H006 – Quản lý hành chính điều trị ngoại trú - Blog Technology

Tin mới

Blog Technology

Blog công nghệ VNPT - Hướng dẫn firmware, thủ thuật mạng, AI và công nghệ mới nhất tại Việt Nam.

Post Top Ad

Post Top Ad

H006 – Quản lý hành chính điều trị ngoại trú

Hướng dẫn người dùng cuối H006 – Quản lý hành chính điều trị ngoại trú
Tài liệu dành cho người dùng cuối

Quản lý hành chính điều trị ngoại trú

Hướng dẫn từ tìm và tiếp nhận bệnh nhân, mở đợt điều trị, chỉ định dịch vụ đến xem kết quả, cập nhật PTTT và miễn giảm giường.

Phân hệ H00640 chức năng nghiệp vụ39 mã màn hìnhCập nhật 19/07/2026
Không tìm thấy nội dung phù hợp. Hãy thử mã chức năng, tên tab hoặc mã thông báo khác.

1. Phạm vi và cách dùng tài liệu

Tài liệu dùng cho nhân viên tiếp đón, điều dưỡng, bác sĩ và người được phân quyền thao tác hồ sơ điều trị ngoại trú.

Tra cứu nhanh

Nhập mã như H006020, tên thao tác hoặc mã MSG vào ô tìm kiếm bên trái.

Đúng quyền, đúng trạng thái

Nút/tab chỉ xuất hiện khi tài khoản có quyền và hồ sơ đang ở trạng thái cho phép.

Kiểm tra trước khi lưu

Luôn đối chiếu họ tên, mã bệnh nhân, mã bệnh án, đợt điều trị và dịch vụ đang chọn.

Lưu ý: Tên nút, trường nhập và danh sách lựa chọn có thể khác nhẹ theo cấu hình của cơ sở y tế. Khi một thao tác không hiển thị, hãy kiểm tra quyền, trạng thái hồ sơ và cấu hình liên quan trước khi báo lỗi.

2. Luồng thao tác chung

  1. Vào Điều trị ngoại trú → Quản lý hành chính điều trị ngoại trú.
  2. Tìm bệnh nhân bằng mã bệnh nhân/mã bệnh án, giấy tờ định danh, số điện thoại, thẻ BHYT hoặc khoảng ngày.
  3. Chọn đúng bệnh nhân và đúng đợt điều trị; mở hồ sơ bằng nút Điều trị hoặc nhấp đúp khi màn hình cho phép.
  4. Chọn chức năng/tab cần làm, nhập đủ trường bắt buộc và kiểm tra lại người thực hiện, thời gian, dịch vụ.
  5. Lưu và đọc thông báo. Chỉ chuyển sang hồ sơ tiếp theo khi hệ thống báo thành công hoặc dữ liệu đã xuất hiện đúng trên danh sách.

Nhận biết trạng thái thường gặp

Chờ nhập khoaĐang điều trịĐợt điều trị kết hợpĐã kết thúc

Màu thực tế có thể được cơ sở y tế điều chỉnh. Hãy ưu tiên cột trạng thái và thông tin đợt điều trị khi cần xác nhận.

3. Danh mục chức năng

Danh mục dưới đây giữ nguyên phạm vi mã được yêu cầu. H006005 có hai nghiệp vụ; không có mục H006028 trong danh mục đầu vào.

4. Hành chính và đợt điều trị

H006002Danh sách bệnh nhân

Đường dẫn: Điều trị ngoại trú → Quản lý hành chính điều trị ngoại trú.

  1. Chọn loại ngày, khoảng thời gian, khoa/phòng, bác sĩ hoặc trạng thái cần tìm.
  2. Nhập mã bệnh án, mã bệnh nhân hoặc từ khóa phù hợp rồi chọn Tìm kiếm.
  3. Đối chiếu họ tên, ngày sinh, mã bệnh án, khoa/phòng, bác sĩ và trạng thái.
  4. Chọn bệnh nhân; dùng Điều trị, Nhập khoa, Mở đợt hoặc thao tác khác tùy trạng thái.
Danh sách bệnh nhân điều trị ngoại trú
Danh sách bệnh nhân: lọc đúng khoảng ngày và trạng thái trước khi chọn hồ sơ.

Kết thúc bệnh án

Chỉ thực hiện sau khi đã hoàn tất hồ sơ, y lệnh, dịch vụ, thuốc/vật tư, thanh toán và các phiếu cần ký. Chọn đúng đợt điều trị → Kết thúc bệnh án → rà soát cảnh báo → xác nhận. Nếu còn dữ liệu chưa hoàn tất, xử lý theo nội dung thông báo rồi thử lại.

Mở lại bệnh án

Dùng khi cần bổ sung/chỉnh sửa chính đợt đã kết thúc. Chọn hồ sơ đã kết thúc → Mở lại bệnh án → nhập thông tin yêu cầu/lý do nếu biểu mẫu yêu cầu → xác nhận. Không dùng “mở lại” để tạo một đợt điều trị mới.

Không tạo trùng: nếu bệnh nhân đã có hồ sơ, hãy mở đúng hồ sơ cũ hoặc mở đợt mới theo quy định; không nhập mới chỉ vì không thấy bệnh nhân trong khoảng ngày đang lọc.

H006003Thông tin hành chính — chờ nhập khoa

  1. Tại danh sách, lọc trạng thái Chờ nhập khoa và chọn đúng bệnh nhân.
  2. Chọn Nhập khoa; kiểm tra thông tin hành chính, BHYT và đợt tiếp nhận.
  3. Nhập đủ loại bệnh án, lý do vào, chẩn đoán/ICD, khoa, phòng và bác sĩ điều trị theo biểu mẫu.
  4. Chọn Lưu; chỉ đóng màn hình khi trạng thái đã chuyển đúng.
Thông tin hành chính bệnh nhân chờ nhập khoa
Kiểm tra các trường có dấu bắt buộc trước khi lưu nhập khoa.
Nếu hệ thống báo trùng hồ sơ/đợt điều trị hoặc người bệnh đang điều trị ở nơi khác, không bỏ qua cảnh báo; hãy kiểm tra lại hồ sơ đang mở và liên hệ người phụ trách nếu cần.

H006004Mở đợt điều trị ngoại trú

Dùng để tạo đợt mới cho người bệnh đã có hồ sơ nhưng không còn đợt ngoại trú phù hợp đang hoạt động.

  1. Tìm người bệnh theo thông tin nhận diện; đối chiếu hồ sơ cũ.
  2. Chọn Mở đợt điều trị ngoại trú.
  3. Nhập ngày/giờ vào, khoa, phòng, bác sĩ, loại bệnh án, lý do vào và chẩn đoán theo yêu cầu.
  4. Kiểm tra không trùng thời gian/đợt đang hoạt động; chọn Lưu.
Danh sách mở đợt điều trị ngoại trú
Chọn đúng người bệnh có thể mở đợt.
Biểu mẫu mở đợt điều trị ngoại trú
Nhập thông tin đợt mới và lưu.
Phân biệt: “Mở lại bệnh án” tiếp tục đợt cũ đã kết thúc; “Mở đợt điều trị” tạo một đợt mới. Chọn sai có thể làm lịch sử điều trị không đúng.

H006005Nhập mới bệnh nhân điều trị

  1. Tại màn hình danh sách, chọn Nhập mới bệnh nhân điều trị.
  2. Tìm hồ sơ có sẵn bằng mã bệnh nhân/mã bệnh án, CCCD, số điện thoại, thẻ BHYT, VSSID hoặc quét mã. Có thể dùng F3 để tìm theo cấu hình phím tắt.
  3. Nếu đã có hồ sơ, chọn đúng hồ sơ và cập nhật phần còn thiếu. Chỉ tạo mới khi đã chắc chắn chưa có.
  4. Nhập hành chính, địa chỉ/liên hệ, đối tượng, BHYT và thông tin tiếp nhận/điều trị.
  5. Kiểm tra các trường bắt buộc, chọn Lưu hoặc F4; đọc thông báo kết quả.
Nhập mới bệnh nhân điều trị
Biểu mẫu tiếp nhận: ưu tiên tìm hồ sơ có sẵn để tránh tạo trùng người bệnh.
Kết quả đúng: người bệnh có mã nhận diện, thông tin BHYT/đối tượng đúng và xuất hiện trong danh sách ở trạng thái phù hợp.

H006005Quản lý, chỉ định dịch vụ CLS của bệnh nhân

Điều kiện: đã mở đúng bệnh nhân/đợt điều trị và tài khoản có quyền chỉ định.

  1. Chọn Chỉ định dịch vụ trong hồ sơ điều trị.
  2. Chọn nhóm phù hợp: xét nghiệm, CĐHA–TDCN, PTTT/PHCN hoặc dịch vụ khác.
  3. Chọn dịch vụ; kiểm tra số lượng, thời gian chỉ định, bác sĩ, phòng thực hiện, đối tượng thanh toán và ghi chú/chẩn đoán nếu có.
  4. Kiểm tra cảnh báo BHYT, trùng dịch vụ, điều kiện thực hiện hoặc giới hạn thanh toán.
  5. Lưu chỉ định, sau đó mở Danh sách phiếu đã chỉ định để kiểm tra phiếu và trạng thái dịch vụ.
Không tạo lại phiếu khi chưa kiểm tra danh sách đã chỉ định. Nếu cần sửa/hủy/đổi dịch vụ, chọn đúng phiếu và thực hiện theo quyền được cấp.

H006006Chuyển bác sĩ điều trị

  1. Chọn bệnh nhân đang điều trị và mở chức năng Chuyển bác sĩ điều trị.
  2. Kiểm tra bác sĩ hiện tại; chọn bác sĩ nhận điều trị.
  3. Nhập lý do/thông tin bổ sung nếu biểu mẫu yêu cầu.
  4. Lưu và kiểm tra bác sĩ mới trên hồ sơ/danh sách.
Chuyển bác sĩ điều trị H006006
Danh sách bác sĩ có thể giới hạn theo khoa tùy cấu hình.
Thông báo liên quan: MSG768 khi chưa chọn bác sĩ; MSG769 khi chuyển thành công; MSG770 khi chuyển không thành công.
Chức năng này chỉ đổi bác sĩ phụ trách. Hãy kiểm tra riêng khoa/phòng, y lệnh, lịch thực hiện và các công việc bàn giao.

5. Lịch sử khám chữa bệnh

H006007Lịch sử khám chữa bệnh trong tỉnh

  1. Mở tab Lịch sử KCB trong tỉnh.
  2. Nhập/kiểm tra Mã thẻ BHYT rồi chọn tra cứu.
  3. Chọn một lần điều trị trong danh sách cơ sở y tế, khoa phòng, ngày ra viện và bệnh.
  4. Xem chi tiết ngày vào/ra, tình trạng, kết quả điều trị; xem tiếp lịch sử thuốc và dịch vụ CLS.
Mã thẻ là bắt buộc. Nếu không có dữ liệu, kiểm tra lại mã thẻ và điều kiện chia sẻ dữ liệu trong tỉnh.

H006008Lịch sử khám chữa bệnh cổng BHXH

  1. Kiểm tra Mã thẻ, Họ và tên, Năm sinh; bổ sung nếu còn thiếu.
  2. Chọn tra cứu và chờ kết quả từ cổng BHXH.
  3. Đọc danh sách hồ sơ: số hồ sơ, bệnh, ngày vào/ra, cơ sở KCB, tình trạng ra viện và kết quả điều trị.
  4. Xem bảng lịch sử kiểm tra thẻ để đọc mã lỗi/ghi chú khi cần.
  5. Dùng Xuất Excel cho từng bảng sau khi đã có dữ liệu và chọn cột cần xuất.
Khi cổng trả mã lỗi, làm theo ghi chú hiển thị; không tự sửa thông tin người bệnh nếu chưa đối chiếu giấy tờ/thẻ.

H006009Lịch sử khám chữa bệnh tại cơ sở y tế

Xem theo hồ sơ bệnh án

Chọn hồ sơ bệnh án, sau đó chọn dòng điều trị theo mã điều trị, khoa và phòng để xem chi tiết.

Xem theo lần khám

Chọn lần khám theo ngày tiếp nhận/ngày ra viện để mở nội dung tương ứng.

Nếu không tải được hồ sơ hoặc danh sách điều trị, tải lại màn hình; nếu vẫn lỗi, ghi nhận mã bệnh nhân, thời điểm và thông báo để chuyển hỗ trợ.

6. Danh sách phiếu đã chỉ định

Đường dẫn chung: mở hồ sơ bệnh nhân → Danh sách phiếu đã chỉ định → chọn tab.

  1. Chọn xem theo phiếu hoặc theo chi tiết dịch vụ nếu màn hình có lựa chọn.
  2. Dùng bộ lọc cột và mở rộng phiếu để xem các dịch vụ con.
  3. Đối chiếu ngày chỉ định, bác sĩ, phòng thực hiện, đối tượng, trạng thái và dấu hiệu đã ký.
  4. Chọn đúng cấp dòng: dòng phiếu cho thao tác trên phiếu; dòng dịch vụ con cho thao tác trên dịch vụ.
Nút sao chép, sửa, xóa, in, ký/hủy ký, đổi dịch vụ… phụ thuộc quyền, loại tab và trạng thái phiếu. Không thấy nút chưa đồng nghĩa dữ liệu bị lỗi.

H006010Tab Công khám

  1. Chọn phiếu công khám và mở phần nhập/xem kết quả.
  2. Nhập Ghi chú nếu cần và nhập đầy đủ Kết quả khám chuyên khoa (bắt buộc).
  3. Chọn Lưu (F4) hoặc Lưu và ký số; có thể xem ký số, in phiếu kết quả hoặc hủy ký theo trạng thái.
  4. Chỉ xóa khi đã đối chiếu đúng phiếu; phiếu đã ký sẽ không cho sửa/xóa cho đến khi hủy ký đúng quyền.
Thông báo chính: MSG349 thiếu kết quả; MSG350 lưu thành công; MSG826 xác nhận xóa; MSG345/MSG352 xóa thành công/không thành công; MSG069 hủy ký thành công.

H006011Tab Suất ăn

  1. Chọn đúng phiếu suất ăn; đối chiếu loại suất, số lượng, ngày dùng và trạng thái.
  2. Khi cần hủy, chọn đúng dòng chưa khóa/chưa hoàn tất rồi chọn Hủy suất ăn.
  3. Đọc nội dung xác nhận MSG2585; chỉ đồng ý khi đúng người bệnh và ngày dùng.
  4. Khi nhận MSG2590, tải lại danh sách và kiểm tra trạng thái suất ăn.

H006012Tab Dịch vụ khác

Xem các dịch vụ ngoài nhóm XN, CĐHA, PTTT, giường…; kiểm tra tên dịch vụ, thời gian chỉ định, số lượng, đối tượng thanh toán và trạng thái. Chọn dòng phiếu hoặc dòng dịch vụ con đúng với thao tác cần thực hiện.

Nút cập nhật, in hoặc xóa chỉ xuất hiện khi tài khoản có quyền và dịch vụ chưa bị khóa/hoàn tất. Nếu nút không hiển thị, không tạo lại dịch vụ để thay thế khi chưa kiểm tra phiếu cũ.

H006013Tab Hội chẩn

  1. Chọn một biên bản hội chẩn trong danh sách.
  2. Dùng Cập nhật biên bản, Sao chép biên bản hoặc In biên bản khi nút hiển thị.
  3. Trước khi lưu/in, đối chiếu thời gian, người chủ trì/tham gia, chẩn đoán, nội dung và kết luận.
  4. Khi xóa, kiểm tra đúng biên bản rồi xác nhận MSG347.
Cập nhật, sao chép và xóa có thể chỉ dành cho người tạo biên bản. MSG344/MSG346 cho biết không đủ điều kiện; MSG378 xác nhận xóa thành công.

7. Phiếu xét nghiệm và kết quả chuyên biệt

Các chức năng dưới đây thực hiện tại tab XN. Trước khi thao tác, chọn đúng phiếu và đúng dịch vụ con.

H006014XN — Sao chép phiếu

  1. Chọn đúng phiếu xét nghiệm nguồn và chọn Sao chép phiếu.
  2. Nhập Phiếu điều trị, Thời gian chỉ định, Số lượng phiếu, Khoảng thời gian (phút), Số lượng ngày, Số lần dịch vụ, Số tờ điều trị theo các trường đang hiển thị; chọn Gửi phiếu nếu đơn vị cho phép.
  3. Rà soát dịch vụ, bác sĩ, đối tượng, ngày bắt đầu và số phiếu dự kiến tạo.
  4. Chọn Lưu để đóng hoặc Lưu tiếp nếu cần tiếp tục; sau MSG341, kiểm tra các phiếu mới để tránh tạo lặp.
Các giá trị số phải là số nguyên lớn hơn 0. Hệ thống dùng MSG333–MSG339, MSG329–MSG330 để chỉ rõ trường chưa hợp lệ.

H006015XN — Nhập thông tin sinh thiết

Chọn dịch vụ sinh thiết và mở biểu mẫu. Tại tab Thông tin chỉ định, nhập/kiểm tra mẫu bệnh phẩm, vị trí sinh thiết, thời gian chỉ định–nhận mẫu–thực hiện, nhân sự và các trường bắt buộc theo mẫu.

Có thể chọn vị trí từ Danh mục vị trí sinh thiết, tải ảnh, lưu, in phiếu/in phiếu ký số, xem & ký số, hủy ký hoặc xóa thông tin chỉ định theo trạng thái.

Phiếu đã ký chỉ được sửa/xóa sau khi hủy ký đúng quyền. Luôn kiểm tra đúng số phiếu và bệnh phẩm trước khi ký.

H006016XN — Nhập thông tin giải phẫu

Tại tab Kết quả sinh thiết, đối chiếu Số giải phẫu bệnh, danh sách mẫu, các mốc thời gian, số mảnh, người pha/làm tiêu bản và phương pháp nhuộm.

Nhập nhận xét đại thể, vi thể, chẩn đoán phù hợp CLS, mã ICD-O khi có, Chẩn đoán giải phẫu bệnh/Kết luậnThời gian trả kết quả. Có thể chọn mẫu kết quả và tải ảnh.

Các trường thường bắt buộc gồm số giải phẫu bệnh, thời gian thực hiện, kết luận và thời gian trả kết quả; cấu hình tại đơn vị có thể yêu cầu thêm.

H006017XN — Xem kết quả sinh thiết

  1. Chọn đúng phiếu/dịch vụ và mở Xem KQ sinh thiết.
  2. Đối chiếu người bệnh, số giải phẫu bệnh, bệnh phẩm, vị trí, mô tả đại thể/vi thể và kết luận.
  3. Xem ảnh đính kèm và trạng thái chữ ký nếu có.
  4. Dùng In KQ (F10), in kết quả ký số, xuất PDF/Word hoặc xem chữ ký theo nút được cấp.

H006018XN — Xem kết quả giải phẫu

Mở kết quả của dịch vụ đã chọn; kiểm tra các mốc nhận–thực hiện–trả kết quả, phương pháp nhuộm, nhận xét đại thể/vi thể, mã ICD-O, chẩn đoán/kết luận, người thực hiện và trạng thái ký.

Không sử dụng bản chưa hoàn tất hoặc chưa ký khi quy trình đơn vị yêu cầu kết quả đã ký. Nếu dữ liệu chỉ đọc, đây có thể là trạng thái đã ký/khóa chứ không phải lỗi.

H006019XN — Xem kết quả soi đờm

Đối chiếu số xét nghiệm, mã/tên xét nghiệm, ngày nhận mẫu, trạng thái mẫu và kết quả âm tính/AFB/1+/2+/3+. Có thể xem, in, ký hoặc hủy ký theo trạng thái và quyền.

H006020XN — Xem kết quả kháng RMP Xpert

Kiểm tra số xét nghiệm, ngày nhận mẫu/ngày thực hiện, trạng thái mẫu; đọc một trong các kết quả âm tính, không kháng RMP, kháng RMP, không xác định hoặc MTB dạng vết; đọc mã lỗi/ghi chú nếu có.

Ngày thực hiện không được trước ngày nhận mẫu (MSG2859).

H006021XN — Xem kết quả vi khuẩn lao

Xem riêng mẫu 1/mẫu 2: ngày nhận/cấy/báo dương, kết quả soi–nuôi cấy–định danh, MTB/NTM và kết luận. Kiểm tra độ nhạy/kháng của INH, RMP, EMB, SM, MOX, AMK, KM, CAP, PZA khi có. In/ký/hủy ký đúng mẫu.

H006022XN — Xem kết quả kháng sinh đồ ngoài lao

Đối chiếu bệnh phẩm, âm/dương, nhuộm Gram, vi khuẩn, ESBL/MRSA/Clindamycin và bảng kháng sinh với phân loại S/I/R. Có thể in kết quả nuôi cấy/kháng sinh đồ, ký, hủy ký hoặc xóa khi được phân quyền.

H006023XN — Xem kết quả nhuộm phiến đồ Papanicolaou

Kiểm tra mẫu đạt/không đạt và lý do; tế bào bình thường, tác nhân nhiễm, phản ứng viêm/teo/xạ trị/IUD; bất thường ASC-US, ASC-H, LSIL, HSIL, ung thư biểu mô hoặc tuyến; đọc kết luận. Không sử dụng kết quả chưa hoàn tất/ký theo quy định.

H006024XN — Xem kết quả PAP SMEAR

Mở biểu mẫu kết quả được cấu hình; kiểm tra trạng thái mẫu, lý do, các trường kết quả, kết luận và ảnh đính kèm. Có thể in/xóa theo quyền. Ảnh tải lên tối đa 2 MB; khi xóa phải xác nhận đúng dịch vụ.

8. Chẩn đoán hình ảnh

H006025CĐHA — Sao chép phiếu

  1. Chọn phiếu CĐHA nguồn và mở Sao chép phiếu.
  2. Nhập các trường đang hiển thị: phiếu điều trị, thời gian chỉ định, số lượng phiếu, khoảng phút, số ngày, số lần dịch vụ, số tờ điều trị và tùy chọn gửi phiếu.
  3. Kiểm tra dịch vụ, bác sĩ, đối tượng và thời điểm tạo từng phiếu.
  4. Lưu; khi có MSG341, đối chiếu phiếu mới trước khi thao tác tiếp.
Số lượng/khoảng thời gian/số ngày phải là số nguyên lớn hơn 0. Không sao chép lại chỉ vì danh sách chưa kịp tải; hãy làm mới danh sách trước.

H006026CĐHA — Nhập thông tin sinh thiết

Chọn dịch vụ CĐHA có thực hiện sinh thiết và mở biểu mẫu. Nhập thông tin chỉ định, mẫu/bệnh phẩm, vị trí sinh thiết, thời gian, người thực hiện và trường bắt buộc theo mẫu; có thể dùng danh mục vị trí, tải ảnh, lưu, in/ký số hoặc hủy ký theo trạng thái.

Đối chiếu đúng dịch vụ CĐHA và bệnh phẩm trước khi ký; phiếu đã ký có thể chuyển sang chỉ đọc.

H006027CĐHA — Bảng tầm soát chụp MRI

Chọn dịch vụ MRI, ghi nhận mạch, huyết áp, triệu chứng lâm sàng, thời gian và người tạo khi các trường này hiển thị. Hỏi trực tiếp và đánh dấu đầy đủ các nhóm nguy cơ:

  • Máy tạo nhịp/khử rung, van tim nhân tạo, thiết bị cấy ghép hoặc thiết bị hỗ trợ y tế.
  • Tiền sử mổ tim, não, mắt, tai; dị vật kim loại ở đầu, mắt hoặc vị trí khác.
  • Chi giả, mắt giả, răng giả/niềng; kính áp tròng, hình xăm, khuyên và vật kim loại.
  • Sợ không gian kín; đang mang thai/cho con bú; hen; bệnh thận mạn.
  • Phản ứng với thức ăn/thuốc và nội dung chi tiết; xác nhận đã tháo thiết bị điện tử, thẻ từ và đồ kim loại.

Chọn Lưu (F4); có thể In (F10), xuất PDF hoặc xóa theo quyền.

Nếu có bất kỳ yếu tố nguy cơ, không tự kết luận đủ điều kiện chụp. Báo bác sĩ/kỹ thuật viên phụ trách MRI để đánh giá trước khi tiếp tục.

9. PTTT, VLTL và PHCN

Thực hiện tại tab PTTT. Chọn dòng dịch vụ con trước các thao tác cập nhật, in phiếu hoặc tạo phiếu đi kèm.

H006029PTTT — Sao chép phiếu

  1. Chọn đúng phiếu PTTT nguồn và mở Sao chép phiếu.
  2. Nhập các trường được hiển thị: phiếu điều trị, thời gian chỉ định, số lượng phiếu, khoảng phút, số ngày, số lần dịch vụ, số tờ điều trị và gửi phiếu.
  3. Rà soát dịch vụ, bác sĩ, đối tượng, ngày thực hiện; chú ý ảnh và thuốc/vật tư đi kèm có được mang sang hay không.
  4. Lưu và kiểm tra từng phiếu mới sau MSG341.
Không mặc định rằng ảnh, TVT hoặc trạng thái hoàn thành luôn được sao chép; kết quả phụ thuộc cấu hình của đơn vị.

H006030PTTT — Phiếu điều trị vật lý trị liệu

Chọn dịch vụ PTTT/VLTL phù hợp → mở/in Phiếu điều trị VLTL → kiểm tra liệu trình, ngày thực hiện, kỹ thuật, người thực hiện và kết quả. Nếu chưa chọn dịch vụ, hệ thống sẽ yêu cầu chọn lại.

H006031PTTT — Cập nhật PTTT

  1. Chọn một dịch vụ, mở Cập nhật PTTT và kiểm tra thông tin chỉ định: thời gian, khoa/phòng, dịch vụ, chẩn đoán chính/phụ.
  2. Nhập phần Trước PTTT: bắt đầu PTTT/gây mê, chẩn đoán trước mổ, phương pháp, loại/xếp hạng, chuyên khoa, mã ICD9CM và mô tả.
  3. Nhập Nhân sự: vai trò, người thực hiện, tài khoản/khoa; không chọn trùng người và bảo đảm mã/chứng chỉ hành nghề khi đơn vị yêu cầu.
  4. Nhập phần Sau PTTT: kết thúc PTTT/gây mê, chẩn đoán sau mổ, kết luận, máy, dẫn lưu/chỉ khâu, tình trạng–tai biến, mẫu gửi giải phẫu bệnh, hẹn khám lại và ảnh.
  5. Chọn Lưu hoặc Lưu & In; có thể in hoặc xóa cập nhật theo quyền.
Kiểm tra trước khi lưu: thời gian bắt đầu phải trước kết thúc; nằm trong đợt điều trị; phù hợp loại PTTT; đủ mô tả, nhân sự và TVT đi kèm nếu được yêu cầu. MSG967–MSG1003, MSG1634, MSG1684/MSG1685 chỉ rõ điều kiện chưa đạt.
Nút Thêm dịch vụ có thể hiển thị thông báo chức năng đang được phát triển. Khi gặp trường hợp này, đóng thông báo và dùng đúng quy trình chỉ định dịch vụ của đơn vị.

H006032PTTT — Cập nhật nhiều PTTT

  1. Chọn người bệnh/dịch vụ cần cập nhật và đối chiếu tên, năm sinh, thời gian khám/điều trị.
  2. Nếu dùng Thiết lập nhanh, nhập ít nhất một giá trị: số phút chờ, số phút hoàn thành, bác sĩ/kỹ thuật viên chính hoặc phụ; chọn Áp dụng.
  3. Trong bảng, đánh dấu các dịch vụ cần cập nhật; kiểm tra thời gian bắt đầu/kết thúc, người thực hiện chính/phụ, máy, phương pháp vô cảm, mô tả và mô tả bệnh/PHCN từng dòng.
  4. Chọn cập nhật các dòng đã chọn hoặc cập nhật tất cả; kiểm tra kết quả từng dòng sau MSG060.
Không gộp các dịch vụ có thời gian hoặc nhân sự khác nhau. Hệ thống sẽ nhắc khi chưa nhập thiết lập nhanh, chưa chọn dịch vụ, thiếu trường bắt buộc (MSG477) hoặc thời gian sai (MSG967, MSG968, MSG972).

H006033PTTT — Đổi dịch vụ

  1. Chọn dịch vụ cần đổi và mở Đổi dịch vụ.
  2. Tìm/chọn một dịch vụ thay thế theo mã DMBYT, mã/tên dịch vụ, loại PTTT hoặc chuyên khoa.
  3. Đối chiếu giá BHYT, giá nhà nước/giá dịch vụ, đối tượng và ảnh hưởng tới thuốc–vật tư đi kèm.
  4. Chọn Cập nhật; xác nhận cảnh báo nếu có và kiểm tra lại sau MSG1517.
MSG1511: chưa chọn dịch vụ mới. MSG1513: đơn vị giới hạn quyền đổi cho người tạo/người chỉ định. Không đổi dịch vụ đã thực hiện/khóa.

H006034PTTT — Phân tỷ lệ bác sĩ thực hiện

Chọn dịch vụ và mở Phân tỷ lệ BS thực hiện. Khi biểu mẫu được đơn vị kích hoạt, chọn bác sĩ tham gia, vai trò, nhập tỷ lệ theo quy định và kiểm tra tổng tỷ lệ trước khi lưu.

Nếu menu hiển thị nhưng không mở biểu mẫu, chức năng chưa được kích hoạt ở phiên bản/cấu hình đang dùng. Không nhấp lặp hoặc thay nhân sự ở màn hình khác để thay thế; ghi nhận dịch vụ và liên hệ người phụ trách vận hành.

H006035PTTT — Chuyển loại PTTT

Chọn dịch vụ, mở Chuyển loại PTTT và chọn đúng loại theo thực tế:

PTTT chínhPTTT phụ không thay ê-kípPTTT phụ có thay ê-kípThủ thuật đi kèm phẫu thuật không thay ê-kípPTTT đi kèmPTTT không thanh toán đồng thời

Xác nhận và đối chiếu lại phân loại sau MSG1523. Chỉ chuyển khi có căn cứ chuyên môn và quyền được cấp vì phân loại có thể ảnh hưởng thanh toán và báo cáo.

H006036PTTT — Tạo phiếu thực hiện PHCN

  1. Chọn dịch vụ PHCN và mở Tạo phiếu thực hiện PHCN.
  2. Chọn mẫu có sẵn hoặc nhập Thời gian tạo và mô tả diễn biến/vấn đề cần điều trị.
  3. Trong bảng dịch vụ, kiểm tra tên kỹ thuật, thời gian chỉ định–bắt đầu–kết thúc, thời lượng, bác sĩ chỉ định và người thực hiện.
  4. Chọn Lưu hoặc Lưu & Ký; có thể hủy ký, in (F10) hoặc xóa theo quyền.

Có thể đặt tên và lưu mẫu dùng lại; không lưu trùng tên mẫu. Danh sách phiếu cũ hiển thị số phiếu, thời gian tạo và người tạo.

MSG002 thiếu tên mẫu; MSG059/MSG060 lưu/cập nhật thành công; MSG063/MSG064 xác nhận và xóa thành công.

H006037PTTT — Tạo phiếu TVT đi kèm

  1. Chọn PTTT cần thuốc/vật tư đi kèm và mở chức năng tạo phiếu.
  2. Chọn loại phiếu, kho/nhà thuốc, hình thức điều trị, bác sĩ, thời gian chỉ định/sử dụng; kiểm tra chẩn đoán chính/phụ và YHCT khi có.
  3. Chọn Thuốc hoặc Vật tư; nhập tên, đơn vị, đường dùng, số ngày, liều các buổi, số lượng, giá/đối tượng thanh toán, hướng dẫn và ghi chú.
  4. Kiểm tra cảnh báo dị ứng, trùng thuốc/hoạt chất, hạn dùng, tồn kho, hạn thẻ BHYT, giới hạn ngày/số lượng/tổng tiền.
  5. Chọn Lưu (F4), Lưu & In hoặc Lưu & Ký; có thể in (F10), làm mới (F5) hoặc xem thuốc còn.
Không bỏ qua cảnh báo thuốc/vật tư. Nếu chưa rõ nội dung MSG, dừng lưu và đối chiếu với bác sĩ/dược trước khi tiếp tục.

H006038PTTT — Danh sách phiếu TVT đi kèm

Mở danh sách từ dịch vụ PTTT và xem riêng tab Thuốc hoặc Vật tư.

  • Thông tin phiếu: số phiếu, phiếu điều trị/lĩnh bù, phòng, kho, ngày chỉ định và ngày điều trị.
  • Chi tiết thuốc: mã/tên, hàm lượng, số lượng, cách dùng, giá, đơn vị, số ngày, đường dùng, lô, đối tượng và cảnh báo.
  • Chi tiết vật tư: mã phiếu lĩnh bù, mã/tên vật tư, số lượng, hướng dẫn, giá, đơn vị, lô và đối tượng.

Chọn đúng phiếu trước khi xem, in, sửa hoặc hủy theo quyền. Nếu hệ thống yêu cầu chọn dịch vụ để in phiếu PTTT, quay lại chọn dòng dịch vụ con.

H006039PTTT — Chuẩn bị trước mổ

Chọn dịch vụ PTTT, mở biểu mẫu và kiểm tra khoa, ngày mổ/ngày vào phòng mổ, chẩn đoán, loại mổ (cấp cứu/chương trình/trong ngày), máy thở, vận mạch, dị ứng và bệnh lây nhiễm.

Hồ sơ và an toàn

  • Đúng người bệnh, thẻ mổ, tâm lý và hồ sơ/CLS đầy đủ.
  • Hồ sơ phê duyệt; xét nghiệm máu/nước tiểu; phim X-quang, MSCT, MRI và tài liệu khác.
  • Kháng sinh dự phòng, nhịn ăn, tắm sát khuẩn, chuẩn bị da và đánh dấu vị trí mổ.

Chuẩn bị người bệnh

  • Thuốc chống nôn/thuốc khác, thụt tháo, bàng quang/đại tràng và thử kháng sinh.
  • Tháo răng giả, thiết bị hỗ trợ, trang sức/kẹp tóc; đội mũ, mặc áo và đặt đường truyền.
  • Kiểm tra dấu hiệu sinh tồn, phương tiện vận chuyển và bàn giao phòng mổ.

Chỉ chọn Xác nhận & Lưu khi các mục đã được kiểm tra thực tế; có thể in (F10), xóa phiếu hoặc lưu/chọn mẫu theo quyền.

Mục chưa đạt hoặc yếu tố nguy cơ phải được báo bác sĩ/phụ trách; không đánh dấu hoàn tất để đi tiếp. Thông báo thường gặp: MSG107, MSG063/MSG064, MSG088, MSG154, MSG1089/MSG937.

10. Giường — miễn giảm

H006040Miễn giảm

  1. Chọn đúng dòng dịch vụ giường và mở Miễn giảm.
  2. Tìm theo Mã miễn giảm hoặc Tên miễn giảm.
  3. Đánh dấu/bỏ đánh dấu một hoặc nhiều lý do đã được đơn vị cấu hình; đối chiếu Số tiền miễn giảm từng dòng.
  4. Kiểm tra Tổng số tiền miễn giảm và chọn Cập nhật.
Chỉ chọn lý do đúng hồ sơ và thẩm quyền. MSG2459 xuất hiện khi dịch vụ đã ở trạng thái không cho sửa; MSG2457 xác nhận cập nhật thành công.

H006041Danh sách miễn giảm

Mở Danh sách miễn giảm, dùng bộ lọc mã/tên và đối chiếu các dòng đang được chọn, số tiền từng lý do và tổng số tiền. Tùy quyền, màn hình có thể chỉ cho xem hoặc cho cập nhật.

Nếu cần thay đổi, quay lại đúng dòng dịch vụ giường và thực hiện H006040; không tự tính hoặc ghi đè số tiền ngoài danh mục miễn giảm đã cấu hình.

11. Checklist và xử lý tình huống

Trước khi lưu

  • Đúng bệnh nhân, đúng mã bệnh án, đúng đợt điều trị.
  • Đúng khoa/phòng/bác sĩ và thời gian.
  • Đủ trường có dấu bắt buộc.
  • Đúng dịch vụ, số lượng, đối tượng/BHYT.
  • Đã đọc cảnh báo trùng hoặc điều kiện thực hiện.

Khi thao tác không được

  • Đọc đầy đủ mã và nội dung thông báo.
  • Kiểm tra đã chọn dòng phiếu hay dịch vụ con.
  • Kiểm tra trạng thái khóa, hoàn tất, đã ký/đã thanh toán.
  • Kiểm tra quyền và cấu hình hiển thị thao tác.
  • Nếu vẫn lỗi, ghi lại mã bệnh nhân, mã phiếu, thời điểm và ảnh màn hình.
An toàn dữ liệu: không thử xóa/hủy/ký lại nhiều lần khi chưa rõ trạng thái kết quả. Không chia sẻ ảnh màn hình có thông tin người bệnh ra ngoài kênh hỗ trợ được phép.

12. Cấu hình tham số liên quan

Phần này dành cho người phụ trách vận hành/cấu hình. Người dùng cuối dùng cột “Mô tả/giá trị” để hiểu vì sao màn hình hoặc quy tắc có thể khác giữa các đơn vị.

Không tự thay đổi tham số khi chưa được phân công. Sau khi đơn vị đổi cấu hình, cần đăng nhập lại hoặc tải lại màn hình theo hướng dẫn của quản trị.
H006002 — Danh sách bệnh nhân, kết thúc/mở lại bệnh án
Mã cha Mã con Mặc định Mô tả/giá trị Mã cũ/đối chiếu
KB_YC_MO_BA cauhinhMoBA 0 Cấu hình cách mở BA khi có yêu cầu mở BA
0: Tự động mở
1: Không tự động, cần thực hiện duyệt yêu cầu mở lại bệnh án
NGT_TUDONG_MOBENHAN
KB_YC_MO_BA cauhinhSolanMo Cấu hình cho phép số lần được thực hiện mở lại BA cho 1 BN
Nhập số lần cho phép mở lại BA
SOLAN_TUDONG_MOBENHAN
KB_YC_MO_BA checkKhoa 0 Cấu hình check BN đã khóa dữ liệu, không cho mở lại BA
0: Không check
1: Check
HIS_KHOA_BENHAN: check theo trạng thái khóa
HIS_KHOA_SOLIEU: check ngày ra viện với thời gian khoá
KB_YC_MO_BA checkHoanung 0 Cấu hình check BN đã hoàn ứng không cho mở lại BA
0: Không check
1: Check
CHECK_HOANUNG_MOBA
HIS_BO_CHECK_HOANUNG_MOBA
KB_YC_MO_BA checkNTU 0 Cấu hình check các BN nội trú không cho mở lại BA
0: Không check
1: Check
NGT_MOBENHAN_CHAN_NHAPVIEN
HIS_MOBENHAN_NGT
KB_YC_MO_BA checkXoaXT 0 Cấu hình xóa xử trí của BN khi mở lại BA hay không
0: Không xóa xử trí
1: Xóa xử trí
NGT_XOA_XT_MO_BA
DS_BENHNHAN_BANT macDinhTatCaPhongVaChoNhapKhoa 0 Cấu hình phòng thiết lập mặc định điều kiện lọc Phòng điều trị là Tất cả và Trạng thái là Chờ nhập khoa
- Giá trị 0 không áp dụng tham số
- Giá trị: danh sách mã phòng
Ví dụ macDinhTatCaPhongVaChoNhapKhoa= noi1, noi2
DIEUTRI_KET_THUC_BA checkChuaThuocBNDuyetMo 0 Quy trình duyệt mổ khám mê bệnh viện thông minh
Nếu bật cấu hình này thì quy trình duyệt mổ khám mê, khoa GMHS sẽ được áp dụng với các nội dung: không hiển thị bệnh nhân chờ khám khi còn phiếu PTTT chưa thực hiện xong; kết thúc BA có cảnh báo chưa có đơn thuốc
0: tắt
1: bật
DMKM_BVTM
DIEUTRI_KET_THUC_BA checkKhamCK 0 Cho phép chỉ định khám chuyên khoa
0: Không cho phép
1: Cho phép
HIS_CDDV_DTKH
DIEUTRI_KET_THUC_BA checkNgayVaoDieuTri 1 Kiểm tra ngày vào tiếp nhận không được lớn hơn ngày vào nội trú khi kết thúc điều trị
0: Không kiểm tra
1: Kiểm tra
VPI_NGAYVAO_NOITRU
DIEUTRI_KET_THUC_BA checkDienBienBenhPDT 0 Cấu hình cảnh báo với trường hợp tờ điều trị không có thông tin diễn biến (Null) thì không cho đóng bệnh án
0: Không kiểm tra
1: Cảnh báo
2: Chặn
NTU_KTBA_PDT_DIENBIENBENH
DIEUTRI_KET_THUC_BA khongCheckTVTHaoPhi 0 Cấu hình kiểm tra thời gian chỉ định phiếu thuốc, vật tư hao phí khi kết thúc điều trị
0: Kiểm tra
1: Không kiểm tra
HIS_BOCHECK_TVT_HAOPHI
DIEUTRI_KET_THUC_BA khongcheckTGHoiChan 0 Cấu hình kiểm tra ngày hội chẩn khi kết thúc BA
0: Kiểm tra
1: Không kiểm tra
HIS_BOCHAN_NGAYHOICHAN
DIEUTRI_KET_THUC_BA checkNgayKQXuTri Cấu hình các xử trí không check ngày kết quả khi kết thúc điều trị
Nhập id xử trí, cách nhau bởi dấu ;
HIS_XUTRI_BOCHAN_NGAYYLENH
DIEUTRI_KET_THUC_BA checkMinNgayKQ Cấu hình thời gian tối thiếu từ thời gian trả kết quả so với thời gian ra viện khi kết thúc điều trị
Nhập số phút kiểm tra
HIS_CHECK_TIMETRAKETQUA_CLS
DIEUTRI_KET_THUC_BA checkNgayKQVoiTGBatDauPT 1 Chặn khi kết thúc bệnh án nếu bệnh nhân có thời gian thực hiện CĐHA, XN > Thời gian bắt đầu phẫu thuật
0: Không chặn
1: Chặn
HIS_CHECK_NGAYTRAKETQUA_PTTT
DIEUTRI_KET_THUC_BA checkNgayYLThuoc 1 Kiểm tra ngày y lệnh thuốc có vượt quá thời gian ra viện
0 : Không kiểm tra
1 : Kiểm tra
HIS_CHECK_NGAYYLENH_THUOC
DIEUTRI_KET_THUC_BA checkNgaySDThuoc 1 Kiểm tra kết thúc bệnh án với ngày sử dụng thuốc vật tư không được lớn hơn ngày ra viện
0: Không
1: cảnh báo
2: chặn
NTU_CHECK_NGAY_TH_YL_TVT
DIEUTRI_KET_THUC_BA checkNgayYLSuatAn 1 Kiểm tra ngày suất ăn có vượt quá thời gian ra viện
0 : Không kiểm tra
1 : Kiểm tra
HIS_CHECK_NGAY_SUATAN
DIEUTRI_KET_THUC_BA checkNgaySDSuatAn 1 Kiểm tra ngày sử dụng suất ăn không được lớn hơn ngày ra viện khi kết thúc BA
0 : Không kiểm tra
1 : Kiểm tra
NTU_CHECK_NGAYSD_SUATAN
DIEUTRI_KET_THUC_BA checkNgayGiuongSNDT 0 Kiểm tra số ngày giường vs số ngày điều trị khi kết thúc BA
0: Lấy kbh_tiepnhan.songaydieutri
1: Tính lại
HIS_CANHBAO_NGAYGIUONG_BHYT
DIEUTRI_KET_THUC_BA checkHanThe 5 Cấu hình nhập số ngày cảnh báo trước ngày hết hạn thẻ BHYT
Nhập số ngày cảnh báo
HIS_CANHBAO_HANTHE
DIEUTRI_KET_THUC_BA checkNgayGiuongTGRV 1 Cấu hình không cho kết thúc bệnh án khi thời gian kết thúc giường sau thời gian ra viện
0: tắt
1: bật
NTU_CHANKHITGKTGLHTGRV
DIEUTRI_KET_THUC_BA checkSangLocDD 0 Check có phiếu sàng lọc dinh dưỡng khi kết thúc BA
0: Không check
1: Cảnh báo
2: Chặn
NTU_CHECK_SANGLOCDINHDUONG
DIEUTRI_KET_THUC_BA checkTGNamVien 1 Cấu hình chặn khi kết thúc bệnh án nếu bệnh nhân có kê giường và có thời gian vào viện dưới 4h
0: Không check
1: Check
NTU_CHECK_THOIGIAN_NAMVIEN
DIEUTRI_KET_THUC_BA checkTGRaVien 0 Cấu hình chặn không cho kết thúc bệnh án khi chưa đến thời gian ra viện
0: Không check
1: Chặn
2: Cảnh báo
NTU_CHECK_THOIGIAN_RAVIEN
DIEUTRI_KET_THUC_BA checkThieuPDT 0 Kiểm tra thiếu tờ điều trị theo ngày khi kết thúc bệnh án
0: Không kiểm tra
1: Cảnh báo
2: Chặn
NTU_KTBA_NGAY_TODIEUTRI
DIEUTRI_KET_THUC_BA checkMaMay 0 Chặn khi kết thúc bệnh án nếu có CLS thiếu mã máy
0: Không chặn
<>0: nhập ID loại mẫu bệnh phẩm cần chặn
NTU_KTBA_MAMAY_CLS
KTBA_CHECK_MAMAY_LOAIMBP
DIEUTRI_KET_THUC_BA checkVuotTienICD 0 Chặn bệnh nhân có tổng tiền điều trị vượt mức theo ICD chính
0: Không chặn
1: Chặn
NTU_KTBA_CHECK_VUOTTIEN_ICD
DIEUTRI_KET_THUC_BA checkMinTGYLenhTGRaVien 0 Khi kết thúc bệnh án nội trú, nếu giá trị cấu hình này khác 0, sẽ chặn không cho kết thúc nếu tồn tại dịch vụ mà thời gian y lệnh đến thời gian ra viện nhỏ hơn số phút được chỉ định trước (chính là giá trị cấu hình)
0: tắt
#0: số phút để check
NTU_PHUTTIMEYLENHTIMERV
DIEUTRI_KET_THUC_BA checkNgayYLThuocSauNgaySD 1 Chặn không cho kết thúc bệnh án nếu hồ sơ có ngày y lệnh của thuốc, vật tư sau ngày sử dụng
0: Không chặn
1: Chặn
NTU_KTBA_CHECK_TG_SDT
DIEUTRI_KET_THUC_BA checkYLenhBS 1 Chặn kết thúc bệnh án nếu có y lệnh bảo hiểm không phải là bác sỹ kê
0: Không chặn
1: Chặn
NTU_KTBA_CHECK_TK_YLENH
DIEUTRI_KET_THUC_BA checkTienSuDiUng 0 Kiểm tra phiếu tiền sử dị ứng trước khi kết thúc bệnh án
0: Không chặn
1: Chặn
NTU_KTBA_CHECK_TIENSUDIUNG
DIEUTRI_KET_THUC_BA checkThuoc 0 Check BN BHYT chưa có đơn thuốc thì không cho KTBA
0 : Không check
1 : Cảnh báo
2 : Chặn
NTU_KTBA_CHECK_THUOC
DIEUTRI_KET_THUC_BA autoDuyetKTKhiKT Tự động duyệt kế toán sau khi kết thúc BA
0 : Không duyệt
1 : Duyệt
HIS_KTBA_TUDONG_DUYETKETOAN
DIEUTRI_KET_THUC_BA autoDuyetBHKhiKT Tự động duyệt bảo hiểm sau khi kết thúc BA
0 : Không duyệt
1 : Duyệt
VPI_AUTO_DUYET_BHYT
H006003 — Thông tin hành chính chờ nhập khoa
Mã cha Mã con Mặc định Mô tả/giá trị Mã cũ/đối chiếu
NT_NHAPKHOA hienKhoaPhongchuyenden 0 Cấu hình hiển thị khoa, phòng chuyển BN đến khi tiếp nhận BN nhập khoa
1: Bật
0: Tắt
NTU_NBN_SHOW_KHOACHUYENDEN
NT_NHAPKHOA nhapkhoa_ktraPTTTchuaKT 0 Nếu bật cấu hình này thì khi tiếp nhận bệnh nhân chờ nhập khoa vào nội trú, sẽ kiểm tra xem có phải bn được chuyển vào từ quy trình Duyệt mổ không. Nếu đúng sẽ kiểm tra xem có còn phiếu PTTT không, nếu còn thì không cho tiếp nhận
0: Cảnh báo
1: Chặn
NBN_QTDM_CHECKPTTTCHT
NT_NHAPKHOA duyetTNBNnhapkhoaDTNT 0 Cần duyệt bệnh nhân trước khi vào khoa điều trị nội trú:
- 0: không duyệt, Hiển thị BN chờ nhập khoa ở QL Điều trị nội trú cho phép nhân viên tiếp nhận BN nhập khoa
- 1: Duyệt BN vào nhập khoa. Hiển thị BN chờ nhập khoa ở màn hình duyệt BN
HIS_DUYET_TIEP_NHAN_NTU
NT_NHAPKHOA duyetTNBNnhapkhoaDTNGT 0 Cần duyệt bệnh nhân trước khi vào khoa điều trị ngoại trú:
- 0: Không duyệt, hiển thị BN chờ nhập khoa ở QL Điều trị ngoại trú cho phép nhân viên tiếp nhận BN nhập khoa
- 1: Duyệt BN vào nhập khoa. Hiển thị BN chờ nhập khoa ở màn hình duyệt BN
HIS_DUYET_TIEP_NHAN_NGTU
NT_NHAPKHOA tachChiphi_DTNTU 0 Thực hiện tách chi phí đối với BN khám bệnh nhập viện điều trị nội trú
- 0: Gộp
- 1: Có tách
HIS_TACH_THANHTOAN
HIS_CHUYEN_TT_VP_NGT_SANG_NTU
NT_NHAPKHOA tachChiphi_DTNGT 0 Thực hiện tách chi phí đối với BN khám bệnh xử trí điều trị ngoại trú.
0 - Gộp
1 - Tách
HIS_TACH_THANHTOAN_DTNGT
NT_NHAPKHOA checkTamung 0 Cấu hình cảnh báo, chặn BN chưa có tạm ứng ở màn hình tiếp nhận NTU theo loại tiếp nhận, đối tượng BN
0: Không thiết lập
Khác 0: Cảnh báo BN chưa có tạm ứng khi tiếp nhận điều trị
định dạng: type;loaitiepnhan;doituongBN
- type: 1: chỉ cảnh báo, 2: cảnh báo và chặn
- loaitiepnhan: 0: ĐTNT, 3: ĐTNGT (cả 2: 0-3)
- doituongBN: 1:BHYT, 2: VP, 3: DV (nhiều ĐTBN: 1-2-3)
ex: 2;0;1-2 (chặn BN chưa đóng tạm ứng vs BN tiếp nhận điều trị nội trú, đối tượng BHYT hoặc viện phí)
NBN_CBTAMUNG
NBN_CHECKTYLETHEVATAMUNG
NT_NHAPKHOA khoaKBkhongbbTamung Cấu hình mã khoa khám bệnh không bắt buộc tạm ứng khi nhập BN vào khoa
- Nhập mã khoa KB cách nhau bởi dấu phẩy
NTU_NBN_IDKHOAKHAMBENH
NT_NHAPKHOA tyleThekhongbbTamung 100 Cấu hình tỷ lệ thẻ BH không bắt buộc tạm ứng khi nhập viện
VD: 100 => thẻ BH có mức hưởng 100% thì không bắt buộc tạm ứng
NBN_CHECKTYLETHEVATAMUNG
NT_NHAPKHOA boICDkhoatruoc Không kế thừa ICD từ khoa trước khi chuyển khoa
0: mặc định kế thừa
1: Không kế thừa ICD khoa trước
HIS_CHUYENKHOA_KOKETHUA_ICD
NT_NHAPKHOA updateSovaovienNTU 0 Cho phép update/ không update giá trị số vào viện khi nhập viện cho bệnh nhân đang chờ nhập viện nội trú từ khoa khám bệnh vào
0: Kế thừa số vào viện từ KKB
1: sinh số vào viện mới theo cấu hình sinhSovaovienNTU, format_SVV_DTnoitru, tachSVVdieutriNTU
HIS_SSVV_NBN_FROM_NT
NTU_SINHSO_VAOVIEN_PK
HIS_SINHSO_VAOVIEN_LUUTRU
NT_NHAPKHOA updateSovaovienNGT 0 Cho phép update/ không update giá trị số vào viện khi nhập viện cho bệnh nhân đang chờ nhập viện nội trú từ khoa khám bệnh vào
0: Kế thừa số vào viện từ KKB
1: sinh số vào viện mới theo cấu hình sinhSovaovienDT, format_SVV_DTngoaitru, tachSVVdieutriNTU
HIS_SSVV_NBN_FROM_NGT
NT_NHAPKHOA chuyenhaophiCK_truCKnv Cấu hình thiết lập chuyển toàn bộ công khám thành hao phí trừ công khám ở PK xử trí nhập viện khi tiếp nhận BN NTU
0: Không thiết lập
1: thiết lập chuyển toàn bộ công khám thành hao phí trừ công khám ở PK xử trí nhập viện
NBN_CHUYEN_HAOPHI_GIU_CKNV
NT_NHAPKHOA maPhongCKhaophi Cấu hình thiết lập danh sách mã phòng khám mà Bệnh nhân khám tại đó thì khi nhập viện (cập nhật BN vào nội trú) thì công khám sẽ tự động chuyển đổi thành hao phí
0: Không thiết lập
Khác 0: khai báo mã phòng khám mà công khám tại đó tự động chuyển đổi thành hao phí khi tiếp nhận BN vào nội trú
vd: 'maphong1', 'maphong2', 'maphong3' ...
NBN_MAPHONG_CK_AUTO_HAOPHI
NT_TNBN chonloaiBAMT Khi tiếp nhận điều trị ngoại trú thì có thể chọn loại bệnh án thường hoặc mãn tính nếu bật cấu hình này
0: tắt
1: bật
NTU_BADTNT_MANTINH
NT_TNBN chandoiloaiBA 1 Cấu hình disable không cho phép đổi loại bệnh án khi chuyển khoa
1: Không cho phép
0: Cho phép
NTU_NBN_CK_EDIT_LOAIBA
NT_TNBN vaoPhongdangnhap 0 Cấu hình hiển thị phòng hiện tại đang đăng nhập khi tiếp nhận BN điều trị ngoại trú
1: Bật
0: Tắt
HIS_NBN_DTNT_PHONGHT
NT_TNBN loadPhongDTNGT 0 Nếu bật cấu hình này thì tại form tiếp đón bệnh nhân điều trị ngoại trú, sẽ hiển thị các phòng có loại là điều trị ngoại trú và điều trị nội trú. ngược lại sẽ hiển thị các phòng có loại là điều trị ngoại trú, khám bệnh.
0: tắt
1: bật
HIS_LOAIKHOA_DTNGT
NT_TNBN maCongkhamDTNGT Cấu hình mã công khám khi vào điều trị ngoại trú NTU_MACONGKHAM
NT_TNBN phongKhongsinhCongkham Cấu hình phòng không sinh công khám khi bật cấu hình maCongkhamDTNGT
Nhập mã phòng cách nhau dấu ,
HIS_PHONG_KHONG_SINHCONGKHAM
KB_KHAMLS editCDC 0 Cho phép chỉnh sửa chẩn đoán chính
0: Không cho sửa
<> 0: nhập id đối tượng BN cho phép chỉnh sửa
NGT_CHINHSUABENHCHINH
H006004 — Mở đợt điều trị ngoại trú
Mã cha Mã con Mặc định Mô tả/giá trị Mã cũ/đối chiếu
NGT_MODOTDIEUTRI moDTNGT 0 Cho phép mở đợt điều trị ngoại trú cho BN
0- BN đã mở bệnh án dài ngày từ khám bệnh
1- Bênh nhân đã kết thúc điều trị ngoại trú có xử trí khác "Kết thúc điều trị ngoại trú"
2- Cả 0 và 1
HIS_DIEUTRI_BENHAN_NGT_DAINGAY
HIS_DIEUTRI_BENHAN_NGT
NGT_MODOTDIEUTRI checkTheCongBHXH 0 Cho phép check thẻ BHYT trên cổng BHYT
0: không check
1: check thẻ
HIS_CHECK_THE_BHYT
HIS_CHAN_THE_BHYT_SAI
NGT_MODOTDIEUTRI gioiHanSLBNmoDTNGT Cấu hình giới hạn số lượng BN Mở điều trị ngoại trú
- Nhập giá trị số lượng BN cần giới hạn
HIS_GIOIHAN_SLBN_MODIEUTRI
NGT_MODOTDIEUTRI anCotMaBA 1 Ẩn cột mã BA trong danh sách bệnh nhân mở đợt điều trị ngoại trú
1: Ẩn
NTU_BADTNT_HIDE_MAHSBA
NGT_MODOTDIEUTRI suaTGmoDTNGT 0 Cho phép chỉnh thời gian mở điều trị bệnh án ngoại trú
0. Không cho phép(lấy sysdate)
1. Cho phép chỉnh thời gian mở điều trị bệnh án ngoại trú
NTU_EDIT_TIME_MO_DTNT
NGT_MODOTDIEUTRI loadDSDTtheoKhoaPhong 0 Hiển thị danh sách bệnh nhân điều trị ngoại trú theo phòng
0. Hiển thị danh sách điều trị theo KHOA
1. Hiển thị danh sách điều trị theo KHOA, PHONG
NTU_DS_DIEUTRI_NT_THEOPHONG
NGT_MODOTDIEUTRI moDTgiuSVV 0 Nếu bật cấu hình này thì khi mở Mở điều trị ngoại trú sẽ giữ số vào viện của bệnh án cho bệnh án mới
0: tắt
1: bật
NTU_MODIEUTRI_GIU_SVV
NT_TNBN chonloaiBAMT 0 Khi tiếp nhận điều trị ngoại trú thì có thể chọn loại bệnh án thường hoặc mãn tính nếu bật cấu hình này
0: tắt
1: bật
x
NT_TNBN maCongKhamDTNGT Cấu hình mã công khám khi vào điều trị ngoại trú x
H006005 — Nhập mới và chỉ định dịch vụ
Mã cha Mã con Mặc định Mô tả/giá trị Mã cũ/đối chiếu
NT_TNBN chanDoiLoaiBA 1 Cấu hình disable không cho phép đổi loại bệnh án khi chuyển khoa
1: Không cho phép
0: Cho phép
NTU_NBN_CK_EDIT_LOAIBA
NT_TNBN loadPhongDTNGT 0 Nếu bật cấu hình này thì tại form tiếp đón bệnh nhân điều trị ngoại trú, sẽ hiển thị các phòng có loại là điều trị ngoại trú và điều trị nội trú. ngược lại sẽ hiển thị các phòng có loại là điều trị ngoại trú, khám bệnh.
0: tắt
1: bật
HIS_LOAIKHOA_DTNGT
NT_TNBN vaoPhongDangNhap 0 Cấu hình hiển thị phòng hiện tại đang đăng nhập khi tiếp nhận BN điều trị ngoại trú
1: Mặc định lấy phòng hiện tại
0: Tắt
x
NT_TNBN tenBenhYHCT 0 Cấu hình hiển thị tên bệnh YHCT
0: ICDYHCT-Tên bệnh YHCT
1: ICDYHCT-Tên bệnh YHCT [Tên bệnh ICD10]
NTU_NBN_TENICD_YHCT
NT_TNBN showLoaiKhamHopDong 0 Cấu hình hiển thị trưởng loại khám, hợp đồng
0: Ẩn
1. Hiện
NBN_LOAIKHAMHOPDONG
NT_TNBN xoaThongTuyen 0 Cấu hình xóa lựa chọn thông tuyến
0: Không xóa
1. Xóa
NBN_XOATHONGTUYEN
NT_TNBN chonDungTuyenKCBBD 0 Tự động chọn đúng tuyến cho Long An tại màn nhập bệnh nhân nội trú nếu theo nơi DK KCDBD và có chọn nơi sống
<> 0: nhập 2 ký tự đầu mã nơi KCBBD cần check
0: Tắt
NTU_NBN_LAN_ATDT
NT_TNBN ngayKT6thang 0 Cấu hình tự tính hạn thẻ BH = ngày hiện tại + 6 tháng -1
0: Tắt
1: bật tự tính hạn thẻ BH = ngày hiện tại + 6 tháng - 1
NBN_STTNGAYKT6THANG
NT_TNBN showLScongBHXH 0 Khi tick chọn check cổng BHXH sẽ hiển thị ra thông tin LS KCB bệnh nhân.
0 - không hiển thị sau khi tick chọn "Check BHXH"
1 - Sau khi tick chọn "Check BHYT" sẽ hiển thị MH lịch sử cổng BHXH
2 - Sau khi quẹt thẻ hiển thị MH lịch sử cổng BHXH
NGT_SHOW_CHECKCONGBHXH
NT_TNBN thoiGianTheTE 0 Thiết lập thời gian bắt đầu, kết thúc thẻ TE tự sinh
0 - mặc định: đến ngày = ngày sinh + 12 tháng - 1 ngày
<> 0: Còn lại thiết lập 1 trong 3 quy tắc sau:
- Y + số năm;
- M + số tháng;
- D + số ngày
VD: set là Y6: 6 năm tính từ ngày sinh = từ ngày + 6 năm - 1 ngày
D2: 2 ngày tính từ ngày sinh
M60 : 60 tháng tính từ ngày sinh
NGT_THOIGIAN_THETE
NT_TNBN macDinhDoiTuong Cấu hình đối tượng mặc định khi tiếp nhận nội trú, điều trị ngoại trú trực tiếp
2. Viện phí
3. Dịch vụ
4. Miễn phí
x
NT_TNBN checkBANGTdangMo 0 Check thẻ BHYT đang sử dung cho BN đang điều trị ngoại trú khi tiếp nhận vào nội trú
0: cảnh báo, đồng ý thì lưu tạo mã BA mới
1: Chặn không cho lưu tiếp nhận nội trú
NTU_NBN_KOCHECKMABADDTNT
NTU_TN_DDTNT
NTU_NBN_DDTNGT
NT_TNBN khoaDungTuyenCapCuu Cấu hình khoa mặc định chọn tuyến = đúng tuyến cấp cứu
- Nhập mã khoa vào cấu hình cách nhau bởi dấu phẩy
NBN_CHONTUYEN_THEOKHOA
NT_TNBN bbChonBSdtri 0 Bắt buộc chọn BS điều trị
0: Không bắt buộc
1. Bắt buộc
NBN_VALBINHTHUAN
NT_TNBN checkNoTienKCB 0 Kiểm tra BN còn nợ tiền lần KCB gần nhất
0: không cảnh báo
1: Cảnh báo
NTU_NBN_CHECK_THANHTOAN
NT_TNBN checkTronVienNTU Check thông tin bệnh nhân trốn viện ở form tiếp đón
0 - không check
1 - Cảnh báo ở tiếp đón
2 - Chặn cứng ở tiếp đón
NGT_CHECK_TRONVIEN
NT_TNBN luuCTuyenAlltuyen Cho phép lưu thông tin chuyển tuyến đối với mọi tuyến (không riêng đúng tuyến giới thiệu)
0: Không
1: Có
NBN_SAVEALL_TUYENID
NT_TNBN sinhSoVaoVienDT Cho phép tự động sinh số vào viện hoặc nhập tay trong form xử trí
0: tự động sinh số vào viện nội trú, điều trị ngoại trú
1,[Nhập ID loại điều trị được phép nhập tay]
NGT_NHAP_SOVAOVIEN
NT_TNBN maCongKhamDTNGT Cấu hình mã công khám khi vào điều trị ngoại trú NTU_MACONGKHAM
NT_TNBN phongKhongSinhCongKham Cấu hình phòng không sinh công khám khi bật cấu hình maCongkhamDTNGT
Nhập mã phòng cách nhau dấu ,
HIS_PHONG_KHONG_SINHCONGKHAM
NT_TNBN chonLoaiBAMT Khi tiếp nhận điều trị ngoại trú thì có thể chọn loại bệnh án thường hoặc mãn tính nếu bật cấu hình này
0: tắt
1: bật
NTU_BADTNT_MANTINH
NT_TNBN resetNBN Cấu hình reset form nhập bệnh nhân mới sau khi lưu thành công BN
0: tự động mở form nhập khoa
1: Tắt tab nhập bệnh nhân mới và quay về DSBN
2: Giữ nguyên tab nhập bệnh nhân mới và resert form nhập
NT_TNBN choDieuTri Cấu hình trạng thái BN sau khi tiếp nhận điều trị thành công
0: trạng thái đang điều trị
1: trạng thái chờ điều trị
x
DANGKY_KHAM genNgaySinh 0 Tự động gen ngày sinh = 01/01/yyyy khi chỉ nhập tuổi
1: Tự động gen ngày sinh, năm sinh
0: Mặc định chỉ gen năm sinh
x
KB_KHAMLS editCDC 0 Cho phép chỉnh sửa chẩn đoán chính
0: Không cho sửa
<> 0: nhập id đối tượng BN cho phép chỉnh sửa
NGT_CHINHSUABENHCHINH
KB_KET_THUC_KHAM checkICD 12 Cấu hình check tổng số ICD trong 1 lần điều trị (cho phép chỉnh sửa luôn) x
DANGKY_KHAM maTheBHKhongCheckCong CA; QN Nếu mã thẻ của BN nằm trong cấu hình trên thì bỏ qua không check cổng giám định. Giá trị 2 ký tự đầu của mã thẻ {MATHE1;MATHE2}. Ví dụ: CA;QN x
DANGKY_KHAM thongBaoChonNoiSong 0 Thông báo khi tiếp nhận chọn nơi sống bắt buộc phải chọn đúng tuyến
0: Không thông báo
1: Thông báo
NGT_TN_THONGBAO_CHONNOISONG
DANGKY_KHAM soTuoiBatBuocNhapTTNguoiNha 0 Số tuổi bắt buộc thông tin người nhà form tiếp nhận:
0 : mặc định không bắt buộc
giá trị khác 0: Nếu tuổi của bệnh nhân nhỏ hơn giá trị cấu hình thì bắt buộc nhập thông tin người nhà
NGT_SOTUOI_BATBUOC_TTNGUOINHA
DANGKY_KHAM soTuoiBatBuocNhapSDT 0 Số tuổi bắt buộc nhập số điện thoại form tiếp nhận:
0: mặc định không bắt buộc
giá trị khác: nếu tuổi của bệnh nhân nhỏ hơn giá trị cấu hình thì bắt buộc nhập số điện thoại
NGT_SOTUOI_BATBUOCSDT
DANGKY_KHAM batBuocSDTBN 0 Bắt buộc nhập số điện thoại của bệnh nhân.
Có 2 giá trị trong cấu hình:
- 1: Bắt buộc
- 0: Không bắt buộc
x
DANGKY_KHAM batBuocChonThe 0 Bắt buộc chọn thông tin thẻ như CCCD/ VNEID/ VSSID... tại form tiếp nhận:
0 : không bắt buộc
1 : bắt buộc
NGT_TN_BATBUOC_VSSID
DANGKY_KHAM theBHYTNgoaiTinh 0 Cảnh báo thẻ BHYT ngoại tỉnh và loại tuyến không phải là trái tuyến
0: Không check
1: Cảnh báo
2: Cảnh báo + chặn
NGT_TN_CHECKBHYT_NGOAITINH
DANGKY_KHAM dtMienPhiNhapBHYT 0 Cho phép đối tượng BN Miễn phí có thể nhập thẻ BHYT
0 - không cho phép
1 - cho phép
NGT_BHYT_DTMIENPHI
DANGKY_KHAM checkTrungTheBHYT 1 Khi tiếp nhận sẽ kiểm tra 1 thẻ BHYT chỉ thuộc về 1 BN, nếu có 2 BN sẽ chặn cứng ko cho tiếp nhận
0: không sử dụng
1: sử dụng
HIS_CHECK_TRUNGTHE_BHYT
DANGKY_KHAM tuyenMacDinh 4 Khi mã KCBBĐ của thẻ quẹt khác với mã KCBBĐ, set set tuyến BHYT theo cấu hình này
2- đúng tuyến giới thiệu
4 - trái tuyến
5 - thông tuyến
NGT_TUYENMACDINHQT
DANGKY_KHAM setTuyen 0 Set lại thông tin tuyến sau khi quẹt thẻ BHYT
0 - mặc định như cũ
1 - chế độ cho NAN
2 - chế độ cho Tứ kỳ HDG
3 - chế độ cho KXG TBH
NGT_SET_TUYEN
H006006 — Chuyển bác sĩ điều trị
Mã cha Mã con Mặc định Mô tả/giá trị Mã cũ/đối chiếu
KB_BADN dsBacSiCheckKhoa 0 Hiển thị full danh sách bác sĩ tại form kê đơn, Chỉ định dịch vụ
0: hiển thị theo khoa;
1: Hiển thị full danh sách bác sĩ
DS_BSI_CHECK_KHOA
H006007–H006027 — Hiển thị, biểu mẫu và ký số
Phạm viTham số/nhóm cấu hìnhẢnh hưởng đến người dùngLưu ý vận hành
Tiêu đề hồ sơMH_TTHC_DTNGTRUQuy định trường thông tin người bệnh hiển thị ở đầu hồ sơ.Trường không hiển thị có thể do cấu hình, không phải mất dữ liệu.
Tab và thao tácQuyền chức năng/menuQuyết định tab và nút xem, thêm, sửa, xóa, sao chép, in, ký/hủy ký.Nút còn phụ thuộc trạng thái phiếu và chữ ký.
Sinh thiết/giải phẫuHiển thị · Bắt buộc · Cho sửa · Giá trị mặc địnhQuy định trường của thông tin chỉ định, kết quả, ảnh, phương pháp nhuộm và vị trí sinh thiết.Trường có dấu bắt buộc phải hoàn tất trước khi lưu/ký.
Kết quả và chữ kýNgười thực hiện · Người đọc kết quả · Lưu/duyệt/in · Ký/hủy kýQuy định người được ghi nhận và các bước hoàn tất kết quả.Chỉ chọn đúng người thực tế thực hiện/đọc kết quả.
Tầm soát MRIBANGTAMSOATMRI: isShow, isRequired, isEditable, giá trị mặc địnhQuy định trường mạch, huyết áp, triệu chứng, thời gian/người tạo và trường nào bắt buộc.Cấu hình chỉ thay đổi biểu mẫu; đánh giá an toàn vẫn do người có chuyên môn.
Checklist MRIbangNhapTamSoatBật/tắt bảng câu hỏi tầm soát MRI.Nếu checklist không hiển thị, thực hiện theo quy trình tầm soát được đơn vị ban hành.
H006014, H006025, H006029 — Tham số sao chép phiếu
NhómTham sốẢnh hưởng đến người dùngLưu ý
Hiển thị trườngshowSLDV, showPDT, showGuiphieu, showSLPKTG, batbuocSotoDTHiện/ẩn số lần dịch vụ, phiếu điều trị, gửi phiếu, số lượng phiếu/khoảng thời gian; bắt buộc số tờ điều trị.Chỉ nhập các trường đang hiển thị; trường số phải là số nguyên dương.
Quyền và nguồn dữ liệucheckRole, layNguoitaoCu, layKhoaphong, multiKiểm tra vai trò, có giữ người tạo/khoa phòng cũ hay không và cho sao chép nhiều phiếu.Đối chiếu người chỉ định và khoa/phòng trên phiếu mới.
Thời gianthietlapThoigian, chanSongay, checkTrungGioKe, checkTrunggioBs, canhbaoTGTN, canhbaoTGBDK, kieuLayNgayChuyenQuy định thời điểm phiếu mới, giới hạn số ngày, kiểm tra trùng giờ và cảnh báo thời gian.thietlapThoigian có thể dùng giờ hiện tại, giờ phiếu nguồn, 07:30 hoặc 08:00 ngày kế tiếp.
Trạng thái và nội dungtrangthaiDagui, hoanthanhChiso, canhbaoPhieuChuagui, hoanthanhDichvu, chidhHoanthanh, phieuBnNoitruQuy định trạng thái gửi/hoàn thành và phiếu nào đủ điều kiện sao chép.Không coi phiếu mới là đã hoàn thành nếu chưa kiểm tra trạng thái thực tế.
Dữ liệu mang theolayAnh, layTVTdikem, chanSaochepQuy định có mang ảnh, thuốc/vật tư đi kèm và trường hợp bị chặn sao chép.Kiểm tra ảnh và TVT trên từng phiếu mới.
Nhóm cấu hìnhCLS_COPYPHIEU, PTTT_COPYPHIEUNhóm áp dụng cho XN/CĐHA và nhóm áp dụng riêng PTTT.Hai nhóm có thể đặt giá trị khác nhau tại cùng đơn vị.
H006031–H006035 — Cập nhật và phân loại PTTT
Phạm viTham số/nhóm cấu hìnhẢnh hưởng đến người dùngLưu ý vận hành
Bố cục biểu mẫuMH_CAPNHAT_PTTT_CHIDINH, MH_CAPNHAT_PTTT_TRUOC_PTTT, MH_CAPNHAT_PTTT_NHANSU, MH_CAPNHAT_PTTT_SAU_PTTT, MH_CAPNHAT_PTTT_HA_PTTT, MH_CAPNHAT_PTTT_MAU_PTTTQuy định trường nào hiển thị, bắt buộc, được sửa và giá trị mặc định theo từng phần.Không thấy trường/nút có thể do cấu hình màn hình.
Thời giancauhinhTGThucHien, checkCungNgayBDKT, checkThoiGianBDKT, checkTGChiDinhDV, checkTGTHTheoLoai, checkMaxTGTH, checkMinTGTH, ngayPTaddTG, macdinhTGDutMeKiểm tra bắt đầu/kết thúc, cùng ngày, khoảng cách với chỉ định, thời lượng theo loại và giá trị thời gian mặc định.Có thể chặn lưu hoặc yêu cầu xác nhận tùy giá trị cấu hình.
Quyền cập nhậtcheckKTBA, checkNguoiTao, checkPhieuHTGiới hạn cập nhật sau kết thúc bệnh án, theo người tạo hoặc với phiếu đã hoàn thành.Không dùng tài khoản khác để vượt quy định.
Nhân sựrangbuocCCHN, checkTrungViTri, loadPTVChinh, tylePTTTKiểm tra mã/chứng chỉ hành nghề, người trùng vai trò, nạp PTV chính và cấu hình tỷ lệ.MSG1684/MSG1685 nêu lỗi nhân sự; tỷ lệ chỉ dùng khi chức năng được kích hoạt.
Nội dung/mẫucheckKyTuMoTa, lengthMoTa, loadMauPTTT, luuMauPTTT, loadMaMayQuy định độ dài mô tả, nạp/lưu mẫu và danh sách mã máy.Không rút gọn mô tả làm mất nội dung chuyên môn.
TVT và hoàn tấtcheckKeTVTDiKem, checkPhieuHTCảnh báo/chặn khi thiếu thuốc–vật tư đi kèm và điều kiện cập nhật phiếu hoàn thành.Xử lý theo MSG1001/MSG1002.
Đổi dịch vụDOI_DV_PTTT · chophepUserDoiDVCó thể chỉ cho người tạo/người chỉ định đổi dịch vụ.MSG1513 xuất hiện khi không đủ quyền.
H006036–H006041 — PHCN, TVT, chuẩn bị trước mổ và miễn giảm
Phạm viTham số/nhóm cấu hìnhẢnh hưởng đến người dùngLưu ý vận hành
Phiếu TVTKB_CHIDINHTVT, KB_KHAMLS, CHI_DINH_CLS, TVT_DONMAUNhóm cấu hình luồng kê, khám lâm sàng, chỉ định và đơn mẫu.Giá trị có thể khác giữa khoa/phòng.
Bố cục TVTMH_CD_DIKEM: configChiDinhThuocVT1, configChiDinhThuocVT3, configChiDinhThuocVTDS, configChiDinhThuocVTBTNQuy định vùng thông tin, danh sách thuốc/vật tư và các nút hiển thị.Nút không hiển thị có thể do quyền hoặc cấu hình.
Kho và số lượngkeTuNhieuKho, lamTronSoLuong, soLuongMax, checkMaxTheoThuocCho kê từ nhiều kho, cách làm tròn và giới hạn số lượng chung/theo thuốc.Đọc cảnh báo tồn kho và giới hạn trước khi sửa số lượng.
Trùng và hạn dùngchanKeTrungThuoc, chanCungHoatChat, toMauHSD, boCheckHSDSoNgayUong, soNgayHSDChặn trùng thuốc/hoạt chất và kiểm tra, tô màu hạn sử dụng.Không bỏ qua cảnh báo trùng hoặc hết hạn.
BHYT, ngày kê, tiềncheckHanTheBHYT, soNgayKeThuocMax, tongTienMax, checkTongTienMaxKiểm tra hạn thẻ, số ngày kê tối đa và giới hạn tổng tiền.Đối chiếu quyền lợi và phê duyệt theo quy định đơn vị.
Cách dùng/luồng sau lưuloadDMCachDung, ketThucKhamKhiCoDonThuoc, moXuTriKhiLuu, keThuocTH, keThuocLe, CHI_DINH_CLS.checkBS, CHI_DINH_CLS.loadPDTNạp cách dùng, hành động sau lưu, kiểu kê và kiểm tra bác sĩ/phiếu điều trị.Kiểm tra trạng thái khám sau khi lưu phiếu.
Chuẩn bị trước mổMH_PTTT_CHUANBI_TRUOCMOQuy định các trường/checklist hiển thị, bắt buộc, được sửa và mặc định.Chỉ xác nhận mục đã kiểm tra thực tế.
Miễn giảmDanh mục mã/tên/số tiền miễn giảm và quyền cập nhậtQuy định lý do được chọn, số tiền và trạng thái có thể chỉnh sửa.Không nhập ngoài danh mục hoặc tự thay đổi tổng tiền.

13. Danh mục thông báo và cách xử lý

Giữ nguyên mã/nội dung thông báo của các nghiệp vụ hành chính; bổ sung thông báo người dùng gặp tại các tab lịch sử, xét nghiệm, CĐHA, PTTT và giường.

H006002 — Danh sách bệnh nhân, kết thúc/mở lại bệnh án
MSG Loại Nội dung Ghi chú
MSG2171 Confirm Bạn có muốn kết thúc bệnh án không ? | Có | Không.
MSG120 Success Thao tác thành công!
MSG121 Error Thao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại!
MSG2287 Success Duyệt và đẩy cổng thành công!
MSG2294 Error Duyệt và đẩy cổng không thành công! {0} {0} lỗi từ công trả về nếu có
MSG675 Warning Bệnh nhân có tuyến không khớp với tuyến của CSYT. Không thể kết thúc khám/kết thúc bệnh án
MSG2311 Warning Thời gian gian ra viện phải sau Thời gian vào viện!
MSG2312 Warning Bệnh nhân nợ thẻ. Yêu cầu cập nhật thẻ trước khi kết thúc bệnh án!
MSG2313 Warning Bệnh nhân tồn tại thông tin nợ thẻ khi đẩy BHYT. Vui lòng xóa thông tin nợ thẻ khi đẩy BHYT
MSG2314 Warning Tồn tại phiếu CLS chưa hoàn thành, cần kiểm tra trước khi kết thúc bệnh án: Phiếu xét nghiệm: {0}; Phiếu CDHA: {1}; Phiếu TTPT: {2}
MSG2315 Warning Thời gian vào viện phải sau Thời gian tiếp nhận ngoại trú!
MSG2316 Warning Tồn tại dịch vụ có dữ liệu không thanh toán. Vui lòng kiểm tra lại các phiếu dịch vụ, thuốc!
MSG2317 Warning Bệnh nhân bảo hiểm nhưng không tồn tại dịch vụ được bảo hiểm thanh toán.Vui lòng kiểm tra lại.
MSG2318 Warning Tồn tại dịch vụ không được gắn với thẻ BHYT để đẩy cổng: Phiếu xét nghiệm: {0}; Phiếu CDHA: {1}; Phiếu TTPT: {2} ; Công khám: {3}
MSG2319 Confirm Mã loại khám chữa bệnh của bệnh nhân là 10 chưa được cổng BHXH chấp nhận khi đẩy cổng! Bạn có muốn tiếp tục? | Có | Không.
MSG2320 Warning Mã loại khám chữa bệnh của bệnh nhân là 10 chưa được cổng BHXH chấp nhận khi đẩy cổng!
MSG2321 Warning Tồn tại phiếu CLS có thời gian kết quả trước thời gian nhập viện: Phiếu xét nghiệm: {0}; Phiếu CDHA: {1}; Phiếu TTPT: {2}!
MSG2322 Warning Tồn tại phiếu CLS có thời gian kết quả sau thời gian ra viện: Phiếu xét nghiệm: {0}; Phiếu CDHA: {1}; Phiếu TTPT: {2}!
MSG2323 Warning Tồn tại phiếu CLS có thời gian chỉ định trước thời gian nhập viện: Phiếu xét nghiệm: {0}; Phiếu CDHA: {1}; Phiếu TTPT: {2}!
MSG2324 Warning Tồn tại phiếu CLS có thời gian chỉ định sau thời gian ra viện: Phiếu xét nghiệm: {0}; Phiếu CDHA: {1}; Phiếu TTPT: {2}!
MSG2325 Warning Tồn tại phiếu CLS có Thời gian kết quả/kết thúc đang sau thời gian ra viện, cần kiểm tra trước khi kết thúc bệnh án: Phiếu xét nghiệm: {0}; Phiếu CDHA: {1}; Phiếu TTPT: {2}!
MSG2326 Warning Tồn tại phiếu thuốc {0} có thời gian y lệnh lớn hơn thời gian ra viện!
MSG2327 Warning Tồn tại phiếu thuốc, vật tư {0} có Thời gian sử dụng thuốc lớn hơn Thời gian ra viện!
MSG2328 Warning Tồn tại phiếu trả {0} chưa tổng hợp ở khoa!
MSG2329 Warning Tồn tại các dịch vụ {0} miễn giảm thanh toán đồng thời! Cần kiểm tra lại.
MSG2330 Warning Hạn thẻ còn {0} ngày!
MSG2331 Warning Thẻ bảo hiểm đã hết hạn
MSG2332 Warning Bệnh nhân viện phí nhưng tồn tại dịch vụ loại thanh toán là BHYT: Phiếu xét nghiệm: {0}; Phiếu CDHA: {1} ; Phiếu TTPT: {2}; Công khám: {3}!
MSG2333 Warning Thời gian ra viện phải trước Thời gian kết thúc bệnh án. Cần kiểm tra trước khi kết thúc bệnh án!
MSG2334 Warning Bệnh nhân có tổng tiền điều trị vượt mức theo ICD chính {0}":" {1}!
MSG2335 Warning Khoảng thời gian y lệnh/chỉ định của phiếu thuốc/vật tư {0} đến thời gian ra viên dưới {1} phút. Cần kiểm tra trước khi kết thúc bệnh án!
MSG2336 Warning Mã bệnh kèm theo không được vượt quá {0} mã bệnh. Vui lòng cập nhật lại ICD kèm theo trước khi đóng bệnh án!
MSG2337 Warning Không thể mở lại bệnh án cho bệnh nhân khi không ở trạng thái kết thúc điều trị và ở khoa kết thúc!
MSG2338 Warning Không thể mở điều trị cho bệnh nhân khi đã duyệt kế toán!
MSG2339 Warning Không thể mở điều trị cho bệnh nhân khi đã hoàn ứng!
MSG2340 Warning Không thể mở điều trị cho bệnh nhân khi đã duyệt bảo hiểm!
MSG2341 Warning Bệnh án đã được khóa, liên hệ phòng kế toán để mở khóa!
MSG2172 Confirm Bạn có muốn mở lại điều trị cho bệnh nhân? | Có | Không.
MSG120 Warning Thao tác thành công!
MSG121 Warning Thao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại!
MSG2719 Confirm BN đã hoàn ứng! Bạn có chắc chắn muốn mở lại BA? Có|Không
H006003 — Thông tin hành chính chờ nhập khoa
MSG Loại Nội dung Ghi chú
MSG477 Cảnh báo Dữ liệu trường {0} bắt buộc! {0} là tên trường
MSG1296 Thông báo Cập nhật bệnh nhân thành công. Vui lòng xếp giường cho BN! Lưu
MSG1297 Cảnh báo Thời gian vào khoa không được nhỏ hơn thời gian nhập viện Lưu
MSG267 Cảnh báo Bệnh chính vừa nhập trùng với bệnh kèm theo. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG268 Cảnh báo Bệnh kèm theo vừa nhập trùng với bệnh chính. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG269 Cảnh báo Bệnh kèm theo đã tồn tại. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG1538 Cảnh báo Bệnh nhân có phiếu thực hiện phẫu thuật thủ thuật chưa hoàn thành: ' + phieuPTTT
MSG1541 Cảnh báo Bệnh nhân chưa có tiền tạm ứng cấu hình checkTamung
MSG1460 Cảnh báo Số vào viện bị trùng với bệnh nhân có mã bệnh án " + maBenhAn
H006004 — Mở đợt điều trị ngoại trú
MSG Loại Nội dung Ghi chú
MSG477 Cảnh báo Dữ liệu trường {0} bắt buộc! {0} là tên trường
MSG105 Cảnh báo (warning) Từ ngày không được lớn hơn đến ngày
MSG1641 Cảnh báo (warning) Vui lòng chọn bệnh nhân để mở đợt điều trị ngoại trú!
MSG1642 Thông báo Mở đợt điều trị ngoại trú mới thành công! Mã bệnh án {0} {0} mã bệnh án mới
MSG1655 Cảnh báo (warning) Bạn chưa nhập đến ngày!
MSG1656 Cảnh báo (warning) Bạn chưa nhập từ ngày!
MSG1657 Cảnh báo (warning) Mã bệnh án {0} chưa đóng bệnh án. Không thể mở {0} điền mã bệnh án
MSG1658 Cảnh báo (warning) Số lượng bệnh nhân mở điều trị ngoại trú đã quá giới hạn!
MSG1659 Xác nhận Thông tin thẻ theo cổng BHXH: {0}.Vui lòng kiểm tra và cập nhật lại thẻ để đảm bảo dữ liệu đẩy BH được chính xác. Bạn có muốn tiếp tục ? Có|Không {0} thông tin thẻ BHYT theo cổng trả về: mã BHYT- Tên BN - Ngày sinh- giới tính- Nơi ĐKKCB- Giá trị thẻ từ - Đến
MSG1660 Cảnh báo Bệnh nhân mới tới điều trị cách đây 15 ngày
MSG1661 Cảnh báo Bệnh nhân đã khám trong ngày
MSG1662 Cảnh báo Chưa thiết lập phòng
MSG1663 Cảnh báo Không phải là bệnh án mới nhất của bệnh nhân. Bệnh án mới nhất:{0} {0} mã bệnh án
MSG1664 Cảnh báo Mã bệnh án {0} có thời gian ra viện {1} lớn hơn thời gian mở điều trị. Không thể mở {0} mã bệnh án
{1} ngày giờ ra viện theo mã BA
MSG1665 Cảnh báo Bệnh nhân đã đóng bệnh án ngoại trú. Không thể mở
MSG1933 Cảnh báo (warning) Không thể mở điều trị cho bệnh nhân khi không ở trạng thái kết thúc điều trị và ở khoa kết thúc
MSG1934 Cảnh báo (warning) Không thể mở điều trị cho bệnh nhân khi đã duyệt kế toán
MSG1935 Cảnh báo (warning) Không thể mở điều trị cho bệnh nhân khi đã hoàn ứng
MSG1936 Cảnh báo (warning) Không thể mở điều trị cho bệnh nhân khi đã duyệt bảo hiểm
MSG1937 Cảnh báo (warning) Bệnh án đã được khóa, liên hệ phòng kế toán để mở khóa
H006005 — Nhập mới và chỉ định dịch vụ
MSG Loại Nội dung Ghi chú
MSG477 Cảnh báo Dữ liệu trường {0} bắt buộc! {0} là tên trường
MSG1296 Thông báo Cập nhật bệnh nhân thành công! Lưu
MSG1297 Cảnh báo Thời gian vào khoa không được nhỏ hơn thời gian nhập viện Lưu
MSG267 Cảnh báo Bệnh chính vừa nhập trùng với bệnh kèm theo. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG268 Cảnh báo Bệnh kèm theo vừa nhập trùng với bệnh chính. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG269 Cảnh báo Bệnh kèm theo đã tồn tại. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG001 Information Đã tiếp nhận thành công. Mã BA {maBA}
MSG002 Information Không tồn tại thông tin tìm kiếm.
MSG005 Warning Bệnh nhân nhỏ hơn 28 ngày bắt buộc nhập giờ sinh
MSG008 Warning Mã nghề nghiệp không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG010 Warning Mã dân tộc không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG012 Warning Mã quốc tịch không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG014 Warning Mã tỉnh (thành phố) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG018 Warning Mã xã (P) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG022 Warning Số điện thoại bệnh nhân phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG039 Warning Số điện thoại người nhà phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG042 Warning Ngày đủ 5 năm 6 tháng phải nhỏ hơn ngày hưởng đồng chi trả
MSG043 Warning Phải nhập TG đủ 5 năm trước khi nhập TG hưởng ĐCT
MSG044 Warning Khi chọn nơi sống (K1, K2, K3) thì phải chọn đúng tuyến!
MSG046 Warning Thẻ BHYT của BN là thẻ ngoại tỉnh và loại tuyến không phải trái tuyến, bạn có muốn tiếp đón BN ?
MSG047 Warning Bệnh nhân đang điều trị nội trú tại Khoa theo mã Bệnh án {maBa}
MSG052 Warning Số thẻ BHYT không hợp lệ
MSG053 Warning Đến ngày BHYT phải lớn hơn Từ ngày
MSG056 Warning Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác mã thẻ BHYT
MSG1452 Cảnh báo Ngày vào khoa không được nhỏ hơn thời gian tiếp đón!
MSG1453 Cảnh báo Vui lòng kiểm tra và cập nhật lại thẻ để đảm bảo dữ liệu đẩy BH được chính xác
MSG1454 Cảnh báo Bệnh nhân đã khám trong ngày, Bạn có muốn mở lại bệnh án cũ không?
MSG1457 Cảnh báo Tên bệnh nhân chứa ký tự đặc biệt
MSG1458 Cảnh báo Địa chỉ bệnh nhân chứa ký tự đặc biệt
MSG1459 Cảnh báo Địa chỉ BHYT bệnh nhân chứa ký tự đặc biệt
MSG1460 Cảnh báo Số vào viện bị trùng với bệnh nhân có mã bệnh án {0} {0} mã bệnh án
MSG1461 Cảnh báo Thông tin bệnh nhân không đúng theo mã {0} {0} mã bệnh nhân
MSG1462 Cảnh báo Mã thẻ BHYT trùng với BN khác, vui lòng kiểm tra lại!
MSG1463 Cảnh báo Chưa chọn chẩn đoán chính để sửa sửa chẩn đoán vào khoa
MSG1464 Cảnh báo Chưa chọn chẩn đoán phụ để sửa Sửa chẩn đoán phụ
MSG1465 Cảnh báo Năm sinh không được lớn hơn năm hiện tại
MSG1466 Cảnh báo Phút sinh không được vượt quá 59 phút
MSG1467 Cảnh báo Giờ sinh không được vượt quá 24 giờ
MSG1468 Cảnh báo Mã đầu thẻ đã bị khóa
MSG1469 Cảnh báo Mã đầu thẻ không tồn tại
MSG1471 Cảnh báo Thẻ BHYT hết hạn
MSG1472 Cảnh báo Thẻ bảo hiểm không đủ 15 ký tự
MSG1477 Xác nhận Có bệnh nhân {0} điều trị ngoại trú sử dụng thẻ BHYT này. Bạn có muốn tiếp tục? Có|Không {0} mã bệnh án
MSG1478 Cảnh báo Có bệnh nhân {0} điều trị ngoại trú sử dụng thẻ BHYT này. {0} mã bệnh án
MSG1479 Cảnh báo Bệnh nhân trốn viện theo bệnh án : {0} checktronvien , {0} mã bệnh án
MSG1480 Cảnh báo Nơi KCBBĐ không hợp lệ. Vui lòng liên hệ bộ phận CNTT để xử lý thêm thẻ BH
MSG1481 Cảnh báo Giá trị thẻ từ không được lớn hơn ngày hiện tại
MSG1482 Cảnh báo Giá trị thẻ đến ngày không được nhỏ hơn giá trị thẻ từ ngày.
MSG1487 Cảnh báo Bệnh nhân đã được cấp thẻ mới, mã thẻ là: {0} {0} mã thẻ mới
MSG1488 Cảnh báo Chưa chọn bác sĩ điều trị
MSG3119 Cảnh báo Bệnh nhân BHYT đã khám trong ngày. Vui lòng mở lại BA cũ để xử trí nhập viện!
MSG1492 Cảnh báo Bệnh nhân đã quá 6 tuổi Sinh thẻ TE
MSG1498 Cảnh báo Thêm bệnh nhân thành công. Vui lòng xếp giường cho bệnh nhân
MSG1500 Cảnh báo Bệnh nhân chưa kết thúc khám tại [phòng khám đăng ký]. Vui lòng quay lại phòng khám để hoàn tất khám!
MSG1502 Cảnh báo Bệnh nhân chưa thanh toán của lần khám trước. Số tiền còn nợ: [số tiền], ngày: [ngày khám], mã BA [MÃ BA]. Không thể tiếp nhận BN
MSG1503 Cảnh báo Bệnh nhân đang chờ nhập khoa [Tên khoa vào]
MSG1504 Cảnh báo Bệnh nhân đang điều trị tại khoa: [Tên khoa]. Không thể tiếp nhận lại
MSG1506 Cảnh báo Bệnh nhân chưa thanh toán của lần khám trước. Số tiền còn nợ: [số tiền], ngày: [ngày khám], mã BA [MÃ BA]. Bạn có muốn tiếp đón BN này
MSG1501 Cảnh báo Chưa thiết lập phòng trung gian tiếp đón của khoa đã chọn SELECT org_id FROM org_organization WHERE org_level= '5' AND status = '1' AND parent_id=[0] AND org_code like 'TGTD_%'
MSG1541 Cảnh báo Bệnh nhân chưa có tiền tạm ứng cấu hình checkTamungNTU
MSG2174 Thành công (Success) Gửi XML checkin thành công!
MSG2175 Lỗi (Error) Gửi XML checkin thất bại! {0} {0} mã lỗi + nội dung do cổng BHXH trả về
H006006 — Chuyển bác sĩ điều trị
MSG Loại Nội dung Ghi chú
MSG768 Cảnh báo (warning) Chưa chọn bác sĩ!
MSG769 Thành công Đổi bác sĩ thành công!
MSG770 Lỗi (Error) Đổi bác sĩ không thành công!
H006007–H006041 — Thông báo bổ sung
Mã/Thông báoLoạiNội dung hiển thị/ý nghĩaKhi xuất hiện và cách xử lý
Cảnh báoDữ liệu trường Mã thẻ là bắt buộc!Tra cứu lịch sử KCB trong tỉnh khi chưa nhập mã thẻ BHYT.
MSG477Cảnh báoVui lòng nhập đầy đủ các trường bắt buộc.Tra cứu lịch sử KCB cổng BHXH khi thiếu Mã thẻ, Họ và tên hoặc Năm sinh; hoặc khi lưu biểu mẫu bắt buộc khác.
Mã lỗi BHXHCảnh báoMã lỗi và ghi chú do cổng BHXH trả về.Đọc ghi chú, kiểm tra lại thông tin thẻ/người bệnh rồi tra cứu lại; nếu vẫn lỗi, báo bộ phận phụ trách BHYT.
MSG187Cảnh báoKhông có dữ liệu phù hợp để xuất Excel.Chưa có kết quả hoặc chưa chọn cột cần xuất ở màn hình lịch sử cổng BHXH.
Thành côngXuất Excel thành công.Tệp lịch sử KCB hoặc lịch sử kiểm tra thẻ đã được tạo.
LỗiCó lỗi xảy ra khi xuất Excel.Thử lại sau khi tải lại dữ liệu; nếu lặp lại, ghi nhận thời điểm và liên hệ hỗ trợ.
LỗiKhông thể tải thông tin hồ sơ bệnh án.Màn hình lịch sử KCB tại cơ sở y tế chưa tải được hồ sơ.
LỗiKhông thể tải danh sách điều trị.Màn hình lịch sử KCB tại cơ sở y tế chưa tải được các đợt điều trị.
Thông tinKhông tìm thấy dữ liệu phiếu chỉ định.Tab đang chọn chưa có phiếu hoặc tab chưa được cấu hình cho người dùng.
MSG852Cảnh báoChưa chọn phiếu/dịch vụ phù hợp để thao tác.Chọn đúng dòng phiếu hoặc dòng dịch vụ con rồi thực hiện lại.
MSG121LỗiThao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại!Lưu, in, ký, hủy ký hoặc cập nhật không thành công.
MSG069Thành côngThông báo hủy ký thành công theo danh mục thông báo của đơn vị.Hủy chữ ký số hoàn tất.
Cảnh báoVui lòng chọn dịch vụ để in phiếu PTTT.In phiếu PTTT hoặc phiếu điều trị VLTL khi chưa chọn dòng dịch vụ PTTT.
Thành côngSao chép phiếu thành công!Phiếu được sao chép theo thông tin đã chọn.
LỗiSao chép phiếu thất bại!Kiểm tra lại khoảng ngày, phiếu nguồn và quyền thao tác.
MSG105Cảnh báoKhoảng ngày không hợp lệ.Ngày bắt đầu lớn hơn ngày kết thúc hoặc khoảng ngày không đúng quy định.
Cảnh báoBạn không có quyền cập nhật phiếu này!Đơn vị bật giới hạn theo người tạo/bác sĩ và tài khoản hiện tại không đáp ứng.
MSG2859Cảnh báoNgày thực hiện phải bằng hoặc sau ngày nhận mẫu.Nhập kết quả kháng RMP Xpert với thứ tự ngày không hợp lệ.
MSG183Cảnh báoẢnh tải lên vượt quá 2 MB.Đính kèm ảnh ở kết quả PAP SMEAR; giảm dung lượng rồi tải lại.
MSG002Cảnh báoChưa có dữ liệu/ảnh phù hợp để thực hiện.Biểu mẫu kết quả PAP SMEAR chưa đủ nội dung cần thiết.
MSG063Xác nhậnXác nhận xóa kết quả.Chọn xóa kết quả; chỉ xác nhận sau khi đã kiểm tra đúng người bệnh, phiếu và dịch vụ.
MSG120Thành côngThao tác thành công.Lưu/cập nhật kết quả hoàn tất.
MSG350Thành côngLưu kết quả công khám thành công.Kết quả khám chuyên khoa đã được ghi nhận.
MSG349Cảnh báoChưa nhập kết quả khám chuyên khoa.Bổ sung nội dung kết quả bắt buộc rồi lưu lại.
MSG826Xác nhậnXác nhận xóa kết quả công khám.Kiểm tra đúng phiếu và tình trạng ký trước khi đồng ý.
MSG345Thành côngXóa kết quả thành công.Danh sách được tải lại sau khi xóa.
MSG352LỗiXóa kết quả không thành công.Kiểm tra trạng thái ký/khóa và quyền của tài khoản.
MSG2585Xác nhậnXác nhận hủy suất ăn.Chỉ xác nhận sau khi kiểm tra đúng ngày dùng, loại suất và người bệnh.
MSG2590Thành côngHủy suất ăn thành công.Tải lại danh sách và kiểm tra suất đã chuyển trạng thái.
MSG344Cảnh báoKhông đủ điều kiện cập nhật hoặc sao chép biên bản hội chẩn.Chọn đúng phiếu; chức năng có thể chỉ cho người tạo phiếu.
MSG346Cảnh báoKhông đủ điều kiện xóa biên bản hội chẩn.Kiểm tra người tạo, trạng thái và quyền xóa.
MSG347Xác nhậnXác nhận xóa biên bản hội chẩn.Đối chiếu nội dung biên bản trước khi đồng ý.
MSG378Thành côngXóa biên bản hội chẩn thành công.Danh sách biên bản được cập nhật.
MSG341Thành côngSao chép phiếu thành công.Áp dụng cho sao chép phiếu XN, CĐHA hoặc PTTT; kiểm tra ngay các phiếu vừa tạo.
MSG333 / MSG334Cảnh báoSố lượng phiếu phải lớn hơn 0 và là số nguyên.Sửa trường Số lượng phiếu trước khi sao chép.
MSG335 / MSG336Cảnh báoKhoảng thời gian phải lớn hơn 0 và là số nguyên.Nhập số phút hợp lệ giữa các phiếu.
MSG337 / MSG338Cảnh báoSố lần dịch vụ phải lớn hơn 0 và là số nguyên.Chỉ nhập khi trường này được đơn vị hiển thị.
MSG339Cảnh báoSố tờ điều trị chưa hợp lệ hoặc đang bị bắt buộc.Nhập số tờ điều trị theo biểu mẫu.
MSG329 / MSG330Cảnh báoSố lượng ngày phải lớn hơn 0 và là số nguyên.Sửa số ngày rồi thực hiện lại.
LỗiKhông tìm thấy thông tin phiếu được chọn để sao chép.Đóng biểu mẫu, chọn lại đúng phiếu nguồn và mở lại chức năng.
MSG1634Cảnh báoHồ sơ/đợt điều trị đã kết thúc nên không được cập nhật PTTT theo cấu hình.Kiểm tra trạng thái bệnh án; không tự mở lại nếu chưa được phép.
MSG1684Cảnh báoNhân sự thực hiện còn thiếu mã/chứng chỉ hành nghề theo quy định.Chọn nhân sự đủ thông tin hoặc liên hệ bộ phận danh mục.
MSG1685Cảnh báoMột người đang được chọn trùng ở các vị trí thực hiện.Xóa vị trí trùng hoặc chọn đúng người khác.
MSG967 / MSG968Cảnh báoThời gian bắt đầu và kết thúc bằng nhau hoặc bắt đầu sau kết thúc.Nhập lại khoảng thời gian thực hiện PTTT.
MSG943Cảnh báoThời gian bắt đầu và kết thúc không cùng ngày.Áp dụng khi đơn vị cấu hình PTTT phải hoàn thành trong ngày.
MSG969 / MSG984Cảnh báoThời gian thực hiện vượt mức tối đa hoặc thấp hơn mức tối thiểu.Đối chiếu thời gian thực tế và loại PTTT trước khi lưu.
MSG996 / MSG997Chặn hoặc xác nhậnThời gian thực hiện không phù hợp loại PTTT.Tùy cấu hình, hệ thống chặn lưu hoặc yêu cầu xác nhận.
MSG989 / MSG990Chặn hoặc xác nhậnThời gian thực hiện cách thời gian chỉ định quá giới hạn.Đối chiếu thời gian chỉ định; chỉ xác nhận khi dữ liệu thực tế đúng.
MSG1001 / MSG1002Chặn hoặc xác nhậnChưa kê thuốc/vật tư đi kèm theo quy định.Bổ sung phiếu đi kèm hoặc xác nhận theo quyền và quy định đơn vị.
MSG1003Cảnh báoChưa nhập mô tả PTTT bắt buộc.Bổ sung mô tả thực hiện rồi lưu lại.
MSG1005Thành côngCập nhật PTTT thành công.Kiểm tra lại thời gian, nhân sự và kết quả sau khi lưu.
MSG1006Cảnh báoChưa có dữ liệu cập nhật PTTT để xóa.Chọn đúng dịch vụ hoặc kiểm tra dịch vụ đã được cập nhật hay chưa.
MSG1007 / MSG1008 / MSG1009Xác nhận / Kết quảXác nhận xóa; xóa thành công; hoặc xóa không thành công.Kiểm tra đúng dịch vụ, trạng thái hồ sơ và quyền trước khi xóa.
MSG972Cảnh báoThời gian kết thúc PTTT sau thời gian kết thúc đợt điều trị.Sửa thời gian thực hiện hoặc đối chiếu lại thời gian kết thúc đợt.
MSG060Thành côngCập nhật thành công.Áp dụng khi cập nhật một/nhiều dòng hoặc sửa phiếu PHCN.
MSG1511Cảnh báoChưa chọn dịch vụ thay thế.Chọn một dòng trong danh sách dịch vụ mới rồi cập nhật.
MSG1513Cảnh báoTài khoản không được phép đổi dịch vụ này.Đơn vị có thể giới hạn cho người tạo/người chỉ định; liên hệ đúng người phụ trách.
MSG1517Thành côngĐổi dịch vụ thành công.Kiểm tra lại tên dịch vụ, giá và phiếu vật tư đi kèm nếu có.
MSG1523Thành côngChuyển loại PTTT thành công.Đối chiếu lại loại chính/phụ/đi kèm của dịch vụ.
MSG059Thành côngTạo/lưu phiếu PHCN thành công.Phiếu mới hoặc mẫu phiếu đã được ghi nhận.
MSG064Thành côngXóa phiếu hoặc mẫu thành công.Tải lại danh sách để kiểm tra.
Cảnh báoThời gian tạo phiếu không hợp lệ.Nhập lại thời gian tạo phiếu PHCN trong phạm vi đợt điều trị.
Cảnh báoMẫu đã tồn tại.Đổi tên mẫu PHCN hoặc chọn mẫu đã có.
MSG107Thành côngLưu phiếu chuẩn bị trước mổ thành công.Kiểm tra lại các mục checklist và thông tin xác nhận.
MSG088Cảnh báoChưa nhập tên mẫu.Nhập tên trước khi lưu mẫu chuẩn bị trước mổ.
MSG154Thành côngLưu mẫu chuẩn bị trước mổ thành công.Mẫu có thể được chọn lại cho lần sử dụng sau.
MSG1089 / MSG937Xác nhận / Thành côngXác nhận xóa mẫu; xóa mẫu thành công.Chỉ xóa mẫu đã chọn và không còn cần dùng.
MSG2459Cảnh báoDịch vụ đã ở trạng thái không cho phép cập nhật miễn giảm.Không thay đổi miễn giảm của dòng đã hoàn tất/khóa; liên hệ người có thẩm quyền nếu cần.
MSG2457Thành côngCập nhật miễn giảm thành công.Kiểm tra tổng số tiền miễn giảm sau khi lưu.
MSG2116, MSG1225, MSG1226, MSG088, MSG107, MSG896, MSG904, MSG887, MSG885, MSG888, MSG886Cảnh báo TVTNhóm thông báo kiểm tra thông tin phiếu, kho, bác sĩ, chẩn đoán và dữ liệu bắt buộc.Đọc nội dung hiển thị trên màn hình, bổ sung đúng trường được nêu rồi lưu lại.
MSG397, MSG405, MSG764, MSG1977, MSG1925, MSG1532, MSG678, MSG1888, MSG1635, MSG2204Cảnh báo TVTNhóm thông báo kiểm tra hạn thẻ, thời gian kê, giới hạn ngày/số lượng và điều kiện sử dụng thuốc–vật tư.Đối chiếu đơn thuốc, quyền lợi BHYT và hướng dẫn chuyên môn trước khi xác nhận.
MSG607, MSG377, MSG420, MSG609, MSG608, MSG610, MSG419, MSG601, MSG2717, MSG421, MSG430Cảnh báo TVTNhóm thông báo trùng thuốc/hoạt chất, hạn dùng, tồn kho, liều dùng và giới hạn tiền.Không bỏ qua cảnh báo; sửa thuốc, số lượng, liều, kho hoặc lý do theo nội dung cụ thể.
MSG1203, MSG422, MSG1533, MSG1534, MSG1897, MSG702, MSG1273, MSG2723, MSG406, MSG444, MSG1666Cảnh báo TVTNhóm thông báo liên quan lưu, in, ký, cấp phát và trạng thái phiếu thuốc–vật tư.Kiểm tra trạng thái phiếu và thực hiện đúng hành động được thông báo.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Post Top Ad