H005 - Hướng dẫn sử dụng dành cho người dùng cuối - Blog Technology

Tin mới

Blog Technology

Blog công nghệ VNPT - Hướng dẫn firmware, thủ thuật mạng, AI và công nghệ mới nhất tại Việt Nam.

Post Top Ad

Post Top Ad

H005 - Hướng dẫn sử dụng dành cho người dùng cuối

H005 - Hướng dẫn sử dụng dành cho người dùng cuối
H005 · Hướng dẫn sử dụng Khám bệnh Dành cho người dùng cuối · Cập nhật 19/07/2026

H005 – Hướng dẫn sử dụng dành cho người dùng cuối

Mục đích: Hướng dẫn nhân viên y tế thao tác các chức năng thuộc phân hệ H005 – Khám bệnh theo đúng trình tự nghiệp vụ.

  • Giữ đầy đủ các bước thao tác, trường dữ liệu, nút chức năng, MSG/thông báo, tham số cấu hình và lưu ý có ảnh hưởng đến người sử dụng.
  • Giá trị cấu hình thực tế có thể khác giữa các cơ sở y tế. Khi hành vi màn hình khác tài liệu, cần kiểm tra cấu hình đang áp dụng tại đơn vị.
  • Không tiếp tục thao tác khi chưa hiểu cảnh báo chặn; kiểm tra lại bệnh nhân, lần khám, khoa/phòng, đối tượng thanh toán và dữ liệu bắt buộc.

1. Phạm vi và cách đọc tài liệu

  • Tra cứu theo mã chức năng H005 hoặc tên nghiệp vụ trong mục lục bên trái.
  • Mỗi chức năng được trình bày theo thứ tự: mục đích, điều kiện, thao tác, trường/nút, quy tắc nghiệp vụ, cấu hình, MSG và lưu ý xử lý.
  • MSG được giữ nguyên mã và nội dung để người dùng đối chiếu trực tiếp với thông báo trên màn hình.
  • Tham số cấu hình được giữ tên, giá trị mặc định và ảnh hưởng nghiệp vụ; đây không phải khẳng định về giá trị đang bật tại từng bệnh viện.

2. Luồng nghiệp vụ tổng thể

flowchart TD
    A["Tiếp nhận vào phòng khám"] --> B["Danh sách chờ/khám"]
    B --> C["Bắt đầu và khám lâm sàng"]
    C --> D["Chỉ định dịch vụ, thuốc, vật tư"]
    D --> E["Xử trí, kết thúc, in/ký"]

2.1 Quy trình thao tác chuẩn

  1. Chọn đúng khoa/phòng và danh sách bệnh nhân; dùng điều kiện lọc để tìm hồ sơ cần xử lý.
  2. Kiểm tra thông tin hành chính, đối tượng KCB/BHYT, công khám và trạng thái hiện tại trước khi bắt đầu.
  3. Thực hiện Bắt đầu khám; xử lý lần lượt mọi cảnh báo. Chỉ chọn tiếp tục khi thông báo cho phép xác nhận và người dùng đã kiểm tra dữ liệu.
  4. Nhập khám lâm sàng, sinh tồn và chẩn đoán. Các trường bắt buộc thay đổi theo cấu hình, đối tượng bệnh nhân, tuổi, phòng và chuyên khoa.
  5. Chỉ định dịch vụ, thuốc và vật tư khi cần; kiểm tra trùng thời gian, trạng thái hoạt động, đối tượng thanh toán, số lượng, liều/cách dùng và các cảnh báo liên quan.
  6. Theo dõi các phiếu đã chỉ định, cập nhật kết quả/PTTT hoặc sao chép/đổi dịch vụ theo đúng trạng thái cho phép.
  7. Chọn xử trí phù hợp; hoàn thiện thông tin chuyển viện, nhập viện, điều trị ngoại trú, tử vong hoặc cho về/hẹn khám.
  8. Kết thúc khám, xử lý các kiểm tra kế toán/phiếu đang mở/ICD/thanh toán; sau đó in hoặc ký số hồ sơ cần thiết.

3. Mục lục chức năng

4. Hướng dẫn chi tiết theo chức năng

H005001 – Danh sách bệnh nhân chờ khám

Mục đích nghiệp vụ

Hiển thị danh sách bệnh nhân chờ khám trên màn hình LCD

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Hiển thị danh sách bệnh nhân chờ khám. Load danh sách bệnh nhân của phòng khám thiết lập ngày hiện tại
    1. Check theo cấu hình loadDSBN
    • loadDSBN = 0: Hiển thị danh sách BN chờ khám lên màn hình LCD
    • loadDSBN <> 0: Hiển thị danh sách BN thuộc các trạng thái khám bệnh được cấu hình lên màn hình LCD
    1. Check cấu hình hienthiKHTT
    • hienthiKHTT = 0: Hiển thị vùng thông tin Khách hàng tiếp theo, lấy lên thông tin bệnh nhân tiếp theo được gọi vào khám, là BN đầu tiên ở Danh sách chờ khám
    • hienthiKHTT = 1: Không hiển thị vùng thông tin Khách hàng tiếp theo
    1. Số lượng BN hiển thị trên danh sách được cấu hình ở tham số soluongBN
    2. Danh sách BN hiển thị theo thứ tự dựa theo đối tượng: Cấp cứu > Ưu tiên > Thường (Theo thời gian tiếp nhận: tiếp nhận trước hiển thị trước)
    3. Màn hình LCD tự động refresh sau 20-30s
    4. BN được đẩy từ Danh sách chờ khám lên mục Khách hàng đang phục vụ khi nhấn nút Gọi khám ở màn hình Khám bệnh

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
1 Logo + tên CSYT + địa chỉ CSYT Hiển thị logo, tên của CSYT và địa chỉ của CSYT đó
2 Tên phòng khám + Khoa Hiển thị tên của phòng khám và khoa đang set up
3 Khách hàng đang phục vụ Hiển thị tên và ngày sinh của BN đang thực hiện khám (BN đang được bác sĩ thao tác khám)
4 Khách hàng tiếp theo Hiển thị tên và ngày sinh của BN tiếp theo vào khám (Là BN đầu tiên hiển thị ở Danh sách chờ khám)
4 Danh sách chờ khám - Hiển thị danh sách BN khám bệnh (dữ liệu lấy từ màn hình H005002)+ STT: STT của grid+ Số khám: Số TT tiếp nhận của BN+ TT: Chờ khám, đang khám, kết thúc khám+ CLS: Chưa thực hiện, đang thực hiện, đã thực hiện + Mã bệnh án+ Tên bệnh nhân+ Ngày sinh+ Ưu tiên: BN được đánh dấu là BN ưu tiên+ Lần gọi (số lần nhấn Gọi khám trên 1 BN)+ Kết quả xét nghiệm: Chờ kết quả, Trả kết quả (BN chờ khám thì không hiện)+ Kiểu tiếp nhận: lấy thông tin ở cột Loại đăng ký ở màn hình Khám bệnh+ Giờ hẹn (giờ hẹn khám lấy từ thông tin hẹn khám nếu có)- Danh sách không hiển thị BN ở mục Khách hàng đang phục vụ và có hiển thị BN ở mục Khách hàng tiếp theo

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
LCD_KB resetSTT 0 Cấu hình reset lại STT khám bệnh sáng, chiều
0: không reset
1: reset
NGT_RESET_STT_SANG_CHIEU
LCD_KB soluongBN 5 Cấu hình số lượng BN hiển thị trong DS chờ khám
Nhập số lượng BN tối đa hiển thị trên màn hình LCD danh sách chờ khám
KBH_BM2_SLBENHNHAN
LCD_KB hienthiBSDD 0 Cấu hình hiển thị bác sỹ, điều dưỡng màn hình LCD danh sách chờ khám
0: không hiển thị
1: hiển thị
HIS_DSK_SHOW_BSYDIEUDUONG
LCD_KB loadDSBN 0 Cấu hình hiển thị BN lên màn hình LCD theo trạng thái khám bệnh
0: chỉ hiển thị BN chờ khám
<> 0: nhập ID trạng thái cần hiển thị lên LCD, các ID cách nhau bởi dấu phẩy
LCD_KB hienthiKHTT 0 Cấu hình hiển thị vùng dữ liệu Khách hàng tiếp theo màn hình LCD
0: hiển thị
1: không hiển thị

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • Bỏ dòng không có dữ liệu và ký hiệu NaN tại trường Năm, Tháng Bảng công việc, bệnh đã có dữ liệu nhưng vẫn còn dòng không có dữ liệu Chỉ nhập từ ngày -> giá trị trường Năm, tháng đang để NaN -> mong muốn: Chưa nhập đủ từ ngày - đên ngày thì trường Năm, tháng vẫn để trống.
  • Không lưu được thông tin hộ khẩu thường trú Nhập đầy đủ thông tin có thông tin hộ khẩu thường trú -> Nhấn Lưu -> THông báo: Lưu thành công -> Mở lại kiểm tra -> hiện tại: Chưa lưu được thông tin hộ khẩu thường trú
  • Không lưu được thông tin trường Khác phần 2.3.2 Khám cơ quan Nhập dữ liệu -> Nhấn Lưu -> Thông báo lưu thông tin thành công -> hiện tại: Chưa lưu được thông tin trường Khác
  • Cột [Kết quả xét nghiệm] với BN chờ khám, đang hiển thị là [Trả kết quả] site: mới BN đang chờ khám --> màn hình LCD Cột [Kết quả xét nghiệm] với BN chờ khám, đang hiển thị là [Trả kết quả] Mong muốn: không hiển thị
  • Số thứ tự của BN ưu tiên chưa hiển thị site: mới BA: BA25000000588, BA25000000589 Kết quả: DL tại trường [STT] trống 2 BN này ưu tiên, đang lấy giá trị trả về từ trường stt --> sai Mong muốn: lấy giá trị trả về tại trường SttBnUutien
  • Màu BN cấp cứu hiển thị không đúng site mới BA: BA25000000585 BA: BA25000000586 Kết quả: Màu BN cấp cứu hiển thị không đúng Lỗi này chập chờn, có lúc không bị Mong muốn: Màu đỏ
  • Sai tên label [Kết thúc khám] Chưa có logo BV Thừa 1 chữ khám trong nội dung [Kết thúc khám] Ngoài ra, chỉnh lại vị trí dữ liệu và tên cột cho thẳng hàng với nhau
  • DL tại các cột [Ưu tiên], [Kết quả xét nghiệm], [Kiểu tiếp nhận] đang hiển thị theo mã DL tại các cột [Ưu tiên], [Kết quả xét nghiệm], [Kiểu tiếp nhận] đang hiển thị theo mã
  • Độ rộng màn hình LCD không khớp luôn với cỡ màn hình hiện tại Màn hình Full HD 1920*1080 Nhấn nút [Màn hình LCD] Kết quả: Độ rộng màn hình LCD không khớp luôn với cỡ màn hình hiện tại Phải thu nhỏ lại mới nhìn hết được dl trên màn hình
  • Khi có 1 BN, chưa gọi khám, đã hiển thị lên BN đang phục vụ Khi có 1 BN, chưa gọi khám, đã hiển thị lên BN đang phục vụ
  • Cách lấy dl tại cột [Kiểu tiếp nhận] sai site: mới BA tiếp nhận tại quầy: BA25000000612 BA tiếp nhận từ tổng đài: BA25000000614 Kiểm tra dl tại cột [Kiểu tiếp nhận] Kết quả: Dev BA đang lấy theo loaitiepnhanid --> sai Mong muốn: Lấy kiểu tiếp nhận theo các kênh đăng ký: tại quầy, từ app, từ tổng đài,... (ban_hosobenhan.loaihenkham, danh sách kênh đăng ký: select * from HIS_data_lan.DMC_HETHONG where MANHOM = 'KENHDANGKYID' )
  • Khi BN có DV XN chưa thực hiện, cột [Kết quả xét nghiệm] hiển thị trống Khi BN có DV XN chưa thực hiện, cột [Kết quả xét nghiệm] hiển thị trống Mong muốn: BN có dv XN thì hiển thị Chờ kết quả
  • Lỗi không hiển thị BN khám thường khi bật cấu hình loadDSBN = 1,4 Lỗi này chập chờn, có lúc bị, có lúc không khi bật tắt cấu hình loadDSBN = 1,4 site mới BA25000000590 B1: bật cấu hinh 1, 4 --> màn hình LCD --> ko hiển thị BN khám thường B2: bật cấu hình 0 –> màn hình LCD –-> hiển thị BN khám thường đủ B3: làm tương tự nhiều lần như thế nhg có lúc bật = 1, 4 thì BN khám thường lại có hiển thị
  • BN còn DV CĐHA đang thực hiện, DV XN đã trả kết quả nhưng cột [Kết quả xét nghiệm] vẫn hiển thị [Chờ kết quả] BN còn DV CĐHA đang thực hiện, DV XN đã trả kết quả nhưng cột [Kết quả xét nghiệm] vẫn hiển thị [Chờ kết quả] BA: BA02572992 Mong muốn: Cột Kết quả xét nghiệm chỉ điều kiện với loại dv là Xét nghiệm
  • Trường "ngaySinh" trả về null khi BN chỉ có thông tin năm sinh site: mới BA: BA25000000586 Kết quả: Trường "ngaySinh" trả về null khi BN chỉ có thông tin năm sinh Mong muốn: Lấy năm sinh
  • Sau khi gọi khám, BN không hiển thị lên vùng [Khách hàng đang phục vụ] site mới Ban đầu vùng Khách hàng đang phục vụ chưa có dl Đang để cấu hình loadDSBN = 0 Chọn 1 BN BA25000000585 chờ khám --> gọi khám Kết quả: BN không hiển thị lên vùng [Khách hàng đang phục vụ] Trường hợp để cấu hình loadDSBN = 1,4 thì vùng Khách hàng đang phục vụ có hiển thị BN khi BN có trạng thái đang khám. Khi BN đang ở trạng thái Chờ khám thì cũng ko hiển thị Mong muốn: BN được đẩy từ Danh sách chờ khám lên mục Khách hàng đang phục vụ khi nhấn nút Gọi khám ở màn hình Khám bệnh (không phụ thuộc cấu hình) Phần cấu hình hiển thị BN chờ khám hoặc BN theo trạng thái thì chỉ dùng ở phần grid danh sách BN, còn phần khách hàng đang phục vụ, cứ nhấn nút Gọi khám là hiển thị lên
  • Không hiển thị danh sách BN trên màn hình LCD site: his4-dev Khoa Khám bệnh, phòng Nội 1 Không hiển thị danh sách BN trên màn hình LCD

H005002 – Danh sách bệnh nhân khám bệnh

Mục đích nghiệp vụ

Chức năng cho phép bác sĩ ở các phòng khám kiểm tra và thăm khám cho bệnh nhân theo số thự tự được sinh sau khi tiếp nhận vào phòng khám. Chức năng gồm các tính năng sau:

  • Hiển thị danh sách bệnh nhân khám bệnh
  • Chọn xem thông tin bệnh nhân đang khám theo điều kiện lọc
  • Chọn xem thông tin bệnh nhân kết thúc khám tại khoa theo điều kiện lọc
  • Tìm kiếm bệnh nhân theo điều kiện
  • Xem thông tin bệnh nhân
  • Bắt đầu khám bệnh cho bệnh nhân
  • Khám bệnh
  • Chỉ định dịch vụ
  • Chỉ định thuốc, vật tư
  • Xử trí
  • Kết thúc khám
  • Yêu cầu mở lại bệnh án
  • Trả bệnh nhân không khám
  • Gọi lại bệnh nhân

Đường dẫn thao tác: Ngoại trú / Khám bệnh

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Danh sách bệnh nhân khám bệnh. Mở màn hình danh sách bệnh nhân khám bệnh

  2. Danh sách bệnh nhân tìm kiếm.

    1. Cấu hình hiển thị DS BN theo phòng khám
    • Check theo tham số cauhinhBNPK
    • Với cauhinhBNPK = 0: lấy DS BN theo phòng khám login
    • Với cauhinhBNPK = 1: lấy DS BN theo user. Tài khoản khoản login được thiết lập khám những phòng khám nào ở chức năng Thiết lập BS - PK (/vnpthis/main/manager.jsp?func=../ngoaitru/NGT02K061_THIETLAP_BS_PK&type=1) thì hiển thị những BN đăng ký ở những PK đó
    1. Cấu hình sắp xếp thứ tự BN trong DS
    • Theo cấu hình orderDS
    • DS BN được sắp xếp theo cấu hình đã thiết lập
    • Nếu không cấu hình tham số này thì check tiếp đến trạng thái nếu BN kết thúc khám thì order theo Thời gian ra viện giảm dần, còn khác kết thúc khám thì sẽ check theo BN ưu tiên và STT tăng dần
    1. Cấu hình số thứ tự cho bệnh nhân:
    • Cấu hình độ dài số theo tham số cauhinhSTT
    1. Cấu hình hiển thị BN cần check đã đóng tạm ứng ở danh sách khám bệnh:
    • Theo cấu hình checkDongTamung
    1. Cấu hình hiển thị BN cần check thu tiền công khám ở danh sách khám bệnh
    • Theo cấu hình checkThutienKham
    1. Cấu hình ẩn button khi khám trái ngày
    • Khi thực hiện khám cho BN trái ngày disable các button ở DSKB, chỉ những TK được phân quyền mới hiển thị button để thao tác cho BN
  3. Màn hình LCD. Mở màn hình LCD hiển thị danh sách BN chờ khám

  4. Khám bệnh. Mở màn hình khám bệnh cho BN

  5. Chỉ định dịch vụ. Mở màn hình chỉ định dịch vụ cho BN

  6. Chỉ định thuốc vật tư. Mở màn hình chỉ định thuốc vật tư cho BN

  7. Xử trí. Mở màn hình xử trí khám bệnh cho BN

  8. Bệnh án. Mở drawer Mở bệnh án dài ngày cho BN

  9. Khác. Mở danh sách các chức năng khác bao gồm:

  • Chuyển phòng khám
  • Đổi công khám, phòng khám
  • Trả BN không khám
  • Mở lại bệnh án
  • KSK cá nhân
  • KSK cán bộ
  • KSK lái xe
  • KSK xin việc
  • Khám giám định y khoa
  • KSK BN trên 18 tuổi
  • KSK BN dưới 18 tuổi
  • Quản lý BN HIV
  • Quản lý BN Lao
  • Xem thông tin viện phí
  1. Yêu cầu mở lại bệnh án.
  2. Kiểm tra bệnh nhân nội trú được thực hiện mở BA hay không
  • Check theo cấu hình checkNTU
  • TH check NTU =1, với BN nội trú có trạng thái khác trạng thái chờ nhập khoa, hiển thị thông báo MSG631
  1. Kiểm tra BN đã duyệt kế toán/ duyệt bảo hiểm hay chưa
  • Nếu BN đã duyệt kế toán/ duyệt bảo hiểm, hiển thị thông báo MSG632
  1. Kiểm tra BN đã khóa số liệu hay chưa
  • Check thời gian khóa và trạng thái khóa của BA theo cấu hình checkKhoa
  • Nếu checkKhoa = 1, bệnh án đã khóa bệnh án và khóa số liệu hoặc đã khóa bệnh án nhưng chưa khóa số liệu, hiển thị thông báo MSG633
  • Nếu checkKhoa = 1, bệnh án chưa khóa bệnh án nhưng đã khóa số liệu, hiển thị thông báo MSG704
  1. Kiểm tra BN đã hoàn ứng hay chưa
  • Check theo cấu hình checkHoanung
  • Nếu checkHoanung = 1, hiển thị thông báo MSG634
  1. Kiểm tra BN có yêu cầu mở lại bệnh án chưa được duyệt
  • Hiển thị thông báo MSG635
  1. Kiểm tra BN có trả BN không khám hay không
  • Nếu BN đã trả không khám, hiển thị MSG636
  1. Kiểm tra kiểu mở lại bệnh án:
  • Check theo cấu hình cauhinhMoBA
  • Với TH cauhinhMo = 0, hiển thị form nhập Lý do mở bệnh án, sau khi nhập lý do BA:
  • Kiểm tra số lần đã mở tự động BA của BN theo cấu hình cauhinhSolanMo
  • Nếu số lần mở tự động BA của BN > cauhinhSolanMo, hiển thị thông báo MSG637
  • Nếu số lần mở tự động BA của BN < cauhinhSolanMo, bệnh án chuyển trạng thái Đang khám ngay sau khi mở
  • Với TH cauhinhMo = 1, hiển thị form nhập Lý do mở bệnh án, sau khi nhập lý do BA, hiển thị thông báo MSG705 đồng thời BA được chuyển người được phân quyền để thực hiện duyệt mở
  1. Khi thực hiện mở bệnh án, check có thực hiện xóa xử trí không
  • Check theo cấu hình checkXoaXT
  • Nếu checkXoaXT = 1, sau khi mở BA chuyển trạng thái sang Đang khám, đồng thời xử trí trước đó của BN sẽ bị xóa
  1. Sau khi mở BA thành công, hệ thống hiển thị thông báo MSG638
  1. Trả bệnh nhân không khám.
  2. Kiểm tra BN đã thu tiền công khám
  • Check theo cấu hình checkThutienCK
  • Nếu checkThutienCK = 1, hiển thị thông báo MSG639
  1. Kiểm tra BN đã có phiếu chỉ định dịch vụ, chỉ định thuốc vật tư
  • Check theo cấu hình checkDV
  • Nếu checkDV = 1, hiển thị thông báo MSG640
  1. Cấu hình hiển thị BN ở danh sách BN khám bệnh của PK, danh sách tiếp nhận sau khi Trả BN không khám
  • Check theo cấu hình cauhinhHienthiBN
  • Nếu cauhinhHienthiBN = 0, BN vẫn hiển thị ở DS và trạng thái BN chuyển sang trạng thái Chờ khám
  • Nếu cauhinhHienthiBN = 1, BN vẫn hiển thị ở DS và trạng thái BN chuyển sang trạng thái Kết thúc khám. TH PK trả BN là PK cuối cùng, các PK khác đã kết thúc khám thì sau khi trả BN không khám sẽ thực hiện đóng BA luôn, các BA đã đóng này sẽ không được thực hiện mở lại BA để thao tác
  • Nếu cauhinhHienthiBN = 2, chỉ xóa BN khỏi DS với BN khám từ 2 PK trở lên, BN khám 1 PK giữ nguyên ở DS và chuyển trạng thái BN sang trạng thái Chờ khám
  • Nếu cauhinhHienthiBN = 3, BN sẽ xóa khỏi DS BN khám bệnh, tiếp nhận. TH BN khám nhiều PK thì chỉ thực hiện xóa BN ở PK trả, giữ nguyên BN ở các PK trước đó, TH các PK đã kết thúc khám thì đóng BA luôn
  1. Cấu hình loại thanh toán của công khám sau khi Trả BN không khám
  • Check theo cấu hình cauhinhLoaiTT
  • Nếu checkThutienCK = 0, loại thanh toán của công khám giữ nguyên
  • Nếu checkThutienCK = 1, loại thanh toán của công khám chuyển sang Hao phí. Với những đơn vị SD thu chênh và tách riêng bản ghi chênh thì chỉ chuyển loại TT của tất cả bản ghi thanh toán liên quan của BN
  1. Sau khi hủy chuyển khám, thông tin bác sỹ khám phải lấy đúng theo PK thực hiện khám bệnh

  2. Sau khi trả BN không khám thành công, hiển thị thông báo MSG641

  3. Gọi lại BN chuyển phòng.

  4. TH BN chưa chuyển phòng khám, hiển thị thông báo MSG642

  5. TH BN chuyển nhiều PK, khi Gọi lại bệnh nhân sẽ hiển thị drawer danh sách các PK đã chuyển (bao gồm các cột: STT, Phòng khám, Trạng thái, Gọi lại BN). Với những PK đã chuyển có trạng thái Chờ khám thì hiển thị button Gọi lại BN để hủy chuyển khám.

  6. Kiểm tra trạng thái khám của PK chuyển đến với TH BN chuyển 1 PK

  • Nếu BN ở PK chuyển đến đã chuyển trạng thái Đang khám hoặc Kết thúc khám, hiển thị thông báo MSG643
  1. Kiểm tra PK chuyển đến đã có phiếu chỉ định dịch vụ, thuốc vật tư hay chưa
  • Check theo cấu hình checkDV
  • Nếu PK chuyển đến có các DV không nằm trong DS cấu hình, hiển thị thông báo MSG644
  1. Kiểm tra PK chuyển đến có phiếu thu tiền hay chưa
  • Nếu PK chuyển đến đã có phiếu thu tiền, hiển thị thông báo MSG645
  1. Sau khi gọi lại bệnh nhân thành công, hiển thị thông báo MSG647 và update PHONGCHUYENDENID = NULL

  2. Gọi lại BN nhập viện.

  3. TH BN chưa nhập viện, hiển thị thông báo MSG642

  4. Kiểm tra trạng thái của khoa điều trị

  • Nếu BN ở đã nhập khoa điều trị, hiển thị thông báo MSG646
  1. Kiểm tra khoa chuyển đến đã chỉ định dịch vụ, hiển thị thông báo MSG644
  2. Cập nhật trạng thái khi gọi lại bệnh nhân
  • Check cấu hình updateTrangthai
  • Nếu updateTrangthai = 0, sau khi gọi lại BN thì thực hiện:
  • Update trạng thái khám bệnh về đang khám (TRANGTHAI_STT =4 của kbh_phongkhamdangky theo khambenhid)
  • Xóa bản ghi điều trị của BN
  • Nếu updateTrangthai = 1, sau khi gọi lại BN thì thực hiện:
  • Xóa xử trí, update trạng thái khám bệnh về đang khám (HINHTHUCXUTRIID = null và TRANGTHAI_STT =4 của kbh_phongkhamdangky theo khambenhid)
  • Xóa bản ghi điều trị của BN
  • Mở lại BA tại tất cả các PK của BN
  • Nếu updateTrangthai = 2, sau khi gọi lại BN thì thực hiện:
  • Xóa xử trí, kết quả điều trị, khoa chuyển đến, thời gian ra viện của BN
  • Xóa bản ghi điều trị của BN
  • Mở lại BA tại PK xử trí (update HINHTHUCXUTRIID = null và TRANGTHAI_STT =4 của kbh_phongkhamdangky theo phongkhamdangkyid 'UPDATE 'i_sch'.kbh_khambenh SET XUTRIKHAMBENHID = null ,KETQUADIEUTRIID = null ,KHOACHUYENDENID = null ,THOIGIANRAVIEN = null WHERE KHAMBENHID_TIEP = :KHAMBENHID_TIEP' của bản ghi khambenh ban đầu)
  1. Cập nhật số vào viện khi gọi lại bệnh nhân
  • Check cấu hình updateSVV
  • Nếu updateSVV = 0, sau khi gọi lại BN thì giữ nguyên số vào viện của BN để sử dụng khi BN nhập điều trị
  • Nếu updateSVV = 1, sau khi gọi lại BN thì thực hiện xóa số vào viện của BN và khi BN nhập điều trị sẽ sinh số vào viện mới
  1. Sau khi gọi lại bệnh nhân thành công, hiển thị thông báo MSG647

  2. Kết thúc khám.

  3. Kiểm tra mã loại KCB được đẩy cổng bảo hiểm hay không

  • Check theo cấu hình checkMaloaiKCB
  • Với TH checkMaloai KCB = 1 và mã loại KCB có trong danh sách mã loại KCB cần check, hiển thị thông báo MSG648
  • Với TH checkMaloai KCB = 2 và mã loại KCB có trong danh sách mã loại KCB cần check, hiển thị thông báo MSG649
  1. Kiểm tra thời gian kết thúc có trong khoảng thời gian khóa số liệu không
  • Check thời gian khóa và trạng thái khóa của BA theo cấu hình checkKhoa ở mã cấu hình cha KB_YC_MO_BA
  • Nếu checkKhoa = 1, bệnh án đã khóa bệnh án và khóa số liệu hoặc đã khóa bệnh án nhưng chưa khóa số liệu, hiển thị thông báo MSG633
  • Nếu checkKhoa = 1, bệnh án chưa khóa bệnh án nhưng đã khóa số liệu, hiển thị thông báo MSG704
  1. Kiểm tra thời gian khám của BN
  • Check theo cấu hình checkTGKham
  • Với TH thời gian từ khi tiếp nhận đến khi kết thúc khám < thời gian nhập ở cấu hình checkTGKham, hiển thị thông báo MSG651
  1. Kiểm tra thời gian thực hiện y lệnh so với thời gian trả kết quả (không áp dụng với TH chuyển phòng khám, nhập điều trị)
  • Check theo cấu hình checkTGTHYlenh
  • Với TH checkTGTHYlenh = 1 và thời gian thực hiện y lệnh > thời gian trả kết quả, hiển thị thông báo MSG652
  • Với TH checkTGTHYlenh = 2 và thời gian thực hiện y lệnh > thời gian trả kết quả, hiển thị thông báo MSG653
  1. Kiểm tra thời gian chỉ định của dịch vụ > thời gian kết thúc khám, hiển thị thông báo MSG654
  2. Kiểm tra thời gian trả kết quả, hoàn thành của dịch vụ so với thời gian kết thúc khám
  • Check theo cấu hình checkTGKetthuc
  • Với TH checkTGKetthuc = 1 và ngày kết quả của DV > thời gian kết thúc khám, hiển thị thông báo MSG655
  • Với TH checkTGKetthuc = 2 và ngày kết quả của DV > thời gian kết thúc khám, hiển thị thông báo MSG656
  1. Kiểm tra thời gian kết thúc khám của BN so với thời gian hiện tại
  • Check theo cấu hình checkTGXutri
  • Với TH checkTGXutri = 1, xử trí nằm trong DS các xử trí cần check và thời gian kết thúc khám không cùng ngày hiện tại hoặc thời gian kết thúc khám > thời gian hiện tại, hiển thị thông báo MSG657
  • Với TH checkTGXutri = 2, xử trí nằm trong DS các xử trí cần check và thời gian kết thúc khám không cùng ngày hiện tại hoặc thời gian kết thúc khám > thời gian hiện tại, hiển thị thông báo MSG658
  1. Với bệnh án dài ngày, thực hiện kiểm tra các thông tin sau
  • Check theo cấu hình checkBADN
  • Với TH checkBADN = 1, hiển thị thông báo MSG659
  • Với TH checkBADN khác 0 và khác 1:
  • BN không có thuốc thuộc loại kho được cấu hình trong DS kho cần check, hiển thị thông báo MSG660
  • BN có số ngày kê thuốc < số ngày cấu hình, hiển thị thông báo MSG661
  • BN có mã ICD chính trùng mã ICD được cấu hình trong DS ICD cần check thì bỏ qua không cần check các TH trên
  1. Kiểm tra BN có phiếu DV chưa trả kết quả, chưa hoàn thành hoặc DV trong phiếu đã trả kết quả chưa trả đủ kết quả
  • Check theo loại dịch vụ theo cấu hình checkDV
  • Với TH checkDV = 1 và BN có phiếu DV nằm trong DS các loại DV cần check, hiển thị thông báo MSG662
  • Với TH checkDV = 2 và BN có phiếu DV nằm trong DS các loại DV cần check, hiển thị thông báo MSG663
  • Ngoài cấu hình trên, có thể thể kết hợp một hoặc nhiều điều kiện check sau để check kết quả dịch vụ:
  • Check theo xử trí của BN theo cấu hình checkDVXutri
  • Check theo xử trí của BN theo cấu hình checkDVLoaiTT
  • Check theo phòng chỉ định DV theo theo cấu hình checkDVPhongCD
  • Check theo phòng thực hiện DV theo theo cấu hình checkDVPhongTH
  • Check theo ngày hẹn trả kết quả theo cấu hình checkDVHen
  1. Kiểm tra BN có phiếu đang chỉnh sửa
  • Check theo cấu hình checkDVSua
  • Với TH checkDVSua = 1, hiển thị thông báo MSG664
  • Với TH checkDVSua = 2, hiển thị thông báo MSG665
  1. Kiểm tra CLS thiếu thông tin mã máy
  • Check theo cấu hình checkMamay
  • Với TH checkMamay khác 0 và BN có phiếu CLS nằm trong DS các loại DV cần check, hiển thị thông báo MSG666
  1. Kiểm tra BN có dịch vụ thanh toán đồng thời được cấu hình trong danh mục phải chỉ định cùng ngày, cùng thanh toán và một trong hai DV sẽ được miễn giảm
  • Check theo cấu hình checkTTDT
  • Với TH checkTTDT = 1, hiển thị thông báo MSG667
  • Với TH checkTTDT = 2, hiển thị thông báo MSG668
  1. Kiểm tra BN có dịch vụ sai tỷ lệ so với mức hưởng theo thẻ của BN
  • Check theo cấu hình chanSaiTyle
  • Với TH chanSaiTyle = 0, hiển thị thông báo MSG669
  • Với TH chanSaiTyle = 1, hiển thị thông báo MSG670
  1. Kiểm tra BN còn tiền phải nộp (tiền phải nộp = tổng tiền DV - tiền BHYT trả - miễn giảm - tạm ứng - tiền đã nộp)
  • Check theo cấu hình checkNotien
  • Với TH checkNotien <> 0 và BN thuộc đối tượng cần check và có xử trí trong DS xử trí cần check đã cấu hình, hiển thị thông báo MSG671
  1. Kiểm tra BN thiếu cân nặng, hiển thị thông báo MSG672
  2. Kiểm tra BN có xử trí hay chưa
  • Check theo cấu hình checkXutri
  • Với TH checkXutri = 1, hiển thị thông báo MSG673
  • Với TH checkXutri = 2 và BN không chuyển phòng khám, hiển thị thông báo MSG673
  • Với TH checkXutri = 3 và PK kết thúc không phải PK phụ, hiển thị thông báo MSG673
  1. Kiểm tra tổng số ICD kèm theo của BN
  • Check theo cấu hình checkICD
  • Nếu BN có tổng số ICD kèm theo > số lượng đã cấu hình ở tham số check ICD, hiển thị thông báo MSG674 và hiển thị DS ICD kèm theo của BN cho người dùng thực hiện sửa, xóa luôn
  1. Kiểm tra BN có ICD mãn tính thì sinh thêm bản ghi bệnh không lây nhiễm
  • Check theo cấu hình checkICDKLaynhiem
  • Với TH checkICDKLaynhiem = 1 và BN có ICD mãn tính (ICD mãn tính check theo DM ICD) thì tự động sinh bản ghi bệnh không lây nhiễm trong bảng NGT_BENHLAYNHIEM
  1. Kiểm tra tuyến của thẻ BHYT của BN so với tuyến của CSYT
  • Check theo cấu hình checkTuyen
  • Tuyến của CSYT lấy theo tuyến trong DM cấu hình tuyến của CSYT
  • Với TH checkTuyen = 1:
  • Mã CSYT của thẻ BHYT của BN khớp với tuyến của CSYT trong DM, cho thực hiện kết thúc khám
  • Mã CSYT của thẻ BHYT của BN không khớp với tuyến của CSYT trong DM, hiển thị thông báo MSG675
  • Mã CSYT của thẻ BHYT của BN không có trong DS CSYT trong DM nhưng BN có tuyến đang để trái tuyến, cho thực hiện kết thúc khám
  • Mã CSYT của thẻ BHYT của BN không có trong DS CSYT trong DM nhưng BN có tuyến khác trái tuyến, hiển thị thông báo MSG675
  1. Cấu hình tự động duyệt kế toán sau khi kết thúc khám
  • Check theo cấu hình cauhinhDuyetKT
  • Nếu cauhinhDuyetKT = 1, sau khi kết thúc khám, BN tự động chuyển trạng thái Đã duyệt kế toán
  1. Cấu hình đồng bộ thời gian kết thúc khám của PK sang ngày hoàn thành mẫu bệnh phẩm
  • Check theo cấu hình cauhinhDongboNgayHT
  • Nếu cauhinhDongboNgayHT = 1, sau khi kết thúc khám đồng bộ ngaymaubenhpham_hoanthanh = thời gian kết thúc khám
  1. Cấu hình đồng bộ ICD theo phòng khám
  • Check theo cấu hình cauhinhDongboICD
  • Với TH cauhinhDongboICD = 0, lấy chẩn đoán kết thúc theo PK xử trí cuối cùng
  • Với TH cauhinhDongboICD = 0, lấy chẩn đoán kết thúc theo PK đầu tiên
  1. Cấu hình tổng hợp ICD YHCT ở các chức năng khám bệnh
  • Check theo cấu hình cauhinhTonghopICDYHCT
  • Với TH cauhinhTonghopICDYHCT = 1, lấy tất cả ICD YHCT ở các chức năng của khám bệnh như: khám lâm sàng, chỉ định, xử trí,... vào trường CHANDOAN_YHCT_BKT_RAVIEN bảng KBH_TIEPNHAN, lọc các ICD trùng thì bỏ qua
  1. Cấu hình cập nhật xử trí đối với BN có nhiều PK và có PK mở lại BA
  • Check theo cấu hình cauhinhUpdateXutri
  • Với TH cauhinhUpdateXutri = 0, sau khi kết thúc khám giữ nguyên xử trí trước đó của BN
  • Với TH cauhinhUpdateXutri = 1, sau khi kết thúc khám update xử trí của PK mở lại BA theo xử trí PK kết thúc
  1. Cấu hình update Khoa tiếp nhận
  • Check theo cấu hình cauhinhUpdateKhoa
  • Với TH cauhinhUpdateKhoa = 1, sau khi kết thúc khám update trường KHOAID trong KBH_TIEPNHAN theo khoa cuối cùng kết thúc BA
  1. Sau khi kết thúc khám sẽ thực hiện 1 số
  • Cập nhật tiền BN đồng chi trả theo vpi_upd_chiphi_bn
  • Tính miễn giảm theo ngt32k305_tinhmiengiam, ngt_capnhat_thuoc_hiv, com_tinhtyle_quannhan_mg
  1. Sau khi kết thúc khám thành công, hiển thị MSG676
  1. Chỉnh sửa cột. Cho phép chỉnh sửa thứ tự, chỉnh sửa hiển thị cột trong danh sách

  2. Service: integrate

  3. Method: POST

  4. Param: maBenhAn

  5. Service: integrate

  6. Method: POST

  7. Param: maBenhAn

  8. Khám trái ngày.

  9. BN có ngày đăng ký khám khác ngày hiện tại thì PM tính BN là BN khám trái ngày và disable hết các button chức năng thao tác với BN

  10. PM kiểm tra TK login có được phân quyền khám trái ngày hay không? Với những TK được phân quyền thì enable các button chức năng để có thể thao tác với BN

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
1 Danh sách BN khám bệnh EV0001EV0021
3 Trạng thái No
4 Khoảng ngày No
6 Tìm kiếm EV0002
7 Gọi BN khám
10 Kết quả tìm kiếm No
12 Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng No
14 Trước Disable
15 Số trang
16 Sau Disable
17 Số kết quả Yes
18 Màn hình LCD EV0004
19 Gọi khám EV0005
20 Bắt đầu khám Disable EV0006
21 Khám bệnh Disable EV0007
22 Chỉ định dịch vụ Disable EV0008
23 Chỉ định thuốc vật tư Disable EV0009
24 Xử trí Disable EV0010
25 Mở bệnh án Disable EV0011
26 Khác EV0012
27 Yêu cầu mở lại bệnh án Disable EV0013EV0020
28 Trả bệnh nhân không khám Disable EV0014
29 Gọi lại BN chuyển phòng EV0015
30 Gọi lại BN nhập viện EV0016
31 Kết thúc khám Disable EV0017EV0019
32 Chỉnh sửa nội dung cột EV0018

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
KB_DANH_SACH_BN searchMaBA 0 Cấu hình tìm kiếm BN theo mã BA hoặc mã BN
0: Kết hợp Thời gian + Trạng thái khi tìm kiếm
1: Tìm kiếm mã BA độc lập
NGT_TRAINGAY_MABA
KB_DANH_SACH_BN searchTG 7 Cấu hình khoảng thời gian cho phép tìm kiếm BN (ngày) NGT_KHAMBENH_TK_TG
KB_DANH_SACH_BN cauhinhBNPK 0 Cấu hình hiển thị DS BN theo phòng khám
0: Theo phòng login
1: Theo phòng của user
NGT_BSI_PK
KB_DANH_SACH_BN orderDS Cấu hình sắp xếp BN ở DS: cấu hình tên các trường cần order
VD: ORDER BY nvl(a.sothutu,a.stt_bnuutien) asc
NGT_ORDER_DS_KHAMBENH
KB_DANH_SACH_BN cauhinhSTT 4 Cấu hình độ dài số thứ tự hiển thị ở DS khám bệnh NGT_DANHSACH_STT_NUMBER
KB_DANH_SACH_BN checkDongTamung 0 Cấu hình check BN đóng tạm ứng mới hiển thị ở DS BN khám bệnh
0. Không check
<> 0: nhập ID đối tượng BN cần check, cách nhau bởi dấu ,
NGT_BNTRAITUYEN_TAMUNG_HIENTHIDS
KB_DANH_SACH_BN checkThutienKham 0 Cấu hình check BN đóng tiền mới hiển thị ở DS BN khám bệnh
0. Không check
<> 0: Cấu hình theo cấu trúc sau:
{doiTuong: 'nhập ID đối tượng BN cần check, cách nhau bởi dấu ;',
phongKoCheck:'nhập mã PK không check, cách nhau bởi dấu ;'}
HIS_YEUCAU_THUTIENKHAM_100
HIS_YEUCAU_THUTIENKHAM_HIENTHIDS
HIS_THUTIENKHAM_HIENTHIDS_CK0DONG
KB_DANH_SACH_BN thongKeBS 0 Cấu hình thống kê số lượng BN ở màn hình DSBN khám bệnh
0: Theo BS khám bệnh
1: Theo BS xử trí
NGT_DEMSLBN_BSXUTRIID
KB_BAT_DAU_KHAM checkChuyenKhoaBS 0 Cấu hình check phạm vi hoạt động chuyên môn của BS khám
0: Không check
1. Cảnh báo
2. Chặn
HIS_CHUYENKHOA_BS_DV
KB_BAT_DAU_KHAM checkMaBS 1 Cấu hình check mã bác sỹ của BS khám
0: Không chặn
<> 0: nhập ID đối tượng cần check, cách nhau bởi dấu ,
CHAN_CHUANHAP_MABS
KB_BAT_DAU_KHAM checkSLKhamLienthong 0 Cấu hình check liên thông lấy số lượt khám của BS
0: Không liên thông
1: Liên thông
2: Liên thông và hiển thị thông báo, cho tiếp tục nếu đồng ý
3: Liên thông và chặn không cho thực hiện khám
NGT_CHECKLIENTHONG_CHAN
NGT_LIENTHONG_LUOTKHAM_BSI
KB_BAT_DAU_KHAM gioihanLuotkhamLienthong 65 Cấu hình số lượng lượt khám tối đa từng bác sỹ khi tích hợp liên thông (mặc định 65 BN và cho phép chỉnh sửa) NGT_SOLUOTKHAM_CHECKLIENTHONG
KB_BAT_DAU_KHAM gioihanLuotkham 65 Cấu hình số lượng lượt khám tối đa từng bác sỹ (mặc định 65 BN và cho phép chỉnh sửa) CHECK65BHYT
KB_BAT_DAU_KHAM checkSLkham 1 Cấu hình check số lượt khám của BS
0: Không check
1. Check và cảnh báo
2. Check và chặn
CHECK65BHYT
CHECK65BHYT_CHAN
KB_BAT_DAU_KHAM checkSlKhamDoiTuong 0 Cấu hình check số lượt khám theo đối tượng
0: Check tẩt cả BN
<> 0: Nhập DOITUONGID cần check (các đối tượng cách nhau dấu phẩy)
CHECK65BN_CHECKALL_DOITUONG
KB_BAT_DAU_KHAM checkSlKhamCapCuu 0 Cấu hình tính số lượt khám với BN cấp cứu
0: Tính BN cấp cứu
1: Không tính BN cấp cứu
65BN_KOCHECK_CAPCUU
KB_BAT_DAU_KHAM checkSLkhamThoiGian 0 Cấu hình khoảng thời gian check số lượt khám (không tính thứ 7, CN)
0: Check với tất cả thời gian khám trong ngày
<> 0: Cấu hình khoảng thời gian check
VD: 07:00;12:00,13:00;16:00
CHECK65BHYT_KOCHECK_GIOHANHCHINH
KB_BAT_DAU_KHAM checkSLkhamLoaiTT 0 Cấu hình check số lượt khám theo loại thanh toán
0: Check với tất cả loại thanh toán
<> 0: Cấu hình ID các loại thanh toán không tính vào SL khám, cách nhau bởi dấu ,
CHECK65BHYT_KOCHECK_CONGKHAMKHONGBHYT
KB_BAT_DAU_KHAM checkConThuoc 1 Cấu hình check BN còn thuốc của lần khám trước
0: Không check
1: Check và cảnh báo
NGT_CHECK_BN_CONTHUOC
NGT_CANHBAO_BDKHAM
KB_BAT_DAU_KHAM checkTamung 1 Cấu hình check tạm ứng của BN (TH BN có sub đối tượng thì check theo sub)
0: Không check
<> 0: Cấu hình theo cấu hình
{loaiCheck: 'nhập loại cần check trong đó 1: cảnh báo, 2: chặn',
doiTuong: 'nhập ID đối tượng BN cần check, cách nhau bởi dấu ;',
phongKoCheck:'nhập mã PK không check, cách nhau bởi dấu ;'}
NGT_CHECKTAMUNG_BDKHAM
KB_BAT_DAU_KHAM checkTGKham2BN 0 Cấu hình check thời gian khám tối thiểu giữa 2 BN
0: Không check
1: Check theo phòng khám
2. Check cùng 1 BS
NGT_CHECKTGKHAMGIUA2BN
NGT_CHECKTGIANBDKHAM_2BN
KB_BAT_DAU_KHAM checkSophutKham2BN 0 Cấu hình thời gian khám tối thiểu giữa 2 BN: nhập giá trị số phút cần check NGT_CHECKTGKHAMGIUA2BN
NGT_CHECKTGIANBDKHAM_2BN
KB_BAT_DAU_KHAM check TGKhamTiepNhan 0 Cấu hình check thời gian tối thiểu giữa thời gian bắt đầu khám và thời gian tiếp nhận
0: Không check
<> 0: Cấu hình số phút cần check
NGT_CHECKTGBDKHAM_TGTIEPNHAN
KB_BAT_DAU_KHAM checkTGKhamDV 0 Cấu hình check thời gian bắt đầu khám và thời gian chỉ định DV trên cùng 1 BN
0: Không check
1: Check
NGT_CHECKDV_TGBDKHAM
KB_BAT_DAU_KHAM checkTGKhamTrung 1 Cấu hình check thời gian bắt đầu khám trùng với BN khác
0: Không check
1: Check
NGT_CHAN_BDKHAM_TRUNGGIOPHUT
KB_BAT_DAU_KHAM checkPKChuaKT 0 Cấu hình check bệnh nhân còn tồn tại phòng khám chưa kết thúc khám
0: Không check
1: Check
NGT_CHANBDKHAM_PKCHUAKT
KB_BAT_DAU_KHAM cauhinhDayCheckin 0 Cấu hình đẩy XML checkin lên cổng theo QĐ130
0: Không đẩy
1: Đẩy
QD130_DAYXMLCHECKIN_BDKHAM
KB_BAT_DAU_KHAM updateTGKham 0 Cấu hình update thời gian công khám theo thời gian bắt đầu khám
0: Không update
1: Update theo thời gian bắt đầu khám
NGT_UPDATE_THOIGIANCONGKHAM
KB_BAT_DAU_KHAM checkTrungKhamDV 0 Cấu hình kiểm tra trùng thời gian bắt đầu khám với thời gian chỉ định dịch vụ của BN khác trên cùng 1 tài khoản
0: Không kiểm tra
1: Cảnh báo, [nhập ID đối tượng BN cảnh báo], [nhập ID loại mẫu bệnh phẩm cảnh báo]
2: Chặn, [nhập ID đối tượng BN chặn], [nhập ID loại mẫu bệnh phẩm chặn]
KB_YC_MO_BA cauhinhMoBA 0 Cấu hình cách mở BA khi có yêu cầu mở BA
0: Tự động mở
1: Không tự động, cần thực hiện duyệt yêu cầu mở lại bệnh án
NGT_TUDONG_MOBENHAN
KB_YC_MO_BA cauhinhSolanMo Cấu hình cho phép số lần được thực hiện mở lại BA cho 1 BN
Nhập số lần cho phép mở lại BA
SOLAN_TUDONG_MOBENHAN
KB_YC_MO_BA checkKhoa 0 Cấu hình check BN đã khóa dữ liệu, không cho mở lại BA
0: Không check
1: Check
HIS_KHOA_BENHAN: check theo trạng thái khóa
HIS_KHOA_SOLIEU: check ngày ra viện với thời gian khoá
KB_YC_MO_BA checkHoanung 0 Cấu hình check BN đã hoàn ứng không cho mở lại BA
0: Không check
1: Check
CHECK_HOANUNG_MOBA
HIS_BO_CHECK_HOANUNG_MOBA
KB_YC_MO_BA checkNTU 0 Cấu hình check các BN nội trú không cho mở lại BA
0: Không check
1: Check
NGT_MOBENHAN_CHAN_NHAPVIEN
HIS_MOBENHAN_NGT
KB_YC_MO_BA checkXoaXT 0 Cấu hình xóa xử trí của BN khi mở lại BA hay không
0: Không xóa xử trí
1: Xóa xử trí
NGT_XOA_XT_MO_BA
KB_TRA_BN checkThutienCK 1 Cấu hình check BN đã thu tiền công khám không cho trả BN
0: Không check
1: Check
NGT_CHECK_CONGKHAM_BNKK
KB_TRA_BN checkDV 0 Cấu hình check BN đã có dịch vụ, thuốc vật tư đã chỉ định khi trả BN
0: Không check
1: Check và cảnh báo
2: Check và chặn
NGT_CHECK_DVTHUOC_TRABNKK
KB_TRA_BN cauhinhHienthiBN 2 Cấu hình hiển thị BN ở DS BN phòng khám, DS BN tiếp nhận sau khi Trả BN không khám
0: Giữ nguyên BN ở DS trạng thái Chờ khám
1: Giữ nguyên BN ở DS trạng thái Kết thúc khám
2: Chỉ xóa BN khỏi DS với BN khám từ 2 PK trở lên, BN khám 1 PK giữ nguyên ở DS trạng thái Chờ khám
3: Xóa BN khỏi DS
NGT_TRABN_XOABN
NGT_TRABN_KHONGKHAM_XOA
NGT_TRABNKK_KCK
NGT_TRA_BN_STT
NGT_TRA_BN_STT1
KB_TRA_BN cauhinhLoaiTT 0 Cấu hình loại thanh toán của công khám sau khi trả BN không khám
0: Giữ nguyên loại thanh toán
1: Chuyển loại TT hao phí
NGT_HUYKHONGKHAM_HP
KB_GOI_LAI_BN checkDV 0 Cấu hình các DV không kiểm tra tại PK chuyển đến khi gọi lại BN
0: Không check tất cả các DV
<> 0: nhập id các DV không check, các DV không thuộc DS sẽ thực hiện kiểm tra
NGT_CHECKDV_HUYCHUYEN
KB_GOI_LAI_BN updateTrangthai 0 Cấu hình trạng thái khi gọi lại BN hủy nhập điều trị
0: Không update trạng thái
1: Update trạng thái tất cả các PK
2: Update trạng thái PK kết thúc
HIS_XOABN_CAPNHATXUTRI
XOA_BANT_HUYNHAPVIEN
KB_GOI_LAI_BN updateSVV 0 Cấu hình số vào viện khi gọi lại BN trong TH cấu hình sinh số vào viện khí xử trí khám bệnh
0: Giữ nguyên SVV
1: Xóa SVV
UPDATE_SVV_XOA_NTU
KB_KET_THUC_KHAM checkMaloaiKCB 0 Cấu hình check loại KCB không được cổng bảo hiểm chấp nhận khi đẩy cổng
0: Không check
1: Check và cảnh báo, nhập mã loại KCB cần check
2: Check và chặn, nhập mã loại KCB cần check
- Hiện tại HIS L2 đang fix cứng với mã loại KCB = 10 theo tham số HIS_CHECKMALOAIKCB_10 không được đẩy cổng
- Các mã loại KCB khác được đẩy check theo các tham số:
VPI_MALOAI_KCB_DTNT
VPI_MALOAIKCB_DTNT_130
VPI_MALOAIKCB_KHAC
VPI_MLKCB08_PTTT
KB_KET_THUC_KHAM checkTGkham 5 Cấu hình thời gian kiểm tra thời gian khám của BN HIS_CANHBAO_KHAM5P
KB_KET_THUC_KHAM checkTGYlenh 0 Cấu hình kiểm tra thời gian thực hiện y lệnh so với thời gian trả kết quả của dịch vụ
0: Không check
1: Check và cảnh báo
2: Check và chặn
- Cấu hình check: NTU_KTBA_CHECK_TG_YLENH
- Cấu hình cách lấy ngày thực hiện, ngày KQ:
VPI_NGAY_TH_YL_XN
VPI_NGAY_TH_YL_CDHA
VPI_NGAY_KQ_XN
VPI_NGAY_KQ_CDHA
KB_KET_THUC_KHAM checkTGKetthuc 1 Cấu hình kiểm tra thời gian trả kết quả, kết thúc của dịch vụ so với thời gian kết thúc khám
0: Không check
1: Check và cảnh báo
2: Check và chặn
NGT_CHECK_KETTHUCDICHVU
CHECK_KT_NGAY_KQ
CHECK_NGAYHOANTHANH_KQ
KB_KET_THUC_KHAM checkTGXutri 0 Cấu hình check thời gian xử trí trong cùng ngày so với thời gian hiện tại
0: Không check
1: Cảnh báo, [Nhập ID các xử trí cần check, các xử trí cách nhau bởi dấu ;]
2: Chặn, [Nhập ID các xử trí cần check, các xử trí cách nhau bởi dấu ;]
NGT_KIEMTRA_THOIGIAN_XUTRI
KB_KET_THUC_KHAM checkBADN 0 Cấu hình chặn không cho kết thúc khám với các BADN
0: Không chặn
1: Chặn với tất cả BADN
<> 0 và <> 1: {
makho: "nhập ID loại kho cần check, cách nhau bởi dấu ;",
soNgay: nhập số ngày kê cần check,
maICD:"nhập mã ICD cần check, cách nhau bởi dấu ;"
}

VD: BADN chỉ được kết thúc khám khi kê thuốc thuộc kho nội, ngoại trú và số ngày kê >= 28 ngày trừ các ICD N18, N18.0 thì cấu hình:
{
makho: "'KHO1';'KHO2'",
soNgay: 28,
maICD: "''N18';'N18.0'"
}
NGT_CHANXUTRI_BADN
KB_KET_THUC_KHAM checkDV 2, [1,2,5] Cấu hình kiểm tra phiếu DV đã có kết quả, đã hoàn thành hay chưa hoặc DV trong phiếu đã trả kết quả đã trả đủ kết quả hay chưa
0: Không check
1: Cảnh báo, [nhập ID các loại DV cần check, các loại DV cách nhau bởi dấu ;]
2: Chặn, [nhập ID các loại DV cần check, các loại DV cách nhau bởi dấu ;]
NGT_XUTRI_CHECKDVCHUAHOANTHANH
NGT_XUTRI_CHECKMBPBHYTCHUACOKQ
NTU_KTBA_CHECK_KQCLS
NGT_CHECK_DV_CLS
NGT_CHECK_DV_CLS1
HIS_KTBA_CHECK_XN_NULL
KB_KET_THUC_KHAM checkDVXutri 0 Cấu hình các xử trí cần kiểm tra kết quả DV
0: Check với tất cả xử trí
<> 0: nhập ID các xử trí thực hiện check, các xử trí cách nhau bởi dấu ,
NGT_CHECK_DV_CLS2
NGT_CHECK_HTVV_KQCLS
KB_KET_THUC_KHAM checkDVLoaiTT 0 Cấu hình các loại thanh toán cần kiểm tra kết quả DV
0: Check với tất cả các loại thanh toán
<> 0: nhập ID các loại thanh qoán thực hiện check, các xử trí cách nhau bởi dấu ,
KB_KET_THUC_KHAM checkDVPhongCD 0 Cấu hình phòng chỉ định check kết quả DV
0: check với tất cả các phòng của lần tiếp nhận
1: chỉ check theo phòng khám chỉ định
NGT_CHECKDV_THEOPHONG
KB_KET_THUC_KHAM checkDVPhongTH 0 Cấu hình phòng không check kết quả DV
0: check với tất cả các phòng
<> 0: nhập mã phòng không thực hiện check, các phòng cách nhau bởi dấu ,
NGT_CHECK_DV_CLS_PHONGTH
KB_KET_THUC_KHAM checkDVHen 1 Cấu hình check các DV chưa hoàn thành, chưa trả kết quả nhưng có ngày hẹn trả kết quả
0: Có ngày hẹn, chưa hoàn thành bỏ qua
1: Có ngày hẹn, chưa hoàn thành chặn
NGT_CHECK_DV_CLS3
KB_KET_THUC_KHAM checkDVSua 1 Cấu hình check BN có phiếu đang sửa
0: Không check
1: Check và cảnh báo
2: Check và chặn
NGT_PHIEU_DANGSUA
KB_KET_THUC_KHAM checkMamay 0 Cấu hình kiểm tra CLS có mã máy chưa khi kết thúc khám
0: Không check
<> 0: Nhập ID nhóm DV cần check, các nhóm dịch vụ cách nhau bởi dấu ,
NTU_KTBA_MAMAY_CLS
KB_KET_THUC_KHAM checkTTDT 0 Cấu hình các DV chỉ định nếu chỉ định cùng ngày không cùng thanh toán
0: Không check
1: Cảnh báo
2: Chặn
HIS_CANHBAO_KHONG_TTDT
KB_KET_THUC_KHAM chanSaiTyle 0 Cấu hình chặn BN có dịch vụ saỉ tỷ lệ hưởng không cho kết thúc khám
0: Cảnh báo
1: Chặn
HIS_CHAN_SAI_TYLE
KB_KET_THUC_KHAM checkNotien 0 Cấu hình check BN còn tiền phải nộp không cho kết thúc khám
0: Không check
<> 0: {doituong:"IDĐTBN1, IDĐTBN2,...", xutri:"IDxư trí 1, IDxử trí2,…}
NGT_CHECK_TIEN_KTHUCKHAM
NGT_CHECK_TIEN_XUTRI
NGT_CHECK_TIEN_DOITUONG
KB_KET_THUC_KHAM checkXutri 1 Cấu hình check xử trí khi kết thúc khám
0: Không bắt buộc có xử trí
1: Bắt buộc có xử trí
2: Không bắt buộc có xử trí khi BN chuyển PK
3: Không bắt buộc có xử trí với PK phụ
HIS_CO_XUTRI_KETTHUCKHAM
NGT_KOCHECKXUTRI_CHUYENPK
NGT_KOCHECKXUTRI_PKPHU
KB_KET_THUC_KHAM checkICD 12 Cấu hình check tổng số ICD trong 1 lần điều trị (cho phép chỉnh sửa luôn) SOLUONG_ICD_TRONGMOTLANDIEUTRI
KB_KET_THUC_KHAM checkICDKLaynhiem 0 Cấu hình check ICD sinh thêm bản ghi bệnh không lây nhiễm sau khi kết thúc khám
0: Không sinh bản ghi
1: Sinh thêm bản ghi
NGT_INS_BENHKHONGLAYNHIEM
KB_KET_THUC_KHAM checkTuyen 0 Cấu hình check tuyến của thẻ BHYT tiếp nhận của BN so với tuyến của CSYT trong danh mục quản lý tuyến CSYT
0: Không check
1: Check và chặn
HIS_CHECK_TUYEN_BHYT
KB_KET_THUC_KHAM cauhinhDuyetKT 0 Cấu hình tự động duyệt kế toán, duyệt bảo hiểm sau khi kết thúc khám
0: Không tự động duyệt
1: Tự động duyệt
NGT_DUYETKETOAN_KTKHAM
VP_DUYET_BH_KHI_DUYET_KETOAN
KB_KET_THUC_KHAM cauhinhDongboNgayHT 0 Cấu hình đồng bộ ngày kết thúc khám phòng khám sang trường thông tin ngaymaubenhpham_hoanthanh khi kết thúc khám
0: Không đồng bộ
1: Đồng bộ
NGT_SYNC_NGAYKTKHAM
KB_KET_THUC_KHAM cauhinhDongboICD 0 Cấu hình tự động đồng bộ ICD theo phòng khám
0: lấy theo phòng khám xử trí cuối cùng
1: lấy theo phòng khám đầu tiên
NGT_KIEU_DONGBO_ICD
KB_KET_THUC_KHAM cauhinhTonghopICDYHCT 0 Cấu hình tổng hợp ICD YHCT ở tất cả các chức năng của khám bệnh, lọc các ICD tùng nhau thì loại bỏ
0: Không tổng hợp
1: Tổng hợp
HIS_DONGBICD_YHCT_KTBA
KB_KET_THUC_KHAM cauhinhUpdateXutri 0 Cấu hình cập nhật xử trí khi kết thúc khám BA đã mở lại
0: Không cập nhật
1: Cập nhật theo PK kết thúc
NGT_KOCAPNHATXUTRI_KETTHUCBA
KB_KET_THUC_KHAM cauhinhUpdateKhoa 0 Cấu hình update khoa khi tiếp nhận là khoa cuối cùng kết thúc BA
0: Không update
1: Update
NGT_UPDATE_KHOAIDKETTHUC
KET_NOI_LIS lisConnectionType Kiểu kết nối hệ thống HIS - LIS
0: HIS không chủ động kết nối
1: HIS chủ động kết nối LIS qua API
2: HIS LIS kết nối 2 chiều qua API
4: HIS LIS kết nối bất đồng bộ qua Kafka
LIS_CONNECTION_TYPE

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG612 Bác sĩ chưa mô tả phạm vi chuyên khoa theo chứng chỉ hành nghề, liên hệ IT để được hỗ trợ
MSG613 Không thể bắt đầu khám cho BN: Bác sĩ chưa mô tả phạm vi chuyên khoa theo chứng chỉ hành nghề, liên hệ IT để được hỗ trợ
MSG614 Thiếu thông tin mã bác sỹ, hoặc user này không phải là bác sỹ, không thể bắt đầu khám
MSG615 Người dùng không có quyền thao tác đối với bệnh nhân BHYT
MSG616 Bác sỹ có SO_LUONG lượt khám tại TÊN CSKCB
MSG617 Bác sỹ đã khám SO_LUONG lượt khám tại TÊN CSKCB. Có tiếp tục khám hay không?
MSG618 Bác sỹ đã khám SO_LUONG lượt khám tại TÊN CSKCB. Không thể tiếp tục khám
MSG619 Bác sỹ đã khám quá + gioihanLuotkham + bệnh nhân BHYT trong ngày. Có tiếp tục khám hay không?
MSG620 Bác sỹ đã khám quá + gioihanLuotkham + bệnh nhân BHYT trong ngày. Không thể tiếp tục khám
MSG621 Bệnh nhân đã duyệt kế toán không thể thao tác
MSG622 Bệnh nhân đang còn thuốc của lần khám trước. Có tiếp tục khám hay không?
MSG623 Bệnh nhân chưa đóng tiền tạm ứng. Có tiếp tục khám hay không?
MSG624 Bệnh nhân chưa đóng tiền tạm ứng. Không thể tiếp tục khám
MSG625 Thời gian bắt đầu khám của bệnh nhân nhỏ hơn "lấy số phút theo tham số cấu hình" phút so với bệnh nhân trước đó. Không thể tiếp tục khám
MSG626 Thời gian từ lúc tiếp nhận đến lúc bắt đầu khám chưa đủ '+ cfObj.checkTGKhamTiepnhan+ ' phút. Không thể tiếp tục khám
MSG627 Bệnh nhân có thời gian chỉ định dịch vụ nhỏ hơn thời gian bắt đầu khám, vui lòng kiểm tra lại!
MSG628 Bệnh nhân có thời gian bắt đầu trùng ngày giờ phút với bệnh nhân khác. Vui lòng chờ trong ít phút để tiếp tục khám
MSG629 Bệnh nhân chưa đến thời gian khám đặt lịch. Vui lòng chờ trong ít phút để tiếp tục khám
MSG630 Bệnh nhân còn phòng khám "tên PK" chưa kết thúc. Không thể tiếp tục khám
MSG631 Bệnh nhân nội trú có trạng thái … (tên trạng thái của BN), không thể mở lại bệnh án
MSG632 Bệnh nhân đã duyệt kế toán/bảo hiểm, không thể mở lại bệnh án
MSG633 Bệnh án đã khóa bệnh án, không thể thực hiện chức năng. Vui lòng kiểm tra lại.
MSG634 Bệnh nhân đã có phiếu hoàn ứng, không thể mở lại bệnh án
MSG635 Bệnh nhân có yêu cầu mở lại BA chưa được duyệt, vui lòng kiểm tra lại
MSG636 Bệnh nhân đã trả không khám, không thể mở lại bệnh án
MSG637 Bệnh nhân đã vượt quá số lần được phép mở lại bệnh án, không thể mở lại bệnh án.
Bệnh nhân chuyển sang chờ duyệt yêu cầu mở lại bệnh án, vui lòng liên hệ cán bộ được phân quyền để được hỗ trợ.
MSG638 Mở lại bệnh án cho bệnh nhân thành công
MSG639 Bệnh nhân đã có phiếu thu tiền, không thể trả BN không khám
MSG640 Bệnh nhân đã có phiếu chỉ định dịch vụ, thuốc vật tư, không thể trả BN không khám
MSG641 Trả bệnh nhân không khám thành công
MSG642 Bệnh nhân chưa chuyển PK khác hoặc chưa chuyển điều trị, vui lòng kiểm tra lại
MSG643 Khoa/ PK chuyển đến đã hoặc đang khám hoặc điều trị, không thể trả BN không khám
MSG644 Khoa/ PK chuyển đến đã có phiếu chỉ định, không thể trả BN không khám
MSG645 PK chuyển đến đã có phiếu thu tiền, không thể trả BN không khám
MSG646 Bệnh nhân đã nhập khoa điều trị, không thể trả BN không khám
MSG647 Gọi lại bệnh nhân khám thành công
MSG648 Bệnh nhân có mã loại khám chữa bệnh = … chưa được cổng BHXH chấp nhận khi đẩy cổng. Có tiếp tục kết thúc khám hay không?
MSG649 Bệnh nhân có mã loại khám chữa bệnh = … chưa được cổng BHXH chấp nhận khi đẩy cổng. Không thể kết thúc khám
MSG650 Bệnh án đã khóa số liệu, không thể kết thúc khám
MSG651 Bệnh nhân có thời gian khám nhỏ hơn {0} phút. Không thể kết thúc khám
MSG652 Bệnh nhân có phiếu: {0} có thời gian thực hiện y lệnh > thời gian trả KQ. Có tiếp tục kết thúc khám hay không?
MSG653 Bệnh nhân có phiếu: {0} có thời gian thực hiện y lệnh > thời gian trả KQ. Không thể kết thúc khám
MSG654 Bệnh nhân có phiếu: {0} có thời gian chỉ định y lệnh > thời gian kết thúc. Không thể kết thúc khám
MSG655 Bệnh nhân có phiếu: {0} có thời gian hoàn thành y lệnh > thời gian kết thúc khám. Có tiếp tục kết thúc khám hay không?
MSG656 Bệnh nhân có phiếu: {0} có thời gian hoàn thành y lệnh > thời gian kết thúc khám. Không thể kết thúc khám
MSG657 Bệnh nhân có thời gian kết thúc khám không cùng ngày hiện tại hoặc thời gian kết thúc khám > thời gian hiện tại. Có tiếp tục kết thúc khám hay không?
MSG658 Bệnh nhân có thời gian kết thúc khám không cùng ngày hiện tại hoặc thời gian kết thúc khám > thời gian hiện tại. Không thể kết thúc khám
MSG659 Bệnh nhân đã mở bệnh án mãn tính. Không thể kết thúc khám
MSG660 Bệnh nhân đã mở bệnh án mãn tính và có thuốc thuộc kho {0} không phải loại kho {1}. Không thể kết thúc khám
MSG661 Bệnh nhân đã mở bệnh án mãn tính và có thuốc thuộc kho {0} không phải loại kho {1} nhưng có số ngày kê thuốc nhỏ hơn {2} ngày. Không thể kết thúc khám
MSG662 Bệnh nhân có phiếu chưa hoàn thành hoặc DV trong phiếu chưa hoàn thành. Có tiếp tục kết thúc khám hay không?
- {0}
MSG663 Bệnh nhân có phiếu chưa hoàn thành hoặc DV trong phiếu chưa hoàn thành. Không thể kết thúc khám
- {0}
MSG664 Bệnh nhân có phiếu đang chỉnh sửa. Có tiếp tục kết thúc khám hay không?
- {0}
MSG665 Bệnh nhân có phiếu đang chỉnh sửa. Không thể kết thúc khám
- {0}
MSG666 Bệnh nhân có phiếu {0} thiếu thông tin mã máy. Không thể kết thúc khám
MSG667 Bệnh nhân có dịch vụ thanh toán đồng thời không chỉ định cùng ngày, không cùng thanh toán và tiền BHYT trả > 0. Có tiếp tục khám hay không?
- {0}
MSG668 Bệnh nhân có dịch vụ thanh toán đồng thời không chỉ định cùng ngày, không cùng thanh toán và tiền BHYT trả > 0. Không thể tiếp tục khám
- {0}
MSG669 Bệnh nhân có dịch vụ sai tỷ lệ so với mức hưởng thẻ của BN. Có tiếp tục khám hay không?
- {0}
MSG670 Bệnh nhân có dịch vụ sai tỷ lệ so với mức hưởng thẻ của BN. Không thể tiếp tục khám
- {0}
MSG671 Bệnh nhân còn chi phí cần chi trả. Không thể kết thúc khám
MSG672 Bệnh nhân thiếu thông tin cân nặng. Không thể kết thúc khám
MSG673 Bệnh nhân chưa có thông tin xử trí. Không thể kết thúc khám
MSG674 Bệnh nhân có tổng số bệnh kèm theo > {0}. Không thể kết thúc khám
- Liệt kê DS ICD kèm theo của BN và cho phép sửa xóa
MSG675 Bệnh nhân có tuyến không khớp với tuyến của CSYT. Không thể kết thúc khám
MSG676 Kết thúc khám thành công
MSG704 Bệnh án đã khóa số liệu từ {0}, không thể thực hiện chức năng. Vui lòng kiểm tra lại
MSG705 Yêu cầu mở bệnh án đã được chuyển sang chờ duyệt mở. Vui lòng liên hệ cán bộ được phân quyền để được hỗ trợ.
MSG859 Dịch vụ {0} chưa có chuyên khoa. Vui lòng liên hệ KHTH để được hỗ trợ xử lý
MSG860 Bác sỹ có chuyên khoa khác chuyên khoa của dịch vụ {0}. Vui lòng liên hệ KHTH để được hỗ trợ xử lý
MSG002 Error Không tồn tại thông tin tìm kiếm.
MSG003 Warning Bắt buộc nhập thông tin họ tên bệnh nhân
MSG004 Warning Bắt buộc nhập thông tin ngày sinh
MSG005 Warning Bệnh nhân nhỏ hơn 28 ngày bắt buộc nhập giờ sinh
MSG006 Warning Bắt buộc thông tin giới tính
MSG007 Warning Bắt buộc nhập thông tin nghề nghiệp
MSG008 Warning Mã nghề nghiệp không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG009 Warning Bắt buộc nhập thông tin dân tộc
MSG010 Warning Mã dân tộc không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG011 Warning Bắt buộc nhập thông tin quốc tịch
MSG012 Warning Mã quốc tịch không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG013 Warning Bắt buộc nhập thông tin tỉnh (thành phố)
MSG014 Warning Mã tỉnh (thành phố) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG015 Warning Bắt buộc nhập thông tin huyện (Q)
MSG016 Warning Mã huyện (Q) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG017 Warning Bắt buộc nhập thông tin xã (P)
MSG018 Warning Mã xã (P) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG019 Warning Bắt buộc nhập thông tin địa chỉ của bệnh nhân
MSG020 Warning Bắt buộc nhập thông tin số căn cước công dân
MSG021 Warning Bắt buộc nhập thông tin số điện thoại
MSG022 Warning Số điện thoại bệnh nhân phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG023 Warning Bắt buộc chọn loại đơn vị công tác và đơn vị công tác
MSG024 Warning Bắt buộc nhập thông tin số thẻ BHYT của bệnh nhân
MSG025 Warning Bắt buộc nhập nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu
MSG026 Warning Bắt buộc nhập từ ngày của thẻ BHYT
MSG027 Warning Bắt buộc nhập đến ngày của thẻ BHYT
MSG028 Warning Bắt buộc nhập địa chỉ thẻ BHYT
MSG029 Warning Bắt buộc nhập thông tin Tuyến
MSG030 Warning Bắt buộc nhập thông tin ngày đủ 5 năm
MSG031 Warning Bắt buộc nhập thông tin ngày đủ 6 TLCS
MSG032 Warning Bắt buộc nhập số chuyển viện
MSG033 Warning Bắt buộc nhập thông tin nơi chuyển đến
MSG034 Warning Bắt buộc nhập thông tin Lý do chuyển
MSG035 Warning Bắt buộc nhập thông tin yêu cầu khám
MSG036 Warning Bắt buộc nhập thông tin phòng khám
MSG037 Warning Bắt buộc nhập lý do vào viện
MSG038 Warning Chưa nhập thông tin chẩn đoán tuyến dưới
MSG039 Warning Số điện thoại người nhà phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG040 Warning Chưa nhập STT / STT không phải dạng số.
MSG041 Error Lỗi không gọi lại được STT.
MSG042 Warning Ngày đủ 5 năm 6 tháng phải nhỏ hơn ngày hưởng đồng chi trả
MSG043 Warning Phải nhập TG đủ 5 năm trước khi nhập TG hưởng ĐCT
MSG044 Warning Khi chọn nơi sống (K1, K2, K3) thì phải chọn đúng tuyến!
MSG045 Warning Phòng khám vượt quá " + {soluong} + " BN/BHYT trong 1 ngày. Có muốn tiếp tục tiếp nhận hay không?
MSG046 Warning Thẻ BHYT của BN là thẻ ngoại tỉnh và loại tuyến không phải trái tuyến, bạn có muốn tiếp đón BN ?
MSG047 Error Bệnh nhân đang điều trị nội trú tại Khoa theo mã Bệnh án {maBa}
MSG048 Warning Phải nhập họ tên người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG049 Warning Phải nhập địa chỉ người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG050 Warning Phải nhập số điện thoại người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG051 Warning Email không đúng định dạng
MSG052 Warning Số thẻ BHYT không hợp lệ
MSG053 Warning Đến ngày BHYT phải lớn hơn Từ ngày
MSG054 Warning Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác số CCCD
MSG055 Warning Bệnh nhân đã khám trong ngày.
MSG056 Warning Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác mã thẻ BHYT
MSG057 Information Bệnh nhân đã có phiếu khám số {maBA} trong ngày. Bạn có muốn tạo phiếu khám mới không?
MSG058 Warning Không có dịch vụ con trong gói khám

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • Hiện chưa đúng màu cờ CLS Trường hợp phiếu chưa thực hiện + phiếu đã hoàn thành >> phải hiện cờ màu cam Hiện tại đang hiện màu đỏ
  • cauhinhBNPK = 1 chưa hiện Theo phòng của user Mã cấu hình cha: KB_DANH_SACH_BN Mã cấu hình: cauhinhBNPK Cấu hình hiển thị DS BN theo phòng khám 0: Theo phòng login 1: Theo phòng của user select * from HIS_DATA_LAN.bsi_phongkham; user DKLAN.ADMINKV2 /Ptpm#20yy
  • cấu hình orderDS lỗi Cấu hình sắp xếp thứ tự BN trong DS Theo cấu hình orderDS DS BN được sắp xếp theo cấu hình đã thiết lập orderDS = ORDER BY nvl(a.sothutu,a.stt_bnuutien) asc orderDS = trống theo mô tả của BA "nếu trống nó check tiếp đến trạng thái nếu BN kết thúc khám thì order theo Thời gian ra viện giảm dần, còn khác kết thúc khám thì sẽ check theo BN ưu tiên và STT tăng dần"
  • Cấu hình checkXoaXT = 1 nhưng vẫn không xóa được xử trí Cấu hình checkXoaXT = 1 nhưng vẫn không xóa được xử trí Bệnh nhân hoàn tất khám > Mở lại bệnh án > nhập lý do
  • Cột Đối tượng không có dữ liệu Cột Đối tượng không có dữ liệu
  • không mở được tab khám khi nhấn bắt đầu khám thành công Khi bệnh nhân đã đảm bảo đầy đủ các điều kiện check ở trên, thực hiện xử lý chức năng bắt đầu khám: 1. Mở 1 tab mới tương ứng với BN. Bác sỹ có thể thực hiện khám cho nhiều BN cùng lúc, mỗi BN mở 1 tab riêng 2. BN chuyển trạng thái từ Chờ khám sang Đang khám
  • checkKhoa = 0 vẫn hiện thông báo, bệnh nhân có hoàn ứng checkHoanung = 1 không hiện thông báo checkKhoa = 0 vẫn hiện thông báo(LLD cột his không giường chưa cần làm) bệnh nhân có hoàn ứng checkHoanung = 1 không hiện thông báo Khoa:Khoa Khám Bệnh Phòng: PK Nội tổng hợp 1 (P.007)
  • [Hủy chuyển phòng] Lỗi hủy chuyển phòng B1: Chọn bệnh nhân ở pk Nội tổng hợp 1-> khác -> Khám chính, khám thêm -> chọn chuyển phòng -> chọn phòng Nội tổng hợp 2-> Nhấn Lưu -> chuyển phòng thành công B2: Tại phòng Nội tổng hợp 1 -> Chọn bệnh nhân đó -> Khác -> hủy chuyển phòng -> Hiện tại: hiển thị thông báo lỗi: For input string: "" Bệnh nhân
  • Lỗi bắt đầu khám với một số bệnh nhân Chọn bệnh nhân -> Bắt đầu khám -> HT: Hiển thị thông báo: Cannot invoke "java.time.ZonedDateTime.format(java.time.format.DateTimeFormatter)" because "date" is null mã BA: BA00129810, BA00130807, BA00130822
  • BS không được tích Khám BHYT trong DM không hiện thông báo 3. Kiểm tra quyền khám BHYT của bác sỹ khi thực hiện khám BN BHYT: - Check theo trường Khám BHYT trong DM nhân viên - Nếu BS không được tích Khám BHYT trong DM: hiển thị thông báo MSG615
  • Kiểm tra BN đã duyệt kế toán không hiện thông báo Kiểm tra BN đã duyệt kế toán không hiện thông báo
  • BN đã duyệt kế toán không hiện message BN đã duyệt kế toán không hiện message Đã update dữ liệu UPDATE HIS_DATA_LAN.KBH_TIEPNHAN SET TRANGTHAITIEPNHAN_VP = 3 where tiepnhanid=''
  • Kiểm tra thời gian chỉ định của dịch vụ > thời gian kết thúc khám > vẫn kết thúc khám thành công Kiểm tra thời gian chỉ định của dịch vụ > thời gian kết thúc khám phải '- Hiển thị thông báo MSG654 Bệnh nhân có phiếu: {0} có thời gian chỉ định y lệnh > thời gian kết thúc. Không thể kết thúc khám
  • Chưa xóa được thời gian ra viện sau khi hủy nhập viện updateTrangThai =0 or 1 or 2 Chọn bệnh nhân -> Hủy nhập viện -> hiện tại: Chưa xóa được thời gian ra viện của bệnh nhân -> mong muốn: Xóa thời gian ra viện của bệnh nhân sau khi thực hiện hủy nhập viện thành công
  • Với TH cauhinhUpdateKhoa = 1 Sau khi kết thúc khám update trường KHOAID trong KBH_TIEPNHAN theo khoa cuối cùng kết thúc BA Khoa đầu 11104 chuyển qua khoa 11105 > kết thúc khám không lấy theo khoa 11105 select KHOAID from HIS_DATA_LAN.KBH_PHONGKHAMDANGKY where khambenhid=4919496 select KHOAID from HIS_DATA_LAN.KBH_TIEPNHAN where tiepnhanid=3549085
  • Tham số checkMamay lỗi Với TH checkMamay khác 0 và BN có phiếu CLS nằm trong DS các loại DV cần check, hiển thị thông báo MSG666
  • Lỗi tham số checkTGYlenh Kiểm tra thời gian thực hiện y lệnh so với thời gian trả kết quả (không áp dụng với TH chuyển phòng khám, nhập điều trị) - Check theo cấu hình checkTGYlenh - Với TH checkTGYlenh= 1 và thời gian thực hiện y lệnh > thời gian trả kết quả, hiển thị thông báo MSG652 - Với TH checkTGYlenh= 2 và thời gian thực hiện y lệnh > thời gian trả kết quả, hiển thị thông báo MSG653
  • Tham số checkICD vẫn hiện chưa đúng message Tham số checkICD vẫn hiện chưa đúng message Cảnh báo Bệnh nhân có tổng số bệnh kèm theo > 2 (lấy thông tin theo cấu hình). Không thể kết thúc khám Liệt kê DS ICD kèm theo của BN và cho phép sửa xóa! Mong muốn: Cảnh báo Bệnh nhân có tổng số bệnh kèm theo > 2. Không thể kết thúc khám!
  • checkTTDT đã cấu hình vẫn kết thúc thành công Kiểm tra BN có dịch vụ thanh toán đồng thời được cấu hình trong danh mục phải chỉ định cùng ngày, cùng thanh toán và một trong hai DV sẽ được miễn giảm - Check theo cấu hình checkTTDT - Với TH checkTTDT = 1, hiển thị thông báo MSG667 - Với TH checkTTDT = 2, hiển thị thông báo MSG668 Bệnh nhân chỉ định dịch vụ cls > thanh toán ở 2 ngày khác nhau nhưng không hiện message
  • Với TH cauhinhDongboICD = 1 Với TH cauhinhDongboICD = 1 Bệnh nhân phòng 1 chỉ định A02 Chuyển qua phòng 2 chỉ định A03 Theo tham số = 1 phải lấy chỉ định phòng khám ban đầu là A02 mới đúng select chandoanravien from HIS_DATA_LAN.KBH_KHAMBENH where khambenhid=4919242 select chandoanravien from HIS_DATA_LAN.KBH_PHONGKHAMDANGKY where khambenhid=4919242
  • checkThutienKham lỗi không hiện bệnh nhân đối tượng còn lại Mã cấu hình cha: KB_DANH_SACH_BN Mã cấu hình: checkThutienKham {doiTuong: '1', phongKoCheck:'11140'} > không hiện bệnh nhân đối tượng còn lại {doiTuong: '1', phongKoCheck:'11141'} > không hiện bệnh nhân đối tượng còn lại
  • Lỗi tham số checkTGKetthuc Kiểm tra thời gian trả kết quả, hoàn thành của dịch vụ so với thời gian kết thúc khám - Check theo cấu hình checkTGKetthuc - Với TH checkTGKetthuc = 1 và ngày kết quả của DV > thời gian kết thúc khám, hiển thị thông báo MSG655 - Với TH checkTGKetthuc = 2 và ngày kết quả của DV > thời gian kết thúc khám, hiển thị thông báo MSG656
  • Cột CLS hiện chưa đúng trạng thái Cột CLS hiện chưa đúng trạng thái
  • Chưa có các cấu hình của cấu hình cha KB_GOI_LAI_BN Hiện tại chưa có các cấu hình thuộc cha KB_GOI_LAI_BN
  • Lỗi tham số checkDVSua Lỗi tham số checkDVSua vẫn kết thúc khám được

H005003 – Danh sách phiếu đã chỉ định – Xét nghiệm

Mục đích nghiệp vụ

Chức năng cho phép người dùng xem phiếu xét nghiệm đã chỉ định và dịch vụ trong phiếu

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Danh sách bệnh nhân. Người dùng click --> Chuyển sang màn hình H00408_Danh sách bệnh nhân

  2. Mã bệnh án - Tên bệnh nhân. Người dùng click --> Hiển thị chi tiết thông tin hành chính của bệnh nhân

  3. Thông tin hành chính bệnh nhân. Người dùng click chức năng bất kỳ --> Chuyển sang màn hình chức năng đã chọn

  4. Menu chức năng. Người dùng click tab bất kỳ --> Chuyển sang màn hình tab đã chọn

  5. Thao tác trên phiếu. Người dùng click--> Hiển thị các thao tác chức năng trên phiếu bao gồm:

    • Gửi yêu cầu
    • Hủy yêu cầu
    • Cập nhật phiếu
    • Xóa phiếu
    • Xóa dịch vụ không KQ
    • Sao chép phiếu
    • In phiếu
  6. Cập nhật phiếu. Người dùng click: 1/ Trường hợp phiếu đã được ký số, hệ thống báo MSG379 2/ Trường hợp set cấu hình checkKysoToDieutri=1, nếu phiếu gắn với phiếu điều trị đã được ký số, hệ thống báo MSG1033 3/ Trường hợp set cấu hình checkNguoitao=1, nếu người cập nhật không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG544 4/ Trường hợp phiếu xét nghiệm đã được thu tiền, hệ thống báo MSG1034 5/ Trường hợp phiếu đã hoặc đang được xử lý, set cấu hình checkHuyphieu =0, hệ thống báo MSG1035 6/ Trường hợp phiếu đã hoàn thành, hệ thống báo MSG1036 7/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên --> Hiển thị màn hình H005005 để cập nhật lại dịch vụ

  1. Xóa phiếu. 1/ Trường hợp phiếu đã được ký số, hệ thống báo MSG380 2/ Trường hợp set cấu hình checkNguoitao=1, nếu người xóa phiếu không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG346 3/ Trường hợp phiếu không ở trạng thái sửa phiếu hoặc đã hủy, set cấu hình checkHuyphieu =0, hệ thống báo MSG1038 4/ Trường hợp phiếu đã thu tiền, hiển thị thông báo MSG1142 5/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên, hệ thống báo MSG347
  • Hủy bỏ: Giữ nguyên phiếu
  • Đồng ý:
  • Xóa phiếu thành công, hệ thống báo MSG064
  • Xóa phiếu không thành công, hệ thống báo MSG852
  1. Xóa dịch vụ không có kết quả. 1/ Trường hợp phiếu chưa kết thúc, hệ thống báo MSG1040 2/ Trường hợp phiếu đã kết thúc, hệ thống báo MSG1041
  • Hủy bỏ: Giữ nguyên
  • Đồng ý
  • Nếu phiếu không có dịch vụ không có kết quả, hệ thống báo MSG1042
  • Xóa thành công, hệ thống báo MSG064
  • Xóa thất bại, hệ thống báo MSG852
  1. Sao chép phiếu. 1/ Trường hợp set cấu hình checkRole =0, người sao chép phiếu không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG332 2/ Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005036

  2. Nhập thông tin lấy mẫu. Người dùng click --> Hiển thị màn hình Thông tin lấy mẫu (Lấy mẫu bệnh phẩm H013004)

  3. In phiếu. Người dùng click-->Chuyển sang màn hình in Phiếu yêu cầu xét nghiệm tổng hợp của BN

  1. In KQ chỉ định. Người dùng click --> In phiếu Kết quả Xét nghiệm của BN Phiếu in theo cấu hình tachInNhomDV Trường hợp phiếu chưa có kết quả, hệ thống báo MSG1068
  1. In barcode. Người dùng click-->In barcode mã phiếu chỉ định dịch vụ XN của BN

  2. In phiếu XN Covid-19. Người dùng click --> In phiếu xét nghiệm Covid-19 của BN

  1. In phiếu XN Lao. Người dùng click --> In phiếu xét nghiệm Lao của BN
  1. Thao tác trên dịch vụ trong phiếu. Người dùng click--> Hiển thị các thao tác để chọn:
  • Xóa dịch vụ
  • Chuyển DV TT đồng thời
  • Nhập thông tin sinh thiết
  • Nhập thông tin giải phẫu
  1. Xóa dịch vụ. 1/ Nếu set cấu hình checkThutienTiepnhanHuy=0 Trường hợp dịch vụ đã thu tiền, hệ thống báo MSG1043 Trường hợp dịch vụ đã tiếp nhận hoặc đã gửi yêu cầu, hệ thống báo MSG190 Trường hợp dịch vụ đã có hủy kết quả, chưa hủy tiếp nhận, thì không được phép xóa. Hệ thống báo MSG1044 2/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên, hệ thống báo MSG1046
  • Hủy bỏ: giữ nguyên dịch vụ
  • Đồng ý: Hiển thị drawer Cập nhật lý do
  1. Chuyển DV TT đồng thời. 1/ Trường hợp chuyển từ viện phí sang BHYT, người dùng click, hệ thống báo MSG188
  • Hủy bỏ: giữ nguyên trạng thái
  • Đồng ý:
  • Nếu BN không phải là đối tượng BHYT hoặc dịch vụ không phải là dịch vụ bảo hiểm, hệ thống báo MSG189
  • Nếu phiếu không có dịch vụ chính, hệ thống báo MSG1047
  • Nếu dịch vụ đã thu tiền, hệ thống báo MSG1048
  • Nếu bệnh nhân đã kết thúc điều trị, hệ thống báo MSG1049
  • Trường hợp pass hết các kiểm tra trên:

Chuyển thành công, hệ thống báo MSG1050 Không thành công, hệ thống báo MSG1051 2/ Trường hợp chuyển từ BHYT sang thanh toán Viện phí, người dùng click, hệ thống báo MSG1052

  • Hủy bỏ: giữ nguyên trạng thái
  • Đồng ý:
  • Nếu BN đã kết thúc bệnh án, hệ thống báo MSG1053
  • Nếu loại khám của BN không nằm trong thanh toán Viện phí, hệ thống báo MSG1054
  • Nếu tổng tiền dịch vụ vượt quá hạn mức, hệ thống báo MSG1055
  • Nếu dịch vụ đã gửi thực hiện CLS, hệ thống báo MSG1056
  • Nếu không lấy được kết quả chuyển loại thanh toán, hệ thống báo MSG1057
  • Trường hợp pass hết các kiểm tra trên:

Chuyển thành công, hệ thống báo MSG1058 Chuyển thất bại, hệ thống báo MSG1059

  1. Nhập thông tin sinh thiết. Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005037
  1. Nhập thông tin giải phẫu. Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005038
  1. Thao tác trên chi tiết dịch vụ trong phiếu. Người dùng click --> Hiển thị thao tác trên chi tiết dịch vụ trong phiếu bao gồm
  • Xem KQ sinh thiết
  • Xem KQ giải phẫu
  • Xem KQ soi đờm
  • Xem KQ kháng RMP Xpert
  • Xem KQ vi khuẩn lao
  • Xem KQ kháng sinh đồ ngoài lao
  • Xem KQ nhuộm phiến đồ Papanicolaou
  • Xem KQ XN PAP SMEAR
  1. Xem KQ sinh thiết. Người dùng click--> Hiển thị màn hình H005039
  1. Xem KQ giải phẫu. Người dùng click--> Hiển thị màn hình H005040
  1. Xem KQ soi đờm. Người dùng click--> Hiển thị màn hình H005041
  1. Xem KQ kháng RMP Xpert. Người dùng click--> Hiển thị màn hình H005042
  1. Xem KQ vi khuẩn lao. Người dùng click--> Hiển thị màn hình H005043
  1. Xem KQ kháng sinh đồ ngoài lao. Người dùng click--> Hiển thị màn hình H005044
  1. Xem KQ nhuộm phiến đồ Papanicolaou. Người dùng click--> Hiển thị màn hình H005045
  1. Xem KQ XN PAP SMEAR. Người dùng click--> Hiển thị màn hình H005046
  1. Xem chi tiết dịch vụ. Người dùng click 1 vào dịch vụ để xem chi tiết dịch vụ đó (như hình 5)

  2. Thao tác trên dịch vụ. Người dùng click --> Hiển thị các thao tác trên dịch vụ:

  • Xóa dịch vụ
  • Chuyển DV TT đồng thời
  • Nhập thông tin sinh thiết
  • Nhập thông tin giải phẫu
  1. Xóa. Người dùng click: 1/ Trường hợp chưa điền Lý do, hệ thống báo MSG1060 2/ Trường hợp đã nhập lý do, sau khi click:
  • Nếu dịch vụ đã thu tiền, hệ thống báo MSG1043
  • Nếu BN đã ra viện, hệ thống báo MSG1061
  • Nếu phiếu dịch vụ đã trả kết quả, hệ thống báo MSG1062
  • Nếu phiếu dịch vụ đã được tiếp nhận hoặc đã trả kết quả, hệ thống báo MSG1063
  • Nếu dịch vụ có phiếu phụ thu đi kèm, hệ thống báo MSG1064 3/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên:
  • Xóa thành công, hệ thống báo MSG064
  • Xóa không thành công, hệ thống báo MSG852
  1. Hủy. Người dùng click --> Đóng drawer

  2. Đóng. Người dùng click để đóng drawer

  3. Thu gọn/Hiển thị đủ phòng trong khoa. Người dùng click vào tên Khoa (in đậm) để thu gọn hoặc hiện thị đầy đủ phòng thực hiện trong khoa đó

  4. Lưu thay đổi phòng thực hiện. Người dùng click: 1/ Trường hợp chưa chọn phòng thực hiện, hệ thống báo MSG1070 2/ Chọn phòng thành công, hệ thống báo MSG1071 --> Lưu thông tin sửa phòng thực hiện

  5. Sửa phòng thực hiện. 1/ Trường hợp người sửa phòng không phải là người tạo phiếu, hệ thống báo MSG1073 2/ Trường hợp phiếu đã hoàn thành, hệ thống báo MSG1074 3/ Trường hợp pass các kiểm tra trên, hiển thị drawer như hình 7

  1. Load giá trị Trị số BT. Load giá trị Trị số BT trên lưới chi tiết phiếu theo cấu hình hienthiTriSoBT
  • TH hienthiTriSoBT = 0: Hiển thị dữ liệu Trị số BT lấy theo Danh mục thực hiện xét nghiệm, theo công thức:
  • Ưu tiên 1: Giá trị bình thường + Đơn vị tính
  • Ưu tiên 2: Giới hạn dưới - Giới hạn trên + Đơn vị tính Nếu dữ liệu Giá trị bình thường, Giới hạn dưới, Giới hạn trên đều không có dữ liệu => Để trống trường Trị số BT
  • TH hienthiTriSoBT = 1: Hiển thị dữ liệu Trị số BT lấy từ kết quả xét nghiệm CLS_KETQUA.TRISOBINHTHUONG
  • Nếu LIS trả về giá trị bình thường => ưu tiên hiển thị theo LIS
  • Nếu LIS trả về null > hiển thị theo danh mục theo công thức tại hienthiTriSoBT = 0

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
1 Danh sách bệnh nhân Người dùng click --> Chuyển sang màn hình H004007_Danh sách bệnh nhân
2 Mã bệnh án - Tên bệnh nhân Tên thông tin Mã bệnh án và tên bênh nhân
3 Thông tin hành chính bệnh nhân Người dùng click --> Hiển thị chi tiết thông tin hành chính của bệnh nhân
4 Menu chức năng Người dùng click chức năng bất kỳ --> Chuyển sang màn hình chức năng đã chọn
5 Tab dịch vụ Người dùng click tab bất kỳ --> Chuyển sang màn hình tab đã chọn
6 Kiểu xem Người dùng click chọn xem 1 trong 2 kiểu:- Xem theo phiếu chỉ định- Xem theo dịch vụ chỉ định
1 Bảng thông tin phiếu Bảng danh sách phiếu chỉ định bao gồm các thông tin:- Thao tác- STT- Trạng thái- Ký số- Mức CLS (hiển thị màu sắc khi sử dụng cấu hình canhbaoSLCLS)- Barcode- Số phiếu- Phiếu điều trị- Khoa chỉ định- Phòng chỉ định- TG chỉ định- Khoa thực hiện- Phòng thực hiện- Người tạo phiếuNgười dùng click vào 1 phiếu bất kỳ --> Hiển thị thông tin chi tiết phiếu như hình 2
2 Thao tác trên phiếu Người dùng click--> Hiển thị các thao tác chức năng trên phiếu bao gồm:- Gửi yêu cầu- Hủy yêu cầu- Cập nhật phiếu- Sửa phòng thực hiện- Xóa phiếu- Xóa dịch vụ không KQ- Sao chép phiếu- In phiếu
3 Gửi yêu cầu Người dùng click để gửi yêu cầu cho phiếu
4 Hủy yêu cầu Người dùng click để hủy yêu cầu cho phiếu
5 Cập nhật phiếu Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005005 để cập nhật lại dịch vụ
6 Sửa phòng thực hiện Người dùng click--> Hiên thị drawer Sủa phòng thực hiện như hình 5
7 Xóa phiếu Người dùng click --> Xóa phiếu xét nghiệm
8 Xóa dịch vụ không KQ Người dùng click --> Xóa các phiếu có dịch vụ không có kết quả
9 Sao chép phiếu Người dùng click --> Hiên thị màn hình H005036
10 Nhập thông tin lấy mẫu Người dùng click --> Hiển thị màn hình Thông tin lấy mẫu (Lấy mẫu bệnh phẩm H013004)
11 In phiếu Người dùng click-->Chuyển sang màn hình in Phiếu yêu cầu xét nghiệm tổng hợp của BN
12 In KQ chỉ định Người dùng click --> In phiếu Kết quả Xét nghiệm của BN
13 In barcode Người dùng click-->In barcode của BN
14 In phiếu XN Covid-19 Người dùng click --> In phiếu xét nghiệm Covid-19 của BN
15 In phiếu XN Lao Người dùng click --> In phiếu xét nghiệm Lao của BN
1 Bảng chi tiết phiếu Bảng chi tiết phiếu bao gồm những thông tin:- Thao tác- Trạng thái- Barcode- Mã dịch vụ- Tên dịch vụ- Trị số bình thường: load theo event EV042- Kết quả/Kết luận- Mô tả- Mã máy- Bác sĩ thực hiện- KTV thực hiện- Thời gian thực hiện- Người duyệt- Thời gian trả kết quả- Người hẹn trả KQ- TG hẹn trả kết quả- Ghi chú
2 Thao tác trên dịch vụ trong phiếu Người dùng click--> Hiển thị các thao tác để chọn:- Xóa dịch vụ- Chuyển DV TT đồng thời- Nhập thông tin sinh thiết- Nhập thông tin giải phẫu
3 Xóa dịch vụ Người dùng click --> Xóa dịch vụ đã chọn khỏi phiếu
4 Chuyển DV TT đồng thời Người dùng click:- Trường hợp phiếu đang là thanh toán viện phí -->chuyển loại dịch vụ xét nghiệm sang dịch vụ miễn giảm thanh toán đồng thời- Trường hợp phiếu đang là thanh toán BHYT --> chuyển loại thanh toán của dịch vụ sang viện phí
5 Nhập thông tin sinh thiết Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005037
6 Nhập thông tin giải phẫu Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005038
1 Bảng danh sách dịch vụ Bảng danh sách dịch vụ bao gồm những thông tin:- Thao tác- STT- Trạng thái- Ký số- Mức CLS (hiển thị màu sắc khi sử dụng cấu hình canhbaoSLCLS)- Barcode- Mã dịch vụ- Tên dịch vụ- Số phiếu- Phiếu điều trị- Khoa chỉ định- Phòng chỉ định- TG chỉ định- Khoa thực hiện- Phòng thực hiện- TG trả kết quả- Người tạo phiếuNgười dùng click 1 vào dịch vụ để xem chi tiết dịch vụ đó (như hình 5)
2 Thao tác trên dịch vụ Người dùng click --> Hiển thị các thao tác trên dịch vụ:- Xóa dịch vụ- Chuyển DV TT đồng thời- Nhập thông tin sinh thiết- Nhập thông tin giải phẫu
3 Xóa dịch vụ Người dùng click --> Xóa dịch vụ đã chọn
1 Lý do Yes Người dùng nhập lý do xóa dịch vụ
2 Xóa Người dùng click --> Xóa dịch vụ xét nghiệm
3 Hủy Người dùng click --> Đóng drawer

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
PHIEU_XN checkNguoitao 0 Chỉ người tạo phiếu XN mới được sửa/xóa
0: không sử dụng
1: sử dụng
NTU_XN_CHECKXOA_USER
PHIEU_XN tachInNhomDV 0 In phiếu kết quả xét nghiệm tách theo nhóm dịch vụ
0: in tất cả
1: tách phiếu in theo nhóm
XN_INPHIEU_THEO_NHOMDV
INPHIEU_THEO_DV
PHIEU_XN canhbaoSLCLS Cảnh báo số lượng bệnh nhân đạt ngưỡng cảnh báo tại phòng thực hiện Xét nghiệm
cấu trúc: A;B
Trong đó A là số lượng giới hạn xanh, B là số lượng giới hạn đỏ.
Hệ thống tự động tính số lượng bệnh nhân C chưa và đang thực hiện CLS (chưa hoàn thành CLS) tính đến thời điểm hiện tại (màu sắc vì thế có thể thay đổi linh động theo thời gian hiện tại).
Trường hợp số lượng C <= A: hiển thị màu xanh.
A < C < B: màu vàng
C >= B: màu đỏ.
CANHBAO_SL_BN_XN
PHIEU_XN checkThutienTiepnhanHuy 0 Cấu hình cho phép xóa DV chỉ định nếu chưa thu tiền, chưa tiếp nhận hoặc đã hủy
0: Không cho phép;
1: Cho phép
CLS_ALLOW_XOA_CHUATHUTIEN
XET_NGHIEM hienthiTriSoBT 0 Cấu hình lấy giá trị dữ liệu Trị số BT theo danh mục hoặc theo kết quả xét nghiệm
0: lấy theo danh mục
1: lấy theo kết quả xét nghiệm, bảng CLS_KETQUA
API_TRISO_BINHTHUONG
PHIEU_CLS checkKysoToDieutri 0 Cấu hình Kiểm tra kí số tờ điều trị khi chỉ định DV cho BN
0: Không kiểm tra;
1: Kiểm tra và giới hạn thao tác
HIS_CHECK_DIEUTRI_KISO
PHIEU_CLS checkDuyetMBP 0 Không cho hủy yêu cầu nếu dịch vụ có loại thanh toán miễn phí và đã được duyệt thực hiện CLS đối với BN BHYT đúng tuyến
0: Không dùng;
1: Dùng
NTU_HUY_CHECK_DUYET_MP
PHIEU_CLS checkHuyphieu 0 Cho phép xóa, sửa DV không cần hủy trước
0: Phải hủy trước;
1: Cho phép trực tiếp
XOA_CAPNHAT_PHIEU_KOCANHUY
PHONG_THUCHIEN hienthiPTHDV 0 Cấu hình Hiển thị Phòng thực hiện DV thuộc cơ sở của user chọn thiết lập phòng
0: Hiển thị tất cả
1: Hiển thị theo cơ sở
CDDV_SHOW_PTH_BY_BRANCH
CLS_COPYPHIEU checkRole 0 Cấu hình kiểm tra bác sĩ này có được tạo bản sao phiếu của bác sĩ khác hay không.
0: không cho phép tạo bản sao của bác sĩ khác
1: cho phép tạo bản sao của bác sĩ khác
CLS_COPY_NOCHECK_ROLE

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG1012 Cảnh báo (warning) Chuyên khoa điều trị kết hợp không được phép gửi yêu cầu!
MSG1013 Cảnh báo (warning) Bạn không có quyền gửi yêu cầu phiếu này!
MSG1014 Cảnh báo (warning) Phiếu đã được gửi yêu cầu!
MSG1015 Thành công (Success) Phiếu đã được gửi yêu cầu thành công!
MSG1016 Lỗi (Error) Gửi yêu cầu phiếu thất bại!
MSG1017 Cảnh báo (warning) Phiếu đã ký số không được hủy yêu cầu!
MSG1018 Cảnh báo (warning) Dịch vụ chưa thu tiền
MSG1019 Cảnh báo (warning) Phiếu đã được tiếp nhận hoặc có kết quả, không thể yêu cầu hủy dịch vụ
MSG1020 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân chưa đóng tạm ứng. Không thể hủy yêu cầu dịch vụ!
MSG1021 Cảnh báo (warning) Phiếu đã thu tiền nên không được hủy yêu cầu
MSG1022 Cảnh báo (warning) Phiếu đã duyệt CLS nên không được hủy yêu cầu
MSG1023 Cảnh báo (warning) Phiếu đã được duyệt CLS Miễn phí, yêu cầu gỡ duyệt cls trước khi hủy phiếu!
MSG1024 Cảnh báo (warning) Dịch vụ đã thu tiền. Không thể hủy phiếu!
MSG1025 Thành công (Success) Yêu cầu hủy phiếu thành công
MSG1026 Lỗi (Error) Yêu cầu hủy phiếu thất bại
MSG1027 Cảnh báo (warning) Phiếu này đã có phụ thu đi kèm, không được phép hủy yêu cầu
MSG1028 Cảnh báo (warning) Phiếu đã được hủy yêu cầu!
MSG1029 Cảnh báo (warning) Phiếu không ở trạng thái đã gửi nên không thể hủy yêu cầu
MSG1030 Cảnh báo (warning) Không thể hủy yêu cầu bên LIS
MSG1031 Thành công (Success) Phiếu đã được hủy yêu cầu thành công!
MSG1032 Lỗi (Error) Hủy yêu cầu phiếu thất bại!
MSG1033 Cảnh báo (warning) Không thể cập nhật thông tin phiếu được gắn với phiếu điều trị đã được kí số!
MSG1034 Cảnh báo (warning) Phiếu đã thu tiền nên không thể cập nhật phiếu!
MSG1035 Cảnh báo (warning) Không thể sửa phiếu này! Phiếu này đã hoặc đang được xử lý
MSG1036 Cảnh báo (warning) Phiếu đã hoàn thành nên bạn không thể sửa
MSG1037 Cảnh báo (warning) Phiếu đã thu tiền nên không được phép xóa
MSG1038 Cảnh báo (warning) Phiếu không ở trạng thái sửa phiếu hoặc hủy nên không thể xóa!
MSG1039 Xác nhận (Confirm) Bạn có chắc chắn xóa phiếu xét nghiệm không?
MSG1040 Cảnh báo (warning) Phiếu này chưa kết thúc!
MSG1041 Xác nhận (Confirm) Bạn có chắc chắn xóa các dịch vụ không có kết quả không?
MSG1042 Cảnh báo (warning) Phiếu không có dịch vụ không có kết quả
MSG1043 Cảnh báo (warning) Dịch vụ đã thu tiền, không được phép xóa!
MSG1044 Cảnh báo (warning) Dịch vụ không bị từ chối nên không được phép xóa!
MSG1045 Cảnh báo (warning) Không cho phép xóa dịch vụ của bệnh nhân BHYT!
MSG1046 Xác nhận (Confirm) Bạn có chắc chắn xóa dịch vụ xét nghiệm không?
MSG1047 Cảnh báo (warning) Không tồn tại dịch vụ chính trong phiếu
MSG1048 Cảnh báo (warning) Dịch vụ đã thu tiền
MSG1049 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân đã kết thúc điều trị. Không thể cập nhật
MSG1050 Thành công (Success) Cập nhật thành công dịch vụ miễn giảm thanh toán đồng thời
MSG1051 Cảnh báo (warning) Cập nhật không thành công dịch vụ miễn giảm thanh toán đồng thời
MSG1052 Xác nhận (Confirm) Bạn có chắc chắn chuyển loại thanh toán của dịch vụ sang viện phí không?
MSG1053 Cảnh báo (warning) Đã kết thúc bệnh án, không thể chuyển loại thanh toán
MSG1054 Cảnh báo (warning) Không thể chuyển dịch vụ sang loại hợp đồng với loại khám của BN này
MSG1055 Cảnh báo (warning) Tổng tiền các dịch vụ đã chọn vượt quá hạn mức, không thể chuyển sang loại hợp đồng
MSG1056 Cảnh báo (warning) Không thể chuyển đối tượng cho BN gửi thực hiện CLS
MSG1057 Cảnh báo (warning) Không lấy được kết quả chuyển loại thanh toán
MSG1058 Thành công (Success) Chuyển sang thẻ khác thành công
MSG1059 Lỗi (Error) Chuyển loại thanh toán không thành công
MSG1060 Cảnh báo (warning) Chưa nhập lý do.
MSG1061 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân đã ra viên nên không được phép xóa dịch vụ, Bạn phải mở lại bệnh án để sửa!
MSG1062 Cảnh báo (warning) Phiếu dịch vụ đã trả kết quả nên không được phép xóa!
MSG1063 Cảnh báo (warning) Phiếu dịch vụ đã được tiếp nhận hoặc đã trả kết quả nên không được phép xóa!
MSG1064 Cảnh báo (warning) Dịch vụ có phiếu phụ thu đi kèm, không được phép xóa!
MSG379 Cảnh báo (warning) Phiếu đã được ký số không được cập nhật!
MSG380 Cảnh báo (warning) Phiếu đã được ký số không được xóa!
MSG544 Cảnh báo (warning) Bạn không có quyền cập nhật phiếu này!
MSG346 Cảnh báo (warning) Bạn không có quyền xóa phiếu
MSG064 Thành công (Success) Xóa thành công!
MSG852 Lỗi (Error) Xảy ra lỗi, xóa không thành công!
MSG332 Cảnh báo (warning) Bạn không có quyền sao chép phiếu.
MSG190 Cảnh báo (warning) Dịch vụ phải chưa tiếp nhận hoặc đã hủy mới được phép xóa!
MSG188 Xác nhận (Confirm) Bạn có chắc chắn chuyển loại dịch vụ xét nghiệm sang dịch vụ miễn giảm thanh toán đồng thời không?
MSG189 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân không phải là đối tượng BHYT hoặc không phải dịch vụ bảo hiểm
MSG1068 Cảnh báo (warning) Phiếu chưa thực hiện nên chưa có kết quả để in!
MSG1070 Cảnh báo (warning) Bạn chưa chọn phòng thực hiện
MSG1071 Thành công (Success) Sửa thành công phòng thực hiện
MSG1073 Cảnh báo (warning) Bạn không có quyền sửa phòng thực hiện phiếu này!
MSG1074 Cảnh báo (warning) Phiếu đã hoàn thành nên bạn không thể sửa phòng thực hiện

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • người gửi yêu cầu không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG1013 > lỗi người gửi yêu cầu không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG1013 => không hiện MSG1013 mà vẫn gửi được
  • checkHuyphieu =1 lỗi checkHuyphieu =1 lỗi nhấn cập nhật phiếu không được khi phiếu ở trạng thái Đã gửi phiếu
  • Chưa có chức năng Sửa phòng thực hiện Chưa có chức năng Sửa phòng thực hiện
  • Chưa hiện mã máy ở tab Xét nghiệm
  • checkNguoitao=1 vẫn còn lỗi Đăng nhập bằng tài khoản khác > nhấn xóa phiếu đang hiện popup xác nhận > nhấn đồng ý bị xoay > hiện Bạn không có quyền xóa phiếu Đúng: không hiện popup xác nhận mà phải hiện luôn Bạn không có quyền xóa phiếu
  • Trường hợp phiếu đã được gửi yêu cầu sang bên LIS, hệ thống báo MSG1030 lỗi Bệnh nhân |BA25000000268|BN00809042| BN 1| thấy đã gửi lis nhưng không hiện đúng thông báo
  • phiếu chứa dịch vụ đã thu tiền, hệ thống báo MSG1024 > chưa hiện xác nhận
  • Xóa dịch vụ hiện không đúng message Xóa dịch vụ không được
  • Cập nhật phiếu >> Xóa dịch vụ lỗi Cập nhật phiếu >> Xóa dịch vụ lỗi
  • Xóa dịch vụ chưa hiện form nhập lý do Xóa dịch vụ chưa hiện form nhập lý do
  • phiếu chi tiết hiện chưa đúng thông tin Bệnh nhân CẤP CỨU ngày 28/08 đã thực hiện xét nghiệm có đầy đủ thông tin> phiếu chỉ định chi tiết chưa đúng đủ thông tin
  • Chọn phiếu đã hoàn thành > Xóa dịch vụ không có kết quả > đồng ý chưa đóng popup xác nhận Chọn phiếu đã hoàn thành > Xóa dịch vụ không có kết quả > đồng ý chưa đóng popup xác nhận
  • Tab Điều trị, Công khám chọn kiểu xem Theo dịch vụ chỉ định không hiện cột Thao tác Tab Điều trị, Công khám chọn kiểu xem Theo dịch vụ chỉ định không hiện cột Thao tác, nhấn phiếu cũng không hiện thông tin
  • Cập nhật phiếu lỗi Cập nhật phiếu lỗi
  • Gửi yêu cầu bị disable Gửi yêu cầu bị disable
  • Sao chép phiếu lỗi Khoa:Khoa Khám Bệnh Phòng: PK Nội tổng hợp 1 (P.007) Bệnh nhân: 1 Số phiếu 251013300098 >> sao chép ra phiếu 251013300098 Phiếu sao khi sao chép >>Sai trạng thái Sai thời gian
  • Thao tác hủy, gửi yêu cầu không được Thao tác hủy, gửi yêu cầu không được
  • checkThutienTiepnhanHuy=0 lỗi checkThutienTiepnhanHuy=0 lỗi không hiện message
  • checkNguoitao = 1 Chỉ người tạo phiếu XN mới được sửa/xóa > Lỗi checkNguoitao = 1 Chỉ người tạo phiếu XN mới được sửa/xóa => Lỗi: Vẫn xóa được Tạo phiếu ở DKLAN.ADMINKV2 qua DKLAN.ADMIN xóa vẫn được set cấu hình checkNguoitao=1, nếu người cập nhật không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG544 > người cập nhật = người tạo nhưng vẫn hiện thông báo
  • đếm số lượng tab điều trị, hội chẩn Đếm số lượng tab: điều trị, hội chẩn Thao tác: Khi mở 2 tab: tab 1 Thêm: điều trị, hội chẩn Tab 2 chọn qua lại giữa các tab > ds thì tăng lên do thêm nhưng số chưa tăng lên [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-10-11-14-06-01-272.png]
  • đếm số lượng tab Công khám, Phụ Thu, Vận chuyển, Thu khác Đếm số lượng tab Công khám, Phụ Thu, Vận chuyển, Thu khác Thao tác: Khi mở 2 tab: tab 1 Thêm: Công khám, Phụ Thu, Vận chuyển, Thu khác ( ở chỉ định dịch vụ khác ) Tab 2 chọn qua lại giữa các tab > ds thì tăng lên do thêm nhưng số chưa tăng lên
  • DS diều trị 1/Khi xóa phiếu thành công chưa công nhận lại số lượng 2/ Nếu xóa hết phiếu trong ds thì chuyển về tab trước sau như các tab khác
  • DS hội chẩn 1/Khi xóa phiếu thành công chưa công nhận lại số lượng 2/ Nếu xóa hết phiếu trong ds thì chuyển về tab trước sau như các tab khác
  • Xóa dịch vụ lỗi Xóa dịch vụ lỗi
  • [his4- ] Tab PTTT in phiếu lỗi Tab PTTT in phiếu lỗi

H005004 – Khám lâm sàng

Mục đích nghiệp vụ

"Chức năng cho phép bác sĩ điền các thông tin khám lâm sàng (Hỏi bệnh, Thông tin sinh tồn, Khám bệnh, Khám chuyên khoa, Khám thai) của bệnh nhân. Các tính năng bao gồm:

  • Cho phép nhập thông tin Hỏi bệnh, Thông tin sinh tồn, Khám bệnh, Khám thai.
  • Tính chỉ số BMI, chỉ số CRCl, chỉ số eGFR.
  • Làm mới (Reset) lại form nhập

Đường dẫn thao tác: Ngoại trú / Khám bệnh/ Chọn bệnh nhân/ Khám bệnh

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Lưu và in. Người dùng click: 1/ Trường hợp khi set cấu hình checkPhongvalidateQTBenhly khác 0 (không bắt buộc nhập Quá trình bệnh lý theo phòng), batbuocQTBLtheoDT=0 hoặc 1 (bắt buộc nhập Quá trình bệnh lý theo tất cả Đối tượng hoặc đối tượng bảo hiểm):

    • Khi đó mặc định check ưu tiên theo đối tượng bệnh nhân
    • Nếu chưa nhập Quá trình bệnh lý, hệ thống cảnh báo chưa nhập Quá trình bệnh lý 2/ Trường hợp chỉ sử dụng 1 trong 2 cấu hình checkPhongvalidateQTBenhly= 0 hoặc batbuocQTBLtheoDT=0 hoặc 1, nếu chưa nhập Quá trình bệnh lý, hệ thống cảnh báo chưa nhập Quá trình bệnh lý 3/ Trường hợp nhập các thông tin trong Thông tin sinh tồn bằng 0, nếu set cấu hình nhapSinhtonBangKhong=0, hệ thống báo MSG321 4/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên, lưu thông tin thành công, hệ thống báo MSG060 và chuyển sang màn hình in phiếu khám thai (chức năng in chưa làm)
  2. Lưu và ký số. Người dùng click: 1/ Trường hợp khi set cấu hình checkPhongvalidateQTBenhly khác 0 (không bắt buộc nhập Quá trình bệnh lý theo phòng), batbuocQTBLtheoDT=0 hoặc 1 (bắt buộc nhập Quá trình bệnh lý theo tất cả Đối tượng hoặc đối tượng bảo hiểm):

    • Khi đó mặc định check ưu tiên theo đối tượng bệnh nhân
    • Nếu chưa nhập Quá trình bệnh lý, hệ thống cảnh báo chưa nhập Quá trình bệnh lý 2/ Trường hợp chỉ sử dụng 1 trong 2 cấu hình checkPhongvalidateQTBenhly= 0 hoặc batbuocQTBLtheoDT=0 hoặc 1, nếu chưa nhập Quá trình bệnh lý, hệ thống cảnh báo chưa nhập Quá trình bệnh lý 3/ Trường hợp nhập các thông tin trong Thông tin sinh tồn bằng 0, nếu set cấu hình nhapSinhtonBangKhong=0, hệ thống báo MSG321 4/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên, lưu thông tin thành công, hệ thống báo MSG060 và chuyển sang màn hình chức năng ký số (chức năng ký số chưa làm)
  3. Xem và ký số. 1/ + Nếu người dùng chưa ký số --> Disable Button

    • Nếu người dùng đã ký số thành công --> Enable button 2/ Người dùng click, hệ thống hiển thị file đã ký số để xem. (chức năng ký số chưa làm)
  4. Làm mới. Người dùng click để xóa toàn bộ thông tin đã nhập trên giao diện của form H005004. --> Hệ thống gửi message cảnh báo: MSG063.

    • Nếu người dùng đồng ý xóa --> Hệ thống xóa toàn bộ thông tin đã nhập trên giao diện của form H005004.
    • Nếu người dùng không đồng ý xóa --> Hệ thống giữ nguyên tại màn hình hiện tại
  5. Ẩn/hiện label Thông tin sinh tồn. Người dùng click để ẩn/hiện form nhập chi tiết Thông tin sinh tồn

  6. Tính chỉ số BMI (Kg/m2). 1/ Hệ thống tính chỉ số BMI theo công thức: Cân nặng (kg) / Chiều cao² (m²) 2/Sau khi điền cân nặng và chiều cao, Hệ thống tự động điền trạng thái của bệnh nhân:

    • chỉ số BMI < 18,5 --> Hệ thống hiển thị "Thiếu cân"
    • 18.5-22,9 --> Hệ thống hiển thị "Bình thường"
    • 23-24,9 --> Hệ thống hiển thị "Thừa cân"
    • 25 --> Hệ thống hiển thị "Béo phì"

  7. Chọn RH. Người dùng click/tab để chọn RH trong nhóm máu của bệnh nhân.Bao gồm: -; + Trường hợp đã có thông tin nhóm máu:

    • set cấu hình editNhommauRH=1, nếu thay đổi Nhóm máu/RH, hệ thống gửi MSG889
    • Đồng ý: Thay đổi theo nhóm máu/RH đã chọn
    • Hủy bỏ; giữ nguyên thông tin ban đầu
    • set cấu hình editNhommauRH=2, nếu click thay đổi, hệ thống chặn không cho đổi, báo MSG890
  8. Chọn Nhóm máu. Người dùng click/tab để chọn nhóm máu của bệnh nhân. Bao gồm: A, B, O, AB Trường hợp đã có thông tin nhóm máu:

    • set cấu hình editNhommauRH=1, nếu thay đổi Nhóm máu/RH, hệ thống gửi MSG889
    • Đồng ý: Thay đổi theo nhóm máu/RH đã chọn
    • Hủy bỏ; giữ nguyên thông tin ban đầu
    • set cấu hình editNhommauRH=2, nếu click thay đổi, hệ thống chặn không cho đổi, báo MSG890
  9. Tính chỉ cố ClCr. Hệ thống tự động tính chỉ số CLCR dựa theo công thức:

  • Với nam giới: CrCl = [ (140 - tuổi) x cân nặng ]/(72 x SCr).
  • Với nữ giới: CrCl = [ (140 - tuổi) x cân nặng ]/(72 x SCr) x 0.85.
  1. Tính chỉ số Chỉ số eGFR (mL/phút/1,73m2). Hệ thống tự động tính chỉ số eGFR dựa theo công thức:
  • Đối với bệnh nhân từ 18 tuổi trở lên và dưới 85 tuổi: eGFR (ml⁄(ph⁄1,73) m^2 )=186*((Creatinine máu (mmol⁄L))/88,4)^(-1,154)*〖tuổi〗^(-0,203)*giới tính Trong đó: Giới tính: 0,742 với Nữ, 1 với Nam
  • Đối với bệnh nhân dưới 18 tuổi sử dụng phương pháp Schwartz: eGFR (ml⁄(ph⁄1,73) m^2 )=(hk88,4)/(Creatinine máu) Trong đó: h: chiều cao k: giá trị lấy theo độ tuổi của trẻ Kiểm tra xác định là xét nghiệm Creatinin (được đánh dấu trong danh mục Xét nghiệm)
  1. Ẩn/hiện label Khám bệnh. Người dùng click để ẩn/hiện form nhập chi tiết Khám bệnh

  2. Chọn button Triệu chứng mẫu. Người dùng click--> Hiển thị drawer Danh sách Triệu chứng mẫu như hình 3

  3. Chọn Chẩn đoán chính. 1/ Người dùng click/tab để điền và chọn các chẩn đoán chính của bệnh nhân. Cho phép chỉnh sửa thông tin đã nhập

  • Nếu Khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM Khoa, hiển thị như hình 7 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT)
  • Nếu Khoa không được đánh dấu show ICD YHCT: -> Nếu phòng trong khoa không được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 6 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10) -> Nếu phòng trong khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 7 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT)
  • Nếu set cấu hình loadCSBDtheoCDC=1, tự động lấy thông tin chẩn đoán chính vào chẩn đoán ban đầu gồm cả mã icd và tên icd. (Trường hợp trường Chẩn đoán ban đầ uđã có thông tin, giữ thông tin đó và chỉ hiện thị thêm theo chẩn đoán chính, sau đó có thể sửa)
  • Nếu set cấu hình macdinhQTBenhlyCDC=1, tự động lấy thông tin chẩn đoán chính vào Quá trình bệnh lý gồm cả mã icd và tên icd. (Trường hợp trường Qua trình bệnh lý đã có thông tin, giữ thông tin đó và chỉ hiện thị thêm theo chẩn đoán chính, sau đó có thể sửa) 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD. 3/ Người dùng có thể sửa text tên bệnh Chẩn đoán chính đã chọn khi set cấu hình editCDC<>0 5/ Trường hợp chọn Chẩn đoán chính trùng với Chẩn đoán kèm theo, hệ thống báo MSG885 6/ Tường hợp nếu chọn Chẩn đoán chính được tích Cảnh báo khi chỉ định bệnh chính, hệ thống báo MSG904 7/ Trường hợp chọn Chẩn đoán chính trùng với Chẩn đoán chính ở phòng khám khác đã chọn, hệ thống báo MSG896. 8/ KB_KHAMLS.canhBaoIcdDaiNgay = 1 => thực hiện cảnh báo mã chẩn đoán chính nếu thuộc ICD dài ngày. Hệ thống báo MSG2711.
  1. Chọn Chẩn đoán kèm theo. 1/ Người dùng click/tab để điền và chọn các chẩn đoán phụ của bệnh nhân. Cho phép chỉnh sửa text tên bệnh ở thông tin đã nhập
  • Nếu Khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM Khoa, hiển thị như hình 7 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT)
  • Nếu Khoa không được đánh dấu show ICD YHCT: -> Nếu phòng trong khoa không được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 6 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10) -> Nếu phòng trong khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 7 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT)

2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD. 3/ Trường hợp sử dụng cấu hình checkICD giá trị khác 0 (thuộc mã cấu hình cha KB_KET_THUC_KHAM), giới hạn số lượng đã cấu hình ở tham số check ICD, hiển thị DS ICD kèm theo của BN cho người dùng thực hiện sửa, xóa luôn 4/ Trường hợp chọn Chẩn đoán kèm theo trùng với Chẩn đoán chính, hệ thống báo MSG886 5/ Trường hợp chọn Chẩn đoán kèm theo trùng với Chẩn đoán kèm theo ở phòng khám khác đã có, hệ thống gửi cảnh báo MSG891. 6/ Trường hợp chọn Chẩn kèm theo trùng với Chẩn kèm theo đã chọn, hệ thống báo MSG905

  1. Chọn YHCT chính. Hiển thị với những phòng có đánh dấu Show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM khoa 1/ Người dùng click/tab để điền và chọn các YHCT chính của bệnh nhân. Cho phép chỉnh sửa thông tin đã nhập
  • Nếu Khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM Khoa, hiển thị như hình 7 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT)
  • Nếu Khoa không được đánh dấu show ICD YHCT: -> Nếu phòng trong khoa không được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 6 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10) -> Nếu phòng trong khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 7 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT)
  • Auto Load dữ liệu vừa chọn vào trường thông tin Chẩn đoán chính.
  • Nếu set cấu hình loadCSBDtheoCDC=1, tự động lấy thông tin YHCT chính vào chẩn đoán ban đầu gồm cả mã icd và tên icd. (Trường hợp trường Chẩn đoán ban đầu đã có thông tin, giữ thông tin đó và chỉ hiện thị thêm theo YHCT chính, sau đó có thể sửa)
  • Nếu set cấu hình macdinhQTBenhlyCDC=1, tự động lấy thông tin YHCT chính vào Quá trình bệnh lý gồm cả mã icd và tên icd. (Trường hợp trường Quá trình bệnh lý đã có thông tin, giữ thông tin đó và chỉ hiện thị thêm theo YHCT chính, sau đó có thể sửa) 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục YHCT 3/ Hệ thống tự động load dữ liệu ICD10 theo ICD YHCT theo dữ liệu đã map trong DM khi set cấu hình loadICDYHCTTayY=1. Trường hợp ICD 10 không map với ICD YHCT nào thì để trống ICD YHCT. 4/ Người dùng có thể sửa text tên bệnh Chẩn đoán chính đã chọn khi set cấu hình editCDC<>0 5/ Trường hợp chọn YHCT chính trùng với YHCT kèm theo, hệ thống báo MSG887 6/ Trường hợp chọn Chẩn đoán chính trùng với Chẩn đoán chính ở phòng khám khác đã chọn, hệ thống báo MSG896
  1. Chọn YHCT kèm theo. Hiển thị với những phòng có đánh dấu Show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM khoa 1/ Người dùng click/tab để điền và chọn các chẩn đoán phụ của bệnh nhân. Cho phép chỉnh sửa text tên bệnh ở thông tin đã nhập
  • Nếu Khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM Khoa, hiển thị như hình 7 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT)
  • Nếu Khoa không được đánh dấu show ICD YHCT: -> Nếu phòng trong khoa không được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 6 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10) -> Nếu phòng trong khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 7 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT)

2// Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục YHCT 3/ Hệ thống tự động load dữ liệu ICD10 theo ICD YHCT theo dữ liệu đã map trong DM khi set cấu hình loadICDYHCTTayY=1. Trường hợp ICD 10 không map với ICD YHCT nào thì để trống ICD YHCT 4/ Trường hợp sử dụng cấu hình checkICD giá trị khác 0 (thuộc mã cấu hình cha KB_KET_THUC_KHAM), giới hạn số lượng đã cấu hình ở tham số check ICD, hiển thị DS ICD kèm theo của BN cho người dùng thực hiện sửa, xóa luôn 5/ Trường hợp chọn YHCT kèm theo trùng với YHCT chính, hệ thống báo MSG888 6/ Trường hợp chọn YHCT kèm theo trùng với YHCT kèm theo ở phòng khám khác đã có, hệ thống gửi cảnh báo MSG891 7/ Trường hợp chọn YHCT kèm theo trùng với YHCT kèm theo đã chọn, hệ thống báo MSG906

  1. Chọn button chọn KQ CLS. Người dùng click --> hệ thống mở drawer Chọn Kết quả khám lâm sàng (hình 2)
  • Nếu trường thông tin "KQ cận lâm sàng" đã có dữ liệu, sau khi chọn lại KQ CLS trong drawer hệ thống sẽ xóa dữ liệu cũ, chỉ thêm dữ liệu chọn mới
  1. Chọn Bác sĩ hỗ trợ. 1/ Người dùng click/tab để điền và chọn Bác sĩ hỗ trợ của bệnh nhân 2/ Hệ thống lấy thông tin tại Danh mục Quản lý nhân viên với Loại nhân viên = Bác sỹ
  1. Chọn Điều dưỡng. 1/ Người dùng click/tab để điền và chọn Điều dưỡng của bệnh nhân 2/ Hệ thống lấy thông tin tại Danh mục Quản lý nhân viên với Loại nhân viên = Điều dưỡng
  1. Chọn button Dữ liệu thuốc còn sử dụng. Người dùng click--> Hiển thị drawer Đơn thuốc vật tư cũ link sang (màn hình H005076)

  2. Chọn chế độ dinh dưỡng. 1/ Người dùng click/tab để điền và chọn chế độ dinh dưỡng của bệnh nhân -> Hiển thị dropdownlist 2/ Hệ thống lấy thông tin tại Danh mục Suất ăn

  1. Chọn chế độ chăm sóc. Người dùng click/tab để điền và chọn chế độ chăm sóc của bệnh nhân. Hệ thống hiển thị dropdownlist gồm:
  • Cấp I
  • Cấp II
  • Cấp III
  1. Đối tượng BN Lao. Người dùng click/tab để điền Đối tượng BN Lao của bệnh nhân, hệ thống hiển thị dropdownlist:
  • Lao
  • Lao đa kháng
  • Lao tiền/Siêu kháng
  1. Ẩn/hiện label Khám mắt. Người dùng click để ẩn/hiện form nhập chi tiết Khám mắt
  • Hiển thị hết thông tin trong form khi phòng khám có công khám chính là Khám mắt
  • Nếu không, mặc định thu gọn panel
  1. Ẩn/hiện lablel Khám răng hàm mặt. Người dùng click để ẩn/hiện form nhập chi tiết của Khám răng hàm mặt
  • Hiển thị hết thông tin trong form khi phòng khám có công khám chính là Khám răng hàm mặt
  • Nếu không, mặc định thu gọn panel
  1. Tải ảnh RHM. Người dùng click, hệ thống mở brower tại thiết bị của người dùng. Mở browser máy tính của người dùng. Upload và view file người dùng đã chọn.
  • Trường hợp chọn file không đúng đình dạng ảnh (png, jpeg, bmp), hệ thống báo MSG498
  • Trường hợp nếu file quá 2MB thì cảnh báo MSG183
  1. Ẩn/hiện lablel Khám tai mũi họng. Người dùng click để ẩn/hiện form nhập chi tiết của Khám tai mũi họng
  • Hiển thị hết thông tin trong form khi phòng khám có công khám chính là Khám tai mũi họng
  • Nếu không, mặc định thu gọn panel
  1. Ẩn/hiện label Khám thai. Người dùng click để ẩn/hiện form nhập chi tiết của Khám thai
  • Hiển thị hết thông tin trong form khi phòng khám có công khám chính là Khám thai
  • Nếu không, mặc định thu gọn panel
  1. Đóng. Người dùng click biểu tượng "X" hoặc button Đóng --> Đóng drawer, trở về màn hình H005004 (hình 1)

  2. Chọn kết quả CLS. Người dùng click --> Input kết quả cận lâm sàng vào trường thông tin Kết quả khám lâm sàng Dữ liệu sau khi chọn hiển thị theo cấu hình formatCLS

  3. Chọn Triệu chứng mẫu. Người dùng click--> Input kết quả vừa chọn vào trường thông tin chẩn đoán ban đầu Trường hợp chọn lại, nếu chọn triệu chứng mẫu trùng với đã chọn trước đó, hệ thống không fill lại dữ liệu trùng (tức là xóa cũ, thêm mới) (Đánh dấu tích ở danh sách triệu chứng mẫu đã chọn trước đó)

  4. Chọn Dữ liệu thuốc còn sử dụng. Người dùng click --> Input kết quả vừa chọn vào trường thông tin Hướng xử lý

  5. Lưu mẫu. Người dùng click

  • Trường hợp chưa điền tên mẫu, hệ thống báo MSG088
  • Trường hợp điền tên mẫu trùng với tên mẫu đã có, hệ thống báo MSG098 Pass kiểm tra trên--> Hệ thống Lưu mẫu Khám lâm sàng
  1. Load dữ liệu khám bệnh. Load dữ liệu thông tin khám bệnh hỏi bệnh theo cấu hình hienthiTTtheoPhong
  • Nếu set =0, hiển thị dữ liệu theo khám bệnh
  • Nếu set=1, hiển thị dữ liệu theo phòng khám hiện tại
  1. Chọn mẫu. Người dùng click--> Hiển thị danh sách mẫu Khám lâm sàng để chọn

  2. Thao tác trên mẫu. Người dùng click buton 3 chấm --> Hiển thị drawer danh sách mẫu khám lâm sàng để chọn

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
2 Khám lâm sàng Tên title tab Khám lâm sàng.
3 Lưu Người dùng click để lưu thông tin vừa nhập tại màn hình H005004
4 Lưu và in Người dùng click button để lưu thông tin vừa nhập và hệ thống chuyển sang màn hình in phiếu khám thai
5 Lưu và ký số 1/ Người dùng click để lưu thông tin vừa nhập tại màn hình H005004 và chuyển sang màn hình chức năng ký số.
6 Xem và ký số Disable 1/ + Nếu người dùng chưa ký số --> Disable Button + Nếu người dùng đã ký số thành công --> Enable button 2/ Người dùng click để xem lại file đã ký số.
7 Làm mới Disable 1/ + Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Disable Button + Nếu người dùng điền thông tin --> Enable button 2/ Người dùng click để xóa toàn bộ thông tin đã nhập trên giao diện của form H005004.
2 Danh sách mẫu Người dùng click--> Hiển thị danh sách mẫu Khám lâm sàng để chọn
3 Thao tác danh sách mẫu Người dùng click buton 3 chấm --> Hiển thị drawer danh sách mẫu khám lâm sàng để chọn
7 Thời gian bắt đầu khám 1/ Hiển thị thời gian bắt đầu khám của bệnh nhân2/ Trường hợp có thể sửa, đối với đội tượng BN là BHYT, kiểm tra ngày mẫu bệnh phẩm trong kbh_maubenhpham hoặc NGAYPHAUTHUATTHUTHUAT trong kbh_phauthuatthuthuat- Nếu người dùng chọn Thời gian bắt đầu trùng với thời gian chỉ định dịch vụ, hệ thống báo MSG893
11 Lý do vào viện Yes 1/ Người dùng click/tab để điền thông tin lý do vào viện của bệnh nhân.2/ Hiển thị thông tin "Lý do vào viện" được lấy từ DB đã được nhập từ form H004001_Tiếp nhận khám bệnh.
12 Giai đoạn bệnh No Người dùng click/tab để điền thông tin giai đoạn bệnh của bệnh nhân.
13 Quá trình bệnh lý Yes Người dùng click/tab để điền thông tin Quá trình bệnh lý của bệnh nhân. Trường thông tin hiển thị theo Chẩn đoán chính/YHCT chính khi set cấu hình macdinhQTBenhlyCDC=1
14 Tiền sử bệnh (Bản thân) No Người dùng click/tab để điền thông tin Tiền sử bệnh của bản thân bệnh nhân.
15 Tiền sử bệnh (Gia đình) No Người dùng click/tab để điền thông tin Tiền sử bệnh của gia đình bệnh nhân.
16 Chế độ dinh dưỡng No 1/ Người dùng click/tab để điền và chọn chế độ dinh dưỡng của bệnh nhân2/ Hệ thống lấy thông tin tại Danh mục Suất ăn3/ Khi set cấu hình loadChedoGhichu=1, sau khi chọn Chế độ dinh dưỡng, dữ liệu sẽ hiển thị vào trường Ghi chú kèm dấu chấm phẩy để ngăn cách. Người dùng có thể sửa thông tin Chế độ dinh dưỡng hiển thị ở trường ghi chú. Nếu chọn lại, dữ liệu tiếp tục fill
17 Chế độ dinh dưỡng (Ghi chú) No Người dùng click/tab để điền ghi chú chế độ dinh dưỡng của bệnh nhân
18 Chế độ chăm sóc No 1/Người dùng click/tab để điền và chọn chế độ chăm sóc của bệnh nhân. Gồm: Cấp I, Cấp II, Cấp III2/ Khi set cấu hình loadChedoGhichu=1, sau khi chọn Chế độ chăm sóc, dữ liệu sẽ hiển thị vào trường Ghi chú kèm dấu chấm phẩy để ngăn cách. Người dùng có thể sửa thông tin Chế độ chăm sóc hiển thị ở trường ghi chú. Nếu chọn lại, dữ liệu tiếp tục fill
19 Sàng lọc dinh dưỡng (MST) No Người dùng click/tab để điền Sàng lọc dinh dưỡng của bệnh nhân
20 Đối tượng BN Lao No Người dùng click/tab để điền Đối tượng BN Lao của bệnh nhân- Lao- Lao đa kháng- Lao tiền/Siêu kháng
21 Thông tin sinh tồn 1/ Được dùng như Panel của Thông tin sinh tồn.2/ Người dùng click để ẩn, form nhập chi tiết của Thông tin sinh tồn
22 Mạch (lần/phút) No Người dùng click/tab để điền thông tin Mạch của bệnh nhân tính theo số lần/phút.+ Với các thông số bình thường thì hiển thị như bình thường. (Trẻ 10 - 15 tuổi : 80 - 90 lần/phút; Người lớn : 60 - 80 lần/phút; Người già : 60 - 70 lần/phút.)+ Nếu thông số thấp/cao hơn bình thường --> Hệ thống đổi màu sắc của text đã nhập thành màu đỏ
23 Nhiệt độ (C) No Người dùng click/tab để điền thông tin Nhiệt độ của bệnh nhân tính theo độ C.+ Với các thông số bình thường thì hiển thị như bình thường. (từ 36 đến 37,5 độ C)+ Nếu thông số thấp/cao hơn bình thường --> Hệ thống đổi màu sắc của text đã nhập thành màu đỏ
24 Huyết áp (mmHG) No 1/ Người dùng click/tab để điền thông tin Huyết áp của bệnh nhân tính theo mmHG+ Với các thông số bình thường thì hiển thị như bình thường. (< 120/80mmHg)+ Nếu thông số cao hơn bình thường --> Hệ thống đổi màu sắc của text đã nhập thành màu đỏ
25 Nhịp thở (lần/phút) No Người dùng click/tab để điền thông tin Nhịp thở của bệnh nhân tính theo số lần/phút+ Với các thông số bình thường thì hiển thị như bình thường. (16 - 20 lần/phút.)+ Nếu thông số thấp/cao hơn bình thường --> Hệ thống đổi màu sắc của text đã nhập thành màu đỏ
26 SpO2 (%) No Người dùng click/tab để điền thông tin Chỉ số oxi máu của bệnh nhân tính theo %+ Với các thông số bình thường thì hiển thị như bình thường. (95-100%)+ Nếu thông số thấp hơn bình thường --> Hệ thống đổi màu sắc của text đã nhập thành màu đỏ
27 Cân nặng (Kg) Yes 1/ Người dùng click/tab để điền thông tin Cân nặng của bệnh nhân tính theo Kg.2/ Kiểm tra cấu hình limitCannang, nếu nhập Cân nặng quá số cân giới hạn, hệ thống báo MSG205
28 Chiều cao (cm) No Người dùng click/tab để điền thông tin Chiều cao của bệnh nhân tính theo Cm
29 BMI (Kg/m2) 1/ Hệ thống tính chỉ số BMI theo công thức: Cân nặng (kg) / Chiều cao² (m²)2/Sau khi điền cân nặng và chiều cao, Hệ thống tự động điền trạng thái của bệnh nhân: + chỉ số BMI < 18,5 --> Hệ thống hiển thị "Thiếu cân" + 18.5-22,9 --> Hệ thống hiển thị "Bình thường" + 23-24,9 --> Hệ thống hiển thị "Thừa cân" + > 25 --> Hệ thống hiển thị "Béo phì"
23 Para No Người dùng click/tab để điền para của bệnh nhân. Khi nhập dữ liệu tự động fill thông tin xuống trường thông tin Para ở dưới phần Khám thaiBắt buộc nhập 4 chữ số. Nếu không nhập đúng ký tự là 4 chữ số, hệ thống báo MSG895
31 Nhóm máu (RH) No Người dùng click/tab để chọn RH trong nhóm máu của bệnh nhân.Bao gồm: -; +Trường hợp đã có thông tin nhóm máu:- set cấu hình editNhommauRH=1, nếu thay đổi Nhóm máu/RH, hệ thống gửi MSG889+ Đồng ý: Thay đổi theo nhóm máu/RH đã chọn+ Hủy bỏ; giữ nguyên thông tin ban đầu- set cấu hình editNhommauRH=2, nếu click thay đổi, hệ thống chặn không cho đổi, báo MSG890
32 Nhóm máu No Người dùng click/tab để chọn nhóm máu của bệnh nhân. Bao gồm: A, B, O, ABTrường hợp đã có thông tin nhóm máu:- set cấu hình editNhommauRH=1, nếu thay đổi Nhóm máu/RH, hệ thống gửi MSG889+ Đồng ý: Thay đổi theo nhóm máu/RH đã chọn+ Hủy bỏ; giữ nguyên thông tin ban đầu- set cấu hình editNhommauRH=2, nếu click thay đổi, hệ thống chặn không cho đổi, báo MSG890
33 Chỉ số CrCl (ml/phút) Hệ thống tự động tính chỉ số CLCR dựa theo công thức: + Với nam giới: CrCl = [ (140 - tuổi) x cân nặng ]/(72 x SCr).+ Với nữ giới: CrCl = [ (140 - tuổi) x cân nặng ]/(72 x SCr) x 0.85.
34 Chỉ số eGFR(mL/phút/1,73m2) Hệ thống tự động tính chỉ số eGFR dựa theo công thức: + Đối với bệnh nhân từ 18 tuổi trở lên và dưới 85 tuổi: eGFR (ml⁄(ph⁄1,73) m^2 )=186*((Creatinine máu (mmol⁄L))/88,4)^(-1,154)〖tuổi〗^(-0,203)giới tínhTrong đó: Giới tính: 0,742 với Nữ, 1 với Nam+ Đối với bệnh nhân dưới 18 tuổi sử dụng phương pháp Schwartz:eGFR (ml⁄(ph⁄1,73) m^2 )=(hk88,4)/(Creatinine máu)Trong đó: h: chiều cao k: giá trị lấy theo độ tuổi của trẻKiểm tra xác định là xét nghiệm Creatinin (được đánh dấu trong danh mục Xét nghiệm)
35 Khám bệnh 1/ Được dùng như Panel của Khám bệnh.2/ Người dùng click để ẩn, form nhập chi tiết của Khám bệnh
36 Khám toàn thân No Người dùng click/tab để điền thông tin Khám toàn thân của bệnh nhân. Nếu set cấu hình gotatKham=1, hiển thị dữ liệu lấy từ Danh mục Thông tin Thường dùng /vnpthis/main/manager.jsp?func=../danhmuc/DMC78_ThongTinThuongDung
37 Khám bộ phận No Người dùng click/tab để điền thông tin Khám bộ phận của bệnh nhân. Nếu set cấu hình gotatKham=1, hiển thị dữ liệu lấy từ Danh mục Thông tin Thường dùng /vnpthis/main/manager.jsp?func=../danhmuc/DMC78_ThongTinThuongDung
38 Chẩn đoán TD Yes Disable Hiển thị thông tin "Chẩn đoán tuyến dưới" được lấy từ DB đã được nhập từ form H004001_Tiếp nhận khám bệnh.
39 Chẩn đoán ban đầu Yes Người dùng click/tab để điền và chọn thông tin chẩn đoán ban đầu của bệnh nhân. Dữ liệu hiển thị theo Chẩn đoán chính/YHCT chính đã chọn khi set cấu hình loadCDBDtheoCDC=1
40 Triệu chứng mẫu Người dùng click--> Hiển thị drawer Danh sách Triệu chứng mẫu như hình 3
41 Chẩn đoán chính Yes 1/ Người dùng click/tab để điền và chọn các chẩn đoán chính của bệnh nhân. Cho phép chỉnh sửa thông tin đã nhập+ Nếu Khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM Khoa, hiển thị như hình 7 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT) + Nếu Khoa không được đánh dấu show ICD YHCT:-> Nếu phòng trong khoa không được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 6 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10) -> Nếu phòng trong khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 7 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT) Sau khi chọn chẩn đoán chính:- Nếu set cấu hình loadCSBDtheoCDC=1, tự động lấy thông tin chẩn đoán chính vào chẩn đoán ban đầu gồm cả mã icd và tên icd. (Trường hợp trường Chẩn đoán ban đầ uđã có thông tin, giữ thông tin đó và chỉ hiện thị thêm theo chẩn đoán chính, sau đó có thể sửa)- Nếu set cấu hình macdinhQTBenhlyCDC=1, tự động lấy thông tin chẩn đoán chính vào Quá trình bệnh lý gồm cả mã icd và tên icd. (Trường hợp trường Qua trình bệnh lý đã có thông tin, giữ thông tin đó và chỉ hiện thị thêm theo chẩn đoán chính, sau đó có thể sửa)2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD. 3/ Người dùng có thể sửa text tên bệnh Chẩn đoán chính đã chọn khi set cấu hình editCDC<>05/ Trường hợp chọn Chẩn đoán chính trùng với Chẩn đoán kèm theo, hệ thống báo MSG8856/ Tường hợp nếu chọn Chẩn đoán chính được tích Cảnh báo khi chỉ định bệnh chính, hệ thống báo MSG9047/ Trường hợp chọn Chẩn đoán chính trùng với Chẩn đoán chính ở phòng khám khác đã chọn, hệ thống báo MSG896
42 Chẩn đoán chính (Ghi chú) No Người dùng click/tab để điền ghi chú về chẩn đoán chính của bệnh nhân.
43 Chẩn đoán kèm theo No 1/ Người dùng click/tab để điền và chọn các chẩn đoán phụ của bệnh nhân. Cho phép chỉnh sửa text tên bệnh ở thông tin đã nhập+ Nếu Khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM Khoa, hiển thị như hình 7 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT) + Nếu Khoa không được đánh dấu show ICD YHCT:-> Nếu phòng trong khoa không được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 6 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10) -> Nếu phòng trong khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 7 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT) 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD.3/ Trường hợp sử dụng cấu hình checkICD giá trị khác 0 (thuộc mã cấu hình cha KB_KET_THUC_KHAM), giới hạn số lượng đã cấu hình ở tham số check ICD, hiển thị DS ICD kèm theo của BN cho người dùng thực hiện sửa, xóa luôn4/ Trường hợp chọn Chẩn đoán kèm theo trùng với Chẩn đoán chính, hệ thống báo MSG8865/ Trường hợp chọn Chẩn đoán kèm theo trùng với Chẩn đoán kèm theo ở phòng khám khác đã có, hệ thống gửi cảnh báo MSG891.6/ Trường hợp chọn Chẩn kèm theo trùng với Chẩn kèm theo đã chọn, hệ thống báo MSG905
44 YHCT chính No Hiển thị với những phòng có đánh dấu Show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM khoa 1/ Người dùng click/tab để điền và chọn các YHCT chính của bệnh nhân. Cho phép chỉnh sửa thông tin đã nhập+ Nếu Khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM Khoa, hiển thị như hình 7 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT) + Nếu Khoa không được đánh dấu show ICD YHCT:-> Nếu phòng trong khoa không được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 6 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10) -> Nếu phòng trong khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 7 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT) Sau khi chọn YHCT chính:- Auto Load dữ liệu vừa chọn vào trường thông tin Chẩn đoán chính.- Nếu set cấu hình loadCSBDtheoCDC=1, tự động lấy thông tin YHCT chính vào chẩn đoán ban đầu gồm cả mã icd và tên icd. (Trường hợp trường Chẩn đoán ban đầu đã có thông tin, giữ thông tin đó và chỉ hiện thị thêm theo YHCT chính, sau đó có thể sửa)- Nếu set cấu hình macdinhQTBenhlyCDC=1, tự động lấy thông tin YHCT chính vào Quá trình bệnh lý gồm cả mã icd và tên icd. (Trường hợp trường Quá trình bệnh lý đã có thông tin, giữ thông tin đó và chỉ hiện thị thêm theo YHCT chính, sau đó có thể sửa)2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục YHCT3/ Hệ thống tự động load dữ liệu ICD10 theo ICD YHCT theo dữ liệu đã map trong DM khi set cấu hình loadICDYHCTTayY=1. Trường hợp ICD 10 không map với ICD YHCT nào thì để trống ICD YHCT. 4/ Người dùng có thể sửa text tên bệnh Chẩn đoán chính đã chọn khi set cấu hình editCDC<>05/ Trường hợp chọn YHCT chính trùng với YHCT kèm theo, hệ thống báo MSG8876/ Trường hợp chọn Chẩn đoán chính trùng với Chẩn đoán chính ở phòng khám khác đã chọn, hệ thống báo MSG896
45 YHCT kèm theo No Hiển thị với những phòng có đánh dấu Show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM khoa 1/ Người dùng click/tab để điền và chọn các chẩn đoán phụ của bệnh nhân. Cho phép chỉnh sửa text tên bệnh ở thông tin đã nhập+ Nếu Khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM Khoa, hiển thị như hình 7 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT) + Nếu Khoa không được đánh dấu show ICD YHCT:-> Nếu phòng trong khoa không được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 6 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10) -> Nếu phòng trong khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 7 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT) 2// Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục YHCT3/ Hệ thống tự động load dữ liệu ICD10 theo ICD YHCT theo dữ liệu đã map trong DM khi set cấu hình loadICDYHCTTayY=1. Trường hợp ICD 10 không map với ICD YHCT nào thì để trống ICD YHCT 4/ Trường hợp sử dụng cấu hình checkICD giá trị khác 0 (thuộc mã cấu hình cha KB_KET_THUC_KHAM), giới hạn số lượng đã cấu hình ở tham số check ICD, hiển thị DS ICD kèm theo của BN cho người dùng thực hiện sửa, xóa luôn5/ Trường hợp chọn YHCT kèm theo trùng với YHCT chính, hệ thống báo MSG8886/ Trường hợp chọn YHCT kèm theo trùng với YHCT kèm theo ở phòng khám khác đã có, hệ thống gửi cảnh báo MSG8917/ Trường hợp chọn YHCT kèm theo trùng với YHCT kèm theo đã chọn, hệ thống báo MSG906
36 Ghi chú No Người dùng nhập Ghi chú
47 KQ khám chuyên khoa No Người dùng click/tab để điền kết quả khám chuyên khoa.
48 KQ cận lâm sàng No Người dùng click/tab để điền kết quả khám lâm sàngHiển thị tự động dữ liệu khám CLS khi set cấu hình loadThuocCLS=1 hoặc =3
38 Chọn KQ CLS Người dùng click --> hệ thống mở drawer Chọn Kết quả khám lâm sàng (hình 2)- Nếu trường thông tin "KQ cận lâm sàng" đã có dữ liệu, sau khi chọn lại KQ CLS trong drawer hệ thống sẽ xóa dữ liệu cũ, chỉ thêm dữ liệu chọn mới
50 Điều trị No Người dùng click/tab để điền thông tin điều trị của bệnh nhân
51 Bác sĩ hỗ trợ No 1/ Người dùng click/tab để điền và chọn Bác sĩ hỗ trợ của bệnh nhân2/ Hệ thống lấy thông tin tại Danh mục Quản lý nhân viên với Loại nhân viên = Bác sỹ
52 Điều dưỡng No 1/ Người dùng click/tab để điền và chọn Điều dưỡng của bệnh nhân2/ Hệ thống lấy thông tin tại Danh mục Quản lý nhân viên với Loại nhân viên = Điều dưỡng
53 Hướng xử lý No Người dùng click/tab để điền thông tin hướng xử lý của bệnh nhân- Hiển thị tự động dữ liệu Thuốc khi set cấu hình loadThuocCLS=1 hoặc =2- Nếu set cấu hình gotatKham=1, hiển thị dữ liệu lấy từ Danh mục Thông tin Thường dùng /vnpthis/main/manager.jsp?func=../danhmuc/DMC78_ThongTinThuongDung
54 Dữ liệu thuốc còn sử dụng Người dùng click--> Hiển thị drawer Đơn thuốc vật tư cũ link sang (màn hình H005076)
55 Khám bệnh vợ/Khám bệnh chồng Hiển thị các thông tin trong panel khi sử dụng cấu hình khamGhepCap=1Nếu bệnh nhân là nữ--> Hiển thị text "Khám bệnh chồng"Nếu bệnh nhân là nam --> Hiển thị text "Khám bệnh vợ"Dữ liệu định nghĩa vợ/chồng lấy từ màn hình Tiếp nhận khám bệnh H004001
56 Chẩn đoán TD Yes Disable Hiển thị thông tin chẩn đoán tuyến dưới của vợ/chồng (dữ liệu lấy từ form Tiếp nhận bệnh nhân H004001)
57 Lý do vào viện Yes Disable Hiển thị thông tin Lý do vào viện của vợ/chồng (dữ liệu lấy từ form Tiếp nhận bệnh nhân H004001)
58 Quá trình bệnh lý No Disable Hiển thị thông tin Quá trình bệnh lý của vợ/chồng (dữ liệu lấy từ form Tiếp nhận bệnh nhân H004001)
59 Tiền sử bệnh bản thân Yes Disable Hiển thị thông tin Tiền sử bản thân của vợ/chồng (dữ liệu lấy từ form Tiếp nhận bệnh nhân H004001)
60 Tiền sử bệnh gia đình No Disable Hiển thị thông tin Tiền sử gia đình của vợ/chồng (dữ liệu lấy từ form Tiếp nhận bệnh nhân H004001)
61 Khám mắt 1/ Được dùng như Panel của Khám mắt.2/ Người dùng click để ẩn, form nhập chi tiết của Khám mắt - Hiển thị hết thông tin trong form khi phòng khám có công khám chính là Khám mắt- Nếu không, mặc định thu gọn panel
62 Thị lực không kính (Mắt trái/ Mắt phải) No Người dùng click/tab để điền thông tin về điểm Thị lực không kính của bệnh nhân.
63 Thị lực có kính (Mắt trái/ Mắt phải) No Người dùng click/tab để điền thông tin về điểm Thị lực có kính của bệnh nhân.
64 Nhãn áp (Mắt trái/ Mắt phải) No Người dùng click/tab để điền thông tin về Nhãn áp của bệnh nhân được tính theo mmHg.
65 Khô mắt (Mắt trái/ Mắt phải) No Người dùng click/tab để điền thông tin về Khô mắt của bệnh nhân.
60 Đo khúc xạ mắt No Người dùng nhập thông tin đo khúc xạ mắt của bệnh nhân
67 Khám răng hàm mặt 1/ Được dùng như Panel của Khám răng hàm mặt.2/ Người dùng click để ẩn, form nhập chi tiết của Khám răng hàm mặt - Hiển thị hết thông tin trong form khi phòng khám có công khám chính là Khám răng hàm mặt- Nếu không, mặc định thu gọn panel
68 Tải ảnh RHM 1/ Người dùng click, hệ thống mở brower tại thiết bị của người dùng. 2/ Trường hợp chọn file không đúng đình dạng ảnh (png, jpeg, bmp), hệ thống báo MSG4983/ Trường hợp nếu file quá 2MB thì cảnh báo MSG183
69 Khám tai mũi họng 1/ Được dùng như Panel của Khám tai mũi họng.2/ Người dùng click để ẩn, form nhập chi tiết của Khám tai mũi họng- Hiển thị hết thông tin trong form khi phòng khám có công khám chính là Khám tai mũi họng- Nếu không, mặc định thu gọn panel
70 Tai No Người dùng click/tab để điền thông tin về khám tai của bệnh nhân.
71 Mũi No Người dùng click/tab để điền thông tin về khám mũi của bệnh nhân.
72 Họng No Người dùng click/tab để điền thông tin về khám họng của bệnh nhân.
73 Khám thai 1/ Được dùng như Panel của Khám thai.2/ Người dùng click để ẩn, form nhập chi tiết của Khám thai- Hiển thị hết thông tin trong form khi phòng khám có công khám chính là Khám thai- Nếu không, mặc định thu gọn panel
74 Para No Người dùng click/tab để điền para của bệnh nhân. Bắt buộc nhập 4 chữ số. Nếu không nhập đúng ký tự là 4 chữ số, hệ thống báo MSG895
75 Tuổi thai No Người dùng click/tab để điền tuổi thai của bệnh nhân.
76 Số lượng thai No Người dùng click/tab để điền số lượng thai của bệnh nhân.
77 Tiền sử bệnh (Dị ứng, Sản phụ khoa, Vết mổ cũ, Nội - ngoại khoa, Khác) No Người dùng click/tab để điền tiền sử bệnh của bệnh nhân.
78 Bề cao tử cung No Người dùng click/tab để điền thông tin
79 Tim thai No Người dùng click/tab để điền thông tin
80 Cơn gò No Người dùng click/tab để điền thông tin
81 Ngôi No Người dùng click/tab để điền thông tin
82 Âm hộ No Người dùng click/tab để điền thông tin
83 Cổ tử cung No Người dùng click/tab để điền thông tin
84 Khung chậu No Người dùng click/tab để điền thông tin
85 Ối No Người dùng click/tab để điền thông tin
86 Yếu tố nguy cơ No Người dùng click/tab để điền thông tin
87 Dặn dò chú ý No Người dùng click/tab để điền dặn dò cho bệnh nhân.
88 Tên mẫu No Người dùng click để điền tên mẫu
89 Lưu mẫu Người dùng click- Trường hợp chưa điền tên mẫu, hệ thống báo MSG088- Trường hợp điền tên mẫu trùng với tên mẫu đã có, hệ thống báo MSG098Pass kiểm tra trên--> Hệ thống Lưu mẫu Khám lâm sàng
1 Chọn kết quả Cận lâm sàng Tên của chức năngNgười dùng click vào biểu tượng "X" để đóng drawer, trở về màn hình H005004 (hình 1)
2 Bảng danh sách kết quả cận lâm sàng Bảng danh sách kết quả cận lâm sàng bao gồm các trường thông tin: - Check box tick chọn - Tên cận lâm sàng - Kết quả - Đơn vị - GH dưới - GH trên - Ghi chú CĐ Bảng danh sách hiển thị theo cấu hình loadTenAll, loadCLSNgoaitru, loadMBP, loadlaiCLSdachon Người dùng click hoặc tick để chọn kết quả CLS
3 Chọn kết quả CLS Người dùng click --> Input kết quả cận lâm sàng vào trường thông tin Kết quả khám lâm sàng Dữ liệu sau khi chọn hiển thị theo cấu hình formatCLS
4 Đóng Người dùng click --> Đóng drawer, trở về màn hình H005004 (hình 1)
1 Danh sách triệu chứng mẫu Tên của chức năngNgười dùng click vào biểu tượng "X" để đóng drawer, trở về màn hình H005004 (hình 1)
2 Bảng danh sách triệu chứng mẫu Thông tin Triệu chứng mẫu mẫu lấy từ DM /vnpthis/main/manager.jsp?func=../danhmuc/DMC174_TRIEUCHUNGMAU&type=1Bảng danh sách triệu chứng mẫu bao gồm các thông tin:- Check box tick chọn- Nội dung triệu chứng mẫuNgười dùng click hoặc tick để chọn triệu chứng mẫu
3 Chọn Người dùng click--> Input kết quả vừa chọn vào trường thông tin chẩn đoán ban đầuTrường hợp chọn lại, nếu chọn triệu chứng mẫu trùng với đã chọn trước đó, hệ thống không fill lại dữ liệu trùng (tức là xóa cũ, thêm mới)(Đánh dấu tích ở danh sách triệu chứng mẫu đã chọn trước đó)
1 Chọn dữ liệu sử dụng thuốc Tên của chức năngNgười dùng click vào biểu tượng "X" để đóng drawer, trở về màn hình H005004 (hình 1)
2 Bảng danh sách dữ liệu sử dụng thuốc Bảng danh sách dữ liệu thuốc còn sử dụng bao gồm các thông tin:- Check box tick chọn- tên thuốc- Hoạt chất- Đường dùng- Số lượng - Đơn giá- Phòng khám kêNgười dùng click hoặc tick để chọn dữ liệu thuốc còn sử dụng
3 Chọn Người dùng click --> Input kết quả vừa chọn vào trường thông tin Hướng xử lý
1 Người nhà Hiển thị thông tin người nhà của bệnh nhân (lấy dữ liệu từ H004001)Có thể chỉnh sửa khi set cấu hình editTTNguoiNha=1
2 Họ và tên Hiển thị thông tin người nhà của bệnh nhân (lấy dữ liệu từ H004001)Có thể chỉnh sửa khi set cấu hình editTTNguoiNha=1
3 Địa chỉ Hiển thị thông tin người nhà của bệnh nhân (lấy dữ liệu từ H004001)Có thể chỉnh sửa khi set cấu hình editTTNguoiNha=1
4 Số điện thoại Hiển thị thông tin người nhà của bệnh nhân (lấy dữ liệu từ H004001)Có thể chỉnh sửa khi set cấu hình editTTNguoiNha=1

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
KB_KHAMLS loadICDYHCTTayY 0 Cấu hình trường YHCT chính, YHCT kèm theo: Load icd yhct theo icd tây y
0: không
1: load theo map icd tây y
NTU_BAC_LOAD_YHCT_SELECT
KB_KHAMLS macdinhQTBenhlyCDC 0 Cấu hình mặc định thông tin "Quá trình bệnh lý" là thông tin Chẩn đoán chính ở form khám bệnh hỏi bệnh
0: không sử dụng
1: sử dụng
KBHB_QUATRINHBENHLY_TUDONG
KB_KHAMLS editNhommauRH 1 Chặn điều chỉnh nhóm máu và RH khi đã có thông tin
0: không cảnh báo và không chặn
1: cảnh báo và cho điều chỉnh
2: chặn
HIS_CHAN_THAYDOI_NHOMMAU
KB_KHAMLS checkTrungICDPK 0 Chặn trùng ICD chính giữa các phòng khám
0: Không chặn
1: Cảnh báo, không chặn
2: cảnh báo, chặn
HIS_CHECKICDTRUNG_PK
KB_KHAMLS limitCannang 150 Giới hạn số cân nặng nhập cho BN tại màn hình khám hỏi bệnh HIS_GIOIHAN_CANNANG
KB_KHAMLS loadThuocCLS 0 Tự động lấy dữ liệu thuốc, CLS lên from khám bệnh
0: không tự động lấy dữ liệu
1: tự động lấy dữ liệu thuốc và CLS
2: lấy dữ liệu thuốc
3: lấy dữ liệu CLS
KBH_LAYDL_THUOC_CLS
KB_KHAMLS editCDC 0 Cho phép chỉnh sửa chẩn đoán chính ở form khám bệnh hỏi bệnh
0: Không cho sửa
<> 0: nhập id đối tượng BN cho phép chỉnh sửa
NGT_CHINHSUABENHCHINH
KB_KHAMLS loadCDBDtheoCDC 0 Sử dụng chức năng bệnh nhân ghép cặp form tiếp đón
0 - không sử dụng
1 - sử dụng
NGT_KBHB_SYNCCDBDICD
KB_KHAMLS nhapSinhtonBangKhong 0 Cho phép nhập các chỉ số trong thông tin sinh tồn bằng 0
0 : không cho phép
1 : cho phép
NGT_NHAPSINHTON_BANGKHONG
NGT_SINHTON_BANGKHONG
KB_KHAMLS checkPhongvalidateQTBenhly 0 Danh sách mã phòng không validate quá trình bệnh lý
0 : mặc định check tất cả các phòng
Giá trị là mã phòng không check được ngăn cách nhau bởi dấu ;
ví dụ PK1;PK2
VALID_KBHB_PHONGKHONGCHECK
KB_KHAMLS batbuocQTBLtheoDT 0 Bắt buộc nhập Quá trình bệnh lý theo đối tượng bệnh nhân
0: bắt buộc tất cả đối tượng
1: chỉ bắt buộc với đối tượng BH
KBH_VALIDATE_DT
VALID_NGT02K002_KBHB
KB_KHAMLS loadChedoGhichu 0 Đồng bộ Chế độ dinh dưỡng và chế độ chăm sóc vào trường ghi chú, sau đó có thể sửa thông tin tại trường Ghi chú
0: không đồng bộ
1: đồng bộ
NGT_KHB_DONGBO_GHICHU
KB_KHAMLS gotatKham 1 Cho phép gõ tắt thông tin thường dùng trong form Khám bệnh hỏi bệnh (lấy từ danh mục thông tin thường dùng /vnpthis/main/manager.jsp?func=../danhmuc/DMC78_ThongTinThuongDung)
1 - Cho phép gõ tắt
0 - Không cho phép gõ tắt
KBH_THONGTIN_THUONGDUNG
KB_KHAMLS checkTrungICDkemtheoPK 0 Cấu hình kiểm tra bệnh kèm theo trùng giữa các phòng khám
0: không sử dụng
1: sử dụng (chặn không cho chọn trùng)
KB_KHAMLS hienthiTTtheoPhong 1 Lấy thông tin khám bệnh hỏi bệnh
0: lấy từ khám bệnh
1: lấy từ phòng khám hiện tại
NGT_HOIBENH_HIENTHITHEOPHONG
KB_KHAMLS canhBaoIcdDaiNgay 0 Cấu hình cảnh báo mã chẩn đoán chính nếu thuộc ICD dài ngày
0: Không
1: Cảnh báo
KB_KET_THUC_KHAM checkICD 0 Giới hạn số lượng Chẩn đoán ICD kèm theo trong 1 lần điều trị
0: mặc định không giới hạn
khác 0 = số lượng giới hạn
SOLUONG_ICD_TRONGMOTLANDIEUTRI
DANGKY_KHAM ghepCapBenhNhan 0 Sử dụng chức năng bệnh nhân ghép cặp form tiếp đón
0 - không sử dụng
1 - sử dụng
NGT_BENHNHAN_GHEPCAP

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG202 Cảnh báo (warning) Bắt buộc nhập thông tin Chẩn đoán ban đầu
MSG203 Cảnh báo (warning) Bắt buộc nhập thông tin Lý do vào viện
MSG204 Cảnh báo (warning) Bắt buộc nhập thông tin Quá trình bệnh lý
MSG205 Cảnh báo (warning) Cân nặng phải nhỏ hơn hoặc bằng "+ cfObj.limitCannang
MSG201 Cảnh báo (warning) Tổng số mã ICD trong một điều trị vượt quá số lượng quy định của BHXH
MSG206 Cảnh báo (warning) Bắt buộc nhập thông tin Huyết áp
MSG207 Cảnh báo (warning) Bắt buộc nhập thông tin Chẩn đoán chính
MSG208 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân dưới " + sinhTonCanNang + " tuổi yêu cầu nhập cân nặng
MSG209 Cảnh báo (warning) Bắt buộc nhập thông tin YHCT chính
MSG321 Cảnh báo (warning) Thông tin sinh tồn phải có giá trị lớn hơn 0!
MSG253 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân chưa nhập đủ thông tin sinh tồn!
MSG060 Thông báo (Infor) Cập nhật thành công!
MSG063 Xác nhận (Confirm) Bạn có chắn chắn muốn xóa?
MSG097 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân chưa nhập cân nặng
MSG183 Lỗi (Error) Tải file thất bại do file có dung lượng quá 2MB.
MSG885 Cảnh báo (warning) Chẩn đoán chính không được trùng Chẩn đoán kèm theo
MSG886 Cảnh báo (warning) Chẩn đoán kèm theo không được trùng Chẩn đoán chính.
MSG887 Cảnh báo (warning) YHCT chính không được trùng YHCT kèm theo
MSG888 Cảnh báo (warning) YHCT kèm theo không được trùng YHCT chính.
MSG889 Xác nhận (Confirm) Thông tin nhóm máu hoặc RH đã bị thay đổi không giống với lần khám trước, có muốn tiếp tục?
MSG890 Cảnh báo (warning) Thông tin nhóm máu hoặc RH đã bị thay đổi không giống với lần khám trước, vui lòng kiểm tra lại!
MSG891 Cảnh báo (warning) Đã tồn tại mã bệnh kèm theo trùng với phòng khám khác
MSG892 Xác nhận (Confirm) Thời gian thao tác trùng với thời gian bắt đầu khám, Bạn có muốn tiếp tục?
MSG893 Cảnh báo (warning) Thời gian thao tác trùng với thời gian bắt đầu khám!
MSG894 Cảnh báo (warning) Thời gian bắt đầu khám đến thời gian chỉ định dịch vụ chưa đủ " + checktgiancddv + " phút không thể thực hiện!
MSG895 Xác nhận (Confirm) Bắt buộc nhập 4 ký tự chỉ số PARA!
MSG896 Cảnh báo (warning) Bệnh chính trùng với phòng khám khác!
MSG904 Cảnh báo (warning) Chẩn đoán chính không hợp lệ!
MSG905 Cảnh báo (warning) Chẩn đoán kèm theo đã được nhập
MSG906 Cảnh báo (warning) YHCT kèm theo đã được nhập
MSG498 Cảnh báo (warning) Chỉ cho phép upload ảnh định dạng jpeg, png, bmp!
MSG088 Cảnh báo (warning) Tên mẫu chưa được nhập!
MSG098 Cảnh báo (warning) Tên mẫu đã tồn tại!
MSG2711 Cảnh báo (warning) Bệnh chính của bệnh nhân thuộc nhóm bệnh dài ngày. Vui lòng mở bệnh án dài ngày cho BN với loại bệnh này.

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • Tên label [Tiền sử bệnh] sai Tên label [Tiền sử bệnh] sai Hiện tại: Tiền sử Mong muốn: Tiền sử bệnh
  • Chưa bắt ràng buộc thời gian bắt đầu với ngày mẫu bệnh phẩm và ngày phẫu thuật thủ thuật Chọn bệnh nhân BHYT-> Khám lâm sàng -> Nhập thời gian bắt đầu trùng với thời gian chỉ định dịch vụ -> hiện tại: Cập nhật thông tin thành công -> mong muốn: Hiển thị thông báo theo mã: MSG893
  • Không lưu được thông tin khám lâm sàng Vào khám lâm sàng -> nhập đầy đủ thông tin các trường bắt buộc -> Nhấn Lưu -> Hiện tại: Hệ thống không có phản ứng gì.
  • Đơn thuốc vật tư cũ vẫn hiển thị đơn thuốc của các lượt khám trước Vào Khám lân sàng -> click button Dữ liệu sử dụng thuốc -> Kiểm tra danh sách đơn thuốc -> HT: Đang lấy các đơn thuốc từ các lượt khám khác
  • Giao diện drawer [CHỌN KẾT QUẢ CẬN LÂM SÀNG] khi chưa có dữ liệu Giao diện drawer [CHỌN KẾT QUẢ CẬN LÂM SÀNG] khi chưa có dữ liệu dòng chữ "Không có dữ liệu" không hiển thị ở giữa giống màn khám lâm sàng H005004
  • Trường khám bộ phân chưa lấy được dữ liệu Click vào trường khám bộ phận chưa hiển thị được danh sách dữ liệu
  • Chưa lấy được dữ liệu thuốc lên màn Đơn thuốc vật tư cũ Chọn bệnh nhân có đơn thuốc -> Khám Lâm sang -> click button Dữ liệu sử dụng thuốc -> Hiện tại: Chưa lấy được danh sách sử dụng thuốc Data /new/his/ngoaitru/kb/cls/kham-lamsan?id=1278162
  • Màn hình chọn Kết quả CLS chưa lấy được dịch vụ PTTT Chọn bệnh nhân có phiếu PTTT -> chọn KQ CLS -> Hiện tại; Chưa hiển thị được dv PPTTT -> Mong muốn: Hiển thị cả dv PTTT Data
  • Chọn KQ CLS Figma, LLD chưa cập nhật Chọn KQ CLS như cmt
  • Chưa lấy được dữ liệu vật tư lên màn Đơn thuốc vật tư cũ Vào khám bệnh -> chọn bệnh nhân -> nhấn button Dữ liệu SD thuốc -> Hiện tại: Chỉ lấy được thuốc -> Mong muốn: Lấy được cả dữ liệu thuốc và vật tư lên ds
  • Chưa lưu được thông tin một số trường trên form Nhập đầy đủ dữ liệu -> Nhấn Lưu -> Cập nhật thành công -> Kiểm tra dữ liệu đã lưu -> Hiện tại: Chưa lưu được dữ liệu trường: Chế độ dinh dưỡng, Đối tượng Lao, Ghi chú, Ngôi
  • làm thêm chức năng danh sách mẫu Hiện tại; Chưa có chức năng danh sách mẫu Mong muốn: làm thêm chức năng danh sách mẫu
  • Chưa thực hiện đúng theo cấu hình checkPhongvalidateQTBenhly set cấu hình checkPhongvalidateQTBenhly = PKN1;PKN2 Thiết lập vào Khoa:KHOA KHÁM BỆNH 1 (CƠ SỞ I) Phòng: PHÒNG KHÁM NỘI 1 (CƠ SỞ I) Vào Ngoại trú -> Khám bệnh -Chọn bệnh nhân -> Để trống Quá trình bệnh lý -> nhấn Lưu -> Hiện tại: Vẫn báo lỗi quá trình bệnh lý không được để trống -> mong muốn: Với các phòng được cấu hình thì không cần check trường Quá trình bệnh lý
  • Chỉnh sửa chỉ số para Hiện tại khi lưu chưa đúng giá trị đã nhập> VD: Nhập 0000 -> Lưu thành; 0 Mong muốn: Khi nhập dữ liệu tự động fill thông tin xuống trường thông tin Para ở dưới phần Khám thai Bắt buộc nhập 4 chữ số. Nếu không nhập đúng ký tự là 4 chữ số, hệ thống báo MSG895
  • Vẫn lưu được chiều cao =0 khi set ch nhapSinhtonBangKhong=1 set CH: nhapSinhtonBangKhong=1 Hiện tại: Nhập chiều cao =0 -> Nhấn Lưu -> Cập nhật thành công Mong muốn: hiển thị thông báo: Không cho phép nhập thông tin sinh tồn =0
  • Lỗi chọn trùng được chẩn đoán chính và chẩn đoán phụ Lỗi 1: chọn chẩn đoán chính -> vào chẩn đoán phụ chọn ICd của Chẩn đoán chính -> hiện tại: Chọn thành công và cho lưu thành công -> MM: K cho phép chọn Chẩn đoán chính và Chẩn đoán phụ bằng nhau Lỗi 2: loadICDYHCTTayY =0 nhưng ICD của YHCT chính hiển thị theo ICD Tây ý BN
  • Thông tin fill lên khi chọn mẫu chưa đúng Chọn bệnh nhân -> Khám lâm sàng -> Kiểm tra thông tin -> HT: Thời gian bắt đầu khám đang k có dữ liệu khi chọn mẫu Thông tin sinh tồn vẫn fill thông tin chỉ số BMI, Para -> mong muốn: Thời gian bắt đầu khám vẫn lấy theo giá trị mặc định k fill thông tin sinh tồn nào cả.
  • Kiểm tra lại danh sách hiển thị ICD Tìm kiếm theo theo ICD không được. Nhập ICD: A17 -> Không tìm thấy kết quả. mặc dù ICD có trong danh mục
  • Lỗi hiển thị danh sách bác sỹ và điều dưỡng chưa đúng Chưa hiển thị đúng danh sách bác sỹ và điều dưỡng tại 2 trường Bác sỹ hỗ trợ, Điều dưỡng. Đang lấy chưa đúng kiểu là bác sỹ or điều dưỡng và đang lấy cả dữ liệu ở các bệnh viện khác mong muốn: trường Bác sỹ hỗ trợ: ấy thông tin tại Danh mục Quản lý nhân viên với Loại nhân viên = Bác sỹ Điều dưỡng: lấy thông tin tại Danh mục Quản lý nhân viên với Loại nhân viên = Điều dưỡng
  • Tìm kiếm không thành công với trường Bác sỹ hỗ trợ, Điều dưỡng Hiện tại: Thực hiện tìm kiếm bác sỹ, điều dưỡng có trong danh sách nhưng k tìm kiếm được (VD: Bạch Huy Anh, Ngô Thanh Cao Mong muốn: Tìm kiếm được
  • Chưa thực hiện đúng theo cấu hình editCDC Lỗi 1: Hiện tại: Khi set editCDC =0 vẫn thực hiện sửa được ICD Chẩn đoán chính Mong muốn: Khi set eidtCDC =0 thì k cho sửa ICD Chẩn đoán chính Lỗi 2: Hiện tại: Khi set editCDC =1 vẫn thực hiện sửa được với các đối tượng bệnh nhân khác như viện phí, miễn phí, dịch vụ Mong muốn: Chỉ cho sửa với đối tượng được set trong cấu hình
  • Lỗi không hiển thị cảnh báo nếu vượt quá số lượng trong cấu hình set checkICD =2 (thuộc mã cấu hình cha KB_KET_THUC_KHAM) Chỉ định số lượng bệnh trong trường Chẩn đoán kèm theo hoặc YHCT kèm theo lớn hơn cấu hình -> Nhấn Lưu -> Hiển thị: Không hiển thị cảnh báo Mong muốn: Hiển thị thông báo MSG021 Event: EV015, EV017
  • Chưa có cảnh báo khi chọn chẩn đoán chính có tích Cảnh báo khi chỉ định bệnh chính Hiện tại: Khi chọn bệnh được tích CANHBAO_ICDCHINH nhưng không có cảnh báo bệnh chính Mong muốn: Khi chọn Chẩn đoán chính được tích Cảnh báo khi chỉ định bệnh chính, hệ thống báo MSG904
  • Chưa làm các cấu hình trên drawer Chọn KQ CLS Hiện tại: Chưa có các cấu hình: loadTenAll, loadCLSNgoaitru, loadMBP, loadlaiCLSdachon, formatCLS
  • Chưa tính được chỉ số CrCL và eGFR -> Hiện tại: Chọn bệnh nhân có xét nghiệm có chỉ số Creatinine máu nhưng hệ thống đang k tự tính chỉ số CrCl, eGFR -> mong muốn: Tự động tính được chỉ số CrCl, eGFR mã BA: BA2410250825 KHOA KHÁM BỆNH 1 (CƠ SỞ I) Phòng: PHÒNG KHÁM MẮT (CƠ SỞ I)

H005005 – Chỉ định dịch vụ cận lâm sàng

Mục đích nghiệp vụ

2.2. Vị trí của chức năng trên Menu (Function position in Menu)

Đường dẫn thao tác: Ngoại trú / Khám bệnh

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Lưu chỉ định (sinh số barcode). Với những dịch vụ Xét nghiệm, khi lưu hệ thống tự động sinh số barcode theo nguyên tắc sau:

    1. Cấu hình phòng chỉ định có tự động sinh số barcode không:
    • Check theo cấu hình phongKoSinhMa
    • Với TH phongKoSinhMa = 0: hệ thống tự động sinh số barcode với tất cả các phiếu chỉ định ở các phòng chỉ định
    • Với TH phongKoSinhMa <> 0: hệ thống tự động không sinh số barcode với tất cả các phiếu chỉ định ở các phòng chỉ định có mã phòng được cấu hình ở tham số phongKoSinhMa
    1. Cấu hình độ dài mã barcode:
    • Check theo cấu hình doDaiBarcode
    • Với TH doDaiBarcode = 0: hệ thống không tự động sinh mã barcode
    • Với TH doDaiBarcode < 3 hoặc doDaiBarcode > 10 hoặc doDaiBarcode null: hệ thống tự động sinh số barcode có độ dài 4 ký tự xxxx và số bắt đầu sinh bắt đầu từ số 1
    • Với TH doDaiBarcode trong khoảng từ 3 - 10: hệ thống tự động sinh số barcode có độ dài tương ứng với giá trị cấu hình
    1. Cấu hình cách reset mã barcode
    • Reset theo ngày theo cấu hình resetTheoNgay
    • Với TH resetTheoNgay = 0: hệ thống tự động reset barcode theo cấu hình checkSoNgay
    • Với TH resetTheoNgay != 0: hệ thống tự động reset barcode theo ngày, qua ngày mới sẽ reset tinh lại từ 1 (TH này gán trị cho tham số checkSoNgay = 0)
    • Reset sau khoảng thời gian cấu hình ở tham số checkSoNgay
    • Với TH checkSoNgay = 0: hệ thống tự động reset barcode theo ngày, qua ngày mới sẽ reset tinh lại từ 1
    • Với TH checkSoNgay <> 0: hệ thống tự động sinh số barcode trong khoảng thời gian được cấu hình ở tham số checkSoNgay VD: checkSoNgay = 30: thì hệ thống sinh số barcode trong 30 ngày, ngày 31 reset sinh lại từ 1 kể cả dãy số chưa hết
    1. Hệ thống thực hiện kiểm tra trong ngày hôm đó đã có barcode chưa: (kiểm tra SID trong bảng HT_SOPHIEU)
    • TH chưa có: sinh số bắt đầu từ 1 và insert vào bảng HT_SOPHIEU
    • TH đã có: thực hiện kiểm tra độ dài barcode đạt max hay chưa:
    • TH đã đạt max: sinh barcode mới bắt đầu từ 1
    • TH chưa đạt max: sinh barcode mới = barcode cũ + 1
    1. Hệ thống thực hiện kiểm tra xem có mẫu bệnh phẩm nào trùng không (kiểm tra trùng trong bảng KBH_MAUBENHPHAM)
    • TH không trùng: insert mới vào bảng HT_SOPHIEU
    • TH trùng: update bảng HT_SOPHIEU
    1. Sinh mã barcode hiển thị:
    • Check theo cấu hình ghepLPAD0 để cấu hình thêm số 0 vào mã barcode hay không
    • Check theo cấu hình resetTheoNgay để cấu hình thêm prefix vào trước mã barcode hay không

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
1 Chỉ định dịch vụ CLS EV0001
Chỉ định CLS nhiều BN
Mã BA (trong đrawler Chỉ định nhiều BN)
2 Thời gian chi định Yes
Thời gian dự kiến thực hiện No
3 Phiếu điều trị No
4 Bác sỹ chỉ định Yes
5 Khoa chỉ định No
6 Phòng chỉ định
7 Chẩn đoán chính Yes EV0003
8 Ghi chú bệnh chính EV0003
9 Chẩn đoán kèm theo No EV0003
10 YHCT chính EV0003
11 Ghi chú YHCT chính EV0003
12 YHCT kèm theo EV0003
14 Số lượng phiếu No
15 Số giờ thường quy No
17 Thời gian lấy mẫu
18 Điều dưỡng lấy mẫu
20 Đơn vị thực hiện Disable
21 Tình trạng BN
Vị trí lấy mẫu
22 Tình trạng mẫu
24 Phiếu mẫu
25 Danh sách phiếu mẫu
26 Phác đồ mẫu
27 Danh sách phác đồ mẫu
28 Dịch vụ cũ
29 Danh sách dịch vụ cũ
32 Danh sách dịch vụ tìm kiếm
33 Gói khuyến mại
Gói KCB
37.2 SL
37.3 Loại MBP
37.4 Phòng thực hiện
37.5 Ghi chú
37.17 Vị trí PTTT
37.18 Thời gian PTTT
37.17 Thao tác
37.17.1 Xóa dịch vụ
37.17.2 Chuyển loại thanh toán (Chuyển TT Viện phí, Chuyển TT BHYT, Chuyển TT Miễn phí,…)
39 Tên mẫu No
40 Lưu mẫu No
Lưu EV0002EV0004EV0005EV0006

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
CHI_DINH_CLS checkMinTGCĐ 0 Cấu hình chặn thời gian chỉ định dịch vụ chưa đủ thời gian tính từ thời gian bắt đầu khám
0: Không chặn
<>0: Cấu hình số phút thực hiện kiểm tra
NGT_KB_CHECKTGCDDV
CHI_DINH_CLS checkTGCĐ 'NGAYTIEPNHAN','NGAYVAOKHOA', 'BHYT_BD','TgPDT' Cấu hình chặn thời gian chỉ định không được nhỏ hơn các thời gian cấu hình
0: Không chặn
<> 0: nhập ID các giá trị ngày muốn cấu hình
CDDV_CHECK_NGAYVAOKHOA
CDDV_CHAN_TGCD_HANTHE
CDDV_CHAN_TGCD_TGPDT
CHI_DINH_CLS checkTGCĐTGHienTai Cấu hình kiểm tra thời gian chỉ định lớn hơn thời gian hiện tại
0: Không kiểm tra
1: Cảnh báo, [Nhập ID loại mẫu bệnh phẩm áp dụng]
2: Chặn, [Nhập ID loại mẫu bệnh phẩm áp dụng]
HIS_CHAN_DICHVU_QUANGAY
CDDV_CHAN_QUANGAY_BYNHOM
CHI_DINH_CLS suaTGCĐ 0 Cấu hình không cho phép chỉnh sửa thời gian chỉ định
0: Không chặn
<> 0: nhập ID loại điều trị muốn chặn không cho chỉnh sửa thời gian, cách nhau bằng dấu phẩy
Cấu hình cho phép chỉnh sửa TG chỉ định ở NTU
CDDV_GIUNGUYEN_TGCD (1:NTU,2:ĐTNT)
CHI_DINH_CLS checkTrungTG Cấu hình kiểm tra trùng thời gian chỉ định các dịch vụ trên cùng 1 tài khoản
0: Không kiểm tra
1: Cảnh báo, [nhập ID đối tượng BN cảnh báo], [nhập ID loại mẫu bệnh phẩm cảnh báo]
2: Chặn, [nhập ID đối tượng BN chặn], [nhập ID loại mẫu bệnh phẩm chặn]
CHK_CHAN_CHIDINH_TRUNGTIME
CHK_CHAN_CHIDINH_TRUNGTIME_LOAIMBP
KETHUOC_CHIDINH_TRUNGTIME
NTU_PHIEUDTRI_CHECKTIME
CHI_DINH_CLS loadGhiChuICDChinh 1 Cấu hình lấy giá trị ghi chú bệnh chính khi chỉ định dịch vụ
0: Lấy chẩn đoán ban đầu từ khám bệnh
1: Lấy ghi chú bệnh chính từ khám bệnh
CDDV_GHICHU_BENHCHINH_TYPE
CDDV_CDBD_GHICHU
CHI_DINH_CLS loadBS Cấu hình hiển thị trường thông tin bác sỹ kê theo loại điều trị
nhập ID các loại điều trị, cách nhau bởi dấu ,
HIS_BACSI_KE
HIS_BACSI_KE_NGT
CHI_DINH_CLS loadBSLoaiMBP Cấu hình hiển thị trường thông tin bác sỹ kê theo loại mẫu bệnh phẩm
nhập ID các loại bệnh phẩm, cách nhau bởi dấu ,
HIS_BACSI_KE_PCK loaiphieumbp == '3'
HIS_BACSI_KE_PVC loaiphieumbp == '16'
HIS_BACSI_KE_PNG _loaiphieumbp == '12'
CHI_DINH_CLS loadBSBV Cấu hình hiển thị thông tin bác sĩ toàn viện theo loại mẫu bệnh phẩm
0: Không thiết lập
<> 0: nhập ID các loại bệnh phẩm, cách nhau bởi dấu ,
CDDV_BACSI_TOANVIEN_LNMBP
HIS_CDDV_SEARCH_BSCHIDINH
CHI_DINH_CLS checkKeLe Cấu hình cho phép chỉ định dịch vụ số lượng lẻ
0: Không cho phép
<> 0: nhập ID các loại bệnh phẩm cho kê số lượng lẻ, cách nhau bởi dấu ,
HIS_NHAPGIUONG_TP
CDDV_SOLUONG_CLS_NGUYENDUONG: Cho phép kê lẻ CLS
HIS_KELE_DICHVU_CLS: Cho phép kê lẻ CLS
CHI_DINH_CLS checkKeHon1 Cấu hình kiểm tra số lượng chỉ định lớn hơn 1
0: Không kiểm tra
1: Cảnh báo, [nhập ID đối tượng BN cảnh báo], [nhập ID loại mẫu bệnh phẩm cảnh báo]
2: Chặn, [nhập ID đối tượng BN chặn], [nhập ID loại mẫu bệnh phẩm chặn]
CDDV_CHAN_SL_CLS: Cấu hình Cảnh báo hoặc Chặn cứng số lượng dịch vụ CLS > 1 theo đối tượng bệnh nhân
CDDV_CHAN_SL_CLS_DTBN: Cấu hình thiết lập Đối tượng bệnh nhân sẽ cảnh báo hoặc chặn khi kê số lượng CLS > 1
CDDV_CB_SOLUONG_CLS: Cảnh báo số lượng chỉ định >1
CHI_DINH_CLS checkTrungDV 1 Cấu hình kiểm tra chỉ định trùng dịch vụ trong 1 lần điều trị
0: Không kiểm tra
1: Cảnh báo
2: Chặn
HIS_BO_CHECK_TRUNGDV: Cho phép cấu hình bỏ qua check trùng dịch vụ
CDDV_CB_DVCD_DIEUTRI: Cấu hình cảnh báo, chặn chỉ định CLS đã chỉ định trong cùng một đợt điều trị
CHI_DINH_CLS checkVuotTien Cấu hình cảnh báo chi phí phát sinh của BN lớn hơn tiền tạm ứng
0: Không cảnh báo
<> 0: [nhập ID loại điều trị cần cảnh báo], [nhập ID đối tượng BN cần cảnh báo]
SHOWMSG_VUOTTIEN
SHOWMSG_VUOTTIEN_KB
SHOWMSG_VUOTTIEN_NGT
CHI_DINH_CLS chanVuotTien Cấu hình chặn chi phí phát sinh của BN lớn hơn tiền tạm ứng
0: Không chặn
<> 0: [nhập ID loại điều trị cần chặn], [nhập ID đối tượng BN cần chặn]
CHANCUNG_VUOTTIEN
CHANCUNG_VUOTTIEN_KB
CHANCUNG_VUOTTIEN_NGT
CHI_DINH_CLS checkTamUng Cấu hình mã phòng không check tạm ứng
nhập mã phòng, cách nhau bởi dấu ,
KT_MAPHONG_KHONG_TAMUNG
CHI_DINH_CLS checkTTLayMau Cấu hình bắt buộc thông tin thời gian, người lấy mẫu bệnh phẩm khi chỉ định dịch vụ CLS
0: Không bắt buộc
<> 0: [1], [1;2;5]
CDDV_SHOW_TTLAYMAU_BP
CHI_DINH_CLS loadNguoiLayMau Cấu hình thiết lập hiển thị nhân viên ở danh sách người lấy mẫu tại form chỉ định DV
0: Hiển thị nhân viên toàn viện
<> 0: nhập ID loại nhân viên muốn hiển thị, cách nhau bởi dấu ,
CDDV_NGUOILAYMAU_ALL
CHI_DINH_CLS loadPDT Cấu hình hiển thị phiếu điều trị
0: Theo bệnh nhân
1: Theo BS chỉ định
2: Theo khoa BS chỉ định
CHI_DINH_CLS checkBatbuocPDT Cấu hình thiết lập danh sách phòng không bắt buộc chọn phiếu điều trị khi chỉ định DV
0: Không thiết lập
<> 0: nhập danh sách mã phòng ngăn cách nhau bằng dấu ,
CDDV_MAPHONG_NO_REQ_PDT: Cấu hình makhoa không bắt buộc chọn PDT
CHI_DINH_CLS layThongTinPDT Cấu hình lấy thông tin từ phiếu điều trị
0: Không lấy thông tin từ phiếu điều trị
1: Lấy thông tin thời gian, chẩn đoán
2: Lấy thông tin chẩn đoán
CDDV_PDT_TIME
CHI_DINH_CLS loadLoaiPTTT Cấu hình hiển thị thông tin loại PTTT khi chỉ định DV
0: Không hiển thị
1: Hiển thị cột loại PTTT riêng
2: Hiển thị tên viết tắt loại PTTT sau tên dịch vụ
CDDV_SHOW_PTTTHANG
CHI_DINH_CLS checkLoaiMBP Cấu hình bắt buộc chọn Loại mẫu bệnh phẩm theo phòng thực hiện
nhập mã phòng bắt buộc, cách nhau bởi dấu ,
CDDV_CHANGE_LOAIMBP
CHI_DINH_CLS loadPTH Cấu hình hiển thị thông tin phòng thực hiện DV khi chỉ định DV
0: Hiển thị tất cả các phòng
1: Chỉ hiển thị phòng thực hiện DV
2: Hiển thị phòng thực hiện DV theo cơ sở
"CDDV_PHONGTH_HIDE_PCD: Cấu hình thiết lập ẩn phòng chỉ định vào danh sách phòng thực hiện DV PTTT
CDDV_SHOW_PTH_BY_BRANCH: Cấu hình Hiển thị Phòng thực hiện DV thuộc cơ sở của user chọn thiết lập phòng
HIS_PHONG_YC_BD"
CHI_DINH_CLS loadPTHUuTien Cấu hình tự động ưu tiên phân BN vào phòng thực hiện có phiếu chưa tiếp nhận ít nhất
0: Không tự động
1: Tự động
SHOW_SL_BENHPHAM_THEO_PTH
CHI_DINH_CLS checkDaKeTVT Cấu hình chặn BN đã kê thuốc không cho chỉ định dịch vụ
0: Không chặn
1: Chặn
2: Chặn trừ BN cấp cứu hoặc BN kê thuốc là thuốc đi kèm DV hoặc kê thuốc vật tư thuộc nhóm máu, oxy
CDDV_CHAN_DAKETHUOC
CDDV_CHAN_DAKETHUOC_NHIHDG
CHI_DINH_CLS checkBS Cấu hình kiểm tra người dùng không phải bác sỹ hoặc không có chứng chỉ hành nghề
0: Không kiểm tra
1: Cảnh báo, [nhập ID đối tượng BN cần cảnh báo, cách nhau bởi dấu ,]
2: Chặn, [nhập ID đối tượng BN cần chặn, cách nhau bởi dấu ,]
CDDV_CHECK_MABACSI: Cấu hình cảnh báo hoặc chặn người dùng không phải bác sĩ hoặc không có chứng chỉ hành nghề khi kê dịch vụ CLS
CDDV_CHECK_MABACSI_BNBHYT: Cấu hình check theo đối tượng bệnh nhân
CHI_DINH_CLS checkBSKham Cấu hình kiểm tra bác sỹ chỉ định không phải là bác sỹ khám
0: Không kiểm tra
1: Kiểm tra
KT_CHECK_BSI_KHAM
CHI_DINH_CLS loadPhieuMau 0 Cấu hình hiển thị thông tin phiếu mẫu theo loại nhóm mẫu bệnh phẩm
0: Hiển thị
<> 0: nhập ID loại nhóm mẫu bệnh phẩm ẩn thông tin phiếu mẫu, phân cách bởi dấu phẩy
CDDV_HIDE_TEMP_BY_LNMBP
CHI_DINH_CLS checkHanTGCĐ Cấu hình chặn dịch vụ chỉ định khi chưa đến ngày
0: Không chặn
1: Cảnh báo, [nhập ID đối tượng BN cần cảnh báo, cách nhau bởi dấu ,]
2: Chặn, [nhập ID đối tượng BN cần chặn, cách nhau bởi dấu ,]
HIS_CHAN_NGAY_DV
CDDV_CHAN_NGAY_DV_DTBN
CHI_DINH_CLS checkHanTGCĐGiaVP Cấu hình cho phép tiếp tục chỉ định dịch vụ có giá viện phí với các dịch vụ chưa đến hạn
0: Không cho phép
1: Cho phép
CHAN_NGAYDV_CHOPHEP_VP
CHI_DINH_CLS checkTranBHYT 0 Cấu hình kiểm tra trần BHYT của dịch vụ
0: Không kiểm tra
1: Kiểm tra
HIS_CANH_BAO_TRAN
HIS_SOTIEN_MUCTRAN_BHYT
CHI_DINH_CLS canhbaoCDDV 0 Cảnh báo chỉ định dịch vụ theo ICD (có thể nhập nhiều giá trị muốn cảnh báo, cách nhau bởi dấu ,)
0: Không cảnh báo
1: Cảnh báo theo ICD
2: Cảnh báo theo ICD chính
3: Cảnh báo theo độ tuổi
HIS_CANHBAO_BN
HIS_CANHBAO_NGAYSINH_BN
CB_ICD_NOT_BENHCHINH
CHI_DINH_CLS loadICDPKCK Cấu hình hiển thị ICD phòng khám chuyên khoa khi chỉ định DV
0: Không hiển thị
1: Hiển thị
CDDV_CHANDOAN_KSK
CHI_DINH_CLS checkDVNgoaiBH Cấu hình kiểm tra dịch vụ chỉ định ngoài danh mục BHYT
0: Không kiểm tra
1: Kiểm tra
HIS_CANHBAO_DICHVU_NBH
CHI_DINH_CLS gomnhomCLS Cấu hình gom nhóm dịch vụ
0: Không gom nhóm
<> 0: nhập ID các loại mẫu bệnh phẩm cần gom nhóm sinh, cách nhau bởi dấu ,
HIS_NHOMDV_CHIDINH
CDDV_GOMNHOM_XN
CDDV_GOMNHOM_PTTT
CHI_DINH_CLS checkPhacDo Cấu hình kiểm tra dịch vụ chỉ định theo phác đồ điều trị
0: Không kiểm tra
1: Cảnh báo
2: Chặn
HIS_CANHBAO_PHACDO
CHI_DINH_CLS loadDV Cấu hình hiển thị danh sách dịch vụ CLS theo khoa, phòng chỉ định được phân quyền
0: Theo DM dịch vụ
1: Chỉ lấy DV phân quyền theo khoa, phòng
2: Lấy DV phân quyền theo khoa, phòng và DV không phân cho khoa, phòng nào
CDDV_LOAD_DV_THEOKHOA
CHI_DINH_CLS checkPVCM Cấu hình kiểm tra phạm vi chuyên môn của BS chỉ định và dịch vụ được chọn khi chỉ định DV
0: Không kiểm tra
1: Cảnh báo
2: Chặn
CDDV_CHECK_PVCM
CHI_DINH_CLS checkDVNhi Cấu hình kiểm tra chỉ định DV nhi khoa
0: Không kiểm tra
1: Cảnh báo, nhập số tuổi cảnh báo
2: Chặn, nhập số tuổi cảnh báo
CDDV_CB_TUOI_DVNHIKHOA
CHI_DINH_CLS checkXuTri Cấu hình kiểm tra bệnh nhân đã có xử trí không cho chỉ định dịch vụ sau thời gian ra viện
0: Không kiểm tra
1: Cảnh báo, [nhập ID các loại điều trị cần kiểm tra, cách nhau bởi dấu ,]
2: Chặn, [nhập ID các loại điều trị cần kiểm tra, cách nhau bởi dấu ,]
CDDV_CHAN_DAXUTRI_SAUNGAYRV
CHI_DINH_CLS groupPhieuCLS Cấu hình sinh chung phiếu chỉ định cận lâm sàng
0: Không sinh chung
1: Sinh chung
HIS_GROUP_PHIEU_CLS
CHI_DINH_CLS autoHoanThanhCLS Cấu hình tự động hoàn thành dịch vụ khi lưu phiếu chỉ định
0: Không tự động
1: Hoàn thành cả phiếu
2: Hoàn thành DV trong phiếu
HIS_CDHT_PTTT
HIS_CDHT_PTTT_NTU
PTTT_HOANTHANH_DV
NTU_HOANTHANH_CHISO
CHI_DINH_CLS configTenDV Cấu hình tên dịch vụ trên phiếu chỉ định
0: Tên dịch vụ
1: Tên BHYT
SUDUNG_TENBHYT
CHI_DINH_CLS configLoaiPT Cấu hình tự động tính loại phẫu thuật thủ thuật
0: Không tự động
1: Tự động
CDDV_AUTO_UPD_LOAIPTTT
CHI_DINH_CLS configTGTH Cấu hình tự động tính thời gian thực hiện sau thời gian chỉ định với dịch vụ tự hoàn thành
0: Lấy theo thời gian chỉ định
<> 0: nhập số phút cộng thêm với thời gian chỉ định
CDDV_THOIGIANTHUCHIEN
CHI_DINH_CLS saveICD Cấu hình chỉ định dịch vụ lưu mã bệnh và mô tả mã bệnh vào Bệnh án chung trong mỗi lần chỉ định
0: Không lưu
<> 0: nhập ID các loại điều trị lưu thông tin sau khi chỉ định, cách nhau bởi dấu ,
CDDV_SAVE_ICD_KHAMBENH
CHI_DINH_CLS saveCDBanDau Cấu hình chỉ định dịch vụ lưu bệnh chính vào chẩn đoán ban đầu ở khám bệnh hỏi bệnh
0: Không lưu
1: Lưu
CDDV_SAVE_CDBD_KHAMBENH
CHI_DINH_CLS chidinhNgoaiGioHC Cấu hình đối tượng BN tính chỉ định DV ngoài giờ hành chính
0: Không cấu hình
<> 0: nhập ID ĐTBN cần cấu hình, cách nhau bởi dấu ,
HIS_DTBN_TT_HC
CHI_DINH_CLS configGioHC Cấu hình thời gian giờ hành chính
nhập khoảng thời gian giờ hành chính theo định dạng: time bắt đầu 1 - time kết thúc 1; time bắt đầu 2 - time kết thúc 2; …
HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_BD
HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_KT
HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_BD
HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_KT
CHI_DINH_CLS maxTGDuKienTH Cấu hình giới hạn thời gian dự kiến sau thời gian chỉ định tối đa là bao nhiêu ngày tính từ ngày chỉ định khi chỉ định DV CLS
0: Không cấu hình giới hạn thời gian
<> 0: Số ngày giới hạn thời gian dự kiến sau thời gian chỉ định tối đa
CDDV_TGDUKIENTH_DUE
CHI_DINH_CLS loadNVKhacBS Cấu hình load thông tin điều dưỡng
0: chỉ load thông tin BS
<> 0: thiết lập tham số theo cấu trúc:
{
"loaiNV": "nhập ID loại NV cần hiển thị, cách nhau bởi dấu ;",
"doituong": "nhập ID đối tượng BN cần check, cách nhau bởi dấu ;"
}
CHI_DINH_CLS loadThongTinMau Cấu hình load thông tin ra màn hình chỉ định khi đã chọn mẫu
0: Load tất cả thông tin
1: Chỉ load DS DV chỉ định
KET_NOI_LIS lisConnectionType Kiểu kết nối hệ thống HIS - LIS
0: HIS không chủ động kết nối
1: HIS chủ động kết nối LIS qua API
2: HIS LIS kết nối 2 chiều qua API
4: HIS LIS kết nối bất đồng bộ qua Kafka
LIS_CONNECTION_TYPE
CHI_DINH_CLS_SINH_BARCODE phongKoSinhMa 0 Cấu hình phòng chỉ định XN không sinh mã barcode
0: Không check
<> 0: nhập mã phòng chỉ định không sinh mã barcode, cách nhau bởi dấu ,
CDDV_PHONGID_NOBARCODE
CHI_DINH_CLS_SINH_BARCODE doDaiBarcode 4 Cấu hình độ dài barcode
nhập độ dài barcode cần sinh (phần STT tự tăng, độ dài trong khoảng 3 - 10)
LIS_BARCODE_LENGTH
CHI_DINH_CLS_SINH_BARCODE checkSoNgay 0 Cấu hình khoảng ngày check sinh số tiếp theo khi sinh barcode CLS
0: Mặc định sinh số barcode đến hết dải số
<> 0: nhập giá trị ngày sinh số barcode, sau ngày này dãy số bắt đầu lại từ 1
BARCODE_SONGAY_CHECK
CHI_DINH_CLS_SINH_BARCODE ghepLPAD0 0 Cấu hình thiết lập không tự động ghép LPAD 0 theo LIS_BARCODE_LENGTH khi sinh barcode CLS
0: Tự động ghép LPAD 0 khi sinh số. Khi thiết lập LIS_BARCODE_LENGTH = 4 thì barcode tự sinh sẽ là: 0001, 0002 ... 9999
1: Không tự động ghép LPAD 0 khi sinh số. Barcode tự sinh sẽ là: 1, 2 ... 9999
BARCODE_NO_LPAD
CHI_DINH_CLS_SINH_BARCODE resetTheoNgay 0 Cấu hình thiết lập reset barcode theo ngày
0: Sinh tiếp số ngày tiếp theo
1: Reset barcode sinh mới khi sang ngày mới.
2: Reset theo ngày. Thêm tiền tố ddMM.
3: Reset theo ngày. Thêm tiền tố ddMMYY.
4: Reset theo ngày. Thêm tiền tố YYMMdd.
BARCODE_RESET_NGAY

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG1212 Cảnh báo (warning) Thời gian chỉ định dịch vụ trùng với thời gian bắt đầu khám của bệnh nhân. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG1213 Cảnh báo (warning) Thời gian chỉ định dịch vụ chưa đủ {0} phút tính từ thời gian bắt đầu khám của bệnh nhân. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG1214 Xác nhận (Confirm) Dịch vụ {0} trùng với dịch vụ đã chỉ định trong phiếu {1}. Có tiếp tục chỉ định dịch vụ này cho bệnh nhân?|Có|Không
MSG1215 Cảnh báo (warning) Dịch vụ {0} trùng với dịch vụ đã chỉ định trong phiếu {1}. Không cho phép chỉ định dịch vụ.
MSG1216 Xác nhận (Confirm) Bệnh nhân có chi phí phát sinh lớn hơn tiền tạm ứng. Có tiếp tục chỉ định dịch vụ này cho bệnh nhân?|Có|Không
MSG1217 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân có chi phí phát sinh lớn hơn tiền tạm ứng. Không cho phép chỉ định dịch vụ.
MSG1218 Cảnh báo (warning) Dịch vụ {0} chỉ định số lượng > 1. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG1219 Cảnh báo (warning) Dịch vụ {0} chỉ định số lượng > 1. Không cho phép chỉ định dịch vụ.
MSG1220 Cảnh báo (warning) Thời gian lấy mẫu, Người lấy mẫu không được để trống. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG1221 Cảnh báo (warning) Yêu cầu dịch vụ {0} chỉ định theo gói khuyến mại.
MSG1222 Cảnh báo (warning) Dịch vụ {0} đã hết số lượng chỉ định theo gói khuyến mại. Yêu cầu chỉ định theo dịch vụ thường.
MSG1223 Cảnh báo (warning) Dịch vụ {0} chưa chọn loại mẫu bệnh phẩm. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG1224 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân đã kê thuốc. Không cho phép chỉ định dịch vụ.
MSG1225 Xác nhận (Confirm) Người dùng không phải bác sỹ hoặc không có chứng chỉ hành nghề. Có tiếp tục chỉ định dịch vụ này cho bệnh nhân?|Có|Không
MSG1226 Cảnh báo (warning) Người dùng không phải bác sỹ hoặc không có chứng chỉ hành nghề. Không cho phép chỉ định dịch vụ.
MSG1227 Cảnh báo (warning) Thời gian chỉ định dịch vụ nhỏ hơn thời gian {0}. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG1228 Xác nhận (Confirm) Dịch vụ {0} đã được chỉ định trong số phiếu {1}. Dịch vụ chưa đến hạn sử dụng tiếp theo {2} ngày. Có tiếp tục chỉ định dịch vụ này cho bệnh nhân?|Có|Không
MSG1229 Cảnh báo (warning) Dịch vụ {0} đã được chỉ định trong số phiếu {1}. Dịch vụ chưa đến hạn sử dụng tiếp theo {2} ngày. Không cho phép chỉ định dịch vụ.
MSG1230 Cảnh báo (warning) Dịch vụ {0} sẽ tự động chuyển giá viện phí do chưa đến hạn sử dụng tiếp theo {1} ngày
MSG1231 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân có tổng tiền dịch vụ bảo hiểm là {0}, đã vượt tiền mức trần cấu hình là {1}. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG1232 Cảnh báo (warning) Mã bệnh {0} không được làm bệnh chính. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG1233 Cảnh báo (warning) Dịch vụ chưa cấu hình phòng thực hiện. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG1234 Xác nhận (Confirm) Thời gian chỉ định lớn hơn thời gian hiện tại. Có tiếp tục chỉ định dịch vụ cho bệnh nhân?|Có|Không
MSG1235 Cảnh báo (warning) Thời gian chỉ định lớn hơn thời gian hiện tại. Không cho phép chỉ định dịch vụ.
MSG1236 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân có chỉ định dịch vụ nằm ngoài danh mục BHYT thanh toán cho bệnh nhân. Có tiếp tục chỉ định dịch vụ cho bệnh nhân?|Có|Không
MSG1237 Xác nhận (Confirm) Dịch vụ {0} không tồn tại trong phác đồ điều trị {1} với mã bệnh {2}. Có tiếp tục chỉ định dịch vụ cho bệnh nhân?|Có|Không
MSG1238 Cảnh báo (warning) Dịch vụ {0} không tồn tại trong phác đồ điều trị {1} với mã bệnh {2}. Không cho phép chỉ định dịch vụ.
MSG1239 Xác nhận (Confirm) Phiếu mẫu đã được chỉ đinh. Có tiếp tục load phiếu mẫu dịch vụ? |Có|Không
MSG1240 Xác nhận (Confirm) Phác đồ mẫu đã được chỉ đinh. Có tiếp tục load phác đồ mẫu? |Có|Không
MSG1241 Xác nhận (Confirm) Dịch vụ {0} không nằm trong phạm vi chuyên môn được chỉ định. Có tiếp tục chỉ định dịch vụ cho bệnh nhân?|Có|Không
MSG1242 Cảnh báo (warning) Dịch vụ {0} không nằm trong phạm vi chuyên môn được chỉ định. Không cho phép chỉ định dịch vụ.
MSG1243 Xác nhận (Confirm) Bệnh nhân đã quá {0} tuổi để chỉ định dịch vụ Nhi khoa. Có tiếp tục chỉ định dịch vụ cho bệnh nhân?|Có|Không
MSG1244 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân đã quá {0} tuổi để chỉ định dịch vụ Nhi khoa. Không cho phép chỉ định dịch vụ.
MSG1245 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân có dịch vụ chỉ định là xét nghiệm nồng độ cồn. Yêu cầu bắt buộc nhập thông tin Tình trạng bệnh nhân, Tình trạng mẫu và Thời gian lấy mẫu
MSG1246 Xác nhận (Confirm) Thời gian y lệnh của bệnh nhân quá gần với bệnh nhân trước đó. Thời gian y lệnh tối thiểu giữa 2 bệnh nhân là {} phút. Có tiếp tục chỉ định dịch vụ cho bệnh nhân?|Có|Không
MSG1247 Cảnh báo (warning) Thời gian y lệnh của bệnh nhân quá gần với bệnh nhân trước đó. Thời gian y lệnh tối thiểu giữa 2 bệnh nhân là {} phút. Không cho phép chỉ định dịch vụ.
MSG1248 Cảnh báo (warning) Bác sĩ chỉ định không phải là bác sĩ khám. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG1249 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân đã kết thúc bệnh án, không thể chỉ định dịch vụ
MSG1250 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân đã xử trí, thời gian chỉ định dịch vụ lớn hơn thời gian ra viện. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG1251 Cảnh báo (warning) Dịch vụ {0} có số lượng dịch vụ null hoặc bằng 0. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG1252 Xác nhận (Confirm) Lưu phiếu chỉ định dịch vụ thành công
MSG1253 Cảnh báo (warning) Số lượng dịch vụ không được kê lẻ. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG1254 Cảnh báo (warning) Số lượng dịch vụ chỉ được kê lẻ đến 2 số thập phân. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG2818 Cảnh báo (warning) Số ngày dự kiến thực hiện đã quá {0} ngày tính từ thời gian chỉ định. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG002 Error Không tồn tại thông tin tìm kiếm.
MSG003 Warning Bắt buộc nhập thông tin họ tên bệnh nhân
MSG004 Warning Bắt buộc nhập thông tin ngày sinh
MSG005 Warning Bệnh nhân nhỏ hơn 28 ngày bắt buộc nhập giờ sinh
MSG006 Warning Bắt buộc thông tin giới tính
MSG007 Warning Bắt buộc nhập thông tin nghề nghiệp
MSG008 Warning Mã nghề nghiệp không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG009 Warning Bắt buộc nhập thông tin dân tộc
MSG010 Warning Mã dân tộc không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG011 Warning Bắt buộc nhập thông tin quốc tịch
MSG012 Warning Mã quốc tịch không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG013 Warning Bắt buộc nhập thông tin tỉnh (thành phố)
MSG014 Warning Mã tỉnh (thành phố) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG015 Warning Bắt buộc nhập thông tin huyện (Q)
MSG016 Warning Mã huyện (Q) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG017 Warning Bắt buộc nhập thông tin xã (P)
MSG018 Warning Mã xã (P) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG019 Warning Bắt buộc nhập thông tin địa chỉ của bệnh nhân
MSG020 Warning Bắt buộc nhập thông tin số căn cước công dân
MSG021 Warning Bắt buộc nhập thông tin số điện thoại
MSG022 Warning Số điện thoại bệnh nhân phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG023 Warning Bắt buộc chọn loại đơn vị công tác và đơn vị công tác
MSG024 Warning Bắt buộc nhập thông tin số thẻ BHYT của bệnh nhân
MSG025 Warning Bắt buộc nhập nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu
MSG026 Warning Bắt buộc nhập từ ngày của thẻ BHYT
MSG027 Warning Bắt buộc nhập đến ngày của thẻ BHYT
MSG028 Warning Bắt buộc nhập địa chỉ thẻ BHYT
MSG029 Warning Bắt buộc nhập thông tin Tuyến
MSG030 Warning Bắt buộc nhập thông tin ngày đủ 5 năm
MSG031 Warning Bắt buộc nhập thông tin ngày đủ 6 TLCS
MSG032 Warning Bắt buộc nhập số chuyển viện
MSG033 Warning Bắt buộc nhập thông tin nơi chuyển đến
MSG034 Warning Bắt buộc nhập thông tin Lý do chuyển
MSG035 Warning Bắt buộc nhập thông tin yêu cầu khám
MSG036 Warning Bắt buộc nhập thông tin phòng khám
MSG037 Warning Bắt buộc nhập lý do vào viện
MSG038 Warning Chưa nhập thông tin chẩn đoán tuyến dưới
MSG039 Warning Số điện thoại người nhà phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG040 Warning Chưa nhập STT / STT không phải dạng số.
MSG041 Error Lỗi không gọi lại được STT.
MSG042 Warning Ngày đủ 5 năm 6 tháng phải nhỏ hơn ngày hưởng đồng chi trả
MSG043 Warning Phải nhập TG đủ 5 năm trước khi nhập TG hưởng ĐCT
MSG044 Warning Khi chọn nơi sống (K1, K2, K3) thì phải chọn đúng tuyến!
MSG045 Warning Phòng khám vượt quá " + {soluong} + " BN/BHYT trong 1 ngày. Có muốn tiếp tục tiếp nhận hay không?
MSG046 Warning Thẻ BHYT của BN là thẻ ngoại tỉnh và loại tuyến không phải trái tuyến, bạn có muốn tiếp đón BN ?
MSG047 Error Bệnh nhân đang điều trị nội trú tại Khoa theo mã Bệnh án {maBa}
MSG048 Warning Phải nhập họ tên người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG049 Warning Phải nhập địa chỉ người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG050 Warning Phải nhập số điện thoại người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG051 Warning Email không đúng định dạng
MSG052 Warning Số thẻ BHYT không hợp lệ
MSG053 Warning Đến ngày BHYT phải lớn hơn Từ ngày
MSG054 Warning Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác số CCCD
MSG055 Warning Bệnh nhân đã khám trong ngày.
MSG056 Warning Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác mã thẻ BHYT
MSG057 Information Bệnh nhân đã có phiếu khám số {maBA} trong ngày. Bạn có muốn tạo phiếu khám mới không?
MSG058 Warning Không có dịch vụ con trong gói khám

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • Lỗi khi nhập SL bằng 0, null, âm Khoa:Khoa Khám Bệnh Phòng: PK Nội tổng hợp 1 (P.007) EV0002 Kiểm tra số lượng dịch vụ chỉ định trong phiếu, TH trong phiếu có dịch vụ có số lượng null hoặc bằng 0=> Hiển thị thông báo MSG1251 Nhập SL bẳng 0, SL bỏ trống, đang hiện thông báo Số lượng phải là số nguyên dương > nhấn lưu vẫn thành công Không tìm thấy mã message như nội dung thông báo "Số lượng phải là số nguyên dương" Nhập số âm thì hiện thông báo Dịch vụ {0} có số lượng dịch vụ null hoặc bằng 0. Vui lòng kiểm tra lại! => chổ {0} có hiện được tên dịch vụ không
  • Không tìm thấy mã message Không tìm thấy mã message MSG267, MSG268, MSG269, MSG270, MSG674 EV0002 BN có thời gian chỉ định DV < thời gian ra viện (thoigianravien bảng kbh_khambenh) => Hiển thị thông báo MSG1250 (lớn hơn mới đúng) Không tìm thấy tham số gomnhomCLS
  • Hiện không đúng messge khi checkBS = 1 tham số checkBS = 1,[2,3,4] hoặc 2,[2,3,4] đều hiện 1 thông báo bệnh nhân đối tượng 2, có update dữ liệu để UPDATE HIS_COMMON.ORG_OFFICER SET MA_BAC_SI = '', OFFICER_TYPE = 6 WHERE OFFICER_ID = 41361
  • Chọn TG chỉ định nhỏ hơn ngày hiện tại vẫn lưu được Bệnh nhân tiếp nhận ngày 30 nhưng vẫn thêm chỉ định ngày 29 được
  • Cập nhật phiếu > nhấn Lưu và in lỗi Cập nhật phiếu > nhấn Lưu và in lỗi
  • Không load đúng thông tin khi chọn ở Danh sách dịch vụ đã chỉ định Khôn load đúng TG chỉ định, BS chỉ định
  • Tham số configTenDV = 1 chưa lấy đúng thông tin trường tên BHYT trong DM dịch vụ select TENDICHVU, TENDICHVUBHYT from HIS_DATA_LAN.DMC_DICHVU where DICHVUID ='471898'; Cấu hình bằng 1 hiện TENDICHVUBHYT nhưng vẫn hiện TENDICHVU; select TENDICHVU, TENDICHVUBHYT from HIS_DATA_LAN.KBH_DICHVU_KHAMBENH where khambenhid=4907109; thì thấy đã lấy đúng
  • Nhập mã hoặc tên dịch vụ cần tìm kiếm để chỉ định hiện chưa đúng dịch vụ Chọn nhiều dịch vụ > xóa dịch vụ ở tab Danh sách dịch vụ chỉ định, không xóa luôn dịch vụ ở chổ chọn Đính kèm video
  • Kiểm tra dịch vụ chỉ định theo độ tuổi, giới tính, ICD theo cấu hình canhbaoCDDV Kiểm tra dịch vụ chỉ định theo độ tuổi, giới tính, ICD theo cấu hình canhbaoCDDV
  • phongKoSinhMa = K01.36 phòng PK Nội tổng hợp 1 (P.007) phongKoSinhMa = K01.36 phòng PK Nội tổng hợp 1 (P.007) => vẫn sinh mã barcode
  • Khi chọn trùng dịch vụ > nhấn không > Chổ chi phí không load lại Khi chọn trùng dịch vụ > nhấn không > Chổ chi phí không load lại Nhấn làm mới xong chọn dịch vụ lại hiện Dịch vụ chưa cấu hình phòng thực hiện. Vui lòng kiểm tra lại!
  • Đã bật cấu hình cảnh báo, khi chọn bác sĩ không có mã bác sĩ không thấy cảnh báo, vẫn là msg chặn site: DKLAN.ADMIN BA: BA25000000179 Đã bật cấu hình checkBS = 1,[1,2,3,4] Chọn bác sĩ không có mã bác sĩ, các trường khác nhập hợp lệ --> Lưu Kết quả: Hệ thống có thông báo chặn, không phải cảnh báo Mong muốn: Fix TH cấu hình = 1. hiển thị cảnh báo tương tự msg mã MSG1225 của H005005
  • checkDVNgoaiBH = 1 lỗi CHI_DINH_CLS checkDVNgoaiBH = 1 chỉ định dịch vụ cho BN BHYT có giá BHYT = 0 > chưa Hiển thị thông báo MSG1236
  • Tham số chanVuotTien đã hiện cảnh báo nhưng vẫn chỉ định được CHI_DINH_CLS chanVuotTien = 1,2,3;2 Đã hiện đúng cảnh báo nhưng vẫn còn chỉ định được
  • Scroll danh sách bị chậm, load lâu Scroll danh sách bị chậm, load lâu
  • Thông báo hiện 2 lần Chọn dịch vụ mẫu trùng với phiếu trước đó
  • Lỗi Cập nhật phiếu xét nghiệm, cdha, pttt Khi chỉ định cls có nhập ghi chú thì vào tab xét nghiệm, cdha, pttt> chọn sửa phiếu nhấn ghi chú thì cho chỉnh Còn khi chỉ định không nhập ghi chú thì vào tab xét nghiệm, cdha, pttt > chọn sửa phiếu nhấn ghi chú thì không chỉnh được
  • In thiếu thông tin Thiếu: Năm sinh, Nơi đăng ký KCBBĐ, Nơi chỉ định Mẫu in ra không giống với mẫu đính trên
  • Lỗi tham số loadGhiChuICDChinh Người dùng click để nhập thông tin ghi chú bệnh chính Thông tin ghi chú bệnh chính lấy theo cấu hình loadGhiChuICDChinh Với loadGhiChuICDChinh = 0: lấy thông tin chẩn đoán ban đầu từ kbh_khambenh vào ghi chú bệnh chính Với loadGhiChuICDChinh = 1: lấy thông tin ghi chú bệnh chính từ kbh_khambenh vào ghi chú bệnh chính Cho phép người dùng chỉnh sửa thông tin => lỗi loadGhiChuICDChinh không lấy được ghi chú
  • lỗi checkICD Check theo cấu hình checkICD (thuộc mã cấu hình cha KB_KET_THUC_KHAM) Nếu BN có tổng số ICD kèm theo > số lượng đã cấu hình ở tham số check ICD, hiển thị thông báo MSG674 và hiển thị DS ICD kèm theo của BN cho người dùng thực hiện sửa, xóa luôn > lỗi vẫn cho lưu bình thường
  • Bệnh nhân trái tuyến > chỉ định vẫn hiện tiền bảo hiểm trả > nhấn lưu thì lại đúng Bệnh nhân trái tuyến > chỉ định vẫn hiện tiền bảo hiểm trả > nhấn lưu thì lại đúng
  • Lỗi tham số checkDaKeTVT Với TH checkDaKeTVT = 1: BN đã có phiếu chỉ định thuốc vật tư => Hiển thị thông báo MSG1224 Lỗi Vẫn hiện thị form chỉ định dịch vụ cho bệnh nhân
  • [his4- ] Chỉ định CLS > Lưu mẫu lỗi Lưu mẫu lỗi
  • Lỗi khi chỉ định DV từ tiếp nhận KB Lỗi khi chỉ định DV từ tiếp nhận KB
  • Lỗi chỉ định dịch vụ với thẻ BHYT còn hạn hôm này Ngày 9/12 -> chọn bệnh nhân BHYT có ngày kết thúc thẻ = 9/12 -> vào chỉ định CLS -> nhấn Lưu -> HT: hiển thị thông báo lỗi -> MM: Còn hạn thẻ vẫn cho kê và lấy theo loại thanh toán của đối tượng BHYT Nếu hết hạn thẻ thì chuyển về thanh toán như đối tượng viện phí

H005006 – Quản lý chỉ định thuốc, vật tư cho bệnh nhân

Mục đích nghiệp vụ

"Cho phép bác sĩ chỉ định thuốc,vật tư. ngoài ra còn thực hiện các chức năng nghiệp vụ: dùng đơn thuốc cũ, kiểm tra thuốc còn sử dụng,, phát đồ điều trị, đơn mẫu, trả thuốc . Chức năng gồm các tính năng sau:

  • Hiển thị form chỉ định thuốc, vật tư
  • Thêm phiếu thuốc, vật tư mới
  • Cho phép kiểm tra thuốc còn sử dụng
  • Sử dụng đơn mẫu
  • Sử dụng đơn cũ
  • Tìm kiếm thông tin chi tiết theo các thông tin hiển thị trên lưới.
  • Sử dụng phác đồ điều trị
  • Trả thuốc
  • Xem và in phiếu đơn thuốc
  • In phiếu thuốc

Đường dẫn thao tác: Ngoại trú / Quản lý, chỉ định phiếu thuốc, vật tư cho bệnh nhân

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Chọn thuốc cần kê. Người dùng di chuột hoặc nhấn phím mũi tên lên, xuống để chọn thuốc cần kê EV006, focus vào dòng thuốc cần kê, nhấn đúp chuột hoặc enter để chọn thuốc, tự động điền tên và các ô thông tin còn lại của thuốc như : hoạt chất, đường dùng lấy từ danh mục của thuốc, focus đến ô nhập số ngày

  2. Load đường dùng từ danh mục thuốc. Khi người dùng chọn thuốc cần kê trên lưới, thông tin đường dùng sẽ load từ danh mục để hiển thị trên lưới

  3. Thêm thuốc vào đơn thuốc. Người dùng enter để thêm thuốc vào đơn thuốc. 1/ Check thuốc có khóa tồn kho cảnh báo MSG443 (bỏ ràng kê thuốc mua ngoài), bỏ check nếu keThuocBoCheckThuocKhoa = 1

    • Nếu chanKeTrungThuoc = 1, kiểm tra trùng thuốc báo MSG607 2/ Kiểm tra số lượng: ⦁ Kiểm tra số lượng tồn kho, nếu nhỏ hơn số lượng kê báo MSG420 (bỏ ràng kê thuốc mua ngoài)
    • Nếu số lượng > soLuongMax thì cảnh báo MSG609
    • Nếu số lượng = 0 hoặc null thì mặc định 1 và cảnh báo MSG2604 "Hệ thống tạm tính số lượng = 1. Vui lòng kiểm tra lại!"
    • Nếu checkMaxTheoThuoc = 1, check số lượng với số lượng max của thuốc trong danh mục, SL > số lượng max đợt báo MSG608, SL> sl max theo ngày báo MSG608 3/ Kiểm tra số ngày kê : (bỏ ràng kê thuốc mua ngoài)
    • Kiểm tra số ngày kê của thuốc và hạn dùng của thuốc, nếu ngày kê + số ngày uống > hạn sử dụng báo MSG419 , nếu boCheckHSDSoNgayUong = 1 ko check
    • Kiểm tra hạn sử dụng của thuốc và cấu hình soNgayHSD = 1 và không thỏa điều kiện, báo MSG601
    • Kiểm tra số ngày kê thuốc và hạn thẻ, nếu kê quá ngày hạn thẻ báo MSG421. Lưu ý: Chỉ cảnh báo không chặn kê thuốc, khi kê thuốc lấy theo giá viện phí
    • Check soNgayKeThuocMax !=0 , nếu < số ngày uống , báo MSG430 4/ Kiểm tra tương tác thuốc, hoặc chất:
    • Nếu đơn vị sử dụng cấu hình kiemTraTuongTacThuocHoacHoatChat != 0 kiểm tra tương tác thuốc/ hoạt chất:
    • kiemTraTuongTacThuocHoacHoatChat = 1 kiểm tra có tương tác thuốc báo MSG2954 => Thuốc {0} có tương tác với thuốc {1} đang được kê cho bệnh nhân. Bạn có muốn tiếp tục kê thuốc không? | Không | Có ghi chú: {0}: tên thuốc gõ {1}: tên thuốc tương tác với thuốc đang gõ
    • kiemTraTuongTacThuocHoacHoatChat = 2 kiểm tra có tương tác hoạt chất báo MSG2955 => Hoạt chất {0} trong thuốc {1} có tương tác với hoạt chất {2} trong thuốc {3} đang được kê cho bệnh nhân. Bạn có muốn tiếp tục kê thuốc không? | Không | Có {0}: tên hoạt chất của thuốc đang gõ {1}: tên của thuốc đang gõ {2}: tên hoạt chất của thuốc tương tác với hoạt chất với thuốc đang gõ {3}: tên của thuốc chứa hoạt chất tương tác với hoạt chất thuốc đang gõ
    • kiemTraTuongTacThuocHoacHoatChat = 3 kiểm tra có tương tác thuốc báo MSG1201 và chặn không cho kê => Thuốc {0} có tương tác với thuốc {1} đang được kê cho bệnh nhân. Vui lòng kiểm tra lại chỉ định
    • kiemTraTuongTacThuocHoacHoatChat = 4 kiểm tra có tương tác hoạt chất báo MSG1200 và chặn không cho kê => Hoạt chất {0} trong thuốc {1} có tương tác với hoạt chất {2} trong thuốc {3} đang được kê cho bệnh nhân. Vui lòng kiểm tra lại chỉ định. 5/ Kiểm tra hoạt chất và thuốc:
    • Nếu cấu hình chanCungHoatChat = 1 : Kiểm tra trùng hoạt chất với các thuốc đã kê trong ngày, nếu trùng báo MSG422
    • check dị ứng thuốc: nếu checkDiUngThuoc (đã định nghĩa ở màn hình H007024 mã cha là DIUNGTHUOC) = 1 check dị ứng thuốc, nếu có báo MSG1202 (chưa làm nhưng có hiển thị thông tin có dị ứng nếu bệnh nhân có tiền sử dị ứng trên giao diện)
    • Nếu checkDiUngHoatChat (đã định nghĩa ở mã cha DIUNGTHUOC) = 1 check dị ứng theo tên hoạt chất, nếu có báo MSG1203 (chưa làm nhưng có hiển thị thông tin có dị ứng nếu bệnh nhân có tiền sử dị ứng trên giao diện)
    • checkHClanTruoc = 1 : kiểm tra hoạt chất còn sử dụng của lần cấp trước, báo MSG701 (chưa làm)
    • Nếu Thuốc vật tư BHYT và cấu hình checkMaBacSyKhiKeThuoc = 1: Check mã bác sĩ kê (BE có), nhưng FE đang ràng buộc mặc định bác sĩ chỉ định thuốc phải có chứng chỉ hành nghề 6/ Check tổng tiền thuốc (bỏ ràng kê thuốc mua ngoài)
    • Nếu cấu hình chanKeHonTienTamUng !=0 check tổng tiền các thuốc + thuốc đang kê, nếu lớn hơn tạm ứng báo MSG440, ngoại trừ các phòng có trong tham số koCheckTamUng (đang làm)
    • Check nếu cấu hình tongTienMax > 0, kiểm tra tổng tiền của đơn thuốc nếu > tongTienMax:
    • Cấu hình checkTongTienMax = 1, cảnh báo MSG702
    • Cấu hình checkTongTienMax = 1, chặn không cho lưu và báo MSG1273
    • Nếu cấu hình doiTuongCanhBaoTU > 0 kiểm tra theo đối tượng tổng tiền bệnh nhân trả ( hiện tại + tiền trả của đơn thuốc) nếu > tiền tạm ứng và canhBaoTUloaiTN = 1 thì cảnh báo MSG1216, trừ trường mã phòng đang thực hiện thuộc các phòng được cấu hình ở koCheckTamUng thì không cảnh báo (đang làm)
  4. Lưu mẫu. Lưu mẫu để lưu lại thông tin đơn thuốc cho mẫu. Bao gồm danh sách đơn thuốc, liều dùng, sáng, trưa, chiều, tối, số ngày, số lượng, người nhấn lưu mẫu. Thành công báo MSG107. 1/ Chưa nhập tên mẫu thì cảnh báo MSG088. 2/Tên mẫu đã tồn tại thì cảnh báo MSG098

  5. Lưu và In. Thực hiện EV0035 Lưu thành công , thực hiện in phiếu

  6. Lưu và Ký. Thực hiện EV0035 Hiện thị form Ký số phiếu. Thành công báo MSG068. Thất bại báo MSG071

  7. Làm mới. Cảnh báo MSG145. Người dùng click Có thì làm mới các ô thông tin check cấu hình lamMoiChiXoadlLuoi, hủy trạng thái đang nhập hoặc đang cập nhật. Làm mới màn hình chỉ định thuốc, xóa trống và load màn hình thông tin khởi tạo. Người dùng click Không thì tắt cảnh báo và giữ nguyên form.

  8. Lấy ICD. Hiển thị danh sách bệnh theo mã hoặc tên bệnh được gõ

  1. Mở menu chỉ định thuốc. 1/kiểm tra cấu hình checkBSKham = 1: kiểm tra bác sĩ kê đơn có = bác sĩ khám, ko đúng báo MSG602 2/ Áp dụng bệnh nhân đối tượng bảo hiểm. Kiểm tra các dịch vụ cls của bệnh nhân chưa hoàn thành báo MSG1204, nếu checkCLS = 1 và loại kê khác đơn từ nhà thuốc và đơn mua ngoài thì chặn ko cho kê 3/ Kiểm tra nếu cấu hình chanKhiKTKham = 1 và bệnh nhân đã kết thúc khám, chặn không cho kê thuốc và báo MSG1205 4/ Kiểm tra nếu cấu hình chanBNNhapVien = 1 và bệnh nhân đã kết thúc khám, chặn không cho kê thuốc và báo MSG1206 5/ Kiểm tra nếu cấu hình check24hKeThuoc và bệnh nhân đã có kê thuốc Kiểm tra BN đã kê đơn thuốc trong 24h trước đó Check 24h kê đơn thuốc: 0: Không kiểm tra 1: Kiểm tra xác nhận (có confirm)=> Cảnh báo xác nhận MSG1207 Bệnh nhân đã được kê đơn thuốc trong vòng 24 giờ gần nhất. Bạn có muốn tiếp tục kê đơn không? 2: Kiểm tra chặn => Cảnh báo chẵn MSG2819 Bệnh nhân đã có đơn thuốc được kê trong vòng 24 giờ gần nhất. Không thể tiếp tục kê đơn 6/ Kiểm tra nếu BN trái tuyến và cấu hình canhBaoTraiTuyen = 1 : Cảnh báo kê thuốc đối tượng viện phí, trái tuyến BN ngoại trú , MSG732

  2. Load danh sách Chẩn đoán KT. Thực hiện theo màn hình Khám lâm sàng

  1. Load danh sách bệnh YHCT chính. Thực hiện theo màn hình Khám lâm sàng
  1. Load danh sách bệnh YHCT kèm theo. Thực hiện theo màn hình Khám lâm sàng
  1. Load danh sách Chẩn đoán. Thực hiện theo màn hình Khám lâm sàng
  1. Hiển thị thêm các thông tin. Người dùng tích vào để form hiển thị thêm các thông tin theo các cấu hình giao diện ở mã MH_CHIDINH_TVT_BS: Kê nhiều ngày, Ngày hẹn khám, Số ngày hẹn khám, Đã cấp phiếu hẹn tại bệnh viện, Ngày công khám, Ngày chu kỳ, Ngày tiêm, Người tiêm, Đợt điều trị thứ, Từ ngày, Đến ngày, Lời dặn bác sỹ, Lấy lịch hẹn khám, Hiển thị thông tin điều trị, Đơn thuốc, vật tư, Diễn biến, Hội chẩn từ xa, Đơn vị tham gia, Bác sĩ tham gia

  2. Load danh sách lời dặn. Hiển thị danh sách lời dặn từ danh mục lời dặn bác sỹ và lọc danh sách hiển thị lên theo từ khóa tìm kiếm của người dùng

  1. Thông tin điều trị (thực hiện ở gđ 2). Enable combobox Đơn thuốc, vật tư, Diễn biến
  1. Hội chẩn từ xa (thực hiện ở gđ 2). Enable Đơn vị tham gia và Bác sĩ tham gia

  2. Danh sách đơn vị tham gia (thực hiện ở gđ 2). Load Danh sách đơn vị tham gia Lấy từ danh mục bệnh viện, có thể gõ tên đơn vị để tìm kiếm

  1. Danh sách bác sỹ tham gia. Load danh sách bác sỹ tham gia Lấy từ danh mục nhân viên có chức danh là bác sỹ và thuộc khoa có mã khoa là K101, có thể gõ tên bác sỹ để tìm kiếm trong combobox
  1. Danh sách đơn mẫu. Load danh sách đơn mẫu Lấy từ danh mục đơn thuốc mẫu
  1. Danh sách phác đồ mẫu (thực hiện ở gđ 2). Load danh sách Phác đồ điều trị Lấy từ danh mục phác đồ điều trị mẫu và cho phép chọn dữ liệu từ danh sách để hiển thị ra trường combobox Phác đồ mẫu
  1. Danh sách đơn cũ. Lấy từ danh mục đơn thuốc cũ của bệnh nhân ( theo mã bệnh nhân hoặc mã BHYT)
  1. Di chuyển STT. Người dùng kéo thả di chuyển dòng thuốc đó để thay đổi stt thuốc.

  2. Xóa thuốc. Xóa dòng thuốc trên danh sách thuốc. Nếu resetSTT = 1 cập nhật lại STT của các thuốc còn lại trên danh sách sau khi xóa

  3. Lưu. 1/Kiểm tra +D42:D78các trường bắt buộc: loại kê, kho, bác sĩ chỉ định, thời gian chỉ định, thời gian sử dụng.

  4. In. In đơn thuốc

  5. Thêm dòng. S

  6. Load danh mục Cách dùng. Cấu hình loadDMCachDung = 1 khi người dùng nhập sẽ hiển thị lên danh sách cách dùng lấy từ danh mục cách dùng theo các từ khoá được nhậpHiển thị lên danh sách cách dùng lấy từ danh mục cách dùng theo các từ khoá được nhập

  7. Hiển thị thuốc chưa sử dụng hết. Hiển thị thông tin thuốc BHYT BN chưa sử dụng hết phía dưới (hình 3), cách lấy dữ liệu theo L2 hiện tại, hiển thị theo dạng: Kê ngày + [ngày chỉ định] + [ĐƠN VỊ CHỈ ĐỊNH]

  • Tên thuốc + hàm lượng + (hoạt chất)+ : Số lượng [số lượng] + đơn vị tính + , dùng trong [số ngày uống] ngày, + còn [số ngày còn] ngày
  1. Chuyển màn hình. Nếu người dùng đã nhập bất cứ thông tin nào, khi người dùng nhấn sang menu khác mà chưa Lưu thì sẽ có xác nhận MSG1693

  2. Chuyển Loại TT. Hiển thị loại thanh toán Trên lưới thuốc đã kê người dùng có thể click vào ô Loại TT để cập nhật lại Loại TT. Các lọại thanh toán: BHYT, Viện Phí, Dịch vụ, Miễn Phí, Hao Phí khác Khi cập nhật loại thanh toán mới sẽ hiển thị kiểu : Loại thanh toán cũ --> Loại thanh toán mới Vd: BHYT --> Viện Phí Nếu BN Viện Phí chuyển loại TT sang BHYT báo MSG2116

  3. **EV0042 – Cho phép sửa Số ngày, Sáng, Trưa, Chiều, Tối, Số lượng, Liều dùng, Cách dùng trên lưới gõ thuốc

Thao tác: Sau khi đã gõ thuốc enter xuống lưới > Double click vào dóng thướng để chỉnh sửa > Enable các trường Số ngày, Sáng, Trưa, Chiều, Tối, Số lượng, Liều dùng, Cách dùng > enter hoặc nút Thêm dòng

Lưu ý: Chỉ áp dụng cho ngoại trú và điều trị bệnh án ngoại trú.**

  • Ràng buộc Kiểm tra số lượng: + Kiểm tra số lượng tồn kho, nếu nhỏ hơn số lượng kê báo MSG420 + Nếu số lượng > soLuongMax (đã làm) thì cảnh báo MSG609 + Nếu checkMaxTheoThuoc = 1 (đã làm), check số lượng với số lượng max của thuốc trong danh mục, SL > số lượng max đợt báo MSG608, SL> sl max theo ngày báo MSG608
  • Kiểm tra số ngày kê : + Kiểm tra số ngày kê của thuốc và hạn dùng của thuốc, nếu ngày kê + số ngày uống > hạn sử dụng báo MSG419 , nếu boCheckHSDSoNgayUong = 1 không check + Kiểm tra hạn sử dụng của thuốc và cấu hình soNgayHSD = 1 và không thỏa điều kiện, báo MSG601 + Kiểm tra số ngày kê thuốc và hạn thẻ, nếu kê quá ngày hạn thẻ báo MSG421. Lưu ý: Chỉ cảnh báo không chặn kê thuốc, khi kê thuốc lấy theo giá viện phí + Check soNgayKeThuocMax !=0 , nếu < số ngày uống , báo MSG430
  • Check tổng tiền thuốc
  • Nếu cấu hình chanKeHonTienTamUng !=0 (chưa làm) check tổng tiền các thuốc + thuốc đang kê, nếu lớn hơn tạm ứng báo MSG440, ngoại trừ các phòng có trong tham số koCheckTamUng
  • Check nếu cấu hình tongTienMax > 0, kiểm tra tổng tiền của đơn thuốc nếu > tongTienMax: (Lưu ý so sánh với tiền bệnh nhân cần trả để ràng buộc không vượt quá số tiền trả của bệnh nhân)
  • Cấu hình checkTongTienMax = 1, cảnh báo MSG702
  • Cấu hình checkTongTienMax = 1, chặn không cho lưu và báo MSG1273
  • Nếu cấu hình doiTuongCanhBaoTU > 0 (chưa làm) kiểm tra theo đối tượng tổng tiền bệnh nhân trả ( hiện tại + tiền trả của đơn thuốc) nếu > tiền tạm ứng và canhBaoTUloaiTN = 1 (chưa làm) canhBaoTUloaiTN thì cảnh báo MSG1216, trừ trường mã phòng đang thực hiện thuộc các phòng được cấu hình ở koCheckTamUng (chưa làm) thì không cảnh báo
  • Ràng buộc trống Số ngày, Số lượng và Cách dùng
  • Thỏa ràng buộc khi enter sẽ đóng ô nhập
  • Không thỏa ràng buộc khi enter sẽ khoanh đỏ, hiện cảnh báo và không đóng ô nhập
  • Lưu ý: chỉ cho nhập số
  • Ràng buộc phần hiển thị Số ngày, Sáng, Trưa, Chiều, Tối, Số lượng, Liều dùng, Cách dùngg khi đã chỉnh sửa + Hiển thị số lượng tổng thuốc cần kê tính từ các ô phía trước theo công thức: (sáng + trưa + chiều+tối)*số ngày. + Khi enter hoặc click qua ô khác, kiểm tra tổng số lượng sáng, trưa , chiều, tối x Số ngày phải bằng với số lượng tổng của thuốc khi kê chi tiết, nếu ko đúng, cảnh báo MSG611 + Người dùng có thể nhập lại tổng số lượng, số lượng phải >0, nếu số lượng <= 0 báo MSG418 Check + cấu hình keThuocLe = 1 (làm rồi) : cho phép kê lẻ (2 số sau dấu thập phân), keThuocLe != 1 nhưng kê lẻ báo MSG678 + lamTronSoLuong = 1 (làm rồi): Làm tròn lên số lượng kê thuốc vật tư khi enter
  1. **EV0043 – Chuyển đối tượng thanh toán thuốc/vật tư thành đối tượng thanh toán viện phí và chặn không cho cập nhật loại đối tượng thanh toán khi dùng loại kê thuốc nhà thuốc

Thao tác:

  • Chọn loại kê là Kê thuốc nhà thuốc > Khi gõ thuốc xong loại đối tượng thanh toán của thuốc/vật tư là viện phí
  • Chặn không cho cập nhật loại thanh tóa.**
  1. **EV0044 – Tìm kiếm và load danh sách thuốc vật tư mua ngoài

Thao tác:

  • Chọn loại kê là Kê thuốc mua ngoài.**
    • Khi chọn loại kê thuốc mua ngoài trường Kho thuốc ở form nhập và lưới sẽ để trống và disable
    • Để trống các cột trong lưới nhập: các cột liên quan đến giá, đối tượng thanh toán
    • Lấy danh sách thuốc theo Danh mục mua ngoài có sẵn để gõ
  1. **EV0045 – Hiển thị drawler thuốc vật tư mua ngoài khi gõ thuốc

Thao tác: Nhập tìm tên thuốc > Tìm không thấy sẽ hiển thị thị xác nhận thêm thuốc > Đồng ý sẽ hiện drawler để thêm thuốc.**

  • Nhập tìm thuốc mua ngoài, trường hợp không tìm thấy thuốc sẽ hiển thị xác nhận MSG2680 "Không tìm thấy thuốc. Bạn có muốn thêm mới không?". Xác nhận Có sẽ hiển thị drawler để thao tác thêm thuốc mua ngoài
  1. **EV0046 – Ràng buộc khi click vào ô tìm kiếm và nhập thuốc

Thao tác: Click vào ô chọn và nhập tìm tên thuốc.** 1/ Áp dụng cho đối tượng dịch vụ thuộc bảo hiểm. Kiểm tra các dịch vụ cls của bệnh nhân chưa hoàn thành báo MSG1204 chặn, nếu checkCLS = 1 và loại kê khác đơn từ nhà thuốc và đơn mua ngoài thì chặn ko cho kê

  1. **EV0047 – Tự động hiện thị thời gian chỉ định thuốc và thời gian sử dụng thuốc khi chọn Phiếu điều trị

Thao tác: Chọn Phiếu điều trị sẽ tự động load thờ gian chỉ định thuốc và thời gian sử dụng thuốc.** 1/ Load Thời gian chỉ định phiếu thuốc khi Chọn phiếu điều trị theo cấu trúc: Ngày lấy theo Ngày chỉ định của phiếu điều trị đã chọn, Thời gian lấy theo thời gian hiện tại (thời gian vào form thuốc) => Vẫn cho phép chỉnh sửa nếu muốn 2/ Bổ sung fill Thời gian sử dụng thuốc giống thời gian chỉ định thuốc khi chọn Phiếu điều trị => Vẫn cho phép chỉnh sửa nếu muốn

  1. **EV0048 – Thêm mới thuốc vật tư mua ngoài

Thao tác: Nhấn nút Lưu hoặc phím tắt F4 để thêm mới thuốc vào danh mục thuốc mua ngoài đồng thời tắt drawler và hiển thị các thông tin lên lưới thuốc để thao tác tiếp trên đơn thuốc.**

  • Ràng buộc các trường bắt buộc khi thêm thuốc mua ngoài: Mã thuốc vật tư, Tên thuốc vật tư, Đơn vị tính, đường dùng => MSG407
  • Có tham số cấu hình cho trường Mã thuốc vật tư: Kiểm tra cấu hình cha PHARMA_DM_TVT> cấu hình con sinhMaTVT: 0: Không tự động (mặc định). Enable để người dùng nhập mã. 1: Tự động sinh mã, cho phép người dùng sửa. 2: Tự động sinh mã, không cho phép sửa.
  • Khi chọn hoạt chất sẽ hiển thị mã hoạt chất tương ứng (tương tự bên chức năng Danh mục thuốc vật tư). Lưu ý Hoạt chất phải hiển thị tên
  • Lưu hoặc phím tắt F4 để thêm mới thuốc vào danh mục thuốc mua ngoài đồng thời tắt drawler và hiển thị các thông tin lên lưới thuốc để thao tác tiếp trên đơn thuốc
  1. **EV0049 – Mở drawer và load thông tin form Sửa Thời gian chỉ định thuốc và Thời gian sửa dụng thuốc

Thao tác: Vào Trong danh sách đã chỉ định > tab Thuốc > nút 3 chấm tại phiếu thuốc đã lĩnh > option Sửa thời gian phiếu thuốc.**

  • Hiển thị drawer với label Sửa thời gian phiếu thuốc: giá trị số phiếu thuốc
  • Load thông tin thời gian: + Thời gian tiếp nhận khám/điều trị: Lấy Thời gian chỉ định tiếp nhận ngoại trú, Thời gian chỉ định nhập viện ở nội trú và điều trị ngoại trú (KBH_TIEPNHAN.NGAY_VAOVIEN) + Thời gian khám/điều trị: Lấy Thời gian chỉ định bắt đầu khám/điều trị + Thời gian kết thúc khám/điều trị: Lấy Thời gian chỉ định hoàn tất khám (bao gồm trường hợp chuyển tuyến) ngoại trú, Thời gian chỉ định xuất viện (bao gồm trường hợp chuyển tuyến, tử vong) nội trú và điều trị ngoại trú (KBH_TIEPNHAN.NGAY_RAVIEN) + Thời gian tạo tờ điều trị: Lấy thời gian tạo phiếu điều trị, tở điệu trị của đơn thuốc đang điều chỉnh + Thời gian chỉ định thuốc: Hiển thị thời gian chỉ định thuốc của phiếu đang điều chỉnh (KBH_MAUBENHPHAM.ngaymaubenhpham) + Thời gian sử dụng thuốc: Hiển thị thời gian sử dụng thuốc của phiếu đang điều chỉnh (KBH_MAUBENHPHAM.ngaymaubenhpham_sudung) Ghi chú: kbh_maubenhpham.LOAINHOMMAUBENHPHAM--7 là thuốc, 8 là vật tư
  1. **EV0050 – Cập nhật thời gian chỉ định thuốc
Thao tác: Chọn/nhập thời gian chỉ định thuốc > Click nút Lưu.
  1. **EV0051 – Đẩy cổng đơn thuốc quốc gia

Thao tác:

  • Cấu hình tham số liên quan đẩy cổng đơn thuốc
  • Thao tác Lưu, Lưu và in ở form chỉ định thuốc vật tư thêm mới đơn thuốc ( Ngoại trú + điều trị BANT)
  • Thao tác Lưu, Lưu và in ở danh sách dịch vụ đã chỉ định > Tab Thuốc > Chọn 3 chấm tại phiếu thuốc > Chọn option Cập nhật đơn thuốc ( Ngoại trú + điều trị BANT)
  • Trong danh sách dịch vụ đã chỉ định > Tab Thuốc > Chọn 3 chấm tại phiếu thuốc > Chọn option Đẩy cổng đơn thuốc quốc gia (Thêm mới option) ( Ngoại trú + điều trị BANT + Nội trú).** Thao tác cấu hình:
    • Cấu hình tham số chung cho phần đẩy cổng:
    • Tham số cha KB_CHIDINHTVT > Tham số con dtdtDayCongDTQG: Đẩy trực tiếp đơn thuốc lên cổng đơn thuốc quốc gia áp dụng cho ngoại trú và điều trị BANT (0:Không sử dụng;1: Đẩy cổng khi lưu đơn thuốc; 2: Sử dụng nút đẩy cổng đơn thuốc riêng)
    • Tham số cha KB_CHIDINHTVT > Tham số con dtdtDayCongDTQGNoiTru: Đẩy trực tiếp đơn thuốc lên cổng đơn thuốc quốc gia áp dụng cho nội trú (0: Không sử dụng;1: Sử dụng nút đẩy cổng đơn thuốc riêng)
    • Tham số cha DON_THUOC_DIEN_TU > Tham số con:

    dungTkChung: 1- Dùng tài khoản chung, 0-Dùng theo tài khoản bác sĩ urlGuiDonThuoc: url gửi đơn thuốc maCoSoKcbLienThong: Mã liên thông cơ sở khám chữa bệnh (ma_lien_thong_co_so_kham_chua_benh). Lấy thông tin mã cơ sở từ site liên thông. maCoSoKcbLienThong: Cấu hình mã đơn vị khám bệnh muốn đẩy cổng (Giá trị Mã CSKCB cấu hình; Giá trị 0 hoặc null lấy mã CSKCB theo site)

    • Trường hợp dùng chung 1 tài khoản cho tất cả người dùng Lưu đơn thuốc gửi cổng thì cấu hình:
    • DON_THUOC_DIEN_TU > dungTkChung = 1
    • DON_THUOC_DIEN_TU > usernameBsiDungChung=username bác sĩ liên thông
    • DON_THUOC_DIEN_TU > passwordBsiDungChung=password bác sĩ liên thông
    • Trường hợp cấu hình đẩy theo tài khoản riêng của bác sĩ
    • Cấu hình tham số DON_THUOC_DIEN_TU >dungTkChung = 0
    • Insert DB user pass cho tài khoản muốn đẩy: ORG_OFFICER.MABS_DTDT, ORG_OFFICER.PASS_DTDT
  1. **EV0052 – Sinh mã đơn thuốc điện tử khi đã đẩy cổng thành công

Thao tác: Đẩy đơn thuốc thành công.** Sinh mã đơn thuốc đẩy cổng đơn thuốc quốc gia theo cấu trúc mã đơn thuốc: 5: ký tự đầu là mã bảo hiểm của cơ sở khám chữa bệnh (nếu chưa có thì đăng ký ở trang donthuocquocgia.vn). 7: ký tự tiếp theo là mã đơn thuốc sinh ra tự động, các ký tự có thể là số từ 0-9 hoặc chữ a-z 2: ký tự cuối là ‘-c’ - đơn thuốc chuẩn, ‘-n’ - đơn thuốc gây nghiện, ‘-h’ - đơn thuốc hướng thần, ‘-y’ - đơn thuốc y học cổ truyền Lưu ý loại thuốc ‘-n’ - đơn thuốc gây nghiện: Đơn thuốc thuộc loại Gây nghiện ‘-h’ - đơn thuốc hướng thần: Đơn thuốc thuộc loại Hướng thần ‘-y’ - đơn thuốc y học cổ truyền: Đơn thuốc thuộc loại Đông y, YHCT (mã loại DONGY. DY, YHCT) ‘-c’ - đơn thuốc chuẩn => Còn lại

  1. Đóng/ Hủy bỏ drawer Đơn TVT mẫu. Người dùng click --> Hệ thống đóng drawler trở về màn hình Chỉ định thuốc vật tư

  2. Hiển thị Danh sách đơn mẫu. Bảng danh sách đơn thuốc vật tư mẫu hiển thị theo cấu hình loadDanhsachmau

  • loadDanhsachmau=0, hiển thị tất cả các đơn mẫu
  • loadDanhsachmau=1, hiển thị đơn mẫu theo khoa đang thiết lập
  • loadDanhsachmau=2, hiển thị đơn mẫu theo Người tạo là tài khoản đang đăng nhập
  1. Xóa. 1/ Kiểm tra quyền xóa dữ liệu
  • Check cấu hình nguoitao , nếu tham số: nguoitao = 1, check tài khoản đăng đăng nhập phải có quyền admin >=1 mới được xoá, nếu không, thông báo MSG374 nguoitao = 2, check tài khoản đang đăng nhập bằng tài khoản tạo đơn mẫu đó mới được xoá, , nếu không, thông báo MSG374 nguoitao = 0 thì không được xoá, thông báo MSG374 Xoá thành công --> Hệ thông báo MSG373
  1. Hiển thị chi tiết thuốc vật tư. Người dùng chọn 1 đơn mẫu --> Hiển thị chi tiết thuốc vật tư có trong mẫu tại Bảng chi tiết đơn thuốc/vật tư mẫu

  2. Chọn. Người dùng click 1/ Trường hợp thuốc không còn --> Hệ thống báo MSG375 2/ Trường hợp chưa chọn đơn thuốc, hệ thống báo MSG376 3/ Trường hợp pass hết kiểm tra, chọn đơn thuốc vật tư mẫu để áp dụng cho màn hình chỉ định thuốc vật tư, hệ thống báo MSG377

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
1 CHỈ ĐỊNH THUỐC, VẬT TƯ (Đã kê: số lượng đơn hiện có) - Giá trị: số lượng đơn hiện cógiá trị số lượng đơn hiện có: + Nếu có chọn tờ điều trị thì sẽ lấy theo tờ điều trị được chọn, không thì sẽ lấy theo lần khám hiện tại + Xử lý cho: Ngoại trú, BANT, nội trú
2 Loại kê Yes Hiển thị loại kê đầu tiên trong danh sách loại kê được phân quyền Load danh sách loại kê thuốc ngoại trú theo phần quyền phòng ban sử dụng kho: theo loại khám chữa bệnh, đối tượng và loại kê được phân quyền.
3 Kho thuốc Yes Hiển thị kho đầu tiên trong danh sách kho được phân quyền Hiển thị danh sách kho được phân quyền ở chức năng phòng ban sử dụng kho vật tư và kiểm tra:1/Kiểm tra cấu hình keTuNhieuKho = 1: Bổ sung thêm option "Tất cả" khi đó sẽ tìm kiếm all tvt từ các kho được phân quyền, còn nếu cấu hình đó bật mà người dùng vẫn chọn kho thì sẽ tìm kiếm theo kho đã chọn đó.2/ chanBNVPkeKhoBHYT = 1 không hiển thị kho BHYT với đối tượng là BN Viện phí, khi load kho với bệnh nhân là VP sẽ ko hiển thị kho BHYT để chọn3/ Nếu keTuKhoKhamCK =1: Nếu bệnh nhân có khám chuyên khoa cho phép hiện lên kho, keTuKhoKhamCK =0 không hiện kho lên danh sách, chỉ hiện tủ trực(phân biệt kho hay tủ trực dựa vào thông tin cấu hình kho ở danh mục kho)
4 Phiếu điều trị No Ẩn 1/ Nếu BN Ngoại trú: Ẩn/hiện theo cấu hình phieuDieuTri. Nội trú và BANT luôn hiển thị.2/ Danh sách phiếu điều trị hiển thị theo cấu hình loadPDT cấu hình ở màn H005005- Với loadPDT = 0: hệ thống hiển thị danh sách tất cả phiếu điều trị của BN- Với loadPDT = 1: hệ thống hiển thị danh sách phiếu điều trị theo BS chỉ định cho BN- Với loadPDT = 2: hệ thống hiển thị danh sách phiếu điều trị theo khoa của BS chỉ định cho BN3/ Thông tin phiếu điều trị mặc định lấy theo thời gian chỉ định dịch vụ tương ứng (có thể cấu hình trong DM cấu hình giao diện), cho phép chỉnh sửa4/ TH người dùng bấm Chỉ định thuốc vật tư từ form Tạo phiếu điều trị thì mặc định phiếu điều trị là phiếu vừa tạo và không cho phép chỉnh sửa5/ Thông tin bắt buộc chọn phiếu điều trị (mục 5 chưa xử lý gđ 1)- Check theo cấu hình checkBatbuocPDT (cấu hình ở màn H005005): với các khoa phòng nằm trong danh sách được cấu hình ở tham số checkBatbuocPDT, hệ thống không bắt buộc chọn phiếu điều trị 5/ Mặc định bắt buộc chọn phiếu điều trị ở điều trị BANT và nội trú. Ngoại trú thì không cần
5 BS chỉ định Yes 1. Người dùng có thể chọn hoặc gõ tên để tìm kiếm bác sĩ trong danh sách theo loại nhân viên bác sĩ , trạng thái hoạt động trong danh mục nhân viên, mặc định lấy lên thông tin tài khoản đang đăng nhập ( nếu tk đăng nhập không phải bác sỹ để trắng)2. Thông tin BS lấy từ DM nhân viên, chỉ lấy các BS trạng thái Đang hoạt động3. Cấu hình ẩn hiện trường thông tin BS như sau:- Check theo cấu hình loadBS (cấu hình ở màn H005005): hiển thị với các loại điều trị được cấu hình trong tham số- Theo cấu hình ẩn hiện trường thông tin trong DM cấu hình giao diện4. Dữ liệu thông tin bác sỹ check theo cấu hình loadBSBV (cấu hình ở màn H005005)- Với loadBSBV = 0: hiển thị danh sách BS theo khoa đăng nhập- Với loadBSBV <> 0: hiển thị danh sách BS toàn bệnh viện với các loại mẫu bệnh phẩm được cấu hình trong tham số, các loại mẫu bệnh phẩm không được cấu hình trong tham số thì hiển thị danh sách BS theo khoa đăng nhập5. Khi chọn BS điều trị, kiểm tra thông tin BS theo cấu hình checkBS (cấu hình ở màn H005005)- Với checkBS = 1: BS không có mã bác sỹ => Hiển thị thông báo xác nhận MSG1225- Với checkBS = 2: BS không có mã bác sỹ => Hiển thị thông báo cảnh báo MSG1226
6 TG chỉ định Yes 1/ Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_MACDINH mã tgChiDinh2/ Người dùng chọn thời gian từ Calendar hoặc nhập thời gian chỉ định, hiển thị mặc định là thời gian nhấn tạo phiếu 3/ Với bệnh nhân ngoại trú: Nếu thời gian chỉ định < thời gian Bắt đầu khám cảnh báo MSG397 và focus lại ô TG chỉ định để người dùng chọn lại.4/ Nếu thời gian sử dụng nhỏ hơn thời gian chỉ định cảnh báo MSG405, focus lại ô TG sử dụng để người dùng chọn lại. Lưu ý cho phép trùng5/Kiểm tra Thời gian chỉ định nhỏ hơn Thời gian tạo phiếu thì cảnh báo chặn (cho phép trùng) => message MSG2684 "Thời gian chỉ định phải lớn hơn thời gian tạo tờ điều trị!"- Thời gian đúng: Thời gian tạo tờ điều trị ≤ Thời gian chỉ định thuốc ≤ Thời gian sử sụng thuốc
7 TG sử dụng Yes Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_MACDINH mã tgSuDungNgười dùng chọn thời gian từ Calendar hoặc nhập thời gian chỉ định, hiển thị mặc định là thời gian hiện tại. Nếu thời gian sử dụng nhỏ hơn thời gian chỉ định cảnh báo MSG405, focus lại ô TG sử dụng để người dùng chọn lại. Lưu ý cho phép trùng- Thời gian đúng: Thời gian tạo tờ điều trị ≤ Thời gian chỉ định thuốc ≤ Thời gian sử sụng thuốc
8 Số ngày kê đơn No Ẩn Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_MACDINH mã soNgayKeNgười dùng nhập số ngày kê đơn, số ngày kê đơn phải lớn hơn 0. Nếu số ngày kê đơn nhỏ hơn hoặc = 0, cảnh báo MSG406 và focus lại ô số ngày kê đơn.
9 Cách ngày No Ẩn Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_MACDINH mã cachNgay. Người dùng nhập số ngày cách ngày.
10 Chẩn đoán Yes Mặc định lấy từ khám lâm sàng với bệnh nhân ngoại trú và chẩn đoán vào việnn với bệnh nội trú hay diều trị bệnh án ngoại trú.Người dùng có thể nhâp lại chẩn đoán, nhập mã chẩn đoán để hiển thị tên bệnh, người dùng chọn bệnh
11 Ghi chú bệnh chính No Người dùng nhập Ghi chú bệnh chínhẨn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_MACDINH mã ghiChuBenhChinh
12 Chẩn đoán KT No Người dùng nhập mã chẩn đoán KT để hiện thị tên bệnh, xong người dùng chọn bệnh KT
13 Ngày BHYT còn Hiển thị số ngày BHYT còn lại của BN ( lấy theo cách tính của L2 hiện tại): Ngày BHYT còn = Ngày hết hạn thẻ BHYT - Ngày hiện tại + 1Đối với bệnh nhân có thẻ hết hạn: tính theo công thức và hiển thị số âmĐối với bệnh nhân không BHYT: để trống
15 YHCT chính Yes Ẩn Ẩn/hiện theo cấu hình danh mục phòng ban, hiển thị nếu có check show ICD YHCTNgười dùng nhập Bệnh YHCT chính
16 Ghi chú YHCT chính No Ẩn Ẩn/hiện theo cấu hình danh mục phòng ban, hiển thị nếu có check show ICD YHCTNgười dùng nhập Ghi chú YHCT chính
17 YHCT kèm theo No Ẩn Ẩn/hiện theo cấu hình danh mục phòng ban, hiển thị nếu có check show ICD YHCTNgười dùng nhập Bệnh YHCT kèm theo
18 Kê nhiều ngày No Ẩn Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_BS mã keNhieuNgayNgười dùng chọn các ngày uống của thuốc trên Calendar.
19 Ngày hẹn khám No Ẩn Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_BS mã ngayHenKhamNgười dùng chọn ngày hẹn khám từ Calendar hoặc nhập ngày hẹn khám
20 Số ngày hẹn khám No Ẩn 1/ Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_BS mã soNgayHen2/ Nếu cachUongDongY !=0 load Số ngày hẹn khám = giá trị nhập ô Số thang3/ Người dùng nhập số ngày hẹn --> Ngày hẹn khám sẽ tính theo : ngày hiện tại cộng số ngày hẹn tái khám4/ Số ngày hẹn khám phải lớn hơn 0. Nếu số ngày hẹn nhỏ hơn hoặc = 0,cảnh báo MSG406 và focus lại ô số ngày hẹn khám
22 Đợt điều trị thứ No Ẩn Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_BS mã doiDieuTriThuNgười dùng nhập số thứ tự đợt điều trị.
23 Từ ngày No Ẩn Người dùng nhập Ngày bắt đầu dùng thuốc.Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_BS mã tuNgay
24 Đến ngày No Ẩn Người dùng nhập ngày cuối sử dụng thuốc. Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_BS mã denNgay
25 Số thang No Ẩn Check soThangMacDinh. Người dùng nhập số thang. Nếu cachUongDongY !=0 load lại ô Số ngày hẹn khám = Số thangẨn/hiện theo cấu hình danh mục phòng ban, hiển thị nếu có check show ICD YHCT
26 Cách sắc thuốc No Ẩn Người dùng nhập Cách sắc thuốc. Nếu cachUongDongY !=0 lấy giá trị từ tham số.Ẩn/hiện theo cấu hình danh mục phòng ban, hiển thị nếu có check show ICD YHCT
27 Cách uống No Ẩn Người dùng nhập cách uống. Nếu cachUongDongY !=0 lấy giá trị từ tham số.Ẩn/hiện theo cấu hình danh mục phòng ban, hiển thị nếu có check show ICD YHCT
28 Lời dặn bác sỹ No Gõ tìm và chọn lời dặn có sẳn từ danh mục lời dặnẨn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_BS mã loiDanBacSy
29 Lấy lịch hẹn khám No Ẩn Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_BS mã layLichHenKhamNgười dùng tích vào để hiện thị drawler Lấy lịch hẹn khám, mô tả chi tiết ở màn hình mã H005083
31 Đơn thuốc, vật tư No Ẩn Hiển thị tdanh sách phiếu thuốc vật tư của bệnh nhân đã kê.Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_BS mã donThuocVatTu
32 Diễn biến No Ẩn Hiển thị diễn biến được nhập ở phiếu điều trị tương ứng được chọn ở combobox Đơn thuốc vật tư được chọn. Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_BS mã dienBien
34 Đơn vị tham gia No Ẩn Hiển thị danh sách đơn vị EV0025Người dùng chọn đơn vị tham gia.Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_BS mã dvThamGia
35 Bác sĩ tham gia No Ẩn Hiển thị danh sách bác sỹ EV0026Người dùng chọn bác sĩ tham gia, có thể chọn nhiều bác sĩ.Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_BS mã bsThamGia
36 Đơn mẫu No Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_THUOC mã donMauNgười dùng chọn tên đơn mẫu cần sử dụng, table thuốc sẽ load các thông tin thuốc theo đơn mẫu.Nếu chưa chọn kho báo MSG1977
37 Nút 3 chấm (Mở form đơn mẫu) Người dùng click vào để hiển thị drawler Đơn mẫu, để xem thông tin đơn mẫu, chi tiết thuốc trong đơn và tuỳ chọn thay thế thuốc, tên đơn mẫu được chọn sẽ hiển thị lên combobox Đơn mẫu. Mô tả chi tiết ở màn hình mã H005074.Nếu chưa chọn kho báo MSG1977
38 Phác đồ mẫu No Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_THUOC mã phacDoMauNgười dùng chọn tên Phác đồ mẫu cần sử dụng, table thuốc sẽ load các thông tin thuốc theo phác đồ mẫu.
39 Nút 3 chấm (Mở form phác đồ mẫu) Người dùng click vào để hiển thị drawler Phác đồ mẫu, để xem thông tin Phác đồ mẫu, chi tiết thuốc trong phác đồ, tên Phác đồ mẫu được chọn sẽ hiển thị lên combobox Phác đồ mẫu. Mô tả chi tiết ở màn hình mã H005075.
40 Đơn cũ No Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_THUOC mã donCuNgười dùng chọn tên đơn cũ cần sử dụng, table thuốc sẽ load các thông tin thuốc theo đơn cũ.Nếu chưa chọn kho báo MSG1980
41 Nút 3 chấm (Mở form đơn cũ) Người dùng click vào để hiển thị drawler Đơn cũ, để xem thông tin đơn cũ, chi tiết thuốc trong đơn, tên đơn cũ được chọn sẽ hiển thị lên combobox Đơn cũ. Mô tả chi tiết ở màn hình mã H005076.Nếu chưa chọn kho báo MSG1980
42 Loại TVT
43 Thuốc Người dùng check vào Radio button thuốc để hiển thị danh sách thuốc
44 Vật tư Người dùng check vào Radio button vật tư để hiển thị danh sách vật tư
45 Thuốc và vật tư Ẩn Người dùng check vào Radio button vật tư nếu nhập thuốc và vật tư chung đơn, hiện thị theo cấu hình choPhepKeThuocVatTuChung
46 Tên thuốc/vật tư Yes Người dùng có thể nhập tên, mã, hoạt chất của thuốc/ vật tư, hiển thị danh sách thuốc tồn kho (theo kho được chọn, nếu không chọn kho nào thì load theo tất cả kho được quyền kê) gợi ý theo tên được nhập EV005 như hình 3 bao gồm các cột thông tin: Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Hàm lượng, ĐVT, Số lượng, Giá bán, Giá BH, Giá VP, cách dùng, Hạn sử dụng, Kho thuốcngười dùng di chuột hoặc nhấn phím mũi tên lên, xuống để chọn thuốc cần kê EV006, focus vào dòng thuốc cần kê, nhấn đúp chuột hoặc enter để chọn thuốc, tự động điền tên và các ô thông tin còn lại của thuốc như : hoạt chất, đường dùng lấy từ danh mục của thuốc, focus đến ô nhập ĐVTNếu Tên thuốc trống mà người dùng enter hoặc click chuột qua ô khác báo MSG1532
47 ĐVT No Hiển thị đơn vị tính lấy từ danh mục khi người dùng chọn thuốc ở ô Tên thuốc, người dùng có thể nhập lại ĐVTEnter để focus đến ô kế tiếp là đường dùngẨn hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_DS mã donViTinh
48 Đường dùng Yes Tự động load đường dùng từ danh mục của thuốc khi người dùng chọn thuốc ở ô tên thuốc/vật tư hoặc Tên gốc/hoạt chất. Disable ô đường dùng không cho chọn lại. Hoặc người dùng có thể nhập lại hoặc tìm chọn lại đường dùng từ combo box. Khi người dùng click lại ô cách dùng sẽ hiển thị danh sách đường dùng lấy từ danh mục EV0009Nếu Đường dùng trống mà người dùng enter hoặc click chuột qua ô kế tiếp báo MSG1533
49 Số ngày Yes Người dùng nhập số ngày uống, số ngày uống phải lớn hơn 0, enter để focus đến ô tiếp theo. Nếu số ngày uống < = 0 báo MSG407Nếu soNgayKeThuocMax != rỗng kiểm tra nếu số ngày > soNgayKeThuocMax cảnh báo MSG430- Trường Số ngày bỏ bắt buộc nhập, không nhập/null sẽ mặc định lưu 1, nếu có enter qua không nhập sẽ hiển thị 1
50 Sáng No Ẩn nếu cấu hình keThuocTH = 1 hoặc loaiKeDongY = 1 và loại kê là đông yNgười dùng nhập số lượng uống buổi sáng, nếu không nhập mặc định là 0, enter để focus đến ô tiếp theo- Cấu hình anBuoiDungTVTBANT hiển thị/ẩn các cột sáng, trưa, chiều, tối trong danh sách gõ thuốc vật tư. Áp dụng cho bệnh án ngoại trú.Giá trị 0: Hiển thịGiá trị 1: Ẩn- Cấu hình anBuoiDungTVTNoiTru hiển thị/ẩn các cột sáng, trưa, chiều, tối trong danh sách gõ thuốc vật tư. Áp dụng cho nội trú.Giá trị 0: Hiển thịGiá trị 1: ẨnLưu ý: Trường Sáng, Trưa, Chiều, Tối ẩn không nhập sẽ mặc định lưu 0
51 Trưa No Ẩn nếu cấu hình keThuocTH = 1 hoặc loaiKeDongY = 1 và loại kê là đông yNgười dùng nhập số lượng uống buổi trưa, nếu không nhập mặc định là 0, enter để focus đến ô tiếp theo- Cấu hình anBuoiDungTVTBANT hiển thị/ẩn các cột sáng, trưa, chiều, tối trong danh sách gõ thuốc vật tư. Áp dụng cho bệnh án ngoại trú.Giá trị 0: Hiển thịGiá trị 1: Ẩn- Cấu hình anBuoiDungTVTNoiTru hiển thị/ẩn các cột sáng, trưa, chiều, tối trong danh sách gõ thuốc vật tư. Áp dụng cho nội trú.Giá trị 0: Hiển thịGiá trị 1: ẨnLưu ý: Trường Sáng, Trưa, Chiều, Tối ẩn không nhập sẽ mặc định lưu 0
52 Chiều No Ẩn nếu cấu hình keThuocTH = 1 hoặc loaiKeDongY = 1 và loại kê là đông yNgười dùng nhập số lượng uống buổi chiều, nếu không nhập mặc định là 0, enter để focus đến ô tiếp theo- Cấu hình anBuoiDungTVTBANT hiển thị/ẩn các cột sáng, trưa, chiều, tối trong danh sách gõ thuốc vật tư. Áp dụng cho bệnh án ngoại trú.Giá trị 0: Hiển thịGiá trị 1: Ẩn- Cấu hình anBuoiDungTVTNoiTru hiển thị/ẩn các cột sáng, trưa, chiều, tối trong danh sách gõ thuốc vật tư. Áp dụng cho nội trú.Giá trị 0: Hiển thịGiá trị 1: ẨnLưu ý: Trường Sáng, Trưa, Chiều, Tối ẩn không nhập sẽ mặc định lưu 0
53 Tối No Ẩn nếu cấu hình keThuocTH = 1 hoặc loaiKeDongY = 1 và loại kê là đông yNgười dùng nhập số lượng uống buổi tối, enter để tính số lượng tổng thuốc cần kê ở ô số lượng và focus đến ô tiếp theo là SL- Cấu hình anBuoiDungTVTBANT hiển thị/ẩn các cột sáng, trưa, chiều, tối trong danh sách gõ thuốc vật tư. Áp dụng cho bệnh án ngoại trú.Giá trị 0: Hiển thịGiá trị 1: Ẩn- Cấu hình anBuoiDungTVTNoiTru hiển thị/ẩn các cột sáng, trưa, chiều, tối trong danh sách gõ thuốc vật tư. Áp dụng cho nội trú.Giá trị 0: Hiển thịGiá trị 1: ẨnLưu ý: Trường Sáng, Trưa, Chiều, Tối ẩn không nhập sẽ mặc định lưu 0
54 SL Yes Hiển thị số lượng tổng thuốc cần kê tính từ các ô phía trước theo công thức: (sáng + trưa + chiều+tối)*số ngày.Khi enter hoặc click qua ô khác, kiểm tra tổng số lượng sáng, trưa , chiều, tối x Số ngày phải bằng với số lượng tổng của thuốc khi kê chi tiết, nếu ko đúng, cảnh báo MSG611Người dùng có thể nhập lại tổng số lượng, số lượng phải >0, nếu số lượng <= 0 báo MSG418Check - cấu hình keThuocLe = 1 : cho phép kê lẻ (2 số sau dấu thập phân), keThuocLe != 1 nhưng kê lẻ báo MSG678- lamTronSoLuong = 1 : Làm tròn lên số lượng kê thuốc vật tư khi enterNếu SL trống mà người dùng enter hoặc click chuột qua ô kế tiếp báo MSG1534
55 SL/Lần No Người dùng nhập số lượng uống trên 1 lần, enter để focus đến ô tiếp theoSố lượng phải >0, nếu số lượng <= 0 báo MSG418Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_DS mã SoLuongLan, mặc định ẩn.
56 Số lần/Ngày No Người dùng nhập số lần uống trên 1 ngày, enter để focus đến ô tiếp theoẨn hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_DS mã soLan, mặc định ẩn.
57 Đơn giá Hiển thị đơn giá thuốc lấy từ tồn kho theo thuốc được chọn ở ô Tên thuốcDisable không cho sửa
58 Thành tiền Hiển thị thành tiền = đơn giá*số lượngDisable không cho sửa
59 Loại TT Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_DS mã loaiTTHiển thị loại thanh toánTrên lưới thuốc đã kê người dùng có thể click vào ô Loại TT để cập nhật lại Loại TT.Các lọại thanh toán: BHYT, Viện Phí, Dịch vụ, Miễn Phí, Hao Phí khácKhi cập nhật loại thanh toán mới sẽ hiển thị kiểu : Loại thanh toán cũ --> Loại thanh toán mớiVd: BHYT --> Viện PhíNếu BN Viện Phí chuyển loại TT sang BHYT báo MSG2116
60 Cách dùng Yes 1/Kiểm tra các cấu hình: -Nếu cấu hình cachDungFomat !=0 : hiển thị cách dùng theo cấu hình.+ themGhiChu != rỗng: Hiển thị cách dùng theo đúng cú pháp đã thiết lập ở cấu hình cachDungFomat + Giá trị ở cấu hình themGhiChu- duongDungChaidoiGhiChu: Khi cấp thuốc có đơn vị tính là chai tự động đổi ghi chú cách dùng theo đơn vị ml2/ Nếu cấu hình cachDungChanKyTuDB = 1: kiểm tra nếu cách dùng có kí tự đặc biệt,chặn và báo MSG12902/ Load cách dùng theo định dạng: 'Số ngày' ngày, Sáng 'số lượng sáng (nếu có)' 'đơn vị tính', Trưa 'số lượng trưa (nếu có)' 'đơn vị tính', Chiều 'số lượng chiều (nếu có)' 'đơn vị tính', Tối 'số lượng tối (nếu có)' 'đơn vị tính'Vd : 3 ngày, Sáng 1 lọ, Chiều 1 lọ2 ngày, Sáng 1 viên, Trưa 1 viên, Chiều 1 viênNgười dùng có thể nhập lại cách dùng, nếu cấu hình loadDMCachDung = 1khi người dùng nhập sẽ hiển thị lên danh sách cách dùng lấy từ danh mục cách dùng theo các từ khoá được nhập (EV0038). Người dùng chọn cách dùng từ danh sách.Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_DS mã cachdung, mặc định ẨnNếu Liều dùng trống mà người dùng enter hoặc click chuột qua ô kế tiếp báo MSG1897- Cấu hình tham số macDinhCachDungCấu hình hiển thi giá trị mặc định của cách dùng, vẫn cho chỉnh lại nếu muốnGiá trị 0: không áp dụngGiá trị 1: Lấy theo giá trị cách dùng trong danh mục thuốcGiá trị Khác 0 và 1 lấy giá trị người dùng nhập cách dùng trong cấu hình
61 Kho Ẩn/ hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_DS mã khoHiển thị kho của thuốc được chọn
62 Liều dùng Ẩn/ hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_DS mã lieuDung1/ Nếu đơn vị có sử dụng cấu hình cho nhập SL/lần, Số lần/ngày, liều dùng có định dạng : Đường dùng + Số lượng / lần + Số lần / ngày + Số ngàyVd: Uống 2 viên/lần, 3 lần/ngày trong 5 ngày2/ Nếu đơn vị không sử dụng cấu hình cho nhập SL/lần, Số lần , liều dùng lấy dữ liệu từ ô cách dùngHiển thị liều dùng theo cấu hình lieuDungBangNhau , nếu lọai kê là đông y hiển thị theo cấu hình dongYLieuDung1303/ Nhấn enter để thêm thuốc vào đơn, disable các thông tin dòng hiện tại, thêm dòng mới , focus chuột đến ô tên thuốc của dòng mới thêm.Nếu Cách dùng trống mà người dùng enter hoặc click chuột qua ô kế tiếp báo MSG1535-Cấu hình tham số macDinhLieuDungVPÁp dụng cho đối tượng bệnh nhân là viện phí Mặc định liều dùng đối với thuốc vật tư, vẫn cho chỉnh lại nếu muốnGiá trị 0: Không áp dụng, hiển thị theo cấu trúc gửi cổng bảo hiểmGiá trị 1: Hiển thị cấu trúc: 'Số ngày' ngày, Sáng 'số lượng sáng (nếu có)' 'đơn vị tính', Trưa 'số lượng trưa (nếu có)' 'đơn vị tính', Chiều 'số lượng chiều (nếu có)' 'đơn vị tính', Tối 'số lượng tối (nếu có)' 'đơn vị tính'Vd : 3 ngày, Sáng 1 lọ, Chiều 1 lọ2 ngày, Sáng 1 viên, Trưa 1 viên, Chiều 1 viên.Giá trị khác 0 và 1: lấy giá trị người dùng nhập liều dùng trong cấu hình
63 Danh sách thuốc Hiển thị danh sách các thuốc đã thêm vào đơn, gồm các cột thông tin: STT, Tên thuốc, ĐVT,Đường dùng, Số ngày, Sáng, Trưa, Chiều, Tối,SL, Đơn giá (đơn giá bán), Thành tiền, Loại TT cũ, Loại TT mới, Liều dùng, Cách dùng, Số ngày SD KS, Ghi chú, Thao tác, XoáKiểm tra các cấu hình:- check cấu hình toMauHSD= 1 : Tô màu đỏ các thuốc có hạn sử dụng thuốc nhỏ hơn 3 tháng- check soNgayCanhBaoHSD = 1: Nếu hsd - ngày kê < soNgayCanhBaoHSD tô màu đỏ dòng thuốc- diChuyenSTT = 1: Cho phép dùng chuột di chuyển lại thứ tự thuốc trong grid thuốc- Nếu cấu hình hienThiCotChuY = 1: Khi kê thuốc hiển thị cột chú ý lấy dữ liệu từ danh mục thuốc khi chọn thuốc ở ô kê thuốc
65 Bệnh nhân có tiền sử dị ứng/ Bệnh nhân dị ứng thuốc Hiển thị khi bệnh nhân có tạo phiếu phản ứng thuốc tiền sử dị ứng
66 Tên mẫu chỉ định Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_THUOC mã tenMauNhập tên mẫu
67 Lưu mẫu Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_THUOC mã luuMauNhấn Lưu mẫu để lưu lại thông tin đơn thuốc cho mẫu. Bao gồm danh sách đơn thuốc, liều dùng, sáng, trưa, chiều, tối, số ngày, số lượng, người nhấn lưu mẫu, tên mẫu.
68 Lưu và in Người dùng nhấn để lưu thông tin đơn thuốc và in nếu lưu thành công.Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_BTN mã luuIn
69 Lưu và ký số Ẩn Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_BTN mã luuKySoNgười dùng nhấn để lưu thông tin đơn thuốc và hiển thị form ký số nếu lưu thành công.
70 Làm mới Người dùng nhấn để load lại form , các giá trị đang nhập bị xoá và load lại màn hình khởi tạo.
71 Thuốc còn sử dụng Ẩn Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_BTN mã thuocConSDNgười dùng tích vào để hiện thị drawler Thuốc còn SD, mô tả chi tiết ở màn hình mã H005077
73 Xóa Xóa dòng thuốc đã kê. Nếu resetSTT = 1 cập nhật lại STT của các thuốc còn lại trên danh sách sau khi xóa
74 Ghi chú Ẩn Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_DS mã ghiChuNgười dùng nhập ghi chú cho thuốc
75 Lưu Ẩn Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_BTN mã luuNgười dùng nhấn để lưu thông tin đơn thuốc
76 In đơn Ẩn Người dùng nhấn để in đơn thuốc Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_BTN mã inDon
77 Thêm dòng Trong quá trình kê thuốc người dùng có thể nhấn thêm dòng để lưu lại dòng đang nhập ( Gọi đến EV0010) và thêm dòng mớiẨn hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_THUOC mã themDong
79 Mã thuốc vật tư - Mã thuốc vật tư- Áp dụng theo tham số cấu hình cha PHARMA_DM_TVT> cấu hình con sinhMaTVT: 0: Không tự động (mặc định). Enable để người dùng nhập mã.1: Tự động sinh mã, cho phép người dùng sửa.2: Tự động sinh mã, không cho phép sửa.
80 Tên thuốc vật tư - Tên thuốc vật tư- Cho phép nhập
81 Đơn vị tính - Đơn vị tính- Cho phép nhập tìm và chọn
82 Đường dùng - Đường dùng- Cho phép nhập tìm và chọn
83 Cách dùng - Cách dùng- Cho phép nhập
84 Hoạt chất - Hoạt chất- Cho phép nhập tìm và chọn- Cho phép chọn nhiều- Hiển thị tên hoạt chất
85 Mã hoạt chất - Mã hoạt chất- Hiển thị Mã hoạt chất tương ứng theo trường hoạt chất đã chọn- Hiển thị cách nhau dấu chấm phẩy
86 Hàm lượng - Hàm lượng- Cho phép nhập
87 Số đăng ký - Số đăng ký- Cho phép nhập
88 Lưu (F4) Thao tác Lưu hoặc phím tắt F4 để thêm mới danh mục thuốc mua ngoài
89 Đóng Lưu (F4)
90 Sửa thời gian phiếu thuốc - Trong danh sách đã chỉ định > tab Thuốc > nút 3 chấm tại phiếu thuốc đã lĩnh > option Sửa thời gian phiếu thuốc- Click vào tham số hiển thị drawer Sửa thời gian phiếu thuốc: giá trị số phiếu thuốc
90 Sửa thời gian phiếu vật tư - Trong danh sách đã chỉ định > tab Vật tư > nút 3 chấm tại phiếu thuốc đã lĩnh > option Sửa thời gian phiếu thuốc- Click vào tham số hiển thị drawer Sửa thời gian phiếu vật tư: giá trị số phiếu vật tư
92 Thời gian tiếp nhận khám/điều trị Disable - Hiển thị Ngày giờ chờ nhập khoa đối với nội trú/BANT, Ngày giờ tiếp nhận đối với ngoại trú
93 Thời gian khám/điều trị Disable - Hiển thị Ngày giờ điều trị đối với nội trú/BANT, Ngày giờ khám đối với ngoại trú
94 Thời gian kết thúc khám/điều trị Disable - Hiển thị Ngày giờ kết thúc điều trị đối với nội trú/BANT, Ngày giờ hoàn tất khám đối với ngoại trú
95 Thời gian chỉ định Disable - Hiển thị Ngày giờ chỉ định phiếu
96 Thời gian lấy mẫu/tiếp nhận Hiển thị Thời gian thực hiện của dịch vụ đã lưu - Hiển thị thời gian khi nhấn nút Tiếp nhận bệnh phẩm- Trường hợp kết nối LIS thì hiển thị Thời gian lấy mẫu từ LIS- Cho phép nhập/chọn điều chỉnh
97 Lưu - Lưu Ngày giờ tiếp nhận / lấy mẫu
98 Thời gian thực hiện Hiển thị Thời gian thực hiện của dịch vụ đã lưu - Hiển thị Thời gian thực hiện đã lưu của dịch vụ- Cho phép nhập/chọn điều chỉnh
99 Lưu - Lưu Ngày giờ thực hiện
100 Thời gian trả kết quả Hiển thị Thời gian trả kết quả của dịch vụ đã lưu - Hiển thị Thời gian trả kết quả đã lưu của dịch vụ- Cho phép nhập/chọn điều chỉnh
101 Lưu - Lưu Ngày giờ trả kết quả
102 Đóng Nút dùng để đóng drawler
1 Bảng danh sách đơn thuốc/vật tư mẫu 1/ EV002: Hiển thị danh sách đơn thuốc vật tư mẫu bao gồm các thông tin:- STT- Tên mẫu- Tên dịch vụ- Người tạo- Xóa mẫuBảng danh sách đơn thuốc vật tư mẫu hiển thị theo cấu hình loadDanhsachmau (màn hình H005074 mã cha TVT_DONMAU)+ loadDanhsachmau=0, hiển thị tất cả các đơn mẫu+ loadDanhsachmau=1, hiển thị đơn mẫu theo khoa đang thiết lập+ loadDanhsachmau=2, hiển thị đơn mẫu theo người tạo là tài khoản đang đăng nhập2/ EV009: Người dùng chọn 1 đơn mẫu --> Hiển thị chi tiết thuốc vật tư có trong mẫu tại Bảng chi tiết đơn thuốc/vật tư mẫu (mục 5 hình 1)3/ Người dùng click Xóa --> Check cấu hình nguoitao (màn hình H005074 mã cha TVT_DONMAU_XOA) Xóa đơn thuốc vật tư mẫu khỏi bảng danh mục thuốc vật tư mẫu, load lại danh sách đơn thuốc vật tư mẫu
3 Bảng chi tiết đơn thuốc/vật tư mẫu Hiển thị chi tiết đơn thuốc vật tư mẫu khi người dùng chọn 1 mẫu tại Bảng danh sách đơn thuốc/vật tư mẫu (mục 3 hình 1) bao gồm các thông tin:- Mã thuốc- Tên thuốc- Đơn vị tính- Số lượng- Đường dùngTrường thông tin hiển thị theo cấu hình loadChitiet (màn hình H005074 mã cha TVT_DONMAU)+ loadChitiet=0, hiển thị theo từng bản ghi+ loadChitiet=1, hiển thị theo nhóm thuốc vật tư
4 Hủy bỏ Người dùng click --> Hệ thống đóng drawler trở về màn hình Chỉ định thuốc vật tư
5 Chọn Người dùng click --> chọn đơn thuốc vật tư mẫu để load thuốc mẫu lên danh sách thuốc vật tư ở màn hình chỉ định thuốc vật tư

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
KB_CHIDINHTVT dtdtDayMed Áp dụng theo CSYT Đẩy đơn thuốc điện tử lên cổng MEDICAL
0: không sử dụng
1: sử dụng
H005006
KB_CHIDINHTVT dtdtDayOption Áp dụng theo CSYT 0: tất cả màn hình
1: màn chỉ định thuốc
2: màn thuốc đông y
3: màn thuốc mua ngoài
4: màn nhà thuốc
5: màn dinh dưỡng
H005006
KB_CHIDINHTVT dtdtLinkAPI Áp dụng theo CSYT Link API lên cổng đơn thuốc điện tử H005006
KB_CHIDINHTVT dtdtDayDinhDuong Áp dụng theo CSYT Đẩy đơn dinh dưỡng lên cổng đơn thuốc
0:mặc định đẩy;1:Không đẩy
H005006
KB_CHIDINHTVT dtdtDayCongDTQG Áp dụng theo CSYT Đẩy trực tiếp đơn thuốc lên cổng đơn thuốc quốc gia áp dụng cho ngoại trú và điều trị BANT
0: Không sử dụng;
1: Đẩy cổng khi lưu đơn thuốc
2: Sử dụng nút đẩy cổng đơn thuốc riêng
H005006
KB_CHIDINHTVT dtdtDayCongDTQGNoiTru Áp dụng theo CSYT Đẩy trực tiếp đơn thuốc lên cổng đơn thuốc quốc gia áp dụng cho nội trú
0: Không sử dụng;
1: Sử dụng nút đẩy cổng đơn thuốc riêng
H005006
DON_THUOC_DIEN_TU dungTkChung 1- Dùng tài khoản chung, 0-Dùng theo tài khoản bác sĩ
DON_THUOC_DIEN_TU urlGuiDonThuoc url gửi đơn thuốc
DON_THUOC_DIEN_TU usernameBsiDungChung username bác sĩ liên thông
DON_THUOC_DIEN_TU passwordBsiDungChung password bác sĩ liên thông
DON_THUOC_DIEN_TU maCoSoKcbLienThong Mã liên thông cơ sở khám chữa bệnh (ma_lien_thong_co_so_kham_chua_benh). Lấy thông tin mã cơ sở từ site liên thông.
DON_THUOC_DIEN_TU maCoSoKCB Cấu hình mã đơn vị khám bệnh muốn đẩy cổng:
- Giá trị Mã CSKCB cấu hình
- 0 hoặc null lấy mã CSKCB theo site
KB_CHIDINHTVT dtdtDay Áp dụng theo CSYT Cấu hình đẩy đơn thuốc điện tử
0: Không đẩy
1: Đẩy cổng khi lưu đơn
2: Đẩy cổng khi ký số
H005006
KB_CHIDINHTVT dtdtUrl Áp dụng theo CSYT URL đẩy đơn thuốc điện tử H005006
KB_CHIDINHTVT kiemTraTuongTacThuocIcd Áp dụng theo CSYT kiểm tra tương tác thuốc và Icd (cả chẩn đoán chính và phụ) trong đơn thuốc
0: không kiểm tra
1: cảnh báo cho kê với thuốc có tương tác thuốc với icd theo mã thuốc
2: chặn ko cho kê với thuốc có tương tác thuốc với icd theo mã thuốc
3: cảnh báo cho kê với thuốc có tương tác thuốc với icd theo hoạt chất
4: chặn ko cho kê với thuốc có tương tác thuốc với icd theo hoạt chất
5: cảnh báo cho kê với thuốc có tương tác thuốc với icd theo mã thuốc, check đối tượng, độ tuổi
6: chặn ko cho kê với thuốc có tương tác thuốc với icd theo mã thuốc, check đối tượng, độ tuổi
H005006
KB_CHIDINHTVT checkChongChiDinhICD Khi kê thuốc kiểm tra thuốc bị chống chỉ định với ICD hay không, nếu có sẽ cảnh báo. Chỉ áp dụng cho thuốc
0: Không kiểm tra
1: Kiểm tra chặn
2: Kiểm tra cảnh báo
KB_CHIDINHTVT checkKeThuocTheoICD Kiểm tra ICD chính và ICD kèm theo có cho phép kê thuốc hay không khi chọn ICD hoặc khi vào form kê đơn, nếu ICD không cho phép kê thuốc thì sẽ cảnh báo hoặc chặn tùy loại cấu hình ICD của thuốc.
Chỉ áp dụng cho thuốc.
0: Không kiểm tra
1: Kiểm tra
KB_CHIDINHTVT checkPhuHopHoatChatTheoICD Khi kê thuốc, kiểm tra hoạt chất của thuốc có phù hợp với ICD (chẩn đoán) hay không. Nếu không phù hợp sẽ cảnh báo hoặc chặn. Chỉ áp dụng cho thuốc. Đảm bảo tham số checkKeThuocTheoICD=1. Khi kê thuốc hoặc vật tư:
- Nếu ICD không cho phép đối tượng tương ứng → cảnh báo confirm hoặc chặn tùy loại cấu hình ICD của thuốc.
0: Không kiểm tra
1: Kiểm tra
KB_CHIDINHTVT checkKeTheoICDVaDoiTuongTuoiBN Kiểm tra ICD chính và ICD kèm theo có cho phép kê thuốc/vật tư theo loại đối tượng bệnh nhân (BHYT, dịch vụ, nhân dân, nước ngoài) và tuổi dựa trên cấu hình danh mục.Đảm bảo tham số checkKeThuocTheoICD=1

Khi kê thuốc hoặc vật tư:
- Nếu ICD không cho phép đối tượng tương ứng → cảnh báo hoặc chặn tùy loại cấu hình ICD của thuốc.

0: Không kiểm tra
1: Kiểm tra
KB_CHIDINHTVT kiemTraTuongTacThuocHoacHoatChat Áp dụng theo CSYT kiểm tra tương tác thuốc hoặc hoạt chất với các thuốc đã kê trong cùng mã bệnh nhân trong ngày
0: không kiểm tra
1: cảnh báo tương tác giữa các mã thuốc
2: cảnh báo tương tác giữa các hoạt chất
3: chặn tương tác giữa các mã thuốc
4: chặn tương tác giữa các hoạt chất
H005006
KB_CHIDINHTVT luuTuongTacKeThuoc Áp dụng theo CSYT Lưu thuốc tương tác khi cấp thuốc cho BN
1: sử dụng; 0: không sử dụng
H005006
KB_CHIDINHTVT choPhepKeThuocVatTuChung Áp dụng theo CSYT hiển thị radio button Thuốc và vật tư, cho phép kê thuốc va vật tư chung đơn
0: không hiển thị
1: hiển thị radio button Thuốc và vật tư
H005006
KB_CHIDINHTVT soNgayKeThuocMax Áp dụng theo CSYT Giới hạn số ngày tối đa mà bác sĩ được kê thuốc cho BN trong 1 đơn:
- Nhập số ngày tối đa (đơn vị: ngày)
H005006
KB_CHIDINHTVT disableBacSiChiDinh Áp dụng theo CSYT Khi kê thuốc ngoại trú ko cho chọn lại bác sỹ kê đơn (hiển thị và lấy bác sĩ kê là tài khoản đăng nhập)
0: Không sử dụng
1: Sử dụng
H005006
KB_CHIDINHTVT chanKeKSVaTHCungPhieu Áp dụng theo CSYT Khi kê thuốc vật tư chặn kê nếu trong 1 phiếu có cả thuốc kháng sinh và thuốc thường
0: Không sử dụng
1: Sử dụng
H005006
KB_CHIDINHTVT tongTienMax Áp dụng theo CSYT Giá trị tổng tiền kê thuốc max H005006
KB_CHIDINHTVT checkTongTienMax Áp dụng theo CSYT Khi kê thuốc vật tư nếu tổng tiền trên giao diện kê vượt quá tổng tiền thiết lập ở cấu hình tongTienMax sẽ
0: không check
1: kiểm tra nếu tổng tiền lớn hơn giá trị, cảnh báo
2: cảnh báo và chặn
H005006
KB_CHIDINHTVT layCachDungTuDM Áp dụng theo CSYT Khi kê thuốc vật tư từ danh mục cách dùng lấy cách dùng trong danh mục làm cách dùng khi kê
0: Không sử dụng
1:Sử dụng
H005006
KB_CHIDINHTVT checkPDDT Áp dụng theo CSYT Cảnh báo kê thuốc ko nằm trong phác đồ điều trị của BN
0: Không sử dụng
1:Cảnh báo
2:Cảnh báo và chặn
H005006
KB_CHIDINHTVT checkHenKhamt7CN Áp dụng theo CSYT Cảnh báo kê thuốc có ngày hẹn khám là thứ 7,cn theo ngày hẹn hoặc ngày dùng thuốc
0: không sử dụng
1:Cảnh báo theo ngày dùng thuốc
2:Cảnh báo theo ngày hẹn
H005006
KB_CHIDINHTVT koHienThiTien Áp dụng theo CSYT Cấu hình mã màn hình không hiển thị đơn giá thành tiền khi kê thuốc với đơn mua ngoài và nhà thuốc
Các giá trị cách nhau dấu ,
02D011: đơn mua ngoài
02D019: đơn nhà thuốc
H005006
KB_CHIDINHTVT duongDungkolayDVT Áp dụng theo CSYT Khi kê thuốc có đường dùng tắm, gội, bôi thì ko lấy tên đơn vị tính lên cách dùng
0: Không sử dụng
1:Sử dụng
H005006
KB_CHIDINHTVT cachUongDongY Áp dụng theo CSYT Mặc định cách sắc thuốc, cách uống khi kê thuốc đông y
0: để trống; 1: mặc định các giá trị: Cách sắc thuốc: Ngày 1 thang , Cách uống: Uống sáng - chiều
H005006
KB_CHIDINHTVT keThuocNhanSLThangDy Áp dụng theo CSYT kê thuốc đông y nhân với số lượng thang 0:Khi kê thuốc đông y nhân số lượng với số lượng thang; 1: ko nhân H005006
KB_CHIDINHTVT dongYLieuDung130 Áp dụng theo CSYT Kê thuốc đông y lấy cách dùng theo quyết định 130
0:Không sử dụng; 1:sử dụng
H005006
KB_CHIDINHTVT loadThuocDongY Áp dụng theo CSYT Màn hình tạo phiếu thuốc vật tư khi tìm kiếm đơn đông y chỉ load thuốc có loại đông y
0: Không sử dụng; 1:sử dụng
H005006
KB_CHIDINHTVT loaiKeDongY Áp dụng theo CSYT Mặc định loại kê đơn thuốc đông y ở ngoại trú là tổng hợp (không có sáng chưa chiều tối)
0: Không sử dụng; 1: sử dụng
H005006
KB_CHIDINHTVT soThangMacDinh Áp dụng theo CSYT Số thang mặc định khi kê đơn đông y
Số lượng thang set mặc định khi kê đơn
H005006
KB_CHIDINHTVT checkThoiGianCDDV Áp dụng theo CSYT Khi kê thuốc/vật tư ngoại trú check thời gian kê thuốc không được trước thời gian chỉ định dịch vụ trong cùng 1 phòng
0: Không check; 1:check
H005006
KB_CHIDINHTVT dongYKoCheckDuongDung Áp dụng theo CSYT Tự động lấy đường dùng làm cách dùng với thuốc đi kèm, bỏ qua check bắt buộc cách dùng khi kê thuốc với thuốc đi kèm là vị thuốc YHCT
1: Sử dụng; 0: Không sử dụng
H005006
KB_CHIDINHTVT tvtNhieuThau Áp dụng theo CSYT Quy định một thuốc có một hay nhiều thông tin đấu thầu, khi chỉ có một thầu thì thông tin thầu lấy theo dữ liệu danh mục thuốc vật tư:
- 0: Một thuốc-một thầu
- 1: Một thuốc-nhiều thầu.
H005006
KB_CHIDINHTVT boCheckHSDSoNgayUong Áp dụng theo CSYT Bỏ check hạn sử dụng thuốc và số ngày uống
0: Check
1: Bỏ check
H005006
KB_CHIDINHTVT soNgayHSD Áp dụng theo CSYT Khi kê thuốc bệnh nhân, dự trù thuốc, tham số này quy định hạn sử dụng không được nhỏ hơn SYSDATE+Số ngày được quy định:
0: Ngày hiện tại
<> 0: Số ngày check (cho phép < 0)
H005006
KB_CHIDINHTVT toMauHSD Áp dụng theo CSYT Tô màu đỏ khi thêm mới thuốc nếu hạn sử dụng thuốc nhỏ hơn 3 tháng
0:Không sử dụng; 1: Sử dụng
H005006
KB_CHIDINHTVT keThuocMaKhoDichVu Áp dụng theo CSYT Danh sách mã kho kê thuốc trong kho mặc định lấy giá dịch vụ
0: ko dử dụng
Sử dụng: nhập danh sách mã kho, cách nhau bởi dấu ,
H005006
KB_CHIDINHTVT keTuNhieuKho Áp dụng theo CSYT Cho phép kê từ nhiều kho cho 1 lần kê thuốc
1: Cho phép kê. 0: không cho phép kê.
H005006
KB_CHIDINHTVT keTuKhoKhamCK Áp dụng theo CSYT Cho phép kê thuốc từ kho khi bệnh nhân chuyển khám chuyên khoa
0:Không cho kê;1:cho phép kê
H005006
KB_CHIDINHTVT checkKhoaKho Áp dụng theo CSYT Kê thuốc vật tư check kho thuốc vật tư đã khóa trong thời gian chỉ định
0:Không sử dụng; 1:sử dụng
H005006
KB_CHIDINHTVT chanBNVPkeKhoBHYT Áp dụng theo CSYT Cấu hình chặn BN viện phí kê đơn từ kho BHYT
1: chặn BN viện phí kê đơn từ kho BHYT;
giá trị khác k chặn
H005006
KB_CHIDINHTVT checkThangTuTruc Áp dụng theo CSYT Cho phép chỉ định khám chuyên khoa: - 0: Không cho phép - 1: Cho phép H005006
KB_CHIDINHTVT keThuocKhoaPhongDiKiemDvkt Áp dụng theo CSYT Lấy khoa phòng chỉ định đơn thuốc theo dvkt
1: lây theo khoa phòng thực hiện.
0: lay theo khoa phong login/ dtri bn
H005006
KB_CHIDINHTVT keThuocNhieuNgayLayNgayCd Áp dụng theo CSYT Khi kê thuốc nhiều ngày thì ngày chỉ định lấy ngày kê hiện tại ko tăng theo số ngày
1: lấy ngày chỉ định; 0:tăng theo số ngày kê
H005006
KB_CHIDINHTVT keThuocNhieuNgayLayGioCd Áp dụng theo CSYT Khi kê thuốc vật tư nhiều ngày giờ chỉ định của ngày tiếp theo là 00:05
0: Láy giờ chỉ định hiện tại; 1 lấy như mô tả
H005006
KB_CHIDINHTVT tinhChenhLechKeThuocBvLacViet Áp dụng theo CSYT kê thuốc tính chênh lệch tiền
0: nội trú;1: ngoại trú; 3 Điều trị ngoại trú, -1 ko áp dụng; 2 tất cả
H005006
KB_CHIDINHTVT keThuocHaoPhiGiaBh0D Áp dụng theo CSYT Khi kê thuốc tự động chuyển loại thanh toán hao phí với đối tượng BHYT và thuốc có giá BHYT = 0
1: tự động chuyển hao phí; 0 ko chuyển
H005006
KB_CHIDINHTVT themThuocDmDoiTuong Áp dụng theo CSYT Khi kê thuốc vật tư động lấy loại thanh toán đc thiết lập trong danh mục
0: lấy trong danh mục;1: lấy loại thanh toán trên giao diện người dùng chỉnh sửa
H005006
KB_CHIDINHTVT loaiThanhToanGiaBh0D Áp dụng theo CSYT Đổi loại thanh toán khi giá BH = 0.
0: Không đổi.
<>0: cấu hình loại TT muốn thay đổi
H005006
KB_CHIDINHTVT kiemTraDoiTuongDiKem Áp dụng theo CSYT Khi kê thuốc vật tư đi kèm dịch vụ nếu dịch vụ có loại thanh toán là viện phí(dịch vụ) thì thuốc vật tư kê đi kèm tự động chuyển loại thanh toán viện phí
0:Không sử dụng; 1:Sử dụng
H005006
KB_CHIDINHTVT keThuocBoCheckThuocKhoa Áp dụng theo CSYT Khi kê thuốc vật tư bỏ qua check thuốc có khóa trong tồn kho hay không
0: Check
1: Bỏ qua
H005006
KB_CHIDINHTVT checkThuocVatTuKhongKeLe Áp dụng theo CSYT Kê đơn không được kê số lượng lẻ trong đơn
1: check và cảnh báo.
0: không check
H005006
KB_CHIDINHTVT chanCungHoatChat Áp dụng theo CSYT Chặn cứng hoặc cảnh báo khi kê thuốc cùng hoạt chất (căn cứ theo mã hoạt chất trong 1 lần khám bệnh ngoại trú): - 1: Chặn cứng ko cho phép kê thuốc trùng hoạt chất - Giá trị khác 1: chỉ đưa ra cảnh báo thuốc trùng hoạt chất H005006
KB_CHIDINHTVT keThuocLe Áp dụng theo CSYT Cho phép bác sĩ kê thuốc lẻ ngoại trú:
- 1: Cho phép kê lẻ (2 số sau dấu thập phân)
- Giá trị khác 1: bắt buộc kê chẵn
H005006
KB_CHIDINHTVT ketThucKhamKhiCoDonThuoc Áp dụng theo CSYT Tự động kết thúc khám ngay sau khi bác sĩ cho đơn thuốc: - 1: Tự động - Giá trị khác 1: không tự động H005006
KB_CHIDINHTVT layTTBangMap Áp dụng theo CSYT 0: không tự động lấy loại thanh toán theo bảng DM map dvkt và thuốc vật tu 1: có. H005006
KB_CHIDINHTVT maTinhMienGiamHIV Áp dụng theo CSYT Mã tỉnh miễn giảm thuốc HIV
2 ký tự mã tỉnh miến giảm. mã tình trên thẻ BHYT lấy ký tự 4 và 5 = giá trị thiết lập. Còn mã ĐDKCB ban đầu 2 ký tự đầu = giá trị thiết lập Đối với BN viện phí thì tiền sẽ qua cột BN tự trả
H005006
KB_CHIDINHTVT mienGiamBHYT Áp dụng theo CSYT Miễn thuốc chương trình với bn BHYT và tính tiền với bệnh nhân khác BHYT loaimiengiamid = 4 trong Nguồn Chương Trình 0. Không sử dụng 1. Sử dụng H005006
KB_CHIDINHTVT keThuocTH Áp dụng theo CSYT Kê đơn thuốc ngoại trú - 1: Kê số lượng tổng hợp - 0: Kê chi tiết: sáng/trưa/chiều/tối H005006
KB_CHIDINHTVT thuocMienGiamHIV Áp dụng theo CSYT Cập nhật tiền miễn giảm thuốc HIV khi tổng tiền > 15% tháng lương cơ bản
0: không cập nhật. 1: có cập nhật
H005006
KB_CHIDINHTVT checkTyLeDK Áp dụng theo CSYT Check thuốc tỷ lệ theo điều kiện
0: không check; 1: check
H005006
KB_CHIDINHTVT soLuongMax Áp dụng theo CSYT Quy định số lượng tối đa mà bác sĩ được kê thuốc cho BN trong 1 đơn: - Nhập số lượng tối đa (tính theo đơn vị cấp phát nhỏ nhất) H005006
KB_CHIDINHTVT cachDungFomat Áp dụng theo CSYT Định dạng cách dùng thuốc
0: theo định dạng cũ.
1: đường dùng + thời gian dùng + cách dùng + sang/trua/chieu/toi.
2: đường dùng + ngày + sl + DVT + thời gian dùng + cách dùng + sang/trua/chieu/toi.
H005006
KB_CHIDINHTVT moXuTriKhiLuu Áp dụng theo CSYT Tự động mở mở form xử trí khi lưu đơn thuốc
Tự động mở form:khám bệnh hỏi bệnh/chỉ định dịch vụ. 0: không mở. 1: mở form.
H005006
KB_CHIDINHTVT boCheckYLenhHaoPhi Áp dụng theo CSYT Bỏ check thời gian YLENH phiếu thuốc, vật tư Hao phí
0: check
1. bỏ check
H005006
KB_CHIDINHTVT check24hKeThuoc Áp dụng theo CSYT Kiểm tra BN đã kê đơn thuốc trong 24h trước đó
Check 24h kê đơn thuốc:
0: Không kiểm tra
1: Kiểm tra có xác nhận (confirm)
2: Kiểm tra chặn
H005006
KB_CHIDINHTVT sttNsd Áp dụng theo CSYT Hiển thị số thứ tự thuốc theo ngày sử dụng
0:Không sử dụng;1:sử dụng
H005006
KB_CHIDINHTVT chanCdTrungTime Áp dụng theo CSYT Cấu hình check cảnh báo, chặn cùng 1 tài khoản không được chỉ định, thực hiện cho nhiều bệnh nhân cùng một thời điểm trong một ngày
Hiện tại trên hệ thống nếu cùng 1 tài khoản người dùng mà bắt đầu TTPT lúc, chỉ định CLS, Kê thuốc, chỉ định Xét nghiệm, kê giường cho nhiều bệnh nhân cùng 1 thời gian thì hệ thống chưa có cảnh báo hoặc chặn cứng.
0: Không thiết lập
1: Cảnh báo và confirm nếu chỉ định trùng thời điểm
2: Cảnh báo và chặn nếu chỉ định trùng thời điểm
H005006
KB_CHIDINHTVT layICDRaVien Áp dụng theo CSYT lấy ICD khi xử trí ra viện làm ICD khi kê thuốc cho BN
0:Không sử dụng; 1:sử dụng
H005006
KB_CHIDINHTVT checkThuocConSD Áp dụng theo CSYT Khi kê thuốc vật tư check thuốc còn sử dụng
0:Không sử dụng ; 1:sử dụng
H005006
KB_CHIDINHTVT cachDungBDHCM Áp dụng theo CSYT Cách dùng khi kê thuốc sử dụng cho BDHCM
0:Không sử dụng; 1:sử dụng
H005006
KB_CHIDINHTVT cachDungLan Áp dụng theo CSYT Khi kê đơn thuốc ngoại trú thêm chữ lần vào sau cách dùng
0:Không sử dụng; 1: Sử dụng
H005006
KB_CHIDINHTVT checkPhatSinhDCT Áp dụng theo CSYT Khi kê thuốc ngoại trú check phát sinh tiền người bệnh cùng chi trả thì cảnh báo
0:Không sử dụng; 1:Sử dụng
H005006
KB_CHIDINHTVT hienGhiChuFormDD Áp dụng theo CSYT Khi bác sỹ kê thuốc, nếu hoạt chất có ghi chú thì tự động hiển thị form đường dùng
0:Không sử dụng;1:Sử dụng
H005006
KB_CHIDINHTVT lamMoiChiXoadlLuoi Áp dụng theo CSYT Nút nhập mới form kê thuốc chỉ xóa dữ liệu thuốc trong lưới
0: Không sử dụng; 1: sử dụng
H005006
KB_CHIDINHTVT keMNloaiDM Áp dụng theo CSYT Lấy danh sách đơn thuốc mua ngoài theo loại trong danh mục
0:Không sử dụng; 1:Sử dụng
H005006
KB_CHIDINHTVT autoLayNgayHenSD Áp dụng theo CSYT Tự động tính ngày hẹn theo ngày sử dụng thuốc
0: không tự động tính 1 : tự động tính
H005006
KB_CHIDINHTVT canhBaoDieuTriNgoaiTru Áp dụng theo CSYT Kê thuốc vật tư ngoại trú cảnh báo khi lưu nếu BN đang điều trị ngoại trú
0:Không sử dụng; 1:Sử dụng
H005006
KB_CHIDINHTVT checkTGCLS Áp dụng theo CSYT Màn hình kê thuốc cảnh báo thời gian chỉ định với thời gian trả KQ dịch vụ CLS
0:Không sử dụng;1:cảnh báo;2:Chặn
H005006
KB_CHIDINHTVT checkTGCLSTheoPhong Áp dụng theo CSYT Cấu hình số phút cảnh báo theo phòng khi kê thuốc
0:Không sử dụng; giá trị khác số phút theo mà phòng VD: MAP1:5,MP2:8
H005006
KB_CHIDINHTVT checkBSKham Áp dụng theo CSYT Ở ngoại trú Khi kê thuốc, vật tư ngoại trú check bác sỹ chỉ định phải là bác sỹ khám
0:Không check; 1: check
H005006
KB_CHIDINHTVT checkThau Áp dụng theo CSYT Khi kê thuốc vật tư chặn kê thuốc vật tư không có mã thầu khi có loại thanh toán là BHYT
0: Không chặn; 1:Chặn
H005006
KB_CHIDINHTVT themGhiChu Áp dụng theo CSYT Thêm nội dung vào sau ghi chú sau khi nhập thuốc
0:Không sử dụng; Giá trị khác: nội dung thêm vào sau ghi chú VD: ,sau ăn
H005006
KB_CHIDINHTVT headerDonMuaNgoai Áp dụng theo CSYT Header hiển thị khi kê đơn thuốc mua ngoài H005006
KB_CHIDINHTVT lieuDungBangNhau Áp dụng theo CSYT Kê thuốc tính liều dùng trường hợp nhập số lượng sáng trưa chiều tối = nhau
0:Không sử dụng;1:sử dụng
H005006
KB_CHIDINHTVT timKiemThuocVTHC Áp dụng theo CSYT Tìm kiếm thuốc vật tư ở màn hình kê thuốc bỏ tìm kiếm join vào bảng hoạt chất
0:Không sử dụng;1:sử dụng
H005006
KB_CHIDINHTVT canhBaoCreatinin Áp dụng theo CSYT Kê thuốc cảnh báo creatinin
0:không cảnh báo; 1 Cảnh báo; 2:chặn
H005006
KB_CHIDINHTVT lamTronSoLuong Áp dụng theo CSYT Làm tròn lên số lượng kê thuốc vật tư khi enter xuống lưới
0:Không sử dụng; 1:sử dụng
H005006
KB_CHIDINHTVT cachDungChanKyTuDB Áp dụng theo CSYT Chặn các ký tự đặc biệt nhập ở cách dùng thuốc vật tư khi thêm
0:Không sử dụng; 1:cảnh báo; 2:chặn
H005006
KB_CHIDINHTVT diChuyenSTT Áp dụng theo CSYT Cho phép dùng chuột di chuyển lại thứ tự thuốc trong grid thuốc
0: Không cho phép; 1: Cho phép
H005006
KB_CHIDINHTVT batBuocNhapLoiDan Áp dụng theo CSYT Loại tiếp nhận bắt buộc nhập lời dặn khi kê đơn thuốc vật tư
1: không bắt buộc; giá trị khác: 0: nội trú; 1 ngoại trú; 3 ĐTNT
H005006
KB_CHIDINHTVT ktHTTStt Áp dụng theo CSYT Khi kê thuốc hướng thần đếm số lần sử dụng nếu ngưng 1 ngày sẽ đếm lại từ đầu
0: tính như cũ;1 Tính riêng thuốc hướng thần
H005006
KB_CHIDINHTVT hoiChanTuXa Áp dụng theo CSYT Hiển thị hội chẩn từ xa form kê thuốc/vật tư
0:Không sử dụng;1:sử dụng
H005006
KB_CHIDINHTVT cachDungHTH Áp dụng theo CSYT Hiển thị cách dùng sáng trưa chiều tối trong ngoặc khi kê thuốc
1: sử dụng; 0: Không sử dụng
H005006
KB_CHIDINHTVT autoInDonMN Áp dụng theo CSYT Khi kê thuốc mua ngoài tự động in đơn
0: in theo cấu hình nội ngoại; 1: luôn in đơn mua ngoài
H005006
KB_CHIDINHTVT checkThangTuTruc Áp dụng theo CSYT Khi kê thuốc, vật tư từ tủ trực check tháng kê không đc trước tháng hiện tại
0:Không check; 1: Check
H005006
KB_CHIDINHTVT chanTyleBHYT Áp dụng theo CSYT Chặn không cho phép kê khi loại thanh toán là BHYT mà ko có tỷ lệ thuốc VT bên danh mục dược
0: ko check. 1: check và chặn
H005006
KB_CHIDINHTVT canhBaoTheMaHC Áp dụng theo CSYT Cảnh báo the mã hoạt chất khi kê thuốc
0: Không cảnh báo; 1 Cảnh báo
H005006
KB_CHIDINHTVT checkTrungDiKem Áp dụng theo CSYT Khi kê thuốc đi kèm ko check trùng thuốc đã kê trước đó
Mặc định là check, set = 1 thì ko check
H005006
KB_CHIDINHTVT chanBNNhapVien Áp dụng theo CSYT BN ngoại trú khi đã nhập viện chặn kê thuốc từ kho
0: Chặn; Khác 0: Không chặn
H005006
KB_CHIDINHTVT checkSoLuong Áp dụng theo CSYT Kiểm tra tổng số lượng sáng, trưa , chiều, tối x Số ngày phải bằng với số lượng tổng của thuốc khi kê chi tiết
0: Không kiểm tra; 1: Kiểm tra và cảnh báo
H005006
KB_CHIDINHTVT ghiChuCanhBao Áp dụng theo CSYT Hiển thị ô nhập ghi chú khi dùng thuốc có cảnh báo ở màn hình cấp thuốc
0: không hiển thị; 1: hiển thị
H005006
KB_CHIDINHTVT checkCachDung Áp dụng theo CSYT Kiểu check phải nhập cách dùng
0: check theo kiểu cũ. 1: không bắt buộc nhập thuốc vật tư khi kê từ tủ trực
H005006
KB_CHIDINHTVT nhapLieuDung Áp dụng theo CSYT Khi kê thuốc không tự động nhập liều dùng nếu các giá trị nhập(số lượng sáng trưa chiều tối) đều = 0
0: Không sử dung;1: Sử dụng
H005006
KB_CHIDINHTVT chiCanhBao Áp dụng theo CSYT Khi kê thuốc chỉ cảnh báo ko chặn(số lượng kê max, kiểm tra tuổi, check ICD, check tương tác)
1: chỉ cảnh báo; giá trị khác để như cũ
H005006
KB_CHIDINHTVT headerDonThuoc Áp dụng theo CSYT Header grid hiển thị khi kê đơn thuốc H005006
KB_CHIDINHTVT gopCanhBaoDuoc Áp dụng theo CSYT Khi kê thuốc gộp chung cảnh báo 1 lần khi gọi yêu cầu sang dược
0: để như cũ; 1 gộp chung cảnh báo
H005006
KB_CHIDINHTVT chuyenTTHaoPhi Áp dụng theo CSYT cấu hình chuyển vật tư tiêu hao sang loại thanh toán hao phí
0: tính như cũ:1 chuyển đối tượng hao phí
H005006
KB_CHIDINHTVT loaiDoiTuongDV Áp dụng theo CSYT Loại đối tượng bn bật tỷ lệ dịch vụ khi kê thuốc
1:BHYT;2:Viện phí;3:Dịch vụ;5:Miễn phí;6:BHYT + DV
H005006
KB_CHIDINHTVT hienThiCotChuY Áp dụng theo CSYT Khi kê thuốc hiển thị cột chú ý trong danh mục thuốc
0: Không sử dung;1: Sử dụng
H005006
KB_CHIDINHTVT koLayGiaVienPhi Áp dụng theo CSYT Khi kê thuốc ko lấy giá viện phí cho tất cả các đối tượng
1: không lấy giá VP; giá trị khác vẫn tính giá
H005006
KB_CHIDINHTVT chanKeTrungThuoc Áp dụng theo CSYT chặn kê trùng thuốc trong 1 lần kê
1. Chặn kê trùng, 2. Cảnh báo, ko chặn
H005006
KB_CHIDINHTVT duongDungChaidoiGhiChu Áp dụng theo CSYT Khi cấp thuốc có đơn vị tính là chai tự động đổi ghi chú cách dùng theo đơn vị ml
1:nhập cách dùng ml; 0: nhập như cũ
H005006
KB_CHIDINHTVT gopCanhBaoKSHC Áp dụng theo CSYT Kê thuốc gộp chung cảnh báo
0: không gộp;
giá trị khác gộp chung cảnh báo, thuốc kháng sinh, thuốc hội chẩn thành 1 màn hình
H005006
KB_CHIDINHTVT cachDungNguoiTao Áp dụng theo CSYT Load cách dùng khi kê thuốc theo người tạo
0: load all cách dùng; giá trị khác load theo người tạo
H005006
KB_CHIDINHTVT checkHClanTruoc Áp dụng theo CSYT Khi cấp thuốc kiểm tra hoạt chất còn sử dụng của lần cấp trước
0: không check; 1:cảnh báo; 2:chặn tất cả; 3 chặn nội trú và điều trị ngoại trú; 4 chặn ngoại trú
H005006
KB_CHIDINHTVT loadBSTheoDT Áp dụng theo CSYT Hiển thị combo chọn bác sỹ khi kê thuốc theo loại tiếp nhận
0: ngoại trú;1: nội trú; 3: DTNT
H005006
KB_CHIDINHTVT checkTGBatDauKham Áp dụng theo CSYT Kê thuốc check thời gian không được nhỏ thời gian bắt đầu khám
0: không check
1: chặn
H005006
KB_CHIDINHTVT canhBaoTraiTuyen Áp dụng theo CSYT Cảnh báo kê thuốc đối tượng viện phí, trái tuyến BN ngoại trú
0: Không cảnh báo; 1:Cảnh báo
H005006
KB_CHIDINHTVT soNgayCanhBaoHSD Áp dụng theo CSYT số ngày cảnh báo hạn dùng khi bán thuốc H005006
KB_CHIDINHTVT koCanChonKho Áp dụng theo CSYT Khi kê đơn thuốc, không cần chọn kho, thuốc sẽ tìm theo kho được phân quyền. 0: không chọn kho. 1: chọn kho. H005006
KB_CHIDINHTVT checkMaBacSyKhiKeThuoc Áp dụng theo CSYT Check mã bsi khi kê đơn có tvt là BHYT
0: ko check
1: Áp dụng Bn BHYT, Vp
2: Áp dụng với BN BHYT, Loại TT của TVT=BHYT
H005006
KB_CHIDINHTVT checkCLS Áp dụng theo CSYT Khi kê thuốc vật tư(trừ đơn nhà thuốc, mua ngoài) với BN ngoại trú chặn kê nếu dịch vụ cận lâm sàng chưa hoàn thành
0:Không sử dụng; 1: Sử dụng
H005006
KB_CHIDINHTVT tuDongInDonTuTuTruc Áp dụng theo CSYT Khi kê thuốc vật tư tự động in đơn kê từ tủ trực
0:Không in; 1 tự động in đơn
H005006
KB_CHIDINHTVT chanKhiKTKham Áp dụng theo CSYT Chặn thao tác chỉ định dịch vụ, kê thuốc đối với bệnh nhân kết thúc khám
0 : không chặn 1 : chặn
H005006
KB_CHIDINHTVT icdThemTen Áp dụng theo CSYT Khi kê thuốc cảnh báo ICD thêm cả tên ICD vào nội dung cảnh báo
0:Không sử dụng; 1 Sử dụng
H005006
KB_CHIDINHTVT demSLSDtheoMa Áp dụng theo CSYT Đếm số lần sử dụng thuốc theo mã thuốc
0:Đếm theo mã hoạt chất;1:Đếm theo mã thuốc
H005006
KB_CHIDINHTVT hienThiNutIn Áp dụng theo CSYT Hiển thị nút in form kê đơn thuốc
0:Không hiển thị; 1: hiển thị
H005006
KB_CHIDINHTVT tienSuDiUng Áp dụng theo CSYT Khi kê thuốc cảnh báo nếu bn có tiền sử dị ứng
0:không sử dụng;
1:cảnh báo có confirm
2: Chặn
H005006
KB_CHIDINHTVT checkBoxGuiDon Áp dụng theo CSYT Hiển thị checkbox chọn nhiều thuốc ở tab thuốc khi gửi đơn
1:hiển thị checkbox; 0: không hiển thị
H005006
KB_CHIDINHTVT soTayGhiChuCachDung Áp dụng theo CSYT Load danh sách cách dùng vào ô cách dùng khi kê thuốc
1: load danh sách vào ô cách dùng; 0:load vào ô số lượng
H005006
KB_CHIDINHTVT tuNhapGhiChu Áp dụng theo CSYT Khi cấp thuốc người dùng tự nhập ghi chú
1: tự nhập; 0 hỗ trợ nhập sẵn ghi chú
H005006
KB_CHIDINHTVT luuLog Áp dụng theo CSYT Lưu log khi kê thuốc H005006
KB_CHIDINHTVT maMHDayDT Áp dụng theo CSYT Mã màn hình đẩy bán thuốc kê đơn
0: đẩy tất cả; '02D010' -> Màn hình chỉ định thuốc '02D015' -> Màn hình phiếu vật tư '02D017' -> Màn hình thuốc đông y 02D011-> Màn hình thuốc mua ngoài 02D019->Màn hình nhà thuốc
H005006
KB_CHIDINHTVT mKDayws Áp dụng theo CSYT Mật khẩu tài khoản đẩy ws bán thuốc kê đơn
(Mật khẩu mã hóa MD5)
H005006
KB_CHIDINHTVT loadBStheoUser Áp dụng theo CSYT Cấu hình load combo bác sỹ theo user login kê thuốc
1: load combo bác sỹ theo user login; giá trị khác ko load
H005006
KB_CHIDINHTVT dayBanThuoc Áp dụng theo CSYT Đẩy dữ liệu bán thuốc kê đơn
1: cho phép đẩy bán thuốc kê đơn,Khác 1 không đẩy
H005006
KB_CHIDINHTVT linkDayWs Áp dụng theo CSYT Link API đẩy bán thuốc kê đơn H005006
KB_CHIDINHTVT userDayWs Áp dụng theo CSYT Tên tài khoản đẩy ws bán thuốc kê đơn H005006
KB_CHIDINHTVT resetSTT Áp dụng theo CSYT Khi chỉ đinh, cập nhật thuốc vật tư số thứ tự của thuốc reset và tính từ 1 theo thứ tự thuốc trong danh sách
0:Không sử dụng; 1:Sử dụng
H005006
KB_CHIDINHTVT hienThiNutLuu Áp dụng theo CSYT Hiển thị nút Lưu form kê đơn thuốc
0:Không hiển thị; 1: hiển thị
H005006
KB_CHIDINHTVT anSoLan Áp dụng theo CSYT Ẩn ô SL/lần, và ô số lần/ngày
0: không ẩn
1: ẩn
H005006
KB_CHIDINHTVT keChungKhoNT Áp dụng theo CSYT Cho phép bệnh nhân điều trị ngoại trú kê chung kho với bệnh nhân điều trị nội trú.
- 0: Không cho phép - 1: Cho phép kê chung.
H005006
KB_CHIDINHTVT khoTheoDoiTuong Áp dụng theo CSYT Tham số quy định hàm load danh sách kho lấy dữ liệu theo trường DoiTuongBN hay DSDoiTuongBN.
0: không cấu hình (lấy theo DSDoiTuongBN)
1: cấu hình (lấy theo DoiTuongBN)
H005006
KB_CHIDINHTVT donCuChungThVT Áp dụng theo CSYT Load đơn thuốc cũ có cả phiếu thuốc và phiếu vật tư
0: load riêng theo lọa phiếu truyền vào.
1: load đơn thuốc và đơn vật tư
H005006
KB_CHIDINHTVT donCuTheoKhoa Áp dụng theo CSYT Load danh sách đơn thuốc cũ theo khoa
1: load theo khoa; khác 1 load tất cả
H005006
KB_CHIDINHTVT phongKoCheckTGKsk Áp dụng theo CSYT Cấu hình mã phòng không check thời gian đối với các bệnh nhân khám sức khỏe
danh sách mã phòng không check thời gian đối với bệnh nhân ksk mỗi mã cách nhau bởi dấu ;
H005006
KB_CHIDINHTVT hienICDYHCT Áp dụng theo CSYT Hiển thị ICD yhct ở các màn hình
0:Không sử dụng;1:Sử dụng
H005006
KB_CHIDINHTVT chanTrungICDPK Áp dụng theo CSYT Chặn trùng ICD chính giữa các phòng khám
0: Không chặn
1: Cảnh báo, không chặn
2: cảnh báo, chặn
H005006
KB_CHIDINHTVT hienKySo Áp dụng theo CSYT Hiển thị chức năng Ký CA cho đơn thuốc
0: Không sử dụng; 1:Sử dụng cho tất cả trường hợp; 2:Chỉ sử dụng cho BN ngoại trú
H005006
KB_CHIDINHTVT tuDongInDon Áp dụng theo CSYT Khi lưu phiếu thuốc vật tư tự động in đơn
0:Không in; 1 tự động in đơn
H005006
KB_CHIDINHTVT phieuDieuTri Áp dụng theo CSYT Hiển thị combo phiếu điều trị
0:Không hiện; 1 hiển thị
H005006
KB_CHIDINHTVT loadPDT Cấu hình hiển thị phiếu điều trị
0: Theo bệnh nhân
1: Theo BS chỉ định
2: Theo khoa BS chỉ định
KB_CHIDINHTVT checkBatbuocPDT Cấu hình thiết lập danh sách khoa, phòng không bắt buộc chọn phiếu điều trị khi chỉ định DV
0: Không thiết lập
<> 0: nhập danh sách mã khoa, phòng ngăn cách nhau bằng dấu ,
KB_CHIDINHTVT canhbaoCDDV 0 Cảnh báo chỉ định dịch vụ theo ICD (có thể nhập nhiều giá trị muốn cảnh báo, cách nhau bởi dấu ,)
0: Không cảnh báo
1: Cảnh báo theo ICD
2: Cảnh báo theo ICD chính
3: Cảnh báo theo độ tuổi
KB_CHIDINHTVT checkMaxTheoThuoc 0 Cấu hình cảnh báo số lượng kê thuốc max theo tưng thuốc
0: không cảnh báo; 1 Cảnh báo
KB_CHIDINHTVT chanMaHoatChat65Tuoi Chặn mã hoạt chất khi kê thuốc với loại thanh toán BHYT trên 65 tuổi. Lưu ý: cảnh báo cho các trường hợp còn lại.
Giá trị 0: Không sử dụng
Giá trị Mã hoạt chất 1, mã hoạt chất 2: Chặn đối với loại thanh toán BHYT, Cảnh báo các trường hợp còn lại
KB_CHIDINHTVT loadDMCachDung Cấu hình load danh mục cách dùng thuốc vào cột cách dùng trên lưới (ghi chú)
0:Nội trú;
1:ngoại trú;
2:tất cả; 3: Điều trị ngoại trú;
Giá trị khác không áp dụng
KB_CHIDINHTVT chanKeHonTienTamUng Chặn kê thuốc vật tư khi vượt quá tiền tạm ứng
0: Không chặn; 1: Chặn;2:Cảnh báo
KB_CHIDINHTVT doiTuongCanhBaoTU Áp dụng theo CSYT Cảnh báo tổng tiền lớn hơn tiền tạm ứng kê thuốc theo đối tượng
0: Không cảnh báo
1: Đối tượng BHYT
2: Đối tượng Viện phí
3: Tất cả
H005006
KB_CHIDINHTVT canhBaoTUloaiTN Áp dụng theo CSYT Cảnh báo tổng tiền lớn hơn tiền tạm ứng kê thuốc theo loại tiếp nhận
0: Nội trú 1: Khám bệnh 2: Điều trị ngoại trú 3:Tất cả
H005006
KB_CHIDINHTVT koCheckTamUng Áp dụng theo CSYT Mã phòng ko check tiền tạm ứng khi kê thuốc vật tư, nhiều phong cách nhau dấu phẩy
Nhâp mã phòng
H005006
KB_CHIDINHTVT suDungThuoc12Sao Sử dụng thuốc 1,2 sao
0: không sử dụng. 1: sử dụng
KB_CHIDINHTVT macDinhCachDung Cấu hình hiển thi giá trị mặc định của cách dùng, vẫn cho chỉnh lại nếu muốn
Giá trị 0: không áp dụng
Giá trị 1: Lấy theo giá trị cách dùng trong danh mục thuốc
Giá trị Khác 0 và 1: lấy giá trị người dùng nhập cách dùng trong cấu hình
KB_CHIDINHTVT macDinhLieuDungVP Áp dụng cho đối tượng bệnh nhân là viện phí Mặc định liều dùng đối với thuốc vật tư, vẫn cho chỉnh lại nếu muốn
Giá trị 0: Không áp dụng, hiển thị theo cấu trúc gửi cổng bảo hiểm (mặc định)
Giá trị 1: Hiển thị cấu trúc . Vd : 3 ngày, Sáng 1 lọ, Chiều 1 lọ hoặc 2 ngày, Sáng 1 viên, Trưa 1 viên, Chiều 1 viên
Giá trị khác 0 và 1: lấy giá trị người dùng nhập liều dùng trong cấu hình
KB_CHIDINHTVT saveICD Cấu hình chỉ định dịch vụ lưu mã bệnh, mô tả mã bệnh và ghi chú bệnh vào Bệnh án chung trong mỗi lần chỉ định
Giá trị -1: Không lưu (Mặc định)
Giá trị <> -1 (0:Nội trú, 1: Ngoại trú, 3: BANT, 5: Khám SK theo Đoàn): nhập ID các loại điều trị lưu thông tin sau khi chỉ định, nếu dùng nhiều loại điều trị thì cấu hình giá trị cách nhau bởi dấu ,
KB_CHIDINHTVT anBuoiDungTVTBANT Cấu hình hiển thị/ẩn các cột sáng, trưa, chiều, tối trong danh sách gõ thuốc vật tư. Áp dụng cho điều trị bệnh án ngoại trú
Giá trị 0: hiển thị
Giá trị 1: ẩn
KB_CHIDINHTVT anBuoiDungTVTNoiTru Cấu hình hiển thị/ẩn các cột sáng, trưa, chiều, tối trong danh sách gõ thuốc vật tư. Áp dụng cho nội trú
Giá trị 0: hiển thị
Giá trị 1: ẩn
KB_CHIDINHTVT checkHanTheBHYT Cấu hình kiểm tra ngày chỉ định + số ngày > hạn thẻ BHYT thì cảnh báo và cấu hình loại thanh toán khi kê vượt hạn thẻ thì
0: Ko check
1: Cảnh báo, vẫn cho kê loại BHYT => message = MSG2717
2: Chặn (giá trị mặc định) => MSG421
3: Cảnh báo, tự động chuyển sang loại thanh toán viện phí => message = MSG2717
KB_CHIDINHTVT duyetBHChanSuaThoiGian Cấu hình không cho phép sửa thời gian khi duyệt bảo hiểm
0: Không chặn
1: Chặn
Mặc định 1
KB_CHIDINHTVT chanXoaDonThuocDayCong Không cho phép xóa đơn thuốc đã đẩy cổng đơn thuốc điện tử thành công
0: cảnh báo confirm
1: cảnh báo Chặn (giá tị mặc định)
DIUNGTHUOC checkDiUngHoatChat Khi kê thuốc vật tư check dị ứng thuốc theo cả tên hoạt chất. Giá trị:
0:Không sử dụng;
1:sử dụng
DIUNGTHUOC checkDiUngThuoc Check dị ứng thuốc
Giá trị:
1: check dị ứng thuốc
0: không check dị ứng thuốc.
DON_THUOC_DIEN_TU dtDtMaLienThong
DON_THUOC_DIEN_TU dtDtPassLienThong

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG397 MSG397 Màn hình riêng
MSG405 MSG405 Màn hình riêng
MSG407 MSG407 Màn hình riêng
MSG418 MSG418 Màn hình riêng
MSG419 MSG419 Màn hình riêng
MSG420 MSG420 Màn hình riêng
MSG421 MSG421 Màn hình riêng
MSG422 MSG422 Màn hình riêng
MSG423 MSG423 Màn hình riêng
MSG424 MSG424 Màn hình riêng
MSG430 MSG430 Màn hình riêng
MSG431 MSG431 Màn hình riêng
MSG432 MSG432 Màn hình riêng
MSG439 MSG439 Màn hình riêng
MSG440 MSG440 Màn hình riêng
MSG443 MSG443 Màn hình riêng
MSG444 MSG444 Màn hình riêng
MSG602 MSG602 Màn hình riêng
MSG598 MSG598 Màn hình riêng
MSG599 MSG599 Màn hình riêng
MSG600 MSG600 Màn hình riêng
MSG601 MSG601 Màn hình riêng
MSG603 MSG603 Màn hình riêng
MSG604 MSG604 Màn hình riêng
MSG605 MSG605 Màn hình riêng
MSG606 MSG606 Màn hình riêng
MSG607 MSG607 Màn hình riêng
MSG608 MSG608 Màn hình riêng
MSG609 MSG609 Màn hình riêng
MSG610 MSG610 Màn hình riêng
MSG611 MSG611 Màn hình riêng
MSG677 MSG677 Màn hình riêng
MSG678 MSG678 Màn hình riêng
MSG679 MSG679 Màn hình riêng
MSG701 MSG701 Màn hình riêng
MSG702 MSG702 Màn hình riêng
MSG706 MSG706 Màn hình riêng
MSG707 MSG707 Màn hình riêng
MSG708 MSG708 Màn hình riêng
MSG709 MSG709 Màn hình riêng
MSG721 MSG721 Màn hình riêng
MSG723 MSG723 Màn hình riêng
MSG724 MSG724 Màn hình riêng
MSG725 MSG725 Màn hình riêng
MSG726 MSG726 Màn hình riêng
MSG727 MSG727 Màn hình riêng
MSG728 MSG728 Màn hình riêng
MSG729 MSG729 Màn hình riêng
MSG1518 MSG1518 Dùng chung
MSG1531 MSG1531 Màn hình riêng
MSG1532 MSG1532 Màn hình riêng
MSG1533 MSG1533 Màn hình riêng
MSG1534 MSG1534 Màn hình riêng
MSG1535 MSG1535 Màn hình riêng
MSG477 MSG477 Dùng chung
MSG1626 MSG1626 Màn hình riêng
MSG1627 MSG1627 Màn hình riêng
MSG1628 MSG1628 Màn hình riêng
MSG1629 MSG1629 Màn hình riêng
MSG1686 MSG1686 Dùng chung
MSG2604 MSG2604 Màn hình riêng
MSG2819 MSG2819 Màn hình riêng
MSG1207 MSG1207 Màn hình riêng
MSG2856 MSG2856 Màn hình riêng
MSG2857 MSG2857 Màn hình riêng
MSG2890 MSG2890 Màn hình riêng
MSG2891 MSG2891 Màn hình riêng
MSG2892 MSG2892 Màn hình riêng
MSG2893 MSG2893 Màn hình riêng
MSG2894 MSG2894 Màn hình riêng
MSG2895 MSG2895 Màn hình riêng
MSG2896 MSG2896 Màn hình riêng
MSG2897 MSG2897 Màn hình riêng
MSG2898 MSG2898 Màn hình riêng
MSG2899 MSG2899 Màn hình riêng
MSG2900 MSG2900 Màn hình riêng
MSG2901 MSG2901 Màn hình riêng
MSG2902 MSG2902 Màn hình riêng
MSG2903 MSG2903 Màn hình riêng
MSG2904 MSG2904 Màn hình riêng
MSG2905 MSG2905 Màn hình riêng
MSG2954 MSG2954 Màn hình riêng
MSG2955 MSG2955 Màn hình riêng
MSG1200 MSG1200 Màn hình riêng
MSG1201 MSG1201 Màn hình riêng
MSG3096 MSG3096 Dùng chung
MSG493 MSG493 Dùng chung
MSG2975 MSG2975 Dùng chung
MSG3100 MSG3100 Màn hình riêng
MSG3114 MSG3114 Màn hình riêng
MSG3115 MSG3115 Màn hình riêng
MSG002 Error Không tồn tại thông tin tìm kiếm.
MSG003 Warning Bắt buộc nhập thông tin họ tên bệnh nhân
MSG004 Warning Bắt buộc nhập thông tin ngày sinh
MSG005 Warning Bệnh nhân nhỏ hơn 28 ngày bắt buộc nhập giờ sinh
MSG006 Warning Bắt buộc thông tin giới tính
MSG007 Warning Bắt buộc nhập thông tin nghề nghiệp
MSG008 Warning Mã nghề nghiệp không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG009 Warning Bắt buộc nhập thông tin dân tộc
MSG010 Warning Mã dân tộc không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG011 Warning Bắt buộc nhập thông tin quốc tịch
MSG012 Warning Mã quốc tịch không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG013 Warning Bắt buộc nhập thông tin tỉnh (thành phố)
MSG014 Warning Mã tỉnh (thành phố) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG015 Warning Bắt buộc nhập thông tin huyện (Q)
MSG016 Warning Mã huyện (Q) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG017 Warning Bắt buộc nhập thông tin xã (P)
MSG018 Warning Mã xã (P) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG019 Warning Bắt buộc nhập thông tin địa chỉ của bệnh nhân
MSG020 Warning Bắt buộc nhập thông tin số căn cước công dân
MSG021 Warning Bắt buộc nhập thông tin số điện thoại
MSG022 Warning Số điện thoại bệnh nhân phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG023 Warning Bắt buộc chọn loại đơn vị công tác và đơn vị công tác
MSG024 Warning Bắt buộc nhập thông tin số thẻ BHYT của bệnh nhân
MSG025 Warning Bắt buộc nhập nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu
MSG026 Warning Bắt buộc nhập từ ngày của thẻ BHYT
MSG027 Warning Bắt buộc nhập đến ngày của thẻ BHYT
MSG028 Warning Bắt buộc nhập địa chỉ thẻ BHYT
MSG029 Warning Bắt buộc nhập thông tin Tuyến
MSG030 Warning Bắt buộc nhập thông tin ngày đủ 5 năm
MSG031 Warning Bắt buộc nhập thông tin ngày đủ 6 TLCS
MSG032 Warning Bắt buộc nhập số chuyển viện
MSG033 Warning Bắt buộc nhập thông tin nơi chuyển đến
MSG034 Warning Bắt buộc nhập thông tin Lý do chuyển
MSG035 Warning Bắt buộc nhập thông tin yêu cầu khám
MSG036 Warning Bắt buộc nhập thông tin phòng khám
MSG037 Warning Bắt buộc nhập lý do vào viện
MSG038 Warning Chưa nhập thông tin chẩn đoán tuyến dưới
MSG039 Warning Số điện thoại người nhà phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG040 Warning Chưa nhập STT / STT không phải dạng số.
MSG041 Error Lỗi không gọi lại được STT.
MSG042 Warning Ngày đủ 5 năm 6 tháng phải nhỏ hơn ngày hưởng đồng chi trả
MSG043 Warning Phải nhập TG đủ 5 năm trước khi nhập TG hưởng ĐCT
MSG044 Warning Khi chọn nơi sống (K1, K2, K3) thì phải chọn đúng tuyến!
MSG045 Warning Phòng khám vượt quá " + {soluong} + " BN/BHYT trong 1 ngày. Có muốn tiếp tục tiếp nhận hay không?
MSG046 Warning Thẻ BHYT của BN là thẻ ngoại tỉnh và loại tuyến không phải trái tuyến, bạn có muốn tiếp đón BN ?
MSG047 Error Bệnh nhân đang điều trị nội trú tại Khoa theo mã Bệnh án {maBa}
MSG048 Warning Phải nhập họ tên người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG049 Warning Phải nhập địa chỉ người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG050 Warning Phải nhập số điện thoại người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG051 Warning Email không đúng định dạng
MSG052 Warning Số thẻ BHYT không hợp lệ
MSG053 Warning Đến ngày BHYT phải lớn hơn Từ ngày
MSG054 Warning Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác số CCCD
MSG055 Warning Bệnh nhân đã khám trong ngày.
MSG056 Warning Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác mã thẻ BHYT
MSG057 Information Bệnh nhân đã có phiếu khám số {maBA} trong ngày. Bạn có muốn tạo phiếu khám mới không?
MSG058 Warning Không có dịch vụ con trong gói khám
MSG002 Error Không tồn tại thông tin tìm kiếm.
MSG003 Warning Bắt buộc nhập thông tin họ tên bệnh nhân
MSG004 Warning Bắt buộc nhập thông tin ngày sinh
MSG005 Warning Bệnh nhân nhỏ hơn 28 ngày bắt buộc nhập giờ sinh
MSG006 Warning Bắt buộc thông tin giới tính
MSG007 Warning Bắt buộc nhập thông tin nghề nghiệp
MSG008 Warning Mã nghề nghiệp không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG009 Warning Bắt buộc nhập thông tin dân tộc
MSG010 Warning Mã dân tộc không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG011 Warning Bắt buộc nhập thông tin quốc tịch
MSG012 Warning Mã quốc tịch không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG013 Warning Bắt buộc nhập thông tin tỉnh (thành phố)
MSG014 Warning Mã tỉnh (thành phố) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG015 Warning Bắt buộc nhập thông tin huyện (Q)
MSG016 Warning Mã huyện (Q) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG017 Warning Bắt buộc nhập thông tin xã (P)
MSG018 Warning Mã xã (P) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG019 Warning Bắt buộc nhập thông tin địa chỉ của bệnh nhân
MSG020 Warning Bắt buộc nhập thông tin số căn cước công dân
MSG021 Warning Bắt buộc nhập thông tin số điện thoại
MSG022 Warning Số điện thoại bệnh nhân phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG023 Warning Bắt buộc chọn loại đơn vị công tác và đơn vị công tác
MSG024 Warning Bắt buộc nhập thông tin số thẻ BHYT của bệnh nhân
MSG025 Warning Bắt buộc nhập nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu
MSG026 Warning Bắt buộc nhập từ ngày của thẻ BHYT
MSG027 Warning Bắt buộc nhập đến ngày của thẻ BHYT
MSG028 Warning Bắt buộc nhập địa chỉ thẻ BHYT
MSG029 Warning Bắt buộc nhập thông tin Tuyến
MSG030 Warning Bắt buộc nhập thông tin ngày đủ 5 năm
MSG031 Warning Bắt buộc nhập thông tin ngày đủ 6 TLCS
MSG032 Warning Bắt buộc nhập số chuyển viện
MSG033 Warning Bắt buộc nhập thông tin nơi chuyển đến
MSG034 Warning Bắt buộc nhập thông tin Lý do chuyển
MSG035 Warning Bắt buộc nhập thông tin yêu cầu khám
MSG036 Warning Bắt buộc nhập thông tin phòng khám
MSG037 Warning Bắt buộc nhập lý do vào viện
MSG038 Warning Chưa nhập thông tin chẩn đoán tuyến dưới
MSG039 Warning Số điện thoại người nhà phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG040 Warning Chưa nhập STT / STT không phải dạng số.
MSG041 Error Lỗi không gọi lại được STT.
MSG042 Warning Ngày đủ 5 năm 6 tháng phải nhỏ hơn ngày hưởng đồng chi trả
MSG043 Warning Phải nhập TG đủ 5 năm trước khi nhập TG hưởng ĐCT
MSG044 Warning Khi chọn nơi sống (K1, K2, K3) thì phải chọn đúng tuyến!
MSG045 Warning Phòng khám vượt quá " + {soluong} + " BN/BHYT trong 1 ngày. Có muốn tiếp tục tiếp nhận hay không?
MSG046 Warning Thẻ BHYT của BN là thẻ ngoại tỉnh và loại tuyến không phải trái tuyến, bạn có muốn tiếp đón BN ?
MSG047 Error Bệnh nhân đang điều trị nội trú tại Khoa theo mã Bệnh án {maBa}
MSG048 Warning Phải nhập họ tên người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG049 Warning Phải nhập địa chỉ người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG050 Warning Phải nhập số điện thoại người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG051 Warning Email không đúng định dạng
MSG052 Warning Số thẻ BHYT không hợp lệ
MSG053 Warning Đến ngày BHYT phải lớn hơn Từ ngày
MSG054 Warning Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác số CCCD
MSG055 Warning Bệnh nhân đã khám trong ngày.
MSG056 Warning Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác mã thẻ BHYT
MSG057 Information Bệnh nhân đã có phiếu khám số {maBA} trong ngày. Bạn có muốn tạo phiếu khám mới không?
MSG058 Warning Không có dịch vụ con trong gói khám

Quy tắc nghiệp vụ cần biết – H005006

Bảng dưới đây hợp nhất các điều kiện, kết quả xử lý, cấu hình và MSG có ảnh hưởng trực tiếp khi kê thuốc/vật tư. Người dùng cần đọc cùng phần thao tác, cấu hình và thông báo ở trên.

Chủ đề Khi nào/Điều kiện Hệ thống xử lý – Người dùng cần lưu ý Cấu hình/MSG
Ngày BHYT còn Có ngày hết hạn thẻ floor((ngày hết hạn 00:00 − hôm nay 00:00)/ngày)+1; cho phép âm; không có BHYT thì để trống
Phiếu điều trị loaiKcbId ≠ 1 Bắt buộc chọn phiếu điều trị phieuDieuTri
Ẩn buổi dùng BANT và anBuoiDungTVTBANT=1; hoặc nội trú và anBuoiDungTVTNoiTru=1 Ẩn Sáng/Trưa/Chiều/Tối anBuoiDungTVTBANT, anBuoiDungTVTNoiTru
Kê thuốc Đông y keThuocTH=1 hoặc loaiKeDongY=1 Ẩn các buổi dùng Sáng/Trưa/Chiều/Tối keThuocTH, loaiKeDongY
Số lần/liều anSoLan=1 Ẩn Số lần/ngày và SL/lần anSoLan
Kho đa lựa chọn keTuNhieuKho=1 Thêm lựa chọn “Tất cả” id=0; khi tìm thuốc gửi danh sách ID kho được phép keTuNhieuKho
Khóa kho sau thêm keTuNhieuKho=0 và đã có ít nhất một dòng Không cho đổi kho; khi lưới rỗng thì mở lại keTuNhieuKho
Mua ngoài Loại kê event=3 Vô hiệu hóa Kho và Loại TVT; tìm ở danh mục thuốc mua ngoài
Liều dùng theo BHYT Bệnh nhân BHYT và loại kê không thuộc 3/4 Không cho sửa trường liều dùng theo nhánh FE hiện hành
Tìm thuốc Người dùng gõ tên/mã/hoạt chất Debounce 300ms; gọi danhsachthuockedon với page/size=10 và kho
Thuốc khả dụng Truy vấn danh sách kê đơn BE lọc tenant, kho, trạng thái khóa, SLKHADUNG>0; lô có HSD null hoặc HSD sau hiện tại; áp dụng các điều kiện tùy chọn
Từ khóa tìm kiếm searchTerm có \, %, _ BE escape các ký tự trước khi chạy native query
Tổng số lượng SL≤0 trong khi tổng buổi dùng × số ngày >0 Cảnh báo MSG418 MSG418
Đối chiếu số lượng Tổng buổi dùng>0 nhưng SL ≠ (S+T+C+T)×số ngày Cảnh báo MSG611 MSG611
Tính SL Kết quả tính bằng 0 Cảnh báo MSG2604 và gán SL=1 MSG2604
Kê lẻ keThuocLe không bật và SL có phần thập phân Cảnh báo MSG678 keThuocLe, MSG678
Độ chính xác kê lẻ keThuocLe=1 Chấp nhận tối đa 2 chữ số thập phân; sai định dạng cảnh báo MSG1888 keThuocLe, MSG1888
Làm tròn lamTronSoLuong=1 Math.ceil số lượng lamTronSoLuong
Thành tiền Có đơn giá và số lượng thành tiền = đơn giá × số lượng
Cách dùng mặc định macDinhCachDung được cấu hình Giá trị 1 lấy từ danh mục thuốc; giá trị khác 0 dùng chuỗi cấu hình macDinhCachDung
Liều dùng viện phí Bệnh nhân tự trả và có cấu hình Dùng macDinhLieuDungVP; nhánh khác sinh liều dùng BHYT macDinhLieuDungVP
Bắt buộc dòng thuốc Thêm/sửa một dòng MSG1532 chỉ khi !tenThuoc và thuocVatTuId===''; đường dùng MSG1533 (trừ vật tư); số ngày MSG407; SL MSG1534; cách dùng MSG1897 MSG1532/1533/407/1534/1897
Thuốc trùng Cùng thuốc xuất hiện trong lưới chanKeTrungThuoc=1: chặn MSG2204; =2: xác nhận MSG607 chanKeTrungThuoc, MSG2204, MSG607
CLS chưa hoàn thành Ngoại trú BHYT, không phải mua ngoài/nhà thuốc, checkCLS=1, còn CLS chưa xong Chặn thêm và chặn lưu; MSG1204 checkCLS, MSG1204
Hạn thẻ BHYT Ngày sử dụng kết thúc vượt ngày hết hạn và checkHanTheBHYT=3 Tại validation phải xác nhận MSG2717; nếu tiếp tục, bước thêm dòng gán mã đối tượng yêu cầu=4 trước khi gọi comTinhTien checkHanTheBHYT, MSG2717
Loại thanh toán đặc biệt Loại kê 4 hoặc 9/10 Loại kê 4 dùng tự trả; 9/10 dùng hao phí trước khi tính đối tượng
BHYT không hợp lệ Chọn loại TT BHYT cho bệnh nhân không thuộc BHYT Cảnh báo MSG2116 và hoàn nguyên MSG2116
Đơn mẫu Chọn đơn mẫu khi chưa chọn kho Chặn MSG1977 MSG1977
Đơn cũ Chọn đơn cũ khi chưa chọn kho Chặn MSG1980 MSG1980
Mở phác đồ khi lưới đã có dữ liệu Bấm mở popup phác đồ và dataThuoc.length>0 MSG1518 rồi return; không mở popup. Trùng thuốc khi nạp đơn mẫu/cũ đi theo chanKeTrungThuoc/MSG2204/MSG607, không dùng MSG1518 active MSG1518
Cảnh báo HSD toMauHSD=1 và HSD dưới khoảng 3×30 ngày Tô đỏ/cảnh báo dòng theo xử lý FE toMauHSD
Dị ứng hoạt chất Thêm thuốc có hoạt chất Gọi kiểm tra dị ứng theo bệnh nhân/hoạt chất; hiển thị cảnh báo theo kết quả/config DIUNGTHUOC.*
Lịch hẹn tự động autoLayNgayHenSD=1 Lấy số ngày lớn nhất trong lưới; ngày hẹn = thời điểm máy khách hiện tại + số ngày hẹn (không lấy TG chỉ định làm mốc) autoLayNgayHenSD
Hẹn cuối tuần checkHenKhamt7CN=2 và ngày hẹn là Thứ 7/CN Xác nhận MSG706 trước khi tiếp tục checkHenKhamt7CN, MSG706
Validation UI động Bấm lưu Gọi validateCauHinhGiaoDien; chỉ kiểm form bổ sung khi đang hiển thị MH_CHIDINH_TVT_*
YHCT Cấu hình hiển thị YHCT=0 Xóa validator YHCT; không bắt buộc các trường đã ẩn hienthiYHCT
Danh sách rỗng Bấm lưu và không có dòng Cảnh báo MSG444 MSG444
Mã bác sĩ Bác sĩ chọn không có maBacSi và loại kê ≠9 Chặn bằng MSG1666 MSG1666
Số ngày kê âm soNgayKe<0 Chặn bằng MSG406 MSG406
Mã hóa hướng dẫn Chuẩn bị payload mỗi dòng huongDanSuDung = soNgay@duongDung@cachDung@sl@sang@trua@chieu@toi@@@donVi
Kết quả lưu maKetQua=1 Controller trả INFO_MSG107; FE lấy data.ketQua làm mauBenhPhamId INFO_MSG107
Kết quả nghiệp vụ lỗi DonThuocService trả maKetQua≠1 Controller trả code=1 và thông báo nghiệp vụ; FE hiển thị message
Lưu và in isInPhieu=true và lưu thành công Gọi layLoaiMauInDonThuoc rồi mở PDF bằng KyInPhieuBaoCaoService.sign action VIEW
Kết thúc khám ketThucKhamKhiCoDonThuoc=1 và lưu thành công Gọi luồng kết thúc khám ketThucKhamKhiCoDonThuoc
Mở xử trí moXuTriKhiLuu=1 và lưu thành công Sau 2 giây điều hướng /kb/cls/xutri-khambenh?id=... moXuTriKhiLuu
Rời màn hình Danh sách có thay đổi chưa lưu Xác nhận MSG074 MSG074
Xóa tất cả Bấm xóa toàn bộ Xác nhận MSG2723 MSG2723
Phạm vi danh sách đơn mẫu Popup Đơn mẫu nạp danh sách; TVT_DONMAU.loadDanhsachmau lần lượt là 0/1/2 Luôn lọc trangThai=1 và loaiPhieuId=2; mode 0 không thêm phạm vi, mode 1 thêm khoaId của user, mode 2 thêm nguoiTao là user hiện tại TVT_DONMAU.loadDanhsachmau
Quyền xóa đơn mẫu Bấm xóa trong popup; TVT_DONMAU.nguoitao có giá trị 0/1/2 Mode 0 gửi MSG374 rồi dừng; mode 1 dừng im lặng; mode 2 chỉ người tạo được qua gate, người khác nhận MSG374; qua gate mới DELETE mẫu và thành công gửi MSG937 TVT_DONMAU.nguoitao, MSG374, MSG937
Thay thế thuốc trong đơn mẫu TVT_DONMAU.chinhsua=1 và người dùng mở drawer thay thế Bật cờ chinhsua; khi drawer trả thuocCu/thuocMoi thì merge thuốc mới vào đúng dòng, đồng bộ list trang hiện tại và đổi ID trong tập checkbox từ thuốc cũ sang thuốc mới TVT_DONMAU.chinhsua
Phạm vi đơn cũ Popup Đơn cũ dựng filter đầu phiếu Luôn lọc theo benhNhanId và loaiNhomMauBenhPhamId=7; TVT_DONCU.loadKhoa/loadKho/layDoituong bằng 1 thì lần lượt thêm khoaId/khoId/doiTuong TVT_DONCU.loadKhoa, TVT_DONCU.loadKho, TVT_DONCU.layDoituong
Chế độ checkbox đơn cũ TVT_DONCU.hienCheckbox=1 Hiển thị/chạy mode checkbox; khi chọn một đầu đơn thì xóa tập chọn cũ, thêm ID đầu đơn vừa chọn và tải chi tiết của đầu đơn đó TVT_DONCU.hienCheckbox
Chọn phác đồ mẫu Bấm chọn trong popup Phác đồ Không có dòng chọn: MSG680, kết thúc loading và return; có dòng chọn: MSG681 rồi close trả object data đã chọn và icd10Code MSG680, MSG681
TG chỉ định trước ngày bắt đầu tgChiDinh có giá trị và nhỏ hơn benhNhanInfo.ngayBd sau khi parse dd/MM/yyyy HH:mm:ss Gửi MSG397; đặt lỗi incorrect cho trường tgChiDinh, đánh dấu touched/dirty và return khỏi handler MSG397
TG chỉ định sau TG sử dụng tgSuDung có giá trị và tgChiDinh mới lớn hơn tgSuDung Gửi MSG405; đặt lỗi incorrect cho tgChiDinh, đánh dấu touched/dirty và return MSG405
TG chỉ định trước phiếu điều trị Đã chọn phiếu điều trị có ngayMauBenhPham và tgChiDinh mới nhỏ hơn ngày đó Gửi MSG2684; đặt lỗi incorrect cho tgChiDinh, đánh dấu touched/dirty và return MSG2684
TG sử dụng trước TG chỉ định tgSuDung mới nhỏ hơn tgChiDinh hiện tại Gửi MSG405 và đặt lỗi incorrect/touched/dirty cho tgSuDung; nhánh hợp lệ xóa errors và đưa trường về untouched/pristine MSG405
Loại kê 6 và các buổi dùng Nhánh visibility của getDsKho được phép chạy và event loại kê bằng 6 Đặt isShow=false cho bốn cột sáng/trưa/chiều/tối; event khác 6 trong cùng nhánh đặt lại isShow=true anBuoiDungTVTBANT, anBuoiDungTVTNoiTru
Kiểm hợp lệ ICD theo cấu hình Có ICD master; checkIcd khác 0; với YHCT còn yêu cầu loadICDYHCTTayY=1 Await validIcd10 theo cấu hình và giới tính hồ sơ; kết quả false thì xóa ICD/tên đang chọn, đồng thời có thể xóa ICD Tây y đối ứng ở nhánh YHCT đồng bộ CHECKICD.checkIcd, KB_KHAMLS.loadICDYHCTTayY
ICD chính trùng ICD kèm Mã ICD chính mới đã xuất hiện trong danh sách kèm theo cùng miền Tây y/YHCT Xóa/reset ICD chính và tên; gửi MSG885 với Tây y hoặc MSG887 với YHCT rồi return. Khi thêm ICD kèm trùng ICD chính, loại phần tử trùng và gửi MSG886/MSG888 MSG885, MSG887, MSG886, MSG888
Áp dữ liệu phiếu điều trị Chọn phieuDieuTri và tìm thấy dòng tương ứng trong dataPhieuDieuTri Set tgChiDinh=tgSuDung=ngayMauBenhPham; với loaiKcbId khác 1 còn patch ICD Tây y/YHCT chính+kèm và cache lastValid; sau đó gọi getSlPhieuChiDinh phieuDieuTri
Thông báo số ngày hẹn trước lưu autoLayNgayHenSD tồn tại và có giá trị 1 sau khi toàn đơn đã validate Đọc soNgayHen hoặc 0 và gửi MSG1531; source không return tại nhánh này nên tiếp tục kiểm cuối tuần/build payload autoLayNgayHenSD, MSG1531
Checkbox thông tin điều trị Thay đổi checkboxTTDieuTri Bật: enable donThuocVatTu và dienBien; tắt: disable cả hai và set null cả hai trường checkboxTTDieuTri
Checkbox hội chẩn từ xa Thay đổi checkboxHoiChanTuXa Bật: enable bsThamGia và dvThamGia; tắt: disable và set null cả hai trường checkboxHoiChanTuXa
Số thang và số ngày hẹn cachUongDongY tồn tại và Number(giatri) khác 0 khi soThang thay đổi Set trường soNgayHen bằng giá trị soThang; không thấy tính ngày hẹn hoặc message ngay trong handler này cachUongDongY

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • Xác nhận cấu hình chanCdTrungTime Nhờ BA xác nhận 2 vấn đề liên quan đến cấu hình chanCdTrungTime Vấn đề 1: Hiện tại trong cấu hình đang yêu cầu bắt trùng time với 1 tài khoản người dùng mà bắt đầu TTPT lúc, chỉ định CLS, Kê thuốc, chỉ định Xét nghiệm, kê giường cho nhiều bệnh nhân cùng 1 thời gian thì hệ thống chưa có cảnh báo hoặc chặn cứng. -> Hiện tại: chỉ đang bắt với chỉ định xetnghiem, cdha,pttt, thuoc, vattu Vấn đề 2: chưa rõ điều kiện bắt trùng Trong list config thì mô tả trùng thời gian thì bắt Trong list event thì mô tả thời gian nếu chệnh lệch giữa các phiếu <= 1 phút thì bắt Trong thông báo thì mô tả thời gian y lệnh tối thiểu là 2 phút
  • Danh sách thuốc hiển thị chưa đúng Một thuốc có 2 lô nhập với hạn sử dụng khác nhau hiện tại đang hiển thị trên một dòng và với lô đã quá hạn dùng vẫn hiển thị số liệu trên danh sách VD; Nhập thuốc 3B-001 theo 2 lô. 1 lô có số lượng: 10 - HSD: 08/08/2025 1 lô có số lượng:5 = HSF: 11/08/2025 trên danh sách thuốc, thuốc 3B-001 đang hiển thị 1 dòng có số lượng 15 và HSD: 11/08/2025 Đến ngày 9/8 check thì thuốc 3B-001 vẫn đang hiển thị 1 dòng có số lượng 15 và HSD: 11/08/2025
  • Danh sách loại TT chưa đúng với yêu cầu Hiện tại: Loai thanh toán đang có các giá trị: BHYT, Viện phí, Đi kèm, Dịch vụ, Hao phí Mong muốn: Lấy đúng loại theo Mô tả LLD: BHYT, Viện phí, Dịch vụ, Miễn phí, Hao phí khác
  • Lỗi k lưu được đơn thuốc khi tích checkbox Không hẹn tái khám Chọn bệnh nhân -> chỉ định thuốc vật tư -> tích checkbox Không hẹn tái khám -> nhấn Lưu -> HT: Không tạo được đơn thuốc
  • Chưa cập nhật được số ngày hẹn khám khi xóa thuốc Chọn bệnh nhân-> vào chỉ định thuốc -> xóa thuốc có số ngày kê lớn nhất -> HT: Chưa cập nhật lại được số ngày hẹn khám -> MM: cập nhật số ngày hẹn khám theo đúng số ngày kê thuốc lớn nhất
  • CHưa cập nhật được số ngày hẹn khám khi xóa đơn thuốc Chọn bệnh nhân -> kê 1 đơn thuốc -> có số ngày hẹn khám =5 -> thực hiện xóa đơn thuốc đó -> kê 1 đơn thuốc mới có số ngày lớn nhất =3 -> HT: Vẫn tính số ngày hẹn khám =5 -> MM: Để số ngày hẹn khám = 3
  • Lưu thành công nhưng không hiển thị được thuốc trong danh sách thuốc Thực hiện kê thuốc thuộc 1 lô khác nhau -> Nhấn Lưu -> Lưu đơn thuốc thành công Hiện tại: Vào danh sách phiếu chỉ định có phiếu thuốc mới tạo nhưng mở danh sách thuốc k có thuốc
  • Thêm thông báo lỗi khi nhấn Thêm dòng và thêm thuốc Hiện tại: Chưa chọn thuốc -> Nhấn Enter hoặc thêm dòng không k có thông báo lỗi Mong muốn: Thêm thông báo chưa chọn thuốc các trường hợp này
  • Đơn giá khi chuyển Loại thanh toán sang Hao phí đang chưa đúng Hiện tại: Khi chuyển Loại TT -> Hao phí -> Đơn giá =0 Mong muốn: Khi chuyển Loại TT -> Hao phí -> Đơn giá = Giá bán
  • Chưa chặn kê thuốc khi chưa thỏa mãn tuổi, đối tượng khi kê thuốc có DUOCPHEPKE = 1 set checkKeThuocTheoICD =1 và checkKeTheoICDVaDoiTuongTuoiBN = 1 Chọn bệnh nhân Viện phí có tuổi > 6 tháng -> Chọn thuốc 27- Meloxicam có thông tin ICD như hình > Nhấn Lưu -> HT: Chỉ định thành công -> Mm: Vì đang k thỏa màn điều kiện về Đối tượng và Tuổi hiển thị cảnh báo: MSG2899
  • Chưa chặn kê thuốc khi chưa thỏa mãn icd, tuổi, đối tượng khi kê thuốc có DUOCPHEPKE = 4 set checkKeThuocTheoICD =1 và checkKeTheoICDVaDoiTuongTuoiBN = 1 Chọn bệnh nhân Viện phí có tuổi > 6 tháng > chọn ICd khác Bệnh tả - > chọn thuốc 109 aleucin có thông tin ICD như hình > Nhấn Lưu -> HT: Chỉ định thành công -> Mm: Vì đang k thỏa màn điều kiện vềICD, Đối tượng và Tuổi hiển thị cảnh báo: MSG2904
  • Cấu hình checkKeThuocTheoICD =1 k hoạt động khi tắt cấu hình checkKeTheoICDVaDoiTuongTuoiBN =0 Chỉ định thuốc 27- meloxicam/ 109 alucin-> với ICD khác bệnh tả -> Vẫn lưu thành công -> MM: Chặn k cho lưu nếu k có chỉ định ICD = bệnh tả
  • Chưa bắt được ràng buộc Thời gian chỉ định thuốc phải nhỏ hơn Thời gian kết thúc khám/ra viện với bệnh nhân điều trị ngoại trú trên STG Vào điều trị ngoại trú > Chọn bệnh nhân > chỉ định thuốc vật tư > Chọn thời gian chỉ định lớn hơn thời gian ra viện của bệnh nhân > thêm thuốc > Nhấn Lưu -> HT: Lưu đơn thuốc thành công -> MM: Cảnh báo MSG2722 Thời gian chỉ định thuốc phải nhỏ hơn Thời gian kết thúc khám/ra viện {0}!
  • Kiểm tra báo lỗi Ngày chỉ định không được nhỏ hơn ngày Bắt đầu khám khi TG sử dụng lớn hơn thời gian chỉ định Chọn thuốc -> sửa thời gian sử dụng > thời gian chỉ định -> Nhấn Lưu -> Báo cập nhật thành công nhưng vẫn thông báo lỗi khi: Ngày chỉ định không được nhỏ hơn thời gian bắt đầu khám!
  • Chưa reset đúng số ngày hẹn khám khi cập nhật số ngày hoặc xóa thuốc trong danh sách Chọn thuốc có số ngày =4 -> chọn lại thuốc đó -> cập nhật số ngày =3 -> HT: Chưa cập nhật được số lượng nếu số ngày cập nhật nhỏ hơn số ngày trước đó
  • Vẫn tự động tính số ngày hẹn khám khi loadNgayHenTheoThuoc=0 set loadNgayHenTheoThuoc =0 nhưng khi chọn thuốc vẫn hiển thị số ngày hẹn khám theo số ngày kê thuốc
  • Thao tác fill dữ liệu từ đơn mẫu giữa drawler và màn chỉ định đang khác nhau click và ddl Đơn cũ -> chọn đơn cũ từ ds của ddl -> Chọn đơn A - fill dữ liệu đơn A -> chọn đơn B -> fill tiếp dữ liệu đơn B và giữ nguyên đơn A click vào drawler Đơn cũ -> chọn đơn A -> fill dữ liệu đơn A -> chọn đơn B -> xóa dữ liệu đơn A và fill dữ liệu đơn B -> hiện tại: Fill dữ liệu giữa từ ds đơn mẫu và drawler đang khác nhau -> mong muốn: Đồng nhất cách lấy dữ liệu
  • Chưa cập nhật thông tin chẩn đoán chính, cd kèm theo phần thông tin hành chinh sau khi cập nhật Vào khám lâm sàng -. cập nhật thông tin chẩn đoán chính, Chẩn đoán kèm theo -> Nhấn Lưu -> Cập nhật thành công -> click chọn phần thông tin hành chính -> Kiểm tra chẩn đoán chính, chẩn đoán kèm theo -> HT: Chưa lấy được thông tin chẩn đoán mới nhất
  • Chỉnh sửa lại thông báo MSG601 Hiện tại: nếu k thỏa mãn điều kiện thì sẽ luôn luôn hiển thị thông báo: Không kê được ["+ TEN_THUOC +"] do thuốc còn soNgayHSD hết hạn sử dụng! Trường hợp set soNgayHSD = 2 kê thuốc A ngày 9/8 có hạn sử dụng là ngày 10/8 vấn thông báo: Không kê được A do thuốc còn 2 hết hạn sử dụng! Trong khi đó thuốc chỉ còn 1 ngày là hết hạn sử dụng -> mong muốn: CHỉnh sửa lại thông báo để đúng với tất cả các trường hợp. Thêm "ngày" phía sau số ngày hết hạn sử dụng
  • Bắt ngày vượt quá hạn sử dụng chưa chính xác boCheckHSDSoNgayUong Thuốc 4.2004 có hạn sử dụng ngày 10/8/2025 Thực hiện kê thuốc ngày 9/8/2025 với số ngày 1 -> Vẫn hiển thị thông báo: Số ngày kê vượt quá hạn sử dụng của thuốc -> mong muốn: ngày kê + số ngày > hạn sử dung mới thông báo
  • Chẩn đoán chưa lấy được dữ liệu từ form Khám lâm sàng Lỗi 1: Chọn bệnh nhân đã nhập thông tin khám lâm sàng -> Vào Chỉ định thuốc vật tư -> hiện tại: Chẩn đoán, chẩn đoán KT chưa lấy được thông tin từ form Khám lâm sàng lỗi tượng tự với YHCT chính, YHCT kèm theo Lỗi 2: chưa lấy đc mã ICD vào trường Chẩn đoán chính sau khi chọn ICD YHCT
  • Đã bật cấu hình cảnh báo, khi chọn bác sĩ không có mã bác sĩ không thấy cảnh báo, vẫn là msg chặn site: DKLAN.ADMIN BA: BA25000000179 Đã bật cấu hình checkBS = 1,[1,2,3,4] Chọn bác sĩ không có mã bác sĩ, các trường khác nhập hợp lệ --> Lưu Kết quả: Hệ thống có thông báo chặn, không phải cảnh báo Mong muốn: Fix TH cấu hình = 1. hiển thị cảnh báo tương tự msg mã MSG1225 của H005005
  • Đang bắt trùng thời gian với cả phiếu điều trị Chỉ định thuốc có thời gian nhỏ hơn thời gian phiếu điều trị (< 2 phút) của BN nội trú -> Nhấn Lưu -> HT: vẫn hiển thị cảnh báo -> MM: K cảnh báo với phiếu điều trị
  • Không hiển thị được thông tin Liều dùng, Đơn giá, Tổng tiền, Loại TT với đơn thuốc mua ngoài với đơn thuốc mua ngoài Chọn đơn thuốc mua ngoài -> Cập nhật đơn thuốc -> Vào form Cập nhật thuốc vật tư -> HT: Không hiển thị dữ liệu các cột Liều dùng, Đơn giá, Tổng tiền, Loại TT
  • Hiển thị sai số lượng khi kê thuốc tại Điều trị nội trú Ht: Đang hiển thị số ngày giống với số ngày kê trên form MM: hiển thị mặc định = 1 ngày

H005007 – Xử trí khám bệnh

Mục đích nghiệp vụ

"Chức năng cho phép bác sĩ điền các thông tin xử trí của bệnh nhân. Các tính năng bao gồm:

  • Nhập thông tin xử trí
  • Tạo mẫu cho thông tin xử trí
  • Làm mới form nhập xử trí

Đường dẫn thao tác: Ngoại trú / Khám bệnh/ Chọn bệnh nhân/ Khám bệnh/ Xử trí

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Lưu thông tin xử trí Nhập viện/ Điều trị ngoại trú.

    1. Cấu hình tự động đồng bộ Lý do vào viện và Lý do vào viện nội trú
    • Check theo cấu hình dongboLyDoVNT
    • Với TH dongboLyDoVNT = 1, update Lý do vào viện trong bảng KBH_KHAMBENH theo Lý do vào nội trú
    1. Cấu hình đồng bộ ICD YHCT chính và ICD YHCT kèm theo vào bệnh án nội trú
    • Check theo cấu hình dongboICDYHCT
    • Với TH dongboICDYHCT = 1, update ICD YHCT vào viện chính và kèm theo trong bảng KBH_KHAMBENH theo ICD YHCT ra viện chính và kèm theo của khám bệnh
    1. Cấu hình đồng bộ bác sỹ điều trị là bác sỹ xử trí khám bệnh
    • Check theo cấu hình dongboBSDT
    • Với TH dongboBSDT = 1, update bác sỹ điều trị trong bảng KBH_KHAMBENH theo bác sỹ xử trí của khám
    1. Cấu hình update người tạo công khám là bác sỹ bắt đầu khám
    • Check theo cấu hình updateNgTaoCK
    • Với TH updateNgTaoCK = 1, update trường nguoidungid trong bảng KBH_MAUBENHPHAM bằng bskhambenhid của phòng khám đó
    1. Cấu hình chuyển loại thanh toán viện phí từ khám bệnh vào điều trị
    • Kiểm tra đối tượng BN: nếu đối tượng BN thuộc đối tượng được cấu hình ở tham số chuyenVPLoaiDT => Kiểm tra chuyenVP = 1 thực hiện update tiepnhanid trong bảng KBH_DICHVU_KHAMBENH và KBH_MAUBENHPHAM với tiepnhanid mới
    • Kiểm tra hình thức vào viện của BN
    • Với BN có hình thức vào viện cấp cứu và cấu hình chuyenHaoPhiCK = 2 => Update loaidoituong = 9, loaidoituongxoa = loaidoituong, tien_bhyt_tra = 0, tien_chitra = 0, tien_miengiam = 0, chenh_bhyt = 0, tien_miengiam_bh = 0, tien_miengiam_vp = 0, loaitt_insert = 4 trong bảng KBH_DICHVU_KHAMBENH với tất cả các công khám (loaimaubenhpham = 3)
    • Với BN có hình thức vào viện cấp cứu và cấu hình chuyenHaoPhiCK = 2 và ngayravien - ngaytiepnhan > 4h=> Update loaidoituong = 9, loaidoituongxoa = loaidoituong, tien_bhyt_tra = 0, tien_chitra = 0, tien_miengiam = 0, chenh_bhyt = 0, tien_miengiam_bh = 0, tien_miengiam_vp = 0, loaitt_insert = 4 trong bảng KBH_DICHVU_KHAMBENH với tất cả các công khám
    • Với BN có hình thức vào viện khám bệnh và cấu hình chuyenHaoPhiCK = 2 và chuyenHaoPhiCK2 = 0 => Update loaidoituong = 9, loaidoituongxoa = loaidoituong trong bảng KBH_DICHVU_KHAMBENH với công khám từ thứ 2 trở lên
    • Với BN có hình thức vào viện khám bệnh và cấu hình chuyenHaoPhiCK = 2 và chuyenHaoPhiCK2 = 1 => Update loaidoituong = 9, loaidoituongxoa = loaidoituong, tien_bhyt_tra = 0, tien_chitra = 0, tien_miengiam = 0, chenh_bhyt = 0, tien_miengiam_bh = 0, tien_miengiam_vp = 0, loaitt_insert = 4 trong bảng KBH_DICHVU_KHAMBENH với công khám từ thứ 2 trở lên
    1. Cấu hình chuyển loại đối tượng Dịch vụ thành Viện phí khi nhập viện
    • Check theo cấu hình changeDoiTuong
    • Với TH changeDoiTuong = 1, update đối tượng BN dịch vụ (DTBNID = 3) thành đối tượng BN viện phí (DTBNID = 2) trong bảng KBH_TIEPNHAN, KBH_KHAMBENH. NẾu người dùng xóa xử trí nhập viện thì update người lại đối tượng viện phí thành dịch vụ
    1. Cấu hình tự động cho BN ra khỏi giường sau khi nhập viện
    • Check theo cấu hình cauhinhTraGiuong
    • Với cauhinhRoiGiuong = 1, hệ thống thực hiện update SUDUNG = 2, THOIGIAN_KT = sysdate, SONGUOI = SONGUOI - 1 bảng KBH_BENHNHAN_GIUONG
    1. Cấu hình kiểm tra ICD không khớp đối tượng KCB theo Quyết định 3276/BYT
    • Check theo cấu hình ICDkhongkhopDoiTuongKCB
    • Với TH ICDkhongkhopDoiTuongKCB = 0 hệ thống tự động kiểm tra ICD không khớp với mã đối tượng KCB sẽ hiển thị MSG3132. Người dùng chọn Có thì cho phép Lưu thông tin xử trí. Không thì Hủy thao tác
    • Với TH ICDkhongkhopDoiTuongKCB = 1 hệ thống tự động kiểm tra ICD không khớp với mã đối tượng KCB sẽ hiển thị cảnh báo MSG3134 và chặn không cho Lưu thông tin xử trí
    • Với TH ICDkhongkhopDoiTuongKCB = 2 hệ thống tự động kiểm tra ICD không khớp với mã đối tượng KCB sẽ hiển thị cảnh báo MSG3134 và cho phép Lưu thông tin xử trí
    1. Kiểm tra nếu đối tượng KCB đã chọn không khớp với loại đối tượng của BN khi tiếp nhận ngoại trú (check dựa trên mã đối tượng, tuyến của BN), hiển thị cảnh báo MSG3156
    • TH chọn Có => Thực hiện lưu thông tin đối tượng KCB theo gợi ý của hệ thống
    • TH chọn Không => Thực hiện lưu thông tin đối tượng KCB theo dữ liệu người dùng đã chọn
  2. Lưu thông tin xử trí Chuyển viện.

    1. Cấu hình hiển thị thông tin mặc định các trường trong form
    • Check theo cấu hình loadCVMacDinh
    • Khi set cấu hình loadCVMacDinh các trường thông tin tự động hiển thị thông mặc định đã cấu hình tương ứng. TH không cấu hình loadCVMacDinh thì vẫn lấy thông tin mặc định theo các cấu hình khác
    1. Cấu hình Số giấy chuyển viện
    • Check theo cấu hình cauhinhSoCV
    • Sau khi lưu thông tin chuyển viện, hệ thống tự động sinh số chuyển viện theo cấu trúc đã cấu hình
    1. Cấu hình Vào sổ chuyển tuyến
    • Check theo cấu hình cauhinhVaoSoCV
    • Với TH cauhinhVaoSoCV = 0: lấy trường Vào số chuyển viện bằng số thứ tự trong Số chuyển viện
    • Với TH cauhinhVaoSoCV <> 0: hệ thống tự động gom các phiếu chuyển viện theo số lượng đã cấu hình vào chung 1 quyển, các quyển bắt đầu từ 1 và reset theo năm VD: cấu hình cauhinhVaoSoCV = 200 thì gom phiếu vào quyển 1 thì trường Vào số chuyển viện = 1, từ 201-400 vào quyển 2 thì trường Vào số chuyển viện = 2
    1. Cấu hình sử dụng lại số chuyển viện đã xóa hoặc xử trí lại
    • Check theo cấu hình cauhinhSDSoCV
    • Với TH cauhinhSDSoCV = 1: so sánh tuyến BV mới và tuyến BV cũ
    • Nếu tuyến BV mới = 1: sinh số chuyển viện mới, số chuyển viện cũ để dùng cho BN cùng tuyến ngoại tỉnh tiếp theo
    • Nếu tuyến BV mới = 2 và mã tỉnh cũ trùng với mã tỉnh của BV: sinh số chuyển viện mới, số chuyển viện cũ để dùng cho BN cùng tuyến ngoại tỉnh tiếp theo
    • Nếu tuyến BV mới = 2 và mã tỉnh cũ khác với mã tỉnh của BV: giữ nguyên số chuyển viện cũ
    • Nếu tuyến BV mới tuyến 3,4: sinh số chuyển viện mới, số chuyển viện cũ để dùng cho BN cùng tuyến ngoại tỉnh tiếp theo
    • Với TH cauhinhSDSoCV = 2: xóa số chuyển viện cũ và dùng cho BN tiếp theo
    1. Cấu hình sinh giấy ra viện khi BN chuyển viện thành công
    • Check theo cấu hình cauhinhCVSinhRV
    • Với TH cauhinhCVSinhRV = 1 và hệ thống cấu hình sinh số ra viện tự động:
    • Nếu BN đã có bản ghi ra viện trong kbh_ravien: lấy số ra viện cũ
    • Nếu BN chưa có bản ghi ra viện: sinh số ra viện theo cấu trúc: Mã KCBBĐ + GRV + yy + 5 số tự sinh tăng dần (yy là 2 số cuối năm hiện tại)
    • Hệ thống thực hiện xóa bản ghi ra viện cũ và sinh bản ghi ra viện mới với thông tin Thời gian ra viện, Tình trạng người bệnh, Phương pháp điều trị, Hướng điều trị tiếp theo giống thông tin Thời gian chuyển, Tình trạng người bệnh lúc chuyển, Thuốc điều trị chính đã sử dụng, Hướng điều trị form chuyển viện tương ứng
    1. Cấu hình kiểm tra ICD không khớp đối tượng KCB theo Quyết định 3276/BYT
    • Check theo cấu hình ICDkhongkhopDoiTuongKCB
    • Với TH ICDkhongkhopDoiTuongKCB = 0 hệ thống tự động kiểm tra ICD không khớp với mã đối tượng KCB sẽ hiển thị MSG3132. Người dùng chọn Có thì cho phép Lưu thông tin xử trí. Không thì Hủy thao tác
    • Với TH ICDkhongkhopDoiTuongKCB = 1 hệ thống tự động kiểm tra ICD không khớp với mã đối tượng KCB sẽ hiển thị cảnh báo MSG3134 và chặn không cho Lưu thông tin xử trí
    • Với TH ICDkhongkhopDoiTuongKCB = 2 hệ thống tự động kiểm tra ICD không khớp với mã đối tượng KCB sẽ hiển thị cảnh báo MSG3134 và cho phép Lưu thông tin xử trí
  3. Lưu thông tin Ra viện.

    1. Cấu hình tự động sinh giấy ra viện với BN khám bệnh
    • Check theo cấu hình sinhRVKB
    • Với TH BN có xử trí nằm trong DS xử trí cấu hình ở sinhRVKB: hệ thống hiển thị form nhập thông tin, sinh giấy ra viện
    1. Kiểm tra BN có bắt buộc nhập thông tin hẹn khám hay không
    • Check theo cấu hình checkHenKham
    • Với TH checkHenKham = 1 và BN chưa có thông tin hẹn khám, hệ thống hiển thị MSG265.
    1. Cấu hình tự sinh số ra viện khi lưu thông tin ra viện
    • Check theo cấu hình sinhSRV
    • Với TH sinhSRV = 1, sau khi lưu thông tin ra viện hệ thống tự động sinh số ra viện theo cấu trúc: Mã KCBBĐ + GRV + yy + 5 số tự sinh tăng dần (yy là 2 số cuối năm hiện tại)
    1. Cấu hình chỉnh sửa giấy ra viện khi BN đã gửi cổng cổng bảo hiểm
    • Check theo cấu hình suaRVDaGui
    • Với TH suaRVDaGui = 1, BN đã gửi bảo hiểm khi vào chỉnh sửa giấy ra viện sẽ hiển thị thông báo MSG266
  4. Lưu và ký số.

    1. Thực hiện xử lý như phần lưu thông tin xử trí
  5. Xem và ký số.

  6. ICD.

    1. Cấu hình load ICD YHCT (tương tự ở chức năng Khám lâm sàng)
    • Check theo cấu hình loadICDYHCTTayY (thuộc mã cấu hình cha KB_KhamLS)
    • TH loadICDYHCTTayY =1 => Hệ thống tự động load dữ liệu ICD YHCT theo ICD10 theo dữ liệu đã map trong DM
    1. Cấu hình load thông tin ICD chính, kèm theo:
    • Check theo cấu hình setICD
    • Nếu setICD = 0: lấy thông tin các trường ICD theo thông tin tương ứng ở kbh_khambenh
    • Nếu setICD = 1: lấy thông tin các trường ICD theo thông tin tương ứng ở kbh_phongkhamdangky
    1. Kiểm tra thông tin ICD chính, ICD kèm theo, YHCT chính, YHCT kèm theo
    • TH nhập bệnh chính trùng với bệnh phụ: hiển thị thông báo MSG267
    • TH nhập bệnh phụ trùng với bệnh chính: hiển thị thông báo MSG268
    • TH nhập bệnh phụ trùng bệnh phụ đã có: hiển thị thông báo MSG269
    • TH nhập bệnh phụ trùng bệnh phụ đã có ở PK khác: hiển thị thông báo MSG270
    1. Cấu hình đồng bộ ICD theo phòng khám
    • Check theo cấu hình cauhinhDongboICD
    • Với TH cauhinhDongboICD = 0, lấy chẩn đoán kết thúc theo PK xử trí cuối cùng
    • Với TH cauhinhDongboICD = 1, lấy chẩn đoán kết thúc theo PK đầu tiên
    1. Cấu hình đồng bộ ghi chú bệnh chính
    • Check theo cấu hình DongboGhiChuICDChinh
  7. Xử trí.

    1. Cấu hình thông tin trường Phương pháp điều trị theo xử trí:
    • Check theo cấu hình fillPpdtTheoXT
    • Nếu fillPpdtTheoXT = 1, thì tự động lấy thông tin xử trí điền vào trường Phương pháp điều trị và cho phép chỉnh sửa. TH Phương pháp điều trị đã có thông tin thì sẽ hiển thị bổ sung thông tin xử trí vào sau thông tin đã có.
    1. Cấu hình bắt buộc nhập thông tin sinh tồn:
    • Check theo cấu hình loadSinhTon khi người dùng chọn xử trí ở combobox Xử trí
    • Nếu loadSinhTon <> 0 và BN có xử trí nằm trong DS xử trí cấu hình giá trị tại cấu hình loadSinhTon và BN chưa nhập đầy đủ thông tin sinh tồn: hiển thị thông báo MSG271
    • Nếu người dùng chọn Có: bật drawer Nhập thông tin sinh tồn
    • Nếu người dùng chọn Không: tắt thông báo và trở về màn hình xử trí.
    1. Cấu hình kiểm tra Kết quả điều trị map với xử trí
    • Check dựa theo cấu hình loadMapKQDT
    • Nếu loadMapKQDT = 1 và Kết quả điều trị khác kết quả điều trị đã map theo xử trí trong danh mục /vnpthis/main/manager.jsp?func=../danhmuc/DMC105_MAP_XT_KQDT và ngược lại (map 2 chiều) => Hiển thị thông báo MSG272
    1. Cấu hình kiểm tra Kết quả điều trị với xử trí Chuyển viện:
    • Check dựa theo cấu hình loadKQDTChuyenVien
    • Nếu loadKQDTChuyenVien = 1 và Kết quả điều trị khác Nặng hơn hoặc Không thay đổi: hiển thị thông báo MSG273
    1. TH BN đã chuyển phòng khám thì không cho phép xử trí lại ở PK trước đó, kể cả khi mở lại BA. BN chỉ được xử trí lại khi hủy chuyển PK. TH BN đã chuyển PK khác và PK khác chuyển lại BN về PK cũ thì vẫn cho xử trí bình thường
  8. Kết thúc khám.

    1. Kiểm tra thời gian kết thúc khám so với thời gian tiếp nhận
    • Nếu người dùng chỉnh thời gian kết thúc khám < thời gian tiếp nhận => Hiển thị thông báo MSG274
    1. Kiểm tra thời gian kết thúc khám so với thời gian hiện tại hoặc thời gian bắt đầu khám
    • Check theo cấu hình checkTGXuTri
    • Nếu checkTGXuTri = 1: người dùng chỉnh thời gian kết thúc khám < thời gian hiện tại => Hiển thị thông báo MSG217
    • Nếu checkTGXuTri = 2: thời gian kết thúc khám < thời gian bắt đầu khám => Hiển thị thông báo MSG218
  9. Tới khoa.

  10. Cấu hình kiểm tra độ tuổi BN được nhập viện vào khoa Nhi

  • Check theo cấu hình checkBNNhi
  • Nếu checkBNNhi có giá trị khác 0: so sánh tuổi của BN với giá trị cấu hình tại tham số checkBNNhi
  • Nếu tuổi BN < checkBNNhi: BN được nhập viện vào khoa Nhi, không hiển thị cảnh báo
  • Nếu tuổi BN >= checkBNNhi: hiển thị thông báo MSG276
  1. Cấu hình hiển thị thông tin điều trị từng khoa:
  • Check theo cấu hình loadSLNTU
  • Nếu loadSLNTU = 1: Hiển thị thông tin các thông tin tình hình điều trị nội trú cạnh tên Khoa theo cấu trúc sau: [SL BN chờ nhập khoa/SL BN đang điều trị trong khoa/ Tổng giường KH của khoa/ Tổng giường trong khoa] Tên Khoa
  1. Service: integrate

  2. Method: POST

  3. Param: maBenhAn

  4. Check ICD theo TT06/BYT.

  5. Cấu hình check ICD theoThông tư 06/2026/TT-BYT ngày 02/04/2026

  • Check theo cấu hình CHECKICD (mã cấu hình cha CHECKICD), tham số dùng chung cho các màn hình khi người dùng nhập ICD
  • Với TH CHECKICD = 0, giữ nguyên luồng check ICD như hiện tại không thay đổi
  • Với TH CHECKICD = 1, hiển thị xác nhận có thông báo tương ứng với 06 trường hợp (cột 24 -> cột 29) có xác nhận Tiếp tục hay Hủy bỏ. Nếu chọn Tiếp tục thì lưu thông tin và xử lý được tiếp TH1: Khi kê ICD chính vào các mã thuộc cột 24 hiển thị MSG3102 TH2: Khi kê ICD chính vào các mã thuộc cột 25 hiển thị MSG3103 TH3: Khi kê ICD chính/phụ vào các mã thuộc cột 26 hiển thị MSG3104 Ví dụ: Người dùng kê mã B90, khi Lưu sẽ có thông báo trên khi đó người dùng phải kê mã có 4 hoặc 5 ký tự như các mã sau: B90.0, B90.1, B90.2, B90.8, B90.9 TH4: Khi kê ICD chính/phụ vào các mã thuộc cột 27 hiển thị MSG3105 trừ màn hình Thông tin tử vong trường Nguyên nhân chính cho phép nhập ICD thuộc mã cột 27 TH5: Dựa vào giới tính Nam/Nữ để ràng buộc. Nếu giới tính là Nam khi kê ICD chính/phụ vào các mã thuộc cột 28 hiển thị MSG3106 TH6: Dựa vào giới tính Nam/Nữ để ràng buộc. Nếu giới tính là Nữ khi kê ICD chính/phụ vào các mã thuộc cột 29 hiển thị MSG3107
  • Với TH CHECKICD = 2 cảnh báo và chặn cứng không cho thực hiện tương ứng với 06 trường hợp (cột 24 -> cột 29) TH1: Khi kê ICD chính vào các mã thuộc cột 24 hiển thị MSG3108 TH2: Khi kê ICD chính vào các mã thuộc cột 25 hiển thị MSG3109 TH3: Khi kê ICD chính/phụ vào các mã thuộc cột 26 hiển thị MSG3110 Ví dụ: Người dùng kê mã B90, khi Lưu sẽ có thông báo trên khi đó người dùng phải kê mã có 4 hoặc 5 ký tự như các mã sau: B90.0, B90.1, B90.2, B90.8, B90.9 TH4: Khi kê ICD chính/phụ vào các mã thuộc cột 27 hiển thị MSG3111 trừ màn hình Thông tin tử vong trường Nguyên nhân chính cho phép nhập ICD thuộc mã cột 27 TH5: Dựa vào giới tính Nam/Nữ để ràng buộc. Nếu giới tính là Nam khi kê ICD chính/phụ vào các mã thuộc cột 28 hiển thị MSG3112 TH6: Dựa vào giới tính Nam/Nữ để ràng buộc. Nếu giới tính là Nữ khi kê ICD chính/phụ vào các mã thuộc cột 29 hiển thị MSG3113
  1. Load đối tượng KCB theo loại xử trí. Load dữ liệu theo Loại tiếp nhận trong danh mục đối tượng KCB
  • Người dùng click chọn loại Xử trí là Cấp toa cho về, Hẹn khám mới, Chuyển viện, Tử vong, Khác thì sẽ load danh sách các loại đối tượng kcb theo loại tiếp nhận là ngoại trú cột NGOAITRU
  • Người dùng click chọn loại Xử trí là Nhập viện thì sẽ load danh sách các loại đối tượng kcb theo loại tiếp nhận là nội trú cột NOITRU
  • Người dùng click chọn loại Xử trí là điều trị ngoại trú thì sẽ load danh sách các loại đối tượng kcb theo loại tiếp nhận là điều trị ngoại trú cột BANT

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
1 Xử trí Tên tab xử trí
2 Xử trí (panel) 1. Được dùng như Panel của Xử trí
3 Lưu Yes Người dùng click thì gọi Event EV001 để lưu thông tin xử trí
4 Lưu và ký số Yes Người dùng click thì gọi Event EV005 để lưu thông tin xử trí và thực hiện ký số
5 Xem và ký số No Disable 1. + Nếu người dùng chưa lưu thông tin xử trí --> Disable Button + Nếu người dùng đã lưu thông tin xử trí --> Enable button 2. Người dùng click thì gọi Event EV006 để lưu thông tin tiếp nhận 4. Disable button nếu cấu hình EMR_suDungKySoKyDT = 0
6 Chẩn đoán sơ bộ No 1. Mặc định lấy thông tin theo thông tin Chẩn đoán ban đầu đã nhập ở màn hình H005004_KhamLamSang2. Cho phép chỉnh sửa thông tin đã nhập
7 Chẩn đoán sơ bộ (Ghi chú) No 1. Mặc định lấy thông tin theo thông tin ghi chú chẩn đoán ban đầu đã nhập ở màn hình H005004_KhamLamSang2. Cho phép chỉnh sửa thông tin đã nhập
8 Chẩn đoán chính Yes 1. Mặc định lấy thông tin theo thông tin Chẩn đoán bệnh chính đã nhập ở màn hình H005004_KhamLamSang2. Cho phép chỉnh sửa thông tin đã nhập
9 Chẩn đoán chính (Ghi chú) No 1. Mặc định lấy thông tin theo thông tin ghi chú chẩn đoán bệnh chính đã nhập ở màn hình H005004_KhamLamSang2. Cho phép chỉnh sửa thông tin đã nhập
10 Chẩn đoán kèm theo No 1. Mặc định lấy thông tin theo thông tin Chẩn đoán kèm theo đã nhập ở màn hình H005004_KhamLamSang2. Cho phép chỉnh sửa thông tin đã nhập
11 YHCT chính Yes 1. Hiển thị với những phòng có đánh dấu Show ICD YHCT trong DM phòng2. Mặc định lấy thông tin theo thông tin YHCT chính đã nhập ở màn hình H005004_KhamLamSang3. Cho phép chỉnh sửa thông tin đã nhập
12 YHCT chính (Ghi chú) No 1. Hiển thị với những phòng có đánh dấu Show ICD YHCT trong DM phòng2. Mặc định lấy thông tin theo thông tin ghi chú YHCT chính đã nhập ở màn hình H005004_KhamLamSang3. Cho phép chỉnh sửa thông tin đã nhập
13 YHCT kèm theo No 1. Hiển thị với những phòng có đánh dấu Show ICD YHCT trong DM phòng2. Mặc định lấy thông tin theo thông tin YHCT kèm theo đã nhập ở màn hình H005004_KhamLamSang3. Cho phép chỉnh sửa thông tin đã nhập
14 PP điều trị Yes Người dùng click/tab để nhập thông tin phương pháp điều trị của bệnh nhân
15 PP điều trị No 1. Người dùng click để mở drawer Danh sách phương pháp điều trị mẫu 2. Thông tin Danh sách phương pháp điều trị mẫu lấy từ DM /vnpthis/main/manager.jsp?func=../danhmuc/DMC174_TRIEUCHUNGMAU&type=1
16 Kết quả điều trị Yes 1. Người dùng click/tab để chọn kết quả điều trị 2. Thông tin KQ điều trị lấy từ DM 3. Thông tin bắt buộc, giá trị mặc định lấy từ DM Cấu hình giao diện
17 Xử trí Yes 1. Người dùng click/tab để chọn Xử trí 2. Thông tin lấy từ Danh mục Xử trí 3. Thông tin Xử trí bắt buộc lấy từ DM Cấu hình giao diện4. Người dùng chọn loại xử trí sẽ load đối tượng KCB tương ứng
18 Lãnh đạo khoa No 1. Người dùng click/tab để chọn lãnh đạo khoa2. Thông tin LĐ Khoa lấy từ DM Nhân viên với Cấp quản lý là Lãnh đạo khoa và được tích quản lý khoa3. Mặc định hiển thị tên 1 LĐ quản lý khoa đã cấu hình trong DM
19 Lãnh đạo viện No 1. Người dùng click/tab để chọn lãnh đạo viện2. Thông tin LĐ Khoa lấy từ DM Nhân viên với Cấp quản lý là Lãnh đạo bệnh viện3. Mặc định hiển thị tên 1 LĐ đã cấu hình trong DM
20 Kết thúc khám Yes 1. Mặc định thời gian Kết thúc khám bằng thời gian hiện tại2. Cho phép chỉnh sửa thời gian.
21 Đối tượng KCB Yes 1. Ngươi dùng chọn xử trí = Cấp toa cho về, Hẹn khám mới, Chuyển viện, Tử vong, Khác => Load đối tượng KCB theo mã đối tượng KCB đã chọn ở tiếp nhận ngoại trú2. Người dùng chọn xử trí Điều trị ngoại trú hoặc Nhập viện: Check theo cấu hình autoLoadDTKCB:- TH autoLoadDTKCB = 0: bỏ trống thông tin đối tượng KCB, cho phép người dùng chọn mã đối tượng KCB- TH autoLoadDTKCB = 1: + Nếu mã đối tượng KCB đã chọn ở tiếp nhận ngoại trú CÓ ở danh sách đối tượng KCB khi xử trí điều trị ngoại trú hoặc nhập viện => Load đối tượng KCB theo mã đối tượng KCB đã chọn ở tiếp nhận ngoại trú + Nếu mã đối tượng KCB đã chọn ở tiếp nhận ngoại trú KHÔNG CÓ ở danh sách đối tượng KCB khi xử trí điều trị ngoại trú hoặc nhập viện => Load đối tượng KCB theo tính toán của hệ thống phù hợp với đối tượng KCB đã chọn ở tiếp nhận ngoại trú (dựa theo mã đối tượng KCB, tuyến BN)3. Cho phép người dùng chọn mã đối tượng KCB
21 Tới khoa Yes 1. Hiển thị khi người dùng chọn xử trí Điều trị ngoại trú hoặc Nhập viện2. Người dùng chọn xử trí là Điều trị ngoại trú sẽ lấy thông tin khoa có loại phòng type = 2, 3, 9 (Khám bệnh, điều trị nội trú, điều trị ngoại trú)3. Người dùng chọn xử trí là Điều trị nội trú sẽ lấy thông tin khoa có loại phòng type =3 (Điều trị nội trú)
22 Tới khoa Yes 1. Hiển thị khi người dùng chọn xử trí Điều trị ngoại trú hoặc Nhập viện3. Người dùng click button hiển thị drawer Tình hình BN điều trị nội trú (/vnpthis/main/manager.jsp?func=../ngoaitru/NGT02K010_KhoaNoiTru&showMode=dlg)
23 Loại điều trị No 1. Hiển thị khi người dùng chọn xử trí Nhập viện2. Người dùng click/tab để chọn loại điều trị cho bệnh nhân 3. Thông tin bao gồm: + Nội trú + Nội trú ban ngày
24 Loại bệnh án No 1. Hiển thị khi người dùng chọn xử trí Nhập viện2. Người dùng click/tab để chọn loại bệnh án cho bệnh nhân3. Thông tin KQ điều trị lấy từ DM 4. Thông tin bắt buộc, giá trị mặc định lấy từ DM Cấu hình giao diện
25 Số vào viện Yes Disable 1. Hiển thị khi người dùng chọn xử trí Nhập viện. 2. Check thông tin số vào viện theo cấu hình loadSVV- Nếu loadSVV = 0: hệ thống tự động sinh số vào viện theo quy tắc, disable trường Số vào viện- Nếu loadSVV = 1: cho phép người dùng nhập thông tin số vào viện, enable trường Số vào viện3. Người dùng click/tab để điền số vào viện cho bệnh nhân nhập viện 4. Với BN xử trí điều trị ngoại trú, tự động sinh số vào viện theo dải số điều trị ngoại trú5. TH người dùng sửa xử trí từ Nhập viện sang Điều trị ngoại trú- Check theo cấu hình updateSVV - Với TH updateSVV = 1: hệ thống xóa số vào viện cũ, đồng thời sinh số vào viện mới theo dải số điều trị ngoại trú
26 Lý do vào nội trú Yes 1. Hiển thị khi người dùng chọn xử trí Nhập viện2. Người dùng click/tab để điền lý do vào nội trú cho bệnh nhân 3. Tự động load thông tin lý do theo cấu hình loadLydoVNT- Nếu loadLydoVNT = 0: tự động lấy thông tin tất cả các trường lý do vào viện, quá trình bệnh lý, khám bệnh toàn thân, khám bệnh bộ phận, mạch, nhiệt độ, huyết áp cao, huyết áp thấp, nhịp thở, SPO2, cân nặng, chiều cao hiển thị vào trường lý do- Nếu loadLydoVNT = 1: để trống, người dùng tự nhập lý do- Nếu loadLydoVNT [Tệp/ảnh đính kèm: = 0 và ]= 1: tự động lấy thông tin các trường theo ID đã cấu hình
27 Số ngày điều trị No 1. Hiển thị khi người dùng chọn xử trí Nhập viện2. Người dùng click/tab để điền Số ngày điều trị cho bệnh nhân 3. Tự động load thông tin số ngày điều trị
28 Thời gian chuyển Yes 1. Người dùng click/tab để điền thời gian chuyển viện2. TH chỉnh sửa thời gian chuyển viện < thời gian tiếp nhận => Hiển thị thông báo MSG2773. TH thời gian chuyển viện nằm trong thời gian khóa số liệu ở chức năng Khóa số liệu (DMC32_KHOASOLIEU) thì trường Thời gian ra viện disable và không cho chỉnh sửa
29 Biên bản hội chẩn No Người dùng click/ tab để chọn biên bản hội chẩn của bệnh án đang xử trí --> Hệ thống auto fill thông tin Quá trình bệnh lý theo biên bản hội chẩn đã chọn
30 Phiếu mẫu No 1. Người dùng click để chọn mẫu giấy chuyển viện đã lưu2. Thông tin phiếu mẫu mặc định lấy từ cấu hình loadCVMacDinh, hệ thống tự động load các thông tin phiếu mẫu lên form tương ứng với mẫu mặc định đã cấu hình
31 Phiếu mẫu No Người dùng click để mở drawer Danh sách mẫu
32 Chuyển đến viện Yes 1. Người dùng click/tab để chọn viện BN sẽ chuyển đến2. Thông tin BV chuyển đến lấy từ DM bệnh viện và lấy theo:- Cấu hình loadBVTinh để lấy DS BV theo mã tỉnh. TH loadBVTinh = 1 thì chỉ lấy các BV thuộc tỉnh đó.- Cấu hình loadBVTuyen để lấy DS BV theo tuyến- Có thể cấu hình đồng thời 2 tham số để lấy DS BV theo mã tỉnh và theo tuyến
33 Địa chỉ bệnh viện Yes 1. Hệ thống tự động điền dựa theo thông tin Chuyển đến viện. 2. Thông tin lấy từ Danh mục bệnh viện3. Cho phép người dùng chỉnh sửa
34 Chẩn đoán Yes 1. Người dùng nhập thông tin Chẩn đoán chuyển viện của BN2. Thông tin trường Chẩn đoán lấy theo cấu hình dongboICDCV- Với TH dongboICDCV = 0: trường Chẩn đoán để trống cho người dùng nhập thông tin- Với TH dongboICDCV = 1: tự động lấy thông tin ICD chính, kèm theo từ BA chung vào hiển thị dạng chuỗi và cho phép chỉnh sửa- Với TH dongboICDCV = 2: tự động lấy thông tin ICD chính, kèm theo từ phiếu điều trị gần nhất vào hiển thị dạng chuỗi và cho phép chỉnh sửa
35 Lý do chuyển Yes 1. Người dùng click/tab để điền thông tin Lý do chuyển 2. Thông tin lý do chuyển lấy từ DM trạng thái với trạng thái ChuyenVien_LyDo và sắp xếp thứ tự hiển thị theo trường giá trị
36 Dấu hiệu lâm sàng Yes 1. Người dùng click/tab để điền thông tin Dấu hiệu lâm sàng cho bệnh nhân
37 Quá trình bệnh lý Yes 1. Người dùng click/tab để điền thông tin Quá trình bệnh lý cho bệnh nhân2. Thông tin trường Chẩn đoán lấy theo cấu hình dongboQTBL- Với TH dongboQTBL = 0: trường Quá trình bệnh lý để trống cho người dùng nhập thông tin- Với TH dongboQTBL = 1: tự động lấy thông tin Quá trình bệnh lý từ BA chung và cho phép chỉnh sửa- Với TH dongboQTBL = 2: tự động lấy thông tin Quá trình bệnh lý từ phiếu điều trị gần nhất và cho phép chỉnh sửa
38 Kết quả cận lâm sàng (Danh sách kết quả CLS) No Người dùng click để mở drawer Chọn Kết quả CLS
39 Kết quả cận lâm sàng Yes Người dùng click/tab để điền thông tin Kết quả CLS của bệnh nhân
40 Phẫu thuật thủ thuật đã thực hiện (Button) No Người dùng click để mở drawer Chọn Phẫu thuật thủ thuật đã thực hiện
41 Phẫu thuật thủ thuật đã thực hiện Yes Người dùng click/tab để điền thông tin Phẫu thuật thủ thuật đã thực hiện của bệnh nhân
42 Thuốc điều trị chính đã sử dụng (Button) No Người dùng click để mở drawer Chọn Thuốc điều trị chính đã sử dụng
43 Thuốc điều trị chính đã sử dụng Yes 1. Người dùng click/tab để điền thông tin Thuốc điều trị chính đã sử dụng của bệnh nhân2. Thông tin trường thuốc lấy theo cấu hình dongboThuocCV- Với TH dongboThuocCV = 0: trường thuốc để trống cho người dùng nhập thông tin- Với TH dongboThuocCV = 1: tự động lấy thông tin thuốc theo các phiếu thuốc hiển thị dạng chuỗi dạng 'Tên thuốc ('SL' 'ĐVT') và cho phép chỉnh sửa- Với TH dongboThuocCV = 2: tự động lấy thông tin tổng hợp thuốc hiển thị dạng chuỗi dạng 'Tên thuốc BHYT' ('Tổng SL thuốc' 'ĐVT') và cho phép chỉnh sửa
44 Tình trạng người bệnh lúc chuyển Yes Người dùng click/tab để điền tình trạng người bệnh lúc chuyển.
45 Bác sĩ điều trị Yes 1. Người dùng click/tab để chọn bác sĩ điều trị của bệnh nhân2. Thông tin bác sỹ lấy từ DM nhân viên với Loại nhân viên là Bác sỹ, Mã bác sỹ không null và trạng thái Đang hoạt động
46 Hướng điều trị Yes Người dùng click/tab để điền thông tin Hướng điều trị của bệnh nhân
47 Phương tiện vận chuyển No 1. Người dùng click để chọn thông tin Phương tiện vận chuyển2. Thông tin phương tiện vận chuyển lấy từ DM và mặc định hiển thị phương tiện cấu hình trong DM
48 Phương tiện vận chuyển No Người dùng click để mở tab Chỉ định dịch vụ khác chỉ định Phiếu vận chuyển
49 Người hộ tống No 1. Người dùng click/tab để chọn người hộ tống2. Thông tin người hộ tống lấy từ DM nhân viên với Loại nhân viên là Bác sỹ, Mã bác sỹ không null và trạng thái Đang hoạt động
50 Chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có giá trị trong 1 năm Yes Người dùng check vào ô để xác định thông tin bệnh nhân sẽ chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có giá trị trong 1 năm.
51 Tên mẫu No Người dùng click để điền tên mẫu giấy chuyển viện mà người dùng muốn lưu.
52 Lưu mẫu No Người dùng click để lưu mẫu giấy chuyển viện mà người dùng vừa nhập thông tin:- TH chưa nhập tên mẫu >>> Bấm Lưu => Hiển thị thông báo MSG088- TH nhập tên mẫu trùng với tên mẫu đã có >>> Bấm Lưu => Hiển thị thông báo MSG098- TH thêm mẫu thành công => Hiển thị thông báo MSG154
54 Ghi chú lý do chuyển tuyến No Disable Người dùng check vào các ô để xác định lý do chuyển tuyến của BN --> Hệ thống enable Ghi chú lý do chi tiết đó
56 Ghi chú lý do chuyển tuyến lâm sàng No Disable Người dùng check vào các ô để xác định lý do chuyển tuyến lâm sàng của BN --> Hệ thống enable Ghi chú lý do chi tiết đó
57 Thời gian ra viện Yes 1. Người dùng click/tab để điền thời gian ra viện2. Thời gian ra viện mặc định lấy bằng thời gian kết thúc khám, cho phép chỉnh sửa3. TH chỉnh sửa thời gian ra viện < thời gian tiếp nhận => Hiển thị thông báo MSG3013. Việc chỉnh sửa thông tin ra viện check theo cấu hình suaTGRV- Nếu suaTGRV = 0: trường Thời gian ra viện disable và không cho chỉnh sửa- Nếu suaTGRV <> 0: khi chỉnh sửa thông tin thời gian thực hiện kiểm tra thời gian hiện tại - thời gian ra viện + Nếu thời gian hiện tại - thời gian ra viện <= giá trị cấu hình ở suaTGRV => Được chỉnh sửa thời gian ra viện + Nếu thời gian hiện tại - thời gian ra viện > giá trị cấu hình ở suaTGRV => Hiển thị thông báo MSG3024. TH thời gian ra viện nằm trong thời gian khóa số liệu ở chức năng Khóa số liệu (DMC32_KHOASOLIEU) thì trường Thời gian ra viện disable và không cho chỉnh sửa
58 Phiếu mẫu No Người dùng click để chọn mẫu giấy ra viện đã lưu
60 Đối tượng No Thông tin đối tượng mặc định lấy theo đối tượng BN ở tiếp nhận
61 Mã thẻ BHYT No 1. Người dùng click để nhập thông tin mã thẻ BHYT2. Đối với BN BHYT mặc định lấy thông tin mã thẻ theo thông tin tiếp nhận3. Đối với BN BHYT bắt buộc nhập thông tin này4. TH người dùng nhập mã đầu thẻ có trạng thái Khóa trong DM đối tượng BHXH => Hiển thị thông báo MSG710
62 Thời hạn thẻ No 1. Người dùng click để nhập thông tin thời hạn BHYT2. Đối với BN BHYT mặc định lấy thông tin thời hạn thẻ theo thông tin tiếp nhận3. Đối với BN khác BN BHYT và nhập thông tin mã thẻ, mặc định thông tin thời hạn thẻ từ 01/01/yyyy - 31/12/yyyy (yyyy lấy thông tin năm hiện tại) và cho phép chỉnh sửa4. Đối với BN BHYT bắt buộc nhập thông tin này
63 Check BHYT No 1. Người dùng click để chọn kiểm tra thông tin thẻ (gọi hàm ngt02k047_thongtintk để check thông tin)2. Nếu người dùng click Kiểm tra, hệ thống thực hiện kiểm tra thông tin thẻ dựa vào 3 thông tin: Họ tên BN, Mã thẻ BHYT và Ngày sinh. Nếu BN thiếu hoặc sai thông tin nào thì có thông báo cụ thể.
64 Mã sổ BHXH No 1. Người dùng click để nhập thông tin mã sổ BHXH2. Thông tin mã sổ mặc định lấy 10 số cuối của mã thẻ BHYT và cho phép chỉnh sửa3. Đối với BN BHYT bắt buộc nhập thông tin này
65 Ngày nghỉ ngoại trú No 1. Người dùng click/tab để nhập thông tin số ngày nghỉ ngoại trú2. Hệ thống tự động fill thông tin ngày dựa theo công thức: số ngày nghỉ = thời gian nghỉ kết thúc - thời gian nghỉ bắt đầu + 1 như sau: - TH người dùng nhập thông tin số ngày nghỉ và thông tin thời gian nghỉ bắt đầu => Hệ thống fill thời gian nghỉ kết thúc- TH người dùng nhập thông tin số ngày nghỉ và thông tin thời gian nghỉ kết thúc => Hệ thống fill thời gian nghỉ bắt đầu - TH người dùng nhập thông tin thời gian nghỉ bắt đầu và thời gian nghỉ kết thúc => Hệ thống fill số ngày nghỉ3. Giới hạn số ngày nghỉ check theo cấu hình gioiHanNgayNghi- TH người dùng nhập số ngày nghỉ > gioiHanNgayNghi => Hiển thị thông báo MSG712
66 Ngày nghỉ ngoại trú No 1. Người dùng click/tab để nhập thông tin ngày nghỉ ngoại trú từ ngày - đến ngày2. Hệ thống tự động fill thông tin ngày dựa theo công thức: số ngày nghỉ = thời gian nghỉ kết thúc - thời gian nghỉ bắt đầu + 1 như sau: - TH người dùng nhập thông tin số ngày nghỉ và thông tin thời gian nghỉ bắt đầu => Hệ thống fill thời gian nghỉ kết thúc- TH người dùng nhập thông tin số ngày nghỉ và thông tin thời gian nghỉ kết thúc => Hệ thống fill thời gian nghỉ bắt đầu - TH người dùng nhập thông tin thời gian nghỉ bắt đầu và thời gian nghỉ kết thúc => Hệ thống fill số ngày nghỉ
67 Tình trạng người bệnh Yes Người dùng click/tab để nhập thông tin tình trạng người bệnh
68 Hướng điều trị tiếp theo Yes Người dùng click/tab để nhập thông tin hướng điều trị tiếp theo
69 Lời dặn của bác sỹ Yes Người dùng click/tab để nhập thông tin lời dặn của bác sỹ
70 Ý kiến đề nghị No Người dùng click/tab để nhập thông tin ý kiến đề nghị
71 Nhận xét về việc chấp hành No Người dùng click/tab để nhập thông tin nhận xét về việc chấp hành
72 Ghi chú No Người dùng click/tab để nhập thông tin ghi chú
73 Thông tin cha No 1. Người dùng click/tab để nhập thông tin cha2. Thông tin cha bắt buộc nhập theo cấu hình checkTTChaMe- Nếu BN có độ tuổi < checkTTChaMe và người dùng chưa nhập thông tin hiển thị thông báo MSG711
74 Thông tin mẹ No 1. Người dùng click/tab để nhập thông tin mẹ2. Thông tin mẹ bắt buộc nhập theo cấu hình checkTTChaMe- Nếu BN có độ tuổi < checkTTChaMe và người dùng chưa nhập thông tin hiển thị thông báo MSG711
75 Bác sỹ ký Yes 1. Người dùng click/tab để chọn Bác sỹ ký2. Thông tin bác sỹ lấy từ DM Nhân viên với Cấp quản lý là Lãnh đạo khoa và được tích quản lý khoa3. Mặc định hiển thị tên 1 LĐ quản lý khoa đã cấu hình trong DM
76 Mã CCHN Yes Disable Hệ thống hiển thị thông tin mã CCHN tương ứng với bác sỹ ký đã chọn
78 Tên mẫu No Người dùng click để điền tên mẫu giấy ra viện mà người dùng muốn lưu.
79 Lưu mẫu No Người dùng click để lưu mẫu giấy ra viện mà người dùng vừa nhập thông tin:- TH chưa nhập tên mẫu >>> Bấm Lưu => Hiển thị thông báo MSG088- TH nhập tên mẫu trùng với tên mẫu đã có >>> Bấm Lưu => Hiển thị thông báo MSG098- TH thêm mẫu thành công => Hiển thị thông báo MSG154

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
XUTRI_KHAMBENH setICD 0 Cấu hình lấy thông tin ICD vào form xử trí
0: Lấy từ khám bệnh
1: Lấy từ PK hiện tại đang thao tác
KBH_SETICD_XUTRI
XUTRI_KHAMBENH fillPpdtTheoXT 0 Cấu hình tự động điền phương pháp điều trị theo xử trí khám bệnh
0: Không tự động điền
1: Tự động điền
NGT_XUTRI_FILL_PPDT
XUTRI_KHAMBENH loadSVV 0 Cấu hình cho phép tự động sinh số vào viện hoặc nhập tay trong form xử trí
0: Tự động sinh số vào viện
1: Cho phép nhập tay số vào viện tại form xử trí.
NGT_NHAP_SOVAOVIEN
XUTRI_KHAMBENH updateSVV 0 Cấu hình sinh lại số vào viện khi chuyển xử trí nhập viện về điều trị ngoại trú
0: Giữ nguyên SVV cũ
1: Xóa SVV cũ và sinh số theo dải số điều trị ngoại trú
UPDATE_SVV_XT
XUTRI_KHAMBENH loadSinhTon Cấu hình bắt buộc nhập thông tin sinh tồn theo hướng xử trí
0: Không bắt buộc
<> 0: set ID xử trí bắt buộc nhập thông tin sinh tồn, cách nhau bởi dấu phẩy
KBH_SINHTON_BATBUOC_XUTRI
XUTRI_KHAMBENH checkBNNhi Cấu hình chặn độ tuổi BN nhập viện vào khoa Nhi
0: Không chặn
<> 0: Cấu hình độ tuổi BN được nhập viện vào khoa Nhi
NGT_CANHBAO_KHOANHI
XUTRI_KHAMBENH checkTGXuTri Cấu hình chặn xử trí nếu thời gian xử trí nhỏ hơn thời gian
0: Không chặn
1: Chặn nếu nhỏ hơn thời gian hiện tại
2: Chặn nếu nhỏ hơn thời gian bắt đầu khám
HIS_CHANXUTRI_NHOHONTGHIENTAI
NGT_XUTRI_CHECKTGBD
XUTRI_KHAMBENH loadSLNTU Hiển thị số lượng bệnh nhân, số lượng giường của khoa
0 : không hiển thị
1 : hiển thị
NGT_HIENTHI_BNGIUONG
XUTRI_KHAMBENH loadLydoVNT 0 Cấu hình tự động tổng hợp thông tin vào LY_DO_VNT
0 : Tự động lấy tất cả thông tin các trường
1: Để trống
<> 0, 1: set ID các trường cần lấy thông tin theo cấu trúc: text {ID}, cách nhau bởi dấu phẩy
ví dụ: Lý do vào viện: {LYDOVAOVIEN}, Quá trình bệnh lý: {QUATRINHBENHLY}, Cân nặng: {CANNANG}

ID của các trường được định nghĩa như sau :
LYDOVAOVIEN: lý do vào viện
QUATRINHBENHLY: quá trình bệnh lý
TOANTHAN: khám bệnh toàn thân
BOPHAN: khám bệnh bộ phận
MACH: mạch
NHIETDO: nhiệt độ
HUYETAP_HIGH: huyết áp cao
HUYETAP_LOW: huyết áp thấp
NHIPTHO: nhịp thở
SPO2: spo2
CANNANG: cân nặng
CHIEUCAO: chiều cao
HIS_FORMAT_LYDOVNT
XUTRI_KHAMBENH checkDVBHYT Cấu hình kiểm tra BN bảo hiểm nếu không có dịch vụ nào nằm trong bảo hiểm thì không được kết thúc khám
0: Không kiểm tra
1: Cảnh báo
2: Chặn
NGT_XUTRI_CHECKDVBHYT
XUTRI_KHAMBENH checkMaxTGKham Cấu hình kiểm tra thời gian kết thúc khám quá số phút được thiết lập trong cấu hình tính từ thời gian tiếp nhận
giá trị cấu hình được chia làm 2 phần A@B
A là cấu hình kiểm tra
0: không kiểm tra
1: Chặn
2: Cảnh báo
B số phút
NGT_KTBA_CHECKTGTOIDA
XUTRI_KHAMBENH checkMaxSuaTG Cấu hình chặn xử trí nếu sửa thời gian xử trí lớn hơn thời gian hiện tại
0: không chặn
<> 0: cấu hình loại điều trị và khoảng thời gian gồm 2 phần tử được ngăn cách nhau bởi dấu , và các cặp loại điều trị và khoảng thời gian được ngăn cách nhau bởi dấu ;
+ phần tử thứ nhất là loại hình điều trị
1,2,3: lần lượt là Ngoại trú, điều trị ngoại trú, điều trị nội trú
+ phần tử thứ hai là khoảng thời gian được phép chỉnh sau thời gian hiện tại (đơn vị là phút).
ví dụ : cấu hình là 1,60;2.50;3,45 thì tại xử trí ngoại trú khoảng thời gian được phép chỉnh sau thời gian hiện tại là 60 phút, điều trị ngoại trú là 50 phút và điều trị nội trú là 45 phút. Hoặc nếu chỉ cần chặn tại ngoại trú chỉ cần thiết lập 1,60 .
HIS_CHANXUTRI_SUATHOIGIAN
XUTRI_KHAMBENH checkSLkhamLoaiBS Cấu hình bác sỹ check số lượt khám
0: Check theo BS khám bệnh
1: Check theo BS xử trí
NGT_CHECK65BHYT_LOAI_BSY
XUTRI_KHAMBENH checkMinTGKham 0 Cấu hình thời gian kiểm tra thời gian khám của BN
0: Không kiểm tra
1: Cảnh báo
2: Chặn
HIS_CANHBAO_KHAM5P
XUTRI_KHAMBENH gioihanTGKham 5 Cấu hình giới hạn thời gian khám tối thiểu của BN
Nhập giá trị theo phút
HIS_CANHBAO_KHAM5P_TL
XUTRI_KHAMBENH checkTGKhamDT 0 Cấu hình đối tượng BN kiểm tra thời gian khám
0: Tất cả đối tượng
<>0: Nhập ID đối tượng cần kiểm tra, cách nhau bởi dấu phẩy
HIS_CANHBAO_KHAM5P_DT
XUTRI_KHAMBENH checkTGKhamXT 0 Cấu hình xử trí kiểm tra thời gian khám
0: Tất cả xử trí
<>0: Nhập ID xử trí cần kiểm tra, cách nhau bởi dấu phẩy
HIS_CANHBAO_KHAM5P_XT
XUTRI_KHAMBENH checkTGKhamHT 0 Cấu hình hình thức vào viện kiểm tra thời gian khám
0: Tất cả hình thức
1: Khám bệnh
2: Cấp cứu
HIS_CANHBAO_KHAM5P_HT
HIS_CANHBAO_KHAM5P_CHANCC
XUTRI_KHAMBENH checkTGKhamTGBD 0 Cấu hình tính thời gian khám tính từ thời gian
0: Thời gian tiếp nhận
1: Thời gian bắt đầu khám
HIS_CANHBAO_KHAM5P_TGBATDAU
HIS_CANHBAO_KHAM5P_TGBATDAU1
XUTRI_KHAMBENH checkDongTien Cấu hình kiểm tra BN còn dịch vụ chưa đóng tiền
0: Không kiểm tra
1: Cảnh báo
2: Chặn
NGT_CANHBAO_DONGTIEN
XUTRI_KHAMBENH checkMoBADN Cấu hình kiểm tra BN BHYT khám bệnh có ICD chính dài ngày, có kê thuốc BHYT trong đó có thuốc lớn hơn số ngày quy định chưa mở BADN
0: Không cảnh báo
1: Cảnh báo, nhập số ngày thuốc kiểm tra
2: Chặn, nhập số ngày thuốc kiểm tra
NGT_CHECKXUTRI_MOBADN
XUTRI_KHAMBENH checkICDVuotCP Cấu hình kiểm tra vượt tiền khi xử trí theo ICD
0: Không cảnh báo
1: Cảnh báo
NGT_CANHBAO_VUOT_ICD
XUTRI_KHAMBENH checkMaloaiKCB7 Cấu hình kiểm tra các ràng buộc liên quan khi mã loại KCB bằng 7
0: Không kiểm tra
<> 0: nhập ID xử trí cho phép
HIS_CHECKMALOAIKCB_7
XUTRI_KHAMBENH loadKQDTChuyenVien Cấu hình kết quả điều trị nặng hơn hoặc không thay đổi với xử trí Chuyển viện
0: Không kiểm tra
1: Kiểm tra
NBN_XTCVCCNHHKTD
XUTRI_KHAMBENH checkSoNgayXT Cấu hình kiểm tra thời gian ra viện của BN khi xử trí có nằm trong khoảng thời gian cho phép
0: Không kiểm tra
<> 0: set giá trị giờ cho phép
SO_NGAY_XUTRI_DIEUTRI
XUTRI_KHAMBENH checkTGXuTriBNCLS Cấu hình kiểm tra thời gian ra viện của BN có chỉ định dịch vụ CLS
0: Không kiểm tra
<> 0: set giá trị phút cho phép
NGT_CHECK_TG_KHAM_CLS
XUTRI_KHAMBENH checkDSXuTriBNCLS Cấu hình danh sách xử trí cần kiểm tra thời gian ra viện của BN có chỉ định dịch vụ CLS
0: Tất cả xử trí
<> 0: set giá trị ID xử trí cần kiểm tra
NGT_DSXTCHECK_TG_KHAM_CLS
XUTRI_KHAMBENH checkTGXuTriCLS Cấu hình kiểm tra thời gian chỉ định CLS đến thời gian ra viện
0: Không kiểm tra
<> 0: set giá trị phút cho phép
NGT_CANHBAO_TGCLS
NGT_CANHBAO_TGKETHUOC
NGT_CHAN_TRUNGGIOPHUT_KETTHUC_THUOCVT
XUTRI_KHAMBENH checkDSXuTriCLS Cấu hình danh sách xử trí cần kiểm tra thời gian chỉ định CLS đến thời gian ra viện
0: Tất cả xử trí
<> 0: set giá trị ID xử trí cần kiểm tra
XUTRI_MAKHO_KHONG_CHAN
XUTRI_KHAMBENH checkTGXuTriKQCLS Cấu hình kiểm tra thời gian trả kết quả CLS hoặc thời gian kết thúc PTTT đến thời gian ra viện
0: Không kiểm tra
<> 0: set giá trị phút cho phép
NGT_CANHBAO_TGKQCLS
XUTRI_KHAMBENH checkDSXuTriKQCLS Cấu hình danh sách xử trí cần kiểm tra thời gian trả kết quả CLS hoặc thời gian kết thúc PTTT đến thời gian ra viện
0: Tất cả xử trí
<> 0: set giá trị ID xử trí cần kiểm tra
NGT_CANHBAO_TGKQCLS1
XUTRI_KHAMBENH checkPhongChuaKT Cấu hình kiểm tra phòng khám chưa kết thúc khám
0: Không kiểm tra
1: Cảnh báo
2: Chặn
NGT_XUTRI_CHECKPHONGCHUAKT

NGT_TRANGTHAI_CHECKCHUAKTPK
XUTRI_KHAMBENH checkPhongChuaKTXT Cấu hình xử trí kiểm tra phòng khám chưa kết thúc
0: Tất cả xử trí
<> 0: nhập ID xử trí kiểm tra, cách nhau bởi dấu ,
NGT_CHANXUTRI_CHECK
NGT_KOCHECKXUTRI_PKPHU
XUTRI_KHAMBENH checkPhongChuaKTTT Cấu hình trạng thái kiểm tra phòng khám chưa kết thúc
0: Tất cả trạng thái
1: Chờ khám
2: Đang khám
NGT_TRANGTHAI_CHECKCHUAKTPK
XUTRI_KHAMBENH checkCanBHYT Cấu hình kiểm tra chi phí KCB của BN vượt cận BHYT
0: Không kiểm tra
1: Kiểm tra
NGT_CHECK_VUOTCANBHYT
XUTRI_KHAMBENH checkTTNguoiNha Cấu hình kiểm tra thông tin người nhà với BN Nhi
0: Không kiểm tra
<> 0: nhập giá trị tuổi bắt buộc nhập thông tin người nhà
NGT_CHECK_THONGTINNGUOINHA
XUTRI_KHAMBENH checkValidateXT Cấu hình kiểm tra nhập đủ thông tin khi xử trí
0: Không kiểm tra
<> 0: [nhập ID xử trí bắt buộc], [nhập ID các trường thông tin cần kiểm tra]
ID của các trường được định nghĩa như sau :
LYDOVAOVIEN: lý do vào viện
QUATRINHBENHLY: quá trình bệnh lý
TIENSUBENH_BANTHAN: tiền sử bệnh bản thân
TIENSUBENH_GIADINH: tiền sử bệnh gia đình
TOANTHAN: khám bệnh toàn thân
BOPHAN: khám bệnh bộ phận
MACH: mạch
NHIETDO: nhiệt độ
HUYETAP_HIGH: huyết áp cao
HUYETAP_LOW: huyết áp thấp
NHIPTHO: nhịp thở
SPO2: spo2
CANNANG: cân nặng
CHIEUCAO: chiều cao
DAXULY: đã xử lý
VALID_XUTRI
XUTRI_KHAMBENH checkSinhTonXT Cấu hình các thông tin sinh tồn bắt buộc nhập giá trị lớn hơn 0
0: Không bắt buộc
<> 0: [nhập ID xử trí bắt buộc], [ nhập ID sinh tồn bắt buộc]
ID của các trường được định nghĩa như sau :
MACH: mạch
NHIETDO: nhiệt độ
HUYETAP_HIGH: huyết áp cao
HUYETAP_LOW: huyết áp thấp
NHIPTHO: nhịp thở
SPO2: spo2
CANNANG: cân nặng
CHIEUCAO: chiều cao
VALID_SINHTON_XUTRI
XUTRI_KHAMBENH checkTrungTGXT Cấu hình kiểm tra trùng thời gian xử trí trên cùng 1 bác sỹ
0: Không kiểm tra
1: Cảnh báo, [set số phút kiểm tra]
2: Chặn, [set số phút kiểm tra]
NGT_XUTRI_CHECKTRUNGTGIAN
NGT_CHECK_TGIANXUTRI
XUTRI_KHAMBENH checkTrungTGNhapVien Cấu hình kiểm tra trùng thời gian nhập viện trên cùng 1 bác sỹ
0: Không kiểm tra
1: Cảnh báo
2: Chặn
NGT_CHECKTRUNGTGIAN_NHAPVIEN
XUTRI_KHAMBENH cauhinhKTKhamXT Cấu hình cho phép tự động kết thúc khám khi lưu xử trí cho BN
0: Không kết thúc
1: Kết thúc
HIS_KETTHUC_KHAM_KHI_XUTRI
XUTRI_KHAMBENH checkXTBADN Cấu hình chặn xử trí với bệnh nhân đã mở bệnh án dài ngày
0: Không chặn
<>0 : nhập ID xử trí cần chặn
NGT_BADA_CHAN_XT
NGT_XUTRI_CANHBAOBADN_CHITIET
XUTRI_KHAMBENH checkICDBADN Cấu hình kiểm tra ICD dài ngày khi xử trí với bệnh nhân đã mở bệnh án dài ngày
0: Không kiểm tra
1: kiểm tra
NGT_XUTRI_CHECKICDDAINGAY
XUTRI_KHAMBENH cauhinhMoBADN Cấu hình danh sách xử trí khi xử trí tự động mở bệnh án dài ngày
nhập ID xử trí tự động mở BADN, cách nhau bởi dấu phẩy
NGT_DSXUTRI_MOBADN
XUTRI_KHAMBENH checkLoaiTTDV Cấu hình kiểm tra chưa thu phí cho DV mà xử trí nhập viện đối với bệnh nhân có loại TT là DỊCH VỤ hoặc VIỆN PHÍ
0: Không kiểm tra
1: Kiểm tra
NGT_CHECKDV_LOAITT_DVVP
XUTRI_KHAMBENH loadMapKQDT Cấu hình chặn xử trí nếu kết quả điều trị không đúng với xử trí khám bệnh được map trong danh mục
0: Không chặn
1: Chặn
NGT_XUTRI_CHECKMAP_KQDT
XUTRI_KHAMBENH checkTGCLSKeThuoc Cấu hình kiểm tra thời gian chỉ định CLS sau thời gian chỉ định thuốc
0: Không kiểm tra
1: Kiểm tra
NGT_CHECKTGCLS_SAUTGTHUOC
XUTRI_KHAMBENH checkTGXuTriPK Cấu hình kiểm tra nếu tồn tại phòng khám khác có thời gian kết thúc lớn hơn thời gian kết thúc của phòng khám đang xử trí
0: Không kiểm tra
1: Kiểm tra
NGT_CHECKTHOIGIAN_XUTRIPHONGKHAMKHAC
XUTRI_KHAMBENH checkBS Cấu hình kiểm tra tài khoản xử trí không là bác sỹ hoặc là bác sỹ nhưng không có chứng chỉ hành nghề
0: Không kiểm tra
1: Kiểm tra
NGT_CANHBAO_BSYXUTRI
XUTRI_KHAMBENH checkChuyenPK Cấu hình chặn xử trí đối với bệnh nhân chuyển phòng khám và mở bệnh án tại phòng khám đó
0: Không chặn
1: Chặn
NGT_CHUYENPHONG_MOBA_CHANXT
XUTRI_KHAMBENH checkDieuTri Cấu hình kiểm tra BN đang điều trị nội trú, điều trị ngoại trú không thể xử trí
0: Không kiểm tra trạng thái khám bệnh khác 0, 1
1: Kiểm tra tất cả trạng thái
NGT_NV_CHECKTT
XUTRI_KHAMBENH checkXTThuoc Cấu hình các xử trí kiểm tra không được chỉ định thuốc
0: Không kiểm tra
<> 0: set ID các xử trí kiểm tra
HIS_CHECK_XUTRIKHAC
NGT_XUTRICHUYENVIEN_COTHUOC_BHYT
NGT_XUTRICHUYENVIEN_COTHUOC
NGT_CHAN_DIEUTRINGOAITRU_CODONTHUOC
NHAPVIEN_CO_DONGTHUOC
XUTRI_KHAMBENH checkXTLoaiKho Cấu hình loại kho không kiểm tra không được chỉ định thuốc với các xử trí cấu hình chặn ở cấu hình checkXTThuoc DS_LOAIKHO_TRUC
XUTRI_KHAMBENH checkXTThuocKho Cấu hình mã kho không kiểm tra không được chỉ định thuốc với các xử trí cấu hình chặn ở cấu hình checkXTThuoc
0: Không sử dụng
<> 0: nhập danh sách mã kho VD: 'TT.XE1','TT.XE2'
XUTRI_MAKHO_KHONG_CHAN
XUTRI_KHAMBENH checkXTThuocHoanTra Cấu hình bỏ qua không chặn xử trí với trường hợp đơn thuốc đã hoàn trả hết
0: Không check
1: Check
NGT_NV_BOQUACHECKTHUOC_DAHOANTRA
XUTRI_KHAMBENH DongboDLICD Cấu hình đồng bộ dữ liệu chẩn đoán xử trí sang chẩn đoán dịch vụ khi xử trí
0: Không đồng bộ
1: Đồng bộ dịch vụ tất cả các phòng
2: Chỉ đồng bộ các dịch vụ của phòng xử trí
NGT_DONGBODLCHANDOAN
NGT_DONGBODLCHANDOAN_KHONGTHEOPHONG
XUTRI_KHAMBENH DongboGhiChuICDChinh Cấu hình đồng bộ ghi chú bệnh chính khi kết thúc khám
0: Không đồng bộ
1: Đồng bộ
NGT_KTK_DONGBO_GHICHU_BENHCHINH
XUTRI_KHAMBENH sinhSLT Cấu hình sinh số lưu trữ đối với BN khám bệnh
0: Không sinh số lưu trữ
1: Sinh số lưu trữ khi tiếp nhận
2: Sinh số lưu trữ khi xử trí
HIS_SINHSLT_130
XUTRI_KHAMBENH cauhinhTraGiuong Cấu hình tự động ra khỏi giường khi kết thúc khám, điều trị
0: Không tự động
1: Tự động
HIS_GIUONG_AUTO_OUT
XUTRI_KHAMBENH cauhinhDongBADN Cấu hình tự động đóng BADN khi xử trí
0: Không đóng.
1: Đóng
NGT_DONGBADN_KHIXUTRI
NGT_DONGBADN_KHIXUTRI_KB2
XUTRI_KHAMBENH ICDkhongkhopDoiTuongKCB 0 Cấu hình cho phép kiểm tra ICD không khớp đối tượng KCB
0: Hiển thị cảnh báo và chặn không cho Lưu
1: Hiển thị hộp thoại xác nhận khi mã ICD không phù hợp với mã đối tượng KCB khi chọn Có thì tiếp tục Lưu, chọn Không thì hủy thao tác
2: Hiển thị cảnh báo và cho phép Lưu
Thêm mới theo QĐ3276, sử dụng chung cho các màn xử trí
Đối với tham số khi =1 và =2 thì người dùng chọn loại đối tượng -> cho phép tính mức hưởng theo loại đối tượng mà người dùng chọn. Tham số =0 tính mức hưởng theo tuyến đã thực hiện ở task yêu cầu đã áp dụng
XUTRI_KHAMBENH_NHAPVIEN dongboLyDoVNT Cấu hình đồng bộ Lý do vào viện và Lý do vào viện nội trú
0: Không đồng bộ
1: Đồng bộ
HIS_DONGBO_LYDOVV_LYDOVNT
XUTRI_KHAMBENH_NHAPVIEN dongboICDYHCT Cấu hình đồng bộ YHCT chính và YHCT kèm theo vào bệnh án nội trú
0: Không đồng bộ
1: Đồng bộ
NGT_NHAPVIEN_DONGBOICDYHCT
XUTRI_KHAMBENH_NHAPVIEN dongboBSDT Cấu hình cho phép thiết lập bác sỹ điều trị chính là bác sỹ xử trí ở khám bệnh
0: Không sử dụng
1: Sử dụng
NGT_NHAPVIEN_BSDT
XUTRI_KHAMBENH_NHAPVIEN updateNgTaoCK Cấu hình cập nhật lại người tạo công khám khi nhập viện
0: Không cập nhật
1: Cập nhật lại người tạo công khám khi nhập viện là bác sỹ bắt đầu khám
NGT_NV_UPD_NGUOITAOCONGKHAM
XUTRI_KHAMBENH_NHAPVIEN chuyenVP Cấu hình cho phép chuyển thông tin viện phí của BN từ ngoại trú sang nội trú hoặc điều trị ngoại trú
0: Không chuyển
1: Chuyển
HIS_CHUYEN_TT_VP_NGT_SANG_NTU
HIS_CHUYEN_TT_VP_NGT_SANG_DTNGT
XUTRI_KHAMBENH_NHAPVIEN chuyenVPLoaiDT Cấu hình đối tượng chuyển hao phí công khám khi nhập viện
nhập ID đối tượng chuyển, cách nhau bởi dấu ,
NGT_NHAPVIEN_LDT_CHUYEN_HP
XUTRI_KHAMBENH_NHAPVIEN chuyenHaoPhiCK Cấu hình chuyển công khám thành hao phí với bệnh nhân BHYT cấp cứu nhập viện
0: Không chuyển
1: Chuyển với BN có hình thức vào viện Cấp cứu
2: Chuyển với BN có hình thức vào viện Cấp cứu và thời gian KCB > 4h
3: Chuyển với BN có hình thức vào viện Khám bệnh
NGT_CONGKHAM_CAPCUU
NHAPVIEN_CHUYENHAOPHI
XUTRI_KHAMBENH_NHAPVIEN chuyenHaoPhiCK2 Cấu hình chuyển tiền công khám thứ 2 trở lên thành hao phí khi nhập viện
0: Không chuyển
1: Chuyển
NHAPVIEN_RESET_TIEN_CK
XUTRI_KHAMBENH_NHAPVIEN changeDoiTuong Cấu hình thay đổi đối tượng Dịch vụ thành Viện phí khi nhập viện
0: Không thay đổi
1: Thay đổi
NGT_NV_CHANGEDOITUONG
XUTRI_KHAMBENH_NHAPVIEN autoLoadDTKCB 0 Cấu hình tự động load đối tượng KCB theo loại đối tượng ở ngoại trú khi vào nội trú/ điều trị ngoại trú
0: không tự động load
1: tự động load
XUTRI_KHAMBENH_CHUYENVIEN dongboICDCV Cấu hình đồng bộ ICD vào form Chuyển viện
0: Không đồng bộ
1: Đồng bộ ICD từ bệnh án chung
2: Đồng bộ ICD từ tờ điều trị gần nhất
KEO_ICD
XUTRI_KHAMBENH_CHUYENVIEN dongboThuocCV Cấu hình đồng bộ thuốc vào form Chuyển viện
0: Không đồng bộ
1: Đồng bộ theo phiếu
2: Đồng bộ theo thuốc
DONGBO_THUOCCV
XUTRI_KHAMBENH_CHUYENVIEN dongboQTBL Cấu hình đồng bộ Quá trình bệnh lý vào form Chuyển viện
0: Không đồng bộ
1: Đồng bộ từ bệnh án chung
2: Đồng bộ từ tờ điều trị gần nhất
HIS_PDT_DONGBO_DATA
XUTRI_KHAMBENH_CHUYENVIEN loadBVTinh Cấu hình lấy thông tin bệnh viện chuyển đến theo tỉnh trong form chuyển viện
0: Lấy BV trên toàn quốc
1: Lấy BV theo mã tỉnh
HIS_CV_LOADBV_THEOTINH
XUTRI_KHAMBENH_CHUYENVIEN loadBVTuyen Cấu hình lấy thông tin bệnh viện chuyển đến theo tuyến trong form chuyển viện
nhập giá trị tuyến muốn lấy thông tin, cách nhau bởi dấu ,
HIS_CV_LOADBV_THEOTINH_ALL
XUTRI_KHAMBENH_CHUYENVIEN loadCVMacDinh Cấu hình phiếu mẫu lấy dữ liệu mặc định các thông tin form chuyển viện
nhập thông tin mẫu mặc định
NGT_MACDINH_CHUYENVIEN
XUTRI_KHAMBENH_CHUYENVIEN cauhinhSoCV Cấu hình cách sinh số chuyển viện và cấu trúc sinh số chuyển viện
0: Sinh số chuyển viện chung: cấu hình cấu trúc sinh số
1: Sinh số chuyển viện theo tuyến BV chuyển đến: cấu hình cấu trúc sinh số từng tuyến

Cấu trúc sinh số chuyển viện theo 3 phần:
STT/yyyy/Mã giấy chuyển viện
Trong đó:
- STT: cấu hình số lượng STT tự tăng dần. VD đơn vị cần sử dụng STT với giới hạn 6 số thì cấu hình xxxxxx
- yyyy: năm sinh giấy chuyển viện. Nếu để nguyên định dạng yyyy thì hệ thống tự lấy số liệu năm hiện tại và tự reset STT theo năm
- Mã giấy chuyển viện: cấu hình mã giấy chuyển viện. VD muốn hiển thị mã là GCT thì cấu hình GCT
NGT_MAUSINHSOCHUYENVIEN
KIEU_SINHSO_CHUYENVIEN
XUTRI_KHAMBENH_CHUYENVIEN cauhinhVaoSoCV Cấu hình trường Vào sổ chuyển tuyến
0: Lấy theo Số chuyển tuyến
<> 0: nhập số lượng giấy chuyển tuyến gom theo quyển
NGT_MAUSINHSOCHUYENVIEN
XUTRI_KHAMBENH_CHUYENVIEN cauhinhSDSoCV Cấu hình sử dụng lại số chuyển viện đã xoá
0: Không sử dụng
1: Sử dụng lại theo tuyến
2: Sử dụng lại
NGT_SOCHUYENVIEN_DUNGLAI
XUTRI_KHAMBENH_CHUYENVIEN cauhinhCVSinhRV Cấu hình sinh giấy ra viện với BN chuyển viện
0: Không sinh giấy ra viện
1: Sinh giấy ra viện
HIS_CHUYENVIEN_INSERT_RAVIEN
XUTRI_KHAMBENH_RAVIEN sinhSRV Cấu hình tự động sinh số ra viện
0: Không sinh
1: Sinh tự động
HIS_SINHSO_RAVIEN
XUTRI_KHAMBENH_RAVIEN suaRVDaGui Cấu hình không cho phép sửa giấy ra viện khi đã gửi bảo hiểm
0: Không cho phép
1: Cho phép
NGT_CHANSUA_GIAYRV_DAGUI
XUTRI_KHAMBENH_RAVIEN sinhRVKB Cấu hình sinh giấy ra viện đối với bệnh nhân khám bệnh
0: Không sinh giấy ra viện
<> 0: nhập ID xử trí muốn sinh giấy ra viện
NGT_KHONGSINHGRV_BNNGT
XUTRI_KHAMBENH_RAVIEN checkTTChaMe Cấu hình độ tuổi bắt buộc nhập thông tin cha hoặc thông tin mẹ ở form ra viện CHECK_NGUOIGIAMHO_TRE_16TUOI
CHECK_TT_CHAME
XUTRI_KHAMBENH_RAVIEN suaTGRV Cấu hình cho phép chỉnh sửa thời gian ra viện
0: Không cho phép chỉnh sửa
<> 0: nhập số ngày cho phép chỉnh sửa tính từ ngày hiện tại
ENABLE_TGRV
HIS_RAVIEN_VALIDATE_TIME
HIS_RAVIEN_DURATION_TIME
XUTRI_KHAMBENH_RAVIEN gioiHanNgayNghi 999 Cấu hình giá trị giới hạn số ngày nghỉ cho phép
XUTRI_KHAMBENH_RAVIEN checkHenKham Cấu hình bắt buộc phải có thông tin hẹn khám mới được lưu thông tin ra viện
0: Không bắt buộc
1: Bắt buộc
HIS_BB_TTHK_LUURV
KET_NOI_LIS lisConnectionType Kiểu kết nối hệ thống HIS - LIS
0: HIS không chủ động kết nối
1: HIS chủ động kết nối LIS qua API
2: HIS LIS kết nối 2 chiều qua API
4: HIS LIS kết nối bất đồng bộ qua Kafka
LIS_CONNECTION_TYPE
CHECKICD CHECKICD 0 + CHECKICD = 0 giữ nguyên như hiện tại không thay đổi
+ CHECKICD = 1 hiển thị xác nhận có thông báo tương ứng với 06 trường hợp có xác nhận Tiếp tục hay Hủy bỏ. Nếu chọn Tiếp tục thì lưu thông tin và xử lý được tiếp

TH1: Khi kê ICD chính vào các mã thuộc cột 24 (Mã bệnh không được phép chỉ định làm bệnh chính theo thông tư 06/2026/TT-BYT)
TH2: Khi kê ICD chính vào các mã thuộc cột 25 (Mã bệnh không khuyến khích dùng là bệnh chính theo thông tư 06/2026/TT-BYT)
TH3: Khi kê ICD chính/phụ vào các mã thuộc cột 26 (Mã bệnh không được sử dụng vì có mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn theo thông tư 06/2026/TT-BYT)
TH4: Khi kê ICD chính/phụ vào các mã thuộc cột 27 (Mã bệnh chỉ sử dụng để mã hóa nguyên nhân tử vong)
TH5: Dựa vào giới tính Nam/Nữ để ràng buộc. Nếu giới tính là Nam khi kê ICD chính/phụ vào các mã chỉ có hoặc chủ yếu có ở Nữ giới
TH6: Dựa vào giới tính Nam/Nữ để ràng buộc. Nếu giới tính là Nữ khi kê ICD chính/phụ vào các mã chỉ có hoặc chủ yếu có ở Nam giới

+ CHECKICD = 2 cảnh báo và chặn cứng không cho thực hiện tương ứng với 06 trường hợp (cột 24 -> cột 29)
tham số dùng chung

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG209 Cảnh báo (warning) Tài khoản khám bệnh không phải bác sỹ hoặc không có chứng chỉ hành nghề. Không thể xử trí/kết thúc khám.
MSG210 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân chuyển khám chuyên khoa từ nội trú ra khám bệnh. Không thể xử trí/kết thúc khám.
MSG211 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân đang điều trị. Không thể xử trí/kết thúc khám.
MSG212 Xác nhận (Confirm) Bệnh nhận khám chữa bệnh bảo hiểm không phát sinh chi phí nằm trong bảo hiểm. Có tiếp tục xử trí/kết thúc khám không? |Có|Không
MSG213 Cảnh báo (warning) Bệnh nhận khám chữa bệnh bảo hiểm không phát sinh chi phí nằm trong bảo hiểm. Không thể xử trí/kết thúc khám.
MSG214 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân có thời gian khám chữa bệnh lớn hơn thời gian khám tối đa được cấu hình. Không thể xử trí/ kết thúc khám.
MSG215 Xác nhận (Confirm) Bệnh nhân có thời gian khám chữa bệnh lớn hơn thời gian khám tối đa được cấu hình. Có tiếp tục xử trí/kết thúc khám không? |Có|Không
MSG216 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân có thời gian kết thúc khám nhỏ hơn thời gian tiếp nhận. Không thể xử trí/ kết thúc khám.
MSG217 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân có thời gian kết thúc khám nhỏ hơn thời gian hiện tại. Không thể xử trí/ kết thúc khám.
MSG218 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân có thời gian kết thúc khám nhỏ hơn thời gian bắt đầu khám. Không thể xử trí/ kết thúc khám.
MSG219 Cảnh báo (warning) Thời gian xử trí lớn hơn {0} phút so với thời gian hiện tại. Không thể xử trí/ kết thúc khám.
MSG220 Xác nhận (Confirm) Bệnh nhân có thời gian khám bệnh dưới {0} phút. Có tiếp tục xử trí/kết thúc khám không? |Có|Không
MSG221 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân có thời gian khám bệnh dưới {0} phút. Không thể xử trí/ kết thúc khám.
MSG222 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân có phòng khám {0} có thời gian kết thúc lớn hơn thời gian xử trí ở phòng khám hiện tại. Không thể xử trí/ kết thúc khám.
MSG223 Cảnh báo (warning) Thời gian xử trí của bệnh nhân không nằm khoảng {0} giờ cho phép. Không thể xử trí/ kết thúc khám.
MSG224 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân chỉ định dịch vụ CLS có thời gian xử trí dưới {0} phút cho phép. Không thể xử trí/ kết thúc khám.
MSG225 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân có thời gian chỉ định dịch vụ CLS đến thời gian kết thúc khám nhỏ hơn {0} phút cho phép. Không thể xử trí/ kết thúc khám.
MSG226 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân có thời gian trả kết quả dịch vụ CLS hoặc thời gian kết thúc PTTT đến thời gian kết thúc khám nhỏ hơn {giá trị checkTGXuTriKQCLS} phút cho phép. Không thể xử trí/ kết thúc khám.
MSG227 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân có thời gian chỉ định dịch vụ CLS sau thời gian kê thuốc. Không thể xử trí/ kết thúc khám.
MSG228 Xác nhận (Confirm) Bệnh nhân có thời gian xử trí trùng hoặc quá gần với bệnh nhân {0}. Có muốn hoàn tất khám cho bệnh nhân? |Có| Không
MSG229 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân có thời gian xử trí trùng hoặc quá gần với bệnh nhân {0}. Không thể xử trí/ kết thúc khám.
MSG230 Xác nhận (Confirm) Bệnh nhân có thời gian nhập viện trùng với bệnh nhân khác. Có muốn nhập viện cho bệnh nhân? |Có| Không
MSG231 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân có thời gian nhập viện trùng với bệnh nhân khác. Không thể nhập viện cho bệnh nhân.
MSG232 Xác nhận (Confirm) Bệnh nhân chưa mở bệnh án để quản lý bệnh mãn tính theo mã bệnh {0} - {1}. Có tiếp tục xử trí/kết thúc khám không? |Có|Không
MSG248 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân chưa mở bệnh án để quản lý bệnh mãn tính theo mã bệnh {0} - {1}. Không thể xử trí/ kết thúc khám.
MSG249 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân đã mở bệnh án mãn tính tại phòng khám {0}. Vui lòng đưa BN ra khỏi bệnh án mãn tính tại các phòng khám này trước khi xử trí.
MSG250 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân có bệnh chính không thuộc nhóm bệnh dài ngày. Không thể xử tri/ kết thúc khám.
MSG251 Xác nhận (Confirm) Tổng tiền thanh toán của BN vượt qua hạn mức bệnh. Có tiếp tục xử trí/kết thúc khám không? |Có|Không
MSG252 Cảnh báo (warning) Mã loại KCB của BN chỉ được phép xử trí {0}
MSG253 Xác nhận (Confirm) Bệnh nhân còn các phòng khám: {0} chưa kết thúc khám. Có muốn hoàn tất khám cho bệnh nhân? Có| Không
MSG254 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân còn các phòng khám: {0} chưa kết thúc khám. Không thể xử trí/ kết thúc khám.
MSG255 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân đã chuyển phòng khám. Không thể xử trí/ kết thúc khám.
MSG256 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân dưới {0} tuổi, yêu cầu nhập thông tin người nhà
MSG257 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân chưa nhập đủ thông tin khám bệnh. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG258 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân có chỉ số sinh tồn {0} bằng 0. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG259 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân có đơn thuốc ở kho. Không thể xử trí/ kết thúc khám
MSG260 Xác nhận (Confirm) Bệnh nhân còn dịch vụ chưa đóng tiền. Có tiếp tục xử trí/kết thúc khám không? |Có|Không
MSG261 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân còn dịch vụ chưa đóng tiền. Không thể xử trí/ kết thúc khám.
MSG262 Xác nhận (Confirm) Bệnh nhân có tổng chi phí KCB: {0}, BHYT chi trả: {1}, BN cùng chi trả: {2}. Tổng chi phí KCB của BN lớn hơn 15% mức lương cơ sở. Có muốn hoàn tất khám cho bệnh nhân? |Có| Không
MSG263 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân có dịch vụ cần thanh toán trước khi xử trí. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG264 Thành công (Success) Xử trí cho bệnh nhân thành công.
MSG265 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân cần lưu thông tin hẹn khám trước khi xử trí. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG266 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân đã gửi bảo hiểm, không thể xử trí. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG267 Cảnh báo (warning) Bệnh chính vừa nhập trùng với bệnh kèm theo. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG268 Cảnh báo (warning) Bệnh kèm theo vừa nhập trùng với bệnh chính. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG269 Cảnh báo (warning) Bệnh kèm theo đã tồn tại. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG270 Cảnh báo (warning) Bệnh kèm theo đã tồn tại ở phòng khám {0}. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG271 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân chưa nhập đầy đủ thông tin sinh tồn. Vui lòng nhập đầy đủ thông tin. |Có| Không
MSG272 Cảnh báo (warning) Kết quả điều trị của bệnh nhân không khớp với kết quả điều trị đã map với xử trí trong danh mục. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG273 Cảnh báo (warning) Chỉ xử trí Chuyển viện khi kết quả điều trị là "Nặng hơn" hoặc "Không thay đổi". Vui lòng kiểm tra lại
MSG274 Cảnh báo (warning) Thời gian kết thúc khám nhỏ hơn thời gian tiếp nhận, không thể xử trí. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG275 Cảnh báo (warning) Thời gian kết thúc khám nhỏ hơn thời gian hiện tại, không thể xử trí. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG276 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân trên {checkBNNhi}tuổi, không thể nhập viện khoa Nhi
MSG277 Cảnh báo (warning) Thời gian chuyển viện nhỏ hơn thời gian tiếp nhận. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG301 Cảnh báo (warning) Thời gian ra viện nhỏ hơn thời gian tiếp nhận, không thể xử trí. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG302 Cảnh báo (warning) Thời gian kết thúc khám nhỏ hơn thời gian hiện tại quá {0} ngày, không thể xử trí. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG710 Cảnh báo (warning) Mã đầu thẻ không tồn tại
MSG711 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân dưới {0} tuổi, yêu cầu nhập thông tin cha, mẹ
MSG712 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân có số ngày nghỉ lớn hơn {0} ngày. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG3102 Xác nhận (Confirm) Mã bệnh không được phép chỉ định làm bệnh chính theo thông tư 06/2026/TT-BYT! Bạn có muốn tiếp tục? | Tiếp tục | Hủy bỏ
MSG3103 Xác nhận (Confirm) Mã bệnh không khuyến khích dùng là bệnh chính theo thông tư 06/2026/TT-BYT! Bạn có muốn tiếp tục? | Tiếp tục | Hủy bỏ
MSG3104 Xác nhận (Confirm) Mã bệnh không được sử dụng vì có mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn theo thông tư 06/2026/TT-BYT! Bạn có muốn tiếp tục? | Tiếp tục | Hủy bỏ
MSG3105 Xác nhận (Confirm) Mã bệnh chỉ sử dụng mã hóa nguyên nhân tử vong! Bạn có muốn tiếp tục? | Tiếp tục | Hủy bỏ
MSG3106 Xác nhận (Confirm) Mã bệnh chỉ có hoặc chủ yếu có ở Nữ giới! Bạn có muốn tiếp tục? | Tiếp tục | Hủy bỏ
MSG3107 Xác nhận (Confirm) Mã bệnh chỉ có hoặc chủ yếu có ở Nam giới! Bạn có muốn tiếp tục? | Tiếp tục | Hủy bỏ
MSG3108 Cảnh báo (warning) Mã bệnh không được phép chỉ định làm bệnh chính theo Thông tư 06/2026/TT-BYT.
MSG3109 Cảnh báo (warning) Mã bệnh không khuyến khích dùng làm bệnh chính theo Thông tư 06/2026/TT-BYT.
MSG3110 Cảnh báo (warning) Mã bệnh không được sử dụng vì có mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn theo Thông tư 06/2026/TT-BYT.
MSG3111 Cảnh báo (warning) Mã bệnh chỉ sử dụng để mã hóa nguyên nhân tử vong.
MSG3112 Cảnh báo (warning) Mã bệnh chỉ có hoặc chủ yếu có ở Nữ giới.
MSG3113 Cảnh báo (warning) Mã bệnh chỉ có hoặc chủ yếu có ở Nam giới.
MSG3132 Xác nhận (Confirm) Mã ICD không khớp với đối tượng KCB. Bạn có muốn tiếp tục? | Có | Không
MSG3134 Cảnh báo (warning) Mã ICD không khớp với đối tượng KCB
MSG1867 Thành công (Success) Chuyển đối tượng thành công. ' + (msgCbThe == '' ? '' : msgCbThe)
MSG2022 Lỗi (Error) Chuyển đối tượng không thành công.
MSG3156 Xác nhận (Confirm) Đối tượng KCB đã chọn không phù hợp với loại đối tượng của BN khi tiếp nhận ngoại trú!
Bạn có muốn thay đổi đối tượng KCB phù hợp hơn là {0} hay không? | Có | Không

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • Thông tin ICD kèm theo chưa đúng khi setICD =1 setICD =1 ( lấy thông tin các trường ICD theo bảng kbh_phongkhamdangky) bệnh nhân: BN05001063 có thực hiện khám tại 2 phòng nhưng ICd kèm theo tại phòng Nội tộng hợp 1 đang chưa lấy đúng theo phòng khám đăng ký
  • Lỗi k lấy được thông tin chấn đoán từ khám lâm sàng sang form khám bệnh Chọn bệnh nhân đã nhập ICD bên form khám lâm sàng -> Vào màn hình Xử trí -> k lấy được thông tin ICD từ khám lâm sàng sang -> mong muốn: Giá trị mặc định lấy ICD từ form khám lâm sàng và cho phép chỉnh sửa
  • Thiếu thông tin hẹn khám và cấu hình trên màn hình Xử trí: hẹn khám mới thiếu thông tin hẹn khám: Hẹn bệnh nhân tái khám sau... ngày
  • Giá trị mặc định trường Thời gian hẹn và Thời gian in chưa đúng Lỗi 1: Hiện tại: Giá trị mặc định Thời gian hẹn và thời gian in đang để trống Mong muốn: Thời gian hẹn mặc địn hiển thị là ngày kế tiếp tính từ ngày hiện tại lúc 07:00:00 Thời gian in mặc định là thời gian hiện tại. Lỗi 2; Hiện tại: Trang thái trường số hẹn khám chưa đúng. đang để enable Mong muốn: Luôn disable, do hệ thống tự sinh
  • Chưa xử lý đúng với cấu hình loadKQDTChuyenVien =1 Lỗi 1: Hiện tại: Nếu chọn KQDT Nặng hơn hoặc Không thay đổi thì bắt buộc phải nhập Xử trí: Chuyển viện và ngược lại Mong muốn: Chỉ bắt ràng buộc 1 chiều: Nếu chọn Xử trí: chuyển viện thì KQDT phải là Nặng hơn hoặc Không thay đổi. Còn nếu chọn KQDT = Năng hơn hoặc không thay đổi chọn loại xử trí khác vẫn được Lỗi 2: Chọn Nặng hơn -> Nhập viện hoặc Khác vẫn hiển thị nhiều thông báo 1 lúc
  • Lỗi trường Thời gian ra viện khi Xử trí: Chuyển viện CHọn bệnh nhân -> Xử trí khám bệnh -> Chọn Xử trí: Chuyển viện Lỗi 1: Đã nhập thời gian chuyển nhưng khi nhấn Lưu vẫn hiển thị thông báo Dữ liệu trường Thời gian chuyển bắt buộc Lỗi 2: Nhập thời gian không hợp lệ vào trường Thời gian chuyển -> hiển thị thông báo lỗi và xóa mất dữ liệu trường Thời gian chuyển -> mong muốn: Thông báo và k xóa dữ liệu
  • Không lưu được thông tin khi chọn Xử trí: Cấp toa cho về Chọn bệnh nhân -> Xử trí khám bệnh -> chọn Xử trí: Cấp toa cho về -> nhập đầy đủ thông tin -> Nhấn Lưu -> hiện tại: Nút Lưu cứ quay mãi và không trả về thông báo gì
  • Chưa hiển thị được thông báo khi khoảng thời gian giữa thời gian ra viện và thời gian hiện tại > giá trị cấu hình suaTGRV set suaTGRV =1 Nhập thời gian ra viện sao cho khoảng thời gian giữa thời gian ra viện và thời gain hiện tại > giá trị cấu hình suaTGRV Giá trị không cảnh báo: (thời gian hiện tại - thời gian ra viện) hoặc (thời gian ra viện - thời gian hiện tại) <= giá trị cấu hình suaTGRV -> hiện tại: Sửa và lưu thành công không thông báo lỗi -> Mong muốn: Hiển thị thông báo lỗi MSG302.
  • không hiển thị thông báo khi có lỗi tại trường Số ngày hẹn Xử trí khám bệnh -> chọn Xử trí: hẹn khám mới -> nhập trường Số ngày hẹn k hợp lệ -> Nhấn Lưu -> HT: Không hiển thị thông báo lỗi. chỉ bold đỏ tại trường Số ngày hẹn
  • H005007] Cấu hình loadMapKQDT chưa hoạt động set loadMapKQDT =1 Trong DB đang map XUTRIKHAMBENHID =8 ( Tử vong ngoại viện) với KETQUADIEUTRIID =5 ( Tử vong) -> nhưng khi không map xử rí và kết quả điều trị với nhau vẫn lưu xử trí thành công
  • Lưu xử trí tử vong không thành công Chọn bệnh nhân -> Xử trí khám bệnh -> chọn Xử trí: Tử vong -> Nhấn Lưu -> Hiện tại: Không có phản ứng từ hệ thống video mô tả
  • Quá trình bệnh lý chưa fill thông tin theo Biên bản hội chẩn đã chọn. Lỗi 1: Chọn bệnh nhân -> Xử trí khám bênh -> Xử trí: Chuyển viện -> tại trường Biên bản hội chẩn -> chọn biên bản hội chẩn -> hiện tại: Chưa fill Quá trình bệnh lý theo biên bản hội chẩn đã chọn -> mong muốn: Hệ thống auto fill thông tin Quá trình bệnh lý theo biên bản hội chẩn đã chọn Lỗi 2: dongboQTBL = 2 Chưa đồng bộ được quá trình bệnh lý theo phiếu điều trị gần nhất
  • Không lưu được thông tin xử trí: chuyển viện Chọn bệnh nhân -> Xử trí khám bệnh -> chọn Xử trí: Chuyển viện -> Nhập đầy đủ thông tin -> Nhấn Lưu -> Hiện tại: Lưu xử trí không thành công. Hiển thị thông báo không rõ ràng
  • Giá trị mặc định trường Chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có giá trị trong 1 năm đang chưa đúng Chọn bệnh nhân -> Xử trí khám bệnh -> Xử trí: Chuyển viện -> Hiện tại: Giá trị mặc định trường Chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có giá trị trong 1 năm đang k có -> mong muốn: Để giá trị mặc định = Có
  • CHưa lấy được danh sách thuốc Chọn bệnh nhân -> Xử trí khám bệnh -> Chọn Xử trí: Chuyển viện -> click button Thuốc điều trị chính đã sử dụng -> hiện tại: chưa hiển thị được danh sách thuốc
  • Lưu xử trí: Khác thành công khi còn lỗi thông tin hẹn khám Chọn bệnh nhân -> Xử trí khám bệnh -> Chọn Xử trí: Khác -> Nhập đầy đủ thông tin nhưng không nhập thông tin hẹn khám -> Nhấn Lưu -> Hiện tại: Hiển thị thông báo lỗi nhưng vẫn hiển thị thị thông báo Lưu xử trí thành công
  • Chưa bắt được ràng buộc nhập thông tin cha or mẹ. set checkTTChaMe =6 Chọn bệnh nhân có tuổi < 6 tuổi -> Xử trí khám bệnh -> để trống thông tin cha, me -> Nhấn Lưu -> Hiện tại: Xử trí thành công -> Mong muốn: Hiển thị thông báo: MSG711
  • Danh sách lãnh đạo khoa chưa đúng Hiện tại: Ds hiển thị chưa đúng với yêu cầu LLD Mong muốn: Thông tin LĐ Khoa lấy từ DM Nhân viên với Cấp quản lý là Lãnh đạo khoa và được tích quản lý khoa Lấy giá trị mặc định là người đầu danh sách diều kiện: Tích quản lý khoa trong danh mục HIS_DATA_LAN.org_officer_khoaquanly Lỗi tương tự với trường: Bác sỹ ký
  • Lưu và ký số, xem và ký số nhấn bị xoay Lưu và ký số, xem và ký số nhấn bị xoay
  • Giá trị mặc định trường Không hẹn tái khám chưa đúng B1: Chọn bệnh nhân -> Vào menu Xử trí khám bệnh -> Với Xử trí: Cấp toa cho về giá trị mặc định trường Không hẹn tái không = checked -> MM: Sửa lại giá trị mặc định = unchecked B2: chuyển Xử trí: Khác -> trạng thái trường Khong hẹn tái khám = uncheck nhưng k hiển thị thông tin phần hẹn khám -> MM: để giá trị mặc định = unchecked và hiển thị phần thông tin hẹn khám
  • Chưa bắt đúng ràng buộc bắt buộc B1: Vào cấu hình giao diện -> điều chỉnh trạng thái bắt buộc một số trường B2: Vào form Xử trí khám bệnh -> để trống các trường bắt buộc -> Nhấn Lưu -> HT: K bắt ràng buộc với các trường bắt buộc ( VD: trường Lãnh đạo khoa, Lãnh đạo viện)
  • Chưa đồng bộ được bác sỹ điều trị khi bật cấu hình dongboBSDT bật cấu hình: dongboBSDT =1 Chọn bệnh nhân -> thực hiện xử trí: Điều trị ngoại trú thành công -> Vào Điều trị ngoại trú -> Kiểm tra trường Bác sỹ điều trị -> HT: Trường Bác sỹ điều trị chưa lấy được thông tin theo bác sỹ xử trí khám bệnh bệnh nhân
  • Cấu hình dongboDLICD chưa hoạt động set dongboDLICD =2 Chọn bệnh nhân -> thực hiện xử trí thành công -> kiểm tra danh sách icd của các phiếu -> HT: Chưa đồng bộ được ICD xử trí vào các phiếu data
  • Lỗi cấu hình checkMaxTGKham lỗi 1: set checkMaxTGKham = 2@3 Thực hiện xử trí bệnh nhân có TG kết thúc khám - thời gian tiếp nhận > 3 -> hiển thị thông báo: MSG214 và k cho lưu -> mong muốn: hiển thị thông báo MSG215 Lỗi 2: set checkMaxTGKham = 1@3 Thực hiện xử trí bệnh nhân có TG kết thúc khám - thời gian tiếp nhận > 3 -> HT: thực hiện lưu xử trí thành công -> MM: Hiển thị thông báo MSG214 và k cho lưu
  • Chưa làm cấu hình updateNgTaoCK Hiển tại chưa làm cấu hình updateNgTaoCK

H005008 – Đổi công khám/phòng khám

Mục đích nghiệp vụ

"Chức năng cho phép bác sĩ đổi công khám, phòng khám hiện tại của bệnh nhân. Các tính năng bao gồm:

  • Xem danh sách phòng khám, công khám của bệnh nhân
  • Đổi công khám
  • Đổi phòng khám của bệnh nhân

Đường dẫn thao tác: Ngoại trú / Khám bệnh/ Chọn bệnh nhân/ Khám bệnh/ Xử trí

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Chọn phòng khám trước, DV sau: common/organization/dspkcodichvukham`

  2. Hiển thị danh sách phòng khám tại các cơ sở. Checked --> Hiển thị danh sách phòng khám tại các cơ sở đối với các bệnh viện có từ hai cơ sở Sử dụng cấu hình DANGKY_KHAM.loadPKCS

  3. Đóng. Đóng drawer và quay lại màn hình danh sách hiện tại

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
1 Cập nhật công khám/phòng khám Tên drawler
2 Danh sách phòng khám hiện tại 1/ Hiển thị thông tin phòng khám hiện tại. Bao gồm: - Tên phòng- Yêu cầu khám - Trạng thái- Người đổi- Thời gian đổi2/ Người dùng click chọn phòng khám muốn đổi, hệ thống hiển thị thông tin yêu cầu khám, phòng khám hiện tại của bệnh nhân vào trường "Yêu cầu khám mới", "Phòng khám mới"
3 Yêu cầu khám mới Yes 1/ Người dùng chọn công khám mới cho bệnh nhân2/ Thông tin lấy từ Danh mục khám bệnh3/ Vị trí của Yêu cầu khám mới lấy theo cấu hình: doiViTriCKPK
4 Phòng khám mới Yes 1/ Người dùng chọn phòng khám mới cho bệnh nhân- Load DS phòng khám theo cấu hình loadPhongKham- Kết hợp Thông tin lấy từ Cấu hình phòng dịch vụ tại Danh mục khám bệnh2/ Ẩn/hiện combobox Phòng khám mới được cấu hình theo KB_DOICONGKHAM_anPhongkham3/ Vị trí của Phòng khám mới lấy theo cấu hình: doiViTriCKPK
6 Lưu Người dùng click để đổi công khám, phòng khám đã chọn.
7 In ấn Người dùng click để in phiếu khám bệnh
8 Đóng Người dùng click để đóng drawler Đổi công khám, phòng khám

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
KB_DOICONGKHAM doiViTriCKPK 0 Cho phép chọn thứ tự hiển thị Công Khám - Phòng Khám trong chức năng chuyển PK
0 - Chọn công khám trước, phòng khám sau
1 - Chọn phòng khám trước, công khám sau
NGT_DOIVITRI_CKPK: Cho phép chọn thứ tự hiển thị Công Khám - Phòng Khám trong chức năng chuyển PK
0 - Chọn công khám trước, phòng khám sau
1 - Chọn phòng khám trước, công khám sau
KB_DOICONGKHAM checkCLS 0 Check tồn tại CLS, CĐHA, PTTT, đơn thuốc ... tồn tại khi đổi công khám phòng khám ở khám bệnh, tiếp đón
0 - không check
else liệt kê danh sách loại dịch vụ cần check khi đổi phòng
1 XN; 2 CĐHA; 5: PTTT; 7 Thuốc; 8 Vật tư ...
VD thiết lập là 1;5
NGT_DOICKPK_CHECKCLS: Check tồn tại CLS, CĐHA, PTTT, đơn thuốc ... tồn tại khi đổi công khám phòng khám ở khám bệnh, tiếp đón
0 - không check
else liệt kê danh sách loại dịch vụ cần check khi đổi phòng
1 XN; 2 CĐHA; 5: PTTT; 7 Thuốc; 8 Vật tư ...
VD thiết lập là 1,2,5
KB_DOICONGKHAM anPhongKham 0 Ẩn combobox Phòng khám
0: Không ẩn
1: Ẩn
NGT_DISABLEPHONGKHAM_DOICONGKHAM: Disable combo box phòng khám chức năng đổi công khám
0 : không Disable
1 : Disable
KB_DOICONGKHAM tuDongChon 0 Tự động chọn dòng thông tin đầu tiên khi load form đổi công khám phòng khám
0 : không tự động chọn
1 : tự động chọn
NGT_DOICKPK_TUDONGCHON
DANGKY_KHAM hienThiYCKheoDoiTuong Sử dụng cấu hình này theo màn hình H004001 LOAD_YEUCAUKHAM_THEO_DT
DANGKY_KHAM loadPKCS Sử dụng chung cấu hình với màn hình H004001. NGT_LOADPKCS
KB_DOICONGKHAM boKSK 0 Bỏ yêu cầu khám sức khỏe trong đổi yêu cầu khám
0: Không bỏ
1: Bỏ
LOAD_YEUCAUKHAM_BO_KSK: Bỏ yêu cầu khám sức khỏe trong đổi công khám / phòng khám
KB_DOICONGKHAM canhBaoKhongTTDT 0 Cảnh báo có chỉ định dịch vụ thanh toán không đồng thời trong 1 ngày
0: Cảnh báo nhưng ko chặn;
1: Chặn cứng
HIS_CANHBAO_KHONG_TTDT

0: Cảnh báo nhưng ko chặn;
1: Chặn cứng
DANGKY_KHAM checkSoLuongBNBHYT 0 Kiểm tra số lượng BN trong phòng khám định đổi:
0: Không kiểm tra
<>0: Chặn không cho đối nếu quá số lượng cấu hình bệnh nhân tại phòng khám mới
Sử dụng chung cấu hình với màn hình H004001.
CHECK65BHYT
KB_DOICONGKHAM dsPhongCapCuu 0 Danh sách các phòng cấp cứu theo mã phòng, tách nhau bởi dấu ;
VD: PHONGCC1;PHONGCC2;PHONGCC3
(lưu ý sau mỗi phòng phải có dấu ';' , kể cả phòng cuối cùng)
NGT_DS_PHONGCAPCUU
Danh sách các phòng cấp cứu theo mã phòng, tách nhau bởi dấu ;
VD: PHONGCC1;PHONGCC2;PHONGCC3
(lưu ý sau mỗi phòng phải có dấu ';' , kể cả phòng cuối cùng)
KB_DOICONGKHAM khoaPhongYeuCau 0 Sử dụng chung cấu hình với màn hình H004001. HIS_KHOA_YC: Khoa yêu cầu khi chỉ định dv
0: Không cấu hình
else: Mã phòng
Ngăn cách nhau bằng dấu phẩy. Cấu hình 1 hay nhiều phòng cũng kết thúc bằng dấu phẩy
KB_DOICONGKHAM cDDVChenhLechDT 0 - Cấu hình ID đối tượng bệnh nhân để tính thu chênh lệch. Danh sách ID phân cách nhau bởi dấu ";"
- Cấu hình giá trị All để lấy tất cả
- Áp dụng đồng thời với cấu hình: cDDVChenhLech1
HIS_CDDV_CL_DT:
Thiết lập đối tượng cho phép tính chênh lệch công khám tiếp nhận (áp dụng kèm với cấu hình HIS_CDDV_CL1)
0 - tất cả đối tượng
else liệt kê đối tượng cho phép tính
vd: 1,2 là đối tượng BHYT và VPI
KB_DOICONGKHAM cDDVChenhLech1 0 Tính chênh lệch công khám khi tiếp đón
0 - tính cho đơn vị DKLAN
1 - Tính cho đơn vị BV Lạc Việt
HIS_CDDV_CL1:
Tính chênh lệch công khám khi tiếp đón
0 - tính cho đơn vị DKLAN
1 - Tính cho đơn vị BV Lạc Việt
KB_DOICONGKHAM sinhSoCapCuu 0 Cho phép tự động sinh số cấp cứu và hiển thị trên form tiếp đón.
0 - không sử dụng chức năng sinh số cấp cứu
1 - Sử dụng chức năng sinh số cấp cứu.
NGT_SUDUNG_SOCAPCUU: Cho phép tự động sinh số cấp cứu và hiển thị trên form tiếp đón.
0 - không sử dụng chức năng sinh số cấp cứu
1 - Sử dụng chức năng sinh số cấp cứu.
KB_DOICONGKHAM nuocNgoaiLoaiDT 6 Tính loại giá cho đối tượng nước ngoài
0 - giá nước ngoài
6 - giá dịch vụ
NGT_NN_LOAIDT
Tính loại giá cho đối tượng nước ngoài
0 - giá nước ngoài
6 - giá dịch vụ
KB_DOICONGKHAM tienBHYTTraiTuyen 0 Cho phép tính tiền VPI, DV cho BN BHYT trái tuyến
0 - Tính bình thường
2 - Tính theo giá VPI
3 - Tính theo giá dịch vụ
5- Tính theo đối tượng miễn phí
NGT_TIEN_BHYT_TRAITUYEN
KB_DOICONGKHAM tienBHYTTraiTuyenTL 0 0 - mặc định tính 100% công khám tiếp theo BHYT trái tuyến
1 - tính theo tỷ lệ công thức
NGT_TIEN_BHYT_TRAITUYEN_TL
KB_DOICONGKHAM doiTuongBNTTHC 0 Cấu hình đối tượng BN tính dịch vụ ngoài giờ
0: Không cấu hình
Id của đối tượng BN ví dụ 1,2,3
1: là BH; 2 là VP
HIS_DTBN_TT_HC
KB_DOICONGKHAM phongNgoaiGioHC 07:00:00 Cấu hình phòng ngoài hành chính
0: Không cho phép
Mã phòng
Ngăn cách nhau bằng dấu phẩy.
Cấu hình 1 hay nhiều phòng cũng kết thúc bằng dấu phẩy
HIS_KHOA_CH_NGOAI_HC
KB_DOICONGKHAM tgHCSangBatDau 07:00:00 Cấu hình thời gian giờ hành chính buổi sáng bắt đầu
0: Không cấu hình
HH:MI:SS
HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_BD
KB_DOICONGKHAM tgHCSangKetThuc 12:00:00 Cấu hình thời gian giờ hành chính buổi sáng kết thúc
0: Không cấu hình
HH:MI:SS"
HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_KT
KB_DOICONGKHAM tgHCChieuBatDau 13:30:00 Cấu hình thời gian giờ hành chính buổi chiều bắt đầu
0: Không cấu hình
HH:MI:SS"
HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_BD
KB_DOICONGKHAM tgHCChieuKetThuc 17:00:00 Cấu hình thời gian giờ hành chính buổi chiều kết thúc
0: Không cấu hình
HH:MI:SS
HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_KT
COM_TINH_TIEN tinhTienDichVuTheoBvbd 0 Sử dụng chung cấu hình ở com tính tiền HIS_TINHTIEN_BVBD
KB_DOICONGKHAM doiCKcheckTT 0 Cấu hình cho phép đổi công khám trạng thái = đang khám, đã kết thúc khám
0: Chỉ cho phép đổi với trạng thái chờ khám
1: Cho phép đổi với BN có trạng thái chờ khám/ đang khám
2. Cho phép đổi công khám với tất cả trạng thái
DANGKY_KHAM loadPhongKham 0 Cấu hình cho phép load phòng khám của all khoa
0: Không cho phép, chỉ load theo khoa đăng nhập
1: Load phòng khám all khoa

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG060 Thông báo (Infor) Cập nhật thành công!
MSG062 Lỗi (Error) Cập nhật thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc.
MSG305 Cảnh báo (warning) Không được đổi công khám/phòng khám do bệnh án đã đạt giới hạn đổi.
MSG306 Cảnh báo (warning) Người dùng không được phân quyển đổi công khám/ phòng khám
MSG307 Cảnh báo (warning) Phòng khám đã đạt giới hạn số lượng bệnh nhân khám trong ngày.
MSG237 Cảnh báo (warning) Phòng khám đang khám / đã khám, không thể đổi được.
MSG238 Cảnh báo (warning) Công khám hiện tại đã thanh toán, không thể đổi.
MSG239 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân khám 2 phòng trở lên không thể thực hiện chức năng này
MSG240 Cảnh báo (warning) Yêu cầu khám + phòng khám giống yêu cầu khám / phòng khám cũ
MSG241 Cảnh báo (warning) Không được đổi công khám/phòng khám do bệnh nhân {0}.
MSG242 Cảnh báo (warning) BN BHYT đã duyệt kế toán hoặc duyệt BH
MSG243 Cảnh báo (warning) Giá công khám mới phải bằng với giá công khám cũ
MSG245 Cảnh báo (warning) Công khám hiện tại đã thu chênh lệch, không thể đổi
MSG246 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân có CLS, không thể cập nhật công khám
MSG247 Thông báo (Infor) Cập nhật công khám/phòng khám thành công
MSG1048 Cảnh báo (warning) Dịch vụ đã thu tiền!
MSG2578 Cảnh báo (warning) BN đã duyệt BH không thể cập nhật!

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • lỗi Trường hợp bệnh nhân có CLS, hệ thống báo MSG246 lỗi Trường hợp bệnh nhân có CLS, hệ thống báo MSG246 Hiện trạng: bn đã có chỉ định cls nhưng vẫn cho đổi phòng khám Thao tác: tiếp nhận bệnh nhâ > chỉ định cls > đổi công khám phòng khám
  • Lưu thay đổi phòng khám lỗi Lưu thay đổi phòng khám lỗi Mong muốn: 1/ Khi Lưu đổi công khám > báo thành công thì cập nhật dữ liệu 2/ Thêm Trạng thái trên danh sách 3/ Khi Lưu cập nhật thành công váo lại bệnh nhân bị loading
  • Thiết lập tham số 1, 2 chưa được đổi được công khám Thiết lập tham số 1, 2 chưa được đổi được công khám
  • BA cập nhật lại tài liệu LLD theo như trao đổi Nhờ BA cập nhật lại tài liệu LLD theo trao đổi ở cmt Nhờ cập nhật lại figma, các sheet ở LLD

H005009 – Chuyển phòng khám, chuyển khám chính, khám thêm

Mục đích nghiệp vụ

Chức năng cho phép bác sĩ thực hiện chuyển khám chuyên khoa cho bệnh nhân khám thêm. Chức năng bao gồm các tính năng:

  • Hiển thị danh sách công khám, phòng khám
  • Chọn công khám, phòng khám mới
  • Chọn không tính công khám
  • Lưu thông tin chuyển phòng khám
  • In phiếu khám tại phòng khám khi chuyển
  • Đóng giao diện chuyển phòng khám

Đường dẫn thao tác: Khám bệnh /Chuyển phòng khám, chuyển khám chính/khám thêm

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Đóng. Đóng form chuyển phòng khám

  2. Xóa. Cảnh báo MSG063. Chọn Hủy bỏ thì đóng cảnh báo. Chọn Đồng ý thì kiểm tra: Nếu chưa chọn phòng khám báo MSG916 Nếu phòng khám đang chọn là khám chính, không cho xóa, báo MSG915 Check cấu hình xoaCheckDV = 0 nếu có thuốc, vật tư báo MSG909 Check cấu hình xoaCheckDV = 1 nếu có bất kỳ dịch vụ nào khác công khám báo MSG910 Check xoaChoKham = 1 bệnh nhân khác trạng thái chờ khám báo MSG911 Check dongBoICd Nếu BN có dịch vụ đã thanh toán rồi, không cho xóa báo MSG912 Nếu BN đang chỉ có 1 phòng khám không cho xóa, báo MSG913 Kiểm tra nếu BN có công khám sau được thu tiền không cho xóa công khám hiện tại, báo MSG914 Xóa thông tin lần chuyển phòng đã chọn. Thông báo xóa thành công MSG064.

  3. In ấn. Người dùng click vào để in phiếu khám chuyển phòng Nếu chưa chọn phòng khám báo MSG901

  4. Xem và Ký số. Kiểm tra nếu phòng khám đang chọn là khám chính báo MSG903 Hiển thị pop up đăng nhập CA ký số. Ký số phiếu dược chọn. Thành công báo MSG068. Thất bại báo MSG071 Nếu chưa chọn phiếu nào cảnh báo MSG153

  5. Lưu.

    1. Kiểm tra các trường hợp: Chưa chọn công khám hoặc phòng khám thì cảnh báo MSG061. Nếu chưa chọn 1 trong 3 loại: chuyển phòng , khám chính, khám kế hợp báo MSG2170 Check nếu bệnh nhân đã đóng BA, chuyển kế toán hoặc nhập viện , cảnh báo MSG875 Check choThuKhacNgt (nhờ anh chị lấy theo L2) , MSG908
    • Nếu chọn Loại khám là Chuyển khám kết hợp kiểm tra thêm: Kiểm tra mã phòng khám đã tồn tại trong danh sách chuyển phòng chưa, nếu có báo MSG874
  6. Load thông tin vào form. Mở form tự động load thông tin dòng cuối cùng của danh sách lên yêu cầu khám , phòng khám Nếu người dùng đang thiết lập khoa khác khoa của phòng khám cũ thì sẽ không load tên phòng kham cũ lên được combobox.

  7. Hiển thị thêm yêu cầu khám, phòng khám theo cấu hình khoa. Combo box Yêu cầu khám và phòng khám load thêm các giá trị còn lại không theo đối tượng

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
1 Loại Yes Hiển thị danh sách loại khám: Chuyển Khám Kết Hợp, Chuyển Khám Hoàn Toàn
1 Loại Người dùng chỉ chọn được 1 trong 3 radio button
2 Chuyển phòng Người dùng chọn để thực hiện cập nhật thông tin chuyển phòng cho BNẨn hiện theo cấu hình suDungKhamChinh
3 Khám chính Người dùng chọn để thực hiện cập nhật thông tin Khám chính cho BNẨn hiện theo cấu hình suDungKhamChinh
4 Khám kết hợp Người dùng chọn để thực hiện cập nhật thông tin Khám kết hợp (khám thêm) cho BNẨn hiện theo cấu hình suDungKhamChinh
5 Yêu cầu khám Yes Hiển thị danh sách Yêu cầu khám từ danh mục, có thể gõ tên để tìm kiếm
6 Phòng khám Yes Hiển thị danh sách phòng khám từ danh mục, có thể gõ tên để tìm kiếm
7 Đóng Người dùng click vào để đóng form
8 Xóa Sau khi chọn lần chuyển phòng cần xóa, người dùng nhấn Xóa để xóa lần chuyển phòng đóNút Xoá chỉ enable khi người dùng click vào dòng dữ liệu khác Khám chính
9 In ấn Người dùng click vào để in phiếu khám chuyển phòng
10 Xem và Ký số Người dùng click --> hiển thị pop up đăng nhập CA ký số
11 Lưu Lưu thông tin công khám, phòng khám được cập nhật

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
CHUYENPHONGKHAM disablePhongKham 0 Disable combo box phòng khám chức năng đổi công khám
0: Không Disable
1: Disable
NGT_DISABLEPHONGKHAM_DOICONGKHAM
CHUYENPHONGKHAM loadYeuCauKhamTheoDoiTuong 0 Load danh sách yêu cầu khám được khai báo theo đối tượng BN ( BHYT, Viện Phí, Dịch vụ, Miễn Phí)
0: Không sử dụng
1: Sử dụng
LOAD_YEUCAUKHAM_THEO_DT
CHUYENPHONGKHAM loadYeuCauKhamBoKSK 0 Yêu cầu khám, không load yêu cầu khám sức khoẻ
0: Không sử dụng
1: Sử dụng
LOAD_YEUCAUKHAM_BO_KSK
CHUYENPHONGKHAM loaiChuyenPK 1 Loại chuyển phòng khám ngoại trú khi chuyển phòng khám
0: Không hiển thị combobox Loại chuyển phòng khám
1: Hiển thị combobox Loại với 2 giá trị : Chuyển Khám Kết Hợp, Chuyển Khám Hoàn Toàn ( Chuyển khám chính)
2: Hiển thị combobox Loại nhưng disable và mặc định giá trị: Chuyển khám kết hợp
3: Hiển thị combobox Loại và mặc định giá trị: Chuyển khám kết hợp, có thể chọn lại loại là Chuyển khám hoàn toàn (Chuyển khám chính)
LOAI_CHUYEN_PHONGKHAM
CHUYENPHONGKHAM koThanhToanDT 0 Cảnh báo có chỉ định dịch vụ thanh toán không đồng thời trong 1 ngày
0: Cảnh báo nhưng ko chặn; 1: Chặn cứng
HIS_CANHBAO_KHONG_TTDT
CHUYENPHONGKHAM koCungGia 0 Cảnh báo cập nhật công khám mới có giá viện phí khác với công khám cũ
0: không cảnh báo
1: Cảnh báo và chặn
2: Chỉ cảnh báo
CHUYENPHONGKHAM choThuKhacNgt 0 Cho phép chỉ định thu khác với đối tượng BHYT chuyển sang PK Giáo sư
1 - Cho phép
0 - Không cho phép
NGT_TINHTHUKHAC_PKGIAOSU
CHUYENPHONGKHAM chanChuyenCungYc 0 Chặn không cho chuyển phòng khám cùng yc khám
0 - Không sử dụng
1 - Chặn
KBH_CHAN_CHUYENCUNGYC
CHUYENPHONGKHAM coDonThuoc 0 Cho phép BN khám thêm phòng sau khi đã được kê thuốc ở phòng khám trước đó: - 0: Cho phép -1: Không cho phép HIS_THEMPHONGKHAM_DONTHUOC
CHUYENPHONGKHAM sttChuyenPhong 0 Cấu hình khi chuyển phòng khám STT của bệnh nhân chạy theo dải STT thường
0: mặc định
1: khi chuyển phòng khám STT của bệnh nhân đều là số thường, không sinh số ưu tiên
NGT_CHUYENPHONG_STTTHUONG
CHUYENPHONGKHAM chanChoKham 0 Chặn chuyển phòng nếu phòng khám đang ở trạng thái chờ khám
0: không chặn. 1: chặn
NGT_CHUYENPHONG_CHECKCHOKHAM
NGT_CHUYENPK_PHONGCHOKHAM
CHUYENPHONGKHAM chanChuaChanDoan 0 Chặn chuyển phòng nếu phòng khám chưa có chẩn đoán
0: không chặn. 1: chặn
NGT_CHUYENPHONG_CHECKCHANDOAN
CHUYENPHONGKHAM checkPhutChoPhep 0 Cấu hình Thời gian khám tại phòng đầu tiên chưa đủ số phút quy định không cho chuyển khi chuyển phòng khám ngt (số phút quy định) vd: 5 (Thời gian từ lúc khám ở phòng khám 1 đến lúc chuyển phải > 5 phút) CHUYENPK_PHUT_CHOPHEP
CHUYENPHONGKHAM chuyenPKCuMoBA 0 Cấu hình cho phép chuyển về phòng khám đã từng khám trước đó thì xóa toàn bộ thông tin mới đi, mở lại bệnh án phòng khám đó
0 - không sử dụng
1 - sử dụng - trạng thái đang khám
2 - sử dụng - trạng thái chờ khám
NGT_CHUYENPK_MOBA
CHUYENPHONGKHAM chanChuyen2PK 0 Chặn chuyển phòng khám khi BN đã chuyển khám 1 lần
0: không chặn; 1: BHYT 2: Viện phí 3: Dịch vụ 7:chặn tất cả đối tượng
KHAMBENH_CHAN_CHUYEN2PK
CHUYENPHONGKHAM checkCLS 0 Kiểm tra trạng thái các chỉ định DVKT phải hoàn thành/ đã có kết quả mới cho phép chuyển phòng khám: - 0: Không kiểm tra - 1: Có kiểm tra NGT_CHECK_DV_CLS_CHUYENPHONG
CHUYENPHONGKHAM cacClsCheck 0 Quy định các loại dịch vụ check không hoàn thành, được bật / tắt sử dụng cấu hình NGT_CHECK_DV_CLS Nếu muốn kiểm tra DV XN, CĐHA chưa hoàn thành thì set là 1,2, 5 Ghi chú: 1 - xét nghiệm 2 - CĐHA 5 - PTTT ... NGT_CHECK_DV_CLS1
CHUYENPHONGKHAM capNhatKPChuyenKham 1 Cập nhật khoa,phòng khi chuyển khám (so với phòng đầu tiên bảng khám bệnh)
1: cập nhật lại. 0: ko cập nhật
CN_KHOAPHONG_CHUYENKHAM
CHUYENPHONGKHAM khamChinhPhu 0 Cấu hình chức năng phòng khám chính phụ 0 - không sử dụng 1 - Chức năng phòng khám chính / phụ cho BV BM2 HIS_KHAMCHINHPHU
CHUYENPHONGKHAM uuTienChuyenPK 0 Quy định khi chuyển PK có được hưởng ưu tiên hay không
1 - được hưởng ưu tiên 0 - không được hưởng ưu tiên
NGT_UUTIEN_CHUYENPK
CHUYENPHONGKHAM layChanDoanPKCu 1 Cho phép chuyển bệnh chính bệnh phụ thành bệnh phụ của phòng khám mới khi chuyển phòng khám
1: Cho phép chuyển bệnh phụ
0: Không cho phép chuyển bệnh phụ
NGT_CHUYENBP_KHICHUYENPHONG
CHUYENPHONGKHAM sttCapCuu 0 Cho phép tự động sinh số cấp cứu và hiển thị trên form tiếp đón. 0 - không sử dụng chức năng sinh số cấp cứu 1 - Sử dụng chức năng sinh số cấp cứu. NGT_SUDUNG_SOCAPCUU
CHUYENPHONGKHAM dsPhongCapCuu 0 Danh sách các phòng cấp cứu theo mã phòng, tách nhau bởi dấu ; VD: PHONGCC1;PHONGCC2;PHONGCC3 (lưu ý sau mỗi phòng phải có dấu ';' , kể cả phòng cuối cùng) NGT_DS_PHONGCAPCUU
CHUYENPHONGKHAM kieuLayNgayChuyen 0 Ngày chuyển phòng khám lấy theo sysdate/ngày tiếp nhận
1 là lấy sysdate;
0 lấy theo ngay tiếp nhận
KIEU_NGAY_CHUYENPHONG
CHUYENPHONGKHAM tiLeKhamBNVP 0 Tính tỷ lệ BN VP như BN BHYT khi khám thêm phòng
0: Không tính như tỷ lệ BN BHYT. 1: Tính như tỷ lệ BN BHYT."
HIS_TYLE_KHAMTHEMPHONG_BN_VP
CHUYENPHONGKHAM cungChuyenKhoa 0 Quy định các xác định công khám trùng chuyên khoa
0 - Cùng yêu cầu khám được xác định là cùng chuyên khoa
1 - Cùng thông tin Chuyên Khoa trong Danh Mục Dịch Vụ Khám Bệnh thì được gọi là cùng chuyên khoa
HIS_CONGKHAM_CUNGCK
CHUYENPHONGKHAM doiTuongNuocNgoai 0 Tính loại giá cho đối tượng nước ngoài 0 - giá nước ngoài 6 - giá dịch vụ NGT_NN_LOAIDT
CHUYENPHONGKHAM dsDTCungCongKham 1,2,3,5 Đối tương cùng chuyên khoa miễn giảm đối tượng id sẽ tiến tiền chi trả = 0 HIS_DT_CUNG_CK
CHUYENPHONGKHAM cungChuyenKhoaDV 0 Tính tiền công khám khi cùng chuyên khoa hoặc cùng 1 dịch vụ khám khác phòng
0 : không tính tiền 1 : tính tiền
NGT_TINHCONGKHAM_CUNGCK_CUNGDV
CHUYENPHONGKHAM tienBHYTTraiTuyen 0 Cho phép tính tiền VPI, DV cho BN BHYT trái tuyến
0 - Tính bình thường 2 - Tính theo giá VPI 3 - Tính theo giá dịch vụ 5- Tính theo đối tượng miễn phí
NGT_TIEN_BHYT_TRAITUYEN
CHUYENPHONGKHAM tienBHYTTraiTuyenTL 0 Tính tiền BHYT trái tuyến theo tỷ lệ
0 - tỷ lệ 100%
1 - tỷ lệ theo thông tư/ hoặc theo thứ tự công khám
NGT_TIEN_BHYT_TRAITUYEN_TL
CHUYENPHONGKHAM doiTuongNgoaiGio 0 Cấu hình đối tượng BN tính dịch vụ ngoài giờ
0: Không cấu hình Id của đối tượng BN ví dụ 1,2,3 1: là BH; 2 là VP
HIS_DTBN_TT_HC
CHUYENPHONGKHAM dsPhongNgoaiGio 0 Cấu hình phòng ngoài hành chính
0: Không cho phép Mã phòng Ngăn cách nhau bằng dấu phẩy. Cấu hình 1 hay nhiều phòng cũng kết thúc bằng dấu phẩy"
HIS_KHOA_CH_NGOAI_HC
CHUYENPHONGKHAM ngoaiGioSangBD 0.33333333333333331 0: Không cấu hình HH:MI:SS" HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_BD
CHUYENPHONGKHAM ngoaiGioSangKT 0.5 0: Không cấu hình HH:MI:SS" HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_KT
CHUYENPHONGKHAM ngoaiGioChieuBD 0.5625 0: Không cấu hình HH:MI:SS" HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_BD
CHUYENPHONGKHAM ngoaiGioChieuKT 0.70833333333333337 0: Không cấu hình HH:MI:SS" HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_KT
CHUYENPHONGKHAM bnVPkoTinhCongKham 0 Cấu hình không tính thêm công khám khi BN viện phí thực hiện chuyển phòng khám: - 0: Tính thêm 100% tiền công khám - 1: Không tính thêm NGT_TYLE_CONGKHAM_VP
CHUYENPHONGKHAM tiLeCongKham 0 Cấu hình tính tỷ lệ thêm công khám khi BN viện phí thực hiện chuyển phòng khám: - 0: tính như cũ - 1: Tính 100% tiền công khám NGT_TYLE_CONGKHAM_CHUYENPK_VP
CHUYENPHONGKHAM vpiMienPhi 0 Thiết lập cách tính miễn phí
0: Giá = 0 1: Giá = Giá VP, tiền nguồn khác = thành tiền
VPI_KIEU_MIENPHI
CHUYENPHONGKHAM tinhHopDong 0 Tính công khám cho BN hợp đồng tiếp nhận khám
0 - tính như bình thường
1 - Tính miễn giảm theo đơn vị DKLCI
NGT_HD_TINHCONGKHAM
CHUYENPHONGKHAM ketThucKham 1 Cho phép tự động kết thúc khám khi có xử trí khám bệnh:
- 1: Cho phép kết thúc khám luôn
- Giá trị khác 1: Không cho phép
HIS_KETTHUCKHAM_CHUYENPK
CHUYENPHONGKHAM chenhLech -1 Tính chênh lệch công khám khi tiếp đón 0 - tính cho đơn vị DKLAN 1 - Tính cho đơn vị BV Lạc Việt HIS_CDDV_CL1
CHUYENPHONGKHAM chenhLechDT 0 Tính chênh lệch theo đối tượng BN liệt kê danh sách BN tính chênh lệch
0 : tất cả đối tượng else liệt kê danh sách đtbn áp dụng
1-BHYT; 2-VPI; 3-DV; 5-MienPhi VD: 1,2: áp dụng đối tượng BHYT và VPI
HIS_CDDV_CL_DT
CHUYENPHONGKHAM khoaYCDV Khoa yêu cầu khi chỉ định dv
0: Không cấu hình Mã phòng Ngăn cách nhau bằng dấu phẩy. Cấu hình 1 hay nhiều phòng cũng kết thúc bằng dấu phẩy
HIS_KHOA_YC
CHUYENPHONGKHAM checkDongBA 1 0: ko check. 1: check NGT_CHECK_DONGBA_CHUYENKHAM
CHUYENPHONGKHAM logAct 0 Ghi log thao tác với các chức năng của ngoại trú
0: Không ghi 1: Ghi
NGT_LOGS_ACT
CHUYENPHONGKHAM xoaCheckDV 0 Thiết lập ràng buộc điều kiện dịch vụ khi xóa phòng khám chuyên khoa
0 - Nếu có thuốc, vật tư thì k cho xóa
1 - Nếu có bất cứ dịch vụ nào khác công khám thì không cho xóa.
NGT_XOAPK_CHECKDV
CHUYENPHONGKHAM xoaChoKham 0 Chỉ cho phép hủy khám ở trạng thái chờ khám
0: hủy khám ở cả trạng thái đang khám và chờ khám
1 : chỉ hủy khám ở trạng thái chờ khám
NGT_XOAPK_CHOKHAM
CHUYENPHONGKHAM dongBoICd 0 Cách đồng bộ ICD với bệnh nhân ngoại trú
0: lấy theo phòng xử trí cuối. 1: đồng bộ theo cách lấy phòng khám đầu tiên làm icd chính.
NGT_KIEU_DONGBO_ICD
CHUYENPHONGKHAM koTinhCKChuyenPK 0 Mặc định tích không tính công khám khi chuyển phòng
0: Mặc định không tích vào check box không tính công khám 1: Mặc định tích tích vào check box không tính công khám 2: Mặc định không tích và disable
NGT_CHUYENPHONG_MACDINHKHONGTINHCK
CHUYENPHONGKHAM ketThucKham 0 Khi chuyển phòng khám bệnh nhân không tự động kết thúc khám CHUYENPHONG_KETTHUCKHAM
DANGKY_KHAM checkSoLuongBNBHYT 0 Kiểm tra số lượng BN trong phòng khám định đổi:
0: Không kiểm tra
<> 0: Chặn không cho đối nếu quá [số lượng] bệnh nhân tại phòng khám mới
Sử dụng chung cấu hình với màn hình H004001.
CHECK65BHYT
CHUYENPHONGKHAM ketThucKhamPKCu 0 Kết thúc khám phòng khám cũ khi chuyển phòng HIS_KETTHUCKHAM_KHICHUYENPHONG
CHUYENPHONGKHAM suDungKhamChinh 0 Ẩn radio buton Chuyển phòng hiển thị radio button Khám chính, radio button Khám kết hợp, mặc định : hiển thị radio button Chuyển phòng, ẩn radio button khám chính, ẩn radio button khám kết hợp
0: mặc định
1: sử dụng
CHUYENPHONGKHAM check65BN 0 Chặn không cho chuyển phòng khám nếu phòng khám chuyển tới đã đủ số bệnh nhân BHYT
0: Không check
<> 0 chặn theo số lượng cấu hinh, vd 65 : nếu phòng khám mới được chọn đã tiếp nhận đủ 65 BN BHYT chặn ko cho chuyển
NGT_CHECK65BHYT_CHUYENPK

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG445 MSG445 Màn hình riêng
MSG480 MSG480 Màn hình riêng
MSG871 MSG871 Màn hình riêng
MSG872 MSG872 Màn hình riêng
MSG873 MSG873 Màn hình riêng
MSG874 MSG874 Màn hình riêng
MSG875 MSG875 Màn hình riêng
MSG876 MSG876 Màn hình riêng
MSG877 MSG877 Màn hình riêng
MSG878 MSG878 Màn hình riêng
MSG879 MSG879 Màn hình riêng
MSG880 MSG880 Màn hình riêng
MSG881 MSG881 Màn hình riêng
MSG882 MSG882 Màn hình riêng
MSG883 MSG883 Màn hình riêng
MSG884 MSG884 Màn hình riêng
MSG897 MSG897 Màn hình riêng
MSG898 MSG898 Màn hình riêng
MSG899 MSG899 Màn hình riêng
MSG900 MSG900 Màn hình riêng
MSG901 MSG901 Màn hình riêng
MSG902 MSG902 Màn hình riêng
MSG903 MSG903 Màn hình riêng
MSG909 MSG909 Màn hình riêng
MSG910 MSG910 Màn hình riêng
MSG911 MSG911 Màn hình riêng
MSG912 MSG912 Màn hình riêng
MSG913 MSG913 Màn hình riêng
MSG914 MSG914 Màn hình riêng
MSG915 MSG915 Màn hình riêng
MSG916 MSG916 Màn hình riêng
MSG1737 MSG1737 Màn hình riêng
MSG1738 MSG1738 Màn hình riêng
MSG1744 MSG1744 Màn hình riêng
MSG1745 MSG1745 Màn hình riêng
MSG1746 MSG1746 Màn hình riêng

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • Chuyển phòng, khám chính thông báo số TT khi thành công Chuyển phòng 1/ Chỉ thông báo số TT khi là chuyển phòng (Hiện tại khám chính, khám thêm vẫn có thông báo ) 2/ Chưa tự động đóng form và load lại ds Khám chính 1/ Thông báo số TT 2/ Chưa tự động đóng form và load lại ds
  • chưa hiển thị yêu cầu khám, phòng khám khi chọn dòng dữ liệu Chưa hiển thị yêu cầu khám, phòng khám khi chọn dòng dữ liệu
  • Tham số bnVPkoTinhCongKham =1 Khám chính lỗi Tham số bnVPkoTinhCongKham =1 Khám chính lỗi (Công khám khác số tiền công khám cũ ) So sánh giá dịch vụ cũ và mới, nếu khác nhau không cho chuyển, báo MSG898
  • Bấm khám kết hợp > Lưu bị lỗi như hình Bấm khám kết hợp > Lưu bị lỗi như hình (Tham số bnVPkoTinhCongKham = 1 )
  • Tham số bnVPkoTinhCongKham =1 có dịch dụ BHYT khám chính Khám chính Tham số bnVPkoTinhCongKham =1 có dịch dụ BHYT > Lỗi
  • Lưu Nếu không tồn tại thông tin công khám, phòng khám cũ, các trường hợp không xóa được công khám phòng khám cũ, báo MSG900 Nếu không tồn tại thông tin công khám, phòng khám cũ, các trường hợp không xóa được công khám phòng khám cũ, báo MSG900 chưa được
  • tìm kiếm Yêu cầu khám, phòng khám Hiện tại tìm kiếm Yêu cầu khám, phòng khám > nhập thông tin phải nhấn Enter mới tìm được Mong muốn: Nhập thông tin tự load theo dữ liệu tìm kiếm
  • Chưa hiển thị phòng khám Chưa hiển thị phòng khám theo video
  • Chuyển phòng Tham số koCungGia Chuyển phòng: koCungGia = 2 chỉ cảnh báo MSG877 Lỗi Hiện trạng Hiện cảnh báo MSG877 > Nhấn đồng ý nhưng không thêm được báo Giá công khám cũ và công khám mới khác nhau. Không chuyển được! Mong muốn thêm được
  • Khám chính Tham số koCungGia Khám chính: lỗi dữ liệu: Công khám nội và công khám da liệu không cùng giá Mong muốn điều chỉnh như LLD mô tả 1/ Check nếu công khám mới có giá viện phí khác với công khám cũ: koCungGia = 1 cảnh báo MSG876 và chặn không cho Lưu, ( ) 2/ koCungGia = 2 chỉ cảnh báo MSG877 ( )
  • Tham số bnVPkoTinhCongKham =1 Khám chính 1/ Khi chuyển khám chính thì chưa xóa được phòng khám cũ như video
  • Tham số bnVPkoTinhCongKham =1 Chuyển phòng cùng giá không cho chuyển Chuyển phòng cùng giá không cho chuyển Tham số bnVPkoTinhCongKham =1
  • tham số bnVPkoTinhCongKham = 0 nhưng vẫn chặn khác giá Chuyện phòng Chuyện phòng: tham số bnVPkoTinhCongKham = 0 nhưng vẫn chặn khác giá
  • Tham số koTinhCKChuyenPK chưa được Tham số koTinhCKChuyenPK chưa được = 0 bị ẩn luôn chổ check Không tính công khám
  • Xóa Nút Xoá chỉ enable khi người dùng click vào dòng dữ liệu khác Khám chính Nút Xoá chỉ enable khi người dùng click vào dòng dữ liệu khác Khám chính
  • LƯU Khám chính Khám chính đổi phòng khám chính nhưng bị mất như thao tác
  • Chuyển khám hoàn toàn ( Chuyển khám chính) Nếu BN đã đóng tiền, báo MSG445 Xem theo vì đóng nhầm
  • Chuyển phòng Bệnh nhân đnag có cls đang thực hiện Bệnh nhân đang có cls đnag thực hiện lỗi Nếu BN còn phiếu Xét nghiệm đang sửa cảnh báo MSG878 không cho chuyển. Nếu BN còn phiếu CĐHA đang sửa cảnh báo MSG879 không cho chuyển. Nếu BN còn phiếu TTPT đang sửa cảnh báo MSG880 không cho chuyển. Nếu BN còn phiếu Thuốc đang sửa cảnh báo MSG881 không cho chuyển. Nếu BN còn phiếu Vật tư đang sửa cảnh báo MSG882 không cho chuyển
  • Chuyển phòng tham số koCungGia Check nếu công khám mới có giá viện phí khác với công khám cũ: koCungGia = 1 cảnh báo MSG876 và chặn không cho Lưu, koCungGia = 2 chỉ cảnh báo MSG877
  • Chuyển phòng Nếu BN đã đóng tiền Chuyển phòng Nếu BN đã đóng tiền, báo MSG445
  • Chuyển phòng So sánh giá dịch vụ cũ và mới, nếu khác nhau không cho chuyển So sánh giá dịch vụ cũ và mới, nếu khác nhau không cho chuyển, báo MSG898 lỗi chưa báo đúng MGS
  • Khi đóng form chức năng báo STT mới cho BN MSG9 02 load lại thông tin BN ở form khám bệnh 3 trường hợp: Chuyển phòng, Khám chính, Khám kết hợp Khi đóng form chức năng báo STT mới cho BN MSG9 02 load lại thông tin BN ở form khám bệnh > Chưa hiện thông báo
  • Lưu Chuyển phòng cấu hình checkSoLuongBNBHYT Chuyển phòng Nếu cấu hình checkSoLuongBNBHYT = 1, và số BN ở phòng khám chuyển đến >=65 hiển thị xác nhận MSG045
  • LƯU Chuyển khám hoàn toàn ( Chuyển khám chính) BÊNH NHÂN CÓ CLS vẫn chuyển được Chuyển khám hoàn toàn ( Chuyển khám chính) Lỗi các trường hợp sau Nếu BN còn phiếu Xét nghiệm đang sửa cảnh báo MSG878 không cho chuyển.( ) Nếu BN còn phiếu CĐHA đang sửa cảnh báo MSG879 không cho chuyển.( ) Nếu BN còn phiếu TTPT đang sửa cảnh báo MSG880 không cho chuyển.( ) Nếu BN còn phiếu Thuốc đang sửa cảnh báo MSG881 không cho chuyển. ( ) Nếu BN còn phiếu Vật tư đang sửa cảnh báo MSG882 không cho chuyển ( )

H005010 – Khám sức khỏe cá nhân

Mục đích nghiệp vụ

"Chức năng cho phép khai thông tin hồ sơ quản lý sức khỏe cá nhân Chức năng bao gồm các tính năng sau:

  • Tìm kiếm và chọn bệnh nhân khám sức khỏe
  • Tạo giấy khám sức khỏe
  • Lưu
  • Gửi cổng
  • In giấy xác nhận
  • Ký số
  • Hủy ký số
  • In giấy ký số
  • Chọn mẫu/ thêm mẫu/ xóa mẫu giấy khám sức khỏe cán bộ
  • Tự động điền các thông tin hành chính sẵn có của bệnh nhân vào giấy KSK Các ngoại lệ:
  • Kiểm tra ràng buộc nhập CCCD
  • Kiểm tra ràng buộc ngày kết luận cần >= ngày hiện tại
  • Kiểm tra không để trống các trường thông tin bắt buộc
  • Tự sinh mã số phiếu KSK

Đường dẫn thao tác: Ngoại trú / Tiếp nhận bệnh nhân

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. In giấy khám sức khỏe cá nhân. 1, Nhập thông tin giấy khám sức khỏe cá nhân 2, Hiển thị phiếu in giấy khám sức khỏe cá nhân

  2. Thêm mới kết quả CLS. Người dùng click: 1/ Kiểm tra người dùng đã nhập ngày khám:

    • Nếu người dùng chưa nhập, hệ thống báo MSG766 2/Nếu người dùng đã nhập, thêm kết quả khám CLS vào danh sách các ngày khám CLS :
    • Cập nhật thành công, hệ thống báo MSG060

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
1 Nút lưu No Cho phép lưu thông tin phiếu khám sức khỏe
2 Nút In biểu mẫu No Cho phép in giấy khám sức khỏe
3 Nút Thêm mới kết quả CLS No Cho phép thêm mới kết quả CLS
1 Mã hộ gia đình No Cho phép người dùng nhập vào thông tin mã hộ gia đình
2 Họ và tên Yes Người dùng chọn bệnh nhân từ danh sách khám bệnh => điền vào thông tin bệnh nhân, không cho phép sửa
3 Giới tính No Người dùng chọn bệnh nhân từ danh sách khám bệnh => điền vào thông tin bệnh nhân, không cho phép sửa
4 Ngày sinh No Người dùng chọn bệnh nhân từ danh sách khám bệnh => điền vào thông tin bệnh nhân, không cho phép sửa
5 Tuổi No Tự tính ra số tuổi của bệnh nhân dựa trên ngày sinh = ngày hiện tại - ngày sinh
6 Nhóm máu: Hệ ABO No Cho phép người dùng nhập vào thông tin : A, B, O, AB
7 Hệ RH No Cho phép người dùng nhập vào thông tin: + hoặc -
8 Tỉnh khai sinh No Nếu người dùng chọn bệnh nhân từ danh sách khám bệnh => điền vào thông tin của bệnh nhân, cho phép sửa
9 Quốc tịch No Mặc định lấy quốc tịch từ form tiếp nhậnCho phép chỉnh sửa
10 Dân tộc No Mặc định lấy dân tộc từ form tiếp nhậnCho phép chỉnh sửa
11 Tôn giáo No Mặc định bỏ trốngCho phép chọn 1 giá trị trong combobox 17 giá trị: Không, Phật giáo, Công giáo, Cao đài, Tin lành, Phật giáp Hòa Hảo, Tôn giáo Baha'i, Tịnh độ Cư sỹ Phật hội, Cơ đốc Phục lâm, Phật giáo Tứ Ân Hiếu nghĩa, Minh Sư đạo, Minh lý đạo – Tam Tông Miếu, Bà-la-môn giáo, Mặc môn, Phật giáo Hiếu Nghĩa Tà Lơn, Bửu Sơn Kỳ hương,
20 Nghề nghiệp No Mặc định lấy nghề nghiệp từ form tiếp nhận khám bệnhCho phép chỉnh sửa
12 Số CMND/ CCCD No Nếu người dùng chọn bệnh nhân từ danh sách khám bệnh => điền vào thông tin CCCD của bệnh nhân, cho phép sửa
13 Ngày cấp No Nếu người dùng chọn bệnh nhân từ danh sách khám bệnh => điền vào thông tin của bệnh nhân, cho phép sửa
14 Nơi cấp No Nếu người dùng chọn bệnh nhân từ danh sách khám bệnh => điền vào thông tin của bệnh nhân, cho phép sửa
15 Điện thoại liên hệ ( cố định ) No Nếu người dùng chọn bệnh nhân từ danh sách khám bệnh => điền vào thông tin SĐT của bệnh nhân, cho phép sửa
16 Mã định danh/ Số thẻ BHYT No Nếu người dùng chọn bệnh nhân từ danh sách khám bệnh => điền vào thông tin của bệnh nhân, cho phép sửa
18 Quan hệ với chủ hộ No Nếu người dùng chọn bệnh nhân từ danh sách khám bệnh => điền vào thông tin của bệnh nhân, cho phép sửa
19 Di động No Nếu người dùng chọn bệnh nhân từ danh sách khám bệnh => điền vào thông tin của bệnh nhân, cho phép sửa
23 Email No Nếu người dùng chọn bệnh nhân từ danh sách khám bệnh => điền vào thông tin của bệnh nhân, cho phép sửa
24 Nơi đăng ký HKTT: thôn xóm No
25 Xã ( phường ) No Mặc định bỏ trốngCho phép chỉnh sửa
27 Tỉnh ( Thành Phố ) No Mặc định bỏ trốngCho phép chỉnh sửaChọn tỉnh thì load danh sách xã theo tỉnh để chọn 1
24 Địa chỉ No Tự động fill xã, tỉnh đã đã chọn bên trên Cho phép chỉnh sửa nhập thêm địa chỉ chi tiết
17 Nơi ở hiện tại No
28 Thông tin người thân
29 Họ tên mẹ No Nếu người dùng chọn bệnh nhân từ danh sách khám bệnh => điền vào thông tin của bệnh nhân, cho phép sửa
30 Họ tên bố No Nếu người dùng chọn bệnh nhân từ danh sách khám bệnh => điền vào thông tin của bệnh nhân, cho phép sửa
31 Số điện thoại cố định ( bố, mẹ, NCSC) No Nếu người dùng chọn bệnh nhân từ danh sách khám bệnh => điền vào thông tin của bệnh nhân, cho phép sửa
32 SĐT di động No Nếu người dùng chọn bệnh nhân từ danh sách khám bệnh => điền vào thông tin của bệnh nhân, cho phép sửa
33 Họ tên người chăm sóc chính No Nếu người dùng chọn bệnh nhân từ danh sách khám bệnh => điền vào thông tin của bệnh nhân (lấy thông tin người giám hộ), cho phép sửa
34 Mối quan hệ No Nếu người dùng chọn bệnh nhân từ danh sách khám bệnh => điền vào thông tin của bệnh nhân (lấy thông tin người giám hộ), cho phép sửa
1 1. Tình trạng lúc sinh
3 Cân nặng lúc đẻ ( gr) No Cho phép nhập cân nặng lúc đẻ
4 Chiều dài lúc đẻ ( cm ) No Cho phép nhập chiều dài lúc đẻ
5 Dị tật bẩm sinh ( nếu có ) No Cho phép nhập dị tật bẩm sinh
6 Vấn đề khác nếu có No Cho phép nhập thông tin vấn đề khác nếu có
7 2. Yếu tố nguy cơ đối với sức khỏe các nhân
Số ly/ cốc uống trong ngày No Cho phép nhập vào số ly/ cốc rượu bia uống/ ngày
11 Yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp/ môi trường ( hóa chất, bụi,ồn, virut,..)
12 Ghi rõ yếu tố tiếp xúc No Cho phép nhập vào thông tin yếu tố tiếp xúc
13 Thời gian tiếp xúc No Cho phép nhập vào thông tin thời gian tiếp xúc
14 Loại hố xí của gia đình (xả nước/ hai ngăn/ hố xí thùng/ không có hố xí):
15 Ghi rõ No Cho phép nhập vào thông tin loại hố xí của gia đình
16 Nguy cơ khác (ghi rõ) No Cho phép nhập vào thông tin các nguy cơ khác
17 3.Tiền sử bệnh dị ứng
18 Dị ứng
19 Thuốc No Cho phép nhập vào thông tin
20 Hóa chất/ Mỹ phẩm No Cho phép nhập vào thông tin
21 Thực phẩm No Cho phép nhập vào thông tin
22 Khác No Cho phép nhập vào thông tin
24 Ung thư ( ghi rõ loại ung thư ) No Cho phép nhập vào thông tin
25 Lao ( ghi rõ loại lao ) No Cho phép nhập vào thông tin
26 Khác ( ghi rõ ) No Cho phép nhập vào thông tin
27 Khuyết tật
28 4. Thính lực No Cho phép nhập vào thông tin
29 Thính lực No Cho phép nhập vào thông tin
30 Thị lực No Cho phép nhập vào thông tin
31 Tay No Cho phép nhập vào thông tin
32 Chân No Cho phép nhập vào thông tin
33 Cong vẹo cột sống No Cho phép nhập vào thông tin
34 Khe hở môi, vòm miệng No Cho phép nhập vào thông tin
36 5. Tiền sử phẫu thuật
37 Ghi rõ bộ phận cơ thể để phẫu thuật No Cho phép nhập vào thông tin
38 Năm No Cho phép nhập vào thông tin
39 6. Tiền sử gia đình
40 Hóa chất/mỹ phẩm No Cho phép nhập vào thông tin
43 Bệnh tật
Bệnh tim mạch - Người mắc No Cho phép nhập vào thông tin
Tăng huyết áp - Người mắc No Cho phép nhập vào thông tin
Tâm thần - Người mắc No Cho phép nhập vào thông tin
Hen suyễn - Người mắc No Cho phép nhập vào thông tin
Đái tháo đường - Người mắc No Cho phép nhập vào thông tin
Động kinh - Người mắc No Cho phép nhập vào thông tin
51 Ung thư ( ghi rõ loại, người mắc, quan hệ ) No Cho phép nhập vào thông tin
52 Lao (ghi rõ loại lao, người mắc, quan hệ ) No Cho phép nhập vào thông tin
53 Khác ( ghi rõ loại lao, người mắc, quan hệ ) No Cho phép nhập vào thông tin
54 7. Sức khỏe sinh sản và kế hoạch hóa gia đình
55 SP tránh thai đang dùng No Cho phép nhập vào thông tin
56 Số lần xảy thai No Cho phép nhập vào thông tin
57 Đẻ thường No Cho phép nhập vào thông tin
58 Số lần đẻ đủ tháng No Cho phép nhập vào thông tin
59 Con hiện sống No Cho phép nhập vào thông tin
60 Số lần sinh đẻ No Cho phép nhập vào thông tin
61 Bệnh kèm theo khoa No Cho phép nhập vào thông tin
62 Kỳ có thai cuối cùng No Cho phép nhập vào thông tin
63 Số lần phá thai No Cho phép nhập vào thông tin
64 Đẻ mổ No Cho phép nhập vào thông tin
65 Số lần đẻ non No Cho phép nhập vào thông tin
66 Số lần có thai No Cho phép nhập vào thông tin
67 Đẻ khó No Cho phép nhập vào thông tin
68 8. Vấn đề khác ( ghi rõ nếu có ) No Cho phép nhập vào thông tin
1 1. Tiêm chủng cơ bản cho trẻ em
3 Cột đã tiêm chủng ngừa ghi rõ ngày No Cho phép người dùng chọn ngày tiêm chủng ngừa
4 Cột phản ứng sau tiêm No Cho phép nhập thông tin
5 Cột Ngày hẹn tiêm No Cho phép người dùng chọn ngày tiêm chủng ngừa
6 BCG
7 VGB sơ sinh
8 DPT-VGP-Hib 1
9 DPT-VGP-Hib 2
10 DPT-VGP-Hib 3
11 Bại liệt 1
12 Bại liệt 2
13 Bại liệt 3
14 Sởi 1
15 Sởi 2
16 DPT4
17 VNNB B1
18 VNNB B2
19 VNNB B3
20 Số mũi uốn ván mẹ đã tiêm ( mũi )
17 2. Tiêm chủng ngoài chương trình TCMR
-4 DPT-VGB-Hib 1
21 DPT-VGB-Hib 2
22 DPT-VGB-Hib 3
32 Sổ mũi uốn ván mẹ đã tiêm ( mũi )
33 3.Tiêm chủng VX uốn ván ( phụ nữ có thai )
35 Đã tiêm ( ghi rõ ngày ) No Cho phép chọn ngày tiêm
36 Tháng thai No Cho phép nhập thông tin
37 Phản ứng sau tiêm No Cho phép nhập thông tin
38 Ngày hẹn tiêm No Cho phép chọn ngày tiêm
1 Ngày khám No Cho phép chọn ngày khám
2 Danh sách các ngày khám lâm sàng Cho phép nhập thông tin vào các ô trong danh sách, danh sách bao gồm các trường thông tin:+ Họ tên+ Chứng minh thư nhân dân+ Điên thoại di động+ Ngày sinh+ Cần lâm sàng
6 1. Bệnh sử No Cho phép chọn ngày khám
4 2. Thăm khám lâm sàng
5 2.1. Dấu hiệu sinh tồn, chỉ số nhân trắc học
Mạch No Cho phép nhập thông tin
Nhiệt độ No Cho phép nhập thông tin
HA No Cho phép nhập thông tin
Nhịp thở No Cho phép nhập thông tin
Cân nặng No Cho phép nhập thông tin
Cao No Cho phép nhập thông tin
BMI No Cho phép nhập thông tin
Vòng bụng No Cho phép nhập thông tin
6 2.2 Thị lực
7 Không kính - Mắt phải No Cho phép nhập thông tin
8 Không kính - Mắt trái No Cho phép nhập thông tin
9 Có kính - Mắt phải No Cho phép nhập thông tin
10 Có kính - Mắt trái No Cho phép nhập thông tin
11 2.3. Khám lâm sàng
12 2.3.1. Khám toàn thân
13 Da, niêm mạc No Cho phép nhập thông tin
14 Khác No Cho phép nhập thông tin
15 2.3.2. Khám cơ quan
16 Tim mạch No Cho phép nhập thông tin
17 Tiêu hóa No Cho phép nhập thông tin
18 Cơ xương khớp No Cho phép nhập thông tin
19 Thần kinh No Cho phép nhập thông tin
20 Ngoại khoa No Cho phép nhập thông tin
21 Tai mũi họng No Cho phép nhập thông tin
22 Mắt No Cho phép nhập thông tin
23 Dinh dưỡng No Cho phép nhập thông tin
24 Hô hấp No Cho phép nhập thông tin
25 Tiết niệu No Cho phép nhập thông tin
26 Nội tiết No Cho phép nhập thông tin
27 Tâm thần No Cho phép nhập thông tin
28 Sản phụ khoa No Cho phép nhập thông tin
29 Răng hàm mặt No Cho phép nhập thông tin
30 Da liễu No Cho phép nhập thông tin
31 Vận động No Cho phép nhập thông tin
33 3. Kết quả cận lâm sàng
34 Huyết học No Cho phép nhập thông tin
35 Sinh hóa máu No Cho phép nhập thông tin
36 Sinh hóa nước tiểu No Cho phép nhập thông tin
37 Siêu âm ổ bụng No Cho phép nhập thông tin
38 4. Chẩn đoán/ Kết luận ( ghi tên, mã bệnh theo ICD 10)
39 Tìm chọn mã No Cho phép nhập thông tin
40 Tìm chọn tên No Cho phép nhập thông tin
41 5. Tư vấn No Cho phép nhập thông tin
42 6. Bác sĩ khám No Cho phép nhập thông tin
43 7. Phân loại No Cho phép nhập thông tin
44 8. Kết luận No Cho phép nhập thông tin
45 9. Ghi chú No Cho phép nhập thông tin

Quy tắc nghiệp vụ cần biết

  • Mô tả chi tiết các event trong sheet "06. List Event" các event không được mô tả trong sheet này sẽ dùng mô tả chi tiết trong sheet "06. List Event" để thực hiện
    1. EV0001 | Thêm thông tin tiếp nhận bệnh nhân khám bệnh
    • Khởi tạo MH: các hạng mục dựa vào sheet "05.SC-H004001".
  • B1 | Khởi tạo dữ liệu các combobox đối tượng, tuổi, giới tính, nghề nghiệp, dân tộc, quốc tích, tỉnh/huyện/xã, tỉnh/thành phố, quận/ huyện, xã, nơi KCB ban đầu, tuyến, tuyến chi tiết
    • Combobox Quốc tịch set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG', trangthai > 0
    • Combobox Tỉnh/Huyện Xã set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONGDAYDU'
    • Combobox Tỉnh/Thành phố set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG'
    • Set giá trị mặc định là tỉnh hiện tại của CSYT
    • Combobox huyện/ quận set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG'
  • B2 | Khởi tạo vào hiển thị dữ liệu liên quan đến ngày quyết định hưu, DV/CT, Đơn vị: Hiển thị và khởi tạo khi cấu hình TIEPNHAN_DONVICONGTAC = 1
  • ĐV/CT (check box): set mặc định là uncheck, disable ĐV/CT (combobox) _ Loại đơn vị và ĐV/CT (combobox) _ Tên đơn vị
  • B3 | Khởi tạo hiển thị liên quan đến đối tượng QĐ, Quân hàm, Đơn vị: Hiển thị và khởi tạo khi cấu hình TIEPNHAN_QUANDOI = 1
    1. EV0003 | Lưu thông tin tiếp nhận
    • Các thông tin có dâu (*) là bắt buộc.
    • Check các trường thông tin cổng trả về so với thông tin nhập trên form nếu khác nhau đưa ra thông báo và không cho lưu.
  • KCB_BHYT | Read/Write | Sử dụng với đối tượng bệnh nhân là BHYT
  • Validate trường bắt buộc và logic dữ liệu
  • 1.1, Nếu tồn tại mã bệnh nhân/ bệnh nhân id và bệnh nhân không phải dịch vụ là gói khám:
    • Check nếu bệnh nhân là BHYT mà obj: kcbBHYT = null thì chặn ko cho lưu và thông báo.
  • 1.2, Lưu thông tin vào bảng: do thao tác với nhiều bảng nên BE cần đặt trong 1 Transaction để xử lý đồng bộ:
    • Nếu FE gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id lên BE sẽ tiến hành update thông tin hành chính vào bảng kcb_benhnhan.
    • Nếu FE không gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id sẽ tiến hành insert bảng kcb_benhnhan.
    • Mã bệnh nhân được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa:KCB_BENHNHAN.
    • Mã hồ sơ bệnh án được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_HOSOBENHAN + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Mã viện phí được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_VIENPHI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Mã điều trị được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_KHOADIEUTRI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Nhóm phiếu = dmc_danhmuc.ma_nhom, tham chiếu bảng dmc_hethong với macha = "NHOM_PHIEU" để có thông tin chi tiết.
    • Số phiếu được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_PHIEU + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Sử dụng hàm tính tiền chung để tính tiền công khám cho bệnh nhân.
    • Update thông tin sau khi call hàm tính tiền chung (kcbVienPhi/comTinhTien) trả về thông tin.
    • Sinh số thứ tự vào phòng khám sử dụng hàm dùng chung (bảng DMC_STT_PHONG quản lý thông tin phòng, ngày và số thứ tự sinh ra).
  • 8, DMC_STT_PHONG (quản lý việc sinh số thứ tự vào phòng khám cho bệnh nhân): insert/update
    • Check ngày hiện tại và phòng khám id: nếu chưa có dl thực hiện insert ngược lại update với trường stt = stt+1.
  • 1.3, Đăng ký khám sử dụng gói khám.
  • 1, Thực hiện đủ 9 bước tại mục 1.2.
    • Dựa vào dmc_danhmuc.goikham = 1 thực hiện check dmc_danhmuc.id với danh mục gói khám.
    • Nếu không tồn tại hiển thị thông báo với msg (MSG058) và rollback dữ liệu.
    • Nếu tồn tại thực hiện bước 5,6 của mục 1.2.
  • Ghi log hệ thống vào collection HT_LOG, level ERROR, message: exception, data: RequestBody
    1. EV0021 | Thay đổi giá trị combobox Tỉnh/Huyện Xã
    • Gán giá trị combobox tỉnh/thành phố = 2 ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
    • Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Quận/Huyện theo mã tỉnh được chọn :
  • Gán giá trị combobox Quận/Huyện = 2 ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
    • Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Xã/Phường theo mã huyện được chọn :
  • Gán giá trị combobox Xã/Phương = giá trị được chọn của combobox Tinh/Huyện/Xã ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
    • Gán dữ liệu text Địa chỉ BN theo cấu trúc : Số nhà - Xã (P) - Huyện (Q) - Tỉnh (Thành phố)
    1. EV0022 | Thay đổi giá trị combobox Tỉnh/Thành phố
    • Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Quận/Huyện theo mã tỉnh được chọn :
    • Xóa danh sách giá trị của combobox Xã/Phường
    • Xóa giá trị đang được chọn tại combobox Tỉnh/Huyện/Xã
    1. EV0023 | Thay đổi giá trị combobox Quận/Huyện
    • Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Xã/ Phường theo mã tỉnh được chọn :
    1. EV0024 | Thay đổi giá trị combobox Xã/Phường
    1. EV0069 | Thanh tìm kiếm bệnh nhân chung
  • B1, Tìm kiếm thông tin bệnh nhân (mục đích tìm kiếm để map bệnh nhân đã tồn tại trong hệ thống với lần đăng ký khám đó, ngược lại không tồn tại sẽ sinh mã bệnh nhân mới cho bệnh nhân): Chọn đối tượng bệnh nhân và các trường hợp sau:
    • Nếu thông tin tìm kiếm đã đăng ký khám trong ngày hiển thị thông tin lần khám đó và hiển thị thông báo theo msg (MSG055).
    • Nếu tìm kiếm có thông tin và không phải khám trong ngày thực hiện bước 3.
    • Nếu tìm kiếm không có thông tin hiển thị thông báo theo mã(MSG2) và thực hiện bước 2 (tham số null)
  • 1.2 Khi quét QR code xác định được là CCCD hay BHYT dựa vào:
    • Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 15/17 phần tử là QRcode của BHYT.
    • Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 7 và có định dạng: [12 chữ số] | [9 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] là QRCODE của CCCD.
  • 1.3 Xác định xem là QR CCCD hay QR thẻ BHYT
    • QR CCCD: đọc thông tin từ qrcode fill thông tin lên form, nếu đối tượng là BHYT thực hiện bước 1.1
    • QR BHYT và đối tượng chọn là BHYT: đọc thông tin từ thẻ fill lên form và thực hiện bước 1.1
  • B2, Hiển thị thông tin bệnh nhân: tham số đầu vào là 1 obj data.
    • Nếu data nhiều hơn 1 bản ghi hiển thị popup tìm kiếm bệnh nhân để người dùng chọn đúng BN để map mã bệnh nhân
    • Nếu phần đầu vào not null (có data) fill các thông tin lên form và đối tượng bệnh nhân là: BHYT thì thực hiện bước số 3.
    • Nếu phần đầu vào null (không có data) reset dữ liệu trên form.
  • B3, Check thông tin cổng BH: tham số được truyền từ các lời gọi hàm là obj.
    • Nếu maKetQua:"000": thẻ hợp lệ sẽ hiển thị thông tin từ cổng lên form.
  • B1, Nếu đối tượng BN = BHYT: check tham số với mã thẻ bhyt (kcbBHYT.maThe) ngược lại thực hiện bước 2.
    • Không tồn tại set tham số null và thực hiên call bước 2 .
    • Nếu tồn tại return objData và thực hiện bước 2.
  • B2, Tìm kiếm theo mã bn, mã ba, số đt, số cccd: tham số pTimKiem và objData
    • Nếu objData: được lấy từ b1 nếu tham số này not null thực hiện bước 3.
    • pTimKiem: tham được truyền từ FE và thực hiện tìm kiếm thông tin bệnh nhân, đều kiện tìm kiếm sẽ OR (mã BN, Mã BA, Số Đt, Số CCCD) nếu tồn tại thông tin sẽ thực hiện bước 3, ngược lại hiển thị thông báo.
  • B3. Check thông tin bệnh nhân và hiển thị cảnh báo
    • Check bệnh nhân đã khám trong ngày.
    • Check bệnh nhân đang điều trị
  • Khi check dữ liệu nếu tồn tại các check trên sẽ trả thông báo về FE, push thông b áo vào objData.thongbao để FE hiển thị

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
Thuộc tính chi tiết Giá trị mặc định Mô tả tóm tắt Ghi chú
KSKCN 1. Bật
0. Tắt
Khi giá trị KSKCB =1 thì hiển thị tính năng KSK cá nhân trên menu khám bệnh/ Khác
Khi giá trị KSKCB =0 thì không hiển thị tính năng KSK cá nhân trên menu khám bệnh/ Khác

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG107 Information Lưu thông tin thành công
MSG278 Error Dữ liệu đầu vào không hợp lệ
MSG767 Error Chưa chọn ngày khám để thêm!
MSG060 Information Cập nhật thành công
MSG733 Information Lưu phiếu thành công!

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • Không đóng được tab khi nhấn nút x khi mở nhiều tab Thực hiện mở nhiều bệnh nhân -> Nhấn vào nút x -> không xóa được bệnh nhân -> Mong muốn: Cho xóa bệnh nhân khi nhấn nút x
  • Cập nhật lại mô tả LLD màn hình ksk cá nhân Hiện tại: thông tin mô tả dưới đang không khớp với giao diện nhờ BA chỉnh lại giao diện và nội dung mô tả để khớp nhau
  • Giá trị mặc định các trường Bệnh tật mục Tiền sử gia đình không đúng Chọn bệnh nhân -> Khám sức khỏe -> Khám sức khỏe cá nhân -> Kiểm tra mục Bệnh tật phần Tiền sử gia đình Hiện tại: Các checkbox có giá trị mặc định = Checked Mong muốn: Để giá trị mặc định = Uncheck
  • Chuyển tab chức năng bị nhảy về màn hình danh sách Khám bệnh -> Khám bệnh -> mở 1 bệnh nhân -> mở tiếp 1 bệnh nhân nữa -> khám sức khỏe -> Khám sức khỏe cá nhân -> chuyển tab khác -> Hiện tại: bị nhảy sang danh sách bệnh nhân
  • Chuyển tab vẫn bị mất dữ liệu Chọn bệnh nhân -> KSK cá nhân -> Nhập thông tin tab Thông tin hành chính -> Chuyển sang tab khác > quay lại tab thông tin hành chính -> Hiện tại: Chuyển tab đang bị mất thông tin -> mong muốn: Chuyển tab k bị mất thông tin và cho lưu dữ liệu các tab khi lưu
  • Trường Địa chỉ tự động fill thông tin khi nhập tỉnh/ Xã Thực hiện nhập tỉnh, xã > trường địa chỉ chưa tự động fill dữ liệu -> MM: Tự động fill dữ liệu khi chọn Tỉnh (TP) và Xã (Phường), cho phép chỉnh sửa nhập địa chỉ chi tiết
  • Chỉnh sửa lại hoạt động nút Lưu Hiện tại màn khám sức khỏe cán bộ, và khám sức khỏe cá nhân đang lưu riêng từng tab -> MM: Thực hiện nhấn Lưu thì lưu tất cả dữ liệu các tab ( sau khi chuyển tab k bị mất dữ liệu -> Nhấn lưu thì lưu tất cả các tab)
  • Dữ liệu nơi ở hiện tại đang chưa đùng Hiện tại: Nơi ở hiện tại đang lấy dữ liệu là mã tỉnh, huyện, xã Mong muốn: Lấy theo tên
  • Không bỏ tích được với các checkbox Hiện tại: Không cho bỏ tích với các checkbox tại cột Chưa tiêm chủng ngừa và các checkbox UV1, UV2, UV3, UV4, UV5 Mong muốn: Cho phép tích vào bỏ tích vào các checkbox này
  • Chỉnh lại tiêu đề và dữ liệu bảng Dị ứng, Bệnh tật Tiêu để bảng Dị ứng, Bệnh tật để căn trái Bỏ dòng Không có dữ liệu ở cuối 2 bảng Dị ứng, bệnh tật
  • Chưa lưu được thông tin trường Số mũi uốn ván mẹ đã tiêm( mũi) Nhập đẩy đủ thông tin vào 2 trường Số mũi uốn ván mẹ đã tiêm (mũi) -> nhấn Lưu -> Thông báo lưu thành công -> hiện tại: mở lại bản ghi không thấy hiển thị dữ liệu đã lưu tại 2 trường Số mũi uốn ván mẹ đã tiêm( mũi)
  • Trường bệnh tật tab Tiền sử và các yếu tố liên quan chỉ cho phép chọn 1 Hiện tại: Trường bệnh tật chỉ cho phép chọn 1 bệnh tật Mong muốn: Cho phép chọn nhiều
  • Trường Số ly/ cốc uống trong ngày hoạt động chưa đúng Lỗi 1: Tại trường Uống rượu bia thường xuyên tích chọn Không/ Đã bỏ-> trường Số ly/cốc uống trong ngày = disable -> Nhấn Lưu thành công -> Mở bệnh nhân kiểm tra lại Hiện tại-> Trường Số ly/ cốc uống trong ngày được enable trong khi vẫn đang tích checkbox = Không Mong muốn: Disable trường Số ly/ cố uống trong ngày khi đang tích = Không Lỗi 2: Tại trường Uống rượu bia -> Tích có -> Nhập dữ liệu -> sửa tích Không / Đã bỏ -> hiện tại: trường Số ly/ cố uống trong ngày dc disable nhưng k xóa dữ liệu -> Mong muốn: Dsable và xóa dữ liệu đã nhập tại trường Số ly/ cố uống trong ngày khi thay đổi trang thái
  • Không lưu được dữ liệu trường tay phần Khuyết tật Vào Tiền sử và các yếu tố liên quan -> Nhập dữ liệu trường Tay phần Khuyết tật -> Nhấn Lưu thành công -> thoạt ra vào lại thì trường dữ liệu Tay k hiển thị dữ liệu đã nhập
  • [ H005010] Chỉnh sửa lại thông tin bảng dấu hiệu sinh tồn, kết quả cls 1; Bảng Dấu hiện sinh tồn, chỉ số nhân trắc học Các tiêu đề bảng để căn trái Bỏ dòng Không có dữ liệu 2: Bảng Kết quả cận lâm sàng - Các tiêu để cho căn trái
  • Chưa lấy được thông tin bệnh nhân Hiện tại: Chưa lấy được thông tin trường Quốc tịch và thông tin người thân lên phần thông tin hành chính ( mã BA: BA25000000093)
  • Phải click 2 lần muốn chuyển được từ tab Tiền sử và các yếu tố liên quan sang tab khác Đang ở tab B. Tiền sử các yếu tố liên quan phải click 2 lần mới chuyển được sang các tab A. Thông tin hành chính, C. Tiêm chủng, D. Khám lâm sàng và cận lâm sàng. Nếu click 1 lần chỉ hiển thị màn hình trắng
  • Thiếu thông tin ngày khám và danh sách ngày khám cls trong tab Khám lâm sàng và cận lâm sàng Vào tab Khám lân sàng và cận lâm sàng -> Giao diện thiết kế thiếu thông tin Ngày khám và danh sách ngày khám cận lâm sàng
  • Không load được form màn ksk cá nhân, ksk cán bộ Không load được form màn KSK Cá nhân, KSK cán bộ
  • Lưu hoặc mất thông tin dữ liệu khi chuyển tab Lỗi lưu không đúng dữ liệu hoặc mất thông tin khi chuyển tab trên màn H005010
  • Chỉnh lại một số nội dung Trường Xã chưa load được dữ liệu Bỏ các icon ở các button Chỉnh sửa giao diện phần thông tin người thân
  • Một số lỗi trên form Khám sức khỏe cá nhân Các lỗi như ảnh đính kèm một số trường chưa đúng định dang. một số trường chưa lưu được thông tin và bị mất dữ liệu khi chuyển tab

H005011 – Khám sức khỏe cán bộ

Mục đích nghiệp vụ

"Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ, nhân viên y tế thực hiện tiếp khai thông tin và nhập giấy khám sức khỏe cán bộ Chức năng bao gồm các tính năng sau:

  • Tìm kiếm và chọn bệnh nhân khám sức khỏe cán bộ:
  • Tạo giấy khám sức khỏe cán bộ
  • Lưu
  • Gửi cổng
  • In giấy xác nhận
  • Import file giấy khám sức khỏe
  • Xóa giấy KSK lái xe
  • Ký số
  • Hủy ký số
  • In giấy ký số
  • Chọn mẫu/ thêm mẫu/ xóa mẫu giấy khám sức khỏe cán bộ
  • Tự động điền các thông tin hành chính sẵn có của bệnh nhân vào giấy KSK Các ngoại lệ:
  • Kiểm tra ràng buộc nhập CCCD
  • Kiểm tra ràng buộc ngày kết luận cần >= ngày hiện tại
  • Kiểm tra không để trống các trường thông tin bắt buộc
  • Tự sinh mã số phiếu KSK

Đường dẫn thao tác: Ngoại trú / Tiếp nhận bệnh nhân

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. In biểu mẫu. 1, Chọn nút in biểu mẫu 2, Hiển thị phiếu in với các thông tin đã điền sẵn trên màn hình 3, Chọn in 4, Kết nối máy in, in biểu mẫu

  2. Ký số giấy khám sức khỏe. 1, Chọn ký số giấy khám sức khỏe 2, Hiển thị form đăng nhập smartCA 3. Đăng nhập smartCA 4. Confirm ký số 5, Ký số thành công hiển thị form phiếu in đã ký số

  3. Hủy ký số giấy khám sức khỏe. 1, Chọn hủy ký số giấy khám sức khỏe 2,

  4. In file ký số giấy khám sức khỏe. 1, Chọn nút in file ký số giấy KSK 2, Hiển thị phiếu in với các thông tin đã điền sẵn trên màn hình 3, Chọn in 4, Kết nối máy in, in biểu mẫu

  5. Chọn thông tin kết quả CLS. 1, Chọn button kết quả cận lâm sàng 2, Hiển thị danh sách kết quả cls của bệnh nhân (sắp xếp theo thời gian từ mới nhất đến cũ hơn) 3, Chọn kết quả CLS 4, Điền tên chỉ đinh + kết quả CLS đã chọn vào ô kết quả

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
1 Tên mẫu No Cho phép nhập vào tên mẫu giấy khám sức khỏe
2 Mẫu No Cho phép chọn mẫu giấy khám sức khỏe trong danh sách mẫu giấy khám sức khỏe đã lưu
3 Lưu mẫu Cho phép lưu mẫu giấy khám sức khỏe
4 Xóa mẫu Cho phép xóa mẫu giấy khám sức khỏe
5 Lưu Cho phép lưu thông tin giấy khám sức khỏe đã nhập
6 In biểu mẫu Cho phép in biểu mẫu
7 Ký số Cho phép ký số giấy khám sức khơẻ
8 Hủy ký Cho phép hủy ký số giấy khám sức khỏe Chỉ enable khi đã ký số giấy KSK
9 In ký số Cho phép in file ký số giấy khám sức khỏe Chỉ enable khi đã ký số giấy KSK
1 Thông tin - tiền sử, bệnh sử
2 Mã phiếu khám sức khỏe Yes Là mã phiếu khám sức khỏe tự sinh từ hệ thống - không cho sửa
3 Họ và tên Yes Hiển thị họ tên của bệnh nhân đã chọn - không cho sửa
4 Giới tính Yes Hiển thị giới tính của bệnh nhân đã chọn - không cho sửa
5 Ngày sinh Hiển thị ngày sinh của bệnh nhân đã chọn- không cho sửa
6 Tuổi Yes Hiển thị tuổi của bệnh nhân đã chọn - không cho sửa
7 Số CMND hoặc HC Là mã CCCD hoặc hộ chiếu, nếu thông tin hành chính của bệnh nhân có thì tự động fill vào. Nếu chưa có thì để trống và cho phép nhập
8 Ngày cấp No Người dùng điền ngày tháng năm cấp CCCD của BN hoặc click vào biểu tượng --> Hiển thị lịch để người dùng chọn
9 Nơi cấp CCCD No Người dùng điền nơi cấp CCCD của BN
10 Hộ khẩu thường trú No Nhập vào hộ khẩu thường trú
11 Địa chỉ Yes Hiển thị địa chỉ của bệnh nhân đã chọn - không cho sửa
12 Nghề nghiệp Yes Hiển thị nghề nghiệp của bệnh nhân đã chọn - không cho sửa
13 Nơi công tác/ học tập No Cho phép nhập vào nơi công tác/ học tập của bệnh nhân.
14 Ngày bắt đầu vào học/ làm việc No Nhập vào ngày bắt đầu vào học/ làm việc
15 Tiền sử bệnh gia đình No Cho phép nhập vào thông tin tiền sử bệnh gia đình
16 Tiền sử bệnh cá nhân No Cho phép nhập vào thông tin tiền sử bệnh cá nhân
17 Bảng danh sách nghề, công việc trước đây
18 Nghề , công việc trước đây No Cho phép nhập vào nghề, công việc trước đây
19 Năm No Cho phép nhập vào số nă làm việc
20 Tháng No Cho phép nhập vào số tháng làm việc
21 Từ ngày No Cho phép chọn/ nhập ngày bắt đầu làm việc
22 Đến ngày No Cho phép chọn/ nhập ngày kết thúc làm việc
23 Bảng danh sách bệnh
24 Tên bệnh No Cho phép nhập vào tên bệnh
25 Năm phát hiện No Cho phép chọn/ nhập ngày phát hiện bệnh
26 Tên bệnh nghề nghiệp No Cho phép nhập vào tên bệnh
1 Tiền sử bệnh No Cho phép người dùng nhập vào tiền sử bệnh
2 Chiều cao (cm) No Cho phép người dùng nhập vào thông tin chiều cao
3 Cân nặng (kg) No Cho phép người dùng nhập vào thông tin cân nặng
4 Chi số BMI No Trường hợp có thông tin chiều cao, cân nặng tự động tính ra chỉ số BMI theo công thức: BMI = Cân nặng (kg)/ Chiều cao ^2 (m^2)
5 Mạch (lần/ phút) No Cho phép nhập vào thông tin mạch
Huyết áp (mmHg) - Tâm thu No Cho phép nhập vào thông tin huyết áp tâm thu
6 Huyết áp (mmHg) - Tâm trương No Cho phép nhập vào thông tin huyết áp tâm trương
7 Phân loại No Loại I Cho phép chọn phân loại thể lực gồm các giá trị của danh mục phân loại sức khỏe
8 Tuần hoàn No Cho phép nhập vào thông tin tuần hoàn
10 Hô hấp No Cho phép nhập vào thông tin hô hấp
11 Phân loại No Loại I Cho phép chọn 1 trong các giá trị của danh mục phân loại sức khỏe
12 Tiêu hóa No Cho phép nhập vào thông tin tiêu hóa
14 Thận- tiết niệu No Cho phép nhập vào thông tin thận tiết niệu
16 Nội tiết No Cho phép nhập vào thông tin nội tiết
18 Cơ-xương- khớp No Cho phép nhập vào thông tin cơ xương khớp
20 Thần kinh No Cho phép nhập vào thông tin thần kinh
22 Tâm thần No Cho phép nhập vào thông tin tâm thần
24 Ngoại khoa No Cho phép nhập vào thông tin ngoại khoa
26 Sản phụ khoa No Cho phép nhập vào thông tin sản phụ khoa
28 Mắt phải có kính No Cho phép nhập vào thông tin mắt phải có kính
29 Mắt trái có kính No Cho phép nhập vào thông tin mắt trái có kính
30 Mắt phải không kính No Cho phép nhập vào thông tin mắt phải không kính
31 Mắt trái không kính No Cho phép nhập vào thông tin mắt trái không kính
33 Tai trái - nói thường No Cho phép nhập vào thông tin tai trái nói thường
34 Tai phải - nói thường No Cho phép nhập vào thông tin tai phải nói thường
35 Tai trái - nói thầm No Cho phép nhập vào thông tin tai trái nói thầm
36 Tai phải - nói thầm No Cho phép nhập vào thông tin tai phải nói thầm
37 Các bệnh về tai mũi họng nếu có No Cho phép nhập vào thông tin các bệnh về tai mũi họng nếu có
39 Hàm trên No Chop phép nhập vào thông tin hàm trên
40 Hàm dưới No Cho phép nhập vào thông tin hàm dưới
41 Các bệnh về răng hàm mặt (nếu có) No Cho phép nhập vào thông tin về răng hàm mặt nếu có
43 Da liễu No Cho phép nhập vào thông tin da liễu
1 Khoa No Cho phép chọn 1 giá trị trong danh sách khoa tại CSYT
2 Phân loại sức khỏe No Loại I Cho phép chọn 1 trong các giá trị của danh mục phân loại sức khỏe
3 Các bệnh tật (nếu có) No Cho phép nhập vào thông tin bệnh tật nếu có
4 Kết quả No Cho phép nhập vào thông tin kết quả khám
5 Nút chọn kết quả cận lâm sàng Khi click chọn nút kết quả cận lâm sàng sẽ hiển thị popup chọn kết quả cận lâm sàng. Người dùng sau khi chọn kết quả sẽ hiển thị thông tin tên cận lâm sàng + kết quả đã chọn vào textbox kết quả
6 Đánh giá No Cho phép nhập vào đánh giá cận lâm sàng của bệnh nhân
2 Tên cận lâm sàng Yes Hiển thị tên chỉ định cận lâm sàng
3 Kết quả Yes Hiển thị kế quả của chỉ định CLS tương ứng
4 Đơn vị Yes Hiển thị đơn vị giá trị cận lâm sàng tương ứng
5 GH dưới Yes Hiển thị giới hạn trên của giá trị cận lâm sàng tương ứng
6 GH trên Yes Hiển thi giới hạn trên của giá trị cận lâm sàng tương ứng
7 Ghi chú CĐ Yes Hiển thị ghi chú chỉ định tương ứng
8 Ngày chỉ định Yes Hiển thiị ngày chỉ định thực hiện CLS tương ứng

Quy tắc nghiệp vụ cần biết

  • Mô tả chi tiết các event trong sheet "06. List Event" các event không được mô tả trong sheet này sẽ dùng mô tả chi tiết trong sheet "06. List Event" để thực hiện
    1. EV0001 | Thêm thông tin tiếp nhận bệnh nhân khám bệnh
    • Khởi tạo MH: các hạng mục dựa vào sheet "05.SC-H004001".
  • B1 | Khởi tạo dữ liệu các combobox đối tượng, tuổi, giới tính, nghề nghiệp, dân tộc, quốc tích, tỉnh/huyện/xã, tỉnh/thành phố, quận/ huyện, xã, nơi KCB ban đầu, tuyến, tuyến chi tiết
    • Combobox Quốc tịch set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG', trangthai > 0
    • Combobox Tỉnh/Huyện Xã set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONGDAYDU'
    • Combobox Tỉnh/Thành phố set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG'
    • Set giá trị mặc định là tỉnh hiện tại của CSYT
    • Combobox huyện/ quận set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG'
  • B2 | Khởi tạo vào hiển thị dữ liệu liên quan đến ngày quyết định hưu, DV/CT, Đơn vị: Hiển thị và khởi tạo khi cấu hình TIEPNHAN_DONVICONGTAC = 1
  • ĐV/CT (check box): set mặc định là uncheck, disable ĐV/CT (combobox) _ Loại đơn vị và ĐV/CT (combobox) _ Tên đơn vị
  • B3 | Khởi tạo hiển thị liên quan đến đối tượng QĐ, Quân hàm, Đơn vị: Hiển thị và khởi tạo khi cấu hình TIEPNHAN_QUANDOI = 1
    1. EV0003 | Lưu thông tin tiếp nhận
    • Các thông tin có dâu (*) là bắt buộc.
    • Check các trường thông tin cổng trả về so với thông tin nhập trên form nếu khác nhau đưa ra thông báo và không cho lưu.
  • KCB_BHYT | Read/Write | Sử dụng với đối tượng bệnh nhân là BHYT
  • Validate trường bắt buộc và logic dữ liệu
  • 1.1, Nếu tồn tại mã bệnh nhân/ bệnh nhân id và bệnh nhân không phải dịch vụ là gói khám:
    • Check nếu bệnh nhân là BHYT mà obj: kcbBHYT = null thì chặn ko cho lưu và thông báo.
  • 1.2, Lưu thông tin vào bảng: do thao tác với nhiều bảng nên BE cần đặt trong 1 Transaction để xử lý đồng bộ:
    • Nếu FE gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id lên BE sẽ tiến hành update thông tin hành chính vào bảng kcb_benhnhan.
    • Nếu FE không gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id sẽ tiến hành insert bảng kcb_benhnhan.
    • Mã bệnh nhân được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa:KCB_BENHNHAN.
    • Mã hồ sơ bệnh án được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_HOSOBENHAN + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Mã viện phí được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_VIENPHI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Mã điều trị được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_KHOADIEUTRI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Nhóm phiếu = dmc_danhmuc.ma_nhom, tham chiếu bảng dmc_hethong với macha = "NHOM_PHIEU" để có thông tin chi tiết.
    • Số phiếu được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_PHIEU + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Sử dụng hàm tính tiền chung để tính tiền công khám cho bệnh nhân.
    • Update thông tin sau khi call hàm tính tiền chung (kcbVienPhi/comTinhTien) trả về thông tin.
    • Sinh số thứ tự vào phòng khám sử dụng hàm dùng chung (bảng DMC_STT_PHONG quản lý thông tin phòng, ngày và số thứ tự sinh ra).
  • 8, DMC_STT_PHONG (quản lý việc sinh số thứ tự vào phòng khám cho bệnh nhân): insert/update
    • Check ngày hiện tại và phòng khám id: nếu chưa có dl thực hiện insert ngược lại update với trường stt = stt+1.
  • 1.3, Đăng ký khám sử dụng gói khám.
  • 1, Thực hiện đủ 9 bước tại mục 1.2.
    • Dựa vào dmc_danhmuc.goikham = 1 thực hiện check dmc_danhmuc.id với danh mục gói khám.
    • Nếu không tồn tại hiển thị thông báo với msg (MSG058) và rollback dữ liệu.
    • Nếu tồn tại thực hiện bước 5,6 của mục 1.2.
  • Ghi log hệ thống vào collection HT_LOG, level ERROR, message: exception, data: RequestBody
    1. EV0021 | Thay đổi giá trị combobox Tỉnh/Huyện Xã
    • Gán giá trị combobox tỉnh/thành phố = 2 ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
    • Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Quận/Huyện theo mã tỉnh được chọn :
  • Gán giá trị combobox Quận/Huyện = 2 ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
    • Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Xã/Phường theo mã huyện được chọn :
  • Gán giá trị combobox Xã/Phương = giá trị được chọn của combobox Tinh/Huyện/Xã ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
    • Gán dữ liệu text Địa chỉ BN theo cấu trúc : Số nhà - Xã (P) - Huyện (Q) - Tỉnh (Thành phố)
    1. EV0022 | Thay đổi giá trị combobox Tỉnh/Thành phố
    • Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Quận/Huyện theo mã tỉnh được chọn :
    • Xóa danh sách giá trị của combobox Xã/Phường
    • Xóa giá trị đang được chọn tại combobox Tỉnh/Huyện/Xã
    1. EV0023 | Thay đổi giá trị combobox Quận/Huyện
    • Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Xã/ Phường theo mã tỉnh được chọn :
    1. EV0024 | Thay đổi giá trị combobox Xã/Phường
    1. EV0069 | Thanh tìm kiếm bệnh nhân chung
  • B1, Tìm kiếm thông tin bệnh nhân (mục đích tìm kiếm để map bệnh nhân đã tồn tại trong hệ thống với lần đăng ký khám đó, ngược lại không tồn tại sẽ sinh mã bệnh nhân mới cho bệnh nhân): Chọn đối tượng bệnh nhân và các trường hợp sau:
    • Nếu thông tin tìm kiếm đã đăng ký khám trong ngày hiển thị thông tin lần khám đó và hiển thị thông báo theo msg (MSG055).
    • Nếu tìm kiếm có thông tin và không phải khám trong ngày thực hiện bước 3.
    • Nếu tìm kiếm không có thông tin hiển thị thông báo theo mã(MSG2) và thực hiện bước 2 (tham số null)
  • 1.2 Khi quét QR code xác định được là CCCD hay BHYT dựa vào:
    • Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 15/17 phần tử là QRcode của BHYT.
    • Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 7 và có định dạng: [12 chữ số] | [9 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] là QRCODE của CCCD.
  • 1.3 Xác định xem là QR CCCD hay QR thẻ BHYT
    • QR CCCD: đọc thông tin từ qrcode fill thông tin lên form, nếu đối tượng là BHYT thực hiện bước 1.1
    • QR BHYT và đối tượng chọn là BHYT: đọc thông tin từ thẻ fill lên form và thực hiện bước 1.1
  • B2, Hiển thị thông tin bệnh nhân: tham số đầu vào là 1 obj data.
    • Nếu data nhiều hơn 1 bản ghi hiển thị popup tìm kiếm bệnh nhân để người dùng chọn đúng BN để map mã bệnh nhân
    • Nếu phần đầu vào not null (có data) fill các thông tin lên form và đối tượng bệnh nhân là: BHYT thì thực hiện bước số 3.
    • Nếu phần đầu vào null (không có data) reset dữ liệu trên form.
  • B3, Check thông tin cổng BH: tham số được truyền từ các lời gọi hàm là obj.
    • Nếu maKetQua:"000": thẻ hợp lệ sẽ hiển thị thông tin từ cổng lên form.
  • B1, Nếu đối tượng BN = BHYT: check tham số với mã thẻ bhyt (kcbBHYT.maThe) ngược lại thực hiện bước 2.
    • Không tồn tại set tham số null và thực hiên call bước 2 .
    • Nếu tồn tại return objData và thực hiện bước 2.
  • B2, Tìm kiếm theo mã bn, mã ba, số đt, số cccd: tham số pTimKiem và objData
    • Nếu objData: được lấy từ b1 nếu tham số này not null thực hiện bước 3.
    • pTimKiem: tham được truyền từ FE và thực hiện tìm kiếm thông tin bệnh nhân, đều kiện tìm kiếm sẽ OR (mã BN, Mã BA, Số Đt, Số CCCD) nếu tồn tại thông tin sẽ thực hiện bước 3, ngược lại hiển thị thông báo.
  • B3. Check thông tin bệnh nhân và hiển thị cảnh báo
    • Check bệnh nhân đã khám trong ngày.
    • Check bệnh nhân đang điều trị
  • Khi check dữ liệu nếu tồn tại các check trên sẽ trả thông báo về FE, push thông b áo vào objData.thongbao để FE hiển thị

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
Thuộc tính chi tiết Giá trị mặc định Mô tả tóm tắt Ghi chú
KSKCB 1. Bật
0. Tắt
Khi giá trị KSKCB =1 thì hiển thị tính năng KSK cán bộ trên menu khám bệnh/ Khác
Khi giá trị KSKCB =0 thì không hiển thị tính năng KSK cán bộ trên menu khám bệnh/ Khác

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • Hoạt động menu không đúng sau khi lưu thông tin thành công Khám bệnh -> Khám bệnh -> chọn bệnh nhân -> chọn menu KSK cán bộ ( hoặc bất ký menu nào) -> Nhập thông tin -> Nhấn Lưu thành công -> chuyển sang menu khác -> hiện tại: Tự động nhảy về tab DS BN sau khi chuyển sang menu khác (Highlight menu không đúng tab bệnh nhân hiện tại)
  • Lỗi giao diện không hiện thông tin khi vừa truy cập từ menu KSK cán bộ [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-09-25-08-55-31-864.png]
  • Chuyển các tab bị mất dữ liệu Nhập dữ liệu xong chuyển tab -> mất dữ liệu tab trước đó -> Mong muốn: Dữ nguyên dữ liệu để có thể lưu dữ liệu all tab
  • Chưa load được thông tin bệnh nhân trên form Chọn bệnh nhân -> KSK cán bộ -> chưa load được thông tin bệnh nhân lên form
  • Chưa fill thông tin bệnh nhân lên form KSK cá nhân Chọn bệnh nhân -> Khám sức khỏe -> Khám sức khỏe cá nhân -> Chưa fill được thông tin bệnh nhân lên
  • Chỉnh sửa lại hoạt động nút Lưu Hiện tại màn khám sức khỏe cán bộ, và khám sức khỏe cá nhân đang lưu riêng từng tab -> MM: Thực hiện nhấn Lưu thì lưu tất cả dữ liệu các tab ( sau khi chuyển tab k bị mất dữ liệu -> Nhấn lưu thì lưu tất cả các tab)
  • H005011 - Lỗi chưa load thông tin hành chính BN vào form ksk cán bộ, chưa disable theo yêu cầu [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-11-11-08-42-06-246.png] [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-11-11-08-41-19-298.png]
  • Chỉnh sửa lại lỗi căn chỉnh và hoạt động của nút Lưu tại các tab Một số hàng đang bị lệch Nút Lưu hiện tại chỉ lưu cho tứng tab riêng -> MM: Lưu tất cả dữ liệu các tab khi nhấn lưu. chuyển giữa các tab k bị mất dữ liệu
  • Không lưu được thông tin hộ khẩu thường trú Nhập đầy đủ thông tin có thông tin hộ khẩu thường trú -> Nhấn Lưu -> THông báo: Lưu thành công -> Mở lại kiểm tra -> hiện tại: Chưa lưu được thông tin hộ khẩu thường trú
  • Không lưu được thông tin bảng bệnh Vào bảng bệnh -> Nhập thông tin -> Nhấn lưu -> Thông báo lưu thành công nhưng không lưu được thông tin bảng bệnh
  • kiểm tra hoạt động trường Từ ngày - Đến ngày Vào bảng công việc -> chọn Ngày bắt đầu ( k nhập ngày kết thúc) -> click vào trường ngày kết thúc -> chọn Ngày -> Hiện tại: Ngày đó lại được fill vào trường Ngày bắt đầu -> Mong muôn: Fill đúng vào ngày kết thúc
  • Hiển thị thông báo khi chuyển chức năng chưa đúng Chọn bệnh nhân -> Khám sức khỏe -> Khám sức khỏe cán bộ -> chưa thao tác gì -> chuyển sang chức năng khác. VD: KSK cá nhân -> Hiện tại: hiển thị thông báo lỗi các trường bắt buộc k được để trống
  • Không load được form màn ksk cá nhân, ksk cán bộ Không load được form màn KSK Cá nhân, KSK cán bộ
  • Chưa hiển thị đúng thông tin ksk cán bộ với bệnh nhân đã chọn Chọn BN A -> Vào KSK cán bộ -> nhưng thông tin hiển thị lại là thông tin của bệnh nhân B
  • Một số lỗi khi lưu thông tin khám sức khỏe cán bộ Một số lỗi như ảnh đính kèm

H005012 – Khám sức khỏe lái xe

Mục đích nghiệp vụ

"Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ, nhân viên y tế thực hiện tiếp khai thông tin và nhập giấy khám sức khỏe cán lái xe năng bao gồm các tính năng sau:

  • Tìm kiếm và chọn bệnh nhân khám sức khỏe cán bộ:
  • Tạo giấy khám sức khỏe lái xe
  • Lưu
  • Gửi cổng
  • In giấy xác nhận
  • Xóa giấy KSK lái xe
  • Ký số
  • Hủy ký số
  • In giấy ký số
  • Tự động điền các thông tin hành chính sẵn có của bệnh nhân vào giấy KSK Các ngoại lệ:
  • Kiểm tra ràng buộc nhập CCCD
  • Kiểm tra ràng buộc ngày kết luận cần >= ngày hiện tại
  • Kiểm tra không để trống các trường thông tin bắt buộc
  • Tự sinh mã số phiếu KSK

Đường dẫn thao tác: Ngoại trú / Tiếp nhận bệnh nhân

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. In giấy xác nhận. Người dùng click -> chuyển sang màn hình view phiếu khám sức khỏe và in phiếu

  2. Lưu và ký số. Người dùng click: 1/ Kiểm tra các trường thông tin băt buộc

    • Trường hợp chưa điền số CCCD, hệ thống báo MSG526
    • Trường hợp chưa điền Ngày cấp, hệ thống báo MSG527
    • Trường hợp chưa điền Nơi cấp, hệ thống báo MSG528
    • Trường hợp chưa điền Kết luận, hệ thống báo MSG529
    • Trường hợp chưa điền hạng bằng lái, hệ thống báo MSG530
    • Trường hợp chưa điền Bác sĩ kết luận, hệ thống báo MSG531
    • Trường hợp chưa điền Nồng độ cồn, hệ thống báo MSG532
    • Trường hợp chưa điền đơn vị nồng độ cồn, hệ thống báo MSG533
    • Trường hợp chưa điền Ma túy, hệ thống báo MSG534 2/ Trường hợp đã pass các trường hợp trên -> Mở popup thông tin người ký và xác nhận ký:
    • Trường hợp ký số/ điện tử thành công, hệ thống thông báo MSG068
    • Trường hợp ký số/ điện tử thất bại, hệ thống thông báo MSG071 3/ Trường hợp đã ký thành công , lưu phiếu khám sức khỏe lái xe có chữ ký số vào dữ liệu của bệnh nhân, hệ thống thông báo MSG535
  3. Xem và ký số.

    • Nếu người dùng chưa ký số -> disable button
    • Nếu người dùng đã ký số -> enable button, người dùng click -> mở màn hình xem và ký số 1/ Mở popup thông tin người ký và xác nhận ký
    • Trường hợp ký số/ điện tử thành công, hệ thống thông báo MSG068
    • Trường hợp ký số/ điện tử thất bại, hệ thống thông báo MSG071 2/ Trường hợp ký số thành công, hệ thống chuyển sang màn hình in phiếu ký số
  4. Kết luận. Người dùng click -> hiển thị list box từ danh mục kết luận khám sức khỏe, ví dụ: A0-1 (:Đủ điều kiện sức khỏe lái xe hạng……) A0-2 (:Không đủ điều kiện sức khỏe lái xe hạng…..) A0-3 (:Đạt tiêu chuẩn sức khỏe lái xe hạng ……nhưng yêu cầu khám lại (ghi cụ thể thời gian khám lại)……)

  5. Đơn vị Nồng độ cồn. Người dùng click -> hiển thị dropdown list danh mục đơn vị nồng độ cồn để chọn

  6. Ma túy. Người dùng click -> hiển thị dropdown list kết quả xét nghiệm ma túy, bao gồm 0: Âm tính 1: Dương tính

  7. Giấy KSK. Cho phép chọn file đính kèm định dạng ảnh từ máy tính

  • Tự động xóa file upload nếu up sai định dạng và thông báo MSG1374
  1. Loại sức khỏe. Người dùng click -> hiển thị dropdown list danh sách loại sức khỏe để chọn

  2. Mục đích khám sức khỏe. Người dùng click -> hiển thị dropdown list danh sách mục đích khám sức khỏe để chọn Nếu chọn mục đích = "Khám sức khỏe lái xe" thì hiện sao đỏ bắt buộc trường "Hạng bằng lái"và "Nồng độ cồn", "đơn vị nồng độ cồn", ngược lại thì không bắt buộc nhập các trường trên

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
2 Lưu Cho phép lưu
3 In giấy xác nhận Cho phép in giấy xác nhận
5 Lưu và ký số Cho phép lưu và ký số
7 Xem và ký số Cho phép xem phiếu và ký số- nếu người dùng chưa ký số -> disable button- Nếu người dùng đã ký số -> enable button
1 Số giấy khám sức khỏe Yes Tự sinh số giấy khám: Đặt theo quy tắc: 5 Số thứ tự khám tự tăng /GKSKLX/ Mã CSKCB/ Năm (XX). (Ví dụ 00001/GKSKLX/34001/20)- Mã phiếu KSK lái xe là duy nhất trên hệ thống
2 Trạng thái gửi cổng No Hiển thị trạng thái gửi cổng1: Đã gửi cổng0: Chưa gửi cổng
3 Họ và tên Yes Tự động điền thông tin của bệnh nhân đã chọn
4 Giới tính Yes 0 Tự động điền thông tin giới tính của người bệnhKhông cho sửa Cho phép chọn Giới tính (0: Nam, 1: Nữ)
5 Năm sinh Yes Tự động điền thông tin ngày sinh của người bệnh, không cho sửa
6 Số CCCD Yes Tự động điền thông tin của bệnh nhân đã chọnNếu bệnh nhân chưa có cho phép nhập
7 Ngày cấp Yes Tự động điền thông tin của bệnh nhân đã chọnNếu bệnh nhân chưa có cho phép chọn ngày
8 Nơi cấp Yes Tự động điền thông tin của bệnh nhân đã chọnNếu bệnh nhân chưa có cho phép nhập
9 Mã eCitizen No Tự động điền thông tin của bệnh nhân đã chọnNếu bệnh nhân chưa có cho phép nhập
10 Điện thoại No Tự động điền thông tin của bệnh nhân đã chọnNếu bệnh nhân chưa có cho phép nhập
11 Email No Tự động điền thông tin của bệnh nhân đã chọnNếu bệnh nhân chưa có cho phép nhập
12 Địa chỉ Yes Tự động điền thông tin của bệnh nhân đã chọn
13 Ngày kết luận Yes Ngày hiện tại Tự động điền ngày hiện tại Cho phép sửa
15 Hạng bằng lái Yes Cho phép chọn từ danh mục hạng bằng lái ( A,B,B1,..)
16 B.S Kết luận Yes Tên user đang đăng nhập Cho phép nhập vào tên bác sỹ kết luận
17 Địa chỉ Yes Hiển thị thông tin xã, huyện, tỉnh theo thứ tự chọn của các trường tỉnh/huyện/xã phía dưới
18 Tỉnh (TP) Yes Cho phép chọn thông tin từ danh mục tỉnh
19 Huyện Yes Cho phép chọn thông tin từ danh mục huyện
20 Yes Cho phép chọn thông tin từ danh mục xã
21 Nồng độ cồn Yes Cho phép nhập thông tin
22 Đơn vị Nồng độ cồn Yes 0 Cho phép chọn Đơn vị nồng độ cồn của người đi khám:0: miligam/100ml máu1: miligam/1 lít khí thở
23 Ma túy Yes 0 Cho phép chọn Kết quả xét nghiệm ma túy của người đi khám:0: Âm tính1: Dương tính
24 Lý do No Cho phép nhập thông tinKhông cho nhập trong trường hợp kết quả kết luận là A0-1(:Đủ điều kiện sức khỏe lái xe hạng……)
25 Tình trạng bệnh No Cho phép nhập thông tin Trạng thái giấy khám sức khỏe (EDIT/ADD)Không cho nhập trong trường hợp kết quả kết luận là A0-1 (:Đủ điều kiện sức khỏe lái xe hạng……)
26 Ngày khám lại Yes Bắt buộc nhập thông tin khi kết quả kết luận là: A0-3 (:Đạt tiêu chuẩn sức khỏe lái xe hạng ……nhưng yêu cầu khám lại (ghi cụ thể thời gian khám lại)……)- TH ngày khám lại < = ngày hiện tại , hệ thống cảnh báo MSG1938 - TH bỏ trống ngày khám lại hệ thống cảnh báo MSG1939
27 Giấy KSK Cho phép chọn file đính kèm các định dạng ảnh - Tự động xóa file upload nếu up sai định dạng và thông báo MSG1374
28 Loại sức khỏe No Cho phép chọn loại sức khỏe trong danh mục phân loại sức khỏe (màn hình H009008)
29 Mục đích khám sức khỏe No Cho phép chọn 1 mục đích khám sức khỏe. Danh sách chọn gồm:1. Khám sức khỏe lái xe 2. Khám sức khỏe xin việc làm3. Khám sức khỏe đi học4. Khám sức khỏe cho người dưới 18 tuổi5. Khám tuyển sinh quân sự6. Khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự7. Khám sức khỏe định kỳ8. Khám sức khỏe theo hợp đồng9. Khám sức khoẻ cán bộ nhân viên10. Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động11. Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa12. Khám sức khỏe bổ túc hồ sơ13. Khám sức khỏe an toàn thực phẩm

Quy tắc nghiệp vụ cần biết

  • Mô tả chi tiết các event trong sheet "06. List Event" các event không được mô tả trong sheet này sẽ dùng mô tả chi tiết trong sheet "06. List Event" để thực hiện
    1. EV0001 | Thêm thông tin tiếp nhận bệnh nhân khám bệnh
    • Khởi tạo MH: các hạng mục dựa vào sheet "05.SC-H004001".
  • B1 | Khởi tạo dữ liệu các combobox đối tượng, tuổi, giới tính, nghề nghiệp, dân tộc, quốc tích, tỉnh/huyện/xã, tỉnh/thành phố, quận/ huyện, xã, nơi KCB ban đầu, tuyến, tuyến chi tiết
    • Combobox Quốc tịch set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG', trangthai > 0
    • Combobox Tỉnh/Huyện Xã set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONGDAYDU'
    • Combobox Tỉnh/Thành phố set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG'
    • Set giá trị mặc định là tỉnh hiện tại của CSYT
    • Combobox huyện/ quận set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG'
  • B2 | Khởi tạo vào hiển thị dữ liệu liên quan đến ngày quyết định hưu, DV/CT, Đơn vị: Hiển thị và khởi tạo khi cấu hình TIEPNHAN_DONVICONGTAC = 1
  • ĐV/CT (check box): set mặc định là uncheck, disable ĐV/CT (combobox) _ Loại đơn vị và ĐV/CT (combobox) _ Tên đơn vị
  • B3 | Khởi tạo hiển thị liên quan đến đối tượng QĐ, Quân hàm, Đơn vị: Hiển thị và khởi tạo khi cấu hình TIEPNHAN_QUANDOI = 1
    1. EV0003 | Lưu thông tin tiếp nhận
    • Các thông tin có dâu (*) là bắt buộc.
    • Check các trường thông tin cổng trả về so với thông tin nhập trên form nếu khác nhau đưa ra thông báo và không cho lưu.
  • KCB_BHYT | Read/Write | Sử dụng với đối tượng bệnh nhân là BHYT
  • Validate trường bắt buộc và logic dữ liệu
  • 1.1, Nếu tồn tại mã bệnh nhân/ bệnh nhân id và bệnh nhân không phải dịch vụ là gói khám:
    • Check nếu bệnh nhân là BHYT mà obj: kcbBHYT = null thì chặn ko cho lưu và thông báo.
  • 1.2, Lưu thông tin vào bảng: do thao tác với nhiều bảng nên BE cần đặt trong 1 Transaction để xử lý đồng bộ:
    • Nếu FE gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id lên BE sẽ tiến hành update thông tin hành chính vào bảng kcb_benhnhan.
    • Nếu FE không gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id sẽ tiến hành insert bảng kcb_benhnhan.
    • Mã bệnh nhân được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa:KCB_BENHNHAN.
    • Mã hồ sơ bệnh án được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_HOSOBENHAN + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Mã viện phí được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_VIENPHI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Mã điều trị được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_KHOADIEUTRI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Nhóm phiếu = dmc_danhmuc.ma_nhom, tham chiếu bảng dmc_hethong với macha = "NHOM_PHIEU" để có thông tin chi tiết.
    • Số phiếu được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_PHIEU + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Sử dụng hàm tính tiền chung để tính tiền công khám cho bệnh nhân.
    • Update thông tin sau khi call hàm tính tiền chung (kcbVienPhi/comTinhTien) trả về thông tin.
    • Sinh số thứ tự vào phòng khám sử dụng hàm dùng chung (bảng DMC_STT_PHONG quản lý thông tin phòng, ngày và số thứ tự sinh ra).
  • 8, DMC_STT_PHONG (quản lý việc sinh số thứ tự vào phòng khám cho bệnh nhân): insert/update
    • Check ngày hiện tại và phòng khám id: nếu chưa có dl thực hiện insert ngược lại update với trường stt = stt+1.
  • 1.3, Đăng ký khám sử dụng gói khám.
  • 1, Thực hiện đủ 9 bước tại mục 1.2.
    • Dựa vào dmc_danhmuc.goikham = 1 thực hiện check dmc_danhmuc.id với danh mục gói khám.
    • Nếu không tồn tại hiển thị thông báo với msg (MSG058) và rollback dữ liệu.
    • Nếu tồn tại thực hiện bước 5,6 của mục 1.2.
  • Ghi log hệ thống vào collection HT_LOG, level ERROR, message: exception, data: RequestBody
    1. EV0021 | Thay đổi giá trị combobox Tỉnh/Huyện Xã
    • Gán giá trị combobox tỉnh/thành phố = 2 ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
    • Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Quận/Huyện theo mã tỉnh được chọn :
  • Gán giá trị combobox Quận/Huyện = 2 ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
    • Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Xã/Phường theo mã huyện được chọn :
  • Gán giá trị combobox Xã/Phương = giá trị được chọn của combobox Tinh/Huyện/Xã ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
    • Gán dữ liệu text Địa chỉ BN theo cấu trúc : Số nhà - Xã (P) - Huyện (Q) - Tỉnh (Thành phố)
    1. EV0022 | Thay đổi giá trị combobox Tỉnh/Thành phố
    • Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Quận/Huyện theo mã tỉnh được chọn :
    • Xóa danh sách giá trị của combobox Xã/Phường
    • Xóa giá trị đang được chọn tại combobox Tỉnh/Huyện/Xã
    1. EV0023 | Thay đổi giá trị combobox Quận/Huyện
    • Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Xã/ Phường theo mã tỉnh được chọn :
    1. EV0024 | Thay đổi giá trị combobox Xã/Phường
    1. EV0069 | Thanh tìm kiếm bệnh nhân chung
  • B1, Tìm kiếm thông tin bệnh nhân (mục đích tìm kiếm để map bệnh nhân đã tồn tại trong hệ thống với lần đăng ký khám đó, ngược lại không tồn tại sẽ sinh mã bệnh nhân mới cho bệnh nhân): Chọn đối tượng bệnh nhân và các trường hợp sau:
    • Nếu thông tin tìm kiếm đã đăng ký khám trong ngày hiển thị thông tin lần khám đó và hiển thị thông báo theo msg (MSG055).
    • Nếu tìm kiếm có thông tin và không phải khám trong ngày thực hiện bước 3.
    • Nếu tìm kiếm không có thông tin hiển thị thông báo theo mã(MSG2) và thực hiện bước 2 (tham số null)
  • 1.2 Khi quét QR code xác định được là CCCD hay BHYT dựa vào:
    • Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 15/17 phần tử là QRcode của BHYT.
    • Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 7 và có định dạng: [12 chữ số] | [9 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] là QRCODE của CCCD.
  • 1.3 Xác định xem là QR CCCD hay QR thẻ BHYT
    • QR CCCD: đọc thông tin từ qrcode fill thông tin lên form, nếu đối tượng là BHYT thực hiện bước 1.1
    • QR BHYT và đối tượng chọn là BHYT: đọc thông tin từ thẻ fill lên form và thực hiện bước 1.1
  • B2, Hiển thị thông tin bệnh nhân: tham số đầu vào là 1 obj data.
    • Nếu data nhiều hơn 1 bản ghi hiển thị popup tìm kiếm bệnh nhân để người dùng chọn đúng BN để map mã bệnh nhân
    • Nếu phần đầu vào not null (có data) fill các thông tin lên form và đối tượng bệnh nhân là: BHYT thì thực hiện bước số 3.
    • Nếu phần đầu vào null (không có data) reset dữ liệu trên form.
  • B3, Check thông tin cổng BH: tham số được truyền từ các lời gọi hàm là obj.
    • Nếu maKetQua:"000": thẻ hợp lệ sẽ hiển thị thông tin từ cổng lên form.
  • B1, Nếu đối tượng BN = BHYT: check tham số với mã thẻ bhyt (kcbBHYT.maThe) ngược lại thực hiện bước 2.
    • Không tồn tại set tham số null và thực hiên call bước 2 .
    • Nếu tồn tại return objData và thực hiện bước 2.
  • B2, Tìm kiếm theo mã bn, mã ba, số đt, số cccd: tham số pTimKiem và objData
    • Nếu objData: được lấy từ b1 nếu tham số này not null thực hiện bước 3.
    • pTimKiem: tham được truyền từ FE và thực hiện tìm kiếm thông tin bệnh nhân, đều kiện tìm kiếm sẽ OR (mã BN, Mã BA, Số Đt, Số CCCD) nếu tồn tại thông tin sẽ thực hiện bước 3, ngược lại hiển thị thông báo.
  • B3. Check thông tin bệnh nhân và hiển thị cảnh báo
    • Check bệnh nhân đã khám trong ngày.
    • Check bệnh nhân đang điều trị
  • Khi check dữ liệu nếu tồn tại các check trên sẽ trả thông báo về FE, push thông b áo vào objData.thongbao để FE hiển thị

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
KSK_LAIXE guiCongEHC 0 Cấu hình tự động gửi cổng EHC khi lưu giấy KSK
0: Không gửi cổng sau khi lưu
1: Tự động gửi cổng sau khi lưu

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG068 Information Ký số/điện tử thành công!
MSG071 Information Ký số/điện tử thất bại!
MSG107 Information Lưu thông tin thành công!
MSG526 Error Chưa nhập số CCCD!
MSG527 Error Chưa nhập ngày cấp CCCD !
MSG528 Error Chưa nhập nơi cấp CCCD!
MSG529 Error Chưa nhập kết luận!
MSG530 Error Chưa nhập hạng bằng lái!
MSG531 Error Chưa nhập Bác sĩ kết luận!
MSG532 Error Chưa nhập Kết luận nồng độ cồn!
MSG533 Error Chưa nhập Đơn vị đo nồng độ cồn!
MSG534 Error Chưa nhập kết luận về xét nghiệm ma túy!
MSG535 Information Đã cập nhật giấy khám sức khỏe có chữ ký số
MSG1938 Warning Ngày khám lại không được nhỏ hơn ngày hiện tại

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • Mục đích khám sức khỏe Mục đích khám sức khỏe chưa đúng LLD mô tả chú bỏ được dấu * khi chọn KSK lái xe như hình LLD
  • H005012_Lỗi textbox bị xuống dòng khi chọn giá trị có độ dài dài Lỗi textbox nhập kết luận và mục đích bị nhảy xuống dòng khi chọn dl dài -> Mục đích ksk -> yêu cầu hiển thị mặc định = KSK lái xe [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-08-28-16-43-17-888.png]
  • nút Lưu và chọn file khác màu LLD nút Lưu và chọn file khác màu LLD [Tệp/ảnh đính kèm: Screenshot_1217.png]
  • Ngày khám lại lỗi chọn được ngày trước ngày hiện tại 1/ Ngày khám lại lỗi chọn được ngày trước ngày hiện tại 2/ Trường Lý do rằng buộc thiếu kết quả A0-2 vẫn không cho nhập 3/ Trường Tình trạng bệnh rằng buộc thiếu kết quả A0-2 vẫn không cho nhập Sau re_test đang hiện trạng như này 1/ Trường kết luận đang ở 2, 3 > có bắt buộc nhập dữ liệu các trường lý do, tình trạng bệnh và ngày khám lại không? nếu có thì nên có thông báo hay cảnh báo gì những trường đó nếu chưa nhập (Hiện trạng nếu không nhập thì bấm lưu không lưu được mà cũng không có cảnh báo gì), còn nếu kết luận ở trạng thái 2 3 mà không bắt buộc những trường trên thì nhờ dev fix lại (LLD trường ngày khám lại bắt buộc nhập nếu kết luận là 3, 2 trường còn lại không thấy LLD mô tả ) 2/ Sau khi nhập và lưu thành công 3 trường lý do, tình trạng bệnh và ngày khám lại > load lại trang > các ô bị disabled > Mong muốn trường kết quả nếu 2 3 thì vẫn cho nhập
  • Hiện màu đen cho những trường không chỉnh sửa Hiện màu đen cho những trường không chỉnh sửa
  • Chưa chọn tỉnh đã hiện xã Chưa chọn tỉnh đã hiện xã
  • KSK LÁI XE lỗi định dạng các trường KSK LÁI XE lỗi định dạng các trường: 1/ BS kết luận mới vào form đã bị báo đỏ 2/ Chưa ràng buộc trường: email, di động 3/ Chưa chọn tỉnh đã có xã > mong muốn chỉnh nếu ko có tỉnh thì ko có xã 4/ Tải file ảnh chưa được
  • Mục đích khám sức khỏe chưa theo mô tả và mô tả LLD cũng chưa rõ ràng Mục đích khám sức khỏe chưa theo mô tả và mô tả LLD cũng chưa rõ ràng Loại sức khỏe theo LLD mới cập nhật
  • KSK lái xe chưa đúng định dạng 1/ KSK lái xe ô bs kết luận mới vào form hay lưu đã hiện đỏ 2/ di động, mail chưa đúng định dạng vẫn lưu được
  • Giấy KSK Lỗi 1/ Lỗi chọn file excel nhưng vẫn tải lên được và vẫn bấm tải file đươc > Mong muốn cảnh báo hoặc rằng buộc không cho chọn 2/ Chọn file ảnh hoặc PDF chọn được tệp tin Nhưng khi bấm tải file thì lỗi
  • H005012_ Lỗi khi click chuột vào textbox chọn xã thì hệ thống tự động xóa dl đã chọn [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-09-03-09-32-06-231.png]

H005013 – Khám sức khỏe người dưới 18 tuổi

Mục đích nghiệp vụ

"- Vị trí chức năng: Ngoại trú >> Khám bệnh >> CHọn BN >> Khám sức khỏe >> Khám sức khỏe dưới 18 tuổi

  • Chức năng cho phép khai thông tin cho đối tượng khám sức khỏe dưới 18 tuổi Chức năng bao gồm các tính năng sau:
  • Tìm kiếm và chọn bệnh nhân khám sức khỏe dưới 18 tuổi
  • Tạo giấy khám sức khỏe
  • Lưu
  • Gửi cổng
  • In giấy xác nhận
  • Ký số
  • Hủy ký số
  • In giấy ký số
  • Chọn mẫu/ thêm mẫu/ xóa mẫu giấy khám sức khỏe cán bộ
  • Tự động điền các thông tin hành chính sẵn có của bệnh nhân vào giấy KSK Các ngoại lệ:
  • Kiểm tra ràng buộc nhập CCCD
  • Kiểm tra ràng buộc ngày kết luận cần >= ngày hiện tại
  • Kiểm tra không để trống các trường thông tin bắt buộc
  • Tự sinh mã số phiếu KSK

Đường dẫn thao tác: Ngoại trú / Tiếp nhận bệnh nhân

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Chọn mẫu giấy khám sức khỏe. 1, Người dùng chọn mẫu giấy khám sức khỏe từ danh sách giấy khám sức khỏe 2, Tự động điền các thông tin trên form theo mẫu đã chọn

  2. Lưu mẫu giấy khám sức khỏe. 1, Người dùng nhập tên mẫu giấy khám sức khỏe 2, Chọn lưu mẫu giấy khám sức khỏe 3, Kiểm tra trường tên mẫu:

    • Tồn tại, duy nhất: Lưu thông tin mẫu vào CSDL, hệ thống báo MSG154
    • Không có tên mẫu: Hiển thị thông báo lỗi MSG932
    • Tên mẫu bị trùng với tên đã có: Hiển thị thông báo lỗi MSG098
    1. Lưu mẫu thành công thông báo MSG107
  3. Xóa mẫu giấy khám sức khỏe. 1, Người dùng chọn mẫu giấy khám sức khỏe 2, Người dùng chọn xóa mẫu giấy khám sức khỏe 3. Người dùng click, hệ thống hiển thị thông báo MSG936, xác nhận

    • Chọn Không nếu người dùng chọn hủy, giữ nguyên mẫu điền phiếu thông tin khám sức khỏe tại danh sách mẫu điền phiếu thông tin khám sức khỏe
    • Chọn Có nếu người nếu người dùng chọn đồng ý, xóa thông tin mẫu điền phiếu khám sức khỏe khỏi danh sách mẫu điền phiếu thông tin khám sức khỏe, hệ thống báo MSG937
  1. In biểu mẫu. 1, Chọn nút in biểu mẫu 2, Hiển thị phiếu in với các thông tin đã điền sẵn trên màn hình 3, Chọn in 4, Kết nối máy in, in biểu mẫu

  2. Ký số giấy khám sức khỏe. 1, Chọn ký số giấy khám sức khỏe 2, Hiển thị form đăng nhập smartCA 3. Đăng nhập smartCA 4. Confirm ký số 5, Ký số thành công hiển thị form phiếu in đã ký số, hệ thống báo MSG068

  3. Hủy ký số giấy khám sức khỏe. 1, Chọn hủy ký số giấy khám sức khỏe 2, Hiển thị popup hủy ký số 3, Người dùng click hủy, kiểm tra người hủy có phải người ký hay không

  4. In file ký số giấy khám sức khỏe. 1, Chọn nút in file ký số giấy KSK 2, Hiển thị phiếu in với các thông tin đã điền sẵn trên màn hình 3, Chọn in 4, Kết nối máy in, in biểu mẫu

  5. Chọn thông tin kết quả CLS. 1, Chọn button kết quả cận lâm sàng 2, Hiển thị danh sách kết quả cls của bệnh nhân (sắp xếp theo thời gian từ mới nhất đến cũ hơn) 3, Chọn kết quả CLS 4, Điền tên chỉ đinh + kết quả CLS đã chọn vào ô kết quả

  6. Bác sĩ. Người dùng cick -> hiển thị dropdown list danh sách bác sĩ để chọn

  1. Chi số BMI. Người dùng nhập thông tin vào ô chiều cao, cân nặng -> tự động tính ra chỉ số BMI theo công thức: BMI = Cân nặng (kg)/ Chiều cao ^2 (m^2)

  2. Các bệnh bẩm sinh và mãn tính. Người dùng click -> hiển thị dropdown list cho phép chọn 1 trong 2 giá trị: 1: Có 0: Không

  3. Xóa. 1/ Người dùng click, hệ thống báo MSG395 2/ Xóa thành công, hệ thống báo MSG313

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
1 Tên mẫu No Cho phép nhập vào tên mẫu giấy khám sức khỏe
2 Mẫu No Cho phép chọn mẫu giấy khám sức khỏe trong danh sách mẫu giấy khám sức khỏe đã lưu
3 Lưu mẫu Cho phép lưu mẫu giấy khám sức khỏe Lưu chung tất cả các tab
4 Xóa mẫu Cho phép xóa mẫu giấy khám sức khỏe
5 Lưu Cho phép lưu thông tin giấy khám sức khỏe đã nhậpLưu chung tất cả các tabKhi di chuyển qua các tab mà chưa lưu thì vẫn giữ nguyên thông tin đã nhập -> Nhập hết các tab > lưu > Lưu tất cả các tab
6 In biểu mẫu Cho phép in biểu mẫu
7 Ký số Cho phép ký số giấy khám sức khỏe
8 Hủy ký Cho phép hủy ký số giấy khám sức khỏe Chỉ enable khi đã ký số giấy KSK
9 In ký số Cho phép in file ký số giấy khám sức khỏe Chỉ enable khi đã ký số giấy KSK
10 Xóa Chp phép xóa giấy khám sức khỏeEnable khi đã lưu thông tin
12 Chọn mẫu Người dùng click --> xổ ra danh sách tên mẫu đã lưuCho phép chọn 1 mẫu và load thông tin mẫu lên tất cả các tab
13 Nút "..." Danh sách mẫu Người dùng click --> Hiển thị drawer Danh sách mẫu bệnh án
1 Phiếu khám sức khỏe
2 Mã phiếu khám sức khỏe Yes disable Hiển thị mã phiếu khám sức khỏe tự sinh từ hệ thống
3 Họ và tên Yes disable Hiển thị tến bệnh nhân đã chọn
5 Ngày sinh Yes disable Hiển thị ngày sinh của bệnh nhân theo hồ sơ
6 Tuổi Yes disable Hiển thị số tuổi của bệnh nhân đã chọn = ngày hiện tại - ngày sinh
7 Số CMND hoặc HC No Nếu bệnh nhân có hồ sơ thì hiển thị thông tin của bệnh nhân, cho phép sửa Nếu bệnh nhân chưa có thông tin, cho phép nhập mới
8 Ngày cấp No Nếu bệnh nhân có hồ sơ thì hiển thị thông tin của bệnh nhân, cho phép sửa Nếu bệnh nhân chưa có thông tin, cho phép chọn/ nhập mới thông tin
9 Nơi cấp No Nếu bệnh nhân có hồ sơ thì hiển thị thông tin của bệnh nhân, cho phép sửa Nếu bệnh nhân chưa có thông tin, cho phép nhập mới
10 Hộ khẩu thường trú No Nếu bệnh nhân có hồ sơ thì hiển thị thông tin của bệnh nhân, cho phép sửa Nếu bệnh nhân chưa có thông tin, cho phép nhập mới
11 Địa chỉ Yes disable Hiển thị thông tin hộ khẩu thường trú của bệnh nhân đã chọn
12 Nghề nghiệp Yes disable Hiển thị thông tin nghề nghiệp của bệnh nhân đã chọn
13 Lý do khám sức khỏe No Cho phép nhập thông tin
14 Tiền sử gia đình
15 Có người trong gia đình ( ông, bà, bố, mẹ, anh, chị ) mắc bệnh bẩm sinh hoặc truyền nhiễm No 0 Cho phép người dùng chọn thông tin người trong gia đình mắc bệnh truyền nhiễm, 1 trong 2 giá trị: 1: Có 0: Không
16 Nếu có ghi cụ thể tên bệnh No Cho phép người dùng nhập vào thông tin
17 Tiền sử bản thân
18 a. Sản khoa
19 Không bình thường: Đẻ thiếu tháng, đẻ thừa tháng, đẻ có can thiệp, đẻ ngạt, mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai ( nếu có, cần ghi rõ tên bệnh ) No Cho phép người dùng nhập vào thông tin
20 b. Tiêm chủng
21 STT Hiển thị STT của từng loại vắc xin
22 Loại vacxin Yes Hiển thị danh sách các loại vắc xin
26 c.Tiền sử bệnh tật
27 Các bệnh bẩm sinh và mãn tính No Người dùng click, hiển thị dropdown list cho phép chọn 1 trong 2 giá trị: 1: Có 0: Không
28 Nếu có ghi cụ thể tên bệnh No Cho phép nhập vào thông tin
29 d. Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không ?
30 Nếu có, ghi rõ tên bệnh và liệt kê chính xác thuốc đang dùng No Cho phép nhập vào thông tin
14 I. Khám thể lực
21 Chiều cao ( cm) No Cho phép nhập thông tin
29 Cân nặng ( kg) No Cho phép nhập thông tin
30 Chi số BMI No Trường hợp có thông tin chiều cao, cân nặng tự động tính ra chỉ số BMI theo công thức: BMI = Cân nặng (kg)/ Chiều cao ^2 (m^2)
31 Mạch (lần/ phút) No Cho phép nhập vào thông tin mạch
32 Huyết áp (mmHg) - Tâm thu No Cho phép nhập vào thông tin huyết áp tâm thu
Huyết áp (mmHg) - Tâm trương No Cho phép nhập vào thông tin huyết áp tâm trương
33 Phân loại thể lực No Cho phép người dùng chọn thông tin trong danh mục phân loại thể lực
34 II. Khám lâm sàng
35 1. Nội khoa
36 Tuần hoàn No Cho phép nhập vào thông tin
37 Bác sĩ ( tuần hoàn ) No Người dùng click -> hiển thi dropdown list danh sách bác sĩ khámLấy lên danh sách bác sĩ có loại nhân viên = Bác sĩ hoặc y sĩ
38 Hô hấp No Cho phép nhập vào thông tin
39 Bác sĩ ( Hô hấp ) No Người dùng click -> hiển thi dropdown list danh sách bác sĩ khámLấy lên danh sách bác sĩ có loại nhân viên = Bác sĩ hoặc y sĩ
40 Tiêu hóa No Cho phép nhập vào thông tin
41 Bác sĩ ( Tiêu hóa ) No Người dùng click -> hiển thi dropdown list danh sách bác sĩ khámLấy lên danh sách bác sĩ có loại nhân viên = Bác sĩ hoặc y sĩ
42 Thận-tiết niệu No Cho phép nhập vào thông tin
43 Bác sĩ ( Thận - tiết niệu ) No Người dùng click -> hiển thi dropdown list danh sách bác sĩ khámLấy lên danh sách bác sĩ có loại nhân viên = Bác sĩ hoặc y sĩ
44 Cơ xương khớp No Cho phép nhập vào thông tin
45 Bác sĩ ( Cơ xương khớp ) No Người dùng click -> hiển thi dropdown list danh sách bác sĩ khámLấy lên danh sách bác sĩ có loại nhân viên = Bác sĩ hoặc y sĩ
46 Thần kinh No Cho phép nhập vào thông tin
47 Bác sĩ ( Thần kinh ) No Người dùng click -> hiển thi dropdown list danh sách bác sĩ khámLấy lên danh sách bác sĩ có loại nhân viên = Bác sĩ hoặc y sĩ
48 Khác No Cho phép nhập vào thông tin
49 Bác sĩ ( khác ) No Người dùng click -> hiển thi dropdown list danh sách bác sĩ khámLấy lên danh sách bác sĩ có loại nhân viên = Bác sĩ hoặc y sĩ
50 2. Mắt
51 Kết quả khám thị lực
52 Không kính ( mắt phải, mắt trái ) No Cho phép nhập thông tin
53 Có kính ( mắt phải, mắt trái ) No Cho phép nhập thông tin
54 Các bệnh về mắt ( nếu có ) No Cho phép nhập thông tin
Bác sĩ No Cho phép chọn giá trị trong danh mục bác sỹ
55 3. Tai mũi họng
56 Tai trái ( nói thường, nói thầm ) No Cho phép nhập thông tin
57 Tai phải ( nói thường, nói thầm ) No Cho phép nhập thông tin
58 Các bệnh về tai ( nếu có ) No Cho phép nhập thông tin
60 4. Răng hàm mặt
61 Kết quả khám ( hàm trên, hàm dưới ) No Cho phép nhập thông tin
62 Các bệnh về răng hàm mặt ( nếu có ) No Cho phép nhập thông tin
12 Thông tin- Tiền sử, bệnh sử
13 Khám thể lực- lâm sàng
14 Cận lâm sàng- Tổng kết
15 Khám cận lâm sàng
16 Xét nghiệm huyết học/ sinh hóa/ Xquang và các xét nghiệm khác khi có chủ định của bác sĩ
17 Kết quả No Cho phép nhập thông tin
18 Chọn KQ CLS Khi click chọn hiển thị popup cho phép chọn kết quả CLS trong danh sách kết quả CLS của bệnh nhân Sau khi chọn tự động điền thông tin tên chỉ định + kết quả vào textbox kết quả
20 Kết luận chung
21 Sức khỏe bình thường No Cho phép nhập thông tin
22 Hoặc các vấn đề sức khỏe cần lưu ý No Cho phép nhập thông tin
2 Tên cận lâm sàng Yes Hiển thị tên chỉ định cận lâm sàng
3 Kết quả Yes Hiển thị kế quả của chỉ định CLS tương ứng
4 Đơn vị Yes Hiển thị đơn vị giá trị cận lâm sàng tương ứng
5 GH dưới Yes Hiển thị giới hạn trên của giá trị cận lâm sàng tương ứng
6 GH trên Yes Hiển thi giới hạn trên của giá trị cận lâm sàng tương ứng
7 Ghi chú CĐ Yes Hiển thị ghi chú chỉ định tương ứng
8 Ngày chỉ định Yes Hiển thiị ngày chỉ định thực hiện CLS tương ứng

Quy tắc nghiệp vụ cần biết

  • Mô tả chi tiết các event trong sheet "06. List Event" các event không được mô tả trong sheet này sẽ dùng mô tả chi tiết trong sheet "06. List Event" để thực hiện
    1. EV0001 | Thêm thông tin tiếp nhận bệnh nhân khám bệnh
    • Khởi tạo MH: các hạng mục dựa vào sheet "05.SC-H004001".
  • B1 | Khởi tạo dữ liệu các combobox đối tượng, tuổi, giới tính, nghề nghiệp, dân tộc, quốc tích, tỉnh/huyện/xã, tỉnh/thành phố, quận/ huyện, xã, nơi KCB ban đầu, tuyến, tuyến chi tiết
    • Combobox Quốc tịch set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG', trangthai > 0
    • Combobox Tỉnh/Huyện Xã set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONGDAYDU'
    • Combobox Tỉnh/Thành phố set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG'
    • Set giá trị mặc định là tỉnh hiện tại của CSYT
    • Combobox huyện/ quận set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG'
  • B2 | Khởi tạo vào hiển thị dữ liệu liên quan đến ngày quyết định hưu, DV/CT, Đơn vị: Hiển thị và khởi tạo khi cấu hình TIEPNHAN_DONVICONGTAC = 1
  • ĐV/CT (check box): set mặc định là uncheck, disable ĐV/CT (combobox) _ Loại đơn vị và ĐV/CT (combobox) _ Tên đơn vị
  • B3 | Khởi tạo hiển thị liên quan đến đối tượng QĐ, Quân hàm, Đơn vị: Hiển thị và khởi tạo khi cấu hình TIEPNHAN_QUANDOI = 1
    1. EV0003 | Lưu thông tin tiếp nhận
    • Các thông tin có dâu (*) là bắt buộc.
    • Check các trường thông tin cổng trả về so với thông tin nhập trên form nếu khác nhau đưa ra thông báo và không cho lưu.
  • KCB_BHYT | Read/Write | Sử dụng với đối tượng bệnh nhân là BHYT
  • Validate trường bắt buộc và logic dữ liệu
  • 1.1, Nếu tồn tại mã bệnh nhân/ bệnh nhân id và bệnh nhân không phải dịch vụ là gói khám:
    • Check nếu bệnh nhân là BHYT mà obj: kcbBHYT = null thì chặn ko cho lưu và thông báo.
  • 1.2, Lưu thông tin vào bảng: do thao tác với nhiều bảng nên BE cần đặt trong 1 Transaction để xử lý đồng bộ:
    • Nếu FE gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id lên BE sẽ tiến hành update thông tin hành chính vào bảng kcb_benhnhan.
    • Nếu FE không gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id sẽ tiến hành insert bảng kcb_benhnhan.
    • Mã bệnh nhân được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa:KCB_BENHNHAN.
    • Mã hồ sơ bệnh án được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_HOSOBENHAN + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Mã viện phí được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_VIENPHI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Mã điều trị được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_KHOADIEUTRI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Nhóm phiếu = dmc_danhmuc.ma_nhom, tham chiếu bảng dmc_hethong với macha = "NHOM_PHIEU" để có thông tin chi tiết.
    • Số phiếu được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_PHIEU + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Sử dụng hàm tính tiền chung để tính tiền công khám cho bệnh nhân.
    • Update thông tin sau khi call hàm tính tiền chung (kcbVienPhi/comTinhTien) trả về thông tin.
    • Sinh số thứ tự vào phòng khám sử dụng hàm dùng chung (bảng DMC_STT_PHONG quản lý thông tin phòng, ngày và số thứ tự sinh ra).
  • 8, DMC_STT_PHONG (quản lý việc sinh số thứ tự vào phòng khám cho bệnh nhân): insert/update
    • Check ngày hiện tại và phòng khám id: nếu chưa có dl thực hiện insert ngược lại update với trường stt = stt+1.
  • 1.3, Đăng ký khám sử dụng gói khám.
  • 1, Thực hiện đủ 9 bước tại mục 1.2.
    • Dựa vào dmc_danhmuc.goikham = 1 thực hiện check dmc_danhmuc.id với danh mục gói khám.
    • Nếu không tồn tại hiển thị thông báo với msg (MSG058) và rollback dữ liệu.
    • Nếu tồn tại thực hiện bước 5,6 của mục 1.2.
  • Ghi log hệ thống vào collection HT_LOG, level ERROR, message: exception, data: RequestBody
    1. EV0021 | Thay đổi giá trị combobox Tỉnh/Huyện Xã
    • Gán giá trị combobox tỉnh/thành phố = 2 ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
    • Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Quận/Huyện theo mã tỉnh được chọn :
  • Gán giá trị combobox Quận/Huyện = 2 ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
    • Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Xã/Phường theo mã huyện được chọn :
  • Gán giá trị combobox Xã/Phương = giá trị được chọn của combobox Tinh/Huyện/Xã ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
    • Gán dữ liệu text Địa chỉ BN theo cấu trúc : Số nhà - Xã (P) - Huyện (Q) - Tỉnh (Thành phố)
    1. EV0022 | Thay đổi giá trị combobox Tỉnh/Thành phố
    • Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Quận/Huyện theo mã tỉnh được chọn :
    • Xóa danh sách giá trị của combobox Xã/Phường
    • Xóa giá trị đang được chọn tại combobox Tỉnh/Huyện/Xã
    1. EV0023 | Thay đổi giá trị combobox Quận/Huyện
    • Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Xã/ Phường theo mã tỉnh được chọn :
    1. EV0024 | Thay đổi giá trị combobox Xã/Phường
    1. EV0069 | Thanh tìm kiếm bệnh nhân chung
  • B1, Tìm kiếm thông tin bệnh nhân (mục đích tìm kiếm để map bệnh nhân đã tồn tại trong hệ thống với lần đăng ký khám đó, ngược lại không tồn tại sẽ sinh mã bệnh nhân mới cho bệnh nhân): Chọn đối tượng bệnh nhân và các trường hợp sau:
    • Nếu thông tin tìm kiếm đã đăng ký khám trong ngày hiển thị thông tin lần khám đó và hiển thị thông báo theo msg (MSG055).
    • Nếu tìm kiếm có thông tin và không phải khám trong ngày thực hiện bước 3.
    • Nếu tìm kiếm không có thông tin hiển thị thông báo theo mã(MSG2) và thực hiện bước 2 (tham số null)
  • 1.2 Khi quét QR code xác định được là CCCD hay BHYT dựa vào:
    • Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 15/17 phần tử là QRcode của BHYT.
    • Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 7 và có định dạng: [12 chữ số] | [9 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] là QRCODE của CCCD.
  • 1.3 Xác định xem là QR CCCD hay QR thẻ BHYT
    • QR CCCD: đọc thông tin từ qrcode fill thông tin lên form, nếu đối tượng là BHYT thực hiện bước 1.1
    • QR BHYT và đối tượng chọn là BHYT: đọc thông tin từ thẻ fill lên form và thực hiện bước 1.1
  • B2, Hiển thị thông tin bệnh nhân: tham số đầu vào là 1 obj data.
    • Nếu data nhiều hơn 1 bản ghi hiển thị popup tìm kiếm bệnh nhân để người dùng chọn đúng BN để map mã bệnh nhân
    • Nếu phần đầu vào not null (có data) fill các thông tin lên form và đối tượng bệnh nhân là: BHYT thì thực hiện bước số 3.
    • Nếu phần đầu vào null (không có data) reset dữ liệu trên form.
  • B3, Check thông tin cổng BH: tham số được truyền từ các lời gọi hàm là obj.
    • Nếu maKetQua:"000": thẻ hợp lệ sẽ hiển thị thông tin từ cổng lên form.
  • B1, Nếu đối tượng BN = BHYT: check tham số với mã thẻ bhyt (kcbBHYT.maThe) ngược lại thực hiện bước 2.
    • Không tồn tại set tham số null và thực hiên call bước 2 .
    • Nếu tồn tại return objData và thực hiện bước 2.
  • B2, Tìm kiếm theo mã bn, mã ba, số đt, số cccd: tham số pTimKiem và objData
    • Nếu objData: được lấy từ b1 nếu tham số này not null thực hiện bước 3.
    • pTimKiem: tham được truyền từ FE và thực hiện tìm kiếm thông tin bệnh nhân, đều kiện tìm kiếm sẽ OR (mã BN, Mã BA, Số Đt, Số CCCD) nếu tồn tại thông tin sẽ thực hiện bước 3, ngược lại hiển thị thông báo.
  • B3. Check thông tin bệnh nhân và hiển thị cảnh báo
    • Check bệnh nhân đã khám trong ngày.
    • Check bệnh nhân đang điều trị
  • Khi check dữ liệu nếu tồn tại các check trên sẽ trả thông báo về FE, push thông b áo vào objData.thongbao để FE hiển thị

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
Thuộc tính chi tiết Giá trị mặc định Mô tả tóm tắt Ghi chú

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG154 Information Lưu mẫu phiếu thành công
MSG098 Error Tên mẫu đã tồn tại!
MSG088 Error Tên mẫu chưa được nhập!
MSG525 Information Xóa mẫu khám bệnh thành công!
MSG107 Information Lưu thông tin thành công
MSG734 Error Chưa điền đúng định dạng
MSG068 Information Ký số/điện tử thành công!
MSG395 Confirm Bạn có muốn xóa bản ghi này không?
MSG313 Information Xóa phiếu thành công!
MSG936 Confirm Bạn có chắc chắn xóa mẫu {0} không? | Đồng ý | Hủy bỏ
MSG937 Warning Xóa mẫu thành công!
MSG932 Warning Chưa nhập tên mẫu!

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • Hiển thị danh sách tất cả loại nhân viên tại combobox Bác sĩ Môi trường Link site his4-dev Các bước thực hiện: Mở màn hình KSK dưới 18 tuổi Mở tab Khám thể lực - lâm sàng Chọn combobox Bác sĩ Kiểm tra hiển thị danh sách bác sĩ Hiện tại: Hiển thị danh sách tất cả loại nhân viên tại combobox Bác sĩ Mong muốn: Người dùng click -> hiển thi dropdown list danh sách bác sĩ khám Lấy lên danh sách bác sĩ có loại nhân viên = Bác sĩ hoặc y sĩ
  • Không hiển thị bác sĩ không có mã bác sĩ Môi trường Link site his4-dev Các bước thực hiện: Mở màn hình KSK dưới 18 tuổi Mở tab Cận lâm sàng - Tổng kết Chọn combobox Bác sĩ Kiểm tra hiển thị danh sách bác sĩ Hiện tại: Không hiển thị bác sĩ không có mã bác sĩ Mong muốn: Người dùng click -> hiển thi dropdown list danh sách bác sĩ khám Lấy lên danh sách bác sĩ có loại nhân viên = Bác sĩ hoặc y sĩ
  • Hiển thị full danh sách khi nhập từ khóa bất kỳ tại combobox bác sĩ Môi trường Link site his4-dev Các bước thực hiện: Mở màn hình KSK dưới 18 tuổi Mở tab Cận lâm sàng - Tổng kết/Khám thể lực - lâm sàng Nhập từ khóa không tồn tại tại combobox Bác sĩ Hiện tại: Hiển thị full danh sách khi nhập từ khóa bất kỳ tại combobox bác sĩ Mong muốn: Hiển thị đúng kết quả với từ khóa đã nhập
  • Giao diện Cận lâm sàng - Tổng kết khác LLD Môi trường Link site his4-dev Các bước thực hiện: Mở màn hình KSK dưới 18 tuổi Kiểm tra giao diện Hiện tại: Giao diện Cận lâm sàng - Tổng kết khác LLD Mong muốn: Chỉnh sửa Giao diện Cận lâm sàng - Tổng kết khác LLD
  • Giao diện Thông tin - tiền sử khám bệnh khác LLD Môi trường Link site his4-dev Các bước thực hiện: Mở màn hình KSK dưới 18 tuổi Kiểm tra giao diện Hiện tại: Giao diện khác LLD Mong muốn: Chỉnh sửa giao diện như LLD mô tả
  • Khám sức khỏe bệnh nhân dưới 18 tuổi trang trắng Khám sức khỏe bệnh nhân dưới 18 tuổi trang trắng
  • Lưu thông tin 1/ Khi lưu thông tin là lưu tất cả các tab theo trao đổi của BA VD: nhập thông tin tab Thông tin - Tiền sử, bệnh sử > xong qua tab Khám thể lực - lâm sàng > xong qua tab Cận lâm sàng - Tổng kết > Thực hiện nhập thông tin 3 tab > Nhấn nút Lưu Khi Lưu sẽ lưu 1 lượt thông tin 3 tab 2/ Khi nhập thông tin tab 1 chưa bấm lưu > qua tab 2 > trở lại tab 1 > Mong muốn vẫn còn dữ liệu nhập khi chưa bấm lưu (Không reload lại trang )
  • Mục có/không chưa mặc định là không Mục có/không chưa mặc định là không
  • Khi nhấn hủy Nút Xóa vẫn còn xoay Khi nhấn hủy Nút Xóa vẫn còn xoay Bổ sung ràng buộc, nút "Xóa": Mặc định Disable khi chưa lưu thông tin KSK -> enable sau khi đã lưu bản ghi
  • Lỗi tìm kiếm bác sĩ Tab Khám thể lực - lâm sàng, Cận lâm sàng - Tổng kết tất cả Các trường chọn BS khi nhấn lần đầu toàn hiện không có dữ liệu > Nhấn thêm lần nữa mới load ra danh sách
  • Size chữ không đồng nhất Chỉnh lại size chữ cho đồng nhất
  • 2. Ngoại khoa, Da liễu bị dư so với LLD 2. Ngoại khoa, Da liễu bị dư so với LLD Sản phụ khoa bị dư
  • Số CMND hoặc hộ chiếu LLD là Số CMND hoặc hộ chiếu
  • Các bệnh bẩm sinh và mãn tính kiểu checkbox Các bệnh bẩm sinh và mãn tính LLD kiểu checkbox
  • 4. Tai mũi họng đổi thành 3. Tai mũi họng theo LLD 4. Tai mũi họng đổi thành 3. Tai mũi họng Răng hàm mặt đổi thành 4. Răng hàm mặt Kết quả khám đổi thành a,Kết quả khám
  • Chọn KQ CLS không được Chọn KQ CLS không được
  • Tiền sử gia đình, Tiền sử bệnh tật chọn Không > Lưu > load lại hiện Có Tiền sử gia đình, Tiền sử bệnh tật chọn Không > Nhấn Lưu > Load lại hiện Có
  • Trường "Nếu có ghi cụ thể tên bệnh" bị disable khi chọn Có Trường "Nếu có ghi cụ thể tên bệnh" bị disable khi chọn Có
  • LLD chưa có mô tả chức năng xóa phiếu khám LLD chưa có mô tả chức năng xóa phiếu khám
  • Chỉnh thành text area theo LLD Chỉnh thành text area theo LLD
  • b. Tiêm chủng chỉnh lại giống LLD b. Tiêm chủng đang check mặc định không chỉnh Không rõ thành Không nhớ rõ Bỏ dòng Không có dữ liệu
  • Lưu hiện sai message Lưu hiện sai message
  • Phần 1. Nội khoa bị sai các đầu mục Phần 1. Nội khoa bị sai các đầu mục chỉnh giống LLD
  • [his4- ] Khám sức khỏe dưới 18 tuổi lỗi Không hiện giới tính, lỗi ngày sinh
  • Chỉnh LLD Số CMND hoặc hộ chiếu đổi thành số CCCD Lý do khám sức khỏe text area thành text box Nếu có ghi cụ thể tên bệnh text area thành text box Nếu có, ghi rõ tên bệnh và liệt kê chính xác thuốc đang dùng text area thành text box

H005014 – Khám sức khỏe người từ 18 tuổi trở lên

Mục đích nghiệp vụ

"Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ, nhân viên y tế thực hiện tiếp khai thông tin và nhập giấy khám sức khỏe cán bộ Chức năng bao gồm các tính năng sau:

  • Tìm kiếm và chọn bệnh nhân khám sức khỏe cán bộ:
  • Tạo giấy khám sức khỏe cán bộ
  • Lưu
  • Gửi cổng
  • In giấy xác nhận
  • Import file giấy khám sức khỏe
  • Xóa giấy KSK lái xe
  • Ký số
  • Hủy ký số
  • In giấy ký số
  • Chọn mẫu/ thêm mẫu/ xóa mẫu giấy khám sức khỏe cán bộ
  • Tự động điền các thông tin hành chính sẵn có của bệnh nhân vào giấy KSK Các ngoại lệ:
  • Kiểm tra ràng buộc nhập CCCD
  • Kiểm tra ràng buộc ngày kết luận cần >= ngày hiện tại
  • Kiểm tra không để trống các trường thông tin bắt buộc
  • Tự sinh mã số phiếu KSK

Đường dẫn thao tác: Ngoại trú / Tiếp nhận bệnh nhân

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. In phiếu. Người dùng click -> chuyển sang màn hình view phiếu khám sức khỏe và in phiếu

  2. Xem và ký số. Người dùng click -> Hiển thị màn hình xem phiếu khám sức khỏe và ký số

  3. Xóa. Người dùng click, hệ thống báo MSG395

    • Nếu người dùng chọn hủy, giữ nguyên thông tin khám sức khỏe của bệnh nhân
    • Nếu người dùng chọn đồng ý, xóa thông tin khám sức khỏe của bệnh nhân khỏi hồ sơ của bệnh nhân, các trường thông tin trở về trạng thái ban đầu hoặc mặc định, hệ thống báo MSG313
  4. Lưu mẫu. Người dùng click: 1/ Kiểm tra thông tin trùng lặp

    • Trường hợp trùng tên mẫu, hệ thống báo MSG098 2/ Kiểm tra các trường thông tin bắt buộc
    • Trường hợp thiếu tên mẫu, hệ thống báo MSG932 3/ Trường hợp đã pass kiểm tra các trường hợp trên, lưu thêm mới/ thay đổi vào danh sách mẫu điền phiếu khám sức khỏe, hệ thống báo MSG107
  5. Xóa mẫu. Người dùng click, hệ thống hiển thị thông báo MSG936, xác nhận

    • Chọn Không nếu người dùng chọn hủy, giữ nguyên mẫu điền phiếu thông tin khám sức khỏe tại danh sách mẫu điền phiếu thông tin khám sức khỏe
    • Chọn Có nếu người nếu người dùng chọn đồng ý, xóa thông tin mẫu điền phiếu khám sức khỏe khỏi danh sách mẫu điền phiếu thông tin khám sức khỏe, hệ thống báo MSG937
  6. Có/ không. Người dùng click -> hiển thị dropdown list Có/ Không -> người dùng chọn có hoặc không

  7. Phân loại. Người dùng click -> hiển thị dropdown list danh sách phân loại để chọn

  1. Chọn KQ CLS. Người dùng click -> hiển thị tab chọn hết quả cận lâm sàng- xét nghiệm (hình 4)

  2. Thông tin tiền sử - bệnh sử. Người dùng click -> hiển thị tab thông tin tiền sử- bệnh sử (Hình 1)

  3. Khám thể lực - lâm sàng. Người dùng click -> hiển thị tab khám thể lực - lâm sàng (Hình 2)

  4. Cận lâm sàng- tổng kết. Người dùng click -> hiển thị tab cận lâm sàng - Tổng kết (Hình 3)

  5. Bác sĩ. Người dùng click -> hiển thị dropdown list danh sách bác sĩ khám cận lâm sàng

  1. Chọn KQ CLS. Người dùng click -> hiển thị tab chọn hết quả cận lâm sàng

  2. Đóng. Người dùng click biểu tượng "X" hoặc button Đóng --> Đóng drawer

  3. Chọn kết quả CLS. Người dùng click --> Input kết quả cận lâm sàng vào trường thông tin Kết quả khám lâm sàng Dữ liệu sau khi chọn hiển thị theo cấu hình formatCLS

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
1 Thông tin tiền sử - bệnh sử Unable Mặc định là Unable khi ở tab hiện tạiEnable khi đang ở tab khácNgười dùng click -> chuyển sang màn hình tab thông tin- tiền sử, bệnh sử
2 Khám thể lực - lâm sàng Người dùng click -> chuyển sang tab khám thể lực- lâm sàng
3 Cận lâm sàng- tổng kết Người dùng click -> chuyển sang tab cận lâm sang- tổng kết
4 In phiếu Người dùng click -> chuyển sang tab xem phiếu khám sức khỏe và in phiếu
5 Xem và ký số Người dùng click -> chuyển sang tab xem phiếu khám sức khỏe của bệnh nhân và ký số
6 Xóa Người dùng click -> Xóa thông tin phiếu khám sức khỏe của bệnh nhân ra khỏi hồ sơ bệnh nhân
7 Lưu Người dùng click -> lưu phiếu khám sức khỏe đã thêm mới hoặc thay đổi vào cơ sở dữ liệuLưu chung các tab vào 1 bản ghiNút Lưu cố định dùng chung cho cả 3 tabKhi nhập thông tin 1 tab>> di chuyển sang tab khác thì vẫn giữ nguyên thông tin tab cũ
8 Tên mẫu Người dùng điền tên mẫu cho mẫu thông tin khám bệnh đang điền
9 Lưu mẫu Người dùng click -> lưu mẫu thông tin khám bệnh vào CSDLLưu chung thông tin các tab vào 1 bản ghi
10 Xóa mẫu Người dùng click -> xóa mẫu phiếu thông tin khỏi CSDL
12 Chọn mẫu Người dùng click --> xổ ra danh sách tên mẫu đã lưuCho phép chọn 1 mẫu và load thông tin mẫu lên tất cả các tab
13 Nút "..." Danh sách mẫu Người dùng click --> Hiển thị drawer Danh sách mẫu bệnh án
8 Phiếu khám sức khỏe Tên mục trong thông tin - tiền sử, bệnh sử
9 Mã phiếu khám sức khỏe Unable Tự sinh mã phiếu khám sức khỏe
10 Lý do khám sức khỏe Người dùng điền lý do khám sức khỏe
11 1. Tiền sử gia đình Tên mục trong thông tin - tiền sử, bệnh sử
12 Có ai trong gia đình ông (bà) mắc một trong các bệnh truyền nhiễm, tim mạch, đái tháo đường, lao, hen phế quản, ung thư, động kinh, rối loạn tâm thần, bệnh khác Nội dung câu hỏi tiền sử gia đính
13 Có/ không Không Người dùng click -> hiển thị dropdown list câu trả lời cho câu hỏi tiền sử gia đìnhList bao gồm Có/ khôngMặc định chọn = Không
14 Nếu có, ghi cụ thể tên bệnh Người dùng điền thông tin về tên bệnh tiền sử gia đình
15 2. Tiền sử bệnh nhân Tên mục trong thông tin - tiền sử, bệnh sử
16 Ông (bà) đã/ đang mắc bệnh, tình trạng, bệnh nào sau đây không? (Bác sĩ hỏi bệnh và chọn ô tương ứng) Nội dung câu hỏi về tiền sử bệnh nhân
17 Bảng danh sách tiền sử bệnh nhân Bảng danh sách thông tin tiền sử của bệnh nhân, bao gồm- Tên bệnh- Có- Không
18 uncheck Người dùng click check tức là bệnh nhân đó có bệnh tiền sử tương ứng
19 Không Checked Người dùng click check tức là bệnh nhân đó không có bệnh tiền sử tương ứngMặc định có check
20 3. Câu hỏi khác Tên mục trong thông tin - tiền sử, bệnh sử
21 a) Ông/ bà có đang điều trị bệnh gì không? nếu có, xin hãy liệt kê các thuốc đang dùng và liều lượng Người dùng điền nội dung câu trả lời vào ô trống
22 b) Tiền sử thai sản đối với phụ nữ Người dùng điền nội dung tiền sử thai sản
8 I. Khám thể lực Tên mục nội dung trong phiếu khám thể lực- lâm sàng
9 Chiều cao (cm) Người dùng điền thông tin chiều cao của bệnh nhân
10 Cân nặng (kg) Người dùng điền thông tin cân nặng của bệnh nhân
11 Chỉ số BMI Người dùng điền chỉ số BMI của bệnh nhân
12 Mạch (lần/ phút) Người dùng điền thông tin mạch của bệnh nhân
13 Huyết áp (mmHg) Người dùng điền số đo huyết áp của bênh nhân
14 Phân loại thể lực Người dùng lick -> Hiển thị dropdown list loại thể lực
15 II. Khám lâm sàng Tên mục nội dung trong phiếu khám thể lực- lâm sàng
16 1. Nội khoa Tên nội dung của mục khám lâm sàng
17 a, Tuần hoàn Người dùng điền kết quả khám lâm sàng tuần hoàn của bệnh nhân
18 b, Hô hấp Người dùng điền kết quả khám lâm sàng hô hấp của bệnh nhân
19 c, Tiêu hóa Người dùng điền kết quả khám lâm sàng tiêu hóa của bệnh nhân
20 d, Thận - tiết niệu Người dùng điền kết quả khám lâm sàng thận - tiết niệu của bệnh nhân
21 đ, Nội tiết Người dùng điền kết quả khám lâm sàng nội tiết của bệnh nhân
22 e, Cơ xương khớp Người dùng điền kết quả khám lâm sàng cơ xương khớp của bệnh nhân
23 g, thần kinh Người dùng điền kết quả khám lâm sàng thần kinh của bệnh nhân
24 h, tâm thần Người dùng điền kết quả khám lâm sàng tâm thần của bệnh nhân
25 Bác sĩ Người dùng click -> hiển thi dropdown list danh sách bác sĩ khámLấy lên danh sách bác sĩ có loại nhân viên = Bác sĩ
26 Phân loại Người dùng click -> hiển thiị dropdown list phân loại
27 2 Ngoại khoa, da liễu Tên nội dung của mục khám lâm sàng
28 Ngoại khoa Người dùng điền thông tin khám lâm sàng ngoại khoa của bệnh nhân
29 Da liễu Người dùng điền thông tin khám lâm sàng da liễu của bệnh nhân
30 3. Sản phụ khoa Tên nội dung của mục khám lâm sàng
31 Sản phụ khoa Người dùng điền thông tin khám lâm sàng sản phụ khoa của bệnh nhân
32 4. Mắt Tên nội dung của mục khám lâm sàng
33 Kết quả khám thị lực Tên kết quả trong mục khám mắt
34 Mắt phải - Không kính Người dùng điền kết quả khám thị lực mắt trái của bệnh nhân
35 Mắt trái - Không kính Người dùng điền kết quả khám thị lực mắt trái của bệnh nhân
36 Mắt phải - Có kính Người dùng điền kết quả khám thị lực mắt phải của bệnh nhân
37 Mắt trái - Có kính Người dùng điền kết quả khám thị lực mắt trái của bệnh nhân
38 Các bệnh về mắt (nếu có) Người dùng điền thông tin các bênh về mắt của bệnh nhân
39 5. Tai mũi họng Tên nội dung của mục khám lâm sàng
40 Kết quả khám thính lực Tên kết quả trong nội dung khám tai mũi họng
41 Nói thường - Tai phải Người dùng điền kết quả khám về tai khi nói thường
42 Nói thầm - Tai phải Người dùng điền kết quả khám về tai khi nói thầm
43 Nói thường - Tai trái Người dùng điền kết quả khám về tai khi nói thường
44 Nói thầm - Tai trái Người dùng điền kết quả khám về tai khi nói thầm
45 Các bệnh về tai (nếu có) Người dùng điền thông tin các bênh về tai của bệnh nhân nếu có
46 6. Răng-hàm-mặt Tên nội dung của mục khám lâm sàng
47 a, Kết quả khám Tên nội dung của mục khám răng hàm mặt
48 Hàm trên Người dùng điềm kết quả khám về hàm trên của bệnh nhân
49 Hàm dưới Người dùng điền kết quả khám về hàm dười của bệnh nhân
50 Các bệnh về răng hàm mặt (nếu có) Người dùng điền tên các bệnh về răng- hàm - mặt của bệnh nhân nếu có
8 III. Khám cận lâm sàng Tên nội dung khám
9 1. Xét nghiệm máu Tên nội dung khám trong khám cận lâm sàng
10 Bác sĩ Người dùng click -> hiển thi dropdown list danh sách bác sĩ khámLấy lên danh sách bác sĩ có loại nhân viên = Bác sĩ hoặc y sĩ
11 a) Công thức máu Tên nội dung khám trong nội dung xét nghiệm máu
12 Số lượng HC Người dùng điền số lượng HC
13 Số lượng Bạch cầu Người dùng điền số lượng bạch cầu
14 Số lượng tiểu cầu Người dùng điền số lượng tiểu cầu
15 b) Sinh hóa máu Tên nội dung khám trong nội dung xét nghiệm máu
16 Đường máu Người dùng điền chỉ số đường máu của bệnh nhân
17 Urê Người dùng điền chỉ số Urê của bệnh nhân
18 Creatinin Người dùng điền chỉ số Creatinin của bệnh nhân
19 ASAT(GOT) Người dùng điền chỉ số ASAT của bệnh nhân
20 ALAT(GPT) Người dùng điền chỉ số ALAT(GPT) của bệnh nhân
21 Khác (nếu có) Người dùng điền chỉ số khác nếu có
22 Chọn KQ CLS Người dùng click chọn -> Chuyển sang tab chọn kết quả cận lâm sàng - xét nghiệm máu
23 2. Xét nghiệm nước tiểu Tên nội dung khám trong khám cận lâm sàng
25 Đường Người dùng điền chỉ số đường trong nước tiểu của bệnh nhân
26 Protein Người dùng điền chỉ số protein của bệnh nhân
27 Khác (nếu có) Người dùng điền các chỉ số khác nếu có
28 3. Chẩn đoán hình ảnh (XQ tim phổi thẳng) Tên nội dung khám trong khám cận lâm sàng
30 Kết quả Người dùng điền kết quả chẩn đoán hình ảnh (XQ tim phổi thẳng)
31 Chọn KQ CLS Người dùng click -> chuyển sang tab chọn kết quả cận lâm sàng - chẩn đoán hình ảnh
32 IV. Kết luận chung Tên mục "Kết luận chung" trong phiếu khám sức khỏe
33 1. Phân loại sức khỏe Người dùng điền kết luận chung về phân loại sức khỏe của bệnh nhân
34 2. Các bênh tật nếu có Người dùng điền thông tin các bệnh tật của bệnh nhân nếu có
1 Chọn kết quả Cận lâm sàng Tên của chức năngNgười dùng click vào biểu tượng "X" để đóng drawer, trở về màn hình H005023 (hình 1)
2 Bảng danh sách kết quả cận lâm sàng Bảng danh sách kết quả cận lâm sàng bao gồm các trường thông tin: - Check box tick chọn - Tên cận lâm sàng - Kết quả - Đơn vị - GH dưới - GH trên - Ghi chú CĐ Bảng danh sách hiển thị theo cấu hình loadTenAll, loadCLSNgoaitru, loadMBP, loadlaiCLSdachon Người dùng click hoặc tick để chọn kết quả CLS
3 Chọn kết quả CLS Người dùng click --> Input kết quả cận lâm sàng vào trường thông tin Kết quả khám lâm sàng Dữ liệu sau khi chọn hiển thị theo cấu hình formatCLS
4 Đóng Người dùng click --> Đóng drawer, trở về màn hình chính H005023

Quy tắc nghiệp vụ cần biết

  • Mô tả chi tiết các event trong sheet "06. List Event" các event không được mô tả trong sheet này sẽ dùng mô tả chi tiết trong sheet "06. List Event" để thực hiện
    1. EV0001 | Thêm thông tin tiếp nhận bệnh nhân khám bệnh
    • Khởi tạo MH: các hạng mục dựa vào sheet "05.SC-H004001".
  • B1 | Khởi tạo dữ liệu các combobox đối tượng, tuổi, giới tính, nghề nghiệp, dân tộc, quốc tích, tỉnh/huyện/xã, tỉnh/thành phố, quận/ huyện, xã, nơi KCB ban đầu, tuyến, tuyến chi tiết
    • Combobox Quốc tịch set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG', trangthai > 0
    • Combobox Tỉnh/Huyện Xã set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONGDAYDU'
    • Combobox Tỉnh/Thành phố set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG'
    • Set giá trị mặc định là tỉnh hiện tại của CSYT
    • Combobox huyện/ quận set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG'
  • B2 | Khởi tạo vào hiển thị dữ liệu liên quan đến ngày quyết định hưu, DV/CT, Đơn vị: Hiển thị và khởi tạo khi cấu hình TIEPNHAN_DONVICONGTAC = 1
  • ĐV/CT (check box): set mặc định là uncheck, disable ĐV/CT (combobox) _ Loại đơn vị và ĐV/CT (combobox) _ Tên đơn vị
  • B3 | Khởi tạo hiển thị liên quan đến đối tượng QĐ, Quân hàm, Đơn vị: Hiển thị và khởi tạo khi cấu hình TIEPNHAN_QUANDOI = 1
    1. EV0003 | Lưu thông tin tiếp nhận
    • Các thông tin có dâu (*) là bắt buộc.
    • Check các trường thông tin cổng trả về so với thông tin nhập trên form nếu khác nhau đưa ra thông báo và không cho lưu.
  • KCB_BHYT | Read/Write | Sử dụng với đối tượng bệnh nhân là BHYT
  • Validate trường bắt buộc và logic dữ liệu
  • 1.1, Nếu tồn tại mã bệnh nhân/ bệnh nhân id và bệnh nhân không phải dịch vụ là gói khám:
    • Check nếu bệnh nhân là BHYT mà obj: kcbBHYT = null thì chặn ko cho lưu và thông báo.
  • 1.2, Lưu thông tin vào bảng: do thao tác với nhiều bảng nên BE cần đặt trong 1 Transaction để xử lý đồng bộ:
    • Nếu FE gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id lên BE sẽ tiến hành update thông tin hành chính vào bảng kcb_benhnhan.
    • Nếu FE không gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id sẽ tiến hành insert bảng kcb_benhnhan.
    • Mã bệnh nhân được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa:KCB_BENHNHAN.
    • Mã hồ sơ bệnh án được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_HOSOBENHAN + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Mã viện phí được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_VIENPHI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Mã điều trị được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_KHOADIEUTRI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Nhóm phiếu = dmc_danhmuc.ma_nhom, tham chiếu bảng dmc_hethong với macha = "NHOM_PHIEU" để có thông tin chi tiết.
    • Số phiếu được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_PHIEU + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Sử dụng hàm tính tiền chung để tính tiền công khám cho bệnh nhân.
    • Update thông tin sau khi call hàm tính tiền chung (kcbVienPhi/comTinhTien) trả về thông tin.
    • Sinh số thứ tự vào phòng khám sử dụng hàm dùng chung (bảng DMC_STT_PHONG quản lý thông tin phòng, ngày và số thứ tự sinh ra).
  • 8, DMC_STT_PHONG (quản lý việc sinh số thứ tự vào phòng khám cho bệnh nhân): insert/update
    • Check ngày hiện tại và phòng khám id: nếu chưa có dl thực hiện insert ngược lại update với trường stt = stt+1.
  • 1.3, Đăng ký khám sử dụng gói khám.
  • 1, Thực hiện đủ 9 bước tại mục 1.2.
    • Dựa vào dmc_danhmuc.goikham = 1 thực hiện check dmc_danhmuc.id với danh mục gói khám.
    • Nếu không tồn tại hiển thị thông báo với msg (MSG058) và rollback dữ liệu.
    • Nếu tồn tại thực hiện bước 5,6 của mục 1.2.
  • Ghi log hệ thống vào collection HT_LOG, level ERROR, message: exception, data: RequestBody
    1. EV0021 | Thay đổi giá trị combobox Tỉnh/Huyện Xã
    • Gán giá trị combobox tỉnh/thành phố = 2 ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
    • Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Quận/Huyện theo mã tỉnh được chọn :
  • Gán giá trị combobox Quận/Huyện = 2 ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
    • Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Xã/Phường theo mã huyện được chọn :
  • Gán giá trị combobox Xã/Phương = giá trị được chọn của combobox Tinh/Huyện/Xã ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
    • Gán dữ liệu text Địa chỉ BN theo cấu trúc : Số nhà - Xã (P) - Huyện (Q) - Tỉnh (Thành phố)
    1. EV0022 | Thay đổi giá trị combobox Tỉnh/Thành phố
    • Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Quận/Huyện theo mã tỉnh được chọn :
    • Xóa danh sách giá trị của combobox Xã/Phường
    • Xóa giá trị đang được chọn tại combobox Tỉnh/Huyện/Xã
    1. EV0023 | Thay đổi giá trị combobox Quận/Huyện
    • Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Xã/ Phường theo mã tỉnh được chọn :
    1. EV0024 | Thay đổi giá trị combobox Xã/Phường
    1. EV0069 | Thanh tìm kiếm bệnh nhân chung
  • B1, Tìm kiếm thông tin bệnh nhân (mục đích tìm kiếm để map bệnh nhân đã tồn tại trong hệ thống với lần đăng ký khám đó, ngược lại không tồn tại sẽ sinh mã bệnh nhân mới cho bệnh nhân): Chọn đối tượng bệnh nhân và các trường hợp sau:
    • Nếu thông tin tìm kiếm đã đăng ký khám trong ngày hiển thị thông tin lần khám đó và hiển thị thông báo theo msg (MSG055).
    • Nếu tìm kiếm có thông tin và không phải khám trong ngày thực hiện bước 3.
    • Nếu tìm kiếm không có thông tin hiển thị thông báo theo mã(MSG2) và thực hiện bước 2 (tham số null)
  • 1.2 Khi quét QR code xác định được là CCCD hay BHYT dựa vào:
    • Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 15/17 phần tử là QRcode của BHYT.
    • Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 7 và có định dạng: [12 chữ số] | [9 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] là QRCODE của CCCD.
  • 1.3 Xác định xem là QR CCCD hay QR thẻ BHYT
    • QR CCCD: đọc thông tin từ qrcode fill thông tin lên form, nếu đối tượng là BHYT thực hiện bước 1.1
    • QR BHYT và đối tượng chọn là BHYT: đọc thông tin từ thẻ fill lên form và thực hiện bước 1.1
  • B2, Hiển thị thông tin bệnh nhân: tham số đầu vào là 1 obj data.
    • Nếu data nhiều hơn 1 bản ghi hiển thị popup tìm kiếm bệnh nhân để người dùng chọn đúng BN để map mã bệnh nhân
    • Nếu phần đầu vào not null (có data) fill các thông tin lên form và đối tượng bệnh nhân là: BHYT thì thực hiện bước số 3.
    • Nếu phần đầu vào null (không có data) reset dữ liệu trên form.
  • B3, Check thông tin cổng BH: tham số được truyền từ các lời gọi hàm là obj.
    • Nếu maKetQua:"000": thẻ hợp lệ sẽ hiển thị thông tin từ cổng lên form.
  • B1, Nếu đối tượng BN = BHYT: check tham số với mã thẻ bhyt (kcbBHYT.maThe) ngược lại thực hiện bước 2.
    • Không tồn tại set tham số null và thực hiên call bước 2 .
    • Nếu tồn tại return objData và thực hiện bước 2.
  • B2, Tìm kiếm theo mã bn, mã ba, số đt, số cccd: tham số pTimKiem và objData
    • Nếu objData: được lấy từ b1 nếu tham số này not null thực hiện bước 3.
    • pTimKiem: tham được truyền từ FE và thực hiện tìm kiếm thông tin bệnh nhân, đều kiện tìm kiếm sẽ OR (mã BN, Mã BA, Số Đt, Số CCCD) nếu tồn tại thông tin sẽ thực hiện bước 3, ngược lại hiển thị thông báo.
  • B3. Check thông tin bệnh nhân và hiển thị cảnh báo
    • Check bệnh nhân đã khám trong ngày.
    • Check bệnh nhân đang điều trị
  • Khi check dữ liệu nếu tồn tại các check trên sẽ trả thông báo về FE, push thông b áo vào objData.thongbao để FE hiển thị

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
Thuộc tính chi tiết Giá trị mặc định Mô tả tóm tắt Ghi chú
NGT_KSK_TREN18TUOI_BATTAT Cấu hình Bật/ Tắt 0 Cho phép người dùng bật/ tắt chức năng thông tin khám sức khỏe trên 18 tuổi
Với giá trị:
1: Bật
0: Tắt

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG313 Information Xóa phiếu thành công!
MSG107 Information Lưu thông tin thành công
MSG395 Confirm Bạn có muốn xóa bản ghi này không?
MSG521 Error Tên mẫu điền phiếu khám sức khỏe đã có sẵn !
MSG522 Error Nội dung trong mẫu phiếu khám sức khỏe trùng với mẫu "Tên mẫu bị trùng"!
MSG523 Confirm Bạn có chắc chắn muốn xóa mẫu điền phiếu khám sức khỏe không?
MSG524 Error Yêu cầu bổ sung tên mẫu khám sức khỏe!
MSG525 Information Xóa mẫu khám bệnh thành công!
MSG936 Confirm Bạn có chắc chắn xóa mẫu {0} không? | Đồng ý | Hủy bỏ
MSG937 Warning Xóa mẫu thành công!
MSG932 Warning Chưa nhập tên mẫu!
MSG098 Warning Tên mẫu đã tồn tại!

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • Nhấn xóa lỗi Nhấn xóa > Xác nhận hiện xóa thành công nhưng không đóng xác nhận
  • Hiển thị KQ CLS sau khi chọn từ drawer CHỌN KQ CLS Tab [Cận lâm sàng - Tổng kết] >> CHọn KQ CLS tích chọn DV >> Chọn Hiện tại: khi hiển thị KQ CLS, kết quả CLS đang hiển thị liền với đơn vị tính Mong muốn: thêm ký tự spcae vào sau kết quả cls
  • CHưa tự tính chỉ số BMI tab Khám thể lực - lâm sàng Hiện tại đang disable Chỉ số BMI, đã nhập đủ thông tin chiều cao, cân nặng nhưng pm chưa tự động tính chỉ số BMI
  • DS bác sĩ load data trên tab 2 và tab 3 đang khác nhau DS bác sĩ load data trên tab 2 và tab 3 đang khác nhau Mong muốn: Bác sĩ => Lấy lên danh sách bác sĩ có loại nhân viên = Bác sĩ hoặc y sĩ
  • Xóa thành công thông tin KSK xin việc nhưng không reset form nhập Sau khi thao tác xóa thành công thông tin kks xin việc trên 18t Không reset form nhập, dữ liệu vẫn hiển thị trên các tab Mong muốn: Sua khi xóa thông tin thành công => các trường thông tin trở về trạng thái ban đầu hoặc mặc định [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-11-18-11-27-58-463.png]
  • Giao diện drawer [CHỌN KẾT QUẢ CẬN LÂM SÀNG] khi chưa có dữ liệu Giao diện drawer [CHỌN KẾT QUẢ CẬN LÂM SÀNG] khi chưa có dữ liệu dòng chữ "Không có dữ liệu" không hiển thị ở giữa giống màn khám lâm sàng H005004
  • Nhập tab Thông tin - Tiền sử, bệnh sử nhấn Lưu lỗi Nhập tab Thông tin - Tiền sử, bệnh sử nhấn Lưu không biết được hay không, không thấy thông báo
  • Chọn KQ CLS Chọn KQ CLS nằm ở mục 3 chứ không phải mục 2 Chọn KQ CLS mở lên 2 form đều là kết quả cận lâm sàng - xét nghiệm máu không có kết quả cận lâm sàng - chẩn đoán hình ảnh Form Chọn kết quả cận lâm sàng- xét nghiệm thiếu button Áp dụng, thiếu phân trang, thiếu tìm kiếm dưới cột như hình trong LLD
  • KSK BN trên 18 tuổi trang trắng KSK BN trên 18 tuổi trang trắng
  • Xóa mẫu không reset lại data form nhập Nhấn dấu "x" xóa mẫu đã chọn tại combobox DS mẫu hoặc nhấn button Xóa mẫu hiện tại Xóa mẫu không reset lại form nhập về trạng thái ban đầu Mong muốn: Xóa mẫu thì xóa dữ liệu mẫu trền form nhập, reset về trạng thái ban đầu
  • Chọn KQ CLS Figma, LLD chưa cập nhật Chọn KQ CLS như cmt
  • Lỗi tìm kiếm bác sĩ Tất cả Các trường chọn BS khi nhấn lần đầu toàn hiện không có dữ liệu > Nhấn thêm lần nữa mới load ra danh sách
  • Size chữ không đồng nhất Chỉnh lại size chữ cho đồng nhất
  • Lưu thông tin 1/ Khi lưu thông tin là lưu tất cả các tab theo trao đổi của BA VD: nhập thông tin tab Thông tin - Tiền sử, bệnh sử > xong qua tab Khám thể lực - lâm sàng > xong qua tab Cận lâm sàng - Tổng kết > Thực hiện nhập thông tin 3 tab > Nhấn nút Lưu Khi Lưu sẽ lưu 1 lượt thông tin 3 tab 2/ Khi nhập thông tin tab 1 chưa bấm lưu > qua tab 2 > trở lại tab 1 > Mong muốn vẫn còn dữ liệu nhập khi chưa bấm lưu (Không reload lại trang )
  • CHưa có dấu "x" xóa dữ liệu nhập tại ô text tìm kiếm Hiện tại các các ô text tìm kiếm (combobox, textbox) chưa có dấu "x" xóa dữ liệu đã nhập Mong muốn: bổ sung tiện ích dấu "x" cho phép người nhập xóa dữ liệu đã nhập tại các ô text tìm kiếm
  • Dư thông tin bệnh nhân Tab Thông tin tiền sử - bệnh sử dư phần thông tin bệnh nhân Chỉnh lại cho giống figma, ví dụ như hình [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-04-23-11-17-26-432.png]
  • Thiếu nút chọn KQ CLS Thiếu nút chọn KQ CLS ở tab Cận lâm sàng - Tổng kết Figma [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-04-23-11-12-19-504.png]
  • Tiền sử gia đình chọn có mục Nếu có ghi cụ thể tên bệnh không hiện để nhập thông tin Tab Thông tin tiền sử - bệnh sử mục tiền sử gia đình chọn không sao đó chọn lại có mục Nếu có ghi cụ thể tên bệnh không hiện để nhập thông tin
  • Chỉnh những trường trong LLD lại thành kiểu Text area LLD mô tả các trường kiểu Text area ví dụ Lý do khám sức khỏe, Nếu có, ghi cụ thể tên bệnh.... không thể nhập nội dung nếu có nhiều dòng
  • Chỉnh LLD text area thành textbox Chỉnh LLD text area thành textbox
  • Chọn KQ CLS không được Chọn KQ CLS không được
  • Drawer DS mẫu Không hiện dữ liệu cột Mã Hiện tại Drawer DS mẫu Không hiện dữ liệu cột Mã Mong muốn: Hiển thị dữ liệu cột Mã
  • Hiển thị text "false" vào trường "Bệnh khác (ghi rõ)" TH lưu không nhập thông tin "Bệnh khác (ghi rõ)" Nhấn lưu thông tin không nhập dữ liệu trường "Bệnh khác (ghi rõ)" mục "2. Tiền sử bệnh nhân" Sau lưu hiển thị text "false" vào trường "Bệnh khác (ghi rõ)" Mong muốn: Để trống thông tin nếu lưu không nhập dữ liệu
  • Thiếu nút in phiếu hiếu nút in phiếu mục tiền sử bệnh nhân trên figma không có mặc định check
  • Lỗi chính tả Lỗi chính tả chỉnh tất cả chữ Bác sĩ thành Bác sỹ > Nhờ trao đổi với BA chỉnh site hay chỉnh LLD

H005016 – Lịch sử khám chữa bệnh trên cổng BHXH

Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác theo Jira

  1. Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
  2. Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
  3. Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • [Tiếp nhận bệnh nhân] Chưa hiển thị đúng thông tin BN, lịch sử kcb của BN chọn DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoại trú >> Tiếp nhận khám bệnh >> Tiếp nhận khám bệnh Tại tab: Tiếp nhận bệnh nhân Xem lịch sử KCB của BN A: BHYT: HT3808023047206, Họ tên: TRƯƠNG HỮU TRƯỚC, Ngày sinh: 01/01/1945 Xem lịch sử kcb của BN B Lỗi: Không load đúng thông tin BN, thông tin lịch sử kcb của BN chọn tại form Tiếp nhận Hiện hệ thống vẫn đang load thông tin BN chọn xem trước đó Mong muốn: Fill đúng thông tin BHYT, Họ tên, Ngày sinh của BN chọn hiện tại Hiển thị danh sách lịch sử KCB, thông tin kiểm tra thẻ của BN đang chọn
  • [Khám bệnh] Chưa hiển thị đúng thông tin kcb của BN chọn tại form Khám bệnh DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoại trú >> Tiếp nhận khám bệnh >> Tiếp nhận khám bệnh >> Xem lịch sử KCB của BN: BHYT: HT3808023047206, Họ tên: TRƯƠNG HỮU TRƯỚC, Ngày sinh: 01/01/1945 Vào: Ngoại trú >> Khám bệnh >> CHọn BN B >> Khám bệnh >> Lịch sử khám >>Lịch sử khám BHXH Lỗi: Hiển thị thông tin BHYT, Họ tên, Ngày sinh của BN trước đó (BN A tra cứu tại form Tiếp nhận){} Load lịch sử kcb, thông tin kiểm tra thẻ của BN trước đó (BN A tra cứu tại form Tiếp nhận) chứ không phải BN chọn hiện tại tại form khám bệnh => phải load lại form chức năng thì mới hiển thị đúng thông tin của BN đang chọn Mong muốn: Fill đúng thông tin BHYT, Họ tên, Ngày sinh của BN chọn hiện tại Hiển thị danh sách lịch sử KCB, thông tin kiểm tra thẻ của BN đang chọn
  • [Danh sách BN tiếp nhận] Không trả về danh sách lịch sử kcb theo cổng bhxh DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoại trú >> Tiếp nhận khám bệnh >> Tiếp nhận khám bệnh => Tab: Danh sách bệnh nhân tiếp nhận >> CHọn BN >> Chọn Lịch sử điều trị >> Lịch sử cổng bhxh Hoặc nhấn đúp vào BN trên tab: Danh sách bệnh nhân tiếp nhận >> Chọn Lịch sử điều trị >> Lịch sử cổng bhxh trên tab Tiếp nhận bệnh nhân Lỗi: Không trả về danh sách lịch sử kcb, thông tin kiểm tra thẻ theo cổng bhxh Mong muốn: Hiển thị danh sách lịch sử kcb, danh sách thông tin kiểm tra thẻ theo cổng bhxh
  • Chưa cho nhập/tìm kiếm theo Năm sinh tại trường Ngày sinh DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Vào chức năng Lịch sử kcb theo cổng bhxh tại các màn hình Tiếp nhận/Khám bệnh Lỗi: Chưa cho nhập Năm sinh tại trường Ngày sinh, hiện tại đang để định dạng ngày/tháng/năm Mong muốn: Trường Ngày sinh cho nhập/tìm kiếm theo 2 định dạng: dd/mm/yyyy, yyyy
  • [Khám bệnh] Xuất Excel đang xuất nhiều file cùng lúc DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoại trú >> Khám bệnh => Vào màn hình Lịch sử khám BHXH >> Nhấn 1 lần Xuất Excel trên bảng Lịch sử khám chữa bệnh/ Thông tin kiểm tra thẻ Lỗi: Có dữ liệu trên bảng Lịch sử khám chữa bệnh/ Thông tin kiểm tra thẻ nhưng khi Xuất Excel (Lịch sử khám chữa bệnh)/ Xuất Excel (Thông tin kiểm tra thẻ) vẫn hiển thị cảnh báo "Không có thông tin trên bảng để tải xuống!" và thông báo Xuất thành công đồng thời xuất nhiều file về máy Mong muốn: Chỉ hiển thị cảnh báo khi trên bảng không có dữ liệu Xuất 1 file khi xuất thành công
  • Có dữ liệu Lịch sử kcb/Thông tin kiểm tra thẻ nhưng Xuất Excel hiển thị cảnh báo "Không có thông tin trên bảng để tải xuống!" DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoại trú >> Tiếp nhận khám bệnh >> Tiếp nhận khám bệnh Chọn: Lịch sử điều trị >> Lịch sử khám chữa bệnh theo cổng BHXH Nhập đầy đủ BHYT: HT3808023047206, Họ tên: TRƯƠNG HỮU TRƯỚC, Ngày sinh: 01/01/1945 => Nhấn Tìm kiếm >> Xuất Excel (Lịch sử khám chữa bệnh)/ Xuất Excel (Thông tin kiểm tra thẻ) Lỗi: Có dữ liệu trên bảng Lịch sử khám chữa bệnh/ Thông tin kiểm tra thẻ nhưng khi Xuất Excel (Lịch sử khám chữa bệnh)/ Xuất Excel (Thông tin kiểm tra thẻ) vẫn hiển thị cảnh báo "Không có thông tin trên bảng để tải xuống!" đồng thời vẫn tải file về máy kèm thông báo xuất thành công Mong muốn: Chỉ hiển thị cảnh báo khi trên bảng không có dữ liệu
  • Tìm kiếm nhập đầy đủ 3 trường Mã thẻ, Họ tên, Ngày sinh nhưng vẫn hiển thị cảnh báo bắt buộc nhập DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoại trú >> Tiếp nhận khám bệnh >> Tiếp nhận khám bệnh Chọn: Lịch sử điều trị >> Lịch sử khám chữa bệnh theo cổng BHXH Nhập đầy đủ BHYT: HT3808023047206, Họ tên: TRƯƠNG HỮU TRƯỚC, Ngày sinh: 01/01/1945 => Nhấn Tìm kiếm Lỗi: Hệ thống hiển thị cảnh báo yc nhập 3 trường BHYT, Họ tên, Ngày sinh đồng thời vẫn hiển thị lịch sử KCB của BN đó Mong muốn: Nhập đầy đủ thông tin tìm kiếm thì không hiển thị cảnh báo nữa: Dữ liệu trường Mã thẻ bắt buộc! Dữ liệu trường Họ tên bắt buộc! Dữ liệu trường Ngày sinh bắt buộc! Trả về danh sách theo tiêu chí nhập
  • Chưa lấy được dữ liệu Ngày sinh của BN tương ứng vào màn hình Lịch sử KCB theo cổng BHXH DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoại trú >> Tiếp nhận khám bệnh >> Tiếp nhận khám bệnh Màn hình Tiếp nhận: Nhập Mã thẻ BHYT, Tên, Ngày sinh >> Lịch sử điều trị >> Lịch sử khám chữa bệnh theo cổng BHXH VD: Tên: TRƯƠNG HỮU TRƯỚC, Ngày sinh: 01/01/1945, BHYT: HT3808023047206 => Nhấn Enter Lỗi: Chưa lấy được dữ liệu Ngày sinh của BN tương ứng vào màn hình Lịch sử KCB theo cổng BHXH Hiện tại đã lấy được dữ liệu BHYT, Họ tên Mong muốn: Lấy được dữ liệu Ngày sinh của BN tương ứng vào màn hình Lịch sử KCB theo cổng BHXH khi nhập Mã thẻ bhyt, Họ tên, Ngày sinh trên màn hình tiếp nhận
  • [Danh sách BN tiếp nhận] Chưa lấy được dữ liệu Ngày sinh của BN tương ứng vào màn hình Lịch sử KCB theo cổng BHXH DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoại trú >> Tiếp nhận khám bệnh >> Tiếp nhận khám bệnh Tab: Danh sách bệnh nhân tiếp nhận >> CHọn BN: TRẦN MINH ĐIỆP, BA25000000398, BN00499324, 18/02/1954, GD4808021569959 >> Chọn Lịch sử điều trị >> Lịch sử cổng bhxh Hoặc trên Tab: Danh sách bệnh nhân tiếp nhận đúp chọn BN BN: TRẦN MINH ĐIỆP, BA25000000398, BN00499324, 18/02/1954, GD4808021569959 >> Chọn Lịch sử điều trị >> Lịch sử cổng bhxh trên tab Tiếp nhận bệnh nhân Lỗi: Chưa lấy được dữ liệu Ngày sinh của BN tương ứng vào màn hình Lịch sử KCB theo cổng BHXH Mong muốn: lấy được dữ liệu Ngày sinh của BN tương ứng vào màn hình Lịch sử KCB theo cổng BHXH khi nhập Mã thẻ bhyt, Họ tên, Ngày sinh trên màn hình tiếp nhận
  • Hiển thị dữ liệu trên bảng lịch sử khám chữa bệnh DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoại trú >> Tiếp nhận khám bệnh >> Tiếp nhận khám bệnh Chọn: Lịch sử điều trị >> Lịch sử khám chữa bệnh theo cổng BHXH Nhập đầy đủ BHYT: HT3808023047206, Họ tên: TRƯƠNG HỮU TRƯỚC, Ngày sinh: 01/01/1945 => Nhấn Tìm kiếm Lỗi: Bảng LỊCH SỬ KHÁM CHỮA BỆNH Tên CSKCB => Đang hiển thị mã Chưa có dữ liệu tên bệnh Mong muốn: Hiển thị đúng đủ dữ liệu
  • [Khám bệnh] Vào chức năng Lịch sử khám BHXH trong KHám bệnh tự động load về màn hình DS bệnh nhân tiếp nhận DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoại trú >> Khám bệnh => Chọn BN >> Khám bệnh >> Lịch sử khám >> Lịch sử khám BHXH Lỗi: Tự động điều hướng về màn hình DS BN tiếp nhận Mong muốn: CHuyển đến màn hình xem lịch sử kcb Hiển thị thông tin BN chọn Hiển thị danh sách lịch sử KCB do BHXH trả về của BN tương ứng

H005017 – Lịch sử khám chữa bệnh tại cơ sở y tế

Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác theo Jira

  1. Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
  2. Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
  3. Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • Xem lịch sử kcb tại csyt chưa trả đúng dữ liệu khám DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Xem lịch sử KCB tại Khám bệnh/Tiếp nhận Lỗi: Chưa trả về đúng thông tin khám tổng hợp của BN tại lần khám đó với trường hợp cùng 1 BN nhưng có nhiều bệnh án các BN khác nhau Mong muốn: Trả về đúng thông tin KCB (thông tin khám tổng hợp, ds phiếu chỉ định,..) tại csyt của bệnh án chọn VD: Xem lịch sử kcb tại csyt BN: TRƯƠNG HỮU TRƯỚC hoặc xem lịch sử kcb tại csyt của BN A sau đó xem sang BN B
  • [Khám bệnh] Vào chức năng Lịch sử KCB tại CSYT trong Khám bệnh tự động load về màn hình DS bệnh nhân tiếp nhận DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoại trú >> Khám bệnh => Chọn BN >> Khám bệnh >> Lịch sử khám >> Lịch sử tại CSYT Lỗi: Tự động điều hướng về màn hình DS BN tiếp nhận Mong muốn: CHuyển đến màn hình xem lịch sử kcb tại csyt Hiển thị đúng đủ thông tin kcb tại csyt của BN tương ứng
  • [KB] Không hiển thị thông tin Xử trí khi xem lịch sử kcb tại csyt tại màn khám bệnh Xem lịch sử kcb tại csyt tại form Khám bệnh BN đã có xử trí và kết thúc khám nhưng khi xem lịch sử thì không hiện thông tin xử trí
  • [KB] BN chuyển vào điều trị ngoại trú lỗi không xem được lịch sử kcb Họ và tên: ĐÚNG TUYẾN GIỚI THIÊU Mã BA: BA00125807 Mã BN: BN00129866 Khoa:822238 - Khoa Khám Bệnh Phòng: Phòng khám nội 1 Ngày khám: 3/12/2025 BN chuyển vào điều trị ngoại trú thì lỗi không xem được lịch sử kcb
  • [KB] Không xem được lịch sử khám tại csyt Màn hình khám bệnh >> Xem lịch sử khám tại csyt Lỗi không xem được lịch sử khám tại csyt (lỗi này không gặp thường xuyên)
  • [KB] Xem lịch sử kcb báo lỗi phongKhamDangKyId=undefined Tại màn hình khám bệnh >> Xem lịch sử KCB hiện không xem được, báo lỗi phongKhamDangKyId=undefined không gặp thường xuyên
  • [KB] BN khám nhiều phòng nhưng DS phòng khám chỉ hiện 1 phòng đầu Xem lịch sử kcb tại csyt BN khám nhiều phòng của 1 lượt khám Hiện tại chỉ hiện thị 1 dòng phòng khám đầu tiên và đang gom chung thông tin và xem tại phòng khám đầu
  • [KB] Lỗi hiện thị chưa đúng thông tin khám lâm sàng BN khám nhiều phòng Xem lịch sử kcb tại csyt BN khám nhiều phòng của 1 lượt khám Lỗi hiển thị chưa đúng thông tin khám lâm sàng Mong muốn: Hiển thị đúng thông tin khám lâm sàng tương ứng với từng phòng BN: Họ và tên ĐÚNG TUYẾN GIỚI THIÊU Mã BA BA00119810 Mã BN BN00129866 Khoa:822238 - Khoa Khám Bệnh Phòng khám nội 1 (ngày khám: 28/11/2025) Phòng khám nội 2 (ngày khám: 1/12/2025)
  • [KB] Dữ liệu trường Quá trình bệnh lý, Chẩn đoán ban đầu không khớp với màn Khám lâm sàng Xem lịch sử kcb tại csyt tại form Khám bệnh Dữ liêu trường Quá trình bệnh lý, Chẩn đoán ban đầu hiện đang không khớp với màn Khám lâm sàng
  • [KB] Lỗi giao diện xem lịch sử kcb tại csyt khi mở nhiều tab xem lịch sử kcb tại csyt Mở nhiều tab xem lịch sử kcb tại csyt tương ứng với nhiều BN Lỗi 1: Từ BN thứ 2 trở đi, khi xem lịch sử kcb tại csyt thì hiện tên form là "Khám lâm sàng" và các button tương ứng ở form Khám lâm sàng Nhưng giao diện thì là Xem lịch sử kcb tại CSYT Lỗi 2: Click lại vào các tab BN đó Hiện tại cứ cách 1 BN xem được thì sẽ có 1 BN bị lỗi trang trắng Tên form là "Khám lâm sàng" và các button tương ứng ở form Khám lâm sàng

H005019 – Khám giám định y khoa

Mục đích nghiệp vụ

Giám định y khoa là việc khám bệnh để xác định tình trạng sức khỏe, mức độ tổn thương cơ thể do thương tích, bệnh, tật, dị dạng, dị tật theo trưng cầu hoặc yêu cầu của cơ quan, tổ chức, cá nhân. Kết quả đánh giá có thể làm căn cứ để người bệnh tiến hành điều trị nếu có bệnh hoặc làm căn cứ xác nhận đủ năng lực thực hiện các công việc cụ thể. Các nội dung khám giám định y khoa bao gồm: 1/ Hành chỉnh - Thông tin chung:

  • Thông tin hành chính của bệnh nhân
  • Thông tin liên hệ
  • Thông tin khái quát môi trường làm việc: Yếu tố độc hại, số năm tiếp xúc
  • Thông tin chung giám định y khoa
  • Thông tin về mục đích khám giám định y khoa
  • Thông tin về loại hình khám giám định
  • Thông tin yêu cầu khám giám định: Đơn vị yêu cầu, thời gian yêu cầu, hồ sơ liên quan, văn bản căn cứ... 2/ Tiền sử thương tích - bệnh tật: Ghi nhận tiền sử bệnh tật, thời gian điều trị và nơi điều trị của bệnh nhân 3/ Tiền sử khám giám định Ghi nhận tiền sử khám giám định của bệnh nhân bao gồm các thông tin như: Năm giám định, hội đồng giám định, loại hình giám định, Kết luận của hội đồng giám định 4/ Khám giám định Ghi nhận thông tin khám giám định của bệnh nhân, bác sĩ tiến hành khám và ghi nhận thông tin khám giám định cho bệnh nhân tại mục này
  • Khám bệnh: Khám toàn thân - ý thức, da niêm mạc, hệ thống hạch, tuyến giáp, vị trí, kích thước, số lượng, di động v.v..., Mạch, nhiệt độ, huyết áp, nhịp thở, cân nặng, chiều cao...
  • Khám chuyên khoa: Khám lâm sàng, chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng, xét nghiệm.. 5/ Tổng kết Từ các thông tin khám bệnh, tổng hợp các kết quả khám và ghi nhận lại từ đó tính toán được dự kiến tổn thương và tỷ lệ tổn thương. Ghi nhận kết quả hội chẩn chuyên môn và kết luận của hội đồng tại mục này Chức năng chính của chức năng bao gồm:
  • Lưu được đầy đủ các thông tin đã nhập
  • Load được các thông tin đã lưu
  • In được các thông tin đã lưu "

Đường dẫn thao tác: Ngoại trú / Tiếp nhận bệnh nhân

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Nhấn nút lưu. 1/ Người dùng nhập đầy đủ các thông tin bắt buộc (có dấu * màu đỏ) hoặc chọn một mẫu đã được lưu để tải các trường dữ liệu mẫu để lưu Nếu chưa chọn Đối tượng giám định sẽ hiển thị thông báo MSG548 Nếu chưa nhập Ngày đề nghị sẽ hiển thị thông báo MSG549 Nếu chưa nhập Số văn bản căn cứ sẽ hiển thị thông báo MSG550 Nếu chưa nhập Kết luận của hội đồng tại tab kết quả sẽ hiển thị thông báo MSG551 nếu chưa chọn Loại hình giám định sẽ hiển thị thông báo MSG552 nếu chưa nhập Mục đích giám định sẽ hiển thị thông báo MSG553 Nếu chưa chọn Mã giám định sẽ hiển thị thông báo MSG554 Nếu chưa nhập Nội dung giám định sẽ hiển thị thông báo MSG555 Nếu chưa nhập Dự kiến tổn thương tại tab kết quả sẽ hiển thị thông báo MSG556 Nếu chưa nhập Kết quả hội chẩn chuyên môn tại tab kết quả sẽ hiển thị thông báo MSG557 Ngược lại kiểm tra nếu các trường dữ liệu đã được nhập khi nhấn lưu sẽ lưu lại được các thông tin đã nhập Nếu lưu không thành công sẽ hiển thị thông báo MSG558 Nếu lưu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG107 2/ Trường hợp Khi nhấn lưu một tiền sử thương tích (hình 2) Lưu lại được thao tác thêm mới hoặc chỉnh sửa một tiền sử thương tích Kiểm tra các trường dữ liệu trước khi cho lưu hoặc thêm mới Nếu chưa nhập Ngày bắt đầu ĐT sẽ hiển thị thông báo MSG569 Nếu chưa nhập Ngày kết thúc ĐT sẽ hiển thị thông báo MSG570 Nếu chưa nhập Thương tích, bệnh tật sẽ hiển thị thông báo MSG571 Nếu chưa nhập Nơi điều trị, sẽ hiển thị thông báo MSG572 Khi kiểm tra dữ liệu đã đầy đủ sẽ lưu chỉnh sửa hoặc lưu thêm mới thông tin tiền sử thương tích Nếu Lưu không thành công sẽ hiển thị thông báo MSG573 Nếu lưu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG574 và làm mới danh sách tiền sử thương tích theo dữ liệu mới nhất đã được lưu 3/ Trường hợp Khi nhấn lưu một kết quả khám giám định (hình 5) cần kiểm tra các trường dữ liệu đã được nhập đầy đủ hay chưa Nếu chưa nhập kết quả khám giám định thì hiển thị thông báo MSG579 Nếu chưa nhập tỷ lệ thương tích thì hiển thị thông báo MSG580 Nếu kiểm tra dữ liệu đã đầy đủ sẽ hiển thị thông báo MSG581 Nếu lưu không thành công sẽ hiển thị thông báo MSG582 Nếu lưu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG583 Và tải lại danh sách kết quả khám giám định theo dữ liệu mới nhất

  2. Nhấn In ấn. Kiểm tra đã có dữ liệu được lưu hay chưa Nếu chưa có dữ liệu được lưu sẽ hiển thị thông báo MSG560 Người dùng click , chuyển sang màn hình in kết quả khám giám định y khoa

  3. Nhấn nút xóa. Hiển thị thông báo MSG561 Khi người dùng xác nhận xóa thông tin Nếu xóa không thành công sẽ hiển thị thông báo MSG562 Nếu xóa thành công sẽ hiển thị thông báo MSG563

  4. Nhấn lưu mẫu. Nút cho phép lưu lại mẫu đang nhập thành một mẫu sẵn có Người dùng có thể chọn mẫu này để điền nhanh các trường dữ liệu theo mẫu đã lưu Khi nhấn lưu mẫu, kiểm tra các trường dữ liệu bắt buộc có hơp lệ hay chưa tương tự với sự kiện EV0001 Kiểm tra trường Tên mẫu có được nhập hay chưa nếu chưa sẽ hiển thị thông báo MSG564 Kiểm tra Tên mẫu đã nhập có tồn tại trong danh sách Mẫu hay chưa nếu đã tồn tại sẽ hiển thị thông báo MSG098 Nếu đã nhập đầy đủ thông tin và có tên mẫu hợp lệ sẽ hiển thị thông báo MSG566 Nếu người dùng xác nhận lưu mẫu sẽ lưu lại mẫu Nếu lưu mẫu không thành công sẽ hiển thị thông báo MSG567 Nếu lưu mẫu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG568 và tải lại danh sách mẫu đầy đủ

  5. Tải và chọn mẫu. Tải được danh sách mẫu bao gồm các mẫu đã lưu, nếu chưa có mẫu nào được lưu sẽ hiển thị danh sách rỗng

  6. Tải danh sách đối tượng giám định. Tải được danh sách đối tượng giám định theo danh mục, dữ liệu hiển thị là chuỗi tên hoặc mô tả về đối tượng giám định. Người dùng có thể chọn một hoặc nhiều

  7. Tải danh sách loại hình giám định. Tải được danh sách loại hình giám định theo danh mục, dữ liệu hiển thị là chuỗi tên hoặc mô tả về loại hình giám định

  8. Tải danh sách mã giám định. Tải được danh sách mã giám định theo danh mục, dữ liệu hiển thị bao gồm mã và tên của giám định

  9. Tải danh sách căn cứ khám giám định. Tải được danh sách căn cứ của văn bản giám định theo danh mục

  10. Nhấn tải tệp đính kèm (upload). Cho phép hiển thị màn hình chọn tệp tin trong máy tính và tải lên được tệp tin Danh sách tệp tin sau khi tải lên thành công sẽ được hiẻn thị trong trường dữ liệu Tài liệu kèm theo hồ sơ

  11. Tải danh sách tiền sử thương tích. Hiển thị danh sách tiền sử thương tích, bệnh, tật, dị tật và điều trị. Bảng danh sách bao gồm các thông tin:

  • Ngày bắt đầu ĐT
  • Ngà kết thuc ĐT
  • Thương tích, bệnh tật
  • Nơi điều trị
  • Thao tác Người dùng click vào Thao tác để Thêm, xóa dòng tròng bảng; Trường hợp Khi người dùng nhấn xóa một tiền sử thương tích sẽ hiển thị thông báo MSG576 Nếu người dùng xác nhận xóa sẽ thực hiện xóa tiền sử thương tích dang được chọn Nếu xóa không thành công sẽ hiển thị thông báo MSG577 Nếu xóa thành công sẽ hiển thị thông báo MSG578 và làm mới danh sách tiền sử thương tích theo dữ liệu mới nhất đã lưu (Người dùng được phép thêm, sửa, xóa trực tiếp các trường thông tin trong bảng)
  1. Tải danh sách loại hình giám định. Tải được danh sách loại hình giám định theo danh mục, dữ liệu hiển thị là chuỗi tên hoặc mô tả về loại hình giám định

  2. Tải danh sách tiền sử giám định. Hiển thị danh sách tiền sửa giám định đã lưu bao gồm các thông tin:

  • Ngày giám định
  • Hội đồng giám định
  • Loại hình giám định (Trường chọn loại hình giám định, load danh sách loại hình giám định và chọn loại hình giám định cho một tiền sử giám định)
  • Kết luận hội đồng
  • Thao tác Người dùng click vào Thao tác để Thêm, xóa dòng tròng bảng Người dùng được phép thêm, sửa, xóa trực tiếp các trường thông tin trong bảng
  1. Nhập trường cân nặng. Khi nhập trường dữ liệu cân nặng cần kiểm tra chỉ cho nhập số dương lớn hơn hoặc bằng 0

  2. Nhập trường chiều cao. Khi nhập trường dữ liệu chiều cao cần kiểm tra chỉ cho nhập các số dương lớn hơn hoặc bằng 0

  3. Nhấn mở giao diện chỉ định dịch vụ cận lâm sàng. Giao diện chỉ định cận lâm sàng là giao diện dùng chung cho các chức năng của hệ thống khám chữa bệnh Khi nhấn vào nút chỉ định dịch vụ cận lâm sàng sẽ mở lên giao diện và cho phép chỉ định dịch vụ cận lâm sàng tương tự như chức năng chỉ định cận lâm sàng tại màn hình tiếp nhận hoặc màn hình khám bệnh

  4. Nhập tỷ lệ thương tích. Khi nhập trường dữ liệu tỷ lệ thương tích kiểm tra chỉ cho nhập các số dương lớn hơn hoặc bằng 0

  5. Tải danh sách kết quả khám giám định. Hiển thị danh sách các kết quả khám giám định thương tích của từng mục hoặc từng nội dung để từ đó tổng kết được tỷ lệ thương tổn dự kiến và tỷ lệ tổn thương của đối tượng đến giám định. Bảng bao gồm thông tin

  • Kết quả khám giám định
  • Tỷ lệ thương tích (Trường nhập số phần trăm tỷ lệ thương tích tương ứng với kết quả khám giám định, chỉ cho phép nhập dữ liệu kiểu số)
  • Thao tác Người dùng click vào Thao tác để Thêm, xóa dòng tromg bảng Trường hợp khi khi người dùng chọn xóa một kết quả khám giám định thì sẽ hiển thị thông báo MSG585 Nếu người dùng xác nhận xóa một kết quả khám giám định sẽ tiến hành xóa thông tin đã được chọn Nếu xóa không thành công sẽ hiển thị thông báo MSG586 Nếu xóa thành công sẽ hiển thị thông báo MSG587 Và làm mới danh sách kết quả khám giám định tải được danh sách kết quả khám giám định theo dữ liệu mới nhất (Người dùng được phép thêm, sửa, xóa trực tiếp các trường thông tin trong bảng)
  1. Nhập dự kiến tổn thương, tỷ lệ tổn thương. Trường dự kiến tổn thương tỷ lệ tổn thương này được tự động tính ra số % dựa trên tổng tỷ lệ thương tích được nhập ở danh sách kết quả khám giám định. Mỗi khi danh sách kết quả khám giám định được làm mới dữ liệu nếu ô dự kiến tổn thương và tỷ lệ tổn thương này rỗng sẽ tự động lấy cột tỷ lệ thương tích tính ra và điền vào. Người dùng sẽ đựa vào đó làm cơ sở và kiểm tra tính hợp lệ và điều chỉnh lại nếu có

  2. Thao tác trên mẫu. Người dùng click --> mở ra form danh sách mẫu, để sửa xóa

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
1 Lưu Người dùng nhập dữ liệu ở các tab, hoặc chọn mẫu đã lưu trước đó sau đó nhấn Lưu để lưu dữ liệu
2 In ấn Người dùng click , chuyển sang màn hình in kết quả khám giám định y khoa
3 Xóa Nút cho phép xóa thông tin khám giám định đã lưu
4 Tên mẫu No Nhập tên mẫu cho mẫu hiện tại đang điều chỉnh để lưu lại làm mẫu hỗ trợ cho việc nhập dữ liệu nhanh cho các lần nhập dữ liệu tiếp theo
5 Lưu mẫu Khi đã có điều chỉnh dữ liệu của các tab , nhập tên mẫu, người dùng nhấn vào nút để lưu lại mẫu
6 Danh sách mẫu No Tải danh sách mẫu đã lưu tạo thành bộ chọn, chọn vào mẫu nào đã lưu trước đó sẽ hỗ trợ điền dữ liệu nhanh vào các trường dữ liệu
7 Thao tác mẫu Người dùng click --> mở ra form danh sách mẫu, để sửa xóa
9 Đơn vị công tác No Trường dữ liệu nhập tên đơn vị công tác hiện tại của đối tượng đến khám giám định
10 Yếu tố độc hại No Trường dữ liệu nhập thông tin các yếu tố độc hại
11 Số năm tiếp xúc No Trường dữ liệu nhập số năm tiếp xúc với yếu tố độc hại
12 Đối tượng giám định Yes Load danh sách đối tượng giám định thuộc loại đối tượng nào và chọn loaji đối tượng khám giám định
13 Ngày đề nghị Yes Trường nhập thông tin ngày đối tượng đề nghị khám giám định
14 Số văn bản căn cứ Yes Trường dữ liệu nhập văn bản căn cứ để đối tượng đề nghị khám giám định
15 Loại hình giám định Yes Load danh sách loại hình giám định và chọn loại hình giám định phù hợp với đối tượng đề nghị
16 Mục đích giám định Yes Ghi mục đích giám định của đối tượng
17 Mã khám giám định Yes Load danh mục mã khám giám định và chọn mã khám giám định theo đề nghị của đối tượng
18 Người giới thiệu Yes Trường nhập thông tin người giới thiệu đối tượng đến khám giám định
19 Mã đơn vị giới thiệu Yes Mã đơn vị giới thiệu đối tượng đến khám giám định
20 Khám giám định thương tích căn cứ theo Yes Load danh mục căn cứ và chọn căn cứ để đối tượng đến khám giám định
21 Số tài liệu Yes Số tài liệu của văn bản căn cứ
22 Ngày Yes Ngày tài liệu căn cứ được ban hành
23 Tài liệu kèm theo hồ sơ No Nội dung hoặc tệp tin đính kèm của văn bản căn cứ
24 Upload Nút mở chức năng đính kèm tệp tin cho văn bản căn cứ
25 Đang hưởng chế độ No Trường ghi nhận đối tượng khám giám định đang được hưởng chế độ nào trước khi khám giám định
26 Nội dung giám định Yes Trường nhập nội dung giám định
27 Ý kiến đối tượng Yes Đối tượng có đồng ý với ý kiến hay không
28 Đồng ý các nội dung trên Tiêu đề cho bộ chọn
29 Không đồng ý với các nội dung trên Tiêu đề cho bộ chọn
30 Ý kiến khác No Nhập ý kiến của đối tượng nếu có ý kiến khác
36 I. Khám bệnh
37 1. Toàn thân: (ý thức, da niêm mạc, hệ thống hạch, tuyến giáp, vị trí, kích thước, số lượng, di động v.v...) Yes Trường dữ liệu ghi nhận nội dung khám toàn thân bao gồm các nội dung như ý thức, da niêm mạc, hệ thống hạch, tuyến giáp, vị trí, kích thước, số lượng, di động v.v..
38 2. Khám tổng quát: (Khám thương tích; Bệnh, Tật, BNN...theo đúng nội dung đề nghị KGĐ) Yes Trường dữ liệu ghi nhận nội dung kết quả khám tổng quát như khám thương tích, bệnh , tật, bệnh nghề nghiệp,... Theo nội dung đề nghị của đối tượng đến giám định
39 Mạch Yes Trường dữ liệu ghi nhận kết quả đo mạch
40 Nhiệt độ Yes Trường dữ liệu ghi nhận kết quả đo nhiệt độ
41 Huyết áp Yes Trường dữ liệu ghi nhận kết quả đo huyết áp
42 Nhịp thở Yes Trường dữ liệu ghi nhận kết quả đo nhịp thở
43 Cân nặng Yes Trường dữ liệu ghi nhận kết quả đo cân nặng
44 Chiều cao Yes Trường dữ liệu ghi nhận kết quả đo chiều cao
45 II. Chỉ định khám chuyên khoa
47 Tâm thần Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Tâm thần cho đối tượng đến giám định y khoa
48 Thần kinh Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Thần kinh cho đối tượng đến giám định y khoa
49 Tim mạch Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Tim mạch cho đối tượng đến giám định y khoa
50 Hô hấp Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Hô hấp cho đối tượng đến giám định y khoa
51 Tiêu hóa Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Tiêu hóa cho đối tượng đến giám định y khoa
52 Tiết niệu Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Tiết niệu cho đối tượng đến giám định y khoa
53 Nội tiết Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Nội tiết cho đối tượng đến giám định y khoa
54 Cơ, Xương, Khớp Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Cơ, Xương, Khớp cho đối tượng đến giám định y khoa
55 Miễn dịch Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Miễn dịch cho đối tượng đến giám định y khoa
56 Huyết học Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Huyết học cho đối tượng đến giám định y khoa
57 Da liễu Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Da liễu cho đối tượng đến giám định y khoa
58 Ung bướu Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Ung bướu cho đối tượng đến giám định y khoa
59 Sản phụ khoa Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Sản phụ khoa cho đối tượng đến giám định y khoa
60 Nhi Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Nhi cho đối tượng đến giám định y khoa
61 Nam khoa Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Nam khoa cho đối tượng đến giám định y khoa
62 Tai, mũi, họng Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Tai, mũi, họng cho đối tượng đến giám định y khoa
63 Mắt Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Mắt cho đối tượng đến giám định y khoa
64 Răng, hàm, mặt Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Răng, hàm, mặt cho đối tượng đến giám định y khoa
65 Bệnh NN Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Bệnh NN cho đối tượng đến giám định y khoa
66 Khác No Trường nhập chỉ định khám chuyên khoa khác liên quan đến lâm sàng
68 X. Quang Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám X. Quang cho đối tượng đến giám định y khoa
69 Đo CNHH Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Đo CNHH cho đối tượng đến giám định y khoa
70 Siêu âm Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Siêu âm cho đối tượng đến giám định y khoa
71 Đo thính lực Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Đo thính lực cho đối tượng đến giám định y khoa
72 CT Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám CT cho đối tượng đến giám định y khoa
73 EEG Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám EEG cho đối tượng đến giám định y khoa
74 MRI Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám MRI cho đối tượng đến giám định y khoa
75 ECG Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám ECG cho đối tượng đến giám định y khoa
76 Nội soi Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Nội soi cho đối tượng đến giám định y khoa
77 Điện cơ Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Điện cơ cho đối tượng đến giám định y khoa
78 Khác Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Khác cho đối tượng đến giám định y khoa
79 3. Xét nghiệm Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám 3. Xét nghiệm cho đối tượng đến giám định y khoa
81 Sinh học Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Sinh học cho đối tượng đến giám định y khoa
82 Nước tiểu Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Nước tiểu cho đối tượng đến giám định y khoa
83 Khác No Trường dữ liệu ghi nhận nội dung kết quả khám tổng quát như khám thương tích, bệnh , tật, bệnh nghề nghiệp,... Theo nội dung đề nghị của đối tượng đến chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng
84 Dịch vụ CLS Nút cho phép mở giao diện chỉ định các dịch vụ cận lâm sàng, chức năng cho phép chỉ định các chẩn đoán hình ảnh, xét nghiệm... Phục vụ cho việc giám định y khoa
87 Dự kiến(Ghi rõ dự kiến tổn thương và tỉ lệ tổn thương %) Yes Trường ghi nhận nội dung kết quả dự kiến tổn thương, tỷ lệ tổn thương của đối tượng dựa trên danh sách kết quả khám giám định đã lưu
88 Kết quả hội chẩn chuyênmôn Trường ghi nhận kết quả hội chẩn chuyên môn
89 Kết luận của hội đồng Trường ghi nhận kết luận của hội đồng
90 Ý kiến của đối tượngkhám giám định Trường ghi nhận ý kiến của đối tượng đến giám định

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
Thuộc tính chi tiết Giá trị mặc định Mô tả tóm tắt Ghi chú

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG548 Warning Chưa nhập Đối tượng giám định
MSG549 Warning Chưa nhập Ngày đề nghị
MSG550 Warning Chưa nhập Số văn bản
MSG551 Warning Chưa nhập Kết luận của hội đồng
MSG552 Warning Chưa nhập Loại hình giám định
MSG553 Warning Chưa nhập Mục đích giám định
MSG554 Warning Chưa nhập Mã giám định
MSG555 Warning Chưa nhập Nội dung giám định
MSG556 Warning Chưa nhập Dự kiến tổn thương tại mục kết quả
MSG557 Warning Chưa nhập Kết quả hội chẩn chuyên môn tại mục kết quả
MSG558 Error Lỗi lưu thông tin khám giám định y khoa
MSG107 Information Lưu thông tin thành công!
MSG560 Warning Chưa có thông tin khám giám định y khoa được lưu
MSG561 Warning Xác nhận xóa thông tin khám giám định y khoa, xác nhận tiếp tục?
MSG562 Error Lỗi xóa thông tin khám giám định y khoa
MSG563 Warning Xóa thông tin khám giám định y khoa thành công
MSG564 Warning Chưa nhập tên mẫu khám giám định y khoa
MSG098 Warning Tên mẫu đã tồn tại!
MSG566 Warning Xác nhận lưu mẫu khám giám định y khoa, xác nhận tiếp tục?
MSG567 Error Lỗi lưu mẫu khám giám định y khoa
MSG568 Information Lưu mẫu thành công
MSG569 Warning Chưa nhập Ngày bắt đầu ĐT
MSG570 Warning Chưa nhập Ngày kết thúc ĐT
MSG571 Warning Chưa nhập Thương tích, bệnh tật
MSG572 Warning Chưa nhập Nơi điều trị
MSG573 Error Lỗi lưu tiền sử thương tích
MSG574 Information Đã lưu tiền sử thương tích
MSG575 Warning Xác nhận hủy bỏ các chỉnh sửa, xác nhận tiếp tục?
MSG576 Warning Xác nhận xóa tiền sử thương tích, xác nhận tiếp tục?
MSG577 Error Lỗi xóa tiền sử thương tích
MSG578 Information Xóa tiền sử thương tích thành công
MSG579 Warning Chưa nhập Kết quả khám giám định
MSG580 Warning Chưa nhập Tỷ lệ thương tích
MSG581 Warning Xác nhận lưu kết quả khám giám định, xác nhận tiếp tục?
MSG582 Error Lỗi lưu kết quả khám giám định
MSG583 Information Lưu thành công kết quả khám giám định
MSG585 Warning Xác nhận xóa kết quả khám giám định, xác nhận tiếp tục?
MSG586 Error Lỗi xóa kết quả khám giám định
MSG587 Information Xóa kết quả khám giám định thành công

H005020 – Nghỉ hưởng BHXH

Mục đích nghiệp vụ

Chức năng cho phép bác sĩ, điều dưỡng tại phòng khám nhập thông tin nghỉ hưởng BHXH cho bệnh nhân theo yêu cầu. Chức năng gồm các tính năng sau:

  • Hiển thị thông tin nghỉ hưởng BHXH đã nhập
  • Nhập thông tin nghỉ hưởng
  • Lưu thông tin giấy nghỉ hưởng BHXH
  • In phiếu nghỉ hưởng BHXH
  • Đóng giao diện tạo phiếu nghỉ hưởng BHXH cho bệnh nhân

Đường dẫn thao tác: Ngoại trú / Khám bệnh ngoại trú/ Khác/ Nghỉ hưởng BHXH

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Load danh sách đơn vị công tác.

    • Load danh sách tên công ty theo danh mục công ty
    • Có thể thao tác tìm kiếm theo tên công ty
    • Trường hợp thao tác nhập tìm không có sẽ cho phép nhập text để có thể giá trị nhập
  2. Load danh sách Bác sĩ chỉ định.

    • Load danh sách nhân viên theo Khoa đang thiết lập và theo cấu hình giá trị danh sách chức danh của tham số loaiBacSiChiDinh
    • Mặc định load theo chức danh Bác sĩ
    • Hiển thị mặc định thông tin tài khoản đang đăng nhập
    • Cấu trúc: Mã nhân viên - Họ tên nhân viên
  3. Load danh sách khoa.

    • Load danh sách tên khoa đang hoạt động của đơn vị
  4. Load danh sách Lãnh đạo khoa.

    • Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã lanhDaoKhoa_NV
    • Cấu trúc: Mã nhân viên - Họ tên nhân viên
    • Load danh sách nhân viên theo cấp 1,2
  5. Load danh sách Lãnh đạo viện.

    • Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã lanhDaoVien_NV
    • Cấu trúc: Mã nhân viên - Họ tên nhân viên
    • Load danh sách nhân viên theo cấp 1
  6. Load thông tin nghỉ hưởng ban đầu khi mới vào form và chưa tạo giấy nghỉ hưởng.

    • Thao tác: lần đầu vào form nghỉ hưởng BHXH của bệnh nhân
    • ID: để trống chỉ load khi đã tạo giấy
    • tuoi: Lấy tuổi của bệnh nhân
    • Mã chứng từ: mặc định load CT07
    • Ngày chứng từ: Hiện thị theo tham số qD3176 mặc định giá trị 0 Giá trị 0: Bỏ thời gian hh:mm:ss => load mặc định Ngày hiện tại Giá trị 1: Có thời gian hh:mm:ss => Load mặc định Ngày giờ hiện tại
    • Số KCB: Hiển thị theo tham số macDinhHienThiSoKCB mặc định giá trị 0 Giá trị 0: Mặc định hiển thị Số mã bệnh án/KCB Giá trị 1: Mặc định hiển thị Số mã bệnh án/Năm/KCB Giá trị 2: Mặc định hiển thị Số mã bệnh án và Cấu hình giá trị text mong muốn
    • Mã số BHXH:
    • Mã bệnh viện: load mã đơn vị
    • Họ tên, ngày sinh, giới tính, đối tượng: Hiển thị thông tin của bệnh nhân
    • Mã thẻ, hạn thẻ từ ngày, hạn thẻ đến ngày, địa chỉ BHYT: Hiển thị thông tin thẻ BHYT của bệnh nhân, không có thì đề trống
    • Check BHYT: ẩn và không check
    • Số ngày nghỉ: mặc định 1
    • Nghỉ từ ngày-đến ngày: Hiển thị ngày hiện tại-ngày hiện tại
    • Tên ĐVCT: để trống
    • Chẩn đoán: Hiển thị ICD khám bệnh đã lưu của bệnh nhân (ICD bệnh chính) Tên bệnh chính - (ICD bệnh phụ 1) Tên bệnh phụ 1; (ICD bệnh phụ 2) Tên bệnh phụ 2
    • PP điều trị: Mặc định hiển thị phương pháp điều trị đã lưu ở chức năng H5007 Xử trí khám bệnh nếu có
    • Họ tên cha, họ tên mẹ: để trống
    • Bác sĩ chỉ định: Mặc định thông tin tài khoản đăng nhập
    • Lãnh đạo khoa, Lãnh đạo viện: ô khoa để khoa đang thiết lập, ô nhân viên để label là Tìm và chọn Lưu ý: Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH
  7. Tính Số ngày nghỉ khi nhập trường Nghỉ từ ngày-đến ngày.

    • Thao tác: Nhập/Chọn trường Nghỉ từ ngày-đến ngày > enter hoặc click trỏ chuột ngoài input > Sẽ hiển thị Số ngày nghỉ
    • Tính số ngày nghỉ theo công thức: Đến ngày - Từ ngày + Số ngày cấu hình ở tham số tinhNgayBHXH (mặc định là 1)
  8. Thao tác nhập thông tin.

    • Điều hướng nhập Tab/enter di chuyển ô tiếp từ trái sang phải
    • Bắt sự kiện rời khỏi ô nhập trường Mã thẻ nếu trường mã thẻ không rỗng và tham số check15KyTu =1
    • Kiểm tra nếu độ dài khác 15 ký tự thì hiển thị cảnh báo MSG1177
    • Nếu đủ 15 ký tự, kiểm tra tiếp xem có chứa ký tự đặc biệt hoặc dấu cách, nếu có hiển thị cảnh báo MSG1178
    • Nếu hợp lệ thì lấy 10 ký tự cuối của mã thẻ BHYT và gán vào trường Mã số BHXH
  9. Gửi hồ sơ chứng từ sau khi lưu.

  • Cấu hình tham số tuDongGuiKhiLuu = 1
  • Lấy danh sách hồ sơ chứng từ theo 2 điều kiện: loại giấy thuộc giấy nghỉ hưởng và ID khám bệnh
  • Kiểm tra danh sách hồ sơ chứng từ nếu không tồn tại hoặc null/undefined và là mảng rỗng thì cảnh báo "Gửi cổng BHXH: Không lấy được thông tin giấy nghỉ hưởng BHXH" => MSG1188
  • Lấy dòng đầu tiên trong danh sách hồ sơ chứng từ để kiểm tra trạng thái đã gửi cổng hay chưa, nếu đã gửi cổng thành công (TT_DAYBHYT == 2) sẽ cảnh báo => MSG1192
  1. Thêm mới nghỉ hưởng BHXH.
  • Thao tác: Click vào nút Lưu
  • Kiểm tra các ràng buộc:Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH + Rỗng trường Tên ĐVCT cảnh báo =>MSG477 + trường Số ngày nghỉ nhỏ hơn hoặc bằng 0 cảnh báo => MSG478, khi rỗng thì cảnh báo =>MSG477 + Trường Địa chỉ BHYT khi rỗng sẽ cảnh báo => MSG477 + Trường bác sĩ chỉ định rỗng cảnh báo =>MSG477 + Trường PP điều trị rỗng cảnh báo =>MSG477 + Trường Mã thẻ, trường Mã số BHXH, trường Số KCB rỗng sẽ cảnh báo =>MSG477 + Nếu trường Từ ngày nhỏ hơn Ngày tiếp nhận sẽ cảnh báo => MSG1181 + Xét trưởng Ngày sinh bé hơn 7 tuổi cảnh báo => MSG1170 +Trường hợp có nhập thông tin Mã thẻ sẽ có các ràng buộc: >Có cấu hình tham số check15KyTu =1 Kiểm tra trường Mã thẻ nếu độ dài khác 15 ký tự thì hiển thị cảnh báo MSG1177 >Nếu chưa nhập Mã số BHXH sẽ cảnh báo =>MSG477 >Nếu độ dài mã sổ BHXH không đúng 10 ký cảnh báo=>MSG1177 + Ràng buộc theo cấu hình tham số tTTNDCheckNgay sẽ check Ngày chứng từ và Từ ngày so với ngày hiện tại: Giá trị 0: Không ràng buộc Giá trị 1: Ràng buộc chặn trường Nghỉ từ ngày nhập sau ngày hiện tại và kiểm tra chặn ngày chứng từ nhập trước ngày hiện tại Giá trị 2: Ràng buộc chặn trường Nghỉ từ ngày nhập sau ngày hiện tại Giá trị 3: Ràng buộc chặn ngày chứng từ nhập trước ngày hiện tại >Kiểm tra nếu trường Từ ngày lớn hơn Ngày hiện tại thì cảnh báo => MSG103 >Kiểm tra nếu trường Ngày chứng từ nhỏ Ngày hiện tại thì cảnh báo "Ngày chứng từ phải lớn hơn thời gian hiện tại" => MSG1185 + Lấy 2 ký tự đầu của trường Mã thẻ kiểm tra nếu nằm trong giá trị cấu hình của tham số maTheBHYTChan sẽ cảnh báo => MSG1186 + Ràng buộc khi rỗng trường Lãnh đạo viện sẽ cảnh báo=>MSG477 + Cấu hình tham số soNgayToiDaBHXH để kiểm tra số ngày nghỉ tối đa theo giá trị cấu hình, nếu vượt quá sẽ hiển thị cảnh báo => MSG1179, xác nhận Có sẽ Lưu bình thường, còn Không thì không lưu - Khi đã thỏa các điều kiện trên, kiểm tra chưa tạo giấy nghỉ hưởng sẽ xử lý Insert thêm mới
  • Thêm mới thành công sẽ hiển thị cảnh báo MSG059 đồng thời check tham số tuDongGuiKhiLuu = 1 sẽ xử lý gửi cổng sau khi Lưu ở EV0011.
  • Lưu ý: Insert thông tin số seri theo tham số formatNghiHuongSeri tham khảo tham số FORMAT_NGHIHUONG_SERI hàm ngt02k058_nghiduong
  • Trường hợp 1 lần khám chỉ được 1 giấy nghỉ hưởng tham số cauHinhCapLai = 0 (mặc định không cấu hình) sẽ xử lý chặn chỉ cho phép tạo 1 giấy cho 1 lần khám.
  • Trường hợp 1 lần khám có nhiều giấy nghỉ hưởng cấu hình tham số cauHinhCapLai = 1 sẽ xử lý cho phép tạo nhiều giấy nghỉ hưởng đồng thời hiển thị danh sách giấy lên giao diện
  1. Cập nhật nghỉ hưởng BHXH.
  • Thao tác: Click nút Lưu
  • Xét các điều kiện giống EV0012 Thêm mới nghỉ hưởng BHXH
  • Xét thêm các điều kiện khác trước khi cập nhật: + Kiểm tra trạng thái Đã gửi cổng BHXH thành công và tham số ngtNghiHuongCheckGuiCong =1 sẽ hiển thị cảnh báo MSG1187
  • Cập nhật thành công sẽ thông báo MSG060
  • Lưu backup dữ liệu vào bảng khác trước khi cập nhật
  1. Load danh sách giấy hưởng khi cấu hình tham số cauHinhCapLai =1 cho nghiệp vụ cấp lại.
  • Load danh sách giấy nghỉ hưởng của bệnh nhân theo thông tin ID bao gồm: Mã bệnh nhân, Mã bệnh án, Mã khám bệnh
  • Load thông tin các cột: Số seri, Chẩn đoán, PP điều trị, Số ngày nghỉ, Từ ngày-đến ngày, tên ĐVCT tương ứng các trường trên form thông tin
  1. Load thông tin giấy nghỉ hưởng khi click chọn bệnh nhân trong danh sách trường hợp 1 bệnh nhân có nhiều giấy nghỉ hưởng cấu hình tham số cauHinhCapLai =1 cho nghiệp vụ cấp lại.
  • Thao tác click vào dòng dữ liệu trong danh sách giấy nghỉ hưởng
  • Khi thao tác click vào dòng dữ liệu trong danh sách sẽ hiển thị thông tin chi tiết lên form thông tin để có thể thao tác in, cập nhật, xóa
  • Khi vào form sẽ mặc định load thông tin giấy nghỉ hưởng đầu tiên của bệnh nhân trường hợp đã tạo giấy
  • Load thông tin theo ID giấy nghỉ hưởng
  1. Reset lại form để có thể thao tác thêm mới trường hợp 1 bệnh nhân có nhiều giấy nghỉ hưởng khi cấu hình tham số cauHinhCapLai =1 cho nghiệp vụ cấp lại.
  • Khi cấu hình tham số taoNhieuGiayNghiHuong = 1 sẽ hiển thị nút Làm mới (F5)
  • Thao tác: Click vào nút Làm mới khi muốn clear thông tin để thêm mới
  • Khi thao tác nút Làm mới sẽ reset lại form về giá trị ban đầu
  1. Load thông tin giấy nghỉ hưởng đã tạo trường hợp 1 bệnh nhân có 1 giấy nghỉ hưởng.
  • Khi mới vào form trường hợp bệnh nhân đã tạo giấy nghỉ hưởng sẽ hiển thị thông tin chi tiết của giấy lên form
  • Load thông tin theo ID giấy nghỉ hưởng
  1. Xóa giấy nghỉ hưởng BHXH.
  • Thao tác" Click nút Xóa
  • Kiểm tra các ràng buộc + Kiểm tra trạng thái Đã gửi cổng BHXH thành công và tham số ngtNghiHuongCheckGuiCong =1 sẽ hiển thị cảnh báo MSG1187 + Trường hợp không tồn tại giấy nghỉ hưởng thì cảnh báo MSG1199
  • Cấu hình cauHinhCapLai =1 : + Thao tác khi click nút xóa sẽ hiển thị form drawler để nhập lý do xóa trước khi thao tác xóa + Trrường Lý do xóa có ký tự mới enable nút Xóa, ngược lại disable
  • Xóa thành công sẽ thông báo MSG064, dữ liệu form trở về như lúc chưa có dữ liệu
  • Nếu Xóa thành công có cấu hình cauHinhCapLai =1 sẽ thêm thao tác tự đóng drawler, thông báo MSG064 và hiển thị dữ liệu lên trường hidLYDOXOA
  • Xóa không thành công mà chưa biết nguyên nhân sẽ cảnh báo MSG852
  • Lưu backup dữ liệu vào bảng khác trước khi xóa
  1. Cấp lại giấy nghỉ hưởng.
  • Cấu hình cauHinhCapLai =1, kiểm tra lần khám hiện tại có ít nhất 1 lần đã cấp giấy nghỉ hưởng sẽ hiện nút Cấp lại. Các nút Lưu, Lưu và In, Lưu và ký số thao tác Lưu sẽ tương ứng với thao tác cập nhập, nút Cấp lại thì tương ứng thao tác Tạo mới từ thông tin giấy cũ.
  • Thao tác: Chọn giấy nghỉ hưởng cần cấp lại để load thông tin giấy lên form nhập > Có thể điều chỉnh các thông tin trên form nhập > Nhấn nút Cấp lại > hiển thị form nhập lý do cấp lại > Sau khi thao tác cấp lại thành công sẽ tạo giấy cấp lại với thông tin theo giấy cũ và các thông tin nhập thay đổi nếu có
  • Khi mới vào form sẽ load thông tin giấy nghỉ hưởng của lần khám hiện tại với thời gian tạo lớn nhất
  • Hiển thị danh sách nhiều giấy nghỉ hưởng thì có thể thao tác click bất kỳ giấy nghỉ hưởng nào có thể cấp lại
  • Đã thỏa các điều kiện trên sẽ mở drawler để thao tác
  • Trong form drawler Trrường Lý do cấp lại có ký tự mới enable nút Cấp lại, ngược lại disable
  • Các thông tin cần tạo mới khác thông tin giấy nghỉ hưởng cũ cần thêm khi thao tác cấp lại: + Số seri + Ngày cấp (theo ngày hiện tại) + Người cấp giấy (tài khoản đang thao tác cấp lại) + Các thông tin còn lại thì lấy theo giấy nghỉ hưởng cũ đã tạo trước đó + Có thể nhập thay đổi các thông tin của giấy cũ
  • Cấp lại thành công sẽ đóng drawler và hiển thị thông báo MSG059
  • Thao tác và ràng buộc hoàn toàn giống thêm mới, khác là insert thông tin cũ vào mà không cần nhập
  1. In giấy nghỉ hưởng BHXH.
  • Thao tác: + Click nút In phiếu, có nút sổ xuống chọn kiểu file (PDF, WORD), mặc định PDF => Trường hợp 1 bệnh nhân có 1 phiếu + Trường hợp cấu hình tham số cauHinhCapLai = 1 sẽ in phiếu có thời gian tạo lớn nhất
  • In giấy lấy theo trường hidID để in, trường hợp hiID=0 thì cảnh báo Bệnh nhân này chưa có giấy nghỉ hưởng BHXH để thao tác in! MSG1199
  • In mẫu GIAY_NGHI_HUONG_BHXH
  1. Lưu và in.
  • Thao tác: click nút Lưu và in
  • Xử lý cả thêm mới hoặc update đồng thời với thao tác In
  1. Thêm các phím tắt cho thao tác.

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
1 Mã chứng từ No CT07 - Mã chứng từ- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã maCT
2 Ngày chứng từ Yes CurrenDateTime -Ngày chứng từ- Trường hợp xóa Ngày chứng từ khi click ra ngoài vẫn lấy Ngày hiện tại- Ràng buộc theo tham số tTTNDCheckNgay- Ràng buộc theo tham số qD3176Giá trị 0Ngày CT : Bỏ thời gian hh:mm:ssMẫu số : max leng 5 ký tựGiá trị 1:Ngày CT: có thời gian hh:mm:ssMẫu số: không giới hạn ký tự- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã ngayCT
3 Số KCB No Số mã bệnh án/KCB -Số khám chữa bệnh của bệnh nhân- Hiển thị thông tin theo tham số macDinhHienThiSoKCB. Khôngcấu hình mặc định hiển thị Số mã bệnh án/KCB- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã soKCB
4 Mã số BHXH No 10 ký tự cuối của thẻ bảo hiểm -Mã số bảo hiểm xã hội - Lấy 10 ký tự cuối của thẻ bảo hiểm để hiển thị khi thao tác nhập hoặc có dữ liệu hiển thị ở trường Mã thẻ BHYT- Khi có thông tin ở trường Mã thẻ BHYT ràng buộc không để trống trường này- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã maSoBHXH
5 Mã bệnh viện No Mã bệnh viện đkkcb -Hiển thị mã đơn vị bệnh viện đang khám chữa bệnh- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã maBV
6 Mẫu số Yes Loại mẫu đơn vị đang dùng -Loại mẫu giấy nghỉ- Ràng buộc theo tham số qD3176Giá trị 0:Ngày CT : Bỏ thời gian hh:mm:ssMẫu số : max leng 5 ký tựGiá trị 1:Ngày CT: có thời gian hh:mm:ssMẫu số: không giới hạn ký tự- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã mauSo
7 Họ tên No -Họ tên bệnh nhân- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã hoTen
8 Ngày sinh No -Ngày sinh bệnh nhân- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã ngaySinh
9 Giới tính No -Giới tính- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã gioiTinh
10 Đối tượng No -Đối tượng áp dụng: BHYT, Viện phí- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã doiTuong
11 Mã thẻ BHYT No Mã thẻ BHYT đã lưu của bệnh nhân -Mã thẻ Bảo hiểm y tế- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã maThe
13 Hạn thẻ từ ngày Yes Hạn thẻ đã lưu của bệnh nhân - Hạn thẻ BHYT từ ngày- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã tuNgayBHYT
14 Hạn thẻ đến ngày Yes Hạn thẻ đã lưu của bệnh nhân -Hạn thẻ BHYT đến ngày- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã denNgayBHYT
15 Địa chỉ BHYT No Địa chỉ BHYT của thông tin thẻ bảo hiểm đã lưu - Lấy thông tin Địa chỉ BH của thẻ ngoài tiếp nhận- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã diaChiBHYT
16 Số ngày nghỉ Yes Đến ngày - Từ ngày + 1 - Số ngày nghỉ phép- Cấu hình tham số soNgayToiDaBHXH để kiểm tra số ngày nghỉ tối đa theo giá trị cấu hình- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã soNgay
17 Nghỉ từ ngày-đến ngày Yes Ngày hiện tại-Ngày hiện tại - Nghỉ phép từ ngày-đến ngày- Ràng buộc Từ ngày theo tham số tTTNDCheckNgay- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã nghiTuDenNgay
18 Chẩn đoán No Chẩn đoán chính và kèm theo đã lưu ở màn hình H005004 Khám lâm sàng - Chẩn đoán ICD khám bệnh của bệnh nhân- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã chanDoan
19 PP điều trị Yes Phương pháp điều trị đã lưu ở chức năng H005007 Xử trí khám bệnh - Mặc định hiển thị phương pháp điều trị đã lưu ở chức năng H5007 Xử trí khám bệnh nếu có- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã ppDieuTri
20 Tên ĐVCT Yes - Tên đơn vị công tác - Load danh mục công ty- Cho phép tìm kiếm theo tên công ty và chọn công ty- Trường hợp tìm không có trong danh mục có thể nhập text để thao tác Thêm mới hoặc Cập nhật cho giấy nghỉ hưởng- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã tenDVCT
21 Danh mục Công ty - Sử dụng để thêm/sửa công ty trong danh mục- Khi click vào hiển thị giao diện danh mục công dưới dạng drawler
22 Họ tên cha No Họ tên cha nếu có lưu ở ngoài tiếp nhận - Cho phép nhập Họ tên cha- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã hoTenCha
23 Họ tên mẹ No Họ tên mẹ nếu có lưu ở ngoài tiếp nhận - Cho phép nhập Họ tên mẹ- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã hoTenMe
24 Ngày in Yes CurrenDate - Ngày in giấy- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã ngayIn
25 Người đại diện No - Cho phép nhập Người đại diện- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã nguoiDaiDien
26 Bác sĩ chỉ định Yes Thông tin tài khoản đang đăng nhập - Khi có thông tin ở trường Mã thẻ BHYT ràng buộc không để trống trường này- Load dữ liệu theo tham số loaiBacSiChiDinh- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã bsChiDinh- Load nhân viên theo khoa đang thiết lập
27 Lãnh đạo khoa No -Có 2 ô:+Ô đầu load khoa => mặc định khoa đang thiết lập+Ô 2 load danh sách nhân viên theo khoa hiển thị và theo cấp quản lý 1, 2- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã lanhDaoKhoa_NV
28 Lãnh đạo viện No -Có 2 ô:+Ô đầu load khoa => mặc định khoa đang thiết lập+Ô 2 load danh sách nhân viên theo khoa hiển thị và theo cấp quản lý 1 - Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã lanhDaoVien_NV
29 Lưu (F4) - Lưu thông tin- Thêm phím tắt F4 để thao tác lưu- Nút Lưu có 4 trường hợp: + Trường hợp 1 lần khám chỉ được 1 giấy nghỉ hưởng tham số cauHinhCapLai = 0 (mặc định không cấu hình) sẽ xử lý chặn chỉ cho phép tạo 1 giấy cho 1 lần khám - Trường hợp 1 lần khám có nhiều giấy nghỉ hưởng cấu hình tham số cauHinhCapLai = 1 sẽ xử lý cho phép tạo nhiều giấy nghỉ hưởng + Xử lý cập nhật
30 Cấp Lại '-Cấu hình cauHinhCapLai =1, kiểm tra lần khám hiện tại có ít nhất 1 lần đã cấp giấy nghỉ hưởng sẽ hiện nút Cấp lại ẩn nút Lưu, Lưu và In, Lưu và ký số. Ngược lại thì ẩn nút Cấp lại hiện nút Lưu, Lưu và In, Lưu và ký số - Thao tác: Chọn giấy nghỉ hưởng cần cấp lại để load thông tin giấy lên form nhập > Có thể điều chỉnh các thông tin trên form nhập > Nhấn nút Cấp lại > hiển thị form nhập lý do cấp lại ở dạng drawler> Sau khi thao tác cấp lại thành công sẽ tạo giấy cấp lại với thông tin theo giấy cũ và các thông tin nhập thay đổi nếu có
32 Lý do cấp lại Yes - Cho phép nhập lý do cấp lại
33 Cấp lại - Mặc định disable nút- Trường Lý do cấp lại được nhập thông tin mới enable nút để thao tác- Nút thao tác để cấp lại giấy nghỉ hưởng của lần khám trước đó
34 Đóng - Đóng drawler
36 Lưu và in Lưu và in thông tin phiếu
37 Lưu và ký số Lưu và ký số
38 Xóa - Thao tác xóa thông tin giấy nghỉ hưởng- Thao tác nút Xóa khi có cấu hình tham số cauHinhCapLai =1 sẽ hiện thị form Lý do xóa
40 Lý do xóa Yes - Cho phép nhập lý do xóa
41 Xóa - Mặc định disable nút- Trường Lý do xóa được nhập thông tin mới enable nút để thao tác
44 In phiếu(F10) - In giấy nghỉ ốm BHXH- Mặc định click nút In phiếu in file PDF- Có thể sổ xuống chọn: PDF, WORD- Thêm phím tắt F10 để in phiếu, mặ định in PDF
45 Xem và ký số In giấy và ký bao gồm các options: Ký lưu in, ký & in, ký số.
46 Làm mới (F5) - Dùng để reset lại form thông tin trở về trạng thái bán đầu chưa có dữ liệu- Cấu hình taoNhieuGiayNghiHuong + Giá trị 1: Hiển thị nút Làm mới + Giá trị 0: Ẩn nút Làm mới- Dùng phím tắt F5 để thao tác

Quy tắc nghiệp vụ cần biết

  • Mô tả chi tiết các event trong sheet "06. List Event" các event không được mô tả trong sheet này sẽ dùng mô tả chi tiết trong sheet "06. List Event" để thực hiện
    1. EV0001 | Thêm thông tin tiếp nhận bệnh nhân khám bệnh
    • Khởi tạo MH: các hạng mục dựa vào sheet "05.SC-H004001".
  • B1 | Khởi tạo dữ liệu các combobox đối tượng, tuổi, giới tính, nghề nghiệp, dân tộc, quốc tích, tỉnh/huyện/xã, tỉnh/thành phố, quận/ huyện, xã, nơi KCB ban đầu, tuyến, tuyến chi tiết
    • Combobox Quốc tịch set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG', trangthai > 0
    • Combobox Tỉnh/Huyện Xã set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONGDAYDU'
    • Combobox Tỉnh/Thành phố set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG'
    • Set giá trị mặc định là tỉnh hiện tại của CSYT
    • Combobox huyện/ quận set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG'
  • B2 | Khởi tạo vào hiển thị dữ liệu liên quan đến ngày quyết định hưu, DV/CT, Đơn vị: Hiển thị và khởi tạo khi cấu hình TIEPNHAN_DONVICONGTAC = 1
  • ĐV/CT (check box): set mặc định là uncheck, disable ĐV/CT (combobox) _ Loại đơn vị và ĐV/CT (combobox) _ Tên đơn vị
  • B3 | Khởi tạo hiển thị liên quan đến đối tượng QĐ, Quân hàm, Đơn vị: Hiển thị và khởi tạo khi cấu hình TIEPNHAN_QUANDOI = 1
    1. EV0003 | Lưu thông tin tiếp nhận
    • Các thông tin có dâu (*) là bắt buộc.
    • Check các trường thông tin cổng trả về so với thông tin nhập trên form nếu khác nhau đưa ra thông báo và không cho lưu.
  • KCB_BHYT | Read/Write | Sử dụng với đối tượng bệnh nhân là BHYT
  • Validate trường bắt buộc và logic dữ liệu
  • 1.1, Nếu tồn tại mã bệnh nhân/ bệnh nhân id và bệnh nhân không phải dịch vụ là gói khám:
    • Check nếu bệnh nhân là BHYT mà obj: kcbBHYT = null thì chặn ko cho lưu và thông báo.
  • 1.2, Lưu thông tin vào bảng: do thao tác với nhiều bảng nên BE cần đặt trong 1 Transaction để xử lý đồng bộ:
    • Nếu FE gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id lên BE sẽ tiến hành update thông tin hành chính vào bảng kcb_benhnhan.
    • Nếu FE không gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id sẽ tiến hành insert bảng kcb_benhnhan.
    • Mã bệnh nhân được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa:KCB_BENHNHAN.
    • Mã hồ sơ bệnh án được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_HOSOBENHAN + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Mã viện phí được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_VIENPHI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Mã điều trị được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_KHOADIEUTRI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Nhóm phiếu = dmc_danhmuc.ma_nhom, tham chiếu bảng dmc_hethong với macha = "NHOM_PHIEU" để có thông tin chi tiết.
    • Số phiếu được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_PHIEU + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Sử dụng hàm tính tiền chung để tính tiền công khám cho bệnh nhân.
    • Update thông tin sau khi call hàm tính tiền chung (kcbVienPhi/comTinhTien) trả về thông tin.
    • Sinh số thứ tự vào phòng khám sử dụng hàm dùng chung (bảng DMC_STT_PHONG quản lý thông tin phòng, ngày và số thứ tự sinh ra).
  • 8, DMC_STT_PHONG (quản lý việc sinh số thứ tự vào phòng khám cho bệnh nhân): insert/update
    • Check ngày hiện tại và phòng khám id: nếu chưa có dl thực hiện insert ngược lại update với trường stt = stt+1.
  • 1.3, Đăng ký khám sử dụng gói khám.
  • 1, Thực hiện đủ 9 bước tại mục 1.2.
    • Dựa vào dmc_danhmuc.goikham = 1 thực hiện check dmc_danhmuc.id với danh mục gói khám.
    • Nếu không tồn tại hiển thị thông báo với msg (MSG058) và rollback dữ liệu.
    • Nếu tồn tại thực hiện bước 5,6 của mục 1.2.
  • Ghi log hệ thống vào collection HT_LOG, level ERROR, message: exception, data: RequestBody
    1. EV0021 | Thay đổi giá trị combobox Tỉnh/Huyện Xã
    • Gán giá trị combobox tỉnh/thành phố = 2 ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
    • Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Quận/Huyện theo mã tỉnh được chọn :
  • Gán giá trị combobox Quận/Huyện = 2 ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
    • Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Xã/Phường theo mã huyện được chọn :
  • Gán giá trị combobox Xã/Phương = giá trị được chọn của combobox Tinh/Huyện/Xã ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
    • Gán dữ liệu text Địa chỉ BN theo cấu trúc : Số nhà - Xã (P) - Huyện (Q) - Tỉnh (Thành phố)
    1. EV0022 | Thay đổi giá trị combobox Tỉnh/Thành phố
    • Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Quận/Huyện theo mã tỉnh được chọn :
    • Xóa danh sách giá trị của combobox Xã/Phường
    • Xóa giá trị đang được chọn tại combobox Tỉnh/Huyện/Xã
    1. EV0023 | Thay đổi giá trị combobox Quận/Huyện
    • Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Xã/ Phường theo mã tỉnh được chọn :
    1. EV0024 | Thay đổi giá trị combobox Xã/Phường
    1. EV0069 | Thanh tìm kiếm bệnh nhân chung
  • B1, Tìm kiếm thông tin bệnh nhân (mục đích tìm kiếm để map bệnh nhân đã tồn tại trong hệ thống với lần đăng ký khám đó, ngược lại không tồn tại sẽ sinh mã bệnh nhân mới cho bệnh nhân): Chọn đối tượng bệnh nhân và các trường hợp sau:
    • Nếu thông tin tìm kiếm đã đăng ký khám trong ngày hiển thị thông tin lần khám đó và hiển thị thông báo theo msg (MSG055).
    • Nếu tìm kiếm có thông tin và không phải khám trong ngày thực hiện bước 3.
    • Nếu tìm kiếm không có thông tin hiển thị thông báo theo mã(MSG2) và thực hiện bước 2 (tham số null)
  • 1.2 Khi quét QR code xác định được là CCCD hay BHYT dựa vào:
    • Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 15/17 phần tử là QRcode của BHYT.
    • Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 7 và có định dạng: [12 chữ số] | [9 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] là QRCODE của CCCD.
  • 1.3 Xác định xem là QR CCCD hay QR thẻ BHYT
    • QR CCCD: đọc thông tin từ qrcode fill thông tin lên form, nếu đối tượng là BHYT thực hiện bước 1.1
    • QR BHYT và đối tượng chọn là BHYT: đọc thông tin từ thẻ fill lên form và thực hiện bước 1.1
  • B2, Hiển thị thông tin bệnh nhân: tham số đầu vào là 1 obj data.
    • Nếu data nhiều hơn 1 bản ghi hiển thị popup tìm kiếm bệnh nhân để người dùng chọn đúng BN để map mã bệnh nhân
    • Nếu phần đầu vào not null (có data) fill các thông tin lên form và đối tượng bệnh nhân là: BHYT thì thực hiện bước số 3.
    • Nếu phần đầu vào null (không có data) reset dữ liệu trên form.
  • B3, Check thông tin cổng BH: tham số được truyền từ các lời gọi hàm là obj.
    • Nếu maKetQua:"000": thẻ hợp lệ sẽ hiển thị thông tin từ cổng lên form.
  • B1, Nếu đối tượng BN = BHYT: check tham số với mã thẻ bhyt (kcbBHYT.maThe) ngược lại thực hiện bước 2.
    • Không tồn tại set tham số null và thực hiên call bước 2 .
    • Nếu tồn tại return objData và thực hiện bước 2.
  • B2, Tìm kiếm theo mã bn, mã ba, số đt, số cccd: tham số pTimKiem và objData
    • Nếu objData: được lấy từ b1 nếu tham số này not null thực hiện bước 3.
    • pTimKiem: tham được truyền từ FE và thực hiện tìm kiếm thông tin bệnh nhân, đều kiện tìm kiếm sẽ OR (mã BN, Mã BA, Số Đt, Số CCCD) nếu tồn tại thông tin sẽ thực hiện bước 3, ngược lại hiển thị thông báo.
  • B3. Check thông tin bệnh nhân và hiển thị cảnh báo
    • Check bệnh nhân đã khám trong ngày.
    • Check bệnh nhân đang điều trị
  • Khi check dữ liệu nếu tồn tại các check trên sẽ trả thông báo về FE, push thông b áo vào objData.thongbao để FE hiển thị

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
Thuộc tính chi tiết Giá trị mặc định Mô tả tóm tắt Ghi chú
KB_NGHIHUONG_BHXH ngtNghiHuongCheckGuiCong 0 -Giá trị 1: Kiểm tra nếu đã gửi cổng không cho thao tác Xóa hoặc sửa
- Giá trị 0: Cho phép xóa hoặc sửa khi đã đầy cổng
KB_NGHIHUONG_BHXH vpiNghiHuongLuuGuiCong 0 -Giá trị 1: tự động gửi hồ sơ chứng từ khi lưu giấy nghỉ hưởng BHXH
-Giá trị 0: Không tự động đẩy
KB_NGHIHUONG_BHXH tTTNDCheckNgay 0@TUNGAY Màn hình nghỉ hưởng chặn ngày CT nhập trước ngày hiện tại, từ ngày nhập sau ngày hiện tại
0:Mặc định check
1:Không check
Giá trị code L2 hiện tại
KB_NGHIHUONG_BHXH qD3176 0 -Giá trị 0:
Ngày CT : bỏ thời gian hh:mm:ss
Mẫu số : max leng 5 ký tự
-Giá trị 1:
Ngày CT: có thời gian hh:mm:ss
Mẫu số: không giới hạn ký tự
KB_NGHIHUONG_BHXH doiTuongKhongCapGiayNghiDuong 0 Đối tượng không cấp giấy nghỉ dưỡng
Danh sách ID các đối tượng không cấp giấy nghỉ dưỡng, phân cách bởi dấu ","
1: BHYT 2: VP 3: dichvu
KB_NGHIHUONG_BHXH formatNghiHuongSeri 1 Cấu hình định định dạng số seri giấy nghỉ hưởng BHXH: tien_to;gia_tri_bat_dau;do_dai;hau_to
+Giá trị 1: ko có định dạng
+Giá trị khác 1: Định dạng của số vào viện gồm 4 biến, cách nhau dấu chấm phẩy: tiền_tố;giá_trị_bắt_đầu;độ_dài;hậu_tố
Ví dụ:
CV_;15;4;/YYYY --> CV_0015/2019 , CV_0016/2019 ...

CV_YYMMDD_;15;4;.VAOVIEN --> CV_190401_0015.VAOVIEN , CV_190401_0016.VAOVIEN ...
KB_NGHIHUONG_BHXH tuDongGuiKhiLuu 0 0: Không tự động đẩy
1: tự động đẩy
KB_NGHIHUONG_BHXH macDinhHienThiSoKCB 0 Mặc định hiển thị trường số KCB
Giá trị 0: Mặc định hiển thị Số mã bệnh án/KCB
Giá trị 1: Mặc định hiển thị Số mã bệnh án/Năm/KCB
Giá trị 2: Mặc định hiển thị Số mã bệnh án và Cấu hình giá trị text mong muốn
Tự thêm
KB_NGHIHUONG_BHXH check15KyTu 1 Check mã thẻ 15 ký tự form nghỉ hưởng bhyt
0: ko check. 1: check
KB_NGHIHUONG_BHXH taoNhieuGiayNghiHuong 0 Cho phép nhập nhiều giấy nghỉ hưởng với 1 BN
0:không sử dụng;
1:sử dụng
Bỏ tham số do gộp chức năng vào tham số cauHinhCapLai
KB_NGHIHUONG_BHXH loaiBacSiChiDinh 4 Thiết lập loại nhân viên hiển thị form danh sách nghỉ hưởng
Sử dụng chức năng chọn bác sĩ khám trong form tiếp đón và khám bệnh ngoại trú
-1 - tất cả loại nv
3 - lễ tân
4 - bác sĩ 5 - y tá 6 - điều dưỡng 7 - tài chính 8 - nhân viên kho thuốc 9 - xét nghiệm 10 - chẩn đoán hình ảnh 11 - phẫu thuật thủ thuật viên 12 - đỡ đẻ 14 - khác 15 - dụng cụ viên 16 - bác sỹ gây mê 17 - Phụ mê 18 - Phụ mổ 21 - Y sỹ 19 - Kỹ thuật y 20 - Hộ sinh
Có thể cấu hình hiển thị nhiều loại cách nhau dấu phẩy. Ví dụ: 2,3,4,5
KB_NGHIHUONG_BHXH cauHinhCapLai 0 Form nghỉ hưởng BHXH có Cấp lại và nhập lý do khi xóa/cấp lại
mặc định: 0
1: là Form nghỉ hưởng BHXH có Cấp lại và nhập lý do khi xóa/cấp lại
KB_NGHIHUONG_BHXH tinhNgayBHXH 1 Tính ngày BHXH:
Chỉnh sửa cách tính ngày nghỉ hưởng BHXH: = Từ ngày - Đến ngày + tinhNgayBHXH
KB_NGHIHUONG_BHXH soNgayToiDaBHXH 0 Số ngày bảo hiểm tối đa
Giá trị Mặc định <=0: là ko check số ngày tối đa bhxh
Giá trị >0: thì check, không cho nhập số ngày nghỉ hưởng bhxh tối đa này
KB_NGHIHUONG_BHXH maTheBHYTChan 0 Danh sách mã thẻ chặn cấp giấy nghỉ hưởng BHXH
Giá trị 0: không sử dụng
Giá trị khác 0:liệt kê cái mã thẻ chặn không cấp giấy nghỉ hưởng BHXH VD : BT,GD, DT
KB_NGHIHUONG_BHXH luiNgayNghiHuong 0 Không cho phép chọn lùi ngày so với ngày hiện tại nghỉ hưởng BHXH
0 : cho phép chọn. 1 : không cho phép
QD3176 qD3176 0 Cấu hình áp dụng thay đổi theo QĐ 3176/QĐ-BYT
0: Không sử dụng
1: Sử dụng

'-Giá trị 0:
Ngày CT : bỏ thời gian hh:mm:ss
Mẫu số : max leng 5 ký tự
-Giá trị 1:
Ngày CT: có thời gian hh:mm:ss
Mẫu số: không giới hạn ký tự

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG059 Information Thêm mới thành công!
MSG060 Information Cập nhật thành công!
MSG065 Warning Bạn có muốn lưu thay đổi?
MSG063 Warning Bạn có chắn chắn muốn xóa?
MSG064 Information Xóa thành công!
MSG852 Error Xảy ra lỗi, xóa không thành công!
MSG477 Warning Dữ liệu trường {0} bắt buộc!
MSG478 Warning Dữ liệu trường {0} phải nhập lớn hơn 0!
MSG1077 Warning Trường {0} phải có {1} ký tự và chỉ nhập số!
MSG1078 Information Mã thẻ được cập nhật mới {0} thay cho mã cũ {1}. Bệnh nhân lưu thông tin bình thường.
MSG1086 Information Thẻ cũ hết giá trị sử dụng nhưng đã được cấp thẻ mới {0}.
MSG1170 Information Bệnh nhân dưới 7 tuổi phải nhập Họ tên Cha hoặc Mẹ!
MSG1171 Warning Dữ liệu trường {0} không hợp lệ!
MSG1182 Warning Mã thẻ BHYT cũ hết giá trị sử dụng nhưng đã được cấp thẻ mới {0}!
MSG1173 Warning Mã thẻ BHYT mới không tồn tại, yêu cầu kiểm tra lại thông tin cổng BHXH!
MSG1177 Warning Trường {0} phải nhập {1} ký tự!
MSG1178 Warning Mã thẻ BHYT không được chứa ký tự đặc biệt và dấu cách!
MSG1179 Confirm Số ngày nghỉ hưởng BHXH vượt quá {0} ngày. Có tiếp tục lưu không? | Có | Không.
MSG1181 Warning Từ ngày không được nhỏ hơn ngày tiếp nhận {0}!
MSG103 Warning Từ ngày không được lớn hơn ngày hiện tại!
MSG1185 Warning {0} phải lớn hơn {1}!
MSG1186 Warning Mã thẻ không cho phép cấp giấy nghỉ hưởng BHXH!
MSG1187 Warning Hồ sơ chứng từ đã đẩy cổng BHXH không thể thao tác!
MSG1188 Warning Gửi cổng BHXH: Không lấy được thông tin {0}!
MSG1192 Information Gửi cổng BHXH: Chứng từ này đã được gửi lên cổng BHXH!
MSG1193 Success Gửi hồ sơ chứng từ thành công!
MSG1194 Error Lỗi xác thực cổng BHXH khi gửi {0}!
MSG1195 Error Lỗi từ cổng BHXH khi gửi {0}!
MSG1196 Error Lỗi gửi {0}!
MSG1197 Error Xảy ra lỗi {0}!
MSG1198 Warning Bệnh án đã đóng không cấp {0}!
MSG1199 Warning Bệnh nhân này chưa có {0} để thao tác {1}!
MSG1210 Warning Mã thẻ mới không tồn tại, yêu cầu kiểm tra lại thông tin cổng BHXH!
MSG1211 Warning {0}! Bạn có muốn cập nhật lại thông tin từ Cổng BHXH ? | Có | Không.
MSG072 Warning Không kết nối được cổng giám định BHXH. Vui lòng kiểm tra lại!

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • Chưa tính được Số ngày nghỉ Nhập Từ ngày - Đến ngày -> Chưa tự động tính Số ngày nghỉ -> Mong muốn: Tự động tính số ngày nghỉ theo trường Từ ngày, Đên ngày
  • Xóa ngày chứng từ chưa lấy lại ngày thành công Lỗi 1: Thực hiện xóa ngày chứng từ -> click ra ngoài -> hiện tại: không fill dữ liệu -> Mong muốn: Khi click ra ngoài vẫn lấy ngày hiện tại Lỗi 2: Giá trị mặc định ngày chứng từ chưa đúng với trường hợp cấu hình tTTNDCheckNgay = 1 or 3 -> Hiện tại: Ngày chứng từ = Ngày hiện tại -1 -> Mong muốn: Ngày chứng từ = Ngày hiện tại
  • Xóa thành công nhưng chưa lưu dữ liệu vào bảng log Chọn bệnh nhân đã có giấy nghỉ hưởng BHXH -> nhấn Xóa -> Xóa thành công Hiện tại: Đã xóa bản ghị tại bảng HIS_DATA_BDHNI.KBH_TTND nhưng không thêm mới bản ghi vào bảng HIS_DATA_BDHNI.KBH_TTND_log Mã BA:BA25000000485, BA25000000493
  • Chưa tự gen được Mã chứng từ Hiện tại: Khi Nhấn Lưu -> Chưa tự động gen được Mã chứng từ Mong muốn: Hệ thống tự động gen mã chứng từ
  • Giá trị trường hạn thẻ từ ngày chưa đúng Hiện tại: Giá trị hạn thẻ từ ngày đang lấy = Ngày sinh Mong muốn: Lấy đúng giá trị thẻ Từ ngày
  • Cập nhật lại tài liệu LLD Mô tả rõ yêu cầu trường Mã số BHXH Mô tả rõ yêu cầu trường Mẫu số Mô tả rõ hoạt động trường Check BHYT
  • Danh sách Bs chỉ định chưa đúng Hiện tại: Bác sỹ chỉ định hiển thị cả các nhân viên là Lễ tân, Điều dưỡng Mong muốn: Chỉ hiển thị danh sách nhân viên là bác sỹ, bác sỹ chuyên khoa Và hiển thị thêm mã nghề nghiệp Hiển thị theo định dạng: Mã hành nghề/Chức danh.Tên bác sĩ
  • Giá trị mặc định ngày chứng từ chưa đúng Hiện tại: giá trị mặc định Ngày chứng từ đang trống Mong muốn: lấy giá trị mặc định = Ngày hiện tại
  • Chưa bắt được ràng buộc mà thẻ không cho phép cấp giấy nghỉ hưởng BHXH maTheBHYTChan = HS, GD Hiện tại: thêm giấy nghỉ hưởng BHXH với thẻ HS vẫn thành công Mong muốn: Không cho thêm giấy nghỉ hưởng BHXH với mã thẻ đã xét trong cấu hình maTheBHYTChan. hiển thị cảnh báo MSG1186
  • Chưa hiển thị thông báo khi mã BHYT chưa đúng 15 ký tư Lỗi 1: Chọn bệnh nhân chưa có thông tin BHXH -> nhập Mã thẻ chưa đủ 15 ký tư -> Nhấn Lưu -> Hiện tại: Mới chỉ bold đỏ giá trị trường Mã thẻ mà k có thông báo lỗi -> Mong muốn: Hiển thị thông báo lỗi: MSG1177 Lỗi 2: Chọn bệnh nhân đã có thông tin BHXH -> Chỉnh sửa mã thẻ k đủ 15 ký tự và mã BHXH k đủ 10 ký tự -> hiện tại: Có bold đỏ lỗi 2 trường này nhưng nhấn Lưu vẫn hiển thị Lưu thành công -> Mong muốn: Báo lỗi và không cho lưu
  • Reload lại dữ liệu sau khi thêm mới thành công với cấu hình taoNhieuGiayNghiHuong = 0 set cấu hình taoNhieuGiayNghiHuong = 0 Nhập đầy đủ thông tin vào form -> Nhấn Lưu -> Thêm mới thành công -> hiện tại: Các trường đang reload về giá trị mặc định -> mong muốn: Dữ liệu giá trị sau khi lưu khi set cấu hình taoNhieuGiayNghiHuong = 0
  • Số ngày trong thông báo số ngày nghỉ hưởng vượt mức BHXH Lỗi 1: Hiện tại: Thông báo Số ngày nghỉ vượt mức bảo hiểm xã hội đang hiển thị số ngày = 0 "Số ngày nghỉ hưởng BHXH vượt quá {0} ngày. Có tiếp tục lưu không?" Mong muốn: Hiển thị đúng số ngày Lỗi 2: Sau khi nhấn ĐỐng ý trên popup Xác nhận thì không có phản ứng gì.
  • Reload lại màn hình sau khi thực hiện các chức năng Lưu, Xóa Lỗi 1: bật cấu hình cauHinhCapLai =1 Hiện tại: Sau khi lưu thành công -> Hiển thị thông báo nhưng chưa ẩn nút Lưu và hiển thị nút Cấp lại. phải F5 mới hiển thị Mong muốn: Sau khi thêm mới thành công. tự động reload để điều chỉnh trạng thái button cho đúng lỗi 2: bật cấu hình taoNhieuGiayNghiHuong -> hiện tại: Sau khi xóa thành công chưa reload lại dữ liệu dưới danh sách -> Mong muốn: Sau khi xóa reload và cập nhật luôn dữ liệu dưới danh sách
  • Chưa bắt ràng buộc bắt buộc chọn Bác sỹ chỉ định khi có dữ liệu trường Mã thẻ BHYT Chọn bệnh nhân có dữ liệu thẻ BHYT -> Để trống trường Bác sỹ chỉ định -> Nhấn Lưu Hiện tại: Thêm mới thành công Mong muốn: Ràng buộc bắt buộc nhập bác sỹ chỉ định khi có thông tin trường Mã thẻ BHYT
  • Lỗi chọn và bỏ chọn phiếu dưới danh sách nghỉ hưởng BHXH Lỗi 1: thực hiện bỏ chọn bản ghi dưới danh sách nghỉ hưởng BHXH -> hiện tại: Reload lại dữ liệu. bỏ cả giá trị mặc định của các trường: mã chứng từ, ngày chứng từ, Mã KCB, Mẫu số, Nghỉ từ ngày, Đến ngày -> mong muốn: Sau khi bỏ chọn. form được reload lại các trường lấy theo giá trị mặc định Lỗi 2: Không chọn được bản ghi từ danh sách -> Mong muốn: Sau khi chọn bản ghi tự động load dữ liệu từ bản ghi đã chọn lên form
  • Danh sách bác sỹ chỉ định chưa lọc theo khoa đang thiết lập Hiện tại: Mới load danh sách bác sỹ chỉ định theo chức danh Mong muốn: Load danh sách nhân viên theo Khoa đang thiết lập
  • Báo lỗi khi nhập lý do cấp quá maxlegth nhấn Cấp lại -> Nhập lý do cấp quá maxlength -> Nhấn Cấp lại -> HT: Thông báo lỗi không rõ ràng -> MM: thông báo lỗi rõ ràng hoặc chặn k cho nhập quá maxlength
  • Chỉnh lại thông tin hiển thị danh sách công ty nhập thông tin tìm kiếm công ty -> xóa dữ liệu tìm kiếm -> HT: Danh sách công ty chỉ hiển thị công ty vừa tìm kiếm -> MM: Reload lại ds công ty
  • Kiểm tra thao tác nút Cấp lại Nhập 1 ký tự chưa enable nút Cấp lại Nhập ký tự -> Xóa đi -> K disabe nút Cấp lại -> Nhấn nút Cấp lại thì k có phản hồi từ hệ thống
  • Hiển thị thông báo chưa rõ ràng Vào Danh sách phiếu -> Nghỉ hưởng BHXH -> HT: Hiển thị thông báo lỗi: MSG072 -> MM: Hiển thị rõ nội dung thông báo
  • Kiểm tra lại căn chỉnh trong danh sách bệnh nhân Tiêu đề và dữ liệu dưới bảng đang căn chỉnh chưa đúng title cột Khoa điều trị chưa đúng -> Sửa thành Khoa phòng điều trị
  • Thông báo hiển thị chưa đúng Lưu thành công thông báo: Success -> mong muốn: hiển thị đúng thông báo mô tả: Thêm mới thành công Kiểm tra lại với các thông báo khác
  • Chưa bắt ràng buộc các trường bắt buộc Hiện tại: Chưa đánh dấu các trường bắt buộc và chưa bắt ràng buộc các trường dữ liệu bắt buộc Mong muốn: Đánh dấu các trường bắt buộc và báo lỗi khi để trống
  • Giá trị ô Khoa trường Lãnh đạo khoa và Lãnh đạo viện chưa đúng Lỗi 1: Giá trị mặc định đang để trống -> Mong muốn; Giá trị mặc định = khoa đang thiết lập Lỗi 2: Danh sách bệnh nhân đang chưa đúng Chọn khoa = Ban giám đốc -> Danh sách bệnh nhân chưa đúng: bị thiếu bệnh nhân và 1 bệnh nhân lại bị lặp

H005021 – Phiếu tạm ứng

Mục đích nghiệp vụ

"Chức năng cho phép bác sĩ chỉ định phiếu tạm ứng rồi in phiếu tạm ứng cho bệnh nhân cho bệnh nhân đến nhân nhân viên thu phí thực hiện thanh toán tạm ứng. Chức năng bao gồm các tính năng sau:

  • Chỉ định thêm mới phiếu tạm ứng.
  • Hiển thị danh sách phiếu chỉ định tạm ứng.
  • Hiển thị thông tin chi tiết của phiếu chỉ định tạm ứng tương ứng với phiếu chỉ định tạm ứng được chọn.
  • Tìm kiếm thông tin chi tiết theo các thông tin hiển thị trên lưới.
  • Cập nhật thông tin phiếu chỉ định tạm ứng.
  • Xóa phiếu phiếu chỉ định tạm ứng.
  • Xóa các phiếu chỉ định tạm ứng đã chọn.
  • In phiếu chỉ định tạm ứng.
  • In các phiếu chỉ định tạm ứng được chọn.
  • Đóng màn hình khi không sử dụng

Đường dẫn thao tác: Quản lý điều trị ngoại trú/ Điều trị ngoại trú/ Danh sách phiếu truyền dịch

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Thêm mới phiếu. 1/Nhập các thông tin phiếu: -Số tiền tạm ứng -Nội dung phiếu -Thao tác nhập enter di chuyển từ trường Số tiền tạm ứng > Nội dung tạm ứng 2/Cấu hình tham số rangBuocCDThemThanhToanPTU giá trị 1 Nhấn nút Lưu để thêm mới sẽ kiểm tra các phiếu trước đó đã duyệt thanh toán chưa, nếu chưa sẽ hiện cảnh báo MSG169 và chặn không cho thêm. 3/ Rỗng trường Số tiền tạm ứng khi thao tác nhấn nút Lưu sẽ hiển thị cảnh báo MSG166 rồi focus chuột vào ô nhập. 4/ Nhập trường Số tiền tạm ứng nhỏ hơn hoặc bằng 0 khi thao tác nhấn Lưu sẽ hiển thị cảnh báo MSG167 rồi focus chuột vào ô nhập. 5/Thêm mới thành công sẽ hiện thông báo MSG059. 6/ Khi thêm mới lưu thêm thông tin Ngày giờ tạo phiếu theo ngày giờ hiện tại (datetime.now) và Người tạo phiếu là tài khoản nhấn nút Lưu.

  2. Hiển thị thông tin. 1/ Form Thông tin:

    • Khi mới vào form sẽ hiện các trường thông tin gồm +Số tiền tạm ứng > rỗng và có sao đỏ bắt buộc +Nội dung tạm ứng > rỗng
    • Khi click vào dòng phiếu dưới danh sách sẽ hiển thị thông tin đã lưu lên form 2/ Form danh sách dạng bảng
    • Bảng sẽ hiển thị dữ liệu phiếu tạm ứng đã lưu ở các cột: +Số phiếu +Số tiền đề nghị tạm ứng: Là tiền tạm ứng do bác sĩ khám chỉ định +Tiền đã tạm ứng: Là tiền mà nhân viên viện phí đã thu thực tế +Nội dung +Ngày giờ tạo: Ngày giờ thao tác thêm mới phiếu +Nhân viên tạo: Nhân viên thao tác thêm mới phiếu +Ngày giờ thu: Ngày giờ thu tiền tạm ứng +Nhân viên thu: Nhân viên viện phí đã thu tiền +Số hóa đơn +Trạng thái: Đã tạm ứng (phiếu đề nghị tạm ứng đã có phiếu tạm ứng), Chưa tạm ứng (phiếu đề nghị tạm ứng chưa có phiếu tạm ứng)
    • Có thể thao tác tìm kiếm lọc dữ liệu theo các cột hiện có trong bảng
  3. Sửa phiếu. 1/ Sau khi mới thực hiện thêm phiếu đề nghị tạm ứng > Dữ liệu mới tạo vẫn hiển thị trên form thông tin để có thể sửa lại nếu muốn. 2/ Có thể chọn dưới danh sách sẽ hiển thị thông tin lên form để điều chỉnh. 3/ Rỗng trường Số tiền đề nghị tạm ứng khi thao tác nhấn nút Lưu sẽ hiển thị cảnh báo MSG166. Focus chuột vào ô nhập 4/ Nhập trường Số tiền đề nghị tạm ứng nhỏ hơn hoặc bằng 0 khi thao tác nhấn Lưu sẽ hiển thị cảnh báo MSG167. 5/ Cấu hình tham số nhanVienTaoPTUSuaXoa bằng 1 (Giá trị 0: Bất kỳ ai cũng có thể xóa, sửa phiếu tạm ứng, Giá trị 1: Chỉ cho nhân viên tạo phiếu thao tác xóa, sửa phiếu đề nghị tạm ứng) thì bắt buộc phải dùng đúng tài khoản người tạo phiếu mới điều chỉnh được, nếu khác tài khoản người tạo sẽ hiện cảnh báo MSG129 6/Trường hợp chọn phiếu tạm ứng đã được xác nhận thanh toán để chỉnh sửa thì khi nhấn nút lưu sẽ hiện cảnh báo MSG168. 7/Khi sửa thông tin nhấn Lưu sẽ hiện cảnh báo xác nhận MSG065, khi xác nhận đồng ý cập nhật và thao tác cập nhật thành công sẽ hiện thông báo MSG060. Nếu Hủy thao tác thì tắt cảnh báo và tiếp tục thao tác khác. 8/ Thêm lưu log điều chỉnh: Thời gian sửa + Nhân viên sửa + Trường đã chỉnh + Giá trị mới + Giá trị cũ

  4. Hủy thao tác. 1/ Khi đang thêm mới có thể nhấn nút Hủy để xóa rỗng các trường để nhập lại. 2/ Khi click dòng phiếu dưới danh sách sẽ hiển thị thông tin của phiếu lên form thông tin, sau đó có thể nhấn nút Hủy để xóa rỗng các trường để thao tác thêm mới.

  5. Xóa phiếu. 1/ Nhấn nút thùng rác ở từng dòng dữ liệu dưới danh sách để xóa phiếu 2/ Cấu hình tham số nhanVienTaoPTUSuaXoa bằng 1 (Giá trị 0: Bất kỳ ai cũng có thể xóa, sửa phiếu tạm ứng, Giá trị 1: Chỉ cho nhân viên tạo phiếu thao tác xóa, sửa phiếu tạm ứng) thì bắt buộc phải dùng đúng tài khoản người tạo phiếu mới điều chỉnh được, nếu khác tài khoản người tạo sẽ hiện cảnh báo MSG129 3/Trường hợp chọn phiếu tạm ứng đã được xác nhận thanh toán để xóa thì khi nhấn nút Xóa hoặc ký hiệu thùng rác sẽ hiện cảnh báo MSG168. 4/Khi thao tác xóa sẽ hiển thị cảnh báo MSG063, khi xác nhận Đồng ý sẽ hiển thị thông báo MSG064, xóa thông tin và load lại danh sách khi đã xóa. Nếu Hủy thao tác thì tắt cảnh báo và tiếp tục thao tác khác. 5/ Thêm lưu log điều chỉnh: Thời gian xóa + Nhân viên xóa+số phiếu+Số tiền+nội dung phiếu

  6. In phiếu. 1/ Sau khi thực hiện thêm mới hoặc sửa phiếu tạm ứng > Nhấn nút in phiếu ở form thông tin 2/ Nút In phiếu có thể xử lý in word hoặc PDF, mặc định in PDF 3/ Có thể nhấn nút máy in ở từng dòng trong danh sách phiếu, mặc định in PDF 4/ Phiếu in được mô tả ở LLD PHIEUIN00000100_PhieuDeNghiTamUng.xlsx

  7. Hủy thao tác. Khi nhấn nút Hủy sẽ làm rỗng hết các trường trên giao diện dể form nhập trở lại trạng tháo ban đầu

  8. Chỉnh cột trong danh sách. 1/Người dùng có thể thao tác ẩn hiện các cột 2/Khi click vào nút Chỉnh cột sẽ hiện danh sách các cột dưới dạng check list, khi check chọn cột nào sẽ hiển thị cột đó trong bảng, có thể check hiển thị nhiều cột. Ngược lại không muốn hiển thị thì bỏ check

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
1 Danh sách bệnh nhân Hiển thị ở dạng tab, Khi click vào hiển thị danh sách khám bệnh của bệnh nhân
2 Mã bệnh nhân-Tên bệnh nhân Khi thao tác bệnh nhân từ danh sách để khám sẽ chuyển qua tab Mã bệnh nhân tên bệnh nhân để thao tác khám
4 Tiền tạm ứng Yes -Mặc định khi mới vào form sẽ hiển thị trường rỗng cho phép nhập-Trường Tiền tạm ứng cho phép nhập số hiển thị dưới dạng số tiền phân cách nhau bời dấu chấm '.'- Label in đậm và có sao đỏ * để thể hiện là bắt buộc- Khi nhập số tiền bằng 0 hoặc để trống mà enter khỏi trường hoặc nhấn nút lưu sẽ hiển thị cảnh báo focus và tô đỏ trường nhập để bắt buộc đúng cảnh báo mới cho thao tác tiếp - Khi chọn phiếu đã lưu dưới danh sách sẽ hiển thị đúng thông tin của phiếu và có thể nhập điều chỉnh
5 Nội dung tạm ứng Yes - Mặc định khi mới vào form sẽ hiển thị trường rỗng cho phép nhập- Cho phép nhập nội dung tạm ứng để người dùng biết rõ số tiền đó tạm ứng cho dịch vụ nào- Trường dữ liệu không bắt buộc- Khi chọn phiếu đã lưu dưới danh sách sẽ hiển thị đúng thông tin của phiếu và có thể nhập điều chỉnh
6 Lưu (F4) -Người dùng click --> Lưu thông tin đã điều chỉnh-Thêm mới: Khi mới vào form sẽ load form trường rỗng hoặc mặc đinh > Nhập thông tin lưu mới> Thao tác lưu để thêm phiếu mới-Chỉnh sửa: Khi click phiếu từ danh sách sẽ hiển thị thông tin lên form để thao tác chỉnh sửa và lưu thông tin phiếu truyền dịch. -Khi thao tác cập nhật sẽ hiển thị cảnh báo, xác nhận hoặc hủy-Thêm lưu log thao tác này khi thao tác xác nhận sửa phiếu- Thêm dùng phím tắt F4 thực hiện thao tác Lưu thông tin
7 Lưu và in -Người dùng click --> Thêm phiếu mới hoặc sửa thông tin đồng thời in phiếu- Khi in phiếu mặc định là PDF-Thêm lưu log thao tác này khi thao tác sửa phiếu
8 Hủy Người dùng click --> Hủy thao tác của nút sửa trở lại các trường trắng không có thông tin hoặc hiện thông tin mặc định để người dùng thao tác thêm mới
11 Thao tác>Biểu tượng thùng rác - Nút biểu tượng thùng rác 3 để xóa phiếu
12 Thao tác>Biểu tượng máy in - Nút biểu tượng Máy in để in phiếu- Mặc định in phiếu file PDF
22 Chỉnh cột -Khi click vào nút sẽ hiển thị danh sách các cột hiện có ở dạng check list- Ở đầu list sẽ có check chọn Tất cả khi check vào sẽ check tất cả cột hiện có để hiển thị tất cà cột- Khi check vào cột nào sẽ hiển thị cột có, ngược lại bỏ check sẽ ẩn

Quy tắc nghiệp vụ cần biết

  • Mô tả chi tiết các event trong sheet "06. List Event" các event không được mô tả trong sheet này sẽ dùng mô tả chi tiết trong sheet "06. List Event" để thực hiện
  • EV0069 | Thanh tìm kiếm bệnh nhân chung
  • B1, Tìm kiếm thông tin bệnh nhân (mục đích tìm kiếm để map bệnh nhân đã tồn tại trong hệ thống với lần đăng ký khám đó, ngược lại không tồn tại sẽ sinh mã bệnh nhân mới cho bệnh nhân): Chọn đối tượng bệnh nhân và các trường hợp sau:
    • Nếu thông tin tìm kiếm đã đăng ký khám trong ngày hiển thị thông tin lần khám đó và hiển thị thông báo theo msg (MSG055).
    • Nếu tìm kiếm có thông tin và không phải khám trong ngày thực hiện bước 3.
    • Nếu tìm kiếm không có thông tin hiển thị thông báo theo mã(MSG2) và thực hiện bước 2 (tham số null)
  • 1.2 Khi quét QR code xác định được là CCCD hay BHYT dựa vào:
    • Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 15/17 phần tử là QRcode của BHYT.
    • Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 7 và có định dạng: [12 chữ số] | [9 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] là QRCODE của CCCD.
  • 1.3 Xác định xem là QR CCCD hay QR thẻ BHYT
    • QR CCCD: đọc thông tin từ qrcode fill thông tin lên form, nếu đối tượng là BHYT thực hiện bước 1.1
    • QR BHYT và đối tượng chọn là BHYT: đọc thông tin từ thẻ fill lên form và thực hiện bước 1.1
  • B2, Hiển thị thông tin bệnh nhân: tham số đầu vào là 1 obj data.
    • Nếu phần đầu vào not null (có data) fill các thông tin lên form và đối tượng bệnh nhân là: BHYT thì thực hiện bước số 3.
    • Nếu phần đầu vào null (không có data) reset dữ liệu trên form.
  • B3, Check thông tin cổng BH: tham số được truyền từ các lời gọi hàm là obj.
    • Nếu maKetQua:"000": thẻ hợp lệ sẽ hiển thị thông tin từ cổng lên form.
  • B1, Nếu đối tượng BN = BHYT: check tham số với mã thẻ bhyt (kcbBHYT.maThe) ngược lại thực hiện bước 2.
    • Không tồn tại set tham số null và thực hiên call bước 2 .
    • Nếu tồn tại return objData và thực hiện bước 2.
  • B2, Tìm kiếm theo mã bn, mã ba, số đt, số cccd: tham số pTimKiem và objData
    • Nếu objData: được lấy từ b1 nếu tham số này not null thực hiện bước 3.
    • pTimKiem: tham được truyền từ FE và thực hiện tìm kiếm thông tin bệnh nhân, đều kiện tìm kiếm sẽ OR (mã BN, Mã BA, Số Đt, Số CCCD) nếu tồn tại thông tin sẽ thực hiện bước 3, ngược lại hiển thị thông báo.
  • B3. Check thông tin bệnh nhân và hiển thị cảnh báo
    • Check bệnh nhân đã khám trong ngày.
    • Check bệnh nhân đang điều trị
  • Khi check dữ liệu nếu tồn tại các check trên sẽ trả thông báo về FE, push thông b áo vào objData.thongbao để FE hiển thị
  • EV0003 | Lưu thông tin tiếp nhận
    • Các thông tin có dâu (*) là bắt buộc.
    • Check các trường thông tin cổng trả về so với thông tin nhập trên form nếu khác nhau đưa ra thông báo và không cho lưu.
  • KCB_BHYT | Read/Write | Sử dụng với đối tượng bệnh nhân là BHYT
  • Validate trường bắt buộc và logic dữ liệu
  • 1.1, Nếu tồn tại mã bệnh nhân/ bệnh nhân id và bệnh nhân không phải dịch vụ là gói khám:
    • Check đã đăng ký khám trong ngày hay chưa? nếu chưa thực hiện tiếp, có dữ liệu return mã thông báo MSG055.
    • Check bệnh nhân đang điều trị ? nếu chưa thực hiện tiếp, có dữ liệu return mã thông báo MSG047.
    • Check bệnh nhân id và thẻ có trùng thông tin với nhau hay ko? dựa và bảng kcb_bhyt.
    • Check bệnh nhân trốn viện dựa vào thông tin kcb_benhnhan.tronvien = 1.
    • Check nếu bệnh nhân là BHYT mà obj: kcbBHYT = null thì chặn ko cho lưu và thông báo.
  • 1.2, Lưu thông tin vào bảng: do thao tác với nhiều bảng nên BE cần đặt trong 1 Transaction để xử lý đồng bộ:
    • Nếu FE gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id lên BE sẽ tiến hành update thông tin hành chính vào bảng kcb_benhnhan.
    • Nếu FE không gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id sẽ tiến hành insert bảng kcb_benhnhan.
    • Mã bệnh nhân được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa:KCB_BENHNHAN.
    • Mã hồ sơ bệnh án được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_HOSOBENHAN + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Mã viện phí được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_VIENPHI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Mã điều trị được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_KHOADIEUTRI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Nhóm phiếu = dmc_danhmuc.ma_nhom, tham chiếu bảng dmc_hethong với macha = "NHOM_PHIEU" để có thông tin chi tiết.
    • Số phiếu được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_PHIEU + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Sử dụng hàm tính tiền chung để tính tiền công khám cho bệnh nhân.
    • Update thông tin sau khi call hàm tính tiền chung (kcbVienPhi/comTinhTien) trả về thông tin.
    • Sinh số thứ tự vào phòng khám sử dụng hàm dùng chung (bảng DMC_STT_PHONG quản lý thông tin phòng, ngày và số thứ tự sinh ra).
  • 8, DMC_STT_PHONG (quản lý việc sinh số thứ tự vào phòng khám cho bệnh nhân): insert/update
    • Check ngày hiện tại và phòng khám id: nếu chưa có dl thực hiện insert ngược lại update với trường stt = stt+1.
  • 1.3, Đăng ký khám sử dụng gói khám.
  • 1, Thực hiện đủ 9 bước tại mục 1.2.
    • Dựa vào dmc_danhmuc.goikham = 1 thực hiện check dmc_danhmuc.id với danh mục gói khám.
    • Nếu không tồn tại hiển thị thông báo với msg (MSG058) và rollback dữ liệu.
    • Nếu tồn tại thực hiện bước 5,6 của mục 1.2.
  • Ghi log hệ thống vào collection HT_LOG, level ERROR, message: exception, data: RequestBody
  • EV0001 | Thêm thông tin tiếp nhận bệnh nhân khám bệnh
    • Khởi tạo MH: các hạng mục dựa vào sheet "05.SC-H004001".

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
KB_PHIEU_TAM_UNG nhanVienTaoPTUSuaXoa 0 - Giá trị 0: Bất kỳ ai cũng có thể xóa, sửa phiếu tạm ứng
- Giá trị 1: Chỉ cho nhân viên tạo phiếu truyền dịch thao tác xóa, sửa phiếu tạm ứng
Chỉ cho nhân viên tạo phiếu tạm ứng thao tác xóa, sửa phiếu truyền dịch
KB_PHIEU_TAM_UNG showPTU 1 Cấu hình ẩn/hiện menu Tạm ứng
-Giá trị 0: Ẩn menu
-Giá trị khác 0: Hiện menu
-Giá trị 0: Ẩn menu
-Giá trị khác 0: Hiện menu
KB_PHIEU_TAM_UNG rangBuocCDThemThanhToanPTU 0 Cấu hình chặn thêm phiếu tạm ứng khi chưa thanh toán phiếu tạm ứng trước đó -Giá trị 0: Không chặn
- Giá trị 1: Chặn

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG059 Information Thêm mới thành công!
MSG060 Information Cập nhật thành công!
MSG063 Warning Bạn có chắn chắn muốn xóa?
MSG065 Warning Bạn có muốn lưu thay đổi?
MSG064 Information Xóa thành công!
MSG129 Warning Chỉ người tạo phiếu {username}: {tennhanien} có quyền sửa, xóa phiếu!
MSG166 Warning Bắt buộc nhập tiền tạm ứng
MSG167 Warning Tiền tạm ứng phải lớn hơn 0
MSG168 Warning Phiếu đề nghị tạm ứng {sophieu}:{tientamung}đã thanh toán không thể sửa, xóa phiếu!
MSG169 Warning Phiếu đề nghị {sophieu}:{tientamung}đã chỉ định chưa thực hiện tạm ứng!

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • Nhập từ khóa dưới cột trạng thái bị lỗi Nhập từ khóa dưới cột trạng thái bị lỗi
  • [Lưu] [Lưu và In] Nhập Số tiền tạm ứng không phải là số DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Khoa: Khoa Khám Bệnh - Phòng: PK Nội tổng hợp 1 (P.007) Lỗi: Nhập trường Số tiền tạm ứng nhỏ hơn hoặc bằng 0 TH1: Khi nhấn [Lưu và In] => Treo hệ thống, disable nút Lưu và In và kèm biểu tượng xoay tròn Đồng thời Hiển thị cảnh báo chưa khớp với LLD, hiện tại đang thông báo: "Lỗi Vui lòng điền đầy đủ thông tin!" TH2: Khi nhấn [Lưu]=> Hiển thị cảnh báo "Đã có lỗi xảy ra Thêm mới thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc." Mong muốn: 2 nút chức năng Lưu, Lưu và In phải xử lý đồng nhất thông báo cùng 1 lỗi
  • [Lưu và In] Số tiền tạm ứng nhỏ hơn hoặc bằng 0 nút [Lưu và In] bị treo + cảnh báo chưa đúng DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Khoa: Khoa Khám Bệnh - Phòng: PK Nội tổng hợp 1 (P.007) Lỗi: Nhập trường Số tiền tạm ứng nhỏ hơn hoặc bằng 0 >> Lưu và In => Treo hệ thống, disable nút Lưu và In và kèm biểu tượng xoay tròn Hiển thị cảnh báo chưa khớp với LLD, hiện tại đang thông báo: "Lỗi Vui lòng điền đầy đủ thông tin!" Mong muốn: Nhập trường Số tiền tạm ứng nhỏ hơn hoặc bằng 0 khi thao tác nhấn [Lưu và In] sẽ hiển thị cảnh báo MSG167 rồi focus chuột vào ô nhập.
  • Tham số KB_SHOW_PTU chưa thực hiện DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Khoa: Khoa Khám Bệnh - Phòng: PK Nội tổng hợp 1 (P.007) Lỗi: Tham số KB_SHOW_PTU chưa thực hiện, giao diện chưa thấy thay đổi khi có thay đổi tham số Mong muốn: Ẩn menu khi cấu hình tham số KB_SHOW_PTU = 0 Hiển thị ở dạng menu con thuộc menu cha Danh sách phiếu > click chọn tạm ứng > hiển thị form thao tác Lập phiếu tạm ứng
  • [Lưu và In] Cảnh báo "Bạn chưa chọn phiếu nào." khi sửa phiếu DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Khoa: Khoa Khám Bệnh - Phòng: PK Nội tổng hợp 1 (P.007) Lỗi: Dùng chức năng [Lưu và In] để thêm mới/sửa: Thêm phiếu => Sửa luôn phiếu vừa thêm mới => Xác nhận lưu cập nhật => Lỗi: Hiển thị cảnh báo "Bạn chưa chọn phiếu nào." Mong muốn: Khi xác nhận đồng ý cập nhật và thao tác cập nhật thành công sẽ hiện thông báo MSG060 Cập nhật lại dữ liệu phiếu + Đồng thời xuất phiếu in
  • [Lưu và In] Thêm mới nhưng thông báo "Bạn chưa chọn phiếu nào" DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Khoa: Khoa Khám Bệnh - Phòng: PK Nội tổng hợp 1 (P.007) 1 Thêm lần 1 phiếu đề nghị tạm ứng thành công bằng chức năng [Lưu và In] 2 Nhấn hủy 3 Nhập thông tin hợp lệ >> [Lưu và In] lần tiếp theo Lỗi: Thêm mới thành công nhưng phần mềm hiển thị thông báo "Bạn chưa chọn phiếu nào", không có thông báo thêm mới thành công Hoặc Có 1 vài lần Thêm mới ngay từ lần đầu bằng chức năng Lưu và In cũng bị báo lỗi trên Mong muốn: Lưu và In => Thêm mới thành công sẽ hiện thông báo MSG059. ĐỒng thời xuất phiếu in
  • [Lưu và In] Để trống Tiền tạm ứng bị treo hệ thống khi nhấn Lưu và In DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Khoa: Khoa Khám Bệnh - Phòng: PK Nội tổng hợp 1 (P.007) Lỗi: Để trống Tiền tạm ứng >> Lưu và In => Treo hệ thống, disable nút Lưu và In và kèm biểu tượng xoay tròn Hiển thị cảnh báo chưa khớp với LLD, hiện tại đang thông báo: "Lỗi Vui lòng điền đầy đủ thông tin!" Có lỗi chưa focus chuột vào ô nhập Mong muốn: Rỗng trường Số tiền tạm ứng khi thao tác nhấn nút [Lưu và In] sẽ hiển thị cảnh báo MSG166 rồi focus chuột vào ô nhập.
  • Chọn phiếu nhấn Lưu không được Chọn phiếu nhấn Lưu không được
  • Cột Tiền chỉ định, tiền đã thu đang hiện chưa đúng định dạng Theo LLD Tiền chỉ định, tiền đã thu phân cách nhau bằng dấu chấm
  • Nhấn xóa ở cột Thao tác hiện message không đúng Check 1 dòng nhân nút Xóa phía trên thì thành công Nhấn xóa ở cột Thao tác hiện message không đúng
  • Trường Tiền tạm ứng chưa phân cách nhau bời dấu chấm '.' Trường Tiền tạm ứng cho phép nhập số hiển thị dưới dạng số tiền phân cách nhau bời dấu chấm '.' Chưa hiện như mô tả Nhập 3 chữ số hiện màu đỏ nhưng bấm lưu vẫn được
  • Chỉnh cột chưa có check chọn Tất cả Chỉnh cột chưa có check chọn Tất cả
  • Điều chỉnh giao diện cho giống LLD Dư tiêu đề PHIẾU ĐỀ NGHỊ TẠM ỨNG DANH SÁCH PHIẾU CHỈ ĐỊNH TẠM ỨNG đang viết hoa chỉnh lại chữ thường như LLD CHI TIẾT CHỈ ĐỊNH TẠM ỨNG chỉnh lại thành Đề nghi tạm ứng như LLD Dư nút In, Làm mới, Xóa ở phía sau DANH SÁCH PHIẾU CHỈ ĐỊNH TẠM ỨNG Dư nút In phía sau CHI TIẾT CHỈ ĐỊNH TẠM ỨNG Bảng DANH SÁCH PHIẾU CHỈ ĐỊNH TẠM ỨNG dư ô checkbox đầu hàng Biểu tượng xóa,in ở cột Thao tác canh chỉnh lại ngay giữa cho giống LLD Dòng tổng tiền chỉ định, tiền đã thu chỉnh lại cho ngay với dòng trên
  • Số tiền hiển thị trên lưới danh sách hiển thị chưa đúng với số tiền nhập trên form khi thêm mới/cập nhật DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Khoa: Khoa Khám Bệnh - Phòng: PK Nội tổng hợp 1 (P.007) Lỗi: Số tiền hiển thị trên lưới danh sách hiển thị chưa đúng với số tiền nhập trên form khi thêm mới/cập nhật (Số tiền >= 17 ký tự, tối đa 22 ký tự) VD: Số tiền nhập trên form: 23.456.789.021.212.467 nhưng số tiền hiển thị trên lưới: 23.456.789.021.212.468 Hoặc số tiền nhập trên form = 1.098.765.234.123.456.789.012, số tiền hiển thị trên lưới = 19.823.456.781.902.450.000 Hoặc số tiền nhập trên form = 1.098.765.234.123.456.821, số tiền hiển thị trên lưới = 1.098.765.234.123.456.800.000 => Dẫn đến lỗi tìm kiếm nhập số tiền hiển thị trên lưới thì trả kq = rỗng, còn nhập số tiền nhập thì mới trả về dòng bản ghi đó + Chọn dòng bản ghi số tiền = 22 ký tự => load số tiền trên form nhập hiển thị....e+21 Mong muốn: Lưới danh sách hiển thị đúng số tiền nhập Tìm kiếm trả về kq theo tiêu chí nhập Hiển thị đúng thông tin số tiền trên form nhập tương ứng với bản ghi chọn
  • Chỉnh giao diện giống ảnh trong LLD PHIẾU TẠM ỨNG > Thông tin phiếu tạm ứng DANH SÁCH PHIẾU TẠM ỨNG > Danh sách phiếu chỉ định tạm ứng Cột tiền đã thanh toán > Tiền đã thu Dư cột Ngày ra viện
  • Nhập số tiền > nhấn lưu báo thành công nhưng lại focus vào Nội dung tạm ứng Nhập số tiền > nhấn lưu báo thành công nhưng lại focus vào Nội dung tạm ứng
  • Nhập khoảng trắng trong phần tìm kiếm dưới cột lỗi Nhập khoảng trắng trong phần tìm kiếm dưới cột phải enter 2 lần mới hiện Cột Số phiếu, Tiền chỉ định nhập vài số đầu không tìm được
  • [Phiếu đề nghị tạm ứng] Sửa phiếu tạo bởi chính user đó báo lỗi "Chỉ người tạo phiếu {} có quyền sửa, xóa phiếu!" KB_PHIEU_TAM_UNG - nhanVienTaoPTUSuaXoa = 1 Nhập thông tin >> Lưu phiếu đề nghị tạm ứng (thêm mới) >> Lưu cập nhật sửa luôn phiếu vừa tạo Hiện tại hệ thống báo lỗi (Lưu, Lưu & In): "Chỉ người tạo phiếu {} có quyền sửa, xóa phiếu!" Sau đó Ng dùng phải nhấn Hủy >> CHọn lại bản ghi cần cập nhật (user tạo = user sửa) => Thì Lưu cập nhật thành công Tạo phiếu mới >> Lưu mới >> Lưu cập nhật thì lại lưu cập nhật được Chuyển dev kiểm tra lại lần đầu vào form lưu >> cập nhật phiếu bởi chính user đó
  • Sửa phiếu > Nhấn Lưu thiếu message MSG065 Sửa phiếu > Nhấn Lưu thiếu message MSG065
  • Hiển thị thông tin nội dung phiếu > rỗng Thiếu trường ghi chú Nội dung phiếu đang hiện Tạm ứng tiền khám bệnh, LLD mô tả rỗng
  • Khi nhấn nút Hủy, tại grid vẫn focus vào bản ghi đang chọn Site: his4-dev Chọn 1 bản ghi tại grid --> nhấn [Hủy] Kết quả: Tại grid vẫn focus vào bản ghi đang chọn Mong muốn: Ko focus vào bản ghi nữa.
  • Message không đúng 3/ Rỗng trường Số tiền tạm ứng khi thao tác enter khỏi trường hoặc nhấn nút Lưu sẽ hiển thị cảnh báo MSG293 rồi focus chuột vào ô nhập. 5/ Nhập trường Số tiền tạm ứng nhỏ hơn hoặc bằng 0 khi thao tác enter khỏi trường hoặc nhấn Lưu sẽ hiển thị cảnh báo MSG167 rồi focus chuột vào ô nhập. 6/Thêm mới thành công sẽ hiện thông báo MSG059. 3/ Rỗng trường Số tiền tạm ứng khi thao tác enter khỏi trường hoặc nhấn nút Lưu sẽ hiển thị cảnh báo MSG166. Focus chuột vào ô nhập 4/ Nhập trường Số tiền tạm ứng nhỏ hơn hoặc bằng 0 khi thao tác enter khỏi trường hoặc nhấn Lưu sẽ hiển thị cảnh báo MSG167. 5/Khi thao tác xóa sẽ hiển thị cảnh báo MSG063, khi xác nhận Đồng ý sẽ hiển thị thông báo MSG069, xóa thông tin và load lại danh sách khi đã xóa. Nếu Hủy thao tác thì tắt cảnh báo và tiếp tục thao tác khác.
  • Thao tác nhập enter di chuyển từ trường Số tiền tạm ứng > Nội dung phiếu > Ghi chú không được LLD mô tả nhập enter di chuyển từ trường Số tiền tạm ứng > Nội dung phiếu > Ghi chú thao tác enter không được
  • LLD sai mã message Không thấy mã MSG293 Dư phần ghi chú
  • H005021] Nhập Số phiếu Tiền chỉ định tìm không được Nhập Số phiếu Tiền chỉ định tìm không được

H005022 – Bệnh án dài ngày

Mục đích nghiệp vụ

Vị trí chức năng : Người dùng vào Ngoại trú >> Khám bệnh >> Chọn BN đang khám >> Chọn Bệnh án dài ngày "Chức năng cho phép bác sĩ thực hiện các nghiệp vụ sau:

  • Mở bệnh án
  • Đóng bệnh án
  • Đưa ra khỏi bệnh án
  • Mở lại BA

Đường dẫn thao tác: Quản lý điều trị ngoại trú/ Điều trị ngoại trú/ Danh sách phiếu truyền dịch

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Mở bệnh án.

    1. Khi click mở BA: 1.1/ Kiểm tra Lần khám đã đưa vào BADN => Hệ thống thông báo MSG1115
    • Đồng ý: Mở màn hình cập nhật bệnh án (hình 2)
    • Hủy: Tắt thông báo 1.2/ Lần khám chưa đưa vào BA:
    • Kiểm tra ICD chính của BN:
    • TH BN chưa có ICD chính, hiển thị thông báo MSG1173
    • TH BN đã có ICD chính check cấu hình checkICDdaingay, moBADNdonthuoc. Nếu checkICDdaingay = 1, ICD của BN không thuộc bệnh dài ngày (danh mục ICD, ICD có check bệnh dài ngày), hiển thị thông báo MSG1174 . Nếu checkICDdaingay = 0 và moBADNdonthuoc= 1, BN có đơn thuốc dưới 7 ngày, hiển thị cảnh báo MSG1106
    • TH cấu hình checkICDdaingay= 0, BN có bệnh chính thì cho phép mở bệnh án
    • TH cấu hình checkICDdaingay= 1, BN có bệnh chính thuộc bệnh dài ngày thì cho phép mở bệnh án
    • TH cấu hình moBADNdonthuoc = 1, BN có đơn thuốc >= 7 ngày thì cho phép mở BADN
    • Kiểm tra lần khám có mã loại KCB = 07 thì hiển thị thông báo MSG1175
    1. Sau khi kiểm tra BN đủ điều kiện mở BADN thì kiểm tra đã tồn tại BADN hay chưa: 2.1/ TH BN chưa mở BADN nào => Hệ thống bật drawer mở bệnh án mới (hình 2) 2.2/ TH BN đã có BADN trước đó -> kiểm tra cấu hình chonBADNketthuc
    • Nếu cấu hình chonBADNketthuc = 0
    • TH BAND cũ đã đóng -> Hệ thống bật drawer mở bệnh án mới (hình 2)
    • TH BAND cũ đang mở -> Hệ thống bật drawer chọn bệnh án để thêm lần khám vào bệnh án cũ (hình 1), ẩn nút "Mở BA mới", danh sách chọn BA cũ chỉ hiển thị BA có trạng thái đang mở
    • Nếu cấu hình chonBADNketthuc = 1 , BN đã tồn tại BADN (đã đóng hoặc mở) => Hệ thống bật drawer chọn bệnh án để thêm lần khám vào bệnh án cũ (hình 1), hiện nút "mở BA mới", danh sách chọn BA cũ hiển thị tất cả BA (đãng mở, đã đóng) của BN, sắp xếp theo thứ tự ưu tiên đang mở lên đầu, sau đó đến thứ tự BA đã đóng (ngày kết thúc gần nhất lên trên)
  2. Lưu khởi tạo BADN.

    1. Mở bệnh án mới: Tại drawer tạo bệnh án >> Nhập thông tin hợp lệ >> Lưu thành công hệ thống tự động sinh số BADN và thông báo MSG1107, đồng thời chuyển sang màn hình nhập bệnh án chi tiết tương ứng với loại bệnh án đã chọn (H005023, H007035, H007036,....tương đương chức năng Khám bệnh >> Chọn BN >> Bệnh án chi tiết)
    2. Quy tắc sinh số BADN: Gọi hàm sinh số hồ sơ bệnh án dài ngày (LLD H003046)
  3. Đưa lần khám vào bệnh án.

    1. Kiểm tra khi click Đồng ý:
    • TH BADN đã đóng -> Đồng ý >> thêm lần khám vào BA, hiển thị thông báo MSG1109 và cập nhật trạng thái BADN thành đang mở,
    • TH BADN đang mở >> Đồng ý >> thêm lần khám vào BA, hiển thị thông báo MSG1109
  4. Đóng bệnh án.

    1. Kiểm tra khi click Đóng BA
    • TH bỏ trống đến ngày -> Nhấn đóng BA, hệ thống cảnh báo MSG1176
    • TH từ ngày > đến ngày -> nhấn đóng BA , hệ thống thông báo MSG1124
    • TH từ ngày <= đến ngày -> nhấn đóng BA, hệ thống thông báo MSG1125
  5. Job Tự động đóng BA. Tự động đóng BA theo cấu hình tudongDongBADN

    • Nếu tudongDongBADN = 1thì tự động cập nhật đóng các BADN có trạng thái đang mở thành kết thúc, lấy ngày kết thúc = ngày cuối tháng
    • Nếu tudongDongBADN = 1thì tự động cập nhật đóng các BADN có trạng thái đang mở thành kết thúc, lấy ngày kết thúc = ngày cuối năm
  6. Mở lại BA.

    1. Click Mở lại BA thì hiển thị cảnh báo MSG1126 gồm 2 lựa chọn:
    • Đồng ý: nhấn hiển thị thông báo MSG1127 và cập nhật trạng thái BA thành đang mở
    • Hủy: nhấn hủy thác tác mở lại BA, tắt thông báo
  7. Đưa ra khỏi BA.

    1. Nhấn "Đưa ra khỏi BA" hệ thống hiển thị cảnh báo MSG001129:
    • Đồng ý: thì kiểm tra và xử lý:
    • Nếu BADN chỉ có 1 lần khám hiện tại đang với nó -> thì xóa lần khám khỏi BADN và hiển thị thông báo thành công MSG1130, đồng thời xóa luôn BADN đó
    • Nếu BADN gắn nhiều lần khám thì không xóa BADN, chỉ xóa lần khám khỏi BADN và hiển thị thông báo thành công MSG1130
    • Hủy: Hủy thao tác đưa ra khỏi BA và tắt cảnh báo
  8. Lưu log thao tác. Lưu log từng thao tác bao gồm các thông tin: Mã BN, Mã bệnh án, Ngày giờ thao tác, Mã nhân viên, Tên nhân viên thao tác, Nội dung thao tác ghi rõ theo từng trường hơp:

    • Tạo BADN ghi: "Tạo BADN: loại BADN"
    • Thay đổi loại BADN: "Cập nhật loại BADN: từ [loại BADN cũ] - thành [Loại BADN mới]"
    • Đưa lần khám vào BADN đang mở :"Thêm lần khám [mã BA] vào BADN [số_HSBADN]"
    • Đưa lần khám vào BADN đã đóng :" Mở lại BADN và Thêm lần khám [mã BA] vào BADN [số_HSBADN]"
    • Đưa lần khám ra khỏi BADN: "Đưa lần khám [ma_BA] ra khỏi BADN [so_HSBADN]
    • Đóng BADN: "Đóng BADN [so_HSBADN]"
    • Mở lại BA: "Mở lại BADN [so_HSBADN]

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
1 Mở bệnh án enable 1. Người dùng click để mở bệnh án dài ngày2. Cho phép mở bệnh án với BN có trạng thái đang khám, kết thúc khám, các trạng thái khác thì disable button Mở BA ở DS bệnh nhân khám bệnh
2 Loại bệnh án Yes Bệnh án ngoại trú - Mặc định loại = Bệnh án ngoại trú - Chỉ cho phép chọn 1 loại bệnh án - Nhấn combobox thì load danh sách loại bệnh án được map với khoa đang đăng nhập (danh mục quản lý khoa -> trường Loại bệnh án)- Sau khi lưu thì hiển thị loại bệnh án đã lưu
3 Ngày bắt đầu Yes Ngày hiện tại - Mặc định lấy ngày hiện tại- Người dùng click/ tab để nhập ngày hoặc chọn calender
4 Ngày kết thúc Yes - Mặc định bỏ trống- Người dùng click/ tab để nhập ngày hoặc chọn calender
5 Nút "Lưu" enable Người dùng click/ tab>enter để Lưu thông tin đã nhập - TH mở bệnh án mới >> Lưu -> hệ thống gọi đến EV002
6 Nút "Hủy" enable Người dùng click/ tab>enter để hủy và đóng drawer tạo bệnh án
7 Loại bệnh án Yes Bệnh án ngoại trú - Hiển thị loại BA đã lưu - Disable không cho phép chỉnh sửa
8 Ngày bắt đầu Yes - Hiển thị ngày bắt đầu đã lưu khi mở BADN
9 Ngày kết thúc Yes - Hiển thị ngày kết thúc đã lưu
11 Nút "Nhập BA chi tiết" - Người dùng nhấn để mở form nhập BA chi tiết
12 Nút "Đóng BA" -Dùng để đóng bệnh án- Sau khi đã đóng bệnh án thì ẩn nút "Đóng BA, đưa ra khỏi BA" và hiển thị "Mở lại BA"
13 Nut "Mở lại BA" -Dùng để mở bệnh án-Ẩn khi chưa kết thúc BA- Sau khi mở lại bệnh án thì hiện nút "Đóng BA, đưa ra khỏi BA" và ẩn nút "Mở lại BA"
14 Nut "Đưa ra khỏi BA" -Dùng để bỏ lần khám ra khỏi BA
=IF(M165="","",SUBTOTAL(3,M147:M165)) Bệnh nhân đã được mở bệnh án bạn có muốn thêm lần khám vào bệnh án?
15 Chọn bệnh án Yes Bệnh án có trạng thái đang mở, thời gian tạo gần nhất - Mặc định BADN đang mở, có ngày bắt đầu gần nhất- Danh sách chọn load lên DS hồ sơ BADN đã tạo gắn với mã BN có khoa tạo là khoa đnag đăng nhập, sắp xếp theo thứ tự: trạng thái, thời gian giảm dần theo ngày bắt đầu
16 Nút "Đồng ý" enable Người dùng click/ tab>enter để thêm lần khám vào BADN đã chọn
17 Nút "Hủy" enable Hủy thao tác mở BA và đóng drawer
18 Nút "Mở BA mới" enable Đóng drawer hiện tại và bật drawer tạo mới bệnh án (hình 2)

Quy tắc nghiệp vụ cần biết

  • Mô tả chi tiết các event trong sheet "06. List Event" các event không được mô tả trong sheet này sẽ dùng mô tả chi tiết trong sheet "06. List Event" để thực hiện
  • EV0069 | Thanh tìm kiếm bệnh nhân chung
  • B1, Tìm kiếm thông tin bệnh nhân (mục đích tìm kiếm để map bệnh nhân đã tồn tại trong hệ thống với lần đăng ký khám đó, ngược lại không tồn tại sẽ sinh mã bệnh nhân mới cho bệnh nhân): Chọn đối tượng bệnh nhân và các trường hợp sau:
    • Nếu thông tin tìm kiếm đã đăng ký khám trong ngày hiển thị thông tin lần khám đó và hiển thị thông báo theo msg (MSG055).
    • Nếu tìm kiếm có thông tin và không phải khám trong ngày thực hiện bước 3.
    • Nếu tìm kiếm không có thông tin hiển thị thông báo theo mã(MSG2) và thực hiện bước 2 (tham số null)
  • 1.2 Khi quét QR code xác định được là CCCD hay BHYT dựa vào:
    • Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 15/17 phần tử là QRcode của BHYT.
    • Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 7 và có định dạng: [12 chữ số] | [9 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] là QRCODE của CCCD.
  • 1.3 Xác định xem là QR CCCD hay QR thẻ BHYT
    • QR CCCD: đọc thông tin từ qrcode fill thông tin lên form, nếu đối tượng là BHYT thực hiện bước 1.1
    • QR BHYT và đối tượng chọn là BHYT: đọc thông tin từ thẻ fill lên form và thực hiện bước 1.1
  • B2, Hiển thị thông tin bệnh nhân: tham số đầu vào là 1 obj data.
    • Nếu phần đầu vào not null (có data) fill các thông tin lên form và đối tượng bệnh nhân là: BHYT thì thực hiện bước số 3.
    • Nếu phần đầu vào null (không có data) reset dữ liệu trên form.
  • B3, Check thông tin cổng BH: tham số được truyền từ các lời gọi hàm là obj.
    • Nếu maKetQua:"000": thẻ hợp lệ sẽ hiển thị thông tin từ cổng lên form.
  • B1, Nếu đối tượng BN = BHYT: check tham số với mã thẻ bhyt (kcbBHYT.maThe) ngược lại thực hiện bước 2.
    • Không tồn tại set tham số null và thực hiên call bước 2 .
    • Nếu tồn tại return objData và thực hiện bước 2.
  • B2, Tìm kiếm theo mã bn, mã ba, số đt, số cccd: tham số pTimKiem và objData
    • Nếu objData: được lấy từ b1 nếu tham số này not null thực hiện bước 3.
    • pTimKiem: tham được truyền từ FE và thực hiện tìm kiếm thông tin bệnh nhân, đều kiện tìm kiếm sẽ OR (mã BN, Mã BA, Số Đt, Số CCCD) nếu tồn tại thông tin sẽ thực hiện bước 3, ngược lại hiển thị thông báo.
  • B3. Check thông tin bệnh nhân và hiển thị cảnh báo
    • Check bệnh nhân đã khám trong ngày.
    • Check bệnh nhân đang điều trị
  • Khi check dữ liệu nếu tồn tại các check trên sẽ trả thông báo về FE, push thông b áo vào objData.thongbao để FE hiển thị
  • EV0003 | Lưu thông tin tiếp nhận
    • Các thông tin có dâu (*) là bắt buộc.
    • Check các trường thông tin cổng trả về so với thông tin nhập trên form nếu khác nhau đưa ra thông báo và không cho lưu.
  • KCB_BHYT | Read/Write | Sử dụng với đối tượng bệnh nhân là BHYT
  • Validate trường bắt buộc và logic dữ liệu
  • 1.1, Nếu tồn tại mã bệnh nhân/ bệnh nhân id và bệnh nhân không phải dịch vụ là gói khám:
    • Check đã đăng ký khám trong ngày hay chưa? nếu chưa thực hiện tiếp, có dữ liệu return mã thông báo MSG055.
    • Check bệnh nhân đang điều trị ? nếu chưa thực hiện tiếp, có dữ liệu return mã thông báo MSG047.
    • Check bệnh nhân id và thẻ có trùng thông tin với nhau hay ko? dựa và bảng kcb_bhyt.
    • Check bệnh nhân trốn viện dựa vào thông tin kcb_benhnhan.tronvien = 1.
    • Check nếu bệnh nhân là BHYT mà obj: kcbBHYT = null thì chặn ko cho lưu và thông báo.
  • 1.2, Lưu thông tin vào bảng: do thao tác với nhiều bảng nên BE cần đặt trong 1 Transaction để xử lý đồng bộ:
    • Nếu FE gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id lên BE sẽ tiến hành update thông tin hành chính vào bảng kcb_benhnhan.
    • Nếu FE không gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id sẽ tiến hành insert bảng kcb_benhnhan.
    • Mã bệnh nhân được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa:KCB_BENHNHAN.
    • Mã hồ sơ bệnh án được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_HOSOBENHAN + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Mã viện phí được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_VIENPHI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Mã điều trị được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_KHOADIEUTRI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Nhóm phiếu = dmc_danhmuc.ma_nhom, tham chiếu bảng dmc_hethong với macha = "NHOM_PHIEU" để có thông tin chi tiết.
    • Số phiếu được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_PHIEU + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Sử dụng hàm tính tiền chung để tính tiền công khám cho bệnh nhân.
    • Update thông tin sau khi call hàm tính tiền chung (kcbVienPhi/comTinhTien) trả về thông tin.
    • Sinh số thứ tự vào phòng khám sử dụng hàm dùng chung (bảng DMC_STT_PHONG quản lý thông tin phòng, ngày và số thứ tự sinh ra).
  • 8, DMC_STT_PHONG (quản lý việc sinh số thứ tự vào phòng khám cho bệnh nhân): insert/update
    • Check ngày hiện tại và phòng khám id: nếu chưa có dl thực hiện insert ngược lại update với trường stt = stt+1.
  • 1.3, Đăng ký khám sử dụng gói khám.
  • 1, Thực hiện đủ 9 bước tại mục 1.2.
    • Dựa vào dmc_danhmuc.goikham = 1 thực hiện check dmc_danhmuc.id với danh mục gói khám.
    • Nếu không tồn tại hiển thị thông báo với msg (MSG058) và rollback dữ liệu.
    • Nếu tồn tại thực hiện bước 5,6 của mục 1.2.
  • Ghi log hệ thống vào collection HT_LOG, level ERROR, message: exception, data: RequestBody
  • EV0001 | Thêm thông tin tiếp nhận bệnh nhân khám bệnh
    • Khởi tạo MH: các hạng mục dựa vào sheet "05.SC-H004001".

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
checkICDdaingay 1 Chỉ cho phép mở BADN nếu BN có bệnh chính là bệnh dài ngày
- 0: tắt
- 1: bật
NGT_CHECKICD_DAINGAY
KB_BADN resetsoBADN 0 Cấu hình sinh số BADN
- 0: reset theo năm
- 1: reset theo tháng
KB_BADN tudongDongBADN 0 Cấu hình tự động đóng BA
0: Không tự đông đóng BA
1. Tự động đóng BA vào ngày cuối tháng
2. Tự động đóng BADN vào ngày cuối năm
KB_BADN chanDoiloaiBA 1 Chặn đổi loại BA nếu đã ký
0: Không chặn
1: chặn
NTU_NBN_CHECK_BENHAN
KB_BADN moBADNdonthuoc 1 Cho phép mở BADN thông qua đơn thốc kê trên 7 ngày
1: cho phép mở BADN thông qua đơn thuốc kê trên 7 ngày
0: không cho phép
NGT_DONTHUOC_BADN
KB_BADN chonBADNketthuc 0 Cấu hình cho phép chọn BADN đã kết thúc, thêm lần khám vào BADN đã kết thúc và tự động mở lại BA cũ
1: cho phép:
0: Không cho phép

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG1106 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân có đơn thuốc dưới 7 ngày, không thể mở bệnh án dài ngày
MSG1107 Thành công (Success) Mở bệnh án dài ngày thành công. Số HSBA {0}
MSG1109 Thành công (Success) Cập nhật thông tin bệnh án thành công
MSG1124 Cảnh báo (warning) Điều trị ngoại trú từ ngày phải nhỏ hơn đến ngày
MSG1125 Thành công (Success) Đóng bệnh án thành công
MSG1126 Xác nhận (Confirm) Ban có chắc chắn muốn mở lại bệnh án? |Có|Không
MSG1127 Thành công (Success) Mở lại bệnh án thành công
MSG1129 Xác nhận (Confirm) Bạn chắc chắn muốn đưa lần khám hiện tại ra khỏi BADN?
MSG1130 Thành công (Success) Đưa ra khỏi BA thành công
MSG1173 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân chưa có chẩn đoán bệnh chính
MSG1174 Cảnh báo (warning) Bệnh chính của bệnh nhân không thuộc nhóm bệnh dài ngày nên không thể mở bệnh án
MSG1175 Cảnh báo (warning) Mã loại khám chữa bệnh của bệnh nhân không được phép mở bệnh án dài ngày!
MSG1176 Cảnh báo (warning) Bạn chưa nhập ngày kết thúc !
MSG1115 Cảnh báo (warning) BN đã mở bệnh án, bạn có muốn cập nhật bệnh án?
MSG1580 Cảnh báo (warning) Bệnh án đã ký không thể đổi loại bênh án!

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • Kiểm tra cấu hình moBADNdonthuoc - Mở bệnh án Link: Tài khoản: DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Cấu hình tham số: checkICDdaingay = 0 và moBADNdonthuoc = 1 Menu: Ngoai trú >> Khám bệnh >> Màn hình khám bệnh ngoại trú: Tại danh sách BN khám bệnh >> Chọn tìm kiếm BN từ ngày 11/08/2025 - 12/08/2025 Chọn BN chưa mở BADN >> Mở BADN Lỗi 1: TH BN có đơn thuốc dưới 7 ngày hoặc không có đơn thuốc => Nhấn Mở BADN không hiển thị cảnh báo MSG1106, màn hình đứng yên VD: BN THUỐC 3, mã BN: BN00809030, mã BA: BA25000000256 Mong muốn: BN có đơn thuốc dưới 7 ngày hoặc không có đơn thuốc => Nhấn Mở BADN hiển thị cảnh báo MSG1106 "Bệnh nhân có đơn thuốc dưới 7 ngày, không thể mở bệnh án dài ngày" Lỗi 2: TH BN có đơn thuốc >= 7 ngày => Nhấn Mở BADN không hiển thị bật drawer mở bệnh án mới VD: BN BN 3, mã BN: BN00809046, mã BA: BA25000000272 Mong muốn: TH BN có đơn thuốc >= 7 ngày => cho phép mở BADN
  • Thông báo MSG1107 chưa hiển thị Số BADN vừa tạo Link: Tài khoản: DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoai trú >> Khám bệnh >> Màn hình khám bệnh ngoại trú: Tại danh sách BN khám bệnh >> Chọn tìm kiếm BN 1: Chọn BN chưa mở BADN >> Mở BADN 2: Tại drawer tạo bệnh án >> Nhập thông tin hợp lệ >> Lưu thành công Lỗi: Đã hiển thị thông báo MSG1107 nhưng chưa hiển thị Số BADN vừa tạo Mong muốn: Bổ sung hiển thị Số BADN vừa tạo trên thông báo mở bệnh án dài ngày thành công MSG1107 "Mở bệnh án dài ngày thành công. Số HSBA {0}" {0} hiển thị số BADN vừa tạo
  • Lỗi hiển thị dữ liệu chưa đúng Các trường Loại bệnh án, Điều trị từ ngày, đến ngày sau khi mở BADN thành công Link: Tài khoản: DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoai trú >> Khám bệnh >> Màn hình khám bệnh ngoại trú: Tại danh sách BN khám bệnh >> Chọn tìm kiếm BN Chọn BN chưa mở BADN >> Mở BADN >> Nhập thông tin hợp lệ >> Lưu thành công Lỗi: Sau khi lưu thành công: Các trường Loại bệnh án, Điều trị từ ngày, đến ngày chưa hiển thị đúng như đã chọn Giao diện thiết kế ẩn/hiển các nút chưa khớp theo LLD Mong muốn: Sau khi Lưu thành công Các trường Loại bệnh án, Điều trị từ ngày, đến ngày hiển thị đúng như đã chọn Enable các nút: Đóng BA, Sửa, Đưa ra khỏi BA và disable nút "Lưu", textbox "Loại bệnh án"
  • Chưa validate Từ ngày > Đến ngày khi mở bệnh án mới/cập nhật loại bệnh án Link: Tài khoản: DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoai trú >> Khám bệnh >> Màn hình khám bệnh ngoại trú: Tại danh sách BN khám bệnh >> Chọn tìm kiếm BN 1: Chọn BN >> Mở BADN 2: Tại drawer mở bệnh án mới/cập nhật loại bệnh án >> Chọn Từ ngày > Đến ngày >> Lưu Lỗi: Thông báo mở BADN/cập nhật thành công Mong muốn: Validate Từ ngày > Đến ngày khi mở bệnh án mới/cập nhật loại bệnh án, hệ thống thông báo MSG1124
  • Đóng BA nhập Từ ngay <= Đến ngày, Thông báo thành công chưa khớp với LLD Link: Tài khoản: DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoai trú >> Khám bệnh >> Màn hình khám bệnh ngoại trú: Tại danh sách BN khám bệnh >> Chọn tìm kiếm BN Chọn BN đã mở BADN >> Mở BADN >> Đồng ý Tại drawer cập nhật loại bệnh án >> Nhập thông tin hợp lệ >> Đóng BA Lỗi: Hiển thị thông báo xác nhận "Ban có chắc chắn muốn mở lại bệnh án?" kèm 2 nút Hủy, Đồng ý (đang xử lý giống Mở lại BA) Khi nhấn Đồng ý => hiển thị thông báo Mở lại bệnh án thành công Enable các trường thông tin Mong muốn: Nhấn đóng BA với TH hợp lệ, hệ thống thông báo MSG1125 "Đóng bệnh án thành công"
  • Thông báo MSG1124 chưa khớp với LLD khi Đóng BA nhập Từ ngay > Đến ngày Link: Tài khoản: DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoai trú >> Khám bệnh >> Màn hình khám bệnh ngoại trú: Tại danh sách BN khám bệnh >> Chọn tìm kiếm BN Chọn BN đã mở BADN >> Mở BADN >> Đồng ý Lỗi: Tại drawer cập nhật loại bệnh án Với trường hợp Từ ngày > Đến ngày => Nhấn đóng BA, hiển thị thông báo MSG1124 chưa khớp với LLD "Từ ngày điều trị không thể lớn hơn đến ngày điều trị!" Mong muốn: Đóng BA khi nhập Từ ngày > Đến ngày => Hiển thị thông báo MSG1124 "Điều trị ngoại trú từ ngày phải nhỏ hơn đến ngày"
  • Thông báo Cập nhật thông tin bệnh án thành công MSG1109 chưa khớp với LLD Link: Tài khoản: DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Khoa: Khoa Khám Bệnh - Phòng: PK Nội tổng hợp 1 (P.007) Menu: Ngoai trú >> Khám bệnh >> Màn hình khám bệnh ngoại trú: Tại danh sách BN khám bệnh >> Chọn tìm kiếm BN Chọn BN đã mở BADN >> Mở BADN >> Đồng ý Tại drawer cập nhật loại bệnh án >> Sửa >> Chọn thông tin cập nhật hợp lệ >> Lưu Lỗi: Hiển thị thông báo Cập nhật thông tin bệnh án thành công chưa khớp với LLD Mong muốn: Chỉnh lại thông báo Cập nhật thông tin bệnh án thành công MSG1109
  • [Tạo bệnh án mới] Lỗi giao diện Link: Tài khoản: DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoai trú >> Khám bệnh >> Màn hình khám bệnh ngoại trú: Tại danh sách BN khám bệnh >> Chọn tìm kiếm BN từ ngày 01/08/2025 - 12/08/2025 Chọn BN chưa mở BADN nào >> Mở BADN => Hệ thống bật drawer mở bệnh án mới Lỗi: Đến ngày mặc đinh = Ngày hiện tại tên label trường Từ ngày chưa đúng so với LLD màn hình mở bệnh án mới/cập nhật loại bệnh án chưa căn thẳng lề trái 2 trường Loại bệnh án và Từ ngày Mong muốn: Đến ngày: mặc định để trống Sửa tên trường "Từ ngày" thành "Điều trị từ ngày" tại màn hình mở bệnh án mới/cập nhật loại bệnh án Căn chỉnh thẳng lề trái 2 trường Loại bệnh án và Từ ngày tại màn hình mở bệnh án mới/cập nhật loại bệnh án
  • Kiểm tra mở BADN BN có lần khám có mã loại KCB = 07 Link: Tài khoản: DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoai trú >> Khám bệnh >> Màn hình khám bệnh ngoại trú: Tại danh sách BN khám bệnh >> Chọn tìm kiếm BN từ ngày 01/08/2025 - 12/08/2025 Chọn BN chưa mở BADN và có mã loại KCB = 07 >> Mở BADN => Hệ thống bật drawer mở bệnh án mới Mong muốn: TH lần khám có mã loại KCB = 07 thì hiển thị thông báo MSG1175 "Mã loại khám chữa bệnh của bệnh nhân không được phép mở bệnh án dài ngày!"
  • Kiểm tra ICD chính - Mở bệnh án Link: Tài khoản: DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoai trú >> Khám bệnh >> Màn hình khám bệnh ngoại trú: Tại danh sách BN khám bệnh >> Chọn tìm kiếm BN từ ngày 11/08/2025 - 12/08/2025 Chọn BN chưa mở BADN >> Mở BADN Lỗi 1: Cấu hình tham số: checkICDdaingay = 1 TH BN có ICD chính thuộc bệnh dài ngày (BN BN BHYT, mã BN: BN00809034, mã BA: BA25000000260) => Hiển thị cảnh báo MSG1174 "Bệnh chính của bệnh nhân không thuộc nhóm bệnh dài ngày nên không thể mở bệnh án" TH BN không có ICD chính (BN THUỐC, mã BN: BN00809027, mã BA: BA25000000253) => Hiển thị cảnh báo MSG1174 "Bệnh chính của bệnh nhân không thuộc nhóm bệnh dài ngày nên không thể mở bệnh án" Mong muốn: TH BN có ICD chính thuộc bệnh dài ngày (BN BN BHYT, mã BN: BN00809034, mã BA: BA25000000260) => Cho phép mở bệnh án TH BN không có ICD chính (BN THUỐC, mã BN: BN00809027, mã BA: BA25000000253) => hiển thị thông báo MSG1173 "Bệnh nhân chưa có chẩn đoán bệnh chính" Lỗi 2: Cấu hình tham số: *checkICDdaingay = 0 TH BN không có ICD (BN THUỐC, mã BN: BN00809027, mã BA: BA25000000253) => Hệ thống bật drawer mở bệnh án mới Mong muốn: TH BN không có ICD chính (BN THUỐC, mã BN: BN00809027, mã BA: BA25000000253) => hiển thị thông báo MSG1173 "Bệnh nhân chưa có chẩn đoán bệnh chính"
  • Lỗi giao diện MH Cập nhật loại bệnh án Link: Tài khoản: DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoai trú >> Khám bệnh >> Màn hình khám bệnh ngoại trú: Tại danh sách BN khám bệnh >> Chọn tìm kiếm BN từ ngày 01/08/2025 - 12/08/2025 Chọn BN đã đưa vào BADN >> Mở BADN => Hệ thống bật drawer cập nhật loại bệnh án Lỗi: Khi nhấn Sửa => Enable nút Mở lại BA tên label trường Từ ngày chưa đúng so với LLD màn hình mở bệnh án mới/cập nhật loại bệnh án chưa căn thẳng lề trái 2 trường Loại bệnh án và Từ ngày Mong muốn: Disable nút Mở lại BA khi nhấn Sửa do chưa kết thúc BA Sửa tên trường "Từ ngày" thành "Điều trị từ ngày" tại màn hình cập nhật loại bệnh án Căn chỉnh thẳng lề trái 2 trường Loại bệnh án và Từ ngày tại màn hình cập nhật loại bệnh án
  • Ẩn/hiện nút Mở BADN tại DS bệnh nhân khám bệnh chưa khớp LLD Link: Tài khoản: DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoai trú >> Khám bệnh >> Màn hình khám bệnh ngoại trú: Tại danh sách BN khám bệnh >> Chọn tìm kiếm BN từ ngày 01/08/2025 - 12/08/2025 Lỗi: Ẩn/hiện nút Mở BADN tại DS bệnh nhân khám bệnh chưa khớp LLD BN kết thúc khám -> disable nút Mở BADN BN chờ khám -> enable nút Mở BADN Mong muốn: Cho phép mở bệnh án với BN có trạng thái đang khám, kết thúc khám các trạng thái khác thì disable button Mở BA ở DS bệnh nhân khám bệnh

H005023 – Nhập bệnh án dài ngày

Mục đích nghiệp vụ

Vị trí chức năng : Người dùng vào Ngoại trú >> Khám bệnh >> Chọn BN đang khám >> Chọn menu Bệnh án "Chức năng cho phép bác sĩ nhập thông tin hỏi, khám bệnh và tổng kết bệnh án của bệnh nhân đăng ký khám ngoại trú. Chức năng bao gồm các tính năng sau: -Thêm mới bệnh án -Cập nhật thông tin bệnh án -Kết thúc bệnh án -Mở lại BA -In bệnh án

Đường dẫn thao tác: Quản lý điều trị ngoại trú/ Điều trị ngoại trú/ Danh sách phiếu truyền dịch

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Đổi loại BA.

    1. Nhấn thì mở màn hình H005022
  2. Tìm kiếm theo năm.

    1. Mặc định tìm kiếm tất cả
    2. Chọn năm thì tự động load danh sách diễn biến có ngày khám thuộc năm đã chọn
    3. Nếu không có dữ liệu thì hiển thị danh sách trắng "Không có dữ liệu hiển thị"
  3. Lưu bệnh án.

    1. Enable khi BA ở trạng thái đang mở
    2. Kiểm tra tính hợp lệ:
    • Trường hợp chưa điền Lý do vào viện, hệ thống báo MSG1113 "Chưa nhập lý do vào viện". Lưu thành công hệ thống thông báo MSG1109 "Cập nhật thông tin bệnh án thành công"
    • Nếu nhập từ ngày > đến ngày -> Lưu hệ thống cảnh báo MSG1124 "Điều trị ngoại trú từ ngày phải nhỏ hơn đến ngày"
    • Nếu nhập chẩn đoán ban đầu - mã bệnh chính là ICD không tồn tại trong danh mục bệnh, hệ thống cảnh báo MSG1118 "'Mã chẩn đoán ban đầu không đúng'
    • Nếu nhập chẩn đoán kèm theo là ICD không tồn tại trong danh mục bệnh, hệ thống cảnh báo MSG1120 "'Mã chẩn đoán kèm theo không đúng'
    • Nếu nhập chẩn đoán ra viện là ICD không tồn tại trong danh mục bệnh, hệ thống cảnh báo MSG1122 "''Mã bệnh ra viện không đúng'
    • Nếu bỏ trống trường "Bác sĩ điều trị", hệ thống cảnh báo lỗi MSG1114 "Chưa chọn bác sĩ điều trị"
  4. Ký và in.

    1. Nhấn thì chuyển sang chức năng ký số
    2. Sau khi ký thành công sẽ tự động in phiếu ký số
  5. Sao chép BA. Người dùng nhấn "Sao chép BA" sẽ hiển thị cảnh báo xác nhận MSG1110: "Thông tin bệnh án sau cùng sẽ được load lên, bạn có tiếp tục ?" chọn Đồng ý/ hủy

    1. Đồng ý
    • Nếu BA cũ đã kết thúc -> hệ thống tự động sao chép bệnh án sau cùng của BN, hiển thị dữ liệu lên form nhập và hiển thị thông báo "Thông tin bệnh án cũ đã load lên form. Nhấn Lưu để cập nhật thông tin vào bệnh án hiện tại" MSG1111
    • Khi sao chép không ghi đè vào các trường: Điều trị ngoại trú bắt đầu, kết thúc, số lượng hồ sơ phim ảnh
    • Nếu BA sau cùng là BA hiện tại đang mở: hệ thống thông báo "Bệnh án sau cùng chính là bệnh án đang mở." MSG1112
    1. Hủy
    • Hệ thống hủy bỏ thao tác sao chép BA, tắt cảnh báo
  6. In bệnh án. 1/ Trên form thông tin sau khi thực hiện thao tác thêm, sửa, lưu bệnh án thì có thể thao tác In bệnh án 2/ Nhấn "In BA" thì tự động tại file PDF mẫu phiếu BADN

  7. In bệnh án (DOC).

    1. Nhấn "In BA(DOC)" thì tự động tại file .doc mẫu phiếu BADN
  8. Hủy ký số.

    1. Enable khi phiếu đã ký
    2. Nhấn để thực hiện hủy ký số
  9. In ký số.

    1. Enable khi phiếu đã ký
    2. Nhấn để in phiếu đã ký số
  10. Tab "Khám hỏi bệnh". Nhấn thì hiển thị thông tin khám hỏi bệnh như hình 2 Nếu cấu hình layHosobenhanIdhientai = 0 thì load thông tin hỏi bệnh theo hồ sơ BADN hiện tại Nếu cấu hình layHosobenhanIdhientai = 1 thì load thông tin hỏi bệnh theo hồ sơ bệnh án khám bệnh hiện tại

  11. Tab "Tổng kết hồ sơ bệnh án". Nhấn thì hiển thị thông tin tổng kết hồ sơ bệnh án như hình 3 Nếu cấu hình layHosobenhanIdhientai = 0 thì load thông tin hỏi bệnh theo hồ sơ BADN hiện tại Nếu cấu hình layHosobenhanIdhientai = 1 thì load thông tin hỏi bệnh theo hồ sơ bệnh án khám bệnh hiện tại

  12. Chọn button chọn KQ CLS. Người dùng click --> hệ thống mở drawer Chọn Kết quả khám lâm sàng

  13. Chọn button chọn thuốc. Người dùng click --> hệ thống mở drawer Chọn thuốc

  14. Lưu mẫu bệnh án. Người dùng nhập tên mẫu >> Nhấn "Lưu mẫu" hệ thống tự động lưu mẫu BA vào danh sách mẫu BA và hiển thị thông báo thành công MSG568 "Lưu mẫu thành công", lưu các thông tin mauid, ten_mau, phongid, khoaid, loaibenhanid, csytid, nguoitaoid

  • Nếu trùng tên mẫu đã tồn tại, hệ thống cảnh báo MSG1131 "Tên mẫu bệnh án đã tồn tại trên hệ thống" và không cho lưu
  • Nếu trống tên mẫu hệ thống cảnh báo MSG1132 'Tên bệnh án mẫu không được để trống'
  1. Load danh sách mẫu bệnh án.
  2. Kiểm tra cấu hình loadDSBAmau
  • Nếu cấu hình loadDSBAmau = 0 thì load toàn bộ mẫu BA có loại BA = loại BA đang nhập
  • Nếu cấu hình loadDSBAmau = 1 thì load toàn bộ mẫu BA có loại BA = loại BA đang nhập và người tạo = user đăng nhập
  1. Chọn và Load thông tin mẫu.
  • Chọn 1 Mẫu => load thông tin đã lưu của Mẫu đã chọn lên form cập nhật thông tin BA và đóng drawer
  • Nếu cấu hình loadBAmau =1 load mẫu bệnh án thì không ghi đè các thông tin đã nhập trên form , ngược lại = 0 thì cho phép ghi đè các thông tin đã nhập trên form,
  • Nếu set cấu hình loadBAmautheotab = 1 chỉ fill dữ liệu mẫu lên tab đang mở, = 0 thì load mẫu fill dữ liệu mẫu lên tất cả các tab
  • Nếu sét cấu hình demHosophimanh = 1 thì khi load mẫu không ghi đè số lượng phim ảnh đã đếm tự động
  • TH chưa chọn mẫu => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116
  • TH chọn nhiều mẫu (>1 mẫu) => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116
  1. Xóa mẫu.
  • Cho phép chọn 1 hoặc nhiều mẫu để xóa
  • Nếu Chọn mẫu do chính mình tạo -> nhấn xóa , hệ thống thông báo MSG1133"Xóa hồ sơ bệnh án mẫu thành công"
  • Nếu chọn mẫu do user khác tạo -> nhấn xóa -> hệ thống báo MSG1134 "Bạn không thể xóa mẫu do người khác tạo"
  • Nếu chưa chọn mẫu -> xóa hệ thống báo MSG1135 "Bạn chưa chọn mẫu cần xóa"
  1. Đóng. Người dùng click biểu tượng "X" hoặc button Đóng --> Đóng drawer

  2. Chọn kết quả CLS. Người dùng click --> Input kết quả cận lâm sàng vào trường thông tin Kết quả khám lâm sàng Dữ liệu sau khi chọn hiển thị theo cấu hình formatCLS

  3. Chọn Dữ liệu thuốc còn sử dụng. Người dùng click --> Input kết quả vừa chọn vào trường thông tin Đã xử lý (thuốc, chăm sóc)

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
1 Nút "Đổi loại BA" - Người dùng nhấn tab >> enter hoặc click vào button thì mở drawer đổi loại bệnh án MH H005022
2 Nút "Lưu" - Người dùng nhấn tab >> enter hoặc click vào button để lưu thông tin - Disable sau khi đã đóng BA
3 Nút "Lưu & in" - Dùng để lưu và in đồng thời- Disable sau khi đã đóng BA
4 Nút "Sao chép BA" -Dùng để sao chép BA gần nhất- Disable sau khi đã đóng BA
5 Nút "In ấn" Click thì xổ ra danh sách các chức năng:- In BA (pdf)- In BA (doc)- In BA ký số
6 Nút "In BA (pdf)" -Dùng để in bệnh án-Mặc định in theo PDF
7 Nút "In BA (DOC)" Ẩn -Dùng để in bệnh án theo file định dạng .doc
8 Nút "Hủy ký" Disable -Dùng để hủy ký số- Enable sau khi đã ký
9 Nút "In BA ký số" Disable -Dùng để in bệnh án ký số-Mặc định in theo PDF - Enable sau khi đã ký
10 Hỏi khám bệnh Người dùng click --> Hiển thị tab màn hình thông tin Hỏi khám bệnhGồm 2 phần:+Hỏi bệnh+Khám bệnh- Ẩn tab khi BN chưa tạo BA- Hiện tab khi BN đã tạo BA
11 Tổng kết hồ sơ bệnh án Người dùng click --> Hiển thị tab màn hình thông tin Tổng kết hồ sơ bệnh án
12 Chọn mẫu Người dùng click --> xổ ra danh sách tên mẫu tương ứng loại BA đã tạo Cho phép chọn 1 mẫu và load thông tin mẫu lên form nhập
13 Nút "..." Danh sách mẫu Người dùng click --> Hiển thị drawer Danh sách mẫu bệnh án
14 Lý do vào viện Yes -1/ Hiển thị thông tin "Lý do vào viện" được lấy từ DB đã được nhập từ form H004001_Tiếp nhận khám bệnh. -2/ Người dùng có thể nhập thay đổi lý do vào viện
15 Quá trình bệnh lý No - Mặc định hiển thị thông tin quá trình bệnh lý đã nhập ở form khám bệnh H005004- Người dùng click/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
16 Tiền sử bệnh: Bản thân No - Mặc định hiển thị thông tin tiền sử bản thân đã nhập ở form khám bệnh H005004- Người dùng click/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
17 Tiền sử bệnh : Gia đình No - Hiển thị thông tin tiền sử gia đình đã nhập ở form khám bệnh H005004- Người dùng click/tab để nhập/thay đổi thông tin
18 Mạch (lần/ph) No - Mặc định hiển thị thông tin quá trình bệnh lý đã nhập ở form khám bệnh H005004- Người dùng click/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất- Chỉ cho nhập số nguyên dương
19 Huyết áp (mmHg) No - Mặc định hiển thị thông tin quá trình bệnh lý đã nhập ở form khám bệnh H005004- Người dùng click/tab để nhập/thay đổi thông tin - Chỉ cho nhập số nguyên dương
20 Nhiệt độ© No -Mặc định lấy nhiệt độ từ thông tin khám bệnh ở phòng hoàn tất khám cuối cùng đã nhập ở form khám bệnh H005004- Người dùng click/tab để nhập/thay đổi thông tin - Chỉ cho nhập số > 0, tối đã 1 chữ số phần thập phân
21 Nhịp thở No -Mặc định lấy nhịp thở từ thông tin nhịp thở đã nhập ở form khám bệnh H005004- Người dùng click/tab để nhập/thay đổi thông tin - Chỉ cho nhập số nguyên dương
22 Cân nặng(kg) No -Mặc định lấy từ thông tin chiều cao đã nhập ở form khám bệnh H005004- Người dùng click/tab để nhập/thay đổi thông tin - Chỉ cho nhập số > 0, tối đã 2 chữ số phần thập phân
23 Chiều cao (cm) No -Mặc định lấy thông tin chiều cao đã nhập từ form khám bệnh H005004- Người dùng click/tab để nhập/thay đổi thông tin - Chỉ cho nhập số nguyên dương
24 Chỉ số BMI No - Disable không cho nhập, Bỏ trống nếu chưa nhập đủ chiều cao, cân nặng- Người dùng nhập chiều cao, cân nặng thì tự động tính BMI theo công thức - Hệ thống tính chỉ số BMI theo công thức: Cân nặng (kg) / Chiều cao² (m²)
25 Toàn thân No - Mặc định hiển thông tin khám bệnh toàn thân đã nhập ở form khám bệnh H005004- Người dùng click/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
26 Các bộ phận No - Mặc định hiển thị thông tin khám bệnh các bộ phận đã nhập ở form khám bệnh H005004- Người dùng click/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
27 Tóm tắt kết quả cận lâm sàng No - Mặc định để rỗng- Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu- Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất
28 Button "Chọn CLS" - Sử dụng để lấy nhanh thông tin tên, kết quả cận lâm sàng lên trường Tóm tắt kết quả cận lâm sàng - Chọn kết quả thì tự động fill dữ liệu kết quả vào ô Tóm tắt kết quả cận lâm sàng
29 Bệnh chính Yes - Mặc định hiển thị thông tin chẩn đoán chính đã lưu từ form khám bệnh H0050041/ Người dùng click/tab để điền và chọn các chẩn đoán chính của bệnh nhân. Cho phép chỉnh sửa thông tin đã nhập+ Nếu phòng không được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa thì danh sách ICD chỉ hiện thị cột mã bệnh, tên bệnh theo ICD 10+ Nếu phòng được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa thì danh sách ICD gợi ý hiển thị các cột mã bệnh, tên bệnh theo ICD 10, mã bệnh và tên bệnh YHCT2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD10. 3/ Người dùng có thể sửa text tên bệnh Chẩn đoán chính đã chọn khi set cấu hình editCDC<>05/ Trường hợp chọn Chẩn đoán chính trùng với Chẩn đoán kèm theo, hệ thống báo MSG8856/ Tường hợp nếu chọn Chẩn đoán chính được tích Cảnh báo khi chỉ định bệnh chính, hệ thống báo MSG904
30 Bệnh phụ No 1/ Người dùng click/tab để điền và chọn các chẩn đoán phụ của bệnh nhân. Cho phép chỉnh sửa text tên bệnh ở thông tin đã nhập+ Nếu phòng không được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa thì danh sách ICD chỉ hiện thị cột mã bệnh, tên bệnh theo ICD 10+ Nếu phòng được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa thì danh sách ICD gợi ý hiển thị các cột mã bệnh, tên bệnh theo ICD 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD.3/ Trường hợp sử dụng cấu hình checkICD giá trị khác 0 (thuộc mã cấu hình cha KB_KET_THUC_KHAM), giới hạn số lượng đã cấu hình ở tham số check ICD, hiển thị DS ICD kèm theo của BN cho người dùng thực hiện sửa, xóa luôn4/ Trường hợp chọn Chẩn đoán kèm theo trùng với Chẩn đoán chính, hệ thống báo MSG8866/ Trường hợp chọn Chẩn kèm theo trùng với Chẩn kèm theo đã chọn, hệ thống báo MSG905
31 Mức độ Tăng HA No -Ẩn/hiện trường "Mức độ THA" theo cấu hình tại chức năng Cấu hình giao diện- mã cấu hình "MH_BADN"- Mặc định bỏ trống- Người dùng click/tab để chọn 1 trong các giá trị+ 1: THA độ I+ 2: THA độ II+ 3: THA độ III+ 4: THA được kiểm soát+ 5: THA tâm thu đơn độc
32 Giai đoạn tăng HA No -Ẩn/hiện trường "Giai đoạn THA" theo cấu hình tại chức năng Cấu hình giao diện-mã cấu hình "MH_BADN"- Mặc định bỏ trống- Người dùng chọn 1 trong các giá trị - Người dùng click/tab để chọn 1 trong các giá trị+ 1: Giai đoạn 1+ 2: Giai đoạn 2+ 3: Giai đoạn 3
33 Đã xử lý (thuốc, chăm sóc) No - Mặc định để rỗng- Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
34 Button "Chọn thuốc" - Sử dụng để lấy nhanh thông tin thuốc lên trường Đã xử lý (thuốc, chăm sóc) - Chọn kết quả thì tự động fill dữ liệu kết quả vào ô Đã xử lý (thuốc, chăm sóc)
35 Bệnh chính Yes - Mặc định bỏ trống 1/ Người dùng click/tab để điền và chọn các chẩn đoán chính của bệnh nhân. Cho phép chỉnh sửa thông tin đã nhập+ Nếu phòng không được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa thì danh sách ICD chỉ hiện thị cột mã bệnh, tên bệnh theo ICD 10+ Nếu phòng được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa thì danh sách ICD gợi ý hiển thị các cột mã bệnh, tên bệnh theo ICD 10, mã bệnh và tên bệnh YHCT2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD10. 3/ Người dùng có thể sửa text tên bệnh Chẩn đoán chính đã chọn khi set cấu hình editCDC<>05/ Trường hợp chọn Chẩn đoán chính trùng với Chẩn đoán kèm theo, hệ thống báo MSG8856/ Tường hợp nếu chọn Chẩn đoán chính được tích Cảnh báo khi chỉ định bệnh chính, hệ thống báo MSG904
36 Bệnh phụ No 1/ Người dùng click/tab để điền và chọn các chẩn đoán phụ của bệnh nhân. Cho phép chỉnh sửa text tên bệnh ở thông tin đã nhập+ Nếu phòng không được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa thì danh sách ICD chỉ hiện thị cột mã bệnh, tên bệnh theo ICD 10+ Nếu phòng được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa thì danh sách ICD gợi ý hiển thị các cột mã bệnh, tên bệnh theo ICD 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD.3/ Trường hợp sử dụng cấu hình checkICD giá trị khác 0 (thuộc mã cấu hình cha KB_KET_THUC_KHAM), giới hạn số lượng đã cấu hình ở tham số check ICD, hiển thị DS ICD kèm theo của BN cho người dùng thực hiện sửa, xóa luôn4/ Trường hợp chọn Chẩn đoán kèm theo trùng với Chẩn đoán chính, hệ thống báo MSG8866/ Trường hợp chọn Chẩn kèm theo trùng với Chẩn kèm theo đã chọn, hệ thống báo MSG905
37 Điều trị từ ngày Yes Lấy giá trị đến ngày đã nhập ở form mở BA H005022Khi đó người dùng điền hoặc click vào biểu tượng để hiển thị lịch cho người dùng chọn
38 đến ngày Yes Lấy giá trị đến ngày đã nhập ở form mở BA H005022Khi đó người dùng điền hoặc click vào biểu tượng để hiển thị lịch cho người dùng chọn
40 Tìm kiếm theo năm No Click nút xổ xuống hiển thị danh sách năm theo thứ tự giảm dầnChọn năm thì load dữ liệu theo năm đã chọn
41 Quá trình bệnh lý và diễn biến lâm sàng No -Mặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
42 Tóm tắt kết quả xét nghiệm CLS có giá trị chẩn đoán No -Mặc định để rỗng- Có thể dùng nút lấy CLS để lấy nhanh thông tin tên và kết quả CLS-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
43 Button "Chọn CLS" - Sử dụng để lấy nhanh thông tin tên, kết quả cận lâm sàng lên trường Tóm tắt kết quả xét nghiệm CLS có giá trị chẩn đoán- Chọn kết quả thì tự động fill dữ liệu kết quả vào ô Tóm tắt kết quả xét nghiệm CLS có giá trị chẩn đoánsàng
44 Phương pháp điều trị No -Mặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
45 Tình trạng người bệnh ra viện No -Mặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
46 Hướng điều trị và các chế độ tiếp theo No -Mặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
47 Số tờ xquang No -Mặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu- Nếu sét cấu hình demHosophimanh = 1 thì tự động đếm SL dịch vụ tương ứng đã kê cho BN
48 Số tờ CT Scanner No -Mặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu- Nếu sét cấu hình demHosophimanh = 1 thì tự động đếm SL dịch vụ tương ứng đã kê cho BN
49 Số tờ Siêu âm No -Mặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu- Nếu sét cấu hình demHosophimanh = 1 thì tự động đếm SL dịch vụ tương ứng đã kê cho BN
50 Số tờ Xét nghiệm No -Mặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu- Nếu sét cấu hình demHosophimanh = 1 thì tự động đếm SL dịch vụ tương ứng đã kê cho BN
51 Khác No -Mặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu- Nếu sét cấu hình demHosophimanh = 1 thì tự động đếm SL dịch vụ tương ứng đã kê cho BN
52 Toàn bộ hồ sơ No -Tính tổng SL hồ sơ phim ảnh (xquang, Ct scanner, siêu âm, xét nghiệm, khác)-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
53 Chọn khoa No -Mặc định hiển thị khoa đang đăng nhập - Cho phép tìm kiếm, chọn khoa load dừ danh mục khoa
54 Chọn nhân viên No -Mặc định bỏ trống- Load danh sách nhân viên theo khoa đã chọn: hiển thị - Cho phép nhập tìm kiếm và chọn 1 nhân viên và hiển thị nhân viện đã chọn lên textbox
56 Chọn nhân viên No -Mặc định bỏ trống- Load danh sách nhân viên theo khoa đã chọn- Cho phép nhập tìm kiếm và chọn 1 nhân viên và hiển thị nhân viện đã chọn lên textbox
58 Chọn nhân viên Yes -Mặc định bỏ trống- Load danh sách nhân viên theo khoa đã chọn, loại nhân viên = bác sĩ, y sĩ lấy từ danh mục nhân viên- Cho phép nhập tìm kiếm và chọn 1 nhân viên và hiển thị nhân viện đã chọn lên textbox
59 Ngày bác sĩ điều trị Yes - Mặc định hiện thị ngày hiện tại, định dạng dd/mm/yyyy- Không cho chọn ngày lớn hơn ngày hiện tại - Khi đó người dùng điền hoặc click vào biểu tượng để hiển thị lịch cho người dùng chọn
60 Nhập tên mẫu No -Sau khi thao tác Nhập/ chọn tất cả trường --> nhập tên mẫu cần lưu --> Thao tác Lưu mẫu.
61 Nut "Lưu mẫu" Sau khi đã nhập tên mẫu sẽ nhấn Lưu mẫuCố định ở cuối màn hình, hiển thị dùng chung cho tất cả các tab
63 Trưởng khoa Yes -Mặc định hiển thị nhân viên có cấp quản lý = Lãnh đạo khoa, thuộc khoa đang đăng nhập
64 Ngày ký trưởng khoa Yes - Mặc định hiện thị ngày hiện tại, định dạng dd/mm/yyyy- Không cho chọn ngày lớn hơn ngày hiện tại - Khi đó người dùng điền hoặc click vào biểu tượng để hiển thị lịch cho người dùng chọn
65 Người làm bệnh án Yes -Mặc định bỏ trống- Load danh sách nhân viên có chức danh Điều dưỡng thuộc khoa đang đăng nhập lấy từ danh mục nhân viên- Cho phép nhập tìm kiếm và chọn 1 nhân viên và hiển thị nhân viện đã chọn lên textbox
66 Ngày làm bệnh án Yes - Mặc định hiện thị ngày hiện tại, định dạng dd/mm/yyyy- Không cho chọn ngày lớn hơn ngày hiện tại - Khi đó người dùng điền hoặc click vào biểu tượng để hiển thị lịch cho người dùng chọn
68 Tìm kiếm theo năm No Click nút xổ xuống hiển thị danh sách năm theo thứ tự giảm dầnChọn năm thì load dữ liệu theo năm đã chọn
69 Danh sách mẫu BADN Tên của chức năngNgười dùng click vào biểu tượng "X" để đóng drawer, trở về màn hình H005023
70 Bảng danh sách mẫu BADN Bảng danh sách mẫu bao gồm các thông tin:- Check box tick chọn- Nội dung tên mẫuNgười dùng click hoặc tick để chọn mẫu BA
71 Chọn Người dùng click--> Input các thông tin của BA mẫu vào form nhập bệnh án H005023- Nếu cấu hình loadBAmau =1 load mẫu bệnh án thì không ghi đè các thông tin đã nhập trên form , ngược lại = 0 thì cho phép ghi đè các thông tin đã nhập trên form,
72 Xóa Người dùng chọn 1 hoặc nhiều mẫu -->Nhấn "Xóa" để xóa các mẫu đã chọn khỏi hệ thống
73 Đóng Người dùng click --> Đóng drawer, trở về màn hình H005023
74 Chọn kết quả Cận lâm sàng Tên của chức năngNgười dùng click vào biểu tượng "X" để đóng drawer, trở về màn hình H005023 (hình 1)
75 Bảng danh sách kết quả cận lâm sàng Bảng danh sách kết quả cận lâm sàng bao gồm các trường thông tin: - Check box tick chọn - Tên cận lâm sàng - Kết quả - Đơn vị - GH dưới - GH trên - Ghi chú CĐ Bảng danh sách hiển thị theo cấu hình loadTenAll, loadCLSNgoaitru, loadMBP, loadlaiCLSdachon Người dùng click hoặc tick để chọn kết quả CLS
76 Chọn kết quả CLS Người dùng click --> Input kết quả cận lâm sàng vào trường thông tin Kết quả khám lâm sàng Dữ liệu sau khi chọn hiển thị theo cấu hình formatCLS
77 Đóng Người dùng click --> Đóng drawer, trở về màn hình chính H005023
78 Chọn dữ liệu sử dụng thuốc Tên của chức năngNgười dùng click vào biểu tượng "X" để đóng drawer, trở về màn hình H005023
79 Bảng danh sách dữ liệu sử dụng thuốc Bảng danh sách dữ liệu thuốc còn sử dụng bao gồm các thông tin:- Check box tick chọn- tên thuốc- Hoạt chất- Đường dùng- Số lượng - Đơn giá- Phòng khám kêNgười dùng click hoặc tick để chọn dữ liệu thuốc còn sử dụng
80 Chọn Người dùng click --> Input kết quả vừa chọn vào trường thông tin Đã xử lý (thuốc, chăm sóc)Hiển thị thứ tự thuốc như đã kê trước đó

Quy tắc nghiệp vụ cần biết

  • Mô tả chi tiết các event trong sheet "06. List Event" các event không được mô tả trong sheet này sẽ dùng mô tả chi tiết trong sheet "06. List Event" để thực hiện
  • EV0069 | Thanh tìm kiếm bệnh nhân chung
  • B1, Tìm kiếm thông tin bệnh nhân (mục đích tìm kiếm để map bệnh nhân đã tồn tại trong hệ thống với lần đăng ký khám đó, ngược lại không tồn tại sẽ sinh mã bệnh nhân mới cho bệnh nhân): Chọn đối tượng bệnh nhân và các trường hợp sau:
    • Nếu thông tin tìm kiếm đã đăng ký khám trong ngày hiển thị thông tin lần khám đó và hiển thị thông báo theo msg (MSG055).
    • Nếu tìm kiếm có thông tin và không phải khám trong ngày thực hiện bước 3.
    • Nếu tìm kiếm không có thông tin hiển thị thông báo theo mã(MSG2) và thực hiện bước 2 (tham số null)
  • 1.2 Khi quét QR code xác định được là CCCD hay BHYT dựa vào:
    • Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 15/17 phần tử là QRcode của BHYT.
    • Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 7 và có định dạng: [12 chữ số] | [9 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] là QRCODE của CCCD.
  • 1.3 Xác định xem là QR CCCD hay QR thẻ BHYT
    • QR CCCD: đọc thông tin từ qrcode fill thông tin lên form, nếu đối tượng là BHYT thực hiện bước 1.1
    • QR BHYT và đối tượng chọn là BHYT: đọc thông tin từ thẻ fill lên form và thực hiện bước 1.1
  • B2, Hiển thị thông tin bệnh nhân: tham số đầu vào là 1 obj data.
    • Nếu phần đầu vào not null (có data) fill các thông tin lên form và đối tượng bệnh nhân là: BHYT thì thực hiện bước số 3.
    • Nếu phần đầu vào null (không có data) reset dữ liệu trên form.
  • B3, Check thông tin cổng BH: tham số được truyền từ các lời gọi hàm là obj.
    • Nếu maKetQua:"000": thẻ hợp lệ sẽ hiển thị thông tin từ cổng lên form.
  • B1, Nếu đối tượng BN = BHYT: check tham số với mã thẻ bhyt (kcbBHYT.maThe) ngược lại thực hiện bước 2.
    • Không tồn tại set tham số null và thực hiên call bước 2 .
    • Nếu tồn tại return objData và thực hiện bước 2.
  • B2, Tìm kiếm theo mã bn, mã ba, số đt, số cccd: tham số pTimKiem và objData
    • Nếu objData: được lấy từ b1 nếu tham số này not null thực hiện bước 3.
    • pTimKiem: tham được truyền từ FE và thực hiện tìm kiếm thông tin bệnh nhân, đều kiện tìm kiếm sẽ OR (mã BN, Mã BA, Số Đt, Số CCCD) nếu tồn tại thông tin sẽ thực hiện bước 3, ngược lại hiển thị thông báo.
  • B3. Check thông tin bệnh nhân và hiển thị cảnh báo
    • Check bệnh nhân đã khám trong ngày.
    • Check bệnh nhân đang điều trị
  • Khi check dữ liệu nếu tồn tại các check trên sẽ trả thông báo về FE, push thông b áo vào objData.thongbao để FE hiển thị
  • EV0003 | Lưu thông tin tiếp nhận
    • Các thông tin có dâu (*) là bắt buộc.
    • Check các trường thông tin cổng trả về so với thông tin nhập trên form nếu khác nhau đưa ra thông báo và không cho lưu.
  • KCB_BHYT | Read/Write | Sử dụng với đối tượng bệnh nhân là BHYT
  • Validate trường bắt buộc và logic dữ liệu
  • 1.1, Nếu tồn tại mã bệnh nhân/ bệnh nhân id và bệnh nhân không phải dịch vụ là gói khám:
    • Check đã đăng ký khám trong ngày hay chưa? nếu chưa thực hiện tiếp, có dữ liệu return mã thông báo MSG055.
    • Check bệnh nhân đang điều trị ? nếu chưa thực hiện tiếp, có dữ liệu return mã thông báo MSG047.
    • Check bệnh nhân id và thẻ có trùng thông tin với nhau hay ko? dựa và bảng kcb_bhyt.
    • Check bệnh nhân trốn viện dựa vào thông tin kcb_benhnhan.tronvien = 1.
    • Check nếu bệnh nhân là BHYT mà obj: kcbBHYT = null thì chặn ko cho lưu và thông báo.
  • 1.2, Lưu thông tin vào bảng: do thao tác với nhiều bảng nên BE cần đặt trong 1 Transaction để xử lý đồng bộ:
    • Nếu FE gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id lên BE sẽ tiến hành update thông tin hành chính vào bảng kcb_benhnhan.
    • Nếu FE không gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id sẽ tiến hành insert bảng kcb_benhnhan.
    • Mã bệnh nhân được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa:KCB_BENHNHAN.
    • Mã hồ sơ bệnh án được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_HOSOBENHAN + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Mã viện phí được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_VIENPHI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Mã điều trị được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_KHOADIEUTRI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Nhóm phiếu = dmc_danhmuc.ma_nhom, tham chiếu bảng dmc_hethong với macha = "NHOM_PHIEU" để có thông tin chi tiết.
    • Số phiếu được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_PHIEU + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Sử dụng hàm tính tiền chung để tính tiền công khám cho bệnh nhân.
    • Update thông tin sau khi call hàm tính tiền chung (kcbVienPhi/comTinhTien) trả về thông tin.
    • Sinh số thứ tự vào phòng khám sử dụng hàm dùng chung (bảng DMC_STT_PHONG quản lý thông tin phòng, ngày và số thứ tự sinh ra).
  • 8, DMC_STT_PHONG (quản lý việc sinh số thứ tự vào phòng khám cho bệnh nhân): insert/update
    • Check ngày hiện tại và phòng khám id: nếu chưa có dl thực hiện insert ngược lại update với trường stt = stt+1.
  • 1.3, Đăng ký khám sử dụng gói khám.
  • 1, Thực hiện đủ 9 bước tại mục 1.2.
    • Dựa vào dmc_danhmuc.goikham = 1 thực hiện check dmc_danhmuc.id với danh mục gói khám.
    • Nếu không tồn tại hiển thị thông báo với msg (MSG058) và rollback dữ liệu.
    • Nếu tồn tại thực hiện bước 5,6 của mục 1.2.
  • Ghi log hệ thống vào collection HT_LOG, level ERROR, message: exception, data: RequestBody
  • EV0001 | Thêm thông tin tiếp nhận bệnh nhân khám bệnh
    • Khởi tạo MH: các hạng mục dựa vào sheet "05.SC-H004001".

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
layHosobenhanIdhientai 1 Lưu và load thông tin bệnh án theo thông tin lần khám hiện tại hoặc bệnh án ngoại trú dài ngày
- 0: lấy theo hồ sơ bệnh án dài ngày.
- 1: lấy theo thông tin lần khám hiện tại
BAN_BANGTDN_LAYHSBAIDHIENTAI
KB_BADN loadBAmau 0 Load bệnh án mẫu không ghi đè các thông tin đã nhập trên form
- 1: bật - không ghi đề các thông tin đã nhập trên form khi load BA mẫu
- 0:Tắt - ghi đè khi load BA mẫu
CAUHINH_BA_LOAD_MAU
KB_BADN loadBAmautheotab 0 Load bệnh án mẫu theo tab đang mở
- 1: bật - chỉ fill dữ liệu mẫu lên tab đang mở
- 0:Tắt - load mẫu fill dữ liệu mẫu lên tất cả các tab
CAUHINH_LOAD_MAU_THEO_TAB
KB_BADN demHosophimanh 0 Đếm số lượng hồ sơ phim ảnh BADN
- 1: tự động đếm SL hồ sơ phim ảnh
- 0: tắt
CAUHINH_BA_DEM_CAC_DICHVU
KB_BADN hienTTBAbosung 0 "Hiển thị tab nhập thông tin trưởng khoa, người làm bệnh án trong form nhập BA chi tiết
0 Ẩn
1 Hiển thị"
BAN_NHAP_THONGTINBENHAN
KB_BADN loadDSBAmau Hiển thị BA mẫu theo tài khoản đăng nhập
0: hiện tất cả
1. hiện theo tài khoản đăng nhập
BAN_HIENTHI_BAMAU
KETQUA_CLS loadTenAll 0 Lấy tất cả CLS và chỉ lấy tên CLS trong form chọn kết quả cls
0 : mặc định
1: Lấy tất cả các chỉ định CLS ngoài phòng khám bao gồm chỉ định đã có kết quả và chỉ định chưa có kết quả. và chỉ lấy tên CLS
NGT_LAYTEN_ALL_CLS
KETQUA_CLS formatCLS 0 Cấu hình tùy biến cách hiển thị nội dung sau khi chọn kết quả CLS
0: Mặc định chỉ hiển thị tên CLS
1: Sắp xếp các chỉ số con theo thứ tự in trên biểu mẫu BYT
2: generate kết quả theo format
<tên dịch vụ>:<dấu cách><kết quả><xuống dòng>
CLS_FORMAT_KETQUACLS
KETQUA_CLS loadCLSNgoaitru 0 Load danh sách CLS ngoai trú ở tờ điều trị
0: mặc định ,
1: load cả cls ngt
NTU_PDT_GET_CLS_NGT
KETQUA_CLS loadMBP sqlid Load kết quả CLS theo nhóm mẫu bệnh phẩm
thiết lập sqlid
KQ_CLS_NHOMMBP
KETQUA_CLS loadlaiCLSdachon 0 Phiếu đt, sơ kết điều trị, bb hội chẩn cho phép load lại các cls đã chọn
0: không chọn lại
1: load lại được
NTU_CHONCLS_LOADLAI_DL
KB_KHAMLS editCDC 0 Cho phép chỉnh sửa chẩn đoán chính
0: Không cho sửa
<> 0: nhập id đối tượng BN cho phép chỉnh sửa
NGT_CHINHSUABENHCHINH

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG1109 Thành công (Success) Cập nhật thông tin bệnh án thành công
MSG1110 Xác nhận (Confirm) Thông tin bệnh án sau cùng sẽ được load lên, bạn có tiếp tục ?
MSG1111 Thành công (Success) Thông tin bệnh án cũ đã load lên form. Nhấn Lưu để cập nhật thông tin vào bệnh án dài ngày hiện tại
MSG1112 Thông báo (Infor) Bệnh án sau cùng chính là bệnh án đang mở
MSG1113 Cảnh báo (warning) Chưa nhập lý do vào viện
MSG1118 Cảnh báo (warning) Mã chẩn đoán ban đầu không đúng
MSG1120 Cảnh báo (warning) Mã chẩn đoán kèm theo không đúng
MSG1122 Cảnh báo (warning) Mã chẩn đoán ra viện không đúng
MSG1124 Cảnh báo (warning) Điều trị ngoại trú từ ngày phải nhỏ hơn đến ngày
MSG568 Thông báo (Infor) Lưu mẫu thành công
MSG1131 Cảnh báo (warning) Tên mẫu bệnh án đã tồn tại trên hệ thống
MSG1132 Cảnh báo (warning) Tên bệnh án mẫu không được để trống
MSG1133 Thành công (Success) Xóa hồ sơ bệnh án mẫu thành công
MSG1134 Cảnh báo (warning) Bạn không thể xóa mẫu do người khác tạo
MSG1135 Cảnh báo (warning) Bạn chưa chọn mẫu cần xóa
MSG1173 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân chưa có chẩn đoán bệnh chính
MSG1176 Cảnh báo (warning) Bạn chưa nhập đến ngày điều trị ngoại trú !
MSG1114 Cảnh báo (warning) Chưa chọn bác sĩ điều trị
MSG904 Cảnh báo (warning) Chẩn đoán chính không hợp lệ!
MSG885 Cảnh báo (warning) Chẩn đoán chính không được trùng Chẩn đoán kèm theo
MSG905 Cảnh báo (warning) Chẩn đoán kèm theo đã được nhập
MSG886 Cảnh báo (warning) Chẩn đoán kèm theo không được trùng Chẩn đoán chính.
MSG1116 Cảnh báo (warning) "Vui lòng chỉ chọn 1 mẫu để hiển thị dữ liệu mẫu"

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • H005023 - BA ngoại trú - Lỗi phiếu in [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-10-08-15-39-03-536.png]

H005024 – Quản lý thông tin hành chính bệnh nhân

Mục đích nghiệp vụ

"Chức năng cho phép tìm kiếm thông tin hành chính của bệnh nhân. Dựa trên thông tin tìm kiếm theo các điều kiện lọc có thể tìm được hay không. Từ thông tin hành chính đó phục vụ cho việc sửa, thay đổi thông tin cần thiết. Chức năng bao gồm các tính năng sau: -Tìm kiếm danh sách bệnh nhân

  • Sửa thông tin hành chính
  • Hiển thị thông tin hành chính
  • Log thao tác cập nhật thông tin hành chính
  • Tìm kiếm log cập nhật

Đường dẫn thao tác: Quản lý điều trị ngoại trú/ Điều trị ngoại trú/ Danh sách phiếu truyền dịch

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Load danh sách khoa. 1/ Load tất cả khoa đang ở trạng thái hoạt động 2/ Có thêm option Tất cả để option đầu tiên

  2. Load Từ ngày-Đến ngày theo ngày cấu hình. 1/Khi load trang sẽ load mặc định lấy theo số ngày cấu hình của tham số suaBenhNhanSoNgayTimKiem:

    • Từ ngày = ngày hệ thống
    • Đến ngày = Từ ngày + Số ngày cấu hình 2/Không cấu hình tham số suaBenhNhanSoNgayTimKiem hoặc cấu hình suaBenhNhanSoNgayTimKiem = 0 thì mặc định giá trị sẽ lấy 7 ngày
  3. Kiểm tra trạng thái thanh toán, duyệt bảo hiểm và đẩy cổng. Lưu ý: Chỉ ràng buộc đối với bệnh nhân Bảo hiểm Kiểm tra -Đã duyệt BH: Đã duyệt bảo hiểm -Đã đẩy cổng: đã đẩy cổng bảo hiểm -Đã thanh toán: Đã có lần thanh toán -Chưa thanh toán: Chưa có lần thanh toán nào khi thao tác sau: 1/Thao tác load danh sách bệnh nhân mặc định khi mới vào giao diện => Kiểm tra hiển thị trạng thái trên danh sách 2/Thao tác load danh sách bệnh nhân khi lọc danh sách => Kiểm tra hiển thị trạng thái trên danh sách 3/Thao tác khi click vào nút Sửa bệnh nhân trong danh sách => Kiểm tra hiển thị cảnh báo 4/Thao tác khi click nút lưu khi thao tác sửa bệnh nhân => Kiểm tra hiển thị cảnh báo

  4. Thao tác click nút Sửa (hình cây bút) sửa thông tin hành chính bệnh nhân từ danh sách.

    • Khi thao tác click nút sửa Kiểm tra trạng thái thanh toán, duyệt bảo hiểm và đẩy cổng: Lưu ý: Chỉ ràng buộc đối với bệnh nhân Bảo hiểm +Đã thanh toán sẽ hiển thị cảnh báo MSG297. Đã thanh toán => Thêm phân quyền Sửa thông tin hành chính khi đã thanh toán, User có quyền mới được sửa Thông tin hành chính +Đã duyệt bảo hiểm sẽ cảnh báo MSG299 -Trường hợp chưa thanh toán > Thao tác nhấn nút sửa (hình cây bút) vào bệnh nhân cần điều chỉnh ở tab Danh sách bệnh nhân> tự nhảy qua tab thông tin bệnh nhân> Hiển thị tất cả thông tin hành chính đã tiếp nhận của bệnh nhân
  5. Khóa chỉnh sửa bệnh nhân (nút hình ổ khóa đang mở trên danh sách).

    • Phân quyền khóa thông tin hành chính
    • Người được phân quyền khóa mới hiển thị nút để thao tác
    • Trường hợp lúc phân quyền chưa load lại form để ẩn hiện nút theo quyền thì hiển thị cảnh báo khi thao tác nút mà không được phân quyền MSG2397
    • Khi click vào nút Khóa thành công MSG120, không thành công MSG121
    • Khi đã khóa thành công sẻ disable hết các thông tin hành chính của bệnh nhân khi thao tác qua form sửa, đồng thời disabel các nút
    • Sau khi khóa thành công sẽ: +Ẩn nút Sửa (hình cây bút) và nút hình ổ khóa đang mở , hiển thị nút xem (hình con mắt) và nút hình ổ khóa đã đóng +Disable hết các thông tin hành chính của bệnh nhân khi thao tác qua form sửa +Disable hết các nút bên form sửa +Trường hợp bệnh nhân đang được thao tác nhưng song song đó bị khóa thì khi thao tác các nút trong form sửa sẽ cảnh báo không thể thao tác MSG2398
    • Log thao tác: Thời gian thao tác + Người thao tác +Nội dung thao tác -Thực hiện theo task
  6. Mở khóa chỉnh sửa bệnh nhân (nút hình ổ khóa đã đóng trên danh sách).

  • Phân quyền mở khóa thông tin hành chính
  • Người được phân quyền mở khóa mới hiển thị nút để thao tác
  • Trường hợp lúc phân quyền chưa load lại form để ẩn hiện nút theo quyền thì hiển thị cảnh báo khi thao tác nút mà không được phân quyền MSG2397
  • Khi click vào nút Mở khóa thành công MSG120, không thành công MSG121
  • Sau khi mở thành công sẽ: +Hiển thị nút Sửa (hình cây bút) và nút hình ổ khóa đang mở, ẩn nút xem hình con mắt và nút hình ổ khóa đã đóng +Enable các nút thao tác và các trường thông tin bên form sửa như ban đầu
  • Log thao tác: Thời gian thao tác + Người thao tác +Nội dung thao tác -Thực hiện theo task
  1. Lưu thông tin. 1/Lưu ý: Chỉ ràng buộc đối với bệnh nhân Bảo hiểm. Trường hợp click nút Lưu mà lúc đó trạng thái bệnh nhân đổi sang Đã thanh toán sẽ hiển thị cảnh báo MSG297 (Đã thanh toán => Thêm phân quyền Sửa thông tin hành chính khi đã thanh toán, User có quyền mới được sửa Thông tin hành chính), Đã duyệt bảo hiểm sẽ cảnh báo MSG299, trường hợp bệnh nhân không bảo hiểm hoặc có bảo hiểm Chưa thanh toán sẽ kiểm tra tiếp tính hợp lệ các trường dữ liệu 2/ Chưa nhập thông tin họ tên thì cảnh báo MSG003. Focus chuột vào ô nhập họ tên 3/ Chưa nhập thông tin ngày sinh thì cảnh báo MSG004. Focus chuột vào ô nhập ngày sinh 4/ BN sinh nhỏ hơn 28 ngày mà chưa thông tin giờ sinh thì cảnh báo MSG005 5/ Chưa nhập thông tin giới tính thì cảnh báo MSG006 6/ Chưa nhập thông tin nghề nghiệp thì cảnh báo MSG007 7/ Mã nghề nghiệp khác (để đẩy cổng GĐBHXH không có 5 ký tự thì cảnh báo MSG008 8/ Chưa nhập thông tin dân tộc thì cảnh báo MSG009 9/ Mã dân tộc khác (để đẩy cổng GĐBHXH không có 2 ký tự) thì cảnh báo MSG010 10/ Chưa nhập thông tin quốc tịch thì cảnh báo MSG011 11/ Mã quốc tịch (trong danh mục không có 3 ký tự) thì cảnh báo MSG012 12/ Chưa nhập thông tin tỉnh (tp) thì cảnh báo MSG013 13/ Mã tỉnh (tp) không có 2 ký tự thì cảnh báo MSG014 14/ Chưa nhập thông tin huyện (Q) thì cảnh báo MSG015 15/ Mã huyện (q) không có 3 ký tự thì cảnh báo MSG016 16/ Chưa nhập thông tin xã (p) thì cảnh báo MSG017 17/ Mã xã (P) không có 5 ký tự thì cảnh báo MSG018 18/ Chưa nhập địa chỉ chi tiết của BN thì cảnh báo MSG019 19 Kiểm tra thông tin số CCCD
  • Sử dụng cấu hình TIEPNHAN_BBNHAP_CCCD + Có 2 giá trị (0: Không bắt buộc, 1: Bắt buộc) + Default: 0
  • Nếu set giá trị 1: Chưa nhập thông tin CCCD của BN thì cảnh báo MSG020. 20/ Kiểm tra thông tin số điện thoại bệnh nhân
  • Sử dụng cấu hình TIEPNHAN_BBNHAP_SĐT + Có 2 giá trị (0: Không bắt buộc, 1: Bắt buộc) + Default: 0
  • Nếu set giá trị 1: Chưa nhập thông tin SĐT của BN thì cảnh báo MSG021.
  • Nếu nhập SĐT BN sai định dạng thì cảnh báo MSG039 21/ Kiểm tra SĐT BN chưa đúng định dạng thì cảnh báo MSG022 22/ Kiểm tra nếu bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi thì bắt buộc nhập thông tin người liên hệ
  • Nếu chưa nhập họ tên NLH thì cảnh báo MSG048
  • Nếu chưa nhập địa chỉ NLH thì cảnh báo MSG049
  • Nếu chưa nhập SĐT NLH thì cảnh báo MSG059
  • Nếu nhập SĐT NLH sai định dạng thì cảnh báo MSG039 -Khi đã hợp lệ hết các trường hợp trên sẽ hiển thị cảnh báo MSG065, Chọn tiếp tục lưu thành công sẽ hiện thông báo MSG060 và Lưu log thao tác
  • Log thao tác: Thời gian thao tác + Người thao tác + thông tin cũ +thông tin mới
  1. BN đã phát sinh hóa đơn thì không cho phép sửa thông tin hành chính -> cảnh báo MSG2398
  1. Lưu log cập nhật. 1/ Lưu Log thông tin cập nhật khi người dùng thao tác lưu thông tin hành chính 2/ Các thông tin lưu bao gồm: -Ngày giờ thao tác -Ngày giờ tiếp nhận -Mã khám bệnh -Mã nhân viên thao tác -Họ tên nhân viên thao tác -Mã bệnh nhân -Họ tên bệnh nhân -Nội dung cũ khi chưa cập nhật: Lưu và hiển thị dưới dạng chuỗi cách nhau dấu phẩy, bao gồm tất cả thông tin cho phép cập nhật trên form nhập -Nội dung mới hiện tại khi đã cập nhật: Lưu và hiển thị dưới dạng chuỗi cách nhau dấu phẩy, bao gồm tất cả thông tin cho phép cập nhật trên form nhập

  2. Check HRM. Check thông tin BN trên hệ thống HRM của Tập đoàn, tính năng dành riêng cho BV Bưu điện Hiển thị thông báo kết quả kiểm tra trả về từ hệ thống HRM (xem chi tiết mô tả trong tài liệu tích hợp với HRM) Sử dụng cấu hình TIEPNHAN_DONVICONGTAC

  3. Hiển thị giá trị của dropdownlist: Tỉnh, Huyện, Xã. Hiển thị danh mục tỉnh, huyện, xã để tìm kiếm nhanh địa chỉ của người bệnh

  • Khi thay đổi giá trị thì load lại giá trị tại các ô control: Tỉnh (thành phố), Huyện (Q), Xã (P), Địa chỉ BNx
  • Cú pháp hiển thị: [Địa chỉ chi tiết của BN], [Xã], [Huyện], [Tỉnh]
  1. Hiển thị giá trị của dropdownlist tỉnh/ thành phố. Hiển thị danh mục tỉnh/ thành phố trong bảng danh mục địa phương
  • Khi thay đổi giá trị thì load lại giá trị tại các ô control: Huyện (Q), Xã (P), Địa chỉ BN
  • Cú pháp hiển thị: [Địa chỉ chi tiết của BN], [Xã], [Huyện], [Tỉnh]
  1. Hiển thị giá trị của dropdownlist huyện/ quận. Hiển thị danh mục quận huyện, load theo tỉnh/ TP được chọn bảng danh mục địa phương
  • Khi thay đổi giá trị thì load lại giá trị tại các ô control: Xã (P), Địa chỉ BN
  • Cú pháp hiển thị: [Địa chỉ chi tiết của BN], [Xã], [Huyện], [Tỉnh]
  1. Hiển thị giá trị của dropdownlist xã/ phường. Hiển thị danh mục xã phường, load theo quận/ huyện được chọn bảng danh mục địa phương
  • Khi thay đổi giá trị thì load lại giá trị tại các ô control: Địa chỉ BN
  • Cú pháp hiển thị: [Địa chỉ chi tiết của BN], [Xã], [Huyện], [Tỉnh]
  1. Hiển thị giá trị của dropdownlist: Giới tính. Hiển thị danh mục giới tính

  2. Giá trị giờ sinh. Hiển thị giờ sinh của người bệnh theo quy tắc hh:mm

  • hh theo giờ đồng hồ 24h, mm là phút sinh của BN
  1. Thay đổi giá trị của calendar: Ngày sinh. 1/ Load lại thông tin năm sinh và loại ngày sinh theo ngày sinh được chọn 2/ Check vào ưu tiên nếu tính tuổi của bệnh nhân nhỏ hơn sô tuổi của x trong cấu hình và lớn hơn tuổi của y trong cấu hình TIEPNHAN_UUTIENTUOI_SOTUOI Có 2 giá trị x, y, z. Độ tuổi cách nhau bởi dấu , Ví dụ : 6,75 Trong đó nhỏ hơn 6 tuổi và lớn hơn 75 tuổi sẽ tự động check ưu tiên:
  • Nếu không muốn check ưu tiên đối với đối tượng trẻ em nhỏ hơn số tuối, chỉ check đối với người cao tuổi cấu hình có thể set giá trị đầu là 0. VD : 0,75
  • Nếu không muốn check ưu tiên đối với đối tượng người cao tuổi lớn hơn số tuối, chỉ check đối với trẻ em cấu hình có thể set giá trị sau là 0. VD : 6, 200
  • Nếu chỉ muốn check ưu tiên với trẻ em nhỏ hơn 1 tuổi và nhỏ hơn số tháng cấu hình có thể cấu hình tại vị trí số 3 của mảng. VD : 0,75,7
  1. Thay đổi giá trị của ô nhập: Năm sinh. Load lại thông tin loại ngày sinh

  2. Thời gian sinh. Hiển thị thời gian sinh của người bệnh tương ứng với thông tin đã nhập ở ô Ngày sinh và năm sinh 1/ BN sinh trong vòng 24h00 thì tính số giờ sinh là Thời gian hiện tại trừ đi giờ sinh 2/ Bn sinh trong vòng 28 ngày thì tính số ngày sinh là Ngày hiện tại trừ đi ngày sinh 3/ BN sinh trong vòng 72 tháng thì tính số tháng sinh là Năm tháng hiện tại thì trừ năm tháng sinh 4/ BN sinh từ 72 tháng trở lên thì tuổi là năm hiện tại trừ đi năm sinh

  3. Hiển thị danh mục loại ngày sinh. 1/ Hiển thị danh mục loại ngày sinh. Bao gồm các giá trị:

  • 1: Tuổi
  • 2: Tháng
  • 3: Ngày
  • 4: Giờ 2/ BN sinh trong vòng 24h00 thì loại ngày sinh là [Giờ] 3/ Bn sinh trong vòng 28 ngày thì loại ngày sinh là [Ngày] 4/ BN sinh trong vòng 72 tháng thì loại ngày sinh là [Tháng] 5/ BN sinh từ 72 tháng trở lên thì loại ngày sinh là [Năm]
  1. Hiển thị danh mục dropdownlist: Nghề nghiệp. Hiển thị danh mục nghề nghiệp, sắp xếp theo mã nghề nghiệp Giá trị mặc định

  2. Thay đổi giá trị của dropdownlist: Dân tộc. Hiển thị danh mục dân tộc

  3. Thay đổi giá trị của dropdownlist: Quốc tịch. Hiển thị danh mục quốc tịch

  4. Checkbox Loại ĐV/CT. 1/ Checkbox loại đơn vị công tác, khi checked thì hiển thị chọn loại ĐV/CT và tên đơn vị cụ thể 2/ Sử dụng cấu hình để ẩn/ hiển thị chọn loại ĐV/CT: TIEPNHAN_DONVICONGTAC 1 (Hiển thị), 0 (Ẩn), mặc định là 0

  5. Giá trị của dropdownlist: ĐV/CT. 1/ Hiển thị danh mục loại đơn vị công tác. Bao gồm các giá trị:

  • 0: Tất cả
  • 1: Đơn vị cổ phần hóa
  • 2: Đơn vị hợp đồng
  • 3: Đơn vị trong ngành 2/ Sử dụng cấu hình để ẩn/ hiển thị chọn loại ĐV/CT: TIEPNHAN_DONVICONGTAC 3/ Khi checked ĐV/CT thì bắt buộc phải chọn loại ĐV/CT
  1. Dropdownlist chọn ĐV/CT. 1/ Hiển thị danh mục đơn vị công tác. Hiển thị theo loại ĐV/CT được chọn 2/ Sử dụng cấu hình để ẩn/ hiển thị chọn loại ĐV/CT: TIEPNHAN_DONVICONGTAC 3/ Khi chọn Loại ĐV/ CT thì bắt buộc phải chọn 1 đơn vị công tác

  2. Giá trị của dropdownlist: Đối tượng QĐ. 1/ Hiển thị danh mục đối tượng quân đội 2/ Sử dụng cấu hình để ẩn/ hiển thị thông tin quân đội TIEPNHAN_QUANDOI: 1 (Hiển thị), 0 (Ẩn), mặc định là 0

  3. Giá trị của dropdownlist: Quân hàm. 1/ Hiển thị danh mục quân hàm 2/ Sử dụng cấu hình để ẩn/ hiển thị thông tin quân đội TIEPNHAN_QUANDOI: 1 (Hiển thị), 0 (Ẩn), mặc định là 0

  4. Giá trị của dropdownlist: Đơn vị. 1/ Hiển thị danh mục đơn vị trong quân đội 2/ Sử dụng cấu hình để ẩn/ hiển thị thông tin quân đội TIEPNHAN_QUANDOI: 1 (Hiển thị), 0 (Ẩn), mặc định là 0

  5. Mở Popup nhập bổ sung mã số thuế.

  • Thông tin MST của BN lưu tạm
  • Khi lưu tiếp nhận sẽ lưu đồng thời MST của BN
  • Chi tiết mô tả trong file thiết kế LLD.05.1.SC-H004001.6.MaSoThueBenhNhan
  1. Kiểm tra định dạng email. Kiểm tra định dạng của email đã đúng hay chưa Định dạng email đúng: ^(?=.{1,64}@)[A-Za-z0-9_-]+(\.[A-Za-z0-9_-]+)@[^-][A-Za-z0-9-]+(\.[A-Za-z0-9-]+)(\.[A-Za-z]{2,})$ Nếu sai thì cảnh báo MSG051

  2. Mở Popup xem lịch sử khám trong ngành của BN. 1/ Mở Popup hiển thị lịch sử khám trong ngành của BN [05.1.SC-H004001.3]. Tham số truyền vào là [Họ và tên], [Mã thẻ BHYT] Chi tiết mô tả trong file thiết kế LLD.05.1.SC-H004001.3.LichSuKhamBenhTrongNganh

  3. Hiển thị dữ liệu danh mục đối tượng bệnh nhân. Hiển thị danh mục mối quan hệ người nhà bệnh nhân

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
-14 Danh sách bệnh nhân -Tab Danh sách bệnh nhân-Khi mới vào giao diện sẽ vào tab Danh sách bệnh nhân
-13 Từ ngày - Đến ngày No Ngày hiện tại -Có thể nhập hoặc chọn Ngày-Mặc định hiển thị Ngày hiện tại
Lọc theo ngày No Ngày vào - Gồm các option Ngày vào, Ngày kết thúc- Ngày vào: Ngày tiếp nhận của ngoại trú, Ngày vào khoa của nội trú /BANT- Ngày kết thúc: Ngày hoàn tất khám của ngoại trú, Ngày kết thúc bệnh án của BANT, Ngày xuất viện của nội trú - Mặc định Ngày vào
-11 Khoa phòng điều trị > Trường khoa Yes Khoa thiết lập -Hiển thị danh sách các khoa đang hoạt động hiện có-Hiển thị mặc định Khoa thiết lập ở chức năng thiết lập khoa phòng
-10 Khoa phòng điều trị > Trường phòng Yes Tất cả -Hiển thị danh sách phòng khám đang hoạt động theo khoa đã chọn-Hiển thị mặc định các option phòng theo Khoa đang thiết lập
Trạng thái TT Yes Tất cả - Trạng thái thanh toán của bệnh nhân - Gồm các option: Tất cả, đã thanh toán, chưa thanh toán, đã duyệt BH1. Chưa thanh toán => Hoàn toàn chưa thanh toán dịch vụ nào2. Đã thanh toán => Miễn có dữ liệu thanh toán sẽ nằm ở trạng thái này3. Đã duyệt bảo hiểm- Mặc định option Tất cả- Trường hợp bệnh nhân sai sót thì xét trạng thái đã thanh toán hay chưa thanh toán
-8 Đối tượng No Tất cả - Hiện thị các option: Tất cả, BHYT, Viện phí, Dịch vụ, Miễn phí- Mặc định chọn Tất cả
-7 Loại KCB No - Hiển thị option: Ngoại trú, Điều trị bệnh án ngoại trú, Nội trú- Mặc định option Ngoại trú
-6 Mã bệnh nhân No - Nhập mã bệnh nhân để tìm kiếm nhanh
-5 Tên bệnh nhân No - Nhập họ tên để tìm kiếm nhanh
-4 Giới tính No Tất cả -Hiện thị các option: Tất cả, Nam, Nữ, Khác-Mặc định chọn Tất cả
-3 Trạng thái điều trị Yes -Hiển thị option: Tất cả, Chờ nhập khoa, Đang điều trị, Kết thúc điều trị- Trạng thái dùng cho cả ngoại trú, BANT, nội trú + BANT và nội trú: Chờ nhập khoa, Đang điều trị, Kết thúc điều trị +Ngoại trú tương ứng Chờ khám, Đang khám, Hoàn tất khám + Trường hợp Chuyển tuyến, tử vong, trốn viện, kết thúc đợt điều trị đều tương ứng với Kết thúc điều trị (phần liên quan đến nội trú làm sau)-Mặc định chọn Tất cả-Lọc theo trạng thái khi chọn option rồi nhấn nút Tìm kiếm hoặc khi click chọn thằng option sẽ chạy API lọc-Khi click chọn các option trạng thái khám sẽ load tức thời danh sách lọc theo trạng thái và lọc theo cả các trường điều kiện phía trên
-2 Tìm kiếm Yes -Nút thao tác tìm kiếm theo các trường điều kiện đã chọn và nhập- Nhấn nút Tìm kiếm có thể tìm được theo từng ký tự nhập ở các trường Mã bệnh nhân, Tên bệnh nhân
14 Nút Sửa (hình cây bút) - Khi click vào sẽ chuyển qua trang sửa thông tin hành chính của bệnh nhân- Khi đã chuyển sang trạng thái Khóa sẽ ẩn nút Sửa (hình cây bút) và hiển thị nút hình con mắt
15 Nút Khóa điều chỉnh (hình ổ khóa đang mở) - Khi click vào sẽ chuyển trạng thái khóa điều chỉnh không cho chỉnh sửa bệnh nhân
16 Nút xem (hình con mắt) - Khi đã khóa thông tin hành công sẽ hiển thị nút hình còn mắt thay cho nút hình cây bút - thao tác vào nút chuyển sang form sửa chỉ cho phép xem thôi
17 Nút Mở khóa điều chỉnh (hình ổ khóa đã đóng) - Khi bệnh nhân ở trạng thái khóa điều chỉnh sẽ ẩn nút Khóa điều chỉnh (hình ổ khóa đang mở) thay bằng nút Mở khóa điều chỉnh (hình ổ khóa đã đóng)
24 Loại bệnh án Yes Hiển thị loại bệnh án của bệnh nhân thực hiện của bệnh nhân theo L2 hiện có
25 Số lưu trữ Yes Hiển thị số lưu trữ của bệnh nhân theo L2 hiện có
26 Mã điều trị Yes Hiển thị Mã điều trị của bệnh nhân theo L2 hiện có
27 Số vào viện Yes Hiển thị Số vào viện của bệnh nhân theo L2 hiện có
28 Mã bệnh nhân Yes - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Sau khi người dùng chọn Lưu: + Nếu các thông tin CCCD và Tên của BN trùng khớp với dữ liệu đã có trên HIS --> Hệ thống tự động điền mã BN đã tồn tại. + Nếu các thông tin CCCD và tên của BN không trùng khớp với bất kỳ dữ liệu nào trên HIS --> Hệ thống tự tạo mã BN cho BN mới
29 Họ và tên Yes - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng điền họ và tên của BN
30 Sinh ngày (giờ: phút ) No - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng điền giờ:phút sinh của BN.
31 Sinh ngày (ngày/tháng/năm) Yes - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng điền ngày tháng năm sinh của BN hoặc click vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn
32 Năm sinh Yes - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Nếu người dùng không điền ngày/ tháng/ năm sinh --> Người dùng bắt buộc phải điền hoặc chọn trường thông tin "Năm sinh" - Nếu người dùng điền ngày/ tháng/ năm sinh --> Hệ thống tự động điền năm sinh
33 Textbox Yes - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Hiển thị thời gian sinh của người bệnh tương ứng với thông tin đã nhập ở ô Ngày sinh và năm sinh1/ BN sinh trong vòng 24h00 thì tính số giờ sinh là Thời gian hiện tại trừ đi giờ sinh2/ Bn sinh trong vòng 28 ngày thì tính số ngày sinh là Ngày hiện tại trừ đi ngày sinh3/ BN sinh trong vòng 72 tháng thì tính số tháng sinh là Năm tháng hiện tại thì trừ năm tháng sinh4/ BN sinh từ 72 tháng trở lên thì tuổi là năm hiện tại trừ đi năm sinh
34 Tuổi Yes - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng chọn dđơn vị tính tuổi của bệnh nhân theo: + Tuổi+ Tháng+ Ngày + Giờ
35 Giới tính Yes Nam - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng chọn giới tính của BN, bao gồm: + Nam + Nữ + Khác
36 Nghề nghiệp Yes Khác - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng chọn nghề nghiệp của BN, trường thông tin lấy từ danh mục: "Nghề nghiệp" của HIS.
37 Dân tộc Yes Kinh - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng chọn dân tộc của BN, trường thông tin lấy từ danh mục: "Dân tộc" của HIS.
38 Quốc tịch Yes Việt Nam - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng chọn quốc tịch của BN, trường thông tin lấy từ danh mục: "Quốc tịch" của HIS.
39 Tỉnh/Huyện/Xã Yes - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng điền và chọn các ký tự viết tắt --> Hệ thống tự động điền thông tin các trường thông tin: "Tỉnh (Thành phố)", "Huyện (Q)", "Xã (P)"
40 Tỉnh (Thành phố) Yes - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng điền và chọn tỉnh (thành phố) của BN
41 Huyện (Q) Yes - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Hệ thống hiển thị danh sách Huyện thuộc Tỉnh (thành phố) mà người dùng vừa điền --> Người dùng điền và chọn Huyện (Q) của BN. + Nếu người dùng chưa điền tỉnh --> Hiển thị tất cả các Huyện trên cả nước
42 Xã (P) Yes - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Hệ thống hiển thị danh sách Xã (P) thuộc Huyện (Q) mà người dùng vừa điền --> Người dùng điền và chọn Xã (P) của BN. + Nếu người dùng chưa điền huyện --> Hiển thị tất cả các Xã trên cả tỉnh+ Nếu người dùng chưa điền tỉnh --> Hiển thị tất cả các Xã trên cả nước
43 Số nhà No - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng điền số nhà của BN
44 Địa chỉ BN Yes - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Hệ thống tự động điền theo các thông tin Tỉnh (thành phố), Huyện (Q), Xã (P), Số nhà mà người dùng đã cung cấp
45 MST - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng click để mở màn hình 05.1. SC - H004001.6 nhập bổ sung mã số thuế
46 Email No - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng điền email của BN.
47 SĐT Yes - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng điền SĐT của BN.
48 CCCD Yes - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng điền số CCCD của BN
49 Ngày cấp CCCD Yes - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhânNgười dùng điền ngày tháng năm cấp CCCD của BN hoặc click vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn
50 Nơi cấp CCCD No - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng điền nơi cấp CCCD của BN
51 Người LH/GH No - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng điền họ và tên người liên hệ/ giám hộ của BN
52 Địa chỉ LH No - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng điền địa chỉ của người liên hệ/ giám hộ của BN
53 Mối quan hệ với BN No - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Mối quan hệ của người liên hệ với bệnh nhân. Lấy dữ liệu từ danh mục
54 CCCD NLH No - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng điền số CCCD của người liên hệ/ giám hộ của BN
55 SĐT NLH No - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng điền SĐT của người liên hệ.
56 Ngày QĐ hưu No - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng điền ngày tháng năm quyết định hưu của BN hoặc click vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn
58 ĐV/CT (combobox) _ Loại đơn vị Yes Tất cả - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng chọn loại đơn vị công tác của BN, bao gồm: + Tất cả+ Đơn vị cổ phẩn hóa+ Đơn vị hợp đồng+ Đơn vị trong ngành
59 ĐV/CT (combobox) _ Tên đơn vị Yes - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Hệ thống hiển thị danh sách tên đơn vị dựa theo loại đơn vị mà người dùng vừa điền --> Người dùng điền và chọn tên đơn vị của BN.
60 LS BHYT trong ngành - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng click --> Hiển thị popup LS BHYT trong ngành.
61 Kiểm tra HRM - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng click --> Hệ thống tìm theo thông tin: + Họ và tên + CCCD + ĐV/CT- Nếu có thông tin của BN trong HRM --> Gửi thông báo: "Thông tin check HRM chính xác" - Nếu không có thông tin của BN trong HRM --> Gửi thông báo: "Thông tin check HRM chưa đúng vui lòng kiểm tra lại!"
62 Đối tượng QĐ No - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng điền và chọn đối tượng QĐ của BN.- Danh sách đối tượng QĐ lấy từ danh mục Đối tượng QĐ của HIS L3
63 Quân hàm No - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng điền và chọn Quân hàm của BN.- Danh sách Quân hàm lấy từ danh mục Quân hàm của HIS L3
64 Đơn vị No - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng điền và chọn đơn vị QĐ của BN.- Danh sách đơn vị lấy từ danh mục Đơn vị của HIS L3
65 Người giới thiệu No - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng điền và chọn người giới thiệu của BN
67 Lưu Yes -Lưu thông tin hành chính-Kiểm tra các trường ràng buộc trước khi lưu-Kiểm tra trạng thái thanh toán trước khi lưu
68 Tách bệnh án Yes

Quy tắc nghiệp vụ cần biết

  • Mô tả chi tiết các event trong sheet "06. List Event" các event không được mô tả trong sheet này sẽ dùng mô tả chi tiết trong sheet "06. List Event" để thực hiện
  • EV0069 | Thanh tìm kiếm bệnh nhân chung
  • B1, Tìm kiếm thông tin bệnh nhân (mục đích tìm kiếm để map bệnh nhân đã tồn tại trong hệ thống với lần đăng ký khám đó, ngược lại không tồn tại sẽ sinh mã bệnh nhân mới cho bệnh nhân): Chọn đối tượng bệnh nhân và các trường hợp sau:
    • Nếu thông tin tìm kiếm đã đăng ký khám trong ngày hiển thị thông tin lần khám đó và hiển thị thông báo theo msg (MSG055).
    • Nếu tìm kiếm có thông tin và không phải khám trong ngày thực hiện bước 3.
    • Nếu tìm kiếm không có thông tin hiển thị thông báo theo mã(MSG2) và thực hiện bước 2 (tham số null)
  • 1.2 Khi quét QR code xác định được là CCCD hay BHYT dựa vào:
    • Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 15/17 phần tử là QRcode của BHYT.
    • Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 7 và có định dạng: [12 chữ số] | [9 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] là QRCODE của CCCD.
  • 1.3 Xác định xem là QR CCCD hay QR thẻ BHYT
    • QR CCCD: đọc thông tin từ qrcode fill thông tin lên form, nếu đối tượng là BHYT thực hiện bước 1.1
    • QR BHYT và đối tượng chọn là BHYT: đọc thông tin từ thẻ fill lên form và thực hiện bước 1.1
  • B2, Hiển thị thông tin bệnh nhân: tham số đầu vào là 1 obj data.
    • Nếu phần đầu vào not null (có data) fill các thông tin lên form và đối tượng bệnh nhân là: BHYT thì thực hiện bước số 3.
    • Nếu phần đầu vào null (không có data) reset dữ liệu trên form.
  • B3, Check thông tin cổng BH: tham số được truyền từ các lời gọi hàm là obj.
    • Nếu maKetQua:"000": thẻ hợp lệ sẽ hiển thị thông tin từ cổng lên form.
  • B1, Nếu đối tượng BN = BHYT: check tham số với mã thẻ bhyt (kcbBHYT.maThe) ngược lại thực hiện bước 2.
    • Không tồn tại set tham số null và thực hiên call bước 2 .
    • Nếu tồn tại return objData và thực hiện bước 2.
  • B2, Tìm kiếm theo mã bn, mã ba, số đt, số cccd: tham số pTimKiem và objData
    • Nếu objData: được lấy từ b1 nếu tham số này not null thực hiện bước 3.
    • pTimKiem: tham được truyền từ FE và thực hiện tìm kiếm thông tin bệnh nhân, đều kiện tìm kiếm sẽ OR (mã BN, Mã BA, Số Đt, Số CCCD) nếu tồn tại thông tin sẽ thực hiện bước 3, ngược lại hiển thị thông báo.
  • B3. Check thông tin bệnh nhân và hiển thị cảnh báo
    • Check bệnh nhân đã khám trong ngày.
    • Check bệnh nhân đang điều trị
  • Khi check dữ liệu nếu tồn tại các check trên sẽ trả thông báo về FE, push thông b áo vào objData.thongbao để FE hiển thị
  • EV0003 | Lưu thông tin tiếp nhận
    • Các thông tin có dâu (*) là bắt buộc.
    • Check các trường thông tin cổng trả về so với thông tin nhập trên form nếu khác nhau đưa ra thông báo và không cho lưu.
  • KCB_BHYT | Read/Write | Sử dụng với đối tượng bệnh nhân là BHYT
  • Validate trường bắt buộc và logic dữ liệu
  • 1.1, Nếu tồn tại mã bệnh nhân/ bệnh nhân id và bệnh nhân không phải dịch vụ là gói khám:
    • Check đã đăng ký khám trong ngày hay chưa? nếu chưa thực hiện tiếp, có dữ liệu return mã thông báo MSG055.
    • Check bệnh nhân đang điều trị ? nếu chưa thực hiện tiếp, có dữ liệu return mã thông báo MSG047.
    • Check bệnh nhân id và thẻ có trùng thông tin với nhau hay ko? dựa và bảng kcb_bhyt.
    • Check bệnh nhân trốn viện dựa vào thông tin kcb_benhnhan.tronvien = 1.
    • Check nếu bệnh nhân là BHYT mà obj: kcbBHYT = null thì chặn ko cho lưu và thông báo.
  • 1.2, Lưu thông tin vào bảng: do thao tác với nhiều bảng nên BE cần đặt trong 1 Transaction để xử lý đồng bộ:
    • Nếu FE gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id lên BE sẽ tiến hành update thông tin hành chính vào bảng kcb_benhnhan.
    • Nếu FE không gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id sẽ tiến hành insert bảng kcb_benhnhan.
    • Mã bệnh nhân được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa:KCB_BENHNHAN.
    • Mã hồ sơ bệnh án được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_HOSOBENHAN + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Mã viện phí được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_VIENPHI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Mã điều trị được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_KHOADIEUTRI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Nhóm phiếu = dmc_danhmuc.ma_nhom, tham chiếu bảng dmc_hethong với macha = "NHOM_PHIEU" để có thông tin chi tiết.
    • Số phiếu được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_PHIEU + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Sử dụng hàm tính tiền chung để tính tiền công khám cho bệnh nhân.
    • Update thông tin sau khi call hàm tính tiền chung (kcbVienPhi/comTinhTien) trả về thông tin.
    • Sinh số thứ tự vào phòng khám sử dụng hàm dùng chung (bảng DMC_STT_PHONG quản lý thông tin phòng, ngày và số thứ tự sinh ra).
  • 8, DMC_STT_PHONG (quản lý việc sinh số thứ tự vào phòng khám cho bệnh nhân): insert/update
    • Check ngày hiện tại và phòng khám id: nếu chưa có dl thực hiện insert ngược lại update với trường stt = stt+1.
  • 1.3, Đăng ký khám sử dụng gói khám.
  • 1, Thực hiện đủ 9 bước tại mục 1.2.
    • Dựa vào dmc_danhmuc.goikham = 1 thực hiện check dmc_danhmuc.id với danh mục gói khám.
    • Nếu không tồn tại hiển thị thông báo với msg (MSG058) và rollback dữ liệu.
    • Nếu tồn tại thực hiện bước 5,6 của mục 1.2.
  • Ghi log hệ thống vào collection HT_LOG, level ERROR, message: exception, data: RequestBody
  • EV0001 | Thêm thông tin tiếp nhận bệnh nhân khám bệnh
    • Khởi tạo MH: các hạng mục dựa vào sheet "05.SC-H004001".

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
QUAN_LY_THONG_TIN_HANH_CHINH suaBenhNhanSoNgayTimKiem 7 Cấu hình số ngày cho phép load mặc định trường Từ ngày-Đến ngày giới hạn theo số ngày
Giá trị: số ngày
HIS L2 có xử lý task

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG003 Warning Bắt buộc nhập thông tin họ tên bệnh nhân
MSG004 Warning Bắt buộc nhập thông tin ngày sinh
MSG005 Warning Bệnh nhân nhỏ hơn 28 ngày bắt buộc nhập giờ sinh
MSG006 Warning Bắt buộc thông tin giới tính
MSG007 Warning Bắt buộc nhập thông tin nghề nghiệp
MSG008 Warning Mã nghề nghiệp không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG009 Warning Bắt buộc nhập thông tin dân tộc
MSG010 Warning Mã dân tộc không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG011 Warning Bắt buộc nhập thông tin quốc tịch
MSG012 Warning Mã quốc tịch không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG013 Warning Bắt buộc nhập thông tin tỉnh (thành phố)
MSG014 Warning Mã tỉnh (thành phố) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG015 Warning Bắt buộc nhập thông tin huyện (Q)
MSG016 Warning Mã huyện (Q) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG017 Warning Bắt buộc nhập thông tin xã (P)
MSG018 Warning Mã xã (P) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG019 Warning Bắt buộc nhập thông tin địa chỉ của bệnh nhân
MSG020 Warning Bắt buộc nhập thông tin số căn cước công dân
MSG021 Warning Bắt buộc nhập thông tin số điện thoại
MSG022 Warning Số điện thoại bệnh nhân phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG039 Warning Số điện thoại người nhà phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG048 Warning Phải nhập họ tên người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG049 Warning Phải nhập địa chỉ người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG051 Warning Email không đúng định dạng
MSG060 Information Cập nhật thành công!
MSG065 Warning Bạn có muốn lưu thay đổi?
MSG181 Warning {sophieuthanhtoan}:{tendichvu} đã thanh toán không thể chỉnh sửa thông tin hành chính, cần hủy thanh toán để thực hiện hoặc phân quyền để chỉnh sửa.
MSG182 Warning Đã đẩy cổng không thể chỉnh không thể chỉnh sửa thông tin hành chính
MSG293 Warning Vui lòng hủy duyệt bảo hiểm để cập nhật thông tin hành chính cho bệnh nhân
MSG294 Information Khóa thành công!
MSG295 Information Mở khóa thành công!
MSG120 Warning Thao tác thành công!
MSG121 Warning Thao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại!
MSG2397 Warning Bạn không được phân quyền thao tác!
MSG2398 Warning Thông tin hành chính của bệnh nhân đã bị khóa nên không thể thao tác!

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • [ H005024] Hoạt động đóng tab k đúng Chọn BN: BN 00721537 -> về danh sách chọn tiếp BN khác: BN BN00721446 -> thực hiện đóng tab BN đầu tiên BN00721537 -> Hiện tại: Đóng luôn cả 2 tab ( video mô tả đính kèm) -> mong muốn: Chỉ đóng tab đã đóng
  • Thiếu ghi chú trạng thái bên dưới Thiếu dòng ghi chú trạng thái bên dưới
  • Giá trị mặc định trường Phòng điều trị chưa đúng Hiện tại: Giá trị mặc định = Phòng thiết lập Mong muốn: Giá trị mặc định = Tất cả
  • Chưa tìm kiếm được theo Trạng thái TT và Đối tượng Chọn giá trị từ ddl Trang thái TT -> Nhấn TÌm kiếm -> Hiện tại: Danh sách không lọc được theo dữ liệu trường Trạng thái TT -> Mong muốn: Tìm kiếm thành công Lỗi tương tự với trường ĐỐI TƯỢNG
  • Giới tính đang hiển thị theo mã Hiện tại: Cột giới tính đang hiển thị theo mã là 1,2 Mong muốn: hiển thị theo tên: Nam. Nữ, Khác.
  • Trạng thái thanh toán đang bị thừa 1 trạng thái Đã thanh toán click ddl Trạng thái TT -> Đang hiển thị thừa 1 trạng thái Đã thanh toán
  • Không tìm kiếm được theo trường Ngày sinh Hiện tại: Ngày sinh dưới danh sách đang hiển thị theo định dạng dd/mm/yyyy hh:mm:ss nhưng tìm kiếm theo định dang dd/mm/yyyy nên khi nhập ngày không tìm kiếm được dữ liệu Mong muốn: Cho phép tìm kiếm được khi chỉ nhập ngày sinh ( tham khảo thêm BA or teamleader để có phương án phù hợp )
  • Hiển thị dữ liệu khi chuyển trang Đang ở trang 1 -> kéo danh sách xuống -> chuyển sang trang tiếp theo -> Hiện tại: Danh sách hiển thị đúng với vị trí bị kéo xuống ở trang 1 -> mong muốn: Hiển thị từ bản ghi đầu tiên khi thực hiện chuyển trang ( chuyển tiếp hoặc chuyển lại )
  • Cột Ngày sinh chưa hiển thị được dữ liệu Năm sinh Hiện tại: Với BN chỉ có năm sinh thì cột Ngày sinh đang bị trống Mong muốn: Hiển thị được ngày sinh chỉ có Năm sinh và tìm kiếm được theo Năm sinh VD: mã BA: BA25000000098
  • Tìm kiếm trên danh sách không thành công Hiện tại: Nhập giá trị vào trường Số thẻ BHYT -> nhấn Enter -> Hệ thống load lại nhưng k tìm kiếm theo giá trị đã nhập Mong muốn: TÌm kiếm đung theo giá trị đã nhập Lỗi tương tự không tìm kiếm với các cột: Địa chỉ, Nghề nghiệp, Số điện thoại, Bệnh chính
  • Vẫn hiển thị các khoa không còn hoạt động Click ddl Khoa điều trị -> Kiểm tra -> Hiện tại: Vẫn hiển thị các khoa có trạng thái = Không hoạt động ( VD: Trung tâm y tế lao động( cơ sở I)) -> mong muốn: Chỉ hiển thị các khoa có trạng thái = hoạt động viêt hoa chứ Đến ngày: Sửa thành Từ ngày - Đến ngày
  • Vẫn hiển thị các phòng không còn hoạt động Chọn khoa điều trị -> Click ddl Phòng điều trị -> Kiểm tra -> Hiện tại: Vẫn hiển thị các Phòng có trạng thái = Không hoạt động ( VD: Khoa tai mũi họng ( cơ sở I) - phòng 531 -> mong muốn: Chỉ hiển thị các phòng có trạng thái = hoạt động
  • Lỗi phát sinh trên màn Cập nhật thông tin hành chính Lỗi 1: Giá trị cột Trạng thái thanh toán và Loại KCB đang lấy sai dữ liệu Lỗi 2: Cập nhật thông tin để trống bắt kỳ các trường bắt buộc như Giới tính, nghề nghiệp... -> Nhấn Lưu -> tự động xóa mất dữ liệu trường Xã, Phường
  • BN > 28 ngày vẫn bắt buộc nhập Giờ sinh Chọn BN >> Thay đổi Ngày sinh sao cho > 28 ngày Hiện tại vẫn hiện thông báo bắt buộc nhập Giờ sinh đối với BN > 28 ngày
  • Lỗi lable màn Hẹn khám mới Chọn bệnh nhân -> Khác -> Hẹn khám -> Lỗi hiển thị các lable
  • Tìm kiếm theo Loại kCB chưa đúng Vào Ngoại trú -> Quản lý thông tin hành chính bệnh nhân ->Thực hiện tìm kiếm -> Chọn loại KCB = Nội trú -> Nhấn Tìm kiếm -> HT: Đang hiển thị danh sách bệnh nhân Ngoại trú -> MM: Hiển thị đúng bệnh nhân Nội trú
  • Lỗi cập nhật thông tin hành chính Chọn bệnh nhân viện phí or BHYT chưa nhập khoa -> Nhấn icon Sửa -> Nhấn Lưu ' -> Hiển thị thông báo lỗi: he given id must not be null[Tệp/ảnh đính kèm:; nested exception is java.lang.IllegalArgumentException: The given id must not be null]

H005025 – Tai nạn thương tích

Mục đích nghiệp vụ

Chức năng cho phép bác sĩ, điều dưỡng nhập thông tin tai nạn thương tích cho bệnh nhân đối với bệnh nhân bị tại nạn thương tích. Chức năng bao gồm các tính năng sau:

  • Hiển thị thông tin tai nạn thương tích đã nhập
  • Nhập thông tin tai nạng thương tích
  • Lưu thông tin tai nạn thương tích của bệnh nhân
  • Lưu và in thông tin tai nạn thương tích của bệnh nhân
  • Đóng giao diện tạo phiếu tai nạn thương tích

Đường dẫn thao tác: Khám bệnh /Chuyển phòng khám, chuyển khám chính/khám thêm

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Combobox Địa điểm xảy ra. Hiển thị danh sách địa điểm xảy ra tai nạn thương tích, lấy dữ liệu từ danh mục

  2. Nguyên nhân. Hiển thị danh sách nguyên nhân lấy dữ liệu từ danh mục. Người dùng chọn thông tin nguyên nhân, có thể gõ tên nguyên nhân để tìm kiếm. 1/ Nếu chọn nguyên nhân là Tai nạn giao thông thì enable combobox Loại tai nạn giao thông và combobox mũ 2/ Nếu chọn nguyên nhân là Ngộ độc các loại thì enable combobox Loại ngộ độc 3/ Nếu chọn nguyên nhân là Tai nạn lao động thì enable combobox Loại tai nạn lao động

  3. Bộ phận chấn thương. Hiển thị danh sách bộ phận chấn thương lấy dữ liệu từ danh mục. Nếu cấu hình boPhantheoICD = 1: load bộ phận chấn thương theo ICD + Các chi (Mã ICD từ S40-S99)

    • Thân mình (S20-S39)
    • Đa chấn thương (T00-T79)
    • Đầu,mặt,cổ (S00-S19) Người dùng chọn thông tin bộ phận chấn thương, có thể gõ tên bộ phận chấn thương để tìm kiếm.
  4. Loại ngộ độc. Hiển thị danh sách loại ngộ độc lấy dữ liệu từ danh mục. Người dùng chọn thông tin loại ngộ độc, có thể gõ tên loại ngộ độc để tìm kiếm.

  5. Sử dụng rượu, bia, ma túy. Hiển thị danh sách sử dụng rượu, bia, ma túy lấy dữ liệu từ danh mục. Người dùng chọn thông tin sử dụng rượu, bia, có thể gõ tên sử dụng rượu, bia để tìm kiếm.

  6. Loại tai nạn GT. Hiển thị danh sách loại tai nạn GT lấy dữ liệu từ danh mục. Người dùng chọn thông tin loại tai nạn GT, có thể gõ tên loại tai nạn GT để tìm kiếm.

  7. Mũ. Hiển thị danh sách trạng thái đội mũ bảo hiểm lấy dữ liệu từ danh mục. Người dùng chọn thông tin trạng thái đội mũ, có thể gõ trạng thái để tìm kiếm.

  8. Loại tai nạn LĐ. Hiển thị danh sách loại tai nạn LĐ lấy dữ liệu từ danh mục. Người dùng chọn thông tin loại tai nạn LĐ, có thể gõ loại tai nạn LĐ để tìm kiếm.

  9. Xử trí sau tai nạn. Hiển thị danh sách loại Xử trí sau tai nạn lấy dữ liệu từ danh mục. Người dùng chọn thông tin loại Xử trí sau tai nạn, có thể gõ loại Xử trí sau tai nạn để tìm kiếm.

  10. Diễn biến sau tai nạn. Hiển thị danh sách loại Diễn biến sau tai nạn lấy dữ liệu từ danh mục. Người dùng chọn thông tin loại Diễn biến sau tai nạn, có thể gõ loại Diễn biến sau tai nạn để tìm kiếm.

  11. Lưu. Người dùng nhấn Lưu để lưu thông tin lần tai nạn cho bệnh nhân bao gồm: Mã HSBA, Người nhập, Thời điểm xảy ra tai nạn, Nơi làm việc, Nơi xảy ra tai nạn, Địa điểm xảy ra, Tỉnh, Huyện, Xã, Nguyên nhân, Bộ phận chấn thương, Loại ngộ độc, Sử dụng rượu, bia, ma túy, Loại tai nạn GT, Mũ, Loại tai nạn LĐ, Xử trí sau tai nạn, Diễn biến sau tai nạn, Thông tin điều trị, Tình trạng thương tích vào viện, Tình trạng thương tích ra viện. Thông báo lưu thành công MSG107. Chưa chọn đủ các thông tin bắt buộc thì cảnh báo MSG477

  • Disable nút Xóa khi đã ký số
  1. In. Người dùng nhấn In phiếu tai nạn thương tích.

  2. Xóa. Người dùng nhấn để xóa thông tin tai nạn thương tích của bệnh nhân theo Mã HSBA. Cảnh báo MSG063.

  • Chọn Đồng ý thì Xóa thông tin tai nạn thương tích. Thông báo xóa thành công MSG064.
  • Chọn Hủy bỏ thì đóng cảnh báo.
  • Disable nút Xóa khi đã ký số, khi đã đóng bệnh án hoặc kết thúc bệnh án
  1. In phiếu TNTT. -Người dùng nhấn In phiếu tai nạn thương tích -Có thể nhấn dropdown chọn loại file in là PDF hoặc WORD -Mặc định in PDF -Khi đã ký số click vào nút tự động chuyển sang form ký số để in

  2. In giấy chứng nhận. -Người dùng nhấn In giấy chứng nhận tai nạn thương tích -Có thể nhấn dropdown chọn loại file in là PDF hoặc WORD -Mặc định in PDF -Khi đã ký số click vào nút tự động chuyển sang form ký số để in

  3. Xem và ký số. -Ràng buộc chặn:

    • Kiểm tra user thao tác không có quyền ký số sẽ cảnh báo MSG2397 "Bạn không có quyền thao tác!"
    • Kiểm tra đã đóng bệnh án nội trú sẽ cảnh báo MSG2652 "Bệnh án đã đóng. Trường hợp sai sót nghiêm trọng, vui lòng liên hệ quản trị hệ thống để xử lý theo quy trình mở lại bệnh án."
  • Ký thành công thông báo MSG120. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG121
  • Ký số thành công sẽ đồng thời: + Ẩn nút Xem và ký số hiển thị nút Hủy ký số + Disable Xóa, Lưu
  • Lưu các thông tin trên form kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
  1. Hủy ký số. -Ràng buộc chặn:
    • Kiểm tra user thao tác không có quyền ký số sẽ cảnh báo MSG2397 "Bạn không có quyền thao tác!"
    • Kiểm tra đã đóng bệnh án nội trú sẽ cảnh báo MSG2652 "Bệnh án đã đóng. Trường hợp sai sót nghiêm trọng, vui lòng liên hệ quản trị hệ thống để xử lý theo quy trình mở lại bệnh án."
  • Khi đã hợp lệ sẽ hiển thị cho nhập lý do Hủy ký để lưu, Khi đã nhập và lý do đồng thời sẽ xử lý Hủy ký
  • Hủy ký thành công sẽ thông báo MSG120. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG121
  • Hủy ký thành công sẽ đồng thời: + Hiện nút Xem và ký số, ẩn nút Hủy ký số + Enable Nút Xóa, Lưu
  • Lưu các thông tin trên form kèm thông tin khác: + Người thao tác, Thời gian thao tác

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
1 Tai nạn thương tích Load thông tin khởi tạo của form hoặc dữ liệu đã được lưu
2 Mã HSBA
3 Người nhập
4 Thời điểm xảy ra tai nạn 1/ Người dùng điền thời gian xảy ra tai nạn hoặc click vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn 2/ Nếu Thời điêm xảy ra tai nạn > hiện tại MSG13903/ Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_TNTT mã tGXayRaTN
5 Nơi làm việc Người dùng nhập thông tin nơi làm việcẨn hiện theo cấu hình giao diện MH_TNTT mã noiLamViec
6 Nơi xảy ra tai nạn -Người dùng nhập thông tin nơi xảy ra tai nạnẨn hiện theo cấu hình giao diện MH_TNTT mã noiXayRa
7 Địa điểm xảy ra Hiển thị danh sách địa điểm xảy ra tai nạn thương tích. Người dùng chọn thông tin địa điểm xảy ra tại nạnẨn hiện theo cấu hình giao diện MH_TNTT mã diaDiemXayRa
8 Tỉnh Hiển thị danh sách tỉnh. Người dùng chọn thông tin tỉnh, có thể gõ tên tỉnh để tìm kiếm.Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_TNTT mã tinh
9 Huyện Hiển thị danh sách huyện. Người dùng chọn thông tin huyện, có thể gõ tên huyện để tìm kiếm.Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_TNTT mã huyen
10 Hiển thị danh sách xã. Người dùng chọn thông tin xã, có thể gõ tên xã để tìm kiếm.Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_TNTT mã xa
11 Nguyên nhân Hiển thị danh sách nguyên nhân. Người dùng chọn thông tin nguyên nhân, có thể gõ tên nguyên nhân để tìm kiếm. 1/ Nếu chọn nguyên nhân là Tai nạn giao thông thì enable combobox Loại tai nạn giao thông và combobox mũ2/ Nếu chọn nguyên nhân là Ngộ độc các loại thì enable combobox Loại ngộ độc3/ Nếu chọn nguyên nhân là Tai nạn lao động thì enable combobox Loại tai nạn lao động4/ Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_TNTT mã nguyenNhan
12 Bộ phận chấn thương Hiển thị danh sách bộ phận chấn thương. Người dùng chọn thông tin bộ phận chấn thương, có thể gõ tên bộ phận chấn thương để tìm kiếm.Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_TNTT mã bPChanThuong
13 Loại ngộ độc Hiển thị danh sách loại ngộ độc. Người dùng chọn thông tin loại ngộ độc, có thể gõ tên loại ngộ độc để tìm kiếm.Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_TNTT mã loaiNgoDoc
14 Sử dụng rượu, bia, ma túy Hiển thị danh sách sử dụng rượu, bia, ma túy. Người dùng chọn thông tin sử dụng rượu, bia, có thể gõ tên sử dụng rượu, bia để tìm kiếm.Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_TNTT mã sDRuouBia
15 Loại tai nạn GT Hiển thị danh sách loại tai nạn GT. Người dùng chọn thông tin loại tai nạn GT, có thể gõ tên loại tai nạn GT để tìm kiếm.Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_TNTT mã loaiTNGT
16 Hiển thị danh sách trạng thái đội mũ bảo hiểm. Người dùng chọn thông tin trạng thái đội mũ, có thể gõ trạng thái để tìm kiếm.Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_TNTT mã mu
17 Loại tai nạn LĐ Hiển thị danh sách loại tai nạn LĐ. Người dùng chọn thông tin loại tai nạn LĐ, có thể gõ loại tai nạn LĐ để tìm kiếm.Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_TNTT mã loaiTNLD
18 Xử trí sau tai nạn Hiển thị danh sách loại Xử trí sau tai nạn. Người dùng chọn thông tin loại Xử trí sau tai nạn, có thể gõ loại Xử trí sau tai nạn để tìm kiếm.Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_TNTT mã xuTri
19 Diễn biến sau tai nạn Hiển thị danh sách loại Diễn biến sau tai nạn. Người dùng chọn thông tin loại Diễn biến sau tai nạn, có thể gõ loại Diễn biến sau tai nạn để tìm kiếm.Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_TNTT mã dienBien
20 Thông tin điều trị Người dùng nhập thông tin điều trịẨn hiện theo cấu hình giao diện MH_TNTT mã thongTinDT
21 Tình trạng thương tích vào viện Người dùng nhập thông tin tình trạng thương tích vào việnẨn hiện theo cấu hình giao diện MH_TNTT mã tinhTrangVao
22 Tình trạng thương tích ra viện Người dùng nhập thông tin tình trạng thương tích ra việnẨn hiện theo cấu hình giao diện MH_TNTT mã tinhTrangRa

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
TNTT batBuocBNCC Áp dụng theo CSYT Bắt buộc nhập tai nạn thương tích đối với bệnh nhân cấp cứu
0: Không sử dụng
1: Bắt buộc đối với bệnh nhân cấp cứu
2: Bắt buộc đối với bệnh nhân cấp cấp có công khám chính thuộc chuyên khoa là Ngoại khoa
H005025
TNTT boPhantheoICD Áp dụng theo CSYT Load bộ phận chấn thương theo ICD
+ Các chi (Mã ICD từ S40-S99)
+ Thân mình (S20-S39)
+ Đa chấn thương (T00-T79)
+ Đầu,mặt,cổ (S00-S19)
0: Không sử dụng
1: Sử dụng
H005025

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG1390 MSG1390 Màn hình riêng

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • Lỗi khi chọn Nguyên nhân 1/ Khi chọn nguyên nhân là Tai nạn giao thông Lỗi như sau Loại tai nạn giao thông, Mũ đã cho nhập thông tin Nhưng sau khi lưu thì chưa lưu được trường mũ và khi load lại thông tin thì Loại tai nạn giao thông, Mũ > Mong muốn là cho lưu thông tin và load lại nếu đang là Tai nạn giao thông thì 2 trường đó mở disable 2/ Khi chọn nguyên nhân là Ngộ độc các loại Lỗi như sau Loại ngộ độc chưa lưu được thông tin và bị disable trong khi nguyên nhân đã lưu Ngộ độc các loại > Mong muốn Lưu được thông tin và mở disable khi nguyên nhân là Ngộ độc các loại 3/ Khi chọn nguyên nhân là Tai nạn lao động Lỗi như sau Loại tai nạn lao động chưa lưu được thông tin và bị disable trong khi nguyên nhân đã lưu Tai nạn lao động > Mong muốn Lưu được thông tin và mở disable khi nguyên nhân là Tai nạn lao động
  • Chưa lưu được thông tin tỉnh huyện xã 1/ Chưa lưu được thông tin tỉnh huyện xã 2/ Chưa cảnh báo khi tỉnh huyện xã để trống ( Chưa lưu được nên cập nhật mà hong có thông tin thì không báo như hình ) 3/ Khi cập nhật thông tin thì không báo như MGS mô tả ở LLD 4/ Chưa nhập dữ liệu các trường bắt buộc chưa báo như LLD
  • chức năng đang ở sai menu Chức năng đang ở sai menu so với LLD mô tả
  • BA cập nhật lại tài liệu LLD Nhờ BA cập nhật lại tài liệu LLD so với figma và site hiện tại đnag không giống nhau Cập nhật Thêm MGS
  • Lưu thông tin 1/ Trường Người nhập hiển thị sai tên 2/ Thời điểm xảy ra tai nạn > chọ trước ngày hiện tại không hiển thị MGS như lld mô tả 3/ Nhập đầy đủ thông tin > Nhấn Lưu > Hiển thị cảnh báo > hiển thị Lưu thành công
  • các trường mặc định là Disable Các trường mặc định là Disable theo LLD Trường Nguyên nhân thêm danh mục Ngộ độc
  • chưa chọn tỉnh nhưng load xã Chưa chọn tỉnh nhưng load xã

H005026 – Khám sức khỏe xin việc

Mục đích nghiệp vụ

Chức năng cho phép bác sĩ, điều dưỡng tại phòng khám nhập thông tin khám sức khỏe cho bệnh nhân theo yêu cầu. Chức năng gồm các tính năng sau:

  • Hiển thị thông tin khám sức khỏe xin việc đã nhập
  • Nhập thông tin khám thể lực, lâm sàng, cận lâm sàng, kết luận
  • Lưu thông tin khám sức khỏe xin việc
  • In giấy kết quả khám sức khỏe xin việc

Đường dẫn thao tác: Ngoại trú / Khám bệnh ngoại trú/ Khác/ Khám sức khỏe xin việc

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Gõ ICD thêm bệnh kèm theo. Khi gõ tên bệnh hoặc ICD sẽ có gợi ý các bệnh theo danh mục bệnh cho người dùng chọn, người dùng có thể chọn theo danh mục hay gõ tên bệnh bất kỳ đều được

  2. Lưu thông tin khám sức khỏe. Lưu thông tin khám sức khỏe:

    • Nếu lưu thành công hiển thị MSG120
    • Ràng buộc rỗng các trường Họ tên, Giới tính, Ngày sinh, Tuổi, Số CMND/CCCD, Ngày cấp, Nơi cấp, Nơi ở hiện tại, Chiều cao, cân nặng, mạch, huyết áp, phân loại kết quả
    • Nếu lưu thất bại:
    • Lỗi do lưu không thành công ở server (lỗi không xác định) hiển thị MSG121
    • Lỗi do chưa nhập bất kỳ thông tin gì ở mục IV.Khám lâm sàng sẽ tự động focus vào ô đầu tiên của mục IV để người dùng nhập thông tin
    • Lỗi chưa nhập thông tin kết luận sẽ tự động focus vào ô Phân loại sức khỏe ở mục VI
  3. In phiếu khám sức khỏe xin việc. In phiếu khám sức khỏe xin việc:

    • In phiếu thành công hiển thị MSG115
    • In phiếu thất bại hiển thị MSG116
  4. Ký số, hủy ký số phiếu khám sức khỏe. Ký số thành công hiển thị MSG068 Ký số thất bại hiển thị MSG071 Chưa có thông tin nhưng đã thực hiện ký số hiển thị MSG164 (ký số) hoặc MSG165 (hủy ký số)

  5. Xem và ký số. Chuyển sang màn hình Xem thông tin ký số

  6. Lưu và ký số. 1/Nếu người dùng chưa điền các thông tin bắt buộc (có dấu *) --> Gửi message cảnh báo: MSG062 và focus vào các ô chưa nhập. 2/ Nếu người dùng đã điền đầy đủ thông tin --> Gửi message thông báo: MSG0060 và hiển thị drawler Ký số. 3/ Nếu người dùng ký số thành công --> Gửi message thông báo: MSG068 4/ Nếu người dùng ký số thất bại --> Gửi message lỗi: MSG071

  7. Hiển thị giá trị của dropdownlist: RH. Hiển thị các thông tin bao gồm: -; +

  8. Hiển thị giá trị của dropdownlist: Nhóm máu. Hiển thị các thông tin bao gồm: A, B, O, AB

  9. Tính chỉ số BMI. 1/ Hệ thống tính chỉ số BMI theo công thức: Cân nặng (kg) / Chiều cao² (m²) 2/ Hệ thống tự động điền trạng thái của bệnh nhân:

    • chỉ số BMI < 18,5 --> Hệ thống hiển thị "Thiếu cân"
    • 18.5-22,9 --> Hệ thống hiển thị "Bình thường"
    • 23-24,9 --> Hệ thống hiển thị "Thừa cân"
    • 25 --> Hệ thống hiển thị "Béo phì"

  10. Tính Chỉ số CLCR (ml/phút). Hệ thống tự động tính chỉ số CLCR dựa theo công thức:

  • Với nam giới: CrCl = [ (140 - tuổi) x cân nặng ]/(72 x SCr).
  • Với nữ giới: CrCl = [ (140 - tuổi) x cân nặng ]/(72 x SCr) x 0.85.
  1. Tính Chỉ số eGFR (mL/phút/1,73m2). Tính chỉ số
  • Đối với bệnh nhân từ 18 tuổi trở lên và dưới 85 tuổi: eGFR (ml⁄(ph⁄1,73) m^2 )=186*((Creatinine máu (mmol⁄L))/88,4)^(-1,154)*〖tuổi〗^(-0,203)*giới tính Trong đó: Giới tính: 0,742 với Nữ, 1 với Nam
  • Đối với bệnh nhân dưới 18 tuổi sử dụng phương pháp Schwartz: eGFR (ml⁄(ph⁄1,73) m^2 )=(hk88,4)/(Creatinine máu) Trong đó: h: chiều cao k: giá trị lấy theo độ tuổi của trẻ

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
1 KHÁM SỨC KHỎE XIN VIỆC Tên title tab KHÁM SỨC KHỎE XIN VIỆC.
2 I. THÔNG TIN HÀNH CHÍNH 1/ Được dùng như Panel của I. THÔNG TIN HÀNH CHÍNH.2/ Người dùng click để ẩn, form nhập chi tiết của I. THÔNG TIN HÀNH CHÍNH
3 Họ tên Yes Họ tên bệnh nhân trong hệ thống -Họ tên bệnh nhân-Disable không cho nhập-Hiển thị thông tin Họ tên bệnh nhân đã lưu trước đó ở bước tiếp nhận
4 Giới tính Yes Giới tính của bệnh nhân trong hệ thống -Giới tính bao gồm: Nam, Nữ, Khác-Disable không cho nhập-Hiển thị thông tin Giới tính đã lưu trước đó ở bước tiếp nhận
5 Ngày sinh Yes Ngày sinh có sẵn trong hệ thống -Ngày sinh-Disable không cho nhập-Hiển thị thông tin Ngày sinh đã lưu trước đó ở bước tiếp nhận
6 Tuổi Yes Tuổi = ngày nhập viện - ngày sinh -Tuổi của bệnh nhân tính đến ngày nhập viện-Disable không cho nhập
7 CMND/CCCD Yes -CMT/CCCD của bệnh nhân-Disable không cho nhập-Hiển thị thông tin CMT/CCCD đã lưu trước đó ở bước tiếp nhận
8 Ngày cấp Yes -Ngày cấp CMT/CCCD-Disable không cho nhập-Hiển thị thông tin Ngày cấp CMT/CCCD đã lưu trước đó ở bước tiếp nhận
9 Nơi cấp Yes -Nơi cấp CMT/CCCD trên thẻ-Disable không cho nhập-Hiển thị thông tin Nơi cấp CMT/CCCD đã lưu trước đó ở bước tiếp nhận
10 Nơi ở hiện tại Yes -Địa chỉ chi tiết nơi ở hiện tại của bệnh nhân-Disable không cho nhập-Hiển thị thông tin Địa chỉ đã lưu trước đó ở bước tiếp nhận
11 SĐT No -Số điện thoại của bệnh nhân-Disable không cho nhập-Hiển thị thông tin Số điện thoại của bệnh nhânđã lưu trước đó ở bước tiếp nhận
12 Lý do khám sức khỏe No Khám sức khỏe xin việc -Lý do khám sức khỏe-Cho phép nhập và Lưu thông tin
13 II. TIỀN SỬ BỆNH CỦA ĐỐI TƯỢNG KHÁM SỨC KHỎE 1/ Được dùng như Panel của II. TIỀN SỬ BỆNH CỦA ĐỐI TƯỢNG KHÁM SỨC KHỎE2/ Người dùng click để ẩn, form nhập chi tiết của II. TIỀN SỬ BỆNH CỦA ĐỐI TƯỢNG KHÁM SỨC KHỎE
14 Tiền sử gia đình No Không Tiền sử gia đình của bệnh nhân bao gồm 2 giá trị: Có, Không
15 Tên bệnh (nếu có) No Tên bệnh tiền sử gia đình nếu có, có thể nhập tay hoặc gõ theo ICD
16 Tiền sử bản thân No Không Tiền sử bệnh bản thân của bệnh nhân bao gồm 2 giá trị: Có, Không
17 Tên bệnh (nếu có) No Tên bệnh tiền sử của bản thân bệnh nhân nếu có, có thể nhập tay hoặc gõ theo ICD
18 a. Ông (bà) có đang điều trị bệnh gì không? Nếu có, xin hãy liệt kê các thuốc đang dùng và liều lượng: No Gõ các thuốc theo đơn cũ của bệnh (gõ tay không theo danh mục)
19 b. Tiền sử thai sản (Đối với phụ nữ): No Tiền sử thai sản của bệnh nhân (chỉ cho edit nếu giới tính là Nữ)
20 III. KHÁM THỂ LỰC 1/ Được dùng như Panel của III. KHÁM THỂ LỰC2/ Người dùng click để ẩn, form nhập chi tiết của III. KHÁM THỂ LỰC
21 Mạch (lần/phút) Yes Người dùng click/tab để điền thông tin Mạch của bệnh nhân tính theo số lần/phút.+ Với các thông số bình thường thì hiển thị như bình thường. (Trẻ 10 - 15 tuổi : 80 - 90 lần/phút; Người lớn : 60 - 80 lần/phút; Người già : 60 - 70 lần/phút.)+ Nếu thông số thấp/cao hơn bình thường --> Hệ thống đổi màu sắc của text đã nhập thành màu đỏ
22 Nhiệt độ (°C) Yes Nhiệt độ
23 Huyết áp (mmHg) Yes Huyết áp
24 Nhịp thở (lần/phút) No Số nhịp thở của bệnh nhân
25 SpO2 (%) No Người dùng click/tab để điền thông tin Chỉ số oxi máu của bệnh nhân tính theo %+ Với các thông số bình thường thì hiển thị như bình thường. (95-100%)+ Nếu thông số thấp hơn bình thường --> Hệ thống đổi màu sắc của text đã nhập thành màu đỏ
26 Cân nặng (kg) Yes Cân nặng của bệnh nhân
27 Chiều cao (cm) No Chiều cao của bệnh nhân
22 BMI (Kg/m2) 1/ Hệ thống tính chỉ số BMI theo công thức: Cân nặng (kg) / Chiều cao² (m²)2/ Hệ thống tự động điền trạng thái của bệnh nhân: + chỉ số BMI < 18,5 --> Hệ thống hiển thị "Thiếu cân" + 18.5-22,9 --> Hệ thống hiển thị "Bình thường" + 23-24,9 --> Hệ thống hiển thị "Thừa cân" + > 25 --> Hệ thống hiển thị "Béo phì"
23 Nhóm máu (RH) No Người dùng click/tab để chọn RH trong nhóm máu của bệnh nhân.Bao gồm: -; +
24 Nhóm máu No Người dùng click/tab để chọn nhóm máu của bệnh nhân. Bao gồm: A, B, O, AB
25 Chỉ số SCr (mg/dL) No Người dùng click/tab để điền thông tin SCr của bệnh nhân tính theo mg/dL
26 Chỉ số CLCR (ml/phút) Hệ thống tự động tính chỉ số CLCR dựa theo công thức: + Với nam giới: CrCl = [ (140 - tuổi) x cân nặng ]/(72 x SCr).+ Với nữ giới: CrCl = [ (140 - tuổi) x cân nặng ]/(72 x SCr) x 0.85.
27 Chỉ số eGFR(mL/phút/1,73m2) Hệ thống tự động tính chỉ số eGFR dựa theo công thức: + Đối với bệnh nhân từ 18 tuổi trở lên và dưới 85 tuổi: eGFR (ml⁄(ph⁄1,73) m^2 )=186*((Creatinine máu (mmol⁄L))/88,4)^(-1,154)〖tuổi〗^(-0,203)giới tínhTrong đó: Giới tính: 0,742 với Nữ, 1 với Nam+ Đối với bệnh nhân dưới 18 tuổi sử dụng phương pháp Schwartz:eGFR (ml⁄(ph⁄1,73) m^2 )=(hk88,4)/(Creatinine máu)Trong đó: h: chiều cao k: giá trị lấy theo độ tuổi của trẻ
34 Phân loại thể lực No Phân loại thể lực của bệnh nhân giá trị bao gồm: Loại I, I, III
35 IV. KHÁM LÂM SÀNG 1/ Được dùng như Panel của IV. KHÁM LÂM SÀNG2/ Người dùng click để ẩn, form nhập chi tiết của IV. KHÁM LÂM SÀNG
36 1. Nội khoa Title cha
37 a) Tuần hoàn No Kết quả khám nội khoa tuần hoàn
38 Loại tuần hoàn No Phân loại kết quả khám bao gồm: Loại I, II, III
39 b) Hô hấp No Kết quả khám nội khoa hô hấp
40 Loại hô hấp No Phân loại kết quả khám bao gồm: Loại I, II, III
41 c) Tiêu hóa No Kết quả khám nội khoa tiêu hóa
42 Loại tiêu hóa No Phân loại kết quả khám bao gồm: Loại I, II, III
43 d) Cơ-xương-khớp No Kết quả khám nội khoa cơ-xương-khớp
44 Loại cơ-xương-khớp No Phân loại kết quả khám bao gồm: Loại I, II, III
45 e) Thần kinh No Kết quả khám nội khoa thần kinh
46 Loại thần kinh No Phân loại kết quả khám bao gồm: Loại I, II, III
47 g)Tâm thần No Kết quả khám nội khoa tâm thần
48 Loại tâm thần No Phân loại kết quả khám bao gồm: Loại I, II, III
49 2. Ngoại khoa Title cha
50 Kết quả ngoại khoa No Kết quả khám ngoại khoa
51 Loại kết quả ngoại khoa No Phân loại kết quả khám bao gồm: Loại I, II, III
52 3. Sản phụ khoa Title cha
Kết quả phụ sản No Kết quả khám phụ sản
Loại kết quả phụ sản No Phân loại kết quả khám bao gồm: Loại I, II, III
55 4. Mắt Title cha
56 Kết quả khám thị lực: Title cha
Mắt phải không kính No Kết quả khám mắt phải không kính
Mắt trái không kính No Kết quả khám mắt trái không kính
Mắt phải có kính No Kết quả khám mắt phải có kính
Mắt trái có kính No Kết quả khám mắt trái có kính
Các bệnh khác về mắt (nếu có) No Các bệnh khác về mắt
Loại kết quả khám mắt No Phân loại kết quả khám bao gồm: Loại I, II, III
63 5. Tai mũi họng: Title cha
64 Kết quả khám thính lực: Title cha
Tai phải nói thường No Kết quả khám tai phải (nói thường)
Tai phải nói thầm No Kết quả khám tai phải (nói thầm)
Tai trái nói thường No Kết quả khám tai trái (nói thường)
Tai trái nói thầm No Kết quả khám tai trái (nói thầm)
Các bệnh về tai mũi họng (nếu có) No Các bệnh tai-mũi-họng khác đang bị
Loại kết quả khám tai mũi họng No Phân loại kết quả khám bao gồm: Loại I, II, III
71 6. Răng hàm mặt: Title cha
72 Kết quả khám: Title cha
Hàm trên No Kết quả khám răng hàm trên
Hàm dưới No Kết quả khám răng hàm dưới
Các bệnh khác về răng (nếu có) No Các bệnh khác về răng (nếu có)
Loại kết quả khám răng No Phân loại kết quả khám bao gồm: Loại I, II, III
77 7. Da liễu: Title cha
Kết quả khám da liễu No Kết quả khám da liễu
Loại kết quả khám da liễu No Phân loại kết quả khám bao gồm: Loại I, II, III
80 V. KHÁM CẬN LÂM SÀNG 1/ Được dùng như Panel của V. KHÁM CẬN LÂM SÀNG2/ Người dùng click để ẩn, form nhập chi tiết của V. KHÁM CẬN LÂM SÀNG
Số lượng hồng cầu No Số lượng hồng cầu công thức máu
Số lượng bạch cầu No Số lượng bạch cầu công thức máu
Số lượng tiểu cầu No Số lượng tiểu cầu công thức máu
Đường máu No Đường máu xét nghiệm sinh hóa
Ure No Ure xét nghiệm sinh hóa
Creatinin No Creatinin xét nghiệm sinh hóa
AST (GOT) No AST (GOT) xét nghiệm sinh hóa
ALAT (GPT) No ALAT (GPT) xét nghiệm sinh hóa
Kết quả xét nghiệm khác (nếu có) No Kết quả xét nghiệm khác
Đường No Chỉ số đường máu trong xét nghiệm nước tiểu
Protein No Chỉ số Protein trong xét nghiệm nước tiểu
Kết quả xét nghiệm nước tiểu khác (nếu có) No Kết quả xét nghiệm nước tiểu khác
Kết quả chẩn đoán hình ảnh khác (nếu có) No Kết quả chẩn đoán hình ảnh khác
Phân loại sức khỏe (Kết luận) Yes Kết luận phân loại sức khỏe cho bệnh nhân
Các bệnh tật khác nếu có (Kết luận) Yes Các bệnh tật khác cần nêu ra
Lưu Yes Lưu thông tin khám sức khỏe
Lưu và ký số Yes Người dùng vừa lưu và ký số đồng thời
Xem và ký số Yes Người dùng đã lưu, chỉ cần xem lại phiếu để ký số
In phiếu Yes In phiếu

Quy tắc nghiệp vụ cần biết

  • Mô tả chi tiết các event trong sheet "06. List Event" các event không được mô tả trong sheet này sẽ dùng mô tả chi tiết trong sheet "06. List Event" để thực hiện
    1. EV0001 | Thêm thông tin tiếp nhận bệnh nhân khám bệnh
    • Khởi tạo MH: các hạng mục dựa vào sheet "05.SC-H004001".
  • B1 | Khởi tạo dữ liệu các combobox đối tượng, tuổi, giới tính, nghề nghiệp, dân tộc, quốc tích, tỉnh/huyện/xã, tỉnh/thành phố, quận/ huyện, xã, nơi KCB ban đầu, tuyến, tuyến chi tiết
    • Combobox Quốc tịch set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG', trangthai > 0
    • Combobox Tỉnh/Huyện Xã set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONGDAYDU'
    • Combobox Tỉnh/Thành phố set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG'
    • Set giá trị mặc định là tỉnh hiện tại của CSYT
    • Combobox huyện/ quận set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG'
  • B2 | Khởi tạo vào hiển thị dữ liệu liên quan đến ngày quyết định hưu, DV/CT, Đơn vị: Hiển thị và khởi tạo khi cấu hình TIEPNHAN_DONVICONGTAC = 1
  • ĐV/CT (check box): set mặc định là uncheck, disable ĐV/CT (combobox) _ Loại đơn vị và ĐV/CT (combobox) _ Tên đơn vị
  • B3 | Khởi tạo hiển thị liên quan đến đối tượng QĐ, Quân hàm, Đơn vị: Hiển thị và khởi tạo khi cấu hình TIEPNHAN_QUANDOI = 1
    1. EV0003 | Lưu thông tin tiếp nhận
    • Các thông tin có dâu (*) là bắt buộc.
    • Check các trường thông tin cổng trả về so với thông tin nhập trên form nếu khác nhau đưa ra thông báo và không cho lưu.
  • KCB_BHYT | Read/Write | Sử dụng với đối tượng bệnh nhân là BHYT
  • Validate trường bắt buộc và logic dữ liệu
  • 1.1, Nếu tồn tại mã bệnh nhân/ bệnh nhân id và bệnh nhân không phải dịch vụ là gói khám:
    • Check nếu bệnh nhân là BHYT mà obj: kcbBHYT = null thì chặn ko cho lưu và thông báo.
  • 1.2, Lưu thông tin vào bảng: do thao tác với nhiều bảng nên BE cần đặt trong 1 Transaction để xử lý đồng bộ:
    • Nếu FE gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id lên BE sẽ tiến hành update thông tin hành chính vào bảng kcb_benhnhan.
    • Nếu FE không gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id sẽ tiến hành insert bảng kcb_benhnhan.
    • Mã bệnh nhân được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa:KCB_BENHNHAN.
    • Mã hồ sơ bệnh án được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_HOSOBENHAN + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Mã viện phí được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_VIENPHI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Mã điều trị được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_KHOADIEUTRI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Nhóm phiếu = dmc_danhmuc.ma_nhom, tham chiếu bảng dmc_hethong với macha = "NHOM_PHIEU" để có thông tin chi tiết.
    • Số phiếu được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_PHIEU + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
    • Sử dụng hàm tính tiền chung để tính tiền công khám cho bệnh nhân.
    • Update thông tin sau khi call hàm tính tiền chung (kcbVienPhi/comTinhTien) trả về thông tin.
    • Sinh số thứ tự vào phòng khám sử dụng hàm dùng chung (bảng DMC_STT_PHONG quản lý thông tin phòng, ngày và số thứ tự sinh ra).
  • 8, DMC_STT_PHONG (quản lý việc sinh số thứ tự vào phòng khám cho bệnh nhân): insert/update
    • Check ngày hiện tại và phòng khám id: nếu chưa có dl thực hiện insert ngược lại update với trường stt = stt+1.
  • 1.3, Đăng ký khám sử dụng gói khám.
  • 1, Thực hiện đủ 9 bước tại mục 1.2.
    • Dựa vào dmc_danhmuc.goikham = 1 thực hiện check dmc_danhmuc.id với danh mục gói khám.
    • Nếu không tồn tại hiển thị thông báo với msg (MSG058) và rollback dữ liệu.
    • Nếu tồn tại thực hiện bước 5,6 của mục 1.2.
  • Ghi log hệ thống vào collection HT_LOG, level ERROR, message: exception, data: RequestBody
    1. EV0021 | Thay đổi giá trị combobox Tỉnh/Huyện Xã
    • Gán giá trị combobox tỉnh/thành phố = 2 ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
    • Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Quận/Huyện theo mã tỉnh được chọn :
  • Gán giá trị combobox Quận/Huyện = 2 ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
    • Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Xã/Phường theo mã huyện được chọn :
  • Gán giá trị combobox Xã/Phương = giá trị được chọn của combobox Tinh/Huyện/Xã ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
    • Gán dữ liệu text Địa chỉ BN theo cấu trúc : Số nhà - Xã (P) - Huyện (Q) - Tỉnh (Thành phố)
    1. EV0022 | Thay đổi giá trị combobox Tỉnh/Thành phố
    • Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Quận/Huyện theo mã tỉnh được chọn :
    • Xóa danh sách giá trị của combobox Xã/Phường
    • Xóa giá trị đang được chọn tại combobox Tỉnh/Huyện/Xã
    1. EV0023 | Thay đổi giá trị combobox Quận/Huyện
    • Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Xã/ Phường theo mã tỉnh được chọn :
    1. EV0024 | Thay đổi giá trị combobox Xã/Phường
    1. EV0069 | Thanh tìm kiếm bệnh nhân chung
  • B1, Tìm kiếm thông tin bệnh nhân (mục đích tìm kiếm để map bệnh nhân đã tồn tại trong hệ thống với lần đăng ký khám đó, ngược lại không tồn tại sẽ sinh mã bệnh nhân mới cho bệnh nhân): Chọn đối tượng bệnh nhân và các trường hợp sau:
    • Nếu thông tin tìm kiếm đã đăng ký khám trong ngày hiển thị thông tin lần khám đó và hiển thị thông báo theo msg (MSG055).
    • Nếu tìm kiếm có thông tin và không phải khám trong ngày thực hiện bước 3.
    • Nếu tìm kiếm không có thông tin hiển thị thông báo theo mã(MSG2) và thực hiện bước 2 (tham số null)
  • 1.2 Khi quét QR code xác định được là CCCD hay BHYT dựa vào:
    • Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 15/17 phần tử là QRcode của BHYT.
    • Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 7 và có định dạng: [12 chữ số] | [9 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] là QRCODE của CCCD.
  • 1.3 Xác định xem là QR CCCD hay QR thẻ BHYT
    • QR CCCD: đọc thông tin từ qrcode fill thông tin lên form, nếu đối tượng là BHYT thực hiện bước 1.1
    • QR BHYT và đối tượng chọn là BHYT: đọc thông tin từ thẻ fill lên form và thực hiện bước 1.1
  • B2, Hiển thị thông tin bệnh nhân: tham số đầu vào là 1 obj data.
    • Nếu data nhiều hơn 1 bản ghi hiển thị popup tìm kiếm bệnh nhân để người dùng chọn đúng BN để map mã bệnh nhân
    • Nếu phần đầu vào not null (có data) fill các thông tin lên form và đối tượng bệnh nhân là: BHYT thì thực hiện bước số 3.
    • Nếu phần đầu vào null (không có data) reset dữ liệu trên form.
  • B3, Check thông tin cổng BH: tham số được truyền từ các lời gọi hàm là obj.
    • Nếu maKetQua:"000": thẻ hợp lệ sẽ hiển thị thông tin từ cổng lên form.
  • B1, Nếu đối tượng BN = BHYT: check tham số với mã thẻ bhyt (kcbBHYT.maThe) ngược lại thực hiện bước 2.
    • Không tồn tại set tham số null và thực hiên call bước 2 .
    • Nếu tồn tại return objData và thực hiện bước 2.
  • B2, Tìm kiếm theo mã bn, mã ba, số đt, số cccd: tham số pTimKiem và objData
    • Nếu objData: được lấy từ b1 nếu tham số này not null thực hiện bước 3.
    • pTimKiem: tham được truyền từ FE và thực hiện tìm kiếm thông tin bệnh nhân, đều kiện tìm kiếm sẽ OR (mã BN, Mã BA, Số Đt, Số CCCD) nếu tồn tại thông tin sẽ thực hiện bước 3, ngược lại hiển thị thông báo.
  • B3. Check thông tin bệnh nhân và hiển thị cảnh báo
    • Check bệnh nhân đã khám trong ngày.
    • Check bệnh nhân đang điều trị
  • Khi check dữ liệu nếu tồn tại các check trên sẽ trả thông báo về FE, push thông b áo vào objData.thongbao để FE hiển thị

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
Thuộc tính chi tiết Giá trị mặc định Mô tả tóm tắt Ghi chú

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG059 Information Thêm mới thành công!
MSG060 Information Cập nhật thành công!
MSG061 Error Thêm mới thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc.
MSG062 Error Cập nhật thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc.
MSG065 Warning Bạn có muốn lưu thay đổi?
MSG067 Error Không có thông tin phiếu ký
MSG063 Warning Bạn có chắn chắn muốn xóa?
MSG064 Information Xóa thành công!
MSG066 Warning Không tồn tại thông tin tìm kiếm.
MSG068 Information Ký số/điện tử thành công!
MSG069 Information Hủy Ký số/điện tử thành công!
MSG070 Error Hủy Ký số/điện tử thất bại!
MSG071 Error Ký số/điện tử thất bại!
MSG115 Information In phiếu thành công!
MSG116 Error In phiếu thất bại!
MSG120 Information Thao tác thành công!
MSG121 Error Thao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại!
MSG164 Error Chưa tồn tại thông tin khám sức khỏe để ký số!
MSG165 Error Chưa tồn tại thông tin khám sức khỏe để hủy ký số!

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • Không lưu được KSK xin việc Không lưu được KSK xin việc [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-10-27-11-10-27-328.png]
  • Giao diện form KSK xin việc 1/ Phần "II. TIỀN SỬ BỆNH CỦA ĐỐI TƯỢNG KHÁM SỨC KHỎE" Tiền sử gia đình, Tiền sử bản thân mặc định = Có 2/ Phần "III. KHÁM THỂ LỰC VÀ TÓM TẮT KẾT QUẢ CẬN LÂM SÀNG" Tên panel chưa theo LLD Huyết áp chỉ có 1 ô nhập 2 combobox Nhóm máu, cùng lấy dữ liệu của Phân loại thể lực (Loại I, Loại II,....) Tên "Loại thể lực", giá trị combobox chưa đúng so với thiết kế, đang mặc định = Loại I "Trạng thái BMI" 3/ Phần "IV. KHÁM LÂM SÀNG" +Tên label "1. Khám Nội khoa", "2. Khám Ngoại khoa", "3. Khám Sản phụ khoa", "7. Khám Da liễu" chưa khớp LLD Phân loại KQ khám dữ liệu chưa đúng (Loại I -> Loại IV), đang mặc định = Loại I Tên trường KQ khám không đồng nhất ở các mục, đang để tên "Phân loại" ở các mục 4. Mắt, 5. Tai mũi họng, 6. Răng hàm mặt Mục "4. Mắt" ++ Thiếu Title cha "Kết quả khám thị lực:" ++ Mắt phải không kính tên trường đang hiển thị trên 2 dòng ++ Đang hiển thị thông tin Có kính trước Không kính Mục "5. Tai mũi họng" ++ Thiếu title cha "Kết quả khám thính lực:" ++ Tai phải nói thường: tên trường đang hiển thị trên 2 dòng ++ Đang hiển thị thông tin Tai trái trước Tai phải ++ Tên label Tai trái Nói thường đang hiển thị liền nhau Mục "6. Răng hàm mặt" ++ Thiếu title cha "Kết quả khám:" 5/ Phần" V. KẾT QUẢ CẬN LÂM SÀNG", "VI. KẾT LUẬN" thiết kế chưa khớp so với tài liệu tên trường tên label cho hiển thị trên 1 dòng
  • Không lưu được data trường "Creatinin", "Chỉ số SCr (mg/dL)" khi nhập KQ có chứa ký tự "e" Nhập KQ trường "Creatinin" và trường "Chỉ số SCr (mg/dL)" có chứa ký tự "e" Sau lưu thông tin hiển thị null các trường thông tin này Mong muốn: Chặn ký tự "e" ở các trường number
  • Ô Tên bệnh vẫn hiện nền màu xám khi chọn Tiền sử gia đình/bản thân = Có Tại mục II, chọn tiền sử gia đình/bản thân = Có Nhưng trường tên bệnh vẫn hiển thị nền màu xám nhưng vẫn chọn/nhập dữ liệu được [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-11-13-10-10-42-692.png]
  • Chưa update lại thông tin hành chính tại màn KSK xin việc sau khi cập nhật thông tin hành chính thành công Tại form KSK xin việc => Mở component thông tin hành chính BN => Nhập cập nhật thông tin hành chính => Lưu cập nhật thành công Lỗi: Tại màn hình ksk xin việc, chưa update lại thông tin hành chính của BN người dùng phải reload lại form để cập nhật dữ liệu mới Mong muốn: Reload lại thông tin hành chính nếu có cập nhật
  • Chưa hiển thị gợi ý ICD theo DM khi nhập Tên bệnh tiền sử gia đình, Tên bệnh tiền sử của bản thân bệnh nhân Hiện tại chưa hiển thị gợi ý các bệnh theo DM ICD khi nhập tại 2 trường Tên bệnh tiền sử gia đình, Tên bệnh tiền sử của bản thân bệnh nhân MM: Khi gõ tên bệnh hoặc ICD sẽ có gợi ý các bệnh theo danh mục bệnh cho người dùng chọn, người dùng có thể chọn theo danh mục hay gõ tên bệnh bất kỳ đều được [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-10-27-13-42-29-288.png]
  • Hiển thị chưa đúng thông tin hành chính BN 1/ CHưa có thông tin Giới tính, Ngày cấp CCCD 2/ Chưa hiển thị mặc định Lý do khám sức khỏe = Khám sức khỏe xin việc 3/ Các trường thông tin vẫn cho sửa: Số CCCD, Ngày cấp, Nơi cấp, SĐT 4/ Dấu "*" bắt buộc màu đỏ hiển thị xa tên label 5/ Tên trường "Số CCCD", các trường bắt buộc chưa đúng so với thiết kế LLD 6/ click vào trường Ngày cấp => hộp calender hiển thị ko đúng vị trí, hiện đang ở góc trái trên cùng màn hình và không hiện lịch để chọn
  • Chưa tự tính Chỉ số eGFR (mL/phút/1,73 m2) HT: Hệ thống chưa tự tính chỉ số CLCR MM: Tính chỉ số Đối với bệnh nhân từ 18 tuổi trở lên và dưới 85 tuổi: eGFR (ml⁄(ph⁄1,73) m^2 )=186*((Creatinine máu (mmol⁄L))/88,4)^(-1,154)*〖tuổi〗^(-0,203)*giới tính Trong đó: Giới tính: 0,742 với Nữ, 1 với Nam Đối với bệnh nhân dưới 18 tuổi sử dụng phương pháp Schwartz: eGFR (ml⁄(ph⁄1,73) m^2 )=(hk88,4)/(Creatinine máu) Trong đó: h: chiều cao k: giá trị lấy theo độ tuổi của trẻ
  • Tính chỉ số BMI (kg/m2) HT: Sau khi nhập chỉ số chiều cao, cân nặng hoặc trước đó có thông tin người dùng nhập sửa chỉ số người dùng phải nhấn tab hệ thống mới tính chỉ số BMI và trạng thái BMI MM: Tự động tính chỉ số BMI luôn ngay sau khi người dùng nhập đủ 2 chỉ số hoặc cập nhật sửa 1 trong 2 chỉ số
  • Chưa tự tính Chỉ số CLCR (ml/phút) HT: Hệ thống chưa tự tính chỉ số CLCR MM: Hệ thống tự động tính chỉ số CLCR dựa theo công thức: Với nam giới: CrCl = [ (140 - tuổi) x cân nặng ]/(72 x SCr). Với nữ giới: CrCl = [ (140 - tuổi) x cân nặng ]/(72 x SCr) x 0.85.

H005027 – Hẹn khám

Mục đích nghiệp vụ

"Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ, nhân viên y tế thực hiện hẹn khám cho bệnh nhân. Chức năng bao gồm các tính năng sau:

  • Điền thông tin hẹn khám
  • Xem thông tin hẹn khám
  • Lưu thông tin hẹn khám
  • In thông tin hẹn khám
  • Xem và Ký số
  • Xóa thông tin hẹn khám"

Đường dẫn thao tác: Ngoại trú / Khám bệnh/ Hẹn khám

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Lưu và ký số. 1/ Xử lý tương tự EV002 2/ Nếu người dùng đã điền đầy đủ thông tin --> Gửi message thông báo: MSG060 và hiển thị drawler Ký số khi cấu hình KB_XUTRI_HENKHAM_kyso =1

    • Nếu người dùng ký số thành công --> Gửi message thông báo: MSG068
    • Nếu người dùng ký số thất bại --> Gửi message lỗi: MSG071
  2. Xem và Ký số. Chuyển sang màn hình Xem thông tin ký số

  3. In ấn. 1/ Kiểm tra thông tin bắt buộc tương tự EV002 2/ Hệ thống tải giấy hẹn khám lại về thiết bị theo định dạng

    • PDF khi set cấu hình KB_XUTRI_HENKHAM_ingiayDocx = 0
    • DOCX khi set cấu hình KB_XUTRI_HENKHAM_ingiayDocx = 1
  4. Hiển thị giá trị của dropdown list: Chẩn đoán chính, Chẩn đoán kèm theo. Xử lý tương tự EV0006, màn hình H005007_XuTri

  5. Hiển thị giá trị của dropdownlist: YHCT chính, YHCT kèm theo. Xử lý tương tự EV0007, màn hình H005007_XuTri

  6. Hiển thị giá trị của dropdownlist: PP điều trị. Xử lý tương tự EV0008, màn hình H005007_XuTri

  7. Hiển thị giá trị của dropdownlist: Kết quả điều trị. Xử lý tương tự EV0009, màn hình H005007_XuTri

  8. Hiển thị giá trị của dropdownlist: Xử trí. Xử lý tương tự EV0010, màn hình H005007_XuTri

  9. Hiển thị giá trị của dropdownlist: Lãnh đạo khoa. Xử lý tương tự EV0012, màn hình H005007_XuTri

  10. Hiển thị giá trị của dropdownlist: Lãnh đạo viện. Xử lý tương tự EV0013, màn hình H005007_XuTri

  11. Tự động tính số ngày điều trị. Xử lý tương tự EV0018, màn hình H005007_XuTri

  12. Số ngày hẹn. 1/ Hiển thị mặc định số ngày hẹn:

  • Check cấu hình chanSongaytoithieu
  • TH chanSongaytoithieu <>0: hiển thị mặc định số ngày hẹn theo giá trị cấu hình
  • Check cấu hình loadNgayHenTheoThuoc kết hợp henThu7Chunhat
  • TH loadNgayHenTheoThuoc = 1 và henThu7Chunhat = 0: nếu BN có kê thuốc và xử trí hẹn khám/ cấp thuốc cho về hẹn tái khám, hiển thị số ngày hẹn theo số ngày sử dụng thuốc lớn nhất được kê (dựa theo dữ liệu "Số ngày"). Trường hợp ngày hẹn rơi vào T7 hoặc CN thì tự động cộng thêm 1 hoặc 2 ngày để nhảy sang T2 tuần kế tiếp --> Ví dụ: BN được kê 2 thuốc A và B, thuốc A sử dụng trong 3 ngày, thuốc B sử dụng trong 5 ngày => Nếu ngày hẹn rơi vào trong tuần thì hiển thị số ngày hẹn là "5". Nếu ngày hẹn rơi vào T7 thì hiển thị số ngày hẹn là "7"
  • TH loadNgayHenTheoThuoc = 1 và henThu7Chunhat = 1: nếu BN có kê thuốc và xử trí hẹn khám/ cấp thuốc cho về hẹn tái khám, hiển thị số ngày hẹn theo số ngày sử dụng thuốc lớn nhất được kê (dựa theo dữ liệu "Số ngày") và không bất kể T7 hay CN 2/ Kiểm tra số ngày hẹn khám tối thiểu:
  • Check cấu hình KB_XUTRI_HENKHAM_chanSongaytoithieu
  • Hệ thống báo MSG368 nếu số ngày = 0
  • Hệ thống báo MSG369 nếu số ngày nhỏ hơn số ngày tối thiểu 3/ Kiểm tra hẹn cuối tuần khi set cấu hình henThu7Chunhat = 0
  • nếu chọn Số ngày hẹn vào thứ Bảy, hệ thống báo MSG370
  • nếu chọn Số ngày hẹn vào Chủ nhật, hệ thống báo MSG371 4/ Số ngày hẹn thay đổi --> Thời gian hẹn, Text đỏ Thông báo hẹn khám thay đổi tương ứng
  1. Phòng khám. 1/ Hiển thị mặc định sẵn theo cấu hình KB_XUTRI_HENKHAM_thietlapPhongmacdinh
  • Nếu khoa đang thiết lập thuộc một trong các IDKhoa được cấu hình --> Hiển thị mặc định phòng khám hẹn khám theo IdPhong được cấu hình
  • Nếu khoa đang thiết lập không thuộc danh sách IDKhoa được cấu hình --> Để trống thông tin phòng khám 2/ Người dùng click --> hiển thị dropdown list Phòng khám lấy từ danh mục 3/ Kiểm tra số lượng bệnh nhân phòng đã hẹn
  • Check cấu hình KB_XUTRI_HENKHAM_check65BN
  • Hệ thống báo MSG372
  1. Yêu cầu khám. Người dùng click--> Hiển thị yêu cầu khám để chọn Dữ liệu lấy từ danh mục Dịch vụ

  2. Lưu thông tin hẹn tái khám. 1/ Kiểm tra bổ sung thông tin bắt buộc

  • Chưa nhập thông tin Thời gian hẹn thì cảnh báo MSG365
  • Chưa nhập thông tin Thời gian in thì cảnh báo MSG366
  • Chưa nhập thông tin Phòng khám khi set cấu hình KB_XUTR_HENKHAM_batbuocPhong = 1 thì cảnh báo MSG367 Trường hợp pass hết các điều kiện trên, Lưu thông tin hẹn khám thành công --> hệ thống báo MSG060
  1. Lưu và ký số thông tin hẹn tái khám. 1/ Kiểm tra bổ sung thông tin bắt buộc
  • Chưa nhập thông tin Thời gian hẹn thì cảnh báo MSG365
  • Chưa nhập thông tin Thời gian in thì cảnh báo MSG366
  • Chưa nhập thông tin Phòng khám khi set cấu hình KB_XUTR_HENKHAM_batbuocPhong = 1 thì cảnh báo MSG367 Trường hợp pass hết các điều kiện trên, Lưu thông tin hẹn khám thành công --> hệ thống báo MSG060 và chuyển sang màn hình chức năng ký số
  1. Chọn Thời gian hẹn. 1/ Hiển thị Thời gian hẹn theo Số ngày hẹn (nếu có Số ngày hẹn) 2/ Hiển thị mặc định Thời gian hẹn:
  • Check cấu hình loadNgayHenTheoThuoc kết hợp henThu7Chunhat
  • TH loadNgayHenTheoThuoc = 1 và henThu7Chunhat = 0: nếu BN có kê thuốc và xử trí hẹn khám/ cấp thuốc cho về hẹn tái khám, hiển thị Thời gian hẹn = Số ngày sử dụng thuốc lớn nhất được kê + ngày hiện tại (dựa theo dữ liệu "Số ngày"). Trường hợp ngày hẹn rơi vào T7 hoặc CN thì tự động chuyển sang T2 tuần kế tiếp
  • TH loadNgayHenTheoThuoc = 1 và henThu7Chunhat = 1: nếu BN có kê thuốc và xử trí hẹn khám/ cấp thuốc cho về hẹn tái khám, hiển thị hời gian hẹn = Số ngày sử dụng thuốc lớn nhất được kê + ngày hiện tại (dựa theo dữ liệu "Số ngày") và không bất kể T7 hay CN 2/ Kiểm tra số ngày hẹn khám tối thiểu:
  • Hệ thống báo MSG368 nếu Thời gian hẹn = Ngày hiện tại
  • Check cấu hình chanSongaytoithieu
  • Hệ thống báo MSG369 nếu số ngày hẹn nhỏ hơn số ngày tối thiểu 3/ Kiểm tra hẹn cuối tuần khi set cấu hình henThu7Chunhat = 0
  • nếu chọn Thời gian hẹn vào thứ Bảy, hệ thống báo MSG370
  • nếu chọn Thời gian hẹn vào Chủ nhật, hệ thống báo MSG371

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
1 Xử trí Tên tab xử trí
2 Xử trí (panel) 1/ Được dùng như Panel của Xử trí
3 Lưu 1/ Người dùng click để lưu thông tin vừa nhập tại màn hình H005004.2/ Nếu người dùng chưa điền nhiều thông tin bắt buộc (có dấu *) --> Gửi message cảnh báo: MSG062 và focus vào các ô chưa nhập. 3/ Nếu người dùng đã điền đầy đủ thông tin --> Gửi message thông báo: MSG060
4 Lưu và ký Người dùng click để lưu thông tin vừa nhập tại màn hình H005004 và thực hiện ký số.
5 Xem và ký số Disable 1/ + Nếu người dùng chưa ký số --> Disable Button + Nếu người dùng đã ký số thành công --> Enable button 2/ Người dùng click để xem lại file đã ký số.
8 Chẩn đoán chính Yes 1/ Hệ thống tự động điền chẩn đoán chính dựa theo thông tin đã điền trong H005004_KhamLamSang 2/ Cho phép người dùng chỉnh sửa
9 Chẩn đoán chính (Ghi chú) No 1/ Hệ thống tự động điền ghi chú dựa theo thông tin đã điền trong H005004_KhamLamSang 2/ Cho phép người dùng chỉnh sửa
10 Chẩn đoán kèm theo No 1/ Hệ thống tự động điền chẩn đoán kèm theo dựa theo thông tin đã điền trong H005004_KhamLamSang 2/ Cho phép người dùng chỉnh sửa
11 YHCT chính Yes 1/ Hệ thống tự động điền YHCT chính dựa theo thông tin đã điền trong H005004_KhamLamSang 2/ Cho phép người dùng chỉnh sửa
12 YHCT chính (Ghi chú) No 1/ Hệ thống tự động điền ghi chú dựa theo thông tin đã điền trong H005004_KhamLamSang 2/ Cho phép người dùng chỉnh sửa
13 YHCT kèm theo No 1/ Hệ thống tự động điền YHCT kèm theo dựa theo thông tin đã điền trong H005004_KhamLamSang 2/ Cho phép người dùng chỉnh sửa
14 PP điều trị Yes 1/ Người dùng click/tab để chọn phương pháp điều trị của bệnh nhân. 2/ Thông tin lấy từ Danh mục Phương pháp điều trị
15 PP điều trị Button No 1/ Người dùng click/tab để điền phương pháp điều trị của bệnh nhân.
16 Kết quả điều trị Yes 1/ Người dùng click/tab để chọn kết quả điều trị 2/ Thông tin lấy từ danh mục Trạng thái, loại "Kết quả điều trị"
17 Xử trí Yes 1/ Người dùng click/tab để chọn Xử trí 2/ Thông tin lấy từ Danh mục Xử trí
18 Lãnh đạo khoa No 1/ Người dùng click/tab để chọn lãnh đạo khoa2/ Thông tin lấy từ Danh mục nhân viên, loại nhân viên= Lãnh đạo khoa
19 Lãnh đạo viện No 1/ Người dùng click/tab để chọn lãnh đạo viện 2/ Thông tin lấy từ Danh mục nhân viên, loại nhân viên = lãnh đạo viện
20 Kết thúc khám Yes 1/ Mặc định là thời gian người dùng chọn Xử trí2/ Hệ thống tự động điền thời gian Lưu xử trí,
22 Số hẹn khám No Luôn disable, do hệ thống tự sinh
23 Thông báo hẹn khám Hiển thị text thông báo hẹn bệnh nhân sau số ngày hẹn khám tương ứng với Số ngày hẹn và Thời gian hẹnText thay đổi khi Số ngày hẹn/Thời gian hẹn thay đổi
24 Số ngày hẹn No Người dùng click điền số ngày hẹn khám.
25 Thời gian hẹn Yes Mặc định hiển thị là ngày kế tiếp tính từ ngày hiện tại lúc 07:00:00Người dùng click vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn thay đổi thời gian hẹn.
26 Thời gian in Yes Mặc định là thời gian hiện tại.+ Người dùng click vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn thay đổi
27 Phòng khám Yes Trường thông tin hiển thị theo cấu hình KB_XUTRI_HENKHAM_thietlapPhongmacdinh+ Phòng khám lấy dữ liệu từ danh mục
28 Yêu cầu khám No Người dùng click--> Hiển thị yêu cầu khám để chọnDữ liệu lấy từ danh mục Dịch vụ
29 Thông tin liên hệ No Trường thông tin hiển thị theo cấu hình KB_XUTRI_HENKHAM_laySDTtiepnhanCho phép người dùng chỉnh sửa
30 Lời dặn của bác sĩ No Người dùng điền lời dặn cho bệnh nhân
31 Số lưu trữ bệnh án No Người dùng điền số lưu trữ bệnh án
1 Lưu Người dùng click --> Lưu thông tin hẹn khám
2 Lưu và ký số Người dùng click --> Lưu thông tin hẹn khám và chuyển sang màn hình chức năng ký số
4 In ấn (hình 2) 1/ Kiểm tra thông tin bắt buộc tương tự EV0022/ Hệ thống tải giấy hẹn khám lại về thiết bị theo định dạng+ PDF khi set cấu hình KB_XUTRI_HENKHAM_ingiayDocx = 0+ DOCX khi set cấu hình KB_XUTRI_HENKHAM_ingiayDocx = 1
8 Thời gian hẹn Yes

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
XUTRI_KHAMBENH_HENKHAM showHenCLS 0 Hiển thị button Sổ hẹn Cận lâm sàng theo năm
0 : ẩn
1 : hiển thị
NGT_SHOW_HENCLS
XUTRI_KHAMBENH_HENKHAM thietlapPhongmacdinh 0 Thiết lập phòng hẹn khám mặc định theo khoa, với trường hợp không sử dụng thì mặc định phòng hẹn là phòng đang thiết lập
0 - mặc định là phòng đang thiết lập
else thiết lập theo format sau IDKhoa:IdPhong@IdKhoa:IdPhong@IdKhoa:IdPhong...........
Vói IDKhoa là ID của khoa hẹn, IDPhong là ID của phòng hẹn
Ví dụ thiết lập như sau: 10:100@11:101
10, 11 là IDKhoa, 100, 101 là IDPhong
HIS_PKHEN_MACDINH
XUTRI_KHAMBENH_HENKHAM kyso 0 Cấu hình cho phép thực hiện Ký số khi Hẹn khám
0: không cho phép
1: cho phép
HIS_KYSO_LICHHEN
XUTRI_KHAMBENH_HENKHAM ingiayDocx 0 In giấy hẹn khám định dạng file word
0: mặc định in định dạng pdf
1: in định dạng word
HIS_INGIAYHENKHAM_DOCX
XUTRI_KHAMBENH_HENKHAM henThu7Chunhat 0 Cho phép hẹn khám vào thứ 7 và chủ nhật
0: Không cho phép.
1: Cho phép
NGT_HENKHAM_THU7CHUNHAT
XUTRI_KHAMBENH_HENKHAM chanSongaytoithieu 10 Số ngày tối thiểu hẹn khám tính từ ngày hiện tại
0: không giới hạn số ngày
<> 0 số ngày hẹn khám tối thiểu
HIS_SONGAYTOITHIEU_HENKHAM
XUTRI_KHAMBENH_HENKHAM check65BN 0 Chặn không cho hẹn khám nếu phòng hẹn khám của ngày hẹn vượt quá số lượng BN trong cấu hình
0: không chặn.
<> 0 số lượng BN cần check
HIS_HENKHAM_CHECK65BN
XUTRI_KHAMBENH_HENKHAM hisHenKhamSoYear 0 Số hẹn khám theo năm
0: không sử dụng
1: sử dụng
HIS_HENKHAM_SO_YEAR
XUTRI_KHAMBENH_HENKHAM loadNgayHenTheoThuoc 0 Tự động tính ngày hẹn khám theo ngày sử dụng thuốc lớn nhất
0: không tự động tính
1: tự động tính
HIS_AUTONGAYHEN_THEOTHUOC

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG365 Lỗi (Error) Bạn chưa điền Thời gian hẹn!
MSG366 Lỗi (Error) Bạn chưa điền Thời gian in!
MSG367 Lỗi (Error) Bạn chưa chọn Phòng khám!
MSG368 Lỗi (Error) Số ngày hẹn khám phải lớn hơn thời gian hiện tại
MSG369 Lỗi (Error) Số ngày hẹn khám tối thiểu sau…ngày
MSG370 Lỗi (Error) Không hẹn khám vào thứ 7
MSG371 Lỗi (Error) Không hẹn khám vào chủ nhật
MSG372 Lỗi (Error) Phòng khám đã đủ người, vui lòng chọn phòng khác
MSG060 Thông báo (Infor) Cập nhật thành công!
MSG068 Thông báo (Infor) Ký số/điện tử thành công!
MSG071 Lỗi (Error) Ký số/điện tử thất bại!

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • K hiển thị phần điền thông tin chữ ký để thực hiện ký số Vào màn Hẹn khám -> nhấn Lưu và ký số -> hiển thị màn phiếu -> HT: K hiển thị chức năng để điền chữ ký Nhấn Nút Xem và Ký số cứ loading mãi
  • [ H005027] [ Màn hình hẹn khám] Hiển thị sai ngày hẹn khám khi set henThu7Chunhat = 1 [Actual] Set henThu7Chunhat = 1 Thực hiện tạo đơn thuốc có số ngày sử dụng = 3 Tap xử trí, check kiểm tra Ngày hẹn khám => Đang bị cộng thêm 2 ngày, hiển thị ngày 5/1/2026 [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-12-31-12-34-12-146.png|width=489,height=273] [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-12-31-12-33-52-984.png|width=491,height=274] [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-12-31-12-34-35-060.png|width=494,height=276] [Expect] TH loadNgayHenTheoThuoc = 1 và henThu7Chunhat = 1: nếu BN có kê thuốc và xử trí hẹn khám/ cấp thuốc cho về hẹn tái khám, hiển thị số ngày hẹn theo số ngày sử dụng thuốc lớn nhất được kê (dựa theo dữ liệu "Số ngày") và không bất kể T7 hay CN [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-12-31-12-33-22-628.png|width=512,height=286]
  • Xóa thông tin hẹn khám không reset trường chỉ định CLS Chọn bệnh nhân có thông tin hẹn tái khám -> vào khác -> hẹn tái khám -> Nhấn Xóa -> HT: K reset dữ liệu trường chỉ định CLS sau khi xóa -> MM: Xóa xong reset về giá trị mặc định
  • lỗi cập nhật thông tin hành chính bệnh nhân Chọn bệnh nhân -> Sửa -> Cập nhật giới tính -> Nhấn Lưu -> HT: Báo lỗi không cho lưu thông tin hành chính
  • Lỗi label màn hẹn khám và k lưu thông tin hẹn khám được Lỗi 1: Lỗi label hiển thị trên màn hẹn khám Lỗi 2: Nhập thông tin hẹn khám hợp lệ -> Nhấn Lưu -> không có phản hồi từ hệ thống
  • Lỗi trên phiếu hẹn khám Xử trí: hẹn khám mới thành công -> In ấn -> In phiếu hẹn khám thành công > Kiểm tra dữ liệu phiếu Hiện tại: Đang có một số lỗi như hình đính kèm
  • Chưa disable được button Xem và ký số khi chưa có thông tin hẹn khám Chọn bệnh nhân -> Khác -> hẹn tái khám -> Ht: Chưa lưu thông tin hẹn tái khám nhưng button Xem và ký số vẫn enable

H005029 – In ấn

Mục đích nghiệp vụ

"Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ, nhân viên y tế thực hiện in ấn các loại phiếu, giấy khám bệnh. Chức năng bao gồm các tính năng sau:

  • Tìm kiếm phiếu
  • Xem thông tin phiếu
  • In phiếu

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Danh sách bệnh nhân. Người dùng click --> Chuyển sang màn hình H00408_Danh sách bệnh nhân

  2. Thông tin hành chính bệnh nhân. Người dùng click --> Hiển thị chi tiết thông tin hành chính của bệnh nhân

  3. Menu chức năng. Người dùng click chức năng bất kỳ --> Chuyển sang màn hình chức năng đã chọn

  4. In phiếu. Người dùng click, chuyển sang màn in phiếu trên thiết bị để in phiếu đã chọn (dạng pdf hoặc word theo lựa chọn)

  5. Xem phiếu. Người dùng click--> Hiển thị preview phiếu đã chọn

  6. Đóng. Người dùng click--> Đóng xem thông tin chi tiết phiếu đã chọn

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
1 Danh sách bệnh nhân Người dùng click --> Chuyển sang màn hình H00408_Danh sách bệnh nhân
2 Mã bệnh án - Tên bệnh nhân Tên thông tin Mã bệnh án và tên bênh nhân
3 Thông tin hành chính bệnh nhân Người dùng click --> Hiển thị chi tiết thông tin hành chính của bệnh nhân
4 Menu chức năng Người dùng click chức năng bất kỳ --> Chuyển sang màn hình chức năng đã chọn
5 IN PHIẾU Tên của chức năng
6 In phiếu Người dùng click--> In phiếu đã chọn
7 Bảng danh sách phiếu Bảng hiển thị danh sách phiếu gồm số thứ tự, tên phiếu và thanh tìm kiếm phiếuCác loại phiếu được lấy từ danh mục
8 Từ ngày - Đến ngày Yes Chỉ hiển thị khi phiếu có thông tin chi tiết. Hiển thị thời gian bắt đầu của phiếu đã chọn.
9 Khoa Yes Chỉ hiển thị khi phiếu có thông tin chi tiết. Hiển thị khoa khám bệnh của phiếu đã chọn
10 Đối tượng Yes Chỉ hiển thị khi phiếu có thông tin chi tiết. Hiển thị đối tượng khám của phiếu đã chọn
11 Xem phiếu Chỉ hiển thị khi phiếu có thông tin chi tiếtNgười dùng click --> Hiển thị phiếu đã chọn để in
12 Đóng Chỉ hiển thị khi phiếu có thông tin chi tiếtNgười dùng click --> Đóng Bảng thông tin chi tiết phiếu

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
Mô tả tóm tắt Ghi chú Giá trị mặc định

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG293 Cảnh báo (warning) Bạn chắc chắn muốn in phiếu?

H005030 – Kết quả khám tổng hợp

Mục đích nghiệp vụ

Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ, nhân viên y tế thực hiện xem kết quả khám tổng hợp và in phiếu dịch vụ đã chỉ định."

Đường dẫn thao tác: Ngoại trú/Khám bệnh/Kết quả khám tổng hợp

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Thao tác. Người dùng click--> Hiển thị In phiếu

  2. In phiếu. Người dùng click --> Chuyển sang màn hình phiếu in dịch vụ tương ứng

  3. Xem chi tiết dịch vụ. Người dùng click vào dịch vụ trong bảng Danh sách dịch vụ đã chỉ định --> Hiển thị thông tin chi tiết dịch vụ

  4. Xem các tab dịch vụ. Người dùng click vào tên tab để xem từng tab

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
1 Tab dịch vụ Hiển thị các tab Khám tổng hợp, các tab dịch vụ của BN Người dùng click vào tên tab để xem từng tab
2 Hỏi bệnh - Thông tin được kế thừa từ kết quả Khám lâm sàng (Khám bệnh, Hỏi bệnh), màn hình H005004- Người dùng click vào panel để ẩn/hiển chi tiết thông tin kết quả
3 Thông tin sinh tồn - Thông tin được kế thừa từ kết quả Khám lâm sàng (Khám bệnh, Hỏi bệnh), màn hình H005004- Người dùng click vào panel để ẩn/hiển chi tiết thông tin
4 Khám bệnh - Thông tin được kế thừa từ kết quả Khám lâm sàng (Khám bệnh, Hỏi bệnh), màn hình H005005- Người dùng click vào panel để ẩn/hiển chi tiết thông tin+ Trường hợp bệnh nhân có nhiều yêu cầu khám, khám tại nhiều phòng khám khác nhau, hiển thị đầy đủ kết quả riêng theo từng yêu cầu khám - phòng khám+ Người dùng click vào tên Phòng khám - Yêu cầu khám để ẩn/hiện chi tiết kết quả khám theo phòng khám đó.
5 Khám mắt - Thông tin được kế thừa từ kết quả Khám lâm sàng (Khám bệnh, Hỏi bệnh), màn hình H005004- Người dùng click vào panel để ẩn/hiển chi tiết thông tin kết quả
6 Khám răng hàm mặt - Thông tin được kế thừa từ kết quả Khám lâm sàng (Khám bệnh, Hỏi bệnh), màn hình H005004- Người dùng click vào panel để ẩn/hiển chi tiết thông tin kết quả
7 Khám tai mũi họng - Thông tin được kế thừa từ kết quả Khám lâm sàng (Khám bệnh, Hỏi bệnh), màn hình H005004- Người dùng click vào panel để ẩn/hiển chi tiết thông tin kết quả
8 Khám thai - Thông tin được kế thừa từ kết quả Khám lâm sàng (Khám bệnh, Hỏi bệnh), màn hình H005004- Người dùng click vào panel để ẩn/hiển chi tiết thông tin kết quả
9 Xử trí - Thông tin được kế thừa từ kết quả Khám lâm sàng (Khám bệnh, Hỏi bệnh), màn hình H005004- Người dùng click vào panel để ẩn/hiển chi tiết thông tin kết quả
10 Danh sách dịch vụ đã chỉ định Hiển thị Thông tin dịch vụ đã chỉ định của BNDữ liệu được kế thừa từ Danh sách phiếu đã chỉ định (link sang màn hình Danh sách các phiếu đã chỉ định)- Kiểu xem: Xem theo dịch vụ chỉ định- Chỉ được phép thao tác In phiếuNgười dùng click vào tên tab --> hệ thống chuyển sang bảng danh sách dịch vụ của tab tương ứng

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
Mô tả tóm tắt Ghi chú Giá trị mặc định

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • Chưa có CN in phiếu tại tab [Phiếu điều trị] site: his4-dev BA: BA00114804 Chưa có CN in phiếu tại tab [Phiếu điều trị]
  • Chưa có CN in phiếu tại tab [Dịch vụ khác], [Vận chuyển], [Hội chẩn] Chưa có CN in phiếu tại tab [Dịch vụ khác], [Vận chuyển], [Hội chẩn]
  • Tại tab Thuốc, gõ 1 trường đktk, dl fill ra nhiều trường bên cạnh Tại tab Thuốc, gõ 1 trường đktk, dl fill ra nhiều trường bên cạnh (Tham khảo ảnh)
  • DL tại 1 số trường không hiển thị khi xem chi tiết tờ điều trị site: his4-dev BA: BA00107706 Số phiếu điều trị: BV000007499 Xem thông tin chi tiết phiếu Kết quả: DL tại 1 số trường không hiển thị (ảnh đính kèm)
  • Thừa tab Áo vàng site: his4-dev Thừa tab Áo vàng Ko thấy có CN nào thêm đc DV này, khả năng trong Nội trú mới có
  • Chưa có tab Phụ thu site: his4-dev BA: |BA00111725| Chưa có tab Phụ thu
  • Chưa in được phiếu công khám Chọn bệnh nhân -> Vào menu DS phiếu chỉ định -> chọn tab Công khám -> click nút... cạnh phiếu -> Nhấn IN phiếu -> Hiện tại: Không tin được phiếu.
  • Khi chọn cách xem theo dịch vụ chỉ định, danh sách DV không hiển thị BA25000000349 Vào CN Kết quả Khám tổng hợp Tại tab CĐHA, nhấn chuột vào radio button [Theo chỉ định dịch vụ] Kết quả: Lần 1 nhấn thì radio button không được chọn, ds dịch vụ hiển thị trống Lần 2 nhấn thì radio button được chọn, ds dịch vụ trống Nhấn lại radio button Theo phiếu chỉ định, ds dịch vụ không hiển thị như ban đầu
  • Tại mục Khám bệnh, dòng tiêu đề hiển thị sai Tại block Khám bệnh, đang hiển thị Tên phòng - Lý do vào viện --> sai Mong muốn: Hiển thị Tên phòng - Yêu cầu khám
  • BN khám 2 phòng, login tại phòng khám 1, dl tại trường [Chẩn đoán kèm theo] tại phòng khám 2 không hiển thị site: mới BA: BA25000000775 BN khám ở phòng da liễu --> phòng nội tổng hợp 1 Thiết lập phòng da liễu Kiểm tra dl khám tổng hợp Kết quả: Tại phần thông tin phòng khám 2, dl tại trường [Chẩn đoán kèm theo] không hiển thị Nếu login vào phòng khám 2 thì sẽ không bị lỗi này, phòng khám 1 lại bị lỗi Mong muốn: FE sửa
  • BN khám 2 phòng, login tại phòng khám 1, dl tại trường [Bác sĩ hỗ trợ] tại phòng khám 2 không hiển thị site: mới BA: BA25000000775 BN khám ở phòng da liễu --> phòng nội tổng hợp 1 Thiết lập phòng da liễu Kiểm tra dl khám tổng hợp Kết quả: Tại phần thông tin phòng khám 2, dl tại trường [Bác sĩ hỗ trợ] không hiển thị Nếu login vào phòng khám 2 thì sẽ không bị lỗi này, phòng khám 1 lại bị lỗi Mong muốn: BE sửa
  • Chưa in được phiếu tại tab Điều trị Chưa in được phiếu tại tab Điều trị site: his4-dev BA: BA00112803 Ngoài ra chỉnh tên menu Phiếu điều trị --> Điều trị
  • Lỗi in phiếu Xét nghiệm, Công khám, Thuốc, Vật tư site: his4-dev BA: BA00107706 Số phiếu: 251112470780 Tại tab Xét nghiệm --> Chọn phiếu --> in phiếu Kết quả: Hiển thị lỗi. Tương tự với phiếu Công khám, Thuốc, Vật tư Mong muốn: In đúng
  • Vùng thông tin xử trí khám bệnh không hiển thị dl BA00120818 Vùng thông tin xử trí khám bệnh không hiển thị dl
  • Không có dấu... để in phiếu tại tab [Công khám] Không có dấu... để in phiếu tại tab [Công khám]
  • Không hiển thị được thông tin Khám lâm sàng của BN tại tab [Khám tổng hợp] site: his4-dev BA: BA00107706 Không hiển thị được thông tin Khám lâm sàng của BN tại tab [Khám tổng hợp]
  • Lỗi phiếu in công khám Lỗi phiếu in công khám như ảnh đính kèm

H005032 – Danh sách phiếu đã chỉ định – Công khám

Mục đích nghiệp vụ

"Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ, nhân viên y tế thực hiện xem thông tin danh sách dịch vụ Công khám đã chỉ định. Chức năng bao gồm các tính năng sau:

  • Xem theo phiếu chỉ định.
  • Xem theo dịch vụ chỉ định.
  • Cập nhật dịch vụ
  • Nhập kết quả khám chuyên khoa
  • Xóa phiếu
  • In phiếu
  • Miễn giảm
  • Danh sách miễn giảm"

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Danh sách bệnh nhân. Người dùng click --> Chuyển sang màn hình H00408_Danh sách bệnh nhân

  2. Thông tin hành chính bệnh nhân. Người dùng click --> Hiển thị chi tiết thông tin hành chính của bệnh nhân

  3. Menu chức năng. Người dùng click chức năng bất kỳ --> Chuyển sang màn hình chức năng đã chọn

  4. Tab dịch vụ. Người dùng click tab bất kỳ --> Chuyển sang màn hình tab đã chọn

  5. Kiểu xem. Người dùng click chọn xem 1 trong 2 kiểu:

    • Xem theo phiếu chỉ định
    • Xem theo dịch vụ chỉ định
  6. Thao tác trên phiếu. Người dùng click --> Hiện ra menu thao tác trên phiếu

  7. Xem chi tiết dịch vụ trong phiếu. Người dùng click vào phiếu để xem chi tiết dịch vụ trong phiếu

  8. Nhập kết quả khám chuyên khoa. Người dùng click --> Hiển thị drawler Nhập kết quả khám chuyên khoa

  9. In phiếu. Người dùng click --> Hệ thống chuyển sang màn hình in Phiếu chỉ định

  10. Thao tác trên chi tiết phiếu. Người dùng click --> Hiện ra menu thao tác trên chi tiết phiếu

  11. Miễn giảm.

  1. Danh sách miễn giảm.
  1. Thao tác trên dịch vụ. Người dùng click --> Hiện ra menu thao tác trên dịch vụ

  2. Đóng. Người dùng click --> Hệ thống đóng drawler, trở về màn hình H005032 Danh sách phiếu chỉ định-Tab Công khám

  3. Lưu. Người dùng click: 1/ Trường hợp chưa điền Kết quả khám chuyên khoa, hệ thống báo MSG349 2/ Trường hợp điền đủ thông tin và lưu thành công, hệ thống báo, hệ thống báo MSG350

  4. Lưu và ký số. 1/ Người dùng click để lưu thông tin vừa nhập và thực hiện ký số 2/ Trường hợp chưa điền Kết quả khám chuyên khoa, hệ thống báo MSG349 3/ Trường hợp điền đủ thông tin, hệ thống báo MSG350 và hiển thị drawler Ký số

  • Nếu người dùng ký số thành công, hệ thống báo MSG351
  • Nếu người dùng ký số thất bại, hệ thống báo MSG352
  1. Xem và ký số. 1/ - Nếu người dùng chưa ký số --> Disable button
    • Nếu người dùng đã ký số --> Enable button 2/ Người dùng click để xem file ký số
  1. In phiếu kết quả. Người dùng click --> Hệ thống chuyển sang màn hình in Phiếu kết quả khám chuyên khoa

  2. Xóa. Người dùng click, hệ thống báo MSG826

  • Trường hợp chọn Hủy bỏ, hủy thao tác, giữ kết quả khám chuyên khoa
  • Trường hợp chọn Đồng ý --> Xóa kết quả khám chuyên khoa và ghi chú thành công, hệ thống báo MSG345

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
1 Danh sách bệnh nhân Người dùng click --> Chuyển sang màn hình H00408_Danh sách bệnh nhân
2 Mã bệnh án - Tên bệnh nhân Tên thông tin Mã bệnh án và tên bênh nhân
3 Thông tin hành chính bệnh nhân Người dùng click --> Hiển thị chi tiết thông tin hành chính của bệnh nhân
4 Menu chức năng Người dùng click chức năng bất kỳ --> Chuyển sang màn hình chức năng đã chọn
5 Tab dịch vụ Người dùng click tab bất kỳ --> Chuyển sang màn hình tab đã chọn
6 Kiểu xem Người dùng click chọn xem 1 trong 2 kiểu:- Xem theo phiếu chỉ định- Xem theo dịch vụ chỉ định
1 Bảng thông tin phiếu dịch vụ Bảng hiển thị danh sách phiếu dịch vụ bao gồm các thông tin:- Thao tác- STT- Trạng thái- Ký số- Số phiếu- Kết quả khám chuyên khoa (nhập trên 3 dòng sẽ limit lại ẩn thông và khi bấm vào xem thêm sẽ hiện hết)- Người tạo- Phòng- Ngày tạoNgười dùng click vào phiếu để xem chi tiết dịch vụ trong phiếu (như hình 2)
2 Thao tác Người dùng click--> Hiện ra menu thao tác trên phiếu bao gồm- Nhập kết quả khám chuyên khoa- In phiếu
4 Nhập kết quả khám chuyên khoa Người dùng click--> Hệ thống hiện drawler Nhập kết quả khám chuyên khoa (hình 4)
6 In phiếu Người dùng click --> Hệ thống chuyển sang màn hình in Phiếu chỉ định
1 Bảng chi tiết phiếu Bảng hiển thị chi tiết dịch vụ trong bao gồm các thông tin:- Thao tác- STT- Mã dịch vụ- Tên dịch vụ- Số lượng- Đơn vị tính- Giá dịch vụ
2 Thao tác Người dùng click--> Hiện ra menu thao tác trên chi tiết phiếu
3 Miễn giảm
4 Danh sách miễn giảm
1 Bảng dịch vụ chỉ định Bảng hiển thị chi tiết dịch vụ trong bao gồm các thông tin:- Thao tác- STT- Trạng thái- Ký số- Mã dịch vụ- Tên dịch vụ- Số phiếu- Kết quả khám chuyên khoa (trường thông tin hiển thị tối đa 200 ký tự, trường hợp quá 200, hiển thị Xem thêm, người dùng click --> hiển thị toàn bộ nội dung)- Người tạo- Phòng- Ngày tạo
2 Thao tác Người dùng click--> Hiện ra menu thao tác trên dịch vụ
6 In phiếu Người dùng click --> Hệ thống chuyển sang màn hình in Phiếu chỉ định trên thiết bị
1 Nhập kết quả khám chuyên khoa Tên của chức năngNgười dùng click biểu tượng dấu "X" -> Hệ thống đóng drawler, trở về màn hình Danh sách phiếu chỉ định-Tab Công khám
2 Ghi chú No Người dùng click nhập ghi chú
3 Kết quả khám chuyên khoa Yes Người dùng click nhập kết quả khám chuyên khoa
4 Lưu Người dùng click--> Lưu thông tin khám chuyên khoa
5 Lưu và ký số 1/ Người dùng click để lưu thông tin vừa nhập và thực hiện ký số
6 Xem và ký số Disable 1/ - Nếu người dùng chưa ký số --> Disable button - Nếu người dùng đã ký số --> Enable button2/ Người dùng click để xem file ký số
7 In phiếu kết quả Người dùng click--> Hệ thống chuyển sang màn hình in Phiếu kết quả khám chuyên khoa
8 Xóa Người dùng click --> Xóa kết quả khám chuyên khoa
9 Đóng Người dùng click --> Hệ thống đóng drawler, trở về màn hình Danh sách phiếu chỉ định-Tab Công khám

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
CAPNHAT_CONGKHAM checkTrangthai 1 Cấu hình kiểm tra trạng thái phiếu Công khám khi cập nhật
0: mặc định được cập nhật
1: chỉ được cập nhật khi phiếu chưa hoàn thành

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG344 Lỗi (Error) Bạn không có quyền cập nhật dịch vụ
MSG345 Thành công (Success) Xóa kết quả khám chuyên khoa thành công!
MSG346 Lỗi (Error) Bạn không có quyền xóa phiếu
MSG347 Xác nhận (Confirm) Bạn chắc chắn muốn xóa phiếu?
MSG349 Lỗi (Error) Cần nhập kết quả khám chuyên khoa
MSG350 Thành công (Success) Lưu Kết quả khám chuyên khoa thành công
MSG351 Thành công (Success) Lưu và ký số thành công
MSG352 Thông báo (Infor) Ký số không thành công
MSG353 Cảnh báo (warning) Không cho phép cập nhật dịch vụ
MSG826 Xác nhận (Confirm) Bạn chắc chắn muốn xóa kết quả khám chuyên khoa?

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • Nhập kết quả khám chuyên khoa nhấn xóa không được Khoa:KHOA KHÁM BỆNH 1 (CƠ SỞ I) Phòng: PHÒNG KHÁM NỘI 1 (CƠ SỞ I)
  • Nhập kết quả khám chuyên khoa Nhập kết quả khám chuyên khoa >Kết quả khám chuyên khoa (trường thông tin hiển thị tối đa 200 ký tự, trường hợp quá 200, hiển thị Xem thêm, người dùng click --> hiển thị toàn bộ nội dung) => Nhập hơn 200 chưa hiện Xem thêm như mô tả LLD Nhập kết quả khám chuyên khoa > khi nhập nhiều ký tự bấm Lưu > nút Lưu xoay lỗi => Cần ràng buộc để không nhập hơn maxlength Nhập kết quả khám chuyên khoa > Nhấn Xóa > Nhấn đồng ý => Hiện thông báo nhưng vẫn còn hiện Xác nhận và không tự load lại dữ liệu khi xóa In phiếu kết quả không được
  • Tìm kiếm dưới cột không được [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-07-08-16-34-29-831.png]
  • Chỉnh lại giao diện giống với LLD Dư phân trang, trạng thái so với LLD Check Theo phiếu chỉ định nhấn.. dưới cột # dư Cập nhật dịch vụ, xóa, chỉnh lại In thành In phiếu Check Theo dịch vụ chỉ định nhấn.. dưới cột # dư Cập nhật dịch vụ, xóa, chỉnh lại In thành In phiếu
  • DS phiếu đã chỉ định -Tab Công khám tìm kiếm dưới cột không được Theo phiếu chỉ định > Cột Kết quả khám chuyên khoa Theo dịch vụ chi tiết > Cột Kết quả khám chuyên khoa, Mã dịch vụ, Tên dịch vụ
  • [DÂN QUÝ] Nhấn + - không có tác dụng Kết quả khám chuyên khoa nhấn Xem thêm >> bấm + - không có tác dụng
  • DS phiếu đã chỉ định -Tab Công khám tìm kiếm dưới cột không được Theo phiếu chỉ định > Cột Kết quả khám chuyên khoa Theo dịch vụ chi tiết > Cột Kết quả khám chuyên khoa, Mã dịch vụ, Tên dịch vụ
  • Không có dấu... để in phiếu tại tab [Công khám] Không có dấu... để in phiếu tại tab [Công khám]

H005034 – Danh sách phiếu đã chỉ định – Dịch vụ khác

Mục đích nghiệp vụ

"Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ, nhân viên y tế thực hiện xem thông tin danh sách dịch vụ Dịch vụ khác đã chỉ định. Chức năng bao gồm các tính năng sau:

  • Xem theo phiếu chỉ định.
  • Xem theo dịch vụ chỉ định.
  • Cập nhật dịch vụ
  • Xóa phiếu
  • In phiếu
  • Miễn giảm
  • Danh sách miễn giảm
  • Tạo phiếu thuốc vật tư đi kèm
  • Xem danh sách phiếu thuốc vật tư đi kèm"

Đường dẫn thao tác: Ngoại trú/Khám bệnh/Chỉ định dịch vụ khác/Tab Dịch vụ khác

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Danh sách bệnh nhân. Người dùng click --> Chuyển sang màn hình H00408_Danh sách bệnh nhân

  2. Thông tin hành chính bệnh nhân. Người dùng click --> Hiển thị chi tiết thông tin hành chính của bệnh nhân

  3. Menu chức năng. Người dùng click chức năng bất kỳ --> Chuyển sang màn hình chức năng đã chọn

  4. Tab dịch vụ. Người dùng click tab bất kỳ --> Chuyển sang màn hình tab đã chọn

  5. Kiểu xem. Người dùng click chọn xem 1 trong 2 kiểu:

    • Xem theo phiếu chỉ định
    • Xem theo dịch vụ chỉ định
  6. Thao tác trên phiếu. Người dùng click--> Hiện ra menu thao tác trên phiếu bao gồm

    • Cập nhật dịch vụ
    • Xóa phiếu
    • In phiếu
  7. Cập nhật dịch vụ. Người dùng click--> Hệ thống hiển thị màn hình H005005

    • Trường hợp người cập nhật không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG344
    • Trường hợp phiếu đã được ký số, hệ thống báo MSG379
  8. In phiếu. Người dùng click --> Hệ thống chuyển sang màn hình in phiếu chỉ định

  9. Thao tác trên chi tiết phiếu. Người dùng click--> Hiện ra menu thao tác trên chi tiết phiếu bao gồm:

  • Miễn giảm
  • Danh sách miễn giảm
  • Danh sách phiếu TVT đi kèm
  • Tạo phiếu TVT đi kèm
  1. Miễn giảm.

  2. Danh sách miễn giảm.

  3. Danh sách phiếu TVT đi kèm. Người dùng click --> Hiển thị màn hình Danh sách phiếu TVT đi kèm tương tự H005060

  4. Tạo phiếu TVT đi kèm. Người dùng click --> Hiển thị màn hình Tạo phiếu TVT đi kèm tương tự H005059

  5. Thao tác trên dịch vụ. Người dùng click--> Hiện ra menu thao tác trên dịch vụ boa gồm:

  • Cập nhật dịch vụ
  • In phiếu
  • Xóa phiếu
  • Miễn giảm
  • Danh sách miễn giảm
  • Danh sách phiếu thuốc vật tư đi kèm
  • Tạo phiếu thuốc vật tư đi kèm

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
1 Danh sách bệnh nhân Người dùng click --> Chuyển sang màn hình H00408_Danh sách bệnh nhân
2 Mã bệnh án - Tên bệnh nhân Tên thông tin Mã bệnh án và tên bênh nhân
3 Thông tin hành chính bệnh nhân Người dùng click --> Hiển thị chi tiết thông tin hành chính của bệnh nhân
4 Menu chức năng Người dùng click chức năng bất kỳ --> Chuyển sang màn hình chức năng đã chọn
5 Tab dịch vụ Người dùng click tab bất kỳ --> Chuyển sang màn hình tab đã chọn
6 Kiểu xem Người dùng click chọn xem 1 trong 2 kiểu:- Xem theo phiếu chỉ định- Xem theo dịch vụ chỉ định
1 Bảng thông tin phiếu dịch vụ Bảng hiển thị danh sách phiếu dịch vụ bao gồm các thông tin:- Thao tác- STT- Ký số- Số phiếu- Người chỉ định- Phòng chỉ định- Thời gian chỉ định
2 Thao tác Người dùng click--> Hiện ra menu thao tác trên phiếu bao gồm- Cập nhật dịch vụ- Xóa phiếu- In phiếu
3 Cập nhật dịch vụ Người dùng click--> Hệ thống hiển thị màn hình H005005
4 Xóa phiếu Người dùng click để xóa phiếu đã chọn
5 In phiếu Người dùng click --> Hệ thống chuyển sang màn hình in phiếu chỉ định
1 Bảng chi tiết phiếu Bảng hiển thị chi tiết dịch vụ trong bao gồm các thông tin:- Thao tác- STT- Mã dịch vụ- Tên dịch vụ- Số lượng- Đơn vị tính- Giá dịch vụ
2 Thao tác Người dùng click--> Hiện ra menu thao tác trên chi tiết phiếu bao gồm:- Miễn giảm- Danh sách miễn giảm- Danh sách phiếu TVT đi kèm- Tạo phiếu TVT đi kèm
3 Miễn giảm
4 Danh sách miễn giảm
5 Danh sách phiếu TVT đi kèm Người dùng click --> Hiển thị màn hình Danh sách phiếu TVT đi kèm tương tự H005060
6 Tạo phiếu TVT đi kèm Người dùng click --> Hiển thị màn hình Tạo phiếu TVT đi kèm tương tự H005059
1 Bảng dịch vụ chỉ định Bảng hiển thị chi tiết dịch vụ trong bao gồm các thông tin:- Thao tác- STT- Ký số- Mã dịch vụ- Tên dịch vụ- Số phiếu- Người chỉ định- Phòng chỉ định- Thời gian chỉ định
2 Thao tác Người dùng click--> Hiện ra menu thao tác trên dịch vụ bao gồm:- Cập nhật dịch vụ- In phiếu- Xóa phiếu- Miễn giảm- Danh sách miễn giảm- Danh sách phiếu thuốc vật tư đi kèm- Tạo phiếu thuốc vật tư đi kèm
3 Cập nhật dịch vụ Người dùng click--> Hệ thống hiện lại phiếu đã chỉ định để cập nhật

Quy tắc nghiệp vụ cần biết

  • /kbhmaubenhpham/delete | Tham số đầu vào: id: ID của phiếu dịch vụ cần xóa. Xử lý: Lấy danh sách dịch vụ khám bệnh liên quan đến phiếu dịch vụ. Duyệt qua danh sách dịch vụ khám bệnh: Nếu không có bất kỳ dịch vụ nào có trạng thái TrangThaiDichVu bằng 3 thì tiếp tục ngược lại không thực hiện xóa Kiểm tra theo cấu hình của từng loại nhóm mẫu bệnh phẩm khác nhau nếu hợp lệ thì tiếp tục ngược lại không thực hiện xóa Thực hiện xóa: Xóa dữ liệu bảng mẫu bệnh phẩm (KBH_MAUBENHPHAM) Xóa dữ liệu bảng cận lâm sàng kết quả (CLS_KETQUA) xóa dữ liệu bảng dịch vụ khám bệnh (KBH_DICHVUKHAMBENH) xóa dữ liệu bảng phẫu thuật thủ thuật (KBH_PHAUTHUATTHUTHUAT) kiểm tra bảng khám bệnh (KBH_KHAMBENH) theo khám bệnh id và loại nhóm mẫu bệnh phẩm thuộc lọa cận lâm sàng (XN, CĐHA, PTTT) nếu người không còn dịch vụ cận lâm sàng nào thì cập nhật cột trạng thái cận lâm sàng = 0
  • Table thao tác | Table name | Tác vụ | Ghi chú
  • KBH_DICHVUKHAMBENH | Read/Write
  • KBH_PHAUTHUATTHUTHUAT | Read/Write

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
Mô tả tóm tắt Ghi chú Giá trị mặc định

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG344 Lỗi (Error) Bạn không có quyền cập nhật dịch vụ
MSG346 Lỗi (Error) Bạn không có quyền xóa phiếu
MSG347 Cảnh báo (warning) Bạn chắc chắn muốn xóa phiếu?
MSG378 Thông báo (Infor) Xóa phiếu dịch vụ thành công!
MSG379 Lỗi (Error) Phiếu đã được ký số không được cập nhật!
MSG380 Lỗi (Error) Phiếu đã được ký số không được xóa!

H005035 – Danh sách phiếu đã chỉ định – Hội chẩn

Mục đích nghiệp vụ

"Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ, nhân viên y tế thực hiện xem thông tin danh sách phiếu Hội chẩn đã chỉ định. Chức năng bao gồm các tính năng sau:

  • Cập nhật biên bản hội chẩn
  • Sao chép biên bản hội chẩn
  • Xóa phiếu
  • In biên bản hội chẩn
  • Sổ biên bản hội chẩn
  • Xem chi tiết phiếu hội chẩn"

Đường dẫn thao tác: Ngoại trú/Khám bệnh/DS phiếu đã chỉ định/Tab Hội chẩn

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Danh sách bệnh nhân. Người dùng click --> Chuyển sang màn hình H00408_Danh sách bệnh nhân

  2. Thông tin hành chính bệnh nhân. Người dùng click --> Hiển thị chi tiết thông tin hành chính của bệnh nhân

  3. Menu chức năng. Người dùng click chức năng bất kỳ --> Chuyển sang màn hình chức năng đã chọn

  4. Tab dịch vụ. Người dùng click tab bất kỳ --> Chuyển sang màn hình tab đã chọn

  5. Thao tác. Người dùng click --> Hiển thị menu thao tác trên phiếu bao gồm:

    • Cập nhật biên bản hội chẩn
    • Sao chép biên bản hội chẩn
    • Xóa phiếu
    • In biên bản hội chẩn
    • Sổ biên bản hội chẩn
  6. In biên bản hội chẩn. Người dùng click --> Hệ thống hiển thị màn hình in Trích biên bản hội chẩn

  7. Sổ biên bản hội chẩn. Người dùng click --> Hệ thống hiển thị màn hình in Phiếu duyệt phẫu thuật

  8. Chọn chẩn đoán chính. 1/ Người dùng click --> Hiển thị dropdown list danh sách Chẩn đoán chính để điền và chọn các chẩn đoán chính của bệnh nhân. 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD

  • Trường hợp nhập ICD trùng với Chẩn đoán kèm theo, hệ thống báo MSG685
  • Trường hợp nhập trùng ICD, hệ thống báo MSG686
  1. Chọn chẩn đoán kèm theo. 1/ Người dùng click --> Hiển thị dropdown list danh sách Chẩn đoán kèm theo để điền và chọn các chẩn đoán chính của bệnh nhân. 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD
  • Trường hợp nhập ICD trùng với Chẩn đoán chính, hệ thống báo MSG687
  • Trường hợp nhập trùng ICD, hệ thống báo MSG686
  1. Chọn công khám. Người dùng click --> hiển thị dropdownlist Công khám để chọn Hệ thống lấy dữ liệu từ danh mục Khám bệnh

  2. Quá trình bệnh lý. Người dùng click --> Hiển thị thông tin quá trình bệnh lý vào textbox Tóm tắt quá trình diễn biến bệnh, quá trình điều trị và chăm sóc người bệnh theo mã bệnh án hiện tại

  1. Cận lâm sàng. Người dùng click: 1/ Trường hợp bệnh nhân chưa có thông tin khám lâm sàng, hệ thống báo MSG700 2/ Trường hợp bệnh nhân đã có thông tin khám lâm sàng --> Hiển thị drawer dịch vụ cận lâm sàng mà bệnh nhân đã thực hiện theo bệnh án đã chọn (hình 5)
  1. Chọn phương pháp phẫu thuật. Người dùng click-->Hiển thị dropdownlist Phương pháp phẫu thuật để người dùng chọn thay đổi Dữ liệu lấy từ danh mục

  2. Chọn phương pháp vô cảm. Người dùng click-->Hiển thị dropdownlist Phương pháp vô cảm để người dùng chọn thay đổi Dữ liệu lấy từ danh mục

  3. Chọn PTV chính. 1/ Người dùng click/tab để điền và chọn Phẫu thuật viên chính 2/ Hệ thống lấy thông tin tại Danh mục Quản lý nhân viên với Loại nhân viên = Phẫu thuật viên

  1. Lưu khi cập nhật. Người dùng click: 1/ Trường hợp chưa điền Thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG605 2/ Trường hợp chưa điền Thời gian hội chẩn, hệ thống báo MSG688 3/ Trường hợp chưa điền kết luận, hệ thống báo MSG529 4/ Trường hợp điền Thời gian chỉ định nhỏ hơn thời gian vào viện, hệ thống báo MSG689 5/ Trương hợp điền Thời gian hội chẩn nhỏ hơn thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG690 6/ Trường hợp điền mẫ bệnh án không tồn tại, hệ thống báo MSG691 7/ Trường hợp pass đủ các kiểm tra trên, hệ thống báo MSG692, đóng drawer, trở về màn hình H005035
  1. Lưu và ký số khi cập nhật. Người dùng click: 1/ Trường hợp chưa điền Thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG605 2/ Trường hợp chưa điền Thời gian hội chẩn, hệ thống báo MSG688 3/ Trường hợp chưa điền kết luận, hệ thống báo MSG529 4/ Trường hợp điền Thời gian chỉ định nhỏ hơn thời gian vào viện, hệ thống báo MSG689 5/ Trương hợp điền Thời gian hội chẩn nhỏ hơn thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG690 6/ Trường hợp điền mẫ bệnh án không tồn tại, hệ thống báo MSG691 7/ Trường hợp pass đủ các kiểm tra trên, hệ thống báo MSG692, hiện thị màn hình chức năng ký số:
  • Nếu người dùng ký số thành công --> Gửi message thông báo: MSG068
  • Nếu người dùng ký số thất bại --> Gửi message lỗi: MSG071
  1. Lưu và in khi cập nhật. Người dùng click: 1/ Trường hợp chưa điền Thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG605 2/ Trường hợp chưa điền Thời gian hội chẩn, hệ thống báo MSG688 3/ Trường hợp chưa điền kết luận, hệ thống báo MSG529 4/ Trường hợp điền Thời gian chỉ định nhỏ hơn thời gian vào viện, hệ thống báo MSG689 5/ Trương hợp điền Thời gian hội chẩn nhỏ hơn thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG690 6/ Trường hợp điền mẫ bệnh án không tồn tại, hệ thống báo MSG691 7/ Trường hợp pass đủ các kiểm tra trên, hệ thống báo MSG692 và chuyển sang màn hình in Trích biên bản hội chẩn
  1. Đóng. Người dùng click --> Đóng drawer, trở về màn hình H005036

  2. Lưu mẫu. Người dùng click: 1/ Trường hợp chưa điền tên mẫu, hệ thống báo MSG693 2/ Trường hợp chưa điền Thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG605 3/ Trường hợp chưa điền Thời gian hội chẩn, hệ thống báo MSG688 4/ Trường hợp chưa điền kết luận, hệ thống báo MSG529 5/ Trường hợp điền Thời gian chỉ định nhỏ hơn thời gian vào viện, hệ thống báo MSG689 6/ Trương hợp điền Thời gian hội chẩn nhỏ hơn thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG690 7/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên, hệ thống báo MSG694, lưu mẫu phiếu hội chẩn vào hệ thống

  3. Lưu khi sao chép. Người dùng click: 1/ Trường hợp chưa điền Thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG605 2/ Trường hợp chưa điền Thời gian hội chẩn, hệ thống báo MSG688 3/ Trường hợp chưa điền kết luận, hệ thống báo MSG529 4/ Trường hợp điền Thời gian chỉ định nhỏ hơn thời gian vào viện, hệ thống báo MSG689 5/ Trương hợp điền Thời gian hội chẩn nhỏ hơn thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG690 6/ Trường hợp điền mã bệnh án không tồn tại, hệ thống báo MSG691 7/ Trường hợp pass đủ các kiểm tra trên, hệ thống báo MSG695, hệ thống drawer, trở về màn hình H005035, tạo thêm phiếu hội chẩn mới vào bảng danh sách

  4. Lưu và ký số khi sao chép. Người dùng click: 1/ Trường hợp chưa điền Thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG605 2/ Trường hợp chưa điền Thời gian hội chẩn, hệ thống báo MSG688 3/ Trường hợp chưa điền kết luận, hệ thống báo MSG529 4/ Trường hợp điền Thời gian chỉ định nhỏ hơn thời gian vào viện, hệ thống báo MSG689 5/ Trương hợp điền Thời gian hội chẩn nhỏ hơn thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG690 6/ Trường hợp điền mã bệnh án không tồn tại, hệ thống báo MSG691 7/ Trường hợp pass đủ các kiểm tra trên, hệ thống báo MSG695, tạo thêm phiếu hội chẩn mới vào bảng danh sách, hiện thị màn hình chức năng ký số:

  • Nếu người dùng ký số thành công --> Gửi message thông báo: MSG068
  • Nếu người dùng ký số thất bại --> Gửi message lỗi: MSG071
  1. Lưu và in khi sao chép. Người dùng click: 1/ Trường hợp chưa điền Thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG605 2/ Trường hợp chưa điền Thời gian hội chẩn, hệ thống báo MSG688 3/ Trường hợp chưa điền kết luận, hệ thống báo MSG529 4/ Trường hợp điền Thời gian chỉ định nhỏ hơn thời gian vào viện, hệ thống báo MSG689 5/ Trương hợp điền Thời gian hội chẩn nhỏ hơn thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG690 6/ Trường hợp điền mã bệnh án không tồn tại, hệ thống báo MSG691 7/ Trường hợp pass đủ các kiểm tra trên, hệ thống báo MSG695, tạo thêm phiếu hội chẩn mới vào bảng danh sách và chuyển sang màn hình in Trích biên bản hội chẩn

  2. Chọn bệnh án. Người dùng click --> Hiển thị dropdown list các mã bệnh án của bệnh nhân (theo lịch sử các đợt điều trị)

  1. Chọn kết quả CLS. Người dùng click --> Input kết quả cận lâm sàng vào trường thông tin Tóm tắt quá trình diễn biến bệnh, quá trình điều trị và chăm sóc người bệnh Dữ liệu sau khi chọn hiển thị theo cấu hình formatCLS
  1. Đóng. Người dùng click --> Đóng drawer, trở về màn hình 3 hoặc hình 4 (Cập nhật/Sao chép biên bản hội chẩn)

  2. Chọn phiếu điều trị. Người dùng click--> Hiển thị dropdown list các phiếu điều trị của bệnh nhân để chọn

  1. Chọn hình thức hội chẩn. Người dùng click --> Hiển thị dropdownlist các hình thức hội chẩn bao gồm:
  • Khoa
  • Liên khoa
  • Hội chẩn toàn viện
  • Phẫu thuật
  • Thuốc
  • Khoa khám bệnh
  • Liên bệnh viện

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
1 Danh sách bệnh nhân Người dùng click --> Chuyển sang màn hình H00408_Danh sách bệnh nhân
2 Mã bệnh án - Tên bệnh nhân Tên thông tin Mã bệnh án và tên bênh nhân
3 Thông tin hành chính bệnh nhân Người dùng click --> Hiển thị chi tiết thông tin hành chính của bệnh nhân
4 Menu chức năng Người dùng click chức năng bất kỳ --> Chuyển sang màn hình chức năng đã chọn
5 Tab dịch vụ Người dùng click tab bất kỳ --> Chuyển sang màn hình tab đã chọn
6 Bảng danh sách Biên bản hội chẩn Bảng danh sách Biên bản hội chẩn bao gồm các thông tin:- Thao tác- STT- Ký số- Số phiếu- Người chỉ định- Khoa chỉ định- Phòng chỉ định- Thời gian chỉ địnhNgười dùng click vào 1 phiếu bất kỳ --> Hệ thống hiển thị thông tin chi tiết của phiếu (hình 2)
7 "..." Người dùng click --> Hiển thị menu thao tác trên phiếu bao gồm:- Cập nhật biên bản hội chẩn- Sao chép biên bản hội chẩn- Xóa phiếu- In biên bản hội chẩn- Sổ biên bản hội chẩn
8 Cập nhật biên bản hội chẩn Người dùng click --> Hiển thị drawer như hình 3
9 Sao chép biên bản hội chẩn Người dùng click--> Hiển thị drawer như hình 4
10 Xóa phiếu Người dùng click --> Xóa phiếu hội chẩn
11 In biên bản hội chẩn Người dùng click --> Hệ thống hiển thị màn hình in Trích biên bản hội chẩn
12 Sổ biên bản hội chẩn Người dùng click --> Hệ thống hiển thị màn hình in Phiếu duyệt phẫu thuật
1 Thời gian chỉ định Yes Hiển thị thời gian chỉ định của biên bản hội chẩn đã chọn Trường thông tin hiển thị theo cấu hình layThoigianPDTNgười dùng click để thay đổi thời gian chỉ định, thời gian hiện theo cấu hình layThoigianChung
2 Thời gian hội chẩn Yes Hiển thị thời gian hội chẩn của biên bản hội chẩn đã chọnTrường thông tin hiển thị theo cấu hình layThoigianPDTNgười dùng click để thay đổi thời gian hội chẩn, thời gian hiện theo cấu hình layThoigianChung
3 Phiếu điều trị No Người dùng click--> Hiển thị dropdown list các phiếu điều trị của bệnh nhân để chọn
4 Trích biên bản hội chẩn No Hiển thị tên của biên bản hội chẩn đã chọnNgười dùng click để điền thay đổi
5 Chủ tọa No Hiển thị tên chủ tọa của biên bản hội chẩn đã chọnNgười dùng click để điền thay đổi chủ tọa
6 Thư ký No Hiển thị tên Thư ký của biên bản hội chẩn đã chọnNgười dùng click để điền thay đổi Thư ký
7 Thành viên tham gia No Hiển thị tên các thành viên tham gia của biên bản hội chẩn đã chọnNgười dùng click để điền thay đổi các thành viên tham gia
8 Lịch sử vào viện No Hiển thị Lịch sử vào viện bệnh nhân của biên bản hội chẩn đã chọnNgười dùng click để điền thay đổi Lịch sử vào viện
9 Lý do hội chẩn No Hiển thị Lý do hội chẩn bệnh nhân của biên bản hội chẩn đã chọnNgười dùng click để điền thay đổi Lý do hội chẩn
10 Hình thức hội chẩn No Người dùng click --> Hiển thị dropdownlist các hình thức hội chẩn bao gồm:- Khoa- Liên khoa- Hội chẩn toàn viện- Phẫu thuật- Thuốc- Khoa khám bệnh- Liên bệnh việnTrường thông tin hiển thị theo cấu hình showHinhthucHoichan
11 Yêu cầu hội chẩn No Hiển thị Yêu cầu hội chẩn bệnh nhân của biên bản hội chẩn đã chọnNgười dùng click để điền thay đổi Yêu cầu hội chẩn
12 Chẩn đoán chính No Hiển thị chẩn đoán chính của bệnh nhân trong biên bản hội chẩn đã chọn1/ Người dùng click --> Hiển thị dropdown list danh sách Chẩn đoán chính để điền và chọn các chẩn đoán chính của bệnh nhân. 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD
13 Chẩn đoán kèm theo No Hiển thị chẩn kèm theo của bệnh nhân trong biên bản hội chẩn đã chọn1/ Người dùng click --> Hiển thị dropdown list danh sách Chẩn đoán kèm theo để điền và chọn các chẩn đoán chính của bệnh nhân. 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD
14 Công khám No Hiển thị công khám của biên bản hội chẩn đã chọnNgười dùng click --> hiển thị dropdownlist Công khám để chọnHệ thống lấy dữ liệu từ danh mục Khám bệnh
15 Chọn bệnh án No Hiển thị mã bệnh án hiện tại của bệnh nhânNgười dùng click --> Hiển thị dropdown list các mã bệnh án của bệnh nhân (theo lịch sử các đợt điều trị)
16 Tóm tắt quá trình diễn biến bệnh, quá trình điều trị và chăm sóc người bệnh No Hiển thị thông tin Tóm tắt quá trình diễn biến bệnh, quá trình điều trị và chăm sóc người bệnh của biên bản hội chẩn đã chọnNgười dùng click để điền thay đổi
17 Tóm tắt quá trình diễn biến bệnh, quá trình điều trị và chăm sóc người bệnh (bổ sung) No Hiển thị thông tin Tóm tắt quá trình diễn biến bệnh, quá trình điều trị và chăm sóc người bệnh (bổ sung) của biên bản hội chẩn đã chọnNgười dùng click để điền thay đổiTrường thông tin hiển thị theo cấu hình showBosung
18 QT bệnh lý Người dùng click --> Hiển thị thông tin quá trình bệnh lý vào textbox Tóm tắt quá trình diễn biến bệnh, quá trình điều trị và chăm sóc người bệnh theo mã bệnh án hiện tại
19 Lấy CLS Người dùng click --> Hiển thị drawer dịch vụ cận lâm sàng mà bệnh nhân đã thực hiện (hình 5)Thông tin CLS lấy theo mã bệnh án đã chọn (theo đợt điều trị của bệnh nhân)
20 Tiền sử - Bản thân No Hiển thị thông tin Tiền sử bản thân của biên bản hội chẩn đã chọnNgười dùng click để điền thay đổi
21 Tiền sử - Gia đình No Hiển thị thông tin Tiền sử gia đình của biên bản hội chẩn đã chọnNgười dùng click để điền thay đổi
22 Bệnh sử No Hiển thị thông tin Bệnh sử của biên bản hội chẩn đã chọnNgười dùng click để điền thay đổi
23 Kết luận Yes Hiển thị thông tin Kết luận của biên bản hội chẩn đã chọnNgười dùng click để điền thay đổi
24 Hướng điều trị tiếp theo No Hiển thị thông tin Hướng điều trị tiếp theo của biên bản hội chẩn đã chọnNgười dùng click để điền thay đổi
25 Chăm sóc No Hiển thị thông tin Chăm sóc của biên bản hội chẩn đã chọnNgười dùng click để điền thay đổiTrường thông tin hiển thị theo cấu hình showChamsoc
26 Phương pháp phẫu thuật No Hiển thị Phương pháp phẫu thuật của biên bản hội chẩn đã chọnNgười dùng click-->Hiển thị dropdownlist Phương pháp phẫu thuật để người dùng chọn thay đổiDữ liệu lấy từ danh mục Dịch vụ PTTT
27 Phương pháp vô cảm No Hiển thị Phương pháp vô cảm của biên bản hội chẩn đã chọnNgười dùng click-->Hiển thị dropdownlist Phương pháp vô cảm để người dùng chọn thay đổiDữ liệu lấy từ danh mục Phương pháp Vô cảm
28 PTV chính No Hiển thị phẫu thuật viên chính của Biên bản hội chẩn đã chọn1/ Người dùng click/tab để điền và chọn Phẫu thuật viên chính2/ Hệ thống lấy thông tin tại Danh mục Quản lý nhân viên với Loại nhân viên = Phẫu thuật viên
29 Lãnh đạo duyệt No Hiển thị Lãnh đạo duyệt của biên bản hội chẩn đã chọnNgười dùng click để điền thay đổi tên Lãnh đạo duyệt
30 Lưu Người dùng click-->Lưu cập nhật thông tin cho biên bản hội chẩn
31 Lưu và ký số Người dùng click-->Lưu cập nhật thông tin cho biên bản hội chẩn và hiển thị màn hình chức năng ký số
32 Lưu và in Người dùng click-->Lưu cập nhật thông tin cho biên bản hội chẩn và chuyển sang màn hình in Trích biên bản hội chẩn
33 In Người dùng click-->Hệ thống chuyển sang màn hình in Trích biên bản hội chẩn
34 Đóng Người dùng click --> Đóng drawer, trở về màn hình H005036
35 Danh sách mẫu Người dùng click--> Hiển thị danh sách mẫu biên bản hội chẩn để chọn
36 Thao tác danh sách mẫu Người dùng click buton 3 chấm để thực hiên
37 Tên mẫu No Người dùng click để điền tên mẫu
38 Lưu mẫu Người dùng click--> Hệ thống Lưu mẫu biên bản Hội chẩn
1 Thời gian chỉ định Yes Người dùng click để điền thời gian chỉ định, thời gian hiện theo cấu hình layThoigianChung
2 Thời gian hội chẩn Yes Người dùng click để điền thời gian hội chẩn, thời gian hiện theo cấu hình layThoigianChung
30 Lưu Người dùng click--> Tạo Biên bản hội chẩn mới cho bệnh nhân
31 Lưu và ký số Người dùng click-->Tạo Biên bản hội chẩn mới cho bệnh nhân và hiển thị màn hình chức năng ký số
32 Lưu và in Người dùng click-->Tạo Biên bản hội chẩn mới cho bệnh nhân và chuyển sang màn hình in Trích biển bản hội chẩn
33 In Người dùng click-->Hệ thống chuyển sang màn hình in Trích biển bản hội chẩn
1 Bảng danh sách kết quả cận lâm sàng Bảng danh sách kết quả cận lâm sàng bao gồm các trường thông tin:- Check box tick chọn- Tên cận lâm sàng- Kết quả- Đơn vị- GH dưới- GH trên- Ghi chú CĐBảng danh sách hiển thị theo cấu hình loadTenAll, loadCLSNgoaitru, loadMBP, loadlaiCLSdachonNgười dùng click hoặc tick để chọn kết quả CLS
2 Chọn kết quả CLS Người dùng click --> Input kết quả cận lâm sàng vào trường thông tin Tóm tắt quá trình diễn biến bệnh, quá trình điều trị và chăm sóc người bệnh Dữ liệu sau khi chọn hiển thị theo cấu hình formatCLS
3 Đóng Người dùng click --> Đóng drawer, trở về màn hình 3 hoặc hình 4 (Cập nhật/Sao chép biên bản hội chẩn)

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
BB_HOICHAN showChamsoc 0 Hiển thị thêm ô text chăm sóc ở biên bản hội chẩn
0:Không hiển thị; 1:hiển thị
NTU_BB_HOICHAN_CHAMSOC
BB_HOICHAN layThoigianPDT 0 Biên bản hội chẩn lấy khi chọn tờ điều trị lấy thông tin ngày giờ của phiếu điều trị
0: Không sử dụng;1:Sử dụng
NTU_BB_HOICHAN_TG_PDT
BB_HOICHAN disableControl 0 Cấu hình disable các control màn hình hội chẩn
0:Không sử dụng; Giá trị khác mã control cần disable
NTU_BB_HOICHAN_DISABLE_CONTROL
BB_HOICHAN layThoigianChung 0 Màn hình biên bản HC thời gian chỉ định và thời gian hội chẩn khi chọn load cùng nhau. Khichọn thời gian chỉ định thì thời gian hội chẩn nhảy theo và ngược lại
Mô tả:
0: không sử dụng
1: sử dụng
NTU_BB_HOICHAN_THOIGIAN_CDHC
BB_HOICHAN showHinhthucHoichan 0 Cấu hình hiển thị thông tin Hình thức hội chẩn trên biên bản hội chẩn
0: Ẩn
1: Hiển thị
NTU_BB_HOICHAN_HINHTHUCHC
BB_HOICHAN batbuocNhap 0 Cấu hình thiết lập bắt buộc nhập các trường khi tạo biên bản hội chẩn
0: Không thiết lập
Khác 0: DEV Thiết lập động bắt buộc nhập
- ALL: Bắt buộc nhập tất cả các trường DEV đã cấu hình
- ID các trường bắt buộc nhập: ctrlID1,ctrlID2…
NTU_BB_HOICHAN_REQ
BB_HOICHAN showDienbienbosung 0 Thêm ô nhập diễn biến bổ sung trong form tạo biên bản hội chẩn
0: không hiển thị
1: hiển thị
NTU_BB_HOICHAN_BOSUNG_DIENBIEN
KETQUA_CLS loadTenAll 0 Lấy tất cả CLS và chỉ lấy tên CLS trong form chọn kết quả cls
0 : mặc định
1: Lấy tất cả các chỉ định CLS ngoài phòng khám bao gồm chỉ định đã có kết quả và chỉ định chưa có kết quả. và chỉ lấy tên CLS
NGT_LAYTEN_ALL_CLS
KETQUA_CLS formatCLS 0 Cấu hình tùy biến cách hiển thị nội dung sau khi chọn kết quả CLS
0: Mặc định chỉ hiển thị tên CLS
1: Sắp xếp các chỉ số con theo thứ tự in trên biểu mẫu BYT
2: generate kết quả theo format
<tên dịch vụ>:<dấu cách><kết quả><xuống dòng>
CLS_FORMAT_KETQUACLS
KETQUA_CLS loadCLSNgoaitru 0 Load danh sách CLS ngoai trú ở tờ điều trị
0: mặc định , 1: load cả cls ngt
NTU_PDT_GET_CLS_NGT
KETQUA_CLS loadMBP sqlid Load kết quả CLS theo nhóm mẫu bệnh phẩm
thiết lập sqlid
KQ_CLS_NHOMMBP
KETQUA_CLS loadlaiCLSdachon 0 Phiếu đt, sơ kết điều trị, bb hội chẩn cho phép load lại các cls đã chọn
0: không chọn lại
1: load lại được
NTU_CHONCLS_LOADLAI_DL

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG344 Cảnh báo (warning) Bạn không có quyền cập nhật dịch vụ
MSG346 Cảnh báo (warning) Bạn không có quyền xóa phiếu
MSG347 Cảnh báo (warning) Bạn chắc chắn muốn xóa phiếu?
MSG378 Thông báo (Infor) Xóa phiếu dịch vụ thành công!
MSG379 Cảnh báo (warning) Phiếu đã được ký số không được cập nhật!
MSG380 Cảnh báo (warning) Phiếu đã được ký số không được xóa!
MSG381 Cảnh báo (warning) Biên bản hội chẩn đã được sử dụng trong phiếu duyệt mổ " + _phieu + ", không cho phép cập nhật, xóa!
MSG685 Cảnh báo (warning) Không được nhập trùng ICD kèm theo!
MSG686 Cảnh báo (warning) Đã nhập ICD này!
MSG687 Cảnh báo (warning) Không được nhập trùng ICD chính!
MSG605 Cảnh báo (warning) Bạn chưa nhập thời gian chỉ định!
MSG529 Cảnh báo (warning) Chưa nhập kết luận!
MSG068 Thông báo (Infor) Ký số/điện tử thành công!
MSG071 Lỗi (Error) Ký số/điện tử thất bại!
MSG688 Cảnh báo (warning) Bạn chưa nhập Thời gian hội chẩn
MSG689 Cảnh báo (warning) Thời gian chỉ định không được nhỏ hơn ngày vào viện!
MSG690 Cảnh báo (warning) Thời gian hội chẩn phải lớn hơn thời gian chỉ định!
MSG691 Cảnh báo (warning) Mã bệnh án không tồn tại, kiểm tra lại thông tin!
MSG692 Thông báo (Infor) Cập nhật phiếu hội chẩn thành công!
MSG693 Cảnh báo (warning) Phải nhập tên mẫu biên bản hội chẩn!
MSG694 Thông báo (Infor) Lưu mẫu phiếu hội chẩn thành công!
MSG695 Thông báo (Infor) Sao chép phiếu hội chẩn thành công!
MSG700 Cảnh báo (warning) Chưa có thông tin khám bệnh. Xin kiểm tra lại

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • xóa danh sách hội chẩn lỗi, In biên bản hội chẩn chưa được 1/ xóa danh sách hội chẩn lỗi 2/ In biên bản hội chẩn chưa được (Bị xoay)
  • Tạo nhiều phiếu hội chẩn nhưng không load được thông tin từng phiếu Khi tạo 2 phiếu trở lên bị các lỗi như sau 1/ Chọn vào phiếu thì hiển thị không có dữ liệu > Chọn tiếp phiếu khác xong chọn đi chọn lại thì hiển thị dữ liệu của phiếu khác không đúng với dữ liệu phiếu đó 2/ Hiển thị dữ liệu trùng lập của phiếu đầu tiền Lỗi khác: Cập nhật 1/ vào form chưa hiển thị dữ liệu đã nhập ở form thêm như hình (Load lâu có khi lại không lên trường khác ) 2/ bệnh kèm theo nhập 2 bệnh nhưng hiển thị ở cập nhật chỉ có 1 bệnh 3/ MGS khi lưu thành công chưa giống LLD mô tả 4/ Thời gian chỉ định và thời gian hội chẩn sai kiểu định dạng Sao chép 1/ vào form chưa hiển thị dữ liệu đã nhập ở form thêm như hình (Load lâu có khi lại không lên trường khác ) 2/ bệnh kèm theo nhập 2 bệnh nhưng hiển thị ở cập nhật chỉ có 1 bệnh 3/ MGS khi lưu thành công chưa giống LLD mô tả 4/ Thời gian chỉ định và thời gian hội chẩn sai kiểu định dạng
  • khi nhấn cập nhật và sao chép phiếu không phải do mình tạo > báo MSG > Chức năng bị xoay như hình 1/ Khi nhấn cập nhật và sao chép phiếu không phải do mình tạo > báo MSG > Chức năng bị xoay như hình 2/ Sao chép lỗi như hình

H005036 – Sao chép phiếu xét nghiệm

Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác theo Jira

  1. Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
  2. Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
  3. Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • Sao chép phiếu thành công số điếm chưa tăng phải load lại mới tăng Sao chép phiếu thành công số điếm chưa tăng phải load lại mới tăng Kiểm tra tab XN,CDHA, TTPT khi sao chép thành công chưa tự động tăng số đê khi sao chép thành công
  • chung cho 3 màn H005036,H005051,H005047 các tham số chưa được Nhờ dev kiểm tra các tham số chưa được có ghi chú phía sao như hình
  • chung cho 3 màn H005036,H005051,H005047 Hiển thị màu sắc chưa đúng trạng thái Hiển thị màu sắc chưa đúng trạng thái [Tệp/ảnh đính kèm: photo_2025-08-29_10-18-21.jpg]

H005037 – Nhập thông tin sinh thiết

Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác theo Jira

  1. Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
  2. Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
  3. Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.

H005038 – Nhập thông tin giải phẫu

Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác theo Jira

  1. Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
  2. Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
  3. Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.

H005039 – Xem kết quả sinh thiết

Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác theo Jira

  1. Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
  2. Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
  3. Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.

H005040 – Xem kết quả giải phẫu

Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác theo Jira

  1. Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
  2. Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
  3. Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.

H005041 – Xem kết quả soi đờm

Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác theo Jira

  1. Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
  2. Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
  3. Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.

H005042 – Xem kết quả kháng RMP Xpert

Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác theo Jira

  1. Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
  2. Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
  3. Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.

H005043 – Xem kết quả vi khuẩn lao

Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác theo Jira

  1. Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
  2. Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
  3. Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.

H005044 – Xem kết quả kháng sinh đồ ngoài lao

Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác theo Jira

  1. Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
  2. Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
  3. Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.

H005045 – Xem kết quả nhuộm phiến đồ Papanicolaou

Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác theo Jira

  1. Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
  2. Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
  3. Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.

H005046 – Xem kết quả xét nghiệm PAP SMEAR

Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác theo Jira

  1. Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
  2. Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
  3. Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.

H005047 – Sao chép phiếu chẩn đoán hình ảnh

Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác theo Jira

  1. Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
  2. Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
  3. Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • [Lỗi chung 3 tab TTPT, XN, CDHA] cấu hình mục 1 2 chưa được Nhờ dev kiểm tra giúp cấu hình mục 1 2 > thực hiện cấu hình nhưng chưa được 1/ cấu hình tham số multi =1 vẫn sao chép được cdha và xét nghiệm 2/ Câu hình tham số số ngày lỗi bấm lưu nút lưu quay và báo mgs chưa đúng LLD Lỗi hết 2 mục 1 và 2 ở trên là 1 trong các trường hợp Sau khi re_test 1/ Mục 2 tham số multi vẫn chưa được 2/ Check cấu hình chanSongay --> Hệ thống báo MSG343 ( ) 3/ Check cấu hình canhbaoTrunggioKe--> hệ thống báo MSG328 ( )
  • tham số showGuiphieu chưa được 1/ tham số showGuiphieu chưa được 2/ Khoảng thời gian (phút) kiểm tra lại tời gian mặc định 3/Thời gian chỉ định khác định dạng LLD
  • chung cho 3 màn H005036,H005051,H005047 các tham số chưa được Nhờ dev kiểm tra các tham số chưa được có ghi chú phía sao như hình
  • chung cho 3 màn H005036,H005051,H005047 Hiển thị màu sắc chưa đúng trạng thái Hiển thị màu sắc chưa đúng trạng thái [Tệp/ảnh đính kèm: photo_2025-08-29_10-18-21.jpg]
  • [ ] [Lỗi chung 3 tab TTPT, XN, CDHA] Lưu thông tin bị lỗi chưa được Nhờ dev kiếm tra mục 11 12 các phần nội trú chưa có dữ liệu không được có gạch trong hình Các tham số mục 11 chưa đạt nhờ dev kiểm tra lại mục 12 lưu sao chép TTPT chưa được
  • [Lỗi chung 3 tab TTPT, XN, CDHA] cấu hình mục 5,6,7,8,9,10 chưa được Nhờ dev kiểm tra giúp cấu hình mục 5,6,7,8,9,10 > thực hiện cấu hình nhưng chưa được Khi nhấn Lưu mà dữ liệu chưa được báo mgs thì nút Lưu bị xoay không lưu tiếp được

H005048 – Nhập thông tin sinh thiết từ phiếu CĐHA

Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác theo Jira

  1. Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
  2. Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
  3. Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.

H005049 – Bảng tầm soát chụp MRI

Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác theo Jira

  1. Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
  2. Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
  3. Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.

H005051 – Danh sách PTTT – Sao chép phiếu

Mục đích nghiệp vụ

"Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ, nhân viên y tế thực hiện sao chép phiếu xét nghiệm. Chức năng bao gồm các tính năng sau:

  • Lựa chọn phiếu điều trị
  • Lựa chọn thời gian chỉ định
  • Sao chép tự động số phiếu tương ứng với sau khoảng thời gian (phút) mong muốn
  • Gửi phiếu
  • Điền số lượng ngày muốn sao chép tương ứng với số lượng phiếu
  • Điền số lần dịch vụ tương đương với số phiếu tạo ra trong 1 ngày"

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Đóng. Người dùng click --> Hệ thống đóng drawler, trở về màn hình Danh sách phiếu chỉ định-Tab Xét nghiệm - Xem theo phiếu chỉ định

  2. Load dữ liệu Phiếu điều trị. Người dùng click, Hiển thị dropdownlist Danh sách Phiếu điều trị của BN Người dùng chọn Phiếu điều trị trong danh sách Phiếu điều trị của BN, hiển thị thông tin Phiếu điều trị đã chọn

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
1 Sao chép phiếu xét nghiệm Tên của chức năngNgười dùng click biểu tượng dấu "X"-> Hệ thống đóng drawler, trở về màn hình Danh sách phiếu chỉ định-Tab Xét PTTT- Xem theo phiếu chỉ định
2 Phiếu điều trị No Trường thông tin hiển thị theo cấu hình showPDT+ Người dùng click chọn Phiếu điều trị trong danh sách Phiếu điều trị của BN, hiển thị thông tin Phiếu điều trị đã chọn
3 Thời gian chỉ định Yes Mặc định hiển thị thời gian hiện tại.+ Người dùng điền thời gian cần chỉ định hoặc click vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn.
4 Số lượng phiếu No Trường thông tin hiển thị theo cấu hình showSLPKTG+ Người dùng nhập số lượng phiếu muốn sao chép. Hệ thống tạo ra số phiếu tương ứng, mỗi ngày một phiếu kể từ thời gian chỉ định
5 Khoảng thời gian (phút) No Trường thông tin hiển thị theo cấu hình showSLPKTG+ Người dùng nhập số phút cách nhau giữa các phiếu sao chép
7 Số lượng ngày No Mặc định hiển thị là 1. +Người dùng nhập số lượng ngày muốn tạo phiếu sao chép.
8 Số lần dịch vụ No Trường thông tin hiển thị theo cấu hình showSLDV+ Mặc định hiển thị là 1. + Người dùng nhập số lần dịch vụ muốn sao chép. Hệ thống tạo ra số phiếu tương ứng trong ngày thời gian chỉ định
9 Số tờ điều trị No Trường thông tin hiển thị theo cấu hình batbuocSotoDT+ Người dùng nhập số tờ điều trị
10 Lưu Người dùng click thì gọi Event EV002 để lưu thông tin sao chép, đóng drawer sau khi sao chép thành công
11 Lưu tiếp Người dùng click thì gọi Event EV002 để lưu thông tin sao chép, giữ drawler sau khi sao chép thành công để có thể tiếp tục thao tác.
12 Đóng Người dùng click -> Hệ thống đóng drawler, trở về màn hình Danh sách phiếu chỉ định-Tab PTTT- Xem theo phiếu chỉ định

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
CLS_COPYPHIEU checkRole 0 Cấu hình kiểm tra bác sĩ này có được tạo bản sao phiếu của bác sĩ khác hay không.
0: không cho phép tạo bản sao của bác sĩ khác
1: cho phép tạo bản sao của bác sĩ khác
CLS_COPY_NOCHECK_ROLE
CLS_COPYPHIEU layNguoitaoCu 0 Cấu hình lấy thông tin người tạo phiếu sao chép là người tạo phiếu chỉ định gốc ban đầu người hiện tại thực hiện sao chép.
0: mặc định lấy người thực hiện sao chép hiện tại
>0: loại nhóm mbp cần lấy người tạo phiếu sao chép là người tạo phiếu chỉ định ban đầu
NTU_COPYCLS_NGUOITAO_OLD
CLS_COPYPHIEU showSLDV 0 Cấu hình hiển thị và cho phép nhập số lần dịch vụ khi sao chép phiếu
0: ẩn
1: hiển thị
NTU_COPY_PTTT_SHOW_SLDV
CLS_COPYPHIEU showPDT 0 Cấu hình thiết lập hiển thị và cho phép chọn Phiếu điều trị khi sao chép phiếu CLS
0: ẩn
1: hiển thị
COPY_CLS_SHOW_PDT
CLS_COPYPHIEU showGuiphieu 0 Cấu hình thiết lập hiển thị checkbox Gửi phiếu
0: ẩn
1: hiển thị
NTU_COPY_PDT_GUIPHIEU
CLS_COPYPHIEU batbuocSotoDT 0 Cấu hình bắt buộc nhập Số tờ điều trị khi thực hiện sao chép phiếu
0: mặc định không bắt buộc
1: bắt buộc
NTU_COPY_PDT_REQ
CLS_COPYPHIEU thietlapThoigian 0 Cấu hình lấy thiết lập chỉ định phiếu sau khi sao chép.
0: mặc định lấy theo thời gian hiện tại
1: lấy theo thời gian của phiếu gốc
2: 7h30p00s ngày tiếp theo của phiếu đó và 23h59p59s ngày tiếp theo của phiếu đó
3: 8h00p00s ngày tiếp theo của phiếu đó và 23h59p59s ngày tiếp theo của phiếu đó
giá trị khác mã dịch vụ cách nhau bởi dấu ,: không sử dụng cấu hình
NTU_COPY_PDT_TGM
NTU_COPY_PDT_TGCD_CU, NTU_COPYPHIEU_TDCD_CU_EX
CLS_COPYPHIEU trangthaiDagui 0 Cấu hình Trạng thái phiếu sau khi sao chép thành công sẽ ở trạng thái Đã gửi
0: không sử dụng
1: sử dụng
NTU_COPYPDT_UPD_TTMBP
CLS_COPYPHIEU multi 0 Cấu hình cho phép tạo nhiều bản sao phiếu
0: mặc định với tất cả các phiếu
1: chỉ tạo nhiều bản sao với phiếu PTTT
NTU_COPY_THUTHUAT_MULTI
CLS_COPYPHIEU chanSongay 0 Cấu hình số ngày được tạo phiếu so với ngày hiện tại
0: Không hạn chế
giá trị khác: số ngày giới tương ứng. Thời gian tạo phiếu không vượt quá hiện tại…ngày
NTU_PDT_TGCHIDINH
CLS_COPYPHIEU showSLPKTG 0 Cấu hình hiển thị và cho phép nhập Số lượng phiếu-Khoảng thời gian (phút). Sao chép số phiếu, mỗi phiếu cách nhau một khoảng thời gian phút.
0: ẩn
1: hiển thị
NTU_COPY_PDT_NHIHDG
CLS_COPYPHIEU canhbaoTGTN 1 Cấu hình kiểm tra thời gian chỉ định phải sau thời gian Tiếp nhận
0: không kiểm tra
1: kiểm tra
CLS_COPYPHIEU canhbaoTGBDK 1 Cấu hình kiểm tra thời gian chỉ định phải sau thời gian Bắt đầu khám
0: không kiểm tra
1: kiểm tra
CLS_COPYPHIEU checkTrunggioKe 0 Cấu hình kiểm tra có phiếu kê khác trùng giờ
0: không kiểm tra
1: kiểm tra
CLS_COPYPHIEU hoanthanhChiso 0 Cấu hình tự động hoàn thành các chỉ số XN sau khi copy phiếu
0: không cho phép
1: cho phép
NTU_HOANTHANH_CHISO
CLS_COPYPHIEU canhbaoPhieuChuagui 0 Cấu hình cảnh báo có phiếu khác chưa gửi sau khi sao chép phiếu
0: không cảnh báo
1: cảnh báo
PTTT_COPYPHIEU layAnh 0 Cấu hình Khi tạo bản sao phẫu thuật thủ thuật lấy cả dữ liệu hình ảnh của phiếu gốc.
0: không sử dụng
1: sử dụng
NTU_COPY_PTTT_ANH
PTTT_COPYPHIEU chanSaochep 0 Cấu hình copy phiếu PTTT theo trạng thái phiếu gốc.
0: mặc định được copy
1: chỉ được copy phiếu PTTT khi dịch vụ loại thủ thuật và toàn bộ đều đã hoàn thành
2: copy toàn bộ phiếu PTTT theo trạng thái của phiếu gốc
NTU_COPY_PDT_HT_PTTT
PTTT_COPYPHIEU layTVTdikem 0 Cấu hình cho phép copy thuốc vật tư đi kèm khi sao chép phiếu PTTT
0: không copy thuốc vật tư đi kèm
1: copy thuốc vật tư đi kèm
NTU_COPY_PTTTTHUOC_HAOPHI
PTTT_COPYPHIEU hoanthanhDichvu 0 Cấu hình thiết lập khi chỉ định PTTT chỉ hoàn thành dịch vụ khi được tích hoàn thành ở danh mục dịch vụ.
Ở danh mục dịch vụ PTTT
0: Tích hoàn thành sẽ hoàn thành cả phiếu PTTT
1: Tích hoàn thành sẽ hoàn thành dịch vụ được tick, phiếu sẽ hoàn thành nếu tất cả dv trong phiếu được check hoàn thành
PTTT_HOANTHANH_DV
PTTT_COPYPHIEU phieuBnNoitru 0 Cấu hình phiếu PTTT của bệnh nhân nội trú sau khi sao chép có trạng thái "chờ tiếp nhận" khi kết hợp với tham số chidinhHoanthanh = 1
1: Phiếu ở trạng thái "đã hoàn thành" sau khi sao chép
0: Phiếu ở trạng thái "chờ tiếp nhận" sau khi sao chép
HIS_CDHT_PTTT_NTU
PTTT_COPYPHIEU chidinhHoanthanh 0 Cho phép kết thúc PTTT luôn khi chỉ định (ngay sau khi chỉ định PTTT, trạng thái chỉ định sẽ được chuyển thành "đã hoàn thành"):
0: Không cho phép
1: Cho phép
HIS_CDHT_PTTT
PTTT_COPYPHIEU checkTrunggioBS 0 Cấu hình kiểm tra trùng giờ bác sĩ thực hiện PTTT
0: không kiểm tra
1: check chặn, cùng bác sỹ, cùng khoảng thời gian hoặc chồng chéo thì sẽ không cập nhật
2: chỉ cảnh báo
3: chặn cảnh báo, hiển thị thêm danh sách thực hiện PTTT của PTV chính theo thời gian PTTT lúc
NTU_PTTT_TRUNGGIO_HUE

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG327 Lỗi (Error) Thời gian chỉ định phải lớn hơn Thời gian tiếp nhận hoặc Thời gian bắt đầu khám.
MSG328 Cảnh báo (warning) Có phiếu khác trùng giờ kê
MSG329 Lỗi (Error) Giá trị Số lượng ngày phải chứa giá trị là số và lớn hơn 0.
MSG330 Lỗi (Error) Giá trị Số lượng ngày phải là số nguyên.
MSG331 Lỗi (Error) Chỉ tạo nhiều bản sao với phiếu PTTT
MSG332 Lỗi (Error) Bạn không có quyền sao chép phiếu.
MSG333 Lỗi (Error) Giá trị Số lượng phiếu phải chứa giá trị là số và lớn hơn 0.
MSG334 Lỗi (Error) Giá trị Số lượng phiếu phải là số nguyên.
MSG335 Lỗi (Error) Giá trị Khoảng thời gian phải chứa giá trị là số và lớn hơn 0.
MSG336 Lỗi (Error) Giá trị Khoảng thời gian phải là số nguyên.
MSG337 Lỗi (Error) Giá trị Số lần dịch vụ phải chứa giá trị là số và lớn hơn 0.
MSG338 Lỗi (Error) Giá trị Số lần dịch vụ phải là số nguyên.
MSG339 Lỗi (Error) Bắt buộc nhập Số tờ điều trị
MSG340 Lỗi (Error) Phiếu chưa hoàn thành, không được sao chép
MSG341 Thông báo (Infor) Sao chép phiếu thành công
MSG342 Cảnh báo (warning) Sao chép phiếu thành công. Có phiếu chưa gửi, anh/chị thực hiện gửi các phiếu sau
{0}
MSG343 Lỗi (Error) Thời gian tạo phiếu không được vượt quá ngày hiện tại " + cf.CLS_COPYPHIEU_chanSongay + " ngày
MSG441 Lỗi (Error) Trùng giờ bác sĩ thực hiện, không sao chép PTTT!
MSG442 Cảnh báo (warning) Bác sĩ trùng thời gian thực hiện PTTT!

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • chung cho 3 màn H005036,H005051,H005047 các tham số chưa được Nhờ dev kiểm tra các tham số chưa được có ghi chú phía sao như hình
  • chung cho 3 màn H005036,H005051,H005047 Hiển thị màu sắc chưa đúng trạng thái Hiển thị màu sắc chưa đúng trạng thái [Tệp/ảnh đính kèm: photo_2025-08-29_10-18-21.jpg]

H005052 – Phiếu điều trị vật lý trị liệu

Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác theo Jira

  1. Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
  2. Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
  3. Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.

H005053 – Cập nhật phẫu thuật, thủ thuật

Mục đích nghiệp vụ

"Chức năng cho phép bác sỹ cập nhật PTTT cho BN, gồm các chức năng:

  • Cập nhật PTTT
  • Xem thông tin PTTT
  • Upload hình ảnh PTTT
  • Xóa cập nhật PTTT
  • Thêm dịch vụ phụ đi kèm"

Đường dẫn thao tác: Ngoại trú/Khám bệnh/Tab PTTT/Cập nhật PTTT

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Lưu. Khi click button "Lưu", thực hiện kiểm tra:

    1. Kiểm tra các trường thông tin bắt buộc
    • Các trường thông tin bắt buộc, nếu chưa nhập, focus và ô nhập, hiển thị thông báo theo dạng chung "Chưa nhập thông tin {Tên trường thông tin}"
    • Check theo cấu hình batbuocVaiTro
    • TH batbuocVaiTro <> 0: dịch vụ chỉ định thuộc nhóm BHYT "Phẫu thuật" và danh sách nhân sự thực hiện PTTT không có nhân sự thuộc một trong các vai trò được cấu hình, hiển thị thông báo MSG944
    • Nếu có nhiều thông tin bắt buộc chưa nhập, focus vào các ô nhập, hiển thị thông báo MSG988
    1. Kiểm tra thời gian bắt đầu PTTT so với thời gian kết thúc PTTT
    • Nếu TG bắt đầu PTTT > TG kết thúc PTTT, hiển thị thông báo MSG968
    • Check theo cấu hinh checkCungNgayBDKT
    • TH checkCungNgayBDKT = 1 và TG bắt đầu PTTT <> TG kết thúc PTTT, hiển thị thông báo MSG943
    • Check theo cấu hình checkThoiGianBDKT
    • TH checkThoiGianBDKT = 1 và TG bắt đầu PTTT = TG kết thúc PTTT, hiển thị thông báo MSG967
    1. Kiểm tra TG bắt đầu PTTT so với thời gian vào viện
    • Trường hợp BN chỉ khám bệnh ngoại trú, không nhập viện: TG bắt đầu PTTT < Thời gian vào khám, hiển thị thông báo MSG970
    • Trường hợp BN nhập viện trực tiếp: TG bắt đầu PTTT < Thời gian vào viện, hiển thị thông báo MSG970
    • Trường hợp BN từ khám bệnh vào nhập viện, check theo cấu hình checkTGBĐ
    • TH checkTGBĐ = 0: TG bắt đầu PTTT < Thời gian vào viện, hiển thị thông báo MSG970
    • TH checkTGBĐ = 1: TG bắt đầu PTTT < Thời gian vào khám, hiển thị thông báo MSG970
    1. Kiểm tra TG bắt đầu PTTT so với thời gian chỉ định dịch vụ và thời gian hiện tại
    • Nếu TG bắt đầu PTTT < TG chỉ định hoặc TG bắt đầu PTTT > thời gian hiện tại, hiển thị thông báo MSG971
    1. Kiểm tra TG bắt đầu PTTT với TG bắt đầu thuốc mê
    • Nếu TG bắt đầu PTTT < TG bắt đầu thuốc mê, hiển thị thông báo MSG974
    1. Kiểm tra TG kết thúc PTTT so với thời gian ra viện
    • Nếu TG kết thúc PTTT > thời gian ra viện, hiển thị thông báo MSG972
    1. Kiểm tra TG bắt đầu thuốc mê so với TG dứt thuốc mê
    • Nếu TG bắt đầu thuốc mê > TG dứt thuốc mê, hiển thị thông báo MSG973
    1. Kiểm tra thời gian tối đa thực hiện PTTT
    • Check theo cấu hình checkMaxTGTH
    • TH checkMaxTGTH <> 0: kiểm tra TG kết thúc PTTT - TG bắt đầu PTTT > số giờ được cấu hình, hiển thị thông báo MSG969
    1. Kiểm tra thời gian tối thiểu thực hiện PTTT
    • Check theo cấu hình checkMinTGTH
    • TH checkMinTGTH <> 0: kiểm tra TG kết thúc PTTT - TG bắt đầu PTTT < số phút được cấu hình, hiển thị thông báo MSG984
    • Check theo cấu hình checkTGTHTheoLoai
    • TH checkTGTHTheoLoai <> 0: dịch vụ được chỉ định thuộc loại PTTT cần check, có loại check là cảnh báo và có thời gian thực hiện (TG kết thúc PTTT - TG bắt đầu PTTT) nhỏ hơn số giờ được cấu hình, hiển thị thông báo MSG997
    • TH checkTGTHTheoLoai <> 0: dịch vụ được chỉ định thuộc loại PTTT cần check, có loại check là chặn và có thời gian thực hiện (TG kết thúc PTTT - TG bắt đầu PTTT) nhỏ hơn số giờ được cấu hình, hiển thị thông báo MSG996
    1. Kiểm tra khoảng thời gian từ thời gian chỉ định dịch vụ đến TG bắt đầu PTTT
    • Check theo cấu hình checkTGChiDinhDV
    • TH checkTGChiDinhDV = 1 và khoảng thời gian từ thời gian chỉ định dịch vụ đến TG bắt đầu PTTT lớn hơn 12 giờ, hiển thị thông báo MSG990
    • TH checkTGChiDinhDV = 2 và khoảng thời gian từ thời gian chỉ định dịch vụ đến TG bắt đầu PTTT lớn hơn 12 giờ, hiển thị thông báo MSG989
    1. Kiểm tra nhập ký tự đặc biệt tại trường Mô tả
    • Check theo cấu hình checkKyTuMoTa
    • TH checkKyTuMoTa = 1 và giá trị nhập trong trường Mô tả có chứa ký tự đặc biệt, hiển thị thông báo MSG1003
    1. Check duyệt mổ mới cho cập nhật PTTT
    • Check theo cấu hình checkDuyetMo
    • TH checkDuyetMo = 1 và dịch vụ được chỉ định chưa có bản ghi duyệt mổ, hiển thị thông báo MSG987
    • TH checkDuyetMo <> 0 và checkDuyetMo <> 1 và dịch vụ được chỉ định thực hiện tại các khoa được cấu hình chưa có bản ghi duyệt mổ, hiển thị thông báo MSG987
    1. Kiểm tra trùng thời gian thực hiện dịch vụ PTTT trên cùng 1 BS (chỉ check những BA có thời gian bắt đầu khám hoặc thời gian nhập khoa (đối với những BA nhập khoa trực tiếp) < TG bắt đầu PTTT)
    • Check theo cấu hình checkTrungTGBS
    • TH checkTrungTGBS <> 0 (loaiCheck: 1): Kiểm tra trên cùng 1 tài khoản, nếu TG bắt đầu PTTT <= thời gian chỉ định/ thời gian thực hiện/ thời gian trả kết quả hoặc khoảng TG bắt đầu PTTT - TG kết thúc PTTT của các dịch vụ khác thuộc loại mẫu bệnh phẩm được cấu hình ở loaiMBP <= TG kết thúc PTTT, hiển thị thông báo MSG992
    • TH checkTrungTGBS <> 0 (loaiCheck: 2): Kiểm tra trên cùng 1 tài khoản, nếu TG bắt đầu PTTT <= thời gian chỉ định/ thời gian thực hiện/ thời gian trả kết quả hoặc khoảng TG bắt đầu PTTT - TG kết thúc PTTT của các dịch vụ khác thuộc loại mẫu bệnh phẩm được cấu hình ở loaiMBP <= TG kết thúc PTTT, hiển thị thông báo MSG991 Ngoài cấu hình trên, có thể kết hợp với cấu hình checkDichVuTrungTG để bỏ check trùng thời gian thực hiện PTTT của cùng 1 BS giữa các dịch vụ được cấu hình với nhau
    1. Kiểm tra trùng thời gian thực hiện dịch vụ PTTT trên cùng 1 BN (chỉ check những BA có thời gian bắt đầu khám hoặc thời gian nhập khoa (đối với những BA nhập khoa trực tiếp) < TG bắt đầu PTTT)
    • Check theo cấu hình checkTrungTGBN
    • TH checkTrungTGBN <> 0 (loaiCheck: 1): Kiểm tra trên cùng 1 BN, nếu TG bắt đầu PTTT <= thời gian thực hiện/ thời gian trả kết quả hoặc khoảng TG bắt đầu PTTT - TG kết thúc PTTT của các dịch vụ khác thuộc loại mẫu bệnh phẩm được cấu hình ở loaiMBP <= TG kết thúc PTTT, hiển thị thông báo MSG992
    • TH checkTrungTGBN <> 0 (loaiCheck: 2): Kiểm tra trên cùng 1 tài khoản, nếu TG bắt đầu PTTT <= thời gian thực hiện/ thời gian trả kết quả hoặc khoảng TG bắt đầu PTTT - TG kết thúc PTTT của các dịch vụ khác thuộc loại mẫu bệnh phẩm được cấu hình ở loaiMBP <= TG kết thúc PTTT, hiển thị thông báo MSG991
    1. Kiểm tra trùng mã máy trong khoảng thời gian thực hiện PTTT (Check trong thời gian từ TG bắt đầu PTTT đến TG kết thúc PTTT có trùng mã máy với các mẫu bệnh phẩm không)
    • Check theo cấu hình checkTrungMaMay
    • TH checkTrungMaMay = 1 và dịch vụ đang thực hiện cập nhật PTTT có mã máy trùng với dịch vụ khác trong khoảng thời gian thực hiện hoặc chồng chéo thời gian, hiển thị thông báo MSG999
    • TH checkTrungMaMay = 2 và dịch vụ đang thực hiện cập nhật PTTT có mã máy trùng với dịch vụ khác trong khoảng thời gian thực hiện hoặc chồng chéo thời gian, hiển thị thông báo MSG1000
    1. Kiểm tra thời gian PTTT so với thời gian kê thuốc
    • Check với cấu hình checkTGChiDinhThuoc
    • TH checkTGChiDinhThuoc = 1 và TG kết thúc PTTT > thời gian kê thuốc, hiển thị thông báo MSG998
    1. Cấu hình kiểm tra dịch vụ bắt buộc kê thuốc, vật tư đi kèm
    • Check với cấu hình checkKeTVTDiKem
    • TH checkKeTVTDiKem = 0: dịch vụ PTTT được check kê TVT đi kèm trong danh mục dịch vụ nhưng chưa có thuốc, vật tư đi kèm, hiển thị thông báo MSG1002
    • TH checkKeTVTDiKem = 1: dịch vụ PTTT được check kê TVT đi kèm trong danh mục dịch vụ nhưng chưa có thuốc, vật tư đi kèm, hiển thị thông báo MSG1001
    1. Kiểm tra giấy chứng nhận PTTT đã ký (trường hợp cập nhật lại thông tin PTTT)
    • Check theo cấu hình updateChungNhanPTTT:
    • TH updateChungNhanPTTT <> 0: nếu dịch vụ thuộc nhomdichvuid được cấu hình và đã tồn tại giấy chứng nhận PTTT đã ký, hiển thị thông báo MSG2974.
    1. Sau khi kiểm tra các điều kiện, nếu còn lỗi khác, hiển thị thông báo MSG1004 Khi cập nhật thành công PTTT, hiển thị thông báo MSG1005 Hệ thống thực hiện update:
    2. Update trạng thái kết quả của dịch vụ nếu sử dụng cấu hình capNhatKQCLS
    • TH capNhatKQCLS = 0: tự động cập nhật trạng thái kết quả của dịch vụ là "Đã trả kết quả"
    • TH capNhatKQCLS = 1: giữ nguyên trạng thái kết quả của dịch vụ
    1. Update trạng thái phiếu PTTT nếu sử dụng cấu hình hoanThanhPhieu
    • TH hoanThanhPhieu = 0: tự động cập nhật trạng thái phiếu là "Đã hoàn thành" khi tất cả các dịch vụ trong phiếu cập nhật thành công PTTT, nếu còn dịch vụ chưa cập nhật PTTT thì giữ nguyên trạng thái phiếu
    • TH hoanThanhPhieu = 1: giữ nguyên trạng thái của phiếu khi tất cả các dịch vụ trong phiếu cập nhật thành công PTTT
    1. Insert/ Update giấy chứng nhận PTTT nếu sử dụng cấu hình updateChungNhanPTTT
    • TH updateChungNhanPTTT <> 0: nếu dịch vụ thuộc nhomdichvuid được cấu hình, tự động sinh giấy chứng nhận PTTT tương ứng với trường hợp dịch vụ chưa có giấy chứng nhận PTTT, hoặc cập nhật giấy chứng nhận PTTT với trường hợp dịch vụ đã có giấy chứng nhận PTTT
    1. Hiển thị giấy chứng nhận PTTT lên form QLBA khi kết hợp cấu hình updateChungNhanPTTT với cấu hình addChungNhanPTTTQLBA
    • TH updateChungNhanPTTT <> 0 và addChungNhanPTTTQLBA = 1: hiển thị giấy chứng nhận PTTT chưa ký tương ứng với dịch vụ lên form QLBA
  2. Lưu và in. Tương tự EV001, nhưng khi lưu thành công sẽ đồng thời bật tab view phiếu in Phiếu phẫu thuật thủ thuật

  3. Xóa cập nhật.

    1. Nếu dịch vụ ở trạng thái Đã hoàn thành --> Disable button
    2. Khi click button, thực hiện kiểm tra: 2.1. Nếu chưa có bản ghi cập nhật PTTT trong cơ sở dữ liệu, hiển thị thông báo MSG1006 2.2. Nếu đã có bản ghi cập nhật PTTT trong cơ sở dữ liệu, hiển thị thông báo MSG1007
    • Nếu chọn Đồng ý, kiểm tra điều kiện xóa:
    • Nếu lỗi hệ thống, hiển thị thông báo MSG1009
    • Nếu thành công, hiển thị thông báo MSG1008, cập nhật trạng thái phiếu là "Đã gửi phiếu", trạng thái kết quả của dịch vụ là "Chờ xử lý"
    • Nếu chọn Hủy bỏ, quay lại màn hình Cập nhật PTTT
  4. In phiếu. Khi click button --> Thực hiện bật tab view phiếu in Phiếu phẫu thuật thủ thuật

  5. Upload.

    1. Khi click button --> Hiển thị brower tại thiết bị của người dùng, chỉ tìm kiếm các file có định dạng PNG, JPG, JPEG
    2. Khi click chọn ảnh, thực hiện kiểm tra:
    • Chỉ cho phép upload file với dung lượng tối đa là 2MB:
    • Nếu file quá 2MB, hiển thị thông báo MSG939
    • Kiểm tra giới hạn số lượng ảnh tải lên theo cấu hình gioihanSLAnh
    • TH gioihanSLAnh <> 0 và số lượng ảnh upload > số lượng cấu hình, hiển thị thông báo MSG938
    • Nếu upload lỗi, hiển thị thông báo MSG941
    1. Hiển thị ảnh đã chọn lên màn hình

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
1 Cập nhật PTTT Tên của chức năng và mã BA, tên bệnh nhânNgười dùng click biểu tượng dấu "X"-> Hệ thống đóng drawer, trở về màn hình Danh sách phiếu chỉ định - Tab PTTT
2 Thời gian chỉ định - Load thông tin thời gian chỉ định dịch vụ PTTT theo thông tin đã nhập ở màn hình Chỉ định dịch vụ CLS- Không cho phép sửa
3 Khoa chỉ định - Load thông tin khoa chỉ định dịch vụ PTTT theo thông tin đã nhập ở màn hình Chỉ định dịch vụ CLS- Không cho phép sửa
4 Phòng chỉ định - Load thông tin phòng chỉ định dịch vụ PTTT theo thông tin đã nhập ở màn hình Chỉ định dịch vụ CLS- Không cho phép sửa
5 Thời gian vào khám - Hiển thị thời gian vào khám bệnh của BN (thời gian nhấn nút "Bắt đầu khám" của phòng khám chỉ định PTTT)- Không cho phép sửa
6 Thời gian vào viện - Hiển thị thời gian nhập khoa vào nội trú của BN (khoa chỉ định PTTT)- Nếu BN chỉ khám bệnh, không nhập viện thì để trống trường dữ liệu này- Không cho phép sửa
7 Phòng thực hiện - Load thông tin phòng thực hiện PTTT theo thông tin đã nhập ở màn hình Chỉ định dịch vụ CLS- Không cho phép sửa
8 Dịch vụ chỉ định - Load thông tin dịch vụ đã chỉ định theo thông tin đã nhập ở màn hình Chỉ định dịch vụ CLS- Không cho phép sửa
9 Chẩn đoán chính - Load thông tin chẩn đoán chính theo thông tin đã nhập ở màn hình Chỉ định dịch vụ CLS- Không cho phép sửa
10 Chẩn đoán kèm theo - Load thông tin chẩn đoán kèm theo theo thông tin đã nhập ở màn hình Chỉ định dịch vụ CLS- Không cho phép sửa
11 TG bắt đầu PTTT Yes 1. Load mặc định thông tin TG bắt đầu PTTT- Cấu hình mặc định theo thời gian hiện tại của hệ thống hoặc thời gian chỉ định dịch vụ trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"- Check theo cầu hình ngayPTaddTG+ TG bắt đầu PTTT = Thời gian chỉ định + số phút được cấu hình (ngayPTaddTG)- Check theo cấu hình dongboFormCDHA+ TH dongboFormCDHA = 1: cùng số phiếu, form CĐHA có thời gian thực hiện thì đồng bộ lên trường TG bắt đầu PTTT2. Người dùng nhập thời gian bắt đầu PTTT hoặc click vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn
12 TG bắt đầu thuốc mê No 1. Cấu hình ẩn/hiện trường dữ liệu trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"2. Người dùng nhập thời gian bắt đầu thuốc mê hoặc click vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn
13 Mô tả diễn biến bệnh tật/ Các vấn đề PHCN No - Cấu hình ẩn/hiện trường dữ liệu trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"- Người dùng nhập mô tả diễn biến bệnh tật hoặc các vấn đề PHCN
14 CĐ trước PTTT Yes 1. Cấu hình thông tin mặc định ICD trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"2. Người dùng chọn thông tin chẩn đoán trước PTTT của BN+ Nếu Khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM Khoa, hiển thị như hình 3 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT) + Nếu Khoa không được đánh dấu show ICD YHCT:-> Nếu phòng trong khoa không được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 4 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10) -> Nếu phòng trong khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 3 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT)3. Thông tin giá trị combo box lấy từ danh mục ICD, có trạng thái Sử dụng4. Khi thay đổi giá trị CĐ trước PTTT thì load lại giá trị tại trường CĐ YHCT trước PTTT theo thông tin đã map trong danh mục ICD5. Cho phép sửa tên bệnh
15 Ghi chú ICD No Người dùng nhập ghi chú ICD
16 CĐ YHCT trước PTTT No Hiển thị với những phòng có đánh dấu Show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM khoa 1. Người dùng click/tab để điền và chọn CĐ YHCT trước PTTT của bệnh nhân. Cho phép chỉnh sửa thông tin đã nhập+ Nếu Khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM Khoa, hiển thị như hình 3 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT) + Nếu Khoa không được đánh dấu show ICD YHCT:-> Nếu phòng trong khoa không được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 4 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10) -> Nếu phòng trong khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 3 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT)2. Thông tin giá trị combo box lấy từ danh mục YHCT, có trạng thái Sử dụng3. Hệ thống load thông tin CĐ trước PTTT theo thông tin CĐ YHCT trước PTTT đã map trong danh mục ICD4. Trường hợp ICD 10 không map với ICD YHCT nào --> Để trống trường dữ liệu CĐ YHCT trước PTTT5. Cho phép sửa tên bệnh
17 CĐ KT trước PTTT No 1. Cấu hình ẩn/hiện trường dữ liệu trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"2. Cấu hình thông tin mặc định ICD trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"3. Người dùng chọn thông tin chẩn đoán kèm theo trước PTTT của BN3. Thông tin giá trị combo box lấy từ danh mục ICD, có trạng thái Sử dụng
18 Phương pháp PTTT - Load thông tin phương pháp PTTT theo thông tin dịch vụ PTTT đã chỉ định ở màn hình Chỉ định dịch vụ CLS- Không cho phép sửa
19 Loại PTTT - Load loại PTTT tương ứng với dịch vụ đã khai báo trong danh mục phẫu thuật thủ thuật- Không cho phép sửa
20 Chuyên khoa - Cấu hình ẩn/hiện trường dữ liệu và cho phép sửa trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"- Load chuyên khoa của phòng thực hiện PTTT- Không cho phép sửa
21 Hạng PTTT No 1. Người dùng chọn thông tin hạng PTTT2. Nếu dịch vụ thuộc loại phẫu thuật, thông tin giá trị combo box gồm:+ PT chính+ PT phụ không thay ekip mổ+ PT phụ có thay ekip mổ+ TT đi kèm PT không thay ekip mổ+ PTTT đi kèm3. Nếu dịch vụ thuộc loại thủ thuật, thông tin giá trị combo box mặc định và chỉ gồm: Thủ thuật
22 ICD9 - CM Yes 1. Người dùng chọn thông tin ICD9 - CM2. Thông tin giá trị combo box lấy từ danh mục ICD9 - CM có trạng thái Sử dụng, được map với dịch vụ chỉ định trong Danh mục dịch vụ - ICD93. Nếu dịch vụ chỉ map với một ICD9 thì mặc định hiển thị thông tin ICD9 - CM lên giao diện
23 Phương pháp vô cảm Yes 1. Người dùng chọn phương pháp vô cảm2. Thông tin giá trị combo box lấy từ danh mục phương pháp vô cảm, có trạng thái Sử dụng
24 Phương pháp mổ No 1. Cấu hình ẩn/hiện trường dữ liệu trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"2. Người dùng chọn phương pháp mổ3. Thông tin giá trị combo box gồm:+ Khác+ Mổ hở+ Mổ nội soi
25 Số nhân lực tối đa - Tổng số lượng nhân lực được khai báo cho dịch vụ trong danh mục phẫu thuật thủ thuật- Nếu danh mục chưa khai báo thì để trống
27 Mẫu Ekip PTTT No 1. Cấu hình ẩn/hiện trường dữ liệu trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"2. Người dùng chọn mẫu ekip thực hiện PTTT đã lưu trước đó từ combo box3. Khi chọn mẫu, danh sách ekip thực hiện PTTT hiển thị lên các nhân sự theo mẫu
Xóa Người dùng click thì xóa dòng nhân sự tương ứng khỏi bảng danh sách
STT STT bản ghi nhân sự
Vai trò Yes 1. Người dùng click để chọn vai trò của nhân sự trong kíp thực hiện PTTT2. Thông tin giá trị combo box lấy từ danh mục hệ thống với giá trị PTTT_EKIP_VAITRO có trạng thái Sử dụng3. Danh sách mặc định dòng đầu tiên hiển thị vai trò "PTV/ TTV chính" và không cho phép sửa4. Khi click chọn vai trò, thực hiện kiểm tra số lượng nhân lực tham gia:- Check theo cấu hình checkSoLuongEkip+ TH checkSoLuongEkip = 1 và tổng số nhân lực chính trên bảng (là những vai trò được cấu hình ở tham số cauhinhViTriPT, giá trị NLC) vượt quá số lượng nhân lực chính được khai báo trong danh mục dịch vụ, hiển thị thông báo MSG979+ TH checkSoLuongEkip = 1 và tổng số nhân lực phụ trên bảng (là những vai trò được cấu hình ở tham số cauhinhViTriPT, giá trị NLP) vượt quá số lượng nhân lực phụ được khai báo trong danh mục dịch vụ, hiển thị thông báo MSG980+ TH checkSoLuongEkip = 1 và tổng số nhân lực gây mê chính trên bảng (là những vai trò được cấu hình ở tham số cauhinhViTriPT, giá trị GMC) vượt quá số lượng nhân lực gây mê chính được khai báo trong danh mục dịch vụ, hiển thị thông báo MSG981+ TH checkSoLuongEkip = 1 và tổng số nhân lực phụ mê trên bảng (là những vai trò được cấu hình ở tham số cauhinhViTriPT, giá trị PM) vượt quá số lượng nhân lực phụ mê được khai báo trong danh mục dịch vụ, hiển thị thông báo MSG982+ TH checkSoLuongEkip = 1 và số nhân lực giúp việc trên bảng (là những vai trò được cấu hình ở tham số cauhinhViTriPT, giá trị GV) vượt quá số lượng nhân lực giúp việc được khai báo trong danh mục dịch vụ, hiển thị thông báo MSG983
Tên nhân sự Yes 1. Người dùng chọn nhân sự thực hiện PTTT2. Thông tin giá trị combo box lấy từ danh mục nhân viên, có trạng thái Sử dụng3. Hiển thị thông tin nhân sự lên danh sách:- Cấu hình thông tin mặc định PTV/TTV chính trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"- Check theo cấu hình dongboFormCDHA+ TH dongboFormCDHA = 1: cùng số phiếu, form CĐHA có thông tin Bác sỹ TH thì đồng bộ vào tên nhân sự có vai trò "PTV/ TTV chính", nếu có thông tin KTV thực hiện thì đồng bộ vào tên nhân sự có vai trò "Phụ mổ/ TTV phụ"4. Khi click chọn Tên nhân sự -> Hiển thị danh sách nhân sự gồm các thông tin: STT, Tên nhân sự, Tài khoản, Khoa, Chức danh- Danh sách hiển thị theo checkbox "Nhân viên trong khoa"- Check theo cấu hình loadPTVChinh (khi nhân sự có vai trò là "PTV/ TTV chính)+ TH loadPTVChinh <> 0: danh sách chỉ hiển thị các nhân viên có loại nhân viên là các ID được cấu hìnhKhi chọn nhân sự từ danh sách:- Check theo cấu hình rangbuocCCHN+ TH rangbuocCCHN <> 0: nhân sự có vai trò là một các ID được cấu hình và không có mã bác sỹ (CCHN), hiển thị thông báo MSG1684- Check theo cấu hình checkTrungViTri+ TH checkTrungViTri = 1: nhân sự đã ở các vị trí khác, hiển thị thông báo MSG1685
Tài khoản Load thông tin tài khoản đăng nhập của nhân sự theo tên nhân sự đã chọn
Khoa Load thông tin khoa của nhân sự theo tên nhân sự đã chọn
Thêm dòng 1. Kiểm tra số lượng nhân lực trong ekip thực hiện PTTT- Check theo cấu hình gioihanEkip+ TH gioihanEkip <> 0: tổng số dòng trong danh sách nhân sự thực hiện PTTT lớn hơn số lượng được cấu hình, hiển thị thông báo MSG9942. Khi click button, hiển thị thêm 1 dòng nhân sự thực hiện PTTT
29 Tên mẫu Ekip No - Cấu hình ẩn/hiện trường dữ liệu trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"- Người dùng nhập tên mẫu ekip thực hiện PTTT
30 Lưu mẫu 1. Cấu hình ẩn/hiện buton trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"2. Người dùng click button, thực hiện kiểm tra:- Chưa nhập tên mẫu, hiển thị thông báo MSG932- Chưa nhập thông tin ekip thực hiện PTTT, hiển thị thông báo MSG934- Nếu đã tồn tại tên mẫu, hiển thị thông báo MSG098- Nếu lưu mẫu thất bại, hiển thị thông báo MSG931- Lưu mẫu thành công, hiển thị thông báo MSG930 và load lại dropdown list Mẫu Ekip PTTT
31 TG thực hiện PTTT No 1. Cấu hình ẩn/hiện trường dữ liệu trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"2. Người dùng chọn thời gian thực hiện PTTT3. Thông tin giá trị combo box lấy theo các giá trị khai báo tại cấu hình cauhinhTGThucHien
32 TG kết thúc PTTT Yes 1. Load mặc định TG kết thúc PTTT- Check theo cấu hình dongboFormCDHA+ TH dongboFormCDHA = 1: cùng số phiếu, form CĐHA có thời gian trả kết quả thì đồng bộ lên trường TG kết thúc PTTT- Nếu CÓ thông tin TG thực hiện PTTT --> TG kết thúc PTTT = TG bắt đầu PTTT + TG thực hiện PTTT- Nếu không load mặc định theo các trường hợp trên, hiển thị mặc định TG kết thúc PTTT = TG bắt đầu PTTT2. Người dùng nhập thời gian kết thúc PTTT hoặc click vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn
33 TG dứt thuốc mê Yes 1. Cấu hình ẩn/hiện trường dữ liệu trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"2. Load mặc định thông tin TG dứt thuốc mê- Check theo cấu hình macdinhTGDutMe+ TG dứt thuốc mê = TG bắt đầu thuốc mê + số phút được cấu hình (macdinhTGDutMe)2. Người dùng nhập thời gian dứt thuốc mê hoặc click vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn
34 CĐ sau PTTT Yes 1. Cấu hình thông tin mặc định ICD trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"2. Người dùng chọn thông tin chẩn đoán sau PTTT của BN+ Nếu Khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM Khoa, hiển thị như hình 3 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT) + Nếu Khoa không được đánh dấu show ICD YHCT:-> Nếu phòng trong khoa không được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 4 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10) -> Nếu phòng trong khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 3 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT)3. Thông tin giá trị combo box lấy từ danh mục ICD, có trạng thái Sử dụng4. Khi thay đổi giá trị CĐ sau PTTT thì load lại giá trị tại trường CĐ YHCT sau PTTT theo thông tin đã map trong danh mục ICD5. Cho phép sửa tên bệnh
35 CĐ YHCT sau PTTT No Hiển thị với những phòng có đánh dấu Show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM khoa 1. Người dùng click/tab để điền và chọn CĐ YHCT sau PTTT của bệnh nhân. Cho phép chỉnh sửa thông tin đã nhập+ Nếu Khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM Khoa, hiển thị như hình 3 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT) + Nếu Khoa không được đánh dấu show ICD YHCT:-> Nếu phòng trong khoa không được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 4 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10) -> Nếu phòng trong khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 3 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT)2. Thông tin giá trị combo box lấy từ danh mục YHCT, có trạng thái Sử dụng3. Hệ thống load thông tin CĐ sau PTTT theo thông tin CĐ YHCT sau PTTT đã map trong danh mục ICD4. Trường hợp ICD 10 không map với ICD YHCT nào --> Để trống trường dữ liệu CĐ YHCT sau PTTT5. Cho phép sửa tên bệnh
36 CĐ KT sau PTTT No 1. Cấu hình ẩn/hiện trường dữ liệu trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"2. Cấu hình thông tin mặc định ICD trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"3. Người dùng chọn thông tin chẩn đoán kèm theo sau PTTT của BN3. Thông tin giá trị combo box lấy từ danh mục ICD, có trạng thái Sử dụng
37 Mã máy No 1. Cấu hình ẩn/hiện và bắt buộc nhập trường dữ liệu trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"2. Người dùng chọn thông tin mã máy3. Thông tin giá trị combo box lấy từ danh mục mã máy có trạng thái Sử dụng, theo cấu hình loadMaMay- TH loadMaMay = 0: load danh sách mã máy với loại máy là PTTT với trạng thái "Sử dụng"- TH loadMaMay = 1: load danh sách mã máy gán với dịch vụ chỉ định- TH loadMaMay = 2: load danh sách mã máy gán với dịch vụ chỉ định và thuộc khoa đang thiết lập
Dẫn lưu No - Cấu hình ẩn/hiện trường dữ liệu trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"- Người dùng nhập thông tin dẫn lưu
Bấc No - Cấu hình ẩn/hiện trường dữ liệu trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"- Người dùng nhập thông tin bấc
Khác No - Cấu hình ẩn/hiện trường dữ liệu trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"- Người dùng nhập thông tin khác cần ghi chú thêm
Ngày rút No - Cấu hình ẩn/hiện trường dữ liệu trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"- Người dùng nhập thời gian rút hoặc click vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn
Ngày cắt chỉ No - Cấu hình ẩn/hiện trường dữ liệu trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"- Người dùng nhập thời gian cắt chỉ hoặc click vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn
39 Trình tự PTTT (dạng textarea) No - Cấu hình ẩn/hiện trường dữ liệu trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"- Người dùng nhập thông tin trình tự PTTT
40 Trình tự PTTT (dạng combobox) No 1. Cấu hình ẩn/hiện trường dữ liệu trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"2. Người dùng chọn loại phiếu trình tự PTTT3. Thông tin giá trị combo box lấy từ danh mục phiếu form động
41 Mô tả No 1. Cấu hình ẩn/hiện và bắt buộc nhập trường dữ liệu trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"2. Load từ form CĐHA (nếu có) nếu sử dụng cấu hình dongboFormCDHA- TH dongboFormCDHA = 1: cùng số phiếu, form CĐHA có thông tin mô tả thì đồng bộ lên trường Mô tả3. Người dùng nhập thông tin mô tả dịch vụ PTTT- Check theo cấu hình lengthMoTa+ Số ký tự đã nhập (tính cả dấu cách và dấu) bằng giá trị được cấu hình, chặn nhập thêm ký tự
42 Kết luận No - Cấu hình ẩn/hiện và bắt buộc nhập trường dữ liệu trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"- Người dùng nhập thông tin kết luận dịch vụ PTTT
44 Nhóm máu No 1. Load mặc định thông tin Nhóm máu- Check theo cấu hình loadNhomMauRHXN+ TH loadNhomMauRHXN = 0: load nhóm máu từ kết quả xét nghiệm (bảng cls_ketqua)+ TH loadNhomMauRHXN = 1: load nhóm máu từ BA chung (bảng kbh_khambenh)2. Người dùng chọn Nhóm máu, thông tin giá trị combo box gồm:+ A+ B+ O+ AB
45 RH No 1. Load mặc định thông tin RH- Check theo cấu hình loadNhomMauRHXN+ TH loadNhomMauRHXN = 0: load RH từ kết quả xét nghiệm (bảng cls_ketqua)+ TH loadNhomMauRHXN = 1: load RH từ BA chung (bảng kbh_khambenh)2. Người dùng chọn RH, thông tin giá trị combo box gồm: +, -
46 Tình hình PTTT No 1. Load mặc định thông tin Tình hình PTTT là "Chủ động" theo giá trị cấu hình trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"- Trường hợp kiểm tra bệnh nhân là bệnh nhân cấp cứu thì mặc định Tình hình PTTT là "Cấp cứu"2. Người dùng chọn Tình hình PTTT, thông tin giá trị combo box gồm:+ Chủ động+ Cấp cứu+ Yêu cầu
47 Tai biến No 1. Load mặc định thông tin Tai biến là "Không" theo giá trị cấu hình trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"2. Người dùng chọn Tai biến, thông tin giá trị combo box gồm:+ Không+ Do phẫu thuật+ Do thủ thuật+ Do gây mê+ Do nhiễm khuẩn+ Khác
48 Tử vong trong PTTT No 1. Load mặc định thông tin Tử vong trong PTTT là "Không" theo giá trị cấu hình trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"2. Người dùng chọn Từ vong trong PTTT, thông tin giá trị combo box gồm:+ Không+ Trên bàn mổ+ Trong 24 giờ+ Sau 24 giờ
53 TG hẹn trả sau Yes - Trường dữ liệu enable khi người dùng check vào checkbox Hẹn trả sau- Người dùng nhập thời gian hẹn trả hoặc click vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn
54 Upload 1. Khi click button --> Hiển thị brower tại thiết bị của người dùng, chỉ tìm kiếm các file có định dạng PNG, JPG, JPEG2. Khi click chọn ảnh, thực hiện kiểm tra:- Chỉ cho phép upload file với dung lượng tối đa là 2MB:+ Nếu file quá 2MB, hiển thị thông báo MSG939- Kiểm tra giới hạn số lượng ảnh tải lên theo cấu hình gioihanSLAnh+ TH gioihanSLAnh <> 0 và số lượng ảnh upload > số lượng cấu hình, hiển thị thông báo MSG938- Nếu upload lỗi, hiển thị thông báo MSG9413. Hiển thị ảnh đã chọn lên màn hình
56 Icon xóa Người dùng click --> Thực hiện xóa ảnh tương ứng đã upload
57 Mẫu PTTT No 1. Người dùng chọn mẫu thông tin PTTT2. Thông tin giá trị combo box lấy theo cấu hình loadMauPTTT- TH loadMauPTTT = 0: load toàn bộ mẫu- TH loadMauPTTT = 1: load danh sách mẫu theo khoa đang thiết lập- TH loadMauPTTT = 2: load danh sách mẫu theo người tạo là user đang đăng nhập- TH loadMauPTTT = 3: load danh sách mẫu theo phòng chỉ định dịch vụ3. Khi thay đổi mẫu thì load lại giá trị tại các trường dữ liệu được lưu theo mẫu đã chọn
59 Tên mẫu PTTT No Người dùng nhập tên mẫu PTTT
60 Lưu mẫu 1. Khi click button, thực hiện kiểm tra:- Chưa nhập tên mẫu, hiển thị thông báo MSG932- Nếu đã tồn tại tên mẫu, hiển thị thông báo MSG098- Nếu lưu mẫu thất bại, hiển thị thông báo MSG9314. Lưu mẫu thành công, hiển thị thông báo MSG930 và load lại dropdown list Danh sách mẫu- Các thông tin lưu vào mẫu được khai báo tại cấu hình luuMauPTTT
61 Xóa mẫu Khi click button, thực hiện kiểm tra:1. Chưa chọn mẫu để xóa, hiển thị thông báo MSG9352. Nếu đã chọn mẫu và click Xóa mẫu, hiển thị thông báo MSG936+ Nếu chọn Đồng ý, hiển thị thông báo MSG937 và load lại dropdown list Mẫu PTTT+ Nếu chọn Hủy bỏ, quay lại màn hình Cập nhật PTTT
62 Lưu 1. Thực hiện kiểm tra:- Với trường hợp phiếu có trạng thái "Đã hoàn thành", check theo cấu hình checkPhieuHT+ TH checkPhieuHT = 0: không cho phép cập nhật, disable button+ TH checkPhieuHT <> 0: cho phép cập nhật, enable button nếu user thực hiện cập nhật là người tạo hoặc có vai trò thuộc một trong các vai trò được cấu hình- Với trường hợp bệnh nhân đã kết thúc BA, check theo cấu hình checkKTBA+ TH checkKTBA = 0: enable button+ TH checkKTBA = 1: hiển thị thông báo MSG1634, enable button+ TH checkKTBA = 2: hiển thị thông báo MSG1634, disable button2. Khi click button thì gọi Event EV001 để lưu thông tin cập nhật PTTT
63 Lưu và in 1. Thực hiện kiểm tra:- Với trường hợp phiếu có trạng thái "Đã hoàn thành", check theo cấu hình checkPhieuHT+ TH checkPhieuHT = 0: không cho phép cập nhật, disable button+ TH checkPhieuHT <> 0: cho phép cập nhật, enable button nếu user thực hiện cập nhật là người tạo hoặc có vai trò thuộc một trong các vai trò được cấu hình- Với trường hợp bệnh nhân đã kết thúc BA, check theo cấu hình checkKTBA+ TH checkKTBA = 0: enable button+ TH checkKTBA = 1: hiển thị thông báo MSG1634, enable button+ TH checkKTBA = 2: hiển thị thông báo MSG1634, disable button2. Khi click button thì gọi Event EV002 để lưu thông tin cập nhật PTTT và thực hiện in phiếu PTTT
64 In phiếu Khi click button --> Thực hiện bật tab view phiếu in Phiếu phẫu thuật thủ thuật
65 Thêm dịch vụ - Hiển thị khi đã có bản ghi cập nhật PTTT- Người dùng click --> Hiển thị drawer Thêm dịch vụ (chỉ định dịch vụ đi kèm)
66 Xóa cập nhật 1. Nếu dịch vụ ở trạng thái Đã hoàn thành --> Disable button2. Khi click button, thực hiện kiểm tra:2.1. Nếu chưa có bản ghi cập nhật PTTT trong cơ sở dữ liệu, hiển thị thông báo MSG10062.2. Nếu đã có bản ghi cập nhật PTTT trong cơ sở dữ liệu, hiển thị thông báo MSG1007- Nếu chọn Đồng ý, kiểm tra điều kiện xóa:+ Nếu lỗi hệ thống, hiển thị thông báo MSG1009+ Nếu thành công, hiển thị thông báo MSG1008, cập nhật trạng thái phiếu là "Đã gửi phiếu", trạng thái kết quả của dịch vụ là "Chờ xử lý"- Nếu chọn Hủy bỏ, quay lại màn hình Cập nhật PTTT
67 Đóng Người dùng click --> Hệ thống đóng drawer, trở về màn hình Danh sách phiếu chỉ định - Tab PTTT

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
CAPNHAT_PTTT checkNguoiTao 0 Cấu hình user được phép cập nhật PTTT
0: tất cả user được cập nhật
1: chỉ người tạo được cập nhật
NTU_PTTT_NGUOITAO_UPD
CAPNHAT_PTTT checkPhieuHT 0 Cấu hình user được phép cập nhật PTTT khi phiếu đã hoàn thành
0: không cho phép
<> 0: nhập ID vai trò được phép cập nhật

Danh sách ID vai trò cấu hình danh mục hệ thống:
1: PTV/ TTV chính
2: Phụ mổ
3: Bác sỹ gây mê/ tê
4: Phụ mê/ tê
5: Giúp việc
6: KTV vô trùng
7: KTV hữu trùng
8: Chạy máy chính
9: Chạy máy phụ
10: Điều dưỡng chạy ngoài
11: Nhân viên xếp lịch
12: Bác sỹ thực hiện
13: Dụng cụ viên
PTTT_FULLROLE_UPD
HIS_CHOPHEP_UPD_PTTT_HT
CAPNHAT_PTTT checkKTBA 0 Cấu hình cho phép cập nhật PTTT khi BN đã kết thúc BA
0: cho phép cập nhật
1: cảnh báo
2: chặn
HIS_CHOPHEP_UPD_PTTT_KTBA
NTU_CHECK_KTBA
CAPNHAT_PTTT gioihanEkip 0 Cấu hình kiểm tra số lượng nhân sự trong ekip thực hiện PTTT được phép nhập
0: không check
<> 0: nhập số lượng nhân sự tối đa (số nguyên dương)
NTU_PTTT_GIOIHAN_EKIP
CAPNHAT_PTTT ngayPTaddTG 0 Cấu hình hiển thị thời gian bắt đầu PTTT theo thời gian chỉ định dịch vụ
Nhập số phút (số nguyên dương) add thêm vào Thời gian chỉ định dịch vụ để lấy vào TG bắt đầu PTTT
VD: Hiển thị TG bắt đầu PTTT = Thời gian chỉ định + 5 phút thì cấu hình: 5
NTU_PTTT_NGAYPTTT_TGCD
NTU_PTTT_ADD_SOPHUT
NTU_PTTT_TGCD_ADD_SOPHUT
CAPNHAT_PTTT lengthMoTa 1024 Cấu hình giới hạn độ dài ký tự nhập trường Mô tả
Nhập giới hạn độ dài (số nguyên dương) trong khoảng từ 1024 - 4000
NTU_PTTT_MOTA_LENGTH
CAPNHAT_PTTT loadNhomMauRHXN 0 Cấu hình load nhóm máu theo kết quả xét nghiệm
0: load theo kết quả xét nghiệm
1: load từ form Bệnh án chung
NTU_BAC_LOADNHOMMAU_RH
CAPNHAT_PTTT cauhinhTGThucHien 5;8;10;15;20;30;60 Cấu hình danh sách combo TG thực hiện PTTT
Nhập danh sách thời gian thực hiện PTTT là số nguyên, cách nhau bởi dấu phẩy
NTU_PTTT_THOIGIAN_PTTT_CBO
CAPNHAT_PTTT checkSoLuongEkip 0 Cấu hình check số lượng nhân lực trong ekip thực hiện PTTT so với số lượng khai báo trong danh mục phẫu thuật thủ thật
0: không check
1: check
NTU_PTTT_CHECK_SONGUOI
NTU_PTTT_CHECKSL_NHIHD
CAPNHAT_PTTT cauhinhViTriPT 0 Cấu hình các vai trò được đánh dấu là nhân lực chính, nhân lực phụ, gây mê chính, phụ mê, giúp việc trong ekip PTTT
0: không sử dụng
<> 0: cấu hình vị trí và ID vai trò cần đánh dấu, vị trí nào không sử dụng thì không cần cấu hình
Định dạng: NLC{ID vai trò, cách nhau bới dấu phẩy};NLP{ID vai trò, cách nhau bới dấu phẩy};GMC{ID vai trò, cách nhau bới dấu phẩy};PM{ID vai trò, cách nhau bới dấu phẩy};GV{ID vai trò, cách nhau bới dấu phẩy}
Trong đó: NLC là nhân lực chính, NLP là nhân lực phụ, GMC là gây mê chính, PM là phụ mê, GV là giúp việc

VD1: Cấu hình vai trò PTV/TTV chính là nhân lực chính, Phụ mổ là nhân lực phụ, Bác sỹ gây mê/tê là nhân lực gây mê chính, Phụ mê/tê là nhân lực phụ mê, Giúp việc và Điều dưỡng chạy ngoài là nhân lực giúp việc, thì cấu hình như sau: NLC{1};NLP{2};GMC{3};PM{4};GV{5,10}
VD2: Chỉ cấu hình vai trò PTV/TTV chính và Bác sỹ gây mê/tê là nhân lực chính, Phụ mổ và Phụ mê/tê và Điều dưỡng chạy ngoài là nhân lực phụ thì cấu hình như sau: NLC{1,3};NLP{2,4,10}
CAPNHAT_PTTT loadMauPTTT 0 Cấu hình load danh sách mẫu PTTT
0: load tất cả các mẫu
1: load danh sách mẫu theo khoa đang thiết lập
2: load danh sách mẫu theo người tạo là user đang đăng nhập
3: load danh sách mẫu theo phòng chỉ định dịch vụ
NTU_MAU_PTTT_PHONGCD
MAU_PTTT_THEO_NGUOITAO
CAPNHAT_PTTT dongboFormCDHA 0 Cấu hình đồng bộ từ form nhập kết quả CĐHA sang form Cập nhật PTTT (nếu cùng số phiếu trên 1 BN) các thông tin:
Thời gian TH <=> TG bắt đầu PTTT
TG trả KQ <=> TG kết thúc PTTT
Mô tả/Kết quả <=> Mô tả
Bác sĩ TH <=> PTV/ TTV chính
KTV TH <=> Phụ mổ/ TTV phụ
0: không đồng bộ
1: đồng bộ
NTU_PTTT_NTH_CDHA
NTU_PTTT_DONGBOMOTA_CDHA
NTU_PTTT_DONGBO_TIME_CDHA
NTU_PTTT_DONGBOMOTA_CDHA
CAPNHAT_PTTT checkTrungViTri 0 Cấu hình check trùng vị trí PTTT
0: không check
1: check
NTU_CHECK_TRUNG_VITRI
CAPNHAT_PTTT checkTGBĐ 0 Cấu hình check thời gian bắt đầu PTTT so với thời gian vào khám hoặc thời gian vào viện đối với BN nội trú và điều trị ngoại trú
0: lấy thời gian vào viện
1: lấy thời gian vào khám
NTU_PTTT_TGVV_QTI
CAPNHAT_PTTT rangbuocCCHN 0 Cấu hình ràng buộc ekip thực hiện PTTT cần chứng chỉ hành nghề
0: không bắt buộc
<> 0: nhập ID vai trò bắt buộc có CCHN, cách nhau bởi dấu phẩy
MABACSI_CAPNHAT_PTTT
CAPNHAT_PTTT loadPTVChinh 0 Cấu hình load danh sách PTV/TTV chính form Cập nhật PTTT
0: load toàn bộ nhân viên
<> 0: nhập ID loại nhân viên được hiển thị, cách nhau bởi dấu phẩy
PTTT_PTV_SHOWALL
PTTT_BD_LOAINV_PTCHINH
CAPNHAT_PTTT batbuocVaiTro 0 Cấu hình các vai trò bắt buộc nhập nếu dịch vụ thuộc nhóm BHYT là "Phẫu thuật"
0: không bắt buộc
<> 0: nhập ID vai trò cần bắt buộc, cách nhau bởi dấu phẩy
NTU_PTTT_BSGM_REQUIRED
CAPNHAT_PTTT loadMaMay 0 Cấu hình load danh sách mã máy lên form
0: load mã máy loại PTTT (trạng thái "Sử dụng")
1: load mã máy theo dịch vụ
2: load mã máy theo khoa và dịch vụ
NTU_PTTT_MAMAY2
PTTT_MAMAY_KHOA
CAPNHAT_PTTT macdinhTGDutMe 0 Cấu hình hiển thị mặc định giờ dứt thuốc mê
Nhập số phút (số nguyên dương) add thêm vào TG bắt đầu thuốc mê để lấy vào TG dứt thuốc mê
NTU_PTTT_SOPHUT_THUOCME
CAPNHAT_PTTT checkTrungTGBS 0 Cấu hình check trùng thời gian thực hiện PTTT trên cùng 1 BS (chỉ check đến phút)
0: không check
<> 0: cấu hình check theo định dạng sau:
{loaiCheck: 'nhập giá trị check 1: cảnh báo, 2: chặn',
loaiMBP: 'nhập ID loại nhóm mẫu bệnh phẩm thực hiện check, cách nhau bới dấu phẩy'}
Có thể cấu hình check theo từng loại mẫu bệnh phẩm, các giá trị cách nhau bởi dấu chấm phẩy

VD: Cảnh báo nếu thời gian BS thực hiện dịch vụ PTTT trùng thời gian BS thực hiện dịch vụ XN và PTTT khác, chặn nếu thời gian BS thực hiện dịch PTTT trùng thời gian BS chỉ định thuốc, thì cấu hình như sau:
{loaiCheck: '1', loaiMBP: '1,5'}; {loaiCheck: '2', loaiMBP: '7'}
NTU_PTTT_CHECK_TRUNGTIME
NTU_PTTT_DKLCI_TRUNGGIO
NTU_PTTT_TRUNGGIO_HUE
NTU_PTTT_CHECK_USER
PTTT_CANHBAO_BGG
NTU_PTTT_TRUNGGIO_BENHPHAM
PTTT_CANHBAO_USER_THOIGIAN
PTTT_SOPHUT_CHECK_USER
CAPNHAT_PTTT checkTrungTGBN 0 Cấu hình check trùng thời gian thực hiện PTTT trên cùng 1 BN (chỉ check đến phút)
0: không check
<> 0: cấu hình check theo định dạng sau:
{loaiCheck: 'nhập giá trị check 1: cảnh báo, 2: chặn',
loaiMBP: 'nhập ID loại nhóm mẫu bệnh phẩm thực hiện check, cách nhau bới dấu phẩy'}
Có thể cấu hình check theo từng loại mẫu bệnh phẩm, các giá trị cách nhau bởi dấu chấm phẩy

VD: Cảnh báo nếu trên cùng 1 BN, thời gian thực hiện dịch vụ PTTT trùng thời gian thực hiện dịch vụ XN và PTTT khác, thì cấu hình như sau:
{loaiCheck: '1', loaiMBP: '1,5'}
NTU_PTTT_TRUNGGIO_THEOBN
PTTT_CANHBAO_BN_BGG
CAPNHAT_PTTT checkDichVuTrungTG 0 Cấu hình các mã dịch vụ không check trùng thời gian của một bác sỹ khi cập nhật PTTT
0: check tất cả dịch vụ
<> 0: nhập các mã dịch vụ không check cùng nhau cách nhau bởi dấu phẩy
NTU_PTTT_TRUNGGIO_HUE_EX
NTU_PTTT_TRUNGGIO_HUE_EX2
CAPNHAT_PTTT checkCungNgayBDKT 0 Cấu hình check thời gian bắt đầu PTTT không cùng ngày với thời gian kết thúc PTTT
0: không check
1: check
NTU_PTTT_KHONG_TRUNG_NGAY
CAPNHAT_PTTT checkKyTuMoTa 0 Cấu hình check ký tự đặc biệt trường mô tả
0: không check
1: check

Các ký tự khác danh sách ký tự sau được tính là ký tự đặc biệt: aAáàạãảaAáàạãảâÂấầậẫẩbBcCdDđĐeEéèẹẽẻêÊếềệễểgGhHiIkKlLmMnNoOóòọõỏôÔốồộỗổơƠớờợỡởpPqQrRsStTuUúùụũủưƯứừựựửvVxXyY1234567890-=!@#%^&*(){}[]\|;:"'<>,.?/ và dấu space
NTU_PTTT_CHECK_KYTU
CAPNHAT_PTTT checkThoiGianBDKT 0 Cấu hình cho phép TG bắt đầu PTTT lúc bằng TG kết thúc PTTT
0: cho phép
1: không cho phép
NTU_PTTT_UPD_TGBANGNHAU
CAPNHAT_PTTT checkMinTGTH 0 Cấu hình check thời gian tối thiểu thực hiện PTTT
0: không check
<>0: nhập số phút tối thiểu thực hiện PTTT
UPD_PTTT_CHAN_THOIGIAN
CAPNHAT_PTTT checkMaxTGTH 0 Cấu hình check thời gian thực hiện PTTT (từ TG bắt đầu PTTT đến TG kết thúc PTTT) quá thời gian quy định
0: không check
<> 0: nhập số giờ tối đa thực hiện PTTT (số nguyên dương)
NTU_PTTT_KHOANGTG_PTTT
CAPNHAT_PTTT checkTGTHTheoLoai 0 Cấu hình check thời gian thực hiện PTTT ít hơn thời gian quy định
0: không check
<> 0: cấu hình check theo định dạng sau:
{loaiCheck: 'nhập giá trị check 1: cảnh báo, 2 chặn',
loaiPTTT: 'nhập ID loại PTTT thực hiện check, cách nhau bởi dấu chấm phẩy',
timeCheck: 'nhập thời gian check' (đơn vị giờ)}
Có thể cấu hình check theo từng loại PTTT, các giá trị cách nhau bởi dấu phẩy
VD: Cảnh báo nếu thời gian thực hiện PTTT của dịch vụ thuộc loại Phẫu thuật loại I ít hơn 2 giờ, chặn nếu thời gian thực hiện PTTT của dịch vụ thuộc loại Phẫu thuật loại II, III ít hơn 1 giờ, thì cấu hình như sau:
{loaiCheck: '1', loaiPTTT: 'I', timeCheck: '2'}, {loaiCheck: '2', loaiPTTT: 'II;III', timeCheck: '1'}
PTTT_CHECK_TG_HDG
NTU_PTTT_CHECK_USER
CAPNHAT_PTTT checkTGChiDinhDV 0 Cấu hình check khoảng thời gian giữa thời gian chỉ định dịch vụ và TG bắt đầu PTTT quá 12 giờ
0: không check
1: cảnh báo
2: chặn
PTTT_CHECK_TG_CHIDINH
CAPNHAT_PTTT checkDuyetMo 0 Cấu hình cho phép cập nhật PTTT khi duyệt mổ
0: không chặn cập nhật PTTT khi chưa duyệt mổ
1: chặn cập nhật PTTT khi chưa duyệt mổ
<> 0 và <> 1: chặn cập nhật PTTT khi chưa duyệt mổ với các khoa được cấu hình (nhập mã khoa cách nhau bởi dấu ;)
NTU_CHECK_DUYETMO
CAPNHAT_PTTT luuMauPTTT 0 Cấu hình lưu mẫu PTTT
0: mặc định lưu hết toàn bộ thông tin
<> 0: nhập ID các dữ liệu cho phép lưu thông tin, các ID cách nhau bởi dấu phẩy
NTU_PTTT_MAU_NHIHDG
NTU_PTTT_BND_MAUCT
NTU_PTTT_MAU_DHYTB
CAPNHAT_PTTT checkTGChiDinhThuoc 0 Cấu hình check thời gian chỉ định thuốc phải sau thời gian thực hiện PTTT
0: không check
1: cảnh báo và chặn
PTTT_CHECK_TG_CHIDINH_THUOC
NTU_PTTT_CHECK_USER
CAPNHAT_PTTT checkTrungMaMay 0 Cấu hình check trùng mã máy trong khoảng thời gian thực hiện PTTT giữa 2 BN
0: không check
1: cảnh báo
2: chặn
PTTT_CHECK_TRUNG_MAMAY
NTU_PTTT_CHECK_USER
CAPNHAT_PTTT checkKeTVTDiKem 0 Cấu hình check dịch vụ đã có thuốc, vật tư kê đi kèm hay chưa
0: cảnh báo
1: chặn
PTTT_CHECK_KEDIKEM
CAPNHAT_PTTT capNhatKQCLS 0 Cấu hình không tự động cập nhật trạng thái kết quả "Đã trả kết quả" của dịch vụ khi cập nhật PTTT
0: tự động cập nhật trạng thái kết quả
1: không tự động cập nhật trạng thái kết quả
NTU_PTTT_KHONG_CAPNHAT_CLSKQ
CAPNHAT_PTTT hoanThanhPhieu 0 Cấu hình không tự động cập nhật trạng thái phiếu "Đã hoàn thành" khi cập nhật PTTT
0: tự động cập nhật trạng thái phiếu
1: không tự động cập nhật trạng thái phiếu
NTU_PTTT_KHONG_HT_PHIEU
CAPNHAT_PTTT updateChungNhanPTTT 0 Cấu hình tự động cập nhật giấy chứng nhận PTTT khi cập nhật PTTT
0: không tự động cập nhật
<>0: nhập nhomdichvuid được phép tự động cập nhật giấy chứng nhận, cách nhau bới dấu phẩy
UPD_CHUNGNHAN_PTTT
CAPNHAT_PTTT addChungNhanPTTTQLBA 0 Cấu hình thêm giấy chứng nhận PTTT chưa ký vào form QLBA
0: không thêm
1: thêm
QLBA_CHUNGNHAN_PTTT_ADD
CAPNHAT_PTTT gioihanSLAnh 0 Cấu hình giới hạn số lượng ảnh upload lên form
0: không giới hạn
<> 0: nhập số lượng ảnh tối đa có thể upload (số nguyên dương)
NTU_PTTT_SLANH_MAX

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG930 Thông báo (Infor) Lưu mẫu thành công!
MSG931 Lỗi (Error) Lưu mẫu không thành công!
MSG932 Cảnh báo (warning) Chưa nhập tên mẫu!
MSG098 Cảnh báo (warning) Tên mẫu đã tồn tại!
MSG934 Cảnh báo (warning) Bắt buộc nhập thông tin ekip thực hiện!
MSG935 Cảnh báo (warning) Chưa chọn mẫu để xóa!
MSG936 Xác nhận (Confirm) Bạn có chắc chắn xóa mẫu {0} không? | Đồng ý | Hủy bỏ
MSG937 Thông báo (Infor) Xóa mẫu thành công!
MSG938 Cảnh báo (warning) Số lượng ảnh upload vượt quá số lượng cho phép!
MSG939 Cảnh báo (warning) Vượt quá dung lượng tối đa cho phép là 2MB!
MSG941 Lỗi (Error) Tải lên ảnh thất bại!
MSG943 Cảnh báo (warning) TG bắt đầu PTTT không cùng ngày với TG kết thúc PTTT!
MSG944 Cảnh báo (warning) Dịch vụ thuộc nhóm BHYT là "Phẫu thuật" bắt buộc nhập thông tin {0}!
MSG967 Cảnh báo (warning) TG bắt đầu PTTT không được bằng TG kết thúc PTTT!
MSG968 Cảnh báo (warning) TG bắt đầu PTTT không được lớn hơn TG kết thúc PTTT!
MSG969 Cảnh báo (warning) Thời gian thực hiện PTTT quá số giờ quy định: {0} giờ!
MSG970 Cảnh báo (warning) TG bắt đầu PTTT phải lớn hơn hoặc bằng thời gian vào viện!
MSG971 Cảnh báo (warning) TG bắt đầu PTTT phải lớn hơn thời gian chỉ định và nhỏ hơn hoặc bằng ngày hiện tại!
MSG972 Cảnh báo (warning) TG kết thúc PTTT phải nhỏ hơn thời gian ra viện!
MSG973 Cảnh báo (warning) TG dứt thuốc mê phải lớn hơn hoặc bằng TG bắt đầu thuốc mê!
MSG974 Cảnh báo (warning) TG bắt đầu PTTT phải lớn hơn hoặc bằng TG bắt đầu thuốc mê!
MSG975 Lỗi (Error) Sai định dạng TG bắt đầu PTTT!
MSG976 Lỗi (Error) Sai định dạng thời gian Kết thúc PTTT!
MSG977 Lỗi (Error) Sai định dạng TG bắt đầu thuốc mê!
MSG978 Lỗi (Error) Sai định dạng TG dứt thuốc mê!
MSG979 Cảnh báo (warning) Đã nhập quá số lượng nhân lực chính trong kíp PTTT (Tối đa {0})!
MSG980 Cảnh báo (warning) Đã nhập quá số lượng nhân lực phụ trong kíp PTTT (Tối đa {0})!
MSG981 Cảnh báo (warning) Đã nhập quá số lượng nhân lực gây mê chính trong kíp PTTT (Tối đa {0})!
MSG982 Cảnh báo (warning) Đã nhập quá số lượng nhân lực phụ mê trong kíp PTTT (Tối đa {0})!
MSG983 Cảnh báo (warning) Đã nhập quá số lượng giúp việc trong kíp PTTT (Tối đa {0})!
MSG984 Cảnh báo (warning) Thời gian thực hiện PTTT phải lớn hơn thời gian quy định: {0} phút!
MSG985 Cảnh báo (warning) Bắt buộc nhập thông tin thời gian hẹn trả sau!
MSG986 Cảnh báo (warning) Người bệnh không đủ tiền tạm ứng hoặc dịch vụ chưa được thanh toán. Đề nghị người bệnh đến quầy thu ngân để đóng tiền!
MSG987 Lỗi (Error) Chưa duyệt mổ không thể cập nhật PTTT!
MSG988 Cảnh báo (warning) Nhập tất cả các trường bắt buộc có dấu (*)!
MSG989 Lỗi (Error) Không thể cập nhật PTTT!
Khoảng thời gian từ thời gian chỉ định dịch vụ đến TG bắt đầu PTTT quá 12 giờ!
MSG990 Xác nhận (Confirm) Khoảng thời gian từ thời gian chỉ định dịch vụ đến TG bắt đầu PTTT quá 12 giờ!
Bạn có muốn tiếp tục cập nhật PTTT hay không? | Đồng ý | Hủy bỏ
MSG991 Cảnh báo (warning) Không thể cập nhật PTTT!
Đã trùng thời gian làm PTTT với dịch vụ: {0}
MSG992 Xác nhận (Confirm) Đã trùng thời gian làm PTTT với dịch vụ: {0}
Bạn có muốn tiếp tục cập nhật PTTT hay không? | Đồng ý | Hủy bỏ
MSG993 Cảnh báo (warning) Không thể cập nhật PTTT!
Đã trùng thời gian làm PTTT với dịch vụ: {0}
Danh sách PTTT bác sỹ/KTV đã thực hiện trong ngày {1}:
Dịch vụ {2}
MSG994 Cảnh báo (warning) Không thể thêm dòng!
Số lượng nhân sự tối đa trong kíp PTTT là {0}
MSG996 Lỗi (Error) Không thể cập nhật PTTT!
DVKT có thời gian thực hiện nhỏ hơn thời gian quy định: {0}
MSG997 Xác nhận (Confirm) DVKT có thời gian thực hiện nhỏ hơn thời gian quy định: {0}
Bạn có muốn tiếp tục cập nhật PTTT hay không? | Đồng ý | Hủy bỏ
MSG998 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân có thời gian PTTT sau thời gian chỉ định thuốc, không thể cập nhật PTTT!
MSG999 Xác nhận (Confirm) Mã máy đã được sử dụng cho bệnh nhân {0} trong khoảng thời gian thực hiện PTTT
Bạn có muốn tiếp tục cập nhật PTTT hay không?
MSG1000 Cảnh báo (warning) Không thể cập nhật PTTT!
Mã máy đã được sử dụng cho bệnh nhân {0} trong khoảng thời gian thực hiện PTTT
MSG1001 Cảnh báo (warning) Dịch vụ chưa có thuốc vật tư đi kèm, vui lòng kê thuốc vật tư đi kèm trước khi cập nhật PTTT!
MSG1002 Xác nhận (Confirm) Dịch vụ chưa có thuốc vật tư đi kèm, bạn có muốn tiếp tục cập nhật PTTT hay không?
MSG1003 Cảnh báo (warning) Trường mô tả không được nhập ký tự đặc biệt!
MSG1004 Lỗi (Error) Cập nhật thông tin phẫu thuật thủ thuật không thành công!
MSG1005 Thông báo (Infor) Cập nhật thông tin phẫu thuật thủ thuật thành công!
MSG1006 Cảnh báo (warning) Chưa có Cập nhật PTTT!
MSG1007 Xác nhận (Confirm) Bạn có chắc chắn xóa Cập nhật PTTT không?
MSG1008 Thông báo (Infor) Xóa Cập nhật PTTT thành công!
MSG1009 Lỗi (Error) Xóa Cập nhật PTTT không thành công!
MSG1634 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân đã kết thúc khám!
MSG1684 Cảnh báo (warning) Tồn tại nhân sự bắt buộc có chứng chỉ hành nghề!
MSG1685 Cảnh báo (warning) Đã có vị trí bị trùng trong ekip thực hiện PTTT!
MSG2187 Cảnh báo (warning) Nhân sự có loại nhân viên không được làm PTV/TTV chính!
MSG2974 Cảnh báo (warning) Giấy chứng nhận PTTT của dịch vụ đã ký, không thể cập nhật!

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • Thông tin bổ sung có nhập lưu thành công, load lại không hiện Thông tin bổ sung có nhập lưu thành công, load lại không hiện
  • checkThoiGianBDKT = 1 và TG bắt đầu PTTT = TG kết thúc PTTT > hiện sai message TH checkThoiGianBDKT = 1 và TG bắt đầu PTTT = TG kết thúc PTTT, hiển thị thông báo MSG967
  • Trường hợp bệnh nhân chuyển phòng >> Chỉ định TTPT>> cập nhật TTPT >> Lưu hiện thông báo Trường hợp bệnh nhân chuyển phòng >> Chỉ định TTPT>> cập nhật TTPT >> Lưu hiện thông báo
  • Không tìm được dữ liệu khi có ký tự dấu cách ở đầu, cuối chuỗi tìm kiếm Tại trường [Tên nhân sự] ko tìm được dl khi có ký tự dấu cách ở đầu, cuối chuỗi tìm kiếm trường mã máy tìm kiếm không được Mẫu PTTT tìm kiếm có dấu cách enter cũng không thấy Mẫu ekip PTTT tìm kiếm có dấu cách enter cũng không thấy Phương pháp mổ Hạng PTTT Phương pháp vô cảm
  • Chưa hiện Chẩn đoán chính, Chẩn đoán kèm theo Chưa hiện Chẩn đoán chính, Chẩn đoán kèm theo
  • Sai Thời gian vào khám, Thời gian vào viện Thời gian vào khám: "Hiển thị thời gian vào khám bệnh của BN (thời gian nhấn nút "Bắt đầu khám")" Thời gian vào viện: "- Hiển thị thời gian nhập khoa vào nội trú của BN Nếu BN chỉ khám bệnh, không nhập viện thì để trống trường dữ liệu này"
  • Chọn ekip lỗi Chọn ekip lỗi
  • CĐ trước PTTT, ICD9 - CM, CĐ sau PTTT Load rất chậm CĐ trước PTTT, ICD9 - CM, CĐ sau PTTT chọn hiện không có dữ liệu, 1 lúc sau mới hiện Chọn CĐ sau PTTT không hiện bên text box Tên bệnh
  • Phiếu đã hoàn thành chưa disable nút xóa cập nhật Phiếu đã hoàn thành chưa disable nút xóa cập nhật
  • Cập nhật TTPT nhập hết tất cả trường không bắt buộc nhấn lưu lỗi Cập nhật TTPT nhập hết tất cả trường không bắt buộc nhấn lưu lỗi Nhấn Lưu lần đầu không được, nhấn thêm 1 lần nữa mới hiện thông báo
  • Tình hình PTTT chưa Load mặc định Load mặc định thông tin Tình hình PTTT là "Chủ động" theo giá trị cấu hình trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT" Trường hợp kiểm tra bệnh nhân là bệnh nhân cấp cứu thì mặc định Tình hình PTTT là "Cấp cứu" Người dùng chọn Tình hình PTTT, thông tin giá trị combo box gồm: Chủ động Cấp cứu Yêu cầu =>> chưa có cấu hình mặc định ở Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT" Bệnh nhân cấp cứu chưa có mặc định là "Cấp cứu"
  • Tai biến, Tử vong trong PTTT chưa mặc định như LLD mô tả Tai biến, Tử vong trong PTTT chưa mặc định như LLD mô tả
  • Chỉnh lại giao diện chỉnh lại CĐ KT trước PTTT, CĐ KT sau PTTT cho ngay hàng Phương pháp vô cảm mới vô đã hiện màu đỏ
  • Bệnh nhân miễn phí in phiếu không được Bệnh nhân miễn phí chưa lưu >> nhấn in phiếu lỗi Đã thử những bệnh nhân trẻ em, byht chưa lưu nhấn in vẫn được
  • Mẫu PTTT bị xoay Mẫu PTTT bị xoay
  • Tải ảnh PTTT không được Tải ảnh PTTT không được
  • Hiển thị thông tin bổ sung chỉnh cho giống figma Hiển thị thông tin bổ sung chỉnh cho giống figma
  • Thiếu Hạng PTTT Thiếu Hạng PTTT
  • Sai tên Dịch vụ chỉ định Sai tên Dịch vụ chỉ định Phương pháp PTTT chưa hiện
  • Sai phòng thực hiện Trên phiếu Phòng thực hiện là Phòng thực hiện nhưng trên Cập nhật PTTT lại là PK Nội tổng hợp 1 (P.007)
  • Chỉnh lại phiếu in khi chưa lưu kết quả Ngoại trú không có Buồng >> hiện tại đang lấy theo phòng >> không hiện mới đúng Họ và tên người bệnh >> Họ tên người bệnh Bỏ dấu - những chổ khoang vùng trên hình Chưa thực hiện: Phẫu thuật/ thủ thuật lúc không có thời gian mới đúng Trên giao diện trẻ em để là 24 tháng in ra lại là 2 tuổi Chẩn đoán chưa hiện Bác sĩ phẫu thuật, thủ thuật chưa hiện mới đúng Phần LƯỢC ĐỒ PHẪU THUẬT/ THỦ THUẬT, TRÌNH TỰ PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT vẽ khung như hình Đính kèm mẫu của Dân Quý trên site HIS để tham khảo
  • Cập nhật TTPT lưu không được Cập nhật TTPT lưu không được Đã nhập hết trường có dấu * nhưng vẫn hiện cảnh báo
  • Hiện chưa đúng CĐ trước PTTT, CĐ KT trước PTTT, CĐ sau PTTT Mã cấu hình MH_CAPNHAT_PTTT_TRUOC_PTTT Mã maChanDoanTruocPTTT, chanDoanKTTruocPTTT Giá trị mặc định: 1: Mặc định lấy theo ICD Khám LS => chưa lấy theo ICD Khám LS Mã cấu hình MH_CAPNHAT_PTTT_SAU_PTTT Mã maChanDoanSauPTTT Giá trị mặc định: 1: Mặc định lấy theo ICD Khám LS => chưa lấy theo ICD Khám LS
  • Hiện chưa đúng TG bắt đầu PTTT Mã cấu hình MH_CAPNHAT_PTTT_TRUOC_PTTT Mã thoiGianBatDauPTTT Giá trị mặc định: 0: Thời gian hiện tại 1: Thời gian chỉ định Mã cấu hình CAPNHAT_PTTT Tên cấu hình ngayPTaddTG = 5 => Hiện tại TG bắt đầu PTTT chưa load theo đúng cấu hình đang hiện = thời gian chỉ định
  • DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT >Cập nhật TTPT có thêm ảnh > in không được Cập nhật TTPT có thêm ảnh > in không được

H005054 – Cập nhật nhiều phiếu PTTT

Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác theo Jira

  1. Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
  2. Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
  3. Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.

H005055 – Danh sách PTTT – Đổi dịch vụ

Mục đích nghiệp vụ

"Chức năng cho phép bác sĩ thực hiện đổi dịch vụ PTTT đã chỉ định cho BN"

Đường dẫn thao tác: Khám bệnh/Danh sách phiếu đã chỉ định/Tab PTTT/Đổi dịch vụ

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Đổi dịch vụ. Khi click button "Cập nhật", thực hiện kiểm tra:
    1. Chưa chọn dịch vụ, hiển thị thông báo MSG1511
    2. Kiểm tra dịch vụ chỉ định theo độ tuổi, giới tính, ICD theo cấu hình canhbaoCDDV (giống màn hình H0050505_CDDV)
    3. Kiểm tra trạng thái phiếu
    • Nếu dịch vụ đã thu tiền, hiển thị thông báo MSG1667
    1. Kiểm tra người tạo phiếu
    • Check với cấu hình chophepUserDoiDV
    • TH chophepUserDoiDV = 1 và bác sỹ chỉ định hoặc người tạo phiếu PTTT không phải là user đang đăng nhập, hiển thị thông báo MSG1513
    1. Kiểm tra dịch vụ có gói vật tư đi kèm
    • Check với cấu hình checkVatTuDiKem
    • TH checkVatTuDiKem = 1 và dịch vụ có kê gói vật tư đi kèm, hiển thị thông báo MSG1514
    • TH checkVatTuDiKem = 2 và dịch vụ có kê gói vật tư đi kèm, hiển thị thông báo MSG1515 Nếu chọn "Đồng ý": tiếp tục thực hiện theo mục 8, phiếu thuốc vật tư đi kèm gán với dịch vụ mới Nếu chọn "Hủy bỏ": quay lại màn hình Đổi dịch vụ
    1. Kiểm tra trạng thái bệnh nhân
    • Nếu bệnh nhân đã kết thúc khám, hiển thị thông báo MSG1516 Thay thế dịch vụ thành công, hiển thị thông báo MSG1517

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
1 Cập nhật dịch vụ Tên chức năngNgười dùng click biểu tượng "X" -> Hệ thống đóng drawer, trở về màn hình H005087_DSphieudachidinh_TabPTTT
3 Bộ lọc tìm kiếm thông tin trên bảng No - Người dùng nhập một hoặc nhiều thông tin sau để thực hiện tìm kiếm+ Mã (DMBYT)+ Mã dịch vụ+ Tên dịch vụ+ Loại PTTT+ Chuyên khoa- Nếu thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách dịch vụ có kết quả trùng khớp- Nếu không có thông tin nào trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có dữ liệu"
4 Cập nhật Người dùng click thì gọi Event EV001 để cập nhật dịch vụ mới thay thế dịch vụ đã chỉ định
5 Đóng Người dùng click -> Hệ thống đóng drawer, trở về màn hình H005087_DSphieudachidinh_TabPTTT

Quy tắc nghiệp vụ cần biết

  • /kbhmaubenhpham/delete | Tham số đầu vào: id: ID của phiếu dịch vụ cần xóa. Xử lý: Lấy danh sách dịch vụ khám bệnh liên quan đến phiếu dịch vụ. Duyệt qua danh sách dịch vụ khám bệnh: Nếu không có bất kỳ dịch vụ nào có trạng thái TrangThaiDichVu bằng 3 thì tiếp tục ngược lại không thực hiện xóa Kiểm tra theo cấu hình của từng loại nhóm mẫu bệnh phẩm khác nhau nếu hợp lệ thì tiếp tục ngược lại không thực hiện xóa Thực hiện xóa: Xóa dữ liệu bảng mẫu bệnh phẩm (KBH_MAUBENHPHAM) Xóa dữ liệu bảng cận lâm sàng kết quả (CLS_KETQUA) xóa dữ liệu bảng dịch vụ khám bệnh (KBH_DICHVUKHAMBENH) xóa dữ liệu bảng phẫu thuật thủ thuật (KBH_PHAUTHUATTHUTHUAT) kiểm tra bảng khám bệnh (KBH_KHAMBENH) theo khám bệnh id và loại nhóm mẫu bệnh phẩm thuộc lọa cận lâm sàng (XN, CĐHA, PTTT) nếu người không còn dịch vụ cận lâm sàng nào thì cập nhật cột trạng thái cận lâm sàng = 0
  • Table thao tác | Table name | Tác vụ | Ghi chú
  • KBH_DICHVUKHAMBENH | Read/Write
  • KBH_PHAUTHUATTHUTHUAT | Read/Write

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
DOI_DV_PTTT checkVatTuDiKem 0 Cấu hình check đổi dịch vụ có gói vật tư đi kèm
0: không check
1: chặn không cho đổi dịch vụ
2: chỉ cảnh báo, không chặn
HIS_NTU_CHECK_DOIDV
DOI_DV_PTTT xoaPhieuTuongTrinh 0 Xóa phiếu tường trình PTTT khi đổi dịch vụ
0: mặc định xóa phiếu
1: giữ nguyên, không xóa phiếu
HIS_QLBA_DOIDV_XOAPHIEU
DOI_DV_PTTT chophepUserDoiDV 0 Cấu hình chỉ cho phép bác sỹ chỉ định hoặc người tạo phiếu đổi dịch vụ
0: không sử dụng
1: sử dụng
HIS_NTU_BSCD_DOIDV
CHI_DINH_CLS canhbaoCDDV 0 Cảnh báo chỉ định dịch vụ theo ICD (có thể nhập nhiều giá trị muốn cảnh báo, cách nhau bởi dấu ,)
0: Không cảnh báo
1: Cảnh báo theo ICD
2: Cảnh báo theo ICD chính
3: Cảnh báo theo độ tuổi
HIS_CANHBAO_BN
HIS_CANHBAO_NGAYSINH_BN
CB_ICD_NOT_BENHCHINH

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG1511 Cảnh báo (warning) Chưa chọn dịch vụ thay thế!
MSG1512 Lỗi (Error) Có lỗi xảy ra khi thay thế dịch vụ!
MSG1513 Cảnh báo (warning) Chỉ cho phép bác sỹ chỉ định hoặc người tạo đổi dịch vụ PTTT!
MSG1514 Cảnh báo (warning) Dịch vụ đang có gói vật tư đi kèm. Cần xóa gói để đổi dịch vụ!
MSG1515 Dịch vụ đang có gói vật tư đi kèm. Có chắc chắn đổi dịch vụ hay không?
MSG1516 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân đã kết thúc khám. Không thể đổi dịch vụ PTTT!
MSG1517 Thông báo (Infor) Thay thế dịch vụ thành công!
MSG1530 Lỗi (Error) Không thể thay đổi chỉ định trên RIS: xhr.status + " - " + JSON.parse(xhr.responseText).message
MSG1667 Cảnh báo (warning) Dịch vụ đã thu tiền. Không thể thay thế dịch vụ!

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • Tham số chophepUserDoiDV =1 Kiểm tra tham số chưa được chophepUserDoiDV = 1 khi đổi của ng khác vẫn được Kiểm tra người tạo phiếu Check với cấu hình chophepUserDoiDV TH chophepUserDoiDV = 1 và bác sỹ chỉ định hoặc người tạo phiếu PTTT không phải là user đang đăng nhập, hiển thị thông báo MSG1513 (Chỉ cho phép bác sỹ chỉ định hoặc người tạo đổi dịch vụ PTTT!)
  • Cập nhật lỗi Cập nhật lỗi như hình
  • danh sách theo tham số loadDSCungNhom Danh sách theo tham số loadDSCungNhom chưa đúng theo mô tả tham số 1/ TH loadDSCungNhom = 1: Hiển thị danh sách các dịch vụ cùng loại nhóm dịch vụ với dịch vụ cần thay thế
  • tìm kiếm 1/ tìm kiếm nên cắt bỏ khoảng trắng ở đầu và cuối chuỗi VD: có dư khoảng trắng ở đầu hay cuối chuỗi đều tìm ra được dữ liệu 2/ các trường tìm kiếm không có dữ liệu bị xoay: GIÁ BHYT, GIÁ ND, GIÁ DV
  • Phiếu ở trạng thái đã gửi vẫn đổi được dv Phiếu ở trạng thái đã gửi vẫn đổi được dv Mong muốn phiếu chỉ được đổi được dịch vụ ở các trạng thái theo LLD mô tả
  • Nút Lưu Dịch vụ đã thu tiền báo sai MGS Dịch vụ đã thu tiền báo sai MGS
  • Lỗi cập nhật Câp nhật báo lỗi > nút Cập nhật bị xoay
  • Tham số doiNguoiTao Tham số doiNguoiTao chưa thực hiện được theo tham số chưa thay đổi Check cấu hình doiNguoiTao TH doiNguoiTao = 1: đổi người tạo phiếu PTTT là user đang đăng nhập
  • Có phiếu đi kèm tham số checkVatTuDiKem phiếu đi kèm tham số checkVatTuDiKem chưa được có phiếu khi sét tham số vẫn đổi được

H005056 – Phân tỷ lệ bác sĩ thực hiện PTTT

Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác theo Jira

  1. Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
  2. Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
  3. Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.

H005057 – Chuyển loại PTTT

Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác theo Jira

  1. Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
  2. Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
  3. Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.

H005058 – Tạo phiếu thực hiện phục hồi chức năng

Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác theo Jira

  1. Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
  2. Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
  3. Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.

H005059 – Phiếu PTTT – Chỉ định thuốc/vật tư đi kèm

Mục đích nghiệp vụ

"Cho phép bác sĩ chỉ định thuốc,vật tư. ngoài ra còn thực hiện các chức năng nghiệp vụ: dùng đơn thuốc cũ, kiểm tra thuốc còn sử dụng,, phát đồ điều trị, đơn mẫu, trả thuốc . Chức năng gồm các tính năng sau:

  • Hiển thị form chỉ định thuốc, vật tư
  • Thêm phiếu thuốc, vật tư mới
  • Cho phép kiểm tra thuốc còn sử dụng
  • Sử dụng đơn mẫu
  • Sử dụng đơn cũ
  • Tìm kiếm thông tin chi tiết theo các thông tin hiển thị trên lưới.
  • Sử dụng phác đồ điều trị
  • Trả thuốc
  • Xem và in phiếu đơn thuốc
  • In phiếu thuốc

Đường dẫn thao tác: Ngoại trú / Quản lý, chỉ định phiếu thuốc, vật tư cho bệnh nhân

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Đóng/ Hủy bỏ drawer Đơn TVT mẫu. Người dùng click --> Hệ thống đóng drawler trở về màn hình Chỉ định thuốc vật tư

  2. Hiển thị Danh sách đơn mẫu. Bảng danh sách đơn thuốc vật tư mẫu hiển thị theo cấu hình loadDanhsachmau

    • loadDanhsachmau=0, hiển thị tất cả các đơn mẫu
    • loadDanhsachmau=1, hiển thị đơn mẫu theo khoa đang thiết lập
    • loadDanhsachmau=2, hiển thị đơn mẫu theo Người tạo là tài khoản đang đăng nhập
  3. Xóa. 1/ Kiểm tra quyền xóa dữ liệu

    • Check cấu hình checkUserUpdatePTTT , nếu tham số: checkUserUpdatePTTT = 1, check tài khoản đang đăng nhập bằng tài khoản tạo đơn mẫu đó mới được xoá, , nếu không, thông báo MSG374 checkUserUpdatePTTT = 0 thì không được xoá, thông báo MSG374 Xoá thành công --> Hệ thông báo MSG373
  4. Hiển thị chi tiết thuốc vật tư. Người dùng chọn 1 đơn mẫu --> Hiển thị chi tiết thuốc vật tư có trong mẫu tại Bảng chi tiết đơn thuốc/vật tư mẫu

  5. Chọn. Người dùng click 1/ Nếu phiếu đã có thuốc hiển thị cảnh báo xác nhận MSG1686 2/ Trường hợp chưa chọn đơn thuốc, hệ thống báo MSG376 3/ Trường hợp pass hết kiểm tra, thêm thuốc vào đơn theo đơn mẫu theo số lượng của đơn, kiểm tra các điều kiện: 3.1/ Check thuốc có khóa tồn kho cảnh báo MSG443, bỏ check nếu keThuocBoCheckThuocKhoa mã cha KB_CHIDINHTVT ( đã định nghĩa ở màn hình H005006) = 1

    • Nếu chanKeTrungThuoc mã cha KB_CHIDINHTVT ( đã định nghĩa ở màn hình H005006) = 1, kiểm tra trùng thuốc báo MSG607 3.2/ Kiểm tra số lượng:
    • Kiểm tra số lượng tồn kho, nếu nhỏ hơn số lượng kê trong đơn mẫu, bỏ qua, không thêm, xét tiếp thuốc khác
    • Nếu số lượng > soLuongMax mã cha KB_CHIDINHTVT ( đã định nghĩa ở màn hình H005006) thì cảnh báo MSG609
    • Nếu checkMaxTheoThuoc mã cha KB_CHIDINHTVT ( đã định nghĩa ở màn hình H005006) = 1, check số lượng với số lượng max của thuốc trong danh mục, SL > số lượng max đợt báo MSG608, SL> sl max theo ngày báo MSG608 3.3/ Kiểm tra hạn sử dụng:
    • Kiểm tra hạn sử dụng của thuốc và cấu hình soNgayHSD mã cha KB_CHIDINHTVT ( đã định nghĩa ở màn hình H005006) và không thỏa điều kiện, báo MSG601
    • Kiểm tra số ngày kê thuốc và hạn thẻ, nếu kê quá ngày hạn thẻ báo MSG421 3.4/ Kiểm tra hoạt chất và thuốc:
    • Nếu cấu hình chanCungHoatChat mã cha KB_CHIDINHTVT ( đã định nghĩa ở màn hình H005006) = 1 : Kiểm tra trùng hoạt chất với các thuốc đã kê trong ngày, nếu trùng báo MSG422
    • Nếu cấu hình chanMaHoatChat65Tuoi mã cha KB_CHIDINHTVT ( đã định nghĩa ở màn hình H005006) != 0, nếu thuốc không thỏa điều kiện báo MSG598
    • check dị ứng thuốc: nếu checkDiUngThuoc (đã định nghĩa ở màn hình H007024 mã cha là DIUNGTHUOC) = 1 check dị ứng thuốc, nếu có báo MSG1202
    • Nếu checkDiUngHoatChat (đã định nghĩa ở mã cha DIUNGTHUOC) = 1 check dị ứng theo tên hoạt chất, nếu có báo MSG1203
    • checkHClanTruoc mã cha KB_CHIDINHTVT ( đã định nghĩa ở màn hình H005006) = 1 : kiểm tra hoạt chất còn sử dụng của lần cấp trước, báo MSG701
    • Nếu cấu hình checkThau mã cha KB_CHIDINHTVT ( đã định nghĩa ở màn hình H005006)=1 , nếu thuốc chưa có thông tin thầu báo MSG677
    • Nếu Thuốc vật tư BHYT và cấu hình checkMaBacSyKhiKeThuoc mã cha KB_CHIDINHTVT ( đã định nghĩa ở màn hình H005006) = 1: Check mã bác sĩ kê 3.5/ Nếu cấu hình chanKeHonTienTamUng mã cha KB_CHIDINHTVT ( đã định nghĩa ở màn hình H005006) !=0 check tổng tiền các thuốc + thuốc đang kê, nếu lớn hơn tạm ứng báo MSG440, ngoại trừ các phòng có trong tham số koCheckTamUng mã cha KB_CHIDINHTVT ( đã định nghĩa ở màn hình H005006) 3.6/ Thêm thuốc vào đơn 4/Trường hợp có thuốc không đủ tồn kho: Hiển thị xác nhận danh sách thuốc không được thêm vào đơn do số lượng tồn khả dụng < số lượng thuốc trong đơn mẫu MSG1636, nếu chọn có: thực hiện chỉ thêm các thuốc đủ tồn, chọn không: không thêm. 5/ Trường hợp tất cả các thuốc đều có đủ số lượng, thêm thành công hệ thống báo MSG377
  6. Hiển thị drawler Thay thế thuốc. Hiển thị drawler Thay thế thuốc

  7. Hiển thị gợi ý thuốc thay thế. Hiển thị danh sách thuốc tồn kho > 0 theo kho đang được chọn ở form chỉ định thuốc , có tên theo ký tự người dùng gõ, gồm các cột: mã thuốc vật tư, tên thuốc vật tư,

  8. Lưu thông tin thuốc thay thế. Thực hiện lưu thuốc mới được chọn thay cho thuốc cũ trong đơn mẫu. Sau khi lưu thành công hệ thống chỉ thay đổi tạm thời đơn thuốc để phù hợp với nhu cầu của người dùng khi đó ( không thay đổi thuốc trong danh mục đơn thuốc mẫu thuốc vật tư đi kèm)

  9. Đóng drawler Thay thế thuốc.

  10. Load danh sách loại kê. Các loại kê cho nghiệp vụ này bao gồm: Kê thuốc vật tư đi kèm gói hao phí Kê vật tư đi kèm hao Kê thuốc đi kèm Kê vật tư đi kèm

  1. Load danh sách kho. Hiển thị danh sách kho được phân quyền ở chức năng phòng ban sử dụng kho vật tư và kiểm tra: 1/Kiểm tra cấu hình keTuNhieuKho = 1: Bổ sung thêm option "Tất cả" khi đó sẽ tìm kiếm all tvt từ các kho được phân quyền, còn nếu cấu hình đó bật mà người dùng vẫn chọn kho thì sẽ tìm kiếm theo kho đã chọn đó. 2/ chanBNVPkeKhoBHYT = 1 không hiển thị kho BHYT với đối tượng là BN Viện phí, khi load kho với bệnh nhân là VP sẽ ko hiển thị kho BHYT để chọn 3/ Nếu keTuKhoKhamCK =1: Nếu bệnh nhân có khám chuyên khoa cho phép hiện lên kho, keTuKhoKhamCK =0 không hiện kho lên danh sách, chỉ hiện tủ trực (phân biệt kho hay tủ trực dựa vào thông tin cấu hình kho ở danh mục kho)
  1. Load danh sách phiếu điều trị. Load danh sách phiếu điều trị hiển thị theo cấu hình loadPDT cấu hình ở màn H005005
  • Với loadPDT = 0: hệ thống hiển thị danh sách tất cả phiếu điều trị của BN
  • Với loadPDT = 1: hệ thống hiển thị danh sách phiếu điều trị theo BS chỉ định cho BN
  • Với loadPDT = 2: hệ thống hiển thị danh sách phiếu điều trị theo khoa của BS chỉ định cho BN 3/ Thông tin phiếu điều trị mặc định lấy theo thời gian chỉ định dịch vụ tương ứng (có thể cấu hình trong DM cấu hình giao diện), cho phép chỉnh sửa 4/ TH người dùng bấm Chỉ định thuốc vật tư từ form Tạo phiếu điều trị thì mặc định phiếu điều trị là phiếu vừa tạo và không cho phép chỉnh sửa 5/ Thông tin bắt buộc chọn phiếu điều trị
  • Check theo cấu hình checkBatbuocPDT (cấu hình ở màn H005005): với các khoa phòng nằm trong danh sách được cấu hình ở tham số checkBatbuocPDT, hệ thống không bắt buộc chọn phiếu điều trị
  1. Load danh sách bác sĩ. Load danh sách bác sĩ tại khoa đang đăng nhập khám bệnh, mặc định lấy lên thông tin tài khoản đang đăng nhập.
  1. Hiển thị danh sách thuốc gợi ý theo tên hoặc tên hoạt chất được nhập. 1/ Hiển thị danh sách thuốc gợi ý theo tên hoặc hoạt chất được nhập, thuốc vật tư trạng thái hoạt động trong danh mục, theo loại kê, theo kho, có tồn kho khả dụng > 0, hạn sử dụng >= ngày hiện tại. 2/ Các cột dữ liệu hiển thị như hình 3 bao gồm các cột thông tin: Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Hàm lượng, ĐVT, Số lượng, Đơn giá, cách dùng, Hạn sử dụng, Kho thuốc.
  1. Chọn thuốc cần kê. Người dùng di chuột hoặc nhấn phím mũi tên lên, xuống để chọn thuốc cần kê, focus vào dòng thuốc cần kê, nhấn đúp chuột hoặc enter để chọn thuốc, tự động điền tên và các ô thông tin còn lại của thuốc như : đơn vị tính, đường dùng lấy từ danh mục của thuốc, focus đến ô nhập số ngày

  2. Thêm thuốc vào đơn thuốc. Người dùng enter để thêm thuốc vào đơn thuốc. 1/ Check thuốc có khóa tồn kho cảnh báo MSG443

  • Nếu chanKeTrungThuoc = 1, kiểm tra trùng thuốc báo MSG607 2/ Kiểm tra số lượng: ⦁ Kiểm tra số lượng tồn kho, nếu nhỏ hơn số lượng kê báo MSG420
  • Nếu số lượng > soLuongMax thì cảnh báo MSG609
  • Nếu checkMaxTheoThuoc = 1, check số lượng với số lượng max của thuốc trong danh mục, SL > số lượng max đợt báo MSG608, SL> sl max theo ngày báo MSG608 3/ Kiểm tra số ngày kê :
  • Kiểm tra số ngày kê của thuốc và hạn dùng của thuốc, nếu ngày kê + số ngày uống > hạn sử dụng báo MSG419 , nếu boCheckHSDSoNgayUong = 1 ko check
  • Kiểm tra hạn sử dụng của thuốc và cấu hình soNgayHSD = 1 và không thỏa điều kiện, báo MSG601
  • Kiểm tra số ngày kê thuốc và hạn thẻ, nếu kê quá ngày hạn thẻ báo MSG421
  • Check soNgayKeThuocMax !=0 , nếu < số ngày uống , báo MSG430 4/Lấy loại thanh toán: Nếu dùng mẫu đơn trong danh mẫu thuốc vật tư đi kèm DVKT thì lấy theo loại thanh toán ở danh mục Nếu tự gõ thuốc và chọn loại kê :
  • Kê thuốc vật tư đi kèm gói hao phí, Kê vật tư đi kèm hao phí lưu loại thanh toán : hao phí
  • Kê thuốc đi kèm, Kê vật tư đi kèm: lấy loại thanh toán như kê thuốc bình thường 5/ Kiểm tra hoạt chất và thuốc:
  • Nếu cấu hình chanCungHoatChat = 1 : Kiểm tra trùng hoạt chất với các thuốc đã kê trong ngày, nếu trùng báo MSG422
  • Nếu checkDiUngHoatChat (đã định nghĩa ở mã cha DIUNGTHUOC) = 1 check dị ứng theo tên hoạt chất, nếu có báo MSG1203 6/ Check tổng tiền thuốc
  • Nếu cấu hình chanKeHonTienTamUng !=0 check tổng tiền các thuốc + thuốc đang kê, nếu lớn hơn tạm ứng báo MSG440, ngoại trừ các phòng có trong tham số koCheckTamUng
  • Check nếu cấu hình tongTienMax > 0, kiểm tra tổng tiền của đơn thuốc nếu > tongTienMax:
  • Cấu hình checkTongTienMax = 1, cảnh báo MSG702
  • Cấu hình checkTongTienMax = 1, chặn không cho lưu và báo MSG1273
  • Nếu cấu hình doiTuongCanhBaoTU > 0 kiểm tra theo đối tượng tổng tiền bệnh nhân trả ( hiện tại + tiền trả của đơn thuốc) nếu > tiền tạm ứng và canhBaoTUloaiTN = 1 thì cảnh báo MSG1216, trừ trường mã phòng đang thực hiện thuộc các phòng được cấu hình ở koCheckTamUng thì không cảnh báo
  1. Lưu mẫu. Lưu mẫu để lưu lại thông tin đơn thuốc cho mẫu. Bao gồm danh sách đơn thuốc, liều dùng, sáng, trưa, chiều, tối, số ngày, số lượng, người nhấn lưu mẫu. Thành công báo MSG107. 1/ Chưa nhập tên mẫu thì cảnh báo MSG088. 2/Tên mẫu đã tồn tại thì cảnh báo MSG098

  2. Lưu và In. Thực hiện EV0035 Lưu thành công , thực hiện in phiếu

  3. Lưu và Ký. Thực hiện EV0035 Hiện thị form Ký số phiếu. Thành công báo MSG068. Thất bại báo MSG071

  4. Làm mới. Cảnh báo MSG145. Người dùng click Có thì làm mới các ô thông tin check cấu hình lamMoiChiXoadlLuoi, hủy trạng thái đang nhập hoặc đang cập nhật. Làm mới màn hình chỉ định thuốc, xóa trống và load màn hình thông tin khởi tạo. Người dùng click Không thì tắt cảnh báo và giữ nguyên form.

  5. Lấy ICD. Hiển thị danh sách bệnh theo mã hoặc tên bệnh được gõ

  1. Load danh sách Chẩn đoán KT. Thực hiện theo màn hình Khám lâm sàng
  1. Load danh sách bệnh YHCT chính. Thực hiện theo màn hình Khám lâm sàng
  1. Load danh sách bệnh YHCT kèm theo. Thực hiện theo màn hình Khám lâm sàng
  1. Load danh sách Chẩn đoán. Thực hiện theo màn hình Khám lâm sàng
  1. Danh sách đơn mẫu. Lấy từ danh mục đơn thuốc mẫu đi kèm theo loại dịch vụ
  1. Di chuyển STT. Người dùng kéo thả di chuyển dòng thuốc đó để thay đổi stt thuốc.

  2. Xóa thuốc. Xóa dòng thuốc trên danh sách thuốc.

  3. Lưu. 1/Kiểm tra các trường bắt buộc: bác sĩ chỉ định, thời gian chỉ định, thời gian sử dụng.

  4. Thêm dòng. Người dùng có thể nhấn thêm dòng để lưu lại dòng đang nhập ( Gọi đến EV0010) và thêm dòng mới

  5. Cách dùng. Hiển thị lên danh sách cách dùng lấy từ danh mục cách dùng theo các từ khoá được nhập

  6. Chuyển màn hình. Nếu người dùng đã nhập bất cứ thông tin nào, khi người dùng nhấn sang menu khác mà chưa Lưu thì sẽ có xác nhận MSG1693

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
1 CHỈ ĐỊNH THUỐC, VẬT TƯ
2 Loại kê Yes Hiển thị giá trị đầu tiên trong danh sách loại kê Hiển thị danh sách loại kêCác loại kê cho nghiệp vụ này bao gồm:Kê thuốc vật tư đi kèm gói hao phíKê vật tư đi kèm gói hao phíKê thuốc đi kèmKê vật tư đi kèm
3 Kho thuốc Yes Hiển thị giá trị đầu tiên trong danh sách kho được phân quyền Hiển thị danh sách kho được phân quyền ở chức năng phòng ban sử dụng kho vật tư và kiểm tra:1/Kiểm tra cấu hình keTuNhieuKho = 1: Bổ sung thêm option "Tất cả" khi đó sẽ tìm kiếm all tvt từ các kho được phân quyền, còn nếu cấu hình đó bật mà người dùng vẫn chọn kho thì sẽ tìm kiếm theo kho đã chọn đó.2/ chanBNVPkeKhoBHYT = 1 không hiển thị kho BHYT với đối tượng là BN Viện phí, khi load kho với bệnh nhân là VP sẽ ko hiển thị kho BHYT để chọn3/ Nếu keTuKhoKhamCK =1: Nếu bệnh nhân có khám chuyên khoa cho phép hiện lên kho, keTuKhoKhamCK =0 không hiện kho lên danh sách, chỉ hiện tủ trực(phân biệt kho hay tủ trực dựa vào thông tin cấu hình kho ở danh mục kho)
4 Phiếu điều trị No Ẩn 1/ Nếu BN Ngoại trú: Ẩn/hiện theo cấu hình phieuDieuTri. Nội trú và BANT luôn hiển thị.2/ Danh sách phiếu điều trị hiển thị theo cấu hình loadPDT cấu hình ở màn H005005- Với loadPDT = 0: hệ thống hiển thị danh sách tất cả phiếu điều trị của BN- Với loadPDT = 1: hệ thống hiển thị danh sách phiếu điều trị theo BS chỉ định cho BN- Với loadPDT = 2: hệ thống hiển thị danh sách phiếu điều trị theo khoa của BS chỉ định cho BN3/ Thông tin phiếu điều trị mặc định lấy theo thời gian chỉ định dịch vụ tương ứng (có thể cấu hình trong DM cấu hình giao diện), cho phép chỉnh sửa4/ TH người dùng bấm Chỉ định thuốc vật tư từ form Tạo phiếu điều trị thì mặc định phiếu điều trị là phiếu vừa tạo và không cho phép chỉnh sửa5/ Thông tin bắt buộc chọn phiếu điều trị (mục 5 chưa xử lý gđ 1)- Check theo cấu hình checkBatbuocPDT (cấu hình ở màn H005005): với các khoa phòng nằm trong danh sách được cấu hình ở tham số checkBatbuocPDT, hệ thống không bắt buộc chọn phiếu điều trị
5 BS chỉ định Yes Mặc định lấy lên thông tin tài khoản đang đăng nhập ( nếu tk đăng nhập không phải bác sỹ để trắng) 1. Người dùng có thể chọn hoặc gõ tên để tìm kiếm bác sĩ trong danh sách theo loại nhân viên bác sĩ , trạng thái hoạt động trong danh mục nhân viên, mặc định lấy lên thông tin tài khoản đang đăng nhập ( nếu tk đăng nhập không phải bác sỹ để trắng)4. Dữ liệu thông tin bác sỹ check theo cấu hình loadBSBV (cấu hình ở màn H005005)- Với loadBSBV = 0: hiển thị danh sách BS theo khoa đăng nhập- Với loadBSBV <> 0: hiển thị danh sách BS toàn bệnh viện với các loại mẫu bệnh phẩm được cấu hình trong tham số, các loại mẫu bệnh phẩm không được cấu hình trong tham số thì hiển thị danh sách BS theo khoa đăng nhập5. Khi chọn BS điều trị, kiểm tra thông tin BS theo cấu hình checkBS (cấu hình ở màn H005005)- Với checkBS = 1: BS không có mã bác sỹ => Hiển thị thông báo xác nhận MSG1225- Với checkBS = 2: BS không có mã bác sỹ => Hiển thị thông báo cảnh báo MSG1226
6 TG chỉ định Yes Ngày giờ hiện tai 1/ Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CD_DIKEM_MACDINH mã tgChiDinh2/ Người dùng chọn thời gian từ Calendar hoặc nhập thời gian chỉ định, hiển thị mặc định là thời gian nhấn tạo phiếu 3/ Với bệnh nhân ngoại trú: Nếu thời gian chỉ định < thời gian Bắt đầu khám cảnh báo MSG397 và focus lại ô TG chỉ định để người dùng chọn lại.
7 TG sử dụng Yes Ngày giờ hiện tai Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CD_DIKEM_MACDINH mã tgSuDungNgười dùng chọn thời gian từ Calendar hoặc nhập thời gian chỉ định, hiển thị mặc định là thời gian hiện tại. Nếu thời gian sử dụng nhỏ hơn thời gian chỉ định cảnh báo MSG405, focus lại ô TG sử dụng để người dùng chọn lại
8 Chẩn đoán Yes Mặc định lấy từ khám lâm sàng với bệnh nhân ngoại trú và chẩn đoán vào viện với bệnh nội trú hay diều trị bệnh án ngoại trú.Người dùng có thể nhâpj lại chẩn đoán, nhập mã chẩn đoán để hiển thị tên bệnh, người dùng chọn bệnh
9 Ghi chú bệnh chính No Người dùng nhập Ghi chú bệnh chínhẨn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CD_DIKEM_MACDINH mã ghiChuBenhChinh
10 Chẩn đoán KT No Người dùng nhập mã chẩn đoán KT để hiện thị tên bệnh, xong người dùng chọn bệnh KT
11 Ngày BHYT còn Hiển thị số ngày BHYT còn lại của BN ( lấy theo cách tính của L2 hiện tại): Ngày BHYT còn = Ngày hết hạn thẻ BHYT - Ngày hiện tại + 1Đối với bệnh nhân có thẻ hết hạn: tính theo công thức và hiển thị số âmĐối với bệnh nhân không BHYT: để trống
12 YHCT chính Yes Ẩn Ẩn/hiện theo cấu hình danh mục phòng ban, hiển thị nếu có check show ICD YHCTNgười dùng nhập Bệnh YHCT chính
13 Ghi chú YHCT chính No Ẩn Ẩn/hiện theo cấu hình danh mục phòng ban, hiển thị nếu có check show ICD YHCTNgười dùng nhập Ghi chú YHCT chính
14 YHCT kèm theo No Ẩn Ẩn/hiện theo cấu hình danh mục phòng ban, hiển thị nếu có check show ICD YHCTNgười dùng nhập Bệnh YHCT kèm theo
15 Đơn mẫu đi kèm No Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CD_DIKEM_THUOC mã donMauHiển thị danh sách đơn mẫu đi kèm dịch vụ theo loại dịch vụ, là loại dịch vụ của phiếu chỉ định đang thực hiện để tạo đơn đi kèm. ( vd đang tạo phiếu đi kèm cho PTTT thì loại dịch vụ là PTTT)Người dùng chọn tên đơn mẫu cần sử dụng, table thuốc sẽ load các thông tin thuốc theo đơn mẫu.
17 Loại TVT Người dùng chỉ chọn được 1 trong 3 loại Radio button bên dưới
18 Thuốc Người dùng check vào Radio button thuốc để hiển thị danh sách thuốc
19 Vật tư Người dùng check vào Radio button vật tư để hiển thị danh sách vật tư
20 Thuốc và vật tư Ẩn Người dùng check vào Radio button vật tư nếu nhập thuốc và vật tư chung đơn, hiện thị theo cấu hình choPhepKeThuocVatTuChung
21 Tên thuốc/vật tư Yes Người dùng có thể nhập tên, mã, hoạt chất của thuốc/ vật tư, hiển thị danh sách thuốc tồn kho (theo kho được chọn, nếu không chọn kho nào thì load theo tất cả kho được quyền kê) gợi ý theo tên được nhập EV0005 như hình 3 bao gồm các cột thông tin: Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Hàm lượng, ĐVT, Số lượng, Đơn giá, cách dùng, Hạn sử dụng, Kho thuốcngười dùng di chuột hoặc nhấn phím mũi tên lên, xuống để chọn thuốc cần kê EV0006, focus vào dòng thuốc cần kê, nhấn đúp chuột hoặc enter để chọn thuốc, tự động điền tên và các ô thông tin còn lại của thuốc như : hoạt chất, đường dùng lấy từ danh mục của thuốc, focus đến ô nhập ĐVTNếu Tên thuốc trống mà người dùng enter hoặc click chuột qua ô khác báo MSG1532
22 ĐVT No Hiển thị đơn vị tính lấy từ danh mục khi người dùng chọn thuốc ở ô Tên thuốc, người dùng có thể nhập lại ĐVTEnter để focus đến ô kế tiếp là đường dùngẨn hiện theo cấu hình giao diện MH_CD_DIKEM_DS mã donViTinh
23 Đường dùng Yes Tự động load đường dùng từ danh mục của thuốc khi người dùng chọn thuốc ở ô tên thuốc/vật tư hoặc Tên gốc/hoạt chất. Disable ô đường dùng không cho chọn lại.
24 SL Yes Người dùng nhập số lượng, số lượng phải >0, nếu số lượng <= 0 báo MSG418Check - cấu hình keThuocLe = 1 : cho phép kê lẻ (2 số sau dấu thập phân), keThuocLe != 1 nhưng kê lẻ báo MSG678- lamTronSoLuong = 1 : Làm tròn lên số lượng kê thuốc vật tư khi enterNếu SL trống mà người dùng enter hoặc click chuột qua ô kế tiếp báo MSG1534
25 Đơn giá Hiển thị đơn giá thuốc lấy từ tồn kho theo thuốc được chọn ở ô Tên thuốcDisable không cho sửa
26 Thành tiền Hiển thị thành tiền = đơn giá*số lượngDisable không cho sửa
27 Loại TT Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CD_DIKEM_DS mã loaiTTHiển thị loại thanh toán (cách lấy dữ liệu theo L2 hiện tại)Sau chuyển loại thanh toán sẽ hiển thị: BHYT-> VP
28 Cách dùng Yes 2/ Load cách dùng từ danh mục thuốc vật tư. Người dùng có thể nhập lại cách dùng, khi người dùng nhập sẽ hiển thị lên danh sách cách dùng lấy từ danh mục cách dùng theo các từ khoá được nhập (EV0038). Người dùng chọn cách dùng từ danh sách.3/ Nhấn enter để thêm thuốc vào đơn, disable các thông tin dòng hiện tại, thêm dòng mới , focus chuột đến ô tên thuốc của dòng mới thêm.Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CD_DIKEM_DS mã cachdung, mặc định ẨnNếu Liều dùng trống mà người dùng enter hoặc click chuột qua ô kế tiếp báo MSG1897
29 Kho Ẩn/ hiện theo cấu hình giao diện MH_CD_DIKEM_DS mã khoHiển thị kho của thuốc được chọn
31 Danh sách thuốc Hiển thị danh sách các thuốc đã thêm vào đơn, gồm các cột thông tin: STT, Tên thuốc, ĐVT,Đường dùng, Số ngày, Sáng, Trưa, Chiều, Tối,SL, Đơn giá, Thành tiền, Loại TT cũ, Loại TT mới, Liều dùng, Cách dùng, Số ngày SD KS, Ghi chú, Thao tác, XoáKiểm tra các cấu hình:- check cấu hình toMauHSD= 1 : Tô màu đỏ các thuốc có hạn sử dụng thuốc nhỏ hơn 3 tháng- check soNgayCanhBaoHSD = 1: Nếu hsd - ngày kê < soNgayCanhBaoHSD tô màu đỏ dòng thuốc- Nếu cấu hình hienThiCotChuY = 1: Khi kê thuốc hiển thị cột chú ý lấy dữ liệu từ danh mục thuốc khi chọn thuốc ở ô kê thuốc
32 Bệnh nhân có tiền sử dị ứng/ Bệnh nhân dị ứng thuốc Hiển thị khi bệnh nhân có tạo phiếu phản ứng thuốc tiền sử dị ứng
33 Tên mẫu chỉ định Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CD_DIKEM_THUOC mã tenMauNhập tên mẫu
34 Lưu mẫu Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CD_DIKEM_THUOC mã luuMauNhấn Lưu mẫu để lưu lại thông tin đơn thuốc cho mẫu. Bao gồm danh sách đơn thuốc, liều dùng, sáng, trưa, chiều, tối, số ngày, số lượng, người nhấn lưu mẫu, tên mẫu.
35 Lưu và in Người dùng nhấn để lưu thông tin đơn thuốc và in nếu lưu thành công.Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CD_DIKEM_BTN mã luuIn
36 Lưu và ký số Ẩn Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CD_DIKEM_BTN mã luuKySoNgười dùng nhấn để lưu thông tin đơn thuốc và hiển thị form ký số nếu lưu thành công.
37 Làm mới Người dùng nhấn để load lại form , các giá trị đang nhập bị xoá và load lại màn hình khởi tạo.
38 Thuốc còn sử dụng Ẩn Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CD_DIKEM_BTN mã thuocConSDNgười dùng tích vào để hiện thị drawler Thuốc còn SD, mô tả chi tiết ở màn hình mã H005077
39 Xóa Xóa dòng thuốc đã kê. Nếu resetSTT = 1 cập nhật lại STT của các thuốc còn lại trên danh sách sau khi xóa
40 Ghi chú Ẩn Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CD_DIKEM_DS mã ghiChuNgười dùng nhập ghi chú cho thuốc
41 Lưu Ẩn Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CD_DIKEM_BTN mã luuNgười dùng nhấn để lưu thông tin đơn thuốc
42 In đơn Ẩn Người dùng nhấn để in đơn thuốc Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CD_DIKEM_BTN mã inDon
43 Thêm dòng Trong quá trình kê thuốc người dùng có thể nhấn thêm dòng để lưu lại dòng đang nhập ( Gọi đến EV0010) và thêm dòng mớiẨn hiện theo cấu hình giao diện MH_CD_DIKEM_THUOC mã themDong
44 Bảng danh sách đơn thuốc/vật tư mẫu 1/ EV002: Hiển thị danh sách đơn mẫu đi kèm dịch vụ theo loại dịch vụ, là loại dịch vụ của phiếu chỉ định đang thực hiện để tạo đơn đi kèm. ( vd đang tạo phiếu đi kèm cho PTTT thì loại dịch vụ là PTTT), bao gồm các thông tin:- STT- Tên mẫu- Tên dịch vụ- Người tạo- Xóa mẫuBảng danh sách đơn thuốc vật tư mẫu hiển thị theo cấu hình loadDanhsachmau (màn hình H005074 mã cha TVT_DONMAU)+ loadDanhsachmau=0, hiển thị tất cả các đơn mẫu+ loadDanhsachmau=1, hiển thị đơn mẫu theo khoa đang thiết lập+ loadDanhsachmau=2, hiển thị đơn mẫu theo người tạo là tài khoản đang đăng nhập2/ EV009: Người dùng chọn 1 đơn mẫu --> Hiển thị chi tiết thuốc vật tư có trong mẫu tại Bảng chi tiết đơn thuốc/vật tư mẫu3/ Người dùng click Xóa --> Check cấu hình checkUserUpdatePTTT ( đã định nghĩa ở màn hình H005087) Xóa đơn thuốc vật tư mẫu khỏi bảng danh mục thuốc vật tư mẫu, load lại danh sách đơn thuốc vật tư mẫu
45 Bảng chi tiết đơn thuốc/vật tư mẫu Hiển thị chi tiết đơn thuốc vật tư mẫu khi người dùng chọn 1 mẫu tại Bảng danh sách đơn thuốc/vật tư mẫu (mục 3 hình 1)Hiển thị danh sách thuốc theo từng thuốc bao gồm các thông tin:- Mã thuốc- Tên thuốc- Đơn vị tính- Số lượng- Số lượng khả dụng- Thay thế (hiển thị khi cấu hình tham số chinhsua = 1) : Người dùng click, hiển thị drawler Thay thế thuốc vật tư
46 Hủy bỏ Người dùng click --> Hệ thống đóng drawler trở về màn hình Chỉ định thuốc vật tư
47 Chọn Người dùng click --> chọn đơn thuốc vật tư mẫu để load thuốc mẫu lên danh sách thuốc vật tư ở màn hình chỉ định thuốc vật tư (Chỉ thêm các thuốc được check chọn ở checkbox)Nếu phiếu đã có thuốc hiển thị cảnh báo xác nhận MSG1686
49 Thuốc vật tư cũ Disable Hiển thị mã vật tư, tên vật tư được chọn để thay thế
50 Thuốc vật tư mới Người dùng gõ tìm kiếm thuốc thay thếHiển thị danh sách thuốc gợi ý theo người dùng gõ
51 Chọn Người dùng nhấn chọn để thực hiện lưu thông tin thuốc thay thế
52 Huỷ bỏ Người dùng nhấn Huỷ bỏ để đóng drawler Thay thế thuốc

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
chinhsua 0 Cho phép thay thế thuốc trong đơn thuốc vật tư mẫu khi chọn
0: Không cho phép
1: cho phép thay thế thuốc trong đơn thuốc mẫu
Áp dụng theo CSYT
loadDanhsachmau 0 Hiển thị Danh sách đơn thuốc vật tư mẫu theo khoa và bệnh nhân nội trú
0: load tất cả các mẫu
1: lấy đơn thuốc vật tư mẫu theo khoa đang thiết lập
2: lấy đơn thuốc vậy tư mẫu theo Người tạo là tài khoản đang đăng nhập
Áp dụng theo CSYT
PHIEU_PTTT ( đã định nghĩa ở màn hình H005087) checkUserUpdatePTTT 0 Cấu hình cho phép chỉ người tạo phiếu PTTT mới được thao tác trên phiếu
0: không sử dụng, tất cả người dùng có quyền
1: sử dụng, chỉ người tạo phiếu mới có quyền
Áp dụng theo CSYT

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG1635 MSG1635 Dùng chung
MSG002 Error Không tồn tại thông tin tìm kiếm.
MSG003 Warning Bắt buộc nhập thông tin họ tên bệnh nhân
MSG004 Warning Bắt buộc nhập thông tin ngày sinh
MSG005 Warning Bệnh nhân nhỏ hơn 28 ngày bắt buộc nhập giờ sinh
MSG006 Warning Bắt buộc thông tin giới tính
MSG007 Warning Bắt buộc nhập thông tin nghề nghiệp
MSG008 Warning Mã nghề nghiệp không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG009 Warning Bắt buộc nhập thông tin dân tộc
MSG010 Warning Mã dân tộc không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG011 Warning Bắt buộc nhập thông tin quốc tịch
MSG012 Warning Mã quốc tịch không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG013 Warning Bắt buộc nhập thông tin tỉnh (thành phố)
MSG014 Warning Mã tỉnh (thành phố) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG015 Warning Bắt buộc nhập thông tin huyện (Q)
MSG016 Warning Mã huyện (Q) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG017 Warning Bắt buộc nhập thông tin xã (P)
MSG018 Warning Mã xã (P) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG019 Warning Bắt buộc nhập thông tin địa chỉ của bệnh nhân
MSG020 Warning Bắt buộc nhập thông tin số căn cước công dân
MSG021 Warning Bắt buộc nhập thông tin số điện thoại
MSG022 Warning Số điện thoại bệnh nhân phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG023 Warning Bắt buộc chọn loại đơn vị công tác và đơn vị công tác
MSG024 Warning Bắt buộc nhập thông tin số thẻ BHYT của bệnh nhân
MSG025 Warning Bắt buộc nhập nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu
MSG026 Warning Bắt buộc nhập từ ngày của thẻ BHYT
MSG027 Warning Bắt buộc nhập đến ngày của thẻ BHYT
MSG028 Warning Bắt buộc nhập địa chỉ thẻ BHYT
MSG029 Warning Bắt buộc nhập thông tin Tuyến
MSG030 Warning Bắt buộc nhập thông tin ngày đủ 5 năm
MSG031 Warning Bắt buộc nhập thông tin ngày đủ 6 TLCS
MSG032 Warning Bắt buộc nhập số chuyển viện
MSG033 Warning Bắt buộc nhập thông tin nơi chuyển đến
MSG034 Warning Bắt buộc nhập thông tin Lý do chuyển
MSG035 Warning Bắt buộc nhập thông tin yêu cầu khám
MSG036 Warning Bắt buộc nhập thông tin phòng khám
MSG037 Warning Bắt buộc nhập lý do vào viện
MSG038 Warning Chưa nhập thông tin chẩn đoán tuyến dưới
MSG039 Warning Số điện thoại người nhà phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG040 Warning Chưa nhập STT / STT không phải dạng số.
MSG041 Error Lỗi không gọi lại được STT.
MSG042 Warning Ngày đủ 5 năm 6 tháng phải nhỏ hơn ngày hưởng đồng chi trả
MSG043 Warning Phải nhập TG đủ 5 năm trước khi nhập TG hưởng ĐCT
MSG044 Warning Khi chọn nơi sống (K1, K2, K3) thì phải chọn đúng tuyến!
MSG045 Warning Phòng khám vượt quá " + {soluong} + " BN/BHYT trong 1 ngày. Có muốn tiếp tục tiếp nhận hay không?
MSG046 Warning Thẻ BHYT của BN là thẻ ngoại tỉnh và loại tuyến không phải trái tuyến, bạn có muốn tiếp đón BN ?
MSG047 Error Bệnh nhân đang điều trị nội trú tại Khoa theo mã Bệnh án {maBa}
MSG048 Warning Phải nhập họ tên người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG049 Warning Phải nhập địa chỉ người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG050 Warning Phải nhập số điện thoại người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG051 Warning Email không đúng định dạng
MSG052 Warning Số thẻ BHYT không hợp lệ
MSG053 Warning Đến ngày BHYT phải lớn hơn Từ ngày
MSG054 Warning Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác số CCCD
MSG055 Warning Bệnh nhân đã khám trong ngày.
MSG056 Warning Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác mã thẻ BHYT
MSG057 Information Bệnh nhân đã có phiếu khám số {maBA} trong ngày. Bạn có muốn tạo phiếu khám mới không?
MSG058 Warning Không có dịch vụ con trong gói khám

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - Tạo phiếu TVT đi kèm > nhập ghi chú enter không xuống thuốc DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - Tạo phiếu TVT đi kèm > nhập ghi chú enter không xuống thuốc
  • DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - Tạo phiếu TVT đi kèm >Lưu lỗi DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - Tạo phiếu TVT đi kèm >Lưu lỗi user.
  • DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - Tạo phiếu TVT đi kèm >Lưu lỗi DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - Tạo phiếu TVT đi kèm >Lưu lỗi

H005060 – Phiếu PTTT – Phiếu thuốc đã chỉ định

Mục đích nghiệp vụ

"Chức năng cho phép bác sĩ, nhân viên y tế thực hiện xem lại phiếu thuốc, vật tư ddie kèm đã chỉ định của bệnh nhân. Bao gồm các tính năng:

  • Xem phiếu thuốc, vật tư đã chỉ định cho bệnh nhân.
  • Gửi, hủy phiếu thuốc, vật tư.
  • Cập nhật phiếu
  • Xóa phiếu
  • Ký số
  • Chỉ định là phiếu đi kèm dịch vụ CLS
  • Tạo bản sao phiếu thuốc, vật tư
  • In phiếu
  • Gửi phiếu lên cổng
  • Xem chi tiết thuốc, vật tư đã chỉ định.

Đường dẫn thao tác: Ngoại trú/Khám bệnh/DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - DS phiếu TVT đi kèm

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Hiển thị danh sách phiếu thuốc. 1/ Sắp xếp theo thứ tự từ Ngày chỉ định gần nhất --> xa nhất 2/ Input: Mã BA Output: Hiển thị danh sách các phiếu thuốc của mã bệnh án bao gồm các thông tin sau:

    (Thao tác)
    • Ký số
    • Trạng thái
    • Số phiếu
    • Tờ điều trị
    • Kho
    • Phòng
    • Ngày chỉ định
    • Người chỉ định
    • Ngày sử dụng
    • Người tạo phiếu
    • Loại phiếu: nhận hay trả
    • Số phiếu đi kèm : Số phiếu dịch vụ CLS đi kèm
    • Kiểu kê: Lấy theo Loại kê của phiếu
    • Tên dịch vụ: tên dịch vụ cls của thuốc đi kèm Các cột của chi tiết thuốc trong phiếu:
    • STT
    • Mã thuốc
    • Tên thuốc
    • SL
    • HDSD
    • Đơn giá
    • Đơn vị tính
    • Số ngày
    • Đường dùng
    • Số lô
    • Loại TT
    • SL hỏng
    • Ghi chú cảnh báo 3/ Tìm kiếm: Người dùng có thể nhập thông tin, tìm kiếm phiếu Thuốc theo thanh tìm kiếm trên bảng. Danh sách phiếu load theo các thông tin tìm kiếm.
  2. Hiển thị dropdown list thao tác phiếu thuốc. Kế thừa từ màn H005078

  3. Gửi phiếu thuốc. Kế thừa từ màn H005078

  4. Hủy gửi phiếu thuốc. Kế thừa từ màn H005078

  5. Cập nhật phiếu. Kế thừa từ màn H005078

  6. Xóa. Kế thừa từ màn H005078

  7. Tạo bản sao phiếu thuốc. Kế thừa từ màn H005078

  8. In phiếu thuốc. Kế thừa từ màn H005078

  9. Hiển thị danh sách chi tiết thuốc. Các cột của chi tiết thuốc trong phiếu:

    • STT
    • Mã thuốc
    • Tên thuốc
    • SL
    • HDSD
    • Đơn giá
    • Đơn vị tính
    • Số ngày
    • Đường dùng
    • Số lô
    • Loại TT
    • SL hỏng
    • Ghi chú cảnh báo
  10. Chi tiết thuốc. Kế thừa từ màn H005078

  11. Đóng. Kế thừa từ màn H005078

  12. Hiển thị giá trị dropdown list Tờ điều trị. Kế thừa từ màn H005078

  13. Lưu. Kế thừa từ màn H005078

  14. Đóng. Kế thừa từ màn H005078

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
2 Danh sách phiếu 1/ Hiển thị danh sách phiếu thuốc mà bệnh nhân đã được chỉ định. 2/ Sắp xếp theo thứ tự từ Ngày chỉ định gần nhất --> xa nhất3/ Người dùng đúp chuột vào từng phiếu thuốc để hiển thị thông tin chi tiết thuốc trong phiếu4/ Người dùng tìm kiếm phiếu thuốc tại thanh tìm kiếm trên bảng, các giá trị có thể tìm kiếm, danh sách phiếu có các cột: # (Thao tác)+ Ký số+ Trạng thái+ Số phiếu+ Tờ điều trị+ Kho+ Phòng+ Ngày chỉ định+ Người chỉ định+ Ngày sử dụng+ Người tạo phiếu+ Loại phiếu: nhận hay trả+ Số phiếu đi kèm : Số phiếu dịch vụ CLS đi kèm+ Kiểu kê: Lấy theo Loại kê của phiếu+ Tên dịch vụ: tên dịch vụ cls của thuốc đi kèmCác cột của chi tiết thuốc trong phiếu:+ STT+ Mã thuốc+ Tên thuốc+ SL+ HDSD+ Đơn giá + Đơn vị tính + Số ngày + Đường dùng + Số lô + Loại TT + SL hỏng+ Ghi chú cảnh báo
3 Thao tác với danh sách phiếu (Dấu ...) Người dùng click để dropdown menu thao tác với phiếu đã chọn
4 Gửi phiếu thuốc 1/ Người dùng click để gửi yêu cầu duyệt phiếu thuốc.2/ Disable nút này với các phiếu trạng thái đã hoàn thành. Enable với các phiếu chưa gửi
5 Hủy gửi phiếu thuốc 1/ Người dùng click để hủy gửi yêu cầu duyệt phiếu thuốc. 2/Enable nút này với các phiếu đã gửi. Disable nút này với các phiếu chưa gửi hoặc đã duyệt.
6 Cập nhật phiếu 1/ Người dùng click để cập nhật phiếu. --> chuyển sang màn hình Chỉ định thuốc,vật tư2/ Disable nút này với các phiếu trạng thái đã hoàn thành.
7 Xóa 1/ Người dùng click để xóa phiếu thuốc2/ Chỉ cho phép xóa với các phiếu thuốc chưa gửi yêu cầu duyệt hoặc đã hủy yêu cầu duyệt. 3/ Disable nút này với các phiếu trạng thái đã hoàn thành.
8 Tạo bản sao phiếu thuốc Người dùng click để tạo bản sao phiếu thuốc--> Mở drawler: Tạo bản sao phiếu thuốc
9 In phiếu thuốc Người dùng click để in phiếu thuốc
10 Chi tiết thuốc trong phiếu 1/ Hiển thị chi tiết thuốc trong phiếu 3/ Người dùng tìm kiếm chi tiết thuốc tại thanh tìm kiếm trên bảng, các giá trị có thể tìm kiếm: + STT+ Mã thuốc+ Tên thuốc+ SL+ HDSD+ Đơn giá + Đơn vị tính + Số ngày + Đường dùng + Số lô + Loại TT + SL hỏng+ Ghi chú cảnh báo
11 X Người dùng click để đóng drawler danh sách phiếu thuốc vật tư đi kèm--> trở về màn hình danh sách phiếu PTTT
1 Tạo bản sao phiếu thuốc Tên drawler
2 Tờ điều trị No Mặc định = Tờ điều trị của phiếu thuốc đã chọn Người dùng click/tab để chọn tờ điều trị của bệnh nhân
3 Thời gian chỉ định No Mặc định = check cấu hình copyTime 1. Người dùng click/tab để sửa thời gian chỉ định2. Giá trị mặc định: + copyTime = 0, thì lấy theo thời gian hiện tại ; + copyTime = 1, thì lấy theo thời gian chỉ định phiếu thuốc được sao chép + copyTime = 2, thì lấy theo thời gian tạo tờ điều trị
4 Số bản sao No 1 Người dùng click/ tab để sửa số bản sao người dùng muốn tạo
5 Số tờ điều trị No Người dùng click/tab để điền số tờ điều trị của bản sao thuốc
6 Lưu Người dùng click để tạo bản sao phiếu
7 Đóng Người dùng click để đóng drawler

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
KB_DSPHIEUTVTDIKEM xoaTheoGoi 1 Khi xoá phiếu thuốc vật tư đính kèm trong gói, xoá tất cả các phiếu thuốc vật tư cùng phiếu dịch vụ
0: Không sử dụng
1: Sử dụng
KB_DSPHIEUTVTDIKEM menuPThuoc tcThuocsentRequest;
tcThuocdeleteRequest;
tcThuocdelete;
tcThuocupdatePHIEUTHUOC;
tcThuoccopyNote;
tcThuocchidinhLPDK;
tcThuocprint
Menu chuột phải tại danh sách phiếu thuốc:
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã định nghĩa ở màn hình H005078) quyen 0 Check quyền hủy, xóa, cập nhật đơn thuốc vật tư theo người dùng
0: Không check;
1: check theo người dùng
KEDON_QUYENHUYXOA: Check quyền hủy, xóa, cập nhật đơn thuốc vật tư theo người dùng
0: check theo người dung; 1 Không check
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã định nghĩa ở màn hình H005078) copyAutoGui 0 Khi tạo bản sao phiếu thuốc, vật tư thì phiếu đó sẽ ở trạng thái là đã gửi phiếu
0: Không áp dụng
1: Có áp dụng
COPY_DONTHUOC_GUILUON: Khi tạo bản sao phiếu thuốc/vật tư
0: ko gửi đơn;1:gửi luôn đơn khi tạo bản sao
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã định nghĩa ở màn hình H005078) copyTonKho 0 Khi sao chép phiếu thuốc vật tư cảnh báo thuốc hết tồn kho
0:Cảnh báo
1: Chặn + cảnh báo
COPY_THUOC_CB_TONKHO: Khi sao chép phiếu thuốc vật tư cảnh báo thuốc hết tồn kho
0:Cảnh báo sau khi lưu; 1: bật popup confirm có đồng ý lưu hay không
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã định nghĩa ở màn hình H005078) copyNgtao 0 Lấy người tạo khi copy đơn thuốc vật tư
0:Lấy theo tên người copy,
1:lấy người tạo theo phiếu copy
COPY_DONTHUOC_NGTAO: Lấy người tạo khi copy đơn thuốc vật tư
0:Lấy theo tên người copy, 1:lấy người tạo theo phiếu copy
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã định nghĩa ở màn hình H005078) copyTime 0 Khi tạo bản sao phiếu chăm sóc thời gian tạo phiếu lấy theo thời gian phiếu đã chọn
0:lấy theo thời gian hiện tại ;
1:lấy theo phiếu thuốc được copy
2: Lấy theo thời gian tạo tờ điều trị
NTU_PCS_TIME_COPY: Khi tạo bản sao phiếu chăm sóc thời gian tạo phiếu lấy theo thời gian phiếu đã chọn
0:lấy sysdate; 1:lấy theo phiếu chọn
NTU_COPY_TVT_PDT: Khi tạo bản sao thuốc, vật tư lấy thời gian tờ điều trị làm thời gian chỉ định khi chọn tờ điều trị
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã định nghĩa ở màn hình H005078) copyTraThuoc 0 Khi copy đơn thuốc vật tư ko copy số lượng thuốc vật tư đã trả
0:Không sử dụng; 1:Sử dụng
COPY_DONTHUOC_CHECKTRA: Khi copy đơn thuốc vật tư ko copy số lượng thuốc vật tư đã trả
0:Không sử dụng; 1:Sử dụng
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã định nghĩa ở màn hình H005078) copyQuyen 0 Cấu hình lấy người dùng được quyền sao chép
0: Chỉ cho phép người tạo phiếu mới được sao chép
1: Cho phép người dùng khác được sao chép
NTU_COPYCLS_NGUOITAO_OLD: Cấu hình lấy người tạo phiếu sao chép = người tạo phiếu được sao chép
0: mặc định lấy user hiện tại
>0 : loại nhóm mbp cần lấy người tạo phiếu sao chép = người tạo phiếu được sao chép
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã định nghĩa ở màn hình H005078) xoaPhieuKoCanHuy 0 cho phép xóa sửa các dịch vụ thuốc, xét nghiệm, CDHA không cần hủy
1. cho phép xóa, sửa 0. phải hủy mới được thao tác
XOA_CAPNHAT_PHIEU_KOCANHUY
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã định nghĩa ở màn hình H005078) copyGomSL 0 Khi tạo bản sao phiếu thuốc gom số lượng nếu bị tách lô
0:Không sử dụng; 1:sử dụng
COPY_DONTHUOC_TIEN
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã định nghĩa ở màn hình H005078) suaTuTruc 0 Cho phép sửa phiếu thuốc tủ trực
0:Không cho phép
1:Có cho phép
HIS_SUA_PHIEU_TUTRUC
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã định nghĩa ở màn hình H005078) khoaKhoKhiSuaPhieu 0 Khóa kho thuốc khi nhập nhật thuốc, phiếu thuốc
0:Không khóa + 1:Có khóa
HIS_KHOA_KHOTHUOC_KHICAPNHAT
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã định nghĩa ở màn hình H005078) toMauCoThHC 0 Hiển thị màu ở tab thuốc với những phiếu thuốc có thuốc đánh dấu hội chẩn trong danh mục dược
0:Không hiển thị; 1:Hiển thị
TABTHUOC_THUOCKS_CHECKMAU
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã định nghĩa ở màn hình H005078) laPhieuDiKem 1 Hiển thị chức năng Chỉ định là Phiếu đi kèm ở Thao tác trong màn hình DS Phiếu chỉ định(Phiếu)
1: Hiển Thị
0: Không hiển thị

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG187 Cảnh báo (warning) Không có thông tin trên bảng để tải xuống
MSG059 Thông báo (Infor) Thêm mới thành công!
MSG060 Thông báo (Infor) Cập nhật thành công!
MSG061 Lỗi (Error) Thêm mới thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc.
MSG062 Lỗi (Error) Cập nhật thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc.
MSG063 Cảnh báo (warning) Bạn có chắn chắn muốn xóa?
MSG064 Thông báo (Infor) Xóa thành công!
MSG065 Cảnh báo (warning) Bạn có muốn lưu thay đổi?
MSG066 Cảnh báo (warning) Không tồn tại thông tin tìm kiếm.
MSG067 Lỗi (Error) Không có thông tin phiếu ký
MSG068 Thông báo (Infor) Ký số/điện tử thành công!
MSG069 Thông báo (Infor) Hủy Ký số/điện tử thành công!
MSG070 Lỗi (Error) Hủy Ký số/điện tử thất bại!
MSG071 Lỗi (Error) Ký số/điện tử thất bại!
MSG072 Cảnh báo (warning) Không kết nối được cổng giám định BHXH. Vui lòng kiểm tra lại
MSG073 Thông báo (Infor) Mã thẻ thuộc danh sách không kết nối cổng giám định để lấy thông tin. Vui lòng nhập thông tin thủ công và bỏ qua kiểm tra thẻ
MSG074 Cảnh báo (warning) Bạn có chắc chắn muốn đóng tab và hủy lưu thay đổi?
MSG075 Cảnh báo (warning) Bạn có chắc chắn muốn hủy lưu thay đổi?
MSG076 Cảnh báo (warning) Tài khoản hoặc mật khẩu không đúng
MSG077 Cảnh báo (warning) Phiếu chưa được ký số

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - DS phiếu TVT đi kèm > không hiện chi tiết thuốc DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - DS phiếu TVT đi kèm > không hiện chi tiết thuốc Khoa:8222312 - Khoa Khám Bệnh Phòng: Phòng khám Nội 1
  • DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - DS phiếu TVT đi kèm > không hiện DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - DS phiếu TVT đi kèm > không hiện Khoa:8222312 - Khoa Khám Bệnh Phòng: Phòng khám Nội 1

H005062 – Danh sách PTTT – Phiếu phụ thu

Mục đích nghiệp vụ

Chức năng cho phép bác sĩ, điều dưỡng, nhân viên xem danh sách phiếu phụ thu. Chức năng bao gồm các tính năng

  • Xem chi tiết phiếu
  • Xóa phiếu
  • In phiếu

Đường dẫn thao tác: Ngoại trú/Khám bệnh/DS phiếu đã chỉ định/Tab PTTT/Danh sách phiếu phụ thu

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Đóng. Người dùng click, hệ thống đóng drawer trở về màn hình Danh sách phiếu đã chỉ định - Tab PTTT

  2. Chọn xem chi tiết phiếu phụ thu. Người dùng click vào 1 phiếu phụ thu, hệ thống hiển thị chi tiết dịch vụ trong phiếu phụ thu đó (như hình 2)

  3. In phiếu. Người dùng click:

    • Trường hợp chưa chọn phiếu để in, hệ thống báo MSG861
    • Trường hợp đã chọn phiếu để in --> Hệ thống chuyển sang màn hình in Bảng giải trình khoản phụ thu
  4. Xóa phiếu. Người dùng click: 1/ Trường hợp chưa chọn phiếu, hệ thống báo MSG861 2/ Trường hợp chọn phiếu đã thu tiền, hệ thống báo MSG862 3/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên, hệ thống báo MSG863

    • Nếu chọn Hủy bỏ, giữ nguyên phiếu
    • Nếu chọn Đồng ý:
    • Xóa thành công, hệ thống báo MSG864
    • Xảy ra lỗi xóa không thành công, hệ thống báo MSG865

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
1 Danh sách phiếu phụ thu Tên của chức năngNgười dùng click vào biểu tượng "X" để đóng drawer trở về màn hình Danh sách phiếu đã chỉ định-Tab PTTT
2 Bảng danh sách phiếu phụ thu Bảng danh sách phiếu phụ thu bao gồm các thông tin:- STT- Trạng thái- Bác sĩ chỉ định- Khoa chỉ định- Phòng chỉ định- Thời gian chỉ địnhNgười dùng click vào 1 phiếu phụ thu, hệ thống hiển thị chi tiết dịch vụ trong phiếu phụ thu đó (như hình 2)
3 In phiếu Người dùng click --> Hệ thống chuyển sang màn hình in Bảng giải trình khoản phụ thu
4 Xóa Người dùng click để xóa phiếu phụ thu đã chọn
5 Đóng Người dùng click, hệ thống đóng drawer trở về màn hình Danh sách phiếu đã chỉ định - Tab PTTT

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
Mô tả tóm tắt Ghi chú Giá trị mặc định

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG861 Cảnh báo (warning) Chưa chọn phiếu phụ thu!
MSG862 Cảnh báo (warning) Phiếu phụ thu đã thu tiền nên không được phép xóa!
MSG863 Xác nhận (Confirm) Bạn có chắc chắn xóa phiếu phụ thu này không?
MSG864 Thông báo (Infor) Xóa thành công phiếu phụ thu!
MSG865 Lỗi (Error) Xóa không thành công phiếu phụ thu.

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • Xóa phiếu phụ thu đã thu tiền HT: Xóa phiếu phụ thu đã thu tiền => Hiển thị msg xác nhận => Nhấn Đồng ý thì Sai msg cảnh báo "Đã có lỗi xảy ra Xóa không thành công phiếu phụ thu!" MM: Trường hợp chọn phiếu đã thu tiền => hệ thống hiển thị cảnh báo MSG862 "Phiếu phụ thu đã thu tiền nên không được phép xóa!" Trường hợp xóa không thành công => MSG865 "Xóa không thành công phiếu phụ thu."
  • Chọn phiếu xóa sai msg HT: 1/ Xóa khi chọn phiếu => MSG cảnh báo xác nhận chưa khớp LLD "Bạn chắc chắn muốn xóa phiếu?" 2/ Nhấn Hủy hoặc focus chuột ra ngoài => button Xóa phiếu bị disable và quay quay nên không thể dùng tiếp chức năng MM: Check phiếu dịch vụ đó đã thu tiền hay chưa, Nếu chưa thu tiền thì mới cho xóa 1/ Xóa khi chọn phiếu chưa thu tiền, hệ thống báo MSG863 "Bạn có chắc chắn xóa phiếu phụ thu này không?" Nếu chọn Đồng ý: Xóa thành công, hệ thống báo MSG864 Xảy ra lỗi xóa không thành công, hệ thống báo MSG865 "Xóa không thành công phiếu phụ thu." 2/ Nhấn Hủy hoặc focus chuột ra ngoài => button Xóa phiếu enable để tiếp tục dùng chức năng
  • Chức năng In phiếu HT: Chưa chọn phiếu => Nhấn In phiếu Chưa có cảnh báo Chọn phiếu in => Chưa in được phiếu Đồng thời button In phiếu bị disable và quay quay nên không tiếp tục thao tac được MM: Chưa chọn phiếu => Nhấn In phiếu có cảnh báo MSG861 "Chưa chọn phiếu phụ thu!" Chọn phiếu in => Hệ thống bật tab view phiếu in Bảng giải trình khoản phụ thu Cho dùng tiếp đc button In phiếu
  • Sai msg Xóa khi chưa chọn phiếu HT: Xóa phiếu khi chưa chọn phiếu => MSG cảnh báo chưa khớp LLD "Thông báo Vui lòng chọn phiếu cần xóa" Đồng thời button Xóa phiếu bị disable và quay quay nên không thể dùng tiếp chức năng MM: Trường hợp chưa chọn phiếu, hệ thống báo MSG861 "Chưa chọn phiếu phụ thu!"
  • Ẩn/hiện, sắp xếp các cột trên bảng danh sách HT: Trường hợp tích ẩn 1 trường => Tích chọn lại trường đó => Tích bỏ chọn Tất cả => Lỗi: trên bảng danh sách vẫn còn hiển thị trường đó, mặc đù đã tích bỏ chọn Tất cả Trường hợp tích ẩn 1 trường => Tích chọn lại trường đó => Sau đó kéo thay đổi vị trí thứ tự hiển thị các cột thì lỗi giữ nguyên các cột, không sắp xếp lại theo vị trí mong muốn Đính kèm video demo
  • Giao diện DS phiếu thụ phu Điều chỉnh giao diện DS phiếu thụ phu Button In => Thành [In phiếu] Button Xóa => Thành [Xóa phiếu] Label tên chức năng => thành viết in hoa: DANH SÁCH PHIẾU PHỤ THU
  • Lỗi không load được danh sách phiếu phụ thu HT: Xem danh sách phiếu phụ thu báo lỗi "Thông báo Có lỗi xảy ra khi tải danh sách phiếu phụ thu" [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-09-24-10-43-30-781.png]
  • Xóa phiếu phụ thu lỗi màn hình quay tròn Xóa phiếu phụ thu trên tab PTTT tại khám bệnh ngoại trú đang lỗi như hình đính kèm [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-10-21-16-35-05-610.png]

H005063 – Chuẩn bị trước mổ

Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác theo Jira

  1. Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
  2. Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
  3. Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.

H005064 – Miễn giảm giường

Mục đích nghiệp vụ

2.2. Vị trí của chức năng trên Menu (Function position in Menu)

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Chọn dịch vụ -> click miễn giảm.

    1. Kiểm tra dịch vụ đã thanh toán -> click Miễn giảm, hệ thống cảnh báo MSG2459
    2. Chọn DV loại TT = BHYT -> nhấn Miễn giảm -> hệ thống cảnh báo MSG2456 và không cho phép nhập miễn giảm
    • Có thể nhập miễn giảm cho các DV loại TT: VP, Dịch vụ, BHYT + Dịch vụ thì chỉ nhập MG cho bản ghi giá chênh, ko cho nhập MG cho bản ghi giá BH
    1. Dịch vụ loại TT khác BHYT -> click Miễn giảm, hệ thống bật drawler chọn miễn giảm (gọi EV002)

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
4 Cập nhật EV003

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG2456 Cảnh báo (warning) Chỉ miễn giảm cho các dịch vụ yêu cầu
MSG2457 Thành công (Success) Cập nhật miễn giảm thành công!
MSG2458 Cảnh báo (warning) Số tiền miễn giảm không thể lớn hơn số tiền BN phải trả!
MSG2459 Cảnh báo (warning) Dịch vụ đã thanh toán, không thể thay đổi miễn giảm!
MSG2461
MSG2462
MSG2463
MSG002 Error Không tồn tại thông tin tìm kiếm.
MSG003 Warning Bắt buộc nhập thông tin họ tên bệnh nhân
MSG004 Warning Bắt buộc nhập thông tin ngày sinh
MSG005 Warning Bệnh nhân nhỏ hơn 28 ngày bắt buộc nhập giờ sinh
MSG006 Warning Bắt buộc thông tin giới tính
MSG007 Warning Bắt buộc nhập thông tin nghề nghiệp
MSG008 Warning Mã nghề nghiệp không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG009 Warning Bắt buộc nhập thông tin dân tộc
MSG010 Warning Mã dân tộc không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG011 Warning Bắt buộc nhập thông tin quốc tịch
MSG012 Warning Mã quốc tịch không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG013 Warning Bắt buộc nhập thông tin tỉnh (thành phố)
MSG014 Warning Mã tỉnh (thành phố) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG015 Warning Bắt buộc nhập thông tin huyện (Q)
MSG016 Warning Mã huyện (Q) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG017 Warning Bắt buộc nhập thông tin xã (P)
MSG018 Warning Mã xã (P) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG019 Warning Bắt buộc nhập thông tin địa chỉ của bệnh nhân
MSG020 Warning Bắt buộc nhập thông tin số căn cước công dân
MSG021 Warning Bắt buộc nhập thông tin số điện thoại
MSG022 Warning Số điện thoại bệnh nhân phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG023 Warning Bắt buộc chọn loại đơn vị công tác và đơn vị công tác
MSG024 Warning Bắt buộc nhập thông tin số thẻ BHYT của bệnh nhân
MSG025 Warning Bắt buộc nhập nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu
MSG026 Warning Bắt buộc nhập từ ngày của thẻ BHYT
MSG027 Warning Bắt buộc nhập đến ngày của thẻ BHYT
MSG028 Warning Bắt buộc nhập địa chỉ thẻ BHYT
MSG029 Warning Bắt buộc nhập thông tin Tuyến
MSG030 Warning Bắt buộc nhập thông tin ngày đủ 5 năm
MSG031 Warning Bắt buộc nhập thông tin ngày đủ 6 TLCS
MSG032 Warning Bắt buộc nhập số chuyển viện
MSG033 Warning Bắt buộc nhập thông tin nơi chuyển đến
MSG034 Warning Bắt buộc nhập thông tin Lý do chuyển
MSG035 Warning Bắt buộc nhập thông tin yêu cầu khám
MSG036 Warning Bắt buộc nhập thông tin phòng khám
MSG037 Warning Bắt buộc nhập lý do vào viện
MSG038 Warning Chưa nhập thông tin chẩn đoán tuyến dưới
MSG039 Warning Số điện thoại người nhà phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG040 Warning Chưa nhập STT / STT không phải dạng số.
MSG041 Error Lỗi không gọi lại được STT.
MSG042 Warning Ngày đủ 5 năm 6 tháng phải nhỏ hơn ngày hưởng đồng chi trả
MSG043 Warning Phải nhập TG đủ 5 năm trước khi nhập TG hưởng ĐCT
MSG044 Warning Khi chọn nơi sống (K1, K2, K3) thì phải chọn đúng tuyến!
MSG045 Warning Phòng khám vượt quá " + {soluong} + " BN/BHYT trong 1 ngày. Có muốn tiếp tục tiếp nhận hay không?
MSG046 Warning Thẻ BHYT của BN là thẻ ngoại tỉnh và loại tuyến không phải trái tuyến, bạn có muốn tiếp đón BN ?
MSG047 Error Bệnh nhân đang điều trị nội trú tại Khoa theo mã Bệnh án {maBa}
MSG048 Warning Phải nhập họ tên người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG049 Warning Phải nhập địa chỉ người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG050 Warning Phải nhập số điện thoại người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG051 Warning Email không đúng định dạng
MSG052 Warning Số thẻ BHYT không hợp lệ
MSG053 Warning Đến ngày BHYT phải lớn hơn Từ ngày
MSG054 Warning Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác số CCCD
MSG055 Warning Bệnh nhân đã khám trong ngày.
MSG056 Warning Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác mã thẻ BHYT
MSG057 Information Bệnh nhân đã có phiếu khám số {maBA} trong ngày. Bạn có muốn tạo phiếu khám mới không?
MSG058 Warning Không có dịch vụ con trong gói khám

H005066 – Danh sách miễn giảm giường

Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác theo Jira

  1. Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
  2. Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
  3. Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.

H005068 – Chỉ định CLS – Phiếu dịch vụ mẫu

Mục đích nghiệp vụ

"Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ, nhân viên y tế xem, xóa, chọn, chỉnh sửa phiếu chỉ định dịch vụ CLS mẫu đã lưu sẵn trước đó"

Đường dẫn thao tác: Ngoại trú/Khám bệnh/Chỉ định dịch vụ CLS/Phiếu mẫu

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Đóng/ Hủy bỏ drawer Phiếu chỉ định dịch vụ mẫu. Người dùng click --> Hệ thống đóng drawer trở về màn hình Chỉ định dịch vụ CLS

  2. Hiển thị chi tiết dịch vụ CLS trong phiếu mẫu. Người dùng chọn 1 phiếu mẫu --> Hiển thị chi tiết các dịch vụ CLS có trong mẫu tại Bảng chi tiết phiếu chỉ định dịch vụ mẫu Người dùng nhập thông tin tìm kiếm theo mã dịch vụ, tên dịch vụ --> Hệ thống hiển thị danh sách các dịch vụ CLS chứa nội dung tìm kiếm

  3. Dịch vụ mới. Người dùng nhập tìm kiếm theo mã hoặc tên dịch vụ --> Hệ thống hiển thị danh sách các dịch vụ CLS chứa nội dung tìm kiếm

  4. Lưu. Người dùng click

    • Nếu chọn loại áp dụng là "Áp dụng cho lần chỉ định này" --> Hệ thống lưu thông tin thay thế dịch vụ, chỉ áp dụng tạm thời giá trị thay thế, sau khi sử dụng hoặc hủy bỏ sử dụng phiếu mẫu này, lưu thay thế không còn giá trị, chi tiết các dịch vụ CLS giữ nguyên như ban đầu, không thay đổi phiếu mẫu gốc
    • Nếu chọn loại áp dụng là "Cập nhật mẫu gốc" --> Hệ thống lưu thông tin thay thế dịch vụ, thay đổi này sẽ cập nhật phiếu mẫu gốc, lần chỉ định này và các lần sử dụng sau chi tiết các dịch vụ CLS thay đổi sang dịch vụ mới đã thay thế Sau khi lưu thông tin, đóng drawer, quay lại drawer Phiếu chỉ định dịch vụ mẫu
  5. Đóng drawer Thay thế dịch vụ CLS. Người dùng click --> Hệ thống đóng drawer trở về drawer Phiếu chỉ định dịch vụ mẫu

  6. Chọn. Người dùng click

  • Nếu chưa chọn phiếu mẫu --> Hệ thống báo MSG820
  • Nếu đã chọn phiếu mẫu --> Đóng drawer, load các dịch vụ CLS đã chọn trong phiếu mẫu lên danh sách dịch vụ CLS ở màn hình Chỉ định dịch vụ CLS

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
2 Phiếu chỉ định dịch vụ mẫu Tên chức năngNgười dùng click "Quay lại" --> Hệ thống đóng drawer trở về màn hình Chỉ định dịch vụ CLS
3 Bảng danh sách phiếu chỉ định dịch vụ mẫu 1/ EV002: Hiển thị danh sách phiếu chỉ định dịch vụ mẫu bao gồm các thông tin:+ STT+ Tên mẫu+ Button Xóa mẫu- Bảng danh sách phiếu mẫu hiển thị theo cấu hình loadDanhSachMau+ loadDanhSachMau = 0, hiển thị tất cả các phiếu mẫu+ loadDanhSachMau = 1, hiển thị danh sách phiếu mẫu theo khoa đang thiết lập+ loadDanhSachMau = 2, hiển thị danh sách phiếu mẫu theo người tạo là user đăng nhập2/ EV005: Người dùng chọn phiếu mẫu --> Hiển thị chi tiết các dịch vụ CLS có trong mẫu tại Bảng chi tiết phiếu chỉ định dịch vụ mẫu (hình 1 mục 5)
4 Bộ lọc No Người dùng nhập thông tin tìm kiếm theo tên mẫu --> Hệ thống hiển thị danh sách phiếu mẫu có tên chứa nội dung tìm kiếm
5 Xóa Người dùng click --> Check cấu hình nguoiTao --> Xóa phiếu mẫu khỏi bảng danh sách phiếu chỉ định dịch vụ mẫu, load lại danh sách
6 Bảng chi tiết phiếu chỉ định dịch vụ mẫu Hiển thị chi tiết các dịch vụ CLS của phiếu mẫu khi người dùng chọn 1 mẫu tại Bảng danh sách phiếu chỉ định dịch vụ mẫu (hình 1 mục 3), bao gồm các thông tin:- Mã dịch vụ- Tên dịch vụ- Đơn vị tính- Số lượng- Giá tiền- Button Thay thế
7 Bộ lọc No Người dùng nhập thông tin tìm kiếm theo mã dịch vụ, tên dịch vụ --> Hệ thống hiển thị danh sách dịch vụ CLS chứa nội dung tìm kiếm
9 Thay thế Người dùng click button, hiển thị drawer Thay thế dịch vụ
10 Dùng chung - Trường thông tin hiển thị khi cấu hình dungChung = 1, ẩn khi cấu hình dungChung = 0- Người dùng click --> Copy phiếu chỉ định dịch vụ mẫu sang cho tất cả user
11 Chọn Người dùng click --> Đóng drawer, load các dịch vụ CLS mẫu đã chọn trong phiếu mẫu lên danh sách dịch vụ CLS ở màn hình Chỉ định dịch vụ CLS
12 Hủy bỏ Người dùng click --> Hệ thống đóng drawer trở về màn hình Chỉ định dịch vụ CLS
2 Thay thế dịch vụ Tên của chức năngNgười dùng click "Quay lại" --> Hệ thống đóng drawer trở về drawer Phiếu chỉ định dịch vụ mẫu
3 Dịch vụ cũ Hiển thị mặc định dịch vụ cũ đã chọn muốn thay thế
4 Dịch vụ mới No Người dùng nhập thông tin tìm kiếm theo mã dịch vụ hoặc tên dịch vụ --> Hệ thống hiển thị danh sách dịch vụ CLS chứa nội dung tìm kiếm, gồm các thông tin: Mã dịch vụ, Tên dịch vụTrường thông tin lấy dữ liệu từ danh mục dịch vụ tương ứng
5 Áp dụng Yes Tạm thời - Gồm 2 giá trị:+ Áp dụng cho lần chỉ định này+ Cập nhật mẫu gốc- Người dùng tick chọn loại áp dụng thay thế dịch vụ
6 Lưu Người dùng click- Nếu chọn loại áp dụng là "Áp dụng cho lần chỉ định này" --> Hệ thống lưu thông tin thay thế dịch vụ, chỉ áp dụng tạm thời giá trị thay thế, sau khi sử dụng hoặc hủy bỏ sử dụng phiếu mẫu này, lưu thay thế không còn giá trị, chi tiết các dịch vụ CLS giữ nguyên như ban đầu, không thay đổi phiếu mẫu gốc- Nếu chọn loại áp dụng là "Cập nhật mẫu gốc" --> Hệ thống lưu thông tin thay thế dịch vụ, thay đổi này sẽ cập nhật phiếu mẫu gốc, lần chỉ định này và các lần sử dụng sau chi tiết các dịch vụ CLS thay đổi sang dịch vụ mới đã thay thế Sau khi lưu thông tin, đóng drawer, quay lại drawer Phiếu chỉ định dịch vụ mẫu
7 Đóng Người dùng click --> Hệ thống đóng drawer trở về drawer Phiếu chỉ định dịch vụ mẫu

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
CLS_PHIEUMAU loadDanhSachMau 0 Hiển thị danh sách phiếu chỉ định dịch vụ mẫu theo phân quyền
0: Load toàn bộ phiếu mẫu
1: Load phiếu mẫu theo khoa thiết lập
2: Load phiếu mẫu theo người tạo là user đăng nhập
CLS_PHIEUMAU dungChung 0 Cho phép hiển thị và copy phiếu mẫu cho tất cả user
0: Ẩn button
1: hiển thị button và cho phép copy phiếu mẫu cho tất cả user
TEMP_SET_DUNGCHUNG
CLS_PHIEUMAU_XOA nguoiTao 0 Kiểm tra quyền xóa phiếu chỉ định dịch vụ mẫu
0: Không cho phép xóa
1: Chỉ Quản trị hệ thống (tài khoản có quyền admin) được phép xóa
2: Chỉ người tạo được phép xóa

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG818 Thông báo (Infor) Xóa phiếu mẫu thành công!
MSG819 Cảnh báo (warning) Bạn không có quyền xóa phiếu mẫu này!
MSG820 Cảnh báo (warning) Bạn chưa chọn phiếu!
MSG821 Thông báo (Infor) Copy phiếu mẫu cho tất cả user thành công!

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • Lỗi tham số nguoiTao Tham số nguoiTao = 0 mô tả: Không cho phép xóa =>nhưng vẫn xóa được 2. Tham số nguoiTao = 2 mô tả Chỉ người tạo được phép xóa > nhưng vẫn xóa được Tạo mẫu ở DKLAN.ADMIN qua DKLAN.ADMINKV2 xóa vẫn được Tham số nguoiTao = 1 mô tả: Chỉ Quản trị hệ thống (tài khoản có quyền admin) được phép xóa
  • dungChung = 1, loadDanhSachMau = 1 lỗi dungChung = 1, loadDanhSachMau = 1 lỗi
  • dungChung = 1, loadDanhSachMau = 2 Đăng nhập DKLAN.ADMINKV2 = tạo mẫu > nhấn dùng chung Qua DKLAN.ADMIN xem không thấy mẫu ở trên
  • Danh sách phiếu mẫu hiện chưa đúng theo cấu hình tham số Danh sách phiếu mẫu hiện chưa đúng theo cấu hình tham số
  • Nhấn dùng chung lỗi Nhấn dùng chung lỗi
  • Thay thế nhấn Lưu báo thành công, nhưng vẫn hiện dịch vụ cũ Thay thế nhấn Lưu báo thành công, nhưng vẫn hiện dịch vụ cũ
  • Nhấn chọn hiện không đúng message Chưa chọn phiếu mẫu > Nhấn Chọn > hiện Chưa chọn phác đồ điều trị mẫu! Hiện không đúng message
  • Thay thế dịch vụ lỗi Nhấn Thay thế chưa hiện được dịch vụ cũ đã chọn muốn thay thế Nhập mã, nhập tên Dịch vụ mới không được
  • Cấu hình tham số dungChung = 1 nhưng chưa hiện thị button Dùng chung Cấu hình tham số dungChung = 1 nhưng chưa hiện thị button Dùng chung
  • Hiện không đủ số lượng dịch vụ Phiếu dịch vụ mẫu hiện có 5 dịch vụ, nhưng khi bấm chọn chỉ hiện 4, STT cũng hiện không đúng

H005069 – Chỉ định CLS – Phác đồ điều trị mẫu

Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác theo Jira

  1. Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
  2. Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
  3. Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • Chỉ định phác đồ thành công nhưng không hiển thị ở lịch sử phác đồ Đăng nhập tài khoản tpdanh Các bước thực hiện: Mở màn hình [Chỉ định thuốc, vật tư] Chọn [Danh sách phác đồ mẫu] Bấm Lưu Kết thúc bệnh án Mở MH [Lịch sử phác đồ điều trị] Kiểm tra lịch sử phác đồ đã chỉ định Hiện tại: Chỉ định phác đồ thành công nhưng không hiển thị ở lịch sử phác đồ Mong muốn: Hiển thị thông tin bệnh nhân ở lịch sử phác đồ đã chỉ định
  • Hiển thị sai thông báo khi phiếu đã có thuốc Đăng nhập tài khoản tpdanh Các bước thực hiện: Mở màn hình [Chỉ định thuốc, vật tư] Thêm thuốc thành công Chọn [Danh sách phác đồ mẫu] Hiện tại: Hiển thị sai thông báo khi phiếu đã có thuốc Mong muốn: Trường hợp đã chọn Phác đồ điều trị mẫu, kiểm tra đơn đã có thuốc chưa, nếu có thuốc rồi báo MSG1451 (Phiếu đã có thuốc không thể sử dụng phác đồ điều trị mẫu!)
  • Lỗi khi lưu chỉ định thuốc Đăng nhập tài khoản tpdanh Các bước thực hiện: Mở màn hình [Chỉ định thuốc, vật tư] Chọn [Danh sách phác đồ mẫu] Bấm Lưu Hiện tại: Lỗi khi lưu chỉ định thuốc Mong muốn: Lưu thành công
  • Chỉ định phác đồ thành công vẫn không hiển thị tại lịch sử phác đồ Đăng nhập tài khoản tpdanh Các bước thực hiện: Mở màn hình [Danh sách phác đồ mẫu] Chỉ định phác đồ thành công Mở phác đồ đã chỉ định Xem lịch sử phác đồ Kiểm tra hiển thị Hiện tại: Chỉ định phác đồ thành công vẫn không hiển thị tại lịch sử phác đồ Mong muốn: Sau khi chỉ định phác đồ cho BN sẽ hiển thị ở Lịch sử phác đồ điều trị grid Danh sách bệnh nhân
  • Không hiển thị thông tin tại danh sách đã chỉ định sau khi chỉ định phác đồ thành công Đăng nhập tài khoản tpdanh Các bước thực hiện: Mở màn hình [Danh sách phác đồ mẫu] Chỉ định phác đồ thành công Kiểm tra phác đồ ở màn hình DS đã chỉ định Hiện tại: Không hiển thị thông tin tại danh sách đã chỉ định sau khi chỉ định phác đồ thành công Mong muốn: Hiển thị thông tin tại danh sách đã chỉ định sau khi chỉ định phác đồ thành công
  • Pending — Không xóa lịch sử sử dụng phác đồ sau khi xóa phiếu Đăng nhập tài khoản tpdanh Các bước thực hiện: Mở màn hình [Danh sách phác đồ mẫu] Chỉ định phác đồ thành công Mở phác đồ đã chỉ định Xem lịch sử phác đồ Kiểm tra hiển thị Xóa phiếu chỉ định có phác đồ Kiểm tra lịch sử phác đồ Hiện tại: Không xóa lịch sử sử dụng phác đồ sau khi xóa phiếu Mong muốn: [Tệp/ảnh đính kèm: image-2026-06-03-16-49-44-574.png]
  • Chỉ định phác đồ thành công vẫn không hiển thị tại lịch sử phác đồ Đăng nhập tài khoản tpdanh Các bước thực hiện: Mở màn hình [Danh sách phác đồ mẫu] Chỉ định phác đồ thành công Mở phác đồ đã chỉ định Xem lịch sử phác đồ Kiểm tra hiển thị Hiện tại: Chỉ định phác đồ thành công vẫn không hiển thị tại lịch sử phác đồ Mong muốn: Sau khi chỉ định phác đồ cho BN sẽ hiển thị ở Lịch sử phác đồ điều trị grid Danh sách bệnh nhân

H005070 – Chỉ định CLS – Phiếu dịch vụ cũ

Mục đích nghiệp vụ

"Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ, nhân viên y tế xem, xóa, chọn, chỉnh sửa phiếu chỉ định dịch vụ CLS cũ đã chỉ định trước đó"

Đường dẫn thao tác: Ngoại trú/Khám bệnh/Chỉ định dịch vụ CLS/Dịch vụ cũ

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Đóni/ Hủy bỏ drawer Danh sách phiếu dịch vụ. Người dùng click --> Hệ thống đóng drawer trở về màn hình Chỉ định dịch vụ CLS

  2. Chọn. Người dùng click

    • Nếu chưa chọn phiếu --> Hệ thống báo MSG820
    • Nếu đã chọn phiếu --> Đóng drawer, load các dịch vụ CLS trong phiếu đã chọn lên danh sách dịch vụ CLS ở màn hình Chỉ định dịch vụ CLS

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
2 Danh sách phiếu dịch vụ Tên chức năngNgười dùng click "Quay lại" --> Hệ thống đóng drawer trở về màn hình Chỉ định dịch vụ CLS
3 Bảng danh sách phiếu dịch vụ 1/ EV002: Hiển thị danh sách phiếu dịch vụ cũ bao gồm các thông tin:+ STT+ Số phiếu+ Trạng thái+ Loại phiếu+ Phiếu điều trị+ Bác sỹ chỉ định+ Thời gian chỉ định+ Phòng chỉ định+ Phòng thực hiện+ KhoaNgười dùng sử dụng bộ lọc để tìm kiếm --> Hệ thống load danh sách phiếu chứa nội dung tìm kiếm2/ EV003: Người dùng chọn phiếu dịch vụ --> Hiển thị chi tiết các dịch vụ CLS có trong phiếu tại Bảng chi tiết phiếu dịch vụ cũ
4 Bảng chi tiết phiếu dịch vụ cũ Hiển thị chi tiết các dịch vụ CLS của phiếu khi người dùng chọn 1 phiếu tại Bảng danh sách phiếu dịch vụ (mục 3), bao gồm các thông tin:- Mã dịch vụ- Tên dịch vụ- Số lượng- Loại PTTT- Trạng thái- Bác sỹ thực hiện- Thời gian thực hiện
5 Chọn Người dùng click --> Đóng drawer, load các dịch vụ CLS trong phiếu đã chọnlên danh sách dịch vụ CLS ở màn hình Chỉ định dịch vụ CLS
6 Hủy bỏ Người dùng click --> Hệ thống đóng drawer trở về màn hình Chỉ định dịch vụ CLS

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG820 Cảnh báo (warning) Bạn chưa chọn phiếu!

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • Không fill được dịch vụ từ phiếu đã chọn Thực hiện chọn phiếu -> chọn lại phiếu khác -> thỉnh thoảng sẽ xảy ra lỗi k fill được thông tin dịch vụ từ phiếu đã chọn video mô tả: H005070-16.rar ( liên hệ đê nhắn riêng nhé. k tải đc jira)
  • Chưa xóa dịch vụ cũ trên danh sách dịch vụ chỉ định sau khi chọn lại phiếu khác Chọn phiếu A -> fill dịch vụ của phiếu A vào danh sách dịch vụ chỉ định -> Chọn vào trường dịch vụ cũ -> chọn Phiếu B -> HT: Fill dịch vụ của phiếu B tiếp vào danh sách mà k xóa dịch vụ phiếu A -> MM: Xóa dịch vụ phiếu A và fill dv phiếu B
  • Kiểm tra lại luồng xử lý khi chọn lại phiếu đã chọn Chọn phiếu A -> fill dịch vụ phiếu A lên danh sách -> vào ds dịch vụ cũ -> chọn lại phiếu A -> Hiện tại: Hệ thống hệ thống hiển thị cảnh báo dịch vụ đã được chỉ định trong phiếu... có muốn chỉ định không nhấn Đống ý -> fill dịch vụ vào ds với STT khác -> mong muốn: hiển thị cảnh báo: Phiếu dịch vụ đã được chọn. Còn với trường hợp phiếu có nhiều dịch vụ và đã chọn 1 vài dịch vụ thì chỉ hiển thị cảnh báo của những dịch vụ còn lại
  • Kiểm tra lại thời gian load dữ liệu form Chọn phiếu dv cũ HT: Thời gian load dữ liệu form tương đối lâu mặc dù dữ liệu ít MM: Tối ưu thời gian load dữ liệu
  • Chưa hiển thị được danh sách phiếu chỉ định dịch vụ cũ Chọn bệnh nhân đã có danh sách phiếu chỉ định -> vào chỉ định cls -> chọn ds dịch vụ cũ -> mở màn hình DS dv cũ -> Không hiển thị danh sách dv trên ds và trên combobox Chọn phiếu dv cũ -> MM: Hiển thị các phiếu đã được chỉ định trong cũng 1 mã BA bệnh nhân
  • Chưa hiển thị cảnh báo khi chưa chọn phiếu Vào danh sách chỉ định dịch vụ cũ -> không chọn phiếu -> Nhấn Chọn -> HT: Quay về màn hình chỉ định cls -> MM: hiển thị cảnh báo: MSG820
  • Tìm kiếm tại danh sách phiếu chỉ định không thành công Lỗi 1. Nhập giá trị hợp lệ -> Nhấn tìm kiếm -> Không hiển thị danh sách chưa giá trị tìm kiếm Lỗi 2: Tìm kiếm k có dữ liệu -> Xóa dữ liệu tìm kiếm -> Không hiển thị lại danh sách ban đầu Video mô tả
  • Cột Trạng thái danh sách phiếu chỉ định hiển thị chưa đúng Lỗi 1: Với phiếu chỉ định dịch vụ đã hủy phiếu đang hiển thị trạng thái = 1 -> Mong muốn: hiển thị tên trạng thái chứ k hiển thị mã Lỗi 2: Thiếu cột STT tạo danh sách phiếu chỉ định và danh sách dịch vụ đã chỉ định Lỗi 3: Kéo rộng cột số phiếu ra để hiển thị hết mã phiếu

H005071 – Chỉ định dịch vụ khác – Phiếu mẫu

Mục đích nghiệp vụ

"Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ, nhân viên y tế xem, xóa, chọn, chỉnh sửa mẫu phiếu chỉ định dịch vụ khác đã lưu sẵn trước đó"

Đường dẫn thao tác: Ngoại trú/Khám bệnh/Chỉ định dịch vụ khác/Phiếu mẫu

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Đóng/ Hủy bỏ drawer Phiếu chỉ định dịch vụ mẫu. Người dùng click --> Hệ thống đóng drawer trở về màn hình Chỉ định dịch vụ khác

  2. Thay thế. Người dùng click --> hiển thị drawer Thay thế dịch vụ

  3. Đóng drawer Thay thế dịch vụ CLS. Người dùng click --> Hệ thống đóng drawer trở về drawer Phiếu chỉ định dịch vụ mẫu

  4. Chọn. Người dùng click

  • Nếu chưa chọn phiếu mẫu --> Hệ thống báo MSG820
  • Nếu đã chọn phiếu mẫu --> Đóng drawer, load các dịch vụ đã chọn trong phiếu mẫu lên danh sách dịch vụ ở màn hình Chỉ định dịch vụ khác

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
2 Phiếu chỉ định dịch vụ mẫu Tên chức năngNgười dùng click "Quay lại" --> Hệ thống đóng drawer trở về màn hình Chỉ định dịch vụ khác
3 Bảng danh sách phiếu chỉ định dịch vụ mẫu 1/ EV002: Hiển thị danh sách phiếu chỉ định dịch vụ mẫu bao gồm các thông tin:+ STT+ Tên mẫu+ Button Xóa mẫu- Bảng danh sách phiếu mẫu hiển thị theo cấu hình loadDanhSachMau+ loadDanhSachMau = 0, hiển thị tất cả các phiếu mẫu+ loadDanhSachMau = 1, hiển thị danh sách phiếu mẫu theo khoa đang thiết lập+ loadDanhSachMau = 2, hiển thị danh sách phiếu mẫu theo người tạo là user đăng nhập2/ EV005: Người dùng chọn phiếu mẫu --> Hiển thị chi tiết các dịch vụ có trong mẫu tại Bảng chi tiết phiếu chỉ định dịch vụ mẫu (hình 1 mục 5)
4 Bộ lọc No Người dùng nhập thông tin tìm kiếm theo tên mẫu --> Hệ thống hiển thị danh sách phiếu mẫu có tên chứa nội dung tìm kiếm
5 Xóa Người dùng click --> Check cấu hình nguoiTao --> Xóa phiếu mẫu khỏi bảng danh sách phiếu chỉ định dịch vụ mẫu, load lại danh sách
6 Bảng chi tiết phiếu chỉ định dịch vụ mẫu Hiển thị chi tiết các dịch vụ của phiếu mẫu khi người dùng chọn 1 mẫu tại Bảng danh sách phiếu chỉ định dịch vụ mẫu (hình 1 mục 3), bao gồm các thông tin:- Mã dịch vụ- Tên dịch vụ- Đơn vị tính- Số lượng- Giá tiền- Button Thay thế
7 Bộ lọc No Người dùng nhập thông tin tìm kiếm theo mã dịch vụ, tên dịch vụ --> Hệ thống hiển thị danh sách dịch vụ chứa nội dung tìm kiếm
9 Thay thế Người dùng click button, hiển thị drawer Thay thế dịch vụ
10 Dùng chung - Trường thông tin hiển thị khi cấu hình dungChung = 1, ẩn khi cấu hình dungChung = 0- Người dùng click --> Copy phiếu chỉ định dịch vụ mẫu sang cho tất cả user
11 Chọn Người dùng click --> Đóng drawer, load các dịch vụ mẫu đã chọn trong phiếu mẫu lên danh sách dịch vụ ở màn hình Chỉ định dịch vụ khác
12 Hủy bỏ Người dùng click --> Hệ thống đóng drawer trở về màn hình Chỉ định dịch vụ khác
2 Thay thế dịch vụ Tên của chức năngNgười dùng click "Quay lại" --> Hệ thống đóng drawer trở về drawer Phiếu chỉ định dịch vụ mẫu
3 Dịch vụ cũ Hiển thị mặc định dịch vụ cũ đã chọn muốn thay thế
4 Dịch vụ mới No Người dùng nhập thông tin tìm kiếm theo mã dịch vụ hoặc tên dịch vụ --> Hệ thống hiển thị danh sách dịch vụ chứa nội dung tìm kiếm, gồm các thông tin: Mã dịch vụ, Tên dịch vụTrường thông tin lấy dữ liệu từ danh mục dịch vụ tương ứng
5 Áp dụng Yes Tạm thời - Gồm 2 giá trị:+ Áp dụng cho lần chỉ định này+ Cập nhật mẫu gốc- Người dùng tick chọn loại áp dụng thay thế dịch vụ
6 Lưu Người dùng click- Nếu chọn loại áp dụng là "Áp dụng cho lần chỉ định này" --> Hệ thống lưu thông tin thay thế dịch vụ, chỉ áp dụng tạm thời giá trị thay thế, sau khi sử dụng hoặc hủy bỏ sử dụng phiếu mẫu này, lưu thay thế không còn giá trị, chi tiết các dịch vụ giữ nguyên như ban đầu, không thay đổi phiếu mẫu gốc- Nếu chọn loại áp dụng là "Cập nhật mẫu gốc" --> Hệ thống lưu thông tin thay thế dịch vụ, thay đổi này sẽ cập nhật phiếu mẫu gốc, lần chỉ định này và các lần sử dụng sau chi tiết các dịch vụ thay đổi sang dịch vụ mới đã thay thế Sau khi lưu thông tin, đóng drawer, quay lại drawer Phiếu chỉ định dịch vụ mẫu
7 Đóng Người dùng click --> Hệ thống đóng drawer trở về drawer Phiếu chỉ định dịch vụ mẫu

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
DVKHAC_PHIEUMAU loadDanhSachMau 0 Hiển thị danh sách phiếu chỉ định dịch vụ mẫu theo phân quyền
0: Load toàn bộ phiếu mẫu
1: Load phiếu mẫu theo khoa thiết lập
2: Load phiếu mẫu theo người tạo là user đăng nhập
CLS_PHIEUMAU dungChung 0 Cho phép hiển thị và copy phiếu mẫu cho tất cả user
0: Ẩn button
1: hiển thị button và cho phép copy phiếu mẫu cho tất cả user
TEMP_SET_DUNGCHUNG
DVKHAC_PHIEUMAU_XOA nguoiTao 0 Kiểm tra quyền xóa phiếu chỉ định dịch vụ mẫu
0: Không cho phép xóa
1: Chỉ Quản trị hệ thống (tài khoản có quyền admin) được phép xóa
2: Chỉ người tạo được phép xóa

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG818 Thông báo (Infor) Xóa phiếu mẫu thành công!
MSG819 Cảnh báo (warning) Bạn không có quyền xóa phiếu mẫu này!
MSG820 Cảnh báo (warning) Bạn chưa chọn phiếu!
MSG821 Thông báo (Infor) Copy phiếu mẫu cho tất cả user thành công!

H005073 – Chỉ định dịch vụ khác – Phiếu cũ

Mục đích nghiệp vụ

"Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ, nhân viên y tế xem, xóa, chọn, chỉnh sửa phiếu chỉ định dịch vụ cũ đã chỉ định trước đó"

Đường dẫn thao tác: Ngoại trú/Khám bệnh/Chỉ định dịch vụ khác/Dịch vụ cũ

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Đóng/ Hủy bỏ drawer Danh sách phiếu dịch vụ. Người dùng click --> Hệ thống đóng drawer trở về màn hình Chỉ định dịch vụ khác

  2. Chọn. Người dùng click

    • Nếu chưa chọn phiếu --> Hệ thống báo MSG820
    • Nếu đã chọn phiếu --> Đóng drawer, load các dịch vụ trong phiếu đã chọn lên danh sách dịch vụ ở màn hình Chỉ định dịch vụ khác

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
2 Danh sách phiếu dịch vụ Tên chức năngNgười dùng click "Quay lại" --> Hệ thống đóng drawer trở về màn hình Chỉ định dịch vụ khác
3 Bảng danh sách phiếu dịch vụ 1/ EV002: Hiển thị danh sách phiếu dịch vụ cũ bao gồm các thông tin:+ STT+ Số phiếu+ Loại dịch vụ+ Bác sỹ chỉ định+ Thời gian chỉ định+ PhòngNgười dùng sử dụng bộ lọc để tìm kiếm --> Hệ thống load danh sách phiếu chứa nội dung tìm kiếm2/ EV003: Người dùng chọn phiếu dịch vụ --> Hiển thị chi tiết các dịch vụ có trong phiếu tại Bảng chi tiết phiếu dịch vụ cũ
4 Bảng chi tiết phiếu dịch vụ cũ Hiển thị chi tiết các dịch vụ của phiếu khi người dùng chọn 1 phiếu tại Bảng danh sách phiếu dịch vụ (mục 3), bao gồm các thông tin:- Mã dịch vụ- Tên dịch vụ- Số lượng- Đơn vị tính
5 Chọn Người dùng click --> Đóng drawer, load các dịch vụ trong phiếu đã chọn lên danh sách dịch vụ ở màn hình Chỉ định dịch vụ khác
6 Hủy bỏ Người dùng click --> Hệ thống đóng drawer trở về màn hình Chỉ định dịch vụ khác

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG820 Cảnh báo (warning) Bạn chưa chọn phiếu!

H005074 – Chỉ định thuốc/vật tư – Đơn mẫu

Mục đích nghiệp vụ

"Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ, nhân viên y tế xem, xóa, chọn, chỉnh sửa đơn thuốc/vật tư mẫu đã lưu sẵn trước đó"

Đường dẫn thao tác: Ngoại trú/Khám bệnh/Chỉ định TVT/Đơn mẫu

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Đóng/ Hủy bỏ drawer Đơn TVT mẫu. Người dùng click --> Hệ thống đóng drawler trở về màn hình Chỉ định thuốc vật tư

  2. Xóa. 1/ Kiểm tra quyền xóa dữ liệu

    • Check cấu hình nguoitao , nếu tham số: nguoitao = 1, check tài khoản đăng đăng nhập phải có quyền admin >=1 mới được xoá, nếu không, thông báo MSG374 nguoitao = 2, check tài khoản đang đăng nhập bằng tài khoản tạo đơn mẫu đó mới được xoá, , nếu không, thông báo MSG374 nguoitao = 0 thì không được xoá, thông báo MSG374 Xoá thành công --> Hệ thông báo MSG937
  3. Thay thế. Hiển thị khi cấu hình tham số chinhsua = 1, ẩn khi cấu hình tham số chinhsua = 0 Người dùng click, hiển thị drawler Thay thế thuốc vật tư

  4. Chọn. Người dùng click 1/ Trường hợp thuốc không còn --> Hệ thống báo MSG375 2/ Trường hợp chưa chọn đơn thuốc, hệ thống báo MSG376 3/ Trường hợp pass hết kiểm tra, chọn đơn thuốc vật tư mẫu để áp dụng cho màn hình chỉ định thuốc vật tư, hệ thống báo MSG377

  5. Đóng/Hủy bỏ drawer Thay thế TVT. Người dùng click --> Hệ thống đóng drawler trở về màn hình H005074-Chỉ định TVT- Đơn mẫu

  6. Thuốc vật tư mới. Người dùng nhập tìm kiếm theo mã thuốc vật tư--> Hệ thống hiển thị danh sách thuốc vật tư tồn kho trong kho đã chọn ở form chỉ định thuốc để chọn

    • Trường hợp thuốc không còn --> Hệ thống báo MSG375
  7. Lưu. Người dùng click --> Lưu thay đổi chi tiết thuốc vật tư trong đơn mẫu đã chọn (mục 3 hình 1). Sau khi lưu thành công hệ thống chỉ thay đổi tạm thời đơn thuốc để phù hợp với nhu cầu của người dùng khi đó. Hệ thống đóng drawler trở về màn hình H005074-Chỉ định TVT- Đơn mẫu.

    • Nếu người dùng click button Chọn (mục 9 hình 1 sheet 5), áp dụng đơn thuốc mẫu sau khi đã thay thế
    • Nếu người dùng click button Hủy bỏ (mục 10 hình 1 sheet 5) hoặc lựa chọn đơn mẫu khác bất kỳ: Lưu thay thế TVT không còn giá trị. Chi tiết trong đơn mẫu vừa thực hiện thay thế trở về như ban đầu, không thay đổi như đã lưu.

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
2 Đơn thuốc/vật tư mẫu Tên của chức năngNgười dùng click dấu "X" --> Hệ thống đóng drawler trở về màn hình Chỉ định thuốc vật tư
3 Bảng danh sách đơn thuốc/vật tư mẫu 1/ EV002: Hiển thị danh sách đơn thuốc vật tư mẫu bao gồm các thông tin:- STT- Tên mẫu- Xóa mẫuBảng danh sách đơn thuốc vật tư mẫu hiển thị theo cấu hình loadDanhsachmau+ loadDanhsachmau=0, hiển thị tất cả các đơn mẫu+ loadDanhsachmau=1, hiển thị đơn mẫu theo khoa đang thiết lập+ loadDanhsachmau=2, hiển thị đơn mẫu theo người tạo là tài khoản đang đăng nhập2/ EV009: Người dùng chọn 1 đơn mẫu --> Hiển thị chi tiết thuốc vật tư có trong mẫu tại Bảng chi tiết đơn thuốc/vật tư mẫu (mục 5 hình 1)
4 Xóa Người dùng click --> Check cấu hình nguoitao Xóa đơn thuốc vật tư mẫu khỏi bảng danh mục thuốc vật tư mẫu, load lại danh sách đơn thuốc vật tư mẫu
5 Bảng chi tiết đơn thuốc/vật tư mẫu Hiển thị chi tiết đơn thuốc vật tư mẫu khi người dùng chọn 1 mẫu tại Bảng danh sách đơn thuốc/vật tư mẫu (mục 3 hình 1) bao gồm các thông tin:- Mã thuốc- Tên thuốc- Đơn vị tính- Số lượng- Số lượng khả dụng- Loại thanh toán- Thay thế ( hiển thị khi cấu hình tham số chinhsua = 1)
8 Thay thế Trường thông tin hiển thị khi cấu hình chinhsua = 1, ẩn khi cấu hình chinhsua = 0- Người dùng click, hiển thị drawler Thay thế thuốc vật tư
9 Chọn Người dùng click --> chọn đơn thuốc vật tư mẫu để load thuốc mẫu lên danh sách thuốc vật tư ở màn hình chỉ định thuốc vật tư - Chỉ thêm những thuốc được chọn ở Checkbox (mục 6 hình 1)
10 Hủy bỏ Người dùng click --> Hệ thống đóng drawler trở về màn hình Chỉ định thuốc vật tư
2 Thay thế thuốc vật tư Tên của chức năngNgười dùng click dấu "X" --> Hệ thống đóng drawler trở về màn hình H005074-Chỉ định TVT- Đơn mẫu
3 Thuốc vật tư cũ Hiển thị mặc định thuốc vật tư cũ đã chọn muốn thay thế
4 Thuốc vật tư mới Người dùng nhập tìm kiếm theo mã thuốc vật tư --> Hệ thống hiển thị danh sách thuốc vật tư liên quan để chọn gồm các thông tin: Mã TVT, Tên TVT, Hoạt chấtTrường thông tin lấy dữ liệu từ danh mục thuốc, vật tư
5 Lưu Người dùng click --> Lưu thay đổi chi tiết thuốc vật tư trong đơn mẫu đã chọn (mục 3 hình 1). Sau khi lưu thành công hệ thống chỉ thay đổi tạm thời đơn thuốc để phù hợp với nhu cầu của người dùng khi đó. Hệ thống đóng drawler trở về màn hình H005074-Chỉ định TVT- Đơn mẫu.- Nếu người dùng click button Chọn (mục 9 hình 1), áp dụng đơn thuốc mẫu sau khi đã thay thế- Nếu người dùng click button Hủy bỏ (mục 10 hình 1) hoặc lựa chọn đơn mẫu khác bất kỳ: Lưu thay thế TVT không còn giá trị. Chi tiết trong đơn mẫu vừa thực hiện thay thế trở về như ban đầu, không thay đổi như đã lưu.
6 Đóng Người dùng click --> Hệ thống đóng drawler trở về màn hình H005074-Chỉ định TVT- Đơn mẫu

Quy tắc nghiệp vụ cần biết

Điều kiện lọc: Lọc theo mauBenhPhamTempId. Chỉ lấy các bản ghi có trạng thái sử dụng (suDung) hợp lệ (mặc định là 1). Sắp xếp: Sắp xếp kết quả theo tên loại thuốc/vật tư (ltvt.ten) và tên thuốc/vật tư (tvt.ten).

Dữ liệu truy xuất: ID thuốc/vật tư. Tên thuốc/vật tư (hoặc tên dịch vụ nếu không có tên thuốc/vật tư). Tên kho. Số lượng. Tên đơn vị tính. Tên đường dùng thuốc. Hướng dẫn sử dụng. Loại thuốc/vật tư. Tên nhóm thuốc/vật tư. Mã thuốc/vật tư. Loại đối tượng

    1. KBH_MAUBENHPHAM_TEMP | Read

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
chinhsua 0 Cho phép thay thế thuốc trong đơn thuốc vật tư mẫu khi chọn
0: Không cho phép
1: cho phép thay thế thuốc trong đơn thuốc mẫu
NGT_THUOC_MAU_EDIT
loadDanhsachmau 0 Hiển thị Danh sách đơn thuốc vật tư mẫu theo khoa và bệnh nhân nội trú
0: load tất cả các mẫu
1: lấy đơn thuốc vật tư mẫu theo khoa đang thiết lập
2: lấy đơn thuốc vậy tư mẫu theo Người tạo là tài khoản đang đăng nhập
DTMAU_KHOA_NTU
DS_DONTHUOC_MAU_NGUOITAO
TVT_DONMAU_XOA nguoitao 0 Kiểm tra quyền xóa đơn thuốc vật tư mẫu
0: Không được xóa
1: Quản trị hệ thống (tài khoản có quyền admin >=1) mới có quyền xoá đơn mẫu.
2: Chỉ người tạo mới được xóa đơn mẫu do mình tạo
CAPTHUOC_XOADONMAU_QTHT
CAPTHUOC_XOADONMAU

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG373 Cảnh báo (warning) Bạn có muốn xóa đơn mẫu này?
MSG374 Lỗi (Error) Bạn không có quyền xóa đơn mẫu này!
MSG375 Lỗi (Error) Thuốc $mã thuốc + $tên thuốc không còn trong kho!
MSG376 Cảnh báo (warning) Bạn chưa chọn đơn thuốc/VT!
MSG377 Thông báo (Infor) Đã áp dụng đơn mẫu!

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • giao diện không giống với LLD, figma DANH SÁCH MẪU ĐƠN THUỐC đổi thành ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ MẪU Hiển thị danh sách đơn thuốc vật tư mẫu bao gồm các thông tin: STT, Tên mẫu, Xóa mẫu Bảng chi tiết đơn thuốc/vật tư mẫu cột Thay thế khác với LLD, không có cột STT, trước cột mã thuốc có chổ check chọn, dưới lưới có phần tìm kiếm
  • Chỉnh giao diện cho giống LLD ĐƠN MẪU thành ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ MẪU Không có cột xóa Đã cấu hình chinhsua = 1 vẫn không hiện cột Thay thế
  • loadDanhsachmau=2, hiển thị đơn mẫu theo Người tạo là tài khoản đang đăng nhập > Lỗi Tạo ở tài khoản DKLAN.ADMIN qua tài khoản DKLAN.ADMINKV2 vẫn hiện đơn mẫu của tài khoản DKLAN.ADMIN [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-08-27-15-04-48-695.png]
  • loadDanhsachmau=1, hiển thị đơn mẫu theo khoa đang thiết lập=> Lỗi EV002 loadDanhsachmau=1, hiển thị đơn mẫu theo khoa đang thiết lập Tạo mẫu ở Khoa:Khoa Khám Bệnh Phòng: PK Nội tổng hợp 1 (P.007) Qua Khoa:Khoa Cấp Cứu Phòng: Phòng lưu > vẫn hiện mẫu đã tạo ở khoa khám bệnh
  • EV005 Trường hợp chưa chọn đơn thuốc, hệ thống báo MSG376> Lỗi EV005 Trường hợp chưa chọn đơn thuốc > nhấn chọn > hệ thống báo MSG376 mới đúng
  • Nhấn chọn bị xoay Nhấn chọn bị xoay
  • Nhấn chọn bị xoay Nhấn chọn bị xoay
  • Không hiện được chi tiết thuốc Không hiện được chi tiết thuốc
  • [his4- ] Chỉ định thuốc vật tư - Đơn mẫu lỗi Chỉ định thuốc vật tư - Đơn mẫu lỗi
  • Thay thế > nhập Thuốc vật tư mới không được nhập mã VAN011, OXY008
  • EV005 Trường hợp thuốc không còn --> Hệ thống báo MSG375 > Lỗi 1/ Trường hợp thuốc không còn --> Hệ thống báo MSG375 =>không hiện thông báo thuốc Vành mi (tặng) không còn nhưng vẫn thêm được vào toa> bấm lưu thì lỗi

H005075 – Chỉ định thuốc/vật tư – Phác đồ điều trị mẫu

Mục đích nghiệp vụ

"Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ, nhân viên y tế xem, tìm kiếm, chọn phác đồ điều trị mẫu đã lưu sẵn trước đó"

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Quay lại/Hủy bỏ. Người dùng click --> Hệ thống quay lại màn hình Chỉ định thuốc vật tư

  2. Tìm kiếm. Người dùng click:

    • Trường hợp có phác đồ điều trị mẫu trùng với thông tin tìm kiếm, hệ thống hiển thị kết quả
    • Trường hợp không có phác đồ điều trị mẫu trùng với thông tin ICD tìm kiếm, hệ thống không hiển thị kết quả
  3. Chọn. Người dùng click: 1/ Trường hợp chưa chọn Phác đồ điều trị mẫu, hệ thống báo MSG680

    • Trường hợp đã chọn Phác đồ điều trị mẫu, kiểm tra đơn đã có thuốc chưa, nếu có thuốc rồi báo MSG1451 2/Trường hợp chọn thuốc với số lượng không đủ so với trong kho đang chọn ngoài form nhập thuốc sẽ cảnh báo xác nhận MSG2998 Phác đồ gồm {0} thuốc, hiện chỉ còn tồn {1} thuốc. Bạn có muốn tiếp tục kê các thuốc còn tồn không? | Có | Không 3/ Thêm thuốc vật tư từ phác đồ vào phiếu. Thêm thành công hệ thống báo MSG681, áp dụng phiếu điều trị mẫu vào chỉ định dịch vụ khác và quay lại màn hình chỉ định thuốc vật tư.

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
1 X Người dùng click --> Hệ thống quay lại màn hình Chỉ định thuốc vật tư
2 Phác đồ điều trị mẫu Tên của chức năng
3 ICD No Người dùng nhập ICD của phác đồ cần tìm
4 Tìm kiếm Người dùng click --> Hệ thống hiển thị danh sách phác đồ có cùng ICD
5 Bảng phác đồ điều trị mẫu Bảng hiển thị danh sách phác đồ điều trị mẫu bao gồm các thông tin:- STT- Mã phác đồ- Tên phác đồ
6 Bảng chi tiết phác đồ điều trị mẫu Bảng hiển thị danh sách chi tiết dịch vụ trong phác đồ mẫu bao gồm các thông tin:- STT- Tên thuốc, vật tư- Hoạt chất- Số lượng- Đơn vị tính
7 Chọn Người dùng click --> Áp dụng phác đồ điều trị mẫu vào Chỉ đỉnh thuốc vật tư
8 Hủy bỏ Người dùng click --> Hệ thống quay lại màn hình Chỉ định thuốc vật tư

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG680 Cảnh báo (warning) Chưa chọn phác đồ điều trị mẫu
MSG681 Thông báo (Infor) Áp dụng phác đồ điều trị mẫu thành công
MSG1451 Cảnh báo (warning) Phiếu đã có thuốc không thể sử dụng phác đồ điều trị mẫu!
MSG2998 Cảnh báo (warning) Phác đồ gồm {0} thuốc, hiện chỉ còn tồn {1} thuốc. Bạn có muốn tiếp tục kê các thuốc còn tồn không? | Có | Không

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • Chưa reset lại phác đồ điều trị mẫu khi chọn lại chẩn đoán Chọn chẩn đoán có danh sách PDT mẫu -> chọn phác đồ điều trị -> chọn lại chẩn đoán -> hiện tại: Danh sách phác đồ điều trị mẫu chưa được reset sau khi chọn chẩn đoán -> Mong muốn: Reset lại phác đồ điều trị sau khi chọn lại chẩn đoán

H005076 – Chỉ định thuốc/vật tư – Đơn cũ

Mục đích nghiệp vụ

"Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ, nhân viên y tế xem, chọn, đơn thuốc/vật tư cũ đã lưu sẵn trước đó"

Đường dẫn thao tác: Ngoại trú/Khám bệnh/Chỉ định TVT/Đơn cũ

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Quay lại/Hủy bỏ. Người dùng click --> Hệ thống đóng drawler trở về màn hình Chỉ định thuốc vật tư

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
1 Quay lại Người dùng click --> Hệ thống đóng drawler trở về màn hình Chỉ định thuốc vật tư
2 Đơn thuốc, vật tư cũ Tên của chức năng
3 Bảng đơn thuốc, vật tư cũ Bảng đơn thuốc vật tư cũ hiển thị các thông tin bao gồm:- Check box (khi set cấu hình hienCheckbox=1)- Số phiếu- Chẩn đoán- Bác sĩ chỉ định- Phòng- Ngày chỉ định- Ngày sử dụng- Kho thuốcTrường thông tin hiển thị theo cấu hình loadKho, loadKhoa, loadPhieuTVT, layDoituongClick vào đơn cũ trên danh sách --> hiển thị chi tiết đơn thuốc ở Bảng chi tiết thuốc, vật tư
4 Bảng chi tiết thuốc, vật tư trong đơn cũ Bảng chi tiết danh sách thuốc vật tư trong phiếu hiển thị các thông tin bao gồm:- Tên thuốc- Số lượng kê đơn- Số lượng- Đơn vị tính- Ngày dùng- Đường dùng- Hướng dẫn sử dụng
5 Chọn Người dùng click --> Chọn đơn thuốc vật tư cũ để áp dụng cho màn hình chỉ định thuốc vật tư
6 Hủy bỏ Người dùng click --> Hệ thống đóng drawler trở về màn hình Chỉ định thuốc vật tư

Quy tắc nghiệp vụ cần biết

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
TVT_DONCU hienCheckbox 0 Cho phép chọn nhiều đơn khi sử dụng đơn thuốc vật tư cũ
0: Không sử dụng
1: Sử dụng
DTCU_HIENTHI_CHECKBOX
TVT_DONCU loadKho 0 Khi kê đơn thuốc cũ có hiển thị kho cũ hay không
1: không hiển thị kho đơn thuốc cũ; (chỉ hiển thị của kho thuốc chọn ở chitr định TVT)
giá trị khác: hiển thị tất cả các kho đơn cũ
LOAD_KHO_KEDONCU
TVT_DONCU loadKhoa 1 Hiển thị danh sách đơn thuốc cũ theo khoa
1: Hiển thị theo khoa đang set
giá trị khác: hiển thị tất cả các khoa
LOAD_DONCU_THEOKHOA
TVT_DONCU loadPhieuTVT 1 Hiển thị đơn thuốc cũ có cả phiếu thuốc và phiếu vật tư
0: Hiển thị riêng theo loại phiếu truyền vào.
1: Hiển thị đơn thuốc và đơn vật tư
DS_DTCU_CHUNG_THUOC_VT
TVT_DONCU layDoituong 0 Hiển thị đơn thuốc vật tư cũ theo loại đối tượng khi kê đơn thuốc
0: hiển thị tất cả đơn cũ;
1: hiển thị các đơn cũ lấy theo đối tượng BN
LOAD_DT_KEDONCU

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG376 Cảnh báo (warning) Bạn chưa chọn đơn thuốc/VT!
MSG682 Cảnh báo (warning) Bạn đang thực hiện thao tác kê thuốc tại chức năng Tạo đơn thuốc mua ngoài nhưng sử dụng toa cũ/toa mẫu của kho ' + ret.TENKHO + '. Vui lòng thực hiện lại thao tác đúng');
MSG683 Cảnh báo (warning) Thuốc/VT không còn trong kho!
MSG684 Thông báo (Infor) Đã áp dụng đơn cũ!

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • Bảng đơn thuốc, vật tư cũ canh chỉnh STT, STT đang bắt đầu từ 0, tìm kiếm dưới cột chưa có Bảng chi tiết thuốc, vật tư trong đơn cũ canh chỉnh STT, tìm kiếm dưới cột chưa có Thiếu phân trang
  • Tham số hienCheckbox = 1 chưa hiện checkbox để chọn Khoa:KHOA KHÁM BỆNH 1 (CƠ SỞ I) Phòng: PHÒNG KHÁM NGOẠI TIẾT NIỆU (CƠ SỞ I) Bệnh nhân
  • Bổ sung màn hình khi Tham số hienCheckbox = 1 vào LLD Bổ sung màn hình khi Tham số hienCheckbox = 1 vào LLD
  • Tham số loadKho = 1 vẫn hiển thị kho đơn thuốc cũ Khoa:KHOA KHÁM BỆNH 1 (CƠ SỞ I) Phòng: PHÒNG KHÁM NGOẠI TIẾT NIỆU (CƠ SỞ I) Bệnh nhân
  • [his4- ]Chỉ định thuốc vật tư - Đơn cũ lỗi Chỉ định thuốc vật tư - Đơn cũ lỗi

H005077 – Thuốc còn sử dụng

Mục đích nghiệp vụ

"Chức năng cho phép bác sĩ xem các thông tin chi tiết về thuốc mà bệnh nhân còn đang sử dụng. Các tính năng:

  • Hiển thị danh sách thuốc bệnh nhân còn sử dụng
  • Xuất excel danh sách thuốc còn sử dụng

Đường dẫn thao tác: Ngoại trú / Khám bệnh/ Danh sách

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Đóng drawler. Đóng drawler và quay lại màn hình Chỉ định TVT

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
1 Thuốc còn sử dụng Hiển thị tên drawler
2 Danh sách thuốc còn sử dụng Danh sách thuốc còn sử dụng của bệnh nhân. Bao gồm: - Mã thuốc- Tên thuốc- Đơn vị tính- Số lượng thuốc còn sử dụng - Hướng dẫn sử dụng - Ngày kê đơn - Số ngày kê - Số ngày còn
3 Đóng Người dùng click để đóng drawler, quay lại màn hình Chỉ định thuốc vật tư

Quy tắc nghiệp vụ cần biết

Chỉ lấy các bản ghi có mauBenhPham.id > 0. Lọc theo loaiNhomMauBenhPham = 7 Lọc theo benhNhanId

Dữ liệu truy xuất: ID dịch vụ khám bệnh (dvkb.id). ID mẫu bệnh phẩm (bp.id). Mã thuốc (tvt.ma). Tên thuốc (tvt.ten). Số lượng (dvkb.soLuong). Tên đơn vị tính (dvt.tenDvt). Hướng dẫn sử dụng (dvkb.huongDanSuDung). Ngày mẫu bệnh phẩm (bp.ngayMauBenhPham).

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
KB_TVT thuocConSD Nếu còn thuốc đang sử dụng, tự động mở drawler nếu thuốc còn sử dụng khi kê thuốc
0: Không tự động
1: Có tự động
KETHUOC_POPUP_THUOCSD: Tự động bật popup nếu thuốc còn sử dụng khi kê thuốc

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • Sai cột SL còn sử dụng Công thức 8 - 2*(ngày 8 - ngày 4 ) = 0 mới đúng
  • Nhấn Thuốc còn SD lỗi Khoa:Khoa Khám Bệnh Phòng: PK Nội tổng hợp 1 (P.007)
  • Nhấn Thuốc còn SD không hiện danh sách Khoa:Khoa Khám Bệnh Phòng: PK Nội tổng hợp 1 (P.007) Bệnh nhân có kê thuốc ngày 4/8 và hoàn tất khám Ngày 5/8 tiếp nhận đúng bệnh nhân trên khi bấm vào Thuốc còn SD thì không thấy hiện danh sách

H005078 – Phiếu thuốc đã chỉ định

Mục đích nghiệp vụ

"Chức năng cho phép bác sĩ, nhân viên y tế thực hiện xem lại phiếu thuốc, vật tư đã chỉ định của bệnh nhân. Bao gồm các tính năng:

  • Xem phiếu thuốc, vật tư đã chỉ định cho bệnh nhân.
  • Gửi, hủy phiếu thuốc, vật tư.
  • Cập nhật phiếu
  • Xóa phiếu
  • Ký số
  • Chỉ định là phiếu đi kèm dịch vụ CLS
  • Tạo bản sao phiếu thuốc, vật tư
  • In phiếu
  • Gửi phiếu lên cổng
  • Xem chi tiết thuốc, vật tư đã chỉ định.

Đường dẫn thao tác: Ngoại trú/Khám bệnh/Danh sách phiếu đã chỉ định/Thuốc

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Thay đổi kiểu xem. Người dùng chọn:

    • Theo phiếu --> Hiển thị màn hình hiện tại
    • Theo chi tiết thuốc --> Hiển thị màn hình H005078_Phiếu đã chỉ định - Thuốc (xem theo thuốc)
  2. Hiển thị danh sách phiếu thuốc. 1/ Sắp xếp theo thứ tự từ Ngày chỉ định gần nhất --> xa nhất 2/ Input: Mã BA Output: Hiển thị danh sách các phiếu thuốc của mã bệnh án bao gồm các thông tin sau:

    • (Thao tác)
    • Ký số
    • Trạng thái
    • Số phiếu
    • Tờ điều trị
    • Kho
    • Phòng
    • Ngày chỉ định
    • Người chỉ định
    • Ngày sử dụng
    • Người tạo phiếu
    • Loại phiếu
    • Số phiếu đi kèm: Số phiếu dịch vụ CLS đi kèm
    • Kiểu kê: Lấy theo Loại kê của phiếu 3/ Tìm kiếm: Người dùng có thể nhập thông tin, tìm kiếm phiếu Thuốc theo thanh tìm kiếm trên bảng. Danh sách phiếu load theo các thông tin tìm kiếm.
  3. Hiển thị dropdown list thao tác phiếu thuốc. Hiển thị danh sách thao tác với phiếu thuốc theo cấu hình: menuPThuoc

  4. Gửi phiếu thuốc. Người dùng click để gửi yêu cầu duyệt phiếu lên chức năng Duyệt phát thuốc vật tư ngoại trú. --> Cập nhật trạng thái phiếu thuốc thành đã gửi

    • Gửi thành công, thì gửi MSG538 . Disable nút Gửi phiếu thuốc. Enable nút Hủy gửi phiếu thuốc.
    • Thất bại, báo MSG792
  5. Hủy gửi phiếu thuốc. 1/ Người dùng click để hủy gửi yêu cầu duyệt phiếu thuốc. --> Gửi message: MSG542

    • Kiểm tra trạng thái nếu Phiếu đã được duyệt, thì gửi MSG543. Disable nút Gửi phiếu thuốc. Disable nút Hủy gửi phiếu thuốc.
    • Phiếu chưa duyệt thì cập nhật trại thái phiếu lại : chưa gửi. Hủy thành công thì gửi MSG539. Enable nút Gửi phiếu thuốc. Disable nút hủy gửi phiếu thuốc. Hủy thất bại báo MSG121.
    • Kiểm tra phiếu thuốc đã thu tiền, hiển thị thông báo MSG1021 2/ Quyền cấp nhật phiếu check theo cấu hình KB_PHIEUDACHIDINH_TVT_quyen
    • KB_PHIEUDACHIDINH_TVT_quyen = 1, gửi message: MSG1156
  6. Cập nhật phiếu. Kiểm tra nếu phiếu đã ký số gửi MSG380. Nếu chưa ký số : 1/ Người dùng click, mở tab Chỉ định Thuốc Vật tư 2/ Quyền cấp nhật phiếu check theo cấu hình KB_PHIEUDACHIDINH_TVT_quyen

    • KB_PHIEUDACHIDINH_TVT_quyen = 1, gửi message: MSG544
  7. Xóa. Kiểm tra nếu phiếu đã ký số gửi MSG380. Nếu chưa ký số : 1/ Người dùng click, gửi message: MSG540

    • Xóa thành công, gửi message: MSG064 2/ Quyền xóa phiếu check theo cấu hình KB_PHIEUDACHIDINH_TVT_quyen
    • KB_PHIEUDACHIDINH_TVT_quyen = 1, gửi message: MSG541
  8. Ký số. Kiểm tra nếu phiếu đã ký số báo MSG379. Phiếu chưa ký số: Hiển thị drawler đăng nhập để Ký số. 1/ Nếu người dùng ký số thành công --> Gửi message thông báo: MSG068 2/ Nếu người dùng ký số thất bại --> Gửi message lỗi: MSG071

  9. Xem và ký số. Chuyển sang màn hình Xem thông tin ký số

  10. Hủy ký số. Kiểm tra nếu phiếu chưa ký số báo MSG077 Nếu phiếu đã ký số: Hiển thị drawler đăng nhập để Hủy ký số. 1/ Nếu người dùng hủy ký số thành công --> Gửi message thông báo: MSG069 2/ Nếu người dùng hủy ký số thất bại --> Gửi message lỗi: MSG070

  11. Chỉ định là phiếu đi kèm. Mở drawler Chỉ định là phiếu đi kèm

  12. Tạo bản sao phiếu thuốc. Mở drawler Tạo bản sao phiếu thuốc

  13. In phiếu thuốc. In phiếu thuốc đã chọn

  14. Hiển thị danh sách chi tiết thuốc. 1/ Input: Mã BA, Số phiếu Output: Hiển thị danh sách chi tiết thuốc 2/ Sắp xếp các thuốc theo tên thuốc từ a --> z

  15. Chi tiết thuốc. Hiển thị danh sách chi tiết thuốc từ phiếu, gồm các thông tin:

  • STT
  • (Thao tác)
  • Mã thuốc
  • Tên thuốc
  • SL
  • HDSD
  • Đơn giá
  • Đơn vị tính
  • Số ngày
  • Đường dùng
  • Số lô
  • Loại TT
  • SL hỏng
  • Ghi chú cảnh báo
  1. EV016 – Chi tiết thuốc 1.* Hiển thị danh sách chi tiết thuốc 1*:
  • STT
  • Mã thuốc
  • Tên thuốc
  • Ngày hội chẩn
  • Tình trạng bệnh khi hội chẩn
  • Thuốc đã điều trị
  • Chẩn đoán sau hội chẩn
  • Chỉ định dùng thuốc dấu *
  • Ngày hết hiệu lực
  • Số phiếu 1*
  1. EV017 – Chi tiết thuốc 2.* Hiển thị danh sách chi tiết thuốc 2*:
  • STT
  • Mã thuốc
  • Tên thuốc
  • Ngày hội chẩn
  • Tình trạng bệnh khi hội chẩn
  • Thuốc đã điều trị
  • Chẩn đoán sau hội chẩn
  • Chỉ định dùng thuốc dấu *
  • Ngày hết hiệu lực
  • Số phiếu 1*
  • Số phiếu 2*
  1. Chi tiết thuốc KS. Hiển thị danh sách chi tiết thuốc KS:
  • STT
  • Mã thuốc
  • Tên thuốc
  • Mô tả triệu chứng LS
  • Chẩn đoán
  • Kháng sinh yêu cầu
  • Chỉ dịnh
  • Mẫu XN
  • KQ nuôi cấy
  • Liều dùng
  1. Chi tiết thuốc PT. Hiển thị danh sách chi tiết thuốc phân tầng:
  • STT
  • Mã thuốc
  • Tên thuốc
  • Ngày đánh giá
  1. Hiển thị dropdown list thao tác chi tiết thuốc. Hiển thị danh sách thao tác với chi tiết thuốc theo cấu hình: menuCTThuoc

  2. Bổ sung phụ trội. Mở drawler Bổ sung phụ trội

  3. Hoàn trả xuất hủy. Mở drawler Hoàn trả xuất hủy

  4. Hội chẩn kháng sinh. Mở drawler Hội chẩn kháng sinh

  5. Cập nhật cách dùng. Mở drawler Cập nhật cách dùng

  6. Nhập số lượng hỏng. Mở drawler Nhập số lượng hỏng

  7. Lưu số lượng phụ trội. Lưu số lượng phụ trội

  8. Đóng drawler số lượng phụ trội. Đóng drawler số lượng phụ trội

  9. Lưu số lượng hỏng. Lưu số lượng hỏng

  10. Đóng drawler số lượng hỏng. Đóng drawler số lượng hỏng

  11. Lưu thông tin form cập nhật cách dùng. Lưu thông tin form cập nhật cách dùng

  12. Đóng drawler cập nhật cách dùng. Đóng drawler cập nhật cách dùng

  13. Thay đổi kiểu xem. Người dùng chọn:

  • Theo phiếu --> Hiển thị màn hình H005078_Phiếu đã chỉ định - Thuốc (xem theo phiếu)
  • Theo chi tiết thuốc --> Hiển thị màn hình hiện tại
  1. Hiển thị danh sách chi tiết thuốc. 1/ Input: Mã BA Output: Hiển thị danh sách chi tiết các thuốc trong các phiếu chỉ định thuốc vật tư của bệnh nhân theo mã bệnh án 2/ Sắp xếp các thuốc theo ngày chỉ định tên thuốc từ a --> z

  2. Chi tiết thuốc. Hiển thị danh sách chi tiết thuốc được kê từ các phiếu, bao gồm các thông tin:

  • (Thao tác)
  • Trạng thái
  • Số phiếu
  • Mã thuốc
  • Tên thuốc
  • Nồng độ/ Hàm lượng
  • SL
  • HDSD
  • Ngày chỉ định
  • Đơn giá
  • Đơn vị tính
  • Số ngày
  • Đường dùng
  • Số lô
  • Loại TT
  • SL hỏng
  1. EV004 – Chi tiết thuốc 1.* Hiển thị danh sách chi tiết thuốc 1*:
  • STT
  • Trạng thái: Lấy theo trạng thái phiếu thuốc
  • Số phiếu: Phiếu thuốc đã kê
  • Mã thuốc
  • Tên thuốc
  • Ngày hội chẩn
  • Tình trạng bệnh khi hội chẩn
  • Thuốc đã điều trị
  • Chẩn đoán sau hội chẩn
  • Chỉ định dùng thuốc dấu *
  • Ngày hết hiệu lực
  • Số phiếu 1*
  1. EV005 – Chi tiết thuốc 2.* Hiển thị danh sách chi tiết thuốc 2*:
  • STT
  • Trạng thái: Lấy theo trạng thái phiếu thuốc
  • Số phiếu: Phiếu thuốc đã kê
  • Mã thuốc
  • Tên thuốc
  • Ngày hội chẩn
  • Tình trạng bệnh khi hội chẩn
  • Thuốc đã điều trị
  • Chẩn đoán sau hội chẩn
  • Chỉ định dùng thuốc dấu *
  • Ngày hết hiệu lực
  • Số phiếu 1*
  • Số phiếu 2*
  1. Chi tiết thuốc KS. Hiển thị danh sách chi tiết thuốc KS:
  • STT
  • Trạng thái: Lấy theo trạng thái phiếu thuốc
  • Số phiếu: Phiếu thuốc đã kê
  • Mã thuốc
  • Tên thuốc
  • Ngày chỉ định: Lấy theo TG chỉ định form Chỉ định TVT
  • Mô tả triệu chứng LS
  • Chẩn đoán
  • Kháng sinh yêu cầu
  • Chỉ dịnh
  • Mẫu XN
  • KQ nuôi cấy
  • Liều dùng
  1. Chi tiết thuốc PT. Hiển thị danh sách chi tiết thuốc phân tầng:
  • STT
  • Trạng thái: Lấy theo trạng thái phiếu thuốc
  • Số phiếu: Phiếu thuốc đã kê
  • Mã thuốc
  • Tên thuốc
  • Ngày đánh giá
  1. Hiển thị dropdown list thao tác chi tiết thuốc. Hiển thị danh sách thao tác với chi tiết thuốc theo cấu hình menuCTThuoc

  2. Bổ sung phụ trội. Mở drawler Bổ sung phụ trội

  3. Hoàn trả xuất hủy. Mở drawler Hoàn trả xuất hủy

  4. Hội chẩn kháng sinh. Mở drawler Hội chẩn kháng sinh

  5. Cập nhật cách dùng. Mở drawler Cập nhật cách dùng

  6. Nhập số lượng hỏng. Mở drawler Nhập số lượng hỏng

  7. Lưu số lượng phụ trội. Lưu số lượng phụ trội

  8. Đóng drawler số lượng phụ trội. Đóng drawler số lượng phụ trội

  9. Lưu số lượng hỏng. Lưu số lượng hỏng

  10. Đóng drawler số lượng hỏng. Đóng drawler số lượng hỏng

  11. Lưu thông tin form cập nhật cách dùng. Lưu thông tin form cập nhật cách dùng

  12. Đóng drawler cập nhật cách dùng. Đóng drawler cập nhật cách dùng

  13. Hiển thị thông tin phiếu chỉ định dịch vụ.

  14. Hiển thị thông tin phiếu chỉ định dịch vụ của bệnh nhân, bao gồm các thông tin sau được lấy từ thông tin phiếu chỉ định dịch vụ:

  • Số phiếu
  • Loại dịch vụ: tên loại dịch vụ: XN, CĐHA, PTTT, Giường
  • Bác sĩ chỉ định
  • Phòng chỉ định
  • Thời gian chỉ định
  1. Nếu phiếu đã là phiếu đi kèm của 1 dịch vụ nào đó, hiện thông tin phiếu dịch vụ đó lên đầu danh sách. Sắp xếp theo thời gian chỉ định từ gần nhất đến xa nhất cho các phiếu còn lại

  2. Hiển thị thông tin chi tiết dịch vụ.

  3. Người dùng click phiếu --> Hiển thị thông tin chi tiết dịch vụ trong phiếu dịch vụ

  • Thuốc đi kèm: hiển thị icon khi dịch vụ đó đã có thuốc đi kèm là phiếu thuốc đang chọn.
  • Tên dịch vụ: hiển thị tên dịch vụ trong phiếu
  1. Lưu. Lưu thông tin chỉ định thuốc vật tư đi kèm, lưu thành công, gửi message: MSG107, thất bại báo MSG761

  2. Gỡ đi kèm. Gỡ đi kèm với dịch vụ đã được chỉ định thuốc đi kèm, gỡ thành công, gửi message: MSG120, thất bại báo MSG121

  3. Đóng. Đóng drawler và quay lại màn hình DS Phiếu đã chỉ định (Phiếu)

  4. Hiển thị giá trị dropdown list Tờ điều trị. Input: Mã BA Output: Danh sách tờ điều trị của bệnh nhân theo mã BA. Format: {Số tờ điều trị} - {Thời gian tạo tờ điều trị}

  • Số tờ điều trị = Số phiếu tại màn hình Điều trị (Nội trú)
  • Thời gian tạo tờ điều trị = Thời gian chỉ định tại màn hình Điều trị (Nội trú)
  1. Lưu. Tạo bản sao phiếu thuốc:

  2. Kiểm tra CN sao chép đơn thuốc TH đơn thuốc sao chép có thuốc không còn đủ trong kho: copyTonKho = 0: Không kiểm tra = 1: Có kiểm tra, nếu thuốc không còn đủ để sao chép thì gửi message: MSG719

  3. Kiểm tra quyền người dùng copy đơn thuốc vật tư: copyQuyen 0: Chỉ cho phép người tạo phiếu mới được sao chép, nếu người dùng không tạo phiếu nhưng vẫn thao tác sao chép, gửi message: MSG720 1: Cho phép người dùng khác được sao chép Tạo bản sao thành công:

  4. Tự động gửi sau khi tạo bản sao phiếu thuốc thành công: copyAutoGui = 0: Không tự động gửi = 1: Tự động gửi

  5. Giá trị người tạo được lấy theo: copyNgtao = 0:Lấy theo tên người copy, = 1:lấy người tạo theo phiếu copy

  6. SL thuốc đã trả: copyTraThuoc = 0: Vẫn copy cả số lượng thuốc đã trả = 1: Không copy cả số lượng thuốc trả

  7. Đóng. Đóng drawler và quay lại màn hình DS Phiếu chỉ định_TVT

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
38 Kiểu xem 1/ Người dùng chọn kiểu xem mà người dùng muốn xem, bao gồm: + Theo phiếu+ Theo chi tiết thuốc2/ Người dùng chọn: + Theo phiếu --> Hiển thị màn hình hiện tại+ Theo chi tiết thuốc --> Hiển thị màn hình H005078_Phiếu đã chỉ định - Thuốc (xem theo thuốc)
39 Danh sách phiếu 1/ Hiển thị danh sách phiếu thuốc mà bệnh nhân đã được chỉ định. 2/ Sắp xếp theo thứ tự từ Ngày chỉ định gần nhất --> xa nhất3/ Người dùng đúp chuột vào từng phiếu thuốc để hiển thị thông tin chi tiết thuốc trong phiếu4/ Người dùng tìm kiếm phiếu thuốc tại thanh tìm kiếm trên bảng, các cột của phiếu: + # (Thao tác)+ Ký số+ Trạng thái+ Số phiếu+ Tờ điều trị+ Kho+ Phòng+ Ngày chỉ định+ Người chỉ định+ Ngày sử dụng+ Người tạo phiếu+ Loại phiếu+ Số phiếu đi kèm + Kiểu kê Các cột của chi tiết thuốc trong phiếu:+ STT+ # (Thao tác)+ Mã thuốc+ Tên thuốc+ SL+ HDSD+ Đơn giá + Đơn vị tính + Số ngày + Đường dùng + Số lô + Loại TT + SL hỏng+ Ghi chú cảnh báo5/ Nếu cấu hình chonNhieuPhieu = 1 hiển thị thêm cột checkbox như hình 2
40 Thao tác với danh sách phiếu (Dấu ...) Người dùng click để dropdown menu thao tác với phiếu đã chọn
41 Gửi phiếu thuốc 1/ Người dùng click để gửi yêu cầu duyệt phiếu thuốc.2/ Disable nút này với các phiếu trạng thái đã hoàn thành. Enable với các phiếu chưa gửi3/ Nếu cấu hình chonNhieuPhieu = 1 gửi các phiếu được chọn. Nếu chưa chọn phiếu nào báo MSG1389
42 Hủy gửi phiếu thuốc 1/ Người dùng click để hủy gửi yêu cầu duyệt phiếu thuốc. 2/Enable nút này với các phiếu đã gửi. Disable nút này với các phiếu chưa gửi hoặc đã duyệt.3/ Nếu cấu hình chonNhieuPhieu = 1 hủy gửi các phiếu được chọn. Nếu chưa chọn phiếu nào báo MSG1389
43 Cập nhật phiếu 1/ Người dùng click để cập nhật phiếu. --> chuyển sang màn hình Chỉ định thuốc,vật tư2/ Disable nút này với các phiếu trạng thái đã hoàn thành, đã gửi phiếu, đã huỷ, đã trả thuốc.
44 Xóa 1/ Người dùng click để xóa phiếu thuốc2/ Chỉ cho phép xóa với các phiếu thuốc chưa gửi yêu cầu duyệt hoặc đã hủy yêu cầu duyệt. 3/ Disable nút này với các phiếu trạng thái đã hoàn thành.4/ Nếu cấu hình chonNhieuPhieu = 1 xóa các phiếu được chọn. Nếu chưa chọn phiếu nào báo MSG1389
45 Ký số 1/ Ẩn button trường hợp phiếu ở trạng thái "Đang sửa phiếu" hoặc phiếu đã thực hiện ký số1/Người dùng click để ký số phiếu thuốc2/ Nếu cấu hình chonNhieuPhieu = 1 , ký số các phiếu được chọn. Nếu chưa chọn phiếu nào báo MSG13893/ Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_PHIEU_TVT_THAOTAC mã kySo
46 Xem và ký số Disable 1/ Enable khi phiếu chưa ký số2/ Người dùng xem lại phiếu và thực hiện ký số. 3/ Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_PHIEU_TVT_THAOTAC mã xemKySo
47 Hủy ký số Disable 1/ Enable khi phiếu đã được ký số2/ Người dùng hủy ký số phiếu đã chọn3/ Nếu cấu hình chonNhieuPhieu = 1 hủy ký số các phiếu được chọn. Nếu chưa chọn phiếu nào báo MSG13893/ Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_PHIEU_TVT_THAOTAC mã huyKySo
48 Chỉ định là phiếu đi kèm 1/ Người dùng click để gắn phiếu thuốc với dịch vụ CLS --> Mở drawler: Chỉ định là phiếu đi kèm3/ Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_PHIEU_TVT_THAOTAC mã laPhieuDiKem
49 Tạo bản sao phiếu thuốc 1/ Người dùng click để tạo bản sao phiếu thuốc--> Mở drawler: Tạo bản sao phiếu thuốc2/ Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_PHIEU_TVT_THAOTAC mã taoBanSao
50 In phiếu thuốc 1/ Người dùng click để in phiếu thuốc2/ Nếu cấu hình chonNhieuPhieu = 1 xóa các phiếu được chọn. Nếu chưa chọn phiếu nào báo MSG1389
51 Chi tiết thuốc trong phiếu 1/ Hiển thị chi tiết thuốc trong phiếu 2/ Chia từng loại thuốc theo tab, bao gồm: Chi tiết thuốc3/ Người dùng tìm kiếm chi tiết thuốc tại thanh tìm kiếm trên bảng, các cột : + STT+ # (Thao tác)+ Mã thuốc+ Tên thuốc+ SL+ HDSD+ Đơn giá + Đơn vị tính + Số ngày + Đường dùng + Số lô + Loại TT + SL hỏng+ Ghi chú cảnh báoNếu toMauCoThHC = 1 : tô màu các thuốc có hội chẩn
52 Thao tác với chi tiết thuốc (Dấu ...) Người dùng click để dropdown menu thao tác với thuốc đã chọn
53 Bổ sung phụ trội 1/ Người dùng click để bổ sung số lượng thuốc phụ trội --> Mở drawler Bổ sung phụ trội2/Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CT_TVT_THAOTAC mã bsPhuTroi
54 Hoàn trả xuất hủy 1/ Người dùng click để hoàn trả xuất hủy --> Mở drawler Hoàn trả xuất hủy2/ Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CT_TVT_THAOTAC mã hoanTraXuatHuy
55 Hội chẩn kháng sinh 1/ Người dùng click để thực hiện hội chẩn kháng sinh --> Mở drawler Hội chẩn kháng sinh 2/ Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CT_TVT_THAOTAC mã hoiChanKS
56 Cập nhật cách dùng 1/ Người dùng click để cập nhật cách dùng --> Mở drawler Cập nhật cách dùng2/Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CT_TVT_THAOTAC mã capNhatCachDung
57 Nhập số lượng hỏng 1/ Người dùng click để nhập số lượng thuốc hỏng --> Mở drawler Nhập số lượng hỏng2/Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CT_TVT_THAOTAC mã nhapSLHong
59 Thao tác Ẩn 1/ Hiển thị khi người dùng check từ 2 phiếu trở lên2/ Khi check vào hiển thị menu các thao tác dành cho nhiều phiếu như hình: Gửi phiếu thuốcHuỷ gửi phiếu thuốcXoáKý sốHuỷ ký sốIn phiếu thuốc
Số lượng cấp: Hiển thị số lượng thuốc
Số lượng phụ trợ 1/ Hiển thị số lượng phụ trội của thuốc đã nhập (nếu có)2/ Người dùng nhập số lượng phụ trội
Lưu Người dùng nhấn để lưu số lượng phụ trội
Đóng Người dùng nhấn để đóng drawler số lượng phụ trội
Nhập số lượng hỏng 1/ Hiển thị số lượng hỏng của thuốc đã nhập (nếu có)2/ Người dùng nhập số lượng hỏng
Lưu Người dùng nhấn để lưu số lượng hỏng
Đóng Người dùng nhấn để đóng drawler số lượng hỏng
Số phiếu Hiển thị số phiếu đang chọn để cập nhật
Tên thuốc Hiển thị tên thuốc đang chọn
Liều dùng 1/ Hiển thị liều dùng của thuốc2/ Người dùng có thể nhập lại liều dùng
Cách dùng 1/ Hiển thị cách dùng2/ Người dùng có thể nhập lại cách dùng
Số lượng ngày 1/ Hiển thị số ngày của thuốc2/ Người dùng có thể nhập lại số ngày
Đường dùng 1/ Hiển thị cách dùng của thuốc2/ Người dùng có thể nhập lại cách dùng
Lưu Người dùng nhấn để lưu lại thông tin trên form cập nhật cách dùng
Đóng Người dùng nhấn để đóng drawler cập nhật cách dùng
1 Kiểu xem 1/ Người dùng chọn kiểu xem mà người dùng muốn xem, bao gồm: + Theo phiếu+ Theo chi tiết thuốc2/ Người dùng chọn: + Theo phiếu --> Hiển thị màn hình H005078_Phiếu đã chỉ định - Thuốc (xem theo phiếu) + Theo chi tiết thuốc --> Hiển thị màn hình hiện tại
2 Chi tiết thuốc trong phiếu 1/ Hiển thị chi tiết thuốc trong phiếu 2/ Chia từng loại thuốc theo tab, bao gồm: Chi tiết thuốc3/ Người dùng tìm kiếm chi tiết thuốc tại thanh tìm kiếm trên bảng, các giá trị có thể tìm kiếm: + # (Thao tác)+ Trạng thái+ Số phiếu+ Mã thuốc+ Tên thuốc+ Nồng độ/ Hàm lượng+ SL+ HDSD+ Ngày chỉ định+ Đơn giá + Đơn vị tính + Số ngày + Đường dùng + Số lô + Loại TT + SL hỏngNếu toMauCoThHC = 1 : tô màu các thuốc có hội chẩn
3 Thao tác với chi tiết thuốc (Dấu ...) Người dùng click để dropdown menu thao tác với thuốc đã chọn
4 Bổ sung phụ trội Người dùng click để bổ sung số lượng thuốc phụ trội --> Mở drawler Bổ sung phụ trội
5 Hoàn trả xuất hủy 1/ Người dùng click để hoàn trả xuất hủy --> Mở drawler Hoàn trả xuất hủy2/ Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CT_TVT_THAOTAC mã hoanTraXuatHuy
6 Hội chẩn kháng sinh 1/ Người dùng click để thực hiện hội chẩn kháng sinh --> Mở drawler Hội chẩn kháng sinh 2/ Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CT_TVT_THAOTAC mã hoiChanKS
7 Cập nhật cách dùng 1/ Người dùng click để cập nhật cách dùng --> Mở drawler Cập nhật cách dùng2/Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CT_TVT_THAOTAC mã capNhatCachDung
8 Nhập số lượng hỏng 1/ Người dùng click để nhập số lượng thuốc hỏng --> Mở drawler Nhập số lượng hỏng2/Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CT_TVT_THAOTAC mã nhapSLHong
Số lượng cấp: Hiển thị số lượng thuốc
Số lượng phụ trợ 1/ Hiển thị số lượng phụ trội của thuốc đã nhập (nếu có)2/ Người dùng nhập số lượng phụ trội
Lưu Người dùng nhấn để lưu số lượng phụ trội
Đóng Người dùng nhấn để đóng drawler số lượng phụ trội
Nhập số lượng hỏng 1/ Hiển thị số lượng hỏng của thuốc đã nhập (nếu có)2/ Người dùng nhập số lượng hỏng
Lưu Người dùng nhấn để lưu số lượng hỏng
Đóng Người dùng nhấn để đóng drawler số lượng hỏng
Số phiếu Hiển thị số phiếu đang chọn để cập nhật
Tên thuốc Hiển thị tên thuốc đang chọn
Liều dùng 1/ Hiển thị liều dùng của thuốc2/ Người dùng có thể nhập lại liều dùng
Cách dùng 1/ Hiển thị cách dùng2/ Người dùng có thể nhập lại cách dùng
Số lượng ngày 1/ Hiển thị số ngày của thuốc2/ Người dùng có thể nhập lại số ngày
Đường dùng 1/ Hiển thị cách dùng của thuốc2/ Người dùng có thể nhập lại cách dùng
Lưu Người dùng nhấn để lưu lại thông tin trên form cập nhật cách dùng
Đóng Người dùng nhấn để đóng drawler cập nhật cách dùng
1 Chỉ định là phiếu đi kèm Tên drawler
2 Danh sách phiếu đi kèm 1. Hiển thị thông tin phiếu chỉ định dịch vụ- Số phiếu - Loại dịch vụ- Bác sĩ chỉ định - Phòng chỉ định - Thời gian chỉ định - Trạng thái Có thể tìm kiếm các thông tin trên lưới+ Người dùng click phiếu để ẩn/hiện chi tiết dịch vụ. + Mặc định: ẨnNếu phiếu đã là phiếu đi kèm của 1 dịch vụ nào đó, hiện thông tin phiếu dịch vụ đó lên đầu danh sách.2. Hiển thị thông tin chi tiết dịch vụ - Thuốc đi kèm (số phiếu thuốc vật tư đi kèm)- Tên dịch vụ
1 Tạo bản sao phiếu thuốc Tên drawler
2 Tờ điều trị No Mặc định = Tờ điều trị của phiếu thuốc đã chọn Người dùng click/tab để chọn tờ điều trị của bệnh nhân
3 Thời gian chỉ định No Mặc định = check cấu hình copyTime 1. Người dùng click/tab để sửa thời gian chỉ định2. Giá trị mặc định: + copyTime = 0, thì lấy theo thời gian hiện tại ; + copyTime = 1, thì lấy theo thời gian chỉ định phiếu thuốc được sao chép + copyTime = 2, thì lấy theo thời gian tạo tờ điều trị
4 Số bản sao No 1 Người dùng click/ tab để sửa số bản sao người dùng muốn tạo
5 Số tờ điều trị No Người dùng click/tab để điền số tờ điều trị của bản sao thuốc
6 Lưu Người dùng click để tạo bản sao phiếu
7 Đóng Người dùng click để đóng drawler

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT quyen 0 Check quyền hủy, xóa, cập nhật đơn thuốc vật tư theo người dùng
0: Không check;
1: check theo người dùng
KEDON_QUYENHUYXOA: Check quyền hủy, xóa, cập nhật đơn thuốc vật tư theo người dùng
0: check theo người dung; 1 Không check
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT copyAutoGui 0 Khi tạo bản sao phiếu thuốc, vật tư thì phiếu đó sẽ ở trạng thái là đã gửi phiếu
0: Không áp dụng
1: Có áp dụng
COPY_DONTHUOC_GUILUON: Khi tạo bản sao phiếu thuốc/vật tư
0: ko gửi đơn;1:gửi luôn đơn khi tạo bản sao
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT copyTonKho 0 Khi sao chép phiếu thuốc vật tư cảnh báo thuốc hết tồn kho
0:Cảnh báo
1: Chặn + cảnh báo
COPY_THUOC_CB_TONKHO: Khi sao chép phiếu thuốc vật tư cảnh báo thuốc hết tồn kho
0:Cảnh báo sau khi lưu; 1: bật popup confirm có đồng ý lưu hay không
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT copyNgtao 0 Lấy người tạo khi copy đơn thuốc vật tư
0:Lấy theo tên người copy,
1:lấy người tạo theo phiếu copy
COPY_DONTHUOC_NGTAO: Lấy người tạo khi copy đơn thuốc vật tư
0:Lấy theo tên người copy, 1:lấy người tạo theo phiếu copy
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT copyTime 0 Khi tạo bản sao phiếu chăm sóc thời gian tạo phiếu lấy theo thời gian phiếu đã chọn
0:lấy theo thời gian hiện tại ;
1:lấy theo phiếu thuốc được copy
2: Lấy theo thời gian tạo tờ điều trị
NTU_PCS_TIME_COPY: Khi tạo bản sao phiếu chăm sóc thời gian tạo phiếu lấy theo thời gian phiếu đã chọn
0:lấy sysdate; 1:lấy theo phiếu chọn
NTU_COPY_TVT_PDT: Khi tạo bản sao thuốc, vật tư lấy thời gian tờ điều trị làm thời gian chỉ định khi chọn tờ điều trị
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT copyTraThuoc 0 Khi copy đơn thuốc vật tư ko copy số lượng thuốc vật tư đã trả
0:Không sử dụng; 1:Sử dụng
COPY_DONTHUOC_CHECKTRA: Khi copy đơn thuốc vật tư ko copy số lượng thuốc vật tư đã trả
0:Không sử dụng; 1:Sử dụng
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT copyQuyen 0 Cấu hình lấy người dùng được quyền sao chép
0: Chỉ cho phép người tạo phiếu mới được sao chép
1: Cho phép người dùng khác được sao chép
NTU_COPYCLS_NGUOITAO_OLD: Cấu hình lấy người tạo phiếu sao chép = người tạo phiếu được sao chép
0: mặc định lấy user hiện tại
>0 : loại nhóm mbp cần lấy người tạo phiếu sao chép = người tạo phiếu được sao chép
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT menuPThuoc tcThuockyCA1;
tcThuochuyKyCA1;
tcThuocviewCA1;
tcThuocsentRequest;
tcThuocdeleteRequest;
tcThuocdelete;
tcThuocupdatePHIEUTHUOC;
tcThuoccopyNote;
tcThuocchidinhLPDK;
tcThuocprint
Menu chuột phải tại danh sách phiếu thuốc:
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT menuCTThuoc tcThuocbosungphutroi;
tcThuocnhapslhong;
tcThuochoantraxuathuy;
tcThuocthembbkhangsinh;
tcThuoccapnhatcachdung;
Menu chuột phải tại danh sách chi tiết thuốc:
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT menuPVT tcVatTukyCA1;
tcVatTuhuyKyCA1;
tcVatTuviewCA1;
tcVatTusentRequest;
tcVatTudeleteRequest;
tcVatTudelete;
tcVatTuupdatePHIEUVATTU;
tcVatTucopyNote;
tcVatTuchidinhLPDK;
tcVatTuprint
Menu chuột phải tại danh sách phiếu vật tư:
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT menuCTVT tcVatTubosungphutroi;
tcVatTunhapslhong
Menu chuột phải tại danh sách chi tiết vật tư:
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT inGopDonNhaThuoc 0 kê thuốc nhà thuốc in gộp 1 đơn
0:không gộp
1 Gộp
KETHUOC_NHATHUOC_INGOP1DON
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT tuyChonInDonThuoc 2 1: in đơn thuốc giống đơn bh 2: in đơn tư vấn thuốc HIS_OPTION_INDONTHUOCMUANGOAI
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT soLienInDonMuaNgoai 1 Số liên in ra khi kê đơn thuốc mua ngoài REPORT_DONTHUOC_MUANGOAI_SOLIEN
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT checkHuyphieu (đã định nghĩa ở màn H005087 mã cha PHIEU_CLS) 0 cho phép xóa sửa các dịch vụ thuốc, xét nghiệm, CDHA không cần hủy
1. cho phép xóa, sửa 0. phải hủy mới được thao tác
XOA_CAPNHAT_PHIEU_KOCANHUY
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT anDonKhongThuoc 0 Cho phép ẩn chức năng đơn thuốc không thuốc: - 1: Hiển thị - 0: Không hiển thị HIS_HIDE_DONTHUOCKT
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT inDonkoCDRaVien 0 Cho in đơn thuốc ngoại trú không cần chẩn đoán ra viện: -0:Không cho in -1:Có cho in HIS_CHO_IN_DONTHUOC_NGOAITRU_CHANDOAN
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT inDonHTTGN 1 In đơn thuốc gây nghiện hướng thần: - 1: Có in - 0: Không in. HIS_IN_DONTHUOC_HUONGTHAN
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT inGopDon 0 In gộp đơn thuốc: -0:Không in gộp -1:In gộp HIS_IN_GOP_THUOC
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT inDonHaoPhi 0 Cho phép in thuốc hao phí, đi kèm: -0:Không cho phép -1:Cho phép HIS_CHOPHEP_IN_THUOC_HAOPHI
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT inDonTheoPK 0 Phòng khám chỉ được in đơn thuốc do PK đó kê: + 0:Không hạn chế + 1:Có hạn chế HIS_PHONGKHAM_GIOIHAN_IN_DONTHUOC
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT inThuocBoNhieuHoatChat 0 0: in thuốc bình thường 1: in thuốc bỏ hoạt chất BKTHUOC_NHIEUHOATCHAT
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT inDonTheoNgayKe 0 In theo ngày kê đơn trên đơn thuốc ngoại trú
0: Lấy theo ngày hiện tại 1: Lấy theo ngày kê đơn
NGTRU_DONTHUOC_INNGAYKE
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT copyGomSL 0 Khi tạo bản sao phiếu thuốc gom số lượng nếu bị tách lô
0:Không sử dụng; 1:sử dụng
COPY_DONTHUOC_TIEN
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT chanInDonSuaPhieu 0 Chặn in đơn thuốc vật tư có trạng thái đang sửa phiếu
0:Không chặn;1:Chặn
TABTHUOC_CHANIN_SUAPHIEU
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT inRiengDonThuocThang 0 In riêng đơn thuốc thang ngoại trú
0.tách đơn;1 ko tách đơn
IN_RIENG_THUOCTHANG_NGT
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT kyTrongNganh 0 Khi cấp thuốc nếu ký số sẽ tự động ký thêm đơn thuốc trong ngành
0: Không ký; 1: Ký
KETHUOC_KY_TRONGNGANH
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT inGopDonThuocTH 0 In gộp 1 đơn thuốc thường
0: ko in gộp; 1: in gộp
IN_GOP_1_DONTHUOC
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT taiFileIn 0 Tự động tải luôn file in, k mở popup in khi kê thuốc
0: mở popup in; 1:tự động tải file
KETHUOC_TAI_FILE
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT inTachDonNhaThuoc 0 in Tách đơn thuốc nhà thuốc
1. tách 0: không
KETHUOC_INTACH_NHATHUOC
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT inDonPhieuLinh 0 In đơn thuốc bật pop khi có 1 đơn để in phiếu lĩnh
1: bật popup chọn; 0 in như cũ
INDONTHUOC_PHIEULINH
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT loadGirdKhiXoa 1 Kiểu load lại grid khi xóa thuốc ở grid, áp dụng với kê đi kèm.
1: load lại mới grid. 0: ko load lại grid chỉ xóa row đó
KIEU_LOAD_GRID_KHI_XOATHUOC
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT inTachDonTPCN 0 In tách riêng đơn mỹ phẩm và đơn thực phẩm chức năng
0: in gộp; 1 In tách hai đơn
IN_TACHDON_MP_TPCN
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT inRiengDonChuongTrinh 0 in riêng đơn thuốc chương trình
1: in riêng
IN_RIENG_THUOC_CT
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT suaTuTruc 0 Cho phép sửa phiếu thuốc tủ trực
0:Không cho phép
1:Có cho phép
HIS_SUA_PHIEU_TUTRUC
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT toMauCoThHC 0 Hiển thị màu ở tab thuốc với những phiếu thuốc có thuốc đánh dấu hội chẩn trong danh mục dược
0:Không hiển thị; 1:Hiển thị
TABTHUOC_THUOCKS_CHECKMAU
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT chonNhieuPhieu 0 Hiển thị check box ở danh sách đơn thuốc đã chỉ định
0: Không hiển thị
1: Hiển thị
TABTHUOC_HIENTHI_CHECKBOX

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • xóa 1/ Xóa nhưng danh sách thuốc Theo thuốc vật tư chỉ định vẫn còn 2/ chỉnh theo thêm ở
  • Disable các chức năng Disable các chức năng Lỗi tương tự
  • trạng thái sao khi đã duyệt thành công trạng thái sao khi đã duyệt thành công Lỗi tương tự
  • cập nhật cách dùng Cập nhật cách dùng > Lưu đóng form > nhưng chưa cập nhật cách dùng vào danh sách chi tiết
  • Cập nhật số lượng hỏng Cập nhật số lượng hỏng > Lưu đóng form nhưng chưa load lại trang > load lại số lượng hiển thị trên danh sách chi tiết > phải load lại trang mới hiển thị số lượng
  • Xóa, Hủy phiếu Khi vào tài khoản khác vẫn xóa và hủy được phiếu của người khác KB_PHIEUDACHIDINH_TVT quyen: Check quyền hủy, xóa, cập nhật đơn thuốc vật tư theo người dùng 0: Không check; 1: check theo người dùng
  • Thiếu dữ liệu các cột Thiếu dữ liệu các cột: Nồng độ/ Hàm lượng, số lô, loại TT
  • Danh sách theo chi tiết thuốc lỗi 1/ Danh sách theo chi tiết thuốc lỗi không giống LLD 2/ Tha thế Theo thuốc vật tư chỉ định > thành Theo chi tiết Thuốc 3/ các cột và thao tác check cột điều chỉnh như LLD
  • Bị dupble danh sách vật tư khi Duyệt phiếu thành công Bị dupble danh sách vật tư khi Duyệt phiếu thành công Lỗi tương tự
  • Danh sach chi tiết thuốc hiện luôn cả danh sách chi tiết vật tư Danh sach chi tiết thuốc hiện luôn cả danh sách chi tiết vật tư điều chỉnh lại danh sách chi tiết thuốc hiện chi tiết toa thuốc thôi
  • Hủy phiếu lỗi Hủy phiếu lỗi > chọn hủy phiếu nhưng chưa chọn đồng ý > hiển thị hủy thành công [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-09-23-11-45-42-985.png]
  • Cập nhật Cập nhật đang bị disable phiếu đang gửi
  • Load dữ liệu tìm kiếm chậm > tối ưu Load dữ liệu tìm kiếm tab thuốc chậm > tối ưu Tìm kiếm các trường không ra dữ liệu sẽ bị lâu
  • Khi check bệnh nhân đã thu viện phí thì không cho Hủy phiếu Khi check bệnh nhân đã thu viện phí thì không cho Hủy phiếu Lỗi đang hiện Bạn có chắc chắn muốn hủy yêu cầu duyệt phiếu này không? > Xong mới hiện > Phiếu đã thu tiền nên không được hủy yêu cầu Mong muốn hiện luôn: Phiếu đã thu tiền nên không được hủy yêu cầu
  • phiếu đi kèm Phiếu đi kèm Thêm dropdown list các trường theo mô tả LLD
  • Phiếu in chưa đúng với phiếu đã cập nhật B1. Chọn phiếu -> Ký số -> Hủy ký số -> Cập nhật thêm thuốc vào -> Nhấn Lưu B2. Ký lại với đơn thuốc vừa cập nhật -> Ký thành công B3. In phiếu -> HT: Phiếu in ra đang là phiếu trước lúc cập nhật
  • Thực hiện Ký số - Hủy ký số nhiều lần bị lỗi ký số Vào danh sách phiếu chỉ định -> tab thuốc -> chọn phiếu thuốc -> Thực hiện ký số thành công -> Hủy ký số thành công -> Thực hiện ký số và Hủy ký số đến lần 3 or 4 sẽ báo lỗi ký số thất bại
  • Lỗi cập nhật phiếu sau khi thực hiện hủy ký số B1: Chọn phiếu thuốc -> thực hiện ký số thành công B2: Thực hiện hủy ký số thành công B3: Hủy yêu cầu -> Cập nhật phiếu -> thêm thuốc -> Nhấn Lưu -> HT: Báo lỗi cập nhật nhưng vẫn cập nhật thành công
  • tìm kiếm Tìm kiếm chưa cắt được khoảng trắng đầu hay cuối cuối, nếu bị dư khoảng trắng đầu hay cuối chuỗi đều chưa tìm được Mong muốn: bỏ khoảng trắng đầu và cuối chuỗi khi tìm kiếm vẫn tìm ra dữ liệu Kiểm tra lại tất cả các trường tìm kiếm luôn
  • Thực hiện tìm kiếm lỗi 1/ Thực hiện tìm kiếm thì bị dàn trải nhập 1 ô ra các ô khác 2/ Chưa thực hiện được chức năng tìm kiếm ở các trường trên thanh (Trừ trường phòng đã tìm kiếm được ) các trường khác chưa được
  • Tờ điều trị, Nồng độ/ Hàm lượng chưa hiển thị dữ liệu 1/ Phiếu cha:Tờ điều trị, Hàm lượng: Nồng độ/ Hàm lượng chưa hiển thị dữ liệu 2/ tab vật tư cũng chưa lên Tờ điều trị 3/ kiểu kê chưa hiện dữ liệu
  • phiếu đi kèm phiếu đi kèm lỗi sài chung vưi màn H005079 > Khi nào fix màn đó xong đóng để tester thực hiện re_test màn H005078
  • Chưa ký được đầy đủ với phiếu có nhiều liên Chọn phiếu có nhiều liên ( phiếu thuốc hướng thần hoặc gây nghiện-> Ký số -> Ký số thành công -> HT: Chỉ ký số được 1 liên -> MM: Ký được tất cả các liên
  • DS phiếu đã chỉ định - Tab thuốc > Xóa phiếu hiện có lỗi xảy ra DS phiếu đã chỉ định - Tab thuốc > Xóa phiếu hiện có lỗi xảy ra

H005079 – Phiếu vật tư đã chỉ định

Mục đích nghiệp vụ

"Chức năng cho phép bác sĩ, nhân viên y tế thực hiện xem lại phiếu thuốc, vật tư đã chỉ định của bệnh nhân. Bao gồm các tính năng:

  • Xem phiếu thuốc, vật tư đã chỉ định cho bệnh nhân.
  • Gửi, hủy phiếu thuốc, vật tư.
  • Cập nhật phiếu
  • Xóa phiếu
  • Ký số
  • Chỉ định là phiếu đi kèm dịch vụ CLS
  • Tạo bản sao phiếu thuốc, vật tư
  • In phiếu
  • Gửi phiếu lên cổng
  • Xem chi tiết thuốc, vật tư đã chỉ định.

Đường dẫn thao tác: Ngoại trú/Khám bệnh/Danh sách phiếu đã chỉ định/Thuốc

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Thay đổi kiểu xem. Người dùng chọn:

    • Theo phiếu --> Hiển thị màn hình hiện tại
    • Theo chi tiết Vật tư --> Hiển thị màn hình H005079_Phiếu đã chỉ định - Vật tư (xem theo Vật tư)
  2. Hiển thị danh sách phiếu Vật tư. 1/ Sắp xếp theo thứ tự từ Ngày chỉ định gần nhất --> xa nhất 2/ Input: Mã BA Output: Hiển thị danh sách các phiếu vật tư của mã bệnh án bao gồm các thông tin sau:

    • (Thao tác)
    • Ký số
    • Trạng thái
    • Số phiếu
    • Tờ điều trị
    • Kho
    • Phòng
    • Ngày chỉ định
    • Người chỉ định
    • Ngày sử dụng
    • Người tạo phiếu
    • Loại phiếu
    • Số phiếu đi kèm
    • Kiểu kê 3/ Tìm kiếm: Người dùng có thể nhập thông tin, tìm kiếm phiếu Vật tư theo thanh tìm kiếm trên bảng. Danh sách phiếu load theo các thông tin tìm kiếm.
  3. Hiển thị dropdown list thao tác phiếu Vật tư. Hiển thị danh sách thao tác với phiếu Vật tư theo cấu hình: menuPVT

  4. Gửi phiếu Vật tư. Người dùng click để gửi yêu cầu duyệt phiếu lên chức năng Duyệt phát thuốc vật tư ngoại trú. --> Cập nhật trạng thái phiếu vật tư thành đã gửi

    • Gửi thành công, thì gửi MSG538 . Disable nút Gửi phiếu vật tư. Enable nút hủy gửi phiếu vật tư.
    • Thất bại, báo MSG792
  5. Hủy gửi phiếu Vật tư. 1/Người dùng click để hủy yêu cầu duyệt phiếu Vật tư. --> Gửi message: MSG542

    • Kiểm tra trạng thái nếu Phiếu đã được duyệt, thì gửi MSG543. Disable nút Gửi phiếu vật tư. Disable nút hủy gửi phiếu vật tư.
    • Phiếu chưa duyệt thì cập nhật trại thái phiếu lại : chưa gửi. Hủy thành công thì gửi MSG539. Enable nút Gửi phiếu vật tư. Disable nút hủy gửi phiếu vật tư. Hủy thất bại báo MSG121.
    • Kiểm tra phiếu vật tư đã thu tiền, hiển thị thông báo MSG1021 2/ Quyền cấp nhật phiếu check theo cấu hình KB_PHIEUDACHIDINH_TVT_quyen
    • KB_PHIEUDACHIDINH_TVT_quyen = 1, gửi message: MSG1156
  6. Cập nhật phiếu. Kiểm tra nếu phiếu đã ký số gửi MSG379. Nếu chưa ký số : 1/ Người dùng click, mở tab Chỉ định Thuốc vật tư 2/ Quyền cấp nhật phiếu check theo cấu hình KB_PHIEUDACHIDINH_TVT_quyen

    • KB_PHIEUDACHIDINH_TVT_quyen = 1, gửi message: MSG544
  7. Xóa. Kiểm tra nếu phiếu đã ký số gửi MSG380. Nếu chưa ký số : 1/ Người dùng click, gửi message: MSG540

    • Xóa thành công, gửi message: MSG064 2/ Quyền xóa phiếu check theo cấu hình KB_PHIEUDACHIDINH_TVT_quyen
    • KB_PHIEUDACHIDINH_TVT_quyen = 1, gửi message: MSG541
  8. Ký số. Kiểm tra nếu phiếu đã ký số báo MSG379. Phiếu chưa ký số: Hiển thị drawler đăng nhập để Ký số. 1/ Nếu người dùng ký số thành công --> Gửi message thông báo: MSG068 2/ Nếu người dùng ký số thất bại --> Gửi message lỗi: MSG071

  9. Xem và ký số. Chuyển sang màn hình Xem thông tin ký số

  10. Hủy ký số. Kiểm tra nếu phiếu chưa ký số báo MSG077 Nếu phiếu đã ký số: Hiển thị drawler đăng nhập để Hủy ký số. 1/ Nếu người dùng hủy ký số thành công --> Gửi message thông báo: MSG069 2/ Nếu người dùng hủy ký số thất bại --> Gửi message lỗi: MSG070

  11. Chỉ định là phiếu đi kèm. Mở drawler Chỉ định là phiếu đi kèm

  12. Tạo bản sao phiếu Vật tư. Mở drawler Tạo bản sao phiếu Vật tư

  13. In phiếu Vật tư. In phiếu Vật tư đã chọn

  14. Hiển thị danh sách chi tiết Vật tư. 1/ Input: Mã BA, Số phiếu Output: Hiển thị danh sách chi tiết Vật tư 2/ Sắp xếp các Vật tư theo tên Vật tư từ a --> z

  15. Chi tiết Vật tư. Hiển thị danh sách chi tiết Vật tư từ phiếu, bao gồm các thông tin:

  • STT
  • (Thao tác)
  • Mã vật tư
  • Tên vật tư
  • SL
  • HDSD
  • Đơn giá
  • Đơn vị tính
  • Số ngày
  • Đường dùng
  • Số lô
  • Loại TT
  • SL hỏng
  • Ghi chú cảnh báo
  1. Hiển thị dropdown list thao tác chi tiết Vật tư. Hiển thị danh sách thao tác với chi tiết Vật tư theo cấu hình: menuCTVT

  2. Bổ sung phụ trội. Mở drawler Bổ sung phụ trội

  3. Nhập số lượng hỏng. Mở drawler Nhập số lượng hỏng

  4. Hoàn trả xuất hủy. Mở drawler Hoàn trả xuất hủy

  5. Lưu số lượng phụ trội. Lưu số lượng phụ trội

  6. Đóng drawler số lượng phụ trội. Đóng drawler số lượng phụ trội

  7. Lưu số lượng hỏng. Lưu số lượng hỏng

  8. Đóng drawler số lượng hỏng. Đóng drawler số lượng hỏng

  9. Thay đổi kiểu xem. Người dùng chọn:

  • Theo phiếu --> Hiển thị màn hình H005079_Phiếu đã chỉ định - vật tư (xem theo phiếu)
  • Theo chi tiết vật tư --> Hiển thị màn hình hiện tại
  1. Hiển thị danh sách chi tiết vật tư. 1/ Input: Mã BA Output: Hiển thị danh sách chi tiết các vật tư trong các phiếu chỉ định thuốc vật tư của bệnh nhân theo mã bệnh án 2/ Sắp xếp các vật tư theo ngày chỉ định tên vật tư từ a --> z

  2. Chi tiết vật tư. Hiển thị danh sách chi tiết vật tư được kê từ các phiếu, bao gồm các thông tin:

  • (Thao tác)
  • Trạng thái
  • Số phiếu
  • Mã vật tư
  • Tên vật tư
  • Nồng độ/ Hàm lượng
  • SL
  • HDSD
  • Ngày chỉ định
  • Đơn giá
  • Đơn vị tính
  • Số ngày
  • Đường dùng
  • Số lô
  • Loại TT
  • SL hỏng
  1. Hiển thị dropdown list thao tác chi tiết vật tư. Hiển thị danh sách thao tác với chi tiết vật tư, theo cấu hình: menuCTVT

  2. Bổ sung phụ trội. Mở drawler Bổ sung phụ trội

  3. Nhập số lượng hỏng. Mở drawler Nhập số lượng hỏng

  4. Lưu số lượng phụ trội. Lưu số lượng phụ trội

  5. Đóng drawler số lượng phụ trội. Đóng drawler số lượng phụ trội

  6. Lưu số lượng hỏng. Lưu số lượng hỏng

  7. Đóng drawler số lượng hỏng. Đóng drawler số lượng hỏng

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
43 Kiểu xem 1/ Người dùng chọn kiểu xem mà người dùng muốn xem, bao gồm: + Theo phiếu+ Theo chi tiết vật tư2/ Người dùng chọn: + Theo phiếu --> Hiển thị màn hình hiện tại+ Theo chi tiết vật tư --> Hiển thị màn hình H005079_Phiếu đã chỉ định - vật tư (xem theo vật tư)
44 Danh sách phiếu 1/ Hiển thị danh sách phiếu vật tư mà bệnh nhân đã được chỉ định. 2/ Sắp xếp theo thứ tự từ Ngày chỉ định gần nhất --> xa nhất3/ Người dùng đúp chuột vào từng phiếu vật tư để hiển thị thông tin chi tiết vật tư trong phiếu4/ Người dùng tìm kiếm phiếu vật tư tại thanh tìm kiếm trên bảng, các cột của phiếu:+ # (Thao tác)+ Ký số+ Trạng thái+ Số phiếu+ Tờ điều trị+ Kho+ Phòng+ Ngày chỉ định+ Người chỉ định+ Ngày sử dụng+ Người tạo phiếu+ Loại phiếu+ Số phiếu đi kèm + Kiểu kê Danh sách chi tiết thuốc gồm các cột:+ STT+ # (Thao tác)+ Mã vật tư+ Tên vật tư+ SL+ HDSD+ Đơn giá + Đơn vị tính + Số ngày + Đường dùng + Số lô + Loại TT + SL hỏng+ Ghi chú cảnh báo5/ Nếu cấu hình chonNhieuPhieu = 1 hiển thị thêm cột checkbox như hình 2
45 Thao tác với danh sách phiếu (Dấu ...) Người dùng click để dropdown menu thao tác với phiếu đã chọn
46 Gửi phiếu vật tư 1/ Người dùng click để gửi yêu cầu duyệt phiếu vật tư.2/ Disable nút này với các phiếu trạng thái đã hoàn thành. Enable với các phiếu chưa gửi3/ Nếu cấu hình chonNhieuPhieu = 1 gửi các phiếu được chọn. Nếu chưa chọn phiếu nào báo MSG1389
47 Hủy gửi phiếu vật tư 1/ Người dùng click để hủy gửi yêu cầu duyệt phiếu vật tư. 2/Enable nút này với các phiếu đã gửi. Disable nút này với các phiếu chưa gửi hoặc đã duyệt.3/ Nếu cấu hình chonNhieuPhieu = 1 hủy gửi các phiếu được chọn. Nếu chưa chọn phiếu nào báo MSG1389
48 Cập nhật phiếu 1/ Người dùng click để cập nhật phiếu. --> chuyển sang màn hình Chỉ định thuốc,vật tư2/ Disable nút này với các phiếu trạng thái đã hoàn thành , đã gửi phiếu, đã huỷ, đã trả thuốc.
49 Xóa 1/ Người dùng click để xóa phiếu vật tư2/ Chỉ cho phép xóa với các phiếu vật tư chưa gửi yêu cầu duyệt hoặc đã hủy yêu cầu duyệt. 3/ Disable nút này với các phiếu trạng thái đã hoàn thành.4/ Nếu cấu hình chonNhieuPhieu = 1 xóa các phiếu được chọn. Nếu chưa chọn phiếu nào báo MSG1389
50 Ký số 1/Người dùng click để ký số phiếu vật tư. Disable nếu phiếu đã ký số rồi.2/ Nếu cấu hình chonNhieuPhieu = 1 , ký số các phiếu được chọn. Nếu chưa chọn phiếu nào báo MSG13893/ Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_PHIEU_TVT_THAOTAC mã kySo
51 Xem và ký số Disable 1/ Enable khi phiếu chưa ký số2/ Người dùng xem lại phiếu và thực hiện ký số. 3/ Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_PHIEU_TVT_THAOTAC mã xemKySo
52 Hủy ký số Disable 1/ Enable khi phiếu đã được ký số2/ Người dùng hủy ký số phiếu đã chọn3/ Nếu cấu hình chonNhieuPhieu = 1 hủy ký số các phiếu được chọn. Nếu chưa chọn phiếu nào báo MSG13894/ Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_PHIEU_TVT_THAOTAC mã huyKySo
53 Chỉ định là phiếu đi kèm 1/ Người dùng click để gắn phiếu vật tư với dịch vụ CLS --> Mở drawler: Chỉ định là phiếu đi kèm3/ Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_PHIEU_TVT_THAOTAC mã laPhieuDiKem
54 Tạo bản sao phiếu vật tư 1/ Người dùng click để tạo bản sao phiếu vật tư--> Mở drawler: Tạo bản sao phiếu vật tư2/ Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_PHIEU_TVT_THAOTAC mã taoBanSao
55 In phiếu vật tư 1/ Người dùng click để in phiếu vật tư2/ Nếu cấu hình chonNhieuPhieu = 1 xóa các phiếu được chọn. Nếu chưa chọn phiếu nào báo MSG1389
56 Chi tiết vật tư trong phiếu 1/ Hiển thị chi tiết vật tư trong phiếu 2/ Người dùng tìm kiếm chi tiết vật tư tại thanh tìm kiếm trên bảng, các giá trị có thể tìm kiếm: + STT+ # (Thao tác)+ Mã vật tư+ Tên vật tư+ SL+ HDSD+ Đơn giá + Đơn vị tính + Số ngày + Đường dùng + Số lô + Loại TT + SL hỏng+ Ghi chú cảnh báoNếu toMauCoThHC = 1 : tô màu các vật tư có hội chẩn
57 Thao tác với chi tiết vật tư (Dấu ...) Người dùng click để dropdown menu thao tác với vật tư đã chọn
58 Bổ sung phụ trội 1/ Người dùng click để bổ sung số lượng vật tư phụ trội --> Mở drawler Bổ sung phụ trội2/Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CT_VT_THAOTAC mã bsPhuTroi
59 Nhập số lượng hỏng 1/ Người dùng click để nhập số lượng vật tư hỏng --> Mở drawler Nhập số lượng hỏng2/Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CT_VT_THAOTAC mã nhapSLHong
60 Hoàn trả xuất hủy 1/ Người dùng click để hoàn trả xuất hủy --> Mở drawler Hoàn trả xuất hủy2/ Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CT_VT_THAOTAC mã hoanTraXuatHuy
62 Thao tác Ẩn 1/ Hiển thị khi người dùng check từ 2 phiếu trở lên2/ Khi check vào hiển thị menu các thao tác dành cho nhiều phiếu như hình: Gửi phiếu vật tưHuỷ gửi phiếu vật tưXoáKý sốHuỷ ký sốIn phiếu vật tư
Số lượng cấp: Hiển thị số lượng thuốc
Số lượng phụ trợ 1/ Hiển thị số lượng phụ trội của vật tư đã nhập (nếu có)2/ Người dùng nhập số lượng phụ trội
Lưu Người dùng nhấn để lưu số lượng phụ trội
Đóng Người dùng nhấn để đóng drawler số lượng phụ trội
Nhập số lượng hỏng 1/ Hiển thị số lượng hỏng của vật tư đã nhập (nếu có)2/ Người dùng nhập số lượng hỏng
Lưu Người dùng nhấn để lưu số lượng hỏng
Đóng Người dùng nhấn để đóng drawler số lượng hỏng
1 Kiểu xem 1/ Người dùng chọn kiểu xem mà người dùng muốn xem, bao gồm: + Theo phiếu+ Theo chi tiết vật tư2/ Người dùng chọn: + Theo phiếu --> Hiển thị màn hình H005079_Phiếu đã chỉ định - vật tư (xem theo phiếu) + Theo chi tiết vật tư --> Hiển thị màn hình hiện tại
2 Chi tiết vật tư trong phiếu 1/ Hiển thị chi tiết vật tư trong phiếu 2/ Người dùng tìm kiếm chi tiết vật tư tại thanh tìm kiếm trên bảng, các giá trị có thể tìm kiếm: + # (Thao tác)+ Trạng thái+ Số phiếu+ Mã vật tư+ Tên vật tư+ Nồng độ/ Hàm lượng+ SL+ HDSD+ Ngày chỉ định+ Đơn giá + Đơn vị tính + Số ngày + Đường dùng + Số lô + Loại TT + SL hỏngNếu toMauCoThHC = 1 : tô màu các thuốc có hội chẩn
3 Thao tác với chi tiết vật tư (Dấu ...) Người dùng click để dropdown menu thao tác với vật tư đã chọn
4 Bổ sung phụ trội 1/ Người dùng click để bổ sung số lượng vật tư phụ trội --> Mở drawler Bổ sung phụ trội2/Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CT_VT_THAOTAC mã bsPhuTroi
5 Nhập số lượng hỏng 1/ Người dùng click để nhập số lượng vật tư hỏng --> Mở drawler Nhập số lượng hỏng2/Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CT_VT_THAOTAC mã nhapSLHong
6 Hoàn trả xuất hủy 1/ Người dùng click để hoàn trả xuất hủy --> Mở drawler Hoàn trả xuất hủy2/ Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CT_VT_THAOTAC mã hoanTraXuatHuy
Số lượng cấp: Hiển thị số lượng thuốc
Số lượng phụ trợ 1/ Hiển thị số lượng phụ trội của vật tư đã nhập (nếu có)2/ Người dùng nhập số lượng phụ trội
Lưu Người dùng nhấn để lưu số lượng phụ trội
Đóng Người dùng nhấn để đóng drawler số lượng phụ trội
Nhập số lượng hỏng 1/ Hiển thị số lượng hỏng của vật tư đã nhập (nếu có)2/ Người dùng nhập số lượng hỏng
Lưu Người dùng nhấn để lưu số lượng hỏng
Đóng Người dùng nhấn để đóng drawler số lượng hỏng

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) quyen 0 Check quyền hủy, xóa, cập nhật đơn thuốc vật tư theo người dùng
0: Không check;
1: check theo người dùng
KEDON_QUYENHUYXOA: Check quyền hủy, xóa, cập nhật đơn thuốc vật tư theo người dùng
0: check theo người dung; 1 Không check
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) copyAutoGui 0 Khi tạo bản sao phiếu thuốc, vật tư thì phiếu đó sẽ ở trạng thái là đã gửi phiếu
0: Không áp dụng
1: Có áp dụng
COPY_DONTHUOC_GUILUON: Khi tạo bản sao phiếu thuốc/vật tư
0: ko gửi đơn;1:gửi luôn đơn khi tạo bản sao
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) copyTonKho 0 Khi sao chép phiếu thuốc vật tư cảnh báo thuốc hết tồn kho
0:Cảnh báo
1: Chặn + cảnh báo
COPY_THUOC_CB_TONKHO: Khi sao chép phiếu thuốc vật tư cảnh báo thuốc hết tồn kho
0:Cảnh báo sau khi lưu; 1: bật popup confirm có đồng ý lưu hay không
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) copyNgtao 0 Lấy người tạo khi copy đơn thuốc vật tư
0:Lấy theo tên người copy,
1:lấy người tạo theo phiếu copy
COPY_DONTHUOC_NGTAO: Lấy người tạo khi copy đơn thuốc vật tư
0:Lấy theo tên người copy, 1:lấy người tạo theo phiếu copy
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) copyTime 0 Khi tạo bản sao phiếu chăm sóc thời gian tạo phiếu lấy theo thời gian phiếu đã chọn
0:lấy theo thời gian hiện tại ;
1:lấy theo phiếu thuốc được copy
2: Lấy theo thời gian tạo tờ điều trị
NTU_PCS_TIME_COPY: Khi tạo bản sao phiếu chăm sóc thời gian tạo phiếu lấy theo thời gian phiếu đã chọn
0:lấy sysdate; 1:lấy theo phiếu chọn
NTU_COPY_TVT_PDT: Khi tạo bản sao thuốc, vật tư lấy thời gian tờ điều trị làm thời gian chỉ định khi chọn tờ điều trị
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) copyTraThuoc 0 Khi copy đơn thuốc vật tư ko copy số lượng thuốc vật tư đã trả
0:Không sử dụng; 1:Sử dụng
COPY_DONTHUOC_CHECKTRA: Khi copy đơn thuốc vật tư ko copy số lượng thuốc vật tư đã trả
0:Không sử dụng; 1:Sử dụng
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) copyQuyen 0 Cấu hình lấy người dùng được quyền sao chép
0: Chỉ cho phép người tạo phiếu mới được sao chép
1: Cho phép người dùng khác được sao chép
NTU_COPYCLS_NGUOITAO_OLD: Cấu hình lấy người tạo phiếu sao chép = người tạo phiếu được sao chép
0: mặc định lấy user hiện tại
>0 : loại nhóm mbp cần lấy người tạo phiếu sao chép = người tạo phiếu được sao chép
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) menuPThuoc tcThuockyCA1;
tcThuochuyKyCA1;
tcThuocviewCA1;
tcThuocsentRequest;
tcThuocdeleteRequest;
tcThuocdelete;
tcThuocupdatePHIEUTHUOC;
tcThuoccopyNote;
tcThuocchidinhLPDK;
tcThuocprint
Menu chuột phải tại danh sách phiếu thuốc:
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) menuCTThuoc tcThuocbosungphutroi;
tcThuocnhapslhong;
tcThuochoantraxuathuy;
tcThuocthembbkhangsinh;
tcThuoccapnhatcachdung;
Menu chuột phải tại danh sách chi tiết thuốc:
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) menuPVT tcVatTukyCA1;
tcVatTuhuyKyCA1;
tcVatTuviewCA1;
tcVatTusentRequest;
tcVatTudeleteRequest;
tcVatTudelete;
tcVatTuupdatePHIEUVATTU;
tcVatTucopyNote;
tcVatTuchidinhLPDK;
tcVatTuprint
Menu chuột phải tại danh sách phiếu vật tư:
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) menuCTVT tcVatTubosungphutroi;
tcVatTunhapslhong
Menu chuột phải tại danh sách chi tiết vật tư:
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) inGopDonNhaThuoc 0 kê thuốc nhà thuốc in gộp 1 đơn
0:không gộp
1 Gộp
KETHUOC_NHATHUOC_INGOP1DON
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) tuyChonInDonThuoc 2 1: in đơn thuốc giống đơn bh 2: in đơn tư vấn thuốc HIS_OPTION_INDONTHUOCMUANGOAI
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) soLienInDonMuaNgoai 1 Số liên in ra khi kê đơn thuốc mua ngoài REPORT_DONTHUOC_MUANGOAI_SOLIEN
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) checkHuyphieu (đã định nghĩa ở màn H005087 mã cha PHIEU_CLS) 0 cho phép xóa sửa các dịch vụ thuốc, xét nghiệm, CDHA không cần hủy
1. cho phép xóa, sửa 0. phải hủy mới được thao tác
XOA_CAPNHAT_PHIEU_KOCANHUY
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) anDonKhongThuoc 0 Cho phép ẩn chức năng đơn thuốc không thuốc: - 1: Hiển thị - 0: Không hiển thị HIS_HIDE_DONTHUOCKT
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) inDonkoCDRaVien 0 Cho in đơn thuốc ngoại trú không cần chẩn đoán ra viện: -0:Không cho in -1:Có cho in HIS_CHO_IN_DONTHUOC_NGOAITRU_CHANDOAN
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) inDonHTTGN 1 In đơn thuốc gây nghiện hướng thần: - 1: Có in - 0: Không in. HIS_IN_DONTHUOC_HUONGTHAN
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) inGopDon 0 In gộp đơn thuốc: -0:Không in gộp -1:In gộp HIS_IN_GOP_THUOC
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) inDonHaoPhi 0 Cho phép in thuốc hao phí, đi kèm: -0:Không cho phép -1:Cho phép HIS_CHOPHEP_IN_THUOC_HAOPHI
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) inDonTheoPK 0 Phòng khám chỉ được in đơn thuốc do PK đó kê: + 0:Không hạn chế + 1:Có hạn chế HIS_PHONGKHAM_GIOIHAN_IN_DONTHUOC
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) inThuocBoNhieuHoatChat 0 0: in thuốc bình thường 1: in thuốc bỏ hoạt chất BKTHUOC_NHIEUHOATCHAT
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) inDonTheoNgayKe 0 In theo ngày kê đơn trên đơn thuốc ngoại trú
0: Lấy theo ngày hiện tại 1: Lấy theo ngày kê đơn
NGTRU_DONTHUOC_INNGAYKE
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) copyGomSL 0 Khi tạo bản sao phiếu thuốc gom số lượng nếu bị tách lô
0:Không sử dụng; 1:sử dụng
COPY_DONTHUOC_TIEN
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) chanInDonSuaPhieu 0 Chặn in đơn thuốc vật tư có trạng thái đang sửa phiếu
0:Không chặn;1:Chặn
TABTHUOC_CHANIN_SUAPHIEU
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) inRiengDonThuocThang 0 In riêng đơn thuốc thang ngoại trú
0.tách đơn;1 ko tách đơn
IN_RIENG_THUOCTHANG_NGT
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) kyTrongNganh 0 Khi cấp thuốc nếu ký số sẽ tự động ký thêm đơn thuốc trong ngành
0: Không ký; 1: Ký
KETHUOC_KY_TRONGNGANH
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) inGopDonThuocTH 0 In gộp 1 đơn thuốc thường
0: ko in gộp; 1: in gộp
IN_GOP_1_DONTHUOC
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) taiFileIn 0 Tự động tải luôn file in, k mở popup in khi kê thuốc
0: mở popup in; 1:tự động tải file
KETHUOC_TAI_FILE
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) inTachDonNhaThuoc 0 in Tách đơn thuốc nhà thuốc
1. tách 0: không
KETHUOC_INTACH_NHATHUOC
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) inDonPhieuLinh 0 In đơn thuốc bật pop khi có 1 đơn để in phiếu lĩnh
1: bật popup chọn; 0 in như cũ
INDONTHUOC_PHIEULINH
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) loadGirdKhiXoa 1 Kiểu load lại grid khi xóa thuốc ở grid, áp dụng với kê đi kèm.
1: load lại mới grid. 0: ko load lại grid chỉ xóa row đó
KIEU_LOAD_GRID_KHI_XOATHUOC
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) inTachDonTPCN 0 In tách riêng đơn mỹ phẩm và đơn thực phẩm chức năng
0: in gộp; 1 In tách hai đơn
IN_TACHDON_MP_TPCN
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) inRiengDonChuongTrinh 0 in riêng đơn thuốc chương trình
1: in riêng
IN_RIENG_THUOC_CT
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) suaTuTruc 0 Cho phép sửa phiếu thuốc tủ trực
0:Không cho phép
1:Có cho phép
HIS_SUA_PHIEU_TUTRUC
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) toMauCoThHC 0 Hiển thị màu ở tab thuốc với những phiếu thuốc có thuốc đánh dấu hội chẩn trong danh mục dược
0:Không hiển thị; 1:Hiển thị
TABTHUOC_THUOCKS_CHECKMAU
KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) chonNhieuPhieu 0 Hiển thị check box ở danh sách đơn thuốc đã chỉ định
0: Không hiển thị
1: Hiển thị
TABTHUOC_HIENTHI_CHECKBOX

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • Xóa chưa load lại ds Xóa chưa load lại ds báo thành công nhưng số và danh sach chi tiết vẫn còn chưa xóa được danh sách
  • Chưa hiện thị dữ liệu Chưa hiện thị dữ liệu các cột trong yêu cầu [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-09-29-16-13-58-179.png]
  • H005079] Kho hiển thị sai Kho hiển thị sai Chi tiết thiếu dữ liệu các cột: đường dùng, số lô, loại TT
  • Disable các chức năng Disable các chức năng khi đã duyệt phiếu thành công (HOÀN THÀNH ) Gửi, Hủy, Cập nhật, Xóa Cập nhật chỉ cho thực hiện lúc vừa tạo phiếu xong (TT đã gửi > Hủy phiếu (Đang sửa) ) còn các trường hợp còn lại thì disable
  • Danh sách Theo phiếu chỉ định (Chi tiết ) 1/ Thiếu trường: SST, SL trả 2/ Chưa hiển thị dữ liệu các trường ||Đường dùng||Phụ trội||Số lô||Loại TT||SL hỏng||
  • danh sách theo Theo phiếu chỉ định 1/ Danh sách theo Theo phiếu chỉ định Dư cột: STT, Phiếu trả Thiếu cột: Ngày sử dụng 2/ Tìm kiếm: Loại phiếu và kiểu kê là list chọn 3/ Dữ liệu đơn ra viện check giống LLD
  • H005079] Chi tiết vật tư chưa hiển thị, hiển thị sai Chi tiết thiếu dữ liệu các cột: đường dùng, số lô, loại TT
  • bị lại lỗi chia tiết dữ liệu bị lại lỗi chia tiết dữ liệu 1/ Điều chỉnh lại Theo phiếu chỉ định, Theo thuốc vật tư chỉ định > Thành Theo phiếu chỉ định, Theo chi tiết vật tư như LLD 2/ Các cột ở Theo chi tiết vật tư chưa đúng như LLD
  • trạng thái sao khi đã duyệt thành công 1/Trạng thái sao khi đã duyệt thành công là trạn thái hoàn thành màu xanh (Đã có trao đổi với BA nhờ dev kiểm tra trao đổi thêm với BA ) 2/ Trạng thái duyệt hoàn thành chưa đổi màu xanh
  • quyền Xóa Hủy Khi vào tài khoản khác vẫn xóa và hủy được phiếu của người khác KB_PHIEUDACHIDINH_TVT quyen: Check quyền hủy, xóa, cập nhật đơn thuốc vật tư theo người dùng 0: Không check; 1: check theo người dùng
  • Nhập số lượng báo hỏng Nhập số lượng báo hỏng lỗi > mở form nhập được > Nhấn Lưu > đóng form > nhưng không cập nhật số lượng vào lưới danh sách
  • sắp xếp thứ tự chi tiết phiếu theo a->z sắp xếp thứ tự chi tiết phiếu theo a->z Hiện tại chưa sắp xếp
  • Danh sach chi tiết vật tư hiện luôn cả danh sách chi tiết thuốc Danh sach chi tiết vật tư hiện luôn cả danh sách chi tiết thuốc điều chỉnh lại danh sách chi tiết vật tư hiện chi tiết toa vật tư thôi
  • Bị dupble danh sách vật tư khi Duyệt phiếu thành công Tạo phiếu vật tự > Xem danh sách > Duyệt phiếu > Kiểm tra lại danh sách VD: Phiếu tạo tổng 3 vt, 1 hàng dữ liệu > Duyệt phiếu xong thành công > kiểm tra lại 2 hàng dữ liệu
  • Gửi phiếu Lỗi Gửi phiếu lỗi báo như hình
  • H005079] Báo lỗi gửi sai MGS Gửi phiếu lỗi báo lỗi gửi sai MGS
  • Cập nhật Cập nhật đang bị disable phiếu đang gửi
  • Hủy phiếu lỗi Hủy phiếu lỗi > Báo Thao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại! Nhờ dev kiểm tra lại các thao tác chưa thực hiện được, chưa hiện MSG542 > các bước tiếp theo chưa check được Người dùng click để hủy yêu cầu duyệt phiếu Vật tư. --> Gửi message: MSG542 Kiểm tra trạng thái nếu Phiếu đã được duyệt, thì gửi MSG543. Disable nút Gửi phiếu vật tư. Disable nút hủy gửi phiếu vật tư. Phiếu chưa duyệt thì cập nhật trại thái phiếu lại: chưa gửi. Hủy thành công thì gửi MSG539. Enable nút Gửi phiếu vật tư. Disable nút hủy gửi phiếu vật tư. Hủy thất bại báo MSG121.
  • Khi check bệnh nhân đã thu viện phí thì không cho Hủy phiếu Khi check bệnh nhân đã thu viện phí thì không cho Hủy phiếu Lỗi đang hiện Bạn có chắc chắn muốn hủy yêu cầu duyệt phiếu này không? > Xong mới hiện > Phiếu đã thu tiền nên không được hủy yêu cầu Mong muốn hiện luôn: Phiếu đã thu tiền nên không được hủy yêu cầu
  • Chi tiết vật tư 1/ Thiếu label Chi tiết thuốc vật tư 2/ Dư cột Trạng thái 3/ Dư cột loại hủy
  • Chỉ định là phiếu đi kèm lỗi chưa thao tác được Chỉ định là phiếu đi kèm lỗi chưa thao tác được Nhờ dev kiểm tra > Nhấn vào chưa năng chưa thao tác được
  • Hiển thị menu thao tác Hiển thị menu thao tác khác so với LLD 1/ Theo phiếu chỉ định -> Điều chỉnh lại giống LLD -> Chưa có Nhập số lượng hỏng 2/ Theo chi tiết vật tư Lỗi khii giống LLD
  • Hiển thị Danh sách Theo chi tiết vật tư bị lỗi 1/ Điều chỉnh lại Theo phiếu chỉ định, Theo thuốc vật tư chỉ định > Thành Theo phiếu chỉ định, Theo chi tiết vật tư như LLD 2/ Các cột ở Theo chi tiết vật tư chưa đúng như LLD 3/ Khi thao tác check chọn hiện hoặc ẩn các cột thì vẫn chưa được (ở cả 2 kiểu hiển thị)
  • Cập nhật LLD Nhờ BA cập nhật chi tiết thông tin phiếu [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-09-19-09-15-45-319.png]
  • Hủy phiếu lỗi Hủy phiếu lỗi Nhờ dev kiểm tra lại các thao tác chưa thực hiện được, chưa hiện MSG542 > các bước tiếp theo chưa check được Người dùng click để hủy yêu cầu duyệt phiếu Vật tư. --> Gửi message: MSG542 Kiểm tra trạng thái nếu Phiếu đã được duyệt, thì gửi MSG543. Disable nút Gửi phiếu vật tư. Disable nút hủy gửi phiếu vật tư. Phiếu chưa duyệt thì cập nhật trại thái phiếu lại: chưa gửi. Hủy thành công thì gửi MSG539. Enable nút Gửi phiếu vật tư. Disable nút hủy gửi phiếu vật tư. Hủy thất bại báo MSG121.

H005080 – Hội chẩn thuốc kháng sinh

Mục đích nghiệp vụ

Chức năng: cho phép bác sĩ, điều dưỡng thực hiện nghiệp vụ hội chẩn thuốc kháng sinh... Chức năng bao gồm các tính năng sau:

  • Nhập mới, sửa thông tin phiếu hội chẩn
  • Làm mới form
  • In phiếu hội chẩn
  • Ký số
  • Hủy ký số
  • Đóng màn hình khi không sử dụng.

Đường dẫn thao tác: Trong Danh sách dịch vụ đã chỉ định > chọn tab Thuốc> chọn đơn thuốc > Chọn nút 3 chấm tại thuốc > Chọn option Hội chẩn thuốc kháng sinh > Hiển thị giao diện Hội chẩn thuốc kháng sinh dưới dạng drawler

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. **EV0001 – Hiển thị form Hội chẩn thuốc kháng sinh

Thao tác: Trong Danh sách dịch vụ đã chỉ định > chọn tab Thuốc> chọn đơn thuốc > Chọn nút 3 chấm tại thuốc > Chọn option Hội chẩn thuốc kháng sinh.**

  • Trong Danh sách dịch vụ đã chỉ định > chọn tab Thuốc> chọn đơn thuốc > Chọn nút 3 chấm tại thuốc > Chọn option Hội chẩn thuốc kháng sinh > Hiển thị giao diện Hội chẩn thuốc kháng sinh dưới dạng drawler
  • Kiểm tra thuốc đang chọn là kháng sinh mới enable option Hội chẩn thuốc kháng sinh để chọn còn ngược lại disable
  1. **EV0002 – Load mặc định các trường khi mới load form

Thao tác: Trong Danh sách dịch vụ đã chỉ định > chọn tab Thuốc> chọn đơn thuốc > Chọn nút 3 chấm tại thuốc > Chọn option Hội chẩn thuốc kháng sinh > Hiển thị giao diện Hội chẩn thuốc kháng sinh dưới dạng drawler.**

  • Mặc định các dữ liệu trường theo cột Initial value đã mô tả ở sheet 05
  1. **EV0003 – Load ICD kèm theo

Thao tác: Nhập tìm ICD ở trường Bệnh mắc kèm theo khác.** Xử lý tương tự trường Bệnh phụ/kèm theo form Khám lâm sàng

  1. **EV0004 – Lưu thông tin hội chẩn kháng sinh

Thao tác: Nhấn nút Lưu hoặc phím tắt F4.**

  • Ràng buộc trống với các thông tin bắt buộc nhập cảnh báo chặn => MSG477 Dữ liệu trường {0} bắt buộc! ({0} tên trường bắt buộc)
  • Ràng buộc thời gian: + Kiểm tra Thời gian hội chẩn nhỏ hơn Thời gian kê thuốc sẽ cảnh báo chặn MSG2859: WARNING| {0} lớn hơn hoặc bằng {1}! ({0}: Thời gian hội chẩn, {1}: Thời gian kê thuốc) + Kiểm tra Thời gian hội chẩn nhỏ hơn Thời gian tạo sẽ cảnh báo chặn MSG2859: WARNING| {0} lớn hơn hoặc bằng {1}! ({0}: Thời gian hội chẩn, {1}: Thời gian tạo hội chẩn)
  • Khi đã thỏa các ràng buộc trên thì Lưu các thông tin trên form và thêm thông tin người thao tác/người thực hiện và thời gian thao tác/thời gian thực hiện
  • Thêm mới khi chưa có thông tin, cập nhật khi đã có thông tin
  • Thao tác Lưu thành công sẽ thông báo MSG120, ngược lại lỗi không lưu được sẽ cảnh báo MSG121
  • Lưu thông tin Thời gian thao tác, Người thao tác
  • Lưu log riêng cho thao tác
  1. **EV0005 – Load thông tin đã lưu tại form hội chẩn kháng sinh

Thao tác: Trong Danh sách dịch vụ đã chỉ định > chọn tab Thuốc> chọn đơn thuốc > Chọn nút 3 chấm tại thuốc > Chọn option Hội chẩn thuốc kháng sinh > Hiển thị giao diện Hội chẩn thuốc kháng sinh dưới dạng drawler hoặc vừa mới Lưu hoặc cập nhật thông tin.** Hiển thị các thông tin đã lưu. Lưu ý: load thông tin trạng thái chưa xóa

  1. **EV0006 – Xóa thông tin hội chẩn kháng sinh

Thao tác: Thao tác nút Xóa.**

  • Hiển thị xác nhận xóa
  • Cách xử lý thao tác xóa: Clear thông tin trên form và cập nhật trạng thái xóa mà không xóa luôn bản ghi
  • Thao tác xóa thành công sẽ thông báo MSG120, ngược lại lỗi không xóa được sẽ cảnh báo MSG121
  • Trường hợp xóa khi chưa có thông tin lưu sẽ cảnh báo MSG121
  • Lưu thông tin Thời gian thao tác, Người thao tác
  • Lưu log riêng cho thao tác
  1. **EV0007 – In phiếu hội chẩn

Thao tác:

  • Chọn loại phiếu in PDF, WORD
  • Click nút In phiếu (F10)
  • Dùng phím tắt F10.**
    • Hiển thị nút khi Đã lưu thông tin thành công
    • Khi in trỏ qua form ký số để thao tác
    • Dùng phím tắt F10
    • In report mặc định theo mẫu RPT000144_BIENBANHOICHAN_THUOC_KHANGSINH_TT40 (Lấy từ mẫu L2_BIENBANHOICHAN_THUOC_2SAO_TT40_A4_923_NEW_30360_V11 của L2)
  1. **EV0008 – In phiếu và ký số

-Thao tác nút Xem và ký số

  • Check chọn dịch vụ bất kỳ để ký.**
    • Hiển thị nút ở trạng thái đã thực hiện và người dùng có phân quyền ký số
    • Ràng buộc chặn:
    • Kiểm tra user thao tác không có quyền ký số sẽ cảnh báo MSG2397 "Bạn không có quyền thao tác!"
    • Kiểm tra đã đóng bệnh án nội trú sẽ cảnh báo MSG2652 "Bệnh án đã đóng. Trường hợp sai sót nghiêm trọng, vui lòng liên hệ quản trị hệ thống để xử lý theo quy trình mở lại bệnh án."
    • Kiểm tra thuốc đã duyệt bảo hiểm sẽ cảnh báo MSG2650 "Dịch vụ đã được duyệt bảo hiểm. Vui lòng liên hệ bộ phận BHYT để xử lý theo quy trình điều chỉnh."
    • Kiểm tra đã phát hành hóa đơn thì cảnh báo MSG2651 "Hồ sơ đã phát hành hóa đơn điện tử. Không cho phép thao tác để đảm bảo dữ liệu tài chính."
    • Đã qua các ràng buộc trên mới xử lý ký số.
    • Ký thành công thông báo MSG120. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG121
    • Click vào nút sẽ in phiếu theo mẫu cấu hình (Theo chức năng cấu hình mẫu in) Lưu ý: Các option chọn có cả thao tác ký số
    • Ký số thành công sẽ đồng thời:
    • Ẩn nút Xem và ký số hiển thị nút Hủy ký số
    • Disable Nút Lưu và Xóa
    • Enable Nút hủy ký số
    • Lưu các thông tin trên form kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
  1. **EV0009 – In phiếu và ký số

-Thao tác nút Xem và ký số

  • Check chọn dịch vụ bất kỳ để ký.**
    • Khi đã ký số thành công sẽ ẩn nút Xem và ký số và hiển thị nút Hủy ký số
    • Ràng buộc chặn:
    • Kiểm tra user thao tác không có quyền ký số sẽ cảnh báo MSG2397 "Bạn không có quyền thao tác!"
    • Kiểm tra đã đóng bệnh án nội trú sẽ cảnh báo MSG2652 "Bệnh án đã đóng. Trường hợp sai sót nghiêm trọng, vui lòng liên hệ quản trị hệ thống để xử lý theo quy trình mở lại bệnh án."
    • Kiểm tra thuốc đã duyệt bảo hiểm sẽ cảnh báo MSG2650 "Dịch vụ đã được duyệt bảo hiểm. Vui lòng liên hệ bộ phận BHYT để xử lý theo quy trình điều chỉnh."
    • Kiểm tra đã phát hành hóa đơn thì cảnh báo MSG2651 "Hồ sơ đã phát hành hóa đơn điện tử. Không cho phép thao tác để đảm bảo dữ liệu tài chính."
    • Khi đã hợp lệ sẽ hiển thị cho nhập lý do Hủy ký để lưu, Khi đã nhập và lý do đồng thời sẽ xử lý Hủy ký
    • Hủy ký thành công sẽ thông báo MSG120. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG121
    • Hủy ký thành công sẽ đồng thời:
    • Hiện nút Xem và ký số, ẩn nút Hủy ký số
    • Enable Lưu và Xóa
    • Lưu các thông tin trên form kèm thông tin khác:
    • Người thao tác, Thời gian thao tác
  1. **EV0010 – Làm mới form

Thao tác:

  • Click nút Làm mới
  • Click phím tắt F5.**
    • Trường hợp Chưa có lưu dữ liệu => Xử lý trả thông tin ban đầu của các trường trên form
    • Trường hợp có lưu dữ liệu => Xử lý trả về thông tin đã lưu (Trạng thái Chưa xóa)
  1. **EV0011 – Lưu và in

Thao tác:

  • Click nút Lưu và in.**
    • Xử lý đồng thời thao tác Lưu và in phiếu
    • Khi in trỏ qua form ký số để thao tác

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
8 Ngày hội chẩn kháng sinh No Thời gian hiện tại - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH -Tách trường Ngày và giờ ra 2 input riêng-Cho nhập Ngày chuỗi liên tiếp ví dụ 03031997 tự lấy format 03/03/1997-Cho nhập Giờ chuỗi liên tiếp ví dụ 030303 tự lấy format 03:03:03 hoặc chỉ nhập 0303 sẽ tự lấy format là 03:03:00-Cho phép chọn/nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
9 Ngày tạo No Thời gian hiện tại - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH -Tách trường Ngày và giờ ra 2 input riêng-Cho nhập Ngày chuỗi liên tiếp ví dụ 03031997 tự lấy format 03/03/1997-Cho nhập Giờ chuỗi liên tiếp ví dụ 030303 tự lấy format 03:03:03 hoặc chỉ nhập 0303 sẽ tự lấy format là 03:03:00-Cho phép chọn/nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
10 Mô tả triệu chứng lâm sàng * Yes Hiển thị dữ liệu được nhập ở hội chẩn kháng sinh 2* - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH-Cho phép nhập và hiển thị dữ liệu
11 Chẩn đoán bệnh * Yes - Disable- Hiển thị ưu tiên các trường hợp có dữ liệu1. Chẩn đoán bệnh đã nhập ở Hội chẩn thuốc 2 sao2. Chẩn đoán chính và phụ từ đơn thuốc của thuốc đang hội chẩn - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH
12 Kháng sinh yêu cầu * No disable => Thông tin Kháng sinh yêu cầu của thuốc đã được nhập khi hội chẩn thuốc 1* hoặc hội chẩn thuốc 2* - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH - Cho phép hiển thị Thông tin tên thuốc đdang chọn để hội chẩn
13 Liều dùng * No disable => Thông tin liều dùng của thuốc đã được nhập khi hội chẩn thuốc 1* hoặc hội chẩn thuốc 2*enable => Để trống trường ghi chú liều dùng - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH - Input 1: cho phép hiển thị Thông tin liều dùng của thuốc đang chọn để hội chẩn- Input 2: Cho phép nhập ghi chu liều dùng và hiển thị thông tin đã lưu
17 Mẫu xét nghiệm vi sinh được dùng trước khi dùng kháng sinh * Yes - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH - Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu
18 Kết quả nuôi cấy * Yes - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH - Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu
19 Dị ứng Yes - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH -Cho phép check chọn và hiển thị thông tin đã lưu
20 Chẩn đoán bệnh nhiễm khuẩn * Mặc định chọn Thuốc - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH-Label gom nhóm cho 2 check box mô tả dưới
30 Nhiễm khuẩn khác No - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH - Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu
31 Bệnh mắc kèm theo khác No - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH - Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu
32 Tình trạng lâm sàng khi hội chẩn * Yes - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH- Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu
33 Nhiệt độ (°C) No Hiển thị Nhiệt độ của bệnh nhân đã nhập:Ngoại trú: lấy theo thông tin khám lâm sàng đã lưuNội trú/BANT: Lấy theo thông tin tờ điều trị của đơn thuốc -Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH-Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu
35 Nhóm 1 No Không chọn - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH-Cho phép check chọn radido và hiển thị thông tin đã lưu
36 Nhóm 2 No Không chọn - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH-Cho phép check chọn radido và hiển thị thông tin đã lưu
37 Nhóm 3 No Không chọn - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH-Cho phép check chọn radido và hiển thị thông tin đã lưu
39 Bạch cầu No - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH-Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu
40 CRP No - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH-Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu
41 PCT No - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH-Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu
42 Khác (dịch não tủy, nước tiểu, chẩn đoán hình ảnh...) No - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH-Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu
43 Creatinin (µmol/L) No Hiển Creatinin của bệnh nhân đã nhập:Ngoại trú: lấy theo thông tin khám lâm sàng đã lưuNội trú/BANT: Lấy theo thông tin tờ điều trị của đơn thuốc - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH -Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu
44 Thanh thải creatinin (ml/ph) No - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH -Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu
45 Lọc máu HD (24/48/72) giờ (Có/Không) No - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH -Cho phép Chọn và hiển thị thông tin đã lưu
46 Lọc máu liên tục (Có/Không) No - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH-Cho phép Chọn và hiển thị thông tin đã lưu
47 Xét nghiệm vi sinh (Không làm ghi rõ lý do?) No - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH-Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu
50 Bệnh phẩm No -Cho phép Chọn và hiển thị thông tin đã lưu
51 Ngày cấy No Để trống -Cho phép Chọn/nhập và hiển thị thông tin đã lưu
52 Ngày trả No Để trống -Cho phép Chọn/nhập và hiển thị thông tin đã lưu
53 Kết quả vi khuẩn / Nấm kháng sinh đồ No Để trống -Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu
55 Phác đồ kháng sinh đang điều trị No -Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu
56 Ngày điều trị No -Cho phép Chọn và hiển thị thông tin đã lưu
63 Kháng sinh (Tên hoạt chất, hàm lượng) No - Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu
64 Liều dùng/lần (liều nạp nếu có) No - Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu
65 Khoảng cách dùng No - Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu
66 Cách dùng No - Cho phép Chọn và hiển thị thông tin đã lưu
67 Thời gian điều trị (Ngày) No -Cho phép Chọn/nhập và hiển thị thông tin đã lưu
68 Bác sỹ điều trị No - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH -Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu
69 Lãnh đạo khoa lâm sàng No - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH-Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu
71 Thống nhất sử dụng kháng sinh như trên (Có/Không) No - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH-Cho phép Chọn và hiển thị thông tin đã lưu
72 Thời gian No Thời gian hiện tại - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH -Tách trường Ngày và giờ ra 2 input riêng-Cho nhập Ngày chuỗi liên tiếp ví dụ 03031997 tự lấy format 03/03/1997-Cho nhập Giờ chuỗi liên tiếp ví dụ 030303 tự lấy format 03:03:03 hoặc chỉ nhập 0303 sẽ tự lấy format là 03:03:00-Cho phép hiển thị dữ liệu đã lưu
73 Ý kiến khác No - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH-Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu
76 Thời gian No Thời gian hiện tại - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH-Tách trường Ngày và giờ ra 2 input riêng-Cho nhập Ngày chuỗi liên tiếp ví dụ 03031997 tự lấy format 03/03/1997-Cho nhập Giờ chuỗi liên tiếp ví dụ 030303 tự lấy format 03:03:03 hoặc chỉ nhập 0303 sẽ tự lấy format là 03:03:00-Cho phép hiển thị dữ liệu đã lưu
79 Lưu (F4) - Thao tác Thêm mới và Cập nhật thông tin- Có dùng phím tắt F4
80 In phiếu (F10) - In phiếu mặc định PDF- Có thể dùng phím tắt F10- Khi in trỏ sang form ký số để in luôn
81 Lưu và in Thực hiện đồng thời thao tác Lưu và in
82 Làm mới (F5) - Trả về trạng thái form ban đầu- Có thể dùng phím tắt F5
83 Xem và ký số - Nút thao tác ký số- Hiển thị khi đã tạo phiếu
84 Hủy ký số cho phép hủy ký sốHiển thị khi Ký số thành công, đồng thời ẩn nút Xem và ký số
85 Xóa - Dùng để xóa thông tin kết quả- Hiển thị nút khi đã lưu thông tin- Chỉ hiển thị và cho phép thao tác nút khi trạng thái dịch vụ là đang thực hiện
86 Đóng Dùng tắt drawler

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG477 Cảnh báo (warning) Dữ liệu trường {0} bắt buộc!
MSG120 Thành công (Success) Thao tác thành công!
MSG121 Lỗi (Error) Thao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại!
MSG2859 Cảnh báo (warning) {0} lớn hơn hoặc bằng {1}!
MSG002 Error Không tồn tại thông tin tìm kiếm.
MSG003 Warning Bắt buộc nhập thông tin họ tên bệnh nhân
MSG004 Warning Bắt buộc nhập thông tin ngày sinh
MSG005 Warning Bệnh nhân nhỏ hơn 28 ngày bắt buộc nhập giờ sinh
MSG006 Warning Bắt buộc thông tin giới tính
MSG007 Warning Bắt buộc nhập thông tin nghề nghiệp
MSG008 Warning Mã nghề nghiệp không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG009 Warning Bắt buộc nhập thông tin dân tộc
MSG010 Warning Mã dân tộc không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG011 Warning Bắt buộc nhập thông tin quốc tịch
MSG012 Warning Mã quốc tịch không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG013 Warning Bắt buộc nhập thông tin tỉnh (thành phố)
MSG014 Warning Mã tỉnh (thành phố) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG015 Warning Bắt buộc nhập thông tin huyện (Q)
MSG016 Warning Mã huyện (Q) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG017 Warning Bắt buộc nhập thông tin xã (P)
MSG018 Warning Mã xã (P) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG019 Warning Bắt buộc nhập thông tin địa chỉ của bệnh nhân
MSG020 Warning Bắt buộc nhập thông tin số căn cước công dân
MSG021 Warning Bắt buộc nhập thông tin số điện thoại
MSG022 Warning Số điện thoại bệnh nhân phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG023 Warning Bắt buộc chọn loại đơn vị công tác và đơn vị công tác
MSG024 Warning Bắt buộc nhập thông tin số thẻ BHYT của bệnh nhân
MSG025 Warning Bắt buộc nhập nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu
MSG026 Warning Bắt buộc nhập từ ngày của thẻ BHYT
MSG027 Warning Bắt buộc nhập đến ngày của thẻ BHYT
MSG028 Warning Bắt buộc nhập địa chỉ thẻ BHYT
MSG029 Warning Bắt buộc nhập thông tin Tuyến
MSG030 Warning Bắt buộc nhập thông tin ngày đủ 5 năm
MSG031 Warning Bắt buộc nhập thông tin ngày đủ 6 TLCS
MSG032 Warning Bắt buộc nhập số chuyển viện
MSG033 Warning Bắt buộc nhập thông tin nơi chuyển đến
MSG034 Warning Bắt buộc nhập thông tin Lý do chuyển
MSG035 Warning Bắt buộc nhập thông tin yêu cầu khám
MSG036 Warning Bắt buộc nhập thông tin phòng khám
MSG037 Warning Bắt buộc nhập lý do vào viện
MSG038 Warning Chưa nhập thông tin chẩn đoán tuyến dưới
MSG039 Warning Số điện thoại người nhà phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG040 Warning Chưa nhập STT / STT không phải dạng số.
MSG041 Error Lỗi không gọi lại được STT.
MSG042 Warning Ngày đủ 5 năm 6 tháng phải nhỏ hơn ngày hưởng đồng chi trả
MSG043 Warning Phải nhập TG đủ 5 năm trước khi nhập TG hưởng ĐCT
MSG044 Warning Khi chọn nơi sống (K1, K2, K3) thì phải chọn đúng tuyến!
MSG045 Warning Phòng khám vượt quá " + {soluong} + " BN/BHYT trong 1 ngày. Có muốn tiếp tục tiếp nhận hay không?
MSG046 Warning Thẻ BHYT của BN là thẻ ngoại tỉnh và loại tuyến không phải trái tuyến, bạn có muốn tiếp đón BN ?
MSG047 Error Bệnh nhân đang điều trị nội trú tại Khoa theo mã Bệnh án {maBa}
MSG048 Warning Phải nhập họ tên người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG049 Warning Phải nhập địa chỉ người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG050 Warning Phải nhập số điện thoại người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG051 Warning Email không đúng định dạng
MSG052 Warning Số thẻ BHYT không hợp lệ
MSG053 Warning Đến ngày BHYT phải lớn hơn Từ ngày
MSG054 Warning Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác số CCCD
MSG055 Warning Bệnh nhân đã khám trong ngày.
MSG056 Warning Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác mã thẻ BHYT
MSG057 Information Bệnh nhân đã có phiếu khám số {maBA} trong ngày. Bạn có muốn tạo phiếu khám mới không?
MSG058 Warning Không có dịch vụ con trong gói khám

H005081 – Hội chẩn thuốc một sao

Mục đích nghiệp vụ

Chức năng: cho phép bác sĩ, điều dưỡng thực hiện nghiệp vụ hội chẩn thuốc 1 sao... Chức năng bao gồm các tính năng sau:

  • Nhập mới, sửa thông tin phiếu hội chẩn
  • In phiếu hội chẩn
  • Lưu và in
  • Ký số
  • Hủy ký số
  • Làm mới form
  • Xóa thông tin hội chẩn
  • Đóng màn hình khi không sử dụng.

Đường dẫn thao tác: - Khi thuốc có cấu hình thuốc kháng sinh và trường Duyệt TVT chọn option Hội chẩn TT20* trong danh mục giao diện /danhmuc/dm-duoc/dm-thuoc-vat-tu => Khi enter gõ thuốc sẽ hiển thị drawlerHội chẩn thuốc 1 sao > Bắt buộc lưu dữ liệu mới cho enter thuốc xuống đơn -Trong Danh sách dịch vụ đã chỉ định > chọn tab Thuốc> chọn đơn thuốc > Chọn nút 3 chấm tại thuốc có hội chẩn 1 sao > Chọn option Cập nhật hội chẩn thuốc 1 sao> Hiển thị giao diện Hội chẩn thuốc 1 sao dưới dạng drawler

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. **EV0001 – Hiển thị form Hội chẩn thuốc 1 sao

Thao tác:

  • Khi thuốc có cấu hình thuốc kháng sinh và trường Duyệt TVT chọn option Hội chẩn TT20* trong danh mục giao diện /danhmuc/dm-duoc/dm-thuoc-vat-tu => Khi enter gõ thuốc sẽ hiển thị drawler Hội chẩn thuốc 1 sao -Trong Danh sách dịch vụ đã chỉ định > chọn tab Thuốc> chọn đơn thuốc > Chọn nút 3 chấm tại thuốc có hội chẩn 1 sao > Chọn option Cập nhật hội chẩn thuốc 1 sao> Hiển thị giao diện Hội chẩn thuốc 1 sao dưới dạng drawler.**
    • Khi thuốc có cấu hình thuốc kháng sinh và trường Duyệt TVT chọn option Hội chẩn TT20* trong danh mục giao diện /danhmuc/dm-duoc/dm-thuoc-vat-tu => Khi enter gõ thuốc sẽ hiển thị drawler Hội chẩn thuốc 1 sao > Bắt buộc lưu dữ liệu mới cho enter thuốc xuống đơn -Trong Danh sách dịch vụ đã chỉ định > chọn tab Thuốc> chọn đơn thuốc > Chọn nút 3 chấm tại thuốc có hội chẩn 1 sao > Chọn option Cập nhật hội chẩn thuốc 1 sao> Hiển thị giao diện Hội chẩn thuốc 1 sao dưới dạng drawler
    • Danh sách dịch vụ đã chỉ định > chọn tab Thuốc> chọn đơn thuốc > Chọn nút 3 chấm tại thuốc có hội chẩn 1 sao > Chọn option Cập nhật hội chẩn thuốc 1 sao hiển thị khi trạng thái phiếu thuốc khác Đã hoàn thành (trường hợp chưa kịp disable trên FE thì cảnh báo MSG1036 Phiếu đã hoàn thành nên bạn không thể sửa) và thuốc có cấu hình thuốc kháng sinh và trường Duyệt TVT chọn option Hội chẩn TT20* trong giao diện /danhmuc/dm-duoc/dm-thuoc-vat-tu
    • Hiển thị Panel với Label là "HỘI CHẨN THUỐC 1 SAO: Tên thuốc thuốc đang hội chẩn"
  1. **EV0002 – Load dữ liệu khi vào form Hội chẩn thuốc 1 sao

Thao tác:

  • Khi thuốc có cấu hình thuốc kháng sinh và trường Duyệt TVT chọn option Hội chẩn TT20* trong danh mục giao diện /danhmuc/dm-duoc/dm-thuoc-vat-tu => Khi enter gõ thuốc sẽ hiển thị drawler Hội chẩn thuốc 1 sao -Trong Danh sách dịch vụ đã chỉ định > chọn tab Thuốc> chọn đơn thuốc > Chọn nút 3 chấm tại thuốc có hội chẩn 1 sao > Chọn option Cập nhật hội chẩn thuốc 1 sao> Hiển thị giao diện Hội chẩn thuốc 1 sao dưới dạng drawler.**
    • Mặc định các dữ liệu trường theo cột Initial value đã mô tả ở sheet 05
    • Hiển thị dữ liệu trường hợp đã lưu. Lưu ý: load thông tin trạng thái chưa xóa
  1. **EV0003 – Load ICD

Thao tác: Nhập tìm ICD ở trường Chẩn đoán sau hội chẩn.** Xử lý tương tự trường Bệnh phụ/kèm theo form Khám lâm sàng

  1. **EV0004 – Lưu thông tin hội chẩn thuốc 1 sao

Thao tác: Nhấn nút Lưu hoặc phím tắt F4.**

  • Xử lú Thêm mới thông tin hoặc Cập nhật thông tin khi đã có dữ liệu
  • Ràng buộc trống với các thông tin bắt buộc nhập cảnh báo chặn => MSG477 Dữ liệu trường {0} bắt buộc! ({0} tên trường bắt buộc)
  • Ràng buộc thời gian: + Kiểm tra Thời gian hội chẩn nhỏ hơn Thời gian kê thuốc sẽ cảnh báo chặn MSG2859: WARNING| {0} lớn hơn hoặc bằng {1}! ({0}: Thời gian hội chẩn, {1}: Thời gian kê thuốc) + Kiểm tra Thời gian hội chẩn nhỏ hơn Thời gian tạo sẽ cảnh báo chặn MSG2859: WARNING| {0} lớn hơn hoặc bằng {1}! ({0}: Thời gian hội chẩn, {1}: Thời gian tạo hội chẩn)
  • Khi đã thỏa các ràng buộc trên thì Lưu các thông tin trên form và thêm thông tin người thao tác/người thực hiện và thời gian thao tác/thời gian thực hiện
  • Thêm mới khi chưa có thông tin, cập nhật khi đã có thông tin
  • Thao tác Lưu thành công sẽ thông báo MSG120, ngược lại lỗi không lưu được sẽ cảnh báo MSG121
  • Lưu log cho thao tác
  1. **EV0005 – Xóa thông tin hội chẩn thuốc 1 sao

Thao tác: Thao tác nút Xóa.**

  • Hiển thị nút khi đã lưu dữ liệu hội chẩn thành công
  • Hiển thị xác nhận xóa MSG063
  • Cách xử lý thao tác xóa: Clear thông tin trên form và cập nhật trạng thái xóa mà không xóa luôn bản ghi
  • Thao tác xóa thành công sẽ thông báo MSG120, ngược lại lỗi không xóa được sẽ cảnh báo MSG121
  • Lưu thông tin Thời gian thao tác, Người thao tác
  • Lưu log riêng cho thao tác
  1. **EV0006 – In phiếu hội chẩn thuốc 1 sao

Thao tác:

  • Chọn loại phiếu in PDF, WORD
  • Click nút In phiếu (F10)
  • Dùng phím tắt F10.**
    • Hiển thị nút khi Đã lưu thông tin thành công
    • Dùng phím tắt F10
    • Khi đã ký số sẽ in ra phiếu ký số
    • In report mặc định theo mẫu RPT000145_BIENBANHOICHAN_THUOC_1SAO_TT40 (Lấy từ mẫu L2 BIENBANHOICHAN_THUOC_1SAO_TT40_A4_1022.jasper của L2)
  1. **EV0007 – In phiếu và ký số

-Thao tác nút Xem và ký số

  • Check chọn dịch vụ bất kỳ để ký.**
    • Hiển thị nút người dùng có phân quyền ký số
    • Hiển thị nút khi đã lưu dữ liệu hội chẩn thành công
    • Ràng buộc chặn Kiểm tra user thao tác không có quyền ký số sẽ cảnh báo MSG2397 "Bạn không có quyền thao tác!"
    • Ký thành công thông báo MSG120. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG121 Lưu ý: Các option chọn có cả thao tác ký số
    • Ký số thành công sẽ đồng thời:
    • Ẩn nút Xem và ký số hiển thị nút Hủy ký số
    • Disable Nút Lưu, Lưu và in, Xóa
    • Enable Nút hủy ký số
    • Lưu log thao tác
  1. **EV0008 – Hủy ký số

Thao tác:

  • Hiển thị nút Hủy ký số khi Ký số thành công
  • Click nút Hủy ký số.**
    • Hiển thị khi Ký số thành công, đồng thời ẩn nút Xem và ký số
    • Khi đã ký số thành công sẽ ẩn nút Xem và ký số và hiển thị nút Hủy ký số
    • Ràng buộc chặn Kiểm tra user thao tác không có quyền ký số sẽ cảnh báo MSG2397 "Bạn không có quyền thao tác!"
    • Hủy ký thành công sẽ thông báo MSG120. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG121
    • Hủy ký thành công sẽ đồng thời:
    • Hiện nút Xem và ký số, ẩn nút Hủy ký số
    • Enable Lưu và Xóa
    • Lưu log thao tác
  1. **EV0009 – Làm mới form

Thao tác:

  • Click nút Làm mới
  • Click phím tắt F5.**
    • Trường hợp Chưa có lưu dữ liệu => Xử lý trả thông tin ban đầu của các trường trên form
    • Trường hợp có lưu dữ liệu => Xử lý trả về thông tin đã lưu (Trạng thái Chưa xóa)
  1. **EV0010 – Lưu và in

Thao tác:

  • Click nút Lưu và in.**
    • Xử lý đồng thời thao tác Lưu EV0004 và in phiếu EV0006
    • Khi in trỏ qua form ký số để thao tác
    • Lưu log thao tác

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
2 Ngày hội chẩn kháng sinh Yes Thời gian hiện tại - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_1_SAO-Tách trường Ngày và giờ ra 2 input riêng-Cho nhập Ngày chuỗi liên tiếp ví dụ 03031997 tự lấy format 03/03/1997-Cho nhập Giờ chuỗi liên tiếp ví dụ 030303 tự lấy format 03:03:03 hoặc chỉ nhập 0303 sẽ tự lấy format là 03:03:00-Cho phép chọn/nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
2 Ngày tạo Yes Thời gian hiện tại - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_1_SAO-Tách trường Ngày và giờ ra 2 input riêng-Cho nhập Ngày chuỗi liên tiếp ví dụ 03031997 tự lấy format 03/03/1997-Cho nhập Giờ chuỗi liên tiếp ví dụ 030303 tự lấy format 03:03:03 hoặc chỉ nhập 0303 sẽ tự lấy format là 03:03:00-Cho phép chọn/nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
3 Tóm tắt tình trạng bệnh khi hội chẩn Yes - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_1_SAO-Cho phép nhập thông tin-Hiển thị thông tin đã lưu
4 Thuốc đã điều trị Yes - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_1_SAO-Cho phép nhập thông tin-Hiển thị thông tin đã lưu
5 Chẩn đoán sau hội chẩn Yes Hiển thị ICD của trường Chẩn đoán của đơn thuốc - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_1_SAO-Cho phép tìm kiếm và chọn nhiều ICD 10 (thực hiện tương tự trường Chẩn đoán kèm theo trong Khám lâm sàng)-Hiển thị thông tin đã lưu
6 Chỉ định dùng thuốc dấu sao Yes - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_1_SAO-Cho phép nhập thông tin-Hiển thị thông tin đã lưu
32 Lưu (F4) - Thao tác Thêm mới và Cập nhật thông tin- Có dùng phím tắt F4
33 In phiếu (F10) - In phiếu mặc định PDF- Có thể dùng phím tắt F10-Trường hợp đã ký số sẽ in phiếu ký số- Hiển thị nút khi đã lưu dữ liệu hội chẩn thành công
34 Lưu và in -Thực hiện đồng thời thao tác Lưu và in- Khi thao tác nút Lưu và in xong sẻ tự đóng drawer
35 Làm mới (F5) - Làm mới form, trường hợp dữ liệu chưa lưu sẽ bị clear- Có thể dùng phím tắt F5
36 Xem và ký số - Nút thao tác ký số- Hiển thị nút khi đã lưu dữ liệu hội chẩn thành công
37 Hủy ký số - Cho phép hủy ký số- Hiển thị khi Ký số thành công, đồng thời ẩn nút Xem và ký số
38 Xóa - Dùng để xóa thông tin hội chẩn- Hiển thị nút khi đã lưu dữ liệu hội chẩn thành công
39 Đóng Dùng tắt drawler

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG477 Cảnh báo (warning) Dữ liệu trường {0} bắt buộc!
MSG063 Xác nhận (Confirm) Bạn có chắn chắn muốn xóa? | Có | Không
MSG120 Thành công (Success) Thao tác thành công!
MSG121 Lỗi (Error) Thao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại!
MSG2859 Cảnh báo (warning) {0} lớn hơn hoặc bằng {1}!
MSG2397 Cảnh báo (warning) Bạn không có quyền thao tác!
MSG1036 Cảnh báo (warning) Phiếu đã hoàn thành nên bạn không thể sửa
MSG002 Error Không tồn tại thông tin tìm kiếm.
MSG003 Warning Bắt buộc nhập thông tin họ tên bệnh nhân
MSG004 Warning Bắt buộc nhập thông tin ngày sinh
MSG005 Warning Bệnh nhân nhỏ hơn 28 ngày bắt buộc nhập giờ sinh
MSG006 Warning Bắt buộc thông tin giới tính
MSG007 Warning Bắt buộc nhập thông tin nghề nghiệp
MSG008 Warning Mã nghề nghiệp không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG009 Warning Bắt buộc nhập thông tin dân tộc
MSG010 Warning Mã dân tộc không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG011 Warning Bắt buộc nhập thông tin quốc tịch
MSG012 Warning Mã quốc tịch không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG013 Warning Bắt buộc nhập thông tin tỉnh (thành phố)
MSG014 Warning Mã tỉnh (thành phố) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG015 Warning Bắt buộc nhập thông tin huyện (Q)
MSG016 Warning Mã huyện (Q) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG017 Warning Bắt buộc nhập thông tin xã (P)
MSG018 Warning Mã xã (P) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG019 Warning Bắt buộc nhập thông tin địa chỉ của bệnh nhân
MSG020 Warning Bắt buộc nhập thông tin số căn cước công dân
MSG021 Warning Bắt buộc nhập thông tin số điện thoại
MSG022 Warning Số điện thoại bệnh nhân phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG023 Warning Bắt buộc chọn loại đơn vị công tác và đơn vị công tác
MSG024 Warning Bắt buộc nhập thông tin số thẻ BHYT của bệnh nhân
MSG025 Warning Bắt buộc nhập nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu
MSG026 Warning Bắt buộc nhập từ ngày của thẻ BHYT
MSG027 Warning Bắt buộc nhập đến ngày của thẻ BHYT
MSG028 Warning Bắt buộc nhập địa chỉ thẻ BHYT
MSG029 Warning Bắt buộc nhập thông tin Tuyến
MSG030 Warning Bắt buộc nhập thông tin ngày đủ 5 năm
MSG031 Warning Bắt buộc nhập thông tin ngày đủ 6 TLCS
MSG032 Warning Bắt buộc nhập số chuyển viện
MSG033 Warning Bắt buộc nhập thông tin nơi chuyển đến
MSG034 Warning Bắt buộc nhập thông tin Lý do chuyển
MSG035 Warning Bắt buộc nhập thông tin yêu cầu khám
MSG036 Warning Bắt buộc nhập thông tin phòng khám
MSG037 Warning Bắt buộc nhập lý do vào viện
MSG038 Warning Chưa nhập thông tin chẩn đoán tuyến dưới
MSG039 Warning Số điện thoại người nhà phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG040 Warning Chưa nhập STT / STT không phải dạng số.
MSG041 Error Lỗi không gọi lại được STT.
MSG042 Warning Ngày đủ 5 năm 6 tháng phải nhỏ hơn ngày hưởng đồng chi trả
MSG043 Warning Phải nhập TG đủ 5 năm trước khi nhập TG hưởng ĐCT
MSG044 Warning Khi chọn nơi sống (K1, K2, K3) thì phải chọn đúng tuyến!
MSG045 Warning Phòng khám vượt quá " + {soluong} + " BN/BHYT trong 1 ngày. Có muốn tiếp tục tiếp nhận hay không?
MSG046 Warning Thẻ BHYT của BN là thẻ ngoại tỉnh và loại tuyến không phải trái tuyến, bạn có muốn tiếp đón BN ?
MSG047 Error Bệnh nhân đang điều trị nội trú tại Khoa theo mã Bệnh án {maBa}
MSG048 Warning Phải nhập họ tên người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG049 Warning Phải nhập địa chỉ người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG050 Warning Phải nhập số điện thoại người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG051 Warning Email không đúng định dạng
MSG052 Warning Số thẻ BHYT không hợp lệ
MSG053 Warning Đến ngày BHYT phải lớn hơn Từ ngày
MSG054 Warning Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác số CCCD
MSG055 Warning Bệnh nhân đã khám trong ngày.
MSG056 Warning Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác mã thẻ BHYT
MSG057 Information Bệnh nhân đã có phiếu khám số {maBA} trong ngày. Bạn có muốn tạo phiếu khám mới không?
MSG058 Warning Không có dịch vụ con trong gói khám

H005082 – Hội chẩn thuốc hai sao

Mục đích nghiệp vụ

Chức năng: cho phép bác sĩ, điều dưỡng thực hiện nghiệp vụ hội chẩn thuốc 2 sao... Chức năng bao gồm các tính năng sau:

  • Nhập mới, sửa thông tin phiếu hội chẩn
  • In phiếu hội chẩn
  • Lưu và in
  • Ký số
  • Hủy ký số
  • Làm mới form
  • Xóa thông tin hội chẩn
  • Đóng màn hình khi không sử dụng.

Đường dẫn thao tác: - Khi thuốc có cấu hình thuốc kháng sinh và trường Duyệt TVT chọn option Hội chẩn b.viện ** trong danh mục giao diện /danhmuc/dm-duoc/dm-thuoc-vat-tu => Khi enter gõ thuốc sẽ hiển thị drawler Hội chẩn thuốc 2 sao > Bắt buộc lưu dữ liệu mới cho enter thuốc xuống đơn -Trong Danh sách dịch vụ đã chỉ định > chọn tab Thuốc> chọn đơn thuốc > Chọn nút 3 chấm tại thuốc có hội chẩn 1 sao > Chọn option Cập nhật hội chẩn thuốc 2 sao> Hiển thị giao diện Hội chẩn thuốc 2 sao dưới dạng drawler

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. **EV0001 – Hiển thị form Hội chẩn thuốc 2 sao

Thao tác:

  • Khi thuốc có cấu hình thuốc kháng sinh và trường Duyệt TVT chọn option Hội chẩn b.viện ** trong danh mục giao diện /danhmuc/dm-duoc/dm-thuoc-vat-tu => Khi enter gõ thuốc sẽ hiển thị drawler Hội chẩn thuốc 2 sao -Trong Danh sách dịch vụ đã chỉ định > chọn tab Thuốc> chọn đơn thuốc > Chọn nút 3 chấm tại thuốc có hội chẩn 2 sao > Chọn option Cập nhật hội chẩn thuốc 2 sao> Hiển thị giao diện Hội chẩn thuốc 2 sao dưới dạng drawler.**
    • Khi thuốc có cấu hình thuốc kháng sinh và trường Duyệt TVT chọn option Hội chẩn b.viện ** trong danh mục giao diện /danhmuc/dm-duoc/dm-thuoc-vat-tu => Khi enter gõ thuốc sẽ hiển thị drawler Hội chẩn thuốc 1 sao > Bắt buộc lưu dữ liệu mới cho enter thuốc xuống đơn -Trong Danh sách dịch vụ đã chỉ định > chọn tab Thuốc> chọn đơn thuốc > Chọn nút 3 chấm tại thuốc có hội chẩn 2 sao > Chọn option Cập nhật hội chẩn thuốc 2 sao> Hiển thị giao diện Hội chẩn thuốc 2 sao dưới dạng drawler
    • Danh sách dịch vụ đã chỉ định > chọn tab Thuốc> chọn đơn thuốc > Chọn nút 3 chấm tại thuốc có hội chẩn 2 sao > Chọn option Cập nhật hội chẩn thuốc 2 sao hiển thị khi trạng thái phiếu thuốc khác Đã hoàn thành (trường hợp chưa kịp disable trên FE thì cảnh báo MSG1036 Phiếu đã hoàn thành nên bạn không thể sửa) và thuốc có cấu hình thuốc kháng sinh và trường Duyệt TVT chọn option Hội chẩn b.viện ** trong giao diện /danhmuc/dm-duoc/dm-thuoc-vat-tu
    • Hiển thị Panel với Label là "HỘI CHẨN THUỐC 2 SAO: Tên thuốc thuốc đang hội chẩn"
  1. **EV0002 – Load dữ liệu khi vào form Hội chẩn thuốc 2 sao

Thao tác:

  • Khi thuốc có cấu hình thuốc kháng sinh và trường Duyệt TVT chọn option Hội chẩn b.viện ** trong danh mục giao diện /danhmuc/dm-duoc/dm-thuoc-vat-tu => Khi enter gõ thuốc sẽ hiển thị drawler Hội chẩn thuốc 2 sao -Trong Danh sách dịch vụ đã chỉ định > chọn tab Thuốc> chọn đơn thuốc > Chọn nút 3 chấm tại thuốc có hội chẩn 2 sao > Chọn option Cập nhật hội chẩn thuốc 2 sao> Hiển thị giao diện Hội chẩn thuốc 2 sao dưới dạng drawler.**
    • Mặc định các dữ liệu trường theo cột Initial value đã mô tả ở sheet 05
    • Hiển thị dữ liệu trường hợp đã lưu. Lưu ý: load thông tin trạng thái chưa xóa
  1. **EV0003 – Load ICD

Thao tác: Nhập tìm ICD ở trường Chẩn đoán sau hội chẩn.** Xử lý tương tự trường Bệnh phụ/kèm theo form Khám lâm sàng

  1. **EV0004 – Lưu thông tin hội chẩn thuốc 1 sao

Thao tác: Nhấn nút Lưu hoặc phím tắt F4.**

  • Xử lú Thêm mới thông tin hoặc Cập nhật thông tin khi đã có dữ liệu
  • Ràng buộc trống với các thông tin bắt buộc nhập cảnh báo chặn => MSG477 Dữ liệu trường {0} bắt buộc! ({0} tên trường bắt buộc)
  • Ràng buộc thời gian: + Kiểm tra Thời gian hội chẩn nhỏ hơn Thời gian kê thuốc sẽ cảnh báo chặn MSG2859: WARNING| {0} lớn hơn hoặc bằng {1}! ({0}: Thời gian hội chẩn, {1}: Thời gian kê thuốc) + Kiểm tra Thời gian hội chẩn nhỏ hơn Thời gian tạo sẽ cảnh báo chặn MSG2859: WARNING| {0} lớn hơn hoặc bằng {1}! ({0}: Thời gian hội chẩn, {1}: Thời gian tạo hội chẩn)
  • Khi đã thỏa các ràng buộc trên thì Lưu các thông tin trên form và thêm thông tin người thao tác/người thực hiện và thời gian thao tác/thời gian thực hiện
  • Thêm mới khi chưa có thông tin, cập nhật khi đã có thông tin
  • Thao tác Lưu thành công sẽ thông báo MSG120, ngược lại lỗi không lưu được sẽ cảnh báo MSG121
  • Lưu log cho thao tác
  1. **EV0005 – Xóa thông tin hội chẩn thuốc 2 sao

Thao tác: Thao tác nút Xóa.**

  • Hiển thị nút khi đã lưu dữ liệu hội chẩn thành công
  • Hiển thị xác nhận xóa MSG063
  • Cách xử lý thao tác xóa: Clear thông tin trên form và cập nhật trạng thái xóa mà không xóa luôn bản ghi
  • Thao tác xóa thành công sẽ thông báo MSG120, ngược lại lỗi không xóa được sẽ cảnh báo MSG121
  • Lưu thông tin Thời gian thao tác, Người thao tác
  • Lưu log riêng cho thao tác
  1. **EV0006 – In phiếu hội chẩn thuốc 2 sao

Thao tác:

  • Chọn loại phiếu in PDF, WORD
  • Click nút In phiếu (F10)
  • Dùng phím tắt F10.**
    • Hiển thị nút khi Đã lưu thông tin thành công
    • Dùng phím tắt F10
    • Khi đã ký số sẽ in ra phiếu ký số
    • In report mặc định theo mẫu RPT000146_BIENBANHOICHAN_THUOC_2SAO_TT40 (Lấy từ mẫu L2 BIENBANHOICHAN_THUOC_2SAO_TT40_A4.jasper)
  1. **EV0007 – In phiếu và ký số

-Thao tác nút Xem và ký số

  • Check chọn dịch vụ bất kỳ để ký.**
    • Hiển thị nút người dùng có phân quyền ký số
    • Hiển thị nút khi đã lưu dữ liệu hội chẩn thành công
    • Ràng buộc chặn Kiểm tra user thao tác không có quyền ký số sẽ cảnh báo MSG2397 "Bạn không có quyền thao tác!"
    • Ký thành công thông báo MSG120. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG121 Lưu ý: Các option chọn có cả thao tác ký số
    • Ký số thành công sẽ đồng thời:
    • Ẩn nút Xem và ký số hiển thị nút Hủy ký số
    • Disable Nút Lưu, Lưu và in, Xóa
    • Enable Nút hủy ký số
    • Lưu log thao tác
  1. **EV0008 – Hủy ký số

Thao tác:

  • Hiển thị nút Hủy ký số khi Ký số thành công
  • Click nút Hủy ký số.**
    • Hiển thị khi Ký số thành công, đồng thời ẩn nút Xem và ký số
    • Khi đã ký số thành công sẽ ẩn nút Xem và ký số và hiển thị nút Hủy ký số
    • Ràng buộc chặn Kiểm tra user thao tác không có quyền ký số sẽ cảnh báo MSG2397 "Bạn không có quyền thao tác!"
    • Hủy ký thành công sẽ thông báo MSG120. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG121
    • Hủy ký thành công sẽ đồng thời:
    • Hiện nút Xem và ký số, ẩn nút Hủy ký số
    • Enable Lưu và Xóa
    • Lưu log thao tác
  1. **EV0009 – Làm mới form

Thao tác:

  • Click nút Làm mới
  • Click phím tắt F5.**
    • Trường hợp Chưa có lưu dữ liệu => Xử lý trả thông tin ban đầu của các trường trên form
    • Trường hợp có lưu dữ liệu => Xử lý trả về thông tin đã lưu (Trạng thái Chưa xóa)
  1. **EV0010 – Lưu và in

Thao tác:

  • Click nút Lưu và in.**
    • Xử lý đồng thời thao tác Lưu EV0004 và in phiếu EV0006
    • Khi in trỏ qua form ký số để thao tác
    • Lưu log thao tác

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
2 Ngày hội chẩn kháng sinh No Thời gian hiện tại - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_2_SAO-Tách trường Ngày và giờ ra 2 input riêng-Cho nhập Ngày chuỗi liên tiếp ví dụ 03031997 tự lấy format 03/03/1997-Cho nhập Giờ chuỗi liên tiếp ví dụ 030303 tự lấy format 03:03:03 hoặc chỉ nhập 0303 sẽ tự lấy format là 03:03:00-Cho phép chọn/nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
2 Ngày tạo No Thời gian hiện tại - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_2_SAO-Tách trường Ngày và giờ ra 2 input riêng-Cho nhập Ngày chuỗi liên tiếp ví dụ 03031997 tự lấy format 03/03/1997-Cho nhập Giờ chuỗi liên tiếp ví dụ 030303 tự lấy format 03:03:03 hoặc chỉ nhập 0303 sẽ tự lấy format là 03:03:00-Cho phép chọn/nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu
3 Mô tả triệu chứng lâm sàng - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_2_SAO-Cho phép nhập thông tin-Hiển thị thông tin đã lưu
5 Chẩn đoán Hiển thị ICD của trường Chẩn đoán của đơn thuốc - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_2_SAO-Cho phép tìm kiếm và chọn nhiều ICD 10 (thực hiện tương tự trường Chẩn đoán kèm theo trong Khám lâm sàng)-Hiển thị thông tin đã lưu
6 Kháng sinh yêu cầu Tên thuốc kháng sinh đang hội chẩn - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_2_SAO-Cho phép nhập thông tin-Hiển thị thông tin đã lưu
7 Liều dùng Liều dùng đã lưu của thuốc kháng sinh đang hội chẩn - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_2_SAO-Cho phép nhập thông tin-Hiển thị thông tin đã lưu
8 Ghi chú liều dùng - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_2_SAO-Cho phép nhập thông tin-Hiển thị thông tin đã lưu
9 Chỉ định Nhiễm khuẩn BV(>=48h nhập viện) - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_2_SAO- Option chọn: +Nhiễm khuẩn BV(>=48h nhập viện) (mặc định) +Nhiễm khuẩn cộng đồng-Cho phép chọn-Hiển thị thông tin đã lưu
10 Mẫu xét nghiệm vi sinh được dùng trước khi dùng kháng sinh - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_2_SAO-Cho phép nhập thông tin-Hiển thị thông tin đã lưu
11 Kết quả nuôi cấy - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_2_SAO-Cho phép nhập thông tin-Hiển thị thông tin đã lưu
13 Lưu (F4) - Thao tác Thêm mới và Cập nhật thông tin- Có dùng phím tắt F4
14 In phiếu (F10) - In phiếu mặc định PDF- Có thể dùng phím tắt F10-Trường hợp đã ký số sẽ in phiếu ký số- Hiển thị nút khi đã lưu dữ liệu hội chẩn thành công
15 Lưu và in -Thực hiện đồng thời thao tác Lưu và in- Khi thao tác nút Lưu và in xong sẻ tự đóng drawer
16 Làm mới (F5) - Làm mới form, trường hợp dữ liệu chưa lưu sẽ bị clear- Có thể dùng phím tắt F5
17 Xem và ký số - Nút thao tác ký số- Hiển thị nút khi đã lưu dữ liệu hội chẩn thành công
18 Hủy ký số - Cho phép hủy ký số- Hiển thị khi Ký số thành công, đồng thời ẩn nút Xem và ký số
19 Xóa - Dùng để xóa thông tin hội chẩn- Hiển thị nút khi đã lưu dữ liệu hội chẩn thành công
20 Đóng Dùng tắt drawler

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG477 Cảnh báo (warning) Dữ liệu trường {0} bắt buộc!
MSG063 Xác nhận (Confirm) Bạn có chắn chắn muốn xóa? | Có | Không
MSG120 Thành công (Success) Thao tác thành công!
MSG121 Lỗi (Error) Thao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại!
MSG2859 Cảnh báo (warning) {0} lớn hơn hoặc bằng {1}!
MSG2397 Cảnh báo (warning) Bạn không có quyền thao tác!
MSG1036 Cảnh báo (warning) Phiếu đã hoàn thành nên bạn không thể sửa
MSG002 Error Không tồn tại thông tin tìm kiếm.
MSG003 Warning Bắt buộc nhập thông tin họ tên bệnh nhân
MSG004 Warning Bắt buộc nhập thông tin ngày sinh
MSG005 Warning Bệnh nhân nhỏ hơn 28 ngày bắt buộc nhập giờ sinh
MSG006 Warning Bắt buộc thông tin giới tính
MSG007 Warning Bắt buộc nhập thông tin nghề nghiệp
MSG008 Warning Mã nghề nghiệp không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG009 Warning Bắt buộc nhập thông tin dân tộc
MSG010 Warning Mã dân tộc không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG011 Warning Bắt buộc nhập thông tin quốc tịch
MSG012 Warning Mã quốc tịch không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG013 Warning Bắt buộc nhập thông tin tỉnh (thành phố)
MSG014 Warning Mã tỉnh (thành phố) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG015 Warning Bắt buộc nhập thông tin huyện (Q)
MSG016 Warning Mã huyện (Q) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG017 Warning Bắt buộc nhập thông tin xã (P)
MSG018 Warning Mã xã (P) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG019 Warning Bắt buộc nhập thông tin địa chỉ của bệnh nhân
MSG020 Warning Bắt buộc nhập thông tin số căn cước công dân
MSG021 Warning Bắt buộc nhập thông tin số điện thoại
MSG022 Warning Số điện thoại bệnh nhân phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG023 Warning Bắt buộc chọn loại đơn vị công tác và đơn vị công tác
MSG024 Warning Bắt buộc nhập thông tin số thẻ BHYT của bệnh nhân
MSG025 Warning Bắt buộc nhập nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu
MSG026 Warning Bắt buộc nhập từ ngày của thẻ BHYT
MSG027 Warning Bắt buộc nhập đến ngày của thẻ BHYT
MSG028 Warning Bắt buộc nhập địa chỉ thẻ BHYT
MSG029 Warning Bắt buộc nhập thông tin Tuyến
MSG030 Warning Bắt buộc nhập thông tin ngày đủ 5 năm
MSG031 Warning Bắt buộc nhập thông tin ngày đủ 6 TLCS
MSG032 Warning Bắt buộc nhập số chuyển viện
MSG033 Warning Bắt buộc nhập thông tin nơi chuyển đến
MSG034 Warning Bắt buộc nhập thông tin Lý do chuyển
MSG035 Warning Bắt buộc nhập thông tin yêu cầu khám
MSG036 Warning Bắt buộc nhập thông tin phòng khám
MSG037 Warning Bắt buộc nhập lý do vào viện
MSG038 Warning Chưa nhập thông tin chẩn đoán tuyến dưới
MSG039 Warning Số điện thoại người nhà phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG040 Warning Chưa nhập STT / STT không phải dạng số.
MSG041 Error Lỗi không gọi lại được STT.
MSG042 Warning Ngày đủ 5 năm 6 tháng phải nhỏ hơn ngày hưởng đồng chi trả
MSG043 Warning Phải nhập TG đủ 5 năm trước khi nhập TG hưởng ĐCT
MSG044 Warning Khi chọn nơi sống (K1, K2, K3) thì phải chọn đúng tuyến!
MSG045 Warning Phòng khám vượt quá " + {soluong} + " BN/BHYT trong 1 ngày. Có muốn tiếp tục tiếp nhận hay không?
MSG046 Warning Thẻ BHYT của BN là thẻ ngoại tỉnh và loại tuyến không phải trái tuyến, bạn có muốn tiếp đón BN ?
MSG047 Error Bệnh nhân đang điều trị nội trú tại Khoa theo mã Bệnh án {maBa}
MSG048 Warning Phải nhập họ tên người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG049 Warning Phải nhập địa chỉ người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG050 Warning Phải nhập số điện thoại người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG051 Warning Email không đúng định dạng
MSG052 Warning Số thẻ BHYT không hợp lệ
MSG053 Warning Đến ngày BHYT phải lớn hơn Từ ngày
MSG054 Warning Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác số CCCD
MSG055 Warning Bệnh nhân đã khám trong ngày.
MSG056 Warning Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác mã thẻ BHYT
MSG057 Information Bệnh nhân đã có phiếu khám số {maBA} trong ngày. Bạn có muốn tạo phiếu khám mới không?
MSG058 Warning Không có dịch vụ con trong gói khám

H005087 – Danh sách phiếu đã chỉ định – PTTT

Mục đích nghiệp vụ

"Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ, nhân viên y tế thực hiện xem thông tin danh sách dịch vụ PTTT đã chỉ định. Chức năng bao gồm các tính năng sau:

  • Xem theo phiếu chỉ định.
  • Xem theo dịch vụ chỉ định.
  • Cập nhật phiếu
  • Xóa phiếu
  • In phiếu
  • Sao chép phiếu
  • Hoàn thành phiếu
  • Gỡ hoàn thành phiếu
  • In phiếu Ngoài ra chức năng cho phép bác sĩ thao tác trên từng dịch vụ, bao gồm:
  • Cập nhật PTTT
  • Đổi dịch vụ
  • Phân tỷ lệ BS thực hiện
  • Chuyển loại PTTT
  • Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm
  • Tạo phiếu phụ thu
  • Chuẩn bị trước mổ"

Đường dẫn thao tác: Ngoại trú/Khám bệnh/DS phiếu đã chỉ định/Tab PTTT

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Danh sách bệnh nhân. Người dùng click --> Chuyển sang màn hình H004007_Danhsachbenhnhan

  2. Thông tin hành chính bệnh nhân. Người dùng click --> Hiển thị chi tiết thông tin hành chính của bệnh nhân

  3. Menu chức năng. Người dùng click --> Chuyển sang màn hình chức năng đã chọn

  4. Tab dịch vụ. Người dùng click --> Chuyển sang màn hình tab đã chọn

  1. Danh sách phiếu PTTT đã chỉ định cho BN.

    • Hiển thị danh sách phiếu PTTT đã chỉ định cho BN khi chọn "Kiểu xem" là "Xem theo phiếu chỉ định"
    • Mặc định load ds phiếu theo khambenhid, các thao tác trên phiếu disable, unable theo trạng thái phiếu và trạng thái khám của BN
    • Khi click checkbox "Load phiếu theo đợt điều trị" => Hiển thị ds phiếu theo hosobenhanid (cả đợt điểu trị của BN) => Chỉ unable các thao tác In phiếu, In ký số, In phiếu kết quả (thao tác liên quan đến IN thì được hiển thị, còn lại disable)
    • Người dùng nhập một hoặc nhiều thông tin trên bảng để thực hiện tìm kiếm:
    • Số phiếu
    • Phiếu điều trị
    • Khoa chỉ định
    • Phòng chỉ định
    • TG chỉ định
    • Khoa thực hiện
    • Phòng thực hiện
    • Người tạo phiếu
  2. Thao tác trên phiếu. Người dùng click --> Hiển thị menu thao tác trên phiếu bao gồm:

    • Gửi yêu cầu
    • Hủy yêu cầu
    • Cập nhật phiếu
    • Xóa phiếu
    • Sao chép phiếu
    • Hoàn thành phiếu
    • Gỡ hoàn thành phiếu
    • Phiếu điều trị VLTL
    • In phiếu
  3. Cập nhật phiếu.

  4. Check quyền cập nhật phiếu PTTT

  • Check với cấu hình checkUserUpdatePTTT
  • TH checkUserUpdatePTTT = 1 và user thực hiện sửa phiếu không phải là người tạo phiếu, hiển thị thông báo MSG544
  1. Kiểm tra phiếu không ở trạng thái "Đang sửa phiếu"
  • Check với cấu hình checkHuyphieu
  • TH checkHuyphieu = 0 và phiếu PTTT không ở trạng thái "Đang sửa phiếu", hiển thị thông báo MSG1144
  1. Nếu không check hoặc check pass, hiển thị màn hình cập nhật phiếu chỉ định PTTT
  1. Xóa phiếu PTTT.
  2. Check quyền xóa phiếu PTTT
  • Check với cấu hình checkUserUpdatePTTT
  • TH checkUserUpdatePTTT = 1 và user thực hiện xóa phiếu không phải là người tạo phiếu, hiển thị thông báo MSG1136
  • Check với cấu hình checkNguoiCapnhatPhieu
  • TH checkNguoiCapnhatPhieu = 0 và user thực hiện xóa phiếu không phải là người tạo phiếu, hiển thị thông báo MSG1136
  1. Kiểm tra phiếu PTTT đã duyệt mổ hoặc khám mê
  • Check với cấu hình checkXoaDuyetMo
  • TH checkXoaDuyetMo = 1 và phiếu PTTT đã duyệt mổ hoặc khám mê, hiển thị thông báo MSG1138
  1. Kiểm tra trạng thái phiếu
  • Check với cấu hình checkHuyphieu
  • TH checkHuyphieu = 0 và phiếu không ở trạng thái "Đang sửa phiếu", hiển thị thông báo MSG1143
  • TH checkHuyphieu = 1, hoặc phiếu ở trạng thái "Đang sửa phiếu", hiển thị thông báo MSG1139

Nếu chọn "Có", thực hiện kiểm tra: 4.1. Nếu trạng thái phiếu # "Đang sửa phiếu", thực hiện kiểm tra các điều kiện ở EV009 4.2. Nếu trạng thái phiếu = "Đang sửa phiếu", thực hiện kiểm tra: ++ Phiếu PTTT đã thu tiền, hiển thị thông báo MSG1142 ++ Xóa phiếu lỗi, hiển thị thông báo MSG1141 ++ Xóa phiếu thành công, hiển thị thông báo MSG1140 Nếu chọn "Không", hủy bỏ thao tác xóa phiếu

  1. Sao chép phiếu.
  2. Check quyền sao chép phiếu PTTT
  • Check với cấu hình checkRole và checkUserUpdatePTTT
  • TH checkRole = 0 và checkUserUpdatePTTT = 1 và user thực hiện sao chép phiếu không phải là người tạo phiếu, hiển thị thông báo MSG1146
  1. Nếu không check hoặc check pass, hiển thị màn hình H005051_DSphieuchidinh_Tab PTTT_Saochepphieu

  2. Hoàn thành phiếu.

  3. Check quyền cập nhật hoàn thành phiếu PTTT

  • Check với cấu hình checkHoanThanhPTTT
  • TH checkHoanThanhPTTT = 1 và user cập nhật hoàn thành phiếu không phải là người tạo phiếu, hiển thị thông báo MSG1151
  1. Kiểm tra phiếu PTTT đang ở trạng thái "Đã hoàn thành", hiển thị thông báo MSG1152
  2. Kiểm tra các dịch vụ trong phiếu chưa được cập nhật hết, hiển thị thông báo MSG1155
  3. Hoàn thành phiếu lỗi, hiển thị thông báo MSG1154
  4. Hoàn thành phiếu thành công, hiển thị thông báo MSG1153
  1. Gỡ hoàn thành phiếu.
  2. Check quyền gỡ hoàn thành phiếu PTTT
  • Check với cấu hình checkHoanThanhPTTT
  • TH checkHoanThanhPTTT = 1 và user gỡ hoàn thành phiếu không phải là người tạo phiếu, hiển thị thông báo MSG1147
  1. Kiểm tra phiếu PTTT không ở trạng thái "Đã hoàn thành", hiển thị thông báo MSG1148
  2. Kiểm tra BA đã kết thúc khi gỡ hoàn thành phiếu
  • Check với cấu hình checkGoHoanThanhKTBA
  • TH checkGoHoanThanhKTBA = 0 và phiếu cần gỡ hoàn thành thuộc BN đã kết thúc BA, hiển thị thông báo
  1. Kiểm tra phiếu đã ký số khi gỡ hoàn thành phiếu
  • Check với cấu hình checkGoHoanThanhDaKy
  • TH checkGoHoanThanhDaKy = 1 và phiếu cần gỡ hoàn thành đã ký số hoặc có dịch vụ thuộc phiếu đã ký số, hiển thị thông báo
  1. Gỡ hoàn thành phiếu lỗi, hiển thị thông báo MSG1150
  2. Gỡ hoàn thành phiếu thành công, hiển thị thông báo MSG1149
  1. In phiếu. Hiển thị phiếu in chỉ định PTTT Report_code: PHIEU_TTPT

  2. Danh sách chi tiết phiếu PTTT. Người dùng click vào dòng phiếu PTTT --> Hiển thị danh sách chi tiết dịch vụ thuộc phiếu PTTT đã chọn

  3. Thao tác trên dịch vụ. Người dùng click--> Hiển thị menu thao tác trên chi tiết phiếu bao gồm:

  • Cập nhật PTTT
  • Đổi dịch vụ
  • Phân tỷ lệ BS thực hiện
  • Chuyển loại PTTT
  • Tạo phiếu thực hiện PHCN
  • Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm
  • DS phiếu thuốc, vật tư đi kèm
  • Tạo phiếu phụ thu
  • DS phiếu phụ thu
  • Cập nhật nhiều phiếu PTTT
  • Chuẩn bị trước mổ
  1. Cập nhật PTTT. Khi click button, thực hiện kiểm tra:
  2. Kiểm tra phiếu đang ở trạng thái "Đang sửa phiếu", hiển thị thông báo MSG1161
  3. Kiểm tra nếu phòng thiết lập không phải phòng thực hiện đã chỉ định cho dịch vụ, hiển thị thông báo MSG1163
  4. Kiểm tra duyệt CLS đối với bệnh nhân có loại đối tượng miễn phí
  • Check với cấu hình checkChuaDuyetCLS
  • TH checkChuaDuyetCLS = 1, dịch vụ có loại thanh toán miễn phí và chưa được duyệt thực hiện CLS tại màn hình Thu viện phí, hiển thị thông báo MSG1166
  1. Kiểm tra thanh toán dịch vụ
  • Check với cấu hình checkThuTienClsBHYTNgT
  • TH checkThuTienClsBHYTNgT = 0: BN là đối tượng BHYT, được chỉ định dịch vụ ngoài bảo hiểm và dịch vụ đó chưa đóng tiền, hiển thị thông báo MSG1165
  • Check với cấu hình checkThuTienClsDVNgT
  • TH checkThuTienClsDVNgT = 0: BN là đối tượng VPI, DV chỉ định dịch vụ nhưng chưa đóng tiền dịch vụ đó, hiển thị thông báo MSG1165
  • Check với cấu hình checkTamUngClsNgT
  • TH checkTamUngClsNgT = 1: BN được chỉ định dịch vụ nhưng tạm ứng < số tiền dịch vụ BN phải trả (đã trừ BHYT trả hoặc miễn giảm nếu có), hiển thị thông báo MSG1165
  • TH checkTamUngClsNgT = 2: BN được chỉ định dịch vụ nhưng chưa đóng tạm ứng, hiển thị thông báo MSG1165
  • Chỉ cần pass qua 1 trường hợp trong các cấu hình trên => cho phép cập nhật PTTT
  1. Nếu không check hoặc check pass, hiển thị màn hình H005053_DSphieuchidinh_Tab PTTT_CapNhatPTTT (khi nhấn Cập nhật PTTT) hoặc màn hình H005054_DSphieuchidinh_Tab PTTT_CapnhatnhieuPTTT (khi nhấn Cập nhật nhiều PTTT)
  1. Đổi dịch vụ. Khi click button:
  2. Kiểm tra dịch vụ đã cập nhật PTTT thì không cho phép đổi dịch vụ
  • Check theo cấu hình chophepDoiDVCapNhat
  • TH chophepDoiDVCapNhat = 1 và dịch vụ có trạng thái là "Đã trả kết quả", hiển thị thông báo MSG1164
  1. Nếu không check hoặc check pass, hiển thị màn hình H005055_DSphieuchidinh_Tab PTTT_Doidichvu
  1. Chuyển loại PTTT. Hiển thị menu con chuyển loại PTTT A. Khi click 1 trong các menu con:
  • PTTT chính
  • PTTT phụ không thay ekip mổ
  • PTTT phụ có thay ekip mổ
  • TT đi kèm PT không thay ekip mổ
  • PTTT đi kèm Thực hiện kiểm tra:
  1. Kiểm tra nếu dịch vụ đã thanh toán, hiển thị thông báo MSG1168
  2. Nếu lỗi, hiển thị thông báo MSG1524
  3. Chuyển loại PTTT thành công
  • Thay đổi tỷ lệ thanh toán của dịch vụ theo loại PTTT
  • PTTT chính: 100%
  • PTTT phụ không thay ekip mổ: 50%
  • PTTT phụ có thay ekip mổ: 80%
  • TT đi kèm PT không thay ekip mổ: 80%
  • PTTT đi kèm: 50%
  • Gọi hàm tính lại tiền cho dịch vụ Hiển thị thông báo MSG1523 B. Khi click menu "PTTT không thanh toán đồng thời", thực hiện kiểm tra:
  1. Kiểm tra nếu BN đã kết thúc khám, hiển thị thông báo MSG1529
  2. Kiểm tra nếu bệnh nhân không phải đối tượng BHYT hoặc loại thanh toán của dịch vụ không phải là BHYT, hiển thị thông báo MSG1527
  3. Kiểm tra nếu không tồn tại dịch vụ nào khác là dịch vụ chính, có loại thanh toán là BHYT và dịch vụ cần chuyển loại là dịch vụ phụ tương ứng được cấu hình ở Danh mục dịch vụ không cùng thanh toán, hiển thị thông báo MSG1528
  4. Kiểm tra nếu dịch vụ đã thanh toán, hiển thị thông báo MSG1168
  5. Nếu chuyển loại PTTT lỗi, hiển thị thông báo MSG1526
  6. Chuyển loại PTTT thành công, hiển thị thông báo MSG1525
  • Thực hiện update tiền thanh toán của dịch vụ (tiền BN chi trả và tiền BHYT trả) về 0
  1. Tạo phiếu thực hiện PHCN. Hiển thị màn hình H005058_DSphieuchidinh_Tab PTTT_TaophieuthuchienPHCN

  2. Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm. Hiển thị màn hình H005059_DSphieuchidinh_Tab PTTT_TaophieuTVTdikem

  3. DS phiếu thuốc, vật tư đi kèm. Hiển thị màn hình H005060_DSphieuchidinh_Tab PTTT_DSphieuTVTdikem

  4. Tạo phiếu phụ thu. Hiển thị màn hình H005061_DSphieuchidinh_Tab PTTT_Taophieuphuthu

  5. DS phiếu phụ thu. Hiển thị màn hình H005062_DSphieuchidinh_Tab PTTT_Dsphieuphuthu

  6. Chuẩn bị trước mổ. Hiển thị màn hình H005063_DSphieuchidinh_Tab PTTT_Chuanbitruocmo

  7. Danh sách dịch vụ đã chỉ định cho BN. Hiển thị Danh sách dịch vụ đã chỉ định cho BN

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
1 Danh sách bệnh nhân Người dùng click --> Chuyển sang màn hình H004007_Danhsachbenhnhan
2 Mã bệnh án - Tên bệnh nhân Tên thông tin Mã bệnh án và tên bệnh nhân nhân
3 Thông tin hành chính bệnh nhân Người dùng click --> Hiển thị chi tiết thông tin hành chính của bệnh nhân
4 Menu chức năng Người dùng click --> Chuyển sang màn hình chức năng đã chọn
5 Tab dịch vụ Người dùng click --> Chuyển sang màn hình tab đã chọn
6 Kiểu xem Người dùng click chọn xem 1 trong 2 kiểu:- Xem theo phiếu chỉ định- Xem theo dịch vụ chỉ định
2 Bộ lọc tìm kiếm thông tin trên bảng No Người dùng nhập một hoặc nhiều thông tin sau để thực hiện tìm kiếm+ Số phiếu+ Phiếu điều trị+ Khoa chỉ định+ Phòng chỉ định+ TG chỉ định+ Khoa thực hiện+ Phòng thực hiện+ Người tạo phiếu- Nếu thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách phiếu chỉ định có kết quả trùng khớp- Nếu không có thông tin nào trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có dữ liệu"
3 Thao tác Người dùng click --> Hiển thị menu thao tác trên phiếu bao gồm:- Gửi yêu cầu- Hủy yêu cầu- Cập nhật phiếu- Xóa phiếu- Sao chép phiếu- Hoàn thành phiếu- Gỡ hoàn thành phiếu- Phiếu thực hiện kỹ thuật PHCN- In phiếu- In phiếu CLS chung
4 Gửi yêu cầu Người dùng click thì gọi Event để gửi yêu cầu thực hiện PTTT
5 Hủy yêu cầu Người dùng click thì gọi Event để hủy gửi yêu cầu thực hiện PTTT
6 Cập nhật phiếu Người dùng click thì gọi Event để thực hiện cập nhật thông tin phiếu chỉ định PTTT
7 Xóa phiếu Người dùng click thì gọi Event để thực hiện xóa phiếu chỉ định PTTT
8 Sao chép phiếu Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005051_DSphieuchidinh_Tab PTTT_Saochepphieu
9 Hoàn thành phiếu Người dùng click thì gọi Event để thực hiện hoàn thành phiếu PTTT
10 Gỡ hoàn thành phiếu Người dùng click thì gọi Event để thực hiện gỡ hoàn thành phiếu PTTT
11 Phiếu thực hiện kỹ thuật PHCN Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005058_DSphieuchidinh_Tab PTTT_TaophieuthuchienPHCN
12 In phiếu Người dùng click --> Hiển thị phiếu in chỉ định PTTT
12 In phiếu CLS chung Người dùng click --> Hiển thị phiếu chỉ định CLS chung tương ứng với phiếu đã chọn (cùng 1 lần chỉ định) (giống với in phiếu chỉ định gộp khi click Lưu và In khi chỉ định CLS)
2 Thao tác Người dùng click--> Hiển thị menu thao tác trên chi tiết phiếu bao gồm:- Cập nhật PTTT- Đổi dịch vụ- Chuyển hạng PTTT- Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm- DS phiếu thuốc, vật tư đi kèm- Tạo phiếu phụ thu- DS phiếu phụ thu- Cập nhật nhiều PTTT- Chuẩn bị trước mổ- In phiếu PTTT- In Phiếu điều trị vật lý trị liệu (pdf)
3 Cập nhật PTTT - Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005053_DSphieuchidinh_Tab PTTT_CapNhatPTTT
4 Đổi dịch vụ - Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005055_DSphieuchidinh_Tab PTTT_Doidichvu
6 Chuyển hạng PTTT Người dùng click --> Hiển thị menu con chuyển loại PTTT, bao gồm:- PTTT chính- PTTT phụ không thay ekip mổ- PTTT phụ có thay ekip mổ- TT đi kèm PT không thay ekip mổ- PTTT không thanh toán đồng thời- PTTT đi kèm
8 Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005059_DSphieuchidinh_Tab PTTT_TaophieuTVTdikem
9 DS phiếu thuốc, vật tư đi kèm Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005060_DSphieuchidinh_Tab PTTT_DSphieuTVTdikem
10 Tạo phiếu phụ thu 1. Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005090_DSphieuchidinh_Tab PTTT_Taophieuphuthu với loại dịch vụ = phụ thu2. Khi mở màn hình Tạo phiếu phụ thu:- Disable các thông tin: Phiếu dịch vụ, Phụ thu dịch vụ, Loại dịch vụ- Load số phiếu của dịch vụ cần tạo phiếu phụ thu vào trường "Phiếu dịch vụ"- Load tên dịch vụ cần tạo phiếu phụ thu vào trường "Phụ thu dịch vụ"- Load giá trị trường "Loại dịch vụ" là: Phụ thu
11 DS phiếu phụ thu Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005062_DSphieuchidinh_Tab PTTT_Dsphieuphuthu
12 Cập nhật nhiều phiếu PTTT Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005054_DSphieuchidinh_Tab PTTT_CapnhatnhieuPTTT
13 Chuẩn bị trước mổ Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005063_DSphieuchidinh_Tab PTTT_Chuanbitruocmo
In phiếu PTTT Người dùng click --> Hiển thị phiếu in kết quả Phiếu phẫu thuật thủ thuật
14 In Phiếu điều trị vật lý trị liệu (pdf) Người dùng click --> Hiển thị màn hình in phiếu điều trị vật lý trị liệu
3 Cập nhật PTTT Tương tự mục 3 hình 2
4 Đổi dịch vụ Tương tự mục 4 hình 2
6 Chuyển loại PTTT Tương tự mục 6 hình 2
8 Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm Tương tự mục 8 hình 2
9 DS phiếu thuốc, vật tư đi kèm Tương tự mục 9 hình 2
10 Tạo phiếu phụ thu Tương tự mục 10 hình 2
11 DS phiếu phụ thu Tương tự mục 11 hình 2
12 Cập nhật nhiều phiếu PTTT Tương tự mục 12 hình 2
13 Chuẩn bị trước mổ Tương tự mục 13 hình 2
14 In phiếu PTTT Tương tự mục 14 hình 2

Quy tắc nghiệp vụ cần biết

  • /kbhmaubenhpham/delete | Tham số đầu vào: id: ID của phiếu dịch vụ cần xóa. Xử lý: Lấy danh sách dịch vụ khám bệnh liên quan đến phiếu dịch vụ. Duyệt qua danh sách dịch vụ khám bệnh: Nếu không có bất kỳ dịch vụ nào có trạng thái TrangThaiDichVu bằng 3 thì tiếp tục ngược lại không thực hiện xóa Kiểm tra theo cấu hình của từng loại nhóm mẫu bệnh phẩm khác nhau nếu hợp lệ thì tiếp tục ngược lại không thực hiện xóa Thực hiện xóa: Xóa dữ liệu bảng mẫu bệnh phẩm (KBH_MAUBENHPHAM) Xóa dữ liệu bảng cận lâm sàng kết quả (CLS_KETQUA) xóa dữ liệu bảng dịch vụ khám bệnh (KBH_DICHVUKHAMBENH) xóa dữ liệu bảng phẫu thuật thủ thuật (KBH_PHAUTHUATTHUTHUAT) kiểm tra bảng khám bệnh (KBH_KHAMBENH) theo khám bệnh id và loại nhóm mẫu bệnh phẩm thuộc lọa cận lâm sàng (XN, CĐHA, PTTT) nếu người không còn dịch vụ cận lâm sàng nào thì cập nhật cột trạng thái cận lâm sàng = 0
  • Table thao tác | Table name | Tác vụ | Ghi chú
  • KBH_DICHVUKHAMBENH | Read/Write
  • KBH_PHAUTHUATTHUTHUAT | Read/Write

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
CLS_COPYPHIEU checkRole 0 Cấu hình cho phép bác sĩ tạo bản sao DVKT của bác sĩ khác
0: Không cho phép;
1: Cho phép
CLS_COPY_NOCHECK_ROLE
PHIEU_CLS checkKysoToDieutri 0 Cấu hình Kiểm tra kí số tờ điều trị khi chỉ định DV cho BN
0: Không kiểm tra;
1: Kiểm tra và giới hạn thao tác
HIS_CHECK_DIEUTRI_KISO
PHIEU_CLS checkDuyetMBP 0 Không cho hủy yêu cầu nếu dịch vụ có loại thanh toán miễn phí và đã được duyệt thực hiện CLS đối với BN BHYT đúng tuyến
0: Không dùng;
1: Dùng
NTU_HUY_CHECK_DUYET_MP
PHIEU_CLS checkHuyphieu 0 Cho phép xóa, sửa DV không cần hủy trước
0: Phải hủy trước;
1: Cho phép trực tiếp
XOA_CAPNHAT_PHIEU_KOCANHUY
PHIEU_CLS checkThuTienClsBHYTNgT 0 Cấu hình kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS đối với bệnh nhân đối tượng BHYT (tiếp nhận ngoại trú hoặc điều trị ngoại trú)
0: BHYT nếu chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó phải đóng tiền
1: BHYT không cần đóng tiền
SEARCH_PHIEU_CLS_BHYT_NGOAITRU
PTTT_CHECKTT_BHYT_DVK
PTTT_CHECKTHANHTOAN
PTTT_THANHTOAN_CHECK_TAMUNG
PHIEU_CLS checkThuTienClsDVNgT 0 Cấu hình cho phép thực hiện CLS đối với bệnh nhân đối tượng nhân dân (VPI, DV) nếu chưa đóng tiền dịch vụ (tiếp nhận ngoại trú hoặc điều trị ngoại trú)
0: không cho phép, bắt buộc đóng tiền
1: cho phép thực hiện, không bắt buộc đóng tiền
SEARCH_PHIEU_CLS_TH
PHIEU_CLS checkTamUngClsNgT 0 Cấu hình kiểm tra BN tạm ứng cho phép thực hiện CLS (tiếp nhận ngoại trú hoặc điều trị ngoại trú)
0: không sử dụng
1: tiền tạm ứng cần >= tiền dịch vụ BN phải trả
2: chỉ cần đóng 1 phần tạm ứng
PTTT_CHECKTT_BHYT_DVK
PTTT_THANHTOAN_CHECK_TAMUNG
PHIEU_CLS checkNguoiCapnhatPhieu 1 Không kiểm tra người cập nhật phiếu
1: không kiểm tra
0: kiểm tra
NTU_ALL_ACCESS_WIDGET
PHIEU_PTTT chophepDoiDVCapNhat 0 Cấu hình không cho phép đổi dịch vụ đối với dịch vụ đã cập nhật PTTT
0: cho phép đổi
1: không cho phép đổi
NTU_PTTT_DV_CAPNHAT
PHIEU_PTTT checkUserUpdatePTTT 0 Cấu hình cho phép chỉ người tạo phiếu PTTT mới được thao tác trên phiếu
0: không sử dụng, tất cả người dùng có quyền
1: sử dụng, chỉ người tạo phiếu mới có quyền
NTU_PTTT_CHECKXOA_USER
NTU_ALL_ACCESS_WIDGET
PHIEU_PTTT checkXoaDuyetMo 0 Cấu hình check phiếu đã duyệt mổ, khám mê khi xóa chỉ định dịch vụ
0: không check, cho phép hủy
1: check, không cho phép hủy
NTU_PTTT_XOA_DUYETMO
PHIEU_PTTT checkHuyDuyetMoDaKy 0 Cấu hình check phiếu đã duyệt mổ hoặc ký phiếu duyệt mổ thì không được phép hủy yêu cầu
0: check, không cho phép hủy
1: không check, cho phép hủy
CHECK_DUYETMO_XOAPTTT
NTU_PTTT_HUY_DUYETMO
PHIEU_PTTT checkHoanThanhPTTT 0 Cấu hình cho phép chỉ người tạo phiếu PTTT mới được quyền hoàn thành, gỡ hoàn thành phiếu
0: không sử dụng, tất cả người dùng có quyền
1: sử dụng, chỉ người tạo phiếu mới có quyền
PTTT_CHECK_ROLE
PHIEU_PTTT checkGoHoanThanhKTBA 0 Cấu hình check kết thúc BA khi gỡ hoàn thành phiếu
0: Không cho phép gỡ hoàn thành
1: Cho phép gỡ hoàn thành
NTU_CHECK_GO_HT_PHIEU_KTBA
PHIEU_PTTT checkGoHoanThanhDaKy 0 Cấu hình check phiếu đã ký số hoặc dịch vụ thuộc phiếu đã ký số khi gỡ hoàn thành phiếu
0: không check, cho phép gỡ
1: check, không cho phép gỡ
PTTT_GOHT_CHECK_KYCA
PHIEU_PTTT checkChuaDuyetCLS 0 Cấu hình cho phép Cập nhật PTTT đối với dịch vụ có loại thanh toán là miễn phí và chưa được duyệt thực hiện CLS
0: cho phép
1: không cho phép
PTTT_CHECKTHANHTOAN

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG1012 Cảnh báo (warning) Chuyên khoa điều trị kết hợp không được phép gửi yêu cầu!
MSG1013 Cảnh báo (warning) Bạn không có quyền gửi yêu cầu phiếu này!
MSG1014 Cảnh báo (warning) Phiếu đã được gửi yêu cầu!
MSG1015 Thông báo (Infor) Phiếu đã được gửi yêu cầu thành công!
MSG1016 Lỗi (Error) Gửi yêu cầu phiếu thất bại!
MSG1017 Cảnh báo (warning) Phiếu đã ký số không được hủy yêu cầu!
MSG1023 Cảnh báo (warning) Phiếu đã được duyệt CLS Miễn phí, yêu cầu gỡ duyệt cls trước khi hủy phiếu!
MSG1028 Cảnh báo (warning) Phiếu đã được hủy yêu cầu!
MSG1029 Cảnh báo (warning) Phiếu không ở trạng thái đã gửi nên không thể hủy yêu cầu!
MSG1031 Thông báo (Infor) Phiếu đã được hủy yêu cầu thành công!
MSG1032 Lỗi (Error) Hủy yêu cầu phiếu thất bại!
MSG1033 Cảnh báo (warning) Không thể cập nhật thông tin phiếu được gắn với phiếu điều trị đã được ký số!
MSG544 Cảnh báo (warning) Bạn không có quyền cập nhật phiếu này!
MSG1136 Cảnh báo (warning) Bạn không có quyền xóa phiếu này!
MSG1045 Cảnh báo (warning) Không cho phép xóa dịch vụ của bệnh nhân BHYT!
MSG1138 Cảnh báo (warning) Phiếu đã duyệt mổ hoặc khám mê, không thể xóa!
MSG1139 Xác nhận (Confirm) Bạn có chắc chắn xóa phiếu phẫu thuật thủ thuật không?
MSG1140 Thông báo (Infor) Xóa thành công Phiếu phẫu thuật thủ thuật!
MSG1141 Lỗi (Error) Xóa không thành công Phiếu phẫu thuật thủ thuật!
MSG1142 Cảnh báo (warning) Phiếu đã thu tiền, không thể xóa!
MSG1143 Cảnh báo (warning) Phiếu không ở trạng thái sửa phiếu, không thể xóa!
MSG1144 Cảnh báo (warning) Phiếu không ở trạng thái sửa phiếu, không thể cập nhật!
MSG1145 Cảnh báo (warning) Phiếu duyệt mổ đã được ký số, không thể xóa!
MSG1146 Cảnh báo (warning) Bạn không có quyền sao chép phiếu này!
MSG1147 Cảnh báo (warning) Bạn không có quyền gỡ hoàn thành phiếu này!
MSG1148 Cảnh báo (warning) Phiếu PTTT không ở trạng thái hoàn thành, không thể gỡ hoàn thành phiếu!
MSG1149 Thông báo (Infor) Cập nhật gỡ hoàn thành phiếu PTTT thành công!
MSG1150 Lỗi (Error) Cập nhật gỡ hoàn thành phiếu PTTT thất bại!
MSG1151 Cảnh báo (warning) Bạn không có quyền cập nhật hoàn thành phiếu này!
MSG1152 Cảnh báo (warning) Phiếu PTTT đang ở trạng thái hoàn thành!
MSG1153 Thông báo (Infor) Cập nhật hoàn thành phiếu PTTT thành công!
MSG1154 Lỗi (Error) Cập nhật hoàn thành phiếu PTTT thất bại!
MSG1155 Cảnh báo (warning) Các dịch vụ của phiếu chưa cập nhật hết, không thể hoàn thành phiếu!
MSG1156 Cảnh báo (warning) Bạn không có quyền hủy yêu cầu phiếu này!
MSG1157 Cảnh báo (warning) Phiếu đã duyệt mổ, không thể hủy yêu cầu!
MSG1158 Cảnh báo (warning) Phiếu duyệt mổ đã được ký số, không thể hủy yêu cầu!
MSG1159 Cảnh báo (warning) Phiếu PTTT đã có phiếu thuốc đi kèm, không thể hủy yêu cầu!
MSG1160 Cảnh báo (warning) Phiếu PTTT đã thu tiền, không thể hủy yêu cầu!
MSG1161 Cảnh báo (warning) Phiếu chưa được gửi đi, không thể cập nhật PTTT!
MSG1162 Cảnh báo (warning) Bạn không có quyền Cập nhật PTTT!
MSG1163 Cảnh báo (warning) Phòng thiết lập không phải phòng thực hiện, không được phép cập nhật!
MSG1164 Cảnh báo (warning) Dịch vụ đã cập nhật thông tin, không được thay đổi dịch vụ này!
MSG1165 Cảnh báo (warning) Chưa thanh toán tiền cho dịch vụ này!
MSG1166 Cảnh báo (warning) Dịch vụ miễn phí chưa được duyệt, không thể cập nhật PTTT!
MSG1167 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân chưa thanh toán!
MSG1168 Cảnh báo (warning) Dịch vụ đã thanh toán, không thể chuyển loại PTTT!
MSG1183 Cảnh báo (warning) Bệnh án đã kết thúc, không thể gỡ hoàn thành!
MSG1184 Cảnh báo (warning) Phiếu đã ký số không thể gỡ hoàn thành, bạn phải hủy ký!
MSG1523 Thông báo (Infor) Cập nhật thành công loại PTTT!
MSG1524 Lỗi (Error) Cập nhật thất bại loại PTTT!
MSG1525 Thông báo (Infor) Cập nhật thành công dịch vụ miễn giảm thanh toán đồng thời!
MSG1526 Lỗi (Error) Cập nhật không thành công dịch vụ miễn giảm thanh toán đồng thời!
MSG1527 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân không phải là đối tượng BHYT hoặc không phải dịch vụ bảo hiểm!
MSG1528 Cảnh báo (warning) Không tồn tại dịch vụ chính trong phiếu!
MSG1529 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân đã kết thúc điều trị. Không thể cập nhật!

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • Không in được phiếu CĐHA tại Danh sách phiếu chỉ định [Actual] Chỉ định dịch vụ CLS CĐHA cho bệnh nhân Tại mục Danh sách phiếu chỉ định >> tab CĐHA >> Chọn phiếu > Thao tác > tap In kết quả CĐHA ( Trạng thái chưa TH, Đang TH) => Đang không có hiện tượng gì Note: tương tự với Xét nghiệm
  • Báo lỗi khi mở MH Cập nhật PTTT trường hợp cấu hình checkThuTienClsBHYTNgT =0 Link: Các bước thực hiện: Cấu hình tham số checkThuTienClsBHYTNgT = 0 Truy cập link mở màn hình Chọn Cập nhật PTTT tại phiếu 251204492016 Hiện tại: Báo lỗi khi mở MH Cập nhật PTTT trường hợp cấu hình checkThuTienClsBHYTNgT =0 và chưa thanh toán viện phí cho dịch vụ đã chọn Mong muốn: Hiển thị thông báo MSG1165 (Chưa thanh toán tiền cho dịch vụ này!)
  • BN VPI chưa đóng tiền dịch vụ vẫn cập nhật được PTTT Hiện trạng: BN đối tượng VPI, chưa đóng tiền dịch vụ PTTT nhưng vẫn mở được màn hình Cập nhật PTTT Ví dụ: BA25000000966 Yêu cầu: Chặn cập nhật PTTT đối với BN VPI chưa đóng tiền dịch vụ, hiển thị MSG1165
  • Phiếu ở trạng thái "Đang sửa phiếu" vẫn mở được màn hình Cập nhật PTTT Hiện trạng: Phiếu PTTT ở trạng thái "Đang sửa phiếu", khi chọn Cập nhật PTTT vẫn mở ra màn hình Cập nhật Yêu cầu: Check trạng thái "Đang sửa phiếu" không cho phép cập nhật PTTT, hiển thị MSG1161
  • Hiển thị sai cảnh báo khi chuyển loại PTTT BN trạng thái đang khám, là đối tượng VPI, dịch vụ có loại thanh toán là "Người nước ngoài", không phải BHYT, thực hiện chuyển loại PTTT là "PTTT không thanh toán đồng thời" => Hiển thị MSG sai Ví dụ: BA25000000619 => MSG đúng: MSG1527 BN trạng thái đang khám, phiếu có 2 dịch vụ, đều là dịch vụ BHYT, thực hiện chuyển loại PTTT là "PTTT không thanh toán đồng thời" cho dịch vụ chưa thanh toán => Lỗi chuyển loại PTTT Ví dụ: BA25000000638 => Yêu cầu: Chuyển loại PTTT thành công, hiển thị MSG1525 BN trạng thái đang khám, dịch vụ chưa thu tiền thực hiện chuyển loại PTTT: PTTT chính PTTT phụ không thay ekip mổ PTTT phụ có thay ekip mổ TT đi kèm PT không thay ekip mổ PTTT đi kèm => Lỗi chuyển loại PTTT Ví dụ: BA25000000638 => Yêu cầu: Chuyển loại PTTT thành công, hiển thị MSG1523 BN trạng thái đang khám, phiếu có 2 dịch vụ, đều là dịch vụ BHYT, thực hiện chuyển loại PTTT là "PTTT không thanh toán đồng thời" cho dịch vụ đã thanh toán => Hiển thị sai MSG Ví dụ: BA25000000638 => MSG đúng: MSG1168 BN trạng thái đang khám, phiếu có 1 dịch vụ, là dịch vụ BHYT, thực hiện chuyển loại PTTT là "PTTT không thanh toán đồng thời" => Hiển thị sai MSG Ví dụ: BA25000000638 => MSG đúng: MSG1528
  • Hiển thị sai loại phiếu [Actual] Chọn dịch vụ: ví dụ CĐHA >> Siêu âm Tại DS PHIẾU ĐÃ CHỈ ĐỊNH >> CĐHA >> Tap [...] >> In kết quả CĐHA => Hiện tại đang in ra phiếu x-quang [Tệp/ảnh đính kèm: image-2026-03-31-10-06-14-452.png|width=534,height=277] [Tệp/ảnh đính kèm: image-2026-03-31-10-07-36-768.png|width=537,height=307] [Expect] Dựa theo loại nhóm dịch vụ để in đúng loại phiếu VD: dịch vụ thuộc nhóm siêu âm thì in mẫu phiếu kết quả siêu âm Phiếu in bên CLS >> CĐHA [Tệp/ảnh đính kèm: image-2026-03-31-10-09-55-791.png|width=678,height=726]
  • Hiển thị sai ngày giờ trên phiếu in CĐHA [Actual] Hiển thị sai ngày giờ [Tệp/ảnh đính kèm: image-2026-03-31-13-46-20-116.png|width=505,height=346] [Tệp/ảnh đính kèm: image-2026-03-31-13-47-54-997.png|width=511,height=247]
  • Hiển thị sai thao tác trên dịch vụ Hiển thị sai thao tác trên dịch vụ (Kiểu xem: Theo dịch vụ chỉ định), hiện tại đang hiển thị thao tác trên phiếu
  • Hiển thị sai tên cột, thừa cột dữ liệu TG chỉ định đang hiển thị sai thành TG bắt đầu Phòng thực hiện hiển thị sai thành Phòng chỉ định Thừa cột TG kết thúc
  • Hiển thị sai cảnh báo khi xóa phiếu Thực hiện xóa phiếu PTTT ở trạng thái "Đã gửi phiếu" --> Cảnh báo sai Đang chưa biết check lỗi gì khi xóa nên không cmt được MSG đúng Thực hiện xóa thành công phiếu PTTT --> Sai MSG "Xóa kết quả khám chuyên khoa thành công" => MSG đúng: MSG1140
  • Phiếu đã chỉ định - Tab PTTT > Cập nhật phiếu > Sai Chỉ định CLS chọn 2 pttt chung 1 phiếu Vào Phiếu đã chỉ định - Tab PTTT > Chọn 1 pttt trong phiếu > Cập nhật PTTT > thoát ra Chọn Cập nhật phiếu Nhấn xóa 1 hoặc 2 cái rồi còn pttt khác, lưu thành công => Đã Cập nhật PTTT rồi vẫn xóa dịch vụ được > xem lại qui trình
  • Phiếu đã chỉ định - Tab PTTT tìm kiếm cột Bác sĩ chỉ định không được kiểu xem: Theo phiếu chỉ định, Theo dịch vụ chi tiết điều không tìm kiếm được Bác sĩ chỉ định
  • Xóa phiếu PTTT không thành công site: his4-dev BA: BA00114886 Số phiếu: 251122478379 Tại DS phiếu đã chỉ định >> Tab PTTT >> Chuột phải vào phiếu, chọn [Xóa phiếu] >> Nhấn [Có] Kết quả: Không có xử lý xóa phiếu. Trên site thật cũng tương tự Mong muốn: Xóa phiếu thành công
  • Cấu hình tham số checkTamUngClsNgT=2 và nộp tạm ứng vẫn báo lỗi chưa thanh toán Link bệnh án: Các bước thực hiện: Cấu hình tham số checkTamUngClsNgT=2 Cấu hình tham số checkThuTienClsDVNgT = 0 Truy cập link bệnh án (bệnh án đã được ứng 1 phần viện phí) Kiểm tra hiển thị phiếu Hiện tại: Cấu hình tham số checkTamUngClsNgT=2 và nộp 1 phần tạm ứng vẫn báo lỗi chưa thanh toán Mong muốn: Mở màn hình Cập nhật PTTT thành công
  • Bệnh nhân BHYT sử dụng dịch vụ BHYT nhưng vẫn yêu cầu đóng tiền khi cấu hình tham số checkTamUngClsNgT = 1 Link: Các bước thực hiện: Cấu hình tham số checkThuTienClsBHYTNgT = 0, checkTamUngClsNgT = 1 Truy cập link mở màn hình Chọn Cập nhật PTTT tại phiếu 251204492015 (phiếu sử dụng dịch vụ BHYT) Hiện tại: Bệnh nhân BHYT sử dụng dịch vụ BHYT nhưng vẫn yêu cầu đóng tiền khi cấu hình tham số checkTamUngClsNgT = 1 Mong muốn: Mở màn hình Cập nhật PTTT thành công
  • Hiển thị sai cảnh báo khi gửi yêu cầu Phiếu đã hủy yêu cầu, thực hiện gửi lại yêu cầu nhưng lại cảnh báo "Phiếu đã được gửi yêu cầu!"
  • Không lấy được thông tin thời gian tại phiếu in Xét nghiệm [Actual] Tại dịch vụ Xét nghiệm, thực hiện duyệt phiếu thành công Tại Danh sách phiếu chỉ định >> Xét nghiệm >> tap [...] >> In kết quả chỉ định => Phiếu Xét nghiệm mục thời gian: đang không hiển thị thời gian duyệt [Tệp/ảnh đính kèm: image-2026-03-31-11-49-33-323.png|width=533,height=292] [Expect] Hiển thị thời gian duyệt như phiếu bên CLS >> Xét nghiệm [Tệp/ảnh đính kèm: image-2026-03-31-11-51-31-603.png|width=488,height=207]

H005088 – Danh sách phiếu đã chỉ định – Chẩn đoán hình ảnh

Mục đích nghiệp vụ

Chức năng cho phép người dùng xem thông tin phiếu CĐHA đã chỉ định và các dịch vụ trong phiếu

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Danh sách bệnh nhân. Người dùng click --> Chuyển sang màn hình H00408_Danh sách bệnh nhân

  2. Mã bệnh án - Tên bệnh nhân. Người dùng click --> Hiển thị chi tiết thông tin hành chính của bệnh nhân

  3. Thông tin hành chính bệnh nhân. Người dùng click chức năng bất kỳ --> Chuyển sang màn hình chức năng đã chọn

  4. Menu chức năng. Người dùng click tab bất kỳ --> Chuyển sang màn hình tab đã chọn

  1. Xem chi tiết phiếu. Người dùng click vào 1 phiếu bất kỳ --> Hiển thị thông tin chi tiết phiếu như hình 2

  2. Thao tác trên phiếu. Người dùng click hiển thị menu thao tác trên phiếu bao gồm:

    • Gửi yêu cầu
    • Hủy yêu cầu
    • Cập nhật phiếu
    • Sửa phòng thực hiện
    • Sao chép phiếu
    • Xóa phiếu
    • Xóa DV không KQ
    • In phiếu
    • In Kết quả CĐHA
    • In phiếu CĐHA viết tay
  3. Cập nhật phiếu. Người dùng click: 1/ Trường hợp phiếu đã được ký số, hệ thống báo MSG379 2/ Trường hợp set cấu hình checkKysoToDieutri=1, nếu phiếu gắn với phiếu điều trị đã được ký số, hệ thống báo MSG1033 3/ Trường hợp set cấu hình checkNguoitao=1, nếu người cập nhật không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG544 4/ Trường hợp phiếu đã được thu tiền, hệ thống báo MSG1034 5/ Trường hợp phiếu đã hoặc đang được xử lý, set cấu hình checkHuyphieu =0, hệ thống báo MSG1035 6/ Trường hợp phiếu đã hoàn thành, hệ thống báo MSG1036 7/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên --> Hiển thị màn hình H005005 để cập nhật lại dịch vụ

  1. Sửa phòng thực hiện. 1/ Trường hợp người sửa phòng không phải là người tạo phiếu, hệ thống báo MSG1073 2/ Trường hợp phiếu đã hoàn thành, hệ thống báo MSG1074 3/ Trường hợp pass các kiểm tra trên, hiển thị drawer như hình 5
  1. Sao chép phiếu. 1/ Trường hợp set cấu hình checkRole =0, người sao chép phiếu không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG332 2/ Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005047

  2. Xóa phiếu. 1/ Trường hợp phiếu đã được ký số, hệ thống báo MSG380 2/ Trường hợp set cấu hình checkNguoitao=1, nếu người xóa phiếu không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG346 3/ Trường hợp phiếu không ở trạng thái sửa phiếu hoặc đã hủy, set cấu hình checkHuyphieu =0, hệ thống báo MSG1038 4/ Trường hợp phiếu đã hoàn thành, hệ thống báo MSG1036 4/ Trường hợp phiếu đã thu tiền, hiển thị thông báo MSG1142 5/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên, hệ thống báo MSG1075

  • Hủy bỏ: Giữ nguyên phiếu
  • Đồng ý:
  • Xóa phiếu thành công, hệ thống báo MSG064
  • Xóa phiếu không thành công, hệ thống báo MSG852
  1. Xóa DV không KQ. 1/ Trường hợp phiếu chưa kết thúc, hệ thống báo MSG1040 2/ Trường hợp phiếu đã kết thúc, hệ thống báo MSG1041
  • Hủy bỏ: Giữ nguyên
  • Đồng ý
  • Nếu phiếu không có dịch vụ không có kết quả, hệ thống báo MSG1042
  • Xóa thành công, hệ thống báo MSG064
  • Xóa thất bại, hệ thống báo MSG852
  1. In phiếu. Người dùng click --> Chuyển sang màn hình in phiếu CĐHA

  2. In Kết quả CĐHA. Người dùng click --> In phiếu Kết quả Xét nghiệm của BN Phiếu in theo cấu hình inChungKQ Trường hợp phiếu chưa có kết quả, hệ thống báo MSG1068

  3. In phiếu CĐHA viết tay. Người dùng click --> Chuyển sang màn hình in phiếu CĐHA viết tay

  4. Thao tác dịch vụ trong phiếu. Người dùng click hiển thị menu thao tác trên dịch vụ trong phiếu bao gồm:

  • Xóa dịch vụ
  • Gửi yêu cầu dịch vụ
  • Hủy yêu cầu dịch vụ
  • Chuyển DV TT đồng thời
  • Nhập thông tin sinh thiết
  • Bảng tầm soát chụp MRI
  1. Xóa dịch vụ. 1/ Người dùng click, hệ thống báo MSG063
  • Hủy bỏ: giữ nguyên dịch vụ
  • Đồng ý: Hiển thị drawer Cập nhật lý do
  1. Gửi yêu cầu dịch vụ. Người dùng click để gửi yêu cầu cho dịch vụ

  2. Hủy yêu cầu dịch vụ. 1/ Trường hợp phiếu đã được tiếp nhận hoặc có kết quả, hệ thống báo MSG1019 2/ Trường hợp người hủy yêu cầu không phải người chỉ định, hệ thống báo MSG1072 3/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên:

  • Hủy yêu cầu thành công, hệ thống báo MSG1031
  • Hủy yêu cầu thất bại, hệ thống báo MSG1032
  1. Chuyển DV TT đồng thời. 1/ Trường hợp chuyển từ viện phí sang BHYT, người dùng click, hệ thống báo MSG188
  • Hủy bỏ: giữ nguyên trạng thái
  • Đồng ý:
  • Nếu BN không phải là đối tượng BHYT hoặc dịch vụ không phải là dịch vụ bảo hiểm, hệ thống báo MSG189
  • Nếu phiếu không có dịch vụ chính, hệ thống báo MSG1047
  • Nếu dịch vụ đã thu tiền, hệ thống báo MSG1048
  • Nếu bệnh nhân đã kết thúc điều trị, hệ thống báo MSG1049
  • Trường hợp pass hết các kiểm tra trên:

Chuyển thành công, hệ thống báo MSG1050 Không thành công, hệ thống báo MSG1051 2/ Trường hợp chuyển từ BHYT sang thanh toán Viện phí, người dùng click, hệ thống báo MSG1052

  • Hủy bỏ: giữ nguyên trạng thái
  • Đồng ý:
  • Nếu BN đã kết thúc bệnh án, hệ thống báo MSG1053
  • Nếu loại khám của BN không nằm trong thanh toán Viện phí, hệ thống báo MSG1054
  • Nếu tổng tiền dịch vụ vượt quá hạn mức, hệ thống báo MSG1055
  • Nếu dịch vụ đã gửi thực hiện CLS, hệ thống báo MSG1056
  • Nếu không lấy được kết quả chuyển loại thanh toán, hệ thống báo MSG1057
  • Trường hợp pass hết các kiểm tra trên:

Chuyển thành công, hệ thống báo MSG1058 Chuyển thất bại, hệ thống báo MSG1059

  1. Nhập thông tin sinh thiết. Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005048

  2. Bảng tầm soát chụp MRI. Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005049

  3. Thao tác trên dịch vụ. Người dùng click --> Hiển thị menu thao tác trên dịch vụ bao gồm:

  • Xóa dịch vụ
  • Gửi yêu cầu dịch vụ
  • Hủy yêu cầu dịch vụ
  • Chuyển DV TT đồng thời
  • Nhập thông tin sinh thiết
  • Bảng tầm soát chụp MRI
  • In phiếu
  1. Đóng. Người dùng click để đóng drawer

  2. Thu gọn/Hiển thị đủ phòng trong khoa. Người dùng click vào tên Khoa (in đậm) để thu gọn hoặc hiện thị đầy đủ phòng thực hiện trong khoa đó

  3. Lưu thay đổi phòng thực hiện. Người dùng click: 1/ Trường hợp chưa chọn phòng thực hiện, hệ thống báo MSG1070 2/ Chọn phòng thành công, hệ thống báo MSG1071 --> Lưu thông tin sửa phòng thực hiện

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
1 Danh sách bệnh nhân Người dùng click --> Chuyển sang màn hình H004008_Danh sách bệnh nhân
2 Mã bệnh án - Tên bệnh nhân Tên thông tin Mã bệnh án và tên bênh nhân
3 Thông tin hành chính bệnh nhân Người dùng click --> Hiển thị chi tiết thông tin hành chính của bệnh nhân
4 Menu chức năng Người dùng click chức năng bất kỳ --> Chuyển sang màn hình chức năng đã chọn
5 Tab dịch vụ Người dùng click tab bất kỳ --> Chuyển sang màn hình tab đã chọn
6 Kiểu xem Người dùng click chọn xem 1 trong 2 kiểu:- Xem theo phiếu chỉ định- Xem theo dịch vụ chỉ định
1 Bảng thông tin phiếu Bảng danh sách phiếu chỉ định bao gồm các thông tin:- Thao tác- STT- Trạng thái- Ký số- Số phiếu- Phiếu điều trị- Khoa chỉ định- Phòng chỉ định- TG chỉ định- Khoa thực hiện- Phòng thực hiện- TG trả kết quả- Người tạo phiếuNgười dùng click vào 1 phiếu bất kỳ --> Hiển thị thông tin chi tiết phiếu như hình 2
2 Thao tác trên phiếu Người dùng click hiển thị menu thao tác trên phiếu bao gồm:- Gửi yêu cầu- Hủy yêu cầu- Cập nhật phiếu- Sửa phòng thực hiện- Sao chép phiếu- Xóa phiếu- Xóa DV không KQ- In phiếu- In Kết quả CĐHA- In phiếu CĐHA viết tay
3 Gửi yêu cầu Người dùng click để gửi yêu cầu cho phiếu
4 Hủy yêu cầu Người dùng click để hủy yêu cầu cho phiếu
5 Cập nhật phiếu Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005005 để cập nhật lại dịch vụ
6 Sửa phòng thực hiện Người dùng click--> Hiên thị drawer Sủa phòng thực hiện như hình 5
7 Sao chép phiếu Người dùng clcik --> Hiển thị màn hình H005047
8 Xóa phiếu Người dùng click --> Xóa phiếu đã chọn
9 Xóa DV không KQ Người dùng click --> Xóa dịch vụ không kết quả trong phiếu đã chọn
10 In phiếu Người dùng click --> Chuyển sang màn hình in phiếu CĐHA
11 In Kết quả CĐHA Người dùng click --> Chuyển sang màn hình in phiếu Kết quả CĐHA
12 In phiếu CĐHA viết tay Người dùng click --> Chuyển sang màn hình in phiếu CĐHA viết tay
1 Bảng chi tiết phiếu Bảng chi tiết dịch vụ trong phiếu bao gồm những thông tin- Thao tác- Trạng thái- Mã dịch vụ- Tên dịch vụ- Loại thanh toán- Kết quả/Kết luận- Mô tả- Mã máy- Bác sỹ thực hiện- KTV thực hiện- Thời gian thực hiện- Thời gian trả kết quả- Ghi chú
2 Thao tác dịch vụ trong phiếu Người dùng click hiển thị menu thao tác trên dịch vụ trong phiếu bao gồm:- Xóa dịch vụ- Gửi yêu cầu dịch vụ- Hủy yêu cầu dịch vụ- Chuyển DV TT đồng thời- Nhập thông tin sinh thiết- Bảng tầm soát chụp MRI
3 Xóa dịch vụ Người dùng click --> Xóa dịch vụ đã chọn khỏi phiếu
4 Gửi yêu cầu dịch vụ Người dùng click --> Gửi yêu cầu cho dịch vụ
5 Hủy yêu cầu dịch vụ Người dùng click --> Hủy yêu cầu cho dịch vụ
6 Chuyển DV TT đồng thời Người dùng click:- Trường hợp phiếu đang là thanh toán viện phí -->chuyển loại dịch vụ xét nghiệm sang dịch vụ miễn giảm thanh toán đồng thời- Trường hợp phiếu đang là thanh toán BHYT --> chuyển loại thanh toán của dịch vụ sang viện phí
7 Nhập thông tin sinh thiết Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005048
8 Bảng tầm soát chụp MRI Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005049
1 Bảng dịch vụ Bảng dịch vụ bao gồm các thông tin:- Thao tác- STT- Trạng thái- Ký số- Mã dịch vụ- Tên dịch vụ- Số phiếu- Phiếu điều trị- Khoa điều trị- Phòng chỉ định- TG chỉ định- Khoa thực hiện- Phòng thực hiện- TG trả kết quả- Người tạo phiếuNgười dùng click --> Hiển thị thông tin chi tiết của dịch vụ như hình 4
2 Thao tác trên dịch vụ Người dùng click --> Hiển thị menu thao tác trên dịch vụ bao gồm:- Xóa dịch vụ- Gửi yêu cầu dịch vụ- Hủy yêu cầu dịch vụ- Chuyển DV TT đồng thời- Nhập thông tin sinh thiết- Bảng tầm soát chụp MRI- In phiếu
1 Bảng chi tiết dịch vụ Bảng chi tiết dịch vụ bao gồm các thông tin:- Trạng thái- Mã dịch vụ- Tên dịch vụ- Loại thanh toán- Kết quả/Kết luận- Mô tả- Mã máy- Bác sỹ thực hiện- KTV thực hiện- Thời gian thực hiện- Thời gian trả kết quả- Ghi chú

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
PHIEU_CLS checkKysoToDieutri 0 Cấu hình Kiểm tra kí số tờ điều trị khi chỉ định DV cho BN
0: Không kiểm tra;
1: Kiểm tra và giới hạn thao tác
HIS_CHECK_DIEUTRI_KISO
PHIEU_CLS checkDuyetMBP 0 Không cho hủy yêu cầu nếu dịch vụ có loại thanh toán miễn phí và đã được duyệt thực hiện CLS đối với BN BHYT đúng tuyến
0: Không dùng;
1: Dùng
NTU_HUY_CHECK_DUYET_MP
PHIEU_CLS checkHuyphieu 0 Cho phép xóa, sửa DV không cần hủy trước
0: Phải hủy trước;
1: Cho phép trực tiếp
XOA_CAPNHAT_PHIEU_KOCANHUY
PHIEU_CDHA guiHL7 0 Cấu hình thiết lập các mã nhóm dịch vụ sẽ gửi HL7
0: Không thiết lập (mọi dịch vụ CĐHA đều gửi)
Khác 0: mã nhóm dịch vụ phân cách bởi dấy phẩy. vd: manhom1,manhom2
CDDV_MANHOM_DV_HL7
PHIEU_CDHA inChungKQ 0 Cấu hình in chung kết quả CĐHA
0: In riêng
1: In chung
INPHIEU_THEO_DV
PHIEU_CDHA checkNguoitao 0 Cấu hình cho phép người tạo phiếu CĐHA mới được sửa/xóa phiếu
0: không sử dụng
1: sử dụng
NTU_CDHA_CHECKXOA_USER
PHONG_THUCHIEN hienthiPTHDV 0 Cấu hình Hiển thị Phòng thực hiện DV thuộc cơ sở của user chọn thiết lập phòng
0: Hiển thị tất cả
1: Hiển thị theo cơ sở
CDDV_SHOW_PTH_BY_BRANCH
CLS_COPYPHIEU checkRole 0 Cấu hình kiểm tra bác sĩ này có được tạo bản sao phiếu của bác sĩ khác hay không.
0: không cho phép tạo bản sao của bác sĩ khác
1: cho phép tạo bản sao của bác sĩ khác
CLS_COPY_NOCHECK_ROLE

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG1012 Cảnh báo (warning) Chuyên khoa điều trị kết hợp không được phép gửi yêu cầu!
MSG1013 Cảnh báo (warning) Bạn không có quyền gửi yêu cầu phiếu này!
MSG1014 Cảnh báo (warning) Phiếu đã được gửi yêu cầu!
MSG1015 Thành công (Success) Phiếu đã được gửi yêu cầu thành công!
MSG1016 Lỗi (Error) Gửi yêu cầu phiếu thất bại!
MSG1017 Cảnh báo (warning) Phiếu đã ký số không được hủy yêu cầu!
MSG1018 Cảnh báo (warning) Dịch vụ chưa thu tiền
MSG1019 Cảnh báo (warning) Phiếu đã được tiếp nhận hoặc có kết quả, không thể yêu cầu hủy dịch vụ
MSG1020 Cảnh báo (warning) BN chưa đóng tạm ứng. Không thể hủy yêu cầu dịch vụ!
MSG1021 Cảnh báo (warning) Phiếu đã thu tiền nên không được hủy yêu cầu
MSG1022 Cảnh báo (warning) Phiếu đã duyệt CLS nên không được hủy yêu cầu
MSG1023 Cảnh báo (warning) Phiếu đã được duyệt CLS Miễn phí, yêu cầu gỡ duyệt cls trước khi hủy phiếu!
MSG1024 Cảnh báo (warning) Dịch vụ đã thu tiền. Không thể hủy phiếu!
MSG1025 Thành công (Success) Yêu cầu hủy phiếu thành công
MSG1026 Lỗi (Error) Yêu cầu hủy phiếu thất bại
MSG1027 Cảnh báo (warning) Phiếu này đã có phụ thu đi kèm, không được phép hủy yêu cầu
MSG1028 Cảnh báo (warning) Phiếu đã được hủy yêu cầu!
MSG1029 Cảnh báo (warning) Phiếu không ở trạng thái đã gửi nên không thể hủy yêu cầu
MSG1031 Thành công (Success) Phiếu đã được hủy yêu cầu thành công!
MSG1032 Lỗi (Error) Hủy yêu cầu phiếu thất bại!
MSG1033 Cảnh báo (warning) Không thể cập nhật thông tin phiếu được gắn với phiếu điều trị đã được kí số!
MSG1034 Cảnh báo (warning) Phiếu đã thu tiền nên không thể cập nhật phiếu!
MSG1035 Cảnh báo (warning) Không thể sửa phiếu này! Phiếu này đã hoặc đang được xử lý
MSG1036 Cảnh báo (warning) Phiếu đã hoàn thành nên bạn không thể sửa
MSG1037 Cảnh báo (warning) Phiếu đã thu tiền nên không được phép xóa
MSG1038 Cảnh báo (warning) Phiếu không ở trạng thái sửa phiếu hoặc hủy nên không thể xóa!
MSG1040 Cảnh báo (warning) Phiếu này chưa kết thúc!
MSG1041 Xác nhận (Confirm) Bạn có chắc chắn xóa các dịch vụ không có kết quả không?
MSG1042 Cảnh báo (warning) Phiếu không có dịch vụ không có kết quả
MSG1043 Cảnh báo (warning) Dịch vụ đã thu tiền, không được phép xóa!
MSG1044 Cảnh báo (warning) Dịch vụ không bị từ chối nên không được phép xóa!
MSG1045 Cảnh báo (warning) Không cho phép xóa dịch vụ của bệnh nhân BHYT!
MSG1076 Xác nhận (Confirm) Bạn có chắc chắn xóa dịch vụ CĐHA không?
MSG1047 Cảnh báo (warning) Không tồn tại dịch vụ chính trong phiếu
MSG1048 Cảnh báo (warning) Dịch vụ đã thu tiền
MSG1049 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân đã kết thúc điều trị. Không thể cập nhật
MSG1050 Thành công (Success) Cập nhật thành công dịch vụ miễn giảm thanh toán đồng thời
MSG1051 Cảnh báo (warning) Cập nhật không thành công dịch vụ miễn giảm thanh toán đồng thời
MSG1052 Xác nhận (Confirm) Bạn có chắc chắn chuyển loại thanh toán của dịch vụ sang viện phí không?
MSG1053 Cảnh báo (warning) Đã kết thúc bệnh án, không thể chuyển loại thanh toán
MSG1054 Cảnh báo (warning) Không thể chuyển dịch vụ sang loại hợp đồng với loại khám của BN này
MSG1055 Cảnh báo (warning) Tổng tiền các dịch vụ đã chọn vượt quá hạn mức, không thể chuyển sang loại hợp đồng
MSG1056 Cảnh báo (warning) Không thể chuyển đối tượng cho BN gửi thực hiện CLS
MSG1057 Cảnh báo (warning) Không lấy được kết quả chuyển loại thanh toán
MSG1058 Thành công (Success) Chuyển sang thẻ khác thành công
MSG1059 Lỗi (Error) Chuyển loại thanh toán không thành công
MSG1068 Cảnh báo (warning) Phiếu chưa thực hiện nên chưa có kết quả để in!
MSG1070 Cảnh báo (warning) Bạn chưa chọn phòng thực hiện
MSG1071 Thành công (Success) Sửa thành công phòng thực hiện
MSG1072 Cảnh báo (warning) Không phải người chỉ định không thể hủy yêu cầu!
MSG1073 Cảnh báo (warning) Bạn không có quyền sửa phòng thực hiện phiếu này!
MSG1074 Cảnh báo (warning) Phiếu đã hoàn thành nên bạn không thể sửa phòng thực hiện
MSG1075 Xác nhận (Confirm) Bạn có chắc chắn xóa phiếu CĐHA không?
MSG1076 Cảnh báo (warning) Không phải người chỉ định không thể hủy yêu cầu!
MSG379 Cảnh báo (warning) Phiếu đã được ký số không được cập nhật!
MSG544 Cảnh báo (warning) Bạn không có quyền cập nhật phiếu này!
MSG332 Cảnh báo (warning) Bạn không có quyền sao chép phiếu.
MSG380 Cảnh báo (warning) Phiếu đã được ký số không được xóa!
MSG346 Cảnh báo (warning) Bạn không có quyền xóa phiếu
MSG064 Thành công (Success) Xóa thành công!
MSG852 Lỗi (Error) Xảy ra lỗi, xóa không thành công!
MSG190 Cảnh báo (warning) Dịch vụ phải chưa tiếp nhận hoặc đã hủy mới được phép xóa!
MSG188 Xác nhận (Confirm) Bạn có chắc chắn chuyển loại dịch vụ xét nghiệm sang dịch vụ miễn giảm thanh toán đồng thời không?
MSG189 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân không phải là đối tượng BHYT hoặc không phải dịch vụ bảo hiểm

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • In bracode chưa có chức năng In bracode chưa có chức năng
  • Chưa hiện tên máy ở tab CDHA
  • Sửa phòng thực hiện lỗi Các trường hợp chưa được theo mô tả LLD 1/ Trường hợp người sửa phòng không phải là người tạo phiếu, hệ thống báo MSG1073 2/ Trường hợp phiếu đã hoàn thành, hệ thống báo MSG1074
  • Sửa phòng thực hiện chưa đúng LLD Sửa phòng thực hiện chưa đúng LLD các mục 1/ Trường hợp người sửa phòng không phải là người tạo phiếu, hệ thống báo MSG1073 2/ Trường hợp phiếu đã hoàn thành, hệ thống báo MSG1074
  • xóa dịch vụ Xóa thành công chưa Hiển thị drawer Cập nhật lý do
  • chưa lấy được trạng thái phiếu Chưa lấy được trạng thái phiếu
  • Xóa phiếu lỗi Xóa phiếu lỗi 1/ Xóa không hiện popup đẻ xác nhận 2/ Khi xóa thành công không tự load lại ds / phải load lại trang mới load lại danh sách 3/ Set cấu hình checkHuyphieu 4 /thiếu trạng thái đang sửa / Trường hợp phiếu không ở trạng thái sửa phiếu hoặc đã hủy Lỗi
  • Xóa DV không KQ 1/ Trường hợp phiếu chưa kết thúc, hệ thống báo MSG1040 lỗi hiện trạng > Hiển thị popup nhấn đồng ý rồi mới báo mgs chỉnh lại theo LLD báo msg không hiện popup 2/ Trường hợp phiếu đã kết thúc, hệ thống báo MSG1041 > Lỗi đnag gặp phải báo mgs sai so với LLD
  • Xóa DV không KQ phát sinh Xóa DV không KQ 1/ Không hiện thông báo confirm khi xóa 2/ Thông báo không tự đóng khi có lỗi
  • Hủy phiếu 1/ Trường hợp phiếu đã duyệt CLS, hệ thống báo MSG1022 2/ Trường hợp phiếu chứa dịch vụ đã thu tiền, hệ thống báo MSG1024 ( ) Hủy bỏ: Không hủy yêu cầu Đồng ý: Hủy yêu cầu thành công, hệ thống báo MSG1025 Hủy yêu cầu thất bại, hệ thống báo MSG1026 3/ Trường hợp phiếu không ở trạng thái đã gửi, hệ thống báo MSG1029
  • Gửi yêu cầu khi không phải người tạo chưa cảnh báo Gửi yêu cầu khi không phải người tạo chưa cảnh báo 1/ tài khoản khác gửi yêu cầu vẫn được chưa cảnh báo như LLD 2/ Tham số cấu hình guiHL7 chưa mô tả rõ nhờ dev cấu hình và hướng dẫn 3/ Hủy Yêu cầu nếu tk khác tài khaonr tạo vẫn hủy được 4/ Cập nhật tk khác tk tạo vẫn cập nhật được 5/ Xóa tk khác tk tạo vẫn cập nhật được
  • Cập nhật phiếu 1/ Trường hợp phiếu đã hoặc đang được xử lý, set cấu hình checkHuyphieu =0, hệ thống báo MSG1035 2 /thiếu trạng thái đang sửa [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-09-05-16-01-16-402.png]
  • Gửi phiếu, hủy phiếu lỗi Gửi phiếu, hủy phiếu lỗi 1/ Thực hiện thêm phiếu, hủy phiếu báo lỗi MGS chưa đúng LLD 2/ Cột thời gian trả kết quả khác với LLD
  • xóa dịch vụ lỗi 1/ xóa dịch vụ lỗi: Chọn kiểu xem theo dịch vụ tab CDHA > Xóa dịch vụ > Lỗi giống
  • chọn 1 dịch vụ tô nhiều dịch vụ chọn 1 dịch vụ tô nhiều dịch vụ
  • xóa dịch vụ lỗi 1/ xóa dịch vụ lỗi [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-11-27-16-31-58-988.png]
  • Fixed — Trang thái dịch vụ và phiếu CDHA chưa đúng Chỉ định dịch vụ CDHA -> vào Danh sách phiếu đã chỉ định -> chọn tab CDHA -> HT: Trạng thái phiếu là chưa hoàn thành nhưng trạng thái dịch vụ là đã hoàn thành. Trạng thái dịch vụ đang chưa đúng -> MM: Sửa lại hiển thị trạng thái dịch vụ ( trạng thái đúng là chưa thực hiện)
  • Tab CDHA in phiếu lỗi Tab CDHA in phiếu lỗi
  • Lỗi hiện sai tên CDHA, mã CDHA trên tab CDHA Chỉ định DV CDHA cho BN Nhưng khi xem lại DS phiếu đã chỉ định >> Tab CDHA >> Xem theo phiếu chỉ định thì lại hiện thị sai tên DV, mã DV không khớp với DV đã chỉ định cho BN DV: |CDHA01|Dịch vụ chẩn đoán hình ảnh ngoài dv goái CDHA01| thành |12222|2| dịch vụ |test21|KB06KB06KB06KB06KB06KB06KB06KB06KB06KB06KB06KB06KB06KB06KB06KB06KB06 !@#$%^&*(| thành: |KB06|KB06| CÒn xem theo dịch vụ chi tiết thì vẫn hiển thị đúng
  • chọn 1 dịch vụ tô nhiều dịch vụ tab cdha chọn 1 dịch vụ tô nhiều dịch vụ
  • Người tạo nhưng không gửi phiếu, hủy phiếu, xóa phiếu, cập nhật phiếu được Người tạo nhưng không gửi phiếu, hủy phiếu, xóa phiếu, cập nhật phiếu được
  • Cập nhật phiếu CDHA lỗi bị mất dv cũ Cập nhật phiếu CDHA lỗi bị mất dv cũ > phiếu có 1 dv > cập nhật > mấy dv cũ đã có trước đó

H005089 – Danh sách phiếu đã chỉ định – Dịch vụ khác

Mục đích nghiệp vụ

"Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ, nhân viên y tế thực hiện xem thông tin danh sách dịch vụ Dịch vụ khác đã chỉ định . Chức năng bao gồm các tính năng sau:

  • Xem theo phiếu chỉ định.
  • Xem theo dịch vụ chỉ định.
  • Cập nhật dịch vụ
  • Xóa phiếu
  • In phiếu
  • Miễn giảm
  • Danh sách miễn giảm
  • Tạo phiếu thuốc vật tư đi kèm
  • Xem danh sách phiếu thuốc vật tư đi kèm"

Đường dẫn thao tác: Ngoại trú/Khám bệnh/Chỉ định dịch vụ khác/Tab Thu khác, Phụ Thu, Vận chuyển, Áo Vàng, Suất ăn, Ngày Giường

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Click tab dịch vụ.

    1. Người dùng click tab Thu khác -> hệ thống load lên danh sách phiếu chỉ định DV loại Thu khác (kê từ MH H005090 - loại DV = Thu khác)
    2. Người dùng click tab Phụ Thu -> hệ thống load lên danh sách phiếu chỉ định DV loại Phụ Thu (kê từ MH H005090 - loại DV = Phụ Thu)
    3. Người dùng click tab Vận Chuyển-> hệ thống load lên danh sách phiếu chỉ định DV loại Vận chuyển (kê từ MH H005090 - loại DV = Vận Chuyển)
    4. Người dùng click tab Suất Ăn -> hệ thống load lên danh sách phiếu chỉ định DV loại Phụ Thu (kê từ MH H005090 - loại DV = Suất Ăn)
    5. Người dùng click tab Ngày giường -> hệ thống load lên danh sách phiếu chỉ định DV loại Ngày giường (kê từ MH H005090 - loại DV = Ngày giường)
    6. Người dùng click tab Áo Vàng -> hệ thống load lên danh sách phiếu chỉ định DV loại Áo Vàng (kê từ MH H005090 - loại DV = Áo Vàng)
  2. Kiểm xem.

    1. Chọn kiểu xem = Theo phiếu chỉ định Hệ thống load lên danh sách phiếu chỉ định theo loại DV tương tự EV001
    2. Chọn kiểu xem = Theo dịch vụ chỉ định Hệ thống load lên danh sách dịch vụ chỉ định theo loại DV tương tự EV001
  3. Cập nhật dịch vụ. Người dùng click--> Hệ thống hiển thị màn hình H005090

    • Hiển thị thông tin phiếu và dịch vụ trong phiếu lên form H005090
    • Trường hợp người cập nhật không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG344
    • Trường hợp phiếu đã được ký số, hệ thống báo MSG379
    • Trường hợp cả phiếu đã thu tiền hoặc 1 DV trong phiếu đã thu tiền , hệ thống cảnh báo MSG2193
    • Xóa dịch vụ ngày giường có miễn giảm -> hệ thống cảnh báo MSG2460 và không cho phép xóa dịch vụ giường
  4. In phiếu. Người dùng click --> Hệ thống chuyển sang màn hình in phiếu chỉ định

  5. Ký số. Người dùng click --> Hệ thống chuyển sang màn hình view phiếu và ký số

  6. Hủy ký. Người dùng click --> Hệ thống chuyển sang màn hình hủy ký số

  7. In ký số. Người dùng click --> Hệ thống chuyển sang màn hình in phiếu chỉ định đã ký số

  8. Hủy suất ăn (Tích hợp hàm hủy SA chức năng Đặt SA). Chọn 1 phiếu -> Hủy SA

    • TH suất ăn đã chốt -> hệ thống cảnh báo MSG2589
    • TH người tạo khác user đăng nhập hủy SA-> hệ thống cảnh báo MSG2588
    • TH BN đã đóng BA -> hệ thống cảnh báo MSG2602
    • TH suất ăn đã thu tiền -> hệ thống cảnh báo MSG2587
    • TH suất ăn chưa chốt, và người hủy = người tạo -> hệ thống hiện cảnh báo xác nhận MSG2585
    • Không: Hủy thao tác hủy SA
    • Có : Xóa suất ăn khỏi DS suất ăn đã tạo và thông báo MSG2590 Xóa suất ăn ở bảng KBH_MAUBENHPHAM, KBH_DICHVU_KHAMBENH

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
1 Tab dịch vụ Người dùng click tab bất kỳ --> Chuyển sang màn hình tab đã chọn- Phụ thu- Thu khác- Vận Chuyển- Suất Ăn- Áo vàng- Ngày giường
2 Kiểu xem Người dùng click chọn xem 1 trong 2 kiểu:- Xem theo phiếu chỉ định- Xem theo dịch vụ chỉ địnhMặc định: Theo phiếu chỉ định
3 Bảng thông tin phiếu dịch vụ 1. Bảng hiển thị danh sách phiếu dịch vụ bao gồm các thông tin:- Thao tác- STT- Ký số- Số phiếu- Người tạo- Phòng chỉ định- TG chỉ định2. Danh sách phiếu load lên các phiếu dịch vụ có loại tương ứng với tab đang chọn
4 Thao tác Người dùng click--> Hiện ra menu thao tác trên phiếu bao gồm- Cập nhật dịch vụ (Trừ loại DV suất ăn không được cập nhật, còn các DV khác được phép cập nhật) - Xóa phiếu (Trừ loại DV suất ăn không được xóa)- In phiếu
5 Cập nhật dịch vụ Người dùng click--> Hệ thống hiển thị màn hình H005090 - Ẩn nút Cập nhật với DV Suất ăn
6 Xóa phiếu Người dùng click để xóa phiếu đã chọn gọi EV004Người dùng xóa phiếu suất ăn gọi EV009
7 In phiếu Người dùng click --> Hệ thống chuyển sang màn hình in phiếu chỉ định
Ký số Người dùng click để thực hiện ký số
Hủy ký Người dùng click để thực hiện hủy ký số
In ký số Người dùng click để thực hiện in ký số
11 Hủy SA Người dùng click để xóa phiếu suất ăn gọi EV009- Chức năng chỉ hiển thị với DS phiếu suất ăn
12 Bảng chi tiết phiếu 1. Bảng hiển thị chi tiết dịch vụ trong bao gồm các thông tin:- Thao tác- STT- Mã dịch vụ- Tên dịch vụ- Số lượng- Đơn vị tính- Giá dịch vụ2. Danh sách dịch vụ load lên các dịch vụ đã kê theo phiếu dịch vụ đang chọn
13 Thao tác Người dùng click--> Hiện ra menu thao tác trên chi tiết phiếu bao gồm:- Miễn giảm (chỉ hiển thị với DV ngày giường)
14 Miễn giảm Click thì mở màn hình H005064
15 Bảng dịch vụ chỉ định 1. Bảng hiển thị chi tiết dịch vụ trong bao gồm các thông tin:- Thao tác- STT- Ký số- Mã dịch vụ- Tên dịch vụ- Số phiếu- Người tạo- Phòng chỉ định- Thời gian chỉ định2. Danh sách dịch vụ load lên các dịch vụ có loại tương tứng với tab đang chọn đã chỉ định cho BN trong đợt khám/ điều trị đó
16 Thao tác Người dùng click--> Hiện ra menu thao tác trên dịch vụ bao gồm:- Miễn giảm- Danh sách miễn giảm

Quy tắc nghiệp vụ cần biết

  • /kbhmaubenhpham/delete | Tham số đầu vào: id: ID của phiếu dịch vụ cần xóa. Xử lý: Lấy danh sách dịch vụ khám bệnh liên quan đến phiếu dịch vụ. Duyệt qua danh sách dịch vụ khám bệnh: Nếu không có bất kỳ dịch vụ nào có trạng thái TrangThaiDichVu bằng 3 thì tiếp tục ngược lại không thực hiện xóa Kiểm tra theo cấu hình của từng loại nhóm mẫu bệnh phẩm khác nhau nếu hợp lệ thì tiếp tục ngược lại không thực hiện xóa Thực hiện xóa: Xóa dữ liệu bảng mẫu bệnh phẩm (KBH_MAUBENHPHAM) Xóa dữ liệu bảng cận lâm sàng kết quả (CLS_KETQUA) xóa dữ liệu bảng dịch vụ khám bệnh (KBH_DICHVUKHAMBENH) xóa dữ liệu bảng phẫu thuật thủ thuật (KBH_PHAUTHUATTHUTHUAT) kiểm tra bảng khám bệnh (KBH_KHAMBENH) theo khám bệnh id và loại nhóm mẫu bệnh phẩm thuộc lọa cận lâm sàng (XN, CĐHA, PTTT) nếu người không còn dịch vụ cận lâm sàng nào thì cập nhật cột trạng thái cận lâm sàng = 0
  • Table thao tác | Table name | Tác vụ | Ghi chú
  • KBH_DICHVUKHAMBENH | Read/Write
  • KBH_PHAUTHUATTHUTHUAT | Read/Write

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
Mô tả tóm tắt Ghi chú Giá trị mặc định

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG344 Lỗi (Error) Bạn không có quyền cập nhật dịch vụ
MSG346 Lỗi (Error) Bạn không có quyền xóa phiếu
MSG347 Cảnh báo (warning) Bạn chắc chắn muốn xóa phiếu?
MSG378 Thông báo (Infor) Xóa phiếu dịch vụ thành công!
MSG379 Lỗi (Error) Phiếu đã được ký số không được cập nhật!
MSG380 Lỗi (Error) Phiếu đã được ký số không được xóa!
MSG2193 Cảnh báo (warning) Dịch vụ trong phiếu đã được thanh toán. Không thể cập nhật!
MSG2194 Cảnh báo (warning) Dịch vụ trong phiếu đã được thanh toán. Không thể xóa!
MSG2460 Cảnh báo (warning) Tồn tại dịch vụ miễn giảm trong phiếu,vui lòng xóa dịch vụ miễn giảm trước khi cập nhật phiếu
MSG2461 Cảnh báo (warning) Tồn tại dịch vụ miễn giảm trong phiếu,vui lòng xóa dịch vụ miễn giảm trước khi xóa phiếu

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • Xóa phiếu nhưng chưa load lại ds 1/Xóa phiếu nhưng chưa load lại ds còn hiện số cổ phiếu 2/ Đổi thành tên tab > Thu khác
  • Tab áo vàng chưa có thao tác, thao tác chi tiết Tab áo vàng chưa có thao tác, thao tác chi tiết
  • tab giường chưa có thao tác, thao tác chi tiết tab giường chưa có thao tác, thao tác chi tiết
  • Cập nhật khi đã thu tiền vẫn được Các tab: Phụ Thu, Vận chuyển, Thu khác Lỗi vẫn cập nhật khi đã thu tiền > Mong muốn chặn khi đã thu tiền không cho cập nhật BN: Mã BA BA02572937
  • Trường hợp dịch vụ trong phiếu đã thu tiền, hệ thống cảnh báo MSG2194 Các tab: Phụ Thu, Vận chuyển, Thu khác Trường hợp dịch vụ trong phiếu đã thu tiền, hệ thống cảnh báo MSG2194 Hiện tại vẫn xóa được > Mong muốn không cho xóa báo như LLD MSG2194 MSG2194 Dịch vụ trong phiếu đã được thanh toán. Không thể xóa!
  • Xóa Trường hợp người xóa không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG346 Các tab: Phụ Thu, Vận chuyển, Thu khác Trường hợp người xóa không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG346 Hiện tại vẫn xóa được > Mong muốn cảnh báo như LLD MSG346 MSG346: Bạn không có quyền xóa phiếu
  • Xóa không thành công (BAN ĐẦU XÓA OK NHƯNG FIX LẠI KHÔNG XÓA ĐƯỢC ) Xóa không thành công
  • Cập nhật người cập nhật không phải người tạo phiếu Các tab: Phụ Thu, Vận chuyển, Thu khác Cập nhật người cập nhật không phải người tạo phiếu lỗi vẫn cho cập nhật Trường hợp người cập nhật không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG344 MSG344: Bạn không có quyền cập nhật dịch vụ Mã BA BA02572939
  • Chưa hiện tab Phụ Thu Chưa hiện tab Phụ Thu Đổi tên tab thành: Phụ Thu, Vận chuyển, Thu khác
  • Cập nhật Chọn dịch vụ [Vận chuyển] [Vận chuyển] 1/ Chưa hiển thị dữ liệu: Phiếu điều trị, Xe vận chuyển 2/ Bị lỗi giống
  • Cập nhật thiếu thông tin [Thu khác] [Thu khác] Cập nhật hiện thiếu thông tin trường Phiếu điều trị
  • Cập nhật Chọn dịch vụ [ Phụ thu ] [ Phụ thu] 1/ Chưa hiện Phiếu điều trị 2/ tình trạng giống tab Thu khác ở tab này lỗi giống nhau
  • STT trong ds chi tiết chưa đếm được STT trong ds chi tiết chưa đếm được
  • Tab suất ăn chưa có thao tác, thao tác chi tiết Tab suất ăn chưa có thao tác, thao tác chi tiết
  • Cập nhật Chọn dịch vụ [Thu khác] [Thu khác] Khi chọn dịch vụ cập nhật xảy ra như sao 1/ Phiếu đã có dv 1 > nhấn cập nhật > chọn dịch vụ 1 > Nhấn Lưu > báo cập nhật thành công có các cách giải quyết sao: 1/ Nếu cho chọn trùng dịch vụ đã có thì khi từ form chỉ định trước đó > Lưu thành công cộng số lượng lên 2/ Hoặc không cho chọn dịch vụ đã có trước đó
  • Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm lỗi Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm lỗi Thêm thuốc, vật tư không được [Tệp/ảnh đính kèm: Screenshot_16.png]
  • H005089 - DS thu khác Lấy sai đơn giá khi chỉ định Hiện đnag lấy giá yêu cầu hiển thị lên -> yêu cầu lấy cột đơn giá DV khi chỉ định tương ứng với loại Thanh toán đã lưu khi chỉ định DV [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-10-29-15-32-43-958.png]
  • tab suất ăn khi chỉ định cùng 1 phiếu nhiều dịch vụ > qua ds dịch vụ đã chỉ định ra nhiều phiếu Tab suất ăn khi chỉ định cùng 1 phiếu nhiều dịch vụ > qua ds dịch vụ đã chỉ định ra nhiều phiếu
  • Công khám bị báo lỗi ngày giường Công khám bị báo lỗi ngày giường
  • DS phiếu cho sort theo TG chỉ định, mới nhất lên trên DS phiếu cho sort theo TG chỉ định, mới nhất lên trên
  • Tab Giường chưa hiển thị thông tin đã lưu Tab Giường chưa hiển thị thông tin đã lưu: Loại Giường, giường, số ngày, Loại dịch vụ chưa hiển thị >>> bị disable, Không có option giường, áo vàng để chọn loại dv
  • Ẩn đi nút Cập nhật và xóa của phiếu suất ăn Ẩn đi nút Cập nhật và xóa của phiếu suất ăn
  • Danh sách phiếu TVT đi kèm chưa lên form Danh sách phiếu TVT đi kèm chưa lên form
  • Danh sách theo phiếu chỉ định Danh sách theo phiếu chỉ định dư cột trạng thái
  • Thao tác chỉnh theo LLD mới nhất Thao tác chỉnh theo LLD mới nhất [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-11-12-10-12-13-915.png]

H005090 – Chỉ định dịch vụ khác

Mục đích nghiệp vụ

Chức năng cho phép Điều dưỡng thực hiện chỉ định các dịch vụ khác bao gồm: Thu khác, Ngày giường, Vận chuyển, Công khám, Áo vàng, Suất ăn, Phụ thu

Đường dẫn thao tác: Khám bệnh/ Tiếp nhận bệnh nhân / Chỉ định dịch vụ khác Ngoại trú/ Khám bệnh ngoại trú/ Chỉ định dịch vụ khác Điều trị ngoại trú/ Điều trị ngoại trú / Chỉ định dịch vụ khác Viện phí/Chỉ định thu khác

Điều kiện trước khi thao tác

  • Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
  • Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
  • Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
  • Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.

Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống

  1. Khởi tạo màn hình.

    1. Truy cập menu Khám bệnh-> Chọn BN -> Chỉ định dịch vụ khác -> hệ thống mở màn hình H005090:
    • Loại dịch vụ mặc định = Thu khác, và cho phép thay đổi
    • Trường loại dịch vụ cho phép chọn: Thu khác, vận chuyển, Phụ Thu
    1. Truy cập từ menu Điều trị ngoại trú, Điều trị nội trú -> Chọn BN -> nhấn menu Chỉ định dịch vụ khác-> hệ thống mở màn hình H005090:
    • Loại dịch vụ mặc định = Thu khác, và cho phép thay đổi
    • Trường loại dịch vụ cho phép chọn: Thu khác, vận chuyển, ngày giường, công khám, Áo vàng, Suất ăn, Phụ Thu .
    1. Truy cập từ menu Khám bệnh-> Chọn BN -> DS phiếu đã chỉ định -> tab PTTT/CDHA, XN/ Công khám -> Chọn phiếu DV -> Chọn DV -> Tạo phiếu phụ thu: Hệ thống mở màn hình H005090
    • Loại dịch vụ mặc định = Phụ Thu
    • Phiếu dịch vụ: hiển thị thông tin mã số phiếu DV đã chọn
    • Phụ thu DV: hiển thị thông tin tên dịch vụ đã chọn
    • Tại tab PTTT/CDHA, XN/ Công khám, nếu chưa chọn dịch vụ -> Nhấn Tạo phiếu phụ thu -> hệ thống cảnh báo MSG1882 và không mở màn hình tạo phiếu phụ thu
  2. Lưu chỉ định. A. Khi click Lưu phiếu chỉ định, thực hiện kiểm tra các thông tin sau:

    1. Kiểm tra validate bắt buộc nhập dữ liệu:
    • Bỏ trống thời gian chỉ định, hệ thống cảnh báo MSG477
    1. Kiểm tra BN đã đóng BA
    • TH khi lưu thông tin chỉ định, BA của BN đã đóng thì hiển thị thông báo MSG1249
    1. Kiểm tra BN đã có xử trí
    • Check theo cấu hình checkXuTri
    • Với TH checkXuTri = 1:
    • BN có thời gian chỉ định DV < thời gian ra viện (thoigianravien bảng kbh_khambenh) => thực hiện lưu thông tin chỉ định
    • BN có thời gian chỉ định DV > thời gian ra viện (thoigianravien bảng kbh_khambenh) => Hiển thị thông báo MSG1250
    1. Kiểm tra số lượng dịch vụ chỉ định trong phiếu, TH trong phiếu có dịch vụ có số lượng null hoặc bằng 0=> Hiển thị thông báo MSG1251 B. Khi lưu thành công thông tin chỉ định:
    2. Các thông tin giá dịch vụ, tổng tiền, BHYT trả, BN trả lấy theo đúng đối tượng và mức hưởng của BN (gọi comtinhtien tính tiền LLD H00500_ThuVP
    3. Kiểm tra thời gian chỉ định của BN để xác định đối tượng BN tính chi phí
    • Check theo cấu hình chidinhNgoaiGioHC
    • Nếu đối tượng BN nằm trong danh sách đối tượng cấu hình ở tham số chidinhNgoaiGioHC:
    • Kiểm tra thời gian chỉ định của BN nằm trong DS ngày lễ, nghỉ bù trong danh mục Ngày nghỉ lễ (/vnpthis/main/manager.jsp?func=../duoc/DUC_NGAYNGHILE) không thì tính chi phí của DV theo đối tượng Dịch vụ
    • Kiểm tra thời gian chỉ định của BN có phải thứ bảy, chủ nhật không thì tính chi phí của DV theo đối tượng Dịch vụ
    • Kiểm tra thời gian chỉ định của BN có nằm ngoài khung giờ cấu hình ở tham số configGioHC thì tính chi phí của DV theo đối tượng Dịch vụ
    1. Sau khi lưu thông tin thành công, hiển thị thông báo MSG1252, hiển thị phiếu đã lưu ở tab DS phiếu đã chỉ định
    2. TH người dùng bấm cập nhật phiếu từ form DS phiếu chỉ định thì sau khi lưu thông tin thành công, hệ thống tự động chuyển về màn hình DS phiếu đã chỉ định trước đó H005090
    • Cập nhật phiếu - chỉ định thêm dịch vụ đã có trong phiếu thì hiện cảnh báo MSG2274
    1. TH tạo phiếu phụ thu từ Danh sách chỉ định -> tab XN/CDHA/PTTT/Công khám thì sau khi chỉ định DV phụ thu thành công, giữ nguyên màn hình tạo phiếu phụ thu, hiển thị phiếu đã tạo ở màn hình DS phiếu đã chỉ định / Tab phụ thu H005089
  3. Tính tiền DV giường theo tỷ lệ. Người dùng chọn tỷ lệ -> hệ thống tự động tính lại các Giá dịch vụ theo loại thanh toán (trừ cột Đơn giá giữ nguyên) và thành tiền theo tỷ lệ đã chọn theo công thức: Thành tiền = Giá DV * SL * tỷ lệ * Số ngày

  4. Tính tiền dịch vụ vận chuyển.

    1. Kiểm tra cấu hình thuPhiVC khi chỉ định DV vận chuyển cho BN đối tượng BHYT
    • Cấu hình thuPhiVC = 0, mặc định tính tiền theo đối tượng BN
    • Cấu hình thuPhiVC = 1, mặc định tính tiền DV theo loại thanh toán Viện phí
    1. Kiểm tra cấu hình quyDoiSLVCtheoLitXang 2.1/ Nếu cấu hình quyDoiSLVCtheoLitXang = 0:
    • TH nếu cấu hình nhapGiaVC = 0
    • Disable không cho sửa cột giá DV
    • Mặc định lấy giá dv = giá (BH, VP, ...) từ danh mục dịch vụ vận chuyển ( loại thanh toán theo đối tượng BN),
    • Đơn vị tính = đơn vị theo danh mục vận chuyển
    • TH nếu cấu hình nhapGiaVC = 1 :
    • Enable cột số lượng, Giá DV cho phép người dùng nhập tay Sl và giá tiền
    • Loại TT = Viện phí
    • Đơn vị tính = đơn vị theo danh mục vận chuyển
    • Tự tính Thành tiền = Giá DV * số lượng
    • Tự động reset các cột giá còn lại = 0, cột BHYT trả = 0, cột Miễn giảm = 0

    2.3/ Nếu cấu hình quyDoiSLVCtheoLitXang = 1, hệ thống tính:

    • Loại thanh toán mặc định theo đối tượng BN
    • Đơn giá = lấy cột giá xăng từ danh mục dịch vụ vận chuyển
    • Số lượng = Khoảng cách * Tỷ lệ . Trong đó: "khoảng cách", "tỷ lệ" lấy từ danh mục dịch vụ vận chuyển của mã DV đã chọn,
    • Đơn vị tính = lít
    • Thành tiền = Số lượng * Giá DV

    2.2/ Nếu cấu hình quyDoiSLVCtheoLitXang = 1, hệ thống tính:

    • Giá DV = giá trị cấu hình giaXang
    • Số lượng = Khoảng cách * Tỷ lệ . Trong đó: "khoảng cách", lấy từ danh mục dịch vụ vận chuyển của mã DV đã chọn, Tỷ lệ = giá trị cấu hình tyleVC
    • Đơn vị tính = lít
    • Thành tiền = Số lượng * Giá DV
  5. Lưu chỉ định dịch vụ Vận chuyển.

    1. Kiểm tra chỉ định VC cho BN có tuyến khác "Đúng tuyến cấp cứu"
    • Cấu hình chanVC = 1, hệ thống cảnh báo MSG1870
    • Cấu hình chanVC = 2, hệ thống cảnh báo MSG1871 và chặn không cho lưu
    1. Kiểm tra bỏ trống xe hệ thống cảnh báo MSG477
    2. Kiểm tra lệch giá xăng khi chỉ định cho BN BHYT theo công thức: số lượng chỉ định * giá DV chỉ định <> Số lít xăng * giá xăng . Trong đó (số lít xăng = tỷ lệ * khoảng cách) tỷ lệ, khoảng cách, giá xăng lấy từ danh mục vận chuyển)
    • Nếu cấu hình checkLechGiaXang = 0, hiển thị cảnh báo và chặn lưu DV MSG1873
    • Nếu cấu hình checkLechGiaXang = 1, hiển thị cảnh báo MSG1874
    1. Kiểm tra EV002
  6. Chỉ định DV suất ăn.

    1. Kiểm tra giờ chỉ định suất ăn (không áp dụng khi cấu hình suatAnQTI = 1)
    • Nếu cấu hình soGioKeTruocAn > 0 thì khi kê dịch vụ suất ăn nhập TG sử dụng > (Giờ suất ăn - soGioKeTruocAn) thì cảnh báo MSG1877. (Giờ suất ăn lấy từ danh mục dịch vụ suất ăn)
    • Nếu cấu hình gioiHanGioSAsang > 0 thì khi thì khi kê dịch vụ suất ăn có giờ suất ăn = 6H hoặc 9H và nhập TG sử dụng > gioiHanGioSAsang thì cảnh báo MSG1879
    1. Khi khoa chỉ định DV suất ăn là khoa thuộc cấu hình khoaPhongYeuCau thì mặc định tính tiền DV theo đối tượng thanh toán = Dịch vụ
    2. Kiểm tra EV002
  7. Nhập số ngày giường.

    1. Nhập TG chỉ đinh, TG kết thúc thì Tự động tính Số ngày = (TG kết thúc giường - TG chỉ định) + 1
    2. Nhập TG chỉ đinh, Số ngày thì tự động tính TG kết thúc = TG chỉ định + số ngày - 1
    3. Khi lưu tự động tách phiếu ngày giường theo từng ngày:
    • TH không nhập Số ngày giường và ngày kết thúc giường thì khi lưu chỉ tạo 1 bản ghi MBP bỏ trống ngày kết thúc
    • TH Nhập số ngày > 1 và Chọn DV -> Lưu thì hệ thống tự động thêm số bản ghi DV = Số ngày * DV tương ứng xuống grid DS chỉ định (VD; Nhập Số ngày = 4 và chọn 1 DV thì sẽ thêm 4 dòng DV xuống grid) -> Tự động tính thời gian của các bản ghi lần lượt là:
    • Bản ghi thứ nhất: Số lượng = 1, TG chỉ định = TG chỉ định đã chọn trên phiếu , TG bắt đầu = TG chỉ định đã chọn trên phiếu, TG kết thúc = cuối ngày đầu tiên: dd/mm/yyyy 23:59:59
    • Bản ghi tiếp theo (ngày thứ 2, thứ 3): Số lượng = 1, TG chỉ định = TG bắt đầu ngày tiếp theo dd/mm/yyyy 00:00:01, TG bắt đầu = TG bắt đầu ngày tiếp theo dd/mm/yyyy 00:00:01, TG kết thúc = cuối ngày tiếp theo: dd/mm/yyyy 23:59:59 (Tự tăng ngày theo số ngày đã nhập)
    • Bản ghi ngày giường ngày cuối cùng: số lượng = 1, TG chỉ định = TG bắt đầu ngày tiếp theo dd/mm/yyyy 00:00:01, TG bắt đầu = TG bắt đầu ngày tiếp theo dd/mm/yyyy 00:00:01, TG kết thúc = TG kết thúc đã nhập trên form chỉ định
  8. Load Giường.

  • Giường bệnh load theo loại giường và khoa đăng nhập hoặc phòng bn điều trị theo loadGiuongTheoPhong
  1. Giữ loại thanh toán. Tester test tích hợp chuyển đối tượng (BH/VP/DV... tại chức năng chuyển đối tượng): check/uncheck giữ loại thanh toán trên form chỉ định -> Lưu chỉ định -> Ra viện phí chuyển đối tượng BN -> kiểm tra chi phí :

  2. TH uncheck: khi chuyển loại đối tượng, thay đổi loại thanh toán theo loại đối tượng chuyển -> cập nhật đơn giá theo loại thanh toán mới

  3. TH check: khi chuyển loại đối tượng, không thay đổi loại thanh toán của DV -> Đơn giá không thay đổi

  4. Chuyển loại thanh toán.

  5. Không cho phép chuyển loại đối tượng với bệnh nhân hợp đồng / gửi thực hiện CLS -> Cảnh báo MSG2464

  6. Không cho phép chuyển loại đối tượng TT = BHYT hoặc BHYT + DV cho BN không BHYT -> Cảnh báo MSG2465

  7. Chuyển loại TT trùng với loại thanh toán hiện tại -> hệ thống cảnh báo MSG2463

  8. Chuyển loại thanh toán thì cảnh báo MSG2466 :

  • Hủy: Hủy thao tác chuyển loại TT
  • Đồng ý -> thì cập nhật lại đơn giá (giá lấy từ danh mục dịch vụ) tương ứng theo loại thanh toán mới
  • Chuyển TT Viện phí -> Loại TT = Viện phí -> Đơn giá = giá VP, BN trả = SL * đơn giá , BH trả = 0
  • Chuyển TT BHYT -> Loại TT = BHYT -> Đơn giá = Giá BHYT, BH trả = SL * đơn giá * tỷ lệ hưởng * tỷ lệ DV , BN trả = (SL * đơn giá) - BH trả
  • Chuyển TT Dịch vụ -> Loại TT = dịch vụ -> đơn giá = giá yêu cầu , BN trả = SL * đơn giá , BH trả = 0
  • Chuyển TT Miễn phí -> Loại TT = Miễn phí -> đơn giá = giá Viện phí , Miễn giảm = SL * đơn giá , BN trả = 0 , BH trả = 0
  • Chuyển TT BHYT+ Dịch vụ -> Loại TT = BHYT + Dịch vụ -> trên DS Dv chỉ định hiện 1 bản ghi dịch vụ: Đơn giá = Giá yc , Giá chênh = Giá yc - giá BH , tính tiền BHYT thanh toán = Đơn giá BHYT * SL * tỷ lệ hưởng * tỷ lệ DV , BN thanh toán = (SL * đơn giá yc) - BHYT thanh toán -> Sau khi lưu, trên DS đã chỉ định (H005089) hiện 2 bản ghi dịch vụ (trong 1 phiếu)
  • 1 bản ghi: đơn giá = giá BH,
  • 1 bản ghi: đơn giá = giá YC - giá BH
  1. Chỉ định công khám. Chỉ định công khám cho BN điều trị ngoại trú, điều trị nội trú
  2. Nếu BN điều trị nội trú thì Check cấu hình mienPhiCongKham
  • Nếu mienPhiCongKham = 1 thì mặc định loại TT = miễn phí => đơn giá = 0
  • Nếu mienPhiCongKham = 0 thì gọi comtinhtien -> comtinhtien trả về loại thanh toán , đơn giá tương ứng loại TT tương ứng với đối tượng BN
  1. Nếu loại TT = BHYT thì enable cột "tỷ lệ" cho phép thay đổi tỷ lệ -> Tự động tính:
  • Thành tiền BH = Đơn giá * SL
  • BH trả = Tỷ lệ * Đơn giá * SL
  • BN trả = Thành tiền BH - BH trả
  1. Nếu loại TT khác BHYT thì ẩn /disable cột tỷ lệ công khám

  2. Tính tiền DV. Chỉ định công khám cho BN điều trị ngoại trú, điều trị nội trú

  3. Nếu BN điều trị nội trú thì Check cấu hình mienPhiCongKham

  • Nếu mienPhiCongKham = 1 thì mặc định loại TT = miễn phí => đơn giá = 0
  • Nếu mienPhiCongKham = 0 thì gọi comtinhtien -> comtinhtien trả về loại thanh toán , đơn giá tương ứng loại TT tương ứng với đối tượng BN
  1. Nếu loại TT = BHYT thì enable cột "tỷ lệ" cho phép thay đổi tỷ lệ -> Tự động tính:
  • Thành tiền BH = Đơn giá * SL
  • BH trả = Tỷ lệ * Đơn giá * SL
  • BN trả = Thành tiền BH - BH trả
  1. Nếu loại TT khác BHYT thì ẩn /disable cột tỷ lệ công khám

  2. Lưu & In. Người dùng nhấn Lưu & In thì thực hiện:

  3. Lưu gọi EV002, EV007, EV009

  4. Sau khi lưu thành công thì thực hiện in phiếu chỉ định

  5. Lưu & ký. Người dùng nhấn Lưu & In thì thực hiện:

  6. Lưu gọi EV002, EV007, EV009

  7. Sau khi lưu thành công thì thực hiện ký số

Trường dữ liệu và nút thao tác

STT Trường/Nút thao tác Bắt buộc Mặc định Mô tả và điều kiện
2 Thời gian chi định Yes
3 Phiếu điều trị No
4 Điều dưỡng Yes
5 Khoa chỉ định No
6 Phòng chỉ định No
7 Khoa thực hiện No
8 Phòng thực hiện No
9 Chẩn đoán chính No EV0003
10 Ghi chú bệnh chính EV0003
11 Chẩn đoán kèm theo No EV0003
12 YHCT chính EV0003
13 Ghi chú YHCT chính EV0003
14 YHCT kèm theo EV0003
15 Phiếu mẫu
16 Danh sách phiếu mẫu
17 Loại dịch vụ yes EV001
18 Phiếu dịch vụ Yes
19 Phụ Thu DV Yes
20 Thời gian sử dụng Yes
21 Thời gian kết thúc Yes
22 Số ngày Yes EV010
23 Số lượng Yes
24 Loại giường Yes
25 Giường Yes
26 Bác sĩ chỉ định Yes
28 Công khám cũ No
29 Nhân viên đi kèm No
30 Nơi đưa No
31 Xe vận chuyển Yes DKKTH sử dụng, HIS_CAR_VC => chưa xử lý
32 Danh sách dịch vụ tìm kiếm-> chọn dịch vụ EV005EV008EV014
36 SL
37 Tỷ lệ EV004Ev014
38 Ghi chú
52 Thao tác
53 Xóa dịch vụ
54 Chuyển loại thanh toán EV013
23 Lưu EV002EV007EV009
23 Lưu & In EV016
23 Lưu & ký EV017

Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ

Cấu hình cha Cấu hình con Mặc định Ảnh hưởng nghiệp vụ Mã cũ
CHI_DINH_VC thuPhiVC Cấu hình mặc định tiền vận chuyển là thu phí khi tạo phiếu vận chuyển
0: Tính tiền vận chuyển theo đối tượng BN
1: Tiền vận chuyển mặc định thu phí
VANCHUYEN_MACDINH_THUPHI
CHI_DINH_VC nhapGiaVC Cấu hình cho phép nhập tay giá tiền dịch vụ vận chuyển khi tạo phiếu vận chuyển
1: Cho phép nhập tay (áp dụng khi cấu hình quyDoiSLVCtheoLitXang = 0)
0: Không cho phép
PVC_NHAP_GIATIEN_VC
CHI_DINH_VC quyDoiSLVCtheoLitXang Cấu hình cho phép quy đổi số lượng xăng theo lần, lít khi chỉ định dịch vụ vận chuyển
0: Tính theo lần, giá tiền lấy theo danh mục vận chuyển (không quy đổi số lượng xăng)
1: Quy đổi số lượng xăng theo lít theo cấu hình giaXang, tyleVC
2: Quy đổi xăng, dầu theo giá xăng và tỷ lệ lấy từ danh mục dịch vụ vận chuyển, danh mục giá xăng
CDDV_XANG_LAN_LIT
HIS_VANCHUYEN_LIT
CHI_DINH_VC tyleVC Cấu hình tỷ lệ BH chi trả phí vận chuyển theo lít xăng/km
- Nhập tỷ lệ
VD: 0.2 BH chi trả 0.2 lít xăng/ 1 km
TY_LE_GIA_XANG
CHI_DINH_VC giaXang Tính tiền VC theo giá xăng
- Nhập giá xăng
GIA_XANG
CHI_DINH_VC maTheDuocVC Cấu hình cảnh báo mã thẻ không được chỉ định DV vận chuyển ngoài cấu hình
- Nhập mã thẻ cách nhau dấu phẩy; [nhập mã DV được chỉ định cách nhau dấu ,]
VD: nhập 1,2,5;VC.80001
Với bệnh nhân có mã thẻ 1, 2, 5 và chỉ định những dịch vụ không phải loại dịch vụ “VC.80001 Chuyển viện“ thì cảnh báo
CDDV_CB_VANCHUYEN_MUCHUONG
CHI_DINH_VC maTheCamVC Cấu hình cảnh báo mã thẻ không được chỉ định DV vận chuyển trong cấu hình
- Nhập mã thẻ cách nhau dấu phẩy; nhập mã DV không được chỉ định
VD: 3,4;VC.80001
Với bệnh nhân có mã thẻ 3, 4 nếu chỉ định dịch vụ “VC.80001 Chuyển viện“ thì hiện cảnh báo
CHI_DINH_VC checkLechGiaXang Cấu hình thiết lập bỏ chặn chỉ định dịch vụ vận chuyển khi Lệch giá tiền vận chuyển tien_chitrasoluong <> soluong_xangdongia_xang
0: Chặn khi lệch giá (mặc định: tránh xuất toán) - Thông báo: Có sự thay đổi giá xăng trong quá trình chỉ định vận chuyển. Vui lòng tải lại form
1: Cảnh báo
BO_CHAN_LECH_GIA_XANG
CHI_DINH_VC chanVC Cấu hình cảnh báo: Bệnh nhân không phải đúng tuyến cấp cứu không được chỉ định tiền chuyển viện
0: Không cảnh báo
1;nhập mã DV cảnh báo cách nhau dấu ,
2;nhập mã DV cảnh báo và chặn chỉ định cách nhau dấu ,
PVC_CBBN_CAPCUU
CHI_DINH_CONG_KHAM mienPhiCongKham Mặc định loại thanh toán = Miễn phí đối với BN BHYT điều trị nội trú
1: Áp dụng
0: Không áp dụng
CDDV_CONGKHAM_MIENPHI
CHI_DINH_CONG_KHAM boChenhCK Cấu hình thiết lập bỏ tính chênh lệch công khám
0: Vẫn tính chênh công khám
1: Bỏ tính chênh công khám
CDDV_NOTCHENH_CONGKHAM
CHI_DINH_DVK tinhChenhDVKhac Áp dụng giá chênh lệch khi chỉ định DV khác
(Kết hợp khoa thuốc cấu hình khoaPhongYeuCau)
1;nhập ID các loại DV tính chênh
0: Không áp dụng
CDDV_TINH_CL_DVK
HIS_CDDV_CL
CHI_DINH_DVK suaGiaDVK 0 Nhập ID các loại DV được phép sửa cách nhau bởi dấu phẩy
1: Thu Khác
2: Công khám
8: Phụ Thu
11: Áo vàng
12: Suất ăn
13: Ngày giường
Lưu ý: khi sửa giá dv mặc định tính loại thanh toán = VP. Tự động tính lại thành tiền và tiền BN trả theo giá nhập vào
CHI_DINH_DVK suaSL Cho phép sửa cột Số lượng dịch vụ chỉ định khi kê
(Mặc định bỏ trống thì không cho phép sửa):
Nhập ID các loại DV được phép sửa cách nhau bởi dấu phẩy
CHI_DINH_DVK vuotTamUng 0 Cấu hình kiểm tra chi phí của BN lớn hơn tiền tạm ứng:
0: Cảnh báo
1. Cảnh báo và chặn không cho thêm dịch vụ
CHI_DINH_DVK batBuocPDTtrongDTNGT Cấu hình mã loại dịch vụ bắt buộc nhập phiếu điều trị trong điều trị ngoại trú, nội trú
- Nhập mã loại dv cách nhau bởi dấu ,
CHI_DINH_DVK batBuocPDTtrongKB Cấu hình mã loại dịch vụ bắt buộc nhập phiếu điều trị khi khám bệnh ngoại trú
- Nhập mã loại dv cách nhau bởi dấu ,
CHI_DINH_DVK chanCDCongKham 1 Ẩn/ chặn chỉ định công khám trong chức năng Chỉ định khác
Nhập ID các loại tiếp nhận cần chặn cách nhau bởi dấu phẩy
CHI_DINH_PHU_THU loadPhieuDV Cấu hình hiển thị các loại phiếu dịch vụ được phép tạo phụ thu cách nhau bởi dấu ,
Mặc định hiện tất cả các loại phiếu sau
1- Xét nghiệm
2- CDHA
3- Công khám
5- PTTT
CHI_DINH_SA soGioKeTruocAn Cấu hình số giờ trước bữa ăn mà dịch vụ được phép kê.
VD, cấu hình = 3,
kê dịch vụ BT01_12H, thì trước 9H (12H - 3tiếng) được phép kê, sau 9H ko kê được.
NTU_SUATAN_TG_TRUOCAN
CHI_DINH_SA gioiHanGioSAsang Chặn chỉ định suất ăn 6H và 9H nếu TG sử dụng > thời gian cấu hình
- Nhập giờ theo hệ 24 tiếng
VD: Nhập 16 để chặn kê suất ăn 6H và 9H Thời gian sử dụng sau 16H
NTU_SUATAN_TGCD
CHI_DINH_SA suatAnQTI Cấu hình thiết lập hiển thị và luồng chỉ định suất ăn cho QTI
1: Bật
NTU_SUATAN_QTI
CHI_DINH_GIUONG cbGioKeGiuong Cảnh báo kê giường cho BN nhập viện dưới số giờ
0: Không cảnh báo
<> 0: Nhập số giờ cảnh báo "Bệnh nhân nhập viện dưới x tiếng, không được phép cấp giường"
CDDV_KEGIUONG_DUOI4H
CHI_DINH_GIUONG checkSLnguoiGiuong Cấu hình check số lượng người trên 1 giường
0: Tắt
1: Bật
HIS_CHECK_SOLUONG_NGUOI_GIUONG
CHI_DINH_GIUONG gioKTgiuong Cấu hình giờ kết thúc giường mặc định: hh:mm:ss
- Điền giờ phút mặc định khi chọn Tg kết thúc giường, tính theo 24 giờ
VD: 13:59:59
HIS_CDDV_TGKETTHUC_GIUONG
CHI_DINH_GIUONG keGiuongTheoNgay Chỉ cho phép kê lẻ SL giường = 0.5 hoặc 0.7 hoặc 1
1. áp dụng
0: Không áp dụng
HIS_KEGIUONG_THEONGAY
CHI_DINH_GIUONG loadGiuongTheoPhong 0 Cấu hình load danh sách giường theo phòng của BN được xếp khi nhập khoa
0: Mặc định load toàn bộ giường theo khoa đăng nhập
1: Load giường theo phòng vào của BN khi nhập khoa
CHI_DINH_GIUONG checkTrungNgayGiuong Cấu hình cảnh báo, chặn kê giường nếu đã kê cùng ngày trước đó
0: Cảnh báo trùng
1: Cảnh báo và chặn
KG_CB_TRUNG_NGAY
CDDV_CHK_TRUNG_TIENGIUONG
CHI_DINH_GIUONG checkTrungNgayGiuongBN Cấu hình cảnh báo, chặn kê giường trùng ngày giường với BN khác
0: Cảnh báo trùng
1: Cảnh báo và chặn
CDDV_CHK_TRUNG_TIENGIUONG
CHI_DINH_GIUONG tachPhieuNgayGiuong Cấu hình tách phiếu ngày giường
0: Không tách
1: Tách phiếu theo từng ngày
CHI_DINH_CLS checkTGCĐ 'NGAYTIEPNHAN','NGAYVAOKHOA', 'BHYT_BD','TgPDT' Cấu hình chặn thời gian chỉ định không được nhỏ hơn các thời gian cấu hình
0: Không chặn
<> 0: nhập ID các giá trị ngày muốn cấu hình
CDDV_CHECK_NGAYVAOKHOA
CDDV_CHAN_TGCD_HANTHE
CDDV_CHAN_TGCD_TGPDT
CHI_DINH_CLS checkTGCĐTGHienTai Cấu hình kiểm tra thời gian chỉ định lớn hơn thời gian hiện tại
0: Không kiểm tra
1: Cảnh báo, [Nhập ID loại mẫu bệnh phẩm áp dụng]
2: Chặn, [Nhập ID loại mẫu bệnh phẩm áp dụng]
HIS_CHAN_DICHVU_QUANGAY
CDDV_CHAN_QUANGAY_BYNHOM
CHI_DINH_CLS suaTGCĐ 0 Cấu hình không cho phép chỉnh sửa thời gian chỉ định
0: Không chặn
<> 0: nhập ID loại điều trị muốn chặn không cho chỉnh sửa thời gian, cách nhau bằng dấu phẩy
Cấu hình cho phép chỉnh sửa TG chỉ định ở NTU
CDDV_GIUNGUYEN_TGCD (1:NTU,2:ĐTNT)
CHI_DINH_CLS checkTrungTG Cấu hình kiểm tra trùng thời gian chỉ định các dịch vụ trên cùng 1 tài khoản
0: Không kiểm tra
1: Cảnh báo, [nhập ID đối tượng BN cảnh báo], [nhập ID loại mẫu bệnh phẩm cảnh báo]
2: Chặn, [nhập ID đối tượng BN chặn], [nhập ID loại mẫu bệnh phẩm chặn]
CHK_CHAN_CHIDINH_TRUNGTIME
CHK_CHAN_CHIDINH_TRUNGTIME_LOAIMBP
KETHUOC_CHIDINH_TRUNGTIME
NTU_PHIEUDTRI_CHECKTIME
CHI_DINH_CLS loadGhiChuICDChinh 1 Cấu hình lấy giá trị ghi chú bệnh chính khi chỉ định dịch vụ
0: Lấy chẩn đoán ban đầu từ khám bệnh
1: Lấy ghi chú bệnh chính từ khám bệnh
CDDV_GHICHU_BENHCHINH_TYPE
CDDV_CDBD_GHICHU
CHI_DINH_CLS checkKeLe Cấu hình cho phép chỉ định dịch vụ số lượng lẻ
0: Không cho phép
<> 0: nhập nhập ID các loại bệnh phẩm cho kê số lượng lẻ, cách nhau bởi dấu ,
HIS_NHAPGIUONG_TP
CDDV_SOLUONG_CLS_NGUYENDUONG: Cho phép kê lẻ CLS
HIS_KELE_DICHVU_CLS: Cho phép kê lẻ CLS
CHI_DINH_CLS checkKeHon1 Cấu hình kiểm tra số lượng chỉ định lớn hơn 1
0: Không kiểm tra
1: Cảnh báo, [nhập ID đối tượng BN cảnh báo], [nhập ID loại mẫu bệnh phẩm cảnh báo]
2: Chặn, [nhập ID đối tượng BN chặn], [nhập ID loại mẫu bệnh phẩm chặn]
CDDV_CHAN_SL_CLS: Cấu hình Cảnh báo hoặc Chặn cứng số lượng dịch vụ CLS > 1 theo đối tượng bệnh nhân
CDDV_CHAN_SL_CLS_DTBN: Cấu hình thiết lập Đối tượng bệnh nhân sẽ cảnh báo hoặc chặn khi kê số lượng CLS > 1
CDDV_CB_SOLUONG_CLS: Cảnh báo số lượng chỉ định >1
CHI_DINH_CLS checkVuotTien Cấu hình cảnh báo chi phí phát sinh của BN lớn hơn tiền tạm ứng
0: Không cảnh báo
<> 0: [nhập ID loại điều trị cần cảnh báo], [nhập ID đối tượng BN cần cảnh báo]
SHOWMSG_VUOTTIEN
SHOWMSG_VUOTTIEN_KB
SHOWMSG_VUOTTIEN_NGT
CHI_DINH_CLS checkTamUng Cấu hình mã phòng không check tạm ứng
nhập mã phòng, cách nhau bởi dấu ,
KT_MAPHONG_KHONG_TAMUNG
CHI_DINH_CLS loadPDT Cấu hình hiển thị phiếu điều trị
0: Theo bệnh nhân
1: Theo BS chỉ định
2: Theo khoa BS chỉ định
CHI_DINH_CLS layThongTinPDT Cấu hình lấy thông tin từ phiếu điều trị
0: Không lấy thông tin từ phiếu điều trị
1: Lấy thông tin thời gian, chẩn đoán
2: Lấy thông tin chẩn đoán
CDDV_PDT_TIME
CHI_DINH_CLS checkXuTri Cấu hình kiểm tra bệnh nhân đã có xử trí không cho chỉ định dịch vụ sau thời gian ra viện
0: Không kiểm tra
1: Cảnh báo, [nhập ID các loại điều trị cần kiểm tra, cách nhau bởi dấu ,]
2: Chặn, [nhập ID các loại điều trị cần kiểm tra, cách nhau bởi dấu ,]
CDDV_CHAN_DAXUTRI_SAUNGAYRV
CHI_DINH_CLS chidinhNgoaiGioHC Cấu hình đối tượng BN tính chỉ định DV ngoài giờ hành chính
0: Không cấu hình
<> 0: nhập ID ĐTBN cần cấu hình, cách nhau bởi dấu ,
HIS_DTBN_TT_HC
CHI_DINH_CLS configGioHC Cấu hình thời gian giờ hành chính
nhập khoảng thời gian giờ hành chính theo định dạng: time bắt đầu 1 - time kết thúc 1; time bắt đầu 2 - time kết thúc 2; …
HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_BD
HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_KT
HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_BD
HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_KT
KB_DOICONGKHAM khoaPhongYeuCau "Khoa yêu cầu khi chỉ định dịch vụ, đăng ký khám. Giá trị:
- 0: Không cấu hình
- Mã phòng: Ngăn cách nhau bằng dấu phẩy. Cấu hình 1 hay nhiều phòng cũng kết thúc bằng dấu phẩy"
HIS_KHOA_YC
KB_DOICONGKHAM cDDVChenhLechDT - Cấu hình ID đối tượng bệnh nhân để tính thu chênh lệch. Danh sách ID phân cách nhau bởi dấu ";"
- Cấu hình giá trị All để lấy tất cả
- Áp dụng đồng thời với cấu hình: cDDVChenhLech1
HIS_CDDV_CL_DT

Thông báo cần biết

Loại Nội dung
MSG1212 Cảnh báo (warning) Thời gian chỉ định dịch vụ trùng với thời gian bắt đầu khám của bệnh nhân. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG1213 Cảnh báo (warning) Thời gian chỉ định dịch vụ chưa đủ {0} phút tính từ thời gian bắt đầu khám của bệnh nhân. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG1214 Xác nhận (Confirm) Dịch vụ {0} trùng với dịch vụ đã chỉ định trong phiếu {1}. Có tiếp tục chỉ định dịch vụ này cho bệnh nhân?|Có|Không
MSG1215 Cảnh báo (warning) Dịch vụ {0} trùng với dịch vụ đã chỉ định trong phiếu {1}. Không cho phép chỉ định dịch vụ.
MSG477 Cảnh báo (warning) Dữ liệu trường {0} bắt buộc!
MSG1216 Xác nhận (Confirm) Bệnh nhân có chi phí phát sinh lớn hơn tiền tạm ứng. Có tiếp tục chỉ định dịch vụ này cho bệnh nhân?|Có|Không
MSG1217 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân có chi phí phát sinh lớn hơn tiền tạm ứng. Không cho phép chỉ định dịch vụ.
MSG1218 Cảnh báo (warning) Dịch vụ {0} chỉ định số lượng > 1. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG1219 Cảnh báo (warning) Dịch vụ {0} chỉ định số lượng > 1. Không cho phép chỉ định dịch vụ.
MSG1220 Cảnh báo (warning) Thời gian lấy mẫu, Người lấy mẫu không được để trống. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG1221 Cảnh báo (warning) Yêu cầu dịch vụ {0} chỉ định theo gói khám chữa bệnh.
MSG1222 Cảnh báo (warning) Dịch vụ {0} đã hết số lượng chỉ định theo gói khám chữa bệnh. Yêu cầu chỉ định theo dịch vụ thường.
MSG1223 Cảnh báo (warning) Dịch vụ {0} chưa chọn loại mẫu bệnh phẩm. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG1224 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân đã kê thuốc. Không cho phép chỉ định dịch vụ.
MSG1225 Xác nhận (Confirm) Người dùng không phải bác sỹ hoặc không có chứng chỉ hành nghề. Có tiếp tục chỉ định dịch vụ này cho bệnh nhân?|Có|Không
MSG1226 Cảnh báo (warning) Người dùng không phải bác sỹ hoặc không có chứng chỉ hành nghề. Không cho phép chỉ định dịch vụ.
MSG1227 Cảnh báo (warning) Thời gian chỉ định dịch vụ nhỏ hơn thời gian {0}. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG1231 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân có tổng tiền dịch vụ bảo hiểm là {0}, đã vượt tiền mức trần cấu hình là {1}. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG1232 Cảnh báo (warning) Mã bệnh {0} không được làm bệnh chính. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG1233 Cảnh báo (warning) Dịch vụ chưa cấu hình phòng thực hiện. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG1234 Xác nhận (Confirm) Thời gian chỉ định lớn hơn thời gian hiện tại. Có tiếp tục chỉ định dịch vụ cho bệnh nhân?|Có|Không
MSG1235 Cảnh báo (warning) Thời gian chỉ định lớn hơn thời gian hiện tại. Không cho phép chỉ định dịch vụ.
MSG1236 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân có chỉ định dịch vụ nằm ngoài danh mục BHYT thanh toán cho bệnh nhân. Có tiếp tục chỉ định dịch vụ cho bệnh nhân?|Có|Không
MSG1237 Xác nhận (Confirm) Dịch vụ {0} không tồn tại trong phác đồ điều trị {1} với mã bệnh {2}. Có tiếp tục chỉ định dịch vụ cho bệnh nhân?|Có|Không
MSG1238 Cảnh báo (warning) Dịch vụ {0} không tồn tại trong phác đồ điều trị {1} với mã bệnh {2}. Không cho phép chỉ định dịch vụ.
MSG1239 Xác nhận (Confirm) Phiếu mẫu đã được chỉ đinh. Có tiếp tục load phiếu mẫu dịch vụ? |Có|Không
MSG1240 Xác nhận (Confirm) Phác đồ mẫu đã được chỉ đinh. Có tiếp tục load phác đồ mẫu? |Có|Không
MSG1241 Xác nhận (Confirm) Dịch vụ {0} không nằm trong phạm vi chuyên môn được chỉ định. Có tiếp tục chỉ định dịch vụ cho bệnh nhân?|Có|Không
MSG1242 Cảnh báo (warning) Dịch vụ {0} không nằm trong phạm vi chuyên môn được chỉ định. Không cho phép chỉ định dịch vụ.
MSG1243 Xác nhận (Confirm) Bệnh nhân đã quá {0} tuổi để chỉ định dịch vụ Nhi khoa. Có tiếp tục chỉ định dịch vụ cho bệnh nhân?|Có|Không
MSG1244 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân đã quá {0} tuổi để chỉ định dịch vụ Nhi khoa. Không cho phép chỉ định dịch vụ.
MSG1245 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân có dịch vụ chỉ định là xét nghiệm nồng độ cồn. Yêu cầu bắt buộc nhập thông tin Tình trạng bệnh nhân, Tình trạng mẫu và Thời gian lấy mẫu
MSG1246 Xác nhận (Confirm) Thời gian y lệnh của bệnh nhân quá gần với bệnh nhân trước đó. Thời gian y lệnh tối thiểu giữa 2 bệnh nhân là {} phút. Có tiếp tục chỉ định dịch vụ cho bệnh nhân?|Có|Không
MSG1247 Cảnh báo (warning) Thời gian y lệnh của bệnh nhân quá gần với bệnh nhân trước đó. Thời gian y lệnh tối thiểu giữa 2 bệnh nhân là {} phút. Không cho phép chỉ định dịch vụ.
MSG1248 Cảnh báo (warning) Bác sĩ chỉ định không phải là bác sĩ khám. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG1249 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân đã kết thúc bệnh án, không thể chỉ định dịch vụ
MSG1250 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân đã xử trí, thời gian chỉ định dịch vụ lớn hơn thời gian ra viện. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG1251 Cảnh báo (warning) Dịch vụ {0} có số lượng dịch vụ null hoặc bằng 0. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG1252 Xác nhận (Confirm) Lưu phiếu chỉ định dịch vụ thành công
MSG1253 Cảnh báo (warning) Số lượng dịch vụ không được kê lẻ. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG1254 Cảnh báo (warning) Số lượng dịch vụ chỉ được kê lẻ đến 2 số thập phân. Vui lòng kiểm tra lại!
MSG689 Cảnh báo (warning) Thời gian chỉ định không được nhỏ hơn ngày vào viện!
MSG1337 Cảnh báo (warning) Tên mẫu không được để trống
MSG1336 Cảnh báo (warning) Tên mẫu đã tồn tại trên hệ thống
MSG1870 Xác nhận (Confirm) Bệnh nhân không phải cấp cứu, không được chỉ định tiền chuyển viện. Bạn có muốn tiếp tục? có|Không
MSG1871 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân không phải cấp cứu, không được chỉ định tiền chuyển viện!
MSG1872 Cảnh báo (warning) Đề nghị kiểm tra xem đã đúng quyền lợi BHYT hay không!
MSG1873 Cảnh báo (warning) Có sự thay đổi giá xăng trong quá trình tạo phiếu vận chuyển. Vui lòng tải lại form!
MSG1874 Xác nhận (Confirm) Có sự thay đổi giá xăng trong quá trình tạo phiếu vận chuyển. Bạn có muốn tiếp tục? có/không
MSG1875 Cảnh báo (warning) Thời gian Kết thúc giường phải cùng ngày hoặc lớn hơn thời gian Chỉ định
MSG1876 Cảnh báo (warning) Thời gian Sử dụng phải lớn hơn thời gian chỉ định
MSG1877 Cảnh báo (warning) Đã quá giờ cho phép, Không thể chỉ định cho mã "{0}" . Kiểm tra lại thời gian suất ăn!"
MSG1878 Cảnh báo (warning) Thời gian Sử dụng phải lớn hơn hiện tại
MSG1879 Cảnh báo (warning) Không được chỉ định dich vụ 6H và 9H ngày {0}
MSG1880 Cảnh báo (warning) Sử dụng giường quá số lượng bệnh nhân cho phép trong ngày chỉ định'
MSG1881 Cảnh báo (warning) Bệnh nhân nhập viện dưới {0} tiếng, không được phép cấp giường
MSG1882 Cảnh báo (warning) Chưa chọn dịch vụ cần phụ thu !
MSG1883 Xác nhận (Confirm) Sử dụng giường quá số lượng bệnh nhân cho phép trong ngày chỉ định' Bạn có muốn tiếp tục? Có|Không
MSG1884 Cảnh báo (warning) Thông tin số lượng giường chưa chính xác, SL cho phép: 0.5, 0.7 hoặc 1
MSG1885 Xác nhận (Confirm) Bệnh nhân đã được kê giường 10 ngày bạn có muốn kê giường tiếp? Có|Không
MSG1886 Cảnh báo (warning) BN này đã được kê giường trùng ngày {0}
MSG1903 Xác nhận (Confirm) BN này đã được kê giường trùng ngày {0}. Bạn có muốn tiếp tục ? Có|Không
MSG1904 Xác nhận (Confirm) Giường đang kê trùng thời gian với giường của bệnh nhân: {0}. Bạn có muốn tiếp tục kê không, chú ý chỉnh sửa lại tỷ lệ tiền giường? Có|Không
MSG1905 Cảnh báo (warning) Giường đang kê trùng thời gian với giường của bệnh nhân: {0}
MSG2274 Cảnh báo (warning) Dịch vụ {0} đã được chỉ định trong phiếu, vui lòng chọn dịch vụ khác !
MSG2464 Cảnh báo (warning) Không thể chuyển loại đối tượng với bệnh nhân hợp đồng gửi thực hiện CLS
MSG2465 Cảnh báo (warning) Không thể chuyển loại đối tượng BHYT cho BN không BHYT!
MSG2466 Xác nhận (Confirm) Bạn có chắc chắn muốn chuyển loại đối tượng các dịch vụ này sang {0} không? Có|Không
MSG2463 Cảnh báo (warning) Không thể chuyển loại thanh toán trùng với loại TT hiện tại!
MSG002 Error Không tồn tại thông tin tìm kiếm.
MSG003 Warning Bắt buộc nhập thông tin họ tên bệnh nhân
MSG004 Warning Bắt buộc nhập thông tin ngày sinh
MSG005 Warning Bệnh nhân nhỏ hơn 28 ngày bắt buộc nhập giờ sinh
MSG006 Warning Bắt buộc thông tin giới tính
MSG007 Warning Bắt buộc nhập thông tin nghề nghiệp
MSG008 Warning Mã nghề nghiệp không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG009 Warning Bắt buộc nhập thông tin dân tộc
MSG010 Warning Mã dân tộc không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG011 Warning Bắt buộc nhập thông tin quốc tịch
MSG012 Warning Mã quốc tịch không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG013 Warning Bắt buộc nhập thông tin tỉnh (thành phố)
MSG014 Warning Mã tỉnh (thành phố) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG015 Warning Bắt buộc nhập thông tin huyện (Q)
MSG016 Warning Mã huyện (Q) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG017 Warning Bắt buộc nhập thông tin xã (P)
MSG018 Warning Mã xã (P) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý
MSG019 Warning Bắt buộc nhập thông tin địa chỉ của bệnh nhân
MSG020 Warning Bắt buộc nhập thông tin số căn cước công dân
MSG021 Warning Bắt buộc nhập thông tin số điện thoại
MSG022 Warning Số điện thoại bệnh nhân phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG023 Warning Bắt buộc chọn loại đơn vị công tác và đơn vị công tác
MSG024 Warning Bắt buộc nhập thông tin số thẻ BHYT của bệnh nhân
MSG025 Warning Bắt buộc nhập nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu
MSG026 Warning Bắt buộc nhập từ ngày của thẻ BHYT
MSG027 Warning Bắt buộc nhập đến ngày của thẻ BHYT
MSG028 Warning Bắt buộc nhập địa chỉ thẻ BHYT
MSG029 Warning Bắt buộc nhập thông tin Tuyến
MSG030 Warning Bắt buộc nhập thông tin ngày đủ 5 năm
MSG031 Warning Bắt buộc nhập thông tin ngày đủ 6 TLCS
MSG032 Warning Bắt buộc nhập số chuyển viện
MSG033 Warning Bắt buộc nhập thông tin nơi chuyển đến
MSG034 Warning Bắt buộc nhập thông tin Lý do chuyển
MSG035 Warning Bắt buộc nhập thông tin yêu cầu khám
MSG036 Warning Bắt buộc nhập thông tin phòng khám
MSG037 Warning Bắt buộc nhập lý do vào viện
MSG038 Warning Chưa nhập thông tin chẩn đoán tuyến dưới
MSG039 Warning Số điện thoại người nhà phải là chuỗi số của 10 chữ số
MSG040 Warning Chưa nhập STT / STT không phải dạng số.
MSG041 Error Lỗi không gọi lại được STT.
MSG042 Warning Ngày đủ 5 năm 6 tháng phải nhỏ hơn ngày hưởng đồng chi trả
MSG043 Warning Phải nhập TG đủ 5 năm trước khi nhập TG hưởng ĐCT
MSG044 Warning Khi chọn nơi sống (K1, K2, K3) thì phải chọn đúng tuyến!
MSG045 Warning Phòng khám vượt quá " + {soluong} + " BN/BHYT trong 1 ngày. Có muốn tiếp tục tiếp nhận hay không?
MSG046 Warning Thẻ BHYT của BN là thẻ ngoại tỉnh và loại tuyến không phải trái tuyến, bạn có muốn tiếp đón BN ?
MSG047 Error Bệnh nhân đang điều trị nội trú tại Khoa theo mã Bệnh án {maBa}
MSG048 Warning Phải nhập họ tên người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG049 Warning Phải nhập địa chỉ người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG050 Warning Phải nhập số điện thoại người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi
MSG051 Warning Email không đúng định dạng
MSG052 Warning Số thẻ BHYT không hợp lệ
MSG053 Warning Đến ngày BHYT phải lớn hơn Từ ngày
MSG054 Warning Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác số CCCD
MSG055 Warning Bệnh nhân đã khám trong ngày.
MSG056 Warning Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác mã thẻ BHYT
MSG057 Information Bệnh nhân đã có phiếu khám số {maBA} trong ngày. Bạn có muốn tạo phiếu khám mới không?
MSG058 Warning Không có dịch vụ con trong gói khám

Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh

  • Số lượng theo cấu hình giao diện MH_CDDV_KHAC MH_CDDV_KHAC đã tắt chổ số lượng vẫn sửa được
  • Tham số checkTGCĐTGHienTai chưa được Tham số checkTGCĐTGHienTai chưa được
  • Tham số xử trí chưa được checkXuTri Tham số xử trí chưa được checkXuTri
  • Tham số chanVC chưa được Tham số chanVC chưa được Đang lỗi như sao: Bật =1 thì báo lỗi Bật = 2 thì vẫn lưu được như bt Mong muộn cảnh báo và chặn như LLD
  • Tính tiền lỗi chỉ định DV phụ thu bị sai loại thanh toán khi cấu hình thuPhiVC = 1 (chỉ áp dụng cho loại DV vận chuyển)
  • MSG hiện thiếu mã BA MSG hiện thiếu mã BA checkTrungNgayGiuongBN = 1, checkSLnguoiGiuong = 0
  • Hiển thị dữ liệu các cột 1/ Hiển thị dữ liệu các cột giá tiền 2/ Nhờ dev thêm dữ liệu các
  • check cấu hình CHI_DINH_SA.suatAnQTI check cấu hình CHI_DINH_SA.suatAnQTI đã có cảnh báo mgs nhưng chưa có * chổ phiếu điều trị
  • chưa có dịch vụ áo vàng chưa có dịch vụ áo vàng
  • Cập nhật Chọn dịch vụ [ Phụ thu ] [ Phụ thu] 1/ Chưa hiện Phiếu điều trị 2/ tình trạng giống tab Thu khác ở tab này lỗi giống nhau
  • Thời gian chỉ định checkTGCĐ checkTGCĐ = 3 Thì chưa cảnh báo trước thời gian phiếu điều trị
  • Loại dịch vụ phụ thu (Trường Phụ thu dịch vụ ) Loại dịch vụ phụ thu (Trường Phụ thu dịch vụ ) Chưa 4. Khi thay đổi Phiếu dịch vụ thì reset lại textbox Phụ thu DV
  • Thời gian chỉ định trùng thời gian bắt đầu khám Thời gian chỉ định trùng thời gian bắt đầu khám vẫn thêm được Mong muốn cảnh báo như LLD
  • Trường Khoa thực hiện chưa lấy theo loại dịch vụ Khoa thực hiện chưa lấy theo loại dịch vụ > Hiện tại đnag lấy chung Mong muốn lấy theo loại dịch vụ chọn như LLD
  • check tham số maTheCamVC Check tham số maTheCamVC = 3,4;VC.05 vẫn chỉ định được dịch vụ trong tham số cấm
  • Check cấu hình tham số maTheDuocVC Check cấu hình tham số maTheDuocVC = 1,2,5;VC.0002 nhưng chỉ định dv vận chuyển khác vẫn được
  • Giường chưa load được danh dù đã cấu hình danh mục giường Giường chưa load được danh dù đã cấu hình danh mục giường
  • Khám ngoai trú hiển thị gường và suất ăn, áo vàng Khám ngoai trú hiển thị gường và suất ăn,áo vàng Mong muốn Dịch vụ suất ăn, áo vàng, giường không hiển thị khi đang menu ngoại trú
  • tỷ lệ đnag hiển thị sai khi lưu thành công tỷ lệ đnag hiển thị sai khi lưu thành công Công khám, Giường
  • Chỉ định giường bệnh nhân có bhyt mà ra dịch vụ lại tt lại là viện phí Chỉ định giường bệnh nhân có bhyt mà ra dịch vụ lại tt lại là viện phí
  • Kiểm tra dịch vụ giường bn không bhyt bị ẩn tỷ lệ Kiểm tra dịch vụ giường bn không bhyt bị ẩn tỷ lệ
  • Chưa load lại tỷ lệ mặc định khi chuyển loại TT thành công Chưa load lại tỷ lệ mặc định khi chuyển loại TT thành công
  • tỷ lệ công khám đang tính sai tỷ lệ công khám đang tính sai
  • Check cấu hình cbGioKeGiuong Check cấu hình cbGioKeGiuong vẫn kê được cho bệnh nhân mới tiếp nhận
  • Lưu giường lỗi Lưu giường lỗi như hình

5. Nguyên tắc xử lý MSG và cảnh báo

  1. Đọc toàn bộ nội dung MSG và xác định trường dữ liệu hoặc điều kiện đang được nhắc đến.
  2. Với cảnh báo chặn, quay lại sửa dữ liệu hoặc hoàn thành điều kiện bắt buộc rồi mới lưu lại.
  3. Với hộp thoại xác nhận, chỉ chọn tiếp tục sau khi đã đối chiếu đúng bệnh nhân, lần khám, phiếu và đối tượng thanh toán.
  4. Nếu MSG xuất hiện khác với mô tả trong tài liệu, ghi nhận mã MSG, chức năng H005, bước thao tác và cấu hình đang áp dụng để chuyển bộ phận hỗ trợ.
  5. Không tự thay đổi tham số cấu hình nếu không được phân quyền hoặc chưa có phê duyệt của đơn vị.

Bản hợp nhất dành cho người dùng cuối · Cập nhật ngày 19/07/2026 · MSG và tham số cấu hình được giữ để đối chiếu vận hành.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Post Top Ad