H007 – Hướng dẫn sử dụng Quản lý điều trị ngoại trú - Blog Technology

Tin mới

Blog Technology

Blog công nghệ VNPT - Hướng dẫn firmware, thủ thuật mạng, AI và công nghệ mới nhất tại Việt Nam.

Post Top Ad

Post Top Ad

H007 – Hướng dẫn sử dụng Quản lý điều trị ngoại trú

HIS 4.0 H007 – Hướng dẫn sử dụng Quản lý điều trị ngoại trú
VNPT HIS 4.0 · Hướng dẫn sử dụng

Quản lý điều trị ngoại trú

Tài liệu hợp nhất cho bác sĩ, điều dưỡng và nhân viên nghiệp vụ. Nội dung tập trung vào cách thao tác, điều kiện nghiệp vụ, MSG, tham số cấu hình và lưu ý; không trình bày phần triển khai kỹ thuật.

64chức năng
465MSG liên quan
285dòng cấu hình
01tệp HTML duy nhất
Không tìm thấy nội dung phù hợp. Hãy thử mã H007, mã MSG hoặc một từ khóa ngắn hơn.

1. Cách sử dụng tài liệu

Bắt đầu từ bệnh nhân

Vào danh sách bệnh nhân, tìm đúng hồ sơ và mở màn hình Điều trị. Luôn kiểm tra mã bệnh nhân, họ tên và lượt điều trị trước khi nhập dữ liệu.

Đọc trạng thái trước khi sửa

Phiếu đã thanh toán, đã có kết quả, đã hoàn thành, đã ký số hoặc không thuộc người tạo có thể bị khóa theo cấu hình.

Dùng MSG để xử lý

Đọc mã và nội dung MSG, kiểm tra dữ liệu bắt buộc/quyền/trạng thái; chỉ thao tác lại sau khi đã xử lý nguyên nhân.

Quy ước quan trọng: nút, trường, giá trị mặc định và điều kiện chặn có thể khác nhau giữa các cơ sở y tế do phân quyền và tham số cấu hình. Nếu màn hình thực tế khác tài liệu, đối chiếu phần Tham số cấu hình và liên hệ quản trị hệ thống của đơn vị.

2. Danh mục chức năng

Chọn mã để chuyển đến hướng dẫn tương ứng.

H007001Quản lý hiển thị danh sách màn hình chờH007002Danh sách bệnh nhânH007003Danh sách tờ điều trịH007004Quản lý, chỉ định dịch vụ CLS của bệnh nhânH007005Quản lý, chỉ định phiếu thuốc, vật tư cho bệnh nhânH007006DS phiếu đã chỉ định - Tab Công khámH007007DS phiếu đã chỉ định - Tab Suất ănH007008DS phiếu đã chỉ định - Tab Dịch vụ khácH007009DS phiếu đã chỉ định - Tab Hội chẩnH007010DS phiếu đã chỉ định - Tab XN - Sao chép phiếuH007011DS phiếu đã chỉ định - Tab XN - Nhập thông tin sinh thiếtH007012DS phiếu đã chỉ định - Tab XN - Nhập thông tin giải phẫuH007013DS phiếu đã chỉ định - Tab XN - Xem KQ sinh thiếtH007014DS phiếu đã chỉ định - Tab XN - Xem KQ giải phẫuH007015DS phiếu đã chỉ định - Tab XN - Xem KQ soi đờmH007016DS phiếu đã chỉ định - Tab XN - Xem KQ kháng RMP XpertH007017DS phiếu đã chỉ định - Tab XN - Xem KQ vi khuẩn laoH007018DS phiếu đã chỉ định - Tab XN - Xem KQ kháng sinh đồ ngoài laoH007019DS phiếu đã chỉ định - Tab XN - Xem KQ nhuộm phiến đồ PapanicolaouH007021DS phiếu đã chỉ định - Tab XN - Xem KQ XN PAP SMEARH007022DS phiếu đã chỉ định - Tab CĐHA - Sao chép phiếuH007023DS phiếu đã chỉ định - Tab CĐHA - Nhập thông tin sinh thiếtH007024DS phiếu đã chỉ định - Tab CĐHA - Bảng tầm soát chụp MRIH007025DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - Sao chép phiếuH007026DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - Phiếu điều trị VLTLH007027DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - Cập nhật PTTTH007028DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - Cập nhật nhiều PTTTH007029DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - Đổi dịch vụH007030DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - Phân tỷ lệ BS thực hiệnH007031DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - Chuyển loại PTTTH007032DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - Tạo phiếu thực hiện PHCNH007033DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - Tạo phiếu TVT đi kèmH007034DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - DS phiếu TVT đi kèmH007035DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - Chuẩn bị trước mổH007036DS phiếu đã chỉ định - Tab Giường - Miễn giảmH007037DS phiếu đã chỉ định - Tab Giường - DS Miễn giảmH007038Bệnh án Ngoại trú Răng Hàm MặtH007039Bệnh án Ngoại trú chungH007040Bệnh án Ngoại trú Y học cổ truyềnH007041Bệnh án Ngoại trú Phục hồi chức năngH007042Tạo phiếu trả thuốc, vật tưH007043Quản lý phiếu chăm sóc cấp 2, 3H007044Quản lý phiếu truyền dịchH007045Quản lý phiếu hội chẩnH007046Bệnh án chi tiếtH007047Sơ kết điều trị 15 ngàyH007048Tóm tắt bệnh ánH007049Theo dõi bệnh nhân lọc máuH007050Phiếu lọc máu HDFH007051Thực hiện phục hồi chức năngH007052Tạo tờ điều trịH007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcH007054Tạo phiếu dị ứng thuốcH007055Tạo phiếu khai thác tiền sử dị ứngH007056Lịch sử khám chữa bệnh trong tỉnhH007057Lịch sử khám chữa bệnh cổng BHXHH007058Lịch sử khám chữa bệnh tại CSYTH007059Thanh toán viện phíH007060Tai nạn thương tíchH007061Quản lý thông tin lịch hẹnH007062Nghỉ hưởng BHXHH007063Xử trí điều trịH007064Thông tin tử vongH007065Bệnh án ngoại trú phục hồi chức năng

3. Quy trình thao tác chung

  1. Tìm và chọn đúng bệnh nhân: dùng mã bệnh án/mã bệnh nhân, trạng thái, khoảng ngày, phòng hoặc bác sĩ.
  2. Mở hồ sơ điều trị: chọn Điều trị hoặc nhấp đúp dòng bệnh nhân; màn hình mở phụ thuộc trạng thái hồ sơ.
  3. Chọn đúng phân hệ con: bệnh án, tờ điều trị, chỉ định, danh sách phiếu, chăm sóc, hội chẩn, lịch hẹn hoặc xử trí.
  4. Nhập và kiểm tra dữ liệu: hoàn thành trường bắt buộc, đọc cảnh báo và kiểm tra quyền/trạng thái phiếu.
  5. Lưu và xác nhận: chờ MSG kết quả; mở lại phiếu để kiểm tra trước khi in hoặc ký số.

A. Điều hướng và nghiệp vụ điều trị chính

Từ màn hình chờ đến danh sách bệnh nhân, tờ điều trị và chỉ định.

H007001

Quản lý hiển thị danh sách màn hình chờ

Thiết lập và theo dõi danh sách bệnh nhân hiển thị trên màn hình chờ.

Đường dẫn thao tác: Ngoại trú → Điều trị ngoại trú → Danh sách bệnh nhân → Màn hình chờ

Thực hiện nhanh

  1. Mở chức năng Màn hình chờ từ danh sách bệnh nhân.
  2. Chọn phạm vi/phòng cần hiển thị và kiểm tra danh sách bệnh nhân.
  3. Điều chỉnh các lựa chọn hiển thị đang được cơ sở y tế cho phép.
  4. Lưu cấu hình và kiểm tra lại trên màn hình chờ.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
Mục đích và phạm vi chi tiết

Chức năng là một phần trong chức năng quản lý khám bệnh, điều trị ngoại trú, chức năng cho phép giao diện thông tin điều trị của bệnh nhân trên màn hình LCD của khoa giúp bệnh nhân thể dàng theo dõi trình tự vào khám của bản thân tại phòng khoa tương ứng. Chức năng gồm:- Màn hình hiển thị danh sách các bệnh nhân đang điều trị trên LCD

Vị trí được mô tả trên hệ thống: Ngoại trú / Điều trị ngoại trú/ Danh sách bệnh nhân/ Màn hình chờ LCD

Thành phần và trường thông tin
Trường/thành phầnKiểu nhập/hiển thịMặc địnhĐịnh dạngCách dùngLưu ý
Từ ngàyô chọn ngàyNgười dùng chọn khoản thời gian bắt đầu để lấy danh sách hiển thị
Đến ngàyô chọn ngàyNgười dùng chọn khoản thời gian kết thúc để lấy danh sách hiển thị
Tên bác sĩô nhậpHiển thị tên bác sĩ khám tại phòng khám tương ứng
Tên phòng khámHiển thị tên phòng khám bệnh nhân hiện tại sẽ vào khám
Danh sách bệnh nhân đăng ký tại quầydanh sáchNgười dùng chọn; Làm mới màn hình LCD danh sách bệnh nhân chờ khám bệnh
Danh sách bệnh nhân đặt lịchdanh sáchNgười dùng chọn; Làm mới màn hình LCD danh sách bệnh nhân chờ khám bệnh
Chú thích các trạng thái, phân loại bệnh nhân khám bệnh trong danh sáchLabelHiển thị chú thích chi tiết trạng thái các bệnh nhân hiển thị trên danh sách
Gọi bệnh nhânButtonKhi bác sĩ khám bệnh xong 1 bệnh nhân sẽ nhấn nút Gọi bệnh nhân để gọi bệnh nhân tiếp theo vào phòng khám
Thao tác và kết quả hệ thống
Thao tácHệ thống xử lý/điều kiệnMSG liên quanLưu ý
Hiển thị màn hình LCD danh sách bệnh chờ khámMở màn hình cửa sổ danh sách BN chờ đăng ký khám bệnh
Thay đổi giá trị Calender từ ngàyhiển thị lại danh sách bệnh nhân chờ khám trên màn hình LCD theo tab đã chọn:- Danh sách bệnh nhân tiếp nhận tại quầy- Danh sách bệnh nhân đặt lịch
Hiển thị giá trị của tab Danh sách bệnh nhân đăng ký tại quầyHiển thị lại danh sách bệnh nhân đăng ký khám tại quầy khi người dùng chọn Tab Danh sách bệnh nhân khám tại quầy theo ngày giờ được chọn; Nếu không có bệnh nhân nào hiển thị MSG066MSG066
Hiển thị giá trị của tab Danh sách bệnh nhân đặt lịchHiển thị lại danh sách bệnh nhân đăng ký khám đặt lịch khi người dùng chọn Tab Danh sách bệnh nhân đặt lịch theo ngày giờ được chọn; Nếu không có bệnh nhân nào hiển thị MSG066MSG066
Hiển thị tên bác sĩ và phòng khám của bệnh nhânHiển thị họ tên bác sĩ và tên phòng khám đăng ký của bệnh nhân
Gọi bệnh nhân theo thứ tự vào phòng khámẨn bệnh nhân đã gọi trước đó và gọi bệnh nhân có STT ưu tiên cao nhất vào phòng khám; hiển thị MSG078MSG078
Quy tắc nghiệp vụ
Điều kiện/ngữ cảnhKết quả xử lýMSG
Hiển thị màn hình LCD danh sách bệnh chờ khámMở màn hình cửa sổ danh sách BN chờ đăng ký khám bệnh
Thay đổi giá trị Calender từ ngàyhiển thị lại danh sách bệnh nhân chờ khám trên màn hình LCD theo tab đã chọn:- Danh sách bệnh nhân tiếp nhận tại quầy- Danh sách bệnh nhân đặt lịch
Hiển thị giá trị của tab Danh sách bệnh nhân đăng ký tại quầyHiển thị lại danh sách bệnh nhân đăng ký khám tại quầy khi người dùng chọn Tab Danh sách bệnh nhân khám tại quầy theo ngày giờ được chọn; Nếu không có bệnh nhân nào hiển thị MSG066MSG066
Hiển thị giá trị của tab Danh sách bệnh nhân đặt lịchHiển thị lại danh sách bệnh nhân đăng ký khám đặt lịch khi người dùng chọn Tab Danh sách bệnh nhân đặt lịch theo ngày giờ được chọn; Nếu không có bệnh nhân nào hiển thị MSG066MSG066
Hiển thị tên bác sĩ và phòng khám của bệnh nhânHiển thị họ tên bác sĩ và tên phòng khám đăng ký của bệnh nhân
Gọi bệnh nhân theo thứ tự vào phòng khámẨn bệnh nhân đã gọi trước đó và gọi bệnh nhân có STT ưu tiên cao nhất vào phòng khám; hiển thị MSG078MSG078
Tham số cấu hình liên quan (1)

Các giá trị dưới đây do quản trị viên thiết lập; người dùng cuối cần biết vì chúng có thể làm thay đổi nút, trường bắt buộc và cách hệ thống kiểm tra.

NhómMã tham sốMặc địnhẢnh hưởng nghiệp vụTên cấu hình liên quan
H007001
MSG thông báo liên quan (2)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thịChú ý
MSG078InformationBệnh nhân có tên {tenBenhNhan} vào phòng khám {tenPhongKham}
MSG066WarningKhông tồn tại thông tin tìm kiếm.
↑ Về đầu trang
H007002

Danh sách bệnh nhân

Tìm kiếm, theo dõi và mở hồ sơ điều trị của bệnh nhân theo trạng thái, phòng và bác sĩ điều trị.

Đường dẫn thao tác: Ngoại trú → Điều trị ngoại trú → Điều trị ngoại trú

Thực hiện nhanh

  1. Nhập Mã bệnh án/Mã bệnh nhân hoặc dùng chức năng quét mã nếu có.
  2. Chọn trạng thái, ngày vào/ngày ra, khoảng ngày, phòng điều trị, bác sĩ và trạng thái duyệt kế toán khi cần.
  3. Chọn Tìm kiếm hoặc nhấn F3; kiểm tra màu nhận diện bệnh nhân ưu tiên, cấp cứu hoặc viện phí.
  4. Chọn một bệnh nhân rồi chọn Điều trị; có thể nhấp đúp dòng bệnh nhân để mở màn hình phù hợp với trạng thái hồ sơ.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
Mục đích và phạm vi chi tiết

Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ của khoa theo dõi, kiểm tra, thực hiện các y lệnh liên quan tới các bệnh nhân đang được khám và điều trị tại khoa mình. Chức năng gồm cá tính năng sau:- Hiển thị mặc định danh sách bệnh nhân đang điều trị. - Chọn để xem thông tin bệnh nhân đang điều trị theo điều kiện lọc.- Chọn để xem thông tin bệnh nhân kết thúc điều trị tại khoa theo điều kiện lọc.- Tìm kiếm bệnh nhân theo phòng/ buồng điều trị.- Chức năng cho phép tiếp nhận điều trị ngoại trú/nội trú đối với BN đang tồn tại mã BA đang trong trạng thái chờ khám

Vị trí được mô tả trên hệ thống: Ngoại trú / Điều trị ngoại trú / Điều trị ngoại trú

Thành phần và trường thông tin
Trường/thành phầnKiểu nhập/hiển thịMặc địnhĐịnh dạngCách dùngLưu ý
Danh sách bệnh nhân điều trịVào menu Ngoại trú > chọn submenu Điều trị ngoại trú > chọn submenu Điều trị ngoại trú > Hiển thị giao diện mặc định tab label Danh sách bệnh nhân điều trị
Tìm kiếm danh sách bệnh nhânChức năng lọc theo các trường điều kiện hiển thị danh sách theo điều kiện lọc
Mã BA/Mã BNô nhậpQuét mã QR/Mã để lấy thông tin hoặc nhập mã bệnh nhân hoặc mã bệnh ánXử lý giống chức năng H005002 Danh sách khám ngoại trú
Tìm theo: Ngày vào, Ngày raô chọnĐiều kiện lọc cho Từ ngày-đến ngày- Ngày vào là lọc theo ngày tiếp nhận điều trị- Ngày ra là lọc theo ngày kết thúc điều trị- Khi check vào ô Ngày vào cho phép nhập trường Từ ngày-đến ngày, khóa ô Ngày ra. Ngược lại bỏ check thì khóa trường Từ ngày-đến ngày, cho phép nhập ô Ngày ra.- Khi check vào ô Ngày ra cho phép nhập trường Từ ngày-đến ngày, khóa ô Ngày vào. Ngược lại bỏ check thì khóa trường Từ ngày-đến ngày, cho phép nhập ô Ngày vào.
Khoảng ngàyô chọn ngàyRỗngdd/MM/yyyy - dd/MM/yyyyThao tác chọn Ngày vào hoặc ngày ra trước sẽ cho phép nhập Khoảng ngày để chọn
Trạng tháidanh sách chọnĐang điều trịTrạng thái điều trị bao gồm các option: + Tất cả + Chờ nhập khoa + Đang điều trị (Điều kiện lọc chung cho đang điều trị và Điều trị kết hợp) + Điều trị kết hợp + Kết thúc điều trị- Mặc định trạng thái Đang điều trị- Thao tác chọn trường điều kiện Trạng thái điều trị là Kết thúc điều trị sẽ tự động check chọn Tìm theo Ngày vào, cho phép nhập trường Từ ngày-đến ngày và hiển thị trường Đến ngày: Ngày hiện tại, Từ ngày: Đến ngày -30 ngày- Cấu hình tham số macDinhTatCaPhongVaChoNhapKhoa = mã phòng => kiểm tra phòng thiết lập bằng mã phòng đó sẽ mặc định hiển thị trường điều kiện Phòng điều trị: Tất cả, Trạng thái: Chờ nhập khoa
Duyệt kế toándanh sách chọnTất cảTrạng thái duyệt kế toán bao gồm các option: + Tất cả + Chưa duyệt kế toán + Đã duyệt kế toán- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_DS_BENHNHAN_DTNT mã duyetKeToan- Mặc định tất cả
Phòng điều trịdanh sách chọnPhòng thiết lậpPhòng đang điều trị của bệnh nhân- Hiển thị Danh sách phòng đang hoạt động theo khoa đang thiết lập- Có thể thao tác nhập tìm kiếm theo tên phòng- Có thêm option tất cả ở đầu để lọc theo tất cả phòng- Mặc định Phòng đang thiết lập- Cấu hình tham số macDinhTatCaPhongVaChoNhapKhoa = mã phòng => kiểm tra phòng thiết lập bằng mã phòng đó sẽ mặc định hiển thị trường điều kiện Phòng điều trị: Tất cả, Trạng thái: Chờ nhập khoa
Bác sĩ điều trịCheck boxTất cảHiển thị danh sách nhân viên có chức danh bác sĩ đang hoạt động thuộc khoa đang thiết lập ở dạng Mã nhân viên - Họ tên nhân viên- Cho phép nhập tìm kiếm theo họ Tên hoặc mã nhân viên- Có option Tất cả ở đầu- Mặc định option tất cả
Tìm kiếm (F3)ButtonButton gọi hàm lấy danh sách bệnh nhân điều trị theo các điều kiện đã được chọn- Áp dụng thêm phím tắt F3
Danh sáchDanh sách bệnh nhân điều trị bệnh án ngoại trú- Hiển thị dưới dạng grid
Kết quả tìm kiếm (Số dòng hiển thị)danh sáchHiển thị lable Kết quả tìm kiếm (Số dòng hiển thị)- Danh sách dữ liệu kết hiển thị dưới dạng bảng
Trạng tháiIconHiển thị các icon trạng thái điều trị của bệnh nhân- Các trạng thái lấy tương ứng icon bên Danh sách ngoại trú đã xử lý: + Chờ nhập khoa tương tự Chờ khám + Đang điều trị tương tự Đang khám + Kết thúc điều trị tương tự Hoàn tất khám- Trạng thái Điều trị kết hợp để iconhttps://www.flaticon.com/free-icon/circle_10238346?term=circle&page=1&position=73&origin=search&related_id=10238346
CLSIconHiển thị các trạng thái thực hiện cận lâm sàng- Các trạng thái lấy tương ứng icon bên Danh sách ngoại trú đã xử lý: + Chưa thực hiện CLS: Kiểm tra bệnh nhân có ít nhất 1 phiếu CLS+TTPT chưa thực hiện. + Đang thực hiện CLS: Kiểm tra bệnh nhân không có phiếu CLS+TTPT chưa thực hiện, có ít nhất 1 phiếu đang thực hiện + Đã thực hiện CLS: Kiểm tra tất cả phiếu CLS+TTPT của bệnh nhân đều đã thực hiện
PCSKiểm tra bệnh nhân có thông tin chế độ chăm sóc khi tạo tờ điều trị thì hiển thị cấp độ chăm sóc theo tờ điều trị mới nhất
Buồng, GiườngThông tin buồng, giường trường hợp có cấp giường
Mã bệnh ánThông tin mã bệnh án
Mã bệnh nhânThông tin mã bệnh nhân
Tên bệnh nhânThông tin Họ tên bệnh nhân
Chẩn đoán vào khoaICD chính-Mô tả ICD chính; ICD kèm theo-Mô tả ICD kèm theoThông tin ICD chẩn đoán vào khoa- Lấy cả ICD chính và kèm theo. Theo thứ tự bệnh chính đến bệnh phụ và cách nhau dấu chấm phẩy
Ngày sinhdd/MM/yyyy hoặc yyyyThông tin Ngày tháng năm sinh hoặc chỉ hiện năm sinh
Giới tínhThông tin giới tính
Đối tượngThông tin đối tượng: + BHYT: Bảo hiểm y tế + Viện phí
Mã BHYTThông tin mã bảo hiểm y tế
Tỷ lệThông tin tỷ lệ bảo hiểm
TuyếnThông tin Tuyến: + Đúng tuyến + Đúng tuyến giới thiệu + Trái tuyến + Đúng tuyến cấp cứu + Thông tuyến
Trạng thái khámTrạng thái điều trị của bệnh nhânKiểm tra trạng thái điều trị của bệnh nhân (Lấy trường a.TRANGTHAIKHAMBENH theo bảng: KBH_KHAMBENH a, DMC_TRANGTHAI_KHAMBENH e, điều kiện a.TRANGTHAIKHAMBENH = e.TRANGTHAI_ID )
Ngày giờ vào khoadd/MM/yyyy HH24:MI:SSThông tin ngày giờ vào khoa
Ngày giờ ra việndd/MM/yyyy HH24:MI:SSThông tin ngày giờ ra viện
Xử tríHiển thị tên xử trí trong khi điều trịLấy bảng KBH_KHAMBENH a, (SELECT TRANGTHAI_ID GIATRI,TEN_TRANGTHAI FROM DMC_TRANGTHAI WHERE LOAI_ID = 3 AND SUDUNG = 1) xutri, điều kiện a.HINHTHUCRAVIENID = xutri.GIATRI(+)Lấy tên xử trí: xutri.TEN_TRANGTHAI
Số ngày điều trịLấy tổng số ngày điều trị của bệnh nhân
Số lưu trữThông tin số lưu trữ ra viện
CCCDThông tin căn cước công dân
Ngày cấp CCCDThông tin ngày cấp căn cước công dân
Chẩn đoán ra việnICD chính-Mô tả ICD chính; ICD kèm theo-Mô tả ICD kèm theoThông tin ICD chẩn đoán ra viện- Lấy cả ICD chính và kèm theo. Theo thứ tự bệnh chính đến bệnh phụ và cách nhau dấu chấm phẩy
Kết quả điều trịThông tin kết quả điều trị lấyLấy trường KETQUADIEUTRI trong Bảng KBH_KHAMBENH
Tổng chi phíThông tin Tổng chi phí điều trị của bệnh nhân- Tổng chi phí = Tổng tiền chi trả * tỷ lệ dịch vụ * số lượng dịch vụNVL(sum(decode(mbp.loaiphieumaubenhpham,1,1,2,-1,3,0,1)*ROUND(dv.tien_chitra*dv.tyle_dv*(dv.SOLUONG+NVL(dv.SOLUONGPHUTROI,0)),2) ),0)
Bệnh nhân trảThông tin Số tiền bệnh nhân cần chi trả- Bệnh nhân trả = Tổng chi phí - tiền bảo hiểm thanh toán - tiền miễn giảm của dịch vụa.TONGTIENDV - a.BHYT_THANHTOAN - a.MIENGIAMDV
Tạm ứngThông tin Số tiền bệnh nhân đã tạm ứng
Đã nộpThông tin Số tiền bệnh nhân đã thanh toánNVL(sum(decode(dv.trangthaidichvu,3,1,0)*tien_danop),0)
Còn nợThông tin Số tiền còn lại cần trả sau tạm ứng- Còn nợ = tạm ứng - (tổng tiền -BHYT thanh toán - Miễn giảm DV)r_tamung - (a.TONGTIENDV - a.BHYT_THANHTOAN - a.MIENGIAMDV) as TAMUNG_CONLAI
Trạng thái thanh toánThông tin Trạng thái thanh toán: Đã thanh toán, chưa thanh toánKiểm tra Đã thanh toán hay Chưa thanh toán trả lại trạng thái đúng (kiểm tra trường TRANGTHAITIEPNHAN_VP bảng KBH_TIEPNHAN d bằng 1 là đã thanh toán, trái lại thì Chưa thanh toán)
Ghi chú ký hiệu của trạng thái điều trị và cận lâm sàngicon kèm chữ giải thích- Các trạng thái lấy tương ứng icon bên Danh sách ngoại trú đã xử lý: + Chờ nhập khoa tương tự Chờ khám + Đang điều trị tương tự Đang khám + Kết thúc điều trị tương tự Hoàn tất khám + Chưa thực hiện CLS + Đang thực hiện CLS + Đã thực hiện CLS- Trạng thái Điều trị kết hợp để iconhttps://www.flaticon.com/free-icon/circle_10238346?term=circle&page=1&position=73&origin=search&related_id=10238346
Ghi chú màu chữChú thích màu chữ cho các trường hợp: Ưu tiên, Cấp cứu, Viện phí- Kiểm tra để hiển thị màu chữ theo dòng dữ liệu đối với trường hợp bệnh nhân: Ưu tiên màu 096DD9, Cấp cứu màu FF3B30, Viện phí màu DF01D7
Ghi chú Chế độ chăm sóc phiếu điều trịChú thích chế độ chăm sóc của phiếu điều trị
Màn hình LCDButtonNút để qua màn hình LCDLàm nút trước rồi gắn link qua màn hình H007001 sau
KhácButtonHiển thị các option tương tự menu khác trong form điều trị - các form chức năng sẽ hiển thị dưới dạng drawler- Các option: + Cập nhật thông tin BN tương ứng màn hình H005024 Quản lý thông tin hành chính bệnh lấy theo Mã khám bệnh, Mã tiếp nhận + Chuyển bác sĩ điều trị tương ứng màn hình H006008 (Chưa code găn link sau) + Nghỉ hưởng BHXH tương ứng màn hình H005020 Nghỉ hưởng BHXH hiển thị lấy theo lấy theo Mã khám bệnh
Điều trịButtonXử lý thao tác vào điều trị của bệnh nhân- chọn chọn bệnh nhân > Nhấn nút Điều trị để qua màn hình điều trị- Có thể nhấp đúp vào dòng bệnh nhân dưới danh sách để qua màn hình điều trị
Dấu 3 chấmButtonChỉnh sửa ẩn hiện cột trong danh sách
Mã bệnh án - Họ tên bệnh nhânXử lý thao tác vào điều trị của bệnh nhân- chọn chọn bệnh nhân > Nhấn nút Điều trị để qua màn hình điều trị- Có thể nhấp đúp vào dòng bệnh nhân dưới danh sách để qua màn hình điều trị
Thông tin hành chính bệnh nhânThông tin hành chính chung có thể thao tác xổ ra hoặc đóng lại
Menu tráiỞ màn hình điều trị sẽ hiện thị các menu trái
Thao tác và kết quả hệ thống
Thao tácHệ thống xử lý/điều kiệnMSG liên quanLưu ý
Hiển thị Danh sách bệnh nhân điều trị khi mới vào trangVào menu Ngoại trú > chọn submenu Điều trị ngoại trú > chọn submenu Điều trị ngoại trú > Hiển thị giao diện mặc định tab label Danh sách bệnh nhân điều trị.
hiển thị các điều kiện tìm kiếm khi mới vào giao diệnTrường Mã BA/Mã BN để trống- Ngày vào, Ngày ra: mặc định không check- Từ ngày-đến ngày: để mặc định rỗng và khóa- Trạng thái: mặc định chọn đang điều trị và điều trị kết hợp- Phòng điều trị: Mặc định phòng đang thiết lập- Bác sĩ điều trị: Mặc định Tất cả- Duyệt kế toán: Mặc định tất cả. Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_DS_BENHNHAN_DTNT mã duyetKetToan- Cấu hình tham số macDinhTatCaPhongVaChoNhapKhoa = mã phòng => kiểm tra phòng thiết lập bằng mã phòng đó sẽ mặc định hiển thị trường điều kiện Phòng điều trị: Tất cả, Trạng thái: Chờ nhập khoa
Ẩn hiện ô khi Check chọn Ngày vào, ngày raKhi check vào ô Ngày vào cho phép nhập trường Từ Ngày-đến Ngày, khóa ô Ngày ra. Ngược lại bỏ check thì khóa trường Từ Ngày-đến Ngày, cho phép nhập ô Ngày ra.- Khi check vào ô Ngày ra cho phép nhập trường Từ Ngày-đến Ngày, khóa ô Ngày vào. Ngược lại bỏ check thì khóa trường Từ Ngày-đến Ngày, cho phép nhập ô Ngày vào.
hiển thị khoảng ngày và check Ngày vào khi chọn trạng thái điều trị là kết thúc điều trịThao tác chọn trường điều kiện Trạng thái điều trị là Kết thúc điều trị sẽ tự động check chọn Tìm theo Ngày vào, cho phép nhập trường Từ ngày-đến ngày và hiển thị trường Đến ngày: Ngày hiện tại, Từ ngày: Đến ngày -30 ngày
hiển thị và tìm kiếm danh sách phòng điều trịhiển thị danh sách phòng đang hoạt động theo khoa đang thiết lập- Cho phép nhập tìm kiếm theo tên phòng
hiển thị và tìm kiếm danh sách bác sĩ điều trịhiển thị danh sách nhân viên có chức danh bác sĩ thuộc khoa đang thiết lập- Cho phép nhập tìm kiếm theo họ tên bác sĩ
Quét mã bệnh nhân hoặc mã bệnh ánQuét barcode ra mã bệnh nhân hoăc mã bệnh án thực hiện tương tự màn hình H005002
hiển thị danh sách bệnh nhân điều trịTrường hợp hiển thị dữ liệu + Khi mới vào giao diện sẽ hiển thị mặc định Danh sách bệnh nhân theo các điều kiện mặc định ở EV0002 + Thao tác chọn/nhập các trường điều kiện > chọn nút Tìm kiếm (Áp dụng thêm phím tắt F3)- hiển thị danh sách theo các điều kiện- Kiểm tra để hiển thị màu chữ theo dòng dữ liệu đối với trường hợp bệnh nhân: Ưu tiên màu 096DD9, Cấp cứu màu FF3B30, Viện phí màu DF01D7
Chuyển sang màn hình điều trị của bệnh nhânThao tác chuyển sang trang điều trị với các menu trái + Chọn vào dòng bệnh nhân dưới danh sách > chọn nút Điều trị + nhấp đúp vào dòng bệnh nhân dưới danh sách sẽ mặc định chọn các menu theo trạng thái điều trị: + Ở Trạng thái Chờ nhập khoa thì vào menu Nhập khoa (màn hình H006003 Thông tin hành chính (chờ nhập khoa)) + Ở Trạng thái Đang khám + Đang điều trị thì mặc định vào menu Bệnh án > Vào menu Tạo bệnh án
Quy tắc nghiệp vụ
Điều kiện/ngữ cảnhKết quả xử lýMSG
Hiển thị Danh sách bệnh nhân điều trị khi mới vào trangVào menu Ngoại trú > chọn submenu Điều trị ngoại trú > chọn submenu Điều trị ngoại trú > Hiển thị giao diện mặc định tab label Danh sách bệnh nhân điều trị.
hiển thị các điều kiện tìm kiếm khi mới vào giao diệnTrường Mã BA/Mã BN để trống- Ngày vào, Ngày ra: mặc định không check- Từ ngày-đến ngày: để mặc định rỗng và khóa- Trạng thái: mặc định chọn đang điều trị và điều trị kết hợp- Phòng điều trị: Mặc định phòng đang thiết lập- Bác sĩ điều trị: Mặc định Tất cả- Duyệt kế toán: Mặc định tất cả. Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_DS_BENHNHAN_DTNT mã duyetKetToan- Cấu hình tham số macDinhTatCaPhongVaChoNhapKhoa = mã phòng => kiểm tra phòng thiết lập bằng mã phòng đó sẽ mặc định hiển thị trường điều kiện Phòng điều trị: Tất cả, Trạng thái: Chờ nhập khoa
Ẩn hiện ô khi Check chọn Ngày vào, ngày raKhi check vào ô Ngày vào cho phép nhập trường Từ Ngày-đến Ngày, khóa ô Ngày ra. Ngược lại bỏ check thì khóa trường Từ Ngày-đến Ngày, cho phép nhập ô Ngày ra.- Khi check vào ô Ngày ra cho phép nhập trường Từ Ngày-đến Ngày, khóa ô Ngày vào. Ngược lại bỏ check thì khóa trường Từ Ngày-đến Ngày, cho phép nhập ô Ngày vào.
hiển thị khoảng ngày và check Ngày vào khi chọn trạng thái điều trị là kết thúc điều trịThao tác chọn trường điều kiện Trạng thái điều trị là Kết thúc điều trị sẽ tự động check chọn Tìm theo Ngày vào, cho phép nhập trường Từ ngày-đến ngày và hiển thị trường Đến ngày: Ngày hiện tại, Từ ngày: Đến ngày -30 ngày
hiển thị và tìm kiếm danh sách phòng điều trịhiển thị danh sách phòng đang hoạt động theo khoa đang thiết lập- Cho phép nhập tìm kiếm theo tên phòng
hiển thị và tìm kiếm danh sách bác sĩ điều trịhiển thị danh sách nhân viên có chức danh bác sĩ thuộc khoa đang thiết lập- Cho phép nhập tìm kiếm theo họ tên bác sĩ
Quét mã bệnh nhân hoặc mã bệnh ánQuét barcode ra mã bệnh nhân hoăc mã bệnh án thực hiện tương tự màn hình H005002
hiển thị danh sách bệnh nhân điều trịTrường hợp hiển thị dữ liệu + Khi mới vào giao diện sẽ hiển thị mặc định Danh sách bệnh nhân theo các điều kiện mặc định ở EV0002 + Thao tác chọn/nhập các trường điều kiện > chọn nút Tìm kiếm (Áp dụng thêm phím tắt F3)- hiển thị danh sách theo các điều kiện- Kiểm tra để hiển thị màu chữ theo dòng dữ liệu đối với trường hợp bệnh nhân: Ưu tiên màu 096DD9, Cấp cứu màu FF3B30, Viện phí màu DF01D7
Chuyển sang màn hình điều trị của bệnh nhânThao tác chuyển sang trang điều trị với các menu trái + Chọn vào dòng bệnh nhân dưới danh sách > chọn nút Điều trị + nhấp đúp vào dòng bệnh nhân dưới danh sách sẽ mặc định chọn các menu theo trạng thái điều trị: + Ở Trạng thái Chờ nhập khoa thì vào menu Nhập khoa (màn hình H006003 Thông tin hành chính (chờ nhập khoa)) + Ở Trạng thái Đang khám + Đang điều trị thì mặc định vào menu Bệnh án > Vào menu Tạo bệnh án
Kiểm tra trước khi lưu/thực hiện
Thao tácĐiều kiện kiểm traMSG
hiển thị các điều kiện tìm kiếm khi mới vào giao diệnTrường Mã BA/Mã BN để trống- Ngày vào, Ngày ra: mặc định không check- Từ ngày-đến ngày: để mặc định rỗng và khóa- Trạng thái: mặc định chọn đang điều trị và điều trị kết hợp- Phòng điều trị: Mặc định phòng đang thiết lập- Bác sĩ điều trị: Mặc định Tất cả- Duyệt kế toán: Mặc định tất cả. Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_DS_BENHNHAN_DTNT mã duyetKetToan- Cấu hình tham số macDinhTatCaPhongVaChoNhapKhoa = mã phòng => kiểm tra phòng thiết lập bằng mã phòng đó sẽ mặc định hiển thị trường điều kiện Phòng điều trị: Tất cả, Trạng thái: Chờ nhập khoa
hiển thị danh sách bệnh nhân điều trịTrường hợp hiển thị dữ liệu + Khi mới vào giao diện sẽ hiển thị mặc định Danh sách bệnh nhân theo các điều kiện mặc định ở EV0002 + Thao tác chọn/nhập các trường điều kiện > chọn nút Tìm kiếm (Áp dụng thêm phím tắt F3)- hiển thị danh sách theo các điều kiện- Kiểm tra để hiển thị màu chữ theo dòng dữ liệu đối với trường hợp bệnh nhân: Ưu tiên màu 096DD9, Cấp cứu màu FF3B30, Viện phí màu DF01D7
Tham số cấu hình liên quan (1)

Các giá trị dưới đây do quản trị viên thiết lập; người dùng cuối cần biết vì chúng có thể làm thay đổi nút, trường bắt buộc và cách hệ thống kiểm tra.

NhómMã tham sốMặc địnhẢnh hưởng nghiệp vụTên cấu hình liên quan
DS_BENHNHAN_BANTDS_BENHNHAN_BANTCấu hình phòng thiết lập mặc định điều kiện lọc Phòng điều trị là Tất cả và Trạng thái là Chờ nhập khoa- Giá trị: Mã phòng
↑ Về đầu trang
H007003

Danh sách tờ điều trị

Ghi nhận, xem và cập nhật danh sách tờ điều trị trong phạm vi quyền được cấp.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Danh sách phiếu đã chỉ định

Thực hiện nhanh

  1. Mở hồ sơ bệnh nhân và chọn Danh sách tờ điều trị.
  2. Chọn tờ theo ngày/số phiếu và kiểm tra trạng thái hoàn thành, ký số hoặc quyền sửa/xóa.
  3. Dùng thao tác xem, cập nhật, sao chép, tách, hoàn thành, in hoặc ký khi nút tương ứng đang khả dụng.
  4. Đọc kỹ MSG trước khi xác nhận; phiếu đã ký hoặc đã bị khóa có thể không cho sửa/xóa.

Lưu ý

  • Phiếu đã ký số hoặc đã khóa có thể không cho sửa/xóa; quyền người tạo và quyền bác sĩ phụ thuộc cấu hình.
  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
Mục đích và phạm vi chi tiết

Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ của khoa theo dõi, kiểm tra, thực hiện các y lệnh liên quan tới các bệnh nhân đang được khám và điều trị tại khoa mình. Chức năng gồm cá tính năng sau:- Hiển thị mặc định danh sách bệnh nhân đang điều trị. - Chọn để xem thông tin bệnh nhân đang điều trị theo điều kiện lọc.- Chọn để xem thông tin bệnh nhân kết thúc điều trị tại khoa theo điều kiện lọc.- Tìm kiếm bệnh nhân theo phòng/ buồng điều trị.- Chức năng cho phép tiếp nhận điều trị ngoại trú/nội trú đối với BN đang tồn tại mã BA đang trong trạng thái chờ khám

Vị trí được mô tả trên hệ thống: Ngoại trú / Điều trị ngoại trú / Điều trị ngoại trú

Thành phần và trường thông tin
Trường/thành phầnKiểu nhập/hiển thịMặc địnhĐịnh dạngCách dùngLưu ý
Hình 1
Danh sách bệnh nhânTabNgười dùng chọn; Chuyển sang màn hình H007002_Danh sách bệnh nhân
Mã bệnh án - Tên bệnh nhânTabTên thông tin Mã bệnh án và tên bênh nhân
Thông tin hành chính bệnh nhânLabelNgười dùng chọn; Hiển thị chi tiết thông tin hành chính của bệnh nhân
Menu chức năngTabNgười dùng chọn chức năng bất kỳ; Chuyển sang màn hình chức năng đã chọn
Tab dịch vụTabNgười dùng chọn tab bất kỳ; Chuyển sang màn hình tab đã chọn
Bảng danh sách phiếu điều trịLabelBảng danh sách hiển thị theo cấu hình loadAllDV mã cấu hình cha PHIEU_CLSBảng danh sách phiếu điều trị bao gồm những thông tin:- Thao tác- STT- Trạng thái- Ký số- Số phiếu- Người tạo- Khoa- Phòng- Thời gian chỉ địnhNgười dùng chọn vào 1 phiếu bất kỳ, hiển thị thông tin chi tiết phiếu như hình 2
Thao tácButtonNgười dùng chọn; Hiển thị menu thao tác trên phiếu bao gồm:- Cập nhật phiếu- Tách phiếu- Hoàn thành phiếu- Gỡ hoàn thành phiếu- Sao chép phiếu- Xóa phiếu- In tờ điều trị- In phiếu thực hiện y lệnh- In phiếu theo khoảng thời gian
Cập nhật phiếuButtonNgười dùng chọn; Hiển thị màn hình H007021 dạng cửa sổ để cập nhật phiếu
Tách phiếuButtonNgười dùng chọn để tách phiếu
Hoàn thành phiếuButtonNgười dùng chọn để hoàn thành phiếu
Gỡ hoàn thành phiếuButtonNgười dùng chọn để gỡ hoàn thành phiếu
Sao chép phiếuButtonNgười dùng chọn; Hiển thị cửa sổ như hình 3
Xóa phiếuButtonNgười dùng chọn để xóa phiếu
In tờ điều trịButtonNgười dùng chọn; Chuyển sang màn hình in Tờ điều trị
In phiếu thực hiện y lệnhButtonNgười dùng chọn; Chuyển sang màn hình in Phiếu thực hiện y lệnh
In phiếu theo khoảng thời gianButtonNgười dùng chọn; Hiển thị cửa sổ như hình 4
Tạo bản sao tờ điều trịLabelTên của chức năngNgười dùng chọn biểu tượng "X" để đóng cửa sổ
Thời gian chỉ định: Từ ngày - Đến ngàyô chọn ngàyNgười dùng điền/chọn để chọn khoảng thời gian tạo bản saoText đỏ sẽ Hiển thị số tờ điều trị tương ứng với thời gian đã chọn (mỗi ngày 1 tờ điều trị).- Trường hợp chọn thời gian Từ ngày sau thời gian Đến ngày, hệ thống báo MSG105
Text đỏ thông báoLabelHiển thị số tờ điều trị tương ứng với thời gian đã chọn (mỗi ngày 1 tờ điều trị)
Thông tin sao chépCheck boxNgười dùng tick để chọn thông tin sao chép từ phiếu gốc bao gồm:- Tất cả: uncheck+ Xét nghiệm: uncheck+ CĐHA: uncheck+ PTTT: uncheck+ Thuốc: uncheck+ Vật tư: uncheck- Thông tin điều trị : mặc định checked - Gửi phiếu: mặcđịnh uncheck1. Nếu checked Tất cả thì auto check XN, CDHA, PTTT, Thuốc, Vật tư2. Nếu checked "Gửi phiếu" thì khi sao phép thành công sẽ tự động chuyển trạng thái phiếu thành "Đã gửi" 3. Nếu checked Thông tin điều trị thì mặc định sao chép toàn bộ thông tin phiếu điều trị cũ
Số tờ điều trịButtonNgười dùng điền số tờ điều trị
LưuButtonNgười dùng chọn để lưu, tạo bản sao tờ điều trị
ĐóngButtonNgười dùng chọn để đóng cửa sổ
In tờ điều trị theo khoảng thời gianLabelTên của chức năngNgười dùng chọn biểu tượng "X" để đóng cửa sổ
Từ ngày- Đến ngàyô chọn ngàyNgười dùng chọn khoảng thời gian in tờ điều trị- Trường hợp chọn thời gian Từ ngày sau thời gian Đến ngày, hệ thống báo MSG105
InButtonNgười dùng chọn; chuyển sang màn hình in tờ điều trị
Y lệnhDữ liệu ban đầu được lấy ra theo cấu hình getYlenhPhieuinSau khi thực hiện cập nhật, dữ liệu hiển thị lấy ra theo cấu hình luuYlenhPDT
Thao tác và kết quả hệ thống
Thao tácHệ thống xử lý/điều kiệnMSG liên quanLưu ý
Danh sách bệnh nhânNgười dùng chọn; Chuyển sang màn hình H007002_Danh sách bệnh nhân
Thông tin hành chính bệnh nhânNgười dùng chọn; Hiển thị chi tiết thông tin hành chính của bệnh nhân
Menu chức năngNgười dùng chọn chức năng bất kỳ; Chuyển sang màn hình chức năng đã chọn
Tab dịch vụNgười dùng chọn tab bất kỳ; Chuyển sang màn hình tab đã chọn
Bảng danh sách phiếu điều trịNgười dùng chọn vào 1 phiếu bất kỳ, hiển thị thông tin chi tiết phiếu như hình 2
Thao tácNgười dùng chọn; Hiển thị menu thao tác trên phiếu bao gồm:- Cập nhật phiếu- Tách phiếu- Hoàn thành phiếu- Gỡ hoàn thành phiếu- Sao chép phiếu- Xóa phiếu- In tờ điều trị- In phiếu thực hiện y lệnh- In phiếu theo khoảng thời gian
Cập nhật phiếuNgười dùng chọn:1/ Trường hợp set cấu hình checkKyso=1, chọn phiếu đã được ký số hệ thống báo MSG379 2/ Trường hợp set cấu hình checkNguoitao=1, người cập nhật phiếu không phải người tạo, hệ thống báo MSG5443/ Trường hợp set cấu hình checkNguoitao=0, người dùng chọn;- Nếu set cấu hình checkBSupdateDienbien=1, người cập nhật không phải người tạo, hệ thống báo MSG544- Pass hết các kiểm tra trên; hiển thị màn hình H007021 dạng cửa sổ để cập nhật phiếuMSG379, MSG544, MSG5443
Tách phiếuNgười dùng chọn, hệ thống báo MSG1306- Đồng ý: tách thành công hệ thống báo MSG1307- Hủy bỏ: giữ nguyên phiếuMSG1306, MSG1307Chưa rõ nghiệp vụ
Hoàn thành phiếuNgười dùng chọn để hoàn thành phiếu:- Hoàn thành thành công, hệ thống báo MSG1308- Hoàn thành không thành công, hệ thống báo MSG1309MSG1308, MSG1309sd cho phiếu dv, thuốc
Gỡ hoàn thành phiếuNgười dùng chọn để gỡ hoàn thành phiếu:- Gỡ thành công, hệ thống báo MSG1310- Gỡ không thành công, hệ thống báo MSG1311MSG1310, MSG1311sd cho phiếu dv, thuốc
Sao chép phiếuNgười dùng chọn:1/ Trường hợp set cấu hình checkLoaiBS=1, người sao chép không phải là loại bác sỹ hoặc chưa có mã bác sỹ, hệ thống báo MSG13052/ Trường hợp không sử dụng cấu hình trên; Hiển thị cửa sổ như hình 3MSG13052
Xóa phiếuNgười dùng chọn:1/ Trường hợp set cấu hình checkKyso=1, chọn phiếu đã được ký số, hệ thống báo MSG3802/ Trường hợp set cấu hình checkNguoitao=1, người xóa phiếu không phải người tạo, hệ thống báo MSG3463/ Trường hợp set cấu hình checkNguoitao=0, người dùng chọn, hệ thống báo MSG1081- Hủy bỏ: không xóa phiếu- Đồng ý:+ Nếu phiếu đã được sử dụng , hệ thống báo MSG1312+ Nếu phiếu chưa được sử dụng:>+ Xóa thành công, hệ thống báo MSG064> + Xóa không thành công, hệ thống báo MSG852MSG064, MSG1081, MSG1312, MSG3463, MSG3802, MSG852
In tờ điều trịNgười dùng chọn; Chuyển sang màn hình in Tờ điều trị (định dạng phụ thuộc giá trị set cấu hình inPhieu)
In phiếu thực hiện y lệnhNgười dùng chọn; Chuyển sang màn hình in Phiếu thực hiện y lệnh (định dạng phụ thuộc giá trị set cấu hình inPhieu)
In phiếu theo khoảng thời gianNgười dùng chọn; Hiển thị cửa sổ như hình 4
ĐóngTên của chức năngNgười dùng chọn biểu tượng "X" để đóng cửa sổ
Thời gian chỉ định: Từ ngày - Đến ngàyNgười dùng điền/chọn để chọn khoảng thời gian tạo bản saoText đỏ sẽ Hiển thị số tờ điều trị tương ứng với thời gian đã chọn (mỗi ngày 1 tờ điều trị)
LưuNgười dùng chọn lưu :1.1/ Nếu checked Thông tin điều trị thì mặc định sao chép toàn bộ thông tin phiếu điều trị cũ sang phiếu mới:+ Sinh mã phiếu mới, + Thông tin chi tiết sao chép từ phiếu cũ 1.2/ Nếu uncheck Thông tin điều trị thì chỉ tạo bản sao phiếu điều trị mới , bỏ trống chi tiết phiếu 3. Checked "tất cả" thì tự động checked XN, CDHA, PTTT, Thuốc, Vật tư -> Tạo bản sao phiếu thuốc, dịch vụ, vật tư gắn mới phiếu điều trị đã chọn để sao chép (Lưu tương tự hàm lưu đơn thuốc, vật tư, dịch vụ cls)2/ Nếu checked XN, CDHA, PTTT, Thuốc, Vật tư -> thì mặc định tạo bản sao các phiếu XN, CDHA, PTTT, Thuốc, Vật tư cũ đang gắn với phiếu điều trị cũ 2.1/ Trạng thái phiếu = tạo mới (ko sao chép trạng thái phiếu cũ mà lưu trạng thái như khi khởi tạo mới )+ sinh mã phiếu thuốc, dv, vật tư mới; + Thông tin chi tiết TVT, dich vụ sao chép y nguyên từ phiếu cũ, + Người tạo = Người dùng đăng nhập 2.2/ Nếu checked "Gửi phiếu" thì khi sao phép sẽ tự động chuyển trạng thái phiếu thành "Đã gửi":- Phiếu Dịch vu : trạng thái = đã gửi thực hiện - chưa hoàn thành (- Phiếu thuốc: trạng thái = đã gửi đơn thuốc- Nếu không check "gửi phiếu" thì mặc định trạng thái phiếu = đang sửa
InNgười dùng chọn; chuyển sang màn hình in tờ điều trị (định dạng phụ thuộc giá trị set cấu hình inPhieu)
Hiển thị Danh sách bệnh nhân điều trị khi mới vào trangVào menu Ngoại trú > chọn submenu Điều trị ngoại trú > chọn submenu Điều trị ngoại trú > Hiển thị giao diện mặc định tab label Danh sách bệnh nhân điều trị.
hiển thị các điều kiện tìm kiếm khi mới vào giao diệnTrường Mã BA/Mã BN để trống- Ngày vào, Ngày ra: mặc định không check- Từ ngày-đến ngày: để mặc định rỗng và khóa- Trạng thái: mặc định chọn đang điều trị và điều trị kết hợp- Phòng điều trị: Mặc định phòng đang thiết lập- Bác sĩ điều trị: Mặc định Tất cả- Duyệt kế toán: Mặc định tất cả. Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_DS_BENHNHAN_DTNT mã duyetKetToan
Ẩn hiện ô khi Check chọn Ngày vào, ngày raKhi check vào ô Ngày vào cho phép nhập trường Từ Ngày-đến Ngày, khóa ô Ngày ra. Ngược lại bỏ check thì khóa trường Từ Ngày-đến Ngày, cho phép nhập ô Ngày ra.- Khi check vào ô Ngày ra cho phép nhập trường Từ Ngày-đến Ngày, khóa ô Ngày vào. Ngược lại bỏ check thì khóa trường Từ Ngày-đến Ngày, cho phép nhập ô Ngày vào.
hiển thị khoảng ngày và check Ngày vào khi chọn trạng thái điều trị là kết thúc điều trịThao tác chọn trường điều kiện Trạng thái điều trị là Kết thúc điều trị sẽ tự động check chọn Tìm theo Ngày vào, cho phép nhập trường Từ ngày-đến ngày và hiển thị trường Đến ngày: Ngày hiện tại, Từ ngày: Đến ngày -30 ngày
hiển thị và tìm kiếm danh sách phòng điều trịhiển thị danh sách phòng đang hoạt động theo khoa đang thiết lập- Cho phép nhập tìm kiếm theo tên phòng
hiển thị và tìm kiếm danh sách bác sĩ điều trịhiển thị danh sách nhân viên có chức danh bác sĩ thuộc khoa đang thiết lập- Cho phép nhập tìm kiếm theo họ tên bác sĩ
Quét mã bệnh nhân hoặc mã bệnh ánQuét barcode ra mã bệnh nhân hoăc mã bệnh án thực hiện tương tự màn hình H005002
hiển thị danh sách bệnh nhân điều trịTrường hợp hiển thị dữ liệu + Khi mới vào giao diện sẽ hiển thị mặc định Danh sách bệnh nhân theo các điều kiện mặc định ở EV0002 + Thao tác chọn/nhập các trường điều kiện > chọn nút Tìm kiếm (Áp dụng thêm phím tắt F3)- hiển thị danh sách theo các điều kiện- Kiểm tra để hiển thị màu chữ theo dòng dữ liệu đối với trường hợp bệnh nhân: Ưu tiên màu 096DD9, Cấp cứu màu FF3B30, Viện phí màu DF01D7
Chuyển sang màn hình điều trị của bệnh nhânThao tác chuyển sang trang điều trị với các menu trái + Chọn vào dòng bệnh nhân dưới danh sách > chọn nút Điều trị + nhấp đúp vào dòng bệnh nhân dưới danh sách sẽ mặc định chọn các menu theo trạng thái điều trị: + Ở Trạng thái Chờ nhập khoa thì vào menu Nhập khoa (màn hình H006003 Thông tin hành chính (chờ nhập khoa)) + Ở Trạng thái Đang khám + Đang điều trị thì mặc định vào menu Bệnh án > Vào menu Tạo bệnh án
Quy tắc nghiệp vụ
Điều kiện/ngữ cảnhKết quả xử lýMSG
Danh sách bệnh nhânNgười dùng chọn; Chuyển sang màn hình H007002_Danh sách bệnh nhân
Thông tin hành chính bệnh nhânNgười dùng chọn; Hiển thị chi tiết thông tin hành chính của bệnh nhân
Menu chức năngNgười dùng chọn chức năng bất kỳ; Chuyển sang màn hình chức năng đã chọn
Tab dịch vụNgười dùng chọn tab bất kỳ; Chuyển sang màn hình tab đã chọn
Bảng danh sách phiếu điều trịNgười dùng chọn vào 1 phiếu bất kỳ, hiển thị thông tin chi tiết phiếu như hình 2
Thao tácNgười dùng chọn; Hiển thị menu thao tác trên phiếu bao gồm:- Cập nhật phiếu- Tách phiếu- Hoàn thành phiếu- Gỡ hoàn thành phiếu- Sao chép phiếu- Xóa phiếu- In tờ điều trị- In phiếu thực hiện y lệnh- In phiếu theo khoảng thời gian
Cập nhật phiếuNgười dùng chọn:1/ Trường hợp set cấu hình checkKyso=1, chọn phiếu đã được ký số hệ thống báo MSG379 2/ Trường hợp set cấu hình checkNguoitao=1, người cập nhật phiếu không phải người tạo, hệ thống báo MSG5443/ Trường hợp set cấu hình checkNguoitao=0, người dùng chọn;- Nếu set cấu hình checkBSupdateDienbien=1, người cập nhật không phải người tạo, hệ thống báo MSG544- Pass hết các kiểm tra trên; hiển thị màn hình H007021 dạng cửa sổ để cập nhật phiếuMSG379, MSG544
Tách phiếuNgười dùng chọn, hệ thống báo MSG1306- Đồng ý: tách thành công hệ thống báo MSG1307- Hủy bỏ: giữ nguyên phiếuMSG1306, MSG1307
Hoàn thành phiếuNgười dùng chọn để hoàn thành phiếu:- Hoàn thành thành công, hệ thống báo MSG1308- Hoàn thành không thành công, hệ thống báo MSG1309MSG1308, MSG1309
Gỡ hoàn thành phiếuNgười dùng chọn để gỡ hoàn thành phiếu:- Gỡ thành công, hệ thống báo MSG1310- Gỡ không thành công, hệ thống báo MSG1311MSG1310, MSG1311
Sao chép phiếuNgười dùng chọn:1/ Trường hợp set cấu hình checkLoaiBS=1, người sao chép không phải là loại bác sỹ hoặc chưa có mã bác sỹ, hệ thống báo MSG13052/ Trường hợp không sử dụng cấu hình trên; Hiển thị cửa sổ như hình 3MSG1305
Xóa phiếuNgười dùng chọn:1/ Trường hợp set cấu hình checkKyso=1, chọn phiếu đã được ký số, hệ thống báo MSG3802/ Trường hợp set cấu hình checkNguoitao=1, người xóa phiếu không phải người tạo, hệ thống báo MSG3463/ Trường hợp set cấu hình checkNguoitao=0, người dùng chọn, hệ thống báo MSG1081- Hủy bỏ: không xóa phiếu- Đồng ý:+ Nếu phiếu đã được sử dụng , hệ thống báo MSG1312+ Nếu phiếu chưa được sử dụng:>+ Xóa thành công, hệ thống báo MSG064> + Xóa không thành công, hệ thống báo MSG852MSG064, MSG1081, MSG1312, MSG346, MSG380, MSG852
In tờ điều trịNgười dùng chọn; Chuyển sang màn hình in Tờ điều trị (định dạng phụ thuộc giá trị set cấu hình inPhieu)
In phiếu thực hiện y lệnhNgười dùng chọn; Chuyển sang màn hình in Phiếu thực hiện y lệnh (định dạng phụ thuộc giá trị set cấu hình inPhieu)
In phiếu theo khoảng thời gianNgười dùng chọn; Hiển thị cửa sổ như hình 4
ĐóngTên của chức năngNgười dùng chọn biểu tượng "X" để đóng cửa sổ
Thời gian chỉ định: Từ ngày - Đến ngàyNgười dùng điền/chọn để chọn khoảng thời gian tạo bản saoText đỏ sẽ Hiển thị số tờ điều trị tương ứng với thời gian đã chọn (mỗi ngày 1 tờ điều trị)
LưuNgười dùng chọn lưu :1.1/ Nếu checked Thông tin điều trị thì mặc định sao chép toàn bộ thông tin phiếu điều trị cũ sang phiếu mới:+ Sinh mã phiếu mới, + Thông tin chi tiết sao chép từ phiếu cũ 1.2/ Nếu uncheck Thông tin điều trị thì chỉ tạo bản sao phiếu điều trị mới , bỏ trống chi tiết phiếu 3. Checked "tất cả" thì tự động checked XN, CDHA, PTTT, Thuốc, Vật tư -> Tạo bản sao phiếu thuốc, dịch vụ, vật tư gắn mới phiếu điều trị đã chọn để sao chép (Lưu tương tự hàm lưu đơn thuốc, vật tư, dịch vụ cls)2/ Nếu checked XN, CDHA, PTTT, Thuốc, Vật tư -> thì mặc định tạo bản sao các phiếu XN, CDHA, PTTT, Thuốc, Vật tư cũ đang gắn với phiếu điều trị cũ 2.1/ Trạng thái phiếu = tạo mới (ko sao chép trạng thái phiếu cũ mà lưu trạng thái như khi khởi tạo mới )+ sinh mã phiếu thuốc, dv, vật tư mới; + Thông tin chi tiết TVT, dich vụ sao chép y nguyên từ phiếu cũ, + Người tạo = Người dùng đăng nhập 2.2/ Nếu checked "Gửi phiếu" thì khi sao phép sẽ tự động chuyển trạng thái phiếu thành "Đã gửi":- Phiếu Dịch vu : trạng thái = đã gửi thực hiện - chưa hoàn thành (- Phiếu thuốc: trạng thái = đã gửi đơn thuốc- Nếu không check "gửi phiếu" thì mặc định trạng thái phiếu = đang sửa
InNgười dùng chọn; chuyển sang màn hình in tờ điều trị (định dạng phụ thuộc giá trị set cấu hình inPhieu)
Hiển thị Danh sách bệnh nhân điều trị khi mới vào trangVào menu Ngoại trú > chọn submenu Điều trị ngoại trú > chọn submenu Điều trị ngoại trú > Hiển thị giao diện mặc định tab label Danh sách bệnh nhân điều trị.
hiển thị các điều kiện tìm kiếm khi mới vào giao diệnTrường Mã BA/Mã BN để trống- Ngày vào, Ngày ra: mặc định không check- Từ ngày-đến ngày: để mặc định rỗng và khóa- Trạng thái: mặc định chọn đang điều trị và điều trị kết hợp- Phòng điều trị: Mặc định phòng đang thiết lập- Bác sĩ điều trị: Mặc định Tất cả- Duyệt kế toán: Mặc định tất cả. Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_DS_BENHNHAN_DTNT mã duyetKetToan
Ẩn hiện ô khi Check chọn Ngày vào, ngày raKhi check vào ô Ngày vào cho phép nhập trường Từ Ngày-đến Ngày, khóa ô Ngày ra. Ngược lại bỏ check thì khóa trường Từ Ngày-đến Ngày, cho phép nhập ô Ngày ra.- Khi check vào ô Ngày ra cho phép nhập trường Từ Ngày-đến Ngày, khóa ô Ngày vào. Ngược lại bỏ check thì khóa trường Từ Ngày-đến Ngày, cho phép nhập ô Ngày vào.
hiển thị khoảng ngày và check Ngày vào khi chọn trạng thái điều trị là kết thúc điều trịThao tác chọn trường điều kiện Trạng thái điều trị là Kết thúc điều trị sẽ tự động check chọn Tìm theo Ngày vào, cho phép nhập trường Từ ngày-đến ngày và hiển thị trường Đến ngày: Ngày hiện tại, Từ ngày: Đến ngày -30 ngày
hiển thị và tìm kiếm danh sách phòng điều trịhiển thị danh sách phòng đang hoạt động theo khoa đang thiết lập- Cho phép nhập tìm kiếm theo tên phòng
hiển thị và tìm kiếm danh sách bác sĩ điều trịhiển thị danh sách nhân viên có chức danh bác sĩ thuộc khoa đang thiết lập- Cho phép nhập tìm kiếm theo họ tên bác sĩ
Quét mã bệnh nhân hoặc mã bệnh ánQuét barcode ra mã bệnh nhân hoăc mã bệnh án thực hiện tương tự màn hình H005002
hiển thị danh sách bệnh nhân điều trịTrường hợp hiển thị dữ liệu + Khi mới vào giao diện sẽ hiển thị mặc định Danh sách bệnh nhân theo các điều kiện mặc định ở EV0002 + Thao tác chọn/nhập các trường điều kiện > chọn nút Tìm kiếm (Áp dụng thêm phím tắt F3)- hiển thị danh sách theo các điều kiện- Kiểm tra để hiển thị màu chữ theo dòng dữ liệu đối với trường hợp bệnh nhân: Ưu tiên màu 096DD9, Cấp cứu màu FF3B30, Viện phí màu DF01D7
Chuyển sang màn hình điều trị của bệnh nhânThao tác chuyển sang trang điều trị với các menu trái + Chọn vào dòng bệnh nhân dưới danh sách > chọn nút Điều trị + nhấp đúp vào dòng bệnh nhân dưới danh sách sẽ mặc định chọn các menu theo trạng thái điều trị: + Ở Trạng thái Chờ nhập khoa thì vào menu Nhập khoa (màn hình H006003 Thông tin hành chính (chờ nhập khoa)) + Ở Trạng thái Đang khám + Đang điều trị thì mặc định vào menu Bệnh án > Vào menu Tạo bệnh án
Kiểm tra trước khi lưu/thực hiện
Thao tácĐiều kiện kiểm traMSG
Cập nhật phiếuNgười dùng chọn:1/ Trường hợp set cấu hình checkKyso=1, chọn phiếu đã được ký số hệ thống báo MSG379 2/ Trường hợp set cấu hình checkNguoitao=1, người cập nhật phiếu không phải người tạo, hệ thống báo MSG5443/ Trường hợp set cấu hình checkNguoitao=0, người dùng chọn;- Nếu set cấu hình checkBSupdateDienbien=1, người cập nhật không phải người tạo, hệ thống báo MSG544- Pass hết các kiểm tra trên; hiển thị màn hình H007021 dạng cửa sổ để cập nhật phiếuMSG379, MSG544, MSG5443
Sao chép phiếuNgười dùng chọn:1/ Trường hợp set cấu hình checkLoaiBS=1, người sao chép không phải là loại bác sỹ hoặc chưa có mã bác sỹ, hệ thống báo MSG13052/ Trường hợp không sử dụng cấu hình trên; Hiển thị cửa sổ như hình 3MSG13052
Xóa phiếuNgười dùng chọn:1/ Trường hợp set cấu hình checkKyso=1, chọn phiếu đã được ký số, hệ thống báo MSG3802/ Trường hợp set cấu hình checkNguoitao=1, người xóa phiếu không phải người tạo, hệ thống báo MSG3463/ Trường hợp set cấu hình checkNguoitao=0, người dùng chọn, hệ thống báo MSG1081- Hủy bỏ: không xóa phiếu- Đồng ý:+ Nếu phiếu đã được sử dụng , hệ thống báo MSG1312+ Nếu phiếu chưa được sử dụng:>+ Xóa thành công, hệ thống báo MSG064> + Xóa không thành công, hệ thống báo MSG852MSG064, MSG1081, MSG1312, MSG3463, MSG3802, MSG852
hiển thị các điều kiện tìm kiếm khi mới vào giao diệnTrường Mã BA/Mã BN để trống- Ngày vào, Ngày ra: mặc định không check- Từ ngày-đến ngày: để mặc định rỗng và khóa- Trạng thái: mặc định chọn đang điều trị và điều trị kết hợp- Phòng điều trị: Mặc định phòng đang thiết lập- Bác sĩ điều trị: Mặc định Tất cả- Duyệt kế toán: Mặc định tất cả. Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_DS_BENHNHAN_DTNT mã duyetKetToan
hiển thị danh sách bệnh nhân điều trịTrường hợp hiển thị dữ liệu + Khi mới vào giao diện sẽ hiển thị mặc định Danh sách bệnh nhân theo các điều kiện mặc định ở EV0002 + Thao tác chọn/nhập các trường điều kiện > chọn nút Tìm kiếm (Áp dụng thêm phím tắt F3)- hiển thị danh sách theo các điều kiện- Kiểm tra để hiển thị màu chữ theo dòng dữ liệu đối với trường hợp bệnh nhân: Ưu tiên màu 096DD9, Cấp cứu màu FF3B30, Viện phí màu DF01D7
Tham số cấu hình liên quan (41)

Các giá trị dưới đây do quản trị viên thiết lập; người dùng cuối cần biết vì chúng có thể làm thay đổi nút, trường bắt buộc và cách hệ thống kiểm tra.

NhómMã tham sốMặc địnhẢnh hưởng nghiệp vụTên cấu hình liên quan
PHIEU_DIEU_TRI0In phiếu điều trị theo các định dạng file0: pdf1: pdf, docx, rtfNTU_PDT_SHOW_DOCXNTU_PDT_IN_RTFNTU_PDT_IN_RTF_NGTPDT_INDOCX_RTF
1Cấu hình Kiểm tra kí số tờ điều trị khi chỉ định DV cho BN0: Không kiểm tra1: Kiểm tra kí số tờ điều trịKhông cho phép chọn tờ điều trị đã kí khi chỉ định DVVới những dịch vụ gán với tờ điều trị đã kí không được cập nhật, sửa, xóaHIS_CHECK_DIEUTRI_KISO
1Cấu hình cho phép người tạo phiếu điều trị mới được sửa/xóa phiếu0 : không sử dụng1: sử dụngNTU_PDT_CHECKXOA_USER
0Cho phép bác sĩ khác cập nhật diễn biến tờ điều trị1: không cho phép0: Cho phép bác sĩ khác cập nhật diễn biến tờ điều trịNT_PHIEUDTRI_UDP_DIENBIEN
0Tạo bản sao phiếu điều trị chỉ cho phép người tạo là loại bác sỹ và phải có mã bác sỹ0:Không sử dụng; 1:Sử dụngHIS_PHIEUDT_CPY_BS
0Lưu y lệnh phiếu điều trị vào cột riêng0: mặc định lưu vào cột GIATRI_KETQUA1: Lưu cột riêng KETQUACLSNTU_PDT_YLENH_LVVPC
0Lấy y lệnh tại widget phiếu điều trị và form tạo phiếu đt theo phiếu in0: lấy mặc định1: lấy theo phiếu inNTU_PDT_YLENH_PHIEUIN
PHIEU_CLS0Cho phép hiển thị toàn bộ dịch vụ kỹ thuật của bệnh nhân, không theo khoa phòng thiết lập (điều trị)0: Không1: CóHIS_SHOWALL_DVKT
HIS_CHECK_ALL_DTNTCho tick nhiều bản ghi của các danh muc điều trị nôi trú1: cho phép0: Không cho phép
NTU_PDT_TT_DKBTNXem thông tin y lệnh của phiếu điều trị0,1
NTU_PDT_SHOW_DOCXhiển thị in phiếu điều trị docx0: không1: có
CA_WITHDRAW_ONLY_ADMIN
HIS_CHECK_DIEUTRI_KISOCấu hình Kiểm tra kí số tờ điều trị khi chỉ định DV cho BN0: Không kiểm tra1: Kiểm tra kí số tờ điều trịKhông cho phép chọn tờ điều trị đã kí khi chỉ định DVVới những dịch vụ gán với tờ điều trị đã kí không được cập nhật, sửa, xóa
HIS_DHYTB_INPDT_KHOAYHCTCH in phiếu đt riêng cho khoa YHCT bv DH Y thái bình1: có0: không
HIS_DHYTB_INPDT_KHOAIDLoại khoa yhct bv Y thái bìnhkhoaid
NTU_PDT_IN_RTF
NTU_PDT_IN_RTF_NGT
HIS_SUDUNG_KYSO_KYDIENTU
NTU_PDT_CHECKXOA_USERCấu hình cho phép người tạo phiếu điều trị mới được sửa/xóa phiếu0 : mặc định 1: theo cấu hình
NTU_INPDT_2KTGThiết lập in Phiếu điều trị theo 2 khoảng thời gian0: Không1: Có
HIS_CANHBAO_TTSTCảnh báo thông tin sinh tông bệnh nhân0: không cảnh báo1: cảnh báo màu tại tab phiếu đt, phòng hành chính, buồng điều trị
HIS_SHOWALL_DVKTCho phép hiển thị toàn bộ dịch vụ kỹ thuật của bệnh nhân, không theo khoa phòng thiết lập (điều trị)0: Không1: Có
NTU_PDT_INTRUOCSAU
HIS_PHIEUDT_FORMLV
HIS_TRANGTHAIPHIEUDT_BDHNHiển thị hoàn thành/ gỡ hoàn thành widget phiếu điều trị bvbdhn0: ẩn1: hiển thị
KYSO_TUDONG_KYDIENTU
NTU_SCROLL_TABDIEUTRI
NT_PHIEUDTRI_UDP_DIENBIENCho phép bác sĩ khác cập nhật diễn biến tờ điều trị1. Cho phép bác sĩ khác cập nhật diễn biến tờ điều trị
WGPDT_HIGHT_GRID
NTU_PDT_DIENBIEN_CLOB
NTU_PDT_KYCA_NOTPRINT
HIS_PHIEUDT_CPY_BSTạo bản sao phiếu điều trị chỉ cho phép người tạo là loại bác sỹ và phải có mã bác sỹ0:Không sử dụng; 1:Sử dụng
WGPDT_TRANGTHAIPDT
NTU_PDT_YLENH_LVVPCLưu riêng y lệnh phiếu điều trị cho bv lạc việt0: mặc định1: Lưu cột riêng KETQUACLS
NTU_PDT_YLENH_PHIEUINLấy y lệnh tại widget phiếu điều trị và form tạo phiếu đt theo phiếu in0: lấy mặc định1: lấy theo phiếu in
PHIEUDT_HAP_HIGHT_LOWCấu hình thiết lập hiển thị huyết áp theo thứ tự hight/low ở màn hình tạo phiếu điều trị và thông tin điều trị0: Mặc định (hiển thị chỉ số huyết áp low/hight)1: Hiển thị huyết áp theo thứ tự hight/low ở màn hình tạo phiếu điều trị và thông tin điều trị
NTU_PDT_KBP_CT
NTU_PDT_CHECK_ADMINCA
PDT_INDOCX_RTFCấu hình thiết lập in định dạng rtf khi In tờ điều trị Docx ở widget điều trị/ Danh sách phiếu0: Định dạng docx1: Định dạng rtf
NTU02D027_HDGRID
HIS_TIMEOUT_THONGBAOSet thời gian tắt thông báo 1 số màn hình
MSG thông báo liên quan (18)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thịChú ý
MSG1305Cảnh báo (warning)Người dùng không phải loại bác sỹ hoặc chưa có mã bác sỹ không thể tạo bản sao!
MSG1306Xác nhận (Confirm)Bạn có muốn Tách phiếu điều trị [Số phiếu] không?
MSG1307Thành công (Success)Tách thành công!
MSG1308Thành công (Success)Hoàn thành thành công
MSG1309Lỗi (Error)Hoàn thành không thành công
MSG1310Thành công (Success)Gỡ hoàn thành thành công
MSG1311Lỗi (Error)Gỡ hoàn thành không thành công
MSG1312Thông báo (Infor)Không thể xóa phiếu điều trị đã được sử dụng
MSG379Cảnh báo (warning)Phiếu đã được ký số không được cập nhật!
MSG544Cảnh báo (warning)Bạn không có quyền cập nhật phiếu này!
MSG380Cảnh báo (warning)Phiếu đã được ký số không được xóa!
MSG346Cảnh báo (warning)Bạn không có quyền xóa phiếu
MSG1081Xác nhận (Confirm)Bạn chắc chắn muốn xóa phiếu điều trị?
MSG064Thành công (Success)Xóa thành công!
MSG852Lỗi (Error)Xảy ra lỗi, xóa không thành công!
MSG105Cảnh báo (warning)Từ ngày không được lớn hơn đến ngày
s
↑ Về đầu trang
H007004

Quản lý, chỉ định dịch vụ CLS của bệnh nhân

Thực hiện quản lý, chỉ định dịch vụ cls của bệnh nhân trong hồ sơ điều trị ngoại trú.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Danh sách phiếu đã chỉ định

Thực hiện nhanh

  1. Mở Chỉ định dịch vụ CLS trong hồ sơ bệnh nhân.
  2. Chọn nhóm Xét nghiệm, CĐHA/TDCN, PTTT hoặc Gói dịch vụ; nhấp đúp dịch vụ để thêm vào phiếu.
  3. Kiểm tra chẩn đoán chính/kèm theo, bác sĩ, thời gian, phòng thực hiện, đối tượng và các trường bắt buộc.
  4. Có thể dùng phiếu mẫu hoặc phác đồ điều trị nếu được cấu hình; sau đó lưu phiếu.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
Mục đích và phạm vi chi tiết

Chức năng cho phép bác sĩ chỉ định thông tin các dịch vụ xét nghiệm cần phải kiểm tra các chỉ số xét nghiệm, dịch vụ chẩn đoán hình ảnh cần phải kiểm tra các thông tin dưới dạng hình ảnh, các dịch vụ phẫu thuật thủ thuật cần phải kiểm tra hoặc can thiệt vào quá trình khám chữa bệnh cho bệnh nhân để xác định bệnh, điều trị cho bệnh nhân. Chức năng bao gồm các tính năng:- Hiển thị danh sách các dịch vụ để tạo phiếu chỉ định- Tìm kiếm thông tin chi tiết theo các thông tin hiển thị trên lưới.- Tạo lưu thông tin mẫu phiếu - Chọn phiếu mẫu- Hiển thị thông tin thanh toán- Lưu và In phiếu chỉ định xét nghiệm/chẩn đoán hình ảnh/thủ thuật phẫu thuật- Lưu thông tin- Đóng giao diện màn hình chỉ định

Vị trí được mô tả trên hệ thống: Ngoại trú / Điều trị ngoại trú / Chỉ định dịch vụ

Thành phần và trường thông tin
Trường/thành phầnKiểu nhập/hiển thịMặc địnhĐịnh dạngCách dùngLưu ý
Gói dịch vụ chỉ định nhanhCheck boxĐánh dấu có phải gói dịch vụ chỉ định nhanh hay không
Xét nghiệmTabNgười dùng chọn vào Xét nghiệm để thay đổi danh sách dịch vụ ở danh sách Dịch vụ thành các dịch vụ xét nghiệm
Chẩn đoán hình ảnh và Thăm dò chức năngTabNgười dùng chọn vào để thay đổi danh sách dịch vụ ở danh sách Dịch vụ thành các dịch vụ chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng
Phẫu thuật thủ thuậtTabNgười dùng chọn vào để thay đổi danh sách dịch vụ ở danh sách Dịch vụ thành các dịch vụ phẫu thuật thủ thuật
Gói dịch vụTabNgười dùng chọn vào để thay đổi danh sách dịch vụ ở danh sách Dịch vụ thành các dịch vụ thuộc gói dịch vụ
Danh sách dịch vụ chỉ địnhdanh sáchDanh sách các dịch vụ chỉ định, thay đổi dữ liệu theo Tab loại dịch vụ ở STT 2,3,4,5. Thông tin bao gồm: ô tick chọn dòng, mã dịch vụ, tên dịch vụ, giá bảo hiểm, giá nd, giá yêu cầu, giá chênh lệch. Khi nhấp đúp sẽ tự động thêm vào Danh sách dịch vụ đang chỉ định
Mã bệnh nhânô nhậpMã bệnh nhân hiển thị sẵn từ hệ thống, không cho phép chỉnh sửa
Họ tênô nhậpHọ tên hiển thị sẵn từ hệ thống, không cho phép chỉnh sửa
Năm sinhô nhậpNăm sinh hiển thị sẵn từ hệ thống, không cho phép chỉnh sửa
Địa chỉô nhậpĐịa chỉ chi tiết hiển thị sẵn từ hệ thống, không cho phép chỉnh sửa
Đối tượngô nhậpĐối tượng thẻ BHYT hiển thị sẵn từ hệ thống, không cho phép chỉnh sửa
Tỉ lệ miễn giảmô nhậpTỉ lệ miễn giảm của thẻ BHYT hiển thị sẵn từ hệ thống, không cho phép chỉnh sửa
Số thẻô nhậpSố thẻ BHYT hiển thị sẵn từ hệ thống, không cho phép chỉnh sửa
Hạn thẻô nhậpdd/MM/yyyy-dd/MM/yyyyThời hạn của thẻ BHYT hiển thị sẵn từ hệ thống, không cho phép chỉnh sửa
Thời gian chỉ địnhô chọn ngàyDatetime nowThời gian chỉ định của phiếu do người dùng nhập, mặc định giờ hiện tại của server, sẽ làm mới mỗi lần mở form hoặc làm mới theo thời gian thực
Phiếu điều trịdanh sách chọnChọn phiếu điều trị muốn chỉ định
Mã ICD bệnh chínhô nhậpICD bệnh chính, người dùng gõ mã hoặc tên ICD vào ô này sẽ có hiển thị gợi ý theo danh mục ICD, khi bấm Enter sẽ tự động điền tên ICD vào ô Chẩn đoán chính (Tên ICD)
Tên ICD bệnh chínhdanh sách chọnTên ICD bệnh chỉnh, người dùng gõ tên ICD sẽ có gợi ý theo danh mục ICD, khi bấm Enter sẽ tự động điền mã ICD vào ô Chẩn đoán chính (Mã ICD)
Ghi chúô nhậpGhi chú phiếu chỉ định
Cấp cứuCheck boxĐánh dấu cấp cứu
Mã ICD bệnh phụô nhậpICD bệnh phụ người dùng gõ mã hoặc tên ICD vào ô này sẽ có hiển thị gợi ý theo danh mục ICD, khi bấm Enter sẽ tự động điền tên ICD vào ô Chẩn đoán chính (Tên ICD)
Tên ICD bệnh phụText areaTên ICD bệnh phụ người dùng gõ tên ICD sẽ có gợi ý theo danh mục ICD, khi bấm Enter sẽ tự động điền mã ICD vào ô Chẩn đoán chính (Mã ICD)
Xóa tên bệnh phụ (X)ButtonXóa rỗng bệnh phụ
Gửi thực hiện CLSCheck boxGửi cho cơ sở khám chữa bệnh khác thực hiện các dịch vụ trong phiếu
Đơn vị thực hiện cận lâm sàngdanh sách chọnĐơn vị đảm nhiệm thực hiện cận lâm sàng
Danh sách dịch vụ đang chỉ địnhTabDanh sách đang được chỉ định hiện tại trong phiên này, thông tin bao gồm: icon xóa, hẹn, giữ ltt, tên dịch vụ, số lượng, loại mbp, phòng thực hiện, ghi chú, giá tiền, bhyt trả, miễn giảm, nd trả, loại tt trả, giá chênh, loại tt mới
Danh sách dịch vụ đã chỉ địnhTabDanh sách các dịch vụ đã chỉ định trong phiên trước thông tin bao gồm: icon xóa, Mã dịch vụ, tên dịch vụ, ngày chỉ định, phòng chỉ định, phòng thực hiện
Danh sách đã chỉ định dịch vụ trong PĐTTabDanh sách các dịch vụ đã chỉ định trong phiếu điều trị thông tin bao gồm: Mã dịch vụ, tên dịch vụ, ngày chỉ định, phòng chỉ định, phòng thực hiện
Danh sách dịch vụ đã/đang chỉ địnhdanh sáchdanh sách hiển thị theo các thông tin ở tab stt 26,27,28
Tổng chi phíLabelTổng chi phí bệnh nhân
Bảo hiểm trảLabel0.00đSố tiền bảo hiểm sẽ chi
Bệnh nhân trảLabel0.00đSố tiền bệnh nhân trả (nếu chỉ định dịch vụ nằm ngoài BH)
Tạm ứngLabel0.00đTiền tạm ứng
Miễn giảmLabel0.00đTỉ lệ miễn giảm
Đã thanh toánLabel0.00đSố tiền đã thanh toán
Chênh lệch tạm ứng-phải nộpLabel0.00đSố tiền phải nộp khi chênh lệch tạm ứng
Thanh toán thêmLabel0.00đSố tiền thanh toán thêm
Tên mẫu (tìm kiếm)ô nhậpNhập tên phiếu chỉ định hiện tại để Lưu vào danh sách phiếu mẫu
Lưu mẫuButtonLưu phiếu hiện tại vào danh sách phiếu mẫu
Phiếu mẫuButtonMở cửa sổ phiếu chỉ định mẫu
Danh sách phiếu chỉ định mẫudanh sáchDanh sách phiếu chỉ định mẫu, hiển thị các thông tin bao gồm: tên mẫu, icon xóa cho mỗi hàng==> nhấp đúp sẽ tự lấy các dịch vụ vào phiếu chỉ định hiện tại
Danh sách dịch vụ trong phiếu chỉ định mẫudanh sáchDanh sách dịch vụ trong phiếu chỉ định mẫu; hiển thị khi chọn 1 hàng trong danh sách phiếu chỉ định mẫu; Thông tin bao gồm: Mã dịch vụ, tên dịch vụ, Số lượng, ĐVT, Giá tiền
Phác đồ ĐTButtonMở cửa sổ danh sách phát đồ điều trị
ICDô nhậpNhập ICD để tìm kiếm phác đồ điều trị; Bấm Enter sẽ lọc lại Danh sách phát đồ
Danh sách phát đồ điều trịdanh sáchThông tin bao gồm: Mã phác đồ tên phác đồ; nhấp đúp sẽ tự động lấy các dịch vụ trong phác đồ điền vào phiếu chỉ định
Danh sách dịch vụ trong phác đồdanh sáchDanh sách dịch vụ trong phác đồ điều trị; hiển thị khi chọn 1 hàng trong danh sách phác đồ; Thông tin bao gồm: Mã dịch vụ, tên dịch vụ, Số lượng, ĐVT, Giá tiền
Chọn phác đồButtonChọn các dịch vụ trong phác đồ điều trị cho phiếu cho phiếu
Ký,Lưu,InButtonKý số, lưu và in phiếu chỉ định
Lưu,InButtonLưu, In phiếu chỉ định
LưuButtonLưu phiếu chỉ định
ĐóngButtonĐóng form chỉ định
Xét nghiệmTabTab quản lý các dịch vụ xét nghiệm trong phiếu
CĐHATabTab quản lý các dịch vụ CĐHA trong phiếu
PTTTTabTab quản lý các dịch vụ PTTT trong phiếu
Thao tác và kết quả hệ thống
Thao tácHệ thống xử lý/điều kiệnMSG liên quanLưu ý
Chọn tab Xét nghiệmHệ thống hiển thị danh sách dịch vụ xét nghiệm, thay đổi giá trị ở danh sách Danh sách dịch vụ
Chọn tab Chẩn đoán hình ảnh và Thăm dò chức năngHệ thống hiển thị danh sách dịch vụ chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng, thay đổi giá trị ở danh sách Danh sách dịch vụ
Chọn tab Phẫu thuật thủ thuậtHệ thống hiển thị danh sách dịch vụ phẫu thuật thủ thuật, thay đổi giá trị ở danh sách Danh sách dịch vụ
Chọn tab Gói dịch vụHệ thống hiển thị danh sách gói dịch vụ, thay đổi giá trị ở danh sách Danh sách dịch vụ
nhấp đúp dòng dịch vụ trong danh sách dịch vụKhi nhấp đúp sẽ tự động thêm dịch vụ vào phiếu và hiển thị ở tab "Danh sách dịch vụ đang chỉ định", nếu là Gói dịch vụ sẽ thêm toàn bộ dịch vụ trong gói vào phiếu; Các dòng dịch vụ hoặc gói nếu đã thêm vào phiếu sẽ khóa và đánh dấu không cho người dùng chọn nữa
Gõ ICD bệnhKhi người dùng gõ ICD hoặc tên bệnh sẽ tìm kiếm ICD có mã ICD, tên ICD tương tự gợi ý phía dưới ô nhập gõ, khi người dùng chọn 1 ICD phù hợp bấm Enter sẽ tiến hành điền: - Nếu đang gõ mã ICD sẽ tự đông điền mã ICD vào ô nhập mã ICD, tên ICD vào ô nhập tên ICD.- Nếu đang gõ tên ICD sẽ tự động điền tên ICD vào ô nhập tên ICD, mã ICD vào ô mã ICD.- Nếu gõ bệnh phụ do gõ được nhiều bệnh nên:+ Nếu gõ mã ICD hay tên ICD sẽ chỉ tự động điền lại vào ô nhập ICD bệnh phụ theo định dạng: Mã ICD - Tên ICD.+ Gõ ICD thứ 2 sẽ phân cách với ICD thứ 1 bằng dấu ";"
Xóa chỉ địnhXóa chỉ định trong phiếu nếu thành công sẽ tự động Hệ thống hiển thị danh sách phiếu xét nghiệm trong phiếu làm mới gridiview nếu thất bại:1/ Hiển thị MSG156 nếu chỉ định đã được thanh toán2/ Hiển thị MSG157 nếu chỉ định đang được chẩn đoán hoặc đã được chẩn đoán.MSG156, MSG157
Hiển thị tổng danh sách dịch vụ đã/đang điều trịHiển thị các dịch vụ trong phiếu đã, đang chỉ định hoặc trong phiếu điều trị
Lưu phiếu vào danh sách phiếu mẫuLưu phiếu hiện tại vào danh sách phiếu mẫu:1/ Nếu thành công hiển thị MSG0592/ Nếu trùng tên phiếu mẫu sẽ hiển thị MSG098; đưa con trỏ đến vào ô tên phiếuMSG0592, MSG098
Mở cửa sổ phiếu chỉ định mẫuMở cửa sổ phiếu chỉ định mẫu
Thao tác trên danh sách phiếu chỉ định mẫu1/ nhấp đúp trên 1 dòng để tự động hiển thị các dịch vụ trong phiếu mẫu vào phiếu hiện tại; Nếu thất bại hiển thị MSG1212/ chọn vào phiếu chỉ định mẫu hiển thị các dịch vụ thuộc phiếu vào danh sách danh sách chỉ định phiếu chỉ định mẫu2/ Chọn icon xóa ở mỗi hàng để tiến hành xóa; Xóa thành công sẽ Hệ thống hiển thị lại danh sách phiếu chỉ định mẫu; Xóa thất bại hiển thị MSG155MSG1212, MSG155
Mở cửa sổ danh sách phát đồ điều trịMở cửa sổ danh sách phát đồ điều trị
Nhập ICD để tìm kiếm phát đồNhập mã ICD hoặc tên ICD để tìm kiếm các phát đồ có dùng ICD tương ứng, bấm Enter sau khi nhập ICD để hiển thị lại danh sách phát đồ điều trị
nhấp đúp dòng dịch vụ trong danh sách phát đồ điều trị1/ nhấp đúp trên 1 dòng để tự động hiển thị các dịch vụ trong phiếu mẫu vào phiếu hiện tại; Nếu thất bại hiển thị MSG1212/ chọn vào phiếu chỉ định mẫu hiển thị các dịch vụ thuộc phiếu vào danh sách danh sách chỉ định phiếu chỉ định mẫu2/ Chọn icon xóa ở mỗi hàng để tiến hành xóa; Xóa thành công sẽ Hệ thống hiển thị lại danh sách phát đồ điều trị; Xóa thất bại hiển thị MSG155MSG1212, MSG155
Chọn phác đồ vào phiếuBấm chọn để lấy các dịch vụ trong phát đồ vào phiếu chỉ định
Ký số, lưu và in phiếu chỉ địnhthực hiện ký số sau đó, hệ thống lưu, thực hiện in tờ điều trị:1/ Ký số thành công sẽ hiển thị MSG068, ký số thất bại hiển thị MSG0712/ thực hiện lưu thông tin nếu ký số thành công; lưu thất bại hiển thị MSG121 không thực hiện in phiếu3/ Nếu ký số/lưu thất bại sẽ không thực hiện in phiếu; Hiển thị MSG077MSG068, MSG0712, MSG077, MSG121
Lưu và in phiếu chỉ địnhthực hiện Llưu, thực hiện in tờ điều trị:1/ thực hiện lưu thông tin nếu ký số thành công; lưu thất bại hiển thị MSG121 không thực hiện in phiếu2/ Nếu ký số/lưu thất bại sẽ không thực hiện in phiếu; Hiển thị MSG077MSG077, MSG121
Lưu phiếu chỉ địnhthực hiện lưu thông tin nếu ký số thành công; lưu thất bại hiển thị MSG121MSG121
Quy tắc nghiệp vụ
Điều kiện/ngữ cảnhKết quả xử lýMSG
Chọn tab Xét nghiệmHệ thống hiển thị danh sách dịch vụ xét nghiệm, thay đổi giá trị ở danh sách Danh sách dịch vụ
Chọn tab Chẩn đoán hình ảnh và Thăm dò chức năngHệ thống hiển thị danh sách dịch vụ chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng, thay đổi giá trị ở danh sách Danh sách dịch vụ
Chọn tab Phẫu thuật thủ thuậtHệ thống hiển thị danh sách dịch vụ phẫu thuật thủ thuật, thay đổi giá trị ở danh sách Danh sách dịch vụ
Chọn tab Gói dịch vụHệ thống hiển thị danh sách gói dịch vụ, thay đổi giá trị ở danh sách Danh sách dịch vụ
nhấp đúp dòng dịch vụ trong danh sách dịch vụKhi nhấp đúp sẽ tự động thêm dịch vụ vào phiếu và hiển thị ở tab "Danh sách dịch vụ đang chỉ định", nếu là Gói dịch vụ sẽ thêm toàn bộ dịch vụ trong gói vào phiếu; Các dòng dịch vụ hoặc gói nếu đã thêm vào phiếu sẽ khóa và đánh dấu không cho người dùng chọn nữa
Gõ ICD bệnhKhi người dùng gõ ICD hoặc tên bệnh sẽ tìm kiếm ICD có mã ICD, tên ICD tương tự gợi ý phía dưới ô nhập gõ, khi người dùng chọn 1 ICD phù hợp bấm Enter sẽ tiến hành điền: - Nếu đang gõ mã ICD sẽ tự đông điền mã ICD vào ô nhập mã ICD, tên ICD vào ô nhập tên ICD.- Nếu đang gõ tên ICD sẽ tự động điền tên ICD vào ô nhập tên ICD, mã ICD vào ô mã ICD.- Nếu gõ bệnh phụ do gõ được nhiều bệnh nên:+ Nếu gõ mã ICD hay tên ICD sẽ chỉ tự động điền lại vào ô nhập ICD bệnh phụ theo định dạng: Mã ICD - Tên ICD.+ Gõ ICD thứ 2 sẽ phân cách với ICD thứ 1 bằng dấu ";"
Xóa chỉ địnhXóa chỉ định trong phiếu nếu thành công sẽ tự động Hệ thống hiển thị danh sách phiếu xét nghiệm trong phiếu làm mới gridiview nếu thất bại:1/ Hiển thị MSG156 nếu chỉ định đã được thanh toán2/ Hiển thị MSG157 nếu chỉ định đang được chẩn đoán hoặc đã được chẩn đoán.MSG156, MSG157
Hiển thị tổng danh sách dịch vụ đã/đang điều trịHiển thị các dịch vụ trong phiếu đã, đang chỉ định hoặc trong phiếu điều trị
Lưu phiếu vào danh sách phiếu mẫuLưu phiếu hiện tại vào danh sách phiếu mẫu:1/ Nếu thành công hiển thị MSG0592/ Nếu trùng tên phiếu mẫu sẽ hiển thị MSG098; đưa con trỏ đến vào ô tên phiếuMSG059, MSG098
Mở cửa sổ phiếu chỉ định mẫuMở cửa sổ phiếu chỉ định mẫu
Thao tác trên danh sách phiếu chỉ định mẫu1/ nhấp đúp trên 1 dòng để tự động hiển thị các dịch vụ trong phiếu mẫu vào phiếu hiện tại; Nếu thất bại hiển thị MSG1212/ chọn vào phiếu chỉ định mẫu hiển thị các dịch vụ thuộc phiếu vào danh sách danh sách chỉ định phiếu chỉ định mẫu2/ Chọn icon xóa ở mỗi hàng để tiến hành xóa; Xóa thành công sẽ Hệ thống hiển thị lại danh sách phiếu chỉ định mẫu; Xóa thất bại hiển thị MSG155MSG121, MSG155
Mở cửa sổ danh sách phát đồ điều trịMở cửa sổ danh sách phát đồ điều trị
Nhập ICD để tìm kiếm phát đồNhập mã ICD hoặc tên ICD để tìm kiếm các phát đồ có dùng ICD tương ứng, bấm Enter sau khi nhập ICD để hiển thị lại danh sách phát đồ điều trị
nhấp đúp dòng dịch vụ trong danh sách phát đồ điều trị1/ nhấp đúp trên 1 dòng để tự động hiển thị các dịch vụ trong phiếu mẫu vào phiếu hiện tại; Nếu thất bại hiển thị MSG1212/ chọn vào phiếu chỉ định mẫu hiển thị các dịch vụ thuộc phiếu vào danh sách danh sách chỉ định phiếu chỉ định mẫu2/ Chọn icon xóa ở mỗi hàng để tiến hành xóa; Xóa thành công sẽ Hệ thống hiển thị lại danh sách phát đồ điều trị; Xóa thất bại hiển thị MSG155MSG121, MSG155
Chọn phác đồ vào phiếuBấm chọn để lấy các dịch vụ trong phát đồ vào phiếu chỉ định
Ký số, lưu và in phiếu chỉ địnhthực hiện ký số sau đó, hệ thống lưu, thực hiện in tờ điều trị:1/ Ký số thành công sẽ hiển thị MSG068, ký số thất bại hiển thị MSG0712/ thực hiện lưu thông tin nếu ký số thành công; lưu thất bại hiển thị MSG121 không thực hiện in phiếu3/ Nếu ký số/lưu thất bại sẽ không thực hiện in phiếu; Hiển thị MSG077MSG068, MSG071, MSG077, MSG121
Lưu và in phiếu chỉ địnhthực hiện Llưu, thực hiện in tờ điều trị:1/ thực hiện lưu thông tin nếu ký số thành công; lưu thất bại hiển thị MSG121 không thực hiện in phiếu2/ Nếu ký số/lưu thất bại sẽ không thực hiện in phiếu; Hiển thị MSG077MSG077, MSG121
Lưu phiếu chỉ địnhthực hiện lưu thông tin nếu ký số thành công; lưu thất bại hiển thị MSG121MSG121
Kiểm tra trước khi lưu/thực hiện
Thao tácĐiều kiện kiểm traMSG
Lưu phiếu vào danh sách phiếu mẫuLưu phiếu hiện tại vào danh sách phiếu mẫu:1/ Nếu thành công hiển thị MSG0592/ Nếu trùng tên phiếu mẫu sẽ hiển thị MSG098; đưa con trỏ đến vào ô tên phiếuMSG0592, MSG098
Tham số cấu hình liên quan (1)

Các giá trị dưới đây do quản trị viên thiết lập; người dùng cuối cần biết vì chúng có thể làm thay đổi nút, trường bắt buộc và cách hệ thống kiểm tra.

NhómMã tham sốMặc địnhẢnh hưởng nghiệp vụTên cấu hình liên quan
H0070050
MSG thông báo liên quan (28)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thịChú ý
MSG059InformationThêm mới thành công!
MSG060InformationCập nhật thành công!
MSG061ErrorThêm mới thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc.
MSG062ErrorCập nhật thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc.
MSG063WarningBạn có chắn chắn muốn xóa?
MSG064InformationXóa thành công!
MSG065WarningBạn có muốn lưu thay đổi?
MSG066WarningKhông tồn tại thông tin tìm kiếm.
MSG067ErrorKhông có thông tin phiếu ký
MSG068InformationKý số/điện tử thành công!
MSG069InformationHủy Ký số/điện tử thành công!
MSG070ErrorHủy Ký số/điện tử thất bại!
MSG077WarningPhiếu chưa được ký số!
MSG071ErrorKý số/điện tử thất bại!
MSG098WarningTên mẫu đã tồn tại!
MSG115InformationIn phiếu thành công!
MSG116ErrorIn phiếu thất bại!
MSG117InformationTạo bản sao tờ điều trị thành công!
MSG118ErrorTạo bản sao tờ điều trị thất bại! Kiểm tra lại các thông tin đã điền!
MSG119ErrorCập nhật dịch vụ điều trị ngoại trú thất bại!
MSG120InformationThao tác thành công!
MSG121ErrorThao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại!
MSG125ErrorTờ điều trị có dịch vụ (Cận lâm sàng, thuốc, công khám, hội chẩn): {tenDichVu1}, {tenDichVu2} … không thể xóa!
MSG126ErrorTờ điều trị có phiên hội chẩn, không thể xóa!
MSG155ErrorXóa thông tin thất bại!
MSG156ErrorChỉ định đã thanh toán không thể xóa!
MSG157ErrorChỉ định đã/đang thực hiện, hủy kết quả trước khi xóa!
↑ Về đầu trang
H007005

Quản lý, chỉ định phiếu thuốc, vật tư cho bệnh nhân

Thực hiện quản lý, chỉ định phiếu thuốc, vật tư cho bệnh nhân trong hồ sơ điều trị ngoại trú.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Danh sách phiếu đã chỉ định

Thực hiện nhanh

  1. Mở Chỉ định thuốc, vật tư; chọn loại kê, kho, tờ điều trị, bác sĩ, thời gian chỉ định và thời gian sử dụng.
  2. Nhập chẩn đoán; tìm và thêm thuốc/vật tư, số lượng, liều dùng, cách dùng, số ngày và thời điểm dùng.
  3. Kiểm tra cảnh báo về trùng thuốc/hoạt chất, tồn kho, hạn dùng, số ngày kê, thẻ BHYT và giới hạn tiền theo cấu hình.
  4. Chọn Lưu, Lưu và in hoặc Lưu và ký số; chỉ in đơn khi phiếu đã được lưu hợp lệ.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
↑ Về đầu trang

B. Phiếu đã chỉ định, kết quả và PTTT

Các tab phiếu, kết quả xét nghiệm/CĐHA, PTTT, giường và miễn giảm.

H007006

DS phiếu đã chỉ định - Tab Công khám

Theo dõi phiếu và thực hiện thao tác nghiệp vụ tương ứng trên dòng đang chọn.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Danh sách phiếu đã chỉ định → Tab Công khám

Thực hiện nhanh

  1. Mở Tab Công khám trong Danh sách phiếu đã chỉ định.
  2. Chọn phiếu để xem chi tiết; mở rộng dòng dịch vụ nếu màn hình có danh sách con.
  3. Dùng các nút xem, in, ký, cập nhật, gửi/hủy yêu cầu hoặc xóa khi nút đang khả dụng.
  4. Sau mỗi thao tác, kiểm tra trạng thái phiếu và MSG kết quả.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
↑ Về đầu trang
H007007

DS phiếu đã chỉ định - Tab Suất ăn

Theo dõi phiếu và thực hiện thao tác nghiệp vụ tương ứng trên dòng đang chọn.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Danh sách phiếu đã chỉ định → Tab Suất ăn

Thực hiện nhanh

  1. Mở Tab Suất ăn trong Danh sách phiếu đã chỉ định.
  2. Chọn phiếu để xem chi tiết; mở rộng dòng dịch vụ nếu màn hình có danh sách con.
  3. Dùng các nút xem, in, ký, cập nhật, gửi/hủy yêu cầu hoặc xóa khi nút đang khả dụng.
  4. Sau mỗi thao tác, kiểm tra trạng thái phiếu và MSG kết quả.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
↑ Về đầu trang
H007008

DS phiếu đã chỉ định - Tab Dịch vụ khác

Theo dõi phiếu và thực hiện thao tác nghiệp vụ tương ứng trên dòng đang chọn.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Danh sách phiếu đã chỉ định → Tab Dịch vụ khác

Thực hiện nhanh

  1. Mở Tab Dịch vụ khác trong Danh sách phiếu đã chỉ định.
  2. Chọn phiếu để xem chi tiết; mở rộng dòng dịch vụ nếu màn hình có danh sách con.
  3. Dùng các nút xem, in, ký, cập nhật, gửi/hủy yêu cầu hoặc xóa khi nút đang khả dụng.
  4. Sau mỗi thao tác, kiểm tra trạng thái phiếu và MSG kết quả.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
↑ Về đầu trang
H007009

DS phiếu đã chỉ định - Tab Hội chẩn

Theo dõi phiếu và thực hiện thao tác nghiệp vụ tương ứng trên dòng đang chọn.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Danh sách phiếu đã chỉ định → Tab Hội chẩn

Thực hiện nhanh

  1. Mở Tab Hội chẩn trong Danh sách phiếu đã chỉ định.
  2. Chọn phiếu để xem chi tiết; mở rộng dòng dịch vụ nếu màn hình có danh sách con.
  3. Dùng các nút xem, in, ký, cập nhật, gửi/hủy yêu cầu hoặc xóa khi nút đang khả dụng.
  4. Sau mỗi thao tác, kiểm tra trạng thái phiếu và MSG kết quả.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
↑ Về đầu trang
H007010

DS phiếu đã chỉ định - Tab XN - Sao chép phiếu

Tạo nhanh một phiếu mới từ thông tin của phiếu đã có, trong phạm vi được hệ thống cho phép.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Danh sách phiếu đã chỉ định → Tab XN

Thực hiện nhanh

  1. Chọn đúng tab và chọn phiếu nguồn cần sao chép.
  2. Chọn Sao chép phiếu; kiểm tra thông tin phiếu nguồn và các dịch vụ được đưa sang phiếu mới.
  3. Điều chỉnh thông tin được phép thay đổi rồi xác nhận.
  4. Đóng cửa sổ và kiểm tra phiếu mới trong danh sách.

Lưu ý

  • Sao chép không thay thế phiếu gốc; cần kiểm tra lại ngày, bác sĩ, phòng và dịch vụ trước khi lưu phiếu mới.
  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
↑ Về đầu trang
H007011

DS phiếu đã chỉ định - Tab XN - Nhập thông tin sinh thiết

Theo dõi phiếu và thực hiện thao tác nghiệp vụ tương ứng trên dòng đang chọn.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Danh sách phiếu đã chỉ định → Tab XN

Thực hiện nhanh

  1. Chọn phiếu và đúng dịch vụ cần nhập thông tin.
  2. Mở chức năng nhập thông tin sinh thiết/giải phẫu tương ứng.
  3. Nhập các trường được hiển thị, kiểm tra thông tin bệnh nhân và dịch vụ.
  4. Lưu và mở lại để kiểm tra dữ liệu đã ghi nhận.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
↑ Về đầu trang
H007012

DS phiếu đã chỉ định - Tab XN - Nhập thông tin giải phẫu

Theo dõi phiếu và thực hiện thao tác nghiệp vụ tương ứng trên dòng đang chọn.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Danh sách phiếu đã chỉ định → Tab XN

Thực hiện nhanh

  1. Chọn phiếu và đúng dịch vụ cần nhập thông tin.
  2. Mở chức năng nhập thông tin sinh thiết/giải phẫu tương ứng.
  3. Nhập các trường được hiển thị, kiểm tra thông tin bệnh nhân và dịch vụ.
  4. Lưu và mở lại để kiểm tra dữ liệu đã ghi nhận.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
↑ Về đầu trang
H007013

DS phiếu đã chỉ định - Tab XN - Xem KQ sinh thiết

Mở và kiểm tra sinh thiết của dịch vụ đã chọn.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Danh sách phiếu đã chỉ định → Tab XN

Thực hiện nhanh

  1. Chọn Tab XN, chọn phiếu và chọn đúng dịch vụ có kết quả.
  2. Chọn chức năng Xem KQ sinh thiết.
  3. Đối chiếu thông tin bệnh nhân, dịch vụ, thời gian và nội dung kết quả.
  4. Đóng cửa sổ sau khi xem; chức năng xem kết quả không cho chỉnh sửa nội dung.

Lưu ý

  • Nội dung kết quả được mở ở chế độ xem; muốn điều chỉnh kết quả phải thực hiện tại chức năng chuyên môn được phân quyền.
  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
↑ Về đầu trang
H007014

DS phiếu đã chỉ định - Tab XN - Xem KQ giải phẫu

Mở và kiểm tra giải phẫu của dịch vụ đã chọn.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Danh sách phiếu đã chỉ định → Tab XN

Thực hiện nhanh

  1. Chọn Tab XN, chọn phiếu và chọn đúng dịch vụ có kết quả.
  2. Chọn chức năng Xem KQ giải phẫu.
  3. Đối chiếu thông tin bệnh nhân, dịch vụ, thời gian và nội dung kết quả.
  4. Đóng cửa sổ sau khi xem; chức năng xem kết quả không cho chỉnh sửa nội dung.

Lưu ý

  • Nội dung kết quả được mở ở chế độ xem; muốn điều chỉnh kết quả phải thực hiện tại chức năng chuyên môn được phân quyền.
  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
↑ Về đầu trang
H007015

DS phiếu đã chỉ định - Tab XN - Xem KQ soi đờm

Mở và kiểm tra soi đờm của dịch vụ đã chọn.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Danh sách phiếu đã chỉ định → Tab XN

Thực hiện nhanh

  1. Chọn Tab XN, chọn phiếu và chọn đúng dịch vụ có kết quả.
  2. Chọn chức năng Xem KQ soi đờm.
  3. Đối chiếu thông tin bệnh nhân, dịch vụ, thời gian và nội dung kết quả.
  4. Đóng cửa sổ sau khi xem; chức năng xem kết quả không cho chỉnh sửa nội dung.

Lưu ý

  • Nội dung kết quả được mở ở chế độ xem; muốn điều chỉnh kết quả phải thực hiện tại chức năng chuyên môn được phân quyền.
  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
↑ Về đầu trang
H007016

DS phiếu đã chỉ định - Tab XN - Xem KQ kháng RMP Xpert

Mở và kiểm tra kháng rmp xpert của dịch vụ đã chọn.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Danh sách phiếu đã chỉ định → Tab XN

Thực hiện nhanh

  1. Chọn Tab XN, chọn phiếu và chọn đúng dịch vụ có kết quả.
  2. Chọn chức năng Xem KQ kháng RMP Xpert.
  3. Đối chiếu thông tin bệnh nhân, dịch vụ, thời gian và nội dung kết quả.
  4. Đóng cửa sổ sau khi xem; chức năng xem kết quả không cho chỉnh sửa nội dung.

Lưu ý

  • Nội dung kết quả được mở ở chế độ xem; muốn điều chỉnh kết quả phải thực hiện tại chức năng chuyên môn được phân quyền.
  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
↑ Về đầu trang
H007017

DS phiếu đã chỉ định - Tab XN - Xem KQ vi khuẩn lao

Mở và kiểm tra vi khuẩn lao của dịch vụ đã chọn.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Danh sách phiếu đã chỉ định → Tab XN

Thực hiện nhanh

  1. Chọn Tab XN, chọn phiếu và chọn đúng dịch vụ có kết quả.
  2. Chọn chức năng Xem KQ vi khuẩn lao.
  3. Đối chiếu thông tin bệnh nhân, dịch vụ, thời gian và nội dung kết quả.
  4. Đóng cửa sổ sau khi xem; chức năng xem kết quả không cho chỉnh sửa nội dung.

Lưu ý

  • Nội dung kết quả được mở ở chế độ xem; muốn điều chỉnh kết quả phải thực hiện tại chức năng chuyên môn được phân quyền.
  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
↑ Về đầu trang
H007018

DS phiếu đã chỉ định - Tab XN - Xem KQ kháng sinh đồ ngoài lao

Mở và kiểm tra kháng sinh đồ ngoài lao của dịch vụ đã chọn.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Danh sách phiếu đã chỉ định → Tab XN

Thực hiện nhanh

  1. Chọn Tab XN, chọn phiếu và chọn đúng dịch vụ có kết quả.
  2. Chọn chức năng Xem KQ kháng sinh đồ ngoài lao.
  3. Đối chiếu thông tin bệnh nhân, dịch vụ, thời gian và nội dung kết quả.
  4. Đóng cửa sổ sau khi xem; chức năng xem kết quả không cho chỉnh sửa nội dung.

Lưu ý

  • Nội dung kết quả được mở ở chế độ xem; muốn điều chỉnh kết quả phải thực hiện tại chức năng chuyên môn được phân quyền.
  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
↑ Về đầu trang
H007019

DS phiếu đã chỉ định - Tab XN - Xem KQ nhuộm phiến đồ Papanicolaou

Mở và kiểm tra nhuộm phiến đồ papanicolaou của dịch vụ đã chọn.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Danh sách phiếu đã chỉ định → Tab XN

Thực hiện nhanh

  1. Chọn Tab XN, chọn phiếu và chọn đúng dịch vụ có kết quả.
  2. Chọn chức năng Xem KQ nhuộm phiến đồ Papanicolaou.
  3. Đối chiếu thông tin bệnh nhân, dịch vụ, thời gian và nội dung kết quả.
  4. Đóng cửa sổ sau khi xem; chức năng xem kết quả không cho chỉnh sửa nội dung.

Lưu ý

  • Nội dung kết quả được mở ở chế độ xem; muốn điều chỉnh kết quả phải thực hiện tại chức năng chuyên môn được phân quyền.
  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
↑ Về đầu trang
H007021

DS phiếu đã chỉ định - Tab XN - Xem KQ XN PAP SMEAR

Mở và kiểm tra xn pap smear của dịch vụ đã chọn.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Danh sách phiếu đã chỉ định → Tab XN

Thực hiện nhanh

  1. Chọn Tab XN, chọn phiếu và chọn đúng dịch vụ có kết quả.
  2. Chọn chức năng Xem KQ XN PAP SMEAR.
  3. Đối chiếu thông tin bệnh nhân, dịch vụ, thời gian và nội dung kết quả.
  4. Đóng cửa sổ sau khi xem; chức năng xem kết quả không cho chỉnh sửa nội dung.

Lưu ý

  • Nội dung kết quả được mở ở chế độ xem; muốn điều chỉnh kết quả phải thực hiện tại chức năng chuyên môn được phân quyền.
  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
↑ Về đầu trang
H007022

DS phiếu đã chỉ định - Tab CĐHA - Sao chép phiếu

Tạo nhanh một phiếu mới từ thông tin của phiếu đã có, trong phạm vi được hệ thống cho phép.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Danh sách phiếu đã chỉ định → Tab CĐHA

Thực hiện nhanh

  1. Chọn đúng tab và chọn phiếu nguồn cần sao chép.
  2. Chọn Sao chép phiếu; kiểm tra thông tin phiếu nguồn và các dịch vụ được đưa sang phiếu mới.
  3. Điều chỉnh thông tin được phép thay đổi rồi xác nhận.
  4. Đóng cửa sổ và kiểm tra phiếu mới trong danh sách.

Lưu ý

  • Sao chép không thay thế phiếu gốc; cần kiểm tra lại ngày, bác sĩ, phòng và dịch vụ trước khi lưu phiếu mới.
  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
↑ Về đầu trang
H007023

DS phiếu đã chỉ định - Tab CĐHA - Nhập thông tin sinh thiết

Theo dõi phiếu và thực hiện thao tác nghiệp vụ tương ứng trên dòng đang chọn.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Danh sách phiếu đã chỉ định → Tab CĐHA

Thực hiện nhanh

  1. Chọn phiếu và đúng dịch vụ cần nhập thông tin.
  2. Mở chức năng nhập thông tin sinh thiết/giải phẫu tương ứng.
  3. Nhập các trường được hiển thị, kiểm tra thông tin bệnh nhân và dịch vụ.
  4. Lưu và mở lại để kiểm tra dữ liệu đã ghi nhận.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
↑ Về đầu trang
H007024

DS phiếu đã chỉ định - Tab CĐHA - Bảng tầm soát chụp MRI

Theo dõi phiếu và thực hiện thao tác nghiệp vụ tương ứng trên dòng đang chọn.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Danh sách phiếu đã chỉ định → Tab CĐHA

Thực hiện nhanh

  1. Chọn Tab CĐHA và chọn dịch vụ chụp MRI.
  2. Mở Bảng tầm soát chụp MRI.
  3. Hoàn thành các câu hỏi/trường thông tin đang hiển thị và kiểm tra các cảnh báo.
  4. Lưu bảng tầm soát và mở lại để kiểm tra.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
↑ Về đầu trang
H007025

DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - Sao chép phiếu

Tạo nhanh một phiếu mới từ thông tin của phiếu đã có, trong phạm vi được hệ thống cho phép.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Danh sách phiếu đã chỉ định → Tab PTTT

Thực hiện nhanh

  1. Chọn đúng tab và chọn phiếu nguồn cần sao chép.
  2. Chọn Sao chép phiếu; kiểm tra thông tin phiếu nguồn và các dịch vụ được đưa sang phiếu mới.
  3. Điều chỉnh thông tin được phép thay đổi rồi xác nhận.
  4. Đóng cửa sổ và kiểm tra phiếu mới trong danh sách.

Lưu ý

  • Sao chép không thay thế phiếu gốc; cần kiểm tra lại ngày, bác sĩ, phòng và dịch vụ trước khi lưu phiếu mới.
  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
↑ Về đầu trang
H007026

DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - Phiếu điều trị VLTL

Theo dõi phiếu và thực hiện thao tác nghiệp vụ tương ứng trên dòng đang chọn.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Danh sách phiếu đã chỉ định → Tab PTTT

Thực hiện nhanh

  1. Chọn Tab PTTT và chọn dịch vụ vật lý trị liệu cần lập/in phiếu.
  2. Chọn Phiếu điều trị VLTL.
  3. Kiểm tra thông tin bệnh nhân, dịch vụ và nội dung phiếu.
  4. Chọn in/xem phiếu; hệ thống sẽ thông báo nếu chưa chọn dịch vụ hoặc không tạo được phiếu.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
↑ Về đầu trang
H007027

DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - Cập nhật PTTT

Theo dõi phiếu và thực hiện thao tác nghiệp vụ tương ứng trên dòng đang chọn.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Danh sách phiếu đã chỉ định → Tab PTTT

Thực hiện nhanh

  1. Chọn một hoặc nhiều dịch vụ PTTT theo đúng phạm vi của chức năng.
  2. Chọn Cập nhật PTTT.
  3. Cập nhật các trường được phép; các nút và trường có thể thay đổi theo trạng thái và quyền.
  4. Lưu, đóng cửa sổ và kiểm tra lại danh sách.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
↑ Về đầu trang
H007028

DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - Cập nhật nhiều PTTT

Theo dõi phiếu và thực hiện thao tác nghiệp vụ tương ứng trên dòng đang chọn.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Danh sách phiếu đã chỉ định → Tab PTTT

Thực hiện nhanh

  1. Chọn một hoặc nhiều dịch vụ PTTT theo đúng phạm vi của chức năng.
  2. Chọn Cập nhật nhiều PTTT.
  3. Cập nhật các trường được phép; các nút và trường có thể thay đổi theo trạng thái và quyền.
  4. Lưu, đóng cửa sổ và kiểm tra lại danh sách.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
↑ Về đầu trang
H007029

DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - Đổi dịch vụ

Theo dõi phiếu và thực hiện thao tác nghiệp vụ tương ứng trên dòng đang chọn.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Danh sách phiếu đã chỉ định → Tab PTTT

Thực hiện nhanh

  1. Chọn dịch vụ PTTT cần thay đổi.
  2. Chọn Đổi dịch vụ và chọn giá trị thay thế/loại mới.
  3. Kiểm tra thông tin trước và sau thay đổi; đọc kỹ cảnh báo ảnh hưởng đến phiếu và chi phí.
  4. Xác nhận và kiểm tra lại dòng dịch vụ.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
↑ Về đầu trang
H007030

DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - Phân tỷ lệ BS thực hiện

Theo dõi phiếu và thực hiện thao tác nghiệp vụ tương ứng trên dòng đang chọn.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Danh sách phiếu đã chỉ định → Tab PTTT

Thực hiện nhanh

  1. Chọn dịch vụ PTTT và mở Phân tỷ lệ BS thực hiện.
  2. Chọn bác sĩ/người thực hiện theo danh sách được phân quyền.
  3. Nhập tỷ lệ theo yêu cầu màn hình và xử lý các cảnh báo kiểm tra.
  4. Lưu và kiểm tra lại danh sách người thực hiện.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
↑ Về đầu trang
H007031

DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - Chuyển loại PTTT

Theo dõi phiếu và thực hiện thao tác nghiệp vụ tương ứng trên dòng đang chọn.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Danh sách phiếu đã chỉ định → Tab PTTT

Thực hiện nhanh

  1. Chọn dịch vụ PTTT cần thay đổi.
  2. Chọn Chuyển loại PTTT và chọn giá trị thay thế/loại mới.
  3. Kiểm tra thông tin trước và sau thay đổi; đọc kỹ cảnh báo ảnh hưởng đến phiếu và chi phí.
  4. Xác nhận và kiểm tra lại dòng dịch vụ.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
↑ Về đầu trang
H007032

DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - Tạo phiếu thực hiện PHCN

Theo dõi phiếu và thực hiện thao tác nghiệp vụ tương ứng trên dòng đang chọn.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Danh sách phiếu đã chỉ định → Tab PTTT

Thực hiện nhanh

  1. Chọn phiếu/dịch vụ PHCN trong Tab PTTT.
  2. Chọn Tạo phiếu thực hiện PHCN.
  3. Nhập nội dung thực hiện, thời gian và các trường bắt buộc trên phiếu.
  4. Lưu; sau đó mở lại hoặc in phiếu để kiểm tra.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
↑ Về đầu trang
H007033

DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - Tạo phiếu TVT đi kèm

Theo dõi phiếu và thực hiện thao tác nghiệp vụ tương ứng trên dòng đang chọn.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Danh sách phiếu đã chỉ định → Tab PTTT

Thực hiện nhanh

  1. Chọn phiếu PTTT và đúng dịch vụ cần gắn thuốc/vật tư.
  2. Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm.
  3. Kiểm tra số phiếu, thêm/xem các thuốc và vật tư liên quan; cập nhật hoặc xóa khi được phép.
  4. Lưu thay đổi và kiểm tra lại danh sách phiếu đi kèm.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
↑ Về đầu trang
H007034

DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - DS phiếu TVT đi kèm

Theo dõi phiếu và thực hiện thao tác nghiệp vụ tương ứng trên dòng đang chọn.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Danh sách phiếu đã chỉ định → Tab PTTT

Thực hiện nhanh

  1. Chọn phiếu PTTT và đúng dịch vụ cần gắn thuốc/vật tư.
  2. Mở danh sách phiếu thuốc, vật tư đi kèm.
  3. Kiểm tra số phiếu, thêm/xem các thuốc và vật tư liên quan; cập nhật hoặc xóa khi được phép.
  4. Lưu thay đổi và kiểm tra lại danh sách phiếu đi kèm.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
↑ Về đầu trang
H007035

DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - Chuẩn bị trước mổ

Theo dõi phiếu và thực hiện thao tác nghiệp vụ tương ứng trên dòng đang chọn.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Danh sách phiếu đã chỉ định → Tab PTTT

Thực hiện nhanh

  1. Chọn phiếu và dịch vụ PTTT cần chuẩn bị trước mổ.
  2. Mở Chuẩn bị trước mổ.
  3. Hoàn thành các trường/checklist đang hiển thị và kiểm tra cảnh báo.
  4. Lưu và xác nhận dữ liệu đã được ghi nhận đúng hồ sơ.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
↑ Về đầu trang
H007036

DS phiếu đã chỉ định - Tab Giường - Miễn giảm

Theo dõi phiếu và thực hiện thao tác nghiệp vụ tương ứng trên dòng đang chọn.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Danh sách phiếu đã chỉ định → Tab Giường

Thực hiện nhanh

  1. Mở Tab Giường và chọn dịch vụ giường liên quan.
  2. Chọn Miễn giảm.
  3. Nhập hoặc kiểm tra thông tin miễn giảm, lý do và giá trị theo màn hình; chỉ sửa/xóa khi được phép.
  4. Lưu và đối chiếu lại chi phí/trạng thái miễn giảm.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
↑ Về đầu trang
H007037

DS phiếu đã chỉ định - Tab Giường - DS Miễn giảm

Theo dõi phiếu và thực hiện thao tác nghiệp vụ tương ứng trên dòng đang chọn.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Danh sách phiếu đã chỉ định → Tab Giường

Thực hiện nhanh

  1. Mở Tab Giường và chọn dịch vụ giường liên quan.
  2. Chọn DS Miễn giảm.
  3. Nhập hoặc kiểm tra thông tin miễn giảm, lý do và giá trị theo màn hình; chỉ sửa/xóa khi được phép.
  4. Lưu và đối chiếu lại chi phí/trạng thái miễn giảm.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
↑ Về đầu trang

C. Bệnh án và phiếu điều trị chuyên môn

Bệnh án, chăm sóc, truyền dịch, hội chẩn, lọc máu, PHCN và dị ứng.

H007038

Bệnh án Ngoại trú Răng Hàm Mặt

Ghi nhận, xem và cập nhật bệnh án ngoại trú răng hàm mặt trong phạm vi quyền được cấp.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Bệnh án → Bệnh án Ngoại trú Răng Hàm Mặt

Thực hiện nhanh

  1. Mở Bệnh án Ngoại trú Răng Hàm Mặt từ nhóm Bệnh án của bệnh nhân.
  2. Kiểm tra thông tin hành chính được hệ thống điền sẵn.
  3. Nhập các phần khám, chẩn đoán, diễn biến, chỉ định và kế hoạch điều trị theo biểu mẫu đang hiển thị.
  4. Lưu; sử dụng cập nhật, in hoặc ký số khi nút tương ứng đang khả dụng.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
Mục đích và phạm vi chi tiết

Vị trí chức năng : Người dùng vào Ngoại trú >> Điều trị ngoại trú >> Điều trị ngoại trú >> Chọn bệnh nhân đang điều trị loại bệnh án Răng Hàm mặt >> Chọn menu Bệnh án >> Bệnh án chi tiết "Chức năng cho phép bác sĩ nhập thông tin hỏi, khám bệnh và tổng kết bệnh án của bệnh nhân điều trị ngoại trú răng hàm mặt. Chức năng bao gồm các tính năng sau: -Cập nhật thông tin bệnh án-In bệnh án

Vị trí được mô tả trên hệ thống: Vị trí chức năng : Người dùng vào Ngoại trú >> Điều trị ngoại trú >> Điều trị ngoại trú >> Chọn bệnh nhân đang điều trị loại bệnh án Răng Hàm mặt >> Chọn menu Bệnh án >> Bệnh án chi tiết "Chức năng cho phép bác sĩ nhập thông tin hỏi, khám bệnh và tổng kết bệnh án của bệnh nhân điều trị ngoại trú răng hàm mặt. Chức năng bao gồm các tính năng sau: -Cập nhật thông tin bệnh án-In bệnh án

Thành phần và trường thông tin
Trường/thành phầnKiểu nhập/hiển thịMặc địnhĐịnh dạngCách dùngLưu ý
Hình 1: Hỏi khám bệnh
Hình 3: DS mẫu bệnh án ngoại trú răng hàm mặt
Menu "Bệnh án chi tiết"Hyperlinkcho phép nhập khi BN có trạng thái đang điều trị, ngược lại thì khóa - Khi người dùng chọn vào menu sẽ kiểm tra nếu BN có loại bệnh án = "Bệnh án ngoại trú răng hàm mặt" (đã chọn từ form "cập nhật bệnh nhân" H006003) thì mở form "cập nhật bệnh án ngoại trú răng hàm mặt"
Hình 1: Thông tin bệnh án _hỏi khám bệnh
Nút "Đổi loại BA"ButtonNgười dùng nhấn tab >> enter hoặc chọn vào button thì mở cửa sổ đổi loại bệnh án H005022dùng chung các MH nhập bệnh án chi tiết , kế thừa từ MH nhập BADN H005023
Nút "Lưu"ButtonDùng để lưu thông tin đã nhập
Nút "Ký số & in"ButtonDùng để mở chức năng ký số BAChưa tích hợp
Nút "In ấn"danh sách chọnchọn thì xổ ra danh sách các chức năng:- In BA (pdf)- In BA (doc)- In BA ký số
Nút "In BA (pdf)"ButtonDùng để in bệnh án-Mặc định in theo PDFChưa tích hợp
Nút "In BA (doc)ButtonDùng để in bệnh án-Mặc định in theo .doc- Khi không chọn loại in nào thì mặc định in PDFChưa tích hợp
Nút "Khác"danh sách chọnchọn thì xổ ra danh sách các chức năng:- Sao chép BA- Đưa ra khỏi BA- Hủy ký
Nút "Hủy ký"ButtonkhóaDùng để hủy ký số- cho phép nhập sau khi đã kýChưa tích hợp
Nút "In ký số"ButtonkhóaDùng để in bệnh án ký số-Mặc định in theo PDF - cho phép nhập sau khi đã kýChưa tích hợp
Nút "Sao chép BA"ButtonDùng để sao chép BA gần nhất- Người dùng nhấn "Sao chép BA" sẽ hiển thị cảnh báo xác nhận: "Thông tin bệnh án sau cùng sẽ được hiển thị lên, bạn có tiếp tục ?" chọn Đồng ý/ hủy 1. Đồng ý- Nếu BA gần nhất đã kết thúc -> hệ thống tự động sao chép bệnh án sau cùng của BN, hiển thị dữ liệu lên form nhập và hiển thị thông báo "Thông tin bệnh án cũ đã hiển thị lên form" - Nếu BA sau cùng đang mở: hệ thống thông báo "Bệnh án sau cùng chính là bệnh án đang mở."- Nếu BN chưa mở BA lần nào -> hệ thống thông báo "Bệnh nhân chưa nhập thông tin bệnh án nào, không sao chép được."2. Hủy- Hệ thống hủy bỏ thao tác sao chép BA, tắt cảnh báo
Hỏi khám bệnhTabNgười dùng chọn; Hiển thị tab màn hình thông tin Hỏi khám bệnhGồm 2 phần:+Hỏi bệnh+Khám bệnh
Tổng kết hồ sơ bệnh ánTabNgười dùng chọn; Hiển thị tab màn hình thông tin Tổng kết hồ sơ bệnh án
Chọn mẫudanh sách chọnNgười dùng chọn; xổ ra danh sách tên mẫu tương ứng loại BA đã tạo Cho phép chọn 1 mẫu và hiển thị thông tin mẫu lên form nhập
Nút "..." Danh sách mẫuButtonNgười dùng chọn; Hiển thị cửa sổ Danh sách mẫu bệnh án
Hỏi khám bệnh
Lý do vào việnText area1/ Hiển thị thông tin "Lý do vào viện" được lấy từ DB đã được nhập từ form "Tiếp nhận khám bệnh" (BN từ ngoại trú nhập viện) hoặc from "Tiếp nhận điều trị ngoại trú" nếu có-2/ Người dùng có thể nhập thay đổi lý do vào viện
Quá trình bệnh lýText areaMặc định bỏ trống- Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Tiền sử bệnh: Bản thânText areaMặc định bỏ trống- Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Tiền sử bệnh : Gia đìnhText areaHiển thị bỏ trống- Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin
Mạch (lần/ph)ô nhậpMặc định bỏ trống- Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất- Chỉ cho nhập số nguyên dương
Huyết áp (mmHg)ô nhậpHuyết tâm thu (chỉ số trên)/Huyết áp tâm trươngMặc định bỏ trống- Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Chỉ cho nhập số nguyên dương
Nhiệt độ©ô nhậpMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Chỉ cho nhập số > 0, tối đã 1 chữ số phần thập phân
Nhịp thởô nhậpMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Chỉ cho nhập số nguyên dương
Cân nặng(kg)ô nhậpMặc định lấy bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Chỉ cho nhập số > 0, tối đã 2 chữ số phần thập phân
Chiều cao (cm)ô nhậpMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Chỉ cho nhập số nguyên dương
Chỉ số BMIô nhậpkhóakhóa không cho nhập, Bỏ trống nếu chưa nhập đủ chiều cao, cân nặng- Người dùng nhập chiều cao, cân nặng thì tự động tính BMI theo công thức - Hệ thống tính chỉ số BMI theo công thức: Cân nặng (kg) / Chiều cao² (m²)
Toàn thânText areaMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Bệnh chuyên khoaText areaMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Tóm tắt bệnh ánText areaMặc định để rỗng- Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu- Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Chẩn đoán khoa khám bệnh: Bệnh chínhdanh sách chọnMặc định lấy chẩn đoán bệnh chính đã nhập từ form khám bệnh (nếu BN từ ngoại trú >> nhập viện), ngược lại bỏ trống- Người dùng nhập mã ICD hoặc tên bệnh -> hệ thống tự động hiển thị danh sách ICD theo bảng của ICD 10 > Thao tác enter sẽ hiển thị tag mô tả ICD
Chẩn đoán khoa khám bệnh: Bệnh phụdanh sách chọnMặc định lấy chẩn đoán phụ đã nhập từ form khám bệnh - Người dùng nhập mã ICD hoặc tên bệnh -> hệ thống tự động hiển thị danh sách ICD theo bảng của ICD 10 > Thao tác enter sẽ hiển thị tag mô tả ICD
Đã xử lý của tuyến dướiText areaMặc định để rỗng- Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
Điều trị từ ngàyô chọn ngàydd/mm/yyyyMặc định hiển thị ngày hiện tạiKhi đó người dùng điền hoặc chọn vào biểu tượng để hiển thị lịch cho người dùng chọn
đến ngàyô chọn ngàydd/mm/yyyyMặc định hiển thị ngày hiện tạiKhi đó người dùng điền hoặc chọn vào biểu tượng để hiển thị lịch cho người dùng chọn
Hình 3: Tổng kết hồ sơ bệnh án
Quá trình bệnh lý và diễn biến lâm sàngText areaMặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
Tóm tắt kết quả xét nghiệm CLS có giá trị chẩn đoánText areaMặc định để rỗng- Có thể dùng nút lấy CLS để lấy nhanh thông tin tên và kết quả CLS-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
Button "..." Chọn CLSButtonSử dụng để lấy nhanh thông tin tên, kết quả cận lâm sàng lên trường Tóm tắt kết quả xét nghiệm CLS có giá trị chẩn đoán- Chọn kết quả thì tự động fill dữ liệu kết quả vào ô Tóm tắt kết quả xét nghiệm CLS có giá trị chẩn đoánsàngXử lý tương tự màn hình H005004
Chẩn đoán ra viện
Bệnh chínhdanh sách chọnMặc định hiển thị thông tin chẩn đoán chính đã lưu từ form khám bệnh H0050041/ Người dùng chọn/tab để điền và chọn chẩn đoán chính của bệnh nhân. Cho phép chỉnh sửa thông tin đã nhập. 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD103/ Người dùng có thể sửa text tên bệnh Chẩn đoán chính đã chọn khi set cấu hình editCDC<>05/ Trường hợp chọn Chẩn đoán chính trùng với Chẩn đoán kèm theo, hệ thống báo MSG8856/ Tường hợp nếu chọn Chẩn đoán chính được tích Cảnh báo khi chỉ định bệnh chính, hệ thống báo MSG904Sử dụng chung cấu hình editCDC với form khám bệnh H005004
Bệnh phụdanh sách chọn1/ Người dùng chọn/tab để điền và chọn các chẩn đoán phụ của bệnh nhân. Cho phép chỉnh sửa text tên bệnh ở thông tin đã nhập2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD103/ Trường hợp sử dụng cấu hình checkICD giá trị khác 0 (thuộc mã cấu hình cha KB_KET_THUC_KHAM), giới hạn số lượng đã cấu hình ở tham số check ICD, hiển thị DS ICD kèm theo của BN cho người dùng thực hiện sửa, xóa luôn4/ Trường hợp chọn Chẩn đoán kèm theo trùng với Chẩn đoán chính, hệ thống báo MSG8866/ Trường hợp chọn Chẩn kèm theo trùng với Chẩn kèm theo đã chọn, hệ thống báo MSG905
Phương pháp điều trịText areaMặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
Tình trạng người bệnh ra việnText areaMặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
Hướng điều trị và các chế độ tiếp theoText areaMặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
Số tờ xquangô nhậpMặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu- Nếu sét cấu hình demHosophimanh = 1 thì tự động đếm SL dịch vụ tương ứng đã kê cho BN
Số tờ CT Scannerô nhậpMặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu- Nếu sét cấu hình demHosophimanh = 1 thì tự động đếm SL dịch vụ tương ứng đã kê cho BN
Số tờ Siêu âmô nhậpMặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu- Nếu sét cấu hình demHosophimanh = 1 thì tự động đếm SL dịch vụ tương ứng đã kê cho BN
Số tờ Xét nghiệmô nhậpMặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu- Nếu sét cấu hình demHosophimanh = 1 thì tự động đếm SL dịch vụ tương ứng đã kê cho BN
Khácô nhậpMặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu- Nếu sét cấu hình demHosophimanh = 1 thì tự động đếm SL dịch vụ tương ứng đã kê cho BN
Toàn bộ hồ sơô nhậpTính tổng SL hồ sơ phim ảnh (xquang, Ct scanner, siêu âm, xét nghiệm, khác)-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
Người giao hồ sơ
Chọn khoadanh sách chọnMặc định hiển thị khoa đang đăng nhập - Cho phép tìm kiếm, chọn khoa hiển thị dừ danh mục khoa
Chọn nhân viêndanh sách chọnMặc định bỏ trống- hiển thị danh sách nhân viên theo khoa đã chọn: hiển thị - Cho phép nhập tìm kiếm và chọn 1 nhân viên và hiển thị nhân viện đã chọn lên ô nhập
Người nhận hồ sơ
Chọn nhân viêndanh sách chọnMặc định bỏ trống- hiển thị danh sách nhân viên theo khoa đã chọn- Cho phép nhập tìm kiếm và chọn 1 nhân viên và hiển thị nhân viện đã chọn lên ô nhập
Bác sĩ điều trị
Chọn nhân viêndanh sách chọnMặc định bỏ trống- hiển thị danh sách nhân viên theo khoa đã chọn, loại nhân viên = bác sĩ, y sĩ lấy từ danh mục nhân viên- Cho phép nhập tìm kiếm và chọn 1 nhân viên và hiển thị nhân viện đã chọn lên ô nhập
Ngày bác sĩ điều trịô chọn ngàyMặc định hiện thị ngày hiện tại, định dạng dd/mm/yyyy- Không cho chọn ngày lớn hơn ngày hiện tại - Khi đó người dùng điền hoặc chọn vào biểu tượng để hiển thị lịch cho người dùng chọn
Nhập tên mẫuô nhậpSau khi thao tác Nhập/ chọn tất cả trường; nhập tên mẫu cần lưu; Thao tác Lưu mẫu.
Nut "Lưu mẫu"ButtonSau khi đã nhập tên mẫu sẽ nhấn Lưu mẫuCố định ở cuối màn hình, hiển thị dùng chung cho tất cả các tab
Thông tin bổ sung
Phần thông tin "thông tin bổ sung"ẨnPhần luu trữ bệnh án bao gồm các trường thông tịn:+ Mã y tế+ Trưởng khoa+ Ngày ký trưởng khoa+ Người làm bệnh án+ Ngày làm bệnh án- Ẩn/ hiện phần thông tin bổ sung theo cấu hình hienTTBAbosung+ 0 Ẩn+ 1 Hiển thị
Trưởng khoadanh sách chọnMặc định hiển thị nhân viên có cấp quản lý = Lãnh đạo khoa, thuộc khoa đang đăng nhập
Ngày ký trưởng khoaô chọn ngàyMặc định hiện thị ngày hiện tại, định dạng dd/mm/yyyy- Không cho chọn ngày lớn hơn ngày hiện tại - Khi đó người dùng điền hoặc chọn vào biểu tượng để hiển thị lịch cho người dùng chọn
Người làm bệnh ándanh sách chọnMặc định bỏ trống- hiển thị danh sách nhân viên có chức danh Điều dưỡng thuộc khoa đang đăng nhập lấy từ danh mục nhân viên- Cho phép nhập tìm kiếm và chọn 1 nhân viên và hiển thị nhân viện đã chọn lên ô nhập
Ngày làm bệnh ánô chọn ngàyMặc định hiện thị ngày hiện tại, định dạng dd/mm/yyyy- Không cho chọn ngày lớn hơn ngày hiện tại - Khi đó người dùng điền hoặc chọn vào biểu tượng để hiển thị lịch cho người dùng chọn
Hình 5: Danh sách mẫu BA
Danh sách mẫu bệnh ánLabelTên của chức năngNgười dùng chọn vào biểu tượng "X" để đóng cửa sổ, trở về màn hình chính
Bảng danh sách mẫu bệnh ánLabelBảng danh sách mẫu bao gồm các thông tin:- Check box tick chọn- Nội dung tên mẫuNgười dùng chọn hoặc tick để chọn mẫu BA
ChọnButtonNgười dùng chọn; Input các thông tin của BA mẫu vào form nhập bệnh án - Nếu cấu hình loadBAmau =1 hiển thị mẫu bệnh án thì không ghi đè các thông tin đã nhập trên form , ngược lại = 0 thì cho phép ghi đè các thông tin đã nhập trên form,
XóaButtonNgười dùng chọn 1 hoặc nhiều mẫu; Nhấn "Xóa" để xóa các mẫu đã chọn khỏi hệ thống
ĐóngButtonNgười dùng chọn; Đóng cửa sổ, trở về màn hình
Hình 4: Chọn Kết quả CLS
Chọn kết quả Cận lâm sàngLabelTên của chức năngNgười dùng chọn vào biểu tượng "X" để đóng cửa sổ, trở về màn hình H005023 (hình 1)Dùng chung chức năng với form khám lâm sàng H005004
Bảng danh sách kết quả cận lâm sàngLabelBảng danh sách kết quả cận lâm sàng bao gồm các trường thông tin: - Check box tick chọn - Tên cận lâm sàng - Kết quả - Đơn vị - GH dưới - GH trên - Ghi chú CĐ Bảng danh sách hiển thị theo cấu hình loadTenAll, loadCLSNgoaitru, loadMBP, loadlaiCLSdachon Người dùng chọn hoặc tick để chọn kết quả CLS
Chọn kết quả CLSButtonNgười dùng chọn; Input kết quả cận lâm sàng vào trường thông tin Kết quả khám lâm sàng Dữ liệu sau khi chọn hiển thị theo cấu hình formatCLS
ĐóngButtonNgười dùng chọn; Đóng cửa sổ, trở về màn hình chính
Thao tác và kết quả hệ thống
Thao tácHệ thống xử lý/điều kiệnMSG liên quanLưu ý
chọn vào menu Bệnh án chi tiếtKhi người dùng chọn vào menu sẽ kiểm tra nếu BN có loại bệnh án = "Bệnh án ngoại trú răng hàm mặt" thì mở form "cập nhật bệnh án ngoại trú răng hàm mặt"
Lưu1. cho phép nhập khi BA ở trạng thái đang mở2. Kiểm tra ràng buộc:- Trường hợp chưa điền Lý do vào viện, hệ thống báo MSG1113 "Chưa nhập lý do vào viện". Lưu thành công hệ thống thông báo MSG1109 "Cập nhật thông tin bệnh án thành công"- Nếu nhập từ ngày > đến ngày -> Lưu hệ thống cảnh báo MSG1124 "Điều trị ngoại trú từ ngày phải nhỏ hơn đến ngày"MSG1109, MSG1113, MSG1124
Ký và in1. Nhấn thì chuyển sang chức năng ký số2. Sau khi ký thành công sẽ tự động in phiếu ký sốChưa xử lý phần này
In BA1/ Trên form thông tin sau khi thực hiện thao tác thêm, sửa, lưu bệnh án thì có thể thao tác In bệnh án2/ Nhấn "In BA" thì tự động tại file PDF mẫu phiếu BADNChưa xử lý phần này
Hủy ký số1. cho phép nhập khi phiếu đã ký2. Nhấn để thực hiện hủy ký sốChưa xử lý phần này
In ký số1. cho phép nhập khi phiếu đã ký3. Nhấn để in phiếu đã ký sốChưa xử lý phần này
Tab "Khám hỏi bệnh"Nhấn thì hiển thị thông tin khám hỏi bệnh như hình 2
Tab "Tổng kết hồ sơ bệnh án"Nhấn thì hiển thị thông tin tổng kết hồ sơ bệnh án như hình 3
Chọn button "chọn KQ CLS"Người dùng chọn; hệ thống mở cửa sổ Chọn Kết quả khám lâm sàng
Chọn button "chọn thuốc"Người dùng chọn; hệ thống mở cửa sổ Chọn thuốc
Lưu mẫu bệnh ánNgười dùng nhập tên mẫu >> Nhấn "Lưu mẫu" hệ thống tự động lưu mẫu BA vào danh sách mẫu BA và hiển thị thông báo thành công MSG568 "Lưu mẫu thành công", lưu các thông tin mauid, ten_mau, phongid, khoaid, loaibenhanid, csytid, nguoitaoid- Nếu trùng tên mẫu đã tồn tại, hệ thống cảnh báo MSG1131 "Tên mẫu bệnh án đã tồn tại trên hệ thống" và không cho lưu - Nếu trống tên mẫu hệ thống cảnh báo MSG1132 'Tên bệnh án mẫu không được để trống'MSG1131, MSG1132, MSG568
hiển thị danh sách mẫu bệnh án1. Kiểm tra cấu hình loadDSBAmau- Nếu cấu hình loadDSBAmau = 0 thì hiển thị toàn bộ mẫu BA có loại BA = loại BA đang nhập- Nếu cấu hình loadDSBAmau = 1 thì hiển thị toàn bộ mẫu BA có loại BA = loại BA đang nhập và người tạo = Người dùng đăng nhập
Chọn và hiển thị thông tin mẫuChọn 1 Mẫu => hiển thị thông tin đã lưu của Mẫu đã chọn lên form cập nhật thông tin BA và đóng cửa sổ+ Nếu cấu hình loadBAmau =1 hiển thị mẫu bệnh án thì không ghi đè các thông tin đã nhập trên form , ngược lại = 0 thì cho phép ghi đè các thông tin đã nhập trên form,+ Nếu set cấu hình loadBAmautheotab = 1 chỉ fill dữ liệu mẫu lên tab đang mở, = 0 thì hiển thị mẫu fill dữ liệu mẫu lên tất cả các tab + Nếu sét cấu hình demHosophimanh = 1 thì khi hiển thị mẫu không ghi đè số lượng phim ảnh đã đếm tự động- TH chưa chọn mẫu => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116- TH chọn nhiều mẫu (>1 mẫu) => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116MSG1116
Xóa mẫuCho phép chọn 1 hoặc nhiều mẫu để xóa - Nếu Chọn mẫu do chính mình tạo -> nhấn xóa , hệ thống thông báo MSG1133"Xóa hồ sơ bệnh án mẫu thành công"- Nếu chọn mẫu do Người dùng khác tạo -> nhấn xóa -> hệ thống báo MSG1134 "Bạn không thể xóa mẫu do người khác tạo"- Nếu chưa chọn mẫu -> xóa hệ thống báo MSG1135 "Bạn chưa chọn mẫu cần xóa"MSG1133, MSG1134, MSG1135
ĐóngNgười dùng chọn biểu tượng "X" hoặc button Đóng; Đóng cửa sổ
"Chọn" kết quả CLSNgười dùng chọn; Input kết quả cận lâm sàng vào trường thông tin Kết quả khám lâm sàng Dữ liệu sau khi chọn hiển thị theo cấu hình formatCLS
Sao chép BANgười dùng nhấn "Sao chép BA" sẽ hiển thị cảnh báo xác nhận MSG1110: "Thông tin bệnh án sau cùng sẽ được hiển thị lên, bạn có tiếp tục ?" chọn Đồng ý/ hủy 1. Đồng ý- Nếu BA cũ đã kết thúc -> hệ thống tự động sao chép bệnh án sau cùng của BN, hiển thị dữ liệu lên form nhập và hiển thị thông báo "Thông tin bệnh án cũ đã hiển thị lên form. Nhấn Lưu để cập nhật thông tin vào bệnh án hiện tại" MSG1111 - Khi sao chép không ghi đè vào các trường: Điều trị ngoại trú bắt đầu, kết thúc, số lượng hồ sơ phim ảnh- Nếu BA sau cùng là BA hiện tại đang mở: hệ thống thông báo "Bệnh án sau cùng chính là bệnh án đang mở." MSG11122. Hủy- Hệ thống hủy bỏ thao tác sao chép BA, tắt cảnh báoMSG1110, MSG1111, MSG11122
Quy tắc nghiệp vụ
Điều kiện/ngữ cảnhKết quả xử lýMSG
chọn vào menu Bệnh án chi tiếtKhi người dùng chọn vào menu sẽ kiểm tra nếu BN có loại bệnh án = "Bệnh án ngoại trú răng hàm mặt" thì mở form "cập nhật bệnh án ngoại trú răng hàm mặt"
Lưu1. cho phép nhập khi BA ở trạng thái đang mở2. Kiểm tra ràng buộc:- Trường hợp chưa điền Lý do vào viện, hệ thống báo MSG1113 "Chưa nhập lý do vào viện". Lưu thành công hệ thống thông báo MSG1109 "Cập nhật thông tin bệnh án thành công"- Nếu nhập từ ngày > đến ngày -> Lưu hệ thống cảnh báo MSG1124 "Điều trị ngoại trú từ ngày phải nhỏ hơn đến ngày"MSG1109, MSG1113, MSG1124
Ký và in1. Nhấn thì chuyển sang chức năng ký số2. Sau khi ký thành công sẽ tự động in phiếu ký số
In BA1/ Trên form thông tin sau khi thực hiện thao tác thêm, sửa, lưu bệnh án thì có thể thao tác In bệnh án2/ Nhấn "In BA" thì tự động tại file PDF mẫu phiếu BADN
Hủy ký số1. cho phép nhập khi phiếu đã ký2. Nhấn để thực hiện hủy ký số
In ký số1. cho phép nhập khi phiếu đã ký3. Nhấn để in phiếu đã ký số
Tab "Khám hỏi bệnh"Nhấn thì hiển thị thông tin khám hỏi bệnh như hình 2
Tab "Tổng kết hồ sơ bệnh án"Nhấn thì hiển thị thông tin tổng kết hồ sơ bệnh án như hình 3
Chọn button "chọn KQ CLS"Người dùng chọn; hệ thống mở cửa sổ Chọn Kết quả khám lâm sàng
Chọn button "chọn thuốc"Người dùng chọn; hệ thống mở cửa sổ Chọn thuốc
Lưu mẫu bệnh ánNgười dùng nhập tên mẫu >> Nhấn "Lưu mẫu" hệ thống tự động lưu mẫu BA vào danh sách mẫu BA và hiển thị thông báo thành công MSG568 "Lưu mẫu thành công", lưu các thông tin mauid, ten_mau, phongid, khoaid, loaibenhanid, csytid, nguoitaoid- Nếu trùng tên mẫu đã tồn tại, hệ thống cảnh báo MSG1131 "Tên mẫu bệnh án đã tồn tại trên hệ thống" và không cho lưu - Nếu trống tên mẫu hệ thống cảnh báo MSG1132 'Tên bệnh án mẫu không được để trống'MSG1131, MSG1132, MSG568
hiển thị danh sách mẫu bệnh án1. Kiểm tra cấu hình loadDSBAmau- Nếu cấu hình loadDSBAmau = 0 thì hiển thị toàn bộ mẫu BA có loại BA = loại BA đang nhập- Nếu cấu hình loadDSBAmau = 1 thì hiển thị toàn bộ mẫu BA có loại BA = loại BA đang nhập và người tạo = Người dùng đăng nhập
Chọn và hiển thị thông tin mẫuChọn 1 Mẫu => hiển thị thông tin đã lưu của Mẫu đã chọn lên form cập nhật thông tin BA và đóng cửa sổ+ Nếu cấu hình loadBAmau =1 hiển thị mẫu bệnh án thì không ghi đè các thông tin đã nhập trên form , ngược lại = 0 thì cho phép ghi đè các thông tin đã nhập trên form,+ Nếu set cấu hình loadBAmautheotab = 1 chỉ fill dữ liệu mẫu lên tab đang mở, = 0 thì hiển thị mẫu fill dữ liệu mẫu lên tất cả các tab + Nếu sét cấu hình demHosophimanh = 1 thì khi hiển thị mẫu không ghi đè số lượng phim ảnh đã đếm tự động- TH chưa chọn mẫu => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116- TH chọn nhiều mẫu (>1 mẫu) => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116MSG1116
Xóa mẫuCho phép chọn 1 hoặc nhiều mẫu để xóa - Nếu Chọn mẫu do chính mình tạo -> nhấn xóa , hệ thống thông báo MSG1133"Xóa hồ sơ bệnh án mẫu thành công"- Nếu chọn mẫu do Người dùng khác tạo -> nhấn xóa -> hệ thống báo MSG1134 "Bạn không thể xóa mẫu do người khác tạo"- Nếu chưa chọn mẫu -> xóa hệ thống báo MSG1135 "Bạn chưa chọn mẫu cần xóa"MSG1133, MSG1134, MSG1135
ĐóngNgười dùng chọn biểu tượng "X" hoặc button Đóng; Đóng cửa sổ
"Chọn" kết quả CLSNgười dùng chọn; Input kết quả cận lâm sàng vào trường thông tin Kết quả khám lâm sàng Dữ liệu sau khi chọn hiển thị theo cấu hình formatCLS
Sao chép BANgười dùng nhấn "Sao chép BA" sẽ hiển thị cảnh báo xác nhận MSG1110: "Thông tin bệnh án sau cùng sẽ được hiển thị lên, bạn có tiếp tục ?" chọn Đồng ý/ hủy 1. Đồng ý- Nếu BA cũ đã kết thúc -> hệ thống tự động sao chép bệnh án sau cùng của BN, hiển thị dữ liệu lên form nhập và hiển thị thông báo "Thông tin bệnh án cũ đã hiển thị lên form. Nhấn Lưu để cập nhật thông tin vào bệnh án hiện tại" MSG1111 - Khi sao chép không ghi đè vào các trường: Điều trị ngoại trú bắt đầu, kết thúc, số lượng hồ sơ phim ảnh- Nếu BA sau cùng là BA hiện tại đang mở: hệ thống thông báo "Bệnh án sau cùng chính là bệnh án đang mở." MSG11122. Hủy- Hệ thống hủy bỏ thao tác sao chép BA, tắt cảnh báoMSG1110, MSG1111, MSG1112
Kiểm tra trước khi lưu/thực hiện
Thao tácĐiều kiện kiểm traMSG
chọn vào menu Bệnh án chi tiếtKhi người dùng chọn vào menu sẽ kiểm tra nếu BN có loại bệnh án = "Bệnh án ngoại trú răng hàm mặt" thì mở form "cập nhật bệnh án ngoại trú răng hàm mặt"
Lưu1. cho phép nhập khi BA ở trạng thái đang mở2. Kiểm tra ràng buộc:- Trường hợp chưa điền Lý do vào viện, hệ thống báo MSG1113 "Chưa nhập lý do vào viện". Lưu thành công hệ thống thông báo MSG1109 "Cập nhật thông tin bệnh án thành công"- Nếu nhập từ ngày > đến ngày -> Lưu hệ thống cảnh báo MSG1124 "Điều trị ngoại trú từ ngày phải nhỏ hơn đến ngày"MSG1109, MSG1113, MSG1124
Lưu mẫu bệnh ánNgười dùng nhập tên mẫu >> Nhấn "Lưu mẫu" hệ thống tự động lưu mẫu BA vào danh sách mẫu BA và hiển thị thông báo thành công MSG568 "Lưu mẫu thành công", lưu các thông tin mauid, ten_mau, phongid, khoaid, loaibenhanid, csytid, nguoitaoid- Nếu trùng tên mẫu đã tồn tại, hệ thống cảnh báo MSG1131 "Tên mẫu bệnh án đã tồn tại trên hệ thống" và không cho lưu - Nếu trống tên mẫu hệ thống cảnh báo MSG1132 'Tên bệnh án mẫu không được để trống'MSG1131, MSG1132, MSG568
hiển thị danh sách mẫu bệnh án1. Kiểm tra cấu hình loadDSBAmau- Nếu cấu hình loadDSBAmau = 0 thì hiển thị toàn bộ mẫu BA có loại BA = loại BA đang nhập- Nếu cấu hình loadDSBAmau = 1 thì hiển thị toàn bộ mẫu BA có loại BA = loại BA đang nhập và người tạo = Người dùng đăng nhập
Chọn và hiển thị thông tin mẫuChọn 1 Mẫu => hiển thị thông tin đã lưu của Mẫu đã chọn lên form cập nhật thông tin BA và đóng cửa sổ+ Nếu cấu hình loadBAmau =1 hiển thị mẫu bệnh án thì không ghi đè các thông tin đã nhập trên form , ngược lại = 0 thì cho phép ghi đè các thông tin đã nhập trên form,+ Nếu set cấu hình loadBAmautheotab = 1 chỉ fill dữ liệu mẫu lên tab đang mở, = 0 thì hiển thị mẫu fill dữ liệu mẫu lên tất cả các tab + Nếu sét cấu hình demHosophimanh = 1 thì khi hiển thị mẫu không ghi đè số lượng phim ảnh đã đếm tự động- TH chưa chọn mẫu => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116- TH chọn nhiều mẫu (>1 mẫu) => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116MSG1116
Sao chép BANgười dùng nhấn "Sao chép BA" sẽ hiển thị cảnh báo xác nhận MSG1110: "Thông tin bệnh án sau cùng sẽ được hiển thị lên, bạn có tiếp tục ?" chọn Đồng ý/ hủy 1. Đồng ý- Nếu BA cũ đã kết thúc -> hệ thống tự động sao chép bệnh án sau cùng của BN, hiển thị dữ liệu lên form nhập và hiển thị thông báo "Thông tin bệnh án cũ đã hiển thị lên form. Nhấn Lưu để cập nhật thông tin vào bệnh án hiện tại" MSG1111 - Khi sao chép không ghi đè vào các trường: Điều trị ngoại trú bắt đầu, kết thúc, số lượng hồ sơ phim ảnh- Nếu BA sau cùng là BA hiện tại đang mở: hệ thống thông báo "Bệnh án sau cùng chính là bệnh án đang mở." MSG11122. Hủy- Hệ thống hủy bỏ thao tác sao chép BA, tắt cảnh báoMSG1110, MSG1111, MSG11122
Tham số cấu hình liên quan (11)

Các giá trị dưới đây do quản trị viên thiết lập; người dùng cuối cần biết vì chúng có thể làm thay đổi nút, trường bắt buộc và cách hệ thống kiểm tra.

NhómMã tham sốMặc địnhẢnh hưởng nghiệp vụTên cấu hình liên quan
KB_BADN0hiển thị bệnh án mẫu không ghi đè các thông tin đã nhập trên form - 1: bật - không ghi đề các thông tin đã nhập trên form khi hiển thị BA mẫu- 0:Tắt - ghi đè khi hiển thị BA mẫuDùng chung cấu hình các form bệnh án ngoại trú H005023, H007035, H007036, H0007037
0hiển thị bệnh án mẫu theo tab đang mở- 1: bật - chỉ fill dữ liệu mẫu lên tab đang mở- 0:Tắt - hiển thị mẫu fill dữ liệu mẫu lên tất cả các tab
0Đếm số lượng hồ sơ phim ảnh BADN - 1: tự động đếm SL hồ sơ phim ảnh- 0: tắt
0Cho phép chỉnh sửa chẩn đoán chính 0: Không cho sửa<> 0: nhập id đối tượng BN cho phép chỉnh sửa
0"Hiển thị tab nhập thông tin trưởng khoa, người làm bệnh án trong form nhập BA chi tiết 0 Ẩn1 Hiển thị"
0Hiển thị BA mẫu theo tài khoản đăng nhập 0: hiện tất cả 1. hiện theo tài khoản đăng nhập
KETQUA_CLS0Lấy tất cả CLS và chỉ lấy tên CLS trong form chọn kết quả cls 0 : mặc định 1: Lấy tất cả các chỉ định CLS ngoài phòng khám bao gồm chỉ định đã có kết quả và chỉ định chưa có kết quả. và chỉ lấy tên CLSdùng chung với form khám lâm sàng H005004
0Cấu hình tùy biến cách hiển thị nội dung sau khi chọn kết quả CLS 0: Mặc định chỉ hiển thị tên CLS 1: Sắp xếp các chỉ số con theo thứ tự in trên biểu mẫu BYT 2: generate kết quả theo format <tên dịch vụ>:<dấu cách><kết quả><xuống dòng>
0hiển thị danh sách CLS ngoai trú ở tờ điều trị 0: mặc định , 1: hiển thị cả cls ngt
sqlidhiển thị kết quả CLS theo nhóm mẫu bệnh phẩm thiết lập sqlid
0Phiếu đt, sơ kết điều trị, bb hội chẩn cho phép hiển thị lại các cls đã chọn 0: không chọn lại 1: hiển thị lại được
MSG thông báo liên quan (18)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thịChú ý
MSG1109Thành công (Success)Cập nhật thông tin bệnh án thành công
MSG1110Xác nhận (Confirm)Thông tin bệnh án sau cùng sẽ được hiển thị lên, bạn có tiếp tục ?
MSG1111Thành công (Success)Thông tin bệnh án cũ đã hiển thị lên form. Nhấn Lưu để cập nhật thông tin vào bệnh án dài ngày hiện tại
MSG1112Thông báo (Infor)Bệnh án sau cùng chính là bệnh án đang mở
MSG1113Cảnh báo (warning)Chưa nhập lý do vào viện
MSG1122Cảnh báo (warning)Mã chẩn đoán ra viện không đúng
MSG1124Cảnh báo (warning)Điều trị ngoại trú từ ngày phải nhỏ hơn đến ngày'
MSG568Thông báo (Infor)Lưu mẫu thành công
MSG1131Cảnh báo (warning)Tên mẫu bệnh án đã tồn tại trên hệ thống
MSG1132Cảnh báo (warning)Tên bệnh án mẫu không được để trống
MSG1133Thành công (Success)Xóa hồ sơ bệnh án mẫu thành công
MSG1134Cảnh báo (warning)Bạn không thể xóa mẫu do người khác tạo
MSG1135Cảnh báo (warning)Bạn chưa chọn mẫu cần xóa
MSG904Cảnh báo (warning)Chẩn đoán chính không hợp lệ!
MSG885Cảnh báo (warning)Chẩn đoán chính không được trùng Chẩn đoán kèm theo
MSG905Cảnh báo (warning)Chẩn đoán kèm theo đã được nhập
MSG886Cảnh báo (warning)Chẩn đoán kèm theo không được trùng Chẩn đoán chính.
MSG1116Cảnh báo (warning)"Vui lòng chỉ chọn 1 mẫu để hiển thị dữ liệu mẫu"
↑ Về đầu trang
H007039

Bệnh án Ngoại trú chung

Ghi nhận, xem và cập nhật bệnh án ngoại trú chung trong phạm vi quyền được cấp.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Bệnh án → Bệnh án Ngoại trú chung

Thực hiện nhanh

  1. Mở Bệnh án Ngoại trú chung từ nhóm Bệnh án của bệnh nhân.
  2. Kiểm tra thông tin hành chính được hệ thống điền sẵn.
  3. Nhập các phần khám, chẩn đoán, diễn biến, chỉ định và kế hoạch điều trị theo biểu mẫu đang hiển thị.
  4. Lưu; sử dụng cập nhật, in hoặc ký số khi nút tương ứng đang khả dụng.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
Mục đích và phạm vi chi tiết

Vị trí chức năng : Người dùng vào Ngoại trú >> Điều trị ngoại trú >> Chọn BN có loại bệnh án "bệnh án ngoại trú" >> Bệnh án > Bệnh án chi tiết"Chức năng cho phép bác sĩ nhập thông tin hỏi, khám bệnh và tổng kết bệnh án của bệnh nhân điều trị ngoại trú. Chức năng bao gồm các tính năng sau: -Cập nhật thông tin bệnh án-In bệnh án

Vị trí được mô tả trên hệ thống: Vị trí chức năng : Người dùng vào Ngoại trú >> Điều trị ngoại trú >> Chọn BN có loại bệnh án "bệnh án ngoại trú" >> Bệnh án > Bệnh án chi tiết"Chức năng cho phép bác sĩ nhập thông tin hỏi, khám bệnh và tổng kết bệnh án của bệnh nhân điều trị ngoại trú. Chức năng bao gồm các tính năng sau: -Cập nhật thông tin bệnh án-In bệnh án

Thành phần và trường thông tin
Trường/thành phầnKiểu nhập/hiển thịMặc địnhĐịnh dạngCách dùngLưu ý
Hình 2: Thông tin BA_Hỏi khám bệnh
Hình 4: Chọn CLS
Menu "Bệnh án chi tiết"Hyperlinkcho phép nhập khi BN có trạng thái đang điều trị, ngược lại thì khóa - Khi người dùng chọn vào menu sẽ kiểm tra nếu BN có loại bệnh án = "Bệnh án ngoại trú" (đã chọn từ form "cập nhật bệnh nhân" H006003) thì mở form "cập nhật bệnh án ngoại trú"
Hình 2: Thông tin bệnh án _hỏi khám bệnh
Nút "Đổi loại BA"ButtonNgười dùng nhấn tab >> enter hoặc chọn vào button thì mở cửa sổ đổi loại bệnh ándùng chung các MH nhập bệnh án chi tiết
Nút "Lưu"ButtonNgười dùng nhấn tab >> enter hoặc chọn vào button để lưu thông tin
Nút "Ký số & in"ButtonDùng để mở chức năng ký số BAChưa tích hợp
Nút "Sao chép BA"ButtonDùng để sao chép BA gần nhất- Người dùng nhấn "Sao chép BA" sẽ hiển thị cảnh báo xác nhận: "Thông tin bệnh án sau cùng sẽ được hiển thị lên, bạn có tiếp tục ?" chọn Đồng ý/ hủy 1. Đồng ý- Nếu BA gần nhất đã kết thúc -> hệ thống tự động sao chép bệnh án sau cùng của BN, hiển thị dữ liệu lên form nhập và hiển thị thông báo "Thông tin bệnh án cũ đã hiển thị lên form" - Nếu BA sau cùng đang mở: hệ thống thông báo "Bệnh án sau cùng chính là bệnh án đang mở."- Nếu BN chưa mở BA lần nào -> hệ thống thông báo "Bệnh nhân chưa nhập thông tin bệnh án nào, không sao chép được."2. Hủy- Hệ thống hủy bỏ thao tác sao chép BA, tắt cảnh báo
Nút "In ấn"danh sách chọnchọn thì xổ ra danh sách các chức năng:- In BA (pdf)- In BA (doc)- In BA ký số
Nút "In BA (pdf)"ButtonDùng để in bệnh án-Mặc định in theo PDFChưa tích hợp
Nút "In BA (DOC)"ButtonẨnDùng để in bệnh án theo file định dạng .docChưa tích hợp
Nút "Khác"danh sách chọnchọn thì xổ ra danh sách các chức năng:- Sao chép BA- Đưa ra khỏi BA- Hủy ký
Nút "Hủy ký"ButtonkhóaDùng để hủy ký số- cho phép nhập sau khi đã kýChưa tích hợp
Nút "In BA ký số"ButtonkhóaDùng để in bệnh án ký số-Mặc định in theo PDF - cho phép nhập sau khi đã kýChưa tích hợp
Hỏi khám bệnhTabNgười dùng chọn; Hiển thị tab màn hình thông tin Hỏi khám bệnhGồm 2 phần:+Hỏi bệnh+Khám bệnh- Ẩn tab khi BN chưa tạo BA- Hiện tab khi BN đã tạo BA
Tổng kết hồ sơ bệnh ánTabNgười dùng chọn; Hiển thị tab màn hình thông tin Tổng kết hồ sơ bệnh án
Chọn mẫudanh sách chọnNgười dùng chọn; xổ ra danh sách tên mẫu tương ứng loại BA đã tạo Cho phép chọn 1 mẫu và hiển thị thông tin mẫu lên form nhập
Nút "..." Danh sách mẫuButtonNgười dùng chọn; Hiển thị cửa sổ Danh sách mẫu bệnh án
Hỏi khám bệnh
Lý do vào việnText area1/ Hiển thị thông tin "Lý do vào viện" đã nhập từ form cập nhật BN nhập khoa H006003-2/ Người dùng có thể nhập thay đổi lý do vào viện
Quá trình bệnh lýText areaMặc định bỏ trống- Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Tiền sử bệnh: Bản thânText areaMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Tiền sử bệnh : Gia đìnhText areaMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin
Mạch (lần/ph)ô nhậpMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất- Chỉ cho nhập số nguyên dương
Huyết áp (mmHg)ô nhậpHuyết tâm thu (chỉ số trên)/Huyết áp tâm trươngMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Chỉ cho nhập số nguyên dương
Nhiệt độ©ô nhậpMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Chỉ cho nhập số > 0, tối đã 1 chữ số phần thập phân
Nhịp thởô nhậpMặc định bỏ trống- Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Chỉ cho nhập số nguyên dương
Cân nặng(kg)ô nhậpMặc định bỏ trống- Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Chỉ cho nhập số > 0, tối đã 2 chữ số phần thập phân
Chiều cao (cm)ô nhậpMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Chỉ cho nhập số nguyên dương
Chỉ số BMIô nhậpkhóakhóa không cho nhập, Bỏ trống nếu chưa nhập đủ chiều cao, cân nặng- Người dùng nhập chiều cao, cân nặng thì tự động tính BMI theo công thức - Hệ thống tính chỉ số BMI theo công thức: Cân nặng (kg) / Chiều cao² (m²)
Toàn thânText areaMặc bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Các bộ phậnText areaMặc định bỏ trống- Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Tóm tắt kết quả cận lâm sàngText areaMặc định để rỗng- Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu- Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Button "Chọn CLS"ButtonSử dụng để lấy nhanh thông tin tên, kết quả cận lâm sàng lên trường Tóm tắt kết quả cận lâm sàng - Chọn kết quả thì tự động fill dữ liệu kết quả vào ô Tóm tắt kết quả cận lâm sàng
Chẩn đoán ban đầu
Bệnh chínhdanh sách chọnMặc định hiển thị thông tin chẩn đoán vào viện đã lưu từ form cập nhật bệnh nhân H006003- Người dùng nhập mã ICD hoặc tên bệnh -> hệ thống tự động hiển thị danh sách ICD theo bảng của ICD 10 > Thao tác enter sẽ hiển thị tag mô tả ICD- Có thể nhập thêm ghi chú nếu muốn- Người dùng có thể sửa Chẩn đoán chính đã chọn khi set cấu hình editCDC <> 0 (cấu hình theo đối tượng BN)Sử dụng chung cấu hình editCDC với form khám bệnh H005004
Bệnh phụdanh sách chọnMặc định hiển thị thông tin chẩn đoán vào viện kèm theo đã lưu từ form cập nhật bệnh nhân H006003- hiển thị danh sách ICD theo bảng của ICD 10- Người dùng nhập mã ICD hoặc tên bệnh -> hệ thống tự động hiển thị danh sách ICD theo bảng của ICD 10 > Thao tác enter sẽ hiển thị mô tả ICD và hiển thị tag dưới textarea (khóa) với cấu trúc mã ICD-mô tả ICD cách nhau bởi dấu ;- Hiển thị thông tin Chẩn đoán kèm theo đã lưu
Mức độ Tăng HAdanh sách chọnẨn/hiện trường "Mức độ THA" theo cấu hình tại chức năng Cấu hình giao diện- mã cấu hình "MH_BADN"- Mặc định bỏ trống- Người dùng chọn/tab để chọn 1 trong các giá trị+ 1: THA độ I+ 2: THA độ II+ 3: THA độ III+ 4: THA được kiểm soát+ 5: THA tâm thu đơn độc
Giai đoạn tăng HAdanh sách chọnẨn/hiện trường "Giai đoạn THA" theo cấu hình tại chức năng Cấu hình giao diện-mã cấu hình "MH_BADN"- Mặc định bỏ trống- Người dùng chọn 1 trong các giá trị - Người dùng chọn/tab để chọn 1 trong các giá trị+ 1: Giai đoạn 1+ 2: Giai đoạn 2+ 3: Giai đoạn 31
Đã xử lý (thuốc, chăm sóc)Text areaMặc định để rỗng- Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
Button "Chọn thuốc"ButtonSử dụng để lấy nhanh thông tin thuốc lên trường Đã xử lý (thuốc, chăm sóc) - Chọn kết quả thì tự động fill dữ liệu kết quả vào ô Đã xử lý (thuốc, chăm sóc)Xử lý tương tự màn hình H005004
Chẩn đoán ra viện
Bệnh chínhdanh sách chọnMặc định bỏ trống - Người dùng nhập mã ICD hoặc tên bệnh -> hệ thống tự động hiển thị danh sách ICD theo bảng của ICD 10 > Thao tác enter sẽ hiển thị tag mô tả ICD- Có thể nhập thêm ghi chú nếu muốn- Người dùng có thể sửa Chẩn đoán chính đã chọn khi set cấu hình editCDC <> 0 (cấu hình theo đối tượng BN)Sử dụng chung cấu hình editCDC với form khám bệnh H005004
Bệnh phụdanh sách chọnMặc định bỏ trống - Người dùng nhập mã ICD hoặc tên bệnh -> hệ thống tự động hiển thị danh sách ICD theo bảng của ICD 10 > Thao tác enter sẽ hiển thị mô tả ICD và hiển thị tag dưới textarea (khóa) với cấu trúc mã ICD-mô tả ICD cách nhau bởi dấu ;- Hiển thị thông tin Chẩn đoán kèm theo đã lưu
Điều trị từ ngàyô chọn ngàydd/mm/yyyyMặc định hiển thị ngày hiện tạiKhi đó người dùng điền hoặc chọn vào biểu tượng để hiển thị lịch cho người dùng chọn
đến ngàyô chọn ngàydd/mm/yyyyMặc định bỏ trốngKhi đó người dùng điền hoặc chọn vào biểu tượng để hiển thị lịch cho người dùng chọn
Hình 3: Tổng kết hồ sơ bệnh án (sủ dụng chung màn hình tổng kết với MH H005023)
Quá trình bệnh lý và diễn biến lâm sàngText areaMặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
Tóm tắt kết quả xét nghiệm CLS có giá trị chẩn đoánText areaMặc định để rỗng- Có thể dùng nút lấy CLS để lấy nhanh thông tin tên và kết quả CLS-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
Button "Chọn CLS"ButtonSử dụng để lấy nhanh thông tin tên, kết quả cận lâm sàng lên trường Tóm tắt kết quả xét nghiệm CLS có giá trị chẩn đoán- Chọn kết quả thì tự động fill dữ liệu kết quả vào ô Tóm tắt kết quả xét nghiệm CLS có giá trị chẩn đoánsàngXử lý tương tự màn hình H005004
Phương pháp điều trịText areaMặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
Tình trạng người bệnh ra việnText areaMặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
Hướng điều trị và các chế độ tiếp theoText areaMặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
Số tờ xquangô nhậpMặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu- Nếu sét cấu hình demHosophimanh = 1 thì tự động đếm SL dịch vụ tương ứng đã kê cho BN
Số tờ CT Scannerô nhậpMặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu- Nếu sét cấu hình demHosophimanh = 1 thì tự động đếm SL dịch vụ tương ứng đã kê cho BN
Số tờ Siêu âmô nhậpMặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu- Nếu sét cấu hình demHosophimanh = 1 thì tự động đếm SL dịch vụ tương ứng đã kê cho BN
Số tờ Xét nghiệmô nhậpMặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu- Nếu sét cấu hình demHosophimanh = 1 thì tự động đếm SL dịch vụ tương ứng đã kê cho BN
Khácô nhậpMặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu- Nếu sét cấu hình demHosophimanh = 1 thì tự động đếm SL dịch vụ tương ứng đã kê cho BN
Toàn bộ hồ sơô nhậpTính tổng SL hồ sơ phim ảnh (xquang, Ct scanner, siêu âm, xét nghiệm, khác)-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
Người giao hồ sơ
Chọn khoadanh sách chọnMặc định hiển thị khoa đang đăng nhập - Cho phép tìm kiếm, chọn khoa hiển thị dừ danh mục khoa
Chọn nhân viêndanh sách chọnMặc định bỏ trống- hiển thị danh sách nhân viên theo khoa đã chọn: hiển thị - Cho phép nhập tìm kiếm và chọn 1 nhân viên và hiển thị nhân viện đã chọn lên ô nhập
Người nhận hồ sơ
Chọn nhân viêndanh sách chọnMặc định bỏ trống- hiển thị danh sách nhân viên theo khoa đã chọn- Cho phép nhập tìm kiếm và chọn 1 nhân viên và hiển thị nhân viện đã chọn lên ô nhập
Bác sĩ điều trị
Chọn nhân viêndanh sách chọnMặc định bỏ trống- hiển thị danh sách nhân viên theo khoa đã chọn, loại nhân viên = bác sĩ, y sĩ lấy từ danh mục nhân viên- Cho phép nhập tìm kiếm và chọn 1 nhân viên và hiển thị nhân viện đã chọn lên ô nhập
Ngày bác sĩ điều trịô chọn ngàyMặc định hiện thị ngày hiện tại, định dạng dd/mm/yyyy- Không cho chọn ngày lớn hơn ngày hiện tại - Khi đó người dùng điền hoặc chọn vào biểu tượng để hiển thị lịch cho người dùng chọn
Nhập tên mẫuô nhậpSau khi thao tác Nhập/ chọn tất cả trường; nhập tên mẫu cần lưu; Thao tác Lưu mẫu.
Nut "Lưu mẫu"ButtonSau khi đã nhập tên mẫu sẽ nhấn Lưu mẫuCố định ở cuối màn hình, hiển thị dùng chung cho tất cả các tab
Thông tin bổ sung
Phần thông tin "Thông tin bổ sung"ẨnPhần luu trữ bệnh án bao gồm các trường thông tịn:+ Mã y tế+ Trưởng khoa+ Ngày ký trưởng khoa+ Người làm bệnh án+ Ngày làm bệnh án- Ẩn/ hiện phần thông tin lưu trữ theo cấu hình hienTTBAbosung+ 0 Ẩn+ 1 Hiển thị
Trưởng khoadanh sách chọnMặc định hiển thị nhân viên có cấp quản lý = Lãnh đạo khoa, thuộc khoa đang đăng nhập
Ngày ký trưởng khoaô chọn ngàyMặc định hiện thị ngày hiện tại, định dạng dd/mm/yyyy- Không cho chọn ngày lớn hơn ngày hiện tại - Khi đó người dùng điền hoặc chọn vào biểu tượng để hiển thị lịch cho người dùng chọn
Người làm bệnh ándanh sách chọnMặc định bỏ trống- hiển thị danh sách nhân viên có chức danh Điều dưỡng thuộc khoa đang đăng nhập lấy từ danh mục nhân viên- Cho phép nhập tìm kiếm và chọn 1 nhân viên và hiển thị nhân viện đã chọn lên ô nhập
Ngày làm bệnh ánô chọn ngàyMặc định hiện thị ngày hiện tại, định dạng dd/mm/yyyy- Không cho chọn ngày lớn hơn ngày hiện tại - Khi đó người dùng điền hoặc chọn vào biểu tượng để hiển thị lịch cho người dùng chọn
Hình 5: Danh sách mẫu BA
Danh sách mẫu BADNLabelTên của chức năngNgười dùng chọn vào biểu tượng "X" để đóng cửa sổ, trở về màn hình chính
Bảng danh sách mẫu BADNLabelBảng danh sách mẫu bao gồm các thông tin:- Check box tick chọn- Nội dung tên mẫuNgười dùng chọn hoặc tick để chọn mẫu BA
ChọnButtonNgười dùng chọn; Input các thông tin của BA mẫu vào form nhập bệnh án - Nếu cấu hình loadBAmau =1 hiển thị mẫu bệnh án thì không ghi đè các thông tin đã nhập trên form , ngược lại = 0 thì cho phép ghi đè các thông tin đã nhập trên form,
XóaButtonNgười dùng chọn 1 hoặc nhiều mẫu; Nhấn "Xóa" để xóa các mẫu đã chọn khỏi hệ thống
ĐóngButtonNgười dùng chọn; Đóng cửa sổ, trở về màn hình chính
Hình 4: Chọn Kết quả CLS
Chọn kết quả Cận lâm sàngLabelTên của chức năngNgười dùng chọn vào biểu tượng "X" để đóng cửa sổ, trở về màn hình chính (hình 1)Dùng chung chức năng với form khám lâm sàng H005004
Bảng danh sách kết quả cận lâm sàngLabelBảng danh sách kết quả cận lâm sàng bao gồm các trường thông tin: - Check box tick chọn - Tên cận lâm sàng - Kết quả - Đơn vị - GH dưới - GH trên - Ghi chú CĐ Bảng danh sách hiển thị theo cấu hình loadTenAll, loadCLSNgoaitru, loadMBP, loadlaiCLSdachon Người dùng chọn hoặc tick để chọn kết quả CLS
Chọn kết quả CLSButtonNgười dùng chọn; Input kết quả cận lâm sàng vào trường thông tin Kết quả khám lâm sàng Dữ liệu sau khi chọn hiển thị theo cấu hình formatCLS
ĐóngButtonNgười dùng chọn; Đóng cửa sổ, trở về màn hình chính H005023
Hình 6: Chọn đơn thuốc
Chọn dữ liệu sử dụng thuốcLabelTên của chức năngNgười dùng chọn vào biểu tượng "X" để đóng cửa sổ, trở về màn hình chính (hình 1)Dùng chung chức năng với form khám lâm sàng H005004
Bảng danh sách dữ liệu sử dụng thuốcLabelBảng danh sách dữ liệu thuốc còn sử dụng bao gồm các thông tin:- Check box tick chọn- tên thuốc- Hoạt chất- Đường dùng- Số lượng - Đơn giá- Phòng khám kêNgười dùng chọn hoặc tick để chọn dữ liệu thuốc còn sử dụng
ChọnButtonNgười dùng chọn; Input kết quả vừa chọn vào trường thông tin Đã xử lý (thuốc, chăm sóc)Hiển thị thứ tự thuốc như đã kê trước đó
cửa sổ Đổi loại bệnh án
Đổi loại bệnh ánLabelTên của chức năngNgười dùng chọn vào biểu tượng "X" để đóng cửa sổ, trở về màn hình đang nhập
Loại bệnh án mớidanh sách chọnMặc định bỏ trống- hiển thị danh sách loại bệnh án được map với khoa tại danh mục quản lý khoa- trường loại bệnh án, không hiện loại bệnh án hiện tại đang mở
LưuButtonNhấn để lưu loại bệnh án mới
ĐóngButtonNgười dùng chọn; Đóng cửa sổ, trở về màn hình H005023
Thao tác và kết quả hệ thống
Thao tácHệ thống xử lý/điều kiệnMSG liên quanLưu ý
chọn vào menu Bệnh án chi tiếtcho phép nhập khi BN có trạng thái đang điều trị, ngược lại thì khóa - Khi người dùng chọn vào menu sẽ kiểm tra nếu BN có loại bệnh án = "Bệnh án ngoại trú" (đã chọn từ form "cập nhật bệnh nhân" H006003) thì mở form "cập nhật bệnh án ngoại trú"
Lưu1. cho phép nhập khi BA ở trạng thái đang mở2. Kiểm tra thông tin bắt buộc:- Trường hợp chưa điền Lý do vào viện, hệ thống báo MSG1113 "Chưa nhập lý do vào viện". Lưu thành công hệ thống thông báo MSG1109 "Cập nhật thông tin bệnh án thành công"- Nếu nhập từ ngày > đến ngày -> Lưu hệ thống cảnh báo MSG1124 "Điều trị ngoại trú từ ngày phải nhỏ hơn đến ngày"MSG1109, MSG1113, MSG1124
Ký và in1. Nhấn thì chuyển sang chức năng ký số2. Sau khi ký thành công sẽ tự động in phiếu ký sốChưa xử lý phần này
Sao chép BANgười dùng nhấn "Sao chép BA" sẽ hiển thị cảnh báo xác nhận MSG1110: "Thông tin bệnh án sau cùng sẽ được hiển thị lên, bạn có tiếp tục ?" chọn Đồng ý/ hủy 1. Đồng ý- Nếu BA cũ đã kết thúc -> hệ thống tự động sao chép bệnh án sau cùng của BN, hiển thị dữ liệu lên form nhập và hiển thị thông báo "Thông tin bệnh án cũ đã hiển thị lên form. Nhấn Lưu để cập nhật thông tin vào bệnh án hiện tại" MSG1111 - Khi sao chép không ghi đè vào các trường: Điều trị ngoại trú bắt đầu, kết thúc, số lượng hồ sơ phim ảnh- Nếu BA sau cùng là BA hiện tại đang mở: hệ thống thông báo "Bệnh án sau cùng chính là bệnh án đang mở." MSG11122. Hủy- Hệ thống hủy bỏ thao tác sao chép BA, tắt cảnh báoMSG1110, MSG1111, MSG11122
In bệnh án1/ Trên form thông tin sau khi thực hiện thao tác thêm, sửa, lưu bệnh án thì có thể thao tác In bệnh án2/ Nhấn "In BA" thì tự động tại file PDF mẫu phiếu BADNChưa xử lý phần này
In bệnh án (DOC)1. Nhấn "In BA(DOC)" thì tự động tại file .doc mẫu phiếu BADNChưa xử lý phần này
Hủy ký số1. cho phép nhập khi phiếu đã ký2. Nhấn để thực hiện hủy ký sốChưa xử lý phần này
In ký số1. cho phép nhập khi phiếu đã ký3. Nhấn để in phiếu đã ký sốChưa xử lý phần này
Tab "Khám hỏi bệnh"Nhấn thì hiển thị thông tin khám hỏi bệnh như hình 2
Tab "Tổng kết hồ sơ bệnh án"Nhấn thì hiển thị thông tin tổng kết hồ sơ bệnh án như hình 3
Chọn button chọn KQ CLSNgười dùng chọn; hệ thống mở cửa sổ Chọn Kết quả khám lâm sàng
Chọn button chọn thuốcNgười dùng chọn; hệ thống mở cửa sổ Chọn thuốc
Lưu mẫu bệnh ánNgười dùng nhập tên mẫu >> Nhấn "Lưu mẫu" hệ thống tự động lưu mẫu BA vào danh sách mẫu BA và hiển thị thông báo thành công MSG568 "Lưu mẫu thành công", lưu các thông tin mauid, ten_mau, phongid, khoaid, loaibenhanid, csytid, nguoitaoid- Nếu trùng tên mẫu đã tồn tại, hệ thống cảnh báo MSG1131 "Tên mẫu bệnh án đã tồn tại trên hệ thống" và không cho lưu - Nếu trống tên mẫu hệ thống cảnh báo MSG1132 'Tên bệnh án mẫu không được để trống'MSG1131, MSG1132, MSG568
hiển thị danh sách mẫu bệnh án1. Kiểm tra cấu hình loadDSBAmau- Nếu cấu hình loadDSBAmau = 0 thì hiển thị toàn bộ mẫu BA có loại BA = loại BA đang nhập- Nếu cấu hình loadDSBAmau = 1 thì hiển thị toàn bộ mẫu BA có loại BA = loại BA đang nhập và người tạo = Người dùng đăng nhập
Chọn và hiển thị thông tin mẫuChọn 1 Mẫu => hiển thị thông tin đã lưu của Mẫu đã chọn lên form cập nhật thông tin BA và đóng cửa sổ+ Nếu cấu hình loadBAmau =1 hiển thị mẫu bệnh án thì không ghi đè các thông tin đã nhập trên form , ngược lại = 0 thì cho phép ghi đè các thông tin đã nhập trên form,+ Nếu set cấu hình loadBAmautheotab = 1 chỉ fill dữ liệu mẫu lên tab đang mở, = 0 thì hiển thị mẫu fill dữ liệu mẫu lên tất cả các tab + Nếu sét cấu hình demHosophimanh = 1 thì khi hiển thị mẫu không ghi đè số lượng phim ảnh đã đếm tự động- TH chưa chọn mẫu => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116- TH chọn nhiều mẫu (>1 mẫu) => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116MSG1116
Xóa mẫuCho phép chọn 1 hoặc nhiều mẫu để xóa - Nếu Chọn mẫu do chính mình tạo -> nhấn xóa , hệ thống thông báo MSG1133"Xóa hồ sơ bệnh án mẫu thành công"- Nếu chọn mẫu do Người dùng khác tạo -> nhấn xóa -> hệ thống báo MSG1134 "Bạn không thể xóa mẫu do người khác tạo"- Nếu chưa chọn mẫu -> xóa hệ thống báo MSG1135 "Bạn chưa chọn mẫu cần xóa"MSG1133, MSG1134, MSG1135
ĐóngNgười dùng chọn biểu tượng "X" hoặc button Đóng; Đóng cửa sổ
Chọn kết quả CLSNgười dùng chọn; Input kết quả cận lâm sàng vào trường thông tin Kết quả khám lâm sàng Dữ liệu sau khi chọn hiển thị theo cấu hình formatCLS
Chọn Dữ liệu thuốc còn sử dụngNgười dùng chọn; Input kết quả vừa chọn vào trường thông tin Đã xử lý (thuốc, chăm sóc)
Đổi loại BA1. Nhấn thì mở cửa sổ đối loại BADùng chung MH H005023
"Lưu" đổi loại bệnh án1. Chọn loại bệnh án khác bệnh án hiện tại >> Nhấn Lưu, hệ thống thông báo MSG1445 và reload màn hình cập nhật bệnh án theo loại bệnh án mới 2. Bỏ trống loại bệnh án -> Nhấn Lưu, hệ thống cảnh báo MSG1446MSG1445, MSG1446
Quy tắc nghiệp vụ
Điều kiện/ngữ cảnhKết quả xử lýMSG
chọn vào menu Bệnh án chi tiếtcho phép nhập khi BN có trạng thái đang điều trị, ngược lại thì khóa - Khi người dùng chọn vào menu sẽ kiểm tra nếu BN có loại bệnh án = "Bệnh án ngoại trú" (đã chọn từ form "cập nhật bệnh nhân" H006003) thì mở form "cập nhật bệnh án ngoại trú"
Lưu1. cho phép nhập khi BA ở trạng thái đang mở2. Kiểm tra thông tin bắt buộc:- Trường hợp chưa điền Lý do vào viện, hệ thống báo MSG1113 "Chưa nhập lý do vào viện". Lưu thành công hệ thống thông báo MSG1109 "Cập nhật thông tin bệnh án thành công"- Nếu nhập từ ngày > đến ngày -> Lưu hệ thống cảnh báo MSG1124 "Điều trị ngoại trú từ ngày phải nhỏ hơn đến ngày"MSG1109, MSG1113, MSG1124
Ký và in1. Nhấn thì chuyển sang chức năng ký số2. Sau khi ký thành công sẽ tự động in phiếu ký số
Sao chép BANgười dùng nhấn "Sao chép BA" sẽ hiển thị cảnh báo xác nhận MSG1110: "Thông tin bệnh án sau cùng sẽ được hiển thị lên, bạn có tiếp tục ?" chọn Đồng ý/ hủy 1. Đồng ý- Nếu BA cũ đã kết thúc -> hệ thống tự động sao chép bệnh án sau cùng của BN, hiển thị dữ liệu lên form nhập và hiển thị thông báo "Thông tin bệnh án cũ đã hiển thị lên form. Nhấn Lưu để cập nhật thông tin vào bệnh án hiện tại" MSG1111 - Khi sao chép không ghi đè vào các trường: Điều trị ngoại trú bắt đầu, kết thúc, số lượng hồ sơ phim ảnh- Nếu BA sau cùng là BA hiện tại đang mở: hệ thống thông báo "Bệnh án sau cùng chính là bệnh án đang mở." MSG11122. Hủy- Hệ thống hủy bỏ thao tác sao chép BA, tắt cảnh báoMSG1110, MSG1111, MSG1112
In bệnh án1/ Trên form thông tin sau khi thực hiện thao tác thêm, sửa, lưu bệnh án thì có thể thao tác In bệnh án2/ Nhấn "In BA" thì tự động tại file PDF mẫu phiếu BADN
In bệnh án (DOC)1. Nhấn "In BA(DOC)" thì tự động tại file .doc mẫu phiếu BADN
Hủy ký số1. cho phép nhập khi phiếu đã ký2. Nhấn để thực hiện hủy ký số
In ký số1. cho phép nhập khi phiếu đã ký3. Nhấn để in phiếu đã ký số
Tab "Khám hỏi bệnh"Nhấn thì hiển thị thông tin khám hỏi bệnh như hình 2
Tab "Tổng kết hồ sơ bệnh án"Nhấn thì hiển thị thông tin tổng kết hồ sơ bệnh án như hình 3
Chọn button chọn KQ CLSNgười dùng chọn; hệ thống mở cửa sổ Chọn Kết quả khám lâm sàng
Chọn button chọn thuốcNgười dùng chọn; hệ thống mở cửa sổ Chọn thuốc
Lưu mẫu bệnh ánNgười dùng nhập tên mẫu >> Nhấn "Lưu mẫu" hệ thống tự động lưu mẫu BA vào danh sách mẫu BA và hiển thị thông báo thành công MSG568 "Lưu mẫu thành công", lưu các thông tin mauid, ten_mau, phongid, khoaid, loaibenhanid, csytid, nguoitaoid- Nếu trùng tên mẫu đã tồn tại, hệ thống cảnh báo MSG1131 "Tên mẫu bệnh án đã tồn tại trên hệ thống" và không cho lưu - Nếu trống tên mẫu hệ thống cảnh báo MSG1132 'Tên bệnh án mẫu không được để trống'MSG1131, MSG1132, MSG568
hiển thị danh sách mẫu bệnh án1. Kiểm tra cấu hình loadDSBAmau- Nếu cấu hình loadDSBAmau = 0 thì hiển thị toàn bộ mẫu BA có loại BA = loại BA đang nhập- Nếu cấu hình loadDSBAmau = 1 thì hiển thị toàn bộ mẫu BA có loại BA = loại BA đang nhập và người tạo = Người dùng đăng nhập
Chọn và hiển thị thông tin mẫuChọn 1 Mẫu => hiển thị thông tin đã lưu của Mẫu đã chọn lên form cập nhật thông tin BA và đóng cửa sổ+ Nếu cấu hình loadBAmau =1 hiển thị mẫu bệnh án thì không ghi đè các thông tin đã nhập trên form , ngược lại = 0 thì cho phép ghi đè các thông tin đã nhập trên form,+ Nếu set cấu hình loadBAmautheotab = 1 chỉ fill dữ liệu mẫu lên tab đang mở, = 0 thì hiển thị mẫu fill dữ liệu mẫu lên tất cả các tab + Nếu sét cấu hình demHosophimanh = 1 thì khi hiển thị mẫu không ghi đè số lượng phim ảnh đã đếm tự động- TH chưa chọn mẫu => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116- TH chọn nhiều mẫu (>1 mẫu) => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116MSG1116
Xóa mẫuCho phép chọn 1 hoặc nhiều mẫu để xóa - Nếu Chọn mẫu do chính mình tạo -> nhấn xóa , hệ thống thông báo MSG1133"Xóa hồ sơ bệnh án mẫu thành công"- Nếu chọn mẫu do Người dùng khác tạo -> nhấn xóa -> hệ thống báo MSG1134 "Bạn không thể xóa mẫu do người khác tạo"- Nếu chưa chọn mẫu -> xóa hệ thống báo MSG1135 "Bạn chưa chọn mẫu cần xóa"MSG1133, MSG1134, MSG1135
ĐóngNgười dùng chọn biểu tượng "X" hoặc button Đóng; Đóng cửa sổ
Chọn kết quả CLSNgười dùng chọn; Input kết quả cận lâm sàng vào trường thông tin Kết quả khám lâm sàng Dữ liệu sau khi chọn hiển thị theo cấu hình formatCLS
Chọn Dữ liệu thuốc còn sử dụngNgười dùng chọn; Input kết quả vừa chọn vào trường thông tin Đã xử lý (thuốc, chăm sóc)
Đổi loại BA1. Nhấn thì mở cửa sổ đối loại BA
"Lưu" đổi loại bệnh án1. Chọn loại bệnh án khác bệnh án hiện tại >> Nhấn Lưu, hệ thống thông báo MSG1445 và reload màn hình cập nhật bệnh án theo loại bệnh án mới 2. Bỏ trống loại bệnh án -> Nhấn Lưu, hệ thống cảnh báo MSG1446MSG1445, MSG1446
Kiểm tra trước khi lưu/thực hiện
Thao tácĐiều kiện kiểm traMSG
chọn vào menu Bệnh án chi tiếtcho phép nhập khi BN có trạng thái đang điều trị, ngược lại thì khóa - Khi người dùng chọn vào menu sẽ kiểm tra nếu BN có loại bệnh án = "Bệnh án ngoại trú" (đã chọn từ form "cập nhật bệnh nhân" H006003) thì mở form "cập nhật bệnh án ngoại trú"
Lưu1. cho phép nhập khi BA ở trạng thái đang mở2. Kiểm tra thông tin bắt buộc:- Trường hợp chưa điền Lý do vào viện, hệ thống báo MSG1113 "Chưa nhập lý do vào viện". Lưu thành công hệ thống thông báo MSG1109 "Cập nhật thông tin bệnh án thành công"- Nếu nhập từ ngày > đến ngày -> Lưu hệ thống cảnh báo MSG1124 "Điều trị ngoại trú từ ngày phải nhỏ hơn đến ngày"MSG1109, MSG1113, MSG1124
Sao chép BANgười dùng nhấn "Sao chép BA" sẽ hiển thị cảnh báo xác nhận MSG1110: "Thông tin bệnh án sau cùng sẽ được hiển thị lên, bạn có tiếp tục ?" chọn Đồng ý/ hủy 1. Đồng ý- Nếu BA cũ đã kết thúc -> hệ thống tự động sao chép bệnh án sau cùng của BN, hiển thị dữ liệu lên form nhập và hiển thị thông báo "Thông tin bệnh án cũ đã hiển thị lên form. Nhấn Lưu để cập nhật thông tin vào bệnh án hiện tại" MSG1111 - Khi sao chép không ghi đè vào các trường: Điều trị ngoại trú bắt đầu, kết thúc, số lượng hồ sơ phim ảnh- Nếu BA sau cùng là BA hiện tại đang mở: hệ thống thông báo "Bệnh án sau cùng chính là bệnh án đang mở." MSG11122. Hủy- Hệ thống hủy bỏ thao tác sao chép BA, tắt cảnh báoMSG1110, MSG1111, MSG11122
Lưu mẫu bệnh ánNgười dùng nhập tên mẫu >> Nhấn "Lưu mẫu" hệ thống tự động lưu mẫu BA vào danh sách mẫu BA và hiển thị thông báo thành công MSG568 "Lưu mẫu thành công", lưu các thông tin mauid, ten_mau, phongid, khoaid, loaibenhanid, csytid, nguoitaoid- Nếu trùng tên mẫu đã tồn tại, hệ thống cảnh báo MSG1131 "Tên mẫu bệnh án đã tồn tại trên hệ thống" và không cho lưu - Nếu trống tên mẫu hệ thống cảnh báo MSG1132 'Tên bệnh án mẫu không được để trống'MSG1131, MSG1132, MSG568
hiển thị danh sách mẫu bệnh án1. Kiểm tra cấu hình loadDSBAmau- Nếu cấu hình loadDSBAmau = 0 thì hiển thị toàn bộ mẫu BA có loại BA = loại BA đang nhập- Nếu cấu hình loadDSBAmau = 1 thì hiển thị toàn bộ mẫu BA có loại BA = loại BA đang nhập và người tạo = Người dùng đăng nhập
Chọn và hiển thị thông tin mẫuChọn 1 Mẫu => hiển thị thông tin đã lưu của Mẫu đã chọn lên form cập nhật thông tin BA và đóng cửa sổ+ Nếu cấu hình loadBAmau =1 hiển thị mẫu bệnh án thì không ghi đè các thông tin đã nhập trên form , ngược lại = 0 thì cho phép ghi đè các thông tin đã nhập trên form,+ Nếu set cấu hình loadBAmautheotab = 1 chỉ fill dữ liệu mẫu lên tab đang mở, = 0 thì hiển thị mẫu fill dữ liệu mẫu lên tất cả các tab + Nếu sét cấu hình demHosophimanh = 1 thì khi hiển thị mẫu không ghi đè số lượng phim ảnh đã đếm tự động- TH chưa chọn mẫu => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116- TH chọn nhiều mẫu (>1 mẫu) => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116MSG1116
"Lưu" đổi loại bệnh án1. Chọn loại bệnh án khác bệnh án hiện tại >> Nhấn Lưu, hệ thống thông báo MSG1445 và reload màn hình cập nhật bệnh án theo loại bệnh án mới 2. Bỏ trống loại bệnh án -> Nhấn Lưu, hệ thống cảnh báo MSG1446MSG1445, MSG1446
Tham số cấu hình liên quan (16)

Các giá trị dưới đây do quản trị viên thiết lập; người dùng cuối cần biết vì chúng có thể làm thay đổi nút, trường bắt buộc và cách hệ thống kiểm tra.

NhómMã tham sốMặc địnhẢnh hưởng nghiệp vụTên cấu hình liên quan
1Lưu và hiển thị thông tin bệnh án theo hosobenhanid hiện tại bệnh án ngoại trú dài ngày - 0: lấy theo hosobenhanid dài ngày.- 1: lấy theo hosobenhanid hiện tại
0Chỉ cho phép bác sĩ điều trị chính được mở lại bệnh án- 1: bật- 0: tắt
KB_BADN0hiển thị bệnh án mẫu không ghi đè các thông tin đã nhập trên form - 1: bật - không ghi đề các thông tin đã nhập trên form khi hiển thị BA mẫu- 0:Tắt - ghi đè khi hiển thị BA mẫu
0hiển thị bệnh án mẫu theo tab đang mở- 1: bật - chỉ fill dữ liệu mẫu lên tab đang mở- 0:Tắt - hiển thị mẫu fill dữ liệu mẫu lên tất cả các tab
0Đếm số lượng hồ sơ phim ảnh BADN - 1: tự động đếm SL hồ sơ phim ảnh- 0: tắt
0Cho phép chỉnh sửa chẩn đoán chính 0: Không cho sửa<> 0: nhập id đối tượng BN cho phép chỉnh sửaDùng chung cấu hình form H005004
0Cho phép mở BADN nếu BN có đơn thuốc sử dụng trên 7 ngày- 0: Không cho phép- 1: cho phép
1Chỉ cho phép mở BADN nếu BN có bệnh chính là bệnh dài ngày- 0: tắt- 1: bật
0Cấu hình sinh số BADN - 0: reset theo năm- 1: reset theo tháng
0Hiển thị tab nhập thông tin bệnh nhân0 Ẩn1 Hiển thị
0Hiển thị BA mẫu theo tài khoản đăng nhập 0: hiện tất cả 1. hiện theo tài khoản đăng nhập
KETQUA_CLS0Lấy tất cả CLS và chỉ lấy tên CLS trong form chọn kết quả cls 0 : mặc định 1: Lấy tất cả các chỉ định CLS ngoài phòng khám bao gồm chỉ định đã có kết quả và chỉ định chưa có kết quả. và chỉ lấy tên CLSdùng chung với form khám lâm sàng H005004
0Cấu hình tùy biến cách hiển thị nội dung sau khi chọn kết quả CLS 0: Mặc định chỉ hiển thị tên CLS 1: Sắp xếp các chỉ số con theo thứ tự in trên biểu mẫu BYT 2: generate kết quả theo format <tên dịch vụ>:<dấu cách><kết quả><xuống dòng>
0hiển thị danh sách CLS ngoai trú ở tờ điều trị 0: mặc định , 1: hiển thị cả cls ngt
sqlidhiển thị kết quả CLS theo nhóm mẫu bệnh phẩm thiết lập sqlid
0Phiếu đt, sơ kết điều trị, bb hội chẩn cho phép hiển thị lại các cls đã chọn 0: không chọn lại 1: hiển thị lại được
MSG thông báo liên quan (19)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thịChú ý
MSG1109Thành công (Success)Cập nhật thông tin bệnh án thành công
MSG1110Xác nhận (Confirm)Thông tin bệnh án sau cùng sẽ được hiển thị lên, bạn có tiếp tục ?
MSG1111Thành công (Success)Thông tin bệnh án cũ đã hiển thị lên form. Nhấn Lưu để cập nhật thông tin vào bệnh án dài ngày hiện tại
MSG1112Thông báo (Infor)Bệnh án sau cùng chính là bệnh án đang mở
MSG1113Cảnh báo (warning)Chưa nhập lý do vào viện
MSG1124Cảnh báo (warning)Điều trị ngoại trú từ ngày phải nhỏ hơn đến ngày
MSG568Thông báo (Infor)Lưu mẫu thành công
MSG1131Cảnh báo (warning)Tên mẫu bệnh án đã tồn tại trên hệ thống
MSG1132Cảnh báo (warning)Tên bệnh án mẫu không được để trống
MSG1133Thành công (Success)Xóa hồ sơ bệnh án mẫu thành công
MSG1134Cảnh báo (warning)Bạn không thể xóa mẫu do người khác tạo
MSG1135Cảnh báo (warning)Bạn chưa chọn mẫu cần xóa
MSG1445Cảnh báo (warning)Cập nhật loại bệnh án mới thành công.
MSG1446Cảnh báo (warning)Bạn chưa chọn loại bệnh án mới
MSG904Cảnh báo (warning)Chẩn đoán chính không hợp lệ!
MSG885Cảnh báo (warning)Chẩn đoán chính không được trùng Chẩn đoán kèm theo
MSG905Cảnh báo (warning)Chẩn đoán kèm theo đã được nhập
MSG886Cảnh báo (warning)Chẩn đoán kèm theo không được trùng Chẩn đoán chính.
MSG1116Cảnh báo (warning)"Vui lòng chỉ chọn 1 mẫu để hiển thị dữ liệu mẫu"
↑ Về đầu trang
H007040

Bệnh án Ngoại trú Y học cổ truyền

Ghi nhận, xem và cập nhật bệnh án ngoại trú y học cổ truyền trong phạm vi quyền được cấp.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Bệnh án → Bệnh án Ngoại trú Y học cổ truyền

Thực hiện nhanh

  1. Mở Bệnh án Ngoại trú Y học cổ truyền từ nhóm Bệnh án của bệnh nhân.
  2. Kiểm tra thông tin hành chính được hệ thống điền sẵn.
  3. Nhập các phần khám, chẩn đoán, diễn biến, chỉ định và kế hoạch điều trị theo biểu mẫu đang hiển thị.
  4. Lưu; sử dụng cập nhật, in hoặc ký số khi nút tương ứng đang khả dụng.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
Mục đích và phạm vi chi tiết

Vị trí chức năng : Người dùng vào Ngoại trú >> Điều trị ngoại trú >> Điều trị ngoại trú >> Chọn bệnh nhân đang điều trị loại bệnh án ngoại trú YHCT >> Chọn menu Bệnh án >> Bệnh án chi tiết "Chức năng cho phép bác sĩ nhập thông tin hỏi, khám bệnh và tổng kết bệnh án của bệnh nhân điều trị ngoại trú YHCT. Chức năng bao gồm các tính năng sau: -Cập nhật thông tin bệnh án-In bệnh án

Vị trí được mô tả trên hệ thống: Vị trí chức năng : Người dùng vào Ngoại trú >> Điều trị ngoại trú >> Điều trị ngoại trú >> Chọn bệnh nhân đang điều trị loại bệnh án ngoại trú YHCT >> Chọn menu Bệnh án >> Bệnh án chi tiết "Chức năng cho phép bác sĩ nhập thông tin hỏi, khám bệnh và tổng kết bệnh án của bệnh nhân điều trị ngoại trú YHCT. Chức năng bao gồm các tính năng sau: -Cập nhật thông tin bệnh án-In bệnh án

Thành phần và trường thông tin
Trường/thành phầnKiểu nhập/hiển thịMặc địnhĐịnh dạngCách dùngLưu ý
Hình 1: Tab Khám hỏi bệnh
Menu "Bệnh án chi tiết"Hyperlinkcho phép nhập khi BN có trạng thái đang điều trị, ngược lại thì khóa - Khi người dùng chọn vào menu sẽ kiểm tra nếu BN có loại bệnh án = "Bệnh án ngoại trú y học cổ truyền" (đã chọn từ form "cập nhật bệnh nhân" H006003) thì mở form "cập nhật bệnh án ngoại trú y học cổ truyền"
Hình 1: Thông tin bệnh án _hỏi khám bệnh
Nút "Đổi loại BA"ButtonNgười dùng nhấn tab >> enter hoặc chọn vào button thì mở cửa sổ đổi loại bệnh ánKế thừa từ MH H005023
Nút "Lưu"ButtonDùng để lưu thông tin đã nhập
Nút "Ký số & in"ButtonDùng để mở chức năng ký số BAChưa tích hợp
Nút "In ấn"danh sách chọnchọn thì xổ ra danh sách các chức năng:- In BA (pdf)- In BA (doc)- In BA ký số
Nút "In BA (pdf)"ButtonDùng để in bệnh án định dạng file PDFChưa tích hợp
Nút "In BA (doc)ButtonDùng để in bệnh án định dạng file .docChưa tích hợp
Nút "Khác"danh sách chọnchọn thì xổ ra danh sách các chức năng:- Sao chép BA- Đưa ra khỏi BA- Hủy ký
Nút "Hủy ký"ButtonkhóaDùng để hủy ký số- cho phép nhập sau khi đã kýChưa tích hợp
Nút "In ký số"ButtonkhóaDùng để in bệnh án ký số-Mặc định in theo PDF - cho phép nhập sau khi đã kýChưa tích hợp
Nút "Sao chép BA"ButtonDùng để sao chép BA gần nhất- Người dùng nhấn "Sao chép BA" sẽ hiển thị cảnh báo xác nhận: "Thông tin bệnh án sau cùng sẽ được hiển thị lên, bạn có tiếp tục ?" chọn Đồng ý/ hủy 1. Đồng ý- Nếu BA gần nhất đã kết thúc -> hệ thống tự động sao chép bệnh án sau cùng của BN, hiển thị dữ liệu lên form nhập và hiển thị thông báo "Thông tin bệnh án cũ đã hiển thị lên form" - Nếu BA sau cùng đang mở: hệ thống thông báo "Bệnh án sau cùng chính là bệnh án đang mở."- Nếu BN chưa mở BA lần nào -> hệ thống thông báo "Bệnh nhân chưa nhập thông tin bệnh án nào, không sao chép được."2. Hủy- Hệ thống hủy bỏ thao tác sao chép BA, tắt cảnh báo
Hỏi khám bệnhTabNgười dùng chọn; Hiển thị tab màn hình thông tin Hỏi khám bệnh
Tổng kết hồ sơ bệnh ánTabNgười dùng chọn; Hiển thị tab màn hình thông tin Tổng kết hồ sơ bệnh án
Chọn mẫudanh sách chọnNgười dùng chọn; xổ ra danh sách tên mẫu tương ứng loại BA đã tạo Cho phép chọn 1 mẫu và hiển thị thông tin mẫu lên form nhậpLưu ý: hiển thị mẫu lên tất cả các tab
Nút "..." Danh sách mẫuButtonNgười dùng chọn; Hiển thị cửa sổ Danh sách mẫu bệnh án
Hỏi khám bệnh
A: Y học hiện đại
Lý do vào việnText area1/ Hiển thị thông tin "Lý do vào viện" được lấy từ DB đã được nhập từ form "Tiếp nhận khám bệnh" (BN từ ngoại trú nhập viện) hoặc from "Tiếp nhận điều trị ngoại trú" nếu có-2/ Người dùng có thể nhập thay đổi lý do vào viện
Bệnh sửText areaMặc định bỏ trống- Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Tiền sử bệnh: Bản thânText areaMặc định hiển thị thông tin tiền sử bản thân đã nhập ở form khám bệnh H005004- Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Dị ứngCheck boxuncheckNgười dùng chọn/tab > nhấn phím cách để chọn/ bỏ chọn
RượuCheck boxuncheckNgười dùng chọn/tab > nhấn phím cách để chọn/ bỏ chọn
Ma túyCheck boxuncheckNgười dùng chọn/tab > nhấn phím cách để chọn/ bỏ chọn
Thuốc láCheck boxuncheckNgười dùng chọn/tab > nhấn phím cách để chọn/ bỏ chọn
KhácCheck boxuncheckNgười dùng chọn/tab > nhấn phím cách để chọn/ bỏ chọn
Tiền sử Khácô nhậpkhóaMặc định disableNếu người dùng checked vào ô "Khác" thì cho phép nhập ô nhập cho nhập tiền sử khác
Đặc điểm liên quan đến bệnh tậtô nhậpMặc định bỏ trốngNgười dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin
Tiền sử bệnh : Gia đìnhText areaHiển thị thông tin tiền sử gia đình đã nhập ở form khám bệnh H005004- Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin
Mạch (lần/ph)ô nhậpMặc định hiển thị thông tin quá trình bệnh lý đã nhập ở form khám bệnh H005004- Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất- Chỉ cho nhập số nguyên dương
Huyết áp (mmHg)ô nhậpMặc định bỏ trống- Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Chỉ cho nhập số nguyên dương
Nhiệt độ©ô nhậpMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Chỉ cho nhập số > 0, tối đã 1 chữ số phần thập phân
Nhịp thởô nhậpMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Chỉ cho nhập số nguyên dương
Cân nặng(kg)ô nhậpMặc định lấy bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Chỉ cho nhập số > 0, tối đã 2 chữ số phần thập phân
Chiều cao (cm)ô nhậpMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Chỉ cho nhập số nguyên dương
Chỉ số BMIô nhậpkhóakhóa không cho nhập, Bỏ trống nếu chưa nhập đủ chiều cao, cân nặng- Người dùng nhập chiều cao, cân nặng thì tự động tính BMI theo công thức - Hệ thống tính chỉ số BMI theo công thức: Cân nặng (kg) / Chiều cao² (m²)
Toàn thânText areaMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Các bộ phậnLabel
Tuần hoànText areaMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Hô hấpText areaMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Tiêu hóaText areaMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Tiết niệu- sinh dụcText areaMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Thần kinhText areaMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
cơ - xương- khớpText areaMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Tai - Mũi- HọngText areaMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Răng - Hàm - MặtText areaMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
MắtText areaMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Nội tiết, dinh dưỡng và các bệnh lý khác (nếu có)Text areaMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Chẩn đoán ban đầu
Bệnh chínhdanh sách chọnMặc định hiển thị thông tin chẩn đoán vào khoa đã lưu từ form cập nhật bệnh nhân H006003- Người dùng nhập mã ICD hoặc tên bệnh -> hệ thống tự động hiển thị danh sách ICD theo bảng của ICD 10 > Thao tác enter sẽ hiển thị tag mô tả ICD- Có thể nhập thêm ghi chú nếu muốn- Người dùng có thể sửa Chẩn đoán chính đã chọn khi set cấu hình editCDC <> 0 (cấu hình theo đối tượng BN)Sử dụng chung cấu hình editCDC với form khám bệnh H005004
Bệnh kèm theodanh sách chọnMặc định hiển thị thông tin chẩn đoán vào khoa kèm theo đã lưu từ form cập nhật bệnh nhân H006003- hiển thị danh sách ICD theo bảng của ICD 10- Người dùng nhập mã ICD hoặc tên bệnh -> hệ thống tự động hiển thị danh sách ICD theo bảng của ICD 10 > Thao tác enter sẽ hiển thị mô tả ICD và hiển thị tag dưới textarea (khóa) với cấu trúc mã ICD-mô tả ICD cách nhau bởi dấu ;- Hiển thị thông tin Chẩn đoán kèm theo đã lưu
Phân biệtdanh sách chọnMặc định bỏ trống- hiển thị danh sách ICD theo bảng của ICD 10- Người dùng nhập mã ICD hoặc tên bệnh -> hệ thống tự động hiển thị danh sách ICD theo bảng của ICD 10 > Thao tác enter sẽ hiển thị mô tả ICD và hiển thị tag dưới textarea (khóa) với cấu trúc mã ICD-mô tả ICD cách nhau bởi dấu ;- Hiển thị thông tin Chẩn đoán đã lưu
Tóm tắt kết quả cận lâm sàngText areaMặc định để rỗng- Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu- Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Button "Chọn CLS"ButtonSử dụng để lấy nhanh thông tin tên, kết quả cận lâm sàng lên trường Tóm tắt kết quả cận lâm sàng - Chọn kết quả thì tự động fill dữ liệu kết quả vào ô Tóm tắt kết quả cận lâm sàng
B: Y học cổ truyền
Vọng chẩnText areaMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Văn chẩnText areaMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Vấn chẩnText areaMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Xúc chẩnText areaMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Mạch chẩnLabel
Mạch tay phảiText areaMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Mạch tay tráiText areaMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Tóm tắt tứ chẩnText areaMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Biện chứng luận trịText areaMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
CHẨN ĐOÁNLabel
1. Biệt danhText areaMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
2. Bát cươngText areaMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Biểu, Lý, Hư, Thực,Hàn, Nhiệt, Âm, DươngList boxuncheckNgười dùng chọn/tab > nhấn phím cách để chọn/ bỏ chọnCho phép chọn nhiều -> hiển thị các giá trị đã chọn lên textboxCác giá trị hiển thị đúng thứ tự: Biểu, Lý, Hư, Thực,Hàn, Nhiệt, Âm, Dương
3. Nguyên nhânText areaMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Nội nhân, Ngoại nhân, Bất nội ngoại nhânList boxuncheckNgười dùng chọn/tab > nhấn phím cách để chọn/ bỏ chọnCho phép chọn nhiều -> hiển thị các giá trị đã chọn lên textboxCác giá trị hiển thị đúng thứ tự: Nội nhân, Ngoại nhân, Bất nội ngoại nhân
4. Tạng phủText areaMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Tâm, can, tỳ, phế, thận, tâm bào, tiểu trường, đờm, vị, đại trường, bàng quang, tam tiêu, phù kỳ hằngList boxuncheckNgười dùng chọn/tab > nhấn phím cách để chọn/ bỏ chọnCho phép chọn nhiều -> hiển thị các giá trị đã chọn lên textboxCác giá trị hiển thị đúng thứ tự: Tâm, Tan, Tỳ, Phế, Thận, Tâm Bào, Tiểu trường, Đờm, vị, Đại trường, Bàng quang, Tam tiêu, Phù kỳ hằng
5. Kinh mạchText areaMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Tâm, can, tỳ, phế, thận, tâm bào, tiểu trường, đờm, vị, đại trường, bàng quang, tam tiêu, mạch đốc, mạch nhâmList boxuncheckNgười dùng chọn/tab > nhấn phím cách để chọn/ bỏ chọnCho phép chọn nhiều -> hiển thị các giá trị đã chọn lên textboxCác giá trị hiển thị đúng thứ tự: Tâm, Can, Tỳ, Phế, Thận, Tâm bào, Tiểu trường, Đờm, vị, Đại trường, Bàng quang, Tam tiêu, Mạch đốc, Mạch nhâm
6. Định vị bệnhText areaMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Vệ, khí, dinh, huyếtList boxuncheckNgười dùng chọn/tab > nhấn phím cách để chọn/ bỏ chọnCho phép chọn nhiều -> hiển thị các giá trị đã chọn lên textboxCác giá trị hiển thị đúng thứ tự: Vệ, Khí, Dinh, Huyết
C: Điều tri
I. Y học cổ truyềnLabel
1. Pháp điều trịText areaMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
2. PhươngLabel
Phương dượcText areaMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Phương pháp điều trị không dùng thuốcText areaMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
II. Y học hiện đạiLabel
Hướng điều trịText areaMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Chế độ dinh dưỡngText areaMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Chế độ chăm sóc, hộ lýText areaMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
III. Dự hậu (tiên lượng)Text areaMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Hình 3: Tổng kết hồ sơ bệnh án
Lý do vào việnText areaMặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
Quá trình bệnh lý và diễn biến lâm sàngText areaMặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
Tóm tắt kết quả xét nghiệm CLS có giá trị chẩn đoánText areaMặc định để rỗng- Có thể dùng nút lấy CLS để lấy nhanh thông tin tên và kết quả CLS-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
Button "Chọn CLS"ButtonSử dụng để lấy nhanh thông tin tên, kết quả cận lâm sàng lên trường Tóm tắt kết quả xét nghiệm CLS có giá trị chẩn đoán- Chọn kết quả thì tự động fill dữ liệu kết quả vào ô Tóm tắt kết quả xét nghiệm CLS có giá trị chẩn đoánsàngXử lý tương tự màn hình H005004
Chẩn đoán vào viện
Theo YHHDLabel
Bệnh chínhdanh sách chọnMặc định hiển thị thông tin chẩn đoán vào khoa đã lưu từ form cập nhật bệnh nhân nhập khoa H0060031/ Người dùng chọn/tab để điền và chọn các chẩn đoán chính của bệnh nhân. Cho phép chỉnh sửa thông tin đã nhập+ Nếu phòng không được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa thì danh sách ICD chỉ hiện thị cột mã bệnh, tên bệnh theo ICD 10+ Nếu phòng được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa thì danh sách ICD gợi ý hiển thị các cột mã bệnh, tên bệnh theo ICD 10, mã bệnh và tên bệnh YHCT2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD10. 3/ Người dùng có thể sửa text tên bệnh Chẩn đoán chính đã chọn khi set cấu hình editCDC<>05/ Trường hợp chọn Chẩn đoán chính trùng với Chẩn đoán kèm theo, hệ thống báo MSG8856/ Tường hợp nếu chọn Chẩn đoán chính được tích Cảnh báo khi chỉ định bệnh chính, hệ thống báo MSG9047/ Khi nhập bệnh ICD10 có map với bệnh YHCT thì tự động fil mã bệnh, tên bệnh YHCT vào ô bệnh chính YHCTSử dụng chung cấu hình editCDC với form khám bệnh H005004
Bệnh kèm theodanh sách chọn1/ Người dùng chọn/tab để điền và chọn các chẩn đoán phụ của bệnh nhân. Cho phép chỉnh sửa text tên bệnh ở thông tin đã nhập+ Nếu phòng không được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa thì danh sách ICD chỉ hiện thị cột mã bệnh, tên bệnh theo ICD 10+ Nếu phòng được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa thì danh sách ICD gợi ý hiển thị các cột mã bệnh, tên bệnh theo ICD 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD.3/ Trường hợp sử dụng cấu hình checkICD giá trị khác 0 (thuộc mã cấu hình cha KB_KET_THUC_KHAM), giới hạn số lượng đã cấu hình ở tham số check ICD, hiển thị DS ICD kèm theo của BN cho người dùng thực hiện sửa, xóa luôn4/ Trường hợp chọn Chẩn đoán kèm theo trùng với Chẩn đoán chính, hệ thống báo MSG8866/ Trường hợp chọn Chẩn kèm theo trùng với Chẩn kèm theo đã chọn, hệ thống báo MSG9057/ Khi nhập bệnh ICD10 có map với bệnh YHCT thì tự động fil mã bệnh, tên bệnh YHCT vào ô bệnh phụ YHCT
Theo YHCTLabel
Bệnh chínhdanh sách chọn1/ Người dùng chọn/tab để điền và chọn các chẩn đoán chính của bệnh nhân. Cho phép chỉnh sửa thông tin đã nhập+ Nếu phòng không được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa thì danh sách ICD chỉ hiện thị cột mã bệnh, tên bệnh theo ICD 10+ Nếu phòng được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa thì danh sách ICD gợi ý hiển thị các cột mã bệnh, tên bệnh theo ICD 10, mã bệnh và tên bệnh YHCT2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD10. 3/ Người dùng có thể sửa text tên bệnh Chẩn đoán chính đã chọn khi set cấu hình editCDC<>05/ Trường hợp chọn YHCT chính trùng với YHCT kèm theo, hệ thống báo MSG8876/ Trường hợp chọn Chẩn đoán chính trùng với Chẩn đoán chính ở phòng khám khác đã chọn, hệ thống báo MSG896 7/ Khi nhập bệnh ICD YHCT có map với bệnh ICD10 thì tự động fil mã bệnh, tên bệnh ICD10 vào ô bệnh chính YHHDSử dụng chung cấu hình editCDC với form khám bệnh H005004
YHCT kèm theodanh sách chọn1/ Người dùng chọn/tab để điền và chọn các chẩn đoán phụ của bệnh nhân. Cho phép chỉnh sửa text tên bệnh ở thông tin đã nhập+ Nếu phòng không được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa thì danh sách ICD chỉ hiện thị cột mã bệnh, tên bệnh theo ICD 10+ Nếu phòng được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa thì danh sách ICD gợi ý hiển thị các cột mã bệnh, tên bệnh theo ICD 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD.3/ Trường hợp sử dụng cấu hình checkICD giá trị khác 0 (thuộc mã cấu hình cha KB_KET_THUC_KHAM), giới hạn số lượng đã cấu hình ở tham số check ICD, hiển thị DS ICD kèm theo của BN cho người dùng thực hiện sửa, xóa luôn5/ Trường hợp chọn YHCT kèm theo trùng với YHCT chính, hệ thống báo MSG8886/ Trường hợp chọn YHCT kèm theo trùng với YHCT kèm theo đã chọn, hệ thống báo MSG9067/ Khi nhập bệnh ICD YHCT có map với bệnh ICD10 thì tự động fil mã bệnh, tên bệnh ICD10 vào ô bệnh phụ YHHD
Kết quả điều trịdanh sách chọnMặc định để rỗng- Cho phép chọn 1 trong các giá trị:+ Khỏi+ Đỡ+ Không thay đổi+ Nặng hơn+ Chuyển viện+ Tử vong+ Tiên lượng nặng gia đình xin về
Chẩn đoán ra viện
Phương pháp điều trịText areaMặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
Tình trạng người bệnh ra việnText areaMặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
Hướng điều trị và các chế độ tiếp theoText areaMặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
Điều trị từ ngàyô chọn ngàydd/mm/yyyyMặc định hiển thị ngày hiện tạiKhi đó người dùng điền hoặc chọn vào biểu tượng để hiển thị lịch cho người dùng chọn
Đến ngàyô chọn ngàydd/mm/yyyyMặc định hiển thị ngày BN nhập khoaKhi đó người dùng điền hoặc chọn vào biểu tượng để hiển thị lịch cho người dùng chọn
Số ngày điều trịô nhậpNgười dùng nhập số ngày, hệ thống tự động tính Đến ngày = từ ngày + số ngày - 1Nếu người dùng nhập Từ ngày và Đến ngày thì hệ thống tự động tính số ngày = Đến ngày - Từ ngày + 1
Thầy thuốc khám, chữa bệnh
Chọn khoadanh sách chọnMặc định hiển thị khoa đang đăng nhập - Cho phép tìm kiếm, chọn khoa hiển thị dừ danh mục khoa
Chọn nhân viêndanh sách chọnMặc định bỏ trống- hiển thị danh sách nhân viên theo khoa đã chọn, loại nhân viên = bác sĩ, y sĩ lấy từ danh mục nhân viên- Cho phép nhập tìm kiếm và chọn 1 nhân viên và hiển thị nhân viện đã chọn lên ô nhập
Ngày bác sĩ KCBô chọn ngàyMặc định hiện thị ngày hiện tại, định dạng dd/mm/yyyy- Không cho chọn ngày lớn hơn ngày hiện tại - Khi đó người dùng điền hoặc chọn vào biểu tượng để hiển thị lịch cho người dùng chọn
Nhập tên mẫuô nhậpSau khi thao tác Nhập/ chọn tất cả trường; nhập tên mẫu cần lưu; Thao tác Lưu mẫu.
Nut "Lưu mẫu"ButtonSau khi đã nhập tên mẫu sẽ nhấn Lưu mẫuCố định trừờng lưu mẫu ở cuối màn hình, dùng chung cho các tab lưu chung 1 bản ghi
Thông tin bổ sung
Phần thông tin "Thông tin bổ sung "ẨnPhần luu trữ bệnh án bao gồm các trường thông tịn:+ Mã y tế+ Trưởng khoa+ Ngày ký trưởng khoa+ Người làm bệnh án+ Ngày làm bệnh án- Ẩn/ hiện phần thông tin bổ sung theo cấu hình hienTTBAbosung+ 0 Ẩn+ 1 Hiển thị
Trưởng khoadanh sách chọnMặc định hiển thị nhân viên có cấp quản lý = Lãnh đạo khoa, thuộc khoa đang đăng nhập
Ngày ký trưởng khoaô chọn ngàyMặc định hiện thị ngày hiện tại, định dạng dd/mm/yyyy- Không cho chọn ngày lớn hơn ngày hiện tại - Khi đó người dùng điền hoặc chọn vào biểu tượng để hiển thị lịch cho người dùng chọn
Người làm bệnh ándanh sách chọnMặc định bỏ trống- hiển thị danh sách nhân viên có chức danh Điều dưỡng thuộc khoa đang đăng nhập lấy từ danh mục nhân viên- Cho phép nhập tìm kiếm và chọn 1 nhân viên và hiển thị nhân viện đã chọn lên ô nhập
Ngày làm bệnh ánô chọn ngàyMặc định hiện thị ngày hiện tại, định dạng dd/mm/yyyy- Không cho chọn ngày lớn hơn ngày hiện tại - Khi đó người dùng điền hoặc chọn vào biểu tượng để hiển thị lịch cho người dùng chọn
Hình 5: Danh sách mẫu BA
Danh sách mẫu bệnh ánLabelTên của chức năngNgười dùng chọn vào biểu tượng "X" để đóng cửa sổ, trở về màn hình chính
Bảng danh sách mẫu bệnh ánLabelBảng danh sách mẫu bao gồm các thông tin:- Check box tick chọn- Nội dung tên mẫuNgười dùng chọn hoặc tick để chọn mẫu BA
ChọnButtonNgười dùng chọn; Input các thông tin của BA mẫu vào form nhập bệnh án - Nếu cấu hình loadBAmau =1 hiển thị mẫu bệnh án thì không ghi đè các thông tin đã nhập trên form , ngược lại = 0 thì cho phép ghi đè các thông tin đã nhập trên form,
XóaButtonNgười dùng chọn 1 hoặc nhiều mẫu; Nhấn "Xóa" để xóa các mẫu đã chọn khỏi hệ thống
ĐóngButtonNgười dùng chọn; Đóng cửa sổ, trở về màn hình
Hình 4: Chọn Kết quả CLS
Chọn kết quả Cận lâm sàngLabelTên của chức năngNgười dùng chọn vào biểu tượng "X" để đóng cửa sổ, trở về màn hình H005023 (hình 1)Dùng chung chức năng với form khám lâm sàng H005004
Bảng danh sách kết quả cận lâm sàngLabelBảng danh sách kết quả cận lâm sàng bao gồm các trường thông tin: - Check box tick chọn - Tên cận lâm sàng - Kết quả - Đơn vị - GH dưới - GH trên - Ghi chú CĐ Bảng danh sách hiển thị theo cấu hình loadTenAll, loadCLSNgoaitru, loadMBP, loadlaiCLSdachon Người dùng chọn hoặc tick để chọn kết quả CLS
Chọn kết quả CLSButtonNgười dùng chọn; Input kết quả cận lâm sàng vào trường thông tin Kết quả khám lâm sàng Dữ liệu sau khi chọn hiển thị theo cấu hình formatCLS
ĐóngButtonNgười dùng chọn; Đóng cửa sổ, trở về màn hình chính
Thao tác và kết quả hệ thống
Thao tácHệ thống xử lý/điều kiệnMSG liên quanLưu ý
chọn vào menu Bệnh án chi tiếtKhi người dùng chọn vào menu sẽ kiểm tra nếu BN có loại bệnh án = "Bệnh án ngoại trú y học cổ truyền" thì mở form "cập nhật bệnh án ngoại trú y học cổ truyền" Và hiển thị các thông tin BA đã lưu
Lưu1. cho phép nhập khi BA ở trạng thái đang mở2. Kiểm tra ràng buộc:- Trường hợp chưa điền Lý do vào viện, hệ thống báo MSG1113 "Chưa nhập lý do vào viện". Lưu thành công hệ thống thông báo MSG1109 "Cập nhật thông tin bệnh án thành công"- Nếu nhập từ ngày > đến ngày -> Lưu hệ thống cảnh báo MSG1124 "Điều trị ngoại trú từ ngày phải nhỏ hơn đến ngày"MSG1109, MSG1113, MSG1124
Ký và in1. Nhấn thì chuyển sang chức năng ký số2. Sau khi ký thành công sẽ tự động in phiếu ký sốChưa xử lý phần này
In BA1/ Trên form thông tin sau khi thực hiện thao tác thêm, sửa, lưu bệnh án thì có thể thao tác In bệnh án2/ Nhấn "In BA" thì tự động tại file PDF mẫu phiếu BADNChưa xử lý phần này
Hủy ký số1. cho phép nhập khi phiếu đã ký2. Nhấn để thực hiện hủy ký sốChưa xử lý phần này
In ký số1. cho phép nhập khi phiếu đã ký3. Nhấn để in phiếu đã ký sốChưa xử lý phần này
Tab "Khám hỏi bệnh"Nhấn thì hiển thị thông tin khám hỏi bệnh như hình 2
Tab "Tổng kết hồ sơ bệnh án"Nhấn thì hiển thị thông tin tổng kết hồ sơ bệnh án như hình 3
Chọn button "chọn KQ CLS"Người dùng chọn; hệ thống mở cửa sổ Chọn Kết quả khám lâm sàng
Chọn button "chọn thuốc"Người dùng chọn; hệ thống mở cửa sổ Chọn thuốc
Lưu mẫu bệnh ánNgười dùng nhập tên mẫu >> Nhấn "Lưu mẫu" hệ thống tự động lưu mẫu BA vào danh sách mẫu BA và hiển thị thông báo thành công MSG568 "Lưu mẫu thành công", lưu các thông tin mauid, ten_mau, phongid, khoaid, loaibenhanid, csytid, nguoitaoid- Nếu trùng tên mẫu đã tồn tại, hệ thống cảnh báo MSG1131 "Tên mẫu bệnh án đã tồn tại trên hệ thống" và không cho lưu - Nếu trống tên mẫu hệ thống cảnh báo MSG1132 'Tên bệnh án mẫu không được để trống'MSG1131, MSG1132, MSG568
hiển thị danh sách mẫu bệnh án1. Kiểm tra cấu hình loadDSBAmau- Nếu cấu hình loadDSBAmau = 0 thì hiển thị toàn bộ mẫu BA có loại BA = loại BA đang nhập- Nếu cấu hình loadDSBAmau = 1 thì hiển thị toàn bộ mẫu BA có loại BA = loại BA đang nhập và người tạo = Người dùng đăng nhập
Chọn và hiển thị thông tin mẫuChọn 1 Mẫu => hiển thị thông tin đã lưu của Mẫu đã chọn lên form cập nhật thông tin BA và đóng cửa sổ+ Nếu cấu hình loadBAmau =1 hiển thị mẫu bệnh án thì không ghi đè các thông tin đã nhập trên form , ngược lại = 0 thì cho phép ghi đè các thông tin đã nhập trên form,+ Nếu set cấu hình loadBAmautheotab = 1 chỉ fill dữ liệu mẫu lên tab đang mở, = 0 thì hiển thị mẫu fill dữ liệu mẫu lên tất cả các tab + Nếu sét cấu hình demHosophimanh = 1 thì khi hiển thị mẫu không ghi đè số lượng phim ảnh đã đếm tự động- TH chưa chọn mẫu => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116- TH chọn nhiều mẫu (>1 mẫu) => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116MSG1116
Xóa mẫuCho phép chọn 1 hoặc nhiều mẫu để xóa - Nếu Chọn mẫu do chính mình tạo -> nhấn xóa , hệ thống thông báo MSG1133"Xóa hồ sơ bệnh án mẫu thành công"- Nếu chọn mẫu do Người dùng khác tạo -> nhấn xóa -> hệ thống báo MSG1134 "Bạn không thể xóa mẫu do người khác tạo"- Nếu chưa chọn mẫu -> xóa hệ thống báo MSG1135 "Bạn chưa chọn mẫu cần xóa"MSG1133, MSG1134, MSG1135
ĐóngNgười dùng chọn biểu tượng "X" hoặc button Đóng; Đóng cửa sổ
"Chọn" kết quả CLSNgười dùng chọn; Input kết quả cận lâm sàng vào trường thông tin Kết quả khám lâm sàng Dữ liệu sau khi chọn hiển thị theo cấu hình formatCLS
Sao chép BANgười dùng nhấn "Sao chép BA" sẽ hiển thị cảnh báo xác nhận MSG1110: "Thông tin bệnh án sau cùng sẽ được hiển thị lên, bạn có tiếp tục ?" chọn Đồng ý/ hủy 1. Đồng ý- Nếu BA cũ đã kết thúc -> hệ thống tự động sao chép bệnh án sau cùng của BN, hiển thị dữ liệu lên form nhập và hiển thị thông báo "Thông tin bệnh án cũ đã hiển thị lên form. Nhấn Lưu để cập nhật thông tin vào bệnh án hiện tại" MSG1111 - Khi sao chép không ghi đè vào các trường: Điều trị ngoại trú bắt đầu, kết thúc, số lượng hồ sơ phim ảnh- Nếu BA sau cùng là BA hiện tại đang mở: hệ thống thông báo "Bệnh án sau cùng chính là bệnh án đang mở." MSG11122. Hủy- Hệ thống hủy bỏ thao tác sao chép BA, tắt cảnh báoMSG1110, MSG1111, MSG11122
Đổi loại BA1. Nhấn thì mở cửa sổ Cập nhật loại bệnh án H005022Kế thừa từ MH H005022
Quy tắc nghiệp vụ
Điều kiện/ngữ cảnhKết quả xử lýMSG
chọn vào menu Bệnh án chi tiếtKhi người dùng chọn vào menu sẽ kiểm tra nếu BN có loại bệnh án = "Bệnh án ngoại trú y học cổ truyền" thì mở form "cập nhật bệnh án ngoại trú y học cổ truyền" Và hiển thị các thông tin BA đã lưu
Lưu1. cho phép nhập khi BA ở trạng thái đang mở2. Kiểm tra ràng buộc:- Trường hợp chưa điền Lý do vào viện, hệ thống báo MSG1113 "Chưa nhập lý do vào viện". Lưu thành công hệ thống thông báo MSG1109 "Cập nhật thông tin bệnh án thành công"- Nếu nhập từ ngày > đến ngày -> Lưu hệ thống cảnh báo MSG1124 "Điều trị ngoại trú từ ngày phải nhỏ hơn đến ngày"MSG1109, MSG1113, MSG1124
Ký và in1. Nhấn thì chuyển sang chức năng ký số2. Sau khi ký thành công sẽ tự động in phiếu ký số
In BA1/ Trên form thông tin sau khi thực hiện thao tác thêm, sửa, lưu bệnh án thì có thể thao tác In bệnh án2/ Nhấn "In BA" thì tự động tại file PDF mẫu phiếu BADN
Hủy ký số1. cho phép nhập khi phiếu đã ký2. Nhấn để thực hiện hủy ký số
In ký số1. cho phép nhập khi phiếu đã ký3. Nhấn để in phiếu đã ký số
Tab "Khám hỏi bệnh"Nhấn thì hiển thị thông tin khám hỏi bệnh như hình 2
Tab "Tổng kết hồ sơ bệnh án"Nhấn thì hiển thị thông tin tổng kết hồ sơ bệnh án như hình 3
Chọn button "chọn KQ CLS"Người dùng chọn; hệ thống mở cửa sổ Chọn Kết quả khám lâm sàng
Chọn button "chọn thuốc"Người dùng chọn; hệ thống mở cửa sổ Chọn thuốc
Lưu mẫu bệnh ánNgười dùng nhập tên mẫu >> Nhấn "Lưu mẫu" hệ thống tự động lưu mẫu BA vào danh sách mẫu BA và hiển thị thông báo thành công MSG568 "Lưu mẫu thành công", lưu các thông tin mauid, ten_mau, phongid, khoaid, loaibenhanid, csytid, nguoitaoid- Nếu trùng tên mẫu đã tồn tại, hệ thống cảnh báo MSG1131 "Tên mẫu bệnh án đã tồn tại trên hệ thống" và không cho lưu - Nếu trống tên mẫu hệ thống cảnh báo MSG1132 'Tên bệnh án mẫu không được để trống'MSG1131, MSG1132, MSG568
hiển thị danh sách mẫu bệnh án1. Kiểm tra cấu hình loadDSBAmau- Nếu cấu hình loadDSBAmau = 0 thì hiển thị toàn bộ mẫu BA có loại BA = loại BA đang nhập- Nếu cấu hình loadDSBAmau = 1 thì hiển thị toàn bộ mẫu BA có loại BA = loại BA đang nhập và người tạo = Người dùng đăng nhập
Chọn và hiển thị thông tin mẫuChọn 1 Mẫu => hiển thị thông tin đã lưu của Mẫu đã chọn lên form cập nhật thông tin BA và đóng cửa sổ+ Nếu cấu hình loadBAmau =1 hiển thị mẫu bệnh án thì không ghi đè các thông tin đã nhập trên form , ngược lại = 0 thì cho phép ghi đè các thông tin đã nhập trên form,+ Nếu set cấu hình loadBAmautheotab = 1 chỉ fill dữ liệu mẫu lên tab đang mở, = 0 thì hiển thị mẫu fill dữ liệu mẫu lên tất cả các tab + Nếu sét cấu hình demHosophimanh = 1 thì khi hiển thị mẫu không ghi đè số lượng phim ảnh đã đếm tự động- TH chưa chọn mẫu => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116- TH chọn nhiều mẫu (>1 mẫu) => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116MSG1116
Xóa mẫuCho phép chọn 1 hoặc nhiều mẫu để xóa - Nếu Chọn mẫu do chính mình tạo -> nhấn xóa , hệ thống thông báo MSG1133"Xóa hồ sơ bệnh án mẫu thành công"- Nếu chọn mẫu do Người dùng khác tạo -> nhấn xóa -> hệ thống báo MSG1134 "Bạn không thể xóa mẫu do người khác tạo"- Nếu chưa chọn mẫu -> xóa hệ thống báo MSG1135 "Bạn chưa chọn mẫu cần xóa"MSG1133, MSG1134, MSG1135
ĐóngNgười dùng chọn biểu tượng "X" hoặc button Đóng; Đóng cửa sổ
"Chọn" kết quả CLSNgười dùng chọn; Input kết quả cận lâm sàng vào trường thông tin Kết quả khám lâm sàng Dữ liệu sau khi chọn hiển thị theo cấu hình formatCLS
Sao chép BANgười dùng nhấn "Sao chép BA" sẽ hiển thị cảnh báo xác nhận MSG1110: "Thông tin bệnh án sau cùng sẽ được hiển thị lên, bạn có tiếp tục ?" chọn Đồng ý/ hủy 1. Đồng ý- Nếu BA cũ đã kết thúc -> hệ thống tự động sao chép bệnh án sau cùng của BN, hiển thị dữ liệu lên form nhập và hiển thị thông báo "Thông tin bệnh án cũ đã hiển thị lên form. Nhấn Lưu để cập nhật thông tin vào bệnh án hiện tại" MSG1111 - Khi sao chép không ghi đè vào các trường: Điều trị ngoại trú bắt đầu, kết thúc, số lượng hồ sơ phim ảnh- Nếu BA sau cùng là BA hiện tại đang mở: hệ thống thông báo "Bệnh án sau cùng chính là bệnh án đang mở." MSG11122. Hủy- Hệ thống hủy bỏ thao tác sao chép BA, tắt cảnh báoMSG1110, MSG1111, MSG1112
Đổi loại BA1. Nhấn thì mở cửa sổ Cập nhật loại bệnh án H005022
Kiểm tra trước khi lưu/thực hiện
Thao tácĐiều kiện kiểm traMSG
chọn vào menu Bệnh án chi tiếtKhi người dùng chọn vào menu sẽ kiểm tra nếu BN có loại bệnh án = "Bệnh án ngoại trú y học cổ truyền" thì mở form "cập nhật bệnh án ngoại trú y học cổ truyền" Và hiển thị các thông tin BA đã lưu
Lưu1. cho phép nhập khi BA ở trạng thái đang mở2. Kiểm tra ràng buộc:- Trường hợp chưa điền Lý do vào viện, hệ thống báo MSG1113 "Chưa nhập lý do vào viện". Lưu thành công hệ thống thông báo MSG1109 "Cập nhật thông tin bệnh án thành công"- Nếu nhập từ ngày > đến ngày -> Lưu hệ thống cảnh báo MSG1124 "Điều trị ngoại trú từ ngày phải nhỏ hơn đến ngày"MSG1109, MSG1113, MSG1124
Lưu mẫu bệnh ánNgười dùng nhập tên mẫu >> Nhấn "Lưu mẫu" hệ thống tự động lưu mẫu BA vào danh sách mẫu BA và hiển thị thông báo thành công MSG568 "Lưu mẫu thành công", lưu các thông tin mauid, ten_mau, phongid, khoaid, loaibenhanid, csytid, nguoitaoid- Nếu trùng tên mẫu đã tồn tại, hệ thống cảnh báo MSG1131 "Tên mẫu bệnh án đã tồn tại trên hệ thống" và không cho lưu - Nếu trống tên mẫu hệ thống cảnh báo MSG1132 'Tên bệnh án mẫu không được để trống'MSG1131, MSG1132, MSG568
hiển thị danh sách mẫu bệnh án1. Kiểm tra cấu hình loadDSBAmau- Nếu cấu hình loadDSBAmau = 0 thì hiển thị toàn bộ mẫu BA có loại BA = loại BA đang nhập- Nếu cấu hình loadDSBAmau = 1 thì hiển thị toàn bộ mẫu BA có loại BA = loại BA đang nhập và người tạo = Người dùng đăng nhập
Chọn và hiển thị thông tin mẫuChọn 1 Mẫu => hiển thị thông tin đã lưu của Mẫu đã chọn lên form cập nhật thông tin BA và đóng cửa sổ+ Nếu cấu hình loadBAmau =1 hiển thị mẫu bệnh án thì không ghi đè các thông tin đã nhập trên form , ngược lại = 0 thì cho phép ghi đè các thông tin đã nhập trên form,+ Nếu set cấu hình loadBAmautheotab = 1 chỉ fill dữ liệu mẫu lên tab đang mở, = 0 thì hiển thị mẫu fill dữ liệu mẫu lên tất cả các tab + Nếu sét cấu hình demHosophimanh = 1 thì khi hiển thị mẫu không ghi đè số lượng phim ảnh đã đếm tự động- TH chưa chọn mẫu => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116- TH chọn nhiều mẫu (>1 mẫu) => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116MSG1116
Sao chép BANgười dùng nhấn "Sao chép BA" sẽ hiển thị cảnh báo xác nhận MSG1110: "Thông tin bệnh án sau cùng sẽ được hiển thị lên, bạn có tiếp tục ?" chọn Đồng ý/ hủy 1. Đồng ý- Nếu BA cũ đã kết thúc -> hệ thống tự động sao chép bệnh án sau cùng của BN, hiển thị dữ liệu lên form nhập và hiển thị thông báo "Thông tin bệnh án cũ đã hiển thị lên form. Nhấn Lưu để cập nhật thông tin vào bệnh án hiện tại" MSG1111 - Khi sao chép không ghi đè vào các trường: Điều trị ngoại trú bắt đầu, kết thúc, số lượng hồ sơ phim ảnh- Nếu BA sau cùng là BA hiện tại đang mở: hệ thống thông báo "Bệnh án sau cùng chính là bệnh án đang mở." MSG11122. Hủy- Hệ thống hủy bỏ thao tác sao chép BA, tắt cảnh báoMSG1110, MSG1111, MSG11122
Tham số cấu hình liên quan (10)

Các giá trị dưới đây do quản trị viên thiết lập; người dùng cuối cần biết vì chúng có thể làm thay đổi nút, trường bắt buộc và cách hệ thống kiểm tra.

NhómMã tham sốMặc địnhẢnh hưởng nghiệp vụTên cấu hình liên quan
KB_BADN0hiển thị bệnh án mẫu không ghi đè các thông tin đã nhập trên form - 1: bật - không ghi đề các thông tin đã nhập trên form khi hiển thị BA mẫu- 0:Tắt - ghi đè khi hiển thị BA mẫuDùng chung cấu hình các form bệnh án ngoại trú H005023, H007035, H007036, H0007037
0hiển thị bệnh án mẫu theo tab đang mở- 1: bật - chỉ fill dữ liệu mẫu lên tab đang mở- 0:Tắt - hiển thị mẫu fill dữ liệu mẫu lên tất cả các tab
0Cho phép chỉnh sửa chẩn đoán chính 0: Không cho sửa<> 0: nhập id đối tượng BN cho phép chỉnh sửa
0"Hiển thị tab nhập thông tin trưởng khoa, người làm bệnh án trong form nhập BA chi tiết 0 Ẩn1 Hiển thị"
0Hiển thị BA mẫu theo tài khoản đăng nhập 0: hiện tất cả 1. hiện theo tài khoản đăng nhập
KETQUA_CLS0Lấy tất cả CLS và chỉ lấy tên CLS trong form chọn kết quả cls 0 : mặc định 1: Lấy tất cả các chỉ định CLS ngoài phòng khám bao gồm chỉ định đã có kết quả và chỉ định chưa có kết quả. và chỉ lấy tên CLSdùng chung với form khám lâm sàng H005004
0Cấu hình tùy biến cách hiển thị nội dung sau khi chọn kết quả CLS 0: Mặc định chỉ hiển thị tên CLS 1: Sắp xếp các chỉ số con theo thứ tự in trên biểu mẫu BYT 2: generate kết quả theo format <tên dịch vụ>:<dấu cách><kết quả><xuống dòng>
0hiển thị danh sách CLS ngoai trú ở tờ điều trị 0: mặc định , 1: hiển thị cả cls ngt
sqlidhiển thị kết quả CLS theo nhóm mẫu bệnh phẩm thiết lập sqlid
0Phiếu đt, sơ kết điều trị, bb hội chẩn cho phép hiển thị lại các cls đã chọn 0: không chọn lại 1: hiển thị lại được
MSG thông báo liên quan (18)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thịChú ý
MSG1109Thành công (Success)Cập nhật thông tin bệnh án thành công
MSG1110Xác nhận (Confirm)Thông tin bệnh án sau cùng sẽ được hiển thị lên, bạn có tiếp tục ?
MSG1111Thành công (Success)Thông tin bệnh án cũ đã hiển thị lên form. Nhấn Lưu để cập nhật thông tin vào bệnh án dài ngày hiện tại
MSG1112Thông báo (Infor)Bệnh án sau cùng chính là bệnh án đang mở
MSG1113Cảnh báo (warning)Chưa nhập lý do vào viện
MSG1122Cảnh báo (warning)Mã chẩn đoán ra viện không đúng
MSG1124Cảnh báo (warning)Điều trị ngoại trú từ ngày phải nhỏ hơn đến ngày'
MSG568Thông báo (Infor)Lưu mẫu thành công
MSG1131Cảnh báo (warning)Tên mẫu bệnh án đã tồn tại trên hệ thống
MSG1132Cảnh báo (warning)Tên bệnh án mẫu không được để trống
MSG1133Thành công (Success)Xóa hồ sơ bệnh án mẫu thành công
MSG1134Cảnh báo (warning)Bạn không thể xóa mẫu do người khác tạo
MSG1135Cảnh báo (warning)Bạn chưa chọn mẫu cần xóa
MSG1445Cảnh báo (warning)Cập nhật loại bệnh án mới thành công.
MSG1446Cảnh báo (warning)Bạn chưa chọn loại bệnh án mới
MSG887Cảnh báo (warning)YHCT chính không được trùng YHCT kèm theo
MSG888Cảnh báo (warning)YHCT kèm theo không được trùng YHCT chính.
MSG906Cảnh báo (warning)YHCT kèm theo đã được nhập
↑ Về đầu trang
H007041

Bệnh án Ngoại trú Phục hồi chức năng

Ghi nhận, xem và cập nhật bệnh án ngoại trú phục hồi chức năng trong phạm vi quyền được cấp.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Bệnh án → Bệnh án Ngoại trú Phục hồi chức năng

Thực hiện nhanh

  1. Mở Bệnh án Ngoại trú Phục hồi chức năng từ nhóm Bệnh án của bệnh nhân.
  2. Kiểm tra thông tin hành chính được hệ thống điền sẵn.
  3. Nhập các phần khám, chẩn đoán, diễn biến, chỉ định và kế hoạch điều trị theo biểu mẫu đang hiển thị.
  4. Lưu; sử dụng cập nhật, in hoặc ký số khi nút tương ứng đang khả dụng.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
Mục đích và phạm vi chi tiết

Vị trí chức năng : Người dùng vào Ngoại trú >> Điều trị ngoại trú >> Điều trị ngoại trú >> Chọn bệnh nhân đang điều trị loại bệnh án phục hồi chức năng >> Chọn menu Bệnh án >> Bệnh án chi tiết "Chức năng cho phép bác sĩ nhập thông tin hỏi, khám bệnh và tổng kết bệnh án của bệnh nhân điều trị ngoại trú phục hồi chức năng. Chức năng bao gồm các tính năng sau: -Cập nhật thông tin bệnh án-In bệnh án

Vị trí được mô tả trên hệ thống: Vị trí chức năng : Người dùng vào Ngoại trú >> Điều trị ngoại trú >> Điều trị ngoại trú >> Chọn bệnh nhân đang điều trị loại bệnh án phục hồi chức năng >> Chọn menu Bệnh án >> Bệnh án chi tiết "Chức năng cho phép bác sĩ nhập thông tin hỏi, khám bệnh và tổng kết bệnh án của bệnh nhân điều trị ngoại trú phục hồi chức năng. Chức năng bao gồm các tính năng sau: -Cập nhật thông tin bệnh án-In bệnh án

Thành phần và trường thông tin
Trường/thành phầnKiểu nhập/hiển thịMặc địnhĐịnh dạngCách dùngLưu ý
Hình 1: Hỏi khám bệnh
Hình 3: DS mẫu bệnh án ngoại trú răng hàm mặt
Menu "Bệnh án chi tiết"Hyperlinkcho phép nhập khi BN có trạng thái đang điều trị, ngược lại thì khóa - Khi người dùng chọn vào menu sẽ kiểm tra nếu BN có loại bệnh án = "Bệnh án ngoại trú phục hồi chức năng" (đã chọn từ form "cập nhật bệnh nhân" H006003) thì mở form "cập nhật bệnh án ngoại trú phục hồi chức năng"
Hình 1: Thông tin bệnh án _hỏi khám bệnh
Nút "Đổi loại BA"ButtonNgười dùng nhấn tab >> enter hoặc chọn vào button thì mở cửa sổ đổi loại bệnh án H005022dùng chung các MH nhập bệnh án chi tiết, kế thừa thừa MH h005023
Nút "Lưu"ButtonDùng để lưu thông tin đã nhập
Nút "Ký số & in"ButtonDùng để mở chức năng ký số BAChưa tích hợp
Nút "In ấn"danh sách chọnchọn thì xổ ra danh sách các chức năng:- In BA (pdf)- In BA (doc)- In BA ký số
Nút "In BA (pdf)"ButtonDùng để in bệnh án-Mặc định in theo PDFChưa tích hợp
Nút "In BA (doc)ButtonDùng để in bệnh án-Mặc định in theo .doc- Khi không chọn loại in nào thì mặc định in PDFChưa tích hợp
Nút "Hủy ký"ButtonkhóaDùng để hủy ký số- cho phép nhập sau khi đã kýChưa tích hợp
Nút "In ký số"ButtonkhóaDùng để in bệnh án ký số-Mặc định in theo PDF - cho phép nhập sau khi đã kýChưa tích hợp
Nút "Sao chép BA"ButtonDùng để sao chép BA gần nhất- Người dùng nhấn "Sao chép BA" sẽ hiển thị cảnh báo xác nhận: "Thông tin bệnh án sau cùng sẽ được hiển thị lên, bạn có tiếp tục ?" chọn Đồng ý/ hủy 1. Đồng ý- Nếu BA gần nhất đã kết thúc -> hệ thống tự động sao chép bệnh án sau cùng của BN, hiển thị dữ liệu lên form nhập và hiển thị thông báo "Thông tin bệnh án cũ đã hiển thị lên form" - Nếu BA sau cùng đang mở: hệ thống thông báo "Bệnh án sau cùng chính là bệnh án đang mở."- Nếu BN chưa mở BA lần nào -> hệ thống thông báo "Bệnh nhân chưa nhập thông tin bệnh án nào, không sao chép được."2. Hủy- Hệ thống hủy bỏ thao tác sao chép BA, tắt cảnh báo
Hỏi khám bệnhTabNgười dùng chọn; Hiển thị tab màn hình thông tin Hỏi khám bệnhGồm 2 phần:+Hỏi bệnh+Khám bệnh
Tổng kết hồ sơ bệnh ánTabNgười dùng chọn; Hiển thị tab màn hình thông tin Tổng kết hồ sơ bệnh án
Chọn mẫudanh sách chọnNgười dùng chọn; xổ ra danh sách tên mẫu tương ứng loại BA đã tạo Cho phép chọn 1 mẫu và hiển thị thông tin mẫu lên form nhập
Nút "..." Danh sách mẫuButtonNgười dùng chọn; Hiển thị cửa sổ Danh sách mẫu bệnh án
Hỏi khám bệnh
Lý do vào việnText area1/ Hiển thị thông tin "Lý do vào viện" được lấy từ DB đã được nhập từ form "Tiếp nhận khám bệnh" (BN từ ngoại trú nhập viện) hoặc from "Tiếp nhận điều trị ngoại trú" nếu có-2/ Người dùng có thể nhập thay đổi lý do vào viện
Quá trình bệnh lýText areaMặc định bỏ trống- Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Tiền sử bệnh: Bản thânText areaMặc định hiển thị thông tin tiền sử bản thân đã nhập ở form khám bệnh H005004- Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Tiền sử bệnh : Gia đìnhText areaHiển thị thông tin tiền sử gia đình đã nhập ở form khám bệnh H005004- Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin
Tiền sử bệnh : Dị ứngText areaHiển thị thông tin tiền sử dị ứng đã nhập ở form khám bệnh H005004- Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin
Giấy CN khuyết tậtô chọnMặc định chọn không Cho phép chọn 1 trong 2 giá trị có/không
Dạng KTô nhậpMặc định bỏ trốngNgười dùng chọn/ tab để nhập thông tin
Mức độ KTô nhậpMặc định bỏ trốngNgười dùng chọn/ tab để nhập thông tin
Mạch (lần/ph)ô nhậpMặc định hiển thị thông tin quá trình bệnh lý đã nhập ở form khám bệnh H005004- Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất- Chỉ cho nhập số nguyên dương
Huyết áp (mmHg)ô nhậpMặc định bỏ trống- Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Chỉ cho nhập số nguyên dương
Nhiệt độ©ô nhậpMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Chỉ cho nhập số > 0, tối đã 1 chữ số phần thập phân
Nhịp thởô nhậpMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Chỉ cho nhập số nguyên dương
Cân nặng(kg)ô nhậpMặc định lấy bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Chỉ cho nhập số > 0, tối đã 2 chữ số phần thập phân
Chiều cao (cm)ô nhậpMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Chỉ cho nhập số nguyên dương
Chỉ số BMIô nhậpkhóakhóa không cho nhập, Bỏ trống nếu chưa nhập đủ chiều cao, cân nặng- Người dùng nhập chiều cao, cân nặng thì tự động tính BMI theo công thức - Hệ thống tính chỉ số BMI theo công thức: Cân nặng (kg) / Chiều cao² (m²)
Toàn thânText areaMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Các bộ phậnText areaMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Chẩn đoán ban đầu
Bệnh chínhdanh sách chọnMặc định hiển thị thông tin chẩn đoán vào viện đã lưu từ form cập nhật bệnh nhân H006003- Người dùng nhập mã ICD hoặc tên bệnh -> hệ thống tự động hiển thị danh sách ICD theo bảng của ICD 10 > Thao tác enter sẽ hiển thị tag mô tả ICD- Có thể nhập thêm ghi chú nếu muốn- Người dùng có thể sửa Chẩn đoán chính đã chọn khi set cấu hình editCDC <> 0 (cấu hình theo đối tượng BN)Sử dụng chung cấu hình editCDC với form khám bệnh H005004
Bệnh phụdanh sách chọnMặc định hiển thị thông tin chẩn đoán vào viện kèm theo đã lưu từ form cập nhật bệnh nhân H006003- hiển thị danh sách ICD theo bảng của ICD 10- Người dùng nhập mã ICD hoặc tên bệnh -> hệ thống tự động hiển thị danh sách ICD theo bảng của ICD 10 > Thao tác enter sẽ hiển thị mô tả ICD và hiển thị tag dưới textarea (khóa) với cấu trúc mã ICD-mô tả ICD cách nhau bởi dấu ;- Hiển thị thông tin Chẩn đoán kèm theo đã lưu
Tóm tắt kết quả cận lâm sàngText areaMặc định để rỗng- Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu- Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Button "Chọn CLS"ButtonSử dụng để lấy nhanh thông tin tên, kết quả cận lâm sàng lên trường Tóm tắt kết quả cận lâm sàng - Chọn kết quả thì tự động fill dữ liệu kết quả vào ô Tóm tắt kết quả cận lâm sàng
Đã xử lýText areaMặc định để rỗng- Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
Chẩn đoán ra việndanh sách chọnMặc định bỏ trống- Người dùng nhập mã ICD hoặc tên bệnh -> hệ thống tự động hiển thị danh sách ICD theo bảng của ICD 10 > Thao tác enter sẽ hiển thị tag mô tả ICD- Có thể nhập thêm ghi chú nếu muốn- Người dùng có thể sửa Chẩn đoán chính đã chọn khi set cấu hình editCDC <> 0 (cấu hình theo đối tượng BN)Sử dụng chung cấu hình editCDC với form khám bệnh H005004
Điều trị từ ngàyô chọn ngàydd/mm/yyyyMặc định hiển thị ngày hiện tạiKhi đó người dùng điền hoặc chọn vào biểu tượng để hiển thị lịch cho người dùng chọn
đến ngàyô chọn ngàydd/mm/yyyyMặc định bỏ trốngKhi đó người dùng điền hoặc chọn vào biểu tượng để hiển thị lịch cho người dùng chọn
Hình 3: Tổng kết hồ sơ bệnh án
Quá trình bệnh lý và diễn biến lâm sàngText areaMặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
Tóm tắt kết quả xét nghiệm CLS có giá trị chẩn đoánText areaMặc định để rỗng- Có thể dùng nút lấy CLS để lấy nhanh thông tin tên và kết quả CLS-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
Button "..." chọn CLSButtonSử dụng để lấy nhanh thông tin tên, kết quả cận lâm sàng lên trường Tóm tắt kết quả xét nghiệm CLS có giá trị chẩn đoán- Chọn kết quả thì tự động fill dữ liệu kết quả vào ô Tóm tắt kết quả xét nghiệm CLS có giá trị chẩn đoánXử lý tương tự màn hình H005004
Chẩn đoán ra viện
Bệnh chínhdanh sách chọnMặc định bỏ trống - Người dùng nhập mã ICD hoặc tên bệnh -> hệ thống tự động hiển thị danh sách ICD theo bảng của ICD 10 > Thao tác enter sẽ hiển thị tag mô tả ICD- Có thể nhập thêm ghi chú nếu muốn- Người dùng có thể sửa Chẩn đoán chính đã chọn khi set cấu hình editCDC <> 0 (cấu hình theo đối tượng BN)Sử dụng chung cấu hình editCDC với form khám bệnh H005004
Bệnh phụdanh sách chọnMặc định bỏ trống - Người dùng nhập mã ICD hoặc tên bệnh -> hệ thống tự động hiển thị danh sách ICD theo bảng của ICD 10 > Thao tác enter sẽ hiển thị mô tả ICD và hiển thị tag dưới textarea (khóa) với cấu trúc mã ICD-mô tả ICD cách nhau bởi dấu ;- Hiển thị thông tin Chẩn đoán kèm theo đã lưu
Phương pháp điều trịText areaMặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
Tình trạng người bệnh ra việnText areaMặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
Hướng điều trị và các chế độ tiếp theoText areaMặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
Số tờ xquangô nhậpMặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu- Nếu sét cấu hình demHosophimanh = 1 thì tự động đếm SL dịch vụ tương ứng đã kê cho BN
Số tờ CT Scannerô nhậpMặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu- Nếu sét cấu hình demHosophimanh = 1 thì tự động đếm SL dịch vụ tương ứng đã kê cho BN
Số tờ Siêu âmô nhậpMặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu- Nếu sét cấu hình demHosophimanh = 1 thì tự động đếm SL dịch vụ tương ứng đã kê cho BN
Số tờ Xét nghiệmô nhậpMặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu- Nếu sét cấu hình demHosophimanh = 1 thì tự động đếm SL dịch vụ tương ứng đã kê cho BN
Khácô nhậpMặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu- Nếu sét cấu hình demHosophimanh = 1 thì tự động đếm SL dịch vụ tương ứng đã kê cho BN
Toàn bộ hồ sơô nhậpTính tổng SL hồ sơ phim ảnh (xquang, Ct scanner, siêu âm, xét nghiệm, khác)-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
Người giao hồ sơ
Chọn khoadanh sách chọnMặc định hiển thị khoa đang đăng nhập - Cho phép tìm kiếm, chọn khoa hiển thị dừ danh mục khoa
Chọn nhân viêndanh sách chọnMặc định bỏ trống- hiển thị danh sách nhân viên theo khoa đã chọn: hiển thị - Cho phép nhập tìm kiếm và chọn 1 nhân viên và hiển thị nhân viện đã chọn lên ô nhập
Người nhận hồ sơ
Chọn nhân viêndanh sách chọnMặc định bỏ trống- hiển thị danh sách nhân viên theo khoa đã chọn- Cho phép nhập tìm kiếm và chọn 1 nhân viên và hiển thị nhân viện đã chọn lên ô nhập
Bác sĩ điều trị
Chọn nhân viêndanh sách chọnMặc định bỏ trống- hiển thị danh sách nhân viên theo khoa đã chọn, loại nhân viên = bác sĩ, y sĩ lấy từ danh mục nhân viên- Cho phép nhập tìm kiếm và chọn 1 nhân viên và hiển thị nhân viện đã chọn lên ô nhập
Ngày bác sĩ điều trịô chọn ngàyMặc định hiện thị ngày hiện tại, định dạng dd/mm/yyyy- Không cho chọn ngày lớn hơn ngày hiện tại - Khi đó người dùng điền hoặc chọn vào biểu tượng để hiển thị lịch cho người dùng chọn
Nhập tên mẫuô nhậpSau khi thao tác Nhập/ chọn tất cả trường; nhập tên mẫu cần lưu; Thao tác Lưu mẫu.
Nut "Lưu mẫu"ButtonSau khi đã nhập tên mẫu sẽ nhấn Lưu mẫuCố định cuối form, hiển thị lưu chung cho tất cả các tab
Thông tin bổ sung
Phần thông tin "thông tin bổ sung "ẨnPhần luu trữ bệnh án bao gồm các trường thông tịn:+ Mã y tế+ Trưởng khoa+ Ngày ký trưởng khoa+ Người làm bệnh án+ Ngày làm bệnh án- Ẩn/ hiện phần thông tin bổ sung theo cấu hình hienTTBAbosung+ 0 Ẩn+ 1 Hiển thị
Trưởng khoadanh sách chọnMặc định hiển thị nhân viên có cấp quản lý = Lãnh đạo khoa, thuộc khoa đang đăng nhập
Ngày ký trưởng khoaô chọn ngàyMặc định hiện thị ngày hiện tại, định dạng dd/mm/yyyy- Không cho chọn ngày lớn hơn ngày hiện tại - Khi đó người dùng điền hoặc chọn vào biểu tượng để hiển thị lịch cho người dùng chọn
Người làm bệnh ándanh sách chọnMặc định bỏ trống- hiển thị danh sách nhân viên có chức danh Điều dưỡng thuộc khoa đang đăng nhập lấy từ danh mục nhân viên- Cho phép nhập tìm kiếm và chọn 1 nhân viên và hiển thị nhân viện đã chọn lên ô nhập
Ngày làm bệnh ánô chọn ngàyMặc định hiện thị ngày hiện tại, định dạng dd/mm/yyyy- Không cho chọn ngày lớn hơn ngày hiện tại - Khi đó người dùng điền hoặc chọn vào biểu tượng để hiển thị lịch cho người dùng chọn
Hình 5: Danh sách mẫu BA
Danh sách mẫu bệnh ánLabelTên của chức năngNgười dùng chọn vào biểu tượng "X" để đóng cửa sổ, trở về màn hình chính
Bảng danh sách mẫu bệnh ánLabelBảng danh sách mẫu bao gồm các thông tin:- Check box tick chọn- Nội dung tên mẫuNgười dùng chọn hoặc tick để chọn mẫu BA
ChọnButtonNgười dùng chọn; Input các thông tin của BA mẫu vào form nhập bệnh án - Nếu cấu hình loadBAmau =1 hiển thị mẫu bệnh án thì không ghi đè các thông tin đã nhập trên form , ngược lại = 0 thì cho phép ghi đè các thông tin đã nhập trên form,
XóaButtonNgười dùng chọn 1 hoặc nhiều mẫu; Nhấn "Xóa" để xóa các mẫu đã chọn khỏi hệ thống
ĐóngButtonNgười dùng chọn; Đóng cửa sổ, trở về màn hình
Hình 4: Chọn Kết quả CLS
Chọn kết quả Cận lâm sàngLabelTên của chức năngNgười dùng chọn vào biểu tượng "X" để đóng cửa sổ, trở về màn hình H005023 (hình 1)Dùng chung chức năng với form khám lâm sàng H005004
Bảng danh sách kết quả cận lâm sàngLabelBảng danh sách kết quả cận lâm sàng bao gồm các trường thông tin: - Check box tick chọn - Tên cận lâm sàng - Kết quả - Đơn vị - GH dưới - GH trên - Ghi chú CĐ Bảng danh sách hiển thị theo cấu hình loadTenAll, loadCLSNgoaitru, loadMBP, loadlaiCLSdachon Người dùng chọn hoặc tick để chọn kết quả CLS
Chọn kết quả CLSButtonNgười dùng chọn; Input kết quả cận lâm sàng vào trường thông tin Kết quả khám lâm sàng Dữ liệu sau khi chọn hiển thị theo cấu hình formatCLS
ĐóngButtonNgười dùng chọn; Đóng cửa sổ, trở về màn hình chính
cửa sổ Đổi loại bệnh ánLàm sau
Đổi loại bệnh ánLabelTên của chức năngNgười dùng chọn vào biểu tượng "X" để đóng cửa sổ, trở về màn hình đang nhập
Loại bệnh án mớidanh sách chọnMặc định hiển thị loại BA hiện tại- hiển thị danh sách loại bệnh án được map với khoa tại danh mục quản lý khoa- trường loại bệnh án
Cập nhậtButtonNhấn để lưu loại bệnh án mới
HủyButtonNgười dùng chọn; Đóng cửa sổ, trở về màn hình H005023
Thao tác và kết quả hệ thống
Thao tácHệ thống xử lý/điều kiệnMSG liên quanLưu ý
chọn vào menu Bệnh án chi tiếtcho phép nhập khi BN có trạng thái đang điều trị, ngược lại thì khóa - Khi người dùng chọn vào menu sẽ kiểm tra nếu BN có loại bệnh án = "Bệnh án ngoại trú phục hồi chức năng" (đã chọn từ form "cập nhật bệnh nhân" H006003) thì mở form "cập nhật bệnh án ngoại trú phục hồi chức năng"
Lưu1. cho phép nhập khi BA ở trạng thái đang mở2. Kiểm tra ràng buộc:- Trường hợp chưa điền Lý do vào viện, hệ thống báo MSG1113 "Chưa nhập lý do vào viện". Lưu thành công hệ thống thông báo MSG1109 "Cập nhật thông tin bệnh án thành công"- Nếu nhập từ ngày > đến ngày -> Lưu hệ thống cảnh báo MSG1124 "Điều trị ngoại trú từ ngày phải nhỏ hơn đến ngày"MSG1109, MSG1113, MSG1124
Ký và in1. Nhấn thì chuyển sang chức năng ký số2. Sau khi ký thành công sẽ tự động in phiếu ký sốChưa xử lý phần này
In BA1/ Trên form thông tin sau khi thực hiện thao tác thêm, sửa, lưu bệnh án thì có thể thao tác In bệnh án2/ Nhấn "In BA" thì tự động tại file PDF mẫu phiếu BADNChưa xử lý phần này
Hủy ký số1. cho phép nhập khi phiếu đã ký2. Nhấn để thực hiện hủy ký sốChưa xử lý phần này
In ký số1. cho phép nhập khi phiếu đã ký3. Nhấn để in phiếu đã ký sốChưa xử lý phần này
Tab "Khám hỏi bệnh"Nhấn thì hiển thị thông tin khám hỏi bệnh như hình 2
Tab "Tổng kết hồ sơ bệnh án"Nhấn thì hiển thị thông tin tổng kết hồ sơ bệnh án như hình 3
Chọn button "chọn KQ CLS"Người dùng chọn; hệ thống mở cửa sổ Chọn Kết quả khám lâm sàng
Chọn button "chọn thuốc"Người dùng chọn; hệ thống mở cửa sổ Chọn thuốc
Lưu mẫu bệnh ánNgười dùng nhập tên mẫu >> Nhấn "Lưu mẫu" hệ thống tự động lưu mẫu BA vào danh sách mẫu BA và hiển thị thông báo thành công MSG568 "Lưu mẫu thành công", lưu các thông tin mauid, ten_mau, phongid, khoaid, loaibenhanid, csytid, nguoitaoid- Nếu trùng tên mẫu đã tồn tại, hệ thống cảnh báo MSG1131 "Tên mẫu bệnh án đã tồn tại trên hệ thống" và không cho lưu - Nếu trống tên mẫu hệ thống cảnh báo MSG1132 'Tên bệnh án mẫu không được để trống'MSG1131, MSG1132, MSG568
hiển thị danh sách mẫu bệnh án1. Kiểm tra cấu hình loadDSBAmau- Nếu cấu hình loadDSBAmau = 0 thì hiển thị toàn bộ mẫu BA có loại BA = loại BA đang nhập- Nếu cấu hình loadDSBAmau = 1 thì hiển thị toàn bộ mẫu BA có loại BA = loại BA đang nhập và người tạo = Người dùng đăng nhập
Chọn và hiển thị thông tin mẫuChọn 1 Mẫu => hiển thị thông tin đã lưu của Mẫu đã chọn lên form cập nhật thông tin BA và đóng cửa sổ+ Nếu cấu hình loadBAmau =1 hiển thị mẫu bệnh án thì không ghi đè các thông tin đã nhập trên form , ngược lại = 0 thì cho phép ghi đè các thông tin đã nhập trên form,+ Nếu set cấu hình loadBAmautheotab = 1 chỉ fill dữ liệu mẫu lên tab đang mở, = 0 thì hiển thị mẫu fill dữ liệu mẫu lên tất cả các tab + Nếu sét cấu hình demHosophimanh = 1 thì khi hiển thị mẫu không ghi đè số lượng phim ảnh đã đếm tự động- TH chưa chọn mẫu => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116- TH chọn nhiều mẫu (>1 mẫu) => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116MSG1116
Xóa mẫuCho phép chọn 1 hoặc nhiều mẫu để xóa - Nếu Chọn mẫu do chính mình tạo -> nhấn xóa , hệ thống thông báo MSG1133"Xóa hồ sơ bệnh án mẫu thành công"- Nếu chọn mẫu do Người dùng khác tạo -> nhấn xóa -> hệ thống báo MSG1134 "Bạn không thể xóa mẫu do người khác tạo"- Nếu chưa chọn mẫu -> xóa hệ thống báo MSG1135 "Bạn chưa chọn mẫu cần xóa"MSG1133, MSG1134, MSG1135
ĐóngNgười dùng chọn biểu tượng "X" hoặc button Đóng; Đóng cửa sổ
"Chọn" kết quả CLSNgười dùng chọn; Input kết quả cận lâm sàng vào trường thông tin Kết quả khám lâm sàng Dữ liệu sau khi chọn hiển thị theo cấu hình formatCLS
Sao chép BANgười dùng nhấn "Sao chép BA" sẽ hiển thị cảnh báo xác nhận MSG1110: "Thông tin bệnh án sau cùng sẽ được hiển thị lên, bạn có tiếp tục ?" chọn Đồng ý/ hủy 1. Đồng ý- Nếu BA cũ đã kết thúc -> hệ thống tự động sao chép bệnh án sau cùng của BN, hiển thị dữ liệu lên form nhập và hiển thị thông báo "Thông tin bệnh án cũ đã hiển thị lên form. Nhấn Lưu để cập nhật thông tin vào bệnh án hiện tại" MSG1111 - Khi sao chép không ghi đè vào các trường: Điều trị ngoại trú bắt đầu, kết thúc, số lượng hồ sơ phim ảnh- Nếu BA sau cùng là BA hiện tại đang mở: hệ thống thông báo "Bệnh án sau cùng chính là bệnh án đang mở." MSG11122. Hủy- Hệ thống hủy bỏ thao tác sao chép BA, tắt cảnh báoMSG1110, MSG1111, MSG11122
Cập nhật loại bệnh án1.Chọn loại bệnh án >> Nhấn Lưu, hệ thống thông báo MSG1109 và reload màn hình cập nhật bệnh án chi tiết theo loại bệnh án mới 2. Không thay đổi loại bệnh án >> Nhấn Lưu, hệ thống thông báo MSG1109 và giữ nguyên màn hình cập nhật bệnh án chi tiếtMSG1109Làm sau
Quy tắc nghiệp vụ
Điều kiện/ngữ cảnhKết quả xử lýMSG
chọn vào menu Bệnh án chi tiếtcho phép nhập khi BN có trạng thái đang điều trị, ngược lại thì khóa - Khi người dùng chọn vào menu sẽ kiểm tra nếu BN có loại bệnh án = "Bệnh án ngoại trú phục hồi chức năng" (đã chọn từ form "cập nhật bệnh nhân" H006003) thì mở form "cập nhật bệnh án ngoại trú phục hồi chức năng"
Lưu1. cho phép nhập khi BA ở trạng thái đang mở2. Kiểm tra ràng buộc:- Trường hợp chưa điền Lý do vào viện, hệ thống báo MSG1113 "Chưa nhập lý do vào viện". Lưu thành công hệ thống thông báo MSG1109 "Cập nhật thông tin bệnh án thành công"- Nếu nhập từ ngày > đến ngày -> Lưu hệ thống cảnh báo MSG1124 "Điều trị ngoại trú từ ngày phải nhỏ hơn đến ngày"MSG1109, MSG1113, MSG1124
Ký và in1. Nhấn thì chuyển sang chức năng ký số2. Sau khi ký thành công sẽ tự động in phiếu ký số
In BA1/ Trên form thông tin sau khi thực hiện thao tác thêm, sửa, lưu bệnh án thì có thể thao tác In bệnh án2/ Nhấn "In BA" thì tự động tại file PDF mẫu phiếu BADN
Hủy ký số1. cho phép nhập khi phiếu đã ký2. Nhấn để thực hiện hủy ký số
In ký số1. cho phép nhập khi phiếu đã ký3. Nhấn để in phiếu đã ký số
Tab "Khám hỏi bệnh"Nhấn thì hiển thị thông tin khám hỏi bệnh như hình 2
Tab "Tổng kết hồ sơ bệnh án"Nhấn thì hiển thị thông tin tổng kết hồ sơ bệnh án như hình 3
Chọn button "chọn KQ CLS"Người dùng chọn; hệ thống mở cửa sổ Chọn Kết quả khám lâm sàng
Chọn button "chọn thuốc"Người dùng chọn; hệ thống mở cửa sổ Chọn thuốc
Lưu mẫu bệnh ánNgười dùng nhập tên mẫu >> Nhấn "Lưu mẫu" hệ thống tự động lưu mẫu BA vào danh sách mẫu BA và hiển thị thông báo thành công MSG568 "Lưu mẫu thành công", lưu các thông tin mauid, ten_mau, phongid, khoaid, loaibenhanid, csytid, nguoitaoid- Nếu trùng tên mẫu đã tồn tại, hệ thống cảnh báo MSG1131 "Tên mẫu bệnh án đã tồn tại trên hệ thống" và không cho lưu - Nếu trống tên mẫu hệ thống cảnh báo MSG1132 'Tên bệnh án mẫu không được để trống'MSG1131, MSG1132, MSG568
hiển thị danh sách mẫu bệnh án1. Kiểm tra cấu hình loadDSBAmau- Nếu cấu hình loadDSBAmau = 0 thì hiển thị toàn bộ mẫu BA có loại BA = loại BA đang nhập- Nếu cấu hình loadDSBAmau = 1 thì hiển thị toàn bộ mẫu BA có loại BA = loại BA đang nhập và người tạo = Người dùng đăng nhập
Chọn và hiển thị thông tin mẫuChọn 1 Mẫu => hiển thị thông tin đã lưu của Mẫu đã chọn lên form cập nhật thông tin BA và đóng cửa sổ+ Nếu cấu hình loadBAmau =1 hiển thị mẫu bệnh án thì không ghi đè các thông tin đã nhập trên form , ngược lại = 0 thì cho phép ghi đè các thông tin đã nhập trên form,+ Nếu set cấu hình loadBAmautheotab = 1 chỉ fill dữ liệu mẫu lên tab đang mở, = 0 thì hiển thị mẫu fill dữ liệu mẫu lên tất cả các tab + Nếu sét cấu hình demHosophimanh = 1 thì khi hiển thị mẫu không ghi đè số lượng phim ảnh đã đếm tự động- TH chưa chọn mẫu => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116- TH chọn nhiều mẫu (>1 mẫu) => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116MSG1116
Xóa mẫuCho phép chọn 1 hoặc nhiều mẫu để xóa - Nếu Chọn mẫu do chính mình tạo -> nhấn xóa , hệ thống thông báo MSG1133"Xóa hồ sơ bệnh án mẫu thành công"- Nếu chọn mẫu do Người dùng khác tạo -> nhấn xóa -> hệ thống báo MSG1134 "Bạn không thể xóa mẫu do người khác tạo"- Nếu chưa chọn mẫu -> xóa hệ thống báo MSG1135 "Bạn chưa chọn mẫu cần xóa"MSG1133, MSG1134, MSG1135
ĐóngNgười dùng chọn biểu tượng "X" hoặc button Đóng; Đóng cửa sổ
"Chọn" kết quả CLSNgười dùng chọn; Input kết quả cận lâm sàng vào trường thông tin Kết quả khám lâm sàng Dữ liệu sau khi chọn hiển thị theo cấu hình formatCLS
Sao chép BANgười dùng nhấn "Sao chép BA" sẽ hiển thị cảnh báo xác nhận MSG1110: "Thông tin bệnh án sau cùng sẽ được hiển thị lên, bạn có tiếp tục ?" chọn Đồng ý/ hủy 1. Đồng ý- Nếu BA cũ đã kết thúc -> hệ thống tự động sao chép bệnh án sau cùng của BN, hiển thị dữ liệu lên form nhập và hiển thị thông báo "Thông tin bệnh án cũ đã hiển thị lên form. Nhấn Lưu để cập nhật thông tin vào bệnh án hiện tại" MSG1111 - Khi sao chép không ghi đè vào các trường: Điều trị ngoại trú bắt đầu, kết thúc, số lượng hồ sơ phim ảnh- Nếu BA sau cùng là BA hiện tại đang mở: hệ thống thông báo "Bệnh án sau cùng chính là bệnh án đang mở." MSG11122. Hủy- Hệ thống hủy bỏ thao tác sao chép BA, tắt cảnh báoMSG1110, MSG1111, MSG1112
Cập nhật loại bệnh án1.Chọn loại bệnh án >> Nhấn Lưu, hệ thống thông báo MSG1109 và reload màn hình cập nhật bệnh án chi tiết theo loại bệnh án mới 2. Không thay đổi loại bệnh án >> Nhấn Lưu, hệ thống thông báo MSG1109 và giữ nguyên màn hình cập nhật bệnh án chi tiếtMSG1109
Kiểm tra trước khi lưu/thực hiện
Thao tácĐiều kiện kiểm traMSG
chọn vào menu Bệnh án chi tiếtcho phép nhập khi BN có trạng thái đang điều trị, ngược lại thì khóa - Khi người dùng chọn vào menu sẽ kiểm tra nếu BN có loại bệnh án = "Bệnh án ngoại trú phục hồi chức năng" (đã chọn từ form "cập nhật bệnh nhân" H006003) thì mở form "cập nhật bệnh án ngoại trú phục hồi chức năng"
Lưu1. cho phép nhập khi BA ở trạng thái đang mở2. Kiểm tra ràng buộc:- Trường hợp chưa điền Lý do vào viện, hệ thống báo MSG1113 "Chưa nhập lý do vào viện". Lưu thành công hệ thống thông báo MSG1109 "Cập nhật thông tin bệnh án thành công"- Nếu nhập từ ngày > đến ngày -> Lưu hệ thống cảnh báo MSG1124 "Điều trị ngoại trú từ ngày phải nhỏ hơn đến ngày"MSG1109, MSG1113, MSG1124
Lưu mẫu bệnh ánNgười dùng nhập tên mẫu >> Nhấn "Lưu mẫu" hệ thống tự động lưu mẫu BA vào danh sách mẫu BA và hiển thị thông báo thành công MSG568 "Lưu mẫu thành công", lưu các thông tin mauid, ten_mau, phongid, khoaid, loaibenhanid, csytid, nguoitaoid- Nếu trùng tên mẫu đã tồn tại, hệ thống cảnh báo MSG1131 "Tên mẫu bệnh án đã tồn tại trên hệ thống" và không cho lưu - Nếu trống tên mẫu hệ thống cảnh báo MSG1132 'Tên bệnh án mẫu không được để trống'MSG1131, MSG1132, MSG568
hiển thị danh sách mẫu bệnh án1. Kiểm tra cấu hình loadDSBAmau- Nếu cấu hình loadDSBAmau = 0 thì hiển thị toàn bộ mẫu BA có loại BA = loại BA đang nhập- Nếu cấu hình loadDSBAmau = 1 thì hiển thị toàn bộ mẫu BA có loại BA = loại BA đang nhập và người tạo = Người dùng đăng nhập
Chọn và hiển thị thông tin mẫuChọn 1 Mẫu => hiển thị thông tin đã lưu của Mẫu đã chọn lên form cập nhật thông tin BA và đóng cửa sổ+ Nếu cấu hình loadBAmau =1 hiển thị mẫu bệnh án thì không ghi đè các thông tin đã nhập trên form , ngược lại = 0 thì cho phép ghi đè các thông tin đã nhập trên form,+ Nếu set cấu hình loadBAmautheotab = 1 chỉ fill dữ liệu mẫu lên tab đang mở, = 0 thì hiển thị mẫu fill dữ liệu mẫu lên tất cả các tab + Nếu sét cấu hình demHosophimanh = 1 thì khi hiển thị mẫu không ghi đè số lượng phim ảnh đã đếm tự động- TH chưa chọn mẫu => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116- TH chọn nhiều mẫu (>1 mẫu) => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116MSG1116
Sao chép BANgười dùng nhấn "Sao chép BA" sẽ hiển thị cảnh báo xác nhận MSG1110: "Thông tin bệnh án sau cùng sẽ được hiển thị lên, bạn có tiếp tục ?" chọn Đồng ý/ hủy 1. Đồng ý- Nếu BA cũ đã kết thúc -> hệ thống tự động sao chép bệnh án sau cùng của BN, hiển thị dữ liệu lên form nhập và hiển thị thông báo "Thông tin bệnh án cũ đã hiển thị lên form. Nhấn Lưu để cập nhật thông tin vào bệnh án hiện tại" MSG1111 - Khi sao chép không ghi đè vào các trường: Điều trị ngoại trú bắt đầu, kết thúc, số lượng hồ sơ phim ảnh- Nếu BA sau cùng là BA hiện tại đang mở: hệ thống thông báo "Bệnh án sau cùng chính là bệnh án đang mở." MSG11122. Hủy- Hệ thống hủy bỏ thao tác sao chép BA, tắt cảnh báoMSG1110, MSG1111, MSG11122
Tham số cấu hình liên quan (11)

Các giá trị dưới đây do quản trị viên thiết lập; người dùng cuối cần biết vì chúng có thể làm thay đổi nút, trường bắt buộc và cách hệ thống kiểm tra.

NhómMã tham sốMặc địnhẢnh hưởng nghiệp vụTên cấu hình liên quan
KB_BADN0hiển thị bệnh án mẫu không ghi đè các thông tin đã nhập trên form - 1: bật - không ghi đề các thông tin đã nhập trên form khi hiển thị BA mẫu- 0:Tắt - ghi đè khi hiển thị BA mẫuDùng chung cấu hình các form bệnh án ngoại trú H005023, H007035, H007036, H0007037
0hiển thị bệnh án mẫu theo tab đang mở- 1: bật - chỉ fill dữ liệu mẫu lên tab đang mở- 0:Tắt - hiển thị mẫu fill dữ liệu mẫu lên tất cả các tab
0Đếm số lượng hồ sơ phim ảnh BADN - 1: tự động đếm SL hồ sơ phim ảnh- 0: tắt
0Cho phép chỉnh sửa chẩn đoán chính 0: Không cho sửa<> 0: nhập id đối tượng BN cho phép chỉnh sửa
0"Hiển thị tab nhập thông tin trưởng khoa, người làm bệnh án trong form nhập BA chi tiết 0 Ẩn1 Hiển thị"
0Hiển thị BA mẫu theo tài khoản đăng nhập 0: hiện tất cả 1. hiện theo tài khoản đăng nhập
KETQUA_CLS0Lấy tất cả CLS và chỉ lấy tên CLS trong form chọn kết quả cls 0 : mặc định 1: Lấy tất cả các chỉ định CLS ngoài phòng khám bao gồm chỉ định đã có kết quả và chỉ định chưa có kết quả. và chỉ lấy tên CLSdùng chung với form khám lâm sàng H005004
0Cấu hình tùy biến cách hiển thị nội dung sau khi chọn kết quả CLS 0: Mặc định chỉ hiển thị tên CLS 1: Sắp xếp các chỉ số con theo thứ tự in trên biểu mẫu BYT 2: generate kết quả theo format <tên dịch vụ>:<dấu cách><kết quả><xuống dòng>
0hiển thị danh sách CLS ngoai trú ở tờ điều trị 0: mặc định , 1: hiển thị cả cls ngt
sqlidhiển thị kết quả CLS theo nhóm mẫu bệnh phẩm thiết lập sqlid
0Phiếu đt, sơ kết điều trị, bb hội chẩn cho phép hiển thị lại các cls đã chọn 0: không chọn lại 1: hiển thị lại được
MSG thông báo liên quan (20)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thịChú ý
MSG1109Thành công (Success)Cập nhật thông tin bệnh án thành công
MSG1110Xác nhận (Confirm)Thông tin bệnh án sau cùng sẽ được hiển thị lên, bạn có tiếp tục ?
MSG1111Thành công (Success)Thông tin bệnh án cũ đã hiển thị lên form. Nhấn Lưu để cập nhật thông tin vào bệnh án dài ngày hiện tại
MSG1112Thông báo (Infor)Bệnh án sau cùng chính là bệnh án đang mở
MSG1113Cảnh báo (warning)Chưa nhập lý do vào viện
MSG1122Cảnh báo (warning)Mã chẩn đoán ra viện không đúng
MSG1124Cảnh báo (warning)Điều trị ngoại trú từ ngày phải nhỏ hơn đến ngày'
MSG568Thông báo (Infor)Lưu mẫu thành công
MSG1131Cảnh báo (warning)Tên mẫu bệnh án đã tồn tại trên hệ thống
MSG1132Cảnh báo (warning)Tên bệnh án mẫu không được để trống
MSG1133Thành công (Success)Xóa hồ sơ bệnh án mẫu thành công
MSG1134Cảnh báo (warning)Bạn không thể xóa mẫu do người khác tạo
MSG1135Cảnh báo (warning)Bạn chưa chọn mẫu cần xóa
MSG1445Cảnh báo (warning)Cập nhật loại bệnh án mới thành công.
MSG1446Cảnh báo (warning)Bạn chưa chọn loại bệnh án mới
MSG904Cảnh báo (warning)Chẩn đoán chính không hợp lệ!
MSG885Cảnh báo (warning)Chẩn đoán chính không được trùng Chẩn đoán kèm theo
MSG905Cảnh báo (warning)Chẩn đoán kèm theo đã được nhập
MSG886Cảnh báo (warning)Chẩn đoán kèm theo không được trùng Chẩn đoán chính.
MSG1116Cảnh báo (warning)"Vui lòng chỉ chọn 1 mẫu để hiển thị dữ liệu mẫu"
↑ Về đầu trang
H007042

Tạo phiếu trả thuốc, vật tư

Lập và lưu phiếu trả thuốc, vật tư cho bệnh nhân đang được chọn.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Tạo phiếu trả thuốc, vật tư

Thực hiện nhanh

  1. Trong Danh sách phiếu đã chỉ định, chọn phiếu thuốc/vật tư đủ điều kiện trả.
  2. Chọn Trả thuốc, vật tư; hệ thống kiểm tra trạng thái phiếu và cấu hình kho.
  3. Nhập thuốc/vật tư và số lượng trả theo cửa sổ hiển thị.
  4. Lưu phiếu trả và kiểm tra lại phiếu gốc cùng số lượng liên quan.

Lưu ý

  • Chỉ phiếu đúng trạng thái và đúng loại kho theo cấu hình mới mở được chức năng trả thuốc, vật tư.
  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
↑ Về đầu trang
H007043

Quản lý phiếu chăm sóc cấp 2, 3

Thực hiện quản lý phiếu chăm sóc cấp 2, 3 trong hồ sơ điều trị ngoại trú.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Quản lý phiếu chăm sóc cấp 2, 3

Thực hiện nhanh

  1. Mở Phiếu chăm sóc cấp 2, 3; chọn phiếu đã có hoặc tạo mới.
  2. Nhập thời gian, diễn biến, theo dõi, chăm sóc và người thực hiện theo biểu mẫu.
  3. Kiểm tra trường bắt buộc và lưu phiếu.
  4. Sử dụng cập nhật, xóa, in hoặc ký khi trạng thái và quyền cho phép.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
Mục đích và phạm vi chi tiết

Chức năng: cho phép điều dưỡng kiểm tra, in ấn, cập nhật phiếu chăm sóc của bệnh nhân hàng ngày.. Chức năng bao gồm các tính năng sau: - Hiển thị danh sách chi tiết phiếu chăm sóc.- Hiển thị thông tin chi tiết của chăm sóc tương ứng với phiếu chỉ định chăm sóc được chọn.- Tìm kiếm thông tin chi tiết theo các thông tin hiển thị trên lưới.- Sửa thông tin phiếu chăm sóc.- Xóa 1 hoặc nhiều phiếu chăm sóc.- In phiếu 1 hoặc nhiều chăm sóc.-Ghi log thao tác sửa, xóa.

Vị trí được mô tả trên hệ thống: Quản lý điều trị ngoại trú/ Điều trị ngoại trú/ Danh sách phiếu chăm sóc

Thành phần và trường thông tin
Trường/thành phầnKiểu nhập/hiển thịMặc địnhĐịnh dạngCách dùngLưu ý
Chăm sócTabNgười dùng chọn; Hiển thị màn hình Danh sách phiếu chăm sóc
Đợt điều trịdanh sách chọnNgười dùng chọn danh sách đợt điều trị
Tờ điều trịdanh sách chọnSau khi chọn Đợt điều trị; Người dùng chọn danh sách tờ điều trị
Tìm kiếmButtonNgười dùng chọn; Hiển thị danh sách phiếu chăm sóc theo Điều kiện + Mã bệnh nhân+ Mã bệnh án+ Đợt điều trị+ Tờ điều trị
Mạch (lần/ph)ô nhậpNgười dùng nhập thông tin mạch- Hiển thị thông tin mạch đã lưu
Huyết áp (mmHg)ô nhậpHuyết tâm thu (chỉ số trên)/Huyết áp tâm trươngCó 2 ô tương ứng với Huyết tâm thu (chỉ số trên)/Huyết áp tâm trương (chỉ số dưới).- Người dùng nhập thông tin Huyết áp- Hiển thị thông tin huyết áp đã lưu
Nhiệt độ©ô nhậpNgười dùng nhập thông tin nhiệt độ- Hiển thị thông tin nhiệt độ đã lưu
Nhịp thởô nhậpNgười dùng nhập thông tin nhịp thở- Hiển thị thông tin nhịp thở đã lưu
Chiều cao(cm)ô nhậpNgười dùng nhập thông tin chiều cao- Hiển thị thông tin chiều cao đã lưu
SPO2(%)ô nhậpNgười dùng nhập thông tin SPO2- Hiển thị thông tin SPO2 đã lưu
Cân nặng(kg)ô nhậpNgười dùng nhập thông tin cân nặng- Hiển thị thông tin cân nặng đã lưu
Thời gian lập phiếu chăm sócô chọn ngàydd/mm/yyyy hh24:miNgười dùng nhập ngày, tháng, năm, giờ, phút, giây hoặc chọn vào biểu tượng 🗓️; Hiển thị lịch để người dùng chọn- Hiển thị thông tin Thời gian lập phiếu chăm sóc đã lưu
Theo dõi diễn biếnText areaNgười dùng nhập thông tin Theo dõi diễn biến- Hiển thị thông tin Theo dõi diễn biến đã lưu
Thực hiện y lệnhText areaNgười dùng nhập thông tin Thực hiện y lệnh- Hiển thị thông tin Thực hiện y lệnhc đã lưu
Y tá/điều dưỡngdanh sách chọnNgười dùng nhập tìm theo tên rồi chọn chọn Y tá/điều dưỡng- Hiển thị thông tin Thực hiện y lệnh đã lưu- Hiển thị thêm trường khoa để lọc nhân viên khi cấu hình tham số: LOC_NHAN_VIEN_THEO_KHOA giá trị 1 (0: Mặc định lọc nhân viên theo khoa đang thiết lập, 1: hiển thị thêm trường khoa để lọc nhân viên theo khoa chọn)
SửaButtonNgười dùng chọn; Mở các trường đang khóa để điều chỉnh thông tin
LưuButtonNgười dùng chọn; Lưu thông tin đã điều chỉnhThêm lưu log thao tác này
Lưu và inButtonNgười dùng chọn; Lưu thông tin đã điều chỉnh và in phiếuThêm lưu log thao tác này
HủyButtonNgười dùng chọn; Hủy thao tác của nút sửa trở lại khóa các trường thông tin
XóaButtonNgười dùng chọn; Xóa phiếu chăm sócThêm lưu log thao tác này
In phiếu chăm sócButtonNgười dùng chọn; In phiếu chăm sóc
Ký sốButtonNgười dùng chọn; Mở form ký số để thực hiệnThêm lưu log thao tác này
Hủy ký sốButtonNgười dùng chọn; Hủy ký số-Hiển thị nút khi đã ký sốThêm lưu log thao tác này
In ký sốButtonNgười dùng chọn; In phiếu chăm sócđã ký số
Thao tác và kết quả hệ thống
Thao tácHệ thống xử lý/điều kiệnMSG liên quanLưu ý
Xem và lọc danh sách phiếu chăm sóc1/Lấy thông tin danh sách phiếu chăm sóc theo thông tin bệnh nhân {mabenhnhan, mabenhan, sovaovien, sovaoviendt} 2/Thực hiện lọc danh sách theo đợt điều trị {madotdieutri, stt_dotdieutri},tờ điều trị {madietutri, stt_dieutri}, theo các trường hiển thị trong lưới danh sách
Điều chỉnh thông tin phiếu chăm sócThực hiện nhập điều chỉnh thông tin phiếu chăm sóc
Lưu thông tin phiếu chăm sóc sau điều chỉnhLưu thông tin phiếu chăm sóc.1/ Xóa rỗng trường Thời gian lập phiếu chăm sóc thì cảnh báo MSG128. đưa con trỏ đến chuột vào ô nhập Thời gian lập phiếu chăm sóc.2/ Kiểm ra Thời gian lập phiếu chăm sócnhỏ hơn thời gian lập tờ điều trị thì cảnh báo MSG127. đưa con trỏ đến chuột vào ô nhập Thời gian lập phiếu chăm sóc để điều chỉnh lại. Đúng theo ràng buộc mới cho lưu.3/ Kiểm tra thông tin người lưu chỉnh sửa thông tin phiếu- Sử dụng cấu hình NHAN_VIEN_TAO_PHIEU_CHAM_SOC_SUA_XOA + Có 2 giá trị (0: Bất kỳ ai cũng có thể xóa, sửa phiếu chăm sóc, 1: Chỉ cho nhân viên tạo phiếu chăm sóc thao tác xóa, sửa phiếu chăm sóc) + Default: 0- Nếu set giá trị 1: Nhập viên lưu thông tin chỉnh sửa phiếu không phải là người tạo phiếu thì cảnh báo MSG129. Lưu ý: Cấu hình kèm tham số USER_DANG_NHAP_LA_NGUOI_TAO_PHIEU_CHAM_SOC giá trị 1 (0: Lưu trường Y tá/điều dưỡng trên giao diện vào người tạo phiếu, 1: Lưu người dùng đăng nhập vào người tạo phiếu)4/ Điều chỉnh lưu phiếu thuộc đợt điều trị đã kết thúc thì cảnh báo MSG130.5/ Lưu thành công thì cảnh báo MSG107. 6/ Lưu ý: phần này thêm lưu logMSG107, MSG127, MSG128, MSG129, MSG130
Xóa phiếu chăm sócXóa thông tin tiếp nhận khám bệnh1/ Kiểm tra thông tin người lưu chỉnh sửa thông tin phiếu- Sử dụng cấu hình NHAN_VIEN_TAO_PHIEU_CHAM_SOC_SUA_XOA + Có 2 giá trị (0: Bất kỳ ai cũng có thể xóa, sửa phiếu chăm sóc, 1: Chỉ cho nhân viên tạo phiếu chăm sóc thao tác xóa, sửa phiếu chăm sóc) + Default: 0- Nếu set giá trị 1: Nhập viên xóa phiếu không phải là người tạo phiếu thì cảnh báo MSG009. Lưu ý: Cấu hình kèm tham số USER_DANG_NHAP_LA_NGUOI_TAO_PHIEU_CHAM_SOC giá trị 1 (0: Lưu trường Y tá/điều dưỡng trên giao diện vào người tạo phiếu, 1: Lưu người dùng đăng nhập vào người tạo phiếu)2/Khi thao tác nhấn nút xóa thì cảnh báo MSG063.3/ Điều chỉnh lưu phiếu thuộc đợt điều trị đã kết thúc thì cảnh báo MSG130.4/Xóa thành công thì cảnh báo MSG069.5/ Lưu ý: phần này thêm lưu logMSG009, MSG063, MSG069, MSG130
In phiếu chăm sóc1/In phiếu chăm sóc
Xem danh chi tiết thông tin phiếu chăm sócchọn chọn phiếu chăm sóc trong danh sách cần xem thông tin chi tiết- Lấy thông tin theo {mabenhnhan, mabenhan, sovaovien,sovaoviendt, maphieuchamsoc}
hiển thị danh sách đợt điều trị của bệnh nhânHiển thị danh sách đợt điều trị theo {mabenhnhan, mabenhan, sovaovien}
hiển thị danh sách tờ điều trị của bệnh nhânHiển thị danh sách tờ điều trị theo đợt điều trị {mabenhnhan, mabenhan, sovaovien, madotdieutri, stt_dotdieutri}
Ký số phiếu truyền dịch1/ Hiển thị form thao tác ký số2/ Kiểm tra quyền ký số nếu không có quyền sẽ hiện cảnh bảo MSG138 và không hiển thị form ký số3/ Sau khi thao tác ký thành công sẽ hiển thị thông báo MSG068.4/ Nếu ký không thành công sẽ cảnh báo MSG071 kèm theo log lỗi5/ Lưu ý thêm lưu log thao tác nàyMSG068, MSG071, MSG138
Hủy ký số phiếu truyền dịch1/ Kiểm tra nếu đã xác nhận ký số trên Smart CA sẽ cảnh báo MSG137 và chặn thao tác hủy2/ Hủy ký số thành công sẽ hiện thông báo MSG069.3/ Nếu hủy ký không thành công sẽ cảnh báo MSG070 kèm theo log lỗi4/ Hiển thị nút khi đã ký số5/ Lưu ý thêm lưu log thao tác nàyMSG069, MSG070, MSG137
Mở các trường dăng khóa để thao tác chỉnh sửaKhi chọn nút sửa sẽ mở các trường dăng khóa để thao tác chỉnh sửa thông tin phiếu truyền dịch
In ký số phiếu truyền dịchIn phiếu truyền dịch đã ký số
Hủy thao tác sửaNhấn nút hủy sẽ hủy thao tác sửa > disabel hết các trường thông tin
Quy tắc nghiệp vụ
Điều kiện/ngữ cảnhKết quả xử lýMSG
Xem và lọc danh sách phiếu chăm sóc1/Lấy thông tin danh sách phiếu chăm sóc theo thông tin bệnh nhân {mabenhnhan, mabenhan, sovaovien, sovaoviendt} 2/Thực hiện lọc danh sách theo đợt điều trị {madotdieutri, stt_dotdieutri},tờ điều trị {madietutri, stt_dieutri}, theo các trường hiển thị trong lưới danh sách
Điều chỉnh thông tin phiếu chăm sócThực hiện nhập điều chỉnh thông tin phiếu chăm sóc
Lưu thông tin phiếu chăm sóc sau điều chỉnhLưu thông tin phiếu chăm sóc.1/ Xóa rỗng trường Thời gian lập phiếu chăm sóc thì cảnh báo MSG128. đưa con trỏ đến chuột vào ô nhập Thời gian lập phiếu chăm sóc.2/ Kiểm ra Thời gian lập phiếu chăm sócnhỏ hơn thời gian lập tờ điều trị thì cảnh báo MSG127. đưa con trỏ đến chuột vào ô nhập Thời gian lập phiếu chăm sóc để điều chỉnh lại. Đúng theo ràng buộc mới cho lưu.3/ Kiểm tra thông tin người lưu chỉnh sửa thông tin phiếu- Sử dụng cấu hình NHAN_VIEN_TAO_PHIEU_CHAM_SOC_SUA_XOA + Có 2 giá trị (0: Bất kỳ ai cũng có thể xóa, sửa phiếu chăm sóc, 1: Chỉ cho nhân viên tạo phiếu chăm sóc thao tác xóa, sửa phiếu chăm sóc) + Default: 0- Nếu set giá trị 1: Nhập viên lưu thông tin chỉnh sửa phiếu không phải là người tạo phiếu thì cảnh báo MSG129. Lưu ý: Cấu hình kèm tham số USER_DANG_NHAP_LA_NGUOI_TAO_PHIEU_CHAM_SOC giá trị 1 (0: Lưu trường Y tá/điều dưỡng trên giao diện vào người tạo phiếu, 1: Lưu người dùng đăng nhập vào người tạo phiếu)4/ Điều chỉnh lưu phiếu thuộc đợt điều trị đã kết thúc thì cảnh báo MSG130.5/ Lưu thành công thì cảnh báo MSG107. 6/ Lưu ý: phần này thêm lưu logMSG107, MSG127, MSG128, MSG129, MSG130
Xóa phiếu chăm sócXóa thông tin tiếp nhận khám bệnh1/ Kiểm tra thông tin người lưu chỉnh sửa thông tin phiếu- Sử dụng cấu hình NHAN_VIEN_TAO_PHIEU_CHAM_SOC_SUA_XOA + Có 2 giá trị (0: Bất kỳ ai cũng có thể xóa, sửa phiếu chăm sóc, 1: Chỉ cho nhân viên tạo phiếu chăm sóc thao tác xóa, sửa phiếu chăm sóc) + Default: 0- Nếu set giá trị 1: Nhập viên xóa phiếu không phải là người tạo phiếu thì cảnh báo MSG009. Lưu ý: Cấu hình kèm tham số USER_DANG_NHAP_LA_NGUOI_TAO_PHIEU_CHAM_SOC giá trị 1 (0: Lưu trường Y tá/điều dưỡng trên giao diện vào người tạo phiếu, 1: Lưu người dùng đăng nhập vào người tạo phiếu)2/Khi thao tác nhấn nút xóa thì cảnh báo MSG063.3/ Điều chỉnh lưu phiếu thuộc đợt điều trị đã kết thúc thì cảnh báo MSG130.4/Xóa thành công thì cảnh báo MSG069.5/ Lưu ý: phần này thêm lưu logMSG009, MSG063, MSG069, MSG130
In phiếu chăm sóc1/In phiếu chăm sóc
Xem danh chi tiết thông tin phiếu chăm sócchọn chọn phiếu chăm sóc trong danh sách cần xem thông tin chi tiết- Lấy thông tin theo {mabenhnhan, mabenhan, sovaovien,sovaoviendt, maphieuchamsoc}
hiển thị danh sách đợt điều trị của bệnh nhânHiển thị danh sách đợt điều trị theo {mabenhnhan, mabenhan, sovaovien}
hiển thị danh sách tờ điều trị của bệnh nhânHiển thị danh sách tờ điều trị theo đợt điều trị {mabenhnhan, mabenhan, sovaovien, madotdieutri, stt_dotdieutri}
Ký số phiếu truyền dịch1/ Hiển thị form thao tác ký số2/ Kiểm tra quyền ký số nếu không có quyền sẽ hiện cảnh bảo MSG138 và không hiển thị form ký số3/ Sau khi thao tác ký thành công sẽ hiển thị thông báo MSG068.4/ Nếu ký không thành công sẽ cảnh báo MSG071 kèm theo log lỗi5/ Lưu ý thêm lưu log thao tác nàyMSG068, MSG071, MSG138
Hủy ký số phiếu truyền dịch1/ Kiểm tra nếu đã xác nhận ký số trên Smart CA sẽ cảnh báo MSG137 và chặn thao tác hủy2/ Hủy ký số thành công sẽ hiện thông báo MSG069.3/ Nếu hủy ký không thành công sẽ cảnh báo MSG070 kèm theo log lỗi4/ Hiển thị nút khi đã ký số5/ Lưu ý thêm lưu log thao tác nàyMSG069, MSG070, MSG137
Mở các trường dăng khóa để thao tác chỉnh sửaKhi chọn nút sửa sẽ mở các trường dăng khóa để thao tác chỉnh sửa thông tin phiếu truyền dịch
In ký số phiếu truyền dịchIn phiếu truyền dịch đã ký số
Hủy thao tác sửaNhấn nút hủy sẽ hủy thao tác sửa > disabel hết các trường thông tin
Kiểm tra trước khi lưu/thực hiện
Thao tácĐiều kiện kiểm traMSG
Lưu thông tin phiếu chăm sóc sau điều chỉnhLưu thông tin phiếu chăm sóc.1/ Xóa rỗng trường Thời gian lập phiếu chăm sóc thì cảnh báo MSG128. đưa con trỏ đến chuột vào ô nhập Thời gian lập phiếu chăm sóc.2/ Kiểm ra Thời gian lập phiếu chăm sócnhỏ hơn thời gian lập tờ điều trị thì cảnh báo MSG127. đưa con trỏ đến chuột vào ô nhập Thời gian lập phiếu chăm sóc để điều chỉnh lại. Đúng theo ràng buộc mới cho lưu.3/ Kiểm tra thông tin người lưu chỉnh sửa thông tin phiếu- Sử dụng cấu hình NHAN_VIEN_TAO_PHIEU_CHAM_SOC_SUA_XOA + Có 2 giá trị (0: Bất kỳ ai cũng có thể xóa, sửa phiếu chăm sóc, 1: Chỉ cho nhân viên tạo phiếu chăm sóc thao tác xóa, sửa phiếu chăm sóc) + Default: 0- Nếu set giá trị 1: Nhập viên lưu thông tin chỉnh sửa phiếu không phải là người tạo phiếu thì cảnh báo MSG129. Lưu ý: Cấu hình kèm tham số USER_DANG_NHAP_LA_NGUOI_TAO_PHIEU_CHAM_SOC giá trị 1 (0: Lưu trường Y tá/điều dưỡng trên giao diện vào người tạo phiếu, 1: Lưu người dùng đăng nhập vào người tạo phiếu)4/ Điều chỉnh lưu phiếu thuộc đợt điều trị đã kết thúc thì cảnh báo MSG130.5/ Lưu thành công thì cảnh báo MSG107. 6/ Lưu ý: phần này thêm lưu logMSG107, MSG127, MSG128, MSG129, MSG130
Xóa phiếu chăm sócXóa thông tin tiếp nhận khám bệnh1/ Kiểm tra thông tin người lưu chỉnh sửa thông tin phiếu- Sử dụng cấu hình NHAN_VIEN_TAO_PHIEU_CHAM_SOC_SUA_XOA + Có 2 giá trị (0: Bất kỳ ai cũng có thể xóa, sửa phiếu chăm sóc, 1: Chỉ cho nhân viên tạo phiếu chăm sóc thao tác xóa, sửa phiếu chăm sóc) + Default: 0- Nếu set giá trị 1: Nhập viên xóa phiếu không phải là người tạo phiếu thì cảnh báo MSG009. Lưu ý: Cấu hình kèm tham số USER_DANG_NHAP_LA_NGUOI_TAO_PHIEU_CHAM_SOC giá trị 1 (0: Lưu trường Y tá/điều dưỡng trên giao diện vào người tạo phiếu, 1: Lưu người dùng đăng nhập vào người tạo phiếu)2/Khi thao tác nhấn nút xóa thì cảnh báo MSG063.3/ Điều chỉnh lưu phiếu thuộc đợt điều trị đã kết thúc thì cảnh báo MSG130.4/Xóa thành công thì cảnh báo MSG069.5/ Lưu ý: phần này thêm lưu logMSG009, MSG063, MSG069, MSG130
Ký số phiếu truyền dịch1/ Hiển thị form thao tác ký số2/ Kiểm tra quyền ký số nếu không có quyền sẽ hiện cảnh bảo MSG138 và không hiển thị form ký số3/ Sau khi thao tác ký thành công sẽ hiển thị thông báo MSG068.4/ Nếu ký không thành công sẽ cảnh báo MSG071 kèm theo log lỗi5/ Lưu ý thêm lưu log thao tác nàyMSG068, MSG071, MSG138
Hủy ký số phiếu truyền dịch1/ Kiểm tra nếu đã xác nhận ký số trên Smart CA sẽ cảnh báo MSG137 và chặn thao tác hủy2/ Hủy ký số thành công sẽ hiện thông báo MSG069.3/ Nếu hủy ký không thành công sẽ cảnh báo MSG070 kèm theo log lỗi4/ Hiển thị nút khi đã ký số5/ Lưu ý thêm lưu log thao tác nàyMSG069, MSG070, MSG137
Tham số cấu hình liên quan (3)

Các giá trị dưới đây do quản trị viên thiết lập; người dùng cuối cần biết vì chúng có thể làm thay đổi nút, trường bắt buộc và cách hệ thống kiểm tra.

NhómMã tham sốMặc địnhẢnh hưởng nghiệp vụTên cấu hình liên quan
NHAN_VIEN_TAO_PHIEU_CHAM_SOC_SUA_XOA0Chỉ cho nhân viên tạo phiếu chăm sóc thao tác xóa, sửa phiếu chăm sócGiá trị 0: Bất kỳ ai cũng có thể xóa, sửa phiếu chăm sóc- Giá trị 1: Chỉ cho nhân viên tạo phiếu chăm sóc thao tác xóa, sửa phiếu chăm sóc
USER_DANG_NHAP_LA_NGUOI_TAO_PHIEU_CHAM_SOC0Tài khoản người dùng đăng nhập sẽ lưu vào người tạo phiếu chăm sóc thay vì chọn trường Y tá/Điều dưỡng trên giao diệnGiá trị 0: Lưu trường Y tá/điều dưỡng trên giao diện vào người tạo phiếu- Giá trị 1: Lưu người dùng đăng nhập vào người tạo phiếu
LOC_NHAN_VIEN_THEO_KHOA0Các trường cho chọn nhân viên/bác sĩ/y tá,… sẽ hiển thị thêm trường khoa để lọc nhân viên theo khoaGiá trị 0: Mặc định lọc nhân viên theo khoa đang thiết lập.- Giá trị 1: hiển thị thêm trường khoa để lọc nhân viên theo khoa chọn
MSG thông báo liên quan (11)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thịChú ý
MSG107InformationLưu thông tin thành công!
MSG063WarningBạn có chắn chắn muốn xóa?
MSG068InformationKý số/điện tử thành công!
MSG069InformationHủy Ký số/điện tử thành công!
MSG070ErrorHủy Ký số/điện tử thất bại!
MSG071ErrorKý số/điện tử thất bại!
MSG069InformationXóa thành công!
MSG127WarningNgày giờ lập phiếu phải lớn hơn ngày giờ lập tờ điều trị {thoigianlaptodieutri}
MSG128WarningBắt buộc nhập ngày giờ lập phiếu
MSG129WarningChỉ người tạo phiếu{manhanvien}: {tennhanien} có quyền sửa, xóa phiếu
MSG130WarningKhông sửa, xóa phiếu thuộc đợt điều trị đã kết thúc
↑ Về đầu trang
H007044

Quản lý phiếu truyền dịch

Thực hiện quản lý phiếu truyền dịch trong hồ sơ điều trị ngoại trú.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Quản lý phiếu truyền dịch

Thực hiện nhanh

  1. Mở Phiếu truyền dịch; chọn phiếu đã có hoặc tạo mới.
  2. Nhập thông tin dịch truyền/thuốc, thời gian, tốc độ, theo dõi và người thực hiện theo biểu mẫu.
  3. Kiểm tra dữ liệu bắt buộc và lưu.
  4. Mở lại để cập nhật, in hoặc ký khi được phép.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
Mục đích và phạm vi chi tiết

Chức năng cho phép bác sĩ, điều dưỡng tạo phiếu truyền dịch cho bệnh nhân. Chức năng bao gồm các tính năng

Vị trí được mô tả trên hệ thống: Ngoại trú/Quản lý điều trị ngoại trú/Chọn bệnh nhân/Điều trị/Tạo phiếu Truyền dịch

Thành phần và trường thông tin
Trường/thành phầnKiểu nhập/hiển thịMặc địnhĐịnh dạngCách dùngLưu ý
Danh sách chi tiếtLabelBảng danh sách chi tiết bao gồm các thông tin:- STT- Tên dịch truyền, hàm lượng- Số lượng- Lô sản xuất- Tốc độ - Thời gian bắt đầu- Thời gian kết thúc- Bác sĩ chỉ định- Điều dưỡng thực hiệnNgười dùng chọn 1 dòng trong bảng; Hiển thị thông tin của Chi tiết đó lên các trường thông tin phía trên
Làm mớiButtonNgười dùng chọn để reset form nhập
Sao chépButtonNgười dùng chọn để sao chép phiếu cũ -> tạo mới phiếu truyền dịch
Lưu mớiButtonNgười dùng nhập mới thông tin -> Lưu gọi EV010 để thêm mới bản ghi - Người dùng chọn bản ghi -> sao chép -> nhập thông tin -> Lưu thì gọi EV010 để thêm mới bản ghi-Người dùng chọn bản ghi -> sửa thông tin; Lưu thì gọi EV012 cập nhật thông tin phiếu truyền dịchDisable với BN có trạng thái khác "đang điều trị"
Lưu và InButtonNgười dùng chọn; Lưu thông tin phiếu truyền dịch và chuyển sang màn hình in
Lưu, ký & inButtonNgười dùng chọn; Lưu thông tin phiếu truyền dịch và hiển thị màn hình chức năng ký số
Ký sốButtonNếu người dùng chưa ký số; khóa button- Nếu người dùng đã ký số thành công; cho phép nhập buttonNgười dùng chọn để xem file đã ký số
Hủy kýButtonNếu người dùng chưa ký số; khóa button- Nếu người dùng đã ký số thành công; cho phép nhập buttonNgười dùng chọn để xem file đã ký số
In phiếuButtonNgười dùng chọn; In phiếu truyền dịch dạng pdf
In ký sốButtonNgười dùng chọn; In phiếu đã ký số
XóaButtonNgười dùng chọn; Xóa các chi tiết đã chọn trong bảng Danh sách chi tiết
Thời gian tạo phiếuô chọn ngàyNgày hiện tạiNgười dùng nhập ngày, tháng, năm, giờ, phút, giây hoặc chọn vào biểu tượng 🗓️; Hiển thị lịch để người dùng chọnMặc định hiển thị là thời gian hiện tạiCho phép thay đổi thời gian tạo phiếu
Thời gian bắt đầuô chọn ngàyNgày hiện tạiNgười dùng nhập ngày, tháng, năm, giờ, phút, giây hoặc chọn vào biểu tượng 🗓️; Hiển thị lịch để người dùng chọnMặc định hiển thị là thời gian hiện tại
Thời gian kết thúcô chọn ngàyBỏ trốngNgười dùng nhập ngày, tháng, năm, giờ, phút, giây hoặc chọn vào biểu tượng 🗓️; Hiển thị lịch để người dùng chọn
Phiếu điều trịdanh sách chọnNgười dùng chọn, hiển thị dropdown list toàn bộ các phiếu điều trị trong đợt điều trị của bệnh nhân để chọn 1 giá trị
Bác sĩ chỉ địnhLabel
Khoadanh sách chọnKhoa đăng nhậpMặc định hiện khoa đăng nhậpNgười dùng chọn, hiển thị dropdown list Khoa để chọnDữ liệu lấy từ Danh mục Khoa Hiển thị tên khoa tương ứng với nhân viên bác sĩ chỉ định đã lưu khi xem lại bản ghi
Bác sĩ chỉ địnhdanh sách chọnMặc định hiển thị tên bác sĩ (loại nhân viên = bác sĩ) đăng nhập. TH nhân viên không phải loại = bác sĩ thì bỏ trống-TH người dùng chọn phiếu điều trị thì tự động hiển thị lại BS chỉ định lấy tên bác sĩ trong tờ điều trị hiển thị vào - Người dùng nhập tìm theo tên rồi chọn chọn tên bác sĩ - Chỉ chọn được 1 người- Có thể nhập tìm theo tên hoặc mã nhân viênHệ thống lấy thông tin tại Danh mục Quản lý nhân viên với Loại nhân viên = Bác sĩ (EV004)
Điều dưỡng thực hiệnLabel
Khoa thực hiệndanh sách chọnKhoa của nhân viênMặc định hiện khoa (lấy từ danh mục nhân viên) của tài khoản nhân đăng nhậpNgười dùng chọn, hiển thị dropdown list Khoa để chọnDữ liệu lấy từ Danh mục Khoa (EV005)Hiển thị tên khoa tương ứng với nhân viên bác sĩ chỉ định đã lưu khi xem lại bản ghi
Nhân viêndanh sách chọnNhân viên đăng nhậpMặc định hiện tên nhân viên đăng nhập- Người dùng nhập tìm theo tên rồi chọn chọn điều dưỡng thực hiện- hiển thị danh sách điều dưỡng theo khoa đã chọn - Chỉ chọn được 1 người- Có thể nhập tìm theo tên hoặc mã nhân viên Hệ thống lấy thông tin tại Danh mục Quản lý nhân viên, kết hợp cấu hình loadDieuDuong
Tên dịch truyền/hàm lượngdanh sách chọnNgười dùng chọn để nhập/chọn tên dịch truyền/hàm lượngHệ thống hiển thị dropdown list danh sách Dịch truyền/hàm lượng để chọn Cho phép chọn 1 dịch truyềnDữ liệu hiển thị theo cấu hình layNhomDichtruyen, loadTenDichtruyen, loadDichtruyenNgaySD
Lô/số sản xuấtô nhậpkhóaCho phép cấu hình khóa/cho phép nhập tại form cấu hình giao diện - mã cấu hình PHIEU_TRUYEN_DICHHiển thị số lô sản xuất theo dịch truyền đã chọn - Người dùng nhập Lô/số sản xuất của dịch truyền/hàm lượng
Thể tích (ml)ô nhậpẨnCho phép cấu hình khóa/cho phép nhập tại form cấu hình giao diện - mã cấu hình PHIEU_TRUYEN_DICHHiển thị thể tích lấy từ danh mục dược của dịch truyền đã chọn
Số lượng kêô nhậpẨnHiển thị số lượng kê đơn của dịch truyền đã chọn
Số lượng truyền (ml)ô nhậpNgười dùng nhập số lượng (ml) của truyền dịch/hàm lượng đã chọn
SL khả dụng (ml)ô nhậpẨnCho phép cấu hình khóa/cho phép nhập tại form cấu hình giao diện - mã cấu hình PHIEU_TRUYEN_DICH Tự tính = (Thể tích x SL kê đơn) - SL đã kê trước đó (trường hợp thay đổi tốc độ/ truyền thành nhiều đợt). Chỉ áp dụng nếu trường thể tích được khai báo
Tốc độô nhậpNgười dùng chọn để nhập tốc độ của dịch truyền/hàm lượng theo giọt/phút hoặc ml/h- Chỉ cho phép nhập số nguyên dương
Đơn vị tốc độ truyềndanh sách chọnCho phép cấu hình giá trị mặc định tại form cấu hình giao diện - mã cấu hình PHIEU_TRUYEN_DICHMặc định = giọt/ phútCho phép chọn 1 trong 2 giá trị: -1: giọt/phút -2: ml/h
Thuốc pha
Chọn bộ lọc thuốc phadanh sách chọnChọn bộ lọc: Đơn thuốc/ Danh mục/ Tự nhậpMặc định = Đơn thuốcCho phép cấu hình giá trị mặc định tại form cấu hình giao diện - mã cấu hình PHIEU_TRUYEN_DICH
Thuốc phaô nhậpMặc định lọc "Đơn thuốc" -> Người dùng chọn thì hiển thị danh sách thuốc đã kê theo phiếu điều trị hoặc cấu hình loadDichtruyenNgaySD- Chọn lọc "Danh mục" -> Người dùng chọn và nhập tìm kiếm thì hiển thị danh sách thuốc pha từ danh mục dược- Cho phép chọn nhiều thuốc - Chọn lọc "Tự nhập" thì cho phép người dùng tự nhập text vào ô nhập
Lô sản xuất thuốc phaô nhậpHiển thị số lô của thuốc đã chọnNgười dùng chọn để điền số lô sản xuất của thuốc pha
Ghi chúô nhậpNgười dùng chọn để điền Ghi chú
Chẩn đoán chínhdanh sách chọnẨnẨn/hiện theo cấu hình tại form cấu hình giao diện - mã cấu hình PHIEU_TRUYEN_DICHHiển thị chẩn đoán chính lấy từ phiếu điều trị đã chọn 1/ Người dùng chọn; Hiển thị dropdown list danh sách Chẩn đoán chẩn đoán từ Danh mục ICD cho phép chọn 1 giá trị
Chẩn đoán kèm theodanh sách chọnẨnẨn/hiện theo cấu hình tại form cấu hình giao diện - mã cấu hình PHIEU_TRUYEN_DICHHiển thị chẩn đoán chính lấy từ phiếu điều trị đã chọn 1/ Người dùng chọn; Hiển thị dropdown list danh sách Chẩn đoán chẩn đoán từ Danh mục ICD cho phép chọn NHIỀU giá trị
Diễn biếnô nhậpẨnẨn/hiện theo cấu hình tại form cấu hình giao diện - mã cấu hình PHIEU_TRUYEN_DICHMặc định hiển thị Diễn biến từ phiếu điều trị đã chọnNgười dùng chọn để điền thông tin diễn biến
Trạng tháidanh sách chọnẨnẨn/hiện theo cấu hình tại form cấu hình giao diện - mã cấu hình PHIEU_TRUYEN_DICHNgười dùng chọn, hệ thống hiển thị dropdown list các trạng thái để chọn Trạng thái phiếu bao gồm:+ --Chọn--+ Hoàn thành+ Chưa hoàn thành
Tổng số lượng dịch truyềnLabelHiển thị tổng số lượng Dịch truyền/hàm lượng sau khi đã thêm chi tiết(bao gồm tổng số lượng của tất cả dịch truyền/hàm lượng trong bảng Danh sách chi tiết) - Đơn vị tính (ml)
Tổng thời gian thực hiệnLabelHiển thị tổng thời gian thực hiện truyền dịch của các phiếu trong danh sách
Thao tác và kết quả hệ thống
Thao tácHệ thống xử lý/điều kiệnMSG liên quanLưu ý
Khởi tạo màn hìnhNgười dùng chọn menu Nội trú/ Điều trị nội trú -> chọn BN đang điều trị -> Điều trị / Tạo phiếu truyền dịch -> Hệ thống mở màn hình H007009- cho phép nhập nút: Làm mới, Thêm, Lưu & in, Lưu, ký & in, Ký số- khóa các button còn lại- Form nhập tự động hiện các thông tin mặc định theo mô tả sheet 05
hiển thị danh sách phiếu điều trịhiển thị danh sách phiếu điều trị trong đợt điều trị của BN, sắp xếp theo thời gian giảm dần (mới trên- cũ dưới). Định dạng: Mã phiếu - Ngày tạo (dd/mm/yyyy hh24:mm:ss)
Chọn phiếu điều trịChọn phiếu điều trị thì tự động hiển thị thông tin từ phiếu điều trị đã chọn vào các trường sau:+ Bác sĩ chỉ định+ Chẩn đoán chính+ Chẩn đoán kèm theo+ Diễn biến
hiển thị danh sách bác sĩ chỉ địnhhiển thị danh sách bác sĩ lấy từ Danh mục Quản lý nhân viên với Loại nhân viên = Bác sĩ, trạng thái = hoạt động, gồm các cột: Mã nhân viên, Tên nhân viên, CCHN
hiển thị danh sách khoahiển thị danh sách khoa lấy từ danh mục Quản lý khoa, trạng thái = hoạt động
hiển thị danh sách điều dưỡngMặc định hiện tên nhân viên đăng nhập- Người dùng nhập tìm theo tên rồi chọn chọn điều dưỡng thực hiện- Chỉ chọn được 1 người- Có thể nhập tìm theo tên hoặc mã nhân viên Hệ thống lấy thông tin tại Danh mục Quản lý nhân viên theo khoa đã chọn, trạng thái = hoạt động, kết hợp cấu hình loadDieuDuong
hiển thị danh sách ICDhiển thị danh sách ICD10 cho phép chọn
Tên dịch truyền/hàm lượngNgười dùng chọn để nhập/chọn tên dịch truyền/hàm lượng -> tên thuốc hiện vào ô nhập theo cấu hình loadTenDichtruyen1. Trường hợp có chọn phiếu điều trị thì hiển thị danh sách dịch truyền đã kê theo phiếu điều trị đã chọn kết hợp cấu hình layNhomDichtruyen - Cho phép người dùng chọn thuốc trong đơn đó, danh sách gợi ý hiển thị các cột: Mã TVT, Tên thuốc, Nồng độ/hàm lượng, hoạt chất, ngày SD, SL kê đơn, ĐVT, cách dùng , thể tích, SL còn lại, BS chỉ định, Khoa chỉ định, Ngày chỉ định+ Thể tích: Lấy thể tích từ danh mục dược+ Mã TVT, Tên thuốc, Nồng độ/hàm lượng, hoạt chất,Ngày SD, SL kê đơn, cách dùng, ĐVT: lấy từ đơn thuốc đã kê+ Cổng thức tính: SL còn lại = (Thể tích x SL kê đơn) - SL đã truyền trước đó (trường hợp truyền thành nhiều đợt). Chỉ áp dụng nếu trường thể tích được khai báo và tính cho 1 dịch truyền đầu tiên đã chọn 2. Trường hợp không chọn phiếu điều trị thì hiển thị theo cấu hình loadDichtruyenNgaySD, layNhomDichtruyen
Thuốc phaNgười dùng chọn để nhập/chọn tên thuốc pha -> tên thuốc hiện vào ô nhập - Nếu chọn dich truyền từ "Đơn thuốc":+ TH có chọn phiếu điều tri thì hiển thị danh sách thuốc theo phiếu điều trị đã chọn+ TH không chọn PĐT thì hiển thị danh sách thuốc đã kê theo cấu hình loadDichtruyenNgaySD, layAllThuocpha, cho phép người dùng chọn thuốc trong đơn đó, danh sách gợi ý hiển thị các cột: Mã TVT, Tên thuốc, Nồng độ/hàm lượng, hoạt chất, ngày SD, SL kê đơn, ĐVT, cách dùng + Mã TVT, Tên thuốc, Nồng độ/hàm lượng, hoạt chất,Ngày SD, SL kê đơn, cách dùng, ĐVT: lấy từ đơn thuốc đã kê- Nếu chọn dịch truyền từ "Danh mục" thì hiển thị danh sách thuốc lấy từ danh mục Thuốc, trạng thái = hoạt động, kết hợp cấu hình layAllThuocpha, danh sách suggest hiển thị các cột: Mã TVT, Tên thuốc, hàm lượng, hoạt chất,SL khả dụng, ĐVT, - Nếu chọn "Nhập mới" thì cho phép nhập lưu text, không chọn từ danh sách
Chọn bản ghi trong Danh sách phiếuNgười dùng chọn 1 dòng trong bảng; Hiển thị thông tin của Chi tiết đó lên form nhập
Lưu thêm mớiNgười dùng nhập thông tin mới -> Lưu 1/ Trường hợp điền Thời gian bắt đầu nhỏ hơn Thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8292/ Trường hợp điền Thời gian tạo phiếu nhỏ hơn Thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8303/ Trường hợp điền Thời gian kết thúc nhỏ hơn thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8314/ Trường hợp điền Thời gian kết thúc nhỏ hơn Thời gian bắt đầu, hệ thống báo MSG8325/ Trường hợp điền Thời gian tạo phiếu lớn hơn Thời gian bắt đầu, hệ thống báo MSG8336/ Trường hợp bỏ trống các trường bắt buộc có dấu * -> hệ thống cảnh báo MSG4777/ Kiểm tra số lượng dịch truyền+ Trường hợp nhập Số lượng dịch truyền nhỏ hơn hoặc bằng 0, hệ thống báo MSG840+ Trường hợp nhập Số lượng dịch truyền lớn hơn số lượng khả dụng, hê thống báo MSG8418/ Trường hợp điền Tốc độ nhỏ hơn bằng 0, hệ thống báo MSG8429/ Trường hợp nhập Số lượng (ml) nhỏ hơn bằng 0, hệ thống báo MSG84310/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên, thêm thành công bản ghi mới Dịch truyền/hàm lượng vào Bảng Danh sách và thông báo MSG059, giữ nguyên thông tin đã lưu trên form nhậpMSG059, MSG4777, MSG8292, MSG8303, MSG8314, MSG8325, MSG8336, MSG840, MSG8418, MSG8429, MSG84310
Lưu cập nhậtcho phép nhập khi ng dùng chọn 1 bản ghi và BN trạng thái Đang điều trị.Người dùng chọn bản ghi từ danh sách -> thay đổi thông tin -> Nhấn Lưu thì thực hiện cập nhật :- TH phiếu đã ký số -> hệ thống cảnh báo MSG2412- TH phiếu chưa ký số thì cho phép cập nhật: 1/ Trường hợp điền Thời gian bắt đầu nhỏ hơn Thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8292/ Trường hợp điền Thời gian tạo phiếu nhỏ hơn Thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8303/ Trường hợp điền Thời gian kết thúc nhỏ hơn thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8314/ Trường hợp điền Thời gian kết thúc nhỏ hơn Thời gian bắt đầu, hệ thống báo MSG8325/ Trường hợp điền Thời gian tạo phiếu lớn hơn Thời gian bắt đầu, hệ thống báo MSG8336/ Trường hợp bỏ trống các trường bắt buộc có dấu * -> hệ thống cảnh báo MSG4777/ Kiểm tra số lượng dịch truyền+ Trường hợp nhập Số lượng dịch truyền nhỏ hơn hoặc bằng 0, hệ thống báo MSG840+ Trường hợp nhập Số lượng dịch truyền lớn hơn số lượng khả dụng, hê thống báo MSG8418/ Trường hợp điền Tốc độ nhỏ hơn bằng 0, hệ thống báo MSG8429/ Trường hợp nhập Số lượng (ml) nhỏ hơn bằng 0, hệ thống báo MSG84310/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên, cập nhật thành công Dịch truyền/hàm lượng vào Bảng Danh sách và thông báo MSG060, giữ nguyên thông tin đã lưu trên form nhậpMSG060, MSG2412, MSG4777, MSG8292, MSG8303, MSG8314, MSG8325, MSG8336, MSG840, MSG8418, MSG8429, MSG84310
Lưu và InNgười dùng chọn:1/ Trường hợp chọn 1 bản ghi từ danh sách -> sửa -> Lưu & in thì gọi EV012 để cập nhật thông tin và thực hiện In phiếu truyền dịch sau khi cập nhật thành công 2/ Trường hợp không chọn bản ghi -> nhập thông tin -> Lưu & in thì gọi EV010 để lưu thông tin và thực hiện In phiếu truyền dịch sau khi lưu thành công
Lưu, ký & inNgười dùng chọn:1/ Trường hợp chọn 1 bản ghi từ danh sách -> sửa -> Lưu, ký & in thì gọi EV012 để cập nhật thông tin -> sau khi lưu thành công thì gọi hàm ký số EV015 -> Ký thành công thì in phiếu ký số2/ Trường hợp không chọn bản ghi -> nhập thông tin -> Lưu, ký & in thì gọi EV011 để lưu thêm mới thông tin -> sau khi lưu thành công thì gọi hàm ký số EV015 -> Ký thành công thì in phiếu ký số
Ký số'- Nếu người dùng đã ký số; khóa button- Nếu người dùng chưa ký số thành công; cho phép nhập buttonNgười dùng chọn để thực hiện ký số
Hủy ký'- Nếu người dùng chưa ký số; khóa button- Nếu người dùng đã ký số thành công; cho phép nhập buttonNgười dùng chọn để thực hiện hủy ký số
In phiếuNgười dùng chọn; In phiếu truyền dịch dạng pdf , mẫu phiếu in đính kèm - CHọn nhiều phiếu trên danh sách -> In phiếu -> in ra 1 phiếu chung + Chẩn đoán lấy theo thông tin nhập khoa
Xóa chi tiếtNgười dùng chọn- TH phiếu đã ký số thì không cho phép xóa MSG2412- TH BN đã đóng bệnh án thì không cho phép xóa MSG2415- TH phiếu chưa ký, BN đang điều trị -> hệ thống cho phép xóa -> hiện confirm MSG846:+ Nếu chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin + Nếu chọn Đồng ý; Xóa các chi tiết đã chọn trong bảng Danh sách chi tiết, hệ thống báo MSG064MSG064, MSG2412, MSG2415, MSG846
Tính tổng SL dịch truyềnTính tổng số lượng dịch truyền của tất cả các lần truyền trong danh sách phiếu truyền dịch. đơn vị ml
Tính tổng TG truyềnTính tổng thời gian truyền dịch của tất cả các lần truyền trong danh sáchCông thức: (TG kết thúc lần 1 -TGBD lần 1) + (TG kết thúc lần 2 -TGBD lần 2) + .........=> hh:mm:ss
Sao chép bản ghiNgười dùng chọn bản ghi từ danh sách -> fil thông tin lên fỏm nhập -> Nhấn Sao chép -> Hệ thống thông báo MSG341- Sao chép toàn bộ thông tin của phiếu đã chọn (trừ các trường sau) và hiển thị trên fỏm nhập:+ Reset thời gian tạo phiếu = TG hiện tại+ TG bắt đầu = TG hiện tại+ TG kết thúc = bỏ trống+ Tự động tính lại SL còn lại -> Nhấn "Lưu" thì Lưu thành bản ghi mới vào DBMSG341
In ký sốNgười dùng chọn; In phiếu truyền dịch dạng pdf , mẫu phiếu in đính kèm - CHọn nhiều phiếu trên danh sách -> In ký số -> in ra 1 phiếu chung lấy các bản ghi đã ký số+ Chẩn đoán lấy theo thông tin nhập khoa
Quy tắc nghiệp vụ
Điều kiện/ngữ cảnhKết quả xử lýMSG
Khởi tạo màn hìnhNgười dùng chọn menu Nội trú/ Điều trị nội trú -> chọn BN đang điều trị -> Điều trị / Tạo phiếu truyền dịch -> Hệ thống mở màn hình H007009- cho phép nhập nút: Làm mới, Thêm, Lưu & in, Lưu, ký & in, Ký số- khóa các button còn lại- Form nhập tự động hiện các thông tin mặc định theo mô tả sheet 05
hiển thị danh sách phiếu điều trịhiển thị danh sách phiếu điều trị trong đợt điều trị của BN, sắp xếp theo thời gian giảm dần (mới trên- cũ dưới). Định dạng: Mã phiếu - Ngày tạo (dd/mm/yyyy hh24:mm:ss)
Chọn phiếu điều trịChọn phiếu điều trị thì tự động hiển thị thông tin từ phiếu điều trị đã chọn vào các trường sau:+ Bác sĩ chỉ định+ Chẩn đoán chính+ Chẩn đoán kèm theo+ Diễn biến
hiển thị danh sách bác sĩ chỉ địnhhiển thị danh sách bác sĩ lấy từ Danh mục Quản lý nhân viên với Loại nhân viên = Bác sĩ, trạng thái = hoạt động, gồm các cột: Mã nhân viên, Tên nhân viên, CCHN
hiển thị danh sách khoahiển thị danh sách khoa lấy từ danh mục Quản lý khoa, trạng thái = hoạt động
hiển thị danh sách điều dưỡngMặc định hiện tên nhân viên đăng nhập- Người dùng nhập tìm theo tên rồi chọn chọn điều dưỡng thực hiện- Chỉ chọn được 1 người- Có thể nhập tìm theo tên hoặc mã nhân viên Hệ thống lấy thông tin tại Danh mục Quản lý nhân viên theo khoa đã chọn, trạng thái = hoạt động, kết hợp cấu hình loadDieuDuong
hiển thị danh sách ICDhiển thị danh sách ICD10 cho phép chọn
Tên dịch truyền/hàm lượngNgười dùng chọn để nhập/chọn tên dịch truyền/hàm lượng -> tên thuốc hiện vào ô nhập theo cấu hình loadTenDichtruyen1. Trường hợp có chọn phiếu điều trị thì hiển thị danh sách dịch truyền đã kê theo phiếu điều trị đã chọn kết hợp cấu hình layNhomDichtruyen - Cho phép người dùng chọn thuốc trong đơn đó, danh sách gợi ý hiển thị các cột: Mã TVT, Tên thuốc, Nồng độ/hàm lượng, hoạt chất, ngày SD, SL kê đơn, ĐVT, cách dùng , thể tích, SL còn lại, BS chỉ định, Khoa chỉ định, Ngày chỉ định+ Thể tích: Lấy thể tích từ danh mục dược+ Mã TVT, Tên thuốc, Nồng độ/hàm lượng, hoạt chất,Ngày SD, SL kê đơn, cách dùng, ĐVT: lấy từ đơn thuốc đã kê+ Cổng thức tính: SL còn lại = (Thể tích x SL kê đơn) - SL đã truyền trước đó (trường hợp truyền thành nhiều đợt). Chỉ áp dụng nếu trường thể tích được khai báo và tính cho 1 dịch truyền đầu tiên đã chọn 2. Trường hợp không chọn phiếu điều trị thì hiển thị theo cấu hình loadDichtruyenNgaySD, layNhomDichtruyen
Thuốc phaNgười dùng chọn để nhập/chọn tên thuốc pha -> tên thuốc hiện vào ô nhập - Nếu chọn dich truyền từ "Đơn thuốc":+ TH có chọn phiếu điều tri thì hiển thị danh sách thuốc theo phiếu điều trị đã chọn+ TH không chọn PĐT thì hiển thị danh sách thuốc đã kê theo cấu hình loadDichtruyenNgaySD, layAllThuocpha, cho phép người dùng chọn thuốc trong đơn đó, danh sách gợi ý hiển thị các cột: Mã TVT, Tên thuốc, Nồng độ/hàm lượng, hoạt chất, ngày SD, SL kê đơn, ĐVT, cách dùng + Mã TVT, Tên thuốc, Nồng độ/hàm lượng, hoạt chất,Ngày SD, SL kê đơn, cách dùng, ĐVT: lấy từ đơn thuốc đã kê- Nếu chọn dịch truyền từ "Danh mục" thì hiển thị danh sách thuốc lấy từ danh mục Thuốc, trạng thái = hoạt động, kết hợp cấu hình layAllThuocpha, danh sách suggest hiển thị các cột: Mã TVT, Tên thuốc, hàm lượng, hoạt chất,SL khả dụng, ĐVT, - Nếu chọn "Nhập mới" thì cho phép nhập lưu text, không chọn từ danh sách
Chọn bản ghi trong Danh sách phiếuNgười dùng chọn 1 dòng trong bảng; Hiển thị thông tin của Chi tiết đó lên form nhập
Lưu thêm mớiNgười dùng nhập thông tin mới -> Lưu 1/ Trường hợp điền Thời gian bắt đầu nhỏ hơn Thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8292/ Trường hợp điền Thời gian tạo phiếu nhỏ hơn Thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8303/ Trường hợp điền Thời gian kết thúc nhỏ hơn thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8314/ Trường hợp điền Thời gian kết thúc nhỏ hơn Thời gian bắt đầu, hệ thống báo MSG8325/ Trường hợp điền Thời gian tạo phiếu lớn hơn Thời gian bắt đầu, hệ thống báo MSG8336/ Trường hợp bỏ trống các trường bắt buộc có dấu * -> hệ thống cảnh báo MSG4777/ Kiểm tra số lượng dịch truyền+ Trường hợp nhập Số lượng dịch truyền nhỏ hơn hoặc bằng 0, hệ thống báo MSG840+ Trường hợp nhập Số lượng dịch truyền lớn hơn số lượng khả dụng, hê thống báo MSG8418/ Trường hợp điền Tốc độ nhỏ hơn bằng 0, hệ thống báo MSG8429/ Trường hợp nhập Số lượng (ml) nhỏ hơn bằng 0, hệ thống báo MSG84310/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên, thêm thành công bản ghi mới Dịch truyền/hàm lượng vào Bảng Danh sách và thông báo MSG059, giữ nguyên thông tin đã lưu trên form nhậpMSG059, MSG477, MSG829, MSG830, MSG831, MSG832, MSG833, MSG840, MSG841, MSG842, MSG843
Lưu cập nhậtcho phép nhập khi ng dùng chọn 1 bản ghi và BN trạng thái Đang điều trị.Người dùng chọn bản ghi từ danh sách -> thay đổi thông tin -> Nhấn Lưu thì thực hiện cập nhật :- TH phiếu đã ký số -> hệ thống cảnh báo MSG2412- TH phiếu chưa ký số thì cho phép cập nhật: 1/ Trường hợp điền Thời gian bắt đầu nhỏ hơn Thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8292/ Trường hợp điền Thời gian tạo phiếu nhỏ hơn Thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8303/ Trường hợp điền Thời gian kết thúc nhỏ hơn thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8314/ Trường hợp điền Thời gian kết thúc nhỏ hơn Thời gian bắt đầu, hệ thống báo MSG8325/ Trường hợp điền Thời gian tạo phiếu lớn hơn Thời gian bắt đầu, hệ thống báo MSG8336/ Trường hợp bỏ trống các trường bắt buộc có dấu * -> hệ thống cảnh báo MSG4777/ Kiểm tra số lượng dịch truyền+ Trường hợp nhập Số lượng dịch truyền nhỏ hơn hoặc bằng 0, hệ thống báo MSG840+ Trường hợp nhập Số lượng dịch truyền lớn hơn số lượng khả dụng, hê thống báo MSG8418/ Trường hợp điền Tốc độ nhỏ hơn bằng 0, hệ thống báo MSG8429/ Trường hợp nhập Số lượng (ml) nhỏ hơn bằng 0, hệ thống báo MSG84310/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên, cập nhật thành công Dịch truyền/hàm lượng vào Bảng Danh sách và thông báo MSG060, giữ nguyên thông tin đã lưu trên form nhậpMSG060, MSG2412, MSG477, MSG829, MSG830, MSG831, MSG832, MSG833, MSG840, MSG841, MSG842, MSG843
Lưu và InNgười dùng chọn:1/ Trường hợp chọn 1 bản ghi từ danh sách -> sửa -> Lưu & in thì gọi EV012 để cập nhật thông tin và thực hiện In phiếu truyền dịch sau khi cập nhật thành công 2/ Trường hợp không chọn bản ghi -> nhập thông tin -> Lưu & in thì gọi EV010 để lưu thông tin và thực hiện In phiếu truyền dịch sau khi lưu thành công
Lưu, ký & inNgười dùng chọn:1/ Trường hợp chọn 1 bản ghi từ danh sách -> sửa -> Lưu, ký & in thì gọi EV012 để cập nhật thông tin -> sau khi lưu thành công thì gọi hàm ký số EV015 -> Ký thành công thì in phiếu ký số2/ Trường hợp không chọn bản ghi -> nhập thông tin -> Lưu, ký & in thì gọi EV011 để lưu thêm mới thông tin -> sau khi lưu thành công thì gọi hàm ký số EV015 -> Ký thành công thì in phiếu ký số
Ký số'- Nếu người dùng đã ký số; khóa button- Nếu người dùng chưa ký số thành công; cho phép nhập buttonNgười dùng chọn để thực hiện ký số
Hủy ký'- Nếu người dùng chưa ký số; khóa button- Nếu người dùng đã ký số thành công; cho phép nhập buttonNgười dùng chọn để thực hiện hủy ký số
In phiếuNgười dùng chọn; In phiếu truyền dịch dạng pdf , mẫu phiếu in đính kèm - CHọn nhiều phiếu trên danh sách -> In phiếu -> in ra 1 phiếu chung + Chẩn đoán lấy theo thông tin nhập khoa
Xóa chi tiếtNgười dùng chọn- TH phiếu đã ký số thì không cho phép xóa MSG2412- TH BN đã đóng bệnh án thì không cho phép xóa MSG2415- TH phiếu chưa ký, BN đang điều trị -> hệ thống cho phép xóa -> hiện confirm MSG846:+ Nếu chọn Hủy bỏ, giữ nguyên thông tin + Nếu chọn Đồng ý; Xóa các chi tiết đã chọn trong bảng Danh sách chi tiết, hệ thống báo MSG064MSG064, MSG2412, MSG2415, MSG846
Tính tổng SL dịch truyềnTính tổng số lượng dịch truyền của tất cả các lần truyền trong danh sách phiếu truyền dịch. đơn vị ml
Tính tổng TG truyềnTính tổng thời gian truyền dịch của tất cả các lần truyền trong danh sáchCông thức: (TG kết thúc lần 1 -TGBD lần 1) + (TG kết thúc lần 2 -TGBD lần 2) + .........=> hh:mm:ss
Sao chép bản ghiNgười dùng chọn bản ghi từ danh sách -> fil thông tin lên fỏm nhập -> Nhấn Sao chép -> Hệ thống thông báo MSG341- Sao chép toàn bộ thông tin của phiếu đã chọn (trừ các trường sau) và hiển thị trên fỏm nhập:+ Reset thời gian tạo phiếu = TG hiện tại+ TG bắt đầu = TG hiện tại+ TG kết thúc = bỏ trống+ Tự động tính lại SL còn lại -> Nhấn "Lưu" thì Lưu thành bản ghi mới vào DBMSG341
In ký sốNgười dùng chọn; In phiếu truyền dịch dạng pdf , mẫu phiếu in đính kèm - CHọn nhiều phiếu trên danh sách -> In ký số -> in ra 1 phiếu chung lấy các bản ghi đã ký số+ Chẩn đoán lấy theo thông tin nhập khoa
Kiểm tra trước khi lưu/thực hiện
Thao tácĐiều kiện kiểm traMSG
Tên dịch truyền/hàm lượngNgười dùng chọn để nhập/chọn tên dịch truyền/hàm lượng -> tên thuốc hiện vào ô nhập theo cấu hình loadTenDichtruyen1. Trường hợp có chọn phiếu điều trị thì hiển thị danh sách dịch truyền đã kê theo phiếu điều trị đã chọn kết hợp cấu hình layNhomDichtruyen - Cho phép người dùng chọn thuốc trong đơn đó, danh sách gợi ý hiển thị các cột: Mã TVT, Tên thuốc, Nồng độ/hàm lượng, hoạt chất, ngày SD, SL kê đơn, ĐVT, cách dùng , thể tích, SL còn lại, BS chỉ định, Khoa chỉ định, Ngày chỉ định+ Thể tích: Lấy thể tích từ danh mục dược+ Mã TVT, Tên thuốc, Nồng độ/hàm lượng, hoạt chất,Ngày SD, SL kê đơn, cách dùng, ĐVT: lấy từ đơn thuốc đã kê+ Cổng thức tính: SL còn lại = (Thể tích x SL kê đơn) - SL đã truyền trước đó (trường hợp truyền thành nhiều đợt). Chỉ áp dụng nếu trường thể tích được khai báo và tính cho 1 dịch truyền đầu tiên đã chọn 2. Trường hợp không chọn phiếu điều trị thì hiển thị theo cấu hình loadDichtruyenNgaySD, layNhomDichtruyen
Lưu thêm mớiNgười dùng nhập thông tin mới -> Lưu 1/ Trường hợp điền Thời gian bắt đầu nhỏ hơn Thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8292/ Trường hợp điền Thời gian tạo phiếu nhỏ hơn Thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8303/ Trường hợp điền Thời gian kết thúc nhỏ hơn thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8314/ Trường hợp điền Thời gian kết thúc nhỏ hơn Thời gian bắt đầu, hệ thống báo MSG8325/ Trường hợp điền Thời gian tạo phiếu lớn hơn Thời gian bắt đầu, hệ thống báo MSG8336/ Trường hợp bỏ trống các trường bắt buộc có dấu * -> hệ thống cảnh báo MSG4777/ Kiểm tra số lượng dịch truyền+ Trường hợp nhập Số lượng dịch truyền nhỏ hơn hoặc bằng 0, hệ thống báo MSG840+ Trường hợp nhập Số lượng dịch truyền lớn hơn số lượng khả dụng, hê thống báo MSG8418/ Trường hợp điền Tốc độ nhỏ hơn bằng 0, hệ thống báo MSG8429/ Trường hợp nhập Số lượng (ml) nhỏ hơn bằng 0, hệ thống báo MSG84310/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên, thêm thành công bản ghi mới Dịch truyền/hàm lượng vào Bảng Danh sách và thông báo MSG059, giữ nguyên thông tin đã lưu trên form nhậpMSG059, MSG4777, MSG8292, MSG8303, MSG8314, MSG8325, MSG8336, MSG840, MSG8418, MSG8429, MSG84310
Lưu cập nhậtcho phép nhập khi ng dùng chọn 1 bản ghi và BN trạng thái Đang điều trị.Người dùng chọn bản ghi từ danh sách -> thay đổi thông tin -> Nhấn Lưu thì thực hiện cập nhật :- TH phiếu đã ký số -> hệ thống cảnh báo MSG2412- TH phiếu chưa ký số thì cho phép cập nhật: 1/ Trường hợp điền Thời gian bắt đầu nhỏ hơn Thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8292/ Trường hợp điền Thời gian tạo phiếu nhỏ hơn Thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8303/ Trường hợp điền Thời gian kết thúc nhỏ hơn thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8314/ Trường hợp điền Thời gian kết thúc nhỏ hơn Thời gian bắt đầu, hệ thống báo MSG8325/ Trường hợp điền Thời gian tạo phiếu lớn hơn Thời gian bắt đầu, hệ thống báo MSG8336/ Trường hợp bỏ trống các trường bắt buộc có dấu * -> hệ thống cảnh báo MSG4777/ Kiểm tra số lượng dịch truyền+ Trường hợp nhập Số lượng dịch truyền nhỏ hơn hoặc bằng 0, hệ thống báo MSG840+ Trường hợp nhập Số lượng dịch truyền lớn hơn số lượng khả dụng, hê thống báo MSG8418/ Trường hợp điền Tốc độ nhỏ hơn bằng 0, hệ thống báo MSG8429/ Trường hợp nhập Số lượng (ml) nhỏ hơn bằng 0, hệ thống báo MSG84310/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên, cập nhật thành công Dịch truyền/hàm lượng vào Bảng Danh sách và thông báo MSG060, giữ nguyên thông tin đã lưu trên form nhậpMSG060, MSG2412, MSG4777, MSG8292, MSG8303, MSG8314, MSG8325, MSG8336, MSG840, MSG8418, MSG8429, MSG84310
Lưu và InNgười dùng chọn:1/ Trường hợp chọn 1 bản ghi từ danh sách -> sửa -> Lưu & in thì gọi EV012 để cập nhật thông tin và thực hiện In phiếu truyền dịch sau khi cập nhật thành công 2/ Trường hợp không chọn bản ghi -> nhập thông tin -> Lưu & in thì gọi EV010 để lưu thông tin và thực hiện In phiếu truyền dịch sau khi lưu thành công
Lưu, ký & inNgười dùng chọn:1/ Trường hợp chọn 1 bản ghi từ danh sách -> sửa -> Lưu, ký & in thì gọi EV012 để cập nhật thông tin -> sau khi lưu thành công thì gọi hàm ký số EV015 -> Ký thành công thì in phiếu ký số2/ Trường hợp không chọn bản ghi -> nhập thông tin -> Lưu, ký & in thì gọi EV011 để lưu thêm mới thông tin -> sau khi lưu thành công thì gọi hàm ký số EV015 -> Ký thành công thì in phiếu ký số
Tham số cấu hình liên quan (18)

Các giá trị dưới đây do quản trị viên thiết lập; người dùng cuối cần biết vì chúng có thể làm thay đổi nút, trường bắt buộc và cách hệ thống kiểm tra.

NhómMã tham sốMặc địnhẢnh hưởng nghiệp vụTên cấu hình liên quan
PHIEU_TRUYENDICHPHIEU_TRUYENDICH1Hiển thị tìm kiếm cho thuốc pha trong form phiếu truyền dịch0: viết text1: tìm kiếm textHIS_NTU_PTD_THUOCPHA
PHIEU_TRUYENDICHPHIEU_TRUYENDICH0Hiển thị số lượng thuốc truyền dịch trên form tạp phiếu truyền dịch1: hiển thị0: ẩnNTU_PTD_DKBTN_TINHSL
PHIEU_TRUYENDICHPHIEU_TRUYENDICH0Lấy thuốc theo nhóm Dịch truyền0: lấy hết1: lấy theo dịch truyềnNTU_PTD_DT_BTN
PHIEU_TRUYENDICHPHIEU_TRUYENDICH0Hiển thị toàn bộ danh sách điều dưỡng form phiếu truyền dịch0 : hiển thị theo khoa1 : hiển thị toàn bộ danh sáchHIS_HIENTHIDIEUDUONG_ALL
PHIEU_TRUYENDICHPHIEU_TRUYENDICH1Hiển thị combox Y tá (điều dưỡng) thực hiện lấy theo tên của tài khoản đang đăng nhập trong Phiếu truyền dịch0: Không1: CóHIS_PTD_CBOYTA_LOGIN
PHIEU_TRUYENDICHPHIEU_TRUYENDICH0hiển thị bs chỉ định theo người tạo phiếu thuốc trên form tạo phiếu truyền dịch0: không load1: hiển thịNTU_PTD_BSCD_THUOC
PHIEU_TRUYENDICHPHIEU_TRUYENDICH0Form phiếu truyền dịch lấy thổng tin bác sỹ chỉ định theo phiếu điều trị đã chọn0: Không sử dụng;1: sử dụngHIS_TRUYENDICH_PDT_USER
PHIEU_TRUYENDICHPHIEU_TRUYENDICH0Thêm nhập chẩn đoán trong form Phiếu truyền dịch0: Không1: CóHIS_NTU_PTD_CHANDOAN
PHIEU_TRUYENDICHPHIEU_TRUYENDICH1show mlh trên phiếu truyền dịch0: ẩn1: hiển thịHIS_NTU_PTD_MLH
PHIEU_TRUYENDICHPHIEU_TRUYENDICH1Hiển thị chọn phiếu điều trị trên form truyền dịch0: Ẩn1: Hiển thịNTU_PTD_DSTHUOCPDT
PHIEU_TRUYENDICHPHIEU_TRUYENDICH0hiển thị icd, diễn biến bệnh của phiếu đt vào phiếu truyển dich0: mặc định không1: tải icd, diễn biến vào form truyền dịchNTU_PTD_DSICDPDT
PHIEU_TRUYENDICHPHIEU_TRUYENDICH0Phiếu truyền dịch chỉ lấy tên thuốc vào Tên dịch truyền/hàm lượng0: mặc định = ten_thuoc ham_luong (VD: metronidazol 500mg)1: chỉ lấy tên = ten_thuoc (VD: metronidazol)NTU_PTD_LOADTEN_NAN
PHIEU_TRUYENDICHPHIEU_TRUYENDICH0Thay đổi thời gian tạo phiếu theo thời gian bắt đầu0 : mặc định không1: có thay đôiNTU_PTD_TGCHANGE_NAN
PHIEU_TRUYENDICHPHIEU_TRUYENDICH0Hiển thị chọn khoa trong phiếu truyền dịch0: ẩn1: hiển thịNTU02D006_HIENTHI_KHOA
PHIEU_TRUYENDICHPHIEU_TRUYENDICH0Hiển thị trường ghi chú 1: hiển thị0: ẩnNTU02D006_PHIEUTRUYENDICH_GHUCHU
PHIEU_TRUYENDICHPHIEU_TRUYENDICH0Hiển thị thuốc pha khi gõ tìm kiếm ở chức năng Tạo phiếu truyền dịch 0: mặc định hiển thị thuốc loại = thuốc pha1: Lấy tất cả các loại thuốcHIS_NTU_PTD_THUOCPHA_GETALL
PHIEU_TRUYENDICHPHIEU_TRUYENDICH0hiển thị dịch truyền theo ngày sử dụng0: mặc định hiển thị all thuốc kê trong đợt điều trị (mới trên- cũ dưới theo ngày kê)1: Mặc định hiển thị thuốc đã kê có ngày chỉ định = TG tạo phiếu truyền dịch (dd/mm/yyyy từ 00h đến 23h59)2: hiển thị thuốc đã kê có ngày SD = TG tạo phiếu truyền dịchNTU_PTD_CBO_NGAYMBP
PHIEU_TRUYENDICHPHIEU_TRUYENDICH0hiển thị danh sách điều dưỡng phiếu truyền dịch- 0: hiển thị all nhân viên- 1: chỉ hiển thị nhân viện loại nhân viên = Điều dưỡng
MSG thông báo liên quan (27)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thịChú ý
MSG064Thành công (Success)Xóa thành công!
MSG827Cảnh báo (warning)Chưa có bản ghi dịch truyền hàm lượng!
MSG828Thành công (Success)Tạo phiếu truyền dịch thành công!
MSG829Cảnh báo (warning)Thời gian bắt đầu phải lớn hơn thời gian vào viện!
MSG830Cảnh báo (warning)Thời gian tạo phiếu phải lớn hơn thời gian vào viện!
MSG831Cảnh báo (warning)Thời gian kết thúc phải lớn hơn thời gian vào viện!
MSG832Cảnh báo (warning)Thời gian bắt đầu phải nhỏ hơn thời gian kết thúc!
MSG833Cảnh báo (warning)Thời gian tạo phiếu phải nhỏ hơn thời gian bắt đầu!
MSG834Cảnh báo (warning)Chưa chọn thời gian bắt đầu!
MSG835Cảnh báo (warning)Chưa chọn Thời gian kết thúc!
MSG836Cảnh báo (warning)Chưa chọn Thời gian tạo phiếu!
MSG837Cảnh báo (warning)Bác sĩ chỉ định không được để trống!
MSG838Cảnh báo (warning)Chưa chọn Khoa điều trị!
MSG839Cảnh báo (warning)Tên dịch truyền/hàm lượng không được để trống!
MSG840Cảnh báo (warning)Số lượng dịch truyền phải là số nguyên dương!
MSG841Cảnh báo (warning)Số lượng dịch truyền phải nhỏ hơn số lượng khả dụng!
MSG842Cảnh báo (warning)Tốc độ (giọt/phút) phải là số nguyên dương!
MSG843Cảnh báo (warning)Số lượng (ml) phải là số nguyên dương!
MSG844Cảnh báo (warning)Chưa lưu phiếu truyền dịch!
MSG845Thành công (Success)Cập nhật phiếu chi tiết thành công
MSG846Xác nhận (Confirm)Bạn chắc chắn muốn xóa các chi tiết đã chọn?
MSG2412Cảnh báo (warning)Phiếu đã ký số, không thể sửa/xóa!
MSG2415Cảnh báo (warning)BN đã kết thúc BA, không thể xóa phiếu
MSG2377Cảnh báo (warning)Bệnh nhân đã đóng bệnh án không thể thao tác chức năng
MSG059Thành công (Success)Thêm mới thành công!
MSG060Thành công (Success)Cập nhật thành công!
MSG341Thành công (Success)Sao chép phiếu thành công
↑ Về đầu trang
H007045

Quản lý phiếu hội chẩn

Thực hiện quản lý phiếu hội chẩn trong hồ sơ điều trị ngoại trú.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Quản lý phiếu hội chẩn

Thực hiện nhanh

  1. Mở Phiếu hội chẩn; chọn phiếu đã có hoặc tạo mới.
  2. Nhập lý do, thời gian, tóm tắt diễn biến, chẩn đoán, kết luận và thành phần tham gia theo biểu mẫu.
  3. Kiểm tra các trường bắt buộc/ẩn hiện do cấu hình và lưu.
  4. Sử dụng cập nhật, xóa, in hoặc ký khi trạng thái cho phép.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
Mục đích và phạm vi chi tiết

Chức năng cho phép bác sĩ tạo biên bản hội chẩn cho bệnh nhân

Vị trí được mô tả trên hệ thống: Điều trị ngoại trú/Điều trị Ngoại trú/Chọn bệnh nhân/Tạo biên bản hội chẩn

Thành phần và trường thông tin
Trường/thành phầnKiểu nhập/hiển thịMặc địnhĐịnh dạngCách dùngLưu ý
Hình 1: Tạo biên bản hội chẩn
https://www.figma.com/design/JWx87wRE5q6aDybDXZgt6j/HIS-4.0.0?node-id=8046-77045&t=H3xVjAgVMtyd8for-0
Menu "Tạo biên bản hội chẩn"HyperlinkKhi nhấn vào menu thì hệ thống mở màn hình tạo phiếu hội chẩn Làm mới form mỗi lần truy cập từ menu
Biên bản hội chẩnLabelTên của chức năng
Danh sách mẫudanh sách chọnNgười dùng chọn; Hiển thị danh sách mẫu biên bản hội chẩn để chọn
Thao tác danh sách mẫuButtonNgười dùng chọn buton 3 chấm để thực hiên
Nhập mớiButtonNgười dùng chọn; Nhập mới biên bản hội chẩn
LưuButtonNgười dùng chọn; Lưu thông tin cho biên bản hội chẩn
Lưu và ký sốButtonNgười dùng chọn; Lưu thông tin cho biên bản hội chẩn và hiển thị màn hình chức năng ký số
Lưu và inButtonNgười dùng chọn; Lưu thông tin cho biên bản hội chẩn và chuyển sang màn hình in Trích biên bản hội chẩn
Xem và ký sốButtonNếu người dùng chưa ký số; khóa button- Nếu người dùng đã ký số thành công; cho phép nhập buttonNgười dùng chọn để xem file đã ký số
In SổButtonNgười dùng chọn; Hệ thống hiển thị màn hình in Phiếu duyệt phẫu thuật
Thời gian chỉ địnhô chọn ngàyMặc định là lấy thời gian hiện thời- Lấy thời gian theo phiếu điều trị khi set cấu hình layThoigianPDT = 1 Người dùng chọn để thay đổi thời gian chỉ định, thời gian hiện theo cấu hình layThoigianChung
Thời gian hội chẩnô chọn ngàyMặc định là lấy thời gian hiện thời- Lấy thời gian theo phiếu điều trị khi set cấu hình layThoigianPDT = 1 Người dùng chọn để thay đổi thời gian hội chẩn, thời gian hiện theo cấu hình layThoigianChung
Phiếu điều trịdanh sách chọnNgười dùng chọn; Hiển thị dropdown list các phiếu điều trị của bệnh nhân để chọn
Trích biên bản hội chẩnô nhậpNgười dùng chọn để điền Trích biên bản hội chẩn
Chủ tọaô nhậpNgười dùng chọn để điền tên Chủ tọa
Thư kýô nhậpNgười dùng chọn để điền Thư ký
Thành viên tham giaô nhậpNgười dùng chọn để điền các thành viên tham gia
Lịch sử vào việnô nhậpNgười dùng chọn để điền Lịch sử vào viện
Lý do hội chẩnô nhậpNgười dùng chọn để điền Lý do hội chẩn
Hình thức hội chẩndanh sách chọnNgười dùng chọn; Hiển thị dropdownlist các hình thức hội chẩn bao gồm: - Khoa - Liên khoa - Hội chẩn toàn viện - Phẫu thuật - Thuốc - Khoa khám bệnh - Liên bệnh viện Trường thông tin hiển thị theo cấu hình showHinhthucHoichan
Yêu cầu hội chẩnô nhậpNgười dùng chọn để điền Yêu cầu hội chẩn
Chẩn đoán chínhô nhậpHiển thị chẩn đoán chính của bệnh nhân 1/ Người dùng chọn; Hiển thị dropdown list danh sách Chẩn đoán chính để điền và chọn các chẩn đoán chính của bệnh nhân. 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD
Chẩn đoán kèm theoô nhập1/ Người dùng chọn; Hiển thị dropdown list danh sách Chẩn đoán kèm theo để điền và chọn các chẩn đoán chính của bệnh nhân. 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD
Công khámdanh sách chọnNgười dùng chọn; hiển thị dropdownlist Công khám để chọn Hệ thống lấy dữ liệu từ danh mục Khám bệnh
Chọn bệnh ándanh sách chọnHiển thị mã bệnh án hiện tại của bệnh nhân Người dùng chọn; Hiển thị dropdown list các mã bệnh án của bệnh nhân (theo lịch sử các đợt điều trị)
Tóm tắt quá trình diễn biến bệnh, quá trình điều trị và chăm sóc người bệnhô nhậpNgười dùng chọn để điền Tóm tắt quá trình diễn biến bệnh, quá trình điều trị và chăm sóc người bệnh
Tóm tắt quá trình diễn biến bệnh, quá trình điều trị và chăm sóc người bệnh (bổ sung)ô nhậpNgười dùng chọn để điền thông tin Tóm tắt quá trình diễn biến bệnh, quá trình điều trị và chăm sóc người bệnh (bổ sung) Trường thông tin hiển thị theo cấu hình showBosung
Quá trình bệnh lýButtonNgười dùng chọn; Hiển thị thông tin quá trình bệnh lý vào ô nhập Tóm tắt quá trình diễn biến bệnh, quá trình điều trị và chăm sóc người bệnh theo mã bệnh án hiện tại
Lấy thông tin CLSButtonNgười dùng chọn; Hiển thị cửa sổ dịch vụ cận lâm sàng mà bệnh nhân đã thực hiện (hình 2 xử lý sau) Thông tin CLS lấy theo mã bệnh án đã chọn (theo đợt điều trị của bệnh nhân)Sau khi chọn, dữ liệu input vào ô nhập Tóm tắt quá trình diễn biến bệnh, quá trình điều trị và chăm sóc người bệnh
Tiền sử - Bản thânô nhậpNgười dùng chọn để điền thông tin Tiền sử bản thân
Tiền sử - Gia đìnhô nhậpNgười dùng chọn để điền thông tin Tiền sử gia đình
Bệnh sửô nhậpNgười dùng chọn để điền thông tin Bệnh sử
Kết luậnô nhậpNgười dùng chọn để điền thông tin Kết luận
Hướng điều trị tiếp theoô nhậpNgười dùng chọn để điền thông tin Hướng điều trị tiếp theo
Chăm sócô nhậpNgười dùng chọn để điền thông tin Chăm sóc Trường thông tin hiển thị theo cấu hình showChamsoc
Phương pháp phẫu thuậtdanh sách chọnNgười dùng chọn; Hiển thị dropdownlist Phương pháp phẫu thuật để người dùng chọn Dữ liệu lấy từ danh mục Dịch vụ PTTT
Phương pháp vô cảmdanh sách chọnNgười dùng chọn; Hiển thị dropdownlist Phương pháp vô cảm để người dùng chọn Dữ liệu lấy từ danh mục Phương pháp Vô cảm
PTV chínhdanh sách chọnNgười dùng chọn/tab để điền và chọn Phẫu thuật viên chính Hệ thống lấy thông tin tại Danh mục Quản lý nhân viên với Loại nhân viên = Phẫu thuật viên
Lãnh đạo duyệtô nhậpNgười dùng chọn để điền thay đổi tên Lãnh đạo duyệt
Tên mẫuô nhậpNgười dùng chọn để điền tên mẫu
Lưu mẫuButtonNgười dùng chọn; Hệ thống Lưu mẫu biên bản Hội chẩn
Thao tác và kết quả hệ thống
Thao tácHệ thống xử lý/điều kiệnMSG liên quanLưu ý
Khởi tạo màn hình Tạo BB hội chẩnKhởi tạo màn hinh, ẩn/hiện các trường thông tin theo mô tả sheet Layout- khóa các trường thuộc cấu hình disableControl
LưuNgười dùng chọn: 1/ Trường hợp chưa điền Thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG605 2/ Trường hợp chưa điền Thời gian hội chẩn, hệ thống báo MSG688 3/ Trường hợp chưa điền kết luận, hệ thống báo MSG529 4/ Trường hợp điền Thời gian chỉ định nhỏ hơn thời gian vào viện, hệ thống báo MSG689 5/ Trương hợp điền Thời gian hội chẩn nhỏ hơn thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG690 6/ Trường hợp pass đủ các kiểm tra trên, hệ thống báo MSG107. Sau khi Lưu, khóa nút Lưu, giữ nguyên thông tin form nhập cho phép xem và in ,...7. Kiểm tra cấu hình batbuocNhap khác rỗng thì check các trường thuộc cấu hình nếu bỏ trống thì cảnh báo MSG477MSG107, MSG477, MSG529, MSG605, MSG688, MSG689, MSG690
Lưu và ký sốNgười dùng chọn: 1/ Trường hợp chưa điền Thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG605 2/ Trường hợp chưa điền Thời gian hội chẩn, hệ thống báo MSG688 3/ Trường hợp chưa điền kết luận, hệ thống báo MSG529 4/ Trường hợp điền Thời gian chỉ định nhỏ hơn thời gian vào viện, hệ thống báo MSG689 5/ Trương hợp điền Thời gian hội chẩn nhỏ hơn thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG690 6/ Trường hợp điền Mã bệnh án không tồn tại, hệ thống báo MSG691 7/ Trường hợp pass đủ các kiểm tra trên, hệ thống báo MSG107, hiển thị màn hình chức năng ký số:- Nếu người dùng ký số thành công; Gửi message thông báo: MSG068 - Nếu người dùng ký số thất bại; Gửi message lỗi: MSG071MSG068, MSG071, MSG107, MSG529, MSG605, MSG688, MSG689, MSG690, MSG691
Lưu và inNgười dùng chọn: 1/ Trường hợp chưa điền Thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG605 2/ Trường hợp chưa điền Thời gian hội chẩn, hệ thống báo MSG688 3/ Trường hợp chưa điền kết luận, hệ thống báo MSG529 4/ Trường hợp điền Thời gian chỉ định nhỏ hơn thời gian vào viện, hệ thống báo MSG689 5/ Trương hợp điền Thời gian hội chẩn nhỏ hơn thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG690 6/ Trường hợp điền Mã bệnh án không tồn tại, hệ thống báo MSG691 7/ Trường hợp pass đủ các kiểm tra trên, hệ thống báo MSG107, và chuyển sang màn hình In Trích biên bản hội chẩnMSG107, MSG529, MSG605, MSG688, MSG689, MSG690, MSG691
Xem và ký sốNếu người dùng chưa ký số; khóa button- Nếu người dùng đã ký số thành công; cho phép nhập buttonNgười dùng chọn để xem file đã ký số
In SổNgười dùng chọn; Hệ thống hiển thị màn hình in Phiếu duyệt phẫu thuật
Phiếu điều trịNgười dùng chọn; Hiển thị dropdown list các phiếu điều trị của bệnh nhân để chọn
Hình thức hội chẩnNgười dùng chọn; Hiển thị dropdownlist các hình thức hội chẩn bao gồm: - Khoa - Liên khoa - Hội chẩn toàn viện - Phẫu thuật - Thuốc - Khoa khám bệnh - Liên bệnh viện Trường thông tin hiển thị theo cấu hình showHinhthucHoichan
Chẩn đoán chính1/ Người dùng chọn; Hiển thị dropdown list danh sách Chẩn đoán chính để điền và chọn các chẩn đoán chính của bệnh nhân. 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD - Trường hợp nhập ICD trùng với Chẩn đoán kèm theo, hệ thống báo MSG685 - Trường hợp nhập trùng ICD, hệ thống báo MSG686MSG685, MSG686
Chẩn đoán kèm theo1/ Người dùng chọn; Hiển thị dropdown list danh sách Chẩn đoán kèm theo để điền và chọn các chẩn đoán chính của bệnh nhân. 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD - Trường hợp nhập ICD trùng với Chẩn đoán chính, hệ thống báo MSG687 - Trường hợp nhập trùng ICD, hệ thống báo MSG686MSG686, MSG687
Công khámNgười dùng chọn; hiển thị dropdownlist Công khám để chọn Hệ thống lấy dữ liệu từ danh mục Khám bệnh
Chọn bệnh ánHiển thị mã bệnh án hiện tại của bệnh nhân Người dùng chọn; Hiển thị dropdown list các mã bệnh án của bệnh nhân (theo lịch sử các đợt điều trị)
Quá trình bệnh lýNgười dùng chọn; Hiển thị thông tin quá trình bệnh lý vào ô nhập Tóm tắt quá trình diễn biến bệnh, quá trình điều trị và chăm sóc người bệnh theo mã bệnh án hiện tại
Lấy thông tin CLSNgười dùng chọn: 1/ Trường hợp bệnh nhân chưa có thông tin khám lâm sàng, hệ thống báo MSG700 2/ Trường hợp bệnh nhân đã có thông tin khám lâm sàng; Hiển thị cửa sổ dịch vụ cận lâm sàng mà bệnh nhân đã thực hiện theo bệnh án đã chọn (hình 2 xử lý sau)Sau khi chọn, dữ liệu input vào ô nhập Tóm tắt quá trình diễn biến bệnh, quá trình điều trị và chăm sóc người bệnhMSG700
Phương pháp phẫu thuậtNgười dùng chọn; Hiển thị dropdownlist Phương pháp phẫu thuật để người dùng chọn Dữ liệu lấy từ danh mục Dịch vụ PTTT
Phương pháp vô cảmNgười dùng chọn; Hiển thị dropdownlist Phương pháp vô cảm để người dùng chọn Dữ liệu lấy từ danh mục Phương pháp Vô cảm
PTV chínhNgười dùng chọn/tab để điền và chọn Phẫu thuật viên chính Hệ thống lấy thông tin tại Danh mục Quản lý nhân viên với Loại nhân viên = Phẫu thuật viên
Lưu mẫuNgười dùng chọn; Hệ thống Lưu mẫu biên bản Hội chẩn
Nhập mớiNgười dùng chọn; Thêm mới biên bản hội chẩn (reload các trường thông tin để thực hiện thêm mới từ đầu)
Quy tắc nghiệp vụ
Điều kiện/ngữ cảnhKết quả xử lýMSG
Khởi tạo màn hình Tạo BB hội chẩnKhởi tạo màn hinh, ẩn/hiện các trường thông tin theo mô tả sheet Layout- khóa các trường thuộc cấu hình disableControl
LưuNgười dùng chọn: 1/ Trường hợp chưa điền Thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG605 2/ Trường hợp chưa điền Thời gian hội chẩn, hệ thống báo MSG688 3/ Trường hợp chưa điền kết luận, hệ thống báo MSG529 4/ Trường hợp điền Thời gian chỉ định nhỏ hơn thời gian vào viện, hệ thống báo MSG689 5/ Trương hợp điền Thời gian hội chẩn nhỏ hơn thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG690 6/ Trường hợp pass đủ các kiểm tra trên, hệ thống báo MSG107. Sau khi Lưu, khóa nút Lưu, giữ nguyên thông tin form nhập cho phép xem và in ,...7. Kiểm tra cấu hình batbuocNhap khác rỗng thì check các trường thuộc cấu hình nếu bỏ trống thì cảnh báo MSG477MSG107, MSG477, MSG529, MSG605, MSG688, MSG689, MSG690
Lưu và ký sốNgười dùng chọn: 1/ Trường hợp chưa điền Thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG605 2/ Trường hợp chưa điền Thời gian hội chẩn, hệ thống báo MSG688 3/ Trường hợp chưa điền kết luận, hệ thống báo MSG529 4/ Trường hợp điền Thời gian chỉ định nhỏ hơn thời gian vào viện, hệ thống báo MSG689 5/ Trương hợp điền Thời gian hội chẩn nhỏ hơn thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG690 6/ Trường hợp điền Mã bệnh án không tồn tại, hệ thống báo MSG691 7/ Trường hợp pass đủ các kiểm tra trên, hệ thống báo MSG107, hiển thị màn hình chức năng ký số:- Nếu người dùng ký số thành công; Gửi message thông báo: MSG068 - Nếu người dùng ký số thất bại; Gửi message lỗi: MSG071MSG068, MSG071, MSG107, MSG529, MSG605, MSG688, MSG689, MSG690, MSG691
Lưu và inNgười dùng chọn: 1/ Trường hợp chưa điền Thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG605 2/ Trường hợp chưa điền Thời gian hội chẩn, hệ thống báo MSG688 3/ Trường hợp chưa điền kết luận, hệ thống báo MSG529 4/ Trường hợp điền Thời gian chỉ định nhỏ hơn thời gian vào viện, hệ thống báo MSG689 5/ Trương hợp điền Thời gian hội chẩn nhỏ hơn thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG690 6/ Trường hợp điền Mã bệnh án không tồn tại, hệ thống báo MSG691 7/ Trường hợp pass đủ các kiểm tra trên, hệ thống báo MSG107, và chuyển sang màn hình In Trích biên bản hội chẩnMSG107, MSG529, MSG605, MSG688, MSG689, MSG690, MSG691
Xem và ký sốNếu người dùng chưa ký số; khóa button- Nếu người dùng đã ký số thành công; cho phép nhập buttonNgười dùng chọn để xem file đã ký số
In SổNgười dùng chọn; Hệ thống hiển thị màn hình in Phiếu duyệt phẫu thuật
Phiếu điều trịNgười dùng chọn; Hiển thị dropdown list các phiếu điều trị của bệnh nhân để chọn
Hình thức hội chẩnNgười dùng chọn; Hiển thị dropdownlist các hình thức hội chẩn bao gồm: - Khoa - Liên khoa - Hội chẩn toàn viện - Phẫu thuật - Thuốc - Khoa khám bệnh - Liên bệnh viện Trường thông tin hiển thị theo cấu hình showHinhthucHoichan
Chẩn đoán chính1/ Người dùng chọn; Hiển thị dropdown list danh sách Chẩn đoán chính để điền và chọn các chẩn đoán chính của bệnh nhân. 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD - Trường hợp nhập ICD trùng với Chẩn đoán kèm theo, hệ thống báo MSG685 - Trường hợp nhập trùng ICD, hệ thống báo MSG686MSG685, MSG686
Chẩn đoán kèm theo1/ Người dùng chọn; Hiển thị dropdown list danh sách Chẩn đoán kèm theo để điền và chọn các chẩn đoán chính của bệnh nhân. 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD - Trường hợp nhập ICD trùng với Chẩn đoán chính, hệ thống báo MSG687 - Trường hợp nhập trùng ICD, hệ thống báo MSG686MSG686, MSG687
Công khámNgười dùng chọn; hiển thị dropdownlist Công khám để chọn Hệ thống lấy dữ liệu từ danh mục Khám bệnh
Chọn bệnh ánHiển thị mã bệnh án hiện tại của bệnh nhân Người dùng chọn; Hiển thị dropdown list các mã bệnh án của bệnh nhân (theo lịch sử các đợt điều trị)
Quá trình bệnh lýNgười dùng chọn; Hiển thị thông tin quá trình bệnh lý vào ô nhập Tóm tắt quá trình diễn biến bệnh, quá trình điều trị và chăm sóc người bệnh theo mã bệnh án hiện tại
Lấy thông tin CLSNgười dùng chọn: 1/ Trường hợp bệnh nhân chưa có thông tin khám lâm sàng, hệ thống báo MSG700 2/ Trường hợp bệnh nhân đã có thông tin khám lâm sàng; Hiển thị cửa sổ dịch vụ cận lâm sàng mà bệnh nhân đã thực hiện theo bệnh án đã chọn (hình 2 xử lý sau)Sau khi chọn, dữ liệu input vào ô nhập Tóm tắt quá trình diễn biến bệnh, quá trình điều trị và chăm sóc người bệnhMSG700
Phương pháp phẫu thuậtNgười dùng chọn; Hiển thị dropdownlist Phương pháp phẫu thuật để người dùng chọn Dữ liệu lấy từ danh mục Dịch vụ PTTT
Phương pháp vô cảmNgười dùng chọn; Hiển thị dropdownlist Phương pháp vô cảm để người dùng chọn Dữ liệu lấy từ danh mục Phương pháp Vô cảm
PTV chínhNgười dùng chọn/tab để điền và chọn Phẫu thuật viên chính Hệ thống lấy thông tin tại Danh mục Quản lý nhân viên với Loại nhân viên = Phẫu thuật viên
Lưu mẫuNgười dùng chọn; Hệ thống Lưu mẫu biên bản Hội chẩn
Nhập mớiNgười dùng chọn; Thêm mới biên bản hội chẩn (reload các trường thông tin để thực hiện thêm mới từ đầu)
Kiểm tra trước khi lưu/thực hiện
Thao tácĐiều kiện kiểm traMSG
LưuNgười dùng chọn: 1/ Trường hợp chưa điền Thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG605 2/ Trường hợp chưa điền Thời gian hội chẩn, hệ thống báo MSG688 3/ Trường hợp chưa điền kết luận, hệ thống báo MSG529 4/ Trường hợp điền Thời gian chỉ định nhỏ hơn thời gian vào viện, hệ thống báo MSG689 5/ Trương hợp điền Thời gian hội chẩn nhỏ hơn thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG690 6/ Trường hợp pass đủ các kiểm tra trên, hệ thống báo MSG107. Sau khi Lưu, khóa nút Lưu, giữ nguyên thông tin form nhập cho phép xem và in ,...7. Kiểm tra cấu hình batbuocNhap khác rỗng thì check các trường thuộc cấu hình nếu bỏ trống thì cảnh báo MSG477MSG107, MSG477, MSG529, MSG605, MSG688, MSG689, MSG690
Lưu và ký sốNgười dùng chọn: 1/ Trường hợp chưa điền Thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG605 2/ Trường hợp chưa điền Thời gian hội chẩn, hệ thống báo MSG688 3/ Trường hợp chưa điền kết luận, hệ thống báo MSG529 4/ Trường hợp điền Thời gian chỉ định nhỏ hơn thời gian vào viện, hệ thống báo MSG689 5/ Trương hợp điền Thời gian hội chẩn nhỏ hơn thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG690 6/ Trường hợp điền Mã bệnh án không tồn tại, hệ thống báo MSG691 7/ Trường hợp pass đủ các kiểm tra trên, hệ thống báo MSG107, hiển thị màn hình chức năng ký số:- Nếu người dùng ký số thành công; Gửi message thông báo: MSG068 - Nếu người dùng ký số thất bại; Gửi message lỗi: MSG071MSG068, MSG071, MSG107, MSG529, MSG605, MSG688, MSG689, MSG690, MSG691
Lưu và inNgười dùng chọn: 1/ Trường hợp chưa điền Thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG605 2/ Trường hợp chưa điền Thời gian hội chẩn, hệ thống báo MSG688 3/ Trường hợp chưa điền kết luận, hệ thống báo MSG529 4/ Trường hợp điền Thời gian chỉ định nhỏ hơn thời gian vào viện, hệ thống báo MSG689 5/ Trương hợp điền Thời gian hội chẩn nhỏ hơn thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG690 6/ Trường hợp điền Mã bệnh án không tồn tại, hệ thống báo MSG691 7/ Trường hợp pass đủ các kiểm tra trên, hệ thống báo MSG107, và chuyển sang màn hình In Trích biên bản hội chẩnMSG107, MSG529, MSG605, MSG688, MSG689, MSG690, MSG691
Chẩn đoán chính1/ Người dùng chọn; Hiển thị dropdown list danh sách Chẩn đoán chính để điền và chọn các chẩn đoán chính của bệnh nhân. 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD - Trường hợp nhập ICD trùng với Chẩn đoán kèm theo, hệ thống báo MSG685 - Trường hợp nhập trùng ICD, hệ thống báo MSG686MSG685, MSG686
Chẩn đoán kèm theo1/ Người dùng chọn; Hiển thị dropdown list danh sách Chẩn đoán kèm theo để điền và chọn các chẩn đoán chính của bệnh nhân. 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD - Trường hợp nhập ICD trùng với Chẩn đoán chính, hệ thống báo MSG687 - Trường hợp nhập trùng ICD, hệ thống báo MSG686MSG686, MSG687
Lấy thông tin CLSNgười dùng chọn: 1/ Trường hợp bệnh nhân chưa có thông tin khám lâm sàng, hệ thống báo MSG700 2/ Trường hợp bệnh nhân đã có thông tin khám lâm sàng; Hiển thị cửa sổ dịch vụ cận lâm sàng mà bệnh nhân đã thực hiện theo bệnh án đã chọn (hình 2 xử lý sau)Sau khi chọn, dữ liệu input vào ô nhập Tóm tắt quá trình diễn biến bệnh, quá trình điều trị và chăm sóc người bệnhMSG700
Tham số cấu hình liên quan (7)

Các giá trị dưới đây do quản trị viên thiết lập; người dùng cuối cần biết vì chúng có thể làm thay đổi nút, trường bắt buộc và cách hệ thống kiểm tra.

NhómMã tham sốMặc địnhẢnh hưởng nghiệp vụTên cấu hình liên quan
BB_HOICHANBB_HOICHAN0Hiển thị thêm ô text chăm sóc ở biên bản hội chẩn 0:Không hiển thị; 1:hiển thịNTU_BB_HOICHAN_CHAMSOC
0Biên bản hội chẩn lấy khi chọn tờ điều trị lấy thông tin ngày giờ của phiếu điều trị 0: Không sử dụng;1:Sử dụngNTU_BB_HOICHAN_TG_PDT
0Cấu hình khóa các control màn hình hội chẩn 0:Không sử dụng; Giá trị khác mã control cần khóaNTU_BB_HOICHAN_DISABLE_CONTROL
0Màn hình biên bản HC thời gian chỉ định và thời gian hội chẩn khi chọn hiển thị cùng nhau. Khi chọn thời gian chỉ định thì thời gian hội chẩn nhảy theo và ngược lại Mô tả: 0: không sử dụng 1: sử dụngNTU_BB_HOICHAN_THOIGIAN_CDHC
0Cấu hình hiển thị thông tin Hình thức hội chẩn trên biên bản hội chẩn 0: Ẩn 1: Hiển thịNTU_BB_HOICHAN_HINHTHUCHC
0Cấu hình thiết lập bắt buộc nhập các trường khi tạo biên bản hội chẩn 0: Không thiết lập Khác 0: DEV Thiết lập động bắt buộc nhập - ALL: Bắt buộc nhập tất cả các trường DEV đã cấu hình - ID các trường bắt buộc nhập: ctrlID1,ctrlID2…NTU_BB_HOICHAN_REQ
0Thêm ô nhập diễn biến bổ sung trong form tạo biên bản hội chẩn 0: không hiển thị 1: hiển thịNTU_BB_HOICHAN_BOSUNG_DIENBIEN
MSG thông báo liên quan (15)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thịChú ý
MSG068Thành công (Success)Ký số/điện tử thành công!
MSG071Lỗi (Error)Ký số/điện tử thất bại!
MSG107Thành công (Success)Lưu thông tin thành công!
MSG529Cảnh báo (warning)Chưa nhập kết luận!
MSG605Cảnh báo (warning)Bạn chưa nhập thời gian chỉ định!
MSG688Cảnh báo (warning)Bạn chưa nhập Thời gian hội chẩn
MSG689Cảnh báo (warning)Thời gian chỉ định không được nhỏ hơn ngày vào viện!
MSG690Cảnh báo (warning)Thời gian hội chẩn phải lớn hơn thời gian chỉ định!
MSG691Cảnh báo (warning)Mã bệnh án không tồn tại, kiểm tra lại thông tin!
MSG685Cảnh báo (warning)Không được nhập trùng ICD kèm theo!
MSG686Cảnh báo (warning)Đã nhập ICD này!
MSG687Cảnh báo (warning)Không được nhập trùng ICD chính!
MSG700Cảnh báo (warning)Chưa có thông tin khám bệnh. Xin kiểm tra lại
MSG477Cảnh báo (warning)Dữ liệu trường {0} bắt buộc!
↑ Về đầu trang
H007046

Bệnh án chi tiết

Ghi nhận, xem và cập nhật bệnh án chi tiết trong phạm vi quyền được cấp.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Bệnh án chi tiết

Thực hiện nhanh

  1. Mở Bệnh án chi tiết của bệnh nhân.
  2. Chọn đúng phần bệnh án cần xem hoặc nhập.
  3. Cập nhật các trường được phép và kiểm tra dữ liệu bắt buộc.
  4. Lưu từng phần; kiểm tra lại trước khi in hoặc ký số.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
↑ Về đầu trang
H007047

Sơ kết điều trị 15 ngày

Ghi nhận, xem và cập nhật sơ kết điều trị 15 ngày trong phạm vi quyền được cấp.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Sơ kết điều trị 15 ngày

Thực hiện nhanh

  1. Mở Sơ kết điều trị 15 ngày; chọn phiếu đã có hoặc tạo mới.
  2. Nhập thời gian/khoảng sơ kết, diễn biến, kết quả, chẩn đoán và hướng điều trị theo biểu mẫu.
  3. Kiểm tra trường bắt buộc và lưu.
  4. Cập nhật, in, ký hoặc hủy ký khi trạng thái và quyền cho phép.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
Mục đích và phạm vi chi tiết

1. Người dùng vào Điều trị ngoại trú >> Điều trị ngoại trú >> Chọn BN đang điều trị >> Nhấn menu "Bệnh án >> Sơ kết điều trị2. Nội trú >> Điều trị nội trú >> Chọn BN đang điều trị >> Nhấn menu "Bệnh án >> Sơ kết điều trị"Chức năng cho phép bác sĩ nhập thông tin sơ kết điều trị ngoại trú và nội trú của bệnh nhân. Chức năng bao gồm các tính năng sau: -Thêm mới- Cập nhật- In- Xóa

Vị trí được mô tả trên hệ thống: 1. Người dùng vào Điều trị ngoại trú >> Điều trị ngoại trú >> Chọn BN đang điều trị >> Nhấn menu "Bệnh án >> Sơ kết điều trị2. Nội trú >> Điều trị nội trú >> Chọn BN đang điều trị >> Nhấn menu "Bệnh án >> Sơ kết điều trị"Chức năng cho phép bác sĩ nhập thông tin sơ kết điều trị ngoại trú và nội trú của bệnh nhân. Chức năng bao gồm các tính năng sau: -Thêm mới- Cập nhật- In- Xóa

Thành phần và trường thông tin
Trường/thành phầnKiểu nhập/hiển thịMặc địnhĐịnh dạngCách dùngLưu ý
Hình 1: Sơ kết điều trị
Hình 2: Chọn mẫu sơ kết
Menu "Sơ kết điều trị"HyperlinkVị trí chức năng: 1. Người dùng vào Điều trị ngoại trú >> Điều trị ngoại trú >> Chọn BN đang điều trị >> Nhấn menu "Bệnh án >> Sơ kết điều trị2. Nội trú >> Điều trị nội trú >> Chọn BN đang điều trị >> Nhấn menu "Bệnh án >> Sơ kết điều trị- Mặc cho phép nhập khi BN có trạng thái đang điều trị, ngược lại thì khóa - Nếu cấu hình enablechucnangBenhAn = 1 thì cho phép nhập chức năng cả khi BN đã kết thúc điều trị- hiển thị danh sách tờ sơ kết điều trị đã nhập tương ứng với BN
Nút "Nhập mới"Buttoncho phép nhậpDùng để reset form nhập mới
Nút "Hủy"ButtonkhóaDùng để hủy bỏ thông tin đang nhập chưa lưuEnable sau khi nhân thêm / sửa
Nút "Lưu"ButtonkhóaDùng để lưu thông tin đã nhậpReload danh sách diễn biến sau khi nhấn "Lưu"cho phép nhập sau khi nhấn thêm / sửa
Nút "Sửa"ButtonkhóaDùng cho phép nhập form nhập cho phép chỉnh sửa thông tin bản ghi đã chọnEnable khi đã chọn 1 bản ghi trên danh sách để xem chi tiết
Nút "In ấn"danh sách chọnkhóachọn thì xổ ra danh sách các chức năng:- In phiếu (pdf)- In phiếu (doc)- In phiếu ký sốEnable sau khi đã chọn 1 bản ghi trên danh sách để xem chi tiết
Nút "In phiếu (pdf)"ButtonkhóaDùng để in tóm tắt BA định dạng file PDF- cho phép nhập sau khi đã chọn 1 bản ghi trên danh sách để xem chi tiết
Nút "In phiếu (doc)ButtonkhóaDùng để in tóm tắt bệnh án định dạng file .doc- cho phép nhập sau khi đã chọn 1 bản ghi trên danh sách để xem chi tiết
Nút "Ký số"ButtonkhóaDùng để mở chức năng ký số - cho phép nhập sau khi đã chọn 1 bản ghi trên danh sách để xem chi tiết và bản ghi chưa ký số- khóa sau khi đã kýChưa tích hợp
Nút "Hủy ký"ButtonkhóaDùng để hủy ký số- cho phép nhập nếu phiếu đã kýChưa tích hợp
Nút "In ký số"ButtonkhóaDùng để in bệnh án ký số-Mặc định in theo PDF - cho phép nhập nếu phiếu đã kýChưa tích hợp
Phần thông tin chi tiết
Bác sĩ điều trịLabel
Chọn khoadanh sách chọnkhóaMặc định hiển thị khoa đang đăng nhập- Nếu cấu hình - Cho phép tìm kiếm, chọn khoa hiển thị dừ danh mục khoa
Chọn nhân viêndanh sách chọnkhóaMặc định bỏ trống- hiển thị danh sách nhân viên có loại nhân viên = "Bác sĩ" hoặc "Y sĩ" có chứng chỉ hành nghề, trạng thái còn hoạt động (lấy từ danh mục nhân viên) thuộc khoa đã chọn . Sắp xếp danh sách theo tên nhân viên alphabet- Cho phép nhập tìm kiếm và chọn 1 nhân viên và hiển thị nhân viên đã chọn lên ô nhập- Nếu cấu hình soketDT_layBSlogin = 1 thì hiện giá trị mặc định = tên bác sĩ đăng nhập (lấy từ danh mục nhân viên)
Từ ngàyô chọn ngàykhóaMặc định bỏ trốngKhi đó người dùng điền hoặc chọn vào biểu tượng để hiển thị lịch cho người dùng chọn
Đến ngàyô chọn ngàykhóaMặc định bỏ trốngKhi đó người dùng điền hoặc chọn vào biểu tượng để hiển thị lịch cho người dùng chọn
Tiêu đềô nhậpkhóaẨn/hiện theo cấu hình tại chức năng "cấu hình giao diện", mã cấu hình MH_SOKETDIEUTRI-Mặc định để trống-Cho phép ngường dùng chọn/tab để nhập thông tin
Chẩn đoánô nhậpkhóaẨn/hiện theo cấu hình tại chức năng "cấu hình giao diện", mã cấu hình MH_SOKETDIEUTRI-Mặc định lấy chẩn đoán vào khoa , không cho phép chỉnh sửaselect machandoanvaokhoa | ' - ' | chandoanvaokhoa as chandoan from [SCH].kbh_khambenh where khambenhid = '[0]'
Trưởng khoadanh sách chọnkhóaẨn/hiện theo cấu hình tại chức năng "cấu hình giao diện", mã cấu hình MH_SOKETDIEUTRI- Mặc định để trống- Cho phép tìm kiếm -> hiển thị danh sách nhân viên có chức danh = Trưởng khoa, đang hoạt động thuộc khoa đang đăng nhập. Cho phép chọn 1 giá trị và hiển thị lên ô nhập
Diễn biến điều trịText areakhóaMặc định để rỗng- Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu- Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Nút "QT bệnh lý"ButtonkhóaSử dụng để lấy nhanh thông tin quá trình bệnh lý đã nhập từ khám bệnh
Xét nghiệm CLSText areakhóaMặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
Button "Chọn CLS"ButtonkhóaSử dụng để lấy nhanh thông tin tên, kết quả cận lâm sàng lên trường Tóm tắt kết quả cận lâm sàng - Chọn kết quả thì tự động fill dữ liệu kết quả vào ô Tóm tắt kết quả cận lâm sàng
Đánh giá kết quảkhóa
Hướng điều trị và tiên lượngText areakhóaMặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
Nhập tên mẫuô nhậpkhóaSau khi thao tác Nhập/ chọn tất cả trường; nhập tên mẫu cần lưu; Thao tác Lưu mẫu.
Nut "Lưu mẫu"ButtonkhóaSau khi đã nhập tên mẫu sẽ nhấn Lưu mẫu
Danh sách phiếu sơ kết
Danh sách sơ kếtLabelTên của chức năng
Bảng danh sách sơ kếtLabelBảng danh sách các tờ sơ kết điều trị bao gồm các thông tin:- Bác sĩ điều trị- Từ ngày- Đến ngày- Diễn biến điều trị- Xét nghiệm CLS- Quá trình điều trị- Đánh giá kết quả- Hướng điều trị và tiên lượng Hiển thị tối đa 5 bản ghi trên 1 trang
Chọn bản ghi trên danh sáchButtonNgười dùng chọn vào bản ghi trên danh sách; Input các thông tin của bản ghi xuống phần thông tin chi tiết, cho phép chỉnh sửa
Nút xóaButtonNgười dùng chọn để xóa bản ghi trên danh sách
Hình 2: Danh sách mẫu sơ kết
Danh sách mẫu sơ kếtLabelTên của chức năngNgười dùng chọn vào biểu tượng "X" để đóng cửa sổ, trở về màn hình chính
Bảng danh sách mẫu sơ kếtLabelBảng danh sách mẫu bao gồm các thông tin:- Checkbox tích chọn- Tên mẫu- Bác sĩ điều trị - Ngày tạoNgười dùng chọn hoặc tick để chọn mẫu
ChọnButtonNgười dùng chọn; Input các thông tin của mẫu vào form nhập bệnh án
XóaButtonNgười dùng chọn 1 hoặc nhiều mẫu; Nhấn "Xóa" để xóa các mẫu đã chọn khỏi hệ thống
ĐóngButtonNgười dùng chọn; Đóng cửa sổ, trở về màn hình
Hình 3: Chọn Kết quả CLS
Chọn kết quả Cận lâm sàngLabelTên của chức năngNgười dùng chọn vào biểu tượng "X" để đóng cửa sổ, trở về màn hình H005023 (hình 1)Dùng chung chức năng với form khám lâm sàng H005004
Bảng danh sách kết quả cận lâm sàngLabelBảng danh sách kết quả cận lâm sàng bao gồm các trường thông tin: - Check box tick chọn - Tên cận lâm sàng - Kết quả - Đơn vị - GH dưới - GH trên - Ghi chú CĐ Bảng danh sách hiển thị theo cấu hình loadTenAll, loadCLSNgoaitru, loadMBP, loadlaiCLSdachon Người dùng chọn hoặc tick để chọn kết quả CLS
Chọn kết quả CLSButtonNgười dùng chọn; Input kết quả cận lâm sàng vào trường thông tin Kết quả khám lâm sàng Dữ liệu sau khi chọn hiển thị theo cấu hình formatCLS
ĐóngButtonNgười dùng chọn; Đóng cửa sổ, trở về màn hình chính
Thao tác và kết quả hệ thống
Thao tácHệ thống xử lý/điều kiệnMSG liên quanLưu ý
chọn vào menu Sơ kết điều trịVị trí chức năng: 1. Người dùng vào Ngoại trú >> Điều trị ngoại trú >> Điều trị ngoại trú >> Chọn BN đang điều trị >> Nhấn menu "Bệnh án >> Sơ kết điều trị2. Nội trú >> Điều trị nội trú >> Chọn BN đang điều trị >> Nhấn menu "Bệnh án >> Sơ kết điều trị- Mặc cho phép nhập khi BN có trạng thái đang điều trị, ngược lại thì khóa - Nếu cấu hình enablechucnangBenhAn = 1 thì cho phép nhập chức năng cả khi BN đã kết thúc điều trị- hiển thị danh sách tờ sơ kết điều trị đã nhập tương ứng với BN- khóa form nhập chi tiết và các button : sửa, lưu, xóa, in ấn, hủy , ký số, hủy ký
Nhập mớiNhấn để reset form cho phép nhập mới bản ghi - Sau khi nhấn Thêm thì khóa nút thêm và cho phép nhập các nút: Lưu, hủy
LưuKiểm tra tính hợp lệ khi thêm/ sửa thông tin:- Hiển thị cảnh báo MSG477 nếu bỏ trống các trường bắt buộc khi lưu:+ Bác sĩ điều trị+ Từ ngày+ Đến ngày+ Diễn biến điều trị+ Xét nghiệm CLS+ Quá trình điều trị+ Đánh giá kết quả+ Hướng điều trị và tiên lượng - Nếu nhập từ ngày < ngày vào viện hệ thống cảnh báo MSG1364- Nếu nhập từ ngày > đến ngày , hệ thống cảnh báo MSG1368- Nếu người dùng chọn bản ghi -> sửa >> Nhập thông tin hợp lệ -> Nhấn "lưu" thành công hệ thống thông báo MSG1356 "Cập nhật thông tin thành công"- Nếu người dùng thêm mới bản ghi -> nhập thông tin hợp lệ -> nhấn lưu hệ thống thông báo MSG1365 "Thêm mới thành công phiếu sơ kết điều trị" -> Hiển thị bản ghi mới lên danh sách - Sau khi lưu thì khóa nút lưu , hủy và cho phép nhập các nút: Nhập mới , xóa, sửa, in, ký và hủy ký (tùy theo trạng thái ký đã mô tả ở chi tiết)MSG1356, MSG1364, MSG1365, MSG1368, MSG477
SửaNhấn để cho phép nhập form nhập cho phép chỉnh sửa thông tin bản ghiNếu chưa chọn phiếu -> nhấn sửa hệ thống cảnh báo MSG1366- khóa nút: thêm, xóa, in, ký, hủy ký- cho phép nhập các nút còn lạiMSG1366
HủyNhấn Hủy thì hủy bỏ thông tin đang nhập, hiển thị thông tin chi tiết trước khi sửa đổiGiữ nguyên trạng thái form nhập và button, chỉ xóa thông tin thay đổi
Xóa'- Nhấn xóa hệ thống hiển thị thông báo xác nhận MSG395 "Bạn muốn xóa bản ghi này không ?" + Đồng ý: Xóa và thông báo MSG1342 "Xóa thông tin thành công" + Hủy: Hủy bỏ thao tác xóa và đóng xác nhậnMSG1342, MSG395
Ký và in1. Nhấn thì chuyển sang chức năng ký số2. Sau khi ký thành công sẽ tự động in phiếu ký sốChưa xử lý phần này
In phiếu (PDF)Nhấn "In phiếu PDF" thì tự động tại file PDF mẫu phiếu sơ kếtNếu chưa chọn phiếu để in hệ thống cảnh báo MSG1367MSG1367
In phiếu (DOC)Nhấn "In phiếu DOC" thì tự động tại file DOC mẫu phiếu sơ kết Nếu chưa chọn phiếu để in hệ thống cảnh báo MSG1367MSG1367
Hủy ký số1. cho phép nhập khi phiếu đã ký2. Nhấn để thực hiện hủy ký sốChưa xử lý phần này
In ký số1. cho phép nhập khi phiếu đã ký2. Nhấn để in phiếu đã ký số3. Nếu chưa chọn phiếu để in hệ thống cảnh báo MSG1367MSG1367Chưa xử lý phần này
Nút "QT bệnh lý"Nhấn thì tự động lấy thông tin quá trình bệnh lý đã nhập từ khám bệnh fil vào ô nhập Diễn biến điều trị- Nếu BN chưa có thông tin khám bệnh ngoại trú nhấn button hệ thống cảnh báo MSG1363 "Chưa có thông tin khám bệnh. Xin kiểm tra lại!"MSG1363SKDT.GETQTBL = SELECT quatrinhbenhly FROM [SCH].kbh_khambenh a WHERE a.khambenhid = [0]
chọn chọn bản ghi trên danh sách sơ kếtHệ thống tự động fil thông tin bản ghi xuống phần chi tiết cho phép chỉnh sửa- khóa button: thêm, hủy- Enble các button: Lưu,sửa, in ấn- Button Ký số: cho phép nhập nếu phiếu chưa ký, ngược lại thì khóa- Button Hủy ký: cho phép nhập nếu phiếu đã ký, ngược lại thì khóa
Chọn button "chọn KQ CLS"Người dùng chọn; hệ thống mở cửa sổ Chọn Kết quả cận lâm sàng
Lưu mẫuNgười dùng nhập tên mẫu >> Nhấn "Lưu mẫu" hệ thống tự động lưu mẫu vào danh sách mẫu và hiển thị thông báo thành công MSG568 "Lưu mẫu thành công", lưu các thông tin mauid, ten_mau, phongid, khoaid, loaibenhanid, csytid, nguoitaoid- Nếu trùng tên mẫu đã tồn tại, hệ thống cảnh báo MSG1336 "Tên mẫu đã tồn tại trên hệ thống" và không cho lưu - Nếu trống tên mẫu hệ thống cảnh báo MSG1337 'Tên mẫu không được để trống'MSG1336, MSG1337, MSG568
hiển thị danh sách mẫu sơ kết1/hiển thị ra danh sách mẫu sơ kết đã lưu trước đó theo cấu hình loadMauSKDT
Chọn và hiển thị thông tin mẫuChọn trường Mẫu > hiển thị thông tin đã lưu của Mẫu đã chọn lên form cập nhật thông tin sơ kết và đóng cửa sổ
Xóa mẫuCho phép chọn 1 mẫu để xóa - Nếu Chọn mẫu do chính mình tạo -> nhấn xóa , hệ thống thông báo MSG937 "Xóa mẫu thành công"- Nếu chọn mẫu do Người dùng khác tạo -> nhấn xóa -> hệ thống báo MSG1134 "Bạn không thể xóa mẫu do người khác tạo"- Nếu chưa chọn mẫu -> xóa hệ thống báo MSG1135 "Bạn chưa chọn mẫu cần xóa"MSG1134, MSG1135, MSG937
ĐóngNgười dùng chọn biểu tượng "X" hoặc button Đóng; Đóng cửa sổ
"Chọn" kết quả CLSNgười dùng chọn; Input kết quả cận lâm sàng vào trường thông tin Xét nghiệm cận lâm sàng Dữ liệu sau khi chọn hiển thị theo cấu hình formatCLS
Quy tắc nghiệp vụ
Điều kiện/ngữ cảnhKết quả xử lýMSG
chọn vào menu Sơ kết điều trịVị trí chức năng: 1. Người dùng vào Ngoại trú >> Điều trị ngoại trú >> Điều trị ngoại trú >> Chọn BN đang điều trị >> Nhấn menu "Bệnh án >> Sơ kết điều trị2. Nội trú >> Điều trị nội trú >> Chọn BN đang điều trị >> Nhấn menu "Bệnh án >> Sơ kết điều trị- Mặc cho phép nhập khi BN có trạng thái đang điều trị, ngược lại thì khóa - Nếu cấu hình enablechucnangBenhAn = 1 thì cho phép nhập chức năng cả khi BN đã kết thúc điều trị- hiển thị danh sách tờ sơ kết điều trị đã nhập tương ứng với BN- khóa form nhập chi tiết và các button : sửa, lưu, xóa, in ấn, hủy , ký số, hủy ký
Nhập mớiNhấn để reset form cho phép nhập mới bản ghi - Sau khi nhấn Thêm thì khóa nút thêm và cho phép nhập các nút: Lưu, hủy
LưuKiểm tra tính hợp lệ khi thêm/ sửa thông tin:- Hiển thị cảnh báo MSG477 nếu bỏ trống các trường bắt buộc khi lưu:+ Bác sĩ điều trị+ Từ ngày+ Đến ngày+ Diễn biến điều trị+ Xét nghiệm CLS+ Quá trình điều trị+ Đánh giá kết quả+ Hướng điều trị và tiên lượng - Nếu nhập từ ngày < ngày vào viện hệ thống cảnh báo MSG1364- Nếu nhập từ ngày > đến ngày , hệ thống cảnh báo MSG1368- Nếu người dùng chọn bản ghi -> sửa >> Nhập thông tin hợp lệ -> Nhấn "lưu" thành công hệ thống thông báo MSG1356 "Cập nhật thông tin thành công"- Nếu người dùng thêm mới bản ghi -> nhập thông tin hợp lệ -> nhấn lưu hệ thống thông báo MSG1365 "Thêm mới thành công phiếu sơ kết điều trị" -> Hiển thị bản ghi mới lên danh sách - Sau khi lưu thì khóa nút lưu , hủy và cho phép nhập các nút: Nhập mới , xóa, sửa, in, ký và hủy ký (tùy theo trạng thái ký đã mô tả ở chi tiết)MSG1356, MSG1364, MSG1365, MSG1368, MSG477
SửaNhấn để cho phép nhập form nhập cho phép chỉnh sửa thông tin bản ghiNếu chưa chọn phiếu -> nhấn sửa hệ thống cảnh báo MSG1366- khóa nút: thêm, xóa, in, ký, hủy ký- cho phép nhập các nút còn lạiMSG1366
HủyNhấn Hủy thì hủy bỏ thông tin đang nhập, hiển thị thông tin chi tiết trước khi sửa đổiGiữ nguyên trạng thái form nhập và button, chỉ xóa thông tin thay đổi
Xóa'- Nhấn xóa hệ thống hiển thị thông báo xác nhận MSG395 "Bạn muốn xóa bản ghi này không ?" + Đồng ý: Xóa và thông báo MSG1342 "Xóa thông tin thành công" + Hủy: Hủy bỏ thao tác xóa và đóng xác nhậnMSG1342, MSG395
Ký và in1. Nhấn thì chuyển sang chức năng ký số2. Sau khi ký thành công sẽ tự động in phiếu ký số
In phiếu (PDF)Nhấn "In phiếu PDF" thì tự động tại file PDF mẫu phiếu sơ kếtNếu chưa chọn phiếu để in hệ thống cảnh báo MSG1367MSG1367
In phiếu (DOC)Nhấn "In phiếu DOC" thì tự động tại file DOC mẫu phiếu sơ kết Nếu chưa chọn phiếu để in hệ thống cảnh báo MSG1367MSG1367
Hủy ký số1. cho phép nhập khi phiếu đã ký2. Nhấn để thực hiện hủy ký số
In ký số1. cho phép nhập khi phiếu đã ký2. Nhấn để in phiếu đã ký số3. Nếu chưa chọn phiếu để in hệ thống cảnh báo MSG1367MSG1367
Nút "QT bệnh lý"Nhấn thì tự động lấy thông tin quá trình bệnh lý đã nhập từ khám bệnh fil vào ô nhập Diễn biến điều trị- Nếu BN chưa có thông tin khám bệnh ngoại trú nhấn button hệ thống cảnh báo MSG1363 "Chưa có thông tin khám bệnh. Xin kiểm tra lại!"MSG1363
chọn chọn bản ghi trên danh sách sơ kếtHệ thống tự động fil thông tin bản ghi xuống phần chi tiết cho phép chỉnh sửa- khóa button: thêm, hủy- Enble các button: Lưu,sửa, in ấn- Button Ký số: cho phép nhập nếu phiếu chưa ký, ngược lại thì khóa- Button Hủy ký: cho phép nhập nếu phiếu đã ký, ngược lại thì khóa
Chọn button "chọn KQ CLS"Người dùng chọn; hệ thống mở cửa sổ Chọn Kết quả cận lâm sàng
Lưu mẫuNgười dùng nhập tên mẫu >> Nhấn "Lưu mẫu" hệ thống tự động lưu mẫu vào danh sách mẫu và hiển thị thông báo thành công MSG568 "Lưu mẫu thành công", lưu các thông tin mauid, ten_mau, phongid, khoaid, loaibenhanid, csytid, nguoitaoid- Nếu trùng tên mẫu đã tồn tại, hệ thống cảnh báo MSG1336 "Tên mẫu đã tồn tại trên hệ thống" và không cho lưu - Nếu trống tên mẫu hệ thống cảnh báo MSG1337 'Tên mẫu không được để trống'MSG1336, MSG1337, MSG568
hiển thị danh sách mẫu sơ kết1/hiển thị ra danh sách mẫu sơ kết đã lưu trước đó theo cấu hình loadMauSKDT
Chọn và hiển thị thông tin mẫuChọn trường Mẫu > hiển thị thông tin đã lưu của Mẫu đã chọn lên form cập nhật thông tin sơ kết và đóng cửa sổ
Xóa mẫuCho phép chọn 1 mẫu để xóa - Nếu Chọn mẫu do chính mình tạo -> nhấn xóa , hệ thống thông báo MSG937 "Xóa mẫu thành công"- Nếu chọn mẫu do Người dùng khác tạo -> nhấn xóa -> hệ thống báo MSG1134 "Bạn không thể xóa mẫu do người khác tạo"- Nếu chưa chọn mẫu -> xóa hệ thống báo MSG1135 "Bạn chưa chọn mẫu cần xóa"MSG1134, MSG1135, MSG937
ĐóngNgười dùng chọn biểu tượng "X" hoặc button Đóng; Đóng cửa sổ
"Chọn" kết quả CLSNgười dùng chọn; Input kết quả cận lâm sàng vào trường thông tin Xét nghiệm cận lâm sàng Dữ liệu sau khi chọn hiển thị theo cấu hình formatCLS
Kiểm tra trước khi lưu/thực hiện
Thao tácĐiều kiện kiểm traMSG
LưuKiểm tra tính hợp lệ khi thêm/ sửa thông tin:- Hiển thị cảnh báo MSG477 nếu bỏ trống các trường bắt buộc khi lưu:+ Bác sĩ điều trị+ Từ ngày+ Đến ngày+ Diễn biến điều trị+ Xét nghiệm CLS+ Quá trình điều trị+ Đánh giá kết quả+ Hướng điều trị và tiên lượng - Nếu nhập từ ngày < ngày vào viện hệ thống cảnh báo MSG1364- Nếu nhập từ ngày > đến ngày , hệ thống cảnh báo MSG1368- Nếu người dùng chọn bản ghi -> sửa >> Nhập thông tin hợp lệ -> Nhấn "lưu" thành công hệ thống thông báo MSG1356 "Cập nhật thông tin thành công"- Nếu người dùng thêm mới bản ghi -> nhập thông tin hợp lệ -> nhấn lưu hệ thống thông báo MSG1365 "Thêm mới thành công phiếu sơ kết điều trị" -> Hiển thị bản ghi mới lên danh sách - Sau khi lưu thì khóa nút lưu , hủy và cho phép nhập các nút: Nhập mới , xóa, sửa, in, ký và hủy ký (tùy theo trạng thái ký đã mô tả ở chi tiết)MSG1356, MSG1364, MSG1365, MSG1368, MSG477
SửaNhấn để cho phép nhập form nhập cho phép chỉnh sửa thông tin bản ghiNếu chưa chọn phiếu -> nhấn sửa hệ thống cảnh báo MSG1366- khóa nút: thêm, xóa, in, ký, hủy ký- cho phép nhập các nút còn lạiMSG1366
In phiếu (PDF)Nhấn "In phiếu PDF" thì tự động tại file PDF mẫu phiếu sơ kếtNếu chưa chọn phiếu để in hệ thống cảnh báo MSG1367MSG1367
In phiếu (DOC)Nhấn "In phiếu DOC" thì tự động tại file DOC mẫu phiếu sơ kết Nếu chưa chọn phiếu để in hệ thống cảnh báo MSG1367MSG1367
In ký số1. cho phép nhập khi phiếu đã ký2. Nhấn để in phiếu đã ký số3. Nếu chưa chọn phiếu để in hệ thống cảnh báo MSG1367MSG1367
Nút "QT bệnh lý"Nhấn thì tự động lấy thông tin quá trình bệnh lý đã nhập từ khám bệnh fil vào ô nhập Diễn biến điều trị- Nếu BN chưa có thông tin khám bệnh ngoại trú nhấn button hệ thống cảnh báo MSG1363 "Chưa có thông tin khám bệnh. Xin kiểm tra lại!"MSG1363
Lưu mẫuNgười dùng nhập tên mẫu >> Nhấn "Lưu mẫu" hệ thống tự động lưu mẫu vào danh sách mẫu và hiển thị thông báo thành công MSG568 "Lưu mẫu thành công", lưu các thông tin mauid, ten_mau, phongid, khoaid, loaibenhanid, csytid, nguoitaoid- Nếu trùng tên mẫu đã tồn tại, hệ thống cảnh báo MSG1336 "Tên mẫu đã tồn tại trên hệ thống" và không cho lưu - Nếu trống tên mẫu hệ thống cảnh báo MSG1337 'Tên mẫu không được để trống'MSG1336, MSG1337, MSG568
Tham số cấu hình liên quan (9)

Các giá trị dưới đây do quản trị viên thiết lập; người dùng cuối cần biết vì chúng có thể làm thay đổi nút, trường bắt buộc và cách hệ thống kiểm tra.

NhómMã tham sốMặc địnhẢnh hưởng nghiệp vụTên cấu hình liên quan
NT_SKDT0Cấu hình lấybác sĩ điều trị là người dùng đang đăng nhập+ 0: Tắt+ 1: bật
0Cấu hình lấy chẩn đoán vào khoa 1- Bật0- Tắt
0Nếu bật cấu hình này thì tại chức năng lấy danh sách mẫu sơ kết điều trị sẽ chỉ hiển thị các mẫu được lưu bởi người dùng hiện tại0: hiện tất cả mẫu 1: Hiển thị mẫu theo người tạo, khoa tạo2: Hiển thị mẫu theo người tạo, không check khoa tạo
TOMTAT_BA0Cấu hình cho phép nhập sơ kết sau khi kết thúc BA+ 0: Tắt+ 1: bật
KETQUA_CLS0Lấy tất cả CLS và chỉ lấy tên CLS trong form chọn kết quả cls 0 : mặc định 1: Lấy tất cả các chỉ định CLS ngoài phòng khám bao gồm chỉ định đã có kết quả và chỉ định chưa có kết quả. và chỉ lấy tên CLSCấu hình dùngc ho cửa sổ chọn CLS, đã mô tả ở form khám lâm sàng H005004
0Cấu hình tùy biến cách hiển thị nội dung sau khi chọn kết quả CLS 0: Mặc định chỉ hiển thị tên CLS 1: Sắp xếp các chỉ số con theo thứ tự in trên biểu mẫu BYT 2: generate kết quả theo format <tên dịch vụ>:<dấu cách><kết quả><xuống dòng>
0hiển thị danh sách CLS ngoai trú ở tờ điều trị 0: mặc định , 1: hiển thị cả cls ngt
sqlidhiển thị kết quả CLS theo nhóm mẫu bệnh phẩm thiết lập sqlid
0Phiếu đt, sơ kết điều trị, bb hội chẩn cho phép hiển thị lại các cls đã chọn 0: không chọn lại 1: hiển thị lại được
MSG thông báo liên quan (14)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thịChú ý
MSG568Thông báo (Infor)Lưu mẫu thành côngLưu mẫu
MSG1134Cảnh báo (warning)Bạn không thể xóa mẫu do người khác tạoxóa mẫu
MSG1135Cảnh báo (warning)Bạn chưa chọn mẫu cần xóaxóa mẫu
MSG937Thành công (Success)Xóa mẫu thành côngxóa mẫu
MSG1336Cảnh báo (warning)Tên mẫu đã tồn tại trên hệ thốngLưu mẫu
MSG1337Cảnh báo (warning)Tên mẫu không được để trốngLưu mẫu
MSG1363Cảnh báo (warning)Bệnh nhân chưa có thông tin khám bệnh. Xin kiểm tra lạinút QT bệnh lý
MSG395Xác nhậnBạn có muốn xóa bản ghi này khôngbtn xóa
MSG1342Thành công (Success)Xóa thông tin thành công!Xóa
MSG1368Cảnh báo (warning)Đến ngày phải lớn hơn từ ngàyLưu
MSG1364Cảnh báo (warning)Từ ngày phải lớn hơn hoặc bằng thời gian vào viện!Lưu
MSG1365Thành công (Success)Thêm mới thành công phiếu sơ kết điều trịLưu
MSG1366Cảnh báo (warning)Chưa chọn phiếu sơ kết để cập nhậtSửa
MSG1367Cảnh báo (warning)Bạn chưa chọn phiếu sơ kết điều trị để in phiếu!Lưu
↑ Về đầu trang
H007048

Tóm tắt bệnh án

Ghi nhận, xem và cập nhật tóm tắt bệnh án trong phạm vi quyền được cấp.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Tóm tắt bệnh án

Thực hiện nhanh

  1. Mở Tóm tắt bệnh án; chọn phiếu đã có hoặc tạo mới.
  2. Nhập thời gian/khoảng sơ kết, diễn biến, kết quả, chẩn đoán và hướng điều trị theo biểu mẫu.
  3. Kiểm tra trường bắt buộc và lưu.
  4. Cập nhật, in, ký hoặc hủy ký khi trạng thái và quyền cho phép.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
Mục đích và phạm vi chi tiết

Vị trí chức năng : Người dùng vào Điều trị ngoại trú >> Điều trị ngoại trú >> Chọn bệnh nhân đang điều trị >> Chọn menu Bệnh án >> Tóm tắt bệnh án "Chức năng cho phép bác sĩ nhập thông tin tóm tắt bệnh án cho bệnh nhân điều trị . Chức năng bao gồm các tính năng sau: -Cập nhật thông tin tóm tắt bệnh án

Vị trí được mô tả trên hệ thống: Vị trí chức năng : Người dùng vào Điều trị ngoại trú >> Điều trị ngoại trú >> Chọn bệnh nhân đang điều trị >> Chọn menu Bệnh án >> Tóm tắt bệnh án "Chức năng cho phép bác sĩ nhập thông tin tóm tắt bệnh án cho bệnh nhân điều trị . Chức năng bao gồm các tính năng sau: -Cập nhật thông tin tóm tắt bệnh án

Thành phần và trường thông tin
Trường/thành phầnKiểu nhập/hiển thịMặc địnhĐịnh dạngCách dùngLưu ý
Hình 1: tóm tắt bệnh án
Hình 2: Chọn mẫu tóm tắt
Menu "Tóm tắt bệnh án"HyperlinkMặc cho phép nhập khi BN có trạng thái đang điều trị, ngược lại thì khóa - Nếu cấu hình enablechucnangBenhAn = 1 thì cho phép nhập chức năng cả khi BN đã kết thúc điều trị
Hình 1: Tab tóm tắt bệnh án chung
Nút "Lưu"ButtonDùng để lưu thông tin đã nhập
Nút "In ấn"danh sách chọnchọn thì xổ ra danh sách các chức năng:- In phiếu (pdf)- In phiếu (doc)- In phiếu ký số
Nút "In phiếu (pdf)"ButtonDùng để in tóm tắt BA định dạng file PDF
Nút "In phiếu (doc)ButtonDùng để in tóm tắt bệnh án định dạng file .doc
Nút "Xem và ký số"ButtonChưa tích hợp
Nút "Hủy ký"ButtonkhóaDùng để hủy ký số- cho phép nhập sau khi đã kýChưa tích hợp
Nút "In ký số"ButtonkhóaDùng để in bệnh án ký số-Mặc định in theo PDF - cho phép nhập sau khi đã kýChưa tích hợp
XóaButtonkhóakhóa khi chưa lưu tóm tắt- cho phép nhập khi đã lưu thông tin tóm tắt
Tab tóm tắt bệnh án chung
Chẩn đoán
Chẩn đoán vào việndanh sách chọnkhóaMặc định hiển thị thông tin chẩn đoán chính đã nhập từ form bệnh án chi tiết. Nếu BA chi tiết chưa nhập thì lấy chẩn đoán vào khoa từ Thông tin nhập khoa (H006003, H006005)- Không cho phép chỉnh sửaĐiều chỉnh cách lấy dữ liệu
CĐ vào viện KTdanh sách chọnMặc định hiển thị thông tin chẩn đoán kèm theo đã nhập ở form bệnh án chi tiết- Người dùng nhập mã ICD hoặc tên bệnh -> hệ thống tự động hiển thị danh sách ICD theo bảng của ICD 10 > Thao tác enter sẽ hiển thị tag mô tả ICD- Cho phép nhập nhiều chẩn đoán kèm theo, cách nhau bởi dấu ,Bổ sung theo TT25/2025
Chẩn đoán ra việnLabel
Bệnh chínhdanh sách chọnMặc định hiển thị thông tin chẩn đoán ra viện - bệnh chính đã nhập ở form bệnh án chi tiết- Người dùng nhập mã ICD hoặc tên bệnh -> hệ thống tự động hiển thị danh sách ICD theo bảng của ICD 10 > Thao tác enter sẽ hiển thị tag mô tả ICD- Người dùng có thể sửa Chẩn đoán chính đã chọn khi set cấu hình editCDC (cấu hình cha KB_KHAMLS) <> 0 (cấu hình theo đối tượng BN)Sử dụng chung cấu hình editCDC với form khám bệnh H005004
Bệnh kèm theodanh sách chọnMặc định bệnh kèm theo đã nhập ở form bệnh án chi tiết- hiển thị danh sách ICD theo bảng của ICD 10- Người dùng nhập mã ICD hoặc tên bệnh -> hệ thống tự động hiển thị danh sách ICD theo bảng của ICD 10 > Thao tác enter sẽ hiển thị mô tả ICD và hiển thị tag dưới textarea (khóa) với cấu trúc mã ICD-mô tả ICD cách nhau bởi dấu ;- Hiển thị thông tin Chẩn đoán kèm theo đã lưuBổ sung theo TT25/2025
Bệnh chính YHCTdanh sách chọnMặc định hiển thị thông tin CD YHCT đã lưu từ form bệnh án chi tiết- Người dùng nhập mã ICD hoặc tên bệnh -> hệ thống tự động hiển thị danh sách ICD theo bảng của ICD YHCT > Thao tác enter sẽ hiển thị tag mô tả ICD- Có thể nhập thêm ghi chú nếu muốn- Người dùng có thể sửa Chẩn đoán chính đã chọn khi set cấu hình editCDC (cấu hình cha KB_KHAMLS) <> 0 (cấu hình theo đối tượng BN)Bổ sung theo TT25/2025
Ghi chú bệnh chínhô nhậpLấy ghi chú bệnh chính YHCT ra viện đã nhập ở bệnh án chi tiết- Cho phép sửa ghi chúBổ sung theo TT25/2025
YHCT kèm theodanh sách chọnMặc định hiển thị thông tin YHCT kèm theo đã lưu từ form bệnh án chi tiết- Người dùng nhập mã ICD hoặc tên bệnh -> hệ thống tự động hiển thị danh sách ICD theo bảng của ICD YHCT > Thao tác enter sẽ hiển thị tag mô tả ICD- Có thể nhập thêm ghi chú nếu muốn- Người dùng có thể sửa Chẩn đoán chính đã chọn khi set cấu hình editCDC (cấu hình cha KB_KHAMLS) <> 0 (cấu hình theo đối tượng BN)Bổ sung theo TT25/2025
Lao giai đoạn nặngCheck boxMặc định = uncheckNgười dùng chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheckBổ sung theo TT25/2025
Xơ gan giai đoạn mất bùCheck boxMặc định = uncheckNgười dùng chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheckBổ sung theo TT25/2025
Tóm tắt quá trình điều trị
Lý do vào việnText area1/ Hiển thị thông tin "Lý do vào viện" được lấy từ DB đã được nhập từ form "Khám bệnh LS H005004" (BN từ ngoại trú nhập viện) hoặc from "Tiếp nhận điều trị ngoại trú_H006003" nếu có-2/ Người dùng có thể nhập thay đổi lý do vào viện
Quá trình bệnh lý và diễn biến lâm sàngText areaMặc định để rỗng- Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu- Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Chọn phiếu điều trịdanh sách chọnẨnMặc định bỏ trốngNgười dùng chọn/tab để chọn phiếu trong danh sách phiếu điều trị của BN gồm các cột: số phiếu, ngày giờ phiếu - Ẩn hiện trường theo cấu hình tại chức năng "Cấu hình giao diện, mã cấu hình MH_TOMTATBA"+ 0: ẩn+ 1: hiện
Tiền sử bệnhText areaMặc định bỏ trống- Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Những dấu hiệu lâm sàng chính được ghi nhậnText areaMặc định bỏ trống- Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Tóm tắt kết quả cận lâm sàng có giá trị chẩn đoánText areaMặc định để rỗng- Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu- Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Button "Chọn CLS"ButtonSử dụng để lấy nhanh thông tin tên, kết quả cận lâm sàng lên trường Tóm tắt kết quả cận lâm sàng - Chọn kết quả thì tự động fill dữ liệu kết quả vào ô Tóm tắt kết quả cận lâm sàng
Phương pháp điều trị
Nội khoaText areaMặc định chọn không- Cho phép thay đổi giá trị có/ không- Nếu chọn có thì cho phép nhập ô nhập "ghi rõ"
Ghi rõô nhậpMặc định để rỗng- Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu- Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
Phẫu thuậtô chọnKhôngMặc định chọn không- Cho phép thay đổi giá trị có/ không- Nếu chọn có thì cho phép nhập ô nhập "ghi rõ phương pháp"
Button "Chọn PTTT"ButtonSử dụng để lấy nhanh thông tin tên, thời gian phẫu thuật lên trường "Ghi tõ phương pháp"- Chọn kết quả thì tự động fill dữ liệu kết quả vào ô Ghi rõ phương pháp
Tình trạng ra việndanh sách chọnhiển thị danh sách kết quả điều trị đang hoạt động tương tự form xử trí Cho phép chọn 1 giá trịSQL ID = NT.0010_1 SELECT TRANGTHAI_ID GIATRI,TEN_TRANGTHAI FROM DMC_TRANGTHAI WHERE LOAI_ID = 6 AND SUDUNG = 1 AND TRANGTHAI_ID NOT IN (WITH TBL(STR) AS ( SELECT NVL(COM_LAY_CAUHINH('[HID]','HIS_CAUHINH_KQDT'),0) FROM DUAL
Hướng điều trị và các chế độ tiếp theoText areaMặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
Điều trị ngoại trú sau khi ra việnCheck boxẨnChỉ hiển thị với BN điều trị nội trúMặc định = uncheckNgười dùng chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck Nếu checked hệ thống sẽ hiển thị trường "Từ ngày, Đến ngày"Bổ sung theo TT25/2025
Từ ngàyô chọn ngàyMặc định bỏ trốngKhi đó người dùng điền hoặc chọn vào biểu tượng để hiển thị lịch cho người dùng chọnBổ sung theo TT25/2025
Đến ngàyô chọn ngàyMặc định bỏ trốngKhi đó người dùng điền hoặc chọn vào biểu tượng để hiển thị lịch cho người dùng chọnBổ sung theo TT25/2025
Nghỉ dưỡng thaiCheck boxChỉ hiển thị trường này đối với BN có giới tính = Nữ, >=18 tuổiMặc định = uncheckNgười dùng chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck Nếu checked hệ thống sẽ hiển thị trường "Từ ngày, Đến ngày"Bổ sung theo QĐ2010
Số ngàyô nhậpMặc định bỏ trốngNgười dùng chọn/tab để nhập số ngàyChỉ cho phép nhập số nguyên dươngBổ sung theo QĐ2010
Từ ngàyô chọn ngàyMặc định = ngày hiện tạiKhi đó người dùng điền hoặc chọn vào biểu tượng để hiển thị lịch cho người dùng chọnBổ sung theo QĐ2010
Đến ngàyô chọn ngàyMặc định bỏ trốngKhi đó người dùng điền hoặc chọn vào biểu tượng để hiển thị lịch cho người dùng chọn- TH người dùng nhập số ngày thì tự động điền Đến ngày = từ ngày + số ngày - 1Bổ sung theo QĐ2010
Thông tin khác
Ngày sinh conô chọn ngàyMặc định bỏ trốngNgười dùng chọn/tab hoặc nhấn calender để chọn/nhập ngày
Ngày con chếtô chọn ngàyMặc định bỏ trốngNgười dùng chọn/tab hoặc nhấn calender để chọn/nhập ngày
Số con chếtô nhậpMặc định bỏ trốngChỉ cho phép nhập số nguyên dươngNgười dùng chọn/tab để nhập thông tin
Họ tên bốô nhậpkhóaHiển thị Họ tên bố đã nhập từ form tiếp nhận điều trị ngoại trú H006003Không cho phép chỉnh sửaBỏ -> Nhập ở nghỉ hưởng BHXH
Họ tên mẹô nhậpkhóaHiển thị Họ tên mẹ đã nhập từ form H006003Không cho phép chỉnh sửaBỏ -> Nhập ở nghỉ hưởng BHXH
Người Giám hộô nhậpHiển thị NLH/giám hộ đã nhập từ form H006003Cho phép chỉnh sửaBỎ-> Nhập ở tiếo nhận
Nơi làm việcô nhậpMặc định bỏ trốngNgười dùng chọn/tab để nhập thông tinBỏ -> Nhập ở nghỉ hưởng BHXH
Mã thẻ tạmô nhậpkhóaMặc định bỏ trốngNgười dùng chọn/tab để nhập thông tinBỏ -> Nhập ở nghỉ hưởng BHXH
Ngày chứng từô chọn ngàyMặc định = ngày hiện tạiNgười dùng chọn/tab hoặc nhấn calender để chọn/nhập ngày
Nhập tên mẫuô nhậpSau khi thao tác Nhập/ chọn tất cả trường; nhập tên mẫu cần lưu; Thao tác Lưu mẫu.
Nut "Lưu mẫu"ButtonSau khi đã nhập tên mẫu sẽ nhấn Lưu mẫu
Hình 2: Danh sách mẫu BA
Danh sách mẫu tóm tắt BALabelTên của chức năngNgười dùng chọn vào biểu tượng "X" để đóng cửa sổ, trở về màn hình chính
Bảng danh sách mẫu bệnh ánLabelBảng danh sách mẫu bao gồm các thông tin:- Check box tick chọn- Nội dung tên mẫuNgười dùng chọn hoặc tick để chọn mẫu Danh sách mẫu hiển thị các bản ghi theo người tạo = Người dùng đăng nhập nếu cấu hình loadDSmauTTBA = 1
ChọnButtonNgười dùng chọn; Input các thông tin của mẫu vào form nhập bệnh án
XóaButtonNgười dùng chọn 1 hoặc nhiều mẫu; Nhấn "Xóa" để xóa các mẫu đã chọn khỏi hệ thống
ĐóngButtonNgười dùng chọn; Đóng cửa sổ, trở về màn hình
Hình 3: Chọn Kết quả CLS
Chọn kết quả Cận lâm sàngLabelTên của chức năngNgười dùng chọn vào biểu tượng "X" để đóng cửa sổ, trở về màn hình H005023 (hình 1)Dùng chung chức năng với form khám lâm sàng H005004
Bảng danh sách kết quả cận lâm sàngLabelBảng danh sách kết quả cận lâm sàng bao gồm các trường thông tin: - Check box tick chọn - Tên cận lâm sàng - Kết quả - Đơn vị - GH dưới - GH trên - Ghi chú CĐ Bảng danh sách hiển thị theo cấu hình loadTenAll, loadCLSNgoaitru, loadMBP, loadlaiCLSdachon Người dùng chọn hoặc tick để chọn kết quả CLS
Chọn kết quả CLSButtonNgười dùng chọn; Input kết quả cận lâm sàng vào trường thông tin Kết quả khám lâm sàng Dữ liệu sau khi chọn hiển thị theo cấu hình formatCLS
ĐóngButtonNgười dùng chọn; Đóng cửa sổ, trở về màn hình chính
Hình 4: Chọn PTTT
Chọn PTTTLabelTên của chức năngNgười dùng chọn vào biểu tượng "X" để đóng cửa sổ, trở về màn hình chính (hình 1)
Bảng danh sách PTTTLabelBảng danh sách phẫu thuật thủ thuật bao gồm các trường thông tin:- Số phiếu - Tên PTTT- PTTT lúc Người dùng chọn hoặc tick để chọn dịch vụ
ChọnButtonNgười dùng chọn; Input thông tin PTTT và ô ghi rõ phương pháp PTTT
Thao tác và kết quả hệ thống
Thao tácHệ thống xử lý/điều kiệnMSG liên quanLưu ý
chọn vào menu Tóm tắt bệnh ánMặc cho phép nhập khi BN có trạng thái đang điều trị, ngược lại thì khóa - Nếu cấu hình enablechucnangBenhAn = 1 thì cho phép nhập chức năng cả khi BN đã kết thúc điều trị- Người dùng chọn menu thì mở form nhập thông tin tóm tắt bệnh án. Hiển thị thông tin chiết tiết đã lưu (nếu có)
Lưu2. Kiểm tra ràng buộc khi lưu:- Hiển thị cảnh báo MSG477 nếu khi lưu bỏ trống các trường bắt buộc tương ứng:+ Lý do vào viện+ Quá trình bệnh lý+ Chẩn đoán vào viện+ Chẩn đoán ra viện+ Phương pháp điều trị (khi cả nội khoa và PTTT đều chưa check chọn)+ Tình trạng ra viện+ Ngày chứng từ- Trường hợp "Nội khoa" checked có, nhưng chưa nhập "ghi rõ", hệ thống cảnh báo MSG1349 "Chưa nhập phương pháp nội khoa"- Trường hợp "Phẫu thuật" checked có, nhưng chưa nhập "ghi rõ", hệ thống cảnh báo MSG1348 "Chưa nhập phương pháp phẫu thuật" - Nếu nhập từ ngày > đến ngày, lưu hệ thống cảnh báo MSG1353 "Ngày ra phải lớn hơn ngày vào"- Nếu có nhập "số con chết" nhưng chưa nhập ngày sinh và ngày con chết , lưu hệ thống cảnh báo nhập MSG1345, MSG1346- Nếu có nhập "ngày con chết" nhưng chưa nhập số con chết và ngày sinh con, lưu hệ thống cảnh báo MSG1345, MSG1347- Nhập thông tin hợp lệ , lưu thành công hệ thống thông báo MSG1356 . Sinh mã seri tóm tắt bệnh án (gọi hàm sinh mã loại mã = "seri Tóm tắt BA" - H003046) - khóa nút Lưu khi BN đã kết thúc BAMSG1345, MSG1346, MSG1347, MSG1348, MSG1349, MSG1353, MSG1356, MSG477Func= BAN_TOMTAT_SAVE
Xem và ký sốkhóa nút khi BN đã kết thúc BAChưa xử lý phần này
In phiếu (PDF)1/ Trên form thông tin sau khi thực hiện thao tác thêm, sửa, lưu bệnh án thì có thể thao tác In bệnh án2/ Nhấn "In BA PDF" thì tự động tại file DOC mẫu phiếu BADN
In phiếu (DOC)1/ Trên form thông tin sau khi thực hiện thao tác thêm, sửa, lưu bệnh án thì có thể thao tác In bệnh án2/ Nhấn "In phiếu DOC" thì tự động tại file DOC mẫu phiếu BADN
Hủy ký số1. cho phép nhập khi phiếu đã ký2. Nhấn để thực hiện hủy ký sốDisable nút khi BN đã kết thúc BAChưa xử lý phần này
In ký số1. cho phép nhập khi phiếu đã ký3. Nhấn để in phiếu đã ký sốChưa xử lý phần này
Chọn button "chọn KQ CLS"Người dùng chọn; hệ thống mở cửa sổ Chọn Kết quả khám lâm sàng
Lưu mẫuNgười dùng nhập tên mẫu >> Nhấn "Lưu mẫu" hệ thống tự động lưu mẫu tóm tắt BA vào danh sách mẫu tóm tắt và hiển thị thông báo thành công MSG568 "Lưu mẫu thành công", lưu các thông tin mauid, ten_mau, phongid, khoaid, loaibenhanid, csytid, nguoitaoid- Nếu trùng tên mẫu đã tồn tại, hệ thống cảnh báo MSG1336 "Tên mẫu đã tồn tại trên hệ thống" và không cho lưu - Nếu trống tên mẫu hệ thống cảnh báo MSG1337 'Tên mẫu không được để trống'MSG1336, MSG1337, MSG568
hiển thị danh sách mẫu tóm tắt1/hiển thị ra danh sách mẫu bệnh án đã lưu trước đó
Chọn và hiển thị thông tin mẫuChọn trường Mẫu > hiển thị thông tin đã lưu của Mẫu đã chọn lên form cập nhật thông tin tóm tắt BA và đóng cửa sổ
Xóa mẫuCho phép chọn 1 hoặc nhiều mẫu để xóa - Nếu Chọn mẫu do chính mình tạo -> nhấn xóa , hệ thống thông báo MSG937 "Xóa mẫu thành công"- Nếu chọn mẫu do Người dùng khác tạo -> nhấn xóa -> hệ thống báo MSG1134 "Bạn không thể xóa mẫu do người khác tạo"- Nếu chưa chọn mẫu -> xóa hệ thống báo MSG1135 "Bạn chưa chọn mẫu cần xóa"MSG1134, MSG1135, MSG937
ĐóngNgười dùng chọn biểu tượng "X" hoặc button Đóng; Đóng cửa sổ
"Chọn" kết quả CLSNgười dùng chọn; Input kết quả cận lâm sàng vào trường thông tin Kết quả khám lâm sàng Dữ liệu sau khi chọn hiển thị theo cấu hình formatCLS
Button "Chọn PTTT"Người dùng chọn; hệ thống mở cửa sổ Chọn phẫu thuật thủ thuật đã chỉ định cho BN
button "chọn" trong form PTTTNgười dùng chọn; Input thông tin PTTT và ô ghi rõ phương pháp PTTT
Xóa'-khóa khi chưa lưu tóm tắt- cho phép nhập khi đã lưu thông tin tóm tắt - Nhấn xóa hệ thống hiển thị thông báo xác nhận MSG395 "Bạn muốn xóa bản ghi này không ?" + Đồng ý: Xóa và thông báo MSG1342 "Xóa thông tin thành công" -> khóa nút "xóa"+ Hủy: Hủy bỏ thao tác xóa và đóng xác nhậnDisable nút khi BN đã kết thúc BAMSG1342, MSG395
Nhập Bệnh chính'Nhập bệnh chính trùng bệnh kèm theo hệ thống cảnh báo MSG267MSG267
Nhập Bệnh kèm theo'Nhập bệnh phụ trùng bệnh chính hệ thống cảnh báo MSG268Nhập bệnh phụ trùng với bệnh phụ đã nhập hệ thống cảnh báo MSG269MSG268N, MSG269
Chọn phiếu điều trịChọn phiếu điều trị thì tự động hiển thị dữ liệu các trường "Diễn biến bệnh, Khám toàn thân, Khám bộ phận" trong phiếu điều trị đã chọn vào trường "Quá trình bệnh lý và diễn biến lâm sàng" trên form tóm tắt bệnh án
Quy tắc nghiệp vụ
Điều kiện/ngữ cảnhKết quả xử lýMSG
chọn vào menu Tóm tắt bệnh ánMặc cho phép nhập khi BN có trạng thái đang điều trị, ngược lại thì khóa - Nếu cấu hình enablechucnangBenhAn = 1 thì cho phép nhập chức năng cả khi BN đã kết thúc điều trị- Người dùng chọn menu thì mở form nhập thông tin tóm tắt bệnh án. Hiển thị thông tin chiết tiết đã lưu (nếu có)
Lưu2. Kiểm tra ràng buộc khi lưu:- Hiển thị cảnh báo MSG477 nếu khi lưu bỏ trống các trường bắt buộc tương ứng:+ Lý do vào viện+ Quá trình bệnh lý+ Chẩn đoán vào viện+ Chẩn đoán ra viện+ Phương pháp điều trị (khi cả nội khoa và PTTT đều chưa check chọn)+ Tình trạng ra viện+ Ngày chứng từ- Trường hợp "Nội khoa" checked có, nhưng chưa nhập "ghi rõ", hệ thống cảnh báo MSG1349 "Chưa nhập phương pháp nội khoa"- Trường hợp "Phẫu thuật" checked có, nhưng chưa nhập "ghi rõ", hệ thống cảnh báo MSG1348 "Chưa nhập phương pháp phẫu thuật" - Nếu nhập từ ngày > đến ngày, lưu hệ thống cảnh báo MSG1353 "Ngày ra phải lớn hơn ngày vào"- Nếu có nhập "số con chết" nhưng chưa nhập ngày sinh và ngày con chết , lưu hệ thống cảnh báo nhập MSG1345, MSG1346- Nếu có nhập "ngày con chết" nhưng chưa nhập số con chết và ngày sinh con, lưu hệ thống cảnh báo MSG1345, MSG1347- Nhập thông tin hợp lệ , lưu thành công hệ thống thông báo MSG1356 . Sinh mã seri tóm tắt bệnh án (gọi hàm sinh mã loại mã = "seri Tóm tắt BA" - H003046) - khóa nút Lưu khi BN đã kết thúc BAMSG1345, MSG1346, MSG1347, MSG1348, MSG1349, MSG1353, MSG1356, MSG477
Xem và ký sốkhóa nút khi BN đã kết thúc BA
In phiếu (PDF)1/ Trên form thông tin sau khi thực hiện thao tác thêm, sửa, lưu bệnh án thì có thể thao tác In bệnh án2/ Nhấn "In BA PDF" thì tự động tại file DOC mẫu phiếu BADN
In phiếu (DOC)1/ Trên form thông tin sau khi thực hiện thao tác thêm, sửa, lưu bệnh án thì có thể thao tác In bệnh án2/ Nhấn "In phiếu DOC" thì tự động tại file DOC mẫu phiếu BADN
Hủy ký số1. cho phép nhập khi phiếu đã ký2. Nhấn để thực hiện hủy ký sốDisable nút khi BN đã kết thúc BA
In ký số1. cho phép nhập khi phiếu đã ký3. Nhấn để in phiếu đã ký số
Chọn button "chọn KQ CLS"Người dùng chọn; hệ thống mở cửa sổ Chọn Kết quả khám lâm sàng
Lưu mẫuNgười dùng nhập tên mẫu >> Nhấn "Lưu mẫu" hệ thống tự động lưu mẫu tóm tắt BA vào danh sách mẫu tóm tắt và hiển thị thông báo thành công MSG568 "Lưu mẫu thành công", lưu các thông tin mauid, ten_mau, phongid, khoaid, loaibenhanid, csytid, nguoitaoid- Nếu trùng tên mẫu đã tồn tại, hệ thống cảnh báo MSG1336 "Tên mẫu đã tồn tại trên hệ thống" và không cho lưu - Nếu trống tên mẫu hệ thống cảnh báo MSG1337 'Tên mẫu không được để trống'MSG1336, MSG1337, MSG568
hiển thị danh sách mẫu tóm tắt1/hiển thị ra danh sách mẫu bệnh án đã lưu trước đó
Chọn và hiển thị thông tin mẫuChọn trường Mẫu > hiển thị thông tin đã lưu của Mẫu đã chọn lên form cập nhật thông tin tóm tắt BA và đóng cửa sổ
Xóa mẫuCho phép chọn 1 hoặc nhiều mẫu để xóa - Nếu Chọn mẫu do chính mình tạo -> nhấn xóa , hệ thống thông báo MSG937 "Xóa mẫu thành công"- Nếu chọn mẫu do Người dùng khác tạo -> nhấn xóa -> hệ thống báo MSG1134 "Bạn không thể xóa mẫu do người khác tạo"- Nếu chưa chọn mẫu -> xóa hệ thống báo MSG1135 "Bạn chưa chọn mẫu cần xóa"MSG1134, MSG1135, MSG937
ĐóngNgười dùng chọn biểu tượng "X" hoặc button Đóng; Đóng cửa sổ
"Chọn" kết quả CLSNgười dùng chọn; Input kết quả cận lâm sàng vào trường thông tin Kết quả khám lâm sàng Dữ liệu sau khi chọn hiển thị theo cấu hình formatCLS
Button "Chọn PTTT"Người dùng chọn; hệ thống mở cửa sổ Chọn phẫu thuật thủ thuật đã chỉ định cho BN
button "chọn" trong form PTTTNgười dùng chọn; Input thông tin PTTT và ô ghi rõ phương pháp PTTT
Xóa'-khóa khi chưa lưu tóm tắt- cho phép nhập khi đã lưu thông tin tóm tắt - Nhấn xóa hệ thống hiển thị thông báo xác nhận MSG395 "Bạn muốn xóa bản ghi này không ?" + Đồng ý: Xóa và thông báo MSG1342 "Xóa thông tin thành công" -> khóa nút "xóa"+ Hủy: Hủy bỏ thao tác xóa và đóng xác nhậnDisable nút khi BN đã kết thúc BAMSG1342, MSG395
Nhập Bệnh chính'Nhập bệnh chính trùng bệnh kèm theo hệ thống cảnh báo MSG267MSG267
Nhập Bệnh kèm theo'Nhập bệnh phụ trùng bệnh chính hệ thống cảnh báo MSG268Nhập bệnh phụ trùng với bệnh phụ đã nhập hệ thống cảnh báo MSG269MSG268, MSG269
Chọn phiếu điều trịChọn phiếu điều trị thì tự động hiển thị dữ liệu các trường "Diễn biến bệnh, Khám toàn thân, Khám bộ phận" trong phiếu điều trị đã chọn vào trường "Quá trình bệnh lý và diễn biến lâm sàng" trên form tóm tắt bệnh án
Kiểm tra trước khi lưu/thực hiện
Thao tácĐiều kiện kiểm traMSG
Lưu2. Kiểm tra ràng buộc khi lưu:- Hiển thị cảnh báo MSG477 nếu khi lưu bỏ trống các trường bắt buộc tương ứng:+ Lý do vào viện+ Quá trình bệnh lý+ Chẩn đoán vào viện+ Chẩn đoán ra viện+ Phương pháp điều trị (khi cả nội khoa và PTTT đều chưa check chọn)+ Tình trạng ra viện+ Ngày chứng từ- Trường hợp "Nội khoa" checked có, nhưng chưa nhập "ghi rõ", hệ thống cảnh báo MSG1349 "Chưa nhập phương pháp nội khoa"- Trường hợp "Phẫu thuật" checked có, nhưng chưa nhập "ghi rõ", hệ thống cảnh báo MSG1348 "Chưa nhập phương pháp phẫu thuật" - Nếu nhập từ ngày > đến ngày, lưu hệ thống cảnh báo MSG1353 "Ngày ra phải lớn hơn ngày vào"- Nếu có nhập "số con chết" nhưng chưa nhập ngày sinh và ngày con chết , lưu hệ thống cảnh báo nhập MSG1345, MSG1346- Nếu có nhập "ngày con chết" nhưng chưa nhập số con chết và ngày sinh con, lưu hệ thống cảnh báo MSG1345, MSG1347- Nhập thông tin hợp lệ , lưu thành công hệ thống thông báo MSG1356 . Sinh mã seri tóm tắt bệnh án (gọi hàm sinh mã loại mã = "seri Tóm tắt BA" - H003046) - khóa nút Lưu khi BN đã kết thúc BAMSG1345, MSG1346, MSG1347, MSG1348, MSG1349, MSG1353, MSG1356, MSG477
Lưu mẫuNgười dùng nhập tên mẫu >> Nhấn "Lưu mẫu" hệ thống tự động lưu mẫu tóm tắt BA vào danh sách mẫu tóm tắt và hiển thị thông báo thành công MSG568 "Lưu mẫu thành công", lưu các thông tin mauid, ten_mau, phongid, khoaid, loaibenhanid, csytid, nguoitaoid- Nếu trùng tên mẫu đã tồn tại, hệ thống cảnh báo MSG1336 "Tên mẫu đã tồn tại trên hệ thống" và không cho lưu - Nếu trống tên mẫu hệ thống cảnh báo MSG1337 'Tên mẫu không được để trống'MSG1336, MSG1337, MSG568
Nhập Bệnh chính'Nhập bệnh chính trùng bệnh kèm theo hệ thống cảnh báo MSG267MSG267
Nhập Bệnh kèm theo'Nhập bệnh phụ trùng bệnh chính hệ thống cảnh báo MSG268Nhập bệnh phụ trùng với bệnh phụ đã nhập hệ thống cảnh báo MSG269MSG268N, MSG269
Tham số cấu hình liên quan (2)

Các giá trị dưới đây do quản trị viên thiết lập; người dùng cuối cần biết vì chúng có thể làm thay đổi nút, trường bắt buộc và cách hệ thống kiểm tra.

NhómMã tham sốMặc địnhẢnh hưởng nghiệp vụTên cấu hình liên quan
TOMTAT_BA0cho phép nhập chức năng bệnh án sau khi kết thúc điều trị0: tắt1. BậtDùng chung
TOMTAT_BA0Hiển thị mẫu theo Người dùng tạo mẫu0: hiện all1: hiện theo Người dùng đăng nhập đã tạo
MSG thông báo liên quan (23)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thịChú ý
MSG477Cảnh báo (warning)Dữ liệu trường {0} bắt buộc!Lưu
MSG1109Thành công (Success)Cập nhật thông tin bệnh án thành côngLưu
MSG1122Cảnh báo (warning)Mã chẩn đoán ra viện không đúngLưu
MSG568Thông báo (Infor)Lưu mẫu thành côngLưu mẫu
MSG1134Cảnh báo (warning)Bạn không thể xóa mẫu do người khác tạoxóa mẫu
MSG1135Cảnh báo (warning)Bạn chưa chọn mẫu cần xóaxóa mẫu
MSG107Thông báo (Infor)Lưu thông tin thành công!btn Lưu
MSG937Thành công (Success)Xóa mẫu thành côngxóa mẫu
MSG395Xác nhậnBạn có muốn xóa bản ghi này khôngbtn xóa
MSG1336Cảnh báo (warning)Tên mẫu đã tồn tại trên hệ thốngLưu mẫu
MSG1337Cảnh báo (warning)Tên mẫu không được để trốngLưu mẫu
MSG1340Cảnh báo (warning)Bệnh nhân chưa được tiếp nhận khám. Xin kiểm tra lại
MSG395Cảnh báo (warning)Bạn có muốn xóa bản ghi này khôngbtn xóa
MSG1342Thành công (Success)Xóa thông tin thành công!btn Lưu
MSG1345Cảnh báo (warning)Vui lòng nhập ngày sinh con !
MSG1346Cảnh báo (warning)Vui lòng nhập ngày con chết !
MSG1347Cảnh báo (warning)Vui lòng nhập số con chết !
MSG1348Cảnh báo (warning)Chưa nhập thông tin phương pháp phẫu thuật!checked Phẫu thuật = có
MSG1349Cảnh báo (warning)Chưa nhập thông tin phương pháp nội khoa!checked nội khoa = có
MSG1353Cảnh báo (warning)Ngày ra phải lớn hơn ngày vàoLưu
MSG267Cảnh báo (warning)Bệnh chính vừa nhập trùng với bệnh kèm theo. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG268Cảnh báo (warning)Bệnh kèm theo vừa nhập trùng với bệnh chính. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG269Cảnh báo (warning)Bệnh kèm theo đã tồn tại. Vui lòng kiểm tra lại!
↑ Về đầu trang
H007049

Theo dõi bệnh nhân lọc máu

Ghi nhận, xem và cập nhật theo dõi bệnh nhân lọc máu trong phạm vi quyền được cấp.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Theo dõi bệnh nhân lọc máu

Thực hiện nhanh

  1. Mở Theo dõi bệnh nhân lọc máu; chọn phiên/phiếu đã có hoặc tạo mới.
  2. Nhập thông tin ca lọc máu, chỉ số theo dõi, thời gian, vật tư/thuốc và kết quả theo biểu mẫu.
  3. Kiểm tra dữ liệu bắt buộc và lưu.
  4. Mở lại để cập nhật, in hoặc ký theo trạng thái phiếu.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
Mục đích và phạm vi chi tiết

1. Điều trị ngoại trú/ Điều trị ngoại trú/ Button "Điều trị"/ Tạo phiếu chăm sóc theo dõi lọc máu"Chức năng cho phép bác sĩ nhập thông tin sơ kết điều trị ngoại trú và nội trú của bệnh nhân. Chức năng bao gồm các tính năng sau: -Thêm mới- Cập nhật- In- Xóa- Danh sách phiếu

Vị trí được mô tả trên hệ thống: 1. Điều trị ngoại trú/ Điều trị ngoại trú/ Button "Điều trị"/ Tạo phiếu chăm sóc theo dõi lọc máu"Chức năng cho phép bác sĩ nhập thông tin sơ kết điều trị ngoại trú và nội trú của bệnh nhân. Chức năng bao gồm các tính năng sau: -Thêm mới- Cập nhật- In- Xóa- Danh sách phiếu

Thành phần và trường thông tin
Trường/thành phầnKiểu nhập/hiển thịMặc địnhĐịnh dạngCách dùngLưu ý
Hình 1: Màn hình khi mở chức năng Tạo phiếu theo dõi lọc máu
Hình 2: Thêm mới/ sửa phiếu chăm sóc theo dõi lọc máu
Menu "Tạo phiếu chăm sóc theo dõi lọc máu"HyperlinkVị trí chức năng: 1. Người dùng vào Điều trị ngoại trú/ Điều trị ngoại trú/ Button "Điều trị"/ Tạo phiếu chăm sóc theo dõi lọc máu2. Người dùng chọn vào menu thì mở form tạo phiếu chăm sóc theo dõi lọc máu (hình 1)- Mặc cho phép nhập khi BN có trạng thái đang điều trị, ngược lại thì khóa
Hình 2: Thêm mới phiếu chăm sóc theo dõi lọc máu
Nút "Thêm"Buttoncho phép nhậpDùng để reset form nhập mới
Nút "+ Chỉ số ST"Buttoncho phép nhậpDùng để thêm dòng nhập chỉ số sinh tồn
Nút "+ Chỉ số XN"Buttoncho phép nhậpDùng để thêm dòng nhập chỉ số xét nghiệm
Nút "Hủy"ButtonkhóaDùng để hủy bỏ thông tin đang nhập chưa lưuEnable sau khi nhân thêm / sửa
Nút "Lưu"ButtonkhóaDùng để lưu thông tin đã nhậpReload danh sách diễn biến sau khi nhấn "Lưu"cho phép nhập sau khi nhấn thêm / sửa
Nút "Sửa"ButtonkhóaDùng cho phép nhập form nhập cho phép chỉnh sửa thông tin bản ghi đã chọnEnable khi đã chọn 1 bản ghi trên danh sách để xem chi tiết
Nút "In ấn"danh sách chọnkhóachọn thì xổ ra danh sách các chức năng:- In phiếu (pdf)- In phiếu (doc)- In phiếu ký sốEnable sau khi đã chọn 1 bản ghi trên danh sách để xem chi tiết
Nút "In phiếu (pdf)"ButtonkhóaDùng để in tóm tắt BA định dạng file PDF- cho phép nhập sau khi đã chọn 1 bản ghi trên danh sách để xem chi tiếtChưa tích hợp
Nút "In phiếu (doc)ButtonkhóaDùng để in tóm tắt bệnh án định dạng file .doc- cho phép nhập sau khi đã chọn 1 bản ghi trên danh sách để xem chi tiếtChưa tích hợp
Nút "Ký số"ButtonkhóaDùng để mở chức năng ký số - cho phép nhập sau khi đã chọn 1 bản ghi trên danh sách để xem chi tiết và bản ghi chưa ký số- khóa sau khi đã kýChưa tích hợp
Nút "Hủy ký"ButtonkhóaDùng để hủy ký số- cho phép nhập nếu phiếu đã kýChưa tích hợp
Nút "In ký số"ButtonkhóaDùng để in bệnh án ký số-Mặc định in theo PDF - cho phép nhập nếu phiếu đã kýChưa tích hợp
Nút xóaButtonNgười dùng chọn để xóa bản ghi
Phần thông tin chi tiết lần lọc máu
Ngày lọcô chọn ngàykhóaMặc định = TG hiện tạiKhi đó người dùng điền hoặc chọn vào biểu tượng để hiển thị lịch cho người dùng chọn
Thời gian kết thúcô chọn ngàykhóaMặc định bỏ trốngKhi đó người dùng điền hoặc chọn vào biểu tượng để hiển thị lịch cho người dùng chọn
Bác sĩ thực hiệnLabel
Chọn khoadanh sách chọnkhóaMặc định hiển thị khoa đang đăng nhập- Nếu cấu hình - Cho phép tìm kiếm, chọn khoa hiển thị dừ danh mục khoa
Chọn nhân viêndanh sách chọnkhóaMặc định bỏ trống- hiển thị danh sách nhân viên có loại nhân viên = "Bác sĩ" hoặc "Y sĩ" có chứng chỉ hành nghề, trạng thái còn hoạt động (lấy từ danh mục nhân viên) thuộc khoa đã chọn. Danh sách gợi ý hiển thị các cột: mã nhân viên, Họ tên, CCHN . Sắp xếp danh sách theo tên nhân viên alphabet- Cho phép nhập tìm kiếm và chọn 1 nhân viên và hiển thị nhân viên đã chọn lên ô nhập
Điều dưỡng thực hiệnLabel
Chọn nhân viêndanh sách chọnkhóaMặc định bỏ trống- hiển thị danh sách nhân viên có loại nhân viên = "Điều dưỡng" có trạng thái còn hoạt động (lấy từ danh mục nhân viên) thuộc khoa đã chọn. Danh sách gợi ý hiển thị các cột: mã nhân viên, Họ tên . Sắp xếp danh sách theo tên nhân viên alphabet- Cho phép nhập tìm kiếm và chọn 1 nhân viên và hiển thị nhân viên đã chọn lên ô nhập
Lần sử dụngô nhậpkhóaMặc định bỏ trốngNgười dùng chọn/tab để nhập thông tin Chỉ cho phép nhập số nguyên dương > 0
Số máyô nhậpkhóaMặc định bỏ trốngNgười dùng chọn/tab để nhập thông tin
Màng lọcô nhậpkhóaMặc định bỏ trốngNgười dùng chọn/tab để nhập thông tin
Đường máu sử dụngdanh sách chọnkhóaMặc định để trống- Cho phép chọn 1 trong các giá trị + Catheter+ FAV
Cân nặng trước lọc (kg)ô nhậpkhóaMặc định bỏ trốngNgười dùng chọn/tab để nhập thông tin Cho phép nhập số dương > 0 có chứa 1 ký tự phần thập phân
Cân nặng sau lọc (kg)ô nhậpkhóaMặc định bỏ trốngNgười dùng chọn/tab để nhập thông tin Cho phép nhập số dương > 0 có chứa 1 ký tự phần thập phân
Trọng lượng khôô nhậpkhóaMặc định bỏ trốngNgười dùng chọn/tab để nhập thông tin Cho phép nhập số dương > 0 có chứa 1 ký tự phần thập phân
Trong lượng rútô nhậpkhóaMặc định bỏ trốngNgười dùng chọn/tab để nhập thông tin Cho phép nhập số dương > 0 có chứa 1 ký tự phần thập phân
Liều tấn côngô nhậpkhóaMặc định bỏ trốngNgười dùng chọn/tab để nhập thông tin
Khám đôngdanh sách chọnkhóaMặc định bỏ trốngNgười dùng chọn/tab để nhập thông tin Cho phép chọn 1 trong các giá trị:1. Heparin2. Free3. Lovenox
Dịch lọc:Bicarbonate Na+ô nhậpkhóaMặc định bỏ trốngNgười dùng chọn/tab để nhập thông tin
Liều duy trìô nhậpkhóaMặc định bỏ trốngNgười dùng chọn/tab để nhập thông tin
Tổng liềuô nhậpkhóaMặc định bỏ trốngNgười dùng chọn/tab để nhập thông tin
Ghi chúô nhậpkhóaMặc định bỏ trốngNgười dùng chọn/tab để nhập thông tin
Theo dõi diễn biếnText areakhóaMặc định bỏ trốngNgười dùng chọn/tab để nhập thông tin
Thực hiện y lệnh/ chăm sócText areakhóaMặc định bỏ trốngNgười dùng chọn/tab để nhập thông tin
Chỉ số sinh tồn
Thời gianô nhậpCho phép nhập giờ lọc máu,
Mạch (lần/ph)ô nhậpMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất- Chỉ cho nhập số nguyên dương
Huyết áp (mmHg)ô nhậpMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Chỉ cho nhập số nguyên dương
Nhiệt độ©ô nhậpMặc định bỏ trống - Người dùng chọn/tab để nhập/thay đổi thông tin - Chỉ cho nhập số > 0, tối đã 1 chữ số phần thập phân
Vận tốc máu (ml/ph)ô nhậpMặc định bỏ trốngNgười dùng chọn/tab để nhập thông tin Chỉ cho nhập số > 0
Button "+"ButtonNhấn để thêm dòng nhập chỉ số sinh tồnHiển thị nút thêm ở dòng đầu tiên
Button "-"ButtonNhấn để xóa dòng chỉ số sinh tồnChỉ hiển thị từ bản ghi thứ 2 trở đi
Xét nghiệmButton
Trước lọcô nhậpMặc định bỏ trốngNgười dùng chọn/tab để nhập thông tin
Sau lọcô nhậpMặc định bỏ trốngNgười dùng chọn/tab để nhập thông tin
Button "+"ButtonNhấn để thêm dòng nhập chỉ số xét nghiệm
Button "-"ButtonNhấn để xóa dòng xét nghiệm
Danh sách lần lọc
Danh sách lần lọcLabelTên của chức năng
Bảng danh sáchLabelBảng danh sách các lần lọc bao gồm các thông tin:- Ngày lọc- Thời gian kết thúc- Màng lọc- Lần sử dụng- Đường máu sử dụng- Kháng đôngSắp xếp theo thời gian ngày lọc giảm dần, gần nhất lên trên đầu
Chọn bản ghi trên danh sáchButtonNgười dùng chọn vào bản ghi trên danh sách; Input các thông tin của bản ghi xuống phần thông tin chi tiết, cho phép chỉnh sửa
Thao tác và kết quả hệ thống
Thao tácHệ thống xử lý/điều kiệnMSG liên quanLưu ý
chọn vào menu Tạo phiếu chăm sóc theo dõi lọc máu1. Người dùng chọn vào menu thì mở form tạo phiếu chăm sóc theo dõi lọc máu - khóa form nhập chi tiết và các button : sửa, lưu, xóa, in ấn, hủy , ký số, hủy ký
ThêmNhấn để reset form cho phép nhập mới bản ghi - Sau khi nhấn Thêm thì khóa nút thêm và cho phép nhập các nút: Lưu, hủy
LưuKiểm tra tính hợp lệ khi thêm/ sửa thông tin:- Hiển thị cảnh báo MSG477 nếu bỏ trống các trường bắt buộc khi lưu:+ Ngày lọc,+ Thời gian kết thúc- Nếu nhập ngày lọc < ngày vào viện hệ thống cảnh báo MSG1384- Nếu nhập thời gian kết thúc < Ngày lọc , hệ thống cảnh báo MSG1375- Nhấn Lưu khi chưa nhập đủ các chỉ số sinh tồn, hệ thống cảnh báo MSG1379 - Nhấn Lưu khi chưa chưa nhập đủ các chỉ số xét nghiệm, hệ thống cảnh báo MSG1381- Nếu nhập chỉ số xét nghiệm trước chứa ký tự "-" hoặc ";" hệ thống cảnh báo MSG1382- Nếu nhập chỉ số xét nghiệm trước chứa ký tự "-" hoặc ";" hệ thống cảnh báo MSG1383- Nếu người dùng chọn bản ghi -> sửa >> Nhập thông tin hợp lệ -> Nhấn "lưu" thành công hệ thống thông báo MSG1356 "Cập nhật thông tin thành công"- Nếu người dùng thêm mới bản ghi -> nhập thông tin hợp lệ -> nhấn lưu hệ thống thông báo MSG1376 "Thêm mới thông tin thành công" -> Hiển thị bản ghi mới lên danh sách- Sau khi lưu thì khóa nút lưu , hủy và cho phép nhập các nút: xóa, sửa, in, ký và hủy ký (tùy theo trạng thái ký đã mô tả ở chi tiết)MSG1356, MSG1375, MSG1376, MSG1379, MSG1381, MSG1382, MSG1383, MSG1384, MSG477
SửaNhấn để cho phép nhập form nhập cho phép chỉnh sửa thông tin bản ghiNếu chưa chọn phiếu -> nhấn sửa hệ thống cảnh báo MSG1384- khóa nút: thêm, xóa, in, ký, hủy ký- cho phép nhập các nút còn lạiMSG1384
HủyNhấn Hủy thì hủy bỏ thông tin đang nhập, hiển thị thông tin chi tiết trước khi sửa đổiGiữ nguyên trạng thái form nhập và button, chỉ xóa thông tin thay đổi
Xóa'- Nhấn xóa hệ thống hiển thị thông báo xác nhận MSG395 "Bạn muốn xóa bản ghi này không ?" + Đồng ý: Xóa và thông báo MSG1342 "Xóa thông tin thành công" + Hủy: Hủy bỏ thao tác xóa và đóng xác nhậnMSG1342, MSG395
Ký và in1. Nhấn thì chuyển sang chức năng ký số2. Sau khi ký thành công sẽ tự động in phiếu ký sốChưa xử lý phần này
In phiếu (PDF)Nhấn "In phiếu PDF" thì tự động tại file PDF mẫu phiếuNếu chưa chọn phiếu để in hệ thống cảnh báo MSG1378MSG1378Chưa xử lý phần này
In phiếu (DOC)Nhấn "In phiếu DOC" thì tự động tại file DOC mẫu phiếu Nếu chưa chọn phiếu để in hệ thống cảnh báo MSG1378MSG1378Chưa xử lý phần này
Hủy ký số1. cho phép nhập khi phiếu đã ký2. Nhấn để thực hiện hủy ký sốChưa xử lý phần này
In ký số1. cho phép nhập khi phiếu đã ký2. Nhấn để in phiếu đã ký số3. Nếu chưa chọn phiếu để in hệ thống cảnh báo MSG1367MSG1367Chưa xử lý phần này
chọn chọn bản ghi trên danh sáchHệ thống tự động fil thông tin bản ghi vào phần chi tiết cho phép chỉnh sửa- khóa nút Lưu, cho phép nhập các nút còn lại (lưu ý nút ký và hủy ký check thêm điều kiện đã ký thì hiện nút hủy ký và khóa nút ký , chưa ký thì hiện nút ký số và disbale nút hủy ký)
Nút "+ Chỉ số ST"Nhấn để thêm dòng nhập chỉ số sinh tồn gồm các trường:- Thời gian- Mạch- Nhiệt độ- Huyết áp- Vận tốc máu
Nút "+ Xét nghiệm"Nhấn để thêm dòng nhập xét nghiệm- Trước lọc máu- Sau lọc máu
Quy tắc nghiệp vụ
Điều kiện/ngữ cảnhKết quả xử lýMSG
chọn vào menu Tạo phiếu chăm sóc theo dõi lọc máu1. Người dùng chọn vào menu thì mở form tạo phiếu chăm sóc theo dõi lọc máu - khóa form nhập chi tiết và các button : sửa, lưu, xóa, in ấn, hủy , ký số, hủy ký
ThêmNhấn để reset form cho phép nhập mới bản ghi - Sau khi nhấn Thêm thì khóa nút thêm và cho phép nhập các nút: Lưu, hủy
LưuKiểm tra tính hợp lệ khi thêm/ sửa thông tin:- Hiển thị cảnh báo MSG477 nếu bỏ trống các trường bắt buộc khi lưu:+ Ngày lọc,+ Thời gian kết thúc- Nếu nhập ngày lọc < ngày vào viện hệ thống cảnh báo MSG1384- Nếu nhập thời gian kết thúc < Ngày lọc , hệ thống cảnh báo MSG1375- Nhấn Lưu khi chưa nhập đủ các chỉ số sinh tồn, hệ thống cảnh báo MSG1379 - Nhấn Lưu khi chưa chưa nhập đủ các chỉ số xét nghiệm, hệ thống cảnh báo MSG1381- Nếu nhập chỉ số xét nghiệm trước chứa ký tự "-" hoặc ";" hệ thống cảnh báo MSG1382- Nếu nhập chỉ số xét nghiệm trước chứa ký tự "-" hoặc ";" hệ thống cảnh báo MSG1383- Nếu người dùng chọn bản ghi -> sửa >> Nhập thông tin hợp lệ -> Nhấn "lưu" thành công hệ thống thông báo MSG1356 "Cập nhật thông tin thành công"- Nếu người dùng thêm mới bản ghi -> nhập thông tin hợp lệ -> nhấn lưu hệ thống thông báo MSG1376 "Thêm mới thông tin thành công" -> Hiển thị bản ghi mới lên danh sách- Sau khi lưu thì khóa nút lưu , hủy và cho phép nhập các nút: xóa, sửa, in, ký và hủy ký (tùy theo trạng thái ký đã mô tả ở chi tiết)MSG1356, MSG1375, MSG1376, MSG1379, MSG1381, MSG1382, MSG1383, MSG1384, MSG477
SửaNhấn để cho phép nhập form nhập cho phép chỉnh sửa thông tin bản ghiNếu chưa chọn phiếu -> nhấn sửa hệ thống cảnh báo MSG1384- khóa nút: thêm, xóa, in, ký, hủy ký- cho phép nhập các nút còn lạiMSG1384
HủyNhấn Hủy thì hủy bỏ thông tin đang nhập, hiển thị thông tin chi tiết trước khi sửa đổiGiữ nguyên trạng thái form nhập và button, chỉ xóa thông tin thay đổi
Xóa'- Nhấn xóa hệ thống hiển thị thông báo xác nhận MSG395 "Bạn muốn xóa bản ghi này không ?" + Đồng ý: Xóa và thông báo MSG1342 "Xóa thông tin thành công" + Hủy: Hủy bỏ thao tác xóa và đóng xác nhậnMSG1342, MSG395
Ký và in1. Nhấn thì chuyển sang chức năng ký số2. Sau khi ký thành công sẽ tự động in phiếu ký số
In phiếu (PDF)Nhấn "In phiếu PDF" thì tự động tại file PDF mẫu phiếuNếu chưa chọn phiếu để in hệ thống cảnh báo MSG1378MSG1378
In phiếu (DOC)Nhấn "In phiếu DOC" thì tự động tại file DOC mẫu phiếu Nếu chưa chọn phiếu để in hệ thống cảnh báo MSG1378MSG1378
Hủy ký số1. cho phép nhập khi phiếu đã ký2. Nhấn để thực hiện hủy ký số
In ký số1. cho phép nhập khi phiếu đã ký2. Nhấn để in phiếu đã ký số3. Nếu chưa chọn phiếu để in hệ thống cảnh báo MSG1367MSG1367
chọn chọn bản ghi trên danh sáchHệ thống tự động fil thông tin bản ghi vào phần chi tiết cho phép chỉnh sửa- khóa nút Lưu, cho phép nhập các nút còn lại (lưu ý nút ký và hủy ký check thêm điều kiện đã ký thì hiện nút hủy ký và khóa nút ký , chưa ký thì hiện nút ký số và disbale nút hủy ký)
Nút "+ Chỉ số ST"Nhấn để thêm dòng nhập chỉ số sinh tồn gồm các trường:- Thời gian- Mạch- Nhiệt độ- Huyết áp- Vận tốc máu
Nút "+ Xét nghiệm"Nhấn để thêm dòng nhập xét nghiệm- Trước lọc máu- Sau lọc máu
Kiểm tra trước khi lưu/thực hiện
Thao tácĐiều kiện kiểm traMSG
LưuKiểm tra tính hợp lệ khi thêm/ sửa thông tin:- Hiển thị cảnh báo MSG477 nếu bỏ trống các trường bắt buộc khi lưu:+ Ngày lọc,+ Thời gian kết thúc- Nếu nhập ngày lọc < ngày vào viện hệ thống cảnh báo MSG1384- Nếu nhập thời gian kết thúc < Ngày lọc , hệ thống cảnh báo MSG1375- Nhấn Lưu khi chưa nhập đủ các chỉ số sinh tồn, hệ thống cảnh báo MSG1379 - Nhấn Lưu khi chưa chưa nhập đủ các chỉ số xét nghiệm, hệ thống cảnh báo MSG1381- Nếu nhập chỉ số xét nghiệm trước chứa ký tự "-" hoặc ";" hệ thống cảnh báo MSG1382- Nếu nhập chỉ số xét nghiệm trước chứa ký tự "-" hoặc ";" hệ thống cảnh báo MSG1383- Nếu người dùng chọn bản ghi -> sửa >> Nhập thông tin hợp lệ -> Nhấn "lưu" thành công hệ thống thông báo MSG1356 "Cập nhật thông tin thành công"- Nếu người dùng thêm mới bản ghi -> nhập thông tin hợp lệ -> nhấn lưu hệ thống thông báo MSG1376 "Thêm mới thông tin thành công" -> Hiển thị bản ghi mới lên danh sách- Sau khi lưu thì khóa nút lưu , hủy và cho phép nhập các nút: xóa, sửa, in, ký và hủy ký (tùy theo trạng thái ký đã mô tả ở chi tiết)MSG1356, MSG1375, MSG1376, MSG1379, MSG1381, MSG1382, MSG1383, MSG1384, MSG477
SửaNhấn để cho phép nhập form nhập cho phép chỉnh sửa thông tin bản ghiNếu chưa chọn phiếu -> nhấn sửa hệ thống cảnh báo MSG1384- khóa nút: thêm, xóa, in, ký, hủy ký- cho phép nhập các nút còn lạiMSG1384
In phiếu (PDF)Nhấn "In phiếu PDF" thì tự động tại file PDF mẫu phiếuNếu chưa chọn phiếu để in hệ thống cảnh báo MSG1378MSG1378
In phiếu (DOC)Nhấn "In phiếu DOC" thì tự động tại file DOC mẫu phiếu Nếu chưa chọn phiếu để in hệ thống cảnh báo MSG1378MSG1378
In ký số1. cho phép nhập khi phiếu đã ký2. Nhấn để in phiếu đã ký số3. Nếu chưa chọn phiếu để in hệ thống cảnh báo MSG1367MSG1367
Tham số cấu hình liên quan (1)

Các giá trị dưới đây do quản trị viên thiết lập; người dùng cuối cần biết vì chúng có thể làm thay đổi nút, trường bắt buộc và cách hệ thống kiểm tra.

NhómMã tham sốMặc địnhẢnh hưởng nghiệp vụTên cấu hình liên quan
LOC_MAU0Bắt buộc nhập chỉ số sinh tồn, xét nghiệm khi lưu phiếu lọc máu0: Không bắt buộc1. Bắt buộc
MSG thông báo liên quan (13)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thịChú ý
MSG395Xác nhậnBạn có muốn xóa bản ghi này khôngbtn xóa
MSG1342Thành công (Success)Xóa thông tin thành công!Xóa
MSG1384Cảnh báo (warning)Ngày lọc phải lớn hơn hoặc bằng thời gian vào viện!Lưu
MSG1356Thành công (Success)Cập nhật thông tin thành côngLưu sửa
MSG1375Cảnh báo (warning)Thời gian kết thúc phải lớn hơn Thời gian bắt đầu lọcLưu
MSG1376Thành công (Success)Thêm mới thông tin thành côngLưu mới
MSG1377Cảnh báo (warning)Chưa chọn phiếu lọc máu để cập nhậtSửa
MSG1378Cảnh báo (warning)Bạn chưa chọn phiếu lọc máu để in phiếu!in
MSG1379Thành công (Success)Thông tin sinh tồn không được để trốngLưu
MSG1381Cảnh báoThông tin xét nghiệm không được để trốngLưu
MSG1382Cảnh báoThông tin xét nghiệm trước không được chứa ký tự - hoặcLưu
MSG1383Cảnh báoThông tin xét nghiệm sau không được chứa ký tự - hoặcLưu
MSG1384Cảnh báoBạn chưa chọn phiếu lọc máu để cập nhật
↑ Về đầu trang
H007050

Phiếu lọc máu HDF

Ghi nhận, xem và cập nhật phiếu lọc máu hdf trong phạm vi quyền được cấp.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Phiếu lọc máu HDF

Thực hiện nhanh

  1. Mở Phiếu lọc máu HDF; chọn phiên/phiếu đã có hoặc tạo mới.
  2. Nhập thông tin ca lọc máu, chỉ số theo dõi, thời gian, vật tư/thuốc và kết quả theo biểu mẫu.
  3. Kiểm tra dữ liệu bắt buộc và lưu.
  4. Mở lại để cập nhật, in hoặc ký theo trạng thái phiếu.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
Mục đích và phạm vi chi tiết

Chức năng cho phép điều dưỡng ghi nhận phiếu lọc máu - HDF cho bệnh nhân, chức năng gồm: - Tạo mới phiếu lọc máu - HDF - Sao chép thông tin từ phiếu được chọn - Xóa phiếu đã chọn - Lưu mẫu - Xóa mẫu - Chọn mẫu để nhập nhanh cho bệnh nhân - Lưu thông tin khi nhập - In phiếu số hóa

Vị trí được mô tả trên hệ thống: Ngoại trú/Điều trị ngoại trú/ Tiếp nhận điều trị ngoại trú/Chọn bệnh nhân/Phiếu lọc máu HDF

Thành phần và trường thông tin
Trường/thành phầnKiểu nhập/hiển thịMặc địnhĐịnh dạngCách dùngLưu ý
Theo dõi lọc máu HDFLabelTên của chức năng
Danh sách mẫudanh sách chọnNgười dùng chọn; Hiển thị dropdown list danh sách mẫu phiếu lọc máu HDF để chọn
Thao tác trên mẫuButton
ThêmButtonNgười dùng chọn vào để Tạo mới phiếu lọc máu HDF
LưuButtonNgười dùng chọn để Lưu thông tin cho phiếu
Lưu và ký sốButtonNgười dùng chọn để Lưu thông tin cho phiếu và hiên thị cửa sổ màn hình chức năng ký số
Lưu và inButtonNgười dùng chọn để Lưu thông tin cho phiếu và chuyển sang màn hình in phiếu
Xem và ký sốButtonNếu người dùng chưa ký số; khóa button - Nếu người dùng đã ký số thành công; cho phép nhập button Người dùng chọn để xem file đã ký số
1. Thông tin lọc máuLabel
Ngày thực hiệnô chọn ngàydd/mm/yy hh:ss:mmNgười dùng điền ngày thực hiện hoặc chọn vào biểu tượng 🗓️; Hiển thị lịch để người dùng chọn
Năm lọc đầu tiênô nhậpNgười dùng điền năm lọc máu đầu tiên
Ca lọcô nhậpNgười dùng clcik điền ca lọc
Đối tượngdanh sách chọnNgười dùng chọn để chọn đối tượng bao gồm:- Bảo hiểm- Dịch vụ
2. Chỉ định lọc máu HDF - ONLINELabel
Lâm sàngText areaNgười dùng nhập Lâm sàng
Cận lâm sàngText areaNgười dùng nhập cận lâm sàng
3. Thông số buổi lọcLabel
Chiều cao (m)ô nhậpNgười dùng nhập chiều cao
Cân khô (kg)ô nhậpNgười dùng nhập cân khô
UF (ml)ô nhậpNgười dùng nhập UF
Đường vào mạch máudanh sách chọnHiển thị danh sách đường vào mạch máu để chọn bao gồm: AVF, AVG, Catheter
Chống đôngô nhậpNgười dùng nhập chống đông
Thời gian lọc máu (giờ)ô nhậpNgười dùng nhập thời gian lọc máu
Quả lọcô nhậpNgười dùng nhập quả lọc
Máy thậnô nhậpNgười dùng nhập máy thận
Tốc độ máu (ml/phút)ô nhậpNgười dùng nhập tốc độ máu
Phương thức bù dịchCheck boxuncheckNgười dùng tick chọn 1 hoặc nhiều các check box phương thức bù dịch bao gồm: - Pre 1h- Pre 2h- Pre 3h- Pre 4h- Post 1h- Post 2h- Post 3h- Post 4h
Tốc độ bù dịch (ml/phút)ô nhậpNgười dùng nhập tốc độ bù dịch
Bù dịchLabel
AutoCheck boxuncheckNgười dùng chọn loại bù dịch
Tổng bù dịch (l)ô nhậpNgười dùng nhập tổng bù dịch
Hct (%)ô nhậpNgười dùng nhập Hct
Estimate Kt/Vô nhậpNgười dùng nhập Estimate Kt/V
4. Theo dõiLabel
Huyết áp Trước lọc (mmHg)ô nhậpNgười dùng nhập huyết áp trước lọc
Huyết áp Sau lọc (mmHg)ô nhậpNgười dùng nhập huyết áp sau lọc
Cân nặng Trước lọc(kg)ô nhậpNgười dùng nhập cân nặng trước lọc
Cân nặng Sau lọc(kg)ô nhậpNgười dùng nhập cân nặng sau lọc
5. Diễn biếnLabel
Diễn biến nếu cóText areaNgười dùng nhập diễn biến
ThuốcText areaNgười dùng nhập thuốc
Danh sách phiếuLabelHiển thị danh sách Phiếu lọc máu HDF. Bảng danh sách bao gồm các thông tin:- Thao tác. Người dùng chọn; Hiển thị các thao tác trên phiếu: Sửa phiếu/Sao chép/Xóa phiếu/In phiếu- Số phiếu- Mã phiếu- Khoa tạo phiếu- Mã phiếu cha- Ngày thực hiện- Người tạoNgười dùng nhấp đúp vào phiếu bất kỳ trên danh sách để hiển thị form thông tin chi tiết để xem và có thể cập nhật thông tin.
Sửa phiếuButtonNgười dùng chọn; Hiển thị thông tin phiếu lên các trường thông tin chi tiết phía trên để sửa
Sao chépButtonNgười dùng chọn; Hiển thị cửa sổ COPY PHIẾU. Người dùng nhập:- Thời gian: định dạng Giờ:Phút- Ngày bắt đầu (hiển thị ngày của phiếu gốc): Người dùng điền hoặc chọn vào biểu tượng 🗓️; Hiển thị lịch để người dùng chọn- Ngày kết thúc (hiển thị ngày của phiếu gốc): Người dùng điền hoặc chọn vào biểu tượng 🗓️; Hiển thị lịch để người dùng chọnSau đó nhấn Lưu để tạo phiếu sao chép phiếu đã chọn
Xóa phiếuButtonNgười dùng chọn để xóa phiếu đã chọn
In phiếuButtonNgười dùng chọn để in phiếu đã chọn
Tên mẫuô nhậpNgười dùng chọn để điền tên mẫu phiếu lọc máu HDF
Lưu mẫuButtonNgười dùng chọn; Lưu mẫu phiếu lọc mãu HDF vào danh sách
1. Thông tin lọc máuLabelTiêu đề cột
Năm lọc máu đầu tiênô nhậpNgười dùng điền năm lọc máu đầu tiên
Ca lọcô nhậpNgười dùng chọn điền ca lọc
2. Chỉ định lọc máu HDF - ONLINELabelTiêu đề cột
3. Thông số buổi lọcLabelTiêu đề cột
Bù dịchLabelTiêu đề cột
Tổng dịch bù (l)ô nhậpNgười dùng nhập tổng bù dịch
4. Theo dõiLabelTiêu đề cột
5. Diễn biếnLabelTiêu đề cột
Thao tác và kết quả hệ thống
Thao tácHệ thống xử lý/điều kiệnMSG liên quanLưu ý
ThêmNgười dùng chọn vào để Tạo mới phiếu lọc máu HDF
LưuNgười dùng chọn để Lưu thông tin cho phiếu:- Lưu thành công hệ thống báo MSG107- Lưu thất bại hệ thống báo MSG121MSG107, MSG121
Lưu và ký sốNgười dùng chọn để Lưu thông tin cho phiếu:- Lưu thành công hệ thống báo MSG107 và hiển thị cửa sổ màn hình chức năng ký số- Lưu thất bại hệ thống báo MSG121MSG107, MSG121
Lưu và inNgười dùng chọn để Lưu thông tin cho phiếu:- Lưu thành công hệ thống báo MSG107 và chuyển sang màn hình In phiếu - Lưu thất bại hệ thống báo MSG121MSG107, MSG121
Xem và ký sốNếu người dùng chưa ký số; khóa button - Nếu người dùng đã ký số thành công; cho phép nhập button Người dùng chọn để xem file đã ký số
Đối tượngNgười dùng chọn để chọn đối tượng bao gồm:- Bảo hiểm- Dịch vụ
Đường vào mạch máuHiển thị danh sách đường vào mạch máu để chọn bao gồm: - AVF- AVG- Catheter
Thao tác trên phiếuNgười dùng chọn; Hiển thị các thao tác trên phiếu bao gồm: - Sửa phiếu- Sao chép- Xóa phiếu- In phiếu
Chọn phiếu trên bảng danh sách phiếuNgười dùng nhấp đúp vào phiếu bất kỳ trên danh sách: 1/ Trường hợp người sửa không phải là người tạo, hệ thống báo MSG5442/ Trường hợp phiếu đã được ký số, hệ thống báo MSG3793/ Trường hợp pass các kiểm tra trên; Hiển thị thông tin phiếu lên các trường thông tin chi tiết phía trên để cập nhật thông tinMSG3793, MSG5442
Sửa phiếuNgười dùng chọn:1/ Trường hợp người sửa không phải là người tạo, hệ thống báo MSG5442/ Trường hợp phiếu đã được ký số, hệ thống báo MSG3793/ Trường hợp pass các kiểm tra trên; Hiển thị thông tin phiếu lên các trường thông tin chi tiết phía trên để sửaMSG3793, MSG5442
Sao chépNgười dùng chọn; Hiển thị cửa sổ COPY PHIẾU LỌC MÁY HDF. Người dùng nhập thời gian, ngày bắt đầu, ngày kết thúc, sau đó nhấn Lưu để tạo phiếu sao chép phiếu đã chọn1/ Trường hợp nhập ngày bắt đầu lớn hơn ngày kết thúc, hệ thống báo MSG8322/ Trường hợp không nhập Thời gian, hệ thống báo MSG8473/ Trường hợp nhập Thời gian giờ quá 23h, hệ thống báo MSG848 4/ Trường hợp nhập Thời gian phút quá 59 phút, hệ thống báo MSG8495/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên, sau khi ấn Lưu:- Sao chép thành công, hệ thống báo MSG341- Sao chép không thành công, hệ thống báo MSG850MSG341, MSG8322, MSG8473, MSG848, MSG8495, MSG850
Xóa phiếuNgười dùng chọn:1/ Trường hợp người xóa phiếu không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG3462/ Trường hợp phiếu đã được ký số, hệ thống báo MSG3803/ Trường hợp phiếu chọn là phiếu cha, còn tồn tại phiếu con, hệ thống báo MSG8514/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên, hiển thị MSG347- Nếu chọn Hủy bỏ, hệ thống giữ nguyên phiếu đã chọn- Nếu chọn Đồng ý, hệ thống Xóa phiếu đã đã chọn:+ Xóa thành công, hệ thống báo MSG064+ Xóa không thành công, hệ thống báo MSG852MSG064, MSG3462, MSG347, MSG3803, MSG8514, MSG852
In phiếuNgười dùng chọn để in phiếu đã chọn, hệ thống chuyển sang màn hình in phiếu
Lưu mẫuNgười dùng chọn; Lưu mẫu phiếu lọc máu HDF vào danh sách
Quy tắc nghiệp vụ
Điều kiện/ngữ cảnhKết quả xử lýMSG
ThêmNgười dùng chọn vào để Tạo mới phiếu lọc máu HDF
LưuNgười dùng chọn để Lưu thông tin cho phiếu:- Lưu thành công hệ thống báo MSG107- Lưu thất bại hệ thống báo MSG121MSG107, MSG121
Lưu và ký sốNgười dùng chọn để Lưu thông tin cho phiếu:- Lưu thành công hệ thống báo MSG107 và hiển thị cửa sổ màn hình chức năng ký số- Lưu thất bại hệ thống báo MSG121MSG107, MSG121
Lưu và inNgười dùng chọn để Lưu thông tin cho phiếu:- Lưu thành công hệ thống báo MSG107 và chuyển sang màn hình In phiếu - Lưu thất bại hệ thống báo MSG121MSG107, MSG121
Xem và ký sốNếu người dùng chưa ký số; khóa button - Nếu người dùng đã ký số thành công; cho phép nhập button Người dùng chọn để xem file đã ký số
Đối tượngNgười dùng chọn để chọn đối tượng bao gồm:- Bảo hiểm- Dịch vụ
Đường vào mạch máuHiển thị danh sách đường vào mạch máu để chọn bao gồm: - AVF- AVG- Catheter
Thao tác trên phiếuNgười dùng chọn; Hiển thị các thao tác trên phiếu bao gồm: - Sửa phiếu- Sao chép- Xóa phiếu- In phiếu
Chọn phiếu trên bảng danh sách phiếuNgười dùng nhấp đúp vào phiếu bất kỳ trên danh sách: 1/ Trường hợp người sửa không phải là người tạo, hệ thống báo MSG5442/ Trường hợp phiếu đã được ký số, hệ thống báo MSG3793/ Trường hợp pass các kiểm tra trên; Hiển thị thông tin phiếu lên các trường thông tin chi tiết phía trên để cập nhật thông tinMSG379, MSG544
Sửa phiếuNgười dùng chọn:1/ Trường hợp người sửa không phải là người tạo, hệ thống báo MSG5442/ Trường hợp phiếu đã được ký số, hệ thống báo MSG3793/ Trường hợp pass các kiểm tra trên; Hiển thị thông tin phiếu lên các trường thông tin chi tiết phía trên để sửaMSG379, MSG544
Sao chépNgười dùng chọn; Hiển thị cửa sổ COPY PHIẾU LỌC MÁY HDF. Người dùng nhập thời gian, ngày bắt đầu, ngày kết thúc, sau đó nhấn Lưu để tạo phiếu sao chép phiếu đã chọn1/ Trường hợp nhập ngày bắt đầu lớn hơn ngày kết thúc, hệ thống báo MSG8322/ Trường hợp không nhập Thời gian, hệ thống báo MSG8473/ Trường hợp nhập Thời gian giờ quá 23h, hệ thống báo MSG848 4/ Trường hợp nhập Thời gian phút quá 59 phút, hệ thống báo MSG8495/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên, sau khi ấn Lưu:- Sao chép thành công, hệ thống báo MSG341- Sao chép không thành công, hệ thống báo MSG850MSG341, MSG832, MSG847, MSG848, MSG849, MSG850
Xóa phiếuNgười dùng chọn:1/ Trường hợp người xóa phiếu không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG3462/ Trường hợp phiếu đã được ký số, hệ thống báo MSG3803/ Trường hợp phiếu chọn là phiếu cha, còn tồn tại phiếu con, hệ thống báo MSG8514/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên, hiển thị MSG347- Nếu chọn Hủy bỏ, hệ thống giữ nguyên phiếu đã chọn- Nếu chọn Đồng ý, hệ thống Xóa phiếu đã đã chọn:+ Xóa thành công, hệ thống báo MSG064+ Xóa không thành công, hệ thống báo MSG852MSG064, MSG346, MSG347, MSG380, MSG851, MSG852
In phiếuNgười dùng chọn để in phiếu đã chọn, hệ thống chuyển sang màn hình in phiếu
Lưu mẫuNgười dùng chọn; Lưu mẫu phiếu lọc máu HDF vào danh sách
Kiểm tra trước khi lưu/thực hiện
Thao tácĐiều kiện kiểm traMSG
Chọn phiếu trên bảng danh sách phiếuNgười dùng nhấp đúp vào phiếu bất kỳ trên danh sách: 1/ Trường hợp người sửa không phải là người tạo, hệ thống báo MSG5442/ Trường hợp phiếu đã được ký số, hệ thống báo MSG3793/ Trường hợp pass các kiểm tra trên; Hiển thị thông tin phiếu lên các trường thông tin chi tiết phía trên để cập nhật thông tinMSG3793, MSG5442
Sửa phiếuNgười dùng chọn:1/ Trường hợp người sửa không phải là người tạo, hệ thống báo MSG5442/ Trường hợp phiếu đã được ký số, hệ thống báo MSG3793/ Trường hợp pass các kiểm tra trên; Hiển thị thông tin phiếu lên các trường thông tin chi tiết phía trên để sửaMSG3793, MSG5442
Sao chépNgười dùng chọn; Hiển thị cửa sổ COPY PHIẾU LỌC MÁY HDF. Người dùng nhập thời gian, ngày bắt đầu, ngày kết thúc, sau đó nhấn Lưu để tạo phiếu sao chép phiếu đã chọn1/ Trường hợp nhập ngày bắt đầu lớn hơn ngày kết thúc, hệ thống báo MSG8322/ Trường hợp không nhập Thời gian, hệ thống báo MSG8473/ Trường hợp nhập Thời gian giờ quá 23h, hệ thống báo MSG848 4/ Trường hợp nhập Thời gian phút quá 59 phút, hệ thống báo MSG8495/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên, sau khi ấn Lưu:- Sao chép thành công, hệ thống báo MSG341- Sao chép không thành công, hệ thống báo MSG850MSG341, MSG8322, MSG8473, MSG848, MSG8495, MSG850
Xóa phiếuNgười dùng chọn:1/ Trường hợp người xóa phiếu không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG3462/ Trường hợp phiếu đã được ký số, hệ thống báo MSG3803/ Trường hợp phiếu chọn là phiếu cha, còn tồn tại phiếu con, hệ thống báo MSG8514/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên, hiển thị MSG347- Nếu chọn Hủy bỏ, hệ thống giữ nguyên phiếu đã chọn- Nếu chọn Đồng ý, hệ thống Xóa phiếu đã đã chọn:+ Xóa thành công, hệ thống báo MSG064+ Xóa không thành công, hệ thống báo MSG852MSG064, MSG3462, MSG347, MSG3803, MSG8514, MSG852
MSG thông báo liên quan (17)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thịChú ý
MSG107Thành công (Success)Lưu thông tin thành công!
MSG121Thông báo (Infor)Thao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại!
MSG544Cảnh báo (warning)Bạn không có quyền cập nhật phiếu này!
MSG379Cảnh báo (warning)Phiếu đã được ký số không được cập nhật!
MSG380Cảnh báo (warning)Phiếu đã được ký số không được xóa!
MSG832Cảnh báo (warning)Thời gian bắt đầu phải nhỏ hơn thời gian kết thúc!
MSG847Cảnh báo (warning)Hãy nhập thời gian!
MSG848Cảnh báo (warning)Thời gian không được vượt quá 23 giờ đêm!
MSG849Cảnh báo (warning)Thời gian không được vượt quá 59 phút!
MSG341Thành công (Success)Sao chép phiếu thành công
MSG850Lỗi (Error)Xảy ra lỗi, sao chép không thành công.
MSG346Cảnh báo (warning)Bạn không có quyền xóa phiếu
MSG851Cảnh báo (warning)Không thể xóa phiếu cha khi còn tồn tại phiếu con
MSG347Xác nhận (Confirm)Bạn chắc chắn muốn xóa phiếu?
MSG064Thành công (Success)Xóa thành công!
MSG852Lỗi (Error)Xảy ra lỗi, xóa không thành công!
↑ Về đầu trang
H007051

Thực hiện phục hồi chức năng

Ghi nhận, xem và cập nhật thực hiện phục hồi chức năng trong phạm vi quyền được cấp.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Thực hiện phục hồi chức năng

Thực hiện nhanh

  1. Mở Thực hiện phục hồi chức năng và chọn chỉ định/phiếu liên quan.
  2. Ghi nhận thời gian, kỹ thuật, lần thực hiện, người thực hiện và kết quả theo biểu mẫu.
  3. Kiểm tra dữ liệu và lưu.
  4. Mở lại để cập nhật hoặc in khi được phép.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
Mục đích và phạm vi chi tiết

Chức năng cho phép bác sĩ ghi nhận phiếu khám và chỉ định phục hồi chức năng, chức năng gồm:- Thêm mới phiếu khám và chỉ định phục hồi chức năng- Sửa thông tin từ phiếu được chọn- Xóa phiếu đã chọn- Lưu mẫu- Xóa mẫu- Chọn mẫu để nhập nhanh cho bệnh nhân- Lưu thông tin khi nhập- Hủy thông tin tạo mới hoặc sửa phiếu- In phiếu số hóa

Điều trị bệnh án ngoại trú / Thực hiện phục hồi chức năng

Chức năng cho phép nhân viên y tế quản lý, ghi nhận và thực hiện các phiếu phục hồi chức năng cho bệnh nhân trong quá trình điều trị ngoại trú.. Chức năng gồm các tính năng sau: - Tạo mới phiếu phục hồi chức năng.- Cập nhật thông tin chi tiết của phiếu đã tạo.- Xóa phiếu phục hồi chức năng không còn cần thiết.- Ký số phiếu PHCN để xác nhận tính pháp lý.- Hủy ký số đối với các phiếu đã ký cần chỉnh sửa.- Lưu trữ các phiếu mẫu để sử dụng lại.- Tìm kiếm và hiển thị danh sách các phiếu PHCN đã thực hiện của bệnh nhân.- Nhập thông tin chẩn đoán khám PHCN.- Chọn chỉ định phương pháp/danh mục kỹ thuật PHCN (chẩn đoán, nhiệt độ, chẩn đoán KT).

Nội trú/Điều trị ngoại trú/Chọn bệnh nhân/Điều trị/Thực hiện phục hồi chức năng

Vị trí được mô tả trên hệ thống: Không có route/menu tường minh trong ô được trích xuất.; Nội trú/Điều trị ngoại trú/Chọn bệnh nhân/Điều trị/Thực hiện phục hồi chức năng

Thành phần và trường thông tin
Trường/thành phầnKiểu nhập/hiển thịMặc địnhĐịnh dạngCách dùngLưu ý
THỰC HIỆN PHỤC HỒI CHỨC NĂNGLabelTHỰC HIỆN PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
1. Thông tin khám chuyên khoa PHCNLabelThông tin khám chuyên khoa PHCN
Khám chuyên khoa PHCNText areaNgười dùng nhập thông tin khám chuyên khoa PHCN
Chẩn đoándanh sách chọn + ô nhậpNgười dùng tìm kiếm bệnh ở danh sách chọn nhấn enter để thêm bệnh đã chọn vào ô nhập
Ghi chú chẩn đoánô nhậpNgười dùng nhập thông tin ghi chú chẩn đoán
Nhiệt độô nhậpNgười dùng nhập nhiệt độ
Chẩn đoán KTNgười dùng tìm kiếm bệnh kèm theo ở danh sách chọn nhấn enter để thêm bệnh đã chọn vào ô nhập
2. Chỉ định phương pháp/danh mục kỹ thuật PHCNLabel2. Chỉ định phương pháp/danh mục kỹ thuật PHCN
Dịch vụdanh sách chọn + ô nhậpNgười dùng tìm kiếm mã hoặc tên dịch vụ ở danh sách chọn nhấn enter để thêm dịch vụ đã chọn vào ô nhập
Danh sách phiếuGirdviewHiển thị danh sách phiếu PHCN gồm các thông tin : Số phiếu, mã phiếu, khoa tạo phiếu, mã phiếu cha, ngày tạo phiếu, người tạo. chọn vào danh sách sẽ hiển thị thông tin chi tiết phiếu được chọn lên các ô thông tin, và cho phép nhập nút Sửa, Xóa, In, Ký Số, Sao chép.
ThêmButtonKhi chọn nút Thêm sẽ cho phép nhập và làm trống các ô thông tin để nhập thông tin chi tiết cho phiếu, cho phép nhập nút Lưu, Hủy.
Cập nhật phiếuButtonSau khi chọn phiếu cần sửa, Khi chọn nút Sửa sẽ cho phép nhập các ô thông tin để người dùng cập nhật lại thông tin cho phiếu, cho phép nhập nút Lưu, Hủy.
XóaButtonSau khi chọn phiếu cần xóa, người dùng nhấn Xóa để xóa phiếu đó
LưuButtonLưu thông tin của phiếu trên các ô thông tin, hiển thị lại lưới danh sách phiếu, cho phép nhập nút Sửa, Xóa, In, Ký Số, Sao chép.
HủyButtonNgười dùng chọn vào để làm mới các ô thông tin, hủy trạng thái đang nhập hoặc đang cập nhật. Các ô và nút thông tin trả về trạng thái khi mới hiển thị vào form.
InButtonNgười dùng chọn vào để in phiếu
ĐóngButtonNgười dùng chọn vào để đóng form
Tên mẫuô nhậpNgười dùng nhập tên mẫu sơ kết
Lưu mẫuButtonNgười dùng chọn để Lưu mẫu kết quả sơ kết điều trị
Mẫudanh sách chọnHiển thị danh sách các mẫu sơ kết điều trị
Xóa mẫuButtonNgười dùng chọn vào để xóa mẫu đang chọn
Thực hiện phục hồi chức năng
ThêmButtonMặc định enableNgười dùng chọn nút Thêm sẽ reload các trường thông tin để thêm mới phiếu, cho phép nhập nút Lưu, nút Hủy
Cập nhậtButtonMặc định disableNgười dùng chọn chọn các phiếu cần cập nhật dưới lưới danh sách, chọn nút Cập nhật để cho phép nhập các trường để người dùng cập nhật, cho phép nhập nút Lưu và nút Hủy, các nút còn lại khóa
LưuButtonMặc định disableNgười dùng chọn Lưu thông tin phiếu khi tạo mới, Thêm phiếu vào lưới danh sách phiếu, sau đó cho phép nhập nút Thêm, Ký số & In, In ấn, Hủy, XóaGiữ nguyên text trên form sau khi nhấn nút Lưu
Ký số & InButtonMặc định disableEnable sau khi người dùng chọn nút Lưu và chọn chọn phiếu dưới lướiSau khi ký số xong thì thực hiện in phiếu
In ấnButtonMặc định disableNgười dùng chọn vào để thực hiện in phiếu sau khi lưu hoặc Người dùng chọn chọn phiếu dưới lưới sẽ cho phép nhập nút In ấn và hiển thị màn hình in ấn
Hủy kýButtonMặc định disablePhiếu đã được ký số thì cho phép nhập nút này để thực hiện hủy ký số
HủyButtonMặc định disableNgười dùng chọn để thực hiện Hủy bỏ thao tác nhập liệu khi thêm hoặc sửa » clear form và khóa form
XóaButtonMặc định khóa, người dùng chọn vào dòng phiếu trên danh sách thì mới cho phép nhập- Người dùng chọn vào dòng dữ liệu cần xóa, chọn Xóa để thực hiện xóa thực hiện PHCN, hiển thị lại danh sách phiếu
Thời gian chỉ địnhô chọn ngàyNgười dùng nhập ngày, tháng, năm, giờ, phút, giây hoặc chọn vào biểu tượng 🗓️; Hiển thị lịch để người dùng chọnMặc định hiển thị là thời gian hiện tại
Chẩn đoándanh sách chọnhiển thị thông tin chẩn đoán bệnh chính từ Bệnh án chi tiết lên ô nhập và cho phép người dùng cập nhật thông tinNgười dùng gõ và tìm kiếm chẩn đoán ở combobox >> hiển thị mã chẩn đoán tên chẩn đoán ở ô textboxChỉ cho phép Người dùng nhập 1 chẩn đoán chính
Ghi chú chẩn đoánô nhậphiển thị thông tin Ghi chú chẩn đoán chính từ Bệnh án chi tiết và cho phép người dùng cập nhật thông tin
Chẩn đoán phụdanh sách chọnhiển thị thông tin chẩn đoán kèm theo từ Bệnh án chi tiết lên ô nhập và cho phép người dùng cập nhật thông tinNgười dùng gõ và tìm kiếm chẩn đoán ở combobox >> hiển thị mã chẩn đoán tên chẩn đoán ở ô ô nhập Người dùng có thể nhập nhiều chẩn đoán phụ cách nhau bằng dấu phẩy
Ghi chú chẩn đoán phụô nhậpNgười dùng nhập thông tin
Bác sĩ chỉ địnhdanh sách chọnNgười dùng nhập tìm theo tên rồi chọn chọn tên bác sĩ chỉ định- Chỉ chọn được 1 người- Có thể nhập tìm theo tên hoặc mã nhân viên Hệ thống lấy thông tin tại Danh mục Quản lý nhân viên với Loại nhân viên = Bác sĩ
Chỉ định phương pháp/danh mục kỹ thuật PHCNdanh sách chọnNgười dùng nhập tìm theo tên rồi chọn chọn tên dịch vụ CLS- Cho phép chọn nhiều dịch vụ- Có thể nhập tìm theo tên hoặc mã dịch vụ Hệ thống lấy thông tin tại Danh mục dịch vụ bảng DMC_DICHVU
Lưới Danh sách phiếu phục hồi chức năngBảng danh sách phiếu bao gồm các thông tin:- STT- Trạng thái- Số phiếu- Người tạo phiếu- Khoa- Thời gian tạo phiếuNgười dùng nhấp vào phiếu bất kỳ trên danh sách >> sẽ hiển thị thông tin chi tiết lên form nhập để xem và có thể cập nhật thông tin.Người dùng chọn vào dòng dữ liệu trên danh sách sẽ cho phép nhập nút Thêm, Cập nhật, Xóa, Ký số & In, In ấn, Hủy ký
Danh sách mẫudanh sách chọnNgười dùng chọn; Hiển thị danh sách mẫu để chọn
Thao tác danh sách mẫuButtonNgười dùng chọn buton 3 chấm để thực hiên chọn mẫu, xóa mẫu
Tên mẫuô nhậpNgười dùng chọn để điền tên mẫu phiếu thử phản ứng thuốc
Lưu mẫuButtonNgười dùng chọn; Lưu mẫu phiếu vào danh sách
Thao tác và kết quả hệ thống
Thao tácHệ thống xử lý/điều kiệnMSG liên quanLưu ý
Combobox Chẩn đoánHiển thị kết quả danh sách bệnh theo tìm kiếm, thêm bệnh vào ô nhập Chẩn đoán khi người dùng chọn dòng bệnh đó và enter
Combobox Chẩn đoán KTHiển thị kết quả danh sách bệnh theo tìm kiếm, thêm bệnh vào ô nhập Chẩn đoán KT khi người dùng chọn dòng bệnh đó và enter
Combobox Dịch vụHiển thị kết quả danh sách dịch theo tìm kiếm, thêm dịch vụ vào ô nhập Dịch vụ khi người dùng chọn dòng bệnh đó và enter
Danh sách phiếuHiển thị dữ liệu danh sách các phiếu của bệnh nhân gồm các thông tin :Số phiếu, mã phiếu, khoa tạo phiếu, mã phiếu cha, ngày tạo phiếu, người tạo. chọn vào danh sách sẽ hiển thị thông tin chi tiết phiếu được chọn lên các ô thông tin, và cho phép nhập nút Sửa, Xóa, In, Ký Số, Sao chép.
ThêmKhi chọn nút Thêm sẽ cho phép nhập và làm trống các ô thông tin để nhập thông tin chi tiết cho phiếu, cho phép nhập nút Lưu, Hủy
SửaSau khi chọn phiếu cần sửa, Khi chọn nút Sửa sẽ cho phép nhập các ô thông tin để người dùng cập nhật lại thông tin cho phiếu, cho phép nhập nút Lưu, Hủy, khóa nút Thêm
XóaCảnh báo MSG063.- Chọn Đồng ý thì Xóa phiếu đã chọn. Thông báo xóa thành công MSG064. khóa nút Xóa.- Chọn Hủy bỏ thì đóng cảnh báo.MSG063, MSG064
LưuLưu thông tin phiếu. Thông báo thêm thành công MSG059.1/ Các thông đầy đủ nhưng vẫn lưu thất bại thì báo MSG121.hiển thị lại lưới danh sách phiếu, cho phép nhập nút Sửa, Xóa, In, Ký Số, Sao chép.MSG059, MSG121
HủyCảnh báo MSG145.Người dùng chọn Có thì làm mới các ô thông tin, hủy trạng thái đang nhập hoặc đang cập nhật. Người dùng chọn Không thì tắt cảnh báo và giữ nguyên form.MSG145
InIn phiếu
ĐóngĐóng form
Lưu mẫuLưu mẫu sơ kết điều trị. Thông báo MSG059.1/ Chưa nhập tên mẫu thì cảnh báo MSG088.2/Tên mẫu đã tồn tại thì cảnh báo MSG098MSG059, MSG088, MSG098
Mẫuhiển thị thông tin danh sách mẫu sơ kết điều trị từ danh sách mẫu sơ kết điều trị.
Xóa mẫuCảnh báo MSG063.- Chọn Đồng ý thì Xóa mẫu kết quả sơ kết điều trị đã chọn. Thông báo xóa thành công MSG064. khóa nút Xóa.- Chọn Hủy bỏ thì đóng cảnh báo.1/ Chưa chọn phiếu mẫu để xóa thì cảnh báo MSG106.MSG063, MSG064, MSG106
Nút ThêmMặc định enableNgười dùng chọn nút Thêm sẽ reload các trường thông tin để thêm mới phiếu, cho phép nhập nút Lưu, nút Hủy
Nút Cập nhậtMặc định disableNgười dùng chọn chọn các phiếu cần cập nhật dưới lưới danh sách, chọn nút Cập nhật để cho phép nhập các trường để người dùng cập nhật, cho phép nhập nút Lưu và nút Hủy, các nút còn lại disableCập nhật thành công hệ thống báo MSG120, cập nhật không thành công hệ thống báo MSG121MSG120, MSG121
Nút LưuMặc định disableNgười dùng chọn Lưu thông tin phiếu khi tạo mới, Thêm phiếu vào lưới danh sách phiếu, sau đó cho phép nhập nút Thêm, Ký số & In, In ấn, HủyThông báo Lưu thành công, hệ thống báo MSG120. Lưu không thành công thì hệ thống báo MSG121.MSG120, MSG121
Nút Ký số & InMặc định disableEnable sau khi người dùng chọn nút Lưu và chọn chọn phiếu dưới lướiNgười dùng chọn để chuyển sang màn hình chức năng Ký số, sau khi ký số xong thì thực hiện in phiếuKý số thành công hệ thống báo MSG068, ký số thất bại hệ thống báo MSG071MSG068, MSG071
Nút In ấnMặc định disableNgười dùng chọn vào để thực hiện in phiếu sau khi lưu hoặc Người dùng chọn chọn phiếu dưới lưới sẽ cho phép nhập nút In ấn và hiển thị màn hình in ấn
Nút Hủy kýMặc định disablePhiếu đã được ký số thì cho phép nhập nút này để thực hiện hủy ký sốHủy ký số thành công hệ thống báo MSG069, ký số thất bại hệ thống báo MSG070MSG069, MSG070
Nút HủyMặc định disableNgười dùng chọn để thực hiện Hủy bỏ thao tác nhập liệu khi thêm hoặc sửa » clear form và khóa form
Nút XóaNgười dùng chọn phiếu cần xóa, chọn nút Xóa sẽ hiển thị xác nhận MSG063.Người dùng chọn Có để thực hiện xóa phiếu ra khỏi danh sách >> Cập nhật lại danh sách phiếu hệ thống báo MSG064Người dùng chọn Hủy để hủy bỏ thao tácMSG063, MSG064N
Thời gian chỉ địnhNgười dùng nhập ngày, tháng, năm, giờ, phút, giây hoặc chọn vào biểu tượng 🗓️; Hiển thị lịch để người dùng chọnMặc định hiển thị là thời gian hiện tại
Chẩn đoánhiển thị thông tin chẩn đoán bệnh chính từ Bệnh án chi tiết lên ô nhập và cho phép người dùng cập nhật thông tinNgười dùng gõ và tìm kiếm chẩn đoán ở combobox >> hiển thị mã chẩn đoán tên chẩn đoán ở ô textboxChỉ cho phép Người dùng nhập 1 chẩn đoán chính
Ghi chú chẩn đoánhiển thị thông tin Ghi chú chẩn đoán chính từ Bệnh án chi tiết và cho phép người dùng cập nhật thông tin
Chẩn đoán phụhiển thị thông tin chẩn đoán kèm theo từ Bệnh án chi tiết lên ô nhập và cho phép người dùng cập nhật thông tinNgười dùng gõ và tìm kiếm chẩn đoán ở combobox >> hiển thị mã chẩn đoán tên chẩn đoán ở ô ô nhập Người dùng có thể nhập nhiều chẩn đoán phụ cách nhau bằng dấu phẩy
Bác sĩ chỉ địnhNgười dùng nhập tìm theo tên rồi chọn chọn tên bác sĩ chỉ định- Chỉ chọn được 1 người- Có thể nhập tìm theo tên hoặc mã nhân viên Hệ thống lấy thông tin tại Danh mục Quản lý nhân viên với Loại nhân viên = Bác sĩ
Chỉ định phương pháp/danh mục kỹ thuật PHCNNgười dùng nhập tìm theo tên rồi chọn chọn tên dịch vụ CLS- Cho phép chọn nhiều dịch vụ- Có thể nhập tìm theo tên hoặc mã dịch vụ Hệ thống lấy thông tin tại Danh mục dịch vụ bảng DMC_DICHVU
Lưới Danh sách phiếu phục hồi chức năngBảng danh sách phiếu bao gồm các thông tin:- STT- Trạng thái- Số phiếu- Người tạo phiếu- Khoa- Thời gian tạo phiếuTrường hợp không phải Người tạo phiếu thì sẽ hiển thị thông báo MSG544 và không cho phép cập nhậtNgười dùng nhấp vào phiếu bất kỳ trên danh sách >> sẽ hiển thị thông tin chi tiết lên form nhập để xem và có thể cập nhật thông tin.Người dùng chọn vào dòng dữ liệu trên danh sách sẽ cho phép nhập nút Thêm, Cập nhật, Xóa, Ký số & In, In ấn, Hủy kýMSG544
Danh sách mẫuNgười dùng chọn; Hiển thị danh sách mẫu để chọn
Thao tác danh sách mẫuNgười dùng chọn buton 3 chấm hiển thị cửa sổ để thực hiên chọn mẫu, xóa mẫu
Lưu mẫuNgười dùng chọn; Lưu mẫu phiếu vào danh sách
Quy tắc nghiệp vụ
Điều kiện/ngữ cảnhKết quả xử lýMSG
Combobox Chẩn đoánHiển thị kết quả danh sách bệnh theo tìm kiếm, thêm bệnh vào ô nhập Chẩn đoán khi người dùng chọn dòng bệnh đó và enter
Combobox Chẩn đoán KTHiển thị kết quả danh sách bệnh theo tìm kiếm, thêm bệnh vào ô nhập Chẩn đoán KT khi người dùng chọn dòng bệnh đó và enter
Combobox Dịch vụHiển thị kết quả danh sách dịch theo tìm kiếm, thêm dịch vụ vào ô nhập Dịch vụ khi người dùng chọn dòng bệnh đó và enter
Danh sách phiếuHiển thị dữ liệu danh sách các phiếu của bệnh nhân gồm các thông tin :Số phiếu, mã phiếu, khoa tạo phiếu, mã phiếu cha, ngày tạo phiếu, người tạo. chọn vào danh sách sẽ hiển thị thông tin chi tiết phiếu được chọn lên các ô thông tin, và cho phép nhập nút Sửa, Xóa, In, Ký Số, Sao chép.
ThêmKhi chọn nút Thêm sẽ cho phép nhập và làm trống các ô thông tin để nhập thông tin chi tiết cho phiếu, cho phép nhập nút Lưu, Hủy
SửaSau khi chọn phiếu cần sửa, Khi chọn nút Sửa sẽ cho phép nhập các ô thông tin để người dùng cập nhật lại thông tin cho phiếu, cho phép nhập nút Lưu, Hủy, khóa nút Thêm
XóaCảnh báo MSG063.- Chọn Đồng ý thì Xóa phiếu đã chọn. Thông báo xóa thành công MSG064. khóa nút Xóa.- Chọn Hủy bỏ thì đóng cảnh báo.MSG063, MSG064
LưuLưu thông tin phiếu. Thông báo thêm thành công MSG059.1/ Các thông đầy đủ nhưng vẫn lưu thất bại thì báo MSG121.hiển thị lại lưới danh sách phiếu, cho phép nhập nút Sửa, Xóa, In, Ký Số, Sao chép.MSG059, MSG121
HủyCảnh báo MSG145.Người dùng chọn Có thì làm mới các ô thông tin, hủy trạng thái đang nhập hoặc đang cập nhật. Người dùng chọn Không thì tắt cảnh báo và giữ nguyên form.MSG145
InIn phiếu
ĐóngĐóng form
Lưu mẫuLưu mẫu sơ kết điều trị. Thông báo MSG059.1/ Chưa nhập tên mẫu thì cảnh báo MSG088.2/Tên mẫu đã tồn tại thì cảnh báo MSG098MSG059, MSG088, MSG098
Mẫuhiển thị thông tin danh sách mẫu sơ kết điều trị từ danh sách mẫu sơ kết điều trị.
Xóa mẫuCảnh báo MSG063.- Chọn Đồng ý thì Xóa mẫu kết quả sơ kết điều trị đã chọn. Thông báo xóa thành công MSG064. khóa nút Xóa.- Chọn Hủy bỏ thì đóng cảnh báo.1/ Chưa chọn phiếu mẫu để xóa thì cảnh báo MSG106.MSG063, MSG064, MSG106
Nút ThêmMặc định enableNgười dùng chọn nút Thêm sẽ reload các trường thông tin để thêm mới phiếu, cho phép nhập nút Lưu, nút Hủy
Nút Cập nhậtMặc định disableNgười dùng chọn chọn các phiếu cần cập nhật dưới lưới danh sách, chọn nút Cập nhật để cho phép nhập các trường để người dùng cập nhật, cho phép nhập nút Lưu và nút Hủy, các nút còn lại disableCập nhật thành công hệ thống báo MSG120, cập nhật không thành công hệ thống báo MSG121MSG120, MSG121
Nút LưuMặc định disableNgười dùng chọn Lưu thông tin phiếu khi tạo mới, Thêm phiếu vào lưới danh sách phiếu, sau đó cho phép nhập nút Thêm, Ký số & In, In ấn, HủyThông báo Lưu thành công, hệ thống báo MSG120. Lưu không thành công thì hệ thống báo MSG121.MSG120, MSG121
Nút Ký số & InMặc định disableEnable sau khi người dùng chọn nút Lưu và chọn chọn phiếu dưới lướiNgười dùng chọn để chuyển sang màn hình chức năng Ký số, sau khi ký số xong thì thực hiện in phiếuKý số thành công hệ thống báo MSG068, ký số thất bại hệ thống báo MSG071MSG068, MSG071
Nút In ấnMặc định disableNgười dùng chọn vào để thực hiện in phiếu sau khi lưu hoặc Người dùng chọn chọn phiếu dưới lưới sẽ cho phép nhập nút In ấn và hiển thị màn hình in ấn
Nút Hủy kýMặc định disablePhiếu đã được ký số thì cho phép nhập nút này để thực hiện hủy ký sốHủy ký số thành công hệ thống báo MSG069, ký số thất bại hệ thống báo MSG070MSG069, MSG070
Nút HủyMặc định disableNgười dùng chọn để thực hiện Hủy bỏ thao tác nhập liệu khi thêm hoặc sửa » clear form và khóa form
Nút XóaNgười dùng chọn phiếu cần xóa, chọn nút Xóa sẽ hiển thị xác nhận MSG063.Người dùng chọn Có để thực hiện xóa phiếu ra khỏi danh sách >> Cập nhật lại danh sách phiếu hệ thống báo MSG064Người dùng chọn Hủy để hủy bỏ thao tácMSG063, MSG064
Thời gian chỉ địnhNgười dùng nhập ngày, tháng, năm, giờ, phút, giây hoặc chọn vào biểu tượng 🗓️; Hiển thị lịch để người dùng chọnMặc định hiển thị là thời gian hiện tại
Chẩn đoánhiển thị thông tin chẩn đoán bệnh chính từ Bệnh án chi tiết lên ô nhập và cho phép người dùng cập nhật thông tinNgười dùng gõ và tìm kiếm chẩn đoán ở combobox >> hiển thị mã chẩn đoán tên chẩn đoán ở ô textboxChỉ cho phép Người dùng nhập 1 chẩn đoán chính
Ghi chú chẩn đoánhiển thị thông tin Ghi chú chẩn đoán chính từ Bệnh án chi tiết và cho phép người dùng cập nhật thông tin
Chẩn đoán phụhiển thị thông tin chẩn đoán kèm theo từ Bệnh án chi tiết lên ô nhập và cho phép người dùng cập nhật thông tinNgười dùng gõ và tìm kiếm chẩn đoán ở combobox >> hiển thị mã chẩn đoán tên chẩn đoán ở ô ô nhập Người dùng có thể nhập nhiều chẩn đoán phụ cách nhau bằng dấu phẩy
Bác sĩ chỉ địnhNgười dùng nhập tìm theo tên rồi chọn chọn tên bác sĩ chỉ định- Chỉ chọn được 1 người- Có thể nhập tìm theo tên hoặc mã nhân viên Hệ thống lấy thông tin tại Danh mục Quản lý nhân viên với Loại nhân viên = Bác sĩ
Chỉ định phương pháp/danh mục kỹ thuật PHCNNgười dùng nhập tìm theo tên rồi chọn chọn tên dịch vụ CLS- Cho phép chọn nhiều dịch vụ- Có thể nhập tìm theo tên hoặc mã dịch vụ Hệ thống lấy thông tin tại Danh mục dịch vụ bảng DMC_DICHVU
Lưới Danh sách phiếu phục hồi chức năngBảng danh sách phiếu bao gồm các thông tin:- STT- Trạng thái- Số phiếu- Người tạo phiếu- Khoa- Thời gian tạo phiếuTrường hợp không phải Người tạo phiếu thì sẽ hiển thị thông báo MSG544 và không cho phép cập nhậtNgười dùng nhấp vào phiếu bất kỳ trên danh sách >> sẽ hiển thị thông tin chi tiết lên form nhập để xem và có thể cập nhật thông tin.Người dùng chọn vào dòng dữ liệu trên danh sách sẽ cho phép nhập nút Thêm, Cập nhật, Xóa, Ký số & In, In ấn, Hủy kýMSG544
Danh sách mẫuNgười dùng chọn; Hiển thị danh sách mẫu để chọn
Thao tác danh sách mẫuNgười dùng chọn buton 3 chấm hiển thị cửa sổ để thực hiên chọn mẫu, xóa mẫu
Lưu mẫuNgười dùng chọn; Lưu mẫu phiếu vào danh sách
Kiểm tra trước khi lưu/thực hiện
Thao tácĐiều kiện kiểm traMSG
XóaCảnh báo MSG063.- Chọn Đồng ý thì Xóa phiếu đã chọn. Thông báo xóa thành công MSG064. khóa nút Xóa.- Chọn Hủy bỏ thì đóng cảnh báo.MSG063, MSG064
HủyCảnh báo MSG145.Người dùng chọn Có thì làm mới các ô thông tin, hủy trạng thái đang nhập hoặc đang cập nhật. Người dùng chọn Không thì tắt cảnh báo và giữ nguyên form.MSG145
Lưu mẫuLưu mẫu sơ kết điều trị. Thông báo MSG059.1/ Chưa nhập tên mẫu thì cảnh báo MSG088.2/Tên mẫu đã tồn tại thì cảnh báo MSG098MSG059, MSG088, MSG098
Xóa mẫuCảnh báo MSG063.- Chọn Đồng ý thì Xóa mẫu kết quả sơ kết điều trị đã chọn. Thông báo xóa thành công MSG064. khóa nút Xóa.- Chọn Hủy bỏ thì đóng cảnh báo.1/ Chưa chọn phiếu mẫu để xóa thì cảnh báo MSG106.MSG063, MSG064, MSG106
Lưới Danh sách phiếu phục hồi chức năngBảng danh sách phiếu bao gồm các thông tin:- STT- Trạng thái- Số phiếu- Người tạo phiếu- Khoa- Thời gian tạo phiếuTrường hợp không phải Người tạo phiếu thì sẽ hiển thị thông báo MSG544 và không cho phép cập nhậtNgười dùng nhấp vào phiếu bất kỳ trên danh sách >> sẽ hiển thị thông tin chi tiết lên form nhập để xem và có thể cập nhật thông tin.Người dùng chọn vào dòng dữ liệu trên danh sách sẽ cho phép nhập nút Thêm, Cập nhật, Xóa, Ký số & In, In ấn, Hủy kýMSG544
Tham số cấu hình liên quan (1)

Các giá trị dưới đây do quản trị viên thiết lập; người dùng cuối cần biết vì chúng có thể làm thay đổi nút, trường bắt buộc và cách hệ thống kiểm tra.

NhómMã tham sốMặc địnhẢnh hưởng nghiệp vụTên cấu hình liên quan
THUCHIEN_PHCNTHUCHIEN_PHCN0Lấy thông tin phiếu điều trị đầu tiên của bệnh nhân lên form phiếu khám và chỉ định PHCN(- Phần thông tin Khám chuyên khoa PHCN: tự động đồng bộ dữ liệu tại mục khám PHCH trong tờ điều trị đầu tiên- Chuẩn đoán chính, kèm theo: tự động lấy dữ liệu từ tờ điều trị đầu tiên- Dịch vụ: tự động lấy dịch vụ từ tờ điều trị đầu tiên)0: Không1: CóNTU_PKCDPHCN_PDT1
MSG thông báo liên quan (9)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thịChú ý
MSG120Thành công (Success)Thao tác thành công!
MSG121Lỗi (Error)Thao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại!
MSG544Cảnh báo (warning)Bạn không có quyền cập nhật phiếu này!
MSG068Thành công (Success)Ký số/điện tử thành công!
MSG069Thành công (Success)Hủy Ký số/điện tử thành công!
MSG070Lỗi (Error)Hủy Ký số/điện tử thất bại!
MSG071Lỗi (Error)Ký số/điện tử thất bại!
MSG063Xác nhận (Confirm)Bạn có chắn chắn muốn xóa? Có | Không
MSG064Thành công (Success)Xóa thành công!
↑ Về đầu trang
H007052

Tạo tờ điều trị

Lập và lưu tờ điều trị cho bệnh nhân đang được chọn.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Tạo tờ điều trị

Thực hiện nhanh

  1. Mở Tờ điều trị và chọn Tạo mới.
  2. Nhập ngày/giờ, diễn biến, y lệnh và các trường bắt buộc.
  3. Lưu tờ điều trị; kiểm tra quy định người tạo, bác sĩ và trạng thái ký số.
  4. Dùng cập nhật, sao chép, tách, hoàn thành, in hoặc ký khi được phép.

Lưu ý

  • Phiếu đã ký số hoặc đã khóa có thể không cho sửa/xóa; quyền người tạo và quyền bác sĩ phụ thuộc cấu hình.
  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
Mục đích và phạm vi chi tiết

"Chức năng cho phép các bác sĩ kiểm tra, điều chỉnh thông tin hoặc in thông tin tờ điều trị hàng ngày của bệnh nhân. Chức năng gồm các tính năng sau: - Hiển thị danh sách chi tiết phiếu tạo điều trị- Hiển thị thông tin chi tiết của tờ điều trị tương ứng với phiếu tạo điều trị được chọn.- Tìm kiếm thông tin chi tiết theo các thông tin hiển thị trên lưới.- Cho phép chọn cập nhật phiếu điều trị- Cho phép tạo bản sao phiếu điều trị- Cho phép tách phiếu điều trị- In tờ điều trị- In tờ điều trị Docx- In tất cả các phiếu điều trị của bệnh nhân- In phiếu thực hiện y lệnh- In các phiếu đã chọn tích trong danh sách"

Vị trí được mô tả trên hệ thống: Ngoại trú / Điều trị ngoại trú / Danh sách tờ điều trị

Thành phần và trường thông tin
Trường/thành phầnKiểu nhập/hiển thịMặc địnhĐịnh dạngCách dùngLưu ý
Hình 1Hình 2: Triệu chứng mẫu
Phiếu điều trịLabelTên của chức năng
ThêmButtonNgười dùng chọn để thêm mới phiếu điều trị
LưuButtonNgười dùng chọn; Lưu thông tin phiếu điều trị
Lưu và InButtonNgười dùng chọn; Lưu thông tin phiếu điều trị và chuyển sang màn hình in
Lưu và ký sốButtonNgười dùng chọn; Lưu thông tin phiếu điều trị và hiển thị màn hình chức năng ký số
Xem và ký sốButtonNếu người dùng chưa ký số; khóa button- Nếu người dùng đã ký số thành công; cho phép nhập buttonNgười dùng chọn để xem file đã ký số
Lưu và chỉ định CLSButtonThao tác tạo mới hoặc cập nhật phiếu điều trị, đồng thời điều hướng đến form chỉ định CLS và hiển thị thông tin tờ điều trị vừa tạo hoặc cập nhậtTask xử lý: https://cntt.vnpt.vn/browse/VNPTHIS-21917
Lưu và chỉ định TVTButtonThao tác tạo mới hoặc cập nhật phiếu điều trị, đồng thời điều hướng đến form chỉ định TVT và hiển thị thông tin tờ điều trị vừa tạo hoặc cập nhật
Lưu và chỉ định khácButtonThao tác tạo mới hoặc cập nhật phiếu điều trị, đồng thời điều hướng đến form chỉ định khác và hiển thị thông tin tờ điều trị vừa tạo hoặc cập nhật
Danh sách mẫudanh sách chọnNgười dùng chọn; Hiển thị danh sách mẫu phiếu điều trị để chọn
Thao tác danh sách mẫuButtonNgười dùng chọn buton 3 chấm để thực hiên
Thời gian chỉ địnhô chọn ngàydd/mm/yy hh:ss:mmNgười dùng nhập ngày, tháng, năm, giờ, phút, giây hoặc chọn vào biểu tượng 🗓️; Hiển thị lịch để người dùng chọnMặc định hiển thị là thời gian hiện tại
Người tạo phiếudanh sách chọnNgười tạo phiếu hiển thị theo danh mục nhân viên có chức danh theo đặc thù của đơn vị, khi gõ có gợi ý tự động tìm, Enter sẽ tự động điền thông tin
Số tờ điều trịô nhậpNgười dùng điền số tờ điều trị
Mạch (lần/phút)ô nhập1/hiển thị thông tin từ form khám hỏi bệnh (màn hình H005004) khi set cấu hình loadTTSinhton=12/ Người dùng chọn/tab để điền thông tin Mạch của bệnh nhân tính theo số lần/phút.+ Với các thông số bình thường thì hiển thị như bình thường. (Trẻ 10 - 15 tuổi : 80 - 90 lần/phút; Người lớn : 60 - 80 lần/phút; Người già : 60 - 70 lần/phút.)+ Nếu thông số thấp/cao hơn bình thường; Hệ thống đổi màu sắc của text đã nhập thành màu đỏ3/ Bỏ validate dữ liệu nhập là số nguyên khi sử dụng cấu hình validSonguyen
Nhiệt độ (C)ô nhậphiển thị thông tin từ form khám hỏi bệnh (màn hình H005004) khi set cấu hình loadTTSinhton=1Người dùng chọn/tab để điền thông tin Nhiệt độ của bệnh nhân tính theo độ C.+ Với các thông số bình thường thì hiển thị như bình thường. (từ 36 đến 37,5 độ C)+ Nếu thông số thấp/cao hơn bình thường; Hệ thống đổi màu sắc của text đã nhập thành màu đỏ
Huyết áp (mmHG)ô nhậphiển thị thông tin từ form khám hỏi bệnh (màn hình H005004) khi set cấu hình loadTTSinhton=11/ Người dùng chọn/tab để điền thông tin Huyết áp của bệnh nhân tính theo mmHG+ Với các thông số bình thường thì hiển thị như bình thường. (< 120/80mmHg)+ Nếu thông số cao hơn bình thường; Hệ thống đổi màu sắc của text đã nhập thành màu đỏ
Nhịp thở (lần/phút)ô nhập1/ hiển thị thông tin từ form khám hỏi bệnh (màn hình H005004) khi set cấu hình loadTTSinhton=12/Người dùng chọn/tab để điền thông tin Nhịp thở của bệnh nhân tính theo số lần/phút+ Với các thông số bình thường thì hiển thị như bình thường. (16 - 20 lần/phút.)+ Nếu thông số thấp/cao hơn bình thường; Hệ thống đổi màu sắc của text đã nhập thành màu đỏ3/ Bỏ validate dữ liệu nhập là số nguyên khi sử dụng cấu hình validSonguyen
SpO2 (%)ô nhậphiển thị thông tin từ form khám hỏi bệnh (màn hình H005004) khi set cấu hình loadTTSinhton=1Người dùng chọn/tab để điền thông tin Chỉ số oxi máu của bệnh nhân tính theo %+ Với các thông số bình thường thì hiển thị như bình thường. (95-100%)+ Nếu thông số thấp hơn bình thường; Hệ thống đổi màu sắc của text đã nhập thành màu đỏ
Cân nặng (Kg)ô nhậphiển thị thông tin từ form khám hỏi bệnh (màn hình H005004) khi set cấu hình loadTTSinhton=1 1/ Người dùng chọn/tab để điền thông tin Cân nặng của bệnh nhân tính theo Kg.2/ Kiểm tra cấu hình limitCannang (mã cấu hình cha KB_KHAMLS) nếu nhập Cân nặng quá số cân giới hạn, hệ thống báo MSG205
Chiều cao (cm)ô nhậphiển thị thông tin từ form khám hỏi bệnh (màn hình H005004) khi set cấu hình loadTTSinhton=1Người dùng chọn/tab để điền thông tin Chiều cao của bệnh nhân tính theo Cm
BMI (Kg/m2)ô nhậpkhóahiển thị thông tin từ form khám hỏi bệnh (màn hình H005004) khi set cấu hình loadTTSinhton=11/ Hệ thống tính chỉ số BMI theo công thức: Cân nặng (kg) / Chiều cao² (m²)2/Sau khi điền cân nặng và chiều cao, Hệ thống tự động điền trạng thái của bệnh nhân: + chỉ số BMI < 18,5; Hệ thống hiển thị "Thiếu cân" + 18.5-22,9; Hệ thống hiển thị "Bình thường" + 23-24,9; Hệ thống hiển thị "Thừa cân" + > 25; Hệ thống hiển thị "Béo phì"
Chỉ số CrCl (ml/phút)ô nhậphiển thị thông tin từ form khám hỏi bệnh (màn hình H005004) khi set cấu hình loadTTSinhton=1Hệ thống tự động tính chỉ số CLCR dựa theo công thức: + Với nam giới: CrCl = [ (140 - tuổi) x cân nặng ]/(72 x SCr).+ Với nữ giới: CrCl = [ (140 - tuổi) x cân nặng ]/(72 x SCr) x 0.85.
Chỉ số eGFR(mL/phút/1,73m2)ô nhậphiển thị thông tin từ form khám hỏi bệnh (màn hình H005004) khi set cấu hình loadTTSinhton=1Hệ thống tự động tính chỉ số eGFR dựa theo công thức: + Đối với bệnh nhân từ 18 tuổi trở lên và dưới 85 tuổi: eGFR (ml⁄(ph⁄1,73) m^2 )=186*((Creatinine máu (mmol⁄L))/88,4)^(-1,154)*〖tuổi〗^(-0,203)*giới tínhTrong đó: Giới tính: 0,742 với Nữ, 1 với Nam+ Đối với bệnh nhân dưới 18 tuổi sử dụng phương pháp Schwartz:eGFR (ml⁄(ph⁄1,73) m^2 )=(h*k*88,4)/(Creatinine máu)Trong đó: h: chiều cao k: giá trị lấy theo độ tuổi của trẻKiểm tra xác định là xét nghiệm Creatinin (được đánh dấu trong danh mục Xét nghiệm)
Thị lực không kính (Mắt trái/ Mắt phải)ô nhậpNgười dùng chọn/tab để điền thông tin về điểm Thị lực không kính của bệnh nhân.
Thị lực có kính (Mắt trái/ Mắt phải)ô nhậpNgười dùng chọn/tab để điền thông tin về điểm Thị lực có kính của bệnh nhân.
Nhãn áp (Mắt trái/ Mắt phải)ô nhậpNgười dùng chọn/tab để điền thông tin về Nhãn áp của bệnh nhân được tính theo mmHg.
Khô mắt (Mắt trái/ Mắt phải)ô nhậpNgười dùng chọn/tab để điền thông tin về Khô mắt của bệnh nhân.
Diễn biến bệnhô nhậpDiễn biến bệnh của BNKiểm tra cấu hình maxlenghthDBB, nếu nhập quá ký tự cho phép, cảnh báo ô màu đỏ
Triệu chứng mẫuButtonNgười dùng chọn; Hiển thị cửa sổ triệu chứng mẫu như hình 2
Biên bản hội chẩnButtonNgười dùng chọn; Hiển thị cửa sổ Biên bản hội chẩn như hình 3
Y lệnhText areaNgười dùng điền Y lệnh của BN
Khám toàn thânText areaThông tin khám toàn thân
Khám bộ phậnText areaThông tin khám bộ phận
Khám YHCTText areaThông tin khám Y học cổ truyền
Khám PHCNText areaThông tin khám phục hồi chức năng
Giai đoạn bệnhText areaGiai đoạn bệnh
Kết quả CLSText areaKết quả cận lâm sàng tờ điều trị
Chọn KQ CLSButtonNgười dùng chọn; Hiển thị cửa sổ Chọn kết quả CLS như hình 4
Chẩn đoán chínhô nhậphiển thị dữ liệu theo chẩn đoán vào khoa ở bệnh án chi tiết khi set cấu hình layChandoanVaokhoa=1Load dữ liệu theo tờ điều trị gần nhất khi set cấu hình autoloadICD=11/ Người dùng chọn/tab để điền và chọn các chẩn đoán chính của bệnh nhân. 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD
Chẩn đoán chính (Ghi chú)ô nhậpNgười dùng chọn/tab để điền ghi chú về chẩn đoán chính của bệnh nhân.
Chẩn đoán kèm theoô nhập1/ Người dùng chọn/tab để điền và chọn các chẩn đoán phụ của bệnh nhân. 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD
YHCT chínhô nhậpHiển thị với những phòng có đánh dấu Show ICD YHCT trong DM phòng1/ Người dùng chọn/tab để điền và chọn các YHCT chính của bệnh nhân. 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD, với STT YHCT >< 0
YHCT kèm theoô nhậpHiển thị với những phòng có đánh dấu Show ICD YHCT trong DM phòng1/ Người dùng chọn/tab để điền và chọn các chẩn đoán phụ của bệnh nhân. 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD, với STT YHCT >< 0
Chẩn đoán phân biệtô nhậpChẩn đoán phân biệt
Xử lý (theo dõi)Text areaNgười dùng điền Xử lý theo dõi
Ghi chúText areaGhi chú tờ điều trị
Thở OxyText areaNgười dùng điền thông tin thở oxy
Chế độ dinh dưỡngdanh sách chọn1/ Người dùng chọn/tab để điền và chọn chế độ dinh dưỡng của bệnh nhân 2/ Hệ thống lấy thông tin tại Danh mục Suất ăn khi set cấu hình layCDDDtheoDMSA=13/ Trường thông tin cho phép nhập khi set cấu hình nhapCDDD=14/ Cho phép chọn nhiều khi set cấu hình chonnhieuCDDD=1
Chế độ dinh dưỡng (Ghi chú)ô nhậpNgười dùng chọn/tab để điền ghi chú chế độ dinh dưỡng của bệnh nhân
Chế độ chăm sócdanh sách chọn1/Người dùng chọn/tab để điền và chọn chế độ chăm sóc của bệnh nhân. Gồm: Cấp I, Cấp II, Cấp III
Danh sách triệu chứng mẫuLabelTên của chức năng Người dùng chọn vào biểu tượng "X" để đóng cửa sổ
Bảng danh sách triệu chứng mẫuLabelBảng danh sách triệu chứng mẫu bao gồm các thông tin: - Check box tick chọn - Nội dung triệu chứng mẫu Người dùng chọn hoặc tick để chọn triệu chứng mẫu
ChọnButtonNgười dùng chọn; Input kết quả vừa chọn vào trường thông tin diễn biến bệnh
ĐóngButtonNgười dùng chọn; Đóng cửa sổ
Biên bản hội chẩnLabelTên của chức năng Người dùng chọn vào biểu tượng "X" để đóng cửa sổ
Bảng danh sách biên bản hội chẩnLabelBảng danh sách biên bản hội chẩn bao gồm các thông tin:- STT- Số phiếu- Thời gian chỉ định- Tóm tắt quá trình diễn biến điều trị chăm sóc - Kết luận- Hướng điều trịNgười dùng chọn biên bản trong danh sách
ChọnButtonNgười dùng chọn; Input dữ liệu của biên bản hội chẩn vào trường thông tin diễn biến bệnh
Thao tác và kết quả hệ thống
Thao tácHệ thống xử lý/điều kiệnMSG liên quanLưu ý
ThêmNgười dùng chọn, reload các trường thông tin để thêm mới phiếu điều trị
LưuNgười dùng chọn:1/ Trường hợp chưa tạo phiếu sơ kết điều trị, kiểm tra cấu hình checkSKDTnoitru, hệ thống báo MSG1102- Nếu set cấu hình hienthiSoketDieutri =1: hiển thị form Sơ kết điều trị 15 ngày dạng cửa sổ (màn hình H007016)- Nếu set cấu hình hienthiSoketDieutri =2: hiển thị form Sơ kết điều trị 20 ngày dạng cửa sổ (màn hình H007016)2/ Trường hợp nhập Diễn biến bệnh chứa ký tự đặc biệt, hệ thống báo MSG10924/ Kiểm tra Thời gian chỉ định:- Trường hợp set cấu hình checkTrunggio =1, Thời gian chỉ định phiếu trùng với thời gian tạo phiếu khác, hệ thống báo MSG1286- Trường hợp set cấu hình checkTrunggio =2, Thời gian chỉ định phiếu trùng với thời gian tạo phiếu khác, hệ thống báo MSG1287- Trường hợp set cấu hình checkTGBDK=1, Thời gian chỉ định phiếu trước thời gian bắt đầu khám, hệ thống báo MSG1105- Trường hợp set cấu hình checkTGBDK=2, Thời gian chỉ định phiếu trước thời gian bắt đầu khám, hệ thống báo MSG1288- Trường hợp set cấu hình checktrungTGPhieu2phut=1, Thời gian chỉ định phiếu dưới 2 phút so với thời gian y lệnh của bệnh nhân trước đó, hệ thống báo MSG920- Trường hợp set cấu hình checktrungTGPhieu2phut=2, Thời gian chỉ định phiếu dưới 2 phút so với thời gian y lệnh của bệnh nhân trước đó, hệ thống báo MSG919- Trường hợp sử dụng cấu hình chanSongay mã cấu hình cha CLS_COPYPHIEU , Thời gian chỉ định vượt quá thời gian cấu hình hệ thống báo MSG1289- Trường hợp Thời gian chỉ định nhỏ hơn hoặc trùng thời gian vào viện, hệ thống báo MSG6895/ Trường hợp chọn mã chẩn đoán không tồn tại trong danh mục, hệ thông báo MSG10876/ Trường hợp có phiếu điều trị trùng giờ, hệ thống báo MSG12917/ Trường hợp phiếu đã có y lệnh, nếu cập nhật Thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG11008/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên: - Lưu thành công, hệ thống báo MSG107- Lưu không thành công, hệ thống báo MSG761MSG107, MSG10876, MSG10924, MSG11008, MSG1102, MSG1105, MSG1286, MSG1287, MSG1288, MSG1289, MSG12917, MSG6895, MSG761, MSG919, MSG920
Lưu và InNgười dùng chọn:1/ Trường hợp chưa tạo phiếu sơ kết điều trị, kiểm tra cấu hình checkSKDTnoitru, hệ thống báo MSG1102- Nếu set cấu hình hienthiSoketDieutri =1: hiển thị form Sơ kết điều trị 15 ngày dạng cửa sổ (màn hình H007016)- Nếu set cấu hình hienthiSoketDieutri =2: hiển thị form Sơ kết điều trị 20 ngày dạng cửa sổ (màn hình H007016)2/ Trường hợp nhập Diễn biến bệnh chứa ký tự đặc biệt, hệ thống báo MSG10924/ Kiểm tra Thời gian chỉ định:- Trường hợp set cấu hình checkTrunggio =1, Thời gian chỉ định phiếu trùng với thời gian tạo phiếu khác, hệ thống báo MSG1286- Trường hợp set cấu hình checkTrunggio =2, Thời gian chỉ định phiếu trùng với thời gian tạo phiếu khác, hệ thống báo MSG1287- Trường hợp set cấu hình checkTGBDK=1, Thời gian chỉ định phiếu trước thời gian bắt đầu khám, hệ thống báo MSG1105- Trường hợp set cấu hình checkTGBDK=2, Thời gian chỉ định phiếu trước thời gian bắt đầu khám, hệ thống báo MSG1288- Trường hợp set cấu hình checktrungTGPhieu2phut=1, Thời gian chỉ định phiếu dưới 2 phút so với thời gian y lệnh của bệnh nhân trước đó, hệ thống báo MSG920- Trường hợp set cấu hình checktrungTGPhieu2phut=2, Thời gian chỉ định phiếu dưới 2 phút so với thời gian y lệnh của bệnh nhân trước đó, hệ thống báo MSG919- Trường hợp sử dụng cấu hình chanSongay mã cấu hình cha CLS_COPYPHIEU, Thời gian chỉ định vượt quá thời gian cấu hình hệ thống báo MSG1289- Trường hợp Thời gian chỉ định nhỏ hơn hoặc trùng thời gian vào viện, hệ thống báo MSG6895/ Trường hợp chọn mã chẩn đoán không tồn tại trong danh mục, hệ thông báo MSG10876/ Trường hợp có phiếu điều trị trùng giờ, hệ thống báo MSG12917/ Trường hợp phiếu đã có y lệnh, nếu cập nhật Thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG11008/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên: - Lưu thành công, hệ thống báo MSG107 và chuyển sang màn hình in phiếu điều trị- Lưu không thành công, hệ thống báo MSG761MSG107, MSG10876, MSG10924, MSG11008, MSG1102, MSG1105, MSG1286, MSG1287, MSG1288, MSG1289, MSG12917, MSG6895, MSG761, MSG919, MSG920
Lưu và ký sốNgười dùng chọn:1/ Trường hợp chưa tạo phiếu sơ kết điều trị, kiểm tra cấu hình checkSKDTnoitru, hệ thống báo MSG1102- Nếu set cấu hình hienthiSoketDieutri =1: hiển thị form Sơ kết điều trị 15 ngày dạng cửa sổ (màn hình H007016)- Nếu set cấu hình hienthiSoketDieutri =2: hiển thị form Sơ kết điều trị 20 ngày dạng cửa sổ (màn hình H007016)2/ Trường hợp nhập Diễn biến bệnh chứa ký tự đặc biệt, hệ thống báo MSG10924/ Kiểm tra Thời gian chỉ định:- Trường hợp set cấu hình checkTrunggio =1, Thời gian chỉ định phiếu trùng với thời gian tạo phiếu khác, hệ thống báo MSG1286- Trường hợp set cấu hình checkTrunggio =2, Thời gian chỉ định phiếu trùng với thời gian tạo phiếu khác, hệ thống báo MSG1287- Trường hợp set cấu hình checkTGBDK=1, Thời gian chỉ định phiếu trước thời gian bắt đầu khám, hệ thống báo MSG1105- Trường hợp set cấu hình checkTGBDK=2, Thời gian chỉ định phiếu trước thời gian bắt đầu khám, hệ thống báo MSG1288- Trường hợp set cấu hình checktrungTGPhieu2phut=1, Thời gian chỉ định phiếu dưới 2 phút so với thời gian y lệnh của bệnh nhân trước đó, hệ thống báo MSG920- Trường hợp set cấu hình checktrungTGPhieu2phut=2, Thời gian chỉ định phiếu dưới 2 phút so với thời gian y lệnh của bệnh nhân trước đó, hệ thống báo MSG919- Trường hợp sử dụng cấu hình chanSongay mã cấu hình cha CLS_COPYPHIEU, Thời gian chỉ định vượt quá thời gian cấu hình hệ thống báo MSG1289- Trường hợp Thời gian chỉ định nhỏ hơn hoặc trùng thời gian vào viện, hệ thống báo MSG6895/ Trường hợp chọn mã chẩn đoán không tồn tại trong danh mục, hệ thông báo MSG10876/ Trường hợp có phiếu điều trị trùng giờ, hệ thống báo MSG12917/ Trường hợp phiếu đã có y lệnh, nếu cập nhật Thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG11008/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên: - Lưu thành công, hệ thống báo MSG107 và chuyển sang màn hình chức năng ký số- Lưu không thành công, hệ thống báo MSG761MSG107, MSG10876, MSG10924, MSG11008, MSG1102, MSG1105, MSG1286, MSG1287, MSG1288, MSG1289, MSG12917, MSG6895, MSG761, MSG919, MSG920
Xem và ký sốNếu người dùng chưa ký số; khóa button- Nếu người dùng đã ký số thành công; cho phép nhập buttonNgười dùng chọn để xem file đã ký số
Người tạo phiếuNgười tạo phiếu hiển thị theo danh mục nhân viên có chức danh theo đặc thù của đơn vị, khi gõ có gợi ý tự động tìm, Enter sẽ tự động điền thông tin
BMI (Kg/m2)1/ Hệ thống tính chỉ số BMI theo công thức: Cân nặng (kg) / Chiều cao² (m²)2/Sau khi điền cân nặng và chiều cao, Hệ thống tự động điền trạng thái của bệnh nhân: + chỉ số BMI < 18,5; Hệ thống hiển thị "Thiếu cân" + 18.5-22,9; Hệ thống hiển thị "Bình thường" + 23-24,9; Hệ thống hiển thị "Thừa cân" + > 25; Hệ thống hiển thị "Béo phì"
Chỉ số CrCl (ml/phút)Hệ thống tự động tính chỉ số CLCR dựa theo công thức: + Với nam giới: CrCl = [ (140 - tuổi) x cân nặng ]/(72 x SCr).+ Với nữ giới: CrCl = [ (140 - tuổi) x cân nặng ]/(72 x SCr) x 0.85.
Chỉ số eGFR(mL/phút/1,73m2)Hệ thống tự động tính chỉ số eGFR dựa theo công thức: + Đối với bệnh nhân từ 18 tuổi trở lên và dưới 85 tuổi: eGFR (ml⁄(ph⁄1,73) m^2 )=186*((Creatinine máu (mmol⁄L))/88,4)^(-1,154)*〖tuổi〗^(-0,203)*giới tínhTrong đó: Giới tính: 0,742 với Nữ, 1 với Nam+ Đối với bệnh nhân dưới 18 tuổi sử dụng phương pháp Schwartz:eGFR (ml⁄(ph⁄1,73) m^2 )=(h*k*88,4)/(Creatinine máu)Trong đó: h: chiều cao k: giá trị lấy theo độ tuổi của trẻKiểm tra xác định là xét nghiệm Creatinin (được đánh dấu trong danh mục Xét nghiệm)
Triệu chứng mẫuNgười dùng chọn; Hiển thị cửa sổ triệu chứng mẫu như hình 2
Biên bản hội chẩnNgười dùng chọn; Hiển thị cửa sổ Biên bản hội chẩn như hình 3
Chọn KQ CLSNgười dùng chọn; Hiển thị cửa sổ Chọn kết quả CLS như hình 4
Chẩn đoán chính1/ Người dùng chọn/tab để điền và chọn các chẩn đoán chính của bệnh nhân. 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD 3/ Trường hợp chọn Chẩn đoán chính trùng với Chẩn đoán kèm theo, hệ thống báo MSG885MSG885
Chẩn đoán kèm theo1/ Người dùng chọn/tab để điền và chọn các chẩn đoán phụ của bệnh nhân. 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD 3/ Trường hợp chọn Chẩn đoán kèm theo trùng với Chẩn đoán chính, hệ thống báo MSG886 3/ Trường hợp chọn Chẩn kèm theo trùng với Chẩn kèm theo đã chọn, hệ thống báo MSG905MSG886, MSG905
YHCT chính1/ Người dùng chọn/tab để điền và chọn các chẩn đoán phụ của bệnh nhân. 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD, với STT YHCT >< 0 3/ Trường hợp chọn YHCT chính trùng với YHCT kèm theo, hệ thống báo MSG887MSG887
YHCT kèm theo1/ Người dùng chọn/tab để điền và chọn các chẩn đoán phụ của bệnh nhân. 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD, với STT YHCT >< 0 3/ Trường hợp chọn YHCT kèm theo trùng với YHCT chính, hệ thống báo MSG888 4/ Trường hợp chọn YHCT kèm theo trùng với YHCT kèm theo đã chọn, hệ thống báo MSG906MSG888, MSG906
Chế độ dinh dưỡng1/ Người dùng chọn/tab để điền và chọn chế độ dinh dưỡng của bệnh nhân 2/ Hệ thống lấy thông tin tại Danh mục Suất ăn
Chế độ chăm sócNgười dùng chọn/tab để điền và chọn chế độ chăm sóc của bệnh nhân. Hệ thống hiển thị dropdownlist gồm: - Cấp I - Cấp II - Cấp III
ĐóngTên của chức năng Người dùng chọn vào biểu tượng "X" để đóng cửa sổ
Chọn Triệu chứng mẫuNgười dùng chọn;- Trường hợp chưa chọn Triệu chứng mẫu trong bảng, hệ thống báo MSG504- Trường hợp đã chọn Triệu chứng mẫu trong bảng; Input kết quả vừa chọn vào trường thông tin diễn biến bệnhMSG504Chưa xử lý do chưa có danh mục triệu chứng mẫu
Chọn Biên bản hội chẩnNgười dùng chọn:- Trường hợp chưa chọn Biên bản hội chẩn trong bảng, hệ thống báo MSG504- Trường hợp đã chọn Biên bản hội chẩn trong bảng; Input dữ liệu của biên bản hội chẩn vào trường thông tin diễn biến bệnh theo format+ Tóm tắt quá trình diễn biến: nội dung bản ghi+ Kết luận: nội dung bản ghi + Hướng điều trị: nội dung bản ghiMSG504
Thêm mới/Cập nhật phiếu điều trị, đồng thời điều hướng form chỉ định CLSThao tác: chọn nút Lưu và chỉ định CLSXử lý thao tác Lưu ở EV002, đồng thời điều hướng đến form chỉ định CLS- Tại form chỉ định CLS trường Phiếu điều trị hiển thị đúng thông tin phiếu điều trị- Cấu hình ẩn hiện và tên nút ở https://his4-staging.vnpthis.vn/new/his/quantri-hethong/cauhinh-menu (Quản trị hệ thống > menu Cấu hình menu) Mã dieu-tri > /dtnt/chitiet/phieu-dieu-tri> luuCLS
Thêm mới/Cập nhật phiếu điều trị, đồng thời điều hướng form chỉ định thuốc vật tưThao tác: chọn nút Lưu và chỉ định TVTXử lý thao tác Lưu ở EV002, đồng thời điều hướng đến form chỉ định thuốc vật tư- Tại form chỉ định thuốc vật tư trường Phiếu điều trị hiển thị đúng thông tin phiếu điều trị- Cấu hình ẩn hiện và tên nút ở https://his4-staging.vnpthis.vn/new/his/quantri-hethong/cauhinh-menu (Quản trị hệ thống > menu Cấu hình menu) Mã dieu-tri > /dtnt/chitiet/phieu-dieu-tri> luuTVT
Thêm mới/Cập nhật phiếu điều trị, đồng thời điều hướng form chỉ định khácThao tác: chọn nút Lưu và chỉ định khácXử lý thao tác Lưu ở EV002, đồng thời điều hướng đến form chỉ định khác- Tại form chỉ định khác trường Phiếu điều trị hiển thị đúng thông tin phiếu điều trị- Cấu hình ẩn hiện và tên nút ở https://his4-staging.vnpthis.vn/new/his/quantri-hethong/cauhinh-menu (Quản trị hệ thống > menu Cấu hình menu) Mã dieu-tri > /dtnt/chitiet/phieu-dieu-tri> luuKHAC
Quy tắc nghiệp vụ
Điều kiện/ngữ cảnhKết quả xử lýMSG
ThêmNgười dùng chọn, reload các trường thông tin để thêm mới phiếu điều trị
LưuNgười dùng chọn:1/ Trường hợp chưa tạo phiếu sơ kết điều trị, kiểm tra cấu hình checkSKDTnoitru, hệ thống báo MSG1102- Nếu set cấu hình hienthiSoketDieutri =1: hiển thị form Sơ kết điều trị 15 ngày dạng cửa sổ (màn hình H007016)- Nếu set cấu hình hienthiSoketDieutri =2: hiển thị form Sơ kết điều trị 20 ngày dạng cửa sổ (màn hình H007016)2/ Trường hợp nhập Diễn biến bệnh chứa ký tự đặc biệt, hệ thống báo MSG10924/ Kiểm tra Thời gian chỉ định:- Trường hợp set cấu hình checkTrunggio =1, Thời gian chỉ định phiếu trùng với thời gian tạo phiếu khác, hệ thống báo MSG1286- Trường hợp set cấu hình checkTrunggio =2, Thời gian chỉ định phiếu trùng với thời gian tạo phiếu khác, hệ thống báo MSG1287- Trường hợp set cấu hình checkTGBDK=1, Thời gian chỉ định phiếu trước thời gian bắt đầu khám, hệ thống báo MSG1105- Trường hợp set cấu hình checkTGBDK=2, Thời gian chỉ định phiếu trước thời gian bắt đầu khám, hệ thống báo MSG1288- Trường hợp set cấu hình checktrungTGPhieu2phut=1, Thời gian chỉ định phiếu dưới 2 phút so với thời gian y lệnh của bệnh nhân trước đó, hệ thống báo MSG920- Trường hợp set cấu hình checktrungTGPhieu2phut=2, Thời gian chỉ định phiếu dưới 2 phút so với thời gian y lệnh của bệnh nhân trước đó, hệ thống báo MSG919- Trường hợp sử dụng cấu hình chanSongay mã cấu hình cha CLS_COPYPHIEU , Thời gian chỉ định vượt quá thời gian cấu hình hệ thống báo MSG1289- Trường hợp Thời gian chỉ định nhỏ hơn hoặc trùng thời gian vào viện, hệ thống báo MSG6895/ Trường hợp chọn mã chẩn đoán không tồn tại trong danh mục, hệ thông báo MSG10876/ Trường hợp có phiếu điều trị trùng giờ, hệ thống báo MSG12917/ Trường hợp phiếu đã có y lệnh, nếu cập nhật Thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG11008/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên: - Lưu thành công, hệ thống báo MSG107- Lưu không thành công, hệ thống báo MSG761MSG107, MSG1087, MSG1092, MSG1100, MSG1102, MSG1105, MSG1286, MSG1287, MSG1288, MSG1289, MSG1291, MSG689, MSG761, MSG919, MSG920
Lưu và InNgười dùng chọn:1/ Trường hợp chưa tạo phiếu sơ kết điều trị, kiểm tra cấu hình checkSKDTnoitru, hệ thống báo MSG1102- Nếu set cấu hình hienthiSoketDieutri =1: hiển thị form Sơ kết điều trị 15 ngày dạng cửa sổ (màn hình H007016)- Nếu set cấu hình hienthiSoketDieutri =2: hiển thị form Sơ kết điều trị 20 ngày dạng cửa sổ (màn hình H007016)2/ Trường hợp nhập Diễn biến bệnh chứa ký tự đặc biệt, hệ thống báo MSG10924/ Kiểm tra Thời gian chỉ định:- Trường hợp set cấu hình checkTrunggio =1, Thời gian chỉ định phiếu trùng với thời gian tạo phiếu khác, hệ thống báo MSG1286- Trường hợp set cấu hình checkTrunggio =2, Thời gian chỉ định phiếu trùng với thời gian tạo phiếu khác, hệ thống báo MSG1287- Trường hợp set cấu hình checkTGBDK=1, Thời gian chỉ định phiếu trước thời gian bắt đầu khám, hệ thống báo MSG1105- Trường hợp set cấu hình checkTGBDK=2, Thời gian chỉ định phiếu trước thời gian bắt đầu khám, hệ thống báo MSG1288- Trường hợp set cấu hình checktrungTGPhieu2phut=1, Thời gian chỉ định phiếu dưới 2 phút so với thời gian y lệnh của bệnh nhân trước đó, hệ thống báo MSG920- Trường hợp set cấu hình checktrungTGPhieu2phut=2, Thời gian chỉ định phiếu dưới 2 phút so với thời gian y lệnh của bệnh nhân trước đó, hệ thống báo MSG919- Trường hợp sử dụng cấu hình chanSongay mã cấu hình cha CLS_COPYPHIEU, Thời gian chỉ định vượt quá thời gian cấu hình hệ thống báo MSG1289- Trường hợp Thời gian chỉ định nhỏ hơn hoặc trùng thời gian vào viện, hệ thống báo MSG6895/ Trường hợp chọn mã chẩn đoán không tồn tại trong danh mục, hệ thông báo MSG10876/ Trường hợp có phiếu điều trị trùng giờ, hệ thống báo MSG12917/ Trường hợp phiếu đã có y lệnh, nếu cập nhật Thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG11008/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên: - Lưu thành công, hệ thống báo MSG107 và chuyển sang màn hình in phiếu điều trị- Lưu không thành công, hệ thống báo MSG761MSG107, MSG1087, MSG1092, MSG1100, MSG1102, MSG1105, MSG1286, MSG1287, MSG1288, MSG1289, MSG1291, MSG689, MSG761, MSG919, MSG920
Lưu và ký sốNgười dùng chọn:1/ Trường hợp chưa tạo phiếu sơ kết điều trị, kiểm tra cấu hình checkSKDTnoitru, hệ thống báo MSG1102- Nếu set cấu hình hienthiSoketDieutri =1: hiển thị form Sơ kết điều trị 15 ngày dạng cửa sổ (màn hình H007016)- Nếu set cấu hình hienthiSoketDieutri =2: hiển thị form Sơ kết điều trị 20 ngày dạng cửa sổ (màn hình H007016)2/ Trường hợp nhập Diễn biến bệnh chứa ký tự đặc biệt, hệ thống báo MSG10924/ Kiểm tra Thời gian chỉ định:- Trường hợp set cấu hình checkTrunggio =1, Thời gian chỉ định phiếu trùng với thời gian tạo phiếu khác, hệ thống báo MSG1286- Trường hợp set cấu hình checkTrunggio =2, Thời gian chỉ định phiếu trùng với thời gian tạo phiếu khác, hệ thống báo MSG1287- Trường hợp set cấu hình checkTGBDK=1, Thời gian chỉ định phiếu trước thời gian bắt đầu khám, hệ thống báo MSG1105- Trường hợp set cấu hình checkTGBDK=2, Thời gian chỉ định phiếu trước thời gian bắt đầu khám, hệ thống báo MSG1288- Trường hợp set cấu hình checktrungTGPhieu2phut=1, Thời gian chỉ định phiếu dưới 2 phút so với thời gian y lệnh của bệnh nhân trước đó, hệ thống báo MSG920- Trường hợp set cấu hình checktrungTGPhieu2phut=2, Thời gian chỉ định phiếu dưới 2 phút so với thời gian y lệnh của bệnh nhân trước đó, hệ thống báo MSG919- Trường hợp sử dụng cấu hình chanSongay mã cấu hình cha CLS_COPYPHIEU, Thời gian chỉ định vượt quá thời gian cấu hình hệ thống báo MSG1289- Trường hợp Thời gian chỉ định nhỏ hơn hoặc trùng thời gian vào viện, hệ thống báo MSG6895/ Trường hợp chọn mã chẩn đoán không tồn tại trong danh mục, hệ thông báo MSG10876/ Trường hợp có phiếu điều trị trùng giờ, hệ thống báo MSG12917/ Trường hợp phiếu đã có y lệnh, nếu cập nhật Thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG11008/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên: - Lưu thành công, hệ thống báo MSG107 và chuyển sang màn hình chức năng ký số- Lưu không thành công, hệ thống báo MSG761MSG107, MSG1087, MSG1092, MSG1100, MSG1102, MSG1105, MSG1286, MSG1287, MSG1288, MSG1289, MSG1291, MSG689, MSG761, MSG919, MSG920
Xem và ký sốNếu người dùng chưa ký số; khóa button- Nếu người dùng đã ký số thành công; cho phép nhập buttonNgười dùng chọn để xem file đã ký số
Người tạo phiếuNgười tạo phiếu hiển thị theo danh mục nhân viên có chức danh theo đặc thù của đơn vị, khi gõ có gợi ý tự động tìm, Enter sẽ tự động điền thông tin
BMI (Kg/m2)1/ Hệ thống tính chỉ số BMI theo công thức: Cân nặng (kg) / Chiều cao² (m²)2/Sau khi điền cân nặng và chiều cao, Hệ thống tự động điền trạng thái của bệnh nhân: + chỉ số BMI < 18,5; Hệ thống hiển thị "Thiếu cân" + 18.5-22,9; Hệ thống hiển thị "Bình thường" + 23-24,9; Hệ thống hiển thị "Thừa cân" + > 25; Hệ thống hiển thị "Béo phì"
Chỉ số CrCl (ml/phút)Hệ thống tự động tính chỉ số CLCR dựa theo công thức: + Với nam giới: CrCl = [ (140 - tuổi) x cân nặng ]/(72 x SCr).+ Với nữ giới: CrCl = [ (140 - tuổi) x cân nặng ]/(72 x SCr) x 0.85.
Chỉ số eGFR(mL/phút/1,73m2)Hệ thống tự động tính chỉ số eGFR dựa theo công thức: + Đối với bệnh nhân từ 18 tuổi trở lên và dưới 85 tuổi: eGFR (ml⁄(ph⁄1,73) m^2 )=186*((Creatinine máu (mmol⁄L))/88,4)^(-1,154)*〖tuổi〗^(-0,203)*giới tínhTrong đó: Giới tính: 0,742 với Nữ, 1 với Nam+ Đối với bệnh nhân dưới 18 tuổi sử dụng phương pháp Schwartz:eGFR (ml⁄(ph⁄1,73) m^2 )=(h*k*88,4)/(Creatinine máu)Trong đó: h: chiều cao k: giá trị lấy theo độ tuổi của trẻKiểm tra xác định là xét nghiệm Creatinin (được đánh dấu trong danh mục Xét nghiệm)
Triệu chứng mẫuNgười dùng chọn; Hiển thị cửa sổ triệu chứng mẫu như hình 2
Biên bản hội chẩnNgười dùng chọn; Hiển thị cửa sổ Biên bản hội chẩn như hình 3
Chọn KQ CLSNgười dùng chọn; Hiển thị cửa sổ Chọn kết quả CLS như hình 4
Chẩn đoán chính1/ Người dùng chọn/tab để điền và chọn các chẩn đoán chính của bệnh nhân. 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD 3/ Trường hợp chọn Chẩn đoán chính trùng với Chẩn đoán kèm theo, hệ thống báo MSG885MSG885
Chẩn đoán kèm theo1/ Người dùng chọn/tab để điền và chọn các chẩn đoán phụ của bệnh nhân. 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD 3/ Trường hợp chọn Chẩn đoán kèm theo trùng với Chẩn đoán chính, hệ thống báo MSG886 3/ Trường hợp chọn Chẩn kèm theo trùng với Chẩn kèm theo đã chọn, hệ thống báo MSG905MSG886, MSG905
YHCT chính1/ Người dùng chọn/tab để điền và chọn các chẩn đoán phụ của bệnh nhân. 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD, với STT YHCT >< 0 3/ Trường hợp chọn YHCT chính trùng với YHCT kèm theo, hệ thống báo MSG887MSG887
YHCT kèm theo1/ Người dùng chọn/tab để điền và chọn các chẩn đoán phụ của bệnh nhân. 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD, với STT YHCT >< 0 3/ Trường hợp chọn YHCT kèm theo trùng với YHCT chính, hệ thống báo MSG888 4/ Trường hợp chọn YHCT kèm theo trùng với YHCT kèm theo đã chọn, hệ thống báo MSG906MSG888, MSG906
Chế độ dinh dưỡng1/ Người dùng chọn/tab để điền và chọn chế độ dinh dưỡng của bệnh nhân 2/ Hệ thống lấy thông tin tại Danh mục Suất ăn
Chế độ chăm sócNgười dùng chọn/tab để điền và chọn chế độ chăm sóc của bệnh nhân. Hệ thống hiển thị dropdownlist gồm: - Cấp I - Cấp II - Cấp III
ĐóngTên của chức năng Người dùng chọn vào biểu tượng "X" để đóng cửa sổ
Chọn Triệu chứng mẫuNgười dùng chọn;- Trường hợp chưa chọn Triệu chứng mẫu trong bảng, hệ thống báo MSG504- Trường hợp đã chọn Triệu chứng mẫu trong bảng; Input kết quả vừa chọn vào trường thông tin diễn biến bệnhMSG504
Chọn Biên bản hội chẩnNgười dùng chọn:- Trường hợp chưa chọn Biên bản hội chẩn trong bảng, hệ thống báo MSG504- Trường hợp đã chọn Biên bản hội chẩn trong bảng; Input dữ liệu của biên bản hội chẩn vào trường thông tin diễn biến bệnh theo format+ Tóm tắt quá trình diễn biến: nội dung bản ghi+ Kết luận: nội dung bản ghi + Hướng điều trị: nội dung bản ghiMSG504
Thêm mới/Cập nhật phiếu điều trị, đồng thời điều hướng form chỉ định CLSThao tác: chọn nút Lưu và chỉ định CLSXử lý thao tác Lưu ở EV002, đồng thời điều hướng đến form chỉ định CLS- Tại form chỉ định CLS trường Phiếu điều trị hiển thị đúng thông tin phiếu điều trị- Cấu hình ẩn hiện và tên nút ở https://his4-staging.vnpthis.vn/new/his/quantri-hethong/cauhinh-menu (Quản trị hệ thống > menu Cấu hình menu) Mã dieu-tri > /dtnt/chitiet/phieu-dieu-tri> luuCLS
Thêm mới/Cập nhật phiếu điều trị, đồng thời điều hướng form chỉ định thuốc vật tưThao tác: chọn nút Lưu và chỉ định TVTXử lý thao tác Lưu ở EV002, đồng thời điều hướng đến form chỉ định thuốc vật tư- Tại form chỉ định thuốc vật tư trường Phiếu điều trị hiển thị đúng thông tin phiếu điều trị- Cấu hình ẩn hiện và tên nút ở https://his4-staging.vnpthis.vn/new/his/quantri-hethong/cauhinh-menu (Quản trị hệ thống > menu Cấu hình menu) Mã dieu-tri > /dtnt/chitiet/phieu-dieu-tri> luuTVT
Thêm mới/Cập nhật phiếu điều trị, đồng thời điều hướng form chỉ định khácThao tác: chọn nút Lưu và chỉ định khácXử lý thao tác Lưu ở EV002, đồng thời điều hướng đến form chỉ định khác- Tại form chỉ định khác trường Phiếu điều trị hiển thị đúng thông tin phiếu điều trị- Cấu hình ẩn hiện và tên nút ở https://his4-staging.vnpthis.vn/new/his/quantri-hethong/cauhinh-menu (Quản trị hệ thống > menu Cấu hình menu) Mã dieu-tri > /dtnt/chitiet/phieu-dieu-tri> luuKHAC
Kiểm tra trước khi lưu/thực hiện
Thao tácĐiều kiện kiểm traMSG
LưuNgười dùng chọn:1/ Trường hợp chưa tạo phiếu sơ kết điều trị, kiểm tra cấu hình checkSKDTnoitru, hệ thống báo MSG1102- Nếu set cấu hình hienthiSoketDieutri =1: hiển thị form Sơ kết điều trị 15 ngày dạng cửa sổ (màn hình H007016)- Nếu set cấu hình hienthiSoketDieutri =2: hiển thị form Sơ kết điều trị 20 ngày dạng cửa sổ (màn hình H007016)2/ Trường hợp nhập Diễn biến bệnh chứa ký tự đặc biệt, hệ thống báo MSG10924/ Kiểm tra Thời gian chỉ định:- Trường hợp set cấu hình checkTrunggio =1, Thời gian chỉ định phiếu trùng với thời gian tạo phiếu khác, hệ thống báo MSG1286- Trường hợp set cấu hình checkTrunggio =2, Thời gian chỉ định phiếu trùng với thời gian tạo phiếu khác, hệ thống báo MSG1287- Trường hợp set cấu hình checkTGBDK=1, Thời gian chỉ định phiếu trước thời gian bắt đầu khám, hệ thống báo MSG1105- Trường hợp set cấu hình checkTGBDK=2, Thời gian chỉ định phiếu trước thời gian bắt đầu khám, hệ thống báo MSG1288- Trường hợp set cấu hình checktrungTGPhieu2phut=1, Thời gian chỉ định phiếu dưới 2 phút so với thời gian y lệnh của bệnh nhân trước đó, hệ thống báo MSG920- Trường hợp set cấu hình checktrungTGPhieu2phut=2, Thời gian chỉ định phiếu dưới 2 phút so với thời gian y lệnh của bệnh nhân trước đó, hệ thống báo MSG919- Trường hợp sử dụng cấu hình chanSongay mã cấu hình cha CLS_COPYPHIEU , Thời gian chỉ định vượt quá thời gian cấu hình hệ thống báo MSG1289- Trường hợp Thời gian chỉ định nhỏ hơn hoặc trùng thời gian vào viện, hệ thống báo MSG6895/ Trường hợp chọn mã chẩn đoán không tồn tại trong danh mục, hệ thông báo MSG10876/ Trường hợp có phiếu điều trị trùng giờ, hệ thống báo MSG12917/ Trường hợp phiếu đã có y lệnh, nếu cập nhật Thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG11008/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên: - Lưu thành công, hệ thống báo MSG107- Lưu không thành công, hệ thống báo MSG761MSG107, MSG10876, MSG10924, MSG11008, MSG1102, MSG1105, MSG1286, MSG1287, MSG1288, MSG1289, MSG12917, MSG6895, MSG761, MSG919, MSG920
Lưu và InNgười dùng chọn:1/ Trường hợp chưa tạo phiếu sơ kết điều trị, kiểm tra cấu hình checkSKDTnoitru, hệ thống báo MSG1102- Nếu set cấu hình hienthiSoketDieutri =1: hiển thị form Sơ kết điều trị 15 ngày dạng cửa sổ (màn hình H007016)- Nếu set cấu hình hienthiSoketDieutri =2: hiển thị form Sơ kết điều trị 20 ngày dạng cửa sổ (màn hình H007016)2/ Trường hợp nhập Diễn biến bệnh chứa ký tự đặc biệt, hệ thống báo MSG10924/ Kiểm tra Thời gian chỉ định:- Trường hợp set cấu hình checkTrunggio =1, Thời gian chỉ định phiếu trùng với thời gian tạo phiếu khác, hệ thống báo MSG1286- Trường hợp set cấu hình checkTrunggio =2, Thời gian chỉ định phiếu trùng với thời gian tạo phiếu khác, hệ thống báo MSG1287- Trường hợp set cấu hình checkTGBDK=1, Thời gian chỉ định phiếu trước thời gian bắt đầu khám, hệ thống báo MSG1105- Trường hợp set cấu hình checkTGBDK=2, Thời gian chỉ định phiếu trước thời gian bắt đầu khám, hệ thống báo MSG1288- Trường hợp set cấu hình checktrungTGPhieu2phut=1, Thời gian chỉ định phiếu dưới 2 phút so với thời gian y lệnh của bệnh nhân trước đó, hệ thống báo MSG920- Trường hợp set cấu hình checktrungTGPhieu2phut=2, Thời gian chỉ định phiếu dưới 2 phút so với thời gian y lệnh của bệnh nhân trước đó, hệ thống báo MSG919- Trường hợp sử dụng cấu hình chanSongay mã cấu hình cha CLS_COPYPHIEU, Thời gian chỉ định vượt quá thời gian cấu hình hệ thống báo MSG1289- Trường hợp Thời gian chỉ định nhỏ hơn hoặc trùng thời gian vào viện, hệ thống báo MSG6895/ Trường hợp chọn mã chẩn đoán không tồn tại trong danh mục, hệ thông báo MSG10876/ Trường hợp có phiếu điều trị trùng giờ, hệ thống báo MSG12917/ Trường hợp phiếu đã có y lệnh, nếu cập nhật Thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG11008/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên: - Lưu thành công, hệ thống báo MSG107 và chuyển sang màn hình in phiếu điều trị- Lưu không thành công, hệ thống báo MSG761MSG107, MSG10876, MSG10924, MSG11008, MSG1102, MSG1105, MSG1286, MSG1287, MSG1288, MSG1289, MSG12917, MSG6895, MSG761, MSG919, MSG920
Lưu và ký sốNgười dùng chọn:1/ Trường hợp chưa tạo phiếu sơ kết điều trị, kiểm tra cấu hình checkSKDTnoitru, hệ thống báo MSG1102- Nếu set cấu hình hienthiSoketDieutri =1: hiển thị form Sơ kết điều trị 15 ngày dạng cửa sổ (màn hình H007016)- Nếu set cấu hình hienthiSoketDieutri =2: hiển thị form Sơ kết điều trị 20 ngày dạng cửa sổ (màn hình H007016)2/ Trường hợp nhập Diễn biến bệnh chứa ký tự đặc biệt, hệ thống báo MSG10924/ Kiểm tra Thời gian chỉ định:- Trường hợp set cấu hình checkTrunggio =1, Thời gian chỉ định phiếu trùng với thời gian tạo phiếu khác, hệ thống báo MSG1286- Trường hợp set cấu hình checkTrunggio =2, Thời gian chỉ định phiếu trùng với thời gian tạo phiếu khác, hệ thống báo MSG1287- Trường hợp set cấu hình checkTGBDK=1, Thời gian chỉ định phiếu trước thời gian bắt đầu khám, hệ thống báo MSG1105- Trường hợp set cấu hình checkTGBDK=2, Thời gian chỉ định phiếu trước thời gian bắt đầu khám, hệ thống báo MSG1288- Trường hợp set cấu hình checktrungTGPhieu2phut=1, Thời gian chỉ định phiếu dưới 2 phút so với thời gian y lệnh của bệnh nhân trước đó, hệ thống báo MSG920- Trường hợp set cấu hình checktrungTGPhieu2phut=2, Thời gian chỉ định phiếu dưới 2 phút so với thời gian y lệnh của bệnh nhân trước đó, hệ thống báo MSG919- Trường hợp sử dụng cấu hình chanSongay mã cấu hình cha CLS_COPYPHIEU, Thời gian chỉ định vượt quá thời gian cấu hình hệ thống báo MSG1289- Trường hợp Thời gian chỉ định nhỏ hơn hoặc trùng thời gian vào viện, hệ thống báo MSG6895/ Trường hợp chọn mã chẩn đoán không tồn tại trong danh mục, hệ thông báo MSG10876/ Trường hợp có phiếu điều trị trùng giờ, hệ thống báo MSG12917/ Trường hợp phiếu đã có y lệnh, nếu cập nhật Thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG11008/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên: - Lưu thành công, hệ thống báo MSG107 và chuyển sang màn hình chức năng ký số- Lưu không thành công, hệ thống báo MSG761MSG107, MSG10876, MSG10924, MSG11008, MSG1102, MSG1105, MSG1286, MSG1287, MSG1288, MSG1289, MSG12917, MSG6895, MSG761, MSG919, MSG920
Chỉ số eGFR(mL/phút/1,73m2)Hệ thống tự động tính chỉ số eGFR dựa theo công thức: + Đối với bệnh nhân từ 18 tuổi trở lên và dưới 85 tuổi: eGFR (ml⁄(ph⁄1,73) m^2 )=186*((Creatinine máu (mmol⁄L))/88,4)^(-1,154)*〖tuổi〗^(-0,203)*giới tínhTrong đó: Giới tính: 0,742 với Nữ, 1 với Nam+ Đối với bệnh nhân dưới 18 tuổi sử dụng phương pháp Schwartz:eGFR (ml⁄(ph⁄1,73) m^2 )=(h*k*88,4)/(Creatinine máu)Trong đó: h: chiều cao k: giá trị lấy theo độ tuổi của trẻKiểm tra xác định là xét nghiệm Creatinin (được đánh dấu trong danh mục Xét nghiệm)
Chẩn đoán chính1/ Người dùng chọn/tab để điền và chọn các chẩn đoán chính của bệnh nhân. 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD 3/ Trường hợp chọn Chẩn đoán chính trùng với Chẩn đoán kèm theo, hệ thống báo MSG885MSG885
Chẩn đoán kèm theo1/ Người dùng chọn/tab để điền và chọn các chẩn đoán phụ của bệnh nhân. 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD 3/ Trường hợp chọn Chẩn đoán kèm theo trùng với Chẩn đoán chính, hệ thống báo MSG886 3/ Trường hợp chọn Chẩn kèm theo trùng với Chẩn kèm theo đã chọn, hệ thống báo MSG905MSG886, MSG905
YHCT chính1/ Người dùng chọn/tab để điền và chọn các chẩn đoán phụ của bệnh nhân. 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD, với STT YHCT >< 0 3/ Trường hợp chọn YHCT chính trùng với YHCT kèm theo, hệ thống báo MSG887MSG887
YHCT kèm theo1/ Người dùng chọn/tab để điền và chọn các chẩn đoán phụ của bệnh nhân. 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD, với STT YHCT >< 0 3/ Trường hợp chọn YHCT kèm theo trùng với YHCT chính, hệ thống báo MSG888 4/ Trường hợp chọn YHCT kèm theo trùng với YHCT kèm theo đã chọn, hệ thống báo MSG906MSG888, MSG906
Chọn Triệu chứng mẫuNgười dùng chọn;- Trường hợp chưa chọn Triệu chứng mẫu trong bảng, hệ thống báo MSG504- Trường hợp đã chọn Triệu chứng mẫu trong bảng; Input kết quả vừa chọn vào trường thông tin diễn biến bệnhMSG504
Chọn Biên bản hội chẩnNgười dùng chọn:- Trường hợp chưa chọn Biên bản hội chẩn trong bảng, hệ thống báo MSG504- Trường hợp đã chọn Biên bản hội chẩn trong bảng; Input dữ liệu của biên bản hội chẩn vào trường thông tin diễn biến bệnh theo format+ Tóm tắt quá trình diễn biến: nội dung bản ghi+ Kết luận: nội dung bản ghi + Hướng điều trị: nội dung bản ghiMSG504
Tham số cấu hình liên quan (79)

Các giá trị dưới đây do quản trị viên thiết lập; người dùng cuối cần biết vì chúng có thể làm thay đổi nút, trường bắt buộc và cách hệ thống kiểm tra.

NhómMã tham sốMặc địnhẢnh hưởng nghiệp vụTên cấu hình liên quan
KB_KHAMLS150000Giới hạn số cân nặng nhập cho BNHIS_GIOIHAN_CANNANG
CLS_COPYPHIEU0Cấu hình số ngày được tạo phiếu so với ngày hiện tại0: Không hạn chếgiá trị khác: số ngày giới tương ứng. Thời gian tạo phiếu không vượt quá hiện tại…ngàyNTU_PDT_TGCHIDINH
PHIEU_DIEUTRI0Cho phép hiển thị form sơ kết điều trị 0: không hiển thị form sơ kết1: hiển thị form sơ kết điều trị 15 ngày2: hiển thị form sơ kết điều trị 30 ngàyNTU_CHECK_SOKET_BNDNTU_PDT_SDKT_KHOA30
0Cho phép nhập Chế độ dinh dưỡng trong Phiếu Điều Trị0: mặc định1:Cho nhậpNTU_CHANGETEXT_DKDHTNN
0Lấy chế độ ăn trong phiếu điều trị theo danh mục suất ăn0: mặc định1: lấy theo dm suất ănNTU_PDT_CDA_DM
1CH cho phép lấy chuẩn đoán vào khoa khi tạo tờ điều trị0: Không cho phép1: Cho phépNTU_CHECK_K74_CDCHINH
2000Đặt giá trị maxlength cho diễn biến bệnh trong phiếu điều trịvalue luôn dương và nhỏ hơn hoặc bằng 2000NTU_PDT_DIENBIENBENH
0Check trùng thời gian tạo phiếu đtrị0 mặc định không check1 chặn2: cảnh báo và cho sửaNTU_PDT_CHECK_TRUNG_TG
0Cho phép chọn nhiều Chế độ dinh dưỡng0: chọn 11: chọn nhiềuNTU_PHIEUDTRI_CHONNHIEU_CDDD
0Chỉ check sơ kết đt với loại tiếp nhận là nội trú0: check tất cả1: chỉ check BN nội trúNTU_PDT_SDKT_NOITRU
0Khi tạo tờ điều trị check thời gian chỉ định trước thời gian bắt đầu khám0:Không sử dụng;1: Chặn2: Cảnh báo và cho sửaNTU_PDT_CHECK_TIME_BDK
1Tự động hiển thị ICD tờ điều trị gần nhất0: không dùng1: dùngAUTO_LOAD_PDT
0Phiếu điều trị check trùng giờ chỉ định với các phiếu khác trong thời gian 2 phút0:Không sử dụng;1:chặn2: cảnh báo và cho sửaNTU_PHIEUDTRI_CHECKTIME
0Cấu hình đồng bộ chiều cao cân năng từ bệnh án chung 0: không sử dụng1: sử dụngNTU_SYNC_CCCN
0Cấu hình thiết lập mặc định hiển thị thông tin sinh tồn từ khám hỏi bệnh lên phiếu điều trị0: Không thiết lập1: hiển thị thông tin sinh tồn từ khám hỏi bệnhPDT_LOAD_SINHTON_KBNTU_SYNC_SINHTON
1Bỏ valid số nguyên chỉ số sinh tồn (mạch, nhịp thở) tại phiếu điều trị0: Không bỏ valid1: Bỏ validPHIEUDT_VALID_INT_SINHTON
0Lấy y lệnh phiếu mới nhất cho phiếu điều trị khi mở form0: mặc định lưu gì hiển thị đó1:lấy y lệnh dịch vụ, thuốc, vật tư mới nhất cho phiếu điều trị khi hiển thị formNTU_PHIEUDT_LOADYLENH_MOINHAT
HIS_GIOIHAN_CANNANG150000Giới hạn số cân nặng nhập cho BN tại màn hình khám hỏi bệnh
NTU_CHECK_SOKET_BND01: hiển thị form sơ kết0: không hiển thị form sơ kết
LOAIKEDON_MUANGOAI01:tổng hợp;0chi tiết
KETHUOC_LOADKHO_HAOPHI20: kho và tủ trực, 1: kho, 2: tủ trực.
NTU_MENU_PDT_THUOC_BND00 : Không hiển thị1: Hiển thị
NTU_MENU_PDT_VATTU01: hiển thị0: ẩn
KETHUOC_LOADKHO_VATTU00: kho và tủ trực, 1: kho, 2: tủ trực.
NTU_PHIEUDT_LSO01: Hiển thị0: Không hiển thị
NTU_CHANGETEXT_DKDHTNN01. Cho nhập
NTU_PDT_SHOW_YLENH10: ẩn1: hiện
NTU_MENU_PDT_THUOC00 : Không hiển thị1: Hiển thị
HIS_TIMEOUT_THONGBAO1500
NTU_SHOW_CBO_MABN00: ẩn1: hiện
NTU_PDT_MAT_CTH00, 1
CDDV_GIAODIEN_KHA00: Giao diện chỉ định cũ1: Giao diện mới cho KHA
NTU_MENUCON_PDT_VATTU10: không1: có
HIS_SUDUNG_KYSO_KYDIENTU1Cấu hình cho phép thiết lập cho ký số, ký điện tử, không ký:0: quy trình như cũ (không ký số, không ký điện tử, ẩn các button ký số ký điện tử)1: cho phép hiển thị các nghiệp vụ ký số/điện tử (hiển thị button ký số, view sau khi ký, hủy ký,...).
NTU_PDT_CDA_DM00: mặc định1: lấy theo dm suất ăn
NTU_BENHANCHUNG_BOCHANDOAN10 mặc định bắt buộc1 bỏ bắt buộc
NTU_CHECK_K74_CDCHINH11: Cho phép0: Không cho phéplấy cđ từ bệnh án
NTU_PDT_PHONGCD0Thay đổi phòng chỉ định dịch vụ khi chỉ định DVKT trong form Tạo phiếu điều trị0: lấy phòng thiết lập1: lấy phòng điều trị theo thông tin nhập form Hành chính nội trú
NTU_MENU_PDT_XUTRI0Hiển thị button Xử trí trong form tạo phiếu điều trị0: tắt1: bật
NTU_PDT_TACHKHOTT0Tách biệt tạo phiếu thuốc theo kho và tủ trực trong form Tạo phiếu điều trị0: tắt1: bật
NTU_PDT_DIENBIENBENH2000value luôn dương và nhỏ hơn hoặc bằng 2000
NTU_PDT_HIDE_TRATHUOC00: Không1: Có
HIS_TACH_KHO_NT00: Không1: Tách
NTU_PDT_CHECK_TRUNG_TG00 mặc định không check, 1 check
NTU_PDT_ICD_LUUMAU10: Có1: Không
NT_PHIEUDTRI_UDP_DIENBIEN01: Cho phép cập nhật
NTU_PHIEUDTRI_CHONNHIEU_CDDD00 chọn 11 chọn nhiều
NTU_PHIEUDT_SHOW_CHICHU200: ẩn1: hiển thị
NTU_CHONCLS_LOADLAI_DL0Phiếu đt, sơ kết điều trị, bb hội chẩn cho phép hiển thị lại các cls đã chọn0: không chọn lại1: hiển thị lại được
NTU_PDT_SDKT_KHOA30
NTU_PHIEUDT_KEYBOARD00: không check1: checkký tự đặc biệt
NTU_PDT_SDKT_NOITRU00: check tất cả1 chỉ check bn nọi trú
NTU_PDT_SHOW_ICDYHCT_VP00: ẩn 1: hiển thị
NTU_MENUCON_PDT_DV00 mặc định1 hiển thị submenu
NTU_PHIEUDT_FORMATKQCLS0ký tự cần replace
NTU_PHIEUDT_SHOW_ITEMS00: mặc địnhId các item cần hiển thị
NTU_PHIEUDT_HIDE_ITEMS00: mặc địnhId các item cần ẩn
NTU_PHIEUDT_REQ0id cách nhau dấu phẩy
NTU_PDT_YLENH_CBG00:Không sử dụng;1:Sử dụng
NTU_PDT_CHECK_TIME_BDK00:Không sử dụng;1:Cảnh báo;2:Chặn
KYSO_TUDONG_KYDIENTU01. sử dụng
NTU_PHIEUDTRI_DONCU00:Không hiển thị;1:Hiển thị
NTU_PDT_KBP_CT00:Không sử dụng;1:Sử dụngjira https://cntt.vnpt.vn/browse/IT360-1244330
AUTO_LOAD_PDT10: không dùng1: dùnglaays ICD
HIS_HIENTHI_TRIEUCHUNGMAU10: Ẩn. 1: Hiển thị
NTU_PHIEUDTRI_CHECKTIME00:Không sử dụng;1:cảnh báo;2:chặn
NTU_PDT_DIENBIEN_SCROLL00:Không sử dụng;1:sử dụng
NTU_SYNC_CCCN01. Phiếu chăm sóc2. Phiếu theo dõi chức năng sống3. Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (Trưởng thành) (Đối với cân nặng thì cả vào viện và ra viện)4. Phiếu sàng lọc dinh dưỡng cho phụ nữ mang thai5. Đánh giá tình trạng dinh dưỡng &gt;= 18 tuổi, không mang thai (Đối với cân nặng thì cả vào viện và ra viện)6. Tờ điều trịCác mã ngăn cách nhau bằng dấu &quot;,&quot
HIS_SHOW_ICDYHCT00:Không sử dụng;1:Sử dụng
NTU_PDT_TGCHIDINH00: Không hạn chế
NTU_GHICHU_PDT11 hiển thị
PDT_LOAD_SINHTON_KB00: Không thiết lập1: hiển thị thông tin sinh tồn từ khám hỏi bệnh
NTU_PHIEUDT_LUUTIEP00: m���c �����nh ���n th��m m���i l�� th��m phi���u ��t1: ���n th��m m���i ch��� x��a d��� li���u tr��n form, ch��� gi��� l���i icd. sau ���� ���n l��u s��� th��m m���i
NGT02K015_PHIEUDT_KICHTHUOC0NGT02K015_PHIEUDT_KICHTHUOC
PHIEUDT_HAP_HIGHT_LOW00: Mặc định (hiển thị chỉ số huyết áp low/hight)1: Hiển thị huyết áp theo thứ tự hight/low ở màn hình tạo phiếu điều trị và thông tin điều trị
NTU_PDT_MENUTHUOC_DTNT0
PHIEUDT_VALID_INT_SINHTON10: Không bỏ valid1: Bỏ valid
NTU_SYNC_SINHTON00: Không đồng bộ1: Đồng bộ
NTU_PHIEUDT_LOADYLENH_MOINHAT0: mặc định lưu gì hiển thị đó1:lấy y lệnh dịch vụ, thuốc, vật tư mới nhât cho phiếu điều trị khi hiển thị form
MSG thông báo liên quan (25)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thịChú ý
MSG1102Cảnh báo (warning)Chưa tạo phiếu sơ kết điều trị
MSG1092Cảnh báo (warning)Diễn biến bệnh không được nhập ký tự đặc biệt
MSG1285Cảnh báo (warning)Diễn biến bệnh không được để trống
MSG1286Cảnh báo (warning)Đã có tờ điều trị trùng giờ (' + $('#txtTHOIGIANCHIDINH').val() + ') đề nghị kiểm tra lại. Số phiếu
MSG1287Xác nhận (Confirm)Đã có tờ điều trị trùng giờ (' + $('#txtTHOIGIANCHIDINH').val() + ') đề nghị kiểm tra lại. Số phiếu: '+ '\nCó tiếp tục?
MSG1105Cảnh báo (warning)Thời gian y lệnh của bệnh nhân trước thời gian bắt đầu khám.
MSG1288Xác nhận (Confirm)Thời gian y lệnh của bệnh nhân trước thời gian bắt đầu khám.' + \nCó tiếp tục?
MSG920Cảnh báo (warning)Thời gian y lệnh của bệnh nhân quá gần với bệnh nhân trước đó\n' + reschk + '.' + ' Thời gian y lệnh tối thiểu giữa 2 bệnh nhân là 2 phút.
MSG919Xác nhận (Confirm)Thời gian y lệnh của bệnh nhân quá gần với bệnh nhân trước đó\n' + reschk + '.' + ' Thời gian y lệnh tối thiểu giữa 2 bệnh nhân là 2 phút.' \nCó tiếp tục?
MSG1289Cảnh báo (warning)Thời gian tạo phiếu không được vượt quá ngày hiện tại " + cfObj.checkTGtao + " ngày
MSG1087Cảnh báo (warning)Không tồn tại mã chẩn đoán trong danh mục
MSG1291Cảnh báo (warning)Đã có tờ điều trị trùng giờ ( " + $("#txtTHOIGIANCHIDINH").val().trim() + " ) đề nghị kiểm tra lại.
MSG1100Cảnh báo (warning)Không được cập nhật thời gian chỉ định khi đã có y lệnh!
MSG885Cảnh báo (warning)Chẩn đoán chính không được trùng Chẩn đoán kèm theo
MSG886Cảnh báo (warning)Chẩn đoán kèm theo không được trùng Chẩn đoán chính.
MSG887Cảnh báo (warning)YHCT chính không được trùng YHCT kèm theo
MSG888Cảnh báo (warning)YHCT kèm theo không được trùng YHCT chính.
MSG905Cảnh báo (warning)Chẩn đoán kèm theo đã được nhập
MSG906Cảnh báo (warning)YHCT kèm theo đã được nhập
MSG107Thành công (Success)Lưu thông tin thành công!
MSG761Lỗi (Error)Lưu không thành công!
MSG689Cảnh báo (warning)Thời gian chỉ định không được nhỏ hơn ngày vào viện!
MSG207Cảnh báo (warning)Bắt buộc nhập thông tin Chẩn đoán chính
MSG605Cảnh báo (warning)Bạn chưa nhập thời gian chỉ định!
MSG504Cảnh báo (warning)Yêu cầu chọn bản ghi để thao tác
↑ Về đầu trang
H007053

Tạo phiếu thử phản ứng thuốc

Lập và lưu phiếu thử phản ứng thuốc cho bệnh nhân đang được chọn.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Tạo phiếu thử phản ứng thuốc

Thực hiện nhanh

  1. Mở Tạo phiếu thử phản ứng thuốc; chọn phiếu đã có hoặc tạo mới.
  2. Nhập thuốc/tác nhân, thời gian, biểu hiện/kết quả và người thực hiện theo biểu mẫu đang hiển thị.
  3. Kiểm tra thông tin bệnh nhân và các trường bắt buộc.
  4. Lưu; sau đó mở lại để cập nhật, in hoặc ký khi được phép.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
Mục đích và phạm vi chi tiết

Chức năng cho phép các bác sĩ, điều dưỡng kiểm tra, điều chỉnh thông tin phản ứng thuốc của bệnh nhân. Chức năng bao gồm các tính năng sau: - - Nhập mới, sửa thông tin phiếu thử phản ứng thuốc.- Lưu thông tin phiếu thử phản ứng thuốc.- Hiển thị danh sách chi tiết phiếu phản ứng thuốc.- Hiển thị thông tin chi tiết của phản ứng thuốc tương ứng với phiếu chỉ định phản ứng thuốc được chọn.- Tìm kiếm thông tin chi tiết theo các thông tin hiển thị trên lưới.- Cập nhật phiếu thử phản ứng thuốc.- Xóa phiếu thử phản ứng thuốc.- Cho phép xóa các phiếu đã chọn.- In phiếu phản ứng thuốc.- Ký số.- Hủy ký số.- In ký số.

Chức năng cho phép bác sĩ, điều dưỡng nhập thông tin phản ứng thuốc cho bệnh nhân. Chức năng gồm các tính năng sau: - Hiển thị danh sách chi tiết phiếu phản ứng thuốc - Hiển thị thông tin chi tiết của phản ứng thuốc tương ứng với phiếu chỉ định phản ứng thuốc được chọn - Tìm kiếm thông tin chi tiết theo các thông tin hiển thị trên lưới. - Cho phép chọn cập nhật phiếu - Cho phép chọn xóa phiếu - Cho phép xóa các phiếu đã chọn - In phiếu thử phản ứng thuốc - Ký số - Sao chép

Vị trí được mô tả trên hệ thống: Quản lý điều trị ngoại trú/ Điều trị ngoại trú/ Danh sách phiếu phản ứng thuốc; Ngoại trú/Quản lý điều trị ngoại trú/Chọn bệnh nhân/Điều trị/Phiếu thử phản ứng thuốc

Thành phần và trường thông tin
Trường/thành phầnKiểu nhập/hiển thịMặc địnhĐịnh dạngCách dùngLưu ý
Truyền dịchTabNgười dùng chọn; Hiển thị màn hình Danh sách phiếu phản ứng thuốc
Đợt điều trịdanh sách chọnNgười dùng chọn danh sách đợt điều trị
Tìm kiếmButtonNgười dùng chọn; Hiển thị danh sách phiếu phản ứng thuốc theo Điều kiện + Mã bệnh nhân+ Mã bệnh án+ Đợt điều trị
Ngày giờ lập phiếuô chọn ngàydd/mm/yyyy hh24:miNgười dùng nhập ngày, tháng, năm, giờ, phút, giây hoặc chọn vào biểu tượng 🗓️; Hiển thị lịch để người dùng chọn- Hiển thị thông tin Ngày giờ tạo phiếu đã lưu
Thời gian bắt đầuô chọn ngàydd/mm/yyyy hh24:miNgười dùng nhập ngày, tháng, năm, giờ, phút, giây hoặc chọn vào biểu tượng 🗓️; Hiển thị lịch để người dùng chọn- Hiển thị thông tin Thời gian bắt đầu đã lưu
Thời gian kết thúc/Thời gian đọc kết quảô chọn ngàydd/mm/yyyy hh24:miNgười dùng nhập ngày, tháng, năm, giờ, phút, giây hoặc chọn vào biểu tượng 🗓️; Hiển thị lịch để người dùng chọn- Hiển thị thông tin Thời gian kết thúc/Thời gian đọc kết quảc đã lưu
Tên dịch truyền, hàm lượngô nhậpNgười dùng nhập Tên dịch truyền, hàm lượng để tìm kiếm thuốc, rồi chọn chọn thuốc cần.- Hiển thị Tên dịch truyền, hàm lượng đã lưu.Bao gồm Tên thuốc (Nước sản xuất: .., số lô:..., số sản xuất:..,Hàm lương:...,Đơn vị: …)
Phương pháp thửô nhậpNgười dùng nhập Phương pháp thử- Hiển thị thông tin Phương pháp thử đã lưu
Kết quảô nhậpNgười dùng nhập Kết quả- Hiển thị thông tin Kết quả đã lưu- Có thêm trường dạng danh sách chọn cho chọn các option có sẵn: Âm tính, Dương tính, Nghi ngờ
Bác sỹ chỉ địnhdanh sách chọnNgười dùng nhập tìm theo tên rồi chọn chọn Bác sĩ chỉ định- Hiển thị thông tin Bác sĩ chỉ định đã lưu- Hiển thị thêm trường khoa để lọc nhân viên khi cấu hình tham số: LOC_NHAN_VIEN_THEO_KHOA giá trị 1 (0: Mặc định lọc nhân viên theo khoa đang thiết lập, 1: hiển thị thêm trường khoa để lọc nhân viên theo khoa chọn)
Người thửdanh sách chọnNgười dùng nhập tìm theo tên rồi chọn chọn Người thử- Hiển thị thông tin Người thử đã lưu- Hiển thị thêm trường khoa để lọc nhân viên khi cấu hình tham số: LOC_NHAN_VIEN_THEO_KHOA giá trị 1 (0: Mặc định lọc nhân viên theo khoa đang thiết lập, 1: hiển thị thêm trường khoa để lọc nhân viên theo khoa chọn)
Bác sĩ đọc và kiểm tradanh sách chọnNgười dùng nhập tìm theo tên rồi chọn chọn Bác sĩ đọc và kiểm tra- Hiển thị thông tin Bác sĩ đọc và kiểm tra đã lưu- Hiển thị thêm trường khoa để lọc nhân viên khi cấu hình tham số: LOC_NHAN_VIEN_THEO_KHOA giá trị 1 (0: Mặc định lọc nhân viên theo khoa đang thiết lập, 1: hiển thị thêm trường khoa để lọc nhân viên theo khoa chọn)
Danh sách mẫudanh sách chọnhiển thị tên các mẫu phiếu đã lưu trước đó
Nhập tên mẫuô nhậpSau khi thao tác Nhập/ chọn tất cả trường trong phiếu phản ứng thuốc; nhập tên mẫu cần lưu
Lưu mẫuButtonSau khi đã nhập tên mẫu sẽ nhấn Lưu mẫu
SửaButtonNgười dùng chọn; Mở các trường đang khóa để điều chỉnh thông tin
LưuButtonNgười dùng chọn; Lưu thông tin đã điều chỉnhThêm lưu log thao tác này
Lưu và inButtonNgười dùng chọn; Lưu thông tin đã điều chỉnh và in phiếuThêm lưu log thao tác này
HủyButtonNgười dùng chọn; Hủy thao tác của nút sửa trở lại khóa các trường thông tin
XóaButtonNgười dùng chọn; Xóa phiếu phản ứng thuốcThêm lưu log thao tác này
In phiếu phản ứng thuốcButtonNgười dùng chọn; In phiếu phản ứng thuốc
Ký sốButtonNgười dùng chọn; Mở form ký số để thực hiệnThêm lưu log thao tác này
Hủy ký sốButtonNgười dùng chọn; Hủy ký số-Hiển thị nút khi đã ký sốThêm lưu log thao tác này
In ký sốButtonNgười dùng chọn; In phiếu phản ứng thuốc đã ký số
Phiếu thử phản ứng thuốcLabelTên của chức năng
Danh sách mẫudanh sách chọnNgười dùng chọn; Hiển thị danh sách mẫu phiếu thử phản ứng thuốc để chọn
Thao tác danh sách mẫuButtonNgười dùng chọn buton 3 chấm để thực hiên
ThêmButtonNgười dùng chọn vào để Tạo mới phiếu thử phản ứng thuốc
LưuButtonNgười dùng chọn; Lưu thông tin phiếu tạo phản ứng thuốc
Lưu và InButtonNgười dùng chọn; Lưu thông tin phiếu tạo phản ứng thuốc và chuyển sang màn hình in Giấy thử phản ứng thuốc
Lưu và ký sốButtonNgười dùng chọn; Lưu thông tin phiếu tạo phản ứng thuốc và hiển thị màn hình chức năng ký số
Xem và ký sốButtonNếu người dùng chưa ký số; khóa button- Nếu người dùng đã ký số thành công; cho phép nhập buttonNgười dùng chọn để xem file đã ký số
Thời gian tạo phiếuô chọn ngàydd/mm/yy hh:ss:mmNgười dùng nhập ngày, tháng, năm, giờ, phút, giây hoặc chọn vào biểu tượng 🗓️; Hiển thị lịch để người dùng chọnMặc định hiển thị là thời gian hiện tại
Thời gian bắt đầuô chọn ngàydd/mm/yy hh:ss:mmNgười dùng nhập ngày, tháng, năm, giờ, phút, giây hoặc chọn vào biểu tượng 🗓️; Hiển thị lịch để người dùng chọnMặc định hiển thị là thời gian hiện tại
Thời gian đọc kết quảô chọn ngàydd/mm/yy hh:ss:mmNgười dùng nhập ngày, tháng, năm, giờ, phút, giây hoặc chọn vào biểu tượng 🗓️; Hiển thị lịch để người dùng chọnMặc định hiển thị là thời gian hiện tạiHiển thị theo cấu hình autoTGdocKQ
Tên dịch truyền/nước sản xuất/số lô/số sản xuất/hàm lượng/đơn vịText areaNgười dùng nhập thông tin Tên dịch truyền/nước sản xuất/số lô/số sản xuất/hàm lượng/đơn vị Hiển thị khi set cấu hình tachThongtinThuoc=0
Tên dịch truyền/hàm lượngdanh sách chọnNgười dùng chọn để nhập/chọn tên dịch truyền/hàm lượngHiển thị khi set cấu hình tachThongtinThuoc=1Có thể sửa thông tin sau khi chọn khi set cấu hình editDichtruyenHamluong = 1Hệ thống hiển thị dropdown list danh sách Dịch truyền/hàm lượng để chọnDữ liệu lấy từ danh mục Thuốc với Loại nhóm thuốc = Dịch truyền
Số lượng dịch truyềnô nhậpHiển thị khi set cấu hình tachThongtinThuoc=1Người dùng nhập Số lượng truyền dịch
Lô/số lô sản xuấtô nhậpHiển thị khi set cấu hình tachThongtinThuoc=1Người dùng nhập Lô/số sản xuất của dịch truyền/hàm lượng
Phương pháp thửô nhậpNgười dùng nhập Phương pháp thử
Lựa chọn kết quảdanh sách chọnNgười dùng chọn hiển thị dropdownlist để chọn kết quả bao gồm:+ --Lựa chọn--+ Âm tính+ Dương tính+ Nghi ngờ
Kết quảô nhậpNgười dùng nhập kết quả
Bác sĩ chỉ địnhdanh sách chọnNgười dùng nhập tìm theo tên rồi chọn chọn tên bác sĩ chỉ định- Chỉ chọn được 1 người- Có thể nhập tìm theo tên hoặc mã nhân viên Hệ thống lấy thông tin tại Danh mục Quản lý nhân viên với Loại nhân viên = Bác sĩTrường thông tin hiển thị theo cấu hình loadAllNhanvien
Người thửdanh sách chọnNgười dùng nhập tìm theo tên rồi chọn chọn tên Người thử- Chỉ chọn được 1 người- Có thể nhập tìm theo tên hoặc mã nhân viên Hệ thống lấy thông tin tại Danh mục Quản lý nhân viên với Loại nhân viên = Bác sĩTrường thông tin hiển thị theo cấu hình loadAllNhanvien
Bác sĩ đọc kết quảdanh sách chọnNgười dùng nhập tìm theo tên rồi chọn chọn tên bác sĩ đọc kết quả- Chỉ chọn được 1 người- Có thể nhập tìm theo tên hoặc mã nhân viên Hệ thống lấy thông tin tại Danh mục Quản lý nhân viên với Loại nhân viên = Bác sĩTrường thông tin hiển thị theo cấu hình loadAllNhanvien
Danh sách phiếuLabelBảng danh sách phiếu bao gồm các thông tin:- STT- Thao tác: Sửa phiếu/Xóa phiếu/In phiếu- Số phiếu- Người tạo phiếu- Khoa- Phòng- Thời gian tạo phiếuNgười dùng nhấp đúp vào phiếu bất kỳ trên danh sách để hiển thị form thông tin chi tiết để xem và có thể cập nhật thông tin.
Sửa phiếuButtonNgười dùng chọn; hiển thị form thông tin chi tiết để xem và có thể cập nhật thông tin của phiếu đó
Xóa phiếuButtonNgười dùng chọn để xóa phiếu đã chọn
In phiếuButtonNgười dùng chọn để in phiếu đã chọn
Tên mẫuô nhậpNgười dùng chọn để điền tên mẫu phiếu thử phản ứng thuốc
Lưu mẫuButtonNgười dùng chọn; Lưu mẫu phiếu thử phản ứng thuốc vào danh sách
Thao tác và kết quả hệ thống
Thao tácHệ thống xử lý/điều kiệnMSG liên quanLưu ý
Xem và lọc danh sách phiếu phản ứng thuốc1/Lấy thông tin danh sách phiếu phản ứng thuốc theo thông tin bệnh nhân {mabenhnhan, mabenhan, sovaovien, sovaoviendt} 2/Thực hiện lọc danh sách theo đợt điều trị {madotdieutri, stt_dotdieutri} theo các trường hiển thị trong lưới danh sách
Điều chỉnh thông tin phiếu phản ứng thuốcThực hiện nhập điều chỉnh thông tin phiếu phản ứng thuốc
Lưu thông tin phiếu phản ứng thuốc sau điều chỉnhLưu thông tin phiếu phản ứng thuốc.1/ Xóa rỗng trường Ngày giờ chỉ định phiếu thì cảnh báo MSG128. đưa con trỏ đến chuột vào ô nhập Ngày giờ chỉ định phiếu.2/ Xóa rỗng trường Ngày giờ bắt đầu thì cảnh báo MSG146. đưa con trỏ đến chuột vào ô nhập Ngày giờ bắt đầu.3/ Xóa rỗng trường Ngày giờ kết thúc thì cảnh báo MSG147. đưa con trỏ đến chuột vào ô nhập Ngày giờ kết thúc.4/ Để trống trường Bác sĩ chỉ định thì cảnh báo MSG149. đưa con trỏ đến chuột vào ô Chọn Bác sĩ chỉ định.5/ Để trống trường Người thử thì cảnh báo MSG150. đưa con trỏ đến chuột vào ô Chọn Người thử.6/ Để trống trường Bác sĩ đọc và kiểm tra thì cảnh báo MSG151. đưa con trỏ đến chuột vào ô Chọn Bác sĩ đọc và kiểm tra.7/ Kiểm ra nếu Ngày giờ chỉ định phiếu nhỏ hơn Ngày giờ vào khoa thì cảnh báo MSG140. đưa con trỏ đến chuột vào ô nhập Ngày giờ chỉ định phiếu để điều chỉnh lại. Đúng theo ràng buộc mới cho lưu.8 Kiềm tra Ngày giờ bắt đầu nhỏ hơn Ngày giờ chỉ định phiếu thì cảnh báo MSG152.đưa con trỏ đến chuột vào Ngày giờ bắt đầu để điều chỉnh lại. Đúng theo ràng buộc mới cho lưu.9/ Kiểm tra Thời gian kết thúc không được nhỏ hơn Thời bắt đầu và ngược lại thì cảnh báo MSG136. đưa con trỏ đến chuột vào ô nhập Thời gian bắt đầu/Thời gian kết thúc (đưa con trỏ đến vào ô sai) để điều chỉnh lại. Đúng theo ràng buộc mới cho lưu.10/ Kiểm tra thông tin người lưu chỉnh sửa thông tin phiếu- Sử dụng cấu hình NHAN_VIEN_TAO_PHIEU_PHAN_UNG_THUOC_SUA_XOA + Có 2 giá trị (0: Bất kỳ ai cũng có thể xóa, sửa phiếu phản ứng thuốc, 1: Chỉ cho nhân viên tạo phiếu phản ứng thuốc thao tác xóa, sửa phiếu phản ứng thuốc) + Default: 0- Nếu set giá trị 1: Nhập viên lưu thông tin chỉnh sửa phiếu không phải là người tạo phiếu thì cảnh báo MSG008. Lưu ý: Cấu hình kèm tham số USER_DANG_NHAP_LA_NGUOI_TAO_PHIEU_PHAN_UNG_THUOC giá trị 1 (0: Lưu trường Y tá/điều dưỡng trên giao diện vào người tạo phiếu, 1: Lưu người dùng đăng nhập vào người tạo phiếu)11/ Điều chỉnh lưu phiếu thuộc đợt điều trị đã kết thúc thì cảnh báo MSG130. 12/ Lưu thành công thì cảnh báo MSG107.13/ Lưu ý thêm lưu log thao tác nàyMSG008, MSG107, MSG128, MSG130, MSG136, MSG140, MSG146, MSG147, MSG149, MSG150, MSG151, MSG152
Hủy thao tác sửaNhấn nút hủy sẽ hủy thao tác sửa > disabel hết các trường thông tin
Xóa phiếu phản ứng thuốcXóa thông tin tiếp nhận khám bệnh1/ Kiểm tra thông tin người lưu chỉnh sửa thông tin phiếu- Sử dụng cấu hình NHAN_VIEN_TAO_PHIEU_CHAM_SOC_SUA_XOA + Có 2 giá trị (0: Bất kỳ ai cũng có thể xóa, sửa phiếu phản ứng thuốc, 1: Chỉ cho nhân viên tạo phiếu phản ứng thuốc thao tác xóa, sửa phiếu phản ứng thuốc) + Default: 0- Nếu set giá trị 1: Nhập viên xóa phiếu không phải là người tạo phiếu thì cảnh báo MSG129. Lưu ý: Cấu hình kèm tham số USER_DANG_NHAP_LA_NGUOI_TAO_PHIEU_CHAM_SOC giá trị 1 (0: Lưu trường Y tá/điều dưỡng trên giao diện vào người tạo phiếu, 1: Lưu người dùng đăng nhập vào người tạo phiếu)2/Khi thao tác nhấn nút xóa thì cảnh báo MSG063.3/ Thao tác xóa phiếu thuộc đợt điều trị đã kết thúc thì cảnh báo MSG130.4/Xóa thành công thì cảnh báo MSG069.5/ Lưu ý thêm lưu log thao tác nàyMSG063, MSG069, MSG129, MSG130
In phiếu phản ứng thuốcIn phiếu phản ứng thuốc
Xem danh chi tiết thông tin phiếu phản ứng thuốcchọn chọn phiếu phản ứng thuốc trong danh sách cần xem thông tin chi tiết.- Lấy thông tin theo {mabenhnhan, mabenhan, sovaovien,sovaoviendt, maphieuphanungthuoc}.
hiển thị danh sách đợt điều trị của bệnh nhânHiển thị danh sách đợt điều trị theo {mabenhnhan, mabenhan, sovaovien}.
Gõ thuốcTìm kiếm và hiển thị danh sách thuốc có kê trong đơn thuốc của bệnh nhân theo đợt điều trịLưu ý: không nằm trong đơn thuốc mua ngoài
Ký số phiếu phản ứng thuốc1/ Hiển thị form thao tác ký số2/ Kiểm tra quyền ký số nếu không có quyền sẽ hiện cảnh bảo MSG138 và không hiển thị form ký số3/ Sau khi thao tác ký thành công sẽ hiển thị thông báo MSG068.4/ Nếu ký không thành công sẽ cảnh báo MSG071 kèm theo log lỗi5/ Lưu ý thêm lưu log thao tác nàyMSG068, MSG071, MSG138
Hủy ký số phiếu phản ứng thuốc1/ Kiểm tra nếu đã xác nhận ký số trên Smart CA sẽ cảnh báo MSG137 và chặn thao tác hủy2/ Hủy ký số thành công sẽ hiện thông báo MSG069.3/ Nếu hủy ký không thành công sẽ cảnh báo MSG070 kèm theo log lỗi4/ Hiển thị nút khi đã ký số5/ Lưu ý thêm lưu log thao tác nàyMSG069, MSG070, MSG137
Mở các trường dăng khóa để thao tác chỉnh sửaKhi chọn nút sửa sẽ mở các trường dăng khóa để thao tác chỉnh sửa thông tin phiếu phản ứng thuốc
In ký số phiếu phản ứng thuốcIn phiếu phản ứng thuốc đã ký số
Lưu mẫu phản ứng thuốc1/Thao tác Nhập/ chọn tất cả trường trong phiếu phản ứng thuốc > nhập tên mẫu > Nhấn lưu mẫu. Mẫu sẽ giúp bác sĩ thao tác các trường hợp tương tự nhanh hơn mà không cần thao tác nhập lại2/Lưu mẫu phiếu thành công sẽ thông báo MSG154MSG154
hiển thị danh sách tên mẫu phản ứng thuốchiển thị tên các mẫu phiếu đã lưu trước đó
LưuNgười dùng chọn:1/ Kiểm tra các trường thông tin bắt buộc:- Trường hợp chưa điền Thời gian tạo phiếu, hệ thống báo MSG836- Trường hợp chưa điền Thời gian bắt đầu, hệ thống báo MSG834- Trường hợp chưa điền Thời gian đọc kết quả, hệ thống báo MSG853- Trường hợp chưa chọn/điền Tên dịch truyền/nước sản xuất/số lô/số sản xuất/hàm lượng/đơn vị, hệ thống báo MSG854- Trường hợp chưa điền Tên dịch truyền/hàm lượng, hệ thống báo MSG839- Trường hợp chưa điền/chọn Kết quả, hệ thống báo MSG8552/ Trường hợp điền Thời gian bắt đầu nhỏ hơn Thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8293/ Trường hợp điền Thời gian tạo phiếu nhỏ hơn Thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8304/ Trường hợp điền Thời gian đọc kết quả nhỏ hơn Thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8565/ Trường hợp điền Thời gian bắt đầu lớn hơn Thời gian đọc kết quả, hệ thống báo MSG8576/ Trường hợp điền Thời gian tạo phiếu lớn hơn Thời gian bắt đầu, hệ thống báo MSG8337/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên, sau khi Lưu thành công hệ thống báo MSG858MSG8293, MSG8304, MSG8337, MSG834, MSG836, MSG839, MSG853, MSG854, MSG8552, MSG8565, MSG8576, MSG858
Lưu và InNgười dùng chọn:1/ Kiểm tra các trường thông tin bắt buộc:- Trường hợp chưa điền Thời gian tạo phiếu, hệ thống báo MSG836- Trường hợp chưa điền Thời gian bắt đầu, hệ thống báo MSG834- Trường hợp chưa điền Thời gian đọc kết quả, hệ thống báo MSG853- Trường hợp chưa chọn/điền Tên dịch truyền/nước sản xuất/số lô/số sản xuất/hàm lượng/đơn vị, hệ thống báo MSG854- Trường hợp chưa điền Tên dịch truyền/hàm lượng, hệ thống báo MSG839- Trường hợp chưa điền/chọn Kết quả, hệ thống báo MSG8552/ Trường hợp điền Thời gian bắt đầu nhỏ hơn Thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8293/ Trường hợp điền Thời gian tạo phiếu nhỏ hơn Thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8304/ Trường hợp điền Thời gian đọc kết quả nhỏ hơn Thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8565/ Trường hợp điền Thời gian bắt đầu lớn hơn Thời gian đọc kết quả, hệ thống báo MSG8576/ Trường hợp điền Thời gian tạo phiếu lớn hơn Thời gian bắt đầu, hệ thống báo MSG8337/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên, sau khi Lưu thành công hệ thống báo MSG858 và chuyển sang màn hình in Giấy thử phản ứng thuốcMSG8293, MSG8304, MSG8337, MSG834, MSG836, MSG839, MSG853, MSG854, MSG8552, MSG8565, MSG8576, MSG858
Lưu và ký sốNgười dùng chọn:1/ Kiểm tra các trường thông tin bắt buộc:- Trường hợp chưa điền Thời gian tạo phiếu, hệ thống báo MSG836- Trường hợp chưa điền Thời gian bắt đầu, hệ thống báo MSG834- Trường hợp chưa điền Thời gian đọc kết quả, hệ thống báo MSG853- Trường hợp chưa chọn/điền Tên dịch truyền/nước sản xuất/số lô/số sản xuất/hàm lượng/đơn vị, hệ thống báo MSG854- Trường hợp chưa điền Tên dịch truyền/hàm lượng, hệ thống báo MSG839- Trường hợp chưa điền/chọn Kết quả, hệ thống báo MSG8552/ Trường hợp điền Thời gian bắt đầu nhỏ hơn Thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8293/ Trường hợp điền Thời gian tạo phiếu nhỏ hơn Thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8304/ Trường hợp điền Thời gian đọc kết quả nhỏ hơn Thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8565/ Trường hợp điền Thời gian bắt đầu lớn hơn Thời gian đọc kết quả, hệ thống báo MSG8576/ Trường hợp điền Thời gian tạo phiếu lớn hơn Thời gian bắt đầu, hệ thống báo MSG8337/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên, sau khi Lưu thành công hệ thống báo MSG858 và chuyển sang màn hình chức năng ký sốMSG8293, MSG8304, MSG8337, MSG834, MSG836, MSG839, MSG853, MSG854, MSG8552, MSG8565, MSG8576, MSG858
Xem và ký sốNếu người dùng chưa ký số; khóa button- Nếu người dùng đã ký số thành công; cho phép nhập buttonNgười dùng chọn để xem file đã ký số
Tên dịch truyền/hàm lượngNgười dùng chọn để nhập/chọn tên dịch truyền/hàm lượngCó thể sửa thông tin sau khi chọn khi set cấu hình editDichtruyenHamluong = 1Hệ thống hiển thị dropdown list danh sách Dịch truyền/hàm lượng để chọnDữ liệu lấy từ danh mục Thuốc với Loại nhóm thuốc = Dịch truyền
Lựa chọn kết quảNgười dùng chọn hiển thị dropdownlist để chọn kết quả bao gồm:+ --Lựa chọn--+ Âm tính+ Dương tính+ Nghi ngờ
Bác sĩ chỉ địnhNgười dùng nhập tìm theo tên rồi chọn chọn tên bác sĩ chỉ định- Chỉ chọn được 1 người- Có thể nhập tìm theo tên hoặc mã nhân viên Hệ thống lấy thông tin tại Danh mục Quản lý nhân viên với Loại nhân viên = Bác sĩTrường thông tin hiển thị theo cấu hình loadAllNhanvien
Người thửNgười dùng nhập tìm theo tên rồi chọn chọn tên Người thử- Chỉ chọn được 1 người- Có thể nhập tìm theo tên hoặc mã nhân viên Hệ thống lấy thông tin tại Danh mục Quản lý nhân viên với Loại nhân viên = Bác sĩTrường thông tin hiển thị theo cấu hình loadAllNhanvien
Bác sĩ đọc kết quảNgười dùng nhập tìm theo tên rồi chọn chọn tên bác sĩ đọc kết quả- Chỉ chọn được 1 người- Có thể nhập tìm theo tên hoặc mã nhân viên Hệ thống lấy thông tin tại Danh mục Quản lý nhân viên với Loại nhân viên = Bác sĩTrường thông tin hiển thị theo cấu hình loadAllNhanvien
Thao tác trên phiếuNgười dùng chọn; Hiển thị các thao tác trên phiếu bao gồm: - Sửa phiếu- Xóa phiếu- In phiếu
Chọn phiếu trên bảng danh sách phiếuNgười dùng nhấp đúp vào phiếu bất kỳ trên danh sách: 1/ Trường hợp người sửa không phải là người tạo, hệ thống báo MSG5442/ Trường hợp phiếu đã được ký số, hệ thống báo MSG3793/ Trường hợp pass các kiểm tra trên; Hiển thị thông tin phiếu lên các trường thông tin chi tiết phía trên để cập nhật thông tinMSG3793, MSG5442
Sửa phiếuNgười dùng chọn:1/ Trường hợp người sửa không phải là người tạo, hệ thống báo MSG5442/ Trường hợp phiếu đã được ký số, hệ thống báo MSG3793/ Trường hợp pass các kiểm tra trên; Hiển thị thông tin phiếu lên các trường thông tin chi tiết phía trên để sửaMSG3793, MSG5442
Xóa phiếuNgười dùng chọn:1/ Trường hợp người xóa phiếu không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG3462/ Trường hợp phiếu đã được ký số, hệ thống báo MSG3803/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên, hiển thị MSG347- Nếu chọn Hủy bỏ, hệ thống giữ nguyên phiếu đã chọn- Nếu chọn Đồng ý, hệ thống Xóa phiếu đã đã chọn:+ Xóa thành công, hệ thống báo MSG064+ Xóa không thành công, hệ thống báo MSG852MSG064, MSG3462, MSG347, MSG3803, MSG852
In phiếuNgười dùng chọn để in phiếu đã chọn, hệ thống chuyển sang màn hình in phiếu
Lưu mẫuNgười dùng chọn; Lưu mẫu phiếu thử phản ứng thuốc vào danh sách
ThêmNgười dùng chọn vào để Tạo mới phiếu thử phản ứng thuốc
Quy tắc nghiệp vụ
Điều kiện/ngữ cảnhKết quả xử lýMSG
Xem và lọc danh sách phiếu phản ứng thuốc1/Lấy thông tin danh sách phiếu phản ứng thuốc theo thông tin bệnh nhân {mabenhnhan, mabenhan, sovaovien, sovaoviendt} 2/Thực hiện lọc danh sách theo đợt điều trị {madotdieutri, stt_dotdieutri} theo các trường hiển thị trong lưới danh sách
Điều chỉnh thông tin phiếu phản ứng thuốcThực hiện nhập điều chỉnh thông tin phiếu phản ứng thuốc
Lưu thông tin phiếu phản ứng thuốc sau điều chỉnhLưu thông tin phiếu phản ứng thuốc.1/ Xóa rỗng trường Ngày giờ chỉ định phiếu thì cảnh báo MSG128. đưa con trỏ đến chuột vào ô nhập Ngày giờ chỉ định phiếu.2/ Xóa rỗng trường Ngày giờ bắt đầu thì cảnh báo MSG146. đưa con trỏ đến chuột vào ô nhập Ngày giờ bắt đầu.3/ Xóa rỗng trường Ngày giờ kết thúc thì cảnh báo MSG147. đưa con trỏ đến chuột vào ô nhập Ngày giờ kết thúc.4/ Để trống trường Bác sĩ chỉ định thì cảnh báo MSG149. đưa con trỏ đến chuột vào ô Chọn Bác sĩ chỉ định.5/ Để trống trường Người thử thì cảnh báo MSG150. đưa con trỏ đến chuột vào ô Chọn Người thử.6/ Để trống trường Bác sĩ đọc và kiểm tra thì cảnh báo MSG151. đưa con trỏ đến chuột vào ô Chọn Bác sĩ đọc và kiểm tra.7/ Kiểm ra nếu Ngày giờ chỉ định phiếu nhỏ hơn Ngày giờ vào khoa thì cảnh báo MSG140. đưa con trỏ đến chuột vào ô nhập Ngày giờ chỉ định phiếu để điều chỉnh lại. Đúng theo ràng buộc mới cho lưu.8 Kiềm tra Ngày giờ bắt đầu nhỏ hơn Ngày giờ chỉ định phiếu thì cảnh báo MSG152.đưa con trỏ đến chuột vào Ngày giờ bắt đầu để điều chỉnh lại. Đúng theo ràng buộc mới cho lưu.9/ Kiểm tra Thời gian kết thúc không được nhỏ hơn Thời bắt đầu và ngược lại thì cảnh báo MSG136. đưa con trỏ đến chuột vào ô nhập Thời gian bắt đầu/Thời gian kết thúc (đưa con trỏ đến vào ô sai) để điều chỉnh lại. Đúng theo ràng buộc mới cho lưu.10/ Kiểm tra thông tin người lưu chỉnh sửa thông tin phiếu- Sử dụng cấu hình NHAN_VIEN_TAO_PHIEU_PHAN_UNG_THUOC_SUA_XOA + Có 2 giá trị (0: Bất kỳ ai cũng có thể xóa, sửa phiếu phản ứng thuốc, 1: Chỉ cho nhân viên tạo phiếu phản ứng thuốc thao tác xóa, sửa phiếu phản ứng thuốc) + Default: 0- Nếu set giá trị 1: Nhập viên lưu thông tin chỉnh sửa phiếu không phải là người tạo phiếu thì cảnh báo MSG008. Lưu ý: Cấu hình kèm tham số USER_DANG_NHAP_LA_NGUOI_TAO_PHIEU_PHAN_UNG_THUOC giá trị 1 (0: Lưu trường Y tá/điều dưỡng trên giao diện vào người tạo phiếu, 1: Lưu người dùng đăng nhập vào người tạo phiếu)11/ Điều chỉnh lưu phiếu thuộc đợt điều trị đã kết thúc thì cảnh báo MSG130. 12/ Lưu thành công thì cảnh báo MSG107.13/ Lưu ý thêm lưu log thao tác nàyMSG008, MSG107, MSG128, MSG130, MSG136, MSG140, MSG146, MSG147, MSG149, MSG150, MSG151, MSG152
Hủy thao tác sửaNhấn nút hủy sẽ hủy thao tác sửa > disabel hết các trường thông tin
Xóa phiếu phản ứng thuốcXóa thông tin tiếp nhận khám bệnh1/ Kiểm tra thông tin người lưu chỉnh sửa thông tin phiếu- Sử dụng cấu hình NHAN_VIEN_TAO_PHIEU_CHAM_SOC_SUA_XOA + Có 2 giá trị (0: Bất kỳ ai cũng có thể xóa, sửa phiếu phản ứng thuốc, 1: Chỉ cho nhân viên tạo phiếu phản ứng thuốc thao tác xóa, sửa phiếu phản ứng thuốc) + Default: 0- Nếu set giá trị 1: Nhập viên xóa phiếu không phải là người tạo phiếu thì cảnh báo MSG129. Lưu ý: Cấu hình kèm tham số USER_DANG_NHAP_LA_NGUOI_TAO_PHIEU_CHAM_SOC giá trị 1 (0: Lưu trường Y tá/điều dưỡng trên giao diện vào người tạo phiếu, 1: Lưu người dùng đăng nhập vào người tạo phiếu)2/Khi thao tác nhấn nút xóa thì cảnh báo MSG063.3/ Thao tác xóa phiếu thuộc đợt điều trị đã kết thúc thì cảnh báo MSG130.4/Xóa thành công thì cảnh báo MSG069.5/ Lưu ý thêm lưu log thao tác nàyMSG063, MSG069, MSG129, MSG130
In phiếu phản ứng thuốcIn phiếu phản ứng thuốc
Xem danh chi tiết thông tin phiếu phản ứng thuốcchọn chọn phiếu phản ứng thuốc trong danh sách cần xem thông tin chi tiết.- Lấy thông tin theo {mabenhnhan, mabenhan, sovaovien,sovaoviendt, maphieuphanungthuoc}.
hiển thị danh sách đợt điều trị của bệnh nhânHiển thị danh sách đợt điều trị theo {mabenhnhan, mabenhan, sovaovien}.
Gõ thuốcTìm kiếm và hiển thị danh sách thuốc có kê trong đơn thuốc của bệnh nhân theo đợt điều trịLưu ý: không nằm trong đơn thuốc mua ngoài
Ký số phiếu phản ứng thuốc1/ Hiển thị form thao tác ký số2/ Kiểm tra quyền ký số nếu không có quyền sẽ hiện cảnh bảo MSG138 và không hiển thị form ký số3/ Sau khi thao tác ký thành công sẽ hiển thị thông báo MSG068.4/ Nếu ký không thành công sẽ cảnh báo MSG071 kèm theo log lỗi5/ Lưu ý thêm lưu log thao tác nàyMSG068, MSG071, MSG138
Hủy ký số phiếu phản ứng thuốc1/ Kiểm tra nếu đã xác nhận ký số trên Smart CA sẽ cảnh báo MSG137 và chặn thao tác hủy2/ Hủy ký số thành công sẽ hiện thông báo MSG069.3/ Nếu hủy ký không thành công sẽ cảnh báo MSG070 kèm theo log lỗi4/ Hiển thị nút khi đã ký số5/ Lưu ý thêm lưu log thao tác nàyMSG069, MSG070, MSG137
Mở các trường dăng khóa để thao tác chỉnh sửaKhi chọn nút sửa sẽ mở các trường dăng khóa để thao tác chỉnh sửa thông tin phiếu phản ứng thuốc
In ký số phiếu phản ứng thuốcIn phiếu phản ứng thuốc đã ký số
Lưu mẫu phản ứng thuốc1/Thao tác Nhập/ chọn tất cả trường trong phiếu phản ứng thuốc > nhập tên mẫu > Nhấn lưu mẫu. Mẫu sẽ giúp bác sĩ thao tác các trường hợp tương tự nhanh hơn mà không cần thao tác nhập lại2/Lưu mẫu phiếu thành công sẽ thông báo MSG154MSG154
hiển thị danh sách tên mẫu phản ứng thuốchiển thị tên các mẫu phiếu đã lưu trước đó
LưuNgười dùng chọn:1/ Kiểm tra các trường thông tin bắt buộc:- Trường hợp chưa điền Thời gian tạo phiếu, hệ thống báo MSG836- Trường hợp chưa điền Thời gian bắt đầu, hệ thống báo MSG834- Trường hợp chưa điền Thời gian đọc kết quả, hệ thống báo MSG853- Trường hợp chưa chọn/điền Tên dịch truyền/nước sản xuất/số lô/số sản xuất/hàm lượng/đơn vị, hệ thống báo MSG854- Trường hợp chưa điền Tên dịch truyền/hàm lượng, hệ thống báo MSG839- Trường hợp chưa điền/chọn Kết quả, hệ thống báo MSG8552/ Trường hợp điền Thời gian bắt đầu nhỏ hơn Thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8293/ Trường hợp điền Thời gian tạo phiếu nhỏ hơn Thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8304/ Trường hợp điền Thời gian đọc kết quả nhỏ hơn Thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8565/ Trường hợp điền Thời gian bắt đầu lớn hơn Thời gian đọc kết quả, hệ thống báo MSG8576/ Trường hợp điền Thời gian tạo phiếu lớn hơn Thời gian bắt đầu, hệ thống báo MSG8337/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên, sau khi Lưu thành công hệ thống báo MSG858MSG829, MSG830, MSG833, MSG834, MSG836, MSG839, MSG853, MSG854, MSG855, MSG856, MSG857, MSG858
Lưu và InNgười dùng chọn:1/ Kiểm tra các trường thông tin bắt buộc:- Trường hợp chưa điền Thời gian tạo phiếu, hệ thống báo MSG836- Trường hợp chưa điền Thời gian bắt đầu, hệ thống báo MSG834- Trường hợp chưa điền Thời gian đọc kết quả, hệ thống báo MSG853- Trường hợp chưa chọn/điền Tên dịch truyền/nước sản xuất/số lô/số sản xuất/hàm lượng/đơn vị, hệ thống báo MSG854- Trường hợp chưa điền Tên dịch truyền/hàm lượng, hệ thống báo MSG839- Trường hợp chưa điền/chọn Kết quả, hệ thống báo MSG8552/ Trường hợp điền Thời gian bắt đầu nhỏ hơn Thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8293/ Trường hợp điền Thời gian tạo phiếu nhỏ hơn Thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8304/ Trường hợp điền Thời gian đọc kết quả nhỏ hơn Thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8565/ Trường hợp điền Thời gian bắt đầu lớn hơn Thời gian đọc kết quả, hệ thống báo MSG8576/ Trường hợp điền Thời gian tạo phiếu lớn hơn Thời gian bắt đầu, hệ thống báo MSG8337/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên, sau khi Lưu thành công hệ thống báo MSG858 và chuyển sang màn hình in Giấy thử phản ứng thuốcMSG829, MSG830, MSG833, MSG834, MSG836, MSG839, MSG853, MSG854, MSG855, MSG856, MSG857, MSG858
Lưu và ký sốNgười dùng chọn:1/ Kiểm tra các trường thông tin bắt buộc:- Trường hợp chưa điền Thời gian tạo phiếu, hệ thống báo MSG836- Trường hợp chưa điền Thời gian bắt đầu, hệ thống báo MSG834- Trường hợp chưa điền Thời gian đọc kết quả, hệ thống báo MSG853- Trường hợp chưa chọn/điền Tên dịch truyền/nước sản xuất/số lô/số sản xuất/hàm lượng/đơn vị, hệ thống báo MSG854- Trường hợp chưa điền Tên dịch truyền/hàm lượng, hệ thống báo MSG839- Trường hợp chưa điền/chọn Kết quả, hệ thống báo MSG8552/ Trường hợp điền Thời gian bắt đầu nhỏ hơn Thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8293/ Trường hợp điền Thời gian tạo phiếu nhỏ hơn Thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8304/ Trường hợp điền Thời gian đọc kết quả nhỏ hơn Thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8565/ Trường hợp điền Thời gian bắt đầu lớn hơn Thời gian đọc kết quả, hệ thống báo MSG8576/ Trường hợp điền Thời gian tạo phiếu lớn hơn Thời gian bắt đầu, hệ thống báo MSG8337/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên, sau khi Lưu thành công hệ thống báo MSG858 và chuyển sang màn hình chức năng ký sốMSG829, MSG830, MSG833, MSG834, MSG836, MSG839, MSG853, MSG854, MSG855, MSG856, MSG857, MSG858
Xem và ký sốNếu người dùng chưa ký số; khóa button- Nếu người dùng đã ký số thành công; cho phép nhập buttonNgười dùng chọn để xem file đã ký số
Tên dịch truyền/hàm lượngNgười dùng chọn để nhập/chọn tên dịch truyền/hàm lượngCó thể sửa thông tin sau khi chọn khi set cấu hình editDichtruyenHamluong = 1Hệ thống hiển thị dropdown list danh sách Dịch truyền/hàm lượng để chọnDữ liệu lấy từ danh mục Thuốc với Loại nhóm thuốc = Dịch truyền
Lựa chọn kết quảNgười dùng chọn hiển thị dropdownlist để chọn kết quả bao gồm:+ --Lựa chọn--+ Âm tính+ Dương tính+ Nghi ngờ
Bác sĩ chỉ địnhNgười dùng nhập tìm theo tên rồi chọn chọn tên bác sĩ chỉ định- Chỉ chọn được 1 người- Có thể nhập tìm theo tên hoặc mã nhân viên Hệ thống lấy thông tin tại Danh mục Quản lý nhân viên với Loại nhân viên = Bác sĩTrường thông tin hiển thị theo cấu hình loadAllNhanvien
Người thửNgười dùng nhập tìm theo tên rồi chọn chọn tên Người thử- Chỉ chọn được 1 người- Có thể nhập tìm theo tên hoặc mã nhân viên Hệ thống lấy thông tin tại Danh mục Quản lý nhân viên với Loại nhân viên = Bác sĩTrường thông tin hiển thị theo cấu hình loadAllNhanvien
Bác sĩ đọc kết quảNgười dùng nhập tìm theo tên rồi chọn chọn tên bác sĩ đọc kết quả- Chỉ chọn được 1 người- Có thể nhập tìm theo tên hoặc mã nhân viên Hệ thống lấy thông tin tại Danh mục Quản lý nhân viên với Loại nhân viên = Bác sĩTrường thông tin hiển thị theo cấu hình loadAllNhanvien
Thao tác trên phiếuNgười dùng chọn; Hiển thị các thao tác trên phiếu bao gồm: - Sửa phiếu- Xóa phiếu- In phiếu
Chọn phiếu trên bảng danh sách phiếuNgười dùng nhấp đúp vào phiếu bất kỳ trên danh sách: 1/ Trường hợp người sửa không phải là người tạo, hệ thống báo MSG5442/ Trường hợp phiếu đã được ký số, hệ thống báo MSG3793/ Trường hợp pass các kiểm tra trên; Hiển thị thông tin phiếu lên các trường thông tin chi tiết phía trên để cập nhật thông tinMSG379, MSG544
Sửa phiếuNgười dùng chọn:1/ Trường hợp người sửa không phải là người tạo, hệ thống báo MSG5442/ Trường hợp phiếu đã được ký số, hệ thống báo MSG3793/ Trường hợp pass các kiểm tra trên; Hiển thị thông tin phiếu lên các trường thông tin chi tiết phía trên để sửaMSG379, MSG544
Xóa phiếuNgười dùng chọn:1/ Trường hợp người xóa phiếu không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG3462/ Trường hợp phiếu đã được ký số, hệ thống báo MSG3803/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên, hiển thị MSG347- Nếu chọn Hủy bỏ, hệ thống giữ nguyên phiếu đã chọn- Nếu chọn Đồng ý, hệ thống Xóa phiếu đã đã chọn:+ Xóa thành công, hệ thống báo MSG064+ Xóa không thành công, hệ thống báo MSG852MSG064, MSG346, MSG347, MSG380, MSG852
In phiếuNgười dùng chọn để in phiếu đã chọn, hệ thống chuyển sang màn hình in phiếu
Lưu mẫuNgười dùng chọn; Lưu mẫu phiếu thử phản ứng thuốc vào danh sách
ThêmNgười dùng chọn vào để Tạo mới phiếu thử phản ứng thuốc
Kiểm tra trước khi lưu/thực hiện
Thao tácĐiều kiện kiểm traMSG
Lưu thông tin phiếu phản ứng thuốc sau điều chỉnhLưu thông tin phiếu phản ứng thuốc.1/ Xóa rỗng trường Ngày giờ chỉ định phiếu thì cảnh báo MSG128. đưa con trỏ đến chuột vào ô nhập Ngày giờ chỉ định phiếu.2/ Xóa rỗng trường Ngày giờ bắt đầu thì cảnh báo MSG146. đưa con trỏ đến chuột vào ô nhập Ngày giờ bắt đầu.3/ Xóa rỗng trường Ngày giờ kết thúc thì cảnh báo MSG147. đưa con trỏ đến chuột vào ô nhập Ngày giờ kết thúc.4/ Để trống trường Bác sĩ chỉ định thì cảnh báo MSG149. đưa con trỏ đến chuột vào ô Chọn Bác sĩ chỉ định.5/ Để trống trường Người thử thì cảnh báo MSG150. đưa con trỏ đến chuột vào ô Chọn Người thử.6/ Để trống trường Bác sĩ đọc và kiểm tra thì cảnh báo MSG151. đưa con trỏ đến chuột vào ô Chọn Bác sĩ đọc và kiểm tra.7/ Kiểm ra nếu Ngày giờ chỉ định phiếu nhỏ hơn Ngày giờ vào khoa thì cảnh báo MSG140. đưa con trỏ đến chuột vào ô nhập Ngày giờ chỉ định phiếu để điều chỉnh lại. Đúng theo ràng buộc mới cho lưu.8 Kiềm tra Ngày giờ bắt đầu nhỏ hơn Ngày giờ chỉ định phiếu thì cảnh báo MSG152.đưa con trỏ đến chuột vào Ngày giờ bắt đầu để điều chỉnh lại. Đúng theo ràng buộc mới cho lưu.9/ Kiểm tra Thời gian kết thúc không được nhỏ hơn Thời bắt đầu và ngược lại thì cảnh báo MSG136. đưa con trỏ đến chuột vào ô nhập Thời gian bắt đầu/Thời gian kết thúc (đưa con trỏ đến vào ô sai) để điều chỉnh lại. Đúng theo ràng buộc mới cho lưu.10/ Kiểm tra thông tin người lưu chỉnh sửa thông tin phiếu- Sử dụng cấu hình NHAN_VIEN_TAO_PHIEU_PHAN_UNG_THUOC_SUA_XOA + Có 2 giá trị (0: Bất kỳ ai cũng có thể xóa, sửa phiếu phản ứng thuốc, 1: Chỉ cho nhân viên tạo phiếu phản ứng thuốc thao tác xóa, sửa phiếu phản ứng thuốc) + Default: 0- Nếu set giá trị 1: Nhập viên lưu thông tin chỉnh sửa phiếu không phải là người tạo phiếu thì cảnh báo MSG008. Lưu ý: Cấu hình kèm tham số USER_DANG_NHAP_LA_NGUOI_TAO_PHIEU_PHAN_UNG_THUOC giá trị 1 (0: Lưu trường Y tá/điều dưỡng trên giao diện vào người tạo phiếu, 1: Lưu người dùng đăng nhập vào người tạo phiếu)11/ Điều chỉnh lưu phiếu thuộc đợt điều trị đã kết thúc thì cảnh báo MSG130. 12/ Lưu thành công thì cảnh báo MSG107.13/ Lưu ý thêm lưu log thao tác nàyMSG008, MSG107, MSG128, MSG130, MSG136, MSG140, MSG146, MSG147, MSG149, MSG150, MSG151, MSG152
Xóa phiếu phản ứng thuốcXóa thông tin tiếp nhận khám bệnh1/ Kiểm tra thông tin người lưu chỉnh sửa thông tin phiếu- Sử dụng cấu hình NHAN_VIEN_TAO_PHIEU_CHAM_SOC_SUA_XOA + Có 2 giá trị (0: Bất kỳ ai cũng có thể xóa, sửa phiếu phản ứng thuốc, 1: Chỉ cho nhân viên tạo phiếu phản ứng thuốc thao tác xóa, sửa phiếu phản ứng thuốc) + Default: 0- Nếu set giá trị 1: Nhập viên xóa phiếu không phải là người tạo phiếu thì cảnh báo MSG129. Lưu ý: Cấu hình kèm tham số USER_DANG_NHAP_LA_NGUOI_TAO_PHIEU_CHAM_SOC giá trị 1 (0: Lưu trường Y tá/điều dưỡng trên giao diện vào người tạo phiếu, 1: Lưu người dùng đăng nhập vào người tạo phiếu)2/Khi thao tác nhấn nút xóa thì cảnh báo MSG063.3/ Thao tác xóa phiếu thuộc đợt điều trị đã kết thúc thì cảnh báo MSG130.4/Xóa thành công thì cảnh báo MSG069.5/ Lưu ý thêm lưu log thao tác nàyMSG063, MSG069, MSG129, MSG130
Ký số phiếu phản ứng thuốc1/ Hiển thị form thao tác ký số2/ Kiểm tra quyền ký số nếu không có quyền sẽ hiện cảnh bảo MSG138 và không hiển thị form ký số3/ Sau khi thao tác ký thành công sẽ hiển thị thông báo MSG068.4/ Nếu ký không thành công sẽ cảnh báo MSG071 kèm theo log lỗi5/ Lưu ý thêm lưu log thao tác nàyMSG068, MSG071, MSG138
Hủy ký số phiếu phản ứng thuốc1/ Kiểm tra nếu đã xác nhận ký số trên Smart CA sẽ cảnh báo MSG137 và chặn thao tác hủy2/ Hủy ký số thành công sẽ hiện thông báo MSG069.3/ Nếu hủy ký không thành công sẽ cảnh báo MSG070 kèm theo log lỗi4/ Hiển thị nút khi đã ký số5/ Lưu ý thêm lưu log thao tác nàyMSG069, MSG070, MSG137
Lưu mẫu phản ứng thuốc1/Thao tác Nhập/ chọn tất cả trường trong phiếu phản ứng thuốc > nhập tên mẫu > Nhấn lưu mẫu. Mẫu sẽ giúp bác sĩ thao tác các trường hợp tương tự nhanh hơn mà không cần thao tác nhập lại2/Lưu mẫu phiếu thành công sẽ thông báo MSG154MSG154
LưuNgười dùng chọn:1/ Kiểm tra các trường thông tin bắt buộc:- Trường hợp chưa điền Thời gian tạo phiếu, hệ thống báo MSG836- Trường hợp chưa điền Thời gian bắt đầu, hệ thống báo MSG834- Trường hợp chưa điền Thời gian đọc kết quả, hệ thống báo MSG853- Trường hợp chưa chọn/điền Tên dịch truyền/nước sản xuất/số lô/số sản xuất/hàm lượng/đơn vị, hệ thống báo MSG854- Trường hợp chưa điền Tên dịch truyền/hàm lượng, hệ thống báo MSG839- Trường hợp chưa điền/chọn Kết quả, hệ thống báo MSG8552/ Trường hợp điền Thời gian bắt đầu nhỏ hơn Thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8293/ Trường hợp điền Thời gian tạo phiếu nhỏ hơn Thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8304/ Trường hợp điền Thời gian đọc kết quả nhỏ hơn Thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8565/ Trường hợp điền Thời gian bắt đầu lớn hơn Thời gian đọc kết quả, hệ thống báo MSG8576/ Trường hợp điền Thời gian tạo phiếu lớn hơn Thời gian bắt đầu, hệ thống báo MSG8337/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên, sau khi Lưu thành công hệ thống báo MSG858MSG8293, MSG8304, MSG8337, MSG834, MSG836, MSG839, MSG853, MSG854, MSG8552, MSG8565, MSG8576, MSG858
Lưu và InNgười dùng chọn:1/ Kiểm tra các trường thông tin bắt buộc:- Trường hợp chưa điền Thời gian tạo phiếu, hệ thống báo MSG836- Trường hợp chưa điền Thời gian bắt đầu, hệ thống báo MSG834- Trường hợp chưa điền Thời gian đọc kết quả, hệ thống báo MSG853- Trường hợp chưa chọn/điền Tên dịch truyền/nước sản xuất/số lô/số sản xuất/hàm lượng/đơn vị, hệ thống báo MSG854- Trường hợp chưa điền Tên dịch truyền/hàm lượng, hệ thống báo MSG839- Trường hợp chưa điền/chọn Kết quả, hệ thống báo MSG8552/ Trường hợp điền Thời gian bắt đầu nhỏ hơn Thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8293/ Trường hợp điền Thời gian tạo phiếu nhỏ hơn Thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8304/ Trường hợp điền Thời gian đọc kết quả nhỏ hơn Thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8565/ Trường hợp điền Thời gian bắt đầu lớn hơn Thời gian đọc kết quả, hệ thống báo MSG8576/ Trường hợp điền Thời gian tạo phiếu lớn hơn Thời gian bắt đầu, hệ thống báo MSG8337/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên, sau khi Lưu thành công hệ thống báo MSG858 và chuyển sang màn hình in Giấy thử phản ứng thuốcMSG8293, MSG8304, MSG8337, MSG834, MSG836, MSG839, MSG853, MSG854, MSG8552, MSG8565, MSG8576, MSG858
Lưu và ký sốNgười dùng chọn:1/ Kiểm tra các trường thông tin bắt buộc:- Trường hợp chưa điền Thời gian tạo phiếu, hệ thống báo MSG836- Trường hợp chưa điền Thời gian bắt đầu, hệ thống báo MSG834- Trường hợp chưa điền Thời gian đọc kết quả, hệ thống báo MSG853- Trường hợp chưa chọn/điền Tên dịch truyền/nước sản xuất/số lô/số sản xuất/hàm lượng/đơn vị, hệ thống báo MSG854- Trường hợp chưa điền Tên dịch truyền/hàm lượng, hệ thống báo MSG839- Trường hợp chưa điền/chọn Kết quả, hệ thống báo MSG8552/ Trường hợp điền Thời gian bắt đầu nhỏ hơn Thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8293/ Trường hợp điền Thời gian tạo phiếu nhỏ hơn Thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8304/ Trường hợp điền Thời gian đọc kết quả nhỏ hơn Thời gian vào viện, hệ thống báo MSG8565/ Trường hợp điền Thời gian bắt đầu lớn hơn Thời gian đọc kết quả, hệ thống báo MSG8576/ Trường hợp điền Thời gian tạo phiếu lớn hơn Thời gian bắt đầu, hệ thống báo MSG8337/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên, sau khi Lưu thành công hệ thống báo MSG858 và chuyển sang màn hình chức năng ký sốMSG8293, MSG8304, MSG8337, MSG834, MSG836, MSG839, MSG853, MSG854, MSG8552, MSG8565, MSG8576, MSG858
Chọn phiếu trên bảng danh sách phiếuNgười dùng nhấp đúp vào phiếu bất kỳ trên danh sách: 1/ Trường hợp người sửa không phải là người tạo, hệ thống báo MSG5442/ Trường hợp phiếu đã được ký số, hệ thống báo MSG3793/ Trường hợp pass các kiểm tra trên; Hiển thị thông tin phiếu lên các trường thông tin chi tiết phía trên để cập nhật thông tinMSG3793, MSG5442
Sửa phiếuNgười dùng chọn:1/ Trường hợp người sửa không phải là người tạo, hệ thống báo MSG5442/ Trường hợp phiếu đã được ký số, hệ thống báo MSG3793/ Trường hợp pass các kiểm tra trên; Hiển thị thông tin phiếu lên các trường thông tin chi tiết phía trên để sửaMSG3793, MSG5442
Xóa phiếuNgười dùng chọn:1/ Trường hợp người xóa phiếu không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG3462/ Trường hợp phiếu đã được ký số, hệ thống báo MSG3803/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên, hiển thị MSG347- Nếu chọn Hủy bỏ, hệ thống giữ nguyên phiếu đã chọn- Nếu chọn Đồng ý, hệ thống Xóa phiếu đã đã chọn:+ Xóa thành công, hệ thống báo MSG064+ Xóa không thành công, hệ thống báo MSG852MSG064, MSG3462, MSG347, MSG3803, MSG852
Tham số cấu hình liên quan (7)

Các giá trị dưới đây do quản trị viên thiết lập; người dùng cuối cần biết vì chúng có thể làm thay đổi nút, trường bắt buộc và cách hệ thống kiểm tra.

NhómMã tham sốMặc địnhẢnh hưởng nghiệp vụTên cấu hình liên quan
PHIEU_THUPUTHUOCPHIEU_THUPUTHUOC0Cấu hình tách các thông tin chung tên dịch truyền, hàm lượng... trên phiếu thử phản ứng thuốc thành các thông tin riêng giống phiếu truyền dịch0: Giữ nguyên text nhập thông tin chung1: Tách ra thành các dòng thông tin riêng giống phiếu truyền dịchNTU_TACH_THUOC_PUT
0Cho phép cập nhật thông tin dịch truyền hàm lượng khi tìm kiếm chi tiết thuốc trong form Tạo phiếu thử Phản ứng thuốc0: Không sử dụng1: Sử dụngNTU02D007_CHITIETTHUOC
1Hiển thị toàn bộ danh sách nhân viên trên tromg form Tạo phiếu Thử phản ứng Thuốc0: Không sử dụng1: Sử dụngNTU_PTM_CBO_USER
0Số phút tự động thêm vào Thời gian đọc kết quả khi chọn Thời gian bắt đầugiá trị: nhập số nguyên dươngNTU_PUT_TGKT_ADD
NHAN_VIEN_TAO_PHIEU_PHAN_UNG_THUOC_SUA_XOA0Chỉ cho nhân viên tạo phiếu phản ứng thuốc thao tác xóa, sửa phiếu phản ứng thuốcGiá trị 0: Bất kỳ ai cũng có thể xóa, sửa phiếu phản ứng thuốc- Giá trị 1: Chỉ cho nhân viên tạo phiếu phản ứng thuốc thao tác xóa, sửa phiếu phản ứng thuốc
USER_DANG_NHAP_LA_NGUOI_TAO_PHIEU_PHAN_UNG_THUOC0Tài khoản người dùng đăng nhập sẽ lưu vào người tạo phiếu phản ứng thuốc thay vì chọn trường Y tá/Điều dưỡng trên giao diệnGiá trị 0: Lưu trường Bác sĩ chỉ định trên giao diện vào người tạo phiếu.- Giá trị 1: Lưu người dùng đăng nhập vào người tạo phiếu
LOC_NHAN_VIEN_THEO_KHOA0Các trường cho chọn nhân viên/bác sĩ/y tá,… sẽ hiển thị thêm trường khoa để lọc nhân viên theo khoaGiá trị 0: Mặc định lọc nhân viên theo khoa đang thiết lập.- Giá trị 1: hiển thị thêm trường khoa để lọc nhân viên theo khoa chọn
MSG thông báo liên quan (44)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thịChú ý
MSG836Cảnh báo (warning)Chưa chọn Thời gian tạo phiếu!
MSG834Cảnh báo (warning)Chưa chọn thời gian bắt đầu!
MSG853Cảnh báo (warning)Chưa nhập Thời gian đọc kết quả
MSG854Cảnh báo (warning)Tên dịch truyền/nước sản xuất/số lô/số sản xuất/hàm lượng/đơn vị không được để trống
MSG839Cảnh báo (warning)Tên dịch truyền/hàm lượng không được để trống!
MSG855Cảnh báo (warning)Kết quả không được để trống!
MSG829Cảnh báo (warning)Thời gian bắt đầu phải lớn hơn thời gian vào viện!
MSG830Cảnh báo (warning)Thời gian tạo phiếu phải lớn hơn thời gian vào viện!
MSG856Cảnh báo (warning)Thời gian đọc kết quả phải lớn hơn thời gian vào viện!
MSG857Cảnh báo (warning)Thời gian bắt đầu quả phải nhỏ hơn thời gian đọc kết quả!
MSG833Cảnh báo (warning)Thời gian tạo phiếu phải nhỏ hơn thời gian bắt đầu!
MSG858Thành công (Success)Thêm mới phiếu thử phản ứng thuốc thành công!
MSG544Cảnh báo (warning)Bạn không có quyền cập nhật phiếu này!
MSG379Cảnh báo (warning)Phiếu đã được ký số không được cập nhật!
MSG346Cảnh báo (warning)Bạn không có quyền xóa phiếu
MSG380Cảnh báo (warning)Phiếu đã được ký số không được xóa!
MSG347Xác nhận (Confirm)Bạn chắc chắn muốn xóa phiếu?
MSG064Thành công (Success)Xóa thành công!
MSG852Lỗi (Error)Xảy ra lỗi, xóa không thành công!
MSG107InformationLưu thông tin thành công!
MSG063WarningBạn có chắn chắn muốn xóa?
MSG068InformationKý số/điện tử thành công!
MSG069InformationHủy Ký số/điện tử thành công!
MSG070ErrorHủy Ký số/điện tử thất bại!
MSG071ErrorKý số/điện tử thất bại!
MSG077InformationPhiếu chưa được ký số
MSG069InformationXóa thành công!
MSG128WarningBắt buộc nhập ngày giờ lập phiếu
MSG129WarningChỉ người tạo phiếu{manhanvien}: {tennhanien} có quyền sửa, xóa phiếu
MSG130WarningKhông sửa, xóa phiếu thuộc đợt điều trị đã kết thúc
MSG133WarningBắt buộc nhập thuốc
MSG136WarningThời gian kết thúc phải lớn hơn Thời bắt đầu
MSG137WarningĐã xác thực ở app SMARTCA không thể hủy ký!
MSG138WarningChỉ tài khoản có quyền ký số được thực hiện!
MSG139WarningBắt buộc nhập ngày giờ hội chẩn
MSG140WarningNgày giờ chỉ định phiếu phải lớn hơn thời Ngày giờ vào khoa
MSG146WarningBắt buộc nhập Ngày giờ bắt đầu
MSG147WarningBắt buộc nhập Ngày giờ kết thúc
MSG148WarningBắt buộc nhập Phương pháp thử
MSG149WarningBắt buộc nhập bác sĩ chỉ định
MSG150WarningBắt buộc nhập người thử
MSG151WarningBắt buộc nhập bác sĩ đọc và kiểm tra
MSG152WarningNgày giờ bắt đầu phải lớn hơn hoặc bằng Ngày giờ chỉ định phiếu
MSG154WarningLưu mẫu phiếu thành công
↑ Về đầu trang
H007054

Tạo phiếu dị ứng thuốc

Lập và lưu phiếu dị ứng thuốc cho bệnh nhân đang được chọn.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Tạo phiếu dị ứng thuốc

Thực hiện nhanh

  1. Mở Tạo phiếu dị ứng thuốc; chọn phiếu đã có hoặc tạo mới.
  2. Nhập thuốc/tác nhân, thời gian, biểu hiện/kết quả và người thực hiện theo biểu mẫu đang hiển thị.
  3. Kiểm tra thông tin bệnh nhân và các trường bắt buộc.
  4. Lưu; sau đó mở lại để cập nhật, in hoặc ký khi được phép.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
Mục đích và phạm vi chi tiết

"Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ, nhân viên y tế thêm, xóa, cập nhật thông tin dị ứng thuốc của bệnh nhân, đồng thời tra cứu được các thông tin dị ứng thuốc đã lưu của bệnh nhân nếu cóCác chức năng bao gồm:- Thêm thông tin dị ứng thuốc- Sửa thông tin dị ứng thuốc- Xóa thông tin dị ứng thuốc- Ký số- In phiếu thông tin dị ứng thuốcXem thông tin dị ứng thuốc:- Hiển thị danh sách các phiếu dị ứng thuốc của bệnh nhân- Cho phép tìm kiếm, lọc theo các nội dung của danh sách như :+ Ngày tạo+ Tên thuốc+ Mã thuốc+ Tên hoạt chất+ Mã hoạt chất+ Nội dung"

Vị trí được mô tả trên hệ thống: Ngoại trú / Tiếp nhận bệnh nhân

Thành phần và trường thông tin
Trường/thành phầnKiểu nhập/hiển thịMặc địnhĐịnh dạngCách dùngLưu ý
Thông tin dị ứngLabelTiêu đề chức năng
Mức độ xác địnhô chọn0Hiển thị xác định mức độ dị ứng là nghi ngờ hay chắc chắn.Người dùng được phép chọn một trong hai tuỳ chọn để lưu
Tên thuốc - Mã thuốcô nhậpTrường dữ liệu hiển thị mã thuốc của thuốc đã chọn để người dùng có thể kiểm tra lại khi chọn thuốc
Tên thuốcdanh sách chọnTrường dữ liệu cho phép tìm kiếm và chọn từ danh mục thuốc
Hoạt chất - Mã hoạt chấtô nhậpTrường dữ liệu hiển thị mã hoạt chất của hoạt chất đã chọn để người dùng có thể kiểm tra lại khi chọn hoạt chất
Hoạt chấtdanh sách chọnTrường dữ liệu cho phép tìm kiếm và chọn từ danh mục hoạt chất
Nội dungText areaTrường dữ liệu nội dung mô tả chi tiết về thông tin dị ứng thuốc
Danh sách mẫudanh sách chọnTrường dữ liệu cho phép chọn từ các mẫu dị ứng
Tên mẫuô nhậpTrường dữ liệu cho phép nhập tên các mẫu dị ứng
Lưu mẫuButton="Khi nhấn vào nút "&""""&B48&""""&" Sẽ kích hoạt sự kiện "&""""&N48&""""&"Nút sẽ chuyển các trường dữ liệu sang trạng thái nhập dữ liệu thêm mới"
ThêmButton="Khi nhấn vào nút "&""""&B49&""""&" Sẽ kích hoạt sự kiện "&""""&N49&""""&"Nút sẽ chuyển các trường dữ liệu sang trạng thái nhập dữ liệu thêm mới"
SửaButton="Khi nhấn vào nút "&""""&B50&""""&" Sẽ kích hoạt sự kiện "&""""&N50&""""&"Nút sẽ chuyển các truòng dữ liệu sang trạng thái sửa dữ liệu đang được chọn"
LưuButton="Khi nhấn vào nút "&""""&B51&""""&" Sẽ kích hoạt sự kiện "&""""&N51&""""&"Trong lưu lại thao tác đang nhập của người dùngNếu người dùng đang thêm mới dữ liệu, sẽ kích hoạt sự kiện lưu thêm mớiNếu người dùng đang sửa dữ liệu đang được chọn, sẽ kích hoạt sự kiện cập nhật dữ liệu đang xem"
XoáButton="Khi nhấn vào nút "&""""&B52&""""&" Sẽ kích hoạt sự kiện "&""""&N52&""""&"Xoá dòng thông tin đang được chọn"
In PhiếuButton="Khi nhấn vào nút "&""""&B53&""""&" Sẽ kích hoạt sự kiện "&""""&N53&""""&"Xuất file thành bản in hoặc cho phép tải phiếu được chọn"
Xem và Ký sốButton="Khi nhấn vào nút "&""""&B54&""""&" Sẽ kích hoạt sự kiện "&""""&N54&""""&"Kích hoạt tính năng ký số cho phép người dùng ký số vào phiếu đang được chọn"
In ký sốButton="Khi nhấn vào nút "&""""&B55&""""&" Sẽ kích hoạt sự kiện "&""""&N55&""""&"Kiểm tra và tạo bảng in phiếu đã ký số hoặc cho phép tải tệp tin về máy"
Danh sách thông tin dị ứng thuốcList box="Lưới dữ liệu "&""""&B56&""""&" Sẽ được tải dữ liệu khi trang được khỏi tạo bởi sự kiện "&""""&N56&""""&"Lưới dữ liệu hiển thị bao gồm các cộtSTTNgày tạoTên thuốcMã thuốcTên hoạt chấtMã hoạt chấtNội dung"
Cột STTLabelHiển thị số thứ tự của các dòng
Cột Ngày tạoLabelHiển thị ngày tạo của phiếu được lấy theo thời gian hệ thống khi dữ liệu được thêm
Cột Tên thuốcLabelHiển thị tên thuốc
Cột Mã thuốcLabelHiển thị mã thuốc
Cột Tên hoạt chấtLabelHiển thị tên hoạt chất
Cột Mã hoạt chấtLabelHiển thị mã hoạt chất
Cột Nội dungLabelHiển thị nội dung
Cột Trạng TháiLabelHiển thị trạng thái
Thao tác và kết quả hệ thống
Thao tácHệ thống xử lý/điều kiệnMSG liên quanLưu ý
Bật tắt nút theo mặc định khi khởi tạoThêm: cho phép nhập, Lưu: khóa, Huỷ: khóa, Xoá: khóa, In phiếu: khóa, Ký số: khóa
Bật tắt nút khi chọn một mục trong danh sáchThêm: cho phép nhập, Lưu: khóa, Huỷ: khóa, Xoá: cho phép nhập, In phiếu: cho phép nhập, Ký số: cho phép nhập
Bật tắt nút khi nhấn ThêmThêm: khóa, Lưu: cho phép nhập, Huỷ: cho phép nhập, Xoá: khóa, In phiếu: khóa, Ký số: khóa
Bật tắt nút khi nhấn LưuThêm: cho phép nhập, Lưu: khóa, Huỷ: khóa, Xoá: cho phép nhập, In phiếu: cho phép nhập, Ký số: cho phép nhập
Bật tắt nút khi nhấn XoáThêm: cho phép nhập, Lưu: khóa, Huỷ: khóa, Xoá: khóa, In phiếu: khóa, Ký số: khóa
Bật tắt nút khi nhấn In PhiếuThêm: cho phép nhập, Lưu: khóa, Huỷ: khóa, Xoá: cho phép nhập, In phiếu: cho phép nhập, Ký số: cho phép nhập
Bật tắt nút khi nhấn Ký sốThêm: cho phép nhập, Lưu: khóa, Huỷ: khóa, Xoá: cho phép nhập, In phiếu: cho phép nhập, Ký số: cho phép nhập
Mở trang mặc địnhTất cả các input: khóa (không thể nhập khi chưa thao tác thêm/sửa).Các nút ở trạng thái khởi tạo sự kiện EV001Lưới dữ liệu hiển thị danh sách các phiếu đã lưu
Nhấn ThêmTất cả các input: cho phép nhập (cho phép nhập dữ liệu mới).
Nhấn Lưu1. Tất cả các input: khóa (khóa lại sau khi lưu).Hiển thị thông báo MSG065 khi người dùng xác nhận lưu tiếp tục quy trình2. Khi nhấn lưu sau thao tác nhấn Thêm- Kiểm tra các trường dữ liệu bắt buộc nếu không nhập đủ sẽ hiển thị thông báo MSG061, - Nếu lưu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG059- Các trường bắt buộc nhập bao gồm: + Tên thuốc + Hoạt chất + Nội dung- Trùng tên thuốc đã nhập dị ứng hệ thống cảnh báo MSG1632- Trùng hoạt chất đã nhập dị ứng hệ thống cảnh báo MSG16333. Khi nhấn lưu khi thao tác chỉnh sửa dữ liệu- Kiểm tra các trường dữ liệu bắt buộc nếu không nhập đủ sẽ hiển thị thông báo MSG062, - Nếu lưu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG060- Các trường bắt buộc nhập bao gồm:+ Tên thuốc+ Hoạt chất+ Nội dung- Sửa bản ghi đã bị xóa thì hiển thị cảnh báo MSG1631MSG059, MSG060, MSG061, MSG062, MSG065, MSG1631, MSG1632, MSG16333
Nhấn HuỷTất cả các input: khóa (khóa lại, bỏ thao tác đang thực hiện).Hiển thị thông báo MSG075 nếu người dùng xác nhận sẽ tiếp tục quy trìnhNếu đang thao tác nhập dữ liệu sau khi nhấn ThêmChuyển tất cả input về trạng thái khởi tạo ban đầu EV0010Nếu đang thao tác nhập dữ liệu sau khi nhấn SửaChuyển tất cả input về trạng thái EV0010 đồng thời hiển thị dữ liệu đã chọn trước đóMSG075
Nhấn XoáTất cả các input: khóa (khóa lại sau khi mục bị xóa).Hiển thị cảnh báo MSG063 xác nhận xoáKhi người dùng xác nhận xoá sẽ tiếp tục quy trìnhNếu xoá thành công sẽ hiển thị thông báo MSG064MSG063, MSG064
Nhấn các tuỳ chọn in trong nút In phiếuTất cả các input: khóa (không liên quan đến thao tác nhập dữ liệu).
Nhấn vào tuỳ chọn Ký và in trong nút Ký sốTất cả các input: khóa (không liên quan đến thao tác nhập dữ liệu).
Nhấn vào tuỳ chọn In ký số trong nút Ký sốTất cả các input: khóa (không liên quan đến thao tác nhập dữ liệu).
Nhấn vào tuỳ chọn Ký số trong nút Ký sốTất cả các input: khóa (không liên quan đến thao tác nhập dữ liệu).
Nhấn Lưu Mẫu1. Tất cả các input: khóa (khóa lại sau khi lưu).2. Nếu lưu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG0593. Các trường bắt buộc nhập bao gồm:- Tên thuốc- Hoạt chất- Nội dung4. Kiểm tra các trường dữ liệu bắt buộc nếu không nhập đủ sẽ hiển thị thông báo MSG062, 5. Nếu lưu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG060MSG0593, MSG060, MSG062
Quy tắc nghiệp vụ
Điều kiện/ngữ cảnhKết quả xử lýMSG
Bật tắt nút theo mặc định khi khởi tạoThêm: cho phép nhập, Lưu: khóa, Huỷ: khóa, Xoá: khóa, In phiếu: khóa, Ký số: khóa
Bật tắt nút khi chọn một mục trong danh sáchThêm: cho phép nhập, Lưu: khóa, Huỷ: khóa, Xoá: cho phép nhập, In phiếu: cho phép nhập, Ký số: cho phép nhập
Bật tắt nút khi nhấn ThêmThêm: khóa, Lưu: cho phép nhập, Huỷ: cho phép nhập, Xoá: khóa, In phiếu: khóa, Ký số: khóa
Bật tắt nút khi nhấn LưuThêm: cho phép nhập, Lưu: khóa, Huỷ: khóa, Xoá: cho phép nhập, In phiếu: cho phép nhập, Ký số: cho phép nhập
Bật tắt nút khi nhấn XoáThêm: cho phép nhập, Lưu: khóa, Huỷ: khóa, Xoá: khóa, In phiếu: khóa, Ký số: khóa
Bật tắt nút khi nhấn In PhiếuThêm: cho phép nhập, Lưu: khóa, Huỷ: khóa, Xoá: cho phép nhập, In phiếu: cho phép nhập, Ký số: cho phép nhập
Bật tắt nút khi nhấn Ký sốThêm: cho phép nhập, Lưu: khóa, Huỷ: khóa, Xoá: cho phép nhập, In phiếu: cho phép nhập, Ký số: cho phép nhập
Mở trang mặc địnhTất cả các input: khóa (không thể nhập khi chưa thao tác thêm/sửa).Các nút ở trạng thái khởi tạo sự kiện EV001Lưới dữ liệu hiển thị danh sách các phiếu đã lưu
Nhấn ThêmTất cả các input: cho phép nhập (cho phép nhập dữ liệu mới).
Nhấn Lưu1. Tất cả các input: khóa (khóa lại sau khi lưu).Hiển thị thông báo MSG065 khi người dùng xác nhận lưu tiếp tục quy trình2. Khi nhấn lưu sau thao tác nhấn Thêm- Kiểm tra các trường dữ liệu bắt buộc nếu không nhập đủ sẽ hiển thị thông báo MSG061, - Nếu lưu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG059- Các trường bắt buộc nhập bao gồm: + Tên thuốc + Hoạt chất + Nội dung- Trùng tên thuốc đã nhập dị ứng hệ thống cảnh báo MSG1632- Trùng hoạt chất đã nhập dị ứng hệ thống cảnh báo MSG16333. Khi nhấn lưu khi thao tác chỉnh sửa dữ liệu- Kiểm tra các trường dữ liệu bắt buộc nếu không nhập đủ sẽ hiển thị thông báo MSG062, - Nếu lưu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG060- Các trường bắt buộc nhập bao gồm:+ Tên thuốc+ Hoạt chất+ Nội dung- Sửa bản ghi đã bị xóa thì hiển thị cảnh báo MSG1631MSG059, MSG060, MSG061, MSG062, MSG065, MSG1631, MSG1632, MSG1633
Nhấn HuỷTất cả các input: khóa (khóa lại, bỏ thao tác đang thực hiện).Hiển thị thông báo MSG075 nếu người dùng xác nhận sẽ tiếp tục quy trìnhNếu đang thao tác nhập dữ liệu sau khi nhấn ThêmChuyển tất cả input về trạng thái khởi tạo ban đầu EV0010Nếu đang thao tác nhập dữ liệu sau khi nhấn SửaChuyển tất cả input về trạng thái EV0010 đồng thời hiển thị dữ liệu đã chọn trước đóMSG075
Nhấn XoáTất cả các input: khóa (khóa lại sau khi mục bị xóa).Hiển thị cảnh báo MSG063 xác nhận xoáKhi người dùng xác nhận xoá sẽ tiếp tục quy trìnhNếu xoá thành công sẽ hiển thị thông báo MSG064MSG063, MSG064
Nhấn các tuỳ chọn in trong nút In phiếuTất cả các input: khóa (không liên quan đến thao tác nhập dữ liệu).
Nhấn vào tuỳ chọn Ký và in trong nút Ký sốTất cả các input: khóa (không liên quan đến thao tác nhập dữ liệu).
Nhấn vào tuỳ chọn In ký số trong nút Ký sốTất cả các input: khóa (không liên quan đến thao tác nhập dữ liệu).
Nhấn vào tuỳ chọn Ký số trong nút Ký sốTất cả các input: khóa (không liên quan đến thao tác nhập dữ liệu).
Nhấn Lưu Mẫu1. Tất cả các input: khóa (khóa lại sau khi lưu).2. Nếu lưu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG0593. Các trường bắt buộc nhập bao gồm:- Tên thuốc- Hoạt chất- Nội dung4. Kiểm tra các trường dữ liệu bắt buộc nếu không nhập đủ sẽ hiển thị thông báo MSG062, 5. Nếu lưu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG060MSG059, MSG060, MSG062
Kiểm tra trước khi lưu/thực hiện
Thao tácĐiều kiện kiểm traMSG
Nhấn Lưu1. Tất cả các input: khóa (khóa lại sau khi lưu).Hiển thị thông báo MSG065 khi người dùng xác nhận lưu tiếp tục quy trình2. Khi nhấn lưu sau thao tác nhấn Thêm- Kiểm tra các trường dữ liệu bắt buộc nếu không nhập đủ sẽ hiển thị thông báo MSG061, - Nếu lưu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG059- Các trường bắt buộc nhập bao gồm: + Tên thuốc + Hoạt chất + Nội dung- Trùng tên thuốc đã nhập dị ứng hệ thống cảnh báo MSG1632- Trùng hoạt chất đã nhập dị ứng hệ thống cảnh báo MSG16333. Khi nhấn lưu khi thao tác chỉnh sửa dữ liệu- Kiểm tra các trường dữ liệu bắt buộc nếu không nhập đủ sẽ hiển thị thông báo MSG062, - Nếu lưu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG060- Các trường bắt buộc nhập bao gồm:+ Tên thuốc+ Hoạt chất+ Nội dung- Sửa bản ghi đã bị xóa thì hiển thị cảnh báo MSG1631MSG059, MSG060, MSG061, MSG062, MSG065, MSG1631, MSG1632, MSG16333
Nhấn XoáTất cả các input: khóa (khóa lại sau khi mục bị xóa).Hiển thị cảnh báo MSG063 xác nhận xoáKhi người dùng xác nhận xoá sẽ tiếp tục quy trìnhNếu xoá thành công sẽ hiển thị thông báo MSG064MSG063, MSG064
Nhấn Lưu Mẫu1. Tất cả các input: khóa (khóa lại sau khi lưu).2. Nếu lưu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG0593. Các trường bắt buộc nhập bao gồm:- Tên thuốc- Hoạt chất- Nội dung4. Kiểm tra các trường dữ liệu bắt buộc nếu không nhập đủ sẽ hiển thị thông báo MSG062, 5. Nếu lưu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG060MSG0593, MSG060, MSG062
Tham số cấu hình liên quan (3)

Các giá trị dưới đây do quản trị viên thiết lập; người dùng cuối cần biết vì chúng có thể làm thay đổi nút, trường bắt buộc và cách hệ thống kiểm tra.

NhómMã tham sốMặc địnhẢnh hưởng nghiệp vụTên cấu hình liên quan
DIUNGTHUOCDIUNGTHUOC0Check dị ứng thuốcGiá trị:1: check dị ứng thuốc 0: không check dị ứng thuốc.
0Khi kê thuốc vật tư check dị ứng thuốc theo cả tên hoạt chất. Giá trị:0:Không sử dụng; 1:sử dụng
0Form dị ứng thuốc cho phép chọn nhiều thuốc để in phiếu. Giá trị:0:Không sử dụng; 1:sử dụng
MSG thông báo liên quan (19)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thịChú ý
MSG059InformationThêm mới thành công!
MSG060InformationCập nhật thành công!
MSG061ErrorThêm mới thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc.
MSG062ErrorCập nhật thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc.
MSG063WarningBạn có chắn chắn muốn xóa?
MSG064InformationXóa thành công!
MSG065WarningBạn có muốn lưu thay đổi?
MSG067ErrorKhông có thông tin phiếu ký
MSG068InformationKý số/điện tử thành công!
MSG069InformationHủy Ký số/điện tử thành công!
MSG070ErrorHủy Ký số/điện tử thất bại!
MSG071ErrorKý số/điện tử thất bại!
MSG074WarningBạn có chắc chắn muốn đóng tab?
MSG075WarningBạn có chắc chắn muốn hủy lưu thay đổi?
MSG077WarningPhiếu chưa được ký số
MSG1631WarningBản ghi không còn tồn tại. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG1632WarningThuốc [ten_thuoc đang nhập] đã nhập dị ứng. Vui lòng kiếm tra lại!
MSG1633WarningHoạt chất [hoạt chất đang nhập] đã nhập dị ứng. Vui lòng kiếm tra lại!
↑ Về đầu trang
H007055

Tạo phiếu khai thác tiền sử dị ứng

Lập và lưu phiếu khai thác tiền sử dị ứng cho bệnh nhân đang được chọn.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Tạo phiếu khai thác tiền sử dị ứng

Thực hiện nhanh

  1. Mở Tạo phiếu khai thác tiền sử dị ứng; chọn phiếu đã có hoặc tạo mới.
  2. Nhập thuốc/tác nhân, thời gian, biểu hiện/kết quả và người thực hiện theo biểu mẫu đang hiển thị.
  3. Kiểm tra thông tin bệnh nhân và các trường bắt buộc.
  4. Lưu; sau đó mở lại để cập nhật, in hoặc ký khi được phép.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
Mục đích và phạm vi chi tiết

"Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ, nhân viên y tế thêm, xóa, cập nhật thông tin phiếu tiền sử dị ứng của bệnh nhân, đồng thời tra cứu được các phiếu tiền sử dị ứng đã lưu của bệnh nhân nếu cóCác chức năng bao gồm:- Hiển thị thông tin bệnh nhân đang được nhập thông tin phiếu tiền sửa dị ứng- Hiển thị giao diện mẫu Phiếu tiền sử dị ứng với các câu hỏi theo mẫu quy định+ Loại thuốc hoặc dị nguyên nào đã gây dị ứng?+ Dị ứng với loại côn trùng nào?+ Dị ứng với loại thực phẩm nào?+ Dị ứng với các tác nhân khác: phấn hoa, bụi nhà, hóa chất, mỹ phẩm...?+ Tiền sử cá nhân có bệnh dị ứng nào? (viêm mũi dị ứng, hen phế quản...)+ Tiền sử gia đình có bệnh dị ứng nào? (Bố mẹ, con, anh chị em ruột, có ai bị các bệnh dị ứng trên không).- Cung cấp các tính năng liên quan đến quản lý phiếu khai thác tiền sử dị ứng như+ Thêm+ Cập nhật+ In phiếu+ Lưu & ký số+ Hủy ký số+ In ký số+ Xóa+ Đóng+ Hiển thị lưới danh sách phiếu đã có để chọn xem lại hoặc cập nhật, xóa, in... với các cột dữ liệu như: Thời gian tạo, Người tạo"

Vị trí được mô tả trên hệ thống: Ngoại trú / Tiếp nhận bệnh nhân

Thành phần và trường thông tin
Trường/thành phầnKiểu nhập/hiển thịMặc địnhĐịnh dạngCách dùngLưu ý
Tiền sử dị ứngLabelTiêu đề chức năng
Ngày tạoô chọn ngàyNgày tạo khai thác tiền sử dị ứng
Người cung cấp thông tinô nhậpNgười cung cấp thông tin là thân nhân hoặc người giám hộ
NỘI DUNGLabelTiêu đề cột
TÊN THUỐC, DỊ NGUYÊN GÂY DỊ ỨNGLabelTiêu đề cột
CÓ/SỐ LẦNLabelTiêu đề cột
KHÔNGLabelTiêu đề cột
Checkbox KHÔNGCheck boxNgười dùng chọn vào checkbox sẽ kích hoạt sự kiện EV001
BIỂU HIỆN LÂM SÀNG-XỬ TRÍLabelTiêu đề cột
1LabelSố thứ tự
2LabelSố thứ tự
3LabelSố thứ tự
4LabelSố thứ tự
5LabelSố thứ tự
6LabelSố thứ tự
Loại thuốc hoặc dị nguyên nào đã gây dị ứng?LabelCâu hỏi của phiếu khai thác tiền sử dị ứng
Dị ứng với loại côn trùng nào?LabelCâu hỏi của phiếu khai thác tiền sử dị ứng
Dị ứng với loại thực phẩm nào?LabelCâu hỏi của phiếu khai thác tiền sử dị ứng
Dị ứng với các tác nhân khác: phấn hoa, bụi nhà, hóa chất, mỹ phẩm...?LabelCâu hỏi của phiếu khai thác tiền sử dị ứng
Tiền sử cá nhân có bệnh dị ứng nào? (viêm mũi dị ứng, hen phế quản...)LabelCâu hỏi của phiếu khai thác tiền sử dị ứng
Tiền sử gia đình có bệnh dị ứng nào? (Bố mẹ, con, anh chị em ruột, có ai bị các bệnh dị ứng trên không).LabelCâu hỏi của phiếu khai thác tiền sử dị ứng
Các input cột "TÊN THUỐC, DỊ NGUYÊN GÂY DỊ ỨNG"Text areaInput nhập tên thuốc, dị nguyên, gây dị ứng cho các câu trả lời theo số thứ tự và nội dung câu hỏi tương ứng theo hàng
Các input cột "CÓ/SỐ LẦN"ô nhậpInput nhập số lần dị ứng cho các câu trả lời theo số thứ tự và nội dung câu hỏi tương ứng theo hàngLà số nguyên dương( đã có giá trị thì >0) hoặc để rỗng
Các input cột "KHÔNG"Check boxCheckbox xác đijnh không có dị ứng theo số thứ tự và nội dung câu hỏi tương ứng theo hàng
Các input cột "BIỂU HIỆN LÂM SÀNG-XỬ TRÍ"Text areaInput nhập biểu hiện lâm sàng và hướng xử trí cho các câu trả lời theo số thứ tự và nội dung câu hỏi tương ứng theo hàng
ThêmButtonNgười dùng chọn reload các trường thông tin để thêm mới
LưuButtonNgười dùng chọn để lưu thông tin
Lưu và Ký sốButtonNgười dùng chọn để lưu thông tin và hiển thị màn hình chức năng ký số
Xem và ký sốButtonNếu người dùng chưa ký số; khóa button- Nếu người dùng đã ký số thành công; cho phép nhập buttonNgười dùng chọn để xem file đã ký số
In phiếuButtonNgười dùng chọn để in phiếu
HủyButtonNgười dùng chọn để hủy thao tác đang thực hiện
XóaButtonNgười dùng chọn để xóa
Danh sách phiếuList box="Người dùng chọn vào nút "&""""&B72&""""&" sẽ kích hoạt event "&N72
Danh sách mẫudanh sách chọnTrường dữ liệu cho phép chọn từ các mẫu dị ứng
Tên mẫuô nhậpTrường dữ liệu cho phép nhập tên các mẫu dị ứng
Lưu mẫuButton="Khi nhấn vào nút "&""""&B75&""""&" Sẽ kích hoạt sự kiện "&""""&N75&""""&"Nút sẽ chuyển các trường dữ liệu sang trạng thái nhập dữ liệu thêm mới"
Thao tác và kết quả hệ thống
Thao tácHệ thống xử lý/điều kiệnMSG liên quanLưu ý
Chọn hoặc bỏ chọn tất cả các checkbox cột "Không"Người dùng check chọn vào checkbox để có thể check chọn hoặc bỏ check chọn tất cả các checkbox thuộc cột "Không"
Checkbox chọn "Không"Với từng dòng STT và nội dung câu hỏi tương ứng, checkbox cột "Không" khi được chọn có ý nghĩa xác nhận bệnh nhân không có dị ứng- Khi checkbox được chọn làm rỗng và khóa input ở cột "CÓ/SỐ LẦN" ở hàng tương ứng- Khi checkbox được bỏ chọn làm cho phép nhập input ở cột "CÓ/SỐ LẦN" ở hàng tương ứng
Thêm thông tinChuyển các button sang trạng thái thêm mới- cho phép nhập các nút: Lưu, Lưu và ký số, Hủy- khóa các nút: Thêm, Cập nhật, Xóa, In PhiếuChuyển các input sang trạng thái thêm mới- cho phép nhập các trường dữ liệu cần nhập- Làm trống dữ liệu - hiển thị giá trị mặc định
Cập nhật thông tinChuyển các button sang trạng thái cập nhật- cho phép nhập các nút: Lưu, Lưu và ký số, Hủy- khóa các nút: Thêm, Cập nhật, Xóa, In PhiếuChuyển các input sang trạng thái cập nhật- cho phép nhập các trường dữ liệu được phép cập nhậtbỏ các nút
Xóa thông tin1/ Hiển thị xác nhận xóa dữ liệu MSG0632/ Thực hiện xóa dữ liệu đã chọn nếu thành công sẽ hiển thị MSG064MSG0632, MSG064
Lưu thông tin đang nhập hoặc đang chỉnh sửaTiến hành lưu thông tin đang nhập của người dùng* Kiểm tra bắt buộc nhập các dữ liệu cho thao tác Thêm1/ Chưa nhập thời gian chỉ định sẽ hiển thị MSG061, làm nổi bật ô và đưa con trỏ đến input2/ Chưa nhập tên thuốc, số lần dị ứng hoặc không check chọn "Không" sẽ hiển thị MSG061, làm nổi bật ô và đưa con trỏ đến input3/ Thời gian tạo phiếu lớn hơn thời gian hiện tại, hệ thống báo MSG10944/ Thời gian tạo phiếu nhỏ hơn thời gian vào viện, hệ thống báo MSG830- Lưu thành công hiển thị MSG059* Kiểm tra bắt buộc nhập các dữ liệu cho thao tác Sửa1/ Chưa nhập thời gian chỉ định sẽ hiển thị MSG062, làm nổi bật ô và đưa con trỏ đến input2/ Chưa nhập tên thuốc, số lần dị ứng hoặc không check chọn "Không" sẽ hiển thị MSG062, làm nổi bật ô và đưa con trỏ đến input3/ Thời gian tạo phiếu lớn hơn thời gian hiện tại, hệ thống báo MSG10944/ Thời gian tạo phiếu nhỏ hơn thời gian vào viện, hệ thống báo MSG830- Hiển thị thông báo cần xác nhận lưu MSG065- Lưu thành công hiển thị MSG060MSG059, MSG060, MSG061, MSG062, MSG065, MSG10944, MSG830
Hủy thao tác đang nhập hoặc đang chỉnh sửaChuyển các button sang trạng thái mặc định ban đầu- cho phép nhập các nút: Thêm, In Phiếu- khóa các nút: Xóa, Lưu, Lưu và Ký số, Xem và Ký sốChuyển các input sang trạng thái mặc định ban đầu- khóa các input nhập dữ liệu- Làm rỗng dữ liệu - hiển thị giá trị mặc định
In thông tinIn phiếuHiển thị bản in của một hoặc nhiều dòng dữ liệu được chọn từ danh sách
ký số và in thông tinKý số1/ không có dữ liệu để ký số sẽ hiển thị MSG0672/ Ký số thành công sẽ hiển thị MSG0683/ Ký số không thành công sẽ hiển thị MSG0713/ Ký sau khi ký số thành công sẽ hiển thị bản inMSG0672, MSG0683, MSG0713bỏ các nút
Hủy ký số phiếuHủy ký số1/ Không có thông tin phiếu sẽ hiển thị MSG0672/ Phiếu chưa được ký số sẽ hiển thị MSG0773/ Hủy ký số thất bại sẽ hiển thị MSG0704/ Ký số thành công sẽ hiển thị MSG069MSG0672, MSG069, MSG0704, MSG0773bỏ các nút
In phiếu thông tin dị ứng thuốc đã ký sốIn phiếu ký số1/ Không có thông tin phiếu sẽ hiển thị MSG0672/ Nếu kiểm tra phiếu chưa được ký số sẽ hiển thị MSG077MSG0672, MSG077bỏ các nút
Hiển thị danh sách dữ liệuHiển thị danh sách thông tin dị ứng thuốc đã lưu
Chọn vào dòng dữ liệu trong danh sáchKhi chọn vào dòng dữ liệu trong danh sách1/ Hiển thị thông tin chi tiết của dòng dữ liêu vào các input, các trường dữ liệu và cho phép sửa2/ cho phép nhập các button: Lưu, Lưu và ký số, Xóa, In, Hủy
Đóng formĐóng form
Nhấn Lưu MẫuTất cả các input: khóa (khóa lại sau khi lưu).Nếu lưu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG059Các trường bắt buộc nhập bao gồm:Tên thuốcHoạt chấtNội dungKhi nhấn lưu sau thao tác nhấn SửaKiểm tra các trường dữ liệu bắt buộc nếu không nhập đủ sẽ hiển thị thông báo MSG062, Nếu lưu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG060Các trường bắt buộc nhập bao gồm:Tên thuốcHoạt chấtNội dungMSG059C, MSG060C, MSG062
Xem và ký sốNếu người dùng chưa ký số; khóa button- Nếu người dùng đã ký số thành công; cho phép nhập buttonNgười dùng chọn để xem file đã ký số
Lưu và ký sốThực hiện tương tự EV0006, sau đó mở màn hình chức năng ký số
Quy tắc nghiệp vụ
Điều kiện/ngữ cảnhKết quả xử lýMSG
Chọn hoặc bỏ chọn tất cả các checkbox cột "Không"Người dùng check chọn vào checkbox để có thể check chọn hoặc bỏ check chọn tất cả các checkbox thuộc cột "Không"
Checkbox chọn "Không"Với từng dòng STT và nội dung câu hỏi tương ứng, checkbox cột "Không" khi được chọn có ý nghĩa xác nhận bệnh nhân không có dị ứng- Khi checkbox được chọn làm rỗng và khóa input ở cột "CÓ/SỐ LẦN" ở hàng tương ứng- Khi checkbox được bỏ chọn làm cho phép nhập input ở cột "CÓ/SỐ LẦN" ở hàng tương ứng
Thêm thông tinChuyển các button sang trạng thái thêm mới- cho phép nhập các nút: Lưu, Lưu và ký số, Hủy- khóa các nút: Thêm, Cập nhật, Xóa, In PhiếuChuyển các input sang trạng thái thêm mới- cho phép nhập các trường dữ liệu cần nhập- Làm trống dữ liệu - hiển thị giá trị mặc định
Cập nhật thông tinChuyển các button sang trạng thái cập nhật- cho phép nhập các nút: Lưu, Lưu và ký số, Hủy- khóa các nút: Thêm, Cập nhật, Xóa, In PhiếuChuyển các input sang trạng thái cập nhật- cho phép nhập các trường dữ liệu được phép cập nhật
Xóa thông tin1/ Hiển thị xác nhận xóa dữ liệu MSG0632/ Thực hiện xóa dữ liệu đã chọn nếu thành công sẽ hiển thị MSG064MSG063, MSG064
Lưu thông tin đang nhập hoặc đang chỉnh sửaTiến hành lưu thông tin đang nhập của người dùng* Kiểm tra bắt buộc nhập các dữ liệu cho thao tác Thêm1/ Chưa nhập thời gian chỉ định sẽ hiển thị MSG061, làm nổi bật ô và đưa con trỏ đến input2/ Chưa nhập tên thuốc, số lần dị ứng hoặc không check chọn "Không" sẽ hiển thị MSG061, làm nổi bật ô và đưa con trỏ đến input3/ Thời gian tạo phiếu lớn hơn thời gian hiện tại, hệ thống báo MSG10944/ Thời gian tạo phiếu nhỏ hơn thời gian vào viện, hệ thống báo MSG830- Lưu thành công hiển thị MSG059* Kiểm tra bắt buộc nhập các dữ liệu cho thao tác Sửa1/ Chưa nhập thời gian chỉ định sẽ hiển thị MSG062, làm nổi bật ô và đưa con trỏ đến input2/ Chưa nhập tên thuốc, số lần dị ứng hoặc không check chọn "Không" sẽ hiển thị MSG062, làm nổi bật ô và đưa con trỏ đến input3/ Thời gian tạo phiếu lớn hơn thời gian hiện tại, hệ thống báo MSG10944/ Thời gian tạo phiếu nhỏ hơn thời gian vào viện, hệ thống báo MSG830- Hiển thị thông báo cần xác nhận lưu MSG065- Lưu thành công hiển thị MSG060MSG059, MSG060, MSG061, MSG062, MSG065, MSG1094, MSG830
Hủy thao tác đang nhập hoặc đang chỉnh sửaChuyển các button sang trạng thái mặc định ban đầu- cho phép nhập các nút: Thêm, In Phiếu- khóa các nút: Xóa, Lưu, Lưu và Ký số, Xem và Ký sốChuyển các input sang trạng thái mặc định ban đầu- khóa các input nhập dữ liệu- Làm rỗng dữ liệu - hiển thị giá trị mặc định
In thông tinIn phiếuHiển thị bản in của một hoặc nhiều dòng dữ liệu được chọn từ danh sách
ký số và in thông tinKý số1/ không có dữ liệu để ký số sẽ hiển thị MSG0672/ Ký số thành công sẽ hiển thị MSG0683/ Ký số không thành công sẽ hiển thị MSG0713/ Ký sau khi ký số thành công sẽ hiển thị bản inMSG067, MSG068, MSG071
Hủy ký số phiếuHủy ký số1/ Không có thông tin phiếu sẽ hiển thị MSG0672/ Phiếu chưa được ký số sẽ hiển thị MSG0773/ Hủy ký số thất bại sẽ hiển thị MSG0704/ Ký số thành công sẽ hiển thị MSG069MSG067, MSG069, MSG070, MSG077
In phiếu thông tin dị ứng thuốc đã ký sốIn phiếu ký số1/ Không có thông tin phiếu sẽ hiển thị MSG0672/ Nếu kiểm tra phiếu chưa được ký số sẽ hiển thị MSG077MSG067, MSG077
Hiển thị danh sách dữ liệuHiển thị danh sách thông tin dị ứng thuốc đã lưu
Chọn vào dòng dữ liệu trong danh sáchKhi chọn vào dòng dữ liệu trong danh sách1/ Hiển thị thông tin chi tiết của dòng dữ liêu vào các input, các trường dữ liệu và cho phép sửa2/ cho phép nhập các button: Lưu, Lưu và ký số, Xóa, In, Hủy
Đóng formĐóng form
Nhấn Lưu MẫuTất cả các input: khóa (khóa lại sau khi lưu).Nếu lưu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG059Các trường bắt buộc nhập bao gồm:Tên thuốcHoạt chấtNội dungKhi nhấn lưu sau thao tác nhấn SửaKiểm tra các trường dữ liệu bắt buộc nếu không nhập đủ sẽ hiển thị thông báo MSG062, Nếu lưu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG060Các trường bắt buộc nhập bao gồm:Tên thuốcHoạt chấtNội dungMSG059, MSG060, MSG062
Xem và ký sốNếu người dùng chưa ký số; khóa button- Nếu người dùng đã ký số thành công; cho phép nhập buttonNgười dùng chọn để xem file đã ký số
Lưu và ký sốThực hiện tương tự EV0006, sau đó mở màn hình chức năng ký số
Kiểm tra trước khi lưu/thực hiện
Thao tácĐiều kiện kiểm traMSG
Lưu thông tin đang nhập hoặc đang chỉnh sửaTiến hành lưu thông tin đang nhập của người dùng* Kiểm tra bắt buộc nhập các dữ liệu cho thao tác Thêm1/ Chưa nhập thời gian chỉ định sẽ hiển thị MSG061, làm nổi bật ô và đưa con trỏ đến input2/ Chưa nhập tên thuốc, số lần dị ứng hoặc không check chọn "Không" sẽ hiển thị MSG061, làm nổi bật ô và đưa con trỏ đến input3/ Thời gian tạo phiếu lớn hơn thời gian hiện tại, hệ thống báo MSG10944/ Thời gian tạo phiếu nhỏ hơn thời gian vào viện, hệ thống báo MSG830- Lưu thành công hiển thị MSG059* Kiểm tra bắt buộc nhập các dữ liệu cho thao tác Sửa1/ Chưa nhập thời gian chỉ định sẽ hiển thị MSG062, làm nổi bật ô và đưa con trỏ đến input2/ Chưa nhập tên thuốc, số lần dị ứng hoặc không check chọn "Không" sẽ hiển thị MSG062, làm nổi bật ô và đưa con trỏ đến input3/ Thời gian tạo phiếu lớn hơn thời gian hiện tại, hệ thống báo MSG10944/ Thời gian tạo phiếu nhỏ hơn thời gian vào viện, hệ thống báo MSG830- Hiển thị thông báo cần xác nhận lưu MSG065- Lưu thành công hiển thị MSG060MSG059, MSG060, MSG061, MSG062, MSG065, MSG10944, MSG830
In phiếu thông tin dị ứng thuốc đã ký sốIn phiếu ký số1/ Không có thông tin phiếu sẽ hiển thị MSG0672/ Nếu kiểm tra phiếu chưa được ký số sẽ hiển thị MSG077MSG0672, MSG077
Nhấn Lưu MẫuTất cả các input: khóa (khóa lại sau khi lưu).Nếu lưu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG059Các trường bắt buộc nhập bao gồm:Tên thuốcHoạt chấtNội dungKhi nhấn lưu sau thao tác nhấn SửaKiểm tra các trường dữ liệu bắt buộc nếu không nhập đủ sẽ hiển thị thông báo MSG062, Nếu lưu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG060Các trường bắt buộc nhập bao gồm:Tên thuốcHoạt chấtNội dungMSG059C, MSG060C, MSG062
MSG thông báo liên quan (18)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thịChú ý
MSG059InformationThêm mới thành công!
MSG060InformationCập nhật thành công!
MSG061ErrorThêm mới thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc.
MSG062ErrorCập nhật thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc.
MSG063WarningBạn có chắn chắn muốn xóa?
MSG064InformationXóa thành công!
MSG065WarningBạn có muốn lưu thay đổi?
MSG067ErrorKhông có thông tin phiếu ký
MSG068InformationKý số/điện tử thành công!
MSG069InformationHủy Ký số/điện tử thành công!
MSG070ErrorHủy Ký số/điện tử thất bại!
MSG071ErrorKý số/điện tử thất bại!
MSG074WarningBạn có chắc chắn muốn đóng tab?
MSG075WarningBạn có chắc chắn muốn hủy lưu thay đổi?
MSG077WarningPhiếu chưa được ký số
MSG1094Cảnh báo (warning)Thời gian tạo phiếu không được vượt quá ngày hiện tại
MSG830Cảnh báo (warning)Thời gian tạo phiếu phải lớn hơn thời gian vào viện!
↑ Về đầu trang

D. Lịch sử, viện phí và kết thúc điều trị

Tra cứu lịch sử, thanh toán, lịch hẹn, BHXH, xử trí và thông tin tử vong.

H007056

Lịch sử khám chữa bệnh trong tỉnh

Ghi nhận, xem và cập nhật lịch sử khám chữa bệnh trong tỉnh trong phạm vi quyền được cấp.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Lịch sử khám chữa bệnh → trong tỉnh

Thực hiện nhanh

  1. Mở Lịch sử khám chữa bệnh trong tỉnh.
  2. Chọn khoảng thời gian hoặc điều kiện tìm kiếm nếu màn hình yêu cầu.
  3. Chọn lần khám/điều trị để xem chi tiết.
  4. Đối chiếu thông tin; đóng cửa sổ sau khi tra cứu.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
↑ Về đầu trang
H007057

Lịch sử khám chữa bệnh cổng BHXH

Ghi nhận, xem và cập nhật lịch sử khám chữa bệnh cổng bhxh trong phạm vi quyền được cấp.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Lịch sử khám chữa bệnh → cổng BHXH

Thực hiện nhanh

  1. Mở Lịch sử khám chữa bệnh cổng BHXH.
  2. Chọn khoảng thời gian hoặc điều kiện tìm kiếm nếu màn hình yêu cầu.
  3. Chọn lần khám/điều trị để xem chi tiết.
  4. Đối chiếu thông tin; đóng cửa sổ sau khi tra cứu.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
↑ Về đầu trang
H007058

Lịch sử khám chữa bệnh tại CSYT

Ghi nhận, xem và cập nhật lịch sử khám chữa bệnh tại csyt trong phạm vi quyền được cấp.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Lịch sử khám chữa bệnh → tại CSYT

Thực hiện nhanh

  1. Mở Lịch sử khám chữa bệnh tại CSYT.
  2. Chọn khoảng thời gian hoặc điều kiện tìm kiếm nếu màn hình yêu cầu.
  3. Chọn lần khám/điều trị để xem chi tiết.
  4. Đối chiếu thông tin; đóng cửa sổ sau khi tra cứu.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
↑ Về đầu trang
H007059

Thanh toán viện phí

Ghi nhận, xem và cập nhật thanh toán viện phí trong phạm vi quyền được cấp.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Thanh toán viện phí

Thực hiện nhanh

  1. Mở Thanh toán viện phí và kiểm tra tổng hợp chi phí của bệnh nhân.
  2. Đối chiếu đối tượng, dịch vụ, số tiền, miễn giảm/tạm ứng và trạng thái duyệt theo màn hình.
  3. Thực hiện thanh toán theo quyền được cấp và xác nhận MSG.
  4. In chứng từ/biên lai và kiểm tra trạng thái sau thanh toán.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
Mục đích và phạm vi chi tiết

"Chức năng cho phép người dùng có thể xem thông tin thanh toán và in các mẫu phiếu thu và bảng kê liên quan đến quá trình thanh toán. Chức năng gồm các tính năng sau:- Hiển thị chi tiết các dịch vụ đã sử dụng và chi phí tương ứng của bệnh nhân- In các mẫu phiếu và bảng kê- Làm mới thông tin thanh toán và danh sách dịch vụ- Hủy.

Vị trí được mô tả trên hệ thống: Ngoại trú / Điều trị ngoại trú

Thành phần và trường thông tin
Trường/thành phầnKiểu nhập/hiển thịMặc địnhĐịnh dạngCách dùngLưu ý
Mã TNô nhậpMã tiếp nhận của bệnh nhân
Mã thẻdanh sách chọnNgười dùng chọn mã thẻ BHYT để hiển thị danh sách dịch vụ tương ứng với mã thẻ này
Ẩn dịch vụ chênhCheck boxCheckbox cho phép người dùng hiển thị hoặc ẩn chi phí tiền chênh lệch
Chi tiếtô chọnCho phép người dùng chọn để hiển thị thông tin chi tiết của các dịch vụ
Tổng hợpô chọnCho phép người dùng chọn để hiển thị thông tin tổng hợp của các dịch vụ
Thông tin viện phíô nhậpCho phép người dùng nhập tên dịch vụ để tìm kiếm
Khoadanh sách chọnCho phép chọn khoa
Phòngdanh sách chọnCho phép chọn phòng
Nhóm BHYTdanh sách chọnChọn nhóm dịch vụ theo quy định BHYT (Khám, Ngày giường, Xét Nghiệm …)
Trạng thái phiếudanh sách chọnChọn trạng thái phiếu đã hoàn thành hay chưa
Mã bệnh nhânô nhậpMã bệnh nhân
Tên bệnh nhânô nhậpTên bệnh nhân
Năm sinhô nhậpNăm sinh
Tuổiô nhậpTuổi
Đối tượng bệnh nhândanh sách chọnĐối tượng bệnh nhân
Số thẻô nhậpSố thẻ BHYT của bệnh nhân
Loại khámdanh sách chọnLoại khám
GT thẻ từô chọn ngàyNgày bắt đầu hạn thẻ BHYT của bệnh nhân
GT thẻ đếnô chọn ngàyNgày kết thúc hạn thẻ BHYT của bệnh nhân
C.ty bảo hiểmô nhậpCông ty BHYT của bệnh nhân
In phơi theo ngàyCheck boxCho phép người dùng tùy chọn có muốn in phơi theo ngày hay không
Từ ngàyLabelChọn ngày in phơi từ
Đến ngàyLabelChọn ngày in phơi đến
Sắp xếpLabelChọn tiêu chí sắp xếp cho các dịch vụ
Lưới danh sách dịch vụGirdviewLưới hiển thị danh sách các dịch vụ đã chỉ định cho bệnh nhân
Tổng chi phíLabelTổng chi phí điều trị của bệnh nhân
Chi phí TNLabelChi phí TN của bệnh nhân
Chi phí BHLabelChi phí bảo hiểm của bệnh nhân
Chênh BHYTLabelSố tiền chênh BHYT
BH trảLabelSố tiền BHYT trả
Chênh viện phíLabelSố tiền chênh viện phí
Đồng chỉ trà BHLabelSố tiền BHYT cùng chi trả
Miễn chênhLabelSố tiền miễn chênh
Tổng BN trảLabelTổng tiền BN trả
Miễn giảmLabelSố tiền miễn giảm cho bệnh nhân
Đã hộpLabelSố tiền bệnh nhân đã nộp
Tạm ứngLabelSố tiền tạm ứng của bệnh nhân
Hoàn ứngLabelSố tiền đã hoàn ứng cho bệnh nhân
Còn nợLabelSố tiền bệnh nhân còn nợ
In phơiButtonNút cho phép người dùng in phơi
In xem trướcButtonNút cho phép người dùng in phơi xem trước
In khácButtonNút cho phép người dùng in khác
ĐóngButtonĐóng màn hình
Thao tác và kết quả hệ thống
Thao tácHệ thống xử lý/điều kiệnMSG liên quanLưu ý
Làm mới lưới danh sách dịch vụKhi người dùng thay đổi giá trị trên form, hệ thống tự động làm mới lưới danh sách dịch vụ của bệnh nhân dựa theo các giá trị đã chọn trên form.
Hiển thị menu chuột phảiHiển thị menu chuột phải cho phép người dùng thao tác với các dịch vụ đã chọn trên lưới như: chuyển loại thanh toán, chuyển sang thẻ khác, nhập tiền miễn giảm, v.v…
In phơiIn phơi dựa theo các tùy chọn trên form: từ ngày, đến ngày, in phơi theo ngày, sắp xếp. Hiển thị các message MSG103, MSG104, MSG105 nếu người dùng chọn các giá trị không phù hợpMSG103, MSG104, MSG105
In xem trướcTương tự như in phơi nhưng mở sang tab mới cho người dùng xem trước. Hiển thị các message MSG103, MSG104, MSG105 nếu người dùng chọn các giá trị không phù hợpMSG103, MSG104, MSG105
In khácHiển thị dropdown cho phép người dùng chọn mẫu phiếu cần in: in phơi 6556, in phơi viện phí, in phơi bảo hiểm, in phơi theo khoa, …
ĐóngĐóng cửa sổ thanh toán viện phí, trở lại màn hình H007002
Quy tắc nghiệp vụ
Điều kiện/ngữ cảnhKết quả xử lýMSG
Làm mới lưới danh sách dịch vụKhi người dùng thay đổi giá trị trên form, hệ thống tự động làm mới lưới danh sách dịch vụ của bệnh nhân dựa theo các giá trị đã chọn trên form.
Hiển thị menu chuột phảiHiển thị menu chuột phải cho phép người dùng thao tác với các dịch vụ đã chọn trên lưới như: chuyển loại thanh toán, chuyển sang thẻ khác, nhập tiền miễn giảm, v.v…
In phơiIn phơi dựa theo các tùy chọn trên form: từ ngày, đến ngày, in phơi theo ngày, sắp xếp. Hiển thị các message MSG103, MSG104, MSG105 nếu người dùng chọn các giá trị không phù hợpMSG103, MSG104, MSG105
In xem trướcTương tự như in phơi nhưng mở sang tab mới cho người dùng xem trước. Hiển thị các message MSG103, MSG104, MSG105 nếu người dùng chọn các giá trị không phù hợpMSG103, MSG104, MSG105
In khácHiển thị dropdown cho phép người dùng chọn mẫu phiếu cần in: in phơi 6556, in phơi viện phí, in phơi bảo hiểm, in phơi theo khoa, …
ĐóngĐóng cửa sổ thanh toán viện phí, trở lại màn hình H007002
Kiểm tra trước khi lưu/thực hiện
Thao tácĐiều kiện kiểm traMSG
Hiển thị menu chuột phảiHiển thị menu chuột phải cho phép người dùng thao tác với các dịch vụ đã chọn trên lưới như: chuyển loại thanh toán, chuyển sang thẻ khác, nhập tiền miễn giảm, v.v…
MSG thông báo liên quan (4)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thịChú ý
MSG103WarningTừ ngày không được lớn hơn ngày hiện tại
MSG104WarningĐến ngày không được lớn hơn ngày hiện tại
MSG105WarningTừ ngày không được lớn hơn đến ngày
↑ Về đầu trang
H007060

Tai nạn thương tích

Ghi nhận, xem và cập nhật tai nạn thương tích trong phạm vi quyền được cấp.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Tai nạn thương tích

Thực hiện nhanh

  1. Mở Tai nạn thương tích; chọn phiếu đã có hoặc tạo mới.
  2. Nhập thời gian, địa điểm, nguyên nhân, loại tai nạn và thông tin liên quan theo biểu mẫu.
  3. Kiểm tra trường bắt buộc và lưu.
  4. Mở lại để cập nhật hoặc in khi được phép.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
Mục đích và phạm vi chi tiết

"Khi bệnh nhân đến khám, điều trị nhập viện mà do nguyên nhân tai nạn thương tích đều phải nhập thông tin quản lý chi tiết phân loại bệnh nhân tai nạn thương tích. Chức năng gồm các tính năng sau:- Lưu- In- Xóa- Đóng

Vị trí được mô tả trên hệ thống: Ngoại trú / Điều trị ngoại trú

Thành phần và trường thông tin
Trường/thành phầnKiểu nhập/hiển thịMặc địnhĐịnh dạngCách dùngLưu ý
Mã bệnh nhânô nhậpMã bệnh nhân
Họ tênô nhậpHọ và tên của bệnh nhân
Sinh ngàyô chọn ngàyNgày sinh của bệnh nhân
Nămô chọn ngàyNăm sinh của bệnh nhân
Giới tínhô nhậpGiới tính của bệnh nhân
Nghề nghiệpô nhậpNghề nghiệp của bệnh nhân
Dân tộcô nhậpDân tộc của bệnh nhân
Quốc tịchô nhậpQuốc tịch của bệnh nhân
Địa chỉ BNô nhậpĐịa chỉ của bệnh nhân
CMND/CCCDô nhậpSố CMND/CCCD của bệnh nhân
Điện thoạiô nhậpSố điện thoại của bệnh nhân
Người liên hệô nhậpNgười liên hệ của bệnh nhân
Địa chỉ liên hệô nhậpĐịa chỉ người liên hệ
CCCD/CMND NLHô nhậpSố CMND/CCCD của người liên hệ
Mã HSBAô nhậpMã hồ sơ bệnh án của bệnh nhân
Người nhậpô nhậpNhân viên nhập
Thời điểm xảy ra tai nạnô chọn ngàyThời điểm xảy ra tai nạn
Nơi làm việcô nhậpNơi làm việc của bệnh nhân
Nơi xảy ra tai nạnô nhậpNơi bệnh nhân xảy ra tai nạn
T/H/Xô nhậpT/H/X
Tỉnhô nhậpCho phóp nhập mã Tỉnh
Huyệnô nhậpCho phóp nhập mã Huyện
ô nhậpCho phóp nhập mã Xã
Địa điểm xảy raô nhậpĐịa điểm xảy ra tai nạn thương tích
Bộ phận chấn thươngdanh sách chọnCho phép chọn bộ phận chấn thương
Nguyên nhândanh sách chọnCho phóp chọn Nguyên nhân tai nạn
Loại ngộ độcdanh sách chọnCho phóp chọn Loại ngộ độc
Loại tai nạn giao thôngdanh sách chọnCho phóp chọn loại TNGT
Loại tai nạn lao độngdanh sách chọnCho phóp chọn loại Tai nạn lao động
Sử dụng rượu, bia, ma túydanh sách chọnCho phép chọn loại chất kích thích có sử dụng khi xảy ra tai nạn
danh sách chọnCho phép chọn cõ sử dụng mũ bảo hiểm hay không khi xảy ra TNGT
Xử trí sau tai nạndanh sách chọnCho phép chọn hướng xử trí sau tai nạn
Diễn biến sau tai nạndanh sách chọnCho phép chọn diễn biển sau tai nạn
Thông tin điều trịText areaCho phép nhập thông tin điều trị
Tình trạng thương tích nhập việnText areaCho phép nhập tình trạng thương tích khi nhập viện
Tình trạng thương tích ra việnText areaCho phép chọn tình trạng thương tích khi ra viện
LưuButtonNút cho phép lưu
Lưu và inButtonNút cho phép lưu và in
XóaButtonNút cho phép xóa thông tin tai nạn thương tích
ĐóngButtonNút đóng chức năng
Thao tác và kết quả hệ thống
Thao tácHệ thống xử lý/điều kiệnMSG liên quanLưu ý
Nhập mã tỉnhTìm kiếm tỉnh từ giá trị vừa nhập, nếu tìm thấy thì tự động chọn giá trị tương ứng cho danh sách chọn chọn tỉnh, ngược lại để trống
Chọn tỉnhhiển thị danh sách huyện tương ứng vào danh sách chọn chọn huyện, tự động điền mã vào ô mã tỉnh
Nhập mã huyệnTìm kiếm huyện từ giá trị vừa nhập, nếu tìm thấy thì tự động chọn giá trị tương ứng cho danh sách chọn chọn huyện, ngược lại để trống
Chọn huyệnhiển thị danh sách huyện tương ứng vào danh sách chọn chọn xã, tự động điền mã vào ô mã xã
Nhập mã xãTìm kiếm xã từ giá trị vừa nhập, nếu tìm thấy thì tự động chọn giá trị tương ứng cho danh sách chọn chọn xã, ngược lại để trống
Chọn xãTự động điền xã vào ô mã xã
Chọn nguyên nhân tai nạnSau khi người dùng chọn nguyên nhân, mở giá trị các danh sách chọn tương ứng với nguyên nhân tai nạn cho người dùng chọn:* Ngộ độc các loại: Chọn loại ngộ độc* Tai nạn giao thông: Chọn loại TNGT, Sử dụng rượu bia ma túy, Mũ * Tai nạn lao động: Chọn loại TNLĐ
LưuKiểm tra các thông tin bắt buộc, nếu chưa nhập đủ thì hiển thị thông báo MSG061, MSG062, nếu đã nhập đủ thì lưu lại thông tin tai nạn thương tích của bệnh nhânMSG061, MSG062
Lưu và inTương tự EV0008, sau khi lưu thành công thì in phiếu
XóaXóa thông tin tai nạn thương tích của bệnh nhân
ĐóngĐóng cửa sổ, trở lại màn hình H007002
Quy tắc nghiệp vụ
Điều kiện/ngữ cảnhKết quả xử lýMSG
Nhập mã tỉnhTìm kiếm tỉnh từ giá trị vừa nhập, nếu tìm thấy thì tự động chọn giá trị tương ứng cho danh sách chọn chọn tỉnh, ngược lại để trống
Chọn tỉnhhiển thị danh sách huyện tương ứng vào danh sách chọn chọn huyện, tự động điền mã vào ô mã tỉnh
Nhập mã huyệnTìm kiếm huyện từ giá trị vừa nhập, nếu tìm thấy thì tự động chọn giá trị tương ứng cho danh sách chọn chọn huyện, ngược lại để trống
Chọn huyệnhiển thị danh sách huyện tương ứng vào danh sách chọn chọn xã, tự động điền mã vào ô mã xã
Nhập mã xãTìm kiếm xã từ giá trị vừa nhập, nếu tìm thấy thì tự động chọn giá trị tương ứng cho danh sách chọn chọn xã, ngược lại để trống
Chọn xãTự động điền xã vào ô mã xã
Chọn nguyên nhân tai nạnSau khi người dùng chọn nguyên nhân, mở giá trị các danh sách chọn tương ứng với nguyên nhân tai nạn cho người dùng chọn:* Ngộ độc các loại: Chọn loại ngộ độc* Tai nạn giao thông: Chọn loại TNGT, Sử dụng rượu bia ma túy, Mũ * Tai nạn lao động: Chọn loại TNLĐ
LưuKiểm tra các thông tin bắt buộc, nếu chưa nhập đủ thì hiển thị thông báo MSG061, MSG062, nếu đã nhập đủ thì lưu lại thông tin tai nạn thương tích của bệnh nhânMSG061, MSG062
Lưu và inTương tự EV0008, sau khi lưu thành công thì in phiếu
XóaXóa thông tin tai nạn thương tích của bệnh nhân
ĐóngĐóng cửa sổ, trở lại màn hình H007002
Kiểm tra trước khi lưu/thực hiện
Thao tácĐiều kiện kiểm traMSG
LưuKiểm tra các thông tin bắt buộc, nếu chưa nhập đủ thì hiển thị thông báo MSG061, MSG062, nếu đã nhập đủ thì lưu lại thông tin tai nạn thương tích của bệnh nhânMSG061, MSG062
MSG thông báo liên quan (6)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thịChú ý
MSG107InformationLưu thông tin thành công!
MSG064InformationXóa thành công!
MSG063WarningBạn có chắn chắn muốn xóa?
MSG062ErrorCập nhật thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc.
MSG061ErrorThêm mới thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc.
↑ Về đầu trang
H007061

Quản lý thông tin lịch hẹn

Thực hiện quản lý thông tin lịch hẹn trong hồ sơ điều trị ngoại trú.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Quản lý thông tin lịch hẹn

Thực hiện nhanh

  1. Mở Thông tin lịch hẹn; chọn lịch hẹn đã có hoặc tạo mới.
  2. Nhập ngày/giờ hẹn, phòng/khoa, nội dung và lưu ý theo biểu mẫu.
  3. Kiểm tra ngày hẹn và các cảnh báo theo cấu hình.
  4. Lưu; mở lại để cập nhật, in hoặc hủy khi được phép.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
Mục đích và phạm vi chi tiết

Cho phép quản lý thông tin hẹn tái khám của bệnh nhân. Chức năng gồm các tính năng sau:- Lưu- In- Gửi SMS- Đóng

Vị trí được mô tả trên hệ thống: Ngoại trú / Điều trị ngoại trú

Thành phần và trường thông tin
Trường/thành phầnKiểu nhập/hiển thịMặc địnhĐịnh dạngCách dùngLưu ý
Thời gian hẹnô chọn ngàyThời gian hẹn khám lại cho bệnh nhân
Thời gian inô chọn ngàyThời gian in giấy hẹn cho bệnh nhân
Phòng khámô nhậpCho phép nhập mã phòng khám
Lời dặn bác sĩText areaCho phép nhập lời dặn của bác sĩ
Số lưu trữ bệnh ánText areaCho phép nhập số lữu trữ bệnh án
Liên hệ bệnh nhânô nhậpCho phép nhập liên hệ của bệnh nhân
LưuButtonNút lưu
In giấy hẹn khámButtonNút in giấy hẹn khám
Gửi SMSButtonNút gửi SMS cho bệnh nhân
ĐóngButtonNút đóng
Thao tác và kết quả hệ thống
Thao tácHệ thống xử lý/điều kiệnMSG liên quanLưu ý
Nhập mã phòng khámTìm kiếm phòng từ giá trị vừa nhập, nếu tìm thấy thì tự động chọn giá trị tương ứng cho danh sách chọn chọn phòng, ngược lại để trống
Lưu thông tinKiểm tra các thông tin bắt buộc, nếu chưa nhập đủ thì hiển thị thông báo MSG061, MSG062, nếu đã nhập đủ thì lưu lại thông tin hẹn khám của bệnh nhânMSG061, MSG062
In giấy hẹn khámIn giấy hẹn khám cho bệnh nhân từ các thông tin hẹn khám đã được lưu trong hệ thống
Gửi SMS cho bệnh nhânGửi SMS hẹn tái khám cho bệnh nhân, nếu thành công hiển thị thông báo MSG131, nếu gửi thất bại hiển thị thông báo MSG132MSG131, MSG132
Đóng chức năngĐóng cửa sổ, trở lại màn hình H007002
Quy tắc nghiệp vụ
Điều kiện/ngữ cảnhKết quả xử lýMSG
Nhập mã phòng khámTìm kiếm phòng từ giá trị vừa nhập, nếu tìm thấy thì tự động chọn giá trị tương ứng cho danh sách chọn chọn phòng, ngược lại để trống
Lưu thông tinKiểm tra các thông tin bắt buộc, nếu chưa nhập đủ thì hiển thị thông báo MSG061, MSG062, nếu đã nhập đủ thì lưu lại thông tin hẹn khám của bệnh nhânMSG061, MSG062
In giấy hẹn khámIn giấy hẹn khám cho bệnh nhân từ các thông tin hẹn khám đã được lưu trong hệ thống
Gửi SMS cho bệnh nhânGửi SMS hẹn tái khám cho bệnh nhân, nếu thành công hiển thị thông báo MSG131, nếu gửi thất bại hiển thị thông báo MSG132MSG131, MSG132
Đóng chức năngĐóng cửa sổ, trở lại màn hình H007002
Kiểm tra trước khi lưu/thực hiện
Thao tácĐiều kiện kiểm traMSG
Lưu thông tinKiểm tra các thông tin bắt buộc, nếu chưa nhập đủ thì hiển thị thông báo MSG061, MSG062, nếu đã nhập đủ thì lưu lại thông tin hẹn khám của bệnh nhânMSG061, MSG062
MSG thông báo liên quan (5)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thịChú ý
MSG107InformationLưu thông tin thành công!
MSG062ErrorCập nhật thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc.
MSG061ErrorThêm mới thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc.
MSG131ErrorGửi SMS thất bại
MSG132InformationGửi SMS thành công
↑ Về đầu trang
H007062

Nghỉ hưởng BHXH

Ghi nhận, xem và cập nhật nghỉ hưởng bhxh trong phạm vi quyền được cấp.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Nghỉ hưởng BHXH

Thực hiện nhanh

  1. Mở Nghỉ hưởng BHXH; chọn phiếu đã có hoặc tạo mới.
  2. Nhập chẩn đoán, thời gian nghỉ, thông tin bác sĩ và các trường trên biểu mẫu.
  3. Kiểm tra thời gian, trường bắt buộc và lưu.
  4. In/ký phiếu và kiểm tra trạng thái sau thao tác.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
Mục đích và phạm vi chi tiết

Cho phép nhập, lưu trữ và in các thông tin để cấp giấy nghỉ hưởng BHXH cho bệnh nhân. . Chức năng gồm các tính năng sau:- Lưu- In- Xóa- Ký số- Hủy ký số- Đóng

Vị trí được mô tả trên hệ thống: Ngoại trú / Điều trị ngoại trú

Thành phần và trường thông tin
Trường/thành phầnKiểu nhập/hiển thịMặc địnhĐịnh dạngCách dùngLưu ý
Mã CTô nhậpCho phép nhập mã chứng từ
Ngày CTô nhậpCho phép chọn ngày chứng từ
Số KCBô nhậpSố khám cbữa bệnh
Mã số BHXHô nhậpMã số bảo hiểm xã hội
Mã BVô nhậpMã bệnh viện
Mẫu sốô nhậpCho phép nhập mẫu số
Họ tênô nhậpHọ tên bệnh nhân
Ngày sinhô nhậpNgày sinh
Giới tínhô nhậpGiới tính
Đối tượngô nhậpĐối tượng
Mã thẻô nhậpMã thẻ BHYT
Check BHYTCheck boxCheck có BHYT hay không
Từ ngàyô nhậpHạn thẻ BHYT từ ngày
Đến ngàyô nhậpHạn thẻ BHYT đến ngày
Địa chỉ BHYTô nhậpĐịa chỉ trên thẻ BHYT
Chẩn đoánô nhậpChẩn đoán ICD của bệnh nhân
PP điều trịText areaCho phép nhập phương pháp điều trị
Mã ĐV CTô nhậpCho phép nhập mã công ty
Tên ĐV CTô nhậpCho phép nhập tên công ty
Từ ngàyô nhậpCho phép chọn ngày nghỉ từ
Đến ngàyô nhậpCho phép chọn ngày nghỉ đến
Số ngàyô nhậpHiển thị số ngày nghỉ
Họ tên chaô nhậpHọ tên cha của bệnh nhân
Họ tên mẹô nhậpHọ tên mẹ của bệnh nhân
Ngày inô nhậpCho phép chọn ngày in
Người đại diệnô nhậpCho phép nhập họ tên người đại diện
BS Chỉ địnhdanh sách chọnCho phép chọn bác sĩ chỉ định
LưuButtonNút lưu
XóaButtonNút Xóa
In phiếuButtonNút in phiếu
Ký, lưu và inButtonNút ký lưu và in
Hủy kýButtonNút hủy ký
In ký sốButtonNút in ký số
ĐóngButtonNút đóng
Thao tác và kết quả hệ thống
Thao tácHệ thống xử lý/điều kiệnMSG liên quanLưu ý
Nhập mã công tyTìm kiếm tỉnh từ giá trị vừa nhập, nếu tìm thấy thì tự động điền tên công ty, ngược lại để trống
Chọn ngày nghỉTự động tính toán số ngày nghỉ. Kiểm tra từ ngày không được lớn hơn đến ngày, nếu không đúng sẽ hiển thị thông báo MSG105MSG105
LưuKiểm tra các thông tin bắt buộc, nếu chưa nhập đủ thì hiển thị thông báo MSG061, MSG062, nếu đã nhập đủ thì lưu lại thông tin nghỉ hưởng BHXH của bệnh nhân.MSG061, MSG062
XóaCảnh báo có muốn xóa thông tin nghỉ hưởng BHXH của bệnh nhân hay không, nếu người dùng xác nhận thì tiến hành xóa dữ liệu khỏi hệ thống
InTìm kiếm xã từ giá trị vừa nhập, nếu tìm thấy thì tự động chọn giá trị tương ứng cho danh sách chọn chọn xã, ngược lại để trống
Ký, lưu và inTương tự EV0003. Sau khi lưu thành công, tiến hành ký số và in phiếu đã ký cho bệnh nhân
Hủy kýCảnh báo có muốn hủy ký số thông tin nghỉ hưởng BHXH của bệnh nhân hay không, nếu người dùng xác nhận thì tiến hành hủy ký
In ký sốIn phiếu nghỉ hưởng BHXH đã ký số cho bệnh nhân
ĐóngĐóng cửa sổ, trở lại màn hình H007002
Quy tắc nghiệp vụ
Điều kiện/ngữ cảnhKết quả xử lýMSG
Nhập mã công tyTìm kiếm tỉnh từ giá trị vừa nhập, nếu tìm thấy thì tự động điền tên công ty, ngược lại để trống
Chọn ngày nghỉTự động tính toán số ngày nghỉ. Kiểm tra từ ngày không được lớn hơn đến ngày, nếu không đúng sẽ hiển thị thông báo MSG105MSG105
LưuKiểm tra các thông tin bắt buộc, nếu chưa nhập đủ thì hiển thị thông báo MSG061, MSG062, nếu đã nhập đủ thì lưu lại thông tin nghỉ hưởng BHXH của bệnh nhân.MSG061, MSG062
XóaCảnh báo có muốn xóa thông tin nghỉ hưởng BHXH của bệnh nhân hay không, nếu người dùng xác nhận thì tiến hành xóa dữ liệu khỏi hệ thống
InTìm kiếm xã từ giá trị vừa nhập, nếu tìm thấy thì tự động chọn giá trị tương ứng cho danh sách chọn chọn xã, ngược lại để trống
Ký, lưu và inTương tự EV0003. Sau khi lưu thành công, tiến hành ký số và in phiếu đã ký cho bệnh nhân
Hủy kýCảnh báo có muốn hủy ký số thông tin nghỉ hưởng BHXH của bệnh nhân hay không, nếu người dùng xác nhận thì tiến hành hủy ký
In ký sốIn phiếu nghỉ hưởng BHXH đã ký số cho bệnh nhân
ĐóngĐóng cửa sổ, trở lại màn hình H007002
Kiểm tra trước khi lưu/thực hiện
Thao tácĐiều kiện kiểm traMSG
Chọn ngày nghỉTự động tính toán số ngày nghỉ. Kiểm tra từ ngày không được lớn hơn đến ngày, nếu không đúng sẽ hiển thị thông báo MSG105MSG105
LưuKiểm tra các thông tin bắt buộc, nếu chưa nhập đủ thì hiển thị thông báo MSG061, MSG062, nếu đã nhập đủ thì lưu lại thông tin nghỉ hưởng BHXH của bệnh nhân.MSG061, MSG062
XóaCảnh báo có muốn xóa thông tin nghỉ hưởng BHXH của bệnh nhân hay không, nếu người dùng xác nhận thì tiến hành xóa dữ liệu khỏi hệ thống
Hủy kýCảnh báo có muốn hủy ký số thông tin nghỉ hưởng BHXH của bệnh nhân hay không, nếu người dùng xác nhận thì tiến hành hủy ký
MSG thông báo liên quan (6)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thịChú ý
MSG107InformationLưu thông tin thành công!
MSG064InformationXóa thành công!
MSG063WarningBạn có chắn chắn muốn xóa?
MSG062ErrorCập nhật thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc.
MSG061ErrorThêm mới thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc.
↑ Về đầu trang
H007063

Xử trí điều trị

Ghi nhận, xem và cập nhật xử trí điều trị trong phạm vi quyền được cấp.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Xử trí điều trị

Thực hiện nhanh

  1. Mở Xử trí điều trị và chọn hình thức xử trí phù hợp.
  2. Nhập các thông tin phát sinh theo hình thức đã chọn, gồm lịch hẹn/chuyển viện/kết thúc điều trị khi màn hình yêu cầu.
  3. Xử lý các cảnh báo về kết quả dịch vụ, phiếu chưa hoàn thành, viện phí hoặc trường bắt buộc theo cấu hình.
  4. Lưu và kiểm tra trạng thái điều trị của bệnh nhân.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
Mục đích và phạm vi chi tiết

Vị trí chức năng :1. Người dùng vào Ngoại trú >> Điều trị ngoại trú >> Tại danh sách bệnh nhân >> Chọn BN đang điều trị >> Nhấn "Điều trị" hoặc chọn đúp vào BN >> Chọn Menu "Xử Trí""Chức năng cho phép xử trí kết thúc đợt điều trị cho BN

Vị trí được mô tả trên hệ thống: Vị trí chức năng :1. Người dùng vào Ngoại trú >> Điều trị ngoại trú >> Tại danh sách bệnh nhân >> Chọn BN đang điều trị >> Nhấn "Điều trị" hoặc chọn đúp vào BN >> Chọn Menu "Xử Trí""Chức năng cho phép xử trí kết thúc đợt điều trị cho BN

Thành phần và trường thông tin
Trường/thành phầnKiểu nhập/hiển thịMặc địnhĐịnh dạngCách dùngLưu ý
Hình1: xử tri điều trị
Hình 3: Xử trí ra viện
Figma: https: //www.figma.com/design/JWx87wRE5q6aDybDXZgt6j/HIS-4.0.0?node-id=14565-48535&t=3mlQ94P4J7AravB1-0
Vị trí chức năng1. Người dùng vào Ngoại trú >> Điều trị ngoại trú >> Tại danh sách bệnh nhân >> Chọn BN đang điều trị >> Nhấn "Điều trị" hoặc chọn đúp vào BN >> Chọn Menu "Xử Trí" thì mở màn hình H007003
Button chức năng
LưuButtonNgười dùng chọn/ tab > enter để lưu thông tin xử tríFunc L2: NTU01H002_CAPNHATBENHNHAN
Lưu, Ký số & inButtonNgười dùng chọn/ tab > enter để lưu và gọi chức năng ký sốChưa xử lý
Ký số & inButtonNgười dùng chọn/ tab > enter để lưu và gọi chức năng ký sốChưa xử lý
Hủy kýButtonNgười dùng chọn/ tab > enter để hủy ký sốChưa xử lý
Thông tin ra viện
CĐ ra viện ICD10
Bệnh chínhô nhậpMặc định lấy chẩn đoán chính từ Form thông tin "nhập khoa" - Nếu đã lưu xử trí thì lấy theo chẩn đoán chính ra viện đã lưu - Chỉ cho phép nhập 1 mã chẩn đoán chính- Người dùng nhập mã ICD hoặc tên bệnh -> hệ thống tự động hiển thị danh sách ICD theo bảng của ICD10 > Thao tác enter sẽ hiển thị mã bệnh và tên bệnh vào ô nhập - Nếu cấu hình editCDC = id đối tượng BN thì hiển thị nút sửa cho phép sửa chẩn đoán với BN có đối tượng tương ứng
Bệnh kèm theoText areaMặc định lấy chẩn đoán kèm theo từ Form thông tin "nhập khoa" - Nếu đã lưu xử trí thì lấy theo chẩn đoán kềm theo ra viện đã lưu - Người dùng nhập mã ICD hoặc tên bệnh -> hệ thống tự động hiển thị danh sách ICD theo bảng của ICD 10 > Thao tác enter sẽ hiển thị mô tả ICD và hiển thị tag vào textarea (khóa) với cấu trúc mã ICD-mô tả ICD cách nhau bởi dấu ;- Cho phép nhập tối đa 15 chẩn đoán phụ- Nếu cấu hình editCDC = 1 thì hiển thị nút sửa cho phép sửa chẩn đoán - Hiển thị thông tin Chẩn đoán kèm theo đã lưu
CĐ YHCT
Bệnh chính YHCTô nhậpTH chưa lưu xử trí thì mặc định bỏ trống- Trường hợp đã lưu xử trí thì lấy theo chẩn đoán đã lưu - Chỉ cho phép nhập 1 mã chẩn đoán chính- Người dùng nhập mã ICD hoặc tên bệnh YHCT -> hệ thống tự động hiển thị danh sách ICD theo bảng của ICD YHCT > Thao tác enter sẽ hiển thị mã bệnh và tên bệnh vào ô nhập - Nếu cấu hình editCDC = id đối tượng BN thì hiển thị nút sửa cho phép sửa chẩn đoán với BN có đối tượng tương ứng
Bệnh YHCT KTText areaTH chưa lưu xử trí thì mặc định bỏ trống- Trường hợp đã lưu xử trí thì lấy theo chẩn đoán đã lưu - Người dùng nhập mã ICD hoặc tên bệnh YHCT -> hệ thống tự động hiển thị danh sách ICD theo bảng của ICD YHCT > Thao tác enter sẽ hiển thị mô tả ICD và hiển thị tag vào textarea (khóa) với cấu trúc mã ICD-mô tả ICD cách nhau bởi dấu ;- Cho phép nhập tối đa 15 chẩn đoán phụ- Nếu cấu hình editCDC = 1 thì hiển thị nút sửa cho phép sửa chẩn đoán - Hiển thị thông tin Chẩn đoán kèm theo đã lưu
Thủ thuậtCheck boxuncheckẨn/ hiện theo cấu hình tại chức năng "Cấu hình giao diện, mã cấu hình XUTRI_DIEUTRI"-Mặc định uncheck
Phẫu thuậtCheck boxuncheckẨn/ hiện theo cấu hình tại chức năng "Cấu hình giao diện, mã cấu hình XUTRI_DIEUTRI"-Mặc định uncheck
Tai biếnCheck boxuncheckẨn/ hiện theo cấu hình tại chức năng "Cấu hình giao diện, mã cấu hình XUTRI_DIEUTRI"-Mặc định uncheck
Biến chứngCheck boxuncheckẨn/ hiện theo cấu hình tại chức năng "Cấu hình giao diện, mã cấu hình XUTRI_DIEUTRI"-Mặc định uncheck
Bệnh nhân nặngCheck boxuncheckẨn/ hiện theo cấu hình tại chức năng "Cấu hình giao diện, mã cấu hình XUTRI_DIEUTRI"-Mặc định uncheck
Giải phẫu bệnhdanh sách chọnẨn/ hiện theo cấu hình tại chức năng "Cấu hình giao diện, mã cấu hình XUTRI_DIEUTRI"- Người dùng chọn/tab >> nhấn phím lên/xuông >> enter để chọn 1 trong các giá trị:- Khác- Lành tính- Nghi ngờ ác tính- Ác tính
Tai nạn thương tíchdanh sách chọnẨn/ hiện theo cấu hình tại chức năng "Cấu hình giao diện, mã cấu hình XUTRI_DIEUTRI"-Mặc định bỏ trống- Người dùng chọn có/không. Nếu chọn "có" TNTT thì show phần thông tin nhập tai nạn thương tích (MH H005025_Tai nạn thương tích)- Validate thông tin tai nạn thương tích theo H005025
Kết quả điều trịdanh sách chọnNgười dùng chọn/tab >> nhấn phím lên/xuống >> enter để chọn 1 trong các giá trị:1: Khỏi2: Đỡ giảm3: Không thay đổi4: Nặng hơn5: Tử vong6: Tiên lượng nặng xin về7: Chưa xác định (không thuộc 1 trong các kết quả trên)8: Tử vong ngoại viện- Nếu cấu hình qD3176 = 1 thì hiển thị nội dung xử trí "Tử vong" thành "Tử vong tại cơ sở KBCB"- Nếu bật cấu hình loadMapKQDT = 1 thì khi chọn kết quả tự động hiển thị xử trí tương ứng đã map trong danh mục map kết quả - xử trí (../danhmuc/DMC_MAPKQXT). Nếu chọn xử trí khác với kết quả đã map thì cảnh báo MSG272
Xử trídanh sách chọnNgười dùng chọn/tab >> nhấn phím lên/xuống >> enter để chọn 1 trong các giá trị lấy từ danh mục xử trí dùng cho điều trị ngoại trú:+ 1: Ra viện+ 2: Xin về+ 3: Bỏ về + 4: Đưa về+ 5: Chuyển khoa+ 6: Chuyển viện+ 7: Tử vong+ 8: Hẹn khám+ 9: Kết thúc đợt điều trị ngoại trú+ 11: Tiên lượng tử vong- Nếu chưa chọn kết quả điều trị mà chọn xử trí thì hệ thông cảnh báo MSG1585 1/ Chọn xử trí = chuyển khoa thì show các trường: Tới khoa, chuyển điều trị nội trú, ra khoa lúc. Đổi xử trí khác thì xóa dữ liệu và ẩn thông tin chuyển khoa2/ Chọn xử trí khác chuyển khoa thì show trường: Ra viện lúc, số ngày điều trị, bác sĩ ký giấy ra viện, đồng thờihiển thị thêm các phần thông tin tương ứng từng xử trí sau:2.1/ Chọn xử trí = ra viện hoặc xin về thì show phần thông tin Ra viện, đổi xử trí khác thì ẩn và xóa thông tin ra viện2.2/ Chọn xử trí = Chuyển viện thì show loại ra viện và phần thông tin Chuyển viện (tương tự xử trí ở khám bệnh ngoại trú H005007_xử trí chuyển viện) , đổi xử trí khác thì xóa và đóng thông tin chuyển viện. Cấu hình loadKQDTChuyenVien2.3/ Chọn xử trí = Hẹn khám thì show phần thông tin hẹn khám (tương tự màn hình H005057 _hẹn khám), đổi xử trí khác thì xóa dữ liệu và ẩn thông tin hẹn khám2.4/ Chọn xử trí = Tử vong thì show phần thông tin tử vong (tương tự màn hình H007034_Tử vong), đổi xử trí thì ẩn và xóa dữ liệu tử vong. Cấu hình xtri_khongbbnhapTuvong2.5/ Nếu cấu hình hienTTravien <>0 thì show phần thông tin ra viện (tương tự xử trí = ra viện) khi chọn xử trí có mã xử trí được khai báo trong cấu hình này
Lãnh đạo khoadanh sách chọnMặc định ưu tiên lấy nhân viên có checked Trưởng khoa thuộc khoa đang đăng nhập (lấy từ danh mục nhân viên) - hiển thị lên danh sách nhân viên thuộc khoa đang đăng nhập, có cấp quản lý = "lãnh đạo khoa" (Lấy từ danh mục Quản lý nhân viên)
Lãnh đạo việndanh sách chọnMặc định bỏ trống- hiển thị lên danh sách bác sĩ có cấp quản lý = "Lãnh đạo bệnh viện" (Lấy từ danh mục Quản lý nhân viên)
Xử trí = Bỏ về, Đưa về, Kết thúc đợt điều trị ngoại trú, Tiên lượng tử vong thì show Thời gian về
Thời gian vềô nhậpMặc định lấy lên thời gian hiện tại khi chọn trường xử trí Người dùng chọn/tab để nhập thời gian, hoặc chọn lịch
Xử trí = Chuyển khoa thì show các thông tin sau
Ra khoa lúcô chọn ngàyHiển thị ngày ra khoa khi chọn xử trí = chuyển khoaNgười dùng chọn/tab để nhập thời gian ra khoaMặc định lấy ngày giờ hiện tại vào form xử trí
Tới khoadanh sách chọnhiển thị danh sách khoa loại trừ khoa hiện tại, cho phép chọn 1
Chuyển điều trị nội trúCheck boxuncheckNgười dùng chọn/tab >> nhấn phím cách để check/uncheck
Xử trí khác chuyển khoa thì hiện các thông tin sau + phần thông tin tương ứng từng xử trí
Ra viện lúcô chọn ngàyẨnNgười dùng chọn/tab để nhập thời gian về hoặc chọn calender picker
Số ngày điều trịô nhậpHiển thị số ngày điều trị khi chọn xử trí khác chuyển khoa- Người dùng chọn/tab để nhập số ngày điều trị - Người dùng nhập ngày ra viện thì hệ thống tự động tính số ngày điều trị theo quy tắc sau:1. Xét cấu hình tinhngayDTtheongayVNT để lấy ngày vào theo ngày vào khám hoặc ngày vào nội trú2. Xét cấu hình tinhSongaydtri - TH cấu hình tinhSongaydtri = 0 thì bỏ trống số ngày điều tri cho phép người dùng tự điền- TH cấu hình tinhSongaydtri = 1, Số ngày điều trị = ngày ra - ngày vào + 1 với tất cả xử trí và kết quả điều trị- TH cấu hình tinhSongaydtri = 2;; thì áp dụng tính số ngày điều trị = ngày ra - ngày vào + 1 đối với các kết quả điều trị hoặc xử trí thuộc cấu hình3 TH cấu hình tinhNgayDTtheoGio <> rỗng, nếu (Ngày giờ ra - ngày giờ vào) < x giờ thì điền số ngày điều trị = y . Ngược lại xét theo cấu hình tinhSongaydtri4. TH cấu hình tinhSongaydtriBAMT = 1 , nếu BN khi tiếp nhận có chọn Bệnh án ĐTNGT = Mãn tĩnh thì số ngày điều trị mặc định = 1. . Ngược lại xét theo cấu hình tinhSongaydtri
BS ký giấy ra việndanh sách chọnMặc định hiển thị lên tên bác sĩ điều trị đã chọn lúc tiếp đón vào khoa (H006005_Tiếp nhận BN DTNGT, H006003_Cập nhật BN nhập khoa), nếu tiếp đón không nhập -> kiểm tra cấu hình bacsiloginDT = 1 thì lấy bác sĩ đăng nhập , ngược lại bỏ trống- hiển thị lên danh sách bác sĩ theo khoa đăng nhập, chỉ lấy bác sĩ có loại nhân viên = Bác sĩ, y sĩ (từ danh mục Quản lý nhân viên)- Cho phép chỉnh sửa chọn 1 bác sĩ và hiển thị tên bác sĩ lên ô nhập
Xử trí = Chuyển viện thì show phần thông tin chuyển viện, loại chuyển viện (tương tự màn hình H005007 xử trí - chuyển viện)
Loại ra việndanh sách chọnMặc định giá trị " Chuyển tuyến/Chuyển cơ sở KBCB theo yêu cầu chuyên môn"Người dùng chọn/tab để chọn loại ra viện, cho phép chọn1 trong 2 giá trị:+ Chuyển tuyến/Chuyển cơ sở KBCB theo yêu cầu chuyên môn+ Chuyển tuyến/Chuyển cơ sở KBCB theo yêu cầu người bệnh
Hình 2. Chỉnh sửa bệnh kèm theo
Chỉnh sửa bệnh kèm theoLabelTên của chức năngNgười dùng chọn vào biểu tượng "X" để đóng cửa sổ, trở về màn hình chính (hình 1)
Bảng danh sáchLabelBảng danh sách bệnh kèm theo đã nhập cho BN bao gồm các trường thông tin:- Mã bệnh,- Tên bệnh- Thao tác Người dùng chọn đúp vào tên bệnh trên danh sách để chỉnh sửa tên bệnh -> Nhấn enter để hoàn tất chỉnh sửa bản ghi
Thao tác ↑ButtonNgười dùng chọn; Di chuyển bản ghi lên trên 1 dòng
Thao tác ↓ButtonNgười dùng chọn; Di chuyển bản ghi xuống dưới 1 dòng
Nút xóaButtonNgười dùng chọn; Xóa bản ghi khỏi danh sách bệnh kèm theo
Nút LưuButtonNgười dùng chọn; Lưu danh sách đã chỉnh sửa -> hiển thị cập nhật các tag bệnh kèm theo lên textarea bệnh kèm theo tương ứng
Nút ĐóngButtonNgười dùng chọn; Đóng cửa sổ, trở về màn hình chính (hình 1)
Mã bệnh kèm theoô nhậpNgười dùng nhập tên bệnh hoặc mã bệnh -> hệ thống hiển thị danh sách bệnh tương ứng từ khóa nhập vào - Nhấn chọn bệnh thì hệ thống hiển thị bản ghi xuống lưới danh sách
Thao tác và kết quả hệ thống
Thao tácHệ thống xử lý/điều kiệnMSG liên quanLưu ý
Lưu xử trí1. Kiểm tra nếu bỏ trống các trường thông tin bắt buộc sau thì cảnh báo MSG477- Bệnh chính- Bệnh chính YHCT- Kết quả điều trị- Xử trí- Lãnh đạo khoa (Bắt buộc khi xử trí khác chuyển khoa)- Lãnh đạo viện (Bắt buộc khi xử trí khác chuyển khoa)- Bác sĩ - Ra khoa lúc- Ra viện lúc (Bắt buộc khi xử trí = khác chuyển khoa)- Tới khoa (bắt buộc khi xử trí = chuyển khoa)2. Nhập ngày ra khoa <= ngày vào khoa hệ thống cảnh báo MSG15703. Nhập thời gian về/ ngày ra viện <= ngày vào viện/ vào khoa khoa hệ thống cảnh báo MSG15684. Nhập thời gian về/ ngày ra viện < ngày ra khoa hệ thống cảnh báo MSG15735. Kiểm tra validate các xử trí chi tiết theo mô tả ở các màn hình tương ứng: chuyển viện, hẹn khám, tử vong, ra viện6. Kiểm tra phiếu chỉ định chưa nhập chẩn đoán:- TH cấu hình ktraPCDthieuICD = 0 thì không cảnh báo - TH cấu hình ktraPCDthieuICD = 1 thì xác nhận MSG1536 (Đồng ý: tiếp tục lưu xử trí, Hủy: không lưu xử trí")- TH cấu hình ktraPCDthieuICD = 2 thì cảnh báo MSG1554 và chặn lưu xử trí7. Kết thúc BA thành công hệ thống thông báo MSG170 8. Kiểm tra BN có thời gian Ra viện - TG vào viện < 8h, nếu cấu hình namvienduoi8h = 1 thì cảnh báo MSG15399. Kiểm tra cấu hình soGioxutriRV > 0, xử trí khác chuyển khoa nếu nhập Ngày ra viện < (TG hiện tại - soGioxutriRV) hoặc Ngày ra viện > TG hiện tại + soGioxutriRV) thì cảnh báo MSG154010. Kiểm tra cấu hình checkPTTTsauTGRV = 1, BN còn PTTT có TG hoàn thành > Ngày ra viện thì cảnh báo MSG154211. Kiểm tra BN chưa nhập tóm tắt bệnh án khi xử trí khác chuyển khoa, cấu hình checkTomtatBA =1 thì cảnh báo MSG1543 và chặn xử trí 12. Kiểm tra chưa có mã TTDV trong danh muc tài khoản cổng BHXH thì cảnh báo MSG154413. Kiểm tra BN có DV CLS/PTTT thời gian kết quả nằm ngoài khoảng (TG vào viện- TG ra viện), hệ thống cảnh báo MSG1545 với các xử trí thuộc cấu hình checkCLSsauTGRV14. Kiểm tra BN có DV CLS/PTTT thời gian kết quả < ngày y lệnh, hệ thống cảnh báo MSG1546 với các xử trí thuộc cấu hình checkngayYlenh_KQCLS15. Kiểm tra xử trí kết thúc BA cho BN có DV PTTT có thời gian thực hiện > TG ra viện hệ thống cảnh báo MSG1542 nếu cấu hình checkTGthuchienPTTT = 116. Kiểm tra số lượng ICD (chính + phụ) > cấu hình checkICD thì cảnh báo MSG154817. Kiểm tra phiếu ngày giường có TG kết thúc > TG xử trí thì cảnh báo MSG154918. Kiểm tra TG ra viện trùng với BN khác trong cùng khoa - Nếu cấu hình checkTrungTGRV = 1 thì hiển thị confirm MSG1551 - Nếu cấu hình checkTrungTGRV = 2 thì chặn xử trí và cảnh báo MSG155019. Nếu cấu hình checknhapBAsankhoa = 1, BN có loại bệnh án = Bệnh án sản khoa, chưa nhập bệnh án chi tiết thì cảnh báo MSG159020. Kiểm tra BN đang điều trị theo cấu hình checkBNdangdtri = 1 thì cảnh báo MSG157422. Kiểm tra BN lần kcb gần nhất trốn viện thì cảnh báo MSG157623. Kiểm tra BN chưa có thông tin cân nặng, hệ thống cảnh báo MSG156524. Kiểm tra ngày ra viện = ngày chốt bảo hiểm theo cấu hình chotBaohiem thì cảnh báo MSG1561- chotBaohiem = DD thì không check - chotBaohiem = MM thì check ngày chốt = ngày cuối tháng - chotBaohiem = yyyy thì check ngày chốt = ngày cuối năm 25. Kiểm tra có khoa khác khoa hiện tại đang mở BA để cập nhật thì cảnh báo MSG155726. Kiểm tra BN được chuyển từ khoa khác đến khoa hiện tại để điều trị kết hợp thì không cho phép khoa hiện tại xử trí ra viện, hệ thống cảnh báo MSG155627. Kiểm tra BN đã tạo đợt điều trị mới thì không cho phép xử trí, hệ thống cảnh báo MSG155828. Kiểm tra BN đã được chuyển tới khoa khác điều trị, thì chặn không cho phép khoa hiện tại thực hiện xử trí ra viện (xử trí khác chuyển khoa), cảnh báo MSG155529. Kiểm tra mã loại KCB được đẩy cổng bảo hiểm hay không (tương tự cấu hình check ở chức năng Kết thúc khám)- Check theo cấu hình checkMaloaiKCB (thuộc mã cấu hình cha KB_KET_THUC_KHAM)- Với TH checkMaloai KCB = 1 và mã loại KCB có trong danh sách mã loại KCB cần check, hiển thị thông báo MSG648- Với TH checkMaloai KCB = 2 và mã loại KCB có trong danh sách mã loại KCB cần check, hiển thị thông báo MSG64930. Kiểm tra thay đổi xử trí -> lưu thì xóadữ liệu xử trí cũ -> Lưu dữ liệu xử trí mớiMSG1536, MSG15399, MSG154010, MSG1542, MSG154211, MSG1543, MSG154413, MSG1545, MSG1546, MSG154817, MSG154918, MSG155019, MSG1551, MSG1554, MSG155529, MSG155627, MSG155726, MSG155828, MSG1561, MSG156524, MSG15684, MSG15703, MSG15735, MSG157422, MSG157623, MSG159020, MSG170, MSG477, MSG648, MSG64930
Lưu xử trí kiểm tra đơn thuốc chưa duyệtKiểm tra BN điều trị ngoại trú có còn phiếu chưa duyệt hay không theo cấu hình checkDuyetDuocDTNGT+ Với TH checkDuyetDuocDTNGT = 1: kiểm tra nếu khoa không nằm trong DS khoa ở cấu hình checkKhoaKoTongHopPL và có phiếu chưa duyệt, hiển thị thông báo MSG2789- Kiểm tra BN có phiếu trả chưa tổng hợp theo cấu hình checkPhieuTraChuaTongHop+ Với TH checkPhieuTraChuaTongHop = 1: nếu BN còn phiếu trả chưa tổng hợp, hiển thị thông báo MSG2790- Kiểm tra BN có phiếu lĩnh chưa tổng hợp theo cấu hình checkPhieuLinhChuaTongHop+ Với TH checkPhieuLinhChuaTongHop= 1: nếu BN còn phiếu lĩnh chưa tổng hợp, hiển thị thông báo MSG2791- Kiểm tra BN có phiếu chưa duyệt dược theo cấu hình checkDuyetDuoc+ Với TH checkDuyetDuoc = 0: nếu BN còn phiếu chưa duyệt dược, hiển thị thông báo MSG2792- Kiểm tra BN có phiếu thuốc vật tư hao phí chưa duyệt dược theo cấu hình checkDuyetDuocHaoPhi + Với TH checkDuyetDuocHaoPhi = 0: hệ thống thực hiện check và xử lý theo cấu hình checkDuyetDuoc- Kiểm tra nếu BN có phiếu đang sửa, hiển thị thông báo MSG2793MSG2789, MSG2790, MSG2791, MSG2792, MSG2793func L2 = ntu01h001_check_thuoc_ktdt
Lưu xử trí kiểm tra dịch vụ chưa hoàn thành* Kiểm tra BN có phiếu DV chưa trả kết quả, chưa hoàn thành hoặc DV trong phiếu đã trả kết quả chưa trả đủ kết quả (tương tự xư trí khám bệnh ngoại trú H005007) hoặc TG CLS nằm ngòai TG điều trị- Check theo xử trí của BN theo cấu hình checkDVXutriNTU - Check theo loại dịch vụ theo cấu hình checkDV (thuộc mã cấu hình cha KB_KET_THUC_KHAM)+ Với TH checkDV = 1 và BN có phiếu DV nằm trong DS các loại DV cần check, hiển thị thông báo MSG1589+ Với TH checkDV = 2 và BN có phiếu DV nằm trong DS các loại DV cần check, hiển thị thông báo MSG1587- Ngoài cấu hình trên, có thể thể kết hợp một hoặc nhiều điều kiện check sau để check kết quả dịch vụ:+ Check theo loại thanh toán của BN theo cấu hình checkDVLoaiTT (thuộc mã cấu hình cha KB_KET_THUC_KHAM)+ Check theo phòng thực hiện DV theo cấu hình checkDVPhongTH (thuộc mã cấu hình cha KB_KET_THUC_KHAM)+ Check theo ngày hẹn trả kết quả theo cấu hình checkDVHen (thuộc mã cấu hình cha KB_KET_THUC_KHAM)- Check DV có thời gian trả kết quả nằm ngoài vào viện - ra viện theo cấu hình xutriKTBAcheckTGCLS + TH cấu hình xutriNTUcheckTGCLS = 0, BN có phiếu DV có TG trả kết quả CLS hoặc Tg kết thúc PTTT nằm ngoài TG vào viện - ra viện thì hiển thị cảnh báo MSG1563+ TH cấu hình xutriNTUcheckTGCLS = 1, BN có phiếu DV có TG trả kết quả CLS hoặc Tg kết thúc PTTT nằm ngoài TG vào viện - ra viện thì hiển thị cảnh báo MSG1564 và chặn xử tríMSG1563, MSG1564, MSG1587, MSG1589func L2 ktra dv chuyên khoa = ntu01h001_check_dichvu_ckdtfuncL2 ktra XN, CDHA, PTTT = ntu01h001_check_dichvu_ktdt
Lưu xử trí đồng thời tự động kết thúc khám khoa gây mê hồi sứcKiểm tra khoa chuyển mổ xử trí kết thúc BA (xử trí khác chuyển khoa) khi BN đang chuyển mổ tại khoa gây mê hồi sức - Nếu cấu hình tudongKTkhamme = 0 thì cảnh báo MSG1566- Nếu cấu hình tudongKTkhamme = 1:+ Kiểm tra BN đã hoàn thành dịch vụ cls tại khoa khám mê theo EV003+ Kiểm tra đã duyệt dược kê tại khoa khám mê theo EV002=> Nếu BN đã hoàn thành DV và duyệt dược tại khoa khám mê thì tự động cập nhật trạng thái kết thúc dịch vụ khám mê khi khoa điều trị xử trí kết thúc BA và thông báo MSG1583MSG1566, MSG1583Nội trúFunc= NTU01H002_KTGMHS
Lưu xử trí đồng thời tự động kết thúc khám chuyên khoaKiểm tra khoa chuyển mổ xử trí kết thúc BA khi BN chưa kết thúc khám chuyên khoa - Nếu cấu hình tudongKTkhamchuyenkhoa = 0 thì cảnh báo - Nếu cấu hình tudongKTkhamchuyenkhoa = 1:+ Kiểm tra BN đã hoàn thành dịch vụ tại khoa khám chuyên khoa theo EV003+ Kiểm tra đã duyệt dược kê tại khoa khoa khám chuyên khoa theo EV002=> Nếu BN đã hoàn thành DV và duyệt dược tại khoa khám chuyên khoa thì tự động cập nhật trạng thái kết thúc khám chuyên khoa khi khoa điều trị xử trí kết thúc BA và thông báo MSG1584MSG1584func L2: NTU01H002_KTKCKKHTMBP
Xử trí = chuyển khoa1. Kiểm tra xử trí chuyển khoa cho BN chưa duyệt thuốc tại khoa hiện tại - Nếu cấu hình xutriCKcheckThuoc = 1 hệ thống cảnh báo MSG15472. Chuyển BN sang khoa mới thành công -> cập nhật trạng thái BN ở khoa hiện tại = kết thúc (9)- Insert thông tin tiếp nhận ở khoa mới vào các bảng kbh_khambenh sinh mã điều trị mới - Trạng thái BN ở khoa mới = chờ nhập khoa 3. Kiểm tra chuyển BN về lại khoa cũ ( Khoa A -> Khoa B -> về lại Khoa A)- Nếu cấu hình tachMadieutri = 1 thì tự động tách mã điều trị mới, trạng thái BN = chờ nhập khoa- Nếu cấu hình tachMadieutri = 0 thì sử dụng lại mã điều trị tại khoa cũ, trạng thái BN = đang điều trị4. Kiểm tra giữ thông tin BA chi tiết khi chuyển khoa nếu cấu hình chuyenkhoa_giuBAChung = 1 (áp dụng với BNxử trí: chuyển khoa + uncheck chuyển điều trị nội trú )5. BN điều trị ngoại trú -> xử trí : Chuyển khoa + checked chuyển điều trị nội trú:- Xóa bệnh án điều trị ngoại trú trước đó (DELETE FROM ' | i_sch | '.BAN_HOSOBENHAN WHERE HOSOBENHANID = (SELECT HOSOBENHAN_CHA_ID FROM ' | i_sch | '.BAN_HOSOBENHAN WHERE HOSOBENHANID = :HOSOBENHANID)- Đánh dấu bản ghi hiện tại là điều trị nội trú: update bảng kbh_khambenh set ISCHUYENDTNTSANGNOITRU = 1- Cập nhật loại tiếp nhận = điều trị nội trú (KBH_TIEPNHAN set loaitiepnhanid = 0)- Xóa BN ở khoa cũ, hiện BN ở DS chờ nhập khoa tại khoa mớiMSG15472
CD chính1. Nếu nhập chẩn đoán vào khoa trùng với chẩn đoán vào khoa kèm theo, hệ thống cảnh báo MSG2672. Kiểm tra danh mục khoa có check show ICD YHCT hay không:- Nếu khoa hoặc phòng đăng nhập có checked show ICD YHCT (trong danh mục quản lý khoa)+ Hiện trường nhập CĐ YHCT+ Khi nhập ICD/ tên bệnh ICD10 vào ô CD vào khoa => DS ICD gợi ý sẽ hiển thị các cột: ICD, tên bệnh, ICD YHCT, Tên bệnh YHCT=> chọn 1 ICD thì tự động hiển thị lên ICD- tên bệnh YHCT tương ứng vào ô nhập CD YHCT và ngược lại tương tự khi nhập ICD YHCT - Nếu khoa hoặc phòng đăng nhập không checked show ICD YHCT + DS ICD gợi ý hiển thị các cột ICD 10, Tên bệnh theo ICD10+ Ẩn trưởng nhập CĐ YHCT3. Kiểm tra cấu hình tenbenhYHCT ( 7.Listconfig)MSG2672
CD Kèm theo1. Nếu nhập chẩn đoán vào khoa KT trùng với chẩn đoán vào khoa chính, hệ thống cảnh báo khi nhập chẩn đoán vào khoa KT MSG2682. Nếu nhập chẩn đoán KT trùng với 1 trong các chẩn đoán kèm theo đã nhập, hệ thống cảnh báo MSG2693. Kiểm tra danh mục khoa hoặc phòng đăng nhập có check show ICD YHCT hay không:- Nếu khoa hoặc phòng đăng nhập có checked show ICD YHCT (trong danh mục quản lý khoa):+ Hiển thị trường nhập CĐ YHCT KT + Khi nhập ICD/ tên bệnh ICD YHCT vào ô CD YHCT KT => DS ICD gợi ý sẽ hiển thị các cột: ICD 10 , tên bệnh , ICD YHCT, Tên bệnh YHCT=> chọn 1 ICD thì tự động hiển thị lên ICD- tên bệnh ICD10 tương ứng vào ô nhập CD vào khoa KT và ngược lại- Nếu khoa hoặc phòng đăng nhập không checked show ICD YHCT + Ẩn trường nhập CĐ YHCT KT + DS ICD gợi ý hiển thị các cột ICD 10, Tên bệnh theo ICD104. Kiểm tra cấu hình tenbenhYHCT ( 7.Listconfig)5. Nếu cấu hình tonghopMaBenhrv = 1 thì CD kèm theo sẽ tự động lấy thêm thông tin chẩn đoán chính + CD kèm theo từ tất cả các phiếu điều trị (nếu có) của BN trong lần điều trị , hiển thị không trùng lặp các bệnh kèm theo và ko trùng lặp với CD chínhMSG2682, MSG2693
Quy tắc nghiệp vụ
Điều kiện/ngữ cảnhKết quả xử lýMSG
Lưu xử trí1. Kiểm tra nếu bỏ trống các trường thông tin bắt buộc sau thì cảnh báo MSG477- Bệnh chính- Bệnh chính YHCT- Kết quả điều trị- Xử trí- Lãnh đạo khoa (Bắt buộc khi xử trí khác chuyển khoa)- Lãnh đạo viện (Bắt buộc khi xử trí khác chuyển khoa)- Bác sĩ - Ra khoa lúc- Ra viện lúc (Bắt buộc khi xử trí = khác chuyển khoa)- Tới khoa (bắt buộc khi xử trí = chuyển khoa)2. Nhập ngày ra khoa <= ngày vào khoa hệ thống cảnh báo MSG15703. Nhập thời gian về/ ngày ra viện <= ngày vào viện/ vào khoa khoa hệ thống cảnh báo MSG15684. Nhập thời gian về/ ngày ra viện < ngày ra khoa hệ thống cảnh báo MSG15735. Kiểm tra validate các xử trí chi tiết theo mô tả ở các màn hình tương ứng: chuyển viện, hẹn khám, tử vong, ra viện6. Kiểm tra phiếu chỉ định chưa nhập chẩn đoán:- TH cấu hình ktraPCDthieuICD = 0 thì không cảnh báo - TH cấu hình ktraPCDthieuICD = 1 thì xác nhận MSG1536 (Đồng ý: tiếp tục lưu xử trí, Hủy: không lưu xử trí")- TH cấu hình ktraPCDthieuICD = 2 thì cảnh báo MSG1554 và chặn lưu xử trí7. Kết thúc BA thành công hệ thống thông báo MSG170 8. Kiểm tra BN có thời gian Ra viện - TG vào viện < 8h, nếu cấu hình namvienduoi8h = 1 thì cảnh báo MSG15399. Kiểm tra cấu hình soGioxutriRV > 0, xử trí khác chuyển khoa nếu nhập Ngày ra viện < (TG hiện tại - soGioxutriRV) hoặc Ngày ra viện > TG hiện tại + soGioxutriRV) thì cảnh báo MSG154010. Kiểm tra cấu hình checkPTTTsauTGRV = 1, BN còn PTTT có TG hoàn thành > Ngày ra viện thì cảnh báo MSG154211. Kiểm tra BN chưa nhập tóm tắt bệnh án khi xử trí khác chuyển khoa, cấu hình checkTomtatBA =1 thì cảnh báo MSG1543 và chặn xử trí 12. Kiểm tra chưa có mã TTDV trong danh muc tài khoản cổng BHXH thì cảnh báo MSG154413. Kiểm tra BN có DV CLS/PTTT thời gian kết quả nằm ngoài khoảng (TG vào viện- TG ra viện), hệ thống cảnh báo MSG1545 với các xử trí thuộc cấu hình checkCLSsauTGRV14. Kiểm tra BN có DV CLS/PTTT thời gian kết quả < ngày y lệnh, hệ thống cảnh báo MSG1546 với các xử trí thuộc cấu hình checkngayYlenh_KQCLS15. Kiểm tra xử trí kết thúc BA cho BN có DV PTTT có thời gian thực hiện > TG ra viện hệ thống cảnh báo MSG1542 nếu cấu hình checkTGthuchienPTTT = 116. Kiểm tra số lượng ICD (chính + phụ) > cấu hình checkICD thì cảnh báo MSG154817. Kiểm tra phiếu ngày giường có TG kết thúc > TG xử trí thì cảnh báo MSG154918. Kiểm tra TG ra viện trùng với BN khác trong cùng khoa - Nếu cấu hình checkTrungTGRV = 1 thì hiển thị confirm MSG1551 - Nếu cấu hình checkTrungTGRV = 2 thì chặn xử trí và cảnh báo MSG155019. Nếu cấu hình checknhapBAsankhoa = 1, BN có loại bệnh án = Bệnh án sản khoa, chưa nhập bệnh án chi tiết thì cảnh báo MSG159020. Kiểm tra BN đang điều trị theo cấu hình checkBNdangdtri = 1 thì cảnh báo MSG157422. Kiểm tra BN lần kcb gần nhất trốn viện thì cảnh báo MSG157623. Kiểm tra BN chưa có thông tin cân nặng, hệ thống cảnh báo MSG156524. Kiểm tra ngày ra viện = ngày chốt bảo hiểm theo cấu hình chotBaohiem thì cảnh báo MSG1561- chotBaohiem = DD thì không check - chotBaohiem = MM thì check ngày chốt = ngày cuối tháng - chotBaohiem = yyyy thì check ngày chốt = ngày cuối năm 25. Kiểm tra có khoa khác khoa hiện tại đang mở BA để cập nhật thì cảnh báo MSG155726. Kiểm tra BN được chuyển từ khoa khác đến khoa hiện tại để điều trị kết hợp thì không cho phép khoa hiện tại xử trí ra viện, hệ thống cảnh báo MSG155627. Kiểm tra BN đã tạo đợt điều trị mới thì không cho phép xử trí, hệ thống cảnh báo MSG155828. Kiểm tra BN đã được chuyển tới khoa khác điều trị, thì chặn không cho phép khoa hiện tại thực hiện xử trí ra viện (xử trí khác chuyển khoa), cảnh báo MSG155529. Kiểm tra mã loại KCB được đẩy cổng bảo hiểm hay không (tương tự cấu hình check ở chức năng Kết thúc khám)- Check theo cấu hình checkMaloaiKCB (thuộc mã cấu hình cha KB_KET_THUC_KHAM)- Với TH checkMaloai KCB = 1 và mã loại KCB có trong danh sách mã loại KCB cần check, hiển thị thông báo MSG648- Với TH checkMaloai KCB = 2 và mã loại KCB có trong danh sách mã loại KCB cần check, hiển thị thông báo MSG64930. Kiểm tra thay đổi xử trí -> lưu thì xóadữ liệu xử trí cũ -> Lưu dữ liệu xử trí mớiMSG1536, MSG1539, MSG1540, MSG1542, MSG1543, MSG1544, MSG1545, MSG1546, MSG1548, MSG1549, MSG1550, MSG1551, MSG1554, MSG1555, MSG1556, MSG1557, MSG1558, MSG1561, MSG1565, MSG1568, MSG1570, MSG1573, MSG1574, MSG1576, MSG1590, MSG170, MSG477, MSG648, MSG649
Lưu xử trí kiểm tra đơn thuốc chưa duyệtKiểm tra BN điều trị ngoại trú có còn phiếu chưa duyệt hay không theo cấu hình checkDuyetDuocDTNGT+ Với TH checkDuyetDuocDTNGT = 1: kiểm tra nếu khoa không nằm trong DS khoa ở cấu hình checkKhoaKoTongHopPL và có phiếu chưa duyệt, hiển thị thông báo MSG2789- Kiểm tra BN có phiếu trả chưa tổng hợp theo cấu hình checkPhieuTraChuaTongHop+ Với TH checkPhieuTraChuaTongHop = 1: nếu BN còn phiếu trả chưa tổng hợp, hiển thị thông báo MSG2790- Kiểm tra BN có phiếu lĩnh chưa tổng hợp theo cấu hình checkPhieuLinhChuaTongHop+ Với TH checkPhieuLinhChuaTongHop= 1: nếu BN còn phiếu lĩnh chưa tổng hợp, hiển thị thông báo MSG2791- Kiểm tra BN có phiếu chưa duyệt dược theo cấu hình checkDuyetDuoc+ Với TH checkDuyetDuoc = 0: nếu BN còn phiếu chưa duyệt dược, hiển thị thông báo MSG2792- Kiểm tra BN có phiếu thuốc vật tư hao phí chưa duyệt dược theo cấu hình checkDuyetDuocHaoPhi + Với TH checkDuyetDuocHaoPhi = 0: hệ thống thực hiện check và xử lý theo cấu hình checkDuyetDuoc- Kiểm tra nếu BN có phiếu đang sửa, hiển thị thông báo MSG2793MSG2789, MSG2790, MSG2791, MSG2792, MSG2793
Lưu xử trí kiểm tra dịch vụ chưa hoàn thành* Kiểm tra BN có phiếu DV chưa trả kết quả, chưa hoàn thành hoặc DV trong phiếu đã trả kết quả chưa trả đủ kết quả (tương tự xư trí khám bệnh ngoại trú H005007) hoặc TG CLS nằm ngòai TG điều trị- Check theo xử trí của BN theo cấu hình checkDVXutriNTU - Check theo loại dịch vụ theo cấu hình checkDV (thuộc mã cấu hình cha KB_KET_THUC_KHAM)+ Với TH checkDV = 1 và BN có phiếu DV nằm trong DS các loại DV cần check, hiển thị thông báo MSG1589+ Với TH checkDV = 2 và BN có phiếu DV nằm trong DS các loại DV cần check, hiển thị thông báo MSG1587- Ngoài cấu hình trên, có thể thể kết hợp một hoặc nhiều điều kiện check sau để check kết quả dịch vụ:+ Check theo loại thanh toán của BN theo cấu hình checkDVLoaiTT (thuộc mã cấu hình cha KB_KET_THUC_KHAM)+ Check theo phòng thực hiện DV theo cấu hình checkDVPhongTH (thuộc mã cấu hình cha KB_KET_THUC_KHAM)+ Check theo ngày hẹn trả kết quả theo cấu hình checkDVHen (thuộc mã cấu hình cha KB_KET_THUC_KHAM)- Check DV có thời gian trả kết quả nằm ngoài vào viện - ra viện theo cấu hình xutriKTBAcheckTGCLS + TH cấu hình xutriNTUcheckTGCLS = 0, BN có phiếu DV có TG trả kết quả CLS hoặc Tg kết thúc PTTT nằm ngoài TG vào viện - ra viện thì hiển thị cảnh báo MSG1563+ TH cấu hình xutriNTUcheckTGCLS = 1, BN có phiếu DV có TG trả kết quả CLS hoặc Tg kết thúc PTTT nằm ngoài TG vào viện - ra viện thì hiển thị cảnh báo MSG1564 và chặn xử tríMSG1563, MSG1564, MSG1587, MSG1589
Lưu xử trí đồng thời tự động kết thúc khám khoa gây mê hồi sứcKiểm tra khoa chuyển mổ xử trí kết thúc BA (xử trí khác chuyển khoa) khi BN đang chuyển mổ tại khoa gây mê hồi sức - Nếu cấu hình tudongKTkhamme = 0 thì cảnh báo MSG1566- Nếu cấu hình tudongKTkhamme = 1:+ Kiểm tra BN đã hoàn thành dịch vụ cls tại khoa khám mê theo EV003+ Kiểm tra đã duyệt dược kê tại khoa khám mê theo EV002=> Nếu BN đã hoàn thành DV và duyệt dược tại khoa khám mê thì tự động cập nhật trạng thái kết thúc dịch vụ khám mê khi khoa điều trị xử trí kết thúc BA và thông báo MSG1583MSG1566, MSG1583
Lưu xử trí đồng thời tự động kết thúc khám chuyên khoaKiểm tra khoa chuyển mổ xử trí kết thúc BA khi BN chưa kết thúc khám chuyên khoa - Nếu cấu hình tudongKTkhamchuyenkhoa = 0 thì cảnh báo - Nếu cấu hình tudongKTkhamchuyenkhoa = 1:+ Kiểm tra BN đã hoàn thành dịch vụ tại khoa khám chuyên khoa theo EV003+ Kiểm tra đã duyệt dược kê tại khoa khoa khám chuyên khoa theo EV002=> Nếu BN đã hoàn thành DV và duyệt dược tại khoa khám chuyên khoa thì tự động cập nhật trạng thái kết thúc khám chuyên khoa khi khoa điều trị xử trí kết thúc BA và thông báo MSG1584MSG1584
Xử trí = chuyển khoa1. Kiểm tra xử trí chuyển khoa cho BN chưa duyệt thuốc tại khoa hiện tại - Nếu cấu hình xutriCKcheckThuoc = 1 hệ thống cảnh báo MSG15472. Chuyển BN sang khoa mới thành công -> cập nhật trạng thái BN ở khoa hiện tại = kết thúc (9)- Insert thông tin tiếp nhận ở khoa mới vào các bảng kbh_khambenh sinh mã điều trị mới - Trạng thái BN ở khoa mới = chờ nhập khoa 3. Kiểm tra chuyển BN về lại khoa cũ ( Khoa A -> Khoa B -> về lại Khoa A)- Nếu cấu hình tachMadieutri = 1 thì tự động tách mã điều trị mới, trạng thái BN = chờ nhập khoa- Nếu cấu hình tachMadieutri = 0 thì sử dụng lại mã điều trị tại khoa cũ, trạng thái BN = đang điều trị4. Kiểm tra giữ thông tin BA chi tiết khi chuyển khoa nếu cấu hình chuyenkhoa_giuBAChung = 1 (áp dụng với BNxử trí: chuyển khoa + uncheck chuyển điều trị nội trú )5. BN điều trị ngoại trú -> xử trí : Chuyển khoa + checked chuyển điều trị nội trú:- Xóa bệnh án điều trị ngoại trú trước đó (DELETE FROM ' | i_sch | '.BAN_HOSOBENHAN WHERE HOSOBENHANID = (SELECT HOSOBENHAN_CHA_ID FROM ' | i_sch | '.BAN_HOSOBENHAN WHERE HOSOBENHANID = :HOSOBENHANID)- Đánh dấu bản ghi hiện tại là điều trị nội trú: update bảng kbh_khambenh set ISCHUYENDTNTSANGNOITRU = 1- Cập nhật loại tiếp nhận = điều trị nội trú (KBH_TIEPNHAN set loaitiepnhanid = 0)- Xóa BN ở khoa cũ, hiện BN ở DS chờ nhập khoa tại khoa mớiMSG1547
CD chính1. Nếu nhập chẩn đoán vào khoa trùng với chẩn đoán vào khoa kèm theo, hệ thống cảnh báo MSG2672. Kiểm tra danh mục khoa có check show ICD YHCT hay không:- Nếu khoa hoặc phòng đăng nhập có checked show ICD YHCT (trong danh mục quản lý khoa)+ Hiện trường nhập CĐ YHCT+ Khi nhập ICD/ tên bệnh ICD10 vào ô CD vào khoa => DS ICD gợi ý sẽ hiển thị các cột: ICD, tên bệnh, ICD YHCT, Tên bệnh YHCT=> chọn 1 ICD thì tự động hiển thị lên ICD- tên bệnh YHCT tương ứng vào ô nhập CD YHCT và ngược lại tương tự khi nhập ICD YHCT - Nếu khoa hoặc phòng đăng nhập không checked show ICD YHCT + DS ICD gợi ý hiển thị các cột ICD 10, Tên bệnh theo ICD10+ Ẩn trưởng nhập CĐ YHCT3. Kiểm tra cấu hình tenbenhYHCT ( 7.Listconfig)MSG267
CD Kèm theo1. Nếu nhập chẩn đoán vào khoa KT trùng với chẩn đoán vào khoa chính, hệ thống cảnh báo khi nhập chẩn đoán vào khoa KT MSG2682. Nếu nhập chẩn đoán KT trùng với 1 trong các chẩn đoán kèm theo đã nhập, hệ thống cảnh báo MSG2693. Kiểm tra danh mục khoa hoặc phòng đăng nhập có check show ICD YHCT hay không:- Nếu khoa hoặc phòng đăng nhập có checked show ICD YHCT (trong danh mục quản lý khoa):+ Hiển thị trường nhập CĐ YHCT KT + Khi nhập ICD/ tên bệnh ICD YHCT vào ô CD YHCT KT => DS ICD gợi ý sẽ hiển thị các cột: ICD 10 , tên bệnh , ICD YHCT, Tên bệnh YHCT=> chọn 1 ICD thì tự động hiển thị lên ICD- tên bệnh ICD10 tương ứng vào ô nhập CD vào khoa KT và ngược lại- Nếu khoa hoặc phòng đăng nhập không checked show ICD YHCT + Ẩn trường nhập CĐ YHCT KT + DS ICD gợi ý hiển thị các cột ICD 10, Tên bệnh theo ICD104. Kiểm tra cấu hình tenbenhYHCT ( 7.Listconfig)5. Nếu cấu hình tonghopMaBenhrv = 1 thì CD kèm theo sẽ tự động lấy thêm thông tin chẩn đoán chính + CD kèm theo từ tất cả các phiếu điều trị (nếu có) của BN trong lần điều trị , hiển thị không trùng lặp các bệnh kèm theo và ko trùng lặp với CD chínhMSG268, MSG269
Kiểm tra trước khi lưu/thực hiện
Thao tácĐiều kiện kiểm traMSG
Lưu xử trí1. Kiểm tra nếu bỏ trống các trường thông tin bắt buộc sau thì cảnh báo MSG477- Bệnh chính- Bệnh chính YHCT- Kết quả điều trị- Xử trí- Lãnh đạo khoa (Bắt buộc khi xử trí khác chuyển khoa)- Lãnh đạo viện (Bắt buộc khi xử trí khác chuyển khoa)- Bác sĩ - Ra khoa lúc- Ra viện lúc (Bắt buộc khi xử trí = khác chuyển khoa)- Tới khoa (bắt buộc khi xử trí = chuyển khoa)2. Nhập ngày ra khoa <= ngày vào khoa hệ thống cảnh báo MSG15703. Nhập thời gian về/ ngày ra viện <= ngày vào viện/ vào khoa khoa hệ thống cảnh báo MSG15684. Nhập thời gian về/ ngày ra viện < ngày ra khoa hệ thống cảnh báo MSG15735. Kiểm tra validate các xử trí chi tiết theo mô tả ở các màn hình tương ứng: chuyển viện, hẹn khám, tử vong, ra viện6. Kiểm tra phiếu chỉ định chưa nhập chẩn đoán:- TH cấu hình ktraPCDthieuICD = 0 thì không cảnh báo - TH cấu hình ktraPCDthieuICD = 1 thì xác nhận MSG1536 (Đồng ý: tiếp tục lưu xử trí, Hủy: không lưu xử trí")- TH cấu hình ktraPCDthieuICD = 2 thì cảnh báo MSG1554 và chặn lưu xử trí7. Kết thúc BA thành công hệ thống thông báo MSG170 8. Kiểm tra BN có thời gian Ra viện - TG vào viện < 8h, nếu cấu hình namvienduoi8h = 1 thì cảnh báo MSG15399. Kiểm tra cấu hình soGioxutriRV > 0, xử trí khác chuyển khoa nếu nhập Ngày ra viện < (TG hiện tại - soGioxutriRV) hoặc Ngày ra viện > TG hiện tại + soGioxutriRV) thì cảnh báo MSG154010. Kiểm tra cấu hình checkPTTTsauTGRV = 1, BN còn PTTT có TG hoàn thành > Ngày ra viện thì cảnh báo MSG154211. Kiểm tra BN chưa nhập tóm tắt bệnh án khi xử trí khác chuyển khoa, cấu hình checkTomtatBA =1 thì cảnh báo MSG1543 và chặn xử trí 12. Kiểm tra chưa có mã TTDV trong danh muc tài khoản cổng BHXH thì cảnh báo MSG154413. Kiểm tra BN có DV CLS/PTTT thời gian kết quả nằm ngoài khoảng (TG vào viện- TG ra viện), hệ thống cảnh báo MSG1545 với các xử trí thuộc cấu hình checkCLSsauTGRV14. Kiểm tra BN có DV CLS/PTTT thời gian kết quả < ngày y lệnh, hệ thống cảnh báo MSG1546 với các xử trí thuộc cấu hình checkngayYlenh_KQCLS15. Kiểm tra xử trí kết thúc BA cho BN có DV PTTT có thời gian thực hiện > TG ra viện hệ thống cảnh báo MSG1542 nếu cấu hình checkTGthuchienPTTT = 116. Kiểm tra số lượng ICD (chính + phụ) > cấu hình checkICD thì cảnh báo MSG154817. Kiểm tra phiếu ngày giường có TG kết thúc > TG xử trí thì cảnh báo MSG154918. Kiểm tra TG ra viện trùng với BN khác trong cùng khoa - Nếu cấu hình checkTrungTGRV = 1 thì hiển thị confirm MSG1551 - Nếu cấu hình checkTrungTGRV = 2 thì chặn xử trí và cảnh báo MSG155019. Nếu cấu hình checknhapBAsankhoa = 1, BN có loại bệnh án = Bệnh án sản khoa, chưa nhập bệnh án chi tiết thì cảnh báo MSG159020. Kiểm tra BN đang điều trị theo cấu hình checkBNdangdtri = 1 thì cảnh báo MSG157422. Kiểm tra BN lần kcb gần nhất trốn viện thì cảnh báo MSG157623. Kiểm tra BN chưa có thông tin cân nặng, hệ thống cảnh báo MSG156524. Kiểm tra ngày ra viện = ngày chốt bảo hiểm theo cấu hình chotBaohiem thì cảnh báo MSG1561- chotBaohiem = DD thì không check - chotBaohiem = MM thì check ngày chốt = ngày cuối tháng - chotBaohiem = yyyy thì check ngày chốt = ngày cuối năm 25. Kiểm tra có khoa khác khoa hiện tại đang mở BA để cập nhật thì cảnh báo MSG155726. Kiểm tra BN được chuyển từ khoa khác đến khoa hiện tại để điều trị kết hợp thì không cho phép khoa hiện tại xử trí ra viện, hệ thống cảnh báo MSG155627. Kiểm tra BN đã tạo đợt điều trị mới thì không cho phép xử trí, hệ thống cảnh báo MSG155828. Kiểm tra BN đã được chuyển tới khoa khác điều trị, thì chặn không cho phép khoa hiện tại thực hiện xử trí ra viện (xử trí khác chuyển khoa), cảnh báo MSG155529. Kiểm tra mã loại KCB được đẩy cổng bảo hiểm hay không (tương tự cấu hình check ở chức năng Kết thúc khám)- Check theo cấu hình checkMaloaiKCB (thuộc mã cấu hình cha KB_KET_THUC_KHAM)- Với TH checkMaloai KCB = 1 và mã loại KCB có trong danh sách mã loại KCB cần check, hiển thị thông báo MSG648- Với TH checkMaloai KCB = 2 và mã loại KCB có trong danh sách mã loại KCB cần check, hiển thị thông báo MSG64930. Kiểm tra thay đổi xử trí -> lưu thì xóadữ liệu xử trí cũ -> Lưu dữ liệu xử trí mớiMSG1536, MSG15399, MSG154010, MSG1542, MSG154211, MSG1543, MSG154413, MSG1545, MSG1546, MSG154817, MSG154918, MSG155019, MSG1551, MSG1554, MSG155529, MSG155627, MSG155726, MSG155828, MSG1561, MSG156524, MSG15684, MSG15703, MSG15735, MSG157422, MSG157623, MSG159020, MSG170, MSG477, MSG648, MSG64930
Lưu xử trí kiểm tra đơn thuốc chưa duyệtKiểm tra BN điều trị ngoại trú có còn phiếu chưa duyệt hay không theo cấu hình checkDuyetDuocDTNGT+ Với TH checkDuyetDuocDTNGT = 1: kiểm tra nếu khoa không nằm trong DS khoa ở cấu hình checkKhoaKoTongHopPL và có phiếu chưa duyệt, hiển thị thông báo MSG2789- Kiểm tra BN có phiếu trả chưa tổng hợp theo cấu hình checkPhieuTraChuaTongHop+ Với TH checkPhieuTraChuaTongHop = 1: nếu BN còn phiếu trả chưa tổng hợp, hiển thị thông báo MSG2790- Kiểm tra BN có phiếu lĩnh chưa tổng hợp theo cấu hình checkPhieuLinhChuaTongHop+ Với TH checkPhieuLinhChuaTongHop= 1: nếu BN còn phiếu lĩnh chưa tổng hợp, hiển thị thông báo MSG2791- Kiểm tra BN có phiếu chưa duyệt dược theo cấu hình checkDuyetDuoc+ Với TH checkDuyetDuoc = 0: nếu BN còn phiếu chưa duyệt dược, hiển thị thông báo MSG2792- Kiểm tra BN có phiếu thuốc vật tư hao phí chưa duyệt dược theo cấu hình checkDuyetDuocHaoPhi + Với TH checkDuyetDuocHaoPhi = 0: hệ thống thực hiện check và xử lý theo cấu hình checkDuyetDuoc- Kiểm tra nếu BN có phiếu đang sửa, hiển thị thông báo MSG2793MSG2789, MSG2790, MSG2791, MSG2792, MSG2793
Lưu xử trí kiểm tra dịch vụ chưa hoàn thành* Kiểm tra BN có phiếu DV chưa trả kết quả, chưa hoàn thành hoặc DV trong phiếu đã trả kết quả chưa trả đủ kết quả (tương tự xư trí khám bệnh ngoại trú H005007) hoặc TG CLS nằm ngòai TG điều trị- Check theo xử trí của BN theo cấu hình checkDVXutriNTU - Check theo loại dịch vụ theo cấu hình checkDV (thuộc mã cấu hình cha KB_KET_THUC_KHAM)+ Với TH checkDV = 1 và BN có phiếu DV nằm trong DS các loại DV cần check, hiển thị thông báo MSG1589+ Với TH checkDV = 2 và BN có phiếu DV nằm trong DS các loại DV cần check, hiển thị thông báo MSG1587- Ngoài cấu hình trên, có thể thể kết hợp một hoặc nhiều điều kiện check sau để check kết quả dịch vụ:+ Check theo loại thanh toán của BN theo cấu hình checkDVLoaiTT (thuộc mã cấu hình cha KB_KET_THUC_KHAM)+ Check theo phòng thực hiện DV theo cấu hình checkDVPhongTH (thuộc mã cấu hình cha KB_KET_THUC_KHAM)+ Check theo ngày hẹn trả kết quả theo cấu hình checkDVHen (thuộc mã cấu hình cha KB_KET_THUC_KHAM)- Check DV có thời gian trả kết quả nằm ngoài vào viện - ra viện theo cấu hình xutriKTBAcheckTGCLS + TH cấu hình xutriNTUcheckTGCLS = 0, BN có phiếu DV có TG trả kết quả CLS hoặc Tg kết thúc PTTT nằm ngoài TG vào viện - ra viện thì hiển thị cảnh báo MSG1563+ TH cấu hình xutriNTUcheckTGCLS = 1, BN có phiếu DV có TG trả kết quả CLS hoặc Tg kết thúc PTTT nằm ngoài TG vào viện - ra viện thì hiển thị cảnh báo MSG1564 và chặn xử tríMSG1563, MSG1564, MSG1587, MSG1589
Lưu xử trí đồng thời tự động kết thúc khám khoa gây mê hồi sứcKiểm tra khoa chuyển mổ xử trí kết thúc BA (xử trí khác chuyển khoa) khi BN đang chuyển mổ tại khoa gây mê hồi sức - Nếu cấu hình tudongKTkhamme = 0 thì cảnh báo MSG1566- Nếu cấu hình tudongKTkhamme = 1:+ Kiểm tra BN đã hoàn thành dịch vụ cls tại khoa khám mê theo EV003+ Kiểm tra đã duyệt dược kê tại khoa khám mê theo EV002=> Nếu BN đã hoàn thành DV và duyệt dược tại khoa khám mê thì tự động cập nhật trạng thái kết thúc dịch vụ khám mê khi khoa điều trị xử trí kết thúc BA và thông báo MSG1583MSG1566, MSG1583
Lưu xử trí đồng thời tự động kết thúc khám chuyên khoaKiểm tra khoa chuyển mổ xử trí kết thúc BA khi BN chưa kết thúc khám chuyên khoa - Nếu cấu hình tudongKTkhamchuyenkhoa = 0 thì cảnh báo - Nếu cấu hình tudongKTkhamchuyenkhoa = 1:+ Kiểm tra BN đã hoàn thành dịch vụ tại khoa khám chuyên khoa theo EV003+ Kiểm tra đã duyệt dược kê tại khoa khoa khám chuyên khoa theo EV002=> Nếu BN đã hoàn thành DV và duyệt dược tại khoa khám chuyên khoa thì tự động cập nhật trạng thái kết thúc khám chuyên khoa khi khoa điều trị xử trí kết thúc BA và thông báo MSG1584MSG1584
Xử trí = chuyển khoa1. Kiểm tra xử trí chuyển khoa cho BN chưa duyệt thuốc tại khoa hiện tại - Nếu cấu hình xutriCKcheckThuoc = 1 hệ thống cảnh báo MSG15472. Chuyển BN sang khoa mới thành công -> cập nhật trạng thái BN ở khoa hiện tại = kết thúc (9)- Insert thông tin tiếp nhận ở khoa mới vào các bảng kbh_khambenh sinh mã điều trị mới - Trạng thái BN ở khoa mới = chờ nhập khoa 3. Kiểm tra chuyển BN về lại khoa cũ ( Khoa A -> Khoa B -> về lại Khoa A)- Nếu cấu hình tachMadieutri = 1 thì tự động tách mã điều trị mới, trạng thái BN = chờ nhập khoa- Nếu cấu hình tachMadieutri = 0 thì sử dụng lại mã điều trị tại khoa cũ, trạng thái BN = đang điều trị4. Kiểm tra giữ thông tin BA chi tiết khi chuyển khoa nếu cấu hình chuyenkhoa_giuBAChung = 1 (áp dụng với BNxử trí: chuyển khoa + uncheck chuyển điều trị nội trú )5. BN điều trị ngoại trú -> xử trí : Chuyển khoa + checked chuyển điều trị nội trú:- Xóa bệnh án điều trị ngoại trú trước đó (DELETE FROM ' | i_sch | '.BAN_HOSOBENHAN WHERE HOSOBENHANID = (SELECT HOSOBENHAN_CHA_ID FROM ' | i_sch | '.BAN_HOSOBENHAN WHERE HOSOBENHANID = :HOSOBENHANID)- Đánh dấu bản ghi hiện tại là điều trị nội trú: update bảng kbh_khambenh set ISCHUYENDTNTSANGNOITRU = 1- Cập nhật loại tiếp nhận = điều trị nội trú (KBH_TIEPNHAN set loaitiepnhanid = 0)- Xóa BN ở khoa cũ, hiện BN ở DS chờ nhập khoa tại khoa mớiMSG15472
CD chính1. Nếu nhập chẩn đoán vào khoa trùng với chẩn đoán vào khoa kèm theo, hệ thống cảnh báo MSG2672. Kiểm tra danh mục khoa có check show ICD YHCT hay không:- Nếu khoa hoặc phòng đăng nhập có checked show ICD YHCT (trong danh mục quản lý khoa)+ Hiện trường nhập CĐ YHCT+ Khi nhập ICD/ tên bệnh ICD10 vào ô CD vào khoa => DS ICD gợi ý sẽ hiển thị các cột: ICD, tên bệnh, ICD YHCT, Tên bệnh YHCT=> chọn 1 ICD thì tự động hiển thị lên ICD- tên bệnh YHCT tương ứng vào ô nhập CD YHCT và ngược lại tương tự khi nhập ICD YHCT - Nếu khoa hoặc phòng đăng nhập không checked show ICD YHCT + DS ICD gợi ý hiển thị các cột ICD 10, Tên bệnh theo ICD10+ Ẩn trưởng nhập CĐ YHCT3. Kiểm tra cấu hình tenbenhYHCT ( 7.Listconfig)MSG2672
CD Kèm theo1. Nếu nhập chẩn đoán vào khoa KT trùng với chẩn đoán vào khoa chính, hệ thống cảnh báo khi nhập chẩn đoán vào khoa KT MSG2682. Nếu nhập chẩn đoán KT trùng với 1 trong các chẩn đoán kèm theo đã nhập, hệ thống cảnh báo MSG2693. Kiểm tra danh mục khoa hoặc phòng đăng nhập có check show ICD YHCT hay không:- Nếu khoa hoặc phòng đăng nhập có checked show ICD YHCT (trong danh mục quản lý khoa):+ Hiển thị trường nhập CĐ YHCT KT + Khi nhập ICD/ tên bệnh ICD YHCT vào ô CD YHCT KT => DS ICD gợi ý sẽ hiển thị các cột: ICD 10 , tên bệnh , ICD YHCT, Tên bệnh YHCT=> chọn 1 ICD thì tự động hiển thị lên ICD- tên bệnh ICD10 tương ứng vào ô nhập CD vào khoa KT và ngược lại- Nếu khoa hoặc phòng đăng nhập không checked show ICD YHCT + Ẩn trường nhập CĐ YHCT KT + DS ICD gợi ý hiển thị các cột ICD 10, Tên bệnh theo ICD104. Kiểm tra cấu hình tenbenhYHCT ( 7.Listconfig)5. Nếu cấu hình tonghopMaBenhrv = 1 thì CD kèm theo sẽ tự động lấy thêm thông tin chẩn đoán chính + CD kèm theo từ tất cả các phiếu điều trị (nếu có) của BN trong lần điều trị , hiển thị không trùng lặp các bệnh kèm theo và ko trùng lặp với CD chínhMSG2682, MSG2693
Tham số cấu hình liên quan (47)

Các giá trị dưới đây do quản trị viên thiết lập; người dùng cuối cần biết vì chúng có thể làm thay đổi nút, trường bắt buộc và cách hệ thống kiểm tra.

NhómMã tham sốMặc địnhẢnh hưởng nghiệp vụTên cấu hình liên quan
XUTRI_DIEUTRI0Khi xử trí nội trú/ điều trị ngoại trú, nếu bật cấu hình này thì thông tin chẩn đoán ra viện gồm:- Bệnh phụ sẽ tự động lấy thông tin chẩn đoán từ phiếu điều trị nếu có:0: tắt1: bậtFunc L2 NTU01H002_CAPNHATBENHNHAN
XUTRI_DIEUTRIMặc định lấy BS đăng nhập vào trường Bác sĩ ký giấy ra viện (với điều kiện TK đăng nhập phải là loại nhân viên = bác sĩ)1: Bật
XUTRI_DIEUTRI0Hiện thông tin ra viện khi xử trí điều trị0: Tắt, mặc định chỉ hiện thông tin ra viện đối với xử trí = ra viện<>0 : Hiện khi chọn xử trí bỏ về
XUTRI_DIEUTRI1Kiểm tra phiếu chỉ định thiếu ICD 0: Tắt1: Cảnh báo khi xử trí2: Chặn không cho lưu xử trí
XUTRI_DIEUTRI0Tự động kết thúc Khám chuyên khoa khi xử trí kết thúc BA (xử trí khác chuyển khoa) với điều kiện đã hoàn thành dv và duyệt thuốc 0: cảnh báo và chặn xử trí1: tự động kết thúc KCKNội trúFunc= NTU01H002_KTKCKKHTMBP
XUTRI_DIEUTRI0Cho phép khoa chuyển mổ kết thúc BA khi khoa GMHS chưa kết thúc mổ nhưng trạng thái DV đã hoàn thành và đã duyệt dược 0: cảnh báo1: tự động kết thúc khám mêNội trúFunc= NTU01H002_KTGMHS
XUTRI_DIEUTRIDanh sách các khoa không thực hiện tổng hợp phiếu lĩnh với bệnh nhân điều trị ngoại trú, bệnh nhân của các mã khoa có trong danh sách này lĩnh thuốc như bệnh nhân ngoại trú. Giá trị của tham số có thể là: 'KUB','RHM'Nhập mã khoa phòng không tổng hợp phiếu lĩnh cách nhau bởi dấu ,Nội trúFunc= ntu01h001_check_thuoc_ktdtCác cấu hình liên quan : HIS_KTBA_KHONG_TONGHOP_PHIEULINHHIS_KHOA_KHONG_TONGHOP_PHIEULINHPHARMA_CHECK_TONGHOP_PHIEUTRAPHARMA_CHECK_PHIEULINH_BNRAVIENHIS_KTBA_BOCHECK_HAOPHI
XUTRI_DIEUTRI0Nếu bật cấu hình này thì tại màn xử trí nội trú, khi xử trí có thời gian nằm viện dưới 8 tiếng sẽ cảnh báo0: tắt1: bật
XUTRI_DIEUTRICấu hình giới hạn số giờ xử trí điều trị - Nhập số giờ cần cảnh báo khi TG xử trí vượt quá TG cho phépVD: Cho phép xử trí TG ra viện trước hoặc sau TG hiện tại trong vòng 8h thì điền cấu hình = 8
XUTRI_DIEUTRI1Cấu hình khi chuyển khoa BN về lại khoa cũ thì sinh mã điều trị mới 1: Tách mã điều trị mới so với mã ban đầu ở khoa cũ, trạng thái = chờ nhập khoa0: Dùng mã điều trị cũ của khoa ban đầu, trạng thái = đang điều trị
XUTRI_DIEUTRIXử trí = chuyển khoa thì giữ nguyên thông tin BA chi tiết ở khoa cũ khi sang khoa mới1: Áp dụng
XUTRI_DIEUTRI1Chặn không cho ra viện/đóng bệnh án vs đơn không tổng hợp phiếu lĩnh điều trị ngoại trú0: Không chặn1: Chặn
XUTRI_DIEUTRIDanh sách các khoa không thực hiện tổng hợp phiếu lĩnh với bệnh nhân điều trị ngoại trú, bệnh nhân của các mã khoa có trong danh sách này lĩnh thuốc như bệnh nhân ngoại trú. Giá trị của tham số có thể là: 'KUB','RHM'
XUTRI_DIEUTRI1Không cho kết thúc bệnh án khi bệnh nhân còn phiếu trả chưa tổng hợp0: Không check1: Check
XUTRI_DIEUTRI1Cấu hình thiết lập chặn ra viện khi chưa tổng hợp phiếu lĩnh0: Không chặn1: Chặn
XUTRI_DIEUTRI1Cấu hình chỉnh chức năng chưa duyệt dược vẫn cho đóng bệnh án.0: Không cho phép1: Cho phép
XUTRI_DIEUTRICho phép đóng bệnh án khi vật tư hao phí chưa được duyệt0: Không cho phép1: Cho phép
XUTRI_DIEUTRICheck thuốc chưa duyệt khi xử trí chuyển khoa0: Không check 1: Chặn
XUTRI_DIEUTRI0Cấu hình danh sách xử trí cần check khi có dịch vụ chưa hoàn thành0: Check với tất cả xử trí<> 0: nhập ID các xử trí thực hiện check, các xử trí cách nhau bởi dấu , ID các loại xử trí: - 1: Ra viện- 2: Xin về- 3: Bỏ về- 4: Đưa về- 5: Chuyển khoa- 6: Chuyển viện- 7: Tử vong- 8: Hẹn khám- 9: Kết thúc đợt điều trị ngoại trú- 11: Tiên lượng tử vong
XUTRI_DIEUTRI0Tham số chặn không cho phép ra viện khi thời gian trả kết quả của chỉ định CLS nằm ngoài khoảng thời gian vào – ra viện.0: Cảnh báo1: ChặnNội trúFunc= NTU01H002_KTGMHS
XUTRI_DIEUTRI0Nếu bật cấu hình này thì khi xử trí nội trú, nếu tồn tại phiếu PTTT có thời gian thực hiện sau thời gian xử trí thì sẽ cảnh báo0: tắt1: bật
XUTRI_DIEUTRI0Chặn xử trí khác chuyển khoa khi chưa nhập tóm tắt BA0: tắt1: chặn
XUTRI_DIEUTRICấu hình các xử trí có check ngày KQ CLS, sau TG ra viện hoặc trước thời gian vào viện= 0: check tất cả xử trí<> 0: nhập mã xử trí cần check cách nhau bởi dấu ,1: Ra viện2: Xin về3: Bỏ về4: Đưa về5: Chuyển khoa6: Chuyển viện7: Tử vong8: Hẹn khám9: Kết thúc đợt điều trị ngoại trú11: Tiên lượng tử vong
XUTRI_DIEUTRICấu hình các xử trí có check ngày KQ CLS trước ngày Y lệnh = 0 check tất cả xử trí<> 0 Nhập mã xử trí cách nhau bởi dấu ,1: Ra viện2: Xin về3: Bỏ về4: Đưa về5: Chuyển khoa6: Chuyển viện7: Tử vong8: Hẹn khám9: Kết thúc đợt điều trị ngoại trú11: Tiên lượng tử vong
XUTRI_DIEUTRIKhông check ngày KQ phôi thai khi xử trí1: Không check
XUTRI_DIEUTRINếu bật cấu hình này thì khi xử trí nội trú, nếu tồn tại phiếu PTTT có thời gian thực hiện sau thời gian xử trí thì sẽ cảnh báo0: tắt1: bật
XUTRI_DIEUTRIThiết lập lấy ngày kết quả XML30: TG hoàn thành phiếu1: TG thực hiện CLS với phiếu CLS2: Theo TG thực hiện PTTT nếu có cập nhật PTTT3: Theo TG thực hiện PTTT nếu có cập nhật PTTT, nếu không theo TG thực hiện CLS4: Theo TG thực hiện PTTT nếu có cập nhật PTTT, nếu không theo TG kết quả CLS5: Như 3 nhưng theo loại phiếu6: Như 4 nhưng theo loại phiếu7: Lấy theo ngày KQ trên form
XUTRI_DIEUTRI0Cảnh báo hoặc chặn các bệnh nhân trong cùng 1 khoa xử trí cho ra viện tại cùng 1 thời gian0: không check1. Chặn2. Thông báo
XUTRI_DIEUTRIKhi xử trí hoặc khi kết thúc bệnh án thì lưu thông tin Tổng số tiền BHYT chi trả; Tổng số tiền BN đồng chi trả1: Sử dụng
XUTRI_DIEUTRICấu hình không bắt buộc nhập thông tin tử vong1: Áp dụng thì không show thông tin tử vong khi chọn xử trí = tử vong
XUTRI_DIEUTRIThay đổi nội dung xử trí "Bỏ về" thành "Trốn viện"1: áp dụng
XUTRI_DIEUTRICảnh báo/cấm cho ra viện khi chưa nhập thông tin bệnh án sản khoa.0. không cảnh báo1. có cảnh báo
XUTRI_KHAMBENHCấu hình chặn xử trí nếu kết quả điều trị không đúng với xử trí khám bệnh được map trong danh mục0: Không chặn1: Chặn
XUTRI_DIEUTRIKhi bật cấu hình này thì sẽ tính lại số ngày giường của bệnh nhân sau khi xử trí nội trú0: tắt1: update ngày kết thúc giường = ngày ra viện, tính số lượng ngày giường = TG kết thúc - TG chỉ định giườngFunc L2: NTU_TINHNGAYGIUONG_913
KB_YC_MO_BACấu hình check BN đã khóa dữ liệu, không cho mở lại BA0: Không check1: Checkfunc L2: ngt_check_khoa
XUTRI_KHAMBENHCấu hình kết quả điều trị nặng hơn hoặc không thay đổi với xử trí Chuyển viện0: Không kiểm tra1: Kiểm tra
XUTRI_DIEUTRIChặn xử trí với bệnh nhân đang điều trị nội trú tại khoa khác0 Không chặn1 Chặnfunc L2: NTU01H002_ISDDTNTU
XUTRI_DIEUTRI0Tại màn xử trí nội trú, đối với BN Ngoại trú vào nhập viện, khi tính số ngày điều trị nội trú tính theo ngày:0: Ngày khám bệnh1: Ngày nhập khoa nội trú
XUTRI_DIEUTRI1"Áp dụng Công thức tính: Số ngày điều trị = Ngày ra - ngày vào + 10: không áp dụng1: Áp dụng với tất cả kết quả và xử trí""2;mã kết quả điều trị cách nhau bởi dấu phẩy ",";mã xử trí cách nhau bởi dấu "," : Sẽ áp dụng công thức trên cho các kết quả điều trị hoặc xử trí theo cấu hìnhVD: 2;4,5;6,7 => sẽ áp dụng công thức trên với Kết quả điều trị = (không thay đổi hoặc nặng hơn) hoặc xử trí = (Chuyển viện hoặc tử vong)"
XUTRI_DIEUTRI"Tính số ngày điều trị theo giờ: (Ngày giờ ra - ngày giờ vào nội trú )< x giờ thì tính y ngày: Nhập: x,y (x là số giờ cần xét, y là số ngày được tính khi thời gian điều trị < x giờ)VD: nhập 8,1 thì (ngày giờ ra - ngày giờ vào nội trú ) < 8h thì tính = 1 ngày"
XUTRI_DIEUTRILoại bệnh án ĐTNGT = mãn tính thì mặc định số ngày điều trị = 11: Áp dụng
QD3176Cấu hình áp dụng thay đổi theo QĐ 3176/QĐ-BYT0: Không sử dụng1: Sử dụng
XUTRI_DIEUTRI0Cấu hình hiển thị tên bệnh YHCT 0: ICDYHCT-Tên bệnh YHCT 1: ICDYHCT-Tên bệnh YHCT [Tên bệnh ICD10]
KB_KET_THUC_KHAM0Cấu hình kiểm tra phiếu DV đã có kết quả, đã hoàn thành hay chưa hoặc DV trong phiếu đã trả kết quả đã trả đủ kết quả hay chưa (các loại DV: 1- XN, 2- CDHA, 5-PTTT)0: Không check1: Cảnh báo, [nhập ID các loại DV cần check, các loại DV cách nhau bởi dấu ;]2: Chặn, [nhập ID các loại DV cần check, các loại DV cách nhau bởi dấu ;]
0Cấu hình phòng không check kết quả DV0: check với tất cả các phòng<> 0: nhập mã phòng không thực hiện check, các xử trí cách nhau bởi dấu
0Cấu hình check loại KCB không được cổng bảo hiểm chấp nhận khi đẩy cổng0: Không check1: Check và cảnh báo, nhập mã loại KCB cần check2: Check và chặn, nhập mã loại KCB cần check
Cấu hình check tổng số ICD trong 1 lần điều trị (cho phép chỉnh sửa luôn)
MSG thông báo liên quan (63)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thịChú ý
MSG477Cảnh báoDữ liệu trường {0} bắt buộc!{0} là tên trường
MSG267Cảnh báoBệnh chính vừa nhập trùng với bệnh kèm theo. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG268Cảnh báoBệnh kèm theo vừa nhập trùng với bệnh chính. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG269Cảnh báoBệnh kèm theo đã tồn tại. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG1536Xác nhậnCòn phiếu chỉ định thiếu ICD: {0}{0}: danh sách phiếu thiếu ICD
MSG1537Xác nhận (Confirm)Còn phiếu CLS chưa kết thúc "{0}". Bạn có muốn tiếp tục? Có|Không{0}: danh sách phiếu chưa kết thúc
MSG1538Cảnh báo (warning)Bệnh nhân có phiếu thực hiện phẫu thuật thủ thuật chưa hoàn thành: {0}{0} dạnh sách mã phiếu
MSG1539Cảnh báo (warning)Bệnh nhân có thời gian nằm viện dưới 8 tiếng
MSG1540Cảnh báo (warning)Thời gian ra viện của bệnh nhân không nằm trong khoảng thời gian cấu hình soGioxutriRV đã thiết lập
Cảnh báo (warning)
MSG1542Cảnh báo (warning)Phiếu PTTT: {0} có thời gian thực hiện sau thời gian xử trí'{0} danh sách mã phiếu
MSG1543Cảnh báo (warning)Chưa nhập thông tin tóm tắt bệnh án, không thể tiếp tục xử trí.'
MSG1544Cảnh báo (warning)Chưa nhập thông tin mã TTDV trong danh mục tài khoản cổng, không thể tiếp tục xử trí.'
MSG1545Cảnh báo (warning)Tồn tại phiếu {0} có thời gian trả kết quả trước ngày nhập viện hoặc sau ngày ra viện. Kiểm tra lại dữ liệu'{0} danh sách mã phiếu
MSG1546Cảnh báo (warning)Còn phiếu XN/CDHA/PTTT có ngày KQ nhỏ hơn ngày YL: {0}{0} danh sách mã phiếu
MSG1547Cảnh báo (warning)Còn thuốc vật tư chưa duyệt ở khoa hiện tại: {0}{0} danh sách mã phiếu
MSG1548Cảnh báo (warning)Tổng số mã ICD trong một đợt điều trị vượt quá số lượng quy định của BHXH'
MSG1549Cảnh báo (warning)Phiếu ngày giường: {0} có thời gian vượt quá thời gian xử trí'{0} danh sách mã phiếu
MSG1550Cảnh báo (warning)Tồn tại bệnh nhân: {0} có thời gian ra viện tại cùng 1 thời gian{0} mã bệnh án
MSG1551Xác nhận (Confirm)Tồn tại bệnh nhân: {0} có thời gian ra viện tại cùng 1 thời gian. Tiếp tục xử trí cho bệnh nhân? Có|Không{0} mã bệnh án
MSG1552Cảnh báo (warning)
MSG1553Cảnh báo (warning)Bắt buộc nhâp cân nặng với BN < 72 tháng
MSG1554Cảnh báo (warning)
MSG1555Cảnh báo (warning)Không thể xử trí khi bệnh nhân đã chuyển khoa khác điều trị
MSG1556Cảnh báo (warning)Không thể xử trí khi bệnh nhân được chuyển từ khoa khác đến điều trị đồng thời
MSG1557Cảnh báo (warning)Không thể xử trí khi bệnh nhân đang được mở bệnh án để cập nhật, khoa đang mở bệnh án: {0}{0}: Tên khoa
MSG1558Cảnh báo (warning)Không thể xử trí khi bệnh nhân khi đã tạo đợt điều trị mới
MSG1559Cảnh báo (warning)Không thể xét ngày ra viện quá giá trị cấu hình cho phépMSG1540
MSG1560Cảnh báo (warning)
MSG1561Cảnh báo (warning)Không thể ra viện trong ngày chốt dữ liệu bảo hiểm
MSG1562Cảnh báo (warning)Còn đơn thuốc/ vật tư chưa duyệt. Vui lòng thực hiện xóa hoặc hoàn thành đơn: {0}{0} mã phiếu thuốc
MSG1563Xác nhận (Confirm)Có phiếu XN/CDHA/PTTT: {0} có thời gian hoàn thành lớn hơn thời gian ra viện. Bạn có muốn tiếp tục? Có|Không{0} danh sách mã phiếu
MSG1564Cảnh báo (warning)Có phiếu XN/CDHA/PTTT: {0} có thời gian hoàn thành lớn hơn thời gian ra viện{0} danh sách mã phiếu
MSG1565Cảnh báo (warning)Bệnh nhân chưa có thông tin cân nặng, không thể xử trí!
MSG1566Cảnh báo (warning)Bệnh nhân chưa kết thúc khám ở khoa gây mê. Không thể xử trí
MSG1567Cảnh báo (warning)
MSG1568Cảnh báo (warning)Thời gian ra viện phải lớn hơn ngày vào viện hoặc ngày vào khoa
MSG1569Cảnh báo (warning)
MSG1570Cảnh báo (warning)Ngày ra khoa phải lớn hơn ngày vào khoa
MSG1571Cảnh báo (warning)Xử trí Chuyển viện chỉ có thể chọn kết quả Nặng hơn hoặc Không thay đổicấu hình: xtriCV_KQdieutri = 1
MSG1572Xác nhận (Confirm)Chưa hoàn thành dịch vụ CLS {0}. Bạn có muốn tiếp tục? Có|Không{0} danh sách mã phiếu
MSG1573Cảnh báo (warning)Thời gian về phải không được nhỏ hơn ngày ra khoa
MSG1574Cảnh báo (warning)Lưu không thành công! Bệnh nhân đang điều trị nội trú tại khoa {0}{0} tên khoa
MSG1575Cảnh báo (warning)Tồn tại bệnh án: " + result + " đã thực hiện ký. Hủy ký để thay đổi loại bệnh án.
MSG1576Cảnh báo (warning)Bệnh nhân có thông tin trốn viện theo BA: {0}{0} Mã bệnh án
MSG1577Cảnh báo (warning)Bệnh nhân có thông tin trốn viện nhưng đã hủy theo BA: {0}{0} Mã bệnh án
MSG1578Cảnh báo (warning)Bệnh nhân đã hoàn tất thanh toán theo BA: {0}{0} Mã bệnh án
MSG1579Cảnh báo (warning)Còn đơn thuốc/phiếu vật tư chưa duyệt ở khoa {0}{0} tên khoa
MSG1580Cảnh báo (warning)Bệnh án đã ký không thể đổi loại bênh án!
MSG1581Xác nhận (Confirm)Còn đơn thuốc/ vật tư chưa duyệt: {0}. Bạn có muốn tiếp tục?{0} danh sách mã phiếu
MSG170Cảnh báo (warning)Kết thúc bệnh án thành công!
MSG1583Thành công (Success)Kết thúc khoa gây mê hồi sức thành công
MSG1584Thành công (Success)Kết thúc khám chuyên khoa thành công
MSG1585Cảnh báo (warning)Vui lòng chọn kết quả điều trị trước khi xử trí
MSG1586Cảnh báo (warning)
MSG1587Cảnh báo (warning)Còn phiếu XN/CDHA/PTTT chưa xử lý xong ở khoa {0}, số phiếu {1}!{0}: tên khoa {1}: mã số phiếu
MSG1589Xác nhận (Confirm)Còn phiếu XN/CDHA/PTTT chưa xử lý xong ở khoa {0}, số phiếu {1} Bạn có tiếp tục? Có| Không{0}: tên khoa {1}: mã số phiếu
MSG1590Cảnh báo (warning)Chưa nhập thông tin Bệnh án chi tiết Sản khoa!
MSG1453Cảnh báo (warning)
MSG1592Cảnh báo (warning)Chưa lưu thông tin tại nạn thương tích
MSG272Cảnh báo (warning)Kết quả điều trị của bệnh nhân không khớp với kết quả điều trị đã map với xử trí trong danh mục. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG648Xác nhận (Confirm)Bệnh nhân có mã loại khám chữa bệnh = … chưa được cổng BHXH chấp nhận khi đẩy cổng. Có tiếp tục kết thúc khám hay không?
MSG649Cảnh báo (warning)Bệnh nhân có mã loại khám chữa bệnh = … chưa được cổng BHXH chấp nhận khi đẩy cổng. Không thể kết thúc khám
↑ Về đầu trang
H007064

Thông tin tử vong

Ghi nhận, xem và cập nhật thông tin tử vong trong phạm vi quyền được cấp.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Thông tin tử vong

Thực hiện nhanh

  1. Mở Thông tin tử vong; chọn phiếu đã có hoặc tạo mới.
  2. Nhập thời gian, địa điểm, nguyên nhân và các thông tin liên quan theo biểu mẫu.
  3. Kiểm tra trường bắt buộc và lưu.
  4. Mở lại để cập nhật/in khi được phép; đối chiếu với xử trí điều trị.

Lưu ý

  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
Mục đích và phạm vi chi tiết

Chức năng cho phép bác sĩ, điều dưỡng, nhân viên bệnh viện tạo Thông tin tử vong cho bệnh nhân. Chức năng bao gồm các tính năng:- Lưu thông tin tử vong- Lưu và ký số- Lưu và in- Xem và ký số- In giấy báo tử- Gửi giấy lên cổng BHXH- Xóa thông tin tử vong- Tạo Biên bản kiểm điểm tử vong. Bao gồm:+ Lưu biên bản kiểm điểm tử vong+ Xóa biên bản kiểm điểm tử vong+ Lưu và Ký số biên bản kiểm điểm tử vong+ Lưu và in biên bản kiểm điểm tử vong+ In trích biên bản kiểm điểm tử vong+ In Biên bản kiểm thảo tử vong

Vị trí được mô tả trên hệ thống: Ngoại trú/Quản lý điều trị ngoại trú/Điều trị ngoại trú/Chọn bệnh nhân/Khác/Thông tin tử vong

Thành phần và trường thông tin
Trường/thành phầnKiểu nhập/hiển thịMặc địnhĐịnh dạngCách dùngLưu ý
Hình 1: Thông tin tử vong
Thông tin tử vongLabelTên của chức năng
LưuButtonNgười dùng chọn; Hệ thống Lưu Thông tin tử vong
Lưu & kýButtonNgười dùng chọn; Hệ thống Lưu Thông tin tử vong và hiển thị cửa sổ chức năng ký sốChưa xử lý
Lưu và inButtonNgười dùng chọn; Lưu thông tin tử vong sau đó chuyển sang màn hình in giấy báo tử
Gửi giấyButtonkhóaNgười dùng chọn; Gửi giấy báo tử sang hệ thống EHCChưa xử lý
Ký sốButtonkhóaNếu người dùng chưa ký số, khóa button- Nếu người dùng đã ký số, cho phép nhập button. Khi đó người dùng chọn để xem lại file đã ký sốChưa xử lý
In giấyButtonNgười dùng chọn; Hệ thống chuyển sang màn hình In Giấy báo tử
XóaButtonNgười dùng chọn; Hệ thống xóa các thông tin tử vong của BN
Kính gửiText areaNgười dùng chọn để nhập thông tin
Thời điểm tử vongô chọn ngàydd/mm/yy hh:mmMặc định bỏ trống, người dùng chọn vào biểu tượng 🗓️ để thay đổi thời gian
Thời giandanh sách chọnNgười dùng chọn; Hiển thị dropdown list Thời gian tử vong để chọn bao gồm:- Chọn- Trong 24h- Trong 48h- Trong 72h- Khác- Ngoại việnThiết lập thời gian tử vong mặc định theo cấu hình macdinhTGTuvong
Được CBYT chăm sóc khi tử vongCheck boxuncheckNgười dùng chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck
Đã khám/ điều trị tại CSYT trong 30 ngàyCheck boxuncheckNgười dùng chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck
Có khám nghiệmCheck boxuncheckNgười dùng chọn hoặc nhấn phím cách để checked/uncheck
Nguyên nhân tử vongdanh sách chọnNgười dùng chọn; Hiển thị dropdown list Nguyên nhân tử vong để chọn bao gồm:- Do bệnh- Do tai biến điều trị- Khác- Nội viện- Ngoại viện- Covid-19
Nơi tử vongdanh sách chọnTrường thông tin hiển thị khi set cấu hình showNoiTuvong =1Người dùng chọn; Hiển thị dropdown list Nơi tử vong để chọn bao gồm: - --Chọn--- Tử vong ngoại viện- Tử vong tại viện
Nguyên nhân chínhText areaNgười dùng điền nguyên nhân tử vong của bệnh nhânGõ nội dung hoặc mã bệnh -> hệ thống hiển thị lên danh sách ICD10 tương ứng cho phép chọnHoặc có thể nhập nội dung khác bệnh ICD10
Chẩn đoán giải phẫuText areaNgười dùng điền Chẩn đoán giải phẫu của bệnh nhân
Nhận xét thi thểText areaNgười dùng điền Nhận xét thi thể của bệnh nhân
Ghi chúText areaNgười dùng điền Ghi chú
Mã định danhô nhậpMặc định bỏ trốngNgười dùng chọn/tab để nhập mã định danh cá nhân của BN
Loại giấy tờdanh sách chọnNgười dùng chọn; Hiển thị dropdown list loại giấy tờ để chọn bao gồm:- CCCD- Hộ chiếu- Giấy khai sinh- Giấy chứng sinh- Không giấy tờKhi chọn = Không giấy tờ thì bỏ bắt buộc, sao đỏ các trường: Giấy tờ tùy thân số, ngày cấp, nơi cấp
Giấy tờ tùy thân sốô nhậpMặc định lấy số CCDD đã nhập từ form tiếp nhận BN H004001 hoặc H006005Người dùng điền số CCCD của BN Không bắt buộc nhập khi chọn loại giấy tờ là "Không giấy tờ"
Ngày cấpô chọn ngàydd/MM/yyyyMặc định lấy ngày cấp CCCD đã nhập từ form tiếp nhận BN H004001 hoặc H006005Người dùng điền ngày tháng năm cấp CCCD của BN hoặc chọn vào biểu tượng 🗓️; Hiển thị lịch để người dùng chọn Không bắt buộc nhập khi chọn loại giấy tờ là "Không giấy tờ"
Nơi cấpô nhậpMặc định lấy nơi cấp CCCD đã nhập từ form tiếp nhận BN H004001 hoặc H006005Người dùng điền nơi cấp CCCD của BN Không bắt buộc nhập khi chọn loại giấy tờ là "Không giấy tờ"
Số CCCD (người thân)ô nhậpNgười dùng điền số CCCD của người thân BN
Ngày cấpô chọn ngàydd/MM/yyyyNgười dùng điền ngày tháng năm cấp CCCD của người thân BN hoặc chọn vào biểu tượng 🗓️; Hiển thị lịch để người dùng chọn
Nơi cấpô nhậpNgười dùng điền nơi cấp CCCD của người thân BN
Người thânô nhậpNgười dùng chọn để điền quan hệ của người thân với bệnh nhân (Bố, mẹ,...) - tên người thân
Tỉnh xã thường trúdanh sách chọnNgười dùng điền các ký tự viết tắt; Hiển thị dropdown list địa chỉ Tỉnh Huyện Xã để chọn gọi EV011
Tỉnh (TP) thường trúô nhậpNgười dùng chọn/tab để chọn tỉnh Hiển thị theo thông tin địa chỉ trên CCCD của BN khi set cấu hình getDiachiCCCD =1
Xã (P) thường trúô nhậpNgười dùng chọn/tab để chọn xã Hiển thị theo thông tin địa chỉ trên CCCD của BN khi set cấu hình getDiachiCCCD =1
Địa chỉ thường trúô nhậpHiển thị theo TX thường trú đã chọn, người dùng chọn để điền thêm thông tin địa chỉ chi tiết Hiển thị theo thông tin địa chỉ trên CCCD của BN khi set cấu hình getDiachiCCCD =1
Tỉnh xã hiện tạidanh sách chọnNgười dùng điền các ký tự viết tắt; Hiển thị dropdown list địa chỉ Tỉnh Xã để chọn - gọi EV012
Tỉnh (TP) hiện tạiô nhậpNgười dùng chọn/tab để chọn xã
Xã (P) hiện tạiô nhậpHiển thị Xã (P) hiện tại theo thông tin TX hiện tại đã chọn
Địa chỉ hiện tạiô nhậpHiển thị theo TX hiện tại đã chọn, người dùng chọn để điền thêm thông tin địa chỉ chi tiết
Người lập phiếudanh sách chọnNgười dùng chọn; Hiển thị dropdown list danh sách nhân viên gọi EV013Cho phép tìm kiếm và chọn 1 giá trị
Người thu thậpdanh sách chọnNgười dùng chọn; Hiển thị dropdown list danh sách nhân viên gọi EV014Cho phép tìm kiếm và chọn 1 giá trị
Tình trạng tử vongdanh sách chọnNgười dùng chọn; Hiển thị dropdown list tình trạng tử vong bao gồm:- Tại Cơ sở khám chữa bệnh- Trên đường đến CSKCB
Thủ trưởngdanh sách chọnNgười dùng chọn hiển thị dropdown list Thủ trưởng để chọn- hiển thị danh sách nhân viên có cấp quản lý = Lãnh đạo viện (lấy từ danh mục nhân viên)
Quyển sổô nhậpNgười dùng chọn, điền Quyển sốDiasble và tự động sinh khi sử dụng cấu hình tusinhMaSoQuyenso <> 0
Giấy báo tử sốô nhậpNgười dùng chọn để điền số giấy báo tử khi set cấu hình tusinhMaSoQuyenso=0 khóa khi set cấu hình tusinhMaSoQuyenso <>0, hệ thống tự sinh mã xxxxx
Mã GBTô nhậpNgười dùng chọn để điền số giấy báo tử khi set cấu hình tusinhMaSoQuyenso=0 khóa khi set cấu hình tusinhMaSoQuyenso <>0, hệ thống tự sinh mã mặc định xxxxx hoặc Mã GBT có thể hiển thị theo cấu hình formatMaGBTtheoBYT
Ngày cấp giấyô chọn ngàyNgười dùng điền hoăc chọn vào biểu tượng 🗓️ để chọn thời gian ngày cấp giấy
Cấp lạiCheck boxuncheckNếu checked cấp lại thì hệ thống reset các trường sau yêu cầu nhập lại nếu bỏ trống: quyển số, giấy báo tử số -> Lưu thì sinh số mới theo cấu hình tusinhMaSoQuyenso <> 0
Trạng thái gửi cổngô nhậpkhóaLuôn khóa, hiển thị trạng thái gửi cổng của giấy báo tửTrường hợp đã gửi, hiện text "Đã gửi"
Biên bản kiểm điểm tử vongCheck boxuncheckNếu checked thì hệ thống hiển thị phần thông tin nhập biên bản kiểm điểm tử vong
Vào viện lúcô chọn ngàydd/mm/yy hh:ss:mmHiển thị thời gian vào viện của bệnh nhân Người dùng chọn vào biểu tượng 🗓️; Hiển thị lịch để người dùng chọn thay đổi
Tử vong lúcô chọn ngàydd/mm/yy hh:ss:mmTrường hợp đã lưu thông tin tử vong (hình 1), hiển thị thời gian tử vong của bệnh nhân theo Thời điểm tử vong ở ở hình 1. Người dùng chọn vào biểu tượng 🗓️; Hiển thị lịch để người dùng chọn - Trường hợp chưa có thông tin tử vong, người dùng chọn vào biểu tượng 🗓️; Hiển thị lịch để người dùng chọn
Kiểm điểm tử vong lúcô chọn ngàydd/mm/yy hh:ss:mmMặc định lấy thời gian hiện tại, người dùng chọn vào biểu tượng 🗓️; Hiển thị lịch để người dùng chọn
Chủ tọaô nhậpNgười dùng chọn để điền tên Chủ tọa
Thư kýô nhậpNgười dùng chọn để điền tên Thư ký
Địa điểmô nhậpNgười dùng chọn để điền Địa điểm
Thành viên tham giaText areaNgười dùng chọn để điền Thành viên tham gia
Tóm tắt quá trình diễn biến bệnh, quá trình điều trị và chăm sóc người bệnhText areaNgười dùng chọn để điền thông tin Tóm tắt quá trình diễn biến bệnh, quá trình điều trị và chăm sóc người bệnh
Nguyên nhân tử vongText areaNgười dùng chọn để điền Nguyên nhân tử vong
Tóm tắt tiền sử bệnhText areaNgười dùng chọn để điền thông tin Tóm tắt tiền sử bệnh
Tình trạng lúc vào việnText areaNgười dùng chọn để điền thông tin Tình trạng lúc vào viện
Chẩn đoán (nếu có)Text areaNgười dùng chọn để điền thông tin Chẩn đoán (nếu có)
Tiếp đón người bệnhText areaNgười dùng chọn để điền thông tin Tiếp đón người bệnh
Thăm khám và chẩn đoán bệnhText areaNgười dùng chọn để điền thông tin Thăm khám và chẩn đoán bệnh
Điều trịText areaNgười dùng chọn để điền thông tin Điều trị
Chăm sócText areaNgười dùng chọn để điền thông tin Chăm sóc
Quan hệ với gia đình người bệnhText areaNgười dùng chọn để điền thông tin Quan hệ với gia đình người bệnh
Ý kiến bổ sungText areaNgười dùng chọn để điền Ý kiến bổ sung
KhácText areaNgười dùng chọn để điền thông tin Khác
Nguyên nhân khách quan, chủ quan, bài học kinh nghiệm trong quá trình điều trị, chăm sócText areaNgười dùng chọn để điền thông tin Nguyên nhân khách quản, chủ quan, bài học kinh nghiệm trong quá trình điều trị, chăm sóc
Kết luậnText areaNgười dùng chọn để điền thông tin Kết luận
In trích BBButtonNgười dùng chọn; hiển thị phiếu In Trích biên bản kiểm điểm tử vong
In BB tử vongButtonNgười dùng chọn; hiển thị phiếu In Biên bản kiểm điểm tử vong
XóaButtonNgười dùng chọn; Xóa thông tin tử vong, reset form nhập
Thao tác và kết quả hệ thống
Thao tácHệ thống xử lý/điều kiệnMSG liên quanLưu ý
LưuNgười dùng chọn:1/ Kiểm tra bỏ trống thông tin bắt buộc sau hệ thống cảnh báo MSG477:- Thời điểm tử vong- Thời gian tử vong- Nguyên nhân chính- Ngày cấp giấy- Giấy tờ tùy thân số- Ngày cấp- Nơi cấp- Tỉnh (thường trú)- Xã (thường trú)- Người lập phiếu- Người thân- Thủ trưởng- Số giấy báo tử (Nếu cấu hình tusinhMaSoQuyenso = 0)- Quyển số (Nếu cấu hình tusinhMaSoQuyenso = 0)- Mã GBT (Nếu cấu hình tusinhMaSoQuyenso = 0)2/ Trường hợp nhập Số CCCD, Số CCCD (Người thân) không phải số nguyên dương, hệ thống báo MSG7513/ Trường hợp nhập Số CCCD, Số CCCD (Người thân) không đúng 12 ký tự, hệ thống báo MSG7305/ Trường hợp chọn Thời điểm tử vong lớn hơn ngày hiện tại, hệ thống báo MSG7476/ Trường hợp giấy báo đã gửi cổng, set cấu hình suaGiayGuiEHC=1, hệ thống báo MSG7487/ Trường hợp đã pass hết các kiểm tra; Lưu thông tin tử vong:- Lưu thành công, hệ thống báo MSG749. Nấu cấu hình tusinhMaSoQuyenso <> 0 thì Gọi hàm sinh mã loại mã = Số tử vong- H003046 - Lỗi hệ thống lưu không thành công, hệ thống báo MSG7508/ Checked cấp lại -> Lưu sinh quyển số và giấy CT số mới (lưu ý: không ghi đè lên quyển, số giấy đã cấp ban đầu để lấy lên phiếu in)MSG477, MSG7305, MSG7476, MSG7487, MSG749, MSG7508, MSG7513
Lưu và ký sốLưu gọi EV001- Ký số chưa xử lý
Gửi giấyNgười dùng click1/ Trường hợp chưa Lưu thông tin tử vong, hệ thống báo MSG7522/ Trường hợp đã Lưu thông tin tử vong; Gửi giấy báo tử sang cổng BHXH:- Trường hợp hệ thống gửi lỗi, hệ thống báo MSG753- Trường hợp có lỗi xác thực khi đẩy cổng, hệ thống báo MSG754- Trường hợp gửi giấy thành công, hệ thống báo MSG755MSG7522, MSG753, MSG754, MSG755
Ký sốNếu người dùng chưa ký số, khóa button- Nếu người dùng đã ký số, cho phép nhập button. Khi đó người dùng chọn để xem lại file đã ký sốChưa xử lý
In giấyNgười dùng chọn:1/ Trường hợp khi set cấu hình inGiaySauGui =0, hệ thống báo MSG21182/ Trường hợp khi set cấu hình inGiaySauGui =1; Hệ thống chuyển sang màn hình In Giấy báo tửMSG21182
Biên bản kiểm điểm tử vongNgười dùng checked; Hiển thị cửa sổ biên bản kiểm điểm tử vong (hình 2)
XóaNgười dùng chọn 1/ Trường hợp thông tin tử vong chưa được lưu trước đó, hệ thống báo MSG7522. TH đã lưu thông tin tử vong, hệ thống cảnh báo MSG20553. Trường hợp set cấu hình suaGiayGuiEHC=1, hệ thống báo MSG7484/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên:- Nếu Xóa lỗi, hệ thống báo MSG155- Xóa thành công: Hệ thống xóa các thông tin tử vong của BN và biên bản kiểm điểm tử vong và thông báo MSG064MSG064, MSG155, MSG20553, MSG7484, MSG7522
Chọn tỉnh xã thường trúNgười dùng điền các ký tự viết tắt; Hiển thị dropdown list địa chỉ Tỉnh Huyện Xã để chọn.Sau khi chọn; Hệ thống tự động điền thông tin các trường thông tin: "Tỉnh (TP) thường trú", "Huyện (Q) thường trú", "Xã (P) thường trú, Địa chỉ thường trú"
Chọn tỉnh xã hiện tạiNgười dùng điền các ký tự viết tắt; Hiển thị dropdown list địa chỉ Tỉnh Xã để chọn.Sau khi chọn; Hệ thống tự động điền thông tin các trường thông tin: "Tỉnh (TP) hiện tại", "Huyện (Q) hiện tại", "Xã (P) hiện tại Địa chỉ hiện tại"
hiển thị người lập phiếuhiển thị danh nhân viên lập phiếu theo cấu hình chonNguoilapphieu
hiển thị người thu thậphiển thị danh sách nhân viên thu thập lấy từ danh mục nhân viên thuộc khoa đăng nhập
Lưu và inLưu gọi EV0001- In gọi EV005
Lưu biên bản kiểm điểm tử vongNgười dùng chọn:1/ Kiểm tra bỏ trống thông tin bắt buộc sau hệ thống cảnh báo MSG477:- Vào viện lúc- Tử vong lúc- KĐ tử vong lúc2/ Trường hợp điền Thời gian vào viện lớn hơn Thời gian tử vong, hệ thống báo MSG7593/ Trường hợp điền Thời gian tử vong lớn hơn Thời gian Kiểm điểm tử vong, hệ thống báo MSG7604/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên:- Lưu thành công, hệ thống báo MSG749; Lưu thông tin Biên bản kiểm điểm tử vong, hệ thống giữ nguyên cửa sổ- Lưu không thành công (do lỗi hệ thống), hệ thống báo MSG761MSG477, MSG749, MSG7593, MSG7604, MSG761
In trích BBNgười dùng chọn:1/ Trường hợp chưa thực hiện Lưu biên bản kiểm điểm tử vong, hệ thống MSG7622/ Trường hợp đã thực hiện Lưu biên bản kiểm điểm tử vong; Hệ thống chuyển sang màn hình In Trích biên bản kiểm điểm tử vongMSG7622
XóaNgười dùng chọn; Xóa thông tin tử vong, đóng cửa sổ, trở về màn hình H007034 (hình 1)
Quy tắc nghiệp vụ
Điều kiện/ngữ cảnhKết quả xử lýMSG
LưuNgười dùng chọn:1/ Kiểm tra bỏ trống thông tin bắt buộc sau hệ thống cảnh báo MSG477:- Thời điểm tử vong- Thời gian tử vong- Nguyên nhân chính- Ngày cấp giấy- Giấy tờ tùy thân số- Ngày cấp- Nơi cấp- Tỉnh (thường trú)- Xã (thường trú)- Người lập phiếu- Người thân- Thủ trưởng- Số giấy báo tử (Nếu cấu hình tusinhMaSoQuyenso = 0)- Quyển số (Nếu cấu hình tusinhMaSoQuyenso = 0)- Mã GBT (Nếu cấu hình tusinhMaSoQuyenso = 0)2/ Trường hợp nhập Số CCCD, Số CCCD (Người thân) không phải số nguyên dương, hệ thống báo MSG7513/ Trường hợp nhập Số CCCD, Số CCCD (Người thân) không đúng 12 ký tự, hệ thống báo MSG7305/ Trường hợp chọn Thời điểm tử vong lớn hơn ngày hiện tại, hệ thống báo MSG7476/ Trường hợp giấy báo đã gửi cổng, set cấu hình suaGiayGuiEHC=1, hệ thống báo MSG7487/ Trường hợp đã pass hết các kiểm tra; Lưu thông tin tử vong:- Lưu thành công, hệ thống báo MSG749. Nấu cấu hình tusinhMaSoQuyenso <> 0 thì Gọi hàm sinh mã loại mã = Số tử vong- H003046 - Lỗi hệ thống lưu không thành công, hệ thống báo MSG7508/ Checked cấp lại -> Lưu sinh quyển số và giấy CT số mới (lưu ý: không ghi đè lên quyển, số giấy đã cấp ban đầu để lấy lên phiếu in)MSG477, MSG730, MSG747, MSG748, MSG749, MSG750, MSG751
Lưu và ký sốLưu gọi EV001- Ký số chưa xử lý
Gửi giấyNgười dùng click1/ Trường hợp chưa Lưu thông tin tử vong, hệ thống báo MSG7522/ Trường hợp đã Lưu thông tin tử vong; Gửi giấy báo tử sang cổng BHXH:- Trường hợp hệ thống gửi lỗi, hệ thống báo MSG753- Trường hợp có lỗi xác thực khi đẩy cổng, hệ thống báo MSG754- Trường hợp gửi giấy thành công, hệ thống báo MSG755MSG752, MSG753, MSG754, MSG755
Ký sốNếu người dùng chưa ký số, khóa button- Nếu người dùng đã ký số, cho phép nhập button. Khi đó người dùng chọn để xem lại file đã ký số
In giấyNgười dùng chọn:1/ Trường hợp khi set cấu hình inGiaySauGui =0, hệ thống báo MSG21182/ Trường hợp khi set cấu hình inGiaySauGui =1; Hệ thống chuyển sang màn hình In Giấy báo tửMSG2118
Biên bản kiểm điểm tử vongNgười dùng checked; Hiển thị cửa sổ biên bản kiểm điểm tử vong (hình 2)
XóaNgười dùng chọn 1/ Trường hợp thông tin tử vong chưa được lưu trước đó, hệ thống báo MSG7522. TH đã lưu thông tin tử vong, hệ thống cảnh báo MSG20553. Trường hợp set cấu hình suaGiayGuiEHC=1, hệ thống báo MSG7484/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên:- Nếu Xóa lỗi, hệ thống báo MSG155- Xóa thành công: Hệ thống xóa các thông tin tử vong của BN và biên bản kiểm điểm tử vong và thông báo MSG064MSG064, MSG155, MSG2055, MSG748, MSG752
Chọn tỉnh xã thường trúNgười dùng điền các ký tự viết tắt; Hiển thị dropdown list địa chỉ Tỉnh Huyện Xã để chọn.Sau khi chọn; Hệ thống tự động điền thông tin các trường thông tin: "Tỉnh (TP) thường trú", "Huyện (Q) thường trú", "Xã (P) thường trú, Địa chỉ thường trú"
Chọn tỉnh xã hiện tạiNgười dùng điền các ký tự viết tắt; Hiển thị dropdown list địa chỉ Tỉnh Xã để chọn.Sau khi chọn; Hệ thống tự động điền thông tin các trường thông tin: "Tỉnh (TP) hiện tại", "Huyện (Q) hiện tại", "Xã (P) hiện tại Địa chỉ hiện tại"
hiển thị người lập phiếuhiển thị danh nhân viên lập phiếu theo cấu hình chonNguoilapphieu
hiển thị người thu thậphiển thị danh sách nhân viên thu thập lấy từ danh mục nhân viên thuộc khoa đăng nhập
Lưu và inLưu gọi EV0001- In gọi EV005
Lưu biên bản kiểm điểm tử vongNgười dùng chọn:1/ Kiểm tra bỏ trống thông tin bắt buộc sau hệ thống cảnh báo MSG477:- Vào viện lúc- Tử vong lúc- KĐ tử vong lúc2/ Trường hợp điền Thời gian vào viện lớn hơn Thời gian tử vong, hệ thống báo MSG7593/ Trường hợp điền Thời gian tử vong lớn hơn Thời gian Kiểm điểm tử vong, hệ thống báo MSG7604/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên:- Lưu thành công, hệ thống báo MSG749; Lưu thông tin Biên bản kiểm điểm tử vong, hệ thống giữ nguyên cửa sổ- Lưu không thành công (do lỗi hệ thống), hệ thống báo MSG761MSG477, MSG749, MSG759, MSG760, MSG761
In trích BBNgười dùng chọn:1/ Trường hợp chưa thực hiện Lưu biên bản kiểm điểm tử vong, hệ thống MSG7622/ Trường hợp đã thực hiện Lưu biên bản kiểm điểm tử vong; Hệ thống chuyển sang màn hình In Trích biên bản kiểm điểm tử vongMSG762
XóaNgười dùng chọn; Xóa thông tin tử vong, đóng cửa sổ, trở về màn hình H007034 (hình 1)
Kiểm tra trước khi lưu/thực hiện
Thao tácĐiều kiện kiểm traMSG
LưuNgười dùng chọn:1/ Kiểm tra bỏ trống thông tin bắt buộc sau hệ thống cảnh báo MSG477:- Thời điểm tử vong- Thời gian tử vong- Nguyên nhân chính- Ngày cấp giấy- Giấy tờ tùy thân số- Ngày cấp- Nơi cấp- Tỉnh (thường trú)- Xã (thường trú)- Người lập phiếu- Người thân- Thủ trưởng- Số giấy báo tử (Nếu cấu hình tusinhMaSoQuyenso = 0)- Quyển số (Nếu cấu hình tusinhMaSoQuyenso = 0)- Mã GBT (Nếu cấu hình tusinhMaSoQuyenso = 0)2/ Trường hợp nhập Số CCCD, Số CCCD (Người thân) không phải số nguyên dương, hệ thống báo MSG7513/ Trường hợp nhập Số CCCD, Số CCCD (Người thân) không đúng 12 ký tự, hệ thống báo MSG7305/ Trường hợp chọn Thời điểm tử vong lớn hơn ngày hiện tại, hệ thống báo MSG7476/ Trường hợp giấy báo đã gửi cổng, set cấu hình suaGiayGuiEHC=1, hệ thống báo MSG7487/ Trường hợp đã pass hết các kiểm tra; Lưu thông tin tử vong:- Lưu thành công, hệ thống báo MSG749. Nấu cấu hình tusinhMaSoQuyenso <> 0 thì Gọi hàm sinh mã loại mã = Số tử vong- H003046 - Lỗi hệ thống lưu không thành công, hệ thống báo MSG7508/ Checked cấp lại -> Lưu sinh quyển số và giấy CT số mới (lưu ý: không ghi đè lên quyển, số giấy đã cấp ban đầu để lấy lên phiếu in)MSG477, MSG7305, MSG7476, MSG7487, MSG749, MSG7508, MSG7513
Gửi giấyNgười dùng click1/ Trường hợp chưa Lưu thông tin tử vong, hệ thống báo MSG7522/ Trường hợp đã Lưu thông tin tử vong; Gửi giấy báo tử sang cổng BHXH:- Trường hợp hệ thống gửi lỗi, hệ thống báo MSG753- Trường hợp có lỗi xác thực khi đẩy cổng, hệ thống báo MSG754- Trường hợp gửi giấy thành công, hệ thống báo MSG755MSG7522, MSG753, MSG754, MSG755
In giấyNgười dùng chọn:1/ Trường hợp khi set cấu hình inGiaySauGui =0, hệ thống báo MSG21182/ Trường hợp khi set cấu hình inGiaySauGui =1; Hệ thống chuyển sang màn hình In Giấy báo tửMSG21182
XóaNgười dùng chọn 1/ Trường hợp thông tin tử vong chưa được lưu trước đó, hệ thống báo MSG7522. TH đã lưu thông tin tử vong, hệ thống cảnh báo MSG20553. Trường hợp set cấu hình suaGiayGuiEHC=1, hệ thống báo MSG7484/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên:- Nếu Xóa lỗi, hệ thống báo MSG155- Xóa thành công: Hệ thống xóa các thông tin tử vong của BN và biên bản kiểm điểm tử vong và thông báo MSG064MSG064, MSG155, MSG20553, MSG7484, MSG7522
Lưu biên bản kiểm điểm tử vongNgười dùng chọn:1/ Kiểm tra bỏ trống thông tin bắt buộc sau hệ thống cảnh báo MSG477:- Vào viện lúc- Tử vong lúc- KĐ tử vong lúc2/ Trường hợp điền Thời gian vào viện lớn hơn Thời gian tử vong, hệ thống báo MSG7593/ Trường hợp điền Thời gian tử vong lớn hơn Thời gian Kiểm điểm tử vong, hệ thống báo MSG7604/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên:- Lưu thành công, hệ thống báo MSG749; Lưu thông tin Biên bản kiểm điểm tử vong, hệ thống giữ nguyên cửa sổ- Lưu không thành công (do lỗi hệ thống), hệ thống báo MSG761MSG477, MSG749, MSG7593, MSG7604, MSG761
In trích BBNgười dùng chọn:1/ Trường hợp chưa thực hiện Lưu biên bản kiểm điểm tử vong, hệ thống MSG7622/ Trường hợp đã thực hiện Lưu biên bản kiểm điểm tử vong; Hệ thống chuyển sang màn hình In Trích biên bản kiểm điểm tử vongMSG7622
Tham số cấu hình liên quan (16)

Các giá trị dưới đây do quản trị viên thiết lập; người dùng cuối cần biết vì chúng có thể làm thay đổi nút, trường bắt buộc và cách hệ thống kiểm tra.

NhómMã tham sốMặc địnhẢnh hưởng nghiệp vụTên cấu hình liên quan
THONGTIN_TUVONGTHONGTIN_TUVONG1Thiết lập thời gian tử vong mặc định-1 : Chọn 1 : Trong 24h2 : Trong 48h3 : Trong 72h4 : Khác5 : Ngoại việnNGT_TGTUVONG_MACDINH
1Tự động sinh "Giấy báo tử số" và "Quyển số "0: Nhập tay1: Tự động sinh theo dạng:- Quyển số *: 01/yyyy (năm cấp giấy).- Giấy báo tử số *: xxxxxTrong đó:+ xxxxx: là số thứ tự tăng dần theo năm (00001 -> 99999)NGT02K007_SO_BAOTU_TUSINH,MA_BAOTU_TUNHAP,FORMAT_TUVONG_SOBAOTU
0Địa chỉ bệnh viện khi gửi đề án giấy chứng sinh, giấy báo tử0: Không sử dụngGiá trị khác: địa chỉ BVDA06_DIACHI_BV
2Hiển thị người lập phiếu trong form Thông tin tử vong1: hiển thị nhân viện theo khoa đăng nhập 2: hiển thị tất cả nhân viênNTU_GCS_FIXED_NGUOIGHIPHIEU, NTU_GCS_NGUOIGHIPHIEU_ALL
1Hiển thị nơi tử vong form thông tin tử vong0: Ẩn1: Hiển thịNGT_TUVONG_SHOWNOITUVONG
1Cấu hình hiển thị địa chỉ thường trú và địa chỉ hiện tại theo địa chỉ trên CCCD của bệnh nhân khi nhập viện (trên form tiếp nhận)0: không sử dụng1: sử dụngHIS_TUVONG_GETCCCDDIACHI
0Không cho sửa xóa giấy sau khi đã gửi sang hệ thống BHXH0: Không sử dụng1: Sử dụngNTU_GCS_EHC_EDIT
0Cho phép in phiếu sau khi đã gửi sang hệ thống BHXH0: Không sử dụng1: Sử dụngEHC_HIENTHI_IN
THONGTIN_TUVONGTHONGTIN_TUVONGCấu hình định dạng mã giấy báo tử ( áp dụng khi cấu hình tusinhMaSoQuyenso = 1)- Định dạng của số báo tử gồm 4 biến, cách nhau dấu chấm phẩygiá_trị_bắt_đầu;độ_dàiVD: Ví dụ 1: SBT_;15;4;/YYYY . Trong đó:- Tiền tố: SBT_- Giá trị bắt đầu: 15- Độ dài: 4- Hậu tố: yyyy => Mã số tự sinh: SBT_0015/2019VD2: SBT_YYMMDD_;15;4;.TUSINH; SBT_190401_0015.TUSINH
THONGTIN_TUVONGTHONGTIN_TUVONGCấu hình định dạng mã giấy báo tử ( áp dụng khi cấu hình tusinhMaSoQuyenso = 1)0: Tự sịnh theo cấu hình tusinhMaSoQuyenso1: Tự động sinh số theo định dạng BYT quy định : mã gồm 18 ký tự theo định dạng XXXXX.GBT.ZZZZZ.YY trong đó: XXXXX - số thứ tự , ZZZZZ - mã CSYT , YY - 2 số cuối năm cấp giấy
Bỏ trên hệ thống mớiHIS_TUVONG_MADINHDANH
HIS_TUVONG_DIACHI_THUONGTRU
NGT_TUVONG_GIUPOPUP
NGT_TGTUVONG_RANGBUOC
NGT_TUVONG_SHOWDIV
NGT_IN_PHIEU_TUVONG
MSG thông báo liên quan (23)
Mã MSGLoạiNội dung hiển thịChú ý
MSG477Cảnh báoDữ liệu trường {0} bắt buộc!{0} là tên trường
MSG747Cảnh báo (warning)Ngày tử vong không thể lơn hơn ngày hiện tại!
MSG748Cảnh báo (warning)Giấy báo tử đã gửi cổng không thể thao tác!
MSG749Thành công (Success)Cập nhật thông tin tử vong thành công!
MSG750Lỗi (Error)Cập nhật thông tin tử vong không thành công!
MSG751Cảnh báo (warning)Số CCCD là số nguyên dương!
MSG752Cảnh báo (warning)BN chưa lưu thông tin giấy báo tử!
MSG753Lỗi (Error)Có lỗi khi gửi giấy báo tử!
MSG754Lỗi (Error)Lỗi xác thực, kiểm tra lại tài khoản đẩy cổng!
MSG755Thành công (Success)Gửi giấy báo tử thành công!
MSG526Cảnh báo (warning)Chưa nhập số CCCD!
MSG527Cảnh báo (warning)Chưa nhập ngày cấp CCCD !
MSG528Cảnh báo (warning)Chưa nhập nơi cấp CCCD!
MSG730Cảnh báo (warning)Số CCCD phải nhập chuỗi số có 12 ký tự!
MSG155Lỗi (Error)Xóa thất bại!
MSG064Thành công (Success)Xóa thành công!
MSG759Cảnh báo (warning)Thời gian vào viện phải nhỏ hơn thời gian tử vong!
MSG760Cảnh báo (warning)Thời gian tử vong phải nhỏ hơn thời gian kiểm điểm tử vong!
MSG761Lỗi (Error)Lưu không thành công!
MSG762Cảnh báo (warning)BN chưa tạo biên bản tử vong!
MSG107Thành công (Success)Lưu thông tin thành công!
MSG2055Xác nhận (Confirm)Bạn chắc chăn muốn xóa thông tin tử vong và biên bản kiểm điểm ? Có|Không
MSG2118Cảnh báo (warning)Giấy đã gửi cổng BHXH. Không được phép in!
↑ Về đầu trang
H007065

Bệnh án ngoại trú phục hồi chức năng

Ghi nhận, xem và cập nhật bệnh án ngoại trú phục hồi chức năng trong phạm vi quyền được cấp.

Đường dẫn thao tác: Chọn bệnh nhân → Bệnh án → Bệnh án ngoại trú phục hồi chức năng

Thực hiện nhanh

  1. Mở Bệnh án ngoại trú phục hồi chức năng từ nhóm Bệnh án của bệnh nhân.
  2. Kiểm tra thông tin hành chính được hệ thống điền sẵn.
  3. Nhập các phần khám, chẩn đoán, diễn biến, chỉ định và kế hoạch điều trị theo biểu mẫu đang hiển thị.
  4. Lưu; sử dụng cập nhật, in hoặc ký số khi nút tương ứng đang khả dụng.

Lưu ý

  • Mã H007065 có cùng phạm vi nghiệp vụ bệnh án ngoại trú PHCN với H007041; sử dụng mã được đơn vị phân quyền trên màn hình.
  • Nút và trường nhập có thể ẩn, khóa hoặc bắt buộc tùy quyền người dùng, trạng thái hồ sơ và cấu hình tại cơ sở y tế.
  • Không đóng màn hình khi hệ thống đang xử lý; luôn đọc MSG kết quả trước khi chuyển sang thao tác khác.
↑ Về đầu trang

Phụ lục A. Toàn bộ tham số cấu hình liên quan

Giữ lại mã tham số, giá trị mặc định, ảnh hưởng nghiệp vụ và tên cấu hình liên quan. Các cột truy vết kỹ thuật đã được loại bỏ.

Mã chức năngChức năngNhómMã tham sốMặc địnhẢnh hưởng nghiệp vụTên cấu hình liên quan
H007003Danh sách tờ điều trịPHIEU_DIEU_TRI0In phiếu điều trị theo các định dạng file0: pdf1: pdf, docx, rtfNTU_PDT_SHOW_DOCXNTU_PDT_IN_RTFNTU_PDT_IN_RTF_NGTPDT_INDOCX_RTF
H007003Danh sách tờ điều trị1Cấu hình Kiểm tra kí số tờ điều trị khi chỉ định DV cho BN0: Không kiểm tra1: Kiểm tra kí số tờ điều trịKhông cho phép chọn tờ điều trị đã kí khi chỉ định DVVới những dịch vụ gán với tờ điều trị đã kí không được cập nhật, sửa, xóaHIS_CHECK_DIEUTRI_KISO
H007003Danh sách tờ điều trị1Cấu hình cho phép người tạo phiếu điều trị mới được sửa/xóa phiếu0 : không sử dụng1: sử dụngNTU_PDT_CHECKXOA_USER
H007003Danh sách tờ điều trị0Cho phép bác sĩ khác cập nhật diễn biến tờ điều trị1: không cho phép0: Cho phép bác sĩ khác cập nhật diễn biến tờ điều trịNT_PHIEUDTRI_UDP_DIENBIEN
H007003Danh sách tờ điều trị0Tạo bản sao phiếu điều trị chỉ cho phép người tạo là loại bác sỹ và phải có mã bác sỹ0:Không sử dụng; 1:Sử dụngHIS_PHIEUDT_CPY_BS
H007003Danh sách tờ điều trị0Lưu y lệnh phiếu điều trị vào cột riêng0: mặc định lưu vào cột GIATRI_KETQUA1: Lưu cột riêng KETQUACLSNTU_PDT_YLENH_LVVPC
H007003Danh sách tờ điều trị0Lấy y lệnh tại widget phiếu điều trị và form tạo phiếu đt theo phiếu in0: lấy mặc định1: lấy theo phiếu inNTU_PDT_YLENH_PHIEUIN
H007003Danh sách tờ điều trịPHIEU_CLS0Cho phép hiển thị toàn bộ dịch vụ kỹ thuật của bệnh nhân, không theo khoa phòng thiết lập (điều trị)0: Không1: CóHIS_SHOWALL_DVKT
H007003Danh sách tờ điều trịHIS_CHECK_ALL_DTNTCho tick nhiều bản ghi của các danh muc điều trị nôi trú1: cho phép0: Không cho phép
H007003Danh sách tờ điều trịNTU_PDT_TT_DKBTNXem thông tin y lệnh của phiếu điều trị0,1
H007003Danh sách tờ điều trịNTU_PDT_SHOW_DOCXhiển thị in phiếu điều trị docx0: không1: có
H007003Danh sách tờ điều trịCA_WITHDRAW_ONLY_ADMIN
H007003Danh sách tờ điều trịHIS_CHECK_DIEUTRI_KISOCấu hình Kiểm tra kí số tờ điều trị khi chỉ định DV cho BN0: Không kiểm tra1: Kiểm tra kí số tờ điều trịKhông cho phép chọn tờ điều trị đã kí khi chỉ định DVVới những dịch vụ gán với tờ điều trị đã kí không được cập nhật, sửa, xóa
H007003Danh sách tờ điều trịHIS_DHYTB_INPDT_KHOAYHCTCH in phiếu đt riêng cho khoa YHCT bv DH Y thái bình1: có0: không
H007003Danh sách tờ điều trịHIS_DHYTB_INPDT_KHOAIDLoại khoa yhct bv Y thái bìnhkhoaid
H007003Danh sách tờ điều trịNTU_PDT_IN_RTF
H007003Danh sách tờ điều trịNTU_PDT_IN_RTF_NGT
H007003Danh sách tờ điều trịHIS_SUDUNG_KYSO_KYDIENTU
H007003Danh sách tờ điều trịNTU_PDT_CHECKXOA_USERCấu hình cho phép người tạo phiếu điều trị mới được sửa/xóa phiếu0 : mặc định 1: theo cấu hình
H007003Danh sách tờ điều trịNTU_INPDT_2KTGThiết lập in Phiếu điều trị theo 2 khoảng thời gian0: Không1: Có
H007003Danh sách tờ điều trịHIS_CANHBAO_TTSTCảnh báo thông tin sinh tông bệnh nhân0: không cảnh báo1: cảnh báo màu tại tab phiếu đt, phòng hành chính, buồng điều trị
H007003Danh sách tờ điều trịHIS_SHOWALL_DVKTCho phép hiển thị toàn bộ dịch vụ kỹ thuật của bệnh nhân, không theo khoa phòng thiết lập (điều trị)0: Không1: Có
H007003Danh sách tờ điều trịNTU_PDT_INTRUOCSAU
H007003Danh sách tờ điều trịHIS_PHIEUDT_FORMLV
H007003Danh sách tờ điều trịHIS_TRANGTHAIPHIEUDT_BDHNHiển thị hoàn thành/ gỡ hoàn thành widget phiếu điều trị bvbdhn0: ẩn1: hiển thị
H007003Danh sách tờ điều trịKYSO_TUDONG_KYDIENTU
H007003Danh sách tờ điều trịNTU_SCROLL_TABDIEUTRI
H007003Danh sách tờ điều trịNT_PHIEUDTRI_UDP_DIENBIENCho phép bác sĩ khác cập nhật diễn biến tờ điều trị1. Cho phép bác sĩ khác cập nhật diễn biến tờ điều trị
H007003Danh sách tờ điều trịWGPDT_HIGHT_GRID
H007003Danh sách tờ điều trịNTU_PDT_DIENBIEN_CLOB
H007003Danh sách tờ điều trịNTU_PDT_KYCA_NOTPRINT
H007003Danh sách tờ điều trịHIS_PHIEUDT_CPY_BSTạo bản sao phiếu điều trị chỉ cho phép người tạo là loại bác sỹ và phải có mã bác sỹ0:Không sử dụng; 1:Sử dụng
H007003Danh sách tờ điều trịWGPDT_TRANGTHAIPDT
H007003Danh sách tờ điều trịNTU_PDT_YLENH_LVVPCLưu riêng y lệnh phiếu điều trị cho bv lạc việt0: mặc định1: Lưu cột riêng KETQUACLS
H007003Danh sách tờ điều trịNTU_PDT_YLENH_PHIEUINLấy y lệnh tại widget phiếu điều trị và form tạo phiếu đt theo phiếu in0: lấy mặc định1: lấy theo phiếu in
H007003Danh sách tờ điều trịPHIEUDT_HAP_HIGHT_LOWCấu hình thiết lập hiển thị huyết áp theo thứ tự hight/low ở màn hình tạo phiếu điều trị và thông tin điều trị0: Mặc định (hiển thị chỉ số huyết áp low/hight)1: Hiển thị huyết áp theo thứ tự hight/low ở màn hình tạo phiếu điều trị và thông tin điều trị
H007003Danh sách tờ điều trịNTU_PDT_KBP_CT
H007003Danh sách tờ điều trịNTU_PDT_CHECK_ADMINCA
H007003Danh sách tờ điều trịPDT_INDOCX_RTFCấu hình thiết lập in định dạng rtf khi In tờ điều trị Docx ở widget điều trị/ Danh sách phiếu0: Định dạng docx1: Định dạng rtf
H007003Danh sách tờ điều trịNTU02D027_HDGRID
H007003Danh sách tờ điều trịHIS_TIMEOUT_THONGBAOSet thời gian tắt thông báo 1 số màn hình
H007044Quản lý phiếu truyền dịchPHIEU_TRUYENDICHPHIEU_TRUYENDICH1Hiển thị tìm kiếm cho thuốc pha trong form phiếu truyền dịch0: viết text1: tìm kiếm textHIS_NTU_PTD_THUOCPHA
H007044Quản lý phiếu truyền dịchPHIEU_TRUYENDICHPHIEU_TRUYENDICH0Hiển thị số lượng thuốc truyền dịch trên form tạp phiếu truyền dịch1: hiển thị0: ẩnNTU_PTD_DKBTN_TINHSL
H007044Quản lý phiếu truyền dịchPHIEU_TRUYENDICHPHIEU_TRUYENDICH0Lấy thuốc theo nhóm Dịch truyền0: lấy hết1: lấy theo dịch truyềnNTU_PTD_DT_BTN
H007044Quản lý phiếu truyền dịchPHIEU_TRUYENDICHPHIEU_TRUYENDICH0Hiển thị toàn bộ danh sách điều dưỡng form phiếu truyền dịch0 : hiển thị theo khoa1 : hiển thị toàn bộ danh sáchHIS_HIENTHIDIEUDUONG_ALL
H007044Quản lý phiếu truyền dịchPHIEU_TRUYENDICHPHIEU_TRUYENDICH1Hiển thị combox Y tá (điều dưỡng) thực hiện lấy theo tên của tài khoản đang đăng nhập trong Phiếu truyền dịch0: Không1: CóHIS_PTD_CBOYTA_LOGIN
H007044Quản lý phiếu truyền dịchPHIEU_TRUYENDICHPHIEU_TRUYENDICH0hiển thị bs chỉ định theo người tạo phiếu thuốc trên form tạo phiếu truyền dịch0: không load1: hiển thịNTU_PTD_BSCD_THUOC
H007044Quản lý phiếu truyền dịchPHIEU_TRUYENDICHPHIEU_TRUYENDICH0Form phiếu truyền dịch lấy thổng tin bác sỹ chỉ định theo phiếu điều trị đã chọn0: Không sử dụng;1: sử dụngHIS_TRUYENDICH_PDT_USER
H007044Quản lý phiếu truyền dịchPHIEU_TRUYENDICHPHIEU_TRUYENDICH0Thêm nhập chẩn đoán trong form Phiếu truyền dịch0: Không1: CóHIS_NTU_PTD_CHANDOAN
H007044Quản lý phiếu truyền dịchPHIEU_TRUYENDICHPHIEU_TRUYENDICH1show mlh trên phiếu truyền dịch0: ẩn1: hiển thịHIS_NTU_PTD_MLH
H007044Quản lý phiếu truyền dịchPHIEU_TRUYENDICHPHIEU_TRUYENDICH1Hiển thị chọn phiếu điều trị trên form truyền dịch0: Ẩn1: Hiển thịNTU_PTD_DSTHUOCPDT
H007044Quản lý phiếu truyền dịchPHIEU_TRUYENDICHPHIEU_TRUYENDICH0hiển thị icd, diễn biến bệnh của phiếu đt vào phiếu truyển dich0: mặc định không1: tải icd, diễn biến vào form truyền dịchNTU_PTD_DSICDPDT
H007044Quản lý phiếu truyền dịchPHIEU_TRUYENDICHPHIEU_TRUYENDICH0Phiếu truyền dịch chỉ lấy tên thuốc vào Tên dịch truyền/hàm lượng0: mặc định = ten_thuoc ham_luong (VD: metronidazol 500mg)1: chỉ lấy tên = ten_thuoc (VD: metronidazol)NTU_PTD_LOADTEN_NAN
H007044Quản lý phiếu truyền dịchPHIEU_TRUYENDICHPHIEU_TRUYENDICH0Thay đổi thời gian tạo phiếu theo thời gian bắt đầu0 : mặc định không1: có thay đôiNTU_PTD_TGCHANGE_NAN
H007044Quản lý phiếu truyền dịchPHIEU_TRUYENDICHPHIEU_TRUYENDICH0Hiển thị chọn khoa trong phiếu truyền dịch0: ẩn1: hiển thịNTU02D006_HIENTHI_KHOA
H007044Quản lý phiếu truyền dịchPHIEU_TRUYENDICHPHIEU_TRUYENDICH0Hiển thị trường ghi chú 1: hiển thị0: ẩnNTU02D006_PHIEUTRUYENDICH_GHUCHU
H007044Quản lý phiếu truyền dịchPHIEU_TRUYENDICHPHIEU_TRUYENDICH0Hiển thị thuốc pha khi gõ tìm kiếm ở chức năng Tạo phiếu truyền dịch 0: mặc định hiển thị thuốc loại = thuốc pha1: Lấy tất cả các loại thuốcHIS_NTU_PTD_THUOCPHA_GETALL
H007044Quản lý phiếu truyền dịchPHIEU_TRUYENDICHPHIEU_TRUYENDICH0hiển thị dịch truyền theo ngày sử dụng0: mặc định hiển thị all thuốc kê trong đợt điều trị (mới trên- cũ dưới theo ngày kê)1: Mặc định hiển thị thuốc đã kê có ngày chỉ định = TG tạo phiếu truyền dịch (dd/mm/yyyy từ 00h đến 23h59)2: hiển thị thuốc đã kê có ngày SD = TG tạo phiếu truyền dịchNTU_PTD_CBO_NGAYMBP
H007044Quản lý phiếu truyền dịchPHIEU_TRUYENDICHPHIEU_TRUYENDICH0hiển thị danh sách điều dưỡng phiếu truyền dịch- 0: hiển thị all nhân viên- 1: chỉ hiển thị nhân viện loại nhân viên = Điều dưỡng
H007045Quản lý phiếu hội chẩnBB_HOICHANBB_HOICHAN0Hiển thị thêm ô text chăm sóc ở biên bản hội chẩn 0:Không hiển thị; 1:hiển thịNTU_BB_HOICHAN_CHAMSOC
H007045Quản lý phiếu hội chẩn0Biên bản hội chẩn lấy khi chọn tờ điều trị lấy thông tin ngày giờ của phiếu điều trị 0: Không sử dụng;1:Sử dụngNTU_BB_HOICHAN_TG_PDT
H007045Quản lý phiếu hội chẩn0Cấu hình khóa các control màn hình hội chẩn 0:Không sử dụng; Giá trị khác mã control cần khóaNTU_BB_HOICHAN_DISABLE_CONTROL
H007045Quản lý phiếu hội chẩn0Màn hình biên bản HC thời gian chỉ định và thời gian hội chẩn khi chọn hiển thị cùng nhau. Khi chọn thời gian chỉ định thì thời gian hội chẩn nhảy theo và ngược lại Mô tả: 0: không sử dụng 1: sử dụngNTU_BB_HOICHAN_THOIGIAN_CDHC
H007045Quản lý phiếu hội chẩn0Cấu hình hiển thị thông tin Hình thức hội chẩn trên biên bản hội chẩn 0: Ẩn 1: Hiển thịNTU_BB_HOICHAN_HINHTHUCHC
H007045Quản lý phiếu hội chẩn0Cấu hình thiết lập bắt buộc nhập các trường khi tạo biên bản hội chẩn 0: Không thiết lập Khác 0: DEV Thiết lập động bắt buộc nhập - ALL: Bắt buộc nhập tất cả các trường DEV đã cấu hình - ID các trường bắt buộc nhập: ctrlID1,ctrlID2…NTU_BB_HOICHAN_REQ
H007045Quản lý phiếu hội chẩn0Thêm ô nhập diễn biến bổ sung trong form tạo biên bản hội chẩn 0: không hiển thị 1: hiển thịNTU_BB_HOICHAN_BOSUNG_DIENBIEN
H007047Sơ kết điều trị 15 ngàyNT_SKDT0Cấu hình lấybác sĩ điều trị là người dùng đang đăng nhập+ 0: Tắt+ 1: bật
H007047Sơ kết điều trị 15 ngày0Cấu hình lấy chẩn đoán vào khoa 1- Bật0- Tắt
H007047Sơ kết điều trị 15 ngày0Nếu bật cấu hình này thì tại chức năng lấy danh sách mẫu sơ kết điều trị sẽ chỉ hiển thị các mẫu được lưu bởi người dùng hiện tại0: hiện tất cả mẫu 1: Hiển thị mẫu theo người tạo, khoa tạo2: Hiển thị mẫu theo người tạo, không check khoa tạo
H007047Sơ kết điều trị 15 ngàyTOMTAT_BA0Cấu hình cho phép nhập sơ kết sau khi kết thúc BA+ 0: Tắt+ 1: bật
H007047Sơ kết điều trị 15 ngàyKETQUA_CLS0Lấy tất cả CLS và chỉ lấy tên CLS trong form chọn kết quả cls 0 : mặc định 1: Lấy tất cả các chỉ định CLS ngoài phòng khám bao gồm chỉ định đã có kết quả và chỉ định chưa có kết quả. và chỉ lấy tên CLSCấu hình dùngc ho cửa sổ chọn CLS, đã mô tả ở form khám lâm sàng H005004
H007047Sơ kết điều trị 15 ngày0Cấu hình tùy biến cách hiển thị nội dung sau khi chọn kết quả CLS 0: Mặc định chỉ hiển thị tên CLS 1: Sắp xếp các chỉ số con theo thứ tự in trên biểu mẫu BYT 2: generate kết quả theo format <tên dịch vụ>:<dấu cách><kết quả><xuống dòng>
H007047Sơ kết điều trị 15 ngày0hiển thị danh sách CLS ngoai trú ở tờ điều trị 0: mặc định , 1: hiển thị cả cls ngt
H007047Sơ kết điều trị 15 ngàysqlidhiển thị kết quả CLS theo nhóm mẫu bệnh phẩm thiết lập sqlid
H007047Sơ kết điều trị 15 ngày0Phiếu đt, sơ kết điều trị, bb hội chẩn cho phép hiển thị lại các cls đã chọn 0: không chọn lại 1: hiển thị lại được
H007048Tóm tắt bệnh ánTOMTAT_BA0cho phép nhập chức năng bệnh án sau khi kết thúc điều trị0: tắt1. BậtDùng chung
H007048Tóm tắt bệnh ánTOMTAT_BA0Hiển thị mẫu theo Người dùng tạo mẫu0: hiện all1: hiện theo Người dùng đăng nhập đã tạo
H007049Theo dõi bệnh nhân lọc máuLOC_MAU0Bắt buộc nhập chỉ số sinh tồn, xét nghiệm khi lưu phiếu lọc máu0: Không bắt buộc1. Bắt buộc
H007052Tạo tờ điều trịKB_KHAMLS150000Giới hạn số cân nặng nhập cho BNHIS_GIOIHAN_CANNANG
H007052Tạo tờ điều trịCLS_COPYPHIEU0Cấu hình số ngày được tạo phiếu so với ngày hiện tại0: Không hạn chếgiá trị khác: số ngày giới tương ứng. Thời gian tạo phiếu không vượt quá hiện tại…ngàyNTU_PDT_TGCHIDINH
H007052Tạo tờ điều trịPHIEU_DIEUTRI0Cho phép hiển thị form sơ kết điều trị 0: không hiển thị form sơ kết1: hiển thị form sơ kết điều trị 15 ngày2: hiển thị form sơ kết điều trị 30 ngàyNTU_CHECK_SOKET_BNDNTU_PDT_SDKT_KHOA30
H007052Tạo tờ điều trị0Cho phép nhập Chế độ dinh dưỡng trong Phiếu Điều Trị0: mặc định1:Cho nhậpNTU_CHANGETEXT_DKDHTNN
H007052Tạo tờ điều trị0Lấy chế độ ăn trong phiếu điều trị theo danh mục suất ăn0: mặc định1: lấy theo dm suất ănNTU_PDT_CDA_DM
H007052Tạo tờ điều trị1CH cho phép lấy chuẩn đoán vào khoa khi tạo tờ điều trị0: Không cho phép1: Cho phépNTU_CHECK_K74_CDCHINH
H007052Tạo tờ điều trị2000Đặt giá trị maxlength cho diễn biến bệnh trong phiếu điều trịvalue luôn dương và nhỏ hơn hoặc bằng 2000NTU_PDT_DIENBIENBENH
H007052Tạo tờ điều trị0Check trùng thời gian tạo phiếu đtrị0 mặc định không check1 chặn2: cảnh báo và cho sửaNTU_PDT_CHECK_TRUNG_TG
H007052Tạo tờ điều trị0Cho phép chọn nhiều Chế độ dinh dưỡng0: chọn 11: chọn nhiềuNTU_PHIEUDTRI_CHONNHIEU_CDDD
H007052Tạo tờ điều trị0Chỉ check sơ kết đt với loại tiếp nhận là nội trú0: check tất cả1: chỉ check BN nội trúNTU_PDT_SDKT_NOITRU
H007052Tạo tờ điều trị0Khi tạo tờ điều trị check thời gian chỉ định trước thời gian bắt đầu khám0:Không sử dụng;1: Chặn2: Cảnh báo và cho sửaNTU_PDT_CHECK_TIME_BDK
H007052Tạo tờ điều trị1Tự động hiển thị ICD tờ điều trị gần nhất0: không dùng1: dùngAUTO_LOAD_PDT
H007052Tạo tờ điều trị0Phiếu điều trị check trùng giờ chỉ định với các phiếu khác trong thời gian 2 phút0:Không sử dụng;1:chặn2: cảnh báo và cho sửaNTU_PHIEUDTRI_CHECKTIME
H007052Tạo tờ điều trị0Cấu hình đồng bộ chiều cao cân năng từ bệnh án chung 0: không sử dụng1: sử dụngNTU_SYNC_CCCN
H007052Tạo tờ điều trị0Cấu hình thiết lập mặc định hiển thị thông tin sinh tồn từ khám hỏi bệnh lên phiếu điều trị0: Không thiết lập1: hiển thị thông tin sinh tồn từ khám hỏi bệnhPDT_LOAD_SINHTON_KBNTU_SYNC_SINHTON
H007052Tạo tờ điều trị1Bỏ valid số nguyên chỉ số sinh tồn (mạch, nhịp thở) tại phiếu điều trị0: Không bỏ valid1: Bỏ validPHIEUDT_VALID_INT_SINHTON
H007052Tạo tờ điều trị0Lấy y lệnh phiếu mới nhất cho phiếu điều trị khi mở form0: mặc định lưu gì hiển thị đó1:lấy y lệnh dịch vụ, thuốc, vật tư mới nhất cho phiếu điều trị khi hiển thị formNTU_PHIEUDT_LOADYLENH_MOINHAT
H007052Tạo tờ điều trịHIS_GIOIHAN_CANNANG150000Giới hạn số cân nặng nhập cho BN tại màn hình khám hỏi bệnh
H007052Tạo tờ điều trịNTU_CHECK_SOKET_BND01: hiển thị form sơ kết0: không hiển thị form sơ kết
H007052Tạo tờ điều trịLOAIKEDON_MUANGOAI01:tổng hợp;0chi tiết
H007052Tạo tờ điều trịKETHUOC_LOADKHO_HAOPHI20: kho và tủ trực, 1: kho, 2: tủ trực.
H007052Tạo tờ điều trịNTU_MENU_PDT_THUOC_BND00 : Không hiển thị1: Hiển thị
H007052Tạo tờ điều trịNTU_MENU_PDT_VATTU01: hiển thị0: ẩn
H007052Tạo tờ điều trịKETHUOC_LOADKHO_VATTU00: kho và tủ trực, 1: kho, 2: tủ trực.
H007052Tạo tờ điều trịNTU_PHIEUDT_LSO01: Hiển thị0: Không hiển thị
H007052Tạo tờ điều trịNTU_CHANGETEXT_DKDHTNN01. Cho nhập
H007052Tạo tờ điều trịNTU_PDT_SHOW_YLENH10: ẩn1: hiện
H007052Tạo tờ điều trịNTU_MENU_PDT_THUOC00 : Không hiển thị1: Hiển thị
H007052Tạo tờ điều trịHIS_TIMEOUT_THONGBAO1500
H007052Tạo tờ điều trịNTU_SHOW_CBO_MABN00: ẩn1: hiện
H007052Tạo tờ điều trịNTU_PDT_MAT_CTH00, 1
H007052Tạo tờ điều trịCDDV_GIAODIEN_KHA00: Giao diện chỉ định cũ1: Giao diện mới cho KHA
H007052Tạo tờ điều trịNTU_MENUCON_PDT_VATTU10: không1: có
H007052Tạo tờ điều trịHIS_SUDUNG_KYSO_KYDIENTU1Cấu hình cho phép thiết lập cho ký số, ký điện tử, không ký:0: quy trình như cũ (không ký số, không ký điện tử, ẩn các button ký số ký điện tử)1: cho phép hiển thị các nghiệp vụ ký số/điện tử (hiển thị button ký số, view sau khi ký, hủy ký,...).
H007052Tạo tờ điều trịNTU_PDT_CDA_DM00: mặc định1: lấy theo dm suất ăn
H007052Tạo tờ điều trịNTU_BENHANCHUNG_BOCHANDOAN10 mặc định bắt buộc1 bỏ bắt buộc
H007052Tạo tờ điều trịNTU_CHECK_K74_CDCHINH11: Cho phép0: Không cho phéplấy cđ từ bệnh án
H007052Tạo tờ điều trịNTU_PDT_PHONGCD0Thay đổi phòng chỉ định dịch vụ khi chỉ định DVKT trong form Tạo phiếu điều trị0: lấy phòng thiết lập1: lấy phòng điều trị theo thông tin nhập form Hành chính nội trú
H007052Tạo tờ điều trịNTU_MENU_PDT_XUTRI0Hiển thị button Xử trí trong form tạo phiếu điều trị0: tắt1: bật
H007052Tạo tờ điều trịNTU_PDT_TACHKHOTT0Tách biệt tạo phiếu thuốc theo kho và tủ trực trong form Tạo phiếu điều trị0: tắt1: bật
H007052Tạo tờ điều trịNTU_PDT_DIENBIENBENH2000value luôn dương và nhỏ hơn hoặc bằng 2000
H007052Tạo tờ điều trịNTU_PDT_HIDE_TRATHUOC00: Không1: Có
H007052Tạo tờ điều trịHIS_TACH_KHO_NT00: Không1: Tách
H007052Tạo tờ điều trịNTU_PDT_CHECK_TRUNG_TG00 mặc định không check, 1 check
H007052Tạo tờ điều trịNTU_PDT_ICD_LUUMAU10: Có1: Không
H007052Tạo tờ điều trịNT_PHIEUDTRI_UDP_DIENBIEN01: Cho phép cập nhật
H007052Tạo tờ điều trịNTU_PHIEUDTRI_CHONNHIEU_CDDD00 chọn 11 chọn nhiều
H007052Tạo tờ điều trịNTU_PHIEUDT_SHOW_CHICHU200: ẩn1: hiển thị
H007052Tạo tờ điều trịNTU_CHONCLS_LOADLAI_DL0Phiếu đt, sơ kết điều trị, bb hội chẩn cho phép hiển thị lại các cls đã chọn0: không chọn lại1: hiển thị lại được
H007052Tạo tờ điều trịNTU_PDT_SDKT_KHOA30
H007052Tạo tờ điều trịNTU_PHIEUDT_KEYBOARD00: không check1: checkký tự đặc biệt
H007052Tạo tờ điều trịNTU_PDT_SDKT_NOITRU00: check tất cả1 chỉ check bn nọi trú
H007052Tạo tờ điều trịNTU_PDT_SHOW_ICDYHCT_VP00: ẩn 1: hiển thị
H007052Tạo tờ điều trịNTU_MENUCON_PDT_DV00 mặc định1 hiển thị submenu
H007052Tạo tờ điều trịNTU_PHIEUDT_FORMATKQCLS0ký tự cần replace
H007052Tạo tờ điều trịNTU_PHIEUDT_SHOW_ITEMS00: mặc địnhId các item cần hiển thị
H007052Tạo tờ điều trịNTU_PHIEUDT_HIDE_ITEMS00: mặc địnhId các item cần ẩn
H007052Tạo tờ điều trịNTU_PHIEUDT_REQ0id cách nhau dấu phẩy
H007052Tạo tờ điều trịNTU_PDT_YLENH_CBG00:Không sử dụng;1:Sử dụng
H007052Tạo tờ điều trịNTU_PDT_CHECK_TIME_BDK00:Không sử dụng;1:Cảnh báo;2:Chặn
H007052Tạo tờ điều trịKYSO_TUDONG_KYDIENTU01. sử dụng
H007052Tạo tờ điều trịNTU_PHIEUDTRI_DONCU00:Không hiển thị;1:Hiển thị
H007052Tạo tờ điều trịNTU_PDT_KBP_CT00:Không sử dụng;1:Sử dụngjira https://cntt.vnpt.vn/browse/IT360-1244330
H007052Tạo tờ điều trịAUTO_LOAD_PDT10: không dùng1: dùnglaays ICD
H007052Tạo tờ điều trịHIS_HIENTHI_TRIEUCHUNGMAU10: Ẩn. 1: Hiển thị
H007052Tạo tờ điều trịNTU_PHIEUDTRI_CHECKTIME00:Không sử dụng;1:cảnh báo;2:chặn
H007052Tạo tờ điều trịNTU_PDT_DIENBIEN_SCROLL00:Không sử dụng;1:sử dụng
H007052Tạo tờ điều trịNTU_SYNC_CCCN01. Phiếu chăm sóc2. Phiếu theo dõi chức năng sống3. Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng (Trưởng thành) (Đối với cân nặng thì cả vào viện và ra viện)4. Phiếu sàng lọc dinh dưỡng cho phụ nữ mang thai5. Đánh giá tình trạng dinh dưỡng &gt;= 18 tuổi, không mang thai (Đối với cân nặng thì cả vào viện và ra viện)6. Tờ điều trịCác mã ngăn cách nhau bằng dấu &quot;,&quot
H007052Tạo tờ điều trịHIS_SHOW_ICDYHCT00:Không sử dụng;1:Sử dụng
H007052Tạo tờ điều trịNTU_PDT_TGCHIDINH00: Không hạn chế
H007052Tạo tờ điều trịNTU_GHICHU_PDT11 hiển thị
H007052Tạo tờ điều trịPDT_LOAD_SINHTON_KB00: Không thiết lập1: hiển thị thông tin sinh tồn từ khám hỏi bệnh
H007052Tạo tờ điều trịNTU_PHIEUDT_LUUTIEP00: m���c �����nh ���n th��m m���i l�� th��m phi���u ��t1: ���n th��m m���i ch��� x��a d��� li���u tr��n form, ch��� gi��� l���i icd. sau ���� ���n l��u s��� th��m m���i
H007052Tạo tờ điều trịNGT02K015_PHIEUDT_KICHTHUOC0NGT02K015_PHIEUDT_KICHTHUOC
H007052Tạo tờ điều trịPHIEUDT_HAP_HIGHT_LOW00: Mặc định (hiển thị chỉ số huyết áp low/hight)1: Hiển thị huyết áp theo thứ tự hight/low ở màn hình tạo phiếu điều trị và thông tin điều trị
H007052Tạo tờ điều trịNTU_PDT_MENUTHUOC_DTNT0
H007052Tạo tờ điều trịPHIEUDT_VALID_INT_SINHTON10: Không bỏ valid1: Bỏ valid
H007052Tạo tờ điều trịNTU_SYNC_SINHTON00: Không đồng bộ1: Đồng bộ
H007052Tạo tờ điều trịNTU_PHIEUDT_LOADYLENH_MOINHAT0: mặc định lưu gì hiển thị đó1:lấy y lệnh dịch vụ, thuốc, vật tư mới nhât cho phiếu điều trị khi hiển thị form
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcPHIEU_THUPUTHUOCPHIEU_THUPUTHUOC0Cấu hình tách các thông tin chung tên dịch truyền, hàm lượng... trên phiếu thử phản ứng thuốc thành các thông tin riêng giống phiếu truyền dịch0: Giữ nguyên text nhập thông tin chung1: Tách ra thành các dòng thông tin riêng giống phiếu truyền dịchNTU_TACH_THUOC_PUT
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốc0Cho phép cập nhật thông tin dịch truyền hàm lượng khi tìm kiếm chi tiết thuốc trong form Tạo phiếu thử Phản ứng thuốc0: Không sử dụng1: Sử dụngNTU02D007_CHITIETTHUOC
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốc1Hiển thị toàn bộ danh sách nhân viên trên tromg form Tạo phiếu Thử phản ứng Thuốc0: Không sử dụng1: Sử dụngNTU_PTM_CBO_USER
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốc0Số phút tự động thêm vào Thời gian đọc kết quả khi chọn Thời gian bắt đầugiá trị: nhập số nguyên dươngNTU_PUT_TGKT_ADD
H007054Tạo phiếu dị ứng thuốcDIUNGTHUOCDIUNGTHUOC0Check dị ứng thuốcGiá trị:1: check dị ứng thuốc 0: không check dị ứng thuốc.
H007054Tạo phiếu dị ứng thuốc0Khi kê thuốc vật tư check dị ứng thuốc theo cả tên hoạt chất. Giá trị:0:Không sử dụng; 1:sử dụng
H007054Tạo phiếu dị ứng thuốc0Form dị ứng thuốc cho phép chọn nhiều thuốc để in phiếu. Giá trị:0:Không sử dụng; 1:sử dụng
H007063Xử trí điều trịXUTRI_DIEUTRI0Khi xử trí nội trú/ điều trị ngoại trú, nếu bật cấu hình này thì thông tin chẩn đoán ra viện gồm:- Bệnh phụ sẽ tự động lấy thông tin chẩn đoán từ phiếu điều trị nếu có:0: tắt1: bậtFunc L2 NTU01H002_CAPNHATBENHNHAN
H007063Xử trí điều trịXUTRI_DIEUTRIMặc định lấy BS đăng nhập vào trường Bác sĩ ký giấy ra viện (với điều kiện TK đăng nhập phải là loại nhân viên = bác sĩ)1: Bật
H007063Xử trí điều trịXUTRI_DIEUTRI0Hiện thông tin ra viện khi xử trí điều trị0: Tắt, mặc định chỉ hiện thông tin ra viện đối với xử trí = ra viện<>0 : Hiện khi chọn xử trí bỏ về
H007063Xử trí điều trịXUTRI_DIEUTRI1Kiểm tra phiếu chỉ định thiếu ICD 0: Tắt1: Cảnh báo khi xử trí2: Chặn không cho lưu xử trí
H007063Xử trí điều trịXUTRI_DIEUTRI0Tự động kết thúc Khám chuyên khoa khi xử trí kết thúc BA (xử trí khác chuyển khoa) với điều kiện đã hoàn thành dv và duyệt thuốc 0: cảnh báo và chặn xử trí1: tự động kết thúc KCKNội trúFunc= NTU01H002_KTKCKKHTMBP
H007063Xử trí điều trịXUTRI_DIEUTRI0Cho phép khoa chuyển mổ kết thúc BA khi khoa GMHS chưa kết thúc mổ nhưng trạng thái DV đã hoàn thành và đã duyệt dược 0: cảnh báo1: tự động kết thúc khám mêNội trúFunc= NTU01H002_KTGMHS
H007063Xử trí điều trịXUTRI_DIEUTRIDanh sách các khoa không thực hiện tổng hợp phiếu lĩnh với bệnh nhân điều trị ngoại trú, bệnh nhân của các mã khoa có trong danh sách này lĩnh thuốc như bệnh nhân ngoại trú. Giá trị của tham số có thể là: 'KUB','RHM'Nhập mã khoa phòng không tổng hợp phiếu lĩnh cách nhau bởi dấu ,Nội trúFunc= ntu01h001_check_thuoc_ktdtCác cấu hình liên quan : HIS_KTBA_KHONG_TONGHOP_PHIEULINHHIS_KHOA_KHONG_TONGHOP_PHIEULINHPHARMA_CHECK_TONGHOP_PHIEUTRAPHARMA_CHECK_PHIEULINH_BNRAVIENHIS_KTBA_BOCHECK_HAOPHI
H007063Xử trí điều trịXUTRI_DIEUTRI0Nếu bật cấu hình này thì tại màn xử trí nội trú, khi xử trí có thời gian nằm viện dưới 8 tiếng sẽ cảnh báo0: tắt1: bật
H007063Xử trí điều trịXUTRI_DIEUTRICấu hình giới hạn số giờ xử trí điều trị - Nhập số giờ cần cảnh báo khi TG xử trí vượt quá TG cho phépVD: Cho phép xử trí TG ra viện trước hoặc sau TG hiện tại trong vòng 8h thì điền cấu hình = 8
H007063Xử trí điều trịXUTRI_DIEUTRI1Cấu hình khi chuyển khoa BN về lại khoa cũ thì sinh mã điều trị mới 1: Tách mã điều trị mới so với mã ban đầu ở khoa cũ, trạng thái = chờ nhập khoa0: Dùng mã điều trị cũ của khoa ban đầu, trạng thái = đang điều trị
H007063Xử trí điều trịXUTRI_DIEUTRIXử trí = chuyển khoa thì giữ nguyên thông tin BA chi tiết ở khoa cũ khi sang khoa mới1: Áp dụng
H007063Xử trí điều trịXUTRI_DIEUTRI1Chặn không cho ra viện/đóng bệnh án vs đơn không tổng hợp phiếu lĩnh điều trị ngoại trú0: Không chặn1: Chặn
H007063Xử trí điều trịXUTRI_DIEUTRIDanh sách các khoa không thực hiện tổng hợp phiếu lĩnh với bệnh nhân điều trị ngoại trú, bệnh nhân của các mã khoa có trong danh sách này lĩnh thuốc như bệnh nhân ngoại trú. Giá trị của tham số có thể là: 'KUB','RHM'
H007063Xử trí điều trịXUTRI_DIEUTRI1Không cho kết thúc bệnh án khi bệnh nhân còn phiếu trả chưa tổng hợp0: Không check1: Check
H007063Xử trí điều trịXUTRI_DIEUTRI1Cấu hình thiết lập chặn ra viện khi chưa tổng hợp phiếu lĩnh0: Không chặn1: Chặn
H007063Xử trí điều trịXUTRI_DIEUTRI1Cấu hình chỉnh chức năng chưa duyệt dược vẫn cho đóng bệnh án.0: Không cho phép1: Cho phép
H007063Xử trí điều trịXUTRI_DIEUTRICho phép đóng bệnh án khi vật tư hao phí chưa được duyệt0: Không cho phép1: Cho phép
H007063Xử trí điều trịXUTRI_DIEUTRICheck thuốc chưa duyệt khi xử trí chuyển khoa0: Không check 1: Chặn
H007063Xử trí điều trịXUTRI_DIEUTRI0Cấu hình danh sách xử trí cần check khi có dịch vụ chưa hoàn thành0: Check với tất cả xử trí<> 0: nhập ID các xử trí thực hiện check, các xử trí cách nhau bởi dấu , ID các loại xử trí: - 1: Ra viện- 2: Xin về- 3: Bỏ về- 4: Đưa về- 5: Chuyển khoa- 6: Chuyển viện- 7: Tử vong- 8: Hẹn khám- 9: Kết thúc đợt điều trị ngoại trú- 11: Tiên lượng tử vong
H007063Xử trí điều trịXUTRI_DIEUTRI0Tham số chặn không cho phép ra viện khi thời gian trả kết quả của chỉ định CLS nằm ngoài khoảng thời gian vào – ra viện.0: Cảnh báo1: ChặnNội trúFunc= NTU01H002_KTGMHS
H007063Xử trí điều trịXUTRI_DIEUTRI0Nếu bật cấu hình này thì khi xử trí nội trú, nếu tồn tại phiếu PTTT có thời gian thực hiện sau thời gian xử trí thì sẽ cảnh báo0: tắt1: bật
H007063Xử trí điều trịXUTRI_DIEUTRI0Chặn xử trí khác chuyển khoa khi chưa nhập tóm tắt BA0: tắt1: chặn
H007063Xử trí điều trịXUTRI_DIEUTRICấu hình các xử trí có check ngày KQ CLS, sau TG ra viện hoặc trước thời gian vào viện= 0: check tất cả xử trí<> 0: nhập mã xử trí cần check cách nhau bởi dấu ,1: Ra viện2: Xin về3: Bỏ về4: Đưa về5: Chuyển khoa6: Chuyển viện7: Tử vong8: Hẹn khám9: Kết thúc đợt điều trị ngoại trú11: Tiên lượng tử vong
H007063Xử trí điều trịXUTRI_DIEUTRICấu hình các xử trí có check ngày KQ CLS trước ngày Y lệnh = 0 check tất cả xử trí<> 0 Nhập mã xử trí cách nhau bởi dấu ,1: Ra viện2: Xin về3: Bỏ về4: Đưa về5: Chuyển khoa6: Chuyển viện7: Tử vong8: Hẹn khám9: Kết thúc đợt điều trị ngoại trú11: Tiên lượng tử vong
H007063Xử trí điều trịXUTRI_DIEUTRIKhông check ngày KQ phôi thai khi xử trí1: Không check
H007063Xử trí điều trịXUTRI_DIEUTRINếu bật cấu hình này thì khi xử trí nội trú, nếu tồn tại phiếu PTTT có thời gian thực hiện sau thời gian xử trí thì sẽ cảnh báo0: tắt1: bật
H007063Xử trí điều trịXUTRI_DIEUTRIThiết lập lấy ngày kết quả XML30: TG hoàn thành phiếu1: TG thực hiện CLS với phiếu CLS2: Theo TG thực hiện PTTT nếu có cập nhật PTTT3: Theo TG thực hiện PTTT nếu có cập nhật PTTT, nếu không theo TG thực hiện CLS4: Theo TG thực hiện PTTT nếu có cập nhật PTTT, nếu không theo TG kết quả CLS5: Như 3 nhưng theo loại phiếu6: Như 4 nhưng theo loại phiếu7: Lấy theo ngày KQ trên form
H007063Xử trí điều trịXUTRI_DIEUTRI0Cảnh báo hoặc chặn các bệnh nhân trong cùng 1 khoa xử trí cho ra viện tại cùng 1 thời gian0: không check1. Chặn2. Thông báo
H007063Xử trí điều trịXUTRI_DIEUTRIKhi xử trí hoặc khi kết thúc bệnh án thì lưu thông tin Tổng số tiền BHYT chi trả; Tổng số tiền BN đồng chi trả1: Sử dụng
H007063Xử trí điều trịXUTRI_DIEUTRICấu hình không bắt buộc nhập thông tin tử vong1: Áp dụng thì không show thông tin tử vong khi chọn xử trí = tử vong
H007063Xử trí điều trịXUTRI_DIEUTRIThay đổi nội dung xử trí "Bỏ về" thành "Trốn viện"1: áp dụng
H007063Xử trí điều trịXUTRI_DIEUTRICảnh báo/cấm cho ra viện khi chưa nhập thông tin bệnh án sản khoa.0. không cảnh báo1. có cảnh báo
H007063Xử trí điều trịXUTRI_KHAMBENHCấu hình chặn xử trí nếu kết quả điều trị không đúng với xử trí khám bệnh được map trong danh mục0: Không chặn1: Chặn
H007063Xử trí điều trịXUTRI_DIEUTRIKhi bật cấu hình này thì sẽ tính lại số ngày giường của bệnh nhân sau khi xử trí nội trú0: tắt1: update ngày kết thúc giường = ngày ra viện, tính số lượng ngày giường = TG kết thúc - TG chỉ định giườngFunc L2: NTU_TINHNGAYGIUONG_913
H007063Xử trí điều trịKB_YC_MO_BACấu hình check BN đã khóa dữ liệu, không cho mở lại BA0: Không check1: Checkfunc L2: ngt_check_khoa
H007063Xử trí điều trịXUTRI_KHAMBENHCấu hình kết quả điều trị nặng hơn hoặc không thay đổi với xử trí Chuyển viện0: Không kiểm tra1: Kiểm tra
H007063Xử trí điều trịXUTRI_DIEUTRIChặn xử trí với bệnh nhân đang điều trị nội trú tại khoa khác0 Không chặn1 Chặnfunc L2: NTU01H002_ISDDTNTU
H007063Xử trí điều trịXUTRI_DIEUTRI0Tại màn xử trí nội trú, đối với BN Ngoại trú vào nhập viện, khi tính số ngày điều trị nội trú tính theo ngày:0: Ngày khám bệnh1: Ngày nhập khoa nội trú
H007063Xử trí điều trịXUTRI_DIEUTRI1"Áp dụng Công thức tính: Số ngày điều trị = Ngày ra - ngày vào + 10: không áp dụng1: Áp dụng với tất cả kết quả và xử trí""2;mã kết quả điều trị cách nhau bởi dấu phẩy ",";mã xử trí cách nhau bởi dấu "," : Sẽ áp dụng công thức trên cho các kết quả điều trị hoặc xử trí theo cấu hìnhVD: 2;4,5;6,7 => sẽ áp dụng công thức trên với Kết quả điều trị = (không thay đổi hoặc nặng hơn) hoặc xử trí = (Chuyển viện hoặc tử vong)"
H007063Xử trí điều trịXUTRI_DIEUTRI"Tính số ngày điều trị theo giờ: (Ngày giờ ra - ngày giờ vào nội trú )< x giờ thì tính y ngày: Nhập: x,y (x là số giờ cần xét, y là số ngày được tính khi thời gian điều trị < x giờ)VD: nhập 8,1 thì (ngày giờ ra - ngày giờ vào nội trú ) < 8h thì tính = 1 ngày"
H007063Xử trí điều trịXUTRI_DIEUTRILoại bệnh án ĐTNGT = mãn tính thì mặc định số ngày điều trị = 11: Áp dụng
H007063Xử trí điều trịQD3176Cấu hình áp dụng thay đổi theo QĐ 3176/QĐ-BYT0: Không sử dụng1: Sử dụng
H007063Xử trí điều trịXUTRI_DIEUTRI0Cấu hình hiển thị tên bệnh YHCT 0: ICDYHCT-Tên bệnh YHCT 1: ICDYHCT-Tên bệnh YHCT [Tên bệnh ICD10]
H007063Xử trí điều trịKB_KET_THUC_KHAM0Cấu hình kiểm tra phiếu DV đã có kết quả, đã hoàn thành hay chưa hoặc DV trong phiếu đã trả kết quả đã trả đủ kết quả hay chưa (các loại DV: 1- XN, 2- CDHA, 5-PTTT)0: Không check1: Cảnh báo, [nhập ID các loại DV cần check, các loại DV cách nhau bởi dấu ;]2: Chặn, [nhập ID các loại DV cần check, các loại DV cách nhau bởi dấu ;]
H007063Xử trí điều trị0Cấu hình phòng không check kết quả DV0: check với tất cả các phòng<> 0: nhập mã phòng không thực hiện check, các xử trí cách nhau bởi dấu
H007063Xử trí điều trị0Cấu hình check loại KCB không được cổng bảo hiểm chấp nhận khi đẩy cổng0: Không check1: Check và cảnh báo, nhập mã loại KCB cần check2: Check và chặn, nhập mã loại KCB cần check
H007063Xử trí điều trịCấu hình check tổng số ICD trong 1 lần điều trị (cho phép chỉnh sửa luôn)
H007064Thông tin tử vongTHONGTIN_TUVONGTHONGTIN_TUVONG1Thiết lập thời gian tử vong mặc định-1 : Chọn 1 : Trong 24h2 : Trong 48h3 : Trong 72h4 : Khác5 : Ngoại việnNGT_TGTUVONG_MACDINH
H007064Thông tin tử vong1Tự động sinh "Giấy báo tử số" và "Quyển số "0: Nhập tay1: Tự động sinh theo dạng:- Quyển số *: 01/yyyy (năm cấp giấy).- Giấy báo tử số *: xxxxxTrong đó:+ xxxxx: là số thứ tự tăng dần theo năm (00001 -> 99999)NGT02K007_SO_BAOTU_TUSINH,MA_BAOTU_TUNHAP,FORMAT_TUVONG_SOBAOTU
H007064Thông tin tử vong0Địa chỉ bệnh viện khi gửi đề án giấy chứng sinh, giấy báo tử0: Không sử dụngGiá trị khác: địa chỉ BVDA06_DIACHI_BV
H007064Thông tin tử vong2Hiển thị người lập phiếu trong form Thông tin tử vong1: hiển thị nhân viện theo khoa đăng nhập 2: hiển thị tất cả nhân viênNTU_GCS_FIXED_NGUOIGHIPHIEU, NTU_GCS_NGUOIGHIPHIEU_ALL
H007064Thông tin tử vong1Hiển thị nơi tử vong form thông tin tử vong0: Ẩn1: Hiển thịNGT_TUVONG_SHOWNOITUVONG
H007064Thông tin tử vong1Cấu hình hiển thị địa chỉ thường trú và địa chỉ hiện tại theo địa chỉ trên CCCD của bệnh nhân khi nhập viện (trên form tiếp nhận)0: không sử dụng1: sử dụngHIS_TUVONG_GETCCCDDIACHI
H007064Thông tin tử vong0Không cho sửa xóa giấy sau khi đã gửi sang hệ thống BHXH0: Không sử dụng1: Sử dụngNTU_GCS_EHC_EDIT
H007064Thông tin tử vong0Cho phép in phiếu sau khi đã gửi sang hệ thống BHXH0: Không sử dụng1: Sử dụngEHC_HIENTHI_IN
H007064Thông tin tử vongTHONGTIN_TUVONGTHONGTIN_TUVONGCấu hình định dạng mã giấy báo tử ( áp dụng khi cấu hình tusinhMaSoQuyenso = 1)- Định dạng của số báo tử gồm 4 biến, cách nhau dấu chấm phẩygiá_trị_bắt_đầu;độ_dàiVD: Ví dụ 1: SBT_;15;4;/YYYY . Trong đó:- Tiền tố: SBT_- Giá trị bắt đầu: 15- Độ dài: 4- Hậu tố: yyyy => Mã số tự sinh: SBT_0015/2019VD2: SBT_YYMMDD_;15;4;.TUSINH; SBT_190401_0015.TUSINH
H007064Thông tin tử vongTHONGTIN_TUVONGTHONGTIN_TUVONGCấu hình định dạng mã giấy báo tử ( áp dụng khi cấu hình tusinhMaSoQuyenso = 1)0: Tự sịnh theo cấu hình tusinhMaSoQuyenso1: Tự động sinh số theo định dạng BYT quy định : mã gồm 18 ký tự theo định dạng XXXXX.GBT.ZZZZZ.YY trong đó: XXXXX - số thứ tự , ZZZZZ - mã CSYT , YY - 2 số cuối năm cấp giấy
H007064Thông tin tử vongBỏ trên hệ thống mớiHIS_TUVONG_MADINHDANH
H007064Thông tin tử vongHIS_TUVONG_DIACHI_THUONGTRU
H007064Thông tin tử vongNGT_TUVONG_GIUPOPUP
H007064Thông tin tử vongNGT_TGTUVONG_RANGBUOC
H007064Thông tin tử vongNGT_TUVONG_SHOWDIV
H007064Thông tin tử vongNGT_IN_PHIEU_TUVONG
H007038Bệnh án Ngoại trú Răng Hàm MặtKB_BADN0hiển thị bệnh án mẫu không ghi đè các thông tin đã nhập trên form - 1: bật - không ghi đề các thông tin đã nhập trên form khi hiển thị BA mẫu- 0:Tắt - ghi đè khi hiển thị BA mẫuDùng chung cấu hình các form bệnh án ngoại trú H005023, H007035, H007036, H0007037
H007038Bệnh án Ngoại trú Răng Hàm Mặt0hiển thị bệnh án mẫu theo tab đang mở- 1: bật - chỉ fill dữ liệu mẫu lên tab đang mở- 0:Tắt - hiển thị mẫu fill dữ liệu mẫu lên tất cả các tab
H007038Bệnh án Ngoại trú Răng Hàm Mặt0Đếm số lượng hồ sơ phim ảnh BADN - 1: tự động đếm SL hồ sơ phim ảnh- 0: tắt
H007038Bệnh án Ngoại trú Răng Hàm Mặt0Cho phép chỉnh sửa chẩn đoán chính 0: Không cho sửa<> 0: nhập id đối tượng BN cho phép chỉnh sửa
H007038Bệnh án Ngoại trú Răng Hàm Mặt0"Hiển thị tab nhập thông tin trưởng khoa, người làm bệnh án trong form nhập BA chi tiết 0 Ẩn1 Hiển thị"
H007038Bệnh án Ngoại trú Răng Hàm Mặt0Hiển thị BA mẫu theo tài khoản đăng nhập 0: hiện tất cả 1. hiện theo tài khoản đăng nhập
H007038Bệnh án Ngoại trú Răng Hàm MặtKETQUA_CLS0Lấy tất cả CLS và chỉ lấy tên CLS trong form chọn kết quả cls 0 : mặc định 1: Lấy tất cả các chỉ định CLS ngoài phòng khám bao gồm chỉ định đã có kết quả và chỉ định chưa có kết quả. và chỉ lấy tên CLSdùng chung với form khám lâm sàng H005004
H007038Bệnh án Ngoại trú Răng Hàm Mặt0Cấu hình tùy biến cách hiển thị nội dung sau khi chọn kết quả CLS 0: Mặc định chỉ hiển thị tên CLS 1: Sắp xếp các chỉ số con theo thứ tự in trên biểu mẫu BYT 2: generate kết quả theo format <tên dịch vụ>:<dấu cách><kết quả><xuống dòng>
H007038Bệnh án Ngoại trú Răng Hàm Mặt0hiển thị danh sách CLS ngoai trú ở tờ điều trị 0: mặc định , 1: hiển thị cả cls ngt
H007038Bệnh án Ngoại trú Răng Hàm Mặtsqlidhiển thị kết quả CLS theo nhóm mẫu bệnh phẩm thiết lập sqlid
H007038Bệnh án Ngoại trú Răng Hàm Mặt0Phiếu đt, sơ kết điều trị, bb hội chẩn cho phép hiển thị lại các cls đã chọn 0: không chọn lại 1: hiển thị lại được
H007039Bệnh án Ngoại trú chung1Lưu và hiển thị thông tin bệnh án theo hosobenhanid hiện tại bệnh án ngoại trú dài ngày - 0: lấy theo hosobenhanid dài ngày.- 1: lấy theo hosobenhanid hiện tại
H007039Bệnh án Ngoại trú chung0Chỉ cho phép bác sĩ điều trị chính được mở lại bệnh án- 1: bật- 0: tắt
H007039Bệnh án Ngoại trú chungKB_BADN0hiển thị bệnh án mẫu không ghi đè các thông tin đã nhập trên form - 1: bật - không ghi đề các thông tin đã nhập trên form khi hiển thị BA mẫu- 0:Tắt - ghi đè khi hiển thị BA mẫu
H007039Bệnh án Ngoại trú chung0hiển thị bệnh án mẫu theo tab đang mở- 1: bật - chỉ fill dữ liệu mẫu lên tab đang mở- 0:Tắt - hiển thị mẫu fill dữ liệu mẫu lên tất cả các tab
H007039Bệnh án Ngoại trú chung0Đếm số lượng hồ sơ phim ảnh BADN - 1: tự động đếm SL hồ sơ phim ảnh- 0: tắt
H007039Bệnh án Ngoại trú chung0Cho phép chỉnh sửa chẩn đoán chính 0: Không cho sửa<> 0: nhập id đối tượng BN cho phép chỉnh sửaDùng chung cấu hình form H005004
H007039Bệnh án Ngoại trú chung0Cho phép mở BADN nếu BN có đơn thuốc sử dụng trên 7 ngày- 0: Không cho phép- 1: cho phép
H007039Bệnh án Ngoại trú chung1Chỉ cho phép mở BADN nếu BN có bệnh chính là bệnh dài ngày- 0: tắt- 1: bật
H007039Bệnh án Ngoại trú chung0Cấu hình sinh số BADN - 0: reset theo năm- 1: reset theo tháng
H007039Bệnh án Ngoại trú chung0Hiển thị tab nhập thông tin bệnh nhân0 Ẩn1 Hiển thị
H007039Bệnh án Ngoại trú chung0Hiển thị BA mẫu theo tài khoản đăng nhập 0: hiện tất cả 1. hiện theo tài khoản đăng nhập
H007039Bệnh án Ngoại trú chungKETQUA_CLS0Lấy tất cả CLS và chỉ lấy tên CLS trong form chọn kết quả cls 0 : mặc định 1: Lấy tất cả các chỉ định CLS ngoài phòng khám bao gồm chỉ định đã có kết quả và chỉ định chưa có kết quả. và chỉ lấy tên CLSdùng chung với form khám lâm sàng H005004
H007039Bệnh án Ngoại trú chung0Cấu hình tùy biến cách hiển thị nội dung sau khi chọn kết quả CLS 0: Mặc định chỉ hiển thị tên CLS 1: Sắp xếp các chỉ số con theo thứ tự in trên biểu mẫu BYT 2: generate kết quả theo format <tên dịch vụ>:<dấu cách><kết quả><xuống dòng>
H007039Bệnh án Ngoại trú chung0hiển thị danh sách CLS ngoai trú ở tờ điều trị 0: mặc định , 1: hiển thị cả cls ngt
H007039Bệnh án Ngoại trú chungsqlidhiển thị kết quả CLS theo nhóm mẫu bệnh phẩm thiết lập sqlid
H007039Bệnh án Ngoại trú chung0Phiếu đt, sơ kết điều trị, bb hội chẩn cho phép hiển thị lại các cls đã chọn 0: không chọn lại 1: hiển thị lại được
H007040Bệnh án Ngoại trú Y học cổ truyềnKB_BADN0hiển thị bệnh án mẫu không ghi đè các thông tin đã nhập trên form - 1: bật - không ghi đề các thông tin đã nhập trên form khi hiển thị BA mẫu- 0:Tắt - ghi đè khi hiển thị BA mẫuDùng chung cấu hình các form bệnh án ngoại trú H005023, H007035, H007036, H0007037
H007040Bệnh án Ngoại trú Y học cổ truyền0hiển thị bệnh án mẫu theo tab đang mở- 1: bật - chỉ fill dữ liệu mẫu lên tab đang mở- 0:Tắt - hiển thị mẫu fill dữ liệu mẫu lên tất cả các tab
H007040Bệnh án Ngoại trú Y học cổ truyền0Cho phép chỉnh sửa chẩn đoán chính 0: Không cho sửa<> 0: nhập id đối tượng BN cho phép chỉnh sửa
H007040Bệnh án Ngoại trú Y học cổ truyền0"Hiển thị tab nhập thông tin trưởng khoa, người làm bệnh án trong form nhập BA chi tiết 0 Ẩn1 Hiển thị"
H007040Bệnh án Ngoại trú Y học cổ truyền0Hiển thị BA mẫu theo tài khoản đăng nhập 0: hiện tất cả 1. hiện theo tài khoản đăng nhập
H007040Bệnh án Ngoại trú Y học cổ truyềnKETQUA_CLS0Lấy tất cả CLS và chỉ lấy tên CLS trong form chọn kết quả cls 0 : mặc định 1: Lấy tất cả các chỉ định CLS ngoài phòng khám bao gồm chỉ định đã có kết quả và chỉ định chưa có kết quả. và chỉ lấy tên CLSdùng chung với form khám lâm sàng H005004
H007040Bệnh án Ngoại trú Y học cổ truyền0Cấu hình tùy biến cách hiển thị nội dung sau khi chọn kết quả CLS 0: Mặc định chỉ hiển thị tên CLS 1: Sắp xếp các chỉ số con theo thứ tự in trên biểu mẫu BYT 2: generate kết quả theo format <tên dịch vụ>:<dấu cách><kết quả><xuống dòng>
H007040Bệnh án Ngoại trú Y học cổ truyền0hiển thị danh sách CLS ngoai trú ở tờ điều trị 0: mặc định , 1: hiển thị cả cls ngt
H007040Bệnh án Ngoại trú Y học cổ truyềnsqlidhiển thị kết quả CLS theo nhóm mẫu bệnh phẩm thiết lập sqlid
H007040Bệnh án Ngoại trú Y học cổ truyền0Phiếu đt, sơ kết điều trị, bb hội chẩn cho phép hiển thị lại các cls đã chọn 0: không chọn lại 1: hiển thị lại được
H007041Bệnh án Ngoại trú Phục hồi chức năngKB_BADN0hiển thị bệnh án mẫu không ghi đè các thông tin đã nhập trên form - 1: bật - không ghi đề các thông tin đã nhập trên form khi hiển thị BA mẫu- 0:Tắt - ghi đè khi hiển thị BA mẫuDùng chung cấu hình các form bệnh án ngoại trú H005023, H007035, H007036, H0007037
H007041Bệnh án Ngoại trú Phục hồi chức năng0hiển thị bệnh án mẫu theo tab đang mở- 1: bật - chỉ fill dữ liệu mẫu lên tab đang mở- 0:Tắt - hiển thị mẫu fill dữ liệu mẫu lên tất cả các tab
H007041Bệnh án Ngoại trú Phục hồi chức năng0Đếm số lượng hồ sơ phim ảnh BADN - 1: tự động đếm SL hồ sơ phim ảnh- 0: tắt
H007041Bệnh án Ngoại trú Phục hồi chức năng0Cho phép chỉnh sửa chẩn đoán chính 0: Không cho sửa<> 0: nhập id đối tượng BN cho phép chỉnh sửa
H007041Bệnh án Ngoại trú Phục hồi chức năng0"Hiển thị tab nhập thông tin trưởng khoa, người làm bệnh án trong form nhập BA chi tiết 0 Ẩn1 Hiển thị"
H007041Bệnh án Ngoại trú Phục hồi chức năng0Hiển thị BA mẫu theo tài khoản đăng nhập 0: hiện tất cả 1. hiện theo tài khoản đăng nhập
H007041Bệnh án Ngoại trú Phục hồi chức năngKETQUA_CLS0Lấy tất cả CLS và chỉ lấy tên CLS trong form chọn kết quả cls 0 : mặc định 1: Lấy tất cả các chỉ định CLS ngoài phòng khám bao gồm chỉ định đã có kết quả và chỉ định chưa có kết quả. và chỉ lấy tên CLSdùng chung với form khám lâm sàng H005004
H007041Bệnh án Ngoại trú Phục hồi chức năng0Cấu hình tùy biến cách hiển thị nội dung sau khi chọn kết quả CLS 0: Mặc định chỉ hiển thị tên CLS 1: Sắp xếp các chỉ số con theo thứ tự in trên biểu mẫu BYT 2: generate kết quả theo format <tên dịch vụ>:<dấu cách><kết quả><xuống dòng>
H007041Bệnh án Ngoại trú Phục hồi chức năng0hiển thị danh sách CLS ngoai trú ở tờ điều trị 0: mặc định , 1: hiển thị cả cls ngt
H007041Bệnh án Ngoại trú Phục hồi chức năngsqlidhiển thị kết quả CLS theo nhóm mẫu bệnh phẩm thiết lập sqlid
H007041Bệnh án Ngoại trú Phục hồi chức năng0Phiếu đt, sơ kết điều trị, bb hội chẩn cho phép hiển thị lại các cls đã chọn 0: không chọn lại 1: hiển thị lại được
H007051Thực hiện phục hồi chức năngTHUCHIEN_PHCNTHUCHIEN_PHCN0Lấy thông tin phiếu điều trị đầu tiên của bệnh nhân lên form phiếu khám và chỉ định PHCN(- Phần thông tin Khám chuyên khoa PHCN: tự động đồng bộ dữ liệu tại mục khám PHCH trong tờ điều trị đầu tiên- Chuẩn đoán chính, kèm theo: tự động lấy dữ liệu từ tờ điều trị đầu tiên- Dịch vụ: tự động lấy dịch vụ từ tờ điều trị đầu tiên)0: Không1: CóNTU_PKCDPHCN_PDT1
H007001Quản lý hiển thị danh sách màn hình chờH007001
H007002Danh sách bệnh nhânDS_BENHNHAN_BANTDS_BENHNHAN_BANTCấu hình phòng thiết lập mặc định điều kiện lọc Phòng điều trị là Tất cả và Trạng thái là Chờ nhập khoa- Giá trị: Mã phòng
H007004Quản lý, chỉ định dịch vụ CLS của bệnh nhânH0070050
H007043Quản lý phiếu chăm sóc cấp 2, 3NHAN_VIEN_TAO_PHIEU_CHAM_SOC_SUA_XOA0Chỉ cho nhân viên tạo phiếu chăm sóc thao tác xóa, sửa phiếu chăm sócGiá trị 0: Bất kỳ ai cũng có thể xóa, sửa phiếu chăm sóc- Giá trị 1: Chỉ cho nhân viên tạo phiếu chăm sóc thao tác xóa, sửa phiếu chăm sóc
H007043Quản lý phiếu chăm sóc cấp 2, 3USER_DANG_NHAP_LA_NGUOI_TAO_PHIEU_CHAM_SOC0Tài khoản người dùng đăng nhập sẽ lưu vào người tạo phiếu chăm sóc thay vì chọn trường Y tá/Điều dưỡng trên giao diệnGiá trị 0: Lưu trường Y tá/điều dưỡng trên giao diện vào người tạo phiếu- Giá trị 1: Lưu người dùng đăng nhập vào người tạo phiếu
H007043Quản lý phiếu chăm sóc cấp 2, 3LOC_NHAN_VIEN_THEO_KHOA0Các trường cho chọn nhân viên/bác sĩ/y tá,… sẽ hiển thị thêm trường khoa để lọc nhân viên theo khoaGiá trị 0: Mặc định lọc nhân viên theo khoa đang thiết lập.- Giá trị 1: hiển thị thêm trường khoa để lọc nhân viên theo khoa chọn
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcNHAN_VIEN_TAO_PHIEU_PHAN_UNG_THUOC_SUA_XOA0Chỉ cho nhân viên tạo phiếu phản ứng thuốc thao tác xóa, sửa phiếu phản ứng thuốcGiá trị 0: Bất kỳ ai cũng có thể xóa, sửa phiếu phản ứng thuốc- Giá trị 1: Chỉ cho nhân viên tạo phiếu phản ứng thuốc thao tác xóa, sửa phiếu phản ứng thuốc
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcUSER_DANG_NHAP_LA_NGUOI_TAO_PHIEU_PHAN_UNG_THUOC0Tài khoản người dùng đăng nhập sẽ lưu vào người tạo phiếu phản ứng thuốc thay vì chọn trường Y tá/Điều dưỡng trên giao diệnGiá trị 0: Lưu trường Bác sĩ chỉ định trên giao diện vào người tạo phiếu.- Giá trị 1: Lưu người dùng đăng nhập vào người tạo phiếu
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcLOC_NHAN_VIEN_THEO_KHOA0Các trường cho chọn nhân viên/bác sĩ/y tá,… sẽ hiển thị thêm trường khoa để lọc nhân viên theo khoaGiá trị 0: Mặc định lọc nhân viên theo khoa đang thiết lập.- Giá trị 1: hiển thị thêm trường khoa để lọc nhân viên theo khoa chọn

Phụ lục B. Toàn bộ MSG thông báo liên quan

MSG được giữ theo chức năng, loại thông báo, nội dung hiển thị và chú ý. Khi gặp MSG, đối chiếu trạng thái phiếu, dữ liệu bắt buộc, quyền và cấu hình trước khi thao tác lại.

Mã chức năngChức năngMã MSGLoạiNội dung hiển thịChú ý
H007003Danh sách tờ điều trịMSG1305Cảnh báo (warning)Người dùng không phải loại bác sỹ hoặc chưa có mã bác sỹ không thể tạo bản sao!
H007003Danh sách tờ điều trịMSG1306Xác nhận (Confirm)Bạn có muốn Tách phiếu điều trị [Số phiếu] không?
H007003Danh sách tờ điều trịMSG1307Thành công (Success)Tách thành công!
H007003Danh sách tờ điều trịMSG1308Thành công (Success)Hoàn thành thành công
H007003Danh sách tờ điều trịMSG1309Lỗi (Error)Hoàn thành không thành công
H007003Danh sách tờ điều trịMSG1310Thành công (Success)Gỡ hoàn thành thành công
H007003Danh sách tờ điều trịMSG1311Lỗi (Error)Gỡ hoàn thành không thành công
H007003Danh sách tờ điều trịMSG1312Thông báo (Infor)Không thể xóa phiếu điều trị đã được sử dụng
H007003Danh sách tờ điều trịMSG379Cảnh báo (warning)Phiếu đã được ký số không được cập nhật!
H007003Danh sách tờ điều trịMSG544Cảnh báo (warning)Bạn không có quyền cập nhật phiếu này!
H007003Danh sách tờ điều trịMSG380Cảnh báo (warning)Phiếu đã được ký số không được xóa!
H007003Danh sách tờ điều trịMSG346Cảnh báo (warning)Bạn không có quyền xóa phiếu
H007003Danh sách tờ điều trịMSG1081Xác nhận (Confirm)Bạn chắc chắn muốn xóa phiếu điều trị?
H007003Danh sách tờ điều trịMSG064Thành công (Success)Xóa thành công!
H007003Danh sách tờ điều trịMSG852Lỗi (Error)Xảy ra lỗi, xóa không thành công!
H007003Danh sách tờ điều trịMSG105Cảnh báo (warning)Từ ngày không được lớn hơn đến ngày
H007003Danh sách tờ điều trị
H007003Danh sách tờ điều trịs
H007044Quản lý phiếu truyền dịchMSG064Thành công (Success)Xóa thành công!
H007044Quản lý phiếu truyền dịchMSG827Cảnh báo (warning)Chưa có bản ghi dịch truyền hàm lượng!
H007044Quản lý phiếu truyền dịchMSG828Thành công (Success)Tạo phiếu truyền dịch thành công!
H007044Quản lý phiếu truyền dịchMSG829Cảnh báo (warning)Thời gian bắt đầu phải lớn hơn thời gian vào viện!
H007044Quản lý phiếu truyền dịchMSG830Cảnh báo (warning)Thời gian tạo phiếu phải lớn hơn thời gian vào viện!
H007044Quản lý phiếu truyền dịchMSG831Cảnh báo (warning)Thời gian kết thúc phải lớn hơn thời gian vào viện!
H007044Quản lý phiếu truyền dịchMSG832Cảnh báo (warning)Thời gian bắt đầu phải nhỏ hơn thời gian kết thúc!
H007044Quản lý phiếu truyền dịchMSG833Cảnh báo (warning)Thời gian tạo phiếu phải nhỏ hơn thời gian bắt đầu!
H007044Quản lý phiếu truyền dịchMSG834Cảnh báo (warning)Chưa chọn thời gian bắt đầu!
H007044Quản lý phiếu truyền dịchMSG835Cảnh báo (warning)Chưa chọn Thời gian kết thúc!
H007044Quản lý phiếu truyền dịchMSG836Cảnh báo (warning)Chưa chọn Thời gian tạo phiếu!
H007044Quản lý phiếu truyền dịchMSG837Cảnh báo (warning)Bác sĩ chỉ định không được để trống!
H007044Quản lý phiếu truyền dịchMSG838Cảnh báo (warning)Chưa chọn Khoa điều trị!
H007044Quản lý phiếu truyền dịchMSG839Cảnh báo (warning)Tên dịch truyền/hàm lượng không được để trống!
H007044Quản lý phiếu truyền dịchMSG840Cảnh báo (warning)Số lượng dịch truyền phải là số nguyên dương!
H007044Quản lý phiếu truyền dịchMSG841Cảnh báo (warning)Số lượng dịch truyền phải nhỏ hơn số lượng khả dụng!
H007044Quản lý phiếu truyền dịchMSG842Cảnh báo (warning)Tốc độ (giọt/phút) phải là số nguyên dương!
H007044Quản lý phiếu truyền dịchMSG843Cảnh báo (warning)Số lượng (ml) phải là số nguyên dương!
H007044Quản lý phiếu truyền dịchMSG844Cảnh báo (warning)Chưa lưu phiếu truyền dịch!
H007044Quản lý phiếu truyền dịchMSG845Thành công (Success)Cập nhật phiếu chi tiết thành công
H007044Quản lý phiếu truyền dịchMSG846Xác nhận (Confirm)Bạn chắc chắn muốn xóa các chi tiết đã chọn?
H007044Quản lý phiếu truyền dịchMSG2412Cảnh báo (warning)Phiếu đã ký số, không thể sửa/xóa!
H007044Quản lý phiếu truyền dịchMSG2415Cảnh báo (warning)BN đã kết thúc BA, không thể xóa phiếu
H007044Quản lý phiếu truyền dịchMSG2377Cảnh báo (warning)Bệnh nhân đã đóng bệnh án không thể thao tác chức năng
H007044Quản lý phiếu truyền dịchMSG059Thành công (Success)Thêm mới thành công!
H007044Quản lý phiếu truyền dịchMSG060Thành công (Success)Cập nhật thành công!
H007044Quản lý phiếu truyền dịchMSG341Thành công (Success)Sao chép phiếu thành công
H007045Quản lý phiếu hội chẩnMSG068Thành công (Success)Ký số/điện tử thành công!
H007045Quản lý phiếu hội chẩnMSG071Lỗi (Error)Ký số/điện tử thất bại!
H007045Quản lý phiếu hội chẩnMSG107Thành công (Success)Lưu thông tin thành công!
H007045Quản lý phiếu hội chẩnMSG529Cảnh báo (warning)Chưa nhập kết luận!
H007045Quản lý phiếu hội chẩnMSG605Cảnh báo (warning)Bạn chưa nhập thời gian chỉ định!
H007045Quản lý phiếu hội chẩnMSG688Cảnh báo (warning)Bạn chưa nhập Thời gian hội chẩn
H007045Quản lý phiếu hội chẩnMSG689Cảnh báo (warning)Thời gian chỉ định không được nhỏ hơn ngày vào viện!
H007045Quản lý phiếu hội chẩnMSG690Cảnh báo (warning)Thời gian hội chẩn phải lớn hơn thời gian chỉ định!
H007045Quản lý phiếu hội chẩnMSG691Cảnh báo (warning)Mã bệnh án không tồn tại, kiểm tra lại thông tin!
H007045Quản lý phiếu hội chẩnMSG685Cảnh báo (warning)Không được nhập trùng ICD kèm theo!
H007045Quản lý phiếu hội chẩnMSG686Cảnh báo (warning)Đã nhập ICD này!
H007045Quản lý phiếu hội chẩnMSG687Cảnh báo (warning)Không được nhập trùng ICD chính!
H007045Quản lý phiếu hội chẩnMSG700Cảnh báo (warning)Chưa có thông tin khám bệnh. Xin kiểm tra lại
H007045Quản lý phiếu hội chẩnMSG477Cảnh báo (warning)Dữ liệu trường {0} bắt buộc!
H007045Quản lý phiếu hội chẩn
H007047Sơ kết điều trị 15 ngàyMSG568Thông báo (Infor)Lưu mẫu thành côngLưu mẫu
H007047Sơ kết điều trị 15 ngàyMSG1134Cảnh báo (warning)Bạn không thể xóa mẫu do người khác tạoxóa mẫu
H007047Sơ kết điều trị 15 ngàyMSG1135Cảnh báo (warning)Bạn chưa chọn mẫu cần xóaxóa mẫu
H007047Sơ kết điều trị 15 ngàyMSG937Thành công (Success)Xóa mẫu thành côngxóa mẫu
H007047Sơ kết điều trị 15 ngàyMSG1336Cảnh báo (warning)Tên mẫu đã tồn tại trên hệ thốngLưu mẫu
H007047Sơ kết điều trị 15 ngàyMSG1337Cảnh báo (warning)Tên mẫu không được để trốngLưu mẫu
H007047Sơ kết điều trị 15 ngàyMSG1363Cảnh báo (warning)Bệnh nhân chưa có thông tin khám bệnh. Xin kiểm tra lạinút QT bệnh lý
H007047Sơ kết điều trị 15 ngàyMSG395Xác nhậnBạn có muốn xóa bản ghi này khôngbtn xóa
H007047Sơ kết điều trị 15 ngàyMSG1342Thành công (Success)Xóa thông tin thành công!Xóa
H007047Sơ kết điều trị 15 ngàyMSG1368Cảnh báo (warning)Đến ngày phải lớn hơn từ ngàyLưu
H007047Sơ kết điều trị 15 ngàyMSG1364Cảnh báo (warning)Từ ngày phải lớn hơn hoặc bằng thời gian vào viện!Lưu
H007047Sơ kết điều trị 15 ngàyMSG1365Thành công (Success)Thêm mới thành công phiếu sơ kết điều trịLưu
H007047Sơ kết điều trị 15 ngàyMSG1366Cảnh báo (warning)Chưa chọn phiếu sơ kết để cập nhậtSửa
H007047Sơ kết điều trị 15 ngàyMSG1367Cảnh báo (warning)Bạn chưa chọn phiếu sơ kết điều trị để in phiếu!Lưu
H007048Tóm tắt bệnh ánMSG477Cảnh báo (warning)Dữ liệu trường {0} bắt buộc!Lưu
H007048Tóm tắt bệnh ánMSG1109Thành công (Success)Cập nhật thông tin bệnh án thành côngLưu
H007048Tóm tắt bệnh ánMSG1122Cảnh báo (warning)Mã chẩn đoán ra viện không đúngLưu
H007048Tóm tắt bệnh ánMSG568Thông báo (Infor)Lưu mẫu thành côngLưu mẫu
H007048Tóm tắt bệnh ánMSG1134Cảnh báo (warning)Bạn không thể xóa mẫu do người khác tạoxóa mẫu
H007048Tóm tắt bệnh ánMSG1135Cảnh báo (warning)Bạn chưa chọn mẫu cần xóaxóa mẫu
H007048Tóm tắt bệnh ánMSG107Thông báo (Infor)Lưu thông tin thành công!btn Lưu
H007048Tóm tắt bệnh ánMSG937Thành công (Success)Xóa mẫu thành côngxóa mẫu
H007048Tóm tắt bệnh ánMSG395Xác nhậnBạn có muốn xóa bản ghi này khôngbtn xóa
H007048Tóm tắt bệnh ánMSG1336Cảnh báo (warning)Tên mẫu đã tồn tại trên hệ thốngLưu mẫu
H007048Tóm tắt bệnh ánMSG1337Cảnh báo (warning)Tên mẫu không được để trốngLưu mẫu
H007048Tóm tắt bệnh ánMSG1340Cảnh báo (warning)Bệnh nhân chưa được tiếp nhận khám. Xin kiểm tra lại
H007048Tóm tắt bệnh ánMSG395Cảnh báo (warning)Bạn có muốn xóa bản ghi này khôngbtn xóa
H007048Tóm tắt bệnh ánMSG1342Thành công (Success)Xóa thông tin thành công!btn Lưu
H007048Tóm tắt bệnh ánMSG1345Cảnh báo (warning)Vui lòng nhập ngày sinh con !
H007048Tóm tắt bệnh ánMSG1346Cảnh báo (warning)Vui lòng nhập ngày con chết !
H007048Tóm tắt bệnh ánMSG1347Cảnh báo (warning)Vui lòng nhập số con chết !
H007048Tóm tắt bệnh ánMSG1348Cảnh báo (warning)Chưa nhập thông tin phương pháp phẫu thuật!checked Phẫu thuật = có
H007048Tóm tắt bệnh ánMSG1349Cảnh báo (warning)Chưa nhập thông tin phương pháp nội khoa!checked nội khoa = có
H007048Tóm tắt bệnh ánMSG1353Cảnh báo (warning)Ngày ra phải lớn hơn ngày vàoLưu
H007048Tóm tắt bệnh ánMSG267Cảnh báo (warning)Bệnh chính vừa nhập trùng với bệnh kèm theo. Vui lòng kiểm tra lại!
H007048Tóm tắt bệnh ánMSG268Cảnh báo (warning)Bệnh kèm theo vừa nhập trùng với bệnh chính. Vui lòng kiểm tra lại!
H007048Tóm tắt bệnh ánMSG269Cảnh báo (warning)Bệnh kèm theo đã tồn tại. Vui lòng kiểm tra lại!
H007049Theo dõi bệnh nhân lọc máuMSG395Xác nhậnBạn có muốn xóa bản ghi này khôngbtn xóa
H007049Theo dõi bệnh nhân lọc máuMSG1342Thành công (Success)Xóa thông tin thành công!Xóa
H007049Theo dõi bệnh nhân lọc máuMSG1384Cảnh báo (warning)Ngày lọc phải lớn hơn hoặc bằng thời gian vào viện!Lưu
H007049Theo dõi bệnh nhân lọc máuMSG1356Thành công (Success)Cập nhật thông tin thành côngLưu sửa
H007049Theo dõi bệnh nhân lọc máuMSG1375Cảnh báo (warning)Thời gian kết thúc phải lớn hơn Thời gian bắt đầu lọcLưu
H007049Theo dõi bệnh nhân lọc máuMSG1376Thành công (Success)Thêm mới thông tin thành côngLưu mới
H007049Theo dõi bệnh nhân lọc máuMSG1377Cảnh báo (warning)Chưa chọn phiếu lọc máu để cập nhậtSửa
H007049Theo dõi bệnh nhân lọc máuMSG1378Cảnh báo (warning)Bạn chưa chọn phiếu lọc máu để in phiếu!in
H007049Theo dõi bệnh nhân lọc máuMSG1379Thành công (Success)Thông tin sinh tồn không được để trốngLưu
H007049Theo dõi bệnh nhân lọc máuMSG1381Cảnh báoThông tin xét nghiệm không được để trốngLưu
H007049Theo dõi bệnh nhân lọc máuMSG1382Cảnh báoThông tin xét nghiệm trước không được chứa ký tự - hoặcLưu
H007049Theo dõi bệnh nhân lọc máuMSG1383Cảnh báoThông tin xét nghiệm sau không được chứa ký tự - hoặcLưu
H007049Theo dõi bệnh nhân lọc máuMSG1384Cảnh báoBạn chưa chọn phiếu lọc máu để cập nhật
H007050Phiếu lọc máu HDFMSG107Thành công (Success)Lưu thông tin thành công!
H007050Phiếu lọc máu HDFMSG121Thông báo (Infor)Thao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại!
H007050Phiếu lọc máu HDFMSG544Cảnh báo (warning)Bạn không có quyền cập nhật phiếu này!
H007050Phiếu lọc máu HDFMSG379Cảnh báo (warning)Phiếu đã được ký số không được cập nhật!
H007050Phiếu lọc máu HDFMSG380Cảnh báo (warning)Phiếu đã được ký số không được xóa!
H007050Phiếu lọc máu HDFMSG832Cảnh báo (warning)Thời gian bắt đầu phải nhỏ hơn thời gian kết thúc!
H007050Phiếu lọc máu HDFMSG847Cảnh báo (warning)Hãy nhập thời gian!
H007050Phiếu lọc máu HDFMSG848Cảnh báo (warning)Thời gian không được vượt quá 23 giờ đêm!
H007050Phiếu lọc máu HDFMSG849Cảnh báo (warning)Thời gian không được vượt quá 59 phút!
H007050Phiếu lọc máu HDFMSG341Thành công (Success)Sao chép phiếu thành công
H007050Phiếu lọc máu HDFMSG850Lỗi (Error)Xảy ra lỗi, sao chép không thành công.
H007050Phiếu lọc máu HDFMSG346Cảnh báo (warning)Bạn không có quyền xóa phiếu
H007050Phiếu lọc máu HDFMSG851Cảnh báo (warning)Không thể xóa phiếu cha khi còn tồn tại phiếu con
H007050Phiếu lọc máu HDFMSG347Xác nhận (Confirm)Bạn chắc chắn muốn xóa phiếu?
H007050Phiếu lọc máu HDFMSG064Thành công (Success)Xóa thành công!
H007050Phiếu lọc máu HDFMSG852Lỗi (Error)Xảy ra lỗi, xóa không thành công!
H007050Phiếu lọc máu HDF
H007052Tạo tờ điều trịMSG1102Cảnh báo (warning)Chưa tạo phiếu sơ kết điều trị
H007052Tạo tờ điều trịMSG1092Cảnh báo (warning)Diễn biến bệnh không được nhập ký tự đặc biệt
H007052Tạo tờ điều trịMSG1285Cảnh báo (warning)Diễn biến bệnh không được để trống
H007052Tạo tờ điều trịMSG1286Cảnh báo (warning)Đã có tờ điều trị trùng giờ (' + $('#txtTHOIGIANCHIDINH').val() + ') đề nghị kiểm tra lại. Số phiếu
H007052Tạo tờ điều trịMSG1287Xác nhận (Confirm)Đã có tờ điều trị trùng giờ (' + $('#txtTHOIGIANCHIDINH').val() + ') đề nghị kiểm tra lại. Số phiếu: '+ '\nCó tiếp tục?
H007052Tạo tờ điều trịMSG1105Cảnh báo (warning)Thời gian y lệnh của bệnh nhân trước thời gian bắt đầu khám.
H007052Tạo tờ điều trịMSG1288Xác nhận (Confirm)Thời gian y lệnh của bệnh nhân trước thời gian bắt đầu khám.' + \nCó tiếp tục?
H007052Tạo tờ điều trịMSG920Cảnh báo (warning)Thời gian y lệnh của bệnh nhân quá gần với bệnh nhân trước đó\n' + reschk + '.' + ' Thời gian y lệnh tối thiểu giữa 2 bệnh nhân là 2 phút.
H007052Tạo tờ điều trịMSG919Xác nhận (Confirm)Thời gian y lệnh của bệnh nhân quá gần với bệnh nhân trước đó\n' + reschk + '.' + ' Thời gian y lệnh tối thiểu giữa 2 bệnh nhân là 2 phút.' \nCó tiếp tục?
H007052Tạo tờ điều trịMSG1289Cảnh báo (warning)Thời gian tạo phiếu không được vượt quá ngày hiện tại " + cfObj.checkTGtao + " ngày
H007052Tạo tờ điều trịMSG1087Cảnh báo (warning)Không tồn tại mã chẩn đoán trong danh mục
H007052Tạo tờ điều trịMSG1291Cảnh báo (warning)Đã có tờ điều trị trùng giờ ( " + $("#txtTHOIGIANCHIDINH").val().trim() + " ) đề nghị kiểm tra lại.
H007052Tạo tờ điều trịMSG1100Cảnh báo (warning)Không được cập nhật thời gian chỉ định khi đã có y lệnh!
H007052Tạo tờ điều trịMSG885Cảnh báo (warning)Chẩn đoán chính không được trùng Chẩn đoán kèm theo
H007052Tạo tờ điều trịMSG886Cảnh báo (warning)Chẩn đoán kèm theo không được trùng Chẩn đoán chính.
H007052Tạo tờ điều trịMSG887Cảnh báo (warning)YHCT chính không được trùng YHCT kèm theo
H007052Tạo tờ điều trịMSG888Cảnh báo (warning)YHCT kèm theo không được trùng YHCT chính.
H007052Tạo tờ điều trịMSG905Cảnh báo (warning)Chẩn đoán kèm theo đã được nhập
H007052Tạo tờ điều trịMSG906Cảnh báo (warning)YHCT kèm theo đã được nhập
H007052Tạo tờ điều trịMSG107Thành công (Success)Lưu thông tin thành công!
H007052Tạo tờ điều trịMSG761Lỗi (Error)Lưu không thành công!
H007052Tạo tờ điều trịMSG689Cảnh báo (warning)Thời gian chỉ định không được nhỏ hơn ngày vào viện!
H007052Tạo tờ điều trịMSG207Cảnh báo (warning)Bắt buộc nhập thông tin Chẩn đoán chính
H007052Tạo tờ điều trịMSG605Cảnh báo (warning)Bạn chưa nhập thời gian chỉ định!
H007052Tạo tờ điều trịMSG504Cảnh báo (warning)Yêu cầu chọn bản ghi để thao tác
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG836Cảnh báo (warning)Chưa chọn Thời gian tạo phiếu!
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG834Cảnh báo (warning)Chưa chọn thời gian bắt đầu!
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG853Cảnh báo (warning)Chưa nhập Thời gian đọc kết quả
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG854Cảnh báo (warning)Tên dịch truyền/nước sản xuất/số lô/số sản xuất/hàm lượng/đơn vị không được để trống
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG839Cảnh báo (warning)Tên dịch truyền/hàm lượng không được để trống!
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG855Cảnh báo (warning)Kết quả không được để trống!
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG829Cảnh báo (warning)Thời gian bắt đầu phải lớn hơn thời gian vào viện!
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG830Cảnh báo (warning)Thời gian tạo phiếu phải lớn hơn thời gian vào viện!
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG856Cảnh báo (warning)Thời gian đọc kết quả phải lớn hơn thời gian vào viện!
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG857Cảnh báo (warning)Thời gian bắt đầu quả phải nhỏ hơn thời gian đọc kết quả!
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG833Cảnh báo (warning)Thời gian tạo phiếu phải nhỏ hơn thời gian bắt đầu!
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG858Thành công (Success)Thêm mới phiếu thử phản ứng thuốc thành công!
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG544Cảnh báo (warning)Bạn không có quyền cập nhật phiếu này!
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG379Cảnh báo (warning)Phiếu đã được ký số không được cập nhật!
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG346Cảnh báo (warning)Bạn không có quyền xóa phiếu
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG380Cảnh báo (warning)Phiếu đã được ký số không được xóa!
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG347Xác nhận (Confirm)Bạn chắc chắn muốn xóa phiếu?
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG064Thành công (Success)Xóa thành công!
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG852Lỗi (Error)Xảy ra lỗi, xóa không thành công!
H007054Tạo phiếu dị ứng thuốcMSG059InformationThêm mới thành công!
H007054Tạo phiếu dị ứng thuốcMSG060InformationCập nhật thành công!
H007054Tạo phiếu dị ứng thuốcMSG061ErrorThêm mới thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc.
H007054Tạo phiếu dị ứng thuốcMSG062ErrorCập nhật thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc.
H007054Tạo phiếu dị ứng thuốcMSG063WarningBạn có chắn chắn muốn xóa?
H007054Tạo phiếu dị ứng thuốcMSG064InformationXóa thành công!
H007054Tạo phiếu dị ứng thuốcMSG065WarningBạn có muốn lưu thay đổi?
H007054Tạo phiếu dị ứng thuốcMSG067ErrorKhông có thông tin phiếu ký
H007054Tạo phiếu dị ứng thuốcMSG068InformationKý số/điện tử thành công!
H007054Tạo phiếu dị ứng thuốcMSG069InformationHủy Ký số/điện tử thành công!
H007054Tạo phiếu dị ứng thuốcMSG070ErrorHủy Ký số/điện tử thất bại!
H007054Tạo phiếu dị ứng thuốcMSG071ErrorKý số/điện tử thất bại!
H007054Tạo phiếu dị ứng thuốcMSG074WarningBạn có chắc chắn muốn đóng tab?
H007054Tạo phiếu dị ứng thuốcMSG075WarningBạn có chắc chắn muốn hủy lưu thay đổi?
H007054Tạo phiếu dị ứng thuốcMSG077WarningPhiếu chưa được ký số
H007054Tạo phiếu dị ứng thuốcMSG1631WarningBản ghi không còn tồn tại. Vui lòng kiểm tra lại!
H007054Tạo phiếu dị ứng thuốcMSG1632WarningThuốc [ten_thuoc đang nhập] đã nhập dị ứng. Vui lòng kiếm tra lại!
H007054Tạo phiếu dị ứng thuốcMSG1633WarningHoạt chất [hoạt chất đang nhập] đã nhập dị ứng. Vui lòng kiếm tra lại!
H007054Tạo phiếu dị ứng thuốc
H007055Tạo phiếu khai thác tiền sử dị ứngMSG059InformationThêm mới thành công!
H007055Tạo phiếu khai thác tiền sử dị ứngMSG060InformationCập nhật thành công!
H007055Tạo phiếu khai thác tiền sử dị ứngMSG061ErrorThêm mới thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc.
H007055Tạo phiếu khai thác tiền sử dị ứngMSG062ErrorCập nhật thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc.
H007055Tạo phiếu khai thác tiền sử dị ứngMSG063WarningBạn có chắn chắn muốn xóa?
H007055Tạo phiếu khai thác tiền sử dị ứngMSG064InformationXóa thành công!
H007055Tạo phiếu khai thác tiền sử dị ứngMSG065WarningBạn có muốn lưu thay đổi?
H007055Tạo phiếu khai thác tiền sử dị ứngMSG067ErrorKhông có thông tin phiếu ký
H007055Tạo phiếu khai thác tiền sử dị ứngMSG068InformationKý số/điện tử thành công!
H007055Tạo phiếu khai thác tiền sử dị ứngMSG069InformationHủy Ký số/điện tử thành công!
H007055Tạo phiếu khai thác tiền sử dị ứngMSG070ErrorHủy Ký số/điện tử thất bại!
H007055Tạo phiếu khai thác tiền sử dị ứngMSG071ErrorKý số/điện tử thất bại!
H007055Tạo phiếu khai thác tiền sử dị ứngMSG074WarningBạn có chắc chắn muốn đóng tab?
H007055Tạo phiếu khai thác tiền sử dị ứngMSG075WarningBạn có chắc chắn muốn hủy lưu thay đổi?
H007055Tạo phiếu khai thác tiền sử dị ứngMSG077WarningPhiếu chưa được ký số
H007055Tạo phiếu khai thác tiền sử dị ứngMSG1094Cảnh báo (warning)Thời gian tạo phiếu không được vượt quá ngày hiện tại
H007055Tạo phiếu khai thác tiền sử dị ứngMSG830Cảnh báo (warning)Thời gian tạo phiếu phải lớn hơn thời gian vào viện!
H007055Tạo phiếu khai thác tiền sử dị ứng
H007063Xử trí điều trịMSG477Cảnh báoDữ liệu trường {0} bắt buộc!{0} là tên trường
H007063Xử trí điều trịMSG267Cảnh báoBệnh chính vừa nhập trùng với bệnh kèm theo. Vui lòng kiểm tra lại!
H007063Xử trí điều trịMSG268Cảnh báoBệnh kèm theo vừa nhập trùng với bệnh chính. Vui lòng kiểm tra lại!
H007063Xử trí điều trịMSG269Cảnh báoBệnh kèm theo đã tồn tại. Vui lòng kiểm tra lại!
H007063Xử trí điều trịMSG1536Xác nhậnCòn phiếu chỉ định thiếu ICD: {0}{0}: danh sách phiếu thiếu ICD
H007063Xử trí điều trịMSG1537Xác nhận (Confirm)Còn phiếu CLS chưa kết thúc "{0}". Bạn có muốn tiếp tục? Có|Không{0}: danh sách phiếu chưa kết thúc
H007063Xử trí điều trịMSG1538Cảnh báo (warning)Bệnh nhân có phiếu thực hiện phẫu thuật thủ thuật chưa hoàn thành: {0}{0} dạnh sách mã phiếu
H007063Xử trí điều trịMSG1539Cảnh báo (warning)Bệnh nhân có thời gian nằm viện dưới 8 tiếng
H007063Xử trí điều trịMSG1540Cảnh báo (warning)Thời gian ra viện của bệnh nhân không nằm trong khoảng thời gian cấu hình soGioxutriRV đã thiết lập
H007063Xử trí điều trịCảnh báo (warning)
H007063Xử trí điều trịMSG1542Cảnh báo (warning)Phiếu PTTT: {0} có thời gian thực hiện sau thời gian xử trí'{0} danh sách mã phiếu
H007063Xử trí điều trịMSG1543Cảnh báo (warning)Chưa nhập thông tin tóm tắt bệnh án, không thể tiếp tục xử trí.'
H007063Xử trí điều trịMSG1544Cảnh báo (warning)Chưa nhập thông tin mã TTDV trong danh mục tài khoản cổng, không thể tiếp tục xử trí.'
H007063Xử trí điều trịMSG1545Cảnh báo (warning)Tồn tại phiếu {0} có thời gian trả kết quả trước ngày nhập viện hoặc sau ngày ra viện. Kiểm tra lại dữ liệu'{0} danh sách mã phiếu
H007063Xử trí điều trịMSG1546Cảnh báo (warning)Còn phiếu XN/CDHA/PTTT có ngày KQ nhỏ hơn ngày YL: {0}{0} danh sách mã phiếu
H007063Xử trí điều trịMSG1547Cảnh báo (warning)Còn thuốc vật tư chưa duyệt ở khoa hiện tại: {0}{0} danh sách mã phiếu
H007063Xử trí điều trịMSG1548Cảnh báo (warning)Tổng số mã ICD trong một đợt điều trị vượt quá số lượng quy định của BHXH'
H007063Xử trí điều trịMSG1549Cảnh báo (warning)Phiếu ngày giường: {0} có thời gian vượt quá thời gian xử trí'{0} danh sách mã phiếu
H007063Xử trí điều trịMSG1550Cảnh báo (warning)Tồn tại bệnh nhân: {0} có thời gian ra viện tại cùng 1 thời gian{0} mã bệnh án
H007063Xử trí điều trịMSG1551Xác nhận (Confirm)Tồn tại bệnh nhân: {0} có thời gian ra viện tại cùng 1 thời gian. Tiếp tục xử trí cho bệnh nhân? Có|Không{0} mã bệnh án
H007063Xử trí điều trịMSG1552Cảnh báo (warning)
H007063Xử trí điều trịMSG1553Cảnh báo (warning)Bắt buộc nhâp cân nặng với BN < 72 tháng
H007063Xử trí điều trịMSG1554Cảnh báo (warning)
H007063Xử trí điều trịMSG1555Cảnh báo (warning)Không thể xử trí khi bệnh nhân đã chuyển khoa khác điều trị
H007063Xử trí điều trịMSG1556Cảnh báo (warning)Không thể xử trí khi bệnh nhân được chuyển từ khoa khác đến điều trị đồng thời
H007063Xử trí điều trịMSG1557Cảnh báo (warning)Không thể xử trí khi bệnh nhân đang được mở bệnh án để cập nhật, khoa đang mở bệnh án: {0}{0}: Tên khoa
H007063Xử trí điều trịMSG1558Cảnh báo (warning)Không thể xử trí khi bệnh nhân khi đã tạo đợt điều trị mới
H007063Xử trí điều trịMSG1559Cảnh báo (warning)Không thể xét ngày ra viện quá giá trị cấu hình cho phépMSG1540
H007063Xử trí điều trịMSG1560Cảnh báo (warning)
H007063Xử trí điều trịMSG1561Cảnh báo (warning)Không thể ra viện trong ngày chốt dữ liệu bảo hiểm
H007063Xử trí điều trịMSG1562Cảnh báo (warning)Còn đơn thuốc/ vật tư chưa duyệt. Vui lòng thực hiện xóa hoặc hoàn thành đơn: {0}{0} mã phiếu thuốc
H007063Xử trí điều trịMSG1563Xác nhận (Confirm)Có phiếu XN/CDHA/PTTT: {0} có thời gian hoàn thành lớn hơn thời gian ra viện. Bạn có muốn tiếp tục? Có|Không{0} danh sách mã phiếu
H007063Xử trí điều trịMSG1564Cảnh báo (warning)Có phiếu XN/CDHA/PTTT: {0} có thời gian hoàn thành lớn hơn thời gian ra viện{0} danh sách mã phiếu
H007063Xử trí điều trịMSG1565Cảnh báo (warning)Bệnh nhân chưa có thông tin cân nặng, không thể xử trí!
H007063Xử trí điều trịMSG1566Cảnh báo (warning)Bệnh nhân chưa kết thúc khám ở khoa gây mê. Không thể xử trí
H007063Xử trí điều trịMSG1567Cảnh báo (warning)
H007063Xử trí điều trịMSG1568Cảnh báo (warning)Thời gian ra viện phải lớn hơn ngày vào viện hoặc ngày vào khoa
H007063Xử trí điều trịMSG1569Cảnh báo (warning)
H007063Xử trí điều trịMSG1570Cảnh báo (warning)Ngày ra khoa phải lớn hơn ngày vào khoa
H007063Xử trí điều trịMSG1571Cảnh báo (warning)Xử trí Chuyển viện chỉ có thể chọn kết quả Nặng hơn hoặc Không thay đổicấu hình: xtriCV_KQdieutri = 1
H007063Xử trí điều trịMSG1572Xác nhận (Confirm)Chưa hoàn thành dịch vụ CLS {0}. Bạn có muốn tiếp tục? Có|Không{0} danh sách mã phiếu
H007063Xử trí điều trịMSG1573Cảnh báo (warning)Thời gian về phải không được nhỏ hơn ngày ra khoa
H007063Xử trí điều trịMSG1574Cảnh báo (warning)Lưu không thành công! Bệnh nhân đang điều trị nội trú tại khoa {0}{0} tên khoa
H007063Xử trí điều trịMSG1575Cảnh báo (warning)Tồn tại bệnh án: " + result + " đã thực hiện ký. Hủy ký để thay đổi loại bệnh án.
H007063Xử trí điều trịMSG1576Cảnh báo (warning)Bệnh nhân có thông tin trốn viện theo BA: {0}{0} Mã bệnh án
H007063Xử trí điều trịMSG1577Cảnh báo (warning)Bệnh nhân có thông tin trốn viện nhưng đã hủy theo BA: {0}{0} Mã bệnh án
H007063Xử trí điều trịMSG1578Cảnh báo (warning)Bệnh nhân đã hoàn tất thanh toán theo BA: {0}{0} Mã bệnh án
H007063Xử trí điều trịMSG1579Cảnh báo (warning)Còn đơn thuốc/phiếu vật tư chưa duyệt ở khoa {0}{0} tên khoa
H007063Xử trí điều trịMSG1580Cảnh báo (warning)Bệnh án đã ký không thể đổi loại bênh án!
H007063Xử trí điều trịMSG1581Xác nhận (Confirm)Còn đơn thuốc/ vật tư chưa duyệt: {0}. Bạn có muốn tiếp tục?{0} danh sách mã phiếu
H007063Xử trí điều trịMSG170Cảnh báo (warning)Kết thúc bệnh án thành công!
H007063Xử trí điều trịMSG1583Thành công (Success)Kết thúc khoa gây mê hồi sức thành công
H007063Xử trí điều trịMSG1584Thành công (Success)Kết thúc khám chuyên khoa thành công
H007063Xử trí điều trịMSG1585Cảnh báo (warning)Vui lòng chọn kết quả điều trị trước khi xử trí
H007063Xử trí điều trịMSG1586Cảnh báo (warning)
H007063Xử trí điều trịMSG1587Cảnh báo (warning)Còn phiếu XN/CDHA/PTTT chưa xử lý xong ở khoa {0}, số phiếu {1}!{0}: tên khoa {1}: mã số phiếu
H007063Xử trí điều trịMSG1589Xác nhận (Confirm)Còn phiếu XN/CDHA/PTTT chưa xử lý xong ở khoa {0}, số phiếu {1} Bạn có tiếp tục? Có| Không{0}: tên khoa {1}: mã số phiếu
H007063Xử trí điều trịMSG1590Cảnh báo (warning)Chưa nhập thông tin Bệnh án chi tiết Sản khoa!
H007063Xử trí điều trịMSG1453Cảnh báo (warning)
H007063Xử trí điều trịMSG1592Cảnh báo (warning)Chưa lưu thông tin tại nạn thương tích
H007063Xử trí điều trịMSG272Cảnh báo (warning)Kết quả điều trị của bệnh nhân không khớp với kết quả điều trị đã map với xử trí trong danh mục. Vui lòng kiểm tra lại!
H007063Xử trí điều trịMSG648Xác nhận (Confirm)Bệnh nhân có mã loại khám chữa bệnh = … chưa được cổng BHXH chấp nhận khi đẩy cổng. Có tiếp tục kết thúc khám hay không?
H007063Xử trí điều trịMSG649Cảnh báo (warning)Bệnh nhân có mã loại khám chữa bệnh = … chưa được cổng BHXH chấp nhận khi đẩy cổng. Không thể kết thúc khám
H007064Thông tin tử vongMSG477Cảnh báoDữ liệu trường {0} bắt buộc!{0} là tên trường
H007064Thông tin tử vongMSG747Cảnh báo (warning)Ngày tử vong không thể lơn hơn ngày hiện tại!
H007064Thông tin tử vongMSG748Cảnh báo (warning)Giấy báo tử đã gửi cổng không thể thao tác!
H007064Thông tin tử vongMSG749Thành công (Success)Cập nhật thông tin tử vong thành công!
H007064Thông tin tử vongMSG750Lỗi (Error)Cập nhật thông tin tử vong không thành công!
H007064Thông tin tử vongMSG751Cảnh báo (warning)Số CCCD là số nguyên dương!
H007064Thông tin tử vongMSG752Cảnh báo (warning)BN chưa lưu thông tin giấy báo tử!
H007064Thông tin tử vongMSG753Lỗi (Error)Có lỗi khi gửi giấy báo tử!
H007064Thông tin tử vongMSG754Lỗi (Error)Lỗi xác thực, kiểm tra lại tài khoản đẩy cổng!
H007064Thông tin tử vongMSG755Thành công (Success)Gửi giấy báo tử thành công!
H007064Thông tin tử vongMSG526Cảnh báo (warning)Chưa nhập số CCCD!
H007064Thông tin tử vongMSG527Cảnh báo (warning)Chưa nhập ngày cấp CCCD !
H007064Thông tin tử vongMSG528Cảnh báo (warning)Chưa nhập nơi cấp CCCD!
H007064Thông tin tử vongMSG730Cảnh báo (warning)Số CCCD phải nhập chuỗi số có 12 ký tự!
H007064Thông tin tử vongMSG155Lỗi (Error)Xóa thất bại!
H007064Thông tin tử vongMSG064Thành công (Success)Xóa thành công!
H007064Thông tin tử vongMSG759Cảnh báo (warning)Thời gian vào viện phải nhỏ hơn thời gian tử vong!
H007064Thông tin tử vongMSG760Cảnh báo (warning)Thời gian tử vong phải nhỏ hơn thời gian kiểm điểm tử vong!
H007064Thông tin tử vongMSG761Lỗi (Error)Lưu không thành công!
H007064Thông tin tử vongMSG762Cảnh báo (warning)BN chưa tạo biên bản tử vong!
H007064Thông tin tử vongMSG107Thành công (Success)Lưu thông tin thành công!
H007064Thông tin tử vongMSG2055Xác nhận (Confirm)Bạn chắc chăn muốn xóa thông tin tử vong và biên bản kiểm điểm ? Có|Không
H007064Thông tin tử vongMSG2118Cảnh báo (warning)Giấy đã gửi cổng BHXH. Không được phép in!
H007038Bệnh án Ngoại trú Răng Hàm MặtMSG1109Thành công (Success)Cập nhật thông tin bệnh án thành công
H007038Bệnh án Ngoại trú Răng Hàm MặtMSG1110Xác nhận (Confirm)Thông tin bệnh án sau cùng sẽ được hiển thị lên, bạn có tiếp tục ?
H007038Bệnh án Ngoại trú Răng Hàm MặtMSG1111Thành công (Success)Thông tin bệnh án cũ đã hiển thị lên form. Nhấn Lưu để cập nhật thông tin vào bệnh án dài ngày hiện tại
H007038Bệnh án Ngoại trú Răng Hàm MặtMSG1112Thông báo (Infor)Bệnh án sau cùng chính là bệnh án đang mở
H007038Bệnh án Ngoại trú Răng Hàm MặtMSG1113Cảnh báo (warning)Chưa nhập lý do vào viện
H007038Bệnh án Ngoại trú Răng Hàm MặtMSG1122Cảnh báo (warning)Mã chẩn đoán ra viện không đúng
H007038Bệnh án Ngoại trú Răng Hàm MặtMSG1124Cảnh báo (warning)Điều trị ngoại trú từ ngày phải nhỏ hơn đến ngày'
H007038Bệnh án Ngoại trú Răng Hàm MặtMSG568Thông báo (Infor)Lưu mẫu thành công
H007038Bệnh án Ngoại trú Răng Hàm MặtMSG1131Cảnh báo (warning)Tên mẫu bệnh án đã tồn tại trên hệ thống
H007038Bệnh án Ngoại trú Răng Hàm MặtMSG1132Cảnh báo (warning)Tên bệnh án mẫu không được để trống
H007038Bệnh án Ngoại trú Răng Hàm MặtMSG1133Thành công (Success)Xóa hồ sơ bệnh án mẫu thành công
H007038Bệnh án Ngoại trú Răng Hàm MặtMSG1134Cảnh báo (warning)Bạn không thể xóa mẫu do người khác tạo
H007038Bệnh án Ngoại trú Răng Hàm MặtMSG1135Cảnh báo (warning)Bạn chưa chọn mẫu cần xóa
H007038Bệnh án Ngoại trú Răng Hàm MặtMSG904Cảnh báo (warning)Chẩn đoán chính không hợp lệ!
H007038Bệnh án Ngoại trú Răng Hàm MặtMSG885Cảnh báo (warning)Chẩn đoán chính không được trùng Chẩn đoán kèm theo
H007038Bệnh án Ngoại trú Răng Hàm MặtMSG905Cảnh báo (warning)Chẩn đoán kèm theo đã được nhập
H007038Bệnh án Ngoại trú Răng Hàm MặtMSG886Cảnh báo (warning)Chẩn đoán kèm theo không được trùng Chẩn đoán chính.
H007038Bệnh án Ngoại trú Răng Hàm MặtMSG1116Cảnh báo (warning)"Vui lòng chỉ chọn 1 mẫu để hiển thị dữ liệu mẫu"
H007039Bệnh án Ngoại trú chungMSG1109Thành công (Success)Cập nhật thông tin bệnh án thành công
H007039Bệnh án Ngoại trú chungMSG1110Xác nhận (Confirm)Thông tin bệnh án sau cùng sẽ được hiển thị lên, bạn có tiếp tục ?
H007039Bệnh án Ngoại trú chungMSG1111Thành công (Success)Thông tin bệnh án cũ đã hiển thị lên form. Nhấn Lưu để cập nhật thông tin vào bệnh án dài ngày hiện tại
H007039Bệnh án Ngoại trú chungMSG1112Thông báo (Infor)Bệnh án sau cùng chính là bệnh án đang mở
H007039Bệnh án Ngoại trú chungMSG1113Cảnh báo (warning)Chưa nhập lý do vào viện
H007039Bệnh án Ngoại trú chungMSG1124Cảnh báo (warning)Điều trị ngoại trú từ ngày phải nhỏ hơn đến ngày
H007039Bệnh án Ngoại trú chungMSG568Thông báo (Infor)Lưu mẫu thành công
H007039Bệnh án Ngoại trú chungMSG1131Cảnh báo (warning)Tên mẫu bệnh án đã tồn tại trên hệ thống
H007039Bệnh án Ngoại trú chungMSG1132Cảnh báo (warning)Tên bệnh án mẫu không được để trống
H007039Bệnh án Ngoại trú chungMSG1133Thành công (Success)Xóa hồ sơ bệnh án mẫu thành công
H007039Bệnh án Ngoại trú chungMSG1134Cảnh báo (warning)Bạn không thể xóa mẫu do người khác tạo
H007039Bệnh án Ngoại trú chungMSG1135Cảnh báo (warning)Bạn chưa chọn mẫu cần xóa
H007039Bệnh án Ngoại trú chungMSG1445Cảnh báo (warning)Cập nhật loại bệnh án mới thành công.
H007039Bệnh án Ngoại trú chungMSG1446Cảnh báo (warning)Bạn chưa chọn loại bệnh án mới
H007039Bệnh án Ngoại trú chungMSG904Cảnh báo (warning)Chẩn đoán chính không hợp lệ!
H007039Bệnh án Ngoại trú chungMSG885Cảnh báo (warning)Chẩn đoán chính không được trùng Chẩn đoán kèm theo
H007039Bệnh án Ngoại trú chungMSG905Cảnh báo (warning)Chẩn đoán kèm theo đã được nhập
H007039Bệnh án Ngoại trú chungMSG886Cảnh báo (warning)Chẩn đoán kèm theo không được trùng Chẩn đoán chính.
H007039Bệnh án Ngoại trú chungMSG1116Cảnh báo (warning)"Vui lòng chỉ chọn 1 mẫu để hiển thị dữ liệu mẫu"
H007040Bệnh án Ngoại trú Y học cổ truyềnMSG1109Thành công (Success)Cập nhật thông tin bệnh án thành công
H007040Bệnh án Ngoại trú Y học cổ truyềnMSG1110Xác nhận (Confirm)Thông tin bệnh án sau cùng sẽ được hiển thị lên, bạn có tiếp tục ?
H007040Bệnh án Ngoại trú Y học cổ truyềnMSG1111Thành công (Success)Thông tin bệnh án cũ đã hiển thị lên form. Nhấn Lưu để cập nhật thông tin vào bệnh án dài ngày hiện tại
H007040Bệnh án Ngoại trú Y học cổ truyềnMSG1112Thông báo (Infor)Bệnh án sau cùng chính là bệnh án đang mở
H007040Bệnh án Ngoại trú Y học cổ truyềnMSG1113Cảnh báo (warning)Chưa nhập lý do vào viện
H007040Bệnh án Ngoại trú Y học cổ truyềnMSG1122Cảnh báo (warning)Mã chẩn đoán ra viện không đúng
H007040Bệnh án Ngoại trú Y học cổ truyềnMSG1124Cảnh báo (warning)Điều trị ngoại trú từ ngày phải nhỏ hơn đến ngày'
H007040Bệnh án Ngoại trú Y học cổ truyềnMSG568Thông báo (Infor)Lưu mẫu thành công
H007040Bệnh án Ngoại trú Y học cổ truyềnMSG1131Cảnh báo (warning)Tên mẫu bệnh án đã tồn tại trên hệ thống
H007040Bệnh án Ngoại trú Y học cổ truyềnMSG1132Cảnh báo (warning)Tên bệnh án mẫu không được để trống
H007040Bệnh án Ngoại trú Y học cổ truyềnMSG1133Thành công (Success)Xóa hồ sơ bệnh án mẫu thành công
H007040Bệnh án Ngoại trú Y học cổ truyềnMSG1134Cảnh báo (warning)Bạn không thể xóa mẫu do người khác tạo
H007040Bệnh án Ngoại trú Y học cổ truyềnMSG1135Cảnh báo (warning)Bạn chưa chọn mẫu cần xóa
H007040Bệnh án Ngoại trú Y học cổ truyềnMSG1445Cảnh báo (warning)Cập nhật loại bệnh án mới thành công.
H007040Bệnh án Ngoại trú Y học cổ truyềnMSG1446Cảnh báo (warning)Bạn chưa chọn loại bệnh án mới
H007040Bệnh án Ngoại trú Y học cổ truyềnMSG887Cảnh báo (warning)YHCT chính không được trùng YHCT kèm theo
H007040Bệnh án Ngoại trú Y học cổ truyềnMSG888Cảnh báo (warning)YHCT kèm theo không được trùng YHCT chính.
H007040Bệnh án Ngoại trú Y học cổ truyềnMSG906Cảnh báo (warning)YHCT kèm theo đã được nhập
H007041Bệnh án Ngoại trú Phục hồi chức năngMSG1109Thành công (Success)Cập nhật thông tin bệnh án thành công
H007041Bệnh án Ngoại trú Phục hồi chức năngMSG1110Xác nhận (Confirm)Thông tin bệnh án sau cùng sẽ được hiển thị lên, bạn có tiếp tục ?
H007041Bệnh án Ngoại trú Phục hồi chức năngMSG1111Thành công (Success)Thông tin bệnh án cũ đã hiển thị lên form. Nhấn Lưu để cập nhật thông tin vào bệnh án dài ngày hiện tại
H007041Bệnh án Ngoại trú Phục hồi chức năngMSG1112Thông báo (Infor)Bệnh án sau cùng chính là bệnh án đang mở
H007041Bệnh án Ngoại trú Phục hồi chức năngMSG1113Cảnh báo (warning)Chưa nhập lý do vào viện
H007041Bệnh án Ngoại trú Phục hồi chức năngMSG1122Cảnh báo (warning)Mã chẩn đoán ra viện không đúng
H007041Bệnh án Ngoại trú Phục hồi chức năngMSG1124Cảnh báo (warning)Điều trị ngoại trú từ ngày phải nhỏ hơn đến ngày'
H007041Bệnh án Ngoại trú Phục hồi chức năngMSG568Thông báo (Infor)Lưu mẫu thành công
H007041Bệnh án Ngoại trú Phục hồi chức năngMSG1131Cảnh báo (warning)Tên mẫu bệnh án đã tồn tại trên hệ thống
H007041Bệnh án Ngoại trú Phục hồi chức năngMSG1132Cảnh báo (warning)Tên bệnh án mẫu không được để trống
H007041Bệnh án Ngoại trú Phục hồi chức năngMSG1133Thành công (Success)Xóa hồ sơ bệnh án mẫu thành công
H007041Bệnh án Ngoại trú Phục hồi chức năngMSG1134Cảnh báo (warning)Bạn không thể xóa mẫu do người khác tạo
H007041Bệnh án Ngoại trú Phục hồi chức năngMSG1135Cảnh báo (warning)Bạn chưa chọn mẫu cần xóa
H007041Bệnh án Ngoại trú Phục hồi chức năngMSG1445Cảnh báo (warning)Cập nhật loại bệnh án mới thành công.
H007041Bệnh án Ngoại trú Phục hồi chức năngMSG1446Cảnh báo (warning)Bạn chưa chọn loại bệnh án mới
H007041Bệnh án Ngoại trú Phục hồi chức năngMSG904Cảnh báo (warning)Chẩn đoán chính không hợp lệ!
H007041Bệnh án Ngoại trú Phục hồi chức năngMSG885Cảnh báo (warning)Chẩn đoán chính không được trùng Chẩn đoán kèm theo
H007041Bệnh án Ngoại trú Phục hồi chức năngMSG905Cảnh báo (warning)Chẩn đoán kèm theo đã được nhập
H007041Bệnh án Ngoại trú Phục hồi chức năngMSG886Cảnh báo (warning)Chẩn đoán kèm theo không được trùng Chẩn đoán chính.
H007041Bệnh án Ngoại trú Phục hồi chức năngMSG1116Cảnh báo (warning)"Vui lòng chỉ chọn 1 mẫu để hiển thị dữ liệu mẫu"
H007051Thực hiện phục hồi chức năngMSG120Thành công (Success)Thao tác thành công!
H007051Thực hiện phục hồi chức năngMSG121Lỗi (Error)Thao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại!
H007051Thực hiện phục hồi chức năngMSG544Cảnh báo (warning)Bạn không có quyền cập nhật phiếu này!
H007051Thực hiện phục hồi chức năngMSG068Thành công (Success)Ký số/điện tử thành công!
H007051Thực hiện phục hồi chức năngMSG069Thành công (Success)Hủy Ký số/điện tử thành công!
H007051Thực hiện phục hồi chức năngMSG070Lỗi (Error)Hủy Ký số/điện tử thất bại!
H007051Thực hiện phục hồi chức năngMSG071Lỗi (Error)Ký số/điện tử thất bại!
H007051Thực hiện phục hồi chức năngMSG063Xác nhận (Confirm)Bạn có chắn chắn muốn xóa? Có | Không
H007051Thực hiện phục hồi chức năngMSG064Thành công (Success)Xóa thành công!
H007001Quản lý hiển thị danh sách màn hình chờMSG078InformationBệnh nhân có tên {tenBenhNhan} vào phòng khám {tenPhongKham}
H007001Quản lý hiển thị danh sách màn hình chờMSG066WarningKhông tồn tại thông tin tìm kiếm.
H007004Quản lý, chỉ định dịch vụ CLS của bệnh nhânMSG059InformationThêm mới thành công!
H007004Quản lý, chỉ định dịch vụ CLS của bệnh nhânMSG060InformationCập nhật thành công!
H007004Quản lý, chỉ định dịch vụ CLS của bệnh nhânMSG061ErrorThêm mới thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc.
H007004Quản lý, chỉ định dịch vụ CLS của bệnh nhânMSG062ErrorCập nhật thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc.
H007004Quản lý, chỉ định dịch vụ CLS của bệnh nhânMSG063WarningBạn có chắn chắn muốn xóa?
H007004Quản lý, chỉ định dịch vụ CLS của bệnh nhânMSG064InformationXóa thành công!
H007004Quản lý, chỉ định dịch vụ CLS của bệnh nhânMSG065WarningBạn có muốn lưu thay đổi?
H007004Quản lý, chỉ định dịch vụ CLS của bệnh nhânMSG066WarningKhông tồn tại thông tin tìm kiếm.
H007004Quản lý, chỉ định dịch vụ CLS của bệnh nhânMSG067ErrorKhông có thông tin phiếu ký
H007004Quản lý, chỉ định dịch vụ CLS của bệnh nhânMSG068InformationKý số/điện tử thành công!
H007004Quản lý, chỉ định dịch vụ CLS của bệnh nhânMSG069InformationHủy Ký số/điện tử thành công!
H007004Quản lý, chỉ định dịch vụ CLS của bệnh nhânMSG070ErrorHủy Ký số/điện tử thất bại!
H007004Quản lý, chỉ định dịch vụ CLS của bệnh nhânMSG077WarningPhiếu chưa được ký số!
H007004Quản lý, chỉ định dịch vụ CLS của bệnh nhânMSG071ErrorKý số/điện tử thất bại!
H007004Quản lý, chỉ định dịch vụ CLS của bệnh nhânMSG098WarningTên mẫu đã tồn tại!
H007004Quản lý, chỉ định dịch vụ CLS của bệnh nhânMSG115InformationIn phiếu thành công!
H007004Quản lý, chỉ định dịch vụ CLS của bệnh nhânMSG116ErrorIn phiếu thất bại!
H007004Quản lý, chỉ định dịch vụ CLS của bệnh nhânMSG117InformationTạo bản sao tờ điều trị thành công!
H007004Quản lý, chỉ định dịch vụ CLS của bệnh nhânMSG118ErrorTạo bản sao tờ điều trị thất bại! Kiểm tra lại các thông tin đã điền!
H007004Quản lý, chỉ định dịch vụ CLS của bệnh nhânMSG119ErrorCập nhật dịch vụ điều trị ngoại trú thất bại!
H007004Quản lý, chỉ định dịch vụ CLS của bệnh nhânMSG120InformationThao tác thành công!
H007004Quản lý, chỉ định dịch vụ CLS của bệnh nhânMSG121ErrorThao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại!
H007004Quản lý, chỉ định dịch vụ CLS của bệnh nhânMSG125ErrorTờ điều trị có dịch vụ (Cận lâm sàng, thuốc, công khám, hội chẩn): {tenDichVu1}, {tenDichVu2} … không thể xóa!
H007004Quản lý, chỉ định dịch vụ CLS của bệnh nhânMSG126ErrorTờ điều trị có phiên hội chẩn, không thể xóa!
H007004Quản lý, chỉ định dịch vụ CLS của bệnh nhânMSG155ErrorXóa thông tin thất bại!
H007004Quản lý, chỉ định dịch vụ CLS của bệnh nhânMSG156ErrorChỉ định đã thanh toán không thể xóa!
H007004Quản lý, chỉ định dịch vụ CLS của bệnh nhânMSG157ErrorChỉ định đã/đang thực hiện, hủy kết quả trước khi xóa!
H007004Quản lý, chỉ định dịch vụ CLS của bệnh nhân
H007043Quản lý phiếu chăm sóc cấp 2, 3MSG107InformationLưu thông tin thành công!
H007043Quản lý phiếu chăm sóc cấp 2, 3MSG063WarningBạn có chắn chắn muốn xóa?
H007043Quản lý phiếu chăm sóc cấp 2, 3MSG068InformationKý số/điện tử thành công!
H007043Quản lý phiếu chăm sóc cấp 2, 3MSG069InformationHủy Ký số/điện tử thành công!
H007043Quản lý phiếu chăm sóc cấp 2, 3MSG070ErrorHủy Ký số/điện tử thất bại!
H007043Quản lý phiếu chăm sóc cấp 2, 3MSG071ErrorKý số/điện tử thất bại!
H007043Quản lý phiếu chăm sóc cấp 2, 3MSG069InformationXóa thành công!
H007043Quản lý phiếu chăm sóc cấp 2, 3MSG127WarningNgày giờ lập phiếu phải lớn hơn ngày giờ lập tờ điều trị {thoigianlaptodieutri}
H007043Quản lý phiếu chăm sóc cấp 2, 3MSG128WarningBắt buộc nhập ngày giờ lập phiếu
H007043Quản lý phiếu chăm sóc cấp 2, 3MSG129WarningChỉ người tạo phiếu{manhanvien}: {tennhanien} có quyền sửa, xóa phiếu
H007043Quản lý phiếu chăm sóc cấp 2, 3MSG130WarningKhông sửa, xóa phiếu thuộc đợt điều trị đã kết thúc
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG107InformationLưu thông tin thành công!
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG063WarningBạn có chắn chắn muốn xóa?
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG068InformationKý số/điện tử thành công!
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG069InformationHủy Ký số/điện tử thành công!
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG070ErrorHủy Ký số/điện tử thất bại!
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG071ErrorKý số/điện tử thất bại!
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG077InformationPhiếu chưa được ký số
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG069InformationXóa thành công!
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG128WarningBắt buộc nhập ngày giờ lập phiếu
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG129WarningChỉ người tạo phiếu{manhanvien}: {tennhanien} có quyền sửa, xóa phiếu
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG130WarningKhông sửa, xóa phiếu thuộc đợt điều trị đã kết thúc
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG133WarningBắt buộc nhập thuốc
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG136WarningThời gian kết thúc phải lớn hơn Thời bắt đầu
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG137WarningĐã xác thực ở app SMARTCA không thể hủy ký!
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG138WarningChỉ tài khoản có quyền ký số được thực hiện!
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG139WarningBắt buộc nhập ngày giờ hội chẩn
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG140WarningNgày giờ chỉ định phiếu phải lớn hơn thời Ngày giờ vào khoa
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG146WarningBắt buộc nhập Ngày giờ bắt đầu
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG147WarningBắt buộc nhập Ngày giờ kết thúc
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG148WarningBắt buộc nhập Phương pháp thử
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG149WarningBắt buộc nhập bác sĩ chỉ định
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG150WarningBắt buộc nhập người thử
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG151WarningBắt buộc nhập bác sĩ đọc và kiểm tra
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG152WarningNgày giờ bắt đầu phải lớn hơn hoặc bằng Ngày giờ chỉ định phiếu
H007053Tạo phiếu thử phản ứng thuốcMSG154WarningLưu mẫu phiếu thành công
H007059Thanh toán viện phíMSG103WarningTừ ngày không được lớn hơn ngày hiện tại
H007059Thanh toán viện phíMSG104WarningĐến ngày không được lớn hơn ngày hiện tại
H007059Thanh toán viện phíMSG105WarningTừ ngày không được lớn hơn đến ngày
H007059Thanh toán viện phí
H007060Tai nạn thương tíchMSG107InformationLưu thông tin thành công!
H007060Tai nạn thương tíchMSG064InformationXóa thành công!
H007060Tai nạn thương tíchMSG063WarningBạn có chắn chắn muốn xóa?
H007060Tai nạn thương tíchMSG062ErrorCập nhật thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc.
H007060Tai nạn thương tíchMSG061ErrorThêm mới thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc.
H007060Tai nạn thương tích
H007061Quản lý thông tin lịch hẹnMSG107InformationLưu thông tin thành công!
H007061Quản lý thông tin lịch hẹnMSG062ErrorCập nhật thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc.
H007061Quản lý thông tin lịch hẹnMSG061ErrorThêm mới thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc.
H007061Quản lý thông tin lịch hẹnMSG131ErrorGửi SMS thất bại
H007061Quản lý thông tin lịch hẹnMSG132InformationGửi SMS thành công
H007062Nghỉ hưởng BHXHMSG107InformationLưu thông tin thành công!
H007062Nghỉ hưởng BHXHMSG064InformationXóa thành công!
H007062Nghỉ hưởng BHXHMSG063WarningBạn có chắn chắn muốn xóa?
H007062Nghỉ hưởng BHXHMSG062ErrorCập nhật thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc.
H007062Nghỉ hưởng BHXHMSG061ErrorThêm mới thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc.
H007062Nghỉ hưởng BHXH

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Post Top Ad