 1. Kiểm tra cấu hình checkInphoiDonthuocngt = 1, bệnh nhân có đơn thuốc ngoại trú chưa duyệt, hệ thống báo MSG1438 2. gọi hàm in bảng kê (dùng chung với viện phí)
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Duyệt tất cả
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng tích chọn nhiều hồ sơ => chọn nút " Duyệt tất cả" Hệ thống thực hiện duyệt tât cả hồ sơ đã chọn Bật khung thao tác hiển thị chi tiết kết quả xử lý duyêt + Số hồ sơ duyệt thành công / tống số hồ sơ chọn + Các hồ sơ lỗi - Mã viện phí: Mã phiếu - tên dịch vụ - chi tiết lỗi + Các hồ sơ cảnh báo - Mã viện phí: chi tiết cảnh bảo
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Gỡ duyệt tất cả
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng tích chọn nhiều hồ sơ => chọn nút "Gỡ duyệt tất cả" Hệ thống thực hiện gỡ duyệt tât cả hồ sơ đã chọn Bật khung thao tác hiển thị chi tiết kết quả xử lý duyêt + Số hồ sơ gỡ duyệt thành công / tống số hồ sơ chọn + Các hồ sơ lỗi - Mã viện phí: chi tiết lỗi + Các hồ sơ cảnh báo - Mã viện phí: chi tiết cảnh bảo
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Kiểm tra XML
- Điều kiện kiểm tra: Hệ thống kiểm tra quyền, trạng thái hồ sơ, dữ liệu bắt buộc và các cấu hình liên quan trước khi thực hiện kiểm tra xml. Nếu điều kiện không đạt, thao tác dừng và hệ thống hiển thị thông báo tương ứng. Khi thành công, tải lại danh sách để đối chiếu trạng thái.
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Xác nhận bảo hiểm
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng tích chọn vào dòng hồ sơ bệnh án cần thao tác, hệ thống hiển thị thông tin chi tiết của hồ sơ, hiển thị list chức năng => Clink "Xác nhận bảo hiểm": 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống báo MSG1313, dừng thao tác. Gọi hàm xác nhận bảo hiểm: chuyển trạng thái hồ sơ đã duyệt 3.1 Thành công, hệ thống báo MSG1334 + In giấy khám bệnh vào viện + In giấy giữ thẻ + tải lại dữ liệu lưới "DANH SÁCH HỒ SƠ"; 3.2. Không thành công, hệ thống báo MSG1335
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Gỡ xác nhận bảo hiểm
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng tích chọn vào dòng hồ sơ bệnh án cần thao tác, hệ thống hiển thị thông tin chi tiết của hồ sơ, hiển thị list chức năng => Clink "Gỡ xác nhận bảo hiểm": 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống báo MSG1313, dừng thao tác. 2. Gọi hàm xác nhận bảo hiểm: chuyển trạng thái hồ sơ chưa duyệt 3.1 Thành công, hệ thống báo MSG1334 + tải lại dữ liệu lưới "DANH SÁCH HỒ SƠ"; 3.2. Không thành công, hệ thống báo MSG1335
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Chuyển quyết toán
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng tích chọn vào dòng hồ sơ bệnh án cần thao tác, hệ thống hiển thị thông tin chi tiết của hồ sơ, hiển thị list chức năng => Clink "Gỡ xác nhận bảo hiểm": 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống báo MSG1313, dừng thao tác. 2. Kiểm tra trạng đã duyệt bảo hiểm, hệ thống báo MSG1314,,dừng thao tác. 3. Mở dialog chọn ngày quyết toán: Người dùng chọn ngày quyết toàn cần thay đổi, chọn "Lưu": 3.1. Kiểm tra hợp lệ: - Chưa chọn ngày quyết toán, hệ thống báo MSG1316, dừng thao tác. - Ngày quyết toán lớn hơn nhỏ hơn ngày ra viện, hệ thống báo MSG1315, dừng thao tác. 3.2. Dữ liệu hợp lệ, mở khung thao tác xác nhận chuyển ngày quyết toán, hệ thống báo MSG1316 Người dùng chọn "Đồng ý", chuyển 3.3 Người dùng chọn "Hủy bỏ", đóng khung thao tác xác nhận chuyển ngày quyết toán, quay lại dialog chọn ngày quyết toán 3.3. Gọi hàm chuyển ngày quyết toán - Chuyển thành công Đóng dialog xác nhận chuyển ngày quyết toán; Đóng dialog chọn ngày quyết toán; Hệ thống báo MSG1318 - Chuyển không thành công Đóng dialog xác nhận chuyển ngày quyết toán; Đóng dialog chọn ngày quyết toán; Hệ thống báo MSG1319 4. tải lại dữ liệu lưới "DANH SÁCH HỒ SƠ",;
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Đánh dấu sửa chữa
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng tích chọn vào dòng hồ sơ bệnh án cần thao tác, hệ thống hiển thị thông tin chi tiết của hồ sơ, hiển thị list chức năng => Clink "Đánh dấu sửa chữa": 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống báo MSG1313, dừng thao tác. 2. Chọn nhiều hơn 1 hồ sơ, hệ thống báo MSG1320, dừng thao tác. 3. Gọi hàm xác nhận bảo hiểm: chuyển trạng thái hồ sơ sửa chữa 4.1 Thành công, hệ thống báo MSG1334 tải lại dữ liệu lưới "DANH SÁCH HỒ SƠ", 4.2 Không thành công, hệ thống báo MSG1335
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Lịch sử điều trị
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng tích chọn vào dòng hồ sơ bệnh án cần thao tác, hệ thống hiển thị thông tin chi tiết của hồ sơ, hiển thị list chức năng => Clink "Đánh dấu sửa chữa": 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống báo MSG1313, dừng thao tác. 2. Chọn nhiều hơn 1 hồ sơ, hệ thống báo MSG1320, dừng thao tác. 3. Bât drawler "Lịch sử điều trị" của bệnh nhân
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Lịch sử theo cổng BHYT
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng tích chọn vào dòng hồ sơ bệnh án cần thao tác, hệ thống hiển thị thông tin chi tiết của hồ sơ, hiển thị list chức năng => Clink "Đánh dấu sửa chữa": 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống báo MSG1313, dừng thao tác. 2. Chọn nhiều hơn 1 hồ sơ, hệ thống báo MSG1320, dừng thao tác. 3. Bât drawler "Lịch sử điều trị bệnh nhân theo BHYT" của bệnh nhân
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Kiểm tra lỗi ký tự đặc biệt
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng tích chọn vào dòng hồ sơ bệnh án cần thao tác, hệ thống hiển thị thông tin chi tiết của hồ sơ, hiển thị list chức năng => Clink "Đánh dấu sửa chữa": 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống báo MSG1313, dừng thao tác. 2. Chọn nhiều hơn 1 hồ sơ, hệ thống báo MSG1320, dừng thao tác. 3. Gọi hàm Kiểm tra ký tự đặc biệt trong XML=> trả về NoiDungLoi Nếu tìm thấy một ký tự có mã ASCII trong phạm vi từ 0 đến 31 (ngoại trừ ký tự xuống dòng), hàm sẽ trả về một thông báo lỗi. NoiDungLoi = "Tồn tại ký tự đặc biệt: " + danh sách các trường ký tự lỗi Danh sách các trường XML cần Kiểm tra XML1_130: "DIA_CHI" XML1_130: "LY_DO_VV" XML1_130: "LY_DO_VNT" XML1_130: "PP_DIEU_TRI" XML4_130: "GIA_TRI" XML4_130: "MO_TA" XML4_130: "KET_LUAN" XML5_130: "DIEN_BIEN_LS" XML5_130: "HOI_CHAN" XML5_130: "PHAU_THUAT" XML7_130: "PP_DIEUTRI" XML7_130: "GHI_CHU" XML8_130: "QT_BENHLY" XML8_130: "TOMTAT_KQ" XML8_130: "PP_DIEUTRI" XML11_130: "PP_DIEUTRI" XML13_130: "QT_BENHLY" XML13_130: "TOMTAT_KQ" XML13_130: "PP_DIEUTRI" 3.1. Nếu có lỗi tổn tại => Hiển thị drawler xác nhận người dùng có muốn xóa ký tự đặc biệt không, hệ thống báo MSG1357: + Người dùng xác nhận xóa: Gọi hàm xóa ký tự đặc biệt trong XML => trả về ketQuaXoa ketQuaXoa = "Đã xóa ký tự lỗi " + danh sách các trường ký tự lỗi - Xóa thành công, hệ thống báo ketQuaXoa - Lỗi không xóa được, hệ thống báo MSG1313 3.2 Không có lỗi tồn tại, hệ thống báo MSG1358
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Trích sao bệnh án
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng tích chọn vào dòng hồ sơ bệnh án cần thao tác, hệ thống hiển thị thông tin chi tiết của hồ sơ, hiển thị list chức năng => Clink "Đánh dấu sửa chữa": 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống báo MSG1313, dừng thao tác. 2. Chọn nhiều hơn 1 hồ sơ, hệ thống báo MSG1320, dừng thao tác. 3.Gọi hàm in phiếu trích sao bệnh án
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Import XLSX
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng kéo file Exel chứa list mã bệnh án (Cột A) Hệ thống thực hiện lọc file, tìm kiếm danh sách hồ sơ theo list mã bệnh án trong file, hiển thị kết quả tìm kiếm vào lưới "DANH SÁCH HỒ SƠ" + Kiểm tra không tìm thấy hồ sơ nào hợp lê, hệ thống báo MSG002
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Ấn hiện nút chức năng theo Cấu hình tài khoản được quyền duyệt bảo hiểm
- Điều kiện kiểm tra: 1. Hệ thống lấy tài khoản đăng nhập hiện tại. 2. Đọc cấu hình phanQuyenDuyetBH. 3. Kiểm tra tài khoản có thuộc danh sách được cấu hình hay không. 3.1 Nếu thuộc danh sách hoặc cấu hình =0: Hiển thị các nút: Duyệt (F4) Gỡ duyệt Duyệt tất cả Gỡ duyệt tất cả 3.2. Nếu không thuộc danh sách: Ẩn hoàn toàn các nút trên khỏi giao diện.
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Lưu cập nhật XML
- Điều kiện kiểm tra: Hệ thống kiểm tra quyền, trạng thái hồ sơ, dữ liệu bắt buộc và các cấu hình liên quan trước khi thực hiện lưu cập nhật xml. Nếu điều kiện không đạt, thao tác dừng và hệ thống hiển thị thông báo tương ứng. Khi thành công, tải lại danh sách để đối chiếu trạng thái.
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Cấu hình và tham số liên quan
Bảng thông tin
VPI_BAOHIEM
- Key cấu hình: hideInphoiNopthem
- Ý nghĩa/nhánh: Cấu hình Ẩn/Hiện btn In phơi khi bệnh nhân chưa đóng đủ tiền ở màn hình Duyệt BH 4210 0: Không ẩn btn In Phơi 1: Ẩn btn In Phơi nếu BN chưa đóng đủ tiền
- Mặc định tài liệu thiết kế: Cấu hình Ẩn/Hiện btn In phơi khi bệnh nhân chưa đóng đủ tiền ở màn hình Duyệt BH 4210
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_HIDE_INPHOI_NOPTHEM
Dòng 2
- Key cấu hình: cboTrangthaibh
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập tùy chọn danh sách chọn Trạng Thái form Duyệt bảo hiểm 4210 Chuỗi các giá trị của tùy chọn cách nhau bởi dấu phẩy
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập tùy chọn danh sách chọn Trạng Thái form Duyệt bảo hiểm 4210
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_CBO_TRANGTHAIBH
Dòng 3
- Key cấu hình: guiMaLoaiKcb
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập gửi bảo hiểm theo loại KCB 0: Tất cả 1: Không gửi 2: Khám bệnh 3: Điều trị ngoại trú 3: Ngoại trú 5: Nội trú
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập gửi bảo hiểm theo loại KCB
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_GUI_MA_LOAI_KCB
Dòng 4
- Key cấu hình: canhbaoKhacngay
- Ý nghĩa/nhánh: Cảnh báo khi duyệt BHYT khác ngày 0: Có 1: Không
- Mặc định tài liệu thiết kế: Cảnh báo khi duyệt BHYT khác ngày
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_CBDBHYT_KHACNGAY
Dòng 5
- Key cấu hình: checkNgayravien
- Ý nghĩa/nhánh: Không gửi dữ liệu KCB lên cổng BHXH khi ngày ra viện lớn hơn ngày hiện tại 0: Không 1: Có
- Mặc định tài liệu thiết kế: Không gửi dữ liệu KCB lên cổng BHXH khi ngày ra viện lớn hơn ngày hiện tại
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_BHXH_KT_NGAYGUI
Dòng 6
- Key cấu hình: godktKhiGodbh
- Ý nghĩa/nhánh: Gỡ duyệt KT khi gỡ duyệt bảo hiểm 0: Không 1: Với BN chưa vượt trần 2: Tất cả
- Mặc định tài liệu thiết kế: Gỡ duyệt KT khi gỡ duyệt bảo hiểm
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_GDKT_KHI_GDBH
Dòng 7
- Key cấu hình: guiDulieuKhiduyet
- Ý nghĩa/nhánh: Gửi dữ liệu thanh toán của BN khi duyệt bảo hiểm: - 0: Không gửi - 1: Chỉ gửi 130 lên cổng BHXH - 2: Chỉ gửi 130 lên cổng BHXH trừ các mã thẻ xx297, xx497,xx597
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập hiển thị form duyệt bảo hiểm
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_GUI_DULIEU_KHIDUYET
Dòng 8
- Key cấu hình: quyenLoaibodvxml
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập quyền loại bỏ dịch vụ khỏi XML 0: Không cho phép 1: Người được phân quyền 2: Cho phép
- Mặc định tài liệu thiết kế: Duyệt bảo hiểm 917_4210
- Mã cũ: 4
- Ghi chú: VPI_QUYEN_LOAIBODVXML
Dòng 9
- Key cấu hình: matimkiemVienphi
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập tìm kiếm chính theo mã nào: - 0: mã bệnh nhân: Cột mã bệnh nhân hiển thị đầu - 1: mã bệnh án: Cột mã bệnh án hiển thị đầu - 2: mã viện phí: Cột mã viện phí hiển thị đầu - 3: mã bệnh án + mã bệnh nhân: Thứ tự hiển thị mã bệnh án, mã bệnh nhân hiển thị đầu - 4: Yêu cầu HDG
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập tìm kiếm chính theo mã nào:
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_TIMKIEM_VIENPHI
Dòng 10
- Key cấu hình: sohs1Landuyet
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập số hồ sơ trong 1 lần duyệt form duyệt bảo hiểm 0: Không hạn chế
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập số hồ sơ trong 1 lần duyệt form duyệt bảo hiểm
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_SOHS_1LANDUYET
Dòng 11
- Key cấu hình: danhdauBnCcc
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập đánh dấu các bệnh nhân có cùng chi trả form viện phí 1: Có 0: Không
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập đánh dấu các bệnh nhân có cùng chi trả form viện phí
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_HL_BN_CCC
Dòng 12
- Key cấu hình: checkTyle
- Ý nghĩa/nhánh: Kiểm tra tỷ lệ, mức hưởng 0: Chặn không cho duyệt bảo hiểm, kế toán 1: Không chặn
- Mặc định tài liệu thiết kế: Kiểm tra tỷ lệ, mức hưởng
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_KIEMTRA_TYLE
Dòng 13
- Key cấu hình: tuyenBv
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập loại tuyến của bệnh viện 0: Măc định 1: Tuyến TW 2: Tuyến tỉnh 3: Tuyến huyện 4: Tuyến xã
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập loại tuyến của bệnh viện
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_TUYEN_BV
Dòng 14
- Key cấu hình: duyetktDuyetBH
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập duyệt kế toán khi duyệt bảo hiểm 0: Không 1: BN không có chi phí 2: BN không còn chi phí cần thanh toán/ hoàn trả
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập duyệt kế toán khi duyệt bảo hiểm
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_DBHDKT_KVP
Dòng 15
- Key cấu hình: checkDuyetktDv
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập kiểm tra thu tiền dịch vụ khi duyệt kế toán 0: Có 1: Không 2: Trừ thuốc/ vật tư đã trả hết
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập kiểm tra thu tiền dịch vụ khi duyệt kế toán
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_DUYETKT_CHECKDV
Dòng 16
- Key cấu hình: chanthoigianDuyetkt
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập chặn duyệt kế toán trước thời gian ra viện 0: Không chặn 1: Chặn 2: Chặn với BN BHYT
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập chặn duyệt kế toán trước thời gian ra viện
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_THOIGIAN_DUYETKT
Dòng 17
- Key cấu hình: checkTgkham
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập chặn duyệt kế toán với những hồ sơ có thời gian khám ít 0: không chặn Số phút (thời gian khám < số phút này sẽ bị chặn duyệt kế toán)
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập chặn duyệt kế toán với những hồ sơ có thời gian khám ít
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_CHAN_TGKB
Dòng 18
- Key cấu hình: chanDuyetkt
- Ý nghĩa/nhánh: Chặn gỡ duyệt kế toán khi chưa gỡ duyệt bảo hiểm 0: Không chặn 1: Có chặn
- Mặc định tài liệu thiết kế: Chặn gỡ duyệt kế toán khi chưa gỡ duyệt bảo hiểm
- Ghi chú: VPI_CHAN_DUYETKT
Dòng 19
- Key cấu hình: goduyetKt
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập gỡ duyệt kế toán khi đã duyệt bảo hiểm 0: Cho phép 1: Không cho phép gỡ duyệt kết toán khi đã duyệt bảo hiểm
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập gỡ duyệt kế toán khi đã duyệt bảo hiểm
- Ghi chú: VPI_GODUYET_KT
Dòng 20
- Key cấu hình: duyetKetoan
- Ý nghĩa/nhánh: Cấu hình thiết lập quyền gỡ duyệt kế toán cho các đối tượng: 0 - Tất cả. 1 - Chỉ người duyệt. 2 - Chỉ người được phân quyền kế toán. 3 - Người duyệt và người được phân quyền
- Mặc định tài liệu thiết kế: Cấu hình thiết lập quyền gỡ duyệt kế toán cho các đối tượng
- Ghi chú: VP_DUYET_KETOAN
Dòng 21
- Key cấu hình: luudvDuyetkt
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập lưu dịch vụ chưa thu khi duyệt kế toán 0: Không 1: Có
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập gỡ duyệt kế toán khi đã duyệt bảo hiểm
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_LDV_DUYETKT
Dòng 22
- Key cấu hình: checkTylecongkham
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập Kiểm tra tỷ lệ công khám đầu tiên phải là 100% 0: Không 1: Có 2: Kiểm tra với công khám đầu tiên trong ngày
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập quyền gỡ duyệt kế toán
- Ghi chú: VPI_CHECK_TYLECK
Dòng 23
- Key cấu hình: goduyetktGoduyetbh
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập gỡ duyệt bảo hiểm khi gỡ duyệt kế toán khi đã thiết lập cấu hình VP_DUYET_BH_KHI_DUYET_KETOAN 0: Có 1: Không
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập cho phép duyệt khi ngày ra viện lớn hơn thời gian hiện tại
- Ghi chú: VP_GODUYETKT_GODUYETBH
Dòng 24
- Key cấu hình: chotBaohiem
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập kỳ chốt bảo hiểm: DD: Theo ngày MM: Theo tháng YYYY: Theo năm
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập kỳ chốt bảo hiểm:
- Ghi chú: VPI_CHOT_BH
Dòng 25
- Key cấu hình: duyetktChuyenqt
- Ý nghĩa/nhánh: Cho phép chọn ngày quyết toán khi duyệt kế toán 0: Không 1: Theo ngày quyết toán trên form, lần đầu mặc định là ngày hiện tại, lần sau mặc định là ngày quyết toán lần trước 2: Theo ngày duyệt kế toán lần đầu tiên 3: Theo ngày quyết toán trên form, mặc định là ngày ra viện 4: Theo ngày quyết toán trên form, mặc định là ngày hiện tại
- Mặc định tài liệu thiết kế: Cho phép chọn ngày quyết toán khi duyệt kế toán
- Ghi chú: VPI_DUYETKT_CHUYENQT
Dòng 26
- Key cấu hình: quyenGoduyetkt
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập quyền gỡ duyệt kế toán 0: Chỉ những người được phân quyền kế toán 1: Chỉ những người được phân quyền gỡ duyệt kết toán
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập quyền gỡ duyệt kế toán
- Ghi chú: VPI_QUYEN_GODUYETKT
Dòng 27
- Key cấu hình: duyetktChuyenNgayduyet
- Ý nghĩa/nhánh: Cho phép chọn ngày duyệt kế toán khi duyệt kế toán 0: Theo ngày duyệt trên form, mặc định là ngày hiện tại 1: Theo ngày duyệt trên form, mặc định là ngày hiện tại, lần sau mặc định là ngày quyết toán lần trước
- Mặc định tài liệu thiết kế: Cho phép chọn ngày duyệt kế toán khi duyệt kế toán
- Ghi chú: VPI_DUYETKT_CHUYEN_NGAYDUYET
Dòng 28
- Key cấu hình: inbkDuyetbh
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập in bảng kê khi duyệt bảo hiểm 0: Không in 1: In
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập in bảng kê khi duyệt bảo hiểm
- Ghi chú: VPI_INBK_DUYETBH
Dòng 29
- Key cấu hình: checkInphoiDonthuocngt
- Ý nghĩa/nhánh: Cấu hình chặn In phơi nếu bệnh nhân có đơn thuốc ngoại trú chưa duyệt 0: Không chặn 1: Chặn in phơi với bệnh nhân và hiển thị thông báo
- Mặc định tài liệu thiết kế: Cấu hình chặn In phơi nếu bệnh nhân có đơn thuốc ngoại trú chưa duyệt
- Ghi chú: VPI_CHECK_INPHOI_DONTHUOCNGT
Dòng 30
- Key cấu hình: cboNgay
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập danh sách chọn lọc theo ngày form duyệt bảo hiểm, xuất file bảo hiểm, gửi bảo hiểm: 0: Tất cả Danh sách value(giá trị) của danh sách chọn
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập danh sách chọn lọc theo ngày form duyệt bảo hiểm, xuất file bảo hiểm, gửi bảo hiểm:
- Ghi chú: VPI_BH_CBO_NGAY
Dòng 31
- Key cấu hình: checkNgayravienDBH
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập cho phép duyệt khi ngày ra viện lớn hơn thời gian hiện tại 0: Không cho phép 1: Cho phép 2: Cho phép duyệt kế toán, không duyệt bảo hiểm
- Mặc định tài liệu thiết kế: Cấu hình chặn In phơi nếu bệnh nhân có đơn thuốc ngoại trú chưa duyệt
- Ghi chú: VPI_DBH_CHECKDKT
Dòng 32
- Key cấu hình: thietlapDichvuXML
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập đẩy dịch vụ vào xml 0: Chỉ đẩy dịch vụ thanh toán bảo hiểm 1: Đẩy tất cả dịch vụ phát sinh chi phí 2: Đẩy dịch vụ thanh toán bảo hiểm + Corona
- Mặc định tài liệu thiết kế: x
- Ghi chú: VPI_DAY_ALL
Thông báo hệ thống
Bảng thông tin
MSG1304
- Phân loại: Error
- Nội dung: Hệ thống chỉ cho phép tìm kiếm trong vòng tối đa 62 ngày.
MSG088
- Phân loại: Error
- Nội dung: Tên mẫu chưa được nhập!
MSG525
- Phân loại: Information
- Nội dung: Xóa mẫu khám bệnh thành công!
MSG107
- Phân loại: Information
- Nội dung: Lưu thông tin thành công
MSG734
- Phân loại: Error
- Nội dung: Chưa điền đúng định dạng
MSG068
- Phân loại: Information
- Nội dung: Ký số/điện tử thành công!
MSG063
- Phân loại: Confirm
- Nội dung: Bạn có chắn chắn muốn xóa?
MSG064
- Phân loại: Success
- Nội dung: Xóa thành công!
Tình huống thực hành và đối chiếu
Bảng thông tin
Happy path
- Tiền điều kiện: Dữ liệu/danh mục/quyền hợp lệ
- Kết quả mong đợi: Thành công; trạng thái và danh sách được tải lại
Thiếu bắt buộc
- Tiền điều kiện: Bỏ trống trường bắt buộc trong ma trận
- Kết quả mong đợi: Chặn thao tác và hiển thị message tương ứng
Không có quyền
- Tiền điều kiện: Tài khoản ngoài phạm vi
- Kết quả mong đợi: Ẩn/không cho phép thao tác hoặc hệ thống từ chối; không thay đổi dữ liệu
Trạng thái đã khóa
- Tiền điều kiện: Bản ghi đã duyệt/khóa/hủy/gửi
- Kết quả mong đợi: Chặn theo quy tắc; dữ liệu giữ nguyên
Cấu hình bật/tắt
- Tiền điều kiện: Đổi một key có trong danh mục cấu hình
- Kết quả mong đợi: Hành vi khớp giá trị cấu hình; không ảnh hưởng nhánh khác
kết nối/tích hợp lỗi
- Tiền điều kiện: Giả lập lỗi/timeout
- Kết quả mong đợi: Hiển thị lỗi, không báo thành công giả; có lịch sử xử lý nếu luồng yêu cầu
Đồng thời
- Tiền điều kiện: Hai người cùng thao tác một bản ghi
- Kết quả mong đợi: Một giao dịch hợp lệ; giao dịch sau nhận trạng thái mới, không nhân đôi
Xử lý tình huống thường gặp
- Không phải bug: bản ghi đã khóa/duyệt/gửi nên nút bị ẩn hoặc hệ thống chặn.
- Thiếu danh mục/cấu hình: danh sách chọn rỗng, không có sổ hoặc không xác định được nhánh.
- Thiếu quyền: kiểm tra quyền màn hình, phòng/quầy và quyền thao tác đặc thù.
- Lỗi tích hợp: tra lịch sử xử lý theo mã hồ sơ/giao dịch; không nhập lại nhiều lần khi chưa biết trạng thái.
- Lỗi dữ liệu: đối chiếu hồ sơ, dịch vụ, trạng thái duyệt và các message cụ thể.
H008010 – Xuất file và báo cáo bảo hiểm
Mục đích
Lọc hồ sơ bảo hiểm và xuất XML/danh sách/báo cáo 19, 20, 21, 79–80 cùng các biến thể chi tiết, đúng phạm vi thời gian và cấu hình mã hóa.
Điều kiện trước khi thao tác
Menu: Viện phí → Xuất file bảo hiểm
- Hồ sơ đã có dữ liệu duyệt/xuất phù hợp.
- Khoảng ngày không vượt giới hạn cấu hình và bộ lọc loại thẻ/đối tượng hợp lệ.
Màn hình và trường thông tin
Bảng thông tin
Import XLSX
- Loại thành phần: Text area
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Người dùng kéo file elsx theo mẫu thả vào vùng "Import XLSX", hệ thống thực hiện tìm kiếm "Danh sách bệnh nhân" theo list mã bệnh án trong file
Tuyến
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo phân tuyến khám chữa bệnh -1: Tất cả 0: KCBBĐ 1: Nội tỉnh đến 2: Ngoại tỉnh đến
Khoảng ngày
- Loại thành phần: Calendar
- Kiểu/định dạng: No / C / 150 / dd/mm/yyyy hh:mm:ss
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị mặc định là ngày hiện tại Người dùng chọn -> hiển thị cửa sổ chọn ngày Từ ngày giờ mặc định 00:00:00 nếu người dùng không chọn Đến ngày giờ mặc định 23:59:59 nếu người dùng không chọn
Lọc theo
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo điều kiện lọc khoảng ngày khác khác nhau: 0: Ngày duyệt bảo hiểm 1: Ngày quyết toán 2: Ngày ra viện 3: Ngày thanh toán 4: Ngày vào viện 5: Ngày gửi cổng
CSKCB
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo cơ sở khám chữa bệnh mà tài khoản đăng nhập được phân quyền tải giá trị từ danh mục bệnh viện
Loại hồ sơ
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo loại hồ sơ: -1: Tất cả 0: Nội trú 1: Ngoại trú 3: Điều trị ngoại trú Kiểm tra cấu hình tonghopDulieuBaohiem tonghopDulieuBaohiem = 2
Khoa
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo khoa Giá trị danh sách chọn tải từ danh mục khoa
Phòng
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo phòng Giá trị danh sách chọn tải từ danh mục phong Yêu cầu Phòng tải theo giá trị được chọn ở danh sách chọn Khoa
Mức hưởng
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo phạm vi mức hưởng bảo hiểm tải giá trị từ danh mục trạng thái -1: Tất cả 80: 80 95: 95 100: 100
Mã thẻ
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo loại thẻ, hiển thị dạng dropdown, chọn 1-n tải giá trị từ danh mục đối tượng BHYT Mặc định chọn tất cả theo danh mục tải ra Hiển thị nội dung danh sách chọn khi người dùng chưa chọn "Đã chọn tất cả" + tổng số đối tượng BHYT + "mục!" Ví dụ: Đã chọn tất cả 149 mục!
XML
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng lựa chọn chuẩn XML cần xuất 4750: Chuẩn 4750 3176: Chuẩn 3176
Đối tượng
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo loại thẻ tải giá trị từ danh mục trạng thái dmc_doituong_benhnhan
Loại thẻ
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo loại thẻ tải giá trị từ danh mục trạng thái dmc_trangthai select trangthai_id, ten_trangthai from dmc_trangthai where loai_id = 96
Phạm vi
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo phạm vi bảo hiểm Mặc định không hiển thị Có cấu hình timkiemPhamviBH => hiển thị tải giá trị từ danh mục trạng thái -1: Tất cả 0: Ngoài phạm vi 1: Trong phạm vi
DS MA_LK
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / N / 2
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo danh sách MA_LK Người dụng nhập danh sách mã tương ứng theo cấu hình maImport ngăn cách bởi dấu phẩy
Tổng hợp dữ liệu
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Cho phép tìm kiếm danh sách bệnh nhân theo điều kiện lọc
icon Trạng thái gửi cổng
- Loại thành phần: Label
- Kiểu/định dạng: N
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị icon theo trạng thái gửi cổng Trạng thái = 0 (chưa đẩy) Trạng thái = 1 (đã đẩy) Khác 0,1 (đẩy lỗi)
icon Trạng thái BHXH
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị icon theo trạng thái gửi cổng Trạng thái = 0 (chưa đẩy) Trạng thái = 1 (đã đẩy) Khác 0,1 (đẩy lỗi)
Mã LK
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị mã LK (là MA_LK XML1)
STT
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị số thử tự duyệt bảo hiểm
Mã BN XML
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị mã bệnh nhân
Mã bệnh án
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị mã bệnh án
Bệnh nhân
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị họ tên của bệnh nhân
Mã BHYT
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị số thẻ bảo hiểm y tế của bệnh nhân
Ngày ra viện
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị thời gian ra viện Hiển thị định dạng dd/MM/yyyy hh:mm:ss
Ngày quyết toán
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị thời gian thanh toán Hiển thị định dạng dd/MM/yyyy hh:mm:ss
Ngày duyệt
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị thời gian duyệt bảo hiểm Hiển thị định dạng dd/MM/yyyy hh:mm:ss
Ngày sinh
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị ngày sinh của bệnh nhân Hiển thị định dạng dd/MM/yyyy
Giới tính
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị giới tính của bệnh nhân
Địa chỉ
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị địa chỉ của bệnh nhân
Σ Hồ sơ
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Tổng hồ sơ: Tổng số hồ sơ theo danh sách bệnh nhân được chọn Tối đa 15 ký tự làm tròn đến 2 chữ số. Dấu phân cách hàng nghìn, triệu, tỷ, v.v. là dấu chấm (.), và dấu phân cách phần thập phân là dấu phẩy (,)
Σ Tiền chi
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Tổng tiền chi: Tổng tiền các dịch vụ trong phạm vị BHYT thanh toán của tất cả bệnh nhân theo danh sách được chọn Tối đa 15 ký tự làm tròn đến 2 chữ số. Dấu phân cách hàng nghìn, triệu, tỷ, v.v. là dấu chấm (.), và dấu phân cách phần thập phân là dấu phẩy (,)
Σ Tiền BHTT
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Tổng tiền BHTT: Tổng tiền BHYT thanh toán của tất cả bệnh nhân theo danh sách được chọn Tối đa 15 ký tự làm tròn đến 2 chữ số. Dấu phân cách hàng nghìn, triệu, tỷ, v.v. là dấu chấm (.), và dấu phân cách phần thập phân là dấu phẩy (,)
Σ Tiền BNTT
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Tổng tiền BNTT: Tổng tiền phải thanh toán của tất cả bệnh nhân theo danh sách được chọn Tối đa 15 ký tự làm tròn đến 2 chữ số. Dấu phân cách hàng nghìn, triệu, tỷ, v.v. là dấu chấm (.), và dấu phân cách phần thập phân là dấu phẩy (,)
Σ Tiền Nguồn khác
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Tổng tiền nguồn khác: Tổng tiền nguồn khác chi trả của tất cả bệnh nhân theo danh sách được chọn Tối đa 15 ký tự làm tròn đến 2 chữ số. Dấu phân cách hàng nghìn, triệu, tỷ, v.v. là dấu chấm (.), và dấu phân cách phần thập phân là dấu phẩy (,)
Σ Thuốc
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Tổng tiền thuốc: Tổng tiền thuốc trong phạm vị BHYT thanh toán của tất cả bệnh nhân theo danh sách được chọn Tối đa 15 ký tự làm tròn đến 2 chữ số. Dấu phân cách hàng nghìn, triệu, tỷ, v.v. là dấu chấm (.), và dấu phân cách phần thập phân là dấu phẩy (,)
Σ VTYT
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Tổng VTYT: Tổng tiền VTYT trong phạm vị BHYT thanh toán của tất cả bệnh nhân theo danh sách được chọn Tối đa 15 ký tự làm tròn đến 2 chữ số. Dấu phân cách hàng nghìn, triệu, tỷ, v.v. là dấu chấm (.), và dấu phân cách phần thập phân là dấu phẩy (,)
Σ Xét nghiệm
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Tổng Xét nghiệm: Tổng tiền xét nghiệm trong phạm vị BHYT thanh toán của tất cả bệnh nhân theo danh sách được chọn Tối đa 15 ký tự làm tròn đến 2 chữ số. Dấu phân cách hàng nghìn, triệu, tỷ, v.v. là dấu chấm (.), và dấu phân cách phần thập phân là dấu phẩy (,)
Σ CĐHA
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Tổng CĐHA: Tổng tiền CĐHA trong phạm vị BHYT thanh toán của tất cả bệnh nhân theo danh sách được chọn Tối đa 15 ký tự làm tròn đến 2 chữ số. Dấu phân cách hàng nghìn, triệu, tỷ, v.v. là dấu chấm (.), và dấu phân cách phần thập phân là dấu phẩy (,)
Σ Máu
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Tổng tiền máu: Tổng tiền máu trong phạm vị BHYT thanh toán của tất cả bệnh nhân theo danh sách được chọn Tối đa 15 ký tự làm tròn đến 2 chữ số. Dấu phân cách hàng nghìn, triệu, tỷ, v.v. là dấu chấm (.), và dấu phân cách phần thập phân là dấu phẩy (,)
Σ PTTT
- Loại thành phần: Label
- Kiểu/định dạng: N
- Mô tả/điều kiện: Tổng tiền PTTT: Tổng tiền PTTT trong phạm vị BHYT thanh toán của tất cả bệnh nhân theo danh sách được chọn Tối đa 15 ký tự làm tròn đến 2 chữ số. Dấu phân cách hàng nghìn, triệu, tỷ, v.v. là dấu chấm (.), và dấu phân cách phần thập phân là dấu phẩy (,)
Σ Khám
- Loại thành phần: Label
- Kiểu/định dạng: N / 10,2
- Mô tả/điều kiện: Tổng tiền khám: Tổng tiền khám trong phạm vị BHYT thanh toán của tất cả bệnh nhân theo danh sách được chọn Tối đa 15 ký tự làm tròn đến 2 chữ số. Dấu phân cách hàng nghìn, triệu, tỷ, v.v. là dấu chấm (.), và dấu phân cách phần thập phân là dấu phẩy (,)
Σ Giường
- Loại thành phần: Label
- Kiểu/định dạng: No / C / 150 / dd/mm/yyyy hh:mm:ss
- Mô tả/điều kiện: Tổng tiền giường: Tổng tiền giường trong phạm vị BHYT thanh toán của tất cả bệnh nhân theo danh sách được chọn Tối đa 15 ký tự làm tròn đến 2 chữ số. Dấu phân cách hàng nghìn, triệu, tỷ, v.v. là dấu chấm (.), và dấu phân cách phần thập phân là dấu phẩy (,)
Σ Vận chuyển
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Tổng Vận chuyển: Tổng tiền vận chuyển trong phạm vị BHYT thanh toán của tất cả bệnh nhân theo danh sách được chọn Tối đa 15 ký tự làm tròn đến 2 chữ số. Dấu phân cách hàng nghìn, triệu, tỷ, v.v. là dấu chấm (.), và dấu phân cách phần thập phân là dấu phẩy (,)
Xuất XML
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn hiển thị menu con các chức năng Xuất XML Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên => Hiển thị các chức năng Xuất XML
XML tổng hợp
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn chọn "XML tổng hợp" => Hệ thống xử lý xuất file XML tổng hợp
XML không mã hóa
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn chọn "XML không mã hóa" => Hệ thống xử lý xuất file XML không mã hóa
XML DSBN
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn chọn "XML DSBN" => Hệ thống xử lý xuất từng file mã hóa XML tổng của bệnh nhân theo danh sách được chọn
XML DSBN không mã hóa
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn chọn "XML DSBN" => Hệ thống xử lý xuất từng file không mã hóa XML tổng của bệnh nhân theo danh sách được chọn
XML 2076
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn chọn "XML 2076" => Hệ thống xử lý xuất file XML 2076 bao gồm XML7: giấy ra viện; XML8: giấy chứng sinh; XML9: tóm tắt hồ sơ bệnh án; XML10: giấy chứng nhận nghỉ dưỡng thai; XML11: giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng.
Báo cáo
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn hiển thị menu con các chức năng Báo cáo Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên => Hiển thị các chức năng Xuất báo cáo
Báo cáo 19
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn chọn "Báo cáo 19" => Hệ thống xử lý xuất Báo cáo 19
Báo cáo 20
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn chọn "Báo cáo 20" => Hệ thống xử lý xuất Báo cáo 20
Báo cáo 21
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn chọn "Báo cáo 21" => Hệ thống xử lý xuất Báo cáo 21
Báo cáo 79-80
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn chọn "Báo cáo 79-80" => Hệ thống xử lý xuất Báo cáo 79-80
Báo cáo 79-80 v2
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Chỉ hiển thị khi có cấu hình hienBaocao7980V2 Người dùng chọn chọn "Báo cáo 79-80 v2" => Hệ thống xử lý xuất Báo cáo 79-80 v2
Báo cáo Đa tuyến
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn chọn "Đa tuyến" => Hệ thống xử lý xuất Báo cáo Đa tuyến
Chi tiết 79-80
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn chọn "Chi tiết 79-80 => Hệ thống xử lý xuất Chi tiết 79-80
Chi tiết DV_TVT
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn chọn "Chi tiết DV_TVT => Hệ thống xử lý xuất Chi tiết DV_TVT
Xuất XML XLSX
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn hiển thị menu con các chức năng Báo cáo Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tương ứng chức năng "Xuất XML XLSX" => Hiển thị các chức năng Xuất XML XLSX
XML1
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn chọn "XML1" => Hệ thống xử lý xuất file xlsx XML1
XML2
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn chọn "XML2" => Hệ thống xử lý xuất file xlsx XML2
XML3
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn chọn "XML3" => Hệ thống xử lý xuất file xlsx XML3
XML4
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn chọn "XML4" => Hệ thống xử lý xuất file xlsx XML4
XML5
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn chọn "XML5" => Hệ thống xử lý xuất file xlsx XML5
XML6
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn chọn "XML6" => Hệ thống xử lý xuất file xlsx XML6
XML7
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn chọn "XML7" => Hệ thống xử lý xuất file xlsx XML7
XML8
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn chọn "XML8" => Hệ thống xử lý xuất file xlsx XML8
XML9
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn chọn "XML9" => Hệ thống xử lý xuất file xlsx XML2
XML10
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn chọn "XML10" => Hệ thống xử lý xuất file xlsx XML10
XML11
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn chọn "XML11" => Hệ thống xử lý xuất file xlsx XML11
XML12
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn chọn "XML12" => Hệ thống xử lý xuất file xlsx XML12
XML13
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn chọn "XML3" => Hệ thống xử lý xuất file xlsx XML3
XML14
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn chọn "XML4" => Hệ thống xử lý xuất file xlsx XML4
XML15
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn chọn "XML15" => Hệ thống xử lý xuất file xlsx XML15
XML Tổng hợp
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn chọn "XML Tổng hợp" => Hệ thống xử lý xuất file xlsx XML Tổng hợp
Nút chức năng và cách xử lý
Bảng thông tin
Import XLSX
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng kéo file Exel chứa list mã bệnh án (Cột A) Hệ thống thực hiện lọc file, tìm kiếm danh sách hồ sơ theo list mã bệnh án trong file, hiển thị kết quả tìm kiếm vào lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" + Kiểm tra không tìm thấy hồ sơ nào hợp lê, hệ thống báo MSG002
Khoảng ngày
- Cách sử dụng và điều kiện: Hiển thị mặc định là ngày hiện tại Người dùng chọn -> hiển thị cửa sổ chọn ngày Từ ngày giờ mặc định 00:00:00 Đến ngày giờ mặc định 23:59:59
tải danh sách chọn Lọc theo
- Cách sử dụng và điều kiện: Ẩn hiện option danh sách chọn lọc theo hiển thị theo mã cấu hình cboNgay Set mặc định là ngày quyết toán Cấu hình hienthiDsguibh option set mặc định theo hienthiDsguibh Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách điều kiện lọc theo ngày cho phép chọn để tìm kiếm
tải danh sách chọn CSKCB
- Cách sử dụng và điều kiện: tải giá trị từ danh mục bệnh viện Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách mã CSYT cho phép chọn để tìm kiếm
tải danh sách chọn Khoa
- Cách sử dụng và điều kiện: Giá trị danh sách chọn tải từ danh mục khoa Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách khoa cho phép chọn để tìm kiếm
tải danh sách chọn Phòng
- Cách sử dụng và điều kiện: Giá trị danh sách chọn tải từ danh mục Phòng tải tương ứng phòng thuộc khoa được chọn ở Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách phòng cho phép chọn để tìm kiếm
tải danh sách chọn Mã thẻ
- Cách sử dụng và điều kiện: Giá trị danh sách chọn tải từ danh mục đối tượng BHYT, mặc định hiển thị tất cả Người dùng chọn chọn mức hưởng -> hiển thị dropdown list danh sách đối tượng BHYT (hiển thị mã thẻ) tương ứng mức hưởng đã chọn
tải danh sách chọn Đối tượng
- Cách sử dụng và điều kiện: Giá trị danh sách chọn tải từ danh mục trạng thái dmc_doituong_benhnhan Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list đối tượng cho phép chọn để tìm kiếm
tải danh sách chọn loại thẻ
- Cách sử dụng và điều kiện: tải giá trị từ danh mục trạng thái dmc_trangthai select trangthai_id, ten_trangthai from dmc_trangthai where loai_id = 96 Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách loại thẻ cho phép chọn để tìm kiếm
- Ghi chú: L2: select trangthai_id, ten_trangthai from dmc_trangthai where loai_id = 96
Ẩn hiện danh sách chọn phạm vi
- Cách sử dụng và điều kiện: Kiểm tra cấu hình tham số timkiemPhamviBH 0: Không hiền thị 1: hiển thị danh sách chọn Phạm vi
Tổng hợp dữ liệu
- Cách sử dụng và điều kiện: Dùng để thực hiện tìm kiếm hồ sơ dựa trên các tiêu chí đầu vào từ giao diện người dùng 1. Mặc định khi mở chức năng: '- tải form tìm kiếm theo giá tri mặc định từ -đến theo ngày hiện tại (các giá trị khác mặc định tìm tất cả) - Kết quả hiển thị lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" 2: Người dùng chọn nút "Tổng hợp dữ liệu " - Kiểm tra điều kiện đầu vào tìm kiếm + Trường hợp từ ngày lớn hơn ngày hiện tại, hệ thống báo MSG103 + Trường hợp từ ngày lớn hơn đến ngày, hệ thống báo MSG105 + Kiểm tra cấu hình songayXuatBaohiem songayXuatBaohiem = 0 => Số ngày = 60 => Trường hợp tìm Từ - Đến lớn hơn 60 ngày, hệ thống báo MSG1304 songayXuatBaohiem > 0 => Số ngày = soNgayTimkiem => Trường hợp tìm Từ - Đến lớn hơn soNgayTimkiem ngày, hệ thống báo MSG1304 3. Tạo đối tượng tìm kiếm và gọi hàm tìm kiếm dữ liệu 4. Đổ dữ liệu xuống grid "DANH SÁCH BỆNH NHÂN ", xử lý dữ liệu sau khi tải: Nếu có danh sách bệnh nhân, chọn vào ô chọn tương ứng với grid. Nếu không, dữ liệu trả về từ server sẽ được: Xoá dòng cũ trong grid (nếu trùng mã LK), Thêm dòng mới lên đầu grid, Chọn dòng và đánh dấu đã chọn. 5. Xử lý tổng hợp số liệu (gọi hàm tổng hợp dữ liệu) kết quả trả về
Xử lý tổng hợp số liệu
- Cách sử dụng và điều kiện: Xử lý tổng hợp số liệu (gọi hàm tổng hợp dữ liệu) kết quả trả về: Kiểm tra cấu hình timkiemPhamviBH Mặc định hiển thị + Tổng hồ sơ: Tổng số hồ sơ theo danh sách bệnh nhân được chọn + Tổng tiền chi: Tổng tiền các dịch vụ trong phạm vị BHYT thanh toán của tất cả bệnh nhân theo danh sách được chọn + Tổng tiền BHTT: Tổng tiền BHYT thanh toán của tất cả bệnh nhân theo danh sách được chọn + Tổng tiền BNTT: Tổng tiền phải thanh toán của tất cả bệnh nhân theo danh sách được chọn + Tổng tiền nguồn khác:Tổng tiền nguồn khác chi trả của tất cả bệnh nhân theo danh sách được chọn Hiển thị khi Người dùng chọn vào biểu tượng mũi tên: + Tổng tiền thuốc: Tổng tiền thuốc trong phạm vị BHYT thanh toán của tất cả bệnh nhân theo danh sách được chọn + Tổng VTYT: Tổng tiền VTYT trong phạm vị BHYT thanh toán của tất cả bệnh nhân theo danh sách được chọn + Tổng Xét nghiệm: Tổng tiền xét nghiệm trong phạm vị BHYT thanh toán của tất cả bệnh nhân theo danh sách được chọn + Tổng CĐHA: Tổng tiền CĐHA trong phạm vị BHYT thanh toán của tất cả bệnh nhân theo danh sách được chọn + Tổng tiền máu: Tổng tiền máu trong phạm vị BHYT thanh toán của tất cả bệnh nhân theo danh sách được chọn + Tổng tiền PTTT: Tổng tiền PTTT trong phạm vị BHYT thanh toán của tất cả bệnh nhân theo danh sách được chọn + Tổng tiền khám: Tổng tiền khám trong phạm vị BHYT thanh toán của tất cả bệnh nhân theo danh sách được chọn + Tổng tiền giường: Tổng tiền giường trong phạm vị BHYT thanh toán của tất cả bệnh nhân theo danh sách được chọn + Tổng Vận chuyển: Tổng tiền vận chuyển trong phạm vị BHYT thanh toán của tất cả bệnh nhân theo danh sách được chọn
XML tổng hợp
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn hiển thị menu con các chức năng Xuất XML Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên => Hiển thị các chức năng Xuất XML Người dùng chọn nút " Xuất XML" +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Hệ thống xuất file mã hóa XML tổng theo danh sách các bệnh được chọn Tên file: từ ngày (yyyymmddHHMM_) + đến ngày (yyyymmddHHMM) + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630
XML không mã hóa
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn hiển thị menu con các chức năng Xuất XML Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên => Hiển thị các chức năng Xuất XML Người dùng chọn nút " XML không mã hóa" +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630 + Hệ thống xuất file không mã hóa XML tổng theo danh sách các bệnh được chọn Tên file: chứa tiền tố đầu "KMH_" + từ ngày (yyyymmddHHMM_) + đến ngày (yyyymmddHHMM)
XML DSBN
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn hiển thị menu con các chức năng Xuất XML Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên => Hiển thị các chức năng Xuất XML Người dùng chọn nút " XML DSBN" Hệ thống xuất file zip chứa các file XML tổng mã hóa theo danh sách các bệnh được chọn Tên file zip: "XML_BHXH_"+ đến ngày (YYYYMMDD) Tên file tương ứng từng bệnh nhân: tenFileXMLtheoDS = 1: ten file = fileName = cskcb + "" + NGAY_RA(YYYYMMDD) + "" +.MA_BN + ".xml"; Mặc định: Tên file fileName = đến ngày (YYYYMMDD)+ "" + MA_LK + "_" + MA_THE + ".xml";
XML DSBN không mã hóa
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn hiển thị menu con các chức năng Xuất XML Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên => Hiển thị các chức năng Xuất XML Người dùng chọn nút " XML DSBN không mã hóa" +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630 + Hệ thống xuất file zip chứa các file XML tổng không mã hóa theo danh sách các bệnh được chọn
XML 2076
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn hiển thị menu con các chức năng Xuất XML Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên => Hiển thị các chức năng Xuất XML Người dùng chọn nút " XML 2076" +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630 + Hệ thống xuất file zip chứa các file XML2076 mã hóa của từng bệnh nhân được chọn
tải menu con xuất báo cáo
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn hiển thị menu con các chức năng Báo cáo Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên nút Báo cáo, 1. Kiểm tra chưa có bệnh nhân nào được chọn, hệ thống báo MSG1313 2. Kiểm tra cấu hình hienBaocao7980V2 hienBaocao7980V2 = 0, danh sách chức năng xuất báo cáo bao gồm: + Báo cáo 19 + Báo cáo 20 + Báo cáo 21 + Báo cáo 79-80 + Báo cáo Đa tuyến + Chi tiết 79-80 + Chi tiết DV_TVT hienBaocao7980V2 = 1, danh sách chức năng xuất báo cáo bao gồm: + Báo cáo 19 + Báo cáo 20 + Báo cáo 21 + Báo cáo 79-80 + Báo cáo 79-80 v2 + Báo cáo Đa tuyến + Chi tiết 79-80 + Chi tiết DV_VT
Báo cáo 19
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Báo cáo" => Hiển thị các chức năng Báo cáo Người dùng chọn nút " Báo cáo 19", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630 + Không tìm thấy hồ sơ nào hợp lê, hệ thống báo MSG002 + Có dữ liệu xuất file báo cáo 19 theo mẫu
Báo cáo 20
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Báo cáo" => Hiển thị các chức năng Báo cáo Người dùng chọn nút " Báo cáo 20", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630 + Không tìm thấy hồ sơ nào hợp lê, hệ thống báo MSG002 + Có dữ liệu xuất file báo cáo 20 theo mẫu
Báo cáo 21
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Báo cáo" => Hiển thị các chức năng Báo cáo Người dùng chọn nút " Báo cáo 21", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630 + Không tìm thấy hồ sơ nào hợp lê, hệ thống báo MSG002 + Có dữ liệu xuất file báo cáo 21 theo mẫu
Báo cáo 79-80
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Báo cáo" => Hiển thị các chức năng Báo cáo Người dùng chọn nút " Báo cáo 79-80", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630 + Không tìm thấy hồ sơ nào hợp lê, hệ thống báo MSG002 + Có dữ liệu xuất file báo cáo 79-80 theo mẫu
Báo cáo 79-80 v2
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Báo cáo" => Hiển thị các chức năng Báo cáo Người dùng chọn nút " Báo cáo 79-80 V2", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630 + Không tìm thấy hồ sơ nào hợp lê, hệ thống báo MSG002 + Có dữ liệu xuất file báo cáo 79-80 V2 theo mẫu
Báo cáo Đa tuyến
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Báo cáo" => Hiển thị các chức năng Báo cáo Người dùng chọn nút " Báo cáo đa tuyến", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630 + Không tìm thấy hồ sơ nào hợp lê, hệ thống báo MSG002 + Có dữ liệu xuất file báo cáo đa tuyến theo mẫu
Chi tiết 79-80
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Báo cáo"=> Hiển thị các chức năng Báo cáo Người dùng chọn nút " Chi tiết 79-80", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630 + Không tìm thấy hồ sơ nào hợp lê, hệ thống báo MSG002 + Có dữ liệu xuất file báo cáo Chi tiết 79-80 theo mẫu
Chi tiết DV_TVT
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Báo cáo" => Hiển thị các chức năng Báo cáo Người dùng chọn nút " Chi tiết DV_TVT", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo + Không tìm thấy hồ sơ nào hợp lê, hệ thống báo MSG002 + Có dữ liệu xuất file báo cáo Chi tiết DV_TVT theo mẫu
tải menu Xuất XML XLSX
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn hiển thị menu con các chức năng Báo cáo Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên nút "Xuất XML XLSX", 1. Kiểm tra chưa có bệnh nhân nào được chọn, hệ thống báo MSG1313 2. Kiểm tra cấu hình Tồn tại XML nào có thể xuất, hiển thị list menu theo danh sách Kiểm tra + XML1 (Mặc định hiển thị) + XML2 (HIển thị khi tồn tại bệnh nhân có XML2) + XML3 (HIển thị khi tồn tại bệnh nhân có XML3 ) + XML4 (HIển thị khi tồn tại bệnh nhân có XML4 ) + XML5 (HIển thị khi tồn tại bệnh nhân có XML5 ) + XML6 (HIển thị khi tồn tại bệnh nhân có XML6 ) + XML7 (HIển thị khi tồn tại bệnh nhân có XML7 ) + XML8 (HIển thị khi tồn tại bệnh nhân có XML8 ) + XML9 (HIển thị khi tồn tại bệnh nhân có XML9 ) + XML10 (HIển thị khi tồn tại bệnh nhân có XML10 ) + XML11 (HIển thị khi tồn tại bệnh nhân có XML11 ) + XML12 (HIển thị khi tồn tại bệnh nhân có XML12 ) + XML13 (HIển thị khi tồn tại bệnh nhân có XML13) + XML14 (HIển thị khi tồn tại bệnh nhân có XML14 ) + XML15 (HIển thị khi tồn tại bệnh nhân có XML15) + XML Tổng hợp (Mặc định hiển thị)
XML1
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Xuất XML XLSX" => Hiển thị các chức năng Xuất XML XLSX Người dùng chọn nút " XML1", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo xuất file XML1 mã hóa tất cả bệnh nhân được chọn +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630
XML2
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Xuất XML XLSX" => Hiển thị các chức năng Xuất XML XLSX Người dùng chọn nút " XML2", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo xuất file XML2 mã hóa tất cả bệnh nhân được chọn
XML3
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Xuất XML XLSX" => Hiển thị các chức năng Xuất XML XLSX Người dùng chọn nút " XML3", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo xuất file XML3 mã hóa tất cả bệnh nhân được chọn +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630
XML4
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Xuất XML XLSX" => Hiển thị các chức năng Xuất XML XLSX Người dùng chọn nút " XML4", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo xuất file XML4 mã hóa tất cả bệnh nhân được chọn +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630
XML5
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Xuất XML XLSX" => Hiển thị các chức năng Xuất XML XLSX Người dùng chọn nút " XML5", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo xuất file XML5 mã hóa tất cả bệnh nhân được chọn +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630
XML6
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Xuất XML XLSX" => Hiển thị các chức năng Xuất XML XLSX Người dùng chọn nút " XML6", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo xuất file XML6 mã hóa tất cả bệnh nhân được chọn +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630
XML7
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Xuất XML XLSX" => Hiển thị các chức năng Xuất XML XLSX Người dùng chọn nút " XML7", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo xuất file XML7 mã hóa tất cả bệnh nhân được chọn +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630
XML8
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Xuất XML XLSX" => Hiển thị các chức năng Xuất XML XLSX Người dùng chọn nút " XML8, hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo xuất file XML8 mã hóa tất cả bệnh nhân được chọn +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630
XML9
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Xuất XML XLSX" => Hiển thị các chức năng Xuất XML XLSX Người dùng chọn nút " XML9", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo xuất file XML9 mã hóa tất cả bệnh nhân được chọn +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630
XML10
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Xuất XML XLSX" => Hiển thị các chức năng Xuất XML XLSX Người dùng chọn nút " XML10", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo xuất file XML10 mã hóa tất cả bệnh nhân được chọn +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630
XML11
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Xuất XML XLSX" => Hiển thị các chức năng Xuất XML XLSX Người dùng chọn nút " XML11", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo xuất file XML15 mã hóa tất cả bệnh nhân được chọn +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630
XML12
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Xuất XML XLSX" => Hiển thị các chức năng Xuất XML XLSX Người dùng chọn nút " XML12", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo xuất file XML14 mã hóa tất cả bệnh nhân được chọn
XML13
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Xuất XML XLSX" => Hiển thị các chức năng Xuất XML XLSX Người dùng chọn nút " XML13", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo xuất file XML13 mã hóa tất cả bệnh nhân được chọn +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630
XML14
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Xuất XML XLSX" => Hiển thị các chức năng Xuất XML XLSX Người dùng chọn nút " XML14", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo xuất file XML14 mã hóa tất cả bệnh nhân được chọn +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630
XML15
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Xuất XML XLSX" => Hiển thị các chức năng Xuất XML XLSX Người dùng chọn nút " XML15", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo xuất file XML15 mã hóa tất cả bệnh nhân được chọn +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630
XML Tổng hợp
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Xuất XML XLSX" => Hiển thị các chức năng Xuất XML XLSX Người dùng chọn nút " XML tổng hợp", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo xuất file mã hõa XML tổng hợp tất cả bệnh nhân được chọn +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630
Hướng dẫn thao tác
- Chọn loại ngày (mặc định theo tài liệu thiết kế), thời gian, loại KCB, đối tượng, loại thẻ, khoa/phòng và phạm vi.
- Tìm kiếm, kiểm tra danh sách hồ sơ và số liệu tổng hợp.
- Chọn loại đầu ra: XML tổng hợp/DSBN, bản không mã hóa hoặc báo cáo.
- Xuất file; nếu không có dữ liệu, xử lý theo message và điều chỉnh bộ lọc thay vì kết luận lỗi.
- Kiểm tra file tải xuống, kỳ số liệu và số hồ sơ trước khi bàn giao.
Trạng thái sau thao tác
- Thành công: nhận kết quả xử lý hợp lệ, cập nhật trạng thái và tải lại danh sách/chi tiết.
- Kiểm tra dữ liệu lỗi: giữ dữ liệu đang nhập và đánh dấu trường/message; không gửi hoặc không ghi giao dịch.
- Lỗi xử lý/tích hợp: không hiển thị thành công; giữ mã hồ sơ để tra lịch sử xử lý.
- Hủy thao tác tại cửa sổ/khung thao tác: đóng hoặc trở về trạng thái trước, không ghi dữ liệu.
Quy tắc nghiệp vụ
Bảng thông tin
Giới hạn ngày
- Xử lý/kết quả: songayXuatBaohiem giới hạn khoảng xuất.
Mốc thời gian
- Xử lý/kết quả: xuatXMLOffsetThoigian tác động mốc lọc; loại ngày mặc định là Ngày quyết toán theo tài liệu thiết kế/Jira đã sửa.
Đầu ra
- Xử lý/kết quả: hệ thống có chức năng kết nối riêng cho XML và từng báo cáo 19/20/21/7980/chi tiết/dịch vụ thuốc vật tư.
Không có dữ liệu
- Xử lý/kết quả: Chỉ hiển thị thông báo không tồn tại thông tin khi truy vấn thực sự rỗng; Jira báo cáo 19/21 bị hủy không được coi là chuẩn mới.
Điều kiện kiểm tra
Bảng thông tin
Loại hồ sơ
- Điều kiện kiểm tra: Cho phép người dùng tìm kiếm theo loại hồ sơ: -1: Tất cả 0: Nội trú 1: Ngoại trú 3: Điều trị ngoại trú Kiểm tra cấu hình tonghopDulieuBaohiem tonghopDulieuBaohiem = 2
- Có chặn: Có nếu điều kiện vi phạm
Import XLSX
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng kéo file Exel chứa list mã bệnh án (Cột A) Hệ thống thực hiện lọc file, tìm kiếm danh sách hồ sơ theo list mã bệnh án trong file, hiển thị kết quả tìm kiếm vào lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" + Kiểm tra không tìm thấy hồ sơ nào hợp lê, hệ thống báo MSG002
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Ẩn hiện danh sách chọn phạm vi
- Điều kiện kiểm tra: Kiểm tra cấu hình tham số timkiemPhamviBH 0: Không hiền thị 1: hiển thị danh sách chọn Phạm vi
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Tổng hợp dữ liệu
- Điều kiện kiểm tra: Dùng để thực hiện tìm kiếm hồ sơ dựa trên các tiêu chí đầu vào từ giao diện người dùng 1. Mặc định khi mở chức năng: '- tải form tìm kiếm theo giá tri mặc định từ -đến theo ngày hiện tại (các giá trị khác mặc định tìm tất cả) - Kết quả hiển thị lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" 2: Người dùng chọn nút "Tổng hợp dữ liệu " - Kiểm tra điều kiện đầu vào tìm kiếm + Trường hợp từ ngày lớn hơn ngày hiện tại, hệ thống báo MSG103 + Trường hợp từ ngày lớn hơn đến ngày, hệ thống báo MSG105 + Kiểm tra cấu hình songayXuatBaohiem songayXuatBaohiem = 0 => Số ngày = 60 => Trường hợp tìm Từ - Đến lớn hơn 60 ngày, hệ thống báo MSG1304 songayXuatBaohiem > 0 => Số ngày = soNgayTimkiem => Trường hợp tìm Từ - Đến lớn hơn soNgayTimkiem ngày, hệ thống báo MSG1304 3. Tạo đối tượng tìm kiếm và gọi hàm tìm kiếm dữ liệu 4. Đổ dữ liệu xuống grid "DANH SÁCH BỆNH NHÂN ", xử lý dữ liệu sau khi tải: Nếu có danh sách bệnh nhân, chọn vào ô chọn tương ứng với grid. Nếu không, dữ liệu trả về từ server sẽ được: Xoá dòng cũ trong grid (nếu trùng mã LK), Thêm dòng mới lên đầu grid, Chọn dòng và đánh dấu đã chọn. 5. Xử lý tổng hợp số liệu (gọi hàm tổng hợp dữ liệu) kết quả trả về
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Xử lý tổng hợp số liệu
- Điều kiện kiểm tra: Xử lý tổng hợp số liệu (gọi hàm tổng hợp dữ liệu) kết quả trả về: Kiểm tra cấu hình timkiemPhamviBH Mặc định hiển thị + Tổng hồ sơ: Tổng số hồ sơ theo danh sách bệnh nhân được chọn + Tổng tiền chi: Tổng tiền các dịch vụ trong phạm vị BHYT thanh toán của tất cả bệnh nhân theo danh sách được chọn + Tổng tiền BHTT: Tổng tiền BHYT thanh toán của tất cả bệnh nhân theo danh sách được chọn + Tổng tiền BNTT: Tổng tiền phải thanh toán của tất cả bệnh nhân theo danh sách được chọn + Tổng tiền nguồn khác:Tổng tiền nguồn khác chi trả của tất cả bệnh nhân theo danh sách được chọn Hiển thị khi Người dùng chọn vào biểu tượng mũi tên: + Tổng tiền thuốc: Tổng tiền thuốc trong phạm vị BHYT thanh toán của tất cả bệnh nhân theo danh sách được chọn + Tổng VTYT: Tổng tiền VTYT trong phạm vị BHYT thanh toán của tất cả bệnh nhân theo danh sách được chọn + Tổng Xét nghiệm: Tổng tiền xét nghiệm trong phạm vị BHYT thanh toán của tất cả bệnh nhân theo danh sách được chọn + Tổng CĐHA: Tổng tiền CĐHA trong phạm vị BHYT thanh toán của tất cả bệnh nhân theo danh sách được chọn + Tổng tiền máu: Tổng tiền máu trong phạm vị BHYT thanh toán của tất cả bệnh nhân theo danh sách được chọn + Tổng tiền PTTT: Tổng tiền PTTT trong phạm vị BHYT thanh toán của tất cả bệnh nhân theo danh sách được chọn + Tổng tiền khám: Tổng tiền khám trong phạm vị BHYT thanh toán của tất cả bệnh nhân theo danh sách được chọn + Tổng tiền giường: Tổng tiền giường trong phạm vị BHYT thanh toán của tất cả bệnh nhân theo danh sách được chọn + Tổng Vận chuyển: Tổng tiền vận chuyển trong phạm vị BHYT thanh toán của tất cả bệnh nhân theo danh sách được chọn
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
XML tổng hợp
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn hiển thị menu con các chức năng Xuất XML Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên => Hiển thị các chức năng Xuất XML Người dùng chọn nút " Xuất XML" +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Hệ thống xuất file mã hóa XML tổng theo danh sách các bệnh được chọn Tên file: từ ngày (yyyymmddHHMM_) + đến ngày (yyyymmddHHMM) + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
XML không mã hóa
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn hiển thị menu con các chức năng Xuất XML Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên => Hiển thị các chức năng Xuất XML Người dùng chọn nút " XML không mã hóa" +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630 + Hệ thống xuất file không mã hóa XML tổng theo danh sách các bệnh được chọn Tên file: chứa tiền tố đầu "KMH_" + từ ngày (yyyymmddHHMM_) + đến ngày (yyyymmddHHMM)
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
XML DSBN không mã hóa
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn hiển thị menu con các chức năng Xuất XML Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên => Hiển thị các chức năng Xuất XML Người dùng chọn nút " XML DSBN không mã hóa" +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630 + Hệ thống xuất file zip chứa các file XML tổng không mã hóa theo danh sách các bệnh được chọn
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
XML 2076
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn hiển thị menu con các chức năng Xuất XML Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên => Hiển thị các chức năng Xuất XML Người dùng chọn nút " XML 2076" +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630 + Hệ thống xuất file zip chứa các file XML2076 mã hóa của từng bệnh nhân được chọn
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
tải menu con xuất báo cáo
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn hiển thị menu con các chức năng Báo cáo Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên nút Báo cáo, 1. Kiểm tra chưa có bệnh nhân nào được chọn, hệ thống báo MSG1313 2. Kiểm tra cấu hình hienBaocao7980V2 hienBaocao7980V2 = 0, danh sách chức năng xuất báo cáo bao gồm: + Báo cáo 19 + Báo cáo 20 + Báo cáo 21 + Báo cáo 79-80 + Báo cáo Đa tuyến + Chi tiết 79-80 + Chi tiết DV_TVT hienBaocao7980V2 = 1, danh sách chức năng xuất báo cáo bao gồm: + Báo cáo 19 + Báo cáo 20 + Báo cáo 21 + Báo cáo 79-80 + Báo cáo 79-80 v2 + Báo cáo Đa tuyến + Chi tiết 79-80 + Chi tiết DV_VT
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Báo cáo 19
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Báo cáo" => Hiển thị các chức năng Báo cáo Người dùng chọn nút " Báo cáo 19", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630 + Không tìm thấy hồ sơ nào hợp lê, hệ thống báo MSG002 + Có dữ liệu xuất file báo cáo 19 theo mẫu
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Báo cáo 20
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Báo cáo" => Hiển thị các chức năng Báo cáo Người dùng chọn nút " Báo cáo 20", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630 + Không tìm thấy hồ sơ nào hợp lê, hệ thống báo MSG002 + Có dữ liệu xuất file báo cáo 20 theo mẫu
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Báo cáo 21
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Báo cáo" => Hiển thị các chức năng Báo cáo Người dùng chọn nút " Báo cáo 21", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630 + Không tìm thấy hồ sơ nào hợp lê, hệ thống báo MSG002 + Có dữ liệu xuất file báo cáo 21 theo mẫu
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Báo cáo 79-80
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Báo cáo" => Hiển thị các chức năng Báo cáo Người dùng chọn nút " Báo cáo 79-80", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630 + Không tìm thấy hồ sơ nào hợp lê, hệ thống báo MSG002 + Có dữ liệu xuất file báo cáo 79-80 theo mẫu
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Báo cáo 79-80 v2
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Báo cáo" => Hiển thị các chức năng Báo cáo Người dùng chọn nút " Báo cáo 79-80 V2", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630 + Không tìm thấy hồ sơ nào hợp lê, hệ thống báo MSG002 + Có dữ liệu xuất file báo cáo 79-80 V2 theo mẫu
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Báo cáo Đa tuyến
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Báo cáo" => Hiển thị các chức năng Báo cáo Người dùng chọn nút " Báo cáo đa tuyến", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630 + Không tìm thấy hồ sơ nào hợp lê, hệ thống báo MSG002 + Có dữ liệu xuất file báo cáo đa tuyến theo mẫu
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Chi tiết 79-80
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Báo cáo"=> Hiển thị các chức năng Báo cáo Người dùng chọn nút " Chi tiết 79-80", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630 + Không tìm thấy hồ sơ nào hợp lê, hệ thống báo MSG002 + Có dữ liệu xuất file báo cáo Chi tiết 79-80 theo mẫu
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
tải menu Xuất XML XLSX
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn hiển thị menu con các chức năng Báo cáo Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên nút "Xuất XML XLSX", 1. Kiểm tra chưa có bệnh nhân nào được chọn, hệ thống báo MSG1313 2. Kiểm tra cấu hình Tồn tại XML nào có thể xuất, hiển thị list menu theo danh sách Kiểm tra + XML1 (Mặc định hiển thị) + XML2 (HIển thị khi tồn tại bệnh nhân có XML2) + XML3 (HIển thị khi tồn tại bệnh nhân có XML3 ) + XML4 (HIển thị khi tồn tại bệnh nhân có XML4 ) + XML5 (HIển thị khi tồn tại bệnh nhân có XML5 ) + XML6 (HIển thị khi tồn tại bệnh nhân có XML6 ) + XML7 (HIển thị khi tồn tại bệnh nhân có XML7 ) + XML8 (HIển thị khi tồn tại bệnh nhân có XML8 ) + XML9 (HIển thị khi tồn tại bệnh nhân có XML9 ) + XML10 (HIển thị khi tồn tại bệnh nhân có XML10 ) + XML11 (HIển thị khi tồn tại bệnh nhân có XML11 ) + XML12 (HIển thị khi tồn tại bệnh nhân có XML12 ) + XML13 (HIển thị khi tồn tại bệnh nhân có XML13) + XML14 (HIển thị khi tồn tại bệnh nhân có XML14 ) + XML15 (HIển thị khi tồn tại bệnh nhân có XML15) + XML Tổng hợp (Mặc định hiển thị)
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
XML1
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Xuất XML XLSX" => Hiển thị các chức năng Xuất XML XLSX Người dùng chọn nút " XML1", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo xuất file XML1 mã hóa tất cả bệnh nhân được chọn +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
XML3
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Xuất XML XLSX" => Hiển thị các chức năng Xuất XML XLSX Người dùng chọn nút " XML3", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo xuất file XML3 mã hóa tất cả bệnh nhân được chọn +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
XML4
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Xuất XML XLSX" => Hiển thị các chức năng Xuất XML XLSX Người dùng chọn nút " XML4", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo xuất file XML4 mã hóa tất cả bệnh nhân được chọn +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
XML5
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Xuất XML XLSX" => Hiển thị các chức năng Xuất XML XLSX Người dùng chọn nút " XML5", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo xuất file XML5 mã hóa tất cả bệnh nhân được chọn +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
XML6
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Xuất XML XLSX" => Hiển thị các chức năng Xuất XML XLSX Người dùng chọn nút " XML6", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo xuất file XML6 mã hóa tất cả bệnh nhân được chọn +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
XML7
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Xuất XML XLSX" => Hiển thị các chức năng Xuất XML XLSX Người dùng chọn nút " XML7", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo xuất file XML7 mã hóa tất cả bệnh nhân được chọn +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
XML8
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Xuất XML XLSX" => Hiển thị các chức năng Xuất XML XLSX Người dùng chọn nút " XML8, hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo xuất file XML8 mã hóa tất cả bệnh nhân được chọn +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
XML9
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Xuất XML XLSX" => Hiển thị các chức năng Xuất XML XLSX Người dùng chọn nút " XML9", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo xuất file XML9 mã hóa tất cả bệnh nhân được chọn +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
XML10
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Xuất XML XLSX" => Hiển thị các chức năng Xuất XML XLSX Người dùng chọn nút " XML10", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo xuất file XML10 mã hóa tất cả bệnh nhân được chọn +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
XML11
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Xuất XML XLSX" => Hiển thị các chức năng Xuất XML XLSX Người dùng chọn nút " XML11", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo xuất file XML15 mã hóa tất cả bệnh nhân được chọn +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
XML13
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Xuất XML XLSX" => Hiển thị các chức năng Xuất XML XLSX Người dùng chọn nút " XML13", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo xuất file XML13 mã hóa tất cả bệnh nhân được chọn +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
XML14
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Xuất XML XLSX" => Hiển thị các chức năng Xuất XML XLSX Người dùng chọn nút " XML14", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo xuất file XML14 mã hóa tất cả bệnh nhân được chọn +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
XML15
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Xuất XML XLSX" => Hiển thị các chức năng Xuất XML XLSX Người dùng chọn nút " XML15", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo xuất file XML15 mã hóa tất cả bệnh nhân được chọn +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
XML Tổng hợp
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn hồ sơ trong lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" chọn biểu tượng mũi tên tại nút "Xuất XML XLSX" => Hiển thị các chức năng Xuất XML XLSX Người dùng chọn nút " XML tổng hợp", hệ thống gọi xử lý lấy dữ liệu báo cáo xuất file mã hõa XML tổng hợp tất cả bệnh nhân được chọn +Kiểm tra có cấu hình xuatXMLOffsetThoigian khác 0, chia nhỏ khoảng thời gian xuatXMLOffsetThoigian lần để xuất dữ liệu + Dữ liệu lớn không xuất được file, hệ thống báo MSG1630
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Cấu hình và tham số liên quan
Bảng thông tin
VPI_BAOHIEM
- Key cấu hình: maImport
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập mã import tìm kiếm trên form xuất file bảo hiểm 0: XML 1: Mã thẻ 2: Mã bệnh án 3: Mã tiếp nhận 4: Mã bệnh nhân 5: Mã LK
- Mặc định tài liệu thiết kế: Cấu hình Ẩn/Hiện btn In phơi khi bệnh nhân chưa đóng đủ tiền ở màn hình Duyệt BH 4210
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_MA_IMPORT
Dòng 2
- Key cấu hình: dsBenhNhanDuyetBH
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập hiển thị BN không có tiền bhyt thanh toán trên ds duyệt bảo hiểm 0: Có 1: Không
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập tùy chọn danh sách chọn Trạng Thái form Duyệt bảo hiểm 4210
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_DSBN_DUYETBH
Dòng 3
- Key cấu hình: hienBaocao7980V2
- Ý nghĩa/nhánh: Hiển thị báo cáo 7980 V2 0: Không 1: Có
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_HIEN_BAOCAO7980_V2
Dòng 4
- Key cấu hình: thietlapDTBNMacdinh
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập đối tượng bệnh nhân mặc định form gửi, xuất file bảo hiểm: 1: BHYT 2: Viện phí 3: Dịch vụ 5: Miễn phí
- Mặc định tài liệu thiết kế: Cảnh báo khi duyệt BHYT khác ngày
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_DTBN_MD
Dòng 5
- Key cấu hình: xuatXMLOffsetThoigian
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập chia nhỏ khoảng thời gian để xuất file xml2,3 nhiều ngày 0: Không chia nhỏ
- Mặc định tài liệu thiết kế: Không gửi dữ liệu KCB lên cổng BHXH khi ngày ra viện lớn hơn ngày hiện tại
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_XUATXML_OFFSET_TG
Dòng 6
- Key cấu hình: tenFileXMLtheoDS
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập tên file xuất XML theo ds 0: ngày xuất + mã lk + mã thẻ 1: mã cskcb + ngày ra + mã BN
- Mặc định tài liệu thiết kế: Gỡ duyệt KT khi gỡ duyệt bảo hiểm
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_XMLDS_FILENAME
Dòng 7
- Key cấu hình: loaiXML
- Ý nghĩa/nhánh: Hiển thị loại XML trong form bảo hiểm Loại XML mặc định;ẩn hay hiện những loại khác VD: 130;0 - mặc định là 130, hiện tất cả 130;1 - mặc định là 130, ẩn những loại khác
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập hiển thị form duyệt bảo hiểm
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_LOAI_XML
Dòng 8
- Key cấu hình: songayXuatBaohiem
- Ý nghĩa/nhánh: Giới hạn số ngày xuất dữ liệu form Xuất file bảo hiểm Mặc định là 2 tháng
- Mặc định tài liệu thiết kế: Duyệt bảo hiểm 917_4210
- Mã cũ: 4
- Ghi chú: VPI_SONGAY_XUAT_DL
Thông báo hệ thống
Bảng thông tin
MSG1304
- Phân loại: Information
- Nội dung: Hệ thống chỉ cho phép tìm kiếm trong vòng tối đa + số ngày.
MSG1630
- Phân loại: Error
- Nội dung: Dữ liệu lớn xuất file không thành công, vui lòng chọn khoảng thời gian ngắn hơn.
Tình huống thực hành và đối chiếu
Bảng thông tin
Happy path
- Tiền điều kiện: Dữ liệu/danh mục/quyền hợp lệ
- Kết quả mong đợi: Thành công; trạng thái và danh sách được tải lại
Thiếu bắt buộc
- Tiền điều kiện: Bỏ trống trường bắt buộc trong ma trận
- Kết quả mong đợi: Chặn thao tác và hiển thị message tương ứng
Không có quyền
- Tiền điều kiện: Tài khoản ngoài phạm vi
- Kết quả mong đợi: Ẩn/không cho phép thao tác hoặc hệ thống từ chối; không thay đổi dữ liệu
Trạng thái đã khóa
- Tiền điều kiện: Bản ghi đã duyệt/khóa/hủy/gửi
- Kết quả mong đợi: Chặn theo quy tắc; dữ liệu giữ nguyên
Cấu hình bật/tắt
- Tiền điều kiện: Đổi một key có trong danh mục cấu hình
- Kết quả mong đợi: Hành vi khớp giá trị cấu hình; không ảnh hưởng nhánh khác
kết nối/tích hợp lỗi
- Tiền điều kiện: Giả lập lỗi/timeout
- Kết quả mong đợi: Hiển thị lỗi, không báo thành công giả; có lịch sử xử lý nếu luồng yêu cầu
Đồng thời
- Tiền điều kiện: Hai người cùng thao tác một bản ghi
- Kết quả mong đợi: Một giao dịch hợp lệ; giao dịch sau nhận trạng thái mới, không nhân đôi
Xử lý tình huống thường gặp
- Không phải bug: bản ghi đã khóa/duyệt/gửi nên nút bị ẩn hoặc hệ thống chặn.
- Thiếu danh mục/cấu hình: danh sách chọn rỗng, không có sổ hoặc không xác định được nhánh.
- Thiếu quyền: kiểm tra quyền màn hình, phòng/quầy và quyền thao tác đặc thù.
- Lỗi tích hợp: tra lịch sử xử lý theo mã hồ sơ/giao dịch; không nhập lại nhiều lần khi chưa biết trạng thái.
- Lỗi dữ liệu: đối chiếu hồ sơ, dịch vụ, trạng thái duyệt và các message cụ thể.
H008011 – Gửi bảo hiểm theo danh sách
Mục đích
Chọn danh sách hồ sơ, sinh/xuất XML, ký số và gửi cổng BHXH (4750/Kiểm tra-in/chứng từ), lưu lịch sử xử lý và quản lý ký lẻ/hủy ký.
Điều kiện trước khi thao tác
Menu: Viện phí → Gửi bảo hiểm theo danh sách
- Hồ sơ có dữ liệu XML và đủ điều kiện gửi.
- Phương thức ký mặc định, thông tin ký, kết nối lưu trữ và cổng BHXH sẵn sàng.
Màn hình và trường thông tin
Bảng thông tin
Import XLSX
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng kéo file elsx theo mẫu thả vào vùng "Import XLSX" Hệ thống tìm kiếm theo danh sách mã LK trong file EXEL
Trạng thái đẩy cổng BHXH
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / C / 50
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo điều kiện lọc theo trạng thái đẩy cổng BHXH: -1: Tất cả 0: Chưa gửi 1: Gửi thành công 2: Gửi lỗi
Khoảng ngày
- Loại thành phần: Calendar
- Kiểu/định dạng: No / C / 150 / dd/mm/yyyy hh:mm:ss
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng chọn khoảng thời gian từ ngày đến ngày, hiển thị mặc định ngày hiện tại Người dùng chọn -> hiển thị cửa sổ chọn ngày
Lọc theo
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo điều kiện lọc khoảng ngày khác khác nhau: 0: Ngày duyệt bảo hiểm 1: Ngày quyết toán 2: Ngày ra viện 3: Ngày thanh toán 4: Ngày vào viện 5: Ngày gửi cổng
CSKCB
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo CSKCB thuộc phạm vi quản lý tải từ danh mục bệnh viện đơn vị cũng mã đơn vị cha với user đăng nhập
Trạng thái đẩy cổng BYT
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / C / 150 / dd/mm/yyyy hh:mm:ss
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo điều kiện lọc theo trạng thái đẩy cổng BYT: -1: Tất cả 0: Chưa gửi 1: Gửi thành công
Loại VP
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo điều kiện lọc theo loại tiếp nhận: -1: Chọn loại tiếp nhận (tìm kiếm tất cả) 0: Điều trị nội trú 1: Khám bệnh 3: Điều trị ngoại trú
Loại thẻ
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo điều kiện lọc khoảng ngày khác khác nhau: -1: Chọn tất cả 0: BHYT 1: Quân nhân 2: Quốc phòng 3: QN, CA, CY 4: Quân nhân, Quốc phòng
Ký số
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo điều kiện lọc theo loại tiếp nhận: -1: Tất cả 0: Đã ký 1: Chưa ký
Trạng thái hồ sơ
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo điều kiện lọc theo trạng thái bệnh án: -1: Tất cả 0: Khác 1: Sửa chữa
Khoa
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo khoa Giá trị danh sách chọn tải từ danh mục khoa
XML
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo điều kiện lọc theo loại tiếp nhận: 130: Chuẩn 130 (mặc định) 3176: Chuẩn 3176 (Chưa làm giai đoạn này) Cấu hình ẩn hiện theo giao diện
Đối tượng
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo điều kiện lọc theo Đối tượng: tải từ danh mục đối tượng bệnh nhân
Gửi cổng
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng chọn cổng gửi dữ liệu -1: Gửi tất cả 0: Gửi cổng BHXH 1. Gửi cổng BYT 2. Gửi cổng SYT
Tìm kiếm
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Cho phép tìm kiếm danh sách bệnh nhân theo điều kiện lọc
Danh sách bệnh nhân
- Loại thành phần: danh sách
- Mô tả/điều kiện: Danh sách bệnh nhân theo điều kiện tìm kiếm bao gồm các trường (tùy biến được các cột cần hiển thị, thứ tự hiển thị các cột): + Mã LK + Mã BN XML + Mã bệnh án + Bệnh nhân + Mã thẻ + Ngày ra viện + Ngày quyết toán + Ngày duyệt + Ký số + Ký số XML 13 + Ký số XML 14 + Ký số XML 15 + Cổng y tế: Trạng thái đẩy cổng y tế + hệ thống Sở Y tế là Trạng thái gửi của hồ sơ KCB lên hệ thống Y tế Cần Thơ ( Gồm các trạng thái: Tất cả, chưa gửi, đã gửi thành công, đã gửi thất bại). Cho phép lọc trạng thái ở cột. + Cổng BHYT: Trạng thái đẩy công BHYT + SL gửi BH: Số lần gửi cổng BHYT + SL gửi BH2: Số lần gửi cổng y tế + Người gửi BH + Mã giao dich: trans đẩy công BHYT + Mã giao dịch 2: Trans đẩy cổng y tế + Mô tả lỗi: hiển thị thông tin lỗi trường hợp đẩy không thành công + Ngày gửi BH + Ngày sinh + Giới tính + Địa chỉ
XML lẻ
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo điều kiện lọc theo Đối tượng: tải từ danh mục XML ký số Yêu cầu khi chọn bệnh nhân chỉ hiển thị các XML mà bệnh nhân có Người dùng có thể chọn nhiều loại XML để ký cùng lúc
Ký XML lẻ
- Loại thành phần: nút
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Chức năng cho phép người dùng Ký XML lẻ tương ứng đã chọn ở danh sách chọn XML ký
Xuất XML lẻ
- Loại thành phần: nút
- Kiểu/định dạng: No / N / 4
- Mô tả/điều kiện: Chức năng cho phép người dùng Xuất XML lẻ đã ký
Gửi XML lẻ
- Loại thành phần: nút
- Kiểu/định dạng: No / N / 5
- Mô tả/điều kiện: Chức năng cho phép người dùng Gửi XML lẻ đã ký lên cổng
Ký XML tổng
- Loại thành phần: nút
- Kiểu/định dạng: No / N / 6
- Mô tả/điều kiện: Chức năng cho phép người dùng Ký XML tổng
Xuất XML ký tổng
- Loại thành phần: nút
- Kiểu/định dạng: No / N / 7
- Mô tả/điều kiện: Chức năng cho phép người dùng Xuất XML lẻ đã ký
Gửi 4750
- Loại thành phần: nút
- Kiểu/định dạng: No / N / 8
- Mô tả/điều kiện: Chức năng cho phép người dùng hồ sơ XML 4750 lên cổng Mặc định ẩn, hiển thị khi có ít nhất 1 hồ sơ được chọn
Gửi HS đã ký số lên HOC
- Loại thành phần: nút
- Kiểu/định dạng: No / N / 10
- Mô tả/điều kiện: Chức năng cho phép người dùng hồ sơ lên cổng HOC Mặc định ẩn, hiển thị khi có ít nhất 1 hồ sơ được chọn
Gửi Sỏ Y tế
- Loại thành phần: nút
- Kiểu/định dạng: No / N / 10
- Mô tả/điều kiện: - Chức năng cho phép người dùng hồ sơ lên hệ thống y tế -Mặc định ẩn, hiển thị khi có ít nhất 1 hồ sơ được chọn -Cho tool tip kho hover vào nút là Gửi hồ sơ KCB lên hệ thống Y tế
Nút chức năng và cách xử lý
Bảng thông tin
Import XLSX
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng kéo file Exel chứa list mã bệnh án (Cột A) Hệ thống thực hiện lọc file, tìm kiếm danh sách hồ sơ theo list mã bệnh án trong file, hiển thị kết quả tìm kiếm vào lưới "DANH SÁCH HỒ SƠ" + Kiểm tra không tìm thấy hồ sơ nào hợp lê, hệ thống báo MSG002
Khoảng ngày
- Cách sử dụng và điều kiện: Hiển thị mặc định là ngày hiện tại Người dùng chọn -> hiển thị cửa sổ chọn ngày Từ ngày giờ mặc định 00:00:00 Đến ngày giờ mặc định 23:59:59
tải danh sách chọn Mã CSKCB
- Cách sử dụng và điều kiện: Giá trị cobobox tải từ danh mục hospital_code SELECT distinct hospital_code MA, hospital_code TEN from org_organization org where org.org_id = [HID] or (parent_id = [HID] and org_type = 305) order by MA
tải danh sách chọn Khoa
- Cách sử dụng và điều kiện: Giá trị danh sách chọn tải từ danh mục khoa Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách khoa cho phép chọn để tìm kiếm
tải danh sách chọn Đối tương
- Cách sử dụng và điều kiện: Giá trị danh sách chọn tải từ danh mục đối tượng Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách khoa cho phép chọn để tìm kiếm
Tìm kiếm theo điều kiện lọc
- Cách sử dụng và điều kiện: 1. Mặc định khi mở chức năng: '- tải form tìm kiếm theo giá tri mặc định từ -đến theo ngày hiện tại (các giá trị khác mặc định tìm tất cả) - Kết quả hiển thị lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" 2: Người dùng chọn nút "Tìm kiếm" - Kiểm tra điều kiện đầu vào tìm kiếm + Trường hợp từ ngày lớn hơn ngày hiện tại, hệ thống báo MSG103 + Trường hợp từ ngày lớn hơn đến ngày, hệ thống báo MSG105 + Trường hợp tìm Từ - Đến lớn hơn tham số thiết lập soNgayTimkiem ngày, hệ thống báo MSG1304 - Điều kiện lọc hợp lệ thực hiện tìm kiếm, kết quả hiển thị lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN"
tải danh sách chọn Ký XML lẻ
- Cách sử dụng và điều kiện: Giá trị danh sách chọn tải từ danh mục loại XML ký số Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách XML ký lẻ
chọn bản ghi danh sách bệnh nhân
- Cách sử dụng và điều kiện: tải lại danh sách chọn XML ký tương XML lẻ mà của đợt điều trị của bệnh nhân HIện các buttton Gửi cổng bảo hiểm Gửi HS đã ký số lên HOC
Ký XML lẻ
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ cần ký =>chọn XML lẻ cần ký => chọn nút "Ký XML lẻ" 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống hiển thị MSG1982, dừng thao tác. Chưa chọn loại XML lẻ cần ký, hệ thống hiển thị MSG1983, dừng thao tác. Kiểm tra có 3. Gọi xử lý ký số 4. Lưu thông tin ký số 5. tải lại danh sách bệnh nhân
Xuất XML lẻ
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ xuất dữ liệu => chọn nút "Xuất XML lẻ 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống hiển thị MSG1982, dừng thao tác. Với hồ sơ đang chọn, hệ thống sẽ: Kiểm tra trạng thái đã ký của từng loại XML (XML13, XML14, XML15). Với loại nào đã ký (=1) → xuất file XML ký lẻ tương ứng. thực hiện
Gửi XML lẻ
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn bệnh nhân cần gửi => chọn nút "Gửi XML lẻ" Hiền thị MSG2010 xác nhận người dùng có gửi dữ liệu không? Người dùng xác nhận gửi dữ liệu gọi hàm gửi dữ liệu Người dùng từ chối => dừng thao tác
Ký XML tổng
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ cần ký => chọn nút "Ký XML tổng" 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống hiển thị MSG1982, dừng thao tác. Gọi xử lý ký số 3. tải lại danh sách bệnh nhân
Xuất XML ký tổng
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng 1 hoặc nhiều hồ sơ cần ký => chọn nút "Xuất XML ký tổng: 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống hiển thị MSG1982, dừng thao tác. Với hồ sơ đang chọn, hệ thống sẽ: Kiểm tra trạng thái đã ký của từng loại XML (XML13, XML14, XML15). Với loại nào đã ký (=1) → xuất file XML ký lẻ tương ứng. thực hiện
Đấy cổng bảo hiểm
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn bệnh nhân cần gửi => chọn nút "Đấy cổng bảo hiểm" Hiền thị MSG1630 xác nhận người dùng có gửi dữ liệu không? Người dùng xác nhận gửi dữ liệu gọi hàm gửi dữ liệu lên cổng bảo hiểm Người dùng từ chối => dừng thao tác
Gửi HOC
- Cách sử dụng và điều kiện: 1. Đẩy thủ công: Bật cấu hình hocDongBoXml = 1, Người dùng chọn bệnh nhân cần gửi => chọn nút "Gửi cổng HOC" thì gọi kết nối - Hồ sơ đã ký/ chưa ký đều có thể đẩy cổng -> gửi thành công hiển thị thông báo MSG1985 - Lỗi kết nối cổng -> hiện MSG754 - Lỗi khác -> hiên thị MSG1989 Lưu ý: Bật các cấu hình thuộc cấu hình cha LIEN_THONG_HOC 2. Job đẩy tự động vào cuối ngày: bật cấu hình hocScheduleJob = 1
Ký số XML
- Cách sử dụng và điều kiện: 1. Kiểm tra phiếu chưa cấu hình thông tin ký số, hệ thống hiển thị MSG2005, dừng thao tác. Nếu người dùng chọn ký nhiều XML cùng lúc nhưng Kiểm tra tham số loaiKyLe loại ký không hỗ trợ (ví dụ ký lẻ) →, hệ thống hiển thị MSG2006, dừng thao tác Kiểm tra user có nhiều hình thức ký không? Trường hợp chỉ có 1 chuyển sang bước 4 tương ứng hình thức ký mặc định của user + Trường hợp nhiều hình thức ký hoặc người dùng có nhiều chứng thư số, hiển thị khung thao tác cho phép người dùng chọn phương thức ký hoặc chứng thư số tương ứng => Người dùng chọn xong chuyển sang bước 4 4. Thực hiện ký số 4.1 Trường hợp ký SmartCA, Smart CA(ESeal) Kiểm tra session smartca → nếu đã có token hợp lệ thì dùng luôn. Nếu chưa có → mở cửa sổ CA_SMARTCA_LOGIN để người dùng đăng nhập lấy token. (liên hệ ký số cung cấp) Sau khi login thành công → gọi hàm ký số để thực hiện ký. (liên hệ ký số cung cấp) 4.2 Trường hợp Ký SIGN_TOKEN (liên hệ ký số cung cấp kết nối ký) Gọi kết nối lấy dữ liệu ký. Giao tiếp với Ký số qua iframe → thực hiện ký. (liên hệ ký số cung cấp) 4.3. Nếu loại ký khác: hiển thị cửa sổ đăng nhập CA, sau đó thực hiện ký.(liên hệ ký số cung cấp kết nối ký) 5. Lưu kết quả ký số và hiện thị kết quả Nhận callback kết quả ký → gọi kết nối lưu kết quả Nếu thành công → hiển thị thông báo MSG1942 Không thành công → hiển thị thông báo MSG352
Xuất file ký số
- Cách sử dụng và điều kiện: Kiểm tra TRANGTHAI_KYSO == 1 || TRANGTHAI_KYSO_XML13 == 1 || TRANGTHAI_KYSO_XML14 == 1 || TRANGTHAI_KYSO_XML15 == 1 2. Tồn tại file ký số gọi hàm lấy thông tin ký số + Có dữ liệu trả về, Xuất file ký số XML download về máy người dùng Lỗi download, hệ thống thông báo MSG2007, dừng thao tác + Không có dữ liệu trả về, hệ thống thông báo MSG2008, dừng thao tác. Không tồn tại file ký số, hệ thống thông báo MSG2009, dừng thao tác
Gửi hồ sơ doSend(type, kyso, des) Type = 0: Gửi 4750
- Cách sử dụng và điều kiện: Hàm doSend(type, kyso, des) được gọi khi người dùng chọn gửi hồ sơ (đã ký hoặc chưa ký) từ hệ thống bệnh viện (HIS) lên cổng theo tùy chọn danh sách chọn Gửi cổng: 0 → chỉ gửi BHXH 1 → chỉ gửi BYT 2 → chỉ gửi SYT -1 → gửi cả BHXH & BYT (Nếu des == 'HOC' → ép tuychon_gui = 1). Biến chứa thông điệp lỗi/tình trạng gửi: msg_bhxh, msg_byt, msg_syt, msg_hsct. Biến đếm số hồ sơ gửi thành công: count_bhxh, count_byt, count_syt. Duyệt từng hồ sơ xử lý: 1.Nếu thời gian ra viện lớn hơn thơi gian hiện tại: msg_bhxh += "Mã LK " + _ma_lk + " - Mã thẻ " + _ma_the + ": " + "TG ra viện lớn hơn TG hiện tại" + ""; 2. Kiểm tra cấu hình: batBuocKySoXMLBHXH = 1 + Hồ sơ đã ký số => chuyển bước 3 + Hồ sơ chưa ký số => Hệ thống thông báo MSG2038, dừng thao tác autoKySoKhiDayBHXH = 1 (Hệ thống tự động ký số XML khi gửi bảo hiểm ) + Hồ sơ đã ký số => chuyển bước 3 + Hồ sơ chưa ký số => Hệ thống hiện thị cảnh báo MSG2039, Người dùng xác nhận đồng ý, thực hiện thực hiện ký số 3. Gọi hàm xuất XML 4. Gửi dữ liệu 4.1. Gửi BYT Nếu kyso == 'XML_KYSO' → thực hiện để lấy XML đã ký số trước khi gửi. Gọi kết nối gửi cổng BYT Nếu thành công → cập nhật grid, tăng count_byt. Nếu lỗi → ghi lại vào msg_byt. msg_byt += "Mã LK " + _ma_lk + " - Mã thẻ " + _ma_the + ": " + _status_send_portal + ""; 4.2. Gửi BHXH Nếu loại XML là 130 và có ký số (kyso == 'XML_KYSO') → thực hiện để lấy XML đã ký số trước khi gửi. Gọi kết nối gửi cổng BHXH Nếu thành công → cập nhật grid, tăng count_bhxh. Nếu lỗi → ghi lại vào msg_bhxh. msg_bhxh += "Mã LK " + _ma_lk + " - Mã thẻ " + _ma_the + ": " + _status_send_insr + ""; 4.3. Gửi SYT Gọi kết nối gửi cổng SYT Nếu thành công → tăng count_syt. Nếu lỗi → ghi lại vào msg_syt. msg_syt += "Mã LK " + _ma_lk + " - Mã thẻ " + _ma_the + ": " + _status_send_syt + ""; 5. Hiện thị thông báo if (msg_bhxh.length > 0) {Hệ thống thông báo MSG1991} if (msg_byt.length > 0) { Hệ thống thông báo MSG1999} if (msg_syt.length > 0) { Hệ thống thông báo MSG1992} if (tuychon_gui == 0) { Hệ thống thông báo MSG1995} else if (tuychon_gui == 1) { Hệ thống thông báo MSG1995} else if (tuychon_gui == -1) { Hệ thống thông báo MSG1997 ); } else if (tuychon_gui == 2) { Hệ thống thông báo MSG1998}
Ký XML Kiểm tra-in
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ cần ký => chọn nút "Ký XML Kiểm tra-in " 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống hiển thị MSG1982, dừng thao tác. Gọi xử lý ký số 3. tải lại danh sách bệnh nhân
Xuất XML Kiểm tra-in
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng 1 hoặc nhiều hồ sơ cần ký => chọn nút "Xuất XML Kiểm tra-in" 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống hiển thị MSG1982, dừng thao tác. Với hồ sơ đang chọn, hệ thống sẽ: Kiểm tra trạng thái đã ký của từng loại XML (XML13, XML14, XML15). Với loại nào đã ký (=1) → xuất file XML ký lẻ tương ứng. thực hiện
Đấy Kiểm tra-in
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn bệnh nhân cần gửi => chọn nút "Đấy Kiểm tra-in " Hiền thị MSG1630 xác nhận người dùng có gửi dữ liệu không? Người dùng xác nhận gửi dữ liệu gọi hàm gửi dữ liệu lên cổng bảo hiểm Người dùng từ chối => dừng thao tác
Gửi hồ sơ KCB lên hệ thống Y tế Cần Thơ Thao tác: Chọn hồ sơ > chọn nút Gửi Sở Y tế
- Cách sử dụng và điều kiện: - Đẩy thủ công: Bật cấu hình LIEN_THONG_CSDL_YTE_CTO > DongBoXml = 1 sẽ hiển thị nút Gửi Sở Y tế, cột hệ thống y tế và xử lý kết nối gửi cổng - Người dùng chọn bệnh nhân cần gửi => chọn nút "Gửi Sở Y tế" thì gọi kết nối Cấu hình tham số LIEN_THONG_CSDL_YTE_CTO > kết nối và gửi lên link cấu hình LIEN_THONG_CSDL_YTE_CTO > baseURL - Hồ sơ đã ký/ chưa ký đều có thể đẩy cổng -> gửi thành công hiển thị thông báo MSG1985 - Lỗi kết nối cổng -> hiện MSG754 - Lỗi khác -> hiên thị MSG1989 - Đẩy hồ sơ lỗi sẽ tự động tải lịch sử xử lý lỗi dưới dạng file excel - Khi xử lý hồ sơ chuyển trạng thái sẽ đồng thời tải trạng thái cột 3176 trong bảng danh sách - Lưu lịch sử xử lý: Thao tác, người thao tác, nội dung đẩy, trạng thái đẩy Lưu ý: Bật các cấu hình thuộc cấu hình cha LIEN_THONG_CSDL_YTE_CTO
Hướng dẫn thao tác
- Lọc danh sách theo thời gian, loại KCB, khoa/phòng, đối tượng và trạng thái gửi.
- Chọn hồ sơ; tạo mã liên kết nếu cấu hình yêu cầu và xuất XML đơn/lô.
- Ký số theo phương thức mặc định; kiểm tra tệp đã ký và thông tin định danh vị trí.
- Gửi 4750/Kiểm tra-in hoặc hồ sơ chứng từ; ghi lịch sử xử lý kết quả cho từng hồ sơ.
- Khi lỗi, xem lịch sử xử lý; chỉ hủy ký lẻ khi trạng thái cho phép rồi tạo/ký lại.
Trạng thái sau thao tác
- Thành công: nhận kết quả xử lý hợp lệ, cập nhật trạng thái và tải lại danh sách/chi tiết.
- Kiểm tra dữ liệu lỗi: giữ dữ liệu đang nhập và đánh dấu trường/message; không gửi hoặc không ghi giao dịch.
- Lỗi xử lý/tích hợp: không hiển thị thành công; giữ mã hồ sơ để tra lịch sử xử lý.
- Hủy thao tác tại cửa sổ/khung thao tác: đóng hoặc trở về trạng thái trước, không ghi dữ liệu.
Quy tắc nghiệp vụ
Bảng thông tin
Mã liên kết
- Xử lý/kết quả: Cấu hình sinh mã liên kết quyết định cách lập mã trước khi xuất/gửi.
Ký số
- Xử lý/kết quả: giao diện lấy phương thức ký mặc định, xuất XML ký số, cập nhật lịch sử xử lý ký và hỗ trợ hủy ký lẻ.
Gửi cổng
- Xử lý/kết quả: Luồng 4750/checkin/chứng từ là tích hợp ngoài hệ thống viện phí; kết quả xử lý phải được ghi lịch sử xử lý trước khi cập nhật trạng thái giao diện.
Tìm kiếm mã liệt kê
- Xử lý/kết quả: Jira hotfix đã đóng xác nhận tìm kiếm danh sách mã liệt kê là hành vi cần duy trì.
Điều kiện kiểm tra
Bảng thông tin
Import XLSX
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng kéo file Exel chứa list mã bệnh án (Cột A) Hệ thống thực hiện lọc file, tìm kiếm danh sách hồ sơ theo list mã bệnh án trong file, hiển thị kết quả tìm kiếm vào lưới "DANH SÁCH HỒ SƠ" + Kiểm tra không tìm thấy hồ sơ nào hợp lê, hệ thống báo MSG002
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Tìm kiếm theo điều kiện lọc
- Điều kiện kiểm tra: 1. Mặc định khi mở chức năng: '- tải form tìm kiếm theo giá tri mặc định từ -đến theo ngày hiện tại (các giá trị khác mặc định tìm tất cả) - Kết quả hiển thị lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" 2: Người dùng chọn nút "Tìm kiếm" - Kiểm tra điều kiện đầu vào tìm kiếm + Trường hợp từ ngày lớn hơn ngày hiện tại, hệ thống báo MSG103 + Trường hợp từ ngày lớn hơn đến ngày, hệ thống báo MSG105 + Trường hợp tìm Từ - Đến lớn hơn tham số thiết lập soNgayTimkiem ngày, hệ thống báo MSG1304 - Điều kiện lọc hợp lệ thực hiện tìm kiếm, kết quả hiển thị lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN"
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Ký XML lẻ
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn hồ sơ cần ký =>chọn XML lẻ cần ký => chọn nút "Ký XML lẻ" 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống hiển thị MSG1982, dừng thao tác. Chưa chọn loại XML lẻ cần ký, hệ thống hiển thị MSG1983, dừng thao tác. Kiểm tra có 3. Gọi xử lý ký số 4. Lưu thông tin ký số 5. tải lại danh sách bệnh nhân
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Xuất XML lẻ
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn hồ sơ xuất dữ liệu => chọn nút "Xuất XML lẻ 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống hiển thị MSG1982, dừng thao tác. Với hồ sơ đang chọn, hệ thống sẽ: Kiểm tra trạng thái đã ký của từng loại XML (XML13, XML14, XML15). Với loại nào đã ký (=1) → xuất file XML ký lẻ tương ứng. thực hiện
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Ký XML tổng
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn hồ sơ cần ký => chọn nút "Ký XML tổng" 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống hiển thị MSG1982, dừng thao tác. Gọi xử lý ký số 3. tải lại danh sách bệnh nhân
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Xuất XML ký tổng
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng 1 hoặc nhiều hồ sơ cần ký => chọn nút "Xuất XML ký tổng: 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống hiển thị MSG1982, dừng thao tác. Với hồ sơ đang chọn, hệ thống sẽ: Kiểm tra trạng thái đã ký của từng loại XML (XML13, XML14, XML15). Với loại nào đã ký (=1) → xuất file XML ký lẻ tương ứng. thực hiện
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Gửi HOC
- Điều kiện kiểm tra: 1. Đẩy thủ công: Bật cấu hình hocDongBoXml = 1, Người dùng chọn bệnh nhân cần gửi => chọn nút "Gửi cổng HOC" thì gọi kết nối - Hồ sơ đã ký/ chưa ký đều có thể đẩy cổng -> gửi thành công hiển thị thông báo MSG1985 - Lỗi kết nối cổng -> hiện MSG754 - Lỗi khác -> hiên thị MSG1989 Lưu ý: Bật các cấu hình thuộc cấu hình cha LIEN_THONG_HOC 2. Job đẩy tự động vào cuối ngày: bật cấu hình hocScheduleJob = 1
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Ký số XML
- Điều kiện kiểm tra: 1. Kiểm tra phiếu chưa cấu hình thông tin ký số, hệ thống hiển thị MSG2005, dừng thao tác. Nếu người dùng chọn ký nhiều XML cùng lúc nhưng Kiểm tra tham số loaiKyLe loại ký không hỗ trợ (ví dụ ký lẻ) →, hệ thống hiển thị MSG2006, dừng thao tác Kiểm tra user có nhiều hình thức ký không? Trường hợp chỉ có 1 chuyển sang bước 4 tương ứng hình thức ký mặc định của user + Trường hợp nhiều hình thức ký hoặc người dùng có nhiều chứng thư số, hiển thị khung thao tác cho phép người dùng chọn phương thức ký hoặc chứng thư số tương ứng => Người dùng chọn xong chuyển sang bước 4 4. Thực hiện ký số 4.1 Trường hợp ký SmartCA, Smart CA(ESeal) Kiểm tra session smartca → nếu đã có token hợp lệ thì dùng luôn. Nếu chưa có → mở cửa sổ CA_SMARTCA_LOGIN để người dùng đăng nhập lấy token. (liên hệ ký số cung cấp) Sau khi login thành công → gọi hàm ký số để thực hiện ký. (liên hệ ký số cung cấp) 4.2 Trường hợp Ký SIGN_TOKEN (liên hệ ký số cung cấp kết nối ký) Gọi kết nối lấy dữ liệu ký. Giao tiếp với Ký số qua iframe → thực hiện ký. (liên hệ ký số cung cấp) 4.3. Nếu loại ký khác: hiển thị cửa sổ đăng nhập CA, sau đó thực hiện ký.(liên hệ ký số cung cấp kết nối ký) 5. Lưu kết quả ký số và hiện thị kết quả Nhận callback kết quả ký → gọi kết nối lưu kết quả Nếu thành công → hiển thị thông báo MSG1942 Không thành công → hiển thị thông báo MSG352
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Xuất file ký số
- Điều kiện kiểm tra: Kiểm tra TRANGTHAI_KYSO == 1 || TRANGTHAI_KYSO_XML13 == 1 || TRANGTHAI_KYSO_XML14 == 1 || TRANGTHAI_KYSO_XML15 == 1 2. Tồn tại file ký số gọi hàm lấy thông tin ký số + Có dữ liệu trả về, Xuất file ký số XML download về máy người dùng Lỗi download, hệ thống thông báo MSG2007, dừng thao tác + Không có dữ liệu trả về, hệ thống thông báo MSG2008, dừng thao tác. Không tồn tại file ký số, hệ thống thông báo MSG2009, dừng thao tác
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Gửi hồ sơ doSend(type, kyso, des) Type = 0: Gửi 4750
- Điều kiện kiểm tra: Hàm doSend(type, kyso, des) được gọi khi người dùng chọn gửi hồ sơ (đã ký hoặc chưa ký) từ hệ thống bệnh viện (HIS) lên cổng theo tùy chọn danh sách chọn Gửi cổng: 0 → chỉ gửi BHXH 1 → chỉ gửi BYT 2 → chỉ gửi SYT -1 → gửi cả BHXH & BYT (Nếu des == 'HOC' → ép tuychon_gui = 1). Biến chứa thông điệp lỗi/tình trạng gửi: msg_bhxh, msg_byt, msg_syt, msg_hsct. Biến đếm số hồ sơ gửi thành công: count_bhxh, count_byt, count_syt. Duyệt từng hồ sơ xử lý: 1.Nếu thời gian ra viện lớn hơn thơi gian hiện tại: msg_bhxh += "Mã LK " + _ma_lk + " - Mã thẻ " + _ma_the + ": " + "TG ra viện lớn hơn TG hiện tại" + ""; 2. Kiểm tra cấu hình: batBuocKySoXMLBHXH = 1 + Hồ sơ đã ký số => chuyển bước 3 + Hồ sơ chưa ký số => Hệ thống thông báo MSG2038, dừng thao tác autoKySoKhiDayBHXH = 1 (Hệ thống tự động ký số XML khi gửi bảo hiểm ) + Hồ sơ đã ký số => chuyển bước 3 + Hồ sơ chưa ký số => Hệ thống hiện thị cảnh báo MSG2039, Người dùng xác nhận đồng ý, thực hiện thực hiện ký số 3. Gọi hàm xuất XML 4. Gửi dữ liệu 4.1. Gửi BYT Nếu kyso == 'XML_KYSO' → thực hiện để lấy XML đã ký số trước khi gửi. Gọi kết nối gửi cổng BYT Nếu thành công → cập nhật grid, tăng count_byt. Nếu lỗi → ghi lại vào msg_byt. msg_byt += "Mã LK " + _ma_lk + " - Mã thẻ " + _ma_the + ": " + _status_send_portal + ""; 4.2. Gửi BHXH Nếu loại XML là 130 và có ký số (kyso == 'XML_KYSO') → thực hiện để lấy XML đã ký số trước khi gửi. Gọi kết nối gửi cổng BHXH Nếu thành công → cập nhật grid, tăng count_bhxh. Nếu lỗi → ghi lại vào msg_bhxh. msg_bhxh += "Mã LK " + _ma_lk + " - Mã thẻ " + _ma_the + ": " + _status_send_insr + ""; 4.3. Gửi SYT Gọi kết nối gửi cổng SYT Nếu thành công → tăng count_syt. Nếu lỗi → ghi lại vào msg_syt. msg_syt += "Mã LK " + _ma_lk + " - Mã thẻ " + _ma_the + ": " + _status_send_syt + ""; 5. Hiện thị thông báo if (msg_bhxh.length > 0) {Hệ thống thông báo MSG1991} if (msg_byt.length > 0) { Hệ thống thông báo MSG1999} if (msg_syt.length > 0) { Hệ thống thông báo MSG1992} if (tuychon_gui == 0) { Hệ thống thông báo MSG1995} else if (tuychon_gui == 1) { Hệ thống thông báo MSG1995} else if (tuychon_gui == -1) { Hệ thống thông báo MSG1997 ); } else if (tuychon_gui == 2) { Hệ thống thông báo MSG1998}
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Ký XML Kiểm tra-in
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn hồ sơ cần ký => chọn nút "Ký XML Kiểm tra-in " 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống hiển thị MSG1982, dừng thao tác. Gọi xử lý ký số 3. tải lại danh sách bệnh nhân
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Xuất XML Kiểm tra-in
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng 1 hoặc nhiều hồ sơ cần ký => chọn nút "Xuất XML Kiểm tra-in" 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống hiển thị MSG1982, dừng thao tác. Với hồ sơ đang chọn, hệ thống sẽ: Kiểm tra trạng thái đã ký của từng loại XML (XML13, XML14, XML15). Với loại nào đã ký (=1) → xuất file XML ký lẻ tương ứng. thực hiện
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Gửi hồ sơ KCB lên hệ thống Y tế Cần Thơ Thao tác: Chọn hồ sơ > chọn nút Gửi Sở Y tế
- Điều kiện kiểm tra: - Đẩy thủ công: Bật cấu hình LIEN_THONG_CSDL_YTE_CTO > DongBoXml = 1 sẽ hiển thị nút Gửi Sở Y tế, cột hệ thống y tế và xử lý kết nối gửi cổng - Người dùng chọn bệnh nhân cần gửi => chọn nút "Gửi Sở Y tế" thì gọi kết nối Cấu hình tham số LIEN_THONG_CSDL_YTE_CTO > kết nối và gửi lên link cấu hình LIEN_THONG_CSDL_YTE_CTO > baseURL - Hồ sơ đã ký/ chưa ký đều có thể đẩy cổng -> gửi thành công hiển thị thông báo MSG1985 - Lỗi kết nối cổng -> hiện MSG754 - Lỗi khác -> hiên thị MSG1989 - Đẩy hồ sơ lỗi sẽ tự động tải lịch sử xử lý lỗi dưới dạng file excel - Khi xử lý hồ sơ chuyển trạng thái sẽ đồng thời tải trạng thái cột 3176 trong bảng danh sách - Lưu lịch sử xử lý: Thao tác, người thao tác, nội dung đẩy, trạng thái đẩy Lưu ý: Bật các cấu hình thuộc cấu hình cha LIEN_THONG_CSDL_YTE_CTO
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Cấu hình và tham số liên quan
Bảng thông tin
VPI_DBH
- Key cấu hình: matKhauCongBHXH
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập mật khẩu cổng đào tạo BHXH
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_MK_DTDGBHXH
Dòng 2
- Key cấu hình: thongTinXacThucCongDLYT
- Ý nghĩa/nhánh: Thông tin xác thực gửi cổng DLYT L2 đang khai báo hisl2;hisL2@2024;hocv2-client
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_TT_XACTHUC_CDLYT
Dòng 3
- Key cấu hình: checkKySoGuiBHXH
- Ý nghĩa/nhánh: Ký số bảng kê mới hiện nút gửi bảo hiểm form gửi bảo hiểm theo danh sách 1: Bắt buộc
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_KYSO_GUIBH
Dòng 4
- Key cấu hình: loaiKyLe
- Ý nghĩa/nhánh: Loại ký chỉ cho phép ký lẻ Loại ký cách nhau bởi dấu, 1: VNPT – ký số 2: Ký số - signserver 3: Ký Smart CA 4: Ký vân tay 5: Ký SIGN_TOKEN 6: Smart CA(ESeal) 7: Smart CA (ESeal 769) 8: Smart CA 769
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_LOAIKY_LE
Dòng 5
- Key cấu hình: thietLapAnXMLKySo
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập ẩn thẻ XML ký số Các thẻ cách nhau bởi dấu, VD: XML13,XML15
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_XML_TAG_CA
Dòng 6
- Key cấu hình: GUI_DULIEU_KHIDUYET
- Ý nghĩa/nhánh: danh sách ID cần hiển thị
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập hiển thị form duyệt bảo hiểm
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: Đã có cấu hình hiển thị theo giao diện nên không cần tham số này
Dòng 7
- Key cấu hình: QUYEN_LOAIBODVXML
- Ý nghĩa/nhánh: 0: Không duyệt đồng thời 1: Duyệt 4210 -> Duyệt 917 2: Duyệt 4210 -> Duyệt 917, 130 3: Duyệt 4210 -> Duyệt 130 4: Duyệt 130
- Mặc định tài liệu thiết kế: Duyệt bảo hiểm 917_4210
- Mã cũ: 4
- Ghi chú: Mặc định đẩy 130 không cần cấu hình này
Dòng 8
- Key cấu hình: thietLapMaDayCong
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập MA_LK đẩy cổng 0: Mặc định 1: Mã BA 2: Mã cơ sở + Mã BA
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_MA_LK_CONG
Dòng 9
- Key cấu hình: thietLapNguonKhacTrenXML
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập cột nguồn khác trên xml 0: Cột T_NGUONKHAC tách riêng 1: Cột T_NGUONKHAC ở XML = 0, ở báo cáo 79,80 EXCEL = 0 2: Cột T_NGUONKHAC ở XML = 0, ở báo cáo 79,80 EXCEL!= 0 3: Cột T_NGUONKHAC ở XML!= 0 với dịch vụ corona, ở báo cáo 79,80 EXCEL!= 0
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_NGUONKHAC
LIEN_THONG_HOC
- Key cấu hình: hocDongBoXml
- Ý nghĩa/nhánh: Cấu hình bật/tắt đồng bộ XML qua HOC (1: Bật, 0: Tắt
- Mặc định tài liệu thiết kế: 0
- Mã cũ: 0
LIEN_THONG_HOC
- Key cấu hình: hocScheduleJob
- Ý nghĩa/nhánh: bật/tắt đồng bộ XML qua HOC bằng schedule job (1: Bật, 0: Tắt)
- Mặc định tài liệu thiết kế: 0
LIEN_THONG_HOC
- Key cấu hình: hocClientId
- Ý nghĩa/nhánh: Client ID để đăng nhập HOC
- Mặc định tài liệu thiết kế: bi-hssk
LIEN_THONG_HOC
- Key cấu hình: hocUsername
- Ý nghĩa/nhánh: tên đăng nhập kết nối cổng HOC
- Mặc định tài liệu thiết kế: admin_hisl4
LIEN_THONG_HOC
- Key cấu hình: hocPassword
- Ý nghĩa/nhánh: mật khẩu đăng nhập kết nối cổng HOC (không mã hóa)
- Mặc định tài liệu thiết kế: Admin@#13579
LIEN_THONG_HOC
- Key cấu hình: hocUri4750
- Ý nghĩa/nhánh: Path kết nối gửi hồ sơ XML sang HOC
- Mặc định tài liệu thiết kế: /hoc-receiver/kết nối/receiver/hoc-130/khamchuabenh130
LIEN_THONG_CSDL_YTE_CTO
- Key cấu hình: dongBoXml
- Ý nghĩa/nhánh: Cấu hình bật/tắt chức năng đồng bộ XML 3176 qua hệ thống y tế Cần Thơ (1: Bật, 0: Tắt)
- Mặc định tài liệu thiết kế: 0
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: nguyenltt
LIEN_THONG_CSDL_YTE_CTO
- Key cấu hình: baseURL
- Ý nghĩa/nhánh: Path kết nối gửi hồ sơ
- Mặc định tài liệu thiết kế: nối-hệ thống-yte.cantho.gov.vn
- Ghi chú: nguyenltt
LIEN_THONG_CSDL_YTE_CTO
- Key cấu hình: username
- Ý nghĩa/nhánh: tên đăng nhập
- Mặc định tài liệu thiết kế: admin_hisl4
- Ghi chú: nguyenltt
LIEN_THONG_CSDL_YTE_CTO
- Key cấu hình: password
- Ý nghĩa/nhánh: mật khẩu đăng nhập
- Mặc định tài liệu thiết kế: Admin@#13579
- Ghi chú: nguyenltt
LIEN_THONG_CSDL_YTE_CTO
- Key cấu hình: kết nối
- Ý nghĩa/nhánh: kết nối gửi hồ sơ khám chữa bệnh
- Mặc định tài liệu thiết kế: /kết nối/hệ thống-3176/import-hệ thống-3176-by-xml-file
- Ghi chú: nguyenltt
Thông báo hệ thống
Bảng thông tin
MSG1982
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Chưa chọn hồ sơ
MSG1983
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Chưa chọn loại XML cần ký số
MSG1984
- Phân loại: Xác nhận (Confirm)
- Nội dung: Xác nhận gửi dữ liệu XML đã ký số?
MSG1985
- Phân loại: Thành công (Success)
- Nội dung: Gửi hồ sơ chứng từ thành công
MSG1986
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Lỗi xác thực cổng BHXH khi gửi HSCT
MSG1987
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Lỗi từ cổng BHXH khi gửi HSCT
MSG1988
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Lỗi gửi hồ sơ chứng từ
MSG1989
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Có lỗi xảy ra
MSG1990
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Cổng BYT: " + msg_byt
MSG1991
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Cổng BHXH: " + msg_bhxh
MSG1992
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Lỗi lấy file XML đã ký số
MSG1993
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Xóa không thành công. Vui lòng liên hệ bộ phận CNTT hỗ trợ!
MSG1992
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: " Cổng SYT: " + msg_syt;
MSG1995
- Phân loại: Thành công (Success)
- Nội dung: Gửi thành công: " + count_bhxh + " hồ sơ lên cổng BH"
MSG1996
- Phân loại: Thành công (Success)
- Nội dung: Gửi thành công: " + count_byt + " hồ sơ lên cổng BYT
MSG1997
- Phân loại: Thành công (Success)
- Nội dung: Gửi thành công: " + count_bhxh + " hồ sơ lên cổng BH, " + count_byt + " hồ sơ lên cổng BYT
MSG1998
- Phân loại: Thành công (Success)
- Nội dung: Gửi thành công: " + count_syt + " hồ sơ lên cổng SYT
MSG1999
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Lỗi dowload file
" + msg
MSG2000
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Có lỗi xảy ra, xem lại cấu hình hệ thống
MSG2001
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Có lỗi khi gửi thông tin lên cổng DLYT" + mgsLoi
MSG2002
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Cập nhật trạng thái gửi cổng DLYT không thành công
MSG2003
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Lỗi không được xác thực
MSG2004
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không tìm thấy hồ sơ, gửi cổng BYT không thành công
MSG2005
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không tìm thấy thông tin cấu hình ký(1).
MSG2006
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không thế ký nhiều thẻ XML với hình thức ký này
MSG2007
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: "Lỗi dowload file
" + msg
MSG2008
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không tìm thấy thông tin ký số của hồ sơ
MSG2009
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Hồ sơ chưa ký số
MSG2010
- Phân loại: Xác nhận (Confirm)
- Nội dung: Xác nhận gửi dữ liệu XML đã ký số?
MSG754
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Lỗi xác thực, kiểm tra lại tài khoản đẩy cổng!
Tình huống thực hành và đối chiếu
Bảng thông tin
Happy path
- Tiền điều kiện: Dữ liệu/danh mục/quyền hợp lệ
- Kết quả mong đợi: Thành công; trạng thái và danh sách được tải lại
Thiếu bắt buộc
- Tiền điều kiện: Bỏ trống trường bắt buộc trong ma trận
- Kết quả mong đợi: Chặn thao tác và hiển thị message tương ứng
Không có quyền
- Tiền điều kiện: Tài khoản ngoài phạm vi
- Kết quả mong đợi: Ẩn/không cho phép thao tác hoặc hệ thống từ chối; không thay đổi dữ liệu
Trạng thái đã khóa
- Tiền điều kiện: Bản ghi đã duyệt/khóa/hủy/gửi
- Kết quả mong đợi: Chặn theo quy tắc; dữ liệu giữ nguyên
Cấu hình bật/tắt
- Tiền điều kiện: Đổi một key có trong danh mục cấu hình
- Kết quả mong đợi: Hành vi khớp giá trị cấu hình; không ảnh hưởng nhánh khác
kết nối/tích hợp lỗi
- Tiền điều kiện: Giả lập lỗi/timeout
- Kết quả mong đợi: Hiển thị lỗi, không báo thành công giả; có lịch sử xử lý nếu luồng yêu cầu
Đồng thời
- Tiền điều kiện: Hai người cùng thao tác một bản ghi
- Kết quả mong đợi: Một giao dịch hợp lệ; giao dịch sau nhận trạng thái mới, không nhân đôi
Xử lý tình huống thường gặp
- Không phải bug: bản ghi đã khóa/duyệt/gửi nên nút bị ẩn hoặc hệ thống chặn.
- Thiếu danh mục/cấu hình: danh sách chọn rỗng, không có sổ hoặc không xác định được nhánh.
- Thiếu quyền: kiểm tra quyền màn hình, phòng/quầy và quyền thao tác đặc thù.
- Lỗi tích hợp: tra lịch sử xử lý theo mã hồ sơ/giao dịch; không nhập lại nhiều lần khi chưa biết trạng thái.
- Lỗi dữ liệu: đối chiếu hồ sơ, dịch vụ, trạng thái duyệt và các message cụ thể.
H008012 – Khóa số liệu duyệt bảo hiểm
Mục đích
Khóa/mở khóa hồ sơ hoặc kỳ số liệu bảo hiểm, theo dõi tháng đã khóa và lịch sử thay đổi trạng thái kèm lý do.
Điều kiện trước khi thao tác
Menu: Viện phí → Khóa số liệu duyệt bảo hiểm
- Người dùng có quyền khóa/mở khóa.
- Tháng/khoa/hồ sơ thuộc phạm vi được phép thao tác.
Màn hình và trường thông tin
Bảng thông tin
Import XLSX
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng kéo file elsx theo mẫu thả vào vùng "Import XLSX" Hệ thống tìm kiếm theo danh sách mã LK trong file EXEL
Loại VP
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo điều kiện lọc theo loại tiếp nhận: -1: Chọn loại tiếp nhận (tìm kiếm tất cả) 0: Điều trị nội trú 1: Khám bệnh 3: Điều trị ngoại trú
Khoảng ngày
- Loại thành phần: Calendar
- Kiểu/định dạng: No / C / 150 / dd/mm/yyyy hh:mm:ss
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng chọn khoảng thời gian từ ngày đến ngày, hiển thị mặc định ngày hiện tại Người dùng chọn -> hiển thị cửa sổ chọn ngày
Trạng thái
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / C / 50
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo điều kiện lọc theo trạng thái khóa hồ sơ: -1: Tất cả 0: Chưa khóa 1: Đã khóa
Trạng thái đẩy cổng BHXH
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / C / 50
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo điều kiện lọc theo trạng thái đẩy cổng BHXH: -1: Tất cả 0: Chưa gửi 1: Đã gửi
Tìm kiếm
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Cho phép tìm kiếm danh sách hồ sơ theo điều kiện lọc
Danh sách hồ sơ
- Loại thành phần: danh sách
- Mô tả/điều kiện: Danh sách hồ sơ bệnh án theo điều kiện tìm kiếm bao gồm các trường (tùy biến được các cột cần hiển thị, thứ tự hiển thị các cột): + Mã bệnh án + Bệnh nhân + Mã thẻ + Ngày ra viện + Ngày quyết toán + SL gửi BH: Số lần gửi cổng BHYT + Trạng thái: Đã khóa màu đỏ; Đã duyệt màu xanh + Người khóa + Ngày khóa
Chọn ngày khóa
- Loại thành phần: Calendar
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng chọn khóa hồ sơ theo ngày
Khóa số liệu
- Loại thành phần: nút
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Chức năng cho phép người dùng Ký XML lẻ tương ứng đã chọn ở danh sách chọn XML ký
Mở khóa số liệu
- Loại thành phần: nút
- Kiểu/định dạng: No / N / 4
- Mô tả/điều kiện: Chức năng cho phép người dùng Xuất XML lẻ đã ký
Khóa hồ sơ
- Loại thành phần: nút
- Kiểu/định dạng: No / N / 5
- Mô tả/điều kiện: Chức năng cho phép người dùng chọn hồ sơ => mở khóa hồ sơ đã chọn
Mở khóa hồ sơ
- Loại thành phần: nút
- Kiểu/định dạng: No / N / 6
- Mô tả/điều kiện: Chức năng cho phép người dùng chọn hồ sơ => mở khóa hồ sơ đã chọn
Lịch sử khóa hồ sơ
- Loại thành phần: danh sách
- Kiểu/định dạng: No / N / 7
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ trên lưới danh sách hệ thống hiển thị chi tiết lịch sử khóa hồ sơ bao gồm các thông tin: + mã bệnh án + Thao tác: Khóa / mở khóa hồ sơ + Người thao tác: Người thực hiện khóa / mở khóa hồ sơ + Thời gian thao tác: Thời gian thực hiện khóa / mở khóa hồ sơ
Danh sách tháng đã khóa
- Loại thành phần: danh sách
- Kiểu/định dạng: No / N / 8
- Mô tả/điều kiện: Hệ thống hiển thị chi tiết lịch sử các tháng đã khóa hồ sơ bao gồm các thông tin: + Ngày + Người thao tác: Người thực hiện khóa / mở khóa hồ sơ + Thời gian thao tác: Thời gian thực hiện khóa / mở khóa hồ sơ
Nút chức năng và cách xử lý
Bảng thông tin
Import XLSX
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng kéo file Exel chứa list mã bệnh án (Cột A) Hệ thống thực hiện lọc file, tìm kiếm danh sách hồ sơ theo list mã bệnh án trong file, hiển thị kết quả tìm kiếm vào lưới "DANH SÁCH HỒ SƠ" + Kiểm tra không tìm thấy hồ sơ nào hợp lê, hệ thống báo MSG002
Khoảng ngày
- Cách sử dụng và điều kiện: Hiển thị mặc định là ngày hiện tại Người dùng chọn -> hiển thị cửa sổ chọn ngày Từ ngày giờ mặc định 00:00:00 Đến ngày giờ mặc định 23:59:59
Tìm kiếm theo điều kiện lọc
- Cách sử dụng và điều kiện: 1. Mặc định khi mở chức năng: - tải form tìm kiếm theo giá tri mặc định từ -đến theo ngày hiện tại (các giá trị khác mặc định tìm tất cả) - Kết quả hiển thị lưới "DANH SÁCH HỒ SƠ" 2: Người dùng chọn nút "Tìm kiếm" - Kiểm tra điều kiện đầu vào tìm kiếm + Trường hợp từ ngày lớn hơn ngày hiện tại, hệ thống báo MSG103 + Trường hợp từ ngày lớn hơn đến ngày, hệ thống báo MSG105 + Trường hợp tìm Từ - Đến lớn hơn tham số thiết lập soNgayTimkiem ngày, hệ thống báo MSG1304 - Điều kiện lọc hợp lệ thực hiện: +Tìm kiếm danh sách đã khóa, kết quả hiển thị lưới "Danh sách đã khóa" +Tìm kiếm danh sách hồ sơ, kết quả hiển thị lưới "DANH SÁCH HỒ SƠ" Cấu hình liên quan chotBaohiem, tuyenBv
Khóa số liệu
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng tích chọn danh sách hồ sơ cần khóa trên lưới =>chọn nút "Khóa số liệu" Gọi xử lý Khóa số liệu
Mở khóa số liệu
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng tích chọn danh sách hồ sơ cần khóa trên lưới =>chọn nút "Mở khóa số liệu" Gọi xử lý mở khóa số liệu
Khóa hồ sơ doKhoaSoLieu_HS(1)
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn biểu tượng … tương ứng hồ sơ cần thao tác =>chọn nút "Khóa hồ sơ" 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống hiển thị MSG1982, dừng thao tác. Gọi xử lý Khóa số liệu
Mở khóa hồ sơ doKhoaSoLieu_HS(0)
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn biểu tượng … tương ứng hồ sơ cần thao tác =>chọn nút "Mở khóa hồ sơ" 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống hiển thị MSG1982, dừng thao tác. Gọi xử lý Khóa số liệu
chọn bản ghi danh sách bệnh nhân tải Lịch sử khóa hồ sơ
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn chọn hồ sơ trên lưới, hệ thống tải danh sách lịch sử kháo hồ sơ tương ứng bệnh án được chọn
Khóa/mở hồ sơ
- Cách sử dụng và điều kiện: 1. Hiển thị MSG2113 người dùng xác nhận khóa/mở hồ sơ + Xác nhận chuyển bước 2 + Từ chối => dừng thao tác. Gọi xử lý khóa/mở hồ sơ: trường hợp không chọn bản ghi nào trên lưới => thực hiện khóa /mở khóa theo ngày + Thành công, hệ thống hiển thị MSG2115, tải lại danh sách hồ sơ + Không thành công, hệ thống hiện thị MSG1101
Hướng dẫn thao tác
- Chọn thời gian, khoa và trạng thái; tìm danh sách hồ sơ.
- Chọn một hoặc nhiều hồ sơ để khóa/mở khóa; nhập lý do khi giao diện yêu cầu.
- Dùng vùng Danh sách tháng đã khóa để khóa/mở kỳ số liệu.
- Sau cập nhật, tải lại danh sách hồ sơ, tháng đã khóa và lịch sử khóa.
Trạng thái sau thao tác
- Thành công: nhận kết quả xử lý hợp lệ, cập nhật trạng thái và tải lại danh sách/chi tiết.
- Kiểm tra dữ liệu lỗi: giữ dữ liệu đang nhập và đánh dấu trường/message; không gửi hoặc không ghi giao dịch.
- Lỗi xử lý/tích hợp: không hiển thị thành công; giữ mã hồ sơ để tra lịch sử xử lý.
- Hủy thao tác tại cửa sổ/khung thao tác: đóng hoặc trở về trạng thái trước, không ghi dữ liệu.
Quy tắc nghiệp vụ
Bảng thông tin
Giữ chọn khi phân trang
- Xử lý/kết quả: Trạng thái ô chọn phải được bảo toàn đúng theo lựa chọn; Jira lỗi đã Resolved.
Lịch sử
- Xử lý/kết quả: Mỗi cập nhật trạng thái hồ sơ/kỳ phải có thể truy vết qua kết nối lskhoahs.
Làm mới
- Xử lý/kết quả: Sau khóa/mở phải tải lại danh sách hồ sơ và tháng đã khóa; Jira ghi nhận lỗi thiếu reload đã được giải quyết.
Điều kiện kiểm tra
Bảng thông tin
Import XLSX
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng kéo file Exel chứa list mã bệnh án (Cột A) Hệ thống thực hiện lọc file, tìm kiếm danh sách hồ sơ theo list mã bệnh án trong file, hiển thị kết quả tìm kiếm vào lưới "DANH SÁCH HỒ SƠ" + Kiểm tra không tìm thấy hồ sơ nào hợp lê, hệ thống báo MSG002
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Tìm kiếm theo điều kiện lọc
- Điều kiện kiểm tra: 1. Mặc định khi mở chức năng: - tải form tìm kiếm theo giá tri mặc định từ -đến theo ngày hiện tại (các giá trị khác mặc định tìm tất cả) - Kết quả hiển thị lưới "DANH SÁCH HỒ SƠ" 2: Người dùng chọn nút "Tìm kiếm" - Kiểm tra điều kiện đầu vào tìm kiếm + Trường hợp từ ngày lớn hơn ngày hiện tại, hệ thống báo MSG103 + Trường hợp từ ngày lớn hơn đến ngày, hệ thống báo MSG105 + Trường hợp tìm Từ - Đến lớn hơn tham số thiết lập soNgayTimkiem ngày, hệ thống báo MSG1304 - Điều kiện lọc hợp lệ thực hiện: +Tìm kiếm danh sách đã khóa, kết quả hiển thị lưới "Danh sách đã khóa" +Tìm kiếm danh sách hồ sơ, kết quả hiển thị lưới "DANH SÁCH HỒ SƠ" Cấu hình liên quan chotBaohiem, tuyenBv
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Khóa hồ sơ doKhoaSoLieu_HS(1)
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn biểu tượng … tương ứng hồ sơ cần thao tác =>chọn nút "Khóa hồ sơ" 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống hiển thị MSG1982, dừng thao tác. Gọi xử lý Khóa số liệu
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Mở khóa hồ sơ doKhoaSoLieu_HS(0)
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn biểu tượng … tương ứng hồ sơ cần thao tác =>chọn nút "Mở khóa hồ sơ" 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống hiển thị MSG1982, dừng thao tác. Gọi xử lý Khóa số liệu
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Cấu hình và tham số liên quan
Bảng thông tin
VPI_BAOHIEM
- Key cấu hình: checkKyChotBH
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập kỳ chốt bảo hiểm: DD: Theo ngày MM: Theo tháng YYYY: Theo năm
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_CHOT_BH
Dòng 2
- Key cấu hình: tuyenBv
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập loại tuyến của bệnh viện 0: Măc định 1: Tuyến TW 2: Tuyến tỉnh 3: Tuyến huyện 4: Tuyến xã
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_TUYEN_BV
Dòng 3
- Key cấu hình: GUI_DULIEU_KHIDUYET
- Ý nghĩa/nhánh: danh sách ID cần hiển thị
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập hiển thị form duyệt bảo hiểm
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: Đã có cấu hình hiển thị theo giao diện nên không cần tham số này
Dòng 4
- Key cấu hình: QUYEN_LOAIBODVXML
- Ý nghĩa/nhánh: 0: Không duyệt đồng thời 1: Duyệt 4210 -> Duyệt 917 2: Duyệt 4210 -> Duyệt 917, 130 3: Duyệt 4210 -> Duyệt 130 4: Duyệt 130
- Mặc định tài liệu thiết kế: Duyệt bảo hiểm 917_4210
- Mã cũ: 4
- Ghi chú: Mặc định đẩy 130 không cần cấu hình này
Thông báo hệ thống
Bảng thông tin
MSG1982
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Chưa chọn hồ sơ
MSG1983
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Chưa chọn loại XML cần ký số
MSG1984
- Phân loại: Xác nhận (Confirm)
- Nội dung: Xác nhận gửi dữ liệu XML đã ký số?
MSG1985
- Phân loại: Thành công (Success)
- Nội dung: Gửi hồ sơ chứng từ thành công
MSG1986
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Lỗi xác thực cổng BHXH khi gửi HSCT
MSG1987
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Lỗi từ cổng BHXH khi gửi HSCT
MSG1988
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Lỗi gửi hồ sơ chứng từ
MSG1989
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Có lỗi xảy ra
MSG1990
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Cổng BYT: " + msg_byt
MSG1991
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Cổng BHXH: " + msg_bhxh
MSG1992
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Lỗi lấy file XML đã ký số
MSG1993
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Xóa không thành công. Vui lòng liên hệ bộ phận CNTT hỗ trợ!
MSG1992
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: " Cổng SYT: " + msg_syt;
MSG1995
- Phân loại: Thành công (Success)
- Nội dung: Gửi thành công: " + count_bhxh + " hồ sơ lên cổng BH"
MSG1996
- Phân loại: Thành công (Success)
- Nội dung: Gửi thành công: " + count_byt + " hồ sơ lên cổng BYT
MSG1997
- Phân loại: Thành công (Success)
- Nội dung: Gửi thành công: " + count_bhxh + " hồ sơ lên cổng BH, " + count_byt + " hồ sơ lên cổng BYT
MSG1998
- Phân loại: Thành công (Success)
- Nội dung: Gửi thành công: " + count_syt + " hồ sơ lên cổng SYT
MSG1999
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Lỗi dowload file
" + msg
MSG2000
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Có lỗi xảy ra, xem lại cấu hình hệ thống
MSG2001
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Có lỗi khi gửi thông tin lên cổng DLYT" + mgsLoi
MSG2002
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Cập nhật trạng thái gửi cổng DLYT không thành công
MSG2003
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Lỗi không được xác thực
MSG2004
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không tìm thấy hồ sơ, gửi cổng BYT không thành công
MSG2005
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không tìm thấy thông tin cấu hình ký(1).
MSG2006
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không thế ký nhiều thẻ XML với hình thức ký này
MSG2007
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: "Lỗi dowload file
" + msg
MSG2008
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không tìm thấy thông tin ký số của hồ sơ
MSG2009
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Hồ sơ chưa ký số
MSG2010
- Phân loại: Xác nhận (Confirm)
- Nội dung: Xác nhận gửi dữ liệu XML đã ký số?
Tình huống thực hành và đối chiếu
Bảng thông tin
Happy path
- Tiền điều kiện: Dữ liệu/danh mục/quyền hợp lệ
- Kết quả mong đợi: Thành công; trạng thái và danh sách được tải lại
Thiếu bắt buộc
- Tiền điều kiện: Bỏ trống trường bắt buộc trong ma trận
- Kết quả mong đợi: Chặn thao tác và hiển thị message tương ứng
Không có quyền
- Tiền điều kiện: Tài khoản ngoài phạm vi
- Kết quả mong đợi: Ẩn/không cho phép thao tác hoặc hệ thống từ chối; không thay đổi dữ liệu
Trạng thái đã khóa
- Tiền điều kiện: Bản ghi đã duyệt/khóa/hủy/gửi
- Kết quả mong đợi: Chặn theo quy tắc; dữ liệu giữ nguyên
Cấu hình bật/tắt
- Tiền điều kiện: Đổi một key có trong danh mục cấu hình
- Kết quả mong đợi: Hành vi khớp giá trị cấu hình; không ảnh hưởng nhánh khác
kết nối/tích hợp lỗi
- Tiền điều kiện: Giả lập lỗi/timeout
- Kết quả mong đợi: Hiển thị lỗi, không báo thành công giả; có lịch sử xử lý nếu luồng yêu cầu
Đồng thời
- Tiền điều kiện: Hai người cùng thao tác một bản ghi
- Kết quả mong đợi: Một giao dịch hợp lệ; giao dịch sau nhận trạng thái mới, không nhân đôi
Xử lý tình huống thường gặp
- Không phải bug: bản ghi đã khóa/duyệt/gửi nên nút bị ẩn hoặc hệ thống chặn.
- Thiếu danh mục/cấu hình: danh sách chọn rỗng, không có sổ hoặc không xác định được nhánh.
- Thiếu quyền: kiểm tra quyền màn hình, phòng/quầy và quyền thao tác đặc thù.
- Lỗi tích hợp: tra lịch sử xử lý theo mã hồ sơ/giao dịch; không nhập lại nhiều lần khi chưa biết trạng thái.
- Lỗi dữ liệu: đối chiếu hồ sơ, dịch vụ, trạng thái duyệt và các message cụ thể.
H008013 – Chuyển thông tin/đối tượng bảo hiểm
Mục đích
Chuyển bệnh nhân giữa viện phí/BHYT/miễn phí hoặc đối tượng khác, áp dụng theo thời gian và dịch vụ được chọn, kiểm tra thẻ và lưu lịch sử chuyển.
Điều kiện trước khi thao tác
Menu: Viện phí → Chuyển đối tượng bảo hiểm
- Bệnh nhân/lượt tiếp nhận tồn tại và tải được thông tin đối tượng hiện tại.
- Nếu chuyển sang BHYT, thông tin thẻ, hiệu lực và tuyến phải hợp lệ.
Màn hình và trường thông tin
Bảng thông tin
Nhập mã tìm kiếm
- Loại thành phần: Text box
- Kiểu/định dạng: No / C / 50
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng nhập mã tìm kiếm nhanh bệnh nhân Căn cứ cấu hình maTimKiem hệ thống sẽ tìm kiếm tương ứng theo thông tin nhập - 0: mã bệnh nhân: Tìm kiếm theo mã bệnh nhân (Mặc định) - 1: mã bệnh án: Tìm kiếm theo mã bệnh nhân - 2: mã viện phí: Tìm kiếm theo mã viện phí
Khoảng ngày
- Loại thành phần: Calendar
- Kiểu/định dạng: No / C / 150 / dd/mm/yyyy hh:mm:ss
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị mặc định là ngày hiện tại Người dùng chọn -> hiển thị cửa sổ chọn ngày Từ ngày giờ mặc định 00:00:00 nếu người dùng không chọn Đến ngày giờ mặc định 23:59:59 nếu người dùng không chọn
Lọc theo
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo điều kiện lọc theo loại tiếp nhận: -1: Chọn loại tiếp nhận (tìm kiếm tất cả) 0: Điều trị nội trú 1: Khám bệnh 3: Điều trị ngoại trú
Lấy bệnh nhân đóng bệnh án
- Loại thành phần: Kiểm tra box
- Kiểu/định dạng: No / N / 1
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo trạng thái bệnh án Không Kiểm tra: mặc định lấy tất cả Kiểm tra: Lọc danh sách bệnh nhân đã đóng bệnh án
Tìm kiếm
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Cho phép tìm kiếm danh sách bệnh nhân theo điều kiện lọc
Danh sách bệnh nhân
- Loại thành phần: danh sách
- Mô tả/điều kiện: Danh sách bệnh nhân theo điều kiện tìm kiếm bao gồm các trường (tùy biến được các cột cần hiển thị, thứ tự hiển thị các cột): + STT + Mã bệnh án + Mã bệnh nhân + Họ và tên + Mã BHYT + Ngày sinh + Giới tính + Ngày vào + Khoa: Khoa điều trị cuối cùng của bệnh nhân + Loại tiếp nhận + Trạng thái Các cột ẩn + tiepnhanid + loaitiepnhanid + doituongbenhnhanid + benhnhanid + hosobenhanid + benhnhanid, + khambenhid,
Mã bệnh án
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị mã bệnh án
Họ tên bệnh nhân
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị họ tên của bệnh nhân
Năm sinh
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị số thẻ bảo hiểm y tế của bệnh nhân
Giới tính
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị họ tên của bệnh nhân
Số vào viện
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị vào viện của bệnh nhân
Đối tượng
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị đối tượng tiếp nhận bệnh nhân theo đợt điều trị
Cấp cứu
- Loại thành phần: Kiểm tra box
- Mô tả/điều kiện: Kiểm tra bệnh nhân có tiếp nhận cấp cứu không Cấp cứu: Kiểm tra Không cấp cứu: không Kiểm tra
Số thẻ bảo hiểm
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị số thẻ bảo hiểm y tế của bệnh nhân Chỉ hiển thị khi đối tượng là Bảo hiểm
Đúng tuyến
- Loại thành phần: Kiểm tra box
- Mô tả/điều kiện: Kiểm tra giá trị tuyến bảo hiểm Đúng tuyến: Kiểm tra Trái tuyến: không Kiểm tra Chỉ hiển thị khi đối tượng là Bảo hiểm
MCCT
- Loại thành phần: Kiểm tra box
- Mô tả/điều kiện: Kiểm tra giá trị bệnh nhân có đáp ứng miễn cùng chi trả ko Có MCCT: Kiểm tra Không MCCT: không Kiểm tra Chỉ hiển thị khi đối tượng là Bảo hiểm Ẩn với đối tượng trái tuyến, uncheck
Giá trị từ
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị giá trị từ ngày của thẻ bảo hiểm Chỉ hiển thị khi đối tượng là Bảo hiểm
Giá trị đến
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị giá trị đến ngày của thẻ bảo hiểm Chỉ hiển thị khi đối tượng là Bảo hiểm
Đủ 5 năm
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị giá trị ngày thẻ BHYT đủ 5 năm Chỉ hiển thị khi đối tượng là Bảo hiểm Ẩn với đối tượng trái tuyến, uncheck
Ngày MCCT
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị giá trị đến ngày được miễn cùng chi trả trong năm Chỉ hiển thị khi đối tượng là Bảo hiểm, có giá trị khi ô MCCT được tích Ẩn với đối tượng trái tuyến, clear giá trị
Nơi ĐK KCBBĐ
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Mã CSYT nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu - tên CSYT nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu Chỉ hiển thị khi đối tượng là Bảo hiểm
Vào từ
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Nơi tiếp nhận bệnh nhân vào viện
Khoa phòng
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Khoa phòng điều trị cuối: Phòng - Khoa
Ngày vào
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị ngày vào viện
Ngày ra
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị ngày ra viện
Xử trí
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị kết quả xử trí đợt điều trị của bệnh nhân
Loại KCB
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị Loại KCB
Tổng tiền
- Loại thành phần: Label
- Kiểu/định dạng: Yes / N / 10,2
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị tổng chi phí các dịch vụ bệnh nhân đã sử dụng trong cả đợt điều trị Tối đa 15 ký tự làm tròn đến 2 chữ số. Dấu phân cách hàng nghìn, triệu, tỷ, v.v. là dấu chấm (.), và dấu phân cách phần thập phân là dấu phẩy (,)
Tổng tiền BH
- Loại thành phần: Label
- Kiểu/định dạng: Yes / N / 10,2
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị tổng chi phí các dịch vụ trong phạm vi bảo hiểm bệnh nhân đã sử dụng trong cả đợt điều trị Tối đa 15 ký tự làm tròn đến 2 chữ số. Dấu phân cách hàng nghìn, triệu, tỷ, v.v. là dấu chấm (.), và dấu phân cách phần thập phân là dấu phẩy (,)
Tạm ứng
- Loại thành phần: Label
- Kiểu/định dạng: Yes / N / 10,2
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị tổng tiền bệnh nhân đã đóng tạm ứng trong cả đợt điều trị Tối đa 15 ký tự làm tròn đến 2 chữ số. Dấu phân cách hàng nghìn, triệu, tỷ, v.v. là dấu chấm (.), và dấu phân cách phần thập phân là dấu phẩy (,)
Component Thông tin bệnh nhân
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Component thông tin bệnh nhân dùng chung các form
Đối tượng
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng thay đổi đối tượng tiếp nhận tải giá trị từ danh mục trạng thái dmc_doituong_benhnhan Mặc định giá trị đối tượng lúc tiếp nhận bệnh nhân
Kiểm tra BHYT
- Loại thành phần: Kiểm tra box
- Mô tả/điều kiện: "Cho phép người dùng tích Kiểm tra thông tin thẻ BHYT so với thông tin từ cổng BHXH Có cấu hình checkTheBHYTTuDong mặc địch Kiểm tra
Thêm thẻ BHYT
- Loại thành phần: Kiểm tra box
- Mô tả/điều kiện: "Cho phép người dùng tích thêm thẻ BHYT của bệnh nhân Yêu cầu khi thêm thẻ mới không cho phép gia hạn thẻ hiện tại Kiểm tra: Vô hiệu hóa ô chọn gia hạn thẻ. Bỏ chọn Kiểm tra gia hạn thẻ nếu đang được chọn. Áp dụng mặc định chọn 3. Ngày khác Bỏ Kiểm tra: Cho phép bật lại ô chọn “Gia hạn thẻ”, giá trị vẫn đang bị bỏ chọn mặc định (checked = false)."
Gia hạn, đổi tuyến thẻ BHYT
- Loại thành phần: Kiểm tra box
- Mô tả/điều kiện: "Cho phép người dùng Gia hạn, đổi tuyến thẻ BHYT của bệnh nhân Yêu cầu khi thêm gia hạn thì không được thêm thẻ mới Kiểm tra: Vô hiệu hóa ô chọn thêm thẻ. Bỏ chọn Kiểm tra thêm thẻ nếu đang được chọn. ẩn ô text Mã thẻ Bỏ Kiểm tra: Cho phép bật lại ô chọn “Thêm thẻ BHYT”, giá trị vẫn đang bị bỏ chọn mặc định (checked = false), hiện ô text Mã thẻ cho phép người dùng được nhập
Không Kiểm tra trùng thẻ BHYT
- Loại thành phần: Kiểm tra box
- Mô tả/điều kiện: "Cho phép người dùng tích chọn bỏ qua không Kiểm tra trùng thẻ BHYT Kiểm tra: không Kiểm tra trùng thẻ BHYT Bỏ Kiểm tra:Kiểm tra trùng thẻ BHYT
Hình thức vào viện
- Loại thành phần: Radio nút
- Mô tả/điều kiện: "Hiển thị hình thức vào viện Cấp cứu: Nếu bệnh nhân là cấp cứu từ tiếp đón thì vào màn hình chuyển đổi cũng tích là Cấp cứu (HINHTHUCVAOVIENID = 2) Khám bệnh: Nếu bệnh nhân là khám bệnh từ tiếp đón thì vào màn hình chuyển đối tượng cũng tích là Khám bệnh (HINHTHUCVAOVIENID = 3) Ẩn hiện tùy theo cấu hình giao diện Cấu hình giao diện hiển thị "Hình thức vào viện" Thì ẩn danh sách chọn "Vào từ" và ngược lại
Giờ tiếp nhận
- Loại thành phần: Text box
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị giờ tiếp nhận, ẩn không cho người dùng chỉnh sửa Ẩn hiện tùy theo cấu hình giao diện
Vào từ
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị danh sách chọn hình thức vào viện, cho phép người dùng thay đổi giá trị: 1: Trực tiếp 2: Khoa cấp cứu 3: Khoa khám bệnh 4: Khoa điều trị 5. Khác Giá trị mặc định tương ứng theo giá trị từ tiếp đón Ẩn hiện tùy theo cấu hình giao diện Cấu hình giao diện hiển thị "Hình thức vào viện" Thì ẩn danh sách chọn "Vào từ" và ngược lại
Phòng yêu cầu
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị tên phòng yêu cầu Cấu hình ẩn hiện theo giao diện Trường hợp bệnh nhân tiếp nhận khám phòng yêu cầu thì hiển thị, ẩn khi là phòng thường
Thẻ
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị danh sách chọn loại thẻ, cho phép người dùng thay đổi giá trị: 0: Chọn thẻ 1: VssID 2: CCCD 3: VNeID 4: Khác 5: GKS 6: GCS Ẩn hiện theo cấu hình giao diện
Họ và tên
- Loại thành phần: Text box
- Mô tả/điều kiện: Hiện thị tên bệnh nhân nhập
Sinh ngày
- Loại thành phần: Calendar
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị ngày sinh của bệnh nhân, tự động tính năm sinh, tuổi
Giới tính
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị giới tính của bệnh nhân
Ư.T
- Loại thành phần: Kiểm tra box
- Mô tả/điều kiện: Người dùng tích chọn trường hợp bệnh nhân thuộc đối tượng ưu tiên
CB.ƯT
- Loại thành phần: Kiểm tra box
- Mô tả/điều kiện: Người dùng tích chọn trường hợp bệnh nhân thuộc đối tượng cán bộ ưu tiên
BVSK
- Loại thành phần: Kiểm tra box
- Mô tả/điều kiện: Người dùng tích chọn trường hợp bệnh nhân thuộc đối tượng bảo vệ sức khỏe
Họ tên NN
- Loại thành phần: Text box
- Mô tả/điều kiện: Họ tên người nhà Hiển thị theo cấu hình giao diện
CCCD
- Loại thành phần: Text box
- Mô tả/điều kiện: Căn cước công dân Hiển thị theo cấu hình giao diện
Số điện thoại
- Loại thành phần: Text box
- Mô tả/điều kiện: Số điện thoại bệnh nhân Hiển thị theo cấu hình giao diện
Tỉnh
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Tỉnh/thành phố (Bắt buộc nhập) Hiển thị theo giá trị nhập ở tiếp nhận (nếu có)
Xã / phường
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Xã / phường (Bắt buộc nhập) Hiển thị theo giá trị nhập ở tiếp nhận (nếu có)
Loại khám
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng chọn loại khám 0: Chọn loại khám 1: Gửi thực hiện CLS 2: Chăm sóc sức khỏe cán bộ Cấu hình hiển thị theo giao diện Chọn loại khám tải danh sách chọn Hợp đồng theo loại khám tương ứng
Hợp đồng
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng chọn hợp đồng Cấu hình hiển thị theo giao diện
Mã thẻ
- Loại thành phần: Text box
- Mô tả/điều kiện: Mã thẻ BHYT Mặc định ẩn, đối tượng là BHYT mới hiển thị Chỉ hiển thị với đối tượng bhyt, ẩn với các đối tượng khác
Thẻ tạm
- Loại thành phần: Kiểm tra box
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn thêm thẻ tạm cho trẻ em chưa được cấp thẻ bảo hiểm Chỉ hiển thị với đối tượng bhyt, ẩn với các đối tượng khác
danh sách chọn Thẻ tạm
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Hiện khi tích thẻ tạm Chỉ hiển thị với đối tượng bhyt, ẩn với các đối tượng khác
Nơi đăng ký KCB
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu Chỉ hiển thị với đối tượng bhyt, ẩn với các đối tượng khác
Đối tượng BH
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: tải danh mục đối tượng bảo hiểm, tự động fill theo 3 ký tự đầu của mã thẻ Cấu hình hiển thị theo giao diện Chỉ hiển thị với đối tượng bhyt, ẩn với các đối tượng khác
Nơi sống
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: danh sách chọn cho phép người dùng chọn đối tượng nơi sống 0: Chọn 1: K1 2: K2 3: K3 Hiển thị theo thông tin hành chính lúc tiếp nhận (nếu có) Chỉ hiển thị với đối tượng bhyt, ẩn với các đối tượng khác
Từ ngày
- Loại thành phần: Calendar
- Mô tả/điều kiện: Người dùng nhập từ ngày của thẻ bảo hiểm Tự động fill theo kết quả quét thẻ, Kiểm tra thẻ Hiển thị theo thông tin hành chính lúc tiếp nhận (nếu có) Chỉ hiển thị với đối tượng bhyt, ẩn với các đối tượng khác
Đến ngày
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Người dùng nhập đến ngày của thẻ bảo hiểm Tự động fill theo kết quả quét thẻ, Kiểm tra thẻ Hiển thị theo thông tin hành chính lúc tiếp nhận (nếu có) Chỉ hiển thị với đối tượng bhyt, ẩn với các đối tượng khác
Địa chỉ BH
- Loại thành phần: Text box
- Mô tả/điều kiện: Người dùng nhập địa chỉ theo thẻ bảo hiểm Hiển thị theo thông tin hành chính lúc tiếp nhận (nếu có) Chỉ hiển thị với đối tượng bhyt, ẩn với các đối tượng khác
Tuyến
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Người dùng nhập tuyến của thẻ bảo hiểm theo các lựa chọn: 0: Chọn 1: Đúng tuyến 2: Đúng tuyến giới thiệu 3: Đúng tuyến cấp cứu 4: Trái tuyến 5: Thông tuyến Tự động fill nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu = mã csyt Hiển thị theo thông tin hành chính lúc tiếp nhận (nếu có) Chỉ hiển thị với đối tượng bhyt, ẩn với các đối tượng khác Cấu hình ẩn hiện theo giao diện
Chi tiết Đúng tuyến giới thiệu
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn chi tiết đúng tuyền giới thiệu 0: Nhập thông tin 1: Khám theo giấy hẹn 2: CT, HT, ĐT có giấy đi đường Hiển thị theo thông tin hành chính lúc tiếp nhận (nếu có) Chỉ hiển thị với tuyến = 2 - Đúng tuyến giới thiệu, Ẩn với các giá trị khác
Đủ 5 năm
- Loại thành phần: Kiểm tra box
- Mô tả/điều kiện: Cho phép tích trường hợp BH đủ 5 năm Chỉ hiển thị với đối tượng bhyt, ẩn với các đối tượng khác
Ngày đủ 5 năm
- Loại thành phần: Calendar
- Mô tả/điều kiện: Nhập ngày đủ 5 năm Bắt buộc nếu người dùng tích "Đủ 5 năm" Chỉ hiển thị với đối tượng bhyt, ẩn với các đối tượng khác
Đủ 6 tháng TCLS
- Loại thành phần: Kiểm tra box
- Mô tả/điều kiện: Tích chọn trường hợp bệnh nhân đủ 6 tháng lương cơ bản trong năm Chỉ hiển thị với đối tượng bhyt, ẩn với các đối tượng khác
Ngày đủ 6 tháng TCLS
- Loại thành phần: Calendar
- Mô tả/điều kiện: Nhập ngày đủ 6 tháng lương cơ bản trong năm Bắt buộc nếu người dùng tích "Đủ 6 tháng TCLS" Chỉ hiển thị với đối tượng bhyt, ẩn với các đối tượng khác
ĐT miễn giảm
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng chọn đối tượng miễn giảm 0: Chọn 1: Người nghèo (5%) 2: Cần nghèo (15%)
C.Đoán TD
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Nhập chẩn đoán tuyến trước, danh sách chọn tải dm bệnh lý
Nơi chuyển
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Nhập csyt chuyển đến, danh sách chọn tải dm CSYT Chỉ hiển thị với đối tượng bhyt, ẩn với các đối tượng khác
Số chuyển viện
- Loại thành phần: Text box
- Mô tả/điều kiện: Nhập số chuyển viện Chỉ hiển thị với đối tượng bhyt, ẩn với các đối tượng khác
Nhận thuốc theo hẹn, không khám bệnh
- Loại thành phần: Radio nút
- Mô tả/điều kiện: Tích chọn trường hợp người bệnh nhận thuốc theo hẹn không khám bệnh
Nơi lĩnh thuốc
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn giá trị danh sách chọn nơi lĩnh thuốc: 0: Chọn nơi lĩnh thuốc 1: Khám bệnh 2: 7.1. Đến CSKCB 3: 7.4. CSKCB chuyển thuốc 4: 7. Do thiên tai 5: 7.2. Ủy quyền lĩnh 6: 7.3. Chuyển CSYT khác
Ngày cấp giấy xác nhận
- Loại thành phần: Calendar
- Mô tả/điều kiện: Nhập ngày cấp giấy xác nhận Bắt buộc nhập trường hợp tích "Nhận thuốc theo hẹn, không khám bệnh" Hiện thị theo cấu hình giao diện
Đơn vị cấp giấy xác nhận
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Người dùng nhập đơn vị cấp giấy xác nhận Bắt buộc nhập trường hợp tích "Nhận thuốc theo hẹn, không khám bệnh" Hiển thị theo cấu hình giao diện
Mời bác sỹ hội chẩn
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn bác sỹ cần mời hội chẩn Hiện thị theo cấu hình giao diện
Các trường hợp khám bệnh, chữa bệnh theo quy định đối với người mắc bệnh HIV/AIDS
- Loại thành phần: Radio nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng tích chọn bệnh nhân có thuộctrường hợp khám bệnh, chữa bệnh theo quy định đối với người mắc bệnh HIV/AIDS Hiện thị theo cấu hình giao diện
Không chuyển dịch vụ
- Loại thành phần: Kiểm tra box
- Mô tả/điều kiện: Người dùng lựa chọn chuyển đối tượng có chuyển dịch vụ theo không Tích: Chỉ chuyển hành chính không chuyển các dịch vụ đã chỉ địch sang đối tượng mới Không tích:chuyển hành chính đồng thời chuyển các dịch vụ đã chỉ địch sang đối tượng mới tính lại viện phí
Ngày áp dụng
- Loại thành phần: Radio nút
- Mô tả/điều kiện: Ngày áp dụng đối tượng mới trong đợt điều trị 1. Ngày tiêp nhận 2. Ngày hiện tại 3. Ngày khác, chọn từ ngày đến ngày
Từ ngày
- Loại thành phần: Calendar
- Mô tả/điều kiện: Chọn áp dụng chuyển đối tượng từ ngày đển ngày Hiển thị khi tích Ngày áp dụng là ngày khác
Đến ngày
- Loại thành phần: Calendar
- Mô tả/điều kiện: Chọn áp dụng chuyển đối tượng từ ngày đển ngày Hiển thị khi tích Ngày áp dụng là ngày khác
Chuyển đối tượng
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng nhập thông tin chuyển đối tượng chọn nút "Chuyển đối tượng"
Lịch sử chuyển bảo hiểm
- Loại thành phần: danh sách
- Mô tả/điều kiện: Bảng hiển thị danh lịch sử chuyển bảo hiểm của bệnh nhân trong đợt điều trị bao gồm các thông tin + STT: Số thứ tự + Đối tượng: Tên đối tượng bệnh nhân (BHYT, dịch vụ, miễn phí…) + Mã BHYT: Mã số bảo hiểm y tế của bệnh nhân + Mã KCB ban đầu: Mã cơ sở khám chữa bệnh ban đầu + Ngày BD BHYT: Ngày bắt đầu hiệu lực thẻ BHYT + Ngày KT BHYT: Ngày kết thúc hiệu lực thẻ BHYT + Tuyến: Đúng tuyến hay trái tuyến + Công ty BHYT: Tên công ty bảo hiểm y tế + Loại BHYT: Tên loại bảo hiểm y tế (ví dụ: Hộ gia đình, HS-SV, CNVC…) + Địa chỉ BHYT: Địa chỉ đăng ký trong hồ sơ BHYT + Ngày thực hiện: Ngày thực hiện thao tác chuyển đổi đối tượng + Người thực hiện: Tên tài khoản người thao tác + Ngày áp dụng: Ngày bắt đầu áp dụng chuyển đối tượng + Tỷ lệ hưởng: Tỷ lệ hưởng BHYT (ví dụ: 80%, 100%) + Mã DTBN: Mã định danh đối tượng bệnh nhân trong hệ thống + Loại ngày áp dụng: Phân loại nguồn ngày áp dụng (ví dụ: tự động, nhập tay) + Kiểu ngày áp dụng: Kiểu ngày áp dụng (1. Ngày tiếp nhận, 2. Ngày hiện tại, 3. Ngày khác)
Danh sách thẻ bảo hiểm
- Loại thành phần: danh sách
- Mô tả/điều kiện: Bảng hiển thị danh thẻ bảo hiểm của bệnh nhân bao gồm các thông tin '+ STT: Số thứ tự + Mã BN: Mã bệnh nhân + Mã BHYT: Mã số bảo hiểm y tế + Mã KCB ban đầu: Mã cơ sở khám chữa bệnh ban đầu + Ngày BD BHYT: Ngày bắt đầu hiệu lực thẻ BHYT + Ngày KT BHYT: Ngày kết thúc hiệu lực thẻ BHYT + Địa chỉ BHYT: Địa chỉ ghi trên thẻ BHYT
Danh sách dịch vụ
- Loại thành phần: danh sách
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị danh sách dịch vụ bệnh nhân đã sử dụng, group theo ngày chỉ định bao gồm các thông tin: Ngày chỉ định Ngày sử dụng: Ngày sử dụng dịch vụ Mã phiếu: Nhóm BHYT Tên thuốc+ dịch vụ: tên thuốc hoặc tên dịch vụ Số lượng Đơn vị Giá tiền Loại Đối tượng: Đối tượng bệnh nhân Loại Thanh toán: BHYT hay dịch vụ Khoa Phòng
Nút chức năng và cách xử lý
Bảng thông tin
Khoảng ngày
- Cách sử dụng và điều kiện: Hiển thị mặc định là ngày hiện tại Người dùng chọn -> hiển thị cửa sổ chọn ngày Từ ngày giờ mặc định 00:00:00 Đến ngày giờ mặc định 23:59:59
Tìm kiếm theo điều kiện lọc
- Cách sử dụng và điều kiện: 1. Mặc định khi mở chức năng: '- tải form tìm kiếm theo giá tri mặc định từ -đến theo ngày hiện tại (các giá trị khác mặc định tìm tất cả) - Kết quả hiển thị lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" 2: Người dùng chọn nút "Tìm kiếm" - Kiểm tra điều kiện đầu vào tìm kiếm + Chưa thiết lập khoa phòng, hệ thống báo MSG1409, dừng thao tác + Trường hợp từ ngày lớn hơn ngày hiện tại, hệ thống báo MSG103, dừng thao tác + Trường hợp từ ngày lớn hơn đến ngày, hệ thống báo MSG105, dừng thao tác + Trường hợp tìm Khoảng ngày lớn hơn toiUuTimkiemSongayMax ngày, hệ thống báo MSG1304, dừng thao tác + Kiểm tra cấu hình toiUuTimkiem: toiUuTimkiem = 1: - Nếu không chọn Loại tiếp nhận, hệ thống báo MSG1639, dừng thao tác - Có nhập mã tìm kiếm nhưng chưa chọn khoảng ngày, hệ thống báo MSG1640, dừng thao tác - Điều kiện lọc hợp lệ thực hiện tìm kiếm, kết quả hiển thị lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" theo các tham số đầu vào: + Trạng thái kết thúc bệnh án + Khoa + Loại tiếp nhận + Khoảng ngày: từ ngày, đến ngày + Mã tìm kiếm: Kiểm tra cấu hình maTimKiem - 0: mã bệnh nhân: Tìm kiếm theo mã bệnh nhân - 1: mã bệnh án: Tìm kiếm theo mã bệnh nhân - 2: mã viện phí: Tìm kiếm theo mã bệnh nhân 3: Kết quả tìm kiếm + Có danh sách bệnh nhân thỏa mãn điều kiện tìm kiếm hiển thị lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" + Không có bệnh nhân thỏa mãn điều kiện tìm kiếm, hệ thống báo MSG002
chọn bản ghi trong lưới danh sách hồ sơ bảo hiểm
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn vào dòng bệnh nhân cần tác động, hệ thống gọi kết nối thông tin chi tiết, bật tab "Chuyển đối tượng" Clear thông bệnh nhân cũ, hiển thị thông tin bệnh nhân mới vừa được chọn 1. Kiểm tra trạng thái tiếp nhận - Trạng thái tiếp nhận khác 0 + Parameter ketoan (gắn link cấu hình menu) khác 1, ẩn nút "Chuyển đổi tượng" + TRANGTHAITIEPNHAN = 2 hoặc trạng thái tiếp nhận viện phí =1, ẩn nút "Chuyển đổi tượng" + Khác 2 điều kiện trên trên hiện nút "Chuyển đổi tượng" - Trạng thái tiếp nhận = 0 (viện phí mở), hiện nút "Chuyển đổi tượng" 2. Hiển thị các thông tin hành chính của bệnh nhân: Mã bệnh nhân Tên bệnh nhân Ngày sinh Giới tính Địa chỉ Đối tượng Tuyến Mã BHYT Từ ngày Đến ngày 3. Hiển thị thông tin theo đợt tiếp nhận component "Chuyển đối tượng" Đối tượng tiếp nhận là bảo hiểm hiển thị các thông tin bảo hiểm của bệnh nhân, đối tượng khác ẩn các thông tin này
Kiểm tra Thêm thẻ BHYT
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn vào dòng hồ sơ bảo hiểm cần tác động, hệ thống lấy danh sách chi tiết 1. Kiểm tra trạng thái hồ sơ Đã duyệt: Ẩn nút "Duyệt, hiện nút "Gỡ duyệt" Chưa duyệt: Hiện nút "Duyệt, ân nút "Gỡ duyệt" 2. tải thông tin bệnh nhân hiển thị các lable Mặc định hiển thị: Mã bệnh án, họ tên, ngày sinh, giới tính Số thẻ BHYT, Đúng tuyến, BH 5 năm, Cấp cứu chọn mở rộng (hình mũi tên) hiển thị các thông tin: Giá trị từ, giá trị đến Nơi đăng ký: Mã csyt, tên csyt Địa chỉ Chẩn đoán Vào từ; Khoa phòng Ngày vào, Ngày ra Xử trí; Loại khám chữa bệnh: mã - tên (01- Khám bệnh) 3. Hiển thị ô nhập người duyệt: lấy theo tài khoản đăng nhập 4. Lấy danh sách dịch vụ sử dụng của bệnh nhân hiển thị danh sách "DANH SÁCH CHI TIẾT DICH VỤ" 5. Tính tổng tiền hiển thị thông tin viện phí
Kiểm tra Gia hạn, đổi tuyến thẻ BHYT
- Cách sử dụng và điều kiện: "Cho phép người dùng Gia hạn, đổi tuyến thẻ BHYT của bệnh nhân Yêu cầu khi thêm gia hạn thì không được thêm thẻ mới Kiểm tra: Vô hiệu hóa ô chọn thêm thẻ. Bỏ chọn Kiểm tra thêm thẻ nếu đang được chọn. ẩn ô text Mã thẻ Bỏ Kiểm tra: Cho phép bật lại ô chọn “Thêm thẻ BHYT”, giá trị vẫn đang bị bỏ chọn mặc định (checked = false), hiện ô text Mã thẻ cho phép người dùng được nhập
tải danh sách chọn Hợp đồng
- Cách sử dụng và điều kiện: tải giá trị danh sách chọn hợp đồng Đầu vào là loại loại khám id, hợp đồng id
Quét thẻ bảo hiểm
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng đặt chuột vào ô ô nhập "Mã thẻ' 1. Chỉ thực hiện nếu KHÔNG tích các ô chọn: Thẻ tạm Nợ thẻ → Nếu bệnh nhân nợ thẻ, hoặc đang sinh thẻ mới thì bỏ qua xử lý này. 2. Xử lý chuỗi thẻ BHYT + Lấy giá trị nhập vào, loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối, viết hoa toàn bộ. + Kiểm tra xem có đúng định dạng chuỗi quét từ thẻ (có dấu | và độ dài hợp lý (lớn hơn 15 ký tự). 3. Tách và gán dữ liệu từ chuỗi thẻ Ví dụ chuỗi quét thẻ ND123456789012|NGUYEN VAN A|1985|1|TP HCM|79012|01/01/2023|31/12/2023 + Gán số thẻ, tên bệnh nhân, chuyển mã UTF-8 thành Unicode chuẩn (tên tiếng Việt có dấu). + Xác định là ngày sinh hay chỉ năm sinh gán ngày sinh hoặc năm sinh tương ứng + Gọi hàm tính tuổi theo ngày hoặc năm sinh và gán vào txtTUOI, đơn vị tuổi vào cboDVTUOI + Gán giới tính (1 = Nam, khác = Nữ). + Gán BH Địa chỉ được chuẩn hóa ký tự tiếng Việt. + sét giá trị danh sách chọn nơi đăng ký kcb theo mã nơi đăng ký khám chữa bệnh trả về
Quét CCCD
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng đặt chuột vào ô ô nhập "Mã thẻ' 1. Chỉ thực hiện nếu KHÔNG tích các ô chọn: Thẻ tạm Nợ thẻ → Nếu bệnh nhân nợ thẻ, hoặc đang sinh thẻ mới thì bỏ qua xử lý này. 2. Xử lý chuỗi thẻ BHYT + Lấy giá trị nhập vào, loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối, viết hoa toàn bộ. + Kiểm tra xem có đúng định dạng chuỗi quét từ thẻ (có dấu | và độ dài hợp lý (lớn hơn 15 ký tự). 3. Tách và gán dữ liệu từ chuỗi thẻ Ví dụ chuỗi quét thẻ ND123456789012|NGUYEN VAN A|1985|1|TP HCM|79012|01/01/2023|31/12/2023 + Gán số thẻ, tên bệnh nhân, chuyển mã UTF-8 thành Unicode chuẩn (tên tiếng Việt có dấu). + Xác định là ngày sinh hay chỉ năm sinh gán ngày sinh hoặc năm sinh tương ứng + Gọi hàm tính tuổi theo ngày hoặc năm sinh và gán vào txtTUOI, đơn vị tuổi vào cboDVTUOI + Gán giới tính (1 = Nam, khác = Nữ). + Gán BH Địa chỉ được chuẩn hóa ký tự tiếng Việt. + sét giá trị danh sách chọn nơi đăng ký kcb theo mã nơi đăng ký khám chữa bệnh trả về
Quét VNeID
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng đặt chuột vào ô ô nhập "Mã thẻ' 1. Chỉ thực hiện nếu KHÔNG tích các ô chọn: Thẻ tạm Nợ thẻ → Nếu bệnh nhân nợ thẻ, hoặc đang sinh thẻ mới thì bỏ qua xử lý này. 2. Xử lý chuỗi thẻ BHYT + Lấy giá trị nhập vào, loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối, viết hoa toàn bộ. + Kiểm tra xem có đúng định dạng chuỗi quét từ thẻ (có dấu | và độ dài hợp lý (lớn hơn 15 ký tự). 3. Tách và gán dữ liệu từ chuỗi thẻ Ví dụ chuỗi quét thẻ ND123456789012|NGUYEN VAN A|1985|1|TP HCM|79012|01/01/2023|31/12/2023 + Gán số thẻ, tên bệnh nhân, chuyển mã UTF-8 thành Unicode chuẩn (tên tiếng Việt có dấu). + Xác định là ngày sinh hay chỉ năm sinh gán ngày sinh hoặc năm sinh tương ứng + Gọi hàm tính tuổi theo ngày hoặc năm sinh và gán vào txtTUOI, đơn vị tuổi vào cboDVTUOI + Gán giới tính (1 = Nam, khác = Nữ). + Gán BH Địa chỉ được chuẩn hóa ký tự tiếng Việt. + sét giá trị danh sách chọn nơi đăng ký kcb theo mã nơi đăng ký khám chữa bệnh trả về
Sinh thẻ tạm
- Cách sử dụng và điều kiện: Khi ô chọn Thẻ tạm được Kiểm tra hoặc bỏ Kiểm tra, khối lệnh bên trong sẽ được thực thi. I. Trường hợp Kiểm tra (được chọn) 1. Kiểm tra điều kiện hợp lệ + Chưa nhập ngày sinh, hệ thống hiển thị MSG1626, focus vào ngày sinh, dừng thao tác; + Đối tượng không phải là BHYT, hệ thống hiển thị MSG1627, focus vào combo đối tượng, dừng thao tác; + Tuổi bệnh nhân quá 72 tháng, hệ thống hiển thị MSG1628, focus vào combo đối tượng, dừng thao tác; Bỏ Kiểm tra Thẻ tạm Hiện ô nhập mã thẻ Ẩn danh sách chọn Thẻ tạm, sét giá trị mặc định = 0 2. Tự động sinh mã thẻ BHYT bằng sinh số thẻ (Dùng chung tiếp nhận), gán vào ô Mã thẻ + Tính ngày hiệu lực và ngày hết hạn: Từ ngày sinh của bệnh nhân Hiệu lực: từ ngày sinh Hết hạn: đúng 6 năm sau, trừ 1 ngày + không cho phép thao tác nhập lại mã thẻ + Uncheck ô chọn Nợ thẻ (Không có thẻ) + Gán mã nơi đăng ký KCB ban đầu (#txtTKDKKBBD) từ mã địa phương: Lấy madiaphuong từ danh sách chọn Tinh/Thành phố mã nơi đăng ký KCB = madiaphuong +"000" Hiện thị danh sách chọn Thẻ tạm set giá trị mặc định = 1 II. Trường hợp bỏ Kiểm tra (không chọn) Nếu đối tượng là bảo hiểm Bỏ Kiểm tra Thẻ tạm Hiện ô nhập mã thẻ,clear ô text Ẩn danh sách chọn Thẻ tạm, sét giá trị mặc định = 0
tải danh sách chọn Đơn vị cấp giấy
- Cách sử dụng và điều kiện: tải giá trị danh sách chọn danh mục bệnh viện, người dùng chọn đơn vị cấp giấy xác nhận "Nhận thuốc theo hẹn, không khám bệnh"
Kiểm tra thẻ bảo hiểm
- Cách sử dụng và điều kiện: Nếu đã tick chọn Kiểm tra BHYT và đối tượng không phải là trẻ em, cho phép kiểm tra thông tin thẻ từ cổng BHYT 1. Điều kiện để gọi kiểm tra thẻ từ cổng BHYT: Chỉ kiểm tra thẻ nếu tất cả điều kiện sau đúng: Đã tick chọn "Kiểm tra từ cổng BHYT" (#chkCHECKCONG) Đối tượng bệnh nhân là BHYT (#cboDOITUONGBENHNHANID == "1") Mã thẻ BHYT khác tiền tố "NTH" (#txtMABHYT) Không phải sinh thẻ trẻ em (#chkSINHTHETE chưa được chọn) ==> Gọi hàm Kiểm tra cổng BHYT (Tận dụng form tiếp nhận ngoại trú) 2. Xử lý kết quả Kiểm tra 21. kết quả Kiểm tra khác rỗng, giá trị thẻ đến khác có giá trị (khác null và khác rỗng) kiểm tra: + Kết quả Kiểm tra từ ngày, đến ngày khác từ ngày đến ngày người dùng nhập vào msgCbThe = 'Thẻ sai thông tin Hạn thẻ'; + Kết quả Kiểm tra giới tính khác giới tính người dùng nhập vào msgCbThe = msgCbThe == ''? 'Thẻ sai thông tin Giới tính': (msgCbThe + ', Giới tính'); + Mã ĐKKCBBĐ khác mã ĐKKCBBĐ người dùng nhập vào msgCbThe = msgCbThe == ''? 'Thẻ sai thông tin Nơi ĐK KCBBD': (msgCbThe + ', Nơi ĐK KCBBD'); + Fill thông tin theo kết quả Kiểm tra thẻ - Năm sinh (nếu kết quả trả về năm sinh) - Ngày sinh (nếu kết quả trả về ngày sinh) - Ngày đủ 5 năm - Địa chỉ BHYT - Tên bệnh nhân - Nơi ĐKKCBBĐ 2.2 Mã 004: mã có thông báo từ cổng (BN đã hết hạn thẻ nhưng đã được gia hạn thẻ mới) -> thẻ vẫn được tiếp đón bình thường msg = ret1.maKetQua == "004"? "": ret1.noiDungKetQua; 2.3. Nếu maKetQua == 060 / 061 / 070 / -111: Hiển thị xác nhận người dùng có muốn cập nhật thông tin mới từ cổng không. 3. msgCbThe khách null hoặc rỗng, hệ thống hiển thị MSG1861, dừng thao tác
Validate Chuyển đối tượng
- Cách sử dụng và điều kiện: Hệ thống kiểm tra quyền, trạng thái hồ sơ, dữ liệu bắt buộc và các cấu hình liên quan trước khi thực hiện validate chuyển đối tượng. Nếu điều kiện không đạt, thao tác dừng và hệ thống hiển thị thông báo tương ứng. Các thông báo có thể gặp: MSG024, MSG025, MSG026, MSG027, MSG028, MSG029, MSG032, MSG042, MSG043, MSG044, MSG045, MSG105, MSG1472, MSG1740, MSG1822, MSG1823, MSG1824, MSG1825, MSG1826, MSG1827, MSG1828, MSG1830, MSG1831, MSG1833, MSG1834, MSG1835, MSG1836, MSG1837, MSG1838, MSG1839, MSG1840, MSG1841, MSG1844, MSG1845, MSG1846, MSG1849, MSG1850, MSG1856, MSG1857, MSG1858. Khi thành công, tải lại danh sách để đối chiếu trạng thái.
Map bệnh nhân cũ đã tiếp nhận
- Cách sử dụng và điều kiện: 1. Người dùng nhập đủ thông tin: Tên bệnh nhân, Ngày sinh, năm sinh, giới tính, mã BHYT, hệ thống gọi kết nối kiểm tra dữ liệu 2. Bệnh nhân có mã thẻ BHYT trùng với bệnh nhân khác đã khám trước đó, hệ thống hiển thị MSG1861, dừng thao tác 3: Có thể map lại bệnh nhân với thông tin đã có sẵn trong hệ thống (Map lại thân nhân, chưa xử lý giai đoạn này) | benhnhanidMap = objRes.BENHNHANID; dừng thao tác True
Chuyển đối tượng (save())
- Cách sử dụng và điều kiện: Hệ thống kiểm tra điều kiện, thực hiện chuyển đối tượng (save()) và tải lại danh sách. Các thông báo liên quan: MSG1861, MSG1862, MSG1863, MSG1864, MSG1865, MSG1866, MSG1867.
Danh sách Lịch sử chuyển bảo hiểm (loadGridChuyenDoiTuong)
- Cách sử dụng và điều kiện: Hệ thống kiểm tra điều kiện, thực hiện danh sách lịch sử chuyển bảo hiểm (loadgridchuyendoituong) và tải lại danh sách.
Danh sách thẻ bảo hiểm (loadGridDSTheBH)
- Cách sử dụng và điều kiện: Hệ thống kiểm tra điều kiện, thực hiện danh sách thẻ bảo hiểm (loadgriddsthebh) và tải lại danh sách.
Danh sách dịch vụ (loadGridDataDichVu)
- Cách sử dụng và điều kiện: Gọi hàm đọc dữ liệu hiển thị ra danh sách "Danh sách dịch vụ
Hướng dẫn thao tác
- Tìm và chọn bệnh nhân ở tab danh sách.
- Mở tab Chuyển đối tượng; kiểm tra đối tượng cũ, thẻ BHYT, lịch sử và danh sách dịch vụ.
- Chọn đối tượng mới, ngày/khoảng áp dụng và đánh dấu dịch vụ cần chuyển hoặc không chuyển theo nghiệp vụ.
- Thực hiện các kiểm tra thẻ trùng, lịch sử thẻ, lượt khám bác sĩ, nơi chuyển đến/tuyến và dữ liệu dịch vụ.
- Xác nhận chuyển; tải lại đối tượng, tiền BH/BN, dịch vụ và lịch sử để đối chiếu.
Trạng thái sau thao tác
- Thành công: nhận kết quả xử lý hợp lệ, cập nhật trạng thái và tải lại danh sách/chi tiết.
- Kiểm tra dữ liệu lỗi: giữ dữ liệu đang nhập và đánh dấu trường/message; không gửi hoặc không ghi giao dịch.
- Lỗi xử lý/tích hợp: không hiển thị thành công; giữ mã hồ sơ để tra lịch sử xử lý.
- Hủy thao tác tại cửa sổ/khung thao tác: đóng hoặc trở về trạng thái trước, không ghi dữ liệu.
Quy tắc nghiệp vụ
Bảng thông tin
Không chuyển VP→VP
- Xử lý/kết quả: Chuyển cùng loại đối tượng không tạo thay đổi; Jira đã ghi nhận lỗi cho phép/hiển thị sai.
Khoảng áp dụng
- Xử lý/kết quả: Khi chọn chuyển theo khoảng/ngày, phải nhập đủ mốc thời gian và chỉ tác động dịch vụ trong phạm vi được chọn.
Thẻ BHYT
- Xử lý/kết quả: Có kết nối kiểm tra thông tin thẻ, thêm thẻ, lịch sử thẻ và bệnh nhân cũ trùng thẻ trước khi chuyển.
Dịch vụ
- Xử lý/kết quả: Cột loại thanh toán cũ/mới phải phản ánh kết quả chuyển; bỏ chọn chuyển dịch vụ không được cập nhật nhầm dịch vụ.
Tiền BH
- Xử lý/kết quả: Sau chuyển phải tính lại tiền BH trả/BN trả.
Điều kiện kiểm tra
Bảng thông tin
Kiểm tra BHYT
- Điều kiện kiểm tra: "Cho phép người dùng tích Kiểm tra thông tin thẻ BHYT so với thông tin từ cổng BHXH Có cấu hình checkTheBHYTTuDong mặc địch Kiểm tra
- Có chặn: Có nếu điều kiện vi phạm
Thêm thẻ BHYT
- Điều kiện kiểm tra: "Cho phép người dùng tích thêm thẻ BHYT của bệnh nhân Yêu cầu khi thêm thẻ mới không cho phép gia hạn thẻ hiện tại Kiểm tra: Vô hiệu hóa ô chọn gia hạn thẻ. Bỏ chọn Kiểm tra gia hạn thẻ nếu đang được chọn. Áp dụng mặc định chọn 3. Ngày khác Bỏ Kiểm tra: Cho phép bật lại ô chọn “Gia hạn thẻ”, giá trị vẫn đang bị bỏ chọn mặc định (checked = false)."
- Có chặn: Có nếu điều kiện vi phạm
Gia hạn, đổi tuyến thẻ BHYT
- Điều kiện kiểm tra: "Cho phép người dùng Gia hạn, đổi tuyến thẻ BHYT của bệnh nhân Yêu cầu khi thêm gia hạn thì không được thêm thẻ mới Kiểm tra: Vô hiệu hóa ô chọn thêm thẻ. Bỏ chọn Kiểm tra thêm thẻ nếu đang được chọn. ẩn ô text Mã thẻ Bỏ Kiểm tra: Cho phép bật lại ô chọn “Thêm thẻ BHYT”, giá trị vẫn đang bị bỏ chọn mặc định (checked = false), hiện ô text Mã thẻ cho phép người dùng được nhập
- Có chặn: Có nếu điều kiện vi phạm
Tỉnh
- Điều kiện kiểm tra: Tỉnh/thành phố (Bắt buộc nhập) Hiển thị theo giá trị nhập ở tiếp nhận (nếu có)
- Có chặn: Có nếu điều kiện vi phạm
Xã / phường
- Điều kiện kiểm tra: Xã / phường (Bắt buộc nhập) Hiển thị theo giá trị nhập ở tiếp nhận (nếu có)
- Có chặn: Có nếu điều kiện vi phạm
Ngày đủ 5 năm
- Điều kiện kiểm tra: Nhập ngày đủ 5 năm Bắt buộc nếu người dùng tích "Đủ 5 năm" Chỉ hiển thị với đối tượng bhyt, ẩn với các đối tượng khác
- Có chặn: Có nếu điều kiện vi phạm
Ngày đủ 6 tháng TCLS
- Điều kiện kiểm tra: Nhập ngày đủ 6 tháng lương cơ bản trong năm Bắt buộc nếu người dùng tích "Đủ 6 tháng TCLS" Chỉ hiển thị với đối tượng bhyt, ẩn với các đối tượng khác
- Có chặn: Có nếu điều kiện vi phạm
Ngày cấp giấy xác nhận
- Điều kiện kiểm tra: Nhập ngày cấp giấy xác nhận Bắt buộc nhập trường hợp tích "Nhận thuốc theo hẹn, không khám bệnh" Hiện thị theo cấu hình giao diện
- Có chặn: Có nếu điều kiện vi phạm
Đơn vị cấp giấy xác nhận
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng nhập đơn vị cấp giấy xác nhận Bắt buộc nhập trường hợp tích "Nhận thuốc theo hẹn, không khám bệnh" Hiển thị theo cấu hình giao diện
- Có chặn: Có nếu điều kiện vi phạm
Tìm kiếm theo điều kiện lọc
- Điều kiện kiểm tra: 1. Mặc định khi mở chức năng: '- tải form tìm kiếm theo giá tri mặc định từ -đến theo ngày hiện tại (các giá trị khác mặc định tìm tất cả) - Kết quả hiển thị lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" 2: Người dùng chọn nút "Tìm kiếm" - Kiểm tra điều kiện đầu vào tìm kiếm + Chưa thiết lập khoa phòng, hệ thống báo MSG1409, dừng thao tác + Trường hợp từ ngày lớn hơn ngày hiện tại, hệ thống báo MSG103, dừng thao tác + Trường hợp từ ngày lớn hơn đến ngày, hệ thống báo MSG105, dừng thao tác + Trường hợp tìm Khoảng ngày lớn hơn toiUuTimkiemSongayMax ngày, hệ thống báo MSG1304, dừng thao tác + Kiểm tra cấu hình toiUuTimkiem: toiUuTimkiem = 1: - Nếu không chọn Loại tiếp nhận, hệ thống báo MSG1639, dừng thao tác - Có nhập mã tìm kiếm nhưng chưa chọn khoảng ngày, hệ thống báo MSG1640, dừng thao tác - Điều kiện lọc hợp lệ thực hiện tìm kiếm, kết quả hiển thị lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" theo các tham số đầu vào: + Trạng thái kết thúc bệnh án + Khoa + Loại tiếp nhận + Khoảng ngày: từ ngày, đến ngày + Mã tìm kiếm: Kiểm tra cấu hình maTimKiem - 0: mã bệnh nhân: Tìm kiếm theo mã bệnh nhân - 1: mã bệnh án: Tìm kiếm theo mã bệnh nhân - 2: mã viện phí: Tìm kiếm theo mã bệnh nhân 3: Kết quả tìm kiếm + Có danh sách bệnh nhân thỏa mãn điều kiện tìm kiếm hiển thị lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" + Không có bệnh nhân thỏa mãn điều kiện tìm kiếm, hệ thống báo MSG002
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
chọn bản ghi trong lưới danh sách hồ sơ bảo hiểm
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn vào dòng bệnh nhân cần tác động, hệ thống gọi kết nối thông tin chi tiết, bật tab "Chuyển đối tượng" Clear thông bệnh nhân cũ, hiển thị thông tin bệnh nhân mới vừa được chọn 1. Kiểm tra trạng thái tiếp nhận - Trạng thái tiếp nhận khác 0 + Parameter ketoan (gắn link cấu hình menu) khác 1, ẩn nút "Chuyển đổi tượng" + TRANGTHAITIEPNHAN = 2 hoặc trạng thái tiếp nhận viện phí =1, ẩn nút "Chuyển đổi tượng" + Khác 2 điều kiện trên trên hiện nút "Chuyển đổi tượng" - Trạng thái tiếp nhận = 0 (viện phí mở), hiện nút "Chuyển đổi tượng" 2. Hiển thị các thông tin hành chính của bệnh nhân: Mã bệnh nhân Tên bệnh nhân Ngày sinh Giới tính Địa chỉ Đối tượng Tuyến Mã BHYT Từ ngày Đến ngày 3. Hiển thị thông tin theo đợt tiếp nhận component "Chuyển đối tượng" Đối tượng tiếp nhận là bảo hiểm hiển thị các thông tin bảo hiểm của bệnh nhân, đối tượng khác ẩn các thông tin này
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Kiểm tra Thêm thẻ BHYT
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn vào dòng hồ sơ bảo hiểm cần tác động, hệ thống lấy danh sách chi tiết 1. Kiểm tra trạng thái hồ sơ Đã duyệt: Ẩn nút "Duyệt, hiện nút "Gỡ duyệt" Chưa duyệt: Hiện nút "Duyệt, ân nút "Gỡ duyệt" 2. tải thông tin bệnh nhân hiển thị các lable Mặc định hiển thị: Mã bệnh án, họ tên, ngày sinh, giới tính Số thẻ BHYT, Đúng tuyến, BH 5 năm, Cấp cứu chọn mở rộng (hình mũi tên) hiển thị các thông tin: Giá trị từ, giá trị đến Nơi đăng ký: Mã csyt, tên csyt Địa chỉ Chẩn đoán Vào từ; Khoa phòng Ngày vào, Ngày ra Xử trí; Loại khám chữa bệnh: mã - tên (01- Khám bệnh) 3. Hiển thị ô nhập người duyệt: lấy theo tài khoản đăng nhập 4. Lấy danh sách dịch vụ sử dụng của bệnh nhân hiển thị danh sách "DANH SÁCH CHI TIẾT DICH VỤ" 5. Tính tổng tiền hiển thị thông tin viện phí
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Kiểm tra Gia hạn, đổi tuyến thẻ BHYT
- Điều kiện kiểm tra: "Cho phép người dùng Gia hạn, đổi tuyến thẻ BHYT của bệnh nhân Yêu cầu khi thêm gia hạn thì không được thêm thẻ mới Kiểm tra: Vô hiệu hóa ô chọn thêm thẻ. Bỏ chọn Kiểm tra thêm thẻ nếu đang được chọn. ẩn ô text Mã thẻ Bỏ Kiểm tra: Cho phép bật lại ô chọn “Thêm thẻ BHYT”, giá trị vẫn đang bị bỏ chọn mặc định (checked = false), hiện ô text Mã thẻ cho phép người dùng được nhập
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Quét thẻ bảo hiểm
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng đặt chuột vào ô ô nhập "Mã thẻ' 1. Chỉ thực hiện nếu KHÔNG tích các ô chọn: Thẻ tạm Nợ thẻ → Nếu bệnh nhân nợ thẻ, hoặc đang sinh thẻ mới thì bỏ qua xử lý này. 2. Xử lý chuỗi thẻ BHYT + Lấy giá trị nhập vào, loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối, viết hoa toàn bộ. + Kiểm tra xem có đúng định dạng chuỗi quét từ thẻ (có dấu | và độ dài hợp lý (lớn hơn 15 ký tự). 3. Tách và gán dữ liệu từ chuỗi thẻ Ví dụ chuỗi quét thẻ ND123456789012|NGUYEN VAN A|1985|1|TP HCM|79012|01/01/2023|31/12/2023 + Gán số thẻ, tên bệnh nhân, chuyển mã UTF-8 thành Unicode chuẩn (tên tiếng Việt có dấu). + Xác định là ngày sinh hay chỉ năm sinh gán ngày sinh hoặc năm sinh tương ứng + Gọi hàm tính tuổi theo ngày hoặc năm sinh và gán vào txtTUOI, đơn vị tuổi vào cboDVTUOI + Gán giới tính (1 = Nam, khác = Nữ). + Gán BH Địa chỉ được chuẩn hóa ký tự tiếng Việt. + sét giá trị danh sách chọn nơi đăng ký kcb theo mã nơi đăng ký khám chữa bệnh trả về
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Quét CCCD
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng đặt chuột vào ô ô nhập "Mã thẻ' 1. Chỉ thực hiện nếu KHÔNG tích các ô chọn: Thẻ tạm Nợ thẻ → Nếu bệnh nhân nợ thẻ, hoặc đang sinh thẻ mới thì bỏ qua xử lý này. 2. Xử lý chuỗi thẻ BHYT + Lấy giá trị nhập vào, loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối, viết hoa toàn bộ. + Kiểm tra xem có đúng định dạng chuỗi quét từ thẻ (có dấu | và độ dài hợp lý (lớn hơn 15 ký tự). 3. Tách và gán dữ liệu từ chuỗi thẻ Ví dụ chuỗi quét thẻ ND123456789012|NGUYEN VAN A|1985|1|TP HCM|79012|01/01/2023|31/12/2023 + Gán số thẻ, tên bệnh nhân, chuyển mã UTF-8 thành Unicode chuẩn (tên tiếng Việt có dấu). + Xác định là ngày sinh hay chỉ năm sinh gán ngày sinh hoặc năm sinh tương ứng + Gọi hàm tính tuổi theo ngày hoặc năm sinh và gán vào txtTUOI, đơn vị tuổi vào cboDVTUOI + Gán giới tính (1 = Nam, khác = Nữ). + Gán BH Địa chỉ được chuẩn hóa ký tự tiếng Việt. + sét giá trị danh sách chọn nơi đăng ký kcb theo mã nơi đăng ký khám chữa bệnh trả về
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Quét VNeID
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng đặt chuột vào ô ô nhập "Mã thẻ' 1. Chỉ thực hiện nếu KHÔNG tích các ô chọn: Thẻ tạm Nợ thẻ → Nếu bệnh nhân nợ thẻ, hoặc đang sinh thẻ mới thì bỏ qua xử lý này. 2. Xử lý chuỗi thẻ BHYT + Lấy giá trị nhập vào, loại bỏ khoảng trắng đầu/cuối, viết hoa toàn bộ. + Kiểm tra xem có đúng định dạng chuỗi quét từ thẻ (có dấu | và độ dài hợp lý (lớn hơn 15 ký tự). 3. Tách và gán dữ liệu từ chuỗi thẻ Ví dụ chuỗi quét thẻ ND123456789012|NGUYEN VAN A|1985|1|TP HCM|79012|01/01/2023|31/12/2023 + Gán số thẻ, tên bệnh nhân, chuyển mã UTF-8 thành Unicode chuẩn (tên tiếng Việt có dấu). + Xác định là ngày sinh hay chỉ năm sinh gán ngày sinh hoặc năm sinh tương ứng + Gọi hàm tính tuổi theo ngày hoặc năm sinh và gán vào txtTUOI, đơn vị tuổi vào cboDVTUOI + Gán giới tính (1 = Nam, khác = Nữ). + Gán BH Địa chỉ được chuẩn hóa ký tự tiếng Việt. + sét giá trị danh sách chọn nơi đăng ký kcb theo mã nơi đăng ký khám chữa bệnh trả về
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Sinh thẻ tạm
- Điều kiện kiểm tra: Khi ô chọn Thẻ tạm được Kiểm tra hoặc bỏ Kiểm tra, khối lệnh bên trong sẽ được thực thi. I. Trường hợp Kiểm tra (được chọn) 1. Kiểm tra điều kiện hợp lệ + Chưa nhập ngày sinh, hệ thống hiển thị MSG1626, focus vào ngày sinh, dừng thao tác; + Đối tượng không phải là BHYT, hệ thống hiển thị MSG1627, focus vào combo đối tượng, dừng thao tác; + Tuổi bệnh nhân quá 72 tháng, hệ thống hiển thị MSG1628, focus vào combo đối tượng, dừng thao tác; Bỏ Kiểm tra Thẻ tạm Hiện ô nhập mã thẻ Ẩn danh sách chọn Thẻ tạm, sét giá trị mặc định = 0 2. Tự động sinh mã thẻ BHYT bằng sinh số thẻ (Dùng chung tiếp nhận), gán vào ô Mã thẻ + Tính ngày hiệu lực và ngày hết hạn: Từ ngày sinh của bệnh nhân Hiệu lực: từ ngày sinh Hết hạn: đúng 6 năm sau, trừ 1 ngày + không cho phép thao tác nhập lại mã thẻ + Uncheck ô chọn Nợ thẻ (Không có thẻ) + Gán mã nơi đăng ký KCB ban đầu (#txtTKDKKBBD) từ mã địa phương: Lấy madiaphuong từ danh sách chọn Tinh/Thành phố mã nơi đăng ký KCB = madiaphuong +"000" Hiện thị danh sách chọn Thẻ tạm set giá trị mặc định = 1 II. Trường hợp bỏ Kiểm tra (không chọn) Nếu đối tượng là bảo hiểm Bỏ Kiểm tra Thẻ tạm Hiện ô nhập mã thẻ,clear ô text Ẩn danh sách chọn Thẻ tạm, sét giá trị mặc định = 0
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Kiểm tra thẻ bảo hiểm
- Điều kiện kiểm tra: Nếu đã tick chọn Kiểm tra BHYT và đối tượng không phải là trẻ em, cho phép kiểm tra thông tin thẻ từ cổng BHYT 1. Điều kiện để gọi kiểm tra thẻ từ cổng BHYT: Chỉ kiểm tra thẻ nếu tất cả điều kiện sau đúng: Đã tick chọn "Kiểm tra từ cổng BHYT" (#chkCHECKCONG) Đối tượng bệnh nhân là BHYT (#cboDOITUONGBENHNHANID == "1") Mã thẻ BHYT khác tiền tố "NTH" (#txtMABHYT) Không phải sinh thẻ trẻ em (#chkSINHTHETE chưa được chọn) ==> Gọi hàm Kiểm tra cổng BHYT (Tận dụng form tiếp nhận ngoại trú) 2. Xử lý kết quả Kiểm tra 21. kết quả Kiểm tra khác rỗng, giá trị thẻ đến khác có giá trị (khác null và khác rỗng) kiểm tra: + Kết quả Kiểm tra từ ngày, đến ngày khác từ ngày đến ngày người dùng nhập vào msgCbThe = 'Thẻ sai thông tin Hạn thẻ'; + Kết quả Kiểm tra giới tính khác giới tính người dùng nhập vào msgCbThe = msgCbThe == ''? 'Thẻ sai thông tin Giới tính': (msgCbThe + ', Giới tính'); + Mã ĐKKCBBĐ khác mã ĐKKCBBĐ người dùng nhập vào msgCbThe = msgCbThe == ''? 'Thẻ sai thông tin Nơi ĐK KCBBD': (msgCbThe + ', Nơi ĐK KCBBD'); + Fill thông tin theo kết quả Kiểm tra thẻ - Năm sinh (nếu kết quả trả về năm sinh) - Ngày sinh (nếu kết quả trả về ngày sinh) - Ngày đủ 5 năm - Địa chỉ BHYT - Tên bệnh nhân - Nơi ĐKKCBBĐ 2.2 Mã 004: mã có thông báo từ cổng (BN đã hết hạn thẻ nhưng đã được gia hạn thẻ mới) -> thẻ vẫn được tiếp đón bình thường msg = ret1.maKetQua == "004"? "": ret1.noiDungKetQua; 2.3. Nếu maKetQua == 060 / 061 / 070 / -111: Hiển thị xác nhận người dùng có muốn cập nhật thông tin mới từ cổng không. 3. msgCbThe khách null hoặc rỗng, hệ thống hiển thị MSG1861, dừng thao tác
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Validate Chuyển đối tượng
- Điều kiện kiểm tra: Hệ thống kiểm tra quyền, trạng thái hồ sơ, dữ liệu bắt buộc và các cấu hình liên quan trước khi thực hiện validate chuyển đối tượng. Nếu điều kiện không đạt, thao tác dừng và hệ thống hiển thị thông báo tương ứng. Các thông báo có thể gặp: MSG024, MSG025, MSG026, MSG027, MSG028, MSG029, MSG032, MSG042, MSG043, MSG044, MSG045, MSG105, MSG1472, MSG1740, MSG1822, MSG1823, MSG1824, MSG1825, MSG1826, MSG1827, MSG1828, MSG1830, MSG1831, MSG1833, MSG1834, MSG1835, MSG1836, MSG1837, MSG1838, MSG1839, MSG1840, MSG1841, MSG1844, MSG1845, MSG1846, MSG1849, MSG1850, MSG1856, MSG1857, MSG1858. Khi thành công, tải lại danh sách để đối chiếu trạng thái.
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Map bệnh nhân cũ đã tiếp nhận
- Điều kiện kiểm tra: 1. Người dùng nhập đủ thông tin: Tên bệnh nhân, Ngày sinh, năm sinh, giới tính, mã BHYT, hệ thống gọi kết nối kiểm tra dữ liệu 2. Bệnh nhân có mã thẻ BHYT trùng với bệnh nhân khác đã khám trước đó, hệ thống hiển thị MSG1861, dừng thao tác 3: Có thể map lại bệnh nhân với thông tin đã có sẵn trong hệ thống (Map lại thân nhân, chưa xử lý giai đoạn này) | benhnhanidMap = objRes.BENHNHANID; dừng thao tác True
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Cấu hình và tham số liên quan
Bảng thông tin
VPI_DBH
- Key cấu hình: checkTheBHYTTuDong
- Ý nghĩa/nhánh: Kiểm tra thông tin thẻ BHYT nhập vào từ màn hình tiếp nhận so với thông tin từ cổng BHXH: - 1: kiểm tra, đưa ra thông báo dữ liệu sai và ko cho phép tiếp nhận. - giá trị khác 1: không kiểm tra
- Mặc định tài liệu thiết kế: Cấu hình Ẩn/Hiện btn In phơi khi bệnh nhân chưa đóng đủ tiền ở màn hình Duyệt BH 4210
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: CHECK_THE_BHYT_TUCONG
Dòng 2
- Key cấu hình: CBO_TRANGTHAIBH
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập tùy chọn danh sách chọn Trạng Thái form Duyệt bảo hiểm 4210 Chuỗi các giá trị của tùy chọn cách nhau bởi dấu phẩy
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập tùy chọn danh sách chọn Trạng Thái form Duyệt bảo hiểm 4210
- Mã cũ: 0
Dòng 3
- Key cấu hình: GUI_MA_LOAI_KCB
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập gửi bảo hiểm theo loại KCB 0: Tất cả 1: Không gửi 2: Khám bệnh 3: Điều trị ngoại trú 4: Ngoại trú 5: Nội trú
- Mã cũ: 0
Dòng 4
- Key cấu hình: CBDBHYT_KHACNGAY
- Ý nghĩa/nhánh: Cảnh báo khi duyệt BHYT khác ngày 0: Có 1: Không
- Mặc định tài liệu thiết kế: Cảnh báo khi duyệt BHYT khác ngày
- Mã cũ: 0
Dòng 5
- Key cấu hình: BHXH_KT_NGAYGUI
- Ý nghĩa/nhánh: Không gửi dữ liệu KCB lên cổng BHXH khi ngày ra viện lớn hơn ngày hiện tại 0: Không 1: Có
- Mặc định tài liệu thiết kế: Không gửi dữ liệu KCB lên cổng BHXH khi ngày ra viện lớn hơn ngày hiện tại
- Mã cũ: 0
Dòng 6
- Key cấu hình: GDKT_KHI_GDBH
- Ý nghĩa/nhánh: Gỡ duyệt KT khi gỡ duyệt bảo hiểm 0: Không 1: Với BN chưa vượt trần 2: Tất cả
- Mặc định tài liệu thiết kế: Gỡ duyệt KT khi gỡ duyệt bảo hiểm
- Mã cũ: 0
Dòng 7
- Key cấu hình: GUI_DULIEU_KHIDUYET
- Ý nghĩa/nhánh: danh sách ID cần hiển thị
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập hiển thị form duyệt bảo hiểm
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: Đã có cấu hình hiển thị theo giao diện nên không cần tham số này
Dòng 8
- Key cấu hình: QUYEN_LOAIBODVXML
- Ý nghĩa/nhánh: 0: Không duyệt đồng thời 1: Duyệt 4210 -> Duyệt 917 2: Duyệt 4210 -> Duyệt 917, 130 3: Duyệt 4210 -> Duyệt 130 4: Duyệt 130
- Mặc định tài liệu thiết kế: Duyệt bảo hiểm 917_4210
- Mã cũ: 4
- Ghi chú: Mặc định đẩy 130 không cần cấu hình này
Dòng 9
- Key cấu hình: INBANGKE_BODV_DALOAIXML
- Ý nghĩa/nhánh: Gửi dữ liệu thanh toán của BN khi duyệt bảo hiểm: - 0: Không gửi - 5: Chỉ gửi 130 lên cổng BHXH - 6: Chỉ gửi 130 lên cổng BHXH trừ các mã thẻ xx297, xx497,xx597
- Mặc định tài liệu thiết kế: Gửi dữ liệu thanh toán của BN khi duyệt bảo hiểm
- Mã cũ: 0
Dòng 10
- Key cấu hình: TIMKIEM_VIENPHI
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập quyền loại bỏ dịch vụ khỏi XML 0: Không cho phép 1: Người được phân quyền 2: Cho phép
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập quyền loại bỏ dịch vụ khỏi XML
- Mã cũ: 0
Dòng 11
- Key cấu hình: SOHS_1LANDUYET
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập in phơi bảng kê bỏ các dịch vụ đã loại XML 0: Bỏ các dịch vụ đã loại XML 1: Không bỏ các dịch vụ đã loại XML
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập in phơi bảng kê bỏ các dịch vụ đã loại XML
- Mã cũ: 0
Dòng 12
- Key cấu hình: HL_BN_CCC
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập tìm kiếm chính theo mã nào: - 0: mã bệnh nhân: Cột mã bệnh nhân hiển thị đầu - 1: mã bệnh án: Cột mã bệnh án hiển thị đầu - 2: mã viện phí: Cột mã viện phí hiển thị đầu - 3: mã bệnh án + mã bệnh nhân: Thứ tự hiển thị mã bệnh án, mã bệnh nhân hiển thị đầu - 4: Yêu cầu HDG
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập tìm kiếm chính theo mã nào
- Mã cũ: 0
Dòng 13
- Key cấu hình: SOHS_1LANDUYET
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập số hồ sơ trong 1 lần duyệt form duyệt bảo hiểm 0: Không hạn chế
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập số hồ sơ trong 1 lần duyệt form duyệt bảo hiểm
- Mã cũ: 0
Dòng 14
- Key cấu hình: TUYEN_BV
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập đánh dấu các bệnh nhân có cùng chi trả form viện phí 1: Có 0: Không
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập đánh dấu các bệnh nhân có cùng chi trả form viện phí 1
- Mã cũ: 0
Dòng 15
- Key cấu hình: DBHDKT_KVP
- Ý nghĩa/nhánh: Kiểm tra tỷ lệ, mức hưởng 0: Chặn không cho duyệt bảo hiểm, kế toán 1: Không chặn
- Mặc định tài liệu thiết kế: Kiểm tra tỷ lệ, mức hưởng
- Mã cũ: 0
Dòng 16
- Key cấu hình: DUYETKT_CHECKDV
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập loại tuyến của bệnh viện 0: Măc định 1: Tuyến TW 2: Tuyến tỉnh 3: Tuyến huyện 4: Tuyến xã
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập loại tuyến của bệnh viện
- Mã cũ: 0
Dòng 17
- Key cấu hình: DBHDKT_KVP
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập duyệt kế toán khi duyệt bảo hiểm 0: Không 1: BN không có chi phí 2: BN không còn chi phí cần thanh toán/ hoàn trả
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập duyệt kế toán khi duyệt bảo hiểm
- Mã cũ: 0
Dòng 18
- Key cấu hình: DUYETKT_CHECKDV
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập kiểm tra thu tiền dịch vụ khi duyệt kế toán 0: Có 1: Không 2: Trừ thuốc/ vật tư đã trả hết
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập kiểm tra thu tiền dịch vụ khi duyệt kế toán
- Mã cũ: 0
Dòng 19
- Key cấu hình: THOIGIAN_DUYETKT
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập chặn duyệt kế toán trước thời gian ra viện 0: Không chặn 1: Chặn 2: Chặn với BN BHYT
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập chặn duyệt kế toán trước thời gian ra viện
Dòng 20
- Key cấu hình: KIEMTRA_TYLE
- Ý nghĩa/nhánh: Kiểm tra tỷ lệ, mức hưởng 0: Chặn không cho duyệt bảo hiểm, kế toán 1: Không chặn
- Mặc định tài liệu thiết kế: Kiểm tra tỷ lệ, mức hưởng
Dòng 21
- Key cấu hình: CHAN_TGKB
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập chặn duyệt kế toán với những hồ sơ có thời gian khám ít 0: không chặn Số phút (thời gian khám < số phút này sẽ bị chặn duyệt kế toán)
Dòng 22
- Key cấu hình: CHAN_DUYETKT
- Ý nghĩa/nhánh: Chặn gỡ duyệt kế toán khi chưa gỡ duyệt bảo hiểm 0: Không chặn 1: Có chặn
- Mặc định tài liệu thiết kế: Chặn gỡ duyệt kế toán khi chưa gỡ duyệt bảo hiểm
- Mã cũ: 0
Dòng 23
- Key cấu hình: GODUYET_KT
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập gỡ duyệt kế toán khi đã duyệt bảo hiểm 0: Cho phép 1: Không cho phép gỡ duyệt kết toán khi đã duyệt bảo hiểm
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập gỡ duyệt kế toán khi đã duyệt bảo hiểm
- Mã cũ: 0
Dòng 24
- Key cấu hình: DUYET_KETOAN
- Ý nghĩa/nhánh: Cấu hình thiết lập quyền gỡ duyệt kế toán cho các đối tượng: 0 - Tất cả. 1 - Chỉ người duyệt. 2 - Chỉ người được phân quyền kế toán. 3 - Người duyệt và người được phân quyền
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập quyền gỡ duyệt kế toán
Dòng 25
- Key cấu hình: CHECK_NGAYRV
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập cho phép duyệt khi ngày ra viện lớn hơn thời gian hiện tại 0: Không cho phép 1: Cho phép
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập cho phép duyệt khi ngày ra viện lớn hơn thời gian hiện tại
Dòng 26
- Key cấu hình: LDV_DUYETKT
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập lưu dịch vụ chưa thu khi duyệt kế toán 0: Không 1: Có
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập lưu dịch vụ chưa thu khi duyệt kế toán
Dòng 27
- Key cấu hình: CHECK_TYLECK
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập Kiểm tra tỷ lệ công khám đầu tiên phải là 100% 0: Không 1: Có 2: Kiểm tra với công khám đầu tiên trong ngày
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập Kiểm tra tỷ lệ công khám đầu tiên phải là 100%
Dòng 28
- Key cấu hình: VP_GODUYETKT_GODUYETBH
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập gỡ duyệt bảo hiểm khi gỡ duyệt kế toán khi đã thiết lập cấu hình VP_DUYET_BH_KHI_DUYET_KETOAN 0: Có 1: Không
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập gỡ duyệt bảo hiểm khi gỡ duyệt kế toán khi đã thiết lập cấu hình VP_DUYET_BH_KHI_DUYET_KETOAN
Dòng 29
- Key cấu hình: CHOT_BH
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập kỳ chốt bảo hiểm: DD: Theo ngày MM: Theo tháng YYYY: Theo năm
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập kỳ chốt bảo hiểm
Dòng 30
- Key cấu hình: DUYETKT_CHUYENQT
- Ý nghĩa/nhánh: Cho phép chọn ngày quyết toán khi duyệt kế toán 0: Không 1: Theo ngày quyết toán trên form, lần đầu mặc định là ngày hiện tại, lần sau mặc định là ngày quyết toán lần trước 2: Theo ngày duyệt kế toán lần đầu tiên 3: Theo ngày quyết toán trên form, mặc định là ngày ra viện 4: Theo ngày quyết toán trên form, mặc định là ngày hiện tại
- Mặc định tài liệu thiết kế: Cho phép chọn ngày quyết toán khi duyệt kế toán
Dòng 31
- Key cấu hình: QUYEN_GODUYETKT
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập quyền gỡ duyệt kế toán 0: Chỉ những người được phân quyền kế toán 1: Chỉ những người được phân quyền gỡ duyệt kết toán
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập quyền gỡ duyệt kế toán
Dòng 32
- Key cấu hình: DUYETKT_CHUYEN_NGAYDUYET
- Ý nghĩa/nhánh: Cho phép chọn ngày duyệt kế toán khi duyệt kế toán 0: Theo ngày duyệt trên form, mặc định là ngày hiện tại 1: Theo ngày duyệt trên form, mặc định là ngày hiện tại, lần sau mặc định là ngày quyết toán lần trước
- Mặc định tài liệu thiết kế: Cho phép chọn ngày duyệt kế toán khi duyệt kế toán
Dòng 33
- Key cấu hình: INBK_DUYETBH
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập in bảng kê khi duyệt bảo hiểm 0: Không in 1: In
Dòng 34
- Key cấu hình: CHECK_INPHOI_DONTHUOCNGT
- Ý nghĩa/nhánh: Cấu hình chặn In phơi nếu bệnh nhân có đơn thuốc ngoại trú chưa duyệt 0: Không chặn 1: Chặn in phơi với bệnh nhân và hiển thị thông báo
- Mặc định tài liệu thiết kế: Cấu hình chặn In phơi nếu bệnh nhân có đơn thuốc ngoại trú chưa duyệt
Thông báo hệ thống
Bảng thông tin
MSG1304
- Phân loại: Error
- Nội dung: Bệnh nhân chưa có ngày sinh. Vui lòng cập nhật thông tin hành chính cho bệnh nhân
MSG088
- Phân loại: Error
- Nội dung: Tên mẫu chưa được nhập!
MSG525
- Phân loại: Information
- Nội dung: Xóa mẫu khám bệnh thành công!
MSG107
- Phân loại: Information
- Nội dung: Lưu thông tin thành công
MSG734
- Phân loại: Error
- Nội dung: Chưa điền đúng định dạng
MSG068
- Phân loại: Information
- Nội dung: Ký số/điện tử thành công!
MSG063
- Phân loại: Confirm
- Nội dung: Bạn có chắn chắn muốn xóa?
MSG064
- Phân loại: Success
- Nội dung: Xóa thành công!
Tình huống thực hành và đối chiếu
Bảng thông tin
Happy path
- Tiền điều kiện: Dữ liệu/danh mục/quyền hợp lệ
- Kết quả mong đợi: Thành công; trạng thái và danh sách được tải lại
Thiếu bắt buộc
- Tiền điều kiện: Bỏ trống trường bắt buộc trong ma trận
- Kết quả mong đợi: Chặn thao tác và hiển thị message tương ứng
Không có quyền
- Tiền điều kiện: Tài khoản ngoài phạm vi
- Kết quả mong đợi: Ẩn/không cho phép thao tác hoặc hệ thống từ chối; không thay đổi dữ liệu
Trạng thái đã khóa
- Tiền điều kiện: Bản ghi đã duyệt/khóa/hủy/gửi
- Kết quả mong đợi: Chặn theo quy tắc; dữ liệu giữ nguyên
Cấu hình bật/tắt
- Tiền điều kiện: Đổi một key có trong danh mục cấu hình
- Kết quả mong đợi: Hành vi khớp giá trị cấu hình; không ảnh hưởng nhánh khác
kết nối/tích hợp lỗi
- Tiền điều kiện: Giả lập lỗi/timeout
- Kết quả mong đợi: Hiển thị lỗi, không báo thành công giả; có lịch sử xử lý nếu luồng yêu cầu
Đồng thời
- Tiền điều kiện: Hai người cùng thao tác một bản ghi
- Kết quả mong đợi: Một giao dịch hợp lệ; giao dịch sau nhận trạng thái mới, không nhân đôi
Xử lý tình huống thường gặp
- Không phải bug: bản ghi đã khóa/duyệt/gửi nên nút bị ẩn hoặc hệ thống chặn.
- Thiếu danh mục/cấu hình: danh sách chọn rỗng, không có sổ hoặc không xác định được nhánh.
- Thiếu quyền: kiểm tra quyền màn hình, phòng/quầy và quyền thao tác đặc thù.
- Lỗi tích hợp: tra lịch sử xử lý theo mã hồ sơ/giao dịch; không nhập lại nhiều lần khi chưa biết trạng thái.
- Lỗi dữ liệu: đối chiếu hồ sơ, dịch vụ, trạng thái duyệt và các message cụ thể.
H008014 – Sửa thông tin XML 130
Mục đích
Tra cứu dữ liệu XML 1–15 theo hồ sơ, xem chi tiết XML/dịch vụ, sửa trường được cho phép và chạy kiểm tra quy tắc/ký tự trước khi lưu.
Điều kiện trước khi thao tác
Menu: Viện phí → Sửa thông tin XML
- Hồ sơ đã sinh dữ liệu XML 130.
- Người dùng được phân quyền sửa; bộ tài liệu thiết kế riêng H008014 không có trong tệp cung cấp.
Màn hình và trường thông tin
Bộ tài liệu không có tài liệu thiết kế cho chức năng này; ma trận dưới đây chỉ dùng tài liệu đã đối chiếu.
Nút chức năng và cách xử lý
Không có bảng danh sách thao tác có cấu trúc trong tài liệu thiết kế được cung cấp.
Hướng dẫn thao tác
- Tìm hồ sơ/XML theo bộ lọc.
- Chọn loại XML và bản ghi; tải chi tiết và danh sách dịch vụ liên quan.
- Sửa trường được giao diện mở; chạy kiểm tra quy tắc/ký tự điều khiển.
- Lưu cập nhật dòng XML; kiểm tra lịch sử xử lý cập nhật và tải lại dữ liệu.
Trạng thái sau thao tác
- Thành công: nhận kết quả xử lý hợp lệ, cập nhật trạng thái và tải lại danh sách/chi tiết.
- Kiểm tra dữ liệu lỗi: giữ dữ liệu đang nhập và đánh dấu trường/message; không gửi hoặc không ghi giao dịch.
- Lỗi xử lý/tích hợp: không hiển thị thành công; giữ mã hồ sơ để tra lịch sử xử lý.
- Hủy thao tác tại cửa sổ/khung thao tác: đóng hoặc trở về trạng thái trước, không ghi dữ liệu.
Quy tắc nghiệp vụ
Bảng thông tin
Phạm vi sửa
- Xử lý/kết quả: Chỉ sửa trường được giao diện cung cấp; không suy ra khả năng sửa toàn bộ cột XML.
Kiểm tra XML
- Xử lý/kết quả: hệ thống có kết nối kiểm tra/làm sạch ký tự điều khiển, thực thi quy tắc và cập nhật dòng XML.
Thiếu tài liệu thiết kế
- Xử lý/kết quả: Không có tài liệu thiết kế H008014 trong gói; trường/Kiểm tra dữ liệu chỉ được ghi khi thấy trong hệ thống.
Điều kiện kiểm tra
Không trích xuất được Kiểm tra dữ liệu riêng từ mô tả màn hình/thao tác; xem tài liệu nguồn và điểm cần xác nhận.
Cấu hình và tham số liên quan
Không có cấu hình trong phần danh mục cấu hình của tài liệu thiết kế chức năng.
Thông báo hệ thống
Không có danh mục message riêng trong tài liệu thiết kế chức năng.
Tình huống thực hành và đối chiếu
Bảng thông tin
Happy path
- Tiền điều kiện: Dữ liệu/danh mục/quyền hợp lệ
- Kết quả mong đợi: Thành công; trạng thái và danh sách được tải lại
Thiếu bắt buộc
- Tiền điều kiện: Bỏ trống trường bắt buộc trong ma trận
- Kết quả mong đợi: Chặn thao tác và hiển thị message tương ứng
Không có quyền
- Tiền điều kiện: Tài khoản ngoài phạm vi
- Kết quả mong đợi: Ẩn/không cho phép thao tác hoặc hệ thống từ chối; không thay đổi dữ liệu
Trạng thái đã khóa
- Tiền điều kiện: Bản ghi đã duyệt/khóa/hủy/gửi
- Kết quả mong đợi: Chặn theo quy tắc; dữ liệu giữ nguyên
Cấu hình bật/tắt
- Tiền điều kiện: Đổi một key có trong danh mục cấu hình
- Kết quả mong đợi: Hành vi khớp giá trị cấu hình; không ảnh hưởng nhánh khác
kết nối/tích hợp lỗi
- Tiền điều kiện: Giả lập lỗi/timeout
- Kết quả mong đợi: Hiển thị lỗi, không báo thành công giả; có lịch sử xử lý nếu luồng yêu cầu
Đồng thời
- Tiền điều kiện: Hai người cùng thao tác một bản ghi
- Kết quả mong đợi: Một giao dịch hợp lệ; giao dịch sau nhận trạng thái mới, không nhân đôi
Xử lý tình huống thường gặp
- Không phải bug: bản ghi đã khóa/duyệt/gửi nên nút bị ẩn hoặc hệ thống chặn.
- Thiếu danh mục/cấu hình: danh sách chọn rỗng, không có sổ hoặc không xác định được nhánh.
- Thiếu quyền: kiểm tra quyền màn hình, phòng/quầy và quyền thao tác đặc thù.
- Lỗi tích hợp: tra lịch sử xử lý theo mã hồ sơ/giao dịch; không nhập lại nhiều lần khi chưa biết trạng thái.
- Lỗi dữ liệu: đối chiếu hồ sơ, dịch vụ, trạng thái duyệt và các message cụ thể.
H008015 – Quản lý chứng từ đẩy cổng BHXH
Mục đích
Tra cứu hồ sơ chứng từ BHXH, xem nội dung, ký và gửi cổng, theo dõi trạng thái/lịch sử xử lý và xử lý lại hồ sơ lỗi.
Điều kiện trước khi thao tác
Menu: Viện phí → Quản lý hồ sơ/chứng từ BHXH
- Hồ sơ có loại chứng từ và dữ liệu nguồn hợp lệ.
- Thông tin ký số/cổng BHXH và quyền người dùng sẵn sàng.
Màn hình và trường thông tin
Bảng thông tin
Loại giấy
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng chọn loại giấy cần đẩy cổng: 1: Giấy chứng sinh 2: Giấy ra viện 3: Giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH 4: Giấy chứng nhận nghỉ thai sản 5: Tóm tắt hồ sơ bệnh án
Khoảng ngày
- Loại thành phần: Calendar
- Kiểu/định dạng: No / C / 50
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng chọn khoảng thời gian từ ngày đến ngày, hiển thị mặc định ngày hiện tại Người dùng chọn -> hiển thị cửa sổ chọn ngày
Khoa
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / C / 150 / dd/mm/yyyy hh:mm:ss
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo khoa Giá trị danh sách chọn tải từ danh mục khoa
Bệnh án
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo điều kiện lọc theo loại bệnh án: -1: Tất cả 0: Điều trị nội trú 1: Khám bệnh 3: Điều trị ngoại trú
Trạng thái
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo điều kiện lọc theo trạng thái đẩy cổng BYT: -1: Tất cả 0: Đã gửi 1: Chưa gửi 2: Gửi lỗi 3: Đã gửi chưa có mã giao dịch
Gửi bảo hiểm
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / C / 150 / dd/mm/yyyy hh:mm:ss
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo điều kiện lọc theo trạng thái bệnh án: -1: Tất cả 0: Chưa kết thúc 1: Đã kết thúc
Đối tượng BN
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo điều kiện lọc theo Đối tượng: tải từ danh mục đối tượng bệnh nhân
Tìm kiếm
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Thực hiện tra cứu dữ liệu: Cho phép tìm kiếm danh sách bệnh nhân theo điều kiện lọc
Danh sách bệnh nhân
- Loại thành phần: danh sách
- Mô tả/điều kiện: Danh sách bệnh nhân theo điều kiện tìm kiếm bao gồm các trường (tùy biến được các cột cần hiển thị, thứ tự hiển thị các cột): + Trạng thái: Đã gửi bảo hiểm/Chưa gửi bảo hiểm + Ký số: Đã ký / chưa ký + Mã LK + Mã BN + Mã bệnh án + Bệnh nhân + Địa chỉ + Ngày sinh + Giới tính + Ngày vào viện + Ngày ra viện + Mã thẻ + Ngày đẩy cổng + Khoa + Phòng + Mã giao dịch + Người gửi BH
XML lẻ
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tìm kiếm theo điều kiện lọc theo Đối tượng: tải từ danh mục XML ký số Yêu cầu khi chọn bệnh nhân chỉ hiển thị các XML mà bệnh nhân có Người dùng có thể chọn nhiều loại XML để ký cùng lúc
Xuất exel
- Loại thành phần: nút
- Kiểu/định dạng: No / N / 4
- Mô tả/điều kiện: Chức năng cho phép người dùng file exel tương ứng loại hồ sơ cần import cổng bảo hiểm xã hội
Ký HSCT
- Loại thành phần: nút
- Kiểu/định dạng: No / N / 5
- Mô tả/điều kiện: Chức năng cho phép người dùng ký HSCT đẩy cổng
Xuất HSCT
- Loại thành phần: nút
- Kiểu/định dạng: No / N / 6
- Mô tả/điều kiện: Chức năng cho phép người dùng ký xuất XML file HSCT đẩy cổng 0: Xuất mã hóa 2: Xuất không mã hóa 3: Xuất file đã ký
Gửi hồ sơ
- Loại thành phần: nút
- Kiểu/định dạng: No / N / 7
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng gửi các hồ sơ chứng từ điện tử (Giấy chứng sinh, Giấy ra viện, Giấy nghỉ hưởng BHXH, Giấy nghỉ thai sản, Tóm tắt HSBA...) từ HIS lên Cổng tiếp nhận hồ sơ chứng từ BHXH 2076.
Hủy gửi
- Loại thành phần: nút
- Kiểu/định dạng: No / N / 8
- Mô tả/điều kiện: Chức năng cho phép người dùng Hủy gửi hồ sơ đã đẩy cổng
Nút chức năng và cách xử lý
Bảng thông tin
Khoảng ngày
- Cách sử dụng và điều kiện: Hiển thị mặc định là ngày hiện tại Người dùng chọn -> hiển thị cửa sổ chọn ngày Từ ngày giờ mặc định 00:00:00 Đến ngày giờ mặc định 23:59:59
tải danh sách chọn Khoa
- Cách sử dụng và điều kiện: Giá trị danh sách chọn tải từ danh mục khoa Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách khoa cho phép chọn để tìm kiếm
tải danh sách chọn Đối tương
- Cách sử dụng và điều kiện: Giá trị danh sách chọn tải từ danh mục đối tượng Người dùng chọn -> hiển thị dropdown list danh sách khoa cho phép chọn để tìm kiếm
Tìm kiếm theo điều kiện lọc
- Cách sử dụng và điều kiện: 1. Mặc định khi mở chức năng: '- tải form tìm kiếm theo giá tri mặc định từ -đến theo ngày hiện tại (các giá trị khác mặc định tìm tất cả) - Kết quả hiển thị lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" 2: Người dùng chọn nút "Tìm kiếm" - Kiểm tra điều kiện đầu vào tìm kiếm + Trường hợp từ ngày lớn hơn ngày hiện tại, hệ thống báo MSG103 + Trường hợp từ ngày lớn hơn đến ngày, hệ thống báo MSG105 + Trường hợp tìm Từ - Đến lớn hơn tham số thiết lập soNgayTimkiem ngày, hệ thống báo MSG1304 - Điều kiện lọc hợp lệ thực hiện tìm kiếm, kết quả hiển thị lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN"
Xuất exel
- Cách sử dụng và điều kiện: Chức năng cho phép người
dùng xuất danh sách hồ sơ chứng từ đã chọn trên màn hình ra file Excel
theo từng loại giấy tờ tương ứng: + Người dùng chọn một hoặc nhiều hồ sơ
trên lưới dữ liệu. + Người dùng nhấn nút "Xuất Excel". + Hệ thống lấy
danh sách bản ghi được chọn từ Grid (
selarrrow). + Hệ thống kiểm tra số lượng bản ghi được chọn. + Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống hiển thị MSG1982, dừng thao tác và kết thúc xử lý. + Hệ thống thu thập danh sáchKHAMBENHIDcủa các hồ sơ được chọn. + Hệ thống thu thập danh sáchHOSOBENHANIDcủa các hồ sơ được chọn. + Hệ thống tạo bộ tham số gồmkhambenhidvàhosobenhanid. + Hệ thống xác định loại giấy theo danh sách chọn Loại giấy + Hệ thống gọi mẫu báo cáo Excel tương ứng. + Hệ thống sinh file Excel và tải xuống máy người dùng. + Các ngoại lê: Không tìm thấy dữ liệu xuất, hệ thống hiển thị MSG1639, dừng thao tác; Lỗi sinh báo cáo, hệ thống hiển thị MSG1640, dừng thao tác; Mapping loại giấy và mẫu báo cáo: | LOAIGIAY | Loại giấy | Report Template | File xuất | 0 | Giấy chứng sinh | BAOCAO_GIAYCHUNGSINH | BAOCAO_GIAYCHUNGSINH.xls | 1 | Giấy ra viện | DSBN_RAVIEN | DSBN_RAVIEN.xls | 2 | Giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH | DSBN_NGHIHUONGBHXH_EXEL | DSBN_NGHIHUONGBHXH.xls | 3 | Giấy chứng nhận nghỉ thai sản | DSBN_NGHIDUONGTHAI_EXEL | DSBN_NGHIDUONGTHAI.xls | 4 | Tóm tắt hồ sơ bệnh án | TOMTAT_HOSOBENHAN_EXCEL | TOMTAT_HOSOBENHAN.xls
- Cách sử dụng và điều kiện: Chức năng cho phép người
dùng xuất danh sách hồ sơ chứng từ đã chọn trên màn hình ra file Excel
theo từng loại giấy tờ tương ứng: + Người dùng chọn một hoặc nhiều hồ sơ
trên lưới dữ liệu. + Người dùng nhấn nút "Xuất Excel". + Hệ thống lấy
danh sách bản ghi được chọn từ Grid (
Ký HSCT
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ cần ký => chọn nút "Ký XML Kiểm tra-in " 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống hiển thị MSG1982, dừng thao tác. Gọi xử lý ký số 3. tải lại danh sách bệnh nhân
Xuất HSCT
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn hố sơ cần xuất => chọn nút "Xuất HSCT" => Chọn loại file cần xuất 0: Xuất mã hóa: hệ thống xuất XML mã hóa tương ứng loại giấy đang chọn 1: Xuất không mã hóa:: hệ thống xuất XML không mã hóa tương ứng loại giấy đang chọn 2: Xuất file đã ký:: hệ thống xuất XML đã ký tương ứng loại giấy đang chọn
Gửi hồ sơ
- Cách sử dụng và điều kiện: Chức năng cho phép người
dùng gửi hồ sơ chứng từ điện tử lên Cổng tiếp nhận hồ sơ chứng từ BHXH.
+ Người dùng chọn một hoặc nhiều hồ sơ trên lưới dữ liệu. + Người dùng
nhấn nút "Gửi hồ sơ". + Hệ thống lấy danh sách bản ghi được chọn từ Grid
(
selarrrow). + Hệ thống kiểm tra số lượng bản ghi được chọn. + Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống hiển thị MSG1982, dừng thao tác và kết thúc xử lý. + Hệ thống lấy ngày giờ hiện tại của hệ thống. + Hệ thống duyệt từng hồ sơ được chọn để kiểm tra điều kiện gửi hồ sơ chứng từ. + Kiểm tra trạng thái tiếp nhận (TRANGTHAITIEPNHAN). + Nếu trạng thái tiếp nhận khác 1 (chưa kết thúc khám chữa bệnh), hệ thống hiển thị thông báo: "Mã LKcó hồ sơ ở trạng thái chưa kết thúc, không thể tiếp tục gửi các hồ sơ chứng từ!", dừng thao tác và kết thúc xử lý. + Kiểm tra ngày ra viện ( NGAYRAVIEN). + Nếu ngày ra viện lớn hơn ngày giờ hiện tại của hệ thống, hệ thống hiển thị thông báo: "Mã LKcó TG ra viện lớn hơn TG hiện tại, không thể tiếp tục gửi các hồ sơ chứng từ!", dừng thao tác và kết thúc xử lý. + Sau khi toàn bộ hồ sơ hợp lệ, hệ thống hiển thị MSG1642 xác nhận: "Xác nhận gửi dữ liệu hồ sơ chứng từ". + Người dùng chọn "Đồng ý". + Hệ thống thực hiện gửi từng hồ sơ lên Cổng BHXH thông qua dịch vụ guiHS_CHUNGTU2076. + Hệ thống truyền các tham số: * MA_LK = TIEPNHANID * CBO_GIAY = LOAIGIAY + Hệ thống nhận kết quả trả về từ Cổng BHXH. + Nếu kết quả trả về có MaKetQua = 200: * Xác định gửi thành công. * Lưu mã giao dịch BHXH (MaGD). * Ghi nhận kết quả hiển thị MSG1643. + Nếu kết quả trả về có MaKetQua = 401: * Xác định lỗi xác thực. * Ghi nhận kết quả, hiển thị MSG1644. + Nếu kết quả trả về có MaKetQua = 500: * Xác định lỗi từ cổng BHXH. * Ghi nhận kết quả, hiển thị MSG1645. + Các trường hợp còn lại: * Ghi nhận kết quả, hiển thị MSG1646. + Nếu không nhận được dữ liệu trả về: * Ghi nhận kết quả, hiển thị MSG1647. + Sau khi nhận kết quả, hệ thống cập nhật thông tin gửi hồ sơ chứng từ vào hệ thống + Thực hiện lưu các thông tin: * LOAIGIAY * KHAMBENHID * HOSOBENHANID * MAHSBA * MA_KET_QUA * MA_GIAO_DICH * KETQUA * KIEU + Nếu cập nhật dữ liệu không thành công: * Bổ sung nội dung "Cập nhật thông tin gửi cổng BHXH không thành công". + Hệ thống tổng hợp kết quả gửi của toàn bộ hồ sơ. + Hệ thống hiển thị cửa sổ kết quả gửi hồ sơ chứng từ. + Hệ thống thực hiện tải lại danh sách dữ liệu trên lưới. + Các ngoại lệ: - Không chọn hồ sơ gửi, hệ thống hiển thị MSG1982, dừng thao tác; - Hồ sơ chưa kết thúc điều trị, hệ thống hiển thị thông báo MSG1649 và dừng thao tác; - Ngày ra viện lớn hơn ngày hiện tại, hệ thống hiển thị thông báo MSG1648 và dừng thao tác; - Lỗi xác thực từ cổng BHXH (MaKetQua = 401); - Lỗi xử lý từ cổng BHXH (MaKetQua = 500); - Không nhận được phản hồi từ cổng BHXH; - Lỗi cập nhật kết quả gửi hồ sơ vào hệ thống.
- Cách sử dụng và điều kiện: Chức năng cho phép người
dùng gửi hồ sơ chứng từ điện tử lên Cổng tiếp nhận hồ sơ chứng từ BHXH.
+ Người dùng chọn một hoặc nhiều hồ sơ trên lưới dữ liệu. + Người dùng
nhấn nút "Gửi hồ sơ". + Hệ thống lấy danh sách bản ghi được chọn từ Grid
(
Hủy gửi
- Cách sử dụng và điều kiện: Chức năng cho phép người
dùng hủy trạng thái đã gửi hồ sơ chứng từ BHYT đối với các hồ sơ đã được
gửi lên cổng BHXH trước đó. + Người dùng chọn một hoặc nhiều hồ sơ trên
lưới dữ liệu. + Người dùng nhấn nút "Hủy gửi". + Chưa có hồ sơ nào được
chọn, hệ thống hiển thị MSG1982, dừng thao tác; + Hệ thống lấy danh sách
bản ghi được chọn từ Grid (
selarrrow). + Hệ thống kiểm tra số lượng bản ghi được chọn. + Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống hiển thị MSG1982, dừng thao tác và kết thúc xử lý. + Hệ thống duyệt từng hồ sơ được chọn. + Kiểm tra trạng thái gửi hồ sơ chứng từ (TRANGTHAI). + Nếu hồ sơ chưa được gửi BHYT (TRANGTHAI = 1): * Hệ thống hiển thị thông báo MSG1650: "Bệnh nhânchưa được đẩy BHYT." * dừng thao tác và kết thúc xử lý. + Hệ thống tạo bộ dữ liệu cập nhật trạng thái gồm: * KIEU = 1 (Hủy gửi) * LOAIGIAY * KHAMBENHID * HOSOBENHANID * MAHSBA + Hệ thống cập nhật trạng thái gửi hồ sơ chứng từ. + Nếu cập nhật thành công: * Tăng biến đếm số lượng hồ sơ cập nhật thành công. + Sau khi xử lý toàn bộ hồ sơ: * Nếu có ít nhất một hồ sơ cập nhật thành công: * Hệ thống hiển thị thông báo MSG1651: "Cập nhật trạng thái hủy thành công" * Hệ thống tải lại danh sách dữ liệu trên lưới. * Nếu không có hồ sơ nào cập nhật thành công: * Hệ thống hiển thị thông báo MSG1652: "Cập nhật trạng thái không thành công". * Các ngoại lệ: - Không chọn hồ sơ, hệ thống hiển thị MSG1982, dừng thao tác; - Hồ sơ chưa được gửi BHYT, hệ thống hiển thị: "Bệnh nhân chưa được đẩy BHYT.", dừng thao tác; - Lỗi cập nhật dữ liệu, hệ thống hiển thị: "Cập nhật trạng thái không thành công". Mapping tham số cập nhật: | Tham số | Mô tả | | ------------ | ------------------------------------- | | KIEU | 1 - Hủy trạng thái gửi hồ sơ chứng từ | | LOAIGIAY | Loại giấy chứng từ | | KHAMBENHID | Mã khám bệnh | | HOSOBENHANID | Mã hồ sơ bệnh án | | MAHSBA | Mã hồ sơ bệnh án |
- Cách sử dụng và điều kiện: Chức năng cho phép người
dùng hủy trạng thái đã gửi hồ sơ chứng từ BHYT đối với các hồ sơ đã được
gửi lên cổng BHXH trước đó. + Người dùng chọn một hoặc nhiều hồ sơ trên
lưới dữ liệu. + Người dùng nhấn nút "Hủy gửi". + Chưa có hồ sơ nào được
chọn, hệ thống hiển thị MSG1982, dừng thao tác; + Hệ thống lấy danh sách
bản ghi được chọn từ Grid (
Ký số XML
- Cách sử dụng và điều kiện: 1. Kiểm tra phiếu chưa cấu hình thông tin ký số, hệ thống hiển thị MSG2005, dừng thao tác. Nếu người dùng chọn ký nhiều XML cùng lúc nhưng Kiểm tra tham số loaiKyLe loại ký không hỗ trợ (ví dụ ký lẻ) →, hệ thống hiển thị MSG2006, dừng thao tác Kiểm tra user có nhiều hình thức ký không? Trường hợp chỉ có 1 chuyển sang bước 4 tương ứng hình thức ký mặc định của user + Trường hợp nhiều hình thức ký hoặc người dùng có nhiều chứng thư số, hiển thị khung thao tác cho phép người dùng chọn phương thức ký hoặc chứng thư số tương ứng => Người dùng chọn xong chuyển sang bước 4 4. Thực hiện ký số 4.1 Trường hợp ký SmartCA, Smart CA(ESeal) Kiểm tra session smartca → nếu đã có token hợp lệ thì dùng luôn. Nếu chưa có → mở cửa sổ CA_SMARTCA_LOGIN để người dùng đăng nhập lấy token. (liên hệ ký số cung cấp) Sau khi login thành công → gọi hàm ký số để thực hiện ký. (liên hệ ký số cung cấp) 4.2 Trường hợp Ký SIGN_TOKEN (liên hệ ký số cung cấp kết nối ký) Gọi kết nối lấy dữ liệu ký. Giao tiếp với Ký số qua iframe → thực hiện ký. (liên hệ ký số cung cấp) 4.3. Nếu loại ký khác: hiển thị cửa sổ đăng nhập CA, sau đó thực hiện ký.(liên hệ ký số cung cấp kết nối ký) 5. Lưu kết quả ký số và hiện thị kết quả Nhận callback kết quả ký → gọi kết nối lưu kết quả Nếu thành công → hiển thị thông báo MSG1942 Không thành công → hiển thị thông báo MSG352
Xuất file ký số
- Cách sử dụng và điều kiện: Kiểm tra TRANGTHAI_KYSO == 1 || TRANGTHAI_KYSO_XML13 == 1 || TRANGTHAI_KYSO_XML14 == 1 || TRANGTHAI_KYSO_XML15 == 1 2. Tồn tại file ký số gọi hàm lấy thông tin ký số + Có dữ liệu trả về, Xuất file ký số XML download về máy người dùng Lỗi download, hệ thống thông báo MSG2007, dừng thao tác + Không có dữ liệu trả về, hệ thống thông báo MSG2008, dừng thao tác. Không tồn tại file ký số, hệ thống thông báo MSG2009, dừng thao tác
Hướng dẫn thao tác
- Lọc theo thời gian, khoa, loại hồ sơ và trạng thái.
- Chọn hồ sơ để xem chi tiết/preview chứng từ.
- Ký số nếu yêu cầu; gửi cổng và lưu lịch sử xử lý kết quả.
- Dùng lịch sử/lịch sử xử lý để xác định hồ sơ cần sửa hoặc gửi lại.
Trạng thái sau thao tác
- Thành công: nhận kết quả xử lý hợp lệ, cập nhật trạng thái và tải lại danh sách/chi tiết.
- Kiểm tra dữ liệu lỗi: giữ dữ liệu đang nhập và đánh dấu trường/message; không gửi hoặc không ghi giao dịch.
- Lỗi xử lý/tích hợp: không hiển thị thành công; giữ mã hồ sơ để tra lịch sử xử lý.
- Hủy thao tác tại cửa sổ/khung thao tác: đóng hoặc trở về trạng thái trước, không ghi dữ liệu.
Quy tắc nghiệp vụ
Bảng thông tin
Loại hồ sơ
- Xử lý/kết quả: Bộ lọc và payload phải giữ đúng loại chứng từ, không dùng chung dữ liệu giữa các mẫu.
Gửi cổng
- Xử lý/kết quả: Kết quả tích hợp phải được lưu lịch sử xử lý; chỉ cập nhật trạng thái thành công khi cổng trả kết quả hợp lệ.
Chi tiết HSBA
- Xử lý/kết quả: Một số nội dung chi tiết được đọc qua component/kết nối HSBA dùng chung; tài liệu nguồn liên quan có trong hệ thống viện phí.
Điều kiện kiểm tra
Bảng thông tin
Tìm kiếm theo điều kiện lọc
- Điều kiện kiểm tra: 1. Mặc định khi mở chức năng: '- tải form tìm kiếm theo giá tri mặc định từ -đến theo ngày hiện tại (các giá trị khác mặc định tìm tất cả) - Kết quả hiển thị lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN" 2: Người dùng chọn nút "Tìm kiếm" - Kiểm tra điều kiện đầu vào tìm kiếm + Trường hợp từ ngày lớn hơn ngày hiện tại, hệ thống báo MSG103 + Trường hợp từ ngày lớn hơn đến ngày, hệ thống báo MSG105 + Trường hợp tìm Từ - Đến lớn hơn tham số thiết lập soNgayTimkiem ngày, hệ thống báo MSG1304 - Điều kiện lọc hợp lệ thực hiện tìm kiếm, kết quả hiển thị lưới "DANH SÁCH BỆNH NHÂN"
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Xuất exel
- Điều kiện kiểm tra: Chức năng cho phép người dùng
xuất danh sách hồ sơ chứng từ đã chọn trên màn hình ra file Excel theo
từng loại giấy tờ tương ứng: + Người dùng chọn một hoặc nhiều hồ sơ trên
lưới dữ liệu. + Người dùng nhấn nút "Xuất Excel". + Hệ thống lấy danh
sách bản ghi được chọn từ Grid (
selarrrow). + Hệ thống kiểm tra số lượng bản ghi được chọn. + Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống hiển thị MSG1982, dừng thao tác và kết thúc xử lý. + Hệ thống thu thập danh sáchKHAMBENHIDcủa các hồ sơ được chọn. + Hệ thống thu thập danh sáchHOSOBENHANIDcủa các hồ sơ được chọn. + Hệ thống tạo bộ tham số gồmkhambenhidvàhosobenhanid. + Hệ thống xác định loại giấy theo danh sách chọn Loại giấy + Hệ thống gọi mẫu báo cáo Excel tương ứng. + Hệ thống sinh file Excel và tải xuống máy người dùng. + Các ngoại lê: Không tìm thấy dữ liệu xuất, hệ thống hiển thị MSG1639, dừng thao tác; Lỗi sinh báo cáo, hệ thống hiển thị MSG1640, dừng thao tác; Mapping loại giấy và mẫu báo cáo: | LOAIGIAY | Loại giấy | Report Template | File xuất | 0 | Giấy chứng sinh | BAOCAO_GIAYCHUNGSINH | BAOCAO_GIAYCHUNGSINH.xls | 1 | Giấy ra viện | DSBN_RAVIEN | DSBN_RAVIEN.xls | 2 | Giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng BHXH | DSBN_NGHIHUONGBHXH_EXEL | DSBN_NGHIHUONGBHXH.xls | 3 | Giấy chứng nhận nghỉ thai sản | DSBN_NGHIDUONGTHAI_EXEL | DSBN_NGHIDUONGTHAI.xls | 4 | Tóm tắt hồ sơ bệnh án | TOMTAT_HOSOBENHAN_EXCEL | TOMTAT_HOSOBENHAN.xls - Có chặn: Theo nhánh mô tả
- Điều kiện kiểm tra: Chức năng cho phép người dùng
xuất danh sách hồ sơ chứng từ đã chọn trên màn hình ra file Excel theo
từng loại giấy tờ tương ứng: + Người dùng chọn một hoặc nhiều hồ sơ trên
lưới dữ liệu. + Người dùng nhấn nút "Xuất Excel". + Hệ thống lấy danh
sách bản ghi được chọn từ Grid (
Ký HSCT
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn hồ sơ cần ký => chọn nút "Ký XML Kiểm tra-in " 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống hiển thị MSG1982, dừng thao tác. Gọi xử lý ký số 3. tải lại danh sách bệnh nhân
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Gửi hồ sơ
- Điều kiện kiểm tra: Chức năng cho phép người dùng
gửi hồ sơ chứng từ điện tử lên Cổng tiếp nhận hồ sơ chứng từ BHXH. +
Người dùng chọn một hoặc nhiều hồ sơ trên lưới dữ liệu. + Người dùng
nhấn nút "Gửi hồ sơ". + Hệ thống lấy danh sách bản ghi được chọn từ Grid
(
selarrrow). + Hệ thống kiểm tra số lượng bản ghi được chọn. + Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống hiển thị MSG1982, dừng thao tác và kết thúc xử lý. + Hệ thống lấy ngày giờ hiện tại của hệ thống. + Hệ thống duyệt từng hồ sơ được chọn để kiểm tra điều kiện gửi hồ sơ chứng từ. + Kiểm tra trạng thái tiếp nhận (TRANGTHAITIEPNHAN). + Nếu trạng thái tiếp nhận khác 1 (chưa kết thúc khám chữa bệnh), hệ thống hiển thị thông báo: "Mã LKcó hồ sơ ở trạng thái chưa kết thúc, không thể tiếp tục gửi các hồ sơ chứng từ!", dừng thao tác và kết thúc xử lý. + Kiểm tra ngày ra viện ( NGAYRAVIEN). + Nếu ngày ra viện lớn hơn ngày giờ hiện tại của hệ thống, hệ thống hiển thị thông báo: "Mã LKcó TG ra viện lớn hơn TG hiện tại, không thể tiếp tục gửi các hồ sơ chứng từ!", dừng thao tác và kết thúc xử lý. + Sau khi toàn bộ hồ sơ hợp lệ, hệ thống hiển thị MSG1642 xác nhận: "Xác nhận gửi dữ liệu hồ sơ chứng từ". + Người dùng chọn "Đồng ý". + Hệ thống thực hiện gửi từng hồ sơ lên Cổng BHXH thông qua dịch vụ guiHS_CHUNGTU2076. + Hệ thống truyền các tham số: * MA_LK = TIEPNHANID * CBO_GIAY = LOAIGIAY + Hệ thống nhận kết quả trả về từ Cổng BHXH. + Nếu kết quả trả về có MaKetQua = 200: * Xác định gửi thành công. * Lưu mã giao dịch BHXH (MaGD). * Ghi nhận kết quả hiển thị MSG1643. + Nếu kết quả trả về có MaKetQua = 401: * Xác định lỗi xác thực. * Ghi nhận kết quả, hiển thị MSG1644. + Nếu kết quả trả về có MaKetQua = 500: * Xác định lỗi từ cổng BHXH. * Ghi nhận kết quả, hiển thị MSG1645. + Các trường hợp còn lại: * Ghi nhận kết quả, hiển thị MSG1646. + Nếu không nhận được dữ liệu trả về: * Ghi nhận kết quả, hiển thị MSG1647. + Sau khi nhận kết quả, hệ thống cập nhật thông tin gửi hồ sơ chứng từ vào hệ thống + Thực hiện lưu các thông tin: * LOAIGIAY * KHAMBENHID * HOSOBENHANID * MAHSBA * MA_KET_QUA * MA_GIAO_DICH * KETQUA * KIEU + Nếu cập nhật dữ liệu không thành công: * Bổ sung nội dung "Cập nhật thông tin gửi cổng BHXH không thành công". + Hệ thống tổng hợp kết quả gửi của toàn bộ hồ sơ. + Hệ thống hiển thị cửa sổ kết quả gửi hồ sơ chứng từ. + Hệ thống thực hiện tải lại danh sách dữ liệu trên lưới. + Các ngoại lệ: - Không chọn hồ sơ gửi, hệ thống hiển thị MSG1982, dừng thao tác; - Hồ sơ chưa kết thúc điều trị, hệ thống hiển thị thông báo MSG1649 và dừng thao tác; - Ngày ra viện lớn hơn ngày hiện tại, hệ thống hiển thị thông báo MSG1648 và dừng thao tác; - Lỗi xác thực từ cổng BHXH (MaKetQua = 401); - Lỗi xử lý từ cổng BHXH (MaKetQua = 500); - Không nhận được phản hồi từ cổng BHXH; - Lỗi cập nhật kết quả gửi hồ sơ vào hệ thống. - Có chặn: Theo nhánh mô tả
- Điều kiện kiểm tra: Chức năng cho phép người dùng
gửi hồ sơ chứng từ điện tử lên Cổng tiếp nhận hồ sơ chứng từ BHXH. +
Người dùng chọn một hoặc nhiều hồ sơ trên lưới dữ liệu. + Người dùng
nhấn nút "Gửi hồ sơ". + Hệ thống lấy danh sách bản ghi được chọn từ Grid
(
Hủy gửi
- Điều kiện kiểm tra: Chức năng cho phép người dùng
hủy trạng thái đã gửi hồ sơ chứng từ BHYT đối với các hồ sơ đã được gửi
lên cổng BHXH trước đó. + Người dùng chọn một hoặc nhiều hồ sơ trên lưới
dữ liệu. + Người dùng nhấn nút "Hủy gửi". + Chưa có hồ sơ nào được chọn,
hệ thống hiển thị MSG1982, dừng thao tác; + Hệ thống lấy danh sách bản
ghi được chọn từ Grid (
selarrrow). + Hệ thống kiểm tra số lượng bản ghi được chọn. + Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống hiển thị MSG1982, dừng thao tác và kết thúc xử lý. + Hệ thống duyệt từng hồ sơ được chọn. + Kiểm tra trạng thái gửi hồ sơ chứng từ (TRANGTHAI). + Nếu hồ sơ chưa được gửi BHYT (TRANGTHAI = 1): * Hệ thống hiển thị thông báo MSG1650: "Bệnh nhânchưa được đẩy BHYT." * dừng thao tác và kết thúc xử lý. + Hệ thống tạo bộ dữ liệu cập nhật trạng thái gồm: * KIEU = 1 (Hủy gửi) * LOAIGIAY * KHAMBENHID * HOSOBENHANID * MAHSBA + Hệ thống cập nhật trạng thái gửi hồ sơ chứng từ. + Nếu cập nhật thành công: * Tăng biến đếm số lượng hồ sơ cập nhật thành công. + Sau khi xử lý toàn bộ hồ sơ: * Nếu có ít nhất một hồ sơ cập nhật thành công: * Hệ thống hiển thị thông báo MSG1651: "Cập nhật trạng thái hủy thành công" * Hệ thống tải lại danh sách dữ liệu trên lưới. * Nếu không có hồ sơ nào cập nhật thành công: * Hệ thống hiển thị thông báo MSG1652: "Cập nhật trạng thái không thành công". * Các ngoại lệ: - Không chọn hồ sơ, hệ thống hiển thị MSG1982, dừng thao tác; - Hồ sơ chưa được gửi BHYT, hệ thống hiển thị: "Bệnh nhân chưa được đẩy BHYT.", dừng thao tác; - Lỗi cập nhật dữ liệu, hệ thống hiển thị: "Cập nhật trạng thái không thành công". Mapping tham số cập nhật: | Tham số | Mô tả | | ------------ | ------------------------------------- | | KIEU | 1 - Hủy trạng thái gửi hồ sơ chứng từ | | LOAIGIAY | Loại giấy chứng từ | | KHAMBENHID | Mã khám bệnh | | HOSOBENHANID | Mã hồ sơ bệnh án | | MAHSBA | Mã hồ sơ bệnh án | - Có chặn: Theo nhánh mô tả
- Điều kiện kiểm tra: Chức năng cho phép người dùng
hủy trạng thái đã gửi hồ sơ chứng từ BHYT đối với các hồ sơ đã được gửi
lên cổng BHXH trước đó. + Người dùng chọn một hoặc nhiều hồ sơ trên lưới
dữ liệu. + Người dùng nhấn nút "Hủy gửi". + Chưa có hồ sơ nào được chọn,
hệ thống hiển thị MSG1982, dừng thao tác; + Hệ thống lấy danh sách bản
ghi được chọn từ Grid (
Ký số XML
- Điều kiện kiểm tra: 1. Kiểm tra phiếu chưa cấu hình thông tin ký số, hệ thống hiển thị MSG2005, dừng thao tác. Nếu người dùng chọn ký nhiều XML cùng lúc nhưng Kiểm tra tham số loaiKyLe loại ký không hỗ trợ (ví dụ ký lẻ) →, hệ thống hiển thị MSG2006, dừng thao tác Kiểm tra user có nhiều hình thức ký không? Trường hợp chỉ có 1 chuyển sang bước 4 tương ứng hình thức ký mặc định của user + Trường hợp nhiều hình thức ký hoặc người dùng có nhiều chứng thư số, hiển thị khung thao tác cho phép người dùng chọn phương thức ký hoặc chứng thư số tương ứng => Người dùng chọn xong chuyển sang bước 4 4. Thực hiện ký số 4.1 Trường hợp ký SmartCA, Smart CA(ESeal) Kiểm tra session smartca → nếu đã có token hợp lệ thì dùng luôn. Nếu chưa có → mở cửa sổ CA_SMARTCA_LOGIN để người dùng đăng nhập lấy token. (liên hệ ký số cung cấp) Sau khi login thành công → gọi hàm ký số để thực hiện ký. (liên hệ ký số cung cấp) 4.2 Trường hợp Ký SIGN_TOKEN (liên hệ ký số cung cấp kết nối ký) Gọi kết nối lấy dữ liệu ký. Giao tiếp với Ký số qua iframe → thực hiện ký. (liên hệ ký số cung cấp) 4.3. Nếu loại ký khác: hiển thị cửa sổ đăng nhập CA, sau đó thực hiện ký.(liên hệ ký số cung cấp kết nối ký) 5. Lưu kết quả ký số và hiện thị kết quả Nhận callback kết quả ký → gọi kết nối lưu kết quả Nếu thành công → hiển thị thông báo MSG1942 Không thành công → hiển thị thông báo MSG352
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Xuất file ký số
- Điều kiện kiểm tra: Kiểm tra TRANGTHAI_KYSO == 1 || TRANGTHAI_KYSO_XML13 == 1 || TRANGTHAI_KYSO_XML14 == 1 || TRANGTHAI_KYSO_XML15 == 1 2. Tồn tại file ký số gọi hàm lấy thông tin ký số + Có dữ liệu trả về, Xuất file ký số XML download về máy người dùng Lỗi download, hệ thống thông báo MSG2007, dừng thao tác + Không có dữ liệu trả về, hệ thống thông báo MSG2008, dừng thao tác. Không tồn tại file ký số, hệ thống thông báo MSG2009, dừng thao tác
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Cấu hình và tham số liên quan
Bảng thông tin
VPI_DBH
- Key cấu hình: matKhauCongBHXH
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập mật khẩu cổng đào tạo BHXH
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_MK_DTDGBHXH
Dòng 2
- Key cấu hình: thongTinXacThucCongDLYT
- Ý nghĩa/nhánh: Thông tin xác thực gửi cổng DLYT L2 đang khai báo hisl2;hisL2@2024;hocv2-client
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_TT_XACTHUC_CDLYT
Dòng 3
- Key cấu hình: checkKySoGuiBHXH
- Ý nghĩa/nhánh: Ký số bảng kê mới hiện nút gửi bảo hiểm form gửi bảo hiểm theo danh sách 1: Bắt buộc
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_KYSO_GUIBH
Dòng 4
- Key cấu hình: loaiKyLe
- Ý nghĩa/nhánh: Loại ký chỉ cho phép ký lẻ Loại ký cách nhau bởi dấu, 1: VNPT – ký số 2: Ký số - signserver 3: Ký Smart CA 4: Ký vân tay 5: Ký SIGN_TOKEN 6: Smart CA(ESeal) 7: Smart CA (ESeal 769) 8: Smart CA 769
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_LOAIKY_LE
Dòng 5
- Key cấu hình: thietLapAnXMLKySo
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập ẩn thẻ XML ký số Các thẻ cách nhau bởi dấu, VD: XML13,XML15
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_XML_TAG_CA
Dòng 6
- Key cấu hình: GUI_DULIEU_KHIDUYET
- Ý nghĩa/nhánh: danh sách ID cần hiển thị
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập hiển thị form duyệt bảo hiểm
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: Đã có cấu hình hiển thị theo giao diện nên không cần tham số này
Dòng 7
- Key cấu hình: QUYEN_LOAIBODVXML
- Ý nghĩa/nhánh: 0: Không duyệt đồng thời 1: Duyệt 4210 -> Duyệt 917 2: Duyệt 4210 -> Duyệt 917, 130 3: Duyệt 4210 -> Duyệt 130 4: Duyệt 130
- Mặc định tài liệu thiết kế: Duyệt bảo hiểm 917_4210
- Mã cũ: 4
- Ghi chú: Mặc định đẩy 130 không cần cấu hình này
Dòng 8
- Key cấu hình: thietLapMaDayCong
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập MA_LK đẩy cổng 0: Mặc định 1: Mã BA 2: Mã cơ sở + Mã BA
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_MA_LK_CONG
Dòng 9
- Key cấu hình: thietLapNguonKhacTrenXML
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập cột nguồn khác trên xml 0: Cột T_NGUONKHAC tách riêng 1: Cột T_NGUONKHAC ở XML = 0, ở báo cáo 79,80 EXCEL = 0 2: Cột T_NGUONKHAC ở XML = 0, ở báo cáo 79,80 EXCEL!= 0 3: Cột T_NGUONKHAC ở XML!= 0 với dịch vụ corona, ở báo cáo 79,80 EXCEL!= 0
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_NGUONKHAC
LIEN_THONG_HOC
- Key cấu hình: hocDongBoXml
- Ý nghĩa/nhánh: Cấu hình bật/tắt đồng bộ XML qua HOC (1: Bật, 0: Tắt
- Mặc định tài liệu thiết kế: 0
- Mã cũ: 0
LIEN_THONG_HOC
- Key cấu hình: hocScheduleJob
- Ý nghĩa/nhánh: bật/tắt đồng bộ XML qua HOC bằng schedule job (1: Bật, 0: Tắt)
- Mặc định tài liệu thiết kế: 0
LIEN_THONG_HOC
- Key cấu hình: hocClientId
- Ý nghĩa/nhánh: Client ID để đăng nhập HOC
- Mặc định tài liệu thiết kế: bi-hssk
LIEN_THONG_HOC
- Key cấu hình: hocUsername
- Ý nghĩa/nhánh: tên đăng nhập kết nối cổng HOC
- Mặc định tài liệu thiết kế: admin_hisl4
LIEN_THONG_HOC
- Key cấu hình: hocPassword
- Ý nghĩa/nhánh: mật khẩu đăng nhập kết nối cổng HOC (không mã hóa)
- Mặc định tài liệu thiết kế: Admin@#13579
LIEN_THONG_HOC
- Key cấu hình: hocUri4750
- Ý nghĩa/nhánh: Path kết nối gửi hồ sơ XML sang HOC
- Mặc định tài liệu thiết kế: /hoc-receiver/kết nối/receiver/hoc-130/khamchuabenh130
Thông báo hệ thống
Bảng thông tin
MSG1982
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Chưa chọn hồ sơ
MSG1983
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Chưa chọn loại XML cần ký số
MSG1984
- Phân loại: Xác nhận (Confirm)
- Nội dung: Xác nhận gửi dữ liệu XML đã ký số?
MSG1985
- Phân loại: Thành công (Success)
- Nội dung: Gửi hồ sơ chứng từ thành công
MSG1986
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Lỗi xác thực cổng BHXH khi gửi HSCT
MSG1987
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Lỗi từ cổng BHXH khi gửi HSCT
MSG1988
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Lỗi gửi hồ sơ chứng từ
MSG1989
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Có lỗi xảy ra
MSG1990
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Cổng BYT: " + msg_byt
MSG1991
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Cổng BHXH: " + msg_bhxh
MSG1992
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Lỗi lấy file XML đã ký số
MSG1993
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Xóa không thành công. Vui lòng liên hệ bộ phận CNTT hỗ trợ!
MSG1992
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: " Cổng SYT: " + msg_syt;
MSG1995
- Phân loại: Thành công (Success)
- Nội dung: Gửi thành công: " + count_bhxh + " hồ sơ lên cổng BH"
MSG1996
- Phân loại: Thành công (Success)
- Nội dung: Gửi thành công: " + count_byt + " hồ sơ lên cổng BYT
MSG1997
- Phân loại: Thành công (Success)
- Nội dung: Gửi thành công: " + count_bhxh + " hồ sơ lên cổng BH, " + count_byt + " hồ sơ lên cổng BYT
MSG1998
- Phân loại: Thành công (Success)
- Nội dung: Gửi thành công: " + count_syt + " hồ sơ lên cổng SYT
MSG1999
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Lỗi dowload file
" + msg
MSG2000
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Có lỗi xảy ra, xem lại cấu hình hệ thống
MSG2001
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Có lỗi khi gửi thông tin lên cổng DLYT" + mgsLoi
MSG2002
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Cập nhật trạng thái gửi cổng DLYT không thành công
MSG2003
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Lỗi không được xác thực
MSG2004
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không tìm thấy hồ sơ, gửi cổng BYT không thành công
MSG2005
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không tìm thấy thông tin cấu hình ký(1).
MSG2006
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không thế ký nhiều thẻ XML với hình thức ký này
MSG2007
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: "Lỗi dowload file
" + msg
MSG2008
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không tìm thấy thông tin ký số của hồ sơ
MSG2009
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Hồ sơ chưa ký số
MSG2010
- Phân loại: Xác nhận (Confirm)
- Nội dung: Xác nhận gửi dữ liệu XML đã ký số?
MSG754
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Lỗi xác thực, kiểm tra lại tài khoản đẩy cổng!
Tình huống thực hành và đối chiếu
Bảng thông tin
Happy path
- Tiền điều kiện: Dữ liệu/danh mục/quyền hợp lệ
- Kết quả mong đợi: Thành công; trạng thái và danh sách được tải lại
Thiếu bắt buộc
- Tiền điều kiện: Bỏ trống trường bắt buộc trong ma trận
- Kết quả mong đợi: Chặn thao tác và hiển thị message tương ứng
Không có quyền
- Tiền điều kiện: Tài khoản ngoài phạm vi
- Kết quả mong đợi: Ẩn/không cho phép thao tác hoặc hệ thống từ chối; không thay đổi dữ liệu
Trạng thái đã khóa
- Tiền điều kiện: Bản ghi đã duyệt/khóa/hủy/gửi
- Kết quả mong đợi: Chặn theo quy tắc; dữ liệu giữ nguyên
Cấu hình bật/tắt
- Tiền điều kiện: Đổi một key có trong danh mục cấu hình
- Kết quả mong đợi: Hành vi khớp giá trị cấu hình; không ảnh hưởng nhánh khác
kết nối/tích hợp lỗi
- Tiền điều kiện: Giả lập lỗi/timeout
- Kết quả mong đợi: Hiển thị lỗi, không báo thành công giả; có lịch sử xử lý nếu luồng yêu cầu
Đồng thời
- Tiền điều kiện: Hai người cùng thao tác một bản ghi
- Kết quả mong đợi: Một giao dịch hợp lệ; giao dịch sau nhận trạng thái mới, không nhân đôi
Xử lý tình huống thường gặp
- Không phải bug: bản ghi đã khóa/duyệt/gửi nên nút bị ẩn hoặc hệ thống chặn.
- Thiếu danh mục/cấu hình: danh sách chọn rỗng, không có sổ hoặc không xác định được nhánh.
- Thiếu quyền: kiểm tra quyền màn hình, phòng/quầy và quyền thao tác đặc thù.
- Lỗi tích hợp: tra lịch sử xử lý theo mã hồ sơ/giao dịch; không nhập lại nhiều lần khi chưa biết trạng thái.
- Lỗi dữ liệu: đối chiếu hồ sơ, dịch vụ, trạng thái duyệt và các message cụ thể.
H008016 – Danh sách giấy khám sức khỏe lái xe
Mục đích
Lọc hồ sơ giấy KSK lái xe, xem hồ sơ, ký số và đẩy dữ liệu qua cổng tích hợp; theo dõi kết quả và ký/gửi lại khi cần.
Điều kiện trước khi thao tác
Menu: Viện phí → Danh sách giấy KSK lái xe
- nguồn dữ liệu KSK có hồ sơ nguồn.
- Thông tin đối tượng, khoa/phòng, chữ ký và cổng BHXH/HOC sẵn sàng.
Màn hình và trường thông tin
Bảng thông tin
Vị trí chức năng
- Mô tả/điều kiện: Viện phí & Bảo hiểm / Quản lý giấy KSK lái xe đẩy cổng
Từ ngày - Đến ngày
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: dd/mm/yyyy
- Mô tả/điều kiện: Mặc định = ngày hiện tại Cho phép người dùng chọn thời gian cần tìm kiếm
Khoa
- Loại thành phần: Danh sách chọn nhiều
- Mô tả/điều kiện: Hệ thống tải lệnh danh sách khoa theo - Cho phép chọn 1 hoặc nhiều khoa - Có ô chọn cho chọn tất cả (trên đầu danh sách chọn) -> clcik thì chọn tất cả các khoa
Trạng thái
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: - Mặc đinh bỏ trống - Cho phép chọn 1 trong 2 trạng thái: + Chưa kết thúc + Đã kết thúc - Nếu bỏ trống thì khi tìm kiếm sẽ tải lên dl tất cả các trạng thái
Gửi bảo hiểm
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: - Mặc đinh bỏ trống - Cho phép chọn 1 trong 2 trạng thái: + Chưa gửi + Đã gửi - Nếu bỏ trống thì khi tìm kiếm sẽ tải lên dl tất cả các trạng thái
Ký số
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: - Mặc đinh bỏ trống - Cho phép chọn 1 trong 2 trạng thái: + Chưa ký + Đã ký - Nếu bỏ trống thì khi tìm kiếm sẽ tải lên dl tất cả các trạng thái
Bệnh án
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: - Mặc định bỏ trống - Cho phép chọn 1 trong các giá trị: + Ngoại trú + Điều trị ngoại trú + Nội trú
Đối tượng BN
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: - Mặc định bỏ trống -> khi tìm kiếm không chọn đối tượng thì mặc định tải dữ liệu theo tất cả đối tượng - Danh sách đối tượng tải lên theo
Tìm kiếm
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn hoặc nhấn F3 để tìm kiếm theo các tiêu chí đã chọn
Đẩy bảo hiểm
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn 1 hoặc nhiều bản ghi -> chọn để đẩy các bản ghi đã chọn lên cổng BHXH
Ký số
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn 1 hoặc nhiều bản ghi -> chọn để thực hiện ký số giấy KSK lái xe
Ký và đẩy
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn 1 hoặc nhiều bản ghi -> chọn để thực hiện ký số và đẩy cổng giấy KSK lái xe
Hủy ký
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn 1 hoặc nhiều bản ghi -> chọn để thực hiện hủy ký số giấy KSK lái xe
Xuất Excel
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng lọc dữ liệu và nhấn Xuất ecxel
Bảng chi tiết danh sách
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Bảng hiển thị chi tiết bao gồm các thông tin: - STT: STT tăng dần từ 1 theo số lượng bản ghi trên DS - Trạng thái: Trạng thái đẩy cổng - Mã BN - Mã BA: mã BA của BN - Họ tên: Họ tên BN - Năm sinh: Năm sinh của BN - Ngày vào viện: ngày vào viện của BN (dd/mm/yyyy) - Mã chứng từ: số giấy khám sức khỏe lái xe của BA (lấy từ màn hình KSK lái xe) - Ngày gửi: Hiện ngày đẩy cổng thành công (dd/mm/yyyy) - Mã giao dịch: hiện mã giao dịch gần nhất do cổng BH trả về
Nút chức năng và cách xử lý
Bảng thông tin
Chọn Khoa
- Cách sử dụng và điều kiện: - tải lên danh sách khoa thuộc CSYT đăng nhập - Cho phép nhập tìm kiếm tên khoa trên ô nhập
Chọn đối tượng BN
- Cách sử dụng và điều kiện: - tải dữ liệu danh sách chọn từ danh mục đối tượng - Khi tìm kiếm không chọn đối tượng thì mặc định tải dữ liệu theo tất cả đối tượng
Tìm kiếm
- Cách sử dụng và điều kiện: Các tiêu chí tìm kiếm: - Từ ngày - đến ngày: tải theo ngày vào viện - Đối tượng BN: + TH bỏ trống đối tượng -> tìm kiếm theo tất cả đối tượng + TH chọn đối tượng cụ thể thì tải dữ liệu theo đối tượng đã chọn - Khoa: Cho phép tìm kiếm theo 1, nhiều hoặc tất cả khoa - Bệnh án: Cho phép tìm kiếm theo 1 hoặc tất cả loại bệnh án: Ngoại trú/ Điều trị ngoại trú/ Nội trú. Nếu bỏ trống loại bệnh án thì mặc định tải dữ liệu tìm kiếm theo tất cả loại bệnh án - Trạng thái khám: Cho phép tìm kiếm theo 1 hoặc tất cả trạng thái: kết thúc/ chưa kết thúc. Nếu bỏ trống trạng thái thì mặc định tải dữ liệu tìm kiếm theo tất cả trạng thái khám - Trạng thái ký số: Cho phép tìm kiếm theo 1 hoặc tất cả trạng thái: Chưa ký/ Đã ký. Nếu bỏ trống trạng thái ký thì mặc định tải dữ liệu tìm kiếm theo tất cả trạng thái - Trạng thái gửi bảo hiểm: Cho phép tìm kiếm theo 1 hoặc tất cả trạng thái: đã gửi/ chưa gửi. Nếu bỏ trống trạng thái thì mặc định tải dữ liệu tìm kiếm theo tất cả trạng thái gửi bảo hiểm
Nhấn Đẩy bảo hiểm
- Cách sử dụng và điều kiện: - Trường hợp chưa chọn bản ghi nào -> nhấn Đẩy hệ thống báo MSG2102 - Chọn hồ sơ chưa ký số, nếu cấu hình checkBBKySoDayCong = 1 -> hệ thống hiển thị cảnh báo MSG2105 - TH Chọn (hồ sơ đã ký và cấu hình checkBBKySoDayCong = 1 ) hoặc (hồ sơ CHƯA ký và cấu hình checkBBKySoDayCong = 0 ) -> Nhấn đẩy cổng, hệ thống thực hiện
Gửi hồ sơ lên cổng BHXH
- Cách sử dụng và điều kiện: 1. Tạo XML 2. Gọi kết nối BHXH tiếp nhận dữ liệu KSK theo tài liệu đính kèm PL2_3829_Tai-lieu-dac-ta_API_tich_hop_gksk.pdf - Thông tin tài khoản username/password đẩy cổng lấy tài khoản tương tự khi đẩy XML130 - Kiểm tra xác thực tài khoản lỗi, hệ thống thông báo MSG754 - Gửi thành công, hiện thông báo MSG2106: + Cập nhật trạng thái đã đẩy cổng vào HIS + Hiển thị mã giao dịch do cổng trả về lên danh sách chứng từ + Ghi lịch sử xử lý giao dịch đẩy cổng: Thời gian, mã giao dịch, mã liên kết, mã chứng từ, mã bệnh án. mã bệnh nhân,... - Gửi lỗi, hệ thống thông báo MSG2104
Ký số
- Cách sử dụng và điều kiện: 1. Kiểm tra bản ghi ký số - Chưa chọn bản ghi -> Ký số, hệ thống thông báo MSG2109 - Chọn bản ghi chưa ký số-> ký, hệ thống thông báo MSG2110 2. Kiểm tra phiếu chưa cấu hình thông tin ký số, hệ thống hiển thị MSG2005, dừng thao tác Kiểm tra user có nhiều hình thức ký không? Trường hợp chỉ có 1 chuyển sang bước 4 tương ứng hình thức ký mặc định của user + Trường hợp nhiều hình thức ký hoặc người dùng có nhiều chứng thư số, hiển thị khung thao tác cho phép người dùng chọn phương thức ký hoặc chứng thư số tương ứng => Người dùng chọn xong chuyển sang bước 4 4. Thực hiện ký số 4.1 Trường hợp ký SmartCA, Smart CA(ESeal) Kiểm tra session smartca → nếu đã có token hợp lệ thì dùng luôn. Nếu chưa có → mở cửa sổ CA_SMARTCA_LOGIN để người dùng đăng nhập lấy token. (liên hệ ký số cung cấp) Sau khi login thành công → gọi hàm ký số để thực hiện ký. (liên hệ ký số cung cấp) 4.2 Trường hợp Ký SIGN_TOKEN (liên hệ ký số cung cấp kết nối ký) Gọi kết nối lấy dữ liệu ký. Giao tiếp với Ký số qua iframe → thực hiện ký. (liên hệ ký số cung cấp) 4.3. Nếu loại ký khác: hiển thị cửa sổ đăng nhập CA, sau đó thực hiện ký.(liên hệ ký số cung cấp kết nối ký) 5. Lưu kết quả ký số và hiện thị kết quả Nhận callback kết quả ký → gọi kết nối lưu kết quả Nếu thành công → hiển thị thông báo MSG1942 Không thành công → hiển thị thông báo MSG352
Ký và đẩy
- Cách sử dụng và điều kiện: 1. thực hiện để thực hiện ký số. Sau khi ký thành công hệ thống thông báo MSG1942 thực hiện để đẩy cổng - TH ký số không thành công hệ thống thông báo MSG352, hệ thống hủy thao tác hủy ký và không tự động đẩy cổng
Nhấn Hủy ký
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn thì hiển thị confirm MSG2107 + Hủy: Hủy thao tác ký + Đồng ý: Tiếp tục hủy ký số thực hiện
Thực hiện hủy ký
- Cách sử dụng và điều kiện: Hiển thị màn hình thực hiện hủy ký số: - Nhấn Hủy ký -> Xác thực tài khoản ký số: + Chưa nhập tài khoản ký, hệ thống thông báo MSG1940 + Lỗi xác thực tài khoản ký, hệ thống thông báo MSG2108 + Login tài khoản ký thành công -> thực hiện hủy ký: -> Thành công thì thông báo MSG1946. Cập nhật trạng thái ký vào HIS, ghi lịch sử xử lý sự kiện ( người hủy, Thời gian hủy, thông tin BN ) -> Hủy ký số không thành công thì hiện thông báo: MSG2111
Xuất excel danh sách
- Cách sử dụng và điều kiện: Xuất dữ liệu theo danh sách hiển thị: - Người dùng chọn các điều kiện tìm kiếm -> tìm kiếm -> hệ thống tải ra danh sách dữ liệu -> Nhấn xuất excel sẽ xuất ra các bản ghi tương tự trên danh sách hiển thị
Hướng dẫn thao tác
- Chọn thời gian, khoa/phòng, đối tượng, trạng thái và tìm danh sách hồ sơ KSK.
- Chọn hồ sơ để xem/preview dữ liệu.
- Ký XML theo luồng ký số và cập nhật lịch sử xử lý ký.
- Gửi Kiểm tra-in/đẩy dữ liệu; đối chiếu kết quả xử lý và lịch sử xử lý.
Trạng thái sau thao tác
- Thành công: nhận kết quả xử lý hợp lệ, cập nhật trạng thái và tải lại danh sách/chi tiết.
- Kiểm tra dữ liệu lỗi: giữ dữ liệu đang nhập và đánh dấu trường/message; không gửi hoặc không ghi giao dịch.
- Lỗi xử lý/tích hợp: không hiển thị thành công; giữ mã hồ sơ để tra lịch sử xử lý.
- Hủy thao tác tại cửa sổ/khung thao tác: đóng hoặc trở về trạng thái trước, không ghi dữ liệu.
Quy tắc nghiệp vụ
Bảng thông tin
Nguồn hồ sơ
- Xử lý/kết quả: giao diện gọi nguồn dữ liệu KSK /getdanhsachhoso; hệ thống nguồn dữ liệu KSK không nằm trong hệ thống viện phí được cung cấp.
Gửi cổng
- Xử lý/kết quả: giao diện gọi API_BHXH /checkin4750 và cập nhật ký số qua /guibaohiem/capnhatkysoxml.
Tích hợp
- Xử lý/kết quả: Tài liệu đặc tả 4750 và kết nối hệ thống Y tế là nguồn tích hợp; không ghi thông tin xác thực vào tài liệu.
Điều kiện kiểm tra
Bảng thông tin
Nhấn Đẩy bảo hiểm
- Điều kiện kiểm tra: - Trường hợp chưa chọn bản ghi nào -> nhấn Đẩy hệ thống báo MSG2102 - Chọn hồ sơ chưa ký số, nếu cấu hình checkBBKySoDayCong = 1 -> hệ thống hiển thị cảnh báo MSG2105 - TH Chọn (hồ sơ đã ký và cấu hình checkBBKySoDayCong = 1 ) hoặc (hồ sơ CHƯA ký và cấu hình checkBBKySoDayCong = 0 ) -> Nhấn đẩy cổng, hệ thống thực hiện
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Gửi hồ sơ lên cổng BHXH
- Điều kiện kiểm tra: 1. Tạo XML 2. Gọi kết nối BHXH tiếp nhận dữ liệu KSK theo tài liệu đính kèm PL2_3829_Tai-lieu-dac-ta_API_tich_hop_gksk.pdf - Thông tin tài khoản username/password đẩy cổng lấy tài khoản tương tự khi đẩy XML130 - Kiểm tra xác thực tài khoản lỗi, hệ thống thông báo MSG754 - Gửi thành công, hiện thông báo MSG2106: + Cập nhật trạng thái đã đẩy cổng vào HIS + Hiển thị mã giao dịch do cổng trả về lên danh sách chứng từ + Ghi lịch sử xử lý giao dịch đẩy cổng: Thời gian, mã giao dịch, mã liên kết, mã chứng từ, mã bệnh án. mã bệnh nhân,... - Gửi lỗi, hệ thống thông báo MSG2104
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Ký số
- Điều kiện kiểm tra: 1. Kiểm tra bản ghi ký số - Chưa chọn bản ghi -> Ký số, hệ thống thông báo MSG2109 - Chọn bản ghi chưa ký số-> ký, hệ thống thông báo MSG2110 2. Kiểm tra phiếu chưa cấu hình thông tin ký số, hệ thống hiển thị MSG2005, dừng thao tác Kiểm tra user có nhiều hình thức ký không? Trường hợp chỉ có 1 chuyển sang bước 4 tương ứng hình thức ký mặc định của user + Trường hợp nhiều hình thức ký hoặc người dùng có nhiều chứng thư số, hiển thị khung thao tác cho phép người dùng chọn phương thức ký hoặc chứng thư số tương ứng => Người dùng chọn xong chuyển sang bước 4 4. Thực hiện ký số 4.1 Trường hợp ký SmartCA, Smart CA(ESeal) Kiểm tra session smartca → nếu đã có token hợp lệ thì dùng luôn. Nếu chưa có → mở cửa sổ CA_SMARTCA_LOGIN để người dùng đăng nhập lấy token. (liên hệ ký số cung cấp) Sau khi login thành công → gọi hàm ký số để thực hiện ký. (liên hệ ký số cung cấp) 4.2 Trường hợp Ký SIGN_TOKEN (liên hệ ký số cung cấp kết nối ký) Gọi kết nối lấy dữ liệu ký. Giao tiếp với Ký số qua iframe → thực hiện ký. (liên hệ ký số cung cấp) 4.3. Nếu loại ký khác: hiển thị cửa sổ đăng nhập CA, sau đó thực hiện ký.(liên hệ ký số cung cấp kết nối ký) 5. Lưu kết quả ký số và hiện thị kết quả Nhận callback kết quả ký → gọi kết nối lưu kết quả Nếu thành công → hiển thị thông báo MSG1942 Không thành công → hiển thị thông báo MSG352
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Ký và đẩy
- Điều kiện kiểm tra: 1. thực hiện để thực hiện ký số. Sau khi ký thành công hệ thống thông báo MSG1942 thực hiện để đẩy cổng - TH ký số không thành công hệ thống thông báo MSG352, hệ thống hủy thao tác hủy ký và không tự động đẩy cổng
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Thực hiện hủy ký
- Điều kiện kiểm tra: Hiển thị màn hình thực hiện hủy ký số: - Nhấn Hủy ký -> Xác thực tài khoản ký số: + Chưa nhập tài khoản ký, hệ thống thông báo MSG1940 + Lỗi xác thực tài khoản ký, hệ thống thông báo MSG2108 + Login tài khoản ký thành công -> thực hiện hủy ký: -> Thành công thì thông báo MSG1946. Cập nhật trạng thái ký vào HIS, ghi lịch sử xử lý sự kiện ( người hủy, Thời gian hủy, thông tin BN ) -> Hủy ký số không thành công thì hiện thông báo: MSG2111
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Cấu hình và tham số liên quan
Bảng thông tin
- KSK_LAIXE
- Key cấu hình: checkBBKySoDayCong
- Ý nghĩa/nhánh: Nếu bật cấu hình này, khi đẩy cổng sẽ Kiểm tra trạng đã ký số mới cho phép đẩy cổng BH 0: Tắt 1: Bật
- Mặc định tài liệu thiết kế: 1
Thông báo hệ thống
Bảng thông tin
MSG2102
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Chọn ít nhất 1 hồ sơ để gửi!
MSG754
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Lỗi xác thực, kiểm tra lại tài khoản đẩy cổng!
MSG2104
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Có lỗi khi gửi giấy khám sức khỏe: {0}
- Ghi chú: {0}: thông tin lỗi cổng trả về
MSG2105
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Tồn tại hồ sơ chưa ký số. Không thể đẩy cổng!
MSG2106
- Phân loại: Thành công (Success)
- Nội dung: Gửi thành công: {0} hồ sơ lên cổng BHXH
- Ghi chú: {0} đếm Số lượng hồ sơ gửi thành công
MSG2107
- Phân loại: Xác nhận (confirm)
- Nội dung: Bạn chắc chắn muốn hủy ký số? Có/ Không
MSG2108
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Lỗi xác thực tài khoản, vui lòng kiểm tra lại tài khoản ký!
MSG2109
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Chọn ít nhất 1 hồ sơ để ký!
MSG2110
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Tồn tại hồ sơ chưa ký số. Không thể hủy ký!
MSG2111
- Phân loại: Thành công (Success)
- Nội dung: Hủy ký số thất bại {0}
- Ghi chú: {0} nguyên nhân lỗi
MSG2005
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không tìm thấy thông tin cấu hình ký
MSG2008
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không tìm thấy thông tin ký số của hồ sơ
MSG1942
- Phân loại: Thành công (Success)
- Nội dung: Ký số thành công.
MSG1943
- Phân loại: Thành công (Success)
- Nội dung: Ký số thất bại + Nguyennhanloi.
MSG1944
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Bạn không có quyền hủy ký, liên hệ bộ phân CNTT để được hỗ trợ
MSG1946
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Hủy ký số thành công
MSG1940
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Bạn chưa khai báo tài khoản ký số. Vui lòng cấu hình thông tin tài khoản để thực hiện chức năng ký số.
MSG352
- Phân loại: Thành công (Success)
- Nội dung: Ký số không thành công
Tình huống thực hành và đối chiếu
Bảng thông tin
Happy path
- Tiền điều kiện: Dữ liệu/danh mục/quyền hợp lệ
- Kết quả mong đợi: Thành công; trạng thái và danh sách được tải lại
Thiếu bắt buộc
- Tiền điều kiện: Bỏ trống trường bắt buộc trong ma trận
- Kết quả mong đợi: Chặn thao tác và hiển thị message tương ứng
Không có quyền
- Tiền điều kiện: Tài khoản ngoài phạm vi
- Kết quả mong đợi: Ẩn/không cho phép thao tác hoặc hệ thống từ chối; không thay đổi dữ liệu
Trạng thái đã khóa
- Tiền điều kiện: Bản ghi đã duyệt/khóa/hủy/gửi
- Kết quả mong đợi: Chặn theo quy tắc; dữ liệu giữ nguyên
Cấu hình bật/tắt
- Tiền điều kiện: Đổi một key có trong danh mục cấu hình
- Kết quả mong đợi: Hành vi khớp giá trị cấu hình; không ảnh hưởng nhánh khác
kết nối/tích hợp lỗi
- Tiền điều kiện: Giả lập lỗi/timeout
- Kết quả mong đợi: Hiển thị lỗi, không báo thành công giả; có lịch sử xử lý nếu luồng yêu cầu
Đồng thời
- Tiền điều kiện: Hai người cùng thao tác một bản ghi
- Kết quả mong đợi: Một giao dịch hợp lệ; giao dịch sau nhận trạng thái mới, không nhân đôi
Xử lý tình huống thường gặp
- Không phải bug: bản ghi đã khóa/duyệt/gửi nên nút bị ẩn hoặc hệ thống chặn.
- Thiếu danh mục/cấu hình: danh sách chọn rỗng, không có sổ hoặc không xác định được nhánh.
- Thiếu quyền: kiểm tra quyền màn hình, phòng/quầy và quyền thao tác đặc thù.
- Lỗi tích hợp: tra lịch sử xử lý theo mã hồ sơ/giao dịch; không nhập lại nhiều lần khi chưa biết trạng thái.
- Lỗi dữ liệu: đối chiếu hồ sơ, dịch vụ, trạng thái duyệt và các message cụ thể.
H008017 – Thu tiền bán thuốc nhà thuốc
Mục đích
Tìm phiếu bán thuốc/đơn thuốc, tính tiền danh sách thuốc, lập và hủy phiếu thu, in phiếu và tích hợp HĐĐT.
Điều kiện trước khi thao tác
Menu: Viện phí → Thu tiền bán thuốc
- Có phiếu/đơn thuốc và dữ liệu xuất bán.
- Sổ thu, HTTT và cấu hình nhà thuốc/HĐĐT đã thiết lập.
Màn hình và trường thông tin
Bảng thông tin
Thu viện phí
- Loại thành phần: Tab
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị tên bệnh nhân đang thực hiện thanh toán viện phí
Thu BN mới
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn thì mở 1 tab mới để thực hiện thanh toán viện phí cho BN khác
Thêm
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: 1. Người dùng chọn Thêm => Hệ thống cho phép thao tác các trường thông tin: - Loại phiếu - Ngày - Mã sổ - Mã phiếu - HTTT - ĐVTT - Số tiền - Miễn giảm - Lý do miễn giảm - Ghi chú 2. Người dùng chọn Thêm => Hệ thống tạo hóa đơn thanh toán mới cho BN
Lưu
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn thì thực hiện để lưu thông tin hóa đơn vừa tạo
Duyệt KT
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn thì thực hiện để duyệt kế toán
In
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn để in phiếu thu
Hủy bỏ
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn để hủy bỏ việc tạo hóa đơn thanh toán cho BN
Hủy Duyệt
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn để in Hủy duyệt thuốc
Tìm kiếm
- Loại thành phần: Text box
- Mô tả/điều kiện: 1. Khi vào chức năng thu viện phí, trỏ chuột tự động foccus vào trường tìm kiếm để tìm kiếm BN cần thu viện phí. 2. Người dùng có thể tìm kiếm BN cần thu viện phí theo 2 cách sau: - Quét mã QR/ barcode mã phiếu thuốc - Nhập số phiếu bán thuốc tìm kiếm. TH người dùng không gõ đầy đủ mã phiếu bán thuốc thì hệ thống tự động fill đúng mã phiếu bán thuốc đã cấu hình trong DM mã để tìm kiếm BN cần thanh toán
Tìm kiếm nâng cao
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn để mở khung thao tác tìm kiếm nâng cao để tìm kiếm bệnh nhân thu viện phí theo nhiều tiêu chí hơn
Thông tin BN
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hệ thống hiển thị thông tin bệnh nhân bao gồm: - Tên BN - Mã BA - Ngày tháng năm sinh - Đối tượng BN. Đối với BN BHYT thì phần thông tin Đối tượng sẽ hiển thị mã BHYT (mức hưởng theo mã thẻ)
Thông tin chi tiết BN
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hệ thống hiển thị thông tin hành chính chi tiết của BN bao gồm - Giới tính - Địa chỉ - Địa chỉ BHYT (chỉ hiển thị với BN BHYT) - Loại KCB - Khoa - Phòng - Thời gian vào viện - Thời gian ra viện - Xử trí - Thời gian thanh toán - Thời gian duyệt kế toán - Người duyệt kế toán
Thông tin chi phí của BN
- Loại thành phần: Label
- Mô tả/điều kiện: Hệ thống hiển thị thông tin chi phí BN cần thanh toán bao gồm - Tổng chi phí - Tiền BHYT trả - Tiền BN cùng chi trả - Tiền BN trả - Tạm ứng - Đã thu - Miễn giảm - Đã hoàn trả - BN cần thanh toán
Trạng thái của BN
- Mô tả/điều kiện: Hệ thống hiển thị trạng thái BN bao gồm - Theo trạng thái BA: + BN chưa đóng bệnh án + BN đã đóng bệnh án - Theo trạng thái thanh toán + BNchưa thanh toán + BN đã thanh toán - Theo trạng thái duyệt kế toán + BN chưa duyệt kế toán + BN đã duyệt kế toán - Theo trạng thái duyệt bảo hiểm + BN chưa duyệt bảo hiểm + BN đã duyệt bảo hiểm
Danh sách dịch vụ
- Mô tả/điều kiện: Hệ thống hiển thị danh sách dịch vụ BN đã được chỉ định. Bao gồm các cột dưới đây:
STT
- Mô tả/điều kiện: Hệ thống tự động đánh STT của DV
Tên dịch vụ
- Mô tả/điều kiện: 1. Hệ thống hiển thị thông tin dịch vụ phân cấp theo cha con: - Loại thanh toán: BHYT - > Dịch vụ -> Phụ thu -> Miễn phí/Hao phí - Tên loại nhóm mẫu bệnh phẩm: Khám bệnh -> Ngày giường -> XN -> CĐHA -> TDCN -> PTTT -> Máu, chế phẩm máu, vận chuyển máu -> Thuốc, dịch truyền -> Vật tư y tế -> Gói vật tư y tế (Ghi kèm DVKT nào) -> Vận chuyển -> Dịch vụ khác - Tên các DV BN sử dụng theo từng nhóm 2. Các dịch vụ chưa thu sẽ ưu tiên hiển thị lên trên, các dịch vụ đã thu hiển thị xuống dưới và chuyển màu xanh. Cách sắp xếp các dịch vụ cũng phân cấp như trên
Đơn vị tính
- Mô tả/điều kiện: Hệ thống hiển thị SL dịch vụ chỉ định cho BN. Đối với thuốc vật tư có phiếu trả sẽ hiển thị SL âm
Số lượng
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị số lượng thuốc đã kê
Giá tiền
- Mô tả/điều kiện: Hệ thống hiển thị thông tin giá tiền mặc định lấy theo giá thuốc nhập
Chiết khấu
- Mô tả/điều kiện: 1. Người dùng chọn để nhập số tiền chiết khấu cho từng DV, cho phép nhập sau số thập phân 2 chữ số 2. TH dịch vụ đã thu tiền => không cho phép thao tác trường nhập tiền miễn giảm của DV 3. Việc chỉnh sửa miễn giảm Kiểm tra theo cấu hình editMienGiamDV 4. Trường hợp người dùng nhập Tiền miễn giảm < 0 hoặc Tiền miễn giảm > Thực thu = (Thành tiền - Tiền BH trả) => Hiển thị thông báo MSGTG 5. Khi người dùng nhập số tiền miễn giảm hợp lệ, hệ thống tự động tính và fill dữ liệu vào % miễn giảm bằng: Tiền miễn giảm/Thực thu *100 6. Khi người dùng nhập số tiền miễn giảm hợp lệ, người dùng enter hoặc chọn sang trường thông tin khác thì hệ thống tự động lưu thông tin miễn giảm đã nhập
Giá sau CK
- Mô tả/điều kiện: Hệ thống hiển thị sau chiết khấu
VAT
- Mô tả/điều kiện: Hệ thống hiển thị VAT của thuốc
Giá sau VAT
- Mô tả/điều kiện: Hệ thống hiển thị Giá sau VAT
Thành tiền
- Mô tả/điều kiện: Hệ thống hiển thị thành tiền từng thuốc = Số lượng * giá sau VAT
Tổng CK
- Mô tả/điều kiện: Hệ thống hiển thị tổng CK tương ứng dịch vụ
Ngày thu
- Mô tả/điều kiện: Hệ thống hiển thị thời gian chỉ định của dịch vụ
Mã sổ
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn để chọn mã sổ
Mã phiếu
- Mô tả/điều kiện: Hệ thống tự động hiển thị mã phiếu tăng dần tương ứng theo loại sổ
Hình thức thanh toán
- Mô tả/điều kiện: 1. Người dùng chọn để chọn hình thức thanh toán tiền của BN 2. Thông tin lấy từ DM hình thức thanh toán trạng thái Sử dụng (/vnpthis/main/manager.jsp?func=../danhmuc/DMC_HTTT)
Đơn vị thanh toán
- Mô tả/điều kiện: 1. Người dùng chọn để chọn ngân hàng nhận thu/ chi hộ 2. Hiển thị với loại thanh toán QRCODE hoặc Chuyển khoản 3. Với loại thanh toán QRCODE: danh sách ngân hàng lấy từ DM đơn vị thanh toán (/vnpthis/main/manager.jsp?func=../danhmuc/DMC_DVTT) trạng thái Sử dụng tương ứng với hình thức thanh toán đã chọn 4. Với loại thanh toán Chuyển khoản: danh sách ngân hàng lấy từ DM ngân hàng (/vnpthis/main/manager.jsp?func=../danhmuc/DMC149_NganHang) trạng thái Sử dụng tương ứng với hình thức thanh toán đã chọn
Số tiền
- Mô tả/điều kiện: 1. Hệ thống hiển thị số tiền BN cần trả 2. Cho phép người dùng có thể chỉnh sửa số tiền cần trả
Miễn giảm
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn để nhập thông tin miễn giảm toàn bộ hóa đơn cho BN
Thực thu
- Mô tả/điều kiện: Hệ thống hiển thị số tiền thực thu BN = Số tiền cần trả - Miễn giảm
Lý do miễn giảm
- Mô tả/điều kiện: 1. Người dùng chọn để nhập thông tin Lý do 2. Thông tin Lý do mặc định lấy từ DM Cấu hình giao diện và quyền chỉnh sửa lấy theo DM Cấu hình giao diện
Ghi chú
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn để nhập thông tin ghi chú khi thanh toán viện phí
Cổng HĐĐT
- Mô tả/điều kiện: danh sách chọn cổng hóa đơn điện tử Cổng 1: Tương ứng mã cấu hình cha HOA_DON_DIEN_TU Cổng 2: Tương ứng mã cấu hình cha HOA_DON_DIEN_TU2 Mặc định tải cổng 2 Lúc thu người dùng chọn cổng hóa đơn nào sẽ phát hành HDDT tương ứng cổng đó
Danh sách phiếu thu
- Mô tả/điều kiện: Hệ thống hiển thị danh sách phiếu thu của BN. Bao gồm 1. STT 2. Trạng thái 3. Mã sổ 4. Mã phiếu thu 5. Số HDDT 6. Số tiền 7. Loại phiếu 8. Ngày thanh toán 9. Người thanh toán 10. Hình thức thanh toán 11. Ngày phát hành HĐ 12. Người phát hành HĐ 13. Ngày hủy phiếu 14. Người hủy phiếu 15. Mã giao dịch 16. Ngân hàng
Cập nhật phiếu thu
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn thì thực hiện để mở khung thao tác cập nhật phiếu thu của BN
Hủy phiếu thu
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn thì thực hiện để mở khung thao tác hủy phiếu thu của BN
In phiếu thu
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn thì thực hiện để in phiếu thu của BN
Tên kho
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị danh sách chọn danh sách kho
Khoảng thời gian
- Mô tả/điều kiện: 1. Hệ thống hiển thị datepicker cho phép người dùng tìm kiếm theo khoảng thời gian 2. Hệ thống mặc định hiển thị ngày hiện tại từ 00:00:00 đến 23:59:59
Trạng thái
- Mô tả/điều kiện: Hệ thống hiển thị các loại ngày tìm kiếm bao gồm: 1. Tất cả 2.Chưa thu 3. Đã thu 4. Đã thu chưa duyệt
Tên khách hàng
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn để nhập tên BN cần tìm kiếm
Số phiếu
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn để nhập số phiếu bệnh phẩm cần tìm kiếm
Nhập thông tin BN
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn thì thực hiện để mở khung thao tác cập nhật thông tin BN
Gửi HDDT
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn phiếu thu là hóa đơn trong lưới "DANH SÁCH PHIẾU THU" chọn biểu tượng "…" => Hiển thị các nút thao tác => chọn "Gửi HDDT" => hệ thống thực hiện gửi thông tin hóa đơn sang hệ thống HDDT
Gửi HDDT theo phiếu
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn phiếu thu là hóa đơn trong lưới "DANH SÁCH PHIẾU THU" chọn biểu tượng "…" => Hiển thị các nút thao tác => chọn "Gửi HDDT theo phiếu " => hệ thống thực hiện gửi thông tin hóa đơn theo phiếu sang hệ thống HDDT
Xem hóa đơn
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn phiếu thu là hóa đơn trong lưới "DANH SÁCH PHIẾU THU" chọn biểu tượng "…" => Hiển thị các nút thao tác => chọn "Xem hóa đơn" => hệ thống thực hiện view hóa đơn điện tử đã phát hành
Xem hóa đơn chuyển đổi
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn phiếu thu là hóa đơn trong lưới "DANH SÁCH PHIẾU THU" chọn biểu tượng "…" => Hiển thị các nút thao tác => chọn "Xem hóa đơn chuyển đổi" => hệ thống thực hiện view hóa hóa đơn chuyển đổi
In hóa đơn chuyển đổi
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn phiếu thu là hóa đơntrong lưới "DANH SÁCH PHIẾU THU" chọn biểu tượng "…" => Hiển thị các nút thao tác => chọn "In hóa đơn chuyển đổi" => hệ thống thực hiện In hóa đơn chuyển đổi
In hóa đơn điện tử theo phiếu
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn phiếu thu là hóa đơn trong lưới "DANH SÁCH PHIẾU THU" chọn biểu tượng "…" => Hiển thị các nút thao tác => chọn "In hóa đơn điện tử theo phiếu " => hệ thống thực hiện In hóa đơn điện tử theo phiếu
In hóa đơn điện tử chuyển đổi
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn phiếu thu là hóa đơn trong lưới "DANH SÁCH PHIẾU THU" chọn biểu tượng "…" => Hiển thị các nút thao tác => chọn "In hóa đơn điện tử chuyển đổi " => hệ thống thực hiện In hóa đơn điện tử chuyển đổi
Hủy điều chỉnh thay thế
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn phiếu thu là hóa đơn trong lưới "DANH SÁCH PHIẾU THU" chọn biểu tượng "…" => Hiển thị các nút thao tác => chọn "In hóa đơn điện tử chuyển đổi " => hệ thống Bật khung thao tác xác nhận hủy phiếu Xử lý tương tự chức năng Hủy viện phí
Điều chỉnh HĐĐT
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn phiếu thu là hóa đơn trong lưới "DANH SÁCH PHIẾU THU" chọn biểu tượng "…" => Hiển thị các nút thao tác => chọn "Điều chỉnh HĐĐT"
Điều chỉnh giảm toàn bộ
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn phiếu thu là hóa đơn trong lưới "DANH SÁCH PHIẾU THU" chọn biểu tượng "…" => Hiển thị các nút thao tác => chọn "Điều chỉnh giảm toàn bộ"
Thay thế HĐĐT
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn phiếu thu là hóa đơn trong lưới "DANH SÁCH PHIẾU THU" chọn biểu tượng "…" => Hiển thị các nút thao tác => chọn "Thay thế HĐĐT"
Thay thế giảm toàn bộ
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Người dùng chọn phiếu thu là hóa đơn trong lưới "DANH SÁCH PHIẾU THU" chọn biểu tượng "…" => Hiển thị các nút thao tác => chọn "Thay thế giảm toàn bộ"
Nút chức năng và cách xử lý
Bảng thông tin
Thêm
- Cách sử dụng và điều kiện: 1. Người dùng chọn Thêm: - Phần DS dịch vụ cho phép thao tác các ô chọn của các DV chưa thu tiền, Hệ thống tự động tích chọn tất cả dịch vụ chưa thu để thu, người dùng có thể tích chọn lại các DV cần thu - Hệ thống tự động lấy mã sổ, mã phiếu, loại phiếu thu tương ứng với phân quyền, quy trình viện phí BV sử dụng và số tiền cần thu - Hệ thống cho phép thao tác các trường Loại phiếu, Ngày, Mã sổ, Mã phiếu, HTTT, ĐVTT, Số tiền, Miễn giảm, Lý do MG, Ghi chú cho người dùng nhập/ chỉnh sửa thông tin 2. Hệ thống kiểm tra các tham số cấu hình để hiển thị thông tin các trường tương ứng - Kiểm tra cấu hình quy trình viện phí bệnh viện sử dụng theo tham số qTrVienPhi để hiển thị loại phiếu và số tiền thanh toán tương ứng - Kiểm tra cấu hình lấy thông tin loại sổ mặc định theo tham số loadMaSo - Kiểm tra cấu hình loại phiếu mặc định theo tham số loadPhieuMacDinh. TH người dùng không cấu hình tham số này hệ thống sẽ lấy thông tin loại phiếu theo tham số qTrVienPhi - Kiểm tra cấu hình quyển sổ phiếu thu, hóa đơn của BN theo tham số checkQuyenSoKT để hiển thị mã sổ thanh toán - Kiểm tra cấu hình chỉnh sửa ngày thu theo tham số chinhNgayThu - Kiểm tra loại phiếu hiển thị với BN có tiền phải trả bằng 0 theo tham số loadPhieuBN0Dong 3. Đối với phiếu tạm ứng, hệ thống hiển thị số tiền tạm ứng theo các tham số sau (trường hợp không cấu hình các tham số thì để trống Số tiền: - Hiển thị số tiền tạm ứng mặc định với BN ngoại trú theo tham số macdinhTamUngNGT - Hiển thị số tiền tạm ứng mặc định với BN nội trú theo tham số macdinhTamUngNTU - TH BN có phiếu đề nghị tạm ứng, hệ thống tự động hiển thị số tiền theo phiếu đề nghị tạm ứng mới nhất 4. Hệ thống hiển thị thông tin ghi chú theo tham số nhapGhiChu. Với nhapGhiChu = 0, hệ thống hiển thị nội dung ghi chú tương ứng với loại phiếu thu 5. Bệnh nhân đã duyệt kế toán yêu cầu ẩn nút Lưu
Lưu
- Cách sử dụng và điều kiện: 1. Kiểm tra số hóa đơn, số phiếu: - TH đã hết phiếu thu, tạm ứng, hoàn ứng hiển thị thông báo MSG2091 - TH đã hết hóa đơn hiển thị thông báo MSG2092 - TH mã phiếu đã sử dụng hiển thị thông báo MSG1754 - TH người dùng sửa số phiếu > số phiếu lớn nhất tương ứng ở sổ phiếu thu, hiển thị thông báo MSG1755 - TH người dùng sửa số phiếu không nằm trong khoảng số phiếu tương ứng ở sổ phiếu thu, hiển thị thông báo MSG2059 2. Kiểm tra tỷ lệ dịch vụ của BN so với mức hưởng của thẻ BHYT theo tham số checkTyLe Khi lưu phiếu tạm ứng: - Kiểm tra quyền tạm ứng cho BN ngoại trú theo tham số khongTamUngNGT - Kiểm tra tạm ứng với BN chờ nhập khoa theo tham số checkTUKhiChoNhapKhoa - Kiểm tra tạm ứng khi BN đã đóng bệnh án theo tham số tamUngKhiDongBA. Với tamUngKhiDongBA = 1, khi lưu tạm ứng hiển thị thông báo MSG2078 3. Khi lưu phiếu sinh HDDT: - Kiểm tra tự động sinh HDDT hay không theo tham số autoTachHD - Kiểm tra loại hóa đơn tự động gửi theo tham số loaiHDGui - Kiểm tra tách dịch vụ trên HDDT theo tham số tachHD - Kiểm tra tự động đẩy HDDT hay không theo tham số dayHDDT 4. Kiểm tra cho phép thu hóa đơn 0 đồng không theo tham số hd0Dong. Nếu không cho phép hiển thị thông báo MSG2090 5. Kiểm tra cách tính miễn giảm vào hóa đơn theo tham số cauHinhMienGiam 6. Kiểm tra số tiền hóa đơn và số tiền chốt có khớp nhau không 7. Kiểm tra thiết lập phòng thu hay chưa 8. Kiểm tra số tiền ở tổng tiền, miễn giảm đúng định dạng số không 9. Kiểm tra các trường bắt buộc nhập theo từng hình thức thanh toán
Duyệt kế toán
- Cách sử dụng và điều kiện: 1. Hệ thống tự động duyệt kế toán hoặc duyệt kế toán bằng cách chọn nút Duyệt 2. Khi duyệt kế toán kiểm tra các cấu hình sau: - Kiểm tra hiển thị ngày duyệt kế toán theo tham số loadNgayDuyetKT - Kiểm tra quyền duyệt kế toán theo tham số checkQuyenDuyetKT - Kiểm tra chi phí khi duyệt kế toán theo tham số checkCPKhiDuyetKT - Kiểm tra tự động duyệt kế toán khi đóng BA theo tham số checkDuyetKTKhiDongBA - Kiểm tra lưu dịch vụ chưa thu theo tham số checkLuuDVChuaThu - Cấu hình tạo phiếu chi khi duyệt kế toán theo tham số taoPCKhiDuyetKT - Cấu hình duyệt bảo hiểm khi duyệt kế toán theo tham số checkDuyetBH - Kiểm tra tự động duyệt bảo hiểm khi duyệt kế toán theo tham số duyetBHKhiDuyetKT - Kiểm tra thời gian duyệt kế toán so với thời gian ra viện theo tham số checkNgayRVKhiDuyetKT - Kiểm tra dịch vụ CLS có đủ mã máy không theo tham số checkMaMay - Kiểm tra ngày ra viện so với thời điểm hiện tại theo tham số checkNgayRV - Kiểm tra tỷ lệ công khám đầu tiên theo tham số checkTyLeCK - Kiểm tra khóa số liệu bảo hiểm theo tham số checkKhoaSoLieu 3. Khi gỡ duyệt kế toán kiểm tra các cấu hình sau: - Kiểm tra quyền gỡ duyệt kế toán theo tham số checkQuyenGoDuyetKT - Kiểm tra gỡ duyệt kế toán theo đối tượng theo tham số checkQuyenDTGoDuyetKT - Kiểm tra gỡ duyệt kế toán khi đã duyệt BH theo tham số checkGoDuyetKTKhiDaDuyetBH - Kiểm tra gỡ duyệt kế toán khi gỡ duyệt bảo hiểm theo tham số checkGoDuyetKTKhiGoDuyetBH - Kiểm tra gỡ duyệt kế toán khi chưa gỡ duyệt BH theo tham số chanGoDuyetKT - Kiểm tra mã kho không chặn khi gỡ duyệt kế toán theo tham số checkMaKhoKChanGoDuyetKT - Kiểm tra chi phí khi gỡ duyệt kế toán theo tham số checkTienGoDuyetKT 4. TH duyệt kế toán tự động duyệt BH thì khi duyệt sẽ hiển thị bảng thông báo lỗi các TH BH đang bắt lỗi 5. Khi duyệt bảo hiểm kiểm tra các cấu hình sau: - Kiểm tra cấu hình duyệt BH theo tham số cauHinhDuyetBH - Kiểm tra STT bảo hiểm sinh theo tham số sinhSTTDuyetBH - Kiểm tra sinh STT khi duyệt BH theo tham số loadSTTDuyetBH - Kiểm tra sinh lại STT khi duyệt BH theo tham số sinhLaiSTTBH - Kiểm tra kỳ chốt bảo hiểm theo tham số checkKyChotBH - Kiểm tra lấy thông tin thầu theo tham số loadDLThau - Kiểm tra loại gửi BH theo tham số checkLoaiGuiBH - Thiết lập cảnh báo khi gỡ duyệt BH theo tham số checkGoDuyetBH
Thông tin chi phí của BN
- Cách sử dụng và điều kiện: 1. Hệ thống hiển thị thông tin thanh toán đơn thuốc của bệnh nhân kê đơn ở nhà thuốc
Danh sách dịch vụ
- Cách sử dụng và điều kiện: 1. Khi chọn vào BN hiển thị tất cả các DV của BN. 2. Với những thuốc đã thu tiền, hệ thống hiển thị màu xanh để đánh dấu các DV này 3. Hệ thống ẩn cột SL, hiển thị cột SL nhận, SL trả, Ghi chú theo tham số loadSLNhanTra 4. Hệ thống hiển thị định dạng số thập phân ở cột SL, Giá theo tham số dinhDangSoThapPhan 5. Hệ thống hiển thị cột TVT đi kèm thống kê các TVT đi kèm có tính tiền cho BN theo tham số loadTVTDiKem 6. Kiểm tra quyền cho chỉnh sửa miễn giảm hay không theo tham số editMienGiamDV 7. Kiểm tra nhập miễn giảm khi BN đã duyệt BH theo tham số nhapMgDaDuyetBh 8. Hệ thống hiển thị cột tiền chênh lệch theo tham số loadTienChenh
Danh sách phiếu thu
- Cách sử dụng và điều kiện: 1. Khi chọn phiếu thu/chi, hóa đơn chỉ hiển thị các dịch vụ thanh toán của phiếu đó. 2. Danh sách phiếu thu sắp xếp theo ngày thu và phiếu thu id giảm dần 3. Đối với HDDT: hệ thống cho phép cập nhật, xem, gửi, in HĐ, HĐ chuyển đổi, xem XML HĐ, điều chỉnh, thay thế HĐ 4. Đối với phiếu thu/chi: hệ thống cho phép hủy, in phiếu thu, chi 5. Khi xem HDDT, hệ thống gọi hàm view HĐ theo tham số viewHDDT 6. Đối với HDDT: - Trạng thái hóa đơn hiển thị theo tham số statusHDDT - Số tiền hiển thị theo tham số loadTienHDDT - Kiểm tra gửi HDDT thu lại theo tham số checkGuiHDThuLai 7. Đối với phiếu thu: - Số tiền được làm tròn theo tham số lamTronPT
Tìm kiếm nâng cao
- Cách sử dụng và điều kiện: 1. Hệ thống phép tìm kiếm phiếu thuốc cần thu theo điều kiện lọc 2. Khi tìm kiếm theo thời gian, kiểm tra khoảng thời gian tìm kiếm theo tham số maxNgayTimKiem. TH ngày kết thúc - ngày bắt đầu > số ngày cấu hình ở maxNgayTimKiem, hiển thị thông báo cho người dùng biết 3. Khi nhấp đúp hoặc ấn Chọn BN thì BN hiển thị trên màn hình Thu viện phí 4. Với từng BN cho phép thực hiện các thao tác chức năng: Nhập thông tin BN, Nhập thông tin MST
Hủy phiếu thu
- Cách sử dụng và điều kiện: 1. Kiểm tra quyền hủy phiếu theo tham số checkQuyenHuyPT. TH người dùng không có quyền chỉnh sửa, hiển thị thông báo MSG1771 2. Đối với HDDT: - Kiểm tra quyền hủy hóa đơn theo tham số checkQuyenHuyHD - Kiểm tra user hủy hóa đơn theo tham số userHuyHDDT 3. Kiểm tra quyền hủy hóa đơn chi hộ theo tham số checkQuyenHuyChiHo
In phiếu thu
- Cách sử dụng và điều kiện: Hệ thống hiển thị phiếu in tương ứng với loại phiếu
Nhập thông tin BN
- Cách sử dụng và điều kiện: Hệ thống cho phép cập nhật các thông tin: Tên công ty, địa chỉ công ty, mã số thuế, email, số tài khoản ngân hàng, tên ngân hàng, số CCCD, số hộ chiếu,…của bệnh nhân
Phát hành hóa đơn điện tử
- Cách sử dụng và điều kiện: Thực hiện phát hành hóa đơn sang cổng HDDT 1/ Trường hợp tài khoản đăng nhập cổng không hợp lệ hiển thị MSG787 2/ Trường hợp cập nhật dữ liệu khách hàng không thành công hiển thị MSG788 3/ Trường hợp dữ liệu khách hàng không đúng định dạng hiển thị MSG789 4/ Trường hợp khách hàng đã tồn tại hiển thị MSG790 5/ Trường hợp không lấy được thông tin bệnh nhân trên hệ thống hóa đơn điện tử hiển thị MSG791 6/ Trường hợp cập nhật trạng thái đã gửi không thành công hiển thị MSG792 7/ Trường hợp đẩy thông tin hóa đơn đã được cập nhật hiển thị MSG793 8/ Trường hợp cập nhật hóa đơn thành công hiển thị MSG794 9/ Trường hợp tài khoản đăng nhập không có quyền hiển thị MSG795 10/ Trường hợp dữ liệu xml đầu vào không đúng chuẩn quy định hiển thị MSG796 11/ Trường hợp không phát hành được hóa đơn hiển thị MSG797 12/ Trường hợp không đủ số hóa đơn cho lô phát hành hiển thị MSG798 13/ Trường hợp username không phù hợp, không tìm thấy company tương ứng cho user hiển thị MSG799 14/ Trường hợp Lô có hóa đơn vượt quá giới hạn cho phép hiển thị MSG800 15/ Trường hợp Pattern và Serial không phù hợp, hoặc không tồn tại hóa đơn đã đăng kí có sử dụng Pattern và Serial truyền vào hiển thị MSG801 16/ Trường hợp lỗi đẩy hóa đơn điện tử hiển thị MSG802 17/ Trường hợp Cập nhật trạng thái phát hành HDDT không thành công hiển thị MSG803 18/ Trường hợp Gửi hóa đơn điện tử thành công hiển thị MSG804 19/ Trường hợp Không tìm thấy hóa đơn hiển thị MSG805 20/ Trường hợp Lỗi trong quá trình xử lý hiển thị MSG806
Xem hóa đơn điện tử
- Cách sử dụng và điều kiện: Hiển thị hóa đơn điện tử đã phát hành
Gửi HDDT
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn bệnh nhân => chọn … dòng hóa đơn cần gửi => chọn "Gửi hóa đơn " 1. Kiểm tra có cấu hình xacNhanGuiHDDT = 1, hiển thị MSG2216 + Người dùng xác nhận gửi, chuyển bước 2 + Người dùng từ chối, dừng thao tác. Gửi HDDT 2.1 Điều kiện thực hiện: tổng tiền hóa đơn > 0 hoặc có cấu hình guiHDDTKhongDong = 1 (cho phép gửi hóa đơn 0 đồng): 2.2. Kiểm tra cấu hình quyenGuiHDDT và user gửi (user đang thao tác) khác người lập phiếu, hiển thị cảnh báo MSG2218, dừng thao tác.3.Kiểm tra trạng thái hóa đơn: + đã được gửi ( Kiểm tra == 1), hiển thị cảnh báo MSG2220, dừng thao tác + Nếu cấu hình canhBaoGuiLaiHDDT= 1 và trạng thái hóa đơn chưa được cập nhật (Kiểm tra == 2), hiển thị cảnh báo MSG2219: - Người dùng xác nhận đồng ý: thực hiện - Người dùng hủy, dừng thao tác + thực hiện 2.4 Gửi hóa đơn thành công, tải lại danh sách phiếu thu
Gửi HDDT theo phiếu
- Cách sử dụng và điều kiện: Kiểm tra quyền gửi, dịch vụ đã thuộc hóa đơn khác, trạng thái hóa đơn, cổng hóa đơn điện tử, mã khách hàng, mẫu số và ký hiệu. Các tham số chính gồm checkQuyenHDDT, checkGuiHDDT, congHDDT, maKhachHangHDDT, thietLapFuntionImportHDDT, serialPatternHDDT và khoaHDDT. Nếu không hợp lệ, hệ thống hiển thị MSG2221–MSG2238; nếu thành công, hiển thị MSG2239/MSG804 và tải lại danh sách.
Xem hóa đơn
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn bệnh nhân => chọn … dòng hóa đơn cần gửi => chọn "Xem hóa đơn " Hệ thống thực hiện
Xem hóa đơn chuyển đổi
- Cách sử dụng và điều kiện: Chọn đúng hóa đơn và kiểm tra quyền thao tác. Hệ thống kiểm tra tài khoản hóa đơn điện tử; nếu lỗi hiển thị MSG2240, MSG805 hoặc MSG2241–MSG2243. Nếu hợp lệ, hệ thống hiển thị hóa đơn chuyển đổi.
In hóa đơn chuyển đổi
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn bệnh nhân => chọn … dòng hóa đơn cần gửi => chọn "In HĐ chuyển đổi" Hệ thống thực hiện
In hóa đơn điện tử theo phiếu
- Cách sử dụng và điều kiện: Kiểm tra hóa đơn, trạng thái điều chỉnh/thay thế, quyền và cổng hóa đơn điện tử. Các tham số liên quan gồm inHDDTDieuChinhGTB, xacNhanGuiLaiHDDT, congHDDT, thietLapFuntionImportHDDT và viewHienThiNgayHDDT. Khi không hợp lệ, hệ thống hiển thị MSG2244–MSG2254.
In hóa đơn điện tử chuyển đổi
- Cách sử dụng và điều kiện: Kiểm tra quyền thao tác và cổng hóa đơn điện tử, sau đó in bản chuyển đổi. Với cổng Viettel, kết quả còn phụ thuộc cấu hình thietLapHDDTVietelV2/thietLapHDDTVietelV3.
Hủy điều chỉnh thay thế
- Cách sử dụng và điều kiện: Hệ thống kiểm tra quyền, trạng thái hồ sơ, dữ liệu bắt buộc và các cấu hình liên quan trước khi thực hiện hủy điều chỉnh thay thế. Nếu điều kiện không đạt, thao tác dừng và hệ thống hiển thị thông báo tương ứng. Khi thành công, tải lại danh sách để đối chiếu trạng thái.
Điều chỉnh HĐĐT
Điều chỉnh giảm toàn bộ
Thay thế HĐĐT
Thay thế giảm toàn bộ
Điều chỉnh / thay thế HĐĐT
- Cách sử dụng và điều kiện: Chọn hóa đơn và hình thức điều chỉnh/thay thế. Hệ thống kiểm tra loại phiếu, trạng thái hủy/phát hành và hóa đơn gốc; khi không hợp lệ hiển thị MSG2206–MSG2213. Nếu hợp lệ, xác nhận thao tác và tải lại danh sách.
Hủy duyệt thuốc
- Cách sử dụng và điều kiện: Gọi kết nối hủy duyệt thuốc (Dược cung cấp)
Hướng dẫn thao tác
- Tìm bệnh nhân/phiếu bán thuốc bằng tìm nhanh hoặc nâng cao theo kho.
- Chọn phiếu để tải đầy đủ danh sách thuốc và tổng tiền.
- Nhấn Thêm, chọn sổ/số phiếu, HTTT, miễn giảm và kiểm tra số tiền.
- Lưu phiếu; in/gửi HĐĐT khi cấu hình yêu cầu.
- Khi hủy, chọn phiếu và để hệ thống kiểm tra trạng thái thuốc, phiếu và hóa đơn.
Trạng thái sau thao tác
- Thành công: nhận kết quả xử lý hợp lệ, cập nhật trạng thái và tải lại danh sách/chi tiết.
- Kiểm tra dữ liệu lỗi: giữ dữ liệu đang nhập và đánh dấu trường/message; không gửi hoặc không ghi giao dịch.
- Lỗi xử lý/tích hợp: không hiển thị thành công; giữ mã hồ sơ để tra lịch sử xử lý.
- Hủy thao tác tại cửa sổ/khung thao tác: đóng hoặc trở về trạng thái trước, không ghi dữ liệu.
Quy tắc nghiệp vụ
Bảng thông tin
Danh sách thuốc
- Xử lý/kết quả: Phải hiển thị đủ thuốc đã kê/xuất; Jira lỗi thiếu thuốc đã Closed.
Tìm theo kho
- Xử lý/kết quả: Bộ lọc kho phải được gửi đúng kết nối; Jira lỗi tìm theo kho đã Closed.
Miễn giảm
- Xử lý/kết quả: Tiền sau miễn giảm phải được tính lại từ dữ liệu phiếu; Jira sai tiền đã Closed, quy trình tính tiền hiện hành là nguồn chính.
HĐĐT
- Xử lý/kết quả: Thu tiền bán thuốc dùng quy trình riêng để tải thông tin thanh toán, hiển thị danh sách phiếu, lưu và hủy phiếu.
Điều kiện kiểm tra
Bảng thông tin
Thêm
- Điều kiện kiểm tra: 1. Người dùng chọn Thêm => Hệ thống cho phép thao tác các trường thông tin: - Loại phiếu - Ngày - Mã sổ - Mã phiếu - HTTT - ĐVTT - Số tiền - Miễn giảm - Lý do miễn giảm - Ghi chú 2. Người dùng chọn Thêm => Hệ thống tạo hóa đơn thanh toán mới cho BN
- Có chặn: Có nếu điều kiện vi phạm
Chiết khấu
- Điều kiện kiểm tra: 1. Người dùng chọn để nhập số tiền chiết khấu cho từng DV, cho phép nhập sau số thập phân 2 chữ số 2. TH dịch vụ đã thu tiền => không cho phép thao tác trường nhập tiền miễn giảm của DV 3. Việc chỉnh sửa miễn giảm Kiểm tra theo cấu hình editMienGiamDV 4. Trường hợp người dùng nhập Tiền miễn giảm < 0 hoặc Tiền miễn giảm > Thực thu = (Thành tiền - Tiền BH trả) => Hiển thị thông báo MSGTG 5. Khi người dùng nhập số tiền miễn giảm hợp lệ, hệ thống tự động tính và fill dữ liệu vào % miễn giảm bằng: Tiền miễn giảm/Thực thu *100 6. Khi người dùng nhập số tiền miễn giảm hợp lệ, người dùng enter hoặc chọn sang trường thông tin khác thì hệ thống tự động lưu thông tin miễn giảm đã nhập
- Có chặn: Có nếu điều kiện vi phạm
Thêm
- Điều kiện kiểm tra: 1. Người dùng chọn Thêm: - Phần DS dịch vụ cho phép thao tác các ô chọn của các DV chưa thu tiền, Hệ thống tự động tích chọn tất cả dịch vụ chưa thu để thu, người dùng có thể tích chọn lại các DV cần thu - Hệ thống tự động lấy mã sổ, mã phiếu, loại phiếu thu tương ứng với phân quyền, quy trình viện phí BV sử dụng và số tiền cần thu - Hệ thống cho phép thao tác các trường Loại phiếu, Ngày, Mã sổ, Mã phiếu, HTTT, ĐVTT, Số tiền, Miễn giảm, Lý do MG, Ghi chú cho người dùng nhập/ chỉnh sửa thông tin 2. Hệ thống kiểm tra các tham số cấu hình để hiển thị thông tin các trường tương ứng - Kiểm tra cấu hình quy trình viện phí bệnh viện sử dụng theo tham số qTrVienPhi để hiển thị loại phiếu và số tiền thanh toán tương ứng - Kiểm tra cấu hình lấy thông tin loại sổ mặc định theo tham số loadMaSo - Kiểm tra cấu hình loại phiếu mặc định theo tham số loadPhieuMacDinh. TH người dùng không cấu hình tham số này hệ thống sẽ lấy thông tin loại phiếu theo tham số qTrVienPhi - Kiểm tra cấu hình quyển sổ phiếu thu, hóa đơn của BN theo tham số checkQuyenSoKT để hiển thị mã sổ thanh toán - Kiểm tra cấu hình chỉnh sửa ngày thu theo tham số chinhNgayThu - Kiểm tra loại phiếu hiển thị với BN có tiền phải trả bằng 0 theo tham số loadPhieuBN0Dong 3. Đối với phiếu tạm ứng, hệ thống hiển thị số tiền tạm ứng theo các tham số sau (trường hợp không cấu hình các tham số thì để trống Số tiền: - Hiển thị số tiền tạm ứng mặc định với BN ngoại trú theo tham số macdinhTamUngNGT - Hiển thị số tiền tạm ứng mặc định với BN nội trú theo tham số macdinhTamUngNTU - TH BN có phiếu đề nghị tạm ứng, hệ thống tự động hiển thị số tiền theo phiếu đề nghị tạm ứng mới nhất 4. Hệ thống hiển thị thông tin ghi chú theo tham số nhapGhiChu. Với nhapGhiChu = 0, hệ thống hiển thị nội dung ghi chú tương ứng với loại phiếu thu 5. Bệnh nhân đã duyệt kế toán yêu cầu ẩn nút Lưu
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Lưu
- Điều kiện kiểm tra: 1. Kiểm tra số hóa đơn, số phiếu: - TH đã hết phiếu thu, tạm ứng, hoàn ứng hiển thị thông báo MSG2091 - TH đã hết hóa đơn hiển thị thông báo MSG2092 - TH mã phiếu đã sử dụng hiển thị thông báo MSG1754 - TH người dùng sửa số phiếu > số phiếu lớn nhất tương ứng ở sổ phiếu thu, hiển thị thông báo MSG1755 - TH người dùng sửa số phiếu không nằm trong khoảng số phiếu tương ứng ở sổ phiếu thu, hiển thị thông báo MSG2059 2. Kiểm tra tỷ lệ dịch vụ của BN so với mức hưởng của thẻ BHYT theo tham số checkTyLe Khi lưu phiếu tạm ứng: - Kiểm tra quyền tạm ứng cho BN ngoại trú theo tham số khongTamUngNGT - Kiểm tra tạm ứng với BN chờ nhập khoa theo tham số checkTUKhiChoNhapKhoa - Kiểm tra tạm ứng khi BN đã đóng bệnh án theo tham số tamUngKhiDongBA. Với tamUngKhiDongBA = 1, khi lưu tạm ứng hiển thị thông báo MSG2078 3. Khi lưu phiếu sinh HDDT: - Kiểm tra tự động sinh HDDT hay không theo tham số autoTachHD - Kiểm tra loại hóa đơn tự động gửi theo tham số loaiHDGui - Kiểm tra tách dịch vụ trên HDDT theo tham số tachHD - Kiểm tra tự động đẩy HDDT hay không theo tham số dayHDDT 4. Kiểm tra cho phép thu hóa đơn 0 đồng không theo tham số hd0Dong. Nếu không cho phép hiển thị thông báo MSG2090 5. Kiểm tra cách tính miễn giảm vào hóa đơn theo tham số cauHinhMienGiam 6. Kiểm tra số tiền hóa đơn và số tiền chốt có khớp nhau không 7. Kiểm tra thiết lập phòng thu hay chưa 8. Kiểm tra số tiền ở tổng tiền, miễn giảm đúng định dạng số không 9. Kiểm tra các trường bắt buộc nhập theo từng hình thức thanh toán
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Duyệt kế toán
- Điều kiện kiểm tra: 1. Hệ thống tự động duyệt kế toán hoặc duyệt kế toán bằng cách chọn nút Duyệt 2. Khi duyệt kế toán kiểm tra các cấu hình sau: - Kiểm tra hiển thị ngày duyệt kế toán theo tham số loadNgayDuyetKT - Kiểm tra quyền duyệt kế toán theo tham số checkQuyenDuyetKT - Kiểm tra chi phí khi duyệt kế toán theo tham số checkCPKhiDuyetKT - Kiểm tra tự động duyệt kế toán khi đóng BA theo tham số checkDuyetKTKhiDongBA - Kiểm tra lưu dịch vụ chưa thu theo tham số checkLuuDVChuaThu - Cấu hình tạo phiếu chi khi duyệt kế toán theo tham số taoPCKhiDuyetKT - Cấu hình duyệt bảo hiểm khi duyệt kế toán theo tham số checkDuyetBH - Kiểm tra tự động duyệt bảo hiểm khi duyệt kế toán theo tham số duyetBHKhiDuyetKT - Kiểm tra thời gian duyệt kế toán so với thời gian ra viện theo tham số checkNgayRVKhiDuyetKT - Kiểm tra dịch vụ CLS có đủ mã máy không theo tham số checkMaMay - Kiểm tra ngày ra viện so với thời điểm hiện tại theo tham số checkNgayRV - Kiểm tra tỷ lệ công khám đầu tiên theo tham số checkTyLeCK - Kiểm tra khóa số liệu bảo hiểm theo tham số checkKhoaSoLieu 3. Khi gỡ duyệt kế toán kiểm tra các cấu hình sau: - Kiểm tra quyền gỡ duyệt kế toán theo tham số checkQuyenGoDuyetKT - Kiểm tra gỡ duyệt kế toán theo đối tượng theo tham số checkQuyenDTGoDuyetKT - Kiểm tra gỡ duyệt kế toán khi đã duyệt BH theo tham số checkGoDuyetKTKhiDaDuyetBH - Kiểm tra gỡ duyệt kế toán khi gỡ duyệt bảo hiểm theo tham số checkGoDuyetKTKhiGoDuyetBH - Kiểm tra gỡ duyệt kế toán khi chưa gỡ duyệt BH theo tham số chanGoDuyetKT - Kiểm tra mã kho không chặn khi gỡ duyệt kế toán theo tham số checkMaKhoKChanGoDuyetKT - Kiểm tra chi phí khi gỡ duyệt kế toán theo tham số checkTienGoDuyetKT 4. TH duyệt kế toán tự động duyệt BH thì khi duyệt sẽ hiển thị bảng thông báo lỗi các TH BH đang bắt lỗi 5. Khi duyệt bảo hiểm kiểm tra các cấu hình sau: - Kiểm tra cấu hình duyệt BH theo tham số cauHinhDuyetBH - Kiểm tra STT bảo hiểm sinh theo tham số sinhSTTDuyetBH - Kiểm tra sinh STT khi duyệt BH theo tham số loadSTTDuyetBH - Kiểm tra sinh lại STT khi duyệt BH theo tham số sinhLaiSTTBH - Kiểm tra kỳ chốt bảo hiểm theo tham số checkKyChotBH - Kiểm tra lấy thông tin thầu theo tham số loadDLThau - Kiểm tra loại gửi BH theo tham số checkLoaiGuiBH - Thiết lập cảnh báo khi gỡ duyệt BH theo tham số checkGoDuyetBH
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Danh sách dịch vụ
- Điều kiện kiểm tra: 1. Khi chọn vào BN hiển thị tất cả các DV của BN. 2. Với những thuốc đã thu tiền, hệ thống hiển thị màu xanh để đánh dấu các DV này 3. Hệ thống ẩn cột SL, hiển thị cột SL nhận, SL trả, Ghi chú theo tham số loadSLNhanTra 4. Hệ thống hiển thị định dạng số thập phân ở cột SL, Giá theo tham số dinhDangSoThapPhan 5. Hệ thống hiển thị cột TVT đi kèm thống kê các TVT đi kèm có tính tiền cho BN theo tham số loadTVTDiKem 6. Kiểm tra quyền cho chỉnh sửa miễn giảm hay không theo tham số editMienGiamDV 7. Kiểm tra nhập miễn giảm khi BN đã duyệt BH theo tham số nhapMgDaDuyetBh 8. Hệ thống hiển thị cột tiền chênh lệch theo tham số loadTienChenh
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Danh sách phiếu thu
- Điều kiện kiểm tra: 1. Khi chọn phiếu thu/chi, hóa đơn chỉ hiển thị các dịch vụ thanh toán của phiếu đó. 2. Danh sách phiếu thu sắp xếp theo ngày thu và phiếu thu id giảm dần 3. Đối với HDDT: hệ thống cho phép cập nhật, xem, gửi, in HĐ, HĐ chuyển đổi, xem XML HĐ, điều chỉnh, thay thế HĐ 4. Đối với phiếu thu/chi: hệ thống cho phép hủy, in phiếu thu, chi 5. Khi xem HDDT, hệ thống gọi hàm view HĐ theo tham số viewHDDT 6. Đối với HDDT: - Trạng thái hóa đơn hiển thị theo tham số statusHDDT - Số tiền hiển thị theo tham số loadTienHDDT - Kiểm tra gửi HDDT thu lại theo tham số checkGuiHDThuLai 7. Đối với phiếu thu: - Số tiền được làm tròn theo tham số lamTronPT
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Tìm kiếm nâng cao
- Điều kiện kiểm tra: 1. Hệ thống phép tìm kiếm phiếu thuốc cần thu theo điều kiện lọc 2. Khi tìm kiếm theo thời gian, kiểm tra khoảng thời gian tìm kiếm theo tham số maxNgayTimKiem. TH ngày kết thúc - ngày bắt đầu > số ngày cấu hình ở maxNgayTimKiem, hiển thị thông báo cho người dùng biết 3. Khi nhấp đúp hoặc ấn Chọn BN thì BN hiển thị trên màn hình Thu viện phí 4. Với từng BN cho phép thực hiện các thao tác chức năng: Nhập thông tin BN, Nhập thông tin MST
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Hủy phiếu thu
- Điều kiện kiểm tra: 1. Kiểm tra quyền hủy phiếu theo tham số checkQuyenHuyPT. TH người dùng không có quyền chỉnh sửa, hiển thị thông báo MSG1771 2. Đối với HDDT: - Kiểm tra quyền hủy hóa đơn theo tham số checkQuyenHuyHD - Kiểm tra user hủy hóa đơn theo tham số userHuyHDDT 3. Kiểm tra quyền hủy hóa đơn chi hộ theo tham số checkQuyenHuyChiHo
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Gửi HDDT
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn bệnh nhân => chọn … dòng hóa đơn cần gửi => chọn "Gửi hóa đơn " 1. Kiểm tra có cấu hình xacNhanGuiHDDT = 1, hiển thị MSG2216 + Người dùng xác nhận gửi, chuyển bước 2 + Người dùng từ chối, dừng thao tác. Gửi HDDT 2.1 Điều kiện thực hiện: tổng tiền hóa đơn > 0 hoặc có cấu hình guiHDDTKhongDong = 1 (cho phép gửi hóa đơn 0 đồng): 2.2. Kiểm tra cấu hình quyenGuiHDDT và user gửi (user đang thao tác) khác người lập phiếu, hiển thị cảnh báo MSG2218, dừng thao tác.3.Kiểm tra trạng thái hóa đơn: + đã được gửi ( Kiểm tra == 1), hiển thị cảnh báo MSG2220, dừng thao tác + Nếu cấu hình canhBaoGuiLaiHDDT= 1 và trạng thái hóa đơn chưa được cập nhật (Kiểm tra == 2), hiển thị cảnh báo MSG2219: - Người dùng xác nhận đồng ý: thực hiện - Người dùng hủy, dừng thao tác + thực hiện 2.4 Gửi hóa đơn thành công, tải lại danh sách phiếu thu
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Gửi HDDT theo phiếu
- Điều kiện kiểm tra: Kiểm tra quyền gửi, dịch vụ đã thuộc hóa đơn khác, trạng thái hóa đơn, cổng hóa đơn điện tử, mã khách hàng, mẫu số và ký hiệu. Các tham số chính gồm checkQuyenHDDT, checkGuiHDDT, congHDDT, maKhachHangHDDT, thietLapFuntionImportHDDT, serialPatternHDDT và khoaHDDT. Nếu không hợp lệ, hệ thống hiển thị MSG2221–MSG2238; nếu thành công, hiển thị MSG2239/MSG804 và tải lại danh sách.
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Xem hóa đơn chuyển đổi
- Điều kiện kiểm tra: Chọn đúng hóa đơn và kiểm tra quyền thao tác. Hệ thống kiểm tra tài khoản hóa đơn điện tử; nếu lỗi hiển thị MSG2240, MSG805 hoặc MSG2241–MSG2243. Nếu hợp lệ, hệ thống hiển thị hóa đơn chuyển đổi.
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
In hóa đơn điện tử theo phiếu
- Điều kiện kiểm tra: Kiểm tra hóa đơn, trạng thái điều chỉnh/thay thế, quyền và cổng hóa đơn điện tử. Các tham số liên quan gồm inHDDTDieuChinhGTB, xacNhanGuiLaiHDDT, congHDDT, thietLapFuntionImportHDDT và viewHienThiNgayHDDT. Khi không hợp lệ, hệ thống hiển thị MSG2244–MSG2254.
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
In hóa đơn điện tử chuyển đổi
- Điều kiện kiểm tra: Kiểm tra quyền thao tác và cổng hóa đơn điện tử, sau đó in bản chuyển đổi. Với cổng Viettel, kết quả còn phụ thuộc cấu hình thietLapHDDTVietelV2/thietLapHDDTVietelV3.
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Điều chỉnh / thay thế HĐĐT
- Điều kiện kiểm tra: Chọn hóa đơn và hình thức điều chỉnh/thay thế. Hệ thống kiểm tra loại phiếu, trạng thái hủy/phát hành và hóa đơn gốc; khi không hợp lệ hiển thị MSG2206–MSG2213. Nếu hợp lệ, xác nhận thao tác và tải lại danh sách.
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Cấu hình và tham số liên quan
Bảng thông tin
Dòng 1
- Key cấu hình: qtrVP
- Ý nghĩa/nhánh: Cấu hình quy trình thu viện phí 0: Bình thường 1: Tạm ứng -> Hoàn tiền = Tạm ứng -> Thu tiền 2: Tạm ứng -> Đóng bệnh án -> Thu tiền
- Mã cũ: VPI_QUYTRINH_VIENPHI
- Ghi chú: x
Dòng 2
- Key cấu hình: loadMaSo
- Ý nghĩa/nhánh: Cấu hình mã sổ hiển thị 0: Sổ hóa đơn 1: Số phiếu thu/hoàn ứng
- Mã cũ: VPI_LOAISO_HIENTHI
- Ghi chú: x
Dòng 3
- Key cấu hình: loadTienChenh
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập hiển thị cột tiền chênh lệch form thu viện phí 0: Không hiện 1: Hiện tất cả 2: Hiện Chênh BHYT 3: Hiện Chênh viện phí
- Mã cũ: VPI_HIEN_CHENHLECH
Dòng 4
- Key cấu hình: statusHDDT
- Ý nghĩa/nhánh: Cấu hình hiển thị trạng thái HDDT 0 - 1: Đã gửi, 0: Đã hủy, null: Chưa gửi 1 - 2: đã gửi, 1: Đã phát hành, 0: Đã Hủy, null: Chưa gửi
- Mã cũ: VPI_TT_HDDT
Dòng 5
- Key cấu hình: lamTronPT
- Ý nghĩa/nhánh: Cấu hình làm tròn trên phiếu thu 0: Mặc định 1: Lấy đến 2 số thập phân sau đó làm tròn đến đơn vị đồng
- Mã cũ: VPI_LAMTRON_PHIEUTHU
Dòng 6
- Key cấu hình: loadTienHDDT
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập hiển thị số tiền hóa đơn trên form viện phí 0: Số tiền thực thu 1: Cộng với số tiền miễn giảm corona
- Mã cũ: VPI_HIENTHI_TIENHD
Dòng 7
- Key cấu hình: maxNgayTimKiem
- Ý nghĩa/nhánh: Nhập số ngày tìm kiếm viện phí
- Mã cũ: VPI_SONGAYTIMKIEM_BN
- Ghi chú: x
Dòng 8
- Key cấu hình: searchNgayRV
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập tìm kiếm theo ngày ra viện 0: Ngày ra viện/ ra khoa 1: Ngày ra viện
- Mã cũ: VPI_TIMKIEM_NGAYRAVIEN
- Ghi chú: x
Dòng 9
- Key cấu hình: searchKhoaPhong
- Ý nghĩa/nhánh: Tìm kiếm khoa phòng form thu viện phí 0: Theo khoa phòng kết thúc 1: Theo khoa phòng đang khám/ điều trị
- Mã cũ: VPI_TIMKIEM_KPH
- Ghi chú: x
Dòng 10
- Key cấu hình: searchSoPhieuBP
- Ý nghĩa/nhánh: Tìm kiếm theo số phiếu bệnh phẩm màn hình thu viện phí 0: Không 1: Có
- Mã cũ: VPI_TVP_TK_SOPHIEU
- Ghi chú: x
Dòng 11
- Key cấu hình: sinhSTTDuyetBH
- Ý nghĩa/nhánh: Cho phép sinh số thứ tự Duyệt BH theo ngày và theo tháng 0: Không sinh 1: Sinh STT duyệt BH 2: Sinh STT 1 lần
- Mã cũ: SINH_STT_DUYETBH
Dòng 12
- Key cấu hình: macdinhTamUngNGT
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập số tiền mặc định tạm ứng ngoại trú
- Mã cũ: VPI_SOTIEN_TAMUNGNGT
- Ghi chú: x
Dòng 13
- Key cấu hình: macdinhTamUngNTU
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập số tiền mặc định tạm ứng nội trú
- Mã cũ: VPI_SOTIEN_TAMUNGNTU
- Ghi chú: x
Dòng 14
- Key cấu hình: checkQuyenHuyHD
- Ý nghĩa/nhánh: Cho phép hủy hóa đơn không cần Kiểm tra 0: Không cho phép hủy hóa đơn 1: Cho phép ai cũng có thể hủy
- Mã cũ: VPI_HUYPHIEU_KO_CHECK
Dòng 15
- Key cấu hình: checkHuyCongKham
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập hủy phiếu công khám khi đã bắt đầu khám 0: Cho phép 1: Không cho phép
- Mã cũ: VPI_HUYPHIEU_CONGKHAM
- Ghi chú: x
Dòng 16
- Key cấu hình: userHuyHDDT
- Ý nghĩa/nhánh: Cấu hình User có quyền Hủy Hóa Đơn User phân cách dấu; và không có khoảng trống
- Mã cũ: VPI_USER_ACCESS_HUYPHIEU
Dòng 17
- Key cấu hình: checkHuyTUDaSD
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập hủy phiếu tạm ứng nếu đã tính vào phiếu hoàn ứng/ thu thêm 0: Cho phép hủy 1: Không cho phép hủy
- Mặc định tài liệu thiết kế: 0
- Mã cũ: VPI_CHECK_DHTU
- Ghi chú: x
Dòng 18
- Key cấu hình: checkGoDuyetKTKhiHuyPT
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập hủy duyệt kế toán khi hủy phiếu thu 0: Không 1: Có
- Mã cũ: VPI_HUYPHIEUTHU_HUYDUYETKT
Dòng 19
- Key cấu hình: checkDuyetKTKhiDongBA
- Ý nghĩa/nhánh: Tự động duyệt kế toán khi thu viện phí đã đóng bệnh án 0: Tắt 1: Bật 2: Với nội trú
- Mã cũ: VPI_DUYETKT_THUVPDBA
Dòng 20
- Key cấu hình: checkGoDuyetKTKhiGoDuyetBH
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập gỡ duyệt bảo hiểm khi gỡ duyệt kế toán khi đã thiết lập cấu hình VP_DUYET_BH_KHI_DUYET_KETOAN 0: Có 1: Không
- Mã cũ: VP_GODUYETKT_GODUYETBH
Dòng 21
- Key cấu hình: chonNgayQT
- Ý nghĩa/nhánh: Cho phép chọn ngày quyết toán khi duyệt kế toán 0: Không 1: Theo ngày quyết toán trên form, lần đầu mặc định là ngày hiện tại, lần sau mặc định là ngày quyết toán lần trước 2: Theo ngày duyệt kế toán lần đầu tiên 3: Theo ngày quyết toán trên form, mặc định là ngày ra viện 4: Theo ngày quyết toán trên form, mặc định là ngày hiện tại
- Mã cũ: VPI_DUYETKT_CHUYENQT
Dòng 22
- Key cấu hình: checkMaMay
- Ý nghĩa/nhánh: Kiểm tra mã máy của dịch vụ Xét nghiệm và CDHA 0: Không 1: Có
- Mã cũ: VPI_KIEMTRA_MAMAY_CLS
Dòng 23
- Key cấu hình: checkQuyenDuyetKT
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập quyền duyệt kế toán 0: Tất cả 1: Người được phân quyền kế toán
- Mã cũ: VPI_QUYEN_DUYETKT
- Ghi chú: x
Dòng 24
- Key cấu hình: checkNgayRV
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập cho phép duyệt khi ngày ra viện lớn hơn thời gian hiện tại 0: Không cho phép 1: Cho phép 2: Cho phép duyệt kế toán, không duyệt bảo hiểm
- Mã cũ: VPI_CHECK_NGAYRV
Dòng 25
- Key cấu hình: checkTyLeCK
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập Kiểm tra tỷ lệ công khám đầu tiên phải là 100% 0: Không 1: Có 2: Kiểm tra với công khám đầu tiên trong ngày
- Mã cũ: VPI_CHECK_TYLECK
Dòng 26
- Key cấu hình: checkGoDuyetKTKhiDaDuyetBH
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập gỡ duyệt kế toán 0: không chặn 1: Chặn gỡ duyệt kế toán khi chưa gỡ duyệt bảo hiểm
- Mã cũ: VPI_GODUYET_KT
Dòng 27
- Key cấu hình: checkQuyenGoDuyetKT
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập quyền gỡ duyệt kế toán 0: Chỉ những người được phân quyền kế toán 1: Chỉ những người được phân quyền gỡ duyệt kết toán
- Mã cũ: VPI_QUYEN_GODUYETKT
- Ghi chú: x
Dòng 28
- Key cấu hình: checkQuyenDTGoDuyetKT
- Ý nghĩa/nhánh: Cấu hình thiết lập quyền gỡ duyệt kế toán cho các đối tượng: 0 - Tất cả. 1 - Chỉ người duyệt. 2 - Chỉ người được phân quyền kế toán. 3 - Người duyệt và người được phân quyền
- Mã cũ: VP_DUYET_KETOAN
Dòng 29
- Key cấu hình: checkKhoaSoLieu
- Ý nghĩa/nhánh: Chặn gỡ duyệt kế toán khi đã khóa số liệu bảo hiểm 0: Không 1: Có
- Mã cũ: VPI_CHOTBH_GODUYETKT
Dòng 30
- Key cấu hình: checkKyChotBH
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập kỳ chốt bảo hiểm Thiết lập kỳ chốt bảo hiểm: DD: Theo ngày MM: Theo tháng YYYY: Theo năm
- Mã cũ: VPI_CHOT_BH
Dòng 31
- Key cấu hình: loadNgayDuyetKT
- Ý nghĩa/nhánh: Cho phép chọn ngày duyệt kế toán khi duyệt kế toán 0: Theo ngày duyệt trên form, mặc định là ngày hiện tại 1: Theo ngày duyệt trên form, mặc định là ngày hiện tại, lần sau mặc định là ngày quyết toán lần trước
- Mã cũ: VPI_DUYETKT_CHUYEN_NGAYDUYET
Dòng 32
- Key cấu hình: loadSTTDuyetBH
- Ý nghĩa/nhánh: Lấy STT duyệt bảo hiểm 0: Sinh tự động 1: Nhập
- Mã cũ: VPI_LAY_STT
Dòng 33
- Key cấu hình: cauHinhDuyetBH
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập duyệt bảo hiểm 0: Theo viện phí 1: Tính lại 2: Tính lại với các trường hợp quy đổi 3: Tính lại với các trường hợp quy đổi, trả thuốc 4: Tính lại trừ trường hợp vật tư theo thông tư 04
- Mã cũ: VPI_DUYET_BH
Dòng 34
- Key cấu hình: loadDLThau
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập nơi lấy thông tin thầu, số đăng ký 0: lấy trong DM thuốc vật tư 1: lấy thông tin thầu, số đăng ký trong đấu thầu 2: lấy thông tin thầu, số đăng ký, tên, hàm lượng, đường dùng trong đấu thầu
- Mã cũ: VPI_TT_THAU
Dòng 35
- Key cấu hình: checkLuuDVChuaThu
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập lưu dịch vụ chưa thu khi duyệt kế toán 0: Không 1: Có
- Mã cũ: VPI_LDV_DUYETKT
Dòng 36
- Key cấu hình: taoPCKhiDuyetKT
- Ý nghĩa/nhánh: Tạo phiếu chi khi duyệt kế toán 0: Không 1: Có
- Mã cũ: VPI_DUYETKT_TAOPHIEUCHI
Dòng 37
- Key cấu hình: checkLoaiGuiBH
- Ý nghĩa/nhánh: Định dạng gửi bảo hiểmĐịnh dạng gửi bảo hiểm: 0: Gửi theo định dạng QĐ 917 1: Gửi theo định dạng QĐ 4210
- Mã cũ: VPI_GUI_BH
Dòng 38
- Key cấu hình: chanGoDuyetKT
- Ý nghĩa/nhánh: Chặn gỡ duyệt kế toán khi chưa gỡ duyệt bảo hiểm 0: Không chặn 1: Có chặn
- Mã cũ: VPI_CHAN_DUYETKT
Dòng 39
- Key cấu hình: userHoanDV
- Ý nghĩa/nhánh: Cấu hình User có quyền Hủy Hóa Đơn User phân cách dấu; và không có khoảng trống
- Mã cũ: VPI_USER_ACCESS_HOANDV
Dòng 40
- Key cấu hình: checkQuyenHuyChiHo
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập hủy phiếu chi hộ 0: Cho phép 1: Không cho phép
- Mã cũ: VPI_HUYPHIEU_CHIHO
Dòng 41
- Key cấu hình: checkHuyPTKhiDaThucHienCLS
- Ý nghĩa/nhánh: Cho phép hủy phiếu thu khi những dịch vụ kĩ thuật có trong phiếu thu đã thực hiện: 0: Không cho phép hủy khi đã thực hiện 1: Cho phép 2: Không cho phép hủy khi đã hoặc đang thực hiện 3: Cho phép hủy khi đã hoặc đang thực hiện với bệnh nhân BHYT
- Mặc định tài liệu thiết kế: 0
- Mã cũ: HIS_HUYPT_DATHUCHIEN_CLS
- Ghi chú: x
Dòng 42
- Key cấu hình: checkGuiHDThuLai
- Ý nghĩa/nhánh: Chặn gửi HDDT hóa đơn thu lại 0: Không 1: Sau khi hủy hđ không hủy HDDT 2: Sau khi hủy hđ để điều chỉnh thay thế
- Mã cũ: VPI_CHECK_GUI_HDDT
Dòng 43
- Key cấu hình: checkHuyTUKhiHuyHD
- Ý nghĩa/nhánh: Hủy tạm ứng khi hủy hóa đơn trái ngày 0: Không hủy 1: Hủy
- Mã cũ: VPI_HUYHDTN_HUYTU
Dòng 44
- Key cấu hình: checkDongBA
- Ý nghĩa/nhánh: Cho phép thu tiền khi cấu hình VPI_QUYTRINH_VIENPHI = 2 0: Không cho phép 1: Có
- Mã cũ: VPI_THUTIEN_CHUADBA
- Ghi chú: x
Dòng 45
- Key cấu hình: checkThuNTU
- Ý nghĩa/nhánh: Cho phép thu tiền BN nội trú chưa đóng bệnh án, tính cho ngoại trú 0: Không cho phép 1: Cho phép 2: Chỉ bệnh nhân chờ nhập khoa
- Mã cũ: VPI_THUTIEN_NTU
- Ghi chú: x
Dòng 46
- Key cấu hình: checkThuTheoKhoa
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập thu viện phí theo khoa KCB 0: Không 1: Được thu những dịch vụ của khoa đã kết thúc khám bệnh
- Mã cũ: VPI_THUVP_THEOKHOA
Dòng 47
- Key cấu hình: cauHinhMienGiam
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập cách lưu miễn giảm cho lần thu nhiều hóa đơn 0: Trừ hết phiếu này đến phiếu khác 1: Chia đều 2: Trừ cho hóa đơn không phải hóa đơn dịch vụ/ thu khác
- Mã cũ: VPI_CH_MIENGIAM
Dòng 48
- Key cấu hình: sinhLaiSTTBH
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập lại STT duyệt bảo hiểm 0: Theo ngày 1: Theo tháng 2: Theo năm
- Mã cũ: VPI_RESET_STTBH
Dòng 49
- Key cấu hình: checkDuyetDuocLSNoiTru
- Ý nghĩa/nhánh: Bật tắt quá trình duyệt dược lâm sàng khi kê thuốc nội trú
- Mã cũ: PHARMA_DUYETDUOC_LAMSANG
Dòng 50
- Key cấu hình: checkDuyetDuocLSNgoaiTru
- Ý nghĩa/nhánh: Kiểm tra duyệt dược lâm sàng đơn thuốc ngoại trú mới được thu tiền 0: Không chặn 1: Luôn chặn 2: Chặn khi cấu hình checkDuyetDuocLSNoiTru = 1
- Mã cũ: VPI_CHECK_DUYETDLS
Dòng 51
- Key cấu hình: checkMaKhoKChanGoDuyetKT
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập mã kho không chặn khi gỡ duyệt kế toán Danh sách mã kho
- Mã cũ: VPI_MAKHO_KCHAN_GDKT
Dòng 52
- Key cấu hình: loadPhieuMacDinh
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập loại phiếu mặc định khi chưa đóng bệnh án 0: Tạm ứng với BN nội trú 1: Phiếu thu 2: Tạm ứng với BN BHYT chưa đóng bệnh án 3: Tạm ứng với BN nội trú và điều trị ngoại trú
- Mã cũ: VPI_LOAIPHIEU_MACDICH
- Ghi chú: x
Dòng 53
- Key cấu hình: checkDuyetBH
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập Duyệt lại bảo hiểm khi duyệt kế toán 0: Luôn duyệt lại 1: Hiện cảnh báo 2: Không duyệt
- Mã cũ: VPI_XACNHAN_DUYETBH
Dòng 54
- Key cấu hình: checkGoDuyetBH
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập cảnh báo xác nhận khi gỡ duyệt kế toán 0: Không cảnh báo 1: Cảnh báo
- Mã cũ: VPI_XACNHAN_GODUYETKT
Dòng 55
- Key cấu hình: checkThanhToanKhiDuyetBH
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập duyệt bảo hiểm mới được thanh toán viện phí nội trú 0: Không cần duyệt bảo hiểm 1: Phải duyệt bảo hiểm
- Mã cũ: VPI_DUYETBH_THANHTOANNTU
Dòng 56
- Key cấu hình: checkHUKhiDongBA
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập hoàn ứng ngoại trú 0: Cho phép 1: Không cho phép
- Mã cũ: VPI_HOANUNG_DBA VPI_HOANUNG_NGT
- Ghi chú: x
Dòng 57
- Key cấu hình: checkNgayRVKhiDuyetKT
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập chặn duyệt kế toán trước thời gian ra viện 0: Không chặn 1: Chặn 2: Chặn với BN BHYT
- Mã cũ: VPI_THOIGIAN_DUYETKT
- Ghi chú: x
Dòng 58
- Key cấu hình: checkTienGoDuyetKT
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập Kiểm tra tiền khi gỡ duyệt kế toán 0: Có 1: Không
- Mã cũ: VPI_TT_GODUYETKT
Dòng 59
- Key cấu hình: khongTamUngNGT
- Ý nghĩa/nhánh: Cho phép tạm ứng với BN ngoại trú: 0: Cho phép tạm ứng ngoại trú 1: Không cho phép tạm ứng ngoại trú
- Mã cũ: HIS_KHONG_TAMUNG_NGOAITRU
- Ghi chú: x
Dòng 60
- Key cấu hình: checkThuBHNGTChuaDongBA
- Ý nghĩa/nhánh: Cho phép thu tiền dịch vụ bhyt ngoại trú cho bệnh nhân chưa đóng bệnh án: 0: Không cho thu 1: Cho phép thu
- Mã cũ: VP_THU_BHYT_NGOAITRU_CHUADBA
- Ghi chú: x
Dòng 61
- Key cấu hình: hd0Dong
- Ý nghĩa/nhánh: Cho phép thu hóa đơn không đồng 0: Không cho phép 1: Cho phép 2: Cho phép và tách riêng sổ hóa đơn
- Mã cũ: VPI_HD_KHONGDONG
- Ghi chú: x
Dòng 62
- Key cấu hình: checkThuDvNgoaiBHNGTChuaDongBA
- Ý nghĩa/nhánh: Cho phép thu tiền ngoài BH với BN ngoại trú chưa kết thúc khám 0: Có 1: Không 2: Cho thu với BN ngoại trú không phải đối tượng bảo hiểm
- Mã cũ: VP_THU_NGOAIBH_NGOAITRU_CHUADBA
- Ghi chú: x
Dòng 63
- Key cấu hình: checkNgayRVKhiDuyetKT
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập chặn duyệt kế toán trước thời gian ra viện 0: Không chặn 1: Chặn 2: Chặn với BN BHYT
- Mã cũ: VPI_THOIGIAN_DUYETKT
- Ghi chú: x
Dòng 64
- Key cấu hình: checkThuTienDTNGT
- Ý nghĩa/nhánh: Chặn thu tiền với BN DTNGT chưa đóng bệnh án 0: Không 1: Có
- Mã cũ: VPI_THUTIEN_DTNGT VPI_THUTIEN_DTNT
- Ghi chú: x
Dòng 65
- Key cấu hình: loadPhieuBN0Dong
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập loại phiếu thu khi thu tiền BN đóng bệnh án và tiền cần nộp thêm bằng không 0: Phiếu thu tiền 1: Phiếu hoàn ứng
- Mã cũ: VPI_PHIEU_KD
- Ghi chú: x
Dòng 66
- Key cấu hình: checkHuyPTKhiDaDuyetCLS
- Ý nghĩa/nhánh: Hủy phiếu thu khi đã duyệt CLS 1: Chặn không cho hủy
- Mã cũ: VPI_HUYPT_DUYETCLS
- Ghi chú: x
Dòng 67
- Key cấu hình: vpTachHoaDon
- Ý nghĩa/nhánh: Tách hóa đơn Cho phép tách hóa đơn: - 0: Không tách - 1: Tách riêng hóa đơn bảo hiểm & viện phí & dịch vụ - 2: Tách riêng hóa đơn dịch vụ - 3: Tách riêng hóa đơn phụ thu và được đánh dấu trong danh mục - 4: Tách riêng hóa đơn bảo hiểm & viện phí & dịch vụ & phụ thu - 5: Tách riêng hóa đơn những dịch vụ được đánh dấu trong danh mục - 9 sẽ = 2 + thuốc Kiểm tra vị thuốc+ Kiểm tra CPTBC ở dm dược
- Mã cũ: VP_TACH_HOADON TACH_PT_HD
Dòng 68
- Key cấu hình: dayHDDT
- Ý nghĩa/nhánh: Cho phép sử dụng hóa đơn điện tử thay thể hóa đơn giấy Cho phép sử dụng hóa đơn điện tử thay thể hóa đơn giấy: - 0: Không cho phép đẩy hóa đơn điện tử - 1: Cho phép đẩy hóa đơn điện tử
- Mã cũ: VPI_DAY_HOADONDT
Dòng 69
- Key cấu hình: checkTyLe
- Ý nghĩa/nhánh: Kiểm tra tỷ lệ, mức hưởng 0: Chặn không cho duyệt bảo hiểm, kế toán 1: Không chặn
- Mã cũ: VPI_KIEMTRA_TYLE
- Ghi chú: x
Dòng 70
- Key cấu hình: autoTachHD
- Ý nghĩa/nhánh: Tự động tách hóa đơn 0: không tự động tách hóa đơn 1: tự động tách hóa đơn
- Mã cũ: VPI_TUDONGTACH_HOADON
Dòng 71
- Key cấu hình: chinhNgayThu
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập cho phép chỉnh sửa ngày thu 0: Cho phép 1: Không cho phép
- Mã cũ: VPI_CHINH_NGAYTHU
- Ghi chú: x
Dòng 72
- Key cấu hình: checkHUDTBNKhiDongBA
- Ý nghĩa/nhánh: thiết lập hoàn ứng chưa đóng bệnh án theo đối tượng bệnh nhân 0: Tất cả <> 0: nhập ID đối tượng BN được hoàn ứng
- Mã cũ: VPI_HOANUNG_DTBN
- Ghi chú: x
Dòng 73
- Key cấu hình: checkCPKhiDuyetKT
- Ý nghĩa/nhánh: Kiểm tra chi phí khi tự động duyệt kế toán 0: Có 1: Không
- Mã cũ: VPI_DUYETKT_CHECKCP VPI_CHECK_CHUATHU
- Ghi chú: x
Dòng 74
- Key cấu hình: loadHUThucTe
- Ý nghĩa/nhánh: Hiển thị số tiền hoàn ứng thực tế 0: Không 1: Có
- Mã cũ: VPI_HIEN_HUTT
- Ghi chú: x
Dòng 75
- Key cấu hình: editNgayThuPT
- Ý nghĩa/nhánh: Cho phép cập nhật ngày thu của phiếu thu 0: Không cho phép 1: Cho phép
- Mã cũ: VPI_SUA_NGAYTHU
- Ghi chú: x
Dòng 76
- Key cấu hình: viewHDDT
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập hàm xem hddt 0: getInvViewFkeyNoPay 1: GetInvErrorViewFkey
- Mã cũ: VPI_VIEWHD_FUNC
Dòng 77
- Key cấu hình: duyetThucHienCLS
- Ý nghĩa/nhánh: Duyệt CLS khi thu viện phí 0: Không 1: Có
- Mã cũ: VPI_THUVP_DUYETCLS
- Ghi chú: x
Dòng 78
- Key cấu hình: loadSLNhanTra
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập hiển thị số lượng dịch vụ form viện phí 0: Để số dương với phiếu nhận và âm với phiếu trả 1: Hiển thị số lượng nhận, số lượng trả
- Mã cũ: VPI_SOLUONG_DSDV
Dòng 79
- Key cấu hình: editMienGiamDV
- Ý nghĩa/nhánh: Cấu hình thiết lập không cho phép sửa tỷ lệ miễn giảm ở Form thu viện phí v2 0: Cho phép sửa TYLE_MIENGIAM(mặc định) 1: Không cho phép sửa
- Mã cũ: VPI_NOEDIT_TYLE_MG
Dòng 80
- Key cấu hình: sapXepDsVp
- Ý nghĩa/nhánh: Sắp xếp danh sách bệnh nhân
- Mặc định tài liệu thiết kế: tn.ngay_ravien desc, tn.tiepnhanid asc
- Mã cũ: VPI_SAPXEP_DSVP
- Ghi chú: x
Dòng 81
- Key cấu hình: chuyenHaoPhiPTTT
- Ý nghĩa/nhánh: Chuyển hao phí PTTT 0: Không cho phép 1: Cho phép
- Mã cũ: VPI_CHUYENHAOPHI_PHAUTHUA_TT
Dòng 82
- Key cấu hình: nhapGhiChu
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập nội dung ghi chú mặc định 0: Mặc định· 1: Để trống
- Mã cũ: VPI_NHAP_GHICHU
- Ghi chú: x
Dòng 83
- Key cấu hình: dinhDangSoGRDDV
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập định dạng số lượng, đơn giá trên danh sách dịch vụ form thu viện phí 0: Để nguyên 1: Lấy 1 số thập phân 2: Lấy 2 số thập phân 3: Lấy 3 số thập phân
- Mã cũ: VPI_DINHDANG_SO_GRDDV
- Ghi chú: x
Dòng 84
- Key cấu hình: vpiHienThiTVtDk
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập hiển thị danh sách TVT đi kèm trong ds dịch vụ form thu viện phí 0: Không 1: Có
- Mã cũ: VPI_HIENTHI_TVTDK
- Ghi chú: x
Dòng 85
- Key cấu hình: loaiHDGui
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập loại hóa đơn tự động gửi khi thu viện phí 0: Gửi tất cả các loại hóa đơn 1: Không gửi hóa đơn thu khác
- Mã cũ: VPI_LOAIHD_TUDONGGUI
Dòng 86
- Key cấu hình: duyetBHKhiDuyetKT
- Ý nghĩa/nhánh: Thực hiện duyệt bảo hiểm khi duyệt kế toán: - 0: Có - 1: Không - 2: Ngoại trú - 3: Nội trú
- Mã cũ: VP_DUYET_BH_KHI_DUYET_KETOAN
Dòng 87
- Key cấu hình: checkQuyenHuyPT
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập quyền hủy phiếu thu 0: Theo người thu 1: Theo người được phân quyền, 2: Theo người thu và người được phân quyền 3: Theo người thu, trong ngày 4: Theo người thu, trong ngày và theo người được phân quyền 5: Theo người được phân quyền, trừ những phiếu do người dùng này lập 6: Không hạn chế
- Mã cũ: VPI_QUYEN_HUYPHIEU
- Ghi chú: x
Dòng 88
- Key cấu hình: checkTUKhiChoNhapKhoa
- Ý nghĩa/nhánh: Tạm ứng khi chờ nhập khoa 0: không cho phép 1: cho phép
- Mã cũ: VPI_TAMUNG_CHONHAPKHOA
- Ghi chú: x
Dòng 89
- Key cấu hình: checkQuyenSoKT
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập cách lấy sổ phiếu thu 0: Theo phòng và người thu 1: Theo phòng 2: Theo người thu 3: Toàn BV 4: Hóa đơn theo người thu, còn lại dùng chung toàn BV
- Mã cũ: VPI_SOPHIEUTHU
- Ghi chú: x
Dòng 90
- Key cấu hình: luuHDThuKhac
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập lưu hóa đơn thu khác 0: không lưu 1: lưu
- Mã cũ: VPI_LUU_HD_THUKHAC
Dòng 91
- Key cấu hình: checkQuyenSuaPT
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập nhóm người dùng được sửa ngày thu phiếu thu ID của nhóm người dùng Để trống: Cho phép tất cả
- Mã cũ: VPI_USER_GROUP_ID
Dòng 92
- Key cấu hình: tamUngKhiDongBA
- Ý nghĩa/nhánh: Cho phép tạm ứng khi đã đóng bệnh án 0: Không cho phép 1: Cho phép
- Mã cũ: VPI_TU_DBA VPI_TAMUNG_DONGBENHNHAN
- Ghi chú: x
Dòng 93
- Key cấu hình: checkLoaiTTDuyetCLS
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập loại thanh toán được duyệt thực hiện CLS 0: BHYT 1: Tất cả
- Mặc định tài liệu thiết kế: 0
- Mã cũ: VPI_DUYETTHUCHIEN_CLS
- Ghi chú: x
Dòng 94
- Key cấu hình: timKiemPhongPQVP
- Ý nghĩa/nhánh: Tìm kiếm theo phòng được phân quyền trên form thu viện phí 1 1: Có
- Mã cũ: VPI_DSVP_TKTP
Dòng 95
- Key cấu hình: checkGoDuyetKTKhiXuatThuoc
- Ý nghĩa/nhánh: Cho phép gỡ duyệt kế toán khi đã xuất thuốc ngoại trú 0: Không cho phép nếu đã duyệt phát 1: Cho phép 2: Không cho phép nếu đã duyệt đơn hoặc duyệt phát
- Mã cũ: VPI_GDKT_XT_NGT
Dòng 96
- Key cấu hình: loadNgayThuPT
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập lấy ngày thu của phiếu thu 0: Ngày thêm phiếu trên form 1: Ngày lưu phiếu
- Mã cũ: VPI_NGAYTHU_PT
Thông báo hệ thống
Bảng thông tin
MSG1748
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Cập nhật phiếu thu không thành công
MSG1749
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Có dịch vụ đã thu tiền, không thể hoàn
MSG1750
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Có dịch vụ đã thực hiện, không thể hoàn
MSG1751
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Có dịch vụ đã thu tiền hoặc đã bị thay đổi tiền
MSG1752
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Dữ liệu đã thay đổi, hãy chọn lại bệnh nhân
MSG1753
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Hết phiếu
MSG1754
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Mã phiếu đã sử dụng
MSG1755
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Số phiếu lớn hơn số phiếu lớn nhất của quyển sổ
MSG1756
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không cho phép thu tiền khi bệnh nhân chưa đóng bệnh án
MSG1757
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không cho phép thu tiền BN nội trú chưa đóng bệnh án
MSG1758
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không cho phép thu tiền BN nội trú đã nhập khoa chưa đóng bệnh án
MSG1759
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không cho phép thu tiền BN Điều trị ngoại trú chưa đóng bệnh án
MSG1760
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Thông tin thẻ thay đã thay đổi
MSG1761
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Số tiền miễn giảm không được nhỏ hơn số tiền dùng thẻ tích điểm
MSG1762
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Cập nhật thẻ không thành công
MSG1763
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Phiếu này đã được hủy, không thể hoàn trả dịch vụ
MSG1764
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Hủy phiếu không thành công, không thể hoàn trả dịch vụ
MSG1765
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Có dịch vụ đã thực hiện, không thể hoàn dịch vụ
MSG1766
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Số tiền tạm ứng không đúng với các phiếu thu khác
MSG1767
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Số tiền miễn giảm vượt quá số tiền hóa đơn viện phí
MSG1768
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không thể thu tiền cho BN có gói khám nội trú không có tạm ứng
MSG1769
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Có dịch vụ được tích thu tiền đã hủy hoặc xóa, vui lòng thực hiện lại
MSG1770
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Có lỗi xảy ra khi lưu phiếu thu
MSG1771
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Bạn không có quyển hủy phiếu thu này
MSG1772
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Hủy phiếu thu không thành công
MSG1773
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Có dịch vụ viện phí đã thực hiện, không thể hủy phiếu
MSG1774
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Đã duyệt kế toán, không thể hủy phiếu
MSG1775
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Đã chốt hóa đơn, không thể hủy phiếu
MSG1776
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Đã có dịch vụ thu tiền, không thể hủy phiếu hoàn dịch vụ
MSG1777
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Đã có phiếu hoàn, không thể hủy phiếu
MSG1778
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Hóa đơn đã gửi sang phần mềm kế toán không thể hủy phiếu
MSG1779
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Đã khám không thể hủy công khám
MSG1780
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Đã hoàn tiền vào phiếu thu/ phiếu hoàn ứng, không thể hủy phiếu
MSG1781
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Đã chuyển đổi HDDT, không thể hủy phiếu
MSG1782
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Đã duyệt phát hoàn ứng, không thể hủy phiếu
MSG1783
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không thể hủy phiếu đã duyệt chi hộ
MSG1784
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Phiếu đã được hủy, không thể hủy phiếu
MSG1785
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Hồ sơ này đang có phiếu hủy chờ điều chỉnh, thay thế. Vui lòng điều chỉnh, thay thế trước khi hủy điều chỉnh, thay thế phiếu mới
MSG1786
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không cho phép hủy hóa đơn theo NĐ 70
MSG1787
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Duyệt kế toán và duyệt bảo hiểm thành công
MSG1788
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Gỡ duyệt kế toán và gõ duyệt bảo hiểm thành công
MSG2059
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Mã phiếu thu nằm ngoài khoảng số của sổ!
MSG2060
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Số phiếu thu bị trùng!
MSG2061
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Chỉ có thế sửa số tiền của phiếu tạm ứng
MSG2062
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Chỉ có thể sửa số tiền khi chưa đóng bệnh án
MSG2063
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Chỉ có thế sửa số tiền của phiếu tạm ứng khi chưa tính vào hóa đơn
MSG2064
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Bạn không có quyền sửa phiếu thu này
MSG2065
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không tồn tại mã hồ sơ bệnh án tìm kiếm
MSG2066
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Còn tạm ứng, không thể thực hiện thu viện phí.
MSG2067
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Phiếu hoàn trả đã bị hủy.
MSG2068
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Bệnh nhân đã đã duyệt kế toán, không thể hoàn
MSG2069
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Duyệt kế toán không thành công
MSG2070
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Gỡ duyệt kế toán không thành công
MSG2071
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Hãy gỡ duyệt bảo hiểm trước khi gỡ duyệt kế toán
MSG2072
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Chưa nhập ngày quyết toán
MSG2073
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Có dịch vụ CDHA và Xn chưa nhập mã máy
MSG2074
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Bạn không có quyền duyệt kế toán, liên hệ với người quản trị
MSG2075
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Công khám đầu tiên có tỷ lệ khác 100%
MSG2076
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Bạn không có quyền gỡ duyệt kế toán, liên hệ với người quản trị
MSG2077
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Hồ sơ đã khóa, không thể gỡ duyệt kế toán
MSG2078
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Đã đóng bệnh án, không thể tạm ứng
MSG2079
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Chỉ được tạm ứng với BN BHYT trái tuyến
MSG2080
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không cho phép tạm ứng với bệnh nhân ngoại trú
MSG2081
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không cho phép bệnh nhân đang chờ nhập khoa tạm ứng
MSG2082
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không thể thu tiền cho bệnh nhân điều trị ngoại trú chưa đóng bệnh án
MSG2083
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không thể hoàn ứng cho bệnh nhân chưa ra viện
MSG2084
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không thể hoàn ứng cho bệnh nhân khám bệnh ngoại trú
MSG2085
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không thể hoàn ứng cho bệnh nhân ngoại trú chưa ra viện
MSG2086
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không thể hoàn ứng cho bệnh nhân điều trị ngoại trú chưa ra viện
MSG2087
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không thể thanh toán cho bệnh nhân nội trú chưa duyệt bảo hiểm
MSG2088
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không thể hoàn ứng cho bệnh nhân không có tạm ứng
MSG2089
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không thể hoàn ứng số tiền trên
MSG2090
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Chưa chọn dịch vụ thu tiền
MSG2091
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Hết phiếu Hóa đơn thanh toán
MSG2092
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Hết phiếu Tạm ứng/Thu tiền/Hoàn ứng
MSG2093
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Có đơn thuốc chưa duyệt dược lâm sàng
MSG2094
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không thể duyệt kế toán cho bệnh nhân nội trú chưa duyệt bảo hiểm
MSG2095
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Đơn thuốc đã được Duyệt đơn hoặc Duyệt phát, Người dùng quầy Viện Phí không gỡ duyệt kế toán được
MSG2096
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Bệnh nhân đã xuất thuốc ngoại trú, không thể gỡ duyệt
Tình huống thực hành và đối chiếu
Bảng thông tin
Happy path
- Tiền điều kiện: Dữ liệu/danh mục/quyền hợp lệ
- Kết quả mong đợi: Thành công; trạng thái và danh sách được tải lại
Thiếu bắt buộc
- Tiền điều kiện: Bỏ trống trường bắt buộc trong ma trận
- Kết quả mong đợi: Chặn thao tác và hiển thị message tương ứng
Không có quyền
- Tiền điều kiện: Tài khoản ngoài phạm vi
- Kết quả mong đợi: Ẩn/không cho phép thao tác hoặc hệ thống từ chối; không thay đổi dữ liệu
Trạng thái đã khóa
- Tiền điều kiện: Bản ghi đã duyệt/khóa/hủy/gửi
- Kết quả mong đợi: Chặn theo quy tắc; dữ liệu giữ nguyên
Cấu hình bật/tắt
- Tiền điều kiện: Đổi một key có trong danh mục cấu hình
- Kết quả mong đợi: Hành vi khớp giá trị cấu hình; không ảnh hưởng nhánh khác
kết nối/tích hợp lỗi
- Tiền điều kiện: Giả lập lỗi/timeout
- Kết quả mong đợi: Hiển thị lỗi, không báo thành công giả; có lịch sử xử lý nếu luồng yêu cầu
Đồng thời
- Tiền điều kiện: Hai người cùng thao tác một bản ghi
- Kết quả mong đợi: Một giao dịch hợp lệ; giao dịch sau nhận trạng thái mới, không nhân đôi
Xử lý tình huống thường gặp
- Không phải bug: bản ghi đã khóa/duyệt/gửi nên nút bị ẩn hoặc hệ thống chặn.
- Thiếu danh mục/cấu hình: danh sách chọn rỗng, không có sổ hoặc không xác định được nhánh.
- Thiếu quyền: kiểm tra quyền màn hình, phòng/quầy và quyền thao tác đặc thù.
- Lỗi tích hợp: tra lịch sử xử lý theo mã hồ sơ/giao dịch; không nhập lại nhiều lần khi chưa biết trạng thái.
- Lỗi dữ liệu: đối chiếu hồ sơ, dịch vụ, trạng thái duyệt và các message cụ thể.
H008018 – Ký danh mục BHXH
Mục đích
Tạo/tra cứu hồ sơ danh mục theo loại, xuất XML, ký số, cập nhật kết quả ký, tải file đã ký và xóa/hủy ký khi đủ điều kiện.
Điều kiện trước khi thao tác
Menu: Viện phí → Ký danh mục BHXH
- Loại hồ sơ/danh mục và kỳ dữ liệu hợp lệ.
- Phương thức ký mặc định và thông tin người ký sẵn sàng.
Màn hình và trường thông tin
Bảng thông tin
Cơ sở KCB
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Chọn cơ sở khám chữa bệnh tải danh sách chọn danh sách CSYT mà người dùng được phân quyền
Loại hồ sơ
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / C / 50
- Mô tả/điều kiện: Chọn loại hồ sơ cần xuất theo TT 12 danh sách chọn loại hồ sơ 01: Mẫu 01 - Bộ phận chuyên môn 02: Mẫu 02 - Nhân lực 03: Mẫu 03 - Thuốc 04: Mẫu 04 - Thiết bị 05: Mẫu 05 - Dịch vụ KCB 06: Mẫu 06 - Thiết bị DVKT 07: Mẫu 07- C79
Hình thức
- Loại thành phần: Calendar
- Kiểu/định dạng: No / C / 150 / dd/mm/yyyy hh:mm:ss
- Mô tả/điều kiện: Chọn hình thức báo cáo 0: Báo cáo theo tháng 1: Báo cáo theo quỹ
Tháng
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Chọn tháng
Quý
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Chọn quý
Năm
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / C / 150 / dd/mm/yyyy hh:mm:ss
- Mô tả/điều kiện: Chọn năm báo cáo
Khoảng ngày
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Chọn từ ngày – đến ngày
Tổng hợp số liệu
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Thực hiện tổng hợp dữ liệu
Tìm kiếm
- Loại thành phần: nút
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Tra cứu danh sách hồ sơ
Ký số
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Thực hiện ký số hồ sơ
Xóa ký số
- Loại thành phần: nút
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Hủy chữ ký số hồ sơ
Xuất XML
- Loại thành phần: nút
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Xuất file XML
Xuất XML đã ký
- Loại thành phần: nút
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Xuất XML đã ký số
Xóa hồ sơ
- Loại thành phần: nút
- Kiểu/định dạng: No / N / 3
- Mô tả/điều kiện: Xóa hồ sơ khỏi danh sách
Làm mới (F5)
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Reload dữ liệu màn hình
Danh sách bệnh nhân
- Loại thành phần: danh sách
- Mô tả/điều kiện: Danh sách Hồ sơ đã xuất (tùy biến được các cột cần hiển thị, thứ tự hiển thị các cột): + Chọn: ô chọn chọn hồ sơ + Trạng thái: Hiển thị trạng thái hồ sơ bằng màu + Loại hồ sơ: Tên mẫu hồ sơ + Khoảng ngày: Thời gian dữ liệu + Tháng: Tháng báo cáo + Quý: Quý báo cáo + Năm: Năm báo cáo + Ngày ký: Thời điểm ký số + Người ký: Người thực hiện ký + Số lượng hồ sơ: Tổng số hồ sơ trong mẫu
Nút chức năng và cách xử lý
Bảng thông tin
tải danh sách chọn Cơ sở KCB
- Cách sử dụng và điều kiện: Dựa vào tài khoản đăng nhập, hệ thống tải danh sách CSYT được phân quyền, hiển thị ra danh sách chọn Giá trị cobobox tải từ danh mục hospital_code SELECT distinct hospital_code MA, hospital_code TEN from org_organization org where org.org_id = [HID] or (parent_id = [HID] and org_type = 305) order by MA
Khoảng ngày
- Cách sử dụng và điều kiện: Hiển thị mặc định là ngày hiện tại Người dùng chọn -> hiển thị cửa sổ chọn ngày Từ ngày giờ mặc định 00:00:00 Đến ngày giờ mặc định 23:59:59
Tổng hợp dữ liệu
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng Cơ sở KCB, Loại hồ sơ => chọn nút "Tổng hợp số liệu" 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống hiển thị MSG1982, dừng thao tác. Mở khung thao tác Tổng hợp số liệu 3. Người dùng chọn khoảng ngày cần tổng hợp dữ liệu chọn "Tổng hợp số liệu" 4. Hệ thồng thực hiện tổng hợp số liệu loại hồ sơ theo khoảng ngày được chọn, đóng khung thao tác tải danh sách xuống lưới "DANH SÁCH HỒ SƠ"
Tìm kiếm theo điều kiện lọc
- Cách sử dụng và điều kiện: 1. Mặc định khi mở chức năng: '- tải form tìm kiếm theo giá tri mặc định từ -đến theo ngày hiện tại (các giá trị khác mặc định tìm tất cả) - Kết quả hiển thị lưới "DANH SÁCH HỒ SƯO" 2: Người dùng chọn nút "Tìm kiêms" - Kiểm tra điều kiện đầu vào tìm kiếm + Trường hợp từ ngày lớn hơn ngày hiện tại, hệ thống báo MSG103 + Trường hợp từ ngày lớn hơn đến ngày, hệ thống báo MSG105 + Trường hợp tìm Từ - Đến lớn hơn tham số thiết lập soNgayTimkiem ngày, hệ thống báo MSG1304 - Điều kiện lọc hợp lệ thực hiện tìm kiếm, kết quả hiển thị lưới "DANH SÁCH HỒ SƠ"
Ký số
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ cần ký =>chọn XML lẻ cần ký => chọn nút "Ký XML lẻ" 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống hiển thị MSG1637, dừng thao tác. Kiểm tra có 3. Gọi xử lý ký số 4. Lưu thông tin ký số 5. tải lại danh sách hồ sơ
Xóa ký số
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn hồ sơ cần xóa => chọn nút "Xóa ký số" 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống hiển thị MSG1982, dừng thao tác. Với hồ sơ đang chọn, hệ thống sẽ gọi kết nối hủy ký số 3. Hủy ký thành công, hệ thống hiển thị MSG1982, làm mới lại "Danh sách hồ sơ"
Xuất XML
- Cách sử dụng và điều kiện: Khi người dùng nhấn Xuất XML, hệ thống sinh và tải xuống file XML của hồ sơ được chọn. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống hiển thị MSG1637, dừng thao tác
Xuất XML đã ký
- Cách sử dụng và điều kiện: Khi người dùng nhấn Xuất XML đã ký, hệ thống sinh file XML đã tích hợp chữ ký số và cho phép tải xuống file theo chuẩn TT 12 tương ứng loại hồ sơ. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống hiển thị MSG1637, dừng thao tác
Xóa hồ sơ
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn "Làm mới (F5)", hệ thống thực hiện làm mới lại danh sách 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống hiển thị MSG1982, dừng thao tác. Xóa hồ sơ thành công, hệ thống hiển thị MSG1982, làm mới lại "Danh sách hồ sơ"
Làm mới (F5)
- Cách sử dụng và điều kiện: Người dùng chọn "Làm mới (F5)", hệ thống thực hiện làm mới lại danh sách
Ký số XML
- Cách sử dụng và điều kiện: 1. Kiểm tra phiếu chưa cấu hình thông tin ký số, hệ thống hiển thị MSG2005, dừng thao tác. Nếu người dùng chọn ký nhiều XML cùng lúc nhưng Kiểm tra tham số loaiKyLe loại ký không hỗ trợ (ví dụ ký lẻ) →, hệ thống hiển thị MSG2006, dừng thao tác Kiểm tra user có nhiều hình thức ký không? Trường hợp chỉ có 1 chuyển sang bước 4 tương ứng hình thức ký mặc định của user + Trường hợp nhiều hình thức ký hoặc người dùng có nhiều chứng thư số, hiển thị khung thao tác cho phép người dùng chọn phương thức ký hoặc chứng thư số tương ứng => Người dùng chọn xong chuyển sang bước 4 4. Thực hiện ký số 4.1 Trường hợp ký SmartCA, Smart CA(ESeal) Kiểm tra session smartca → nếu đã có token hợp lệ thì dùng luôn. Nếu chưa có → mở cửa sổ CA_SMARTCA_LOGIN để người dùng đăng nhập lấy token. (liên hệ ký số cung cấp) Sau khi login thành công → gọi hàm ký số để thực hiện ký. (liên hệ ký số cung cấp) 4.2 Trường hợp Ký SIGN_TOKEN (liên hệ ký số cung cấp kết nối ký) Gọi kết nối lấy dữ liệu ký. Giao tiếp với Ký số qua iframe → thực hiện ký. (liên hệ ký số cung cấp) 4.3. Nếu loại ký khác: hiển thị cửa sổ đăng nhập CA, sau đó thực hiện ký.(liên hệ ký số cung cấp kết nối ký) 5. Lưu kết quả ký số và hiện thị kết quả Nhận callback kết quả ký → gọi kết nối lưu kết quả Nếu thành công → hiển thị thông báo MSG1942 Không thành công → hiển thị thông báo MSG352
Hướng dẫn thao tác
- Chọn loại hồ sơ, thời gian, đối tượng/khoa và tìm danh sách.
- Tạo hồ sơ hoặc chọn hồ sơ hiện có; xuất XML để kiểm tra.
- Ký số, cập nhật thông tin ký và tải file từ lưu trữ.
- Khi cần, xóa ký số hoặc xóa hồ sơ qua kết nối tương ứng; tải lại danh sách.
Trạng thái sau thao tác
- Thành công: nhận kết quả xử lý hợp lệ, cập nhật trạng thái và tải lại danh sách/chi tiết.
- Kiểm tra dữ liệu lỗi: giữ dữ liệu đang nhập và đánh dấu trường/message; không gửi hoặc không ghi giao dịch.
- Lỗi xử lý/tích hợp: không hiển thị thành công; giữ mã hồ sơ để tra lịch sử xử lý.
- Hủy thao tác tại cửa sổ/khung thao tác: đóng hoặc trở về trạng thái trước, không ghi dữ liệu.
Quy tắc nghiệp vụ
Bảng thông tin
Loại hồ sơ
- Xử lý/kết quả: Danh sách loại hồ sơ được lấy qua chức năng kết nối loaiHoSo; không tự tạo mã ngoài danh mục trả về.
Ký số
- Xử lý/kết quả: Có chức năng kết nối xuất XML ký số, cập nhật ký số và xóa ký số tách biệt.
Xóa hồ sơ
- Xử lý/kết quả: Xóa hồ sơ và xóa chữ ký là hai thao tác khác nhau; cần chọn đúng hành động theo trạng thái.
Điều kiện kiểm tra
Bảng thông tin
Tổng hợp dữ liệu
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng Cơ sở KCB, Loại hồ sơ => chọn nút "Tổng hợp số liệu" 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống hiển thị MSG1982, dừng thao tác. Mở khung thao tác Tổng hợp số liệu 3. Người dùng chọn khoảng ngày cần tổng hợp dữ liệu chọn "Tổng hợp số liệu" 4. Hệ thồng thực hiện tổng hợp số liệu loại hồ sơ theo khoảng ngày được chọn, đóng khung thao tác tải danh sách xuống lưới "DANH SÁCH HỒ SƠ"
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Tìm kiếm theo điều kiện lọc
- Điều kiện kiểm tra: 1. Mặc định khi mở chức năng: '- tải form tìm kiếm theo giá tri mặc định từ -đến theo ngày hiện tại (các giá trị khác mặc định tìm tất cả) - Kết quả hiển thị lưới "DANH SÁCH HỒ SƯO" 2: Người dùng chọn nút "Tìm kiêms" - Kiểm tra điều kiện đầu vào tìm kiếm + Trường hợp từ ngày lớn hơn ngày hiện tại, hệ thống báo MSG103 + Trường hợp từ ngày lớn hơn đến ngày, hệ thống báo MSG105 + Trường hợp tìm Từ - Đến lớn hơn tham số thiết lập soNgayTimkiem ngày, hệ thống báo MSG1304 - Điều kiện lọc hợp lệ thực hiện tìm kiếm, kết quả hiển thị lưới "DANH SÁCH HỒ SƠ"
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Ký số
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn hồ sơ cần ký =>chọn XML lẻ cần ký => chọn nút "Ký XML lẻ" 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống hiển thị MSG1637, dừng thao tác. Kiểm tra có 3. Gọi xử lý ký số 4. Lưu thông tin ký số 5. tải lại danh sách hồ sơ
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Xóa ký số
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn hồ sơ cần xóa => chọn nút "Xóa ký số" 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống hiển thị MSG1982, dừng thao tác. Với hồ sơ đang chọn, hệ thống sẽ gọi kết nối hủy ký số 3. Hủy ký thành công, hệ thống hiển thị MSG1982, làm mới lại "Danh sách hồ sơ"
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Xuất XML
- Điều kiện kiểm tra: Khi người dùng nhấn Xuất XML, hệ thống sinh và tải xuống file XML của hồ sơ được chọn. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống hiển thị MSG1637, dừng thao tác
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Xuất XML đã ký
- Điều kiện kiểm tra: Khi người dùng nhấn Xuất XML đã ký, hệ thống sinh file XML đã tích hợp chữ ký số và cho phép tải xuống file theo chuẩn TT 12 tương ứng loại hồ sơ. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống hiển thị MSG1637, dừng thao tác
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Xóa hồ sơ
- Điều kiện kiểm tra: Người dùng chọn "Làm mới (F5)", hệ thống thực hiện làm mới lại danh sách 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống hiển thị MSG1982, dừng thao tác. Xóa hồ sơ thành công, hệ thống hiển thị MSG1982, làm mới lại "Danh sách hồ sơ"
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Ký số XML
- Điều kiện kiểm tra: 1. Kiểm tra phiếu chưa cấu hình thông tin ký số, hệ thống hiển thị MSG2005, dừng thao tác. Nếu người dùng chọn ký nhiều XML cùng lúc nhưng Kiểm tra tham số loaiKyLe loại ký không hỗ trợ (ví dụ ký lẻ) →, hệ thống hiển thị MSG2006, dừng thao tác Kiểm tra user có nhiều hình thức ký không? Trường hợp chỉ có 1 chuyển sang bước 4 tương ứng hình thức ký mặc định của user + Trường hợp nhiều hình thức ký hoặc người dùng có nhiều chứng thư số, hiển thị khung thao tác cho phép người dùng chọn phương thức ký hoặc chứng thư số tương ứng => Người dùng chọn xong chuyển sang bước 4 4. Thực hiện ký số 4.1 Trường hợp ký SmartCA, Smart CA(ESeal) Kiểm tra session smartca → nếu đã có token hợp lệ thì dùng luôn. Nếu chưa có → mở cửa sổ CA_SMARTCA_LOGIN để người dùng đăng nhập lấy token. (liên hệ ký số cung cấp) Sau khi login thành công → gọi hàm ký số để thực hiện ký. (liên hệ ký số cung cấp) 4.2 Trường hợp Ký SIGN_TOKEN (liên hệ ký số cung cấp kết nối ký) Gọi kết nối lấy dữ liệu ký. Giao tiếp với Ký số qua iframe → thực hiện ký. (liên hệ ký số cung cấp) 4.3. Nếu loại ký khác: hiển thị cửa sổ đăng nhập CA, sau đó thực hiện ký.(liên hệ ký số cung cấp kết nối ký) 5. Lưu kết quả ký số và hiện thị kết quả Nhận callback kết quả ký → gọi kết nối lưu kết quả Nếu thành công → hiển thị thông báo MSG1942 Không thành công → hiển thị thông báo MSG352
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Cấu hình và tham số liên quan
Bảng thông tin
VPI_DBH
- Key cấu hình: matKhauCongBHXH
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập mật khẩu cổng đào tạo BHXH
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_MK_DTDGBHXH
Dòng 2
- Key cấu hình: thongTinXacThucCongDLYT
- Ý nghĩa/nhánh: Thông tin xác thực gửi cổng DLYT L2 đang khai báo hisl2;hisL2@2024;hocv2-client
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_TT_XACTHUC_CDLYT
Dòng 3
- Key cấu hình: checkKySoGuiBHXH
- Ý nghĩa/nhánh: Ký số bảng kê mới hiện nút gửi bảo hiểm form gửi bảo hiểm theo danh sách 1: Bắt buộc
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_KYSO_GUIBH
Dòng 4
- Key cấu hình: loaiKyLe
- Ý nghĩa/nhánh: Loại ký chỉ cho phép ký lẻ Loại ký cách nhau bởi dấu, 1: VNPT – ký số 2: Ký số - signserver 3: Ký Smart CA 4: Ký vân tay 5: Ký SIGN_TOKEN 6: Smart CA(ESeal) 7: Smart CA (ESeal 769) 8: Smart CA 769
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_LOAIKY_LE
Dòng 5
- Key cấu hình: thietLapAnXMLKySo
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập ẩn thẻ XML ký số Các thẻ cách nhau bởi dấu, VD: XML13,XML15
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_XML_TAG_CA
Dòng 6
- Key cấu hình: GUI_DULIEU_KHIDUYET
- Ý nghĩa/nhánh: danh sách ID cần hiển thị
- Mặc định tài liệu thiết kế: Thiết lập hiển thị form duyệt bảo hiểm
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: Đã có cấu hình hiển thị theo giao diện nên không cần tham số này
Dòng 7
- Key cấu hình: QUYEN_LOAIBODVXML
- Ý nghĩa/nhánh: 0: Không duyệt đồng thời 1: Duyệt 4210 -> Duyệt 917 2: Duyệt 4210 -> Duyệt 917, 130 3: Duyệt 4210 -> Duyệt 130 4: Duyệt 130
- Mặc định tài liệu thiết kế: Duyệt bảo hiểm 917_4210
- Mã cũ: 4
- Ghi chú: Mặc định đẩy 130 không cần cấu hình này
Dòng 8
- Key cấu hình: thietLapMaDayCong
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập MA_LK đẩy cổng 0: Mặc định 1: Mã BA 2: Mã cơ sở + Mã BA
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_MA_LK_CONG
Dòng 9
- Key cấu hình: thietLapNguonKhacTrenXML
- Ý nghĩa/nhánh: Thiết lập cột nguồn khác trên xml 0: Cột T_NGUONKHAC tách riêng 1: Cột T_NGUONKHAC ở XML = 0, ở báo cáo 79,80 EXCEL = 0 2: Cột T_NGUONKHAC ở XML = 0, ở báo cáo 79,80 EXCEL!= 0 3: Cột T_NGUONKHAC ở XML!= 0 với dịch vụ corona, ở báo cáo 79,80 EXCEL!= 0
- Mã cũ: 0
- Ghi chú: VPI_NGUONKHAC
Thông báo hệ thống
Bảng thông tin
MSG1982
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Chưa chọn hồ sơ
MSG1983
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Chưa chọn loại XML cần ký số
MSG1984
- Phân loại: Xác nhận (Confirm)
- Nội dung: Xác nhận gửi dữ liệu XML đã ký số?
MSG1985
- Phân loại: Thành công (Success)
- Nội dung: Gửi hồ sơ chứng từ thành công
MSG1986
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Lỗi xác thực cổng BHXH khi gửi HSCT
MSG1987
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Lỗi từ cổng BHXH khi gửi HSCT
MSG1988
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Lỗi gửi hồ sơ chứng từ
MSG1989
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Có lỗi xảy ra
MSG1990
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Cổng BYT: " + msg_byt
MSG1991
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Cổng BHXH: " + msg_bhxh
MSG1992
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Lỗi lấy file XML đã ký số
MSG1993
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Xóa không thành công. Vui lòng liên hệ bộ phận CNTT hỗ trợ!
MSG1992
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: " Cổng SYT: " + msg_syt;
MSG1995
- Phân loại: Thành công (Success)
- Nội dung: Gửi thành công: " + count_bhxh + " hồ sơ lên cổng BH"
MSG1996
- Phân loại: Thành công (Success)
- Nội dung: Gửi thành công: " + count_byt + " hồ sơ lên cổng BYT
MSG1997
- Phân loại: Thành công (Success)
- Nội dung: Gửi thành công: " + count_bhxh + " hồ sơ lên cổng BH, " + count_byt + " hồ sơ lên cổng BYT
MSG1998
- Phân loại: Thành công (Success)
- Nội dung: Gửi thành công: " + count_syt + " hồ sơ lên cổng SYT
MSG1999
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Lỗi dowload file
" + msg
MSG2000
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Có lỗi xảy ra, xem lại cấu hình hệ thống
MSG2001
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Có lỗi khi gửi thông tin lên cổng DLYT" + mgsLoi
MSG2002
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Cập nhật trạng thái gửi cổng DLYT không thành công
MSG2003
- Phân loại: Lỗi (Error)
- Nội dung: Lỗi không được xác thực
MSG2004
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không tìm thấy hồ sơ, gửi cổng BYT không thành công
MSG2005
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không tìm thấy thông tin cấu hình ký(1).
MSG2006
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không thế ký nhiều thẻ XML với hình thức ký này
MSG2007
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: "Lỗi dowload file
" + msg
MSG2008
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không tìm thấy thông tin ký số của hồ sơ
MSG2009
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Hồ sơ chưa ký số
MSG2010
- Phân loại: Xác nhận (Confirm)
- Nội dung: Xác nhận gửi dữ liệu XML đã ký số?
Tình huống thực hành và đối chiếu
Bảng thông tin
Happy path
- Tiền điều kiện: Dữ liệu/danh mục/quyền hợp lệ
- Kết quả mong đợi: Thành công; trạng thái và danh sách được tải lại
Thiếu bắt buộc
- Tiền điều kiện: Bỏ trống trường bắt buộc trong ma trận
- Kết quả mong đợi: Chặn thao tác và hiển thị message tương ứng
Không có quyền
- Tiền điều kiện: Tài khoản ngoài phạm vi
- Kết quả mong đợi: Ẩn/không cho phép thao tác hoặc hệ thống từ chối; không thay đổi dữ liệu
Trạng thái đã khóa
- Tiền điều kiện: Bản ghi đã duyệt/khóa/hủy/gửi
- Kết quả mong đợi: Chặn theo quy tắc; dữ liệu giữ nguyên
Cấu hình bật/tắt
- Tiền điều kiện: Đổi một key có trong danh mục cấu hình
- Kết quả mong đợi: Hành vi khớp giá trị cấu hình; không ảnh hưởng nhánh khác
kết nối/tích hợp lỗi
- Tiền điều kiện: Giả lập lỗi/timeout
- Kết quả mong đợi: Hiển thị lỗi, không báo thành công giả; có lịch sử xử lý nếu luồng yêu cầu
Đồng thời
- Tiền điều kiện: Hai người cùng thao tác một bản ghi
- Kết quả mong đợi: Một giao dịch hợp lệ; giao dịch sau nhận trạng thái mới, không nhân đôi
Xử lý tình huống thường gặp
- Không phải bug: bản ghi đã khóa/duyệt/gửi nên nút bị ẩn hoặc hệ thống chặn.
- Thiếu danh mục/cấu hình: danh sách chọn rỗng, không có sổ hoặc không xác định được nhánh.
- Thiếu quyền: kiểm tra quyền màn hình, phòng/quầy và quyền thao tác đặc thù.
- Lỗi tích hợp: tra lịch sử xử lý theo mã hồ sơ/giao dịch; không nhập lại nhiều lần khi chưa biết trạng thái.
- Lỗi dữ liệu: đối chiếu hồ sơ, dịch vụ, trạng thái duyệt và các message cụ thể.
H008019 – Thu tiền công nợ
Mục đích
Tìm bác sĩ hợp tác/phiếu chỉ định còn công nợ, chọn dịch vụ, lập phiếu thu công nợ, xem/xóa chi tiết, hủy phiếu và in/phát hành hóa đơn khi đủ điều kiện.
Điều kiện trước khi thao tác
Menu: Viện phí → Thu tiền công nợ
- Có bác sĩ/đối tác và phiếu chỉ định phát sinh công nợ.
- HTTT, sổ thu và quyền lập/hủy phiếu được cấu hình.
Màn hình và trường thông tin
Bảng thông tin
Từ ngày
- Loại thành phần: Calendar
- Mô tả/điều kiện: Ngày bắt đầu tìm kiếm
Đến ngày
- Loại thành phần: Calendar
- Mô tả/điều kiện: Ngày kết thúc tìm kiếm
Loại CLS
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng lọc theo loại cận lâm sàng tải danh sách chọn theo danh mục loại cận lâm sàng
Bác sĩ chỉ định
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng lọc theo bác sĩ chỉ định tải danh sách chọn theo danh mục bác sĩ chỉ định
Tìm kiếm
- Loại thành phần: nút
- Mô tả/điều kiện: Thực hiện tìm kiếm theo dữ liệu người người dùng đã chọn
DANH SÁCH ĐÃ CHỈ ĐỊNH
- Loại thành phần: Text area
- Mô tả/điều kiện: Hiển thị danh sách các dịch vụ bác sỹ chỉ định được tích thu công nợ ở chức năng + Chọn + STT + Ngày + Họ và tên + Tên khoản mục + Số lượng + Số tiền
Chọn tất cả
- Loại thành phần: Kiểm tra box
- Mô tả/điều kiện: Cho phép người dùng tích chọn tất cả các dịch vụ ở "DANH SÁCH ĐÃ CHỈ ĐỊNH"
Danh sách phiếu đã thu
- Loại thành phần: Text area
- Mô tả/điều kiện: Nằm bên phải phía trên màn hình. Hiển thị các phiếu thu đã được lập. + STT + Ngày thu + Người thu + Tổng tiền + Xóa
Nội dung
- Loại thành phần: Text box
- Mô tả/điều kiện: Nội dung phiếu thu
Tổng cộng
- Loại thành phần: Text box
- Mô tả/điều kiện: Tổng số tiền cần thu
HTTT
- Loại thành phần: Danh sách chọn
- Mô tả/điều kiện: Hình thức thanh toán
Lưu
- Loại thành phần: Text box
- Mô tả/điều kiện: Lưu phiếu thu
Lưu & In
- Loại thành phần: Text box
- Mô tả/điều kiện: Lưu và in biên lai
In
- Loại thành phần: Text box
- Mô tả/điều kiện: In lại phiếu thu
Xóa
- Loại thành phần: Text box
- Mô tả/điều kiện: Xóa phiếu thu
Hủy bỏ
- Loại thành phần: Text box
- Mô tả/điều kiện: Hủy thao tác hiện tại
Nút chức năng và cách xử lý
Bảng thông tin
tải danh sách chọn Loại CLS
- Cách sử dụng và điều kiện: Thực hiện tải danh sách các loại cận lâm sàng để người dùng lựa chọn khi tìm kiếm dữ liệu công nợ. + Khi màn hình được mở, hệ thống tự động thực hiện tải dữ liệu. + Hệ thống lấy danh sách loại cận lâm sàng từ danh mục dùng chung. + Hệ thống nạp dữ liệu vào danh sách chọn Loại CLS. + Mặc định hiển thị giá trị "Chọn".
tải danh sách chọn Bác sĩ chỉ định
- Cách sử dụng và điều kiện: Thực hiện tải danh sách bác sĩ từ danh mục nhân viên + Khi màn hình được mở, hệ thống tự động tải danh sách bác sĩ. + Hệ thống lấy dữ liệu từ danh mục nhân viên y tế. + Hiển thị danh sách vào danh sách chọn Bác sĩ chỉ định. + Mặc định chọn bác sĩ đang đăng nhập (nếu có cấu hình).
Tìm kiếm
- Cách sử dụng và điều kiện: Chức năng tìm kiếm danh sách chỉ định cận lâm sàng chưa thu tiền theo điều kiện lọc. Luồng xử lý: Người dùng nhập điều kiện tìm kiếm: Từ ngày. Đến ngày. Loại CLS. Bác sĩ chỉ định. Người dùng nhấn nút "Tìm kiếm". Hệ thống kiểm tra dữ liệu nhập. Hệ thống truy vấn danh sách chỉ định chưa thu tiền. Hiển thị kết quả tại lưới "Danh sách đã chỉ định". Đồng thời tải danh sách phiếu thu đã lập tại lưới "Danh sách phiếu đã thu". Ngoại lệ: Từ ngày lớn hơn Đến ngày, hiển thị MSG0002. Không có dữ liệu, hiển thị MSG1639.
Lưu
- Cách sử dụng và điều kiện: Mô tả: Chức năng lập phiếu thu công nợ cho các dịch vụ được chọn. Mô tả: Chức năng lập phiếu thu công nợ cho các dịch vụ được chọn. Luồng xử lý: Người dùng chọn một hoặc nhiều dịch vụ tại danh sách chỉ định. Hệ thống tự động tính Tổng cộng. Người dùng nhập Nội dung phiếu thu. Chọn Hình thức thanh toán. Nhấn nút Lưu. Hệ thống kiểm tra dữ liệu bắt buộc. Hệ thống sinh phiếu thu. Lưu thông tin phiếu thu vào hệ thống. Cập nhật trạng thái các chỉ định đã thu tiền. Hiển thị thông báo lưu thành công. Tải lại dữ liệu màn hình. Ngoại lệ: Chưa chọn dịch vụ, hiển thị MSG1982. Tổng tiền bằng 0, hiển thị MSG0003. Lưu thất bại, hiển thị MSG1640.
Lưu & In
- Cách sử dụng và điều kiện: Chức năng lưu phiếu thu và in biên lai thu tiền ngay sau khi lưu thành công. Luồng xử lý: Thực hiện toàn bộ quy trình của. Sau khi lưu thành công: Hệ thống sinh phiếu in. Hiển thị màn hình in biên lai. Người dùng thực hiện in. Ngoại lệ: Lỗi lưu dữ liệu, hiển thị MSG1640. Không sinh được phiếu in, hiển thị MSG1641.
In
- Cách sử dụng và điều kiện: Mô tả: Chức năng in lại phiếu thu đã được lập. Luồng xử lý: Người dùng chọn một phiếu thu trong danh sách phiếu đã thu. Người dùng nhấn nút In. Hệ thống lấy thông tin phiếu thu. Sinh mẫu phiếu thu tương ứng. Hiển thị màn hình xem trước khi in. Người dùng thực hiện in. Ngoại lệ: Chưa chọn phiếu thu, hiển thị MSG1982. Không tìm thấy dữ liệu phiếu thu, hiển thị MSG1639.
Hướng dẫn thao tác
- Lọc bác sĩ, loại CLS, thời gian và tìm phiếu chỉ định.
- Chọn các dòng công nợ, kiểm tra chi tiết và số tiền.
- Chọn HTTT rồi tạo phiếu thu công nợ.
- Xem danh sách phiếu; mở chi tiết, xóa dòng chưa hợp lệ hoặc hủy phiếu khi được phép.
- In phiếu và phát hành hóa đơn nếu kiểm tra xuất hóa đơn đạt.
Trạng thái sau thao tác
- Thành công: nhận kết quả xử lý hợp lệ, cập nhật trạng thái và tải lại danh sách/chi tiết.
- Kiểm tra dữ liệu lỗi: giữ dữ liệu đang nhập và đánh dấu trường/message; không gửi hoặc không ghi giao dịch.
- Lỗi xử lý/tích hợp: không hiển thị thành công; giữ mã hồ sơ để tra lịch sử xử lý.
- Hủy thao tác tại cửa sổ/khung thao tác: đóng hoặc trở về trạng thái trước, không ghi dữ liệu.
Quy tắc nghiệp vụ
Bảng thông tin
Chọn dữ liệu
- Xử lý/kết quả: Chỉ các dòng công nợ được chọn và còn hợp lệ mới đưa vào phiếu.
Xóa chi tiết
- Xử lý/kết quả: kết nối phieuthu-chitiet xóa liên kết/dòng công nợ; không đồng nhất với hủy toàn bộ phiếu.
Hủy phiếu
- Xử lý/kết quả: Hủy công nợ có chức năng kết nối riêng và phải kiểm tra trạng thái phiếu/HĐĐT trước khi cập nhật.
HĐĐT
- Xử lý/kết quả: Jira đã đóng yêu cầu kiểm tra phát hành hóa đơn khi thu công nợ; trạng thái hiện hành phải đối chiếu tài liệu nguồn tích hợp.
Điều kiện kiểm tra
Bảng thông tin
Tìm kiếm
- Điều kiện kiểm tra: Chức năng tìm kiếm danh sách chỉ định cận lâm sàng chưa thu tiền theo điều kiện lọc. Luồng xử lý: Người dùng nhập điều kiện tìm kiếm: Từ ngày. Đến ngày. Loại CLS. Bác sĩ chỉ định. Người dùng nhấn nút "Tìm kiếm". Hệ thống kiểm tra dữ liệu nhập. Hệ thống truy vấn danh sách chỉ định chưa thu tiền. Hiển thị kết quả tại lưới "Danh sách đã chỉ định". Đồng thời tải danh sách phiếu thu đã lập tại lưới "Danh sách phiếu đã thu". Ngoại lệ: Từ ngày lớn hơn Đến ngày, hiển thị MSG0002. Không có dữ liệu, hiển thị MSG1639.
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Lưu
- Điều kiện kiểm tra: Mô tả: Chức năng lập phiếu thu công nợ cho các dịch vụ được chọn. Mô tả: Chức năng lập phiếu thu công nợ cho các dịch vụ được chọn. Luồng xử lý: Người dùng chọn một hoặc nhiều dịch vụ tại danh sách chỉ định. Hệ thống tự động tính Tổng cộng. Người dùng nhập Nội dung phiếu thu. Chọn Hình thức thanh toán. Nhấn nút Lưu. Hệ thống kiểm tra dữ liệu bắt buộc. Hệ thống sinh phiếu thu. Lưu thông tin phiếu thu vào hệ thống. Cập nhật trạng thái các chỉ định đã thu tiền. Hiển thị thông báo lưu thành công. Tải lại dữ liệu màn hình. Ngoại lệ: Chưa chọn dịch vụ, hiển thị MSG1982. Tổng tiền bằng 0, hiển thị MSG0003. Lưu thất bại, hiển thị MSG1640.
- Có chặn: Theo nhánh mô tả
Cấu hình và tham số liên quan
Không có cấu hình trong phần danh mục cấu hình của tài liệu thiết kế chức năng.
Thông báo hệ thống
Bảng thông tin
MSG1748
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Cập nhật phiếu thu không thành công
MSG1749
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Có dịch vụ đã thu tiền, không thể hoàn
MSG1750
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Có dịch vụ đã thực hiện, không thể hoàn
MSG1751
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Có dịch vụ đã thu tiền hoặc đã bị thay đổi tiền
MSG1752
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Dữ liệu đã thay đổi, hãy chọn lại bệnh nhân
MSG1753
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Hết phiếu
MSG1754
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Mã phiếu đã sử dụng
MSG1755
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Số phiếu lớn hơn số phiếu lớn nhất của quyển sổ
MSG1756
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không cho phép thu tiền khi bệnh nhân chưa đóng bệnh án
MSG1757
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không cho phép thu tiền BN nội trú chưa đóng bệnh án
MSG1758
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không cho phép thu tiền BN nội trú đã nhập khoa chưa đóng bệnh án
MSG1759
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không cho phép thu tiền BN Điều trị ngoại trú chưa đóng bệnh án
MSG1760
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Thông tin thẻ thay đã thay đổi
MSG1761
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Số tiền miễn giảm không được nhỏ hơn số tiền dùng thẻ tích điểm
MSG1762
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Cập nhật thẻ không thành công
MSG1763
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Phiếu này đã được hủy, không thể hoàn trả dịch vụ
MSG1764
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Hủy phiếu không thành công, không thể hoàn trả dịch vụ
MSG1765
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Có dịch vụ đã thực hiện, không thể hoàn dịch vụ
MSG1766
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Số tiền tạm ứng không đúng với các phiếu thu khác
MSG1767
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Số tiền miễn giảm vượt quá số tiền hóa đơn viện phí
MSG1768
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không thể thu tiền cho BN có gói khám nội trú không có tạm ứng
MSG1769
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Có dịch vụ được tích thu tiền đã hủy hoặc xóa, vui lòng thực hiện lại
MSG1770
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Có lỗi xảy ra khi lưu phiếu thu
MSG1771
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Bạn không có quyển hủy phiếu thu này
MSG1772
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Hủy phiếu thu không thành công
MSG1773
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Có dịch vụ viện phí đã thực hiện, không thể hủy phiếu
MSG1774
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Đã duyệt kế toán, không thể hủy phiếu
MSG1775
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Đã chốt hóa đơn, không thể hủy phiếu
MSG1776
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Đã có dịch vụ thu tiền, không thể hủy phiếu hoàn dịch vụ
MSG1777
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Đã có phiếu hoàn, không thể hủy phiếu
MSG1778
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Hóa đơn đã gửi sang phần mềm kế toán không thể hủy phiếu
MSG1779
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Đã khám không thể hủy công khám
MSG1780
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Đã hoàn tiền vào phiếu thu/ phiếu hoàn ứng, không thể hủy phiếu
MSG1781
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Đã chuyển đổi HDDT, không thể hủy phiếu
MSG1782
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Đã duyệt phát hoàn ứng, không thể hủy phiếu
MSG1783
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không thể hủy phiếu đã duyệt chi hộ
MSG1784
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Phiếu đã được hủy, không thể hủy phiếu
MSG1785
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Hồ sơ này đang có phiếu hủy chờ điều chỉnh, thay thế. Vui lòng điều chỉnh, thay thế trước khi hủy điều chỉnh, thay thế phiếu mới
MSG1786
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không cho phép hủy hóa đơn theo NĐ 70
MSG1787
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Duyệt kế toán và duyệt bảo hiểm thành công
MSG1788
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Gỡ duyệt kế toán và gõ duyệt bảo hiểm thành công
MSG2059
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Mã phiếu thu nằm ngoài khoảng số của sổ!
MSG2060
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Số phiếu thu bị trùng!
MSG2061
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Chỉ có thế sửa số tiền của phiếu tạm ứng
MSG2062
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Chỉ có thể sửa số tiền khi chưa đóng bệnh án
MSG2063
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Chỉ có thế sửa số tiền của phiếu tạm ứng khi chưa tính vào hóa đơn
MSG2064
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Bạn không có quyền sửa phiếu thu này
MSG2065
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không tồn tại mã hồ sơ bệnh án tìm kiếm
MSG2066
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Còn tạm ứng, không thể thực hiện thu viện phí.
MSG2067
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Phiếu hoàn trả đã bị hủy.
MSG2068
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Bệnh nhân đã đã duyệt kế toán, không thể hoàn
MSG2069
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Duyệt kế toán không thành công
MSG2070
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Gỡ duyệt kế toán không thành công
MSG2071
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Hãy gỡ duyệt bảo hiểm trước khi gỡ duyệt kế toán
MSG2072
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Chưa nhập ngày quyết toán
MSG2073
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Có dịch vụ CDHA và Xn chưa nhập mã máy
MSG2074
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Bạn không có quyền duyệt kế toán, liên hệ với người quản trị
MSG2075
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Công khám đầu tiên có tỷ lệ khác 100%
MSG2076
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Bạn không có quyền gỡ duyệt kế toán, liên hệ với người quản trị
MSG2077
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Hồ sơ đã khóa, không thể gỡ duyệt kế toán
MSG2078
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Đã đóng bệnh án, không thể tạm ứng
MSG2079
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Chỉ được tạm ứng với BN BHYT trái tuyến
MSG2080
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không cho phép tạm ứng với bệnh nhân ngoại trú
MSG2081
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không cho phép bệnh nhân đang chờ nhập khoa tạm ứng
MSG2082
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không thể thu tiền cho bệnh nhân điều trị ngoại trú chưa đóng bệnh án
MSG2083
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không thể hoàn ứng cho bệnh nhân chưa ra viện
MSG2084
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không thể hoàn ứng cho bệnh nhân khám bệnh ngoại trú
MSG2085
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không thể hoàn ứng cho bệnh nhân ngoại trú chưa ra viện
MSG2086
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không thể hoàn ứng cho bệnh nhân điều trị ngoại trú chưa ra viện
MSG2087
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không thể thanh toán cho bệnh nhân nội trú chưa duyệt bảo hiểm
MSG2088
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không thể hoàn ứng cho bệnh nhân không có tạm ứng
MSG2089
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không thể hoàn ứng số tiền trên
MSG2090
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Chưa chọn dịch vụ thu tiền
MSG2091
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Hết phiếu Hóa đơn thanh toán
MSG2092
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Hết phiếu Tạm ứng/Thu tiền/Hoàn ứng
MSG2093
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Có đơn thuốc chưa duyệt dược lâm sàng
MSG2094
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Không thể duyệt kế toán cho bệnh nhân nội trú chưa duyệt bảo hiểm
MSG2095
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Đơn thuốc đã được Duyệt đơn hoặc Duyệt phát, Người dùng quầy Viện Phí không gỡ duyệt kế toán được
MSG2096
- Phân loại: Cảnh báo (warning)
- Nội dung: Bệnh nhân đã xuất thuốc ngoại trú, không thể gỡ duyệt
Tình huống thực hành và đối chiếu
Bảng thông tin
Happy path
- Tiền điều kiện: Dữ liệu/danh mục/quyền hợp lệ
- Kết quả mong đợi: Thành công; trạng thái và danh sách được tải lại
Thiếu bắt buộc
- Tiền điều kiện: Bỏ trống trường bắt buộc trong ma trận
- Kết quả mong đợi: Chặn thao tác và hiển thị message tương ứng
Không có quyền
- Tiền điều kiện: Tài khoản ngoài phạm vi
- Kết quả mong đợi: Ẩn/không cho phép thao tác hoặc hệ thống từ chối; không thay đổi dữ liệu
Trạng thái đã khóa
- Tiền điều kiện: Bản ghi đã duyệt/khóa/hủy/gửi
- Kết quả mong đợi: Chặn theo quy tắc; dữ liệu giữ nguyên
Cấu hình bật/tắt
- Tiền điều kiện: Đổi một key có trong danh mục cấu hình
- Kết quả mong đợi: Hành vi khớp giá trị cấu hình; không ảnh hưởng nhánh khác
kết nối/tích hợp lỗi
- Tiền điều kiện: Giả lập lỗi/timeout
- Kết quả mong đợi: Hiển thị lỗi, không báo thành công giả; có lịch sử xử lý nếu luồng yêu cầu
Đồng thời
- Tiền điều kiện: Hai người cùng thao tác một bản ghi
- Kết quả mong đợi: Một giao dịch hợp lệ; giao dịch sau nhận trạng thái mới, không nhân đôi
Xử lý tình huống thường gặp
- Không phải bug: bản ghi đã khóa/duyệt/gửi nên nút bị ẩn hoặc hệ thống chặn.
- Thiếu danh mục/cấu hình: danh sách chọn rỗng, không có sổ hoặc không xác định được nhánh.
- Thiếu quyền: kiểm tra quyền màn hình, phòng/quầy và quyền thao tác đặc thù.
- Lỗi tích hợp: tra lịch sử xử lý theo mã hồ sơ/giao dịch; không nhập lại nhiều lần khi chưa biết trạng thái.
- Lỗi dữ liệu: đối chiếu hồ sơ, dịch vụ, trạng thái duyệt và các message cụ thể.
H008020 – Lịch sử giao dịch / tra cứu thanh toán QR
Nguồn hiện có xác nhận các nhãn, thao tác và trạng thái giao diện H008020 nhưng chưa có hướng dẫn riêng, cấu hình riêng hoặc danh sách MSG riêng. Vì vậy tài liệu không tự đặt thêm điều kiện hủy/gạch nợ.
Mục đích
Tra cứu trạng thái thanh toán QR Code; xem danh sách phiếu QR và đối chiếu giao dịch theo bệnh nhân, thời gian, số tiền, nhân viên tạo và trạng thái.
Trường tìm kiếm và đối chiếu
Bảng thông tin
Thông tin tìm kiếm
- Cách sử dụng: Dùng để lọc/đối chiếu danh sách giao dịch.
Khoảng ngày
- Cách sử dụng: Dùng để lọc/đối chiếu danh sách giao dịch.
Loại tiếp nhận
- Cách sử dụng: Dùng để lọc/đối chiếu danh sách giao dịch.
Loại khám bệnh
- Cách sử dụng: Dùng để lọc/đối chiếu danh sách giao dịch.
Mã bệnh nhân
- Cách sử dụng: Dùng để lọc/đối chiếu danh sách giao dịch.
Tên bệnh nhân
- Cách sử dụng: Dùng để lọc/đối chiếu danh sách giao dịch.
Bảo hiểm
- Cách sử dụng: Dùng để lọc/đối chiếu danh sách giao dịch.
Viện phí/Tạm ứng
- Cách sử dụng: Dùng để lọc/đối chiếu danh sách giao dịch.
Trạng thái
- Cách sử dụng: Dùng để lọc/đối chiếu danh sách giao dịch.
Các cột kết quả đã xác nhận gồm: Thời gian tạo , Số tiền , Nhân viên tạo và Trạng thái .
Hướng dẫn thao tác
- Nhập điều kiện tìm kiếm và khoảng ngày; chọn loại tiếp nhận, loại khám, bảo hiểm, viện phí/tạm ứng hoặc trạng thái nếu cần.
- Chọn Xem danh sách để tải Danh sách phiếu QR .
- Chọn đúng giao dịch và đối chiếu mã/tên bệnh nhân, thời gian tạo, số tiền, người tạo và trạng thái.
- Chỉ dùng In phiếu , Huỷ phiếu hoặc Gạch nợ phiếu khi nút được hệ thống cho phép và người dùng đã xác nhận đúng giao dịch.
- Tải lại danh sách sau thao tác để kiểm tra trạng thái mới.
Trạng thái đã xác nhận
- Mới tạo
- Đã thanh toán
- Đã huỷ
Lưu ý
- Không hủy hoặc gạch nợ khi chưa xác minh đúng người bệnh, số tiền và trạng thái thanh toán thực tế.
- Nếu kết quả thanh toán thực tế và trạng thái HIS khác nhau, ghi nhận thời gian, số phiếu, người bệnh và số tiền để đối soát; không tạo lặp giao dịch.
Phụ lục – MSG chỉ xuất hiện trong luồng thao tác
Các mã dưới đây có trong mô tả thao tác nhưng không có dòng riêng tại bảng “Thông báo hệ thống” của từng chức năng. Tài liệu giữ lại mã và ngữ cảnh để người dùng không bỏ sót cảnh báo.
Bảng thông tin
MSG001
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hệ thống hiển thị MSG001 theo kết quả xử lý của thao tác.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG002
- Ngữ cảnh xuất hiện: Kiểm tra không tìm thấy hồ sơ nào hợp lê, hệ thống báo MSG002
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG0002
- Ngữ cảnh xuất hiện: Từ ngày lớn hơn Đến ngày, hiển thị MSG0002.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG0003
- Ngữ cảnh xuất hiện: Tổng tiền bằng 0, hiển thị MSG0003.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG024
- Ngữ cảnh xuất hiện: Chưa nhập mã thẻ BHYT, hệ thống hiển thị MSG024, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG025
- Ngữ cảnh xuất hiện: Chưa nhập mã thẻ Nơi ĐKKCBBĐ, hệ thống hiển thị MSG025, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG026
- Ngữ cảnh xuất hiện: Bắt buộc nhập từ ngày của thẻ BHYT, hệ thống hiển thị MSG026, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG027
- Ngữ cảnh xuất hiện: Bắt buộc nhập đến ngày của thẻ BHYT, hệ thống hiển thị MSG027, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG028
- Ngữ cảnh xuất hiện: Bắt buộc nhập địa chỉ thẻ BHYT, hệ thống hiển thị MSG028, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG029
- Ngữ cảnh xuất hiện: Bắt buộc nhập thông tin Tuyến, hệ thống hiển thị MSG029, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG032
- Ngữ cảnh xuất hiện: Chưa nhập số chuyển tuyến, hệ thống hiển thị MSG032, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG042
- Ngữ cảnh xuất hiện: Ngày hưởng 6 tháng đồng chi trả nhỏ Ngày đủ 5 năm, hệ thống hiển thị MSG042, dừng thao tác, focus ô nhập ngàyNgày hưởng 6 tháng đồng chi trả
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG043
- Ngữ cảnh xuất hiện: chưa nhập TG đủ 5 năm trước khi nhập TG hưởng ĐCT, hệ thống hiển thị MSG043, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG044
- Ngữ cảnh xuất hiện: Khi chọn nơi sống (K1, K2, K3) nhưng tuyến là trái tuyến, hệ thống hiển thị MSG044, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG045
- Ngữ cảnh xuất hiện: nếu checkKham65BNCDT = 1, hệ thống hiện MSG045
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG055
- Ngữ cảnh xuất hiện: Nếu thông tin tìm kiếm đã đăng ký khám trong ngày hiển thị thông tin lần khám đó và hiển thị thông báo theo msg (MSG055).
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG058
- Ngữ cảnh xuất hiện: Nếu không tồn tại hiển thị thông báo với msg (MSG058) và không lưu thay đổi.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG062
- Ngữ cảnh xuất hiện: Lưu không thành công, hệ thống báo MSG062
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG103
- Ngữ cảnh xuất hiện: Trường hợp từ ngày lớn hơn ngày hiện tại, hệ thống báo MSG103
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG105
- Ngữ cảnh xuất hiện: Trường hợp từ ngày lớn hơn đến ngày, hệ thống báo MSG105
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG596
- Ngữ cảnh xuất hiện: Nếu người dùng chọn đồng ý, xóa số quản lý phiếu thu, hóa đơn khỏi danh sách sổ quản lý phiếu thu, hóa đơn, hệ thống báo MSG596
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG597
- Ngữ cảnh xuất hiện: Người dùng chọn, hệ thống báo MSG597
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1101
- Ngữ cảnh xuất hiện: Không thành công, hệ thống hiện thị MSG1101
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1313
- Ngữ cảnh xuất hiện: 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống báo MSG1313, dừng thao tác.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1314
- Ngữ cảnh xuất hiện: 2. Kiểm tra trạng đã duyệt bảo hiểm, hệ thống báo MSG1314,,dừng thao tác.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1315
- Ngữ cảnh xuất hiện: Ngày quyết toán lớn hơn nhỏ hơn ngày ra viện, hệ thống báo MSG1315, dừng thao tác.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1316
- Ngữ cảnh xuất hiện: Chưa chọn ngày quyết toán, hệ thống báo MSG1316, dừng thao tác.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1318
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hệ thống báo MSG1318
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1319
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hệ thống báo MSG1319
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1320
- Ngữ cảnh xuất hiện: 2. Chọn nhiều hơn 1 hồ sơ, hệ thống báo MSG1320, dừng thao tác.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1334
- Ngữ cảnh xuất hiện: 3.1 Thành công, hệ thống báo MSG1334
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1335
- Ngữ cảnh xuất hiện: 3.2. Không thành công, hệ thống báo MSG1335
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1357
- Ngữ cảnh xuất hiện: 3.1. Nếu có lỗi tổn tại => Hiển thị drawler xác nhận người dùng có muốn xóa ký tự đặc biệt không, hệ thống báo MSG1357:
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1358
- Ngữ cảnh xuất hiện: 3.2 Không có lỗi tồn tại, hệ thống báo MSG1358
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1362
- Ngữ cảnh xuất hiện: Kiểm tra biến tồn tại danh sách khoa ( ) độ dài > 0, hệ thống báo MSG1362, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1369
- Ngữ cảnh xuất hiện: Nếu tuyến BV < 3, loại tiếp nhận là ngoại trú, tiếp nhận trái tuyến, mức hưởng >0, hệ thống báo MSG1369, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1372
- Ngữ cảnh xuất hiện: 1. Kiểm tra tồn tại đơn thuốc chưa duyệt dược lâm sàng, hệ thống báo MSG1372, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1373
- Ngữ cảnh xuất hiện: Nếu (chanthoigianDuyetkt = 1 hoặc (chanthoigianDuyetkt = 2 và đối tượng bệnh nhân là bảo hiểm )) và ngày duyệt < ngày ra viện, hệ thống báo MSG1373, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1374
- Ngữ cảnh xuất hiện: 2. Kiểm tra bệnh nhân có ngày ra viện chưa, hệ thống báo MSG1374, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1397
- Ngữ cảnh xuất hiện: số phiếu còn lại (tổng số phiếu thu - số phiếu sử dụng) < 0, hệ thống báo MSG1397
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1405
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hệ thống báo MSG1405 Không lưu được lịch sử xử lý duyệt!
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1407
- Ngữ cảnh xuất hiện: Nếu fl chưa ký tự '-1',hệ thống báo MSG1407
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1408
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hệ thống hiển thị MSG1408 theo kết quả xử lý và dừng thao tác.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1409
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hệ thống hiển thị MSG1409 theo kết quả xử lý và dừng thao tác.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1410
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hệ thống hiển thị MSG1410 theo kết quả xử lý và dừng thao tác.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1411
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hệ thống báo MSG1411 Ngày ra viện không được lớn hơn thời gian hiện tại
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1412
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hệ thống hiển thị MSG1412 theo kết quả xử lý và dừng thao tác.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1413
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hệ thống hiển thị MSG1413 theo kết quả xử lý và dừng thao tác.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1414
- Ngữ cảnh xuất hiện: MSG1414 Hồ sơ đã khóa
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1415
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hệ thống báo MSG1415 Còn khoa/phòng
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1416
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hệ thống hiển thị MSG1416 theo kết quả xử lý và dừng thao tác.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1417
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hệ thống hiển thị MSG1417 theo kết quả xử lý và dừng thao tác.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1418
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hệ thống hiển thị MSG1418 theo kết quả xử lý và dừng thao tác.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1419
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hệ thống hiển thị MSG1419 theo kết quả xử lý và dừng thao tác.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1420
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hệ thống hiển thị MSG1420 theo kết quả xử lý và dừng thao tác.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1421
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hệ thống hiển thị MSG1421 theo kết quả xử lý và dừng thao tác.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1422
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hệ thống hiển thị MSG1422 theo kết quả xử lý và dừng thao tác.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1423
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hệ thống hiển thị MSG1423 theo kết quả xử lý và dừng thao tác.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1424
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hệ thống hiển thị MSG1424 theo kết quả xử lý và dừng thao tác.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1425
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hệ thống hiển thị MSG1425 theo kết quả xử lý và dừng thao tác.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1426
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hệ thống hiển thị MSG1426 theo kết quả xử lý và dừng thao tác.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1427
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hệ thống hiển thị MSG1427 theo kết quả xử lý và dừng thao tác.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1428
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hệ thống hiển thị MSG1428 theo kết quả xử lý và dừng thao tác.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1429
- Ngữ cảnh xuất hiện: Nếu cầu hình checkNgayravien= 0 và ngày ra viện khác ngày hiện tại,hệ thống báo MSG1429, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1430
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hệ thống hiển thị MSG1430 theo kết quả xử lý và dừng thao tác.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1431
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hệ thống hiển thị MSG1431 theo kết quả xử lý và dừng thao tác.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1433
- Ngữ cảnh xuất hiện: Kiểm tra có cấu hình checkNgaygui, ngày ra viện lớn hơn thời gian hiện tại thì không gửi, hệ thống báo MSG1433
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1434
- Ngữ cảnh xuất hiện: Kiểm tra tổng tiền BH thanh toán = 0, hệ thống báo MSG1434
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1435
- Ngữ cảnh xuất hiện: Gửi cổng thành công, hệ thống báo MSG1435
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1436
- Ngữ cảnh xuất hiện: Bệnh nhân có đơn thuốc đã được duyệt, hệ thống báo MSG1436
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1437
- Ngữ cảnh xuất hiện: Trường hợp khác, hệ thống báo MSG1437
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1438
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hệ thống báo MSG1438 Có đơn thuốc ngoại trú chưa duyệt
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1439
- Ngữ cảnh xuất hiện: 1. Từ ngày > đến ngày, hệ thống báo MSG1439, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1440
- Ngữ cảnh xuất hiện: Không tồn tại bản ghi,, hệ thống báo MSG1440, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1441
- Ngữ cảnh xuất hiện: Thành công, hệ thống báo MSG1441, tải lại lưới "DANH SÁCH CHI TIẾT DỊCH VỤ"
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1442
- Ngữ cảnh xuất hiện: Không thành công, hệ thống bào MSG1442
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1472
- Ngữ cảnh xuất hiện: Mã thẻ BHYT không đủ 15 ký tự, hệ thống hiển thị MSG1472, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1507
- Ngữ cảnh xuất hiện: Kiểm tra không tồn tại phiếu thu, hệ thống báo MSG1507
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1508
- Ngữ cảnh xuất hiện: Chưa chọn sổ, hệ thống báo MSG1508
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1509
- Ngữ cảnh xuất hiện: Nếu số phiếu đã dùng < 0, hệ thống báo MSG1509
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1510
- Ngữ cảnh xuất hiện: Kết chuyển không thành công, hệ thống báo MSG1510
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1611
- Ngữ cảnh xuất hiện: MSG1611 Đã khóa số liệu bảo hiểm(ngày dd/mm/yyyy) (ngày được chèn vào thông báo)
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1626
- Ngữ cảnh xuất hiện: Chưa nhập ngày sinh, hệ thống hiển thị MSG1626, focus vào ngày sinh, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1627
- Ngữ cảnh xuất hiện: Đối tượng không phải là BHYT, hệ thống hiển thị MSG1627, focus vào combo đối tượng, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1628
- Ngữ cảnh xuất hiện: Tuổi bệnh nhân quá 72 tháng, hệ thống hiển thị MSG1628, focus vào combo đối tượng, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1637
- Ngữ cảnh xuất hiện: 1. Kiểm tra chưa có hồ sơ nào được chọn, hệ thống hiển thị MSG1637, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1639
- Ngữ cảnh xuất hiện: Nếu không chọn Loại tiếp nhận, hệ thống báo MSG1639, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1640
- Ngữ cảnh xuất hiện: Có nhập mã tìm kiếm nhưng chưa chọn khoảng ngày, hệ thống báo MSG1640, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1641
- Ngữ cảnh xuất hiện: Không sinh được phiếu in, hiển thị MSG1641.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1642
- Ngữ cảnh xuất hiện: Sau khi toàn bộ hồ sơ hợp lệ, hệ thống hiển thị MSG1642 xác nhận:
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1643
- Ngữ cảnh xuất hiện: * Ghi nhận kết quả hiển thị MSG1643.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1644
- Ngữ cảnh xuất hiện: * Ghi nhận kết quả, hiển thị MSG1644.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1645
- Ngữ cảnh xuất hiện: * Ghi nhận kết quả, hiển thị MSG1645.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1646
- Ngữ cảnh xuất hiện: * Ghi nhận kết quả, hiển thị MSG1646.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1647
- Ngữ cảnh xuất hiện: * Ghi nhận kết quả, hiển thị MSG1647.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1648
- Ngữ cảnh xuất hiện: Ngày ra viện lớn hơn ngày hiện tại, hệ thống hiển thị thông báo MSG1648 và dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1649
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hồ sơ chưa kết thúc điều trị, hệ thống hiển thị thông báo MSG1649 và dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1650
- Ngữ cảnh xuất hiện: * Hệ thống hiển thị thông báo MSG1650:
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1651
- Ngữ cảnh xuất hiện: * Hệ thống hiển thị thông báo MSG1651:
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1652
- Ngữ cảnh xuất hiện: * Hệ thống hiển thị thông báo MSG1652:
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1676
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hệ thống báo MSG1676 Công khám phụ bắt đầu trước công khám chính
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1677
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hệ thống báo MSG1677 Hãy duyệt kế toán trước
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1678
- Ngữ cảnh xuất hiện: MSG1678 Bệnh án chưa kết thúc
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1679
- Ngữ cảnh xuất hiện: MSG1679 MACSKCB phải có độ dài là 5`
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1680
- Ngữ cảnh xuất hiện: MSG1680 BN không có chi phí BHYT, không thể duyệt BHYT
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1740
- Ngữ cảnh xuất hiện: Kiểm tra nơi đăng ký KCB chưa được khai báo, hệ thống hiện MSG1740, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1822
- Ngữ cảnh xuất hiện: Kiểm tra đủ 5 năm nhưng không nhập ngày đủ 5 năm, hệ thống hiển thị MSG1822, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1823
- Ngữ cảnh xuất hiện: nếu checkKham65BNCDT = 2, hệ thống hiện MSG1823, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1824
- Ngữ cảnh xuất hiện: Chưa nhập mã nơi giới thiệu hoặc chẩn đoán tuyến dưới, hệ thống hiển thị MSG1824, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1825
- Ngữ cảnh xuất hiện: Thiếu chẩn đoán giới thiệu, hình thức chuyển viện, lý do chuyển viện, nơi chẩn đoán, hệ thống hiển thị MSG1825, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1826
- Ngữ cảnh xuất hiện: 1.5. Cảnh báo nếu thời gian khám nằm ngoài hiệu lực thẻ BHYT, hệ thống hiển thị MSG1826, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1827
- Ngữ cảnh xuất hiện: Ngày kết thúc có năm không được vượt quá 7 năm so với hiện tại, hệ thống hiển thị MSG1827, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1828
- Ngữ cảnh xuất hiện: Từ ngày của thẻ BHYTcó năm phải nhỏ hơn 2020, hệ thống hiển thị MSG1828, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1830
- Ngữ cảnh xuất hiện: Từ ngày > ngày áp dụng, hệ thống hiển thị MSG1830, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1831
- Ngữ cảnh xuất hiện: Từ ngày/đến ngày không đúng định dạng DD/MM/YYYY, hệ thống hiển thị MSG1831, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1833
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hình thức vào viện không có giá trị, hệ thống hiển thị MSG1833, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1834
- Ngữ cảnh xuất hiện: Đúng tuyến cấp cứu nhưng Hình thức vào viện khác 2 (không vào từ cấp cứu), hệ thống hiển thị MSG1834, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1835
- Ngữ cảnh xuất hiện: Nếu tuyến là trái tuyến (=4) và hình thức vào viện là cấp cứu, hệ thống hiển thị MSG1835, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1836
- Ngữ cảnh xuất hiện: Kiểm tra thẻ bảo hiểm có hợp lệ không, hệ thống hiển thị MSG1836, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1837
- Ngữ cảnh xuất hiện: Kiểm tra số thẻ BHYT, nếu bệnh nhân đang có Số thẻ khác HT5 thì không được chuyển sang thẻ HT5, hệ thống hiển thị MSG1837, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1838
- Ngữ cảnh xuất hiện: result = 1, hệ thống hiển thị MSG1838, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1839
- Ngữ cảnh xuất hiện: result = 2, hệ thống hiển thị MSG1839, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1840
- Ngữ cảnh xuất hiện: Kiểm tra thẻ đã được khai báo cho bệnh nhân chưa, hệ thống hiển thị MSG1840, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1841
- Ngữ cảnh xuất hiện: Kiểm tra trùng thẻ đã được sử dụng chưa, hệ thống hiển thị MSG1841, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1844
- Ngữ cảnh xuất hiện: Ngày đủ 5 năm lớn hơn ngày hiện tại, hệ thống hiển thị MSG1844, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1845
- Ngữ cảnh xuất hiện: Kiểm tra MCCT nhưng không nhập ngày hưởng 6 tháng đồng chi trả, hệ thống hiển thị MSG1845, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1846
- Ngữ cảnh xuất hiện: Kiểm tra có cấu hình chanTraituyenNgtru = 1, Kiểm tra chuyển dịch vụ, bệnh nhân ngoại trú đã đóng bệnh án, hệ thống hiển thị MSG1846, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1849
- Ngữ cảnh xuất hiện: Giao diện có hiển thị nhập từ ngày đến ngày điều trị tuyến dưới, nếu từ ngày lớn hơn đến ngày, hệ thống hiển thị MSG1849, dừng thao tác.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1850
- Ngữ cảnh xuất hiện: Bệnh nhân đang chờ nhập khoa, hệ thống hiển thị MSG1850, dừng thao tác.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1856
- Ngữ cảnh xuất hiện: CDTcheckThongtinBenhnhan = 2, hệ thống hiển thị MSG1856, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1857
- Ngữ cảnh xuất hiện: msg!= '', hệ thống hiển thị MSG1857, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1858
- Ngữ cảnh xuất hiện: 7, Kiểm tra Cảnh báo khi chuyển thông tin bảo hiểm của thẻ từng khám trong ngày, hệ thống hiển thị MSG1858, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1861
- Ngữ cảnh xuất hiện: 3. msgCbThe khách null hoặc rỗng, hệ thống hiển thị MSG1861, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1862
- Ngữ cảnh xuất hiện: result = 0, hệ thống hiển thị MSG1862, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1863
- Ngữ cảnh xuất hiện: result = 2, hệ thống hiển thị MSG1863, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1864
- Ngữ cảnh xuất hiện: result = 3, hệ thống hiển thị MSG1864, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1865
- Ngữ cảnh xuất hiện: result = 4, hệ thống hiển thị MSG1865, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1866
- Ngữ cảnh xuất hiện: result = 5, hệ thống hiển thị MSG1866, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG1867
- Ngữ cảnh xuất hiện: result khác các giá trị trên, hệ thống hiển thị MSG1867
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2038
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hồ sơ chưa ký số => Hệ thống thông báo MSG2038, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2039
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hồ sơ chưa ký số => Hệ thống hiện thị cảnh báo MSG2039, Người dùng xác nhận đồng ý, thực hiện thực hiện ký số
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2112
- Ngữ cảnh xuất hiện: =ROW()-4 | B15=MSG2112
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2113
- Ngữ cảnh xuất hiện: 1. Hiển thị MSG2113 người dùng xác nhận khóa/mở hồ sơ
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2115
- Ngữ cảnh xuất hiện: Thành công, hệ thống hiển thị MSG2115, tải lại danh sách hồ sơ
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2206
- Ngữ cảnh xuất hiện: loai phiếu thu =1, hệ thống hiển thị MSG2206, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2207
- Ngữ cảnh xuất hiện: Kiểm tra hủy phiếu khác 2, hệ thống hiển thị MSG2207, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2209
- Ngữ cảnh xuất hiện: trạng thái hddt khác 1, hệ thống hiển thị MSG2209, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2210
- Ngữ cảnh xuất hiện: Kiểm tra trạng thái đã hủy phiếu = 1, hệ thống hiển thị MSG2210, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2211
- Ngữ cảnh xuất hiện: Kiểm tra hủy phiếu khác 1, hệ thống hiển thị MSG2211, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2212
- Ngữ cảnh xuất hiện: loại điều chỉnh thay thế khác null hoặc khác rỗng, hệ thống hiển thị MSG2212, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2213
- Ngữ cảnh xuất hiện: không tìm thấy thông tin hóa đơn gốc, hệ thống hiển thị MSG2213, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2216
- Ngữ cảnh xuất hiện: 1. Kiểm tra có cấu hình xacNhanGuiHDDT = 1, hiển thị MSG2216
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2218
- Ngữ cảnh xuất hiện: 2.2. Kiểm tra cấu hình quyenGuiHDDT và user gửi (user đang thao tác) khác người lập phiếu, hiển thị cảnh báo MSG2218, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2219
- Ngữ cảnh xuất hiện: Nếu cấu hình canhBaoGuiLaiHDDT= 1 và trạng thái hóa đơn chưa được cập nhật (Kiểm tra == 2), hiển thị cảnh báo MSG2219:
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2220
- Ngữ cảnh xuất hiện: đã được gửi ( Kiểm tra == 1), hiển thị cảnh báo MSG2220, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2221
- Ngữ cảnh xuất hiện: Không Kiểm tra được quyền thao tác với HDDT, hệ thống hiển thị cảnh báo MSG2221, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2222
- Ngữ cảnh xuất hiện: 1. Kiểm tra có cấu hình checkQuyenHDDT =1 và tài khoản không có quyền thao tác với HDDD, hệ thống hiển thị cảnh báo MSG2222, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2223
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hóa đơn có chứa dịch vụ đã thuộc HDDT khác, hệ thống hiển thị cảnh báo MSG2223, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2224
- Ngữ cảnh xuất hiện: Không tim thấy hóa đơn, hệ thống hiển thị cảnh báo MSG2224, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2225
- Ngữ cảnh xuất hiện: Đẩy không thành công, hệ thống hiển thị MSG2225
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2226
- Ngữ cảnh xuất hiện: chưa có thông tin mẫu số, ký hiệu, hệ thông hiển thị MSG2226, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2227
- Ngữ cảnh xuất hiện: không tìm thấy bản ghi, hệ thông hiển thị MSG2227, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2228
- Ngữ cảnh xuất hiện: Kiểm tra phiếu không phải hóa đơn, hệ thống hiển thị MSG2228
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2229
- Ngữ cảnh xuất hiện: Trường hợp không lấy lại được thông tin hóa đơn hoặc kết quả trả về là ERR, hệ thống hiển thị MSG2229, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2230
- Ngữ cảnh xuất hiện: Lấy thành công, hệ thống thực hiện Cập nhật lại thông tin hóa đơn trong HIS,, hệ thống hiển thị MSG2230, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2231
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hệ thống hiển thị MSG2231 và dừng thao tác.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2232
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hệ thống hiển thị MSG2232 và dừng thao tác.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2233
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hệ thống hiển thị MSG2233 và dừng thao tác.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2234
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hệ thống hiển thị MSG2234 và dừng thao tác.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2235
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hệ thống hiển thị MSG2235 và dừng thao tác.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2236
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hệ thống hiển thị MSG2236 và dừng thao tác.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2237
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hệ thống hiển thị MSG2237 và dừng thao tác.
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2238
- Ngữ cảnh xuất hiện: lỗi khác, hệ thống hiển thị MSG2238, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2239
- Ngữ cảnh xuất hiện: Có cấu hình khoaHDDT =1, cập nhật khóa phiếu thu, thành công hệ thống hiển thị MSG2239
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2240
- Ngữ cảnh xuất hiện: ERR:1, hệ thống hiện thị MSG2240
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2241
- Ngữ cảnh xuất hiện: ERR:7, hệ thống hiện thị MSG2241
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2242
- Ngữ cảnh xuất hiện: ERR:8, hệ thống hiện thị MSG2242
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2243
- Ngữ cảnh xuất hiện: Trả về rỗng hoặc ERR:, hệ thống hiện thị MSG2243
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2244
- Ngữ cảnh xuất hiện: Không lấy được thông tin hóa đơn, hệ thống hiển thị MSG2244, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2245
- Ngữ cảnh xuất hiện: Key điều chỉnh là ( FKEY_DIEUCHINH) là null, hệ thống hiển thị MSG2245, dừng thao tác
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2246
- Ngữ cảnh xuất hiện: Hóa đơn chưa cập nhật trạng thái hệ thống hiển thị thông báo confirm MSG2246
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2247
- Ngữ cảnh xuất hiện: ERR:6, hệ thống hiển thị MSG2247
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2248
- Ngữ cảnh xuất hiện: ERR:4, hệ thống hiển thị MSG2248
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2249
- Ngữ cảnh xuất hiện: ERR:7, hệ thống hiển thị MSG2249
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2250
- Ngữ cảnh xuất hiện: ERR:11, hệ thống hiển thị MSG2250
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2251
- Ngữ cảnh xuất hiện: ERR:1, hệ thống hiển thị MSG2251
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2252
- Ngữ cảnh xuất hiện: ERR:2, hệ thống hiển thị MSG2252
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2253
- Ngữ cảnh xuất hiện: ERR:15, hệ thống hiển thị MSG2253
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
MSG2254
- Ngữ cảnh xuất hiện: Trả về rỗng hoặc ERR:, hệ thống hiển thị MSG2254
- Cách xử lý: Đọc nguyên văn thông báo trên màn hình, xử lý điều kiện được nêu và chỉ thao tác lại sau khi đã khắc phục.
Phụ lục – Lưu ý vận hành và cấu hình ảnh hưởng hồ sơ BHYT
Luồng công việc cần tuân thủ
- Hoàn thiện thông tin tiếp nhận, thẻ BHYT, đối tượng và tuyến.
- Hoàn tất khám/điều trị, chỉ định, thực hiện, trả kết quả và tính tiền.
- Kết thúc hồ sơ, kiểm tra ngày vào/ra, chẩn đoán, xử trí và chứng từ liên quan.
- Duyệt BHYT, đọc toàn bộ cảnh báo và sửa dữ liệu tại đúng màn hình nghiệp vụ.
- Xuất, ký và gửi hồ sơ; lưu lại mã giao dịch và phản hồi để đối soát.
hủy ký theo đúng quyền, sửa dữ liệu nghiệp vụ gốc, duyệt lại BHYT, kiểm tra lại, ký và gửi lại. Không chỉ sửa bản XML tạm vì dữ liệu có thể bị ghi đè khi duyệt lại.
Cấu hình ảnh hưởng dữ liệu gửi BHXH
Các tham số dưới đây có thể làm thay đổi mốc thời gian, người thực hiện và phạm vi dữ liệu. Khi hai đơn vị cho kết quả khác nhau, cần so sánh cấu hình trước khi kết luận hồ sơ sai.
Bảng thông tin
ngayThanhQuyetToan
- Trường/phạm vi: Ngày/tháng/năm thanh quyết toán
- Ý nghĩa: 0 ngày ra; 1 ngày duyệt BH; 2 ngày duyệt KT hoặc ngày ra; 3 ngày quyết toán; 4 ngày duyệt KT hoặc rỗng
ngayVao
- Trường/phạm vi: Ngày vào
- Ý nghĩa: 0 ngày tiếp nhận; 1 ngày bắt đầu khám đối với ngoại trú
ngayRaXML1
- Trường/phạm vi: Ngày ra
- Ý nghĩa: Điều khiển lấy ngày cuối thuốc/DV hoặc ngày kết thúc điều trị cho nhóm ngoại trú/mạn tính/nhận thuốc hẹn
ngayYLCongKham
- Trường/phạm vi: Thời gian y lệnh dịch vụ
- Ý nghĩa: Ngày chỉ định hoặc NGAY_BD của công khám
ngayKQCongKham
- Trường/phạm vi: Thời gian kết quả dịch vụ
- Ý nghĩa: Ngày hoàn thành phiếu hoặc ngày kết thúc phòng/khoa
ngayThucHienCKNoiTru
- Trường/phạm vi: Thời gian thực hiện dịch vụ
- Ý nghĩa: Thời gian vào khoa, thời gian chỉ định hoặc để trống
ngayThucHienCKNgoaiTru
- Trường/phạm vi: Thời gian thực hiện dịch vụ
- Ý nghĩa: Thời gian vào khoa, thời gian chỉ định hoặc để trống
ngayThucHienXN
- Trường/phạm vi: Thời gian thực hiện dịch vụ
- Ý nghĩa: Chọn barcode/lấy mẫu/ngày kết quả/thời gian trả kết quả/ngày lấy mẫu CLS
ngayThucHienCDHA
- Trường/phạm vi: Thời gian thực hiện dịch vụ
- Ý nghĩa: Chọn barcode/lấy mẫu/ngày kết quả/ngày hoàn thành
ngayKetQuaXN
- Trường/phạm vi: Thời gian kết quả dịch vụ
- Ý nghĩa: Chọn mốc thời gian xét nghiệm; có thể fallback ngày hẹn trả
ngayKetQuaCDHA
- Trường/phạm vi: Thời gian kết quả dịch vụ
- Ý nghĩa: Chọn ngày kết thúc khám/barcode/lấy mẫu/kết quả/hoàn thành
ngayThucHienVatTu
- Trường/phạm vi: Thời gian thực hiện dịch vụ
- Ý nghĩa: 0 để trống; 1 lấy ngày sử dụng
nguoiThucHienCLS
- Trường/phạm vi: Người thực hiện dịch vụ
- Ý nghĩa: Điều khiển fallback/lọc trùng người thực hiện CLS, PTTT
nguoiThucHienXQuang
- Trường/phạm vi: Người thực hiện dịch vụ
- Ý nghĩa: Mặc định CDHA hoặc chỉ kỹ thuật viên X-quang
nguoiThucHienYLenhXML3
- Trường/phạm vi: Người thực hiện dịch vụ
- Ý nghĩa: Có thể chỉ lấy kỹ thuật viên thực hiện CDHA
nguoiThucHienXNXML3
- Trường/phạm vi: Người thực hiện dịch vụ
- Ý nghĩa: Bật/tắt người thực hiện xét nghiệm
maBacSyXML3
- Trường/phạm vi: Bác sĩ liên quan dịch vụ
- Ý nghĩa: Người khám/chỉ định hoặc cộng thêm người thực hiện/trả kết quả
bacSyDocKetQua
- Trường/phạm vi: Bác sĩ đọc kết quả
- Ý nghĩa: Người trả kết quả hoặc bác sĩ thực hiện
trangthaiKetQuaCLS
- Trường/phạm vi: Phạm vi kết quả cận lâm sàng
- Ý nghĩa: Danh sách trạng thái CLS được lấy; -1 lấy tất cả
layTenNhanVien
- Trường/phạm vi: Nhân viên trên chứng từ
- Ý nghĩa: Chọn tên nhân viên chính hoặc tên thay thế
layThuocDichVuVaoPPDieuTri
- Trường/phạm vi: Phương pháp điều trị
- Ý nghĩa: Ghép tên thuốc và dịch vụ vào phương pháp điều trị
dinhDangNgayHenKl
- Trường/phạm vi: Ngày hẹn kết luận
- Ý nghĩa: Định dạng ngày hẹn; fallback yyyyMMdd
layDuLieu4750ChoXML3176
- Trường/phạm vi: Toàn bộ hồ sơ gửi BHXH
- Ý nghĩa: Cờ chuyển tiếp dùng dữ liệu 4750 trong giai đoạn đáp ứng 3176
layDichVuKhongBaoHiem
- Trường/phạm vi: Thuốc, dịch vụ và vật tư
- Ý nghĩa: Quyết định loại các dịch vụ không tính BHYT khỏi XML
chonNgayQuyetToan
- Trường/phạm vi: Duyệt kế toán
- Ý nghĩa: Điều khiển hiển thị/chọn/lưu ngày quyết toán khi duyệt kế toán
Các kiểm tra người dùng phải lưu ý
- Không để trùng thời gian thực hiện dịch vụ trên cùng máy, cùng bệnh nhân hoặc cùng người thực hiện.
- Thời điểm bắt đầu khám không được chồng lên khoảng thời gian thực hiện dịch vụ của cùng bệnh nhân/người thực hiện.
- Khoảng cách giữa hai lần khám của cùng bác sĩ phải đáp ứng quy định kiểm tra của hệ thống.
- Các trường bắt buộc, ngày giờ, mã danh mục và kết quả điều trị phải đầy đủ trước khi duyệt.
- Tổng chi phí hồ sơ phải khớp với tổng thuốc, dịch vụ kỹ thuật và vật tư.
Nguyên tắc xử lý khi dữ liệu sai
- Xác định thông tin sai nằm ở màn hình nghiệp vụ gốc hay chỉ ở hồ sơ đã dựng để gửi BHXH.
- Kiểm tra người dùng đã nhập đủ dữ liệu và hoàn tất đúng trạng thái nghiệp vụ chưa.
- Kiểm tra cấu hình chọn nguồn ngày/người thực hiện tại đơn vị.
- Sửa tại màn hình nghiệp vụ gốc, duyệt lại và đối chiếu lại trước khi ký/gửi.
Bổ sung hướng dẫn theo giao diện Viện phí/BHYT ngày 17/07/2026
Phần này bổ sung các trường, thao tác, điều kiện và thông báo người dùng có thể gặp trên giao diện hiện hành nhưng chưa có hoặc chưa được mô tả đầy đủ trong các nguồn trước. Nội dung được xếp theo đúng mã chức năng để người dùng tra cứu cùng phần hướng dẫn chính.
Nguyên tắc đọc các MSG bổ sung
- Nếu có nguyên văn hoặc chú thích rõ trong nguồn, tài liệu giữ nguyên nội dung đó.
- Nếu nguồn chỉ gọi mã MSG mà không chứa câu thông báo, tài liệu ghi đúng ngữ cảnh phát sinh. Nguyên văn hiển thị có thể phụ thuộc danh mục thông báo đang cấu hình tại đơn vị.
- Khi báo lỗi, không nhấn lặp lại thao tác. Ghi nhận mã MSG, bệnh nhân/hồ sơ/phiếu, thời gian và thao tác vừa thực hiện để đối chiếu.
H008001 – Quản lý sổ phiếu thu, hóa đơn
Trường và thao tác bổ sung
- Các trường có thể xuất hiện thêm: Loại số, Có VAT, Mã số cha, Số gốc và Chọn thông tin.
- Chức năng kết chuyển chỉ áp dụng cho phiếu thu tiền có kiểu thu phù hợp. Nếu hệ thống báo “Chỉ cho phép kết chuyển đối với phiếu thu tiền (kiểu thu = 6)!”, chọn lại đúng sổ/loại phiếu trước khi thực hiện.
- Khi kết chuyển, bắt buộc nhập đủ Từ ngày và Đến ngày; Từ ngày không được lớn hơn Đến ngày.
MSG bổ sung
- MSG080: Chưa nhập Từ ngày. Chọn ngày bắt đầu rồi thực hiện lại.
- MSG081: Chưa nhập Đến ngày. Chọn ngày kết thúc rồi thực hiện lại.
H008002-H008003 – Danh sách bệnh nhân và thanh toán viện phí
Thao tác bổ sung trên hồ sơ thanh toán
- Có thể quét hoặc nhập mã bệnh án/mã bệnh nhân để tìm kiếm; phím tắt tìm kiếm là F3 nếu đơn vị bật thanh thao tác tương ứng.
- Một người dùng chỉ nên mở tối đa 10 tab bệnh nhân. Khi có cảnh báo vượt giới hạn, đóng bớt tab trước khi mở hồ sơ mới.
- Các thao tác ký/in có thể gồm: Ký số và in phiếu thu, In phiếu thu đã ký số, Ký bệnh nhân và in bảng kê, Ký kế toán và in bảng kê, Hủy ký bảng kê, In bảng kê BHYT, In bảng kê dịch vụ và In phiếu chi tiết thanh toán BANT.
- Các thao tác thanh toán không tiền mặt có thể gồm: Tạo QRCode, Danh sách QR Code, in phiếu QR, hủy phiếu QR và gạch nợ phiếu.
- Nút Tính đồng chi trả/Không tính đồng chi trả chỉ được bật với hồ sơ BHYT đáp ứng điều kiện của đơn vị. Hệ thống yêu cầu xác nhận trước khi đổi trạng thái.
- Có thể cập nhật thông tin thanh toán của bệnh nhân, mã số thuế, tài khoản, IDPOS, ID giao dịch, mã giao dịch, mẫu số, ký hiệu, số hóa đơn điện tử và thông tin người mua theo quyền được cấp.
Kiểm tra trước khi lưu hoặc duyệt
- Số tiền và miễn giảm phải là số; tiền miễn giảm không được nhỏ hơn 0 hoặc lớn hơn phần người bệnh phải trả.
- Khi có miễn giảm, phải nhập lý do. Tỷ lệ miễn giảm phải lớn hơn 0 và nằm trong khoảng 0–100%.
- Với hình thức thanh toán không tiền mặt, phải chọn đơn vị/dịch vụ thanh toán theo cấu hình của đơn vị.
- Nếu hệ thống báo “Có dịch vụ sai tỷ lệ tại: …”, kiểm tra lại tỷ lệ và quyền lợi của các dịch vụ được liệt kê trước khi lưu.
- Không duyệt kế toán trước thời gian ra viện khi quy trình của đơn vị không cho phép. Ngày quyết toán không được nhỏ hơn ngày ra viện.
- Không hoàn ứng hồ sơ chưa ra viện nếu đối tượng và cấu hình hiện tại không cho phép.
- Chỉ duyệt thực hiện cận lâm sàng cho bệnh nhân BHYT và khi hồ sơ có dịch vụ thuộc phạm vi duyệt.
- Nếu bệnh nhân còn tiền chưa thanh toán, kiểm tra lại danh sách dịch vụ và số tiền trước khi duyệt kế toán hoặc hoàn tất hồ sơ.
Hóa đơn điện tử gộp
- Phiếu thu đã thuộc hóa đơn điện tử gộp và hóa đơn đã phát hành thì không được hủy phiếu thu.
- Nếu hóa đơn gộp chưa phát hành nhưng đơn vị không cho phép tự hủy, hệ thống báo “Hủy hóa đơn điện tử gộp trước khi hủy phiếu thu tiền”. Người dùng phải hủy hóa đơn gộp tại chức năng hóa đơn trước.
- Nếu đơn vị cho phép tự hủy, hệ thống hỏi “Phiếu thu đã được gộp chung hóa đơn điện tử, có muốn hủy hóa đơn gộp không?”. Chỉ xác nhận khi đã đối chiếu đúng hóa đơn và phiếu thu.
- Hóa đơn đã điều chỉnh hoặc thay thế không được thao tác lại theo luồng phát hành thông thường.
Cấu hình/tham số bổ sung
- autoHuyHddtGop / VP_AUTO_HUY_HD_GOP:
1cho phép người dùng xác nhận hủy hóa đơn gộp chưa phát hành trong luồng hủy phiếu thu; giá trị khác yêu cầu hủy hóa đơn gộp trước. - congHoaDonDienTu / VPI_CAUHINH_CONGHDDT: Giới hạn cổng hóa đơn điện tử được phép chọn. Nếu đơn vị chưa cấu hình cổng, chức năng hóa đơn điện tử không sử dụng được.
- tachHDNoiTru / VPI_TACHHD_NOITRU: Ảnh hưởng việc
chọn loại sổ khi lập hóa đơn nội trú; giá trị
1làm hồ sơ nội trú dùng sổ tổng hợp thay vì tách theo nhóm dịch vụ. - nhapMgDaDuyetBh / VPI_NHAPMG_DADUYETBH: Cho phép hoặc hạn chế nhập miễn giảm sau khi hồ sơ đã duyệt BHYT.
- guiThanhToanKhiDuyetBH / VP_GUI_DULIEU_KHIDUYET: Khi bật, sau bước duyệt phù hợp hệ thống có thể đề nghị gửi dữ liệu BHXH.
MSG và thông báo bổ sung
- MSG069: Thao tác ký/hủy ký số hoàn tất thành công trong ngữ cảnh đang thực hiện.
- MSG121: Thao tác ký/hủy ký số không thành công. Kiểm tra thiết bị/phương thức ký và trạng thái phiếu rồi thử lại.
- MSG2099: Không thể hoàn ứng cho bệnh nhân chưa ra viện với đối tượng bệnh nhân này.
- MSG2509: Xác nhận điều chỉnh hóa đơn điện tử.
- MSG2510: Xác nhận thay thế hóa đơn điện tử.
- MSG2511: Xác nhận điều chỉnh giảm toàn bộ hóa đơn điện tử.
- MSG2512: Xác nhận thay thế giảm toàn bộ hóa đơn điện tử.
- MSG2513: Xác nhận gửi dữ liệu BHXH sau khi hồ sơ đã ở trạng thái duyệt phù hợp.
- MSG2860: Tạo phiếu/QRCode thanh toán thành công.
- MSG2861: Tạo phiếu/QRCode thanh toán không thành công.
- MSG2864: Hủy phiếu QRCode thành công.
- MSG2865: Hủy phiếu QRCode không thành công.
- MSG3026: Xác nhận đổi trạng thái Tính đồng chi trả/Không tính đồng chi trả.
- “Phiếu thu đã được phát hành hóa đơn điện tử gộp, không được phép hủy”: dừng hủy phiếu và xử lý hóa đơn theo đúng nghiệp vụ điều chỉnh/hủy.
- “Đơn vị không cấu hình sử dụng hóa đơn điện tử, vui lòng cấu hình để sử dụng chức năng này.”: liên hệ quản trị nghiệp vụ, không tự đổi cổng hóa đơn.
- “Đơn vị cấu hình không gửi hóa đơn thu khác, vui lòng xem lại.”: kiểm tra loại phiếu và quy định gửi hóa đơn của đơn vị.
- “Không thể tải lại chi tiết phiếu vừa lưu để in.”: kiểm tra phiếu trong danh sách trước; không lập lại phiếu chỉ vì chưa in được.
- “Mã số thuế không đúng định dạng (10 số hoặc 10 số-3 số)”: sửa mã số thuế rồi lưu lại.
H008004 – Danh sách phiếu thu, hóa đơn của bệnh nhân
Bộ lọc và thao tác bổ sung
- Có thể lọc theo Mã phiếu/số, Từ - Đến ngày, Số HĐĐT và trạng thái Đã khóa/Chưa khóa.
- Các thao tác liên quan hóa đơn gồm Xem HĐĐT, gửi hóa đơn, phát hành, xuất file, xuất XML hóa đơn dạng ZIP hoặc từng file theo quyền được cấp.
- Trước khi nhập thông tin bệnh nhân cho hóa đơn, phải chọn đúng một phiếu thu. Nếu chưa chọn, hệ thống báo “Vui lòng chọn một phiếu thu để nhập thông tin bệnh nhân!”.
- Khi chức năng báo đang phát triển, không dùng kết quả tạm làm căn cứ đối soát; sử dụng chức năng đã được đơn vị nghiệm thu.
Thông tin người mua/công ty
- Có thể nhập Tên công ty/Đơn vị, địa chỉ công ty, địa chỉ hóa đơn, mã số thuế, email, số điện thoại, fax, số tài khoản, tên ngân hàng, mã đơn vị quan hệ ngân sách, số hộ chiếu, ngày cấp/hết hạn hộ chiếu, CMND/CCCD và tỷ lệ giảm.
- Có thể tìm nhanh công ty đã có hoặc chọn Thêm công ty mới. Mã số thuế đã tồn tại thì dùng bản ghi hiện có thay vì tạo trùng.
Quy tắc kiểm tra dữ liệu
- Tên công ty bắt buộc và không vượt quá 100 ký tự; địa chỉ công ty không vượt quá 1.000 ký tự.
- Email phải đúng định dạng và không vượt quá 200 ký tự.
- Số tài khoản bắt buộc khi nghiệp vụ yêu cầu, tối đa 20 ký tự và không chứa khoảng trắng; tên ngân hàng bắt buộc và không vượt quá 100 ký tự.
- Mã đơn vị quan hệ ngân sách không vượt quá 7 ký tự.
- Số hộ chiếu bắt buộc khi chọn loại giấy tờ hộ chiếu và không vượt quá 20 ký tự. Ngày cấp không được ở tương lai hoặc lớn hơn ngày hết hạn.
- CMND/CCCD không vượt quá 30 ký tự; CCCD phải đủ 9 hoặc 12 ký tự theo kiểm tra của màn hình.
- Điện thoại chỉ chứa số, tối đa 10 chữ số. Tỷ lệ giảm phải là số và không vượt quá 999 theo giới hạn nhập của màn hình.
- Mã số thuế chỉ chứa số và tối đa 10 chữ số tại màn hình thêm công ty mới.
H008005 – Danh sách hóa đơn
Bổ sung thao tác
- Màn hình có bộ lọc Từ - Đến ngày HĐ và chức năng tìm kiếm hóa đơn.
- Có thể xem hóa đơn, gửi/phát hành hóa đơn, xử lý in bảng kê chi tiết và hủy gộp hóa đơn theo quyền.
- Khi hủy gộp hóa đơn, bắt buộc nhập Lý do hủy và kiểm tra đúng hóa đơn trước khi xác nhận.
- Nếu không tải được danh sách hóa đơn, không thực hiện lại thao tác phát hành từ màn hình khác cho đến khi xác định trạng thái hóa đơn hiện tại.
H008006 – Phát hành hóa đơn
Bổ sung thao tác và trường thông tin
- Danh sách có thể lọc theo Từ - Đến ngày HĐ và có khu vực Danh sách phát hành.
- Phân biệt Hóa đơn bán thuốc, Sổ trực và Hóa đơn nhiều thuế suất khi chọn loại hóa đơn/sổ.
- Trước khi Lưu và phát hành hoặc Phát hành, kiểm tra khu vực Thông tin khách hàng, hình thức thanh toán và danh sách dịch vụ.
- Với hóa đơn nhiều thuế suất, kiểm tra từng dòng Loại dịch vụ, VAT (%) và Tiền thuế VAT; không xóa dịch vụ khi chưa đối chiếu tổng tiền.
H008007 – Quản lý danh sách phiếu thu bệnh nhân
Lưu ý bổ sung
- Có thể lọc theo Từ - Đến ngày hóa đơn. Khi khóa hoặc kết chuyển, phải chọn đúng các phiếu cùng phạm vi nghiệp vụ.
- Nếu danh sách không tải được, không khóa/kết chuyển lại từ một tab khác cho đến khi kiểm tra trạng thái hiện tại.
H008009 – Duyệt BHYT
Bộ lọc và trạng thái bổ sung
- Có thể dùng Tìm kiếm (F3), lọc Nội trú, Thẻ BHYT thường, Thẻ Quân nhân (QN97), Thẻ Quốc phòng, Chưa xác nhận bảo hiểm, Có hủy dịch vụ và Ẩn dịch vụ đã bỏ khỏi XML.
- Danh sách có thể hiển thị Mã giao dịch, Ngày quyết toán BHYT, trạng thái Xác nhận BH và lựa chọn Lấy ngày duyệt cũ.
- Kết quả kiểm tra được phân nhóm Hồ sơ lỗi, Hồ sơ thành công và Hồ sơ cảnh báo. Mở từng nhóm để xử lý hết lỗi trước khi duyệt.
Xử lý dịch vụ và XML
- Có thể chọn Loại bỏ khỏi XML hoặc Gỡ loại bỏ khỏi XML đối với dịch vụ. Chỉ loại bỏ khi có căn cứ nghiệp vụ; việc ẩn dịch vụ trên danh sách không đồng nghĩa đã sửa dữ liệu gốc.
- Có thể Đánh dấu/Bỏ đánh dấu sửa chữa, chọn ngày thanh toán, điều chỉnh ngày quyết toán và xem kết quả thực hiện.
- Khi xóa ký tự đặc biệt, hệ thống có thể báo “Xóa ký tự đặc biệt thành công” và liệt kê các trường đã xử lý. Sau đó phải kiểm tra lại nội dung XML trước khi duyệt/gửi.
- Màn hình cập nhật XML yêu cầu nhập đủ thông tin; khi thành công báo “Cập nhật thành công”.
MSG bổ sung
- MSG143: Chưa chọn đủ khoảng ngày. Chọn cả Từ ngày và Đến ngày rồi tìm lại.
- MSG1926: Duyệt BHYT thành công. Tải lại danh sách và kiểm tra trạng thái xác nhận.
- MSG1927: Gỡ duyệt BHYT thành công. Kiểm tra các trạng thái liên quan, đặc biệt duyệt kế toán nếu đơn vị cấu hình gỡ đồng thời.
H008010 – Xuất file bảo hiểm
Bổ sung thao tác
- Có thể Nhập XLSX để lấy danh sách; chỉ sử dụng file
.xlsxhoặc.xlsđúng mẫu. - Có thể xuất Báo cáo 79_80, Báo cáo 79_80_V2, Chi tiết 79_80, các bảng XML dạng XLSX và Excel kiểm tra lỗi.
- Danh sách có thể nhóm theo Nhóm BHXH và Nhóm dịch vụ.
- Trước khi xuất XML, phải chọn ít nhất một bệnh nhân và kiểm tra dữ liệu có tồn tại.
Cấu hình và MSG bổ sung
- songayXuatBaohiem / VPI_SONGAY_XUATBH: Giới hạn số
ngày của khoảng tìm kiếm/xuất. Giá trị
0hoặc không có được hiểu là 60 ngày trong giao diện này. - MSG354: File Excel không đúng định dạng, không đọc
được hoặc không đúng dữ liệu mong đợi. Chọn lại file
.xlsx/.xlsđúng mẫu. - MSG2591: Chưa chọn bệnh nhân để xuất XML. Chọn ít nhất một hồ sơ rồi thực hiện lại.
- “Không có dữ liệu để xuất XML”: kiểm tra bộ lọc, trạng thái hồ sơ và dữ liệu BHYT trước khi xuất lại.
H008011 – Gửi bảo hiểm theo danh sách
Luồng check-in bổ sung
- Có thể Nhập XLSX, Ký Check in, Gửi check in, Xuất check in, Ký số XML CheckIn và hủy ký XML lẻ theo quyền.
- Theo dõi riêng trạng thái đẩy cổng BHXH, trạng thái đẩy cổng Bộ Y tế, trạng thái HOC và trạng thái check-in.
- Kết quả gửi hiển thị số hồ sơ được chấp nhận và hồ sơ bị từ chối; mở kết quả thực hiện để xử lý từng hồ sơ lỗi.
- Khi ký lại hồ sơ đã ký, hệ thống hỏi “Có hồ sơ đã được ký, bạn có muốn thực hiện ký lại không?”. Chỉ đồng ý khi có nhu cầu ký lại rõ ràng.
- Khi xuất XML, một số thao tác chỉ cho phép chọn một bệnh nhân. Nếu hệ thống báo “Chỉ được xuất 1 bệnh nhân”, bỏ chọn các hồ sơ còn lại.
- Nếu hồ sơ không có XML khớp loại đang ký/tải, kiểm tra dịch vụ, công khám, thuốc và loại XML đã chọn.
Cấu hình bổ sung
- checkKySoGuiCheckinBHXH / VPI_KYSO_GUICHECKINBH:
0gửi check-in không ký; giá trị khác thực hiện luồng check-in có ký số. - Các tham số checkKySoGuiBHXH, loaiKyLe, thietLapAnXMLKySo, thietLapMaDayCong và thietLapNguonKhacTrenXML tiếp tục ảnh hưởng cách ký và nội dung XML; đối chiếu với phần cấu hình H008011 trong hướng dẫn chính.
Thông báo bổ sung
- “Không tìm thấy file XML hợp lệ nào theo lựa chọn để ký.”: kiểm tra loại XML và dữ liệu hồ sơ.
- “Các hồ sơ được chọn chưa ký các loại XML này, không có gì để hủy.”: không lặp lại hủy ký; chọn đúng hồ sơ/loại XML.
- “Bạn có chắc chắn muốn hủy ký số các loại XML đã chọn cho những hồ sơ này?”: kiểm tra phạm vi trước khi xác nhận.
- “Hủy ký lẻ thành công.” hoặc “Hủy ký lẻ thất bại”: tải lại danh sách và đối chiếu trạng thái từng hồ sơ.
H008012 – Khóa số liệu duyệt bảo hiểm
Bổ sung nhập danh sách
- Có thể Nhập XLSX để lấy danh sách khóa/mở khóa. Chỉ dùng file Excel đúng mẫu và kiểm tra danh sách trước khi thực hiện.
- MSG354: File Excel không đọc được hoặc không đúng định dạng/dữ liệu yêu cầu. Xóa file đang chọn và tải lại file đúng mẫu.
H008013 – Chuyển thông tin/đối tượng bảo hiểm
Trường và lựa chọn bổ sung
- Danh sách có thể hiển thị trạng thái Đã hoàn trả; có thể tìm bằng mã bệnh nhân hoặc mã viện phí.
- Các trường BHYT có thể gồm Ngày bắt đầu BHYT, Nhập mã thẻ hoặc quét QR, Đối tượng thẻ, Đủ 6 tháng lương cơ sở, Ngày cấp giấy xác nhận, Check BHYT và Không check trùng thẻ BHYT.
- Các lựa chọn khác có thể gồm Cán bộ ưu tiên, Xã/Phường, Mời bác sĩ hội chẩn, Điều trị theo dõi và các lựa chọn mở rộng.
- Trước khi kiểm tra thẻ trên cổng, nhập đủ Họ và tên, Ngày/Năm sinh và Mã thẻ.
Thẻ tạm cho trẻ em
- Chỉ bật thẻ tạm khi đã nhập ngày sinh và tỉnh/thành, đối tượng hiện tại là BHYT và trẻ không quá 72 tháng theo kiểm tra của màn hình.
- Trạng thái chọn thẻ tạm phải khớp với thông tin thẻ tạm đã nhập.
MSG bổ sung
- MSG004: Cần nhập ngày sinh.
- MSG013: Chưa chọn tỉnh/thành theo điều kiện lập thẻ tạm.
- MSG072: Không kiểm tra được thông tin thẻ BHYT hoặc cổng không trả dữ liệu. Kiểm tra lại họ tên, ngày sinh, mã thẻ và kết nối rồi thử lại.
- MSG1492: Tuổi của bệnh nhân lớn hơn 72 tháng, không đủ điều kiện dùng thẻ tạm theo màn hình này.
- MSG1527: Đối tượng bệnh nhân hiện tại không phải BHYT, không thể bật thẻ tạm.
- MSG1832: Trạng thái chọn thẻ tạm không khớp với thông tin thẻ tạm. Kiểm tra lại ô chọn và dữ liệu thẻ.
- MSG2020: Có danh sách dịch vụ đã thu tiền ảnh hưởng việc chuyển đối tượng. Đọc danh sách được hệ thống nêu và xử lý trước khi chuyển tiếp.
- MSG2021: Có danh sách dịch vụ/vấn đề giá cần kiểm tra sau khi chuyển đối tượng. Đối chiếu giá và quyền lợi trước khi tính tiền lại.
- MSG2022: Chuyển đối tượng hoặc tính lại sau chuyển đối tượng không thành công.
- MSG2101: Thẻ BHYT đã có lịch sử sử dụng/trùng với dữ liệu đã khai báo. Kiểm tra đúng bệnh nhân và lịch sử thẻ trước khi lưu.
- “Đã có lỗi xảy ra trong quá trình chuyển đối tượng.”: không thao tác lại liên tục; tải lại hồ sơ và kiểm tra trạng thái đối tượng hiện tại.
H008014 – Sửa thông tin XML
Bổ sung thao tác
- Có thể tìm dịch vụ theo mã hoặc tên và chọn Đồng bộ XML với danh mục.
- Sau khi đồng bộ, kiểm tra lại mã, tên, đơn vị tính, ngày giờ và các trường bắt buộc trước khi lưu. Đồng bộ danh mục không thay thế việc sửa dữ liệu nghiệp vụ gốc.
H008015 – Quản lý chứng từ đẩy cổng BHXH
Trạng thái và lưu ý bổ sung
- Có thể lọc Chưa gửi BH, Đã gửi BH và Đã gửi BH chưa có mã giao dịch.
- Trước khi ký/gửi, phải chọn hồ sơ và kiểm tra bệnh án đã đóng. Nếu hệ thống báo “Bệnh nhân chưa đóng bệnh án!”, quay lại hoàn tất hồ sơ trước.
- Khi tải XML thành công, kiểm tra file được tải đúng bệnh nhân và loại chứng từ; không dùng file cũ còn trong thư mục tải xuống để gửi nhầm.
H008016 – Giấy khám sức khỏe lái xe
MSG bổ sung
- MSG477: Thiếu thông tin bắt buộc. Trên màn hình danh sách hoặc liên thông khám sức khỏe, kiểm tra đặc biệt trường Từ ngày và các điều kiện lọc bắt buộc rồi tìm lại.
H008017 – Thu tiền bán thuốc nhà thuốc
Thao tác và kiểm tra bổ sung
- Có thể quét/nhập số phiếu, tìm theo tên khách hàng, nhập thông tin thanh toán, thu khách hàng mới, chuyển đổi hóa đơn để chứng minh nguồn gốc hoặc lưu trữ.
- Theo dõi trạng thái Đã hoàn trả, Số tiền hoàn thực tế và Lý do hủy phiếu.
- Chỉ mở tối đa 10 tab; đóng tab không còn sử dụng trước khi mở bệnh nhân/khách hàng mới.
- Trước khi lưu, kiểm tra số tiền, miễn giảm, lý do miễn giảm, ngày ra viện/ngày quyết toán và loại phiếu hóa đơn tương tự H008003.
- Khi điều chỉnh hóa đơn điện tử, kiểm tra hóa đơn chưa bị điều chỉnh/thay thế và tỷ lệ miễn giảm hợp lệ.
MSG bổ sung
- MSG280: Hủy duyệt phiếu nhà thuốc thành công. Tải lại dữ liệu và kiểm tra trạng thái phiếu.
- MSG2509, MSG2510, MSG2511, MSG2512: Các xác nhận tương ứng với Điều chỉnh, Thay thế, Điều chỉnh giảm toàn bộ và Thay thế giảm toàn bộ hóa đơn điện tử.
- “Phải chọn phiếu hóa đơn để hủy”: chọn đúng phiếu trước khi hủy.
- “Vui lòng chọn loại phiếu hóa đơn để in!”: chọn loại phiếu rồi in lại.
- “Đơn vị không cấu hình sử dụng hóa đơn điện tử…”: liên hệ quản trị nghiệp vụ; không tự thay đổi cấu hình.
H008018 – Ký danh mục BHXH
Thao tác bổ sung
- Có thể Xóa ký số hoặc Xóa hồ sơ theo quyền. Hệ thống luôn hỏi xác nhận trước khi xóa.
- Trước khi tổng hợp, phải chọn ít nhất một loại hồ sơ XML và bảo đảm Từ ngày nhỏ hơn hoặc bằng Đến ngày.
- Khi ký lại hồ sơ đã ký, đọc kỹ câu hỏi xác nhận và chỉ chọn Có khi thực sự cần ký lại.
- Nếu không lấy được phương thức ký số, dữ liệu XML hoặc thông tin ký, kiểm tra cấu hình ký số và phạm vi hồ sơ trước khi thử lại.
Thông báo bổ sung
- “Chưa chọn loại hồ sơ XML nào để tổng hợp số liệu!”
- “Bạn chắc chắn muốn xoá ký số?” / “Xoá ký số thành công!”
- “Bạn chắc chắn muốn xoá hồ sơ?” / “Xoá hồ sơ thành công!”
- “Không có dữ liệu XML để ký.” / “Không có dữ liệu XML để xuất.”
- “Không tìm thấy thông tin ký số của hồ sơ!”
H008019 – Thu tiền công nợ
Kiểm tra bổ sung
- Trước khi lưu và in, phải chọn bác sĩ chỉ định nếu màn hình yêu cầu, chọn hình thức thanh toán và bảo đảm tổng tiền lớn hơn 0.
- Khi xóa phiếu thu hoặc chỉ định, hệ thống hỏi xác nhận. Chỉ xóa khi đã đối chiếu đúng bản ghi.
- Không được xóa nếu thao tác làm tổng tiền phiếu bằng hoặc nhỏ hơn 0; thay vào đó kiểm tra lại toàn bộ chi tiết công nợ.
Thông báo bổ sung
- “Vui lòng chọn Bác sĩ chỉ định”.
- “Hình thức thanh toán không được để trống”.
- “Tổng tiền phiếu phải lớn hơn 0 sau khi xóa” hoặc “Tổng tiền phải lớn hơn 0”.
- “Xóa phiếu thu thành công!”, “Xóa chi tiết công nợ thành công!” và “Lưu phiếu thu công nợ thành công!”: tải lại danh sách và kiểm tra trạng thái sau khi nhận thông báo.
H008020 – Lịch sử giao dịch/tra cứu thanh toán QR
Thao tác bổ sung
- Chọn một giao dịch trước khi In phiếu, Hủy phiếu hoặc Gạch nợ phiếu.
- Khi hủy phiếu, kiểm tra đúng mã QR/giao dịch và nhập ghi chú/lý do nếu màn hình yêu cầu.
- Sau khi gạch nợ thành công, tải lại danh sách để kiểm tra trạng thái. Nếu thất bại, không tạo phiếu mới trước khi xác định giao dịch cũ.
Cấu hình và MSG bổ sung
- songayXuatBaohiem / VPI_SONGAY_XUATBH: Giới hạn khoảng ngày tra cứu; khoảng tìm kiếm vượt giới hạn sẽ bị từ chối.
- MSG820: Chưa chọn giao dịch/phiếu QR. Chọn một bản ghi rồi thực hiện lại.
- MSG115: Không lấy được kết quả in/đường dẫn phiếu từ phản hồi. Kiểm tra lại giao dịch trước khi in lại.
- MSG116: Có lỗi khi thực hiện in phiếu. Ghi nhận mã giao dịch và thử lại sau khi kiểm tra kết nối.
- MSG1025: Hủy phiếu QR thành công. Tải lại danh sách để kiểm tra trạng thái.
- MSG1026: Hủy phiếu QR không thành công. Không lặp lại thao tác cho đến khi kiểm tra trạng thái giao dịch.
- “Gạch nợ phiếu thành công” / “Gạch nợ phiếu thất bại”: đối chiếu lại trạng thái trên danh sách và hệ thống thanh toán liên quan.
Thông báo giao diện bổ sung không gắn mã MSG cố định
Các câu dưới đây được giao diện hiển thị trực tiếp hoặc nhận từ kết quả xử lý. Nội dung được giữ để người dùng có thể tìm kiếm nguyên văn trong NotebookLM.
Dữ liệu, tìm kiếm và trạng thái chung
- “Không thể tải danh sách dữ liệu!”
- “Không thể tải dữ liệu!”
- “Đã xảy ra lỗi khi tải dữ liệu!”
- “Đã xảy ra lỗi hệ thống khi tải dữ liệu!”
- “Không thể tải danh sách khoa”.
- “Vui lòng kiểm tra lại các trường thông tin!”
- “Lưu dữ liệu thất bại!”
- “Xoá dữ liệu thất bại!”
- “Lưu thành công!” / “Lưu thất bại!”
- “Cập nhật thất bại!”
- “Đã có lỗi xảy ra!”
- “Đã xảy ra lỗi hệ thống. Vui lòng thử lại sau.”
- “Có lỗi xảy ra khi kết nối máy chủ”.
- “Không được tìm kiếm khoảng ngày > [số ngày cấu hình]”.
- “Chỉ được phép bật tối đa 10 tab, tắt bớt tab để thao tác”.
- “Chức năng đang phát triển” hoặc “Chức năng đang được phát triển”.
Viện phí, phiếu thu và miễn giảm
- “Tiền miễn giảm không được nhỏ hơn 0. Vui lòng kiểm tra lại!”
- “Tiễn miễn giảm dịch vụ lớn hơn tiền bệnh nhân trả. Vui lòng kiểm tra lại!” — giữ nguyên lỗi chính tả của câu trên giao diện; ý nghĩa là tiền miễn giảm dịch vụ lớn hơn tiền bệnh nhân phải trả.
- “Số tiền phải là số”.
- “Miễn giảm phải là số”.
- “Phải nhập lý do miễn giảm”.
- “Phải chọn DVTT cho hình thức thanh toán không tiền mặt”.
- “Bệnh nhân chưa có thời gian ra viện”.
- “Không cho phép duyệt kế toán trước thời gian ra viện. Hãy duyệt sau”.
- “Ngày quyết toán không được nhỏ hơn ngày ra viện”.
- “Không thể hoàn ứng cho bệnh nhân chưa ra viện với đối tượng bệnh nhân này”.
- “Không thể tải thông tin thanh toán!”
- “Không tìm thấy thông tin mã hồ sơ bệnh án!”
- “Không có dữ liệu chi tiết phiếu thu.”
- “Chưa có thông tin bệnh nhân”.
- “Chưa có thông tin phiếu thu”.
- “Lưu phiếu thu thành công!” / “Lưu phiếu thu thất bại!”
- “Hủy phiếu thu thành công!”
- “Có lỗi khi tạo phiếu!”
- “Không thể tải lại chi tiết phiếu vừa lưu để in.”
- “Không lấy được link phiếu”.
- “Phiếu thu đã có dịch vụ duyệt thực hiện CLS, không thể hủy phiếu thu!”
- “Lỗi kiểm tra dịch vụ duyệt thực hiện CLS!”
- “Chỉ được duyệt thực hiện cận lâm sàng đối với bệnh nhân BHYT”.
- “Bệnh nhân không có dịch vụ duyệt thực hiện cận lâm sàng”.
- “Bệnh nhân còn tiền chưa thanh toán, vui lòng kiểm tra lại!”
- “Bạn không có quyền gỡ duyệt, người đã duyệt kế toán: [tên người duyệt]”.
- “Duyệt kế toán thành công!” / “Gỡ duyệt kế toán thành công!”
- “Duyệt không thành công!” / “Gỡ duyệt không thành công!”
- “Chuyển quyết toán thành công!” / “Chuyển quyết toán thất bại!”
- “Không thể tải dữ liệu phiếu thu.”
- “Cập nhật phiếu thu thành công!”
- “Chưa chọn dịch vụ!”
Hóa đơn điện tử và thông tin người mua
- “Không thể tải danh sách hoá đơn!”
- “Phải chọn phiếu hóa đơn để hủy”.
- “Vui lòng chọn loại phiếu hóa đơn để in!”
- “Hóa đơn đã điều chỉnh/ thay thế.”
- “Đơn vị không cấu hình sử dụng hóa đơn điện tử, vui lòng cấu hình để sử dụng chức năng này.”
- “Đơn vị cấu hình không gửi hóa đơn thu khác, vui lòng xem lại.”
- “Giá trị phần trăm miễn giảm không hợp lệ (0 - 100%).”
- “Vui lòng nhập tỷ lệ miễn giảm > 0.”
- “Vui lòng nhập lý do miễn giảm.”
- “Mã số thuế không đúng định dạng (10 số hoặc 10 số-3 số)”.
- “Lưu MST thành công!” / “Lưu MST thất bại!”
BHYT, XML và ký số
- “Vui lòng nhập đủ thông tin Họ và tên, Ngày sinh (Năm sinh), Mã thẻ để kiểm tra thông tin bảo hiểm”.
- “Không thể kiểm tra thông tin bệnh nhân cũ.”
- “Có lỗi xảy ra khi kiểm tra bệnh nhân cũ.”
- “Chưa nhập đầy đủ thông tin yêu cầu”.
- “Cập nhật thành công”.
- “Không thể lấy dữ liệu XML lẻ.”
- “Có lỗi hệ thống xảy ra khi lấy XML lẻ.”
- “Không thể kết nối đến server lấy XML.”
- “Không thể lấy dữ liệu từ server”.
- “Các hồ sơ được chọn không có file XML nào khớp với loại bạn đang muốn tải.”
- “Vui lòng chọn ít nhất một bệnh nhân để xuất XML”.
- “Vui lòng chọn hồ sơ để ký.”
- “Vui lòng chọn ít nhất một bản ghi để đẩy cổng.”
- “Không có dữ liệu để xuất XML”.
- “Không tìm thấy file XML nào hợp lệ để ký.” / “Không tìm thấy file XML nào để ký.”
- “Có hồ sơ đã được ký, bạn có muốn thực hiện ký lại không?” — nút Có/Không.
- “Tải file XML thành công.” / “Không thể tải file XML về.”
- “Không thể tải file về.”
- “Đã hoàn thành xử lý toàn bộ hồ sơ.”
- “Gửi hồ sơ giám định BHXH thành công!” / “Gửi hồ sơ giám định BHXH thất bại!”
- “Không lấy được phương thức ký số.”
- “Không lấy được dữ liệu XML.”
- “Không xuất được XML.”
- “Không tìm thấy thông tin ký số của hồ sơ!”
- “Từ ngày phải nhỏ hơn Đến ngày.”
- “Bệnh nhân chưa đóng bệnh án!”
- “Bạn có chắc chắn muốn hủy ký số các loại XML đã chọn cho những hồ sơ này?” — nút Có/Không.
- “Hủy ký lẻ thành công.” / “Hủy ký lẻ thất bại”.
- “Có lỗi xảy ra khi kết nối đến máy chủ.”
Thanh toán QR và công nợ
- “Chưa chọn phiếu QRCode để hủy phiếu!”
- “Chưa chọn phiếu QRCode để in!”
- “Gạch nợ phiếu thành công” / “Gạch nợ phiếu thất bại”.
- “Xuất Excel thành công” / “Không thể xuất file Excel”.
- “Không thể tải danh sách hồ sơ KSK”.
- “Vui lòng chọn Bác sĩ chỉ định”.
- “Hình thức thanh toán không được để trống”.
- “Tổng tiền phiếu phải lớn hơn 0 sau khi xóa”.
- “Tổng tiền phải lớn hơn 0”.
- “Xóa phiếu thu thành công!”
- “Xóa chi tiết công nợ thành công!”
- “Lưu phiếu thu công nợ thành công!”
Danh mục 37 MSG mới từ giao diện bổ sung
Để tiện tìm kiếm trên NotebookLM, các mã mới được liệt kê tập trung tại đây: MSG004, MSG013, MSG069, MSG072, MSG080, MSG081, MSG115, MSG116, MSG121, MSG143, MSG280, MSG354, MSG477, MSG820, MSG1025, MSG1026, MSG1492, MSG1527, MSG1832, MSG1926, MSG1927, MSG2020, MSG2021, MSG2022, MSG2099, MSG2101, MSG2509, MSG2510, MSG2511, MSG2512, MSG2513, MSG2591, MSG2860, MSG2861, MSG2864, MSG2865, MSG3026.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét