Quản lý hành chính điều trị ngoại trú
Hướng dẫn từ tìm và tiếp nhận bệnh nhân, mở đợt điều trị, chỉ định dịch vụ đến xem kết quả, cập nhật PTTT và miễn giảm giường.
1. Phạm vi và cách dùng tài liệu
Tài liệu dùng cho nhân viên tiếp đón, điều dưỡng, bác sĩ và người được phân quyền thao tác hồ sơ điều trị ngoại trú.
Tra cứu nhanh
Nhập mã như H006020, tên thao tác hoặc mã MSG vào ô tìm kiếm bên trái.
Đúng quyền, đúng trạng thái
Nút/tab chỉ xuất hiện khi tài khoản có quyền và hồ sơ đang ở trạng thái cho phép.
Kiểm tra trước khi lưu
Luôn đối chiếu họ tên, mã bệnh nhân, mã bệnh án, đợt điều trị và dịch vụ đang chọn.
2. Luồng thao tác chung
- Vào Điều trị ngoại trú → Quản lý hành chính điều trị ngoại trú.
- Tìm bệnh nhân bằng mã bệnh nhân/mã bệnh án, giấy tờ định danh, số điện thoại, thẻ BHYT hoặc khoảng ngày.
- Chọn đúng bệnh nhân và đúng đợt điều trị; mở hồ sơ bằng nút Điều trị hoặc nhấp đúp khi màn hình cho phép.
- Chọn chức năng/tab cần làm, nhập đủ trường bắt buộc và kiểm tra lại người thực hiện, thời gian, dịch vụ.
- Lưu và đọc thông báo. Chỉ chuyển sang hồ sơ tiếp theo khi hệ thống báo thành công hoặc dữ liệu đã xuất hiện đúng trên danh sách.
Nhận biết trạng thái thường gặp
Màu thực tế có thể được cơ sở y tế điều chỉnh. Hãy ưu tiên cột trạng thái và thông tin đợt điều trị khi cần xác nhận.
3. Danh mục chức năng
Danh mục dưới đây giữ nguyên phạm vi mã được yêu cầu. H006005 có hai nghiệp vụ; không có mục H006028 trong danh mục đầu vào.
H006002Danh sách bệnh nhânH006003Thông tin hành chính chờ nhập khoaH006004Mở đợt điều trị ngoại trú
H006005Nhập mới bệnh nhân điều trịH006005Quản lý, chỉ định dịch vụ CLSH006006Chuyển bác sĩ điều trị
H006007Lịch sử KCB trong tỉnhH006008Lịch sử KCB cổng BHXHH006009Lịch sử KCB tại CSYT
H006010Tab Công khámH006011Tab Suất ănH006012Tab Dịch vụ khácH006013Tab Hội chẩn
H006014XN · Sao chép phiếuH006015XN · Nhập thông tin sinh thiếtH006016XN · Nhập thông tin giải phẫu
H006017XN · Xem KQ sinh thiếtH006018XN · Xem KQ giải phẫuH006019XN · KQ soi đờm
H006020XN · KQ kháng RMP XpertH006021XN · KQ vi khuẩn laoH006022XN · KSD ngoài lao
H006023XN · PapanicolaouH006024XN · PAP SMEARH006025CĐHA · Sao chép phiếu
H006026CĐHA · Nhập thông tin sinh thiếtH006027CĐHA · Tầm soát MRIH006029PTTT · Sao chép phiếu
H006030PTTT · Phiếu điều trị VLTLH006031Cập nhật PTTTH006032Cập nhật nhiều PTTT
H006033Đổi dịch vụH006034Phân tỷ lệ BS thực hiệnH006035Chuyển loại PTTT
H006036Tạo phiếu thực hiện PHCNH006037Tạo phiếu TVT đi kèmH006038DS phiếu TVT đi kèm
H006039Chuẩn bị trước mổH006040Giường · Miễn giảmH006041Giường · DS miễn giảm
4. Hành chính và đợt điều trị
H006002Danh sách bệnh nhân
Đường dẫn: Điều trị ngoại trú → Quản lý hành chính điều trị ngoại trú.
- Chọn loại ngày, khoảng thời gian, khoa/phòng, bác sĩ hoặc trạng thái cần tìm.
- Nhập mã bệnh án, mã bệnh nhân hoặc từ khóa phù hợp rồi chọn Tìm kiếm.
- Đối chiếu họ tên, ngày sinh, mã bệnh án, khoa/phòng, bác sĩ và trạng thái.
- Chọn bệnh nhân; dùng Điều trị, Nhập khoa, Mở đợt hoặc thao tác khác tùy trạng thái.
Kết thúc bệnh án
Chỉ thực hiện sau khi đã hoàn tất hồ sơ, y lệnh, dịch vụ, thuốc/vật tư, thanh toán và các phiếu cần ký. Chọn đúng đợt điều trị → Kết thúc bệnh án → rà soát cảnh báo → xác nhận. Nếu còn dữ liệu chưa hoàn tất, xử lý theo nội dung thông báo rồi thử lại.
Mở lại bệnh án
Dùng khi cần bổ sung/chỉnh sửa chính đợt đã kết thúc. Chọn hồ sơ đã kết thúc → Mở lại bệnh án → nhập thông tin yêu cầu/lý do nếu biểu mẫu yêu cầu → xác nhận. Không dùng “mở lại” để tạo một đợt điều trị mới.
H006003Thông tin hành chính — chờ nhập khoa
- Tại danh sách, lọc trạng thái Chờ nhập khoa và chọn đúng bệnh nhân.
- Chọn Nhập khoa; kiểm tra thông tin hành chính, BHYT và đợt tiếp nhận.
- Nhập đủ loại bệnh án, lý do vào, chẩn đoán/ICD, khoa, phòng và bác sĩ điều trị theo biểu mẫu.
- Chọn Lưu; chỉ đóng màn hình khi trạng thái đã chuyển đúng.
H006004Mở đợt điều trị ngoại trú
Dùng để tạo đợt mới cho người bệnh đã có hồ sơ nhưng không còn đợt ngoại trú phù hợp đang hoạt động.
- Tìm người bệnh theo thông tin nhận diện; đối chiếu hồ sơ cũ.
- Chọn Mở đợt điều trị ngoại trú.
- Nhập ngày/giờ vào, khoa, phòng, bác sĩ, loại bệnh án, lý do vào và chẩn đoán theo yêu cầu.
- Kiểm tra không trùng thời gian/đợt đang hoạt động; chọn Lưu.
H006005Nhập mới bệnh nhân điều trị
- Tại màn hình danh sách, chọn Nhập mới bệnh nhân điều trị.
- Tìm hồ sơ có sẵn bằng mã bệnh nhân/mã bệnh án, CCCD, số điện thoại, thẻ BHYT, VSSID hoặc quét mã. Có thể dùng F3 để tìm theo cấu hình phím tắt.
- Nếu đã có hồ sơ, chọn đúng hồ sơ và cập nhật phần còn thiếu. Chỉ tạo mới khi đã chắc chắn chưa có.
- Nhập hành chính, địa chỉ/liên hệ, đối tượng, BHYT và thông tin tiếp nhận/điều trị.
- Kiểm tra các trường bắt buộc, chọn Lưu hoặc F4; đọc thông báo kết quả.
H006005Quản lý, chỉ định dịch vụ CLS của bệnh nhân
Điều kiện: đã mở đúng bệnh nhân/đợt điều trị và tài khoản có quyền chỉ định.
- Chọn Chỉ định dịch vụ trong hồ sơ điều trị.
- Chọn nhóm phù hợp: xét nghiệm, CĐHA–TDCN, PTTT/PHCN hoặc dịch vụ khác.
- Chọn dịch vụ; kiểm tra số lượng, thời gian chỉ định, bác sĩ, phòng thực hiện, đối tượng thanh toán và ghi chú/chẩn đoán nếu có.
- Kiểm tra cảnh báo BHYT, trùng dịch vụ, điều kiện thực hiện hoặc giới hạn thanh toán.
- Lưu chỉ định, sau đó mở Danh sách phiếu đã chỉ định để kiểm tra phiếu và trạng thái dịch vụ.
H006006Chuyển bác sĩ điều trị
- Chọn bệnh nhân đang điều trị và mở chức năng Chuyển bác sĩ điều trị.
- Kiểm tra bác sĩ hiện tại; chọn bác sĩ nhận điều trị.
- Nhập lý do/thông tin bổ sung nếu biểu mẫu yêu cầu.
- Lưu và kiểm tra bác sĩ mới trên hồ sơ/danh sách.
MSG768 khi chưa chọn bác sĩ; MSG769 khi chuyển thành công; MSG770 khi chuyển không thành công.5. Lịch sử khám chữa bệnh
H006007Lịch sử khám chữa bệnh trong tỉnh
- Mở tab Lịch sử KCB trong tỉnh.
- Nhập/kiểm tra Mã thẻ BHYT rồi chọn tra cứu.
- Chọn một lần điều trị trong danh sách cơ sở y tế, khoa phòng, ngày ra viện và bệnh.
- Xem chi tiết ngày vào/ra, tình trạng, kết quả điều trị; xem tiếp lịch sử thuốc và dịch vụ CLS.
H006008Lịch sử khám chữa bệnh cổng BHXH
- Kiểm tra Mã thẻ, Họ và tên, Năm sinh; bổ sung nếu còn thiếu.
- Chọn tra cứu và chờ kết quả từ cổng BHXH.
- Đọc danh sách hồ sơ: số hồ sơ, bệnh, ngày vào/ra, cơ sở KCB, tình trạng ra viện và kết quả điều trị.
- Xem bảng lịch sử kiểm tra thẻ để đọc mã lỗi/ghi chú khi cần.
- Dùng Xuất Excel cho từng bảng sau khi đã có dữ liệu và chọn cột cần xuất.
H006009Lịch sử khám chữa bệnh tại cơ sở y tế
Xem theo hồ sơ bệnh án
Chọn hồ sơ bệnh án, sau đó chọn dòng điều trị theo mã điều trị, khoa và phòng để xem chi tiết.
Xem theo lần khám
Chọn lần khám theo ngày tiếp nhận/ngày ra viện để mở nội dung tương ứng.
6. Danh sách phiếu đã chỉ định
Đường dẫn chung: mở hồ sơ bệnh nhân → Danh sách phiếu đã chỉ định → chọn tab.
- Chọn xem theo phiếu hoặc theo chi tiết dịch vụ nếu màn hình có lựa chọn.
- Dùng bộ lọc cột và mở rộng phiếu để xem các dịch vụ con.
- Đối chiếu ngày chỉ định, bác sĩ, phòng thực hiện, đối tượng, trạng thái và dấu hiệu đã ký.
- Chọn đúng cấp dòng: dòng phiếu cho thao tác trên phiếu; dòng dịch vụ con cho thao tác trên dịch vụ.
H006010Tab Công khám
- Chọn phiếu công khám và mở phần nhập/xem kết quả.
- Nhập Ghi chú nếu cần và nhập đầy đủ Kết quả khám chuyên khoa (bắt buộc).
- Chọn Lưu (F4) hoặc Lưu và ký số; có thể xem ký số, in phiếu kết quả hoặc hủy ký theo trạng thái.
- Chỉ xóa khi đã đối chiếu đúng phiếu; phiếu đã ký sẽ không cho sửa/xóa cho đến khi hủy ký đúng quyền.
MSG349 thiếu kết quả; MSG350 lưu thành công; MSG826 xác nhận xóa; MSG345/MSG352 xóa thành công/không thành công; MSG069 hủy ký thành công.H006011Tab Suất ăn
- Chọn đúng phiếu suất ăn; đối chiếu loại suất, số lượng, ngày dùng và trạng thái.
- Khi cần hủy, chọn đúng dòng chưa khóa/chưa hoàn tất rồi chọn Hủy suất ăn.
- Đọc nội dung xác nhận
MSG2585; chỉ đồng ý khi đúng người bệnh và ngày dùng. - Khi nhận
MSG2590, tải lại danh sách và kiểm tra trạng thái suất ăn.
H006012Tab Dịch vụ khác
Xem các dịch vụ ngoài nhóm XN, CĐHA, PTTT, giường…; kiểm tra tên dịch vụ, thời gian chỉ định, số lượng, đối tượng thanh toán và trạng thái. Chọn dòng phiếu hoặc dòng dịch vụ con đúng với thao tác cần thực hiện.
H006013Tab Hội chẩn
- Chọn một biên bản hội chẩn trong danh sách.
- Dùng Cập nhật biên bản, Sao chép biên bản hoặc In biên bản khi nút hiển thị.
- Trước khi lưu/in, đối chiếu thời gian, người chủ trì/tham gia, chẩn đoán, nội dung và kết luận.
- Khi xóa, kiểm tra đúng biên bản rồi xác nhận
MSG347.
MSG344/MSG346 cho biết không đủ điều kiện; MSG378 xác nhận xóa thành công.7. Phiếu xét nghiệm và kết quả chuyên biệt
Các chức năng dưới đây thực hiện tại tab XN. Trước khi thao tác, chọn đúng phiếu và đúng dịch vụ con.
H006014XN — Sao chép phiếu
- Chọn đúng phiếu xét nghiệm nguồn và chọn Sao chép phiếu.
- Nhập Phiếu điều trị, Thời gian chỉ định, Số lượng phiếu, Khoảng thời gian (phút), Số lượng ngày, Số lần dịch vụ, Số tờ điều trị theo các trường đang hiển thị; chọn Gửi phiếu nếu đơn vị cho phép.
- Rà soát dịch vụ, bác sĩ, đối tượng, ngày bắt đầu và số phiếu dự kiến tạo.
- Chọn Lưu để đóng hoặc Lưu tiếp nếu cần tiếp tục; sau
MSG341, kiểm tra các phiếu mới để tránh tạo lặp.
MSG333–MSG339, MSG329–MSG330 để chỉ rõ trường chưa hợp lệ.H006015XN — Nhập thông tin sinh thiết
Chọn dịch vụ sinh thiết và mở biểu mẫu. Tại tab Thông tin chỉ định, nhập/kiểm tra mẫu bệnh phẩm, vị trí sinh thiết, thời gian chỉ định–nhận mẫu–thực hiện, nhân sự và các trường bắt buộc theo mẫu.
Có thể chọn vị trí từ Danh mục vị trí sinh thiết, tải ảnh, lưu, in phiếu/in phiếu ký số, xem & ký số, hủy ký hoặc xóa thông tin chỉ định theo trạng thái.
H006016XN — Nhập thông tin giải phẫu
Tại tab Kết quả sinh thiết, đối chiếu Số giải phẫu bệnh, danh sách mẫu, các mốc thời gian, số mảnh, người pha/làm tiêu bản và phương pháp nhuộm.
Nhập nhận xét đại thể, vi thể, chẩn đoán phù hợp CLS, mã ICD-O khi có, Chẩn đoán giải phẫu bệnh/Kết luận và Thời gian trả kết quả. Có thể chọn mẫu kết quả và tải ảnh.
H006017XN — Xem kết quả sinh thiết
- Chọn đúng phiếu/dịch vụ và mở Xem KQ sinh thiết.
- Đối chiếu người bệnh, số giải phẫu bệnh, bệnh phẩm, vị trí, mô tả đại thể/vi thể và kết luận.
- Xem ảnh đính kèm và trạng thái chữ ký nếu có.
- Dùng In KQ (F10), in kết quả ký số, xuất PDF/Word hoặc xem chữ ký theo nút được cấp.
H006018XN — Xem kết quả giải phẫu
Mở kết quả của dịch vụ đã chọn; kiểm tra các mốc nhận–thực hiện–trả kết quả, phương pháp nhuộm, nhận xét đại thể/vi thể, mã ICD-O, chẩn đoán/kết luận, người thực hiện và trạng thái ký.
H006019XN — Xem kết quả soi đờm
Đối chiếu số xét nghiệm, mã/tên xét nghiệm, ngày nhận mẫu, trạng thái mẫu và kết quả âm tính/AFB/1+/2+/3+. Có thể xem, in, ký hoặc hủy ký theo trạng thái và quyền.
H006020XN — Xem kết quả kháng RMP Xpert
Kiểm tra số xét nghiệm, ngày nhận mẫu/ngày thực hiện, trạng thái mẫu; đọc một trong các kết quả âm tính, không kháng RMP, kháng RMP, không xác định hoặc MTB dạng vết; đọc mã lỗi/ghi chú nếu có.
MSG2859).H006021XN — Xem kết quả vi khuẩn lao
Xem riêng mẫu 1/mẫu 2: ngày nhận/cấy/báo dương, kết quả soi–nuôi cấy–định danh, MTB/NTM và kết luận. Kiểm tra độ nhạy/kháng của INH, RMP, EMB, SM, MOX, AMK, KM, CAP, PZA khi có. In/ký/hủy ký đúng mẫu.
H006022XN — Xem kết quả kháng sinh đồ ngoài lao
Đối chiếu bệnh phẩm, âm/dương, nhuộm Gram, vi khuẩn, ESBL/MRSA/Clindamycin và bảng kháng sinh với phân loại S/I/R. Có thể in kết quả nuôi cấy/kháng sinh đồ, ký, hủy ký hoặc xóa khi được phân quyền.
H006023XN — Xem kết quả nhuộm phiến đồ Papanicolaou
Kiểm tra mẫu đạt/không đạt và lý do; tế bào bình thường, tác nhân nhiễm, phản ứng viêm/teo/xạ trị/IUD; bất thường ASC-US, ASC-H, LSIL, HSIL, ung thư biểu mô hoặc tuyến; đọc kết luận. Không sử dụng kết quả chưa hoàn tất/ký theo quy định.
H006024XN — Xem kết quả PAP SMEAR
Mở biểu mẫu kết quả được cấu hình; kiểm tra trạng thái mẫu, lý do, các trường kết quả, kết luận và ảnh đính kèm. Có thể in/xóa theo quyền. Ảnh tải lên tối đa 2 MB; khi xóa phải xác nhận đúng dịch vụ.
8. Chẩn đoán hình ảnh
H006025CĐHA — Sao chép phiếu
- Chọn phiếu CĐHA nguồn và mở Sao chép phiếu.
- Nhập các trường đang hiển thị: phiếu điều trị, thời gian chỉ định, số lượng phiếu, khoảng phút, số ngày, số lần dịch vụ, số tờ điều trị và tùy chọn gửi phiếu.
- Kiểm tra dịch vụ, bác sĩ, đối tượng và thời điểm tạo từng phiếu.
- Lưu; khi có
MSG341, đối chiếu phiếu mới trước khi thao tác tiếp.
H006026CĐHA — Nhập thông tin sinh thiết
Chọn dịch vụ CĐHA có thực hiện sinh thiết và mở biểu mẫu. Nhập thông tin chỉ định, mẫu/bệnh phẩm, vị trí sinh thiết, thời gian, người thực hiện và trường bắt buộc theo mẫu; có thể dùng danh mục vị trí, tải ảnh, lưu, in/ký số hoặc hủy ký theo trạng thái.
H006027CĐHA — Bảng tầm soát chụp MRI
Chọn dịch vụ MRI, ghi nhận mạch, huyết áp, triệu chứng lâm sàng, thời gian và người tạo khi các trường này hiển thị. Hỏi trực tiếp và đánh dấu đầy đủ các nhóm nguy cơ:
- Máy tạo nhịp/khử rung, van tim nhân tạo, thiết bị cấy ghép hoặc thiết bị hỗ trợ y tế.
- Tiền sử mổ tim, não, mắt, tai; dị vật kim loại ở đầu, mắt hoặc vị trí khác.
- Chi giả, mắt giả, răng giả/niềng; kính áp tròng, hình xăm, khuyên và vật kim loại.
- Sợ không gian kín; đang mang thai/cho con bú; hen; bệnh thận mạn.
- Phản ứng với thức ăn/thuốc và nội dung chi tiết; xác nhận đã tháo thiết bị điện tử, thẻ từ và đồ kim loại.
Chọn Lưu (F4); có thể In (F10), xuất PDF hoặc xóa theo quyền.
9. PTTT, VLTL và PHCN
Thực hiện tại tab PTTT. Chọn dòng dịch vụ con trước các thao tác cập nhật, in phiếu hoặc tạo phiếu đi kèm.
H006029PTTT — Sao chép phiếu
- Chọn đúng phiếu PTTT nguồn và mở Sao chép phiếu.
- Nhập các trường được hiển thị: phiếu điều trị, thời gian chỉ định, số lượng phiếu, khoảng phút, số ngày, số lần dịch vụ, số tờ điều trị và gửi phiếu.
- Rà soát dịch vụ, bác sĩ, đối tượng, ngày thực hiện; chú ý ảnh và thuốc/vật tư đi kèm có được mang sang hay không.
- Lưu và kiểm tra từng phiếu mới sau
MSG341.
H006030PTTT — Phiếu điều trị vật lý trị liệu
Chọn dịch vụ PTTT/VLTL phù hợp → mở/in Phiếu điều trị VLTL → kiểm tra liệu trình, ngày thực hiện, kỹ thuật, người thực hiện và kết quả. Nếu chưa chọn dịch vụ, hệ thống sẽ yêu cầu chọn lại.
H006031PTTT — Cập nhật PTTT
- Chọn một dịch vụ, mở Cập nhật PTTT và kiểm tra thông tin chỉ định: thời gian, khoa/phòng, dịch vụ, chẩn đoán chính/phụ.
- Nhập phần Trước PTTT: bắt đầu PTTT/gây mê, chẩn đoán trước mổ, phương pháp, loại/xếp hạng, chuyên khoa, mã ICD9CM và mô tả.
- Nhập Nhân sự: vai trò, người thực hiện, tài khoản/khoa; không chọn trùng người và bảo đảm mã/chứng chỉ hành nghề khi đơn vị yêu cầu.
- Nhập phần Sau PTTT: kết thúc PTTT/gây mê, chẩn đoán sau mổ, kết luận, máy, dẫn lưu/chỉ khâu, tình trạng–tai biến, mẫu gửi giải phẫu bệnh, hẹn khám lại và ảnh.
- Chọn Lưu hoặc Lưu & In; có thể in hoặc xóa cập nhật theo quyền.
MSG967–MSG1003, MSG1634, MSG1684/MSG1685 chỉ rõ điều kiện chưa đạt.H006032PTTT — Cập nhật nhiều PTTT
- Chọn người bệnh/dịch vụ cần cập nhật và đối chiếu tên, năm sinh, thời gian khám/điều trị.
- Nếu dùng Thiết lập nhanh, nhập ít nhất một giá trị: số phút chờ, số phút hoàn thành, bác sĩ/kỹ thuật viên chính hoặc phụ; chọn Áp dụng.
- Trong bảng, đánh dấu các dịch vụ cần cập nhật; kiểm tra thời gian bắt đầu/kết thúc, người thực hiện chính/phụ, máy, phương pháp vô cảm, mô tả và mô tả bệnh/PHCN từng dòng.
- Chọn cập nhật các dòng đã chọn hoặc cập nhật tất cả; kiểm tra kết quả từng dòng sau
MSG060.
MSG477) hoặc thời gian sai (MSG967, MSG968, MSG972).H006033PTTT — Đổi dịch vụ
- Chọn dịch vụ cần đổi và mở Đổi dịch vụ.
- Tìm/chọn một dịch vụ thay thế theo mã DMBYT, mã/tên dịch vụ, loại PTTT hoặc chuyên khoa.
- Đối chiếu giá BHYT, giá nhà nước/giá dịch vụ, đối tượng và ảnh hưởng tới thuốc–vật tư đi kèm.
- Chọn Cập nhật; xác nhận cảnh báo nếu có và kiểm tra lại sau
MSG1517.
MSG1511: chưa chọn dịch vụ mới. MSG1513: đơn vị giới hạn quyền đổi cho người tạo/người chỉ định. Không đổi dịch vụ đã thực hiện/khóa.H006034PTTT — Phân tỷ lệ bác sĩ thực hiện
Chọn dịch vụ và mở Phân tỷ lệ BS thực hiện. Khi biểu mẫu được đơn vị kích hoạt, chọn bác sĩ tham gia, vai trò, nhập tỷ lệ theo quy định và kiểm tra tổng tỷ lệ trước khi lưu.
H006035PTTT — Chuyển loại PTTT
Chọn dịch vụ, mở Chuyển loại PTTT và chọn đúng loại theo thực tế:
Xác nhận và đối chiếu lại phân loại sau MSG1523. Chỉ chuyển khi có căn cứ chuyên môn và quyền được cấp vì phân loại có thể ảnh hưởng thanh toán và báo cáo.
H006036PTTT — Tạo phiếu thực hiện PHCN
- Chọn dịch vụ PHCN và mở Tạo phiếu thực hiện PHCN.
- Chọn mẫu có sẵn hoặc nhập Thời gian tạo và mô tả diễn biến/vấn đề cần điều trị.
- Trong bảng dịch vụ, kiểm tra tên kỹ thuật, thời gian chỉ định–bắt đầu–kết thúc, thời lượng, bác sĩ chỉ định và người thực hiện.
- Chọn Lưu hoặc Lưu & Ký; có thể hủy ký, in (F10) hoặc xóa theo quyền.
Có thể đặt tên và lưu mẫu dùng lại; không lưu trùng tên mẫu. Danh sách phiếu cũ hiển thị số phiếu, thời gian tạo và người tạo.
MSG002 thiếu tên mẫu; MSG059/MSG060 lưu/cập nhật thành công; MSG063/MSG064 xác nhận và xóa thành công.H006037PTTT — Tạo phiếu TVT đi kèm
- Chọn PTTT cần thuốc/vật tư đi kèm và mở chức năng tạo phiếu.
- Chọn loại phiếu, kho/nhà thuốc, hình thức điều trị, bác sĩ, thời gian chỉ định/sử dụng; kiểm tra chẩn đoán chính/phụ và YHCT khi có.
- Chọn Thuốc hoặc Vật tư; nhập tên, đơn vị, đường dùng, số ngày, liều các buổi, số lượng, giá/đối tượng thanh toán, hướng dẫn và ghi chú.
- Kiểm tra cảnh báo dị ứng, trùng thuốc/hoạt chất, hạn dùng, tồn kho, hạn thẻ BHYT, giới hạn ngày/số lượng/tổng tiền.
- Chọn Lưu (F4), Lưu & In hoặc Lưu & Ký; có thể in (F10), làm mới (F5) hoặc xem thuốc còn.
H006038PTTT — Danh sách phiếu TVT đi kèm
Mở danh sách từ dịch vụ PTTT và xem riêng tab Thuốc hoặc Vật tư.
- Thông tin phiếu: số phiếu, phiếu điều trị/lĩnh bù, phòng, kho, ngày chỉ định và ngày điều trị.
- Chi tiết thuốc: mã/tên, hàm lượng, số lượng, cách dùng, giá, đơn vị, số ngày, đường dùng, lô, đối tượng và cảnh báo.
- Chi tiết vật tư: mã phiếu lĩnh bù, mã/tên vật tư, số lượng, hướng dẫn, giá, đơn vị, lô và đối tượng.
Chọn đúng phiếu trước khi xem, in, sửa hoặc hủy theo quyền. Nếu hệ thống yêu cầu chọn dịch vụ để in phiếu PTTT, quay lại chọn dòng dịch vụ con.
H006039PTTT — Chuẩn bị trước mổ
Chọn dịch vụ PTTT, mở biểu mẫu và kiểm tra khoa, ngày mổ/ngày vào phòng mổ, chẩn đoán, loại mổ (cấp cứu/chương trình/trong ngày), máy thở, vận mạch, dị ứng và bệnh lây nhiễm.
Hồ sơ và an toàn
- Đúng người bệnh, thẻ mổ, tâm lý và hồ sơ/CLS đầy đủ.
- Hồ sơ phê duyệt; xét nghiệm máu/nước tiểu; phim X-quang, MSCT, MRI và tài liệu khác.
- Kháng sinh dự phòng, nhịn ăn, tắm sát khuẩn, chuẩn bị da và đánh dấu vị trí mổ.
Chuẩn bị người bệnh
- Thuốc chống nôn/thuốc khác, thụt tháo, bàng quang/đại tràng và thử kháng sinh.
- Tháo răng giả, thiết bị hỗ trợ, trang sức/kẹp tóc; đội mũ, mặc áo và đặt đường truyền.
- Kiểm tra dấu hiệu sinh tồn, phương tiện vận chuyển và bàn giao phòng mổ.
Chỉ chọn Xác nhận & Lưu khi các mục đã được kiểm tra thực tế; có thể in (F10), xóa phiếu hoặc lưu/chọn mẫu theo quyền.
MSG107, MSG063/MSG064, MSG088, MSG154, MSG1089/MSG937.10. Giường — miễn giảm
H006040Miễn giảm
- Chọn đúng dòng dịch vụ giường và mở Miễn giảm.
- Tìm theo Mã miễn giảm hoặc Tên miễn giảm.
- Đánh dấu/bỏ đánh dấu một hoặc nhiều lý do đã được đơn vị cấu hình; đối chiếu Số tiền miễn giảm từng dòng.
- Kiểm tra Tổng số tiền miễn giảm và chọn Cập nhật.
MSG2459 xuất hiện khi dịch vụ đã ở trạng thái không cho sửa; MSG2457 xác nhận cập nhật thành công.H006041Danh sách miễn giảm
Mở Danh sách miễn giảm, dùng bộ lọc mã/tên và đối chiếu các dòng đang được chọn, số tiền từng lý do và tổng số tiền. Tùy quyền, màn hình có thể chỉ cho xem hoặc cho cập nhật.
11. Checklist và xử lý tình huống
Trước khi lưu
- Đúng bệnh nhân, đúng mã bệnh án, đúng đợt điều trị.
- Đúng khoa/phòng/bác sĩ và thời gian.
- Đủ trường có dấu bắt buộc.
- Đúng dịch vụ, số lượng, đối tượng/BHYT.
- Đã đọc cảnh báo trùng hoặc điều kiện thực hiện.
Khi thao tác không được
- Đọc đầy đủ mã và nội dung thông báo.
- Kiểm tra đã chọn dòng phiếu hay dịch vụ con.
- Kiểm tra trạng thái khóa, hoàn tất, đã ký/đã thanh toán.
- Kiểm tra quyền và cấu hình hiển thị thao tác.
- Nếu vẫn lỗi, ghi lại mã bệnh nhân, mã phiếu, thời điểm và ảnh màn hình.
12. Cấu hình tham số liên quan
Phần này dành cho người phụ trách vận hành/cấu hình. Người dùng cuối dùng cột “Mô tả/giá trị” để hiểu vì sao màn hình hoặc quy tắc có thể khác giữa các đơn vị.
H006002 — Danh sách bệnh nhân, kết thúc/mở lại bệnh án
| Mã cha | Mã con | Mặc định | Mô tả/giá trị | Mã cũ/đối chiếu |
|---|---|---|---|---|
| KB_YC_MO_BA | cauhinhMoBA | 0 | Cấu hình cách mở BA khi có yêu cầu mở BA 0: Tự động mở 1: Không tự động, cần thực hiện duyệt yêu cầu mở lại bệnh án |
NGT_TUDONG_MOBENHAN |
| KB_YC_MO_BA | cauhinhSolanMo | Cấu hình cho phép số lần được thực hiện mở lại BA cho 1 BN Nhập số lần cho phép mở lại BA |
SOLAN_TUDONG_MOBENHAN | |
| KB_YC_MO_BA | checkKhoa | 0 | Cấu hình check BN đã khóa dữ liệu, không cho mở lại BA 0: Không check 1: Check |
HIS_KHOA_BENHAN: check theo trạng thái khóa HIS_KHOA_SOLIEU: check ngày ra viện với thời gian khoá |
| KB_YC_MO_BA | checkHoanung | 0 | Cấu hình check BN đã hoàn ứng không cho mở lại BA 0: Không check 1: Check |
CHECK_HOANUNG_MOBA HIS_BO_CHECK_HOANUNG_MOBA |
| KB_YC_MO_BA | checkNTU | 0 | Cấu hình check các BN nội trú không cho mở lại BA 0: Không check 1: Check |
NGT_MOBENHAN_CHAN_NHAPVIEN HIS_MOBENHAN_NGT |
| KB_YC_MO_BA | checkXoaXT | 0 | Cấu hình xóa xử trí của BN khi mở lại BA hay không 0: Không xóa xử trí 1: Xóa xử trí |
NGT_XOA_XT_MO_BA |
| DS_BENHNHAN_BANT | macDinhTatCaPhongVaChoNhapKhoa | 0 | Cấu hình phòng thiết lập mặc định điều kiện lọc Phòng điều trị là
Tất cả và Trạng thái là Chờ nhập khoa - Giá trị 0 không áp dụng tham số - Giá trị: danh sách mã phòng Ví dụ macDinhTatCaPhongVaChoNhapKhoa= noi1, noi2 |
|
| DIEUTRI_KET_THUC_BA | checkChuaThuocBNDuyetMo | 0 | Quy trình duyệt mổ khám mê bệnh viện thông minh Nếu bật cấu hình này thì quy trình duyệt mổ khám mê, khoa GMHS sẽ được áp dụng với các nội dung: không hiển thị bệnh nhân chờ khám khi còn phiếu PTTT chưa thực hiện xong; kết thúc BA có cảnh báo chưa có đơn thuốc 0: tắt 1: bật |
DMKM_BVTM |
| DIEUTRI_KET_THUC_BA | checkKhamCK | 0 | Cho phép chỉ định khám chuyên khoa 0: Không cho phép 1: Cho phép |
HIS_CDDV_DTKH |
| DIEUTRI_KET_THUC_BA | checkNgayVaoDieuTri | 1 | Kiểm tra ngày vào tiếp nhận không được lớn hơn ngày vào nội trú khi
kết thúc điều trị 0: Không kiểm tra 1: Kiểm tra |
VPI_NGAYVAO_NOITRU |
| DIEUTRI_KET_THUC_BA | checkDienBienBenhPDT | 0 | Cấu hình cảnh báo với trường hợp tờ điều trị không có thông tin diễn
biến (Null) thì không cho đóng bệnh án 0: Không kiểm tra 1: Cảnh báo 2: Chặn |
NTU_KTBA_PDT_DIENBIENBENH |
| DIEUTRI_KET_THUC_BA | khongCheckTVTHaoPhi | 0 | Cấu hình kiểm tra thời gian chỉ định phiếu thuốc, vật tư hao phí khi
kết thúc điều trị 0: Kiểm tra 1: Không kiểm tra |
HIS_BOCHECK_TVT_HAOPHI |
| DIEUTRI_KET_THUC_BA | khongcheckTGHoiChan | 0 | Cấu hình kiểm tra ngày hội chẩn khi kết thúc BA 0: Kiểm tra 1: Không kiểm tra |
HIS_BOCHAN_NGAYHOICHAN |
| DIEUTRI_KET_THUC_BA | checkNgayKQXuTri | Cấu hình các xử trí không check ngày kết quả khi kết thúc điều
trị Nhập id xử trí, cách nhau bởi dấu ; |
HIS_XUTRI_BOCHAN_NGAYYLENH | |
| DIEUTRI_KET_THUC_BA | checkMinNgayKQ | Cấu hình thời gian tối thiếu từ thời gian trả kết quả so với thời
gian ra viện khi kết thúc điều trị Nhập số phút kiểm tra |
HIS_CHECK_TIMETRAKETQUA_CLS | |
| DIEUTRI_KET_THUC_BA | checkNgayKQVoiTGBatDauPT | 1 | Chặn khi kết thúc bệnh án nếu bệnh nhân có thời gian thực hiện CĐHA,
XN > Thời gian bắt đầu phẫu thuật 0: Không chặn 1: Chặn |
HIS_CHECK_NGAYTRAKETQUA_PTTT |
| DIEUTRI_KET_THUC_BA | checkNgayYLThuoc | 1 | Kiểm tra ngày y lệnh thuốc có vượt quá thời gian ra viện 0 : Không kiểm tra 1 : Kiểm tra |
HIS_CHECK_NGAYYLENH_THUOC |
| DIEUTRI_KET_THUC_BA | checkNgaySDThuoc | 1 | Kiểm tra kết thúc bệnh án với ngày sử dụng thuốc vật tư không được
lớn hơn ngày ra viện 0: Không 1: cảnh báo 2: chặn |
NTU_CHECK_NGAY_TH_YL_TVT |
| DIEUTRI_KET_THUC_BA | checkNgayYLSuatAn | 1 | Kiểm tra ngày suất ăn có vượt quá thời gian ra viện 0 : Không kiểm tra 1 : Kiểm tra |
HIS_CHECK_NGAY_SUATAN |
| DIEUTRI_KET_THUC_BA | checkNgaySDSuatAn | 1 | Kiểm tra ngày sử dụng suất ăn không được lớn hơn ngày ra viện khi
kết thúc BA 0 : Không kiểm tra 1 : Kiểm tra |
NTU_CHECK_NGAYSD_SUATAN |
| DIEUTRI_KET_THUC_BA | checkNgayGiuongSNDT | 0 | Kiểm tra số ngày giường vs số ngày điều trị khi kết thúc BA 0: Lấy kbh_tiepnhan.songaydieutri 1: Tính lại |
HIS_CANHBAO_NGAYGIUONG_BHYT |
| DIEUTRI_KET_THUC_BA | checkHanThe | 5 | Cấu hình nhập số ngày cảnh báo trước ngày hết hạn thẻ BHYT Nhập số ngày cảnh báo |
HIS_CANHBAO_HANTHE |
| DIEUTRI_KET_THUC_BA | checkNgayGiuongTGRV | 1 | Cấu hình không cho kết thúc bệnh án khi thời gian kết thúc giường
sau thời gian ra viện 0: tắt 1: bật |
NTU_CHANKHITGKTGLHTGRV |
| DIEUTRI_KET_THUC_BA | checkSangLocDD | 0 | Check có phiếu sàng lọc dinh dưỡng khi kết thúc BA 0: Không check 1: Cảnh báo 2: Chặn |
NTU_CHECK_SANGLOCDINHDUONG |
| DIEUTRI_KET_THUC_BA | checkTGNamVien | 1 | Cấu hình chặn khi kết thúc bệnh án nếu bệnh nhân có kê giường và có
thời gian vào viện dưới 4h 0: Không check 1: Check |
NTU_CHECK_THOIGIAN_NAMVIEN |
| DIEUTRI_KET_THUC_BA | checkTGRaVien | 0 | Cấu hình chặn không cho kết thúc bệnh án khi chưa đến thời gian ra
viện 0: Không check 1: Chặn 2: Cảnh báo |
NTU_CHECK_THOIGIAN_RAVIEN |
| DIEUTRI_KET_THUC_BA | checkThieuPDT | 0 | Kiểm tra thiếu tờ điều trị theo ngày khi kết thúc bệnh án 0: Không kiểm tra 1: Cảnh báo 2: Chặn |
NTU_KTBA_NGAY_TODIEUTRI |
| DIEUTRI_KET_THUC_BA | checkMaMay | 0 | Chặn khi kết thúc bệnh án nếu có CLS thiếu mã máy 0: Không chặn <>0: nhập ID loại mẫu bệnh phẩm cần chặn |
NTU_KTBA_MAMAY_CLS KTBA_CHECK_MAMAY_LOAIMBP |
| DIEUTRI_KET_THUC_BA | checkVuotTienICD | 0 | Chặn bệnh nhân có tổng tiền điều trị vượt mức theo ICD chính 0: Không chặn 1: Chặn |
NTU_KTBA_CHECK_VUOTTIEN_ICD |
| DIEUTRI_KET_THUC_BA | checkMinTGYLenhTGRaVien | 0 | Khi kết thúc bệnh án nội trú, nếu giá trị cấu hình này khác 0, sẽ
chặn không cho kết thúc nếu tồn tại dịch vụ mà thời gian y lệnh đến thời
gian ra viện nhỏ hơn số phút được chỉ định trước (chính là giá trị cấu
hình) 0: tắt #0: số phút để check |
NTU_PHUTTIMEYLENHTIMERV |
| DIEUTRI_KET_THUC_BA | checkNgayYLThuocSauNgaySD | 1 | Chặn không cho kết thúc bệnh án nếu hồ sơ có ngày y lệnh của thuốc,
vật tư sau ngày sử dụng 0: Không chặn 1: Chặn |
NTU_KTBA_CHECK_TG_SDT |
| DIEUTRI_KET_THUC_BA | checkYLenhBS | 1 | Chặn kết thúc bệnh án nếu có y lệnh bảo hiểm không phải là bác sỹ
kê 0: Không chặn 1: Chặn |
NTU_KTBA_CHECK_TK_YLENH |
| DIEUTRI_KET_THUC_BA | checkTienSuDiUng | 0 | Kiểm tra phiếu tiền sử dị ứng trước khi kết thúc bệnh án 0: Không chặn 1: Chặn |
NTU_KTBA_CHECK_TIENSUDIUNG |
| DIEUTRI_KET_THUC_BA | checkThuoc | 0 | Check BN BHYT chưa có đơn thuốc thì không cho KTBA 0 : Không check 1 : Cảnh báo 2 : Chặn |
NTU_KTBA_CHECK_THUOC |
| DIEUTRI_KET_THUC_BA | autoDuyetKTKhiKT | Tự động duyệt kế toán sau khi kết thúc BA 0 : Không duyệt 1 : Duyệt |
HIS_KTBA_TUDONG_DUYETKETOAN | |
| DIEUTRI_KET_THUC_BA | autoDuyetBHKhiKT | Tự động duyệt bảo hiểm sau khi kết thúc BA 0 : Không duyệt 1 : Duyệt |
VPI_AUTO_DUYET_BHYT |
H006003 — Thông tin hành chính chờ nhập khoa
| Mã cha | Mã con | Mặc định | Mô tả/giá trị | Mã cũ/đối chiếu |
|---|---|---|---|---|
| NT_NHAPKHOA | hienKhoaPhongchuyenden | 0 | Cấu hình hiển thị khoa, phòng chuyển BN đến khi tiếp nhận BN nhập
khoa 1: Bật 0: Tắt |
NTU_NBN_SHOW_KHOACHUYENDEN |
| NT_NHAPKHOA | nhapkhoa_ktraPTTTchuaKT | 0 | Nếu bật cấu hình này thì khi tiếp nhận bệnh nhân chờ nhập khoa vào
nội trú, sẽ kiểm tra xem có phải bn được chuyển vào từ quy trình Duyệt
mổ không. Nếu đúng sẽ kiểm tra xem có còn phiếu PTTT không, nếu còn thì
không cho tiếp nhận 0: Cảnh báo 1: Chặn |
NBN_QTDM_CHECKPTTTCHT |
| NT_NHAPKHOA | duyetTNBNnhapkhoaDTNT | 0 | Cần duyệt bệnh nhân trước khi vào khoa điều trị nội trú: - 0: không duyệt, Hiển thị BN chờ nhập khoa ở QL Điều trị nội trú cho phép nhân viên tiếp nhận BN nhập khoa - 1: Duyệt BN vào nhập khoa. Hiển thị BN chờ nhập khoa ở màn hình duyệt BN |
HIS_DUYET_TIEP_NHAN_NTU |
| NT_NHAPKHOA | duyetTNBNnhapkhoaDTNGT | 0 | Cần duyệt bệnh nhân trước khi vào khoa điều trị ngoại trú: - 0: Không duyệt, hiển thị BN chờ nhập khoa ở QL Điều trị ngoại trú cho phép nhân viên tiếp nhận BN nhập khoa - 1: Duyệt BN vào nhập khoa. Hiển thị BN chờ nhập khoa ở màn hình duyệt BN |
HIS_DUYET_TIEP_NHAN_NGTU |
| NT_NHAPKHOA | tachChiphi_DTNTU | 0 | Thực hiện tách chi phí đối với BN khám bệnh nhập viện điều trị nội
trú - 0: Gộp - 1: Có tách |
HIS_TACH_THANHTOAN HIS_CHUYEN_TT_VP_NGT_SANG_NTU |
| NT_NHAPKHOA | tachChiphi_DTNGT | 0 | Thực hiện tách chi phí đối với BN khám bệnh xử trí điều trị ngoại
trú. 0 - Gộp 1 - Tách |
HIS_TACH_THANHTOAN_DTNGT |
| NT_NHAPKHOA | checkTamung | 0 | Cấu hình cảnh báo, chặn BN chưa có tạm ứng ở màn hình tiếp nhận NTU
theo loại tiếp nhận, đối tượng BN 0: Không thiết lập Khác 0: Cảnh báo BN chưa có tạm ứng khi tiếp nhận điều trị định dạng: type;loaitiepnhan;doituongBN - type: 1: chỉ cảnh báo, 2: cảnh báo và chặn - loaitiepnhan: 0: ĐTNT, 3: ĐTNGT (cả 2: 0-3) - doituongBN: 1:BHYT, 2: VP, 3: DV (nhiều ĐTBN: 1-2-3) ex: 2;0;1-2 (chặn BN chưa đóng tạm ứng vs BN tiếp nhận điều trị nội trú, đối tượng BHYT hoặc viện phí) |
NBN_CBTAMUNG NBN_CHECKTYLETHEVATAMUNG |
| NT_NHAPKHOA | khoaKBkhongbbTamung | Cấu hình mã khoa khám bệnh không bắt buộc tạm ứng khi nhập BN vào
khoa - Nhập mã khoa KB cách nhau bởi dấu phẩy |
NTU_NBN_IDKHOAKHAMBENH | |
| NT_NHAPKHOA | tyleThekhongbbTamung | 100 | Cấu hình tỷ lệ thẻ BH không bắt buộc tạm ứng khi nhập viện VD: 100 => thẻ BH có mức hưởng 100% thì không bắt buộc tạm ứng |
NBN_CHECKTYLETHEVATAMUNG |
| NT_NHAPKHOA | boICDkhoatruoc | Không kế thừa ICD từ khoa trước khi chuyển khoa 0: mặc định kế thừa 1: Không kế thừa ICD khoa trước |
HIS_CHUYENKHOA_KOKETHUA_ICD | |
| NT_NHAPKHOA | updateSovaovienNTU | 0 | Cho phép update/ không update giá trị số vào viện khi nhập viện cho
bệnh nhân đang chờ nhập viện nội trú từ khoa khám bệnh vào 0: Kế thừa số vào viện từ KKB 1: sinh số vào viện mới theo cấu hình sinhSovaovienNTU, format_SVV_DTnoitru, tachSVVdieutriNTU |
HIS_SSVV_NBN_FROM_NT NTU_SINHSO_VAOVIEN_PK HIS_SINHSO_VAOVIEN_LUUTRU |
| NT_NHAPKHOA | updateSovaovienNGT | 0 | Cho phép update/ không update giá trị số vào viện khi nhập viện cho
bệnh nhân đang chờ nhập viện nội trú từ khoa khám bệnh vào 0: Kế thừa số vào viện từ KKB 1: sinh số vào viện mới theo cấu hình sinhSovaovienDT, format_SVV_DTngoaitru, tachSVVdieutriNTU |
HIS_SSVV_NBN_FROM_NGT |
| NT_NHAPKHOA | chuyenhaophiCK_truCKnv | Cấu hình thiết lập chuyển toàn bộ công khám thành hao phí trừ công
khám ở PK xử trí nhập viện khi tiếp nhận BN NTU 0: Không thiết lập 1: thiết lập chuyển toàn bộ công khám thành hao phí trừ công khám ở PK xử trí nhập viện |
NBN_CHUYEN_HAOPHI_GIU_CKNV | |
| NT_NHAPKHOA | maPhongCKhaophi | Cấu hình thiết lập danh sách mã phòng khám mà Bệnh nhân khám tại đó
thì khi nhập viện (cập nhật BN vào nội trú) thì công khám sẽ tự động
chuyển đổi thành hao phí 0: Không thiết lập Khác 0: khai báo mã phòng khám mà công khám tại đó tự động chuyển đổi thành hao phí khi tiếp nhận BN vào nội trú vd: 'maphong1', 'maphong2', 'maphong3' ... |
NBN_MAPHONG_CK_AUTO_HAOPHI | |
| NT_TNBN | chonloaiBAMT | Khi tiếp nhận điều trị ngoại trú thì có thể chọn loại bệnh án thường
hoặc mãn tính nếu bật cấu hình này 0: tắt 1: bật |
NTU_BADTNT_MANTINH | |
| NT_TNBN | chandoiloaiBA | 1 | Cấu hình disable không cho phép đổi loại bệnh án khi chuyển
khoa 1: Không cho phép 0: Cho phép |
NTU_NBN_CK_EDIT_LOAIBA |
| NT_TNBN | vaoPhongdangnhap | 0 | Cấu hình hiển thị phòng hiện tại đang đăng nhập khi tiếp nhận BN
điều trị ngoại trú 1: Bật 0: Tắt |
HIS_NBN_DTNT_PHONGHT |
| NT_TNBN | loadPhongDTNGT | 0 | Nếu bật cấu hình này thì tại form tiếp đón bệnh nhân điều trị ngoại
trú, sẽ hiển thị các phòng có loại là điều trị ngoại trú và điều trị nội
trú. ngược lại sẽ hiển thị các phòng có loại là điều trị ngoại trú, khám
bệnh. 0: tắt 1: bật |
HIS_LOAIKHOA_DTNGT |
| NT_TNBN | maCongkhamDTNGT | Cấu hình mã công khám khi vào điều trị ngoại trú | NTU_MACONGKHAM | |
| NT_TNBN | phongKhongsinhCongkham | Cấu hình phòng không sinh công khám khi bật cấu hình
maCongkhamDTNGT Nhập mã phòng cách nhau dấu , |
HIS_PHONG_KHONG_SINHCONGKHAM | |
| KB_KHAMLS | editCDC | 0 | Cho phép chỉnh sửa chẩn đoán chính 0: Không cho sửa <> 0: nhập id đối tượng BN cho phép chỉnh sửa |
NGT_CHINHSUABENHCHINH |
H006004 — Mở đợt điều trị ngoại trú
| Mã cha | Mã con | Mặc định | Mô tả/giá trị | Mã cũ/đối chiếu |
|---|---|---|---|---|
| NGT_MODOTDIEUTRI | moDTNGT | 0 | Cho phép mở đợt điều trị ngoại trú cho BN 0- BN đã mở bệnh án dài ngày từ khám bệnh 1- Bênh nhân đã kết thúc điều trị ngoại trú có xử trí khác "Kết thúc điều trị ngoại trú" 2- Cả 0 và 1 |
HIS_DIEUTRI_BENHAN_NGT_DAINGAY HIS_DIEUTRI_BENHAN_NGT |
| NGT_MODOTDIEUTRI | checkTheCongBHXH | 0 | Cho phép check thẻ BHYT trên cổng BHYT 0: không check 1: check thẻ |
HIS_CHECK_THE_BHYT HIS_CHAN_THE_BHYT_SAI |
| NGT_MODOTDIEUTRI | gioiHanSLBNmoDTNGT | Cấu hình giới hạn số lượng BN Mở điều trị ngoại trú - Nhập giá trị số lượng BN cần giới hạn |
HIS_GIOIHAN_SLBN_MODIEUTRI | |
| NGT_MODOTDIEUTRI | anCotMaBA | 1 | Ẩn cột mã BA trong danh sách bệnh nhân mở đợt điều trị ngoại
trú 1: Ẩn |
NTU_BADTNT_HIDE_MAHSBA |
| NGT_MODOTDIEUTRI | suaTGmoDTNGT | 0 | Cho phép chỉnh thời gian mở điều trị bệnh án ngoại trú 0. Không cho phép(lấy sysdate) 1. Cho phép chỉnh thời gian mở điều trị bệnh án ngoại trú |
NTU_EDIT_TIME_MO_DTNT |
| NGT_MODOTDIEUTRI | loadDSDTtheoKhoaPhong | 0 | Hiển thị danh sách bệnh nhân điều trị ngoại trú theo phòng 0. Hiển thị danh sách điều trị theo KHOA 1. Hiển thị danh sách điều trị theo KHOA, PHONG |
NTU_DS_DIEUTRI_NT_THEOPHONG |
| NGT_MODOTDIEUTRI | moDTgiuSVV | 0 | Nếu bật cấu hình này thì khi mở Mở điều trị ngoại trú sẽ giữ số vào
viện của bệnh án cho bệnh án mới 0: tắt 1: bật |
NTU_MODIEUTRI_GIU_SVV |
| NT_TNBN | chonloaiBAMT | 0 | Khi tiếp nhận điều trị ngoại trú thì có thể chọn loại bệnh án thường
hoặc mãn tính nếu bật cấu hình này 0: tắt 1: bật |
x |
| NT_TNBN | maCongKhamDTNGT | Cấu hình mã công khám khi vào điều trị ngoại trú | x |
H006005 — Nhập mới và chỉ định dịch vụ
| Mã cha | Mã con | Mặc định | Mô tả/giá trị | Mã cũ/đối chiếu |
|---|---|---|---|---|
| NT_TNBN | chanDoiLoaiBA | 1 | Cấu hình disable không cho phép đổi loại bệnh án khi chuyển
khoa 1: Không cho phép 0: Cho phép |
NTU_NBN_CK_EDIT_LOAIBA |
| NT_TNBN | loadPhongDTNGT | 0 | Nếu bật cấu hình này thì tại form tiếp đón bệnh nhân điều trị ngoại
trú, sẽ hiển thị các phòng có loại là điều trị ngoại trú và điều trị nội
trú. ngược lại sẽ hiển thị các phòng có loại là điều trị ngoại trú, khám
bệnh. 0: tắt 1: bật |
HIS_LOAIKHOA_DTNGT |
| NT_TNBN | vaoPhongDangNhap | 0 | Cấu hình hiển thị phòng hiện tại đang đăng nhập khi tiếp nhận BN
điều trị ngoại trú 1: Mặc định lấy phòng hiện tại 0: Tắt |
x |
| NT_TNBN | tenBenhYHCT | 0 | Cấu hình hiển thị tên bệnh YHCT 0: ICDYHCT-Tên bệnh YHCT 1: ICDYHCT-Tên bệnh YHCT [Tên bệnh ICD10] |
NTU_NBN_TENICD_YHCT |
| NT_TNBN | showLoaiKhamHopDong | 0 | Cấu hình hiển thị trưởng loại khám, hợp đồng 0: Ẩn 1. Hiện |
NBN_LOAIKHAMHOPDONG |
| NT_TNBN | xoaThongTuyen | 0 | Cấu hình xóa lựa chọn thông tuyến 0: Không xóa 1. Xóa |
NBN_XOATHONGTUYEN |
| NT_TNBN | chonDungTuyenKCBBD | 0 | Tự động chọn đúng tuyến cho Long An tại màn nhập bệnh nhân nội trú
nếu theo nơi DK KCDBD và có chọn nơi sống <> 0: nhập 2 ký tự đầu mã nơi KCBBD cần check 0: Tắt |
NTU_NBN_LAN_ATDT |
| NT_TNBN | ngayKT6thang | 0 | Cấu hình tự tính hạn thẻ BH = ngày hiện tại + 6 tháng -1 0: Tắt 1: bật tự tính hạn thẻ BH = ngày hiện tại + 6 tháng - 1 |
NBN_STTNGAYKT6THANG |
| NT_TNBN | showLScongBHXH | 0 | Khi tick chọn check cổng BHXH sẽ hiển thị ra thông tin LS KCB bệnh
nhân. 0 - không hiển thị sau khi tick chọn "Check BHXH" 1 - Sau khi tick chọn "Check BHYT" sẽ hiển thị MH lịch sử cổng BHXH 2 - Sau khi quẹt thẻ hiển thị MH lịch sử cổng BHXH |
NGT_SHOW_CHECKCONGBHXH |
| NT_TNBN | thoiGianTheTE | 0 | Thiết lập thời gian bắt đầu, kết thúc thẻ TE tự sinh 0 - mặc định: đến ngày = ngày sinh + 12 tháng - 1 ngày <> 0: Còn lại thiết lập 1 trong 3 quy tắc sau: - Y + số năm; - M + số tháng; - D + số ngày VD: set là Y6: 6 năm tính từ ngày sinh = từ ngày + 6 năm - 1 ngày D2: 2 ngày tính từ ngày sinh M60 : 60 tháng tính từ ngày sinh |
NGT_THOIGIAN_THETE |
| NT_TNBN | macDinhDoiTuong | Cấu hình đối tượng mặc định khi tiếp nhận nội trú, điều trị ngoại
trú trực tiếp 2. Viện phí 3. Dịch vụ 4. Miễn phí |
x | |
| NT_TNBN | checkBANGTdangMo | 0 | Check thẻ BHYT đang sử dung cho BN đang điều trị ngoại trú khi tiếp
nhận vào nội trú 0: cảnh báo, đồng ý thì lưu tạo mã BA mới 1: Chặn không cho lưu tiếp nhận nội trú |
NTU_NBN_KOCHECKMABADDTNT NTU_TN_DDTNT NTU_NBN_DDTNGT |
| NT_TNBN | khoaDungTuyenCapCuu | Cấu hình khoa mặc định chọn tuyến = đúng tuyến cấp cứu - Nhập mã khoa vào cấu hình cách nhau bởi dấu phẩy |
NBN_CHONTUYEN_THEOKHOA | |
| NT_TNBN | bbChonBSdtri | 0 | Bắt buộc chọn BS điều trị 0: Không bắt buộc 1. Bắt buộc |
NBN_VALBINHTHUAN |
| NT_TNBN | checkNoTienKCB | 0 | Kiểm tra BN còn nợ tiền lần KCB gần nhất 0: không cảnh báo 1: Cảnh báo |
NTU_NBN_CHECK_THANHTOAN |
| NT_TNBN | checkTronVienNTU | Check thông tin bệnh nhân trốn viện ở form tiếp đón 0 - không check 1 - Cảnh báo ở tiếp đón 2 - Chặn cứng ở tiếp đón |
NGT_CHECK_TRONVIEN | |
| NT_TNBN | luuCTuyenAlltuyen | Cho phép lưu thông tin chuyển tuyến đối với mọi tuyến (không riêng
đúng tuyến giới thiệu) 0: Không 1: Có |
NBN_SAVEALL_TUYENID | |
| NT_TNBN | sinhSoVaoVienDT | Cho phép tự động sinh số vào viện hoặc nhập tay trong form xử
trí 0: tự động sinh số vào viện nội trú, điều trị ngoại trú 1,[Nhập ID loại điều trị được phép nhập tay] |
NGT_NHAP_SOVAOVIEN | |
| NT_TNBN | maCongKhamDTNGT | Cấu hình mã công khám khi vào điều trị ngoại trú | NTU_MACONGKHAM | |
| NT_TNBN | phongKhongSinhCongKham | Cấu hình phòng không sinh công khám khi bật cấu hình
maCongkhamDTNGT Nhập mã phòng cách nhau dấu , |
HIS_PHONG_KHONG_SINHCONGKHAM | |
| NT_TNBN | chonLoaiBAMT | Khi tiếp nhận điều trị ngoại trú thì có thể chọn loại bệnh án thường
hoặc mãn tính nếu bật cấu hình này 0: tắt 1: bật |
NTU_BADTNT_MANTINH | |
| NT_TNBN | resetNBN | Cấu hình reset form nhập bệnh nhân mới sau khi lưu thành công
BN 0: tự động mở form nhập khoa 1: Tắt tab nhập bệnh nhân mới và quay về DSBN 2: Giữ nguyên tab nhập bệnh nhân mới và resert form nhập |
||
| NT_TNBN | choDieuTri | Cấu hình trạng thái BN sau khi tiếp nhận điều trị thành công 0: trạng thái đang điều trị 1: trạng thái chờ điều trị |
x | |
| DANGKY_KHAM | genNgaySinh | 0 | Tự động gen ngày sinh = 01/01/yyyy khi chỉ nhập tuổi 1: Tự động gen ngày sinh, năm sinh 0: Mặc định chỉ gen năm sinh |
x |
| KB_KHAMLS | editCDC | 0 | Cho phép chỉnh sửa chẩn đoán chính 0: Không cho sửa <> 0: nhập id đối tượng BN cho phép chỉnh sửa |
NGT_CHINHSUABENHCHINH |
| KB_KET_THUC_KHAM | checkICD | 12 | Cấu hình check tổng số ICD trong 1 lần điều trị (cho phép chỉnh sửa luôn) | x |
| DANGKY_KHAM | maTheBHKhongCheckCong | CA; QN | Nếu mã thẻ của BN nằm trong cấu hình trên thì bỏ qua không check cổng giám định. Giá trị 2 ký tự đầu của mã thẻ {MATHE1;MATHE2}. Ví dụ: CA;QN | x |
| DANGKY_KHAM | thongBaoChonNoiSong | 0 | Thông báo khi tiếp nhận chọn nơi sống bắt buộc phải chọn đúng
tuyến 0: Không thông báo 1: Thông báo |
NGT_TN_THONGBAO_CHONNOISONG |
| DANGKY_KHAM | soTuoiBatBuocNhapTTNguoiNha | 0 | Số tuổi bắt buộc thông tin người nhà form tiếp nhận: 0 : mặc định không bắt buộc giá trị khác 0: Nếu tuổi của bệnh nhân nhỏ hơn giá trị cấu hình thì bắt buộc nhập thông tin người nhà |
NGT_SOTUOI_BATBUOC_TTNGUOINHA |
| DANGKY_KHAM | soTuoiBatBuocNhapSDT | 0 | Số tuổi bắt buộc nhập số điện thoại form tiếp nhận: 0: mặc định không bắt buộc giá trị khác: nếu tuổi của bệnh nhân nhỏ hơn giá trị cấu hình thì bắt buộc nhập số điện thoại |
NGT_SOTUOI_BATBUOCSDT |
| DANGKY_KHAM | batBuocSDTBN | 0 | Bắt buộc nhập số điện thoại của bệnh nhân. Có 2 giá trị trong cấu hình: - 1: Bắt buộc - 0: Không bắt buộc |
x |
| DANGKY_KHAM | batBuocChonThe | 0 | Bắt buộc chọn thông tin thẻ như CCCD/ VNEID/ VSSID... tại form tiếp
nhận: 0 : không bắt buộc 1 : bắt buộc |
NGT_TN_BATBUOC_VSSID |
| DANGKY_KHAM | theBHYTNgoaiTinh | 0 | Cảnh báo thẻ BHYT ngoại tỉnh và loại tuyến không phải là trái
tuyến 0: Không check 1: Cảnh báo 2: Cảnh báo + chặn |
NGT_TN_CHECKBHYT_NGOAITINH |
| DANGKY_KHAM | dtMienPhiNhapBHYT | 0 | Cho phép đối tượng BN Miễn phí có thể nhập thẻ BHYT 0 - không cho phép 1 - cho phép |
NGT_BHYT_DTMIENPHI |
| DANGKY_KHAM | checkTrungTheBHYT | 1 | Khi tiếp nhận sẽ kiểm tra 1 thẻ BHYT chỉ thuộc về 1 BN, nếu có 2 BN
sẽ chặn cứng ko cho tiếp nhận 0: không sử dụng 1: sử dụng |
HIS_CHECK_TRUNGTHE_BHYT |
| DANGKY_KHAM | tuyenMacDinh | 4 | Khi mã KCBBĐ của thẻ quẹt khác với mã KCBBĐ, set set tuyến BHYT theo
cấu hình này 2- đúng tuyến giới thiệu 4 - trái tuyến 5 - thông tuyến |
NGT_TUYENMACDINHQT |
| DANGKY_KHAM | setTuyen | 0 | Set lại thông tin tuyến sau khi quẹt thẻ BHYT 0 - mặc định như cũ 1 - chế độ cho NAN 2 - chế độ cho Tứ kỳ HDG 3 - chế độ cho KXG TBH |
NGT_SET_TUYEN |
H006006 — Chuyển bác sĩ điều trị
| Mã cha | Mã con | Mặc định | Mô tả/giá trị | Mã cũ/đối chiếu |
|---|---|---|---|---|
| KB_BADN | dsBacSiCheckKhoa | 0 | Hiển thị full danh sách bác sĩ tại form kê đơn, Chỉ định dịch
vụ 0: hiển thị theo khoa; 1: Hiển thị full danh sách bác sĩ |
DS_BSI_CHECK_KHOA |
H006007–H006027 — Hiển thị, biểu mẫu và ký số
| Phạm vi | Tham số/nhóm cấu hình | Ảnh hưởng đến người dùng | Lưu ý vận hành |
|---|---|---|---|
| Tiêu đề hồ sơ | MH_TTHC_DTNGTRU | Quy định trường thông tin người bệnh hiển thị ở đầu hồ sơ. | Trường không hiển thị có thể do cấu hình, không phải mất dữ liệu. |
| Tab và thao tác | Quyền chức năng/menu | Quyết định tab và nút xem, thêm, sửa, xóa, sao chép, in, ký/hủy ký. | Nút còn phụ thuộc trạng thái phiếu và chữ ký. |
| Sinh thiết/giải phẫu | Hiển thị · Bắt buộc · Cho sửa · Giá trị mặc định | Quy định trường của thông tin chỉ định, kết quả, ảnh, phương pháp nhuộm và vị trí sinh thiết. | Trường có dấu bắt buộc phải hoàn tất trước khi lưu/ký. |
| Kết quả và chữ ký | Người thực hiện · Người đọc kết quả · Lưu/duyệt/in · Ký/hủy ký | Quy định người được ghi nhận và các bước hoàn tất kết quả. | Chỉ chọn đúng người thực tế thực hiện/đọc kết quả. |
| Tầm soát MRI | BANGTAMSOATMRI: isShow, isRequired, isEditable, giá trị mặc định | Quy định trường mạch, huyết áp, triệu chứng, thời gian/người tạo và trường nào bắt buộc. | Cấu hình chỉ thay đổi biểu mẫu; đánh giá an toàn vẫn do người có chuyên môn. |
| Checklist MRI | bangNhapTamSoat | Bật/tắt bảng câu hỏi tầm soát MRI. | Nếu checklist không hiển thị, thực hiện theo quy trình tầm soát được đơn vị ban hành. |
H006014, H006025, H006029 — Tham số sao chép phiếu
| Nhóm | Tham số | Ảnh hưởng đến người dùng | Lưu ý |
|---|---|---|---|
| Hiển thị trường | showSLDV, showPDT, showGuiphieu, showSLPKTG, batbuocSotoDT | Hiện/ẩn số lần dịch vụ, phiếu điều trị, gửi phiếu, số lượng phiếu/khoảng thời gian; bắt buộc số tờ điều trị. | Chỉ nhập các trường đang hiển thị; trường số phải là số nguyên dương. |
| Quyền và nguồn dữ liệu | checkRole, layNguoitaoCu, layKhoaphong, multi | Kiểm tra vai trò, có giữ người tạo/khoa phòng cũ hay không và cho sao chép nhiều phiếu. | Đối chiếu người chỉ định và khoa/phòng trên phiếu mới. |
| Thời gian | thietlapThoigian, chanSongay, checkTrungGioKe, checkTrunggioBs, canhbaoTGTN, canhbaoTGBDK, kieuLayNgayChuyen | Quy định thời điểm phiếu mới, giới hạn số ngày, kiểm tra trùng giờ và cảnh báo thời gian. | thietlapThoigian có thể dùng giờ hiện tại, giờ phiếu nguồn, 07:30 hoặc 08:00 ngày kế tiếp. |
| Trạng thái và nội dung | trangthaiDagui, hoanthanhChiso, canhbaoPhieuChuagui, hoanthanhDichvu, chidhHoanthanh, phieuBnNoitru | Quy định trạng thái gửi/hoàn thành và phiếu nào đủ điều kiện sao chép. | Không coi phiếu mới là đã hoàn thành nếu chưa kiểm tra trạng thái thực tế. |
| Dữ liệu mang theo | layAnh, layTVTdikem, chanSaochep | Quy định có mang ảnh, thuốc/vật tư đi kèm và trường hợp bị chặn sao chép. | Kiểm tra ảnh và TVT trên từng phiếu mới. |
| Nhóm cấu hình | CLS_COPYPHIEU, PTTT_COPYPHIEU | Nhóm áp dụng cho XN/CĐHA và nhóm áp dụng riêng PTTT. | Hai nhóm có thể đặt giá trị khác nhau tại cùng đơn vị. |
H006031–H006035 — Cập nhật và phân loại PTTT
| Phạm vi | Tham số/nhóm cấu hình | Ảnh hưởng đến người dùng | Lưu ý vận hành |
|---|---|---|---|
| Bố cục biểu mẫu | MH_CAPNHAT_PTTT_CHIDINH, MH_CAPNHAT_PTTT_TRUOC_PTTT, MH_CAPNHAT_PTTT_NHANSU, MH_CAPNHAT_PTTT_SAU_PTTT, MH_CAPNHAT_PTTT_HA_PTTT, MH_CAPNHAT_PTTT_MAU_PTTT | Quy định trường nào hiển thị, bắt buộc, được sửa và giá trị mặc định theo từng phần. | Không thấy trường/nút có thể do cấu hình màn hình. |
| Thời gian | cauhinhTGThucHien, checkCungNgayBDKT, checkThoiGianBDKT, checkTGChiDinhDV, checkTGTHTheoLoai, checkMaxTGTH, checkMinTGTH, ngayPTaddTG, macdinhTGDutMe | Kiểm tra bắt đầu/kết thúc, cùng ngày, khoảng cách với chỉ định, thời lượng theo loại và giá trị thời gian mặc định. | Có thể chặn lưu hoặc yêu cầu xác nhận tùy giá trị cấu hình. |
| Quyền cập nhật | checkKTBA, checkNguoiTao, checkPhieuHT | Giới hạn cập nhật sau kết thúc bệnh án, theo người tạo hoặc với phiếu đã hoàn thành. | Không dùng tài khoản khác để vượt quy định. |
| Nhân sự | rangbuocCCHN, checkTrungViTri, loadPTVChinh, tylePTTT | Kiểm tra mã/chứng chỉ hành nghề, người trùng vai trò, nạp PTV chính và cấu hình tỷ lệ. | MSG1684/MSG1685 nêu lỗi nhân sự; tỷ lệ chỉ dùng khi chức năng được kích hoạt. |
| Nội dung/mẫu | checkKyTuMoTa, lengthMoTa, loadMauPTTT, luuMauPTTT, loadMaMay | Quy định độ dài mô tả, nạp/lưu mẫu và danh sách mã máy. | Không rút gọn mô tả làm mất nội dung chuyên môn. |
| TVT và hoàn tất | checkKeTVTDiKem, checkPhieuHT | Cảnh báo/chặn khi thiếu thuốc–vật tư đi kèm và điều kiện cập nhật phiếu hoàn thành. | Xử lý theo MSG1001/MSG1002. |
| Đổi dịch vụ | DOI_DV_PTTT · chophepUserDoiDV | Có thể chỉ cho người tạo/người chỉ định đổi dịch vụ. | MSG1513 xuất hiện khi không đủ quyền. |
H006036–H006041 — PHCN, TVT, chuẩn bị trước mổ và miễn giảm
| Phạm vi | Tham số/nhóm cấu hình | Ảnh hưởng đến người dùng | Lưu ý vận hành |
|---|---|---|---|
| Phiếu TVT | KB_CHIDINHTVT, KB_KHAMLS, CHI_DINH_CLS, TVT_DONMAU | Nhóm cấu hình luồng kê, khám lâm sàng, chỉ định và đơn mẫu. | Giá trị có thể khác giữa khoa/phòng. |
| Bố cục TVT | MH_CD_DIKEM: configChiDinhThuocVT1, configChiDinhThuocVT3, configChiDinhThuocVTDS, configChiDinhThuocVTBTN | Quy định vùng thông tin, danh sách thuốc/vật tư và các nút hiển thị. | Nút không hiển thị có thể do quyền hoặc cấu hình. |
| Kho và số lượng | keTuNhieuKho, lamTronSoLuong, soLuongMax, checkMaxTheoThuoc | Cho kê từ nhiều kho, cách làm tròn và giới hạn số lượng chung/theo thuốc. | Đọc cảnh báo tồn kho và giới hạn trước khi sửa số lượng. |
| Trùng và hạn dùng | chanKeTrungThuoc, chanCungHoatChat, toMauHSD, boCheckHSDSoNgayUong, soNgayHSD | Chặn trùng thuốc/hoạt chất và kiểm tra, tô màu hạn sử dụng. | Không bỏ qua cảnh báo trùng hoặc hết hạn. |
| BHYT, ngày kê, tiền | checkHanTheBHYT, soNgayKeThuocMax, tongTienMax, checkTongTienMax | Kiểm tra hạn thẻ, số ngày kê tối đa và giới hạn tổng tiền. | Đối chiếu quyền lợi và phê duyệt theo quy định đơn vị. |
| Cách dùng/luồng sau lưu | loadDMCachDung, ketThucKhamKhiCoDonThuoc, moXuTriKhiLuu, keThuocTH, keThuocLe, CHI_DINH_CLS.checkBS, CHI_DINH_CLS.loadPDT | Nạp cách dùng, hành động sau lưu, kiểu kê và kiểm tra bác sĩ/phiếu điều trị. | Kiểm tra trạng thái khám sau khi lưu phiếu. |
| Chuẩn bị trước mổ | MH_PTTT_CHUANBI_TRUOCMO | Quy định các trường/checklist hiển thị, bắt buộc, được sửa và mặc định. | Chỉ xác nhận mục đã kiểm tra thực tế. |
| Miễn giảm | Danh mục mã/tên/số tiền miễn giảm và quyền cập nhật | Quy định lý do được chọn, số tiền và trạng thái có thể chỉnh sửa. | Không nhập ngoài danh mục hoặc tự thay đổi tổng tiền. |
13. Danh mục thông báo và cách xử lý
Giữ nguyên mã/nội dung thông báo của các nghiệp vụ hành chính; bổ sung thông báo người dùng gặp tại các tab lịch sử, xét nghiệm, CĐHA, PTTT và giường.
H006002 — Danh sách bệnh nhân, kết thúc/mở lại bệnh án
| MSG | Loại | Nội dung | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| MSG2171 | Confirm | Bạn có muốn kết thúc bệnh án không ? | Có | Không. | |
| MSG120 | Success | Thao tác thành công! | |
| MSG121 | Error | Thao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại! | |
| MSG2287 | Success | Duyệt và đẩy cổng thành công! | |
| MSG2294 | Error | Duyệt và đẩy cổng không thành công! {0} | {0} lỗi từ công trả về nếu có |
| MSG675 | Warning | Bệnh nhân có tuyến không khớp với tuyến của CSYT. Không thể kết thúc khám/kết thúc bệnh án | |
| MSG2311 | Warning | Thời gian gian ra viện phải sau Thời gian vào viện! | |
| MSG2312 | Warning | Bệnh nhân nợ thẻ. Yêu cầu cập nhật thẻ trước khi kết thúc bệnh án! | |
| MSG2313 | Warning | Bệnh nhân tồn tại thông tin nợ thẻ khi đẩy BHYT. Vui lòng xóa thông tin nợ thẻ khi đẩy BHYT | |
| MSG2314 | Warning | Tồn tại phiếu CLS chưa hoàn thành, cần kiểm tra trước khi kết thúc bệnh án: Phiếu xét nghiệm: {0}; Phiếu CDHA: {1}; Phiếu TTPT: {2} | |
| MSG2315 | Warning | Thời gian vào viện phải sau Thời gian tiếp nhận ngoại trú! | |
| MSG2316 | Warning | Tồn tại dịch vụ có dữ liệu không thanh toán. Vui lòng kiểm tra lại các phiếu dịch vụ, thuốc! | |
| MSG2317 | Warning | Bệnh nhân bảo hiểm nhưng không tồn tại dịch vụ được bảo hiểm thanh toán.Vui lòng kiểm tra lại. | |
| MSG2318 | Warning | Tồn tại dịch vụ không được gắn với thẻ BHYT để đẩy cổng: Phiếu xét nghiệm: {0}; Phiếu CDHA: {1}; Phiếu TTPT: {2} ; Công khám: {3} | |
| MSG2319 | Confirm | Mã loại khám chữa bệnh của bệnh nhân là 10 chưa được cổng BHXH chấp nhận khi đẩy cổng! Bạn có muốn tiếp tục? | Có | Không. | |
| MSG2320 | Warning | Mã loại khám chữa bệnh của bệnh nhân là 10 chưa được cổng BHXH chấp nhận khi đẩy cổng! | |
| MSG2321 | Warning | Tồn tại phiếu CLS có thời gian kết quả trước thời gian nhập viện: Phiếu xét nghiệm: {0}; Phiếu CDHA: {1}; Phiếu TTPT: {2}! | |
| MSG2322 | Warning | Tồn tại phiếu CLS có thời gian kết quả sau thời gian ra viện: Phiếu xét nghiệm: {0}; Phiếu CDHA: {1}; Phiếu TTPT: {2}! | |
| MSG2323 | Warning | Tồn tại phiếu CLS có thời gian chỉ định trước thời gian nhập viện: Phiếu xét nghiệm: {0}; Phiếu CDHA: {1}; Phiếu TTPT: {2}! | |
| MSG2324 | Warning | Tồn tại phiếu CLS có thời gian chỉ định sau thời gian ra viện: Phiếu xét nghiệm: {0}; Phiếu CDHA: {1}; Phiếu TTPT: {2}! | |
| MSG2325 | Warning | Tồn tại phiếu CLS có Thời gian kết quả/kết thúc đang sau thời gian ra viện, cần kiểm tra trước khi kết thúc bệnh án: Phiếu xét nghiệm: {0}; Phiếu CDHA: {1}; Phiếu TTPT: {2}! | |
| MSG2326 | Warning | Tồn tại phiếu thuốc {0} có thời gian y lệnh lớn hơn thời gian ra viện! | |
| MSG2327 | Warning | Tồn tại phiếu thuốc, vật tư {0} có Thời gian sử dụng thuốc lớn hơn Thời gian ra viện! | |
| MSG2328 | Warning | Tồn tại phiếu trả {0} chưa tổng hợp ở khoa! | |
| MSG2329 | Warning | Tồn tại các dịch vụ {0} miễn giảm thanh toán đồng thời! Cần kiểm tra lại. | |
| MSG2330 | Warning | Hạn thẻ còn {0} ngày! | |
| MSG2331 | Warning | Thẻ bảo hiểm đã hết hạn | |
| MSG2332 | Warning | Bệnh nhân viện phí nhưng tồn tại dịch vụ loại thanh toán là BHYT: Phiếu xét nghiệm: {0}; Phiếu CDHA: {1} ; Phiếu TTPT: {2}; Công khám: {3}! | |
| MSG2333 | Warning | Thời gian ra viện phải trước Thời gian kết thúc bệnh án. Cần kiểm tra trước khi kết thúc bệnh án! | |
| MSG2334 | Warning | Bệnh nhân có tổng tiền điều trị vượt mức theo ICD chính {0}":" {1}! | |
| MSG2335 | Warning | Khoảng thời gian y lệnh/chỉ định của phiếu thuốc/vật tư {0} đến thời gian ra viên dưới {1} phút. Cần kiểm tra trước khi kết thúc bệnh án! | |
| MSG2336 | Warning | Mã bệnh kèm theo không được vượt quá {0} mã bệnh. Vui lòng cập nhật lại ICD kèm theo trước khi đóng bệnh án! | |
| MSG2337 | Warning | Không thể mở lại bệnh án cho bệnh nhân khi không ở trạng thái kết thúc điều trị và ở khoa kết thúc! | |
| MSG2338 | Warning | Không thể mở điều trị cho bệnh nhân khi đã duyệt kế toán! | |
| MSG2339 | Warning | Không thể mở điều trị cho bệnh nhân khi đã hoàn ứng! | |
| MSG2340 | Warning | Không thể mở điều trị cho bệnh nhân khi đã duyệt bảo hiểm! | |
| MSG2341 | Warning | Bệnh án đã được khóa, liên hệ phòng kế toán để mở khóa! | |
| MSG2172 | Confirm | Bạn có muốn mở lại điều trị cho bệnh nhân? | Có | Không. | |
| MSG120 | Warning | Thao tác thành công! | |
| MSG121 | Warning | Thao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại! | |
| MSG2719 | Confirm | BN đã hoàn ứng! Bạn có chắc chắn muốn mở lại BA? Có|Không |
H006003 — Thông tin hành chính chờ nhập khoa
| MSG | Loại | Nội dung | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| MSG477 | Cảnh báo | Dữ liệu trường {0} bắt buộc! | {0} là tên trường |
| MSG1296 | Thông báo | Cập nhật bệnh nhân thành công. Vui lòng xếp giường cho BN! | Lưu |
| MSG1297 | Cảnh báo | Thời gian vào khoa không được nhỏ hơn thời gian nhập viện | Lưu |
| MSG267 | Cảnh báo | Bệnh chính vừa nhập trùng với bệnh kèm theo. Vui lòng kiểm tra lại! | |
| MSG268 | Cảnh báo | Bệnh kèm theo vừa nhập trùng với bệnh chính. Vui lòng kiểm tra lại! | |
| MSG269 | Cảnh báo | Bệnh kèm theo đã tồn tại. Vui lòng kiểm tra lại! | |
| MSG1538 | Cảnh báo | Bệnh nhân có phiếu thực hiện phẫu thuật thủ thuật chưa hoàn thành: ' + phieuPTTT | |
| MSG1541 | Cảnh báo | Bệnh nhân chưa có tiền tạm ứng | cấu hình checkTamung |
| MSG1460 | Cảnh báo | Số vào viện bị trùng với bệnh nhân có mã bệnh án " + maBenhAn |
H006004 — Mở đợt điều trị ngoại trú
| MSG | Loại | Nội dung | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| MSG477 | Cảnh báo | Dữ liệu trường {0} bắt buộc! | {0} là tên trường |
| MSG105 | Cảnh báo (warning) | Từ ngày không được lớn hơn đến ngày | |
| MSG1641 | Cảnh báo (warning) | Vui lòng chọn bệnh nhân để mở đợt điều trị ngoại trú! | |
| MSG1642 | Thông báo | Mở đợt điều trị ngoại trú mới thành công! Mã bệnh án {0} | {0} mã bệnh án mới |
| MSG1655 | Cảnh báo (warning) | Bạn chưa nhập đến ngày! | |
| MSG1656 | Cảnh báo (warning) | Bạn chưa nhập từ ngày! | |
| MSG1657 | Cảnh báo (warning) | Mã bệnh án {0} chưa đóng bệnh án. Không thể mở | {0} điền mã bệnh án |
| MSG1658 | Cảnh báo (warning) | Số lượng bệnh nhân mở điều trị ngoại trú đã quá giới hạn! | |
| MSG1659 | Xác nhận | Thông tin thẻ theo cổng BHXH: {0}.Vui lòng kiểm tra và cập nhật lại thẻ để đảm bảo dữ liệu đẩy BH được chính xác. Bạn có muốn tiếp tục ? Có|Không | {0} thông tin thẻ BHYT theo cổng trả về: mã BHYT- Tên BN - Ngày sinh- giới tính- Nơi ĐKKCB- Giá trị thẻ từ - Đến |
| MSG1660 | Cảnh báo | Bệnh nhân mới tới điều trị cách đây 15 ngày | |
| MSG1661 | Cảnh báo | Bệnh nhân đã khám trong ngày | |
| MSG1662 | Cảnh báo | Chưa thiết lập phòng | |
| MSG1663 | Cảnh báo | Không phải là bệnh án mới nhất của bệnh nhân. Bệnh án mới nhất:{0} | {0} mã bệnh án |
| MSG1664 | Cảnh báo | Mã bệnh án {0} có thời gian ra viện {1} lớn hơn thời gian mở điều trị. Không thể mở | {0} mã bệnh án {1} ngày giờ ra viện theo mã BA |
| MSG1665 | Cảnh báo | Bệnh nhân đã đóng bệnh án ngoại trú. Không thể mở | |
| MSG1933 | Cảnh báo (warning) | Không thể mở điều trị cho bệnh nhân khi không ở trạng thái kết thúc điều trị và ở khoa kết thúc | |
| MSG1934 | Cảnh báo (warning) | Không thể mở điều trị cho bệnh nhân khi đã duyệt kế toán | |
| MSG1935 | Cảnh báo (warning) | Không thể mở điều trị cho bệnh nhân khi đã hoàn ứng | |
| MSG1936 | Cảnh báo (warning) | Không thể mở điều trị cho bệnh nhân khi đã duyệt bảo hiểm | |
| MSG1937 | Cảnh báo (warning) | Bệnh án đã được khóa, liên hệ phòng kế toán để mở khóa |
H006005 — Nhập mới và chỉ định dịch vụ
| MSG | Loại | Nội dung | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| MSG477 | Cảnh báo | Dữ liệu trường {0} bắt buộc! | {0} là tên trường |
| MSG1296 | Thông báo | Cập nhật bệnh nhân thành công! | Lưu |
| MSG1297 | Cảnh báo | Thời gian vào khoa không được nhỏ hơn thời gian nhập viện | Lưu |
| MSG267 | Cảnh báo | Bệnh chính vừa nhập trùng với bệnh kèm theo. Vui lòng kiểm tra lại! | |
| MSG268 | Cảnh báo | Bệnh kèm theo vừa nhập trùng với bệnh chính. Vui lòng kiểm tra lại! | |
| MSG269 | Cảnh báo | Bệnh kèm theo đã tồn tại. Vui lòng kiểm tra lại! | |
| MSG001 | Information | Đã tiếp nhận thành công. Mã BA {maBA} | |
| MSG002 | Information | Không tồn tại thông tin tìm kiếm. | |
| MSG005 | Warning | Bệnh nhân nhỏ hơn 28 ngày bắt buộc nhập giờ sinh | |
| MSG008 | Warning | Mã nghề nghiệp không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý | |
| MSG010 | Warning | Mã dân tộc không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý | |
| MSG012 | Warning | Mã quốc tịch không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý | |
| MSG014 | Warning | Mã tỉnh (thành phố) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý | |
| MSG018 | Warning | Mã xã (P) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý | |
| MSG022 | Warning | Số điện thoại bệnh nhân phải là chuỗi số của 10 chữ số | |
| MSG039 | Warning | Số điện thoại người nhà phải là chuỗi số của 10 chữ số | |
| MSG042 | Warning | Ngày đủ 5 năm 6 tháng phải nhỏ hơn ngày hưởng đồng chi trả | |
| MSG043 | Warning | Phải nhập TG đủ 5 năm trước khi nhập TG hưởng ĐCT | |
| MSG044 | Warning | Khi chọn nơi sống (K1, K2, K3) thì phải chọn đúng tuyến! | |
| MSG046 | Warning | Thẻ BHYT của BN là thẻ ngoại tỉnh và loại tuyến không phải trái tuyến, bạn có muốn tiếp đón BN ? | |
| MSG047 | Warning | Bệnh nhân đang điều trị nội trú tại Khoa theo mã Bệnh án {maBa} | |
| MSG052 | Warning | Số thẻ BHYT không hợp lệ | |
| MSG053 | Warning | Đến ngày BHYT phải lớn hơn Từ ngày | |
| MSG056 | Warning | Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác mã thẻ BHYT | |
| MSG1452 | Cảnh báo | Ngày vào khoa không được nhỏ hơn thời gian tiếp đón! | |
| MSG1453 | Cảnh báo | Vui lòng kiểm tra và cập nhật lại thẻ để đảm bảo dữ liệu đẩy BH được chính xác | |
| MSG1454 | Cảnh báo | Bệnh nhân đã khám trong ngày, Bạn có muốn mở lại bệnh án cũ không? | |
| MSG1457 | Cảnh báo | Tên bệnh nhân chứa ký tự đặc biệt | |
| MSG1458 | Cảnh báo | Địa chỉ bệnh nhân chứa ký tự đặc biệt | |
| MSG1459 | Cảnh báo | Địa chỉ BHYT bệnh nhân chứa ký tự đặc biệt | |
| MSG1460 | Cảnh báo | Số vào viện bị trùng với bệnh nhân có mã bệnh án {0} | {0} mã bệnh án |
| MSG1461 | Cảnh báo | Thông tin bệnh nhân không đúng theo mã {0} | {0} mã bệnh nhân |
| MSG1462 | Cảnh báo | Mã thẻ BHYT trùng với BN khác, vui lòng kiểm tra lại! | |
| MSG1463 | Cảnh báo | Chưa chọn chẩn đoán chính để sửa | sửa chẩn đoán vào khoa |
| MSG1464 | Cảnh báo | Chưa chọn chẩn đoán phụ để sửa | Sửa chẩn đoán phụ |
| MSG1465 | Cảnh báo | Năm sinh không được lớn hơn năm hiện tại | |
| MSG1466 | Cảnh báo | Phút sinh không được vượt quá 59 phút | |
| MSG1467 | Cảnh báo | Giờ sinh không được vượt quá 24 giờ | |
| MSG1468 | Cảnh báo | Mã đầu thẻ đã bị khóa | |
| MSG1469 | Cảnh báo | Mã đầu thẻ không tồn tại | |
| MSG1471 | Cảnh báo | Thẻ BHYT hết hạn | |
| MSG1472 | Cảnh báo | Thẻ bảo hiểm không đủ 15 ký tự | |
| MSG1477 | Xác nhận | Có bệnh nhân {0} điều trị ngoại trú sử dụng thẻ BHYT này. Bạn có muốn tiếp tục? Có|Không | {0} mã bệnh án |
| MSG1478 | Cảnh báo | Có bệnh nhân {0} điều trị ngoại trú sử dụng thẻ BHYT này. | {0} mã bệnh án |
| MSG1479 | Cảnh báo | Bệnh nhân trốn viện theo bệnh án : {0} | checktronvien , {0} mã bệnh án |
| MSG1480 | Cảnh báo | Nơi KCBBĐ không hợp lệ. Vui lòng liên hệ bộ phận CNTT để xử lý | thêm thẻ BH |
| MSG1481 | Cảnh báo | Giá trị thẻ từ không được lớn hơn ngày hiện tại | |
| MSG1482 | Cảnh báo | Giá trị thẻ đến ngày không được nhỏ hơn giá trị thẻ từ ngày. | |
| MSG1487 | Cảnh báo | Bệnh nhân đã được cấp thẻ mới, mã thẻ là: {0} | {0} mã thẻ mới |
| MSG1488 | Cảnh báo | Chưa chọn bác sĩ điều trị | |
| MSG3119 | Cảnh báo | Bệnh nhân BHYT đã khám trong ngày. Vui lòng mở lại BA cũ để xử trí nhập viện! | |
| MSG1492 | Cảnh báo | Bệnh nhân đã quá 6 tuổi | Sinh thẻ TE |
| MSG1498 | Cảnh báo | Thêm bệnh nhân thành công. Vui lòng xếp giường cho bệnh nhân | |
| MSG1500 | Cảnh báo | Bệnh nhân chưa kết thúc khám tại [phòng khám đăng ký]. Vui lòng quay lại phòng khám để hoàn tất khám! | |
| MSG1502 | Cảnh báo | Bệnh nhân chưa thanh toán của lần khám trước. Số tiền còn nợ: [số tiền], ngày: [ngày khám], mã BA [MÃ BA]. Không thể tiếp nhận BN | |
| MSG1503 | Cảnh báo | Bệnh nhân đang chờ nhập khoa [Tên khoa vào] | |
| MSG1504 | Cảnh báo | Bệnh nhân đang điều trị tại khoa: [Tên khoa]. Không thể tiếp nhận lại | |
| MSG1506 | Cảnh báo | Bệnh nhân chưa thanh toán của lần khám trước. Số tiền còn nợ: [số tiền], ngày: [ngày khám], mã BA [MÃ BA]. Bạn có muốn tiếp đón BN này | |
| MSG1501 | Cảnh báo | Chưa thiết lập phòng trung gian tiếp đón của khoa đã chọn | SELECT org_id FROM org_organization WHERE org_level= '5' AND status = '1' AND parent_id=[0] AND org_code like 'TGTD_%' |
| MSG1541 | Cảnh báo | Bệnh nhân chưa có tiền tạm ứng | cấu hình checkTamungNTU |
| MSG2174 | Thành công (Success) | Gửi XML checkin thành công! | |
| MSG2175 | Lỗi (Error) | Gửi XML checkin thất bại! {0} | {0} mã lỗi + nội dung do cổng BHXH trả về |
H006006 — Chuyển bác sĩ điều trị
| MSG | Loại | Nội dung | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| MSG768 | Cảnh báo (warning) | Chưa chọn bác sĩ! | |
| MSG769 | Thành công | Đổi bác sĩ thành công! | |
| MSG770 | Lỗi (Error) | Đổi bác sĩ không thành công! |
H006007–H006041 — Thông báo bổ sung
| Mã/Thông báo | Loại | Nội dung hiển thị/ý nghĩa | Khi xuất hiện và cách xử lý |
|---|---|---|---|
— | Cảnh báo | Dữ liệu trường Mã thẻ là bắt buộc! | Tra cứu lịch sử KCB trong tỉnh khi chưa nhập mã thẻ BHYT. |
MSG477 | Cảnh báo | Vui lòng nhập đầy đủ các trường bắt buộc. | Tra cứu lịch sử KCB cổng BHXH khi thiếu Mã thẻ, Họ và tên hoặc Năm sinh; hoặc khi lưu biểu mẫu bắt buộc khác. |
Mã lỗi BHXH | Cảnh báo | Mã lỗi và ghi chú do cổng BHXH trả về. | Đọc ghi chú, kiểm tra lại thông tin thẻ/người bệnh rồi tra cứu lại; nếu vẫn lỗi, báo bộ phận phụ trách BHYT. |
MSG187 | Cảnh báo | Không có dữ liệu phù hợp để xuất Excel. | Chưa có kết quả hoặc chưa chọn cột cần xuất ở màn hình lịch sử cổng BHXH. |
— | Thành công | Xuất Excel thành công. | Tệp lịch sử KCB hoặc lịch sử kiểm tra thẻ đã được tạo. |
— | Lỗi | Có lỗi xảy ra khi xuất Excel. | Thử lại sau khi tải lại dữ liệu; nếu lặp lại, ghi nhận thời điểm và liên hệ hỗ trợ. |
— | Lỗi | Không thể tải thông tin hồ sơ bệnh án. | Màn hình lịch sử KCB tại cơ sở y tế chưa tải được hồ sơ. |
— | Lỗi | Không thể tải danh sách điều trị. | Màn hình lịch sử KCB tại cơ sở y tế chưa tải được các đợt điều trị. |
— | Thông tin | Không tìm thấy dữ liệu phiếu chỉ định. | Tab đang chọn chưa có phiếu hoặc tab chưa được cấu hình cho người dùng. |
MSG852 | Cảnh báo | Chưa chọn phiếu/dịch vụ phù hợp để thao tác. | Chọn đúng dòng phiếu hoặc dòng dịch vụ con rồi thực hiện lại. |
MSG121 | Lỗi | Thao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại! | Lưu, in, ký, hủy ký hoặc cập nhật không thành công. |
MSG069 | Thành công | Thông báo hủy ký thành công theo danh mục thông báo của đơn vị. | Hủy chữ ký số hoàn tất. |
— | Cảnh báo | Vui lòng chọn dịch vụ để in phiếu PTTT. | In phiếu PTTT hoặc phiếu điều trị VLTL khi chưa chọn dòng dịch vụ PTTT. |
— | Thành công | Sao chép phiếu thành công! | Phiếu được sao chép theo thông tin đã chọn. |
— | Lỗi | Sao chép phiếu thất bại! | Kiểm tra lại khoảng ngày, phiếu nguồn và quyền thao tác. |
MSG105 | Cảnh báo | Khoảng ngày không hợp lệ. | Ngày bắt đầu lớn hơn ngày kết thúc hoặc khoảng ngày không đúng quy định. |
— | Cảnh báo | Bạn không có quyền cập nhật phiếu này! | Đơn vị bật giới hạn theo người tạo/bác sĩ và tài khoản hiện tại không đáp ứng. |
MSG2859 | Cảnh báo | Ngày thực hiện phải bằng hoặc sau ngày nhận mẫu. | Nhập kết quả kháng RMP Xpert với thứ tự ngày không hợp lệ. |
MSG183 | Cảnh báo | Ảnh tải lên vượt quá 2 MB. | Đính kèm ảnh ở kết quả PAP SMEAR; giảm dung lượng rồi tải lại. |
MSG002 | Cảnh báo | Chưa có dữ liệu/ảnh phù hợp để thực hiện. | Biểu mẫu kết quả PAP SMEAR chưa đủ nội dung cần thiết. |
MSG063 | Xác nhận | Xác nhận xóa kết quả. | Chọn xóa kết quả; chỉ xác nhận sau khi đã kiểm tra đúng người bệnh, phiếu và dịch vụ. |
MSG120 | Thành công | Thao tác thành công. | Lưu/cập nhật kết quả hoàn tất. |
MSG350 | Thành công | Lưu kết quả công khám thành công. | Kết quả khám chuyên khoa đã được ghi nhận. |
MSG349 | Cảnh báo | Chưa nhập kết quả khám chuyên khoa. | Bổ sung nội dung kết quả bắt buộc rồi lưu lại. |
MSG826 | Xác nhận | Xác nhận xóa kết quả công khám. | Kiểm tra đúng phiếu và tình trạng ký trước khi đồng ý. |
MSG345 | Thành công | Xóa kết quả thành công. | Danh sách được tải lại sau khi xóa. |
MSG352 | Lỗi | Xóa kết quả không thành công. | Kiểm tra trạng thái ký/khóa và quyền của tài khoản. |
MSG2585 | Xác nhận | Xác nhận hủy suất ăn. | Chỉ xác nhận sau khi kiểm tra đúng ngày dùng, loại suất và người bệnh. |
MSG2590 | Thành công | Hủy suất ăn thành công. | Tải lại danh sách và kiểm tra suất đã chuyển trạng thái. |
MSG344 | Cảnh báo | Không đủ điều kiện cập nhật hoặc sao chép biên bản hội chẩn. | Chọn đúng phiếu; chức năng có thể chỉ cho người tạo phiếu. |
MSG346 | Cảnh báo | Không đủ điều kiện xóa biên bản hội chẩn. | Kiểm tra người tạo, trạng thái và quyền xóa. |
MSG347 | Xác nhận | Xác nhận xóa biên bản hội chẩn. | Đối chiếu nội dung biên bản trước khi đồng ý. |
MSG378 | Thành công | Xóa biên bản hội chẩn thành công. | Danh sách biên bản được cập nhật. |
MSG341 | Thành công | Sao chép phiếu thành công. | Áp dụng cho sao chép phiếu XN, CĐHA hoặc PTTT; kiểm tra ngay các phiếu vừa tạo. |
MSG333 / MSG334 | Cảnh báo | Số lượng phiếu phải lớn hơn 0 và là số nguyên. | Sửa trường Số lượng phiếu trước khi sao chép. |
MSG335 / MSG336 | Cảnh báo | Khoảng thời gian phải lớn hơn 0 và là số nguyên. | Nhập số phút hợp lệ giữa các phiếu. |
MSG337 / MSG338 | Cảnh báo | Số lần dịch vụ phải lớn hơn 0 và là số nguyên. | Chỉ nhập khi trường này được đơn vị hiển thị. |
MSG339 | Cảnh báo | Số tờ điều trị chưa hợp lệ hoặc đang bị bắt buộc. | Nhập số tờ điều trị theo biểu mẫu. |
MSG329 / MSG330 | Cảnh báo | Số lượng ngày phải lớn hơn 0 và là số nguyên. | Sửa số ngày rồi thực hiện lại. |
— | Lỗi | Không tìm thấy thông tin phiếu được chọn để sao chép. | Đóng biểu mẫu, chọn lại đúng phiếu nguồn và mở lại chức năng. |
MSG1634 | Cảnh báo | Hồ sơ/đợt điều trị đã kết thúc nên không được cập nhật PTTT theo cấu hình. | Kiểm tra trạng thái bệnh án; không tự mở lại nếu chưa được phép. |
MSG1684 | Cảnh báo | Nhân sự thực hiện còn thiếu mã/chứng chỉ hành nghề theo quy định. | Chọn nhân sự đủ thông tin hoặc liên hệ bộ phận danh mục. |
MSG1685 | Cảnh báo | Một người đang được chọn trùng ở các vị trí thực hiện. | Xóa vị trí trùng hoặc chọn đúng người khác. |
MSG967 / MSG968 | Cảnh báo | Thời gian bắt đầu và kết thúc bằng nhau hoặc bắt đầu sau kết thúc. | Nhập lại khoảng thời gian thực hiện PTTT. |
MSG943 | Cảnh báo | Thời gian bắt đầu và kết thúc không cùng ngày. | Áp dụng khi đơn vị cấu hình PTTT phải hoàn thành trong ngày. |
MSG969 / MSG984 | Cảnh báo | Thời gian thực hiện vượt mức tối đa hoặc thấp hơn mức tối thiểu. | Đối chiếu thời gian thực tế và loại PTTT trước khi lưu. |
MSG996 / MSG997 | Chặn hoặc xác nhận | Thời gian thực hiện không phù hợp loại PTTT. | Tùy cấu hình, hệ thống chặn lưu hoặc yêu cầu xác nhận. |
MSG989 / MSG990 | Chặn hoặc xác nhận | Thời gian thực hiện cách thời gian chỉ định quá giới hạn. | Đối chiếu thời gian chỉ định; chỉ xác nhận khi dữ liệu thực tế đúng. |
MSG1001 / MSG1002 | Chặn hoặc xác nhận | Chưa kê thuốc/vật tư đi kèm theo quy định. | Bổ sung phiếu đi kèm hoặc xác nhận theo quyền và quy định đơn vị. |
MSG1003 | Cảnh báo | Chưa nhập mô tả PTTT bắt buộc. | Bổ sung mô tả thực hiện rồi lưu lại. |
MSG1005 | Thành công | Cập nhật PTTT thành công. | Kiểm tra lại thời gian, nhân sự và kết quả sau khi lưu. |
MSG1006 | Cảnh báo | Chưa có dữ liệu cập nhật PTTT để xóa. | Chọn đúng dịch vụ hoặc kiểm tra dịch vụ đã được cập nhật hay chưa. |
MSG1007 / MSG1008 / MSG1009 | Xác nhận / Kết quả | Xác nhận xóa; xóa thành công; hoặc xóa không thành công. | Kiểm tra đúng dịch vụ, trạng thái hồ sơ và quyền trước khi xóa. |
MSG972 | Cảnh báo | Thời gian kết thúc PTTT sau thời gian kết thúc đợt điều trị. | Sửa thời gian thực hiện hoặc đối chiếu lại thời gian kết thúc đợt. |
MSG060 | Thành công | Cập nhật thành công. | Áp dụng khi cập nhật một/nhiều dòng hoặc sửa phiếu PHCN. |
MSG1511 | Cảnh báo | Chưa chọn dịch vụ thay thế. | Chọn một dòng trong danh sách dịch vụ mới rồi cập nhật. |
MSG1513 | Cảnh báo | Tài khoản không được phép đổi dịch vụ này. | Đơn vị có thể giới hạn cho người tạo/người chỉ định; liên hệ đúng người phụ trách. |
MSG1517 | Thành công | Đổi dịch vụ thành công. | Kiểm tra lại tên dịch vụ, giá và phiếu vật tư đi kèm nếu có. |
MSG1523 | Thành công | Chuyển loại PTTT thành công. | Đối chiếu lại loại chính/phụ/đi kèm của dịch vụ. |
MSG059 | Thành công | Tạo/lưu phiếu PHCN thành công. | Phiếu mới hoặc mẫu phiếu đã được ghi nhận. |
MSG064 | Thành công | Xóa phiếu hoặc mẫu thành công. | Tải lại danh sách để kiểm tra. |
— | Cảnh báo | Thời gian tạo phiếu không hợp lệ. | Nhập lại thời gian tạo phiếu PHCN trong phạm vi đợt điều trị. |
— | Cảnh báo | Mẫu đã tồn tại. | Đổi tên mẫu PHCN hoặc chọn mẫu đã có. |
MSG107 | Thành công | Lưu phiếu chuẩn bị trước mổ thành công. | Kiểm tra lại các mục checklist và thông tin xác nhận. |
MSG088 | Cảnh báo | Chưa nhập tên mẫu. | Nhập tên trước khi lưu mẫu chuẩn bị trước mổ. |
MSG154 | Thành công | Lưu mẫu chuẩn bị trước mổ thành công. | Mẫu có thể được chọn lại cho lần sử dụng sau. |
MSG1089 / MSG937 | Xác nhận / Thành công | Xác nhận xóa mẫu; xóa mẫu thành công. | Chỉ xóa mẫu đã chọn và không còn cần dùng. |
MSG2459 | Cảnh báo | Dịch vụ đã ở trạng thái không cho phép cập nhật miễn giảm. | Không thay đổi miễn giảm của dòng đã hoàn tất/khóa; liên hệ người có thẩm quyền nếu cần. |
MSG2457 | Thành công | Cập nhật miễn giảm thành công. | Kiểm tra tổng số tiền miễn giảm sau khi lưu. |
MSG2116, MSG1225, MSG1226, MSG088, MSG107, MSG896, MSG904, MSG887, MSG885, MSG888, MSG886 | Cảnh báo TVT | Nhóm thông báo kiểm tra thông tin phiếu, kho, bác sĩ, chẩn đoán và dữ liệu bắt buộc. | Đọc nội dung hiển thị trên màn hình, bổ sung đúng trường được nêu rồi lưu lại. |
MSG397, MSG405, MSG764, MSG1977, MSG1925, MSG1532, MSG678, MSG1888, MSG1635, MSG2204 | Cảnh báo TVT | Nhóm thông báo kiểm tra hạn thẻ, thời gian kê, giới hạn ngày/số lượng và điều kiện sử dụng thuốc–vật tư. | Đối chiếu đơn thuốc, quyền lợi BHYT và hướng dẫn chuyên môn trước khi xác nhận. |
MSG607, MSG377, MSG420, MSG609, MSG608, MSG610, MSG419, MSG601, MSG2717, MSG421, MSG430 | Cảnh báo TVT | Nhóm thông báo trùng thuốc/hoạt chất, hạn dùng, tồn kho, liều dùng và giới hạn tiền. | Không bỏ qua cảnh báo; sửa thuốc, số lượng, liều, kho hoặc lý do theo nội dung cụ thể. |
MSG1203, MSG422, MSG1533, MSG1534, MSG1897, MSG702, MSG1273, MSG2723, MSG406, MSG444, MSG1666 | Cảnh báo TVT | Nhóm thông báo liên quan lưu, in, ký, cấp phát và trạng thái phiếu thuốc–vật tư. | Kiểm tra trạng thái phiếu và thực hiện đúng hành động được thông báo. |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét