H005 – Hướng dẫn sử dụng dành cho người dùng cuối
Mục đích: Hướng dẫn nhân viên y tế thao tác các chức năng thuộc phân hệ H005 – Khám bệnh theo đúng trình tự nghiệp vụ.
- Giữ đầy đủ các bước thao tác, trường dữ liệu, nút chức năng, MSG/thông báo, tham số cấu hình và lưu ý có ảnh hưởng đến người sử dụng.
- Giá trị cấu hình thực tế có thể khác giữa các cơ sở y tế. Khi hành vi màn hình khác tài liệu, cần kiểm tra cấu hình đang áp dụng tại đơn vị.
- Không tiếp tục thao tác khi chưa hiểu cảnh báo chặn; kiểm tra lại bệnh nhân, lần khám, khoa/phòng, đối tượng thanh toán và dữ liệu bắt buộc.
1. Phạm vi và cách đọc tài liệu
- Tra cứu theo mã chức năng H005 hoặc tên nghiệp vụ trong mục lục bên trái.
- Mỗi chức năng được trình bày theo thứ tự: mục đích, điều kiện, thao tác, trường/nút, quy tắc nghiệp vụ, cấu hình, MSG và lưu ý xử lý.
- MSG được giữ nguyên mã và nội dung để người dùng đối chiếu trực tiếp với thông báo trên màn hình.
- Tham số cấu hình được giữ tên, giá trị mặc định và ảnh hưởng nghiệp vụ; đây không phải khẳng định về giá trị đang bật tại từng bệnh viện.
2. Luồng nghiệp vụ tổng thể
flowchart TD
A["Tiếp nhận vào phòng khám"] --> B["Danh sách chờ/khám"]
B --> C["Bắt đầu và khám lâm sàng"]
C --> D["Chỉ định dịch vụ, thuốc, vật tư"]
D --> E["Xử trí, kết thúc, in/ký"]
2.1 Quy trình thao tác chuẩn
- Chọn đúng khoa/phòng và danh sách bệnh nhân; dùng điều kiện lọc để tìm hồ sơ cần xử lý.
- Kiểm tra thông tin hành chính, đối tượng KCB/BHYT, công khám và trạng thái hiện tại trước khi bắt đầu.
- Thực hiện Bắt đầu khám; xử lý lần lượt mọi cảnh báo. Chỉ chọn tiếp tục khi thông báo cho phép xác nhận và người dùng đã kiểm tra dữ liệu.
- Nhập khám lâm sàng, sinh tồn và chẩn đoán. Các trường bắt buộc thay đổi theo cấu hình, đối tượng bệnh nhân, tuổi, phòng và chuyên khoa.
- Chỉ định dịch vụ, thuốc và vật tư khi cần; kiểm tra trùng thời gian, trạng thái hoạt động, đối tượng thanh toán, số lượng, liều/cách dùng và các cảnh báo liên quan.
- Theo dõi các phiếu đã chỉ định, cập nhật kết quả/PTTT hoặc sao chép/đổi dịch vụ theo đúng trạng thái cho phép.
- Chọn xử trí phù hợp; hoàn thiện thông tin chuyển viện, nhập viện, điều trị ngoại trú, tử vong hoặc cho về/hẹn khám.
- Kết thúc khám, xử lý các kiểm tra kế toán/phiếu đang mở/ICD/thanh toán; sau đó in hoặc ký số hồ sơ cần thiết.
3. Mục lục chức năng
- H005001 – Danh sách bệnh nhân chờ khám
- H005002 – Danh sách bệnh nhân khám bệnh
- H005003 – Danh sách phiếu đã chỉ định – Xét nghiệm
- H005004 – Khám lâm sàng
- H005005 – Chỉ định dịch vụ cận lâm sàng
- H005006 – Quản lý chỉ định thuốc, vật tư cho bệnh nhân
- H005007 – Xử trí khám bệnh
- H005008 – Đổi công khám/phòng khám
- H005009 – Chuyển phòng khám, chuyển khám chính, khám thêm
- H005010 – Khám sức khỏe cá nhân
- H005011 – Khám sức khỏe cán bộ
- H005012 – Khám sức khỏe lái xe
- H005013 – Khám sức khỏe người dưới 18 tuổi
- H005014 – Khám sức khỏe người từ 18 tuổi trở lên
- H005016 – Lịch sử khám chữa bệnh trên cổng BHXH
- H005017 – Lịch sử khám chữa bệnh tại cơ sở y tế
- H005019 – Khám giám định y khoa
- H005020 – Nghỉ hưởng BHXH
- H005021 – Phiếu tạm ứng
- H005022 – Bệnh án dài ngày
- H005023 – Nhập bệnh án dài ngày
- H005024 – Quản lý thông tin hành chính bệnh nhân
- H005025 – Tai nạn thương tích
- H005026 – Khám sức khỏe xin việc
- H005027 – Hẹn khám
- H005029 – In ấn
- H005030 – Kết quả khám tổng hợp
- H005032 – Danh sách phiếu đã chỉ định – Công khám
- H005034 – Danh sách phiếu đã chỉ định – Dịch vụ khác
- H005035 – Danh sách phiếu đã chỉ định – Hội chẩn
- H005036 – Sao chép phiếu xét nghiệm
- H005037 – Nhập thông tin sinh thiết
- H005038 – Nhập thông tin giải phẫu
- H005039 – Xem kết quả sinh thiết
- H005040 – Xem kết quả giải phẫu
- H005041 – Xem kết quả soi đờm
- H005042 – Xem kết quả kháng RMP Xpert
- H005043 – Xem kết quả vi khuẩn lao
- H005044 – Xem kết quả kháng sinh đồ ngoài lao
- H005045 – Xem kết quả nhuộm phiến đồ Papanicolaou
- H005046 – Xem kết quả xét nghiệm PAP SMEAR
- H005047 – Sao chép phiếu chẩn đoán hình ảnh
- H005048 – Nhập thông tin sinh thiết từ phiếu CĐHA
- H005049 – Bảng tầm soát chụp MRI
- H005051 – Danh sách PTTT – Sao chép phiếu
- H005052 – Phiếu điều trị vật lý trị liệu
- H005053 – Cập nhật phẫu thuật, thủ thuật
- H005054 – Cập nhật nhiều phiếu PTTT
- H005055 – Danh sách PTTT – Đổi dịch vụ
- H005056 – Phân tỷ lệ bác sĩ thực hiện PTTT
- H005057 – Chuyển loại PTTT
- H005058 – Tạo phiếu thực hiện phục hồi chức năng
- H005059 – Phiếu PTTT – Chỉ định thuốc/vật tư đi kèm
- H005060 – Phiếu PTTT – Phiếu thuốc đã chỉ định
- H005062 – Danh sách PTTT – Phiếu phụ thu
- H005063 – Chuẩn bị trước mổ
- H005064 – Miễn giảm giường
- H005066 – Danh sách miễn giảm giường
- H005068 – Chỉ định CLS – Phiếu dịch vụ mẫu
- H005069 – Chỉ định CLS – Phác đồ điều trị mẫu
- H005070 – Chỉ định CLS – Phiếu dịch vụ cũ
- H005071 – Chỉ định dịch vụ khác – Phiếu mẫu
- H005073 – Chỉ định dịch vụ khác – Phiếu cũ
- H005074 – Chỉ định thuốc/vật tư – Đơn mẫu
- H005075 – Chỉ định thuốc/vật tư – Phác đồ điều trị mẫu
- H005076 – Chỉ định thuốc/vật tư – Đơn cũ
- H005077 – Thuốc còn sử dụng
- H005078 – Phiếu thuốc đã chỉ định
- H005079 – Phiếu vật tư đã chỉ định
- H005080 – Hội chẩn thuốc kháng sinh
- H005081 – Hội chẩn thuốc một sao
- H005082 – Hội chẩn thuốc hai sao
- H005087 – Danh sách phiếu đã chỉ định – PTTT
- H005088 – Danh sách phiếu đã chỉ định – Chẩn đoán hình ảnh
- H005089 – Danh sách phiếu đã chỉ định – Dịch vụ khác
- H005090 – Chỉ định dịch vụ khác
4. Hướng dẫn chi tiết theo chức năng
H005001 – Danh sách bệnh nhân chờ khám
Mục đích nghiệp vụ
Hiển thị danh sách bệnh nhân chờ khám trên màn hình LCD
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
-
Hiển thị danh sách bệnh nhân chờ khám. Load danh sách bệnh nhân của phòng khám thiết lập ngày hiện tại
- Check theo cấu hình loadDSBN
- loadDSBN = 0: Hiển thị danh sách BN chờ khám lên màn hình LCD
- loadDSBN <> 0: Hiển thị danh sách BN thuộc các trạng thái khám bệnh được cấu hình lên màn hình LCD
- Check cấu hình hienthiKHTT
- hienthiKHTT = 0: Hiển thị vùng thông tin Khách hàng tiếp theo, lấy lên thông tin bệnh nhân tiếp theo được gọi vào khám, là BN đầu tiên ở Danh sách chờ khám
- hienthiKHTT = 1: Không hiển thị vùng thông tin Khách hàng tiếp theo
- Số lượng BN hiển thị trên danh sách được cấu hình ở tham số soluongBN
- Danh sách BN hiển thị theo thứ tự dựa theo đối tượng: Cấp cứu > Ưu tiên > Thường (Theo thời gian tiếp nhận: tiếp nhận trước hiển thị trước)
- Màn hình LCD tự động refresh sau 20-30s
- BN được đẩy từ Danh sách chờ khám lên mục Khách hàng đang phục vụ khi nhấn nút Gọi khám ở màn hình Khám bệnh
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Logo + tên CSYT + địa chỉ CSYT | — | — | Hiển thị logo, tên của CSYT và địa chỉ của CSYT đó |
| 2 | Tên phòng khám + Khoa | — | — | Hiển thị tên của phòng khám và khoa đang set up |
| 3 | Khách hàng đang phục vụ | — | — | Hiển thị tên và ngày sinh của BN đang thực hiện khám (BN đang được bác sĩ thao tác khám) |
| 4 | Khách hàng tiếp theo | — | — | Hiển thị tên và ngày sinh của BN tiếp theo vào khám (Là BN đầu tiên hiển thị ở Danh sách chờ khám) |
| 4 | Danh sách chờ khám | — | — | - Hiển thị danh sách BN khám bệnh (dữ liệu lấy từ màn hình H005002)+ STT: STT của grid+ Số khám: Số TT tiếp nhận của BN+ TT: Chờ khám, đang khám, kết thúc khám+ CLS: Chưa thực hiện, đang thực hiện, đã thực hiện + Mã bệnh án+ Tên bệnh nhân+ Ngày sinh+ Ưu tiên: BN được đánh dấu là BN ưu tiên+ Lần gọi (số lần nhấn Gọi khám trên 1 BN)+ Kết quả xét nghiệm: Chờ kết quả, Trả kết quả (BN chờ khám thì không hiện)+ Kiểu tiếp nhận: lấy thông tin ở cột Loại đăng ký ở màn hình Khám bệnh+ Giờ hẹn (giờ hẹn khám lấy từ thông tin hẹn khám nếu có)- Danh sách không hiển thị BN ở mục Khách hàng đang phục vụ và có hiển thị BN ở mục Khách hàng tiếp theo |
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| LCD_KB | resetSTT | 0 | Cấu hình reset lại STT khám bệnh sáng, chiều 0: không reset 1: reset |
NGT_RESET_STT_SANG_CHIEU |
| LCD_KB | soluongBN | 5 | Cấu hình số lượng BN hiển thị trong DS chờ khám Nhập số lượng BN tối đa hiển thị trên màn hình LCD danh sách chờ khám |
KBH_BM2_SLBENHNHAN |
| LCD_KB | hienthiBSDD | 0 | Cấu hình hiển thị bác sỹ, điều dưỡng màn hình LCD danh sách chờ khám 0: không hiển thị 1: hiển thị |
HIS_DSK_SHOW_BSYDIEUDUONG |
| LCD_KB | loadDSBN | 0 | Cấu hình hiển thị BN lên màn hình LCD theo trạng thái khám bệnh 0: chỉ hiển thị BN chờ khám <> 0: nhập ID trạng thái cần hiển thị lên LCD, các ID cách nhau bởi dấu phẩy |
— |
| LCD_KB | hienthiKHTT | 0 | Cấu hình hiển thị vùng dữ liệu Khách hàng tiếp theo màn hình LCD 0: hiển thị 1: không hiển thị |
— |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- Bỏ dòng không có dữ liệu và ký hiệu NaN tại trường Năm, Tháng Bảng công việc, bệnh đã có dữ liệu nhưng vẫn còn dòng không có dữ liệu Chỉ nhập từ ngày -> giá trị trường Năm, tháng đang để NaN -> mong muốn: Chưa nhập đủ từ ngày - đên ngày thì trường Năm, tháng vẫn để trống.
- Không lưu được thông tin hộ khẩu thường trú Nhập đầy đủ thông tin có thông tin hộ khẩu thường trú -> Nhấn Lưu -> THông báo: Lưu thành công -> Mở lại kiểm tra -> hiện tại: Chưa lưu được thông tin hộ khẩu thường trú
- Không lưu được thông tin trường Khác phần 2.3.2 Khám cơ quan Nhập dữ liệu -> Nhấn Lưu -> Thông báo lưu thông tin thành công -> hiện tại: Chưa lưu được thông tin trường Khác
- Cột [Kết quả xét nghiệm] với BN chờ khám, đang hiển thị là [Trả kết quả] site: mới BN đang chờ khám --> màn hình LCD Cột [Kết quả xét nghiệm] với BN chờ khám, đang hiển thị là [Trả kết quả] Mong muốn: không hiển thị
- Số thứ tự của BN ưu tiên chưa hiển thị site: mới BA: BA25000000588, BA25000000589 Kết quả: DL tại trường [STT] trống 2 BN này ưu tiên, đang lấy giá trị trả về từ trường stt --> sai Mong muốn: lấy giá trị trả về tại trường SttBnUutien
- Màu BN cấp cứu hiển thị không đúng site mới BA: BA25000000585 BA: BA25000000586 Kết quả: Màu BN cấp cứu hiển thị không đúng Lỗi này chập chờn, có lúc không bị Mong muốn: Màu đỏ
- Sai tên label [Kết thúc khám] Chưa có logo BV Thừa 1 chữ khám trong nội dung [Kết thúc khám] Ngoài ra, chỉnh lại vị trí dữ liệu và tên cột cho thẳng hàng với nhau
- DL tại các cột [Ưu tiên], [Kết quả xét nghiệm], [Kiểu tiếp nhận] đang hiển thị theo mã DL tại các cột [Ưu tiên], [Kết quả xét nghiệm], [Kiểu tiếp nhận] đang hiển thị theo mã
- Độ rộng màn hình LCD không khớp luôn với cỡ màn hình hiện tại Màn hình Full HD 1920*1080 Nhấn nút [Màn hình LCD] Kết quả: Độ rộng màn hình LCD không khớp luôn với cỡ màn hình hiện tại Phải thu nhỏ lại mới nhìn hết được dl trên màn hình
- Khi có 1 BN, chưa gọi khám, đã hiển thị lên BN đang phục vụ Khi có 1 BN, chưa gọi khám, đã hiển thị lên BN đang phục vụ
- Cách lấy dl tại cột [Kiểu tiếp nhận] sai site: mới BA tiếp nhận tại quầy: BA25000000612 BA tiếp nhận từ tổng đài: BA25000000614 Kiểm tra dl tại cột [Kiểu tiếp nhận] Kết quả: Dev BA đang lấy theo loaitiepnhanid --> sai Mong muốn: Lấy kiểu tiếp nhận theo các kênh đăng ký: tại quầy, từ app, từ tổng đài,... (ban_hosobenhan.loaihenkham, danh sách kênh đăng ký: select * from HIS_data_lan.DMC_HETHONG where MANHOM = 'KENHDANGKYID' )
- Khi BN có DV XN chưa thực hiện, cột [Kết quả xét nghiệm] hiển thị trống Khi BN có DV XN chưa thực hiện, cột [Kết quả xét nghiệm] hiển thị trống Mong muốn: BN có dv XN thì hiển thị Chờ kết quả
- Lỗi không hiển thị BN khám thường khi bật cấu hình loadDSBN = 1,4 Lỗi này chập chờn, có lúc bị, có lúc không khi bật tắt cấu hình loadDSBN = 1,4 site mới BA25000000590 B1: bật cấu hinh 1, 4 --> màn hình LCD --> ko hiển thị BN khám thường B2: bật cấu hình 0 –> màn hình LCD –-> hiển thị BN khám thường đủ B3: làm tương tự nhiều lần như thế nhg có lúc bật = 1, 4 thì BN khám thường lại có hiển thị
- BN còn DV CĐHA đang thực hiện, DV XN đã trả kết quả nhưng cột [Kết quả xét nghiệm] vẫn hiển thị [Chờ kết quả] BN còn DV CĐHA đang thực hiện, DV XN đã trả kết quả nhưng cột [Kết quả xét nghiệm] vẫn hiển thị [Chờ kết quả] BA: BA02572992 Mong muốn: Cột Kết quả xét nghiệm chỉ điều kiện với loại dv là Xét nghiệm
- Trường "ngaySinh" trả về null khi BN chỉ có thông tin năm sinh site: mới BA: BA25000000586 Kết quả: Trường "ngaySinh" trả về null khi BN chỉ có thông tin năm sinh Mong muốn: Lấy năm sinh
- Sau khi gọi khám, BN không hiển thị lên vùng [Khách hàng đang phục vụ] site mới Ban đầu vùng Khách hàng đang phục vụ chưa có dl Đang để cấu hình loadDSBN = 0 Chọn 1 BN BA25000000585 chờ khám --> gọi khám Kết quả: BN không hiển thị lên vùng [Khách hàng đang phục vụ] Trường hợp để cấu hình loadDSBN = 1,4 thì vùng Khách hàng đang phục vụ có hiển thị BN khi BN có trạng thái đang khám. Khi BN đang ở trạng thái Chờ khám thì cũng ko hiển thị Mong muốn: BN được đẩy từ Danh sách chờ khám lên mục Khách hàng đang phục vụ khi nhấn nút Gọi khám ở màn hình Khám bệnh (không phụ thuộc cấu hình) Phần cấu hình hiển thị BN chờ khám hoặc BN theo trạng thái thì chỉ dùng ở phần grid danh sách BN, còn phần khách hàng đang phục vụ, cứ nhấn nút Gọi khám là hiển thị lên
- Không hiển thị danh sách BN trên màn hình LCD site: his4-dev Khoa Khám bệnh, phòng Nội 1 Không hiển thị danh sách BN trên màn hình LCD
H005002 – Danh sách bệnh nhân khám bệnh
Mục đích nghiệp vụ
Chức năng cho phép bác sĩ ở các phòng khám kiểm tra và thăm khám cho bệnh nhân theo số thự tự được sinh sau khi tiếp nhận vào phòng khám. Chức năng gồm các tính năng sau:
- Hiển thị danh sách bệnh nhân khám bệnh
- Chọn xem thông tin bệnh nhân đang khám theo điều kiện lọc
- Chọn xem thông tin bệnh nhân kết thúc khám tại khoa theo điều kiện lọc
- Tìm kiếm bệnh nhân theo điều kiện
- Xem thông tin bệnh nhân
- Bắt đầu khám bệnh cho bệnh nhân
- Khám bệnh
- Chỉ định dịch vụ
- Chỉ định thuốc, vật tư
- Xử trí
- Kết thúc khám
- Yêu cầu mở lại bệnh án
- Trả bệnh nhân không khám
- Gọi lại bệnh nhân
Đường dẫn thao tác: Ngoại trú / Khám bệnh
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
Danh sách bệnh nhân khám bệnh. Mở màn hình danh sách bệnh nhân khám bệnh
-
Danh sách bệnh nhân tìm kiếm.
- Cấu hình hiển thị DS BN theo phòng khám
- Check theo tham số cauhinhBNPK
- Với cauhinhBNPK = 0: lấy DS BN theo phòng khám login
- Với cauhinhBNPK = 1: lấy DS BN theo user. Tài khoản khoản login được thiết lập khám những phòng khám nào ở chức năng Thiết lập BS - PK (/vnpthis/main/manager.jsp?func=../ngoaitru/NGT02K061_THIETLAP_BS_PK&type=1) thì hiển thị những BN đăng ký ở những PK đó
- Cấu hình sắp xếp thứ tự BN trong DS
- Theo cấu hình orderDS
- DS BN được sắp xếp theo cấu hình đã thiết lập
- Nếu không cấu hình tham số này thì check tiếp đến trạng thái nếu BN kết thúc khám thì order theo Thời gian ra viện giảm dần, còn khác kết thúc khám thì sẽ check theo BN ưu tiên và STT tăng dần
- Cấu hình số thứ tự cho bệnh nhân:
- Cấu hình độ dài số theo tham số cauhinhSTT
- Cấu hình hiển thị BN cần check đã đóng tạm ứng ở danh sách khám bệnh:
- Theo cấu hình checkDongTamung
- Cấu hình hiển thị BN cần check thu tiền công khám ở danh sách khám bệnh
- Theo cấu hình checkThutienKham
- Cấu hình ẩn button khi khám trái ngày
- Khi thực hiện khám cho BN trái ngày disable các button ở DSKB, chỉ những TK được phân quyền mới hiển thị button để thao tác cho BN
Màn hình LCD. Mở màn hình LCD hiển thị danh sách BN chờ khám
Khám bệnh. Mở màn hình khám bệnh cho BN
Chỉ định dịch vụ. Mở màn hình chỉ định dịch vụ cho BN
Chỉ định thuốc vật tư. Mở màn hình chỉ định thuốc vật tư cho BN
Xử trí. Mở màn hình xử trí khám bệnh cho BN
Bệnh án. Mở drawer Mở bệnh án dài ngày cho BN
Khác. Mở danh sách các chức năng khác bao gồm:
- Chuyển phòng khám
- Đổi công khám, phòng khám
- Trả BN không khám
- Mở lại bệnh án
- KSK cá nhân
- KSK cán bộ
- KSK lái xe
- KSK xin việc
- Khám giám định y khoa
- KSK BN trên 18 tuổi
- KSK BN dưới 18 tuổi
- Quản lý BN HIV
- Quản lý BN Lao
- Xem thông tin viện phí
- Yêu cầu mở lại bệnh án.
- Kiểm tra bệnh nhân nội trú được thực hiện mở BA hay không
- Check theo cấu hình checkNTU
- TH check NTU =1, với BN nội trú có trạng thái khác trạng thái chờ nhập khoa, hiển thị thông báo MSG631
- Kiểm tra BN đã duyệt kế toán/ duyệt bảo hiểm hay chưa
- Nếu BN đã duyệt kế toán/ duyệt bảo hiểm, hiển thị thông báo MSG632
- Kiểm tra BN đã khóa số liệu hay chưa
- Check thời gian khóa và trạng thái khóa của BA theo cấu hình checkKhoa
- Nếu checkKhoa = 1, bệnh án đã khóa bệnh án và khóa số liệu hoặc đã khóa bệnh án nhưng chưa khóa số liệu, hiển thị thông báo MSG633
- Nếu checkKhoa = 1, bệnh án chưa khóa bệnh án nhưng đã khóa số liệu, hiển thị thông báo MSG704
- Kiểm tra BN đã hoàn ứng hay chưa
- Check theo cấu hình checkHoanung
- Nếu checkHoanung = 1, hiển thị thông báo MSG634
- Kiểm tra BN có yêu cầu mở lại bệnh án chưa được duyệt
- Hiển thị thông báo MSG635
- Kiểm tra BN có trả BN không khám hay không
- Nếu BN đã trả không khám, hiển thị MSG636
- Kiểm tra kiểu mở lại bệnh án:
- Check theo cấu hình cauhinhMoBA
- Với TH cauhinhMo = 0, hiển thị form nhập Lý do mở bệnh án, sau khi nhập lý do BA:
- Kiểm tra số lần đã mở tự động BA của BN theo cấu hình cauhinhSolanMo
- Nếu số lần mở tự động BA của BN > cauhinhSolanMo, hiển thị thông báo MSG637
- Nếu số lần mở tự động BA của BN < cauhinhSolanMo, bệnh án chuyển trạng thái Đang khám ngay sau khi mở
- Với TH cauhinhMo = 1, hiển thị form nhập Lý do mở bệnh án, sau khi nhập lý do BA, hiển thị thông báo MSG705 đồng thời BA được chuyển người được phân quyền để thực hiện duyệt mở
- Khi thực hiện mở bệnh án, check có thực hiện xóa xử trí không
- Check theo cấu hình checkXoaXT
- Nếu checkXoaXT = 1, sau khi mở BA chuyển trạng thái sang Đang khám, đồng thời xử trí trước đó của BN sẽ bị xóa
- Sau khi mở BA thành công, hệ thống hiển thị thông báo MSG638
- Trả bệnh nhân không khám.
- Kiểm tra BN đã thu tiền công khám
- Check theo cấu hình checkThutienCK
- Nếu checkThutienCK = 1, hiển thị thông báo MSG639
- Kiểm tra BN đã có phiếu chỉ định dịch vụ, chỉ định thuốc vật tư
- Check theo cấu hình checkDV
- Nếu checkDV = 1, hiển thị thông báo MSG640
- Cấu hình hiển thị BN ở danh sách BN khám bệnh của PK, danh sách tiếp nhận sau khi Trả BN không khám
- Check theo cấu hình cauhinhHienthiBN
- Nếu cauhinhHienthiBN = 0, BN vẫn hiển thị ở DS và trạng thái BN chuyển sang trạng thái Chờ khám
- Nếu cauhinhHienthiBN = 1, BN vẫn hiển thị ở DS và trạng thái BN chuyển sang trạng thái Kết thúc khám. TH PK trả BN là PK cuối cùng, các PK khác đã kết thúc khám thì sau khi trả BN không khám sẽ thực hiện đóng BA luôn, các BA đã đóng này sẽ không được thực hiện mở lại BA để thao tác
- Nếu cauhinhHienthiBN = 2, chỉ xóa BN khỏi DS với BN khám từ 2 PK trở lên, BN khám 1 PK giữ nguyên ở DS và chuyển trạng thái BN sang trạng thái Chờ khám
- Nếu cauhinhHienthiBN = 3, BN sẽ xóa khỏi DS BN khám bệnh, tiếp nhận. TH BN khám nhiều PK thì chỉ thực hiện xóa BN ở PK trả, giữ nguyên BN ở các PK trước đó, TH các PK đã kết thúc khám thì đóng BA luôn
- Cấu hình loại thanh toán của công khám sau khi Trả BN không khám
- Check theo cấu hình cauhinhLoaiTT
- Nếu checkThutienCK = 0, loại thanh toán của công khám giữ nguyên
- Nếu checkThutienCK = 1, loại thanh toán của công khám chuyển sang Hao phí. Với những đơn vị SD thu chênh và tách riêng bản ghi chênh thì chỉ chuyển loại TT của tất cả bản ghi thanh toán liên quan của BN
Sau khi hủy chuyển khám, thông tin bác sỹ khám phải lấy đúng theo PK thực hiện khám bệnh
Sau khi trả BN không khám thành công, hiển thị thông báo MSG641
Gọi lại BN chuyển phòng.
TH BN chưa chuyển phòng khám, hiển thị thông báo MSG642
TH BN chuyển nhiều PK, khi Gọi lại bệnh nhân sẽ hiển thị drawer danh sách các PK đã chuyển (bao gồm các cột: STT, Phòng khám, Trạng thái, Gọi lại BN). Với những PK đã chuyển có trạng thái Chờ khám thì hiển thị button Gọi lại BN để hủy chuyển khám.
Kiểm tra trạng thái khám của PK chuyển đến với TH BN chuyển 1 PK
- Nếu BN ở PK chuyển đến đã chuyển trạng thái Đang khám hoặc Kết thúc khám, hiển thị thông báo MSG643
- Kiểm tra PK chuyển đến đã có phiếu chỉ định dịch vụ, thuốc vật tư hay chưa
- Check theo cấu hình checkDV
- Nếu PK chuyển đến có các DV không nằm trong DS cấu hình, hiển thị thông báo MSG644
- Kiểm tra PK chuyển đến có phiếu thu tiền hay chưa
- Nếu PK chuyển đến đã có phiếu thu tiền, hiển thị thông báo MSG645
Sau khi gọi lại bệnh nhân thành công, hiển thị thông báo MSG647 và update PHONGCHUYENDENID = NULL
Gọi lại BN nhập viện.
TH BN chưa nhập viện, hiển thị thông báo MSG642
Kiểm tra trạng thái của khoa điều trị
- Nếu BN ở đã nhập khoa điều trị, hiển thị thông báo MSG646
- Kiểm tra khoa chuyển đến đã chỉ định dịch vụ, hiển thị thông báo MSG644
- Cập nhật trạng thái khi gọi lại bệnh nhân
- Check cấu hình updateTrangthai
- Nếu updateTrangthai = 0, sau khi gọi lại BN thì thực hiện:
- Update trạng thái khám bệnh về đang khám (TRANGTHAI_STT =4 của kbh_phongkhamdangky theo khambenhid)
- Xóa bản ghi điều trị của BN
- Nếu updateTrangthai = 1, sau khi gọi lại BN thì thực hiện:
- Xóa xử trí, update trạng thái khám bệnh về đang khám (HINHTHUCXUTRIID = null và TRANGTHAI_STT =4 của kbh_phongkhamdangky theo khambenhid)
- Xóa bản ghi điều trị của BN
- Mở lại BA tại tất cả các PK của BN
- Nếu updateTrangthai = 2, sau khi gọi lại BN thì thực hiện:
- Xóa xử trí, kết quả điều trị, khoa chuyển đến, thời gian ra viện của BN
- Xóa bản ghi điều trị của BN
- Mở lại BA tại PK xử trí (update HINHTHUCXUTRIID = null và TRANGTHAI_STT =4 của kbh_phongkhamdangky theo phongkhamdangkyid 'UPDATE 'i_sch'.kbh_khambenh SET XUTRIKHAMBENHID = null ,KETQUADIEUTRIID = null ,KHOACHUYENDENID = null ,THOIGIANRAVIEN = null WHERE KHAMBENHID_TIEP = :KHAMBENHID_TIEP' của bản ghi khambenh ban đầu)
- Cập nhật số vào viện khi gọi lại bệnh nhân
- Check cấu hình updateSVV
- Nếu updateSVV = 0, sau khi gọi lại BN thì giữ nguyên số vào viện của BN để sử dụng khi BN nhập điều trị
- Nếu updateSVV = 1, sau khi gọi lại BN thì thực hiện xóa số vào viện của BN và khi BN nhập điều trị sẽ sinh số vào viện mới
Sau khi gọi lại bệnh nhân thành công, hiển thị thông báo MSG647
Kết thúc khám.
Kiểm tra mã loại KCB được đẩy cổng bảo hiểm hay không
- Check theo cấu hình checkMaloaiKCB
- Với TH checkMaloai KCB = 1 và mã loại KCB có trong danh sách mã loại KCB cần check, hiển thị thông báo MSG648
- Với TH checkMaloai KCB = 2 và mã loại KCB có trong danh sách mã loại KCB cần check, hiển thị thông báo MSG649
- Kiểm tra thời gian kết thúc có trong khoảng thời gian khóa số liệu không
- Check thời gian khóa và trạng thái khóa của BA theo cấu hình checkKhoa ở mã cấu hình cha KB_YC_MO_BA
- Nếu checkKhoa = 1, bệnh án đã khóa bệnh án và khóa số liệu hoặc đã khóa bệnh án nhưng chưa khóa số liệu, hiển thị thông báo MSG633
- Nếu checkKhoa = 1, bệnh án chưa khóa bệnh án nhưng đã khóa số liệu, hiển thị thông báo MSG704
- Kiểm tra thời gian khám của BN
- Check theo cấu hình checkTGKham
- Với TH thời gian từ khi tiếp nhận đến khi kết thúc khám < thời gian nhập ở cấu hình checkTGKham, hiển thị thông báo MSG651
- Kiểm tra thời gian thực hiện y lệnh so với thời gian trả kết quả (không áp dụng với TH chuyển phòng khám, nhập điều trị)
- Check theo cấu hình checkTGTHYlenh
- Với TH checkTGTHYlenh = 1 và thời gian thực hiện y lệnh > thời gian trả kết quả, hiển thị thông báo MSG652
- Với TH checkTGTHYlenh = 2 và thời gian thực hiện y lệnh > thời gian trả kết quả, hiển thị thông báo MSG653
- Kiểm tra thời gian chỉ định của dịch vụ > thời gian kết thúc khám, hiển thị thông báo MSG654
- Kiểm tra thời gian trả kết quả, hoàn thành của dịch vụ so với thời gian kết thúc khám
- Check theo cấu hình checkTGKetthuc
- Với TH checkTGKetthuc = 1 và ngày kết quả của DV > thời gian kết thúc khám, hiển thị thông báo MSG655
- Với TH checkTGKetthuc = 2 và ngày kết quả của DV > thời gian kết thúc khám, hiển thị thông báo MSG656
- Kiểm tra thời gian kết thúc khám của BN so với thời gian hiện tại
- Check theo cấu hình checkTGXutri
- Với TH checkTGXutri = 1, xử trí nằm trong DS các xử trí cần check và thời gian kết thúc khám không cùng ngày hiện tại hoặc thời gian kết thúc khám > thời gian hiện tại, hiển thị thông báo MSG657
- Với TH checkTGXutri = 2, xử trí nằm trong DS các xử trí cần check và thời gian kết thúc khám không cùng ngày hiện tại hoặc thời gian kết thúc khám > thời gian hiện tại, hiển thị thông báo MSG658
- Với bệnh án dài ngày, thực hiện kiểm tra các thông tin sau
- Check theo cấu hình checkBADN
- Với TH checkBADN = 1, hiển thị thông báo MSG659
- Với TH checkBADN khác 0 và khác 1:
- BN không có thuốc thuộc loại kho được cấu hình trong DS kho cần check, hiển thị thông báo MSG660
- BN có số ngày kê thuốc < số ngày cấu hình, hiển thị thông báo MSG661
- BN có mã ICD chính trùng mã ICD được cấu hình trong DS ICD cần check thì bỏ qua không cần check các TH trên
- Kiểm tra BN có phiếu DV chưa trả kết quả, chưa hoàn thành hoặc DV trong phiếu đã trả kết quả chưa trả đủ kết quả
- Check theo loại dịch vụ theo cấu hình checkDV
- Với TH checkDV = 1 và BN có phiếu DV nằm trong DS các loại DV cần check, hiển thị thông báo MSG662
- Với TH checkDV = 2 và BN có phiếu DV nằm trong DS các loại DV cần check, hiển thị thông báo MSG663
- Ngoài cấu hình trên, có thể thể kết hợp một hoặc nhiều điều kiện check sau để check kết quả dịch vụ:
- Check theo xử trí của BN theo cấu hình checkDVXutri
- Check theo xử trí của BN theo cấu hình checkDVLoaiTT
- Check theo phòng chỉ định DV theo theo cấu hình checkDVPhongCD
- Check theo phòng thực hiện DV theo theo cấu hình checkDVPhongTH
- Check theo ngày hẹn trả kết quả theo cấu hình checkDVHen
- Kiểm tra BN có phiếu đang chỉnh sửa
- Check theo cấu hình checkDVSua
- Với TH checkDVSua = 1, hiển thị thông báo MSG664
- Với TH checkDVSua = 2, hiển thị thông báo MSG665
- Kiểm tra CLS thiếu thông tin mã máy
- Check theo cấu hình checkMamay
- Với TH checkMamay khác 0 và BN có phiếu CLS nằm trong DS các loại DV cần check, hiển thị thông báo MSG666
- Kiểm tra BN có dịch vụ thanh toán đồng thời được cấu hình trong danh mục phải chỉ định cùng ngày, cùng thanh toán và một trong hai DV sẽ được miễn giảm
- Check theo cấu hình checkTTDT
- Với TH checkTTDT = 1, hiển thị thông báo MSG667
- Với TH checkTTDT = 2, hiển thị thông báo MSG668
- Kiểm tra BN có dịch vụ sai tỷ lệ so với mức hưởng theo thẻ của BN
- Check theo cấu hình chanSaiTyle
- Với TH chanSaiTyle = 0, hiển thị thông báo MSG669
- Với TH chanSaiTyle = 1, hiển thị thông báo MSG670
- Kiểm tra BN còn tiền phải nộp (tiền phải nộp = tổng tiền DV - tiền BHYT trả - miễn giảm - tạm ứng - tiền đã nộp)
- Check theo cấu hình checkNotien
- Với TH checkNotien <> 0 và BN thuộc đối tượng cần check và có xử trí trong DS xử trí cần check đã cấu hình, hiển thị thông báo MSG671
- Kiểm tra BN thiếu cân nặng, hiển thị thông báo MSG672
- Kiểm tra BN có xử trí hay chưa
- Check theo cấu hình checkXutri
- Với TH checkXutri = 1, hiển thị thông báo MSG673
- Với TH checkXutri = 2 và BN không chuyển phòng khám, hiển thị thông báo MSG673
- Với TH checkXutri = 3 và PK kết thúc không phải PK phụ, hiển thị thông báo MSG673
- Kiểm tra tổng số ICD kèm theo của BN
- Check theo cấu hình checkICD
- Nếu BN có tổng số ICD kèm theo > số lượng đã cấu hình ở tham số check ICD, hiển thị thông báo MSG674 và hiển thị DS ICD kèm theo của BN cho người dùng thực hiện sửa, xóa luôn
- Kiểm tra BN có ICD mãn tính thì sinh thêm bản ghi bệnh không lây nhiễm
- Check theo cấu hình checkICDKLaynhiem
- Với TH checkICDKLaynhiem = 1 và BN có ICD mãn tính (ICD mãn tính check theo DM ICD) thì tự động sinh bản ghi bệnh không lây nhiễm trong bảng NGT_BENHLAYNHIEM
- Kiểm tra tuyến của thẻ BHYT của BN so với tuyến của CSYT
- Check theo cấu hình checkTuyen
- Tuyến của CSYT lấy theo tuyến trong DM cấu hình tuyến của CSYT
- Với TH checkTuyen = 1:
- Mã CSYT của thẻ BHYT của BN khớp với tuyến của CSYT trong DM, cho thực hiện kết thúc khám
- Mã CSYT của thẻ BHYT của BN không khớp với tuyến của CSYT trong DM, hiển thị thông báo MSG675
- Mã CSYT của thẻ BHYT của BN không có trong DS CSYT trong DM nhưng BN có tuyến đang để trái tuyến, cho thực hiện kết thúc khám
- Mã CSYT của thẻ BHYT của BN không có trong DS CSYT trong DM nhưng BN có tuyến khác trái tuyến, hiển thị thông báo MSG675
- Cấu hình tự động duyệt kế toán sau khi kết thúc khám
- Check theo cấu hình cauhinhDuyetKT
- Nếu cauhinhDuyetKT = 1, sau khi kết thúc khám, BN tự động chuyển trạng thái Đã duyệt kế toán
- Cấu hình đồng bộ thời gian kết thúc khám của PK sang ngày hoàn thành mẫu bệnh phẩm
- Check theo cấu hình cauhinhDongboNgayHT
- Nếu cauhinhDongboNgayHT = 1, sau khi kết thúc khám đồng bộ ngaymaubenhpham_hoanthanh = thời gian kết thúc khám
- Cấu hình đồng bộ ICD theo phòng khám
- Check theo cấu hình cauhinhDongboICD
- Với TH cauhinhDongboICD = 0, lấy chẩn đoán kết thúc theo PK xử trí cuối cùng
- Với TH cauhinhDongboICD = 0, lấy chẩn đoán kết thúc theo PK đầu tiên
- Cấu hình tổng hợp ICD YHCT ở các chức năng khám bệnh
- Check theo cấu hình cauhinhTonghopICDYHCT
- Với TH cauhinhTonghopICDYHCT = 1, lấy tất cả ICD YHCT ở các chức năng của khám bệnh như: khám lâm sàng, chỉ định, xử trí,... vào trường CHANDOAN_YHCT_BKT_RAVIEN bảng KBH_TIEPNHAN, lọc các ICD trùng thì bỏ qua
- Cấu hình cập nhật xử trí đối với BN có nhiều PK và có PK mở lại BA
- Check theo cấu hình cauhinhUpdateXutri
- Với TH cauhinhUpdateXutri = 0, sau khi kết thúc khám giữ nguyên xử trí trước đó của BN
- Với TH cauhinhUpdateXutri = 1, sau khi kết thúc khám update xử trí của PK mở lại BA theo xử trí PK kết thúc
- Cấu hình update Khoa tiếp nhận
- Check theo cấu hình cauhinhUpdateKhoa
- Với TH cauhinhUpdateKhoa = 1, sau khi kết thúc khám update trường KHOAID trong KBH_TIEPNHAN theo khoa cuối cùng kết thúc BA
- Sau khi kết thúc khám sẽ thực hiện 1 số
- Cập nhật tiền BN đồng chi trả theo vpi_upd_chiphi_bn
- Tính miễn giảm theo ngt32k305_tinhmiengiam, ngt_capnhat_thuoc_hiv, com_tinhtyle_quannhan_mg
- Sau khi kết thúc khám thành công, hiển thị MSG676
Chỉnh sửa cột. Cho phép chỉnh sửa thứ tự, chỉnh sửa hiển thị cột trong danh sách
Service: integrate
Method: POST
Param: maBenhAn
Service: integrate
Method: POST
Param: maBenhAn
Khám trái ngày.
BN có ngày đăng ký khám khác ngày hiện tại thì PM tính BN là BN khám trái ngày và disable hết các button chức năng thao tác với BN
PM kiểm tra TK login có được phân quyền khám trái ngày hay không? Với những TK được phân quyền thì enable các button chức năng để có thể thao tác với BN
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Danh sách BN khám bệnh | — | — | EV0001EV0021 |
| 3 | Trạng thái | No | — | — |
| 4 | Khoảng ngày | No | — | — |
| 6 | Tìm kiếm | — | — | EV0002 |
| 7 | Gọi BN khám | — | — | — |
| 10 | Kết quả tìm kiếm | No | — | — |
| 12 | Tìm kiếm theo từng thông tin trên bảng | No | — | — |
| 14 | Trước | — | Disable | — |
| 15 | Số trang | — | — | — |
| 16 | Sau | — | Disable | — |
| 17 | Số kết quả | Yes | — | — |
| 18 | Màn hình LCD | — | — | EV0004 |
| 19 | Gọi khám | — | — | EV0005 |
| 20 | Bắt đầu khám | — | Disable | EV0006 |
| 21 | Khám bệnh | — | Disable | EV0007 |
| 22 | Chỉ định dịch vụ | — | Disable | EV0008 |
| 23 | Chỉ định thuốc vật tư | — | Disable | EV0009 |
| 24 | Xử trí | — | Disable | EV0010 |
| 25 | Mở bệnh án | — | Disable | EV0011 |
| 26 | Khác | — | — | EV0012 |
| 27 | Yêu cầu mở lại bệnh án | — | Disable | EV0013EV0020 |
| 28 | Trả bệnh nhân không khám | — | Disable | EV0014 |
| 29 | Gọi lại BN chuyển phòng | — | — | EV0015 |
| 30 | Gọi lại BN nhập viện | — | — | EV0016 |
| 31 | Kết thúc khám | — | Disable | EV0017EV0019 |
| 32 | Chỉnh sửa nội dung cột | — | — | EV0018 |
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| KB_DANH_SACH_BN | searchMaBA | 0 | Cấu hình tìm kiếm BN theo mã BA hoặc mã BN 0: Kết hợp Thời gian + Trạng thái khi tìm kiếm 1: Tìm kiếm mã BA độc lập |
NGT_TRAINGAY_MABA |
| KB_DANH_SACH_BN | searchTG | 7 | Cấu hình khoảng thời gian cho phép tìm kiếm BN (ngày) | NGT_KHAMBENH_TK_TG |
| KB_DANH_SACH_BN | cauhinhBNPK | 0 | Cấu hình hiển thị DS BN theo phòng khám 0: Theo phòng login 1: Theo phòng của user |
NGT_BSI_PK |
| KB_DANH_SACH_BN | orderDS | — | Cấu hình sắp xếp BN ở DS: cấu hình tên các trường cần order VD: ORDER BY nvl(a.sothutu,a.stt_bnuutien) asc |
NGT_ORDER_DS_KHAMBENH |
| KB_DANH_SACH_BN | cauhinhSTT | 4 | Cấu hình độ dài số thứ tự hiển thị ở DS khám bệnh | NGT_DANHSACH_STT_NUMBER |
| KB_DANH_SACH_BN | checkDongTamung | 0 | Cấu hình check BN đóng tạm ứng mới hiển thị ở DS BN khám bệnh 0. Không check <> 0: nhập ID đối tượng BN cần check, cách nhau bởi dấu , |
NGT_BNTRAITUYEN_TAMUNG_HIENTHIDS |
| KB_DANH_SACH_BN | checkThutienKham | 0 | Cấu hình check BN đóng tiền mới hiển thị ở DS BN khám bệnh 0. Không check <> 0: Cấu hình theo cấu trúc sau: {doiTuong: 'nhập ID đối tượng BN cần check, cách nhau bởi dấu ;', phongKoCheck:'nhập mã PK không check, cách nhau bởi dấu ;'} |
HIS_YEUCAU_THUTIENKHAM_100 HIS_YEUCAU_THUTIENKHAM_HIENTHIDS HIS_THUTIENKHAM_HIENTHIDS_CK0DONG |
| KB_DANH_SACH_BN | thongKeBS | 0 | Cấu hình thống kê số lượng BN ở màn hình DSBN khám bệnh 0: Theo BS khám bệnh 1: Theo BS xử trí |
NGT_DEMSLBN_BSXUTRIID |
| KB_BAT_DAU_KHAM | checkChuyenKhoaBS | 0 | Cấu hình check phạm vi hoạt động chuyên môn của BS khám 0: Không check 1. Cảnh báo 2. Chặn |
HIS_CHUYENKHOA_BS_DV |
| KB_BAT_DAU_KHAM | checkMaBS | 1 | Cấu hình check mã bác sỹ của BS khám 0: Không chặn <> 0: nhập ID đối tượng cần check, cách nhau bởi dấu , |
CHAN_CHUANHAP_MABS |
| KB_BAT_DAU_KHAM | checkSLKhamLienthong | 0 | Cấu hình check liên thông lấy số lượt khám của BS 0: Không liên thông 1: Liên thông 2: Liên thông và hiển thị thông báo, cho tiếp tục nếu đồng ý 3: Liên thông và chặn không cho thực hiện khám |
NGT_CHECKLIENTHONG_CHAN NGT_LIENTHONG_LUOTKHAM_BSI |
| KB_BAT_DAU_KHAM | gioihanLuotkhamLienthong | 65 | Cấu hình số lượng lượt khám tối đa từng bác sỹ khi tích hợp liên thông (mặc định 65 BN và cho phép chỉnh sửa) | NGT_SOLUOTKHAM_CHECKLIENTHONG |
| KB_BAT_DAU_KHAM | gioihanLuotkham | 65 | Cấu hình số lượng lượt khám tối đa từng bác sỹ (mặc định 65 BN và cho phép chỉnh sửa) | CHECK65BHYT |
| KB_BAT_DAU_KHAM | checkSLkham | 1 | Cấu hình check số lượt khám của BS 0: Không check 1. Check và cảnh báo 2. Check và chặn |
CHECK65BHYT CHECK65BHYT_CHAN |
| KB_BAT_DAU_KHAM | checkSlKhamDoiTuong | 0 | Cấu hình check số lượt khám theo đối tượng 0: Check tẩt cả BN <> 0: Nhập DOITUONGID cần check (các đối tượng cách nhau dấu phẩy) |
CHECK65BN_CHECKALL_DOITUONG |
| KB_BAT_DAU_KHAM | checkSlKhamCapCuu | 0 | Cấu hình tính số lượt khám với BN cấp cứu 0: Tính BN cấp cứu 1: Không tính BN cấp cứu |
65BN_KOCHECK_CAPCUU |
| KB_BAT_DAU_KHAM | checkSLkhamThoiGian | 0 | Cấu hình khoảng thời gian check số lượt khám (không tính thứ 7, CN) 0: Check với tất cả thời gian khám trong ngày <> 0: Cấu hình khoảng thời gian check VD: 07:00;12:00,13:00;16:00 |
CHECK65BHYT_KOCHECK_GIOHANHCHINH |
| KB_BAT_DAU_KHAM | checkSLkhamLoaiTT | 0 | Cấu hình check số lượt khám theo loại thanh toán 0: Check với tất cả loại thanh toán <> 0: Cấu hình ID các loại thanh toán không tính vào SL khám, cách nhau bởi dấu , |
CHECK65BHYT_KOCHECK_CONGKHAMKHONGBHYT |
| KB_BAT_DAU_KHAM | checkConThuoc | 1 | Cấu hình check BN còn thuốc của lần khám trước 0: Không check 1: Check và cảnh báo |
NGT_CHECK_BN_CONTHUOC NGT_CANHBAO_BDKHAM |
| KB_BAT_DAU_KHAM | checkTamung | 1 | Cấu hình check tạm ứng của BN (TH BN có sub đối tượng thì check theo sub) 0: Không check <> 0: Cấu hình theo cấu hình {loaiCheck: 'nhập loại cần check trong đó 1: cảnh báo, 2: chặn', doiTuong: 'nhập ID đối tượng BN cần check, cách nhau bởi dấu ;', phongKoCheck:'nhập mã PK không check, cách nhau bởi dấu ;'} |
NGT_CHECKTAMUNG_BDKHAM |
| KB_BAT_DAU_KHAM | checkTGKham2BN | 0 | Cấu hình check thời gian khám tối thiểu giữa 2 BN 0: Không check 1: Check theo phòng khám 2. Check cùng 1 BS |
NGT_CHECKTGKHAMGIUA2BN NGT_CHECKTGIANBDKHAM_2BN |
| KB_BAT_DAU_KHAM | checkSophutKham2BN | 0 | Cấu hình thời gian khám tối thiểu giữa 2 BN: nhập giá trị số phút cần check | NGT_CHECKTGKHAMGIUA2BN NGT_CHECKTGIANBDKHAM_2BN |
| KB_BAT_DAU_KHAM | check TGKhamTiepNhan | 0 | Cấu hình check thời gian tối thiểu giữa thời gian bắt đầu khám và thời gian tiếp nhận 0: Không check <> 0: Cấu hình số phút cần check |
NGT_CHECKTGBDKHAM_TGTIEPNHAN |
| KB_BAT_DAU_KHAM | checkTGKhamDV | 0 | Cấu hình check thời gian bắt đầu khám và thời gian chỉ định DV trên cùng 1 BN 0: Không check 1: Check |
NGT_CHECKDV_TGBDKHAM |
| KB_BAT_DAU_KHAM | checkTGKhamTrung | 1 | Cấu hình check thời gian bắt đầu khám trùng với BN khác 0: Không check 1: Check |
NGT_CHAN_BDKHAM_TRUNGGIOPHUT |
| KB_BAT_DAU_KHAM | checkPKChuaKT | 0 | Cấu hình check bệnh nhân còn tồn tại phòng khám chưa kết thúc khám 0: Không check 1: Check |
NGT_CHANBDKHAM_PKCHUAKT |
| KB_BAT_DAU_KHAM | cauhinhDayCheckin | 0 | Cấu hình đẩy XML checkin lên cổng theo QĐ130 0: Không đẩy 1: Đẩy |
QD130_DAYXMLCHECKIN_BDKHAM |
| KB_BAT_DAU_KHAM | updateTGKham | 0 | Cấu hình update thời gian công khám theo thời gian bắt đầu khám 0: Không update 1: Update theo thời gian bắt đầu khám |
NGT_UPDATE_THOIGIANCONGKHAM |
| KB_BAT_DAU_KHAM | checkTrungKhamDV | 0 | Cấu hình kiểm tra trùng thời gian bắt đầu khám với thời gian chỉ định dịch vụ của BN khác trên cùng 1 tài khoản 0: Không kiểm tra 1: Cảnh báo, [nhập ID đối tượng BN cảnh báo], [nhập ID loại mẫu bệnh phẩm cảnh báo] 2: Chặn, [nhập ID đối tượng BN chặn], [nhập ID loại mẫu bệnh phẩm chặn] |
— |
| KB_YC_MO_BA | cauhinhMoBA | 0 | Cấu hình cách mở BA khi có yêu cầu mở BA 0: Tự động mở 1: Không tự động, cần thực hiện duyệt yêu cầu mở lại bệnh án |
NGT_TUDONG_MOBENHAN |
| KB_YC_MO_BA | cauhinhSolanMo | — | Cấu hình cho phép số lần được thực hiện mở lại BA cho 1 BN Nhập số lần cho phép mở lại BA |
SOLAN_TUDONG_MOBENHAN |
| KB_YC_MO_BA | checkKhoa | 0 | Cấu hình check BN đã khóa dữ liệu, không cho mở lại BA 0: Không check 1: Check |
HIS_KHOA_BENHAN: check theo trạng thái khóa HIS_KHOA_SOLIEU: check ngày ra viện với thời gian khoá |
| KB_YC_MO_BA | checkHoanung | 0 | Cấu hình check BN đã hoàn ứng không cho mở lại BA 0: Không check 1: Check |
CHECK_HOANUNG_MOBA HIS_BO_CHECK_HOANUNG_MOBA |
| KB_YC_MO_BA | checkNTU | 0 | Cấu hình check các BN nội trú không cho mở lại BA 0: Không check 1: Check |
NGT_MOBENHAN_CHAN_NHAPVIEN HIS_MOBENHAN_NGT |
| KB_YC_MO_BA | checkXoaXT | 0 | Cấu hình xóa xử trí của BN khi mở lại BA hay không 0: Không xóa xử trí 1: Xóa xử trí |
NGT_XOA_XT_MO_BA |
| KB_TRA_BN | checkThutienCK | 1 | Cấu hình check BN đã thu tiền công khám không cho trả BN 0: Không check 1: Check |
NGT_CHECK_CONGKHAM_BNKK |
| KB_TRA_BN | checkDV | 0 | Cấu hình check BN đã có dịch vụ, thuốc vật tư đã chỉ định khi trả BN 0: Không check 1: Check và cảnh báo 2: Check và chặn |
NGT_CHECK_DVTHUOC_TRABNKK |
| KB_TRA_BN | cauhinhHienthiBN | 2 | Cấu hình hiển thị BN ở DS BN phòng khám, DS BN tiếp nhận sau khi Trả BN không khám 0: Giữ nguyên BN ở DS trạng thái Chờ khám 1: Giữ nguyên BN ở DS trạng thái Kết thúc khám 2: Chỉ xóa BN khỏi DS với BN khám từ 2 PK trở lên, BN khám 1 PK giữ nguyên ở DS trạng thái Chờ khám 3: Xóa BN khỏi DS |
NGT_TRABN_XOABN NGT_TRABN_KHONGKHAM_XOA NGT_TRABNKK_KCK NGT_TRA_BN_STT NGT_TRA_BN_STT1 |
| KB_TRA_BN | cauhinhLoaiTT | 0 | Cấu hình loại thanh toán của công khám sau khi trả BN không khám 0: Giữ nguyên loại thanh toán 1: Chuyển loại TT hao phí |
NGT_HUYKHONGKHAM_HP |
| KB_GOI_LAI_BN | checkDV | 0 | Cấu hình các DV không kiểm tra tại PK chuyển đến khi gọi lại BN 0: Không check tất cả các DV <> 0: nhập id các DV không check, các DV không thuộc DS sẽ thực hiện kiểm tra |
NGT_CHECKDV_HUYCHUYEN |
| KB_GOI_LAI_BN | updateTrangthai | 0 | Cấu hình trạng thái khi gọi lại BN hủy nhập điều trị 0: Không update trạng thái 1: Update trạng thái tất cả các PK 2: Update trạng thái PK kết thúc |
HIS_XOABN_CAPNHATXUTRI XOA_BANT_HUYNHAPVIEN |
| KB_GOI_LAI_BN | updateSVV | 0 | Cấu hình số vào viện khi gọi lại BN trong TH cấu hình sinh số vào viện khí xử trí khám bệnh 0: Giữ nguyên SVV 1: Xóa SVV |
UPDATE_SVV_XOA_NTU |
| KB_KET_THUC_KHAM | checkMaloaiKCB | 0 | Cấu hình check loại KCB không được cổng bảo hiểm chấp nhận khi đẩy cổng 0: Không check 1: Check và cảnh báo, nhập mã loại KCB cần check 2: Check và chặn, nhập mã loại KCB cần check |
- Hiện tại HIS L2 đang fix cứng với mã loại KCB = 10 theo tham số HIS_CHECKMALOAIKCB_10 không được đẩy cổng - Các mã loại KCB khác được đẩy check theo các tham số: VPI_MALOAI_KCB_DTNT VPI_MALOAIKCB_DTNT_130 VPI_MALOAIKCB_KHAC VPI_MLKCB08_PTTT |
| KB_KET_THUC_KHAM | checkTGkham | 5 | Cấu hình thời gian kiểm tra thời gian khám của BN | HIS_CANHBAO_KHAM5P |
| KB_KET_THUC_KHAM | checkTGYlenh | 0 | Cấu hình kiểm tra thời gian thực hiện y lệnh so với thời gian trả kết quả của dịch vụ 0: Không check 1: Check và cảnh báo 2: Check và chặn |
- Cấu hình check: NTU_KTBA_CHECK_TG_YLENH - Cấu hình cách lấy ngày thực hiện, ngày KQ: VPI_NGAY_TH_YL_XN VPI_NGAY_TH_YL_CDHA VPI_NGAY_KQ_XN VPI_NGAY_KQ_CDHA |
| KB_KET_THUC_KHAM | checkTGKetthuc | 1 | Cấu hình kiểm tra thời gian trả kết quả, kết thúc của dịch vụ so với thời gian kết thúc khám 0: Không check 1: Check và cảnh báo 2: Check và chặn |
NGT_CHECK_KETTHUCDICHVU CHECK_KT_NGAY_KQ CHECK_NGAYHOANTHANH_KQ |
| KB_KET_THUC_KHAM | checkTGXutri | 0 | Cấu hình check thời gian xử trí trong cùng ngày so với thời gian hiện tại 0: Không check 1: Cảnh báo, [Nhập ID các xử trí cần check, các xử trí cách nhau bởi dấu ;] 2: Chặn, [Nhập ID các xử trí cần check, các xử trí cách nhau bởi dấu ;] |
NGT_KIEMTRA_THOIGIAN_XUTRI |
| KB_KET_THUC_KHAM | checkBADN | 0 | Cấu hình chặn không cho kết thúc khám với các BADN 0: Không chặn 1: Chặn với tất cả BADN <> 0 và <> 1: { makho: "nhập ID loại kho cần check, cách nhau bởi dấu ;", soNgay: nhập số ngày kê cần check, maICD:"nhập mã ICD cần check, cách nhau bởi dấu ;" } VD: BADN chỉ được kết thúc khám khi kê thuốc thuộc kho nội, ngoại trú và số ngày kê >= 28 ngày trừ các ICD N18, N18.0 thì cấu hình: { makho: "'KHO1';'KHO2'", soNgay: 28, maICD: "''N18';'N18.0'" } |
NGT_CHANXUTRI_BADN |
| KB_KET_THUC_KHAM | checkDV | 2, [1,2,5] | Cấu hình kiểm tra phiếu DV đã có kết quả, đã hoàn thành hay chưa hoặc DV trong phiếu đã trả kết quả đã trả đủ kết quả hay chưa 0: Không check 1: Cảnh báo, [nhập ID các loại DV cần check, các loại DV cách nhau bởi dấu ;] 2: Chặn, [nhập ID các loại DV cần check, các loại DV cách nhau bởi dấu ;] |
NGT_XUTRI_CHECKDVCHUAHOANTHANH NGT_XUTRI_CHECKMBPBHYTCHUACOKQ NTU_KTBA_CHECK_KQCLS NGT_CHECK_DV_CLS NGT_CHECK_DV_CLS1 HIS_KTBA_CHECK_XN_NULL |
| KB_KET_THUC_KHAM | checkDVXutri | 0 | Cấu hình các xử trí cần kiểm tra kết quả DV 0: Check với tất cả xử trí <> 0: nhập ID các xử trí thực hiện check, các xử trí cách nhau bởi dấu , |
NGT_CHECK_DV_CLS2 NGT_CHECK_HTVV_KQCLS |
| KB_KET_THUC_KHAM | checkDVLoaiTT | 0 | Cấu hình các loại thanh toán cần kiểm tra kết quả DV 0: Check với tất cả các loại thanh toán <> 0: nhập ID các loại thanh qoán thực hiện check, các xử trí cách nhau bởi dấu , |
— |
| KB_KET_THUC_KHAM | checkDVPhongCD | 0 | Cấu hình phòng chỉ định check kết quả DV 0: check với tất cả các phòng của lần tiếp nhận 1: chỉ check theo phòng khám chỉ định |
NGT_CHECKDV_THEOPHONG |
| KB_KET_THUC_KHAM | checkDVPhongTH | 0 | Cấu hình phòng không check kết quả DV 0: check với tất cả các phòng <> 0: nhập mã phòng không thực hiện check, các phòng cách nhau bởi dấu , |
NGT_CHECK_DV_CLS_PHONGTH |
| KB_KET_THUC_KHAM | checkDVHen | 1 | Cấu hình check các DV chưa hoàn thành, chưa trả kết quả nhưng có ngày hẹn trả kết quả 0: Có ngày hẹn, chưa hoàn thành bỏ qua 1: Có ngày hẹn, chưa hoàn thành chặn |
NGT_CHECK_DV_CLS3 |
| KB_KET_THUC_KHAM | checkDVSua | 1 | Cấu hình check BN có phiếu đang sửa 0: Không check 1: Check và cảnh báo 2: Check và chặn |
NGT_PHIEU_DANGSUA |
| KB_KET_THUC_KHAM | checkMamay | 0 | Cấu hình kiểm tra CLS có mã máy chưa khi kết thúc khám 0: Không check <> 0: Nhập ID nhóm DV cần check, các nhóm dịch vụ cách nhau bởi dấu , |
NTU_KTBA_MAMAY_CLS |
| KB_KET_THUC_KHAM | checkTTDT | 0 | Cấu hình các DV chỉ định nếu chỉ định cùng ngày không cùng thanh toán 0: Không check 1: Cảnh báo 2: Chặn |
HIS_CANHBAO_KHONG_TTDT |
| KB_KET_THUC_KHAM | chanSaiTyle | 0 | Cấu hình chặn BN có dịch vụ saỉ tỷ lệ hưởng không cho kết thúc khám 0: Cảnh báo 1: Chặn |
HIS_CHAN_SAI_TYLE |
| KB_KET_THUC_KHAM | checkNotien | 0 | Cấu hình check BN còn tiền phải nộp không cho kết thúc khám 0: Không check <> 0: {doituong:"IDĐTBN1, IDĐTBN2,...", xutri:"IDxư trí 1, IDxử trí2,…} |
NGT_CHECK_TIEN_KTHUCKHAM NGT_CHECK_TIEN_XUTRI NGT_CHECK_TIEN_DOITUONG |
| KB_KET_THUC_KHAM | checkXutri | 1 | Cấu hình check xử trí khi kết thúc khám 0: Không bắt buộc có xử trí 1: Bắt buộc có xử trí 2: Không bắt buộc có xử trí khi BN chuyển PK 3: Không bắt buộc có xử trí với PK phụ |
HIS_CO_XUTRI_KETTHUCKHAM NGT_KOCHECKXUTRI_CHUYENPK NGT_KOCHECKXUTRI_PKPHU |
| KB_KET_THUC_KHAM | checkICD | 12 | Cấu hình check tổng số ICD trong 1 lần điều trị (cho phép chỉnh sửa luôn) | SOLUONG_ICD_TRONGMOTLANDIEUTRI |
| KB_KET_THUC_KHAM | checkICDKLaynhiem | 0 | Cấu hình check ICD sinh thêm bản ghi bệnh không lây nhiễm sau khi kết thúc khám 0: Không sinh bản ghi 1: Sinh thêm bản ghi |
NGT_INS_BENHKHONGLAYNHIEM |
| KB_KET_THUC_KHAM | checkTuyen | 0 | Cấu hình check tuyến của thẻ BHYT tiếp nhận của BN so với tuyến của CSYT trong danh mục quản lý tuyến CSYT 0: Không check 1: Check và chặn |
HIS_CHECK_TUYEN_BHYT |
| KB_KET_THUC_KHAM | cauhinhDuyetKT | 0 | Cấu hình tự động duyệt kế toán, duyệt bảo hiểm sau khi kết thúc khám 0: Không tự động duyệt 1: Tự động duyệt |
NGT_DUYETKETOAN_KTKHAM VP_DUYET_BH_KHI_DUYET_KETOAN |
| KB_KET_THUC_KHAM | cauhinhDongboNgayHT | 0 | Cấu hình đồng bộ ngày kết thúc khám phòng khám sang trường thông tin ngaymaubenhpham_hoanthanh khi kết thúc khám 0: Không đồng bộ 1: Đồng bộ |
NGT_SYNC_NGAYKTKHAM |
| KB_KET_THUC_KHAM | cauhinhDongboICD | 0 | Cấu hình tự động đồng bộ ICD theo phòng khám 0: lấy theo phòng khám xử trí cuối cùng 1: lấy theo phòng khám đầu tiên |
NGT_KIEU_DONGBO_ICD |
| KB_KET_THUC_KHAM | cauhinhTonghopICDYHCT | 0 | Cấu hình tổng hợp ICD YHCT ở tất cả các chức năng của khám bệnh, lọc các ICD tùng nhau thì loại bỏ 0: Không tổng hợp 1: Tổng hợp |
HIS_DONGBICD_YHCT_KTBA |
| KB_KET_THUC_KHAM | cauhinhUpdateXutri | 0 | Cấu hình cập nhật xử trí khi kết thúc khám BA đã mở lại 0: Không cập nhật 1: Cập nhật theo PK kết thúc |
NGT_KOCAPNHATXUTRI_KETTHUCBA |
| KB_KET_THUC_KHAM | cauhinhUpdateKhoa | 0 | Cấu hình update khoa khi tiếp nhận là khoa cuối cùng kết thúc BA 0: Không update 1: Update |
NGT_UPDATE_KHOAIDKETTHUC |
| KET_NOI_LIS | lisConnectionType | — | Kiểu kết nối hệ thống HIS - LIS 0: HIS không chủ động kết nối 1: HIS chủ động kết nối LIS qua API 2: HIS LIS kết nối 2 chiều qua API 4: HIS LIS kết nối bất đồng bộ qua Kafka |
LIS_CONNECTION_TYPE |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG612 | Bác sĩ chưa mô tả phạm vi chuyên khoa theo chứng chỉ hành nghề, liên hệ IT để được hỗ trợ | — |
| MSG613 | Không thể bắt đầu khám cho BN: Bác sĩ chưa mô tả phạm vi chuyên khoa theo chứng chỉ hành nghề, liên hệ IT để được hỗ trợ | — |
| MSG614 | Thiếu thông tin mã bác sỹ, hoặc user này không phải là bác sỹ, không thể bắt đầu khám | — |
| MSG615 | Người dùng không có quyền thao tác đối với bệnh nhân BHYT | — |
| MSG616 | Bác sỹ có SO_LUONG lượt khám tại TÊN CSKCB | — |
| MSG617 | Bác sỹ đã khám SO_LUONG lượt khám tại TÊN CSKCB. Có tiếp tục khám hay không? | — |
| MSG618 | Bác sỹ đã khám SO_LUONG lượt khám tại TÊN CSKCB. Không thể tiếp tục khám | — |
| MSG619 | Bác sỹ đã khám quá + gioihanLuotkham + bệnh nhân BHYT trong ngày. Có tiếp tục khám hay không? | — |
| MSG620 | Bác sỹ đã khám quá + gioihanLuotkham + bệnh nhân BHYT trong ngày. Không thể tiếp tục khám | — |
| MSG621 | Bệnh nhân đã duyệt kế toán không thể thao tác | — |
| MSG622 | Bệnh nhân đang còn thuốc của lần khám trước. Có tiếp tục khám hay không? | — |
| MSG623 | Bệnh nhân chưa đóng tiền tạm ứng. Có tiếp tục khám hay không? | — |
| MSG624 | Bệnh nhân chưa đóng tiền tạm ứng. Không thể tiếp tục khám | — |
| MSG625 | Thời gian bắt đầu khám của bệnh nhân nhỏ hơn "lấy số phút theo tham số cấu hình" phút so với bệnh nhân trước đó. Không thể tiếp tục khám | — |
| MSG626 | Thời gian từ lúc tiếp nhận đến lúc bắt đầu khám chưa đủ '+ cfObj.checkTGKhamTiepnhan+ ' phút. Không thể tiếp tục khám | — |
| MSG627 | Bệnh nhân có thời gian chỉ định dịch vụ nhỏ hơn thời gian bắt đầu khám, vui lòng kiểm tra lại! | — |
| MSG628 | Bệnh nhân có thời gian bắt đầu trùng ngày giờ phút với bệnh nhân khác. Vui lòng chờ trong ít phút để tiếp tục khám | — |
| MSG629 | Bệnh nhân chưa đến thời gian khám đặt lịch. Vui lòng chờ trong ít phút để tiếp tục khám | — |
| MSG630 | Bệnh nhân còn phòng khám "tên PK" chưa kết thúc. Không thể tiếp tục khám | — |
| MSG631 | Bệnh nhân nội trú có trạng thái … (tên trạng thái của BN), không thể mở lại bệnh án | — |
| MSG632 | Bệnh nhân đã duyệt kế toán/bảo hiểm, không thể mở lại bệnh án | — |
| MSG633 | Bệnh án đã khóa bệnh án, không thể thực hiện chức năng. Vui lòng kiểm tra lại. | — |
| MSG634 | Bệnh nhân đã có phiếu hoàn ứng, không thể mở lại bệnh án | — |
| MSG635 | Bệnh nhân có yêu cầu mở lại BA chưa được duyệt, vui lòng kiểm tra lại | — |
| MSG636 | Bệnh nhân đã trả không khám, không thể mở lại bệnh án | — |
| MSG637 | Bệnh nhân đã vượt quá số lần được phép mở lại bệnh án, không thể mở lại bệnh án. Bệnh nhân chuyển sang chờ duyệt yêu cầu mở lại bệnh án, vui lòng liên hệ cán bộ được phân quyền để được hỗ trợ. |
— |
| MSG638 | Mở lại bệnh án cho bệnh nhân thành công | — |
| MSG639 | Bệnh nhân đã có phiếu thu tiền, không thể trả BN không khám | — |
| MSG640 | Bệnh nhân đã có phiếu chỉ định dịch vụ, thuốc vật tư, không thể trả BN không khám | — |
| MSG641 | Trả bệnh nhân không khám thành công | — |
| MSG642 | Bệnh nhân chưa chuyển PK khác hoặc chưa chuyển điều trị, vui lòng kiểm tra lại | — |
| MSG643 | Khoa/ PK chuyển đến đã hoặc đang khám hoặc điều trị, không thể trả BN không khám | — |
| MSG644 | Khoa/ PK chuyển đến đã có phiếu chỉ định, không thể trả BN không khám | — |
| MSG645 | PK chuyển đến đã có phiếu thu tiền, không thể trả BN không khám | — |
| MSG646 | Bệnh nhân đã nhập khoa điều trị, không thể trả BN không khám | — |
| MSG647 | Gọi lại bệnh nhân khám thành công | — |
| MSG648 | Bệnh nhân có mã loại khám chữa bệnh = … chưa được cổng BHXH chấp nhận khi đẩy cổng. Có tiếp tục kết thúc khám hay không? | — |
| MSG649 | Bệnh nhân có mã loại khám chữa bệnh = … chưa được cổng BHXH chấp nhận khi đẩy cổng. Không thể kết thúc khám | — |
| MSG650 | Bệnh án đã khóa số liệu, không thể kết thúc khám | — |
| MSG651 | Bệnh nhân có thời gian khám nhỏ hơn {0} phút. Không thể kết thúc khám | — |
| MSG652 | Bệnh nhân có phiếu: {0} có thời gian thực hiện y lệnh > thời gian trả KQ. Có tiếp tục kết thúc khám hay không? | — |
| MSG653 | Bệnh nhân có phiếu: {0} có thời gian thực hiện y lệnh > thời gian trả KQ. Không thể kết thúc khám | — |
| MSG654 | Bệnh nhân có phiếu: {0} có thời gian chỉ định y lệnh > thời gian kết thúc. Không thể kết thúc khám | — |
| MSG655 | Bệnh nhân có phiếu: {0} có thời gian hoàn thành y lệnh > thời gian kết thúc khám. Có tiếp tục kết thúc khám hay không? | — |
| MSG656 | Bệnh nhân có phiếu: {0} có thời gian hoàn thành y lệnh > thời gian kết thúc khám. Không thể kết thúc khám | — |
| MSG657 | Bệnh nhân có thời gian kết thúc khám không cùng ngày hiện tại hoặc thời gian kết thúc khám > thời gian hiện tại. Có tiếp tục kết thúc khám hay không? | — |
| MSG658 | Bệnh nhân có thời gian kết thúc khám không cùng ngày hiện tại hoặc thời gian kết thúc khám > thời gian hiện tại. Không thể kết thúc khám | — |
| MSG659 | Bệnh nhân đã mở bệnh án mãn tính. Không thể kết thúc khám | — |
| MSG660 | Bệnh nhân đã mở bệnh án mãn tính và có thuốc thuộc kho {0} không phải loại kho {1}. Không thể kết thúc khám | — |
| MSG661 | Bệnh nhân đã mở bệnh án mãn tính và có thuốc thuộc kho {0} không phải loại kho {1} nhưng có số ngày kê thuốc nhỏ hơn {2} ngày. Không thể kết thúc khám | — |
| MSG662 | Bệnh nhân có phiếu chưa hoàn thành hoặc DV trong phiếu chưa hoàn thành. Có tiếp tục kết thúc khám hay không? - {0} |
— |
| MSG663 | Bệnh nhân có phiếu chưa hoàn thành hoặc DV trong phiếu chưa hoàn thành. Không thể kết thúc khám - {0} |
— |
| MSG664 | Bệnh nhân có phiếu đang chỉnh sửa. Có tiếp tục kết thúc khám hay không? - {0} |
— |
| MSG665 | Bệnh nhân có phiếu đang chỉnh sửa. Không thể kết thúc khám - {0} |
— |
| MSG666 | Bệnh nhân có phiếu {0} thiếu thông tin mã máy. Không thể kết thúc khám | — |
| MSG667 | Bệnh nhân có dịch vụ thanh toán đồng thời không chỉ định cùng ngày, không cùng thanh toán và tiền BHYT trả > 0. Có tiếp tục khám hay không? - {0} |
— |
| MSG668 | Bệnh nhân có dịch vụ thanh toán đồng thời không chỉ định cùng ngày, không cùng thanh toán và tiền BHYT trả > 0. Không thể tiếp tục khám - {0} |
— |
| MSG669 | Bệnh nhân có dịch vụ sai tỷ lệ so với mức hưởng thẻ của BN. Có tiếp tục khám hay không? - {0} |
— |
| MSG670 | Bệnh nhân có dịch vụ sai tỷ lệ so với mức hưởng thẻ của BN. Không thể tiếp tục khám - {0} |
— |
| MSG671 | Bệnh nhân còn chi phí cần chi trả. Không thể kết thúc khám | — |
| MSG672 | Bệnh nhân thiếu thông tin cân nặng. Không thể kết thúc khám | — |
| MSG673 | Bệnh nhân chưa có thông tin xử trí. Không thể kết thúc khám | — |
| MSG674 | Bệnh nhân có tổng số bệnh kèm theo > {0}. Không thể kết thúc khám - Liệt kê DS ICD kèm theo của BN và cho phép sửa xóa |
— |
| MSG675 | Bệnh nhân có tuyến không khớp với tuyến của CSYT. Không thể kết thúc khám | — |
| MSG676 | Kết thúc khám thành công | — |
| MSG704 | Bệnh án đã khóa số liệu từ {0}, không thể thực hiện chức năng. Vui lòng kiểm tra lại | — |
| MSG705 | Yêu cầu mở bệnh án đã được chuyển sang chờ duyệt mở. Vui lòng liên hệ cán bộ được phân quyền để được hỗ trợ. | — |
| MSG859 | Dịch vụ {0} chưa có chuyên khoa. Vui lòng liên hệ KHTH để được hỗ trợ xử lý | — |
| MSG860 | Bác sỹ có chuyên khoa khác chuyên khoa của dịch vụ {0}. Vui lòng liên hệ KHTH để được hỗ trợ xử lý | — |
| MSG002 | Error | Không tồn tại thông tin tìm kiếm. |
| MSG003 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin họ tên bệnh nhân |
| MSG004 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin ngày sinh |
| MSG005 | Warning | Bệnh nhân nhỏ hơn 28 ngày bắt buộc nhập giờ sinh |
| MSG006 | Warning | Bắt buộc thông tin giới tính |
| MSG007 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin nghề nghiệp |
| MSG008 | Warning | Mã nghề nghiệp không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG009 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin dân tộc |
| MSG010 | Warning | Mã dân tộc không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG011 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin quốc tịch |
| MSG012 | Warning | Mã quốc tịch không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG013 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin tỉnh (thành phố) |
| MSG014 | Warning | Mã tỉnh (thành phố) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG015 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin huyện (Q) |
| MSG016 | Warning | Mã huyện (Q) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG017 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin xã (P) |
| MSG018 | Warning | Mã xã (P) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG019 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin địa chỉ của bệnh nhân |
| MSG020 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin số căn cước công dân |
| MSG021 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin số điện thoại |
| MSG022 | Warning | Số điện thoại bệnh nhân phải là chuỗi số của 10 chữ số |
| MSG023 | Warning | Bắt buộc chọn loại đơn vị công tác và đơn vị công tác |
| MSG024 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin số thẻ BHYT của bệnh nhân |
| MSG025 | Warning | Bắt buộc nhập nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu |
| MSG026 | Warning | Bắt buộc nhập từ ngày của thẻ BHYT |
| MSG027 | Warning | Bắt buộc nhập đến ngày của thẻ BHYT |
| MSG028 | Warning | Bắt buộc nhập địa chỉ thẻ BHYT |
| MSG029 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin Tuyến |
| MSG030 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin ngày đủ 5 năm |
| MSG031 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin ngày đủ 6 TLCS |
| MSG032 | Warning | Bắt buộc nhập số chuyển viện |
| MSG033 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin nơi chuyển đến |
| MSG034 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin Lý do chuyển |
| MSG035 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin yêu cầu khám |
| MSG036 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin phòng khám |
| MSG037 | Warning | Bắt buộc nhập lý do vào viện |
| MSG038 | Warning | Chưa nhập thông tin chẩn đoán tuyến dưới |
| MSG039 | Warning | Số điện thoại người nhà phải là chuỗi số của 10 chữ số |
| MSG040 | Warning | Chưa nhập STT / STT không phải dạng số. |
| MSG041 | Error | Lỗi không gọi lại được STT. |
| MSG042 | Warning | Ngày đủ 5 năm 6 tháng phải nhỏ hơn ngày hưởng đồng chi trả |
| MSG043 | Warning | Phải nhập TG đủ 5 năm trước khi nhập TG hưởng ĐCT |
| MSG044 | Warning | Khi chọn nơi sống (K1, K2, K3) thì phải chọn đúng tuyến! |
| MSG045 | Warning | Phòng khám vượt quá " + {soluong} + " BN/BHYT trong 1 ngày. Có muốn tiếp tục tiếp nhận hay không? |
| MSG046 | Warning | Thẻ BHYT của BN là thẻ ngoại tỉnh và loại tuyến không phải trái tuyến, bạn có muốn tiếp đón BN ? |
| MSG047 | Error | Bệnh nhân đang điều trị nội trú tại Khoa theo mã Bệnh án {maBa} |
| MSG048 | Warning | Phải nhập họ tên người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi |
| MSG049 | Warning | Phải nhập địa chỉ người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi |
| MSG050 | Warning | Phải nhập số điện thoại người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi |
| MSG051 | Warning | Email không đúng định dạng |
| MSG052 | Warning | Số thẻ BHYT không hợp lệ |
| MSG053 | Warning | Đến ngày BHYT phải lớn hơn Từ ngày |
| MSG054 | Warning | Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác số CCCD |
| MSG055 | Warning | Bệnh nhân đã khám trong ngày. |
| MSG056 | Warning | Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác mã thẻ BHYT |
| MSG057 | Information | Bệnh nhân đã có phiếu khám số {maBA} trong ngày. Bạn có muốn tạo phiếu khám mới không? |
| MSG058 | Warning | Không có dịch vụ con trong gói khám |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- Hiện chưa đúng màu cờ CLS Trường hợp phiếu chưa thực hiện + phiếu đã hoàn thành >> phải hiện cờ màu cam Hiện tại đang hiện màu đỏ
- cauhinhBNPK = 1 chưa hiện Theo phòng của user Mã cấu hình cha: KB_DANH_SACH_BN Mã cấu hình: cauhinhBNPK Cấu hình hiển thị DS BN theo phòng khám 0: Theo phòng login 1: Theo phòng của user select * from HIS_DATA_LAN.bsi_phongkham; user DKLAN.ADMINKV2 /Ptpm#20yy
- cấu hình orderDS lỗi Cấu hình sắp xếp thứ tự BN trong DS Theo cấu hình orderDS DS BN được sắp xếp theo cấu hình đã thiết lập orderDS = ORDER BY nvl(a.sothutu,a.stt_bnuutien) asc orderDS = trống theo mô tả của BA "nếu trống nó check tiếp đến trạng thái nếu BN kết thúc khám thì order theo Thời gian ra viện giảm dần, còn khác kết thúc khám thì sẽ check theo BN ưu tiên và STT tăng dần"
- Cấu hình checkXoaXT = 1 nhưng vẫn không xóa được xử trí Cấu hình checkXoaXT = 1 nhưng vẫn không xóa được xử trí Bệnh nhân hoàn tất khám > Mở lại bệnh án > nhập lý do
- Cột Đối tượng không có dữ liệu Cột Đối tượng không có dữ liệu
- không mở được tab khám khi nhấn bắt đầu khám thành công Khi bệnh nhân đã đảm bảo đầy đủ các điều kiện check ở trên, thực hiện xử lý chức năng bắt đầu khám: 1. Mở 1 tab mới tương ứng với BN. Bác sỹ có thể thực hiện khám cho nhiều BN cùng lúc, mỗi BN mở 1 tab riêng 2. BN chuyển trạng thái từ Chờ khám sang Đang khám
- checkKhoa = 0 vẫn hiện thông báo, bệnh nhân có hoàn ứng checkHoanung = 1 không hiện thông báo checkKhoa = 0 vẫn hiện thông báo(LLD cột his không giường chưa cần làm) bệnh nhân có hoàn ứng checkHoanung = 1 không hiện thông báo Khoa:Khoa Khám Bệnh Phòng: PK Nội tổng hợp 1 (P.007)
- [Hủy chuyển phòng] Lỗi hủy chuyển phòng B1: Chọn bệnh nhân ở pk Nội tổng hợp 1-> khác -> Khám chính, khám thêm -> chọn chuyển phòng -> chọn phòng Nội tổng hợp 2-> Nhấn Lưu -> chuyển phòng thành công B2: Tại phòng Nội tổng hợp 1 -> Chọn bệnh nhân đó -> Khác -> hủy chuyển phòng -> Hiện tại: hiển thị thông báo lỗi: For input string: "" Bệnh nhân
- Lỗi bắt đầu khám với một số bệnh nhân Chọn bệnh nhân -> Bắt đầu khám -> HT: Hiển thị thông báo: Cannot invoke "java.time.ZonedDateTime.format(java.time.format.DateTimeFormatter)" because "date" is null mã BA: BA00129810, BA00130807, BA00130822
- BS không được tích Khám BHYT trong DM không hiện thông báo 3. Kiểm tra quyền khám BHYT của bác sỹ khi thực hiện khám BN BHYT: - Check theo trường Khám BHYT trong DM nhân viên - Nếu BS không được tích Khám BHYT trong DM: hiển thị thông báo MSG615
- Kiểm tra BN đã duyệt kế toán không hiện thông báo Kiểm tra BN đã duyệt kế toán không hiện thông báo
- BN đã duyệt kế toán không hiện message BN đã duyệt kế toán không hiện message Đã update dữ liệu UPDATE HIS_DATA_LAN.KBH_TIEPNHAN SET TRANGTHAITIEPNHAN_VP = 3 where tiepnhanid=''
- Kiểm tra thời gian chỉ định của dịch vụ > thời gian kết thúc khám > vẫn kết thúc khám thành công Kiểm tra thời gian chỉ định của dịch vụ > thời gian kết thúc khám phải '- Hiển thị thông báo MSG654 Bệnh nhân có phiếu: {0} có thời gian chỉ định y lệnh > thời gian kết thúc. Không thể kết thúc khám
- Chưa xóa được thời gian ra viện sau khi hủy nhập viện updateTrangThai =0 or 1 or 2 Chọn bệnh nhân -> Hủy nhập viện -> hiện tại: Chưa xóa được thời gian ra viện của bệnh nhân -> mong muốn: Xóa thời gian ra viện của bệnh nhân sau khi thực hiện hủy nhập viện thành công
- Với TH cauhinhUpdateKhoa = 1 Sau khi kết thúc khám update trường KHOAID trong KBH_TIEPNHAN theo khoa cuối cùng kết thúc BA Khoa đầu 11104 chuyển qua khoa 11105 > kết thúc khám không lấy theo khoa 11105 select KHOAID from HIS_DATA_LAN.KBH_PHONGKHAMDANGKY where khambenhid=4919496 select KHOAID from HIS_DATA_LAN.KBH_TIEPNHAN where tiepnhanid=3549085
- Tham số checkMamay lỗi Với TH checkMamay khác 0 và BN có phiếu CLS nằm trong DS các loại DV cần check, hiển thị thông báo MSG666
- Lỗi tham số checkTGYlenh Kiểm tra thời gian thực hiện y lệnh so với thời gian trả kết quả (không áp dụng với TH chuyển phòng khám, nhập điều trị) - Check theo cấu hình checkTGYlenh - Với TH checkTGYlenh= 1 và thời gian thực hiện y lệnh > thời gian trả kết quả, hiển thị thông báo MSG652 - Với TH checkTGYlenh= 2 và thời gian thực hiện y lệnh > thời gian trả kết quả, hiển thị thông báo MSG653
- Tham số checkICD vẫn hiện chưa đúng message Tham số checkICD vẫn hiện chưa đúng message Cảnh báo Bệnh nhân có tổng số bệnh kèm theo > 2 (lấy thông tin theo cấu hình). Không thể kết thúc khám Liệt kê DS ICD kèm theo của BN và cho phép sửa xóa! Mong muốn: Cảnh báo Bệnh nhân có tổng số bệnh kèm theo > 2. Không thể kết thúc khám!
- checkTTDT đã cấu hình vẫn kết thúc thành công Kiểm tra BN có dịch vụ thanh toán đồng thời được cấu hình trong danh mục phải chỉ định cùng ngày, cùng thanh toán và một trong hai DV sẽ được miễn giảm - Check theo cấu hình checkTTDT - Với TH checkTTDT = 1, hiển thị thông báo MSG667 - Với TH checkTTDT = 2, hiển thị thông báo MSG668 Bệnh nhân chỉ định dịch vụ cls > thanh toán ở 2 ngày khác nhau nhưng không hiện message
- Với TH cauhinhDongboICD = 1 Với TH cauhinhDongboICD = 1 Bệnh nhân phòng 1 chỉ định A02 Chuyển qua phòng 2 chỉ định A03 Theo tham số = 1 phải lấy chỉ định phòng khám ban đầu là A02 mới đúng select chandoanravien from HIS_DATA_LAN.KBH_KHAMBENH where khambenhid=4919242 select chandoanravien from HIS_DATA_LAN.KBH_PHONGKHAMDANGKY where khambenhid=4919242
- checkThutienKham lỗi không hiện bệnh nhân đối tượng còn lại Mã cấu hình cha: KB_DANH_SACH_BN Mã cấu hình: checkThutienKham {doiTuong: '1', phongKoCheck:'11140'} > không hiện bệnh nhân đối tượng còn lại {doiTuong: '1', phongKoCheck:'11141'} > không hiện bệnh nhân đối tượng còn lại
- Lỗi tham số checkTGKetthuc Kiểm tra thời gian trả kết quả, hoàn thành của dịch vụ so với thời gian kết thúc khám - Check theo cấu hình checkTGKetthuc - Với TH checkTGKetthuc = 1 và ngày kết quả của DV > thời gian kết thúc khám, hiển thị thông báo MSG655 - Với TH checkTGKetthuc = 2 và ngày kết quả của DV > thời gian kết thúc khám, hiển thị thông báo MSG656
- Cột CLS hiện chưa đúng trạng thái Cột CLS hiện chưa đúng trạng thái
- Chưa có các cấu hình của cấu hình cha KB_GOI_LAI_BN Hiện tại chưa có các cấu hình thuộc cha KB_GOI_LAI_BN
- Lỗi tham số checkDVSua Lỗi tham số checkDVSua vẫn kết thúc khám được
H005003 – Danh sách phiếu đã chỉ định – Xét nghiệm
Mục đích nghiệp vụ
Chức năng cho phép người dùng xem phiếu xét nghiệm đã chỉ định và dịch vụ trong phiếu
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
Danh sách bệnh nhân. Người dùng click --> Chuyển sang màn hình H00408_Danh sách bệnh nhân
Mã bệnh án - Tên bệnh nhân. Người dùng click --> Hiển thị chi tiết thông tin hành chính của bệnh nhân
Thông tin hành chính bệnh nhân. Người dùng click chức năng bất kỳ --> Chuyển sang màn hình chức năng đã chọn
Menu chức năng. Người dùng click tab bất kỳ --> Chuyển sang màn hình tab đã chọn
-
Thao tác trên phiếu. Người dùng click--> Hiển thị các thao tác chức năng trên phiếu bao gồm:
- Gửi yêu cầu
- Hủy yêu cầu
- Cập nhật phiếu
- Xóa phiếu
- Xóa dịch vụ không KQ
- Sao chép phiếu
- In phiếu
Cập nhật phiếu. Người dùng click: 1/ Trường hợp phiếu đã được ký số, hệ thống báo MSG379 2/ Trường hợp set cấu hình checkKysoToDieutri=1, nếu phiếu gắn với phiếu điều trị đã được ký số, hệ thống báo MSG1033 3/ Trường hợp set cấu hình checkNguoitao=1, nếu người cập nhật không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG544 4/ Trường hợp phiếu xét nghiệm đã được thu tiền, hệ thống báo MSG1034 5/ Trường hợp phiếu đã hoặc đang được xử lý, set cấu hình checkHuyphieu =0, hệ thống báo MSG1035 6/ Trường hợp phiếu đã hoàn thành, hệ thống báo MSG1036 7/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên --> Hiển thị màn hình H005005 để cập nhật lại dịch vụ
- Xóa phiếu. 1/ Trường hợp phiếu đã được ký số, hệ thống báo MSG380 2/ Trường hợp set cấu hình checkNguoitao=1, nếu người xóa phiếu không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG346 3/ Trường hợp phiếu không ở trạng thái sửa phiếu hoặc đã hủy, set cấu hình checkHuyphieu =0, hệ thống báo MSG1038 4/ Trường hợp phiếu đã thu tiền, hiển thị thông báo MSG1142 5/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên, hệ thống báo MSG347
- Hủy bỏ: Giữ nguyên phiếu
- Đồng ý:
- Xóa phiếu thành công, hệ thống báo MSG064
- Xóa phiếu không thành công, hệ thống báo MSG852
- Xóa dịch vụ không có kết quả. 1/ Trường hợp phiếu chưa kết thúc, hệ thống báo MSG1040 2/ Trường hợp phiếu đã kết thúc, hệ thống báo MSG1041
- Hủy bỏ: Giữ nguyên
- Đồng ý
- Nếu phiếu không có dịch vụ không có kết quả, hệ thống báo MSG1042
- Xóa thành công, hệ thống báo MSG064
- Xóa thất bại, hệ thống báo MSG852
Sao chép phiếu. 1/ Trường hợp set cấu hình checkRole =0, người sao chép phiếu không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG332 2/ Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005036
Nhập thông tin lấy mẫu. Người dùng click --> Hiển thị màn hình Thông tin lấy mẫu (Lấy mẫu bệnh phẩm H013004)
In phiếu. Người dùng click-->Chuyển sang màn hình in Phiếu yêu cầu xét nghiệm tổng hợp của BN
- In KQ chỉ định. Người dùng click --> In phiếu Kết quả Xét nghiệm của BN Phiếu in theo cấu hình tachInNhomDV Trường hợp phiếu chưa có kết quả, hệ thống báo MSG1068
In barcode. Người dùng click-->In barcode mã phiếu chỉ định dịch vụ XN của BN
In phiếu XN Covid-19. Người dùng click --> In phiếu xét nghiệm Covid-19 của BN
- In phiếu XN Lao. Người dùng click --> In phiếu xét nghiệm Lao của BN
- Thao tác trên dịch vụ trong phiếu. Người dùng click--> Hiển thị các thao tác để chọn:
- Xóa dịch vụ
- Chuyển DV TT đồng thời
- Nhập thông tin sinh thiết
- Nhập thông tin giải phẫu
- Xóa dịch vụ. 1/ Nếu set cấu hình checkThutienTiepnhanHuy=0 Trường hợp dịch vụ đã thu tiền, hệ thống báo MSG1043 Trường hợp dịch vụ đã tiếp nhận hoặc đã gửi yêu cầu, hệ thống báo MSG190 Trường hợp dịch vụ đã có hủy kết quả, chưa hủy tiếp nhận, thì không được phép xóa. Hệ thống báo MSG1044 2/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên, hệ thống báo MSG1046
- Hủy bỏ: giữ nguyên dịch vụ
- Đồng ý: Hiển thị drawer Cập nhật lý do
- Chuyển DV TT đồng thời. 1/ Trường hợp chuyển từ viện phí sang BHYT, người dùng click, hệ thống báo MSG188
- Hủy bỏ: giữ nguyên trạng thái
- Đồng ý:
- Nếu BN không phải là đối tượng BHYT hoặc dịch vụ không phải là dịch vụ bảo hiểm, hệ thống báo MSG189
- Nếu phiếu không có dịch vụ chính, hệ thống báo MSG1047
- Nếu dịch vụ đã thu tiền, hệ thống báo MSG1048
- Nếu bệnh nhân đã kết thúc điều trị, hệ thống báo MSG1049
- Trường hợp pass hết các kiểm tra trên:
Chuyển thành công, hệ thống báo MSG1050 Không thành công, hệ thống báo MSG1051 2/ Trường hợp chuyển từ BHYT sang thanh toán Viện phí, người dùng click, hệ thống báo MSG1052
- Hủy bỏ: giữ nguyên trạng thái
- Đồng ý:
- Nếu BN đã kết thúc bệnh án, hệ thống báo MSG1053
- Nếu loại khám của BN không nằm trong thanh toán Viện phí, hệ thống báo MSG1054
- Nếu tổng tiền dịch vụ vượt quá hạn mức, hệ thống báo MSG1055
- Nếu dịch vụ đã gửi thực hiện CLS, hệ thống báo MSG1056
- Nếu không lấy được kết quả chuyển loại thanh toán, hệ thống báo MSG1057
- Trường hợp pass hết các kiểm tra trên:
Chuyển thành công, hệ thống báo MSG1058 Chuyển thất bại, hệ thống báo MSG1059
- Nhập thông tin sinh thiết. Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005037
- Nhập thông tin giải phẫu. Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005038
- Thao tác trên chi tiết dịch vụ trong phiếu. Người dùng click --> Hiển thị thao tác trên chi tiết dịch vụ trong phiếu bao gồm
- Xem KQ sinh thiết
- Xem KQ giải phẫu
- Xem KQ soi đờm
- Xem KQ kháng RMP Xpert
- Xem KQ vi khuẩn lao
- Xem KQ kháng sinh đồ ngoài lao
- Xem KQ nhuộm phiến đồ Papanicolaou
- Xem KQ XN PAP SMEAR
- Xem KQ sinh thiết. Người dùng click--> Hiển thị màn hình H005039
- Xem KQ giải phẫu. Người dùng click--> Hiển thị màn hình H005040
- Xem KQ soi đờm. Người dùng click--> Hiển thị màn hình H005041
- Xem KQ kháng RMP Xpert. Người dùng click--> Hiển thị màn hình H005042
- Xem KQ vi khuẩn lao. Người dùng click--> Hiển thị màn hình H005043
- Xem KQ kháng sinh đồ ngoài lao. Người dùng click--> Hiển thị màn hình H005044
- Xem KQ nhuộm phiến đồ Papanicolaou. Người dùng click--> Hiển thị màn hình H005045
- Xem KQ XN PAP SMEAR. Người dùng click--> Hiển thị màn hình H005046
Xem chi tiết dịch vụ. Người dùng click 1 vào dịch vụ để xem chi tiết dịch vụ đó (như hình 5)
Thao tác trên dịch vụ. Người dùng click --> Hiển thị các thao tác trên dịch vụ:
- Xóa dịch vụ
- Chuyển DV TT đồng thời
- Nhập thông tin sinh thiết
- Nhập thông tin giải phẫu
- Xóa. Người dùng click: 1/ Trường hợp chưa điền Lý do, hệ thống báo MSG1060 2/ Trường hợp đã nhập lý do, sau khi click:
- Nếu dịch vụ đã thu tiền, hệ thống báo MSG1043
- Nếu BN đã ra viện, hệ thống báo MSG1061
- Nếu phiếu dịch vụ đã trả kết quả, hệ thống báo MSG1062
- Nếu phiếu dịch vụ đã được tiếp nhận hoặc đã trả kết quả, hệ thống báo MSG1063
- Nếu dịch vụ có phiếu phụ thu đi kèm, hệ thống báo MSG1064 3/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên:
- Xóa thành công, hệ thống báo MSG064
- Xóa không thành công, hệ thống báo MSG852
Hủy. Người dùng click --> Đóng drawer
Đóng. Người dùng click để đóng drawer
Thu gọn/Hiển thị đủ phòng trong khoa. Người dùng click vào tên Khoa (in đậm) để thu gọn hoặc hiện thị đầy đủ phòng thực hiện trong khoa đó
Lưu thay đổi phòng thực hiện. Người dùng click: 1/ Trường hợp chưa chọn phòng thực hiện, hệ thống báo MSG1070 2/ Chọn phòng thành công, hệ thống báo MSG1071 --> Lưu thông tin sửa phòng thực hiện
Sửa phòng thực hiện. 1/ Trường hợp người sửa phòng không phải là người tạo phiếu, hệ thống báo MSG1073 2/ Trường hợp phiếu đã hoàn thành, hệ thống báo MSG1074 3/ Trường hợp pass các kiểm tra trên, hiển thị drawer như hình 7
- Load giá trị Trị số BT. Load giá trị Trị số BT trên lưới chi tiết phiếu theo cấu hình hienthiTriSoBT
- TH hienthiTriSoBT = 0: Hiển thị dữ liệu Trị số BT lấy theo Danh mục thực hiện xét nghiệm, theo công thức:
- Ưu tiên 1: Giá trị bình thường + Đơn vị tính
- Ưu tiên 2: Giới hạn dưới - Giới hạn trên + Đơn vị tính Nếu dữ liệu Giá trị bình thường, Giới hạn dưới, Giới hạn trên đều không có dữ liệu => Để trống trường Trị số BT
- TH hienthiTriSoBT = 1: Hiển thị dữ liệu Trị số BT lấy từ kết quả xét nghiệm CLS_KETQUA.TRISOBINHTHUONG
- Nếu LIS trả về giá trị bình thường => ưu tiên hiển thị theo LIS
- Nếu LIS trả về null > hiển thị theo danh mục theo công thức tại hienthiTriSoBT = 0
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Danh sách bệnh nhân | — | — | Người dùng click --> Chuyển sang màn hình H004007_Danh sách bệnh nhân |
| 2 | Mã bệnh án - Tên bệnh nhân | — | — | Tên thông tin Mã bệnh án và tên bênh nhân |
| 3 | Thông tin hành chính bệnh nhân | — | — | Người dùng click --> Hiển thị chi tiết thông tin hành chính của bệnh nhân |
| 4 | Menu chức năng | — | — | Người dùng click chức năng bất kỳ --> Chuyển sang màn hình chức năng đã chọn |
| 5 | Tab dịch vụ | — | — | Người dùng click tab bất kỳ --> Chuyển sang màn hình tab đã chọn |
| 6 | Kiểu xem | — | — | Người dùng click chọn xem 1 trong 2 kiểu:- Xem theo phiếu chỉ định- Xem theo dịch vụ chỉ định |
| 1 | Bảng thông tin phiếu | — | — | Bảng danh sách phiếu chỉ định bao gồm các thông tin:- Thao tác- STT- Trạng thái- Ký số- Mức CLS (hiển thị màu sắc khi sử dụng cấu hình canhbaoSLCLS)- Barcode- Số phiếu- Phiếu điều trị- Khoa chỉ định- Phòng chỉ định- TG chỉ định- Khoa thực hiện- Phòng thực hiện- Người tạo phiếuNgười dùng click vào 1 phiếu bất kỳ --> Hiển thị thông tin chi tiết phiếu như hình 2 |
| 2 | Thao tác trên phiếu | — | — | Người dùng click--> Hiển thị các thao tác chức năng trên phiếu bao gồm:- Gửi yêu cầu- Hủy yêu cầu- Cập nhật phiếu- Sửa phòng thực hiện- Xóa phiếu- Xóa dịch vụ không KQ- Sao chép phiếu- In phiếu |
| 3 | Gửi yêu cầu | — | — | Người dùng click để gửi yêu cầu cho phiếu |
| 4 | Hủy yêu cầu | — | — | Người dùng click để hủy yêu cầu cho phiếu |
| 5 | Cập nhật phiếu | — | — | Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005005 để cập nhật lại dịch vụ |
| 6 | Sửa phòng thực hiện | — | — | Người dùng click--> Hiên thị drawer Sủa phòng thực hiện như hình 5 |
| 7 | Xóa phiếu | — | — | Người dùng click --> Xóa phiếu xét nghiệm |
| 8 | Xóa dịch vụ không KQ | — | — | Người dùng click --> Xóa các phiếu có dịch vụ không có kết quả |
| 9 | Sao chép phiếu | — | — | Người dùng click --> Hiên thị màn hình H005036 |
| 10 | Nhập thông tin lấy mẫu | — | — | Người dùng click --> Hiển thị màn hình Thông tin lấy mẫu (Lấy mẫu bệnh phẩm H013004) |
| 11 | In phiếu | — | — | Người dùng click-->Chuyển sang màn hình in Phiếu yêu cầu xét nghiệm tổng hợp của BN |
| 12 | In KQ chỉ định | — | — | Người dùng click --> In phiếu Kết quả Xét nghiệm của BN |
| 13 | In barcode | — | — | Người dùng click-->In barcode của BN |
| 14 | In phiếu XN Covid-19 | — | — | Người dùng click --> In phiếu xét nghiệm Covid-19 của BN |
| 15 | In phiếu XN Lao | — | — | Người dùng click --> In phiếu xét nghiệm Lao của BN |
| 1 | Bảng chi tiết phiếu | — | — | Bảng chi tiết phiếu bao gồm những thông tin:- Thao tác- Trạng thái- Barcode- Mã dịch vụ- Tên dịch vụ- Trị số bình thường: load theo event EV042- Kết quả/Kết luận- Mô tả- Mã máy- Bác sĩ thực hiện- KTV thực hiện- Thời gian thực hiện- Người duyệt- Thời gian trả kết quả- Người hẹn trả KQ- TG hẹn trả kết quả- Ghi chú |
| 2 | Thao tác trên dịch vụ trong phiếu | — | — | Người dùng click--> Hiển thị các thao tác để chọn:- Xóa dịch vụ- Chuyển DV TT đồng thời- Nhập thông tin sinh thiết- Nhập thông tin giải phẫu |
| 3 | Xóa dịch vụ | — | — | Người dùng click --> Xóa dịch vụ đã chọn khỏi phiếu |
| 4 | Chuyển DV TT đồng thời | — | — | Người dùng click:- Trường hợp phiếu đang là thanh toán viện phí -->chuyển loại dịch vụ xét nghiệm sang dịch vụ miễn giảm thanh toán đồng thời- Trường hợp phiếu đang là thanh toán BHYT --> chuyển loại thanh toán của dịch vụ sang viện phí |
| 5 | Nhập thông tin sinh thiết | — | — | Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005037 |
| 6 | Nhập thông tin giải phẫu | — | — | Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005038 |
| 1 | Bảng danh sách dịch vụ | — | — | Bảng danh sách dịch vụ bao gồm những thông tin:- Thao tác- STT- Trạng thái- Ký số- Mức CLS (hiển thị màu sắc khi sử dụng cấu hình canhbaoSLCLS)- Barcode- Mã dịch vụ- Tên dịch vụ- Số phiếu- Phiếu điều trị- Khoa chỉ định- Phòng chỉ định- TG chỉ định- Khoa thực hiện- Phòng thực hiện- TG trả kết quả- Người tạo phiếuNgười dùng click 1 vào dịch vụ để xem chi tiết dịch vụ đó (như hình 5) |
| 2 | Thao tác trên dịch vụ | — | — | Người dùng click --> Hiển thị các thao tác trên dịch vụ:- Xóa dịch vụ- Chuyển DV TT đồng thời- Nhập thông tin sinh thiết- Nhập thông tin giải phẫu |
| 3 | Xóa dịch vụ | — | — | Người dùng click --> Xóa dịch vụ đã chọn |
| 1 | Lý do | Yes | — | Người dùng nhập lý do xóa dịch vụ |
| 2 | Xóa | — | — | Người dùng click --> Xóa dịch vụ xét nghiệm |
| 3 | Hủy | — | — | Người dùng click --> Đóng drawer |
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| PHIEU_XN | checkNguoitao | 0 | Chỉ người tạo phiếu XN mới được sửa/xóa 0: không sử dụng 1: sử dụng |
NTU_XN_CHECKXOA_USER |
| PHIEU_XN | tachInNhomDV | 0 | In phiếu kết quả xét nghiệm tách theo nhóm dịch vụ 0: in tất cả 1: tách phiếu in theo nhóm |
XN_INPHIEU_THEO_NHOMDV INPHIEU_THEO_DV |
| PHIEU_XN | canhbaoSLCLS | — | Cảnh báo số lượng bệnh nhân đạt ngưỡng cảnh báo tại phòng thực hiện Xét nghiệm cấu trúc: A;B Trong đó A là số lượng giới hạn xanh, B là số lượng giới hạn đỏ. Hệ thống tự động tính số lượng bệnh nhân C chưa và đang thực hiện CLS (chưa hoàn thành CLS) tính đến thời điểm hiện tại (màu sắc vì thế có thể thay đổi linh động theo thời gian hiện tại). Trường hợp số lượng C <= A: hiển thị màu xanh. A < C < B: màu vàng C >= B: màu đỏ. |
CANHBAO_SL_BN_XN |
| PHIEU_XN | checkThutienTiepnhanHuy | 0 | Cấu hình cho phép xóa DV chỉ định nếu chưa thu tiền, chưa tiếp nhận hoặc đã hủy 0: Không cho phép; 1: Cho phép |
CLS_ALLOW_XOA_CHUATHUTIEN |
| XET_NGHIEM | hienthiTriSoBT | 0 | Cấu hình lấy giá trị dữ liệu Trị số BT theo danh mục hoặc theo kết quả xét nghiệm 0: lấy theo danh mục 1: lấy theo kết quả xét nghiệm, bảng CLS_KETQUA |
API_TRISO_BINHTHUONG |
| PHIEU_CLS | checkKysoToDieutri | 0 | Cấu hình Kiểm tra kí số tờ điều trị khi chỉ định DV cho BN 0: Không kiểm tra; 1: Kiểm tra và giới hạn thao tác |
HIS_CHECK_DIEUTRI_KISO |
| PHIEU_CLS | checkDuyetMBP | 0 | Không cho hủy yêu cầu nếu dịch vụ có loại thanh toán miễn phí và đã được duyệt thực hiện CLS đối với BN BHYT đúng tuyến 0: Không dùng; 1: Dùng |
NTU_HUY_CHECK_DUYET_MP |
| PHIEU_CLS | checkHuyphieu | 0 | Cho phép xóa, sửa DV không cần hủy trước 0: Phải hủy trước; 1: Cho phép trực tiếp |
XOA_CAPNHAT_PHIEU_KOCANHUY |
| PHONG_THUCHIEN | hienthiPTHDV | 0 | Cấu hình Hiển thị Phòng thực hiện DV thuộc cơ sở của user chọn thiết lập phòng 0: Hiển thị tất cả 1: Hiển thị theo cơ sở |
CDDV_SHOW_PTH_BY_BRANCH |
| CLS_COPYPHIEU | checkRole | 0 | Cấu hình kiểm tra bác sĩ này có được tạo bản sao phiếu của bác sĩ khác hay không. 0: không cho phép tạo bản sao của bác sĩ khác 1: cho phép tạo bản sao của bác sĩ khác |
CLS_COPY_NOCHECK_ROLE |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG1012 | Cảnh báo (warning) | Chuyên khoa điều trị kết hợp không được phép gửi yêu cầu! |
| MSG1013 | Cảnh báo (warning) | Bạn không có quyền gửi yêu cầu phiếu này! |
| MSG1014 | Cảnh báo (warning) | Phiếu đã được gửi yêu cầu! |
| MSG1015 | Thành công (Success) | Phiếu đã được gửi yêu cầu thành công! |
| MSG1016 | Lỗi (Error) | Gửi yêu cầu phiếu thất bại! |
| MSG1017 | Cảnh báo (warning) | Phiếu đã ký số không được hủy yêu cầu! |
| MSG1018 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ chưa thu tiền |
| MSG1019 | Cảnh báo (warning) | Phiếu đã được tiếp nhận hoặc có kết quả, không thể yêu cầu hủy dịch vụ |
| MSG1020 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân chưa đóng tạm ứng. Không thể hủy yêu cầu dịch vụ! |
| MSG1021 | Cảnh báo (warning) | Phiếu đã thu tiền nên không được hủy yêu cầu |
| MSG1022 | Cảnh báo (warning) | Phiếu đã duyệt CLS nên không được hủy yêu cầu |
| MSG1023 | Cảnh báo (warning) | Phiếu đã được duyệt CLS Miễn phí, yêu cầu gỡ duyệt cls trước khi hủy phiếu! |
| MSG1024 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ đã thu tiền. Không thể hủy phiếu! |
| MSG1025 | Thành công (Success) | Yêu cầu hủy phiếu thành công |
| MSG1026 | Lỗi (Error) | Yêu cầu hủy phiếu thất bại |
| MSG1027 | Cảnh báo (warning) | Phiếu này đã có phụ thu đi kèm, không được phép hủy yêu cầu |
| MSG1028 | Cảnh báo (warning) | Phiếu đã được hủy yêu cầu! |
| MSG1029 | Cảnh báo (warning) | Phiếu không ở trạng thái đã gửi nên không thể hủy yêu cầu |
| MSG1030 | Cảnh báo (warning) | Không thể hủy yêu cầu bên LIS |
| MSG1031 | Thành công (Success) | Phiếu đã được hủy yêu cầu thành công! |
| MSG1032 | Lỗi (Error) | Hủy yêu cầu phiếu thất bại! |
| MSG1033 | Cảnh báo (warning) | Không thể cập nhật thông tin phiếu được gắn với phiếu điều trị đã được kí số! |
| MSG1034 | Cảnh báo (warning) | Phiếu đã thu tiền nên không thể cập nhật phiếu! |
| MSG1035 | Cảnh báo (warning) | Không thể sửa phiếu này! Phiếu này đã hoặc đang được xử lý |
| MSG1036 | Cảnh báo (warning) | Phiếu đã hoàn thành nên bạn không thể sửa |
| MSG1037 | Cảnh báo (warning) | Phiếu đã thu tiền nên không được phép xóa |
| MSG1038 | Cảnh báo (warning) | Phiếu không ở trạng thái sửa phiếu hoặc hủy nên không thể xóa! |
| MSG1039 | Xác nhận (Confirm) | Bạn có chắc chắn xóa phiếu xét nghiệm không? |
| MSG1040 | Cảnh báo (warning) | Phiếu này chưa kết thúc! |
| MSG1041 | Xác nhận (Confirm) | Bạn có chắc chắn xóa các dịch vụ không có kết quả không? |
| MSG1042 | Cảnh báo (warning) | Phiếu không có dịch vụ không có kết quả |
| MSG1043 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ đã thu tiền, không được phép xóa! |
| MSG1044 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ không bị từ chối nên không được phép xóa! |
| MSG1045 | Cảnh báo (warning) | Không cho phép xóa dịch vụ của bệnh nhân BHYT! |
| MSG1046 | Xác nhận (Confirm) | Bạn có chắc chắn xóa dịch vụ xét nghiệm không? |
| MSG1047 | Cảnh báo (warning) | Không tồn tại dịch vụ chính trong phiếu |
| MSG1048 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ đã thu tiền |
| MSG1049 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân đã kết thúc điều trị. Không thể cập nhật |
| MSG1050 | Thành công (Success) | Cập nhật thành công dịch vụ miễn giảm thanh toán đồng thời |
| MSG1051 | Cảnh báo (warning) | Cập nhật không thành công dịch vụ miễn giảm thanh toán đồng thời |
| MSG1052 | Xác nhận (Confirm) | Bạn có chắc chắn chuyển loại thanh toán của dịch vụ sang viện phí không? |
| MSG1053 | Cảnh báo (warning) | Đã kết thúc bệnh án, không thể chuyển loại thanh toán |
| MSG1054 | Cảnh báo (warning) | Không thể chuyển dịch vụ sang loại hợp đồng với loại khám của BN này |
| MSG1055 | Cảnh báo (warning) | Tổng tiền các dịch vụ đã chọn vượt quá hạn mức, không thể chuyển sang loại hợp đồng |
| MSG1056 | Cảnh báo (warning) | Không thể chuyển đối tượng cho BN gửi thực hiện CLS |
| MSG1057 | Cảnh báo (warning) | Không lấy được kết quả chuyển loại thanh toán |
| MSG1058 | Thành công (Success) | Chuyển sang thẻ khác thành công |
| MSG1059 | Lỗi (Error) | Chuyển loại thanh toán không thành công |
| MSG1060 | Cảnh báo (warning) | Chưa nhập lý do. |
| MSG1061 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân đã ra viên nên không được phép xóa dịch vụ, Bạn phải mở lại bệnh án để sửa! |
| MSG1062 | Cảnh báo (warning) | Phiếu dịch vụ đã trả kết quả nên không được phép xóa! |
| MSG1063 | Cảnh báo (warning) | Phiếu dịch vụ đã được tiếp nhận hoặc đã trả kết quả nên không được phép xóa! |
| MSG1064 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ có phiếu phụ thu đi kèm, không được phép xóa! |
| MSG379 | Cảnh báo (warning) | Phiếu đã được ký số không được cập nhật! |
| MSG380 | Cảnh báo (warning) | Phiếu đã được ký số không được xóa! |
| MSG544 | Cảnh báo (warning) | Bạn không có quyền cập nhật phiếu này! |
| MSG346 | Cảnh báo (warning) | Bạn không có quyền xóa phiếu |
| MSG064 | Thành công (Success) | Xóa thành công! |
| MSG852 | Lỗi (Error) | Xảy ra lỗi, xóa không thành công! |
| MSG332 | Cảnh báo (warning) | Bạn không có quyền sao chép phiếu. |
| MSG190 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ phải chưa tiếp nhận hoặc đã hủy mới được phép xóa! |
| MSG188 | Xác nhận (Confirm) | Bạn có chắc chắn chuyển loại dịch vụ xét nghiệm sang dịch vụ miễn giảm thanh toán đồng thời không? |
| MSG189 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân không phải là đối tượng BHYT hoặc không phải dịch vụ bảo hiểm |
| MSG1068 | Cảnh báo (warning) | Phiếu chưa thực hiện nên chưa có kết quả để in! |
| MSG1070 | Cảnh báo (warning) | Bạn chưa chọn phòng thực hiện |
| MSG1071 | Thành công (Success) | Sửa thành công phòng thực hiện |
| MSG1073 | Cảnh báo (warning) | Bạn không có quyền sửa phòng thực hiện phiếu này! |
| MSG1074 | Cảnh báo (warning) | Phiếu đã hoàn thành nên bạn không thể sửa phòng thực hiện |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- người gửi yêu cầu không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG1013 > lỗi người gửi yêu cầu không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG1013 => không hiện MSG1013 mà vẫn gửi được
- checkHuyphieu =1 lỗi checkHuyphieu =1 lỗi nhấn cập nhật phiếu không được khi phiếu ở trạng thái Đã gửi phiếu
- Chưa có chức năng Sửa phòng thực hiện Chưa có chức năng Sửa phòng thực hiện
- Chưa hiện mã máy ở tab Xét nghiệm
- checkNguoitao=1 vẫn còn lỗi Đăng nhập bằng tài khoản khác > nhấn xóa phiếu đang hiện popup xác nhận > nhấn đồng ý bị xoay > hiện Bạn không có quyền xóa phiếu Đúng: không hiện popup xác nhận mà phải hiện luôn Bạn không có quyền xóa phiếu
- Trường hợp phiếu đã được gửi yêu cầu sang bên LIS, hệ thống báo MSG1030 lỗi Bệnh nhân |BA25000000268|BN00809042| BN 1| thấy đã gửi lis nhưng không hiện đúng thông báo
- phiếu chứa dịch vụ đã thu tiền, hệ thống báo MSG1024 > chưa hiện xác nhận
- Xóa dịch vụ hiện không đúng message Xóa dịch vụ không được
- Cập nhật phiếu >> Xóa dịch vụ lỗi Cập nhật phiếu >> Xóa dịch vụ lỗi
- Xóa dịch vụ chưa hiện form nhập lý do Xóa dịch vụ chưa hiện form nhập lý do
- phiếu chi tiết hiện chưa đúng thông tin Bệnh nhân CẤP CỨU ngày 28/08 đã thực hiện xét nghiệm có đầy đủ thông tin> phiếu chỉ định chi tiết chưa đúng đủ thông tin
- Chọn phiếu đã hoàn thành > Xóa dịch vụ không có kết quả > đồng ý chưa đóng popup xác nhận Chọn phiếu đã hoàn thành > Xóa dịch vụ không có kết quả > đồng ý chưa đóng popup xác nhận
- Tab Điều trị, Công khám chọn kiểu xem Theo dịch vụ chỉ định không hiện cột Thao tác Tab Điều trị, Công khám chọn kiểu xem Theo dịch vụ chỉ định không hiện cột Thao tác, nhấn phiếu cũng không hiện thông tin
- Cập nhật phiếu lỗi Cập nhật phiếu lỗi
- Gửi yêu cầu bị disable Gửi yêu cầu bị disable
- Sao chép phiếu lỗi Khoa:Khoa Khám Bệnh Phòng: PK Nội tổng hợp 1 (P.007) Bệnh nhân: 1 Số phiếu 251013300098 >> sao chép ra phiếu 251013300098 Phiếu sao khi sao chép >>Sai trạng thái Sai thời gian
- Thao tác hủy, gửi yêu cầu không được Thao tác hủy, gửi yêu cầu không được
- checkThutienTiepnhanHuy=0 lỗi checkThutienTiepnhanHuy=0 lỗi không hiện message
- checkNguoitao = 1 Chỉ người tạo phiếu XN mới được sửa/xóa > Lỗi checkNguoitao = 1 Chỉ người tạo phiếu XN mới được sửa/xóa => Lỗi: Vẫn xóa được Tạo phiếu ở DKLAN.ADMINKV2 qua DKLAN.ADMIN xóa vẫn được set cấu hình checkNguoitao=1, nếu người cập nhật không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG544 > người cập nhật = người tạo nhưng vẫn hiện thông báo
- đếm số lượng tab điều trị, hội chẩn Đếm số lượng tab: điều trị, hội chẩn Thao tác: Khi mở 2 tab: tab 1 Thêm: điều trị, hội chẩn Tab 2 chọn qua lại giữa các tab > ds thì tăng lên do thêm nhưng số chưa tăng lên [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-10-11-14-06-01-272.png]
- đếm số lượng tab Công khám, Phụ Thu, Vận chuyển, Thu khác Đếm số lượng tab Công khám, Phụ Thu, Vận chuyển, Thu khác Thao tác: Khi mở 2 tab: tab 1 Thêm: Công khám, Phụ Thu, Vận chuyển, Thu khác ( ở chỉ định dịch vụ khác ) Tab 2 chọn qua lại giữa các tab > ds thì tăng lên do thêm nhưng số chưa tăng lên
- DS diều trị 1/Khi xóa phiếu thành công chưa công nhận lại số lượng 2/ Nếu xóa hết phiếu trong ds thì chuyển về tab trước sau như các tab khác
- DS hội chẩn 1/Khi xóa phiếu thành công chưa công nhận lại số lượng 2/ Nếu xóa hết phiếu trong ds thì chuyển về tab trước sau như các tab khác
- Xóa dịch vụ lỗi Xóa dịch vụ lỗi
- [his4- ] Tab PTTT in phiếu lỗi Tab PTTT in phiếu lỗi
H005004 – Khám lâm sàng
Mục đích nghiệp vụ
"Chức năng cho phép bác sĩ điền các thông tin khám lâm sàng (Hỏi bệnh, Thông tin sinh tồn, Khám bệnh, Khám chuyên khoa, Khám thai) của bệnh nhân. Các tính năng bao gồm:
- Cho phép nhập thông tin Hỏi bệnh, Thông tin sinh tồn, Khám bệnh, Khám thai.
- Tính chỉ số BMI, chỉ số CRCl, chỉ số eGFR.
- Làm mới (Reset) lại form nhập
Đường dẫn thao tác: Ngoại trú / Khám bệnh/ Chọn bệnh nhân/ Khám bệnh
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
-
Lưu và in. Người dùng click: 1/ Trường hợp khi set cấu hình checkPhongvalidateQTBenhly khác 0 (không bắt buộc nhập Quá trình bệnh lý theo phòng), batbuocQTBLtheoDT=0 hoặc 1 (bắt buộc nhập Quá trình bệnh lý theo tất cả Đối tượng hoặc đối tượng bảo hiểm):
- Khi đó mặc định check ưu tiên theo đối tượng bệnh nhân
- Nếu chưa nhập Quá trình bệnh lý, hệ thống cảnh báo chưa nhập Quá trình bệnh lý 2/ Trường hợp chỉ sử dụng 1 trong 2 cấu hình checkPhongvalidateQTBenhly= 0 hoặc batbuocQTBLtheoDT=0 hoặc 1, nếu chưa nhập Quá trình bệnh lý, hệ thống cảnh báo chưa nhập Quá trình bệnh lý 3/ Trường hợp nhập các thông tin trong Thông tin sinh tồn bằng 0, nếu set cấu hình nhapSinhtonBangKhong=0, hệ thống báo MSG321 4/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên, lưu thông tin thành công, hệ thống báo MSG060 và chuyển sang màn hình in phiếu khám thai (chức năng in chưa làm)
-
Lưu và ký số. Người dùng click: 1/ Trường hợp khi set cấu hình checkPhongvalidateQTBenhly khác 0 (không bắt buộc nhập Quá trình bệnh lý theo phòng), batbuocQTBLtheoDT=0 hoặc 1 (bắt buộc nhập Quá trình bệnh lý theo tất cả Đối tượng hoặc đối tượng bảo hiểm):
- Khi đó mặc định check ưu tiên theo đối tượng bệnh nhân
- Nếu chưa nhập Quá trình bệnh lý, hệ thống cảnh báo chưa nhập Quá trình bệnh lý 2/ Trường hợp chỉ sử dụng 1 trong 2 cấu hình checkPhongvalidateQTBenhly= 0 hoặc batbuocQTBLtheoDT=0 hoặc 1, nếu chưa nhập Quá trình bệnh lý, hệ thống cảnh báo chưa nhập Quá trình bệnh lý 3/ Trường hợp nhập các thông tin trong Thông tin sinh tồn bằng 0, nếu set cấu hình nhapSinhtonBangKhong=0, hệ thống báo MSG321 4/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên, lưu thông tin thành công, hệ thống báo MSG060 và chuyển sang màn hình chức năng ký số (chức năng ký số chưa làm)
-
Xem và ký số. 1/ + Nếu người dùng chưa ký số --> Disable Button
- Nếu người dùng đã ký số thành công --> Enable button 2/ Người dùng click, hệ thống hiển thị file đã ký số để xem. (chức năng ký số chưa làm)
-
Làm mới. Người dùng click để xóa toàn bộ thông tin đã nhập trên giao diện của form H005004. --> Hệ thống gửi message cảnh báo: MSG063.
- Nếu người dùng đồng ý xóa --> Hệ thống xóa toàn bộ thông tin đã nhập trên giao diện của form H005004.
- Nếu người dùng không đồng ý xóa --> Hệ thống giữ nguyên tại màn hình hiện tại
Ẩn/hiện label Thông tin sinh tồn. Người dùng click để ẩn/hiện form nhập chi tiết Thông tin sinh tồn
-
Tính chỉ số BMI (Kg/m2). 1/ Hệ thống tính chỉ số BMI theo công thức: Cân nặng (kg) / Chiều cao² (m²) 2/Sau khi điền cân nặng và chiều cao, Hệ thống tự động điền trạng thái của bệnh nhân:
- chỉ số BMI < 18,5 --> Hệ thống hiển thị "Thiếu cân"
- 18.5-22,9 --> Hệ thống hiển thị "Bình thường"
- 23-24,9 --> Hệ thống hiển thị "Thừa cân"
25 --> Hệ thống hiển thị "Béo phì"
-
Chọn RH. Người dùng click/tab để chọn RH trong nhóm máu của bệnh nhân.Bao gồm: -; + Trường hợp đã có thông tin nhóm máu:
- set cấu hình editNhommauRH=1, nếu thay đổi Nhóm máu/RH, hệ thống gửi MSG889
- Đồng ý: Thay đổi theo nhóm máu/RH đã chọn
- Hủy bỏ; giữ nguyên thông tin ban đầu
- set cấu hình editNhommauRH=2, nếu click thay đổi, hệ thống chặn không cho đổi, báo MSG890
-
Chọn Nhóm máu. Người dùng click/tab để chọn nhóm máu của bệnh nhân. Bao gồm: A, B, O, AB Trường hợp đã có thông tin nhóm máu:
- set cấu hình editNhommauRH=1, nếu thay đổi Nhóm máu/RH, hệ thống gửi MSG889
- Đồng ý: Thay đổi theo nhóm máu/RH đã chọn
- Hủy bỏ; giữ nguyên thông tin ban đầu
- set cấu hình editNhommauRH=2, nếu click thay đổi, hệ thống chặn không cho đổi, báo MSG890
Tính chỉ cố ClCr. Hệ thống tự động tính chỉ số CLCR dựa theo công thức:
- Với nam giới: CrCl = [ (140 - tuổi) x cân nặng ]/(72 x SCr).
- Với nữ giới: CrCl = [ (140 - tuổi) x cân nặng ]/(72 x SCr) x 0.85.
- Tính chỉ số Chỉ số eGFR (mL/phút/1,73m2). Hệ thống tự động tính chỉ số eGFR dựa theo công thức:
- Đối với bệnh nhân từ 18 tuổi trở lên và dưới 85 tuổi: eGFR (ml⁄(ph⁄1,73) m^2 )=186*((Creatinine máu (mmol⁄L))/88,4)^(-1,154)*〖tuổi〗^(-0,203)*giới tính Trong đó: Giới tính: 0,742 với Nữ, 1 với Nam
- Đối với bệnh nhân dưới 18 tuổi sử dụng phương pháp Schwartz: eGFR (ml⁄(ph⁄1,73) m^2 )=(hk88,4)/(Creatinine máu) Trong đó: h: chiều cao k: giá trị lấy theo độ tuổi của trẻ Kiểm tra xác định là xét nghiệm Creatinin (được đánh dấu trong danh mục Xét nghiệm)
Ẩn/hiện label Khám bệnh. Người dùng click để ẩn/hiện form nhập chi tiết Khám bệnh
Chọn button Triệu chứng mẫu. Người dùng click--> Hiển thị drawer Danh sách Triệu chứng mẫu như hình 3
Chọn Chẩn đoán chính. 1/ Người dùng click/tab để điền và chọn các chẩn đoán chính của bệnh nhân. Cho phép chỉnh sửa thông tin đã nhập
- Nếu Khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM Khoa, hiển thị như hình 7 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT)
- Nếu Khoa không được đánh dấu show ICD YHCT: -> Nếu phòng trong khoa không được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 6 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10) -> Nếu phòng trong khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 7 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT)
- Nếu set cấu hình loadCSBDtheoCDC=1, tự động lấy thông tin chẩn đoán chính vào chẩn đoán ban đầu gồm cả mã icd và tên icd. (Trường hợp trường Chẩn đoán ban đầ uđã có thông tin, giữ thông tin đó và chỉ hiện thị thêm theo chẩn đoán chính, sau đó có thể sửa)
- Nếu set cấu hình macdinhQTBenhlyCDC=1, tự động lấy thông tin chẩn đoán chính vào Quá trình bệnh lý gồm cả mã icd và tên icd. (Trường hợp trường Qua trình bệnh lý đã có thông tin, giữ thông tin đó và chỉ hiện thị thêm theo chẩn đoán chính, sau đó có thể sửa) 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD. 3/ Người dùng có thể sửa text tên bệnh Chẩn đoán chính đã chọn khi set cấu hình editCDC<>0 5/ Trường hợp chọn Chẩn đoán chính trùng với Chẩn đoán kèm theo, hệ thống báo MSG885 6/ Tường hợp nếu chọn Chẩn đoán chính được tích Cảnh báo khi chỉ định bệnh chính, hệ thống báo MSG904 7/ Trường hợp chọn Chẩn đoán chính trùng với Chẩn đoán chính ở phòng khám khác đã chọn, hệ thống báo MSG896. 8/ KB_KHAMLS.canhBaoIcdDaiNgay = 1 => thực hiện cảnh báo mã chẩn đoán chính nếu thuộc ICD dài ngày. Hệ thống báo MSG2711.
- Chọn Chẩn đoán kèm theo. 1/ Người dùng click/tab để điền và chọn các chẩn đoán phụ của bệnh nhân. Cho phép chỉnh sửa text tên bệnh ở thông tin đã nhập
- Nếu Khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM Khoa, hiển thị như hình 7 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT)
- Nếu Khoa không được đánh dấu show ICD YHCT: -> Nếu phòng trong khoa không được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 6 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10) -> Nếu phòng trong khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 7 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT)
2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD. 3/ Trường hợp sử dụng cấu hình checkICD giá trị khác 0 (thuộc mã cấu hình cha KB_KET_THUC_KHAM), giới hạn số lượng đã cấu hình ở tham số check ICD, hiển thị DS ICD kèm theo của BN cho người dùng thực hiện sửa, xóa luôn 4/ Trường hợp chọn Chẩn đoán kèm theo trùng với Chẩn đoán chính, hệ thống báo MSG886 5/ Trường hợp chọn Chẩn đoán kèm theo trùng với Chẩn đoán kèm theo ở phòng khám khác đã có, hệ thống gửi cảnh báo MSG891. 6/ Trường hợp chọn Chẩn kèm theo trùng với Chẩn kèm theo đã chọn, hệ thống báo MSG905
- Chọn YHCT chính. Hiển thị với những phòng có đánh dấu Show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM khoa 1/ Người dùng click/tab để điền và chọn các YHCT chính của bệnh nhân. Cho phép chỉnh sửa thông tin đã nhập
- Nếu Khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM Khoa, hiển thị như hình 7 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT)
- Nếu Khoa không được đánh dấu show ICD YHCT: -> Nếu phòng trong khoa không được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 6 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10) -> Nếu phòng trong khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 7 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT)
- Auto Load dữ liệu vừa chọn vào trường thông tin Chẩn đoán chính.
- Nếu set cấu hình loadCSBDtheoCDC=1, tự động lấy thông tin YHCT chính vào chẩn đoán ban đầu gồm cả mã icd và tên icd. (Trường hợp trường Chẩn đoán ban đầu đã có thông tin, giữ thông tin đó và chỉ hiện thị thêm theo YHCT chính, sau đó có thể sửa)
- Nếu set cấu hình macdinhQTBenhlyCDC=1, tự động lấy thông tin YHCT chính vào Quá trình bệnh lý gồm cả mã icd và tên icd. (Trường hợp trường Quá trình bệnh lý đã có thông tin, giữ thông tin đó và chỉ hiện thị thêm theo YHCT chính, sau đó có thể sửa) 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục YHCT 3/ Hệ thống tự động load dữ liệu ICD10 theo ICD YHCT theo dữ liệu đã map trong DM khi set cấu hình loadICDYHCTTayY=1. Trường hợp ICD 10 không map với ICD YHCT nào thì để trống ICD YHCT. 4/ Người dùng có thể sửa text tên bệnh Chẩn đoán chính đã chọn khi set cấu hình editCDC<>0 5/ Trường hợp chọn YHCT chính trùng với YHCT kèm theo, hệ thống báo MSG887 6/ Trường hợp chọn Chẩn đoán chính trùng với Chẩn đoán chính ở phòng khám khác đã chọn, hệ thống báo MSG896
- Chọn YHCT kèm theo. Hiển thị với những phòng có đánh dấu Show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM khoa 1/ Người dùng click/tab để điền và chọn các chẩn đoán phụ của bệnh nhân. Cho phép chỉnh sửa text tên bệnh ở thông tin đã nhập
- Nếu Khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM Khoa, hiển thị như hình 7 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT)
- Nếu Khoa không được đánh dấu show ICD YHCT: -> Nếu phòng trong khoa không được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 6 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10) -> Nếu phòng trong khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 7 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT)
2// Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục YHCT 3/ Hệ thống tự động load dữ liệu ICD10 theo ICD YHCT theo dữ liệu đã map trong DM khi set cấu hình loadICDYHCTTayY=1. Trường hợp ICD 10 không map với ICD YHCT nào thì để trống ICD YHCT 4/ Trường hợp sử dụng cấu hình checkICD giá trị khác 0 (thuộc mã cấu hình cha KB_KET_THUC_KHAM), giới hạn số lượng đã cấu hình ở tham số check ICD, hiển thị DS ICD kèm theo của BN cho người dùng thực hiện sửa, xóa luôn 5/ Trường hợp chọn YHCT kèm theo trùng với YHCT chính, hệ thống báo MSG888 6/ Trường hợp chọn YHCT kèm theo trùng với YHCT kèm theo ở phòng khám khác đã có, hệ thống gửi cảnh báo MSG891 7/ Trường hợp chọn YHCT kèm theo trùng với YHCT kèm theo đã chọn, hệ thống báo MSG906
- Chọn button chọn KQ CLS. Người dùng click --> hệ thống mở drawer Chọn Kết quả khám lâm sàng (hình 2)
- Nếu trường thông tin "KQ cận lâm sàng" đã có dữ liệu, sau khi chọn lại KQ CLS trong drawer hệ thống sẽ xóa dữ liệu cũ, chỉ thêm dữ liệu chọn mới
- Chọn Bác sĩ hỗ trợ. 1/ Người dùng click/tab để điền và chọn Bác sĩ hỗ trợ của bệnh nhân 2/ Hệ thống lấy thông tin tại Danh mục Quản lý nhân viên với Loại nhân viên = Bác sỹ
- Chọn Điều dưỡng. 1/ Người dùng click/tab để điền và chọn Điều dưỡng của bệnh nhân 2/ Hệ thống lấy thông tin tại Danh mục Quản lý nhân viên với Loại nhân viên = Điều dưỡng
Chọn button Dữ liệu thuốc còn sử dụng. Người dùng click--> Hiển thị drawer Đơn thuốc vật tư cũ link sang (màn hình H005076)
Chọn chế độ dinh dưỡng. 1/ Người dùng click/tab để điền và chọn chế độ dinh dưỡng của bệnh nhân -> Hiển thị dropdownlist 2/ Hệ thống lấy thông tin tại Danh mục Suất ăn
- Chọn chế độ chăm sóc. Người dùng click/tab để điền và chọn chế độ chăm sóc của bệnh nhân. Hệ thống hiển thị dropdownlist gồm:
- Cấp I
- Cấp II
- Cấp III
- Đối tượng BN Lao. Người dùng click/tab để điền Đối tượng BN Lao của bệnh nhân, hệ thống hiển thị dropdownlist:
- Lao
- Lao đa kháng
- Lao tiền/Siêu kháng
- Ẩn/hiện label Khám mắt. Người dùng click để ẩn/hiện form nhập chi tiết Khám mắt
- Hiển thị hết thông tin trong form khi phòng khám có công khám chính là Khám mắt
- Nếu không, mặc định thu gọn panel
- Ẩn/hiện lablel Khám răng hàm mặt. Người dùng click để ẩn/hiện form nhập chi tiết của Khám răng hàm mặt
- Hiển thị hết thông tin trong form khi phòng khám có công khám chính là Khám răng hàm mặt
- Nếu không, mặc định thu gọn panel
- Tải ảnh RHM. Người dùng click, hệ thống mở brower tại thiết bị của người dùng. Mở browser máy tính của người dùng. Upload và view file người dùng đã chọn.
- Trường hợp chọn file không đúng đình dạng ảnh (png, jpeg, bmp), hệ thống báo MSG498
- Trường hợp nếu file quá 2MB thì cảnh báo MSG183
- Ẩn/hiện lablel Khám tai mũi họng. Người dùng click để ẩn/hiện form nhập chi tiết của Khám tai mũi họng
- Hiển thị hết thông tin trong form khi phòng khám có công khám chính là Khám tai mũi họng
- Nếu không, mặc định thu gọn panel
- Ẩn/hiện label Khám thai. Người dùng click để ẩn/hiện form nhập chi tiết của Khám thai
- Hiển thị hết thông tin trong form khi phòng khám có công khám chính là Khám thai
- Nếu không, mặc định thu gọn panel
Đóng. Người dùng click biểu tượng "X" hoặc button Đóng --> Đóng drawer, trở về màn hình H005004 (hình 1)
Chọn kết quả CLS. Người dùng click --> Input kết quả cận lâm sàng vào trường thông tin Kết quả khám lâm sàng Dữ liệu sau khi chọn hiển thị theo cấu hình formatCLS
Chọn Triệu chứng mẫu. Người dùng click--> Input kết quả vừa chọn vào trường thông tin chẩn đoán ban đầu Trường hợp chọn lại, nếu chọn triệu chứng mẫu trùng với đã chọn trước đó, hệ thống không fill lại dữ liệu trùng (tức là xóa cũ, thêm mới) (Đánh dấu tích ở danh sách triệu chứng mẫu đã chọn trước đó)
Chọn Dữ liệu thuốc còn sử dụng. Người dùng click --> Input kết quả vừa chọn vào trường thông tin Hướng xử lý
Lưu mẫu. Người dùng click
- Trường hợp chưa điền tên mẫu, hệ thống báo MSG088
- Trường hợp điền tên mẫu trùng với tên mẫu đã có, hệ thống báo MSG098 Pass kiểm tra trên--> Hệ thống Lưu mẫu Khám lâm sàng
- Load dữ liệu khám bệnh. Load dữ liệu thông tin khám bệnh hỏi bệnh theo cấu hình hienthiTTtheoPhong
- Nếu set =0, hiển thị dữ liệu theo khám bệnh
- Nếu set=1, hiển thị dữ liệu theo phòng khám hiện tại
Chọn mẫu. Người dùng click--> Hiển thị danh sách mẫu Khám lâm sàng để chọn
Thao tác trên mẫu. Người dùng click buton 3 chấm --> Hiển thị drawer danh sách mẫu khám lâm sàng để chọn
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 2 | Khám lâm sàng | — | — | Tên title tab Khám lâm sàng. |
| 3 | Lưu | — | — | Người dùng click để lưu thông tin vừa nhập tại màn hình H005004 |
| 4 | Lưu và in | — | — | Người dùng click button để lưu thông tin vừa nhập và hệ thống chuyển sang màn hình in phiếu khám thai |
| 5 | Lưu và ký số | — | — | 1/ Người dùng click để lưu thông tin vừa nhập tại màn hình H005004 và chuyển sang màn hình chức năng ký số. |
| 6 | Xem và ký số | — | Disable | 1/ + Nếu người dùng chưa ký số --> Disable Button + Nếu người dùng đã ký số thành công --> Enable button 2/ Người dùng click để xem lại file đã ký số. |
| 7 | Làm mới | — | Disable | 1/ + Nếu người dùng chưa điền thông tin --> Disable Button + Nếu người dùng điền thông tin --> Enable button 2/ Người dùng click để xóa toàn bộ thông tin đã nhập trên giao diện của form H005004. |
| 2 | Danh sách mẫu | — | — | Người dùng click--> Hiển thị danh sách mẫu Khám lâm sàng để chọn |
| 3 | Thao tác danh sách mẫu | — | — | Người dùng click buton 3 chấm --> Hiển thị drawer danh sách mẫu khám lâm sàng để chọn |
| 7 | Thời gian bắt đầu khám | — | — | 1/ Hiển thị thời gian bắt đầu khám của bệnh nhân2/ Trường hợp có thể sửa, đối với đội tượng BN là BHYT, kiểm tra ngày mẫu bệnh phẩm trong kbh_maubenhpham hoặc NGAYPHAUTHUATTHUTHUAT trong kbh_phauthuatthuthuat- Nếu người dùng chọn Thời gian bắt đầu trùng với thời gian chỉ định dịch vụ, hệ thống báo MSG893 |
| 11 | Lý do vào viện | Yes | — | 1/ Người dùng click/tab để điền thông tin lý do vào viện của bệnh nhân.2/ Hiển thị thông tin "Lý do vào viện" được lấy từ DB đã được nhập từ form H004001_Tiếp nhận khám bệnh. |
| 12 | Giai đoạn bệnh | No | — | Người dùng click/tab để điền thông tin giai đoạn bệnh của bệnh nhân. |
| 13 | Quá trình bệnh lý | Yes | — | Người dùng click/tab để điền thông tin Quá trình bệnh lý của bệnh nhân. Trường thông tin hiển thị theo Chẩn đoán chính/YHCT chính khi set cấu hình macdinhQTBenhlyCDC=1 |
| 14 | Tiền sử bệnh (Bản thân) | No | — | Người dùng click/tab để điền thông tin Tiền sử bệnh của bản thân bệnh nhân. |
| 15 | Tiền sử bệnh (Gia đình) | No | — | Người dùng click/tab để điền thông tin Tiền sử bệnh của gia đình bệnh nhân. |
| 16 | Chế độ dinh dưỡng | No | — | 1/ Người dùng click/tab để điền và chọn chế độ dinh dưỡng của bệnh nhân2/ Hệ thống lấy thông tin tại Danh mục Suất ăn3/ Khi set cấu hình loadChedoGhichu=1, sau khi chọn Chế độ dinh dưỡng, dữ liệu sẽ hiển thị vào trường Ghi chú kèm dấu chấm phẩy để ngăn cách. Người dùng có thể sửa thông tin Chế độ dinh dưỡng hiển thị ở trường ghi chú. Nếu chọn lại, dữ liệu tiếp tục fill |
| 17 | Chế độ dinh dưỡng (Ghi chú) | No | — | Người dùng click/tab để điền ghi chú chế độ dinh dưỡng của bệnh nhân |
| 18 | Chế độ chăm sóc | No | — | 1/Người dùng click/tab để điền và chọn chế độ chăm sóc của bệnh nhân. Gồm: Cấp I, Cấp II, Cấp III2/ Khi set cấu hình loadChedoGhichu=1, sau khi chọn Chế độ chăm sóc, dữ liệu sẽ hiển thị vào trường Ghi chú kèm dấu chấm phẩy để ngăn cách. Người dùng có thể sửa thông tin Chế độ chăm sóc hiển thị ở trường ghi chú. Nếu chọn lại, dữ liệu tiếp tục fill |
| 19 | Sàng lọc dinh dưỡng (MST) | No | — | Người dùng click/tab để điền Sàng lọc dinh dưỡng của bệnh nhân |
| 20 | Đối tượng BN Lao | No | — | Người dùng click/tab để điền Đối tượng BN Lao của bệnh nhân- Lao- Lao đa kháng- Lao tiền/Siêu kháng |
| 21 | Thông tin sinh tồn | — | — | 1/ Được dùng như Panel của Thông tin sinh tồn.2/ Người dùng click để ẩn, form nhập chi tiết của Thông tin sinh tồn |
| 22 | Mạch (lần/phút) | No | — | Người dùng click/tab để điền thông tin Mạch của bệnh nhân tính theo số lần/phút.+ Với các thông số bình thường thì hiển thị như bình thường. (Trẻ 10 - 15 tuổi : 80 - 90 lần/phút; Người lớn : 60 - 80 lần/phút; Người già : 60 - 70 lần/phút.)+ Nếu thông số thấp/cao hơn bình thường --> Hệ thống đổi màu sắc của text đã nhập thành màu đỏ |
| 23 | Nhiệt độ (C) | No | — | Người dùng click/tab để điền thông tin Nhiệt độ của bệnh nhân tính theo độ C.+ Với các thông số bình thường thì hiển thị như bình thường. (từ 36 đến 37,5 độ C)+ Nếu thông số thấp/cao hơn bình thường --> Hệ thống đổi màu sắc của text đã nhập thành màu đỏ |
| 24 | Huyết áp (mmHG) | No | — | 1/ Người dùng click/tab để điền thông tin Huyết áp của bệnh nhân tính theo mmHG+ Với các thông số bình thường thì hiển thị như bình thường. (< 120/80mmHg)+ Nếu thông số cao hơn bình thường --> Hệ thống đổi màu sắc của text đã nhập thành màu đỏ |
| 25 | Nhịp thở (lần/phút) | No | — | Người dùng click/tab để điền thông tin Nhịp thở của bệnh nhân tính theo số lần/phút+ Với các thông số bình thường thì hiển thị như bình thường. (16 - 20 lần/phút.)+ Nếu thông số thấp/cao hơn bình thường --> Hệ thống đổi màu sắc của text đã nhập thành màu đỏ |
| 26 | SpO2 (%) | No | — | Người dùng click/tab để điền thông tin Chỉ số oxi máu của bệnh nhân tính theo %+ Với các thông số bình thường thì hiển thị như bình thường. (95-100%)+ Nếu thông số thấp hơn bình thường --> Hệ thống đổi màu sắc của text đã nhập thành màu đỏ |
| 27 | Cân nặng (Kg) | Yes | — | 1/ Người dùng click/tab để điền thông tin Cân nặng của bệnh nhân tính theo Kg.2/ Kiểm tra cấu hình limitCannang, nếu nhập Cân nặng quá số cân giới hạn, hệ thống báo MSG205 |
| 28 | Chiều cao (cm) | No | — | Người dùng click/tab để điền thông tin Chiều cao của bệnh nhân tính theo Cm |
| 29 | BMI (Kg/m2) | — | — | 1/ Hệ thống tính chỉ số BMI theo công thức: Cân nặng (kg) / Chiều cao² (m²)2/Sau khi điền cân nặng và chiều cao, Hệ thống tự động điền trạng thái của bệnh nhân: + chỉ số BMI < 18,5 --> Hệ thống hiển thị "Thiếu cân" + 18.5-22,9 --> Hệ thống hiển thị "Bình thường" + 23-24,9 --> Hệ thống hiển thị "Thừa cân" + > 25 --> Hệ thống hiển thị "Béo phì" |
| 23 | Para | No | — | Người dùng click/tab để điền para của bệnh nhân. Khi nhập dữ liệu tự động fill thông tin xuống trường thông tin Para ở dưới phần Khám thaiBắt buộc nhập 4 chữ số. Nếu không nhập đúng ký tự là 4 chữ số, hệ thống báo MSG895 |
| 31 | Nhóm máu (RH) | No | — | Người dùng click/tab để chọn RH trong nhóm máu của bệnh nhân.Bao gồm: -; +Trường hợp đã có thông tin nhóm máu:- set cấu hình editNhommauRH=1, nếu thay đổi Nhóm máu/RH, hệ thống gửi MSG889+ Đồng ý: Thay đổi theo nhóm máu/RH đã chọn+ Hủy bỏ; giữ nguyên thông tin ban đầu- set cấu hình editNhommauRH=2, nếu click thay đổi, hệ thống chặn không cho đổi, báo MSG890 |
| 32 | Nhóm máu | No | — | Người dùng click/tab để chọn nhóm máu của bệnh nhân. Bao gồm: A, B, O, ABTrường hợp đã có thông tin nhóm máu:- set cấu hình editNhommauRH=1, nếu thay đổi Nhóm máu/RH, hệ thống gửi MSG889+ Đồng ý: Thay đổi theo nhóm máu/RH đã chọn+ Hủy bỏ; giữ nguyên thông tin ban đầu- set cấu hình editNhommauRH=2, nếu click thay đổi, hệ thống chặn không cho đổi, báo MSG890 |
| 33 | Chỉ số CrCl (ml/phút) | — | — | Hệ thống tự động tính chỉ số CLCR dựa theo công thức: + Với nam giới: CrCl = [ (140 - tuổi) x cân nặng ]/(72 x SCr).+ Với nữ giới: CrCl = [ (140 - tuổi) x cân nặng ]/(72 x SCr) x 0.85. |
| 34 | Chỉ số eGFR(mL/phút/1,73m2) | — | — | Hệ thống tự động tính chỉ số eGFR dựa theo công thức: + Đối với bệnh nhân từ 18 tuổi trở lên và dưới 85 tuổi: eGFR (ml⁄(ph⁄1,73) m^2 )=186*((Creatinine máu (mmol⁄L))/88,4)^(-1,154)〖tuổi〗^(-0,203)giới tínhTrong đó: Giới tính: 0,742 với Nữ, 1 với Nam+ Đối với bệnh nhân dưới 18 tuổi sử dụng phương pháp Schwartz:eGFR (ml⁄(ph⁄1,73) m^2 )=(hk88,4)/(Creatinine máu)Trong đó: h: chiều cao k: giá trị lấy theo độ tuổi của trẻKiểm tra xác định là xét nghiệm Creatinin (được đánh dấu trong danh mục Xét nghiệm) |
| 35 | Khám bệnh | — | — | 1/ Được dùng như Panel của Khám bệnh.2/ Người dùng click để ẩn, form nhập chi tiết của Khám bệnh |
| 36 | Khám toàn thân | No | — | Người dùng click/tab để điền thông tin Khám toàn thân của bệnh nhân. Nếu set cấu hình gotatKham=1, hiển thị dữ liệu lấy từ Danh mục Thông tin Thường dùng /vnpthis/main/manager.jsp?func=../danhmuc/DMC78_ThongTinThuongDung |
| 37 | Khám bộ phận | No | — | Người dùng click/tab để điền thông tin Khám bộ phận của bệnh nhân. Nếu set cấu hình gotatKham=1, hiển thị dữ liệu lấy từ Danh mục Thông tin Thường dùng /vnpthis/main/manager.jsp?func=../danhmuc/DMC78_ThongTinThuongDung |
| 38 | Chẩn đoán TD | Yes | Disable | Hiển thị thông tin "Chẩn đoán tuyến dưới" được lấy từ DB đã được nhập từ form H004001_Tiếp nhận khám bệnh. |
| 39 | Chẩn đoán ban đầu | Yes | — | Người dùng click/tab để điền và chọn thông tin chẩn đoán ban đầu của bệnh nhân. Dữ liệu hiển thị theo Chẩn đoán chính/YHCT chính đã chọn khi set cấu hình loadCDBDtheoCDC=1 |
| 40 | Triệu chứng mẫu | — | — | Người dùng click--> Hiển thị drawer Danh sách Triệu chứng mẫu như hình 3 |
| 41 | Chẩn đoán chính | Yes | — | 1/ Người dùng click/tab để điền và chọn các chẩn đoán chính của bệnh nhân. Cho phép chỉnh sửa thông tin đã nhập+ Nếu Khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM Khoa, hiển thị như hình 7 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT) + Nếu Khoa không được đánh dấu show ICD YHCT:-> Nếu phòng trong khoa không được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 6 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10) -> Nếu phòng trong khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 7 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT) Sau khi chọn chẩn đoán chính:- Nếu set cấu hình loadCSBDtheoCDC=1, tự động lấy thông tin chẩn đoán chính vào chẩn đoán ban đầu gồm cả mã icd và tên icd. (Trường hợp trường Chẩn đoán ban đầ uđã có thông tin, giữ thông tin đó và chỉ hiện thị thêm theo chẩn đoán chính, sau đó có thể sửa)- Nếu set cấu hình macdinhQTBenhlyCDC=1, tự động lấy thông tin chẩn đoán chính vào Quá trình bệnh lý gồm cả mã icd và tên icd. (Trường hợp trường Qua trình bệnh lý đã có thông tin, giữ thông tin đó và chỉ hiện thị thêm theo chẩn đoán chính, sau đó có thể sửa)2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD. 3/ Người dùng có thể sửa text tên bệnh Chẩn đoán chính đã chọn khi set cấu hình editCDC<>05/ Trường hợp chọn Chẩn đoán chính trùng với Chẩn đoán kèm theo, hệ thống báo MSG8856/ Tường hợp nếu chọn Chẩn đoán chính được tích Cảnh báo khi chỉ định bệnh chính, hệ thống báo MSG9047/ Trường hợp chọn Chẩn đoán chính trùng với Chẩn đoán chính ở phòng khám khác đã chọn, hệ thống báo MSG896 |
| 42 | Chẩn đoán chính (Ghi chú) | No | — | Người dùng click/tab để điền ghi chú về chẩn đoán chính của bệnh nhân. |
| 43 | Chẩn đoán kèm theo | No | — | 1/ Người dùng click/tab để điền và chọn các chẩn đoán phụ của bệnh nhân. Cho phép chỉnh sửa text tên bệnh ở thông tin đã nhập+ Nếu Khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM Khoa, hiển thị như hình 7 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT) + Nếu Khoa không được đánh dấu show ICD YHCT:-> Nếu phòng trong khoa không được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 6 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10) -> Nếu phòng trong khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 7 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT) 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD.3/ Trường hợp sử dụng cấu hình checkICD giá trị khác 0 (thuộc mã cấu hình cha KB_KET_THUC_KHAM), giới hạn số lượng đã cấu hình ở tham số check ICD, hiển thị DS ICD kèm theo của BN cho người dùng thực hiện sửa, xóa luôn4/ Trường hợp chọn Chẩn đoán kèm theo trùng với Chẩn đoán chính, hệ thống báo MSG8865/ Trường hợp chọn Chẩn đoán kèm theo trùng với Chẩn đoán kèm theo ở phòng khám khác đã có, hệ thống gửi cảnh báo MSG891.6/ Trường hợp chọn Chẩn kèm theo trùng với Chẩn kèm theo đã chọn, hệ thống báo MSG905 |
| 44 | YHCT chính | No | — | Hiển thị với những phòng có đánh dấu Show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM khoa 1/ Người dùng click/tab để điền và chọn các YHCT chính của bệnh nhân. Cho phép chỉnh sửa thông tin đã nhập+ Nếu Khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM Khoa, hiển thị như hình 7 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT) + Nếu Khoa không được đánh dấu show ICD YHCT:-> Nếu phòng trong khoa không được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 6 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10) -> Nếu phòng trong khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 7 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT) Sau khi chọn YHCT chính:- Auto Load dữ liệu vừa chọn vào trường thông tin Chẩn đoán chính.- Nếu set cấu hình loadCSBDtheoCDC=1, tự động lấy thông tin YHCT chính vào chẩn đoán ban đầu gồm cả mã icd và tên icd. (Trường hợp trường Chẩn đoán ban đầu đã có thông tin, giữ thông tin đó và chỉ hiện thị thêm theo YHCT chính, sau đó có thể sửa)- Nếu set cấu hình macdinhQTBenhlyCDC=1, tự động lấy thông tin YHCT chính vào Quá trình bệnh lý gồm cả mã icd và tên icd. (Trường hợp trường Quá trình bệnh lý đã có thông tin, giữ thông tin đó và chỉ hiện thị thêm theo YHCT chính, sau đó có thể sửa)2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục YHCT3/ Hệ thống tự động load dữ liệu ICD10 theo ICD YHCT theo dữ liệu đã map trong DM khi set cấu hình loadICDYHCTTayY=1. Trường hợp ICD 10 không map với ICD YHCT nào thì để trống ICD YHCT. 4/ Người dùng có thể sửa text tên bệnh Chẩn đoán chính đã chọn khi set cấu hình editCDC<>05/ Trường hợp chọn YHCT chính trùng với YHCT kèm theo, hệ thống báo MSG8876/ Trường hợp chọn Chẩn đoán chính trùng với Chẩn đoán chính ở phòng khám khác đã chọn, hệ thống báo MSG896 |
| 45 | YHCT kèm theo | No | — | Hiển thị với những phòng có đánh dấu Show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM khoa 1/ Người dùng click/tab để điền và chọn các chẩn đoán phụ của bệnh nhân. Cho phép chỉnh sửa text tên bệnh ở thông tin đã nhập+ Nếu Khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM Khoa, hiển thị như hình 7 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT) + Nếu Khoa không được đánh dấu show ICD YHCT:-> Nếu phòng trong khoa không được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 6 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10) -> Nếu phòng trong khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 7 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT) 2// Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục YHCT3/ Hệ thống tự động load dữ liệu ICD10 theo ICD YHCT theo dữ liệu đã map trong DM khi set cấu hình loadICDYHCTTayY=1. Trường hợp ICD 10 không map với ICD YHCT nào thì để trống ICD YHCT 4/ Trường hợp sử dụng cấu hình checkICD giá trị khác 0 (thuộc mã cấu hình cha KB_KET_THUC_KHAM), giới hạn số lượng đã cấu hình ở tham số check ICD, hiển thị DS ICD kèm theo của BN cho người dùng thực hiện sửa, xóa luôn5/ Trường hợp chọn YHCT kèm theo trùng với YHCT chính, hệ thống báo MSG8886/ Trường hợp chọn YHCT kèm theo trùng với YHCT kèm theo ở phòng khám khác đã có, hệ thống gửi cảnh báo MSG8917/ Trường hợp chọn YHCT kèm theo trùng với YHCT kèm theo đã chọn, hệ thống báo MSG906 |
| 36 | Ghi chú | No | — | Người dùng nhập Ghi chú |
| 47 | KQ khám chuyên khoa | No | — | Người dùng click/tab để điền kết quả khám chuyên khoa. |
| 48 | KQ cận lâm sàng | No | — | Người dùng click/tab để điền kết quả khám lâm sàngHiển thị tự động dữ liệu khám CLS khi set cấu hình loadThuocCLS=1 hoặc =3 |
| 38 | Chọn KQ CLS | — | — | Người dùng click --> hệ thống mở drawer Chọn Kết quả khám lâm sàng (hình 2)- Nếu trường thông tin "KQ cận lâm sàng" đã có dữ liệu, sau khi chọn lại KQ CLS trong drawer hệ thống sẽ xóa dữ liệu cũ, chỉ thêm dữ liệu chọn mới |
| 50 | Điều trị | No | — | Người dùng click/tab để điền thông tin điều trị của bệnh nhân |
| 51 | Bác sĩ hỗ trợ | No | — | 1/ Người dùng click/tab để điền và chọn Bác sĩ hỗ trợ của bệnh nhân2/ Hệ thống lấy thông tin tại Danh mục Quản lý nhân viên với Loại nhân viên = Bác sỹ |
| 52 | Điều dưỡng | No | — | 1/ Người dùng click/tab để điền và chọn Điều dưỡng của bệnh nhân2/ Hệ thống lấy thông tin tại Danh mục Quản lý nhân viên với Loại nhân viên = Điều dưỡng |
| 53 | Hướng xử lý | No | — | Người dùng click/tab để điền thông tin hướng xử lý của bệnh nhân- Hiển thị tự động dữ liệu Thuốc khi set cấu hình loadThuocCLS=1 hoặc =2- Nếu set cấu hình gotatKham=1, hiển thị dữ liệu lấy từ Danh mục Thông tin Thường dùng /vnpthis/main/manager.jsp?func=../danhmuc/DMC78_ThongTinThuongDung |
| 54 | Dữ liệu thuốc còn sử dụng | — | — | Người dùng click--> Hiển thị drawer Đơn thuốc vật tư cũ link sang (màn hình H005076) |
| 55 | Khám bệnh vợ/Khám bệnh chồng | — | — | Hiển thị các thông tin trong panel khi sử dụng cấu hình khamGhepCap=1Nếu bệnh nhân là nữ--> Hiển thị text "Khám bệnh chồng"Nếu bệnh nhân là nam --> Hiển thị text "Khám bệnh vợ"Dữ liệu định nghĩa vợ/chồng lấy từ màn hình Tiếp nhận khám bệnh H004001 |
| 56 | Chẩn đoán TD | Yes | Disable | Hiển thị thông tin chẩn đoán tuyến dưới của vợ/chồng (dữ liệu lấy từ form Tiếp nhận bệnh nhân H004001) |
| 57 | Lý do vào viện | Yes | Disable | Hiển thị thông tin Lý do vào viện của vợ/chồng (dữ liệu lấy từ form Tiếp nhận bệnh nhân H004001) |
| 58 | Quá trình bệnh lý | No | Disable | Hiển thị thông tin Quá trình bệnh lý của vợ/chồng (dữ liệu lấy từ form Tiếp nhận bệnh nhân H004001) |
| 59 | Tiền sử bệnh bản thân | Yes | Disable | Hiển thị thông tin Tiền sử bản thân của vợ/chồng (dữ liệu lấy từ form Tiếp nhận bệnh nhân H004001) |
| 60 | Tiền sử bệnh gia đình | No | Disable | Hiển thị thông tin Tiền sử gia đình của vợ/chồng (dữ liệu lấy từ form Tiếp nhận bệnh nhân H004001) |
| 61 | Khám mắt | — | — | 1/ Được dùng như Panel của Khám mắt.2/ Người dùng click để ẩn, form nhập chi tiết của Khám mắt - Hiển thị hết thông tin trong form khi phòng khám có công khám chính là Khám mắt- Nếu không, mặc định thu gọn panel |
| 62 | Thị lực không kính (Mắt trái/ Mắt phải) | No | — | Người dùng click/tab để điền thông tin về điểm Thị lực không kính của bệnh nhân. |
| 63 | Thị lực có kính (Mắt trái/ Mắt phải) | No | — | Người dùng click/tab để điền thông tin về điểm Thị lực có kính của bệnh nhân. |
| 64 | Nhãn áp (Mắt trái/ Mắt phải) | No | — | Người dùng click/tab để điền thông tin về Nhãn áp của bệnh nhân được tính theo mmHg. |
| 65 | Khô mắt (Mắt trái/ Mắt phải) | No | — | Người dùng click/tab để điền thông tin về Khô mắt của bệnh nhân. |
| 60 | Đo khúc xạ mắt | No | — | Người dùng nhập thông tin đo khúc xạ mắt của bệnh nhân |
| 67 | Khám răng hàm mặt | — | — | 1/ Được dùng như Panel của Khám răng hàm mặt.2/ Người dùng click để ẩn, form nhập chi tiết của Khám răng hàm mặt - Hiển thị hết thông tin trong form khi phòng khám có công khám chính là Khám răng hàm mặt- Nếu không, mặc định thu gọn panel |
| 68 | Tải ảnh RHM | — | — | 1/ Người dùng click, hệ thống mở brower tại thiết bị của người dùng. 2/ Trường hợp chọn file không đúng đình dạng ảnh (png, jpeg, bmp), hệ thống báo MSG4983/ Trường hợp nếu file quá 2MB thì cảnh báo MSG183 |
| 69 | Khám tai mũi họng | — | — | 1/ Được dùng như Panel của Khám tai mũi họng.2/ Người dùng click để ẩn, form nhập chi tiết của Khám tai mũi họng- Hiển thị hết thông tin trong form khi phòng khám có công khám chính là Khám tai mũi họng- Nếu không, mặc định thu gọn panel |
| 70 | Tai | No | — | Người dùng click/tab để điền thông tin về khám tai của bệnh nhân. |
| 71 | Mũi | No | — | Người dùng click/tab để điền thông tin về khám mũi của bệnh nhân. |
| 72 | Họng | No | — | Người dùng click/tab để điền thông tin về khám họng của bệnh nhân. |
| 73 | Khám thai | — | — | 1/ Được dùng như Panel của Khám thai.2/ Người dùng click để ẩn, form nhập chi tiết của Khám thai- Hiển thị hết thông tin trong form khi phòng khám có công khám chính là Khám thai- Nếu không, mặc định thu gọn panel |
| 74 | Para | No | — | Người dùng click/tab để điền para của bệnh nhân. Bắt buộc nhập 4 chữ số. Nếu không nhập đúng ký tự là 4 chữ số, hệ thống báo MSG895 |
| 75 | Tuổi thai | No | — | Người dùng click/tab để điền tuổi thai của bệnh nhân. |
| 76 | Số lượng thai | No | — | Người dùng click/tab để điền số lượng thai của bệnh nhân. |
| 77 | Tiền sử bệnh (Dị ứng, Sản phụ khoa, Vết mổ cũ, Nội - ngoại khoa, Khác) | No | — | Người dùng click/tab để điền tiền sử bệnh của bệnh nhân. |
| 78 | Bề cao tử cung | No | — | Người dùng click/tab để điền thông tin |
| 79 | Tim thai | No | — | Người dùng click/tab để điền thông tin |
| 80 | Cơn gò | No | — | Người dùng click/tab để điền thông tin |
| 81 | Ngôi | No | — | Người dùng click/tab để điền thông tin |
| 82 | Âm hộ | No | — | Người dùng click/tab để điền thông tin |
| 83 | Cổ tử cung | No | — | Người dùng click/tab để điền thông tin |
| 84 | Khung chậu | No | — | Người dùng click/tab để điền thông tin |
| 85 | Ối | No | — | Người dùng click/tab để điền thông tin |
| 86 | Yếu tố nguy cơ | No | — | Người dùng click/tab để điền thông tin |
| 87 | Dặn dò chú ý | No | — | Người dùng click/tab để điền dặn dò cho bệnh nhân. |
| 88 | Tên mẫu | No | — | Người dùng click để điền tên mẫu |
| 89 | Lưu mẫu | — | — | Người dùng click- Trường hợp chưa điền tên mẫu, hệ thống báo MSG088- Trường hợp điền tên mẫu trùng với tên mẫu đã có, hệ thống báo MSG098Pass kiểm tra trên--> Hệ thống Lưu mẫu Khám lâm sàng |
| 1 | Chọn kết quả Cận lâm sàng | — | — | Tên của chức năngNgười dùng click vào biểu tượng "X" để đóng drawer, trở về màn hình H005004 (hình 1) |
| 2 | Bảng danh sách kết quả cận lâm sàng | — | — | Bảng danh sách kết quả cận lâm sàng bao gồm các trường thông tin: - Check box tick chọn - Tên cận lâm sàng - Kết quả - Đơn vị - GH dưới - GH trên - Ghi chú CĐ Bảng danh sách hiển thị theo cấu hình loadTenAll, loadCLSNgoaitru, loadMBP, loadlaiCLSdachon Người dùng click hoặc tick để chọn kết quả CLS |
| 3 | Chọn kết quả CLS | — | — | Người dùng click --> Input kết quả cận lâm sàng vào trường thông tin Kết quả khám lâm sàng Dữ liệu sau khi chọn hiển thị theo cấu hình formatCLS |
| 4 | Đóng | — | — | Người dùng click --> Đóng drawer, trở về màn hình H005004 (hình 1) |
| 1 | Danh sách triệu chứng mẫu | — | — | Tên của chức năngNgười dùng click vào biểu tượng "X" để đóng drawer, trở về màn hình H005004 (hình 1) |
| 2 | Bảng danh sách triệu chứng mẫu | — | — | Thông tin Triệu chứng mẫu mẫu lấy từ DM /vnpthis/main/manager.jsp?func=../danhmuc/DMC174_TRIEUCHUNGMAU&type=1Bảng danh sách triệu chứng mẫu bao gồm các thông tin:- Check box tick chọn- Nội dung triệu chứng mẫuNgười dùng click hoặc tick để chọn triệu chứng mẫu |
| 3 | Chọn | — | — | Người dùng click--> Input kết quả vừa chọn vào trường thông tin chẩn đoán ban đầuTrường hợp chọn lại, nếu chọn triệu chứng mẫu trùng với đã chọn trước đó, hệ thống không fill lại dữ liệu trùng (tức là xóa cũ, thêm mới)(Đánh dấu tích ở danh sách triệu chứng mẫu đã chọn trước đó) |
| 1 | Chọn dữ liệu sử dụng thuốc | — | — | Tên của chức năngNgười dùng click vào biểu tượng "X" để đóng drawer, trở về màn hình H005004 (hình 1) |
| 2 | Bảng danh sách dữ liệu sử dụng thuốc | — | — | Bảng danh sách dữ liệu thuốc còn sử dụng bao gồm các thông tin:- Check box tick chọn- tên thuốc- Hoạt chất- Đường dùng- Số lượng - Đơn giá- Phòng khám kêNgười dùng click hoặc tick để chọn dữ liệu thuốc còn sử dụng |
| 3 | Chọn | — | — | Người dùng click --> Input kết quả vừa chọn vào trường thông tin Hướng xử lý |
| 1 | Người nhà | — | — | Hiển thị thông tin người nhà của bệnh nhân (lấy dữ liệu từ H004001)Có thể chỉnh sửa khi set cấu hình editTTNguoiNha=1 |
| 2 | Họ và tên | — | — | Hiển thị thông tin người nhà của bệnh nhân (lấy dữ liệu từ H004001)Có thể chỉnh sửa khi set cấu hình editTTNguoiNha=1 |
| 3 | Địa chỉ | — | — | Hiển thị thông tin người nhà của bệnh nhân (lấy dữ liệu từ H004001)Có thể chỉnh sửa khi set cấu hình editTTNguoiNha=1 |
| 4 | Số điện thoại | — | — | Hiển thị thông tin người nhà của bệnh nhân (lấy dữ liệu từ H004001)Có thể chỉnh sửa khi set cấu hình editTTNguoiNha=1 |
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| KB_KHAMLS | loadICDYHCTTayY | 0 | Cấu hình trường YHCT chính, YHCT kèm theo: Load icd yhct theo icd tây y 0: không 1: load theo map icd tây y |
NTU_BAC_LOAD_YHCT_SELECT |
| KB_KHAMLS | macdinhQTBenhlyCDC | 0 | Cấu hình mặc định thông tin "Quá trình bệnh lý" là thông tin Chẩn đoán chính ở form khám bệnh hỏi bệnh 0: không sử dụng 1: sử dụng |
KBHB_QUATRINHBENHLY_TUDONG |
| KB_KHAMLS | editNhommauRH | 1 | Chặn điều chỉnh nhóm máu và RH khi đã có thông tin 0: không cảnh báo và không chặn 1: cảnh báo và cho điều chỉnh 2: chặn |
HIS_CHAN_THAYDOI_NHOMMAU |
| KB_KHAMLS | checkTrungICDPK | 0 | Chặn trùng ICD chính giữa các phòng khám 0: Không chặn 1: Cảnh báo, không chặn 2: cảnh báo, chặn |
HIS_CHECKICDTRUNG_PK |
| KB_KHAMLS | limitCannang | 150 | Giới hạn số cân nặng nhập cho BN tại màn hình khám hỏi bệnh | HIS_GIOIHAN_CANNANG |
| KB_KHAMLS | loadThuocCLS | 0 | Tự động lấy dữ liệu thuốc, CLS lên from khám bệnh 0: không tự động lấy dữ liệu 1: tự động lấy dữ liệu thuốc và CLS 2: lấy dữ liệu thuốc 3: lấy dữ liệu CLS |
KBH_LAYDL_THUOC_CLS |
| KB_KHAMLS | editCDC | 0 | Cho phép chỉnh sửa chẩn đoán chính ở form khám bệnh hỏi bệnh 0: Không cho sửa <> 0: nhập id đối tượng BN cho phép chỉnh sửa |
NGT_CHINHSUABENHCHINH |
| KB_KHAMLS | loadCDBDtheoCDC | 0 | Sử dụng chức năng bệnh nhân ghép cặp form tiếp đón 0 - không sử dụng 1 - sử dụng |
NGT_KBHB_SYNCCDBDICD |
| KB_KHAMLS | nhapSinhtonBangKhong | 0 | Cho phép nhập các chỉ số trong thông tin sinh tồn bằng 0 0 : không cho phép 1 : cho phép |
NGT_NHAPSINHTON_BANGKHONG NGT_SINHTON_BANGKHONG |
| KB_KHAMLS | checkPhongvalidateQTBenhly | 0 | Danh sách mã phòng không validate quá trình bệnh lý 0 : mặc định check tất cả các phòng Giá trị là mã phòng không check được ngăn cách nhau bởi dấu ; ví dụ PK1;PK2 |
VALID_KBHB_PHONGKHONGCHECK |
| KB_KHAMLS | batbuocQTBLtheoDT | 0 | Bắt buộc nhập Quá trình bệnh lý theo đối tượng bệnh nhân 0: bắt buộc tất cả đối tượng 1: chỉ bắt buộc với đối tượng BH |
KBH_VALIDATE_DT VALID_NGT02K002_KBHB |
| KB_KHAMLS | loadChedoGhichu | 0 | Đồng bộ Chế độ dinh dưỡng và chế độ chăm sóc vào trường ghi chú, sau đó có thể sửa thông tin tại trường Ghi chú 0: không đồng bộ 1: đồng bộ |
NGT_KHB_DONGBO_GHICHU |
| KB_KHAMLS | gotatKham | 1 | Cho phép gõ tắt thông tin thường dùng trong form Khám bệnh hỏi bệnh (lấy từ danh mục thông tin thường dùng /vnpthis/main/manager.jsp?func=../danhmuc/DMC78_ThongTinThuongDung) 1 - Cho phép gõ tắt 0 - Không cho phép gõ tắt |
KBH_THONGTIN_THUONGDUNG |
| KB_KHAMLS | checkTrungICDkemtheoPK | 0 | Cấu hình kiểm tra bệnh kèm theo trùng giữa các phòng khám 0: không sử dụng 1: sử dụng (chặn không cho chọn trùng) |
— |
| KB_KHAMLS | hienthiTTtheoPhong | 1 | Lấy thông tin khám bệnh hỏi bệnh 0: lấy từ khám bệnh 1: lấy từ phòng khám hiện tại |
NGT_HOIBENH_HIENTHITHEOPHONG |
| KB_KHAMLS | canhBaoIcdDaiNgay | 0 | Cấu hình cảnh báo mã chẩn đoán chính nếu thuộc ICD dài ngày 0: Không 1: Cảnh báo |
— |
| KB_KET_THUC_KHAM | checkICD | 0 | Giới hạn số lượng Chẩn đoán ICD kèm theo trong 1 lần điều trị 0: mặc định không giới hạn khác 0 = số lượng giới hạn |
SOLUONG_ICD_TRONGMOTLANDIEUTRI |
| DANGKY_KHAM | ghepCapBenhNhan | 0 | Sử dụng chức năng bệnh nhân ghép cặp form tiếp đón 0 - không sử dụng 1 - sử dụng |
NGT_BENHNHAN_GHEPCAP |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG202 | Cảnh báo (warning) | Bắt buộc nhập thông tin Chẩn đoán ban đầu |
| MSG203 | Cảnh báo (warning) | Bắt buộc nhập thông tin Lý do vào viện |
| MSG204 | Cảnh báo (warning) | Bắt buộc nhập thông tin Quá trình bệnh lý |
| MSG205 | Cảnh báo (warning) | Cân nặng phải nhỏ hơn hoặc bằng "+ cfObj.limitCannang |
| MSG201 | Cảnh báo (warning) | Tổng số mã ICD trong một điều trị vượt quá số lượng quy định của BHXH |
| MSG206 | Cảnh báo (warning) | Bắt buộc nhập thông tin Huyết áp |
| MSG207 | Cảnh báo (warning) | Bắt buộc nhập thông tin Chẩn đoán chính |
| MSG208 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân dưới " + sinhTonCanNang + " tuổi yêu cầu nhập cân nặng |
| MSG209 | Cảnh báo (warning) | Bắt buộc nhập thông tin YHCT chính |
| MSG321 | Cảnh báo (warning) | Thông tin sinh tồn phải có giá trị lớn hơn 0! |
| MSG253 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân chưa nhập đủ thông tin sinh tồn! |
| MSG060 | Thông báo (Infor) | Cập nhật thành công! |
| MSG063 | Xác nhận (Confirm) | Bạn có chắn chắn muốn xóa? |
| MSG097 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân chưa nhập cân nặng |
| MSG183 | Lỗi (Error) | Tải file thất bại do file có dung lượng quá 2MB. |
| MSG885 | Cảnh báo (warning) | Chẩn đoán chính không được trùng Chẩn đoán kèm theo |
| MSG886 | Cảnh báo (warning) | Chẩn đoán kèm theo không được trùng Chẩn đoán chính. |
| MSG887 | Cảnh báo (warning) | YHCT chính không được trùng YHCT kèm theo |
| MSG888 | Cảnh báo (warning) | YHCT kèm theo không được trùng YHCT chính. |
| MSG889 | Xác nhận (Confirm) | Thông tin nhóm máu hoặc RH đã bị thay đổi không giống với lần khám trước, có muốn tiếp tục? |
| MSG890 | Cảnh báo (warning) | Thông tin nhóm máu hoặc RH đã bị thay đổi không giống với lần khám trước, vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG891 | Cảnh báo (warning) | Đã tồn tại mã bệnh kèm theo trùng với phòng khám khác |
| MSG892 | Xác nhận (Confirm) | Thời gian thao tác trùng với thời gian bắt đầu khám, Bạn có muốn tiếp tục? |
| MSG893 | Cảnh báo (warning) | Thời gian thao tác trùng với thời gian bắt đầu khám! |
| MSG894 | Cảnh báo (warning) | Thời gian bắt đầu khám đến thời gian chỉ định dịch vụ chưa đủ " + checktgiancddv + " phút không thể thực hiện! |
| MSG895 | Xác nhận (Confirm) | Bắt buộc nhập 4 ký tự chỉ số PARA! |
| MSG896 | Cảnh báo (warning) | Bệnh chính trùng với phòng khám khác! |
| MSG904 | Cảnh báo (warning) | Chẩn đoán chính không hợp lệ! |
| MSG905 | Cảnh báo (warning) | Chẩn đoán kèm theo đã được nhập |
| MSG906 | Cảnh báo (warning) | YHCT kèm theo đã được nhập |
| MSG498 | Cảnh báo (warning) | Chỉ cho phép upload ảnh định dạng jpeg, png, bmp! |
| MSG088 | Cảnh báo (warning) | Tên mẫu chưa được nhập! |
| MSG098 | Cảnh báo (warning) | Tên mẫu đã tồn tại! |
| MSG2711 | Cảnh báo (warning) | Bệnh chính của bệnh nhân thuộc nhóm bệnh dài ngày. Vui lòng mở bệnh án dài ngày cho BN với loại bệnh này. |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- Tên label [Tiền sử bệnh] sai Tên label [Tiền sử bệnh] sai Hiện tại: Tiền sử Mong muốn: Tiền sử bệnh
- Chưa bắt ràng buộc thời gian bắt đầu với ngày mẫu bệnh phẩm và ngày phẫu thuật thủ thuật Chọn bệnh nhân BHYT-> Khám lâm sàng -> Nhập thời gian bắt đầu trùng với thời gian chỉ định dịch vụ -> hiện tại: Cập nhật thông tin thành công -> mong muốn: Hiển thị thông báo theo mã: MSG893
- Không lưu được thông tin khám lâm sàng Vào khám lâm sàng -> nhập đầy đủ thông tin các trường bắt buộc -> Nhấn Lưu -> Hiện tại: Hệ thống không có phản ứng gì.
- Đơn thuốc vật tư cũ vẫn hiển thị đơn thuốc của các lượt khám trước Vào Khám lân sàng -> click button Dữ liệu sử dụng thuốc -> Kiểm tra danh sách đơn thuốc -> HT: Đang lấy các đơn thuốc từ các lượt khám khác
- Giao diện drawer [CHỌN KẾT QUẢ CẬN LÂM SÀNG] khi chưa có dữ liệu Giao diện drawer [CHỌN KẾT QUẢ CẬN LÂM SÀNG] khi chưa có dữ liệu dòng chữ "Không có dữ liệu" không hiển thị ở giữa giống màn khám lâm sàng H005004
- Trường khám bộ phân chưa lấy được dữ liệu Click vào trường khám bộ phận chưa hiển thị được danh sách dữ liệu
- Chưa lấy được dữ liệu thuốc lên màn Đơn thuốc vật tư cũ Chọn bệnh nhân có đơn thuốc -> Khám Lâm sang -> click button Dữ liệu sử dụng thuốc -> Hiện tại: Chưa lấy được danh sách sử dụng thuốc Data /new/his/ngoaitru/kb/cls/kham-lamsan?id=1278162
- Màn hình chọn Kết quả CLS chưa lấy được dịch vụ PTTT Chọn bệnh nhân có phiếu PTTT -> chọn KQ CLS -> Hiện tại; Chưa hiển thị được dv PPTTT -> Mong muốn: Hiển thị cả dv PTTT Data
- Chọn KQ CLS Figma, LLD chưa cập nhật Chọn KQ CLS như cmt
- Chưa lấy được dữ liệu vật tư lên màn Đơn thuốc vật tư cũ Vào khám bệnh -> chọn bệnh nhân -> nhấn button Dữ liệu SD thuốc -> Hiện tại: Chỉ lấy được thuốc -> Mong muốn: Lấy được cả dữ liệu thuốc và vật tư lên ds
- Chưa lưu được thông tin một số trường trên form Nhập đầy đủ dữ liệu -> Nhấn Lưu -> Cập nhật thành công -> Kiểm tra dữ liệu đã lưu -> Hiện tại: Chưa lưu được dữ liệu trường: Chế độ dinh dưỡng, Đối tượng Lao, Ghi chú, Ngôi
- làm thêm chức năng danh sách mẫu Hiện tại; Chưa có chức năng danh sách mẫu Mong muốn: làm thêm chức năng danh sách mẫu
- Chưa thực hiện đúng theo cấu hình checkPhongvalidateQTBenhly set cấu hình checkPhongvalidateQTBenhly = PKN1;PKN2 Thiết lập vào Khoa:KHOA KHÁM BỆNH 1 (CƠ SỞ I) Phòng: PHÒNG KHÁM NỘI 1 (CƠ SỞ I) Vào Ngoại trú -> Khám bệnh -Chọn bệnh nhân -> Để trống Quá trình bệnh lý -> nhấn Lưu -> Hiện tại: Vẫn báo lỗi quá trình bệnh lý không được để trống -> mong muốn: Với các phòng được cấu hình thì không cần check trường Quá trình bệnh lý
- Chỉnh sửa chỉ số para Hiện tại khi lưu chưa đúng giá trị đã nhập> VD: Nhập 0000 -> Lưu thành; 0 Mong muốn: Khi nhập dữ liệu tự động fill thông tin xuống trường thông tin Para ở dưới phần Khám thai Bắt buộc nhập 4 chữ số. Nếu không nhập đúng ký tự là 4 chữ số, hệ thống báo MSG895
- Vẫn lưu được chiều cao =0 khi set ch nhapSinhtonBangKhong=1 set CH: nhapSinhtonBangKhong=1 Hiện tại: Nhập chiều cao =0 -> Nhấn Lưu -> Cập nhật thành công Mong muốn: hiển thị thông báo: Không cho phép nhập thông tin sinh tồn =0
- Lỗi chọn trùng được chẩn đoán chính và chẩn đoán phụ Lỗi 1: chọn chẩn đoán chính -> vào chẩn đoán phụ chọn ICd của Chẩn đoán chính -> hiện tại: Chọn thành công và cho lưu thành công -> MM: K cho phép chọn Chẩn đoán chính và Chẩn đoán phụ bằng nhau Lỗi 2: loadICDYHCTTayY =0 nhưng ICD của YHCT chính hiển thị theo ICD Tây ý BN
- Thông tin fill lên khi chọn mẫu chưa đúng Chọn bệnh nhân -> Khám lâm sàng -> Kiểm tra thông tin -> HT: Thời gian bắt đầu khám đang k có dữ liệu khi chọn mẫu Thông tin sinh tồn vẫn fill thông tin chỉ số BMI, Para -> mong muốn: Thời gian bắt đầu khám vẫn lấy theo giá trị mặc định k fill thông tin sinh tồn nào cả.
- Kiểm tra lại danh sách hiển thị ICD Tìm kiếm theo theo ICD không được. Nhập ICD: A17 -> Không tìm thấy kết quả. mặc dù ICD có trong danh mục
- Lỗi hiển thị danh sách bác sỹ và điều dưỡng chưa đúng Chưa hiển thị đúng danh sách bác sỹ và điều dưỡng tại 2 trường Bác sỹ hỗ trợ, Điều dưỡng. Đang lấy chưa đúng kiểu là bác sỹ or điều dưỡng và đang lấy cả dữ liệu ở các bệnh viện khác mong muốn: trường Bác sỹ hỗ trợ: ấy thông tin tại Danh mục Quản lý nhân viên với Loại nhân viên = Bác sỹ Điều dưỡng: lấy thông tin tại Danh mục Quản lý nhân viên với Loại nhân viên = Điều dưỡng
- Tìm kiếm không thành công với trường Bác sỹ hỗ trợ, Điều dưỡng Hiện tại: Thực hiện tìm kiếm bác sỹ, điều dưỡng có trong danh sách nhưng k tìm kiếm được (VD: Bạch Huy Anh, Ngô Thanh Cao Mong muốn: Tìm kiếm được
- Chưa thực hiện đúng theo cấu hình editCDC Lỗi 1: Hiện tại: Khi set editCDC =0 vẫn thực hiện sửa được ICD Chẩn đoán chính Mong muốn: Khi set eidtCDC =0 thì k cho sửa ICD Chẩn đoán chính Lỗi 2: Hiện tại: Khi set editCDC =1 vẫn thực hiện sửa được với các đối tượng bệnh nhân khác như viện phí, miễn phí, dịch vụ Mong muốn: Chỉ cho sửa với đối tượng được set trong cấu hình
- Lỗi không hiển thị cảnh báo nếu vượt quá số lượng trong cấu hình set checkICD =2 (thuộc mã cấu hình cha KB_KET_THUC_KHAM) Chỉ định số lượng bệnh trong trường Chẩn đoán kèm theo hoặc YHCT kèm theo lớn hơn cấu hình -> Nhấn Lưu -> Hiển thị: Không hiển thị cảnh báo Mong muốn: Hiển thị thông báo MSG021 Event: EV015, EV017
- Chưa có cảnh báo khi chọn chẩn đoán chính có tích Cảnh báo khi chỉ định bệnh chính Hiện tại: Khi chọn bệnh được tích CANHBAO_ICDCHINH nhưng không có cảnh báo bệnh chính Mong muốn: Khi chọn Chẩn đoán chính được tích Cảnh báo khi chỉ định bệnh chính, hệ thống báo MSG904
- Chưa làm các cấu hình trên drawer Chọn KQ CLS Hiện tại: Chưa có các cấu hình: loadTenAll, loadCLSNgoaitru, loadMBP, loadlaiCLSdachon, formatCLS
- Chưa tính được chỉ số CrCL và eGFR -> Hiện tại: Chọn bệnh nhân có xét nghiệm có chỉ số Creatinine máu nhưng hệ thống đang k tự tính chỉ số CrCl, eGFR -> mong muốn: Tự động tính được chỉ số CrCl, eGFR mã BA: BA2410250825 KHOA KHÁM BỆNH 1 (CƠ SỞ I) Phòng: PHÒNG KHÁM MẮT (CƠ SỞ I)
H005005 – Chỉ định dịch vụ cận lâm sàng
Mục đích nghiệp vụ
2.2. Vị trí của chức năng trên Menu (Function position in Menu)
Đường dẫn thao tác: Ngoại trú / Khám bệnh
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
-
Lưu chỉ định (sinh số barcode). Với những dịch vụ Xét nghiệm, khi lưu hệ thống tự động sinh số barcode theo nguyên tắc sau:
- Cấu hình phòng chỉ định có tự động sinh số barcode không:
- Check theo cấu hình phongKoSinhMa
- Với TH phongKoSinhMa = 0: hệ thống tự động sinh số barcode với tất cả các phiếu chỉ định ở các phòng chỉ định
- Với TH phongKoSinhMa <> 0: hệ thống tự động không sinh số barcode với tất cả các phiếu chỉ định ở các phòng chỉ định có mã phòng được cấu hình ở tham số phongKoSinhMa
- Cấu hình độ dài mã barcode:
- Check theo cấu hình doDaiBarcode
- Với TH doDaiBarcode = 0: hệ thống không tự động sinh mã barcode
- Với TH doDaiBarcode < 3 hoặc doDaiBarcode > 10 hoặc doDaiBarcode null: hệ thống tự động sinh số barcode có độ dài 4 ký tự xxxx và số bắt đầu sinh bắt đầu từ số 1
- Với TH doDaiBarcode trong khoảng từ 3 - 10: hệ thống tự động sinh số barcode có độ dài tương ứng với giá trị cấu hình
- Cấu hình cách reset mã barcode
- Reset theo ngày theo cấu hình resetTheoNgay
- Với TH resetTheoNgay = 0: hệ thống tự động reset barcode theo cấu hình checkSoNgay
- Với TH resetTheoNgay != 0: hệ thống tự động reset barcode theo ngày, qua ngày mới sẽ reset tinh lại từ 1 (TH này gán trị cho tham số checkSoNgay = 0)
- Reset sau khoảng thời gian cấu hình ở tham số checkSoNgay
- Với TH checkSoNgay = 0: hệ thống tự động reset barcode theo ngày, qua ngày mới sẽ reset tinh lại từ 1
- Với TH checkSoNgay <> 0: hệ thống tự động sinh số barcode trong khoảng thời gian được cấu hình ở tham số checkSoNgay VD: checkSoNgay = 30: thì hệ thống sinh số barcode trong 30 ngày, ngày 31 reset sinh lại từ 1 kể cả dãy số chưa hết
- Hệ thống thực hiện kiểm tra trong ngày hôm đó đã có barcode chưa: (kiểm tra SID trong bảng HT_SOPHIEU)
- TH chưa có: sinh số bắt đầu từ 1 và insert vào bảng HT_SOPHIEU
- TH đã có: thực hiện kiểm tra độ dài barcode đạt max hay chưa:
- TH đã đạt max: sinh barcode mới bắt đầu từ 1
- TH chưa đạt max: sinh barcode mới = barcode cũ + 1
- Hệ thống thực hiện kiểm tra xem có mẫu bệnh phẩm nào trùng không (kiểm tra trùng trong bảng KBH_MAUBENHPHAM)
- TH không trùng: insert mới vào bảng HT_SOPHIEU
- TH trùng: update bảng HT_SOPHIEU
- Sinh mã barcode hiển thị:
- Check theo cấu hình ghepLPAD0 để cấu hình thêm số 0 vào mã barcode hay không
- Check theo cấu hình resetTheoNgay để cấu hình thêm prefix vào trước mã barcode hay không
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ định dịch vụ CLS | — | — | EV0001 |
| — | Chỉ định CLS nhiều BN | — | — | — |
| — | Mã BA (trong đrawler Chỉ định nhiều BN) | — | — | — |
| 2 | Thời gian chi định | Yes | — | — |
| — | Thời gian dự kiến thực hiện | No | — | — |
| 3 | Phiếu điều trị | No | — | — |
| 4 | Bác sỹ chỉ định | Yes | — | — |
| 5 | Khoa chỉ định | No | — | — |
| 6 | Phòng chỉ định | — | — | — |
| 7 | Chẩn đoán chính | Yes | — | EV0003 |
| 8 | Ghi chú bệnh chính | — | — | EV0003 |
| 9 | Chẩn đoán kèm theo | No | — | EV0003 |
| 10 | YHCT chính | — | — | EV0003 |
| 11 | Ghi chú YHCT chính | — | — | EV0003 |
| 12 | YHCT kèm theo | — | — | EV0003 |
| 14 | Số lượng phiếu | No | — | — |
| 15 | Số giờ thường quy | No | — | — |
| 17 | Thời gian lấy mẫu | — | — | — |
| 18 | Điều dưỡng lấy mẫu | — | — | — |
| 20 | Đơn vị thực hiện | — | Disable | — |
| 21 | Tình trạng BN | — | — | — |
| — | Vị trí lấy mẫu | — | — | — |
| 22 | Tình trạng mẫu | — | — | — |
| 24 | Phiếu mẫu | — | — | — |
| 25 | Danh sách phiếu mẫu | — | — | — |
| 26 | Phác đồ mẫu | — | — | — |
| 27 | Danh sách phác đồ mẫu | — | — | — |
| 28 | Dịch vụ cũ | — | — | — |
| 29 | Danh sách dịch vụ cũ | — | — | — |
| 32 | Danh sách dịch vụ tìm kiếm | — | — | — |
| 33 | Gói khuyến mại | — | — | — |
| — | Gói KCB | — | — | — |
| 37.2 | SL | — | — | — |
| 37.3 | Loại MBP | — | — | — |
| 37.4 | Phòng thực hiện | — | — | — |
| 37.5 | Ghi chú | — | — | — |
| 37.17 | Vị trí PTTT | — | — | — |
| 37.18 | Thời gian PTTT | — | — | — |
| 37.17 | Thao tác | — | — | — |
| 37.17.1 | Xóa dịch vụ | — | — | — |
| 37.17.2 | Chuyển loại thanh toán (Chuyển TT Viện phí, Chuyển TT BHYT, Chuyển TT Miễn phí,…) | — | — | — |
| 39 | Tên mẫu | No | — | — |
| 40 | Lưu mẫu | No | — | — |
| — | Lưu | — | — | EV0002EV0004EV0005EV0006 |
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| CHI_DINH_CLS | checkMinTGCĐ | 0 | Cấu hình chặn thời gian chỉ định dịch vụ chưa đủ thời gian tính từ thời gian bắt đầu khám 0: Không chặn <>0: Cấu hình số phút thực hiện kiểm tra |
NGT_KB_CHECKTGCDDV |
| CHI_DINH_CLS | checkTGCĐ | 'NGAYTIEPNHAN','NGAYVAOKHOA', 'BHYT_BD','TgPDT' | Cấu hình chặn thời gian chỉ định không được nhỏ hơn các thời gian cấu hình 0: Không chặn <> 0: nhập ID các giá trị ngày muốn cấu hình |
CDDV_CHECK_NGAYVAOKHOA CDDV_CHAN_TGCD_HANTHE CDDV_CHAN_TGCD_TGPDT |
| CHI_DINH_CLS | checkTGCĐTGHienTai | — | Cấu hình kiểm tra thời gian chỉ định lớn hơn thời gian hiện tại 0: Không kiểm tra 1: Cảnh báo, [Nhập ID loại mẫu bệnh phẩm áp dụng] 2: Chặn, [Nhập ID loại mẫu bệnh phẩm áp dụng] |
HIS_CHAN_DICHVU_QUANGAY CDDV_CHAN_QUANGAY_BYNHOM |
| CHI_DINH_CLS | suaTGCĐ | 0 | Cấu hình không cho phép chỉnh sửa thời gian chỉ định 0: Không chặn <> 0: nhập ID loại điều trị muốn chặn không cho chỉnh sửa thời gian, cách nhau bằng dấu phẩy |
Cấu hình cho phép chỉnh sửa TG chỉ định ở NTU CDDV_GIUNGUYEN_TGCD (1:NTU,2:ĐTNT) |
| CHI_DINH_CLS | checkTrungTG | — | Cấu hình kiểm tra trùng thời gian chỉ định các dịch vụ trên cùng 1 tài khoản 0: Không kiểm tra 1: Cảnh báo, [nhập ID đối tượng BN cảnh báo], [nhập ID loại mẫu bệnh phẩm cảnh báo] 2: Chặn, [nhập ID đối tượng BN chặn], [nhập ID loại mẫu bệnh phẩm chặn] |
CHK_CHAN_CHIDINH_TRUNGTIME CHK_CHAN_CHIDINH_TRUNGTIME_LOAIMBP KETHUOC_CHIDINH_TRUNGTIME NTU_PHIEUDTRI_CHECKTIME |
| CHI_DINH_CLS | loadGhiChuICDChinh | 1 | Cấu hình lấy giá trị ghi chú bệnh chính khi chỉ định dịch vụ 0: Lấy chẩn đoán ban đầu từ khám bệnh 1: Lấy ghi chú bệnh chính từ khám bệnh |
CDDV_GHICHU_BENHCHINH_TYPE CDDV_CDBD_GHICHU |
| CHI_DINH_CLS | loadBS | — | Cấu hình hiển thị trường thông tin bác sỹ kê theo loại điều trị nhập ID các loại điều trị, cách nhau bởi dấu , |
HIS_BACSI_KE HIS_BACSI_KE_NGT |
| CHI_DINH_CLS | loadBSLoaiMBP | — | Cấu hình hiển thị trường thông tin bác sỹ kê theo loại mẫu bệnh phẩm nhập ID các loại bệnh phẩm, cách nhau bởi dấu , |
HIS_BACSI_KE_PCK loaiphieumbp == '3' HIS_BACSI_KE_PVC loaiphieumbp == '16' HIS_BACSI_KE_PNG _loaiphieumbp == '12' |
| CHI_DINH_CLS | loadBSBV | — | Cấu hình hiển thị thông tin bác sĩ toàn viện theo loại mẫu bệnh phẩm 0: Không thiết lập <> 0: nhập ID các loại bệnh phẩm, cách nhau bởi dấu , |
CDDV_BACSI_TOANVIEN_LNMBP HIS_CDDV_SEARCH_BSCHIDINH |
| CHI_DINH_CLS | checkKeLe | — | Cấu hình cho phép chỉ định dịch vụ số lượng lẻ 0: Không cho phép <> 0: nhập ID các loại bệnh phẩm cho kê số lượng lẻ, cách nhau bởi dấu , |
HIS_NHAPGIUONG_TP CDDV_SOLUONG_CLS_NGUYENDUONG: Cho phép kê lẻ CLS HIS_KELE_DICHVU_CLS: Cho phép kê lẻ CLS |
| CHI_DINH_CLS | checkKeHon1 | — | Cấu hình kiểm tra số lượng chỉ định lớn hơn 1 0: Không kiểm tra 1: Cảnh báo, [nhập ID đối tượng BN cảnh báo], [nhập ID loại mẫu bệnh phẩm cảnh báo] 2: Chặn, [nhập ID đối tượng BN chặn], [nhập ID loại mẫu bệnh phẩm chặn] |
CDDV_CHAN_SL_CLS: Cấu hình Cảnh báo hoặc Chặn cứng số lượng dịch vụ CLS > 1 theo đối tượng bệnh nhân CDDV_CHAN_SL_CLS_DTBN: Cấu hình thiết lập Đối tượng bệnh nhân sẽ cảnh báo hoặc chặn khi kê số lượng CLS > 1 CDDV_CB_SOLUONG_CLS: Cảnh báo số lượng chỉ định >1 |
| CHI_DINH_CLS | checkTrungDV | 1 | Cấu hình kiểm tra chỉ định trùng dịch vụ trong 1 lần điều trị 0: Không kiểm tra 1: Cảnh báo 2: Chặn |
HIS_BO_CHECK_TRUNGDV: Cho phép cấu hình bỏ qua check trùng dịch vụ CDDV_CB_DVCD_DIEUTRI: Cấu hình cảnh báo, chặn chỉ định CLS đã chỉ định trong cùng một đợt điều trị |
| CHI_DINH_CLS | checkVuotTien | — | Cấu hình cảnh báo chi phí phát sinh của BN lớn hơn tiền tạm ứng 0: Không cảnh báo <> 0: [nhập ID loại điều trị cần cảnh báo], [nhập ID đối tượng BN cần cảnh báo] |
SHOWMSG_VUOTTIEN SHOWMSG_VUOTTIEN_KB SHOWMSG_VUOTTIEN_NGT |
| CHI_DINH_CLS | chanVuotTien | — | Cấu hình chặn chi phí phát sinh của BN lớn hơn tiền tạm ứng 0: Không chặn <> 0: [nhập ID loại điều trị cần chặn], [nhập ID đối tượng BN cần chặn] |
CHANCUNG_VUOTTIEN CHANCUNG_VUOTTIEN_KB CHANCUNG_VUOTTIEN_NGT |
| CHI_DINH_CLS | checkTamUng | — | Cấu hình mã phòng không check tạm ứng nhập mã phòng, cách nhau bởi dấu , |
KT_MAPHONG_KHONG_TAMUNG |
| CHI_DINH_CLS | checkTTLayMau | — | Cấu hình bắt buộc thông tin thời gian, người lấy mẫu bệnh phẩm khi chỉ định dịch vụ CLS 0: Không bắt buộc <> 0: [1], [1;2;5] |
CDDV_SHOW_TTLAYMAU_BP |
| CHI_DINH_CLS | loadNguoiLayMau | — | Cấu hình thiết lập hiển thị nhân viên ở danh sách người lấy mẫu tại form chỉ định DV 0: Hiển thị nhân viên toàn viện <> 0: nhập ID loại nhân viên muốn hiển thị, cách nhau bởi dấu , |
CDDV_NGUOILAYMAU_ALL |
| CHI_DINH_CLS | loadPDT | — | Cấu hình hiển thị phiếu điều trị 0: Theo bệnh nhân 1: Theo BS chỉ định 2: Theo khoa BS chỉ định |
— |
| CHI_DINH_CLS | checkBatbuocPDT | — | Cấu hình thiết lập danh sách phòng không bắt buộc chọn phiếu điều trị khi chỉ định DV 0: Không thiết lập <> 0: nhập danh sách mã phòng ngăn cách nhau bằng dấu , |
CDDV_MAPHONG_NO_REQ_PDT: Cấu hình makhoa không bắt buộc chọn PDT |
| CHI_DINH_CLS | layThongTinPDT | — | Cấu hình lấy thông tin từ phiếu điều trị 0: Không lấy thông tin từ phiếu điều trị 1: Lấy thông tin thời gian, chẩn đoán 2: Lấy thông tin chẩn đoán |
CDDV_PDT_TIME |
| CHI_DINH_CLS | loadLoaiPTTT | — | Cấu hình hiển thị thông tin loại PTTT khi chỉ định DV 0: Không hiển thị 1: Hiển thị cột loại PTTT riêng 2: Hiển thị tên viết tắt loại PTTT sau tên dịch vụ |
CDDV_SHOW_PTTTHANG |
| CHI_DINH_CLS | checkLoaiMBP | — | Cấu hình bắt buộc chọn Loại mẫu bệnh phẩm theo phòng thực hiện nhập mã phòng bắt buộc, cách nhau bởi dấu , |
CDDV_CHANGE_LOAIMBP |
| CHI_DINH_CLS | loadPTH | — | Cấu hình hiển thị thông tin phòng thực hiện DV khi chỉ định DV 0: Hiển thị tất cả các phòng 1: Chỉ hiển thị phòng thực hiện DV 2: Hiển thị phòng thực hiện DV theo cơ sở |
"CDDV_PHONGTH_HIDE_PCD: Cấu hình thiết lập ẩn phòng chỉ định vào danh sách phòng thực hiện DV PTTT CDDV_SHOW_PTH_BY_BRANCH: Cấu hình Hiển thị Phòng thực hiện DV thuộc cơ sở của user chọn thiết lập phòng HIS_PHONG_YC_BD" |
| CHI_DINH_CLS | loadPTHUuTien | — | Cấu hình tự động ưu tiên phân BN vào phòng thực hiện có phiếu chưa tiếp nhận ít nhất 0: Không tự động 1: Tự động |
SHOW_SL_BENHPHAM_THEO_PTH |
| CHI_DINH_CLS | checkDaKeTVT | — | Cấu hình chặn BN đã kê thuốc không cho chỉ định dịch vụ 0: Không chặn 1: Chặn 2: Chặn trừ BN cấp cứu hoặc BN kê thuốc là thuốc đi kèm DV hoặc kê thuốc vật tư thuộc nhóm máu, oxy |
CDDV_CHAN_DAKETHUOC CDDV_CHAN_DAKETHUOC_NHIHDG |
| CHI_DINH_CLS | checkBS | — | Cấu hình kiểm tra người dùng không phải bác sỹ hoặc không có chứng chỉ hành nghề 0: Không kiểm tra 1: Cảnh báo, [nhập ID đối tượng BN cần cảnh báo, cách nhau bởi dấu ,] 2: Chặn, [nhập ID đối tượng BN cần chặn, cách nhau bởi dấu ,] |
CDDV_CHECK_MABACSI: Cấu hình cảnh báo hoặc chặn người dùng không phải bác sĩ hoặc không có chứng chỉ hành nghề khi kê dịch vụ CLS CDDV_CHECK_MABACSI_BNBHYT: Cấu hình check theo đối tượng bệnh nhân |
| CHI_DINH_CLS | checkBSKham | — | Cấu hình kiểm tra bác sỹ chỉ định không phải là bác sỹ khám 0: Không kiểm tra 1: Kiểm tra |
KT_CHECK_BSI_KHAM |
| CHI_DINH_CLS | loadPhieuMau | 0 | Cấu hình hiển thị thông tin phiếu mẫu theo loại nhóm mẫu bệnh phẩm 0: Hiển thị <> 0: nhập ID loại nhóm mẫu bệnh phẩm ẩn thông tin phiếu mẫu, phân cách bởi dấu phẩy |
CDDV_HIDE_TEMP_BY_LNMBP |
| CHI_DINH_CLS | checkHanTGCĐ | — | Cấu hình chặn dịch vụ chỉ định khi chưa đến ngày 0: Không chặn 1: Cảnh báo, [nhập ID đối tượng BN cần cảnh báo, cách nhau bởi dấu ,] 2: Chặn, [nhập ID đối tượng BN cần chặn, cách nhau bởi dấu ,] |
HIS_CHAN_NGAY_DV CDDV_CHAN_NGAY_DV_DTBN |
| CHI_DINH_CLS | checkHanTGCĐGiaVP | — | Cấu hình cho phép tiếp tục chỉ định dịch vụ có giá viện phí với các dịch vụ chưa đến hạn 0: Không cho phép 1: Cho phép |
CHAN_NGAYDV_CHOPHEP_VP |
| CHI_DINH_CLS | checkTranBHYT | 0 | Cấu hình kiểm tra trần BHYT của dịch vụ 0: Không kiểm tra 1: Kiểm tra |
HIS_CANH_BAO_TRAN HIS_SOTIEN_MUCTRAN_BHYT |
| CHI_DINH_CLS | canhbaoCDDV | 0 | Cảnh báo chỉ định dịch vụ theo ICD (có thể nhập nhiều giá trị muốn cảnh báo, cách nhau bởi dấu ,) 0: Không cảnh báo 1: Cảnh báo theo ICD 2: Cảnh báo theo ICD chính 3: Cảnh báo theo độ tuổi |
HIS_CANHBAO_BN HIS_CANHBAO_NGAYSINH_BN CB_ICD_NOT_BENHCHINH |
| CHI_DINH_CLS | loadICDPKCK | — | Cấu hình hiển thị ICD phòng khám chuyên khoa khi chỉ định DV 0: Không hiển thị 1: Hiển thị |
CDDV_CHANDOAN_KSK |
| CHI_DINH_CLS | checkDVNgoaiBH | — | Cấu hình kiểm tra dịch vụ chỉ định ngoài danh mục BHYT 0: Không kiểm tra 1: Kiểm tra |
HIS_CANHBAO_DICHVU_NBH |
| CHI_DINH_CLS | gomnhomCLS | — | Cấu hình gom nhóm dịch vụ 0: Không gom nhóm <> 0: nhập ID các loại mẫu bệnh phẩm cần gom nhóm sinh, cách nhau bởi dấu , |
HIS_NHOMDV_CHIDINH CDDV_GOMNHOM_XN CDDV_GOMNHOM_PTTT |
| CHI_DINH_CLS | checkPhacDo | — | Cấu hình kiểm tra dịch vụ chỉ định theo phác đồ điều trị 0: Không kiểm tra 1: Cảnh báo 2: Chặn |
HIS_CANHBAO_PHACDO |
| CHI_DINH_CLS | loadDV | — | Cấu hình hiển thị danh sách dịch vụ CLS theo khoa, phòng chỉ định được phân quyền 0: Theo DM dịch vụ 1: Chỉ lấy DV phân quyền theo khoa, phòng 2: Lấy DV phân quyền theo khoa, phòng và DV không phân cho khoa, phòng nào |
CDDV_LOAD_DV_THEOKHOA |
| CHI_DINH_CLS | checkPVCM | — | Cấu hình kiểm tra phạm vi chuyên môn của BS chỉ định và dịch vụ được chọn khi chỉ định DV 0: Không kiểm tra 1: Cảnh báo 2: Chặn |
CDDV_CHECK_PVCM |
| CHI_DINH_CLS | checkDVNhi | — | Cấu hình kiểm tra chỉ định DV nhi khoa 0: Không kiểm tra 1: Cảnh báo, nhập số tuổi cảnh báo 2: Chặn, nhập số tuổi cảnh báo |
CDDV_CB_TUOI_DVNHIKHOA |
| CHI_DINH_CLS | checkXuTri | — | Cấu hình kiểm tra bệnh nhân đã có xử trí không cho chỉ định dịch vụ sau thời gian ra viện 0: Không kiểm tra 1: Cảnh báo, [nhập ID các loại điều trị cần kiểm tra, cách nhau bởi dấu ,] 2: Chặn, [nhập ID các loại điều trị cần kiểm tra, cách nhau bởi dấu ,] |
CDDV_CHAN_DAXUTRI_SAUNGAYRV |
| CHI_DINH_CLS | groupPhieuCLS | — | Cấu hình sinh chung phiếu chỉ định cận lâm sàng 0: Không sinh chung 1: Sinh chung |
HIS_GROUP_PHIEU_CLS |
| CHI_DINH_CLS | autoHoanThanhCLS | — | Cấu hình tự động hoàn thành dịch vụ khi lưu phiếu chỉ định 0: Không tự động 1: Hoàn thành cả phiếu 2: Hoàn thành DV trong phiếu |
HIS_CDHT_PTTT HIS_CDHT_PTTT_NTU PTTT_HOANTHANH_DV NTU_HOANTHANH_CHISO |
| CHI_DINH_CLS | configTenDV | — | Cấu hình tên dịch vụ trên phiếu chỉ định 0: Tên dịch vụ 1: Tên BHYT |
SUDUNG_TENBHYT |
| CHI_DINH_CLS | configLoaiPT | — | Cấu hình tự động tính loại phẫu thuật thủ thuật 0: Không tự động 1: Tự động |
CDDV_AUTO_UPD_LOAIPTTT |
| CHI_DINH_CLS | configTGTH | — | Cấu hình tự động tính thời gian thực hiện sau thời gian chỉ định với dịch vụ tự hoàn thành 0: Lấy theo thời gian chỉ định <> 0: nhập số phút cộng thêm với thời gian chỉ định |
CDDV_THOIGIANTHUCHIEN |
| CHI_DINH_CLS | saveICD | — | Cấu hình chỉ định dịch vụ lưu mã bệnh và mô tả mã bệnh vào Bệnh án chung trong mỗi lần chỉ định 0: Không lưu <> 0: nhập ID các loại điều trị lưu thông tin sau khi chỉ định, cách nhau bởi dấu , |
CDDV_SAVE_ICD_KHAMBENH |
| CHI_DINH_CLS | saveCDBanDau | — | Cấu hình chỉ định dịch vụ lưu bệnh chính vào chẩn đoán ban đầu ở khám bệnh hỏi bệnh 0: Không lưu 1: Lưu |
CDDV_SAVE_CDBD_KHAMBENH |
| CHI_DINH_CLS | chidinhNgoaiGioHC | — | Cấu hình đối tượng BN tính chỉ định DV ngoài giờ hành chính 0: Không cấu hình <> 0: nhập ID ĐTBN cần cấu hình, cách nhau bởi dấu , |
HIS_DTBN_TT_HC |
| CHI_DINH_CLS | configGioHC | — | Cấu hình thời gian giờ hành chính nhập khoảng thời gian giờ hành chính theo định dạng: time bắt đầu 1 - time kết thúc 1; time bắt đầu 2 - time kết thúc 2; … |
HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_BD HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_KT HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_BD HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_KT |
| CHI_DINH_CLS | maxTGDuKienTH | — | Cấu hình giới hạn thời gian dự kiến sau thời gian chỉ định tối đa là bao nhiêu ngày tính từ ngày chỉ định khi chỉ định DV CLS 0: Không cấu hình giới hạn thời gian <> 0: Số ngày giới hạn thời gian dự kiến sau thời gian chỉ định tối đa |
CDDV_TGDUKIENTH_DUE |
| CHI_DINH_CLS | loadNVKhacBS | — | Cấu hình load thông tin điều dưỡng 0: chỉ load thông tin BS <> 0: thiết lập tham số theo cấu trúc: { "loaiNV": "nhập ID loại NV cần hiển thị, cách nhau bởi dấu ;", "doituong": "nhập ID đối tượng BN cần check, cách nhau bởi dấu ;" } |
— |
| CHI_DINH_CLS | loadThongTinMau | — | Cấu hình load thông tin ra màn hình chỉ định khi đã chọn mẫu 0: Load tất cả thông tin 1: Chỉ load DS DV chỉ định |
— |
| KET_NOI_LIS | lisConnectionType | — | Kiểu kết nối hệ thống HIS - LIS 0: HIS không chủ động kết nối 1: HIS chủ động kết nối LIS qua API 2: HIS LIS kết nối 2 chiều qua API 4: HIS LIS kết nối bất đồng bộ qua Kafka |
LIS_CONNECTION_TYPE |
| CHI_DINH_CLS_SINH_BARCODE | phongKoSinhMa | 0 | Cấu hình phòng chỉ định XN không sinh mã barcode 0: Không check <> 0: nhập mã phòng chỉ định không sinh mã barcode, cách nhau bởi dấu , |
CDDV_PHONGID_NOBARCODE |
| CHI_DINH_CLS_SINH_BARCODE | doDaiBarcode | 4 | Cấu hình độ dài barcode nhập độ dài barcode cần sinh (phần STT tự tăng, độ dài trong khoảng 3 - 10) |
LIS_BARCODE_LENGTH |
| CHI_DINH_CLS_SINH_BARCODE | checkSoNgay | 0 | Cấu hình khoảng ngày check sinh số tiếp theo khi sinh barcode CLS 0: Mặc định sinh số barcode đến hết dải số <> 0: nhập giá trị ngày sinh số barcode, sau ngày này dãy số bắt đầu lại từ 1 |
BARCODE_SONGAY_CHECK |
| CHI_DINH_CLS_SINH_BARCODE | ghepLPAD0 | 0 | Cấu hình thiết lập không tự động ghép LPAD 0 theo LIS_BARCODE_LENGTH khi sinh barcode CLS 0: Tự động ghép LPAD 0 khi sinh số. Khi thiết lập LIS_BARCODE_LENGTH = 4 thì barcode tự sinh sẽ là: 0001, 0002 ... 9999 1: Không tự động ghép LPAD 0 khi sinh số. Barcode tự sinh sẽ là: 1, 2 ... 9999 |
BARCODE_NO_LPAD |
| CHI_DINH_CLS_SINH_BARCODE | resetTheoNgay | 0 | Cấu hình thiết lập reset barcode theo ngày 0: Sinh tiếp số ngày tiếp theo 1: Reset barcode sinh mới khi sang ngày mới. 2: Reset theo ngày. Thêm tiền tố ddMM. 3: Reset theo ngày. Thêm tiền tố ddMMYY. 4: Reset theo ngày. Thêm tiền tố YYMMdd. |
BARCODE_RESET_NGAY |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG1212 | Cảnh báo (warning) | Thời gian chỉ định dịch vụ trùng với thời gian bắt đầu khám của bệnh nhân. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG1213 | Cảnh báo (warning) | Thời gian chỉ định dịch vụ chưa đủ {0} phút tính từ thời gian bắt đầu khám của bệnh nhân. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG1214 | Xác nhận (Confirm) | Dịch vụ {0} trùng với dịch vụ đã chỉ định trong phiếu {1}. Có tiếp tục chỉ định dịch vụ này cho bệnh nhân?|Có|Không |
| MSG1215 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ {0} trùng với dịch vụ đã chỉ định trong phiếu {1}. Không cho phép chỉ định dịch vụ. |
| MSG1216 | Xác nhận (Confirm) | Bệnh nhân có chi phí phát sinh lớn hơn tiền tạm ứng. Có tiếp tục chỉ định dịch vụ này cho bệnh nhân?|Có|Không |
| MSG1217 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân có chi phí phát sinh lớn hơn tiền tạm ứng. Không cho phép chỉ định dịch vụ. |
| MSG1218 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ {0} chỉ định số lượng > 1. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG1219 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ {0} chỉ định số lượng > 1. Không cho phép chỉ định dịch vụ. |
| MSG1220 | Cảnh báo (warning) | Thời gian lấy mẫu, Người lấy mẫu không được để trống. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG1221 | Cảnh báo (warning) | Yêu cầu dịch vụ {0} chỉ định theo gói khuyến mại. |
| MSG1222 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ {0} đã hết số lượng chỉ định theo gói khuyến mại. Yêu cầu chỉ định theo dịch vụ thường. |
| MSG1223 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ {0} chưa chọn loại mẫu bệnh phẩm. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG1224 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân đã kê thuốc. Không cho phép chỉ định dịch vụ. |
| MSG1225 | Xác nhận (Confirm) | Người dùng không phải bác sỹ hoặc không có chứng chỉ hành nghề. Có tiếp tục chỉ định dịch vụ này cho bệnh nhân?|Có|Không |
| MSG1226 | Cảnh báo (warning) | Người dùng không phải bác sỹ hoặc không có chứng chỉ hành nghề. Không cho phép chỉ định dịch vụ. |
| MSG1227 | Cảnh báo (warning) | Thời gian chỉ định dịch vụ nhỏ hơn thời gian {0}. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG1228 | Xác nhận (Confirm) | Dịch vụ {0} đã được chỉ định trong số phiếu {1}. Dịch vụ chưa đến hạn sử dụng tiếp theo {2} ngày. Có tiếp tục chỉ định dịch vụ này cho bệnh nhân?|Có|Không |
| MSG1229 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ {0} đã được chỉ định trong số phiếu {1}. Dịch vụ chưa đến hạn sử dụng tiếp theo {2} ngày. Không cho phép chỉ định dịch vụ. |
| MSG1230 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ {0} sẽ tự động chuyển giá viện phí do chưa đến hạn sử dụng tiếp theo {1} ngày |
| MSG1231 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân có tổng tiền dịch vụ bảo hiểm là {0}, đã vượt tiền mức trần cấu hình là {1}. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG1232 | Cảnh báo (warning) | Mã bệnh {0} không được làm bệnh chính. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG1233 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ chưa cấu hình phòng thực hiện. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG1234 | Xác nhận (Confirm) | Thời gian chỉ định lớn hơn thời gian hiện tại. Có tiếp tục chỉ định dịch vụ cho bệnh nhân?|Có|Không |
| MSG1235 | Cảnh báo (warning) | Thời gian chỉ định lớn hơn thời gian hiện tại. Không cho phép chỉ định dịch vụ. |
| MSG1236 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân có chỉ định dịch vụ nằm ngoài danh mục BHYT thanh toán cho bệnh nhân. Có tiếp tục chỉ định dịch vụ cho bệnh nhân?|Có|Không |
| MSG1237 | Xác nhận (Confirm) | Dịch vụ {0} không tồn tại trong phác đồ điều trị {1} với mã bệnh {2}. Có tiếp tục chỉ định dịch vụ cho bệnh nhân?|Có|Không |
| MSG1238 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ {0} không tồn tại trong phác đồ điều trị {1} với mã bệnh {2}. Không cho phép chỉ định dịch vụ. |
| MSG1239 | Xác nhận (Confirm) | Phiếu mẫu đã được chỉ đinh. Có tiếp tục load phiếu mẫu dịch vụ? |Có|Không |
| MSG1240 | Xác nhận (Confirm) | Phác đồ mẫu đã được chỉ đinh. Có tiếp tục load phác đồ mẫu? |Có|Không |
| MSG1241 | Xác nhận (Confirm) | Dịch vụ {0} không nằm trong phạm vi chuyên môn được chỉ định. Có tiếp tục chỉ định dịch vụ cho bệnh nhân?|Có|Không |
| MSG1242 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ {0} không nằm trong phạm vi chuyên môn được chỉ định. Không cho phép chỉ định dịch vụ. |
| MSG1243 | Xác nhận (Confirm) | Bệnh nhân đã quá {0} tuổi để chỉ định dịch vụ Nhi khoa. Có tiếp tục chỉ định dịch vụ cho bệnh nhân?|Có|Không |
| MSG1244 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân đã quá {0} tuổi để chỉ định dịch vụ Nhi khoa. Không cho phép chỉ định dịch vụ. |
| MSG1245 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân có dịch vụ chỉ định là xét nghiệm nồng độ cồn. Yêu cầu bắt buộc nhập thông tin Tình trạng bệnh nhân, Tình trạng mẫu và Thời gian lấy mẫu |
| MSG1246 | Xác nhận (Confirm) | Thời gian y lệnh của bệnh nhân quá gần với bệnh nhân trước đó. Thời gian y lệnh tối thiểu giữa 2 bệnh nhân là {} phút. Có tiếp tục chỉ định dịch vụ cho bệnh nhân?|Có|Không |
| MSG1247 | Cảnh báo (warning) | Thời gian y lệnh của bệnh nhân quá gần với bệnh nhân trước đó. Thời gian y lệnh tối thiểu giữa 2 bệnh nhân là {} phút. Không cho phép chỉ định dịch vụ. |
| MSG1248 | Cảnh báo (warning) | Bác sĩ chỉ định không phải là bác sĩ khám. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG1249 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân đã kết thúc bệnh án, không thể chỉ định dịch vụ |
| MSG1250 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân đã xử trí, thời gian chỉ định dịch vụ lớn hơn thời gian ra viện. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG1251 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ {0} có số lượng dịch vụ null hoặc bằng 0. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG1252 | Xác nhận (Confirm) | Lưu phiếu chỉ định dịch vụ thành công |
| MSG1253 | Cảnh báo (warning) | Số lượng dịch vụ không được kê lẻ. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG1254 | Cảnh báo (warning) | Số lượng dịch vụ chỉ được kê lẻ đến 2 số thập phân. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG2818 | Cảnh báo (warning) | Số ngày dự kiến thực hiện đã quá {0} ngày tính từ thời gian chỉ định. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG002 | Error | Không tồn tại thông tin tìm kiếm. |
| MSG003 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin họ tên bệnh nhân |
| MSG004 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin ngày sinh |
| MSG005 | Warning | Bệnh nhân nhỏ hơn 28 ngày bắt buộc nhập giờ sinh |
| MSG006 | Warning | Bắt buộc thông tin giới tính |
| MSG007 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin nghề nghiệp |
| MSG008 | Warning | Mã nghề nghiệp không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG009 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin dân tộc |
| MSG010 | Warning | Mã dân tộc không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG011 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin quốc tịch |
| MSG012 | Warning | Mã quốc tịch không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG013 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin tỉnh (thành phố) |
| MSG014 | Warning | Mã tỉnh (thành phố) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG015 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin huyện (Q) |
| MSG016 | Warning | Mã huyện (Q) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG017 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin xã (P) |
| MSG018 | Warning | Mã xã (P) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG019 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin địa chỉ của bệnh nhân |
| MSG020 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin số căn cước công dân |
| MSG021 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin số điện thoại |
| MSG022 | Warning | Số điện thoại bệnh nhân phải là chuỗi số của 10 chữ số |
| MSG023 | Warning | Bắt buộc chọn loại đơn vị công tác và đơn vị công tác |
| MSG024 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin số thẻ BHYT của bệnh nhân |
| MSG025 | Warning | Bắt buộc nhập nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu |
| MSG026 | Warning | Bắt buộc nhập từ ngày của thẻ BHYT |
| MSG027 | Warning | Bắt buộc nhập đến ngày của thẻ BHYT |
| MSG028 | Warning | Bắt buộc nhập địa chỉ thẻ BHYT |
| MSG029 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin Tuyến |
| MSG030 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin ngày đủ 5 năm |
| MSG031 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin ngày đủ 6 TLCS |
| MSG032 | Warning | Bắt buộc nhập số chuyển viện |
| MSG033 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin nơi chuyển đến |
| MSG034 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin Lý do chuyển |
| MSG035 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin yêu cầu khám |
| MSG036 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin phòng khám |
| MSG037 | Warning | Bắt buộc nhập lý do vào viện |
| MSG038 | Warning | Chưa nhập thông tin chẩn đoán tuyến dưới |
| MSG039 | Warning | Số điện thoại người nhà phải là chuỗi số của 10 chữ số |
| MSG040 | Warning | Chưa nhập STT / STT không phải dạng số. |
| MSG041 | Error | Lỗi không gọi lại được STT. |
| MSG042 | Warning | Ngày đủ 5 năm 6 tháng phải nhỏ hơn ngày hưởng đồng chi trả |
| MSG043 | Warning | Phải nhập TG đủ 5 năm trước khi nhập TG hưởng ĐCT |
| MSG044 | Warning | Khi chọn nơi sống (K1, K2, K3) thì phải chọn đúng tuyến! |
| MSG045 | Warning | Phòng khám vượt quá " + {soluong} + " BN/BHYT trong 1 ngày. Có muốn tiếp tục tiếp nhận hay không? |
| MSG046 | Warning | Thẻ BHYT của BN là thẻ ngoại tỉnh và loại tuyến không phải trái tuyến, bạn có muốn tiếp đón BN ? |
| MSG047 | Error | Bệnh nhân đang điều trị nội trú tại Khoa theo mã Bệnh án {maBa} |
| MSG048 | Warning | Phải nhập họ tên người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi |
| MSG049 | Warning | Phải nhập địa chỉ người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi |
| MSG050 | Warning | Phải nhập số điện thoại người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi |
| MSG051 | Warning | Email không đúng định dạng |
| MSG052 | Warning | Số thẻ BHYT không hợp lệ |
| MSG053 | Warning | Đến ngày BHYT phải lớn hơn Từ ngày |
| MSG054 | Warning | Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác số CCCD |
| MSG055 | Warning | Bệnh nhân đã khám trong ngày. |
| MSG056 | Warning | Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác mã thẻ BHYT |
| MSG057 | Information | Bệnh nhân đã có phiếu khám số {maBA} trong ngày. Bạn có muốn tạo phiếu khám mới không? |
| MSG058 | Warning | Không có dịch vụ con trong gói khám |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- Lỗi khi nhập SL bằng 0, null, âm Khoa:Khoa Khám Bệnh Phòng: PK Nội tổng hợp 1 (P.007) EV0002 Kiểm tra số lượng dịch vụ chỉ định trong phiếu, TH trong phiếu có dịch vụ có số lượng null hoặc bằng 0=> Hiển thị thông báo MSG1251 Nhập SL bẳng 0, SL bỏ trống, đang hiện thông báo Số lượng phải là số nguyên dương > nhấn lưu vẫn thành công Không tìm thấy mã message như nội dung thông báo "Số lượng phải là số nguyên dương" Nhập số âm thì hiện thông báo Dịch vụ {0} có số lượng dịch vụ null hoặc bằng 0. Vui lòng kiểm tra lại! => chổ {0} có hiện được tên dịch vụ không
- Không tìm thấy mã message Không tìm thấy mã message MSG267, MSG268, MSG269, MSG270, MSG674 EV0002 BN có thời gian chỉ định DV < thời gian ra viện (thoigianravien bảng kbh_khambenh) => Hiển thị thông báo MSG1250 (lớn hơn mới đúng) Không tìm thấy tham số gomnhomCLS
- Hiện không đúng messge khi checkBS = 1 tham số checkBS = 1,[2,3,4] hoặc 2,[2,3,4] đều hiện 1 thông báo bệnh nhân đối tượng 2, có update dữ liệu để UPDATE HIS_COMMON.ORG_OFFICER SET MA_BAC_SI = '', OFFICER_TYPE = 6 WHERE OFFICER_ID = 41361
- Chọn TG chỉ định nhỏ hơn ngày hiện tại vẫn lưu được Bệnh nhân tiếp nhận ngày 30 nhưng vẫn thêm chỉ định ngày 29 được
- Cập nhật phiếu > nhấn Lưu và in lỗi Cập nhật phiếu > nhấn Lưu và in lỗi
- Không load đúng thông tin khi chọn ở Danh sách dịch vụ đã chỉ định Khôn load đúng TG chỉ định, BS chỉ định
- Tham số configTenDV = 1 chưa lấy đúng thông tin trường tên BHYT trong DM dịch vụ select TENDICHVU, TENDICHVUBHYT from HIS_DATA_LAN.DMC_DICHVU where DICHVUID ='471898'; Cấu hình bằng 1 hiện TENDICHVUBHYT nhưng vẫn hiện TENDICHVU; select TENDICHVU, TENDICHVUBHYT from HIS_DATA_LAN.KBH_DICHVU_KHAMBENH where khambenhid=4907109; thì thấy đã lấy đúng
- Nhập mã hoặc tên dịch vụ cần tìm kiếm để chỉ định hiện chưa đúng dịch vụ Chọn nhiều dịch vụ > xóa dịch vụ ở tab Danh sách dịch vụ chỉ định, không xóa luôn dịch vụ ở chổ chọn Đính kèm video
- Kiểm tra dịch vụ chỉ định theo độ tuổi, giới tính, ICD theo cấu hình canhbaoCDDV Kiểm tra dịch vụ chỉ định theo độ tuổi, giới tính, ICD theo cấu hình canhbaoCDDV
- phongKoSinhMa = K01.36 phòng PK Nội tổng hợp 1 (P.007) phongKoSinhMa = K01.36 phòng PK Nội tổng hợp 1 (P.007) => vẫn sinh mã barcode
- Khi chọn trùng dịch vụ > nhấn không > Chổ chi phí không load lại Khi chọn trùng dịch vụ > nhấn không > Chổ chi phí không load lại Nhấn làm mới xong chọn dịch vụ lại hiện Dịch vụ chưa cấu hình phòng thực hiện. Vui lòng kiểm tra lại!
- Đã bật cấu hình cảnh báo, khi chọn bác sĩ không có mã bác sĩ không thấy cảnh báo, vẫn là msg chặn site: DKLAN.ADMIN BA: BA25000000179 Đã bật cấu hình checkBS = 1,[1,2,3,4] Chọn bác sĩ không có mã bác sĩ, các trường khác nhập hợp lệ --> Lưu Kết quả: Hệ thống có thông báo chặn, không phải cảnh báo Mong muốn: Fix TH cấu hình = 1. hiển thị cảnh báo tương tự msg mã MSG1225 của H005005
- checkDVNgoaiBH = 1 lỗi CHI_DINH_CLS checkDVNgoaiBH = 1 chỉ định dịch vụ cho BN BHYT có giá BHYT = 0 > chưa Hiển thị thông báo MSG1236
- Tham số chanVuotTien đã hiện cảnh báo nhưng vẫn chỉ định được CHI_DINH_CLS chanVuotTien = 1,2,3;2 Đã hiện đúng cảnh báo nhưng vẫn còn chỉ định được
- Scroll danh sách bị chậm, load lâu Scroll danh sách bị chậm, load lâu
- Thông báo hiện 2 lần Chọn dịch vụ mẫu trùng với phiếu trước đó
- Lỗi Cập nhật phiếu xét nghiệm, cdha, pttt Khi chỉ định cls có nhập ghi chú thì vào tab xét nghiệm, cdha, pttt> chọn sửa phiếu nhấn ghi chú thì cho chỉnh Còn khi chỉ định không nhập ghi chú thì vào tab xét nghiệm, cdha, pttt > chọn sửa phiếu nhấn ghi chú thì không chỉnh được
- In thiếu thông tin Thiếu: Năm sinh, Nơi đăng ký KCBBĐ, Nơi chỉ định Mẫu in ra không giống với mẫu đính trên
- Lỗi tham số loadGhiChuICDChinh Người dùng click để nhập thông tin ghi chú bệnh chính Thông tin ghi chú bệnh chính lấy theo cấu hình loadGhiChuICDChinh Với loadGhiChuICDChinh = 0: lấy thông tin chẩn đoán ban đầu từ kbh_khambenh vào ghi chú bệnh chính Với loadGhiChuICDChinh = 1: lấy thông tin ghi chú bệnh chính từ kbh_khambenh vào ghi chú bệnh chính Cho phép người dùng chỉnh sửa thông tin => lỗi loadGhiChuICDChinh không lấy được ghi chú
- lỗi checkICD Check theo cấu hình checkICD (thuộc mã cấu hình cha KB_KET_THUC_KHAM) Nếu BN có tổng số ICD kèm theo > số lượng đã cấu hình ở tham số check ICD, hiển thị thông báo MSG674 và hiển thị DS ICD kèm theo của BN cho người dùng thực hiện sửa, xóa luôn > lỗi vẫn cho lưu bình thường
- Bệnh nhân trái tuyến > chỉ định vẫn hiện tiền bảo hiểm trả > nhấn lưu thì lại đúng Bệnh nhân trái tuyến > chỉ định vẫn hiện tiền bảo hiểm trả > nhấn lưu thì lại đúng
- Lỗi tham số checkDaKeTVT Với TH checkDaKeTVT = 1: BN đã có phiếu chỉ định thuốc vật tư => Hiển thị thông báo MSG1224 Lỗi Vẫn hiện thị form chỉ định dịch vụ cho bệnh nhân
- [his4- ] Chỉ định CLS > Lưu mẫu lỗi Lưu mẫu lỗi
- Lỗi khi chỉ định DV từ tiếp nhận KB Lỗi khi chỉ định DV từ tiếp nhận KB
- Lỗi chỉ định dịch vụ với thẻ BHYT còn hạn hôm này Ngày 9/12 -> chọn bệnh nhân BHYT có ngày kết thúc thẻ = 9/12 -> vào chỉ định CLS -> nhấn Lưu -> HT: hiển thị thông báo lỗi -> MM: Còn hạn thẻ vẫn cho kê và lấy theo loại thanh toán của đối tượng BHYT Nếu hết hạn thẻ thì chuyển về thanh toán như đối tượng viện phí
H005006 – Quản lý chỉ định thuốc, vật tư cho bệnh nhân
Mục đích nghiệp vụ
"Cho phép bác sĩ chỉ định thuốc,vật tư. ngoài ra còn thực hiện các chức năng nghiệp vụ: dùng đơn thuốc cũ, kiểm tra thuốc còn sử dụng,, phát đồ điều trị, đơn mẫu, trả thuốc . Chức năng gồm các tính năng sau:
- Hiển thị form chỉ định thuốc, vật tư
- Thêm phiếu thuốc, vật tư mới
- Cho phép kiểm tra thuốc còn sử dụng
- Sử dụng đơn mẫu
- Sử dụng đơn cũ
- Tìm kiếm thông tin chi tiết theo các thông tin hiển thị trên lưới.
- Sử dụng phác đồ điều trị
- Trả thuốc
- Xem và in phiếu đơn thuốc
- In phiếu thuốc
Đường dẫn thao tác: Ngoại trú / Quản lý, chỉ định phiếu thuốc, vật tư cho bệnh nhân
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
Chọn thuốc cần kê. Người dùng di chuột hoặc nhấn phím mũi tên lên, xuống để chọn thuốc cần kê EV006, focus vào dòng thuốc cần kê, nhấn đúp chuột hoặc enter để chọn thuốc, tự động điền tên và các ô thông tin còn lại của thuốc như : hoạt chất, đường dùng lấy từ danh mục của thuốc, focus đến ô nhập số ngày
Load đường dùng từ danh mục thuốc. Khi người dùng chọn thuốc cần kê trên lưới, thông tin đường dùng sẽ load từ danh mục để hiển thị trên lưới
-
Thêm thuốc vào đơn thuốc. Người dùng enter để thêm thuốc vào đơn thuốc. 1/ Check thuốc có khóa tồn kho cảnh báo MSG443 (bỏ ràng kê thuốc mua ngoài), bỏ check nếu keThuocBoCheckThuocKhoa = 1
- Nếu chanKeTrungThuoc = 1, kiểm tra trùng thuốc báo MSG607 2/ Kiểm tra số lượng: ⦁ Kiểm tra số lượng tồn kho, nếu nhỏ hơn số lượng kê báo MSG420 (bỏ ràng kê thuốc mua ngoài)
- Nếu số lượng > soLuongMax thì cảnh báo MSG609
- Nếu số lượng = 0 hoặc null thì mặc định 1 và cảnh báo MSG2604 "Hệ thống tạm tính số lượng = 1. Vui lòng kiểm tra lại!"
- Nếu checkMaxTheoThuoc = 1, check số lượng với số lượng max của thuốc trong danh mục, SL > số lượng max đợt báo MSG608, SL> sl max theo ngày báo MSG608 3/ Kiểm tra số ngày kê : (bỏ ràng kê thuốc mua ngoài)
- Kiểm tra số ngày kê của thuốc và hạn dùng của thuốc, nếu ngày kê + số ngày uống > hạn sử dụng báo MSG419 , nếu boCheckHSDSoNgayUong = 1 ko check
- Kiểm tra hạn sử dụng của thuốc và cấu hình soNgayHSD = 1 và không thỏa điều kiện, báo MSG601
- Kiểm tra số ngày kê thuốc và hạn thẻ, nếu kê quá ngày hạn thẻ báo MSG421. Lưu ý: Chỉ cảnh báo không chặn kê thuốc, khi kê thuốc lấy theo giá viện phí
- Check soNgayKeThuocMax !=0 , nếu < số ngày uống , báo MSG430 4/ Kiểm tra tương tác thuốc, hoặc chất:
- Nếu đơn vị sử dụng cấu hình kiemTraTuongTacThuocHoacHoatChat != 0 kiểm tra tương tác thuốc/ hoạt chất:
- kiemTraTuongTacThuocHoacHoatChat = 1 kiểm tra có tương tác thuốc báo MSG2954 => Thuốc {0} có tương tác với thuốc {1} đang được kê cho bệnh nhân. Bạn có muốn tiếp tục kê thuốc không? | Không | Có ghi chú: {0}: tên thuốc gõ {1}: tên thuốc tương tác với thuốc đang gõ
- kiemTraTuongTacThuocHoacHoatChat = 2 kiểm tra có tương tác hoạt chất báo MSG2955 => Hoạt chất {0} trong thuốc {1} có tương tác với hoạt chất {2} trong thuốc {3} đang được kê cho bệnh nhân. Bạn có muốn tiếp tục kê thuốc không? | Không | Có {0}: tên hoạt chất của thuốc đang gõ {1}: tên của thuốc đang gõ {2}: tên hoạt chất của thuốc tương tác với hoạt chất với thuốc đang gõ {3}: tên của thuốc chứa hoạt chất tương tác với hoạt chất thuốc đang gõ
- kiemTraTuongTacThuocHoacHoatChat = 3 kiểm tra có tương tác thuốc báo MSG1201 và chặn không cho kê => Thuốc {0} có tương tác với thuốc {1} đang được kê cho bệnh nhân. Vui lòng kiểm tra lại chỉ định
- kiemTraTuongTacThuocHoacHoatChat = 4 kiểm tra có tương tác hoạt chất báo MSG1200 và chặn không cho kê => Hoạt chất {0} trong thuốc {1} có tương tác với hoạt chất {2} trong thuốc {3} đang được kê cho bệnh nhân. Vui lòng kiểm tra lại chỉ định. 5/ Kiểm tra hoạt chất và thuốc:
- Nếu cấu hình chanCungHoatChat = 1 : Kiểm tra trùng hoạt chất với các thuốc đã kê trong ngày, nếu trùng báo MSG422
- check dị ứng thuốc: nếu checkDiUngThuoc (đã định nghĩa ở màn hình H007024 mã cha là DIUNGTHUOC) = 1 check dị ứng thuốc, nếu có báo MSG1202 (chưa làm nhưng có hiển thị thông tin có dị ứng nếu bệnh nhân có tiền sử dị ứng trên giao diện)
- Nếu checkDiUngHoatChat (đã định nghĩa ở mã cha DIUNGTHUOC) = 1 check dị ứng theo tên hoạt chất, nếu có báo MSG1203 (chưa làm nhưng có hiển thị thông tin có dị ứng nếu bệnh nhân có tiền sử dị ứng trên giao diện)
- checkHClanTruoc = 1 : kiểm tra hoạt chất còn sử dụng của lần cấp trước, báo MSG701 (chưa làm)
- Nếu Thuốc vật tư BHYT và cấu hình checkMaBacSyKhiKeThuoc = 1: Check mã bác sĩ kê (BE có), nhưng FE đang ràng buộc mặc định bác sĩ chỉ định thuốc phải có chứng chỉ hành nghề 6/ Check tổng tiền thuốc (bỏ ràng kê thuốc mua ngoài)
- Nếu cấu hình chanKeHonTienTamUng !=0 check tổng tiền các thuốc + thuốc đang kê, nếu lớn hơn tạm ứng báo MSG440, ngoại trừ các phòng có trong tham số koCheckTamUng (đang làm)
- Check nếu cấu hình tongTienMax > 0, kiểm tra tổng tiền của đơn thuốc nếu > tongTienMax:
- Cấu hình checkTongTienMax = 1, cảnh báo MSG702
- Cấu hình checkTongTienMax = 1, chặn không cho lưu và báo MSG1273
- Nếu cấu hình doiTuongCanhBaoTU > 0 kiểm tra theo đối tượng tổng tiền bệnh nhân trả ( hiện tại + tiền trả của đơn thuốc) nếu > tiền tạm ứng và canhBaoTUloaiTN = 1 thì cảnh báo MSG1216, trừ trường mã phòng đang thực hiện thuộc các phòng được cấu hình ở koCheckTamUng thì không cảnh báo (đang làm)
Lưu mẫu. Lưu mẫu để lưu lại thông tin đơn thuốc cho mẫu. Bao gồm danh sách đơn thuốc, liều dùng, sáng, trưa, chiều, tối, số ngày, số lượng, người nhấn lưu mẫu. Thành công báo MSG107. 1/ Chưa nhập tên mẫu thì cảnh báo MSG088. 2/Tên mẫu đã tồn tại thì cảnh báo MSG098
Lưu và In. Thực hiện EV0035 Lưu thành công , thực hiện in phiếu
Lưu và Ký. Thực hiện EV0035 Hiện thị form Ký số phiếu. Thành công báo MSG068. Thất bại báo MSG071
Làm mới. Cảnh báo MSG145. Người dùng click Có thì làm mới các ô thông tin check cấu hình lamMoiChiXoadlLuoi, hủy trạng thái đang nhập hoặc đang cập nhật. Làm mới màn hình chỉ định thuốc, xóa trống và load màn hình thông tin khởi tạo. Người dùng click Không thì tắt cảnh báo và giữ nguyên form.
Lấy ICD. Hiển thị danh sách bệnh theo mã hoặc tên bệnh được gõ
Mở menu chỉ định thuốc. 1/kiểm tra cấu hình checkBSKham = 1: kiểm tra bác sĩ kê đơn có = bác sĩ khám, ko đúng báo MSG602 2/ Áp dụng bệnh nhân đối tượng bảo hiểm. Kiểm tra các dịch vụ cls của bệnh nhân chưa hoàn thành báo MSG1204, nếu checkCLS = 1 và loại kê khác đơn từ nhà thuốc và đơn mua ngoài thì chặn ko cho kê 3/ Kiểm tra nếu cấu hình chanKhiKTKham = 1 và bệnh nhân đã kết thúc khám, chặn không cho kê thuốc và báo MSG1205 4/ Kiểm tra nếu cấu hình chanBNNhapVien = 1 và bệnh nhân đã kết thúc khám, chặn không cho kê thuốc và báo MSG1206 5/ Kiểm tra nếu cấu hình check24hKeThuoc và bệnh nhân đã có kê thuốc Kiểm tra BN đã kê đơn thuốc trong 24h trước đó Check 24h kê đơn thuốc: 0: Không kiểm tra 1: Kiểm tra xác nhận (có confirm)=> Cảnh báo xác nhận MSG1207 Bệnh nhân đã được kê đơn thuốc trong vòng 24 giờ gần nhất. Bạn có muốn tiếp tục kê đơn không? 2: Kiểm tra chặn => Cảnh báo chẵn MSG2819 Bệnh nhân đã có đơn thuốc được kê trong vòng 24 giờ gần nhất. Không thể tiếp tục kê đơn 6/ Kiểm tra nếu BN trái tuyến và cấu hình canhBaoTraiTuyen = 1 : Cảnh báo kê thuốc đối tượng viện phí, trái tuyến BN ngoại trú , MSG732
Load danh sách Chẩn đoán KT. Thực hiện theo màn hình Khám lâm sàng
- Load danh sách bệnh YHCT chính. Thực hiện theo màn hình Khám lâm sàng
- Load danh sách bệnh YHCT kèm theo. Thực hiện theo màn hình Khám lâm sàng
- Load danh sách Chẩn đoán. Thực hiện theo màn hình Khám lâm sàng
Hiển thị thêm các thông tin. Người dùng tích vào để form hiển thị thêm các thông tin theo các cấu hình giao diện ở mã MH_CHIDINH_TVT_BS: Kê nhiều ngày, Ngày hẹn khám, Số ngày hẹn khám, Đã cấp phiếu hẹn tại bệnh viện, Ngày công khám, Ngày chu kỳ, Ngày tiêm, Người tiêm, Đợt điều trị thứ, Từ ngày, Đến ngày, Lời dặn bác sỹ, Lấy lịch hẹn khám, Hiển thị thông tin điều trị, Đơn thuốc, vật tư, Diễn biến, Hội chẩn từ xa, Đơn vị tham gia, Bác sĩ tham gia
Load danh sách lời dặn. Hiển thị danh sách lời dặn từ danh mục lời dặn bác sỹ và lọc danh sách hiển thị lên theo từ khóa tìm kiếm của người dùng
- Thông tin điều trị (thực hiện ở gđ 2). Enable combobox Đơn thuốc, vật tư, Diễn biến
Hội chẩn từ xa (thực hiện ở gđ 2). Enable Đơn vị tham gia và Bác sĩ tham gia
Danh sách đơn vị tham gia (thực hiện ở gđ 2). Load Danh sách đơn vị tham gia Lấy từ danh mục bệnh viện, có thể gõ tên đơn vị để tìm kiếm
- Danh sách bác sỹ tham gia. Load danh sách bác sỹ tham gia Lấy từ danh mục nhân viên có chức danh là bác sỹ và thuộc khoa có mã khoa là K101, có thể gõ tên bác sỹ để tìm kiếm trong combobox
- Danh sách đơn mẫu. Load danh sách đơn mẫu Lấy từ danh mục đơn thuốc mẫu
- Danh sách phác đồ mẫu (thực hiện ở gđ 2). Load danh sách Phác đồ điều trị Lấy từ danh mục phác đồ điều trị mẫu và cho phép chọn dữ liệu từ danh sách để hiển thị ra trường combobox Phác đồ mẫu
- Danh sách đơn cũ. Lấy từ danh mục đơn thuốc cũ của bệnh nhân ( theo mã bệnh nhân hoặc mã BHYT)
Di chuyển STT. Người dùng kéo thả di chuyển dòng thuốc đó để thay đổi stt thuốc.
Xóa thuốc. Xóa dòng thuốc trên danh sách thuốc. Nếu resetSTT = 1 cập nhật lại STT của các thuốc còn lại trên danh sách sau khi xóa
Lưu. 1/Kiểm tra +D42:D78các trường bắt buộc: loại kê, kho, bác sĩ chỉ định, thời gian chỉ định, thời gian sử dụng.
In. In đơn thuốc
Thêm dòng. S
Load danh mục Cách dùng. Cấu hình loadDMCachDung = 1 khi người dùng nhập sẽ hiển thị lên danh sách cách dùng lấy từ danh mục cách dùng theo các từ khoá được nhậpHiển thị lên danh sách cách dùng lấy từ danh mục cách dùng theo các từ khoá được nhập
Hiển thị thuốc chưa sử dụng hết. Hiển thị thông tin thuốc BHYT BN chưa sử dụng hết phía dưới (hình 3), cách lấy dữ liệu theo L2 hiện tại, hiển thị theo dạng: Kê ngày + [ngày chỉ định] + [ĐƠN VỊ CHỈ ĐỊNH]
- Tên thuốc + hàm lượng + (hoạt chất)+ : Số lượng [số lượng] + đơn vị tính + , dùng trong [số ngày uống] ngày, + còn [số ngày còn] ngày
Chuyển màn hình. Nếu người dùng đã nhập bất cứ thông tin nào, khi người dùng nhấn sang menu khác mà chưa Lưu thì sẽ có xác nhận MSG1693
Chuyển Loại TT. Hiển thị loại thanh toán Trên lưới thuốc đã kê người dùng có thể click vào ô Loại TT để cập nhật lại Loại TT. Các lọại thanh toán: BHYT, Viện Phí, Dịch vụ, Miễn Phí, Hao Phí khác Khi cập nhật loại thanh toán mới sẽ hiển thị kiểu : Loại thanh toán cũ --> Loại thanh toán mới Vd: BHYT --> Viện Phí Nếu BN Viện Phí chuyển loại TT sang BHYT báo MSG2116
**EV0042 – Cho phép sửa Số ngày, Sáng, Trưa, Chiều, Tối, Số lượng, Liều dùng, Cách dùng trên lưới gõ thuốc
Thao tác: Sau khi đã gõ thuốc enter xuống lưới > Double click vào dóng thướng để chỉnh sửa > Enable các trường Số ngày, Sáng, Trưa, Chiều, Tối, Số lượng, Liều dùng, Cách dùng > enter hoặc nút Thêm dòng
Lưu ý: Chỉ áp dụng cho ngoại trú và điều trị bệnh án ngoại trú.**
- Ràng buộc Kiểm tra số lượng: + Kiểm tra số lượng tồn kho, nếu nhỏ hơn số lượng kê báo MSG420 + Nếu số lượng > soLuongMax (đã làm) thì cảnh báo MSG609 + Nếu checkMaxTheoThuoc = 1 (đã làm), check số lượng với số lượng max của thuốc trong danh mục, SL > số lượng max đợt báo MSG608, SL> sl max theo ngày báo MSG608
- Kiểm tra số ngày kê : + Kiểm tra số ngày kê của thuốc và hạn dùng của thuốc, nếu ngày kê + số ngày uống > hạn sử dụng báo MSG419 , nếu boCheckHSDSoNgayUong = 1 không check + Kiểm tra hạn sử dụng của thuốc và cấu hình soNgayHSD = 1 và không thỏa điều kiện, báo MSG601 + Kiểm tra số ngày kê thuốc và hạn thẻ, nếu kê quá ngày hạn thẻ báo MSG421. Lưu ý: Chỉ cảnh báo không chặn kê thuốc, khi kê thuốc lấy theo giá viện phí + Check soNgayKeThuocMax !=0 , nếu < số ngày uống , báo MSG430
- Check tổng tiền thuốc
- Nếu cấu hình chanKeHonTienTamUng !=0 (chưa làm) check tổng tiền các thuốc + thuốc đang kê, nếu lớn hơn tạm ứng báo MSG440, ngoại trừ các phòng có trong tham số koCheckTamUng
- Check nếu cấu hình tongTienMax > 0, kiểm tra tổng tiền của đơn thuốc nếu > tongTienMax: (Lưu ý so sánh với tiền bệnh nhân cần trả để ràng buộc không vượt quá số tiền trả của bệnh nhân)
- Cấu hình checkTongTienMax = 1, cảnh báo MSG702
- Cấu hình checkTongTienMax = 1, chặn không cho lưu và báo MSG1273
- Nếu cấu hình doiTuongCanhBaoTU > 0 (chưa làm) kiểm tra theo đối tượng tổng tiền bệnh nhân trả ( hiện tại + tiền trả của đơn thuốc) nếu > tiền tạm ứng và canhBaoTUloaiTN = 1 (chưa làm) canhBaoTUloaiTN thì cảnh báo MSG1216, trừ trường mã phòng đang thực hiện thuộc các phòng được cấu hình ở koCheckTamUng (chưa làm) thì không cảnh báo
- Ràng buộc trống Số ngày, Số lượng và Cách dùng
- Thỏa ràng buộc khi enter sẽ đóng ô nhập
- Không thỏa ràng buộc khi enter sẽ khoanh đỏ, hiện cảnh báo và không đóng ô nhập
- Lưu ý: chỉ cho nhập số
- Ràng buộc phần hiển thị Số ngày, Sáng, Trưa, Chiều, Tối, Số lượng, Liều dùng, Cách dùngg khi đã chỉnh sửa + Hiển thị số lượng tổng thuốc cần kê tính từ các ô phía trước theo công thức: (sáng + trưa + chiều+tối)*số ngày. + Khi enter hoặc click qua ô khác, kiểm tra tổng số lượng sáng, trưa , chiều, tối x Số ngày phải bằng với số lượng tổng của thuốc khi kê chi tiết, nếu ko đúng, cảnh báo MSG611 + Người dùng có thể nhập lại tổng số lượng, số lượng phải >0, nếu số lượng <= 0 báo MSG418 Check + cấu hình keThuocLe = 1 (làm rồi) : cho phép kê lẻ (2 số sau dấu thập phân), keThuocLe != 1 nhưng kê lẻ báo MSG678 + lamTronSoLuong = 1 (làm rồi): Làm tròn lên số lượng kê thuốc vật tư khi enter
- **EV0043 – Chuyển đối tượng thanh toán thuốc/vật tư thành đối tượng thanh toán viện phí và chặn không cho cập nhật loại đối tượng thanh toán khi dùng loại kê thuốc nhà thuốc
Thao tác:
- Chọn loại kê là Kê thuốc nhà thuốc > Khi gõ thuốc xong loại đối tượng thanh toán của thuốc/vật tư là viện phí
- Chặn không cho cập nhật loại thanh tóa.**
- **EV0044 – Tìm kiếm và load danh sách thuốc vật tư mua ngoài
Thao tác:
- Chọn loại kê là Kê thuốc mua ngoài.**
- Khi chọn loại kê thuốc mua ngoài trường Kho thuốc ở form nhập và lưới sẽ để trống và disable
- Để trống các cột trong lưới nhập: các cột liên quan đến giá, đối tượng thanh toán
- Lấy danh sách thuốc theo Danh mục mua ngoài có sẵn để gõ
- **EV0045 – Hiển thị drawler thuốc vật tư mua ngoài khi gõ thuốc
Thao tác: Nhập tìm tên thuốc > Tìm không thấy sẽ hiển thị thị xác nhận thêm thuốc > Đồng ý sẽ hiện drawler để thêm thuốc.**
- Nhập tìm thuốc mua ngoài, trường hợp không tìm thấy thuốc sẽ hiển thị xác nhận MSG2680 "Không tìm thấy thuốc. Bạn có muốn thêm mới không?". Xác nhận Có sẽ hiển thị drawler để thao tác thêm thuốc mua ngoài
- **EV0046 – Ràng buộc khi click vào ô tìm kiếm và nhập thuốc
Thao tác: Click vào ô chọn và nhập tìm tên thuốc.** 1/ Áp dụng cho đối tượng dịch vụ thuộc bảo hiểm. Kiểm tra các dịch vụ cls của bệnh nhân chưa hoàn thành báo MSG1204 chặn, nếu checkCLS = 1 và loại kê khác đơn từ nhà thuốc và đơn mua ngoài thì chặn ko cho kê
- **EV0047 – Tự động hiện thị thời gian chỉ định thuốc và thời gian sử dụng thuốc khi chọn Phiếu điều trị
Thao tác: Chọn Phiếu điều trị sẽ tự động load thờ gian chỉ định thuốc và thời gian sử dụng thuốc.** 1/ Load Thời gian chỉ định phiếu thuốc khi Chọn phiếu điều trị theo cấu trúc: Ngày lấy theo Ngày chỉ định của phiếu điều trị đã chọn, Thời gian lấy theo thời gian hiện tại (thời gian vào form thuốc) => Vẫn cho phép chỉnh sửa nếu muốn 2/ Bổ sung fill Thời gian sử dụng thuốc giống thời gian chỉ định thuốc khi chọn Phiếu điều trị => Vẫn cho phép chỉnh sửa nếu muốn
- **EV0048 – Thêm mới thuốc vật tư mua ngoài
Thao tác: Nhấn nút Lưu hoặc phím tắt F4 để thêm mới thuốc vào danh mục thuốc mua ngoài đồng thời tắt drawler và hiển thị các thông tin lên lưới thuốc để thao tác tiếp trên đơn thuốc.**
- Ràng buộc các trường bắt buộc khi thêm thuốc mua ngoài: Mã thuốc vật tư, Tên thuốc vật tư, Đơn vị tính, đường dùng => MSG407
- Có tham số cấu hình cho trường Mã thuốc vật tư: Kiểm tra cấu hình cha PHARMA_DM_TVT> cấu hình con sinhMaTVT: 0: Không tự động (mặc định). Enable để người dùng nhập mã. 1: Tự động sinh mã, cho phép người dùng sửa. 2: Tự động sinh mã, không cho phép sửa.
- Khi chọn hoạt chất sẽ hiển thị mã hoạt chất tương ứng (tương tự bên chức năng Danh mục thuốc vật tư). Lưu ý Hoạt chất phải hiển thị tên
- Lưu hoặc phím tắt F4 để thêm mới thuốc vào danh mục thuốc mua ngoài đồng thời tắt drawler và hiển thị các thông tin lên lưới thuốc để thao tác tiếp trên đơn thuốc
- **EV0049 – Mở drawer và load thông tin form Sửa Thời gian chỉ định thuốc và Thời gian sửa dụng thuốc
Thao tác: Vào Trong danh sách đã chỉ định > tab Thuốc > nút 3 chấm tại phiếu thuốc đã lĩnh > option Sửa thời gian phiếu thuốc.**
- Hiển thị drawer với label Sửa thời gian phiếu thuốc: giá trị số phiếu thuốc
- Load thông tin thời gian: + Thời gian tiếp nhận khám/điều trị: Lấy Thời gian chỉ định tiếp nhận ngoại trú, Thời gian chỉ định nhập viện ở nội trú và điều trị ngoại trú (KBH_TIEPNHAN.NGAY_VAOVIEN) + Thời gian khám/điều trị: Lấy Thời gian chỉ định bắt đầu khám/điều trị + Thời gian kết thúc khám/điều trị: Lấy Thời gian chỉ định hoàn tất khám (bao gồm trường hợp chuyển tuyến) ngoại trú, Thời gian chỉ định xuất viện (bao gồm trường hợp chuyển tuyến, tử vong) nội trú và điều trị ngoại trú (KBH_TIEPNHAN.NGAY_RAVIEN) + Thời gian tạo tờ điều trị: Lấy thời gian tạo phiếu điều trị, tở điệu trị của đơn thuốc đang điều chỉnh + Thời gian chỉ định thuốc: Hiển thị thời gian chỉ định thuốc của phiếu đang điều chỉnh (KBH_MAUBENHPHAM.ngaymaubenhpham) + Thời gian sử dụng thuốc: Hiển thị thời gian sử dụng thuốc của phiếu đang điều chỉnh (KBH_MAUBENHPHAM.ngaymaubenhpham_sudung) Ghi chú: kbh_maubenhpham.LOAINHOMMAUBENHPHAM--7 là thuốc, 8 là vật tư
- **EV0050 – Cập nhật thời gian chỉ định thuốc
Thao tác: Chọn/nhập thời gian chỉ định thuốc > Click nút Lưu.
- **EV0051 – Đẩy cổng đơn thuốc quốc gia
Thao tác:
- Cấu hình tham số liên quan đẩy cổng đơn thuốc
- Thao tác Lưu, Lưu và in ở form chỉ định thuốc vật tư thêm mới đơn thuốc ( Ngoại trú + điều trị BANT)
- Thao tác Lưu, Lưu và in ở danh sách dịch vụ đã chỉ định > Tab Thuốc > Chọn 3 chấm tại phiếu thuốc > Chọn option Cập nhật đơn thuốc ( Ngoại trú + điều trị BANT)
- Trong danh sách dịch vụ đã chỉ định > Tab Thuốc > Chọn 3 chấm tại phiếu thuốc > Chọn option Đẩy cổng đơn thuốc quốc gia (Thêm mới option) ( Ngoại trú + điều trị BANT + Nội trú).** Thao tác cấu hình:
- Cấu hình tham số chung cho phần đẩy cổng:
- Tham số cha KB_CHIDINHTVT > Tham số con dtdtDayCongDTQG: Đẩy trực tiếp đơn thuốc lên cổng đơn thuốc quốc gia áp dụng cho ngoại trú và điều trị BANT (0:Không sử dụng;1: Đẩy cổng khi lưu đơn thuốc; 2: Sử dụng nút đẩy cổng đơn thuốc riêng)
- Tham số cha KB_CHIDINHTVT > Tham số con dtdtDayCongDTQGNoiTru: Đẩy trực tiếp đơn thuốc lên cổng đơn thuốc quốc gia áp dụng cho nội trú (0: Không sử dụng;1: Sử dụng nút đẩy cổng đơn thuốc riêng)
- Tham số cha DON_THUOC_DIEN_TU > Tham số con:
dungTkChung: 1- Dùng tài khoản chung, 0-Dùng theo tài khoản bác sĩ urlGuiDonThuoc: url gửi đơn thuốc maCoSoKcbLienThong: Mã liên thông cơ sở khám chữa bệnh (ma_lien_thong_co_so_kham_chua_benh). Lấy thông tin mã cơ sở từ site liên thông. maCoSoKcbLienThong: Cấu hình mã đơn vị khám bệnh muốn đẩy cổng (Giá trị Mã CSKCB cấu hình; Giá trị 0 hoặc null lấy mã CSKCB theo site)
- Trường hợp dùng chung 1 tài khoản cho tất cả người dùng Lưu đơn thuốc gửi cổng thì cấu hình:
- DON_THUOC_DIEN_TU > dungTkChung = 1
- DON_THUOC_DIEN_TU > usernameBsiDungChung=username bác sĩ liên thông
- DON_THUOC_DIEN_TU > passwordBsiDungChung=password bác sĩ liên thông
- Trường hợp cấu hình đẩy theo tài khoản riêng của bác sĩ
- Cấu hình tham số DON_THUOC_DIEN_TU >dungTkChung = 0
- Insert DB user pass cho tài khoản muốn đẩy: ORG_OFFICER.MABS_DTDT, ORG_OFFICER.PASS_DTDT
- **EV0052 – Sinh mã đơn thuốc điện tử khi đã đẩy cổng thành công
Thao tác: Đẩy đơn thuốc thành công.** Sinh mã đơn thuốc đẩy cổng đơn thuốc quốc gia theo cấu trúc mã đơn thuốc: 5: ký tự đầu là mã bảo hiểm của cơ sở khám chữa bệnh (nếu chưa có thì đăng ký ở trang donthuocquocgia.vn). 7: ký tự tiếp theo là mã đơn thuốc sinh ra tự động, các ký tự có thể là số từ 0-9 hoặc chữ a-z 2: ký tự cuối là ‘-c’ - đơn thuốc chuẩn, ‘-n’ - đơn thuốc gây nghiện, ‘-h’ - đơn thuốc hướng thần, ‘-y’ - đơn thuốc y học cổ truyền Lưu ý loại thuốc ‘-n’ - đơn thuốc gây nghiện: Đơn thuốc thuộc loại Gây nghiện ‘-h’ - đơn thuốc hướng thần: Đơn thuốc thuộc loại Hướng thần ‘-y’ - đơn thuốc y học cổ truyền: Đơn thuốc thuộc loại Đông y, YHCT (mã loại DONGY. DY, YHCT) ‘-c’ - đơn thuốc chuẩn => Còn lại
Đóng/ Hủy bỏ drawer Đơn TVT mẫu. Người dùng click --> Hệ thống đóng drawler trở về màn hình Chỉ định thuốc vật tư
Hiển thị Danh sách đơn mẫu. Bảng danh sách đơn thuốc vật tư mẫu hiển thị theo cấu hình loadDanhsachmau
- loadDanhsachmau=0, hiển thị tất cả các đơn mẫu
- loadDanhsachmau=1, hiển thị đơn mẫu theo khoa đang thiết lập
- loadDanhsachmau=2, hiển thị đơn mẫu theo Người tạo là tài khoản đang đăng nhập
- Xóa. 1/ Kiểm tra quyền xóa dữ liệu
- Check cấu hình nguoitao , nếu tham số: nguoitao = 1, check tài khoản đăng đăng nhập phải có quyền admin >=1 mới được xoá, nếu không, thông báo MSG374 nguoitao = 2, check tài khoản đang đăng nhập bằng tài khoản tạo đơn mẫu đó mới được xoá, , nếu không, thông báo MSG374 nguoitao = 0 thì không được xoá, thông báo MSG374 Xoá thành công --> Hệ thông báo MSG373
Hiển thị chi tiết thuốc vật tư. Người dùng chọn 1 đơn mẫu --> Hiển thị chi tiết thuốc vật tư có trong mẫu tại Bảng chi tiết đơn thuốc/vật tư mẫu
Chọn. Người dùng click 1/ Trường hợp thuốc không còn --> Hệ thống báo MSG375 2/ Trường hợp chưa chọn đơn thuốc, hệ thống báo MSG376 3/ Trường hợp pass hết kiểm tra, chọn đơn thuốc vật tư mẫu để áp dụng cho màn hình chỉ định thuốc vật tư, hệ thống báo MSG377
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ ĐỊNH THUỐC, VẬT TƯ (Đã kê: số lượng đơn hiện có) | — | — | - Giá trị: số lượng đơn hiện cógiá trị số lượng đơn hiện có: + Nếu có chọn tờ điều trị thì sẽ lấy theo tờ điều trị được chọn, không thì sẽ lấy theo lần khám hiện tại + Xử lý cho: Ngoại trú, BANT, nội trú |
| 2 | Loại kê | Yes | Hiển thị loại kê đầu tiên trong danh sách loại kê được phân quyền | Load danh sách loại kê thuốc ngoại trú theo phần quyền phòng ban sử dụng kho: theo loại khám chữa bệnh, đối tượng và loại kê được phân quyền. |
| 3 | Kho thuốc | Yes | Hiển thị kho đầu tiên trong danh sách kho được phân quyền | Hiển thị danh sách kho được phân quyền ở chức năng phòng ban sử dụng kho vật tư và kiểm tra:1/Kiểm tra cấu hình keTuNhieuKho = 1: Bổ sung thêm option "Tất cả" khi đó sẽ tìm kiếm all tvt từ các kho được phân quyền, còn nếu cấu hình đó bật mà người dùng vẫn chọn kho thì sẽ tìm kiếm theo kho đã chọn đó.2/ chanBNVPkeKhoBHYT = 1 không hiển thị kho BHYT với đối tượng là BN Viện phí, khi load kho với bệnh nhân là VP sẽ ko hiển thị kho BHYT để chọn3/ Nếu keTuKhoKhamCK =1: Nếu bệnh nhân có khám chuyên khoa cho phép hiện lên kho, keTuKhoKhamCK =0 không hiện kho lên danh sách, chỉ hiện tủ trực(phân biệt kho hay tủ trực dựa vào thông tin cấu hình kho ở danh mục kho) |
| 4 | Phiếu điều trị | No | Ẩn | 1/ Nếu BN Ngoại trú: Ẩn/hiện theo cấu hình phieuDieuTri. Nội trú và BANT luôn hiển thị.2/ Danh sách phiếu điều trị hiển thị theo cấu hình loadPDT cấu hình ở màn H005005- Với loadPDT = 0: hệ thống hiển thị danh sách tất cả phiếu điều trị của BN- Với loadPDT = 1: hệ thống hiển thị danh sách phiếu điều trị theo BS chỉ định cho BN- Với loadPDT = 2: hệ thống hiển thị danh sách phiếu điều trị theo khoa của BS chỉ định cho BN3/ Thông tin phiếu điều trị mặc định lấy theo thời gian chỉ định dịch vụ tương ứng (có thể cấu hình trong DM cấu hình giao diện), cho phép chỉnh sửa4/ TH người dùng bấm Chỉ định thuốc vật tư từ form Tạo phiếu điều trị thì mặc định phiếu điều trị là phiếu vừa tạo và không cho phép chỉnh sửa5/ Thông tin bắt buộc chọn phiếu điều trị (mục 5 chưa xử lý gđ 1)- Check theo cấu hình checkBatbuocPDT (cấu hình ở màn H005005): với các khoa phòng nằm trong danh sách được cấu hình ở tham số checkBatbuocPDT, hệ thống không bắt buộc chọn phiếu điều trị 5/ Mặc định bắt buộc chọn phiếu điều trị ở điều trị BANT và nội trú. Ngoại trú thì không cần |
| 5 | BS chỉ định | Yes | — | 1. Người dùng có thể chọn hoặc gõ tên để tìm kiếm bác sĩ trong danh sách theo loại nhân viên bác sĩ , trạng thái hoạt động trong danh mục nhân viên, mặc định lấy lên thông tin tài khoản đang đăng nhập ( nếu tk đăng nhập không phải bác sỹ để trắng)2. Thông tin BS lấy từ DM nhân viên, chỉ lấy các BS trạng thái Đang hoạt động3. Cấu hình ẩn hiện trường thông tin BS như sau:- Check theo cấu hình loadBS (cấu hình ở màn H005005): hiển thị với các loại điều trị được cấu hình trong tham số- Theo cấu hình ẩn hiện trường thông tin trong DM cấu hình giao diện4. Dữ liệu thông tin bác sỹ check theo cấu hình loadBSBV (cấu hình ở màn H005005)- Với loadBSBV = 0: hiển thị danh sách BS theo khoa đăng nhập- Với loadBSBV <> 0: hiển thị danh sách BS toàn bệnh viện với các loại mẫu bệnh phẩm được cấu hình trong tham số, các loại mẫu bệnh phẩm không được cấu hình trong tham số thì hiển thị danh sách BS theo khoa đăng nhập5. Khi chọn BS điều trị, kiểm tra thông tin BS theo cấu hình checkBS (cấu hình ở màn H005005)- Với checkBS = 1: BS không có mã bác sỹ => Hiển thị thông báo xác nhận MSG1225- Với checkBS = 2: BS không có mã bác sỹ => Hiển thị thông báo cảnh báo MSG1226 |
| 6 | TG chỉ định | Yes | — | 1/ Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_MACDINH mã tgChiDinh2/ Người dùng chọn thời gian từ Calendar hoặc nhập thời gian chỉ định, hiển thị mặc định là thời gian nhấn tạo phiếu 3/ Với bệnh nhân ngoại trú: Nếu thời gian chỉ định < thời gian Bắt đầu khám cảnh báo MSG397 và focus lại ô TG chỉ định để người dùng chọn lại.4/ Nếu thời gian sử dụng nhỏ hơn thời gian chỉ định cảnh báo MSG405, focus lại ô TG sử dụng để người dùng chọn lại. Lưu ý cho phép trùng5/Kiểm tra Thời gian chỉ định nhỏ hơn Thời gian tạo phiếu thì cảnh báo chặn (cho phép trùng) => message MSG2684 "Thời gian chỉ định phải lớn hơn thời gian tạo tờ điều trị!"- Thời gian đúng: Thời gian tạo tờ điều trị ≤ Thời gian chỉ định thuốc ≤ Thời gian sử sụng thuốc |
| 7 | TG sử dụng | Yes | — | Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_MACDINH mã tgSuDungNgười dùng chọn thời gian từ Calendar hoặc nhập thời gian chỉ định, hiển thị mặc định là thời gian hiện tại. Nếu thời gian sử dụng nhỏ hơn thời gian chỉ định cảnh báo MSG405, focus lại ô TG sử dụng để người dùng chọn lại. Lưu ý cho phép trùng- Thời gian đúng: Thời gian tạo tờ điều trị ≤ Thời gian chỉ định thuốc ≤ Thời gian sử sụng thuốc |
| 8 | Số ngày kê đơn | No | Ẩn | Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_MACDINH mã soNgayKeNgười dùng nhập số ngày kê đơn, số ngày kê đơn phải lớn hơn 0. Nếu số ngày kê đơn nhỏ hơn hoặc = 0, cảnh báo MSG406 và focus lại ô số ngày kê đơn. |
| 9 | Cách ngày | No | Ẩn | Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_MACDINH mã cachNgay. Người dùng nhập số ngày cách ngày. |
| 10 | Chẩn đoán | Yes | — | Mặc định lấy từ khám lâm sàng với bệnh nhân ngoại trú và chẩn đoán vào việnn với bệnh nội trú hay diều trị bệnh án ngoại trú.Người dùng có thể nhâp lại chẩn đoán, nhập mã chẩn đoán để hiển thị tên bệnh, người dùng chọn bệnh |
| 11 | Ghi chú bệnh chính | No | — | Người dùng nhập Ghi chú bệnh chínhẨn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_MACDINH mã ghiChuBenhChinh |
| 12 | Chẩn đoán KT | No | — | Người dùng nhập mã chẩn đoán KT để hiện thị tên bệnh, xong người dùng chọn bệnh KT |
| 13 | Ngày BHYT còn | — | — | Hiển thị số ngày BHYT còn lại của BN ( lấy theo cách tính của L2 hiện tại): Ngày BHYT còn = Ngày hết hạn thẻ BHYT - Ngày hiện tại + 1Đối với bệnh nhân có thẻ hết hạn: tính theo công thức và hiển thị số âmĐối với bệnh nhân không BHYT: để trống |
| 15 | YHCT chính | Yes | Ẩn | Ẩn/hiện theo cấu hình danh mục phòng ban, hiển thị nếu có check show ICD YHCTNgười dùng nhập Bệnh YHCT chính |
| 16 | Ghi chú YHCT chính | No | Ẩn | Ẩn/hiện theo cấu hình danh mục phòng ban, hiển thị nếu có check show ICD YHCTNgười dùng nhập Ghi chú YHCT chính |
| 17 | YHCT kèm theo | No | Ẩn | Ẩn/hiện theo cấu hình danh mục phòng ban, hiển thị nếu có check show ICD YHCTNgười dùng nhập Bệnh YHCT kèm theo |
| 18 | Kê nhiều ngày | No | Ẩn | Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_BS mã keNhieuNgayNgười dùng chọn các ngày uống của thuốc trên Calendar. |
| 19 | Ngày hẹn khám | No | Ẩn | Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_BS mã ngayHenKhamNgười dùng chọn ngày hẹn khám từ Calendar hoặc nhập ngày hẹn khám |
| 20 | Số ngày hẹn khám | No | Ẩn | 1/ Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_BS mã soNgayHen2/ Nếu cachUongDongY !=0 load Số ngày hẹn khám = giá trị nhập ô Số thang3/ Người dùng nhập số ngày hẹn --> Ngày hẹn khám sẽ tính theo : ngày hiện tại cộng số ngày hẹn tái khám4/ Số ngày hẹn khám phải lớn hơn 0. Nếu số ngày hẹn nhỏ hơn hoặc = 0,cảnh báo MSG406 và focus lại ô số ngày hẹn khám |
| 22 | Đợt điều trị thứ | No | Ẩn | Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_BS mã doiDieuTriThuNgười dùng nhập số thứ tự đợt điều trị. |
| 23 | Từ ngày | No | Ẩn | Người dùng nhập Ngày bắt đầu dùng thuốc.Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_BS mã tuNgay |
| 24 | Đến ngày | No | Ẩn | Người dùng nhập ngày cuối sử dụng thuốc. Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_BS mã denNgay |
| 25 | Số thang | No | Ẩn | Check soThangMacDinh. Người dùng nhập số thang. Nếu cachUongDongY !=0 load lại ô Số ngày hẹn khám = Số thangẨn/hiện theo cấu hình danh mục phòng ban, hiển thị nếu có check show ICD YHCT |
| 26 | Cách sắc thuốc | No | Ẩn | Người dùng nhập Cách sắc thuốc. Nếu cachUongDongY !=0 lấy giá trị từ tham số.Ẩn/hiện theo cấu hình danh mục phòng ban, hiển thị nếu có check show ICD YHCT |
| 27 | Cách uống | No | Ẩn | Người dùng nhập cách uống. Nếu cachUongDongY !=0 lấy giá trị từ tham số.Ẩn/hiện theo cấu hình danh mục phòng ban, hiển thị nếu có check show ICD YHCT |
| 28 | Lời dặn bác sỹ | No | — | Gõ tìm và chọn lời dặn có sẳn từ danh mục lời dặnẨn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_BS mã loiDanBacSy |
| 29 | Lấy lịch hẹn khám | No | Ẩn | Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_BS mã layLichHenKhamNgười dùng tích vào để hiện thị drawler Lấy lịch hẹn khám, mô tả chi tiết ở màn hình mã H005083 |
| 31 | Đơn thuốc, vật tư | No | Ẩn | Hiển thị tdanh sách phiếu thuốc vật tư của bệnh nhân đã kê.Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_BS mã donThuocVatTu |
| 32 | Diễn biến | No | Ẩn | Hiển thị diễn biến được nhập ở phiếu điều trị tương ứng được chọn ở combobox Đơn thuốc vật tư được chọn. Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_BS mã dienBien |
| 34 | Đơn vị tham gia | No | Ẩn | Hiển thị danh sách đơn vị EV0025Người dùng chọn đơn vị tham gia.Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_BS mã dvThamGia |
| 35 | Bác sĩ tham gia | No | Ẩn | Hiển thị danh sách bác sỹ EV0026Người dùng chọn bác sĩ tham gia, có thể chọn nhiều bác sĩ.Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_BS mã bsThamGia |
| 36 | Đơn mẫu | No | — | Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_THUOC mã donMauNgười dùng chọn tên đơn mẫu cần sử dụng, table thuốc sẽ load các thông tin thuốc theo đơn mẫu.Nếu chưa chọn kho báo MSG1977 |
| 37 | Nút 3 chấm (Mở form đơn mẫu) | — | — | Người dùng click vào để hiển thị drawler Đơn mẫu, để xem thông tin đơn mẫu, chi tiết thuốc trong đơn và tuỳ chọn thay thế thuốc, tên đơn mẫu được chọn sẽ hiển thị lên combobox Đơn mẫu. Mô tả chi tiết ở màn hình mã H005074.Nếu chưa chọn kho báo MSG1977 |
| 38 | Phác đồ mẫu | No | — | Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_THUOC mã phacDoMauNgười dùng chọn tên Phác đồ mẫu cần sử dụng, table thuốc sẽ load các thông tin thuốc theo phác đồ mẫu. |
| 39 | Nút 3 chấm (Mở form phác đồ mẫu) | — | — | Người dùng click vào để hiển thị drawler Phác đồ mẫu, để xem thông tin Phác đồ mẫu, chi tiết thuốc trong phác đồ, tên Phác đồ mẫu được chọn sẽ hiển thị lên combobox Phác đồ mẫu. Mô tả chi tiết ở màn hình mã H005075. |
| 40 | Đơn cũ | No | — | Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_THUOC mã donCuNgười dùng chọn tên đơn cũ cần sử dụng, table thuốc sẽ load các thông tin thuốc theo đơn cũ.Nếu chưa chọn kho báo MSG1980 |
| 41 | Nút 3 chấm (Mở form đơn cũ) | — | — | Người dùng click vào để hiển thị drawler Đơn cũ, để xem thông tin đơn cũ, chi tiết thuốc trong đơn, tên đơn cũ được chọn sẽ hiển thị lên combobox Đơn cũ. Mô tả chi tiết ở màn hình mã H005076.Nếu chưa chọn kho báo MSG1980 |
| 42 | Loại TVT | — | — | — |
| 43 | Thuốc | — | — | Người dùng check vào Radio button thuốc để hiển thị danh sách thuốc |
| 44 | Vật tư | — | — | Người dùng check vào Radio button vật tư để hiển thị danh sách vật tư |
| 45 | Thuốc và vật tư | — | Ẩn | Người dùng check vào Radio button vật tư nếu nhập thuốc và vật tư chung đơn, hiện thị theo cấu hình choPhepKeThuocVatTuChung |
| 46 | Tên thuốc/vật tư | Yes | — | Người dùng có thể nhập tên, mã, hoạt chất của thuốc/ vật tư, hiển thị danh sách thuốc tồn kho (theo kho được chọn, nếu không chọn kho nào thì load theo tất cả kho được quyền kê) gợi ý theo tên được nhập EV005 như hình 3 bao gồm các cột thông tin: Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Hàm lượng, ĐVT, Số lượng, Giá bán, Giá BH, Giá VP, cách dùng, Hạn sử dụng, Kho thuốcngười dùng di chuột hoặc nhấn phím mũi tên lên, xuống để chọn thuốc cần kê EV006, focus vào dòng thuốc cần kê, nhấn đúp chuột hoặc enter để chọn thuốc, tự động điền tên và các ô thông tin còn lại của thuốc như : hoạt chất, đường dùng lấy từ danh mục của thuốc, focus đến ô nhập ĐVTNếu Tên thuốc trống mà người dùng enter hoặc click chuột qua ô khác báo MSG1532 |
| 47 | ĐVT | No | — | Hiển thị đơn vị tính lấy từ danh mục khi người dùng chọn thuốc ở ô Tên thuốc, người dùng có thể nhập lại ĐVTEnter để focus đến ô kế tiếp là đường dùngẨn hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_DS mã donViTinh |
| 48 | Đường dùng | Yes | — | Tự động load đường dùng từ danh mục của thuốc khi người dùng chọn thuốc ở ô tên thuốc/vật tư hoặc Tên gốc/hoạt chất. Disable ô đường dùng không cho chọn lại. Hoặc người dùng có thể nhập lại hoặc tìm chọn lại đường dùng từ combo box. Khi người dùng click lại ô cách dùng sẽ hiển thị danh sách đường dùng lấy từ danh mục EV0009Nếu Đường dùng trống mà người dùng enter hoặc click chuột qua ô kế tiếp báo MSG1533 |
| 49 | Số ngày | Yes | — | Người dùng nhập số ngày uống, số ngày uống phải lớn hơn 0, enter để focus đến ô tiếp theo. Nếu số ngày uống < = 0 báo MSG407Nếu soNgayKeThuocMax != rỗng kiểm tra nếu số ngày > soNgayKeThuocMax cảnh báo MSG430- Trường Số ngày bỏ bắt buộc nhập, không nhập/null sẽ mặc định lưu 1, nếu có enter qua không nhập sẽ hiển thị 1 |
| 50 | Sáng | No | — | Ẩn nếu cấu hình keThuocTH = 1 hoặc loaiKeDongY = 1 và loại kê là đông yNgười dùng nhập số lượng uống buổi sáng, nếu không nhập mặc định là 0, enter để focus đến ô tiếp theo- Cấu hình anBuoiDungTVTBANT hiển thị/ẩn các cột sáng, trưa, chiều, tối trong danh sách gõ thuốc vật tư. Áp dụng cho bệnh án ngoại trú.Giá trị 0: Hiển thịGiá trị 1: Ẩn- Cấu hình anBuoiDungTVTNoiTru hiển thị/ẩn các cột sáng, trưa, chiều, tối trong danh sách gõ thuốc vật tư. Áp dụng cho nội trú.Giá trị 0: Hiển thịGiá trị 1: ẨnLưu ý: Trường Sáng, Trưa, Chiều, Tối ẩn không nhập sẽ mặc định lưu 0 |
| 51 | Trưa | No | — | Ẩn nếu cấu hình keThuocTH = 1 hoặc loaiKeDongY = 1 và loại kê là đông yNgười dùng nhập số lượng uống buổi trưa, nếu không nhập mặc định là 0, enter để focus đến ô tiếp theo- Cấu hình anBuoiDungTVTBANT hiển thị/ẩn các cột sáng, trưa, chiều, tối trong danh sách gõ thuốc vật tư. Áp dụng cho bệnh án ngoại trú.Giá trị 0: Hiển thịGiá trị 1: Ẩn- Cấu hình anBuoiDungTVTNoiTru hiển thị/ẩn các cột sáng, trưa, chiều, tối trong danh sách gõ thuốc vật tư. Áp dụng cho nội trú.Giá trị 0: Hiển thịGiá trị 1: ẨnLưu ý: Trường Sáng, Trưa, Chiều, Tối ẩn không nhập sẽ mặc định lưu 0 |
| 52 | Chiều | No | — | Ẩn nếu cấu hình keThuocTH = 1 hoặc loaiKeDongY = 1 và loại kê là đông yNgười dùng nhập số lượng uống buổi chiều, nếu không nhập mặc định là 0, enter để focus đến ô tiếp theo- Cấu hình anBuoiDungTVTBANT hiển thị/ẩn các cột sáng, trưa, chiều, tối trong danh sách gõ thuốc vật tư. Áp dụng cho bệnh án ngoại trú.Giá trị 0: Hiển thịGiá trị 1: Ẩn- Cấu hình anBuoiDungTVTNoiTru hiển thị/ẩn các cột sáng, trưa, chiều, tối trong danh sách gõ thuốc vật tư. Áp dụng cho nội trú.Giá trị 0: Hiển thịGiá trị 1: ẨnLưu ý: Trường Sáng, Trưa, Chiều, Tối ẩn không nhập sẽ mặc định lưu 0 |
| 53 | Tối | No | — | Ẩn nếu cấu hình keThuocTH = 1 hoặc loaiKeDongY = 1 và loại kê là đông yNgười dùng nhập số lượng uống buổi tối, enter để tính số lượng tổng thuốc cần kê ở ô số lượng và focus đến ô tiếp theo là SL- Cấu hình anBuoiDungTVTBANT hiển thị/ẩn các cột sáng, trưa, chiều, tối trong danh sách gõ thuốc vật tư. Áp dụng cho bệnh án ngoại trú.Giá trị 0: Hiển thịGiá trị 1: Ẩn- Cấu hình anBuoiDungTVTNoiTru hiển thị/ẩn các cột sáng, trưa, chiều, tối trong danh sách gõ thuốc vật tư. Áp dụng cho nội trú.Giá trị 0: Hiển thịGiá trị 1: ẨnLưu ý: Trường Sáng, Trưa, Chiều, Tối ẩn không nhập sẽ mặc định lưu 0 |
| 54 | SL | Yes | — | Hiển thị số lượng tổng thuốc cần kê tính từ các ô phía trước theo công thức: (sáng + trưa + chiều+tối)*số ngày.Khi enter hoặc click qua ô khác, kiểm tra tổng số lượng sáng, trưa , chiều, tối x Số ngày phải bằng với số lượng tổng của thuốc khi kê chi tiết, nếu ko đúng, cảnh báo MSG611Người dùng có thể nhập lại tổng số lượng, số lượng phải >0, nếu số lượng <= 0 báo MSG418Check - cấu hình keThuocLe = 1 : cho phép kê lẻ (2 số sau dấu thập phân), keThuocLe != 1 nhưng kê lẻ báo MSG678- lamTronSoLuong = 1 : Làm tròn lên số lượng kê thuốc vật tư khi enterNếu SL trống mà người dùng enter hoặc click chuột qua ô kế tiếp báo MSG1534 |
| 55 | SL/Lần | No | — | Người dùng nhập số lượng uống trên 1 lần, enter để focus đến ô tiếp theoSố lượng phải >0, nếu số lượng <= 0 báo MSG418Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_DS mã SoLuongLan, mặc định ẩn. |
| 56 | Số lần/Ngày | No | — | Người dùng nhập số lần uống trên 1 ngày, enter để focus đến ô tiếp theoẨn hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_DS mã soLan, mặc định ẩn. |
| 57 | Đơn giá | — | — | Hiển thị đơn giá thuốc lấy từ tồn kho theo thuốc được chọn ở ô Tên thuốcDisable không cho sửa |
| 58 | Thành tiền | — | — | Hiển thị thành tiền = đơn giá*số lượngDisable không cho sửa |
| 59 | Loại TT | — | — | Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_DS mã loaiTTHiển thị loại thanh toánTrên lưới thuốc đã kê người dùng có thể click vào ô Loại TT để cập nhật lại Loại TT.Các lọại thanh toán: BHYT, Viện Phí, Dịch vụ, Miễn Phí, Hao Phí khácKhi cập nhật loại thanh toán mới sẽ hiển thị kiểu : Loại thanh toán cũ --> Loại thanh toán mớiVd: BHYT --> Viện PhíNếu BN Viện Phí chuyển loại TT sang BHYT báo MSG2116 |
| 60 | Cách dùng | Yes | — | 1/Kiểm tra các cấu hình: -Nếu cấu hình cachDungFomat !=0 : hiển thị cách dùng theo cấu hình.+ themGhiChu != rỗng: Hiển thị cách dùng theo đúng cú pháp đã thiết lập ở cấu hình cachDungFomat + Giá trị ở cấu hình themGhiChu- duongDungChaidoiGhiChu: Khi cấp thuốc có đơn vị tính là chai tự động đổi ghi chú cách dùng theo đơn vị ml2/ Nếu cấu hình cachDungChanKyTuDB = 1: kiểm tra nếu cách dùng có kí tự đặc biệt,chặn và báo MSG12902/ Load cách dùng theo định dạng: 'Số ngày' ngày, Sáng 'số lượng sáng (nếu có)' 'đơn vị tính', Trưa 'số lượng trưa (nếu có)' 'đơn vị tính', Chiều 'số lượng chiều (nếu có)' 'đơn vị tính', Tối 'số lượng tối (nếu có)' 'đơn vị tính'Vd : 3 ngày, Sáng 1 lọ, Chiều 1 lọ2 ngày, Sáng 1 viên, Trưa 1 viên, Chiều 1 viênNgười dùng có thể nhập lại cách dùng, nếu cấu hình loadDMCachDung = 1khi người dùng nhập sẽ hiển thị lên danh sách cách dùng lấy từ danh mục cách dùng theo các từ khoá được nhập (EV0038). Người dùng chọn cách dùng từ danh sách.Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_DS mã cachdung, mặc định ẨnNếu Liều dùng trống mà người dùng enter hoặc click chuột qua ô kế tiếp báo MSG1897- Cấu hình tham số macDinhCachDungCấu hình hiển thi giá trị mặc định của cách dùng, vẫn cho chỉnh lại nếu muốnGiá trị 0: không áp dụngGiá trị 1: Lấy theo giá trị cách dùng trong danh mục thuốcGiá trị Khác 0 và 1 lấy giá trị người dùng nhập cách dùng trong cấu hình |
| 61 | Kho | — | — | Ẩn/ hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_DS mã khoHiển thị kho của thuốc được chọn |
| 62 | Liều dùng | — | — | Ẩn/ hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_DS mã lieuDung1/ Nếu đơn vị có sử dụng cấu hình cho nhập SL/lần, Số lần/ngày, liều dùng có định dạng : Đường dùng + Số lượng / lần + Số lần / ngày + Số ngàyVd: Uống 2 viên/lần, 3 lần/ngày trong 5 ngày2/ Nếu đơn vị không sử dụng cấu hình cho nhập SL/lần, Số lần , liều dùng lấy dữ liệu từ ô cách dùngHiển thị liều dùng theo cấu hình lieuDungBangNhau , nếu lọai kê là đông y hiển thị theo cấu hình dongYLieuDung1303/ Nhấn enter để thêm thuốc vào đơn, disable các thông tin dòng hiện tại, thêm dòng mới , focus chuột đến ô tên thuốc của dòng mới thêm.Nếu Cách dùng trống mà người dùng enter hoặc click chuột qua ô kế tiếp báo MSG1535-Cấu hình tham số macDinhLieuDungVPÁp dụng cho đối tượng bệnh nhân là viện phí Mặc định liều dùng đối với thuốc vật tư, vẫn cho chỉnh lại nếu muốnGiá trị 0: Không áp dụng, hiển thị theo cấu trúc gửi cổng bảo hiểmGiá trị 1: Hiển thị cấu trúc: 'Số ngày' ngày, Sáng 'số lượng sáng (nếu có)' 'đơn vị tính', Trưa 'số lượng trưa (nếu có)' 'đơn vị tính', Chiều 'số lượng chiều (nếu có)' 'đơn vị tính', Tối 'số lượng tối (nếu có)' 'đơn vị tính'Vd : 3 ngày, Sáng 1 lọ, Chiều 1 lọ2 ngày, Sáng 1 viên, Trưa 1 viên, Chiều 1 viên.Giá trị khác 0 và 1: lấy giá trị người dùng nhập liều dùng trong cấu hình |
| 63 | Danh sách thuốc | — | — | Hiển thị danh sách các thuốc đã thêm vào đơn, gồm các cột thông tin: STT, Tên thuốc, ĐVT,Đường dùng, Số ngày, Sáng, Trưa, Chiều, Tối,SL, Đơn giá (đơn giá bán), Thành tiền, Loại TT cũ, Loại TT mới, Liều dùng, Cách dùng, Số ngày SD KS, Ghi chú, Thao tác, XoáKiểm tra các cấu hình:- check cấu hình toMauHSD= 1 : Tô màu đỏ các thuốc có hạn sử dụng thuốc nhỏ hơn 3 tháng- check soNgayCanhBaoHSD = 1: Nếu hsd - ngày kê < soNgayCanhBaoHSD tô màu đỏ dòng thuốc- diChuyenSTT = 1: Cho phép dùng chuột di chuyển lại thứ tự thuốc trong grid thuốc- Nếu cấu hình hienThiCotChuY = 1: Khi kê thuốc hiển thị cột chú ý lấy dữ liệu từ danh mục thuốc khi chọn thuốc ở ô kê thuốc |
| 65 | Bệnh nhân có tiền sử dị ứng/ Bệnh nhân dị ứng thuốc | — | — | Hiển thị khi bệnh nhân có tạo phiếu phản ứng thuốc tiền sử dị ứng |
| 66 | Tên mẫu chỉ định | — | — | Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_THUOC mã tenMauNhập tên mẫu |
| 67 | Lưu mẫu | — | — | Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_THUOC mã luuMauNhấn Lưu mẫu để lưu lại thông tin đơn thuốc cho mẫu. Bao gồm danh sách đơn thuốc, liều dùng, sáng, trưa, chiều, tối, số ngày, số lượng, người nhấn lưu mẫu, tên mẫu. |
| 68 | Lưu và in | — | — | Người dùng nhấn để lưu thông tin đơn thuốc và in nếu lưu thành công.Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_BTN mã luuIn |
| 69 | Lưu và ký số | — | Ẩn | Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_BTN mã luuKySoNgười dùng nhấn để lưu thông tin đơn thuốc và hiển thị form ký số nếu lưu thành công. |
| 70 | Làm mới | — | — | Người dùng nhấn để load lại form , các giá trị đang nhập bị xoá và load lại màn hình khởi tạo. |
| 71 | Thuốc còn sử dụng | — | Ẩn | Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_BTN mã thuocConSDNgười dùng tích vào để hiện thị drawler Thuốc còn SD, mô tả chi tiết ở màn hình mã H005077 |
| 73 | Xóa | — | — | Xóa dòng thuốc đã kê. Nếu resetSTT = 1 cập nhật lại STT của các thuốc còn lại trên danh sách sau khi xóa |
| 74 | Ghi chú | — | Ẩn | Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_DS mã ghiChuNgười dùng nhập ghi chú cho thuốc |
| 75 | Lưu | — | Ẩn | Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_BTN mã luuNgười dùng nhấn để lưu thông tin đơn thuốc |
| 76 | In đơn | — | Ẩn | Người dùng nhấn để in đơn thuốc Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_BTN mã inDon |
| 77 | Thêm dòng | — | — | Trong quá trình kê thuốc người dùng có thể nhấn thêm dòng để lưu lại dòng đang nhập ( Gọi đến EV0010) và thêm dòng mớiẨn hiện theo cấu hình giao diện MH_CHIDINH_TVT_THUOC mã themDong |
| 79 | Mã thuốc vật tư | — | — | - Mã thuốc vật tư- Áp dụng theo tham số cấu hình cha PHARMA_DM_TVT> cấu hình con sinhMaTVT: 0: Không tự động (mặc định). Enable để người dùng nhập mã.1: Tự động sinh mã, cho phép người dùng sửa.2: Tự động sinh mã, không cho phép sửa. |
| 80 | Tên thuốc vật tư | — | — | - Tên thuốc vật tư- Cho phép nhập |
| 81 | Đơn vị tính | — | — | - Đơn vị tính- Cho phép nhập tìm và chọn |
| 82 | Đường dùng | — | — | - Đường dùng- Cho phép nhập tìm và chọn |
| 83 | Cách dùng | — | — | - Cách dùng- Cho phép nhập |
| 84 | Hoạt chất | — | — | - Hoạt chất- Cho phép nhập tìm và chọn- Cho phép chọn nhiều- Hiển thị tên hoạt chất |
| 85 | Mã hoạt chất | — | — | - Mã hoạt chất- Hiển thị Mã hoạt chất tương ứng theo trường hoạt chất đã chọn- Hiển thị cách nhau dấu chấm phẩy |
| 86 | Hàm lượng | — | — | - Hàm lượng- Cho phép nhập |
| 87 | Số đăng ký | — | — | - Số đăng ký- Cho phép nhập |
| 88 | Lưu (F4) | — | — | Thao tác Lưu hoặc phím tắt F4 để thêm mới danh mục thuốc mua ngoài |
| 89 | Đóng | — | — | Lưu (F4) |
| 90 | Sửa thời gian phiếu thuốc | — | — | - Trong danh sách đã chỉ định > tab Thuốc > nút 3 chấm tại phiếu thuốc đã lĩnh > option Sửa thời gian phiếu thuốc- Click vào tham số hiển thị drawer Sửa thời gian phiếu thuốc: giá trị số phiếu thuốc |
| 90 | Sửa thời gian phiếu vật tư | — | — | - Trong danh sách đã chỉ định > tab Vật tư > nút 3 chấm tại phiếu thuốc đã lĩnh > option Sửa thời gian phiếu thuốc- Click vào tham số hiển thị drawer Sửa thời gian phiếu vật tư: giá trị số phiếu vật tư |
| 92 | Thời gian tiếp nhận khám/điều trị | — | Disable | - Hiển thị Ngày giờ chờ nhập khoa đối với nội trú/BANT, Ngày giờ tiếp nhận đối với ngoại trú |
| 93 | Thời gian khám/điều trị | — | Disable | - Hiển thị Ngày giờ điều trị đối với nội trú/BANT, Ngày giờ khám đối với ngoại trú |
| 94 | Thời gian kết thúc khám/điều trị | — | Disable | - Hiển thị Ngày giờ kết thúc điều trị đối với nội trú/BANT, Ngày giờ hoàn tất khám đối với ngoại trú |
| 95 | Thời gian chỉ định | — | Disable | - Hiển thị Ngày giờ chỉ định phiếu |
| 96 | Thời gian lấy mẫu/tiếp nhận | — | Hiển thị Thời gian thực hiện của dịch vụ đã lưu | - Hiển thị thời gian khi nhấn nút Tiếp nhận bệnh phẩm- Trường hợp kết nối LIS thì hiển thị Thời gian lấy mẫu từ LIS- Cho phép nhập/chọn điều chỉnh |
| 97 | Lưu | — | — | - Lưu Ngày giờ tiếp nhận / lấy mẫu |
| 98 | Thời gian thực hiện | — | Hiển thị Thời gian thực hiện của dịch vụ đã lưu | - Hiển thị Thời gian thực hiện đã lưu của dịch vụ- Cho phép nhập/chọn điều chỉnh |
| 99 | Lưu | — | — | - Lưu Ngày giờ thực hiện |
| 100 | Thời gian trả kết quả | — | Hiển thị Thời gian trả kết quả của dịch vụ đã lưu | - Hiển thị Thời gian trả kết quả đã lưu của dịch vụ- Cho phép nhập/chọn điều chỉnh |
| 101 | Lưu | — | — | - Lưu Ngày giờ trả kết quả |
| 102 | Đóng | — | — | Nút dùng để đóng drawler |
| 1 | Bảng danh sách đơn thuốc/vật tư mẫu | — | — | 1/ EV002: Hiển thị danh sách đơn thuốc vật tư mẫu bao gồm các thông tin:- STT- Tên mẫu- Tên dịch vụ- Người tạo- Xóa mẫuBảng danh sách đơn thuốc vật tư mẫu hiển thị theo cấu hình loadDanhsachmau (màn hình H005074 mã cha TVT_DONMAU)+ loadDanhsachmau=0, hiển thị tất cả các đơn mẫu+ loadDanhsachmau=1, hiển thị đơn mẫu theo khoa đang thiết lập+ loadDanhsachmau=2, hiển thị đơn mẫu theo người tạo là tài khoản đang đăng nhập2/ EV009: Người dùng chọn 1 đơn mẫu --> Hiển thị chi tiết thuốc vật tư có trong mẫu tại Bảng chi tiết đơn thuốc/vật tư mẫu (mục 5 hình 1)3/ Người dùng click Xóa --> Check cấu hình nguoitao (màn hình H005074 mã cha TVT_DONMAU_XOA) Xóa đơn thuốc vật tư mẫu khỏi bảng danh mục thuốc vật tư mẫu, load lại danh sách đơn thuốc vật tư mẫu |
| 3 | Bảng chi tiết đơn thuốc/vật tư mẫu | — | — | Hiển thị chi tiết đơn thuốc vật tư mẫu khi người dùng chọn 1 mẫu tại Bảng danh sách đơn thuốc/vật tư mẫu (mục 3 hình 1) bao gồm các thông tin:- Mã thuốc- Tên thuốc- Đơn vị tính- Số lượng- Đường dùngTrường thông tin hiển thị theo cấu hình loadChitiet (màn hình H005074 mã cha TVT_DONMAU)+ loadChitiet=0, hiển thị theo từng bản ghi+ loadChitiet=1, hiển thị theo nhóm thuốc vật tư |
| 4 | Hủy bỏ | — | — | Người dùng click --> Hệ thống đóng drawler trở về màn hình Chỉ định thuốc vật tư |
| 5 | Chọn | — | — | Người dùng click --> chọn đơn thuốc vật tư mẫu để load thuốc mẫu lên danh sách thuốc vật tư ở màn hình chỉ định thuốc vật tư |
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| KB_CHIDINHTVT | dtdtDayMed | Áp dụng theo CSYT | Đẩy đơn thuốc điện tử lên cổng MEDICAL 0: không sử dụng 1: sử dụng |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | dtdtDayOption | Áp dụng theo CSYT | 0: tất cả màn hình 1: màn chỉ định thuốc 2: màn thuốc đông y 3: màn thuốc mua ngoài 4: màn nhà thuốc 5: màn dinh dưỡng |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | dtdtLinkAPI | Áp dụng theo CSYT | Link API lên cổng đơn thuốc điện tử | H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | dtdtDayDinhDuong | Áp dụng theo CSYT | Đẩy đơn dinh dưỡng lên cổng đơn thuốc 0:mặc định đẩy;1:Không đẩy |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | dtdtDayCongDTQG | Áp dụng theo CSYT | Đẩy trực tiếp đơn thuốc lên cổng đơn thuốc quốc gia áp dụng cho ngoại trú và điều trị BANT 0: Không sử dụng; 1: Đẩy cổng khi lưu đơn thuốc 2: Sử dụng nút đẩy cổng đơn thuốc riêng |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | dtdtDayCongDTQGNoiTru | Áp dụng theo CSYT | Đẩy trực tiếp đơn thuốc lên cổng đơn thuốc quốc gia áp dụng cho nội trú 0: Không sử dụng; 1: Sử dụng nút đẩy cổng đơn thuốc riêng |
H005006 |
| DON_THUOC_DIEN_TU | dungTkChung | — | 1- Dùng tài khoản chung, 0-Dùng theo tài khoản bác sĩ | — |
| DON_THUOC_DIEN_TU | urlGuiDonThuoc | — | url gửi đơn thuốc | — |
| DON_THUOC_DIEN_TU | usernameBsiDungChung | — | username bác sĩ liên thông | — |
| DON_THUOC_DIEN_TU | passwordBsiDungChung | — | password bác sĩ liên thông | — |
| DON_THUOC_DIEN_TU | maCoSoKcbLienThong | — | Mã liên thông cơ sở khám chữa bệnh (ma_lien_thong_co_so_kham_chua_benh). Lấy thông tin mã cơ sở từ site liên thông. | — |
| DON_THUOC_DIEN_TU | maCoSoKCB | — | Cấu hình mã đơn vị khám bệnh muốn đẩy cổng: - Giá trị Mã CSKCB cấu hình - 0 hoặc null lấy mã CSKCB theo site |
— |
| KB_CHIDINHTVT | dtdtDay | Áp dụng theo CSYT | Cấu hình đẩy đơn thuốc điện tử 0: Không đẩy 1: Đẩy cổng khi lưu đơn 2: Đẩy cổng khi ký số |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | dtdtUrl | Áp dụng theo CSYT | URL đẩy đơn thuốc điện tử | H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | kiemTraTuongTacThuocIcd | Áp dụng theo CSYT | kiểm tra tương tác thuốc và Icd (cả chẩn đoán chính và phụ) trong đơn thuốc 0: không kiểm tra 1: cảnh báo cho kê với thuốc có tương tác thuốc với icd theo mã thuốc 2: chặn ko cho kê với thuốc có tương tác thuốc với icd theo mã thuốc 3: cảnh báo cho kê với thuốc có tương tác thuốc với icd theo hoạt chất 4: chặn ko cho kê với thuốc có tương tác thuốc với icd theo hoạt chất 5: cảnh báo cho kê với thuốc có tương tác thuốc với icd theo mã thuốc, check đối tượng, độ tuổi 6: chặn ko cho kê với thuốc có tương tác thuốc với icd theo mã thuốc, check đối tượng, độ tuổi |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | checkChongChiDinhICD | — | Khi kê thuốc kiểm tra thuốc bị chống chỉ định với ICD hay không, nếu có sẽ cảnh báo. Chỉ áp dụng cho thuốc 0: Không kiểm tra 1: Kiểm tra chặn 2: Kiểm tra cảnh báo |
— |
| KB_CHIDINHTVT | checkKeThuocTheoICD | — | Kiểm tra ICD chính và ICD kèm theo có cho phép kê thuốc hay không khi chọn ICD hoặc khi vào form kê đơn, nếu ICD không cho phép kê thuốc thì sẽ cảnh báo hoặc chặn tùy loại cấu hình ICD của thuốc. Chỉ áp dụng cho thuốc. 0: Không kiểm tra 1: Kiểm tra |
— |
| KB_CHIDINHTVT | checkPhuHopHoatChatTheoICD | — | Khi kê thuốc, kiểm tra hoạt chất của thuốc có phù hợp với ICD (chẩn đoán) hay không. Nếu không phù hợp sẽ cảnh báo hoặc chặn. Chỉ áp dụng cho thuốc. Đảm bảo tham số checkKeThuocTheoICD=1. Khi kê thuốc hoặc vật tư: - Nếu ICD không cho phép đối tượng tương ứng → cảnh báo confirm hoặc chặn tùy loại cấu hình ICD của thuốc. 0: Không kiểm tra 1: Kiểm tra |
— |
| KB_CHIDINHTVT | checkKeTheoICDVaDoiTuongTuoiBN | — | Kiểm tra ICD chính và ICD kèm theo có cho phép kê thuốc/vật tư theo loại đối tượng bệnh nhân (BHYT, dịch vụ, nhân dân, nước ngoài) và tuổi dựa trên cấu hình danh mục.Đảm bảo tham số checkKeThuocTheoICD=1 Khi kê thuốc hoặc vật tư: - Nếu ICD không cho phép đối tượng tương ứng → cảnh báo hoặc chặn tùy loại cấu hình ICD của thuốc. 0: Không kiểm tra 1: Kiểm tra |
— |
| KB_CHIDINHTVT | kiemTraTuongTacThuocHoacHoatChat | Áp dụng theo CSYT | kiểm tra tương tác thuốc hoặc hoạt chất với các thuốc đã kê trong cùng mã bệnh nhân trong ngày 0: không kiểm tra 1: cảnh báo tương tác giữa các mã thuốc 2: cảnh báo tương tác giữa các hoạt chất 3: chặn tương tác giữa các mã thuốc 4: chặn tương tác giữa các hoạt chất |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | luuTuongTacKeThuoc | Áp dụng theo CSYT | Lưu thuốc tương tác khi cấp thuốc cho BN 1: sử dụng; 0: không sử dụng |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | choPhepKeThuocVatTuChung | Áp dụng theo CSYT | hiển thị radio button Thuốc và vật tư, cho phép kê thuốc va vật tư chung đơn 0: không hiển thị 1: hiển thị radio button Thuốc và vật tư |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | soNgayKeThuocMax | Áp dụng theo CSYT | Giới hạn số ngày tối đa mà bác sĩ được kê thuốc cho BN trong 1 đơn: - Nhập số ngày tối đa (đơn vị: ngày) |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | disableBacSiChiDinh | Áp dụng theo CSYT | Khi kê thuốc ngoại trú ko cho chọn lại bác sỹ kê đơn (hiển thị và lấy bác sĩ kê là tài khoản đăng nhập) 0: Không sử dụng 1: Sử dụng |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | chanKeKSVaTHCungPhieu | Áp dụng theo CSYT | Khi kê thuốc vật tư chặn kê nếu trong 1 phiếu có cả thuốc kháng sinh và thuốc thường 0: Không sử dụng 1: Sử dụng |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | tongTienMax | Áp dụng theo CSYT | Giá trị tổng tiền kê thuốc max | H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | checkTongTienMax | Áp dụng theo CSYT | Khi kê thuốc vật tư nếu tổng tiền trên giao diện kê vượt quá tổng tiền thiết lập ở cấu hình tongTienMax sẽ 0: không check 1: kiểm tra nếu tổng tiền lớn hơn giá trị, cảnh báo 2: cảnh báo và chặn |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | layCachDungTuDM | Áp dụng theo CSYT | Khi kê thuốc vật tư từ danh mục cách dùng lấy cách dùng trong danh mục làm cách dùng khi kê 0: Không sử dụng 1:Sử dụng |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | checkPDDT | Áp dụng theo CSYT | Cảnh báo kê thuốc ko nằm trong phác đồ điều trị của BN 0: Không sử dụng 1:Cảnh báo 2:Cảnh báo và chặn |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | checkHenKhamt7CN | Áp dụng theo CSYT | Cảnh báo kê thuốc có ngày hẹn khám là thứ 7,cn theo ngày hẹn hoặc ngày dùng thuốc 0: không sử dụng 1:Cảnh báo theo ngày dùng thuốc 2:Cảnh báo theo ngày hẹn |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | koHienThiTien | Áp dụng theo CSYT | Cấu hình mã màn hình không hiển thị đơn giá thành tiền khi kê thuốc với đơn mua ngoài và nhà thuốc Các giá trị cách nhau dấu , 02D011: đơn mua ngoài 02D019: đơn nhà thuốc |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | duongDungkolayDVT | Áp dụng theo CSYT | Khi kê thuốc có đường dùng tắm, gội, bôi thì ko lấy tên đơn vị tính lên cách dùng 0: Không sử dụng 1:Sử dụng |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | cachUongDongY | Áp dụng theo CSYT | Mặc định cách sắc thuốc, cách uống khi kê thuốc đông y 0: để trống; 1: mặc định các giá trị: Cách sắc thuốc: Ngày 1 thang , Cách uống: Uống sáng - chiều |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | keThuocNhanSLThangDy | Áp dụng theo CSYT | kê thuốc đông y nhân với số lượng thang 0:Khi kê thuốc đông y nhân số lượng với số lượng thang; 1: ko nhân | H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | dongYLieuDung130 | Áp dụng theo CSYT | Kê thuốc đông y lấy cách dùng theo quyết định 130 0:Không sử dụng; 1:sử dụng |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | loadThuocDongY | Áp dụng theo CSYT | Màn hình tạo phiếu thuốc vật tư khi tìm kiếm đơn đông y chỉ load thuốc có loại đông y 0: Không sử dụng; 1:sử dụng |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | loaiKeDongY | Áp dụng theo CSYT | Mặc định loại kê đơn thuốc đông y ở ngoại trú là tổng hợp (không có sáng chưa chiều tối) 0: Không sử dụng; 1: sử dụng |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | soThangMacDinh | Áp dụng theo CSYT | Số thang mặc định khi kê đơn đông y Số lượng thang set mặc định khi kê đơn |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | checkThoiGianCDDV | Áp dụng theo CSYT | Khi kê thuốc/vật tư ngoại trú check thời gian kê thuốc không được trước thời gian chỉ định dịch vụ trong cùng 1 phòng 0: Không check; 1:check |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | dongYKoCheckDuongDung | Áp dụng theo CSYT | Tự động lấy đường dùng làm cách dùng với thuốc đi kèm, bỏ qua check bắt buộc cách dùng khi kê thuốc với thuốc đi kèm là vị thuốc YHCT 1: Sử dụng; 0: Không sử dụng |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | tvtNhieuThau | Áp dụng theo CSYT | Quy định một thuốc có một hay nhiều thông tin đấu thầu, khi chỉ có một thầu thì thông tin thầu lấy theo dữ liệu danh mục thuốc vật tư: - 0: Một thuốc-một thầu - 1: Một thuốc-nhiều thầu. |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | boCheckHSDSoNgayUong | Áp dụng theo CSYT | Bỏ check hạn sử dụng thuốc và số ngày uống 0: Check 1: Bỏ check |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | soNgayHSD | Áp dụng theo CSYT | Khi kê thuốc bệnh nhân, dự trù thuốc, tham số này quy định hạn sử dụng không được nhỏ hơn SYSDATE+Số ngày được quy định: 0: Ngày hiện tại <> 0: Số ngày check (cho phép < 0) |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | toMauHSD | Áp dụng theo CSYT | Tô màu đỏ khi thêm mới thuốc nếu hạn sử dụng thuốc nhỏ hơn 3 tháng 0:Không sử dụng; 1: Sử dụng |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | keThuocMaKhoDichVu | Áp dụng theo CSYT | Danh sách mã kho kê thuốc trong kho mặc định lấy giá dịch vụ 0: ko dử dụng Sử dụng: nhập danh sách mã kho, cách nhau bởi dấu , |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | keTuNhieuKho | Áp dụng theo CSYT | Cho phép kê từ nhiều kho cho 1 lần kê thuốc 1: Cho phép kê. 0: không cho phép kê. |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | keTuKhoKhamCK | Áp dụng theo CSYT | Cho phép kê thuốc từ kho khi bệnh nhân chuyển khám chuyên khoa 0:Không cho kê;1:cho phép kê |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | checkKhoaKho | Áp dụng theo CSYT | Kê thuốc vật tư check kho thuốc vật tư đã khóa trong thời gian chỉ định 0:Không sử dụng; 1:sử dụng |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | chanBNVPkeKhoBHYT | Áp dụng theo CSYT | Cấu hình chặn BN viện phí kê đơn từ kho BHYT 1: chặn BN viện phí kê đơn từ kho BHYT; giá trị khác k chặn |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | checkThangTuTruc | Áp dụng theo CSYT | Cho phép chỉ định khám chuyên khoa: - 0: Không cho phép - 1: Cho phép | H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | keThuocKhoaPhongDiKiemDvkt | Áp dụng theo CSYT | Lấy khoa phòng chỉ định đơn thuốc theo dvkt 1: lây theo khoa phòng thực hiện. 0: lay theo khoa phong login/ dtri bn |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | keThuocNhieuNgayLayNgayCd | Áp dụng theo CSYT | Khi kê thuốc nhiều ngày thì ngày chỉ định lấy ngày kê hiện tại ko tăng theo số ngày 1: lấy ngày chỉ định; 0:tăng theo số ngày kê |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | keThuocNhieuNgayLayGioCd | Áp dụng theo CSYT | Khi kê thuốc vật tư nhiều ngày giờ chỉ định của ngày tiếp theo là 00:05 0: Láy giờ chỉ định hiện tại; 1 lấy như mô tả |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | tinhChenhLechKeThuocBvLacViet | Áp dụng theo CSYT | kê thuốc tính chênh lệch tiền 0: nội trú;1: ngoại trú; 3 Điều trị ngoại trú, -1 ko áp dụng; 2 tất cả |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | keThuocHaoPhiGiaBh0D | Áp dụng theo CSYT | Khi kê thuốc tự động chuyển loại thanh toán hao phí với đối tượng BHYT và thuốc có giá BHYT = 0 1: tự động chuyển hao phí; 0 ko chuyển |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | themThuocDmDoiTuong | Áp dụng theo CSYT | Khi kê thuốc vật tư động lấy loại thanh toán đc thiết lập trong danh mục 0: lấy trong danh mục;1: lấy loại thanh toán trên giao diện người dùng chỉnh sửa |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | loaiThanhToanGiaBh0D | Áp dụng theo CSYT | Đổi loại thanh toán khi giá BH = 0. 0: Không đổi. <>0: cấu hình loại TT muốn thay đổi |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | kiemTraDoiTuongDiKem | Áp dụng theo CSYT | Khi kê thuốc vật tư đi kèm dịch vụ nếu dịch vụ có loại thanh toán là viện phí(dịch vụ) thì thuốc vật tư kê đi kèm tự động chuyển loại thanh toán viện phí 0:Không sử dụng; 1:Sử dụng |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | keThuocBoCheckThuocKhoa | Áp dụng theo CSYT | Khi kê thuốc vật tư bỏ qua check thuốc có khóa trong tồn kho hay không 0: Check 1: Bỏ qua |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | checkThuocVatTuKhongKeLe | Áp dụng theo CSYT | Kê đơn không được kê số lượng lẻ trong đơn 1: check và cảnh báo. 0: không check |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | chanCungHoatChat | Áp dụng theo CSYT | Chặn cứng hoặc cảnh báo khi kê thuốc cùng hoạt chất (căn cứ theo mã hoạt chất trong 1 lần khám bệnh ngoại trú): - 1: Chặn cứng ko cho phép kê thuốc trùng hoạt chất - Giá trị khác 1: chỉ đưa ra cảnh báo thuốc trùng hoạt chất | H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | keThuocLe | Áp dụng theo CSYT | Cho phép bác sĩ kê thuốc lẻ ngoại trú: - 1: Cho phép kê lẻ (2 số sau dấu thập phân) - Giá trị khác 1: bắt buộc kê chẵn |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | ketThucKhamKhiCoDonThuoc | Áp dụng theo CSYT | Tự động kết thúc khám ngay sau khi bác sĩ cho đơn thuốc: - 1: Tự động - Giá trị khác 1: không tự động | H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | layTTBangMap | Áp dụng theo CSYT | 0: không tự động lấy loại thanh toán theo bảng DM map dvkt và thuốc vật tu 1: có. | H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | maTinhMienGiamHIV | Áp dụng theo CSYT | Mã tỉnh miễn giảm thuốc HIV 2 ký tự mã tỉnh miến giảm. mã tình trên thẻ BHYT lấy ký tự 4 và 5 = giá trị thiết lập. Còn mã ĐDKCB ban đầu 2 ký tự đầu = giá trị thiết lập Đối với BN viện phí thì tiền sẽ qua cột BN tự trả |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | mienGiamBHYT | Áp dụng theo CSYT | Miễn thuốc chương trình với bn BHYT và tính tiền với bệnh nhân khác BHYT loaimiengiamid = 4 trong Nguồn Chương Trình 0. Không sử dụng 1. Sử dụng | H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | keThuocTH | Áp dụng theo CSYT | Kê đơn thuốc ngoại trú - 1: Kê số lượng tổng hợp - 0: Kê chi tiết: sáng/trưa/chiều/tối | H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | thuocMienGiamHIV | Áp dụng theo CSYT | Cập nhật tiền miễn giảm thuốc HIV khi tổng tiền > 15% tháng lương cơ bản 0: không cập nhật. 1: có cập nhật |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | checkTyLeDK | Áp dụng theo CSYT | Check thuốc tỷ lệ theo điều kiện 0: không check; 1: check |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | soLuongMax | Áp dụng theo CSYT | Quy định số lượng tối đa mà bác sĩ được kê thuốc cho BN trong 1 đơn: - Nhập số lượng tối đa (tính theo đơn vị cấp phát nhỏ nhất) | H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | cachDungFomat | Áp dụng theo CSYT | Định dạng cách dùng thuốc 0: theo định dạng cũ. 1: đường dùng + thời gian dùng + cách dùng + sang/trua/chieu/toi. 2: đường dùng + ngày + sl + DVT + thời gian dùng + cách dùng + sang/trua/chieu/toi. |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | moXuTriKhiLuu | Áp dụng theo CSYT | Tự động mở mở form xử trí khi lưu đơn thuốc Tự động mở form:khám bệnh hỏi bệnh/chỉ định dịch vụ. 0: không mở. 1: mở form. |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | boCheckYLenhHaoPhi | Áp dụng theo CSYT | Bỏ check thời gian YLENH phiếu thuốc, vật tư Hao phí 0: check 1. bỏ check |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | check24hKeThuoc | Áp dụng theo CSYT | Kiểm tra BN đã kê đơn thuốc trong 24h trước đó Check 24h kê đơn thuốc: 0: Không kiểm tra 1: Kiểm tra có xác nhận (confirm) 2: Kiểm tra chặn |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | sttNsd | Áp dụng theo CSYT | Hiển thị số thứ tự thuốc theo ngày sử dụng 0:Không sử dụng;1:sử dụng |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | chanCdTrungTime | Áp dụng theo CSYT | Cấu hình check cảnh báo, chặn cùng 1 tài khoản không được chỉ định, thực hiện cho nhiều bệnh nhân cùng một thời điểm trong một ngày Hiện tại trên hệ thống nếu cùng 1 tài khoản người dùng mà bắt đầu TTPT lúc, chỉ định CLS, Kê thuốc, chỉ định Xét nghiệm, kê giường cho nhiều bệnh nhân cùng 1 thời gian thì hệ thống chưa có cảnh báo hoặc chặn cứng. 0: Không thiết lập 1: Cảnh báo và confirm nếu chỉ định trùng thời điểm 2: Cảnh báo và chặn nếu chỉ định trùng thời điểm |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | layICDRaVien | Áp dụng theo CSYT | lấy ICD khi xử trí ra viện làm ICD khi kê thuốc cho BN 0:Không sử dụng; 1:sử dụng |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | checkThuocConSD | Áp dụng theo CSYT | Khi kê thuốc vật tư check thuốc còn sử dụng 0:Không sử dụng ; 1:sử dụng |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | cachDungBDHCM | Áp dụng theo CSYT | Cách dùng khi kê thuốc sử dụng cho BDHCM 0:Không sử dụng; 1:sử dụng |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | cachDungLan | Áp dụng theo CSYT | Khi kê đơn thuốc ngoại trú thêm chữ lần vào sau cách dùng 0:Không sử dụng; 1: Sử dụng |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | checkPhatSinhDCT | Áp dụng theo CSYT | Khi kê thuốc ngoại trú check phát sinh tiền người bệnh cùng chi trả thì cảnh báo 0:Không sử dụng; 1:Sử dụng |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | hienGhiChuFormDD | Áp dụng theo CSYT | Khi bác sỹ kê thuốc, nếu hoạt chất có ghi chú thì tự động hiển thị form đường dùng 0:Không sử dụng;1:Sử dụng |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | lamMoiChiXoadlLuoi | Áp dụng theo CSYT | Nút nhập mới form kê thuốc chỉ xóa dữ liệu thuốc trong lưới 0: Không sử dụng; 1: sử dụng |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | keMNloaiDM | Áp dụng theo CSYT | Lấy danh sách đơn thuốc mua ngoài theo loại trong danh mục 0:Không sử dụng; 1:Sử dụng |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | autoLayNgayHenSD | Áp dụng theo CSYT | Tự động tính ngày hẹn theo ngày sử dụng thuốc 0: không tự động tính 1 : tự động tính |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | canhBaoDieuTriNgoaiTru | Áp dụng theo CSYT | Kê thuốc vật tư ngoại trú cảnh báo khi lưu nếu BN đang điều trị ngoại trú 0:Không sử dụng; 1:Sử dụng |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | checkTGCLS | Áp dụng theo CSYT | Màn hình kê thuốc cảnh báo thời gian chỉ định với thời gian trả KQ dịch vụ CLS 0:Không sử dụng;1:cảnh báo;2:Chặn |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | checkTGCLSTheoPhong | Áp dụng theo CSYT | Cấu hình số phút cảnh báo theo phòng khi kê thuốc 0:Không sử dụng; giá trị khác số phút theo mà phòng VD: MAP1:5,MP2:8 |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | checkBSKham | Áp dụng theo CSYT | Ở ngoại trú Khi kê thuốc, vật tư ngoại trú check bác sỹ chỉ định phải là bác sỹ khám 0:Không check; 1: check |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | checkThau | Áp dụng theo CSYT | Khi kê thuốc vật tư chặn kê thuốc vật tư không có mã thầu khi có loại thanh toán là BHYT 0: Không chặn; 1:Chặn |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | themGhiChu | Áp dụng theo CSYT | Thêm nội dung vào sau ghi chú sau khi nhập thuốc 0:Không sử dụng; Giá trị khác: nội dung thêm vào sau ghi chú VD: ,sau ăn |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | headerDonMuaNgoai | Áp dụng theo CSYT | Header hiển thị khi kê đơn thuốc mua ngoài | H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | lieuDungBangNhau | Áp dụng theo CSYT | Kê thuốc tính liều dùng trường hợp nhập số lượng sáng trưa chiều tối = nhau 0:Không sử dụng;1:sử dụng |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | timKiemThuocVTHC | Áp dụng theo CSYT | Tìm kiếm thuốc vật tư ở màn hình kê thuốc bỏ tìm kiếm join vào bảng hoạt chất 0:Không sử dụng;1:sử dụng |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | canhBaoCreatinin | Áp dụng theo CSYT | Kê thuốc cảnh báo creatinin 0:không cảnh báo; 1 Cảnh báo; 2:chặn |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | lamTronSoLuong | Áp dụng theo CSYT | Làm tròn lên số lượng kê thuốc vật tư khi enter xuống lưới 0:Không sử dụng; 1:sử dụng |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | cachDungChanKyTuDB | Áp dụng theo CSYT | Chặn các ký tự đặc biệt nhập ở cách dùng thuốc vật tư khi thêm 0:Không sử dụng; 1:cảnh báo; 2:chặn |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | diChuyenSTT | Áp dụng theo CSYT | Cho phép dùng chuột di chuyển lại thứ tự thuốc trong grid thuốc 0: Không cho phép; 1: Cho phép |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | batBuocNhapLoiDan | Áp dụng theo CSYT | Loại tiếp nhận bắt buộc nhập lời dặn khi kê đơn thuốc vật tư 1: không bắt buộc; giá trị khác: 0: nội trú; 1 ngoại trú; 3 ĐTNT |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | ktHTTStt | Áp dụng theo CSYT | Khi kê thuốc hướng thần đếm số lần sử dụng nếu ngưng 1 ngày sẽ đếm lại từ đầu 0: tính như cũ;1 Tính riêng thuốc hướng thần |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | hoiChanTuXa | Áp dụng theo CSYT | Hiển thị hội chẩn từ xa form kê thuốc/vật tư 0:Không sử dụng;1:sử dụng |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | cachDungHTH | Áp dụng theo CSYT | Hiển thị cách dùng sáng trưa chiều tối trong ngoặc khi kê thuốc 1: sử dụng; 0: Không sử dụng |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | autoInDonMN | Áp dụng theo CSYT | Khi kê thuốc mua ngoài tự động in đơn 0: in theo cấu hình nội ngoại; 1: luôn in đơn mua ngoài |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | checkThangTuTruc | Áp dụng theo CSYT | Khi kê thuốc, vật tư từ tủ trực check tháng kê không đc trước tháng hiện tại 0:Không check; 1: Check |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | chanTyleBHYT | Áp dụng theo CSYT | Chặn không cho phép kê khi loại thanh toán là BHYT mà ko có tỷ lệ thuốc VT bên danh mục dược 0: ko check. 1: check và chặn |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | canhBaoTheMaHC | Áp dụng theo CSYT | Cảnh báo the mã hoạt chất khi kê thuốc 0: Không cảnh báo; 1 Cảnh báo |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | checkTrungDiKem | Áp dụng theo CSYT | Khi kê thuốc đi kèm ko check trùng thuốc đã kê trước đó Mặc định là check, set = 1 thì ko check |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | chanBNNhapVien | Áp dụng theo CSYT | BN ngoại trú khi đã nhập viện chặn kê thuốc từ kho 0: Chặn; Khác 0: Không chặn |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | checkSoLuong | Áp dụng theo CSYT | Kiểm tra tổng số lượng sáng, trưa , chiều, tối x Số ngày phải bằng với số lượng tổng của thuốc khi kê chi tiết 0: Không kiểm tra; 1: Kiểm tra và cảnh báo |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | ghiChuCanhBao | Áp dụng theo CSYT | Hiển thị ô nhập ghi chú khi dùng thuốc có cảnh báo ở màn hình cấp thuốc 0: không hiển thị; 1: hiển thị |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | checkCachDung | Áp dụng theo CSYT | Kiểu check phải nhập cách dùng 0: check theo kiểu cũ. 1: không bắt buộc nhập thuốc vật tư khi kê từ tủ trực |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | nhapLieuDung | Áp dụng theo CSYT | Khi kê thuốc không tự động nhập liều dùng nếu các giá trị nhập(số lượng sáng trưa chiều tối) đều = 0 0: Không sử dung;1: Sử dụng |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | chiCanhBao | Áp dụng theo CSYT | Khi kê thuốc chỉ cảnh báo ko chặn(số lượng kê max, kiểm tra tuổi, check ICD, check tương tác) 1: chỉ cảnh báo; giá trị khác để như cũ |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | headerDonThuoc | Áp dụng theo CSYT | Header grid hiển thị khi kê đơn thuốc | H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | gopCanhBaoDuoc | Áp dụng theo CSYT | Khi kê thuốc gộp chung cảnh báo 1 lần khi gọi yêu cầu sang dược 0: để như cũ; 1 gộp chung cảnh báo |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | chuyenTTHaoPhi | Áp dụng theo CSYT | cấu hình chuyển vật tư tiêu hao sang loại thanh toán hao phí 0: tính như cũ:1 chuyển đối tượng hao phí |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | loaiDoiTuongDV | Áp dụng theo CSYT | Loại đối tượng bn bật tỷ lệ dịch vụ khi kê thuốc 1:BHYT;2:Viện phí;3:Dịch vụ;5:Miễn phí;6:BHYT + DV |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | hienThiCotChuY | Áp dụng theo CSYT | Khi kê thuốc hiển thị cột chú ý trong danh mục thuốc 0: Không sử dung;1: Sử dụng |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | koLayGiaVienPhi | Áp dụng theo CSYT | Khi kê thuốc ko lấy giá viện phí cho tất cả các đối tượng 1: không lấy giá VP; giá trị khác vẫn tính giá |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | chanKeTrungThuoc | Áp dụng theo CSYT | chặn kê trùng thuốc trong 1 lần kê 1. Chặn kê trùng, 2. Cảnh báo, ko chặn |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | duongDungChaidoiGhiChu | Áp dụng theo CSYT | Khi cấp thuốc có đơn vị tính là chai tự động đổi ghi chú cách dùng theo đơn vị ml 1:nhập cách dùng ml; 0: nhập như cũ |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | gopCanhBaoKSHC | Áp dụng theo CSYT | Kê thuốc gộp chung cảnh báo 0: không gộp; giá trị khác gộp chung cảnh báo, thuốc kháng sinh, thuốc hội chẩn thành 1 màn hình |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | cachDungNguoiTao | Áp dụng theo CSYT | Load cách dùng khi kê thuốc theo người tạo 0: load all cách dùng; giá trị khác load theo người tạo |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | checkHClanTruoc | Áp dụng theo CSYT | Khi cấp thuốc kiểm tra hoạt chất còn sử dụng của lần cấp trước 0: không check; 1:cảnh báo; 2:chặn tất cả; 3 chặn nội trú và điều trị ngoại trú; 4 chặn ngoại trú |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | loadBSTheoDT | Áp dụng theo CSYT | Hiển thị combo chọn bác sỹ khi kê thuốc theo loại tiếp nhận 0: ngoại trú;1: nội trú; 3: DTNT |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | checkTGBatDauKham | Áp dụng theo CSYT | Kê thuốc check thời gian không được nhỏ thời gian bắt đầu khám 0: không check 1: chặn |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | canhBaoTraiTuyen | Áp dụng theo CSYT | Cảnh báo kê thuốc đối tượng viện phí, trái tuyến BN ngoại trú 0: Không cảnh báo; 1:Cảnh báo |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | soNgayCanhBaoHSD | Áp dụng theo CSYT | số ngày cảnh báo hạn dùng khi bán thuốc | H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | koCanChonKho | Áp dụng theo CSYT | Khi kê đơn thuốc, không cần chọn kho, thuốc sẽ tìm theo kho được phân quyền. 0: không chọn kho. 1: chọn kho. | H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | checkMaBacSyKhiKeThuoc | Áp dụng theo CSYT | Check mã bsi khi kê đơn có tvt là BHYT 0: ko check 1: Áp dụng Bn BHYT, Vp 2: Áp dụng với BN BHYT, Loại TT của TVT=BHYT |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | checkCLS | Áp dụng theo CSYT | Khi kê thuốc vật tư(trừ đơn nhà thuốc, mua ngoài) với BN ngoại trú chặn kê nếu dịch vụ cận lâm sàng chưa hoàn thành 0:Không sử dụng; 1: Sử dụng |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | tuDongInDonTuTuTruc | Áp dụng theo CSYT | Khi kê thuốc vật tư tự động in đơn kê từ tủ trực 0:Không in; 1 tự động in đơn |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | chanKhiKTKham | Áp dụng theo CSYT | Chặn thao tác chỉ định dịch vụ, kê thuốc đối với bệnh nhân kết thúc khám 0 : không chặn 1 : chặn |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | icdThemTen | Áp dụng theo CSYT | Khi kê thuốc cảnh báo ICD thêm cả tên ICD vào nội dung cảnh báo 0:Không sử dụng; 1 Sử dụng |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | demSLSDtheoMa | Áp dụng theo CSYT | Đếm số lần sử dụng thuốc theo mã thuốc 0:Đếm theo mã hoạt chất;1:Đếm theo mã thuốc |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | hienThiNutIn | Áp dụng theo CSYT | Hiển thị nút in form kê đơn thuốc 0:Không hiển thị; 1: hiển thị |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | tienSuDiUng | Áp dụng theo CSYT | Khi kê thuốc cảnh báo nếu bn có tiền sử dị ứng 0:không sử dụng; 1:cảnh báo có confirm 2: Chặn |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | checkBoxGuiDon | Áp dụng theo CSYT | Hiển thị checkbox chọn nhiều thuốc ở tab thuốc khi gửi đơn 1:hiển thị checkbox; 0: không hiển thị |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | soTayGhiChuCachDung | Áp dụng theo CSYT | Load danh sách cách dùng vào ô cách dùng khi kê thuốc 1: load danh sách vào ô cách dùng; 0:load vào ô số lượng |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | tuNhapGhiChu | Áp dụng theo CSYT | Khi cấp thuốc người dùng tự nhập ghi chú 1: tự nhập; 0 hỗ trợ nhập sẵn ghi chú |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | luuLog | Áp dụng theo CSYT | Lưu log khi kê thuốc | H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | maMHDayDT | Áp dụng theo CSYT | Mã màn hình đẩy bán thuốc kê đơn 0: đẩy tất cả; '02D010' -> Màn hình chỉ định thuốc '02D015' -> Màn hình phiếu vật tư '02D017' -> Màn hình thuốc đông y 02D011-> Màn hình thuốc mua ngoài 02D019->Màn hình nhà thuốc |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | mKDayws | Áp dụng theo CSYT | Mật khẩu tài khoản đẩy ws bán thuốc kê đơn (Mật khẩu mã hóa MD5) |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | loadBStheoUser | Áp dụng theo CSYT | Cấu hình load combo bác sỹ theo user login kê thuốc 1: load combo bác sỹ theo user login; giá trị khác ko load |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | dayBanThuoc | Áp dụng theo CSYT | Đẩy dữ liệu bán thuốc kê đơn 1: cho phép đẩy bán thuốc kê đơn,Khác 1 không đẩy |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | linkDayWs | Áp dụng theo CSYT | Link API đẩy bán thuốc kê đơn | H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | userDayWs | Áp dụng theo CSYT | Tên tài khoản đẩy ws bán thuốc kê đơn | H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | resetSTT | Áp dụng theo CSYT | Khi chỉ đinh, cập nhật thuốc vật tư số thứ tự của thuốc reset và tính từ 1 theo thứ tự thuốc trong danh sách 0:Không sử dụng; 1:Sử dụng |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | hienThiNutLuu | Áp dụng theo CSYT | Hiển thị nút Lưu form kê đơn thuốc 0:Không hiển thị; 1: hiển thị |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | anSoLan | Áp dụng theo CSYT | Ẩn ô SL/lần, và ô số lần/ngày 0: không ẩn 1: ẩn |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | keChungKhoNT | Áp dụng theo CSYT | Cho phép bệnh nhân điều trị ngoại trú kê chung kho với bệnh nhân điều trị nội trú. - 0: Không cho phép - 1: Cho phép kê chung. |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | khoTheoDoiTuong | Áp dụng theo CSYT | Tham số quy định hàm load danh sách kho lấy dữ liệu theo trường DoiTuongBN hay DSDoiTuongBN. 0: không cấu hình (lấy theo DSDoiTuongBN) 1: cấu hình (lấy theo DoiTuongBN) |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | donCuChungThVT | Áp dụng theo CSYT | Load đơn thuốc cũ có cả phiếu thuốc và phiếu vật tư 0: load riêng theo lọa phiếu truyền vào. 1: load đơn thuốc và đơn vật tư |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | donCuTheoKhoa | Áp dụng theo CSYT | Load danh sách đơn thuốc cũ theo khoa 1: load theo khoa; khác 1 load tất cả |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | phongKoCheckTGKsk | Áp dụng theo CSYT | Cấu hình mã phòng không check thời gian đối với các bệnh nhân khám sức khỏe danh sách mã phòng không check thời gian đối với bệnh nhân ksk mỗi mã cách nhau bởi dấu ; |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | hienICDYHCT | Áp dụng theo CSYT | Hiển thị ICD yhct ở các màn hình 0:Không sử dụng;1:Sử dụng |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | chanTrungICDPK | Áp dụng theo CSYT | Chặn trùng ICD chính giữa các phòng khám 0: Không chặn 1: Cảnh báo, không chặn 2: cảnh báo, chặn |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | hienKySo | Áp dụng theo CSYT | Hiển thị chức năng Ký CA cho đơn thuốc 0: Không sử dụng; 1:Sử dụng cho tất cả trường hợp; 2:Chỉ sử dụng cho BN ngoại trú |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | tuDongInDon | Áp dụng theo CSYT | Khi lưu phiếu thuốc vật tư tự động in đơn 0:Không in; 1 tự động in đơn |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | phieuDieuTri | Áp dụng theo CSYT | Hiển thị combo phiếu điều trị 0:Không hiện; 1 hiển thị |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | loadPDT | — | Cấu hình hiển thị phiếu điều trị 0: Theo bệnh nhân 1: Theo BS chỉ định 2: Theo khoa BS chỉ định |
— |
| KB_CHIDINHTVT | checkBatbuocPDT | — | Cấu hình thiết lập danh sách khoa, phòng không bắt buộc chọn phiếu điều trị khi chỉ định DV 0: Không thiết lập <> 0: nhập danh sách mã khoa, phòng ngăn cách nhau bằng dấu , |
— |
| KB_CHIDINHTVT | canhbaoCDDV | 0 | Cảnh báo chỉ định dịch vụ theo ICD (có thể nhập nhiều giá trị muốn cảnh báo, cách nhau bởi dấu ,) 0: Không cảnh báo 1: Cảnh báo theo ICD 2: Cảnh báo theo ICD chính 3: Cảnh báo theo độ tuổi |
— |
| KB_CHIDINHTVT | checkMaxTheoThuoc | 0 | Cấu hình cảnh báo số lượng kê thuốc max theo tưng thuốc 0: không cảnh báo; 1 Cảnh báo |
— |
| KB_CHIDINHTVT | chanMaHoatChat65Tuoi | — | Chặn mã hoạt chất khi kê thuốc với loại thanh toán BHYT trên 65 tuổi. Lưu ý: cảnh báo cho các trường hợp còn lại. Giá trị 0: Không sử dụng Giá trị Mã hoạt chất 1, mã hoạt chất 2: Chặn đối với loại thanh toán BHYT, Cảnh báo các trường hợp còn lại |
— |
| KB_CHIDINHTVT | loadDMCachDung | — | Cấu hình load danh mục cách dùng thuốc vào cột cách dùng trên lưới (ghi chú) 0:Nội trú; 1:ngoại trú; 2:tất cả; 3: Điều trị ngoại trú; Giá trị khác không áp dụng |
— |
| KB_CHIDINHTVT | chanKeHonTienTamUng | — | Chặn kê thuốc vật tư khi vượt quá tiền tạm ứng 0: Không chặn; 1: Chặn;2:Cảnh báo |
— |
| KB_CHIDINHTVT | doiTuongCanhBaoTU | Áp dụng theo CSYT | Cảnh báo tổng tiền lớn hơn tiền tạm ứng kê thuốc theo đối tượng 0: Không cảnh báo 1: Đối tượng BHYT 2: Đối tượng Viện phí 3: Tất cả |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | canhBaoTUloaiTN | Áp dụng theo CSYT | Cảnh báo tổng tiền lớn hơn tiền tạm ứng kê thuốc theo loại tiếp nhận 0: Nội trú 1: Khám bệnh 2: Điều trị ngoại trú 3:Tất cả |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | koCheckTamUng | Áp dụng theo CSYT | Mã phòng ko check tiền tạm ứng khi kê thuốc vật tư, nhiều phong cách nhau dấu phẩy Nhâp mã phòng |
H005006 |
| KB_CHIDINHTVT | suDungThuoc12Sao | — | Sử dụng thuốc 1,2 sao 0: không sử dụng. 1: sử dụng |
— |
| KB_CHIDINHTVT | macDinhCachDung | — | Cấu hình hiển thi giá trị mặc định của cách dùng, vẫn cho chỉnh lại nếu muốn Giá trị 0: không áp dụng Giá trị 1: Lấy theo giá trị cách dùng trong danh mục thuốc Giá trị Khác 0 và 1: lấy giá trị người dùng nhập cách dùng trong cấu hình |
— |
| KB_CHIDINHTVT | macDinhLieuDungVP | — | Áp dụng cho đối tượng bệnh nhân là viện phí Mặc định liều dùng đối với thuốc vật tư, vẫn cho chỉnh lại nếu muốn Giá trị 0: Không áp dụng, hiển thị theo cấu trúc gửi cổng bảo hiểm (mặc định) Giá trị 1: Hiển thị cấu trúc . Vd : 3 ngày, Sáng 1 lọ, Chiều 1 lọ hoặc 2 ngày, Sáng 1 viên, Trưa 1 viên, Chiều 1 viên Giá trị khác 0 và 1: lấy giá trị người dùng nhập liều dùng trong cấu hình |
— |
| KB_CHIDINHTVT | saveICD | — | Cấu hình chỉ định dịch vụ lưu mã bệnh, mô tả mã bệnh và ghi chú bệnh vào Bệnh án chung trong mỗi lần chỉ định Giá trị -1: Không lưu (Mặc định) Giá trị <> -1 (0:Nội trú, 1: Ngoại trú, 3: BANT, 5: Khám SK theo Đoàn): nhập ID các loại điều trị lưu thông tin sau khi chỉ định, nếu dùng nhiều loại điều trị thì cấu hình giá trị cách nhau bởi dấu , |
— |
| KB_CHIDINHTVT | anBuoiDungTVTBANT | — | Cấu hình hiển thị/ẩn các cột sáng, trưa, chiều, tối trong danh sách gõ thuốc vật tư. Áp dụng cho điều trị bệnh án ngoại trú Giá trị 0: hiển thị Giá trị 1: ẩn |
— |
| KB_CHIDINHTVT | anBuoiDungTVTNoiTru | — | Cấu hình hiển thị/ẩn các cột sáng, trưa, chiều, tối trong danh sách gõ thuốc vật tư. Áp dụng cho nội trú Giá trị 0: hiển thị Giá trị 1: ẩn |
— |
| KB_CHIDINHTVT | checkHanTheBHYT | — | Cấu hình kiểm tra ngày chỉ định + số ngày > hạn thẻ BHYT thì cảnh báo và cấu hình loại thanh toán khi kê vượt hạn thẻ thì 0: Ko check 1: Cảnh báo, vẫn cho kê loại BHYT => message = MSG2717 2: Chặn (giá trị mặc định) => MSG421 3: Cảnh báo, tự động chuyển sang loại thanh toán viện phí => message = MSG2717 |
— |
| KB_CHIDINHTVT | duyetBHChanSuaThoiGian | — | Cấu hình không cho phép sửa thời gian khi duyệt bảo hiểm 0: Không chặn 1: Chặn Mặc định 1 |
— |
| KB_CHIDINHTVT | chanXoaDonThuocDayCong | — | Không cho phép xóa đơn thuốc đã đẩy cổng đơn thuốc điện tử thành công 0: cảnh báo confirm 1: cảnh báo Chặn (giá tị mặc định) |
— |
| DIUNGTHUOC | checkDiUngHoatChat | — | Khi kê thuốc vật tư check dị ứng thuốc theo cả tên hoạt chất. Giá trị: 0:Không sử dụng; 1:sử dụng |
— |
| DIUNGTHUOC | checkDiUngThuoc | — | Check dị ứng thuốc Giá trị: 1: check dị ứng thuốc 0: không check dị ứng thuốc. |
— |
| DON_THUOC_DIEN_TU | dtDtMaLienThong | — | ||
| DON_THUOC_DIEN_TU | dtDtPassLienThong | — |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG397 | MSG397 | Màn hình riêng |
| MSG405 | MSG405 | Màn hình riêng |
| MSG407 | MSG407 | Màn hình riêng |
| MSG418 | MSG418 | Màn hình riêng |
| MSG419 | MSG419 | Màn hình riêng |
| MSG420 | MSG420 | Màn hình riêng |
| MSG421 | MSG421 | Màn hình riêng |
| MSG422 | MSG422 | Màn hình riêng |
| MSG423 | MSG423 | Màn hình riêng |
| MSG424 | MSG424 | Màn hình riêng |
| MSG430 | MSG430 | Màn hình riêng |
| MSG431 | MSG431 | Màn hình riêng |
| MSG432 | MSG432 | Màn hình riêng |
| MSG439 | MSG439 | Màn hình riêng |
| MSG440 | MSG440 | Màn hình riêng |
| MSG443 | MSG443 | Màn hình riêng |
| MSG444 | MSG444 | Màn hình riêng |
| MSG602 | MSG602 | Màn hình riêng |
| MSG598 | MSG598 | Màn hình riêng |
| MSG599 | MSG599 | Màn hình riêng |
| MSG600 | MSG600 | Màn hình riêng |
| MSG601 | MSG601 | Màn hình riêng |
| MSG603 | MSG603 | Màn hình riêng |
| MSG604 | MSG604 | Màn hình riêng |
| MSG605 | MSG605 | Màn hình riêng |
| MSG606 | MSG606 | Màn hình riêng |
| MSG607 | MSG607 | Màn hình riêng |
| MSG608 | MSG608 | Màn hình riêng |
| MSG609 | MSG609 | Màn hình riêng |
| MSG610 | MSG610 | Màn hình riêng |
| MSG611 | MSG611 | Màn hình riêng |
| MSG677 | MSG677 | Màn hình riêng |
| MSG678 | MSG678 | Màn hình riêng |
| MSG679 | MSG679 | Màn hình riêng |
| MSG701 | MSG701 | Màn hình riêng |
| MSG702 | MSG702 | Màn hình riêng |
| MSG706 | MSG706 | Màn hình riêng |
| MSG707 | MSG707 | Màn hình riêng |
| MSG708 | MSG708 | Màn hình riêng |
| MSG709 | MSG709 | Màn hình riêng |
| MSG721 | MSG721 | Màn hình riêng |
| MSG723 | MSG723 | Màn hình riêng |
| MSG724 | MSG724 | Màn hình riêng |
| MSG725 | MSG725 | Màn hình riêng |
| MSG726 | MSG726 | Màn hình riêng |
| MSG727 | MSG727 | Màn hình riêng |
| MSG728 | MSG728 | Màn hình riêng |
| MSG729 | MSG729 | Màn hình riêng |
| MSG1518 | MSG1518 | Dùng chung |
| MSG1531 | MSG1531 | Màn hình riêng |
| MSG1532 | MSG1532 | Màn hình riêng |
| MSG1533 | MSG1533 | Màn hình riêng |
| MSG1534 | MSG1534 | Màn hình riêng |
| MSG1535 | MSG1535 | Màn hình riêng |
| MSG477 | MSG477 | Dùng chung |
| MSG1626 | MSG1626 | Màn hình riêng |
| MSG1627 | MSG1627 | Màn hình riêng |
| MSG1628 | MSG1628 | Màn hình riêng |
| MSG1629 | MSG1629 | Màn hình riêng |
| MSG1686 | MSG1686 | Dùng chung |
| MSG2604 | MSG2604 | Màn hình riêng |
| MSG2819 | MSG2819 | Màn hình riêng |
| MSG1207 | MSG1207 | Màn hình riêng |
| MSG2856 | MSG2856 | Màn hình riêng |
| MSG2857 | MSG2857 | Màn hình riêng |
| MSG2890 | MSG2890 | Màn hình riêng |
| MSG2891 | MSG2891 | Màn hình riêng |
| MSG2892 | MSG2892 | Màn hình riêng |
| MSG2893 | MSG2893 | Màn hình riêng |
| MSG2894 | MSG2894 | Màn hình riêng |
| MSG2895 | MSG2895 | Màn hình riêng |
| MSG2896 | MSG2896 | Màn hình riêng |
| MSG2897 | MSG2897 | Màn hình riêng |
| MSG2898 | MSG2898 | Màn hình riêng |
| MSG2899 | MSG2899 | Màn hình riêng |
| MSG2900 | MSG2900 | Màn hình riêng |
| MSG2901 | MSG2901 | Màn hình riêng |
| MSG2902 | MSG2902 | Màn hình riêng |
| MSG2903 | MSG2903 | Màn hình riêng |
| MSG2904 | MSG2904 | Màn hình riêng |
| MSG2905 | MSG2905 | Màn hình riêng |
| MSG2954 | MSG2954 | Màn hình riêng |
| MSG2955 | MSG2955 | Màn hình riêng |
| MSG1200 | MSG1200 | Màn hình riêng |
| MSG1201 | MSG1201 | Màn hình riêng |
| MSG3096 | MSG3096 | Dùng chung |
| MSG493 | MSG493 | Dùng chung |
| MSG2975 | MSG2975 | Dùng chung |
| MSG3100 | MSG3100 | Màn hình riêng |
| MSG3114 | MSG3114 | Màn hình riêng |
| MSG3115 | MSG3115 | Màn hình riêng |
| MSG002 | Error | Không tồn tại thông tin tìm kiếm. |
| MSG003 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin họ tên bệnh nhân |
| MSG004 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin ngày sinh |
| MSG005 | Warning | Bệnh nhân nhỏ hơn 28 ngày bắt buộc nhập giờ sinh |
| MSG006 | Warning | Bắt buộc thông tin giới tính |
| MSG007 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin nghề nghiệp |
| MSG008 | Warning | Mã nghề nghiệp không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG009 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin dân tộc |
| MSG010 | Warning | Mã dân tộc không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG011 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin quốc tịch |
| MSG012 | Warning | Mã quốc tịch không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG013 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin tỉnh (thành phố) |
| MSG014 | Warning | Mã tỉnh (thành phố) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG015 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin huyện (Q) |
| MSG016 | Warning | Mã huyện (Q) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG017 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin xã (P) |
| MSG018 | Warning | Mã xã (P) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG019 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin địa chỉ của bệnh nhân |
| MSG020 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin số căn cước công dân |
| MSG021 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin số điện thoại |
| MSG022 | Warning | Số điện thoại bệnh nhân phải là chuỗi số của 10 chữ số |
| MSG023 | Warning | Bắt buộc chọn loại đơn vị công tác và đơn vị công tác |
| MSG024 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin số thẻ BHYT của bệnh nhân |
| MSG025 | Warning | Bắt buộc nhập nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu |
| MSG026 | Warning | Bắt buộc nhập từ ngày của thẻ BHYT |
| MSG027 | Warning | Bắt buộc nhập đến ngày của thẻ BHYT |
| MSG028 | Warning | Bắt buộc nhập địa chỉ thẻ BHYT |
| MSG029 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin Tuyến |
| MSG030 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin ngày đủ 5 năm |
| MSG031 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin ngày đủ 6 TLCS |
| MSG032 | Warning | Bắt buộc nhập số chuyển viện |
| MSG033 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin nơi chuyển đến |
| MSG034 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin Lý do chuyển |
| MSG035 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin yêu cầu khám |
| MSG036 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin phòng khám |
| MSG037 | Warning | Bắt buộc nhập lý do vào viện |
| MSG038 | Warning | Chưa nhập thông tin chẩn đoán tuyến dưới |
| MSG039 | Warning | Số điện thoại người nhà phải là chuỗi số của 10 chữ số |
| MSG040 | Warning | Chưa nhập STT / STT không phải dạng số. |
| MSG041 | Error | Lỗi không gọi lại được STT. |
| MSG042 | Warning | Ngày đủ 5 năm 6 tháng phải nhỏ hơn ngày hưởng đồng chi trả |
| MSG043 | Warning | Phải nhập TG đủ 5 năm trước khi nhập TG hưởng ĐCT |
| MSG044 | Warning | Khi chọn nơi sống (K1, K2, K3) thì phải chọn đúng tuyến! |
| MSG045 | Warning | Phòng khám vượt quá " + {soluong} + " BN/BHYT trong 1 ngày. Có muốn tiếp tục tiếp nhận hay không? |
| MSG046 | Warning | Thẻ BHYT của BN là thẻ ngoại tỉnh và loại tuyến không phải trái tuyến, bạn có muốn tiếp đón BN ? |
| MSG047 | Error | Bệnh nhân đang điều trị nội trú tại Khoa theo mã Bệnh án {maBa} |
| MSG048 | Warning | Phải nhập họ tên người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi |
| MSG049 | Warning | Phải nhập địa chỉ người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi |
| MSG050 | Warning | Phải nhập số điện thoại người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi |
| MSG051 | Warning | Email không đúng định dạng |
| MSG052 | Warning | Số thẻ BHYT không hợp lệ |
| MSG053 | Warning | Đến ngày BHYT phải lớn hơn Từ ngày |
| MSG054 | Warning | Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác số CCCD |
| MSG055 | Warning | Bệnh nhân đã khám trong ngày. |
| MSG056 | Warning | Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác mã thẻ BHYT |
| MSG057 | Information | Bệnh nhân đã có phiếu khám số {maBA} trong ngày. Bạn có muốn tạo phiếu khám mới không? |
| MSG058 | Warning | Không có dịch vụ con trong gói khám |
| MSG002 | Error | Không tồn tại thông tin tìm kiếm. |
| MSG003 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin họ tên bệnh nhân |
| MSG004 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin ngày sinh |
| MSG005 | Warning | Bệnh nhân nhỏ hơn 28 ngày bắt buộc nhập giờ sinh |
| MSG006 | Warning | Bắt buộc thông tin giới tính |
| MSG007 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin nghề nghiệp |
| MSG008 | Warning | Mã nghề nghiệp không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG009 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin dân tộc |
| MSG010 | Warning | Mã dân tộc không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG011 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin quốc tịch |
| MSG012 | Warning | Mã quốc tịch không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG013 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin tỉnh (thành phố) |
| MSG014 | Warning | Mã tỉnh (thành phố) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG015 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin huyện (Q) |
| MSG016 | Warning | Mã huyện (Q) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG017 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin xã (P) |
| MSG018 | Warning | Mã xã (P) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG019 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin địa chỉ của bệnh nhân |
| MSG020 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin số căn cước công dân |
| MSG021 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin số điện thoại |
| MSG022 | Warning | Số điện thoại bệnh nhân phải là chuỗi số của 10 chữ số |
| MSG023 | Warning | Bắt buộc chọn loại đơn vị công tác và đơn vị công tác |
| MSG024 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin số thẻ BHYT của bệnh nhân |
| MSG025 | Warning | Bắt buộc nhập nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu |
| MSG026 | Warning | Bắt buộc nhập từ ngày của thẻ BHYT |
| MSG027 | Warning | Bắt buộc nhập đến ngày của thẻ BHYT |
| MSG028 | Warning | Bắt buộc nhập địa chỉ thẻ BHYT |
| MSG029 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin Tuyến |
| MSG030 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin ngày đủ 5 năm |
| MSG031 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin ngày đủ 6 TLCS |
| MSG032 | Warning | Bắt buộc nhập số chuyển viện |
| MSG033 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin nơi chuyển đến |
| MSG034 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin Lý do chuyển |
| MSG035 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin yêu cầu khám |
| MSG036 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin phòng khám |
| MSG037 | Warning | Bắt buộc nhập lý do vào viện |
| MSG038 | Warning | Chưa nhập thông tin chẩn đoán tuyến dưới |
| MSG039 | Warning | Số điện thoại người nhà phải là chuỗi số của 10 chữ số |
| MSG040 | Warning | Chưa nhập STT / STT không phải dạng số. |
| MSG041 | Error | Lỗi không gọi lại được STT. |
| MSG042 | Warning | Ngày đủ 5 năm 6 tháng phải nhỏ hơn ngày hưởng đồng chi trả |
| MSG043 | Warning | Phải nhập TG đủ 5 năm trước khi nhập TG hưởng ĐCT |
| MSG044 | Warning | Khi chọn nơi sống (K1, K2, K3) thì phải chọn đúng tuyến! |
| MSG045 | Warning | Phòng khám vượt quá " + {soluong} + " BN/BHYT trong 1 ngày. Có muốn tiếp tục tiếp nhận hay không? |
| MSG046 | Warning | Thẻ BHYT của BN là thẻ ngoại tỉnh và loại tuyến không phải trái tuyến, bạn có muốn tiếp đón BN ? |
| MSG047 | Error | Bệnh nhân đang điều trị nội trú tại Khoa theo mã Bệnh án {maBa} |
| MSG048 | Warning | Phải nhập họ tên người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi |
| MSG049 | Warning | Phải nhập địa chỉ người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi |
| MSG050 | Warning | Phải nhập số điện thoại người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi |
| MSG051 | Warning | Email không đúng định dạng |
| MSG052 | Warning | Số thẻ BHYT không hợp lệ |
| MSG053 | Warning | Đến ngày BHYT phải lớn hơn Từ ngày |
| MSG054 | Warning | Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác số CCCD |
| MSG055 | Warning | Bệnh nhân đã khám trong ngày. |
| MSG056 | Warning | Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác mã thẻ BHYT |
| MSG057 | Information | Bệnh nhân đã có phiếu khám số {maBA} trong ngày. Bạn có muốn tạo phiếu khám mới không? |
| MSG058 | Warning | Không có dịch vụ con trong gói khám |
Quy tắc nghiệp vụ cần biết – H005006
Bảng dưới đây hợp nhất các điều kiện, kết quả xử lý, cấu hình và MSG có ảnh hưởng trực tiếp khi kê thuốc/vật tư. Người dùng cần đọc cùng phần thao tác, cấu hình và thông báo ở trên.
| Chủ đề | Khi nào/Điều kiện | Hệ thống xử lý – Người dùng cần lưu ý | Cấu hình/MSG |
|---|---|---|---|
| Ngày BHYT còn | Có ngày hết hạn thẻ | floor((ngày hết hạn 00:00 − hôm nay 00:00)/ngày)+1; cho phép âm; không có BHYT thì để trống | — |
| Phiếu điều trị | loaiKcbId ≠ 1 | Bắt buộc chọn phiếu điều trị | phieuDieuTri |
| Ẩn buổi dùng | BANT và anBuoiDungTVTBANT=1; hoặc nội trú và anBuoiDungTVTNoiTru=1 | Ẩn Sáng/Trưa/Chiều/Tối | anBuoiDungTVTBANT, anBuoiDungTVTNoiTru |
| Kê thuốc Đông y | keThuocTH=1 hoặc loaiKeDongY=1 | Ẩn các buổi dùng Sáng/Trưa/Chiều/Tối | keThuocTH, loaiKeDongY |
| Số lần/liều | anSoLan=1 | Ẩn Số lần/ngày và SL/lần | anSoLan |
| Kho đa lựa chọn | keTuNhieuKho=1 | Thêm lựa chọn “Tất cả” id=0; khi tìm thuốc gửi danh sách ID kho được phép | keTuNhieuKho |
| Khóa kho sau thêm | keTuNhieuKho=0 và đã có ít nhất một dòng | Không cho đổi kho; khi lưới rỗng thì mở lại | keTuNhieuKho |
| Mua ngoài | Loại kê event=3 | Vô hiệu hóa Kho và Loại TVT; tìm ở danh mục thuốc mua ngoài | — |
| Liều dùng theo BHYT | Bệnh nhân BHYT và loại kê không thuộc 3/4 | Không cho sửa trường liều dùng theo nhánh FE hiện hành | — |
| Tìm thuốc | Người dùng gõ tên/mã/hoạt chất | Debounce 300ms; gọi danhsachthuockedon với page/size=10 và kho | — |
| Thuốc khả dụng | Truy vấn danh sách kê đơn | BE lọc tenant, kho, trạng thái khóa, SLKHADUNG>0; lô có HSD null hoặc HSD sau hiện tại; áp dụng các điều kiện tùy chọn | — |
| Từ khóa tìm kiếm | searchTerm có \, %, _ | BE escape các ký tự trước khi chạy native query | — |
| Tổng số lượng | SL≤0 trong khi tổng buổi dùng × số ngày >0 | Cảnh báo MSG418 | MSG418 |
| Đối chiếu số lượng | Tổng buổi dùng>0 nhưng SL ≠ (S+T+C+T)×số ngày | Cảnh báo MSG611 | MSG611 |
| Tính SL | Kết quả tính bằng 0 | Cảnh báo MSG2604 và gán SL=1 | MSG2604 |
| Kê lẻ | keThuocLe không bật và SL có phần thập phân | Cảnh báo MSG678 | keThuocLe, MSG678 |
| Độ chính xác kê lẻ | keThuocLe=1 | Chấp nhận tối đa 2 chữ số thập phân; sai định dạng cảnh báo MSG1888 | keThuocLe, MSG1888 |
| Làm tròn | lamTronSoLuong=1 | Math.ceil số lượng | lamTronSoLuong |
| Thành tiền | Có đơn giá và số lượng | thành tiền = đơn giá × số lượng | — |
| Cách dùng mặc định | macDinhCachDung được cấu hình | Giá trị 1 lấy từ danh mục thuốc; giá trị khác 0 dùng chuỗi cấu hình | macDinhCachDung |
| Liều dùng viện phí | Bệnh nhân tự trả và có cấu hình | Dùng macDinhLieuDungVP; nhánh khác sinh liều dùng BHYT | macDinhLieuDungVP |
| Bắt buộc dòng thuốc | Thêm/sửa một dòng | MSG1532 chỉ khi !tenThuoc và thuocVatTuId===''; đường dùng MSG1533 (trừ vật tư); số ngày MSG407; SL MSG1534; cách dùng MSG1897 | MSG1532/1533/407/1534/1897 |
| Thuốc trùng | Cùng thuốc xuất hiện trong lưới | chanKeTrungThuoc=1: chặn MSG2204; =2: xác nhận MSG607 | chanKeTrungThuoc, MSG2204, MSG607 |
| CLS chưa hoàn thành | Ngoại trú BHYT, không phải mua ngoài/nhà thuốc, checkCLS=1, còn CLS chưa xong | Chặn thêm và chặn lưu; MSG1204 | checkCLS, MSG1204 |
| Hạn thẻ BHYT | Ngày sử dụng kết thúc vượt ngày hết hạn và checkHanTheBHYT=3 | Tại validation phải xác nhận MSG2717; nếu tiếp tục, bước thêm dòng gán mã đối tượng yêu cầu=4 trước khi gọi comTinhTien | checkHanTheBHYT, MSG2717 |
| Loại thanh toán đặc biệt | Loại kê 4 hoặc 9/10 | Loại kê 4 dùng tự trả; 9/10 dùng hao phí trước khi tính đối tượng | — |
| BHYT không hợp lệ | Chọn loại TT BHYT cho bệnh nhân không thuộc BHYT | Cảnh báo MSG2116 và hoàn nguyên | MSG2116 |
| Đơn mẫu | Chọn đơn mẫu khi chưa chọn kho | Chặn MSG1977 | MSG1977 |
| Đơn cũ | Chọn đơn cũ khi chưa chọn kho | Chặn MSG1980 | MSG1980 |
| Mở phác đồ khi lưới đã có dữ liệu | Bấm mở popup phác đồ và dataThuoc.length>0 | MSG1518 rồi return; không mở popup. Trùng thuốc khi nạp đơn mẫu/cũ đi theo chanKeTrungThuoc/MSG2204/MSG607, không dùng MSG1518 active | MSG1518 |
| Cảnh báo HSD | toMauHSD=1 và HSD dưới khoảng 3×30 ngày | Tô đỏ/cảnh báo dòng theo xử lý FE | toMauHSD |
| Dị ứng hoạt chất | Thêm thuốc có hoạt chất | Gọi kiểm tra dị ứng theo bệnh nhân/hoạt chất; hiển thị cảnh báo theo kết quả/config | DIUNGTHUOC.* |
| Lịch hẹn tự động | autoLayNgayHenSD=1 | Lấy số ngày lớn nhất trong lưới; ngày hẹn = thời điểm máy khách hiện tại + số ngày hẹn (không lấy TG chỉ định làm mốc) | autoLayNgayHenSD |
| Hẹn cuối tuần | checkHenKhamt7CN=2 và ngày hẹn là Thứ 7/CN | Xác nhận MSG706 trước khi tiếp tục | checkHenKhamt7CN, MSG706 |
| Validation UI động | Bấm lưu | Gọi validateCauHinhGiaoDien; chỉ kiểm form bổ sung khi đang hiển thị | MH_CHIDINH_TVT_* |
| YHCT | Cấu hình hiển thị YHCT=0 | Xóa validator YHCT; không bắt buộc các trường đã ẩn | hienthiYHCT |
| Danh sách rỗng | Bấm lưu và không có dòng | Cảnh báo MSG444 | MSG444 |
| Mã bác sĩ | Bác sĩ chọn không có maBacSi và loại kê ≠9 | Chặn bằng MSG1666 | MSG1666 |
| Số ngày kê âm | soNgayKe<0 | Chặn bằng MSG406 | MSG406 |
| Mã hóa hướng dẫn | Chuẩn bị payload mỗi dòng | huongDanSuDung = soNgay@duongDung@cachDung@sl@sang@trua@chieu@toi@@@donVi | — |
| Kết quả lưu | maKetQua=1 | Controller trả INFO_MSG107; FE lấy data.ketQua làm mauBenhPhamId | INFO_MSG107 |
| Kết quả nghiệp vụ lỗi | DonThuocService trả maKetQua≠1 | Controller trả code=1 và thông báo nghiệp vụ; FE hiển thị message | — |
| Lưu và in | isInPhieu=true và lưu thành công | Gọi layLoaiMauInDonThuoc rồi mở PDF bằng KyInPhieuBaoCaoService.sign action VIEW | — |
| Kết thúc khám | ketThucKhamKhiCoDonThuoc=1 và lưu thành công | Gọi luồng kết thúc khám | ketThucKhamKhiCoDonThuoc |
| Mở xử trí | moXuTriKhiLuu=1 và lưu thành công | Sau 2 giây điều hướng /kb/cls/xutri-khambenh?id=... | moXuTriKhiLuu |
| Rời màn hình | Danh sách có thay đổi chưa lưu | Xác nhận MSG074 | MSG074 |
| Xóa tất cả | Bấm xóa toàn bộ | Xác nhận MSG2723 | MSG2723 |
| Phạm vi danh sách đơn mẫu | Popup Đơn mẫu nạp danh sách; TVT_DONMAU.loadDanhsachmau lần lượt là 0/1/2 | Luôn lọc trangThai=1 và loaiPhieuId=2; mode 0 không thêm phạm vi, mode 1 thêm khoaId của user, mode 2 thêm nguoiTao là user hiện tại | TVT_DONMAU.loadDanhsachmau |
| Quyền xóa đơn mẫu | Bấm xóa trong popup; TVT_DONMAU.nguoitao có giá trị 0/1/2 | Mode 0 gửi MSG374 rồi dừng; mode 1 dừng im lặng; mode 2 chỉ người tạo được qua gate, người khác nhận MSG374; qua gate mới DELETE mẫu và thành công gửi MSG937 | TVT_DONMAU.nguoitao, MSG374, MSG937 |
| Thay thế thuốc trong đơn mẫu | TVT_DONMAU.chinhsua=1 và người dùng mở drawer thay thế | Bật cờ chinhsua; khi drawer trả thuocCu/thuocMoi thì merge thuốc mới vào đúng dòng, đồng bộ list trang hiện tại và đổi ID trong tập checkbox từ thuốc cũ sang thuốc mới | TVT_DONMAU.chinhsua |
| Phạm vi đơn cũ | Popup Đơn cũ dựng filter đầu phiếu | Luôn lọc theo benhNhanId và loaiNhomMauBenhPhamId=7; TVT_DONCU.loadKhoa/loadKho/layDoituong bằng 1 thì lần lượt thêm khoaId/khoId/doiTuong | TVT_DONCU.loadKhoa, TVT_DONCU.loadKho, TVT_DONCU.layDoituong |
| Chế độ checkbox đơn cũ | TVT_DONCU.hienCheckbox=1 | Hiển thị/chạy mode checkbox; khi chọn một đầu đơn thì xóa tập chọn cũ, thêm ID đầu đơn vừa chọn và tải chi tiết của đầu đơn đó | TVT_DONCU.hienCheckbox |
| Chọn phác đồ mẫu | Bấm chọn trong popup Phác đồ | Không có dòng chọn: MSG680, kết thúc loading và return; có dòng chọn: MSG681 rồi close trả object data đã chọn và icd10Code | MSG680, MSG681 |
| TG chỉ định trước ngày bắt đầu | tgChiDinh có giá trị và nhỏ hơn benhNhanInfo.ngayBd sau khi parse dd/MM/yyyy HH:mm:ss | Gửi MSG397; đặt lỗi incorrect cho trường tgChiDinh, đánh dấu touched/dirty và return khỏi handler | MSG397 |
| TG chỉ định sau TG sử dụng | tgSuDung có giá trị và tgChiDinh mới lớn hơn tgSuDung | Gửi MSG405; đặt lỗi incorrect cho tgChiDinh, đánh dấu touched/dirty và return | MSG405 |
| TG chỉ định trước phiếu điều trị | Đã chọn phiếu điều trị có ngayMauBenhPham và tgChiDinh mới nhỏ hơn ngày đó | Gửi MSG2684; đặt lỗi incorrect cho tgChiDinh, đánh dấu touched/dirty và return | MSG2684 |
| TG sử dụng trước TG chỉ định | tgSuDung mới nhỏ hơn tgChiDinh hiện tại | Gửi MSG405 và đặt lỗi incorrect/touched/dirty cho tgSuDung; nhánh hợp lệ xóa errors và đưa trường về untouched/pristine | MSG405 |
| Loại kê 6 và các buổi dùng | Nhánh visibility của getDsKho được phép chạy và event loại kê bằng 6 | Đặt isShow=false cho bốn cột sáng/trưa/chiều/tối; event khác 6 trong cùng nhánh đặt lại isShow=true | anBuoiDungTVTBANT, anBuoiDungTVTNoiTru |
| Kiểm hợp lệ ICD theo cấu hình | Có ICD master; checkIcd khác 0; với YHCT còn yêu cầu loadICDYHCTTayY=1 | Await validIcd10 theo cấu hình và giới tính hồ sơ; kết quả false thì xóa ICD/tên đang chọn, đồng thời có thể xóa ICD Tây y đối ứng ở nhánh YHCT đồng bộ | CHECKICD.checkIcd, KB_KHAMLS.loadICDYHCTTayY |
| ICD chính trùng ICD kèm | Mã ICD chính mới đã xuất hiện trong danh sách kèm theo cùng miền Tây y/YHCT | Xóa/reset ICD chính và tên; gửi MSG885 với Tây y hoặc MSG887 với YHCT rồi return. Khi thêm ICD kèm trùng ICD chính, loại phần tử trùng và gửi MSG886/MSG888 | MSG885, MSG887, MSG886, MSG888 |
| Áp dữ liệu phiếu điều trị | Chọn phieuDieuTri và tìm thấy dòng tương ứng trong dataPhieuDieuTri | Set tgChiDinh=tgSuDung=ngayMauBenhPham; với loaiKcbId khác 1 còn patch ICD Tây y/YHCT chính+kèm và cache lastValid; sau đó gọi getSlPhieuChiDinh | phieuDieuTri |
| Thông báo số ngày hẹn trước lưu | autoLayNgayHenSD tồn tại và có giá trị 1 sau khi toàn đơn đã validate | Đọc soNgayHen hoặc 0 và gửi MSG1531; source không return tại nhánh này nên tiếp tục kiểm cuối tuần/build payload | autoLayNgayHenSD, MSG1531 |
| Checkbox thông tin điều trị | Thay đổi checkboxTTDieuTri | Bật: enable donThuocVatTu và dienBien; tắt: disable cả hai và set null cả hai trường | checkboxTTDieuTri |
| Checkbox hội chẩn từ xa | Thay đổi checkboxHoiChanTuXa | Bật: enable bsThamGia và dvThamGia; tắt: disable và set null cả hai trường | checkboxHoiChanTuXa |
| Số thang và số ngày hẹn | cachUongDongY tồn tại và Number(giatri) khác 0 khi soThang thay đổi | Set trường soNgayHen bằng giá trị soThang; không thấy tính ngày hẹn hoặc message ngay trong handler này | cachUongDongY |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- Xác nhận cấu hình chanCdTrungTime Nhờ BA xác nhận 2 vấn đề liên quan đến cấu hình chanCdTrungTime Vấn đề 1: Hiện tại trong cấu hình đang yêu cầu bắt trùng time với 1 tài khoản người dùng mà bắt đầu TTPT lúc, chỉ định CLS, Kê thuốc, chỉ định Xét nghiệm, kê giường cho nhiều bệnh nhân cùng 1 thời gian thì hệ thống chưa có cảnh báo hoặc chặn cứng. -> Hiện tại: chỉ đang bắt với chỉ định xetnghiem, cdha,pttt, thuoc, vattu Vấn đề 2: chưa rõ điều kiện bắt trùng Trong list config thì mô tả trùng thời gian thì bắt Trong list event thì mô tả thời gian nếu chệnh lệch giữa các phiếu <= 1 phút thì bắt Trong thông báo thì mô tả thời gian y lệnh tối thiểu là 2 phút
- Danh sách thuốc hiển thị chưa đúng Một thuốc có 2 lô nhập với hạn sử dụng khác nhau hiện tại đang hiển thị trên một dòng và với lô đã quá hạn dùng vẫn hiển thị số liệu trên danh sách VD; Nhập thuốc 3B-001 theo 2 lô. 1 lô có số lượng: 10 - HSD: 08/08/2025 1 lô có số lượng:5 = HSF: 11/08/2025 trên danh sách thuốc, thuốc 3B-001 đang hiển thị 1 dòng có số lượng 15 và HSD: 11/08/2025 Đến ngày 9/8 check thì thuốc 3B-001 vẫn đang hiển thị 1 dòng có số lượng 15 và HSD: 11/08/2025
- Danh sách loại TT chưa đúng với yêu cầu Hiện tại: Loai thanh toán đang có các giá trị: BHYT, Viện phí, Đi kèm, Dịch vụ, Hao phí Mong muốn: Lấy đúng loại theo Mô tả LLD: BHYT, Viện phí, Dịch vụ, Miễn phí, Hao phí khác
- Lỗi k lưu được đơn thuốc khi tích checkbox Không hẹn tái khám Chọn bệnh nhân -> chỉ định thuốc vật tư -> tích checkbox Không hẹn tái khám -> nhấn Lưu -> HT: Không tạo được đơn thuốc
- Chưa cập nhật được số ngày hẹn khám khi xóa thuốc Chọn bệnh nhân-> vào chỉ định thuốc -> xóa thuốc có số ngày kê lớn nhất -> HT: Chưa cập nhật lại được số ngày hẹn khám -> MM: cập nhật số ngày hẹn khám theo đúng số ngày kê thuốc lớn nhất
- CHưa cập nhật được số ngày hẹn khám khi xóa đơn thuốc Chọn bệnh nhân -> kê 1 đơn thuốc -> có số ngày hẹn khám =5 -> thực hiện xóa đơn thuốc đó -> kê 1 đơn thuốc mới có số ngày lớn nhất =3 -> HT: Vẫn tính số ngày hẹn khám =5 -> MM: Để số ngày hẹn khám = 3
- Lưu thành công nhưng không hiển thị được thuốc trong danh sách thuốc Thực hiện kê thuốc thuộc 1 lô khác nhau -> Nhấn Lưu -> Lưu đơn thuốc thành công Hiện tại: Vào danh sách phiếu chỉ định có phiếu thuốc mới tạo nhưng mở danh sách thuốc k có thuốc
- Thêm thông báo lỗi khi nhấn Thêm dòng và thêm thuốc Hiện tại: Chưa chọn thuốc -> Nhấn Enter hoặc thêm dòng không k có thông báo lỗi Mong muốn: Thêm thông báo chưa chọn thuốc các trường hợp này
- Đơn giá khi chuyển Loại thanh toán sang Hao phí đang chưa đúng Hiện tại: Khi chuyển Loại TT -> Hao phí -> Đơn giá =0 Mong muốn: Khi chuyển Loại TT -> Hao phí -> Đơn giá = Giá bán
- Chưa chặn kê thuốc khi chưa thỏa mãn tuổi, đối tượng khi kê thuốc có DUOCPHEPKE = 1 set checkKeThuocTheoICD =1 và checkKeTheoICDVaDoiTuongTuoiBN = 1 Chọn bệnh nhân Viện phí có tuổi > 6 tháng -> Chọn thuốc 27- Meloxicam có thông tin ICD như hình > Nhấn Lưu -> HT: Chỉ định thành công -> Mm: Vì đang k thỏa màn điều kiện về Đối tượng và Tuổi hiển thị cảnh báo: MSG2899
- Chưa chặn kê thuốc khi chưa thỏa mãn icd, tuổi, đối tượng khi kê thuốc có DUOCPHEPKE = 4 set checkKeThuocTheoICD =1 và checkKeTheoICDVaDoiTuongTuoiBN = 1 Chọn bệnh nhân Viện phí có tuổi > 6 tháng > chọn ICd khác Bệnh tả - > chọn thuốc 109 aleucin có thông tin ICD như hình > Nhấn Lưu -> HT: Chỉ định thành công -> Mm: Vì đang k thỏa màn điều kiện vềICD, Đối tượng và Tuổi hiển thị cảnh báo: MSG2904
- Cấu hình checkKeThuocTheoICD =1 k hoạt động khi tắt cấu hình checkKeTheoICDVaDoiTuongTuoiBN =0 Chỉ định thuốc 27- meloxicam/ 109 alucin-> với ICD khác bệnh tả -> Vẫn lưu thành công -> MM: Chặn k cho lưu nếu k có chỉ định ICD = bệnh tả
- Chưa bắt được ràng buộc Thời gian chỉ định thuốc phải nhỏ hơn Thời gian kết thúc khám/ra viện với bệnh nhân điều trị ngoại trú trên STG Vào điều trị ngoại trú > Chọn bệnh nhân > chỉ định thuốc vật tư > Chọn thời gian chỉ định lớn hơn thời gian ra viện của bệnh nhân > thêm thuốc > Nhấn Lưu -> HT: Lưu đơn thuốc thành công -> MM: Cảnh báo MSG2722 Thời gian chỉ định thuốc phải nhỏ hơn Thời gian kết thúc khám/ra viện {0}!
- Kiểm tra báo lỗi Ngày chỉ định không được nhỏ hơn ngày Bắt đầu khám khi TG sử dụng lớn hơn thời gian chỉ định Chọn thuốc -> sửa thời gian sử dụng > thời gian chỉ định -> Nhấn Lưu -> Báo cập nhật thành công nhưng vẫn thông báo lỗi khi: Ngày chỉ định không được nhỏ hơn thời gian bắt đầu khám!
- Chưa reset đúng số ngày hẹn khám khi cập nhật số ngày hoặc xóa thuốc trong danh sách Chọn thuốc có số ngày =4 -> chọn lại thuốc đó -> cập nhật số ngày =3 -> HT: Chưa cập nhật được số lượng nếu số ngày cập nhật nhỏ hơn số ngày trước đó
- Vẫn tự động tính số ngày hẹn khám khi loadNgayHenTheoThuoc=0 set loadNgayHenTheoThuoc =0 nhưng khi chọn thuốc vẫn hiển thị số ngày hẹn khám theo số ngày kê thuốc
- Thao tác fill dữ liệu từ đơn mẫu giữa drawler và màn chỉ định đang khác nhau click và ddl Đơn cũ -> chọn đơn cũ từ ds của ddl -> Chọn đơn A - fill dữ liệu đơn A -> chọn đơn B -> fill tiếp dữ liệu đơn B và giữ nguyên đơn A click vào drawler Đơn cũ -> chọn đơn A -> fill dữ liệu đơn A -> chọn đơn B -> xóa dữ liệu đơn A và fill dữ liệu đơn B -> hiện tại: Fill dữ liệu giữa từ ds đơn mẫu và drawler đang khác nhau -> mong muốn: Đồng nhất cách lấy dữ liệu
- Chưa cập nhật thông tin chẩn đoán chính, cd kèm theo phần thông tin hành chinh sau khi cập nhật Vào khám lâm sàng -. cập nhật thông tin chẩn đoán chính, Chẩn đoán kèm theo -> Nhấn Lưu -> Cập nhật thành công -> click chọn phần thông tin hành chính -> Kiểm tra chẩn đoán chính, chẩn đoán kèm theo -> HT: Chưa lấy được thông tin chẩn đoán mới nhất
- Chỉnh sửa lại thông báo MSG601 Hiện tại: nếu k thỏa mãn điều kiện thì sẽ luôn luôn hiển thị thông báo: Không kê được ["+ TEN_THUOC +"] do thuốc còn soNgayHSD hết hạn sử dụng! Trường hợp set soNgayHSD = 2 kê thuốc A ngày 9/8 có hạn sử dụng là ngày 10/8 vấn thông báo: Không kê được A do thuốc còn 2 hết hạn sử dụng! Trong khi đó thuốc chỉ còn 1 ngày là hết hạn sử dụng -> mong muốn: CHỉnh sửa lại thông báo để đúng với tất cả các trường hợp. Thêm "ngày" phía sau số ngày hết hạn sử dụng
- Bắt ngày vượt quá hạn sử dụng chưa chính xác boCheckHSDSoNgayUong Thuốc 4.2004 có hạn sử dụng ngày 10/8/2025 Thực hiện kê thuốc ngày 9/8/2025 với số ngày 1 -> Vẫn hiển thị thông báo: Số ngày kê vượt quá hạn sử dụng của thuốc -> mong muốn: ngày kê + số ngày > hạn sử dung mới thông báo
- Chẩn đoán chưa lấy được dữ liệu từ form Khám lâm sàng Lỗi 1: Chọn bệnh nhân đã nhập thông tin khám lâm sàng -> Vào Chỉ định thuốc vật tư -> hiện tại: Chẩn đoán, chẩn đoán KT chưa lấy được thông tin từ form Khám lâm sàng lỗi tượng tự với YHCT chính, YHCT kèm theo Lỗi 2: chưa lấy đc mã ICD vào trường Chẩn đoán chính sau khi chọn ICD YHCT
- Đã bật cấu hình cảnh báo, khi chọn bác sĩ không có mã bác sĩ không thấy cảnh báo, vẫn là msg chặn site: DKLAN.ADMIN BA: BA25000000179 Đã bật cấu hình checkBS = 1,[1,2,3,4] Chọn bác sĩ không có mã bác sĩ, các trường khác nhập hợp lệ --> Lưu Kết quả: Hệ thống có thông báo chặn, không phải cảnh báo Mong muốn: Fix TH cấu hình = 1. hiển thị cảnh báo tương tự msg mã MSG1225 của H005005
- Đang bắt trùng thời gian với cả phiếu điều trị Chỉ định thuốc có thời gian nhỏ hơn thời gian phiếu điều trị (< 2 phút) của BN nội trú -> Nhấn Lưu -> HT: vẫn hiển thị cảnh báo -> MM: K cảnh báo với phiếu điều trị
- Không hiển thị được thông tin Liều dùng, Đơn giá, Tổng tiền, Loại TT với đơn thuốc mua ngoài với đơn thuốc mua ngoài Chọn đơn thuốc mua ngoài -> Cập nhật đơn thuốc -> Vào form Cập nhật thuốc vật tư -> HT: Không hiển thị dữ liệu các cột Liều dùng, Đơn giá, Tổng tiền, Loại TT
- Hiển thị sai số lượng khi kê thuốc tại Điều trị nội trú Ht: Đang hiển thị số ngày giống với số ngày kê trên form MM: hiển thị mặc định = 1 ngày
H005007 – Xử trí khám bệnh
Mục đích nghiệp vụ
"Chức năng cho phép bác sĩ điền các thông tin xử trí của bệnh nhân. Các tính năng bao gồm:
- Nhập thông tin xử trí
- Tạo mẫu cho thông tin xử trí
- Làm mới form nhập xử trí
Đường dẫn thao tác: Ngoại trú / Khám bệnh/ Chọn bệnh nhân/ Khám bệnh/ Xử trí
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
-
Lưu thông tin xử trí Nhập viện/ Điều trị ngoại trú.
- Cấu hình tự động đồng bộ Lý do vào viện và Lý do vào viện nội trú
- Check theo cấu hình dongboLyDoVNT
- Với TH dongboLyDoVNT = 1, update Lý do vào viện trong bảng KBH_KHAMBENH theo Lý do vào nội trú
- Cấu hình đồng bộ ICD YHCT chính và ICD YHCT kèm theo vào bệnh án nội trú
- Check theo cấu hình dongboICDYHCT
- Với TH dongboICDYHCT = 1, update ICD YHCT vào viện chính và kèm theo trong bảng KBH_KHAMBENH theo ICD YHCT ra viện chính và kèm theo của khám bệnh
- Cấu hình đồng bộ bác sỹ điều trị là bác sỹ xử trí khám bệnh
- Check theo cấu hình dongboBSDT
- Với TH dongboBSDT = 1, update bác sỹ điều trị trong bảng KBH_KHAMBENH theo bác sỹ xử trí của khám
- Cấu hình update người tạo công khám là bác sỹ bắt đầu khám
- Check theo cấu hình updateNgTaoCK
- Với TH updateNgTaoCK = 1, update trường nguoidungid trong bảng KBH_MAUBENHPHAM bằng bskhambenhid của phòng khám đó
- Cấu hình chuyển loại thanh toán viện phí từ khám bệnh vào điều trị
- Kiểm tra đối tượng BN: nếu đối tượng BN thuộc đối tượng được cấu hình ở tham số chuyenVPLoaiDT => Kiểm tra chuyenVP = 1 thực hiện update tiepnhanid trong bảng KBH_DICHVU_KHAMBENH và KBH_MAUBENHPHAM với tiepnhanid mới
- Kiểm tra hình thức vào viện của BN
- Với BN có hình thức vào viện cấp cứu và cấu hình chuyenHaoPhiCK = 2 => Update loaidoituong = 9, loaidoituongxoa = loaidoituong, tien_bhyt_tra = 0, tien_chitra = 0, tien_miengiam = 0, chenh_bhyt = 0, tien_miengiam_bh = 0, tien_miengiam_vp = 0, loaitt_insert = 4 trong bảng KBH_DICHVU_KHAMBENH với tất cả các công khám (loaimaubenhpham = 3)
- Với BN có hình thức vào viện cấp cứu và cấu hình chuyenHaoPhiCK = 2 và ngayravien - ngaytiepnhan > 4h=> Update loaidoituong = 9, loaidoituongxoa = loaidoituong, tien_bhyt_tra = 0, tien_chitra = 0, tien_miengiam = 0, chenh_bhyt = 0, tien_miengiam_bh = 0, tien_miengiam_vp = 0, loaitt_insert = 4 trong bảng KBH_DICHVU_KHAMBENH với tất cả các công khám
- Với BN có hình thức vào viện khám bệnh và cấu hình chuyenHaoPhiCK = 2 và chuyenHaoPhiCK2 = 0 => Update loaidoituong = 9, loaidoituongxoa = loaidoituong trong bảng KBH_DICHVU_KHAMBENH với công khám từ thứ 2 trở lên
- Với BN có hình thức vào viện khám bệnh và cấu hình chuyenHaoPhiCK = 2 và chuyenHaoPhiCK2 = 1 => Update loaidoituong = 9, loaidoituongxoa = loaidoituong, tien_bhyt_tra = 0, tien_chitra = 0, tien_miengiam = 0, chenh_bhyt = 0, tien_miengiam_bh = 0, tien_miengiam_vp = 0, loaitt_insert = 4 trong bảng KBH_DICHVU_KHAMBENH với công khám từ thứ 2 trở lên
- Cấu hình chuyển loại đối tượng Dịch vụ thành Viện phí khi nhập viện
- Check theo cấu hình changeDoiTuong
- Với TH changeDoiTuong = 1, update đối tượng BN dịch vụ (DTBNID = 3) thành đối tượng BN viện phí (DTBNID = 2) trong bảng KBH_TIEPNHAN, KBH_KHAMBENH. NẾu người dùng xóa xử trí nhập viện thì update người lại đối tượng viện phí thành dịch vụ
- Cấu hình tự động cho BN ra khỏi giường sau khi nhập viện
- Check theo cấu hình cauhinhTraGiuong
- Với cauhinhRoiGiuong = 1, hệ thống thực hiện update SUDUNG = 2, THOIGIAN_KT = sysdate, SONGUOI = SONGUOI - 1 bảng KBH_BENHNHAN_GIUONG
- Cấu hình kiểm tra ICD không khớp đối tượng KCB theo Quyết định 3276/BYT
- Check theo cấu hình ICDkhongkhopDoiTuongKCB
- Với TH ICDkhongkhopDoiTuongKCB = 0 hệ thống tự động kiểm tra ICD không khớp với mã đối tượng KCB sẽ hiển thị MSG3132. Người dùng chọn Có thì cho phép Lưu thông tin xử trí. Không thì Hủy thao tác
- Với TH ICDkhongkhopDoiTuongKCB = 1 hệ thống tự động kiểm tra ICD không khớp với mã đối tượng KCB sẽ hiển thị cảnh báo MSG3134 và chặn không cho Lưu thông tin xử trí
- Với TH ICDkhongkhopDoiTuongKCB = 2 hệ thống tự động kiểm tra ICD không khớp với mã đối tượng KCB sẽ hiển thị cảnh báo MSG3134 và cho phép Lưu thông tin xử trí
- Kiểm tra nếu đối tượng KCB đã chọn không khớp với loại đối tượng của BN khi tiếp nhận ngoại trú (check dựa trên mã đối tượng, tuyến của BN), hiển thị cảnh báo MSG3156
- TH chọn Có => Thực hiện lưu thông tin đối tượng KCB theo gợi ý của hệ thống
- TH chọn Không => Thực hiện lưu thông tin đối tượng KCB theo dữ liệu người dùng đã chọn
-
Lưu thông tin xử trí Chuyển viện.
- Cấu hình hiển thị thông tin mặc định các trường trong form
- Check theo cấu hình loadCVMacDinh
- Khi set cấu hình loadCVMacDinh các trường thông tin tự động hiển thị thông mặc định đã cấu hình tương ứng. TH không cấu hình loadCVMacDinh thì vẫn lấy thông tin mặc định theo các cấu hình khác
- Cấu hình Số giấy chuyển viện
- Check theo cấu hình cauhinhSoCV
- Sau khi lưu thông tin chuyển viện, hệ thống tự động sinh số chuyển viện theo cấu trúc đã cấu hình
- Cấu hình Vào sổ chuyển tuyến
- Check theo cấu hình cauhinhVaoSoCV
- Với TH cauhinhVaoSoCV = 0: lấy trường Vào số chuyển viện bằng số thứ tự trong Số chuyển viện
- Với TH cauhinhVaoSoCV <> 0: hệ thống tự động gom các phiếu chuyển viện theo số lượng đã cấu hình vào chung 1 quyển, các quyển bắt đầu từ 1 và reset theo năm VD: cấu hình cauhinhVaoSoCV = 200 thì gom phiếu vào quyển 1 thì trường Vào số chuyển viện = 1, từ 201-400 vào quyển 2 thì trường Vào số chuyển viện = 2
- Cấu hình sử dụng lại số chuyển viện đã xóa hoặc xử trí lại
- Check theo cấu hình cauhinhSDSoCV
- Với TH cauhinhSDSoCV = 1: so sánh tuyến BV mới và tuyến BV cũ
- Nếu tuyến BV mới = 1: sinh số chuyển viện mới, số chuyển viện cũ để dùng cho BN cùng tuyến ngoại tỉnh tiếp theo
- Nếu tuyến BV mới = 2 và mã tỉnh cũ trùng với mã tỉnh của BV: sinh số chuyển viện mới, số chuyển viện cũ để dùng cho BN cùng tuyến ngoại tỉnh tiếp theo
- Nếu tuyến BV mới = 2 và mã tỉnh cũ khác với mã tỉnh của BV: giữ nguyên số chuyển viện cũ
- Nếu tuyến BV mới tuyến 3,4: sinh số chuyển viện mới, số chuyển viện cũ để dùng cho BN cùng tuyến ngoại tỉnh tiếp theo
- Với TH cauhinhSDSoCV = 2: xóa số chuyển viện cũ và dùng cho BN tiếp theo
- Cấu hình sinh giấy ra viện khi BN chuyển viện thành công
- Check theo cấu hình cauhinhCVSinhRV
- Với TH cauhinhCVSinhRV = 1 và hệ thống cấu hình sinh số ra viện tự động:
- Nếu BN đã có bản ghi ra viện trong kbh_ravien: lấy số ra viện cũ
- Nếu BN chưa có bản ghi ra viện: sinh số ra viện theo cấu trúc: Mã KCBBĐ + GRV + yy + 5 số tự sinh tăng dần (yy là 2 số cuối năm hiện tại)
- Hệ thống thực hiện xóa bản ghi ra viện cũ và sinh bản ghi ra viện mới với thông tin Thời gian ra viện, Tình trạng người bệnh, Phương pháp điều trị, Hướng điều trị tiếp theo giống thông tin Thời gian chuyển, Tình trạng người bệnh lúc chuyển, Thuốc điều trị chính đã sử dụng, Hướng điều trị form chuyển viện tương ứng
- Cấu hình kiểm tra ICD không khớp đối tượng KCB theo Quyết định 3276/BYT
- Check theo cấu hình ICDkhongkhopDoiTuongKCB
- Với TH ICDkhongkhopDoiTuongKCB = 0 hệ thống tự động kiểm tra ICD không khớp với mã đối tượng KCB sẽ hiển thị MSG3132. Người dùng chọn Có thì cho phép Lưu thông tin xử trí. Không thì Hủy thao tác
- Với TH ICDkhongkhopDoiTuongKCB = 1 hệ thống tự động kiểm tra ICD không khớp với mã đối tượng KCB sẽ hiển thị cảnh báo MSG3134 và chặn không cho Lưu thông tin xử trí
- Với TH ICDkhongkhopDoiTuongKCB = 2 hệ thống tự động kiểm tra ICD không khớp với mã đối tượng KCB sẽ hiển thị cảnh báo MSG3134 và cho phép Lưu thông tin xử trí
-
Lưu thông tin Ra viện.
- Cấu hình tự động sinh giấy ra viện với BN khám bệnh
- Check theo cấu hình sinhRVKB
- Với TH BN có xử trí nằm trong DS xử trí cấu hình ở sinhRVKB: hệ thống hiển thị form nhập thông tin, sinh giấy ra viện
- Kiểm tra BN có bắt buộc nhập thông tin hẹn khám hay không
- Check theo cấu hình checkHenKham
- Với TH checkHenKham = 1 và BN chưa có thông tin hẹn khám, hệ thống hiển thị MSG265.
- Cấu hình tự sinh số ra viện khi lưu thông tin ra viện
- Check theo cấu hình sinhSRV
- Với TH sinhSRV = 1, sau khi lưu thông tin ra viện hệ thống tự động sinh số ra viện theo cấu trúc: Mã KCBBĐ + GRV + yy + 5 số tự sinh tăng dần (yy là 2 số cuối năm hiện tại)
- Cấu hình chỉnh sửa giấy ra viện khi BN đã gửi cổng cổng bảo hiểm
- Check theo cấu hình suaRVDaGui
- Với TH suaRVDaGui = 1, BN đã gửi bảo hiểm khi vào chỉnh sửa giấy ra viện sẽ hiển thị thông báo MSG266
-
Lưu và ký số.
- Thực hiện xử lý như phần lưu thông tin xử trí
Xem và ký số.
-
ICD.
- Cấu hình load ICD YHCT (tương tự ở chức năng Khám lâm sàng)
- Check theo cấu hình loadICDYHCTTayY (thuộc mã cấu hình cha KB_KhamLS)
- TH loadICDYHCTTayY =1 => Hệ thống tự động load dữ liệu ICD YHCT theo ICD10 theo dữ liệu đã map trong DM
- Cấu hình load thông tin ICD chính, kèm theo:
- Check theo cấu hình setICD
- Nếu setICD = 0: lấy thông tin các trường ICD theo thông tin tương ứng ở kbh_khambenh
- Nếu setICD = 1: lấy thông tin các trường ICD theo thông tin tương ứng ở kbh_phongkhamdangky
- Kiểm tra thông tin ICD chính, ICD kèm theo, YHCT chính, YHCT kèm theo
- TH nhập bệnh chính trùng với bệnh phụ: hiển thị thông báo MSG267
- TH nhập bệnh phụ trùng với bệnh chính: hiển thị thông báo MSG268
- TH nhập bệnh phụ trùng bệnh phụ đã có: hiển thị thông báo MSG269
- TH nhập bệnh phụ trùng bệnh phụ đã có ở PK khác: hiển thị thông báo MSG270
- Cấu hình đồng bộ ICD theo phòng khám
- Check theo cấu hình cauhinhDongboICD
- Với TH cauhinhDongboICD = 0, lấy chẩn đoán kết thúc theo PK xử trí cuối cùng
- Với TH cauhinhDongboICD = 1, lấy chẩn đoán kết thúc theo PK đầu tiên
- Cấu hình đồng bộ ghi chú bệnh chính
- Check theo cấu hình DongboGhiChuICDChinh
-
Xử trí.
- Cấu hình thông tin trường Phương pháp điều trị theo xử trí:
- Check theo cấu hình fillPpdtTheoXT
- Nếu fillPpdtTheoXT = 1, thì tự động lấy thông tin xử trí điền vào trường Phương pháp điều trị và cho phép chỉnh sửa. TH Phương pháp điều trị đã có thông tin thì sẽ hiển thị bổ sung thông tin xử trí vào sau thông tin đã có.
- Cấu hình bắt buộc nhập thông tin sinh tồn:
- Check theo cấu hình loadSinhTon khi người dùng chọn xử trí ở combobox Xử trí
- Nếu loadSinhTon <> 0 và BN có xử trí nằm trong DS xử trí cấu hình giá trị tại cấu hình loadSinhTon và BN chưa nhập đầy đủ thông tin sinh tồn: hiển thị thông báo MSG271
- Nếu người dùng chọn Có: bật drawer Nhập thông tin sinh tồn
- Nếu người dùng chọn Không: tắt thông báo và trở về màn hình xử trí.
- Cấu hình kiểm tra Kết quả điều trị map với xử trí
- Check dựa theo cấu hình loadMapKQDT
- Nếu loadMapKQDT = 1 và Kết quả điều trị khác kết quả điều trị đã map theo xử trí trong danh mục /vnpthis/main/manager.jsp?func=../danhmuc/DMC105_MAP_XT_KQDT và ngược lại (map 2 chiều) => Hiển thị thông báo MSG272
- Cấu hình kiểm tra Kết quả điều trị với xử trí Chuyển viện:
- Check dựa theo cấu hình loadKQDTChuyenVien
- Nếu loadKQDTChuyenVien = 1 và Kết quả điều trị khác Nặng hơn hoặc Không thay đổi: hiển thị thông báo MSG273
- TH BN đã chuyển phòng khám thì không cho phép xử trí lại ở PK trước đó, kể cả khi mở lại BA. BN chỉ được xử trí lại khi hủy chuyển PK. TH BN đã chuyển PK khác và PK khác chuyển lại BN về PK cũ thì vẫn cho xử trí bình thường
-
Kết thúc khám.
- Kiểm tra thời gian kết thúc khám so với thời gian tiếp nhận
- Nếu người dùng chỉnh thời gian kết thúc khám < thời gian tiếp nhận => Hiển thị thông báo MSG274
- Kiểm tra thời gian kết thúc khám so với thời gian hiện tại hoặc thời gian bắt đầu khám
- Check theo cấu hình checkTGXuTri
- Nếu checkTGXuTri = 1: người dùng chỉnh thời gian kết thúc khám < thời gian hiện tại => Hiển thị thông báo MSG217
- Nếu checkTGXuTri = 2: thời gian kết thúc khám < thời gian bắt đầu khám => Hiển thị thông báo MSG218
Tới khoa.
Cấu hình kiểm tra độ tuổi BN được nhập viện vào khoa Nhi
- Check theo cấu hình checkBNNhi
- Nếu checkBNNhi có giá trị khác 0: so sánh tuổi của BN với giá trị cấu hình tại tham số checkBNNhi
- Nếu tuổi BN < checkBNNhi: BN được nhập viện vào khoa Nhi, không hiển thị cảnh báo
- Nếu tuổi BN >= checkBNNhi: hiển thị thông báo MSG276
- Cấu hình hiển thị thông tin điều trị từng khoa:
- Check theo cấu hình loadSLNTU
- Nếu loadSLNTU = 1: Hiển thị thông tin các thông tin tình hình điều trị nội trú cạnh tên Khoa theo cấu trúc sau: [SL BN chờ nhập khoa/SL BN đang điều trị trong khoa/ Tổng giường KH của khoa/ Tổng giường trong khoa] Tên Khoa
Service: integrate
Method: POST
Param: maBenhAn
Check ICD theo TT06/BYT.
Cấu hình check ICD theoThông tư 06/2026/TT-BYT ngày 02/04/2026
- Check theo cấu hình CHECKICD (mã cấu hình cha CHECKICD), tham số dùng chung cho các màn hình khi người dùng nhập ICD
- Với TH CHECKICD = 0, giữ nguyên luồng check ICD như hiện tại không thay đổi
- Với TH CHECKICD = 1, hiển thị xác nhận có thông báo tương ứng với 06 trường hợp (cột 24 -> cột 29) có xác nhận Tiếp tục hay Hủy bỏ. Nếu chọn Tiếp tục thì lưu thông tin và xử lý được tiếp TH1: Khi kê ICD chính vào các mã thuộc cột 24 hiển thị MSG3102 TH2: Khi kê ICD chính vào các mã thuộc cột 25 hiển thị MSG3103 TH3: Khi kê ICD chính/phụ vào các mã thuộc cột 26 hiển thị MSG3104 Ví dụ: Người dùng kê mã B90, khi Lưu sẽ có thông báo trên khi đó người dùng phải kê mã có 4 hoặc 5 ký tự như các mã sau: B90.0, B90.1, B90.2, B90.8, B90.9 TH4: Khi kê ICD chính/phụ vào các mã thuộc cột 27 hiển thị MSG3105 trừ màn hình Thông tin tử vong trường Nguyên nhân chính cho phép nhập ICD thuộc mã cột 27 TH5: Dựa vào giới tính Nam/Nữ để ràng buộc. Nếu giới tính là Nam khi kê ICD chính/phụ vào các mã thuộc cột 28 hiển thị MSG3106 TH6: Dựa vào giới tính Nam/Nữ để ràng buộc. Nếu giới tính là Nữ khi kê ICD chính/phụ vào các mã thuộc cột 29 hiển thị MSG3107
- Với TH CHECKICD = 2 cảnh báo và chặn cứng không cho thực hiện tương ứng với 06 trường hợp (cột 24 -> cột 29) TH1: Khi kê ICD chính vào các mã thuộc cột 24 hiển thị MSG3108 TH2: Khi kê ICD chính vào các mã thuộc cột 25 hiển thị MSG3109 TH3: Khi kê ICD chính/phụ vào các mã thuộc cột 26 hiển thị MSG3110 Ví dụ: Người dùng kê mã B90, khi Lưu sẽ có thông báo trên khi đó người dùng phải kê mã có 4 hoặc 5 ký tự như các mã sau: B90.0, B90.1, B90.2, B90.8, B90.9 TH4: Khi kê ICD chính/phụ vào các mã thuộc cột 27 hiển thị MSG3111 trừ màn hình Thông tin tử vong trường Nguyên nhân chính cho phép nhập ICD thuộc mã cột 27 TH5: Dựa vào giới tính Nam/Nữ để ràng buộc. Nếu giới tính là Nam khi kê ICD chính/phụ vào các mã thuộc cột 28 hiển thị MSG3112 TH6: Dựa vào giới tính Nam/Nữ để ràng buộc. Nếu giới tính là Nữ khi kê ICD chính/phụ vào các mã thuộc cột 29 hiển thị MSG3113
- Load đối tượng KCB theo loại xử trí. Load dữ liệu theo Loại tiếp nhận trong danh mục đối tượng KCB
- Người dùng click chọn loại Xử trí là Cấp toa cho về, Hẹn khám mới, Chuyển viện, Tử vong, Khác thì sẽ load danh sách các loại đối tượng kcb theo loại tiếp nhận là ngoại trú cột NGOAITRU
- Người dùng click chọn loại Xử trí là Nhập viện thì sẽ load danh sách các loại đối tượng kcb theo loại tiếp nhận là nội trú cột NOITRU
- Người dùng click chọn loại Xử trí là điều trị ngoại trú thì sẽ load danh sách các loại đối tượng kcb theo loại tiếp nhận là điều trị ngoại trú cột BANT
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Xử trí | — | — | Tên tab xử trí |
| 2 | Xử trí (panel) | — | — | 1. Được dùng như Panel của Xử trí |
| 3 | Lưu | Yes | — | Người dùng click thì gọi Event EV001 để lưu thông tin xử trí |
| 4 | Lưu và ký số | Yes | — | Người dùng click thì gọi Event EV005 để lưu thông tin xử trí và thực hiện ký số |
| 5 | Xem và ký số | No | Disable | 1. + Nếu người dùng chưa lưu thông tin xử trí --> Disable Button + Nếu người dùng đã lưu thông tin xử trí --> Enable button 2. Người dùng click thì gọi Event EV006 để lưu thông tin tiếp nhận 4. Disable button nếu cấu hình EMR_suDungKySoKyDT = 0 |
| 6 | Chẩn đoán sơ bộ | No | — | 1. Mặc định lấy thông tin theo thông tin Chẩn đoán ban đầu đã nhập ở màn hình H005004_KhamLamSang2. Cho phép chỉnh sửa thông tin đã nhập |
| 7 | Chẩn đoán sơ bộ (Ghi chú) | No | — | 1. Mặc định lấy thông tin theo thông tin ghi chú chẩn đoán ban đầu đã nhập ở màn hình H005004_KhamLamSang2. Cho phép chỉnh sửa thông tin đã nhập |
| 8 | Chẩn đoán chính | Yes | — | 1. Mặc định lấy thông tin theo thông tin Chẩn đoán bệnh chính đã nhập ở màn hình H005004_KhamLamSang2. Cho phép chỉnh sửa thông tin đã nhập |
| 9 | Chẩn đoán chính (Ghi chú) | No | — | 1. Mặc định lấy thông tin theo thông tin ghi chú chẩn đoán bệnh chính đã nhập ở màn hình H005004_KhamLamSang2. Cho phép chỉnh sửa thông tin đã nhập |
| 10 | Chẩn đoán kèm theo | No | — | 1. Mặc định lấy thông tin theo thông tin Chẩn đoán kèm theo đã nhập ở màn hình H005004_KhamLamSang2. Cho phép chỉnh sửa thông tin đã nhập |
| 11 | YHCT chính | Yes | — | 1. Hiển thị với những phòng có đánh dấu Show ICD YHCT trong DM phòng2. Mặc định lấy thông tin theo thông tin YHCT chính đã nhập ở màn hình H005004_KhamLamSang3. Cho phép chỉnh sửa thông tin đã nhập |
| 12 | YHCT chính (Ghi chú) | No | — | 1. Hiển thị với những phòng có đánh dấu Show ICD YHCT trong DM phòng2. Mặc định lấy thông tin theo thông tin ghi chú YHCT chính đã nhập ở màn hình H005004_KhamLamSang3. Cho phép chỉnh sửa thông tin đã nhập |
| 13 | YHCT kèm theo | No | — | 1. Hiển thị với những phòng có đánh dấu Show ICD YHCT trong DM phòng2. Mặc định lấy thông tin theo thông tin YHCT kèm theo đã nhập ở màn hình H005004_KhamLamSang3. Cho phép chỉnh sửa thông tin đã nhập |
| 14 | PP điều trị | Yes | — | Người dùng click/tab để nhập thông tin phương pháp điều trị của bệnh nhân |
| 15 | PP điều trị | No | — | 1. Người dùng click để mở drawer Danh sách phương pháp điều trị mẫu 2. Thông tin Danh sách phương pháp điều trị mẫu lấy từ DM /vnpthis/main/manager.jsp?func=../danhmuc/DMC174_TRIEUCHUNGMAU&type=1 |
| 16 | Kết quả điều trị | Yes | — | 1. Người dùng click/tab để chọn kết quả điều trị 2. Thông tin KQ điều trị lấy từ DM 3. Thông tin bắt buộc, giá trị mặc định lấy từ DM Cấu hình giao diện |
| 17 | Xử trí | Yes | — | 1. Người dùng click/tab để chọn Xử trí 2. Thông tin lấy từ Danh mục Xử trí 3. Thông tin Xử trí bắt buộc lấy từ DM Cấu hình giao diện4. Người dùng chọn loại xử trí sẽ load đối tượng KCB tương ứng |
| 18 | Lãnh đạo khoa | No | — | 1. Người dùng click/tab để chọn lãnh đạo khoa2. Thông tin LĐ Khoa lấy từ DM Nhân viên với Cấp quản lý là Lãnh đạo khoa và được tích quản lý khoa3. Mặc định hiển thị tên 1 LĐ quản lý khoa đã cấu hình trong DM |
| 19 | Lãnh đạo viện | No | — | 1. Người dùng click/tab để chọn lãnh đạo viện2. Thông tin LĐ Khoa lấy từ DM Nhân viên với Cấp quản lý là Lãnh đạo bệnh viện3. Mặc định hiển thị tên 1 LĐ đã cấu hình trong DM |
| 20 | Kết thúc khám | Yes | — | 1. Mặc định thời gian Kết thúc khám bằng thời gian hiện tại2. Cho phép chỉnh sửa thời gian. |
| 21 | Đối tượng KCB | Yes | — | 1. Ngươi dùng chọn xử trí = Cấp toa cho về, Hẹn khám mới, Chuyển viện, Tử vong, Khác => Load đối tượng KCB theo mã đối tượng KCB đã chọn ở tiếp nhận ngoại trú2. Người dùng chọn xử trí Điều trị ngoại trú hoặc Nhập viện: Check theo cấu hình autoLoadDTKCB:- TH autoLoadDTKCB = 0: bỏ trống thông tin đối tượng KCB, cho phép người dùng chọn mã đối tượng KCB- TH autoLoadDTKCB = 1: + Nếu mã đối tượng KCB đã chọn ở tiếp nhận ngoại trú CÓ ở danh sách đối tượng KCB khi xử trí điều trị ngoại trú hoặc nhập viện => Load đối tượng KCB theo mã đối tượng KCB đã chọn ở tiếp nhận ngoại trú + Nếu mã đối tượng KCB đã chọn ở tiếp nhận ngoại trú KHÔNG CÓ ở danh sách đối tượng KCB khi xử trí điều trị ngoại trú hoặc nhập viện => Load đối tượng KCB theo tính toán của hệ thống phù hợp với đối tượng KCB đã chọn ở tiếp nhận ngoại trú (dựa theo mã đối tượng KCB, tuyến BN)3. Cho phép người dùng chọn mã đối tượng KCB |
| 21 | Tới khoa | Yes | — | 1. Hiển thị khi người dùng chọn xử trí Điều trị ngoại trú hoặc Nhập viện2. Người dùng chọn xử trí là Điều trị ngoại trú sẽ lấy thông tin khoa có loại phòng type = 2, 3, 9 (Khám bệnh, điều trị nội trú, điều trị ngoại trú)3. Người dùng chọn xử trí là Điều trị nội trú sẽ lấy thông tin khoa có loại phòng type =3 (Điều trị nội trú) |
| 22 | Tới khoa | Yes | — | 1. Hiển thị khi người dùng chọn xử trí Điều trị ngoại trú hoặc Nhập viện3. Người dùng click button hiển thị drawer Tình hình BN điều trị nội trú (/vnpthis/main/manager.jsp?func=../ngoaitru/NGT02K010_KhoaNoiTru&showMode=dlg) |
| 23 | Loại điều trị | No | — | 1. Hiển thị khi người dùng chọn xử trí Nhập viện2. Người dùng click/tab để chọn loại điều trị cho bệnh nhân 3. Thông tin bao gồm: + Nội trú + Nội trú ban ngày |
| 24 | Loại bệnh án | No | — | 1. Hiển thị khi người dùng chọn xử trí Nhập viện2. Người dùng click/tab để chọn loại bệnh án cho bệnh nhân3. Thông tin KQ điều trị lấy từ DM 4. Thông tin bắt buộc, giá trị mặc định lấy từ DM Cấu hình giao diện |
| 25 | Số vào viện | Yes | Disable | 1. Hiển thị khi người dùng chọn xử trí Nhập viện. 2. Check thông tin số vào viện theo cấu hình loadSVV- Nếu loadSVV = 0: hệ thống tự động sinh số vào viện theo quy tắc, disable trường Số vào viện- Nếu loadSVV = 1: cho phép người dùng nhập thông tin số vào viện, enable trường Số vào viện3. Người dùng click/tab để điền số vào viện cho bệnh nhân nhập viện 4. Với BN xử trí điều trị ngoại trú, tự động sinh số vào viện theo dải số điều trị ngoại trú5. TH người dùng sửa xử trí từ Nhập viện sang Điều trị ngoại trú- Check theo cấu hình updateSVV - Với TH updateSVV = 1: hệ thống xóa số vào viện cũ, đồng thời sinh số vào viện mới theo dải số điều trị ngoại trú |
| 26 | Lý do vào nội trú | Yes | — | 1. Hiển thị khi người dùng chọn xử trí Nhập viện2. Người dùng click/tab để điền lý do vào nội trú cho bệnh nhân 3. Tự động load thông tin lý do theo cấu hình loadLydoVNT- Nếu loadLydoVNT = 0: tự động lấy thông tin tất cả các trường lý do vào viện, quá trình bệnh lý, khám bệnh toàn thân, khám bệnh bộ phận, mạch, nhiệt độ, huyết áp cao, huyết áp thấp, nhịp thở, SPO2, cân nặng, chiều cao hiển thị vào trường lý do- Nếu loadLydoVNT = 1: để trống, người dùng tự nhập lý do- Nếu loadLydoVNT [Tệp/ảnh đính kèm: = 0 và ]= 1: tự động lấy thông tin các trường theo ID đã cấu hình |
| 27 | Số ngày điều trị | No | — | 1. Hiển thị khi người dùng chọn xử trí Nhập viện2. Người dùng click/tab để điền Số ngày điều trị cho bệnh nhân 3. Tự động load thông tin số ngày điều trị |
| 28 | Thời gian chuyển | Yes | — | 1. Người dùng click/tab để điền thời gian chuyển viện2. TH chỉnh sửa thời gian chuyển viện < thời gian tiếp nhận => Hiển thị thông báo MSG2773. TH thời gian chuyển viện nằm trong thời gian khóa số liệu ở chức năng Khóa số liệu (DMC32_KHOASOLIEU) thì trường Thời gian ra viện disable và không cho chỉnh sửa |
| 29 | Biên bản hội chẩn | No | — | Người dùng click/ tab để chọn biên bản hội chẩn của bệnh án đang xử trí --> Hệ thống auto fill thông tin Quá trình bệnh lý theo biên bản hội chẩn đã chọn |
| 30 | Phiếu mẫu | No | — | 1. Người dùng click để chọn mẫu giấy chuyển viện đã lưu2. Thông tin phiếu mẫu mặc định lấy từ cấu hình loadCVMacDinh, hệ thống tự động load các thông tin phiếu mẫu lên form tương ứng với mẫu mặc định đã cấu hình |
| 31 | Phiếu mẫu | No | — | Người dùng click để mở drawer Danh sách mẫu |
| 32 | Chuyển đến viện | Yes | — | 1. Người dùng click/tab để chọn viện BN sẽ chuyển đến2. Thông tin BV chuyển đến lấy từ DM bệnh viện và lấy theo:- Cấu hình loadBVTinh để lấy DS BV theo mã tỉnh. TH loadBVTinh = 1 thì chỉ lấy các BV thuộc tỉnh đó.- Cấu hình loadBVTuyen để lấy DS BV theo tuyến- Có thể cấu hình đồng thời 2 tham số để lấy DS BV theo mã tỉnh và theo tuyến |
| 33 | Địa chỉ bệnh viện | Yes | — | 1. Hệ thống tự động điền dựa theo thông tin Chuyển đến viện. 2. Thông tin lấy từ Danh mục bệnh viện3. Cho phép người dùng chỉnh sửa |
| 34 | Chẩn đoán | Yes | — | 1. Người dùng nhập thông tin Chẩn đoán chuyển viện của BN2. Thông tin trường Chẩn đoán lấy theo cấu hình dongboICDCV- Với TH dongboICDCV = 0: trường Chẩn đoán để trống cho người dùng nhập thông tin- Với TH dongboICDCV = 1: tự động lấy thông tin ICD chính, kèm theo từ BA chung vào hiển thị dạng chuỗi và cho phép chỉnh sửa- Với TH dongboICDCV = 2: tự động lấy thông tin ICD chính, kèm theo từ phiếu điều trị gần nhất vào hiển thị dạng chuỗi và cho phép chỉnh sửa |
| 35 | Lý do chuyển | Yes | — | 1. Người dùng click/tab để điền thông tin Lý do chuyển 2. Thông tin lý do chuyển lấy từ DM trạng thái với trạng thái ChuyenVien_LyDo và sắp xếp thứ tự hiển thị theo trường giá trị |
| 36 | Dấu hiệu lâm sàng | Yes | — | 1. Người dùng click/tab để điền thông tin Dấu hiệu lâm sàng cho bệnh nhân |
| 37 | Quá trình bệnh lý | Yes | — | 1. Người dùng click/tab để điền thông tin Quá trình bệnh lý cho bệnh nhân2. Thông tin trường Chẩn đoán lấy theo cấu hình dongboQTBL- Với TH dongboQTBL = 0: trường Quá trình bệnh lý để trống cho người dùng nhập thông tin- Với TH dongboQTBL = 1: tự động lấy thông tin Quá trình bệnh lý từ BA chung và cho phép chỉnh sửa- Với TH dongboQTBL = 2: tự động lấy thông tin Quá trình bệnh lý từ phiếu điều trị gần nhất và cho phép chỉnh sửa |
| 38 | Kết quả cận lâm sàng (Danh sách kết quả CLS) | No | — | Người dùng click để mở drawer Chọn Kết quả CLS |
| 39 | Kết quả cận lâm sàng | Yes | — | Người dùng click/tab để điền thông tin Kết quả CLS của bệnh nhân |
| 40 | Phẫu thuật thủ thuật đã thực hiện (Button) | No | — | Người dùng click để mở drawer Chọn Phẫu thuật thủ thuật đã thực hiện |
| 41 | Phẫu thuật thủ thuật đã thực hiện | Yes | — | Người dùng click/tab để điền thông tin Phẫu thuật thủ thuật đã thực hiện của bệnh nhân |
| 42 | Thuốc điều trị chính đã sử dụng (Button) | No | — | Người dùng click để mở drawer Chọn Thuốc điều trị chính đã sử dụng |
| 43 | Thuốc điều trị chính đã sử dụng | Yes | — | 1. Người dùng click/tab để điền thông tin Thuốc điều trị chính đã sử dụng của bệnh nhân2. Thông tin trường thuốc lấy theo cấu hình dongboThuocCV- Với TH dongboThuocCV = 0: trường thuốc để trống cho người dùng nhập thông tin- Với TH dongboThuocCV = 1: tự động lấy thông tin thuốc theo các phiếu thuốc hiển thị dạng chuỗi dạng 'Tên thuốc ('SL' 'ĐVT') và cho phép chỉnh sửa- Với TH dongboThuocCV = 2: tự động lấy thông tin tổng hợp thuốc hiển thị dạng chuỗi dạng 'Tên thuốc BHYT' ('Tổng SL thuốc' 'ĐVT') và cho phép chỉnh sửa |
| 44 | Tình trạng người bệnh lúc chuyển | Yes | — | Người dùng click/tab để điền tình trạng người bệnh lúc chuyển. |
| 45 | Bác sĩ điều trị | Yes | — | 1. Người dùng click/tab để chọn bác sĩ điều trị của bệnh nhân2. Thông tin bác sỹ lấy từ DM nhân viên với Loại nhân viên là Bác sỹ, Mã bác sỹ không null và trạng thái Đang hoạt động |
| 46 | Hướng điều trị | Yes | — | Người dùng click/tab để điền thông tin Hướng điều trị của bệnh nhân |
| 47 | Phương tiện vận chuyển | No | — | 1. Người dùng click để chọn thông tin Phương tiện vận chuyển2. Thông tin phương tiện vận chuyển lấy từ DM và mặc định hiển thị phương tiện cấu hình trong DM |
| 48 | Phương tiện vận chuyển | No | — | Người dùng click để mở tab Chỉ định dịch vụ khác chỉ định Phiếu vận chuyển |
| 49 | Người hộ tống | No | — | 1. Người dùng click/tab để chọn người hộ tống2. Thông tin người hộ tống lấy từ DM nhân viên với Loại nhân viên là Bác sỹ, Mã bác sỹ không null và trạng thái Đang hoạt động |
| 50 | Chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có giá trị trong 1 năm | Yes | Có | Người dùng check vào ô để xác định thông tin bệnh nhân sẽ chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có giá trị trong 1 năm. |
| 51 | Tên mẫu | No | — | Người dùng click để điền tên mẫu giấy chuyển viện mà người dùng muốn lưu. |
| 52 | Lưu mẫu | No | — | Người dùng click để lưu mẫu giấy chuyển viện mà người dùng vừa nhập thông tin:- TH chưa nhập tên mẫu >>> Bấm Lưu => Hiển thị thông báo MSG088- TH nhập tên mẫu trùng với tên mẫu đã có >>> Bấm Lưu => Hiển thị thông báo MSG098- TH thêm mẫu thành công => Hiển thị thông báo MSG154 |
| 54 | Ghi chú lý do chuyển tuyến | No | Disable | Người dùng check vào các ô để xác định lý do chuyển tuyến của BN --> Hệ thống enable Ghi chú lý do chi tiết đó |
| 56 | Ghi chú lý do chuyển tuyến lâm sàng | No | Disable | Người dùng check vào các ô để xác định lý do chuyển tuyến lâm sàng của BN --> Hệ thống enable Ghi chú lý do chi tiết đó |
| 57 | Thời gian ra viện | Yes | — | 1. Người dùng click/tab để điền thời gian ra viện2. Thời gian ra viện mặc định lấy bằng thời gian kết thúc khám, cho phép chỉnh sửa3. TH chỉnh sửa thời gian ra viện < thời gian tiếp nhận => Hiển thị thông báo MSG3013. Việc chỉnh sửa thông tin ra viện check theo cấu hình suaTGRV- Nếu suaTGRV = 0: trường Thời gian ra viện disable và không cho chỉnh sửa- Nếu suaTGRV <> 0: khi chỉnh sửa thông tin thời gian thực hiện kiểm tra thời gian hiện tại - thời gian ra viện + Nếu thời gian hiện tại - thời gian ra viện <= giá trị cấu hình ở suaTGRV => Được chỉnh sửa thời gian ra viện + Nếu thời gian hiện tại - thời gian ra viện > giá trị cấu hình ở suaTGRV => Hiển thị thông báo MSG3024. TH thời gian ra viện nằm trong thời gian khóa số liệu ở chức năng Khóa số liệu (DMC32_KHOASOLIEU) thì trường Thời gian ra viện disable và không cho chỉnh sửa |
| 58 | Phiếu mẫu | No | — | Người dùng click để chọn mẫu giấy ra viện đã lưu |
| 60 | Đối tượng | No | — | Thông tin đối tượng mặc định lấy theo đối tượng BN ở tiếp nhận |
| 61 | Mã thẻ BHYT | No | — | 1. Người dùng click để nhập thông tin mã thẻ BHYT2. Đối với BN BHYT mặc định lấy thông tin mã thẻ theo thông tin tiếp nhận3. Đối với BN BHYT bắt buộc nhập thông tin này4. TH người dùng nhập mã đầu thẻ có trạng thái Khóa trong DM đối tượng BHXH => Hiển thị thông báo MSG710 |
| 62 | Thời hạn thẻ | No | — | 1. Người dùng click để nhập thông tin thời hạn BHYT2. Đối với BN BHYT mặc định lấy thông tin thời hạn thẻ theo thông tin tiếp nhận3. Đối với BN khác BN BHYT và nhập thông tin mã thẻ, mặc định thông tin thời hạn thẻ từ 01/01/yyyy - 31/12/yyyy (yyyy lấy thông tin năm hiện tại) và cho phép chỉnh sửa4. Đối với BN BHYT bắt buộc nhập thông tin này |
| 63 | Check BHYT | No | — | 1. Người dùng click để chọn kiểm tra thông tin thẻ (gọi hàm ngt02k047_thongtintk để check thông tin)2. Nếu người dùng click Kiểm tra, hệ thống thực hiện kiểm tra thông tin thẻ dựa vào 3 thông tin: Họ tên BN, Mã thẻ BHYT và Ngày sinh. Nếu BN thiếu hoặc sai thông tin nào thì có thông báo cụ thể. |
| 64 | Mã sổ BHXH | No | — | 1. Người dùng click để nhập thông tin mã sổ BHXH2. Thông tin mã sổ mặc định lấy 10 số cuối của mã thẻ BHYT và cho phép chỉnh sửa3. Đối với BN BHYT bắt buộc nhập thông tin này |
| 65 | Ngày nghỉ ngoại trú | No | — | 1. Người dùng click/tab để nhập thông tin số ngày nghỉ ngoại trú2. Hệ thống tự động fill thông tin ngày dựa theo công thức: số ngày nghỉ = thời gian nghỉ kết thúc - thời gian nghỉ bắt đầu + 1 như sau: - TH người dùng nhập thông tin số ngày nghỉ và thông tin thời gian nghỉ bắt đầu => Hệ thống fill thời gian nghỉ kết thúc- TH người dùng nhập thông tin số ngày nghỉ và thông tin thời gian nghỉ kết thúc => Hệ thống fill thời gian nghỉ bắt đầu - TH người dùng nhập thông tin thời gian nghỉ bắt đầu và thời gian nghỉ kết thúc => Hệ thống fill số ngày nghỉ3. Giới hạn số ngày nghỉ check theo cấu hình gioiHanNgayNghi- TH người dùng nhập số ngày nghỉ > gioiHanNgayNghi => Hiển thị thông báo MSG712 |
| 66 | Ngày nghỉ ngoại trú | No | — | 1. Người dùng click/tab để nhập thông tin ngày nghỉ ngoại trú từ ngày - đến ngày2. Hệ thống tự động fill thông tin ngày dựa theo công thức: số ngày nghỉ = thời gian nghỉ kết thúc - thời gian nghỉ bắt đầu + 1 như sau: - TH người dùng nhập thông tin số ngày nghỉ và thông tin thời gian nghỉ bắt đầu => Hệ thống fill thời gian nghỉ kết thúc- TH người dùng nhập thông tin số ngày nghỉ và thông tin thời gian nghỉ kết thúc => Hệ thống fill thời gian nghỉ bắt đầu - TH người dùng nhập thông tin thời gian nghỉ bắt đầu và thời gian nghỉ kết thúc => Hệ thống fill số ngày nghỉ |
| 67 | Tình trạng người bệnh | Yes | — | Người dùng click/tab để nhập thông tin tình trạng người bệnh |
| 68 | Hướng điều trị tiếp theo | Yes | — | Người dùng click/tab để nhập thông tin hướng điều trị tiếp theo |
| 69 | Lời dặn của bác sỹ | Yes | — | Người dùng click/tab để nhập thông tin lời dặn của bác sỹ |
| 70 | Ý kiến đề nghị | No | — | Người dùng click/tab để nhập thông tin ý kiến đề nghị |
| 71 | Nhận xét về việc chấp hành | No | — | Người dùng click/tab để nhập thông tin nhận xét về việc chấp hành |
| 72 | Ghi chú | No | — | Người dùng click/tab để nhập thông tin ghi chú |
| 73 | Thông tin cha | No | — | 1. Người dùng click/tab để nhập thông tin cha2. Thông tin cha bắt buộc nhập theo cấu hình checkTTChaMe- Nếu BN có độ tuổi < checkTTChaMe và người dùng chưa nhập thông tin hiển thị thông báo MSG711 |
| 74 | Thông tin mẹ | No | — | 1. Người dùng click/tab để nhập thông tin mẹ2. Thông tin mẹ bắt buộc nhập theo cấu hình checkTTChaMe- Nếu BN có độ tuổi < checkTTChaMe và người dùng chưa nhập thông tin hiển thị thông báo MSG711 |
| 75 | Bác sỹ ký | Yes | — | 1. Người dùng click/tab để chọn Bác sỹ ký2. Thông tin bác sỹ lấy từ DM Nhân viên với Cấp quản lý là Lãnh đạo khoa và được tích quản lý khoa3. Mặc định hiển thị tên 1 LĐ quản lý khoa đã cấu hình trong DM |
| 76 | Mã CCHN | Yes | Disable | Hệ thống hiển thị thông tin mã CCHN tương ứng với bác sỹ ký đã chọn |
| 78 | Tên mẫu | No | — | Người dùng click để điền tên mẫu giấy ra viện mà người dùng muốn lưu. |
| 79 | Lưu mẫu | No | — | Người dùng click để lưu mẫu giấy ra viện mà người dùng vừa nhập thông tin:- TH chưa nhập tên mẫu >>> Bấm Lưu => Hiển thị thông báo MSG088- TH nhập tên mẫu trùng với tên mẫu đã có >>> Bấm Lưu => Hiển thị thông báo MSG098- TH thêm mẫu thành công => Hiển thị thông báo MSG154 |
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| XUTRI_KHAMBENH | setICD | 0 | Cấu hình lấy thông tin ICD vào form xử trí 0: Lấy từ khám bệnh 1: Lấy từ PK hiện tại đang thao tác |
KBH_SETICD_XUTRI |
| XUTRI_KHAMBENH | fillPpdtTheoXT | 0 | Cấu hình tự động điền phương pháp điều trị theo xử trí khám bệnh 0: Không tự động điền 1: Tự động điền |
NGT_XUTRI_FILL_PPDT |
| XUTRI_KHAMBENH | loadSVV | 0 | Cấu hình cho phép tự động sinh số vào viện hoặc nhập tay trong form xử trí 0: Tự động sinh số vào viện 1: Cho phép nhập tay số vào viện tại form xử trí. |
NGT_NHAP_SOVAOVIEN |
| XUTRI_KHAMBENH | updateSVV | 0 | Cấu hình sinh lại số vào viện khi chuyển xử trí nhập viện về điều trị ngoại trú 0: Giữ nguyên SVV cũ 1: Xóa SVV cũ và sinh số theo dải số điều trị ngoại trú |
UPDATE_SVV_XT |
| XUTRI_KHAMBENH | loadSinhTon | — | Cấu hình bắt buộc nhập thông tin sinh tồn theo hướng xử trí 0: Không bắt buộc <> 0: set ID xử trí bắt buộc nhập thông tin sinh tồn, cách nhau bởi dấu phẩy |
KBH_SINHTON_BATBUOC_XUTRI |
| XUTRI_KHAMBENH | checkBNNhi | — | Cấu hình chặn độ tuổi BN nhập viện vào khoa Nhi 0: Không chặn <> 0: Cấu hình độ tuổi BN được nhập viện vào khoa Nhi |
NGT_CANHBAO_KHOANHI |
| XUTRI_KHAMBENH | checkTGXuTri | — | Cấu hình chặn xử trí nếu thời gian xử trí nhỏ hơn thời gian 0: Không chặn 1: Chặn nếu nhỏ hơn thời gian hiện tại 2: Chặn nếu nhỏ hơn thời gian bắt đầu khám |
HIS_CHANXUTRI_NHOHONTGHIENTAI NGT_XUTRI_CHECKTGBD |
| XUTRI_KHAMBENH | loadSLNTU | — | Hiển thị số lượng bệnh nhân, số lượng giường của khoa 0 : không hiển thị 1 : hiển thị |
NGT_HIENTHI_BNGIUONG |
| XUTRI_KHAMBENH | loadLydoVNT | 0 | Cấu hình tự động tổng hợp thông tin vào LY_DO_VNT 0 : Tự động lấy tất cả thông tin các trường 1: Để trống <> 0, 1: set ID các trường cần lấy thông tin theo cấu trúc: text {ID}, cách nhau bởi dấu phẩy ví dụ: Lý do vào viện: {LYDOVAOVIEN}, Quá trình bệnh lý: {QUATRINHBENHLY}, Cân nặng: {CANNANG} ID của các trường được định nghĩa như sau : LYDOVAOVIEN: lý do vào viện QUATRINHBENHLY: quá trình bệnh lý TOANTHAN: khám bệnh toàn thân BOPHAN: khám bệnh bộ phận MACH: mạch NHIETDO: nhiệt độ HUYETAP_HIGH: huyết áp cao HUYETAP_LOW: huyết áp thấp NHIPTHO: nhịp thở SPO2: spo2 CANNANG: cân nặng CHIEUCAO: chiều cao |
HIS_FORMAT_LYDOVNT |
| XUTRI_KHAMBENH | checkDVBHYT | — | Cấu hình kiểm tra BN bảo hiểm nếu không có dịch vụ nào nằm trong bảo hiểm thì không được kết thúc khám 0: Không kiểm tra 1: Cảnh báo 2: Chặn |
NGT_XUTRI_CHECKDVBHYT |
| XUTRI_KHAMBENH | checkMaxTGKham | — | Cấu hình kiểm tra thời gian kết thúc khám quá số phút được thiết lập trong cấu hình tính từ thời gian tiếp nhận giá trị cấu hình được chia làm 2 phần A@B A là cấu hình kiểm tra 0: không kiểm tra 1: Chặn 2: Cảnh báo B số phút |
NGT_KTBA_CHECKTGTOIDA |
| XUTRI_KHAMBENH | checkMaxSuaTG | — | Cấu hình chặn xử trí nếu sửa thời gian xử trí lớn hơn thời gian hiện tại 0: không chặn <> 0: cấu hình loại điều trị và khoảng thời gian gồm 2 phần tử được ngăn cách nhau bởi dấu , và các cặp loại điều trị và khoảng thời gian được ngăn cách nhau bởi dấu ; + phần tử thứ nhất là loại hình điều trị 1,2,3: lần lượt là Ngoại trú, điều trị ngoại trú, điều trị nội trú + phần tử thứ hai là khoảng thời gian được phép chỉnh sau thời gian hiện tại (đơn vị là phút). ví dụ : cấu hình là 1,60;2.50;3,45 thì tại xử trí ngoại trú khoảng thời gian được phép chỉnh sau thời gian hiện tại là 60 phút, điều trị ngoại trú là 50 phút và điều trị nội trú là 45 phút. Hoặc nếu chỉ cần chặn tại ngoại trú chỉ cần thiết lập 1,60 . |
HIS_CHANXUTRI_SUATHOIGIAN |
| XUTRI_KHAMBENH | checkSLkhamLoaiBS | — | Cấu hình bác sỹ check số lượt khám 0: Check theo BS khám bệnh 1: Check theo BS xử trí |
NGT_CHECK65BHYT_LOAI_BSY |
| XUTRI_KHAMBENH | checkMinTGKham | 0 | Cấu hình thời gian kiểm tra thời gian khám của BN 0: Không kiểm tra 1: Cảnh báo 2: Chặn |
HIS_CANHBAO_KHAM5P |
| XUTRI_KHAMBENH | gioihanTGKham | 5 | Cấu hình giới hạn thời gian khám tối thiểu của BN Nhập giá trị theo phút |
HIS_CANHBAO_KHAM5P_TL |
| XUTRI_KHAMBENH | checkTGKhamDT | 0 | Cấu hình đối tượng BN kiểm tra thời gian khám 0: Tất cả đối tượng <>0: Nhập ID đối tượng cần kiểm tra, cách nhau bởi dấu phẩy |
HIS_CANHBAO_KHAM5P_DT |
| XUTRI_KHAMBENH | checkTGKhamXT | 0 | Cấu hình xử trí kiểm tra thời gian khám 0: Tất cả xử trí <>0: Nhập ID xử trí cần kiểm tra, cách nhau bởi dấu phẩy |
HIS_CANHBAO_KHAM5P_XT |
| XUTRI_KHAMBENH | checkTGKhamHT | 0 | Cấu hình hình thức vào viện kiểm tra thời gian khám 0: Tất cả hình thức 1: Khám bệnh 2: Cấp cứu |
HIS_CANHBAO_KHAM5P_HT HIS_CANHBAO_KHAM5P_CHANCC |
| XUTRI_KHAMBENH | checkTGKhamTGBD | 0 | Cấu hình tính thời gian khám tính từ thời gian 0: Thời gian tiếp nhận 1: Thời gian bắt đầu khám |
HIS_CANHBAO_KHAM5P_TGBATDAU HIS_CANHBAO_KHAM5P_TGBATDAU1 |
| XUTRI_KHAMBENH | checkDongTien | — | Cấu hình kiểm tra BN còn dịch vụ chưa đóng tiền 0: Không kiểm tra 1: Cảnh báo 2: Chặn |
NGT_CANHBAO_DONGTIEN |
| XUTRI_KHAMBENH | checkMoBADN | — | Cấu hình kiểm tra BN BHYT khám bệnh có ICD chính dài ngày, có kê thuốc BHYT trong đó có thuốc lớn hơn số ngày quy định chưa mở BADN 0: Không cảnh báo 1: Cảnh báo, nhập số ngày thuốc kiểm tra 2: Chặn, nhập số ngày thuốc kiểm tra |
NGT_CHECKXUTRI_MOBADN |
| XUTRI_KHAMBENH | checkICDVuotCP | — | Cấu hình kiểm tra vượt tiền khi xử trí theo ICD 0: Không cảnh báo 1: Cảnh báo |
NGT_CANHBAO_VUOT_ICD |
| XUTRI_KHAMBENH | checkMaloaiKCB7 | — | Cấu hình kiểm tra các ràng buộc liên quan khi mã loại KCB bằng 7 0: Không kiểm tra <> 0: nhập ID xử trí cho phép |
HIS_CHECKMALOAIKCB_7 |
| XUTRI_KHAMBENH | loadKQDTChuyenVien | — | Cấu hình kết quả điều trị nặng hơn hoặc không thay đổi với xử trí Chuyển viện 0: Không kiểm tra 1: Kiểm tra |
NBN_XTCVCCNHHKTD |
| XUTRI_KHAMBENH | checkSoNgayXT | — | Cấu hình kiểm tra thời gian ra viện của BN khi xử trí có nằm trong khoảng thời gian cho phép 0: Không kiểm tra <> 0: set giá trị giờ cho phép |
SO_NGAY_XUTRI_DIEUTRI |
| XUTRI_KHAMBENH | checkTGXuTriBNCLS | — | Cấu hình kiểm tra thời gian ra viện của BN có chỉ định dịch vụ CLS 0: Không kiểm tra <> 0: set giá trị phút cho phép |
NGT_CHECK_TG_KHAM_CLS |
| XUTRI_KHAMBENH | checkDSXuTriBNCLS | — | Cấu hình danh sách xử trí cần kiểm tra thời gian ra viện của BN có chỉ định dịch vụ CLS 0: Tất cả xử trí <> 0: set giá trị ID xử trí cần kiểm tra |
NGT_DSXTCHECK_TG_KHAM_CLS |
| XUTRI_KHAMBENH | checkTGXuTriCLS | — | Cấu hình kiểm tra thời gian chỉ định CLS đến thời gian ra viện 0: Không kiểm tra <> 0: set giá trị phút cho phép |
NGT_CANHBAO_TGCLS NGT_CANHBAO_TGKETHUOC NGT_CHAN_TRUNGGIOPHUT_KETTHUC_THUOCVT |
| XUTRI_KHAMBENH | checkDSXuTriCLS | — | Cấu hình danh sách xử trí cần kiểm tra thời gian chỉ định CLS đến thời gian ra viện 0: Tất cả xử trí <> 0: set giá trị ID xử trí cần kiểm tra |
XUTRI_MAKHO_KHONG_CHAN |
| XUTRI_KHAMBENH | checkTGXuTriKQCLS | — | Cấu hình kiểm tra thời gian trả kết quả CLS hoặc thời gian kết thúc PTTT đến thời gian ra viện 0: Không kiểm tra <> 0: set giá trị phút cho phép |
NGT_CANHBAO_TGKQCLS |
| XUTRI_KHAMBENH | checkDSXuTriKQCLS | — | Cấu hình danh sách xử trí cần kiểm tra thời gian trả kết quả CLS hoặc thời gian kết thúc PTTT đến thời gian ra viện 0: Tất cả xử trí <> 0: set giá trị ID xử trí cần kiểm tra |
NGT_CANHBAO_TGKQCLS1 |
| XUTRI_KHAMBENH | checkPhongChuaKT | — | Cấu hình kiểm tra phòng khám chưa kết thúc khám 0: Không kiểm tra 1: Cảnh báo 2: Chặn |
NGT_XUTRI_CHECKPHONGCHUAKT NGT_TRANGTHAI_CHECKCHUAKTPK |
| XUTRI_KHAMBENH | checkPhongChuaKTXT | — | Cấu hình xử trí kiểm tra phòng khám chưa kết thúc 0: Tất cả xử trí <> 0: nhập ID xử trí kiểm tra, cách nhau bởi dấu , |
NGT_CHANXUTRI_CHECK NGT_KOCHECKXUTRI_PKPHU |
| XUTRI_KHAMBENH | checkPhongChuaKTTT | — | Cấu hình trạng thái kiểm tra phòng khám chưa kết thúc 0: Tất cả trạng thái 1: Chờ khám 2: Đang khám |
NGT_TRANGTHAI_CHECKCHUAKTPK |
| XUTRI_KHAMBENH | checkCanBHYT | — | Cấu hình kiểm tra chi phí KCB của BN vượt cận BHYT 0: Không kiểm tra 1: Kiểm tra |
NGT_CHECK_VUOTCANBHYT |
| XUTRI_KHAMBENH | checkTTNguoiNha | — | Cấu hình kiểm tra thông tin người nhà với BN Nhi 0: Không kiểm tra <> 0: nhập giá trị tuổi bắt buộc nhập thông tin người nhà |
NGT_CHECK_THONGTINNGUOINHA |
| XUTRI_KHAMBENH | checkValidateXT | — | Cấu hình kiểm tra nhập đủ thông tin khi xử trí 0: Không kiểm tra <> 0: [nhập ID xử trí bắt buộc], [nhập ID các trường thông tin cần kiểm tra] ID của các trường được định nghĩa như sau : LYDOVAOVIEN: lý do vào viện QUATRINHBENHLY: quá trình bệnh lý TIENSUBENH_BANTHAN: tiền sử bệnh bản thân TIENSUBENH_GIADINH: tiền sử bệnh gia đình TOANTHAN: khám bệnh toàn thân BOPHAN: khám bệnh bộ phận MACH: mạch NHIETDO: nhiệt độ HUYETAP_HIGH: huyết áp cao HUYETAP_LOW: huyết áp thấp NHIPTHO: nhịp thở SPO2: spo2 CANNANG: cân nặng CHIEUCAO: chiều cao DAXULY: đã xử lý |
VALID_XUTRI |
| XUTRI_KHAMBENH | checkSinhTonXT | — | Cấu hình các thông tin sinh tồn bắt buộc nhập giá trị lớn hơn 0 0: Không bắt buộc <> 0: [nhập ID xử trí bắt buộc], [ nhập ID sinh tồn bắt buộc] ID của các trường được định nghĩa như sau : MACH: mạch NHIETDO: nhiệt độ HUYETAP_HIGH: huyết áp cao HUYETAP_LOW: huyết áp thấp NHIPTHO: nhịp thở SPO2: spo2 CANNANG: cân nặng CHIEUCAO: chiều cao |
VALID_SINHTON_XUTRI |
| XUTRI_KHAMBENH | checkTrungTGXT | — | Cấu hình kiểm tra trùng thời gian xử trí trên cùng 1 bác sỹ 0: Không kiểm tra 1: Cảnh báo, [set số phút kiểm tra] 2: Chặn, [set số phút kiểm tra] |
NGT_XUTRI_CHECKTRUNGTGIAN NGT_CHECK_TGIANXUTRI |
| XUTRI_KHAMBENH | checkTrungTGNhapVien | — | Cấu hình kiểm tra trùng thời gian nhập viện trên cùng 1 bác sỹ 0: Không kiểm tra 1: Cảnh báo 2: Chặn |
NGT_CHECKTRUNGTGIAN_NHAPVIEN |
| XUTRI_KHAMBENH | cauhinhKTKhamXT | — | Cấu hình cho phép tự động kết thúc khám khi lưu xử trí cho BN 0: Không kết thúc 1: Kết thúc |
HIS_KETTHUC_KHAM_KHI_XUTRI |
| XUTRI_KHAMBENH | checkXTBADN | — | Cấu hình chặn xử trí với bệnh nhân đã mở bệnh án dài ngày 0: Không chặn <>0 : nhập ID xử trí cần chặn |
NGT_BADA_CHAN_XT NGT_XUTRI_CANHBAOBADN_CHITIET |
| XUTRI_KHAMBENH | checkICDBADN | — | Cấu hình kiểm tra ICD dài ngày khi xử trí với bệnh nhân đã mở bệnh án dài ngày 0: Không kiểm tra 1: kiểm tra |
NGT_XUTRI_CHECKICDDAINGAY |
| XUTRI_KHAMBENH | cauhinhMoBADN | — | Cấu hình danh sách xử trí khi xử trí tự động mở bệnh án dài ngày nhập ID xử trí tự động mở BADN, cách nhau bởi dấu phẩy |
NGT_DSXUTRI_MOBADN |
| XUTRI_KHAMBENH | checkLoaiTTDV | — | Cấu hình kiểm tra chưa thu phí cho DV mà xử trí nhập viện đối với bệnh nhân có loại TT là DỊCH VỤ hoặc VIỆN PHÍ 0: Không kiểm tra 1: Kiểm tra |
NGT_CHECKDV_LOAITT_DVVP |
| XUTRI_KHAMBENH | loadMapKQDT | — | Cấu hình chặn xử trí nếu kết quả điều trị không đúng với xử trí khám bệnh được map trong danh mục 0: Không chặn 1: Chặn |
NGT_XUTRI_CHECKMAP_KQDT |
| XUTRI_KHAMBENH | checkTGCLSKeThuoc | — | Cấu hình kiểm tra thời gian chỉ định CLS sau thời gian chỉ định thuốc 0: Không kiểm tra 1: Kiểm tra |
NGT_CHECKTGCLS_SAUTGTHUOC |
| XUTRI_KHAMBENH | checkTGXuTriPK | — | Cấu hình kiểm tra nếu tồn tại phòng khám khác có thời gian kết thúc lớn hơn thời gian kết thúc của phòng khám đang xử trí 0: Không kiểm tra 1: Kiểm tra |
NGT_CHECKTHOIGIAN_XUTRIPHONGKHAMKHAC |
| XUTRI_KHAMBENH | checkBS | — | Cấu hình kiểm tra tài khoản xử trí không là bác sỹ hoặc là bác sỹ nhưng không có chứng chỉ hành nghề 0: Không kiểm tra 1: Kiểm tra |
NGT_CANHBAO_BSYXUTRI |
| XUTRI_KHAMBENH | checkChuyenPK | — | Cấu hình chặn xử trí đối với bệnh nhân chuyển phòng khám và mở bệnh án tại phòng khám đó 0: Không chặn 1: Chặn |
NGT_CHUYENPHONG_MOBA_CHANXT |
| XUTRI_KHAMBENH | checkDieuTri | — | Cấu hình kiểm tra BN đang điều trị nội trú, điều trị ngoại trú không thể xử trí 0: Không kiểm tra trạng thái khám bệnh khác 0, 1 1: Kiểm tra tất cả trạng thái |
NGT_NV_CHECKTT |
| XUTRI_KHAMBENH | checkXTThuoc | — | Cấu hình các xử trí kiểm tra không được chỉ định thuốc 0: Không kiểm tra <> 0: set ID các xử trí kiểm tra |
HIS_CHECK_XUTRIKHAC NGT_XUTRICHUYENVIEN_COTHUOC_BHYT NGT_XUTRICHUYENVIEN_COTHUOC NGT_CHAN_DIEUTRINGOAITRU_CODONTHUOC NHAPVIEN_CO_DONGTHUOC |
| XUTRI_KHAMBENH | checkXTLoaiKho | — | Cấu hình loại kho không kiểm tra không được chỉ định thuốc với các xử trí cấu hình chặn ở cấu hình checkXTThuoc | DS_LOAIKHO_TRUC |
| XUTRI_KHAMBENH | checkXTThuocKho | — | Cấu hình mã kho không kiểm tra không được chỉ định thuốc với các xử trí cấu hình chặn ở cấu hình checkXTThuoc 0: Không sử dụng <> 0: nhập danh sách mã kho VD: 'TT.XE1','TT.XE2' |
XUTRI_MAKHO_KHONG_CHAN |
| XUTRI_KHAMBENH | checkXTThuocHoanTra | — | Cấu hình bỏ qua không chặn xử trí với trường hợp đơn thuốc đã hoàn trả hết 0: Không check 1: Check |
NGT_NV_BOQUACHECKTHUOC_DAHOANTRA |
| XUTRI_KHAMBENH | DongboDLICD | — | Cấu hình đồng bộ dữ liệu chẩn đoán xử trí sang chẩn đoán dịch vụ khi xử trí 0: Không đồng bộ 1: Đồng bộ dịch vụ tất cả các phòng 2: Chỉ đồng bộ các dịch vụ của phòng xử trí |
NGT_DONGBODLCHANDOAN NGT_DONGBODLCHANDOAN_KHONGTHEOPHONG |
| XUTRI_KHAMBENH | DongboGhiChuICDChinh | — | Cấu hình đồng bộ ghi chú bệnh chính khi kết thúc khám 0: Không đồng bộ 1: Đồng bộ |
NGT_KTK_DONGBO_GHICHU_BENHCHINH |
| XUTRI_KHAMBENH | sinhSLT | — | Cấu hình sinh số lưu trữ đối với BN khám bệnh 0: Không sinh số lưu trữ 1: Sinh số lưu trữ khi tiếp nhận 2: Sinh số lưu trữ khi xử trí |
HIS_SINHSLT_130 |
| XUTRI_KHAMBENH | cauhinhTraGiuong | — | Cấu hình tự động ra khỏi giường khi kết thúc khám, điều trị 0: Không tự động 1: Tự động |
HIS_GIUONG_AUTO_OUT |
| XUTRI_KHAMBENH | cauhinhDongBADN | — | Cấu hình tự động đóng BADN khi xử trí 0: Không đóng. 1: Đóng |
NGT_DONGBADN_KHIXUTRI NGT_DONGBADN_KHIXUTRI_KB2 |
| XUTRI_KHAMBENH | ICDkhongkhopDoiTuongKCB | 0 | Cấu hình cho phép kiểm tra ICD không khớp đối tượng KCB 0: Hiển thị cảnh báo và chặn không cho Lưu 1: Hiển thị hộp thoại xác nhận khi mã ICD không phù hợp với mã đối tượng KCB khi chọn Có thì tiếp tục Lưu, chọn Không thì hủy thao tác 2: Hiển thị cảnh báo và cho phép Lưu |
Thêm mới theo QĐ3276, sử dụng chung cho các màn xử trí Đối với tham số khi =1 và =2 thì người dùng chọn loại đối tượng -> cho phép tính mức hưởng theo loại đối tượng mà người dùng chọn. Tham số =0 tính mức hưởng theo tuyến đã thực hiện ở task yêu cầu đã áp dụng |
| XUTRI_KHAMBENH_NHAPVIEN | dongboLyDoVNT | — | Cấu hình đồng bộ Lý do vào viện và Lý do vào viện nội trú 0: Không đồng bộ 1: Đồng bộ |
HIS_DONGBO_LYDOVV_LYDOVNT |
| XUTRI_KHAMBENH_NHAPVIEN | dongboICDYHCT | — | Cấu hình đồng bộ YHCT chính và YHCT kèm theo vào bệnh án nội trú 0: Không đồng bộ 1: Đồng bộ |
NGT_NHAPVIEN_DONGBOICDYHCT |
| XUTRI_KHAMBENH_NHAPVIEN | dongboBSDT | — | Cấu hình cho phép thiết lập bác sỹ điều trị chính là bác sỹ xử trí ở khám bệnh 0: Không sử dụng 1: Sử dụng |
NGT_NHAPVIEN_BSDT |
| XUTRI_KHAMBENH_NHAPVIEN | updateNgTaoCK | — | Cấu hình cập nhật lại người tạo công khám khi nhập viện 0: Không cập nhật 1: Cập nhật lại người tạo công khám khi nhập viện là bác sỹ bắt đầu khám |
NGT_NV_UPD_NGUOITAOCONGKHAM |
| XUTRI_KHAMBENH_NHAPVIEN | chuyenVP | — | Cấu hình cho phép chuyển thông tin viện phí của BN từ ngoại trú sang nội trú hoặc điều trị ngoại trú 0: Không chuyển 1: Chuyển |
HIS_CHUYEN_TT_VP_NGT_SANG_NTU HIS_CHUYEN_TT_VP_NGT_SANG_DTNGT |
| XUTRI_KHAMBENH_NHAPVIEN | chuyenVPLoaiDT | — | Cấu hình đối tượng chuyển hao phí công khám khi nhập viện nhập ID đối tượng chuyển, cách nhau bởi dấu , |
NGT_NHAPVIEN_LDT_CHUYEN_HP |
| XUTRI_KHAMBENH_NHAPVIEN | chuyenHaoPhiCK | — | Cấu hình chuyển công khám thành hao phí với bệnh nhân BHYT cấp cứu nhập viện 0: Không chuyển 1: Chuyển với BN có hình thức vào viện Cấp cứu 2: Chuyển với BN có hình thức vào viện Cấp cứu và thời gian KCB > 4h 3: Chuyển với BN có hình thức vào viện Khám bệnh |
NGT_CONGKHAM_CAPCUU NHAPVIEN_CHUYENHAOPHI |
| XUTRI_KHAMBENH_NHAPVIEN | chuyenHaoPhiCK2 | — | Cấu hình chuyển tiền công khám thứ 2 trở lên thành hao phí khi nhập viện 0: Không chuyển 1: Chuyển |
NHAPVIEN_RESET_TIEN_CK |
| XUTRI_KHAMBENH_NHAPVIEN | changeDoiTuong | — | Cấu hình thay đổi đối tượng Dịch vụ thành Viện phí khi nhập viện 0: Không thay đổi 1: Thay đổi |
NGT_NV_CHANGEDOITUONG |
| XUTRI_KHAMBENH_NHAPVIEN | autoLoadDTKCB | 0 | Cấu hình tự động load đối tượng KCB theo loại đối tượng ở ngoại trú khi vào nội trú/ điều trị ngoại trú 0: không tự động load 1: tự động load |
— |
| XUTRI_KHAMBENH_CHUYENVIEN | dongboICDCV | — | Cấu hình đồng bộ ICD vào form Chuyển viện 0: Không đồng bộ 1: Đồng bộ ICD từ bệnh án chung 2: Đồng bộ ICD từ tờ điều trị gần nhất |
KEO_ICD |
| XUTRI_KHAMBENH_CHUYENVIEN | dongboThuocCV | — | Cấu hình đồng bộ thuốc vào form Chuyển viện 0: Không đồng bộ 1: Đồng bộ theo phiếu 2: Đồng bộ theo thuốc |
DONGBO_THUOCCV |
| XUTRI_KHAMBENH_CHUYENVIEN | dongboQTBL | — | Cấu hình đồng bộ Quá trình bệnh lý vào form Chuyển viện 0: Không đồng bộ 1: Đồng bộ từ bệnh án chung 2: Đồng bộ từ tờ điều trị gần nhất |
HIS_PDT_DONGBO_DATA |
| XUTRI_KHAMBENH_CHUYENVIEN | loadBVTinh | — | Cấu hình lấy thông tin bệnh viện chuyển đến theo tỉnh trong form chuyển viện 0: Lấy BV trên toàn quốc 1: Lấy BV theo mã tỉnh |
HIS_CV_LOADBV_THEOTINH |
| XUTRI_KHAMBENH_CHUYENVIEN | loadBVTuyen | — | Cấu hình lấy thông tin bệnh viện chuyển đến theo tuyến trong form chuyển viện nhập giá trị tuyến muốn lấy thông tin, cách nhau bởi dấu , |
HIS_CV_LOADBV_THEOTINH_ALL |
| XUTRI_KHAMBENH_CHUYENVIEN | loadCVMacDinh | — | Cấu hình phiếu mẫu lấy dữ liệu mặc định các thông tin form chuyển viện nhập thông tin mẫu mặc định |
NGT_MACDINH_CHUYENVIEN |
| XUTRI_KHAMBENH_CHUYENVIEN | cauhinhSoCV | — | Cấu hình cách sinh số chuyển viện và cấu trúc sinh số chuyển viện 0: Sinh số chuyển viện chung: cấu hình cấu trúc sinh số 1: Sinh số chuyển viện theo tuyến BV chuyển đến: cấu hình cấu trúc sinh số từng tuyến Cấu trúc sinh số chuyển viện theo 3 phần: STT/yyyy/Mã giấy chuyển viện Trong đó: - STT: cấu hình số lượng STT tự tăng dần. VD đơn vị cần sử dụng STT với giới hạn 6 số thì cấu hình xxxxxx - yyyy: năm sinh giấy chuyển viện. Nếu để nguyên định dạng yyyy thì hệ thống tự lấy số liệu năm hiện tại và tự reset STT theo năm - Mã giấy chuyển viện: cấu hình mã giấy chuyển viện. VD muốn hiển thị mã là GCT thì cấu hình GCT |
NGT_MAUSINHSOCHUYENVIEN KIEU_SINHSO_CHUYENVIEN |
| XUTRI_KHAMBENH_CHUYENVIEN | cauhinhVaoSoCV | — | Cấu hình trường Vào sổ chuyển tuyến 0: Lấy theo Số chuyển tuyến <> 0: nhập số lượng giấy chuyển tuyến gom theo quyển |
NGT_MAUSINHSOCHUYENVIEN |
| XUTRI_KHAMBENH_CHUYENVIEN | cauhinhSDSoCV | — | Cấu hình sử dụng lại số chuyển viện đã xoá 0: Không sử dụng 1: Sử dụng lại theo tuyến 2: Sử dụng lại |
NGT_SOCHUYENVIEN_DUNGLAI |
| XUTRI_KHAMBENH_CHUYENVIEN | cauhinhCVSinhRV | — | Cấu hình sinh giấy ra viện với BN chuyển viện 0: Không sinh giấy ra viện 1: Sinh giấy ra viện |
HIS_CHUYENVIEN_INSERT_RAVIEN |
| XUTRI_KHAMBENH_RAVIEN | sinhSRV | — | Cấu hình tự động sinh số ra viện 0: Không sinh 1: Sinh tự động |
HIS_SINHSO_RAVIEN |
| XUTRI_KHAMBENH_RAVIEN | suaRVDaGui | — | Cấu hình không cho phép sửa giấy ra viện khi đã gửi bảo hiểm 0: Không cho phép 1: Cho phép |
NGT_CHANSUA_GIAYRV_DAGUI |
| XUTRI_KHAMBENH_RAVIEN | sinhRVKB | — | Cấu hình sinh giấy ra viện đối với bệnh nhân khám bệnh 0: Không sinh giấy ra viện <> 0: nhập ID xử trí muốn sinh giấy ra viện |
NGT_KHONGSINHGRV_BNNGT |
| XUTRI_KHAMBENH_RAVIEN | checkTTChaMe | — | Cấu hình độ tuổi bắt buộc nhập thông tin cha hoặc thông tin mẹ ở form ra viện | CHECK_NGUOIGIAMHO_TRE_16TUOI CHECK_TT_CHAME |
| XUTRI_KHAMBENH_RAVIEN | suaTGRV | — | Cấu hình cho phép chỉnh sửa thời gian ra viện 0: Không cho phép chỉnh sửa <> 0: nhập số ngày cho phép chỉnh sửa tính từ ngày hiện tại |
ENABLE_TGRV HIS_RAVIEN_VALIDATE_TIME HIS_RAVIEN_DURATION_TIME |
| XUTRI_KHAMBENH_RAVIEN | gioiHanNgayNghi | 999 | Cấu hình giá trị giới hạn số ngày nghỉ cho phép | — |
| XUTRI_KHAMBENH_RAVIEN | checkHenKham | — | Cấu hình bắt buộc phải có thông tin hẹn khám mới được lưu thông tin ra viện 0: Không bắt buộc 1: Bắt buộc |
HIS_BB_TTHK_LUURV |
| KET_NOI_LIS | lisConnectionType | — | Kiểu kết nối hệ thống HIS - LIS 0: HIS không chủ động kết nối 1: HIS chủ động kết nối LIS qua API 2: HIS LIS kết nối 2 chiều qua API 4: HIS LIS kết nối bất đồng bộ qua Kafka |
LIS_CONNECTION_TYPE |
| CHECKICD | CHECKICD | 0 | + CHECKICD = 0 giữ nguyên như hiện tại không thay đổi + CHECKICD = 1 hiển thị xác nhận có thông báo tương ứng với 06 trường hợp có xác nhận Tiếp tục hay Hủy bỏ. Nếu chọn Tiếp tục thì lưu thông tin và xử lý được tiếp TH1: Khi kê ICD chính vào các mã thuộc cột 24 (Mã bệnh không được phép chỉ định làm bệnh chính theo thông tư 06/2026/TT-BYT) TH2: Khi kê ICD chính vào các mã thuộc cột 25 (Mã bệnh không khuyến khích dùng là bệnh chính theo thông tư 06/2026/TT-BYT) TH3: Khi kê ICD chính/phụ vào các mã thuộc cột 26 (Mã bệnh không được sử dụng vì có mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn theo thông tư 06/2026/TT-BYT) TH4: Khi kê ICD chính/phụ vào các mã thuộc cột 27 (Mã bệnh chỉ sử dụng để mã hóa nguyên nhân tử vong) TH5: Dựa vào giới tính Nam/Nữ để ràng buộc. Nếu giới tính là Nam khi kê ICD chính/phụ vào các mã chỉ có hoặc chủ yếu có ở Nữ giới TH6: Dựa vào giới tính Nam/Nữ để ràng buộc. Nếu giới tính là Nữ khi kê ICD chính/phụ vào các mã chỉ có hoặc chủ yếu có ở Nam giới + CHECKICD = 2 cảnh báo và chặn cứng không cho thực hiện tương ứng với 06 trường hợp (cột 24 -> cột 29) |
tham số dùng chung |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG209 | Cảnh báo (warning) | Tài khoản khám bệnh không phải bác sỹ hoặc không có chứng chỉ hành nghề. Không thể xử trí/kết thúc khám. |
| MSG210 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân chuyển khám chuyên khoa từ nội trú ra khám bệnh. Không thể xử trí/kết thúc khám. |
| MSG211 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân đang điều trị. Không thể xử trí/kết thúc khám. |
| MSG212 | Xác nhận (Confirm) | Bệnh nhận khám chữa bệnh bảo hiểm không phát sinh chi phí nằm trong bảo hiểm. Có tiếp tục xử trí/kết thúc khám không? |Có|Không |
| MSG213 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhận khám chữa bệnh bảo hiểm không phát sinh chi phí nằm trong bảo hiểm. Không thể xử trí/kết thúc khám. |
| MSG214 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân có thời gian khám chữa bệnh lớn hơn thời gian khám tối đa được cấu hình. Không thể xử trí/ kết thúc khám. |
| MSG215 | Xác nhận (Confirm) | Bệnh nhân có thời gian khám chữa bệnh lớn hơn thời gian khám tối đa được cấu hình. Có tiếp tục xử trí/kết thúc khám không? |Có|Không |
| MSG216 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân có thời gian kết thúc khám nhỏ hơn thời gian tiếp nhận. Không thể xử trí/ kết thúc khám. |
| MSG217 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân có thời gian kết thúc khám nhỏ hơn thời gian hiện tại. Không thể xử trí/ kết thúc khám. |
| MSG218 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân có thời gian kết thúc khám nhỏ hơn thời gian bắt đầu khám. Không thể xử trí/ kết thúc khám. |
| MSG219 | Cảnh báo (warning) | Thời gian xử trí lớn hơn {0} phút so với thời gian hiện tại. Không thể xử trí/ kết thúc khám. |
| MSG220 | Xác nhận (Confirm) | Bệnh nhân có thời gian khám bệnh dưới {0} phút. Có tiếp tục xử trí/kết thúc khám không? |Có|Không |
| MSG221 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân có thời gian khám bệnh dưới {0} phút. Không thể xử trí/ kết thúc khám. |
| MSG222 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân có phòng khám {0} có thời gian kết thúc lớn hơn thời gian xử trí ở phòng khám hiện tại. Không thể xử trí/ kết thúc khám. |
| MSG223 | Cảnh báo (warning) | Thời gian xử trí của bệnh nhân không nằm khoảng {0} giờ cho phép. Không thể xử trí/ kết thúc khám. |
| MSG224 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân chỉ định dịch vụ CLS có thời gian xử trí dưới {0} phút cho phép. Không thể xử trí/ kết thúc khám. |
| MSG225 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân có thời gian chỉ định dịch vụ CLS đến thời gian kết thúc khám nhỏ hơn {0} phút cho phép. Không thể xử trí/ kết thúc khám. |
| MSG226 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân có thời gian trả kết quả dịch vụ CLS hoặc thời gian kết thúc PTTT đến thời gian kết thúc khám nhỏ hơn {giá trị checkTGXuTriKQCLS} phút cho phép. Không thể xử trí/ kết thúc khám. |
| MSG227 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân có thời gian chỉ định dịch vụ CLS sau thời gian kê thuốc. Không thể xử trí/ kết thúc khám. |
| MSG228 | Xác nhận (Confirm) | Bệnh nhân có thời gian xử trí trùng hoặc quá gần với bệnh nhân {0}. Có muốn hoàn tất khám cho bệnh nhân? |Có| Không |
| MSG229 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân có thời gian xử trí trùng hoặc quá gần với bệnh nhân {0}. Không thể xử trí/ kết thúc khám. |
| MSG230 | Xác nhận (Confirm) | Bệnh nhân có thời gian nhập viện trùng với bệnh nhân khác. Có muốn nhập viện cho bệnh nhân? |Có| Không |
| MSG231 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân có thời gian nhập viện trùng với bệnh nhân khác. Không thể nhập viện cho bệnh nhân. |
| MSG232 | Xác nhận (Confirm) | Bệnh nhân chưa mở bệnh án để quản lý bệnh mãn tính theo mã bệnh {0} - {1}. Có tiếp tục xử trí/kết thúc khám không? |Có|Không |
| MSG248 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân chưa mở bệnh án để quản lý bệnh mãn tính theo mã bệnh {0} - {1}. Không thể xử trí/ kết thúc khám. |
| MSG249 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân đã mở bệnh án mãn tính tại phòng khám {0}. Vui lòng đưa BN ra khỏi bệnh án mãn tính tại các phòng khám này trước khi xử trí. |
| MSG250 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân có bệnh chính không thuộc nhóm bệnh dài ngày. Không thể xử tri/ kết thúc khám. |
| MSG251 | Xác nhận (Confirm) | Tổng tiền thanh toán của BN vượt qua hạn mức bệnh. Có tiếp tục xử trí/kết thúc khám không? |Có|Không |
| MSG252 | Cảnh báo (warning) | Mã loại KCB của BN chỉ được phép xử trí {0} |
| MSG253 | Xác nhận (Confirm) | Bệnh nhân còn các phòng khám: {0} chưa kết thúc khám. Có muốn hoàn tất khám cho bệnh nhân? Có| Không |
| MSG254 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân còn các phòng khám: {0} chưa kết thúc khám. Không thể xử trí/ kết thúc khám. |
| MSG255 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân đã chuyển phòng khám. Không thể xử trí/ kết thúc khám. |
| MSG256 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân dưới {0} tuổi, yêu cầu nhập thông tin người nhà |
| MSG257 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân chưa nhập đủ thông tin khám bệnh. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG258 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân có chỉ số sinh tồn {0} bằng 0. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG259 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân có đơn thuốc ở kho. Không thể xử trí/ kết thúc khám |
| MSG260 | Xác nhận (Confirm) | Bệnh nhân còn dịch vụ chưa đóng tiền. Có tiếp tục xử trí/kết thúc khám không? |Có|Không |
| MSG261 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân còn dịch vụ chưa đóng tiền. Không thể xử trí/ kết thúc khám. |
| MSG262 | Xác nhận (Confirm) | Bệnh nhân có tổng chi phí KCB: {0}, BHYT chi trả: {1}, BN cùng chi trả: {2}. Tổng chi phí KCB của BN lớn hơn 15% mức lương cơ sở. Có muốn hoàn tất khám cho bệnh nhân? |Có| Không |
| MSG263 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân có dịch vụ cần thanh toán trước khi xử trí. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG264 | Thành công (Success) | Xử trí cho bệnh nhân thành công. |
| MSG265 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân cần lưu thông tin hẹn khám trước khi xử trí. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG266 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân đã gửi bảo hiểm, không thể xử trí. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG267 | Cảnh báo (warning) | Bệnh chính vừa nhập trùng với bệnh kèm theo. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG268 | Cảnh báo (warning) | Bệnh kèm theo vừa nhập trùng với bệnh chính. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG269 | Cảnh báo (warning) | Bệnh kèm theo đã tồn tại. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG270 | Cảnh báo (warning) | Bệnh kèm theo đã tồn tại ở phòng khám {0}. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG271 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân chưa nhập đầy đủ thông tin sinh tồn. Vui lòng nhập đầy đủ thông tin. |Có| Không |
| MSG272 | Cảnh báo (warning) | Kết quả điều trị của bệnh nhân không khớp với kết quả điều trị đã map với xử trí trong danh mục. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG273 | Cảnh báo (warning) | Chỉ xử trí Chuyển viện khi kết quả điều trị là "Nặng hơn" hoặc "Không thay đổi". Vui lòng kiểm tra lại |
| MSG274 | Cảnh báo (warning) | Thời gian kết thúc khám nhỏ hơn thời gian tiếp nhận, không thể xử trí. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG275 | Cảnh báo (warning) | Thời gian kết thúc khám nhỏ hơn thời gian hiện tại, không thể xử trí. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG276 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân trên {checkBNNhi}tuổi, không thể nhập viện khoa Nhi |
| MSG277 | Cảnh báo (warning) | Thời gian chuyển viện nhỏ hơn thời gian tiếp nhận. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG301 | Cảnh báo (warning) | Thời gian ra viện nhỏ hơn thời gian tiếp nhận, không thể xử trí. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG302 | Cảnh báo (warning) | Thời gian kết thúc khám nhỏ hơn thời gian hiện tại quá {0} ngày, không thể xử trí. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG710 | Cảnh báo (warning) | Mã đầu thẻ không tồn tại |
| MSG711 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân dưới {0} tuổi, yêu cầu nhập thông tin cha, mẹ |
| MSG712 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân có số ngày nghỉ lớn hơn {0} ngày. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG3102 | Xác nhận (Confirm) | Mã bệnh không được phép chỉ định làm bệnh chính theo thông tư 06/2026/TT-BYT! Bạn có muốn tiếp tục? | Tiếp tục | Hủy bỏ |
| MSG3103 | Xác nhận (Confirm) | Mã bệnh không khuyến khích dùng là bệnh chính theo thông tư 06/2026/TT-BYT! Bạn có muốn tiếp tục? | Tiếp tục | Hủy bỏ |
| MSG3104 | Xác nhận (Confirm) | Mã bệnh không được sử dụng vì có mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn theo thông tư 06/2026/TT-BYT! Bạn có muốn tiếp tục? | Tiếp tục | Hủy bỏ |
| MSG3105 | Xác nhận (Confirm) | Mã bệnh chỉ sử dụng mã hóa nguyên nhân tử vong! Bạn có muốn tiếp tục? | Tiếp tục | Hủy bỏ |
| MSG3106 | Xác nhận (Confirm) | Mã bệnh chỉ có hoặc chủ yếu có ở Nữ giới! Bạn có muốn tiếp tục? | Tiếp tục | Hủy bỏ |
| MSG3107 | Xác nhận (Confirm) | Mã bệnh chỉ có hoặc chủ yếu có ở Nam giới! Bạn có muốn tiếp tục? | Tiếp tục | Hủy bỏ |
| MSG3108 | Cảnh báo (warning) | Mã bệnh không được phép chỉ định làm bệnh chính theo Thông tư 06/2026/TT-BYT. |
| MSG3109 | Cảnh báo (warning) | Mã bệnh không khuyến khích dùng làm bệnh chính theo Thông tư 06/2026/TT-BYT. |
| MSG3110 | Cảnh báo (warning) | Mã bệnh không được sử dụng vì có mã 4 hoặc 5 ký tự cụ thể hơn theo Thông tư 06/2026/TT-BYT. |
| MSG3111 | Cảnh báo (warning) | Mã bệnh chỉ sử dụng để mã hóa nguyên nhân tử vong. |
| MSG3112 | Cảnh báo (warning) | Mã bệnh chỉ có hoặc chủ yếu có ở Nữ giới. |
| MSG3113 | Cảnh báo (warning) | Mã bệnh chỉ có hoặc chủ yếu có ở Nam giới. |
| MSG3132 | Xác nhận (Confirm) | Mã ICD không khớp với đối tượng KCB. Bạn có muốn tiếp tục? | Có | Không |
| MSG3134 | Cảnh báo (warning) | Mã ICD không khớp với đối tượng KCB |
| MSG1867 | Thành công (Success) | Chuyển đối tượng thành công. ' + (msgCbThe == '' ? '' : msgCbThe) |
| MSG2022 | Lỗi (Error) | Chuyển đối tượng không thành công. |
| MSG3156 | Xác nhận (Confirm) | Đối tượng KCB đã chọn không phù hợp với loại đối tượng của BN khi tiếp nhận ngoại trú! Bạn có muốn thay đổi đối tượng KCB phù hợp hơn là {0} hay không? | Có | Không |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- Thông tin ICD kèm theo chưa đúng khi setICD =1 setICD =1 ( lấy thông tin các trường ICD theo bảng kbh_phongkhamdangky) bệnh nhân: BN05001063 có thực hiện khám tại 2 phòng nhưng ICd kèm theo tại phòng Nội tộng hợp 1 đang chưa lấy đúng theo phòng khám đăng ký
- Lỗi k lấy được thông tin chấn đoán từ khám lâm sàng sang form khám bệnh Chọn bệnh nhân đã nhập ICD bên form khám lâm sàng -> Vào màn hình Xử trí -> k lấy được thông tin ICD từ khám lâm sàng sang -> mong muốn: Giá trị mặc định lấy ICD từ form khám lâm sàng và cho phép chỉnh sửa
- Thiếu thông tin hẹn khám và cấu hình trên màn hình Xử trí: hẹn khám mới thiếu thông tin hẹn khám: Hẹn bệnh nhân tái khám sau... ngày
- Giá trị mặc định trường Thời gian hẹn và Thời gian in chưa đúng Lỗi 1: Hiện tại: Giá trị mặc định Thời gian hẹn và thời gian in đang để trống Mong muốn: Thời gian hẹn mặc địn hiển thị là ngày kế tiếp tính từ ngày hiện tại lúc 07:00:00 Thời gian in mặc định là thời gian hiện tại. Lỗi 2; Hiện tại: Trang thái trường số hẹn khám chưa đúng. đang để enable Mong muốn: Luôn disable, do hệ thống tự sinh
- Chưa xử lý đúng với cấu hình loadKQDTChuyenVien =1 Lỗi 1: Hiện tại: Nếu chọn KQDT Nặng hơn hoặc Không thay đổi thì bắt buộc phải nhập Xử trí: Chuyển viện và ngược lại Mong muốn: Chỉ bắt ràng buộc 1 chiều: Nếu chọn Xử trí: chuyển viện thì KQDT phải là Nặng hơn hoặc Không thay đổi. Còn nếu chọn KQDT = Năng hơn hoặc không thay đổi chọn loại xử trí khác vẫn được Lỗi 2: Chọn Nặng hơn -> Nhập viện hoặc Khác vẫn hiển thị nhiều thông báo 1 lúc
- Lỗi trường Thời gian ra viện khi Xử trí: Chuyển viện CHọn bệnh nhân -> Xử trí khám bệnh -> Chọn Xử trí: Chuyển viện Lỗi 1: Đã nhập thời gian chuyển nhưng khi nhấn Lưu vẫn hiển thị thông báo Dữ liệu trường Thời gian chuyển bắt buộc Lỗi 2: Nhập thời gian không hợp lệ vào trường Thời gian chuyển -> hiển thị thông báo lỗi và xóa mất dữ liệu trường Thời gian chuyển -> mong muốn: Thông báo và k xóa dữ liệu
- Không lưu được thông tin khi chọn Xử trí: Cấp toa cho về Chọn bệnh nhân -> Xử trí khám bệnh -> chọn Xử trí: Cấp toa cho về -> nhập đầy đủ thông tin -> Nhấn Lưu -> hiện tại: Nút Lưu cứ quay mãi và không trả về thông báo gì
- Chưa hiển thị được thông báo khi khoảng thời gian giữa thời gian ra viện và thời gian hiện tại > giá trị cấu hình suaTGRV set suaTGRV =1 Nhập thời gian ra viện sao cho khoảng thời gian giữa thời gian ra viện và thời gain hiện tại > giá trị cấu hình suaTGRV Giá trị không cảnh báo: (thời gian hiện tại - thời gian ra viện) hoặc (thời gian ra viện - thời gian hiện tại) <= giá trị cấu hình suaTGRV -> hiện tại: Sửa và lưu thành công không thông báo lỗi -> Mong muốn: Hiển thị thông báo lỗi MSG302.
- không hiển thị thông báo khi có lỗi tại trường Số ngày hẹn Xử trí khám bệnh -> chọn Xử trí: hẹn khám mới -> nhập trường Số ngày hẹn k hợp lệ -> Nhấn Lưu -> HT: Không hiển thị thông báo lỗi. chỉ bold đỏ tại trường Số ngày hẹn
- H005007] Cấu hình loadMapKQDT chưa hoạt động set loadMapKQDT =1 Trong DB đang map XUTRIKHAMBENHID =8 ( Tử vong ngoại viện) với KETQUADIEUTRIID =5 ( Tử vong) -> nhưng khi không map xử rí và kết quả điều trị với nhau vẫn lưu xử trí thành công
- Lưu xử trí tử vong không thành công Chọn bệnh nhân -> Xử trí khám bệnh -> chọn Xử trí: Tử vong -> Nhấn Lưu -> Hiện tại: Không có phản ứng từ hệ thống video mô tả
- Quá trình bệnh lý chưa fill thông tin theo Biên bản hội chẩn đã chọn. Lỗi 1: Chọn bệnh nhân -> Xử trí khám bênh -> Xử trí: Chuyển viện -> tại trường Biên bản hội chẩn -> chọn biên bản hội chẩn -> hiện tại: Chưa fill Quá trình bệnh lý theo biên bản hội chẩn đã chọn -> mong muốn: Hệ thống auto fill thông tin Quá trình bệnh lý theo biên bản hội chẩn đã chọn Lỗi 2: dongboQTBL = 2 Chưa đồng bộ được quá trình bệnh lý theo phiếu điều trị gần nhất
- Không lưu được thông tin xử trí: chuyển viện Chọn bệnh nhân -> Xử trí khám bệnh -> chọn Xử trí: Chuyển viện -> Nhập đầy đủ thông tin -> Nhấn Lưu -> Hiện tại: Lưu xử trí không thành công. Hiển thị thông báo không rõ ràng
- Giá trị mặc định trường Chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có giá trị trong 1 năm đang chưa đúng Chọn bệnh nhân -> Xử trí khám bệnh -> Xử trí: Chuyển viện -> Hiện tại: Giá trị mặc định trường Chuyển cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có giá trị trong 1 năm đang k có -> mong muốn: Để giá trị mặc định = Có
- CHưa lấy được danh sách thuốc Chọn bệnh nhân -> Xử trí khám bệnh -> Chọn Xử trí: Chuyển viện -> click button Thuốc điều trị chính đã sử dụng -> hiện tại: chưa hiển thị được danh sách thuốc
- Lưu xử trí: Khác thành công khi còn lỗi thông tin hẹn khám Chọn bệnh nhân -> Xử trí khám bệnh -> Chọn Xử trí: Khác -> Nhập đầy đủ thông tin nhưng không nhập thông tin hẹn khám -> Nhấn Lưu -> Hiện tại: Hiển thị thông báo lỗi nhưng vẫn hiển thị thị thông báo Lưu xử trí thành công
- Chưa bắt được ràng buộc nhập thông tin cha or mẹ. set checkTTChaMe =6 Chọn bệnh nhân có tuổi < 6 tuổi -> Xử trí khám bệnh -> để trống thông tin cha, me -> Nhấn Lưu -> Hiện tại: Xử trí thành công -> Mong muốn: Hiển thị thông báo: MSG711
- Danh sách lãnh đạo khoa chưa đúng Hiện tại: Ds hiển thị chưa đúng với yêu cầu LLD Mong muốn: Thông tin LĐ Khoa lấy từ DM Nhân viên với Cấp quản lý là Lãnh đạo khoa và được tích quản lý khoa Lấy giá trị mặc định là người đầu danh sách diều kiện: Tích quản lý khoa trong danh mục HIS_DATA_LAN.org_officer_khoaquanly Lỗi tương tự với trường: Bác sỹ ký
- Lưu và ký số, xem và ký số nhấn bị xoay Lưu và ký số, xem và ký số nhấn bị xoay
- Giá trị mặc định trường Không hẹn tái khám chưa đúng B1: Chọn bệnh nhân -> Vào menu Xử trí khám bệnh -> Với Xử trí: Cấp toa cho về giá trị mặc định trường Không hẹn tái không = checked -> MM: Sửa lại giá trị mặc định = unchecked B2: chuyển Xử trí: Khác -> trạng thái trường Khong hẹn tái khám = uncheck nhưng k hiển thị thông tin phần hẹn khám -> MM: để giá trị mặc định = unchecked và hiển thị phần thông tin hẹn khám
- Chưa bắt đúng ràng buộc bắt buộc B1: Vào cấu hình giao diện -> điều chỉnh trạng thái bắt buộc một số trường B2: Vào form Xử trí khám bệnh -> để trống các trường bắt buộc -> Nhấn Lưu -> HT: K bắt ràng buộc với các trường bắt buộc ( VD: trường Lãnh đạo khoa, Lãnh đạo viện)
- Chưa đồng bộ được bác sỹ điều trị khi bật cấu hình dongboBSDT bật cấu hình: dongboBSDT =1 Chọn bệnh nhân -> thực hiện xử trí: Điều trị ngoại trú thành công -> Vào Điều trị ngoại trú -> Kiểm tra trường Bác sỹ điều trị -> HT: Trường Bác sỹ điều trị chưa lấy được thông tin theo bác sỹ xử trí khám bệnh bệnh nhân
- Cấu hình dongboDLICD chưa hoạt động set dongboDLICD =2 Chọn bệnh nhân -> thực hiện xử trí thành công -> kiểm tra danh sách icd của các phiếu -> HT: Chưa đồng bộ được ICD xử trí vào các phiếu data
- Lỗi cấu hình checkMaxTGKham lỗi 1: set checkMaxTGKham = 2@3 Thực hiện xử trí bệnh nhân có TG kết thúc khám - thời gian tiếp nhận > 3 -> hiển thị thông báo: MSG214 và k cho lưu -> mong muốn: hiển thị thông báo MSG215 Lỗi 2: set checkMaxTGKham = 1@3 Thực hiện xử trí bệnh nhân có TG kết thúc khám - thời gian tiếp nhận > 3 -> HT: thực hiện lưu xử trí thành công -> MM: Hiển thị thông báo MSG214 và k cho lưu
- Chưa làm cấu hình updateNgTaoCK Hiển tại chưa làm cấu hình updateNgTaoCK
H005008 – Đổi công khám/phòng khám
Mục đích nghiệp vụ
"Chức năng cho phép bác sĩ đổi công khám, phòng khám hiện tại của bệnh nhân. Các tính năng bao gồm:
- Xem danh sách phòng khám, công khám của bệnh nhân
- Đổi công khám
- Đổi phòng khám của bệnh nhân
Đường dẫn thao tác: Ngoại trú / Khám bệnh/ Chọn bệnh nhân/ Khám bệnh/ Xử trí
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
Chọn phòng khám trước, DV sau: common/organization/dspkcodichvukham`
Hiển thị danh sách phòng khám tại các cơ sở. Checked --> Hiển thị danh sách phòng khám tại các cơ sở đối với các bệnh viện có từ hai cơ sở Sử dụng cấu hình DANGKY_KHAM.loadPKCS
Đóng. Đóng drawer và quay lại màn hình danh sách hiện tại
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Cập nhật công khám/phòng khám | — | — | Tên drawler |
| 2 | Danh sách phòng khám hiện tại | — | — | 1/ Hiển thị thông tin phòng khám hiện tại. Bao gồm: - Tên phòng- Yêu cầu khám - Trạng thái- Người đổi- Thời gian đổi2/ Người dùng click chọn phòng khám muốn đổi, hệ thống hiển thị thông tin yêu cầu khám, phòng khám hiện tại của bệnh nhân vào trường "Yêu cầu khám mới", "Phòng khám mới" |
| 3 | Yêu cầu khám mới | Yes | — | 1/ Người dùng chọn công khám mới cho bệnh nhân2/ Thông tin lấy từ Danh mục khám bệnh3/ Vị trí của Yêu cầu khám mới lấy theo cấu hình: doiViTriCKPK |
| 4 | Phòng khám mới | Yes | — | 1/ Người dùng chọn phòng khám mới cho bệnh nhân- Load DS phòng khám theo cấu hình loadPhongKham- Kết hợp Thông tin lấy từ Cấu hình phòng dịch vụ tại Danh mục khám bệnh2/ Ẩn/hiện combobox Phòng khám mới được cấu hình theo KB_DOICONGKHAM_anPhongkham3/ Vị trí của Phòng khám mới lấy theo cấu hình: doiViTriCKPK |
| 6 | Lưu | — | — | Người dùng click để đổi công khám, phòng khám đã chọn. |
| 7 | In ấn | — | — | Người dùng click để in phiếu khám bệnh |
| 8 | Đóng | — | — | Người dùng click để đóng drawler Đổi công khám, phòng khám |
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| KB_DOICONGKHAM | doiViTriCKPK | 0 | Cho phép chọn thứ tự hiển thị Công Khám - Phòng Khám trong chức năng chuyển PK 0 - Chọn công khám trước, phòng khám sau 1 - Chọn phòng khám trước, công khám sau |
NGT_DOIVITRI_CKPK: Cho phép chọn thứ tự hiển thị Công Khám - Phòng Khám trong chức năng chuyển PK 0 - Chọn công khám trước, phòng khám sau 1 - Chọn phòng khám trước, công khám sau |
| KB_DOICONGKHAM | checkCLS | 0 | Check tồn tại CLS, CĐHA, PTTT, đơn thuốc ... tồn tại khi đổi công khám phòng khám ở khám bệnh, tiếp đón 0 - không check else liệt kê danh sách loại dịch vụ cần check khi đổi phòng 1 XN; 2 CĐHA; 5: PTTT; 7 Thuốc; 8 Vật tư ... VD thiết lập là 1;5 |
NGT_DOICKPK_CHECKCLS: Check tồn tại CLS, CĐHA, PTTT, đơn thuốc ... tồn tại khi đổi công khám phòng khám ở khám bệnh, tiếp đón 0 - không check else liệt kê danh sách loại dịch vụ cần check khi đổi phòng 1 XN; 2 CĐHA; 5: PTTT; 7 Thuốc; 8 Vật tư ... VD thiết lập là 1,2,5 |
| KB_DOICONGKHAM | anPhongKham | 0 | Ẩn combobox Phòng khám 0: Không ẩn 1: Ẩn |
NGT_DISABLEPHONGKHAM_DOICONGKHAM: Disable combo box phòng khám chức năng đổi công khám 0 : không Disable 1 : Disable |
| KB_DOICONGKHAM | tuDongChon | 0 | Tự động chọn dòng thông tin đầu tiên khi load form đổi công khám phòng khám 0 : không tự động chọn 1 : tự động chọn |
NGT_DOICKPK_TUDONGCHON |
| DANGKY_KHAM | hienThiYCKheoDoiTuong | — | Sử dụng cấu hình này theo màn hình H004001 | LOAD_YEUCAUKHAM_THEO_DT |
| DANGKY_KHAM | loadPKCS | — | Sử dụng chung cấu hình với màn hình H004001. | NGT_LOADPKCS |
| KB_DOICONGKHAM | boKSK | 0 | Bỏ yêu cầu khám sức khỏe trong đổi yêu cầu khám 0: Không bỏ 1: Bỏ |
LOAD_YEUCAUKHAM_BO_KSK: Bỏ yêu cầu khám sức khỏe trong đổi công khám / phòng khám |
| KB_DOICONGKHAM | canhBaoKhongTTDT | 0 | Cảnh báo có chỉ định dịch vụ thanh toán không đồng thời trong 1 ngày 0: Cảnh báo nhưng ko chặn; 1: Chặn cứng |
HIS_CANHBAO_KHONG_TTDT 0: Cảnh báo nhưng ko chặn; 1: Chặn cứng |
| DANGKY_KHAM | checkSoLuongBNBHYT | 0 | Kiểm tra số lượng BN trong phòng khám định đổi: 0: Không kiểm tra <>0: Chặn không cho đối nếu quá số lượng cấu hình bệnh nhân tại phòng khám mới Sử dụng chung cấu hình với màn hình H004001. |
CHECK65BHYT |
| KB_DOICONGKHAM | dsPhongCapCuu | 0 | Danh sách các phòng cấp cứu theo mã phòng, tách nhau bởi dấu ; VD: PHONGCC1;PHONGCC2;PHONGCC3 (lưu ý sau mỗi phòng phải có dấu ';' , kể cả phòng cuối cùng) |
NGT_DS_PHONGCAPCUU Danh sách các phòng cấp cứu theo mã phòng, tách nhau bởi dấu ; VD: PHONGCC1;PHONGCC2;PHONGCC3 (lưu ý sau mỗi phòng phải có dấu ';' , kể cả phòng cuối cùng) |
| KB_DOICONGKHAM | khoaPhongYeuCau | 0 | Sử dụng chung cấu hình với màn hình H004001. | HIS_KHOA_YC: Khoa yêu cầu khi chỉ định dv 0: Không cấu hình else: Mã phòng Ngăn cách nhau bằng dấu phẩy. Cấu hình 1 hay nhiều phòng cũng kết thúc bằng dấu phẩy |
| KB_DOICONGKHAM | cDDVChenhLechDT | 0 | - Cấu hình ID đối tượng bệnh nhân để tính thu chênh lệch. Danh sách ID phân cách nhau bởi dấu ";" - Cấu hình giá trị All để lấy tất cả - Áp dụng đồng thời với cấu hình: cDDVChenhLech1 |
HIS_CDDV_CL_DT: Thiết lập đối tượng cho phép tính chênh lệch công khám tiếp nhận (áp dụng kèm với cấu hình HIS_CDDV_CL1) 0 - tất cả đối tượng else liệt kê đối tượng cho phép tính vd: 1,2 là đối tượng BHYT và VPI |
| KB_DOICONGKHAM | cDDVChenhLech1 | 0 | Tính chênh lệch công khám khi tiếp đón 0 - tính cho đơn vị DKLAN 1 - Tính cho đơn vị BV Lạc Việt |
HIS_CDDV_CL1: Tính chênh lệch công khám khi tiếp đón 0 - tính cho đơn vị DKLAN 1 - Tính cho đơn vị BV Lạc Việt |
| KB_DOICONGKHAM | sinhSoCapCuu | 0 | Cho phép tự động sinh số cấp cứu và hiển thị trên form tiếp đón. 0 - không sử dụng chức năng sinh số cấp cứu 1 - Sử dụng chức năng sinh số cấp cứu. |
NGT_SUDUNG_SOCAPCUU: Cho phép tự động sinh số cấp cứu và hiển thị trên form tiếp đón. 0 - không sử dụng chức năng sinh số cấp cứu 1 - Sử dụng chức năng sinh số cấp cứu. |
| KB_DOICONGKHAM | nuocNgoaiLoaiDT | 6 | Tính loại giá cho đối tượng nước ngoài 0 - giá nước ngoài 6 - giá dịch vụ |
NGT_NN_LOAIDT Tính loại giá cho đối tượng nước ngoài 0 - giá nước ngoài 6 - giá dịch vụ |
| KB_DOICONGKHAM | tienBHYTTraiTuyen | 0 | Cho phép tính tiền VPI, DV cho BN BHYT trái tuyến 0 - Tính bình thường 2 - Tính theo giá VPI 3 - Tính theo giá dịch vụ 5- Tính theo đối tượng miễn phí |
NGT_TIEN_BHYT_TRAITUYEN |
| KB_DOICONGKHAM | tienBHYTTraiTuyenTL | 0 | 0 - mặc định tính 100% công khám tiếp theo BHYT trái tuyến 1 - tính theo tỷ lệ công thức |
NGT_TIEN_BHYT_TRAITUYEN_TL |
| KB_DOICONGKHAM | doiTuongBNTTHC | 0 | Cấu hình đối tượng BN tính dịch vụ ngoài giờ 0: Không cấu hình Id của đối tượng BN ví dụ 1,2,3 1: là BH; 2 là VP |
HIS_DTBN_TT_HC |
| KB_DOICONGKHAM | phongNgoaiGioHC | 07:00:00 | Cấu hình phòng ngoài hành chính 0: Không cho phép Mã phòng Ngăn cách nhau bằng dấu phẩy. Cấu hình 1 hay nhiều phòng cũng kết thúc bằng dấu phẩy |
HIS_KHOA_CH_NGOAI_HC |
| KB_DOICONGKHAM | tgHCSangBatDau | 07:00:00 | Cấu hình thời gian giờ hành chính buổi sáng bắt đầu 0: Không cấu hình HH:MI:SS |
HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_BD |
| KB_DOICONGKHAM | tgHCSangKetThuc | 12:00:00 | Cấu hình thời gian giờ hành chính buổi sáng kết thúc 0: Không cấu hình HH:MI:SS" |
HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_KT |
| KB_DOICONGKHAM | tgHCChieuBatDau | 13:30:00 | Cấu hình thời gian giờ hành chính buổi chiều bắt đầu 0: Không cấu hình HH:MI:SS" |
HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_BD |
| KB_DOICONGKHAM | tgHCChieuKetThuc | 17:00:00 | Cấu hình thời gian giờ hành chính buổi chiều kết thúc 0: Không cấu hình HH:MI:SS |
HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_KT |
| COM_TINH_TIEN | tinhTienDichVuTheoBvbd | 0 | Sử dụng chung cấu hình ở com tính tiền | HIS_TINHTIEN_BVBD |
| KB_DOICONGKHAM | doiCKcheckTT | 0 | Cấu hình cho phép đổi công khám trạng thái = đang khám, đã kết thúc khám 0: Chỉ cho phép đổi với trạng thái chờ khám 1: Cho phép đổi với BN có trạng thái chờ khám/ đang khám 2. Cho phép đổi công khám với tất cả trạng thái |
— |
| DANGKY_KHAM | loadPhongKham | 0 | Cấu hình cho phép load phòng khám của all khoa 0: Không cho phép, chỉ load theo khoa đăng nhập 1: Load phòng khám all khoa |
— |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG060 | Thông báo (Infor) | Cập nhật thành công! |
| MSG062 | Lỗi (Error) | Cập nhật thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc. |
| MSG305 | Cảnh báo (warning) | Không được đổi công khám/phòng khám do bệnh án đã đạt giới hạn đổi. |
| MSG306 | Cảnh báo (warning) | Người dùng không được phân quyển đổi công khám/ phòng khám |
| MSG307 | Cảnh báo (warning) | Phòng khám đã đạt giới hạn số lượng bệnh nhân khám trong ngày. |
| MSG237 | Cảnh báo (warning) | Phòng khám đang khám / đã khám, không thể đổi được. |
| MSG238 | Cảnh báo (warning) | Công khám hiện tại đã thanh toán, không thể đổi. |
| MSG239 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân khám 2 phòng trở lên không thể thực hiện chức năng này |
| MSG240 | Cảnh báo (warning) | Yêu cầu khám + phòng khám giống yêu cầu khám / phòng khám cũ |
| MSG241 | Cảnh báo (warning) | Không được đổi công khám/phòng khám do bệnh nhân {0}. |
| MSG242 | Cảnh báo (warning) | BN BHYT đã duyệt kế toán hoặc duyệt BH |
| MSG243 | Cảnh báo (warning) | Giá công khám mới phải bằng với giá công khám cũ |
| MSG245 | Cảnh báo (warning) | Công khám hiện tại đã thu chênh lệch, không thể đổi |
| MSG246 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân có CLS, không thể cập nhật công khám |
| MSG247 | Thông báo (Infor) | Cập nhật công khám/phòng khám thành công |
| MSG1048 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ đã thu tiền! |
| MSG2578 | Cảnh báo (warning) | BN đã duyệt BH không thể cập nhật! |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- lỗi Trường hợp bệnh nhân có CLS, hệ thống báo MSG246 lỗi Trường hợp bệnh nhân có CLS, hệ thống báo MSG246 Hiện trạng: bn đã có chỉ định cls nhưng vẫn cho đổi phòng khám Thao tác: tiếp nhận bệnh nhâ > chỉ định cls > đổi công khám phòng khám
- Lưu thay đổi phòng khám lỗi Lưu thay đổi phòng khám lỗi Mong muốn: 1/ Khi Lưu đổi công khám > báo thành công thì cập nhật dữ liệu 2/ Thêm Trạng thái trên danh sách 3/ Khi Lưu cập nhật thành công váo lại bệnh nhân bị loading
- Thiết lập tham số 1, 2 chưa được đổi được công khám Thiết lập tham số 1, 2 chưa được đổi được công khám
- BA cập nhật lại tài liệu LLD theo như trao đổi Nhờ BA cập nhật lại tài liệu LLD theo trao đổi ở cmt Nhờ cập nhật lại figma, các sheet ở LLD
H005009 – Chuyển phòng khám, chuyển khám chính, khám thêm
Mục đích nghiệp vụ
Chức năng cho phép bác sĩ thực hiện chuyển khám chuyên khoa cho bệnh nhân khám thêm. Chức năng bao gồm các tính năng:
- Hiển thị danh sách công khám, phòng khám
- Chọn công khám, phòng khám mới
- Chọn không tính công khám
- Lưu thông tin chuyển phòng khám
- In phiếu khám tại phòng khám khi chuyển
- Đóng giao diện chuyển phòng khám
Đường dẫn thao tác: Khám bệnh /Chuyển phòng khám, chuyển khám chính/khám thêm
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
Đóng. Đóng form chuyển phòng khám
Xóa. Cảnh báo MSG063. Chọn Hủy bỏ thì đóng cảnh báo. Chọn Đồng ý thì kiểm tra: Nếu chưa chọn phòng khám báo MSG916 Nếu phòng khám đang chọn là khám chính, không cho xóa, báo MSG915 Check cấu hình xoaCheckDV = 0 nếu có thuốc, vật tư báo MSG909 Check cấu hình xoaCheckDV = 1 nếu có bất kỳ dịch vụ nào khác công khám báo MSG910 Check xoaChoKham = 1 bệnh nhân khác trạng thái chờ khám báo MSG911 Check dongBoICd Nếu BN có dịch vụ đã thanh toán rồi, không cho xóa báo MSG912 Nếu BN đang chỉ có 1 phòng khám không cho xóa, báo MSG913 Kiểm tra nếu BN có công khám sau được thu tiền không cho xóa công khám hiện tại, báo MSG914 Xóa thông tin lần chuyển phòng đã chọn. Thông báo xóa thành công MSG064.
In ấn. Người dùng click vào để in phiếu khám chuyển phòng Nếu chưa chọn phòng khám báo MSG901
Xem và Ký số. Kiểm tra nếu phòng khám đang chọn là khám chính báo MSG903 Hiển thị pop up đăng nhập CA ký số. Ký số phiếu dược chọn. Thành công báo MSG068. Thất bại báo MSG071 Nếu chưa chọn phiếu nào cảnh báo MSG153
-
Lưu.
- Kiểm tra các trường hợp: Chưa chọn công khám hoặc phòng khám thì cảnh báo MSG061. Nếu chưa chọn 1 trong 3 loại: chuyển phòng , khám chính, khám kế hợp báo MSG2170 Check nếu bệnh nhân đã đóng BA, chuyển kế toán hoặc nhập viện , cảnh báo MSG875 Check choThuKhacNgt (nhờ anh chị lấy theo L2) , MSG908
- Nếu chọn Loại khám là Chuyển khám kết hợp kiểm tra thêm: Kiểm tra mã phòng khám đã tồn tại trong danh sách chuyển phòng chưa, nếu có báo MSG874
Load thông tin vào form. Mở form tự động load thông tin dòng cuối cùng của danh sách lên yêu cầu khám , phòng khám Nếu người dùng đang thiết lập khoa khác khoa của phòng khám cũ thì sẽ không load tên phòng kham cũ lên được combobox.
Hiển thị thêm yêu cầu khám, phòng khám theo cấu hình khoa. Combo box Yêu cầu khám và phòng khám load thêm các giá trị còn lại không theo đối tượng
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Loại | Yes | — | Hiển thị danh sách loại khám: Chuyển Khám Kết Hợp, Chuyển Khám Hoàn Toàn |
| 1 | Loại | — | — | Người dùng chỉ chọn được 1 trong 3 radio button |
| 2 | Chuyển phòng | — | — | Người dùng chọn để thực hiện cập nhật thông tin chuyển phòng cho BNẨn hiện theo cấu hình suDungKhamChinh |
| 3 | Khám chính | — | — | Người dùng chọn để thực hiện cập nhật thông tin Khám chính cho BNẨn hiện theo cấu hình suDungKhamChinh |
| 4 | Khám kết hợp | — | — | Người dùng chọn để thực hiện cập nhật thông tin Khám kết hợp (khám thêm) cho BNẨn hiện theo cấu hình suDungKhamChinh |
| 5 | Yêu cầu khám | Yes | — | Hiển thị danh sách Yêu cầu khám từ danh mục, có thể gõ tên để tìm kiếm |
| 6 | Phòng khám | Yes | — | Hiển thị danh sách phòng khám từ danh mục, có thể gõ tên để tìm kiếm |
| 7 | Đóng | — | — | Người dùng click vào để đóng form |
| 8 | Xóa | — | — | Sau khi chọn lần chuyển phòng cần xóa, người dùng nhấn Xóa để xóa lần chuyển phòng đóNút Xoá chỉ enable khi người dùng click vào dòng dữ liệu khác Khám chính |
| 9 | In ấn | — | — | Người dùng click vào để in phiếu khám chuyển phòng |
| 10 | Xem và Ký số | — | — | Người dùng click --> hiển thị pop up đăng nhập CA ký số |
| 11 | Lưu | — | — | Lưu thông tin công khám, phòng khám được cập nhật |
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| CHUYENPHONGKHAM | disablePhongKham | 0 | Disable combo box phòng khám chức năng đổi công khám 0: Không Disable 1: Disable |
NGT_DISABLEPHONGKHAM_DOICONGKHAM |
| CHUYENPHONGKHAM | loadYeuCauKhamTheoDoiTuong | 0 | Load danh sách yêu cầu khám được khai báo theo đối tượng BN ( BHYT, Viện Phí, Dịch vụ, Miễn Phí) 0: Không sử dụng 1: Sử dụng |
LOAD_YEUCAUKHAM_THEO_DT |
| CHUYENPHONGKHAM | loadYeuCauKhamBoKSK | 0 | Yêu cầu khám, không load yêu cầu khám sức khoẻ 0: Không sử dụng 1: Sử dụng |
LOAD_YEUCAUKHAM_BO_KSK |
| CHUYENPHONGKHAM | loaiChuyenPK | 1 | Loại chuyển phòng khám ngoại trú khi chuyển phòng khám 0: Không hiển thị combobox Loại chuyển phòng khám 1: Hiển thị combobox Loại với 2 giá trị : Chuyển Khám Kết Hợp, Chuyển Khám Hoàn Toàn ( Chuyển khám chính) 2: Hiển thị combobox Loại nhưng disable và mặc định giá trị: Chuyển khám kết hợp 3: Hiển thị combobox Loại và mặc định giá trị: Chuyển khám kết hợp, có thể chọn lại loại là Chuyển khám hoàn toàn (Chuyển khám chính) |
LOAI_CHUYEN_PHONGKHAM |
| CHUYENPHONGKHAM | koThanhToanDT | 0 | Cảnh báo có chỉ định dịch vụ thanh toán không đồng thời trong 1 ngày 0: Cảnh báo nhưng ko chặn; 1: Chặn cứng |
HIS_CANHBAO_KHONG_TTDT |
| CHUYENPHONGKHAM | koCungGia | 0 | Cảnh báo cập nhật công khám mới có giá viện phí khác với công khám cũ 0: không cảnh báo 1: Cảnh báo và chặn 2: Chỉ cảnh báo |
— |
| CHUYENPHONGKHAM | choThuKhacNgt | 0 | Cho phép chỉ định thu khác với đối tượng BHYT chuyển sang PK Giáo sư 1 - Cho phép 0 - Không cho phép |
NGT_TINHTHUKHAC_PKGIAOSU |
| CHUYENPHONGKHAM | chanChuyenCungYc | 0 | Chặn không cho chuyển phòng khám cùng yc khám 0 - Không sử dụng 1 - Chặn |
KBH_CHAN_CHUYENCUNGYC |
| CHUYENPHONGKHAM | coDonThuoc | 0 | Cho phép BN khám thêm phòng sau khi đã được kê thuốc ở phòng khám trước đó: - 0: Cho phép -1: Không cho phép | HIS_THEMPHONGKHAM_DONTHUOC |
| CHUYENPHONGKHAM | sttChuyenPhong | 0 | Cấu hình khi chuyển phòng khám STT của bệnh nhân chạy theo dải STT thường 0: mặc định 1: khi chuyển phòng khám STT của bệnh nhân đều là số thường, không sinh số ưu tiên |
NGT_CHUYENPHONG_STTTHUONG |
| CHUYENPHONGKHAM | chanChoKham | 0 | Chặn chuyển phòng nếu phòng khám đang ở trạng thái chờ khám 0: không chặn. 1: chặn |
NGT_CHUYENPHONG_CHECKCHOKHAM NGT_CHUYENPK_PHONGCHOKHAM |
| CHUYENPHONGKHAM | chanChuaChanDoan | 0 | Chặn chuyển phòng nếu phòng khám chưa có chẩn đoán 0: không chặn. 1: chặn |
NGT_CHUYENPHONG_CHECKCHANDOAN |
| CHUYENPHONGKHAM | checkPhutChoPhep | 0 | Cấu hình Thời gian khám tại phòng đầu tiên chưa đủ số phút quy định không cho chuyển khi chuyển phòng khám ngt (số phút quy định) vd: 5 (Thời gian từ lúc khám ở phòng khám 1 đến lúc chuyển phải > 5 phút) | CHUYENPK_PHUT_CHOPHEP |
| CHUYENPHONGKHAM | chuyenPKCuMoBA | 0 | Cấu hình cho phép chuyển về phòng khám đã từng khám trước đó thì xóa toàn bộ thông tin mới đi, mở lại bệnh án phòng khám đó 0 - không sử dụng 1 - sử dụng - trạng thái đang khám 2 - sử dụng - trạng thái chờ khám |
NGT_CHUYENPK_MOBA |
| CHUYENPHONGKHAM | chanChuyen2PK | 0 | Chặn chuyển phòng khám khi BN đã chuyển khám 1 lần 0: không chặn; 1: BHYT 2: Viện phí 3: Dịch vụ 7:chặn tất cả đối tượng |
KHAMBENH_CHAN_CHUYEN2PK |
| CHUYENPHONGKHAM | checkCLS | 0 | Kiểm tra trạng thái các chỉ định DVKT phải hoàn thành/ đã có kết quả mới cho phép chuyển phòng khám: - 0: Không kiểm tra - 1: Có kiểm tra | NGT_CHECK_DV_CLS_CHUYENPHONG |
| CHUYENPHONGKHAM | cacClsCheck | 0 | Quy định các loại dịch vụ check không hoàn thành, được bật / tắt sử dụng cấu hình NGT_CHECK_DV_CLS Nếu muốn kiểm tra DV XN, CĐHA chưa hoàn thành thì set là 1,2, 5 Ghi chú: 1 - xét nghiệm 2 - CĐHA 5 - PTTT ... | NGT_CHECK_DV_CLS1 |
| CHUYENPHONGKHAM | capNhatKPChuyenKham | 1 | Cập nhật khoa,phòng khi chuyển khám (so với phòng đầu tiên bảng khám bệnh) 1: cập nhật lại. 0: ko cập nhật |
CN_KHOAPHONG_CHUYENKHAM |
| CHUYENPHONGKHAM | khamChinhPhu | 0 | Cấu hình chức năng phòng khám chính phụ 0 - không sử dụng 1 - Chức năng phòng khám chính / phụ cho BV BM2 | HIS_KHAMCHINHPHU |
| CHUYENPHONGKHAM | uuTienChuyenPK | 0 | Quy định khi chuyển PK có được hưởng ưu tiên hay không 1 - được hưởng ưu tiên 0 - không được hưởng ưu tiên |
NGT_UUTIEN_CHUYENPK |
| CHUYENPHONGKHAM | layChanDoanPKCu | 1 | Cho phép chuyển bệnh chính bệnh phụ thành bệnh phụ của phòng khám mới khi chuyển phòng khám 1: Cho phép chuyển bệnh phụ 0: Không cho phép chuyển bệnh phụ |
NGT_CHUYENBP_KHICHUYENPHONG |
| CHUYENPHONGKHAM | sttCapCuu | 0 | Cho phép tự động sinh số cấp cứu và hiển thị trên form tiếp đón. 0 - không sử dụng chức năng sinh số cấp cứu 1 - Sử dụng chức năng sinh số cấp cứu. | NGT_SUDUNG_SOCAPCUU |
| CHUYENPHONGKHAM | dsPhongCapCuu | 0 | Danh sách các phòng cấp cứu theo mã phòng, tách nhau bởi dấu ; VD: PHONGCC1;PHONGCC2;PHONGCC3 (lưu ý sau mỗi phòng phải có dấu ';' , kể cả phòng cuối cùng) | NGT_DS_PHONGCAPCUU |
| CHUYENPHONGKHAM | kieuLayNgayChuyen | 0 | Ngày chuyển phòng khám lấy theo sysdate/ngày tiếp nhận 1 là lấy sysdate; 0 lấy theo ngay tiếp nhận |
KIEU_NGAY_CHUYENPHONG |
| CHUYENPHONGKHAM | tiLeKhamBNVP | 0 | Tính tỷ lệ BN VP như BN BHYT khi khám thêm phòng 0: Không tính như tỷ lệ BN BHYT. 1: Tính như tỷ lệ BN BHYT." |
HIS_TYLE_KHAMTHEMPHONG_BN_VP |
| CHUYENPHONGKHAM | cungChuyenKhoa | 0 | Quy định các xác định công khám trùng chuyên khoa 0 - Cùng yêu cầu khám được xác định là cùng chuyên khoa 1 - Cùng thông tin Chuyên Khoa trong Danh Mục Dịch Vụ Khám Bệnh thì được gọi là cùng chuyên khoa |
HIS_CONGKHAM_CUNGCK |
| CHUYENPHONGKHAM | doiTuongNuocNgoai | 0 | Tính loại giá cho đối tượng nước ngoài 0 - giá nước ngoài 6 - giá dịch vụ | NGT_NN_LOAIDT |
| CHUYENPHONGKHAM | dsDTCungCongKham | 1,2,3,5 | Đối tương cùng chuyên khoa miễn giảm đối tượng id sẽ tiến tiền chi trả = 0 | HIS_DT_CUNG_CK |
| CHUYENPHONGKHAM | cungChuyenKhoaDV | 0 | Tính tiền công khám khi cùng chuyên khoa hoặc cùng 1 dịch vụ khám khác phòng 0 : không tính tiền 1 : tính tiền |
NGT_TINHCONGKHAM_CUNGCK_CUNGDV |
| CHUYENPHONGKHAM | tienBHYTTraiTuyen | 0 | Cho phép tính tiền VPI, DV cho BN BHYT trái tuyến 0 - Tính bình thường 2 - Tính theo giá VPI 3 - Tính theo giá dịch vụ 5- Tính theo đối tượng miễn phí |
NGT_TIEN_BHYT_TRAITUYEN |
| CHUYENPHONGKHAM | tienBHYTTraiTuyenTL | 0 | Tính tiền BHYT trái tuyến theo tỷ lệ 0 - tỷ lệ 100% 1 - tỷ lệ theo thông tư/ hoặc theo thứ tự công khám |
NGT_TIEN_BHYT_TRAITUYEN_TL |
| CHUYENPHONGKHAM | doiTuongNgoaiGio | 0 | Cấu hình đối tượng BN tính dịch vụ ngoài giờ 0: Không cấu hình Id của đối tượng BN ví dụ 1,2,3 1: là BH; 2 là VP |
HIS_DTBN_TT_HC |
| CHUYENPHONGKHAM | dsPhongNgoaiGio | 0 | Cấu hình phòng ngoài hành chính 0: Không cho phép Mã phòng Ngăn cách nhau bằng dấu phẩy. Cấu hình 1 hay nhiều phòng cũng kết thúc bằng dấu phẩy" |
HIS_KHOA_CH_NGOAI_HC |
| CHUYENPHONGKHAM | ngoaiGioSangBD | 0.33333333333333331 | 0: Không cấu hình HH:MI:SS" | HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_BD |
| CHUYENPHONGKHAM | ngoaiGioSangKT | 0.5 | 0: Không cấu hình HH:MI:SS" | HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_KT |
| CHUYENPHONGKHAM | ngoaiGioChieuBD | 0.5625 | 0: Không cấu hình HH:MI:SS" | HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_BD |
| CHUYENPHONGKHAM | ngoaiGioChieuKT | 0.70833333333333337 | 0: Không cấu hình HH:MI:SS" | HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_KT |
| CHUYENPHONGKHAM | bnVPkoTinhCongKham | 0 | Cấu hình không tính thêm công khám khi BN viện phí thực hiện chuyển phòng khám: - 0: Tính thêm 100% tiền công khám - 1: Không tính thêm | NGT_TYLE_CONGKHAM_VP |
| CHUYENPHONGKHAM | tiLeCongKham | 0 | Cấu hình tính tỷ lệ thêm công khám khi BN viện phí thực hiện chuyển phòng khám: - 0: tính như cũ - 1: Tính 100% tiền công khám | NGT_TYLE_CONGKHAM_CHUYENPK_VP |
| CHUYENPHONGKHAM | vpiMienPhi | 0 | Thiết lập cách tính miễn phí 0: Giá = 0 1: Giá = Giá VP, tiền nguồn khác = thành tiền |
VPI_KIEU_MIENPHI |
| CHUYENPHONGKHAM | tinhHopDong | 0 | Tính công khám cho BN hợp đồng tiếp nhận khám 0 - tính như bình thường 1 - Tính miễn giảm theo đơn vị DKLCI |
NGT_HD_TINHCONGKHAM |
| CHUYENPHONGKHAM | ketThucKham | 1 | Cho phép tự động kết thúc khám khi có xử trí khám bệnh: - 1: Cho phép kết thúc khám luôn - Giá trị khác 1: Không cho phép |
HIS_KETTHUCKHAM_CHUYENPK |
| CHUYENPHONGKHAM | chenhLech | -1 | Tính chênh lệch công khám khi tiếp đón 0 - tính cho đơn vị DKLAN 1 - Tính cho đơn vị BV Lạc Việt | HIS_CDDV_CL1 |
| CHUYENPHONGKHAM | chenhLechDT | 0 | Tính chênh lệch theo đối tượng BN liệt kê danh sách BN tính chênh lệch 0 : tất cả đối tượng else liệt kê danh sách đtbn áp dụng 1-BHYT; 2-VPI; 3-DV; 5-MienPhi VD: 1,2: áp dụng đối tượng BHYT và VPI |
HIS_CDDV_CL_DT |
| CHUYENPHONGKHAM | khoaYCDV | — | Khoa yêu cầu khi chỉ định dv 0: Không cấu hình Mã phòng Ngăn cách nhau bằng dấu phẩy. Cấu hình 1 hay nhiều phòng cũng kết thúc bằng dấu phẩy |
HIS_KHOA_YC |
| CHUYENPHONGKHAM | checkDongBA | 1 | 0: ko check. 1: check | NGT_CHECK_DONGBA_CHUYENKHAM |
| CHUYENPHONGKHAM | logAct | 0 | Ghi log thao tác với các chức năng của ngoại trú 0: Không ghi 1: Ghi |
NGT_LOGS_ACT |
| CHUYENPHONGKHAM | xoaCheckDV | 0 | Thiết lập ràng buộc điều kiện dịch vụ khi xóa phòng khám chuyên khoa 0 - Nếu có thuốc, vật tư thì k cho xóa 1 - Nếu có bất cứ dịch vụ nào khác công khám thì không cho xóa. |
NGT_XOAPK_CHECKDV |
| CHUYENPHONGKHAM | xoaChoKham | 0 | Chỉ cho phép hủy khám ở trạng thái chờ khám 0: hủy khám ở cả trạng thái đang khám và chờ khám 1 : chỉ hủy khám ở trạng thái chờ khám |
NGT_XOAPK_CHOKHAM |
| CHUYENPHONGKHAM | dongBoICd | 0 | Cách đồng bộ ICD với bệnh nhân ngoại trú 0: lấy theo phòng xử trí cuối. 1: đồng bộ theo cách lấy phòng khám đầu tiên làm icd chính. |
NGT_KIEU_DONGBO_ICD |
| CHUYENPHONGKHAM | koTinhCKChuyenPK | 0 | Mặc định tích không tính công khám khi chuyển phòng 0: Mặc định không tích vào check box không tính công khám 1: Mặc định tích tích vào check box không tính công khám 2: Mặc định không tích và disable |
NGT_CHUYENPHONG_MACDINHKHONGTINHCK |
| CHUYENPHONGKHAM | ketThucKham | 0 | Khi chuyển phòng khám bệnh nhân không tự động kết thúc khám | CHUYENPHONG_KETTHUCKHAM |
| DANGKY_KHAM | checkSoLuongBNBHYT | 0 | Kiểm tra số lượng BN trong phòng khám định đổi: 0: Không kiểm tra <> 0: Chặn không cho đối nếu quá [số lượng] bệnh nhân tại phòng khám mới Sử dụng chung cấu hình với màn hình H004001. |
CHECK65BHYT |
| CHUYENPHONGKHAM | ketThucKhamPKCu | 0 | Kết thúc khám phòng khám cũ khi chuyển phòng | HIS_KETTHUCKHAM_KHICHUYENPHONG |
| CHUYENPHONGKHAM | suDungKhamChinh | 0 | Ẩn radio buton Chuyển phòng hiển thị radio button Khám chính, radio button Khám kết hợp, mặc định : hiển thị radio button Chuyển phòng, ẩn radio button khám chính, ẩn radio button khám kết hợp 0: mặc định 1: sử dụng |
— |
| CHUYENPHONGKHAM | check65BN | 0 | Chặn không cho chuyển phòng khám nếu phòng khám chuyển tới đã đủ số bệnh nhân BHYT 0: Không check <> 0 chặn theo số lượng cấu hinh, vd 65 : nếu phòng khám mới được chọn đã tiếp nhận đủ 65 BN BHYT chặn ko cho chuyển |
NGT_CHECK65BHYT_CHUYENPK |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG445 | MSG445 | Màn hình riêng |
| MSG480 | MSG480 | Màn hình riêng |
| MSG871 | MSG871 | Màn hình riêng |
| MSG872 | MSG872 | Màn hình riêng |
| MSG873 | MSG873 | Màn hình riêng |
| MSG874 | MSG874 | Màn hình riêng |
| MSG875 | MSG875 | Màn hình riêng |
| MSG876 | MSG876 | Màn hình riêng |
| MSG877 | MSG877 | Màn hình riêng |
| MSG878 | MSG878 | Màn hình riêng |
| MSG879 | MSG879 | Màn hình riêng |
| MSG880 | MSG880 | Màn hình riêng |
| MSG881 | MSG881 | Màn hình riêng |
| MSG882 | MSG882 | Màn hình riêng |
| MSG883 | MSG883 | Màn hình riêng |
| MSG884 | MSG884 | Màn hình riêng |
| MSG897 | MSG897 | Màn hình riêng |
| MSG898 | MSG898 | Màn hình riêng |
| MSG899 | MSG899 | Màn hình riêng |
| MSG900 | MSG900 | Màn hình riêng |
| MSG901 | MSG901 | Màn hình riêng |
| MSG902 | MSG902 | Màn hình riêng |
| MSG903 | MSG903 | Màn hình riêng |
| MSG909 | MSG909 | Màn hình riêng |
| MSG910 | MSG910 | Màn hình riêng |
| MSG911 | MSG911 | Màn hình riêng |
| MSG912 | MSG912 | Màn hình riêng |
| MSG913 | MSG913 | Màn hình riêng |
| MSG914 | MSG914 | Màn hình riêng |
| MSG915 | MSG915 | Màn hình riêng |
| MSG916 | MSG916 | Màn hình riêng |
| MSG1737 | MSG1737 | Màn hình riêng |
| MSG1738 | MSG1738 | Màn hình riêng |
| MSG1744 | MSG1744 | Màn hình riêng |
| MSG1745 | MSG1745 | Màn hình riêng |
| MSG1746 | MSG1746 | Màn hình riêng |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- Chuyển phòng, khám chính thông báo số TT khi thành công Chuyển phòng 1/ Chỉ thông báo số TT khi là chuyển phòng (Hiện tại khám chính, khám thêm vẫn có thông báo ) 2/ Chưa tự động đóng form và load lại ds Khám chính 1/ Thông báo số TT 2/ Chưa tự động đóng form và load lại ds
- chưa hiển thị yêu cầu khám, phòng khám khi chọn dòng dữ liệu Chưa hiển thị yêu cầu khám, phòng khám khi chọn dòng dữ liệu
- Tham số bnVPkoTinhCongKham =1 Khám chính lỗi Tham số bnVPkoTinhCongKham =1 Khám chính lỗi (Công khám khác số tiền công khám cũ ) So sánh giá dịch vụ cũ và mới, nếu khác nhau không cho chuyển, báo MSG898
- Bấm khám kết hợp > Lưu bị lỗi như hình Bấm khám kết hợp > Lưu bị lỗi như hình (Tham số bnVPkoTinhCongKham = 1 )
- Tham số bnVPkoTinhCongKham =1 có dịch dụ BHYT khám chính Khám chính Tham số bnVPkoTinhCongKham =1 có dịch dụ BHYT > Lỗi
- Lưu Nếu không tồn tại thông tin công khám, phòng khám cũ, các trường hợp không xóa được công khám phòng khám cũ, báo MSG900 Nếu không tồn tại thông tin công khám, phòng khám cũ, các trường hợp không xóa được công khám phòng khám cũ, báo MSG900 chưa được
- tìm kiếm Yêu cầu khám, phòng khám Hiện tại tìm kiếm Yêu cầu khám, phòng khám > nhập thông tin phải nhấn Enter mới tìm được Mong muốn: Nhập thông tin tự load theo dữ liệu tìm kiếm
- Chưa hiển thị phòng khám Chưa hiển thị phòng khám theo video
- Chuyển phòng Tham số koCungGia Chuyển phòng: koCungGia = 2 chỉ cảnh báo MSG877 Lỗi Hiện trạng Hiện cảnh báo MSG877 > Nhấn đồng ý nhưng không thêm được báo Giá công khám cũ và công khám mới khác nhau. Không chuyển được! Mong muốn thêm được
- Khám chính Tham số koCungGia Khám chính: lỗi dữ liệu: Công khám nội và công khám da liệu không cùng giá Mong muốn điều chỉnh như LLD mô tả 1/ Check nếu công khám mới có giá viện phí khác với công khám cũ: koCungGia = 1 cảnh báo MSG876 và chặn không cho Lưu, ( ) 2/ koCungGia = 2 chỉ cảnh báo MSG877 ( )
- Tham số bnVPkoTinhCongKham =1 Khám chính 1/ Khi chuyển khám chính thì chưa xóa được phòng khám cũ như video
- Tham số bnVPkoTinhCongKham =1 Chuyển phòng cùng giá không cho chuyển Chuyển phòng cùng giá không cho chuyển Tham số bnVPkoTinhCongKham =1
- tham số bnVPkoTinhCongKham = 0 nhưng vẫn chặn khác giá Chuyện phòng Chuyện phòng: tham số bnVPkoTinhCongKham = 0 nhưng vẫn chặn khác giá
- Tham số koTinhCKChuyenPK chưa được Tham số koTinhCKChuyenPK chưa được = 0 bị ẩn luôn chổ check Không tính công khám
- Xóa Nút Xoá chỉ enable khi người dùng click vào dòng dữ liệu khác Khám chính Nút Xoá chỉ enable khi người dùng click vào dòng dữ liệu khác Khám chính
- LƯU Khám chính Khám chính đổi phòng khám chính nhưng bị mất như thao tác
- Chuyển khám hoàn toàn ( Chuyển khám chính) Nếu BN đã đóng tiền, báo MSG445 Xem theo vì đóng nhầm
- Chuyển phòng Bệnh nhân đnag có cls đang thực hiện Bệnh nhân đang có cls đnag thực hiện lỗi Nếu BN còn phiếu Xét nghiệm đang sửa cảnh báo MSG878 không cho chuyển. Nếu BN còn phiếu CĐHA đang sửa cảnh báo MSG879 không cho chuyển. Nếu BN còn phiếu TTPT đang sửa cảnh báo MSG880 không cho chuyển. Nếu BN còn phiếu Thuốc đang sửa cảnh báo MSG881 không cho chuyển. Nếu BN còn phiếu Vật tư đang sửa cảnh báo MSG882 không cho chuyển
- Chuyển phòng tham số koCungGia Check nếu công khám mới có giá viện phí khác với công khám cũ: koCungGia = 1 cảnh báo MSG876 và chặn không cho Lưu, koCungGia = 2 chỉ cảnh báo MSG877
- Chuyển phòng Nếu BN đã đóng tiền Chuyển phòng Nếu BN đã đóng tiền, báo MSG445
- Chuyển phòng So sánh giá dịch vụ cũ và mới, nếu khác nhau không cho chuyển So sánh giá dịch vụ cũ và mới, nếu khác nhau không cho chuyển, báo MSG898 lỗi chưa báo đúng MGS
- Khi đóng form chức năng báo STT mới cho BN MSG9 02 load lại thông tin BN ở form khám bệnh 3 trường hợp: Chuyển phòng, Khám chính, Khám kết hợp Khi đóng form chức năng báo STT mới cho BN MSG9 02 load lại thông tin BN ở form khám bệnh > Chưa hiện thông báo
- Lưu Chuyển phòng cấu hình checkSoLuongBNBHYT Chuyển phòng Nếu cấu hình checkSoLuongBNBHYT = 1, và số BN ở phòng khám chuyển đến >=65 hiển thị xác nhận MSG045
- LƯU Chuyển khám hoàn toàn ( Chuyển khám chính) BÊNH NHÂN CÓ CLS vẫn chuyển được Chuyển khám hoàn toàn ( Chuyển khám chính) Lỗi các trường hợp sau Nếu BN còn phiếu Xét nghiệm đang sửa cảnh báo MSG878 không cho chuyển.( ) Nếu BN còn phiếu CĐHA đang sửa cảnh báo MSG879 không cho chuyển.( ) Nếu BN còn phiếu TTPT đang sửa cảnh báo MSG880 không cho chuyển.( ) Nếu BN còn phiếu Thuốc đang sửa cảnh báo MSG881 không cho chuyển. ( ) Nếu BN còn phiếu Vật tư đang sửa cảnh báo MSG882 không cho chuyển ( )
H005010 – Khám sức khỏe cá nhân
Mục đích nghiệp vụ
"Chức năng cho phép khai thông tin hồ sơ quản lý sức khỏe cá nhân Chức năng bao gồm các tính năng sau:
- Tìm kiếm và chọn bệnh nhân khám sức khỏe
- Tạo giấy khám sức khỏe
- Lưu
- Gửi cổng
- In giấy xác nhận
- Ký số
- Hủy ký số
- In giấy ký số
- Chọn mẫu/ thêm mẫu/ xóa mẫu giấy khám sức khỏe cán bộ
- Tự động điền các thông tin hành chính sẵn có của bệnh nhân vào giấy KSK Các ngoại lệ:
- Kiểm tra ràng buộc nhập CCCD
- Kiểm tra ràng buộc ngày kết luận cần >= ngày hiện tại
- Kiểm tra không để trống các trường thông tin bắt buộc
- Tự sinh mã số phiếu KSK
Đường dẫn thao tác: Ngoại trú / Tiếp nhận bệnh nhân
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
In giấy khám sức khỏe cá nhân. 1, Nhập thông tin giấy khám sức khỏe cá nhân 2, Hiển thị phiếu in giấy khám sức khỏe cá nhân
-
Thêm mới kết quả CLS. Người dùng click: 1/ Kiểm tra người dùng đã nhập ngày khám:
- Nếu người dùng chưa nhập, hệ thống báo MSG766 2/Nếu người dùng đã nhập, thêm kết quả khám CLS vào danh sách các ngày khám CLS :
- Cập nhật thành công, hệ thống báo MSG060
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nút lưu | No | — | Cho phép lưu thông tin phiếu khám sức khỏe |
| 2 | Nút In biểu mẫu | No | — | Cho phép in giấy khám sức khỏe |
| 3 | Nút Thêm mới kết quả CLS | No | — | Cho phép thêm mới kết quả CLS |
| 1 | Mã hộ gia đình | No | — | Cho phép người dùng nhập vào thông tin mã hộ gia đình |
| 2 | Họ và tên | Yes | — | Người dùng chọn bệnh nhân từ danh sách khám bệnh => điền vào thông tin bệnh nhân, không cho phép sửa |
| 3 | Giới tính | No | — | Người dùng chọn bệnh nhân từ danh sách khám bệnh => điền vào thông tin bệnh nhân, không cho phép sửa |
| 4 | Ngày sinh | No | — | Người dùng chọn bệnh nhân từ danh sách khám bệnh => điền vào thông tin bệnh nhân, không cho phép sửa |
| 5 | Tuổi | No | — | Tự tính ra số tuổi của bệnh nhân dựa trên ngày sinh = ngày hiện tại - ngày sinh |
| 6 | Nhóm máu: Hệ ABO | No | — | Cho phép người dùng nhập vào thông tin : A, B, O, AB |
| 7 | Hệ RH | No | — | Cho phép người dùng nhập vào thông tin: + hoặc - |
| 8 | Tỉnh khai sinh | No | — | Nếu người dùng chọn bệnh nhân từ danh sách khám bệnh => điền vào thông tin của bệnh nhân, cho phép sửa |
| 9 | Quốc tịch | No | — | Mặc định lấy quốc tịch từ form tiếp nhậnCho phép chỉnh sửa |
| 10 | Dân tộc | No | — | Mặc định lấy dân tộc từ form tiếp nhậnCho phép chỉnh sửa |
| 11 | Tôn giáo | No | — | Mặc định bỏ trốngCho phép chọn 1 giá trị trong combobox 17 giá trị: Không, Phật giáo, Công giáo, Cao đài, Tin lành, Phật giáp Hòa Hảo, Tôn giáo Baha'i, Tịnh độ Cư sỹ Phật hội, Cơ đốc Phục lâm, Phật giáo Tứ Ân Hiếu nghĩa, Minh Sư đạo, Minh lý đạo – Tam Tông Miếu, Bà-la-môn giáo, Mặc môn, Phật giáo Hiếu Nghĩa Tà Lơn, Bửu Sơn Kỳ hương, |
| 20 | Nghề nghiệp | No | — | Mặc định lấy nghề nghiệp từ form tiếp nhận khám bệnhCho phép chỉnh sửa |
| 12 | Số CMND/ CCCD | No | — | Nếu người dùng chọn bệnh nhân từ danh sách khám bệnh => điền vào thông tin CCCD của bệnh nhân, cho phép sửa |
| 13 | Ngày cấp | No | — | Nếu người dùng chọn bệnh nhân từ danh sách khám bệnh => điền vào thông tin của bệnh nhân, cho phép sửa |
| 14 | Nơi cấp | No | — | Nếu người dùng chọn bệnh nhân từ danh sách khám bệnh => điền vào thông tin của bệnh nhân, cho phép sửa |
| 15 | Điện thoại liên hệ ( cố định ) | No | — | Nếu người dùng chọn bệnh nhân từ danh sách khám bệnh => điền vào thông tin SĐT của bệnh nhân, cho phép sửa |
| 16 | Mã định danh/ Số thẻ BHYT | No | — | Nếu người dùng chọn bệnh nhân từ danh sách khám bệnh => điền vào thông tin của bệnh nhân, cho phép sửa |
| 18 | Quan hệ với chủ hộ | No | — | Nếu người dùng chọn bệnh nhân từ danh sách khám bệnh => điền vào thông tin của bệnh nhân, cho phép sửa |
| 19 | Di động | No | — | Nếu người dùng chọn bệnh nhân từ danh sách khám bệnh => điền vào thông tin của bệnh nhân, cho phép sửa |
| 23 | No | — | Nếu người dùng chọn bệnh nhân từ danh sách khám bệnh => điền vào thông tin của bệnh nhân, cho phép sửa | |
| 24 | Nơi đăng ký HKTT: thôn xóm | No | — | — |
| 25 | Xã ( phường ) | No | — | Mặc định bỏ trốngCho phép chỉnh sửa |
| 27 | Tỉnh ( Thành Phố ) | No | — | Mặc định bỏ trốngCho phép chỉnh sửaChọn tỉnh thì load danh sách xã theo tỉnh để chọn 1 |
| 24 | Địa chỉ | No | — | Tự động fill xã, tỉnh đã đã chọn bên trên Cho phép chỉnh sửa nhập thêm địa chỉ chi tiết |
| 17 | Nơi ở hiện tại | No | — | — |
| 28 | Thông tin người thân | — | — | — |
| 29 | Họ tên mẹ | No | — | Nếu người dùng chọn bệnh nhân từ danh sách khám bệnh => điền vào thông tin của bệnh nhân, cho phép sửa |
| 30 | Họ tên bố | No | — | Nếu người dùng chọn bệnh nhân từ danh sách khám bệnh => điền vào thông tin của bệnh nhân, cho phép sửa |
| 31 | Số điện thoại cố định ( bố, mẹ, NCSC) | No | — | Nếu người dùng chọn bệnh nhân từ danh sách khám bệnh => điền vào thông tin của bệnh nhân, cho phép sửa |
| 32 | SĐT di động | No | — | Nếu người dùng chọn bệnh nhân từ danh sách khám bệnh => điền vào thông tin của bệnh nhân, cho phép sửa |
| 33 | Họ tên người chăm sóc chính | No | — | Nếu người dùng chọn bệnh nhân từ danh sách khám bệnh => điền vào thông tin của bệnh nhân (lấy thông tin người giám hộ), cho phép sửa |
| 34 | Mối quan hệ | No | — | Nếu người dùng chọn bệnh nhân từ danh sách khám bệnh => điền vào thông tin của bệnh nhân (lấy thông tin người giám hộ), cho phép sửa |
| 1 | 1. Tình trạng lúc sinh | — | — | — |
| 3 | Cân nặng lúc đẻ ( gr) | No | — | Cho phép nhập cân nặng lúc đẻ |
| 4 | Chiều dài lúc đẻ ( cm ) | No | — | Cho phép nhập chiều dài lúc đẻ |
| 5 | Dị tật bẩm sinh ( nếu có ) | No | — | Cho phép nhập dị tật bẩm sinh |
| 6 | Vấn đề khác nếu có | No | — | Cho phép nhập thông tin vấn đề khác nếu có |
| 7 | 2. Yếu tố nguy cơ đối với sức khỏe các nhân | — | — | — |
| — | Số ly/ cốc uống trong ngày | No | — | Cho phép nhập vào số ly/ cốc rượu bia uống/ ngày |
| 11 | Yếu tố tiếp xúc nghề nghiệp/ môi trường ( hóa chất, bụi,ồn, virut,..) | — | — | — |
| 12 | Ghi rõ yếu tố tiếp xúc | No | — | Cho phép nhập vào thông tin yếu tố tiếp xúc |
| 13 | Thời gian tiếp xúc | No | — | Cho phép nhập vào thông tin thời gian tiếp xúc |
| 14 | Loại hố xí của gia đình (xả nước/ hai ngăn/ hố xí thùng/ không có hố xí): | — | — | — |
| 15 | Ghi rõ | No | — | Cho phép nhập vào thông tin loại hố xí của gia đình |
| 16 | Nguy cơ khác (ghi rõ) | No | — | Cho phép nhập vào thông tin các nguy cơ khác |
| 17 | 3.Tiền sử bệnh dị ứng | — | — | — |
| 18 | Dị ứng | — | — | — |
| 19 | Thuốc | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 20 | Hóa chất/ Mỹ phẩm | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 21 | Thực phẩm | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 22 | Khác | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 24 | Ung thư ( ghi rõ loại ung thư ) | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 25 | Lao ( ghi rõ loại lao ) | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 26 | Khác ( ghi rõ ) | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 27 | Khuyết tật | — | — | — |
| 28 | 4. Thính lực | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 29 | Thính lực | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 30 | Thị lực | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 31 | Tay | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 32 | Chân | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 33 | Cong vẹo cột sống | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 34 | Khe hở môi, vòm miệng | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 36 | 5. Tiền sử phẫu thuật | — | — | — |
| 37 | Ghi rõ bộ phận cơ thể để phẫu thuật | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 38 | Năm | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 39 | 6. Tiền sử gia đình | — | — | — |
| 40 | Hóa chất/mỹ phẩm | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 43 | Bệnh tật | — | — | — |
| — | Bệnh tim mạch - Người mắc | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| — | Tăng huyết áp - Người mắc | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| — | Tâm thần - Người mắc | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| — | Hen suyễn - Người mắc | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| — | Đái tháo đường - Người mắc | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| — | Động kinh - Người mắc | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 51 | Ung thư ( ghi rõ loại, người mắc, quan hệ ) | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 52 | Lao (ghi rõ loại lao, người mắc, quan hệ ) | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 53 | Khác ( ghi rõ loại lao, người mắc, quan hệ ) | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 54 | 7. Sức khỏe sinh sản và kế hoạch hóa gia đình | — | — | — |
| 55 | SP tránh thai đang dùng | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 56 | Số lần xảy thai | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 57 | Đẻ thường | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 58 | Số lần đẻ đủ tháng | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 59 | Con hiện sống | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 60 | Số lần sinh đẻ | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 61 | Bệnh kèm theo khoa | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 62 | Kỳ có thai cuối cùng | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 63 | Số lần phá thai | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 64 | Đẻ mổ | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 65 | Số lần đẻ non | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 66 | Số lần có thai | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 67 | Đẻ khó | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 68 | 8. Vấn đề khác ( ghi rõ nếu có ) | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 1 | 1. Tiêm chủng cơ bản cho trẻ em | — | — | — |
| 3 | Cột đã tiêm chủng ngừa ghi rõ ngày | No | — | Cho phép người dùng chọn ngày tiêm chủng ngừa |
| 4 | Cột phản ứng sau tiêm | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 5 | Cột Ngày hẹn tiêm | No | — | Cho phép người dùng chọn ngày tiêm chủng ngừa |
| 6 | BCG | — | — | — |
| 7 | VGB sơ sinh | — | — | — |
| 8 | DPT-VGP-Hib 1 | — | — | — |
| 9 | DPT-VGP-Hib 2 | — | — | — |
| 10 | DPT-VGP-Hib 3 | — | — | — |
| 11 | Bại liệt 1 | — | — | — |
| 12 | Bại liệt 2 | — | — | — |
| 13 | Bại liệt 3 | — | — | — |
| 14 | Sởi 1 | — | — | — |
| 15 | Sởi 2 | — | — | — |
| 16 | DPT4 | — | — | — |
| 17 | VNNB B1 | — | — | — |
| 18 | VNNB B2 | — | — | — |
| 19 | VNNB B3 | — | — | — |
| 20 | Số mũi uốn ván mẹ đã tiêm ( mũi ) | — | — | — |
| 17 | 2. Tiêm chủng ngoài chương trình TCMR | — | — | — |
| -4 | DPT-VGB-Hib 1 | — | — | — |
| 21 | DPT-VGB-Hib 2 | — | — | — |
| 22 | DPT-VGB-Hib 3 | — | — | — |
| 32 | Sổ mũi uốn ván mẹ đã tiêm ( mũi ) | — | — | — |
| 33 | 3.Tiêm chủng VX uốn ván ( phụ nữ có thai ) | — | — | — |
| 35 | Đã tiêm ( ghi rõ ngày ) | No | — | Cho phép chọn ngày tiêm |
| 36 | Tháng thai | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 37 | Phản ứng sau tiêm | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 38 | Ngày hẹn tiêm | No | — | Cho phép chọn ngày tiêm |
| 1 | Ngày khám | No | — | Cho phép chọn ngày khám |
| 2 | Danh sách các ngày khám lâm sàng | — | — | Cho phép nhập thông tin vào các ô trong danh sách, danh sách bao gồm các trường thông tin:+ Họ tên+ Chứng minh thư nhân dân+ Điên thoại di động+ Ngày sinh+ Cần lâm sàng |
| 6 | 1. Bệnh sử | No | — | Cho phép chọn ngày khám |
| 4 | 2. Thăm khám lâm sàng | — | — | — |
| 5 | 2.1. Dấu hiệu sinh tồn, chỉ số nhân trắc học | — | — | — |
| — | Mạch | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| — | Nhiệt độ | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| — | HA | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| — | Nhịp thở | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| — | Cân nặng | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| — | Cao | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| — | BMI | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| — | Vòng bụng | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 6 | 2.2 Thị lực | — | — | — |
| 7 | Không kính - Mắt phải | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 8 | Không kính - Mắt trái | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 9 | Có kính - Mắt phải | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 10 | Có kính - Mắt trái | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 11 | 2.3. Khám lâm sàng | — | — | — |
| 12 | 2.3.1. Khám toàn thân | — | — | — |
| 13 | Da, niêm mạc | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 14 | Khác | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 15 | 2.3.2. Khám cơ quan | — | — | — |
| 16 | Tim mạch | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 17 | Tiêu hóa | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 18 | Cơ xương khớp | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 19 | Thần kinh | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 20 | Ngoại khoa | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 21 | Tai mũi họng | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 22 | Mắt | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 23 | Dinh dưỡng | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 24 | Hô hấp | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 25 | Tiết niệu | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 26 | Nội tiết | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 27 | Tâm thần | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 28 | Sản phụ khoa | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 29 | Răng hàm mặt | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 30 | Da liễu | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 31 | Vận động | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 33 | 3. Kết quả cận lâm sàng | — | — | — |
| 34 | Huyết học | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 35 | Sinh hóa máu | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 36 | Sinh hóa nước tiểu | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 37 | Siêu âm ổ bụng | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 38 | 4. Chẩn đoán/ Kết luận ( ghi tên, mã bệnh theo ICD 10) | — | — | — |
| 39 | Tìm chọn mã | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 40 | Tìm chọn tên | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 41 | 5. Tư vấn | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 42 | 6. Bác sĩ khám | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 43 | 7. Phân loại | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 44 | 8. Kết luận | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 45 | 9. Ghi chú | No | — | Cho phép nhập thông tin |
Quy tắc nghiệp vụ cần biết
- Mô tả chi tiết các event trong sheet "06. List Event" các event không được mô tả trong sheet này sẽ dùng mô tả chi tiết trong sheet "06. List Event" để thực hiện
- EV0001 | Thêm thông tin tiếp nhận bệnh nhân khám bệnh
- Khởi tạo MH: các hạng mục dựa vào sheet "05.SC-H004001".
- B1 | Khởi tạo dữ liệu các combobox đối tượng, tuổi, giới tính, nghề nghiệp, dân tộc, quốc tích, tỉnh/huyện/xã, tỉnh/thành phố, quận/ huyện, xã, nơi KCB ban đầu, tuyến, tuyến chi tiết
- Combobox Quốc tịch set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG', trangthai > 0
- Combobox Tỉnh/Huyện Xã set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONGDAYDU'
- Combobox Tỉnh/Thành phố set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG'
- Set giá trị mặc định là tỉnh hiện tại của CSYT
- Combobox huyện/ quận set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG'
- B2 | Khởi tạo vào hiển thị dữ liệu liên quan đến ngày quyết định hưu, DV/CT, Đơn vị: Hiển thị và khởi tạo khi cấu hình TIEPNHAN_DONVICONGTAC = 1
- ĐV/CT (check box): set mặc định là uncheck, disable ĐV/CT (combobox) _ Loại đơn vị và ĐV/CT (combobox) _ Tên đơn vị
- B3 | Khởi tạo hiển thị liên quan đến đối tượng QĐ, Quân hàm, Đơn vị: Hiển thị và khởi tạo khi cấu hình TIEPNHAN_QUANDOI = 1
- EV0003 | Lưu thông tin tiếp nhận
- Các thông tin có dâu (*) là bắt buộc.
- Check các trường thông tin cổng trả về so với thông tin nhập trên form nếu khác nhau đưa ra thông báo và không cho lưu.
- KCB_BHYT | Read/Write | Sử dụng với đối tượng bệnh nhân là BHYT
- Validate trường bắt buộc và logic dữ liệu
- 1.1, Nếu tồn tại mã bệnh nhân/ bệnh nhân id và bệnh nhân không phải dịch vụ là gói khám:
- Check nếu bệnh nhân là BHYT mà obj: kcbBHYT = null thì chặn ko cho lưu và thông báo.
- 1.2, Lưu thông tin vào bảng: do thao tác với nhiều bảng nên BE cần đặt trong 1 Transaction để xử lý đồng bộ:
- Nếu FE gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id lên BE sẽ tiến hành update thông tin hành chính vào bảng kcb_benhnhan.
- Nếu FE không gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id sẽ tiến hành insert bảng kcb_benhnhan.
- Mã bệnh nhân được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa:KCB_BENHNHAN.
- Mã hồ sơ bệnh án được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_HOSOBENHAN + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Mã viện phí được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_VIENPHI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Mã điều trị được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_KHOADIEUTRI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Nhóm phiếu = dmc_danhmuc.ma_nhom, tham chiếu bảng dmc_hethong với macha = "NHOM_PHIEU" để có thông tin chi tiết.
- Số phiếu được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_PHIEU + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Sử dụng hàm tính tiền chung để tính tiền công khám cho bệnh nhân.
- Update thông tin sau khi call hàm tính tiền chung (kcbVienPhi/comTinhTien) trả về thông tin.
- Sinh số thứ tự vào phòng khám sử dụng hàm dùng chung (bảng DMC_STT_PHONG quản lý thông tin phòng, ngày và số thứ tự sinh ra).
- 8, DMC_STT_PHONG (quản lý việc sinh số thứ tự vào phòng khám cho bệnh nhân): insert/update
- Check ngày hiện tại và phòng khám id: nếu chưa có dl thực hiện insert ngược lại update với trường stt = stt+1.
- 1.3, Đăng ký khám sử dụng gói khám.
- 1, Thực hiện đủ 9 bước tại mục 1.2.
- Dựa vào dmc_danhmuc.goikham = 1 thực hiện check dmc_danhmuc.id với danh mục gói khám.
- Nếu không tồn tại hiển thị thông báo với msg (MSG058) và rollback dữ liệu.
- Nếu tồn tại thực hiện bước 5,6 của mục 1.2.
- Ghi log hệ thống vào collection HT_LOG, level ERROR, message: exception, data: RequestBody
- EV0021 | Thay đổi giá trị combobox Tỉnh/Huyện Xã
- Gán giá trị combobox tỉnh/thành phố = 2 ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
- Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Quận/Huyện theo mã tỉnh được chọn :
- Gán giá trị combobox Quận/Huyện = 2 ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
- Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Xã/Phường theo mã huyện được chọn :
- Gán giá trị combobox Xã/Phương = giá trị được chọn của combobox Tinh/Huyện/Xã ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
- Gán dữ liệu text Địa chỉ BN theo cấu trúc : Số nhà - Xã (P) - Huyện (Q) - Tỉnh (Thành phố)
- EV0022 | Thay đổi giá trị combobox Tỉnh/Thành phố
- Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Quận/Huyện theo mã tỉnh được chọn :
- Xóa danh sách giá trị của combobox Xã/Phường
- Xóa giá trị đang được chọn tại combobox Tỉnh/Huyện/Xã
- EV0023 | Thay đổi giá trị combobox Quận/Huyện
- Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Xã/ Phường theo mã tỉnh được chọn :
- EV0024 | Thay đổi giá trị combobox Xã/Phường
- EV0069 | Thanh tìm kiếm bệnh nhân chung
- B1, Tìm kiếm thông tin bệnh nhân (mục đích tìm kiếm để map bệnh nhân đã tồn tại trong hệ thống với lần đăng ký khám đó, ngược lại không tồn tại sẽ sinh mã bệnh nhân mới cho bệnh nhân): Chọn đối tượng bệnh nhân và các trường hợp sau:
- Nếu thông tin tìm kiếm đã đăng ký khám trong ngày hiển thị thông tin lần khám đó và hiển thị thông báo theo msg (MSG055).
- Nếu tìm kiếm có thông tin và không phải khám trong ngày thực hiện bước 3.
- Nếu tìm kiếm không có thông tin hiển thị thông báo theo mã(MSG2) và thực hiện bước 2 (tham số null)
- 1.2 Khi quét QR code xác định được là CCCD hay BHYT dựa vào:
- Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 15/17 phần tử là QRcode của BHYT.
- Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 7 và có định dạng: [12 chữ số] | [9 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] là QRCODE của CCCD.
- 1.3 Xác định xem là QR CCCD hay QR thẻ BHYT
- QR CCCD: đọc thông tin từ qrcode fill thông tin lên form, nếu đối tượng là BHYT thực hiện bước 1.1
- QR BHYT và đối tượng chọn là BHYT: đọc thông tin từ thẻ fill lên form và thực hiện bước 1.1
- B2, Hiển thị thông tin bệnh nhân: tham số đầu vào là 1 obj data.
- Nếu data nhiều hơn 1 bản ghi hiển thị popup tìm kiếm bệnh nhân để người dùng chọn đúng BN để map mã bệnh nhân
- Nếu phần đầu vào not null (có data) fill các thông tin lên form và đối tượng bệnh nhân là: BHYT thì thực hiện bước số 3.
- Nếu phần đầu vào null (không có data) reset dữ liệu trên form.
- B3, Check thông tin cổng BH: tham số được truyền từ các lời gọi hàm là obj.
- Nếu maKetQua:"000": thẻ hợp lệ sẽ hiển thị thông tin từ cổng lên form.
- B1, Nếu đối tượng BN = BHYT: check tham số với mã thẻ bhyt (kcbBHYT.maThe) ngược lại thực hiện bước 2.
- Không tồn tại set tham số null và thực hiên call bước 2 .
- Nếu tồn tại return objData và thực hiện bước 2.
- B2, Tìm kiếm theo mã bn, mã ba, số đt, số cccd: tham số pTimKiem và objData
- Nếu objData: được lấy từ b1 nếu tham số này not null thực hiện bước 3.
- pTimKiem: tham được truyền từ FE và thực hiện tìm kiếm thông tin bệnh nhân, đều kiện tìm kiếm sẽ OR (mã BN, Mã BA, Số Đt, Số CCCD) nếu tồn tại thông tin sẽ thực hiện bước 3, ngược lại hiển thị thông báo.
- B3. Check thông tin bệnh nhân và hiển thị cảnh báo
- Check bệnh nhân đã khám trong ngày.
- Check bệnh nhân đang điều trị
- Khi check dữ liệu nếu tồn tại các check trên sẽ trả thông báo về FE, push thông b áo vào objData.thongbao để FE hiển thị
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| — | Thuộc tính chi tiết | Giá trị mặc định | Mô tả tóm tắt | Ghi chú |
| KSKCN | 1. Bật 0. Tắt |
— | Khi giá trị KSKCB =1 thì hiển thị tính năng KSK cá nhân trên menu khám bệnh/ Khác Khi giá trị KSKCB =0 thì không hiển thị tính năng KSK cá nhân trên menu khám bệnh/ Khác |
— |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG107 | Information | Lưu thông tin thành công |
| MSG278 | Error | Dữ liệu đầu vào không hợp lệ |
| MSG767 | Error | Chưa chọn ngày khám để thêm! |
| MSG060 | Information | Cập nhật thành công |
| MSG733 | Information | Lưu phiếu thành công! |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- Không đóng được tab khi nhấn nút x khi mở nhiều tab Thực hiện mở nhiều bệnh nhân -> Nhấn vào nút x -> không xóa được bệnh nhân -> Mong muốn: Cho xóa bệnh nhân khi nhấn nút x
- Cập nhật lại mô tả LLD màn hình ksk cá nhân Hiện tại: thông tin mô tả dưới đang không khớp với giao diện nhờ BA chỉnh lại giao diện và nội dung mô tả để khớp nhau
- Giá trị mặc định các trường Bệnh tật mục Tiền sử gia đình không đúng Chọn bệnh nhân -> Khám sức khỏe -> Khám sức khỏe cá nhân -> Kiểm tra mục Bệnh tật phần Tiền sử gia đình Hiện tại: Các checkbox có giá trị mặc định = Checked Mong muốn: Để giá trị mặc định = Uncheck
- Chuyển tab chức năng bị nhảy về màn hình danh sách Khám bệnh -> Khám bệnh -> mở 1 bệnh nhân -> mở tiếp 1 bệnh nhân nữa -> khám sức khỏe -> Khám sức khỏe cá nhân -> chuyển tab khác -> Hiện tại: bị nhảy sang danh sách bệnh nhân
- Chuyển tab vẫn bị mất dữ liệu Chọn bệnh nhân -> KSK cá nhân -> Nhập thông tin tab Thông tin hành chính -> Chuyển sang tab khác > quay lại tab thông tin hành chính -> Hiện tại: Chuyển tab đang bị mất thông tin -> mong muốn: Chuyển tab k bị mất thông tin và cho lưu dữ liệu các tab khi lưu
- Trường Địa chỉ tự động fill thông tin khi nhập tỉnh/ Xã Thực hiện nhập tỉnh, xã > trường địa chỉ chưa tự động fill dữ liệu -> MM: Tự động fill dữ liệu khi chọn Tỉnh (TP) và Xã (Phường), cho phép chỉnh sửa nhập địa chỉ chi tiết
- Chỉnh sửa lại hoạt động nút Lưu Hiện tại màn khám sức khỏe cán bộ, và khám sức khỏe cá nhân đang lưu riêng từng tab -> MM: Thực hiện nhấn Lưu thì lưu tất cả dữ liệu các tab ( sau khi chuyển tab k bị mất dữ liệu -> Nhấn lưu thì lưu tất cả các tab)
- Dữ liệu nơi ở hiện tại đang chưa đùng Hiện tại: Nơi ở hiện tại đang lấy dữ liệu là mã tỉnh, huyện, xã Mong muốn: Lấy theo tên
- Không bỏ tích được với các checkbox Hiện tại: Không cho bỏ tích với các checkbox tại cột Chưa tiêm chủng ngừa và các checkbox UV1, UV2, UV3, UV4, UV5 Mong muốn: Cho phép tích vào bỏ tích vào các checkbox này
- Chỉnh lại tiêu đề và dữ liệu bảng Dị ứng, Bệnh tật Tiêu để bảng Dị ứng, Bệnh tật để căn trái Bỏ dòng Không có dữ liệu ở cuối 2 bảng Dị ứng, bệnh tật
- Chưa lưu được thông tin trường Số mũi uốn ván mẹ đã tiêm( mũi) Nhập đẩy đủ thông tin vào 2 trường Số mũi uốn ván mẹ đã tiêm (mũi) -> nhấn Lưu -> Thông báo lưu thành công -> hiện tại: mở lại bản ghi không thấy hiển thị dữ liệu đã lưu tại 2 trường Số mũi uốn ván mẹ đã tiêm( mũi)
- Trường bệnh tật tab Tiền sử và các yếu tố liên quan chỉ cho phép chọn 1 Hiện tại: Trường bệnh tật chỉ cho phép chọn 1 bệnh tật Mong muốn: Cho phép chọn nhiều
- Trường Số ly/ cốc uống trong ngày hoạt động chưa đúng Lỗi 1: Tại trường Uống rượu bia thường xuyên tích chọn Không/ Đã bỏ-> trường Số ly/cốc uống trong ngày = disable -> Nhấn Lưu thành công -> Mở bệnh nhân kiểm tra lại Hiện tại-> Trường Số ly/ cốc uống trong ngày được enable trong khi vẫn đang tích checkbox = Không Mong muốn: Disable trường Số ly/ cố uống trong ngày khi đang tích = Không Lỗi 2: Tại trường Uống rượu bia -> Tích có -> Nhập dữ liệu -> sửa tích Không / Đã bỏ -> hiện tại: trường Số ly/ cố uống trong ngày dc disable nhưng k xóa dữ liệu -> Mong muốn: Dsable và xóa dữ liệu đã nhập tại trường Số ly/ cố uống trong ngày khi thay đổi trang thái
- Không lưu được dữ liệu trường tay phần Khuyết tật Vào Tiền sử và các yếu tố liên quan -> Nhập dữ liệu trường Tay phần Khuyết tật -> Nhấn Lưu thành công -> thoạt ra vào lại thì trường dữ liệu Tay k hiển thị dữ liệu đã nhập
- [ H005010] Chỉnh sửa lại thông tin bảng dấu hiệu sinh tồn, kết quả cls 1; Bảng Dấu hiện sinh tồn, chỉ số nhân trắc học Các tiêu đề bảng để căn trái Bỏ dòng Không có dữ liệu 2: Bảng Kết quả cận lâm sàng - Các tiêu để cho căn trái
- Chưa lấy được thông tin bệnh nhân Hiện tại: Chưa lấy được thông tin trường Quốc tịch và thông tin người thân lên phần thông tin hành chính ( mã BA: BA25000000093)
- Phải click 2 lần muốn chuyển được từ tab Tiền sử và các yếu tố liên quan sang tab khác Đang ở tab B. Tiền sử các yếu tố liên quan phải click 2 lần mới chuyển được sang các tab A. Thông tin hành chính, C. Tiêm chủng, D. Khám lâm sàng và cận lâm sàng. Nếu click 1 lần chỉ hiển thị màn hình trắng
- Thiếu thông tin ngày khám và danh sách ngày khám cls trong tab Khám lâm sàng và cận lâm sàng Vào tab Khám lân sàng và cận lâm sàng -> Giao diện thiết kế thiếu thông tin Ngày khám và danh sách ngày khám cận lâm sàng
- Không load được form màn ksk cá nhân, ksk cán bộ Không load được form màn KSK Cá nhân, KSK cán bộ
- Lưu hoặc mất thông tin dữ liệu khi chuyển tab Lỗi lưu không đúng dữ liệu hoặc mất thông tin khi chuyển tab trên màn H005010
- Chỉnh lại một số nội dung Trường Xã chưa load được dữ liệu Bỏ các icon ở các button Chỉnh sửa giao diện phần thông tin người thân
- Một số lỗi trên form Khám sức khỏe cá nhân Các lỗi như ảnh đính kèm một số trường chưa đúng định dang. một số trường chưa lưu được thông tin và bị mất dữ liệu khi chuyển tab
H005011 – Khám sức khỏe cán bộ
Mục đích nghiệp vụ
"Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ, nhân viên y tế thực hiện tiếp khai thông tin và nhập giấy khám sức khỏe cán bộ Chức năng bao gồm các tính năng sau:
- Tìm kiếm và chọn bệnh nhân khám sức khỏe cán bộ:
- Tạo giấy khám sức khỏe cán bộ
- Lưu
- Gửi cổng
- In giấy xác nhận
- Import file giấy khám sức khỏe
- Xóa giấy KSK lái xe
- Ký số
- Hủy ký số
- In giấy ký số
- Chọn mẫu/ thêm mẫu/ xóa mẫu giấy khám sức khỏe cán bộ
- Tự động điền các thông tin hành chính sẵn có của bệnh nhân vào giấy KSK Các ngoại lệ:
- Kiểm tra ràng buộc nhập CCCD
- Kiểm tra ràng buộc ngày kết luận cần >= ngày hiện tại
- Kiểm tra không để trống các trường thông tin bắt buộc
- Tự sinh mã số phiếu KSK
Đường dẫn thao tác: Ngoại trú / Tiếp nhận bệnh nhân
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
In biểu mẫu. 1, Chọn nút in biểu mẫu 2, Hiển thị phiếu in với các thông tin đã điền sẵn trên màn hình 3, Chọn in 4, Kết nối máy in, in biểu mẫu
Ký số giấy khám sức khỏe. 1, Chọn ký số giấy khám sức khỏe 2, Hiển thị form đăng nhập smartCA 3. Đăng nhập smartCA 4. Confirm ký số 5, Ký số thành công hiển thị form phiếu in đã ký số
Hủy ký số giấy khám sức khỏe. 1, Chọn hủy ký số giấy khám sức khỏe 2,
In file ký số giấy khám sức khỏe. 1, Chọn nút in file ký số giấy KSK 2, Hiển thị phiếu in với các thông tin đã điền sẵn trên màn hình 3, Chọn in 4, Kết nối máy in, in biểu mẫu
Chọn thông tin kết quả CLS. 1, Chọn button kết quả cận lâm sàng 2, Hiển thị danh sách kết quả cls của bệnh nhân (sắp xếp theo thời gian từ mới nhất đến cũ hơn) 3, Chọn kết quả CLS 4, Điền tên chỉ đinh + kết quả CLS đã chọn vào ô kết quả
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tên mẫu | No | — | Cho phép nhập vào tên mẫu giấy khám sức khỏe |
| 2 | Mẫu | No | — | Cho phép chọn mẫu giấy khám sức khỏe trong danh sách mẫu giấy khám sức khỏe đã lưu |
| 3 | Lưu mẫu | — | — | Cho phép lưu mẫu giấy khám sức khỏe |
| 4 | Xóa mẫu | — | — | Cho phép xóa mẫu giấy khám sức khỏe |
| 5 | Lưu | — | — | Cho phép lưu thông tin giấy khám sức khỏe đã nhập |
| 6 | In biểu mẫu | — | — | Cho phép in biểu mẫu |
| 7 | Ký số | — | — | Cho phép ký số giấy khám sức khơẻ |
| 8 | Hủy ký | — | — | Cho phép hủy ký số giấy khám sức khỏe Chỉ enable khi đã ký số giấy KSK |
| 9 | In ký số | — | — | Cho phép in file ký số giấy khám sức khỏe Chỉ enable khi đã ký số giấy KSK |
| 1 | Thông tin - tiền sử, bệnh sử | — | — | — |
| 2 | Mã phiếu khám sức khỏe | Yes | — | Là mã phiếu khám sức khỏe tự sinh từ hệ thống - không cho sửa |
| 3 | Họ và tên | Yes | — | Hiển thị họ tên của bệnh nhân đã chọn - không cho sửa |
| 4 | Giới tính | Yes | — | Hiển thị giới tính của bệnh nhân đã chọn - không cho sửa |
| 5 | Ngày sinh | — | — | Hiển thị ngày sinh của bệnh nhân đã chọn- không cho sửa |
| 6 | Tuổi | Yes | — | Hiển thị tuổi của bệnh nhân đã chọn - không cho sửa |
| 7 | Số CMND hoặc HC | — | — | Là mã CCCD hoặc hộ chiếu, nếu thông tin hành chính của bệnh nhân có thì tự động fill vào. Nếu chưa có thì để trống và cho phép nhập |
| 8 | Ngày cấp | No | — | Người dùng điền ngày tháng năm cấp CCCD của BN hoặc click vào biểu tượng --> Hiển thị lịch để người dùng chọn |
| 9 | Nơi cấp CCCD | No | — | Người dùng điền nơi cấp CCCD của BN |
| 10 | Hộ khẩu thường trú | No | — | Nhập vào hộ khẩu thường trú |
| 11 | Địa chỉ | Yes | — | Hiển thị địa chỉ của bệnh nhân đã chọn - không cho sửa |
| 12 | Nghề nghiệp | Yes | — | Hiển thị nghề nghiệp của bệnh nhân đã chọn - không cho sửa |
| 13 | Nơi công tác/ học tập | No | — | Cho phép nhập vào nơi công tác/ học tập của bệnh nhân. |
| 14 | Ngày bắt đầu vào học/ làm việc | No | — | Nhập vào ngày bắt đầu vào học/ làm việc |
| 15 | Tiền sử bệnh gia đình | No | — | Cho phép nhập vào thông tin tiền sử bệnh gia đình |
| 16 | Tiền sử bệnh cá nhân | No | — | Cho phép nhập vào thông tin tiền sử bệnh cá nhân |
| 17 | Bảng danh sách nghề, công việc trước đây | — | — | — |
| 18 | Nghề , công việc trước đây | No | — | Cho phép nhập vào nghề, công việc trước đây |
| 19 | Năm | No | — | Cho phép nhập vào số nă làm việc |
| 20 | Tháng | No | — | Cho phép nhập vào số tháng làm việc |
| 21 | Từ ngày | No | — | Cho phép chọn/ nhập ngày bắt đầu làm việc |
| 22 | Đến ngày | No | — | Cho phép chọn/ nhập ngày kết thúc làm việc |
| 23 | Bảng danh sách bệnh | — | — | — |
| 24 | Tên bệnh | No | — | Cho phép nhập vào tên bệnh |
| 25 | Năm phát hiện | No | — | Cho phép chọn/ nhập ngày phát hiện bệnh |
| 26 | Tên bệnh nghề nghiệp | No | — | Cho phép nhập vào tên bệnh |
| 1 | Tiền sử bệnh | No | — | Cho phép người dùng nhập vào tiền sử bệnh |
| 2 | Chiều cao (cm) | No | — | Cho phép người dùng nhập vào thông tin chiều cao |
| 3 | Cân nặng (kg) | No | — | Cho phép người dùng nhập vào thông tin cân nặng |
| 4 | Chi số BMI | No | — | Trường hợp có thông tin chiều cao, cân nặng tự động tính ra chỉ số BMI theo công thức: BMI = Cân nặng (kg)/ Chiều cao ^2 (m^2) |
| 5 | Mạch (lần/ phút) | No | — | Cho phép nhập vào thông tin mạch |
| — | Huyết áp (mmHg) - Tâm thu | No | — | Cho phép nhập vào thông tin huyết áp tâm thu |
| 6 | Huyết áp (mmHg) - Tâm trương | No | — | Cho phép nhập vào thông tin huyết áp tâm trương |
| 7 | Phân loại | No | Loại I | Cho phép chọn phân loại thể lực gồm các giá trị của danh mục phân loại sức khỏe |
| 8 | Tuần hoàn | No | — | Cho phép nhập vào thông tin tuần hoàn |
| 10 | Hô hấp | No | — | Cho phép nhập vào thông tin hô hấp |
| 11 | Phân loại | No | Loại I | Cho phép chọn 1 trong các giá trị của danh mục phân loại sức khỏe |
| 12 | Tiêu hóa | No | — | Cho phép nhập vào thông tin tiêu hóa |
| 14 | Thận- tiết niệu | No | — | Cho phép nhập vào thông tin thận tiết niệu |
| 16 | Nội tiết | No | — | Cho phép nhập vào thông tin nội tiết |
| 18 | Cơ-xương- khớp | No | — | Cho phép nhập vào thông tin cơ xương khớp |
| 20 | Thần kinh | No | — | Cho phép nhập vào thông tin thần kinh |
| 22 | Tâm thần | No | — | Cho phép nhập vào thông tin tâm thần |
| 24 | Ngoại khoa | No | — | Cho phép nhập vào thông tin ngoại khoa |
| 26 | Sản phụ khoa | No | — | Cho phép nhập vào thông tin sản phụ khoa |
| 28 | Mắt phải có kính | No | — | Cho phép nhập vào thông tin mắt phải có kính |
| 29 | Mắt trái có kính | No | — | Cho phép nhập vào thông tin mắt trái có kính |
| 30 | Mắt phải không kính | No | — | Cho phép nhập vào thông tin mắt phải không kính |
| 31 | Mắt trái không kính | No | — | Cho phép nhập vào thông tin mắt trái không kính |
| 33 | Tai trái - nói thường | No | — | Cho phép nhập vào thông tin tai trái nói thường |
| 34 | Tai phải - nói thường | No | — | Cho phép nhập vào thông tin tai phải nói thường |
| 35 | Tai trái - nói thầm | No | — | Cho phép nhập vào thông tin tai trái nói thầm |
| 36 | Tai phải - nói thầm | No | — | Cho phép nhập vào thông tin tai phải nói thầm |
| 37 | Các bệnh về tai mũi họng nếu có | No | — | Cho phép nhập vào thông tin các bệnh về tai mũi họng nếu có |
| 39 | Hàm trên | No | — | Chop phép nhập vào thông tin hàm trên |
| 40 | Hàm dưới | No | — | Cho phép nhập vào thông tin hàm dưới |
| 41 | Các bệnh về răng hàm mặt (nếu có) | No | — | Cho phép nhập vào thông tin về răng hàm mặt nếu có |
| 43 | Da liễu | No | — | Cho phép nhập vào thông tin da liễu |
| 1 | Khoa | No | — | Cho phép chọn 1 giá trị trong danh sách khoa tại CSYT |
| 2 | Phân loại sức khỏe | No | Loại I | Cho phép chọn 1 trong các giá trị của danh mục phân loại sức khỏe |
| 3 | Các bệnh tật (nếu có) | No | — | Cho phép nhập vào thông tin bệnh tật nếu có |
| 4 | Kết quả | No | — | Cho phép nhập vào thông tin kết quả khám |
| 5 | Nút chọn kết quả cận lâm sàng | — | — | Khi click chọn nút kết quả cận lâm sàng sẽ hiển thị popup chọn kết quả cận lâm sàng. Người dùng sau khi chọn kết quả sẽ hiển thị thông tin tên cận lâm sàng + kết quả đã chọn vào textbox kết quả |
| 6 | Đánh giá | No | — | Cho phép nhập vào đánh giá cận lâm sàng của bệnh nhân |
| 2 | Tên cận lâm sàng | Yes | — | Hiển thị tên chỉ định cận lâm sàng |
| 3 | Kết quả | Yes | — | Hiển thị kế quả của chỉ định CLS tương ứng |
| 4 | Đơn vị | Yes | — | Hiển thị đơn vị giá trị cận lâm sàng tương ứng |
| 5 | GH dưới | Yes | — | Hiển thị giới hạn trên của giá trị cận lâm sàng tương ứng |
| 6 | GH trên | Yes | — | Hiển thi giới hạn trên của giá trị cận lâm sàng tương ứng |
| 7 | Ghi chú CĐ | Yes | — | Hiển thị ghi chú chỉ định tương ứng |
| 8 | Ngày chỉ định | Yes | — | Hiển thiị ngày chỉ định thực hiện CLS tương ứng |
Quy tắc nghiệp vụ cần biết
- Mô tả chi tiết các event trong sheet "06. List Event" các event không được mô tả trong sheet này sẽ dùng mô tả chi tiết trong sheet "06. List Event" để thực hiện
- EV0001 | Thêm thông tin tiếp nhận bệnh nhân khám bệnh
- Khởi tạo MH: các hạng mục dựa vào sheet "05.SC-H004001".
- B1 | Khởi tạo dữ liệu các combobox đối tượng, tuổi, giới tính, nghề nghiệp, dân tộc, quốc tích, tỉnh/huyện/xã, tỉnh/thành phố, quận/ huyện, xã, nơi KCB ban đầu, tuyến, tuyến chi tiết
- Combobox Quốc tịch set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG', trangthai > 0
- Combobox Tỉnh/Huyện Xã set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONGDAYDU'
- Combobox Tỉnh/Thành phố set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG'
- Set giá trị mặc định là tỉnh hiện tại của CSYT
- Combobox huyện/ quận set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG'
- B2 | Khởi tạo vào hiển thị dữ liệu liên quan đến ngày quyết định hưu, DV/CT, Đơn vị: Hiển thị và khởi tạo khi cấu hình TIEPNHAN_DONVICONGTAC = 1
- ĐV/CT (check box): set mặc định là uncheck, disable ĐV/CT (combobox) _ Loại đơn vị và ĐV/CT (combobox) _ Tên đơn vị
- B3 | Khởi tạo hiển thị liên quan đến đối tượng QĐ, Quân hàm, Đơn vị: Hiển thị và khởi tạo khi cấu hình TIEPNHAN_QUANDOI = 1
- EV0003 | Lưu thông tin tiếp nhận
- Các thông tin có dâu (*) là bắt buộc.
- Check các trường thông tin cổng trả về so với thông tin nhập trên form nếu khác nhau đưa ra thông báo và không cho lưu.
- KCB_BHYT | Read/Write | Sử dụng với đối tượng bệnh nhân là BHYT
- Validate trường bắt buộc và logic dữ liệu
- 1.1, Nếu tồn tại mã bệnh nhân/ bệnh nhân id và bệnh nhân không phải dịch vụ là gói khám:
- Check nếu bệnh nhân là BHYT mà obj: kcbBHYT = null thì chặn ko cho lưu và thông báo.
- 1.2, Lưu thông tin vào bảng: do thao tác với nhiều bảng nên BE cần đặt trong 1 Transaction để xử lý đồng bộ:
- Nếu FE gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id lên BE sẽ tiến hành update thông tin hành chính vào bảng kcb_benhnhan.
- Nếu FE không gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id sẽ tiến hành insert bảng kcb_benhnhan.
- Mã bệnh nhân được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa:KCB_BENHNHAN.
- Mã hồ sơ bệnh án được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_HOSOBENHAN + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Mã viện phí được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_VIENPHI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Mã điều trị được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_KHOADIEUTRI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Nhóm phiếu = dmc_danhmuc.ma_nhom, tham chiếu bảng dmc_hethong với macha = "NHOM_PHIEU" để có thông tin chi tiết.
- Số phiếu được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_PHIEU + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Sử dụng hàm tính tiền chung để tính tiền công khám cho bệnh nhân.
- Update thông tin sau khi call hàm tính tiền chung (kcbVienPhi/comTinhTien) trả về thông tin.
- Sinh số thứ tự vào phòng khám sử dụng hàm dùng chung (bảng DMC_STT_PHONG quản lý thông tin phòng, ngày và số thứ tự sinh ra).
- 8, DMC_STT_PHONG (quản lý việc sinh số thứ tự vào phòng khám cho bệnh nhân): insert/update
- Check ngày hiện tại và phòng khám id: nếu chưa có dl thực hiện insert ngược lại update với trường stt = stt+1.
- 1.3, Đăng ký khám sử dụng gói khám.
- 1, Thực hiện đủ 9 bước tại mục 1.2.
- Dựa vào dmc_danhmuc.goikham = 1 thực hiện check dmc_danhmuc.id với danh mục gói khám.
- Nếu không tồn tại hiển thị thông báo với msg (MSG058) và rollback dữ liệu.
- Nếu tồn tại thực hiện bước 5,6 của mục 1.2.
- Ghi log hệ thống vào collection HT_LOG, level ERROR, message: exception, data: RequestBody
- EV0021 | Thay đổi giá trị combobox Tỉnh/Huyện Xã
- Gán giá trị combobox tỉnh/thành phố = 2 ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
- Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Quận/Huyện theo mã tỉnh được chọn :
- Gán giá trị combobox Quận/Huyện = 2 ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
- Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Xã/Phường theo mã huyện được chọn :
- Gán giá trị combobox Xã/Phương = giá trị được chọn của combobox Tinh/Huyện/Xã ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
- Gán dữ liệu text Địa chỉ BN theo cấu trúc : Số nhà - Xã (P) - Huyện (Q) - Tỉnh (Thành phố)
- EV0022 | Thay đổi giá trị combobox Tỉnh/Thành phố
- Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Quận/Huyện theo mã tỉnh được chọn :
- Xóa danh sách giá trị của combobox Xã/Phường
- Xóa giá trị đang được chọn tại combobox Tỉnh/Huyện/Xã
- EV0023 | Thay đổi giá trị combobox Quận/Huyện
- Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Xã/ Phường theo mã tỉnh được chọn :
- EV0024 | Thay đổi giá trị combobox Xã/Phường
- EV0069 | Thanh tìm kiếm bệnh nhân chung
- B1, Tìm kiếm thông tin bệnh nhân (mục đích tìm kiếm để map bệnh nhân đã tồn tại trong hệ thống với lần đăng ký khám đó, ngược lại không tồn tại sẽ sinh mã bệnh nhân mới cho bệnh nhân): Chọn đối tượng bệnh nhân và các trường hợp sau:
- Nếu thông tin tìm kiếm đã đăng ký khám trong ngày hiển thị thông tin lần khám đó và hiển thị thông báo theo msg (MSG055).
- Nếu tìm kiếm có thông tin và không phải khám trong ngày thực hiện bước 3.
- Nếu tìm kiếm không có thông tin hiển thị thông báo theo mã(MSG2) và thực hiện bước 2 (tham số null)
- 1.2 Khi quét QR code xác định được là CCCD hay BHYT dựa vào:
- Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 15/17 phần tử là QRcode của BHYT.
- Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 7 và có định dạng: [12 chữ số] | [9 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] là QRCODE của CCCD.
- 1.3 Xác định xem là QR CCCD hay QR thẻ BHYT
- QR CCCD: đọc thông tin từ qrcode fill thông tin lên form, nếu đối tượng là BHYT thực hiện bước 1.1
- QR BHYT và đối tượng chọn là BHYT: đọc thông tin từ thẻ fill lên form và thực hiện bước 1.1
- B2, Hiển thị thông tin bệnh nhân: tham số đầu vào là 1 obj data.
- Nếu data nhiều hơn 1 bản ghi hiển thị popup tìm kiếm bệnh nhân để người dùng chọn đúng BN để map mã bệnh nhân
- Nếu phần đầu vào not null (có data) fill các thông tin lên form và đối tượng bệnh nhân là: BHYT thì thực hiện bước số 3.
- Nếu phần đầu vào null (không có data) reset dữ liệu trên form.
- B3, Check thông tin cổng BH: tham số được truyền từ các lời gọi hàm là obj.
- Nếu maKetQua:"000": thẻ hợp lệ sẽ hiển thị thông tin từ cổng lên form.
- B1, Nếu đối tượng BN = BHYT: check tham số với mã thẻ bhyt (kcbBHYT.maThe) ngược lại thực hiện bước 2.
- Không tồn tại set tham số null và thực hiên call bước 2 .
- Nếu tồn tại return objData và thực hiện bước 2.
- B2, Tìm kiếm theo mã bn, mã ba, số đt, số cccd: tham số pTimKiem và objData
- Nếu objData: được lấy từ b1 nếu tham số này not null thực hiện bước 3.
- pTimKiem: tham được truyền từ FE và thực hiện tìm kiếm thông tin bệnh nhân, đều kiện tìm kiếm sẽ OR (mã BN, Mã BA, Số Đt, Số CCCD) nếu tồn tại thông tin sẽ thực hiện bước 3, ngược lại hiển thị thông báo.
- B3. Check thông tin bệnh nhân và hiển thị cảnh báo
- Check bệnh nhân đã khám trong ngày.
- Check bệnh nhân đang điều trị
- Khi check dữ liệu nếu tồn tại các check trên sẽ trả thông báo về FE, push thông b áo vào objData.thongbao để FE hiển thị
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| — | Thuộc tính chi tiết | Giá trị mặc định | Mô tả tóm tắt | Ghi chú |
| KSKCB | 1. Bật 0. Tắt |
— | Khi giá trị KSKCB =1 thì hiển thị tính năng KSK cán bộ trên menu khám bệnh/ Khác Khi giá trị KSKCB =0 thì không hiển thị tính năng KSK cán bộ trên menu khám bệnh/ Khác |
— |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- Hoạt động menu không đúng sau khi lưu thông tin thành công Khám bệnh -> Khám bệnh -> chọn bệnh nhân -> chọn menu KSK cán bộ ( hoặc bất ký menu nào) -> Nhập thông tin -> Nhấn Lưu thành công -> chuyển sang menu khác -> hiện tại: Tự động nhảy về tab DS BN sau khi chuyển sang menu khác (Highlight menu không đúng tab bệnh nhân hiện tại)
- Lỗi giao diện không hiện thông tin khi vừa truy cập từ menu KSK cán bộ [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-09-25-08-55-31-864.png]
- Chuyển các tab bị mất dữ liệu Nhập dữ liệu xong chuyển tab -> mất dữ liệu tab trước đó -> Mong muốn: Dữ nguyên dữ liệu để có thể lưu dữ liệu all tab
- Chưa load được thông tin bệnh nhân trên form Chọn bệnh nhân -> KSK cán bộ -> chưa load được thông tin bệnh nhân lên form
- Chưa fill thông tin bệnh nhân lên form KSK cá nhân Chọn bệnh nhân -> Khám sức khỏe -> Khám sức khỏe cá nhân -> Chưa fill được thông tin bệnh nhân lên
- Chỉnh sửa lại hoạt động nút Lưu Hiện tại màn khám sức khỏe cán bộ, và khám sức khỏe cá nhân đang lưu riêng từng tab -> MM: Thực hiện nhấn Lưu thì lưu tất cả dữ liệu các tab ( sau khi chuyển tab k bị mất dữ liệu -> Nhấn lưu thì lưu tất cả các tab)
- H005011 - Lỗi chưa load thông tin hành chính BN vào form ksk cán bộ, chưa disable theo yêu cầu [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-11-11-08-42-06-246.png] [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-11-11-08-41-19-298.png]
- Chỉnh sửa lại lỗi căn chỉnh và hoạt động của nút Lưu tại các tab Một số hàng đang bị lệch Nút Lưu hiện tại chỉ lưu cho tứng tab riêng -> MM: Lưu tất cả dữ liệu các tab khi nhấn lưu. chuyển giữa các tab k bị mất dữ liệu
- Không lưu được thông tin hộ khẩu thường trú Nhập đầy đủ thông tin có thông tin hộ khẩu thường trú -> Nhấn Lưu -> THông báo: Lưu thành công -> Mở lại kiểm tra -> hiện tại: Chưa lưu được thông tin hộ khẩu thường trú
- Không lưu được thông tin bảng bệnh Vào bảng bệnh -> Nhập thông tin -> Nhấn lưu -> Thông báo lưu thành công nhưng không lưu được thông tin bảng bệnh
- kiểm tra hoạt động trường Từ ngày - Đến ngày Vào bảng công việc -> chọn Ngày bắt đầu ( k nhập ngày kết thúc) -> click vào trường ngày kết thúc -> chọn Ngày -> Hiện tại: Ngày đó lại được fill vào trường Ngày bắt đầu -> Mong muôn: Fill đúng vào ngày kết thúc
- Hiển thị thông báo khi chuyển chức năng chưa đúng Chọn bệnh nhân -> Khám sức khỏe -> Khám sức khỏe cán bộ -> chưa thao tác gì -> chuyển sang chức năng khác. VD: KSK cá nhân -> Hiện tại: hiển thị thông báo lỗi các trường bắt buộc k được để trống
- Không load được form màn ksk cá nhân, ksk cán bộ Không load được form màn KSK Cá nhân, KSK cán bộ
- Chưa hiển thị đúng thông tin ksk cán bộ với bệnh nhân đã chọn Chọn BN A -> Vào KSK cán bộ -> nhưng thông tin hiển thị lại là thông tin của bệnh nhân B
- Một số lỗi khi lưu thông tin khám sức khỏe cán bộ Một số lỗi như ảnh đính kèm
H005012 – Khám sức khỏe lái xe
Mục đích nghiệp vụ
"Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ, nhân viên y tế thực hiện tiếp khai thông tin và nhập giấy khám sức khỏe cán lái xe năng bao gồm các tính năng sau:
- Tìm kiếm và chọn bệnh nhân khám sức khỏe cán bộ:
- Tạo giấy khám sức khỏe lái xe
- Lưu
- Gửi cổng
- In giấy xác nhận
- Xóa giấy KSK lái xe
- Ký số
- Hủy ký số
- In giấy ký số
- Tự động điền các thông tin hành chính sẵn có của bệnh nhân vào giấy KSK Các ngoại lệ:
- Kiểm tra ràng buộc nhập CCCD
- Kiểm tra ràng buộc ngày kết luận cần >= ngày hiện tại
- Kiểm tra không để trống các trường thông tin bắt buộc
- Tự sinh mã số phiếu KSK
Đường dẫn thao tác: Ngoại trú / Tiếp nhận bệnh nhân
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
In giấy xác nhận. Người dùng click -> chuyển sang màn hình view phiếu khám sức khỏe và in phiếu
-
Lưu và ký số. Người dùng click: 1/ Kiểm tra các trường thông tin băt buộc
- Trường hợp chưa điền số CCCD, hệ thống báo MSG526
- Trường hợp chưa điền Ngày cấp, hệ thống báo MSG527
- Trường hợp chưa điền Nơi cấp, hệ thống báo MSG528
- Trường hợp chưa điền Kết luận, hệ thống báo MSG529
- Trường hợp chưa điền hạng bằng lái, hệ thống báo MSG530
- Trường hợp chưa điền Bác sĩ kết luận, hệ thống báo MSG531
- Trường hợp chưa điền Nồng độ cồn, hệ thống báo MSG532
- Trường hợp chưa điền đơn vị nồng độ cồn, hệ thống báo MSG533
- Trường hợp chưa điền Ma túy, hệ thống báo MSG534 2/ Trường hợp đã pass các trường hợp trên -> Mở popup thông tin người ký và xác nhận ký:
- Trường hợp ký số/ điện tử thành công, hệ thống thông báo MSG068
- Trường hợp ký số/ điện tử thất bại, hệ thống thông báo MSG071 3/ Trường hợp đã ký thành công , lưu phiếu khám sức khỏe lái xe có chữ ký số vào dữ liệu của bệnh nhân, hệ thống thông báo MSG535
-
Xem và ký số.
- Nếu người dùng chưa ký số -> disable button
- Nếu người dùng đã ký số -> enable button, người dùng click -> mở màn hình xem và ký số 1/ Mở popup thông tin người ký và xác nhận ký
- Trường hợp ký số/ điện tử thành công, hệ thống thông báo MSG068
- Trường hợp ký số/ điện tử thất bại, hệ thống thông báo MSG071 2/ Trường hợp ký số thành công, hệ thống chuyển sang màn hình in phiếu ký số
Kết luận. Người dùng click -> hiển thị list box từ danh mục kết luận khám sức khỏe, ví dụ: A0-1 (:Đủ điều kiện sức khỏe lái xe hạng……) A0-2 (:Không đủ điều kiện sức khỏe lái xe hạng…..) A0-3 (:Đạt tiêu chuẩn sức khỏe lái xe hạng ……nhưng yêu cầu khám lại (ghi cụ thể thời gian khám lại)……)
Đơn vị Nồng độ cồn. Người dùng click -> hiển thị dropdown list danh mục đơn vị nồng độ cồn để chọn
Ma túy. Người dùng click -> hiển thị dropdown list kết quả xét nghiệm ma túy, bao gồm 0: Âm tính 1: Dương tính
Giấy KSK. Cho phép chọn file đính kèm định dạng ảnh từ máy tính
- Tự động xóa file upload nếu up sai định dạng và thông báo MSG1374
Loại sức khỏe. Người dùng click -> hiển thị dropdown list danh sách loại sức khỏe để chọn
Mục đích khám sức khỏe. Người dùng click -> hiển thị dropdown list danh sách mục đích khám sức khỏe để chọn Nếu chọn mục đích = "Khám sức khỏe lái xe" thì hiện sao đỏ bắt buộc trường "Hạng bằng lái"và "Nồng độ cồn", "đơn vị nồng độ cồn", ngược lại thì không bắt buộc nhập các trường trên
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 2 | Lưu | — | — | Cho phép lưu |
| 3 | In giấy xác nhận | — | — | Cho phép in giấy xác nhận |
| 5 | Lưu và ký số | — | — | Cho phép lưu và ký số |
| 7 | Xem và ký số | — | — | Cho phép xem phiếu và ký số- nếu người dùng chưa ký số -> disable button- Nếu người dùng đã ký số -> enable button |
| 1 | Số giấy khám sức khỏe | Yes | — | Tự sinh số giấy khám: Đặt theo quy tắc: 5 Số thứ tự khám tự tăng /GKSKLX/ Mã CSKCB/ Năm (XX). (Ví dụ 00001/GKSKLX/34001/20)- Mã phiếu KSK lái xe là duy nhất trên hệ thống |
| 2 | Trạng thái gửi cổng | No | — | Hiển thị trạng thái gửi cổng1: Đã gửi cổng0: Chưa gửi cổng |
| 3 | Họ và tên | Yes | — | Tự động điền thông tin của bệnh nhân đã chọn |
| 4 | Giới tính | Yes | 0 | Tự động điền thông tin giới tính của người bệnhKhông cho sửa Cho phép chọn Giới tính (0: Nam, 1: Nữ) |
| 5 | Năm sinh | Yes | — | Tự động điền thông tin ngày sinh của người bệnh, không cho sửa |
| 6 | Số CCCD | Yes | — | Tự động điền thông tin của bệnh nhân đã chọnNếu bệnh nhân chưa có cho phép nhập |
| 7 | Ngày cấp | Yes | — | Tự động điền thông tin của bệnh nhân đã chọnNếu bệnh nhân chưa có cho phép chọn ngày |
| 8 | Nơi cấp | Yes | — | Tự động điền thông tin của bệnh nhân đã chọnNếu bệnh nhân chưa có cho phép nhập |
| 9 | Mã eCitizen | No | — | Tự động điền thông tin của bệnh nhân đã chọnNếu bệnh nhân chưa có cho phép nhập |
| 10 | Điện thoại | No | — | Tự động điền thông tin của bệnh nhân đã chọnNếu bệnh nhân chưa có cho phép nhập |
| 11 | No | — | Tự động điền thông tin của bệnh nhân đã chọnNếu bệnh nhân chưa có cho phép nhập | |
| 12 | Địa chỉ | Yes | — | Tự động điền thông tin của bệnh nhân đã chọn |
| 13 | Ngày kết luận | Yes | Ngày hiện tại | Tự động điền ngày hiện tại Cho phép sửa |
| 15 | Hạng bằng lái | Yes | — | Cho phép chọn từ danh mục hạng bằng lái ( A,B,B1,..) |
| 16 | B.S Kết luận | Yes | Tên user đang đăng nhập | Cho phép nhập vào tên bác sỹ kết luận |
| 17 | Địa chỉ | Yes | — | Hiển thị thông tin xã, huyện, tỉnh theo thứ tự chọn của các trường tỉnh/huyện/xã phía dưới |
| 18 | Tỉnh (TP) | Yes | — | Cho phép chọn thông tin từ danh mục tỉnh |
| 19 | Huyện | Yes | — | Cho phép chọn thông tin từ danh mục huyện |
| 20 | Xã | Yes | — | Cho phép chọn thông tin từ danh mục xã |
| 21 | Nồng độ cồn | Yes | — | Cho phép nhập thông tin |
| 22 | Đơn vị Nồng độ cồn | Yes | 0 | Cho phép chọn Đơn vị nồng độ cồn của người đi khám:0: miligam/100ml máu1: miligam/1 lít khí thở |
| 23 | Ma túy | Yes | 0 | Cho phép chọn Kết quả xét nghiệm ma túy của người đi khám:0: Âm tính1: Dương tính |
| 24 | Lý do | No | — | Cho phép nhập thông tinKhông cho nhập trong trường hợp kết quả kết luận là A0-1(:Đủ điều kiện sức khỏe lái xe hạng……) |
| 25 | Tình trạng bệnh | No | — | Cho phép nhập thông tin Trạng thái giấy khám sức khỏe (EDIT/ADD)Không cho nhập trong trường hợp kết quả kết luận là A0-1 (:Đủ điều kiện sức khỏe lái xe hạng……) |
| 26 | Ngày khám lại | Yes | — | Bắt buộc nhập thông tin khi kết quả kết luận là: A0-3 (:Đạt tiêu chuẩn sức khỏe lái xe hạng ……nhưng yêu cầu khám lại (ghi cụ thể thời gian khám lại)……)- TH ngày khám lại < = ngày hiện tại , hệ thống cảnh báo MSG1938 - TH bỏ trống ngày khám lại hệ thống cảnh báo MSG1939 |
| 27 | Giấy KSK | — | — | Cho phép chọn file đính kèm các định dạng ảnh - Tự động xóa file upload nếu up sai định dạng và thông báo MSG1374 |
| 28 | Loại sức khỏe | No | — | Cho phép chọn loại sức khỏe trong danh mục phân loại sức khỏe (màn hình H009008) |
| 29 | Mục đích khám sức khỏe | No | — | Cho phép chọn 1 mục đích khám sức khỏe. Danh sách chọn gồm:1. Khám sức khỏe lái xe 2. Khám sức khỏe xin việc làm3. Khám sức khỏe đi học4. Khám sức khỏe cho người dưới 18 tuổi5. Khám tuyển sinh quân sự6. Khám sức khỏe nghĩa vụ quân sự7. Khám sức khỏe định kỳ8. Khám sức khỏe theo hợp đồng9. Khám sức khoẻ cán bộ nhân viên10. Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động11. Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa12. Khám sức khỏe bổ túc hồ sơ13. Khám sức khỏe an toàn thực phẩm |
Quy tắc nghiệp vụ cần biết
- Mô tả chi tiết các event trong sheet "06. List Event" các event không được mô tả trong sheet này sẽ dùng mô tả chi tiết trong sheet "06. List Event" để thực hiện
- EV0001 | Thêm thông tin tiếp nhận bệnh nhân khám bệnh
- Khởi tạo MH: các hạng mục dựa vào sheet "05.SC-H004001".
- B1 | Khởi tạo dữ liệu các combobox đối tượng, tuổi, giới tính, nghề nghiệp, dân tộc, quốc tích, tỉnh/huyện/xã, tỉnh/thành phố, quận/ huyện, xã, nơi KCB ban đầu, tuyến, tuyến chi tiết
- Combobox Quốc tịch set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG', trangthai > 0
- Combobox Tỉnh/Huyện Xã set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONGDAYDU'
- Combobox Tỉnh/Thành phố set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG'
- Set giá trị mặc định là tỉnh hiện tại của CSYT
- Combobox huyện/ quận set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG'
- B2 | Khởi tạo vào hiển thị dữ liệu liên quan đến ngày quyết định hưu, DV/CT, Đơn vị: Hiển thị và khởi tạo khi cấu hình TIEPNHAN_DONVICONGTAC = 1
- ĐV/CT (check box): set mặc định là uncheck, disable ĐV/CT (combobox) _ Loại đơn vị và ĐV/CT (combobox) _ Tên đơn vị
- B3 | Khởi tạo hiển thị liên quan đến đối tượng QĐ, Quân hàm, Đơn vị: Hiển thị và khởi tạo khi cấu hình TIEPNHAN_QUANDOI = 1
- EV0003 | Lưu thông tin tiếp nhận
- Các thông tin có dâu (*) là bắt buộc.
- Check các trường thông tin cổng trả về so với thông tin nhập trên form nếu khác nhau đưa ra thông báo và không cho lưu.
- KCB_BHYT | Read/Write | Sử dụng với đối tượng bệnh nhân là BHYT
- Validate trường bắt buộc và logic dữ liệu
- 1.1, Nếu tồn tại mã bệnh nhân/ bệnh nhân id và bệnh nhân không phải dịch vụ là gói khám:
- Check nếu bệnh nhân là BHYT mà obj: kcbBHYT = null thì chặn ko cho lưu và thông báo.
- 1.2, Lưu thông tin vào bảng: do thao tác với nhiều bảng nên BE cần đặt trong 1 Transaction để xử lý đồng bộ:
- Nếu FE gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id lên BE sẽ tiến hành update thông tin hành chính vào bảng kcb_benhnhan.
- Nếu FE không gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id sẽ tiến hành insert bảng kcb_benhnhan.
- Mã bệnh nhân được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa:KCB_BENHNHAN.
- Mã hồ sơ bệnh án được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_HOSOBENHAN + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Mã viện phí được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_VIENPHI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Mã điều trị được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_KHOADIEUTRI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Nhóm phiếu = dmc_danhmuc.ma_nhom, tham chiếu bảng dmc_hethong với macha = "NHOM_PHIEU" để có thông tin chi tiết.
- Số phiếu được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_PHIEU + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Sử dụng hàm tính tiền chung để tính tiền công khám cho bệnh nhân.
- Update thông tin sau khi call hàm tính tiền chung (kcbVienPhi/comTinhTien) trả về thông tin.
- Sinh số thứ tự vào phòng khám sử dụng hàm dùng chung (bảng DMC_STT_PHONG quản lý thông tin phòng, ngày và số thứ tự sinh ra).
- 8, DMC_STT_PHONG (quản lý việc sinh số thứ tự vào phòng khám cho bệnh nhân): insert/update
- Check ngày hiện tại và phòng khám id: nếu chưa có dl thực hiện insert ngược lại update với trường stt = stt+1.
- 1.3, Đăng ký khám sử dụng gói khám.
- 1, Thực hiện đủ 9 bước tại mục 1.2.
- Dựa vào dmc_danhmuc.goikham = 1 thực hiện check dmc_danhmuc.id với danh mục gói khám.
- Nếu không tồn tại hiển thị thông báo với msg (MSG058) và rollback dữ liệu.
- Nếu tồn tại thực hiện bước 5,6 của mục 1.2.
- Ghi log hệ thống vào collection HT_LOG, level ERROR, message: exception, data: RequestBody
- EV0021 | Thay đổi giá trị combobox Tỉnh/Huyện Xã
- Gán giá trị combobox tỉnh/thành phố = 2 ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
- Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Quận/Huyện theo mã tỉnh được chọn :
- Gán giá trị combobox Quận/Huyện = 2 ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
- Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Xã/Phường theo mã huyện được chọn :
- Gán giá trị combobox Xã/Phương = giá trị được chọn của combobox Tinh/Huyện/Xã ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
- Gán dữ liệu text Địa chỉ BN theo cấu trúc : Số nhà - Xã (P) - Huyện (Q) - Tỉnh (Thành phố)
- EV0022 | Thay đổi giá trị combobox Tỉnh/Thành phố
- Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Quận/Huyện theo mã tỉnh được chọn :
- Xóa danh sách giá trị của combobox Xã/Phường
- Xóa giá trị đang được chọn tại combobox Tỉnh/Huyện/Xã
- EV0023 | Thay đổi giá trị combobox Quận/Huyện
- Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Xã/ Phường theo mã tỉnh được chọn :
- EV0024 | Thay đổi giá trị combobox Xã/Phường
- EV0069 | Thanh tìm kiếm bệnh nhân chung
- B1, Tìm kiếm thông tin bệnh nhân (mục đích tìm kiếm để map bệnh nhân đã tồn tại trong hệ thống với lần đăng ký khám đó, ngược lại không tồn tại sẽ sinh mã bệnh nhân mới cho bệnh nhân): Chọn đối tượng bệnh nhân và các trường hợp sau:
- Nếu thông tin tìm kiếm đã đăng ký khám trong ngày hiển thị thông tin lần khám đó và hiển thị thông báo theo msg (MSG055).
- Nếu tìm kiếm có thông tin và không phải khám trong ngày thực hiện bước 3.
- Nếu tìm kiếm không có thông tin hiển thị thông báo theo mã(MSG2) và thực hiện bước 2 (tham số null)
- 1.2 Khi quét QR code xác định được là CCCD hay BHYT dựa vào:
- Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 15/17 phần tử là QRcode của BHYT.
- Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 7 và có định dạng: [12 chữ số] | [9 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] là QRCODE của CCCD.
- 1.3 Xác định xem là QR CCCD hay QR thẻ BHYT
- QR CCCD: đọc thông tin từ qrcode fill thông tin lên form, nếu đối tượng là BHYT thực hiện bước 1.1
- QR BHYT và đối tượng chọn là BHYT: đọc thông tin từ thẻ fill lên form và thực hiện bước 1.1
- B2, Hiển thị thông tin bệnh nhân: tham số đầu vào là 1 obj data.
- Nếu data nhiều hơn 1 bản ghi hiển thị popup tìm kiếm bệnh nhân để người dùng chọn đúng BN để map mã bệnh nhân
- Nếu phần đầu vào not null (có data) fill các thông tin lên form và đối tượng bệnh nhân là: BHYT thì thực hiện bước số 3.
- Nếu phần đầu vào null (không có data) reset dữ liệu trên form.
- B3, Check thông tin cổng BH: tham số được truyền từ các lời gọi hàm là obj.
- Nếu maKetQua:"000": thẻ hợp lệ sẽ hiển thị thông tin từ cổng lên form.
- B1, Nếu đối tượng BN = BHYT: check tham số với mã thẻ bhyt (kcbBHYT.maThe) ngược lại thực hiện bước 2.
- Không tồn tại set tham số null và thực hiên call bước 2 .
- Nếu tồn tại return objData và thực hiện bước 2.
- B2, Tìm kiếm theo mã bn, mã ba, số đt, số cccd: tham số pTimKiem và objData
- Nếu objData: được lấy từ b1 nếu tham số này not null thực hiện bước 3.
- pTimKiem: tham được truyền từ FE và thực hiện tìm kiếm thông tin bệnh nhân, đều kiện tìm kiếm sẽ OR (mã BN, Mã BA, Số Đt, Số CCCD) nếu tồn tại thông tin sẽ thực hiện bước 3, ngược lại hiển thị thông báo.
- B3. Check thông tin bệnh nhân và hiển thị cảnh báo
- Check bệnh nhân đã khám trong ngày.
- Check bệnh nhân đang điều trị
- Khi check dữ liệu nếu tồn tại các check trên sẽ trả thông báo về FE, push thông b áo vào objData.thongbao để FE hiển thị
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| KSK_LAIXE | guiCongEHC | 0 | Cấu hình tự động gửi cổng EHC khi lưu giấy KSK 0: Không gửi cổng sau khi lưu 1: Tự động gửi cổng sau khi lưu |
— |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG068 | Information | Ký số/điện tử thành công! |
| MSG071 | Information | Ký số/điện tử thất bại! |
| MSG107 | Information | Lưu thông tin thành công! |
| MSG526 | Error | Chưa nhập số CCCD! |
| MSG527 | Error | Chưa nhập ngày cấp CCCD ! |
| MSG528 | Error | Chưa nhập nơi cấp CCCD! |
| MSG529 | Error | Chưa nhập kết luận! |
| MSG530 | Error | Chưa nhập hạng bằng lái! |
| MSG531 | Error | Chưa nhập Bác sĩ kết luận! |
| MSG532 | Error | Chưa nhập Kết luận nồng độ cồn! |
| MSG533 | Error | Chưa nhập Đơn vị đo nồng độ cồn! |
| MSG534 | Error | Chưa nhập kết luận về xét nghiệm ma túy! |
| MSG535 | Information | Đã cập nhật giấy khám sức khỏe có chữ ký số |
| MSG1938 | Warning | Ngày khám lại không được nhỏ hơn ngày hiện tại |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- Mục đích khám sức khỏe Mục đích khám sức khỏe chưa đúng LLD mô tả chú bỏ được dấu * khi chọn KSK lái xe như hình LLD
- H005012_Lỗi textbox bị xuống dòng khi chọn giá trị có độ dài dài Lỗi textbox nhập kết luận và mục đích bị nhảy xuống dòng khi chọn dl dài -> Mục đích ksk -> yêu cầu hiển thị mặc định = KSK lái xe [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-08-28-16-43-17-888.png]
- nút Lưu và chọn file khác màu LLD nút Lưu và chọn file khác màu LLD [Tệp/ảnh đính kèm: Screenshot_1217.png]
- Ngày khám lại lỗi chọn được ngày trước ngày hiện tại 1/ Ngày khám lại lỗi chọn được ngày trước ngày hiện tại 2/ Trường Lý do rằng buộc thiếu kết quả A0-2 vẫn không cho nhập 3/ Trường Tình trạng bệnh rằng buộc thiếu kết quả A0-2 vẫn không cho nhập Sau re_test đang hiện trạng như này 1/ Trường kết luận đang ở 2, 3 > có bắt buộc nhập dữ liệu các trường lý do, tình trạng bệnh và ngày khám lại không? nếu có thì nên có thông báo hay cảnh báo gì những trường đó nếu chưa nhập (Hiện trạng nếu không nhập thì bấm lưu không lưu được mà cũng không có cảnh báo gì), còn nếu kết luận ở trạng thái 2 3 mà không bắt buộc những trường trên thì nhờ dev fix lại (LLD trường ngày khám lại bắt buộc nhập nếu kết luận là 3, 2 trường còn lại không thấy LLD mô tả ) 2/ Sau khi nhập và lưu thành công 3 trường lý do, tình trạng bệnh và ngày khám lại > load lại trang > các ô bị disabled > Mong muốn trường kết quả nếu 2 3 thì vẫn cho nhập
- Hiện màu đen cho những trường không chỉnh sửa Hiện màu đen cho những trường không chỉnh sửa
- Chưa chọn tỉnh đã hiện xã Chưa chọn tỉnh đã hiện xã
- KSK LÁI XE lỗi định dạng các trường KSK LÁI XE lỗi định dạng các trường: 1/ BS kết luận mới vào form đã bị báo đỏ 2/ Chưa ràng buộc trường: email, di động 3/ Chưa chọn tỉnh đã có xã > mong muốn chỉnh nếu ko có tỉnh thì ko có xã 4/ Tải file ảnh chưa được
- Mục đích khám sức khỏe chưa theo mô tả và mô tả LLD cũng chưa rõ ràng Mục đích khám sức khỏe chưa theo mô tả và mô tả LLD cũng chưa rõ ràng Loại sức khỏe theo LLD mới cập nhật
- KSK lái xe chưa đúng định dạng 1/ KSK lái xe ô bs kết luận mới vào form hay lưu đã hiện đỏ 2/ di động, mail chưa đúng định dạng vẫn lưu được
- Giấy KSK Lỗi 1/ Lỗi chọn file excel nhưng vẫn tải lên được và vẫn bấm tải file đươc > Mong muốn cảnh báo hoặc rằng buộc không cho chọn 2/ Chọn file ảnh hoặc PDF chọn được tệp tin Nhưng khi bấm tải file thì lỗi
- H005012_ Lỗi khi click chuột vào textbox chọn xã thì hệ thống tự động xóa dl đã chọn [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-09-03-09-32-06-231.png]
H005013 – Khám sức khỏe người dưới 18 tuổi
Mục đích nghiệp vụ
"- Vị trí chức năng: Ngoại trú >> Khám bệnh >> CHọn BN >> Khám sức khỏe >> Khám sức khỏe dưới 18 tuổi
- Chức năng cho phép khai thông tin cho đối tượng khám sức khỏe dưới 18 tuổi Chức năng bao gồm các tính năng sau:
- Tìm kiếm và chọn bệnh nhân khám sức khỏe dưới 18 tuổi
- Tạo giấy khám sức khỏe
- Lưu
- Gửi cổng
- In giấy xác nhận
- Ký số
- Hủy ký số
- In giấy ký số
- Chọn mẫu/ thêm mẫu/ xóa mẫu giấy khám sức khỏe cán bộ
- Tự động điền các thông tin hành chính sẵn có của bệnh nhân vào giấy KSK Các ngoại lệ:
- Kiểm tra ràng buộc nhập CCCD
- Kiểm tra ràng buộc ngày kết luận cần >= ngày hiện tại
- Kiểm tra không để trống các trường thông tin bắt buộc
- Tự sinh mã số phiếu KSK
Đường dẫn thao tác: Ngoại trú / Tiếp nhận bệnh nhân
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
Chọn mẫu giấy khám sức khỏe. 1, Người dùng chọn mẫu giấy khám sức khỏe từ danh sách giấy khám sức khỏe 2, Tự động điền các thông tin trên form theo mẫu đã chọn
-
Lưu mẫu giấy khám sức khỏe. 1, Người dùng nhập tên mẫu giấy khám sức khỏe 2, Chọn lưu mẫu giấy khám sức khỏe 3, Kiểm tra trường tên mẫu:
- Tồn tại, duy nhất: Lưu thông tin mẫu vào CSDL, hệ thống báo MSG154
- Không có tên mẫu: Hiển thị thông báo lỗi MSG932
- Tên mẫu bị trùng với tên đã có: Hiển thị thông báo lỗi MSG098
- Lưu mẫu thành công thông báo MSG107
-
Xóa mẫu giấy khám sức khỏe. 1, Người dùng chọn mẫu giấy khám sức khỏe 2, Người dùng chọn xóa mẫu giấy khám sức khỏe 3. Người dùng click, hệ thống hiển thị thông báo MSG936, xác nhận
- Chọn Không nếu người dùng chọn hủy, giữ nguyên mẫu điền phiếu thông tin khám sức khỏe tại danh sách mẫu điền phiếu thông tin khám sức khỏe
- Chọn Có nếu người nếu người dùng chọn đồng ý, xóa thông tin mẫu điền phiếu khám sức khỏe khỏi danh sách mẫu điền phiếu thông tin khám sức khỏe, hệ thống báo MSG937
In biểu mẫu. 1, Chọn nút in biểu mẫu 2, Hiển thị phiếu in với các thông tin đã điền sẵn trên màn hình 3, Chọn in 4, Kết nối máy in, in biểu mẫu
Ký số giấy khám sức khỏe. 1, Chọn ký số giấy khám sức khỏe 2, Hiển thị form đăng nhập smartCA 3. Đăng nhập smartCA 4. Confirm ký số 5, Ký số thành công hiển thị form phiếu in đã ký số, hệ thống báo MSG068
Hủy ký số giấy khám sức khỏe. 1, Chọn hủy ký số giấy khám sức khỏe 2, Hiển thị popup hủy ký số 3, Người dùng click hủy, kiểm tra người hủy có phải người ký hay không
In file ký số giấy khám sức khỏe. 1, Chọn nút in file ký số giấy KSK 2, Hiển thị phiếu in với các thông tin đã điền sẵn trên màn hình 3, Chọn in 4, Kết nối máy in, in biểu mẫu
Chọn thông tin kết quả CLS. 1, Chọn button kết quả cận lâm sàng 2, Hiển thị danh sách kết quả cls của bệnh nhân (sắp xếp theo thời gian từ mới nhất đến cũ hơn) 3, Chọn kết quả CLS 4, Điền tên chỉ đinh + kết quả CLS đã chọn vào ô kết quả
Bác sĩ. Người dùng cick -> hiển thị dropdown list danh sách bác sĩ để chọn
Chi số BMI. Người dùng nhập thông tin vào ô chiều cao, cân nặng -> tự động tính ra chỉ số BMI theo công thức: BMI = Cân nặng (kg)/ Chiều cao ^2 (m^2)
Các bệnh bẩm sinh và mãn tính. Người dùng click -> hiển thị dropdown list cho phép chọn 1 trong 2 giá trị: 1: Có 0: Không
Xóa. 1/ Người dùng click, hệ thống báo MSG395 2/ Xóa thành công, hệ thống báo MSG313
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tên mẫu | No | — | Cho phép nhập vào tên mẫu giấy khám sức khỏe |
| 2 | Mẫu | No | — | Cho phép chọn mẫu giấy khám sức khỏe trong danh sách mẫu giấy khám sức khỏe đã lưu |
| 3 | Lưu mẫu | — | — | Cho phép lưu mẫu giấy khám sức khỏe Lưu chung tất cả các tab |
| 4 | Xóa mẫu | — | — | Cho phép xóa mẫu giấy khám sức khỏe |
| 5 | Lưu | — | — | Cho phép lưu thông tin giấy khám sức khỏe đã nhậpLưu chung tất cả các tabKhi di chuyển qua các tab mà chưa lưu thì vẫn giữ nguyên thông tin đã nhập -> Nhập hết các tab > lưu > Lưu tất cả các tab |
| 6 | In biểu mẫu | — | — | Cho phép in biểu mẫu |
| 7 | Ký số | — | — | Cho phép ký số giấy khám sức khỏe |
| 8 | Hủy ký | — | — | Cho phép hủy ký số giấy khám sức khỏe Chỉ enable khi đã ký số giấy KSK |
| 9 | In ký số | — | — | Cho phép in file ký số giấy khám sức khỏe Chỉ enable khi đã ký số giấy KSK |
| 10 | Xóa | — | — | Chp phép xóa giấy khám sức khỏeEnable khi đã lưu thông tin |
| 12 | Chọn mẫu | — | — | Người dùng click --> xổ ra danh sách tên mẫu đã lưuCho phép chọn 1 mẫu và load thông tin mẫu lên tất cả các tab |
| 13 | Nút "..." Danh sách mẫu | — | — | Người dùng click --> Hiển thị drawer Danh sách mẫu bệnh án |
| 1 | Phiếu khám sức khỏe | — | — | — |
| 2 | Mã phiếu khám sức khỏe | Yes | disable | Hiển thị mã phiếu khám sức khỏe tự sinh từ hệ thống |
| 3 | Họ và tên | Yes | disable | Hiển thị tến bệnh nhân đã chọn |
| 5 | Ngày sinh | Yes | disable | Hiển thị ngày sinh của bệnh nhân theo hồ sơ |
| 6 | Tuổi | Yes | disable | Hiển thị số tuổi của bệnh nhân đã chọn = ngày hiện tại - ngày sinh |
| 7 | Số CMND hoặc HC | No | — | Nếu bệnh nhân có hồ sơ thì hiển thị thông tin của bệnh nhân, cho phép sửa Nếu bệnh nhân chưa có thông tin, cho phép nhập mới |
| 8 | Ngày cấp | No | — | Nếu bệnh nhân có hồ sơ thì hiển thị thông tin của bệnh nhân, cho phép sửa Nếu bệnh nhân chưa có thông tin, cho phép chọn/ nhập mới thông tin |
| 9 | Nơi cấp | No | — | Nếu bệnh nhân có hồ sơ thì hiển thị thông tin của bệnh nhân, cho phép sửa Nếu bệnh nhân chưa có thông tin, cho phép nhập mới |
| 10 | Hộ khẩu thường trú | No | — | Nếu bệnh nhân có hồ sơ thì hiển thị thông tin của bệnh nhân, cho phép sửa Nếu bệnh nhân chưa có thông tin, cho phép nhập mới |
| 11 | Địa chỉ | Yes | disable | Hiển thị thông tin hộ khẩu thường trú của bệnh nhân đã chọn |
| 12 | Nghề nghiệp | Yes | disable | Hiển thị thông tin nghề nghiệp của bệnh nhân đã chọn |
| 13 | Lý do khám sức khỏe | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 14 | Tiền sử gia đình | — | — | — |
| 15 | Có người trong gia đình ( ông, bà, bố, mẹ, anh, chị ) mắc bệnh bẩm sinh hoặc truyền nhiễm | No | 0 | Cho phép người dùng chọn thông tin người trong gia đình mắc bệnh truyền nhiễm, 1 trong 2 giá trị: 1: Có 0: Không |
| 16 | Nếu có ghi cụ thể tên bệnh | No | — | Cho phép người dùng nhập vào thông tin |
| 17 | Tiền sử bản thân | — | — | — |
| 18 | a. Sản khoa | — | — | — |
| 19 | Không bình thường: Đẻ thiếu tháng, đẻ thừa tháng, đẻ có can thiệp, đẻ ngạt, mẹ bị bệnh trong thời kỳ mang thai ( nếu có, cần ghi rõ tên bệnh ) | No | — | Cho phép người dùng nhập vào thông tin |
| 20 | b. Tiêm chủng | — | — | — |
| 21 | STT | — | — | Hiển thị STT của từng loại vắc xin |
| 22 | Loại vacxin | Yes | — | Hiển thị danh sách các loại vắc xin |
| 26 | c.Tiền sử bệnh tật | — | — | — |
| 27 | Các bệnh bẩm sinh và mãn tính | No | — | Người dùng click, hiển thị dropdown list cho phép chọn 1 trong 2 giá trị: 1: Có 0: Không |
| 28 | Nếu có ghi cụ thể tên bệnh | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 29 | d. Hiện tại có đang điều trị bệnh gì không ? | — | — | — |
| 30 | Nếu có, ghi rõ tên bệnh và liệt kê chính xác thuốc đang dùng | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 14 | I. Khám thể lực | — | — | — |
| 21 | Chiều cao ( cm) | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 29 | Cân nặng ( kg) | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 30 | Chi số BMI | No | — | Trường hợp có thông tin chiều cao, cân nặng tự động tính ra chỉ số BMI theo công thức: BMI = Cân nặng (kg)/ Chiều cao ^2 (m^2) |
| 31 | Mạch (lần/ phút) | No | — | Cho phép nhập vào thông tin mạch |
| 32 | Huyết áp (mmHg) - Tâm thu | No | — | Cho phép nhập vào thông tin huyết áp tâm thu |
| — | Huyết áp (mmHg) - Tâm trương | No | — | Cho phép nhập vào thông tin huyết áp tâm trương |
| 33 | Phân loại thể lực | No | — | Cho phép người dùng chọn thông tin trong danh mục phân loại thể lực |
| 34 | II. Khám lâm sàng | — | — | — |
| 35 | 1. Nội khoa | — | — | — |
| 36 | Tuần hoàn | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 37 | Bác sĩ ( tuần hoàn ) | No | — | Người dùng click -> hiển thi dropdown list danh sách bác sĩ khámLấy lên danh sách bác sĩ có loại nhân viên = Bác sĩ hoặc y sĩ |
| 38 | Hô hấp | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 39 | Bác sĩ ( Hô hấp ) | No | — | Người dùng click -> hiển thi dropdown list danh sách bác sĩ khámLấy lên danh sách bác sĩ có loại nhân viên = Bác sĩ hoặc y sĩ |
| 40 | Tiêu hóa | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 41 | Bác sĩ ( Tiêu hóa ) | No | — | Người dùng click -> hiển thi dropdown list danh sách bác sĩ khámLấy lên danh sách bác sĩ có loại nhân viên = Bác sĩ hoặc y sĩ |
| 42 | Thận-tiết niệu | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 43 | Bác sĩ ( Thận - tiết niệu ) | No | — | Người dùng click -> hiển thi dropdown list danh sách bác sĩ khámLấy lên danh sách bác sĩ có loại nhân viên = Bác sĩ hoặc y sĩ |
| 44 | Cơ xương khớp | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 45 | Bác sĩ ( Cơ xương khớp ) | No | — | Người dùng click -> hiển thi dropdown list danh sách bác sĩ khámLấy lên danh sách bác sĩ có loại nhân viên = Bác sĩ hoặc y sĩ |
| 46 | Thần kinh | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 47 | Bác sĩ ( Thần kinh ) | No | — | Người dùng click -> hiển thi dropdown list danh sách bác sĩ khámLấy lên danh sách bác sĩ có loại nhân viên = Bác sĩ hoặc y sĩ |
| 48 | Khác | No | — | Cho phép nhập vào thông tin |
| 49 | Bác sĩ ( khác ) | No | — | Người dùng click -> hiển thi dropdown list danh sách bác sĩ khámLấy lên danh sách bác sĩ có loại nhân viên = Bác sĩ hoặc y sĩ |
| 50 | 2. Mắt | — | — | — |
| 51 | Kết quả khám thị lực | — | — | — |
| 52 | Không kính ( mắt phải, mắt trái ) | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 53 | Có kính ( mắt phải, mắt trái ) | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 54 | Các bệnh về mắt ( nếu có ) | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| — | Bác sĩ | No | — | Cho phép chọn giá trị trong danh mục bác sỹ |
| 55 | 3. Tai mũi họng | — | — | — |
| 56 | Tai trái ( nói thường, nói thầm ) | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 57 | Tai phải ( nói thường, nói thầm ) | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 58 | Các bệnh về tai ( nếu có ) | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 60 | 4. Răng hàm mặt | — | — | — |
| 61 | Kết quả khám ( hàm trên, hàm dưới ) | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 62 | Các bệnh về răng hàm mặt ( nếu có ) | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 12 | Thông tin- Tiền sử, bệnh sử | — | — | — |
| 13 | Khám thể lực- lâm sàng | — | — | — |
| 14 | Cận lâm sàng- Tổng kết | — | — | — |
| 15 | Khám cận lâm sàng | — | — | — |
| 16 | Xét nghiệm huyết học/ sinh hóa/ Xquang và các xét nghiệm khác khi có chủ định của bác sĩ | — | — | — |
| 17 | Kết quả | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 18 | Chọn KQ CLS | — | — | Khi click chọn hiển thị popup cho phép chọn kết quả CLS trong danh sách kết quả CLS của bệnh nhân Sau khi chọn tự động điền thông tin tên chỉ định + kết quả vào textbox kết quả |
| 20 | Kết luận chung | — | — | — |
| 21 | Sức khỏe bình thường | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 22 | Hoặc các vấn đề sức khỏe cần lưu ý | No | — | Cho phép nhập thông tin |
| 2 | Tên cận lâm sàng | Yes | — | Hiển thị tên chỉ định cận lâm sàng |
| 3 | Kết quả | Yes | — | Hiển thị kế quả của chỉ định CLS tương ứng |
| 4 | Đơn vị | Yes | — | Hiển thị đơn vị giá trị cận lâm sàng tương ứng |
| 5 | GH dưới | Yes | — | Hiển thị giới hạn trên của giá trị cận lâm sàng tương ứng |
| 6 | GH trên | Yes | — | Hiển thi giới hạn trên của giá trị cận lâm sàng tương ứng |
| 7 | Ghi chú CĐ | Yes | — | Hiển thị ghi chú chỉ định tương ứng |
| 8 | Ngày chỉ định | Yes | — | Hiển thiị ngày chỉ định thực hiện CLS tương ứng |
Quy tắc nghiệp vụ cần biết
- Mô tả chi tiết các event trong sheet "06. List Event" các event không được mô tả trong sheet này sẽ dùng mô tả chi tiết trong sheet "06. List Event" để thực hiện
- EV0001 | Thêm thông tin tiếp nhận bệnh nhân khám bệnh
- Khởi tạo MH: các hạng mục dựa vào sheet "05.SC-H004001".
- B1 | Khởi tạo dữ liệu các combobox đối tượng, tuổi, giới tính, nghề nghiệp, dân tộc, quốc tích, tỉnh/huyện/xã, tỉnh/thành phố, quận/ huyện, xã, nơi KCB ban đầu, tuyến, tuyến chi tiết
- Combobox Quốc tịch set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG', trangthai > 0
- Combobox Tỉnh/Huyện Xã set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONGDAYDU'
- Combobox Tỉnh/Thành phố set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG'
- Set giá trị mặc định là tỉnh hiện tại của CSYT
- Combobox huyện/ quận set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG'
- B2 | Khởi tạo vào hiển thị dữ liệu liên quan đến ngày quyết định hưu, DV/CT, Đơn vị: Hiển thị và khởi tạo khi cấu hình TIEPNHAN_DONVICONGTAC = 1
- ĐV/CT (check box): set mặc định là uncheck, disable ĐV/CT (combobox) _ Loại đơn vị và ĐV/CT (combobox) _ Tên đơn vị
- B3 | Khởi tạo hiển thị liên quan đến đối tượng QĐ, Quân hàm, Đơn vị: Hiển thị và khởi tạo khi cấu hình TIEPNHAN_QUANDOI = 1
- EV0003 | Lưu thông tin tiếp nhận
- Các thông tin có dâu (*) là bắt buộc.
- Check các trường thông tin cổng trả về so với thông tin nhập trên form nếu khác nhau đưa ra thông báo và không cho lưu.
- KCB_BHYT | Read/Write | Sử dụng với đối tượng bệnh nhân là BHYT
- Validate trường bắt buộc và logic dữ liệu
- 1.1, Nếu tồn tại mã bệnh nhân/ bệnh nhân id và bệnh nhân không phải dịch vụ là gói khám:
- Check nếu bệnh nhân là BHYT mà obj: kcbBHYT = null thì chặn ko cho lưu và thông báo.
- 1.2, Lưu thông tin vào bảng: do thao tác với nhiều bảng nên BE cần đặt trong 1 Transaction để xử lý đồng bộ:
- Nếu FE gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id lên BE sẽ tiến hành update thông tin hành chính vào bảng kcb_benhnhan.
- Nếu FE không gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id sẽ tiến hành insert bảng kcb_benhnhan.
- Mã bệnh nhân được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa:KCB_BENHNHAN.
- Mã hồ sơ bệnh án được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_HOSOBENHAN + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Mã viện phí được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_VIENPHI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Mã điều trị được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_KHOADIEUTRI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Nhóm phiếu = dmc_danhmuc.ma_nhom, tham chiếu bảng dmc_hethong với macha = "NHOM_PHIEU" để có thông tin chi tiết.
- Số phiếu được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_PHIEU + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Sử dụng hàm tính tiền chung để tính tiền công khám cho bệnh nhân.
- Update thông tin sau khi call hàm tính tiền chung (kcbVienPhi/comTinhTien) trả về thông tin.
- Sinh số thứ tự vào phòng khám sử dụng hàm dùng chung (bảng DMC_STT_PHONG quản lý thông tin phòng, ngày và số thứ tự sinh ra).
- 8, DMC_STT_PHONG (quản lý việc sinh số thứ tự vào phòng khám cho bệnh nhân): insert/update
- Check ngày hiện tại và phòng khám id: nếu chưa có dl thực hiện insert ngược lại update với trường stt = stt+1.
- 1.3, Đăng ký khám sử dụng gói khám.
- 1, Thực hiện đủ 9 bước tại mục 1.2.
- Dựa vào dmc_danhmuc.goikham = 1 thực hiện check dmc_danhmuc.id với danh mục gói khám.
- Nếu không tồn tại hiển thị thông báo với msg (MSG058) và rollback dữ liệu.
- Nếu tồn tại thực hiện bước 5,6 của mục 1.2.
- Ghi log hệ thống vào collection HT_LOG, level ERROR, message: exception, data: RequestBody
- EV0021 | Thay đổi giá trị combobox Tỉnh/Huyện Xã
- Gán giá trị combobox tỉnh/thành phố = 2 ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
- Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Quận/Huyện theo mã tỉnh được chọn :
- Gán giá trị combobox Quận/Huyện = 2 ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
- Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Xã/Phường theo mã huyện được chọn :
- Gán giá trị combobox Xã/Phương = giá trị được chọn của combobox Tinh/Huyện/Xã ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
- Gán dữ liệu text Địa chỉ BN theo cấu trúc : Số nhà - Xã (P) - Huyện (Q) - Tỉnh (Thành phố)
- EV0022 | Thay đổi giá trị combobox Tỉnh/Thành phố
- Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Quận/Huyện theo mã tỉnh được chọn :
- Xóa danh sách giá trị của combobox Xã/Phường
- Xóa giá trị đang được chọn tại combobox Tỉnh/Huyện/Xã
- EV0023 | Thay đổi giá trị combobox Quận/Huyện
- Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Xã/ Phường theo mã tỉnh được chọn :
- EV0024 | Thay đổi giá trị combobox Xã/Phường
- EV0069 | Thanh tìm kiếm bệnh nhân chung
- B1, Tìm kiếm thông tin bệnh nhân (mục đích tìm kiếm để map bệnh nhân đã tồn tại trong hệ thống với lần đăng ký khám đó, ngược lại không tồn tại sẽ sinh mã bệnh nhân mới cho bệnh nhân): Chọn đối tượng bệnh nhân và các trường hợp sau:
- Nếu thông tin tìm kiếm đã đăng ký khám trong ngày hiển thị thông tin lần khám đó và hiển thị thông báo theo msg (MSG055).
- Nếu tìm kiếm có thông tin và không phải khám trong ngày thực hiện bước 3.
- Nếu tìm kiếm không có thông tin hiển thị thông báo theo mã(MSG2) và thực hiện bước 2 (tham số null)
- 1.2 Khi quét QR code xác định được là CCCD hay BHYT dựa vào:
- Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 15/17 phần tử là QRcode của BHYT.
- Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 7 và có định dạng: [12 chữ số] | [9 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] là QRCODE của CCCD.
- 1.3 Xác định xem là QR CCCD hay QR thẻ BHYT
- QR CCCD: đọc thông tin từ qrcode fill thông tin lên form, nếu đối tượng là BHYT thực hiện bước 1.1
- QR BHYT và đối tượng chọn là BHYT: đọc thông tin từ thẻ fill lên form và thực hiện bước 1.1
- B2, Hiển thị thông tin bệnh nhân: tham số đầu vào là 1 obj data.
- Nếu data nhiều hơn 1 bản ghi hiển thị popup tìm kiếm bệnh nhân để người dùng chọn đúng BN để map mã bệnh nhân
- Nếu phần đầu vào not null (có data) fill các thông tin lên form và đối tượng bệnh nhân là: BHYT thì thực hiện bước số 3.
- Nếu phần đầu vào null (không có data) reset dữ liệu trên form.
- B3, Check thông tin cổng BH: tham số được truyền từ các lời gọi hàm là obj.
- Nếu maKetQua:"000": thẻ hợp lệ sẽ hiển thị thông tin từ cổng lên form.
- B1, Nếu đối tượng BN = BHYT: check tham số với mã thẻ bhyt (kcbBHYT.maThe) ngược lại thực hiện bước 2.
- Không tồn tại set tham số null và thực hiên call bước 2 .
- Nếu tồn tại return objData và thực hiện bước 2.
- B2, Tìm kiếm theo mã bn, mã ba, số đt, số cccd: tham số pTimKiem và objData
- Nếu objData: được lấy từ b1 nếu tham số này not null thực hiện bước 3.
- pTimKiem: tham được truyền từ FE và thực hiện tìm kiếm thông tin bệnh nhân, đều kiện tìm kiếm sẽ OR (mã BN, Mã BA, Số Đt, Số CCCD) nếu tồn tại thông tin sẽ thực hiện bước 3, ngược lại hiển thị thông báo.
- B3. Check thông tin bệnh nhân và hiển thị cảnh báo
- Check bệnh nhân đã khám trong ngày.
- Check bệnh nhân đang điều trị
- Khi check dữ liệu nếu tồn tại các check trên sẽ trả thông báo về FE, push thông b áo vào objData.thongbao để FE hiển thị
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| — | Thuộc tính chi tiết | Giá trị mặc định | Mô tả tóm tắt | Ghi chú |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG154 | Information | Lưu mẫu phiếu thành công |
| MSG098 | Error | Tên mẫu đã tồn tại! |
| MSG088 | Error | Tên mẫu chưa được nhập! |
| MSG525 | Information | Xóa mẫu khám bệnh thành công! |
| MSG107 | Information | Lưu thông tin thành công |
| MSG734 | Error | Chưa điền đúng định dạng |
| MSG068 | Information | Ký số/điện tử thành công! |
| MSG395 | Confirm | Bạn có muốn xóa bản ghi này không? |
| MSG313 | Information | Xóa phiếu thành công! |
| MSG936 | Confirm | Bạn có chắc chắn xóa mẫu {0} không? | Đồng ý | Hủy bỏ |
| MSG937 | Warning | Xóa mẫu thành công! |
| MSG932 | Warning | Chưa nhập tên mẫu! |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- Hiển thị danh sách tất cả loại nhân viên tại combobox Bác sĩ Môi trường Link site his4-dev Các bước thực hiện: Mở màn hình KSK dưới 18 tuổi Mở tab Khám thể lực - lâm sàng Chọn combobox Bác sĩ Kiểm tra hiển thị danh sách bác sĩ Hiện tại: Hiển thị danh sách tất cả loại nhân viên tại combobox Bác sĩ Mong muốn: Người dùng click -> hiển thi dropdown list danh sách bác sĩ khám Lấy lên danh sách bác sĩ có loại nhân viên = Bác sĩ hoặc y sĩ
- Không hiển thị bác sĩ không có mã bác sĩ Môi trường Link site his4-dev Các bước thực hiện: Mở màn hình KSK dưới 18 tuổi Mở tab Cận lâm sàng - Tổng kết Chọn combobox Bác sĩ Kiểm tra hiển thị danh sách bác sĩ Hiện tại: Không hiển thị bác sĩ không có mã bác sĩ Mong muốn: Người dùng click -> hiển thi dropdown list danh sách bác sĩ khám Lấy lên danh sách bác sĩ có loại nhân viên = Bác sĩ hoặc y sĩ
- Hiển thị full danh sách khi nhập từ khóa bất kỳ tại combobox bác sĩ Môi trường Link site his4-dev Các bước thực hiện: Mở màn hình KSK dưới 18 tuổi Mở tab Cận lâm sàng - Tổng kết/Khám thể lực - lâm sàng Nhập từ khóa không tồn tại tại combobox Bác sĩ Hiện tại: Hiển thị full danh sách khi nhập từ khóa bất kỳ tại combobox bác sĩ Mong muốn: Hiển thị đúng kết quả với từ khóa đã nhập
- Giao diện Cận lâm sàng - Tổng kết khác LLD Môi trường Link site his4-dev Các bước thực hiện: Mở màn hình KSK dưới 18 tuổi Kiểm tra giao diện Hiện tại: Giao diện Cận lâm sàng - Tổng kết khác LLD Mong muốn: Chỉnh sửa Giao diện Cận lâm sàng - Tổng kết khác LLD
- Giao diện Thông tin - tiền sử khám bệnh khác LLD Môi trường Link site his4-dev Các bước thực hiện: Mở màn hình KSK dưới 18 tuổi Kiểm tra giao diện Hiện tại: Giao diện khác LLD Mong muốn: Chỉnh sửa giao diện như LLD mô tả
- Khám sức khỏe bệnh nhân dưới 18 tuổi trang trắng Khám sức khỏe bệnh nhân dưới 18 tuổi trang trắng
- Lưu thông tin 1/ Khi lưu thông tin là lưu tất cả các tab theo trao đổi của BA VD: nhập thông tin tab Thông tin - Tiền sử, bệnh sử > xong qua tab Khám thể lực - lâm sàng > xong qua tab Cận lâm sàng - Tổng kết > Thực hiện nhập thông tin 3 tab > Nhấn nút Lưu Khi Lưu sẽ lưu 1 lượt thông tin 3 tab 2/ Khi nhập thông tin tab 1 chưa bấm lưu > qua tab 2 > trở lại tab 1 > Mong muốn vẫn còn dữ liệu nhập khi chưa bấm lưu (Không reload lại trang )
- Mục có/không chưa mặc định là không Mục có/không chưa mặc định là không
- Khi nhấn hủy Nút Xóa vẫn còn xoay Khi nhấn hủy Nút Xóa vẫn còn xoay Bổ sung ràng buộc, nút "Xóa": Mặc định Disable khi chưa lưu thông tin KSK -> enable sau khi đã lưu bản ghi
- Lỗi tìm kiếm bác sĩ Tab Khám thể lực - lâm sàng, Cận lâm sàng - Tổng kết tất cả Các trường chọn BS khi nhấn lần đầu toàn hiện không có dữ liệu > Nhấn thêm lần nữa mới load ra danh sách
- Size chữ không đồng nhất Chỉnh lại size chữ cho đồng nhất
- 2. Ngoại khoa, Da liễu bị dư so với LLD 2. Ngoại khoa, Da liễu bị dư so với LLD Sản phụ khoa bị dư
- Số CMND hoặc hộ chiếu LLD là Số CMND hoặc hộ chiếu
- Các bệnh bẩm sinh và mãn tính kiểu checkbox Các bệnh bẩm sinh và mãn tính LLD kiểu checkbox
- 4. Tai mũi họng đổi thành 3. Tai mũi họng theo LLD 4. Tai mũi họng đổi thành 3. Tai mũi họng Răng hàm mặt đổi thành 4. Răng hàm mặt Kết quả khám đổi thành a,Kết quả khám
- Chọn KQ CLS không được Chọn KQ CLS không được
- Tiền sử gia đình, Tiền sử bệnh tật chọn Không > Lưu > load lại hiện Có Tiền sử gia đình, Tiền sử bệnh tật chọn Không > Nhấn Lưu > Load lại hiện Có
- Trường "Nếu có ghi cụ thể tên bệnh" bị disable khi chọn Có Trường "Nếu có ghi cụ thể tên bệnh" bị disable khi chọn Có
- LLD chưa có mô tả chức năng xóa phiếu khám LLD chưa có mô tả chức năng xóa phiếu khám
- Chỉnh thành text area theo LLD Chỉnh thành text area theo LLD
- b. Tiêm chủng chỉnh lại giống LLD b. Tiêm chủng đang check mặc định không chỉnh Không rõ thành Không nhớ rõ Bỏ dòng Không có dữ liệu
- Lưu hiện sai message Lưu hiện sai message
- Phần 1. Nội khoa bị sai các đầu mục Phần 1. Nội khoa bị sai các đầu mục chỉnh giống LLD
- [his4- ] Khám sức khỏe dưới 18 tuổi lỗi Không hiện giới tính, lỗi ngày sinh
- Chỉnh LLD Số CMND hoặc hộ chiếu đổi thành số CCCD Lý do khám sức khỏe text area thành text box Nếu có ghi cụ thể tên bệnh text area thành text box Nếu có, ghi rõ tên bệnh và liệt kê chính xác thuốc đang dùng text area thành text box
H005014 – Khám sức khỏe người từ 18 tuổi trở lên
Mục đích nghiệp vụ
"Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ, nhân viên y tế thực hiện tiếp khai thông tin và nhập giấy khám sức khỏe cán bộ Chức năng bao gồm các tính năng sau:
- Tìm kiếm và chọn bệnh nhân khám sức khỏe cán bộ:
- Tạo giấy khám sức khỏe cán bộ
- Lưu
- Gửi cổng
- In giấy xác nhận
- Import file giấy khám sức khỏe
- Xóa giấy KSK lái xe
- Ký số
- Hủy ký số
- In giấy ký số
- Chọn mẫu/ thêm mẫu/ xóa mẫu giấy khám sức khỏe cán bộ
- Tự động điền các thông tin hành chính sẵn có của bệnh nhân vào giấy KSK Các ngoại lệ:
- Kiểm tra ràng buộc nhập CCCD
- Kiểm tra ràng buộc ngày kết luận cần >= ngày hiện tại
- Kiểm tra không để trống các trường thông tin bắt buộc
- Tự sinh mã số phiếu KSK
Đường dẫn thao tác: Ngoại trú / Tiếp nhận bệnh nhân
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
In phiếu. Người dùng click -> chuyển sang màn hình view phiếu khám sức khỏe và in phiếu
Xem và ký số. Người dùng click -> Hiển thị màn hình xem phiếu khám sức khỏe và ký số
-
Xóa. Người dùng click, hệ thống báo MSG395
- Nếu người dùng chọn hủy, giữ nguyên thông tin khám sức khỏe của bệnh nhân
- Nếu người dùng chọn đồng ý, xóa thông tin khám sức khỏe của bệnh nhân khỏi hồ sơ của bệnh nhân, các trường thông tin trở về trạng thái ban đầu hoặc mặc định, hệ thống báo MSG313
-
Lưu mẫu. Người dùng click: 1/ Kiểm tra thông tin trùng lặp
- Trường hợp trùng tên mẫu, hệ thống báo MSG098 2/ Kiểm tra các trường thông tin bắt buộc
- Trường hợp thiếu tên mẫu, hệ thống báo MSG932 3/ Trường hợp đã pass kiểm tra các trường hợp trên, lưu thêm mới/ thay đổi vào danh sách mẫu điền phiếu khám sức khỏe, hệ thống báo MSG107
-
Xóa mẫu. Người dùng click, hệ thống hiển thị thông báo MSG936, xác nhận
- Chọn Không nếu người dùng chọn hủy, giữ nguyên mẫu điền phiếu thông tin khám sức khỏe tại danh sách mẫu điền phiếu thông tin khám sức khỏe
- Chọn Có nếu người nếu người dùng chọn đồng ý, xóa thông tin mẫu điền phiếu khám sức khỏe khỏi danh sách mẫu điền phiếu thông tin khám sức khỏe, hệ thống báo MSG937
Có/ không. Người dùng click -> hiển thị dropdown list Có/ Không -> người dùng chọn có hoặc không
Phân loại. Người dùng click -> hiển thị dropdown list danh sách phân loại để chọn
Chọn KQ CLS. Người dùng click -> hiển thị tab chọn hết quả cận lâm sàng- xét nghiệm (hình 4)
Thông tin tiền sử - bệnh sử. Người dùng click -> hiển thị tab thông tin tiền sử- bệnh sử (Hình 1)
Khám thể lực - lâm sàng. Người dùng click -> hiển thị tab khám thể lực - lâm sàng (Hình 2)
Cận lâm sàng- tổng kết. Người dùng click -> hiển thị tab cận lâm sàng - Tổng kết (Hình 3)
Bác sĩ. Người dùng click -> hiển thị dropdown list danh sách bác sĩ khám cận lâm sàng
Chọn KQ CLS. Người dùng click -> hiển thị tab chọn hết quả cận lâm sàng
Đóng. Người dùng click biểu tượng "X" hoặc button Đóng --> Đóng drawer
Chọn kết quả CLS. Người dùng click --> Input kết quả cận lâm sàng vào trường thông tin Kết quả khám lâm sàng Dữ liệu sau khi chọn hiển thị theo cấu hình formatCLS
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thông tin tiền sử - bệnh sử | — | Unable | Mặc định là Unable khi ở tab hiện tạiEnable khi đang ở tab khácNgười dùng click -> chuyển sang màn hình tab thông tin- tiền sử, bệnh sử |
| 2 | Khám thể lực - lâm sàng | — | — | Người dùng click -> chuyển sang tab khám thể lực- lâm sàng |
| 3 | Cận lâm sàng- tổng kết | — | — | Người dùng click -> chuyển sang tab cận lâm sang- tổng kết |
| 4 | In phiếu | — | — | Người dùng click -> chuyển sang tab xem phiếu khám sức khỏe và in phiếu |
| 5 | Xem và ký số | — | — | Người dùng click -> chuyển sang tab xem phiếu khám sức khỏe của bệnh nhân và ký số |
| 6 | Xóa | — | — | Người dùng click -> Xóa thông tin phiếu khám sức khỏe của bệnh nhân ra khỏi hồ sơ bệnh nhân |
| 7 | Lưu | — | — | Người dùng click -> lưu phiếu khám sức khỏe đã thêm mới hoặc thay đổi vào cơ sở dữ liệuLưu chung các tab vào 1 bản ghiNút Lưu cố định dùng chung cho cả 3 tabKhi nhập thông tin 1 tab>> di chuyển sang tab khác thì vẫn giữ nguyên thông tin tab cũ |
| 8 | Tên mẫu | — | — | Người dùng điền tên mẫu cho mẫu thông tin khám bệnh đang điền |
| 9 | Lưu mẫu | — | — | Người dùng click -> lưu mẫu thông tin khám bệnh vào CSDLLưu chung thông tin các tab vào 1 bản ghi |
| 10 | Xóa mẫu | — | — | Người dùng click -> xóa mẫu phiếu thông tin khỏi CSDL |
| 12 | Chọn mẫu | — | — | Người dùng click --> xổ ra danh sách tên mẫu đã lưuCho phép chọn 1 mẫu và load thông tin mẫu lên tất cả các tab |
| 13 | Nút "..." Danh sách mẫu | — | — | Người dùng click --> Hiển thị drawer Danh sách mẫu bệnh án |
| 8 | Phiếu khám sức khỏe | — | — | Tên mục trong thông tin - tiền sử, bệnh sử |
| 9 | Mã phiếu khám sức khỏe | — | Unable | Tự sinh mã phiếu khám sức khỏe |
| 10 | Lý do khám sức khỏe | — | — | Người dùng điền lý do khám sức khỏe |
| 11 | 1. Tiền sử gia đình | — | — | Tên mục trong thông tin - tiền sử, bệnh sử |
| 12 | Có ai trong gia đình ông (bà) mắc một trong các bệnh truyền nhiễm, tim mạch, đái tháo đường, lao, hen phế quản, ung thư, động kinh, rối loạn tâm thần, bệnh khác | — | — | Nội dung câu hỏi tiền sử gia đính |
| 13 | Có/ không | — | Không | Người dùng click -> hiển thị dropdown list câu trả lời cho câu hỏi tiền sử gia đìnhList bao gồm Có/ khôngMặc định chọn = Không |
| 14 | Nếu có, ghi cụ thể tên bệnh | — | — | Người dùng điền thông tin về tên bệnh tiền sử gia đình |
| 15 | 2. Tiền sử bệnh nhân | — | — | Tên mục trong thông tin - tiền sử, bệnh sử |
| 16 | Ông (bà) đã/ đang mắc bệnh, tình trạng, bệnh nào sau đây không? (Bác sĩ hỏi bệnh và chọn ô tương ứng) | — | — | Nội dung câu hỏi về tiền sử bệnh nhân |
| 17 | Bảng danh sách tiền sử bệnh nhân | — | — | Bảng danh sách thông tin tiền sử của bệnh nhân, bao gồm- Tên bệnh- Có- Không |
| 18 | Có | — | uncheck | Người dùng click check tức là bệnh nhân đó có bệnh tiền sử tương ứng |
| 19 | Không | — | Checked | Người dùng click check tức là bệnh nhân đó không có bệnh tiền sử tương ứngMặc định có check |
| 20 | 3. Câu hỏi khác | — | — | Tên mục trong thông tin - tiền sử, bệnh sử |
| 21 | a) Ông/ bà có đang điều trị bệnh gì không? nếu có, xin hãy liệt kê các thuốc đang dùng và liều lượng | — | — | Người dùng điền nội dung câu trả lời vào ô trống |
| 22 | b) Tiền sử thai sản đối với phụ nữ | — | — | Người dùng điền nội dung tiền sử thai sản |
| 8 | I. Khám thể lực | — | — | Tên mục nội dung trong phiếu khám thể lực- lâm sàng |
| 9 | Chiều cao (cm) | — | — | Người dùng điền thông tin chiều cao của bệnh nhân |
| 10 | Cân nặng (kg) | — | — | Người dùng điền thông tin cân nặng của bệnh nhân |
| 11 | Chỉ số BMI | — | — | Người dùng điền chỉ số BMI của bệnh nhân |
| 12 | Mạch (lần/ phút) | — | — | Người dùng điền thông tin mạch của bệnh nhân |
| 13 | Huyết áp (mmHg) | — | — | Người dùng điền số đo huyết áp của bênh nhân |
| 14 | Phân loại thể lực | — | — | Người dùng lick -> Hiển thị dropdown list loại thể lực |
| 15 | II. Khám lâm sàng | — | — | Tên mục nội dung trong phiếu khám thể lực- lâm sàng |
| 16 | 1. Nội khoa | — | — | Tên nội dung của mục khám lâm sàng |
| 17 | a, Tuần hoàn | — | — | Người dùng điền kết quả khám lâm sàng tuần hoàn của bệnh nhân |
| 18 | b, Hô hấp | — | — | Người dùng điền kết quả khám lâm sàng hô hấp của bệnh nhân |
| 19 | c, Tiêu hóa | — | — | Người dùng điền kết quả khám lâm sàng tiêu hóa của bệnh nhân |
| 20 | d, Thận - tiết niệu | — | — | Người dùng điền kết quả khám lâm sàng thận - tiết niệu của bệnh nhân |
| 21 | đ, Nội tiết | — | — | Người dùng điền kết quả khám lâm sàng nội tiết của bệnh nhân |
| 22 | e, Cơ xương khớp | — | — | Người dùng điền kết quả khám lâm sàng cơ xương khớp của bệnh nhân |
| 23 | g, thần kinh | — | — | Người dùng điền kết quả khám lâm sàng thần kinh của bệnh nhân |
| 24 | h, tâm thần | — | — | Người dùng điền kết quả khám lâm sàng tâm thần của bệnh nhân |
| 25 | Bác sĩ | — | — | Người dùng click -> hiển thi dropdown list danh sách bác sĩ khámLấy lên danh sách bác sĩ có loại nhân viên = Bác sĩ |
| 26 | Phân loại | — | — | Người dùng click -> hiển thiị dropdown list phân loại |
| 27 | 2 Ngoại khoa, da liễu | — | — | Tên nội dung của mục khám lâm sàng |
| 28 | Ngoại khoa | — | — | Người dùng điền thông tin khám lâm sàng ngoại khoa của bệnh nhân |
| 29 | Da liễu | — | — | Người dùng điền thông tin khám lâm sàng da liễu của bệnh nhân |
| 30 | 3. Sản phụ khoa | — | — | Tên nội dung của mục khám lâm sàng |
| 31 | Sản phụ khoa | — | — | Người dùng điền thông tin khám lâm sàng sản phụ khoa của bệnh nhân |
| 32 | 4. Mắt | — | — | Tên nội dung của mục khám lâm sàng |
| 33 | Kết quả khám thị lực | — | — | Tên kết quả trong mục khám mắt |
| 34 | Mắt phải - Không kính | — | — | Người dùng điền kết quả khám thị lực mắt trái của bệnh nhân |
| 35 | Mắt trái - Không kính | — | — | Người dùng điền kết quả khám thị lực mắt trái của bệnh nhân |
| 36 | Mắt phải - Có kính | — | — | Người dùng điền kết quả khám thị lực mắt phải của bệnh nhân |
| 37 | Mắt trái - Có kính | — | — | Người dùng điền kết quả khám thị lực mắt trái của bệnh nhân |
| 38 | Các bệnh về mắt (nếu có) | — | — | Người dùng điền thông tin các bênh về mắt của bệnh nhân |
| 39 | 5. Tai mũi họng | — | — | Tên nội dung của mục khám lâm sàng |
| 40 | Kết quả khám thính lực | — | — | Tên kết quả trong nội dung khám tai mũi họng |
| 41 | Nói thường - Tai phải | — | — | Người dùng điền kết quả khám về tai khi nói thường |
| 42 | Nói thầm - Tai phải | — | — | Người dùng điền kết quả khám về tai khi nói thầm |
| 43 | Nói thường - Tai trái | — | — | Người dùng điền kết quả khám về tai khi nói thường |
| 44 | Nói thầm - Tai trái | — | — | Người dùng điền kết quả khám về tai khi nói thầm |
| 45 | Các bệnh về tai (nếu có) | — | — | Người dùng điền thông tin các bênh về tai của bệnh nhân nếu có |
| 46 | 6. Răng-hàm-mặt | — | — | Tên nội dung của mục khám lâm sàng |
| 47 | a, Kết quả khám | — | — | Tên nội dung của mục khám răng hàm mặt |
| 48 | Hàm trên | — | — | Người dùng điềm kết quả khám về hàm trên của bệnh nhân |
| 49 | Hàm dưới | — | — | Người dùng điền kết quả khám về hàm dười của bệnh nhân |
| 50 | Các bệnh về răng hàm mặt (nếu có) | — | — | Người dùng điền tên các bệnh về răng- hàm - mặt của bệnh nhân nếu có |
| 8 | III. Khám cận lâm sàng | — | — | Tên nội dung khám |
| 9 | 1. Xét nghiệm máu | — | — | Tên nội dung khám trong khám cận lâm sàng |
| 10 | Bác sĩ | — | — | Người dùng click -> hiển thi dropdown list danh sách bác sĩ khámLấy lên danh sách bác sĩ có loại nhân viên = Bác sĩ hoặc y sĩ |
| 11 | a) Công thức máu | — | — | Tên nội dung khám trong nội dung xét nghiệm máu |
| 12 | Số lượng HC | — | — | Người dùng điền số lượng HC |
| 13 | Số lượng Bạch cầu | — | — | Người dùng điền số lượng bạch cầu |
| 14 | Số lượng tiểu cầu | — | — | Người dùng điền số lượng tiểu cầu |
| 15 | b) Sinh hóa máu | — | — | Tên nội dung khám trong nội dung xét nghiệm máu |
| 16 | Đường máu | — | — | Người dùng điền chỉ số đường máu của bệnh nhân |
| 17 | Urê | — | — | Người dùng điền chỉ số Urê của bệnh nhân |
| 18 | Creatinin | — | — | Người dùng điền chỉ số Creatinin của bệnh nhân |
| 19 | ASAT(GOT) | — | — | Người dùng điền chỉ số ASAT của bệnh nhân |
| 20 | ALAT(GPT) | — | — | Người dùng điền chỉ số ALAT(GPT) của bệnh nhân |
| 21 | Khác (nếu có) | — | — | Người dùng điền chỉ số khác nếu có |
| 22 | Chọn KQ CLS | — | — | Người dùng click chọn -> Chuyển sang tab chọn kết quả cận lâm sàng - xét nghiệm máu |
| 23 | 2. Xét nghiệm nước tiểu | — | — | Tên nội dung khám trong khám cận lâm sàng |
| 25 | Đường | — | — | Người dùng điền chỉ số đường trong nước tiểu của bệnh nhân |
| 26 | Protein | — | — | Người dùng điền chỉ số protein của bệnh nhân |
| 27 | Khác (nếu có) | — | — | Người dùng điền các chỉ số khác nếu có |
| 28 | 3. Chẩn đoán hình ảnh (XQ tim phổi thẳng) | — | — | Tên nội dung khám trong khám cận lâm sàng |
| 30 | Kết quả | — | — | Người dùng điền kết quả chẩn đoán hình ảnh (XQ tim phổi thẳng) |
| 31 | Chọn KQ CLS | — | — | Người dùng click -> chuyển sang tab chọn kết quả cận lâm sàng - chẩn đoán hình ảnh |
| 32 | IV. Kết luận chung | — | — | Tên mục "Kết luận chung" trong phiếu khám sức khỏe |
| 33 | 1. Phân loại sức khỏe | — | — | Người dùng điền kết luận chung về phân loại sức khỏe của bệnh nhân |
| 34 | 2. Các bênh tật nếu có | — | — | Người dùng điền thông tin các bệnh tật của bệnh nhân nếu có |
| 1 | Chọn kết quả Cận lâm sàng | — | — | Tên của chức năngNgười dùng click vào biểu tượng "X" để đóng drawer, trở về màn hình H005023 (hình 1) |
| 2 | Bảng danh sách kết quả cận lâm sàng | — | — | Bảng danh sách kết quả cận lâm sàng bao gồm các trường thông tin: - Check box tick chọn - Tên cận lâm sàng - Kết quả - Đơn vị - GH dưới - GH trên - Ghi chú CĐ Bảng danh sách hiển thị theo cấu hình loadTenAll, loadCLSNgoaitru, loadMBP, loadlaiCLSdachon Người dùng click hoặc tick để chọn kết quả CLS |
| 3 | Chọn kết quả CLS | — | — | Người dùng click --> Input kết quả cận lâm sàng vào trường thông tin Kết quả khám lâm sàng Dữ liệu sau khi chọn hiển thị theo cấu hình formatCLS |
| 4 | Đóng | — | — | Người dùng click --> Đóng drawer, trở về màn hình chính H005023 |
Quy tắc nghiệp vụ cần biết
- Mô tả chi tiết các event trong sheet "06. List Event" các event không được mô tả trong sheet này sẽ dùng mô tả chi tiết trong sheet "06. List Event" để thực hiện
- EV0001 | Thêm thông tin tiếp nhận bệnh nhân khám bệnh
- Khởi tạo MH: các hạng mục dựa vào sheet "05.SC-H004001".
- B1 | Khởi tạo dữ liệu các combobox đối tượng, tuổi, giới tính, nghề nghiệp, dân tộc, quốc tích, tỉnh/huyện/xã, tỉnh/thành phố, quận/ huyện, xã, nơi KCB ban đầu, tuyến, tuyến chi tiết
- Combobox Quốc tịch set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG', trangthai > 0
- Combobox Tỉnh/Huyện Xã set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONGDAYDU'
- Combobox Tỉnh/Thành phố set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG'
- Set giá trị mặc định là tỉnh hiện tại của CSYT
- Combobox huyện/ quận set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG'
- B2 | Khởi tạo vào hiển thị dữ liệu liên quan đến ngày quyết định hưu, DV/CT, Đơn vị: Hiển thị và khởi tạo khi cấu hình TIEPNHAN_DONVICONGTAC = 1
- ĐV/CT (check box): set mặc định là uncheck, disable ĐV/CT (combobox) _ Loại đơn vị và ĐV/CT (combobox) _ Tên đơn vị
- B3 | Khởi tạo hiển thị liên quan đến đối tượng QĐ, Quân hàm, Đơn vị: Hiển thị và khởi tạo khi cấu hình TIEPNHAN_QUANDOI = 1
- EV0003 | Lưu thông tin tiếp nhận
- Các thông tin có dâu (*) là bắt buộc.
- Check các trường thông tin cổng trả về so với thông tin nhập trên form nếu khác nhau đưa ra thông báo và không cho lưu.
- KCB_BHYT | Read/Write | Sử dụng với đối tượng bệnh nhân là BHYT
- Validate trường bắt buộc và logic dữ liệu
- 1.1, Nếu tồn tại mã bệnh nhân/ bệnh nhân id và bệnh nhân không phải dịch vụ là gói khám:
- Check nếu bệnh nhân là BHYT mà obj: kcbBHYT = null thì chặn ko cho lưu và thông báo.
- 1.2, Lưu thông tin vào bảng: do thao tác với nhiều bảng nên BE cần đặt trong 1 Transaction để xử lý đồng bộ:
- Nếu FE gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id lên BE sẽ tiến hành update thông tin hành chính vào bảng kcb_benhnhan.
- Nếu FE không gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id sẽ tiến hành insert bảng kcb_benhnhan.
- Mã bệnh nhân được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa:KCB_BENHNHAN.
- Mã hồ sơ bệnh án được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_HOSOBENHAN + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Mã viện phí được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_VIENPHI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Mã điều trị được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_KHOADIEUTRI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Nhóm phiếu = dmc_danhmuc.ma_nhom, tham chiếu bảng dmc_hethong với macha = "NHOM_PHIEU" để có thông tin chi tiết.
- Số phiếu được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_PHIEU + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Sử dụng hàm tính tiền chung để tính tiền công khám cho bệnh nhân.
- Update thông tin sau khi call hàm tính tiền chung (kcbVienPhi/comTinhTien) trả về thông tin.
- Sinh số thứ tự vào phòng khám sử dụng hàm dùng chung (bảng DMC_STT_PHONG quản lý thông tin phòng, ngày và số thứ tự sinh ra).
- 8, DMC_STT_PHONG (quản lý việc sinh số thứ tự vào phòng khám cho bệnh nhân): insert/update
- Check ngày hiện tại và phòng khám id: nếu chưa có dl thực hiện insert ngược lại update với trường stt = stt+1.
- 1.3, Đăng ký khám sử dụng gói khám.
- 1, Thực hiện đủ 9 bước tại mục 1.2.
- Dựa vào dmc_danhmuc.goikham = 1 thực hiện check dmc_danhmuc.id với danh mục gói khám.
- Nếu không tồn tại hiển thị thông báo với msg (MSG058) và rollback dữ liệu.
- Nếu tồn tại thực hiện bước 5,6 của mục 1.2.
- Ghi log hệ thống vào collection HT_LOG, level ERROR, message: exception, data: RequestBody
- EV0021 | Thay đổi giá trị combobox Tỉnh/Huyện Xã
- Gán giá trị combobox tỉnh/thành phố = 2 ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
- Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Quận/Huyện theo mã tỉnh được chọn :
- Gán giá trị combobox Quận/Huyện = 2 ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
- Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Xã/Phường theo mã huyện được chọn :
- Gán giá trị combobox Xã/Phương = giá trị được chọn của combobox Tinh/Huyện/Xã ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
- Gán dữ liệu text Địa chỉ BN theo cấu trúc : Số nhà - Xã (P) - Huyện (Q) - Tỉnh (Thành phố)
- EV0022 | Thay đổi giá trị combobox Tỉnh/Thành phố
- Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Quận/Huyện theo mã tỉnh được chọn :
- Xóa danh sách giá trị của combobox Xã/Phường
- Xóa giá trị đang được chọn tại combobox Tỉnh/Huyện/Xã
- EV0023 | Thay đổi giá trị combobox Quận/Huyện
- Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Xã/ Phường theo mã tỉnh được chọn :
- EV0024 | Thay đổi giá trị combobox Xã/Phường
- EV0069 | Thanh tìm kiếm bệnh nhân chung
- B1, Tìm kiếm thông tin bệnh nhân (mục đích tìm kiếm để map bệnh nhân đã tồn tại trong hệ thống với lần đăng ký khám đó, ngược lại không tồn tại sẽ sinh mã bệnh nhân mới cho bệnh nhân): Chọn đối tượng bệnh nhân và các trường hợp sau:
- Nếu thông tin tìm kiếm đã đăng ký khám trong ngày hiển thị thông tin lần khám đó và hiển thị thông báo theo msg (MSG055).
- Nếu tìm kiếm có thông tin và không phải khám trong ngày thực hiện bước 3.
- Nếu tìm kiếm không có thông tin hiển thị thông báo theo mã(MSG2) và thực hiện bước 2 (tham số null)
- 1.2 Khi quét QR code xác định được là CCCD hay BHYT dựa vào:
- Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 15/17 phần tử là QRcode của BHYT.
- Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 7 và có định dạng: [12 chữ số] | [9 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] là QRCODE của CCCD.
- 1.3 Xác định xem là QR CCCD hay QR thẻ BHYT
- QR CCCD: đọc thông tin từ qrcode fill thông tin lên form, nếu đối tượng là BHYT thực hiện bước 1.1
- QR BHYT và đối tượng chọn là BHYT: đọc thông tin từ thẻ fill lên form và thực hiện bước 1.1
- B2, Hiển thị thông tin bệnh nhân: tham số đầu vào là 1 obj data.
- Nếu data nhiều hơn 1 bản ghi hiển thị popup tìm kiếm bệnh nhân để người dùng chọn đúng BN để map mã bệnh nhân
- Nếu phần đầu vào not null (có data) fill các thông tin lên form và đối tượng bệnh nhân là: BHYT thì thực hiện bước số 3.
- Nếu phần đầu vào null (không có data) reset dữ liệu trên form.
- B3, Check thông tin cổng BH: tham số được truyền từ các lời gọi hàm là obj.
- Nếu maKetQua:"000": thẻ hợp lệ sẽ hiển thị thông tin từ cổng lên form.
- B1, Nếu đối tượng BN = BHYT: check tham số với mã thẻ bhyt (kcbBHYT.maThe) ngược lại thực hiện bước 2.
- Không tồn tại set tham số null và thực hiên call bước 2 .
- Nếu tồn tại return objData và thực hiện bước 2.
- B2, Tìm kiếm theo mã bn, mã ba, số đt, số cccd: tham số pTimKiem và objData
- Nếu objData: được lấy từ b1 nếu tham số này not null thực hiện bước 3.
- pTimKiem: tham được truyền từ FE và thực hiện tìm kiếm thông tin bệnh nhân, đều kiện tìm kiếm sẽ OR (mã BN, Mã BA, Số Đt, Số CCCD) nếu tồn tại thông tin sẽ thực hiện bước 3, ngược lại hiển thị thông báo.
- B3. Check thông tin bệnh nhân và hiển thị cảnh báo
- Check bệnh nhân đã khám trong ngày.
- Check bệnh nhân đang điều trị
- Khi check dữ liệu nếu tồn tại các check trên sẽ trả thông báo về FE, push thông b áo vào objData.thongbao để FE hiển thị
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| — | Thuộc tính chi tiết | Giá trị mặc định | Mô tả tóm tắt | Ghi chú |
| NGT_KSK_TREN18TUOI_BATTAT | Cấu hình Bật/ Tắt | 0 | Cho phép người dùng bật/ tắt chức năng thông tin khám sức khỏe trên 18 tuổi Với giá trị: 1: Bật 0: Tắt |
— |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG313 | Information | Xóa phiếu thành công! |
| MSG107 | Information | Lưu thông tin thành công |
| MSG395 | Confirm | Bạn có muốn xóa bản ghi này không? |
| MSG521 | Error | Tên mẫu điền phiếu khám sức khỏe đã có sẵn ! |
| MSG522 | Error | Nội dung trong mẫu phiếu khám sức khỏe trùng với mẫu "Tên mẫu bị trùng"! |
| MSG523 | Confirm | Bạn có chắc chắn muốn xóa mẫu điền phiếu khám sức khỏe không? |
| MSG524 | Error | Yêu cầu bổ sung tên mẫu khám sức khỏe! |
| MSG525 | Information | Xóa mẫu khám bệnh thành công! |
| MSG936 | Confirm | Bạn có chắc chắn xóa mẫu {0} không? | Đồng ý | Hủy bỏ |
| MSG937 | Warning | Xóa mẫu thành công! |
| MSG932 | Warning | Chưa nhập tên mẫu! |
| MSG098 | Warning | Tên mẫu đã tồn tại! |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- Nhấn xóa lỗi Nhấn xóa > Xác nhận hiện xóa thành công nhưng không đóng xác nhận
- Hiển thị KQ CLS sau khi chọn từ drawer CHỌN KQ CLS Tab [Cận lâm sàng - Tổng kết] >> CHọn KQ CLS tích chọn DV >> Chọn Hiện tại: khi hiển thị KQ CLS, kết quả CLS đang hiển thị liền với đơn vị tính Mong muốn: thêm ký tự spcae vào sau kết quả cls
- CHưa tự tính chỉ số BMI tab Khám thể lực - lâm sàng Hiện tại đang disable Chỉ số BMI, đã nhập đủ thông tin chiều cao, cân nặng nhưng pm chưa tự động tính chỉ số BMI
- DS bác sĩ load data trên tab 2 và tab 3 đang khác nhau DS bác sĩ load data trên tab 2 và tab 3 đang khác nhau Mong muốn: Bác sĩ => Lấy lên danh sách bác sĩ có loại nhân viên = Bác sĩ hoặc y sĩ
- Xóa thành công thông tin KSK xin việc nhưng không reset form nhập Sau khi thao tác xóa thành công thông tin kks xin việc trên 18t Không reset form nhập, dữ liệu vẫn hiển thị trên các tab Mong muốn: Sua khi xóa thông tin thành công => các trường thông tin trở về trạng thái ban đầu hoặc mặc định [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-11-18-11-27-58-463.png]
- Giao diện drawer [CHỌN KẾT QUẢ CẬN LÂM SÀNG] khi chưa có dữ liệu Giao diện drawer [CHỌN KẾT QUẢ CẬN LÂM SÀNG] khi chưa có dữ liệu dòng chữ "Không có dữ liệu" không hiển thị ở giữa giống màn khám lâm sàng H005004
- Nhập tab Thông tin - Tiền sử, bệnh sử nhấn Lưu lỗi Nhập tab Thông tin - Tiền sử, bệnh sử nhấn Lưu không biết được hay không, không thấy thông báo
- Chọn KQ CLS Chọn KQ CLS nằm ở mục 3 chứ không phải mục 2 Chọn KQ CLS mở lên 2 form đều là kết quả cận lâm sàng - xét nghiệm máu không có kết quả cận lâm sàng - chẩn đoán hình ảnh Form Chọn kết quả cận lâm sàng- xét nghiệm thiếu button Áp dụng, thiếu phân trang, thiếu tìm kiếm dưới cột như hình trong LLD
- KSK BN trên 18 tuổi trang trắng KSK BN trên 18 tuổi trang trắng
- Xóa mẫu không reset lại data form nhập Nhấn dấu "x" xóa mẫu đã chọn tại combobox DS mẫu hoặc nhấn button Xóa mẫu hiện tại Xóa mẫu không reset lại form nhập về trạng thái ban đầu Mong muốn: Xóa mẫu thì xóa dữ liệu mẫu trền form nhập, reset về trạng thái ban đầu
- Chọn KQ CLS Figma, LLD chưa cập nhật Chọn KQ CLS như cmt
- Lỗi tìm kiếm bác sĩ Tất cả Các trường chọn BS khi nhấn lần đầu toàn hiện không có dữ liệu > Nhấn thêm lần nữa mới load ra danh sách
- Size chữ không đồng nhất Chỉnh lại size chữ cho đồng nhất
- Lưu thông tin 1/ Khi lưu thông tin là lưu tất cả các tab theo trao đổi của BA VD: nhập thông tin tab Thông tin - Tiền sử, bệnh sử > xong qua tab Khám thể lực - lâm sàng > xong qua tab Cận lâm sàng - Tổng kết > Thực hiện nhập thông tin 3 tab > Nhấn nút Lưu Khi Lưu sẽ lưu 1 lượt thông tin 3 tab 2/ Khi nhập thông tin tab 1 chưa bấm lưu > qua tab 2 > trở lại tab 1 > Mong muốn vẫn còn dữ liệu nhập khi chưa bấm lưu (Không reload lại trang )
- CHưa có dấu "x" xóa dữ liệu nhập tại ô text tìm kiếm Hiện tại các các ô text tìm kiếm (combobox, textbox) chưa có dấu "x" xóa dữ liệu đã nhập Mong muốn: bổ sung tiện ích dấu "x" cho phép người nhập xóa dữ liệu đã nhập tại các ô text tìm kiếm
- Dư thông tin bệnh nhân Tab Thông tin tiền sử - bệnh sử dư phần thông tin bệnh nhân Chỉnh lại cho giống figma, ví dụ như hình [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-04-23-11-17-26-432.png]
- Thiếu nút chọn KQ CLS Thiếu nút chọn KQ CLS ở tab Cận lâm sàng - Tổng kết Figma [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-04-23-11-12-19-504.png]
- Tiền sử gia đình chọn có mục Nếu có ghi cụ thể tên bệnh không hiện để nhập thông tin Tab Thông tin tiền sử - bệnh sử mục tiền sử gia đình chọn không sao đó chọn lại có mục Nếu có ghi cụ thể tên bệnh không hiện để nhập thông tin
- Chỉnh những trường trong LLD lại thành kiểu Text area LLD mô tả các trường kiểu Text area ví dụ Lý do khám sức khỏe, Nếu có, ghi cụ thể tên bệnh.... không thể nhập nội dung nếu có nhiều dòng
- Chỉnh LLD text area thành textbox Chỉnh LLD text area thành textbox
- Chọn KQ CLS không được Chọn KQ CLS không được
- Drawer DS mẫu Không hiện dữ liệu cột Mã Hiện tại Drawer DS mẫu Không hiện dữ liệu cột Mã Mong muốn: Hiển thị dữ liệu cột Mã
- Hiển thị text "false" vào trường "Bệnh khác (ghi rõ)" TH lưu không nhập thông tin "Bệnh khác (ghi rõ)" Nhấn lưu thông tin không nhập dữ liệu trường "Bệnh khác (ghi rõ)" mục "2. Tiền sử bệnh nhân" Sau lưu hiển thị text "false" vào trường "Bệnh khác (ghi rõ)" Mong muốn: Để trống thông tin nếu lưu không nhập dữ liệu
- Thiếu nút in phiếu hiếu nút in phiếu mục tiền sử bệnh nhân trên figma không có mặc định check
- Lỗi chính tả Lỗi chính tả chỉnh tất cả chữ Bác sĩ thành Bác sỹ > Nhờ trao đổi với BA chỉnh site hay chỉnh LLD
H005016 – Lịch sử khám chữa bệnh trên cổng BHXH
Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác theo Jira
- Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
- Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
- Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- [Tiếp nhận bệnh nhân] Chưa hiển thị đúng thông tin BN, lịch sử kcb của BN chọn DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoại trú >> Tiếp nhận khám bệnh >> Tiếp nhận khám bệnh Tại tab: Tiếp nhận bệnh nhân Xem lịch sử KCB của BN A: BHYT: HT3808023047206, Họ tên: TRƯƠNG HỮU TRƯỚC, Ngày sinh: 01/01/1945 Xem lịch sử kcb của BN B Lỗi: Không load đúng thông tin BN, thông tin lịch sử kcb của BN chọn tại form Tiếp nhận Hiện hệ thống vẫn đang load thông tin BN chọn xem trước đó Mong muốn: Fill đúng thông tin BHYT, Họ tên, Ngày sinh của BN chọn hiện tại Hiển thị danh sách lịch sử KCB, thông tin kiểm tra thẻ của BN đang chọn
- [Khám bệnh] Chưa hiển thị đúng thông tin kcb của BN chọn tại form Khám bệnh DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoại trú >> Tiếp nhận khám bệnh >> Tiếp nhận khám bệnh >> Xem lịch sử KCB của BN: BHYT: HT3808023047206, Họ tên: TRƯƠNG HỮU TRƯỚC, Ngày sinh: 01/01/1945 Vào: Ngoại trú >> Khám bệnh >> CHọn BN B >> Khám bệnh >> Lịch sử khám >>Lịch sử khám BHXH Lỗi: Hiển thị thông tin BHYT, Họ tên, Ngày sinh của BN trước đó (BN A tra cứu tại form Tiếp nhận){} Load lịch sử kcb, thông tin kiểm tra thẻ của BN trước đó (BN A tra cứu tại form Tiếp nhận) chứ không phải BN chọn hiện tại tại form khám bệnh => phải load lại form chức năng thì mới hiển thị đúng thông tin của BN đang chọn Mong muốn: Fill đúng thông tin BHYT, Họ tên, Ngày sinh của BN chọn hiện tại Hiển thị danh sách lịch sử KCB, thông tin kiểm tra thẻ của BN đang chọn
- [Danh sách BN tiếp nhận] Không trả về danh sách lịch sử kcb theo cổng bhxh DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoại trú >> Tiếp nhận khám bệnh >> Tiếp nhận khám bệnh => Tab: Danh sách bệnh nhân tiếp nhận >> CHọn BN >> Chọn Lịch sử điều trị >> Lịch sử cổng bhxh Hoặc nhấn đúp vào BN trên tab: Danh sách bệnh nhân tiếp nhận >> Chọn Lịch sử điều trị >> Lịch sử cổng bhxh trên tab Tiếp nhận bệnh nhân Lỗi: Không trả về danh sách lịch sử kcb, thông tin kiểm tra thẻ theo cổng bhxh Mong muốn: Hiển thị danh sách lịch sử kcb, danh sách thông tin kiểm tra thẻ theo cổng bhxh
- Chưa cho nhập/tìm kiếm theo Năm sinh tại trường Ngày sinh DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Vào chức năng Lịch sử kcb theo cổng bhxh tại các màn hình Tiếp nhận/Khám bệnh Lỗi: Chưa cho nhập Năm sinh tại trường Ngày sinh, hiện tại đang để định dạng ngày/tháng/năm Mong muốn: Trường Ngày sinh cho nhập/tìm kiếm theo 2 định dạng: dd/mm/yyyy, yyyy
- [Khám bệnh] Xuất Excel đang xuất nhiều file cùng lúc DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoại trú >> Khám bệnh => Vào màn hình Lịch sử khám BHXH >> Nhấn 1 lần Xuất Excel trên bảng Lịch sử khám chữa bệnh/ Thông tin kiểm tra thẻ Lỗi: Có dữ liệu trên bảng Lịch sử khám chữa bệnh/ Thông tin kiểm tra thẻ nhưng khi Xuất Excel (Lịch sử khám chữa bệnh)/ Xuất Excel (Thông tin kiểm tra thẻ) vẫn hiển thị cảnh báo "Không có thông tin trên bảng để tải xuống!" và thông báo Xuất thành công đồng thời xuất nhiều file về máy Mong muốn: Chỉ hiển thị cảnh báo khi trên bảng không có dữ liệu Xuất 1 file khi xuất thành công
- Có dữ liệu Lịch sử kcb/Thông tin kiểm tra thẻ nhưng Xuất Excel hiển thị cảnh báo "Không có thông tin trên bảng để tải xuống!" DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoại trú >> Tiếp nhận khám bệnh >> Tiếp nhận khám bệnh Chọn: Lịch sử điều trị >> Lịch sử khám chữa bệnh theo cổng BHXH Nhập đầy đủ BHYT: HT3808023047206, Họ tên: TRƯƠNG HỮU TRƯỚC, Ngày sinh: 01/01/1945 => Nhấn Tìm kiếm >> Xuất Excel (Lịch sử khám chữa bệnh)/ Xuất Excel (Thông tin kiểm tra thẻ) Lỗi: Có dữ liệu trên bảng Lịch sử khám chữa bệnh/ Thông tin kiểm tra thẻ nhưng khi Xuất Excel (Lịch sử khám chữa bệnh)/ Xuất Excel (Thông tin kiểm tra thẻ) vẫn hiển thị cảnh báo "Không có thông tin trên bảng để tải xuống!" đồng thời vẫn tải file về máy kèm thông báo xuất thành công Mong muốn: Chỉ hiển thị cảnh báo khi trên bảng không có dữ liệu
- Tìm kiếm nhập đầy đủ 3 trường Mã thẻ, Họ tên, Ngày sinh nhưng vẫn hiển thị cảnh báo bắt buộc nhập DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoại trú >> Tiếp nhận khám bệnh >> Tiếp nhận khám bệnh Chọn: Lịch sử điều trị >> Lịch sử khám chữa bệnh theo cổng BHXH Nhập đầy đủ BHYT: HT3808023047206, Họ tên: TRƯƠNG HỮU TRƯỚC, Ngày sinh: 01/01/1945 => Nhấn Tìm kiếm Lỗi: Hệ thống hiển thị cảnh báo yc nhập 3 trường BHYT, Họ tên, Ngày sinh đồng thời vẫn hiển thị lịch sử KCB của BN đó Mong muốn: Nhập đầy đủ thông tin tìm kiếm thì không hiển thị cảnh báo nữa: Dữ liệu trường Mã thẻ bắt buộc! Dữ liệu trường Họ tên bắt buộc! Dữ liệu trường Ngày sinh bắt buộc! Trả về danh sách theo tiêu chí nhập
- Chưa lấy được dữ liệu Ngày sinh của BN tương ứng vào màn hình Lịch sử KCB theo cổng BHXH DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoại trú >> Tiếp nhận khám bệnh >> Tiếp nhận khám bệnh Màn hình Tiếp nhận: Nhập Mã thẻ BHYT, Tên, Ngày sinh >> Lịch sử điều trị >> Lịch sử khám chữa bệnh theo cổng BHXH VD: Tên: TRƯƠNG HỮU TRƯỚC, Ngày sinh: 01/01/1945, BHYT: HT3808023047206 => Nhấn Enter Lỗi: Chưa lấy được dữ liệu Ngày sinh của BN tương ứng vào màn hình Lịch sử KCB theo cổng BHXH Hiện tại đã lấy được dữ liệu BHYT, Họ tên Mong muốn: Lấy được dữ liệu Ngày sinh của BN tương ứng vào màn hình Lịch sử KCB theo cổng BHXH khi nhập Mã thẻ bhyt, Họ tên, Ngày sinh trên màn hình tiếp nhận
- [Danh sách BN tiếp nhận] Chưa lấy được dữ liệu Ngày sinh của BN tương ứng vào màn hình Lịch sử KCB theo cổng BHXH DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoại trú >> Tiếp nhận khám bệnh >> Tiếp nhận khám bệnh Tab: Danh sách bệnh nhân tiếp nhận >> CHọn BN: TRẦN MINH ĐIỆP, BA25000000398, BN00499324, 18/02/1954, GD4808021569959 >> Chọn Lịch sử điều trị >> Lịch sử cổng bhxh Hoặc trên Tab: Danh sách bệnh nhân tiếp nhận đúp chọn BN BN: TRẦN MINH ĐIỆP, BA25000000398, BN00499324, 18/02/1954, GD4808021569959 >> Chọn Lịch sử điều trị >> Lịch sử cổng bhxh trên tab Tiếp nhận bệnh nhân Lỗi: Chưa lấy được dữ liệu Ngày sinh của BN tương ứng vào màn hình Lịch sử KCB theo cổng BHXH Mong muốn: lấy được dữ liệu Ngày sinh của BN tương ứng vào màn hình Lịch sử KCB theo cổng BHXH khi nhập Mã thẻ bhyt, Họ tên, Ngày sinh trên màn hình tiếp nhận
- Hiển thị dữ liệu trên bảng lịch sử khám chữa bệnh DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoại trú >> Tiếp nhận khám bệnh >> Tiếp nhận khám bệnh Chọn: Lịch sử điều trị >> Lịch sử khám chữa bệnh theo cổng BHXH Nhập đầy đủ BHYT: HT3808023047206, Họ tên: TRƯƠNG HỮU TRƯỚC, Ngày sinh: 01/01/1945 => Nhấn Tìm kiếm Lỗi: Bảng LỊCH SỬ KHÁM CHỮA BỆNH Tên CSKCB => Đang hiển thị mã Chưa có dữ liệu tên bệnh Mong muốn: Hiển thị đúng đủ dữ liệu
- [Khám bệnh] Vào chức năng Lịch sử khám BHXH trong KHám bệnh tự động load về màn hình DS bệnh nhân tiếp nhận DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoại trú >> Khám bệnh => Chọn BN >> Khám bệnh >> Lịch sử khám >> Lịch sử khám BHXH Lỗi: Tự động điều hướng về màn hình DS BN tiếp nhận Mong muốn: CHuyển đến màn hình xem lịch sử kcb Hiển thị thông tin BN chọn Hiển thị danh sách lịch sử KCB do BHXH trả về của BN tương ứng
H005017 – Lịch sử khám chữa bệnh tại cơ sở y tế
Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác theo Jira
- Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
- Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
- Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- Xem lịch sử kcb tại csyt chưa trả đúng dữ liệu khám DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Xem lịch sử KCB tại Khám bệnh/Tiếp nhận Lỗi: Chưa trả về đúng thông tin khám tổng hợp của BN tại lần khám đó với trường hợp cùng 1 BN nhưng có nhiều bệnh án các BN khác nhau Mong muốn: Trả về đúng thông tin KCB (thông tin khám tổng hợp, ds phiếu chỉ định,..) tại csyt của bệnh án chọn VD: Xem lịch sử kcb tại csyt BN: TRƯƠNG HỮU TRƯỚC hoặc xem lịch sử kcb tại csyt của BN A sau đó xem sang BN B
- [Khám bệnh] Vào chức năng Lịch sử KCB tại CSYT trong Khám bệnh tự động load về màn hình DS bệnh nhân tiếp nhận DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoại trú >> Khám bệnh => Chọn BN >> Khám bệnh >> Lịch sử khám >> Lịch sử tại CSYT Lỗi: Tự động điều hướng về màn hình DS BN tiếp nhận Mong muốn: CHuyển đến màn hình xem lịch sử kcb tại csyt Hiển thị đúng đủ thông tin kcb tại csyt của BN tương ứng
- [KB] Không hiển thị thông tin Xử trí khi xem lịch sử kcb tại csyt tại màn khám bệnh Xem lịch sử kcb tại csyt tại form Khám bệnh BN đã có xử trí và kết thúc khám nhưng khi xem lịch sử thì không hiện thông tin xử trí
- [KB] BN chuyển vào điều trị ngoại trú lỗi không xem được lịch sử kcb Họ và tên: ĐÚNG TUYẾN GIỚI THIÊU Mã BA: BA00125807 Mã BN: BN00129866 Khoa:822238 - Khoa Khám Bệnh Phòng: Phòng khám nội 1 Ngày khám: 3/12/2025 BN chuyển vào điều trị ngoại trú thì lỗi không xem được lịch sử kcb
- [KB] Không xem được lịch sử khám tại csyt Màn hình khám bệnh >> Xem lịch sử khám tại csyt Lỗi không xem được lịch sử khám tại csyt (lỗi này không gặp thường xuyên)
- [KB] Xem lịch sử kcb báo lỗi phongKhamDangKyId=undefined Tại màn hình khám bệnh >> Xem lịch sử KCB hiện không xem được, báo lỗi phongKhamDangKyId=undefined không gặp thường xuyên
- [KB] BN khám nhiều phòng nhưng DS phòng khám chỉ hiện 1 phòng đầu Xem lịch sử kcb tại csyt BN khám nhiều phòng của 1 lượt khám Hiện tại chỉ hiện thị 1 dòng phòng khám đầu tiên và đang gom chung thông tin và xem tại phòng khám đầu
- [KB] Lỗi hiện thị chưa đúng thông tin khám lâm sàng BN khám nhiều phòng Xem lịch sử kcb tại csyt BN khám nhiều phòng của 1 lượt khám Lỗi hiển thị chưa đúng thông tin khám lâm sàng Mong muốn: Hiển thị đúng thông tin khám lâm sàng tương ứng với từng phòng BN: Họ và tên ĐÚNG TUYẾN GIỚI THIÊU Mã BA BA00119810 Mã BN BN00129866 Khoa:822238 - Khoa Khám Bệnh Phòng khám nội 1 (ngày khám: 28/11/2025) Phòng khám nội 2 (ngày khám: 1/12/2025)
- [KB] Dữ liệu trường Quá trình bệnh lý, Chẩn đoán ban đầu không khớp với màn Khám lâm sàng Xem lịch sử kcb tại csyt tại form Khám bệnh Dữ liêu trường Quá trình bệnh lý, Chẩn đoán ban đầu hiện đang không khớp với màn Khám lâm sàng
- [KB] Lỗi giao diện xem lịch sử kcb tại csyt khi mở nhiều tab xem lịch sử kcb tại csyt Mở nhiều tab xem lịch sử kcb tại csyt tương ứng với nhiều BN Lỗi 1: Từ BN thứ 2 trở đi, khi xem lịch sử kcb tại csyt thì hiện tên form là "Khám lâm sàng" và các button tương ứng ở form Khám lâm sàng Nhưng giao diện thì là Xem lịch sử kcb tại CSYT Lỗi 2: Click lại vào các tab BN đó Hiện tại cứ cách 1 BN xem được thì sẽ có 1 BN bị lỗi trang trắng Tên form là "Khám lâm sàng" và các button tương ứng ở form Khám lâm sàng
H005019 – Khám giám định y khoa
Mục đích nghiệp vụ
Giám định y khoa là việc khám bệnh để xác định tình trạng sức khỏe, mức độ tổn thương cơ thể do thương tích, bệnh, tật, dị dạng, dị tật theo trưng cầu hoặc yêu cầu của cơ quan, tổ chức, cá nhân. Kết quả đánh giá có thể làm căn cứ để người bệnh tiến hành điều trị nếu có bệnh hoặc làm căn cứ xác nhận đủ năng lực thực hiện các công việc cụ thể. Các nội dung khám giám định y khoa bao gồm: 1/ Hành chỉnh - Thông tin chung:
- Thông tin hành chính của bệnh nhân
- Thông tin liên hệ
- Thông tin khái quát môi trường làm việc: Yếu tố độc hại, số năm tiếp xúc
- Thông tin chung giám định y khoa
- Thông tin về mục đích khám giám định y khoa
- Thông tin về loại hình khám giám định
- Thông tin yêu cầu khám giám định: Đơn vị yêu cầu, thời gian yêu cầu, hồ sơ liên quan, văn bản căn cứ... 2/ Tiền sử thương tích - bệnh tật: Ghi nhận tiền sử bệnh tật, thời gian điều trị và nơi điều trị của bệnh nhân 3/ Tiền sử khám giám định Ghi nhận tiền sử khám giám định của bệnh nhân bao gồm các thông tin như: Năm giám định, hội đồng giám định, loại hình giám định, Kết luận của hội đồng giám định 4/ Khám giám định Ghi nhận thông tin khám giám định của bệnh nhân, bác sĩ tiến hành khám và ghi nhận thông tin khám giám định cho bệnh nhân tại mục này
- Khám bệnh: Khám toàn thân - ý thức, da niêm mạc, hệ thống hạch, tuyến giáp, vị trí, kích thước, số lượng, di động v.v..., Mạch, nhiệt độ, huyết áp, nhịp thở, cân nặng, chiều cao...
- Khám chuyên khoa: Khám lâm sàng, chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng, xét nghiệm.. 5/ Tổng kết Từ các thông tin khám bệnh, tổng hợp các kết quả khám và ghi nhận lại từ đó tính toán được dự kiến tổn thương và tỷ lệ tổn thương. Ghi nhận kết quả hội chẩn chuyên môn và kết luận của hội đồng tại mục này Chức năng chính của chức năng bao gồm:
- Lưu được đầy đủ các thông tin đã nhập
- Load được các thông tin đã lưu
- In được các thông tin đã lưu "
Đường dẫn thao tác: Ngoại trú / Tiếp nhận bệnh nhân
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
Nhấn nút lưu. 1/ Người dùng nhập đầy đủ các thông tin bắt buộc (có dấu * màu đỏ) hoặc chọn một mẫu đã được lưu để tải các trường dữ liệu mẫu để lưu Nếu chưa chọn Đối tượng giám định sẽ hiển thị thông báo MSG548 Nếu chưa nhập Ngày đề nghị sẽ hiển thị thông báo MSG549 Nếu chưa nhập Số văn bản căn cứ sẽ hiển thị thông báo MSG550 Nếu chưa nhập Kết luận của hội đồng tại tab kết quả sẽ hiển thị thông báo MSG551 nếu chưa chọn Loại hình giám định sẽ hiển thị thông báo MSG552 nếu chưa nhập Mục đích giám định sẽ hiển thị thông báo MSG553 Nếu chưa chọn Mã giám định sẽ hiển thị thông báo MSG554 Nếu chưa nhập Nội dung giám định sẽ hiển thị thông báo MSG555 Nếu chưa nhập Dự kiến tổn thương tại tab kết quả sẽ hiển thị thông báo MSG556 Nếu chưa nhập Kết quả hội chẩn chuyên môn tại tab kết quả sẽ hiển thị thông báo MSG557 Ngược lại kiểm tra nếu các trường dữ liệu đã được nhập khi nhấn lưu sẽ lưu lại được các thông tin đã nhập Nếu lưu không thành công sẽ hiển thị thông báo MSG558 Nếu lưu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG107 2/ Trường hợp Khi nhấn lưu một tiền sử thương tích (hình 2) Lưu lại được thao tác thêm mới hoặc chỉnh sửa một tiền sử thương tích Kiểm tra các trường dữ liệu trước khi cho lưu hoặc thêm mới Nếu chưa nhập Ngày bắt đầu ĐT sẽ hiển thị thông báo MSG569 Nếu chưa nhập Ngày kết thúc ĐT sẽ hiển thị thông báo MSG570 Nếu chưa nhập Thương tích, bệnh tật sẽ hiển thị thông báo MSG571 Nếu chưa nhập Nơi điều trị, sẽ hiển thị thông báo MSG572 Khi kiểm tra dữ liệu đã đầy đủ sẽ lưu chỉnh sửa hoặc lưu thêm mới thông tin tiền sử thương tích Nếu Lưu không thành công sẽ hiển thị thông báo MSG573 Nếu lưu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG574 và làm mới danh sách tiền sử thương tích theo dữ liệu mới nhất đã được lưu 3/ Trường hợp Khi nhấn lưu một kết quả khám giám định (hình 5) cần kiểm tra các trường dữ liệu đã được nhập đầy đủ hay chưa Nếu chưa nhập kết quả khám giám định thì hiển thị thông báo MSG579 Nếu chưa nhập tỷ lệ thương tích thì hiển thị thông báo MSG580 Nếu kiểm tra dữ liệu đã đầy đủ sẽ hiển thị thông báo MSG581 Nếu lưu không thành công sẽ hiển thị thông báo MSG582 Nếu lưu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG583 Và tải lại danh sách kết quả khám giám định theo dữ liệu mới nhất
Nhấn In ấn. Kiểm tra đã có dữ liệu được lưu hay chưa Nếu chưa có dữ liệu được lưu sẽ hiển thị thông báo MSG560 Người dùng click , chuyển sang màn hình in kết quả khám giám định y khoa
Nhấn nút xóa. Hiển thị thông báo MSG561 Khi người dùng xác nhận xóa thông tin Nếu xóa không thành công sẽ hiển thị thông báo MSG562 Nếu xóa thành công sẽ hiển thị thông báo MSG563
Nhấn lưu mẫu. Nút cho phép lưu lại mẫu đang nhập thành một mẫu sẵn có Người dùng có thể chọn mẫu này để điền nhanh các trường dữ liệu theo mẫu đã lưu Khi nhấn lưu mẫu, kiểm tra các trường dữ liệu bắt buộc có hơp lệ hay chưa tương tự với sự kiện EV0001 Kiểm tra trường Tên mẫu có được nhập hay chưa nếu chưa sẽ hiển thị thông báo MSG564 Kiểm tra Tên mẫu đã nhập có tồn tại trong danh sách Mẫu hay chưa nếu đã tồn tại sẽ hiển thị thông báo MSG098 Nếu đã nhập đầy đủ thông tin và có tên mẫu hợp lệ sẽ hiển thị thông báo MSG566 Nếu người dùng xác nhận lưu mẫu sẽ lưu lại mẫu Nếu lưu mẫu không thành công sẽ hiển thị thông báo MSG567 Nếu lưu mẫu thành công sẽ hiển thị thông báo MSG568 và tải lại danh sách mẫu đầy đủ
Tải và chọn mẫu. Tải được danh sách mẫu bao gồm các mẫu đã lưu, nếu chưa có mẫu nào được lưu sẽ hiển thị danh sách rỗng
Tải danh sách đối tượng giám định. Tải được danh sách đối tượng giám định theo danh mục, dữ liệu hiển thị là chuỗi tên hoặc mô tả về đối tượng giám định. Người dùng có thể chọn một hoặc nhiều
Tải danh sách loại hình giám định. Tải được danh sách loại hình giám định theo danh mục, dữ liệu hiển thị là chuỗi tên hoặc mô tả về loại hình giám định
Tải danh sách mã giám định. Tải được danh sách mã giám định theo danh mục, dữ liệu hiển thị bao gồm mã và tên của giám định
Tải danh sách căn cứ khám giám định. Tải được danh sách căn cứ của văn bản giám định theo danh mục
Nhấn tải tệp đính kèm (upload). Cho phép hiển thị màn hình chọn tệp tin trong máy tính và tải lên được tệp tin Danh sách tệp tin sau khi tải lên thành công sẽ được hiẻn thị trong trường dữ liệu Tài liệu kèm theo hồ sơ
Tải danh sách tiền sử thương tích. Hiển thị danh sách tiền sử thương tích, bệnh, tật, dị tật và điều trị. Bảng danh sách bao gồm các thông tin:
- Ngày bắt đầu ĐT
- Ngà kết thuc ĐT
- Thương tích, bệnh tật
- Nơi điều trị
- Thao tác Người dùng click vào Thao tác để Thêm, xóa dòng tròng bảng; Trường hợp Khi người dùng nhấn xóa một tiền sử thương tích sẽ hiển thị thông báo MSG576 Nếu người dùng xác nhận xóa sẽ thực hiện xóa tiền sử thương tích dang được chọn Nếu xóa không thành công sẽ hiển thị thông báo MSG577 Nếu xóa thành công sẽ hiển thị thông báo MSG578 và làm mới danh sách tiền sử thương tích theo dữ liệu mới nhất đã lưu (Người dùng được phép thêm, sửa, xóa trực tiếp các trường thông tin trong bảng)
Tải danh sách loại hình giám định. Tải được danh sách loại hình giám định theo danh mục, dữ liệu hiển thị là chuỗi tên hoặc mô tả về loại hình giám định
Tải danh sách tiền sử giám định. Hiển thị danh sách tiền sửa giám định đã lưu bao gồm các thông tin:
- Ngày giám định
- Hội đồng giám định
- Loại hình giám định (Trường chọn loại hình giám định, load danh sách loại hình giám định và chọn loại hình giám định cho một tiền sử giám định)
- Kết luận hội đồng
- Thao tác Người dùng click vào Thao tác để Thêm, xóa dòng tròng bảng Người dùng được phép thêm, sửa, xóa trực tiếp các trường thông tin trong bảng
Nhập trường cân nặng. Khi nhập trường dữ liệu cân nặng cần kiểm tra chỉ cho nhập số dương lớn hơn hoặc bằng 0
Nhập trường chiều cao. Khi nhập trường dữ liệu chiều cao cần kiểm tra chỉ cho nhập các số dương lớn hơn hoặc bằng 0
Nhấn mở giao diện chỉ định dịch vụ cận lâm sàng. Giao diện chỉ định cận lâm sàng là giao diện dùng chung cho các chức năng của hệ thống khám chữa bệnh Khi nhấn vào nút chỉ định dịch vụ cận lâm sàng sẽ mở lên giao diện và cho phép chỉ định dịch vụ cận lâm sàng tương tự như chức năng chỉ định cận lâm sàng tại màn hình tiếp nhận hoặc màn hình khám bệnh
Nhập tỷ lệ thương tích. Khi nhập trường dữ liệu tỷ lệ thương tích kiểm tra chỉ cho nhập các số dương lớn hơn hoặc bằng 0
Tải danh sách kết quả khám giám định. Hiển thị danh sách các kết quả khám giám định thương tích của từng mục hoặc từng nội dung để từ đó tổng kết được tỷ lệ thương tổn dự kiến và tỷ lệ tổn thương của đối tượng đến giám định. Bảng bao gồm thông tin
- Kết quả khám giám định
- Tỷ lệ thương tích (Trường nhập số phần trăm tỷ lệ thương tích tương ứng với kết quả khám giám định, chỉ cho phép nhập dữ liệu kiểu số)
- Thao tác Người dùng click vào Thao tác để Thêm, xóa dòng tromg bảng Trường hợp khi khi người dùng chọn xóa một kết quả khám giám định thì sẽ hiển thị thông báo MSG585 Nếu người dùng xác nhận xóa một kết quả khám giám định sẽ tiến hành xóa thông tin đã được chọn Nếu xóa không thành công sẽ hiển thị thông báo MSG586 Nếu xóa thành công sẽ hiển thị thông báo MSG587 Và làm mới danh sách kết quả khám giám định tải được danh sách kết quả khám giám định theo dữ liệu mới nhất (Người dùng được phép thêm, sửa, xóa trực tiếp các trường thông tin trong bảng)
Nhập dự kiến tổn thương, tỷ lệ tổn thương. Trường dự kiến tổn thương tỷ lệ tổn thương này được tự động tính ra số % dựa trên tổng tỷ lệ thương tích được nhập ở danh sách kết quả khám giám định. Mỗi khi danh sách kết quả khám giám định được làm mới dữ liệu nếu ô dự kiến tổn thương và tỷ lệ tổn thương này rỗng sẽ tự động lấy cột tỷ lệ thương tích tính ra và điền vào. Người dùng sẽ đựa vào đó làm cơ sở và kiểm tra tính hợp lệ và điều chỉnh lại nếu có
Thao tác trên mẫu. Người dùng click --> mở ra form danh sách mẫu, để sửa xóa
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Lưu | — | — | Người dùng nhập dữ liệu ở các tab, hoặc chọn mẫu đã lưu trước đó sau đó nhấn Lưu để lưu dữ liệu |
| 2 | In ấn | — | — | Người dùng click , chuyển sang màn hình in kết quả khám giám định y khoa |
| 3 | Xóa | — | — | Nút cho phép xóa thông tin khám giám định đã lưu |
| 4 | Tên mẫu | No | — | Nhập tên mẫu cho mẫu hiện tại đang điều chỉnh để lưu lại làm mẫu hỗ trợ cho việc nhập dữ liệu nhanh cho các lần nhập dữ liệu tiếp theo |
| 5 | Lưu mẫu | — | — | Khi đã có điều chỉnh dữ liệu của các tab , nhập tên mẫu, người dùng nhấn vào nút để lưu lại mẫu |
| 6 | Danh sách mẫu | No | — | Tải danh sách mẫu đã lưu tạo thành bộ chọn, chọn vào mẫu nào đã lưu trước đó sẽ hỗ trợ điền dữ liệu nhanh vào các trường dữ liệu |
| 7 | Thao tác mẫu | — | — | Người dùng click --> mở ra form danh sách mẫu, để sửa xóa |
| 9 | Đơn vị công tác | No | — | Trường dữ liệu nhập tên đơn vị công tác hiện tại của đối tượng đến khám giám định |
| 10 | Yếu tố độc hại | No | — | Trường dữ liệu nhập thông tin các yếu tố độc hại |
| 11 | Số năm tiếp xúc | No | — | Trường dữ liệu nhập số năm tiếp xúc với yếu tố độc hại |
| 12 | Đối tượng giám định | Yes | — | Load danh sách đối tượng giám định thuộc loại đối tượng nào và chọn loaji đối tượng khám giám định |
| 13 | Ngày đề nghị | Yes | — | Trường nhập thông tin ngày đối tượng đề nghị khám giám định |
| 14 | Số văn bản căn cứ | Yes | — | Trường dữ liệu nhập văn bản căn cứ để đối tượng đề nghị khám giám định |
| 15 | Loại hình giám định | Yes | — | Load danh sách loại hình giám định và chọn loại hình giám định phù hợp với đối tượng đề nghị |
| 16 | Mục đích giám định | Yes | — | Ghi mục đích giám định của đối tượng |
| 17 | Mã khám giám định | Yes | — | Load danh mục mã khám giám định và chọn mã khám giám định theo đề nghị của đối tượng |
| 18 | Người giới thiệu | Yes | — | Trường nhập thông tin người giới thiệu đối tượng đến khám giám định |
| 19 | Mã đơn vị giới thiệu | Yes | — | Mã đơn vị giới thiệu đối tượng đến khám giám định |
| 20 | Khám giám định thương tích căn cứ theo | Yes | — | Load danh mục căn cứ và chọn căn cứ để đối tượng đến khám giám định |
| 21 | Số tài liệu | Yes | — | Số tài liệu của văn bản căn cứ |
| 22 | Ngày | Yes | — | Ngày tài liệu căn cứ được ban hành |
| 23 | Tài liệu kèm theo hồ sơ | No | — | Nội dung hoặc tệp tin đính kèm của văn bản căn cứ |
| 24 | Upload | — | — | Nút mở chức năng đính kèm tệp tin cho văn bản căn cứ |
| 25 | Đang hưởng chế độ | No | — | Trường ghi nhận đối tượng khám giám định đang được hưởng chế độ nào trước khi khám giám định |
| 26 | Nội dung giám định | Yes | — | Trường nhập nội dung giám định |
| 27 | Ý kiến đối tượng | Yes | — | Đối tượng có đồng ý với ý kiến hay không |
| 28 | Đồng ý các nội dung trên | — | — | Tiêu đề cho bộ chọn |
| 29 | Không đồng ý với các nội dung trên | — | — | Tiêu đề cho bộ chọn |
| 30 | Ý kiến khác | No | — | Nhập ý kiến của đối tượng nếu có ý kiến khác |
| 36 | I. Khám bệnh | — | — | — |
| 37 | 1. Toàn thân: (ý thức, da niêm mạc, hệ thống hạch, tuyến giáp, vị trí, kích thước, số lượng, di động v.v...) | Yes | — | Trường dữ liệu ghi nhận nội dung khám toàn thân bao gồm các nội dung như ý thức, da niêm mạc, hệ thống hạch, tuyến giáp, vị trí, kích thước, số lượng, di động v.v.. |
| 38 | 2. Khám tổng quát: (Khám thương tích; Bệnh, Tật, BNN...theo đúng nội dung đề nghị KGĐ) | Yes | — | Trường dữ liệu ghi nhận nội dung kết quả khám tổng quát như khám thương tích, bệnh , tật, bệnh nghề nghiệp,... Theo nội dung đề nghị của đối tượng đến giám định |
| 39 | Mạch | Yes | — | Trường dữ liệu ghi nhận kết quả đo mạch |
| 40 | Nhiệt độ | Yes | — | Trường dữ liệu ghi nhận kết quả đo nhiệt độ |
| 41 | Huyết áp | Yes | — | Trường dữ liệu ghi nhận kết quả đo huyết áp |
| 42 | Nhịp thở | Yes | — | Trường dữ liệu ghi nhận kết quả đo nhịp thở |
| 43 | Cân nặng | Yes | — | Trường dữ liệu ghi nhận kết quả đo cân nặng |
| 44 | Chiều cao | Yes | — | Trường dữ liệu ghi nhận kết quả đo chiều cao |
| 45 | II. Chỉ định khám chuyên khoa | — | — | — |
| 47 | Tâm thần | — | — | Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Tâm thần cho đối tượng đến giám định y khoa |
| 48 | Thần kinh | — | — | Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Thần kinh cho đối tượng đến giám định y khoa |
| 49 | Tim mạch | — | — | Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Tim mạch cho đối tượng đến giám định y khoa |
| 50 | Hô hấp | — | — | Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Hô hấp cho đối tượng đến giám định y khoa |
| 51 | Tiêu hóa | — | — | Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Tiêu hóa cho đối tượng đến giám định y khoa |
| 52 | Tiết niệu | — | — | Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Tiết niệu cho đối tượng đến giám định y khoa |
| 53 | Nội tiết | — | — | Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Nội tiết cho đối tượng đến giám định y khoa |
| 54 | Cơ, Xương, Khớp | — | — | Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Cơ, Xương, Khớp cho đối tượng đến giám định y khoa |
| 55 | Miễn dịch | — | — | Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Miễn dịch cho đối tượng đến giám định y khoa |
| 56 | Huyết học | — | — | Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Huyết học cho đối tượng đến giám định y khoa |
| 57 | Da liễu | — | — | Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Da liễu cho đối tượng đến giám định y khoa |
| 58 | Ung bướu | — | — | Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Ung bướu cho đối tượng đến giám định y khoa |
| 59 | Sản phụ khoa | — | — | Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Sản phụ khoa cho đối tượng đến giám định y khoa |
| 60 | Nhi | — | — | Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Nhi cho đối tượng đến giám định y khoa |
| 61 | Nam khoa | — | — | Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Nam khoa cho đối tượng đến giám định y khoa |
| 62 | Tai, mũi, họng | — | — | Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Tai, mũi, họng cho đối tượng đến giám định y khoa |
| 63 | Mắt | — | — | Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Mắt cho đối tượng đến giám định y khoa |
| 64 | Răng, hàm, mặt | — | — | Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Răng, hàm, mặt cho đối tượng đến giám định y khoa |
| 65 | Bệnh NN | — | — | Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Bệnh NN cho đối tượng đến giám định y khoa |
| 66 | Khác | No | — | Trường nhập chỉ định khám chuyên khoa khác liên quan đến lâm sàng |
| 68 | X. Quang | — | — | Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám X. Quang cho đối tượng đến giám định y khoa |
| 69 | Đo CNHH | — | — | Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Đo CNHH cho đối tượng đến giám định y khoa |
| 70 | Siêu âm | — | — | Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Siêu âm cho đối tượng đến giám định y khoa |
| 71 | Đo thính lực | — | — | Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Đo thính lực cho đối tượng đến giám định y khoa |
| 72 | CT | — | — | Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám CT cho đối tượng đến giám định y khoa |
| 73 | EEG | — | — | Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám EEG cho đối tượng đến giám định y khoa |
| 74 | MRI | — | — | Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám MRI cho đối tượng đến giám định y khoa |
| 75 | ECG | — | — | Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám ECG cho đối tượng đến giám định y khoa |
| 76 | Nội soi | — | — | Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Nội soi cho đối tượng đến giám định y khoa |
| 77 | Điện cơ | — | — | Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Điện cơ cho đối tượng đến giám định y khoa |
| 78 | Khác | — | — | Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Khác cho đối tượng đến giám định y khoa |
| 79 | 3. Xét nghiệm | — | — | Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám 3. Xét nghiệm cho đối tượng đến giám định y khoa |
| 81 | Sinh học | — | — | Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Sinh học cho đối tượng đến giám định y khoa |
| 82 | Nước tiểu | — | — | Tiêu đề cho tùy chọn chỉ định khám chuyên khoa ghi nhận cần khám Nước tiểu cho đối tượng đến giám định y khoa |
| 83 | Khác | No | — | Trường dữ liệu ghi nhận nội dung kết quả khám tổng quát như khám thương tích, bệnh , tật, bệnh nghề nghiệp,... Theo nội dung đề nghị của đối tượng đến chẩn đoán hình ảnh và thăm dò chức năng |
| 84 | Dịch vụ CLS | — | — | Nút cho phép mở giao diện chỉ định các dịch vụ cận lâm sàng, chức năng cho phép chỉ định các chẩn đoán hình ảnh, xét nghiệm... Phục vụ cho việc giám định y khoa |
| 87 | Dự kiến(Ghi rõ dự kiến tổn thương và tỉ lệ tổn thương %) | Yes | — | Trường ghi nhận nội dung kết quả dự kiến tổn thương, tỷ lệ tổn thương của đối tượng dựa trên danh sách kết quả khám giám định đã lưu |
| 88 | Kết quả hội chẩn chuyênmôn | — | — | Trường ghi nhận kết quả hội chẩn chuyên môn |
| 89 | Kết luận của hội đồng | — | — | Trường ghi nhận kết luận của hội đồng |
| 90 | Ý kiến của đối tượngkhám giám định | — | — | Trường ghi nhận ý kiến của đối tượng đến giám định |
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| — | Thuộc tính chi tiết | Giá trị mặc định | Mô tả tóm tắt | Ghi chú |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG548 | Warning | Chưa nhập Đối tượng giám định |
| MSG549 | Warning | Chưa nhập Ngày đề nghị |
| MSG550 | Warning | Chưa nhập Số văn bản |
| MSG551 | Warning | Chưa nhập Kết luận của hội đồng |
| MSG552 | Warning | Chưa nhập Loại hình giám định |
| MSG553 | Warning | Chưa nhập Mục đích giám định |
| MSG554 | Warning | Chưa nhập Mã giám định |
| MSG555 | Warning | Chưa nhập Nội dung giám định |
| MSG556 | Warning | Chưa nhập Dự kiến tổn thương tại mục kết quả |
| MSG557 | Warning | Chưa nhập Kết quả hội chẩn chuyên môn tại mục kết quả |
| MSG558 | Error | Lỗi lưu thông tin khám giám định y khoa |
| MSG107 | Information | Lưu thông tin thành công! |
| MSG560 | Warning | Chưa có thông tin khám giám định y khoa được lưu |
| MSG561 | Warning | Xác nhận xóa thông tin khám giám định y khoa, xác nhận tiếp tục? |
| MSG562 | Error | Lỗi xóa thông tin khám giám định y khoa |
| MSG563 | Warning | Xóa thông tin khám giám định y khoa thành công |
| MSG564 | Warning | Chưa nhập tên mẫu khám giám định y khoa |
| MSG098 | Warning | Tên mẫu đã tồn tại! |
| MSG566 | Warning | Xác nhận lưu mẫu khám giám định y khoa, xác nhận tiếp tục? |
| MSG567 | Error | Lỗi lưu mẫu khám giám định y khoa |
| MSG568 | Information | Lưu mẫu thành công |
| MSG569 | Warning | Chưa nhập Ngày bắt đầu ĐT |
| MSG570 | Warning | Chưa nhập Ngày kết thúc ĐT |
| MSG571 | Warning | Chưa nhập Thương tích, bệnh tật |
| MSG572 | Warning | Chưa nhập Nơi điều trị |
| MSG573 | Error | Lỗi lưu tiền sử thương tích |
| MSG574 | Information | Đã lưu tiền sử thương tích |
| MSG575 | Warning | Xác nhận hủy bỏ các chỉnh sửa, xác nhận tiếp tục? |
| MSG576 | Warning | Xác nhận xóa tiền sử thương tích, xác nhận tiếp tục? |
| MSG577 | Error | Lỗi xóa tiền sử thương tích |
| MSG578 | Information | Xóa tiền sử thương tích thành công |
| MSG579 | Warning | Chưa nhập Kết quả khám giám định |
| MSG580 | Warning | Chưa nhập Tỷ lệ thương tích |
| MSG581 | Warning | Xác nhận lưu kết quả khám giám định, xác nhận tiếp tục? |
| MSG582 | Error | Lỗi lưu kết quả khám giám định |
| MSG583 | Information | Lưu thành công kết quả khám giám định |
| MSG585 | Warning | Xác nhận xóa kết quả khám giám định, xác nhận tiếp tục? |
| MSG586 | Error | Lỗi xóa kết quả khám giám định |
| MSG587 | Information | Xóa kết quả khám giám định thành công |
H005020 – Nghỉ hưởng BHXH
Mục đích nghiệp vụ
Chức năng cho phép bác sĩ, điều dưỡng tại phòng khám nhập thông tin nghỉ hưởng BHXH cho bệnh nhân theo yêu cầu. Chức năng gồm các tính năng sau:
- Hiển thị thông tin nghỉ hưởng BHXH đã nhập
- Nhập thông tin nghỉ hưởng
- Lưu thông tin giấy nghỉ hưởng BHXH
- In phiếu nghỉ hưởng BHXH
- Đóng giao diện tạo phiếu nghỉ hưởng BHXH cho bệnh nhân
Đường dẫn thao tác: Ngoại trú / Khám bệnh ngoại trú/ Khác/ Nghỉ hưởng BHXH
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
-
Load danh sách đơn vị công tác.
- Load danh sách tên công ty theo danh mục công ty
- Có thể thao tác tìm kiếm theo tên công ty
- Trường hợp thao tác nhập tìm không có sẽ cho phép nhập text để có thể giá trị nhập
-
Load danh sách Bác sĩ chỉ định.
- Load danh sách nhân viên theo Khoa đang thiết lập và theo cấu hình giá trị danh sách chức danh của tham số loaiBacSiChiDinh
- Mặc định load theo chức danh Bác sĩ
- Hiển thị mặc định thông tin tài khoản đang đăng nhập
- Cấu trúc: Mã nhân viên - Họ tên nhân viên
-
Load danh sách khoa.
- Load danh sách tên khoa đang hoạt động của đơn vị
-
Load danh sách Lãnh đạo khoa.
- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã lanhDaoKhoa_NV
- Cấu trúc: Mã nhân viên - Họ tên nhân viên
- Load danh sách nhân viên theo cấp 1,2
-
Load danh sách Lãnh đạo viện.
- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã lanhDaoVien_NV
- Cấu trúc: Mã nhân viên - Họ tên nhân viên
- Load danh sách nhân viên theo cấp 1
-
Load thông tin nghỉ hưởng ban đầu khi mới vào form và chưa tạo giấy nghỉ hưởng.
- Thao tác: lần đầu vào form nghỉ hưởng BHXH của bệnh nhân
- ID: để trống chỉ load khi đã tạo giấy
- tuoi: Lấy tuổi của bệnh nhân
- Mã chứng từ: mặc định load CT07
- Ngày chứng từ: Hiện thị theo tham số qD3176 mặc định giá trị 0 Giá trị 0: Bỏ thời gian hh:mm:ss => load mặc định Ngày hiện tại Giá trị 1: Có thời gian hh:mm:ss => Load mặc định Ngày giờ hiện tại
- Số KCB: Hiển thị theo tham số macDinhHienThiSoKCB mặc định giá trị 0 Giá trị 0: Mặc định hiển thị Số mã bệnh án/KCB Giá trị 1: Mặc định hiển thị Số mã bệnh án/Năm/KCB Giá trị 2: Mặc định hiển thị Số mã bệnh án và Cấu hình giá trị text mong muốn
- Mã số BHXH:
- Mã bệnh viện: load mã đơn vị
- Họ tên, ngày sinh, giới tính, đối tượng: Hiển thị thông tin của bệnh nhân
- Mã thẻ, hạn thẻ từ ngày, hạn thẻ đến ngày, địa chỉ BHYT: Hiển thị thông tin thẻ BHYT của bệnh nhân, không có thì đề trống
- Check BHYT: ẩn và không check
- Số ngày nghỉ: mặc định 1
- Nghỉ từ ngày-đến ngày: Hiển thị ngày hiện tại-ngày hiện tại
- Tên ĐVCT: để trống
- Chẩn đoán: Hiển thị ICD khám bệnh đã lưu của bệnh nhân (ICD bệnh chính) Tên bệnh chính - (ICD bệnh phụ 1) Tên bệnh phụ 1; (ICD bệnh phụ 2) Tên bệnh phụ 2
- PP điều trị: Mặc định hiển thị phương pháp điều trị đã lưu ở chức năng H5007 Xử trí khám bệnh nếu có
- Họ tên cha, họ tên mẹ: để trống
- Bác sĩ chỉ định: Mặc định thông tin tài khoản đăng nhập
- Lãnh đạo khoa, Lãnh đạo viện: ô khoa để khoa đang thiết lập, ô nhân viên để label là Tìm và chọn Lưu ý: Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH
-
Tính Số ngày nghỉ khi nhập trường Nghỉ từ ngày-đến ngày.
- Thao tác: Nhập/Chọn trường Nghỉ từ ngày-đến ngày > enter hoặc click trỏ chuột ngoài input > Sẽ hiển thị Số ngày nghỉ
- Tính số ngày nghỉ theo công thức: Đến ngày - Từ ngày + Số ngày cấu hình ở tham số tinhNgayBHXH (mặc định là 1)
-
Thao tác nhập thông tin.
- Điều hướng nhập Tab/enter di chuyển ô tiếp từ trái sang phải
- Bắt sự kiện rời khỏi ô nhập trường Mã thẻ nếu trường mã thẻ không rỗng và tham số check15KyTu =1
- Kiểm tra nếu độ dài khác 15 ký tự thì hiển thị cảnh báo MSG1177
- Nếu đủ 15 ký tự, kiểm tra tiếp xem có chứa ký tự đặc biệt hoặc dấu cách, nếu có hiển thị cảnh báo MSG1178
- Nếu hợp lệ thì lấy 10 ký tự cuối của mã thẻ BHYT và gán vào trường Mã số BHXH
Gửi hồ sơ chứng từ sau khi lưu.
- Cấu hình tham số tuDongGuiKhiLuu = 1
- Lấy danh sách hồ sơ chứng từ theo 2 điều kiện: loại giấy thuộc giấy nghỉ hưởng và ID khám bệnh
- Kiểm tra danh sách hồ sơ chứng từ nếu không tồn tại hoặc null/undefined và là mảng rỗng thì cảnh báo "Gửi cổng BHXH: Không lấy được thông tin giấy nghỉ hưởng BHXH" => MSG1188
- Lấy dòng đầu tiên trong danh sách hồ sơ chứng từ để kiểm tra trạng thái đã gửi cổng hay chưa, nếu đã gửi cổng thành công (TT_DAYBHYT == 2) sẽ cảnh báo => MSG1192
- Thêm mới nghỉ hưởng BHXH.
- Thao tác: Click vào nút Lưu
- Kiểm tra các ràng buộc:Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH + Rỗng trường Tên ĐVCT cảnh báo =>MSG477 + trường Số ngày nghỉ nhỏ hơn hoặc bằng 0 cảnh báo => MSG478, khi rỗng thì cảnh báo =>MSG477 + Trường Địa chỉ BHYT khi rỗng sẽ cảnh báo => MSG477 + Trường bác sĩ chỉ định rỗng cảnh báo =>MSG477 + Trường PP điều trị rỗng cảnh báo =>MSG477 + Trường Mã thẻ, trường Mã số BHXH, trường Số KCB rỗng sẽ cảnh báo =>MSG477 + Nếu trường Từ ngày nhỏ hơn Ngày tiếp nhận sẽ cảnh báo => MSG1181 + Xét trưởng Ngày sinh bé hơn 7 tuổi cảnh báo => MSG1170 +Trường hợp có nhập thông tin Mã thẻ sẽ có các ràng buộc: >Có cấu hình tham số check15KyTu =1 Kiểm tra trường Mã thẻ nếu độ dài khác 15 ký tự thì hiển thị cảnh báo MSG1177 >Nếu chưa nhập Mã số BHXH sẽ cảnh báo =>MSG477 >Nếu độ dài mã sổ BHXH không đúng 10 ký cảnh báo=>MSG1177 + Ràng buộc theo cấu hình tham số tTTNDCheckNgay sẽ check Ngày chứng từ và Từ ngày so với ngày hiện tại: Giá trị 0: Không ràng buộc Giá trị 1: Ràng buộc chặn trường Nghỉ từ ngày nhập sau ngày hiện tại và kiểm tra chặn ngày chứng từ nhập trước ngày hiện tại Giá trị 2: Ràng buộc chặn trường Nghỉ từ ngày nhập sau ngày hiện tại Giá trị 3: Ràng buộc chặn ngày chứng từ nhập trước ngày hiện tại >Kiểm tra nếu trường Từ ngày lớn hơn Ngày hiện tại thì cảnh báo => MSG103 >Kiểm tra nếu trường Ngày chứng từ nhỏ Ngày hiện tại thì cảnh báo "Ngày chứng từ phải lớn hơn thời gian hiện tại" => MSG1185 + Lấy 2 ký tự đầu của trường Mã thẻ kiểm tra nếu nằm trong giá trị cấu hình của tham số maTheBHYTChan sẽ cảnh báo => MSG1186 + Ràng buộc khi rỗng trường Lãnh đạo viện sẽ cảnh báo=>MSG477 + Cấu hình tham số soNgayToiDaBHXH để kiểm tra số ngày nghỉ tối đa theo giá trị cấu hình, nếu vượt quá sẽ hiển thị cảnh báo => MSG1179, xác nhận Có sẽ Lưu bình thường, còn Không thì không lưu - Khi đã thỏa các điều kiện trên, kiểm tra chưa tạo giấy nghỉ hưởng sẽ xử lý Insert thêm mới
- Thêm mới thành công sẽ hiển thị cảnh báo MSG059 đồng thời check tham số tuDongGuiKhiLuu = 1 sẽ xử lý gửi cổng sau khi Lưu ở EV0011.
- Lưu ý: Insert thông tin số seri theo tham số formatNghiHuongSeri tham khảo tham số FORMAT_NGHIHUONG_SERI hàm ngt02k058_nghiduong
- Trường hợp 1 lần khám chỉ được 1 giấy nghỉ hưởng tham số cauHinhCapLai = 0 (mặc định không cấu hình) sẽ xử lý chặn chỉ cho phép tạo 1 giấy cho 1 lần khám.
- Trường hợp 1 lần khám có nhiều giấy nghỉ hưởng cấu hình tham số cauHinhCapLai = 1 sẽ xử lý cho phép tạo nhiều giấy nghỉ hưởng đồng thời hiển thị danh sách giấy lên giao diện
- Cập nhật nghỉ hưởng BHXH.
- Thao tác: Click nút Lưu
- Xét các điều kiện giống EV0012 Thêm mới nghỉ hưởng BHXH
- Xét thêm các điều kiện khác trước khi cập nhật: + Kiểm tra trạng thái Đã gửi cổng BHXH thành công và tham số ngtNghiHuongCheckGuiCong =1 sẽ hiển thị cảnh báo MSG1187
- Cập nhật thành công sẽ thông báo MSG060
- Lưu backup dữ liệu vào bảng khác trước khi cập nhật
- Load danh sách giấy hưởng khi cấu hình tham số cauHinhCapLai =1 cho nghiệp vụ cấp lại.
- Load danh sách giấy nghỉ hưởng của bệnh nhân theo thông tin ID bao gồm: Mã bệnh nhân, Mã bệnh án, Mã khám bệnh
- Load thông tin các cột: Số seri, Chẩn đoán, PP điều trị, Số ngày nghỉ, Từ ngày-đến ngày, tên ĐVCT tương ứng các trường trên form thông tin
- Load thông tin giấy nghỉ hưởng khi click chọn bệnh nhân trong danh sách trường hợp 1 bệnh nhân có nhiều giấy nghỉ hưởng cấu hình tham số cauHinhCapLai =1 cho nghiệp vụ cấp lại.
- Thao tác click vào dòng dữ liệu trong danh sách giấy nghỉ hưởng
- Khi thao tác click vào dòng dữ liệu trong danh sách sẽ hiển thị thông tin chi tiết lên form thông tin để có thể thao tác in, cập nhật, xóa
- Khi vào form sẽ mặc định load thông tin giấy nghỉ hưởng đầu tiên của bệnh nhân trường hợp đã tạo giấy
- Load thông tin theo ID giấy nghỉ hưởng
- Reset lại form để có thể thao tác thêm mới trường hợp 1 bệnh nhân có nhiều giấy nghỉ hưởng khi cấu hình tham số cauHinhCapLai =1 cho nghiệp vụ cấp lại.
- Khi cấu hình tham số taoNhieuGiayNghiHuong = 1 sẽ hiển thị nút Làm mới (F5)
- Thao tác: Click vào nút Làm mới khi muốn clear thông tin để thêm mới
- Khi thao tác nút Làm mới sẽ reset lại form về giá trị ban đầu
- Load thông tin giấy nghỉ hưởng đã tạo trường hợp 1 bệnh nhân có 1 giấy nghỉ hưởng.
- Khi mới vào form trường hợp bệnh nhân đã tạo giấy nghỉ hưởng sẽ hiển thị thông tin chi tiết của giấy lên form
- Load thông tin theo ID giấy nghỉ hưởng
- Xóa giấy nghỉ hưởng BHXH.
- Thao tác" Click nút Xóa
- Kiểm tra các ràng buộc + Kiểm tra trạng thái Đã gửi cổng BHXH thành công và tham số ngtNghiHuongCheckGuiCong =1 sẽ hiển thị cảnh báo MSG1187 + Trường hợp không tồn tại giấy nghỉ hưởng thì cảnh báo MSG1199
- Cấu hình cauHinhCapLai =1 : + Thao tác khi click nút xóa sẽ hiển thị form drawler để nhập lý do xóa trước khi thao tác xóa + Trrường Lý do xóa có ký tự mới enable nút Xóa, ngược lại disable
- Xóa thành công sẽ thông báo MSG064, dữ liệu form trở về như lúc chưa có dữ liệu
- Nếu Xóa thành công có cấu hình cauHinhCapLai =1 sẽ thêm thao tác tự đóng drawler, thông báo MSG064 và hiển thị dữ liệu lên trường hidLYDOXOA
- Xóa không thành công mà chưa biết nguyên nhân sẽ cảnh báo MSG852
- Lưu backup dữ liệu vào bảng khác trước khi xóa
- Cấp lại giấy nghỉ hưởng.
- Cấu hình cauHinhCapLai =1, kiểm tra lần khám hiện tại có ít nhất 1 lần đã cấp giấy nghỉ hưởng sẽ hiện nút Cấp lại. Các nút Lưu, Lưu và In, Lưu và ký số thao tác Lưu sẽ tương ứng với thao tác cập nhập, nút Cấp lại thì tương ứng thao tác Tạo mới từ thông tin giấy cũ.
- Thao tác: Chọn giấy nghỉ hưởng cần cấp lại để load thông tin giấy lên form nhập > Có thể điều chỉnh các thông tin trên form nhập > Nhấn nút Cấp lại > hiển thị form nhập lý do cấp lại > Sau khi thao tác cấp lại thành công sẽ tạo giấy cấp lại với thông tin theo giấy cũ và các thông tin nhập thay đổi nếu có
- Khi mới vào form sẽ load thông tin giấy nghỉ hưởng của lần khám hiện tại với thời gian tạo lớn nhất
- Hiển thị danh sách nhiều giấy nghỉ hưởng thì có thể thao tác click bất kỳ giấy nghỉ hưởng nào có thể cấp lại
- Đã thỏa các điều kiện trên sẽ mở drawler để thao tác
- Trong form drawler Trrường Lý do cấp lại có ký tự mới enable nút Cấp lại, ngược lại disable
- Các thông tin cần tạo mới khác thông tin giấy nghỉ hưởng cũ cần thêm khi thao tác cấp lại: + Số seri + Ngày cấp (theo ngày hiện tại) + Người cấp giấy (tài khoản đang thao tác cấp lại) + Các thông tin còn lại thì lấy theo giấy nghỉ hưởng cũ đã tạo trước đó + Có thể nhập thay đổi các thông tin của giấy cũ
- Cấp lại thành công sẽ đóng drawler và hiển thị thông báo MSG059
- Thao tác và ràng buộc hoàn toàn giống thêm mới, khác là insert thông tin cũ vào mà không cần nhập
- In giấy nghỉ hưởng BHXH.
- Thao tác: + Click nút In phiếu, có nút sổ xuống chọn kiểu file (PDF, WORD), mặc định PDF => Trường hợp 1 bệnh nhân có 1 phiếu + Trường hợp cấu hình tham số cauHinhCapLai = 1 sẽ in phiếu có thời gian tạo lớn nhất
- In giấy lấy theo trường hidID để in, trường hợp hiID=0 thì cảnh báo Bệnh nhân này chưa có giấy nghỉ hưởng BHXH để thao tác in! MSG1199
- In mẫu GIAY_NGHI_HUONG_BHXH
- Lưu và in.
- Thao tác: click nút Lưu và in
- Xử lý cả thêm mới hoặc update đồng thời với thao tác In
- Thêm các phím tắt cho thao tác.
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Mã chứng từ | No | CT07 | - Mã chứng từ- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã maCT |
| 2 | Ngày chứng từ | Yes | CurrenDateTime | -Ngày chứng từ- Trường hợp xóa Ngày chứng từ khi click ra ngoài vẫn lấy Ngày hiện tại- Ràng buộc theo tham số tTTNDCheckNgay- Ràng buộc theo tham số qD3176Giá trị 0Ngày CT : Bỏ thời gian hh:mm:ssMẫu số : max leng 5 ký tựGiá trị 1:Ngày CT: có thời gian hh:mm:ssMẫu số: không giới hạn ký tự- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã ngayCT |
| 3 | Số KCB | No | Số mã bệnh án/KCB | -Số khám chữa bệnh của bệnh nhân- Hiển thị thông tin theo tham số macDinhHienThiSoKCB. Khôngcấu hình mặc định hiển thị Số mã bệnh án/KCB- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã soKCB |
| 4 | Mã số BHXH | No | 10 ký tự cuối của thẻ bảo hiểm | -Mã số bảo hiểm xã hội - Lấy 10 ký tự cuối của thẻ bảo hiểm để hiển thị khi thao tác nhập hoặc có dữ liệu hiển thị ở trường Mã thẻ BHYT- Khi có thông tin ở trường Mã thẻ BHYT ràng buộc không để trống trường này- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã maSoBHXH |
| 5 | Mã bệnh viện | No | Mã bệnh viện đkkcb | -Hiển thị mã đơn vị bệnh viện đang khám chữa bệnh- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã maBV |
| 6 | Mẫu số | Yes | Loại mẫu đơn vị đang dùng | -Loại mẫu giấy nghỉ- Ràng buộc theo tham số qD3176Giá trị 0:Ngày CT : Bỏ thời gian hh:mm:ssMẫu số : max leng 5 ký tựGiá trị 1:Ngày CT: có thời gian hh:mm:ssMẫu số: không giới hạn ký tự- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã mauSo |
| 7 | Họ tên | No | — | -Họ tên bệnh nhân- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã hoTen |
| 8 | Ngày sinh | No | — | -Ngày sinh bệnh nhân- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã ngaySinh |
| 9 | Giới tính | No | — | -Giới tính- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã gioiTinh |
| 10 | Đối tượng | No | — | -Đối tượng áp dụng: BHYT, Viện phí- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã doiTuong |
| 11 | Mã thẻ BHYT | No | Mã thẻ BHYT đã lưu của bệnh nhân | -Mã thẻ Bảo hiểm y tế- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã maThe |
| 13 | Hạn thẻ từ ngày | Yes | Hạn thẻ đã lưu của bệnh nhân | - Hạn thẻ BHYT từ ngày- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã tuNgayBHYT |
| 14 | Hạn thẻ đến ngày | Yes | Hạn thẻ đã lưu của bệnh nhân | -Hạn thẻ BHYT đến ngày- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã denNgayBHYT |
| 15 | Địa chỉ BHYT | No | Địa chỉ BHYT của thông tin thẻ bảo hiểm đã lưu | - Lấy thông tin Địa chỉ BH của thẻ ngoài tiếp nhận- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã diaChiBHYT |
| 16 | Số ngày nghỉ | Yes | Đến ngày - Từ ngày + 1 | - Số ngày nghỉ phép- Cấu hình tham số soNgayToiDaBHXH để kiểm tra số ngày nghỉ tối đa theo giá trị cấu hình- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã soNgay |
| 17 | Nghỉ từ ngày-đến ngày | Yes | Ngày hiện tại-Ngày hiện tại | - Nghỉ phép từ ngày-đến ngày- Ràng buộc Từ ngày theo tham số tTTNDCheckNgay- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã nghiTuDenNgay |
| 18 | Chẩn đoán | No | Chẩn đoán chính và kèm theo đã lưu ở màn hình H005004 Khám lâm sàng | - Chẩn đoán ICD khám bệnh của bệnh nhân- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã chanDoan |
| 19 | PP điều trị | Yes | Phương pháp điều trị đã lưu ở chức năng H005007 Xử trí khám bệnh | - Mặc định hiển thị phương pháp điều trị đã lưu ở chức năng H5007 Xử trí khám bệnh nếu có- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã ppDieuTri |
| 20 | Tên ĐVCT | Yes | — | - Tên đơn vị công tác - Load danh mục công ty- Cho phép tìm kiếm theo tên công ty và chọn công ty- Trường hợp tìm không có trong danh mục có thể nhập text để thao tác Thêm mới hoặc Cập nhật cho giấy nghỉ hưởng- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã tenDVCT |
| 21 | Danh mục Công ty | — | — | - Sử dụng để thêm/sửa công ty trong danh mục- Khi click vào hiển thị giao diện danh mục công dưới dạng drawler |
| 22 | Họ tên cha | No | Họ tên cha nếu có lưu ở ngoài tiếp nhận | - Cho phép nhập Họ tên cha- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã hoTenCha |
| 23 | Họ tên mẹ | No | Họ tên mẹ nếu có lưu ở ngoài tiếp nhận | - Cho phép nhập Họ tên mẹ- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã hoTenMe |
| 24 | Ngày in | Yes | CurrenDate | - Ngày in giấy- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã ngayIn |
| 25 | Người đại diện | No | — | - Cho phép nhập Người đại diện- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã nguoiDaiDien |
| 26 | Bác sĩ chỉ định | Yes | Thông tin tài khoản đang đăng nhập | - Khi có thông tin ở trường Mã thẻ BHYT ràng buộc không để trống trường này- Load dữ liệu theo tham số loaiBacSiChiDinh- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã bsChiDinh- Load nhân viên theo khoa đang thiết lập |
| 27 | Lãnh đạo khoa | No | — | -Có 2 ô:+Ô đầu load khoa => mặc định khoa đang thiết lập+Ô 2 load danh sách nhân viên theo khoa hiển thị và theo cấp quản lý 1, 2- Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã lanhDaoKhoa_NV |
| 28 | Lãnh đạo viện | No | — | -Có 2 ô:+Ô đầu load khoa => mặc định khoa đang thiết lập+Ô 2 load danh sách nhân viên theo khoa hiển thị và theo cấp quản lý 1 - Tính năng ẩn hiện, bắt buộc, giá trị mặc định ban đầu theo cấu hình giao diện MH_NGHIHUONG_BHXH mã lanhDaoVien_NV |
| 29 | Lưu (F4) | — | — | - Lưu thông tin- Thêm phím tắt F4 để thao tác lưu- Nút Lưu có 4 trường hợp: + Trường hợp 1 lần khám chỉ được 1 giấy nghỉ hưởng tham số cauHinhCapLai = 0 (mặc định không cấu hình) sẽ xử lý chặn chỉ cho phép tạo 1 giấy cho 1 lần khám - Trường hợp 1 lần khám có nhiều giấy nghỉ hưởng cấu hình tham số cauHinhCapLai = 1 sẽ xử lý cho phép tạo nhiều giấy nghỉ hưởng + Xử lý cập nhật |
| 30 | Cấp Lại | — | — | '-Cấu hình cauHinhCapLai =1, kiểm tra lần khám hiện tại có ít nhất 1 lần đã cấp giấy nghỉ hưởng sẽ hiện nút Cấp lại ẩn nút Lưu, Lưu và In, Lưu và ký số. Ngược lại thì ẩn nút Cấp lại hiện nút Lưu, Lưu và In, Lưu và ký số - Thao tác: Chọn giấy nghỉ hưởng cần cấp lại để load thông tin giấy lên form nhập > Có thể điều chỉnh các thông tin trên form nhập > Nhấn nút Cấp lại > hiển thị form nhập lý do cấp lại ở dạng drawler> Sau khi thao tác cấp lại thành công sẽ tạo giấy cấp lại với thông tin theo giấy cũ và các thông tin nhập thay đổi nếu có |
| 32 | Lý do cấp lại | Yes | — | - Cho phép nhập lý do cấp lại |
| 33 | Cấp lại | — | — | - Mặc định disable nút- Trường Lý do cấp lại được nhập thông tin mới enable nút để thao tác- Nút thao tác để cấp lại giấy nghỉ hưởng của lần khám trước đó |
| 34 | Đóng | — | — | - Đóng drawler |
| 36 | Lưu và in | — | — | Lưu và in thông tin phiếu |
| 37 | Lưu và ký số | — | — | Lưu và ký số |
| 38 | Xóa | — | — | - Thao tác xóa thông tin giấy nghỉ hưởng- Thao tác nút Xóa khi có cấu hình tham số cauHinhCapLai =1 sẽ hiện thị form Lý do xóa |
| 40 | Lý do xóa | Yes | — | - Cho phép nhập lý do xóa |
| 41 | Xóa | — | — | - Mặc định disable nút- Trường Lý do xóa được nhập thông tin mới enable nút để thao tác |
| 44 | In phiếu(F10) | — | — | - In giấy nghỉ ốm BHXH- Mặc định click nút In phiếu in file PDF- Có thể sổ xuống chọn: PDF, WORD- Thêm phím tắt F10 để in phiếu, mặ định in PDF |
| 45 | Xem và ký số | — | — | In giấy và ký bao gồm các options: Ký lưu in, ký & in, ký số. |
| 46 | Làm mới (F5) | — | — | - Dùng để reset lại form thông tin trở về trạng thái bán đầu chưa có dữ liệu- Cấu hình taoNhieuGiayNghiHuong + Giá trị 1: Hiển thị nút Làm mới + Giá trị 0: Ẩn nút Làm mới- Dùng phím tắt F5 để thao tác |
Quy tắc nghiệp vụ cần biết
- Mô tả chi tiết các event trong sheet "06. List Event" các event không được mô tả trong sheet này sẽ dùng mô tả chi tiết trong sheet "06. List Event" để thực hiện
- EV0001 | Thêm thông tin tiếp nhận bệnh nhân khám bệnh
- Khởi tạo MH: các hạng mục dựa vào sheet "05.SC-H004001".
- B1 | Khởi tạo dữ liệu các combobox đối tượng, tuổi, giới tính, nghề nghiệp, dân tộc, quốc tích, tỉnh/huyện/xã, tỉnh/thành phố, quận/ huyện, xã, nơi KCB ban đầu, tuyến, tuyến chi tiết
- Combobox Quốc tịch set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG', trangthai > 0
- Combobox Tỉnh/Huyện Xã set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONGDAYDU'
- Combobox Tỉnh/Thành phố set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG'
- Set giá trị mặc định là tỉnh hiện tại của CSYT
- Combobox huyện/ quận set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG'
- B2 | Khởi tạo vào hiển thị dữ liệu liên quan đến ngày quyết định hưu, DV/CT, Đơn vị: Hiển thị và khởi tạo khi cấu hình TIEPNHAN_DONVICONGTAC = 1
- ĐV/CT (check box): set mặc định là uncheck, disable ĐV/CT (combobox) _ Loại đơn vị và ĐV/CT (combobox) _ Tên đơn vị
- B3 | Khởi tạo hiển thị liên quan đến đối tượng QĐ, Quân hàm, Đơn vị: Hiển thị và khởi tạo khi cấu hình TIEPNHAN_QUANDOI = 1
- EV0003 | Lưu thông tin tiếp nhận
- Các thông tin có dâu (*) là bắt buộc.
- Check các trường thông tin cổng trả về so với thông tin nhập trên form nếu khác nhau đưa ra thông báo và không cho lưu.
- KCB_BHYT | Read/Write | Sử dụng với đối tượng bệnh nhân là BHYT
- Validate trường bắt buộc và logic dữ liệu
- 1.1, Nếu tồn tại mã bệnh nhân/ bệnh nhân id và bệnh nhân không phải dịch vụ là gói khám:
- Check nếu bệnh nhân là BHYT mà obj: kcbBHYT = null thì chặn ko cho lưu và thông báo.
- 1.2, Lưu thông tin vào bảng: do thao tác với nhiều bảng nên BE cần đặt trong 1 Transaction để xử lý đồng bộ:
- Nếu FE gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id lên BE sẽ tiến hành update thông tin hành chính vào bảng kcb_benhnhan.
- Nếu FE không gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id sẽ tiến hành insert bảng kcb_benhnhan.
- Mã bệnh nhân được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa:KCB_BENHNHAN.
- Mã hồ sơ bệnh án được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_HOSOBENHAN + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Mã viện phí được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_VIENPHI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Mã điều trị được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_KHOADIEUTRI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Nhóm phiếu = dmc_danhmuc.ma_nhom, tham chiếu bảng dmc_hethong với macha = "NHOM_PHIEU" để có thông tin chi tiết.
- Số phiếu được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_PHIEU + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Sử dụng hàm tính tiền chung để tính tiền công khám cho bệnh nhân.
- Update thông tin sau khi call hàm tính tiền chung (kcbVienPhi/comTinhTien) trả về thông tin.
- Sinh số thứ tự vào phòng khám sử dụng hàm dùng chung (bảng DMC_STT_PHONG quản lý thông tin phòng, ngày và số thứ tự sinh ra).
- 8, DMC_STT_PHONG (quản lý việc sinh số thứ tự vào phòng khám cho bệnh nhân): insert/update
- Check ngày hiện tại và phòng khám id: nếu chưa có dl thực hiện insert ngược lại update với trường stt = stt+1.
- 1.3, Đăng ký khám sử dụng gói khám.
- 1, Thực hiện đủ 9 bước tại mục 1.2.
- Dựa vào dmc_danhmuc.goikham = 1 thực hiện check dmc_danhmuc.id với danh mục gói khám.
- Nếu không tồn tại hiển thị thông báo với msg (MSG058) và rollback dữ liệu.
- Nếu tồn tại thực hiện bước 5,6 của mục 1.2.
- Ghi log hệ thống vào collection HT_LOG, level ERROR, message: exception, data: RequestBody
- EV0021 | Thay đổi giá trị combobox Tỉnh/Huyện Xã
- Gán giá trị combobox tỉnh/thành phố = 2 ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
- Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Quận/Huyện theo mã tỉnh được chọn :
- Gán giá trị combobox Quận/Huyện = 2 ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
- Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Xã/Phường theo mã huyện được chọn :
- Gán giá trị combobox Xã/Phương = giá trị được chọn của combobox Tinh/Huyện/Xã ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
- Gán dữ liệu text Địa chỉ BN theo cấu trúc : Số nhà - Xã (P) - Huyện (Q) - Tỉnh (Thành phố)
- EV0022 | Thay đổi giá trị combobox Tỉnh/Thành phố
- Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Quận/Huyện theo mã tỉnh được chọn :
- Xóa danh sách giá trị của combobox Xã/Phường
- Xóa giá trị đang được chọn tại combobox Tỉnh/Huyện/Xã
- EV0023 | Thay đổi giá trị combobox Quận/Huyện
- Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Xã/ Phường theo mã tỉnh được chọn :
- EV0024 | Thay đổi giá trị combobox Xã/Phường
- EV0069 | Thanh tìm kiếm bệnh nhân chung
- B1, Tìm kiếm thông tin bệnh nhân (mục đích tìm kiếm để map bệnh nhân đã tồn tại trong hệ thống với lần đăng ký khám đó, ngược lại không tồn tại sẽ sinh mã bệnh nhân mới cho bệnh nhân): Chọn đối tượng bệnh nhân và các trường hợp sau:
- Nếu thông tin tìm kiếm đã đăng ký khám trong ngày hiển thị thông tin lần khám đó và hiển thị thông báo theo msg (MSG055).
- Nếu tìm kiếm có thông tin và không phải khám trong ngày thực hiện bước 3.
- Nếu tìm kiếm không có thông tin hiển thị thông báo theo mã(MSG2) và thực hiện bước 2 (tham số null)
- 1.2 Khi quét QR code xác định được là CCCD hay BHYT dựa vào:
- Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 15/17 phần tử là QRcode của BHYT.
- Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 7 và có định dạng: [12 chữ số] | [9 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] là QRCODE của CCCD.
- 1.3 Xác định xem là QR CCCD hay QR thẻ BHYT
- QR CCCD: đọc thông tin từ qrcode fill thông tin lên form, nếu đối tượng là BHYT thực hiện bước 1.1
- QR BHYT và đối tượng chọn là BHYT: đọc thông tin từ thẻ fill lên form và thực hiện bước 1.1
- B2, Hiển thị thông tin bệnh nhân: tham số đầu vào là 1 obj data.
- Nếu data nhiều hơn 1 bản ghi hiển thị popup tìm kiếm bệnh nhân để người dùng chọn đúng BN để map mã bệnh nhân
- Nếu phần đầu vào not null (có data) fill các thông tin lên form và đối tượng bệnh nhân là: BHYT thì thực hiện bước số 3.
- Nếu phần đầu vào null (không có data) reset dữ liệu trên form.
- B3, Check thông tin cổng BH: tham số được truyền từ các lời gọi hàm là obj.
- Nếu maKetQua:"000": thẻ hợp lệ sẽ hiển thị thông tin từ cổng lên form.
- B1, Nếu đối tượng BN = BHYT: check tham số với mã thẻ bhyt (kcbBHYT.maThe) ngược lại thực hiện bước 2.
- Không tồn tại set tham số null và thực hiên call bước 2 .
- Nếu tồn tại return objData và thực hiện bước 2.
- B2, Tìm kiếm theo mã bn, mã ba, số đt, số cccd: tham số pTimKiem và objData
- Nếu objData: được lấy từ b1 nếu tham số này not null thực hiện bước 3.
- pTimKiem: tham được truyền từ FE và thực hiện tìm kiếm thông tin bệnh nhân, đều kiện tìm kiếm sẽ OR (mã BN, Mã BA, Số Đt, Số CCCD) nếu tồn tại thông tin sẽ thực hiện bước 3, ngược lại hiển thị thông báo.
- B3. Check thông tin bệnh nhân và hiển thị cảnh báo
- Check bệnh nhân đã khám trong ngày.
- Check bệnh nhân đang điều trị
- Khi check dữ liệu nếu tồn tại các check trên sẽ trả thông báo về FE, push thông b áo vào objData.thongbao để FE hiển thị
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| — | Thuộc tính chi tiết | Giá trị mặc định | Mô tả tóm tắt | Ghi chú |
| KB_NGHIHUONG_BHXH | ngtNghiHuongCheckGuiCong | 0 | -Giá trị 1: Kiểm tra nếu đã gửi cổng không cho thao tác Xóa hoặc sửa - Giá trị 0: Cho phép xóa hoặc sửa khi đã đầy cổng |
— |
| KB_NGHIHUONG_BHXH | vpiNghiHuongLuuGuiCong | 0 | -Giá trị 1: tự động gửi hồ sơ chứng từ khi lưu giấy nghỉ hưởng BHXH -Giá trị 0: Không tự động đẩy |
— |
| KB_NGHIHUONG_BHXH | tTTNDCheckNgay | 0@TUNGAY | Màn hình nghỉ hưởng chặn ngày CT nhập trước ngày hiện tại, từ ngày nhập sau ngày hiện tại 0:Mặc định check 1:Không check |
Giá trị code L2 hiện tại |
| KB_NGHIHUONG_BHXH | qD3176 | 0 | -Giá trị 0: Ngày CT : bỏ thời gian hh:mm:ss Mẫu số : max leng 5 ký tự -Giá trị 1: Ngày CT: có thời gian hh:mm:ss Mẫu số: không giới hạn ký tự |
— |
| KB_NGHIHUONG_BHXH | doiTuongKhongCapGiayNghiDuong | 0 | Đối tượng không cấp giấy nghỉ dưỡng Danh sách ID các đối tượng không cấp giấy nghỉ dưỡng, phân cách bởi dấu "," 1: BHYT 2: VP 3: dichvu |
— |
| KB_NGHIHUONG_BHXH | formatNghiHuongSeri | 1 | Cấu hình định định dạng số seri giấy nghỉ hưởng BHXH: tien_to;gia_tri_bat_dau;do_dai;hau_to +Giá trị 1: ko có định dạng +Giá trị khác 1: Định dạng của số vào viện gồm 4 biến, cách nhau dấu chấm phẩy: tiền_tố;giá_trị_bắt_đầu;độ_dài;hậu_tố Ví dụ: CV_;15;4;/YYYY --> CV_0015/2019 , CV_0016/2019 ... CV_YYMMDD_;15;4;.VAOVIEN --> CV_190401_0015.VAOVIEN , CV_190401_0016.VAOVIEN ... |
— |
| KB_NGHIHUONG_BHXH | tuDongGuiKhiLuu | 0 | 0: Không tự động đẩy 1: tự động đẩy |
— |
| KB_NGHIHUONG_BHXH | macDinhHienThiSoKCB | 0 | Mặc định hiển thị trường số KCB Giá trị 0: Mặc định hiển thị Số mã bệnh án/KCB Giá trị 1: Mặc định hiển thị Số mã bệnh án/Năm/KCB Giá trị 2: Mặc định hiển thị Số mã bệnh án và Cấu hình giá trị text mong muốn |
Tự thêm |
| KB_NGHIHUONG_BHXH | check15KyTu | 1 | Check mã thẻ 15 ký tự form nghỉ hưởng bhyt 0: ko check. 1: check |
— |
| KB_NGHIHUONG_BHXH | taoNhieuGiayNghiHuong | 0 | Cho phép nhập nhiều giấy nghỉ hưởng với 1 BN 0:không sử dụng; 1:sử dụng |
Bỏ tham số do gộp chức năng vào tham số cauHinhCapLai |
| KB_NGHIHUONG_BHXH | loaiBacSiChiDinh | 4 | Thiết lập loại nhân viên hiển thị form danh sách nghỉ hưởng Sử dụng chức năng chọn bác sĩ khám trong form tiếp đón và khám bệnh ngoại trú -1 - tất cả loại nv 3 - lễ tân 4 - bác sĩ 5 - y tá 6 - điều dưỡng 7 - tài chính 8 - nhân viên kho thuốc 9 - xét nghiệm 10 - chẩn đoán hình ảnh 11 - phẫu thuật thủ thuật viên 12 - đỡ đẻ 14 - khác 15 - dụng cụ viên 16 - bác sỹ gây mê 17 - Phụ mê 18 - Phụ mổ 21 - Y sỹ 19 - Kỹ thuật y 20 - Hộ sinh |
Có thể cấu hình hiển thị nhiều loại cách nhau dấu phẩy. Ví dụ: 2,3,4,5 |
| KB_NGHIHUONG_BHXH | cauHinhCapLai | 0 | Form nghỉ hưởng BHXH có Cấp lại và nhập lý do khi xóa/cấp lại mặc định: 0 1: là Form nghỉ hưởng BHXH có Cấp lại và nhập lý do khi xóa/cấp lại |
— |
| KB_NGHIHUONG_BHXH | tinhNgayBHXH | 1 | Tính ngày BHXH: Chỉnh sửa cách tính ngày nghỉ hưởng BHXH: = Từ ngày - Đến ngày + tinhNgayBHXH |
— |
| KB_NGHIHUONG_BHXH | soNgayToiDaBHXH | 0 | Số ngày bảo hiểm tối đa Giá trị Mặc định <=0: là ko check số ngày tối đa bhxh Giá trị >0: thì check, không cho nhập số ngày nghỉ hưởng bhxh tối đa này |
— |
| KB_NGHIHUONG_BHXH | maTheBHYTChan | 0 | Danh sách mã thẻ chặn cấp giấy nghỉ hưởng BHXH Giá trị 0: không sử dụng Giá trị khác 0:liệt kê cái mã thẻ chặn không cấp giấy nghỉ hưởng BHXH VD : BT,GD, DT |
— |
| KB_NGHIHUONG_BHXH | luiNgayNghiHuong | 0 | Không cho phép chọn lùi ngày so với ngày hiện tại nghỉ hưởng BHXH 0 : cho phép chọn. 1 : không cho phép |
— |
| QD3176 | qD3176 | 0 | Cấu hình áp dụng thay đổi theo QĐ 3176/QĐ-BYT 0: Không sử dụng 1: Sử dụng '-Giá trị 0: Ngày CT : bỏ thời gian hh:mm:ss Mẫu số : max leng 5 ký tự -Giá trị 1: Ngày CT: có thời gian hh:mm:ss Mẫu số: không giới hạn ký tự |
— |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG059 | Information | Thêm mới thành công! |
| MSG060 | Information | Cập nhật thành công! |
| MSG065 | Warning | Bạn có muốn lưu thay đổi? |
| MSG063 | Warning | Bạn có chắn chắn muốn xóa? |
| MSG064 | Information | Xóa thành công! |
| MSG852 | Error | Xảy ra lỗi, xóa không thành công! |
| MSG477 | Warning | Dữ liệu trường {0} bắt buộc! |
| MSG478 | Warning | Dữ liệu trường {0} phải nhập lớn hơn 0! |
| MSG1077 | Warning | Trường {0} phải có {1} ký tự và chỉ nhập số! |
| MSG1078 | Information | Mã thẻ được cập nhật mới {0} thay cho mã cũ {1}. Bệnh nhân lưu thông tin bình thường. |
| MSG1086 | Information | Thẻ cũ hết giá trị sử dụng nhưng đã được cấp thẻ mới {0}. |
| MSG1170 | Information | Bệnh nhân dưới 7 tuổi phải nhập Họ tên Cha hoặc Mẹ! |
| MSG1171 | Warning | Dữ liệu trường {0} không hợp lệ! |
| MSG1182 | Warning | Mã thẻ BHYT cũ hết giá trị sử dụng nhưng đã được cấp thẻ mới {0}! |
| MSG1173 | Warning | Mã thẻ BHYT mới không tồn tại, yêu cầu kiểm tra lại thông tin cổng BHXH! |
| MSG1177 | Warning | Trường {0} phải nhập {1} ký tự! |
| MSG1178 | Warning | Mã thẻ BHYT không được chứa ký tự đặc biệt và dấu cách! |
| MSG1179 | Confirm | Số ngày nghỉ hưởng BHXH vượt quá {0} ngày. Có tiếp tục lưu không? | Có | Không. |
| MSG1181 | Warning | Từ ngày không được nhỏ hơn ngày tiếp nhận {0}! |
| MSG103 | Warning | Từ ngày không được lớn hơn ngày hiện tại! |
| MSG1185 | Warning | {0} phải lớn hơn {1}! |
| MSG1186 | Warning | Mã thẻ không cho phép cấp giấy nghỉ hưởng BHXH! |
| MSG1187 | Warning | Hồ sơ chứng từ đã đẩy cổng BHXH không thể thao tác! |
| MSG1188 | Warning | Gửi cổng BHXH: Không lấy được thông tin {0}! |
| MSG1192 | Information | Gửi cổng BHXH: Chứng từ này đã được gửi lên cổng BHXH! |
| MSG1193 | Success | Gửi hồ sơ chứng từ thành công! |
| MSG1194 | Error | Lỗi xác thực cổng BHXH khi gửi {0}! |
| MSG1195 | Error | Lỗi từ cổng BHXH khi gửi {0}! |
| MSG1196 | Error | Lỗi gửi {0}! |
| MSG1197 | Error | Xảy ra lỗi {0}! |
| MSG1198 | Warning | Bệnh án đã đóng không cấp {0}! |
| MSG1199 | Warning | Bệnh nhân này chưa có {0} để thao tác {1}! |
| MSG1210 | Warning | Mã thẻ mới không tồn tại, yêu cầu kiểm tra lại thông tin cổng BHXH! |
| MSG1211 | Warning | {0}! Bạn có muốn cập nhật lại thông tin từ Cổng BHXH ? | Có | Không. |
| MSG072 | Warning | Không kết nối được cổng giám định BHXH. Vui lòng kiểm tra lại! |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- Chưa tính được Số ngày nghỉ Nhập Từ ngày - Đến ngày -> Chưa tự động tính Số ngày nghỉ -> Mong muốn: Tự động tính số ngày nghỉ theo trường Từ ngày, Đên ngày
- Xóa ngày chứng từ chưa lấy lại ngày thành công Lỗi 1: Thực hiện xóa ngày chứng từ -> click ra ngoài -> hiện tại: không fill dữ liệu -> Mong muốn: Khi click ra ngoài vẫn lấy ngày hiện tại Lỗi 2: Giá trị mặc định ngày chứng từ chưa đúng với trường hợp cấu hình tTTNDCheckNgay = 1 or 3 -> Hiện tại: Ngày chứng từ = Ngày hiện tại -1 -> Mong muốn: Ngày chứng từ = Ngày hiện tại
- Xóa thành công nhưng chưa lưu dữ liệu vào bảng log Chọn bệnh nhân đã có giấy nghỉ hưởng BHXH -> nhấn Xóa -> Xóa thành công Hiện tại: Đã xóa bản ghị tại bảng HIS_DATA_BDHNI.KBH_TTND nhưng không thêm mới bản ghi vào bảng HIS_DATA_BDHNI.KBH_TTND_log Mã BA:BA25000000485, BA25000000493
- Chưa tự gen được Mã chứng từ Hiện tại: Khi Nhấn Lưu -> Chưa tự động gen được Mã chứng từ Mong muốn: Hệ thống tự động gen mã chứng từ
- Giá trị trường hạn thẻ từ ngày chưa đúng Hiện tại: Giá trị hạn thẻ từ ngày đang lấy = Ngày sinh Mong muốn: Lấy đúng giá trị thẻ Từ ngày
- Cập nhật lại tài liệu LLD Mô tả rõ yêu cầu trường Mã số BHXH Mô tả rõ yêu cầu trường Mẫu số Mô tả rõ hoạt động trường Check BHYT
- Danh sách Bs chỉ định chưa đúng Hiện tại: Bác sỹ chỉ định hiển thị cả các nhân viên là Lễ tân, Điều dưỡng Mong muốn: Chỉ hiển thị danh sách nhân viên là bác sỹ, bác sỹ chuyên khoa Và hiển thị thêm mã nghề nghiệp Hiển thị theo định dạng: Mã hành nghề/Chức danh.Tên bác sĩ
- Giá trị mặc định ngày chứng từ chưa đúng Hiện tại: giá trị mặc định Ngày chứng từ đang trống Mong muốn: lấy giá trị mặc định = Ngày hiện tại
- Chưa bắt được ràng buộc mà thẻ không cho phép cấp giấy nghỉ hưởng BHXH maTheBHYTChan = HS, GD Hiện tại: thêm giấy nghỉ hưởng BHXH với thẻ HS vẫn thành công Mong muốn: Không cho thêm giấy nghỉ hưởng BHXH với mã thẻ đã xét trong cấu hình maTheBHYTChan. hiển thị cảnh báo MSG1186
- Chưa hiển thị thông báo khi mã BHYT chưa đúng 15 ký tư Lỗi 1: Chọn bệnh nhân chưa có thông tin BHXH -> nhập Mã thẻ chưa đủ 15 ký tư -> Nhấn Lưu -> Hiện tại: Mới chỉ bold đỏ giá trị trường Mã thẻ mà k có thông báo lỗi -> Mong muốn: Hiển thị thông báo lỗi: MSG1177 Lỗi 2: Chọn bệnh nhân đã có thông tin BHXH -> Chỉnh sửa mã thẻ k đủ 15 ký tự và mã BHXH k đủ 10 ký tự -> hiện tại: Có bold đỏ lỗi 2 trường này nhưng nhấn Lưu vẫn hiển thị Lưu thành công -> Mong muốn: Báo lỗi và không cho lưu
- Reload lại dữ liệu sau khi thêm mới thành công với cấu hình taoNhieuGiayNghiHuong = 0 set cấu hình taoNhieuGiayNghiHuong = 0 Nhập đầy đủ thông tin vào form -> Nhấn Lưu -> Thêm mới thành công -> hiện tại: Các trường đang reload về giá trị mặc định -> mong muốn: Dữ liệu giá trị sau khi lưu khi set cấu hình taoNhieuGiayNghiHuong = 0
- Số ngày trong thông báo số ngày nghỉ hưởng vượt mức BHXH Lỗi 1: Hiện tại: Thông báo Số ngày nghỉ vượt mức bảo hiểm xã hội đang hiển thị số ngày = 0 "Số ngày nghỉ hưởng BHXH vượt quá {0} ngày. Có tiếp tục lưu không?" Mong muốn: Hiển thị đúng số ngày Lỗi 2: Sau khi nhấn ĐỐng ý trên popup Xác nhận thì không có phản ứng gì.
- Reload lại màn hình sau khi thực hiện các chức năng Lưu, Xóa Lỗi 1: bật cấu hình cauHinhCapLai =1 Hiện tại: Sau khi lưu thành công -> Hiển thị thông báo nhưng chưa ẩn nút Lưu và hiển thị nút Cấp lại. phải F5 mới hiển thị Mong muốn: Sau khi thêm mới thành công. tự động reload để điều chỉnh trạng thái button cho đúng lỗi 2: bật cấu hình taoNhieuGiayNghiHuong -> hiện tại: Sau khi xóa thành công chưa reload lại dữ liệu dưới danh sách -> Mong muốn: Sau khi xóa reload và cập nhật luôn dữ liệu dưới danh sách
- Chưa bắt ràng buộc bắt buộc chọn Bác sỹ chỉ định khi có dữ liệu trường Mã thẻ BHYT Chọn bệnh nhân có dữ liệu thẻ BHYT -> Để trống trường Bác sỹ chỉ định -> Nhấn Lưu Hiện tại: Thêm mới thành công Mong muốn: Ràng buộc bắt buộc nhập bác sỹ chỉ định khi có thông tin trường Mã thẻ BHYT
- Lỗi chọn và bỏ chọn phiếu dưới danh sách nghỉ hưởng BHXH Lỗi 1: thực hiện bỏ chọn bản ghi dưới danh sách nghỉ hưởng BHXH -> hiện tại: Reload lại dữ liệu. bỏ cả giá trị mặc định của các trường: mã chứng từ, ngày chứng từ, Mã KCB, Mẫu số, Nghỉ từ ngày, Đến ngày -> mong muốn: Sau khi bỏ chọn. form được reload lại các trường lấy theo giá trị mặc định Lỗi 2: Không chọn được bản ghi từ danh sách -> Mong muốn: Sau khi chọn bản ghi tự động load dữ liệu từ bản ghi đã chọn lên form
- Danh sách bác sỹ chỉ định chưa lọc theo khoa đang thiết lập Hiện tại: Mới load danh sách bác sỹ chỉ định theo chức danh Mong muốn: Load danh sách nhân viên theo Khoa đang thiết lập
- Báo lỗi khi nhập lý do cấp quá maxlegth nhấn Cấp lại -> Nhập lý do cấp quá maxlength -> Nhấn Cấp lại -> HT: Thông báo lỗi không rõ ràng -> MM: thông báo lỗi rõ ràng hoặc chặn k cho nhập quá maxlength
- Chỉnh lại thông tin hiển thị danh sách công ty nhập thông tin tìm kiếm công ty -> xóa dữ liệu tìm kiếm -> HT: Danh sách công ty chỉ hiển thị công ty vừa tìm kiếm -> MM: Reload lại ds công ty
- Kiểm tra thao tác nút Cấp lại Nhập 1 ký tự chưa enable nút Cấp lại Nhập ký tự -> Xóa đi -> K disabe nút Cấp lại -> Nhấn nút Cấp lại thì k có phản hồi từ hệ thống
- Hiển thị thông báo chưa rõ ràng Vào Danh sách phiếu -> Nghỉ hưởng BHXH -> HT: Hiển thị thông báo lỗi: MSG072 -> MM: Hiển thị rõ nội dung thông báo
- Kiểm tra lại căn chỉnh trong danh sách bệnh nhân Tiêu đề và dữ liệu dưới bảng đang căn chỉnh chưa đúng title cột Khoa điều trị chưa đúng -> Sửa thành Khoa phòng điều trị
- Thông báo hiển thị chưa đúng Lưu thành công thông báo: Success -> mong muốn: hiển thị đúng thông báo mô tả: Thêm mới thành công Kiểm tra lại với các thông báo khác
- Chưa bắt ràng buộc các trường bắt buộc Hiện tại: Chưa đánh dấu các trường bắt buộc và chưa bắt ràng buộc các trường dữ liệu bắt buộc Mong muốn: Đánh dấu các trường bắt buộc và báo lỗi khi để trống
- Giá trị ô Khoa trường Lãnh đạo khoa và Lãnh đạo viện chưa đúng Lỗi 1: Giá trị mặc định đang để trống -> Mong muốn; Giá trị mặc định = khoa đang thiết lập Lỗi 2: Danh sách bệnh nhân đang chưa đúng Chọn khoa = Ban giám đốc -> Danh sách bệnh nhân chưa đúng: bị thiếu bệnh nhân và 1 bệnh nhân lại bị lặp
H005021 – Phiếu tạm ứng
Mục đích nghiệp vụ
"Chức năng cho phép bác sĩ chỉ định phiếu tạm ứng rồi in phiếu tạm ứng cho bệnh nhân cho bệnh nhân đến nhân nhân viên thu phí thực hiện thanh toán tạm ứng. Chức năng bao gồm các tính năng sau:
- Chỉ định thêm mới phiếu tạm ứng.
- Hiển thị danh sách phiếu chỉ định tạm ứng.
- Hiển thị thông tin chi tiết của phiếu chỉ định tạm ứng tương ứng với phiếu chỉ định tạm ứng được chọn.
- Tìm kiếm thông tin chi tiết theo các thông tin hiển thị trên lưới.
- Cập nhật thông tin phiếu chỉ định tạm ứng.
- Xóa phiếu phiếu chỉ định tạm ứng.
- Xóa các phiếu chỉ định tạm ứng đã chọn.
- In phiếu chỉ định tạm ứng.
- In các phiếu chỉ định tạm ứng được chọn.
- Đóng màn hình khi không sử dụng
Đường dẫn thao tác: Quản lý điều trị ngoại trú/ Điều trị ngoại trú/ Danh sách phiếu truyền dịch
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
Thêm mới phiếu. 1/Nhập các thông tin phiếu: -Số tiền tạm ứng -Nội dung phiếu -Thao tác nhập enter di chuyển từ trường Số tiền tạm ứng > Nội dung tạm ứng 2/Cấu hình tham số rangBuocCDThemThanhToanPTU giá trị 1 Nhấn nút Lưu để thêm mới sẽ kiểm tra các phiếu trước đó đã duyệt thanh toán chưa, nếu chưa sẽ hiện cảnh báo MSG169 và chặn không cho thêm. 3/ Rỗng trường Số tiền tạm ứng khi thao tác nhấn nút Lưu sẽ hiển thị cảnh báo MSG166 rồi focus chuột vào ô nhập. 4/ Nhập trường Số tiền tạm ứng nhỏ hơn hoặc bằng 0 khi thao tác nhấn Lưu sẽ hiển thị cảnh báo MSG167 rồi focus chuột vào ô nhập. 5/Thêm mới thành công sẽ hiện thông báo MSG059. 6/ Khi thêm mới lưu thêm thông tin Ngày giờ tạo phiếu theo ngày giờ hiện tại (datetime.now) và Người tạo phiếu là tài khoản nhấn nút Lưu.
-
Hiển thị thông tin. 1/ Form Thông tin:
- Khi mới vào form sẽ hiện các trường thông tin gồm +Số tiền tạm ứng > rỗng và có sao đỏ bắt buộc +Nội dung tạm ứng > rỗng
- Khi click vào dòng phiếu dưới danh sách sẽ hiển thị thông tin đã lưu lên form 2/ Form danh sách dạng bảng
- Bảng sẽ hiển thị dữ liệu phiếu tạm ứng đã lưu ở các cột: +Số phiếu +Số tiền đề nghị tạm ứng: Là tiền tạm ứng do bác sĩ khám chỉ định +Tiền đã tạm ứng: Là tiền mà nhân viên viện phí đã thu thực tế +Nội dung +Ngày giờ tạo: Ngày giờ thao tác thêm mới phiếu +Nhân viên tạo: Nhân viên thao tác thêm mới phiếu +Ngày giờ thu: Ngày giờ thu tiền tạm ứng +Nhân viên thu: Nhân viên viện phí đã thu tiền +Số hóa đơn +Trạng thái: Đã tạm ứng (phiếu đề nghị tạm ứng đã có phiếu tạm ứng), Chưa tạm ứng (phiếu đề nghị tạm ứng chưa có phiếu tạm ứng)
- Có thể thao tác tìm kiếm lọc dữ liệu theo các cột hiện có trong bảng
Sửa phiếu. 1/ Sau khi mới thực hiện thêm phiếu đề nghị tạm ứng > Dữ liệu mới tạo vẫn hiển thị trên form thông tin để có thể sửa lại nếu muốn. 2/ Có thể chọn dưới danh sách sẽ hiển thị thông tin lên form để điều chỉnh. 3/ Rỗng trường Số tiền đề nghị tạm ứng khi thao tác nhấn nút Lưu sẽ hiển thị cảnh báo MSG166. Focus chuột vào ô nhập 4/ Nhập trường Số tiền đề nghị tạm ứng nhỏ hơn hoặc bằng 0 khi thao tác nhấn Lưu sẽ hiển thị cảnh báo MSG167. 5/ Cấu hình tham số nhanVienTaoPTUSuaXoa bằng 1 (Giá trị 0: Bất kỳ ai cũng có thể xóa, sửa phiếu tạm ứng, Giá trị 1: Chỉ cho nhân viên tạo phiếu thao tác xóa, sửa phiếu đề nghị tạm ứng) thì bắt buộc phải dùng đúng tài khoản người tạo phiếu mới điều chỉnh được, nếu khác tài khoản người tạo sẽ hiện cảnh báo MSG129 6/Trường hợp chọn phiếu tạm ứng đã được xác nhận thanh toán để chỉnh sửa thì khi nhấn nút lưu sẽ hiện cảnh báo MSG168. 7/Khi sửa thông tin nhấn Lưu sẽ hiện cảnh báo xác nhận MSG065, khi xác nhận đồng ý cập nhật và thao tác cập nhật thành công sẽ hiện thông báo MSG060. Nếu Hủy thao tác thì tắt cảnh báo và tiếp tục thao tác khác. 8/ Thêm lưu log điều chỉnh: Thời gian sửa + Nhân viên sửa + Trường đã chỉnh + Giá trị mới + Giá trị cũ
Hủy thao tác. 1/ Khi đang thêm mới có thể nhấn nút Hủy để xóa rỗng các trường để nhập lại. 2/ Khi click dòng phiếu dưới danh sách sẽ hiển thị thông tin của phiếu lên form thông tin, sau đó có thể nhấn nút Hủy để xóa rỗng các trường để thao tác thêm mới.
Xóa phiếu. 1/ Nhấn nút thùng rác ở từng dòng dữ liệu dưới danh sách để xóa phiếu 2/ Cấu hình tham số nhanVienTaoPTUSuaXoa bằng 1 (Giá trị 0: Bất kỳ ai cũng có thể xóa, sửa phiếu tạm ứng, Giá trị 1: Chỉ cho nhân viên tạo phiếu thao tác xóa, sửa phiếu tạm ứng) thì bắt buộc phải dùng đúng tài khoản người tạo phiếu mới điều chỉnh được, nếu khác tài khoản người tạo sẽ hiện cảnh báo MSG129 3/Trường hợp chọn phiếu tạm ứng đã được xác nhận thanh toán để xóa thì khi nhấn nút Xóa hoặc ký hiệu thùng rác sẽ hiện cảnh báo MSG168. 4/Khi thao tác xóa sẽ hiển thị cảnh báo MSG063, khi xác nhận Đồng ý sẽ hiển thị thông báo MSG064, xóa thông tin và load lại danh sách khi đã xóa. Nếu Hủy thao tác thì tắt cảnh báo và tiếp tục thao tác khác. 5/ Thêm lưu log điều chỉnh: Thời gian xóa + Nhân viên xóa+số phiếu+Số tiền+nội dung phiếu
In phiếu. 1/ Sau khi thực hiện thêm mới hoặc sửa phiếu tạm ứng > Nhấn nút in phiếu ở form thông tin 2/ Nút In phiếu có thể xử lý in word hoặc PDF, mặc định in PDF 3/ Có thể nhấn nút máy in ở từng dòng trong danh sách phiếu, mặc định in PDF 4/ Phiếu in được mô tả ở LLD PHIEUIN00000100_PhieuDeNghiTamUng.xlsx
Hủy thao tác. Khi nhấn nút Hủy sẽ làm rỗng hết các trường trên giao diện dể form nhập trở lại trạng tháo ban đầu
Chỉnh cột trong danh sách. 1/Người dùng có thể thao tác ẩn hiện các cột 2/Khi click vào nút Chỉnh cột sẽ hiện danh sách các cột dưới dạng check list, khi check chọn cột nào sẽ hiển thị cột đó trong bảng, có thể check hiển thị nhiều cột. Ngược lại không muốn hiển thị thì bỏ check
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Danh sách bệnh nhân | — | — | Hiển thị ở dạng tab, Khi click vào hiển thị danh sách khám bệnh của bệnh nhân |
| 2 | Mã bệnh nhân-Tên bệnh nhân | — | — | Khi thao tác bệnh nhân từ danh sách để khám sẽ chuyển qua tab Mã bệnh nhân tên bệnh nhân để thao tác khám |
| 4 | Tiền tạm ứng | Yes | — | -Mặc định khi mới vào form sẽ hiển thị trường rỗng cho phép nhập-Trường Tiền tạm ứng cho phép nhập số hiển thị dưới dạng số tiền phân cách nhau bời dấu chấm '.'- Label in đậm và có sao đỏ * để thể hiện là bắt buộc- Khi nhập số tiền bằng 0 hoặc để trống mà enter khỏi trường hoặc nhấn nút lưu sẽ hiển thị cảnh báo focus và tô đỏ trường nhập để bắt buộc đúng cảnh báo mới cho thao tác tiếp - Khi chọn phiếu đã lưu dưới danh sách sẽ hiển thị đúng thông tin của phiếu và có thể nhập điều chỉnh |
| 5 | Nội dung tạm ứng | Yes | — | - Mặc định khi mới vào form sẽ hiển thị trường rỗng cho phép nhập- Cho phép nhập nội dung tạm ứng để người dùng biết rõ số tiền đó tạm ứng cho dịch vụ nào- Trường dữ liệu không bắt buộc- Khi chọn phiếu đã lưu dưới danh sách sẽ hiển thị đúng thông tin của phiếu và có thể nhập điều chỉnh |
| 6 | Lưu (F4) | — | — | -Người dùng click --> Lưu thông tin đã điều chỉnh-Thêm mới: Khi mới vào form sẽ load form trường rỗng hoặc mặc đinh > Nhập thông tin lưu mới> Thao tác lưu để thêm phiếu mới-Chỉnh sửa: Khi click phiếu từ danh sách sẽ hiển thị thông tin lên form để thao tác chỉnh sửa và lưu thông tin phiếu truyền dịch. -Khi thao tác cập nhật sẽ hiển thị cảnh báo, xác nhận hoặc hủy-Thêm lưu log thao tác này khi thao tác xác nhận sửa phiếu- Thêm dùng phím tắt F4 thực hiện thao tác Lưu thông tin |
| 7 | Lưu và in | — | — | -Người dùng click --> Thêm phiếu mới hoặc sửa thông tin đồng thời in phiếu- Khi in phiếu mặc định là PDF-Thêm lưu log thao tác này khi thao tác sửa phiếu |
| 8 | Hủy | — | — | Người dùng click --> Hủy thao tác của nút sửa trở lại các trường trắng không có thông tin hoặc hiện thông tin mặc định để người dùng thao tác thêm mới |
| 11 | Thao tác>Biểu tượng thùng rác | — | — | - Nút biểu tượng thùng rác 3 để xóa phiếu |
| 12 | Thao tác>Biểu tượng máy in | — | — | - Nút biểu tượng Máy in để in phiếu- Mặc định in phiếu file PDF |
| 22 | Chỉnh cột | — | — | -Khi click vào nút sẽ hiển thị danh sách các cột hiện có ở dạng check list- Ở đầu list sẽ có check chọn Tất cả khi check vào sẽ check tất cả cột hiện có để hiển thị tất cà cột- Khi check vào cột nào sẽ hiển thị cột có, ngược lại bỏ check sẽ ẩn |
Quy tắc nghiệp vụ cần biết
- Mô tả chi tiết các event trong sheet "06. List Event" các event không được mô tả trong sheet này sẽ dùng mô tả chi tiết trong sheet "06. List Event" để thực hiện
- EV0069 | Thanh tìm kiếm bệnh nhân chung
- B1, Tìm kiếm thông tin bệnh nhân (mục đích tìm kiếm để map bệnh nhân đã tồn tại trong hệ thống với lần đăng ký khám đó, ngược lại không tồn tại sẽ sinh mã bệnh nhân mới cho bệnh nhân): Chọn đối tượng bệnh nhân và các trường hợp sau:
- Nếu thông tin tìm kiếm đã đăng ký khám trong ngày hiển thị thông tin lần khám đó và hiển thị thông báo theo msg (MSG055).
- Nếu tìm kiếm có thông tin và không phải khám trong ngày thực hiện bước 3.
- Nếu tìm kiếm không có thông tin hiển thị thông báo theo mã(MSG2) và thực hiện bước 2 (tham số null)
- 1.2 Khi quét QR code xác định được là CCCD hay BHYT dựa vào:
- Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 15/17 phần tử là QRcode của BHYT.
- Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 7 và có định dạng: [12 chữ số] | [9 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] là QRCODE của CCCD.
- 1.3 Xác định xem là QR CCCD hay QR thẻ BHYT
- QR CCCD: đọc thông tin từ qrcode fill thông tin lên form, nếu đối tượng là BHYT thực hiện bước 1.1
- QR BHYT và đối tượng chọn là BHYT: đọc thông tin từ thẻ fill lên form và thực hiện bước 1.1
- B2, Hiển thị thông tin bệnh nhân: tham số đầu vào là 1 obj data.
- Nếu phần đầu vào not null (có data) fill các thông tin lên form và đối tượng bệnh nhân là: BHYT thì thực hiện bước số 3.
- Nếu phần đầu vào null (không có data) reset dữ liệu trên form.
- B3, Check thông tin cổng BH: tham số được truyền từ các lời gọi hàm là obj.
- Nếu maKetQua:"000": thẻ hợp lệ sẽ hiển thị thông tin từ cổng lên form.
- B1, Nếu đối tượng BN = BHYT: check tham số với mã thẻ bhyt (kcbBHYT.maThe) ngược lại thực hiện bước 2.
- Không tồn tại set tham số null và thực hiên call bước 2 .
- Nếu tồn tại return objData và thực hiện bước 2.
- B2, Tìm kiếm theo mã bn, mã ba, số đt, số cccd: tham số pTimKiem và objData
- Nếu objData: được lấy từ b1 nếu tham số này not null thực hiện bước 3.
- pTimKiem: tham được truyền từ FE và thực hiện tìm kiếm thông tin bệnh nhân, đều kiện tìm kiếm sẽ OR (mã BN, Mã BA, Số Đt, Số CCCD) nếu tồn tại thông tin sẽ thực hiện bước 3, ngược lại hiển thị thông báo.
- B3. Check thông tin bệnh nhân và hiển thị cảnh báo
- Check bệnh nhân đã khám trong ngày.
- Check bệnh nhân đang điều trị
- Khi check dữ liệu nếu tồn tại các check trên sẽ trả thông báo về FE, push thông b áo vào objData.thongbao để FE hiển thị
- EV0003 | Lưu thông tin tiếp nhận
- Các thông tin có dâu (*) là bắt buộc.
- Check các trường thông tin cổng trả về so với thông tin nhập trên form nếu khác nhau đưa ra thông báo và không cho lưu.
- KCB_BHYT | Read/Write | Sử dụng với đối tượng bệnh nhân là BHYT
- Validate trường bắt buộc và logic dữ liệu
- 1.1, Nếu tồn tại mã bệnh nhân/ bệnh nhân id và bệnh nhân không phải dịch vụ là gói khám:
- Check đã đăng ký khám trong ngày hay chưa? nếu chưa thực hiện tiếp, có dữ liệu return mã thông báo MSG055.
- Check bệnh nhân đang điều trị ? nếu chưa thực hiện tiếp, có dữ liệu return mã thông báo MSG047.
- Check bệnh nhân id và thẻ có trùng thông tin với nhau hay ko? dựa và bảng kcb_bhyt.
- Check bệnh nhân trốn viện dựa vào thông tin kcb_benhnhan.tronvien = 1.
- Check nếu bệnh nhân là BHYT mà obj: kcbBHYT = null thì chặn ko cho lưu và thông báo.
- 1.2, Lưu thông tin vào bảng: do thao tác với nhiều bảng nên BE cần đặt trong 1 Transaction để xử lý đồng bộ:
- Nếu FE gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id lên BE sẽ tiến hành update thông tin hành chính vào bảng kcb_benhnhan.
- Nếu FE không gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id sẽ tiến hành insert bảng kcb_benhnhan.
- Mã bệnh nhân được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa:KCB_BENHNHAN.
- Mã hồ sơ bệnh án được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_HOSOBENHAN + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Mã viện phí được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_VIENPHI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Mã điều trị được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_KHOADIEUTRI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Nhóm phiếu = dmc_danhmuc.ma_nhom, tham chiếu bảng dmc_hethong với macha = "NHOM_PHIEU" để có thông tin chi tiết.
- Số phiếu được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_PHIEU + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Sử dụng hàm tính tiền chung để tính tiền công khám cho bệnh nhân.
- Update thông tin sau khi call hàm tính tiền chung (kcbVienPhi/comTinhTien) trả về thông tin.
- Sinh số thứ tự vào phòng khám sử dụng hàm dùng chung (bảng DMC_STT_PHONG quản lý thông tin phòng, ngày và số thứ tự sinh ra).
- 8, DMC_STT_PHONG (quản lý việc sinh số thứ tự vào phòng khám cho bệnh nhân): insert/update
- Check ngày hiện tại và phòng khám id: nếu chưa có dl thực hiện insert ngược lại update với trường stt = stt+1.
- 1.3, Đăng ký khám sử dụng gói khám.
- 1, Thực hiện đủ 9 bước tại mục 1.2.
- Dựa vào dmc_danhmuc.goikham = 1 thực hiện check dmc_danhmuc.id với danh mục gói khám.
- Nếu không tồn tại hiển thị thông báo với msg (MSG058) và rollback dữ liệu.
- Nếu tồn tại thực hiện bước 5,6 của mục 1.2.
- Ghi log hệ thống vào collection HT_LOG, level ERROR, message: exception, data: RequestBody
- EV0001 | Thêm thông tin tiếp nhận bệnh nhân khám bệnh
- Khởi tạo MH: các hạng mục dựa vào sheet "05.SC-H004001".
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| KB_PHIEU_TAM_UNG | nhanVienTaoPTUSuaXoa | 0 | - Giá trị 0: Bất kỳ ai cũng có thể xóa, sửa phiếu tạm ứng - Giá trị 1: Chỉ cho nhân viên tạo phiếu truyền dịch thao tác xóa, sửa phiếu tạm ứng |
Chỉ cho nhân viên tạo phiếu tạm ứng thao tác xóa, sửa phiếu truyền dịch |
| KB_PHIEU_TAM_UNG | showPTU | 1 | Cấu hình ẩn/hiện menu Tạm ứng -Giá trị 0: Ẩn menu -Giá trị khác 0: Hiện menu |
-Giá trị 0: Ẩn menu -Giá trị khác 0: Hiện menu |
| KB_PHIEU_TAM_UNG | rangBuocCDThemThanhToanPTU | 0 | Cấu hình chặn thêm phiếu tạm ứng khi chưa thanh toán phiếu tạm ứng trước đó | -Giá trị 0: Không chặn - Giá trị 1: Chặn |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG059 | Information | Thêm mới thành công! |
| MSG060 | Information | Cập nhật thành công! |
| MSG063 | Warning | Bạn có chắn chắn muốn xóa? |
| MSG065 | Warning | Bạn có muốn lưu thay đổi? |
| MSG064 | Information | Xóa thành công! |
| MSG129 | Warning | Chỉ người tạo phiếu {username}: {tennhanien} có quyền sửa, xóa phiếu! |
| MSG166 | Warning | Bắt buộc nhập tiền tạm ứng |
| MSG167 | Warning | Tiền tạm ứng phải lớn hơn 0 |
| MSG168 | Warning | Phiếu đề nghị tạm ứng {sophieu}:{tientamung}đã thanh toán không thể sửa, xóa phiếu! |
| MSG169 | Warning | Phiếu đề nghị {sophieu}:{tientamung}đã chỉ định chưa thực hiện tạm ứng! |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- Nhập từ khóa dưới cột trạng thái bị lỗi Nhập từ khóa dưới cột trạng thái bị lỗi
- [Lưu] [Lưu và In] Nhập Số tiền tạm ứng không phải là số DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Khoa: Khoa Khám Bệnh - Phòng: PK Nội tổng hợp 1 (P.007) Lỗi: Nhập trường Số tiền tạm ứng nhỏ hơn hoặc bằng 0 TH1: Khi nhấn [Lưu và In] => Treo hệ thống, disable nút Lưu và In và kèm biểu tượng xoay tròn Đồng thời Hiển thị cảnh báo chưa khớp với LLD, hiện tại đang thông báo: "Lỗi Vui lòng điền đầy đủ thông tin!" TH2: Khi nhấn [Lưu]=> Hiển thị cảnh báo "Đã có lỗi xảy ra Thêm mới thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc." Mong muốn: 2 nút chức năng Lưu, Lưu và In phải xử lý đồng nhất thông báo cùng 1 lỗi
- [Lưu và In] Số tiền tạm ứng nhỏ hơn hoặc bằng 0 nút [Lưu và In] bị treo + cảnh báo chưa đúng DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Khoa: Khoa Khám Bệnh - Phòng: PK Nội tổng hợp 1 (P.007) Lỗi: Nhập trường Số tiền tạm ứng nhỏ hơn hoặc bằng 0 >> Lưu và In => Treo hệ thống, disable nút Lưu và In và kèm biểu tượng xoay tròn Hiển thị cảnh báo chưa khớp với LLD, hiện tại đang thông báo: "Lỗi Vui lòng điền đầy đủ thông tin!" Mong muốn: Nhập trường Số tiền tạm ứng nhỏ hơn hoặc bằng 0 khi thao tác nhấn [Lưu và In] sẽ hiển thị cảnh báo MSG167 rồi focus chuột vào ô nhập.
- Tham số KB_SHOW_PTU chưa thực hiện DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Khoa: Khoa Khám Bệnh - Phòng: PK Nội tổng hợp 1 (P.007) Lỗi: Tham số KB_SHOW_PTU chưa thực hiện, giao diện chưa thấy thay đổi khi có thay đổi tham số Mong muốn: Ẩn menu khi cấu hình tham số KB_SHOW_PTU = 0 Hiển thị ở dạng menu con thuộc menu cha Danh sách phiếu > click chọn tạm ứng > hiển thị form thao tác Lập phiếu tạm ứng
- [Lưu và In] Cảnh báo "Bạn chưa chọn phiếu nào." khi sửa phiếu DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Khoa: Khoa Khám Bệnh - Phòng: PK Nội tổng hợp 1 (P.007) Lỗi: Dùng chức năng [Lưu và In] để thêm mới/sửa: Thêm phiếu => Sửa luôn phiếu vừa thêm mới => Xác nhận lưu cập nhật => Lỗi: Hiển thị cảnh báo "Bạn chưa chọn phiếu nào." Mong muốn: Khi xác nhận đồng ý cập nhật và thao tác cập nhật thành công sẽ hiện thông báo MSG060 Cập nhật lại dữ liệu phiếu + Đồng thời xuất phiếu in
- [Lưu và In] Thêm mới nhưng thông báo "Bạn chưa chọn phiếu nào" DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Khoa: Khoa Khám Bệnh - Phòng: PK Nội tổng hợp 1 (P.007) 1 Thêm lần 1 phiếu đề nghị tạm ứng thành công bằng chức năng [Lưu và In] 2 Nhấn hủy 3 Nhập thông tin hợp lệ >> [Lưu và In] lần tiếp theo Lỗi: Thêm mới thành công nhưng phần mềm hiển thị thông báo "Bạn chưa chọn phiếu nào", không có thông báo thêm mới thành công Hoặc Có 1 vài lần Thêm mới ngay từ lần đầu bằng chức năng Lưu và In cũng bị báo lỗi trên Mong muốn: Lưu và In => Thêm mới thành công sẽ hiện thông báo MSG059. ĐỒng thời xuất phiếu in
- [Lưu và In] Để trống Tiền tạm ứng bị treo hệ thống khi nhấn Lưu và In DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Khoa: Khoa Khám Bệnh - Phòng: PK Nội tổng hợp 1 (P.007) Lỗi: Để trống Tiền tạm ứng >> Lưu và In => Treo hệ thống, disable nút Lưu và In và kèm biểu tượng xoay tròn Hiển thị cảnh báo chưa khớp với LLD, hiện tại đang thông báo: "Lỗi Vui lòng điền đầy đủ thông tin!" Có lỗi chưa focus chuột vào ô nhập Mong muốn: Rỗng trường Số tiền tạm ứng khi thao tác nhấn nút [Lưu và In] sẽ hiển thị cảnh báo MSG166 rồi focus chuột vào ô nhập.
- Chọn phiếu nhấn Lưu không được Chọn phiếu nhấn Lưu không được
- Cột Tiền chỉ định, tiền đã thu đang hiện chưa đúng định dạng Theo LLD Tiền chỉ định, tiền đã thu phân cách nhau bằng dấu chấm
- Nhấn xóa ở cột Thao tác hiện message không đúng Check 1 dòng nhân nút Xóa phía trên thì thành công Nhấn xóa ở cột Thao tác hiện message không đúng
- Trường Tiền tạm ứng chưa phân cách nhau bời dấu chấm '.' Trường Tiền tạm ứng cho phép nhập số hiển thị dưới dạng số tiền phân cách nhau bời dấu chấm '.' Chưa hiện như mô tả Nhập 3 chữ số hiện màu đỏ nhưng bấm lưu vẫn được
- Chỉnh cột chưa có check chọn Tất cả Chỉnh cột chưa có check chọn Tất cả
- Điều chỉnh giao diện cho giống LLD Dư tiêu đề PHIẾU ĐỀ NGHỊ TẠM ỨNG DANH SÁCH PHIẾU CHỈ ĐỊNH TẠM ỨNG đang viết hoa chỉnh lại chữ thường như LLD CHI TIẾT CHỈ ĐỊNH TẠM ỨNG chỉnh lại thành Đề nghi tạm ứng như LLD Dư nút In, Làm mới, Xóa ở phía sau DANH SÁCH PHIẾU CHỈ ĐỊNH TẠM ỨNG Dư nút In phía sau CHI TIẾT CHỈ ĐỊNH TẠM ỨNG Bảng DANH SÁCH PHIẾU CHỈ ĐỊNH TẠM ỨNG dư ô checkbox đầu hàng Biểu tượng xóa,in ở cột Thao tác canh chỉnh lại ngay giữa cho giống LLD Dòng tổng tiền chỉ định, tiền đã thu chỉnh lại cho ngay với dòng trên
- Số tiền hiển thị trên lưới danh sách hiển thị chưa đúng với số tiền nhập trên form khi thêm mới/cập nhật DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Khoa: Khoa Khám Bệnh - Phòng: PK Nội tổng hợp 1 (P.007) Lỗi: Số tiền hiển thị trên lưới danh sách hiển thị chưa đúng với số tiền nhập trên form khi thêm mới/cập nhật (Số tiền >= 17 ký tự, tối đa 22 ký tự) VD: Số tiền nhập trên form: 23.456.789.021.212.467 nhưng số tiền hiển thị trên lưới: 23.456.789.021.212.468 Hoặc số tiền nhập trên form = 1.098.765.234.123.456.789.012, số tiền hiển thị trên lưới = 19.823.456.781.902.450.000 Hoặc số tiền nhập trên form = 1.098.765.234.123.456.821, số tiền hiển thị trên lưới = 1.098.765.234.123.456.800.000 => Dẫn đến lỗi tìm kiếm nhập số tiền hiển thị trên lưới thì trả kq = rỗng, còn nhập số tiền nhập thì mới trả về dòng bản ghi đó + Chọn dòng bản ghi số tiền = 22 ký tự => load số tiền trên form nhập hiển thị....e+21 Mong muốn: Lưới danh sách hiển thị đúng số tiền nhập Tìm kiếm trả về kq theo tiêu chí nhập Hiển thị đúng thông tin số tiền trên form nhập tương ứng với bản ghi chọn
- Chỉnh giao diện giống ảnh trong LLD PHIẾU TẠM ỨNG > Thông tin phiếu tạm ứng DANH SÁCH PHIẾU TẠM ỨNG > Danh sách phiếu chỉ định tạm ứng Cột tiền đã thanh toán > Tiền đã thu Dư cột Ngày ra viện
- Nhập số tiền > nhấn lưu báo thành công nhưng lại focus vào Nội dung tạm ứng Nhập số tiền > nhấn lưu báo thành công nhưng lại focus vào Nội dung tạm ứng
- Nhập khoảng trắng trong phần tìm kiếm dưới cột lỗi Nhập khoảng trắng trong phần tìm kiếm dưới cột phải enter 2 lần mới hiện Cột Số phiếu, Tiền chỉ định nhập vài số đầu không tìm được
- [Phiếu đề nghị tạm ứng] Sửa phiếu tạo bởi chính user đó báo lỗi "Chỉ người tạo phiếu {} có quyền sửa, xóa phiếu!" KB_PHIEU_TAM_UNG - nhanVienTaoPTUSuaXoa = 1 Nhập thông tin >> Lưu phiếu đề nghị tạm ứng (thêm mới) >> Lưu cập nhật sửa luôn phiếu vừa tạo Hiện tại hệ thống báo lỗi (Lưu, Lưu & In): "Chỉ người tạo phiếu {} có quyền sửa, xóa phiếu!" Sau đó Ng dùng phải nhấn Hủy >> CHọn lại bản ghi cần cập nhật (user tạo = user sửa) => Thì Lưu cập nhật thành công Tạo phiếu mới >> Lưu mới >> Lưu cập nhật thì lại lưu cập nhật được Chuyển dev kiểm tra lại lần đầu vào form lưu >> cập nhật phiếu bởi chính user đó
- Sửa phiếu > Nhấn Lưu thiếu message MSG065 Sửa phiếu > Nhấn Lưu thiếu message MSG065
- Hiển thị thông tin nội dung phiếu > rỗng Thiếu trường ghi chú Nội dung phiếu đang hiện Tạm ứng tiền khám bệnh, LLD mô tả rỗng
- Khi nhấn nút Hủy, tại grid vẫn focus vào bản ghi đang chọn Site: his4-dev Chọn 1 bản ghi tại grid --> nhấn [Hủy] Kết quả: Tại grid vẫn focus vào bản ghi đang chọn Mong muốn: Ko focus vào bản ghi nữa.
- Message không đúng 3/ Rỗng trường Số tiền tạm ứng khi thao tác enter khỏi trường hoặc nhấn nút Lưu sẽ hiển thị cảnh báo MSG293 rồi focus chuột vào ô nhập. 5/ Nhập trường Số tiền tạm ứng nhỏ hơn hoặc bằng 0 khi thao tác enter khỏi trường hoặc nhấn Lưu sẽ hiển thị cảnh báo MSG167 rồi focus chuột vào ô nhập. 6/Thêm mới thành công sẽ hiện thông báo MSG059. 3/ Rỗng trường Số tiền tạm ứng khi thao tác enter khỏi trường hoặc nhấn nút Lưu sẽ hiển thị cảnh báo MSG166. Focus chuột vào ô nhập 4/ Nhập trường Số tiền tạm ứng nhỏ hơn hoặc bằng 0 khi thao tác enter khỏi trường hoặc nhấn Lưu sẽ hiển thị cảnh báo MSG167. 5/Khi thao tác xóa sẽ hiển thị cảnh báo MSG063, khi xác nhận Đồng ý sẽ hiển thị thông báo MSG069, xóa thông tin và load lại danh sách khi đã xóa. Nếu Hủy thao tác thì tắt cảnh báo và tiếp tục thao tác khác.
- Thao tác nhập enter di chuyển từ trường Số tiền tạm ứng > Nội dung phiếu > Ghi chú không được LLD mô tả nhập enter di chuyển từ trường Số tiền tạm ứng > Nội dung phiếu > Ghi chú thao tác enter không được
- LLD sai mã message Không thấy mã MSG293 Dư phần ghi chú
- H005021] Nhập Số phiếu Tiền chỉ định tìm không được Nhập Số phiếu Tiền chỉ định tìm không được
H005022 – Bệnh án dài ngày
Mục đích nghiệp vụ
Vị trí chức năng : Người dùng vào Ngoại trú >> Khám bệnh >> Chọn BN đang khám >> Chọn Bệnh án dài ngày "Chức năng cho phép bác sĩ thực hiện các nghiệp vụ sau:
- Mở bệnh án
- Đóng bệnh án
- Đưa ra khỏi bệnh án
- Mở lại BA
Đường dẫn thao tác: Quản lý điều trị ngoại trú/ Điều trị ngoại trú/ Danh sách phiếu truyền dịch
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
-
Mở bệnh án.
- Khi click mở BA: 1.1/ Kiểm tra Lần khám đã đưa vào BADN => Hệ thống thông báo MSG1115
- Đồng ý: Mở màn hình cập nhật bệnh án (hình 2)
- Hủy: Tắt thông báo 1.2/ Lần khám chưa đưa vào BA:
- Kiểm tra ICD chính của BN:
- TH BN chưa có ICD chính, hiển thị thông báo MSG1173
- TH BN đã có ICD chính check cấu hình checkICDdaingay, moBADNdonthuoc. Nếu checkICDdaingay = 1, ICD của BN không thuộc bệnh dài ngày (danh mục ICD, ICD có check bệnh dài ngày), hiển thị thông báo MSG1174 . Nếu checkICDdaingay = 0 và moBADNdonthuoc= 1, BN có đơn thuốc dưới 7 ngày, hiển thị cảnh báo MSG1106
- TH cấu hình checkICDdaingay= 0, BN có bệnh chính thì cho phép mở bệnh án
- TH cấu hình checkICDdaingay= 1, BN có bệnh chính thuộc bệnh dài ngày thì cho phép mở bệnh án
- TH cấu hình moBADNdonthuoc = 1, BN có đơn thuốc >= 7 ngày thì cho phép mở BADN
- Kiểm tra lần khám có mã loại KCB = 07 thì hiển thị thông báo MSG1175
- Sau khi kiểm tra BN đủ điều kiện mở BADN thì kiểm tra đã tồn tại BADN hay chưa: 2.1/ TH BN chưa mở BADN nào => Hệ thống bật drawer mở bệnh án mới (hình 2) 2.2/ TH BN đã có BADN trước đó -> kiểm tra cấu hình chonBADNketthuc
- Nếu cấu hình chonBADNketthuc = 0
- TH BAND cũ đã đóng -> Hệ thống bật drawer mở bệnh án mới (hình 2)
- TH BAND cũ đang mở -> Hệ thống bật drawer chọn bệnh án để thêm lần khám vào bệnh án cũ (hình 1), ẩn nút "Mở BA mới", danh sách chọn BA cũ chỉ hiển thị BA có trạng thái đang mở
- Nếu cấu hình chonBADNketthuc = 1 , BN đã tồn tại BADN (đã đóng hoặc mở) => Hệ thống bật drawer chọn bệnh án để thêm lần khám vào bệnh án cũ (hình 1), hiện nút "mở BA mới", danh sách chọn BA cũ hiển thị tất cả BA (đãng mở, đã đóng) của BN, sắp xếp theo thứ tự ưu tiên đang mở lên đầu, sau đó đến thứ tự BA đã đóng (ngày kết thúc gần nhất lên trên)
-
Lưu khởi tạo BADN.
- Mở bệnh án mới: Tại drawer tạo bệnh án >> Nhập thông tin hợp lệ >> Lưu thành công hệ thống tự động sinh số BADN và thông báo MSG1107, đồng thời chuyển sang màn hình nhập bệnh án chi tiết tương ứng với loại bệnh án đã chọn (H005023, H007035, H007036,....tương đương chức năng Khám bệnh >> Chọn BN >> Bệnh án chi tiết)
- Quy tắc sinh số BADN: Gọi hàm sinh số hồ sơ bệnh án dài ngày (LLD H003046)
-
Đưa lần khám vào bệnh án.
- Kiểm tra khi click Đồng ý:
- TH BADN đã đóng -> Đồng ý >> thêm lần khám vào BA, hiển thị thông báo MSG1109 và cập nhật trạng thái BADN thành đang mở,
- TH BADN đang mở >> Đồng ý >> thêm lần khám vào BA, hiển thị thông báo MSG1109
-
Đóng bệnh án.
- Kiểm tra khi click Đóng BA
- TH bỏ trống đến ngày -> Nhấn đóng BA, hệ thống cảnh báo MSG1176
- TH từ ngày > đến ngày -> nhấn đóng BA , hệ thống thông báo MSG1124
- TH từ ngày <= đến ngày -> nhấn đóng BA, hệ thống thông báo MSG1125
-
Job Tự động đóng BA. Tự động đóng BA theo cấu hình tudongDongBADN
- Nếu tudongDongBADN = 1thì tự động cập nhật đóng các BADN có trạng thái đang mở thành kết thúc, lấy ngày kết thúc = ngày cuối tháng
- Nếu tudongDongBADN = 1thì tự động cập nhật đóng các BADN có trạng thái đang mở thành kết thúc, lấy ngày kết thúc = ngày cuối năm
-
Mở lại BA.
- Click Mở lại BA thì hiển thị cảnh báo MSG1126 gồm 2 lựa chọn:
- Đồng ý: nhấn hiển thị thông báo MSG1127 và cập nhật trạng thái BA thành đang mở
- Hủy: nhấn hủy thác tác mở lại BA, tắt thông báo
-
Đưa ra khỏi BA.
- Nhấn "Đưa ra khỏi BA" hệ thống hiển thị cảnh báo MSG001129:
- Đồng ý: thì kiểm tra và xử lý:
- Nếu BADN chỉ có 1 lần khám hiện tại đang với nó -> thì xóa lần khám khỏi BADN và hiển thị thông báo thành công MSG1130, đồng thời xóa luôn BADN đó
- Nếu BADN gắn nhiều lần khám thì không xóa BADN, chỉ xóa lần khám khỏi BADN và hiển thị thông báo thành công MSG1130
- Hủy: Hủy thao tác đưa ra khỏi BA và tắt cảnh báo
-
Lưu log thao tác. Lưu log từng thao tác bao gồm các thông tin: Mã BN, Mã bệnh án, Ngày giờ thao tác, Mã nhân viên, Tên nhân viên thao tác, Nội dung thao tác ghi rõ theo từng trường hơp:
- Tạo BADN ghi: "Tạo BADN: loại BADN"
- Thay đổi loại BADN: "Cập nhật loại BADN: từ [loại BADN cũ] - thành [Loại BADN mới]"
- Đưa lần khám vào BADN đang mở :"Thêm lần khám [mã BA] vào BADN [số_HSBADN]"
- Đưa lần khám vào BADN đã đóng :" Mở lại BADN và Thêm lần khám [mã BA] vào BADN [số_HSBADN]"
- Đưa lần khám ra khỏi BADN: "Đưa lần khám [ma_BA] ra khỏi BADN [so_HSBADN]
- Đóng BADN: "Đóng BADN [so_HSBADN]"
- Mở lại BA: "Mở lại BADN [so_HSBADN]
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Mở bệnh án | — | enable | 1. Người dùng click để mở bệnh án dài ngày2. Cho phép mở bệnh án với BN có trạng thái đang khám, kết thúc khám, các trạng thái khác thì disable button Mở BA ở DS bệnh nhân khám bệnh |
| 2 | Loại bệnh án | Yes | Bệnh án ngoại trú | - Mặc định loại = Bệnh án ngoại trú - Chỉ cho phép chọn 1 loại bệnh án - Nhấn combobox thì load danh sách loại bệnh án được map với khoa đang đăng nhập (danh mục quản lý khoa -> trường Loại bệnh án)- Sau khi lưu thì hiển thị loại bệnh án đã lưu |
| 3 | Ngày bắt đầu | Yes | Ngày hiện tại | - Mặc định lấy ngày hiện tại- Người dùng click/ tab để nhập ngày hoặc chọn calender |
| 4 | Ngày kết thúc | Yes | — | - Mặc định bỏ trống- Người dùng click/ tab để nhập ngày hoặc chọn calender |
| 5 | Nút "Lưu" | — | enable | Người dùng click/ tab>enter để Lưu thông tin đã nhập - TH mở bệnh án mới >> Lưu -> hệ thống gọi đến EV002 |
| 6 | Nút "Hủy" | — | enable | Người dùng click/ tab>enter để hủy và đóng drawer tạo bệnh án |
| 7 | Loại bệnh án | Yes | Bệnh án ngoại trú | - Hiển thị loại BA đã lưu - Disable không cho phép chỉnh sửa |
| 8 | Ngày bắt đầu | Yes | — | - Hiển thị ngày bắt đầu đã lưu khi mở BADN |
| 9 | Ngày kết thúc | Yes | — | - Hiển thị ngày kết thúc đã lưu |
| 11 | Nút "Nhập BA chi tiết" | — | — | - Người dùng nhấn để mở form nhập BA chi tiết |
| 12 | Nút "Đóng BA" | — | — | -Dùng để đóng bệnh án- Sau khi đã đóng bệnh án thì ẩn nút "Đóng BA, đưa ra khỏi BA" và hiển thị "Mở lại BA" |
| 13 | Nut "Mở lại BA" | — | — | -Dùng để mở bệnh án-Ẩn khi chưa kết thúc BA- Sau khi mở lại bệnh án thì hiện nút "Đóng BA, đưa ra khỏi BA" và ẩn nút "Mở lại BA" |
| 14 | Nut "Đưa ra khỏi BA" | — | — | -Dùng để bỏ lần khám ra khỏi BA |
| =IF(M165="","",SUBTOTAL(3,M147:M165)) | Bệnh nhân đã được mở bệnh án bạn có muốn thêm lần khám vào bệnh án? | — | — | — |
| 15 | Chọn bệnh án | Yes | Bệnh án có trạng thái đang mở, thời gian tạo gần nhất | - Mặc định BADN đang mở, có ngày bắt đầu gần nhất- Danh sách chọn load lên DS hồ sơ BADN đã tạo gắn với mã BN có khoa tạo là khoa đnag đăng nhập, sắp xếp theo thứ tự: trạng thái, thời gian giảm dần theo ngày bắt đầu |
| 16 | Nút "Đồng ý" | — | enable | Người dùng click/ tab>enter để thêm lần khám vào BADN đã chọn |
| 17 | Nút "Hủy" | — | enable | Hủy thao tác mở BA và đóng drawer |
| 18 | Nút "Mở BA mới" | — | enable | Đóng drawer hiện tại và bật drawer tạo mới bệnh án (hình 2) |
Quy tắc nghiệp vụ cần biết
- Mô tả chi tiết các event trong sheet "06. List Event" các event không được mô tả trong sheet này sẽ dùng mô tả chi tiết trong sheet "06. List Event" để thực hiện
- EV0069 | Thanh tìm kiếm bệnh nhân chung
- B1, Tìm kiếm thông tin bệnh nhân (mục đích tìm kiếm để map bệnh nhân đã tồn tại trong hệ thống với lần đăng ký khám đó, ngược lại không tồn tại sẽ sinh mã bệnh nhân mới cho bệnh nhân): Chọn đối tượng bệnh nhân và các trường hợp sau:
- Nếu thông tin tìm kiếm đã đăng ký khám trong ngày hiển thị thông tin lần khám đó và hiển thị thông báo theo msg (MSG055).
- Nếu tìm kiếm có thông tin và không phải khám trong ngày thực hiện bước 3.
- Nếu tìm kiếm không có thông tin hiển thị thông báo theo mã(MSG2) và thực hiện bước 2 (tham số null)
- 1.2 Khi quét QR code xác định được là CCCD hay BHYT dựa vào:
- Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 15/17 phần tử là QRcode của BHYT.
- Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 7 và có định dạng: [12 chữ số] | [9 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] là QRCODE của CCCD.
- 1.3 Xác định xem là QR CCCD hay QR thẻ BHYT
- QR CCCD: đọc thông tin từ qrcode fill thông tin lên form, nếu đối tượng là BHYT thực hiện bước 1.1
- QR BHYT và đối tượng chọn là BHYT: đọc thông tin từ thẻ fill lên form và thực hiện bước 1.1
- B2, Hiển thị thông tin bệnh nhân: tham số đầu vào là 1 obj data.
- Nếu phần đầu vào not null (có data) fill các thông tin lên form và đối tượng bệnh nhân là: BHYT thì thực hiện bước số 3.
- Nếu phần đầu vào null (không có data) reset dữ liệu trên form.
- B3, Check thông tin cổng BH: tham số được truyền từ các lời gọi hàm là obj.
- Nếu maKetQua:"000": thẻ hợp lệ sẽ hiển thị thông tin từ cổng lên form.
- B1, Nếu đối tượng BN = BHYT: check tham số với mã thẻ bhyt (kcbBHYT.maThe) ngược lại thực hiện bước 2.
- Không tồn tại set tham số null và thực hiên call bước 2 .
- Nếu tồn tại return objData và thực hiện bước 2.
- B2, Tìm kiếm theo mã bn, mã ba, số đt, số cccd: tham số pTimKiem và objData
- Nếu objData: được lấy từ b1 nếu tham số này not null thực hiện bước 3.
- pTimKiem: tham được truyền từ FE và thực hiện tìm kiếm thông tin bệnh nhân, đều kiện tìm kiếm sẽ OR (mã BN, Mã BA, Số Đt, Số CCCD) nếu tồn tại thông tin sẽ thực hiện bước 3, ngược lại hiển thị thông báo.
- B3. Check thông tin bệnh nhân và hiển thị cảnh báo
- Check bệnh nhân đã khám trong ngày.
- Check bệnh nhân đang điều trị
- Khi check dữ liệu nếu tồn tại các check trên sẽ trả thông báo về FE, push thông b áo vào objData.thongbao để FE hiển thị
- EV0003 | Lưu thông tin tiếp nhận
- Các thông tin có dâu (*) là bắt buộc.
- Check các trường thông tin cổng trả về so với thông tin nhập trên form nếu khác nhau đưa ra thông báo và không cho lưu.
- KCB_BHYT | Read/Write | Sử dụng với đối tượng bệnh nhân là BHYT
- Validate trường bắt buộc và logic dữ liệu
- 1.1, Nếu tồn tại mã bệnh nhân/ bệnh nhân id và bệnh nhân không phải dịch vụ là gói khám:
- Check đã đăng ký khám trong ngày hay chưa? nếu chưa thực hiện tiếp, có dữ liệu return mã thông báo MSG055.
- Check bệnh nhân đang điều trị ? nếu chưa thực hiện tiếp, có dữ liệu return mã thông báo MSG047.
- Check bệnh nhân id và thẻ có trùng thông tin với nhau hay ko? dựa và bảng kcb_bhyt.
- Check bệnh nhân trốn viện dựa vào thông tin kcb_benhnhan.tronvien = 1.
- Check nếu bệnh nhân là BHYT mà obj: kcbBHYT = null thì chặn ko cho lưu và thông báo.
- 1.2, Lưu thông tin vào bảng: do thao tác với nhiều bảng nên BE cần đặt trong 1 Transaction để xử lý đồng bộ:
- Nếu FE gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id lên BE sẽ tiến hành update thông tin hành chính vào bảng kcb_benhnhan.
- Nếu FE không gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id sẽ tiến hành insert bảng kcb_benhnhan.
- Mã bệnh nhân được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa:KCB_BENHNHAN.
- Mã hồ sơ bệnh án được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_HOSOBENHAN + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Mã viện phí được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_VIENPHI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Mã điều trị được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_KHOADIEUTRI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Nhóm phiếu = dmc_danhmuc.ma_nhom, tham chiếu bảng dmc_hethong với macha = "NHOM_PHIEU" để có thông tin chi tiết.
- Số phiếu được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_PHIEU + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Sử dụng hàm tính tiền chung để tính tiền công khám cho bệnh nhân.
- Update thông tin sau khi call hàm tính tiền chung (kcbVienPhi/comTinhTien) trả về thông tin.
- Sinh số thứ tự vào phòng khám sử dụng hàm dùng chung (bảng DMC_STT_PHONG quản lý thông tin phòng, ngày và số thứ tự sinh ra).
- 8, DMC_STT_PHONG (quản lý việc sinh số thứ tự vào phòng khám cho bệnh nhân): insert/update
- Check ngày hiện tại và phòng khám id: nếu chưa có dl thực hiện insert ngược lại update với trường stt = stt+1.
- 1.3, Đăng ký khám sử dụng gói khám.
- 1, Thực hiện đủ 9 bước tại mục 1.2.
- Dựa vào dmc_danhmuc.goikham = 1 thực hiện check dmc_danhmuc.id với danh mục gói khám.
- Nếu không tồn tại hiển thị thông báo với msg (MSG058) và rollback dữ liệu.
- Nếu tồn tại thực hiện bước 5,6 của mục 1.2.
- Ghi log hệ thống vào collection HT_LOG, level ERROR, message: exception, data: RequestBody
- EV0001 | Thêm thông tin tiếp nhận bệnh nhân khám bệnh
- Khởi tạo MH: các hạng mục dựa vào sheet "05.SC-H004001".
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| — | checkICDdaingay | 1 | Chỉ cho phép mở BADN nếu BN có bệnh chính là bệnh dài ngày - 0: tắt - 1: bật |
NGT_CHECKICD_DAINGAY |
| KB_BADN | resetsoBADN | 0 | Cấu hình sinh số BADN - 0: reset theo năm - 1: reset theo tháng |
— |
| KB_BADN | tudongDongBADN | 0 | Cấu hình tự động đóng BA 0: Không tự đông đóng BA 1. Tự động đóng BA vào ngày cuối tháng 2. Tự động đóng BADN vào ngày cuối năm |
— |
| KB_BADN | chanDoiloaiBA | 1 | Chặn đổi loại BA nếu đã ký 0: Không chặn 1: chặn |
NTU_NBN_CHECK_BENHAN |
| KB_BADN | moBADNdonthuoc | 1 | Cho phép mở BADN thông qua đơn thốc kê trên 7 ngày 1: cho phép mở BADN thông qua đơn thuốc kê trên 7 ngày 0: không cho phép |
NGT_DONTHUOC_BADN |
| KB_BADN | chonBADNketthuc | 0 | Cấu hình cho phép chọn BADN đã kết thúc, thêm lần khám vào BADN đã kết thúc và tự động mở lại BA cũ 1: cho phép: 0: Không cho phép |
— |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG1106 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân có đơn thuốc dưới 7 ngày, không thể mở bệnh án dài ngày |
| MSG1107 | Thành công (Success) | Mở bệnh án dài ngày thành công. Số HSBA {0} |
| MSG1109 | Thành công (Success) | Cập nhật thông tin bệnh án thành công |
| MSG1124 | Cảnh báo (warning) | Điều trị ngoại trú từ ngày phải nhỏ hơn đến ngày |
| MSG1125 | Thành công (Success) | Đóng bệnh án thành công |
| MSG1126 | Xác nhận (Confirm) | Ban có chắc chắn muốn mở lại bệnh án? |Có|Không |
| MSG1127 | Thành công (Success) | Mở lại bệnh án thành công |
| MSG1129 | Xác nhận (Confirm) | Bạn chắc chắn muốn đưa lần khám hiện tại ra khỏi BADN? |
| MSG1130 | Thành công (Success) | Đưa ra khỏi BA thành công |
| MSG1173 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân chưa có chẩn đoán bệnh chính |
| MSG1174 | Cảnh báo (warning) | Bệnh chính của bệnh nhân không thuộc nhóm bệnh dài ngày nên không thể mở bệnh án |
| MSG1175 | Cảnh báo (warning) | Mã loại khám chữa bệnh của bệnh nhân không được phép mở bệnh án dài ngày! |
| MSG1176 | Cảnh báo (warning) | Bạn chưa nhập ngày kết thúc ! |
| MSG1115 | Cảnh báo (warning) | BN đã mở bệnh án, bạn có muốn cập nhật bệnh án? |
| MSG1580 | Cảnh báo (warning) | Bệnh án đã ký không thể đổi loại bênh án! |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- Kiểm tra cấu hình moBADNdonthuoc - Mở bệnh án Link: Tài khoản: DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Cấu hình tham số: checkICDdaingay = 0 và moBADNdonthuoc = 1 Menu: Ngoai trú >> Khám bệnh >> Màn hình khám bệnh ngoại trú: Tại danh sách BN khám bệnh >> Chọn tìm kiếm BN từ ngày 11/08/2025 - 12/08/2025 Chọn BN chưa mở BADN >> Mở BADN Lỗi 1: TH BN có đơn thuốc dưới 7 ngày hoặc không có đơn thuốc => Nhấn Mở BADN không hiển thị cảnh báo MSG1106, màn hình đứng yên VD: BN THUỐC 3, mã BN: BN00809030, mã BA: BA25000000256 Mong muốn: BN có đơn thuốc dưới 7 ngày hoặc không có đơn thuốc => Nhấn Mở BADN hiển thị cảnh báo MSG1106 "Bệnh nhân có đơn thuốc dưới 7 ngày, không thể mở bệnh án dài ngày" Lỗi 2: TH BN có đơn thuốc >= 7 ngày => Nhấn Mở BADN không hiển thị bật drawer mở bệnh án mới VD: BN BN 3, mã BN: BN00809046, mã BA: BA25000000272 Mong muốn: TH BN có đơn thuốc >= 7 ngày => cho phép mở BADN
- Thông báo MSG1107 chưa hiển thị Số BADN vừa tạo Link: Tài khoản: DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoai trú >> Khám bệnh >> Màn hình khám bệnh ngoại trú: Tại danh sách BN khám bệnh >> Chọn tìm kiếm BN 1: Chọn BN chưa mở BADN >> Mở BADN 2: Tại drawer tạo bệnh án >> Nhập thông tin hợp lệ >> Lưu thành công Lỗi: Đã hiển thị thông báo MSG1107 nhưng chưa hiển thị Số BADN vừa tạo Mong muốn: Bổ sung hiển thị Số BADN vừa tạo trên thông báo mở bệnh án dài ngày thành công MSG1107 "Mở bệnh án dài ngày thành công. Số HSBA {0}" {0} hiển thị số BADN vừa tạo
- Lỗi hiển thị dữ liệu chưa đúng Các trường Loại bệnh án, Điều trị từ ngày, đến ngày sau khi mở BADN thành công Link: Tài khoản: DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoai trú >> Khám bệnh >> Màn hình khám bệnh ngoại trú: Tại danh sách BN khám bệnh >> Chọn tìm kiếm BN Chọn BN chưa mở BADN >> Mở BADN >> Nhập thông tin hợp lệ >> Lưu thành công Lỗi: Sau khi lưu thành công: Các trường Loại bệnh án, Điều trị từ ngày, đến ngày chưa hiển thị đúng như đã chọn Giao diện thiết kế ẩn/hiển các nút chưa khớp theo LLD Mong muốn: Sau khi Lưu thành công Các trường Loại bệnh án, Điều trị từ ngày, đến ngày hiển thị đúng như đã chọn Enable các nút: Đóng BA, Sửa, Đưa ra khỏi BA và disable nút "Lưu", textbox "Loại bệnh án"
- Chưa validate Từ ngày > Đến ngày khi mở bệnh án mới/cập nhật loại bệnh án Link: Tài khoản: DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoai trú >> Khám bệnh >> Màn hình khám bệnh ngoại trú: Tại danh sách BN khám bệnh >> Chọn tìm kiếm BN 1: Chọn BN >> Mở BADN 2: Tại drawer mở bệnh án mới/cập nhật loại bệnh án >> Chọn Từ ngày > Đến ngày >> Lưu Lỗi: Thông báo mở BADN/cập nhật thành công Mong muốn: Validate Từ ngày > Đến ngày khi mở bệnh án mới/cập nhật loại bệnh án, hệ thống thông báo MSG1124
- Đóng BA nhập Từ ngay <= Đến ngày, Thông báo thành công chưa khớp với LLD Link: Tài khoản: DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoai trú >> Khám bệnh >> Màn hình khám bệnh ngoại trú: Tại danh sách BN khám bệnh >> Chọn tìm kiếm BN Chọn BN đã mở BADN >> Mở BADN >> Đồng ý Tại drawer cập nhật loại bệnh án >> Nhập thông tin hợp lệ >> Đóng BA Lỗi: Hiển thị thông báo xác nhận "Ban có chắc chắn muốn mở lại bệnh án?" kèm 2 nút Hủy, Đồng ý (đang xử lý giống Mở lại BA) Khi nhấn Đồng ý => hiển thị thông báo Mở lại bệnh án thành công Enable các trường thông tin Mong muốn: Nhấn đóng BA với TH hợp lệ, hệ thống thông báo MSG1125 "Đóng bệnh án thành công"
- Thông báo MSG1124 chưa khớp với LLD khi Đóng BA nhập Từ ngay > Đến ngày Link: Tài khoản: DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoai trú >> Khám bệnh >> Màn hình khám bệnh ngoại trú: Tại danh sách BN khám bệnh >> Chọn tìm kiếm BN Chọn BN đã mở BADN >> Mở BADN >> Đồng ý Lỗi: Tại drawer cập nhật loại bệnh án Với trường hợp Từ ngày > Đến ngày => Nhấn đóng BA, hiển thị thông báo MSG1124 chưa khớp với LLD "Từ ngày điều trị không thể lớn hơn đến ngày điều trị!" Mong muốn: Đóng BA khi nhập Từ ngày > Đến ngày => Hiển thị thông báo MSG1124 "Điều trị ngoại trú từ ngày phải nhỏ hơn đến ngày"
- Thông báo Cập nhật thông tin bệnh án thành công MSG1109 chưa khớp với LLD Link: Tài khoản: DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Khoa: Khoa Khám Bệnh - Phòng: PK Nội tổng hợp 1 (P.007) Menu: Ngoai trú >> Khám bệnh >> Màn hình khám bệnh ngoại trú: Tại danh sách BN khám bệnh >> Chọn tìm kiếm BN Chọn BN đã mở BADN >> Mở BADN >> Đồng ý Tại drawer cập nhật loại bệnh án >> Sửa >> Chọn thông tin cập nhật hợp lệ >> Lưu Lỗi: Hiển thị thông báo Cập nhật thông tin bệnh án thành công chưa khớp với LLD Mong muốn: Chỉnh lại thông báo Cập nhật thông tin bệnh án thành công MSG1109
- [Tạo bệnh án mới] Lỗi giao diện Link: Tài khoản: DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoai trú >> Khám bệnh >> Màn hình khám bệnh ngoại trú: Tại danh sách BN khám bệnh >> Chọn tìm kiếm BN từ ngày 01/08/2025 - 12/08/2025 Chọn BN chưa mở BADN nào >> Mở BADN => Hệ thống bật drawer mở bệnh án mới Lỗi: Đến ngày mặc đinh = Ngày hiện tại tên label trường Từ ngày chưa đúng so với LLD màn hình mở bệnh án mới/cập nhật loại bệnh án chưa căn thẳng lề trái 2 trường Loại bệnh án và Từ ngày Mong muốn: Đến ngày: mặc định để trống Sửa tên trường "Từ ngày" thành "Điều trị từ ngày" tại màn hình mở bệnh án mới/cập nhật loại bệnh án Căn chỉnh thẳng lề trái 2 trường Loại bệnh án và Từ ngày tại màn hình mở bệnh án mới/cập nhật loại bệnh án
- Kiểm tra mở BADN BN có lần khám có mã loại KCB = 07 Link: Tài khoản: DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoai trú >> Khám bệnh >> Màn hình khám bệnh ngoại trú: Tại danh sách BN khám bệnh >> Chọn tìm kiếm BN từ ngày 01/08/2025 - 12/08/2025 Chọn BN chưa mở BADN và có mã loại KCB = 07 >> Mở BADN => Hệ thống bật drawer mở bệnh án mới Mong muốn: TH lần khám có mã loại KCB = 07 thì hiển thị thông báo MSG1175 "Mã loại khám chữa bệnh của bệnh nhân không được phép mở bệnh án dài ngày!"
- Kiểm tra ICD chính - Mở bệnh án Link: Tài khoản: DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoai trú >> Khám bệnh >> Màn hình khám bệnh ngoại trú: Tại danh sách BN khám bệnh >> Chọn tìm kiếm BN từ ngày 11/08/2025 - 12/08/2025 Chọn BN chưa mở BADN >> Mở BADN Lỗi 1: Cấu hình tham số: checkICDdaingay = 1 TH BN có ICD chính thuộc bệnh dài ngày (BN BN BHYT, mã BN: BN00809034, mã BA: BA25000000260) => Hiển thị cảnh báo MSG1174 "Bệnh chính của bệnh nhân không thuộc nhóm bệnh dài ngày nên không thể mở bệnh án" TH BN không có ICD chính (BN THUỐC, mã BN: BN00809027, mã BA: BA25000000253) => Hiển thị cảnh báo MSG1174 "Bệnh chính của bệnh nhân không thuộc nhóm bệnh dài ngày nên không thể mở bệnh án" Mong muốn: TH BN có ICD chính thuộc bệnh dài ngày (BN BN BHYT, mã BN: BN00809034, mã BA: BA25000000260) => Cho phép mở bệnh án TH BN không có ICD chính (BN THUỐC, mã BN: BN00809027, mã BA: BA25000000253) => hiển thị thông báo MSG1173 "Bệnh nhân chưa có chẩn đoán bệnh chính" Lỗi 2: Cấu hình tham số: *checkICDdaingay = 0 TH BN không có ICD (BN THUỐC, mã BN: BN00809027, mã BA: BA25000000253) => Hệ thống bật drawer mở bệnh án mới Mong muốn: TH BN không có ICD chính (BN THUỐC, mã BN: BN00809027, mã BA: BA25000000253) => hiển thị thông báo MSG1173 "Bệnh nhân chưa có chẩn đoán bệnh chính"
- Lỗi giao diện MH Cập nhật loại bệnh án Link: Tài khoản: DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoai trú >> Khám bệnh >> Màn hình khám bệnh ngoại trú: Tại danh sách BN khám bệnh >> Chọn tìm kiếm BN từ ngày 01/08/2025 - 12/08/2025 Chọn BN đã đưa vào BADN >> Mở BADN => Hệ thống bật drawer cập nhật loại bệnh án Lỗi: Khi nhấn Sửa => Enable nút Mở lại BA tên label trường Từ ngày chưa đúng so với LLD màn hình mở bệnh án mới/cập nhật loại bệnh án chưa căn thẳng lề trái 2 trường Loại bệnh án và Từ ngày Mong muốn: Disable nút Mở lại BA khi nhấn Sửa do chưa kết thúc BA Sửa tên trường "Từ ngày" thành "Điều trị từ ngày" tại màn hình cập nhật loại bệnh án Căn chỉnh thẳng lề trái 2 trường Loại bệnh án và Từ ngày tại màn hình cập nhật loại bệnh án
- Ẩn/hiện nút Mở BADN tại DS bệnh nhân khám bệnh chưa khớp LLD Link: Tài khoản: DKLAN.ADMIN/ Ptpm#20yy Menu: Ngoai trú >> Khám bệnh >> Màn hình khám bệnh ngoại trú: Tại danh sách BN khám bệnh >> Chọn tìm kiếm BN từ ngày 01/08/2025 - 12/08/2025 Lỗi: Ẩn/hiện nút Mở BADN tại DS bệnh nhân khám bệnh chưa khớp LLD BN kết thúc khám -> disable nút Mở BADN BN chờ khám -> enable nút Mở BADN Mong muốn: Cho phép mở bệnh án với BN có trạng thái đang khám, kết thúc khám các trạng thái khác thì disable button Mở BA ở DS bệnh nhân khám bệnh
H005023 – Nhập bệnh án dài ngày
Mục đích nghiệp vụ
Vị trí chức năng : Người dùng vào Ngoại trú >> Khám bệnh >> Chọn BN đang khám >> Chọn menu Bệnh án "Chức năng cho phép bác sĩ nhập thông tin hỏi, khám bệnh và tổng kết bệnh án của bệnh nhân đăng ký khám ngoại trú. Chức năng bao gồm các tính năng sau: -Thêm mới bệnh án -Cập nhật thông tin bệnh án -Kết thúc bệnh án -Mở lại BA -In bệnh án
Đường dẫn thao tác: Quản lý điều trị ngoại trú/ Điều trị ngoại trú/ Danh sách phiếu truyền dịch
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
-
Đổi loại BA.
- Nhấn thì mở màn hình H005022
-
Tìm kiếm theo năm.
- Mặc định tìm kiếm tất cả
- Chọn năm thì tự động load danh sách diễn biến có ngày khám thuộc năm đã chọn
- Nếu không có dữ liệu thì hiển thị danh sách trắng "Không có dữ liệu hiển thị"
-
Lưu bệnh án.
- Enable khi BA ở trạng thái đang mở
- Kiểm tra tính hợp lệ:
- Trường hợp chưa điền Lý do vào viện, hệ thống báo MSG1113 "Chưa nhập lý do vào viện". Lưu thành công hệ thống thông báo MSG1109 "Cập nhật thông tin bệnh án thành công"
- Nếu nhập từ ngày > đến ngày -> Lưu hệ thống cảnh báo MSG1124 "Điều trị ngoại trú từ ngày phải nhỏ hơn đến ngày"
- Nếu nhập chẩn đoán ban đầu - mã bệnh chính là ICD không tồn tại trong danh mục bệnh, hệ thống cảnh báo MSG1118 "'Mã chẩn đoán ban đầu không đúng'
- Nếu nhập chẩn đoán kèm theo là ICD không tồn tại trong danh mục bệnh, hệ thống cảnh báo MSG1120 "'Mã chẩn đoán kèm theo không đúng'
- Nếu nhập chẩn đoán ra viện là ICD không tồn tại trong danh mục bệnh, hệ thống cảnh báo MSG1122 "''Mã bệnh ra viện không đúng'
- Nếu bỏ trống trường "Bác sĩ điều trị", hệ thống cảnh báo lỗi MSG1114 "Chưa chọn bác sĩ điều trị"
-
Ký và in.
- Nhấn thì chuyển sang chức năng ký số
- Sau khi ký thành công sẽ tự động in phiếu ký số
-
Sao chép BA. Người dùng nhấn "Sao chép BA" sẽ hiển thị cảnh báo xác nhận MSG1110: "Thông tin bệnh án sau cùng sẽ được load lên, bạn có tiếp tục ?" chọn Đồng ý/ hủy
- Đồng ý
- Nếu BA cũ đã kết thúc -> hệ thống tự động sao chép bệnh án sau cùng của BN, hiển thị dữ liệu lên form nhập và hiển thị thông báo "Thông tin bệnh án cũ đã load lên form. Nhấn Lưu để cập nhật thông tin vào bệnh án hiện tại" MSG1111
- Khi sao chép không ghi đè vào các trường: Điều trị ngoại trú bắt đầu, kết thúc, số lượng hồ sơ phim ảnh
- Nếu BA sau cùng là BA hiện tại đang mở: hệ thống thông báo "Bệnh án sau cùng chính là bệnh án đang mở." MSG1112
- Hủy
- Hệ thống hủy bỏ thao tác sao chép BA, tắt cảnh báo
In bệnh án. 1/ Trên form thông tin sau khi thực hiện thao tác thêm, sửa, lưu bệnh án thì có thể thao tác In bệnh án 2/ Nhấn "In BA" thì tự động tại file PDF mẫu phiếu BADN
-
In bệnh án (DOC).
- Nhấn "In BA(DOC)" thì tự động tại file .doc mẫu phiếu BADN
-
Hủy ký số.
- Enable khi phiếu đã ký
- Nhấn để thực hiện hủy ký số
-
In ký số.
- Enable khi phiếu đã ký
- Nhấn để in phiếu đã ký số
Tab "Khám hỏi bệnh". Nhấn thì hiển thị thông tin khám hỏi bệnh như hình 2 Nếu cấu hình layHosobenhanIdhientai = 0 thì load thông tin hỏi bệnh theo hồ sơ BADN hiện tại Nếu cấu hình layHosobenhanIdhientai = 1 thì load thông tin hỏi bệnh theo hồ sơ bệnh án khám bệnh hiện tại
Tab "Tổng kết hồ sơ bệnh án". Nhấn thì hiển thị thông tin tổng kết hồ sơ bệnh án như hình 3 Nếu cấu hình layHosobenhanIdhientai = 0 thì load thông tin hỏi bệnh theo hồ sơ BADN hiện tại Nếu cấu hình layHosobenhanIdhientai = 1 thì load thông tin hỏi bệnh theo hồ sơ bệnh án khám bệnh hiện tại
Chọn button chọn KQ CLS. Người dùng click --> hệ thống mở drawer Chọn Kết quả khám lâm sàng
Chọn button chọn thuốc. Người dùng click --> hệ thống mở drawer Chọn thuốc
Lưu mẫu bệnh án. Người dùng nhập tên mẫu >> Nhấn "Lưu mẫu" hệ thống tự động lưu mẫu BA vào danh sách mẫu BA và hiển thị thông báo thành công MSG568 "Lưu mẫu thành công", lưu các thông tin mauid, ten_mau, phongid, khoaid, loaibenhanid, csytid, nguoitaoid
- Nếu trùng tên mẫu đã tồn tại, hệ thống cảnh báo MSG1131 "Tên mẫu bệnh án đã tồn tại trên hệ thống" và không cho lưu
- Nếu trống tên mẫu hệ thống cảnh báo MSG1132 'Tên bệnh án mẫu không được để trống'
- Load danh sách mẫu bệnh án.
- Kiểm tra cấu hình loadDSBAmau
- Nếu cấu hình loadDSBAmau = 0 thì load toàn bộ mẫu BA có loại BA = loại BA đang nhập
- Nếu cấu hình loadDSBAmau = 1 thì load toàn bộ mẫu BA có loại BA = loại BA đang nhập và người tạo = user đăng nhập
- Chọn và Load thông tin mẫu.
- Chọn 1 Mẫu => load thông tin đã lưu của Mẫu đã chọn lên form cập nhật thông tin BA và đóng drawer
- Nếu cấu hình loadBAmau =1 load mẫu bệnh án thì không ghi đè các thông tin đã nhập trên form , ngược lại = 0 thì cho phép ghi đè các thông tin đã nhập trên form,
- Nếu set cấu hình loadBAmautheotab = 1 chỉ fill dữ liệu mẫu lên tab đang mở, = 0 thì load mẫu fill dữ liệu mẫu lên tất cả các tab
- Nếu sét cấu hình demHosophimanh = 1 thì khi load mẫu không ghi đè số lượng phim ảnh đã đếm tự động
- TH chưa chọn mẫu => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116
- TH chọn nhiều mẫu (>1 mẫu) => Nhấn "Chọn" hệ thống cảnh báo MSG1116
- Xóa mẫu.
- Cho phép chọn 1 hoặc nhiều mẫu để xóa
- Nếu Chọn mẫu do chính mình tạo -> nhấn xóa , hệ thống thông báo MSG1133"Xóa hồ sơ bệnh án mẫu thành công"
- Nếu chọn mẫu do user khác tạo -> nhấn xóa -> hệ thống báo MSG1134 "Bạn không thể xóa mẫu do người khác tạo"
- Nếu chưa chọn mẫu -> xóa hệ thống báo MSG1135 "Bạn chưa chọn mẫu cần xóa"
Đóng. Người dùng click biểu tượng "X" hoặc button Đóng --> Đóng drawer
Chọn kết quả CLS. Người dùng click --> Input kết quả cận lâm sàng vào trường thông tin Kết quả khám lâm sàng Dữ liệu sau khi chọn hiển thị theo cấu hình formatCLS
Chọn Dữ liệu thuốc còn sử dụng. Người dùng click --> Input kết quả vừa chọn vào trường thông tin Đã xử lý (thuốc, chăm sóc)
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Nút "Đổi loại BA" | — | — | - Người dùng nhấn tab >> enter hoặc click vào button thì mở drawer đổi loại bệnh án MH H005022 |
| 2 | Nút "Lưu" | — | — | - Người dùng nhấn tab >> enter hoặc click vào button để lưu thông tin - Disable sau khi đã đóng BA |
| 3 | Nút "Lưu & in" | — | — | - Dùng để lưu và in đồng thời- Disable sau khi đã đóng BA |
| 4 | Nút "Sao chép BA" | — | — | -Dùng để sao chép BA gần nhất- Disable sau khi đã đóng BA |
| 5 | Nút "In ấn" | — | — | Click thì xổ ra danh sách các chức năng:- In BA (pdf)- In BA (doc)- In BA ký số |
| 6 | Nút "In BA (pdf)" | — | — | -Dùng để in bệnh án-Mặc định in theo PDF |
| 7 | Nút "In BA (DOC)" | — | Ẩn | -Dùng để in bệnh án theo file định dạng .doc |
| 8 | Nút "Hủy ký" | — | Disable | -Dùng để hủy ký số- Enable sau khi đã ký |
| 9 | Nút "In BA ký số" | — | Disable | -Dùng để in bệnh án ký số-Mặc định in theo PDF - Enable sau khi đã ký |
| 10 | Hỏi khám bệnh | — | — | Người dùng click --> Hiển thị tab màn hình thông tin Hỏi khám bệnhGồm 2 phần:+Hỏi bệnh+Khám bệnh- Ẩn tab khi BN chưa tạo BA- Hiện tab khi BN đã tạo BA |
| 11 | Tổng kết hồ sơ bệnh án | — | — | Người dùng click --> Hiển thị tab màn hình thông tin Tổng kết hồ sơ bệnh án |
| 12 | Chọn mẫu | — | — | Người dùng click --> xổ ra danh sách tên mẫu tương ứng loại BA đã tạo Cho phép chọn 1 mẫu và load thông tin mẫu lên form nhập |
| 13 | Nút "..." Danh sách mẫu | — | — | Người dùng click --> Hiển thị drawer Danh sách mẫu bệnh án |
| 14 | Lý do vào viện | Yes | — | -1/ Hiển thị thông tin "Lý do vào viện" được lấy từ DB đã được nhập từ form H004001_Tiếp nhận khám bệnh. -2/ Người dùng có thể nhập thay đổi lý do vào viện |
| 15 | Quá trình bệnh lý | No | — | - Mặc định hiển thị thông tin quá trình bệnh lý đã nhập ở form khám bệnh H005004- Người dùng click/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất |
| 16 | Tiền sử bệnh: Bản thân | No | — | - Mặc định hiển thị thông tin tiền sử bản thân đã nhập ở form khám bệnh H005004- Người dùng click/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất |
| 17 | Tiền sử bệnh : Gia đình | No | — | - Hiển thị thông tin tiền sử gia đình đã nhập ở form khám bệnh H005004- Người dùng click/tab để nhập/thay đổi thông tin |
| 18 | Mạch (lần/ph) | No | — | - Mặc định hiển thị thông tin quá trình bệnh lý đã nhập ở form khám bệnh H005004- Người dùng click/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất- Chỉ cho nhập số nguyên dương |
| 19 | Huyết áp (mmHg) | No | — | - Mặc định hiển thị thông tin quá trình bệnh lý đã nhập ở form khám bệnh H005004- Người dùng click/tab để nhập/thay đổi thông tin - Chỉ cho nhập số nguyên dương |
| 20 | Nhiệt độ© | No | — | -Mặc định lấy nhiệt độ từ thông tin khám bệnh ở phòng hoàn tất khám cuối cùng đã nhập ở form khám bệnh H005004- Người dùng click/tab để nhập/thay đổi thông tin - Chỉ cho nhập số > 0, tối đã 1 chữ số phần thập phân |
| 21 | Nhịp thở | No | — | -Mặc định lấy nhịp thở từ thông tin nhịp thở đã nhập ở form khám bệnh H005004- Người dùng click/tab để nhập/thay đổi thông tin - Chỉ cho nhập số nguyên dương |
| 22 | Cân nặng(kg) | No | — | -Mặc định lấy từ thông tin chiều cao đã nhập ở form khám bệnh H005004- Người dùng click/tab để nhập/thay đổi thông tin - Chỉ cho nhập số > 0, tối đã 2 chữ số phần thập phân |
| 23 | Chiều cao (cm) | No | — | -Mặc định lấy thông tin chiều cao đã nhập từ form khám bệnh H005004- Người dùng click/tab để nhập/thay đổi thông tin - Chỉ cho nhập số nguyên dương |
| 24 | Chỉ số BMI | No | — | - Disable không cho nhập, Bỏ trống nếu chưa nhập đủ chiều cao, cân nặng- Người dùng nhập chiều cao, cân nặng thì tự động tính BMI theo công thức - Hệ thống tính chỉ số BMI theo công thức: Cân nặng (kg) / Chiều cao² (m²) |
| 25 | Toàn thân | No | — | - Mặc định hiển thông tin khám bệnh toàn thân đã nhập ở form khám bệnh H005004- Người dùng click/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất |
| 26 | Các bộ phận | No | — | - Mặc định hiển thị thông tin khám bệnh các bộ phận đã nhập ở form khám bệnh H005004- Người dùng click/tab để nhập/thay đổi thông tin - Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất |
| 27 | Tóm tắt kết quả cận lâm sàng | No | — | - Mặc định để rỗng- Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu- Sau khi lưu BA thì hiển thị thông tin BA đã lưu gần nhất |
| 28 | Button "Chọn CLS" | — | — | - Sử dụng để lấy nhanh thông tin tên, kết quả cận lâm sàng lên trường Tóm tắt kết quả cận lâm sàng - Chọn kết quả thì tự động fill dữ liệu kết quả vào ô Tóm tắt kết quả cận lâm sàng |
| 29 | Bệnh chính | Yes | — | - Mặc định hiển thị thông tin chẩn đoán chính đã lưu từ form khám bệnh H0050041/ Người dùng click/tab để điền và chọn các chẩn đoán chính của bệnh nhân. Cho phép chỉnh sửa thông tin đã nhập+ Nếu phòng không được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa thì danh sách ICD chỉ hiện thị cột mã bệnh, tên bệnh theo ICD 10+ Nếu phòng được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa thì danh sách ICD gợi ý hiển thị các cột mã bệnh, tên bệnh theo ICD 10, mã bệnh và tên bệnh YHCT2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD10. 3/ Người dùng có thể sửa text tên bệnh Chẩn đoán chính đã chọn khi set cấu hình editCDC<>05/ Trường hợp chọn Chẩn đoán chính trùng với Chẩn đoán kèm theo, hệ thống báo MSG8856/ Tường hợp nếu chọn Chẩn đoán chính được tích Cảnh báo khi chỉ định bệnh chính, hệ thống báo MSG904 |
| 30 | Bệnh phụ | No | — | 1/ Người dùng click/tab để điền và chọn các chẩn đoán phụ của bệnh nhân. Cho phép chỉnh sửa text tên bệnh ở thông tin đã nhập+ Nếu phòng không được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa thì danh sách ICD chỉ hiện thị cột mã bệnh, tên bệnh theo ICD 10+ Nếu phòng được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa thì danh sách ICD gợi ý hiển thị các cột mã bệnh, tên bệnh theo ICD 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD.3/ Trường hợp sử dụng cấu hình checkICD giá trị khác 0 (thuộc mã cấu hình cha KB_KET_THUC_KHAM), giới hạn số lượng đã cấu hình ở tham số check ICD, hiển thị DS ICD kèm theo của BN cho người dùng thực hiện sửa, xóa luôn4/ Trường hợp chọn Chẩn đoán kèm theo trùng với Chẩn đoán chính, hệ thống báo MSG8866/ Trường hợp chọn Chẩn kèm theo trùng với Chẩn kèm theo đã chọn, hệ thống báo MSG905 |
| 31 | Mức độ Tăng HA | No | — | -Ẩn/hiện trường "Mức độ THA" theo cấu hình tại chức năng Cấu hình giao diện- mã cấu hình "MH_BADN"- Mặc định bỏ trống- Người dùng click/tab để chọn 1 trong các giá trị+ 1: THA độ I+ 2: THA độ II+ 3: THA độ III+ 4: THA được kiểm soát+ 5: THA tâm thu đơn độc |
| 32 | Giai đoạn tăng HA | No | — | -Ẩn/hiện trường "Giai đoạn THA" theo cấu hình tại chức năng Cấu hình giao diện-mã cấu hình "MH_BADN"- Mặc định bỏ trống- Người dùng chọn 1 trong các giá trị - Người dùng click/tab để chọn 1 trong các giá trị+ 1: Giai đoạn 1+ 2: Giai đoạn 2+ 3: Giai đoạn 3 |
| 33 | Đã xử lý (thuốc, chăm sóc) | No | — | - Mặc định để rỗng- Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu |
| 34 | Button "Chọn thuốc" | — | — | - Sử dụng để lấy nhanh thông tin thuốc lên trường Đã xử lý (thuốc, chăm sóc) - Chọn kết quả thì tự động fill dữ liệu kết quả vào ô Đã xử lý (thuốc, chăm sóc) |
| 35 | Bệnh chính | Yes | — | - Mặc định bỏ trống 1/ Người dùng click/tab để điền và chọn các chẩn đoán chính của bệnh nhân. Cho phép chỉnh sửa thông tin đã nhập+ Nếu phòng không được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa thì danh sách ICD chỉ hiện thị cột mã bệnh, tên bệnh theo ICD 10+ Nếu phòng được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa thì danh sách ICD gợi ý hiển thị các cột mã bệnh, tên bệnh theo ICD 10, mã bệnh và tên bệnh YHCT2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD10. 3/ Người dùng có thể sửa text tên bệnh Chẩn đoán chính đã chọn khi set cấu hình editCDC<>05/ Trường hợp chọn Chẩn đoán chính trùng với Chẩn đoán kèm theo, hệ thống báo MSG8856/ Tường hợp nếu chọn Chẩn đoán chính được tích Cảnh báo khi chỉ định bệnh chính, hệ thống báo MSG904 |
| 36 | Bệnh phụ | No | — | 1/ Người dùng click/tab để điền và chọn các chẩn đoán phụ của bệnh nhân. Cho phép chỉnh sửa text tên bệnh ở thông tin đã nhập+ Nếu phòng không được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa thì danh sách ICD chỉ hiện thị cột mã bệnh, tên bệnh theo ICD 10+ Nếu phòng được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa thì danh sách ICD gợi ý hiển thị các cột mã bệnh, tên bệnh theo ICD 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD.3/ Trường hợp sử dụng cấu hình checkICD giá trị khác 0 (thuộc mã cấu hình cha KB_KET_THUC_KHAM), giới hạn số lượng đã cấu hình ở tham số check ICD, hiển thị DS ICD kèm theo của BN cho người dùng thực hiện sửa, xóa luôn4/ Trường hợp chọn Chẩn đoán kèm theo trùng với Chẩn đoán chính, hệ thống báo MSG8866/ Trường hợp chọn Chẩn kèm theo trùng với Chẩn kèm theo đã chọn, hệ thống báo MSG905 |
| 37 | Điều trị từ ngày | Yes | — | Lấy giá trị đến ngày đã nhập ở form mở BA H005022Khi đó người dùng điền hoặc click vào biểu tượng để hiển thị lịch cho người dùng chọn |
| 38 | đến ngày | Yes | — | Lấy giá trị đến ngày đã nhập ở form mở BA H005022Khi đó người dùng điền hoặc click vào biểu tượng để hiển thị lịch cho người dùng chọn |
| 40 | Tìm kiếm theo năm | No | — | Click nút xổ xuống hiển thị danh sách năm theo thứ tự giảm dầnChọn năm thì load dữ liệu theo năm đã chọn |
| 41 | Quá trình bệnh lý và diễn biến lâm sàng | No | — | -Mặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu |
| 42 | Tóm tắt kết quả xét nghiệm CLS có giá trị chẩn đoán | No | — | -Mặc định để rỗng- Có thể dùng nút lấy CLS để lấy nhanh thông tin tên và kết quả CLS-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu |
| 43 | Button "Chọn CLS" | — | — | - Sử dụng để lấy nhanh thông tin tên, kết quả cận lâm sàng lên trường Tóm tắt kết quả xét nghiệm CLS có giá trị chẩn đoán- Chọn kết quả thì tự động fill dữ liệu kết quả vào ô Tóm tắt kết quả xét nghiệm CLS có giá trị chẩn đoánsàng |
| 44 | Phương pháp điều trị | No | — | -Mặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu |
| 45 | Tình trạng người bệnh ra viện | No | — | -Mặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu |
| 46 | Hướng điều trị và các chế độ tiếp theo | No | — | -Mặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu |
| 47 | Số tờ xquang | No | — | -Mặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu- Nếu sét cấu hình demHosophimanh = 1 thì tự động đếm SL dịch vụ tương ứng đã kê cho BN |
| 48 | Số tờ CT Scanner | No | — | -Mặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu- Nếu sét cấu hình demHosophimanh = 1 thì tự động đếm SL dịch vụ tương ứng đã kê cho BN |
| 49 | Số tờ Siêu âm | No | — | -Mặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu- Nếu sét cấu hình demHosophimanh = 1 thì tự động đếm SL dịch vụ tương ứng đã kê cho BN |
| 50 | Số tờ Xét nghiệm | No | — | -Mặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu- Nếu sét cấu hình demHosophimanh = 1 thì tự động đếm SL dịch vụ tương ứng đã kê cho BN |
| 51 | Khác | No | — | -Mặc định để rỗng-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu- Nếu sét cấu hình demHosophimanh = 1 thì tự động đếm SL dịch vụ tương ứng đã kê cho BN |
| 52 | Toàn bộ hồ sơ | No | — | -Tính tổng SL hồ sơ phim ảnh (xquang, Ct scanner, siêu âm, xét nghiệm, khác)-Nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu |
| 53 | Chọn khoa | No | — | -Mặc định hiển thị khoa đang đăng nhập - Cho phép tìm kiếm, chọn khoa load dừ danh mục khoa |
| 54 | Chọn nhân viên | No | — | -Mặc định bỏ trống- Load danh sách nhân viên theo khoa đã chọn: hiển thị - Cho phép nhập tìm kiếm và chọn 1 nhân viên và hiển thị nhân viện đã chọn lên textbox |
| 56 | Chọn nhân viên | No | — | -Mặc định bỏ trống- Load danh sách nhân viên theo khoa đã chọn- Cho phép nhập tìm kiếm và chọn 1 nhân viên và hiển thị nhân viện đã chọn lên textbox |
| 58 | Chọn nhân viên | Yes | — | -Mặc định bỏ trống- Load danh sách nhân viên theo khoa đã chọn, loại nhân viên = bác sĩ, y sĩ lấy từ danh mục nhân viên- Cho phép nhập tìm kiếm và chọn 1 nhân viên và hiển thị nhân viện đã chọn lên textbox |
| 59 | Ngày bác sĩ điều trị | Yes | — | - Mặc định hiện thị ngày hiện tại, định dạng dd/mm/yyyy- Không cho chọn ngày lớn hơn ngày hiện tại - Khi đó người dùng điền hoặc click vào biểu tượng để hiển thị lịch cho người dùng chọn |
| 60 | Nhập tên mẫu | No | — | -Sau khi thao tác Nhập/ chọn tất cả trường --> nhập tên mẫu cần lưu --> Thao tác Lưu mẫu. |
| 61 | Nut "Lưu mẫu" | — | — | Sau khi đã nhập tên mẫu sẽ nhấn Lưu mẫuCố định ở cuối màn hình, hiển thị dùng chung cho tất cả các tab |
| 63 | Trưởng khoa | Yes | — | -Mặc định hiển thị nhân viên có cấp quản lý = Lãnh đạo khoa, thuộc khoa đang đăng nhập |
| 64 | Ngày ký trưởng khoa | Yes | — | - Mặc định hiện thị ngày hiện tại, định dạng dd/mm/yyyy- Không cho chọn ngày lớn hơn ngày hiện tại - Khi đó người dùng điền hoặc click vào biểu tượng để hiển thị lịch cho người dùng chọn |
| 65 | Người làm bệnh án | Yes | — | -Mặc định bỏ trống- Load danh sách nhân viên có chức danh Điều dưỡng thuộc khoa đang đăng nhập lấy từ danh mục nhân viên- Cho phép nhập tìm kiếm và chọn 1 nhân viên và hiển thị nhân viện đã chọn lên textbox |
| 66 | Ngày làm bệnh án | Yes | — | - Mặc định hiện thị ngày hiện tại, định dạng dd/mm/yyyy- Không cho chọn ngày lớn hơn ngày hiện tại - Khi đó người dùng điền hoặc click vào biểu tượng để hiển thị lịch cho người dùng chọn |
| 68 | Tìm kiếm theo năm | No | — | Click nút xổ xuống hiển thị danh sách năm theo thứ tự giảm dầnChọn năm thì load dữ liệu theo năm đã chọn |
| 69 | Danh sách mẫu BADN | — | — | Tên của chức năngNgười dùng click vào biểu tượng "X" để đóng drawer, trở về màn hình H005023 |
| 70 | Bảng danh sách mẫu BADN | — | — | Bảng danh sách mẫu bao gồm các thông tin:- Check box tick chọn- Nội dung tên mẫuNgười dùng click hoặc tick để chọn mẫu BA |
| 71 | Chọn | — | — | Người dùng click--> Input các thông tin của BA mẫu vào form nhập bệnh án H005023- Nếu cấu hình loadBAmau =1 load mẫu bệnh án thì không ghi đè các thông tin đã nhập trên form , ngược lại = 0 thì cho phép ghi đè các thông tin đã nhập trên form, |
| 72 | Xóa | — | — | Người dùng chọn 1 hoặc nhiều mẫu -->Nhấn "Xóa" để xóa các mẫu đã chọn khỏi hệ thống |
| 73 | Đóng | — | — | Người dùng click --> Đóng drawer, trở về màn hình H005023 |
| 74 | Chọn kết quả Cận lâm sàng | — | — | Tên của chức năngNgười dùng click vào biểu tượng "X" để đóng drawer, trở về màn hình H005023 (hình 1) |
| 75 | Bảng danh sách kết quả cận lâm sàng | — | — | Bảng danh sách kết quả cận lâm sàng bao gồm các trường thông tin: - Check box tick chọn - Tên cận lâm sàng - Kết quả - Đơn vị - GH dưới - GH trên - Ghi chú CĐ Bảng danh sách hiển thị theo cấu hình loadTenAll, loadCLSNgoaitru, loadMBP, loadlaiCLSdachon Người dùng click hoặc tick để chọn kết quả CLS |
| 76 | Chọn kết quả CLS | — | — | Người dùng click --> Input kết quả cận lâm sàng vào trường thông tin Kết quả khám lâm sàng Dữ liệu sau khi chọn hiển thị theo cấu hình formatCLS |
| 77 | Đóng | — | — | Người dùng click --> Đóng drawer, trở về màn hình chính H005023 |
| 78 | Chọn dữ liệu sử dụng thuốc | — | — | Tên của chức năngNgười dùng click vào biểu tượng "X" để đóng drawer, trở về màn hình H005023 |
| 79 | Bảng danh sách dữ liệu sử dụng thuốc | — | — | Bảng danh sách dữ liệu thuốc còn sử dụng bao gồm các thông tin:- Check box tick chọn- tên thuốc- Hoạt chất- Đường dùng- Số lượng - Đơn giá- Phòng khám kêNgười dùng click hoặc tick để chọn dữ liệu thuốc còn sử dụng |
| 80 | Chọn | — | — | Người dùng click --> Input kết quả vừa chọn vào trường thông tin Đã xử lý (thuốc, chăm sóc)Hiển thị thứ tự thuốc như đã kê trước đó |
Quy tắc nghiệp vụ cần biết
- Mô tả chi tiết các event trong sheet "06. List Event" các event không được mô tả trong sheet này sẽ dùng mô tả chi tiết trong sheet "06. List Event" để thực hiện
- EV0069 | Thanh tìm kiếm bệnh nhân chung
- B1, Tìm kiếm thông tin bệnh nhân (mục đích tìm kiếm để map bệnh nhân đã tồn tại trong hệ thống với lần đăng ký khám đó, ngược lại không tồn tại sẽ sinh mã bệnh nhân mới cho bệnh nhân): Chọn đối tượng bệnh nhân và các trường hợp sau:
- Nếu thông tin tìm kiếm đã đăng ký khám trong ngày hiển thị thông tin lần khám đó và hiển thị thông báo theo msg (MSG055).
- Nếu tìm kiếm có thông tin và không phải khám trong ngày thực hiện bước 3.
- Nếu tìm kiếm không có thông tin hiển thị thông báo theo mã(MSG2) và thực hiện bước 2 (tham số null)
- 1.2 Khi quét QR code xác định được là CCCD hay BHYT dựa vào:
- Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 15/17 phần tử là QRcode của BHYT.
- Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 7 và có định dạng: [12 chữ số] | [9 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] là QRCODE của CCCD.
- 1.3 Xác định xem là QR CCCD hay QR thẻ BHYT
- QR CCCD: đọc thông tin từ qrcode fill thông tin lên form, nếu đối tượng là BHYT thực hiện bước 1.1
- QR BHYT và đối tượng chọn là BHYT: đọc thông tin từ thẻ fill lên form và thực hiện bước 1.1
- B2, Hiển thị thông tin bệnh nhân: tham số đầu vào là 1 obj data.
- Nếu phần đầu vào not null (có data) fill các thông tin lên form và đối tượng bệnh nhân là: BHYT thì thực hiện bước số 3.
- Nếu phần đầu vào null (không có data) reset dữ liệu trên form.
- B3, Check thông tin cổng BH: tham số được truyền từ các lời gọi hàm là obj.
- Nếu maKetQua:"000": thẻ hợp lệ sẽ hiển thị thông tin từ cổng lên form.
- B1, Nếu đối tượng BN = BHYT: check tham số với mã thẻ bhyt (kcbBHYT.maThe) ngược lại thực hiện bước 2.
- Không tồn tại set tham số null và thực hiên call bước 2 .
- Nếu tồn tại return objData và thực hiện bước 2.
- B2, Tìm kiếm theo mã bn, mã ba, số đt, số cccd: tham số pTimKiem và objData
- Nếu objData: được lấy từ b1 nếu tham số này not null thực hiện bước 3.
- pTimKiem: tham được truyền từ FE và thực hiện tìm kiếm thông tin bệnh nhân, đều kiện tìm kiếm sẽ OR (mã BN, Mã BA, Số Đt, Số CCCD) nếu tồn tại thông tin sẽ thực hiện bước 3, ngược lại hiển thị thông báo.
- B3. Check thông tin bệnh nhân và hiển thị cảnh báo
- Check bệnh nhân đã khám trong ngày.
- Check bệnh nhân đang điều trị
- Khi check dữ liệu nếu tồn tại các check trên sẽ trả thông báo về FE, push thông b áo vào objData.thongbao để FE hiển thị
- EV0003 | Lưu thông tin tiếp nhận
- Các thông tin có dâu (*) là bắt buộc.
- Check các trường thông tin cổng trả về so với thông tin nhập trên form nếu khác nhau đưa ra thông báo và không cho lưu.
- KCB_BHYT | Read/Write | Sử dụng với đối tượng bệnh nhân là BHYT
- Validate trường bắt buộc và logic dữ liệu
- 1.1, Nếu tồn tại mã bệnh nhân/ bệnh nhân id và bệnh nhân không phải dịch vụ là gói khám:
- Check đã đăng ký khám trong ngày hay chưa? nếu chưa thực hiện tiếp, có dữ liệu return mã thông báo MSG055.
- Check bệnh nhân đang điều trị ? nếu chưa thực hiện tiếp, có dữ liệu return mã thông báo MSG047.
- Check bệnh nhân id và thẻ có trùng thông tin với nhau hay ko? dựa và bảng kcb_bhyt.
- Check bệnh nhân trốn viện dựa vào thông tin kcb_benhnhan.tronvien = 1.
- Check nếu bệnh nhân là BHYT mà obj: kcbBHYT = null thì chặn ko cho lưu và thông báo.
- 1.2, Lưu thông tin vào bảng: do thao tác với nhiều bảng nên BE cần đặt trong 1 Transaction để xử lý đồng bộ:
- Nếu FE gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id lên BE sẽ tiến hành update thông tin hành chính vào bảng kcb_benhnhan.
- Nếu FE không gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id sẽ tiến hành insert bảng kcb_benhnhan.
- Mã bệnh nhân được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa:KCB_BENHNHAN.
- Mã hồ sơ bệnh án được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_HOSOBENHAN + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Mã viện phí được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_VIENPHI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Mã điều trị được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_KHOADIEUTRI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Nhóm phiếu = dmc_danhmuc.ma_nhom, tham chiếu bảng dmc_hethong với macha = "NHOM_PHIEU" để có thông tin chi tiết.
- Số phiếu được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_PHIEU + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Sử dụng hàm tính tiền chung để tính tiền công khám cho bệnh nhân.
- Update thông tin sau khi call hàm tính tiền chung (kcbVienPhi/comTinhTien) trả về thông tin.
- Sinh số thứ tự vào phòng khám sử dụng hàm dùng chung (bảng DMC_STT_PHONG quản lý thông tin phòng, ngày và số thứ tự sinh ra).
- 8, DMC_STT_PHONG (quản lý việc sinh số thứ tự vào phòng khám cho bệnh nhân): insert/update
- Check ngày hiện tại và phòng khám id: nếu chưa có dl thực hiện insert ngược lại update với trường stt = stt+1.
- 1.3, Đăng ký khám sử dụng gói khám.
- 1, Thực hiện đủ 9 bước tại mục 1.2.
- Dựa vào dmc_danhmuc.goikham = 1 thực hiện check dmc_danhmuc.id với danh mục gói khám.
- Nếu không tồn tại hiển thị thông báo với msg (MSG058) và rollback dữ liệu.
- Nếu tồn tại thực hiện bước 5,6 của mục 1.2.
- Ghi log hệ thống vào collection HT_LOG, level ERROR, message: exception, data: RequestBody
- EV0001 | Thêm thông tin tiếp nhận bệnh nhân khám bệnh
- Khởi tạo MH: các hạng mục dựa vào sheet "05.SC-H004001".
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| — | layHosobenhanIdhientai | 1 | Lưu và load thông tin bệnh án theo thông tin lần khám hiện tại hoặc bệnh án ngoại trú dài ngày - 0: lấy theo hồ sơ bệnh án dài ngày. - 1: lấy theo thông tin lần khám hiện tại |
BAN_BANGTDN_LAYHSBAIDHIENTAI |
| KB_BADN | loadBAmau | 0 | Load bệnh án mẫu không ghi đè các thông tin đã nhập trên form - 1: bật - không ghi đề các thông tin đã nhập trên form khi load BA mẫu - 0:Tắt - ghi đè khi load BA mẫu |
CAUHINH_BA_LOAD_MAU |
| KB_BADN | loadBAmautheotab | 0 | Load bệnh án mẫu theo tab đang mở - 1: bật - chỉ fill dữ liệu mẫu lên tab đang mở - 0:Tắt - load mẫu fill dữ liệu mẫu lên tất cả các tab |
CAUHINH_LOAD_MAU_THEO_TAB |
| KB_BADN | demHosophimanh | 0 | Đếm số lượng hồ sơ phim ảnh BADN - 1: tự động đếm SL hồ sơ phim ảnh - 0: tắt |
CAUHINH_BA_DEM_CAC_DICHVU |
| KB_BADN | hienTTBAbosung | 0 | "Hiển thị tab nhập thông tin trưởng khoa, người làm bệnh án trong form nhập BA chi tiết 0 Ẩn 1 Hiển thị" |
BAN_NHAP_THONGTINBENHAN |
| KB_BADN | loadDSBAmau | — | Hiển thị BA mẫu theo tài khoản đăng nhập 0: hiện tất cả 1. hiện theo tài khoản đăng nhập |
BAN_HIENTHI_BAMAU |
| KETQUA_CLS | loadTenAll | 0 | Lấy tất cả CLS và chỉ lấy tên CLS trong form chọn kết quả cls 0 : mặc định 1: Lấy tất cả các chỉ định CLS ngoài phòng khám bao gồm chỉ định đã có kết quả và chỉ định chưa có kết quả. và chỉ lấy tên CLS |
NGT_LAYTEN_ALL_CLS |
| KETQUA_CLS | formatCLS | 0 | Cấu hình tùy biến cách hiển thị nội dung sau khi chọn kết quả CLS 0: Mặc định chỉ hiển thị tên CLS 1: Sắp xếp các chỉ số con theo thứ tự in trên biểu mẫu BYT 2: generate kết quả theo format <tên dịch vụ>:<dấu cách><kết quả><xuống dòng> |
CLS_FORMAT_KETQUACLS |
| KETQUA_CLS | loadCLSNgoaitru | 0 | Load danh sách CLS ngoai trú ở tờ điều trị 0: mặc định , 1: load cả cls ngt |
NTU_PDT_GET_CLS_NGT |
| KETQUA_CLS | loadMBP | sqlid | Load kết quả CLS theo nhóm mẫu bệnh phẩm thiết lập sqlid |
KQ_CLS_NHOMMBP |
| KETQUA_CLS | loadlaiCLSdachon | 0 | Phiếu đt, sơ kết điều trị, bb hội chẩn cho phép load lại các cls đã chọn 0: không chọn lại 1: load lại được |
NTU_CHONCLS_LOADLAI_DL |
| KB_KHAMLS | editCDC | 0 | Cho phép chỉnh sửa chẩn đoán chính 0: Không cho sửa <> 0: nhập id đối tượng BN cho phép chỉnh sửa |
NGT_CHINHSUABENHCHINH |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG1109 | Thành công (Success) | Cập nhật thông tin bệnh án thành công |
| MSG1110 | Xác nhận (Confirm) | Thông tin bệnh án sau cùng sẽ được load lên, bạn có tiếp tục ? |
| MSG1111 | Thành công (Success) | Thông tin bệnh án cũ đã load lên form. Nhấn Lưu để cập nhật thông tin vào bệnh án dài ngày hiện tại |
| MSG1112 | Thông báo (Infor) | Bệnh án sau cùng chính là bệnh án đang mở |
| MSG1113 | Cảnh báo (warning) | Chưa nhập lý do vào viện |
| MSG1118 | Cảnh báo (warning) | Mã chẩn đoán ban đầu không đúng |
| MSG1120 | Cảnh báo (warning) | Mã chẩn đoán kèm theo không đúng |
| MSG1122 | Cảnh báo (warning) | Mã chẩn đoán ra viện không đúng |
| MSG1124 | Cảnh báo (warning) | Điều trị ngoại trú từ ngày phải nhỏ hơn đến ngày |
| MSG568 | Thông báo (Infor) | Lưu mẫu thành công |
| MSG1131 | Cảnh báo (warning) | Tên mẫu bệnh án đã tồn tại trên hệ thống |
| MSG1132 | Cảnh báo (warning) | Tên bệnh án mẫu không được để trống |
| MSG1133 | Thành công (Success) | Xóa hồ sơ bệnh án mẫu thành công |
| MSG1134 | Cảnh báo (warning) | Bạn không thể xóa mẫu do người khác tạo |
| MSG1135 | Cảnh báo (warning) | Bạn chưa chọn mẫu cần xóa |
| MSG1173 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân chưa có chẩn đoán bệnh chính |
| MSG1176 | Cảnh báo (warning) | Bạn chưa nhập đến ngày điều trị ngoại trú ! |
| MSG1114 | Cảnh báo (warning) | Chưa chọn bác sĩ điều trị |
| MSG904 | Cảnh báo (warning) | Chẩn đoán chính không hợp lệ! |
| MSG885 | Cảnh báo (warning) | Chẩn đoán chính không được trùng Chẩn đoán kèm theo |
| MSG905 | Cảnh báo (warning) | Chẩn đoán kèm theo đã được nhập |
| MSG886 | Cảnh báo (warning) | Chẩn đoán kèm theo không được trùng Chẩn đoán chính. |
| MSG1116 | Cảnh báo (warning) | "Vui lòng chỉ chọn 1 mẫu để hiển thị dữ liệu mẫu" |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- H005023 - BA ngoại trú - Lỗi phiếu in [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-10-08-15-39-03-536.png]
H005024 – Quản lý thông tin hành chính bệnh nhân
Mục đích nghiệp vụ
"Chức năng cho phép tìm kiếm thông tin hành chính của bệnh nhân. Dựa trên thông tin tìm kiếm theo các điều kiện lọc có thể tìm được hay không. Từ thông tin hành chính đó phục vụ cho việc sửa, thay đổi thông tin cần thiết. Chức năng bao gồm các tính năng sau: -Tìm kiếm danh sách bệnh nhân
- Sửa thông tin hành chính
- Hiển thị thông tin hành chính
- Log thao tác cập nhật thông tin hành chính
- Tìm kiếm log cập nhật
Đường dẫn thao tác: Quản lý điều trị ngoại trú/ Điều trị ngoại trú/ Danh sách phiếu truyền dịch
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
Load danh sách khoa. 1/ Load tất cả khoa đang ở trạng thái hoạt động 2/ Có thêm option Tất cả để option đầu tiên
-
Load Từ ngày-Đến ngày theo ngày cấu hình. 1/Khi load trang sẽ load mặc định lấy theo số ngày cấu hình của tham số suaBenhNhanSoNgayTimKiem:
- Từ ngày = ngày hệ thống
- Đến ngày = Từ ngày + Số ngày cấu hình 2/Không cấu hình tham số suaBenhNhanSoNgayTimKiem hoặc cấu hình suaBenhNhanSoNgayTimKiem = 0 thì mặc định giá trị sẽ lấy 7 ngày
Kiểm tra trạng thái thanh toán, duyệt bảo hiểm và đẩy cổng. Lưu ý: Chỉ ràng buộc đối với bệnh nhân Bảo hiểm Kiểm tra -Đã duyệt BH: Đã duyệt bảo hiểm -Đã đẩy cổng: đã đẩy cổng bảo hiểm -Đã thanh toán: Đã có lần thanh toán -Chưa thanh toán: Chưa có lần thanh toán nào khi thao tác sau: 1/Thao tác load danh sách bệnh nhân mặc định khi mới vào giao diện => Kiểm tra hiển thị trạng thái trên danh sách 2/Thao tác load danh sách bệnh nhân khi lọc danh sách => Kiểm tra hiển thị trạng thái trên danh sách 3/Thao tác khi click vào nút Sửa bệnh nhân trong danh sách => Kiểm tra hiển thị cảnh báo 4/Thao tác khi click nút lưu khi thao tác sửa bệnh nhân => Kiểm tra hiển thị cảnh báo
-
Thao tác click nút Sửa (hình cây bút) sửa thông tin hành chính bệnh nhân từ danh sách.
- Khi thao tác click nút sửa Kiểm tra trạng thái thanh toán, duyệt bảo hiểm và đẩy cổng: Lưu ý: Chỉ ràng buộc đối với bệnh nhân Bảo hiểm +Đã thanh toán sẽ hiển thị cảnh báo MSG297. Đã thanh toán => Thêm phân quyền Sửa thông tin hành chính khi đã thanh toán, User có quyền mới được sửa Thông tin hành chính +Đã duyệt bảo hiểm sẽ cảnh báo MSG299 -Trường hợp chưa thanh toán > Thao tác nhấn nút sửa (hình cây bút) vào bệnh nhân cần điều chỉnh ở tab Danh sách bệnh nhân> tự nhảy qua tab thông tin bệnh nhân> Hiển thị tất cả thông tin hành chính đã tiếp nhận của bệnh nhân
-
Khóa chỉnh sửa bệnh nhân (nút hình ổ khóa đang mở trên danh sách).
- Phân quyền khóa thông tin hành chính
- Người được phân quyền khóa mới hiển thị nút để thao tác
- Trường hợp lúc phân quyền chưa load lại form để ẩn hiện nút theo quyền thì hiển thị cảnh báo khi thao tác nút mà không được phân quyền MSG2397
- Khi click vào nút Khóa thành công MSG120, không thành công MSG121
- Khi đã khóa thành công sẻ disable hết các thông tin hành chính của bệnh nhân khi thao tác qua form sửa, đồng thời disabel các nút
- Sau khi khóa thành công sẽ: +Ẩn nút Sửa (hình cây bút) và nút hình ổ khóa đang mở , hiển thị nút xem (hình con mắt) và nút hình ổ khóa đã đóng +Disable hết các thông tin hành chính của bệnh nhân khi thao tác qua form sửa +Disable hết các nút bên form sửa +Trường hợp bệnh nhân đang được thao tác nhưng song song đó bị khóa thì khi thao tác các nút trong form sửa sẽ cảnh báo không thể thao tác MSG2398
- Log thao tác: Thời gian thao tác + Người thao tác +Nội dung thao tác -Thực hiện theo task
Mở khóa chỉnh sửa bệnh nhân (nút hình ổ khóa đã đóng trên danh sách).
- Phân quyền mở khóa thông tin hành chính
- Người được phân quyền mở khóa mới hiển thị nút để thao tác
- Trường hợp lúc phân quyền chưa load lại form để ẩn hiện nút theo quyền thì hiển thị cảnh báo khi thao tác nút mà không được phân quyền MSG2397
- Khi click vào nút Mở khóa thành công MSG120, không thành công MSG121
- Sau khi mở thành công sẽ: +Hiển thị nút Sửa (hình cây bút) và nút hình ổ khóa đang mở, ẩn nút xem hình con mắt và nút hình ổ khóa đã đóng +Enable các nút thao tác và các trường thông tin bên form sửa như ban đầu
- Log thao tác: Thời gian thao tác + Người thao tác +Nội dung thao tác -Thực hiện theo task
- Lưu thông tin. 1/Lưu ý: Chỉ ràng buộc đối với bệnh nhân Bảo hiểm. Trường hợp click nút Lưu mà lúc đó trạng thái bệnh nhân đổi sang Đã thanh toán sẽ hiển thị cảnh báo MSG297 (Đã thanh toán => Thêm phân quyền Sửa thông tin hành chính khi đã thanh toán, User có quyền mới được sửa Thông tin hành chính), Đã duyệt bảo hiểm sẽ cảnh báo MSG299, trường hợp bệnh nhân không bảo hiểm hoặc có bảo hiểm Chưa thanh toán sẽ kiểm tra tiếp tính hợp lệ các trường dữ liệu 2/ Chưa nhập thông tin họ tên thì cảnh báo MSG003. Focus chuột vào ô nhập họ tên 3/ Chưa nhập thông tin ngày sinh thì cảnh báo MSG004. Focus chuột vào ô nhập ngày sinh 4/ BN sinh nhỏ hơn 28 ngày mà chưa thông tin giờ sinh thì cảnh báo MSG005 5/ Chưa nhập thông tin giới tính thì cảnh báo MSG006 6/ Chưa nhập thông tin nghề nghiệp thì cảnh báo MSG007 7/ Mã nghề nghiệp khác (để đẩy cổng GĐBHXH không có 5 ký tự thì cảnh báo MSG008 8/ Chưa nhập thông tin dân tộc thì cảnh báo MSG009 9/ Mã dân tộc khác (để đẩy cổng GĐBHXH không có 2 ký tự) thì cảnh báo MSG010 10/ Chưa nhập thông tin quốc tịch thì cảnh báo MSG011 11/ Mã quốc tịch (trong danh mục không có 3 ký tự) thì cảnh báo MSG012 12/ Chưa nhập thông tin tỉnh (tp) thì cảnh báo MSG013 13/ Mã tỉnh (tp) không có 2 ký tự thì cảnh báo MSG014 14/ Chưa nhập thông tin huyện (Q) thì cảnh báo MSG015 15/ Mã huyện (q) không có 3 ký tự thì cảnh báo MSG016 16/ Chưa nhập thông tin xã (p) thì cảnh báo MSG017 17/ Mã xã (P) không có 5 ký tự thì cảnh báo MSG018 18/ Chưa nhập địa chỉ chi tiết của BN thì cảnh báo MSG019 19 Kiểm tra thông tin số CCCD
- Sử dụng cấu hình TIEPNHAN_BBNHAP_CCCD + Có 2 giá trị (0: Không bắt buộc, 1: Bắt buộc) + Default: 0
- Nếu set giá trị 1: Chưa nhập thông tin CCCD của BN thì cảnh báo MSG020. 20/ Kiểm tra thông tin số điện thoại bệnh nhân
- Sử dụng cấu hình TIEPNHAN_BBNHAP_SĐT + Có 2 giá trị (0: Không bắt buộc, 1: Bắt buộc) + Default: 0
- Nếu set giá trị 1: Chưa nhập thông tin SĐT của BN thì cảnh báo MSG021.
- Nếu nhập SĐT BN sai định dạng thì cảnh báo MSG039 21/ Kiểm tra SĐT BN chưa đúng định dạng thì cảnh báo MSG022 22/ Kiểm tra nếu bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi thì bắt buộc nhập thông tin người liên hệ
- Nếu chưa nhập họ tên NLH thì cảnh báo MSG048
- Nếu chưa nhập địa chỉ NLH thì cảnh báo MSG049
- Nếu chưa nhập SĐT NLH thì cảnh báo MSG059
- Nếu nhập SĐT NLH sai định dạng thì cảnh báo MSG039 -Khi đã hợp lệ hết các trường hợp trên sẽ hiển thị cảnh báo MSG065, Chọn tiếp tục lưu thành công sẽ hiện thông báo MSG060 và Lưu log thao tác
- Log thao tác: Thời gian thao tác + Người thao tác + thông tin cũ +thông tin mới
- BN đã phát sinh hóa đơn thì không cho phép sửa thông tin hành chính -> cảnh báo MSG2398
Lưu log cập nhật. 1/ Lưu Log thông tin cập nhật khi người dùng thao tác lưu thông tin hành chính 2/ Các thông tin lưu bao gồm: -Ngày giờ thao tác -Ngày giờ tiếp nhận -Mã khám bệnh -Mã nhân viên thao tác -Họ tên nhân viên thao tác -Mã bệnh nhân -Họ tên bệnh nhân -Nội dung cũ khi chưa cập nhật: Lưu và hiển thị dưới dạng chuỗi cách nhau dấu phẩy, bao gồm tất cả thông tin cho phép cập nhật trên form nhập -Nội dung mới hiện tại khi đã cập nhật: Lưu và hiển thị dưới dạng chuỗi cách nhau dấu phẩy, bao gồm tất cả thông tin cho phép cập nhật trên form nhập
Check HRM. Check thông tin BN trên hệ thống HRM của Tập đoàn, tính năng dành riêng cho BV Bưu điện Hiển thị thông báo kết quả kiểm tra trả về từ hệ thống HRM (xem chi tiết mô tả trong tài liệu tích hợp với HRM) Sử dụng cấu hình TIEPNHAN_DONVICONGTAC
Hiển thị giá trị của dropdownlist: Tỉnh, Huyện, Xã. Hiển thị danh mục tỉnh, huyện, xã để tìm kiếm nhanh địa chỉ của người bệnh
- Khi thay đổi giá trị thì load lại giá trị tại các ô control: Tỉnh (thành phố), Huyện (Q), Xã (P), Địa chỉ BNx
- Cú pháp hiển thị: [Địa chỉ chi tiết của BN], [Xã], [Huyện], [Tỉnh]
- Hiển thị giá trị của dropdownlist tỉnh/ thành phố. Hiển thị danh mục tỉnh/ thành phố trong bảng danh mục địa phương
- Khi thay đổi giá trị thì load lại giá trị tại các ô control: Huyện (Q), Xã (P), Địa chỉ BN
- Cú pháp hiển thị: [Địa chỉ chi tiết của BN], [Xã], [Huyện], [Tỉnh]
- Hiển thị giá trị của dropdownlist huyện/ quận. Hiển thị danh mục quận huyện, load theo tỉnh/ TP được chọn bảng danh mục địa phương
- Khi thay đổi giá trị thì load lại giá trị tại các ô control: Xã (P), Địa chỉ BN
- Cú pháp hiển thị: [Địa chỉ chi tiết của BN], [Xã], [Huyện], [Tỉnh]
- Hiển thị giá trị của dropdownlist xã/ phường. Hiển thị danh mục xã phường, load theo quận/ huyện được chọn bảng danh mục địa phương
- Khi thay đổi giá trị thì load lại giá trị tại các ô control: Địa chỉ BN
- Cú pháp hiển thị: [Địa chỉ chi tiết của BN], [Xã], [Huyện], [Tỉnh]
Hiển thị giá trị của dropdownlist: Giới tính. Hiển thị danh mục giới tính
Giá trị giờ sinh. Hiển thị giờ sinh của người bệnh theo quy tắc hh:mm
- hh theo giờ đồng hồ 24h, mm là phút sinh của BN
- Thay đổi giá trị của calendar: Ngày sinh. 1/ Load lại thông tin năm sinh và loại ngày sinh theo ngày sinh được chọn 2/ Check vào ưu tiên nếu tính tuổi của bệnh nhân nhỏ hơn sô tuổi của x trong cấu hình và lớn hơn tuổi của y trong cấu hình TIEPNHAN_UUTIENTUOI_SOTUOI Có 2 giá trị x, y, z. Độ tuổi cách nhau bởi dấu , Ví dụ : 6,75 Trong đó nhỏ hơn 6 tuổi và lớn hơn 75 tuổi sẽ tự động check ưu tiên:
- Nếu không muốn check ưu tiên đối với đối tượng trẻ em nhỏ hơn số tuối, chỉ check đối với người cao tuổi cấu hình có thể set giá trị đầu là 0. VD : 0,75
- Nếu không muốn check ưu tiên đối với đối tượng người cao tuổi lớn hơn số tuối, chỉ check đối với trẻ em cấu hình có thể set giá trị sau là 0. VD : 6, 200
- Nếu chỉ muốn check ưu tiên với trẻ em nhỏ hơn 1 tuổi và nhỏ hơn số tháng cấu hình có thể cấu hình tại vị trí số 3 của mảng. VD : 0,75,7
Thay đổi giá trị của ô nhập: Năm sinh. Load lại thông tin loại ngày sinh
Thời gian sinh. Hiển thị thời gian sinh của người bệnh tương ứng với thông tin đã nhập ở ô Ngày sinh và năm sinh 1/ BN sinh trong vòng 24h00 thì tính số giờ sinh là Thời gian hiện tại trừ đi giờ sinh 2/ Bn sinh trong vòng 28 ngày thì tính số ngày sinh là Ngày hiện tại trừ đi ngày sinh 3/ BN sinh trong vòng 72 tháng thì tính số tháng sinh là Năm tháng hiện tại thì trừ năm tháng sinh 4/ BN sinh từ 72 tháng trở lên thì tuổi là năm hiện tại trừ đi năm sinh
Hiển thị danh mục loại ngày sinh. 1/ Hiển thị danh mục loại ngày sinh. Bao gồm các giá trị:
- 1: Tuổi
- 2: Tháng
- 3: Ngày
- 4: Giờ 2/ BN sinh trong vòng 24h00 thì loại ngày sinh là [Giờ] 3/ Bn sinh trong vòng 28 ngày thì loại ngày sinh là [Ngày] 4/ BN sinh trong vòng 72 tháng thì loại ngày sinh là [Tháng] 5/ BN sinh từ 72 tháng trở lên thì loại ngày sinh là [Năm]
Hiển thị danh mục dropdownlist: Nghề nghiệp. Hiển thị danh mục nghề nghiệp, sắp xếp theo mã nghề nghiệp Giá trị mặc định
Thay đổi giá trị của dropdownlist: Dân tộc. Hiển thị danh mục dân tộc
Thay đổi giá trị của dropdownlist: Quốc tịch. Hiển thị danh mục quốc tịch
Checkbox Loại ĐV/CT. 1/ Checkbox loại đơn vị công tác, khi checked thì hiển thị chọn loại ĐV/CT và tên đơn vị cụ thể 2/ Sử dụng cấu hình để ẩn/ hiển thị chọn loại ĐV/CT: TIEPNHAN_DONVICONGTAC 1 (Hiển thị), 0 (Ẩn), mặc định là 0
Giá trị của dropdownlist: ĐV/CT. 1/ Hiển thị danh mục loại đơn vị công tác. Bao gồm các giá trị:
- 0: Tất cả
- 1: Đơn vị cổ phần hóa
- 2: Đơn vị hợp đồng
- 3: Đơn vị trong ngành 2/ Sử dụng cấu hình để ẩn/ hiển thị chọn loại ĐV/CT: TIEPNHAN_DONVICONGTAC 3/ Khi checked ĐV/CT thì bắt buộc phải chọn loại ĐV/CT
Dropdownlist chọn ĐV/CT. 1/ Hiển thị danh mục đơn vị công tác. Hiển thị theo loại ĐV/CT được chọn 2/ Sử dụng cấu hình để ẩn/ hiển thị chọn loại ĐV/CT: TIEPNHAN_DONVICONGTAC 3/ Khi chọn Loại ĐV/ CT thì bắt buộc phải chọn 1 đơn vị công tác
Giá trị của dropdownlist: Đối tượng QĐ. 1/ Hiển thị danh mục đối tượng quân đội 2/ Sử dụng cấu hình để ẩn/ hiển thị thông tin quân đội TIEPNHAN_QUANDOI: 1 (Hiển thị), 0 (Ẩn), mặc định là 0
Giá trị của dropdownlist: Quân hàm. 1/ Hiển thị danh mục quân hàm 2/ Sử dụng cấu hình để ẩn/ hiển thị thông tin quân đội TIEPNHAN_QUANDOI: 1 (Hiển thị), 0 (Ẩn), mặc định là 0
Giá trị của dropdownlist: Đơn vị. 1/ Hiển thị danh mục đơn vị trong quân đội 2/ Sử dụng cấu hình để ẩn/ hiển thị thông tin quân đội TIEPNHAN_QUANDOI: 1 (Hiển thị), 0 (Ẩn), mặc định là 0
Mở Popup nhập bổ sung mã số thuế.
- Thông tin MST của BN lưu tạm
- Khi lưu tiếp nhận sẽ lưu đồng thời MST của BN
- Chi tiết mô tả trong file thiết kế LLD.05.1.SC-H004001.6.MaSoThueBenhNhan
Kiểm tra định dạng email. Kiểm tra định dạng của email đã đúng hay chưa Định dạng email đúng: ^(?=.{1,64}@)[A-Za-z0-9_-]+(\.[A-Za-z0-9_-]+)@[^-][A-Za-z0-9-]+(\.[A-Za-z0-9-]+)(\.[A-Za-z]{2,})$ Nếu sai thì cảnh báo MSG051
Mở Popup xem lịch sử khám trong ngành của BN. 1/ Mở Popup hiển thị lịch sử khám trong ngành của BN [05.1.SC-H004001.3]. Tham số truyền vào là [Họ và tên], [Mã thẻ BHYT] Chi tiết mô tả trong file thiết kế LLD.05.1.SC-H004001.3.LichSuKhamBenhTrongNganh
Hiển thị dữ liệu danh mục đối tượng bệnh nhân. Hiển thị danh mục mối quan hệ người nhà bệnh nhân
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| -14 | Danh sách bệnh nhân | — | — | -Tab Danh sách bệnh nhân-Khi mới vào giao diện sẽ vào tab Danh sách bệnh nhân |
| -13 | Từ ngày - Đến ngày | No | Ngày hiện tại | -Có thể nhập hoặc chọn Ngày-Mặc định hiển thị Ngày hiện tại |
| — | Lọc theo ngày | No | Ngày vào | - Gồm các option Ngày vào, Ngày kết thúc- Ngày vào: Ngày tiếp nhận của ngoại trú, Ngày vào khoa của nội trú /BANT- Ngày kết thúc: Ngày hoàn tất khám của ngoại trú, Ngày kết thúc bệnh án của BANT, Ngày xuất viện của nội trú - Mặc định Ngày vào |
| -11 | Khoa phòng điều trị > Trường khoa | Yes | Khoa thiết lập | -Hiển thị danh sách các khoa đang hoạt động hiện có-Hiển thị mặc định Khoa thiết lập ở chức năng thiết lập khoa phòng |
| -10 | Khoa phòng điều trị > Trường phòng | Yes | Tất cả | -Hiển thị danh sách phòng khám đang hoạt động theo khoa đã chọn-Hiển thị mặc định các option phòng theo Khoa đang thiết lập |
| — | Trạng thái TT | Yes | Tất cả | - Trạng thái thanh toán của bệnh nhân - Gồm các option: Tất cả, đã thanh toán, chưa thanh toán, đã duyệt BH1. Chưa thanh toán => Hoàn toàn chưa thanh toán dịch vụ nào2. Đã thanh toán => Miễn có dữ liệu thanh toán sẽ nằm ở trạng thái này3. Đã duyệt bảo hiểm- Mặc định option Tất cả- Trường hợp bệnh nhân sai sót thì xét trạng thái đã thanh toán hay chưa thanh toán |
| -8 | Đối tượng | No | Tất cả | - Hiện thị các option: Tất cả, BHYT, Viện phí, Dịch vụ, Miễn phí- Mặc định chọn Tất cả |
| -7 | Loại KCB | No | — | - Hiển thị option: Ngoại trú, Điều trị bệnh án ngoại trú, Nội trú- Mặc định option Ngoại trú |
| -6 | Mã bệnh nhân | No | — | - Nhập mã bệnh nhân để tìm kiếm nhanh |
| -5 | Tên bệnh nhân | No | — | - Nhập họ tên để tìm kiếm nhanh |
| -4 | Giới tính | No | Tất cả | -Hiện thị các option: Tất cả, Nam, Nữ, Khác-Mặc định chọn Tất cả |
| -3 | Trạng thái điều trị | Yes | — | -Hiển thị option: Tất cả, Chờ nhập khoa, Đang điều trị, Kết thúc điều trị- Trạng thái dùng cho cả ngoại trú, BANT, nội trú + BANT và nội trú: Chờ nhập khoa, Đang điều trị, Kết thúc điều trị +Ngoại trú tương ứng Chờ khám, Đang khám, Hoàn tất khám + Trường hợp Chuyển tuyến, tử vong, trốn viện, kết thúc đợt điều trị đều tương ứng với Kết thúc điều trị (phần liên quan đến nội trú làm sau)-Mặc định chọn Tất cả-Lọc theo trạng thái khi chọn option rồi nhấn nút Tìm kiếm hoặc khi click chọn thằng option sẽ chạy API lọc-Khi click chọn các option trạng thái khám sẽ load tức thời danh sách lọc theo trạng thái và lọc theo cả các trường điều kiện phía trên |
| -2 | Tìm kiếm | Yes | — | -Nút thao tác tìm kiếm theo các trường điều kiện đã chọn và nhập- Nhấn nút Tìm kiếm có thể tìm được theo từng ký tự nhập ở các trường Mã bệnh nhân, Tên bệnh nhân |
| 14 | Nút Sửa (hình cây bút) | — | — | - Khi click vào sẽ chuyển qua trang sửa thông tin hành chính của bệnh nhân- Khi đã chuyển sang trạng thái Khóa sẽ ẩn nút Sửa (hình cây bút) và hiển thị nút hình con mắt |
| 15 | Nút Khóa điều chỉnh (hình ổ khóa đang mở) | — | — | - Khi click vào sẽ chuyển trạng thái khóa điều chỉnh không cho chỉnh sửa bệnh nhân |
| 16 | Nút xem (hình con mắt) | — | — | - Khi đã khóa thông tin hành công sẽ hiển thị nút hình còn mắt thay cho nút hình cây bút - thao tác vào nút chuyển sang form sửa chỉ cho phép xem thôi |
| 17 | Nút Mở khóa điều chỉnh (hình ổ khóa đã đóng) | — | — | - Khi bệnh nhân ở trạng thái khóa điều chỉnh sẽ ẩn nút Khóa điều chỉnh (hình ổ khóa đang mở) thay bằng nút Mở khóa điều chỉnh (hình ổ khóa đã đóng) |
| 24 | Loại bệnh án | Yes | — | Hiển thị loại bệnh án của bệnh nhân thực hiện của bệnh nhân theo L2 hiện có |
| 25 | Số lưu trữ | Yes | — | Hiển thị số lưu trữ của bệnh nhân theo L2 hiện có |
| 26 | Mã điều trị | Yes | — | Hiển thị Mã điều trị của bệnh nhân theo L2 hiện có |
| 27 | Số vào viện | Yes | — | Hiển thị Số vào viện của bệnh nhân theo L2 hiện có |
| 28 | Mã bệnh nhân | Yes | — | - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Sau khi người dùng chọn Lưu: + Nếu các thông tin CCCD và Tên của BN trùng khớp với dữ liệu đã có trên HIS --> Hệ thống tự động điền mã BN đã tồn tại. + Nếu các thông tin CCCD và tên của BN không trùng khớp với bất kỳ dữ liệu nào trên HIS --> Hệ thống tự tạo mã BN cho BN mới |
| 29 | Họ và tên | Yes | — | - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng điền họ và tên của BN |
| 30 | Sinh ngày (giờ: phút ) | No | — | - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng điền giờ:phút sinh của BN. |
| 31 | Sinh ngày (ngày/tháng/năm) | Yes | — | - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng điền ngày tháng năm sinh của BN hoặc click vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn |
| 32 | Năm sinh | Yes | — | - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Nếu người dùng không điền ngày/ tháng/ năm sinh --> Người dùng bắt buộc phải điền hoặc chọn trường thông tin "Năm sinh" - Nếu người dùng điền ngày/ tháng/ năm sinh --> Hệ thống tự động điền năm sinh |
| 33 | Textbox | Yes | — | - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Hiển thị thời gian sinh của người bệnh tương ứng với thông tin đã nhập ở ô Ngày sinh và năm sinh1/ BN sinh trong vòng 24h00 thì tính số giờ sinh là Thời gian hiện tại trừ đi giờ sinh2/ Bn sinh trong vòng 28 ngày thì tính số ngày sinh là Ngày hiện tại trừ đi ngày sinh3/ BN sinh trong vòng 72 tháng thì tính số tháng sinh là Năm tháng hiện tại thì trừ năm tháng sinh4/ BN sinh từ 72 tháng trở lên thì tuổi là năm hiện tại trừ đi năm sinh |
| 34 | Tuổi | Yes | — | - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng chọn dđơn vị tính tuổi của bệnh nhân theo: + Tuổi+ Tháng+ Ngày + Giờ |
| 35 | Giới tính | Yes | Nam | - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng chọn giới tính của BN, bao gồm: + Nam + Nữ + Khác |
| 36 | Nghề nghiệp | Yes | Khác | - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng chọn nghề nghiệp của BN, trường thông tin lấy từ danh mục: "Nghề nghiệp" của HIS. |
| 37 | Dân tộc | Yes | Kinh | - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng chọn dân tộc của BN, trường thông tin lấy từ danh mục: "Dân tộc" của HIS. |
| 38 | Quốc tịch | Yes | Việt Nam | - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng chọn quốc tịch của BN, trường thông tin lấy từ danh mục: "Quốc tịch" của HIS. |
| 39 | Tỉnh/Huyện/Xã | Yes | — | - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng điền và chọn các ký tự viết tắt --> Hệ thống tự động điền thông tin các trường thông tin: "Tỉnh (Thành phố)", "Huyện (Q)", "Xã (P)" |
| 40 | Tỉnh (Thành phố) | Yes | — | - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng điền và chọn tỉnh (thành phố) của BN |
| 41 | Huyện (Q) | Yes | — | - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Hệ thống hiển thị danh sách Huyện thuộc Tỉnh (thành phố) mà người dùng vừa điền --> Người dùng điền và chọn Huyện (Q) của BN. + Nếu người dùng chưa điền tỉnh --> Hiển thị tất cả các Huyện trên cả nước |
| 42 | Xã (P) | Yes | — | - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Hệ thống hiển thị danh sách Xã (P) thuộc Huyện (Q) mà người dùng vừa điền --> Người dùng điền và chọn Xã (P) của BN. + Nếu người dùng chưa điền huyện --> Hiển thị tất cả các Xã trên cả tỉnh+ Nếu người dùng chưa điền tỉnh --> Hiển thị tất cả các Xã trên cả nước |
| 43 | Số nhà | No | — | - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng điền số nhà của BN |
| 44 | Địa chỉ BN | Yes | — | - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Hệ thống tự động điền theo các thông tin Tỉnh (thành phố), Huyện (Q), Xã (P), Số nhà mà người dùng đã cung cấp |
| 45 | MST | — | — | - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng click để mở màn hình 05.1. SC - H004001.6 nhập bổ sung mã số thuế |
| 46 | No | — | - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng điền email của BN. | |
| 47 | SĐT | Yes | — | - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng điền SĐT của BN. |
| 48 | CCCD | Yes | — | - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng điền số CCCD của BN |
| 49 | Ngày cấp CCCD | Yes | — | - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhânNgười dùng điền ngày tháng năm cấp CCCD của BN hoặc click vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn |
| 50 | Nơi cấp CCCD | No | — | - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng điền nơi cấp CCCD của BN |
| 51 | Người LH/GH | No | — | - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng điền họ và tên người liên hệ/ giám hộ của BN |
| 52 | Địa chỉ LH | No | — | - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng điền địa chỉ của người liên hệ/ giám hộ của BN |
| 53 | Mối quan hệ với BN | No | — | - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Mối quan hệ của người liên hệ với bệnh nhân. Lấy dữ liệu từ danh mục |
| 54 | CCCD NLH | No | — | - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng điền số CCCD của người liên hệ/ giám hộ của BN |
| 55 | SĐT NLH | No | — | - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng điền SĐT của người liên hệ. |
| 56 | Ngày QĐ hưu | No | — | - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng điền ngày tháng năm quyết định hưu của BN hoặc click vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn |
| 58 | ĐV/CT (combobox) _ Loại đơn vị | Yes | Tất cả | - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng chọn loại đơn vị công tác của BN, bao gồm: + Tất cả+ Đơn vị cổ phẩn hóa+ Đơn vị hợp đồng+ Đơn vị trong ngành |
| 59 | ĐV/CT (combobox) _ Tên đơn vị | Yes | — | - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Hệ thống hiển thị danh sách tên đơn vị dựa theo loại đơn vị mà người dùng vừa điền --> Người dùng điền và chọn tên đơn vị của BN. |
| 60 | LS BHYT trong ngành | — | — | - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng click --> Hiển thị popup LS BHYT trong ngành. |
| 61 | Kiểm tra HRM | — | — | - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng click --> Hệ thống tìm theo thông tin: + Họ và tên + CCCD + ĐV/CT- Nếu có thông tin của BN trong HRM --> Gửi thông báo: "Thông tin check HRM chính xác" - Nếu không có thông tin của BN trong HRM --> Gửi thông báo: "Thông tin check HRM chưa đúng vui lòng kiểm tra lại!" |
| 62 | Đối tượng QĐ | No | — | - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng điền và chọn đối tượng QĐ của BN.- Danh sách đối tượng QĐ lấy từ danh mục Đối tượng QĐ của HIS L3 |
| 63 | Quân hàm | No | — | - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng điền và chọn Quân hàm của BN.- Danh sách Quân hàm lấy từ danh mục Quân hàm của HIS L3 |
| 64 | Đơn vị | No | — | - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng điền và chọn đơn vị QĐ của BN.- Danh sách đơn vị lấy từ danh mục Đơn vị của HIS L3 |
| 65 | Người giới thiệu | No | — | - Hiển thị dữ liệu đã lưu của bệnh nhân- Người dùng điền và chọn người giới thiệu của BN |
| 67 | Lưu | Yes | — | -Lưu thông tin hành chính-Kiểm tra các trường ràng buộc trước khi lưu-Kiểm tra trạng thái thanh toán trước khi lưu |
| 68 | Tách bệnh án | Yes | — | — |
Quy tắc nghiệp vụ cần biết
- Mô tả chi tiết các event trong sheet "06. List Event" các event không được mô tả trong sheet này sẽ dùng mô tả chi tiết trong sheet "06. List Event" để thực hiện
- EV0069 | Thanh tìm kiếm bệnh nhân chung
- B1, Tìm kiếm thông tin bệnh nhân (mục đích tìm kiếm để map bệnh nhân đã tồn tại trong hệ thống với lần đăng ký khám đó, ngược lại không tồn tại sẽ sinh mã bệnh nhân mới cho bệnh nhân): Chọn đối tượng bệnh nhân và các trường hợp sau:
- Nếu thông tin tìm kiếm đã đăng ký khám trong ngày hiển thị thông tin lần khám đó và hiển thị thông báo theo msg (MSG055).
- Nếu tìm kiếm có thông tin và không phải khám trong ngày thực hiện bước 3.
- Nếu tìm kiếm không có thông tin hiển thị thông báo theo mã(MSG2) và thực hiện bước 2 (tham số null)
- 1.2 Khi quét QR code xác định được là CCCD hay BHYT dựa vào:
- Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 15/17 phần tử là QRcode của BHYT.
- Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 7 và có định dạng: [12 chữ số] | [9 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] là QRCODE của CCCD.
- 1.3 Xác định xem là QR CCCD hay QR thẻ BHYT
- QR CCCD: đọc thông tin từ qrcode fill thông tin lên form, nếu đối tượng là BHYT thực hiện bước 1.1
- QR BHYT và đối tượng chọn là BHYT: đọc thông tin từ thẻ fill lên form và thực hiện bước 1.1
- B2, Hiển thị thông tin bệnh nhân: tham số đầu vào là 1 obj data.
- Nếu phần đầu vào not null (có data) fill các thông tin lên form và đối tượng bệnh nhân là: BHYT thì thực hiện bước số 3.
- Nếu phần đầu vào null (không có data) reset dữ liệu trên form.
- B3, Check thông tin cổng BH: tham số được truyền từ các lời gọi hàm là obj.
- Nếu maKetQua:"000": thẻ hợp lệ sẽ hiển thị thông tin từ cổng lên form.
- B1, Nếu đối tượng BN = BHYT: check tham số với mã thẻ bhyt (kcbBHYT.maThe) ngược lại thực hiện bước 2.
- Không tồn tại set tham số null và thực hiên call bước 2 .
- Nếu tồn tại return objData và thực hiện bước 2.
- B2, Tìm kiếm theo mã bn, mã ba, số đt, số cccd: tham số pTimKiem và objData
- Nếu objData: được lấy từ b1 nếu tham số này not null thực hiện bước 3.
- pTimKiem: tham được truyền từ FE và thực hiện tìm kiếm thông tin bệnh nhân, đều kiện tìm kiếm sẽ OR (mã BN, Mã BA, Số Đt, Số CCCD) nếu tồn tại thông tin sẽ thực hiện bước 3, ngược lại hiển thị thông báo.
- B3. Check thông tin bệnh nhân và hiển thị cảnh báo
- Check bệnh nhân đã khám trong ngày.
- Check bệnh nhân đang điều trị
- Khi check dữ liệu nếu tồn tại các check trên sẽ trả thông báo về FE, push thông b áo vào objData.thongbao để FE hiển thị
- EV0003 | Lưu thông tin tiếp nhận
- Các thông tin có dâu (*) là bắt buộc.
- Check các trường thông tin cổng trả về so với thông tin nhập trên form nếu khác nhau đưa ra thông báo và không cho lưu.
- KCB_BHYT | Read/Write | Sử dụng với đối tượng bệnh nhân là BHYT
- Validate trường bắt buộc và logic dữ liệu
- 1.1, Nếu tồn tại mã bệnh nhân/ bệnh nhân id và bệnh nhân không phải dịch vụ là gói khám:
- Check đã đăng ký khám trong ngày hay chưa? nếu chưa thực hiện tiếp, có dữ liệu return mã thông báo MSG055.
- Check bệnh nhân đang điều trị ? nếu chưa thực hiện tiếp, có dữ liệu return mã thông báo MSG047.
- Check bệnh nhân id và thẻ có trùng thông tin với nhau hay ko? dựa và bảng kcb_bhyt.
- Check bệnh nhân trốn viện dựa vào thông tin kcb_benhnhan.tronvien = 1.
- Check nếu bệnh nhân là BHYT mà obj: kcbBHYT = null thì chặn ko cho lưu và thông báo.
- 1.2, Lưu thông tin vào bảng: do thao tác với nhiều bảng nên BE cần đặt trong 1 Transaction để xử lý đồng bộ:
- Nếu FE gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id lên BE sẽ tiến hành update thông tin hành chính vào bảng kcb_benhnhan.
- Nếu FE không gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id sẽ tiến hành insert bảng kcb_benhnhan.
- Mã bệnh nhân được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa:KCB_BENHNHAN.
- Mã hồ sơ bệnh án được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_HOSOBENHAN + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Mã viện phí được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_VIENPHI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Mã điều trị được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_KHOADIEUTRI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Nhóm phiếu = dmc_danhmuc.ma_nhom, tham chiếu bảng dmc_hethong với macha = "NHOM_PHIEU" để có thông tin chi tiết.
- Số phiếu được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_PHIEU + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Sử dụng hàm tính tiền chung để tính tiền công khám cho bệnh nhân.
- Update thông tin sau khi call hàm tính tiền chung (kcbVienPhi/comTinhTien) trả về thông tin.
- Sinh số thứ tự vào phòng khám sử dụng hàm dùng chung (bảng DMC_STT_PHONG quản lý thông tin phòng, ngày và số thứ tự sinh ra).
- 8, DMC_STT_PHONG (quản lý việc sinh số thứ tự vào phòng khám cho bệnh nhân): insert/update
- Check ngày hiện tại và phòng khám id: nếu chưa có dl thực hiện insert ngược lại update với trường stt = stt+1.
- 1.3, Đăng ký khám sử dụng gói khám.
- 1, Thực hiện đủ 9 bước tại mục 1.2.
- Dựa vào dmc_danhmuc.goikham = 1 thực hiện check dmc_danhmuc.id với danh mục gói khám.
- Nếu không tồn tại hiển thị thông báo với msg (MSG058) và rollback dữ liệu.
- Nếu tồn tại thực hiện bước 5,6 của mục 1.2.
- Ghi log hệ thống vào collection HT_LOG, level ERROR, message: exception, data: RequestBody
- EV0001 | Thêm thông tin tiếp nhận bệnh nhân khám bệnh
- Khởi tạo MH: các hạng mục dựa vào sheet "05.SC-H004001".
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| QUAN_LY_THONG_TIN_HANH_CHINH | suaBenhNhanSoNgayTimKiem | 7 | Cấu hình số ngày cho phép load mặc định trường Từ ngày-Đến ngày giới hạn theo số ngày Giá trị: số ngày |
HIS L2 có xử lý task |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG003 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin họ tên bệnh nhân |
| MSG004 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin ngày sinh |
| MSG005 | Warning | Bệnh nhân nhỏ hơn 28 ngày bắt buộc nhập giờ sinh |
| MSG006 | Warning | Bắt buộc thông tin giới tính |
| MSG007 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin nghề nghiệp |
| MSG008 | Warning | Mã nghề nghiệp không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG009 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin dân tộc |
| MSG010 | Warning | Mã dân tộc không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG011 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin quốc tịch |
| MSG012 | Warning | Mã quốc tịch không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG013 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin tỉnh (thành phố) |
| MSG014 | Warning | Mã tỉnh (thành phố) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG015 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin huyện (Q) |
| MSG016 | Warning | Mã huyện (Q) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG017 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin xã (P) |
| MSG018 | Warning | Mã xã (P) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG019 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin địa chỉ của bệnh nhân |
| MSG020 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin số căn cước công dân |
| MSG021 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin số điện thoại |
| MSG022 | Warning | Số điện thoại bệnh nhân phải là chuỗi số của 10 chữ số |
| MSG039 | Warning | Số điện thoại người nhà phải là chuỗi số của 10 chữ số |
| MSG048 | Warning | Phải nhập họ tên người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi |
| MSG049 | Warning | Phải nhập địa chỉ người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi |
| MSG051 | Warning | Email không đúng định dạng |
| MSG060 | Information | Cập nhật thành công! |
| MSG065 | Warning | Bạn có muốn lưu thay đổi? |
| MSG181 | Warning | {sophieuthanhtoan}:{tendichvu} đã thanh toán không thể chỉnh sửa thông tin hành chính, cần hủy thanh toán để thực hiện hoặc phân quyền để chỉnh sửa. |
| MSG182 | Warning | Đã đẩy cổng không thể chỉnh không thể chỉnh sửa thông tin hành chính |
| MSG293 | Warning | Vui lòng hủy duyệt bảo hiểm để cập nhật thông tin hành chính cho bệnh nhân |
| MSG294 | Information | Khóa thành công! |
| MSG295 | Information | Mở khóa thành công! |
| MSG120 | Warning | Thao tác thành công! |
| MSG121 | Warning | Thao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG2397 | Warning | Bạn không được phân quyền thao tác! |
| MSG2398 | Warning | Thông tin hành chính của bệnh nhân đã bị khóa nên không thể thao tác! |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- [ H005024] Hoạt động đóng tab k đúng Chọn BN: BN 00721537 -> về danh sách chọn tiếp BN khác: BN BN00721446 -> thực hiện đóng tab BN đầu tiên BN00721537 -> Hiện tại: Đóng luôn cả 2 tab ( video mô tả đính kèm) -> mong muốn: Chỉ đóng tab đã đóng
- Thiếu ghi chú trạng thái bên dưới Thiếu dòng ghi chú trạng thái bên dưới
- Giá trị mặc định trường Phòng điều trị chưa đúng Hiện tại: Giá trị mặc định = Phòng thiết lập Mong muốn: Giá trị mặc định = Tất cả
- Chưa tìm kiếm được theo Trạng thái TT và Đối tượng Chọn giá trị từ ddl Trang thái TT -> Nhấn TÌm kiếm -> Hiện tại: Danh sách không lọc được theo dữ liệu trường Trạng thái TT -> Mong muốn: Tìm kiếm thành công Lỗi tương tự với trường ĐỐI TƯỢNG
- Giới tính đang hiển thị theo mã Hiện tại: Cột giới tính đang hiển thị theo mã là 1,2 Mong muốn: hiển thị theo tên: Nam. Nữ, Khác.
- Trạng thái thanh toán đang bị thừa 1 trạng thái Đã thanh toán click ddl Trạng thái TT -> Đang hiển thị thừa 1 trạng thái Đã thanh toán
- Không tìm kiếm được theo trường Ngày sinh Hiện tại: Ngày sinh dưới danh sách đang hiển thị theo định dạng dd/mm/yyyy hh:mm:ss nhưng tìm kiếm theo định dang dd/mm/yyyy nên khi nhập ngày không tìm kiếm được dữ liệu Mong muốn: Cho phép tìm kiếm được khi chỉ nhập ngày sinh ( tham khảo thêm BA or teamleader để có phương án phù hợp )
- Hiển thị dữ liệu khi chuyển trang Đang ở trang 1 -> kéo danh sách xuống -> chuyển sang trang tiếp theo -> Hiện tại: Danh sách hiển thị đúng với vị trí bị kéo xuống ở trang 1 -> mong muốn: Hiển thị từ bản ghi đầu tiên khi thực hiện chuyển trang ( chuyển tiếp hoặc chuyển lại )
- Cột Ngày sinh chưa hiển thị được dữ liệu Năm sinh Hiện tại: Với BN chỉ có năm sinh thì cột Ngày sinh đang bị trống Mong muốn: Hiển thị được ngày sinh chỉ có Năm sinh và tìm kiếm được theo Năm sinh VD: mã BA: BA25000000098
- Tìm kiếm trên danh sách không thành công Hiện tại: Nhập giá trị vào trường Số thẻ BHYT -> nhấn Enter -> Hệ thống load lại nhưng k tìm kiếm theo giá trị đã nhập Mong muốn: TÌm kiếm đung theo giá trị đã nhập Lỗi tương tự không tìm kiếm với các cột: Địa chỉ, Nghề nghiệp, Số điện thoại, Bệnh chính
- Vẫn hiển thị các khoa không còn hoạt động Click ddl Khoa điều trị -> Kiểm tra -> Hiện tại: Vẫn hiển thị các khoa có trạng thái = Không hoạt động ( VD: Trung tâm y tế lao động( cơ sở I)) -> mong muốn: Chỉ hiển thị các khoa có trạng thái = hoạt động viêt hoa chứ Đến ngày: Sửa thành Từ ngày - Đến ngày
- Vẫn hiển thị các phòng không còn hoạt động Chọn khoa điều trị -> Click ddl Phòng điều trị -> Kiểm tra -> Hiện tại: Vẫn hiển thị các Phòng có trạng thái = Không hoạt động ( VD: Khoa tai mũi họng ( cơ sở I) - phòng 531 -> mong muốn: Chỉ hiển thị các phòng có trạng thái = hoạt động
- Lỗi phát sinh trên màn Cập nhật thông tin hành chính Lỗi 1: Giá trị cột Trạng thái thanh toán và Loại KCB đang lấy sai dữ liệu Lỗi 2: Cập nhật thông tin để trống bắt kỳ các trường bắt buộc như Giới tính, nghề nghiệp... -> Nhấn Lưu -> tự động xóa mất dữ liệu trường Xã, Phường
- BN > 28 ngày vẫn bắt buộc nhập Giờ sinh Chọn BN >> Thay đổi Ngày sinh sao cho > 28 ngày Hiện tại vẫn hiện thông báo bắt buộc nhập Giờ sinh đối với BN > 28 ngày
- Lỗi lable màn Hẹn khám mới Chọn bệnh nhân -> Khác -> Hẹn khám -> Lỗi hiển thị các lable
- Tìm kiếm theo Loại kCB chưa đúng Vào Ngoại trú -> Quản lý thông tin hành chính bệnh nhân ->Thực hiện tìm kiếm -> Chọn loại KCB = Nội trú -> Nhấn Tìm kiếm -> HT: Đang hiển thị danh sách bệnh nhân Ngoại trú -> MM: Hiển thị đúng bệnh nhân Nội trú
- Lỗi cập nhật thông tin hành chính Chọn bệnh nhân viện phí or BHYT chưa nhập khoa -> Nhấn icon Sửa -> Nhấn Lưu ' -> Hiển thị thông báo lỗi: he given id must not be null[Tệp/ảnh đính kèm:; nested exception is java.lang.IllegalArgumentException: The given id must not be null]
H005025 – Tai nạn thương tích
Mục đích nghiệp vụ
Chức năng cho phép bác sĩ, điều dưỡng nhập thông tin tai nạn thương tích cho bệnh nhân đối với bệnh nhân bị tại nạn thương tích. Chức năng bao gồm các tính năng sau:
- Hiển thị thông tin tai nạn thương tích đã nhập
- Nhập thông tin tai nạng thương tích
- Lưu thông tin tai nạn thương tích của bệnh nhân
- Lưu và in thông tin tai nạn thương tích của bệnh nhân
- Đóng giao diện tạo phiếu tai nạn thương tích
Đường dẫn thao tác: Khám bệnh /Chuyển phòng khám, chuyển khám chính/khám thêm
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
Combobox Địa điểm xảy ra. Hiển thị danh sách địa điểm xảy ra tai nạn thương tích, lấy dữ liệu từ danh mục
Nguyên nhân. Hiển thị danh sách nguyên nhân lấy dữ liệu từ danh mục. Người dùng chọn thông tin nguyên nhân, có thể gõ tên nguyên nhân để tìm kiếm. 1/ Nếu chọn nguyên nhân là Tai nạn giao thông thì enable combobox Loại tai nạn giao thông và combobox mũ 2/ Nếu chọn nguyên nhân là Ngộ độc các loại thì enable combobox Loại ngộ độc 3/ Nếu chọn nguyên nhân là Tai nạn lao động thì enable combobox Loại tai nạn lao động
-
Bộ phận chấn thương. Hiển thị danh sách bộ phận chấn thương lấy dữ liệu từ danh mục. Nếu cấu hình boPhantheoICD = 1: load bộ phận chấn thương theo ICD + Các chi (Mã ICD từ S40-S99)
- Thân mình (S20-S39)
- Đa chấn thương (T00-T79)
- Đầu,mặt,cổ (S00-S19) Người dùng chọn thông tin bộ phận chấn thương, có thể gõ tên bộ phận chấn thương để tìm kiếm.
Loại ngộ độc. Hiển thị danh sách loại ngộ độc lấy dữ liệu từ danh mục. Người dùng chọn thông tin loại ngộ độc, có thể gõ tên loại ngộ độc để tìm kiếm.
Sử dụng rượu, bia, ma túy. Hiển thị danh sách sử dụng rượu, bia, ma túy lấy dữ liệu từ danh mục. Người dùng chọn thông tin sử dụng rượu, bia, có thể gõ tên sử dụng rượu, bia để tìm kiếm.
Loại tai nạn GT. Hiển thị danh sách loại tai nạn GT lấy dữ liệu từ danh mục. Người dùng chọn thông tin loại tai nạn GT, có thể gõ tên loại tai nạn GT để tìm kiếm.
Mũ. Hiển thị danh sách trạng thái đội mũ bảo hiểm lấy dữ liệu từ danh mục. Người dùng chọn thông tin trạng thái đội mũ, có thể gõ trạng thái để tìm kiếm.
Loại tai nạn LĐ. Hiển thị danh sách loại tai nạn LĐ lấy dữ liệu từ danh mục. Người dùng chọn thông tin loại tai nạn LĐ, có thể gõ loại tai nạn LĐ để tìm kiếm.
Xử trí sau tai nạn. Hiển thị danh sách loại Xử trí sau tai nạn lấy dữ liệu từ danh mục. Người dùng chọn thông tin loại Xử trí sau tai nạn, có thể gõ loại Xử trí sau tai nạn để tìm kiếm.
Diễn biến sau tai nạn. Hiển thị danh sách loại Diễn biến sau tai nạn lấy dữ liệu từ danh mục. Người dùng chọn thông tin loại Diễn biến sau tai nạn, có thể gõ loại Diễn biến sau tai nạn để tìm kiếm.
Lưu. Người dùng nhấn Lưu để lưu thông tin lần tai nạn cho bệnh nhân bao gồm: Mã HSBA, Người nhập, Thời điểm xảy ra tai nạn, Nơi làm việc, Nơi xảy ra tai nạn, Địa điểm xảy ra, Tỉnh, Huyện, Xã, Nguyên nhân, Bộ phận chấn thương, Loại ngộ độc, Sử dụng rượu, bia, ma túy, Loại tai nạn GT, Mũ, Loại tai nạn LĐ, Xử trí sau tai nạn, Diễn biến sau tai nạn, Thông tin điều trị, Tình trạng thương tích vào viện, Tình trạng thương tích ra viện. Thông báo lưu thành công MSG107. Chưa chọn đủ các thông tin bắt buộc thì cảnh báo MSG477
- Disable nút Xóa khi đã ký số
In. Người dùng nhấn In phiếu tai nạn thương tích.
Xóa. Người dùng nhấn để xóa thông tin tai nạn thương tích của bệnh nhân theo Mã HSBA. Cảnh báo MSG063.
- Chọn Đồng ý thì Xóa thông tin tai nạn thương tích. Thông báo xóa thành công MSG064.
- Chọn Hủy bỏ thì đóng cảnh báo.
- Disable nút Xóa khi đã ký số, khi đã đóng bệnh án hoặc kết thúc bệnh án
In phiếu TNTT. -Người dùng nhấn In phiếu tai nạn thương tích -Có thể nhấn dropdown chọn loại file in là PDF hoặc WORD -Mặc định in PDF -Khi đã ký số click vào nút tự động chuyển sang form ký số để in
In giấy chứng nhận. -Người dùng nhấn In giấy chứng nhận tai nạn thương tích -Có thể nhấn dropdown chọn loại file in là PDF hoặc WORD -Mặc định in PDF -Khi đã ký số click vào nút tự động chuyển sang form ký số để in
-
Xem và ký số. -Ràng buộc chặn:
- Kiểm tra user thao tác không có quyền ký số sẽ cảnh báo MSG2397 "Bạn không có quyền thao tác!"
- Kiểm tra đã đóng bệnh án nội trú sẽ cảnh báo MSG2652 "Bệnh án đã đóng. Trường hợp sai sót nghiêm trọng, vui lòng liên hệ quản trị hệ thống để xử lý theo quy trình mở lại bệnh án."
- Ký thành công thông báo MSG120. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG121
- Ký số thành công sẽ đồng thời: + Ẩn nút Xem và ký số hiển thị nút Hủy ký số + Disable Xóa, Lưu
- Lưu các thông tin trên form kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
-
Hủy ký số. -Ràng buộc chặn:
- Kiểm tra user thao tác không có quyền ký số sẽ cảnh báo MSG2397 "Bạn không có quyền thao tác!"
- Kiểm tra đã đóng bệnh án nội trú sẽ cảnh báo MSG2652 "Bệnh án đã đóng. Trường hợp sai sót nghiêm trọng, vui lòng liên hệ quản trị hệ thống để xử lý theo quy trình mở lại bệnh án."
- Khi đã hợp lệ sẽ hiển thị cho nhập lý do Hủy ký để lưu, Khi đã nhập và lý do đồng thời sẽ xử lý Hủy ký
- Hủy ký thành công sẽ thông báo MSG120. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG121
- Hủy ký thành công sẽ đồng thời: + Hiện nút Xem và ký số, ẩn nút Hủy ký số + Enable Nút Xóa, Lưu
- Lưu các thông tin trên form kèm thông tin khác: + Người thao tác, Thời gian thao tác
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tai nạn thương tích | — | — | Load thông tin khởi tạo của form hoặc dữ liệu đã được lưu |
| 2 | Mã HSBA | — | — | — |
| 3 | Người nhập | — | — | — |
| 4 | Thời điểm xảy ra tai nạn | — | — | 1/ Người dùng điền thời gian xảy ra tai nạn hoặc click vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn 2/ Nếu Thời điêm xảy ra tai nạn > hiện tại MSG13903/ Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_TNTT mã tGXayRaTN |
| 5 | Nơi làm việc | — | — | Người dùng nhập thông tin nơi làm việcẨn hiện theo cấu hình giao diện MH_TNTT mã noiLamViec |
| 6 | Nơi xảy ra tai nạn | — | — | -Người dùng nhập thông tin nơi xảy ra tai nạnẨn hiện theo cấu hình giao diện MH_TNTT mã noiXayRa |
| 7 | Địa điểm xảy ra | — | — | Hiển thị danh sách địa điểm xảy ra tai nạn thương tích. Người dùng chọn thông tin địa điểm xảy ra tại nạnẨn hiện theo cấu hình giao diện MH_TNTT mã diaDiemXayRa |
| 8 | Tỉnh | — | — | Hiển thị danh sách tỉnh. Người dùng chọn thông tin tỉnh, có thể gõ tên tỉnh để tìm kiếm.Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_TNTT mã tinh |
| 9 | Huyện | — | — | Hiển thị danh sách huyện. Người dùng chọn thông tin huyện, có thể gõ tên huyện để tìm kiếm.Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_TNTT mã huyen |
| 10 | Xã | — | — | Hiển thị danh sách xã. Người dùng chọn thông tin xã, có thể gõ tên xã để tìm kiếm.Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_TNTT mã xa |
| 11 | Nguyên nhân | — | — | Hiển thị danh sách nguyên nhân. Người dùng chọn thông tin nguyên nhân, có thể gõ tên nguyên nhân để tìm kiếm. 1/ Nếu chọn nguyên nhân là Tai nạn giao thông thì enable combobox Loại tai nạn giao thông và combobox mũ2/ Nếu chọn nguyên nhân là Ngộ độc các loại thì enable combobox Loại ngộ độc3/ Nếu chọn nguyên nhân là Tai nạn lao động thì enable combobox Loại tai nạn lao động4/ Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_TNTT mã nguyenNhan |
| 12 | Bộ phận chấn thương | — | — | Hiển thị danh sách bộ phận chấn thương. Người dùng chọn thông tin bộ phận chấn thương, có thể gõ tên bộ phận chấn thương để tìm kiếm.Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_TNTT mã bPChanThuong |
| 13 | Loại ngộ độc | — | — | Hiển thị danh sách loại ngộ độc. Người dùng chọn thông tin loại ngộ độc, có thể gõ tên loại ngộ độc để tìm kiếm.Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_TNTT mã loaiNgoDoc |
| 14 | Sử dụng rượu, bia, ma túy | — | — | Hiển thị danh sách sử dụng rượu, bia, ma túy. Người dùng chọn thông tin sử dụng rượu, bia, có thể gõ tên sử dụng rượu, bia để tìm kiếm.Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_TNTT mã sDRuouBia |
| 15 | Loại tai nạn GT | — | — | Hiển thị danh sách loại tai nạn GT. Người dùng chọn thông tin loại tai nạn GT, có thể gõ tên loại tai nạn GT để tìm kiếm.Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_TNTT mã loaiTNGT |
| 16 | Mũ | — | — | Hiển thị danh sách trạng thái đội mũ bảo hiểm. Người dùng chọn thông tin trạng thái đội mũ, có thể gõ trạng thái để tìm kiếm.Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_TNTT mã mu |
| 17 | Loại tai nạn LĐ | — | — | Hiển thị danh sách loại tai nạn LĐ. Người dùng chọn thông tin loại tai nạn LĐ, có thể gõ loại tai nạn LĐ để tìm kiếm.Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_TNTT mã loaiTNLD |
| 18 | Xử trí sau tai nạn | — | — | Hiển thị danh sách loại Xử trí sau tai nạn. Người dùng chọn thông tin loại Xử trí sau tai nạn, có thể gõ loại Xử trí sau tai nạn để tìm kiếm.Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_TNTT mã xuTri |
| 19 | Diễn biến sau tai nạn | — | — | Hiển thị danh sách loại Diễn biến sau tai nạn. Người dùng chọn thông tin loại Diễn biến sau tai nạn, có thể gõ loại Diễn biến sau tai nạn để tìm kiếm.Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_TNTT mã dienBien |
| 20 | Thông tin điều trị | — | — | Người dùng nhập thông tin điều trịẨn hiện theo cấu hình giao diện MH_TNTT mã thongTinDT |
| 21 | Tình trạng thương tích vào viện | — | — | Người dùng nhập thông tin tình trạng thương tích vào việnẨn hiện theo cấu hình giao diện MH_TNTT mã tinhTrangVao |
| 22 | Tình trạng thương tích ra viện | — | — | Người dùng nhập thông tin tình trạng thương tích ra việnẨn hiện theo cấu hình giao diện MH_TNTT mã tinhTrangRa |
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| TNTT | batBuocBNCC | Áp dụng theo CSYT | Bắt buộc nhập tai nạn thương tích đối với bệnh nhân cấp cứu 0: Không sử dụng 1: Bắt buộc đối với bệnh nhân cấp cứu 2: Bắt buộc đối với bệnh nhân cấp cấp có công khám chính thuộc chuyên khoa là Ngoại khoa |
H005025 |
| TNTT | boPhantheoICD | Áp dụng theo CSYT | Load bộ phận chấn thương theo ICD + Các chi (Mã ICD từ S40-S99) + Thân mình (S20-S39) + Đa chấn thương (T00-T79) + Đầu,mặt,cổ (S00-S19) 0: Không sử dụng 1: Sử dụng |
H005025 |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG1390 | MSG1390 | Màn hình riêng |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- Lỗi khi chọn Nguyên nhân 1/ Khi chọn nguyên nhân là Tai nạn giao thông Lỗi như sau Loại tai nạn giao thông, Mũ đã cho nhập thông tin Nhưng sau khi lưu thì chưa lưu được trường mũ và khi load lại thông tin thì Loại tai nạn giao thông, Mũ > Mong muốn là cho lưu thông tin và load lại nếu đang là Tai nạn giao thông thì 2 trường đó mở disable 2/ Khi chọn nguyên nhân là Ngộ độc các loại Lỗi như sau Loại ngộ độc chưa lưu được thông tin và bị disable trong khi nguyên nhân đã lưu Ngộ độc các loại > Mong muốn Lưu được thông tin và mở disable khi nguyên nhân là Ngộ độc các loại 3/ Khi chọn nguyên nhân là Tai nạn lao động Lỗi như sau Loại tai nạn lao động chưa lưu được thông tin và bị disable trong khi nguyên nhân đã lưu Tai nạn lao động > Mong muốn Lưu được thông tin và mở disable khi nguyên nhân là Tai nạn lao động
- Chưa lưu được thông tin tỉnh huyện xã 1/ Chưa lưu được thông tin tỉnh huyện xã 2/ Chưa cảnh báo khi tỉnh huyện xã để trống ( Chưa lưu được nên cập nhật mà hong có thông tin thì không báo như hình ) 3/ Khi cập nhật thông tin thì không báo như MGS mô tả ở LLD 4/ Chưa nhập dữ liệu các trường bắt buộc chưa báo như LLD
- chức năng đang ở sai menu Chức năng đang ở sai menu so với LLD mô tả
- BA cập nhật lại tài liệu LLD Nhờ BA cập nhật lại tài liệu LLD so với figma và site hiện tại đnag không giống nhau Cập nhật Thêm MGS
- Lưu thông tin 1/ Trường Người nhập hiển thị sai tên 2/ Thời điểm xảy ra tai nạn > chọ trước ngày hiện tại không hiển thị MGS như lld mô tả 3/ Nhập đầy đủ thông tin > Nhấn Lưu > Hiển thị cảnh báo > hiển thị Lưu thành công
- các trường mặc định là Disable Các trường mặc định là Disable theo LLD Trường Nguyên nhân thêm danh mục Ngộ độc
- chưa chọn tỉnh nhưng load xã Chưa chọn tỉnh nhưng load xã
H005026 – Khám sức khỏe xin việc
Mục đích nghiệp vụ
Chức năng cho phép bác sĩ, điều dưỡng tại phòng khám nhập thông tin khám sức khỏe cho bệnh nhân theo yêu cầu. Chức năng gồm các tính năng sau:
- Hiển thị thông tin khám sức khỏe xin việc đã nhập
- Nhập thông tin khám thể lực, lâm sàng, cận lâm sàng, kết luận
- Lưu thông tin khám sức khỏe xin việc
- In giấy kết quả khám sức khỏe xin việc
Đường dẫn thao tác: Ngoại trú / Khám bệnh ngoại trú/ Khác/ Khám sức khỏe xin việc
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
Gõ ICD thêm bệnh kèm theo. Khi gõ tên bệnh hoặc ICD sẽ có gợi ý các bệnh theo danh mục bệnh cho người dùng chọn, người dùng có thể chọn theo danh mục hay gõ tên bệnh bất kỳ đều được
-
Lưu thông tin khám sức khỏe. Lưu thông tin khám sức khỏe:
- Nếu lưu thành công hiển thị MSG120
- Ràng buộc rỗng các trường Họ tên, Giới tính, Ngày sinh, Tuổi, Số CMND/CCCD, Ngày cấp, Nơi cấp, Nơi ở hiện tại, Chiều cao, cân nặng, mạch, huyết áp, phân loại kết quả
- Nếu lưu thất bại:
- Lỗi do lưu không thành công ở server (lỗi không xác định) hiển thị MSG121
- Lỗi do chưa nhập bất kỳ thông tin gì ở mục IV.Khám lâm sàng sẽ tự động focus vào ô đầu tiên của mục IV để người dùng nhập thông tin
- Lỗi chưa nhập thông tin kết luận sẽ tự động focus vào ô Phân loại sức khỏe ở mục VI
-
In phiếu khám sức khỏe xin việc. In phiếu khám sức khỏe xin việc:
- In phiếu thành công hiển thị MSG115
- In phiếu thất bại hiển thị MSG116
Ký số, hủy ký số phiếu khám sức khỏe. Ký số thành công hiển thị MSG068 Ký số thất bại hiển thị MSG071 Chưa có thông tin nhưng đã thực hiện ký số hiển thị MSG164 (ký số) hoặc MSG165 (hủy ký số)
Xem và ký số. Chuyển sang màn hình Xem thông tin ký số
Lưu và ký số. 1/Nếu người dùng chưa điền các thông tin bắt buộc (có dấu *) --> Gửi message cảnh báo: MSG062 và focus vào các ô chưa nhập. 2/ Nếu người dùng đã điền đầy đủ thông tin --> Gửi message thông báo: MSG0060 và hiển thị drawler Ký số. 3/ Nếu người dùng ký số thành công --> Gửi message thông báo: MSG068 4/ Nếu người dùng ký số thất bại --> Gửi message lỗi: MSG071
Hiển thị giá trị của dropdownlist: RH. Hiển thị các thông tin bao gồm: -; +
Hiển thị giá trị của dropdownlist: Nhóm máu. Hiển thị các thông tin bao gồm: A, B, O, AB
-
Tính chỉ số BMI. 1/ Hệ thống tính chỉ số BMI theo công thức: Cân nặng (kg) / Chiều cao² (m²) 2/ Hệ thống tự động điền trạng thái của bệnh nhân:
- chỉ số BMI < 18,5 --> Hệ thống hiển thị "Thiếu cân"
- 18.5-22,9 --> Hệ thống hiển thị "Bình thường"
- 23-24,9 --> Hệ thống hiển thị "Thừa cân"
25 --> Hệ thống hiển thị "Béo phì"
Tính Chỉ số CLCR (ml/phút). Hệ thống tự động tính chỉ số CLCR dựa theo công thức:
- Với nam giới: CrCl = [ (140 - tuổi) x cân nặng ]/(72 x SCr).
- Với nữ giới: CrCl = [ (140 - tuổi) x cân nặng ]/(72 x SCr) x 0.85.
- Tính Chỉ số eGFR (mL/phút/1,73m2). Tính chỉ số
- Đối với bệnh nhân từ 18 tuổi trở lên và dưới 85 tuổi: eGFR (ml⁄(ph⁄1,73) m^2 )=186*((Creatinine máu (mmol⁄L))/88,4)^(-1,154)*〖tuổi〗^(-0,203)*giới tính Trong đó: Giới tính: 0,742 với Nữ, 1 với Nam
- Đối với bệnh nhân dưới 18 tuổi sử dụng phương pháp Schwartz: eGFR (ml⁄(ph⁄1,73) m^2 )=(hk88,4)/(Creatinine máu) Trong đó: h: chiều cao k: giá trị lấy theo độ tuổi của trẻ
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | KHÁM SỨC KHỎE XIN VIỆC | — | — | Tên title tab KHÁM SỨC KHỎE XIN VIỆC. |
| 2 | I. THÔNG TIN HÀNH CHÍNH | — | — | 1/ Được dùng như Panel của I. THÔNG TIN HÀNH CHÍNH.2/ Người dùng click để ẩn, form nhập chi tiết của I. THÔNG TIN HÀNH CHÍNH |
| 3 | Họ tên | Yes | Họ tên bệnh nhân trong hệ thống | -Họ tên bệnh nhân-Disable không cho nhập-Hiển thị thông tin Họ tên bệnh nhân đã lưu trước đó ở bước tiếp nhận |
| 4 | Giới tính | Yes | Giới tính của bệnh nhân trong hệ thống | -Giới tính bao gồm: Nam, Nữ, Khác-Disable không cho nhập-Hiển thị thông tin Giới tính đã lưu trước đó ở bước tiếp nhận |
| 5 | Ngày sinh | Yes | Ngày sinh có sẵn trong hệ thống | -Ngày sinh-Disable không cho nhập-Hiển thị thông tin Ngày sinh đã lưu trước đó ở bước tiếp nhận |
| 6 | Tuổi | Yes | Tuổi = ngày nhập viện - ngày sinh | -Tuổi của bệnh nhân tính đến ngày nhập viện-Disable không cho nhập |
| 7 | CMND/CCCD | Yes | — | -CMT/CCCD của bệnh nhân-Disable không cho nhập-Hiển thị thông tin CMT/CCCD đã lưu trước đó ở bước tiếp nhận |
| 8 | Ngày cấp | Yes | — | -Ngày cấp CMT/CCCD-Disable không cho nhập-Hiển thị thông tin Ngày cấp CMT/CCCD đã lưu trước đó ở bước tiếp nhận |
| 9 | Nơi cấp | Yes | — | -Nơi cấp CMT/CCCD trên thẻ-Disable không cho nhập-Hiển thị thông tin Nơi cấp CMT/CCCD đã lưu trước đó ở bước tiếp nhận |
| 10 | Nơi ở hiện tại | Yes | — | -Địa chỉ chi tiết nơi ở hiện tại của bệnh nhân-Disable không cho nhập-Hiển thị thông tin Địa chỉ đã lưu trước đó ở bước tiếp nhận |
| 11 | SĐT | No | — | -Số điện thoại của bệnh nhân-Disable không cho nhập-Hiển thị thông tin Số điện thoại của bệnh nhânđã lưu trước đó ở bước tiếp nhận |
| 12 | Lý do khám sức khỏe | No | Khám sức khỏe xin việc | -Lý do khám sức khỏe-Cho phép nhập và Lưu thông tin |
| 13 | II. TIỀN SỬ BỆNH CỦA ĐỐI TƯỢNG KHÁM SỨC KHỎE | — | — | 1/ Được dùng như Panel của II. TIỀN SỬ BỆNH CỦA ĐỐI TƯỢNG KHÁM SỨC KHỎE2/ Người dùng click để ẩn, form nhập chi tiết của II. TIỀN SỬ BỆNH CỦA ĐỐI TƯỢNG KHÁM SỨC KHỎE |
| 14 | Tiền sử gia đình | No | Không | Tiền sử gia đình của bệnh nhân bao gồm 2 giá trị: Có, Không |
| 15 | Tên bệnh (nếu có) | No | — | Tên bệnh tiền sử gia đình nếu có, có thể nhập tay hoặc gõ theo ICD |
| 16 | Tiền sử bản thân | No | Không | Tiền sử bệnh bản thân của bệnh nhân bao gồm 2 giá trị: Có, Không |
| 17 | Tên bệnh (nếu có) | No | — | Tên bệnh tiền sử của bản thân bệnh nhân nếu có, có thể nhập tay hoặc gõ theo ICD |
| 18 | a. Ông (bà) có đang điều trị bệnh gì không? Nếu có, xin hãy liệt kê các thuốc đang dùng và liều lượng: | No | — | Gõ các thuốc theo đơn cũ của bệnh (gõ tay không theo danh mục) |
| 19 | b. Tiền sử thai sản (Đối với phụ nữ): | No | — | Tiền sử thai sản của bệnh nhân (chỉ cho edit nếu giới tính là Nữ) |
| 20 | III. KHÁM THỂ LỰC | — | — | 1/ Được dùng như Panel của III. KHÁM THỂ LỰC2/ Người dùng click để ẩn, form nhập chi tiết của III. KHÁM THỂ LỰC |
| 21 | Mạch (lần/phút) | Yes | — | Người dùng click/tab để điền thông tin Mạch của bệnh nhân tính theo số lần/phút.+ Với các thông số bình thường thì hiển thị như bình thường. (Trẻ 10 - 15 tuổi : 80 - 90 lần/phút; Người lớn : 60 - 80 lần/phút; Người già : 60 - 70 lần/phút.)+ Nếu thông số thấp/cao hơn bình thường --> Hệ thống đổi màu sắc của text đã nhập thành màu đỏ |
| 22 | Nhiệt độ (°C) | Yes | — | Nhiệt độ |
| 23 | Huyết áp (mmHg) | Yes | — | Huyết áp |
| 24 | Nhịp thở (lần/phút) | No | — | Số nhịp thở của bệnh nhân |
| 25 | SpO2 (%) | No | — | Người dùng click/tab để điền thông tin Chỉ số oxi máu của bệnh nhân tính theo %+ Với các thông số bình thường thì hiển thị như bình thường. (95-100%)+ Nếu thông số thấp hơn bình thường --> Hệ thống đổi màu sắc của text đã nhập thành màu đỏ |
| 26 | Cân nặng (kg) | Yes | — | Cân nặng của bệnh nhân |
| 27 | Chiều cao (cm) | No | — | Chiều cao của bệnh nhân |
| 22 | BMI (Kg/m2) | — | — | 1/ Hệ thống tính chỉ số BMI theo công thức: Cân nặng (kg) / Chiều cao² (m²)2/ Hệ thống tự động điền trạng thái của bệnh nhân: + chỉ số BMI < 18,5 --> Hệ thống hiển thị "Thiếu cân" + 18.5-22,9 --> Hệ thống hiển thị "Bình thường" + 23-24,9 --> Hệ thống hiển thị "Thừa cân" + > 25 --> Hệ thống hiển thị "Béo phì" |
| 23 | Nhóm máu (RH) | No | — | Người dùng click/tab để chọn RH trong nhóm máu của bệnh nhân.Bao gồm: -; + |
| 24 | Nhóm máu | No | — | Người dùng click/tab để chọn nhóm máu của bệnh nhân. Bao gồm: A, B, O, AB |
| 25 | Chỉ số SCr (mg/dL) | No | — | Người dùng click/tab để điền thông tin SCr của bệnh nhân tính theo mg/dL |
| 26 | Chỉ số CLCR (ml/phút) | — | — | Hệ thống tự động tính chỉ số CLCR dựa theo công thức: + Với nam giới: CrCl = [ (140 - tuổi) x cân nặng ]/(72 x SCr).+ Với nữ giới: CrCl = [ (140 - tuổi) x cân nặng ]/(72 x SCr) x 0.85. |
| 27 | Chỉ số eGFR(mL/phút/1,73m2) | — | — | Hệ thống tự động tính chỉ số eGFR dựa theo công thức: + Đối với bệnh nhân từ 18 tuổi trở lên và dưới 85 tuổi: eGFR (ml⁄(ph⁄1,73) m^2 )=186*((Creatinine máu (mmol⁄L))/88,4)^(-1,154)〖tuổi〗^(-0,203)giới tínhTrong đó: Giới tính: 0,742 với Nữ, 1 với Nam+ Đối với bệnh nhân dưới 18 tuổi sử dụng phương pháp Schwartz:eGFR (ml⁄(ph⁄1,73) m^2 )=(hk88,4)/(Creatinine máu)Trong đó: h: chiều cao k: giá trị lấy theo độ tuổi của trẻ |
| 34 | Phân loại thể lực | No | — | Phân loại thể lực của bệnh nhân giá trị bao gồm: Loại I, I, III |
| 35 | IV. KHÁM LÂM SÀNG | — | — | 1/ Được dùng như Panel của IV. KHÁM LÂM SÀNG2/ Người dùng click để ẩn, form nhập chi tiết của IV. KHÁM LÂM SÀNG |
| 36 | 1. Nội khoa | — | — | Title cha |
| 37 | a) Tuần hoàn | No | — | Kết quả khám nội khoa tuần hoàn |
| 38 | Loại tuần hoàn | No | — | Phân loại kết quả khám bao gồm: Loại I, II, III |
| 39 | b) Hô hấp | No | — | Kết quả khám nội khoa hô hấp |
| 40 | Loại hô hấp | No | — | Phân loại kết quả khám bao gồm: Loại I, II, III |
| 41 | c) Tiêu hóa | No | — | Kết quả khám nội khoa tiêu hóa |
| 42 | Loại tiêu hóa | No | — | Phân loại kết quả khám bao gồm: Loại I, II, III |
| 43 | d) Cơ-xương-khớp | No | — | Kết quả khám nội khoa cơ-xương-khớp |
| 44 | Loại cơ-xương-khớp | No | — | Phân loại kết quả khám bao gồm: Loại I, II, III |
| 45 | e) Thần kinh | No | — | Kết quả khám nội khoa thần kinh |
| 46 | Loại thần kinh | No | — | Phân loại kết quả khám bao gồm: Loại I, II, III |
| 47 | g)Tâm thần | No | — | Kết quả khám nội khoa tâm thần |
| 48 | Loại tâm thần | No | — | Phân loại kết quả khám bao gồm: Loại I, II, III |
| 49 | 2. Ngoại khoa | — | — | Title cha |
| 50 | Kết quả ngoại khoa | No | — | Kết quả khám ngoại khoa |
| 51 | Loại kết quả ngoại khoa | No | — | Phân loại kết quả khám bao gồm: Loại I, II, III |
| 52 | 3. Sản phụ khoa | — | — | Title cha |
| — | Kết quả phụ sản | No | — | Kết quả khám phụ sản |
| — | Loại kết quả phụ sản | No | — | Phân loại kết quả khám bao gồm: Loại I, II, III |
| 55 | 4. Mắt | — | — | Title cha |
| 56 | Kết quả khám thị lực: | — | — | Title cha |
| — | Mắt phải không kính | No | — | Kết quả khám mắt phải không kính |
| — | Mắt trái không kính | No | — | Kết quả khám mắt trái không kính |
| — | Mắt phải có kính | No | — | Kết quả khám mắt phải có kính |
| — | Mắt trái có kính | No | — | Kết quả khám mắt trái có kính |
| — | Các bệnh khác về mắt (nếu có) | No | — | Các bệnh khác về mắt |
| — | Loại kết quả khám mắt | No | — | Phân loại kết quả khám bao gồm: Loại I, II, III |
| 63 | 5. Tai mũi họng: | — | — | Title cha |
| 64 | Kết quả khám thính lực: | — | — | Title cha |
| — | Tai phải nói thường | No | — | Kết quả khám tai phải (nói thường) |
| — | Tai phải nói thầm | No | — | Kết quả khám tai phải (nói thầm) |
| — | Tai trái nói thường | No | — | Kết quả khám tai trái (nói thường) |
| — | Tai trái nói thầm | No | — | Kết quả khám tai trái (nói thầm) |
| — | Các bệnh về tai mũi họng (nếu có) | No | — | Các bệnh tai-mũi-họng khác đang bị |
| — | Loại kết quả khám tai mũi họng | No | — | Phân loại kết quả khám bao gồm: Loại I, II, III |
| 71 | 6. Răng hàm mặt: | — | — | Title cha |
| 72 | Kết quả khám: | — | — | Title cha |
| — | Hàm trên | No | — | Kết quả khám răng hàm trên |
| — | Hàm dưới | No | — | Kết quả khám răng hàm dưới |
| — | Các bệnh khác về răng (nếu có) | No | — | Các bệnh khác về răng (nếu có) |
| — | Loại kết quả khám răng | No | — | Phân loại kết quả khám bao gồm: Loại I, II, III |
| 77 | 7. Da liễu: | — | — | Title cha |
| — | Kết quả khám da liễu | No | — | Kết quả khám da liễu |
| — | Loại kết quả khám da liễu | No | — | Phân loại kết quả khám bao gồm: Loại I, II, III |
| 80 | V. KHÁM CẬN LÂM SÀNG | — | — | 1/ Được dùng như Panel của V. KHÁM CẬN LÂM SÀNG2/ Người dùng click để ẩn, form nhập chi tiết của V. KHÁM CẬN LÂM SÀNG |
| — | Số lượng hồng cầu | No | — | Số lượng hồng cầu công thức máu |
| — | Số lượng bạch cầu | No | — | Số lượng bạch cầu công thức máu |
| — | Số lượng tiểu cầu | No | — | Số lượng tiểu cầu công thức máu |
| — | Đường máu | No | — | Đường máu xét nghiệm sinh hóa |
| — | Ure | No | — | Ure xét nghiệm sinh hóa |
| — | Creatinin | No | — | Creatinin xét nghiệm sinh hóa |
| — | AST (GOT) | No | — | AST (GOT) xét nghiệm sinh hóa |
| — | ALAT (GPT) | No | — | ALAT (GPT) xét nghiệm sinh hóa |
| — | Kết quả xét nghiệm khác (nếu có) | No | — | Kết quả xét nghiệm khác |
| — | Đường | No | — | Chỉ số đường máu trong xét nghiệm nước tiểu |
| — | Protein | No | — | Chỉ số Protein trong xét nghiệm nước tiểu |
| — | Kết quả xét nghiệm nước tiểu khác (nếu có) | No | — | Kết quả xét nghiệm nước tiểu khác |
| — | Kết quả chẩn đoán hình ảnh khác (nếu có) | No | — | Kết quả chẩn đoán hình ảnh khác |
| — | Phân loại sức khỏe (Kết luận) | Yes | — | Kết luận phân loại sức khỏe cho bệnh nhân |
| — | Các bệnh tật khác nếu có (Kết luận) | Yes | — | Các bệnh tật khác cần nêu ra |
| — | Lưu | Yes | — | Lưu thông tin khám sức khỏe |
| — | Lưu và ký số | Yes | — | Người dùng vừa lưu và ký số đồng thời |
| — | Xem và ký số | Yes | — | Người dùng đã lưu, chỉ cần xem lại phiếu để ký số |
| — | In phiếu | Yes | — | In phiếu |
Quy tắc nghiệp vụ cần biết
- Mô tả chi tiết các event trong sheet "06. List Event" các event không được mô tả trong sheet này sẽ dùng mô tả chi tiết trong sheet "06. List Event" để thực hiện
- EV0001 | Thêm thông tin tiếp nhận bệnh nhân khám bệnh
- Khởi tạo MH: các hạng mục dựa vào sheet "05.SC-H004001".
- B1 | Khởi tạo dữ liệu các combobox đối tượng, tuổi, giới tính, nghề nghiệp, dân tộc, quốc tích, tỉnh/huyện/xã, tỉnh/thành phố, quận/ huyện, xã, nơi KCB ban đầu, tuyến, tuyến chi tiết
- Combobox Quốc tịch set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG', trangthai > 0
- Combobox Tỉnh/Huyện Xã set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONGDAYDU'
- Combobox Tỉnh/Thành phố set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG'
- Set giá trị mặc định là tỉnh hiện tại của CSYT
- Combobox huyện/ quận set dữ liệu: Value = ID , display = 'TENDIAPHUONG'
- B2 | Khởi tạo vào hiển thị dữ liệu liên quan đến ngày quyết định hưu, DV/CT, Đơn vị: Hiển thị và khởi tạo khi cấu hình TIEPNHAN_DONVICONGTAC = 1
- ĐV/CT (check box): set mặc định là uncheck, disable ĐV/CT (combobox) _ Loại đơn vị và ĐV/CT (combobox) _ Tên đơn vị
- B3 | Khởi tạo hiển thị liên quan đến đối tượng QĐ, Quân hàm, Đơn vị: Hiển thị và khởi tạo khi cấu hình TIEPNHAN_QUANDOI = 1
- EV0003 | Lưu thông tin tiếp nhận
- Các thông tin có dâu (*) là bắt buộc.
- Check các trường thông tin cổng trả về so với thông tin nhập trên form nếu khác nhau đưa ra thông báo và không cho lưu.
- KCB_BHYT | Read/Write | Sử dụng với đối tượng bệnh nhân là BHYT
- Validate trường bắt buộc và logic dữ liệu
- 1.1, Nếu tồn tại mã bệnh nhân/ bệnh nhân id và bệnh nhân không phải dịch vụ là gói khám:
- Check nếu bệnh nhân là BHYT mà obj: kcbBHYT = null thì chặn ko cho lưu và thông báo.
- 1.2, Lưu thông tin vào bảng: do thao tác với nhiều bảng nên BE cần đặt trong 1 Transaction để xử lý đồng bộ:
- Nếu FE gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id lên BE sẽ tiến hành update thông tin hành chính vào bảng kcb_benhnhan.
- Nếu FE không gửi mã bệnh nhân/benhnhan_id sẽ tiến hành insert bảng kcb_benhnhan.
- Mã bệnh nhân được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa:KCB_BENHNHAN.
- Mã hồ sơ bệnh án được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_HOSOBENHAN + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Mã viện phí được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_VIENPHI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Mã điều trị được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_KHOADIEUTRI + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Nhóm phiếu = dmc_danhmuc.ma_nhom, tham chiếu bảng dmc_hethong với macha = "NHOM_PHIEU" để có thông tin chi tiết.
- Số phiếu được sinh dựa vào bảng DMC_MA với từ khóa: KCB_PHIEU + Năm (mục đích sau 1 năm sẽ reset lại).
- Sử dụng hàm tính tiền chung để tính tiền công khám cho bệnh nhân.
- Update thông tin sau khi call hàm tính tiền chung (kcbVienPhi/comTinhTien) trả về thông tin.
- Sinh số thứ tự vào phòng khám sử dụng hàm dùng chung (bảng DMC_STT_PHONG quản lý thông tin phòng, ngày và số thứ tự sinh ra).
- 8, DMC_STT_PHONG (quản lý việc sinh số thứ tự vào phòng khám cho bệnh nhân): insert/update
- Check ngày hiện tại và phòng khám id: nếu chưa có dl thực hiện insert ngược lại update với trường stt = stt+1.
- 1.3, Đăng ký khám sử dụng gói khám.
- 1, Thực hiện đủ 9 bước tại mục 1.2.
- Dựa vào dmc_danhmuc.goikham = 1 thực hiện check dmc_danhmuc.id với danh mục gói khám.
- Nếu không tồn tại hiển thị thông báo với msg (MSG058) và rollback dữ liệu.
- Nếu tồn tại thực hiện bước 5,6 của mục 1.2.
- Ghi log hệ thống vào collection HT_LOG, level ERROR, message: exception, data: RequestBody
- EV0021 | Thay đổi giá trị combobox Tỉnh/Huyện Xã
- Gán giá trị combobox tỉnh/thành phố = 2 ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
- Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Quận/Huyện theo mã tỉnh được chọn :
- Gán giá trị combobox Quận/Huyện = 2 ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
- Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Xã/Phường theo mã huyện được chọn :
- Gán giá trị combobox Xã/Phương = giá trị được chọn của combobox Tinh/Huyện/Xã ký tự đầu của giá trị được chọn trong combo Tỉnh/Huyện/Xã
- Gán dữ liệu text Địa chỉ BN theo cấu trúc : Số nhà - Xã (P) - Huyện (Q) - Tỉnh (Thành phố)
- EV0022 | Thay đổi giá trị combobox Tỉnh/Thành phố
- Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Quận/Huyện theo mã tỉnh được chọn :
- Xóa danh sách giá trị của combobox Xã/Phường
- Xóa giá trị đang được chọn tại combobox Tỉnh/Huyện/Xã
- EV0023 | Thay đổi giá trị combobox Quận/Huyện
- Khởi tạo lại dữ liệu của combobox Xã/ Phường theo mã tỉnh được chọn :
- EV0024 | Thay đổi giá trị combobox Xã/Phường
- EV0069 | Thanh tìm kiếm bệnh nhân chung
- B1, Tìm kiếm thông tin bệnh nhân (mục đích tìm kiếm để map bệnh nhân đã tồn tại trong hệ thống với lần đăng ký khám đó, ngược lại không tồn tại sẽ sinh mã bệnh nhân mới cho bệnh nhân): Chọn đối tượng bệnh nhân và các trường hợp sau:
- Nếu thông tin tìm kiếm đã đăng ký khám trong ngày hiển thị thông tin lần khám đó và hiển thị thông báo theo msg (MSG055).
- Nếu tìm kiếm có thông tin và không phải khám trong ngày thực hiện bước 3.
- Nếu tìm kiếm không có thông tin hiển thị thông báo theo mã(MSG2) và thực hiện bước 2 (tham số null)
- 1.2 Khi quét QR code xác định được là CCCD hay BHYT dựa vào:
- Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 15/17 phần tử là QRcode của BHYT.
- Quét QR đc string và split('|') nếu chiều dài 7 và có định dạng: [12 chữ số] | [9 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [Chuỗi ký tự không chứa '|'] | [8 chữ số] là QRCODE của CCCD.
- 1.3 Xác định xem là QR CCCD hay QR thẻ BHYT
- QR CCCD: đọc thông tin từ qrcode fill thông tin lên form, nếu đối tượng là BHYT thực hiện bước 1.1
- QR BHYT và đối tượng chọn là BHYT: đọc thông tin từ thẻ fill lên form và thực hiện bước 1.1
- B2, Hiển thị thông tin bệnh nhân: tham số đầu vào là 1 obj data.
- Nếu data nhiều hơn 1 bản ghi hiển thị popup tìm kiếm bệnh nhân để người dùng chọn đúng BN để map mã bệnh nhân
- Nếu phần đầu vào not null (có data) fill các thông tin lên form và đối tượng bệnh nhân là: BHYT thì thực hiện bước số 3.
- Nếu phần đầu vào null (không có data) reset dữ liệu trên form.
- B3, Check thông tin cổng BH: tham số được truyền từ các lời gọi hàm là obj.
- Nếu maKetQua:"000": thẻ hợp lệ sẽ hiển thị thông tin từ cổng lên form.
- B1, Nếu đối tượng BN = BHYT: check tham số với mã thẻ bhyt (kcbBHYT.maThe) ngược lại thực hiện bước 2.
- Không tồn tại set tham số null và thực hiên call bước 2 .
- Nếu tồn tại return objData và thực hiện bước 2.
- B2, Tìm kiếm theo mã bn, mã ba, số đt, số cccd: tham số pTimKiem và objData
- Nếu objData: được lấy từ b1 nếu tham số này not null thực hiện bước 3.
- pTimKiem: tham được truyền từ FE và thực hiện tìm kiếm thông tin bệnh nhân, đều kiện tìm kiếm sẽ OR (mã BN, Mã BA, Số Đt, Số CCCD) nếu tồn tại thông tin sẽ thực hiện bước 3, ngược lại hiển thị thông báo.
- B3. Check thông tin bệnh nhân và hiển thị cảnh báo
- Check bệnh nhân đã khám trong ngày.
- Check bệnh nhân đang điều trị
- Khi check dữ liệu nếu tồn tại các check trên sẽ trả thông báo về FE, push thông b áo vào objData.thongbao để FE hiển thị
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| — | Thuộc tính chi tiết | Giá trị mặc định | Mô tả tóm tắt | Ghi chú |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG059 | Information | Thêm mới thành công! |
| MSG060 | Information | Cập nhật thành công! |
| MSG061 | Error | Thêm mới thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc. |
| MSG062 | Error | Cập nhật thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc. |
| MSG065 | Warning | Bạn có muốn lưu thay đổi? |
| MSG067 | Error | Không có thông tin phiếu ký |
| MSG063 | Warning | Bạn có chắn chắn muốn xóa? |
| MSG064 | Information | Xóa thành công! |
| MSG066 | Warning | Không tồn tại thông tin tìm kiếm. |
| MSG068 | Information | Ký số/điện tử thành công! |
| MSG069 | Information | Hủy Ký số/điện tử thành công! |
| MSG070 | Error | Hủy Ký số/điện tử thất bại! |
| MSG071 | Error | Ký số/điện tử thất bại! |
| MSG115 | Information | In phiếu thành công! |
| MSG116 | Error | In phiếu thất bại! |
| MSG120 | Information | Thao tác thành công! |
| MSG121 | Error | Thao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG164 | Error | Chưa tồn tại thông tin khám sức khỏe để ký số! |
| MSG165 | Error | Chưa tồn tại thông tin khám sức khỏe để hủy ký số! |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- Không lưu được KSK xin việc Không lưu được KSK xin việc [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-10-27-11-10-27-328.png]
- Giao diện form KSK xin việc 1/ Phần "II. TIỀN SỬ BỆNH CỦA ĐỐI TƯỢNG KHÁM SỨC KHỎE" Tiền sử gia đình, Tiền sử bản thân mặc định = Có 2/ Phần "III. KHÁM THỂ LỰC VÀ TÓM TẮT KẾT QUẢ CẬN LÂM SÀNG" Tên panel chưa theo LLD Huyết áp chỉ có 1 ô nhập 2 combobox Nhóm máu, cùng lấy dữ liệu của Phân loại thể lực (Loại I, Loại II,....) Tên "Loại thể lực", giá trị combobox chưa đúng so với thiết kế, đang mặc định = Loại I "Trạng thái BMI" 3/ Phần "IV. KHÁM LÂM SÀNG" +Tên label "1. Khám Nội khoa", "2. Khám Ngoại khoa", "3. Khám Sản phụ khoa", "7. Khám Da liễu" chưa khớp LLD Phân loại KQ khám dữ liệu chưa đúng (Loại I -> Loại IV), đang mặc định = Loại I Tên trường KQ khám không đồng nhất ở các mục, đang để tên "Phân loại" ở các mục 4. Mắt, 5. Tai mũi họng, 6. Răng hàm mặt Mục "4. Mắt" ++ Thiếu Title cha "Kết quả khám thị lực:" ++ Mắt phải không kính tên trường đang hiển thị trên 2 dòng ++ Đang hiển thị thông tin Có kính trước Không kính Mục "5. Tai mũi họng" ++ Thiếu title cha "Kết quả khám thính lực:" ++ Tai phải nói thường: tên trường đang hiển thị trên 2 dòng ++ Đang hiển thị thông tin Tai trái trước Tai phải ++ Tên label Tai trái Nói thường đang hiển thị liền nhau Mục "6. Răng hàm mặt" ++ Thiếu title cha "Kết quả khám:" 5/ Phần" V. KẾT QUẢ CẬN LÂM SÀNG", "VI. KẾT LUẬN" thiết kế chưa khớp so với tài liệu tên trường tên label cho hiển thị trên 1 dòng
- Không lưu được data trường "Creatinin", "Chỉ số SCr (mg/dL)" khi nhập KQ có chứa ký tự "e" Nhập KQ trường "Creatinin" và trường "Chỉ số SCr (mg/dL)" có chứa ký tự "e" Sau lưu thông tin hiển thị null các trường thông tin này Mong muốn: Chặn ký tự "e" ở các trường number
- Ô Tên bệnh vẫn hiện nền màu xám khi chọn Tiền sử gia đình/bản thân = Có Tại mục II, chọn tiền sử gia đình/bản thân = Có Nhưng trường tên bệnh vẫn hiển thị nền màu xám nhưng vẫn chọn/nhập dữ liệu được [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-11-13-10-10-42-692.png]
- Chưa update lại thông tin hành chính tại màn KSK xin việc sau khi cập nhật thông tin hành chính thành công Tại form KSK xin việc => Mở component thông tin hành chính BN => Nhập cập nhật thông tin hành chính => Lưu cập nhật thành công Lỗi: Tại màn hình ksk xin việc, chưa update lại thông tin hành chính của BN người dùng phải reload lại form để cập nhật dữ liệu mới Mong muốn: Reload lại thông tin hành chính nếu có cập nhật
- Chưa hiển thị gợi ý ICD theo DM khi nhập Tên bệnh tiền sử gia đình, Tên bệnh tiền sử của bản thân bệnh nhân Hiện tại chưa hiển thị gợi ý các bệnh theo DM ICD khi nhập tại 2 trường Tên bệnh tiền sử gia đình, Tên bệnh tiền sử của bản thân bệnh nhân MM: Khi gõ tên bệnh hoặc ICD sẽ có gợi ý các bệnh theo danh mục bệnh cho người dùng chọn, người dùng có thể chọn theo danh mục hay gõ tên bệnh bất kỳ đều được [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-10-27-13-42-29-288.png]
- Hiển thị chưa đúng thông tin hành chính BN 1/ CHưa có thông tin Giới tính, Ngày cấp CCCD 2/ Chưa hiển thị mặc định Lý do khám sức khỏe = Khám sức khỏe xin việc 3/ Các trường thông tin vẫn cho sửa: Số CCCD, Ngày cấp, Nơi cấp, SĐT 4/ Dấu "*" bắt buộc màu đỏ hiển thị xa tên label 5/ Tên trường "Số CCCD", các trường bắt buộc chưa đúng so với thiết kế LLD 6/ click vào trường Ngày cấp => hộp calender hiển thị ko đúng vị trí, hiện đang ở góc trái trên cùng màn hình và không hiện lịch để chọn
- Chưa tự tính Chỉ số eGFR (mL/phút/1,73 m2) HT: Hệ thống chưa tự tính chỉ số CLCR MM: Tính chỉ số Đối với bệnh nhân từ 18 tuổi trở lên và dưới 85 tuổi: eGFR (ml⁄(ph⁄1,73) m^2 )=186*((Creatinine máu (mmol⁄L))/88,4)^(-1,154)*〖tuổi〗^(-0,203)*giới tính Trong đó: Giới tính: 0,742 với Nữ, 1 với Nam Đối với bệnh nhân dưới 18 tuổi sử dụng phương pháp Schwartz: eGFR (ml⁄(ph⁄1,73) m^2 )=(hk88,4)/(Creatinine máu) Trong đó: h: chiều cao k: giá trị lấy theo độ tuổi của trẻ
- Tính chỉ số BMI (kg/m2) HT: Sau khi nhập chỉ số chiều cao, cân nặng hoặc trước đó có thông tin người dùng nhập sửa chỉ số người dùng phải nhấn tab hệ thống mới tính chỉ số BMI và trạng thái BMI MM: Tự động tính chỉ số BMI luôn ngay sau khi người dùng nhập đủ 2 chỉ số hoặc cập nhật sửa 1 trong 2 chỉ số
- Chưa tự tính Chỉ số CLCR (ml/phút) HT: Hệ thống chưa tự tính chỉ số CLCR MM: Hệ thống tự động tính chỉ số CLCR dựa theo công thức: Với nam giới: CrCl = [ (140 - tuổi) x cân nặng ]/(72 x SCr). Với nữ giới: CrCl = [ (140 - tuổi) x cân nặng ]/(72 x SCr) x 0.85.
H005027 – Hẹn khám
Mục đích nghiệp vụ
"Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ, nhân viên y tế thực hiện hẹn khám cho bệnh nhân. Chức năng bao gồm các tính năng sau:
- Điền thông tin hẹn khám
- Xem thông tin hẹn khám
- Lưu thông tin hẹn khám
- In thông tin hẹn khám
- Xem và Ký số
- Xóa thông tin hẹn khám"
Đường dẫn thao tác: Ngoại trú / Khám bệnh/ Hẹn khám
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
-
Lưu và ký số. 1/ Xử lý tương tự EV002 2/ Nếu người dùng đã điền đầy đủ thông tin --> Gửi message thông báo: MSG060 và hiển thị drawler Ký số khi cấu hình KB_XUTRI_HENKHAM_kyso =1
- Nếu người dùng ký số thành công --> Gửi message thông báo: MSG068
- Nếu người dùng ký số thất bại --> Gửi message lỗi: MSG071
Xem và Ký số. Chuyển sang màn hình Xem thông tin ký số
-
In ấn. 1/ Kiểm tra thông tin bắt buộc tương tự EV002 2/ Hệ thống tải giấy hẹn khám lại về thiết bị theo định dạng
- PDF khi set cấu hình KB_XUTRI_HENKHAM_ingiayDocx = 0
- DOCX khi set cấu hình KB_XUTRI_HENKHAM_ingiayDocx = 1
Hiển thị giá trị của dropdown list: Chẩn đoán chính, Chẩn đoán kèm theo. Xử lý tương tự EV0006, màn hình H005007_XuTri
Hiển thị giá trị của dropdownlist: YHCT chính, YHCT kèm theo. Xử lý tương tự EV0007, màn hình H005007_XuTri
Hiển thị giá trị của dropdownlist: PP điều trị. Xử lý tương tự EV0008, màn hình H005007_XuTri
Hiển thị giá trị của dropdownlist: Kết quả điều trị. Xử lý tương tự EV0009, màn hình H005007_XuTri
Hiển thị giá trị của dropdownlist: Xử trí. Xử lý tương tự EV0010, màn hình H005007_XuTri
Hiển thị giá trị của dropdownlist: Lãnh đạo khoa. Xử lý tương tự EV0012, màn hình H005007_XuTri
Hiển thị giá trị của dropdownlist: Lãnh đạo viện. Xử lý tương tự EV0013, màn hình H005007_XuTri
Tự động tính số ngày điều trị. Xử lý tương tự EV0018, màn hình H005007_XuTri
Số ngày hẹn. 1/ Hiển thị mặc định số ngày hẹn:
- Check cấu hình chanSongaytoithieu
- TH chanSongaytoithieu <>0: hiển thị mặc định số ngày hẹn theo giá trị cấu hình
- Check cấu hình loadNgayHenTheoThuoc kết hợp henThu7Chunhat
- TH loadNgayHenTheoThuoc = 1 và henThu7Chunhat = 0: nếu BN có kê thuốc và xử trí hẹn khám/ cấp thuốc cho về hẹn tái khám, hiển thị số ngày hẹn theo số ngày sử dụng thuốc lớn nhất được kê (dựa theo dữ liệu "Số ngày"). Trường hợp ngày hẹn rơi vào T7 hoặc CN thì tự động cộng thêm 1 hoặc 2 ngày để nhảy sang T2 tuần kế tiếp --> Ví dụ: BN được kê 2 thuốc A và B, thuốc A sử dụng trong 3 ngày, thuốc B sử dụng trong 5 ngày => Nếu ngày hẹn rơi vào trong tuần thì hiển thị số ngày hẹn là "5". Nếu ngày hẹn rơi vào T7 thì hiển thị số ngày hẹn là "7"
- TH loadNgayHenTheoThuoc = 1 và henThu7Chunhat = 1: nếu BN có kê thuốc và xử trí hẹn khám/ cấp thuốc cho về hẹn tái khám, hiển thị số ngày hẹn theo số ngày sử dụng thuốc lớn nhất được kê (dựa theo dữ liệu "Số ngày") và không bất kể T7 hay CN 2/ Kiểm tra số ngày hẹn khám tối thiểu:
- Check cấu hình KB_XUTRI_HENKHAM_chanSongaytoithieu
- Hệ thống báo MSG368 nếu số ngày = 0
- Hệ thống báo MSG369 nếu số ngày nhỏ hơn số ngày tối thiểu 3/ Kiểm tra hẹn cuối tuần khi set cấu hình henThu7Chunhat = 0
- nếu chọn Số ngày hẹn vào thứ Bảy, hệ thống báo MSG370
- nếu chọn Số ngày hẹn vào Chủ nhật, hệ thống báo MSG371 4/ Số ngày hẹn thay đổi --> Thời gian hẹn, Text đỏ Thông báo hẹn khám thay đổi tương ứng
- Phòng khám. 1/ Hiển thị mặc định sẵn theo cấu hình KB_XUTRI_HENKHAM_thietlapPhongmacdinh
- Nếu khoa đang thiết lập thuộc một trong các IDKhoa được cấu hình --> Hiển thị mặc định phòng khám hẹn khám theo IdPhong được cấu hình
- Nếu khoa đang thiết lập không thuộc danh sách IDKhoa được cấu hình --> Để trống thông tin phòng khám 2/ Người dùng click --> hiển thị dropdown list Phòng khám lấy từ danh mục 3/ Kiểm tra số lượng bệnh nhân phòng đã hẹn
- Check cấu hình KB_XUTRI_HENKHAM_check65BN
- Hệ thống báo MSG372
Yêu cầu khám. Người dùng click--> Hiển thị yêu cầu khám để chọn Dữ liệu lấy từ danh mục Dịch vụ
Lưu thông tin hẹn tái khám. 1/ Kiểm tra bổ sung thông tin bắt buộc
- Chưa nhập thông tin Thời gian hẹn thì cảnh báo MSG365
- Chưa nhập thông tin Thời gian in thì cảnh báo MSG366
- Chưa nhập thông tin Phòng khám khi set cấu hình KB_XUTR_HENKHAM_batbuocPhong = 1 thì cảnh báo MSG367 Trường hợp pass hết các điều kiện trên, Lưu thông tin hẹn khám thành công --> hệ thống báo MSG060
- Lưu và ký số thông tin hẹn tái khám. 1/ Kiểm tra bổ sung thông tin bắt buộc
- Chưa nhập thông tin Thời gian hẹn thì cảnh báo MSG365
- Chưa nhập thông tin Thời gian in thì cảnh báo MSG366
- Chưa nhập thông tin Phòng khám khi set cấu hình KB_XUTR_HENKHAM_batbuocPhong = 1 thì cảnh báo MSG367 Trường hợp pass hết các điều kiện trên, Lưu thông tin hẹn khám thành công --> hệ thống báo MSG060 và chuyển sang màn hình chức năng ký số
- Chọn Thời gian hẹn. 1/ Hiển thị Thời gian hẹn theo Số ngày hẹn (nếu có Số ngày hẹn) 2/ Hiển thị mặc định Thời gian hẹn:
- Check cấu hình loadNgayHenTheoThuoc kết hợp henThu7Chunhat
- TH loadNgayHenTheoThuoc = 1 và henThu7Chunhat = 0: nếu BN có kê thuốc và xử trí hẹn khám/ cấp thuốc cho về hẹn tái khám, hiển thị Thời gian hẹn = Số ngày sử dụng thuốc lớn nhất được kê + ngày hiện tại (dựa theo dữ liệu "Số ngày"). Trường hợp ngày hẹn rơi vào T7 hoặc CN thì tự động chuyển sang T2 tuần kế tiếp
- TH loadNgayHenTheoThuoc = 1 và henThu7Chunhat = 1: nếu BN có kê thuốc và xử trí hẹn khám/ cấp thuốc cho về hẹn tái khám, hiển thị hời gian hẹn = Số ngày sử dụng thuốc lớn nhất được kê + ngày hiện tại (dựa theo dữ liệu "Số ngày") và không bất kể T7 hay CN 2/ Kiểm tra số ngày hẹn khám tối thiểu:
- Hệ thống báo MSG368 nếu Thời gian hẹn = Ngày hiện tại
- Check cấu hình chanSongaytoithieu
- Hệ thống báo MSG369 nếu số ngày hẹn nhỏ hơn số ngày tối thiểu 3/ Kiểm tra hẹn cuối tuần khi set cấu hình henThu7Chunhat = 0
- nếu chọn Thời gian hẹn vào thứ Bảy, hệ thống báo MSG370
- nếu chọn Thời gian hẹn vào Chủ nhật, hệ thống báo MSG371
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Xử trí | — | — | Tên tab xử trí |
| 2 | Xử trí (panel) | — | — | 1/ Được dùng như Panel của Xử trí |
| 3 | Lưu | — | — | 1/ Người dùng click để lưu thông tin vừa nhập tại màn hình H005004.2/ Nếu người dùng chưa điền nhiều thông tin bắt buộc (có dấu *) --> Gửi message cảnh báo: MSG062 và focus vào các ô chưa nhập. 3/ Nếu người dùng đã điền đầy đủ thông tin --> Gửi message thông báo: MSG060 |
| 4 | Lưu và ký | — | — | Người dùng click để lưu thông tin vừa nhập tại màn hình H005004 và thực hiện ký số. |
| 5 | Xem và ký số | — | Disable | 1/ + Nếu người dùng chưa ký số --> Disable Button + Nếu người dùng đã ký số thành công --> Enable button 2/ Người dùng click để xem lại file đã ký số. |
| 8 | Chẩn đoán chính | Yes | — | 1/ Hệ thống tự động điền chẩn đoán chính dựa theo thông tin đã điền trong H005004_KhamLamSang 2/ Cho phép người dùng chỉnh sửa |
| 9 | Chẩn đoán chính (Ghi chú) | No | — | 1/ Hệ thống tự động điền ghi chú dựa theo thông tin đã điền trong H005004_KhamLamSang 2/ Cho phép người dùng chỉnh sửa |
| 10 | Chẩn đoán kèm theo | No | — | 1/ Hệ thống tự động điền chẩn đoán kèm theo dựa theo thông tin đã điền trong H005004_KhamLamSang 2/ Cho phép người dùng chỉnh sửa |
| 11 | YHCT chính | Yes | — | 1/ Hệ thống tự động điền YHCT chính dựa theo thông tin đã điền trong H005004_KhamLamSang 2/ Cho phép người dùng chỉnh sửa |
| 12 | YHCT chính (Ghi chú) | No | — | 1/ Hệ thống tự động điền ghi chú dựa theo thông tin đã điền trong H005004_KhamLamSang 2/ Cho phép người dùng chỉnh sửa |
| 13 | YHCT kèm theo | No | — | 1/ Hệ thống tự động điền YHCT kèm theo dựa theo thông tin đã điền trong H005004_KhamLamSang 2/ Cho phép người dùng chỉnh sửa |
| 14 | PP điều trị | Yes | — | 1/ Người dùng click/tab để chọn phương pháp điều trị của bệnh nhân. 2/ Thông tin lấy từ Danh mục Phương pháp điều trị |
| 15 | PP điều trị Button | No | — | 1/ Người dùng click/tab để điền phương pháp điều trị của bệnh nhân. |
| 16 | Kết quả điều trị | Yes | — | 1/ Người dùng click/tab để chọn kết quả điều trị 2/ Thông tin lấy từ danh mục Trạng thái, loại "Kết quả điều trị" |
| 17 | Xử trí | Yes | — | 1/ Người dùng click/tab để chọn Xử trí 2/ Thông tin lấy từ Danh mục Xử trí |
| 18 | Lãnh đạo khoa | No | — | 1/ Người dùng click/tab để chọn lãnh đạo khoa2/ Thông tin lấy từ Danh mục nhân viên, loại nhân viên= Lãnh đạo khoa |
| 19 | Lãnh đạo viện | No | — | 1/ Người dùng click/tab để chọn lãnh đạo viện 2/ Thông tin lấy từ Danh mục nhân viên, loại nhân viên = lãnh đạo viện |
| 20 | Kết thúc khám | Yes | — | 1/ Mặc định là thời gian người dùng chọn Xử trí2/ Hệ thống tự động điền thời gian Lưu xử trí, |
| 22 | Số hẹn khám | No | — | Luôn disable, do hệ thống tự sinh |
| 23 | Thông báo hẹn khám | — | — | Hiển thị text thông báo hẹn bệnh nhân sau số ngày hẹn khám tương ứng với Số ngày hẹn và Thời gian hẹnText thay đổi khi Số ngày hẹn/Thời gian hẹn thay đổi |
| 24 | Số ngày hẹn | No | — | Người dùng click điền số ngày hẹn khám. |
| 25 | Thời gian hẹn | Yes | — | Mặc định hiển thị là ngày kế tiếp tính từ ngày hiện tại lúc 07:00:00Người dùng click vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn thay đổi thời gian hẹn. |
| 26 | Thời gian in | Yes | — | Mặc định là thời gian hiện tại.+ Người dùng click vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn thay đổi |
| 27 | Phòng khám | Yes | — | Trường thông tin hiển thị theo cấu hình KB_XUTRI_HENKHAM_thietlapPhongmacdinh+ Phòng khám lấy dữ liệu từ danh mục |
| 28 | Yêu cầu khám | No | — | Người dùng click--> Hiển thị yêu cầu khám để chọnDữ liệu lấy từ danh mục Dịch vụ |
| 29 | Thông tin liên hệ | No | — | Trường thông tin hiển thị theo cấu hình KB_XUTRI_HENKHAM_laySDTtiepnhanCho phép người dùng chỉnh sửa |
| 30 | Lời dặn của bác sĩ | No | — | Người dùng điền lời dặn cho bệnh nhân |
| 31 | Số lưu trữ bệnh án | No | — | Người dùng điền số lưu trữ bệnh án |
| 1 | Lưu | — | — | Người dùng click --> Lưu thông tin hẹn khám |
| 2 | Lưu và ký số | — | — | Người dùng click --> Lưu thông tin hẹn khám và chuyển sang màn hình chức năng ký số |
| 4 | In ấn (hình 2) | — | — | 1/ Kiểm tra thông tin bắt buộc tương tự EV0022/ Hệ thống tải giấy hẹn khám lại về thiết bị theo định dạng+ PDF khi set cấu hình KB_XUTRI_HENKHAM_ingiayDocx = 0+ DOCX khi set cấu hình KB_XUTRI_HENKHAM_ingiayDocx = 1 |
| 8 | Thời gian hẹn | Yes | — | — |
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| XUTRI_KHAMBENH_HENKHAM | showHenCLS | 0 | Hiển thị button Sổ hẹn Cận lâm sàng theo năm 0 : ẩn 1 : hiển thị |
NGT_SHOW_HENCLS |
| XUTRI_KHAMBENH_HENKHAM | thietlapPhongmacdinh | 0 | Thiết lập phòng hẹn khám mặc định theo khoa, với trường hợp không sử dụng thì mặc định phòng hẹn là phòng đang thiết lập 0 - mặc định là phòng đang thiết lập else thiết lập theo format sau IDKhoa:IdPhong@IdKhoa:IdPhong@IdKhoa:IdPhong........... Vói IDKhoa là ID của khoa hẹn, IDPhong là ID của phòng hẹn Ví dụ thiết lập như sau: 10:100@11:101 10, 11 là IDKhoa, 100, 101 là IDPhong |
HIS_PKHEN_MACDINH |
| XUTRI_KHAMBENH_HENKHAM | kyso | 0 | Cấu hình cho phép thực hiện Ký số khi Hẹn khám 0: không cho phép 1: cho phép |
HIS_KYSO_LICHHEN |
| XUTRI_KHAMBENH_HENKHAM | ingiayDocx | 0 | In giấy hẹn khám định dạng file word 0: mặc định in định dạng pdf 1: in định dạng word |
HIS_INGIAYHENKHAM_DOCX |
| XUTRI_KHAMBENH_HENKHAM | henThu7Chunhat | 0 | Cho phép hẹn khám vào thứ 7 và chủ nhật 0: Không cho phép. 1: Cho phép |
NGT_HENKHAM_THU7CHUNHAT |
| XUTRI_KHAMBENH_HENKHAM | chanSongaytoithieu | 10 | Số ngày tối thiểu hẹn khám tính từ ngày hiện tại 0: không giới hạn số ngày <> 0 số ngày hẹn khám tối thiểu |
HIS_SONGAYTOITHIEU_HENKHAM |
| XUTRI_KHAMBENH_HENKHAM | check65BN | 0 | Chặn không cho hẹn khám nếu phòng hẹn khám của ngày hẹn vượt quá số lượng BN trong cấu hình 0: không chặn. <> 0 số lượng BN cần check |
HIS_HENKHAM_CHECK65BN |
| XUTRI_KHAMBENH_HENKHAM | hisHenKhamSoYear | 0 | Số hẹn khám theo năm 0: không sử dụng 1: sử dụng |
HIS_HENKHAM_SO_YEAR |
| XUTRI_KHAMBENH_HENKHAM | loadNgayHenTheoThuoc | 0 | Tự động tính ngày hẹn khám theo ngày sử dụng thuốc lớn nhất 0: không tự động tính 1: tự động tính |
HIS_AUTONGAYHEN_THEOTHUOC |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG365 | Lỗi (Error) | Bạn chưa điền Thời gian hẹn! |
| MSG366 | Lỗi (Error) | Bạn chưa điền Thời gian in! |
| MSG367 | Lỗi (Error) | Bạn chưa chọn Phòng khám! |
| MSG368 | Lỗi (Error) | Số ngày hẹn khám phải lớn hơn thời gian hiện tại |
| MSG369 | Lỗi (Error) | Số ngày hẹn khám tối thiểu sau…ngày |
| MSG370 | Lỗi (Error) | Không hẹn khám vào thứ 7 |
| MSG371 | Lỗi (Error) | Không hẹn khám vào chủ nhật |
| MSG372 | Lỗi (Error) | Phòng khám đã đủ người, vui lòng chọn phòng khác |
| MSG060 | Thông báo (Infor) | Cập nhật thành công! |
| MSG068 | Thông báo (Infor) | Ký số/điện tử thành công! |
| MSG071 | Lỗi (Error) | Ký số/điện tử thất bại! |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- K hiển thị phần điền thông tin chữ ký để thực hiện ký số Vào màn Hẹn khám -> nhấn Lưu và ký số -> hiển thị màn phiếu -> HT: K hiển thị chức năng để điền chữ ký Nhấn Nút Xem và Ký số cứ loading mãi
- [ H005027] [ Màn hình hẹn khám] Hiển thị sai ngày hẹn khám khi set henThu7Chunhat = 1 [Actual] Set henThu7Chunhat = 1 Thực hiện tạo đơn thuốc có số ngày sử dụng = 3 Tap xử trí, check kiểm tra Ngày hẹn khám => Đang bị cộng thêm 2 ngày, hiển thị ngày 5/1/2026 [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-12-31-12-34-12-146.png|width=489,height=273] [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-12-31-12-33-52-984.png|width=491,height=274] [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-12-31-12-34-35-060.png|width=494,height=276] [Expect] TH loadNgayHenTheoThuoc = 1 và henThu7Chunhat = 1: nếu BN có kê thuốc và xử trí hẹn khám/ cấp thuốc cho về hẹn tái khám, hiển thị số ngày hẹn theo số ngày sử dụng thuốc lớn nhất được kê (dựa theo dữ liệu "Số ngày") và không bất kể T7 hay CN [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-12-31-12-33-22-628.png|width=512,height=286]
- Xóa thông tin hẹn khám không reset trường chỉ định CLS Chọn bệnh nhân có thông tin hẹn tái khám -> vào khác -> hẹn tái khám -> Nhấn Xóa -> HT: K reset dữ liệu trường chỉ định CLS sau khi xóa -> MM: Xóa xong reset về giá trị mặc định
- lỗi cập nhật thông tin hành chính bệnh nhân Chọn bệnh nhân -> Sửa -> Cập nhật giới tính -> Nhấn Lưu -> HT: Báo lỗi không cho lưu thông tin hành chính
- Lỗi label màn hẹn khám và k lưu thông tin hẹn khám được Lỗi 1: Lỗi label hiển thị trên màn hẹn khám Lỗi 2: Nhập thông tin hẹn khám hợp lệ -> Nhấn Lưu -> không có phản hồi từ hệ thống
- Lỗi trên phiếu hẹn khám Xử trí: hẹn khám mới thành công -> In ấn -> In phiếu hẹn khám thành công > Kiểm tra dữ liệu phiếu Hiện tại: Đang có một số lỗi như hình đính kèm
- Chưa disable được button Xem và ký số khi chưa có thông tin hẹn khám Chọn bệnh nhân -> Khác -> hẹn tái khám -> Ht: Chưa lưu thông tin hẹn tái khám nhưng button Xem và ký số vẫn enable
H005029 – In ấn
Mục đích nghiệp vụ
"Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ, nhân viên y tế thực hiện in ấn các loại phiếu, giấy khám bệnh. Chức năng bao gồm các tính năng sau:
- Tìm kiếm phiếu
- Xem thông tin phiếu
- In phiếu
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
Danh sách bệnh nhân. Người dùng click --> Chuyển sang màn hình H00408_Danh sách bệnh nhân
Thông tin hành chính bệnh nhân. Người dùng click --> Hiển thị chi tiết thông tin hành chính của bệnh nhân
Menu chức năng. Người dùng click chức năng bất kỳ --> Chuyển sang màn hình chức năng đã chọn
In phiếu. Người dùng click, chuyển sang màn in phiếu trên thiết bị để in phiếu đã chọn (dạng pdf hoặc word theo lựa chọn)
Xem phiếu. Người dùng click--> Hiển thị preview phiếu đã chọn
Đóng. Người dùng click--> Đóng xem thông tin chi tiết phiếu đã chọn
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Danh sách bệnh nhân | — | — | Người dùng click --> Chuyển sang màn hình H00408_Danh sách bệnh nhân |
| 2 | Mã bệnh án - Tên bệnh nhân | — | — | Tên thông tin Mã bệnh án và tên bênh nhân |
| 3 | Thông tin hành chính bệnh nhân | — | — | Người dùng click --> Hiển thị chi tiết thông tin hành chính của bệnh nhân |
| 4 | Menu chức năng | — | — | Người dùng click chức năng bất kỳ --> Chuyển sang màn hình chức năng đã chọn |
| 5 | IN PHIẾU | — | — | Tên của chức năng |
| 6 | In phiếu | — | — | Người dùng click--> In phiếu đã chọn |
| 7 | Bảng danh sách phiếu | — | — | Bảng hiển thị danh sách phiếu gồm số thứ tự, tên phiếu và thanh tìm kiếm phiếuCác loại phiếu được lấy từ danh mục |
| 8 | Từ ngày - Đến ngày | Yes | — | Chỉ hiển thị khi phiếu có thông tin chi tiết. Hiển thị thời gian bắt đầu của phiếu đã chọn. |
| 9 | Khoa | Yes | — | Chỉ hiển thị khi phiếu có thông tin chi tiết. Hiển thị khoa khám bệnh của phiếu đã chọn |
| 10 | Đối tượng | Yes | — | Chỉ hiển thị khi phiếu có thông tin chi tiết. Hiển thị đối tượng khám của phiếu đã chọn |
| 11 | Xem phiếu | — | — | Chỉ hiển thị khi phiếu có thông tin chi tiếtNgười dùng click --> Hiển thị phiếu đã chọn để in |
| 12 | Đóng | — | — | Chỉ hiển thị khi phiếu có thông tin chi tiếtNgười dùng click --> Đóng Bảng thông tin chi tiết phiếu |
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| — | Mô tả tóm tắt | Ghi chú | Giá trị mặc định | — |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG293 | Cảnh báo (warning) | Bạn chắc chắn muốn in phiếu? |
H005030 – Kết quả khám tổng hợp
Mục đích nghiệp vụ
Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ, nhân viên y tế thực hiện xem kết quả khám tổng hợp và in phiếu dịch vụ đã chỉ định."
Đường dẫn thao tác: Ngoại trú/Khám bệnh/Kết quả khám tổng hợp
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
Thao tác. Người dùng click--> Hiển thị In phiếu
In phiếu. Người dùng click --> Chuyển sang màn hình phiếu in dịch vụ tương ứng
Xem chi tiết dịch vụ. Người dùng click vào dịch vụ trong bảng Danh sách dịch vụ đã chỉ định --> Hiển thị thông tin chi tiết dịch vụ
Xem các tab dịch vụ. Người dùng click vào tên tab để xem từng tab
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tab dịch vụ | — | — | Hiển thị các tab Khám tổng hợp, các tab dịch vụ của BN Người dùng click vào tên tab để xem từng tab |
| 2 | Hỏi bệnh | — | — | - Thông tin được kế thừa từ kết quả Khám lâm sàng (Khám bệnh, Hỏi bệnh), màn hình H005004- Người dùng click vào panel để ẩn/hiển chi tiết thông tin kết quả |
| 3 | Thông tin sinh tồn | — | — | - Thông tin được kế thừa từ kết quả Khám lâm sàng (Khám bệnh, Hỏi bệnh), màn hình H005004- Người dùng click vào panel để ẩn/hiển chi tiết thông tin |
| 4 | Khám bệnh | — | — | - Thông tin được kế thừa từ kết quả Khám lâm sàng (Khám bệnh, Hỏi bệnh), màn hình H005005- Người dùng click vào panel để ẩn/hiển chi tiết thông tin+ Trường hợp bệnh nhân có nhiều yêu cầu khám, khám tại nhiều phòng khám khác nhau, hiển thị đầy đủ kết quả riêng theo từng yêu cầu khám - phòng khám+ Người dùng click vào tên Phòng khám - Yêu cầu khám để ẩn/hiện chi tiết kết quả khám theo phòng khám đó. |
| 5 | Khám mắt | — | — | - Thông tin được kế thừa từ kết quả Khám lâm sàng (Khám bệnh, Hỏi bệnh), màn hình H005004- Người dùng click vào panel để ẩn/hiển chi tiết thông tin kết quả |
| 6 | Khám răng hàm mặt | — | — | - Thông tin được kế thừa từ kết quả Khám lâm sàng (Khám bệnh, Hỏi bệnh), màn hình H005004- Người dùng click vào panel để ẩn/hiển chi tiết thông tin kết quả |
| 7 | Khám tai mũi họng | — | — | - Thông tin được kế thừa từ kết quả Khám lâm sàng (Khám bệnh, Hỏi bệnh), màn hình H005004- Người dùng click vào panel để ẩn/hiển chi tiết thông tin kết quả |
| 8 | Khám thai | — | — | - Thông tin được kế thừa từ kết quả Khám lâm sàng (Khám bệnh, Hỏi bệnh), màn hình H005004- Người dùng click vào panel để ẩn/hiển chi tiết thông tin kết quả |
| 9 | Xử trí | — | — | - Thông tin được kế thừa từ kết quả Khám lâm sàng (Khám bệnh, Hỏi bệnh), màn hình H005004- Người dùng click vào panel để ẩn/hiển chi tiết thông tin kết quả |
| 10 | Danh sách dịch vụ đã chỉ định | — | — | Hiển thị Thông tin dịch vụ đã chỉ định của BNDữ liệu được kế thừa từ Danh sách phiếu đã chỉ định (link sang màn hình Danh sách các phiếu đã chỉ định)- Kiểu xem: Xem theo dịch vụ chỉ định- Chỉ được phép thao tác In phiếuNgười dùng click vào tên tab --> hệ thống chuyển sang bảng danh sách dịch vụ của tab tương ứng |
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| — | Mô tả tóm tắt | Ghi chú | Giá trị mặc định | — |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- Chưa có CN in phiếu tại tab [Phiếu điều trị] site: his4-dev BA: BA00114804 Chưa có CN in phiếu tại tab [Phiếu điều trị]
- Chưa có CN in phiếu tại tab [Dịch vụ khác], [Vận chuyển], [Hội chẩn] Chưa có CN in phiếu tại tab [Dịch vụ khác], [Vận chuyển], [Hội chẩn]
- Tại tab Thuốc, gõ 1 trường đktk, dl fill ra nhiều trường bên cạnh Tại tab Thuốc, gõ 1 trường đktk, dl fill ra nhiều trường bên cạnh (Tham khảo ảnh)
- DL tại 1 số trường không hiển thị khi xem chi tiết tờ điều trị site: his4-dev BA: BA00107706 Số phiếu điều trị: BV000007499 Xem thông tin chi tiết phiếu Kết quả: DL tại 1 số trường không hiển thị (ảnh đính kèm)
- Thừa tab Áo vàng site: his4-dev Thừa tab Áo vàng Ko thấy có CN nào thêm đc DV này, khả năng trong Nội trú mới có
- Chưa có tab Phụ thu site: his4-dev BA: |BA00111725| Chưa có tab Phụ thu
- Chưa in được phiếu công khám Chọn bệnh nhân -> Vào menu DS phiếu chỉ định -> chọn tab Công khám -> click nút... cạnh phiếu -> Nhấn IN phiếu -> Hiện tại: Không tin được phiếu.
- Khi chọn cách xem theo dịch vụ chỉ định, danh sách DV không hiển thị BA25000000349 Vào CN Kết quả Khám tổng hợp Tại tab CĐHA, nhấn chuột vào radio button [Theo chỉ định dịch vụ] Kết quả: Lần 1 nhấn thì radio button không được chọn, ds dịch vụ hiển thị trống Lần 2 nhấn thì radio button được chọn, ds dịch vụ trống Nhấn lại radio button Theo phiếu chỉ định, ds dịch vụ không hiển thị như ban đầu
- Tại mục Khám bệnh, dòng tiêu đề hiển thị sai Tại block Khám bệnh, đang hiển thị Tên phòng - Lý do vào viện --> sai Mong muốn: Hiển thị Tên phòng - Yêu cầu khám
- BN khám 2 phòng, login tại phòng khám 1, dl tại trường [Chẩn đoán kèm theo] tại phòng khám 2 không hiển thị site: mới BA: BA25000000775 BN khám ở phòng da liễu --> phòng nội tổng hợp 1 Thiết lập phòng da liễu Kiểm tra dl khám tổng hợp Kết quả: Tại phần thông tin phòng khám 2, dl tại trường [Chẩn đoán kèm theo] không hiển thị Nếu login vào phòng khám 2 thì sẽ không bị lỗi này, phòng khám 1 lại bị lỗi Mong muốn: FE sửa
- BN khám 2 phòng, login tại phòng khám 1, dl tại trường [Bác sĩ hỗ trợ] tại phòng khám 2 không hiển thị site: mới BA: BA25000000775 BN khám ở phòng da liễu --> phòng nội tổng hợp 1 Thiết lập phòng da liễu Kiểm tra dl khám tổng hợp Kết quả: Tại phần thông tin phòng khám 2, dl tại trường [Bác sĩ hỗ trợ] không hiển thị Nếu login vào phòng khám 2 thì sẽ không bị lỗi này, phòng khám 1 lại bị lỗi Mong muốn: BE sửa
- Chưa in được phiếu tại tab Điều trị Chưa in được phiếu tại tab Điều trị site: his4-dev BA: BA00112803 Ngoài ra chỉnh tên menu Phiếu điều trị --> Điều trị
- Lỗi in phiếu Xét nghiệm, Công khám, Thuốc, Vật tư site: his4-dev BA: BA00107706 Số phiếu: 251112470780 Tại tab Xét nghiệm --> Chọn phiếu --> in phiếu Kết quả: Hiển thị lỗi. Tương tự với phiếu Công khám, Thuốc, Vật tư Mong muốn: In đúng
- Vùng thông tin xử trí khám bệnh không hiển thị dl BA00120818 Vùng thông tin xử trí khám bệnh không hiển thị dl
- Không có dấu... để in phiếu tại tab [Công khám] Không có dấu... để in phiếu tại tab [Công khám]
- Không hiển thị được thông tin Khám lâm sàng của BN tại tab [Khám tổng hợp] site: his4-dev BA: BA00107706 Không hiển thị được thông tin Khám lâm sàng của BN tại tab [Khám tổng hợp]
- Lỗi phiếu in công khám Lỗi phiếu in công khám như ảnh đính kèm
H005032 – Danh sách phiếu đã chỉ định – Công khám
Mục đích nghiệp vụ
"Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ, nhân viên y tế thực hiện xem thông tin danh sách dịch vụ Công khám đã chỉ định. Chức năng bao gồm các tính năng sau:
- Xem theo phiếu chỉ định.
- Xem theo dịch vụ chỉ định.
- Cập nhật dịch vụ
- Nhập kết quả khám chuyên khoa
- Xóa phiếu
- In phiếu
- Miễn giảm
- Danh sách miễn giảm"
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
Danh sách bệnh nhân. Người dùng click --> Chuyển sang màn hình H00408_Danh sách bệnh nhân
Thông tin hành chính bệnh nhân. Người dùng click --> Hiển thị chi tiết thông tin hành chính của bệnh nhân
Menu chức năng. Người dùng click chức năng bất kỳ --> Chuyển sang màn hình chức năng đã chọn
Tab dịch vụ. Người dùng click tab bất kỳ --> Chuyển sang màn hình tab đã chọn
-
Kiểu xem. Người dùng click chọn xem 1 trong 2 kiểu:
- Xem theo phiếu chỉ định
- Xem theo dịch vụ chỉ định
Thao tác trên phiếu. Người dùng click --> Hiện ra menu thao tác trên phiếu
Xem chi tiết dịch vụ trong phiếu. Người dùng click vào phiếu để xem chi tiết dịch vụ trong phiếu
Nhập kết quả khám chuyên khoa. Người dùng click --> Hiển thị drawler Nhập kết quả khám chuyên khoa
In phiếu. Người dùng click --> Hệ thống chuyển sang màn hình in Phiếu chỉ định
Thao tác trên chi tiết phiếu. Người dùng click --> Hiện ra menu thao tác trên chi tiết phiếu
Miễn giảm.
- Danh sách miễn giảm.
Thao tác trên dịch vụ. Người dùng click --> Hiện ra menu thao tác trên dịch vụ
Đóng. Người dùng click --> Hệ thống đóng drawler, trở về màn hình H005032 Danh sách phiếu chỉ định-Tab Công khám
Lưu. Người dùng click: 1/ Trường hợp chưa điền Kết quả khám chuyên khoa, hệ thống báo MSG349 2/ Trường hợp điền đủ thông tin và lưu thành công, hệ thống báo, hệ thống báo MSG350
Lưu và ký số. 1/ Người dùng click để lưu thông tin vừa nhập và thực hiện ký số 2/ Trường hợp chưa điền Kết quả khám chuyên khoa, hệ thống báo MSG349 3/ Trường hợp điền đủ thông tin, hệ thống báo MSG350 và hiển thị drawler Ký số
- Nếu người dùng ký số thành công, hệ thống báo MSG351
- Nếu người dùng ký số thất bại, hệ thống báo MSG352
-
Xem và ký số. 1/ - Nếu người dùng chưa ký số --> Disable button
- Nếu người dùng đã ký số --> Enable button 2/ Người dùng click để xem file ký số
In phiếu kết quả. Người dùng click --> Hệ thống chuyển sang màn hình in Phiếu kết quả khám chuyên khoa
Xóa. Người dùng click, hệ thống báo MSG826
- Trường hợp chọn Hủy bỏ, hủy thao tác, giữ kết quả khám chuyên khoa
- Trường hợp chọn Đồng ý --> Xóa kết quả khám chuyên khoa và ghi chú thành công, hệ thống báo MSG345
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Danh sách bệnh nhân | — | — | Người dùng click --> Chuyển sang màn hình H00408_Danh sách bệnh nhân |
| 2 | Mã bệnh án - Tên bệnh nhân | — | — | Tên thông tin Mã bệnh án và tên bênh nhân |
| 3 | Thông tin hành chính bệnh nhân | — | — | Người dùng click --> Hiển thị chi tiết thông tin hành chính của bệnh nhân |
| 4 | Menu chức năng | — | — | Người dùng click chức năng bất kỳ --> Chuyển sang màn hình chức năng đã chọn |
| 5 | Tab dịch vụ | — | — | Người dùng click tab bất kỳ --> Chuyển sang màn hình tab đã chọn |
| 6 | Kiểu xem | — | — | Người dùng click chọn xem 1 trong 2 kiểu:- Xem theo phiếu chỉ định- Xem theo dịch vụ chỉ định |
| 1 | Bảng thông tin phiếu dịch vụ | — | — | Bảng hiển thị danh sách phiếu dịch vụ bao gồm các thông tin:- Thao tác- STT- Trạng thái- Ký số- Số phiếu- Kết quả khám chuyên khoa (nhập trên 3 dòng sẽ limit lại ẩn thông và khi bấm vào xem thêm sẽ hiện hết)- Người tạo- Phòng- Ngày tạoNgười dùng click vào phiếu để xem chi tiết dịch vụ trong phiếu (như hình 2) |
| 2 | Thao tác | — | — | Người dùng click--> Hiện ra menu thao tác trên phiếu bao gồm- Nhập kết quả khám chuyên khoa- In phiếu |
| 4 | Nhập kết quả khám chuyên khoa | — | — | Người dùng click--> Hệ thống hiện drawler Nhập kết quả khám chuyên khoa (hình 4) |
| 6 | In phiếu | — | — | Người dùng click --> Hệ thống chuyển sang màn hình in Phiếu chỉ định |
| 1 | Bảng chi tiết phiếu | — | — | Bảng hiển thị chi tiết dịch vụ trong bao gồm các thông tin:- Thao tác- STT- Mã dịch vụ- Tên dịch vụ- Số lượng- Đơn vị tính- Giá dịch vụ |
| 2 | Thao tác | — | — | Người dùng click--> Hiện ra menu thao tác trên chi tiết phiếu |
| 3 | Miễn giảm | — | — | — |
| 4 | Danh sách miễn giảm | — | — | — |
| 1 | Bảng dịch vụ chỉ định | — | — | Bảng hiển thị chi tiết dịch vụ trong bao gồm các thông tin:- Thao tác- STT- Trạng thái- Ký số- Mã dịch vụ- Tên dịch vụ- Số phiếu- Kết quả khám chuyên khoa (trường thông tin hiển thị tối đa 200 ký tự, trường hợp quá 200, hiển thị Xem thêm, người dùng click --> hiển thị toàn bộ nội dung)- Người tạo- Phòng- Ngày tạo |
| 2 | Thao tác | — | — | Người dùng click--> Hiện ra menu thao tác trên dịch vụ |
| 6 | In phiếu | — | — | Người dùng click --> Hệ thống chuyển sang màn hình in Phiếu chỉ định trên thiết bị |
| 1 | Nhập kết quả khám chuyên khoa | — | — | Tên của chức năngNgười dùng click biểu tượng dấu "X" -> Hệ thống đóng drawler, trở về màn hình Danh sách phiếu chỉ định-Tab Công khám |
| 2 | Ghi chú | No | — | Người dùng click nhập ghi chú |
| 3 | Kết quả khám chuyên khoa | Yes | — | Người dùng click nhập kết quả khám chuyên khoa |
| 4 | Lưu | — | — | Người dùng click--> Lưu thông tin khám chuyên khoa |
| 5 | Lưu và ký số | — | — | 1/ Người dùng click để lưu thông tin vừa nhập và thực hiện ký số |
| 6 | Xem và ký số | — | Disable | 1/ - Nếu người dùng chưa ký số --> Disable button - Nếu người dùng đã ký số --> Enable button2/ Người dùng click để xem file ký số |
| 7 | In phiếu kết quả | — | — | Người dùng click--> Hệ thống chuyển sang màn hình in Phiếu kết quả khám chuyên khoa |
| 8 | Xóa | — | — | Người dùng click --> Xóa kết quả khám chuyên khoa |
| 9 | Đóng | — | — | Người dùng click --> Hệ thống đóng drawler, trở về màn hình Danh sách phiếu chỉ định-Tab Công khám |
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| CAPNHAT_CONGKHAM | checkTrangthai | 1 | Cấu hình kiểm tra trạng thái phiếu Công khám khi cập nhật 0: mặc định được cập nhật 1: chỉ được cập nhật khi phiếu chưa hoàn thành |
— |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG344 | Lỗi (Error) | Bạn không có quyền cập nhật dịch vụ |
| MSG345 | Thành công (Success) | Xóa kết quả khám chuyên khoa thành công! |
| MSG346 | Lỗi (Error) | Bạn không có quyền xóa phiếu |
| MSG347 | Xác nhận (Confirm) | Bạn chắc chắn muốn xóa phiếu? |
| MSG349 | Lỗi (Error) | Cần nhập kết quả khám chuyên khoa |
| MSG350 | Thành công (Success) | Lưu Kết quả khám chuyên khoa thành công |
| MSG351 | Thành công (Success) | Lưu và ký số thành công |
| MSG352 | Thông báo (Infor) | Ký số không thành công |
| MSG353 | Cảnh báo (warning) | Không cho phép cập nhật dịch vụ |
| MSG826 | Xác nhận (Confirm) | Bạn chắc chắn muốn xóa kết quả khám chuyên khoa? |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- Nhập kết quả khám chuyên khoa nhấn xóa không được Khoa:KHOA KHÁM BỆNH 1 (CƠ SỞ I) Phòng: PHÒNG KHÁM NỘI 1 (CƠ SỞ I)
- Nhập kết quả khám chuyên khoa Nhập kết quả khám chuyên khoa >Kết quả khám chuyên khoa (trường thông tin hiển thị tối đa 200 ký tự, trường hợp quá 200, hiển thị Xem thêm, người dùng click --> hiển thị toàn bộ nội dung) => Nhập hơn 200 chưa hiện Xem thêm như mô tả LLD Nhập kết quả khám chuyên khoa > khi nhập nhiều ký tự bấm Lưu > nút Lưu xoay lỗi => Cần ràng buộc để không nhập hơn maxlength Nhập kết quả khám chuyên khoa > Nhấn Xóa > Nhấn đồng ý => Hiện thông báo nhưng vẫn còn hiện Xác nhận và không tự load lại dữ liệu khi xóa In phiếu kết quả không được
- Tìm kiếm dưới cột không được [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-07-08-16-34-29-831.png]
- Chỉnh lại giao diện giống với LLD Dư phân trang, trạng thái so với LLD Check Theo phiếu chỉ định nhấn.. dưới cột # dư Cập nhật dịch vụ, xóa, chỉnh lại In thành In phiếu Check Theo dịch vụ chỉ định nhấn.. dưới cột # dư Cập nhật dịch vụ, xóa, chỉnh lại In thành In phiếu
- DS phiếu đã chỉ định -Tab Công khám tìm kiếm dưới cột không được Theo phiếu chỉ định > Cột Kết quả khám chuyên khoa Theo dịch vụ chi tiết > Cột Kết quả khám chuyên khoa, Mã dịch vụ, Tên dịch vụ
- [DÂN QUÝ] Nhấn + - không có tác dụng Kết quả khám chuyên khoa nhấn Xem thêm >> bấm + - không có tác dụng
- DS phiếu đã chỉ định -Tab Công khám tìm kiếm dưới cột không được Theo phiếu chỉ định > Cột Kết quả khám chuyên khoa Theo dịch vụ chi tiết > Cột Kết quả khám chuyên khoa, Mã dịch vụ, Tên dịch vụ
- Không có dấu... để in phiếu tại tab [Công khám] Không có dấu... để in phiếu tại tab [Công khám]
H005034 – Danh sách phiếu đã chỉ định – Dịch vụ khác
Mục đích nghiệp vụ
"Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ, nhân viên y tế thực hiện xem thông tin danh sách dịch vụ Dịch vụ khác đã chỉ định. Chức năng bao gồm các tính năng sau:
- Xem theo phiếu chỉ định.
- Xem theo dịch vụ chỉ định.
- Cập nhật dịch vụ
- Xóa phiếu
- In phiếu
- Miễn giảm
- Danh sách miễn giảm
- Tạo phiếu thuốc vật tư đi kèm
- Xem danh sách phiếu thuốc vật tư đi kèm"
Đường dẫn thao tác: Ngoại trú/Khám bệnh/Chỉ định dịch vụ khác/Tab Dịch vụ khác
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
Danh sách bệnh nhân. Người dùng click --> Chuyển sang màn hình H00408_Danh sách bệnh nhân
Thông tin hành chính bệnh nhân. Người dùng click --> Hiển thị chi tiết thông tin hành chính của bệnh nhân
Menu chức năng. Người dùng click chức năng bất kỳ --> Chuyển sang màn hình chức năng đã chọn
Tab dịch vụ. Người dùng click tab bất kỳ --> Chuyển sang màn hình tab đã chọn
-
Kiểu xem. Người dùng click chọn xem 1 trong 2 kiểu:
- Xem theo phiếu chỉ định
- Xem theo dịch vụ chỉ định
-
Thao tác trên phiếu. Người dùng click--> Hiện ra menu thao tác trên phiếu bao gồm
- Cập nhật dịch vụ
- Xóa phiếu
- In phiếu
-
Cập nhật dịch vụ. Người dùng click--> Hệ thống hiển thị màn hình H005005
- Trường hợp người cập nhật không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG344
- Trường hợp phiếu đã được ký số, hệ thống báo MSG379
In phiếu. Người dùng click --> Hệ thống chuyển sang màn hình in phiếu chỉ định
Thao tác trên chi tiết phiếu. Người dùng click--> Hiện ra menu thao tác trên chi tiết phiếu bao gồm:
- Miễn giảm
- Danh sách miễn giảm
- Danh sách phiếu TVT đi kèm
- Tạo phiếu TVT đi kèm
Miễn giảm.
Danh sách miễn giảm.
Danh sách phiếu TVT đi kèm. Người dùng click --> Hiển thị màn hình Danh sách phiếu TVT đi kèm tương tự H005060
Tạo phiếu TVT đi kèm. Người dùng click --> Hiển thị màn hình Tạo phiếu TVT đi kèm tương tự H005059
Thao tác trên dịch vụ. Người dùng click--> Hiện ra menu thao tác trên dịch vụ boa gồm:
- Cập nhật dịch vụ
- In phiếu
- Xóa phiếu
- Miễn giảm
- Danh sách miễn giảm
- Danh sách phiếu thuốc vật tư đi kèm
- Tạo phiếu thuốc vật tư đi kèm
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Danh sách bệnh nhân | — | — | Người dùng click --> Chuyển sang màn hình H00408_Danh sách bệnh nhân |
| 2 | Mã bệnh án - Tên bệnh nhân | — | — | Tên thông tin Mã bệnh án và tên bênh nhân |
| 3 | Thông tin hành chính bệnh nhân | — | — | Người dùng click --> Hiển thị chi tiết thông tin hành chính của bệnh nhân |
| 4 | Menu chức năng | — | — | Người dùng click chức năng bất kỳ --> Chuyển sang màn hình chức năng đã chọn |
| 5 | Tab dịch vụ | — | — | Người dùng click tab bất kỳ --> Chuyển sang màn hình tab đã chọn |
| 6 | Kiểu xem | — | — | Người dùng click chọn xem 1 trong 2 kiểu:- Xem theo phiếu chỉ định- Xem theo dịch vụ chỉ định |
| 1 | Bảng thông tin phiếu dịch vụ | — | — | Bảng hiển thị danh sách phiếu dịch vụ bao gồm các thông tin:- Thao tác- STT- Ký số- Số phiếu- Người chỉ định- Phòng chỉ định- Thời gian chỉ định |
| 2 | Thao tác | — | — | Người dùng click--> Hiện ra menu thao tác trên phiếu bao gồm- Cập nhật dịch vụ- Xóa phiếu- In phiếu |
| 3 | Cập nhật dịch vụ | — | — | Người dùng click--> Hệ thống hiển thị màn hình H005005 |
| 4 | Xóa phiếu | — | — | Người dùng click để xóa phiếu đã chọn |
| 5 | In phiếu | — | — | Người dùng click --> Hệ thống chuyển sang màn hình in phiếu chỉ định |
| 1 | Bảng chi tiết phiếu | — | — | Bảng hiển thị chi tiết dịch vụ trong bao gồm các thông tin:- Thao tác- STT- Mã dịch vụ- Tên dịch vụ- Số lượng- Đơn vị tính- Giá dịch vụ |
| 2 | Thao tác | — | — | Người dùng click--> Hiện ra menu thao tác trên chi tiết phiếu bao gồm:- Miễn giảm- Danh sách miễn giảm- Danh sách phiếu TVT đi kèm- Tạo phiếu TVT đi kèm |
| 3 | Miễn giảm | — | — | — |
| 4 | Danh sách miễn giảm | — | — | — |
| 5 | Danh sách phiếu TVT đi kèm | — | — | Người dùng click --> Hiển thị màn hình Danh sách phiếu TVT đi kèm tương tự H005060 |
| 6 | Tạo phiếu TVT đi kèm | — | — | Người dùng click --> Hiển thị màn hình Tạo phiếu TVT đi kèm tương tự H005059 |
| 1 | Bảng dịch vụ chỉ định | — | — | Bảng hiển thị chi tiết dịch vụ trong bao gồm các thông tin:- Thao tác- STT- Ký số- Mã dịch vụ- Tên dịch vụ- Số phiếu- Người chỉ định- Phòng chỉ định- Thời gian chỉ định |
| 2 | Thao tác | — | — | Người dùng click--> Hiện ra menu thao tác trên dịch vụ bao gồm:- Cập nhật dịch vụ- In phiếu- Xóa phiếu- Miễn giảm- Danh sách miễn giảm- Danh sách phiếu thuốc vật tư đi kèm- Tạo phiếu thuốc vật tư đi kèm |
| 3 | Cập nhật dịch vụ | — | — | Người dùng click--> Hệ thống hiện lại phiếu đã chỉ định để cập nhật |
Quy tắc nghiệp vụ cần biết
- /kbhmaubenhpham/delete | Tham số đầu vào: id: ID của phiếu dịch vụ cần xóa. Xử lý: Lấy danh sách dịch vụ khám bệnh liên quan đến phiếu dịch vụ. Duyệt qua danh sách dịch vụ khám bệnh: Nếu không có bất kỳ dịch vụ nào có trạng thái TrangThaiDichVu bằng 3 thì tiếp tục ngược lại không thực hiện xóa Kiểm tra theo cấu hình của từng loại nhóm mẫu bệnh phẩm khác nhau nếu hợp lệ thì tiếp tục ngược lại không thực hiện xóa Thực hiện xóa: Xóa dữ liệu bảng mẫu bệnh phẩm (KBH_MAUBENHPHAM) Xóa dữ liệu bảng cận lâm sàng kết quả (CLS_KETQUA) xóa dữ liệu bảng dịch vụ khám bệnh (KBH_DICHVUKHAMBENH) xóa dữ liệu bảng phẫu thuật thủ thuật (KBH_PHAUTHUATTHUTHUAT) kiểm tra bảng khám bệnh (KBH_KHAMBENH) theo khám bệnh id và loại nhóm mẫu bệnh phẩm thuộc lọa cận lâm sàng (XN, CĐHA, PTTT) nếu người không còn dịch vụ cận lâm sàng nào thì cập nhật cột trạng thái cận lâm sàng = 0
- Table thao tác | Table name | Tác vụ | Ghi chú
- KBH_DICHVUKHAMBENH | Read/Write
- KBH_PHAUTHUATTHUTHUAT | Read/Write
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| — | Mô tả tóm tắt | Ghi chú | Giá trị mặc định | — |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG344 | Lỗi (Error) | Bạn không có quyền cập nhật dịch vụ |
| MSG346 | Lỗi (Error) | Bạn không có quyền xóa phiếu |
| MSG347 | Cảnh báo (warning) | Bạn chắc chắn muốn xóa phiếu? |
| MSG378 | Thông báo (Infor) | Xóa phiếu dịch vụ thành công! |
| MSG379 | Lỗi (Error) | Phiếu đã được ký số không được cập nhật! |
| MSG380 | Lỗi (Error) | Phiếu đã được ký số không được xóa! |
H005035 – Danh sách phiếu đã chỉ định – Hội chẩn
Mục đích nghiệp vụ
"Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ, nhân viên y tế thực hiện xem thông tin danh sách phiếu Hội chẩn đã chỉ định. Chức năng bao gồm các tính năng sau:
- Cập nhật biên bản hội chẩn
- Sao chép biên bản hội chẩn
- Xóa phiếu
- In biên bản hội chẩn
- Sổ biên bản hội chẩn
- Xem chi tiết phiếu hội chẩn"
Đường dẫn thao tác: Ngoại trú/Khám bệnh/DS phiếu đã chỉ định/Tab Hội chẩn
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
Danh sách bệnh nhân. Người dùng click --> Chuyển sang màn hình H00408_Danh sách bệnh nhân
Thông tin hành chính bệnh nhân. Người dùng click --> Hiển thị chi tiết thông tin hành chính của bệnh nhân
Menu chức năng. Người dùng click chức năng bất kỳ --> Chuyển sang màn hình chức năng đã chọn
Tab dịch vụ. Người dùng click tab bất kỳ --> Chuyển sang màn hình tab đã chọn
-
Thao tác. Người dùng click --> Hiển thị menu thao tác trên phiếu bao gồm:
- Cập nhật biên bản hội chẩn
- Sao chép biên bản hội chẩn
- Xóa phiếu
- In biên bản hội chẩn
- Sổ biên bản hội chẩn
In biên bản hội chẩn. Người dùng click --> Hệ thống hiển thị màn hình in Trích biên bản hội chẩn
Sổ biên bản hội chẩn. Người dùng click --> Hệ thống hiển thị màn hình in Phiếu duyệt phẫu thuật
Chọn chẩn đoán chính. 1/ Người dùng click --> Hiển thị dropdown list danh sách Chẩn đoán chính để điền và chọn các chẩn đoán chính của bệnh nhân. 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD
- Trường hợp nhập ICD trùng với Chẩn đoán kèm theo, hệ thống báo MSG685
- Trường hợp nhập trùng ICD, hệ thống báo MSG686
- Chọn chẩn đoán kèm theo. 1/ Người dùng click --> Hiển thị dropdown list danh sách Chẩn đoán kèm theo để điền và chọn các chẩn đoán chính của bệnh nhân. 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD
- Trường hợp nhập ICD trùng với Chẩn đoán chính, hệ thống báo MSG687
- Trường hợp nhập trùng ICD, hệ thống báo MSG686
Chọn công khám. Người dùng click --> hiển thị dropdownlist Công khám để chọn Hệ thống lấy dữ liệu từ danh mục Khám bệnh
Quá trình bệnh lý. Người dùng click --> Hiển thị thông tin quá trình bệnh lý vào textbox Tóm tắt quá trình diễn biến bệnh, quá trình điều trị và chăm sóc người bệnh theo mã bệnh án hiện tại
- Cận lâm sàng. Người dùng click: 1/ Trường hợp bệnh nhân chưa có thông tin khám lâm sàng, hệ thống báo MSG700 2/ Trường hợp bệnh nhân đã có thông tin khám lâm sàng --> Hiển thị drawer dịch vụ cận lâm sàng mà bệnh nhân đã thực hiện theo bệnh án đã chọn (hình 5)
Chọn phương pháp phẫu thuật. Người dùng click-->Hiển thị dropdownlist Phương pháp phẫu thuật để người dùng chọn thay đổi Dữ liệu lấy từ danh mục
Chọn phương pháp vô cảm. Người dùng click-->Hiển thị dropdownlist Phương pháp vô cảm để người dùng chọn thay đổi Dữ liệu lấy từ danh mục
Chọn PTV chính. 1/ Người dùng click/tab để điền và chọn Phẫu thuật viên chính 2/ Hệ thống lấy thông tin tại Danh mục Quản lý nhân viên với Loại nhân viên = Phẫu thuật viên
- Lưu khi cập nhật. Người dùng click: 1/ Trường hợp chưa điền Thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG605 2/ Trường hợp chưa điền Thời gian hội chẩn, hệ thống báo MSG688 3/ Trường hợp chưa điền kết luận, hệ thống báo MSG529 4/ Trường hợp điền Thời gian chỉ định nhỏ hơn thời gian vào viện, hệ thống báo MSG689 5/ Trương hợp điền Thời gian hội chẩn nhỏ hơn thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG690 6/ Trường hợp điền mẫ bệnh án không tồn tại, hệ thống báo MSG691 7/ Trường hợp pass đủ các kiểm tra trên, hệ thống báo MSG692, đóng drawer, trở về màn hình H005035
- Lưu và ký số khi cập nhật. Người dùng click: 1/ Trường hợp chưa điền Thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG605 2/ Trường hợp chưa điền Thời gian hội chẩn, hệ thống báo MSG688 3/ Trường hợp chưa điền kết luận, hệ thống báo MSG529 4/ Trường hợp điền Thời gian chỉ định nhỏ hơn thời gian vào viện, hệ thống báo MSG689 5/ Trương hợp điền Thời gian hội chẩn nhỏ hơn thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG690 6/ Trường hợp điền mẫ bệnh án không tồn tại, hệ thống báo MSG691 7/ Trường hợp pass đủ các kiểm tra trên, hệ thống báo MSG692, hiện thị màn hình chức năng ký số:
- Nếu người dùng ký số thành công --> Gửi message thông báo: MSG068
- Nếu người dùng ký số thất bại --> Gửi message lỗi: MSG071
- Lưu và in khi cập nhật. Người dùng click: 1/ Trường hợp chưa điền Thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG605 2/ Trường hợp chưa điền Thời gian hội chẩn, hệ thống báo MSG688 3/ Trường hợp chưa điền kết luận, hệ thống báo MSG529 4/ Trường hợp điền Thời gian chỉ định nhỏ hơn thời gian vào viện, hệ thống báo MSG689 5/ Trương hợp điền Thời gian hội chẩn nhỏ hơn thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG690 6/ Trường hợp điền mẫ bệnh án không tồn tại, hệ thống báo MSG691 7/ Trường hợp pass đủ các kiểm tra trên, hệ thống báo MSG692 và chuyển sang màn hình in Trích biên bản hội chẩn
Đóng. Người dùng click --> Đóng drawer, trở về màn hình H005036
Lưu mẫu. Người dùng click: 1/ Trường hợp chưa điền tên mẫu, hệ thống báo MSG693 2/ Trường hợp chưa điền Thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG605 3/ Trường hợp chưa điền Thời gian hội chẩn, hệ thống báo MSG688 4/ Trường hợp chưa điền kết luận, hệ thống báo MSG529 5/ Trường hợp điền Thời gian chỉ định nhỏ hơn thời gian vào viện, hệ thống báo MSG689 6/ Trương hợp điền Thời gian hội chẩn nhỏ hơn thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG690 7/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên, hệ thống báo MSG694, lưu mẫu phiếu hội chẩn vào hệ thống
Lưu khi sao chép. Người dùng click: 1/ Trường hợp chưa điền Thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG605 2/ Trường hợp chưa điền Thời gian hội chẩn, hệ thống báo MSG688 3/ Trường hợp chưa điền kết luận, hệ thống báo MSG529 4/ Trường hợp điền Thời gian chỉ định nhỏ hơn thời gian vào viện, hệ thống báo MSG689 5/ Trương hợp điền Thời gian hội chẩn nhỏ hơn thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG690 6/ Trường hợp điền mã bệnh án không tồn tại, hệ thống báo MSG691 7/ Trường hợp pass đủ các kiểm tra trên, hệ thống báo MSG695, hệ thống drawer, trở về màn hình H005035, tạo thêm phiếu hội chẩn mới vào bảng danh sách
Lưu và ký số khi sao chép. Người dùng click: 1/ Trường hợp chưa điền Thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG605 2/ Trường hợp chưa điền Thời gian hội chẩn, hệ thống báo MSG688 3/ Trường hợp chưa điền kết luận, hệ thống báo MSG529 4/ Trường hợp điền Thời gian chỉ định nhỏ hơn thời gian vào viện, hệ thống báo MSG689 5/ Trương hợp điền Thời gian hội chẩn nhỏ hơn thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG690 6/ Trường hợp điền mã bệnh án không tồn tại, hệ thống báo MSG691 7/ Trường hợp pass đủ các kiểm tra trên, hệ thống báo MSG695, tạo thêm phiếu hội chẩn mới vào bảng danh sách, hiện thị màn hình chức năng ký số:
- Nếu người dùng ký số thành công --> Gửi message thông báo: MSG068
- Nếu người dùng ký số thất bại --> Gửi message lỗi: MSG071
Lưu và in khi sao chép. Người dùng click: 1/ Trường hợp chưa điền Thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG605 2/ Trường hợp chưa điền Thời gian hội chẩn, hệ thống báo MSG688 3/ Trường hợp chưa điền kết luận, hệ thống báo MSG529 4/ Trường hợp điền Thời gian chỉ định nhỏ hơn thời gian vào viện, hệ thống báo MSG689 5/ Trương hợp điền Thời gian hội chẩn nhỏ hơn thời gian chỉ định, hệ thống báo MSG690 6/ Trường hợp điền mã bệnh án không tồn tại, hệ thống báo MSG691 7/ Trường hợp pass đủ các kiểm tra trên, hệ thống báo MSG695, tạo thêm phiếu hội chẩn mới vào bảng danh sách và chuyển sang màn hình in Trích biên bản hội chẩn
Chọn bệnh án. Người dùng click --> Hiển thị dropdown list các mã bệnh án của bệnh nhân (theo lịch sử các đợt điều trị)
- Chọn kết quả CLS. Người dùng click --> Input kết quả cận lâm sàng vào trường thông tin Tóm tắt quá trình diễn biến bệnh, quá trình điều trị và chăm sóc người bệnh Dữ liệu sau khi chọn hiển thị theo cấu hình formatCLS
Đóng. Người dùng click --> Đóng drawer, trở về màn hình 3 hoặc hình 4 (Cập nhật/Sao chép biên bản hội chẩn)
Chọn phiếu điều trị. Người dùng click--> Hiển thị dropdown list các phiếu điều trị của bệnh nhân để chọn
- Chọn hình thức hội chẩn. Người dùng click --> Hiển thị dropdownlist các hình thức hội chẩn bao gồm:
- Khoa
- Liên khoa
- Hội chẩn toàn viện
- Phẫu thuật
- Thuốc
- Khoa khám bệnh
- Liên bệnh viện
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Danh sách bệnh nhân | — | — | Người dùng click --> Chuyển sang màn hình H00408_Danh sách bệnh nhân |
| 2 | Mã bệnh án - Tên bệnh nhân | — | — | Tên thông tin Mã bệnh án và tên bênh nhân |
| 3 | Thông tin hành chính bệnh nhân | — | — | Người dùng click --> Hiển thị chi tiết thông tin hành chính của bệnh nhân |
| 4 | Menu chức năng | — | — | Người dùng click chức năng bất kỳ --> Chuyển sang màn hình chức năng đã chọn |
| 5 | Tab dịch vụ | — | — | Người dùng click tab bất kỳ --> Chuyển sang màn hình tab đã chọn |
| 6 | Bảng danh sách Biên bản hội chẩn | — | — | Bảng danh sách Biên bản hội chẩn bao gồm các thông tin:- Thao tác- STT- Ký số- Số phiếu- Người chỉ định- Khoa chỉ định- Phòng chỉ định- Thời gian chỉ địnhNgười dùng click vào 1 phiếu bất kỳ --> Hệ thống hiển thị thông tin chi tiết của phiếu (hình 2) |
| 7 | "..." | — | — | Người dùng click --> Hiển thị menu thao tác trên phiếu bao gồm:- Cập nhật biên bản hội chẩn- Sao chép biên bản hội chẩn- Xóa phiếu- In biên bản hội chẩn- Sổ biên bản hội chẩn |
| 8 | Cập nhật biên bản hội chẩn | — | — | Người dùng click --> Hiển thị drawer như hình 3 |
| 9 | Sao chép biên bản hội chẩn | — | — | Người dùng click--> Hiển thị drawer như hình 4 |
| 10 | Xóa phiếu | — | — | Người dùng click --> Xóa phiếu hội chẩn |
| 11 | In biên bản hội chẩn | — | — | Người dùng click --> Hệ thống hiển thị màn hình in Trích biên bản hội chẩn |
| 12 | Sổ biên bản hội chẩn | — | — | Người dùng click --> Hệ thống hiển thị màn hình in Phiếu duyệt phẫu thuật |
| 1 | Thời gian chỉ định | Yes | — | Hiển thị thời gian chỉ định của biên bản hội chẩn đã chọn Trường thông tin hiển thị theo cấu hình layThoigianPDTNgười dùng click để thay đổi thời gian chỉ định, thời gian hiện theo cấu hình layThoigianChung |
| 2 | Thời gian hội chẩn | Yes | — | Hiển thị thời gian hội chẩn của biên bản hội chẩn đã chọnTrường thông tin hiển thị theo cấu hình layThoigianPDTNgười dùng click để thay đổi thời gian hội chẩn, thời gian hiện theo cấu hình layThoigianChung |
| 3 | Phiếu điều trị | No | — | Người dùng click--> Hiển thị dropdown list các phiếu điều trị của bệnh nhân để chọn |
| 4 | Trích biên bản hội chẩn | No | — | Hiển thị tên của biên bản hội chẩn đã chọnNgười dùng click để điền thay đổi |
| 5 | Chủ tọa | No | — | Hiển thị tên chủ tọa của biên bản hội chẩn đã chọnNgười dùng click để điền thay đổi chủ tọa |
| 6 | Thư ký | No | — | Hiển thị tên Thư ký của biên bản hội chẩn đã chọnNgười dùng click để điền thay đổi Thư ký |
| 7 | Thành viên tham gia | No | — | Hiển thị tên các thành viên tham gia của biên bản hội chẩn đã chọnNgười dùng click để điền thay đổi các thành viên tham gia |
| 8 | Lịch sử vào viện | No | — | Hiển thị Lịch sử vào viện bệnh nhân của biên bản hội chẩn đã chọnNgười dùng click để điền thay đổi Lịch sử vào viện |
| 9 | Lý do hội chẩn | No | — | Hiển thị Lý do hội chẩn bệnh nhân của biên bản hội chẩn đã chọnNgười dùng click để điền thay đổi Lý do hội chẩn |
| 10 | Hình thức hội chẩn | No | — | Người dùng click --> Hiển thị dropdownlist các hình thức hội chẩn bao gồm:- Khoa- Liên khoa- Hội chẩn toàn viện- Phẫu thuật- Thuốc- Khoa khám bệnh- Liên bệnh việnTrường thông tin hiển thị theo cấu hình showHinhthucHoichan |
| 11 | Yêu cầu hội chẩn | No | — | Hiển thị Yêu cầu hội chẩn bệnh nhân của biên bản hội chẩn đã chọnNgười dùng click để điền thay đổi Yêu cầu hội chẩn |
| 12 | Chẩn đoán chính | No | — | Hiển thị chẩn đoán chính của bệnh nhân trong biên bản hội chẩn đã chọn1/ Người dùng click --> Hiển thị dropdown list danh sách Chẩn đoán chính để điền và chọn các chẩn đoán chính của bệnh nhân. 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD |
| 13 | Chẩn đoán kèm theo | No | — | Hiển thị chẩn kèm theo của bệnh nhân trong biên bản hội chẩn đã chọn1/ Người dùng click --> Hiển thị dropdown list danh sách Chẩn đoán kèm theo để điền và chọn các chẩn đoán chính của bệnh nhân. 2/ Hệ thống lấy thông tin chẩn đoán từ Danh mục ICD |
| 14 | Công khám | No | — | Hiển thị công khám của biên bản hội chẩn đã chọnNgười dùng click --> hiển thị dropdownlist Công khám để chọnHệ thống lấy dữ liệu từ danh mục Khám bệnh |
| 15 | Chọn bệnh án | No | — | Hiển thị mã bệnh án hiện tại của bệnh nhânNgười dùng click --> Hiển thị dropdown list các mã bệnh án của bệnh nhân (theo lịch sử các đợt điều trị) |
| 16 | Tóm tắt quá trình diễn biến bệnh, quá trình điều trị và chăm sóc người bệnh | No | — | Hiển thị thông tin Tóm tắt quá trình diễn biến bệnh, quá trình điều trị và chăm sóc người bệnh của biên bản hội chẩn đã chọnNgười dùng click để điền thay đổi |
| 17 | Tóm tắt quá trình diễn biến bệnh, quá trình điều trị và chăm sóc người bệnh (bổ sung) | No | — | Hiển thị thông tin Tóm tắt quá trình diễn biến bệnh, quá trình điều trị và chăm sóc người bệnh (bổ sung) của biên bản hội chẩn đã chọnNgười dùng click để điền thay đổiTrường thông tin hiển thị theo cấu hình showBosung |
| 18 | QT bệnh lý | — | — | Người dùng click --> Hiển thị thông tin quá trình bệnh lý vào textbox Tóm tắt quá trình diễn biến bệnh, quá trình điều trị và chăm sóc người bệnh theo mã bệnh án hiện tại |
| 19 | Lấy CLS | — | — | Người dùng click --> Hiển thị drawer dịch vụ cận lâm sàng mà bệnh nhân đã thực hiện (hình 5)Thông tin CLS lấy theo mã bệnh án đã chọn (theo đợt điều trị của bệnh nhân) |
| 20 | Tiền sử - Bản thân | No | — | Hiển thị thông tin Tiền sử bản thân của biên bản hội chẩn đã chọnNgười dùng click để điền thay đổi |
| 21 | Tiền sử - Gia đình | No | — | Hiển thị thông tin Tiền sử gia đình của biên bản hội chẩn đã chọnNgười dùng click để điền thay đổi |
| 22 | Bệnh sử | No | — | Hiển thị thông tin Bệnh sử của biên bản hội chẩn đã chọnNgười dùng click để điền thay đổi |
| 23 | Kết luận | Yes | — | Hiển thị thông tin Kết luận của biên bản hội chẩn đã chọnNgười dùng click để điền thay đổi |
| 24 | Hướng điều trị tiếp theo | No | — | Hiển thị thông tin Hướng điều trị tiếp theo của biên bản hội chẩn đã chọnNgười dùng click để điền thay đổi |
| 25 | Chăm sóc | No | — | Hiển thị thông tin Chăm sóc của biên bản hội chẩn đã chọnNgười dùng click để điền thay đổiTrường thông tin hiển thị theo cấu hình showChamsoc |
| 26 | Phương pháp phẫu thuật | No | — | Hiển thị Phương pháp phẫu thuật của biên bản hội chẩn đã chọnNgười dùng click-->Hiển thị dropdownlist Phương pháp phẫu thuật để người dùng chọn thay đổiDữ liệu lấy từ danh mục Dịch vụ PTTT |
| 27 | Phương pháp vô cảm | No | — | Hiển thị Phương pháp vô cảm của biên bản hội chẩn đã chọnNgười dùng click-->Hiển thị dropdownlist Phương pháp vô cảm để người dùng chọn thay đổiDữ liệu lấy từ danh mục Phương pháp Vô cảm |
| 28 | PTV chính | No | — | Hiển thị phẫu thuật viên chính của Biên bản hội chẩn đã chọn1/ Người dùng click/tab để điền và chọn Phẫu thuật viên chính2/ Hệ thống lấy thông tin tại Danh mục Quản lý nhân viên với Loại nhân viên = Phẫu thuật viên |
| 29 | Lãnh đạo duyệt | No | — | Hiển thị Lãnh đạo duyệt của biên bản hội chẩn đã chọnNgười dùng click để điền thay đổi tên Lãnh đạo duyệt |
| 30 | Lưu | — | — | Người dùng click-->Lưu cập nhật thông tin cho biên bản hội chẩn |
| 31 | Lưu và ký số | — | — | Người dùng click-->Lưu cập nhật thông tin cho biên bản hội chẩn và hiển thị màn hình chức năng ký số |
| 32 | Lưu và in | — | — | Người dùng click-->Lưu cập nhật thông tin cho biên bản hội chẩn và chuyển sang màn hình in Trích biên bản hội chẩn |
| 33 | In | — | — | Người dùng click-->Hệ thống chuyển sang màn hình in Trích biên bản hội chẩn |
| 34 | Đóng | — | — | Người dùng click --> Đóng drawer, trở về màn hình H005036 |
| 35 | Danh sách mẫu | — | — | Người dùng click--> Hiển thị danh sách mẫu biên bản hội chẩn để chọn |
| 36 | Thao tác danh sách mẫu | — | — | Người dùng click buton 3 chấm để thực hiên |
| 37 | Tên mẫu | No | — | Người dùng click để điền tên mẫu |
| 38 | Lưu mẫu | — | — | Người dùng click--> Hệ thống Lưu mẫu biên bản Hội chẩn |
| 1 | Thời gian chỉ định | Yes | — | Người dùng click để điền thời gian chỉ định, thời gian hiện theo cấu hình layThoigianChung |
| 2 | Thời gian hội chẩn | Yes | — | Người dùng click để điền thời gian hội chẩn, thời gian hiện theo cấu hình layThoigianChung |
| 30 | Lưu | — | — | Người dùng click--> Tạo Biên bản hội chẩn mới cho bệnh nhân |
| 31 | Lưu và ký số | — | — | Người dùng click-->Tạo Biên bản hội chẩn mới cho bệnh nhân và hiển thị màn hình chức năng ký số |
| 32 | Lưu và in | — | — | Người dùng click-->Tạo Biên bản hội chẩn mới cho bệnh nhân và chuyển sang màn hình in Trích biển bản hội chẩn |
| 33 | In | — | — | Người dùng click-->Hệ thống chuyển sang màn hình in Trích biển bản hội chẩn |
| 1 | Bảng danh sách kết quả cận lâm sàng | — | — | Bảng danh sách kết quả cận lâm sàng bao gồm các trường thông tin:- Check box tick chọn- Tên cận lâm sàng- Kết quả- Đơn vị- GH dưới- GH trên- Ghi chú CĐBảng danh sách hiển thị theo cấu hình loadTenAll, loadCLSNgoaitru, loadMBP, loadlaiCLSdachonNgười dùng click hoặc tick để chọn kết quả CLS |
| 2 | Chọn kết quả CLS | — | — | Người dùng click --> Input kết quả cận lâm sàng vào trường thông tin Tóm tắt quá trình diễn biến bệnh, quá trình điều trị và chăm sóc người bệnh Dữ liệu sau khi chọn hiển thị theo cấu hình formatCLS |
| 3 | Đóng | — | — | Người dùng click --> Đóng drawer, trở về màn hình 3 hoặc hình 4 (Cập nhật/Sao chép biên bản hội chẩn) |
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| BB_HOICHAN | showChamsoc | 0 | Hiển thị thêm ô text chăm sóc ở biên bản hội chẩn 0:Không hiển thị; 1:hiển thị |
NTU_BB_HOICHAN_CHAMSOC |
| BB_HOICHAN | layThoigianPDT | 0 | Biên bản hội chẩn lấy khi chọn tờ điều trị lấy thông tin ngày giờ của phiếu điều trị 0: Không sử dụng;1:Sử dụng |
NTU_BB_HOICHAN_TG_PDT |
| BB_HOICHAN | disableControl | 0 | Cấu hình disable các control màn hình hội chẩn 0:Không sử dụng; Giá trị khác mã control cần disable |
NTU_BB_HOICHAN_DISABLE_CONTROL |
| BB_HOICHAN | layThoigianChung | 0 | Màn hình biên bản HC thời gian chỉ định và thời gian hội chẩn khi chọn load cùng nhau. Khichọn thời gian chỉ định thì thời gian hội chẩn nhảy theo và ngược lại Mô tả: 0: không sử dụng 1: sử dụng |
NTU_BB_HOICHAN_THOIGIAN_CDHC |
| BB_HOICHAN | showHinhthucHoichan | 0 | Cấu hình hiển thị thông tin Hình thức hội chẩn trên biên bản hội chẩn 0: Ẩn 1: Hiển thị |
NTU_BB_HOICHAN_HINHTHUCHC |
| BB_HOICHAN | batbuocNhap | 0 | Cấu hình thiết lập bắt buộc nhập các trường khi tạo biên bản hội chẩn 0: Không thiết lập Khác 0: DEV Thiết lập động bắt buộc nhập - ALL: Bắt buộc nhập tất cả các trường DEV đã cấu hình - ID các trường bắt buộc nhập: ctrlID1,ctrlID2… |
NTU_BB_HOICHAN_REQ |
| BB_HOICHAN | showDienbienbosung | 0 | Thêm ô nhập diễn biến bổ sung trong form tạo biên bản hội chẩn 0: không hiển thị 1: hiển thị |
NTU_BB_HOICHAN_BOSUNG_DIENBIEN |
| KETQUA_CLS | loadTenAll | 0 | Lấy tất cả CLS và chỉ lấy tên CLS trong form chọn kết quả cls 0 : mặc định 1: Lấy tất cả các chỉ định CLS ngoài phòng khám bao gồm chỉ định đã có kết quả và chỉ định chưa có kết quả. và chỉ lấy tên CLS |
NGT_LAYTEN_ALL_CLS |
| KETQUA_CLS | formatCLS | 0 | Cấu hình tùy biến cách hiển thị nội dung sau khi chọn kết quả CLS 0: Mặc định chỉ hiển thị tên CLS 1: Sắp xếp các chỉ số con theo thứ tự in trên biểu mẫu BYT 2: generate kết quả theo format <tên dịch vụ>:<dấu cách><kết quả><xuống dòng> |
CLS_FORMAT_KETQUACLS |
| KETQUA_CLS | loadCLSNgoaitru | 0 | Load danh sách CLS ngoai trú ở tờ điều trị 0: mặc định , 1: load cả cls ngt |
NTU_PDT_GET_CLS_NGT |
| KETQUA_CLS | loadMBP | sqlid | Load kết quả CLS theo nhóm mẫu bệnh phẩm thiết lập sqlid |
KQ_CLS_NHOMMBP |
| KETQUA_CLS | loadlaiCLSdachon | 0 | Phiếu đt, sơ kết điều trị, bb hội chẩn cho phép load lại các cls đã chọn 0: không chọn lại 1: load lại được |
NTU_CHONCLS_LOADLAI_DL |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG344 | Cảnh báo (warning) | Bạn không có quyền cập nhật dịch vụ |
| MSG346 | Cảnh báo (warning) | Bạn không có quyền xóa phiếu |
| MSG347 | Cảnh báo (warning) | Bạn chắc chắn muốn xóa phiếu? |
| MSG378 | Thông báo (Infor) | Xóa phiếu dịch vụ thành công! |
| MSG379 | Cảnh báo (warning) | Phiếu đã được ký số không được cập nhật! |
| MSG380 | Cảnh báo (warning) | Phiếu đã được ký số không được xóa! |
| MSG381 | Cảnh báo (warning) | Biên bản hội chẩn đã được sử dụng trong phiếu duyệt mổ " + _phieu + ", không cho phép cập nhật, xóa! |
| MSG685 | Cảnh báo (warning) | Không được nhập trùng ICD kèm theo! |
| MSG686 | Cảnh báo (warning) | Đã nhập ICD này! |
| MSG687 | Cảnh báo (warning) | Không được nhập trùng ICD chính! |
| MSG605 | Cảnh báo (warning) | Bạn chưa nhập thời gian chỉ định! |
| MSG529 | Cảnh báo (warning) | Chưa nhập kết luận! |
| MSG068 | Thông báo (Infor) | Ký số/điện tử thành công! |
| MSG071 | Lỗi (Error) | Ký số/điện tử thất bại! |
| MSG688 | Cảnh báo (warning) | Bạn chưa nhập Thời gian hội chẩn |
| MSG689 | Cảnh báo (warning) | Thời gian chỉ định không được nhỏ hơn ngày vào viện! |
| MSG690 | Cảnh báo (warning) | Thời gian hội chẩn phải lớn hơn thời gian chỉ định! |
| MSG691 | Cảnh báo (warning) | Mã bệnh án không tồn tại, kiểm tra lại thông tin! |
| MSG692 | Thông báo (Infor) | Cập nhật phiếu hội chẩn thành công! |
| MSG693 | Cảnh báo (warning) | Phải nhập tên mẫu biên bản hội chẩn! |
| MSG694 | Thông báo (Infor) | Lưu mẫu phiếu hội chẩn thành công! |
| MSG695 | Thông báo (Infor) | Sao chép phiếu hội chẩn thành công! |
| MSG700 | Cảnh báo (warning) | Chưa có thông tin khám bệnh. Xin kiểm tra lại |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- xóa danh sách hội chẩn lỗi, In biên bản hội chẩn chưa được 1/ xóa danh sách hội chẩn lỗi 2/ In biên bản hội chẩn chưa được (Bị xoay)
- Tạo nhiều phiếu hội chẩn nhưng không load được thông tin từng phiếu Khi tạo 2 phiếu trở lên bị các lỗi như sau 1/ Chọn vào phiếu thì hiển thị không có dữ liệu > Chọn tiếp phiếu khác xong chọn đi chọn lại thì hiển thị dữ liệu của phiếu khác không đúng với dữ liệu phiếu đó 2/ Hiển thị dữ liệu trùng lập của phiếu đầu tiền Lỗi khác: Cập nhật 1/ vào form chưa hiển thị dữ liệu đã nhập ở form thêm như hình (Load lâu có khi lại không lên trường khác ) 2/ bệnh kèm theo nhập 2 bệnh nhưng hiển thị ở cập nhật chỉ có 1 bệnh 3/ MGS khi lưu thành công chưa giống LLD mô tả 4/ Thời gian chỉ định và thời gian hội chẩn sai kiểu định dạng Sao chép 1/ vào form chưa hiển thị dữ liệu đã nhập ở form thêm như hình (Load lâu có khi lại không lên trường khác ) 2/ bệnh kèm theo nhập 2 bệnh nhưng hiển thị ở cập nhật chỉ có 1 bệnh 3/ MGS khi lưu thành công chưa giống LLD mô tả 4/ Thời gian chỉ định và thời gian hội chẩn sai kiểu định dạng
- khi nhấn cập nhật và sao chép phiếu không phải do mình tạo > báo MSG > Chức năng bị xoay như hình 1/ Khi nhấn cập nhật và sao chép phiếu không phải do mình tạo > báo MSG > Chức năng bị xoay như hình 2/ Sao chép lỗi như hình
H005036 – Sao chép phiếu xét nghiệm
Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác theo Jira
- Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
- Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
- Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- Sao chép phiếu thành công số điếm chưa tăng phải load lại mới tăng Sao chép phiếu thành công số điếm chưa tăng phải load lại mới tăng Kiểm tra tab XN,CDHA, TTPT khi sao chép thành công chưa tự động tăng số đê khi sao chép thành công
- chung cho 3 màn H005036,H005051,H005047 các tham số chưa được Nhờ dev kiểm tra các tham số chưa được có ghi chú phía sao như hình
- chung cho 3 màn H005036,H005051,H005047 Hiển thị màu sắc chưa đúng trạng thái Hiển thị màu sắc chưa đúng trạng thái [Tệp/ảnh đính kèm: photo_2025-08-29_10-18-21.jpg]
H005037 – Nhập thông tin sinh thiết
Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác theo Jira
- Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
- Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
- Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.
H005038 – Nhập thông tin giải phẫu
Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác theo Jira
- Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
- Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
- Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.
H005039 – Xem kết quả sinh thiết
Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác theo Jira
- Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
- Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
- Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.
H005040 – Xem kết quả giải phẫu
Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác theo Jira
- Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
- Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
- Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.
H005041 – Xem kết quả soi đờm
Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác theo Jira
- Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
- Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
- Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.
H005042 – Xem kết quả kháng RMP Xpert
Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác theo Jira
- Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
- Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
- Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.
H005043 – Xem kết quả vi khuẩn lao
Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác theo Jira
- Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
- Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
- Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.
H005044 – Xem kết quả kháng sinh đồ ngoài lao
Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác theo Jira
- Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
- Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
- Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.
H005045 – Xem kết quả nhuộm phiến đồ Papanicolaou
Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác theo Jira
- Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
- Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
- Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.
H005046 – Xem kết quả xét nghiệm PAP SMEAR
Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác theo Jira
- Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
- Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
- Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.
H005047 – Sao chép phiếu chẩn đoán hình ảnh
Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác theo Jira
- Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
- Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
- Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- [Lỗi chung 3 tab TTPT, XN, CDHA] cấu hình mục 1 2 chưa được Nhờ dev kiểm tra giúp cấu hình mục 1 2 > thực hiện cấu hình nhưng chưa được 1/ cấu hình tham số multi =1 vẫn sao chép được cdha và xét nghiệm 2/ Câu hình tham số số ngày lỗi bấm lưu nút lưu quay và báo mgs chưa đúng LLD Lỗi hết 2 mục 1 và 2 ở trên là 1 trong các trường hợp Sau khi re_test 1/ Mục 2 tham số multi vẫn chưa được 2/ Check cấu hình chanSongay --> Hệ thống báo MSG343 ( ) 3/ Check cấu hình canhbaoTrunggioKe--> hệ thống báo MSG328 ( )
- tham số showGuiphieu chưa được 1/ tham số showGuiphieu chưa được 2/ Khoảng thời gian (phút) kiểm tra lại tời gian mặc định 3/Thời gian chỉ định khác định dạng LLD
- chung cho 3 màn H005036,H005051,H005047 các tham số chưa được Nhờ dev kiểm tra các tham số chưa được có ghi chú phía sao như hình
- chung cho 3 màn H005036,H005051,H005047 Hiển thị màu sắc chưa đúng trạng thái Hiển thị màu sắc chưa đúng trạng thái [Tệp/ảnh đính kèm: photo_2025-08-29_10-18-21.jpg]
- [ ] [Lỗi chung 3 tab TTPT, XN, CDHA] Lưu thông tin bị lỗi chưa được Nhờ dev kiếm tra mục 11 12 các phần nội trú chưa có dữ liệu không được có gạch trong hình Các tham số mục 11 chưa đạt nhờ dev kiểm tra lại mục 12 lưu sao chép TTPT chưa được
- [Lỗi chung 3 tab TTPT, XN, CDHA] cấu hình mục 5,6,7,8,9,10 chưa được Nhờ dev kiểm tra giúp cấu hình mục 5,6,7,8,9,10 > thực hiện cấu hình nhưng chưa được Khi nhấn Lưu mà dữ liệu chưa được báo mgs thì nút Lưu bị xoay không lưu tiếp được
H005048 – Nhập thông tin sinh thiết từ phiếu CĐHA
Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác theo Jira
- Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
- Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
- Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.
H005049 – Bảng tầm soát chụp MRI
Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác theo Jira
- Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
- Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
- Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.
H005051 – Danh sách PTTT – Sao chép phiếu
Mục đích nghiệp vụ
"Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ, nhân viên y tế thực hiện sao chép phiếu xét nghiệm. Chức năng bao gồm các tính năng sau:
- Lựa chọn phiếu điều trị
- Lựa chọn thời gian chỉ định
- Sao chép tự động số phiếu tương ứng với sau khoảng thời gian (phút) mong muốn
- Gửi phiếu
- Điền số lượng ngày muốn sao chép tương ứng với số lượng phiếu
- Điền số lần dịch vụ tương đương với số phiếu tạo ra trong 1 ngày"
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
Đóng. Người dùng click --> Hệ thống đóng drawler, trở về màn hình Danh sách phiếu chỉ định-Tab Xét nghiệm - Xem theo phiếu chỉ định
Load dữ liệu Phiếu điều trị. Người dùng click, Hiển thị dropdownlist Danh sách Phiếu điều trị của BN Người dùng chọn Phiếu điều trị trong danh sách Phiếu điều trị của BN, hiển thị thông tin Phiếu điều trị đã chọn
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Sao chép phiếu xét nghiệm | — | — | Tên của chức năngNgười dùng click biểu tượng dấu "X"-> Hệ thống đóng drawler, trở về màn hình Danh sách phiếu chỉ định-Tab Xét PTTT- Xem theo phiếu chỉ định |
| 2 | Phiếu điều trị | No | — | Trường thông tin hiển thị theo cấu hình showPDT+ Người dùng click chọn Phiếu điều trị trong danh sách Phiếu điều trị của BN, hiển thị thông tin Phiếu điều trị đã chọn |
| 3 | Thời gian chỉ định | Yes | — | Mặc định hiển thị thời gian hiện tại.+ Người dùng điền thời gian cần chỉ định hoặc click vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn. |
| 4 | Số lượng phiếu | No | — | Trường thông tin hiển thị theo cấu hình showSLPKTG+ Người dùng nhập số lượng phiếu muốn sao chép. Hệ thống tạo ra số phiếu tương ứng, mỗi ngày một phiếu kể từ thời gian chỉ định |
| 5 | Khoảng thời gian (phút) | No | — | Trường thông tin hiển thị theo cấu hình showSLPKTG+ Người dùng nhập số phút cách nhau giữa các phiếu sao chép |
| 7 | Số lượng ngày | No | — | Mặc định hiển thị là 1. +Người dùng nhập số lượng ngày muốn tạo phiếu sao chép. |
| 8 | Số lần dịch vụ | No | — | Trường thông tin hiển thị theo cấu hình showSLDV+ Mặc định hiển thị là 1. + Người dùng nhập số lần dịch vụ muốn sao chép. Hệ thống tạo ra số phiếu tương ứng trong ngày thời gian chỉ định |
| 9 | Số tờ điều trị | No | — | Trường thông tin hiển thị theo cấu hình batbuocSotoDT+ Người dùng nhập số tờ điều trị |
| 10 | Lưu | — | — | Người dùng click thì gọi Event EV002 để lưu thông tin sao chép, đóng drawer sau khi sao chép thành công |
| 11 | Lưu tiếp | — | — | Người dùng click thì gọi Event EV002 để lưu thông tin sao chép, giữ drawler sau khi sao chép thành công để có thể tiếp tục thao tác. |
| 12 | Đóng | — | — | Người dùng click -> Hệ thống đóng drawler, trở về màn hình Danh sách phiếu chỉ định-Tab PTTT- Xem theo phiếu chỉ định |
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| CLS_COPYPHIEU | checkRole | 0 | Cấu hình kiểm tra bác sĩ này có được tạo bản sao phiếu của bác sĩ khác hay không. 0: không cho phép tạo bản sao của bác sĩ khác 1: cho phép tạo bản sao của bác sĩ khác |
CLS_COPY_NOCHECK_ROLE |
| CLS_COPYPHIEU | layNguoitaoCu | 0 | Cấu hình lấy thông tin người tạo phiếu sao chép là người tạo phiếu chỉ định gốc ban đầu người hiện tại thực hiện sao chép. 0: mặc định lấy người thực hiện sao chép hiện tại >0: loại nhóm mbp cần lấy người tạo phiếu sao chép là người tạo phiếu chỉ định ban đầu |
NTU_COPYCLS_NGUOITAO_OLD |
| CLS_COPYPHIEU | showSLDV | 0 | Cấu hình hiển thị và cho phép nhập số lần dịch vụ khi sao chép phiếu 0: ẩn 1: hiển thị |
NTU_COPY_PTTT_SHOW_SLDV |
| CLS_COPYPHIEU | showPDT | 0 | Cấu hình thiết lập hiển thị và cho phép chọn Phiếu điều trị khi sao chép phiếu CLS 0: ẩn 1: hiển thị |
COPY_CLS_SHOW_PDT |
| CLS_COPYPHIEU | showGuiphieu | 0 | Cấu hình thiết lập hiển thị checkbox Gửi phiếu 0: ẩn 1: hiển thị |
NTU_COPY_PDT_GUIPHIEU |
| CLS_COPYPHIEU | batbuocSotoDT | 0 | Cấu hình bắt buộc nhập Số tờ điều trị khi thực hiện sao chép phiếu 0: mặc định không bắt buộc 1: bắt buộc |
NTU_COPY_PDT_REQ |
| CLS_COPYPHIEU | thietlapThoigian | 0 | Cấu hình lấy thiết lập chỉ định phiếu sau khi sao chép. 0: mặc định lấy theo thời gian hiện tại 1: lấy theo thời gian của phiếu gốc 2: 7h30p00s ngày tiếp theo của phiếu đó và 23h59p59s ngày tiếp theo của phiếu đó 3: 8h00p00s ngày tiếp theo của phiếu đó và 23h59p59s ngày tiếp theo của phiếu đó giá trị khác mã dịch vụ cách nhau bởi dấu ,: không sử dụng cấu hình |
NTU_COPY_PDT_TGM NTU_COPY_PDT_TGCD_CU, NTU_COPYPHIEU_TDCD_CU_EX |
| CLS_COPYPHIEU | trangthaiDagui | 0 | Cấu hình Trạng thái phiếu sau khi sao chép thành công sẽ ở trạng thái Đã gửi 0: không sử dụng 1: sử dụng |
NTU_COPYPDT_UPD_TTMBP |
| CLS_COPYPHIEU | multi | 0 | Cấu hình cho phép tạo nhiều bản sao phiếu 0: mặc định với tất cả các phiếu 1: chỉ tạo nhiều bản sao với phiếu PTTT |
NTU_COPY_THUTHUAT_MULTI |
| CLS_COPYPHIEU | chanSongay | 0 | Cấu hình số ngày được tạo phiếu so với ngày hiện tại 0: Không hạn chế giá trị khác: số ngày giới tương ứng. Thời gian tạo phiếu không vượt quá hiện tại…ngày |
NTU_PDT_TGCHIDINH |
| CLS_COPYPHIEU | showSLPKTG | 0 | Cấu hình hiển thị và cho phép nhập Số lượng phiếu-Khoảng thời gian (phút). Sao chép số phiếu, mỗi phiếu cách nhau một khoảng thời gian phút. 0: ẩn 1: hiển thị |
NTU_COPY_PDT_NHIHDG |
| CLS_COPYPHIEU | canhbaoTGTN | 1 | Cấu hình kiểm tra thời gian chỉ định phải sau thời gian Tiếp nhận 0: không kiểm tra 1: kiểm tra |
— |
| CLS_COPYPHIEU | canhbaoTGBDK | 1 | Cấu hình kiểm tra thời gian chỉ định phải sau thời gian Bắt đầu khám 0: không kiểm tra 1: kiểm tra |
— |
| CLS_COPYPHIEU | checkTrunggioKe | 0 | Cấu hình kiểm tra có phiếu kê khác trùng giờ 0: không kiểm tra 1: kiểm tra |
— |
| CLS_COPYPHIEU | hoanthanhChiso | 0 | Cấu hình tự động hoàn thành các chỉ số XN sau khi copy phiếu 0: không cho phép 1: cho phép |
NTU_HOANTHANH_CHISO |
| CLS_COPYPHIEU | canhbaoPhieuChuagui | 0 | Cấu hình cảnh báo có phiếu khác chưa gửi sau khi sao chép phiếu 0: không cảnh báo 1: cảnh báo |
— |
| PTTT_COPYPHIEU | layAnh | 0 | Cấu hình Khi tạo bản sao phẫu thuật thủ thuật lấy cả dữ liệu hình ảnh của phiếu gốc. 0: không sử dụng 1: sử dụng |
NTU_COPY_PTTT_ANH |
| PTTT_COPYPHIEU | chanSaochep | 0 | Cấu hình copy phiếu PTTT theo trạng thái phiếu gốc. 0: mặc định được copy 1: chỉ được copy phiếu PTTT khi dịch vụ loại thủ thuật và toàn bộ đều đã hoàn thành 2: copy toàn bộ phiếu PTTT theo trạng thái của phiếu gốc |
NTU_COPY_PDT_HT_PTTT |
| PTTT_COPYPHIEU | layTVTdikem | 0 | Cấu hình cho phép copy thuốc vật tư đi kèm khi sao chép phiếu PTTT 0: không copy thuốc vật tư đi kèm 1: copy thuốc vật tư đi kèm |
NTU_COPY_PTTTTHUOC_HAOPHI |
| PTTT_COPYPHIEU | hoanthanhDichvu | 0 | Cấu hình thiết lập khi chỉ định PTTT chỉ hoàn thành dịch vụ khi được tích hoàn thành ở danh mục dịch vụ. Ở danh mục dịch vụ PTTT 0: Tích hoàn thành sẽ hoàn thành cả phiếu PTTT 1: Tích hoàn thành sẽ hoàn thành dịch vụ được tick, phiếu sẽ hoàn thành nếu tất cả dv trong phiếu được check hoàn thành |
PTTT_HOANTHANH_DV |
| PTTT_COPYPHIEU | phieuBnNoitru | 0 | Cấu hình phiếu PTTT của bệnh nhân nội trú sau khi sao chép có trạng thái "chờ tiếp nhận" khi kết hợp với tham số chidinhHoanthanh = 1 1: Phiếu ở trạng thái "đã hoàn thành" sau khi sao chép 0: Phiếu ở trạng thái "chờ tiếp nhận" sau khi sao chép |
HIS_CDHT_PTTT_NTU |
| PTTT_COPYPHIEU | chidinhHoanthanh | 0 | Cho phép kết thúc PTTT luôn khi chỉ định (ngay sau khi chỉ định PTTT, trạng thái chỉ định sẽ được chuyển thành "đã hoàn thành"): 0: Không cho phép 1: Cho phép |
HIS_CDHT_PTTT |
| PTTT_COPYPHIEU | checkTrunggioBS | 0 | Cấu hình kiểm tra trùng giờ bác sĩ thực hiện PTTT 0: không kiểm tra 1: check chặn, cùng bác sỹ, cùng khoảng thời gian hoặc chồng chéo thì sẽ không cập nhật 2: chỉ cảnh báo 3: chặn cảnh báo, hiển thị thêm danh sách thực hiện PTTT của PTV chính theo thời gian PTTT lúc |
NTU_PTTT_TRUNGGIO_HUE |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG327 | Lỗi (Error) | Thời gian chỉ định phải lớn hơn Thời gian tiếp nhận hoặc Thời gian bắt đầu khám. |
| MSG328 | Cảnh báo (warning) | Có phiếu khác trùng giờ kê |
| MSG329 | Lỗi (Error) | Giá trị Số lượng ngày phải chứa giá trị là số và lớn hơn 0. |
| MSG330 | Lỗi (Error) | Giá trị Số lượng ngày phải là số nguyên. |
| MSG331 | Lỗi (Error) | Chỉ tạo nhiều bản sao với phiếu PTTT |
| MSG332 | Lỗi (Error) | Bạn không có quyền sao chép phiếu. |
| MSG333 | Lỗi (Error) | Giá trị Số lượng phiếu phải chứa giá trị là số và lớn hơn 0. |
| MSG334 | Lỗi (Error) | Giá trị Số lượng phiếu phải là số nguyên. |
| MSG335 | Lỗi (Error) | Giá trị Khoảng thời gian phải chứa giá trị là số và lớn hơn 0. |
| MSG336 | Lỗi (Error) | Giá trị Khoảng thời gian phải là số nguyên. |
| MSG337 | Lỗi (Error) | Giá trị Số lần dịch vụ phải chứa giá trị là số và lớn hơn 0. |
| MSG338 | Lỗi (Error) | Giá trị Số lần dịch vụ phải là số nguyên. |
| MSG339 | Lỗi (Error) | Bắt buộc nhập Số tờ điều trị |
| MSG340 | Lỗi (Error) | Phiếu chưa hoàn thành, không được sao chép |
| MSG341 | Thông báo (Infor) | Sao chép phiếu thành công |
| MSG342 | Cảnh báo (warning) | Sao chép phiếu thành công. Có phiếu chưa gửi, anh/chị thực hiện gửi các phiếu sau {0} |
| MSG343 | Lỗi (Error) | Thời gian tạo phiếu không được vượt quá ngày hiện tại " + cf.CLS_COPYPHIEU_chanSongay + " ngày |
| MSG441 | Lỗi (Error) | Trùng giờ bác sĩ thực hiện, không sao chép PTTT! |
| MSG442 | Cảnh báo (warning) | Bác sĩ trùng thời gian thực hiện PTTT! |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- chung cho 3 màn H005036,H005051,H005047 các tham số chưa được Nhờ dev kiểm tra các tham số chưa được có ghi chú phía sao như hình
- chung cho 3 màn H005036,H005051,H005047 Hiển thị màu sắc chưa đúng trạng thái Hiển thị màu sắc chưa đúng trạng thái [Tệp/ảnh đính kèm: photo_2025-08-29_10-18-21.jpg]
H005052 – Phiếu điều trị vật lý trị liệu
Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác theo Jira
- Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
- Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
- Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.
H005053 – Cập nhật phẫu thuật, thủ thuật
Mục đích nghiệp vụ
"Chức năng cho phép bác sỹ cập nhật PTTT cho BN, gồm các chức năng:
- Cập nhật PTTT
- Xem thông tin PTTT
- Upload hình ảnh PTTT
- Xóa cập nhật PTTT
- Thêm dịch vụ phụ đi kèm"
Đường dẫn thao tác: Ngoại trú/Khám bệnh/Tab PTTT/Cập nhật PTTT
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
-
Lưu. Khi click button "Lưu", thực hiện kiểm tra:
- Kiểm tra các trường thông tin bắt buộc
- Các trường thông tin bắt buộc, nếu chưa nhập, focus và ô nhập, hiển thị thông báo theo dạng chung "Chưa nhập thông tin {Tên trường thông tin}"
- Check theo cấu hình batbuocVaiTro
- TH batbuocVaiTro <> 0: dịch vụ chỉ định thuộc nhóm BHYT "Phẫu thuật" và danh sách nhân sự thực hiện PTTT không có nhân sự thuộc một trong các vai trò được cấu hình, hiển thị thông báo MSG944
- Nếu có nhiều thông tin bắt buộc chưa nhập, focus vào các ô nhập, hiển thị thông báo MSG988
- Kiểm tra thời gian bắt đầu PTTT so với thời gian kết thúc PTTT
- Nếu TG bắt đầu PTTT > TG kết thúc PTTT, hiển thị thông báo MSG968
- Check theo cấu hinh checkCungNgayBDKT
- TH checkCungNgayBDKT = 1 và TG bắt đầu PTTT <> TG kết thúc PTTT, hiển thị thông báo MSG943
- Check theo cấu hình checkThoiGianBDKT
- TH checkThoiGianBDKT = 1 và TG bắt đầu PTTT = TG kết thúc PTTT, hiển thị thông báo MSG967
- Kiểm tra TG bắt đầu PTTT so với thời gian vào viện
- Trường hợp BN chỉ khám bệnh ngoại trú, không nhập viện: TG bắt đầu PTTT < Thời gian vào khám, hiển thị thông báo MSG970
- Trường hợp BN nhập viện trực tiếp: TG bắt đầu PTTT < Thời gian vào viện, hiển thị thông báo MSG970
- Trường hợp BN từ khám bệnh vào nhập viện, check theo cấu hình checkTGBĐ
- TH checkTGBĐ = 0: TG bắt đầu PTTT < Thời gian vào viện, hiển thị thông báo MSG970
- TH checkTGBĐ = 1: TG bắt đầu PTTT < Thời gian vào khám, hiển thị thông báo MSG970
- Kiểm tra TG bắt đầu PTTT so với thời gian chỉ định dịch vụ và thời gian hiện tại
- Nếu TG bắt đầu PTTT < TG chỉ định hoặc TG bắt đầu PTTT > thời gian hiện tại, hiển thị thông báo MSG971
- Kiểm tra TG bắt đầu PTTT với TG bắt đầu thuốc mê
- Nếu TG bắt đầu PTTT < TG bắt đầu thuốc mê, hiển thị thông báo MSG974
- Kiểm tra TG kết thúc PTTT so với thời gian ra viện
- Nếu TG kết thúc PTTT > thời gian ra viện, hiển thị thông báo MSG972
- Kiểm tra TG bắt đầu thuốc mê so với TG dứt thuốc mê
- Nếu TG bắt đầu thuốc mê > TG dứt thuốc mê, hiển thị thông báo MSG973
- Kiểm tra thời gian tối đa thực hiện PTTT
- Check theo cấu hình checkMaxTGTH
- TH checkMaxTGTH <> 0: kiểm tra TG kết thúc PTTT - TG bắt đầu PTTT > số giờ được cấu hình, hiển thị thông báo MSG969
- Kiểm tra thời gian tối thiểu thực hiện PTTT
- Check theo cấu hình checkMinTGTH
- TH checkMinTGTH <> 0: kiểm tra TG kết thúc PTTT - TG bắt đầu PTTT < số phút được cấu hình, hiển thị thông báo MSG984
- Check theo cấu hình checkTGTHTheoLoai
- TH checkTGTHTheoLoai <> 0: dịch vụ được chỉ định thuộc loại PTTT cần check, có loại check là cảnh báo và có thời gian thực hiện (TG kết thúc PTTT - TG bắt đầu PTTT) nhỏ hơn số giờ được cấu hình, hiển thị thông báo MSG997
- TH checkTGTHTheoLoai <> 0: dịch vụ được chỉ định thuộc loại PTTT cần check, có loại check là chặn và có thời gian thực hiện (TG kết thúc PTTT - TG bắt đầu PTTT) nhỏ hơn số giờ được cấu hình, hiển thị thông báo MSG996
- Kiểm tra khoảng thời gian từ thời gian chỉ định dịch vụ đến TG bắt đầu PTTT
- Check theo cấu hình checkTGChiDinhDV
- TH checkTGChiDinhDV = 1 và khoảng thời gian từ thời gian chỉ định dịch vụ đến TG bắt đầu PTTT lớn hơn 12 giờ, hiển thị thông báo MSG990
- TH checkTGChiDinhDV = 2 và khoảng thời gian từ thời gian chỉ định dịch vụ đến TG bắt đầu PTTT lớn hơn 12 giờ, hiển thị thông báo MSG989
- Kiểm tra nhập ký tự đặc biệt tại trường Mô tả
- Check theo cấu hình checkKyTuMoTa
- TH checkKyTuMoTa = 1 và giá trị nhập trong trường Mô tả có chứa ký tự đặc biệt, hiển thị thông báo MSG1003
- Check duyệt mổ mới cho cập nhật PTTT
- Check theo cấu hình checkDuyetMo
- TH checkDuyetMo = 1 và dịch vụ được chỉ định chưa có bản ghi duyệt mổ, hiển thị thông báo MSG987
- TH checkDuyetMo <> 0 và checkDuyetMo <> 1 và dịch vụ được chỉ định thực hiện tại các khoa được cấu hình chưa có bản ghi duyệt mổ, hiển thị thông báo MSG987
- Kiểm tra trùng thời gian thực hiện dịch vụ PTTT trên cùng 1 BS (chỉ check những BA có thời gian bắt đầu khám hoặc thời gian nhập khoa (đối với những BA nhập khoa trực tiếp) < TG bắt đầu PTTT)
- Check theo cấu hình checkTrungTGBS
- TH checkTrungTGBS <> 0 (loaiCheck: 1): Kiểm tra trên cùng 1 tài khoản, nếu TG bắt đầu PTTT <= thời gian chỉ định/ thời gian thực hiện/ thời gian trả kết quả hoặc khoảng TG bắt đầu PTTT - TG kết thúc PTTT của các dịch vụ khác thuộc loại mẫu bệnh phẩm được cấu hình ở loaiMBP <= TG kết thúc PTTT, hiển thị thông báo MSG992
- TH checkTrungTGBS <> 0 (loaiCheck: 2): Kiểm tra trên cùng 1 tài khoản, nếu TG bắt đầu PTTT <= thời gian chỉ định/ thời gian thực hiện/ thời gian trả kết quả hoặc khoảng TG bắt đầu PTTT - TG kết thúc PTTT của các dịch vụ khác thuộc loại mẫu bệnh phẩm được cấu hình ở loaiMBP <= TG kết thúc PTTT, hiển thị thông báo MSG991 Ngoài cấu hình trên, có thể kết hợp với cấu hình checkDichVuTrungTG để bỏ check trùng thời gian thực hiện PTTT của cùng 1 BS giữa các dịch vụ được cấu hình với nhau
- Kiểm tra trùng thời gian thực hiện dịch vụ PTTT trên cùng 1 BN (chỉ check những BA có thời gian bắt đầu khám hoặc thời gian nhập khoa (đối với những BA nhập khoa trực tiếp) < TG bắt đầu PTTT)
- Check theo cấu hình checkTrungTGBN
- TH checkTrungTGBN <> 0 (loaiCheck: 1): Kiểm tra trên cùng 1 BN, nếu TG bắt đầu PTTT <= thời gian thực hiện/ thời gian trả kết quả hoặc khoảng TG bắt đầu PTTT - TG kết thúc PTTT của các dịch vụ khác thuộc loại mẫu bệnh phẩm được cấu hình ở loaiMBP <= TG kết thúc PTTT, hiển thị thông báo MSG992
- TH checkTrungTGBN <> 0 (loaiCheck: 2): Kiểm tra trên cùng 1 tài khoản, nếu TG bắt đầu PTTT <= thời gian thực hiện/ thời gian trả kết quả hoặc khoảng TG bắt đầu PTTT - TG kết thúc PTTT của các dịch vụ khác thuộc loại mẫu bệnh phẩm được cấu hình ở loaiMBP <= TG kết thúc PTTT, hiển thị thông báo MSG991
- Kiểm tra trùng mã máy trong khoảng thời gian thực hiện PTTT (Check trong thời gian từ TG bắt đầu PTTT đến TG kết thúc PTTT có trùng mã máy với các mẫu bệnh phẩm không)
- Check theo cấu hình checkTrungMaMay
- TH checkTrungMaMay = 1 và dịch vụ đang thực hiện cập nhật PTTT có mã máy trùng với dịch vụ khác trong khoảng thời gian thực hiện hoặc chồng chéo thời gian, hiển thị thông báo MSG999
- TH checkTrungMaMay = 2 và dịch vụ đang thực hiện cập nhật PTTT có mã máy trùng với dịch vụ khác trong khoảng thời gian thực hiện hoặc chồng chéo thời gian, hiển thị thông báo MSG1000
- Kiểm tra thời gian PTTT so với thời gian kê thuốc
- Check với cấu hình checkTGChiDinhThuoc
- TH checkTGChiDinhThuoc = 1 và TG kết thúc PTTT > thời gian kê thuốc, hiển thị thông báo MSG998
- Cấu hình kiểm tra dịch vụ bắt buộc kê thuốc, vật tư đi kèm
- Check với cấu hình checkKeTVTDiKem
- TH checkKeTVTDiKem = 0: dịch vụ PTTT được check kê TVT đi kèm trong danh mục dịch vụ nhưng chưa có thuốc, vật tư đi kèm, hiển thị thông báo MSG1002
- TH checkKeTVTDiKem = 1: dịch vụ PTTT được check kê TVT đi kèm trong danh mục dịch vụ nhưng chưa có thuốc, vật tư đi kèm, hiển thị thông báo MSG1001
- Kiểm tra giấy chứng nhận PTTT đã ký (trường hợp cập nhật lại thông tin PTTT)
- Check theo cấu hình updateChungNhanPTTT:
- TH updateChungNhanPTTT <> 0: nếu dịch vụ thuộc nhomdichvuid được cấu hình và đã tồn tại giấy chứng nhận PTTT đã ký, hiển thị thông báo MSG2974.
- Sau khi kiểm tra các điều kiện, nếu còn lỗi khác, hiển thị thông báo MSG1004 Khi cập nhật thành công PTTT, hiển thị thông báo MSG1005 Hệ thống thực hiện update:
- Update trạng thái kết quả của dịch vụ nếu sử dụng cấu hình capNhatKQCLS
- TH capNhatKQCLS = 0: tự động cập nhật trạng thái kết quả của dịch vụ là "Đã trả kết quả"
- TH capNhatKQCLS = 1: giữ nguyên trạng thái kết quả của dịch vụ
- Update trạng thái phiếu PTTT nếu sử dụng cấu hình hoanThanhPhieu
- TH hoanThanhPhieu = 0: tự động cập nhật trạng thái phiếu là "Đã hoàn thành" khi tất cả các dịch vụ trong phiếu cập nhật thành công PTTT, nếu còn dịch vụ chưa cập nhật PTTT thì giữ nguyên trạng thái phiếu
- TH hoanThanhPhieu = 1: giữ nguyên trạng thái của phiếu khi tất cả các dịch vụ trong phiếu cập nhật thành công PTTT
- Insert/ Update giấy chứng nhận PTTT nếu sử dụng cấu hình updateChungNhanPTTT
- TH updateChungNhanPTTT <> 0: nếu dịch vụ thuộc nhomdichvuid được cấu hình, tự động sinh giấy chứng nhận PTTT tương ứng với trường hợp dịch vụ chưa có giấy chứng nhận PTTT, hoặc cập nhật giấy chứng nhận PTTT với trường hợp dịch vụ đã có giấy chứng nhận PTTT
- Hiển thị giấy chứng nhận PTTT lên form QLBA khi kết hợp cấu hình updateChungNhanPTTT với cấu hình addChungNhanPTTTQLBA
- TH updateChungNhanPTTT <> 0 và addChungNhanPTTTQLBA = 1: hiển thị giấy chứng nhận PTTT chưa ký tương ứng với dịch vụ lên form QLBA
Lưu và in. Tương tự EV001, nhưng khi lưu thành công sẽ đồng thời bật tab view phiếu in Phiếu phẫu thuật thủ thuật
-
Xóa cập nhật.
- Nếu dịch vụ ở trạng thái Đã hoàn thành --> Disable button
- Khi click button, thực hiện kiểm tra: 2.1. Nếu chưa có bản ghi cập nhật PTTT trong cơ sở dữ liệu, hiển thị thông báo MSG1006 2.2. Nếu đã có bản ghi cập nhật PTTT trong cơ sở dữ liệu, hiển thị thông báo MSG1007
- Nếu chọn Đồng ý, kiểm tra điều kiện xóa:
- Nếu lỗi hệ thống, hiển thị thông báo MSG1009
- Nếu thành công, hiển thị thông báo MSG1008, cập nhật trạng thái phiếu là "Đã gửi phiếu", trạng thái kết quả của dịch vụ là "Chờ xử lý"
- Nếu chọn Hủy bỏ, quay lại màn hình Cập nhật PTTT
In phiếu. Khi click button --> Thực hiện bật tab view phiếu in Phiếu phẫu thuật thủ thuật
-
Upload.
- Khi click button --> Hiển thị brower tại thiết bị của người dùng, chỉ tìm kiếm các file có định dạng PNG, JPG, JPEG
- Khi click chọn ảnh, thực hiện kiểm tra:
- Chỉ cho phép upload file với dung lượng tối đa là 2MB:
- Nếu file quá 2MB, hiển thị thông báo MSG939
- Kiểm tra giới hạn số lượng ảnh tải lên theo cấu hình gioihanSLAnh
- TH gioihanSLAnh <> 0 và số lượng ảnh upload > số lượng cấu hình, hiển thị thông báo MSG938
- Nếu upload lỗi, hiển thị thông báo MSG941
- Hiển thị ảnh đã chọn lên màn hình
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Cập nhật PTTT | — | — | Tên của chức năng và mã BA, tên bệnh nhânNgười dùng click biểu tượng dấu "X"-> Hệ thống đóng drawer, trở về màn hình Danh sách phiếu chỉ định - Tab PTTT |
| 2 | Thời gian chỉ định | — | — | - Load thông tin thời gian chỉ định dịch vụ PTTT theo thông tin đã nhập ở màn hình Chỉ định dịch vụ CLS- Không cho phép sửa |
| 3 | Khoa chỉ định | — | — | - Load thông tin khoa chỉ định dịch vụ PTTT theo thông tin đã nhập ở màn hình Chỉ định dịch vụ CLS- Không cho phép sửa |
| 4 | Phòng chỉ định | — | — | - Load thông tin phòng chỉ định dịch vụ PTTT theo thông tin đã nhập ở màn hình Chỉ định dịch vụ CLS- Không cho phép sửa |
| 5 | Thời gian vào khám | — | — | - Hiển thị thời gian vào khám bệnh của BN (thời gian nhấn nút "Bắt đầu khám" của phòng khám chỉ định PTTT)- Không cho phép sửa |
| 6 | Thời gian vào viện | — | — | - Hiển thị thời gian nhập khoa vào nội trú của BN (khoa chỉ định PTTT)- Nếu BN chỉ khám bệnh, không nhập viện thì để trống trường dữ liệu này- Không cho phép sửa |
| 7 | Phòng thực hiện | — | — | - Load thông tin phòng thực hiện PTTT theo thông tin đã nhập ở màn hình Chỉ định dịch vụ CLS- Không cho phép sửa |
| 8 | Dịch vụ chỉ định | — | — | - Load thông tin dịch vụ đã chỉ định theo thông tin đã nhập ở màn hình Chỉ định dịch vụ CLS- Không cho phép sửa |
| 9 | Chẩn đoán chính | — | — | - Load thông tin chẩn đoán chính theo thông tin đã nhập ở màn hình Chỉ định dịch vụ CLS- Không cho phép sửa |
| 10 | Chẩn đoán kèm theo | — | — | - Load thông tin chẩn đoán kèm theo theo thông tin đã nhập ở màn hình Chỉ định dịch vụ CLS- Không cho phép sửa |
| 11 | TG bắt đầu PTTT | Yes | — | 1. Load mặc định thông tin TG bắt đầu PTTT- Cấu hình mặc định theo thời gian hiện tại của hệ thống hoặc thời gian chỉ định dịch vụ trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"- Check theo cầu hình ngayPTaddTG+ TG bắt đầu PTTT = Thời gian chỉ định + số phút được cấu hình (ngayPTaddTG)- Check theo cấu hình dongboFormCDHA+ TH dongboFormCDHA = 1: cùng số phiếu, form CĐHA có thời gian thực hiện thì đồng bộ lên trường TG bắt đầu PTTT2. Người dùng nhập thời gian bắt đầu PTTT hoặc click vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn |
| 12 | TG bắt đầu thuốc mê | No | — | 1. Cấu hình ẩn/hiện trường dữ liệu trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"2. Người dùng nhập thời gian bắt đầu thuốc mê hoặc click vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn |
| 13 | Mô tả diễn biến bệnh tật/ Các vấn đề PHCN | No | — | - Cấu hình ẩn/hiện trường dữ liệu trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"- Người dùng nhập mô tả diễn biến bệnh tật hoặc các vấn đề PHCN |
| 14 | CĐ trước PTTT | Yes | — | 1. Cấu hình thông tin mặc định ICD trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"2. Người dùng chọn thông tin chẩn đoán trước PTTT của BN+ Nếu Khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM Khoa, hiển thị như hình 3 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT) + Nếu Khoa không được đánh dấu show ICD YHCT:-> Nếu phòng trong khoa không được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 4 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10) -> Nếu phòng trong khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 3 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT)3. Thông tin giá trị combo box lấy từ danh mục ICD, có trạng thái Sử dụng4. Khi thay đổi giá trị CĐ trước PTTT thì load lại giá trị tại trường CĐ YHCT trước PTTT theo thông tin đã map trong danh mục ICD5. Cho phép sửa tên bệnh |
| 15 | Ghi chú ICD | No | — | Người dùng nhập ghi chú ICD |
| 16 | CĐ YHCT trước PTTT | No | — | Hiển thị với những phòng có đánh dấu Show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM khoa 1. Người dùng click/tab để điền và chọn CĐ YHCT trước PTTT của bệnh nhân. Cho phép chỉnh sửa thông tin đã nhập+ Nếu Khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM Khoa, hiển thị như hình 3 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT) + Nếu Khoa không được đánh dấu show ICD YHCT:-> Nếu phòng trong khoa không được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 4 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10) -> Nếu phòng trong khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 3 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT)2. Thông tin giá trị combo box lấy từ danh mục YHCT, có trạng thái Sử dụng3. Hệ thống load thông tin CĐ trước PTTT theo thông tin CĐ YHCT trước PTTT đã map trong danh mục ICD4. Trường hợp ICD 10 không map với ICD YHCT nào --> Để trống trường dữ liệu CĐ YHCT trước PTTT5. Cho phép sửa tên bệnh |
| 17 | CĐ KT trước PTTT | No | — | 1. Cấu hình ẩn/hiện trường dữ liệu trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"2. Cấu hình thông tin mặc định ICD trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"3. Người dùng chọn thông tin chẩn đoán kèm theo trước PTTT của BN3. Thông tin giá trị combo box lấy từ danh mục ICD, có trạng thái Sử dụng |
| 18 | Phương pháp PTTT | — | — | - Load thông tin phương pháp PTTT theo thông tin dịch vụ PTTT đã chỉ định ở màn hình Chỉ định dịch vụ CLS- Không cho phép sửa |
| 19 | Loại PTTT | — | — | - Load loại PTTT tương ứng với dịch vụ đã khai báo trong danh mục phẫu thuật thủ thuật- Không cho phép sửa |
| 20 | Chuyên khoa | — | — | - Cấu hình ẩn/hiện trường dữ liệu và cho phép sửa trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"- Load chuyên khoa của phòng thực hiện PTTT- Không cho phép sửa |
| 21 | Hạng PTTT | No | — | 1. Người dùng chọn thông tin hạng PTTT2. Nếu dịch vụ thuộc loại phẫu thuật, thông tin giá trị combo box gồm:+ PT chính+ PT phụ không thay ekip mổ+ PT phụ có thay ekip mổ+ TT đi kèm PT không thay ekip mổ+ PTTT đi kèm3. Nếu dịch vụ thuộc loại thủ thuật, thông tin giá trị combo box mặc định và chỉ gồm: Thủ thuật |
| 22 | ICD9 - CM | Yes | — | 1. Người dùng chọn thông tin ICD9 - CM2. Thông tin giá trị combo box lấy từ danh mục ICD9 - CM có trạng thái Sử dụng, được map với dịch vụ chỉ định trong Danh mục dịch vụ - ICD93. Nếu dịch vụ chỉ map với một ICD9 thì mặc định hiển thị thông tin ICD9 - CM lên giao diện |
| 23 | Phương pháp vô cảm | Yes | — | 1. Người dùng chọn phương pháp vô cảm2. Thông tin giá trị combo box lấy từ danh mục phương pháp vô cảm, có trạng thái Sử dụng |
| 24 | Phương pháp mổ | No | — | 1. Cấu hình ẩn/hiện trường dữ liệu trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"2. Người dùng chọn phương pháp mổ3. Thông tin giá trị combo box gồm:+ Khác+ Mổ hở+ Mổ nội soi |
| 25 | Số nhân lực tối đa | — | — | - Tổng số lượng nhân lực được khai báo cho dịch vụ trong danh mục phẫu thuật thủ thuật- Nếu danh mục chưa khai báo thì để trống |
| 27 | Mẫu Ekip PTTT | No | — | 1. Cấu hình ẩn/hiện trường dữ liệu trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"2. Người dùng chọn mẫu ekip thực hiện PTTT đã lưu trước đó từ combo box3. Khi chọn mẫu, danh sách ekip thực hiện PTTT hiển thị lên các nhân sự theo mẫu |
| — | Xóa | — | — | Người dùng click thì xóa dòng nhân sự tương ứng khỏi bảng danh sách |
| — | STT | — | — | STT bản ghi nhân sự |
| — | Vai trò | Yes | — | 1. Người dùng click để chọn vai trò của nhân sự trong kíp thực hiện PTTT2. Thông tin giá trị combo box lấy từ danh mục hệ thống với giá trị PTTT_EKIP_VAITRO có trạng thái Sử dụng3. Danh sách mặc định dòng đầu tiên hiển thị vai trò "PTV/ TTV chính" và không cho phép sửa4. Khi click chọn vai trò, thực hiện kiểm tra số lượng nhân lực tham gia:- Check theo cấu hình checkSoLuongEkip+ TH checkSoLuongEkip = 1 và tổng số nhân lực chính trên bảng (là những vai trò được cấu hình ở tham số cauhinhViTriPT, giá trị NLC) vượt quá số lượng nhân lực chính được khai báo trong danh mục dịch vụ, hiển thị thông báo MSG979+ TH checkSoLuongEkip = 1 và tổng số nhân lực phụ trên bảng (là những vai trò được cấu hình ở tham số cauhinhViTriPT, giá trị NLP) vượt quá số lượng nhân lực phụ được khai báo trong danh mục dịch vụ, hiển thị thông báo MSG980+ TH checkSoLuongEkip = 1 và tổng số nhân lực gây mê chính trên bảng (là những vai trò được cấu hình ở tham số cauhinhViTriPT, giá trị GMC) vượt quá số lượng nhân lực gây mê chính được khai báo trong danh mục dịch vụ, hiển thị thông báo MSG981+ TH checkSoLuongEkip = 1 và tổng số nhân lực phụ mê trên bảng (là những vai trò được cấu hình ở tham số cauhinhViTriPT, giá trị PM) vượt quá số lượng nhân lực phụ mê được khai báo trong danh mục dịch vụ, hiển thị thông báo MSG982+ TH checkSoLuongEkip = 1 và số nhân lực giúp việc trên bảng (là những vai trò được cấu hình ở tham số cauhinhViTriPT, giá trị GV) vượt quá số lượng nhân lực giúp việc được khai báo trong danh mục dịch vụ, hiển thị thông báo MSG983 |
| — | Tên nhân sự | Yes | — | 1. Người dùng chọn nhân sự thực hiện PTTT2. Thông tin giá trị combo box lấy từ danh mục nhân viên, có trạng thái Sử dụng3. Hiển thị thông tin nhân sự lên danh sách:- Cấu hình thông tin mặc định PTV/TTV chính trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"- Check theo cấu hình dongboFormCDHA+ TH dongboFormCDHA = 1: cùng số phiếu, form CĐHA có thông tin Bác sỹ TH thì đồng bộ vào tên nhân sự có vai trò "PTV/ TTV chính", nếu có thông tin KTV thực hiện thì đồng bộ vào tên nhân sự có vai trò "Phụ mổ/ TTV phụ"4. Khi click chọn Tên nhân sự -> Hiển thị danh sách nhân sự gồm các thông tin: STT, Tên nhân sự, Tài khoản, Khoa, Chức danh- Danh sách hiển thị theo checkbox "Nhân viên trong khoa"- Check theo cấu hình loadPTVChinh (khi nhân sự có vai trò là "PTV/ TTV chính)+ TH loadPTVChinh <> 0: danh sách chỉ hiển thị các nhân viên có loại nhân viên là các ID được cấu hìnhKhi chọn nhân sự từ danh sách:- Check theo cấu hình rangbuocCCHN+ TH rangbuocCCHN <> 0: nhân sự có vai trò là một các ID được cấu hình và không có mã bác sỹ (CCHN), hiển thị thông báo MSG1684- Check theo cấu hình checkTrungViTri+ TH checkTrungViTri = 1: nhân sự đã ở các vị trí khác, hiển thị thông báo MSG1685 |
| — | Tài khoản | — | — | Load thông tin tài khoản đăng nhập của nhân sự theo tên nhân sự đã chọn |
| — | Khoa | — | — | Load thông tin khoa của nhân sự theo tên nhân sự đã chọn |
| — | Thêm dòng | — | — | 1. Kiểm tra số lượng nhân lực trong ekip thực hiện PTTT- Check theo cấu hình gioihanEkip+ TH gioihanEkip <> 0: tổng số dòng trong danh sách nhân sự thực hiện PTTT lớn hơn số lượng được cấu hình, hiển thị thông báo MSG9942. Khi click button, hiển thị thêm 1 dòng nhân sự thực hiện PTTT |
| 29 | Tên mẫu Ekip | No | — | - Cấu hình ẩn/hiện trường dữ liệu trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"- Người dùng nhập tên mẫu ekip thực hiện PTTT |
| 30 | Lưu mẫu | — | — | 1. Cấu hình ẩn/hiện buton trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"2. Người dùng click button, thực hiện kiểm tra:- Chưa nhập tên mẫu, hiển thị thông báo MSG932- Chưa nhập thông tin ekip thực hiện PTTT, hiển thị thông báo MSG934- Nếu đã tồn tại tên mẫu, hiển thị thông báo MSG098- Nếu lưu mẫu thất bại, hiển thị thông báo MSG931- Lưu mẫu thành công, hiển thị thông báo MSG930 và load lại dropdown list Mẫu Ekip PTTT |
| 31 | TG thực hiện PTTT | No | — | 1. Cấu hình ẩn/hiện trường dữ liệu trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"2. Người dùng chọn thời gian thực hiện PTTT3. Thông tin giá trị combo box lấy theo các giá trị khai báo tại cấu hình cauhinhTGThucHien |
| 32 | TG kết thúc PTTT | Yes | — | 1. Load mặc định TG kết thúc PTTT- Check theo cấu hình dongboFormCDHA+ TH dongboFormCDHA = 1: cùng số phiếu, form CĐHA có thời gian trả kết quả thì đồng bộ lên trường TG kết thúc PTTT- Nếu CÓ thông tin TG thực hiện PTTT --> TG kết thúc PTTT = TG bắt đầu PTTT + TG thực hiện PTTT- Nếu không load mặc định theo các trường hợp trên, hiển thị mặc định TG kết thúc PTTT = TG bắt đầu PTTT2. Người dùng nhập thời gian kết thúc PTTT hoặc click vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn |
| 33 | TG dứt thuốc mê | Yes | — | 1. Cấu hình ẩn/hiện trường dữ liệu trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"2. Load mặc định thông tin TG dứt thuốc mê- Check theo cấu hình macdinhTGDutMe+ TG dứt thuốc mê = TG bắt đầu thuốc mê + số phút được cấu hình (macdinhTGDutMe)2. Người dùng nhập thời gian dứt thuốc mê hoặc click vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn |
| 34 | CĐ sau PTTT | Yes | — | 1. Cấu hình thông tin mặc định ICD trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"2. Người dùng chọn thông tin chẩn đoán sau PTTT của BN+ Nếu Khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM Khoa, hiển thị như hình 3 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT) + Nếu Khoa không được đánh dấu show ICD YHCT:-> Nếu phòng trong khoa không được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 4 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10) -> Nếu phòng trong khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 3 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT)3. Thông tin giá trị combo box lấy từ danh mục ICD, có trạng thái Sử dụng4. Khi thay đổi giá trị CĐ sau PTTT thì load lại giá trị tại trường CĐ YHCT sau PTTT theo thông tin đã map trong danh mục ICD5. Cho phép sửa tên bệnh |
| 35 | CĐ YHCT sau PTTT | No | — | Hiển thị với những phòng có đánh dấu Show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM khoa 1. Người dùng click/tab để điền và chọn CĐ YHCT sau PTTT của bệnh nhân. Cho phép chỉnh sửa thông tin đã nhập+ Nếu Khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM Khoa, hiển thị như hình 3 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT) + Nếu Khoa không được đánh dấu show ICD YHCT:-> Nếu phòng trong khoa không được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 4 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10) -> Nếu phòng trong khoa được đánh dấu show ICD YHCT trong DM phòng hoặc DM Khoa, hiển thị như hình 3 (gồm các cột Mã ICD10, Tên ICD10, Mã ICD YHCT, Tên ICD YHCT)2. Thông tin giá trị combo box lấy từ danh mục YHCT, có trạng thái Sử dụng3. Hệ thống load thông tin CĐ sau PTTT theo thông tin CĐ YHCT sau PTTT đã map trong danh mục ICD4. Trường hợp ICD 10 không map với ICD YHCT nào --> Để trống trường dữ liệu CĐ YHCT sau PTTT5. Cho phép sửa tên bệnh |
| 36 | CĐ KT sau PTTT | No | — | 1. Cấu hình ẩn/hiện trường dữ liệu trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"2. Cấu hình thông tin mặc định ICD trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"3. Người dùng chọn thông tin chẩn đoán kèm theo sau PTTT của BN3. Thông tin giá trị combo box lấy từ danh mục ICD, có trạng thái Sử dụng |
| 37 | Mã máy | No | — | 1. Cấu hình ẩn/hiện và bắt buộc nhập trường dữ liệu trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"2. Người dùng chọn thông tin mã máy3. Thông tin giá trị combo box lấy từ danh mục mã máy có trạng thái Sử dụng, theo cấu hình loadMaMay- TH loadMaMay = 0: load danh sách mã máy với loại máy là PTTT với trạng thái "Sử dụng"- TH loadMaMay = 1: load danh sách mã máy gán với dịch vụ chỉ định- TH loadMaMay = 2: load danh sách mã máy gán với dịch vụ chỉ định và thuộc khoa đang thiết lập |
| — | Dẫn lưu | No | — | - Cấu hình ẩn/hiện trường dữ liệu trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"- Người dùng nhập thông tin dẫn lưu |
| — | Bấc | No | — | - Cấu hình ẩn/hiện trường dữ liệu trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"- Người dùng nhập thông tin bấc |
| — | Khác | No | — | - Cấu hình ẩn/hiện trường dữ liệu trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"- Người dùng nhập thông tin khác cần ghi chú thêm |
| — | Ngày rút | No | — | - Cấu hình ẩn/hiện trường dữ liệu trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"- Người dùng nhập thời gian rút hoặc click vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn |
| — | Ngày cắt chỉ | No | — | - Cấu hình ẩn/hiện trường dữ liệu trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"- Người dùng nhập thời gian cắt chỉ hoặc click vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn |
| 39 | Trình tự PTTT (dạng textarea) | No | — | - Cấu hình ẩn/hiện trường dữ liệu trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"- Người dùng nhập thông tin trình tự PTTT |
| 40 | Trình tự PTTT (dạng combobox) | No | — | 1. Cấu hình ẩn/hiện trường dữ liệu trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"2. Người dùng chọn loại phiếu trình tự PTTT3. Thông tin giá trị combo box lấy từ danh mục phiếu form động |
| 41 | Mô tả | No | — | 1. Cấu hình ẩn/hiện và bắt buộc nhập trường dữ liệu trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"2. Load từ form CĐHA (nếu có) nếu sử dụng cấu hình dongboFormCDHA- TH dongboFormCDHA = 1: cùng số phiếu, form CĐHA có thông tin mô tả thì đồng bộ lên trường Mô tả3. Người dùng nhập thông tin mô tả dịch vụ PTTT- Check theo cấu hình lengthMoTa+ Số ký tự đã nhập (tính cả dấu cách và dấu) bằng giá trị được cấu hình, chặn nhập thêm ký tự |
| 42 | Kết luận | No | — | - Cấu hình ẩn/hiện và bắt buộc nhập trường dữ liệu trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"- Người dùng nhập thông tin kết luận dịch vụ PTTT |
| 44 | Nhóm máu | No | — | 1. Load mặc định thông tin Nhóm máu- Check theo cấu hình loadNhomMauRHXN+ TH loadNhomMauRHXN = 0: load nhóm máu từ kết quả xét nghiệm (bảng cls_ketqua)+ TH loadNhomMauRHXN = 1: load nhóm máu từ BA chung (bảng kbh_khambenh)2. Người dùng chọn Nhóm máu, thông tin giá trị combo box gồm:+ A+ B+ O+ AB |
| 45 | RH | No | — | 1. Load mặc định thông tin RH- Check theo cấu hình loadNhomMauRHXN+ TH loadNhomMauRHXN = 0: load RH từ kết quả xét nghiệm (bảng cls_ketqua)+ TH loadNhomMauRHXN = 1: load RH từ BA chung (bảng kbh_khambenh)2. Người dùng chọn RH, thông tin giá trị combo box gồm: +, - |
| 46 | Tình hình PTTT | No | — | 1. Load mặc định thông tin Tình hình PTTT là "Chủ động" theo giá trị cấu hình trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"- Trường hợp kiểm tra bệnh nhân là bệnh nhân cấp cứu thì mặc định Tình hình PTTT là "Cấp cứu"2. Người dùng chọn Tình hình PTTT, thông tin giá trị combo box gồm:+ Chủ động+ Cấp cứu+ Yêu cầu |
| 47 | Tai biến | No | — | 1. Load mặc định thông tin Tai biến là "Không" theo giá trị cấu hình trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"2. Người dùng chọn Tai biến, thông tin giá trị combo box gồm:+ Không+ Do phẫu thuật+ Do thủ thuật+ Do gây mê+ Do nhiễm khuẩn+ Khác |
| 48 | Tử vong trong PTTT | No | — | 1. Load mặc định thông tin Tử vong trong PTTT là "Không" theo giá trị cấu hình trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT"2. Người dùng chọn Từ vong trong PTTT, thông tin giá trị combo box gồm:+ Không+ Trên bàn mổ+ Trong 24 giờ+ Sau 24 giờ |
| 53 | TG hẹn trả sau | Yes | — | - Trường dữ liệu enable khi người dùng check vào checkbox Hẹn trả sau- Người dùng nhập thời gian hẹn trả hoặc click vào biểu tượng 🗓️ --> Hiển thị lịch để người dùng chọn |
| 54 | Upload | — | — | 1. Khi click button --> Hiển thị brower tại thiết bị của người dùng, chỉ tìm kiếm các file có định dạng PNG, JPG, JPEG2. Khi click chọn ảnh, thực hiện kiểm tra:- Chỉ cho phép upload file với dung lượng tối đa là 2MB:+ Nếu file quá 2MB, hiển thị thông báo MSG939- Kiểm tra giới hạn số lượng ảnh tải lên theo cấu hình gioihanSLAnh+ TH gioihanSLAnh <> 0 và số lượng ảnh upload > số lượng cấu hình, hiển thị thông báo MSG938- Nếu upload lỗi, hiển thị thông báo MSG9413. Hiển thị ảnh đã chọn lên màn hình |
| 56 | Icon xóa | — | — | Người dùng click --> Thực hiện xóa ảnh tương ứng đã upload |
| 57 | Mẫu PTTT | No | — | 1. Người dùng chọn mẫu thông tin PTTT2. Thông tin giá trị combo box lấy theo cấu hình loadMauPTTT- TH loadMauPTTT = 0: load toàn bộ mẫu- TH loadMauPTTT = 1: load danh sách mẫu theo khoa đang thiết lập- TH loadMauPTTT = 2: load danh sách mẫu theo người tạo là user đang đăng nhập- TH loadMauPTTT = 3: load danh sách mẫu theo phòng chỉ định dịch vụ3. Khi thay đổi mẫu thì load lại giá trị tại các trường dữ liệu được lưu theo mẫu đã chọn |
| 59 | Tên mẫu PTTT | No | — | Người dùng nhập tên mẫu PTTT |
| 60 | Lưu mẫu | — | — | 1. Khi click button, thực hiện kiểm tra:- Chưa nhập tên mẫu, hiển thị thông báo MSG932- Nếu đã tồn tại tên mẫu, hiển thị thông báo MSG098- Nếu lưu mẫu thất bại, hiển thị thông báo MSG9314. Lưu mẫu thành công, hiển thị thông báo MSG930 và load lại dropdown list Danh sách mẫu- Các thông tin lưu vào mẫu được khai báo tại cấu hình luuMauPTTT |
| 61 | Xóa mẫu | — | — | Khi click button, thực hiện kiểm tra:1. Chưa chọn mẫu để xóa, hiển thị thông báo MSG9352. Nếu đã chọn mẫu và click Xóa mẫu, hiển thị thông báo MSG936+ Nếu chọn Đồng ý, hiển thị thông báo MSG937 và load lại dropdown list Mẫu PTTT+ Nếu chọn Hủy bỏ, quay lại màn hình Cập nhật PTTT |
| 62 | Lưu | — | — | 1. Thực hiện kiểm tra:- Với trường hợp phiếu có trạng thái "Đã hoàn thành", check theo cấu hình checkPhieuHT+ TH checkPhieuHT = 0: không cho phép cập nhật, disable button+ TH checkPhieuHT <> 0: cho phép cập nhật, enable button nếu user thực hiện cập nhật là người tạo hoặc có vai trò thuộc một trong các vai trò được cấu hình- Với trường hợp bệnh nhân đã kết thúc BA, check theo cấu hình checkKTBA+ TH checkKTBA = 0: enable button+ TH checkKTBA = 1: hiển thị thông báo MSG1634, enable button+ TH checkKTBA = 2: hiển thị thông báo MSG1634, disable button2. Khi click button thì gọi Event EV001 để lưu thông tin cập nhật PTTT |
| 63 | Lưu và in | — | — | 1. Thực hiện kiểm tra:- Với trường hợp phiếu có trạng thái "Đã hoàn thành", check theo cấu hình checkPhieuHT+ TH checkPhieuHT = 0: không cho phép cập nhật, disable button+ TH checkPhieuHT <> 0: cho phép cập nhật, enable button nếu user thực hiện cập nhật là người tạo hoặc có vai trò thuộc một trong các vai trò được cấu hình- Với trường hợp bệnh nhân đã kết thúc BA, check theo cấu hình checkKTBA+ TH checkKTBA = 0: enable button+ TH checkKTBA = 1: hiển thị thông báo MSG1634, enable button+ TH checkKTBA = 2: hiển thị thông báo MSG1634, disable button2. Khi click button thì gọi Event EV002 để lưu thông tin cập nhật PTTT và thực hiện in phiếu PTTT |
| 64 | In phiếu | — | — | Khi click button --> Thực hiện bật tab view phiếu in Phiếu phẫu thuật thủ thuật |
| 65 | Thêm dịch vụ | — | — | - Hiển thị khi đã có bản ghi cập nhật PTTT- Người dùng click --> Hiển thị drawer Thêm dịch vụ (chỉ định dịch vụ đi kèm) |
| 66 | Xóa cập nhật | — | — | 1. Nếu dịch vụ ở trạng thái Đã hoàn thành --> Disable button2. Khi click button, thực hiện kiểm tra:2.1. Nếu chưa có bản ghi cập nhật PTTT trong cơ sở dữ liệu, hiển thị thông báo MSG10062.2. Nếu đã có bản ghi cập nhật PTTT trong cơ sở dữ liệu, hiển thị thông báo MSG1007- Nếu chọn Đồng ý, kiểm tra điều kiện xóa:+ Nếu lỗi hệ thống, hiển thị thông báo MSG1009+ Nếu thành công, hiển thị thông báo MSG1008, cập nhật trạng thái phiếu là "Đã gửi phiếu", trạng thái kết quả của dịch vụ là "Chờ xử lý"- Nếu chọn Hủy bỏ, quay lại màn hình Cập nhật PTTT |
| 67 | Đóng | — | — | Người dùng click --> Hệ thống đóng drawer, trở về màn hình Danh sách phiếu chỉ định - Tab PTTT |
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| CAPNHAT_PTTT | checkNguoiTao | 0 | Cấu hình user được phép cập nhật PTTT 0: tất cả user được cập nhật 1: chỉ người tạo được cập nhật |
NTU_PTTT_NGUOITAO_UPD |
| CAPNHAT_PTTT | checkPhieuHT | 0 | Cấu hình user được phép cập nhật PTTT khi phiếu đã hoàn thành 0: không cho phép <> 0: nhập ID vai trò được phép cập nhật Danh sách ID vai trò cấu hình danh mục hệ thống: 1: PTV/ TTV chính 2: Phụ mổ 3: Bác sỹ gây mê/ tê 4: Phụ mê/ tê 5: Giúp việc 6: KTV vô trùng 7: KTV hữu trùng 8: Chạy máy chính 9: Chạy máy phụ 10: Điều dưỡng chạy ngoài 11: Nhân viên xếp lịch 12: Bác sỹ thực hiện 13: Dụng cụ viên |
PTTT_FULLROLE_UPD HIS_CHOPHEP_UPD_PTTT_HT |
| CAPNHAT_PTTT | checkKTBA | 0 | Cấu hình cho phép cập nhật PTTT khi BN đã kết thúc BA 0: cho phép cập nhật 1: cảnh báo 2: chặn |
HIS_CHOPHEP_UPD_PTTT_KTBA NTU_CHECK_KTBA |
| CAPNHAT_PTTT | gioihanEkip | 0 | Cấu hình kiểm tra số lượng nhân sự trong ekip thực hiện PTTT được phép nhập 0: không check <> 0: nhập số lượng nhân sự tối đa (số nguyên dương) |
NTU_PTTT_GIOIHAN_EKIP |
| CAPNHAT_PTTT | ngayPTaddTG | 0 | Cấu hình hiển thị thời gian bắt đầu PTTT theo thời gian chỉ định dịch vụ Nhập số phút (số nguyên dương) add thêm vào Thời gian chỉ định dịch vụ để lấy vào TG bắt đầu PTTT VD: Hiển thị TG bắt đầu PTTT = Thời gian chỉ định + 5 phút thì cấu hình: 5 |
NTU_PTTT_NGAYPTTT_TGCD NTU_PTTT_ADD_SOPHUT NTU_PTTT_TGCD_ADD_SOPHUT |
| CAPNHAT_PTTT | lengthMoTa | 1024 | Cấu hình giới hạn độ dài ký tự nhập trường Mô tả Nhập giới hạn độ dài (số nguyên dương) trong khoảng từ 1024 - 4000 |
NTU_PTTT_MOTA_LENGTH |
| CAPNHAT_PTTT | loadNhomMauRHXN | 0 | Cấu hình load nhóm máu theo kết quả xét nghiệm 0: load theo kết quả xét nghiệm 1: load từ form Bệnh án chung |
NTU_BAC_LOADNHOMMAU_RH |
| CAPNHAT_PTTT | cauhinhTGThucHien | 5;8;10;15;20;30;60 | Cấu hình danh sách combo TG thực hiện PTTT Nhập danh sách thời gian thực hiện PTTT là số nguyên, cách nhau bởi dấu phẩy |
NTU_PTTT_THOIGIAN_PTTT_CBO |
| CAPNHAT_PTTT | checkSoLuongEkip | 0 | Cấu hình check số lượng nhân lực trong ekip thực hiện PTTT so với số lượng khai báo trong danh mục phẫu thuật thủ thật 0: không check 1: check |
NTU_PTTT_CHECK_SONGUOI NTU_PTTT_CHECKSL_NHIHD |
| CAPNHAT_PTTT | cauhinhViTriPT | 0 | Cấu hình các vai trò được đánh dấu là nhân lực chính, nhân lực phụ, gây mê chính, phụ mê, giúp việc trong ekip PTTT 0: không sử dụng <> 0: cấu hình vị trí và ID vai trò cần đánh dấu, vị trí nào không sử dụng thì không cần cấu hình Định dạng: NLC{ID vai trò, cách nhau bới dấu phẩy};NLP{ID vai trò, cách nhau bới dấu phẩy};GMC{ID vai trò, cách nhau bới dấu phẩy};PM{ID vai trò, cách nhau bới dấu phẩy};GV{ID vai trò, cách nhau bới dấu phẩy} Trong đó: NLC là nhân lực chính, NLP là nhân lực phụ, GMC là gây mê chính, PM là phụ mê, GV là giúp việc VD1: Cấu hình vai trò PTV/TTV chính là nhân lực chính, Phụ mổ là nhân lực phụ, Bác sỹ gây mê/tê là nhân lực gây mê chính, Phụ mê/tê là nhân lực phụ mê, Giúp việc và Điều dưỡng chạy ngoài là nhân lực giúp việc, thì cấu hình như sau: NLC{1};NLP{2};GMC{3};PM{4};GV{5,10} VD2: Chỉ cấu hình vai trò PTV/TTV chính và Bác sỹ gây mê/tê là nhân lực chính, Phụ mổ và Phụ mê/tê và Điều dưỡng chạy ngoài là nhân lực phụ thì cấu hình như sau: NLC{1,3};NLP{2,4,10} |
— |
| CAPNHAT_PTTT | loadMauPTTT | 0 | Cấu hình load danh sách mẫu PTTT 0: load tất cả các mẫu 1: load danh sách mẫu theo khoa đang thiết lập 2: load danh sách mẫu theo người tạo là user đang đăng nhập 3: load danh sách mẫu theo phòng chỉ định dịch vụ |
NTU_MAU_PTTT_PHONGCD MAU_PTTT_THEO_NGUOITAO |
| CAPNHAT_PTTT | dongboFormCDHA | 0 | Cấu hình đồng bộ từ form nhập kết quả CĐHA sang form Cập nhật PTTT (nếu cùng số phiếu trên 1 BN) các thông tin: Thời gian TH <=> TG bắt đầu PTTT TG trả KQ <=> TG kết thúc PTTT Mô tả/Kết quả <=> Mô tả Bác sĩ TH <=> PTV/ TTV chính KTV TH <=> Phụ mổ/ TTV phụ 0: không đồng bộ 1: đồng bộ |
NTU_PTTT_NTH_CDHA NTU_PTTT_DONGBOMOTA_CDHA NTU_PTTT_DONGBO_TIME_CDHA NTU_PTTT_DONGBOMOTA_CDHA |
| CAPNHAT_PTTT | checkTrungViTri | 0 | Cấu hình check trùng vị trí PTTT 0: không check 1: check |
NTU_CHECK_TRUNG_VITRI |
| CAPNHAT_PTTT | checkTGBĐ | 0 | Cấu hình check thời gian bắt đầu PTTT so với thời gian vào khám hoặc thời gian vào viện đối với BN nội trú và điều trị ngoại trú 0: lấy thời gian vào viện 1: lấy thời gian vào khám |
NTU_PTTT_TGVV_QTI |
| CAPNHAT_PTTT | rangbuocCCHN | 0 | Cấu hình ràng buộc ekip thực hiện PTTT cần chứng chỉ hành nghề 0: không bắt buộc <> 0: nhập ID vai trò bắt buộc có CCHN, cách nhau bởi dấu phẩy |
MABACSI_CAPNHAT_PTTT |
| CAPNHAT_PTTT | loadPTVChinh | 0 | Cấu hình load danh sách PTV/TTV chính form Cập nhật PTTT 0: load toàn bộ nhân viên <> 0: nhập ID loại nhân viên được hiển thị, cách nhau bởi dấu phẩy |
PTTT_PTV_SHOWALL PTTT_BD_LOAINV_PTCHINH |
| CAPNHAT_PTTT | batbuocVaiTro | 0 | Cấu hình các vai trò bắt buộc nhập nếu dịch vụ thuộc nhóm BHYT là "Phẫu thuật" 0: không bắt buộc <> 0: nhập ID vai trò cần bắt buộc, cách nhau bởi dấu phẩy |
NTU_PTTT_BSGM_REQUIRED |
| CAPNHAT_PTTT | loadMaMay | 0 | Cấu hình load danh sách mã máy lên form 0: load mã máy loại PTTT (trạng thái "Sử dụng") 1: load mã máy theo dịch vụ 2: load mã máy theo khoa và dịch vụ |
NTU_PTTT_MAMAY2 PTTT_MAMAY_KHOA |
| CAPNHAT_PTTT | macdinhTGDutMe | 0 | Cấu hình hiển thị mặc định giờ dứt thuốc mê Nhập số phút (số nguyên dương) add thêm vào TG bắt đầu thuốc mê để lấy vào TG dứt thuốc mê |
NTU_PTTT_SOPHUT_THUOCME |
| CAPNHAT_PTTT | checkTrungTGBS | 0 | Cấu hình check trùng thời gian thực hiện PTTT trên cùng 1 BS (chỉ check đến phút) 0: không check <> 0: cấu hình check theo định dạng sau: {loaiCheck: 'nhập giá trị check 1: cảnh báo, 2: chặn', loaiMBP: 'nhập ID loại nhóm mẫu bệnh phẩm thực hiện check, cách nhau bới dấu phẩy'} Có thể cấu hình check theo từng loại mẫu bệnh phẩm, các giá trị cách nhau bởi dấu chấm phẩy VD: Cảnh báo nếu thời gian BS thực hiện dịch vụ PTTT trùng thời gian BS thực hiện dịch vụ XN và PTTT khác, chặn nếu thời gian BS thực hiện dịch PTTT trùng thời gian BS chỉ định thuốc, thì cấu hình như sau: {loaiCheck: '1', loaiMBP: '1,5'}; {loaiCheck: '2', loaiMBP: '7'} |
NTU_PTTT_CHECK_TRUNGTIME NTU_PTTT_DKLCI_TRUNGGIO NTU_PTTT_TRUNGGIO_HUE NTU_PTTT_CHECK_USER PTTT_CANHBAO_BGG NTU_PTTT_TRUNGGIO_BENHPHAM PTTT_CANHBAO_USER_THOIGIAN PTTT_SOPHUT_CHECK_USER |
| CAPNHAT_PTTT | checkTrungTGBN | 0 | Cấu hình check trùng thời gian thực hiện PTTT trên cùng 1 BN (chỉ check đến phút) 0: không check <> 0: cấu hình check theo định dạng sau: {loaiCheck: 'nhập giá trị check 1: cảnh báo, 2: chặn', loaiMBP: 'nhập ID loại nhóm mẫu bệnh phẩm thực hiện check, cách nhau bới dấu phẩy'} Có thể cấu hình check theo từng loại mẫu bệnh phẩm, các giá trị cách nhau bởi dấu chấm phẩy VD: Cảnh báo nếu trên cùng 1 BN, thời gian thực hiện dịch vụ PTTT trùng thời gian thực hiện dịch vụ XN và PTTT khác, thì cấu hình như sau: {loaiCheck: '1', loaiMBP: '1,5'} |
NTU_PTTT_TRUNGGIO_THEOBN PTTT_CANHBAO_BN_BGG |
| CAPNHAT_PTTT | checkDichVuTrungTG | 0 | Cấu hình các mã dịch vụ không check trùng thời gian của một bác sỹ khi cập nhật PTTT 0: check tất cả dịch vụ <> 0: nhập các mã dịch vụ không check cùng nhau cách nhau bởi dấu phẩy |
NTU_PTTT_TRUNGGIO_HUE_EX NTU_PTTT_TRUNGGIO_HUE_EX2 |
| CAPNHAT_PTTT | checkCungNgayBDKT | 0 | Cấu hình check thời gian bắt đầu PTTT không cùng ngày với thời gian kết thúc PTTT 0: không check 1: check |
NTU_PTTT_KHONG_TRUNG_NGAY |
| CAPNHAT_PTTT | checkKyTuMoTa | 0 | Cấu hình check ký tự đặc biệt trường mô tả 0: không check 1: check Các ký tự khác danh sách ký tự sau được tính là ký tự đặc biệt: aAáàạãảaAáàạãảâÂấầậẫẩbBcCdDđĐeEéèẹẽẻêÊếềệễểgGhHiIkKlLmMnNoOóòọõỏôÔốồộỗổơƠớờợỡởpPqQrRsStTuUúùụũủưƯứừựựửvVxXyY1234567890-=!@#%^&*(){}[]\|;:"'<>,.?/ và dấu space |
NTU_PTTT_CHECK_KYTU |
| CAPNHAT_PTTT | checkThoiGianBDKT | 0 | Cấu hình cho phép TG bắt đầu PTTT lúc bằng TG kết thúc PTTT 0: cho phép 1: không cho phép |
NTU_PTTT_UPD_TGBANGNHAU |
| CAPNHAT_PTTT | checkMinTGTH | 0 | Cấu hình check thời gian tối thiểu thực hiện PTTT 0: không check <>0: nhập số phút tối thiểu thực hiện PTTT |
UPD_PTTT_CHAN_THOIGIAN |
| CAPNHAT_PTTT | checkMaxTGTH | 0 | Cấu hình check thời gian thực hiện PTTT (từ TG bắt đầu PTTT đến TG kết thúc PTTT) quá thời gian quy định 0: không check <> 0: nhập số giờ tối đa thực hiện PTTT (số nguyên dương) |
NTU_PTTT_KHOANGTG_PTTT |
| CAPNHAT_PTTT | checkTGTHTheoLoai | 0 | Cấu hình check thời gian thực hiện PTTT ít hơn thời gian quy định 0: không check <> 0: cấu hình check theo định dạng sau: {loaiCheck: 'nhập giá trị check 1: cảnh báo, 2 chặn', loaiPTTT: 'nhập ID loại PTTT thực hiện check, cách nhau bởi dấu chấm phẩy', timeCheck: 'nhập thời gian check' (đơn vị giờ)} Có thể cấu hình check theo từng loại PTTT, các giá trị cách nhau bởi dấu phẩy VD: Cảnh báo nếu thời gian thực hiện PTTT của dịch vụ thuộc loại Phẫu thuật loại I ít hơn 2 giờ, chặn nếu thời gian thực hiện PTTT của dịch vụ thuộc loại Phẫu thuật loại II, III ít hơn 1 giờ, thì cấu hình như sau: {loaiCheck: '1', loaiPTTT: 'I', timeCheck: '2'}, {loaiCheck: '2', loaiPTTT: 'II;III', timeCheck: '1'} |
PTTT_CHECK_TG_HDG NTU_PTTT_CHECK_USER |
| CAPNHAT_PTTT | checkTGChiDinhDV | 0 | Cấu hình check khoảng thời gian giữa thời gian chỉ định dịch vụ và TG bắt đầu PTTT quá 12 giờ 0: không check 1: cảnh báo 2: chặn |
PTTT_CHECK_TG_CHIDINH |
| CAPNHAT_PTTT | checkDuyetMo | 0 | Cấu hình cho phép cập nhật PTTT khi duyệt mổ 0: không chặn cập nhật PTTT khi chưa duyệt mổ 1: chặn cập nhật PTTT khi chưa duyệt mổ <> 0 và <> 1: chặn cập nhật PTTT khi chưa duyệt mổ với các khoa được cấu hình (nhập mã khoa cách nhau bởi dấu ;) |
NTU_CHECK_DUYETMO |
| CAPNHAT_PTTT | luuMauPTTT | 0 | Cấu hình lưu mẫu PTTT 0: mặc định lưu hết toàn bộ thông tin <> 0: nhập ID các dữ liệu cho phép lưu thông tin, các ID cách nhau bởi dấu phẩy |
NTU_PTTT_MAU_NHIHDG NTU_PTTT_BND_MAUCT NTU_PTTT_MAU_DHYTB |
| CAPNHAT_PTTT | checkTGChiDinhThuoc | 0 | Cấu hình check thời gian chỉ định thuốc phải sau thời gian thực hiện PTTT 0: không check 1: cảnh báo và chặn |
PTTT_CHECK_TG_CHIDINH_THUOC NTU_PTTT_CHECK_USER |
| CAPNHAT_PTTT | checkTrungMaMay | 0 | Cấu hình check trùng mã máy trong khoảng thời gian thực hiện PTTT giữa 2 BN 0: không check 1: cảnh báo 2: chặn |
PTTT_CHECK_TRUNG_MAMAY NTU_PTTT_CHECK_USER |
| CAPNHAT_PTTT | checkKeTVTDiKem | 0 | Cấu hình check dịch vụ đã có thuốc, vật tư kê đi kèm hay chưa 0: cảnh báo 1: chặn |
PTTT_CHECK_KEDIKEM |
| CAPNHAT_PTTT | capNhatKQCLS | 0 | Cấu hình không tự động cập nhật trạng thái kết quả "Đã trả kết quả" của dịch vụ khi cập nhật PTTT 0: tự động cập nhật trạng thái kết quả 1: không tự động cập nhật trạng thái kết quả |
NTU_PTTT_KHONG_CAPNHAT_CLSKQ |
| CAPNHAT_PTTT | hoanThanhPhieu | 0 | Cấu hình không tự động cập nhật trạng thái phiếu "Đã hoàn thành" khi cập nhật PTTT 0: tự động cập nhật trạng thái phiếu 1: không tự động cập nhật trạng thái phiếu |
NTU_PTTT_KHONG_HT_PHIEU |
| CAPNHAT_PTTT | updateChungNhanPTTT | 0 | Cấu hình tự động cập nhật giấy chứng nhận PTTT khi cập nhật PTTT 0: không tự động cập nhật <>0: nhập nhomdichvuid được phép tự động cập nhật giấy chứng nhận, cách nhau bới dấu phẩy |
UPD_CHUNGNHAN_PTTT |
| CAPNHAT_PTTT | addChungNhanPTTTQLBA | 0 | Cấu hình thêm giấy chứng nhận PTTT chưa ký vào form QLBA 0: không thêm 1: thêm |
QLBA_CHUNGNHAN_PTTT_ADD |
| CAPNHAT_PTTT | gioihanSLAnh | 0 | Cấu hình giới hạn số lượng ảnh upload lên form 0: không giới hạn <> 0: nhập số lượng ảnh tối đa có thể upload (số nguyên dương) |
NTU_PTTT_SLANH_MAX |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG930 | Thông báo (Infor) | Lưu mẫu thành công! |
| MSG931 | Lỗi (Error) | Lưu mẫu không thành công! |
| MSG932 | Cảnh báo (warning) | Chưa nhập tên mẫu! |
| MSG098 | Cảnh báo (warning) | Tên mẫu đã tồn tại! |
| MSG934 | Cảnh báo (warning) | Bắt buộc nhập thông tin ekip thực hiện! |
| MSG935 | Cảnh báo (warning) | Chưa chọn mẫu để xóa! |
| MSG936 | Xác nhận (Confirm) | Bạn có chắc chắn xóa mẫu {0} không? | Đồng ý | Hủy bỏ |
| MSG937 | Thông báo (Infor) | Xóa mẫu thành công! |
| MSG938 | Cảnh báo (warning) | Số lượng ảnh upload vượt quá số lượng cho phép! |
| MSG939 | Cảnh báo (warning) | Vượt quá dung lượng tối đa cho phép là 2MB! |
| MSG941 | Lỗi (Error) | Tải lên ảnh thất bại! |
| MSG943 | Cảnh báo (warning) | TG bắt đầu PTTT không cùng ngày với TG kết thúc PTTT! |
| MSG944 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ thuộc nhóm BHYT là "Phẫu thuật" bắt buộc nhập thông tin {0}! |
| MSG967 | Cảnh báo (warning) | TG bắt đầu PTTT không được bằng TG kết thúc PTTT! |
| MSG968 | Cảnh báo (warning) | TG bắt đầu PTTT không được lớn hơn TG kết thúc PTTT! |
| MSG969 | Cảnh báo (warning) | Thời gian thực hiện PTTT quá số giờ quy định: {0} giờ! |
| MSG970 | Cảnh báo (warning) | TG bắt đầu PTTT phải lớn hơn hoặc bằng thời gian vào viện! |
| MSG971 | Cảnh báo (warning) | TG bắt đầu PTTT phải lớn hơn thời gian chỉ định và nhỏ hơn hoặc bằng ngày hiện tại! |
| MSG972 | Cảnh báo (warning) | TG kết thúc PTTT phải nhỏ hơn thời gian ra viện! |
| MSG973 | Cảnh báo (warning) | TG dứt thuốc mê phải lớn hơn hoặc bằng TG bắt đầu thuốc mê! |
| MSG974 | Cảnh báo (warning) | TG bắt đầu PTTT phải lớn hơn hoặc bằng TG bắt đầu thuốc mê! |
| MSG975 | Lỗi (Error) | Sai định dạng TG bắt đầu PTTT! |
| MSG976 | Lỗi (Error) | Sai định dạng thời gian Kết thúc PTTT! |
| MSG977 | Lỗi (Error) | Sai định dạng TG bắt đầu thuốc mê! |
| MSG978 | Lỗi (Error) | Sai định dạng TG dứt thuốc mê! |
| MSG979 | Cảnh báo (warning) | Đã nhập quá số lượng nhân lực chính trong kíp PTTT (Tối đa {0})! |
| MSG980 | Cảnh báo (warning) | Đã nhập quá số lượng nhân lực phụ trong kíp PTTT (Tối đa {0})! |
| MSG981 | Cảnh báo (warning) | Đã nhập quá số lượng nhân lực gây mê chính trong kíp PTTT (Tối đa {0})! |
| MSG982 | Cảnh báo (warning) | Đã nhập quá số lượng nhân lực phụ mê trong kíp PTTT (Tối đa {0})! |
| MSG983 | Cảnh báo (warning) | Đã nhập quá số lượng giúp việc trong kíp PTTT (Tối đa {0})! |
| MSG984 | Cảnh báo (warning) | Thời gian thực hiện PTTT phải lớn hơn thời gian quy định: {0} phút! |
| MSG985 | Cảnh báo (warning) | Bắt buộc nhập thông tin thời gian hẹn trả sau! |
| MSG986 | Cảnh báo (warning) | Người bệnh không đủ tiền tạm ứng hoặc dịch vụ chưa được thanh toán. Đề nghị người bệnh đến quầy thu ngân để đóng tiền! |
| MSG987 | Lỗi (Error) | Chưa duyệt mổ không thể cập nhật PTTT! |
| MSG988 | Cảnh báo (warning) | Nhập tất cả các trường bắt buộc có dấu (*)! |
| MSG989 | Lỗi (Error) | Không thể cập nhật PTTT! Khoảng thời gian từ thời gian chỉ định dịch vụ đến TG bắt đầu PTTT quá 12 giờ! |
| MSG990 | Xác nhận (Confirm) | Khoảng thời gian từ thời gian chỉ định dịch vụ đến TG bắt đầu PTTT quá 12 giờ! Bạn có muốn tiếp tục cập nhật PTTT hay không? | Đồng ý | Hủy bỏ |
| MSG991 | Cảnh báo (warning) | Không thể cập nhật PTTT! Đã trùng thời gian làm PTTT với dịch vụ: {0} |
| MSG992 | Xác nhận (Confirm) | Đã trùng thời gian làm PTTT với dịch vụ: {0} Bạn có muốn tiếp tục cập nhật PTTT hay không? | Đồng ý | Hủy bỏ |
| MSG993 | Cảnh báo (warning) | Không thể cập nhật PTTT! Đã trùng thời gian làm PTTT với dịch vụ: {0} Danh sách PTTT bác sỹ/KTV đã thực hiện trong ngày {1}: Dịch vụ {2} |
| MSG994 | Cảnh báo (warning) | Không thể thêm dòng! Số lượng nhân sự tối đa trong kíp PTTT là {0} |
| MSG996 | Lỗi (Error) | Không thể cập nhật PTTT! DVKT có thời gian thực hiện nhỏ hơn thời gian quy định: {0} |
| MSG997 | Xác nhận (Confirm) | DVKT có thời gian thực hiện nhỏ hơn thời gian quy định: {0} Bạn có muốn tiếp tục cập nhật PTTT hay không? | Đồng ý | Hủy bỏ |
| MSG998 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân có thời gian PTTT sau thời gian chỉ định thuốc, không thể cập nhật PTTT! |
| MSG999 | Xác nhận (Confirm) | Mã máy đã được sử dụng cho bệnh nhân {0} trong khoảng thời gian thực hiện PTTT Bạn có muốn tiếp tục cập nhật PTTT hay không? |
| MSG1000 | Cảnh báo (warning) | Không thể cập nhật PTTT! Mã máy đã được sử dụng cho bệnh nhân {0} trong khoảng thời gian thực hiện PTTT |
| MSG1001 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ chưa có thuốc vật tư đi kèm, vui lòng kê thuốc vật tư đi kèm trước khi cập nhật PTTT! |
| MSG1002 | Xác nhận (Confirm) | Dịch vụ chưa có thuốc vật tư đi kèm, bạn có muốn tiếp tục cập nhật PTTT hay không? |
| MSG1003 | Cảnh báo (warning) | Trường mô tả không được nhập ký tự đặc biệt! |
| MSG1004 | Lỗi (Error) | Cập nhật thông tin phẫu thuật thủ thuật không thành công! |
| MSG1005 | Thông báo (Infor) | Cập nhật thông tin phẫu thuật thủ thuật thành công! |
| MSG1006 | Cảnh báo (warning) | Chưa có Cập nhật PTTT! |
| MSG1007 | Xác nhận (Confirm) | Bạn có chắc chắn xóa Cập nhật PTTT không? |
| MSG1008 | Thông báo (Infor) | Xóa Cập nhật PTTT thành công! |
| MSG1009 | Lỗi (Error) | Xóa Cập nhật PTTT không thành công! |
| MSG1634 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân đã kết thúc khám! |
| MSG1684 | Cảnh báo (warning) | Tồn tại nhân sự bắt buộc có chứng chỉ hành nghề! |
| MSG1685 | Cảnh báo (warning) | Đã có vị trí bị trùng trong ekip thực hiện PTTT! |
| MSG2187 | Cảnh báo (warning) | Nhân sự có loại nhân viên không được làm PTV/TTV chính! |
| MSG2974 | Cảnh báo (warning) | Giấy chứng nhận PTTT của dịch vụ đã ký, không thể cập nhật! |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- Thông tin bổ sung có nhập lưu thành công, load lại không hiện Thông tin bổ sung có nhập lưu thành công, load lại không hiện
- checkThoiGianBDKT = 1 và TG bắt đầu PTTT = TG kết thúc PTTT > hiện sai message TH checkThoiGianBDKT = 1 và TG bắt đầu PTTT = TG kết thúc PTTT, hiển thị thông báo MSG967
- Trường hợp bệnh nhân chuyển phòng >> Chỉ định TTPT>> cập nhật TTPT >> Lưu hiện thông báo Trường hợp bệnh nhân chuyển phòng >> Chỉ định TTPT>> cập nhật TTPT >> Lưu hiện thông báo
- Không tìm được dữ liệu khi có ký tự dấu cách ở đầu, cuối chuỗi tìm kiếm Tại trường [Tên nhân sự] ko tìm được dl khi có ký tự dấu cách ở đầu, cuối chuỗi tìm kiếm trường mã máy tìm kiếm không được Mẫu PTTT tìm kiếm có dấu cách enter cũng không thấy Mẫu ekip PTTT tìm kiếm có dấu cách enter cũng không thấy Phương pháp mổ Hạng PTTT Phương pháp vô cảm
- Chưa hiện Chẩn đoán chính, Chẩn đoán kèm theo Chưa hiện Chẩn đoán chính, Chẩn đoán kèm theo
- Sai Thời gian vào khám, Thời gian vào viện Thời gian vào khám: "Hiển thị thời gian vào khám bệnh của BN (thời gian nhấn nút "Bắt đầu khám")" Thời gian vào viện: "- Hiển thị thời gian nhập khoa vào nội trú của BN Nếu BN chỉ khám bệnh, không nhập viện thì để trống trường dữ liệu này"
- Chọn ekip lỗi Chọn ekip lỗi
- CĐ trước PTTT, ICD9 - CM, CĐ sau PTTT Load rất chậm CĐ trước PTTT, ICD9 - CM, CĐ sau PTTT chọn hiện không có dữ liệu, 1 lúc sau mới hiện Chọn CĐ sau PTTT không hiện bên text box Tên bệnh
- Phiếu đã hoàn thành chưa disable nút xóa cập nhật Phiếu đã hoàn thành chưa disable nút xóa cập nhật
- Cập nhật TTPT nhập hết tất cả trường không bắt buộc nhấn lưu lỗi Cập nhật TTPT nhập hết tất cả trường không bắt buộc nhấn lưu lỗi Nhấn Lưu lần đầu không được, nhấn thêm 1 lần nữa mới hiện thông báo
- Tình hình PTTT chưa Load mặc định Load mặc định thông tin Tình hình PTTT là "Chủ động" theo giá trị cấu hình trong chức năng Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT" Trường hợp kiểm tra bệnh nhân là bệnh nhân cấp cứu thì mặc định Tình hình PTTT là "Cấp cứu" Người dùng chọn Tình hình PTTT, thông tin giá trị combo box gồm: Chủ động Cấp cứu Yêu cầu =>> chưa có cấu hình mặc định ở Cấu hình giao diện - mã MH "MH_CAPNHAT_PTTT" Bệnh nhân cấp cứu chưa có mặc định là "Cấp cứu"
- Tai biến, Tử vong trong PTTT chưa mặc định như LLD mô tả Tai biến, Tử vong trong PTTT chưa mặc định như LLD mô tả
- Chỉnh lại giao diện chỉnh lại CĐ KT trước PTTT, CĐ KT sau PTTT cho ngay hàng Phương pháp vô cảm mới vô đã hiện màu đỏ
- Bệnh nhân miễn phí in phiếu không được Bệnh nhân miễn phí chưa lưu >> nhấn in phiếu lỗi Đã thử những bệnh nhân trẻ em, byht chưa lưu nhấn in vẫn được
- Mẫu PTTT bị xoay Mẫu PTTT bị xoay
- Tải ảnh PTTT không được Tải ảnh PTTT không được
- Hiển thị thông tin bổ sung chỉnh cho giống figma Hiển thị thông tin bổ sung chỉnh cho giống figma
- Thiếu Hạng PTTT Thiếu Hạng PTTT
- Sai tên Dịch vụ chỉ định Sai tên Dịch vụ chỉ định Phương pháp PTTT chưa hiện
- Sai phòng thực hiện Trên phiếu Phòng thực hiện là Phòng thực hiện nhưng trên Cập nhật PTTT lại là PK Nội tổng hợp 1 (P.007)
- Chỉnh lại phiếu in khi chưa lưu kết quả Ngoại trú không có Buồng >> hiện tại đang lấy theo phòng >> không hiện mới đúng Họ và tên người bệnh >> Họ tên người bệnh Bỏ dấu - những chổ khoang vùng trên hình Chưa thực hiện: Phẫu thuật/ thủ thuật lúc không có thời gian mới đúng Trên giao diện trẻ em để là 24 tháng in ra lại là 2 tuổi Chẩn đoán chưa hiện Bác sĩ phẫu thuật, thủ thuật chưa hiện mới đúng Phần LƯỢC ĐỒ PHẪU THUẬT/ THỦ THUẬT, TRÌNH TỰ PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT vẽ khung như hình Đính kèm mẫu của Dân Quý trên site HIS để tham khảo
- Cập nhật TTPT lưu không được Cập nhật TTPT lưu không được Đã nhập hết trường có dấu * nhưng vẫn hiện cảnh báo
- Hiện chưa đúng CĐ trước PTTT, CĐ KT trước PTTT, CĐ sau PTTT Mã cấu hình MH_CAPNHAT_PTTT_TRUOC_PTTT Mã maChanDoanTruocPTTT, chanDoanKTTruocPTTT Giá trị mặc định: 1: Mặc định lấy theo ICD Khám LS => chưa lấy theo ICD Khám LS Mã cấu hình MH_CAPNHAT_PTTT_SAU_PTTT Mã maChanDoanSauPTTT Giá trị mặc định: 1: Mặc định lấy theo ICD Khám LS => chưa lấy theo ICD Khám LS
- Hiện chưa đúng TG bắt đầu PTTT Mã cấu hình MH_CAPNHAT_PTTT_TRUOC_PTTT Mã thoiGianBatDauPTTT Giá trị mặc định: 0: Thời gian hiện tại 1: Thời gian chỉ định Mã cấu hình CAPNHAT_PTTT Tên cấu hình ngayPTaddTG = 5 => Hiện tại TG bắt đầu PTTT chưa load theo đúng cấu hình đang hiện = thời gian chỉ định
- DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT >Cập nhật TTPT có thêm ảnh > in không được Cập nhật TTPT có thêm ảnh > in không được
H005054 – Cập nhật nhiều phiếu PTTT
Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác theo Jira
- Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
- Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
- Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.
H005055 – Danh sách PTTT – Đổi dịch vụ
Mục đích nghiệp vụ
"Chức năng cho phép bác sĩ thực hiện đổi dịch vụ PTTT đã chỉ định cho BN"
Đường dẫn thao tác: Khám bệnh/Danh sách phiếu đã chỉ định/Tab PTTT/Đổi dịch vụ
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
-
Đổi dịch vụ. Khi click button "Cập nhật", thực hiện kiểm tra:
- Chưa chọn dịch vụ, hiển thị thông báo MSG1511
- Kiểm tra dịch vụ chỉ định theo độ tuổi, giới tính, ICD theo cấu hình canhbaoCDDV (giống màn hình H0050505_CDDV)
- Kiểm tra trạng thái phiếu
- Nếu dịch vụ đã thu tiền, hiển thị thông báo MSG1667
- Kiểm tra người tạo phiếu
- Check với cấu hình chophepUserDoiDV
- TH chophepUserDoiDV = 1 và bác sỹ chỉ định hoặc người tạo phiếu PTTT không phải là user đang đăng nhập, hiển thị thông báo MSG1513
- Kiểm tra dịch vụ có gói vật tư đi kèm
- Check với cấu hình checkVatTuDiKem
- TH checkVatTuDiKem = 1 và dịch vụ có kê gói vật tư đi kèm, hiển thị thông báo MSG1514
- TH checkVatTuDiKem = 2 và dịch vụ có kê gói vật tư đi kèm, hiển thị thông báo MSG1515 Nếu chọn "Đồng ý": tiếp tục thực hiện theo mục 8, phiếu thuốc vật tư đi kèm gán với dịch vụ mới Nếu chọn "Hủy bỏ": quay lại màn hình Đổi dịch vụ
- Kiểm tra trạng thái bệnh nhân
- Nếu bệnh nhân đã kết thúc khám, hiển thị thông báo MSG1516 Thay thế dịch vụ thành công, hiển thị thông báo MSG1517
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Cập nhật dịch vụ | — | — | Tên chức năngNgười dùng click biểu tượng "X" -> Hệ thống đóng drawer, trở về màn hình H005087_DSphieudachidinh_TabPTTT |
| 3 | Bộ lọc tìm kiếm thông tin trên bảng | No | — | - Người dùng nhập một hoặc nhiều thông tin sau để thực hiện tìm kiếm+ Mã (DMBYT)+ Mã dịch vụ+ Tên dịch vụ+ Loại PTTT+ Chuyên khoa- Nếu thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách dịch vụ có kết quả trùng khớp- Nếu không có thông tin nào trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có dữ liệu" |
| 4 | Cập nhật | — | — | Người dùng click thì gọi Event EV001 để cập nhật dịch vụ mới thay thế dịch vụ đã chỉ định |
| 5 | Đóng | — | — | Người dùng click -> Hệ thống đóng drawer, trở về màn hình H005087_DSphieudachidinh_TabPTTT |
Quy tắc nghiệp vụ cần biết
- /kbhmaubenhpham/delete | Tham số đầu vào: id: ID của phiếu dịch vụ cần xóa. Xử lý: Lấy danh sách dịch vụ khám bệnh liên quan đến phiếu dịch vụ. Duyệt qua danh sách dịch vụ khám bệnh: Nếu không có bất kỳ dịch vụ nào có trạng thái TrangThaiDichVu bằng 3 thì tiếp tục ngược lại không thực hiện xóa Kiểm tra theo cấu hình của từng loại nhóm mẫu bệnh phẩm khác nhau nếu hợp lệ thì tiếp tục ngược lại không thực hiện xóa Thực hiện xóa: Xóa dữ liệu bảng mẫu bệnh phẩm (KBH_MAUBENHPHAM) Xóa dữ liệu bảng cận lâm sàng kết quả (CLS_KETQUA) xóa dữ liệu bảng dịch vụ khám bệnh (KBH_DICHVUKHAMBENH) xóa dữ liệu bảng phẫu thuật thủ thuật (KBH_PHAUTHUATTHUTHUAT) kiểm tra bảng khám bệnh (KBH_KHAMBENH) theo khám bệnh id và loại nhóm mẫu bệnh phẩm thuộc lọa cận lâm sàng (XN, CĐHA, PTTT) nếu người không còn dịch vụ cận lâm sàng nào thì cập nhật cột trạng thái cận lâm sàng = 0
- Table thao tác | Table name | Tác vụ | Ghi chú
- KBH_DICHVUKHAMBENH | Read/Write
- KBH_PHAUTHUATTHUTHUAT | Read/Write
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| DOI_DV_PTTT | checkVatTuDiKem | 0 | Cấu hình check đổi dịch vụ có gói vật tư đi kèm 0: không check 1: chặn không cho đổi dịch vụ 2: chỉ cảnh báo, không chặn |
HIS_NTU_CHECK_DOIDV |
| DOI_DV_PTTT | xoaPhieuTuongTrinh | 0 | Xóa phiếu tường trình PTTT khi đổi dịch vụ 0: mặc định xóa phiếu 1: giữ nguyên, không xóa phiếu |
HIS_QLBA_DOIDV_XOAPHIEU |
| DOI_DV_PTTT | chophepUserDoiDV | 0 | Cấu hình chỉ cho phép bác sỹ chỉ định hoặc người tạo phiếu đổi dịch vụ 0: không sử dụng 1: sử dụng |
HIS_NTU_BSCD_DOIDV |
| CHI_DINH_CLS | canhbaoCDDV | 0 | Cảnh báo chỉ định dịch vụ theo ICD (có thể nhập nhiều giá trị muốn cảnh báo, cách nhau bởi dấu ,) 0: Không cảnh báo 1: Cảnh báo theo ICD 2: Cảnh báo theo ICD chính 3: Cảnh báo theo độ tuổi |
HIS_CANHBAO_BN HIS_CANHBAO_NGAYSINH_BN CB_ICD_NOT_BENHCHINH |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG1511 | Cảnh báo (warning) | Chưa chọn dịch vụ thay thế! |
| MSG1512 | Lỗi (Error) | Có lỗi xảy ra khi thay thế dịch vụ! |
| MSG1513 | Cảnh báo (warning) | Chỉ cho phép bác sỹ chỉ định hoặc người tạo đổi dịch vụ PTTT! |
| MSG1514 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ đang có gói vật tư đi kèm. Cần xóa gói để đổi dịch vụ! |
| MSG1515 | — | Dịch vụ đang có gói vật tư đi kèm. Có chắc chắn đổi dịch vụ hay không? |
| MSG1516 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân đã kết thúc khám. Không thể đổi dịch vụ PTTT! |
| MSG1517 | Thông báo (Infor) | Thay thế dịch vụ thành công! |
| MSG1530 | Lỗi (Error) | Không thể thay đổi chỉ định trên RIS: xhr.status + " - " + JSON.parse(xhr.responseText).message |
| MSG1667 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ đã thu tiền. Không thể thay thế dịch vụ! |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- Tham số chophepUserDoiDV =1 Kiểm tra tham số chưa được chophepUserDoiDV = 1 khi đổi của ng khác vẫn được Kiểm tra người tạo phiếu Check với cấu hình chophepUserDoiDV TH chophepUserDoiDV = 1 và bác sỹ chỉ định hoặc người tạo phiếu PTTT không phải là user đang đăng nhập, hiển thị thông báo MSG1513 (Chỉ cho phép bác sỹ chỉ định hoặc người tạo đổi dịch vụ PTTT!)
- Cập nhật lỗi Cập nhật lỗi như hình
- danh sách theo tham số loadDSCungNhom Danh sách theo tham số loadDSCungNhom chưa đúng theo mô tả tham số 1/ TH loadDSCungNhom = 1: Hiển thị danh sách các dịch vụ cùng loại nhóm dịch vụ với dịch vụ cần thay thế
- tìm kiếm 1/ tìm kiếm nên cắt bỏ khoảng trắng ở đầu và cuối chuỗi VD: có dư khoảng trắng ở đầu hay cuối chuỗi đều tìm ra được dữ liệu 2/ các trường tìm kiếm không có dữ liệu bị xoay: GIÁ BHYT, GIÁ ND, GIÁ DV
- Phiếu ở trạng thái đã gửi vẫn đổi được dv Phiếu ở trạng thái đã gửi vẫn đổi được dv Mong muốn phiếu chỉ được đổi được dịch vụ ở các trạng thái theo LLD mô tả
- Nút Lưu Dịch vụ đã thu tiền báo sai MGS Dịch vụ đã thu tiền báo sai MGS
- Lỗi cập nhật Câp nhật báo lỗi > nút Cập nhật bị xoay
- Tham số doiNguoiTao Tham số doiNguoiTao chưa thực hiện được theo tham số chưa thay đổi Check cấu hình doiNguoiTao TH doiNguoiTao = 1: đổi người tạo phiếu PTTT là user đang đăng nhập
- Có phiếu đi kèm tham số checkVatTuDiKem phiếu đi kèm tham số checkVatTuDiKem chưa được có phiếu khi sét tham số vẫn đổi được
H005056 – Phân tỷ lệ bác sĩ thực hiện PTTT
Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác theo Jira
- Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
- Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
- Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.
H005057 – Chuyển loại PTTT
Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác theo Jira
- Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
- Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
- Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.
H005058 – Tạo phiếu thực hiện phục hồi chức năng
Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác theo Jira
- Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
- Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
- Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.
H005059 – Phiếu PTTT – Chỉ định thuốc/vật tư đi kèm
Mục đích nghiệp vụ
"Cho phép bác sĩ chỉ định thuốc,vật tư. ngoài ra còn thực hiện các chức năng nghiệp vụ: dùng đơn thuốc cũ, kiểm tra thuốc còn sử dụng,, phát đồ điều trị, đơn mẫu, trả thuốc . Chức năng gồm các tính năng sau:
- Hiển thị form chỉ định thuốc, vật tư
- Thêm phiếu thuốc, vật tư mới
- Cho phép kiểm tra thuốc còn sử dụng
- Sử dụng đơn mẫu
- Sử dụng đơn cũ
- Tìm kiếm thông tin chi tiết theo các thông tin hiển thị trên lưới.
- Sử dụng phác đồ điều trị
- Trả thuốc
- Xem và in phiếu đơn thuốc
- In phiếu thuốc
Đường dẫn thao tác: Ngoại trú / Quản lý, chỉ định phiếu thuốc, vật tư cho bệnh nhân
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
Đóng/ Hủy bỏ drawer Đơn TVT mẫu. Người dùng click --> Hệ thống đóng drawler trở về màn hình Chỉ định thuốc vật tư
-
Hiển thị Danh sách đơn mẫu. Bảng danh sách đơn thuốc vật tư mẫu hiển thị theo cấu hình loadDanhsachmau
- loadDanhsachmau=0, hiển thị tất cả các đơn mẫu
- loadDanhsachmau=1, hiển thị đơn mẫu theo khoa đang thiết lập
- loadDanhsachmau=2, hiển thị đơn mẫu theo Người tạo là tài khoản đang đăng nhập
-
Xóa. 1/ Kiểm tra quyền xóa dữ liệu
- Check cấu hình checkUserUpdatePTTT , nếu tham số: checkUserUpdatePTTT = 1, check tài khoản đang đăng nhập bằng tài khoản tạo đơn mẫu đó mới được xoá, , nếu không, thông báo MSG374 checkUserUpdatePTTT = 0 thì không được xoá, thông báo MSG374 Xoá thành công --> Hệ thông báo MSG373
Hiển thị chi tiết thuốc vật tư. Người dùng chọn 1 đơn mẫu --> Hiển thị chi tiết thuốc vật tư có trong mẫu tại Bảng chi tiết đơn thuốc/vật tư mẫu
-
Chọn. Người dùng click 1/ Nếu phiếu đã có thuốc hiển thị cảnh báo xác nhận MSG1686 2/ Trường hợp chưa chọn đơn thuốc, hệ thống báo MSG376 3/ Trường hợp pass hết kiểm tra, thêm thuốc vào đơn theo đơn mẫu theo số lượng của đơn, kiểm tra các điều kiện: 3.1/ Check thuốc có khóa tồn kho cảnh báo MSG443, bỏ check nếu keThuocBoCheckThuocKhoa mã cha KB_CHIDINHTVT ( đã định nghĩa ở màn hình H005006) = 1
- Nếu chanKeTrungThuoc mã cha KB_CHIDINHTVT ( đã định nghĩa ở màn hình H005006) = 1, kiểm tra trùng thuốc báo MSG607 3.2/ Kiểm tra số lượng:
- Kiểm tra số lượng tồn kho, nếu nhỏ hơn số lượng kê trong đơn mẫu, bỏ qua, không thêm, xét tiếp thuốc khác
- Nếu số lượng > soLuongMax mã cha KB_CHIDINHTVT ( đã định nghĩa ở màn hình H005006) thì cảnh báo MSG609
- Nếu checkMaxTheoThuoc mã cha KB_CHIDINHTVT ( đã định nghĩa ở màn hình H005006) = 1, check số lượng với số lượng max của thuốc trong danh mục, SL > số lượng max đợt báo MSG608, SL> sl max theo ngày báo MSG608 3.3/ Kiểm tra hạn sử dụng:
- Kiểm tra hạn sử dụng của thuốc và cấu hình soNgayHSD mã cha KB_CHIDINHTVT ( đã định nghĩa ở màn hình H005006) và không thỏa điều kiện, báo MSG601
- Kiểm tra số ngày kê thuốc và hạn thẻ, nếu kê quá ngày hạn thẻ báo MSG421 3.4/ Kiểm tra hoạt chất và thuốc:
- Nếu cấu hình chanCungHoatChat mã cha KB_CHIDINHTVT ( đã định nghĩa ở màn hình H005006) = 1 : Kiểm tra trùng hoạt chất với các thuốc đã kê trong ngày, nếu trùng báo MSG422
- Nếu cấu hình chanMaHoatChat65Tuoi mã cha KB_CHIDINHTVT ( đã định nghĩa ở màn hình H005006) != 0, nếu thuốc không thỏa điều kiện báo MSG598
- check dị ứng thuốc: nếu checkDiUngThuoc (đã định nghĩa ở màn hình H007024 mã cha là DIUNGTHUOC) = 1 check dị ứng thuốc, nếu có báo MSG1202
- Nếu checkDiUngHoatChat (đã định nghĩa ở mã cha DIUNGTHUOC) = 1 check dị ứng theo tên hoạt chất, nếu có báo MSG1203
- checkHClanTruoc mã cha KB_CHIDINHTVT ( đã định nghĩa ở màn hình H005006) = 1 : kiểm tra hoạt chất còn sử dụng của lần cấp trước, báo MSG701
- Nếu cấu hình checkThau mã cha KB_CHIDINHTVT ( đã định nghĩa ở màn hình H005006)=1 , nếu thuốc chưa có thông tin thầu báo MSG677
- Nếu Thuốc vật tư BHYT và cấu hình checkMaBacSyKhiKeThuoc mã cha KB_CHIDINHTVT ( đã định nghĩa ở màn hình H005006) = 1: Check mã bác sĩ kê 3.5/ Nếu cấu hình chanKeHonTienTamUng mã cha KB_CHIDINHTVT ( đã định nghĩa ở màn hình H005006) !=0 check tổng tiền các thuốc + thuốc đang kê, nếu lớn hơn tạm ứng báo MSG440, ngoại trừ các phòng có trong tham số koCheckTamUng mã cha KB_CHIDINHTVT ( đã định nghĩa ở màn hình H005006) 3.6/ Thêm thuốc vào đơn 4/Trường hợp có thuốc không đủ tồn kho: Hiển thị xác nhận danh sách thuốc không được thêm vào đơn do số lượng tồn khả dụng < số lượng thuốc trong đơn mẫu MSG1636, nếu chọn có: thực hiện chỉ thêm các thuốc đủ tồn, chọn không: không thêm. 5/ Trường hợp tất cả các thuốc đều có đủ số lượng, thêm thành công hệ thống báo MSG377
Hiển thị drawler Thay thế thuốc. Hiển thị drawler Thay thế thuốc
Hiển thị gợi ý thuốc thay thế. Hiển thị danh sách thuốc tồn kho > 0 theo kho đang được chọn ở form chỉ định thuốc , có tên theo ký tự người dùng gõ, gồm các cột: mã thuốc vật tư, tên thuốc vật tư,
Lưu thông tin thuốc thay thế. Thực hiện lưu thuốc mới được chọn thay cho thuốc cũ trong đơn mẫu. Sau khi lưu thành công hệ thống chỉ thay đổi tạm thời đơn thuốc để phù hợp với nhu cầu của người dùng khi đó ( không thay đổi thuốc trong danh mục đơn thuốc mẫu thuốc vật tư đi kèm)
Đóng drawler Thay thế thuốc.
Load danh sách loại kê. Các loại kê cho nghiệp vụ này bao gồm: Kê thuốc vật tư đi kèm gói hao phí Kê vật tư đi kèm hao Kê thuốc đi kèm Kê vật tư đi kèm
- Load danh sách kho. Hiển thị danh sách kho được phân quyền ở chức năng phòng ban sử dụng kho vật tư và kiểm tra: 1/Kiểm tra cấu hình keTuNhieuKho = 1: Bổ sung thêm option "Tất cả" khi đó sẽ tìm kiếm all tvt từ các kho được phân quyền, còn nếu cấu hình đó bật mà người dùng vẫn chọn kho thì sẽ tìm kiếm theo kho đã chọn đó. 2/ chanBNVPkeKhoBHYT = 1 không hiển thị kho BHYT với đối tượng là BN Viện phí, khi load kho với bệnh nhân là VP sẽ ko hiển thị kho BHYT để chọn 3/ Nếu keTuKhoKhamCK =1: Nếu bệnh nhân có khám chuyên khoa cho phép hiện lên kho, keTuKhoKhamCK =0 không hiện kho lên danh sách, chỉ hiện tủ trực (phân biệt kho hay tủ trực dựa vào thông tin cấu hình kho ở danh mục kho)
- Load danh sách phiếu điều trị. Load danh sách phiếu điều trị hiển thị theo cấu hình loadPDT cấu hình ở màn H005005
- Với loadPDT = 0: hệ thống hiển thị danh sách tất cả phiếu điều trị của BN
- Với loadPDT = 1: hệ thống hiển thị danh sách phiếu điều trị theo BS chỉ định cho BN
- Với loadPDT = 2: hệ thống hiển thị danh sách phiếu điều trị theo khoa của BS chỉ định cho BN 3/ Thông tin phiếu điều trị mặc định lấy theo thời gian chỉ định dịch vụ tương ứng (có thể cấu hình trong DM cấu hình giao diện), cho phép chỉnh sửa 4/ TH người dùng bấm Chỉ định thuốc vật tư từ form Tạo phiếu điều trị thì mặc định phiếu điều trị là phiếu vừa tạo và không cho phép chỉnh sửa 5/ Thông tin bắt buộc chọn phiếu điều trị
- Check theo cấu hình checkBatbuocPDT (cấu hình ở màn H005005): với các khoa phòng nằm trong danh sách được cấu hình ở tham số checkBatbuocPDT, hệ thống không bắt buộc chọn phiếu điều trị
- Load danh sách bác sĩ. Load danh sách bác sĩ tại khoa đang đăng nhập khám bệnh, mặc định lấy lên thông tin tài khoản đang đăng nhập.
- Hiển thị danh sách thuốc gợi ý theo tên hoặc tên hoạt chất được nhập. 1/ Hiển thị danh sách thuốc gợi ý theo tên hoặc hoạt chất được nhập, thuốc vật tư trạng thái hoạt động trong danh mục, theo loại kê, theo kho, có tồn kho khả dụng > 0, hạn sử dụng >= ngày hiện tại. 2/ Các cột dữ liệu hiển thị như hình 3 bao gồm các cột thông tin: Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Hàm lượng, ĐVT, Số lượng, Đơn giá, cách dùng, Hạn sử dụng, Kho thuốc.
Chọn thuốc cần kê. Người dùng di chuột hoặc nhấn phím mũi tên lên, xuống để chọn thuốc cần kê, focus vào dòng thuốc cần kê, nhấn đúp chuột hoặc enter để chọn thuốc, tự động điền tên và các ô thông tin còn lại của thuốc như : đơn vị tính, đường dùng lấy từ danh mục của thuốc, focus đến ô nhập số ngày
Thêm thuốc vào đơn thuốc. Người dùng enter để thêm thuốc vào đơn thuốc. 1/ Check thuốc có khóa tồn kho cảnh báo MSG443
- Nếu chanKeTrungThuoc = 1, kiểm tra trùng thuốc báo MSG607 2/ Kiểm tra số lượng: ⦁ Kiểm tra số lượng tồn kho, nếu nhỏ hơn số lượng kê báo MSG420
- Nếu số lượng > soLuongMax thì cảnh báo MSG609
- Nếu checkMaxTheoThuoc = 1, check số lượng với số lượng max của thuốc trong danh mục, SL > số lượng max đợt báo MSG608, SL> sl max theo ngày báo MSG608 3/ Kiểm tra số ngày kê :
- Kiểm tra số ngày kê của thuốc và hạn dùng của thuốc, nếu ngày kê + số ngày uống > hạn sử dụng báo MSG419 , nếu boCheckHSDSoNgayUong = 1 ko check
- Kiểm tra hạn sử dụng của thuốc và cấu hình soNgayHSD = 1 và không thỏa điều kiện, báo MSG601
- Kiểm tra số ngày kê thuốc và hạn thẻ, nếu kê quá ngày hạn thẻ báo MSG421
- Check soNgayKeThuocMax !=0 , nếu < số ngày uống , báo MSG430 4/Lấy loại thanh toán: Nếu dùng mẫu đơn trong danh mẫu thuốc vật tư đi kèm DVKT thì lấy theo loại thanh toán ở danh mục Nếu tự gõ thuốc và chọn loại kê :
- Kê thuốc vật tư đi kèm gói hao phí, Kê vật tư đi kèm hao phí lưu loại thanh toán : hao phí
- Kê thuốc đi kèm, Kê vật tư đi kèm: lấy loại thanh toán như kê thuốc bình thường 5/ Kiểm tra hoạt chất và thuốc:
- Nếu cấu hình chanCungHoatChat = 1 : Kiểm tra trùng hoạt chất với các thuốc đã kê trong ngày, nếu trùng báo MSG422
- Nếu checkDiUngHoatChat (đã định nghĩa ở mã cha DIUNGTHUOC) = 1 check dị ứng theo tên hoạt chất, nếu có báo MSG1203 6/ Check tổng tiền thuốc
- Nếu cấu hình chanKeHonTienTamUng !=0 check tổng tiền các thuốc + thuốc đang kê, nếu lớn hơn tạm ứng báo MSG440, ngoại trừ các phòng có trong tham số koCheckTamUng
- Check nếu cấu hình tongTienMax > 0, kiểm tra tổng tiền của đơn thuốc nếu > tongTienMax:
- Cấu hình checkTongTienMax = 1, cảnh báo MSG702
- Cấu hình checkTongTienMax = 1, chặn không cho lưu và báo MSG1273
- Nếu cấu hình doiTuongCanhBaoTU > 0 kiểm tra theo đối tượng tổng tiền bệnh nhân trả ( hiện tại + tiền trả của đơn thuốc) nếu > tiền tạm ứng và canhBaoTUloaiTN = 1 thì cảnh báo MSG1216, trừ trường mã phòng đang thực hiện thuộc các phòng được cấu hình ở koCheckTamUng thì không cảnh báo
Lưu mẫu. Lưu mẫu để lưu lại thông tin đơn thuốc cho mẫu. Bao gồm danh sách đơn thuốc, liều dùng, sáng, trưa, chiều, tối, số ngày, số lượng, người nhấn lưu mẫu. Thành công báo MSG107. 1/ Chưa nhập tên mẫu thì cảnh báo MSG088. 2/Tên mẫu đã tồn tại thì cảnh báo MSG098
Lưu và In. Thực hiện EV0035 Lưu thành công , thực hiện in phiếu
Lưu và Ký. Thực hiện EV0035 Hiện thị form Ký số phiếu. Thành công báo MSG068. Thất bại báo MSG071
Làm mới. Cảnh báo MSG145. Người dùng click Có thì làm mới các ô thông tin check cấu hình lamMoiChiXoadlLuoi, hủy trạng thái đang nhập hoặc đang cập nhật. Làm mới màn hình chỉ định thuốc, xóa trống và load màn hình thông tin khởi tạo. Người dùng click Không thì tắt cảnh báo và giữ nguyên form.
Lấy ICD. Hiển thị danh sách bệnh theo mã hoặc tên bệnh được gõ
- Load danh sách Chẩn đoán KT. Thực hiện theo màn hình Khám lâm sàng
- Load danh sách bệnh YHCT chính. Thực hiện theo màn hình Khám lâm sàng
- Load danh sách bệnh YHCT kèm theo. Thực hiện theo màn hình Khám lâm sàng
- Load danh sách Chẩn đoán. Thực hiện theo màn hình Khám lâm sàng
- Danh sách đơn mẫu. Lấy từ danh mục đơn thuốc mẫu đi kèm theo loại dịch vụ
Di chuyển STT. Người dùng kéo thả di chuyển dòng thuốc đó để thay đổi stt thuốc.
Xóa thuốc. Xóa dòng thuốc trên danh sách thuốc.
Lưu. 1/Kiểm tra các trường bắt buộc: bác sĩ chỉ định, thời gian chỉ định, thời gian sử dụng.
Thêm dòng. Người dùng có thể nhấn thêm dòng để lưu lại dòng đang nhập ( Gọi đến EV0010) và thêm dòng mới
Cách dùng. Hiển thị lên danh sách cách dùng lấy từ danh mục cách dùng theo các từ khoá được nhập
Chuyển màn hình. Nếu người dùng đã nhập bất cứ thông tin nào, khi người dùng nhấn sang menu khác mà chưa Lưu thì sẽ có xác nhận MSG1693
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | CHỈ ĐỊNH THUỐC, VẬT TƯ | — | — | — |
| 2 | Loại kê | Yes | Hiển thị giá trị đầu tiên trong danh sách loại kê | Hiển thị danh sách loại kêCác loại kê cho nghiệp vụ này bao gồm:Kê thuốc vật tư đi kèm gói hao phíKê vật tư đi kèm gói hao phíKê thuốc đi kèmKê vật tư đi kèm |
| 3 | Kho thuốc | Yes | Hiển thị giá trị đầu tiên trong danh sách kho được phân quyền | Hiển thị danh sách kho được phân quyền ở chức năng phòng ban sử dụng kho vật tư và kiểm tra:1/Kiểm tra cấu hình keTuNhieuKho = 1: Bổ sung thêm option "Tất cả" khi đó sẽ tìm kiếm all tvt từ các kho được phân quyền, còn nếu cấu hình đó bật mà người dùng vẫn chọn kho thì sẽ tìm kiếm theo kho đã chọn đó.2/ chanBNVPkeKhoBHYT = 1 không hiển thị kho BHYT với đối tượng là BN Viện phí, khi load kho với bệnh nhân là VP sẽ ko hiển thị kho BHYT để chọn3/ Nếu keTuKhoKhamCK =1: Nếu bệnh nhân có khám chuyên khoa cho phép hiện lên kho, keTuKhoKhamCK =0 không hiện kho lên danh sách, chỉ hiện tủ trực(phân biệt kho hay tủ trực dựa vào thông tin cấu hình kho ở danh mục kho) |
| 4 | Phiếu điều trị | No | Ẩn | 1/ Nếu BN Ngoại trú: Ẩn/hiện theo cấu hình phieuDieuTri. Nội trú và BANT luôn hiển thị.2/ Danh sách phiếu điều trị hiển thị theo cấu hình loadPDT cấu hình ở màn H005005- Với loadPDT = 0: hệ thống hiển thị danh sách tất cả phiếu điều trị của BN- Với loadPDT = 1: hệ thống hiển thị danh sách phiếu điều trị theo BS chỉ định cho BN- Với loadPDT = 2: hệ thống hiển thị danh sách phiếu điều trị theo khoa của BS chỉ định cho BN3/ Thông tin phiếu điều trị mặc định lấy theo thời gian chỉ định dịch vụ tương ứng (có thể cấu hình trong DM cấu hình giao diện), cho phép chỉnh sửa4/ TH người dùng bấm Chỉ định thuốc vật tư từ form Tạo phiếu điều trị thì mặc định phiếu điều trị là phiếu vừa tạo và không cho phép chỉnh sửa5/ Thông tin bắt buộc chọn phiếu điều trị (mục 5 chưa xử lý gđ 1)- Check theo cấu hình checkBatbuocPDT (cấu hình ở màn H005005): với các khoa phòng nằm trong danh sách được cấu hình ở tham số checkBatbuocPDT, hệ thống không bắt buộc chọn phiếu điều trị |
| 5 | BS chỉ định | Yes | Mặc định lấy lên thông tin tài khoản đang đăng nhập ( nếu tk đăng nhập không phải bác sỹ để trắng) | 1. Người dùng có thể chọn hoặc gõ tên để tìm kiếm bác sĩ trong danh sách theo loại nhân viên bác sĩ , trạng thái hoạt động trong danh mục nhân viên, mặc định lấy lên thông tin tài khoản đang đăng nhập ( nếu tk đăng nhập không phải bác sỹ để trắng)4. Dữ liệu thông tin bác sỹ check theo cấu hình loadBSBV (cấu hình ở màn H005005)- Với loadBSBV = 0: hiển thị danh sách BS theo khoa đăng nhập- Với loadBSBV <> 0: hiển thị danh sách BS toàn bệnh viện với các loại mẫu bệnh phẩm được cấu hình trong tham số, các loại mẫu bệnh phẩm không được cấu hình trong tham số thì hiển thị danh sách BS theo khoa đăng nhập5. Khi chọn BS điều trị, kiểm tra thông tin BS theo cấu hình checkBS (cấu hình ở màn H005005)- Với checkBS = 1: BS không có mã bác sỹ => Hiển thị thông báo xác nhận MSG1225- Với checkBS = 2: BS không có mã bác sỹ => Hiển thị thông báo cảnh báo MSG1226 |
| 6 | TG chỉ định | Yes | Ngày giờ hiện tai | 1/ Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CD_DIKEM_MACDINH mã tgChiDinh2/ Người dùng chọn thời gian từ Calendar hoặc nhập thời gian chỉ định, hiển thị mặc định là thời gian nhấn tạo phiếu 3/ Với bệnh nhân ngoại trú: Nếu thời gian chỉ định < thời gian Bắt đầu khám cảnh báo MSG397 và focus lại ô TG chỉ định để người dùng chọn lại. |
| 7 | TG sử dụng | Yes | Ngày giờ hiện tai | Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CD_DIKEM_MACDINH mã tgSuDungNgười dùng chọn thời gian từ Calendar hoặc nhập thời gian chỉ định, hiển thị mặc định là thời gian hiện tại. Nếu thời gian sử dụng nhỏ hơn thời gian chỉ định cảnh báo MSG405, focus lại ô TG sử dụng để người dùng chọn lại |
| 8 | Chẩn đoán | Yes | — | Mặc định lấy từ khám lâm sàng với bệnh nhân ngoại trú và chẩn đoán vào viện với bệnh nội trú hay diều trị bệnh án ngoại trú.Người dùng có thể nhâpj lại chẩn đoán, nhập mã chẩn đoán để hiển thị tên bệnh, người dùng chọn bệnh |
| 9 | Ghi chú bệnh chính | No | — | Người dùng nhập Ghi chú bệnh chínhẨn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CD_DIKEM_MACDINH mã ghiChuBenhChinh |
| 10 | Chẩn đoán KT | No | — | Người dùng nhập mã chẩn đoán KT để hiện thị tên bệnh, xong người dùng chọn bệnh KT |
| 11 | Ngày BHYT còn | — | — | Hiển thị số ngày BHYT còn lại của BN ( lấy theo cách tính của L2 hiện tại): Ngày BHYT còn = Ngày hết hạn thẻ BHYT - Ngày hiện tại + 1Đối với bệnh nhân có thẻ hết hạn: tính theo công thức và hiển thị số âmĐối với bệnh nhân không BHYT: để trống |
| 12 | YHCT chính | Yes | Ẩn | Ẩn/hiện theo cấu hình danh mục phòng ban, hiển thị nếu có check show ICD YHCTNgười dùng nhập Bệnh YHCT chính |
| 13 | Ghi chú YHCT chính | No | Ẩn | Ẩn/hiện theo cấu hình danh mục phòng ban, hiển thị nếu có check show ICD YHCTNgười dùng nhập Ghi chú YHCT chính |
| 14 | YHCT kèm theo | No | Ẩn | Ẩn/hiện theo cấu hình danh mục phòng ban, hiển thị nếu có check show ICD YHCTNgười dùng nhập Bệnh YHCT kèm theo |
| 15 | Đơn mẫu đi kèm | No | — | Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CD_DIKEM_THUOC mã donMauHiển thị danh sách đơn mẫu đi kèm dịch vụ theo loại dịch vụ, là loại dịch vụ của phiếu chỉ định đang thực hiện để tạo đơn đi kèm. ( vd đang tạo phiếu đi kèm cho PTTT thì loại dịch vụ là PTTT)Người dùng chọn tên đơn mẫu cần sử dụng, table thuốc sẽ load các thông tin thuốc theo đơn mẫu. |
| 17 | Loại TVT | — | — | Người dùng chỉ chọn được 1 trong 3 loại Radio button bên dưới |
| 18 | Thuốc | — | — | Người dùng check vào Radio button thuốc để hiển thị danh sách thuốc |
| 19 | Vật tư | — | — | Người dùng check vào Radio button vật tư để hiển thị danh sách vật tư |
| 20 | Thuốc và vật tư | — | Ẩn | Người dùng check vào Radio button vật tư nếu nhập thuốc và vật tư chung đơn, hiện thị theo cấu hình choPhepKeThuocVatTuChung |
| 21 | Tên thuốc/vật tư | Yes | — | Người dùng có thể nhập tên, mã, hoạt chất của thuốc/ vật tư, hiển thị danh sách thuốc tồn kho (theo kho được chọn, nếu không chọn kho nào thì load theo tất cả kho được quyền kê) gợi ý theo tên được nhập EV0005 như hình 3 bao gồm các cột thông tin: Mã thuốc, Tên thuốc, Hoạt chất, Hàm lượng, ĐVT, Số lượng, Đơn giá, cách dùng, Hạn sử dụng, Kho thuốcngười dùng di chuột hoặc nhấn phím mũi tên lên, xuống để chọn thuốc cần kê EV0006, focus vào dòng thuốc cần kê, nhấn đúp chuột hoặc enter để chọn thuốc, tự động điền tên và các ô thông tin còn lại của thuốc như : hoạt chất, đường dùng lấy từ danh mục của thuốc, focus đến ô nhập ĐVTNếu Tên thuốc trống mà người dùng enter hoặc click chuột qua ô khác báo MSG1532 |
| 22 | ĐVT | No | — | Hiển thị đơn vị tính lấy từ danh mục khi người dùng chọn thuốc ở ô Tên thuốc, người dùng có thể nhập lại ĐVTEnter để focus đến ô kế tiếp là đường dùngẨn hiện theo cấu hình giao diện MH_CD_DIKEM_DS mã donViTinh |
| 23 | Đường dùng | Yes | — | Tự động load đường dùng từ danh mục của thuốc khi người dùng chọn thuốc ở ô tên thuốc/vật tư hoặc Tên gốc/hoạt chất. Disable ô đường dùng không cho chọn lại. |
| 24 | SL | Yes | — | Người dùng nhập số lượng, số lượng phải >0, nếu số lượng <= 0 báo MSG418Check - cấu hình keThuocLe = 1 : cho phép kê lẻ (2 số sau dấu thập phân), keThuocLe != 1 nhưng kê lẻ báo MSG678- lamTronSoLuong = 1 : Làm tròn lên số lượng kê thuốc vật tư khi enterNếu SL trống mà người dùng enter hoặc click chuột qua ô kế tiếp báo MSG1534 |
| 25 | Đơn giá | — | — | Hiển thị đơn giá thuốc lấy từ tồn kho theo thuốc được chọn ở ô Tên thuốcDisable không cho sửa |
| 26 | Thành tiền | — | — | Hiển thị thành tiền = đơn giá*số lượngDisable không cho sửa |
| 27 | Loại TT | — | — | Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CD_DIKEM_DS mã loaiTTHiển thị loại thanh toán (cách lấy dữ liệu theo L2 hiện tại)Sau chuyển loại thanh toán sẽ hiển thị: BHYT-> VP |
| 28 | Cách dùng | Yes | — | 2/ Load cách dùng từ danh mục thuốc vật tư. Người dùng có thể nhập lại cách dùng, khi người dùng nhập sẽ hiển thị lên danh sách cách dùng lấy từ danh mục cách dùng theo các từ khoá được nhập (EV0038). Người dùng chọn cách dùng từ danh sách.3/ Nhấn enter để thêm thuốc vào đơn, disable các thông tin dòng hiện tại, thêm dòng mới , focus chuột đến ô tên thuốc của dòng mới thêm.Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CD_DIKEM_DS mã cachdung, mặc định ẨnNếu Liều dùng trống mà người dùng enter hoặc click chuột qua ô kế tiếp báo MSG1897 |
| 29 | Kho | — | — | Ẩn/ hiện theo cấu hình giao diện MH_CD_DIKEM_DS mã khoHiển thị kho của thuốc được chọn |
| 31 | Danh sách thuốc | — | — | Hiển thị danh sách các thuốc đã thêm vào đơn, gồm các cột thông tin: STT, Tên thuốc, ĐVT,Đường dùng, Số ngày, Sáng, Trưa, Chiều, Tối,SL, Đơn giá, Thành tiền, Loại TT cũ, Loại TT mới, Liều dùng, Cách dùng, Số ngày SD KS, Ghi chú, Thao tác, XoáKiểm tra các cấu hình:- check cấu hình toMauHSD= 1 : Tô màu đỏ các thuốc có hạn sử dụng thuốc nhỏ hơn 3 tháng- check soNgayCanhBaoHSD = 1: Nếu hsd - ngày kê < soNgayCanhBaoHSD tô màu đỏ dòng thuốc- Nếu cấu hình hienThiCotChuY = 1: Khi kê thuốc hiển thị cột chú ý lấy dữ liệu từ danh mục thuốc khi chọn thuốc ở ô kê thuốc |
| 32 | Bệnh nhân có tiền sử dị ứng/ Bệnh nhân dị ứng thuốc | — | — | Hiển thị khi bệnh nhân có tạo phiếu phản ứng thuốc tiền sử dị ứng |
| 33 | Tên mẫu chỉ định | — | — | Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CD_DIKEM_THUOC mã tenMauNhập tên mẫu |
| 34 | Lưu mẫu | — | — | Ẩn/hiện theo cấu hình giao diện MH_CD_DIKEM_THUOC mã luuMauNhấn Lưu mẫu để lưu lại thông tin đơn thuốc cho mẫu. Bao gồm danh sách đơn thuốc, liều dùng, sáng, trưa, chiều, tối, số ngày, số lượng, người nhấn lưu mẫu, tên mẫu. |
| 35 | Lưu và in | — | — | Người dùng nhấn để lưu thông tin đơn thuốc và in nếu lưu thành công.Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CD_DIKEM_BTN mã luuIn |
| 36 | Lưu và ký số | — | Ẩn | Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CD_DIKEM_BTN mã luuKySoNgười dùng nhấn để lưu thông tin đơn thuốc và hiển thị form ký số nếu lưu thành công. |
| 37 | Làm mới | — | — | Người dùng nhấn để load lại form , các giá trị đang nhập bị xoá và load lại màn hình khởi tạo. |
| 38 | Thuốc còn sử dụng | — | Ẩn | Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CD_DIKEM_BTN mã thuocConSDNgười dùng tích vào để hiện thị drawler Thuốc còn SD, mô tả chi tiết ở màn hình mã H005077 |
| 39 | Xóa | — | — | Xóa dòng thuốc đã kê. Nếu resetSTT = 1 cập nhật lại STT của các thuốc còn lại trên danh sách sau khi xóa |
| 40 | Ghi chú | — | Ẩn | Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CD_DIKEM_DS mã ghiChuNgười dùng nhập ghi chú cho thuốc |
| 41 | Lưu | — | Ẩn | Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CD_DIKEM_BTN mã luuNgười dùng nhấn để lưu thông tin đơn thuốc |
| 42 | In đơn | — | Ẩn | Người dùng nhấn để in đơn thuốc Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CD_DIKEM_BTN mã inDon |
| 43 | Thêm dòng | — | — | Trong quá trình kê thuốc người dùng có thể nhấn thêm dòng để lưu lại dòng đang nhập ( Gọi đến EV0010) và thêm dòng mớiẨn hiện theo cấu hình giao diện MH_CD_DIKEM_THUOC mã themDong |
| 44 | Bảng danh sách đơn thuốc/vật tư mẫu | — | — | 1/ EV002: Hiển thị danh sách đơn mẫu đi kèm dịch vụ theo loại dịch vụ, là loại dịch vụ của phiếu chỉ định đang thực hiện để tạo đơn đi kèm. ( vd đang tạo phiếu đi kèm cho PTTT thì loại dịch vụ là PTTT), bao gồm các thông tin:- STT- Tên mẫu- Tên dịch vụ- Người tạo- Xóa mẫuBảng danh sách đơn thuốc vật tư mẫu hiển thị theo cấu hình loadDanhsachmau (màn hình H005074 mã cha TVT_DONMAU)+ loadDanhsachmau=0, hiển thị tất cả các đơn mẫu+ loadDanhsachmau=1, hiển thị đơn mẫu theo khoa đang thiết lập+ loadDanhsachmau=2, hiển thị đơn mẫu theo người tạo là tài khoản đang đăng nhập2/ EV009: Người dùng chọn 1 đơn mẫu --> Hiển thị chi tiết thuốc vật tư có trong mẫu tại Bảng chi tiết đơn thuốc/vật tư mẫu3/ Người dùng click Xóa --> Check cấu hình checkUserUpdatePTTT ( đã định nghĩa ở màn hình H005087) Xóa đơn thuốc vật tư mẫu khỏi bảng danh mục thuốc vật tư mẫu, load lại danh sách đơn thuốc vật tư mẫu |
| 45 | Bảng chi tiết đơn thuốc/vật tư mẫu | — | — | Hiển thị chi tiết đơn thuốc vật tư mẫu khi người dùng chọn 1 mẫu tại Bảng danh sách đơn thuốc/vật tư mẫu (mục 3 hình 1)Hiển thị danh sách thuốc theo từng thuốc bao gồm các thông tin:- Mã thuốc- Tên thuốc- Đơn vị tính- Số lượng- Số lượng khả dụng- Thay thế (hiển thị khi cấu hình tham số chinhsua = 1) : Người dùng click, hiển thị drawler Thay thế thuốc vật tư |
| 46 | Hủy bỏ | — | — | Người dùng click --> Hệ thống đóng drawler trở về màn hình Chỉ định thuốc vật tư |
| 47 | Chọn | — | — | Người dùng click --> chọn đơn thuốc vật tư mẫu để load thuốc mẫu lên danh sách thuốc vật tư ở màn hình chỉ định thuốc vật tư (Chỉ thêm các thuốc được check chọn ở checkbox)Nếu phiếu đã có thuốc hiển thị cảnh báo xác nhận MSG1686 |
| 49 | Thuốc vật tư cũ | — | Disable | Hiển thị mã vật tư, tên vật tư được chọn để thay thế |
| 50 | Thuốc vật tư mới | — | — | Người dùng gõ tìm kiếm thuốc thay thếHiển thị danh sách thuốc gợi ý theo người dùng gõ |
| 51 | Chọn | — | — | Người dùng nhấn chọn để thực hiện lưu thông tin thuốc thay thế |
| 52 | Huỷ bỏ | — | — | Người dùng nhấn Huỷ bỏ để đóng drawler Thay thế thuốc |
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| — | chinhsua | 0 | Cho phép thay thế thuốc trong đơn thuốc vật tư mẫu khi chọn 0: Không cho phép 1: cho phép thay thế thuốc trong đơn thuốc mẫu |
Áp dụng theo CSYT |
| — | loadDanhsachmau | 0 | Hiển thị Danh sách đơn thuốc vật tư mẫu theo khoa và bệnh nhân nội trú 0: load tất cả các mẫu 1: lấy đơn thuốc vật tư mẫu theo khoa đang thiết lập 2: lấy đơn thuốc vậy tư mẫu theo Người tạo là tài khoản đang đăng nhập |
Áp dụng theo CSYT |
| PHIEU_PTTT ( đã định nghĩa ở màn hình H005087) | checkUserUpdatePTTT | 0 | Cấu hình cho phép chỉ người tạo phiếu PTTT mới được thao tác trên phiếu 0: không sử dụng, tất cả người dùng có quyền 1: sử dụng, chỉ người tạo phiếu mới có quyền |
Áp dụng theo CSYT |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG1635 | MSG1635 | Dùng chung |
| MSG002 | Error | Không tồn tại thông tin tìm kiếm. |
| MSG003 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin họ tên bệnh nhân |
| MSG004 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin ngày sinh |
| MSG005 | Warning | Bệnh nhân nhỏ hơn 28 ngày bắt buộc nhập giờ sinh |
| MSG006 | Warning | Bắt buộc thông tin giới tính |
| MSG007 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin nghề nghiệp |
| MSG008 | Warning | Mã nghề nghiệp không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG009 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin dân tộc |
| MSG010 | Warning | Mã dân tộc không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG011 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin quốc tịch |
| MSG012 | Warning | Mã quốc tịch không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG013 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin tỉnh (thành phố) |
| MSG014 | Warning | Mã tỉnh (thành phố) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG015 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin huyện (Q) |
| MSG016 | Warning | Mã huyện (Q) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG017 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin xã (P) |
| MSG018 | Warning | Mã xã (P) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG019 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin địa chỉ của bệnh nhân |
| MSG020 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin số căn cước công dân |
| MSG021 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin số điện thoại |
| MSG022 | Warning | Số điện thoại bệnh nhân phải là chuỗi số của 10 chữ số |
| MSG023 | Warning | Bắt buộc chọn loại đơn vị công tác và đơn vị công tác |
| MSG024 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin số thẻ BHYT của bệnh nhân |
| MSG025 | Warning | Bắt buộc nhập nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu |
| MSG026 | Warning | Bắt buộc nhập từ ngày của thẻ BHYT |
| MSG027 | Warning | Bắt buộc nhập đến ngày của thẻ BHYT |
| MSG028 | Warning | Bắt buộc nhập địa chỉ thẻ BHYT |
| MSG029 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin Tuyến |
| MSG030 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin ngày đủ 5 năm |
| MSG031 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin ngày đủ 6 TLCS |
| MSG032 | Warning | Bắt buộc nhập số chuyển viện |
| MSG033 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin nơi chuyển đến |
| MSG034 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin Lý do chuyển |
| MSG035 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin yêu cầu khám |
| MSG036 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin phòng khám |
| MSG037 | Warning | Bắt buộc nhập lý do vào viện |
| MSG038 | Warning | Chưa nhập thông tin chẩn đoán tuyến dưới |
| MSG039 | Warning | Số điện thoại người nhà phải là chuỗi số của 10 chữ số |
| MSG040 | Warning | Chưa nhập STT / STT không phải dạng số. |
| MSG041 | Error | Lỗi không gọi lại được STT. |
| MSG042 | Warning | Ngày đủ 5 năm 6 tháng phải nhỏ hơn ngày hưởng đồng chi trả |
| MSG043 | Warning | Phải nhập TG đủ 5 năm trước khi nhập TG hưởng ĐCT |
| MSG044 | Warning | Khi chọn nơi sống (K1, K2, K3) thì phải chọn đúng tuyến! |
| MSG045 | Warning | Phòng khám vượt quá " + {soluong} + " BN/BHYT trong 1 ngày. Có muốn tiếp tục tiếp nhận hay không? |
| MSG046 | Warning | Thẻ BHYT của BN là thẻ ngoại tỉnh và loại tuyến không phải trái tuyến, bạn có muốn tiếp đón BN ? |
| MSG047 | Error | Bệnh nhân đang điều trị nội trú tại Khoa theo mã Bệnh án {maBa} |
| MSG048 | Warning | Phải nhập họ tên người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi |
| MSG049 | Warning | Phải nhập địa chỉ người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi |
| MSG050 | Warning | Phải nhập số điện thoại người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi |
| MSG051 | Warning | Email không đúng định dạng |
| MSG052 | Warning | Số thẻ BHYT không hợp lệ |
| MSG053 | Warning | Đến ngày BHYT phải lớn hơn Từ ngày |
| MSG054 | Warning | Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác số CCCD |
| MSG055 | Warning | Bệnh nhân đã khám trong ngày. |
| MSG056 | Warning | Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác mã thẻ BHYT |
| MSG057 | Information | Bệnh nhân đã có phiếu khám số {maBA} trong ngày. Bạn có muốn tạo phiếu khám mới không? |
| MSG058 | Warning | Không có dịch vụ con trong gói khám |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - Tạo phiếu TVT đi kèm > nhập ghi chú enter không xuống thuốc DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - Tạo phiếu TVT đi kèm > nhập ghi chú enter không xuống thuốc
- DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - Tạo phiếu TVT đi kèm >Lưu lỗi DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - Tạo phiếu TVT đi kèm >Lưu lỗi user.
- DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - Tạo phiếu TVT đi kèm >Lưu lỗi DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - Tạo phiếu TVT đi kèm >Lưu lỗi
H005060 – Phiếu PTTT – Phiếu thuốc đã chỉ định
Mục đích nghiệp vụ
"Chức năng cho phép bác sĩ, nhân viên y tế thực hiện xem lại phiếu thuốc, vật tư ddie kèm đã chỉ định của bệnh nhân. Bao gồm các tính năng:
- Xem phiếu thuốc, vật tư đã chỉ định cho bệnh nhân.
- Gửi, hủy phiếu thuốc, vật tư.
- Cập nhật phiếu
- Xóa phiếu
- Ký số
- Chỉ định là phiếu đi kèm dịch vụ CLS
- Tạo bản sao phiếu thuốc, vật tư
- In phiếu
- Gửi phiếu lên cổng
- Xem chi tiết thuốc, vật tư đã chỉ định.
Đường dẫn thao tác: Ngoại trú/Khám bệnh/DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - DS phiếu TVT đi kèm
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
-
Hiển thị danh sách phiếu thuốc. 1/ Sắp xếp theo thứ tự từ Ngày chỉ định gần nhất --> xa nhất 2/ Input: Mã BA Output: Hiển thị danh sách các phiếu thuốc của mã bệnh án bao gồm các thông tin sau:
(Thao tác)- Ký số
- Trạng thái
- Số phiếu
- Tờ điều trị
- Kho
- Phòng
- Ngày chỉ định
- Người chỉ định
- Ngày sử dụng
- Người tạo phiếu
- Loại phiếu: nhận hay trả
- Số phiếu đi kèm : Số phiếu dịch vụ CLS đi kèm
- Kiểu kê: Lấy theo Loại kê của phiếu
- Tên dịch vụ: tên dịch vụ cls của thuốc đi kèm Các cột của chi tiết thuốc trong phiếu:
- STT
- Mã thuốc
- Tên thuốc
- SL
- HDSD
- Đơn giá
- Đơn vị tính
- Số ngày
- Đường dùng
- Số lô
- Loại TT
- SL hỏng
- Ghi chú cảnh báo 3/ Tìm kiếm: Người dùng có thể nhập thông tin, tìm kiếm phiếu Thuốc theo thanh tìm kiếm trên bảng. Danh sách phiếu load theo các thông tin tìm kiếm.
Hiển thị dropdown list thao tác phiếu thuốc. Kế thừa từ màn H005078
Gửi phiếu thuốc. Kế thừa từ màn H005078
Hủy gửi phiếu thuốc. Kế thừa từ màn H005078
Cập nhật phiếu. Kế thừa từ màn H005078
Xóa. Kế thừa từ màn H005078
Tạo bản sao phiếu thuốc. Kế thừa từ màn H005078
In phiếu thuốc. Kế thừa từ màn H005078
-
Hiển thị danh sách chi tiết thuốc. Các cột của chi tiết thuốc trong phiếu:
- STT
- Mã thuốc
- Tên thuốc
- SL
- HDSD
- Đơn giá
- Đơn vị tính
- Số ngày
- Đường dùng
- Số lô
- Loại TT
- SL hỏng
- Ghi chú cảnh báo
Chi tiết thuốc. Kế thừa từ màn H005078
Đóng. Kế thừa từ màn H005078
Hiển thị giá trị dropdown list Tờ điều trị. Kế thừa từ màn H005078
Lưu. Kế thừa từ màn H005078
Đóng. Kế thừa từ màn H005078
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 2 | Danh sách phiếu | — | — | 1/ Hiển thị danh sách phiếu thuốc mà bệnh nhân đã được chỉ định. 2/ Sắp xếp theo thứ tự từ Ngày chỉ định gần nhất --> xa nhất3/ Người dùng đúp chuột vào từng phiếu thuốc để hiển thị thông tin chi tiết thuốc trong phiếu4/ Người dùng tìm kiếm phiếu thuốc tại thanh tìm kiếm trên bảng, các giá trị có thể tìm kiếm, danh sách phiếu có các cột: # (Thao tác)+ Ký số+ Trạng thái+ Số phiếu+ Tờ điều trị+ Kho+ Phòng+ Ngày chỉ định+ Người chỉ định+ Ngày sử dụng+ Người tạo phiếu+ Loại phiếu: nhận hay trả+ Số phiếu đi kèm : Số phiếu dịch vụ CLS đi kèm+ Kiểu kê: Lấy theo Loại kê của phiếu+ Tên dịch vụ: tên dịch vụ cls của thuốc đi kèmCác cột của chi tiết thuốc trong phiếu:+ STT+ Mã thuốc+ Tên thuốc+ SL+ HDSD+ Đơn giá + Đơn vị tính + Số ngày + Đường dùng + Số lô + Loại TT + SL hỏng+ Ghi chú cảnh báo |
| 3 | Thao tác với danh sách phiếu (Dấu ...) | — | — | Người dùng click để dropdown menu thao tác với phiếu đã chọn |
| 4 | Gửi phiếu thuốc | — | — | 1/ Người dùng click để gửi yêu cầu duyệt phiếu thuốc.2/ Disable nút này với các phiếu trạng thái đã hoàn thành. Enable với các phiếu chưa gửi |
| 5 | Hủy gửi phiếu thuốc | — | — | 1/ Người dùng click để hủy gửi yêu cầu duyệt phiếu thuốc. 2/Enable nút này với các phiếu đã gửi. Disable nút này với các phiếu chưa gửi hoặc đã duyệt. |
| 6 | Cập nhật phiếu | — | — | 1/ Người dùng click để cập nhật phiếu. --> chuyển sang màn hình Chỉ định thuốc,vật tư2/ Disable nút này với các phiếu trạng thái đã hoàn thành. |
| 7 | Xóa | — | — | 1/ Người dùng click để xóa phiếu thuốc2/ Chỉ cho phép xóa với các phiếu thuốc chưa gửi yêu cầu duyệt hoặc đã hủy yêu cầu duyệt. 3/ Disable nút này với các phiếu trạng thái đã hoàn thành. |
| 8 | Tạo bản sao phiếu thuốc | — | — | Người dùng click để tạo bản sao phiếu thuốc--> Mở drawler: Tạo bản sao phiếu thuốc |
| 9 | In phiếu thuốc | — | — | Người dùng click để in phiếu thuốc |
| 10 | Chi tiết thuốc trong phiếu | — | — | 1/ Hiển thị chi tiết thuốc trong phiếu 3/ Người dùng tìm kiếm chi tiết thuốc tại thanh tìm kiếm trên bảng, các giá trị có thể tìm kiếm: + STT+ Mã thuốc+ Tên thuốc+ SL+ HDSD+ Đơn giá + Đơn vị tính + Số ngày + Đường dùng + Số lô + Loại TT + SL hỏng+ Ghi chú cảnh báo |
| 11 | X | — | — | Người dùng click để đóng drawler danh sách phiếu thuốc vật tư đi kèm--> trở về màn hình danh sách phiếu PTTT |
| 1 | Tạo bản sao phiếu thuốc | — | — | Tên drawler |
| 2 | Tờ điều trị | No | Mặc định = Tờ điều trị của phiếu thuốc đã chọn | Người dùng click/tab để chọn tờ điều trị của bệnh nhân |
| 3 | Thời gian chỉ định | No | Mặc định = check cấu hình copyTime | 1. Người dùng click/tab để sửa thời gian chỉ định2. Giá trị mặc định: + copyTime = 0, thì lấy theo thời gian hiện tại ; + copyTime = 1, thì lấy theo thời gian chỉ định phiếu thuốc được sao chép + copyTime = 2, thì lấy theo thời gian tạo tờ điều trị |
| 4 | Số bản sao | No | 1 | Người dùng click/ tab để sửa số bản sao người dùng muốn tạo |
| 5 | Số tờ điều trị | No | — | Người dùng click/tab để điền số tờ điều trị của bản sao thuốc |
| 6 | Lưu | — | — | Người dùng click để tạo bản sao phiếu |
| 7 | Đóng | — | — | Người dùng click để đóng drawler |
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| KB_DSPHIEUTVTDIKEM | xoaTheoGoi | 1 | Khi xoá phiếu thuốc vật tư đính kèm trong gói, xoá tất cả các phiếu thuốc vật tư cùng phiếu dịch vụ 0: Không sử dụng 1: Sử dụng |
— |
| KB_DSPHIEUTVTDIKEM | menuPThuoc | tcThuocsentRequest; tcThuocdeleteRequest; tcThuocdelete; tcThuocupdatePHIEUTHUOC; tcThuoccopyNote; tcThuocchidinhLPDK; tcThuocprint |
Menu chuột phải tại danh sách phiếu thuốc: | — |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã định nghĩa ở màn hình H005078) | quyen | 0 | Check quyền hủy, xóa, cập nhật đơn thuốc vật tư theo người dùng 0: Không check; 1: check theo người dùng |
KEDON_QUYENHUYXOA: Check quyền hủy, xóa, cập nhật đơn thuốc vật tư theo người dùng 0: check theo người dung; 1 Không check |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã định nghĩa ở màn hình H005078) | copyAutoGui | 0 | Khi tạo bản sao phiếu thuốc, vật tư thì phiếu đó sẽ ở trạng thái là đã gửi phiếu 0: Không áp dụng 1: Có áp dụng |
COPY_DONTHUOC_GUILUON: Khi tạo bản sao phiếu thuốc/vật tư 0: ko gửi đơn;1:gửi luôn đơn khi tạo bản sao |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã định nghĩa ở màn hình H005078) | copyTonKho | 0 | Khi sao chép phiếu thuốc vật tư cảnh báo thuốc hết tồn kho 0:Cảnh báo 1: Chặn + cảnh báo |
COPY_THUOC_CB_TONKHO: Khi sao chép phiếu thuốc vật tư cảnh báo thuốc hết tồn kho 0:Cảnh báo sau khi lưu; 1: bật popup confirm có đồng ý lưu hay không |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã định nghĩa ở màn hình H005078) | copyNgtao | 0 | Lấy người tạo khi copy đơn thuốc vật tư 0:Lấy theo tên người copy, 1:lấy người tạo theo phiếu copy |
COPY_DONTHUOC_NGTAO: Lấy người tạo khi copy đơn thuốc vật tư 0:Lấy theo tên người copy, 1:lấy người tạo theo phiếu copy |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã định nghĩa ở màn hình H005078) | copyTime | 0 | Khi tạo bản sao phiếu chăm sóc thời gian tạo phiếu lấy theo thời gian phiếu đã chọn 0:lấy theo thời gian hiện tại ; 1:lấy theo phiếu thuốc được copy 2: Lấy theo thời gian tạo tờ điều trị |
NTU_PCS_TIME_COPY: Khi tạo bản sao phiếu chăm sóc thời gian tạo phiếu lấy theo thời gian phiếu đã chọn 0:lấy sysdate; 1:lấy theo phiếu chọn NTU_COPY_TVT_PDT: Khi tạo bản sao thuốc, vật tư lấy thời gian tờ điều trị làm thời gian chỉ định khi chọn tờ điều trị |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã định nghĩa ở màn hình H005078) | copyTraThuoc | 0 | Khi copy đơn thuốc vật tư ko copy số lượng thuốc vật tư đã trả 0:Không sử dụng; 1:Sử dụng |
COPY_DONTHUOC_CHECKTRA: Khi copy đơn thuốc vật tư ko copy số lượng thuốc vật tư đã trả 0:Không sử dụng; 1:Sử dụng |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã định nghĩa ở màn hình H005078) | copyQuyen | 0 | Cấu hình lấy người dùng được quyền sao chép 0: Chỉ cho phép người tạo phiếu mới được sao chép 1: Cho phép người dùng khác được sao chép |
NTU_COPYCLS_NGUOITAO_OLD: Cấu hình lấy người tạo phiếu sao chép = người tạo phiếu được sao chép 0: mặc định lấy user hiện tại >0 : loại nhóm mbp cần lấy người tạo phiếu sao chép = người tạo phiếu được sao chép |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã định nghĩa ở màn hình H005078) | xoaPhieuKoCanHuy | 0 | cho phép xóa sửa các dịch vụ thuốc, xét nghiệm, CDHA không cần hủy 1. cho phép xóa, sửa 0. phải hủy mới được thao tác |
XOA_CAPNHAT_PHIEU_KOCANHUY |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã định nghĩa ở màn hình H005078) | copyGomSL | 0 | Khi tạo bản sao phiếu thuốc gom số lượng nếu bị tách lô 0:Không sử dụng; 1:sử dụng |
COPY_DONTHUOC_TIEN |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã định nghĩa ở màn hình H005078) | suaTuTruc | 0 | Cho phép sửa phiếu thuốc tủ trực 0:Không cho phép 1:Có cho phép |
HIS_SUA_PHIEU_TUTRUC |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã định nghĩa ở màn hình H005078) | khoaKhoKhiSuaPhieu | 0 | Khóa kho thuốc khi nhập nhật thuốc, phiếu thuốc 0:Không khóa + 1:Có khóa |
HIS_KHOA_KHOTHUOC_KHICAPNHAT |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã định nghĩa ở màn hình H005078) | toMauCoThHC | 0 | Hiển thị màu ở tab thuốc với những phiếu thuốc có thuốc đánh dấu hội chẩn trong danh mục dược 0:Không hiển thị; 1:Hiển thị |
TABTHUOC_THUOCKS_CHECKMAU |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã định nghĩa ở màn hình H005078) | laPhieuDiKem | 1 | Hiển thị chức năng Chỉ định là Phiếu đi kèm ở Thao tác trong màn hình DS Phiếu chỉ định(Phiếu) 1: Hiển Thị 0: Không hiển thị |
— |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG187 | Cảnh báo (warning) | Không có thông tin trên bảng để tải xuống |
| MSG059 | Thông báo (Infor) | Thêm mới thành công! |
| MSG060 | Thông báo (Infor) | Cập nhật thành công! |
| MSG061 | Lỗi (Error) | Thêm mới thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc. |
| MSG062 | Lỗi (Error) | Cập nhật thất bại! Vui lòng điền đầy đủ thông tin bắt buộc. |
| MSG063 | Cảnh báo (warning) | Bạn có chắn chắn muốn xóa? |
| MSG064 | Thông báo (Infor) | Xóa thành công! |
| MSG065 | Cảnh báo (warning) | Bạn có muốn lưu thay đổi? |
| MSG066 | Cảnh báo (warning) | Không tồn tại thông tin tìm kiếm. |
| MSG067 | Lỗi (Error) | Không có thông tin phiếu ký |
| MSG068 | Thông báo (Infor) | Ký số/điện tử thành công! |
| MSG069 | Thông báo (Infor) | Hủy Ký số/điện tử thành công! |
| MSG070 | Lỗi (Error) | Hủy Ký số/điện tử thất bại! |
| MSG071 | Lỗi (Error) | Ký số/điện tử thất bại! |
| MSG072 | Cảnh báo (warning) | Không kết nối được cổng giám định BHXH. Vui lòng kiểm tra lại |
| MSG073 | Thông báo (Infor) | Mã thẻ thuộc danh sách không kết nối cổng giám định để lấy thông tin. Vui lòng nhập thông tin thủ công và bỏ qua kiểm tra thẻ |
| MSG074 | Cảnh báo (warning) | Bạn có chắc chắn muốn đóng tab và hủy lưu thay đổi? |
| MSG075 | Cảnh báo (warning) | Bạn có chắc chắn muốn hủy lưu thay đổi? |
| MSG076 | Cảnh báo (warning) | Tài khoản hoặc mật khẩu không đúng |
| MSG077 | Cảnh báo (warning) | Phiếu chưa được ký số |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - DS phiếu TVT đi kèm > không hiện chi tiết thuốc DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - DS phiếu TVT đi kèm > không hiện chi tiết thuốc Khoa:8222312 - Khoa Khám Bệnh Phòng: Phòng khám Nội 1
- DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - DS phiếu TVT đi kèm > không hiện DS phiếu đã chỉ định - Tab PTTT - DS phiếu TVT đi kèm > không hiện Khoa:8222312 - Khoa Khám Bệnh Phòng: Phòng khám Nội 1
H005062 – Danh sách PTTT – Phiếu phụ thu
Mục đích nghiệp vụ
Chức năng cho phép bác sĩ, điều dưỡng, nhân viên xem danh sách phiếu phụ thu. Chức năng bao gồm các tính năng
- Xem chi tiết phiếu
- Xóa phiếu
- In phiếu
Đường dẫn thao tác: Ngoại trú/Khám bệnh/DS phiếu đã chỉ định/Tab PTTT/Danh sách phiếu phụ thu
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
Đóng. Người dùng click, hệ thống đóng drawer trở về màn hình Danh sách phiếu đã chỉ định - Tab PTTT
Chọn xem chi tiết phiếu phụ thu. Người dùng click vào 1 phiếu phụ thu, hệ thống hiển thị chi tiết dịch vụ trong phiếu phụ thu đó (như hình 2)
-
In phiếu. Người dùng click:
- Trường hợp chưa chọn phiếu để in, hệ thống báo MSG861
- Trường hợp đã chọn phiếu để in --> Hệ thống chuyển sang màn hình in Bảng giải trình khoản phụ thu
-
Xóa phiếu. Người dùng click: 1/ Trường hợp chưa chọn phiếu, hệ thống báo MSG861 2/ Trường hợp chọn phiếu đã thu tiền, hệ thống báo MSG862 3/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên, hệ thống báo MSG863
- Nếu chọn Hủy bỏ, giữ nguyên phiếu
- Nếu chọn Đồng ý:
- Xóa thành công, hệ thống báo MSG864
- Xảy ra lỗi xóa không thành công, hệ thống báo MSG865
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Danh sách phiếu phụ thu | — | — | Tên của chức năngNgười dùng click vào biểu tượng "X" để đóng drawer trở về màn hình Danh sách phiếu đã chỉ định-Tab PTTT |
| 2 | Bảng danh sách phiếu phụ thu | — | — | Bảng danh sách phiếu phụ thu bao gồm các thông tin:- STT- Trạng thái- Bác sĩ chỉ định- Khoa chỉ định- Phòng chỉ định- Thời gian chỉ địnhNgười dùng click vào 1 phiếu phụ thu, hệ thống hiển thị chi tiết dịch vụ trong phiếu phụ thu đó (như hình 2) |
| 3 | In phiếu | — | — | Người dùng click --> Hệ thống chuyển sang màn hình in Bảng giải trình khoản phụ thu |
| 4 | Xóa | — | — | Người dùng click để xóa phiếu phụ thu đã chọn |
| 5 | Đóng | — | — | Người dùng click, hệ thống đóng drawer trở về màn hình Danh sách phiếu đã chỉ định - Tab PTTT |
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| — | Mô tả tóm tắt | Ghi chú | Giá trị mặc định | — |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG861 | Cảnh báo (warning) | Chưa chọn phiếu phụ thu! |
| MSG862 | Cảnh báo (warning) | Phiếu phụ thu đã thu tiền nên không được phép xóa! |
| MSG863 | Xác nhận (Confirm) | Bạn có chắc chắn xóa phiếu phụ thu này không? |
| MSG864 | Thông báo (Infor) | Xóa thành công phiếu phụ thu! |
| MSG865 | Lỗi (Error) | Xóa không thành công phiếu phụ thu. |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- Xóa phiếu phụ thu đã thu tiền HT: Xóa phiếu phụ thu đã thu tiền => Hiển thị msg xác nhận => Nhấn Đồng ý thì Sai msg cảnh báo "Đã có lỗi xảy ra Xóa không thành công phiếu phụ thu!" MM: Trường hợp chọn phiếu đã thu tiền => hệ thống hiển thị cảnh báo MSG862 "Phiếu phụ thu đã thu tiền nên không được phép xóa!" Trường hợp xóa không thành công => MSG865 "Xóa không thành công phiếu phụ thu."
- Chọn phiếu xóa sai msg HT: 1/ Xóa khi chọn phiếu => MSG cảnh báo xác nhận chưa khớp LLD "Bạn chắc chắn muốn xóa phiếu?" 2/ Nhấn Hủy hoặc focus chuột ra ngoài => button Xóa phiếu bị disable và quay quay nên không thể dùng tiếp chức năng MM: Check phiếu dịch vụ đó đã thu tiền hay chưa, Nếu chưa thu tiền thì mới cho xóa 1/ Xóa khi chọn phiếu chưa thu tiền, hệ thống báo MSG863 "Bạn có chắc chắn xóa phiếu phụ thu này không?" Nếu chọn Đồng ý: Xóa thành công, hệ thống báo MSG864 Xảy ra lỗi xóa không thành công, hệ thống báo MSG865 "Xóa không thành công phiếu phụ thu." 2/ Nhấn Hủy hoặc focus chuột ra ngoài => button Xóa phiếu enable để tiếp tục dùng chức năng
- Chức năng In phiếu HT: Chưa chọn phiếu => Nhấn In phiếu Chưa có cảnh báo Chọn phiếu in => Chưa in được phiếu Đồng thời button In phiếu bị disable và quay quay nên không tiếp tục thao tac được MM: Chưa chọn phiếu => Nhấn In phiếu có cảnh báo MSG861 "Chưa chọn phiếu phụ thu!" Chọn phiếu in => Hệ thống bật tab view phiếu in Bảng giải trình khoản phụ thu Cho dùng tiếp đc button In phiếu
- Sai msg Xóa khi chưa chọn phiếu HT: Xóa phiếu khi chưa chọn phiếu => MSG cảnh báo chưa khớp LLD "Thông báo Vui lòng chọn phiếu cần xóa" Đồng thời button Xóa phiếu bị disable và quay quay nên không thể dùng tiếp chức năng MM: Trường hợp chưa chọn phiếu, hệ thống báo MSG861 "Chưa chọn phiếu phụ thu!"
- Ẩn/hiện, sắp xếp các cột trên bảng danh sách HT: Trường hợp tích ẩn 1 trường => Tích chọn lại trường đó => Tích bỏ chọn Tất cả => Lỗi: trên bảng danh sách vẫn còn hiển thị trường đó, mặc đù đã tích bỏ chọn Tất cả Trường hợp tích ẩn 1 trường => Tích chọn lại trường đó => Sau đó kéo thay đổi vị trí thứ tự hiển thị các cột thì lỗi giữ nguyên các cột, không sắp xếp lại theo vị trí mong muốn Đính kèm video demo
- Giao diện DS phiếu thụ phu Điều chỉnh giao diện DS phiếu thụ phu Button In => Thành [In phiếu] Button Xóa => Thành [Xóa phiếu] Label tên chức năng => thành viết in hoa: DANH SÁCH PHIẾU PHỤ THU
- Lỗi không load được danh sách phiếu phụ thu HT: Xem danh sách phiếu phụ thu báo lỗi "Thông báo Có lỗi xảy ra khi tải danh sách phiếu phụ thu" [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-09-24-10-43-30-781.png]
- Xóa phiếu phụ thu lỗi màn hình quay tròn Xóa phiếu phụ thu trên tab PTTT tại khám bệnh ngoại trú đang lỗi như hình đính kèm [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-10-21-16-35-05-610.png]
H005063 – Chuẩn bị trước mổ
Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác theo Jira
- Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
- Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
- Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.
H005064 – Miễn giảm giường
Mục đích nghiệp vụ
2.2. Vị trí của chức năng trên Menu (Function position in Menu)
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
-
Chọn dịch vụ -> click miễn giảm.
- Kiểm tra dịch vụ đã thanh toán -> click Miễn giảm, hệ thống cảnh báo MSG2459
- Chọn DV loại TT = BHYT -> nhấn Miễn giảm -> hệ thống cảnh báo MSG2456 và không cho phép nhập miễn giảm
- Có thể nhập miễn giảm cho các DV loại TT: VP, Dịch vụ, BHYT + Dịch vụ thì chỉ nhập MG cho bản ghi giá chênh, ko cho nhập MG cho bản ghi giá BH
- Dịch vụ loại TT khác BHYT -> click Miễn giảm, hệ thống bật drawler chọn miễn giảm (gọi EV002)
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 4 | Cập nhật | — | — | EV003 |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG2456 | Cảnh báo (warning) | Chỉ miễn giảm cho các dịch vụ yêu cầu |
| MSG2457 | Thành công (Success) | Cập nhật miễn giảm thành công! |
| MSG2458 | Cảnh báo (warning) | Số tiền miễn giảm không thể lớn hơn số tiền BN phải trả! |
| MSG2459 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ đã thanh toán, không thể thay đổi miễn giảm! |
| MSG2461 | — | — |
| MSG2462 | — | — |
| MSG2463 | — | — |
| MSG002 | Error | Không tồn tại thông tin tìm kiếm. |
| MSG003 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin họ tên bệnh nhân |
| MSG004 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin ngày sinh |
| MSG005 | Warning | Bệnh nhân nhỏ hơn 28 ngày bắt buộc nhập giờ sinh |
| MSG006 | Warning | Bắt buộc thông tin giới tính |
| MSG007 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin nghề nghiệp |
| MSG008 | Warning | Mã nghề nghiệp không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG009 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin dân tộc |
| MSG010 | Warning | Mã dân tộc không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG011 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin quốc tịch |
| MSG012 | Warning | Mã quốc tịch không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG013 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin tỉnh (thành phố) |
| MSG014 | Warning | Mã tỉnh (thành phố) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG015 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin huyện (Q) |
| MSG016 | Warning | Mã huyện (Q) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG017 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin xã (P) |
| MSG018 | Warning | Mã xã (P) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG019 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin địa chỉ của bệnh nhân |
| MSG020 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin số căn cước công dân |
| MSG021 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin số điện thoại |
| MSG022 | Warning | Số điện thoại bệnh nhân phải là chuỗi số của 10 chữ số |
| MSG023 | Warning | Bắt buộc chọn loại đơn vị công tác và đơn vị công tác |
| MSG024 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin số thẻ BHYT của bệnh nhân |
| MSG025 | Warning | Bắt buộc nhập nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu |
| MSG026 | Warning | Bắt buộc nhập từ ngày của thẻ BHYT |
| MSG027 | Warning | Bắt buộc nhập đến ngày của thẻ BHYT |
| MSG028 | Warning | Bắt buộc nhập địa chỉ thẻ BHYT |
| MSG029 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin Tuyến |
| MSG030 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin ngày đủ 5 năm |
| MSG031 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin ngày đủ 6 TLCS |
| MSG032 | Warning | Bắt buộc nhập số chuyển viện |
| MSG033 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin nơi chuyển đến |
| MSG034 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin Lý do chuyển |
| MSG035 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin yêu cầu khám |
| MSG036 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin phòng khám |
| MSG037 | Warning | Bắt buộc nhập lý do vào viện |
| MSG038 | Warning | Chưa nhập thông tin chẩn đoán tuyến dưới |
| MSG039 | Warning | Số điện thoại người nhà phải là chuỗi số của 10 chữ số |
| MSG040 | Warning | Chưa nhập STT / STT không phải dạng số. |
| MSG041 | Error | Lỗi không gọi lại được STT. |
| MSG042 | Warning | Ngày đủ 5 năm 6 tháng phải nhỏ hơn ngày hưởng đồng chi trả |
| MSG043 | Warning | Phải nhập TG đủ 5 năm trước khi nhập TG hưởng ĐCT |
| MSG044 | Warning | Khi chọn nơi sống (K1, K2, K3) thì phải chọn đúng tuyến! |
| MSG045 | Warning | Phòng khám vượt quá " + {soluong} + " BN/BHYT trong 1 ngày. Có muốn tiếp tục tiếp nhận hay không? |
| MSG046 | Warning | Thẻ BHYT của BN là thẻ ngoại tỉnh và loại tuyến không phải trái tuyến, bạn có muốn tiếp đón BN ? |
| MSG047 | Error | Bệnh nhân đang điều trị nội trú tại Khoa theo mã Bệnh án {maBa} |
| MSG048 | Warning | Phải nhập họ tên người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi |
| MSG049 | Warning | Phải nhập địa chỉ người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi |
| MSG050 | Warning | Phải nhập số điện thoại người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi |
| MSG051 | Warning | Email không đúng định dạng |
| MSG052 | Warning | Số thẻ BHYT không hợp lệ |
| MSG053 | Warning | Đến ngày BHYT phải lớn hơn Từ ngày |
| MSG054 | Warning | Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác số CCCD |
| MSG055 | Warning | Bệnh nhân đã khám trong ngày. |
| MSG056 | Warning | Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác mã thẻ BHYT |
| MSG057 | Information | Bệnh nhân đã có phiếu khám số {maBA} trong ngày. Bạn có muốn tạo phiếu khám mới không? |
| MSG058 | Warning | Không có dịch vụ con trong gói khám |
H005066 – Danh sách miễn giảm giường
Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác theo Jira
- Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
- Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
- Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.
H005068 – Chỉ định CLS – Phiếu dịch vụ mẫu
Mục đích nghiệp vụ
"Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ, nhân viên y tế xem, xóa, chọn, chỉnh sửa phiếu chỉ định dịch vụ CLS mẫu đã lưu sẵn trước đó"
Đường dẫn thao tác: Ngoại trú/Khám bệnh/Chỉ định dịch vụ CLS/Phiếu mẫu
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
Đóng/ Hủy bỏ drawer Phiếu chỉ định dịch vụ mẫu. Người dùng click --> Hệ thống đóng drawer trở về màn hình Chỉ định dịch vụ CLS
Hiển thị chi tiết dịch vụ CLS trong phiếu mẫu. Người dùng chọn 1 phiếu mẫu --> Hiển thị chi tiết các dịch vụ CLS có trong mẫu tại Bảng chi tiết phiếu chỉ định dịch vụ mẫu Người dùng nhập thông tin tìm kiếm theo mã dịch vụ, tên dịch vụ --> Hệ thống hiển thị danh sách các dịch vụ CLS chứa nội dung tìm kiếm
Dịch vụ mới. Người dùng nhập tìm kiếm theo mã hoặc tên dịch vụ --> Hệ thống hiển thị danh sách các dịch vụ CLS chứa nội dung tìm kiếm
-
Lưu. Người dùng click
- Nếu chọn loại áp dụng là "Áp dụng cho lần chỉ định này" --> Hệ thống lưu thông tin thay thế dịch vụ, chỉ áp dụng tạm thời giá trị thay thế, sau khi sử dụng hoặc hủy bỏ sử dụng phiếu mẫu này, lưu thay thế không còn giá trị, chi tiết các dịch vụ CLS giữ nguyên như ban đầu, không thay đổi phiếu mẫu gốc
- Nếu chọn loại áp dụng là "Cập nhật mẫu gốc" --> Hệ thống lưu thông tin thay thế dịch vụ, thay đổi này sẽ cập nhật phiếu mẫu gốc, lần chỉ định này và các lần sử dụng sau chi tiết các dịch vụ CLS thay đổi sang dịch vụ mới đã thay thế Sau khi lưu thông tin, đóng drawer, quay lại drawer Phiếu chỉ định dịch vụ mẫu
Đóng drawer Thay thế dịch vụ CLS. Người dùng click --> Hệ thống đóng drawer trở về drawer Phiếu chỉ định dịch vụ mẫu
Chọn. Người dùng click
- Nếu chưa chọn phiếu mẫu --> Hệ thống báo MSG820
- Nếu đã chọn phiếu mẫu --> Đóng drawer, load các dịch vụ CLS đã chọn trong phiếu mẫu lên danh sách dịch vụ CLS ở màn hình Chỉ định dịch vụ CLS
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 2 | Phiếu chỉ định dịch vụ mẫu | — | — | Tên chức năngNgười dùng click "Quay lại" --> Hệ thống đóng drawer trở về màn hình Chỉ định dịch vụ CLS |
| 3 | Bảng danh sách phiếu chỉ định dịch vụ mẫu | — | — | 1/ EV002: Hiển thị danh sách phiếu chỉ định dịch vụ mẫu bao gồm các thông tin:+ STT+ Tên mẫu+ Button Xóa mẫu- Bảng danh sách phiếu mẫu hiển thị theo cấu hình loadDanhSachMau+ loadDanhSachMau = 0, hiển thị tất cả các phiếu mẫu+ loadDanhSachMau = 1, hiển thị danh sách phiếu mẫu theo khoa đang thiết lập+ loadDanhSachMau = 2, hiển thị danh sách phiếu mẫu theo người tạo là user đăng nhập2/ EV005: Người dùng chọn phiếu mẫu --> Hiển thị chi tiết các dịch vụ CLS có trong mẫu tại Bảng chi tiết phiếu chỉ định dịch vụ mẫu (hình 1 mục 5) |
| 4 | Bộ lọc | No | — | Người dùng nhập thông tin tìm kiếm theo tên mẫu --> Hệ thống hiển thị danh sách phiếu mẫu có tên chứa nội dung tìm kiếm |
| 5 | Xóa | — | — | Người dùng click --> Check cấu hình nguoiTao --> Xóa phiếu mẫu khỏi bảng danh sách phiếu chỉ định dịch vụ mẫu, load lại danh sách |
| 6 | Bảng chi tiết phiếu chỉ định dịch vụ mẫu | — | — | Hiển thị chi tiết các dịch vụ CLS của phiếu mẫu khi người dùng chọn 1 mẫu tại Bảng danh sách phiếu chỉ định dịch vụ mẫu (hình 1 mục 3), bao gồm các thông tin:- Mã dịch vụ- Tên dịch vụ- Đơn vị tính- Số lượng- Giá tiền- Button Thay thế |
| 7 | Bộ lọc | No | — | Người dùng nhập thông tin tìm kiếm theo mã dịch vụ, tên dịch vụ --> Hệ thống hiển thị danh sách dịch vụ CLS chứa nội dung tìm kiếm |
| 9 | Thay thế | — | — | Người dùng click button, hiển thị drawer Thay thế dịch vụ |
| 10 | Dùng chung | — | — | - Trường thông tin hiển thị khi cấu hình dungChung = 1, ẩn khi cấu hình dungChung = 0- Người dùng click --> Copy phiếu chỉ định dịch vụ mẫu sang cho tất cả user |
| 11 | Chọn | — | — | Người dùng click --> Đóng drawer, load các dịch vụ CLS mẫu đã chọn trong phiếu mẫu lên danh sách dịch vụ CLS ở màn hình Chỉ định dịch vụ CLS |
| 12 | Hủy bỏ | — | — | Người dùng click --> Hệ thống đóng drawer trở về màn hình Chỉ định dịch vụ CLS |
| 2 | Thay thế dịch vụ | — | — | Tên của chức năngNgười dùng click "Quay lại" --> Hệ thống đóng drawer trở về drawer Phiếu chỉ định dịch vụ mẫu |
| 3 | Dịch vụ cũ | — | — | Hiển thị mặc định dịch vụ cũ đã chọn muốn thay thế |
| 4 | Dịch vụ mới | No | — | Người dùng nhập thông tin tìm kiếm theo mã dịch vụ hoặc tên dịch vụ --> Hệ thống hiển thị danh sách dịch vụ CLS chứa nội dung tìm kiếm, gồm các thông tin: Mã dịch vụ, Tên dịch vụTrường thông tin lấy dữ liệu từ danh mục dịch vụ tương ứng |
| 5 | Áp dụng | Yes | Tạm thời | - Gồm 2 giá trị:+ Áp dụng cho lần chỉ định này+ Cập nhật mẫu gốc- Người dùng tick chọn loại áp dụng thay thế dịch vụ |
| 6 | Lưu | — | — | Người dùng click- Nếu chọn loại áp dụng là "Áp dụng cho lần chỉ định này" --> Hệ thống lưu thông tin thay thế dịch vụ, chỉ áp dụng tạm thời giá trị thay thế, sau khi sử dụng hoặc hủy bỏ sử dụng phiếu mẫu này, lưu thay thế không còn giá trị, chi tiết các dịch vụ CLS giữ nguyên như ban đầu, không thay đổi phiếu mẫu gốc- Nếu chọn loại áp dụng là "Cập nhật mẫu gốc" --> Hệ thống lưu thông tin thay thế dịch vụ, thay đổi này sẽ cập nhật phiếu mẫu gốc, lần chỉ định này và các lần sử dụng sau chi tiết các dịch vụ CLS thay đổi sang dịch vụ mới đã thay thế Sau khi lưu thông tin, đóng drawer, quay lại drawer Phiếu chỉ định dịch vụ mẫu |
| 7 | Đóng | — | — | Người dùng click --> Hệ thống đóng drawer trở về drawer Phiếu chỉ định dịch vụ mẫu |
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| CLS_PHIEUMAU | loadDanhSachMau | 0 | Hiển thị danh sách phiếu chỉ định dịch vụ mẫu theo phân quyền 0: Load toàn bộ phiếu mẫu 1: Load phiếu mẫu theo khoa thiết lập 2: Load phiếu mẫu theo người tạo là user đăng nhập |
— |
| CLS_PHIEUMAU | dungChung | 0 | Cho phép hiển thị và copy phiếu mẫu cho tất cả user 0: Ẩn button 1: hiển thị button và cho phép copy phiếu mẫu cho tất cả user |
TEMP_SET_DUNGCHUNG |
| CLS_PHIEUMAU_XOA | nguoiTao | 0 | Kiểm tra quyền xóa phiếu chỉ định dịch vụ mẫu 0: Không cho phép xóa 1: Chỉ Quản trị hệ thống (tài khoản có quyền admin) được phép xóa 2: Chỉ người tạo được phép xóa |
— |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG818 | Thông báo (Infor) | Xóa phiếu mẫu thành công! |
| MSG819 | Cảnh báo (warning) | Bạn không có quyền xóa phiếu mẫu này! |
| MSG820 | Cảnh báo (warning) | Bạn chưa chọn phiếu! |
| MSG821 | Thông báo (Infor) | Copy phiếu mẫu cho tất cả user thành công! |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- Lỗi tham số nguoiTao Tham số nguoiTao = 0 mô tả: Không cho phép xóa =>nhưng vẫn xóa được 2. Tham số nguoiTao = 2 mô tả Chỉ người tạo được phép xóa > nhưng vẫn xóa được Tạo mẫu ở DKLAN.ADMIN qua DKLAN.ADMINKV2 xóa vẫn được Tham số nguoiTao = 1 mô tả: Chỉ Quản trị hệ thống (tài khoản có quyền admin) được phép xóa
- dungChung = 1, loadDanhSachMau = 1 lỗi dungChung = 1, loadDanhSachMau = 1 lỗi
- dungChung = 1, loadDanhSachMau = 2 Đăng nhập DKLAN.ADMINKV2 = tạo mẫu > nhấn dùng chung Qua DKLAN.ADMIN xem không thấy mẫu ở trên
- Danh sách phiếu mẫu hiện chưa đúng theo cấu hình tham số Danh sách phiếu mẫu hiện chưa đúng theo cấu hình tham số
- Nhấn dùng chung lỗi Nhấn dùng chung lỗi
- Thay thế nhấn Lưu báo thành công, nhưng vẫn hiện dịch vụ cũ Thay thế nhấn Lưu báo thành công, nhưng vẫn hiện dịch vụ cũ
- Nhấn chọn hiện không đúng message Chưa chọn phiếu mẫu > Nhấn Chọn > hiện Chưa chọn phác đồ điều trị mẫu! Hiện không đúng message
- Thay thế dịch vụ lỗi Nhấn Thay thế chưa hiện được dịch vụ cũ đã chọn muốn thay thế Nhập mã, nhập tên Dịch vụ mới không được
- Cấu hình tham số dungChung = 1 nhưng chưa hiện thị button Dùng chung Cấu hình tham số dungChung = 1 nhưng chưa hiện thị button Dùng chung
- Hiện không đủ số lượng dịch vụ Phiếu dịch vụ mẫu hiện có 5 dịch vụ, nhưng khi bấm chọn chỉ hiện 4, STT cũng hiện không đúng
H005069 – Chỉ định CLS – Phác đồ điều trị mẫu
Chưa có workbook LLD riêng trong bộ tài liệu cung cấp; phạm vi dưới đây được truy vết từ Jira và source có tham chiếu trực tiếp.
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác theo Jira
- Mở màn hình hoặc tab được nêu trong ticket Jira.
- Chọn đúng bệnh nhân/phiếu và nhập dữ liệu theo mô tả yêu cầu.
- Thực hiện thao tác lưu/cập nhật/sao chép; đối chiếu thông báo và kết quả mong đợi trong từng ticket ở mục dưới.
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- Chỉ định phác đồ thành công nhưng không hiển thị ở lịch sử phác đồ Đăng nhập tài khoản tpdanh Các bước thực hiện: Mở màn hình [Chỉ định thuốc, vật tư] Chọn [Danh sách phác đồ mẫu] Bấm Lưu Kết thúc bệnh án Mở MH [Lịch sử phác đồ điều trị] Kiểm tra lịch sử phác đồ đã chỉ định Hiện tại: Chỉ định phác đồ thành công nhưng không hiển thị ở lịch sử phác đồ Mong muốn: Hiển thị thông tin bệnh nhân ở lịch sử phác đồ đã chỉ định
- Hiển thị sai thông báo khi phiếu đã có thuốc Đăng nhập tài khoản tpdanh Các bước thực hiện: Mở màn hình [Chỉ định thuốc, vật tư] Thêm thuốc thành công Chọn [Danh sách phác đồ mẫu] Hiện tại: Hiển thị sai thông báo khi phiếu đã có thuốc Mong muốn: Trường hợp đã chọn Phác đồ điều trị mẫu, kiểm tra đơn đã có thuốc chưa, nếu có thuốc rồi báo MSG1451 (Phiếu đã có thuốc không thể sử dụng phác đồ điều trị mẫu!)
- Lỗi khi lưu chỉ định thuốc Đăng nhập tài khoản tpdanh Các bước thực hiện: Mở màn hình [Chỉ định thuốc, vật tư] Chọn [Danh sách phác đồ mẫu] Bấm Lưu Hiện tại: Lỗi khi lưu chỉ định thuốc Mong muốn: Lưu thành công
- Chỉ định phác đồ thành công vẫn không hiển thị tại lịch sử phác đồ Đăng nhập tài khoản tpdanh Các bước thực hiện: Mở màn hình [Danh sách phác đồ mẫu] Chỉ định phác đồ thành công Mở phác đồ đã chỉ định Xem lịch sử phác đồ Kiểm tra hiển thị Hiện tại: Chỉ định phác đồ thành công vẫn không hiển thị tại lịch sử phác đồ Mong muốn: Sau khi chỉ định phác đồ cho BN sẽ hiển thị ở Lịch sử phác đồ điều trị grid Danh sách bệnh nhân
- Không hiển thị thông tin tại danh sách đã chỉ định sau khi chỉ định phác đồ thành công Đăng nhập tài khoản tpdanh Các bước thực hiện: Mở màn hình [Danh sách phác đồ mẫu] Chỉ định phác đồ thành công Kiểm tra phác đồ ở màn hình DS đã chỉ định Hiện tại: Không hiển thị thông tin tại danh sách đã chỉ định sau khi chỉ định phác đồ thành công Mong muốn: Hiển thị thông tin tại danh sách đã chỉ định sau khi chỉ định phác đồ thành công
- Pending — Không xóa lịch sử sử dụng phác đồ sau khi xóa phiếu Đăng nhập tài khoản tpdanh Các bước thực hiện: Mở màn hình [Danh sách phác đồ mẫu] Chỉ định phác đồ thành công Mở phác đồ đã chỉ định Xem lịch sử phác đồ Kiểm tra hiển thị Xóa phiếu chỉ định có phác đồ Kiểm tra lịch sử phác đồ Hiện tại: Không xóa lịch sử sử dụng phác đồ sau khi xóa phiếu Mong muốn: [Tệp/ảnh đính kèm: image-2026-06-03-16-49-44-574.png]
- Chỉ định phác đồ thành công vẫn không hiển thị tại lịch sử phác đồ Đăng nhập tài khoản tpdanh Các bước thực hiện: Mở màn hình [Danh sách phác đồ mẫu] Chỉ định phác đồ thành công Mở phác đồ đã chỉ định Xem lịch sử phác đồ Kiểm tra hiển thị Hiện tại: Chỉ định phác đồ thành công vẫn không hiển thị tại lịch sử phác đồ Mong muốn: Sau khi chỉ định phác đồ cho BN sẽ hiển thị ở Lịch sử phác đồ điều trị grid Danh sách bệnh nhân
H005070 – Chỉ định CLS – Phiếu dịch vụ cũ
Mục đích nghiệp vụ
"Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ, nhân viên y tế xem, xóa, chọn, chỉnh sửa phiếu chỉ định dịch vụ CLS cũ đã chỉ định trước đó"
Đường dẫn thao tác: Ngoại trú/Khám bệnh/Chỉ định dịch vụ CLS/Dịch vụ cũ
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
Đóni/ Hủy bỏ drawer Danh sách phiếu dịch vụ. Người dùng click --> Hệ thống đóng drawer trở về màn hình Chỉ định dịch vụ CLS
-
Chọn. Người dùng click
- Nếu chưa chọn phiếu --> Hệ thống báo MSG820
- Nếu đã chọn phiếu --> Đóng drawer, load các dịch vụ CLS trong phiếu đã chọn lên danh sách dịch vụ CLS ở màn hình Chỉ định dịch vụ CLS
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 2 | Danh sách phiếu dịch vụ | — | — | Tên chức năngNgười dùng click "Quay lại" --> Hệ thống đóng drawer trở về màn hình Chỉ định dịch vụ CLS |
| 3 | Bảng danh sách phiếu dịch vụ | — | — | 1/ EV002: Hiển thị danh sách phiếu dịch vụ cũ bao gồm các thông tin:+ STT+ Số phiếu+ Trạng thái+ Loại phiếu+ Phiếu điều trị+ Bác sỹ chỉ định+ Thời gian chỉ định+ Phòng chỉ định+ Phòng thực hiện+ KhoaNgười dùng sử dụng bộ lọc để tìm kiếm --> Hệ thống load danh sách phiếu chứa nội dung tìm kiếm2/ EV003: Người dùng chọn phiếu dịch vụ --> Hiển thị chi tiết các dịch vụ CLS có trong phiếu tại Bảng chi tiết phiếu dịch vụ cũ |
| 4 | Bảng chi tiết phiếu dịch vụ cũ | — | — | Hiển thị chi tiết các dịch vụ CLS của phiếu khi người dùng chọn 1 phiếu tại Bảng danh sách phiếu dịch vụ (mục 3), bao gồm các thông tin:- Mã dịch vụ- Tên dịch vụ- Số lượng- Loại PTTT- Trạng thái- Bác sỹ thực hiện- Thời gian thực hiện |
| 5 | Chọn | — | — | Người dùng click --> Đóng drawer, load các dịch vụ CLS trong phiếu đã chọnlên danh sách dịch vụ CLS ở màn hình Chỉ định dịch vụ CLS |
| 6 | Hủy bỏ | — | — | Người dùng click --> Hệ thống đóng drawer trở về màn hình Chỉ định dịch vụ CLS |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG820 | Cảnh báo (warning) | Bạn chưa chọn phiếu! |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- Không fill được dịch vụ từ phiếu đã chọn Thực hiện chọn phiếu -> chọn lại phiếu khác -> thỉnh thoảng sẽ xảy ra lỗi k fill được thông tin dịch vụ từ phiếu đã chọn video mô tả: H005070-16.rar ( liên hệ đê nhắn riêng nhé. k tải đc jira)
- Chưa xóa dịch vụ cũ trên danh sách dịch vụ chỉ định sau khi chọn lại phiếu khác Chọn phiếu A -> fill dịch vụ của phiếu A vào danh sách dịch vụ chỉ định -> Chọn vào trường dịch vụ cũ -> chọn Phiếu B -> HT: Fill dịch vụ của phiếu B tiếp vào danh sách mà k xóa dịch vụ phiếu A -> MM: Xóa dịch vụ phiếu A và fill dv phiếu B
- Kiểm tra lại luồng xử lý khi chọn lại phiếu đã chọn Chọn phiếu A -> fill dịch vụ phiếu A lên danh sách -> vào ds dịch vụ cũ -> chọn lại phiếu A -> Hiện tại: Hệ thống hệ thống hiển thị cảnh báo dịch vụ đã được chỉ định trong phiếu... có muốn chỉ định không nhấn Đống ý -> fill dịch vụ vào ds với STT khác -> mong muốn: hiển thị cảnh báo: Phiếu dịch vụ đã được chọn. Còn với trường hợp phiếu có nhiều dịch vụ và đã chọn 1 vài dịch vụ thì chỉ hiển thị cảnh báo của những dịch vụ còn lại
- Kiểm tra lại thời gian load dữ liệu form Chọn phiếu dv cũ HT: Thời gian load dữ liệu form tương đối lâu mặc dù dữ liệu ít MM: Tối ưu thời gian load dữ liệu
- Chưa hiển thị được danh sách phiếu chỉ định dịch vụ cũ Chọn bệnh nhân đã có danh sách phiếu chỉ định -> vào chỉ định cls -> chọn ds dịch vụ cũ -> mở màn hình DS dv cũ -> Không hiển thị danh sách dv trên ds và trên combobox Chọn phiếu dv cũ -> MM: Hiển thị các phiếu đã được chỉ định trong cũng 1 mã BA bệnh nhân
- Chưa hiển thị cảnh báo khi chưa chọn phiếu Vào danh sách chỉ định dịch vụ cũ -> không chọn phiếu -> Nhấn Chọn -> HT: Quay về màn hình chỉ định cls -> MM: hiển thị cảnh báo: MSG820
- Tìm kiếm tại danh sách phiếu chỉ định không thành công Lỗi 1. Nhập giá trị hợp lệ -> Nhấn tìm kiếm -> Không hiển thị danh sách chưa giá trị tìm kiếm Lỗi 2: Tìm kiếm k có dữ liệu -> Xóa dữ liệu tìm kiếm -> Không hiển thị lại danh sách ban đầu Video mô tả
- Cột Trạng thái danh sách phiếu chỉ định hiển thị chưa đúng Lỗi 1: Với phiếu chỉ định dịch vụ đã hủy phiếu đang hiển thị trạng thái = 1 -> Mong muốn: hiển thị tên trạng thái chứ k hiển thị mã Lỗi 2: Thiếu cột STT tạo danh sách phiếu chỉ định và danh sách dịch vụ đã chỉ định Lỗi 3: Kéo rộng cột số phiếu ra để hiển thị hết mã phiếu
H005071 – Chỉ định dịch vụ khác – Phiếu mẫu
Mục đích nghiệp vụ
"Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ, nhân viên y tế xem, xóa, chọn, chỉnh sửa mẫu phiếu chỉ định dịch vụ khác đã lưu sẵn trước đó"
Đường dẫn thao tác: Ngoại trú/Khám bệnh/Chỉ định dịch vụ khác/Phiếu mẫu
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
Đóng/ Hủy bỏ drawer Phiếu chỉ định dịch vụ mẫu. Người dùng click --> Hệ thống đóng drawer trở về màn hình Chỉ định dịch vụ khác
Thay thế. Người dùng click --> hiển thị drawer Thay thế dịch vụ
Đóng drawer Thay thế dịch vụ CLS. Người dùng click --> Hệ thống đóng drawer trở về drawer Phiếu chỉ định dịch vụ mẫu
Chọn. Người dùng click
- Nếu chưa chọn phiếu mẫu --> Hệ thống báo MSG820
- Nếu đã chọn phiếu mẫu --> Đóng drawer, load các dịch vụ đã chọn trong phiếu mẫu lên danh sách dịch vụ ở màn hình Chỉ định dịch vụ khác
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 2 | Phiếu chỉ định dịch vụ mẫu | — | — | Tên chức năngNgười dùng click "Quay lại" --> Hệ thống đóng drawer trở về màn hình Chỉ định dịch vụ khác |
| 3 | Bảng danh sách phiếu chỉ định dịch vụ mẫu | — | — | 1/ EV002: Hiển thị danh sách phiếu chỉ định dịch vụ mẫu bao gồm các thông tin:+ STT+ Tên mẫu+ Button Xóa mẫu- Bảng danh sách phiếu mẫu hiển thị theo cấu hình loadDanhSachMau+ loadDanhSachMau = 0, hiển thị tất cả các phiếu mẫu+ loadDanhSachMau = 1, hiển thị danh sách phiếu mẫu theo khoa đang thiết lập+ loadDanhSachMau = 2, hiển thị danh sách phiếu mẫu theo người tạo là user đăng nhập2/ EV005: Người dùng chọn phiếu mẫu --> Hiển thị chi tiết các dịch vụ có trong mẫu tại Bảng chi tiết phiếu chỉ định dịch vụ mẫu (hình 1 mục 5) |
| 4 | Bộ lọc | No | — | Người dùng nhập thông tin tìm kiếm theo tên mẫu --> Hệ thống hiển thị danh sách phiếu mẫu có tên chứa nội dung tìm kiếm |
| 5 | Xóa | — | — | Người dùng click --> Check cấu hình nguoiTao --> Xóa phiếu mẫu khỏi bảng danh sách phiếu chỉ định dịch vụ mẫu, load lại danh sách |
| 6 | Bảng chi tiết phiếu chỉ định dịch vụ mẫu | — | — | Hiển thị chi tiết các dịch vụ của phiếu mẫu khi người dùng chọn 1 mẫu tại Bảng danh sách phiếu chỉ định dịch vụ mẫu (hình 1 mục 3), bao gồm các thông tin:- Mã dịch vụ- Tên dịch vụ- Đơn vị tính- Số lượng- Giá tiền- Button Thay thế |
| 7 | Bộ lọc | No | — | Người dùng nhập thông tin tìm kiếm theo mã dịch vụ, tên dịch vụ --> Hệ thống hiển thị danh sách dịch vụ chứa nội dung tìm kiếm |
| 9 | Thay thế | — | — | Người dùng click button, hiển thị drawer Thay thế dịch vụ |
| 10 | Dùng chung | — | — | - Trường thông tin hiển thị khi cấu hình dungChung = 1, ẩn khi cấu hình dungChung = 0- Người dùng click --> Copy phiếu chỉ định dịch vụ mẫu sang cho tất cả user |
| 11 | Chọn | — | — | Người dùng click --> Đóng drawer, load các dịch vụ mẫu đã chọn trong phiếu mẫu lên danh sách dịch vụ ở màn hình Chỉ định dịch vụ khác |
| 12 | Hủy bỏ | — | — | Người dùng click --> Hệ thống đóng drawer trở về màn hình Chỉ định dịch vụ khác |
| 2 | Thay thế dịch vụ | — | — | Tên của chức năngNgười dùng click "Quay lại" --> Hệ thống đóng drawer trở về drawer Phiếu chỉ định dịch vụ mẫu |
| 3 | Dịch vụ cũ | — | — | Hiển thị mặc định dịch vụ cũ đã chọn muốn thay thế |
| 4 | Dịch vụ mới | No | — | Người dùng nhập thông tin tìm kiếm theo mã dịch vụ hoặc tên dịch vụ --> Hệ thống hiển thị danh sách dịch vụ chứa nội dung tìm kiếm, gồm các thông tin: Mã dịch vụ, Tên dịch vụTrường thông tin lấy dữ liệu từ danh mục dịch vụ tương ứng |
| 5 | Áp dụng | Yes | Tạm thời | - Gồm 2 giá trị:+ Áp dụng cho lần chỉ định này+ Cập nhật mẫu gốc- Người dùng tick chọn loại áp dụng thay thế dịch vụ |
| 6 | Lưu | — | — | Người dùng click- Nếu chọn loại áp dụng là "Áp dụng cho lần chỉ định này" --> Hệ thống lưu thông tin thay thế dịch vụ, chỉ áp dụng tạm thời giá trị thay thế, sau khi sử dụng hoặc hủy bỏ sử dụng phiếu mẫu này, lưu thay thế không còn giá trị, chi tiết các dịch vụ giữ nguyên như ban đầu, không thay đổi phiếu mẫu gốc- Nếu chọn loại áp dụng là "Cập nhật mẫu gốc" --> Hệ thống lưu thông tin thay thế dịch vụ, thay đổi này sẽ cập nhật phiếu mẫu gốc, lần chỉ định này và các lần sử dụng sau chi tiết các dịch vụ thay đổi sang dịch vụ mới đã thay thế Sau khi lưu thông tin, đóng drawer, quay lại drawer Phiếu chỉ định dịch vụ mẫu |
| 7 | Đóng | — | — | Người dùng click --> Hệ thống đóng drawer trở về drawer Phiếu chỉ định dịch vụ mẫu |
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| DVKHAC_PHIEUMAU | loadDanhSachMau | 0 | Hiển thị danh sách phiếu chỉ định dịch vụ mẫu theo phân quyền 0: Load toàn bộ phiếu mẫu 1: Load phiếu mẫu theo khoa thiết lập 2: Load phiếu mẫu theo người tạo là user đăng nhập |
— |
| CLS_PHIEUMAU | dungChung | 0 | Cho phép hiển thị và copy phiếu mẫu cho tất cả user 0: Ẩn button 1: hiển thị button và cho phép copy phiếu mẫu cho tất cả user |
TEMP_SET_DUNGCHUNG |
| DVKHAC_PHIEUMAU_XOA | nguoiTao | 0 | Kiểm tra quyền xóa phiếu chỉ định dịch vụ mẫu 0: Không cho phép xóa 1: Chỉ Quản trị hệ thống (tài khoản có quyền admin) được phép xóa 2: Chỉ người tạo được phép xóa |
— |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG818 | Thông báo (Infor) | Xóa phiếu mẫu thành công! |
| MSG819 | Cảnh báo (warning) | Bạn không có quyền xóa phiếu mẫu này! |
| MSG820 | Cảnh báo (warning) | Bạn chưa chọn phiếu! |
| MSG821 | Thông báo (Infor) | Copy phiếu mẫu cho tất cả user thành công! |
H005073 – Chỉ định dịch vụ khác – Phiếu cũ
Mục đích nghiệp vụ
"Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ, nhân viên y tế xem, xóa, chọn, chỉnh sửa phiếu chỉ định dịch vụ cũ đã chỉ định trước đó"
Đường dẫn thao tác: Ngoại trú/Khám bệnh/Chỉ định dịch vụ khác/Dịch vụ cũ
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
Đóng/ Hủy bỏ drawer Danh sách phiếu dịch vụ. Người dùng click --> Hệ thống đóng drawer trở về màn hình Chỉ định dịch vụ khác
-
Chọn. Người dùng click
- Nếu chưa chọn phiếu --> Hệ thống báo MSG820
- Nếu đã chọn phiếu --> Đóng drawer, load các dịch vụ trong phiếu đã chọn lên danh sách dịch vụ ở màn hình Chỉ định dịch vụ khác
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 2 | Danh sách phiếu dịch vụ | — | — | Tên chức năngNgười dùng click "Quay lại" --> Hệ thống đóng drawer trở về màn hình Chỉ định dịch vụ khác |
| 3 | Bảng danh sách phiếu dịch vụ | — | — | 1/ EV002: Hiển thị danh sách phiếu dịch vụ cũ bao gồm các thông tin:+ STT+ Số phiếu+ Loại dịch vụ+ Bác sỹ chỉ định+ Thời gian chỉ định+ PhòngNgười dùng sử dụng bộ lọc để tìm kiếm --> Hệ thống load danh sách phiếu chứa nội dung tìm kiếm2/ EV003: Người dùng chọn phiếu dịch vụ --> Hiển thị chi tiết các dịch vụ có trong phiếu tại Bảng chi tiết phiếu dịch vụ cũ |
| 4 | Bảng chi tiết phiếu dịch vụ cũ | — | — | Hiển thị chi tiết các dịch vụ của phiếu khi người dùng chọn 1 phiếu tại Bảng danh sách phiếu dịch vụ (mục 3), bao gồm các thông tin:- Mã dịch vụ- Tên dịch vụ- Số lượng- Đơn vị tính |
| 5 | Chọn | — | — | Người dùng click --> Đóng drawer, load các dịch vụ trong phiếu đã chọn lên danh sách dịch vụ ở màn hình Chỉ định dịch vụ khác |
| 6 | Hủy bỏ | — | — | Người dùng click --> Hệ thống đóng drawer trở về màn hình Chỉ định dịch vụ khác |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG820 | Cảnh báo (warning) | Bạn chưa chọn phiếu! |
H005074 – Chỉ định thuốc/vật tư – Đơn mẫu
Mục đích nghiệp vụ
"Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ, nhân viên y tế xem, xóa, chọn, chỉnh sửa đơn thuốc/vật tư mẫu đã lưu sẵn trước đó"
Đường dẫn thao tác: Ngoại trú/Khám bệnh/Chỉ định TVT/Đơn mẫu
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
Đóng/ Hủy bỏ drawer Đơn TVT mẫu. Người dùng click --> Hệ thống đóng drawler trở về màn hình Chỉ định thuốc vật tư
-
Xóa. 1/ Kiểm tra quyền xóa dữ liệu
- Check cấu hình nguoitao , nếu tham số: nguoitao = 1, check tài khoản đăng đăng nhập phải có quyền admin >=1 mới được xoá, nếu không, thông báo MSG374 nguoitao = 2, check tài khoản đang đăng nhập bằng tài khoản tạo đơn mẫu đó mới được xoá, , nếu không, thông báo MSG374 nguoitao = 0 thì không được xoá, thông báo MSG374 Xoá thành công --> Hệ thông báo MSG937
Thay thế. Hiển thị khi cấu hình tham số chinhsua = 1, ẩn khi cấu hình tham số chinhsua = 0 Người dùng click, hiển thị drawler Thay thế thuốc vật tư
Chọn. Người dùng click 1/ Trường hợp thuốc không còn --> Hệ thống báo MSG375 2/ Trường hợp chưa chọn đơn thuốc, hệ thống báo MSG376 3/ Trường hợp pass hết kiểm tra, chọn đơn thuốc vật tư mẫu để áp dụng cho màn hình chỉ định thuốc vật tư, hệ thống báo MSG377
Đóng/Hủy bỏ drawer Thay thế TVT. Người dùng click --> Hệ thống đóng drawler trở về màn hình H005074-Chỉ định TVT- Đơn mẫu
-
Thuốc vật tư mới. Người dùng nhập tìm kiếm theo mã thuốc vật tư--> Hệ thống hiển thị danh sách thuốc vật tư tồn kho trong kho đã chọn ở form chỉ định thuốc để chọn
- Trường hợp thuốc không còn --> Hệ thống báo MSG375
-
Lưu. Người dùng click --> Lưu thay đổi chi tiết thuốc vật tư trong đơn mẫu đã chọn (mục 3 hình 1). Sau khi lưu thành công hệ thống chỉ thay đổi tạm thời đơn thuốc để phù hợp với nhu cầu của người dùng khi đó. Hệ thống đóng drawler trở về màn hình H005074-Chỉ định TVT- Đơn mẫu.
- Nếu người dùng click button Chọn (mục 9 hình 1 sheet 5), áp dụng đơn thuốc mẫu sau khi đã thay thế
- Nếu người dùng click button Hủy bỏ (mục 10 hình 1 sheet 5) hoặc lựa chọn đơn mẫu khác bất kỳ: Lưu thay thế TVT không còn giá trị. Chi tiết trong đơn mẫu vừa thực hiện thay thế trở về như ban đầu, không thay đổi như đã lưu.
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 2 | Đơn thuốc/vật tư mẫu | — | — | Tên của chức năngNgười dùng click dấu "X" --> Hệ thống đóng drawler trở về màn hình Chỉ định thuốc vật tư |
| 3 | Bảng danh sách đơn thuốc/vật tư mẫu | — | — | 1/ EV002: Hiển thị danh sách đơn thuốc vật tư mẫu bao gồm các thông tin:- STT- Tên mẫu- Xóa mẫuBảng danh sách đơn thuốc vật tư mẫu hiển thị theo cấu hình loadDanhsachmau+ loadDanhsachmau=0, hiển thị tất cả các đơn mẫu+ loadDanhsachmau=1, hiển thị đơn mẫu theo khoa đang thiết lập+ loadDanhsachmau=2, hiển thị đơn mẫu theo người tạo là tài khoản đang đăng nhập2/ EV009: Người dùng chọn 1 đơn mẫu --> Hiển thị chi tiết thuốc vật tư có trong mẫu tại Bảng chi tiết đơn thuốc/vật tư mẫu (mục 5 hình 1) |
| 4 | Xóa | — | — | Người dùng click --> Check cấu hình nguoitao Xóa đơn thuốc vật tư mẫu khỏi bảng danh mục thuốc vật tư mẫu, load lại danh sách đơn thuốc vật tư mẫu |
| 5 | Bảng chi tiết đơn thuốc/vật tư mẫu | — | — | Hiển thị chi tiết đơn thuốc vật tư mẫu khi người dùng chọn 1 mẫu tại Bảng danh sách đơn thuốc/vật tư mẫu (mục 3 hình 1) bao gồm các thông tin:- Mã thuốc- Tên thuốc- Đơn vị tính- Số lượng- Số lượng khả dụng- Loại thanh toán- Thay thế ( hiển thị khi cấu hình tham số chinhsua = 1) |
| 8 | Thay thế | — | — | Trường thông tin hiển thị khi cấu hình chinhsua = 1, ẩn khi cấu hình chinhsua = 0- Người dùng click, hiển thị drawler Thay thế thuốc vật tư |
| 9 | Chọn | — | — | Người dùng click --> chọn đơn thuốc vật tư mẫu để load thuốc mẫu lên danh sách thuốc vật tư ở màn hình chỉ định thuốc vật tư - Chỉ thêm những thuốc được chọn ở Checkbox (mục 6 hình 1) |
| 10 | Hủy bỏ | — | — | Người dùng click --> Hệ thống đóng drawler trở về màn hình Chỉ định thuốc vật tư |
| 2 | Thay thế thuốc vật tư | — | — | Tên của chức năngNgười dùng click dấu "X" --> Hệ thống đóng drawler trở về màn hình H005074-Chỉ định TVT- Đơn mẫu |
| 3 | Thuốc vật tư cũ | — | — | Hiển thị mặc định thuốc vật tư cũ đã chọn muốn thay thế |
| 4 | Thuốc vật tư mới | — | — | Người dùng nhập tìm kiếm theo mã thuốc vật tư --> Hệ thống hiển thị danh sách thuốc vật tư liên quan để chọn gồm các thông tin: Mã TVT, Tên TVT, Hoạt chấtTrường thông tin lấy dữ liệu từ danh mục thuốc, vật tư |
| 5 | Lưu | — | — | Người dùng click --> Lưu thay đổi chi tiết thuốc vật tư trong đơn mẫu đã chọn (mục 3 hình 1). Sau khi lưu thành công hệ thống chỉ thay đổi tạm thời đơn thuốc để phù hợp với nhu cầu của người dùng khi đó. Hệ thống đóng drawler trở về màn hình H005074-Chỉ định TVT- Đơn mẫu.- Nếu người dùng click button Chọn (mục 9 hình 1), áp dụng đơn thuốc mẫu sau khi đã thay thế- Nếu người dùng click button Hủy bỏ (mục 10 hình 1) hoặc lựa chọn đơn mẫu khác bất kỳ: Lưu thay thế TVT không còn giá trị. Chi tiết trong đơn mẫu vừa thực hiện thay thế trở về như ban đầu, không thay đổi như đã lưu. |
| 6 | Đóng | — | — | Người dùng click --> Hệ thống đóng drawler trở về màn hình H005074-Chỉ định TVT- Đơn mẫu |
Quy tắc nghiệp vụ cần biết
Điều kiện lọc: Lọc theo mauBenhPhamTempId. Chỉ lấy các bản ghi có trạng thái sử dụng (suDung) hợp lệ (mặc định là 1). Sắp xếp: Sắp xếp kết quả theo tên loại thuốc/vật tư (ltvt.ten) và tên thuốc/vật tư (tvt.ten).
Dữ liệu truy xuất: ID thuốc/vật tư. Tên thuốc/vật tư (hoặc tên dịch vụ nếu không có tên thuốc/vật tư). Tên kho. Số lượng. Tên đơn vị tính. Tên đường dùng thuốc. Hướng dẫn sử dụng. Loại thuốc/vật tư. Tên nhóm thuốc/vật tư. Mã thuốc/vật tư. Loại đối tượng
- KBH_MAUBENHPHAM_TEMP | Read
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| — | chinhsua | 0 | Cho phép thay thế thuốc trong đơn thuốc vật tư mẫu khi chọn 0: Không cho phép 1: cho phép thay thế thuốc trong đơn thuốc mẫu |
NGT_THUOC_MAU_EDIT |
| — | loadDanhsachmau | 0 | Hiển thị Danh sách đơn thuốc vật tư mẫu theo khoa và bệnh nhân nội trú 0: load tất cả các mẫu 1: lấy đơn thuốc vật tư mẫu theo khoa đang thiết lập 2: lấy đơn thuốc vậy tư mẫu theo Người tạo là tài khoản đang đăng nhập |
DTMAU_KHOA_NTU DS_DONTHUOC_MAU_NGUOITAO |
| TVT_DONMAU_XOA | nguoitao | 0 | Kiểm tra quyền xóa đơn thuốc vật tư mẫu 0: Không được xóa 1: Quản trị hệ thống (tài khoản có quyền admin >=1) mới có quyền xoá đơn mẫu. 2: Chỉ người tạo mới được xóa đơn mẫu do mình tạo |
CAPTHUOC_XOADONMAU_QTHT CAPTHUOC_XOADONMAU |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG373 | Cảnh báo (warning) | Bạn có muốn xóa đơn mẫu này? |
| MSG374 | Lỗi (Error) | Bạn không có quyền xóa đơn mẫu này! |
| MSG375 | Lỗi (Error) | Thuốc $mã thuốc + $tên thuốc không còn trong kho! |
| MSG376 | Cảnh báo (warning) | Bạn chưa chọn đơn thuốc/VT! |
| MSG377 | Thông báo (Infor) | Đã áp dụng đơn mẫu! |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- giao diện không giống với LLD, figma DANH SÁCH MẪU ĐƠN THUỐC đổi thành ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ MẪU Hiển thị danh sách đơn thuốc vật tư mẫu bao gồm các thông tin: STT, Tên mẫu, Xóa mẫu Bảng chi tiết đơn thuốc/vật tư mẫu cột Thay thế khác với LLD, không có cột STT, trước cột mã thuốc có chổ check chọn, dưới lưới có phần tìm kiếm
- Chỉnh giao diện cho giống LLD ĐƠN MẪU thành ĐƠN THUỐC/VẬT TƯ MẪU Không có cột xóa Đã cấu hình chinhsua = 1 vẫn không hiện cột Thay thế
- loadDanhsachmau=2, hiển thị đơn mẫu theo Người tạo là tài khoản đang đăng nhập > Lỗi Tạo ở tài khoản DKLAN.ADMIN qua tài khoản DKLAN.ADMINKV2 vẫn hiện đơn mẫu của tài khoản DKLAN.ADMIN [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-08-27-15-04-48-695.png]
- loadDanhsachmau=1, hiển thị đơn mẫu theo khoa đang thiết lập=> Lỗi EV002 loadDanhsachmau=1, hiển thị đơn mẫu theo khoa đang thiết lập Tạo mẫu ở Khoa:Khoa Khám Bệnh Phòng: PK Nội tổng hợp 1 (P.007) Qua Khoa:Khoa Cấp Cứu Phòng: Phòng lưu > vẫn hiện mẫu đã tạo ở khoa khám bệnh
- EV005 Trường hợp chưa chọn đơn thuốc, hệ thống báo MSG376> Lỗi EV005 Trường hợp chưa chọn đơn thuốc > nhấn chọn > hệ thống báo MSG376 mới đúng
- Nhấn chọn bị xoay Nhấn chọn bị xoay
- Nhấn chọn bị xoay Nhấn chọn bị xoay
- Không hiện được chi tiết thuốc Không hiện được chi tiết thuốc
- [his4- ] Chỉ định thuốc vật tư - Đơn mẫu lỗi Chỉ định thuốc vật tư - Đơn mẫu lỗi
- Thay thế > nhập Thuốc vật tư mới không được nhập mã VAN011, OXY008
- EV005 Trường hợp thuốc không còn --> Hệ thống báo MSG375 > Lỗi 1/ Trường hợp thuốc không còn --> Hệ thống báo MSG375 =>không hiện thông báo thuốc Vành mi (tặng) không còn nhưng vẫn thêm được vào toa> bấm lưu thì lỗi
H005075 – Chỉ định thuốc/vật tư – Phác đồ điều trị mẫu
Mục đích nghiệp vụ
"Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ, nhân viên y tế xem, tìm kiếm, chọn phác đồ điều trị mẫu đã lưu sẵn trước đó"
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
Quay lại/Hủy bỏ. Người dùng click --> Hệ thống quay lại màn hình Chỉ định thuốc vật tư
-
Tìm kiếm. Người dùng click:
- Trường hợp có phác đồ điều trị mẫu trùng với thông tin tìm kiếm, hệ thống hiển thị kết quả
- Trường hợp không có phác đồ điều trị mẫu trùng với thông tin ICD tìm kiếm, hệ thống không hiển thị kết quả
-
Chọn. Người dùng click: 1/ Trường hợp chưa chọn Phác đồ điều trị mẫu, hệ thống báo MSG680
- Trường hợp đã chọn Phác đồ điều trị mẫu, kiểm tra đơn đã có thuốc chưa, nếu có thuốc rồi báo MSG1451 2/Trường hợp chọn thuốc với số lượng không đủ so với trong kho đang chọn ngoài form nhập thuốc sẽ cảnh báo xác nhận MSG2998 Phác đồ gồm {0} thuốc, hiện chỉ còn tồn {1} thuốc. Bạn có muốn tiếp tục kê các thuốc còn tồn không? | Có | Không 3/ Thêm thuốc vật tư từ phác đồ vào phiếu. Thêm thành công hệ thống báo MSG681, áp dụng phiếu điều trị mẫu vào chỉ định dịch vụ khác và quay lại màn hình chỉ định thuốc vật tư.
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | X | — | — | Người dùng click --> Hệ thống quay lại màn hình Chỉ định thuốc vật tư |
| 2 | Phác đồ điều trị mẫu | — | — | Tên của chức năng |
| 3 | ICD | No | — | Người dùng nhập ICD của phác đồ cần tìm |
| 4 | Tìm kiếm | — | — | Người dùng click --> Hệ thống hiển thị danh sách phác đồ có cùng ICD |
| 5 | Bảng phác đồ điều trị mẫu | — | — | Bảng hiển thị danh sách phác đồ điều trị mẫu bao gồm các thông tin:- STT- Mã phác đồ- Tên phác đồ |
| 6 | Bảng chi tiết phác đồ điều trị mẫu | — | — | Bảng hiển thị danh sách chi tiết dịch vụ trong phác đồ mẫu bao gồm các thông tin:- STT- Tên thuốc, vật tư- Hoạt chất- Số lượng- Đơn vị tính |
| 7 | Chọn | — | — | Người dùng click --> Áp dụng phác đồ điều trị mẫu vào Chỉ đỉnh thuốc vật tư |
| 8 | Hủy bỏ | — | — | Người dùng click --> Hệ thống quay lại màn hình Chỉ định thuốc vật tư |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG680 | Cảnh báo (warning) | Chưa chọn phác đồ điều trị mẫu |
| MSG681 | Thông báo (Infor) | Áp dụng phác đồ điều trị mẫu thành công |
| MSG1451 | Cảnh báo (warning) | Phiếu đã có thuốc không thể sử dụng phác đồ điều trị mẫu! |
| MSG2998 | Cảnh báo (warning) | Phác đồ gồm {0} thuốc, hiện chỉ còn tồn {1} thuốc. Bạn có muốn tiếp tục kê các thuốc còn tồn không? | Có | Không |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- Chưa reset lại phác đồ điều trị mẫu khi chọn lại chẩn đoán Chọn chẩn đoán có danh sách PDT mẫu -> chọn phác đồ điều trị -> chọn lại chẩn đoán -> hiện tại: Danh sách phác đồ điều trị mẫu chưa được reset sau khi chọn chẩn đoán -> Mong muốn: Reset lại phác đồ điều trị sau khi chọn lại chẩn đoán
H005076 – Chỉ định thuốc/vật tư – Đơn cũ
Mục đích nghiệp vụ
"Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ, nhân viên y tế xem, chọn, đơn thuốc/vật tư cũ đã lưu sẵn trước đó"
Đường dẫn thao tác: Ngoại trú/Khám bệnh/Chỉ định TVT/Đơn cũ
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
Quay lại/Hủy bỏ. Người dùng click --> Hệ thống đóng drawler trở về màn hình Chỉ định thuốc vật tư
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Quay lại | — | — | Người dùng click --> Hệ thống đóng drawler trở về màn hình Chỉ định thuốc vật tư |
| 2 | Đơn thuốc, vật tư cũ | — | — | Tên của chức năng |
| 3 | Bảng đơn thuốc, vật tư cũ | — | — | Bảng đơn thuốc vật tư cũ hiển thị các thông tin bao gồm:- Check box (khi set cấu hình hienCheckbox=1)- Số phiếu- Chẩn đoán- Bác sĩ chỉ định- Phòng- Ngày chỉ định- Ngày sử dụng- Kho thuốcTrường thông tin hiển thị theo cấu hình loadKho, loadKhoa, loadPhieuTVT, layDoituongClick vào đơn cũ trên danh sách --> hiển thị chi tiết đơn thuốc ở Bảng chi tiết thuốc, vật tư |
| 4 | Bảng chi tiết thuốc, vật tư trong đơn cũ | — | — | Bảng chi tiết danh sách thuốc vật tư trong phiếu hiển thị các thông tin bao gồm:- Tên thuốc- Số lượng kê đơn- Số lượng- Đơn vị tính- Ngày dùng- Đường dùng- Hướng dẫn sử dụng |
| 5 | Chọn | — | — | Người dùng click --> Chọn đơn thuốc vật tư cũ để áp dụng cho màn hình chỉ định thuốc vật tư |
| 6 | Hủy bỏ | — | — | Người dùng click --> Hệ thống đóng drawler trở về màn hình Chỉ định thuốc vật tư |
Quy tắc nghiệp vụ cần biết
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| TVT_DONCU | hienCheckbox | 0 | Cho phép chọn nhiều đơn khi sử dụng đơn thuốc vật tư cũ 0: Không sử dụng 1: Sử dụng |
DTCU_HIENTHI_CHECKBOX |
| TVT_DONCU | loadKho | 0 | Khi kê đơn thuốc cũ có hiển thị kho cũ hay không 1: không hiển thị kho đơn thuốc cũ; (chỉ hiển thị của kho thuốc chọn ở chitr định TVT) giá trị khác: hiển thị tất cả các kho đơn cũ |
LOAD_KHO_KEDONCU |
| TVT_DONCU | loadKhoa | 1 | Hiển thị danh sách đơn thuốc cũ theo khoa 1: Hiển thị theo khoa đang set giá trị khác: hiển thị tất cả các khoa |
LOAD_DONCU_THEOKHOA |
| TVT_DONCU | loadPhieuTVT | 1 | Hiển thị đơn thuốc cũ có cả phiếu thuốc và phiếu vật tư 0: Hiển thị riêng theo loại phiếu truyền vào. 1: Hiển thị đơn thuốc và đơn vật tư |
DS_DTCU_CHUNG_THUOC_VT |
| TVT_DONCU | layDoituong | 0 | Hiển thị đơn thuốc vật tư cũ theo loại đối tượng khi kê đơn thuốc 0: hiển thị tất cả đơn cũ; 1: hiển thị các đơn cũ lấy theo đối tượng BN |
LOAD_DT_KEDONCU |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG376 | Cảnh báo (warning) | Bạn chưa chọn đơn thuốc/VT! |
| MSG682 | Cảnh báo (warning) | Bạn đang thực hiện thao tác kê thuốc tại chức năng Tạo đơn thuốc mua ngoài nhưng sử dụng toa cũ/toa mẫu của kho ' + ret.TENKHO + '. Vui lòng thực hiện lại thao tác đúng'); |
| MSG683 | Cảnh báo (warning) | Thuốc/VT không còn trong kho! |
| MSG684 | Thông báo (Infor) | Đã áp dụng đơn cũ! |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- Bảng đơn thuốc, vật tư cũ canh chỉnh STT, STT đang bắt đầu từ 0, tìm kiếm dưới cột chưa có Bảng chi tiết thuốc, vật tư trong đơn cũ canh chỉnh STT, tìm kiếm dưới cột chưa có Thiếu phân trang
- Tham số hienCheckbox = 1 chưa hiện checkbox để chọn Khoa:KHOA KHÁM BỆNH 1 (CƠ SỞ I) Phòng: PHÒNG KHÁM NGOẠI TIẾT NIỆU (CƠ SỞ I) Bệnh nhân
- Bổ sung màn hình khi Tham số hienCheckbox = 1 vào LLD Bổ sung màn hình khi Tham số hienCheckbox = 1 vào LLD
- Tham số loadKho = 1 vẫn hiển thị kho đơn thuốc cũ Khoa:KHOA KHÁM BỆNH 1 (CƠ SỞ I) Phòng: PHÒNG KHÁM NGOẠI TIẾT NIỆU (CƠ SỞ I) Bệnh nhân
- [his4- ]Chỉ định thuốc vật tư - Đơn cũ lỗi Chỉ định thuốc vật tư - Đơn cũ lỗi
H005077 – Thuốc còn sử dụng
Mục đích nghiệp vụ
"Chức năng cho phép bác sĩ xem các thông tin chi tiết về thuốc mà bệnh nhân còn đang sử dụng. Các tính năng:
- Hiển thị danh sách thuốc bệnh nhân còn sử dụng
- Xuất excel danh sách thuốc còn sử dụng
Đường dẫn thao tác: Ngoại trú / Khám bệnh/ Danh sách
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
Đóng drawler. Đóng drawler và quay lại màn hình Chỉ định TVT
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuốc còn sử dụng | — | — | Hiển thị tên drawler |
| 2 | Danh sách thuốc còn sử dụng | — | — | Danh sách thuốc còn sử dụng của bệnh nhân. Bao gồm: - Mã thuốc- Tên thuốc- Đơn vị tính- Số lượng thuốc còn sử dụng - Hướng dẫn sử dụng - Ngày kê đơn - Số ngày kê - Số ngày còn |
| 3 | Đóng | — | — | Người dùng click để đóng drawler, quay lại màn hình Chỉ định thuốc vật tư |
Quy tắc nghiệp vụ cần biết
Chỉ lấy các bản ghi có mauBenhPham.id > 0. Lọc theo loaiNhomMauBenhPham = 7 Lọc theo benhNhanId
Dữ liệu truy xuất: ID dịch vụ khám bệnh (dvkb.id). ID mẫu bệnh phẩm (bp.id). Mã thuốc (tvt.ma). Tên thuốc (tvt.ten). Số lượng (dvkb.soLuong). Tên đơn vị tính (dvt.tenDvt). Hướng dẫn sử dụng (dvkb.huongDanSuDung). Ngày mẫu bệnh phẩm (bp.ngayMauBenhPham).
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| KB_TVT | thuocConSD | — | Nếu còn thuốc đang sử dụng, tự động mở drawler nếu thuốc còn sử dụng khi kê thuốc 0: Không tự động 1: Có tự động |
KETHUOC_POPUP_THUOCSD: Tự động bật popup nếu thuốc còn sử dụng khi kê thuốc |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- Sai cột SL còn sử dụng Công thức 8 - 2*(ngày 8 - ngày 4 ) = 0 mới đúng
- Nhấn Thuốc còn SD lỗi Khoa:Khoa Khám Bệnh Phòng: PK Nội tổng hợp 1 (P.007)
- Nhấn Thuốc còn SD không hiện danh sách Khoa:Khoa Khám Bệnh Phòng: PK Nội tổng hợp 1 (P.007) Bệnh nhân có kê thuốc ngày 4/8 và hoàn tất khám Ngày 5/8 tiếp nhận đúng bệnh nhân trên khi bấm vào Thuốc còn SD thì không thấy hiện danh sách
H005078 – Phiếu thuốc đã chỉ định
Mục đích nghiệp vụ
"Chức năng cho phép bác sĩ, nhân viên y tế thực hiện xem lại phiếu thuốc, vật tư đã chỉ định của bệnh nhân. Bao gồm các tính năng:
- Xem phiếu thuốc, vật tư đã chỉ định cho bệnh nhân.
- Gửi, hủy phiếu thuốc, vật tư.
- Cập nhật phiếu
- Xóa phiếu
- Ký số
- Chỉ định là phiếu đi kèm dịch vụ CLS
- Tạo bản sao phiếu thuốc, vật tư
- In phiếu
- Gửi phiếu lên cổng
- Xem chi tiết thuốc, vật tư đã chỉ định.
Đường dẫn thao tác: Ngoại trú/Khám bệnh/Danh sách phiếu đã chỉ định/Thuốc
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
-
Thay đổi kiểu xem. Người dùng chọn:
- Theo phiếu --> Hiển thị màn hình hiện tại
- Theo chi tiết thuốc --> Hiển thị màn hình H005078_Phiếu đã chỉ định - Thuốc (xem theo thuốc)
-
Hiển thị danh sách phiếu thuốc. 1/ Sắp xếp theo thứ tự từ Ngày chỉ định gần nhất --> xa nhất 2/ Input: Mã BA Output: Hiển thị danh sách các phiếu thuốc của mã bệnh án bao gồm các thông tin sau:
- (Thao tác)
- Ký số
- Trạng thái
- Số phiếu
- Tờ điều trị
- Kho
- Phòng
- Ngày chỉ định
- Người chỉ định
- Ngày sử dụng
- Người tạo phiếu
- Loại phiếu
- Số phiếu đi kèm: Số phiếu dịch vụ CLS đi kèm
- Kiểu kê: Lấy theo Loại kê của phiếu 3/ Tìm kiếm: Người dùng có thể nhập thông tin, tìm kiếm phiếu Thuốc theo thanh tìm kiếm trên bảng. Danh sách phiếu load theo các thông tin tìm kiếm.
Hiển thị dropdown list thao tác phiếu thuốc. Hiển thị danh sách thao tác với phiếu thuốc theo cấu hình: menuPThuoc
-
Gửi phiếu thuốc. Người dùng click để gửi yêu cầu duyệt phiếu lên chức năng Duyệt phát thuốc vật tư ngoại trú. --> Cập nhật trạng thái phiếu thuốc thành đã gửi
- Gửi thành công, thì gửi MSG538 . Disable nút Gửi phiếu thuốc. Enable nút Hủy gửi phiếu thuốc.
- Thất bại, báo MSG792
-
Hủy gửi phiếu thuốc. 1/ Người dùng click để hủy gửi yêu cầu duyệt phiếu thuốc. --> Gửi message: MSG542
- Kiểm tra trạng thái nếu Phiếu đã được duyệt, thì gửi MSG543. Disable nút Gửi phiếu thuốc. Disable nút Hủy gửi phiếu thuốc.
- Phiếu chưa duyệt thì cập nhật trại thái phiếu lại : chưa gửi. Hủy thành công thì gửi MSG539. Enable nút Gửi phiếu thuốc. Disable nút hủy gửi phiếu thuốc. Hủy thất bại báo MSG121.
- Kiểm tra phiếu thuốc đã thu tiền, hiển thị thông báo MSG1021 2/ Quyền cấp nhật phiếu check theo cấu hình KB_PHIEUDACHIDINH_TVT_quyen
- KB_PHIEUDACHIDINH_TVT_quyen = 1, gửi message: MSG1156
-
Cập nhật phiếu. Kiểm tra nếu phiếu đã ký số gửi MSG380. Nếu chưa ký số : 1/ Người dùng click, mở tab Chỉ định Thuốc Vật tư 2/ Quyền cấp nhật phiếu check theo cấu hình KB_PHIEUDACHIDINH_TVT_quyen
- KB_PHIEUDACHIDINH_TVT_quyen = 1, gửi message: MSG544
-
Xóa. Kiểm tra nếu phiếu đã ký số gửi MSG380. Nếu chưa ký số : 1/ Người dùng click, gửi message: MSG540
- Xóa thành công, gửi message: MSG064 2/ Quyền xóa phiếu check theo cấu hình KB_PHIEUDACHIDINH_TVT_quyen
- KB_PHIEUDACHIDINH_TVT_quyen = 1, gửi message: MSG541
Ký số. Kiểm tra nếu phiếu đã ký số báo MSG379. Phiếu chưa ký số: Hiển thị drawler đăng nhập để Ký số. 1/ Nếu người dùng ký số thành công --> Gửi message thông báo: MSG068 2/ Nếu người dùng ký số thất bại --> Gửi message lỗi: MSG071
Xem và ký số. Chuyển sang màn hình Xem thông tin ký số
Hủy ký số. Kiểm tra nếu phiếu chưa ký số báo MSG077 Nếu phiếu đã ký số: Hiển thị drawler đăng nhập để Hủy ký số. 1/ Nếu người dùng hủy ký số thành công --> Gửi message thông báo: MSG069 2/ Nếu người dùng hủy ký số thất bại --> Gửi message lỗi: MSG070
Chỉ định là phiếu đi kèm. Mở drawler Chỉ định là phiếu đi kèm
Tạo bản sao phiếu thuốc. Mở drawler Tạo bản sao phiếu thuốc
In phiếu thuốc. In phiếu thuốc đã chọn
Hiển thị danh sách chi tiết thuốc. 1/ Input: Mã BA, Số phiếu Output: Hiển thị danh sách chi tiết thuốc 2/ Sắp xếp các thuốc theo tên thuốc từ a --> z
Chi tiết thuốc. Hiển thị danh sách chi tiết thuốc từ phiếu, gồm các thông tin:
- STT
- (Thao tác)
- Mã thuốc
- Tên thuốc
- SL
- HDSD
- Đơn giá
- Đơn vị tính
- Số ngày
- Đường dùng
- Số lô
- Loại TT
- SL hỏng
- Ghi chú cảnh báo
- EV016 – Chi tiết thuốc 1.* Hiển thị danh sách chi tiết thuốc 1*:
- STT
- Mã thuốc
- Tên thuốc
- Ngày hội chẩn
- Tình trạng bệnh khi hội chẩn
- Thuốc đã điều trị
- Chẩn đoán sau hội chẩn
- Chỉ định dùng thuốc dấu *
- Ngày hết hiệu lực
- Số phiếu 1*
- EV017 – Chi tiết thuốc 2.* Hiển thị danh sách chi tiết thuốc 2*:
- STT
- Mã thuốc
- Tên thuốc
- Ngày hội chẩn
- Tình trạng bệnh khi hội chẩn
- Thuốc đã điều trị
- Chẩn đoán sau hội chẩn
- Chỉ định dùng thuốc dấu *
- Ngày hết hiệu lực
- Số phiếu 1*
- Số phiếu 2*
- Chi tiết thuốc KS. Hiển thị danh sách chi tiết thuốc KS:
- STT
- Mã thuốc
- Tên thuốc
- Mô tả triệu chứng LS
- Chẩn đoán
- Kháng sinh yêu cầu
- Chỉ dịnh
- Mẫu XN
- KQ nuôi cấy
- Liều dùng
- Chi tiết thuốc PT. Hiển thị danh sách chi tiết thuốc phân tầng:
- STT
- Mã thuốc
- Tên thuốc
- Ngày đánh giá
Hiển thị dropdown list thao tác chi tiết thuốc. Hiển thị danh sách thao tác với chi tiết thuốc theo cấu hình: menuCTThuoc
Bổ sung phụ trội. Mở drawler Bổ sung phụ trội
Hoàn trả xuất hủy. Mở drawler Hoàn trả xuất hủy
Hội chẩn kháng sinh. Mở drawler Hội chẩn kháng sinh
Cập nhật cách dùng. Mở drawler Cập nhật cách dùng
Nhập số lượng hỏng. Mở drawler Nhập số lượng hỏng
Lưu số lượng phụ trội. Lưu số lượng phụ trội
Đóng drawler số lượng phụ trội. Đóng drawler số lượng phụ trội
Lưu số lượng hỏng. Lưu số lượng hỏng
Đóng drawler số lượng hỏng. Đóng drawler số lượng hỏng
Lưu thông tin form cập nhật cách dùng. Lưu thông tin form cập nhật cách dùng
Đóng drawler cập nhật cách dùng. Đóng drawler cập nhật cách dùng
Thay đổi kiểu xem. Người dùng chọn:
- Theo phiếu --> Hiển thị màn hình H005078_Phiếu đã chỉ định - Thuốc (xem theo phiếu)
- Theo chi tiết thuốc --> Hiển thị màn hình hiện tại
Hiển thị danh sách chi tiết thuốc. 1/ Input: Mã BA Output: Hiển thị danh sách chi tiết các thuốc trong các phiếu chỉ định thuốc vật tư của bệnh nhân theo mã bệnh án 2/ Sắp xếp các thuốc theo ngày chỉ định tên thuốc từ a --> z
Chi tiết thuốc. Hiển thị danh sách chi tiết thuốc được kê từ các phiếu, bao gồm các thông tin:
- (Thao tác)
- Trạng thái
- Số phiếu
- Mã thuốc
- Tên thuốc
- Nồng độ/ Hàm lượng
- SL
- HDSD
- Ngày chỉ định
- Đơn giá
- Đơn vị tính
- Số ngày
- Đường dùng
- Số lô
- Loại TT
- SL hỏng
- EV004 – Chi tiết thuốc 1.* Hiển thị danh sách chi tiết thuốc 1*:
- STT
- Trạng thái: Lấy theo trạng thái phiếu thuốc
- Số phiếu: Phiếu thuốc đã kê
- Mã thuốc
- Tên thuốc
- Ngày hội chẩn
- Tình trạng bệnh khi hội chẩn
- Thuốc đã điều trị
- Chẩn đoán sau hội chẩn
- Chỉ định dùng thuốc dấu *
- Ngày hết hiệu lực
- Số phiếu 1*
- EV005 – Chi tiết thuốc 2.* Hiển thị danh sách chi tiết thuốc 2*:
- STT
- Trạng thái: Lấy theo trạng thái phiếu thuốc
- Số phiếu: Phiếu thuốc đã kê
- Mã thuốc
- Tên thuốc
- Ngày hội chẩn
- Tình trạng bệnh khi hội chẩn
- Thuốc đã điều trị
- Chẩn đoán sau hội chẩn
- Chỉ định dùng thuốc dấu *
- Ngày hết hiệu lực
- Số phiếu 1*
- Số phiếu 2*
- Chi tiết thuốc KS. Hiển thị danh sách chi tiết thuốc KS:
- STT
- Trạng thái: Lấy theo trạng thái phiếu thuốc
- Số phiếu: Phiếu thuốc đã kê
- Mã thuốc
- Tên thuốc
- Ngày chỉ định: Lấy theo TG chỉ định form Chỉ định TVT
- Mô tả triệu chứng LS
- Chẩn đoán
- Kháng sinh yêu cầu
- Chỉ dịnh
- Mẫu XN
- KQ nuôi cấy
- Liều dùng
- Chi tiết thuốc PT. Hiển thị danh sách chi tiết thuốc phân tầng:
- STT
- Trạng thái: Lấy theo trạng thái phiếu thuốc
- Số phiếu: Phiếu thuốc đã kê
- Mã thuốc
- Tên thuốc
- Ngày đánh giá
Hiển thị dropdown list thao tác chi tiết thuốc. Hiển thị danh sách thao tác với chi tiết thuốc theo cấu hình menuCTThuoc
Bổ sung phụ trội. Mở drawler Bổ sung phụ trội
Hoàn trả xuất hủy. Mở drawler Hoàn trả xuất hủy
Hội chẩn kháng sinh. Mở drawler Hội chẩn kháng sinh
Cập nhật cách dùng. Mở drawler Cập nhật cách dùng
Nhập số lượng hỏng. Mở drawler Nhập số lượng hỏng
Lưu số lượng phụ trội. Lưu số lượng phụ trội
Đóng drawler số lượng phụ trội. Đóng drawler số lượng phụ trội
Lưu số lượng hỏng. Lưu số lượng hỏng
Đóng drawler số lượng hỏng. Đóng drawler số lượng hỏng
Lưu thông tin form cập nhật cách dùng. Lưu thông tin form cập nhật cách dùng
Đóng drawler cập nhật cách dùng. Đóng drawler cập nhật cách dùng
Hiển thị thông tin phiếu chỉ định dịch vụ.
Hiển thị thông tin phiếu chỉ định dịch vụ của bệnh nhân, bao gồm các thông tin sau được lấy từ thông tin phiếu chỉ định dịch vụ:
- Số phiếu
- Loại dịch vụ: tên loại dịch vụ: XN, CĐHA, PTTT, Giường
- Bác sĩ chỉ định
- Phòng chỉ định
- Thời gian chỉ định
Nếu phiếu đã là phiếu đi kèm của 1 dịch vụ nào đó, hiện thông tin phiếu dịch vụ đó lên đầu danh sách. Sắp xếp theo thời gian chỉ định từ gần nhất đến xa nhất cho các phiếu còn lại
Hiển thị thông tin chi tiết dịch vụ.
Người dùng click phiếu --> Hiển thị thông tin chi tiết dịch vụ trong phiếu dịch vụ
- Thuốc đi kèm: hiển thị icon khi dịch vụ đó đã có thuốc đi kèm là phiếu thuốc đang chọn.
- Tên dịch vụ: hiển thị tên dịch vụ trong phiếu
Lưu. Lưu thông tin chỉ định thuốc vật tư đi kèm, lưu thành công, gửi message: MSG107, thất bại báo MSG761
Gỡ đi kèm. Gỡ đi kèm với dịch vụ đã được chỉ định thuốc đi kèm, gỡ thành công, gửi message: MSG120, thất bại báo MSG121
Đóng. Đóng drawler và quay lại màn hình DS Phiếu đã chỉ định (Phiếu)
Hiển thị giá trị dropdown list Tờ điều trị. Input: Mã BA Output: Danh sách tờ điều trị của bệnh nhân theo mã BA. Format: {Số tờ điều trị} - {Thời gian tạo tờ điều trị}
- Số tờ điều trị = Số phiếu tại màn hình Điều trị (Nội trú)
- Thời gian tạo tờ điều trị = Thời gian chỉ định tại màn hình Điều trị (Nội trú)
Lưu. Tạo bản sao phiếu thuốc:
Kiểm tra CN sao chép đơn thuốc TH đơn thuốc sao chép có thuốc không còn đủ trong kho: copyTonKho = 0: Không kiểm tra = 1: Có kiểm tra, nếu thuốc không còn đủ để sao chép thì gửi message: MSG719
Kiểm tra quyền người dùng copy đơn thuốc vật tư: copyQuyen 0: Chỉ cho phép người tạo phiếu mới được sao chép, nếu người dùng không tạo phiếu nhưng vẫn thao tác sao chép, gửi message: MSG720 1: Cho phép người dùng khác được sao chép Tạo bản sao thành công:
Tự động gửi sau khi tạo bản sao phiếu thuốc thành công: copyAutoGui = 0: Không tự động gửi = 1: Tự động gửi
Giá trị người tạo được lấy theo: copyNgtao = 0:Lấy theo tên người copy, = 1:lấy người tạo theo phiếu copy
SL thuốc đã trả: copyTraThuoc = 0: Vẫn copy cả số lượng thuốc đã trả = 1: Không copy cả số lượng thuốc trả
Đóng. Đóng drawler và quay lại màn hình DS Phiếu chỉ định_TVT
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 38 | Kiểu xem | — | — | 1/ Người dùng chọn kiểu xem mà người dùng muốn xem, bao gồm: + Theo phiếu+ Theo chi tiết thuốc2/ Người dùng chọn: + Theo phiếu --> Hiển thị màn hình hiện tại+ Theo chi tiết thuốc --> Hiển thị màn hình H005078_Phiếu đã chỉ định - Thuốc (xem theo thuốc) |
| 39 | Danh sách phiếu | — | — | 1/ Hiển thị danh sách phiếu thuốc mà bệnh nhân đã được chỉ định. 2/ Sắp xếp theo thứ tự từ Ngày chỉ định gần nhất --> xa nhất3/ Người dùng đúp chuột vào từng phiếu thuốc để hiển thị thông tin chi tiết thuốc trong phiếu4/ Người dùng tìm kiếm phiếu thuốc tại thanh tìm kiếm trên bảng, các cột của phiếu: + # (Thao tác)+ Ký số+ Trạng thái+ Số phiếu+ Tờ điều trị+ Kho+ Phòng+ Ngày chỉ định+ Người chỉ định+ Ngày sử dụng+ Người tạo phiếu+ Loại phiếu+ Số phiếu đi kèm + Kiểu kê Các cột của chi tiết thuốc trong phiếu:+ STT+ # (Thao tác)+ Mã thuốc+ Tên thuốc+ SL+ HDSD+ Đơn giá + Đơn vị tính + Số ngày + Đường dùng + Số lô + Loại TT + SL hỏng+ Ghi chú cảnh báo5/ Nếu cấu hình chonNhieuPhieu = 1 hiển thị thêm cột checkbox như hình 2 |
| 40 | Thao tác với danh sách phiếu (Dấu ...) | — | — | Người dùng click để dropdown menu thao tác với phiếu đã chọn |
| 41 | Gửi phiếu thuốc | — | — | 1/ Người dùng click để gửi yêu cầu duyệt phiếu thuốc.2/ Disable nút này với các phiếu trạng thái đã hoàn thành. Enable với các phiếu chưa gửi3/ Nếu cấu hình chonNhieuPhieu = 1 gửi các phiếu được chọn. Nếu chưa chọn phiếu nào báo MSG1389 |
| 42 | Hủy gửi phiếu thuốc | — | — | 1/ Người dùng click để hủy gửi yêu cầu duyệt phiếu thuốc. 2/Enable nút này với các phiếu đã gửi. Disable nút này với các phiếu chưa gửi hoặc đã duyệt.3/ Nếu cấu hình chonNhieuPhieu = 1 hủy gửi các phiếu được chọn. Nếu chưa chọn phiếu nào báo MSG1389 |
| 43 | Cập nhật phiếu | — | — | 1/ Người dùng click để cập nhật phiếu. --> chuyển sang màn hình Chỉ định thuốc,vật tư2/ Disable nút này với các phiếu trạng thái đã hoàn thành, đã gửi phiếu, đã huỷ, đã trả thuốc. |
| 44 | Xóa | — | — | 1/ Người dùng click để xóa phiếu thuốc2/ Chỉ cho phép xóa với các phiếu thuốc chưa gửi yêu cầu duyệt hoặc đã hủy yêu cầu duyệt. 3/ Disable nút này với các phiếu trạng thái đã hoàn thành.4/ Nếu cấu hình chonNhieuPhieu = 1 xóa các phiếu được chọn. Nếu chưa chọn phiếu nào báo MSG1389 |
| 45 | Ký số | — | — | 1/ Ẩn button trường hợp phiếu ở trạng thái "Đang sửa phiếu" hoặc phiếu đã thực hiện ký số1/Người dùng click để ký số phiếu thuốc2/ Nếu cấu hình chonNhieuPhieu = 1 , ký số các phiếu được chọn. Nếu chưa chọn phiếu nào báo MSG13893/ Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_PHIEU_TVT_THAOTAC mã kySo |
| 46 | Xem và ký số | — | Disable | 1/ Enable khi phiếu chưa ký số2/ Người dùng xem lại phiếu và thực hiện ký số. 3/ Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_PHIEU_TVT_THAOTAC mã xemKySo |
| 47 | Hủy ký số | — | Disable | 1/ Enable khi phiếu đã được ký số2/ Người dùng hủy ký số phiếu đã chọn3/ Nếu cấu hình chonNhieuPhieu = 1 hủy ký số các phiếu được chọn. Nếu chưa chọn phiếu nào báo MSG13893/ Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_PHIEU_TVT_THAOTAC mã huyKySo |
| 48 | Chỉ định là phiếu đi kèm | — | — | 1/ Người dùng click để gắn phiếu thuốc với dịch vụ CLS --> Mở drawler: Chỉ định là phiếu đi kèm3/ Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_PHIEU_TVT_THAOTAC mã laPhieuDiKem |
| 49 | Tạo bản sao phiếu thuốc | — | — | 1/ Người dùng click để tạo bản sao phiếu thuốc--> Mở drawler: Tạo bản sao phiếu thuốc2/ Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_PHIEU_TVT_THAOTAC mã taoBanSao |
| 50 | In phiếu thuốc | — | — | 1/ Người dùng click để in phiếu thuốc2/ Nếu cấu hình chonNhieuPhieu = 1 xóa các phiếu được chọn. Nếu chưa chọn phiếu nào báo MSG1389 |
| 51 | Chi tiết thuốc trong phiếu | — | — | 1/ Hiển thị chi tiết thuốc trong phiếu 2/ Chia từng loại thuốc theo tab, bao gồm: Chi tiết thuốc3/ Người dùng tìm kiếm chi tiết thuốc tại thanh tìm kiếm trên bảng, các cột : + STT+ # (Thao tác)+ Mã thuốc+ Tên thuốc+ SL+ HDSD+ Đơn giá + Đơn vị tính + Số ngày + Đường dùng + Số lô + Loại TT + SL hỏng+ Ghi chú cảnh báoNếu toMauCoThHC = 1 : tô màu các thuốc có hội chẩn |
| 52 | Thao tác với chi tiết thuốc (Dấu ...) | — | — | Người dùng click để dropdown menu thao tác với thuốc đã chọn |
| 53 | Bổ sung phụ trội | — | — | 1/ Người dùng click để bổ sung số lượng thuốc phụ trội --> Mở drawler Bổ sung phụ trội2/Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CT_TVT_THAOTAC mã bsPhuTroi |
| 54 | Hoàn trả xuất hủy | — | — | 1/ Người dùng click để hoàn trả xuất hủy --> Mở drawler Hoàn trả xuất hủy2/ Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CT_TVT_THAOTAC mã hoanTraXuatHuy |
| 55 | Hội chẩn kháng sinh | — | — | 1/ Người dùng click để thực hiện hội chẩn kháng sinh --> Mở drawler Hội chẩn kháng sinh 2/ Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CT_TVT_THAOTAC mã hoiChanKS |
| 56 | Cập nhật cách dùng | — | — | 1/ Người dùng click để cập nhật cách dùng --> Mở drawler Cập nhật cách dùng2/Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CT_TVT_THAOTAC mã capNhatCachDung |
| 57 | Nhập số lượng hỏng | — | — | 1/ Người dùng click để nhập số lượng thuốc hỏng --> Mở drawler Nhập số lượng hỏng2/Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CT_TVT_THAOTAC mã nhapSLHong |
| 59 | Thao tác | — | Ẩn | 1/ Hiển thị khi người dùng check từ 2 phiếu trở lên2/ Khi check vào hiển thị menu các thao tác dành cho nhiều phiếu như hình: Gửi phiếu thuốcHuỷ gửi phiếu thuốcXoáKý sốHuỷ ký sốIn phiếu thuốc |
| — | Số lượng cấp: | — | — | Hiển thị số lượng thuốc |
| — | Số lượng phụ trợ | — | — | 1/ Hiển thị số lượng phụ trội của thuốc đã nhập (nếu có)2/ Người dùng nhập số lượng phụ trội |
| — | Lưu | — | — | Người dùng nhấn để lưu số lượng phụ trội |
| — | Đóng | — | — | Người dùng nhấn để đóng drawler số lượng phụ trội |
| — | Nhập số lượng hỏng | — | — | 1/ Hiển thị số lượng hỏng của thuốc đã nhập (nếu có)2/ Người dùng nhập số lượng hỏng |
| — | Lưu | — | — | Người dùng nhấn để lưu số lượng hỏng |
| — | Đóng | — | — | Người dùng nhấn để đóng drawler số lượng hỏng |
| — | Số phiếu | — | — | Hiển thị số phiếu đang chọn để cập nhật |
| — | Tên thuốc | — | — | Hiển thị tên thuốc đang chọn |
| — | Liều dùng | — | — | 1/ Hiển thị liều dùng của thuốc2/ Người dùng có thể nhập lại liều dùng |
| — | Cách dùng | — | — | 1/ Hiển thị cách dùng2/ Người dùng có thể nhập lại cách dùng |
| — | Số lượng ngày | — | — | 1/ Hiển thị số ngày của thuốc2/ Người dùng có thể nhập lại số ngày |
| — | Đường dùng | — | — | 1/ Hiển thị cách dùng của thuốc2/ Người dùng có thể nhập lại cách dùng |
| — | Lưu | — | — | Người dùng nhấn để lưu lại thông tin trên form cập nhật cách dùng |
| — | Đóng | — | — | Người dùng nhấn để đóng drawler cập nhật cách dùng |
| 1 | Kiểu xem | — | — | 1/ Người dùng chọn kiểu xem mà người dùng muốn xem, bao gồm: + Theo phiếu+ Theo chi tiết thuốc2/ Người dùng chọn: + Theo phiếu --> Hiển thị màn hình H005078_Phiếu đã chỉ định - Thuốc (xem theo phiếu) + Theo chi tiết thuốc --> Hiển thị màn hình hiện tại |
| 2 | Chi tiết thuốc trong phiếu | — | — | 1/ Hiển thị chi tiết thuốc trong phiếu 2/ Chia từng loại thuốc theo tab, bao gồm: Chi tiết thuốc3/ Người dùng tìm kiếm chi tiết thuốc tại thanh tìm kiếm trên bảng, các giá trị có thể tìm kiếm: + # (Thao tác)+ Trạng thái+ Số phiếu+ Mã thuốc+ Tên thuốc+ Nồng độ/ Hàm lượng+ SL+ HDSD+ Ngày chỉ định+ Đơn giá + Đơn vị tính + Số ngày + Đường dùng + Số lô + Loại TT + SL hỏngNếu toMauCoThHC = 1 : tô màu các thuốc có hội chẩn |
| 3 | Thao tác với chi tiết thuốc (Dấu ...) | — | — | Người dùng click để dropdown menu thao tác với thuốc đã chọn |
| 4 | Bổ sung phụ trội | — | — | Người dùng click để bổ sung số lượng thuốc phụ trội --> Mở drawler Bổ sung phụ trội |
| 5 | Hoàn trả xuất hủy | — | — | 1/ Người dùng click để hoàn trả xuất hủy --> Mở drawler Hoàn trả xuất hủy2/ Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CT_TVT_THAOTAC mã hoanTraXuatHuy |
| 6 | Hội chẩn kháng sinh | — | — | 1/ Người dùng click để thực hiện hội chẩn kháng sinh --> Mở drawler Hội chẩn kháng sinh 2/ Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CT_TVT_THAOTAC mã hoiChanKS |
| 7 | Cập nhật cách dùng | — | — | 1/ Người dùng click để cập nhật cách dùng --> Mở drawler Cập nhật cách dùng2/Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CT_TVT_THAOTAC mã capNhatCachDung |
| 8 | Nhập số lượng hỏng | — | — | 1/ Người dùng click để nhập số lượng thuốc hỏng --> Mở drawler Nhập số lượng hỏng2/Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CT_TVT_THAOTAC mã nhapSLHong |
| — | Số lượng cấp: | — | — | Hiển thị số lượng thuốc |
| — | Số lượng phụ trợ | — | — | 1/ Hiển thị số lượng phụ trội của thuốc đã nhập (nếu có)2/ Người dùng nhập số lượng phụ trội |
| — | Lưu | — | — | Người dùng nhấn để lưu số lượng phụ trội |
| — | Đóng | — | — | Người dùng nhấn để đóng drawler số lượng phụ trội |
| — | Nhập số lượng hỏng | — | — | 1/ Hiển thị số lượng hỏng của thuốc đã nhập (nếu có)2/ Người dùng nhập số lượng hỏng |
| — | Lưu | — | — | Người dùng nhấn để lưu số lượng hỏng |
| — | Đóng | — | — | Người dùng nhấn để đóng drawler số lượng hỏng |
| — | Số phiếu | — | — | Hiển thị số phiếu đang chọn để cập nhật |
| — | Tên thuốc | — | — | Hiển thị tên thuốc đang chọn |
| — | Liều dùng | — | — | 1/ Hiển thị liều dùng của thuốc2/ Người dùng có thể nhập lại liều dùng |
| — | Cách dùng | — | — | 1/ Hiển thị cách dùng2/ Người dùng có thể nhập lại cách dùng |
| — | Số lượng ngày | — | — | 1/ Hiển thị số ngày của thuốc2/ Người dùng có thể nhập lại số ngày |
| — | Đường dùng | — | — | 1/ Hiển thị cách dùng của thuốc2/ Người dùng có thể nhập lại cách dùng |
| — | Lưu | — | — | Người dùng nhấn để lưu lại thông tin trên form cập nhật cách dùng |
| — | Đóng | — | — | Người dùng nhấn để đóng drawler cập nhật cách dùng |
| 1 | Chỉ định là phiếu đi kèm | — | — | Tên drawler |
| 2 | Danh sách phiếu đi kèm | — | — | 1. Hiển thị thông tin phiếu chỉ định dịch vụ- Số phiếu - Loại dịch vụ- Bác sĩ chỉ định - Phòng chỉ định - Thời gian chỉ định - Trạng thái Có thể tìm kiếm các thông tin trên lưới+ Người dùng click phiếu để ẩn/hiện chi tiết dịch vụ. + Mặc định: ẨnNếu phiếu đã là phiếu đi kèm của 1 dịch vụ nào đó, hiện thông tin phiếu dịch vụ đó lên đầu danh sách.2. Hiển thị thông tin chi tiết dịch vụ - Thuốc đi kèm (số phiếu thuốc vật tư đi kèm)- Tên dịch vụ |
| 1 | Tạo bản sao phiếu thuốc | — | — | Tên drawler |
| 2 | Tờ điều trị | No | Mặc định = Tờ điều trị của phiếu thuốc đã chọn | Người dùng click/tab để chọn tờ điều trị của bệnh nhân |
| 3 | Thời gian chỉ định | No | Mặc định = check cấu hình copyTime | 1. Người dùng click/tab để sửa thời gian chỉ định2. Giá trị mặc định: + copyTime = 0, thì lấy theo thời gian hiện tại ; + copyTime = 1, thì lấy theo thời gian chỉ định phiếu thuốc được sao chép + copyTime = 2, thì lấy theo thời gian tạo tờ điều trị |
| 4 | Số bản sao | No | 1 | Người dùng click/ tab để sửa số bản sao người dùng muốn tạo |
| 5 | Số tờ điều trị | No | — | Người dùng click/tab để điền số tờ điều trị của bản sao thuốc |
| 6 | Lưu | — | — | Người dùng click để tạo bản sao phiếu |
| 7 | Đóng | — | — | Người dùng click để đóng drawler |
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT | quyen | 0 | Check quyền hủy, xóa, cập nhật đơn thuốc vật tư theo người dùng 0: Không check; 1: check theo người dùng |
KEDON_QUYENHUYXOA: Check quyền hủy, xóa, cập nhật đơn thuốc vật tư theo người dùng 0: check theo người dung; 1 Không check |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT | copyAutoGui | 0 | Khi tạo bản sao phiếu thuốc, vật tư thì phiếu đó sẽ ở trạng thái là đã gửi phiếu 0: Không áp dụng 1: Có áp dụng |
COPY_DONTHUOC_GUILUON: Khi tạo bản sao phiếu thuốc/vật tư 0: ko gửi đơn;1:gửi luôn đơn khi tạo bản sao |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT | copyTonKho | 0 | Khi sao chép phiếu thuốc vật tư cảnh báo thuốc hết tồn kho 0:Cảnh báo 1: Chặn + cảnh báo |
COPY_THUOC_CB_TONKHO: Khi sao chép phiếu thuốc vật tư cảnh báo thuốc hết tồn kho 0:Cảnh báo sau khi lưu; 1: bật popup confirm có đồng ý lưu hay không |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT | copyNgtao | 0 | Lấy người tạo khi copy đơn thuốc vật tư 0:Lấy theo tên người copy, 1:lấy người tạo theo phiếu copy |
COPY_DONTHUOC_NGTAO: Lấy người tạo khi copy đơn thuốc vật tư 0:Lấy theo tên người copy, 1:lấy người tạo theo phiếu copy |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT | copyTime | 0 | Khi tạo bản sao phiếu chăm sóc thời gian tạo phiếu lấy theo thời gian phiếu đã chọn 0:lấy theo thời gian hiện tại ; 1:lấy theo phiếu thuốc được copy 2: Lấy theo thời gian tạo tờ điều trị |
NTU_PCS_TIME_COPY: Khi tạo bản sao phiếu chăm sóc thời gian tạo phiếu lấy theo thời gian phiếu đã chọn 0:lấy sysdate; 1:lấy theo phiếu chọn NTU_COPY_TVT_PDT: Khi tạo bản sao thuốc, vật tư lấy thời gian tờ điều trị làm thời gian chỉ định khi chọn tờ điều trị |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT | copyTraThuoc | 0 | Khi copy đơn thuốc vật tư ko copy số lượng thuốc vật tư đã trả 0:Không sử dụng; 1:Sử dụng |
COPY_DONTHUOC_CHECKTRA: Khi copy đơn thuốc vật tư ko copy số lượng thuốc vật tư đã trả 0:Không sử dụng; 1:Sử dụng |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT | copyQuyen | 0 | Cấu hình lấy người dùng được quyền sao chép 0: Chỉ cho phép người tạo phiếu mới được sao chép 1: Cho phép người dùng khác được sao chép |
NTU_COPYCLS_NGUOITAO_OLD: Cấu hình lấy người tạo phiếu sao chép = người tạo phiếu được sao chép 0: mặc định lấy user hiện tại >0 : loại nhóm mbp cần lấy người tạo phiếu sao chép = người tạo phiếu được sao chép |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT | menuPThuoc | tcThuockyCA1; tcThuochuyKyCA1; tcThuocviewCA1; tcThuocsentRequest; tcThuocdeleteRequest; tcThuocdelete; tcThuocupdatePHIEUTHUOC; tcThuoccopyNote; tcThuocchidinhLPDK; tcThuocprint |
Menu chuột phải tại danh sách phiếu thuốc: | — |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT | menuCTThuoc | tcThuocbosungphutroi; tcThuocnhapslhong; tcThuochoantraxuathuy; tcThuocthembbkhangsinh; tcThuoccapnhatcachdung; |
Menu chuột phải tại danh sách chi tiết thuốc: | — |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT | menuPVT | tcVatTukyCA1; tcVatTuhuyKyCA1; tcVatTuviewCA1; tcVatTusentRequest; tcVatTudeleteRequest; tcVatTudelete; tcVatTuupdatePHIEUVATTU; tcVatTucopyNote; tcVatTuchidinhLPDK; tcVatTuprint |
Menu chuột phải tại danh sách phiếu vật tư: | — |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT | menuCTVT | tcVatTubosungphutroi; tcVatTunhapslhong |
Menu chuột phải tại danh sách chi tiết vật tư: | — |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT | inGopDonNhaThuoc | 0 | kê thuốc nhà thuốc in gộp 1 đơn 0:không gộp 1 Gộp |
KETHUOC_NHATHUOC_INGOP1DON |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT | tuyChonInDonThuoc | 2 | 1: in đơn thuốc giống đơn bh 2: in đơn tư vấn thuốc | HIS_OPTION_INDONTHUOCMUANGOAI |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT | soLienInDonMuaNgoai | 1 | Số liên in ra khi kê đơn thuốc mua ngoài | REPORT_DONTHUOC_MUANGOAI_SOLIEN |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT | checkHuyphieu (đã định nghĩa ở màn H005087 mã cha PHIEU_CLS) | 0 | cho phép xóa sửa các dịch vụ thuốc, xét nghiệm, CDHA không cần hủy 1. cho phép xóa, sửa 0. phải hủy mới được thao tác |
XOA_CAPNHAT_PHIEU_KOCANHUY |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT | anDonKhongThuoc | 0 | Cho phép ẩn chức năng đơn thuốc không thuốc: - 1: Hiển thị - 0: Không hiển thị | HIS_HIDE_DONTHUOCKT |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT | inDonkoCDRaVien | 0 | Cho in đơn thuốc ngoại trú không cần chẩn đoán ra viện: -0:Không cho in -1:Có cho in | HIS_CHO_IN_DONTHUOC_NGOAITRU_CHANDOAN |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT | inDonHTTGN | 1 | In đơn thuốc gây nghiện hướng thần: - 1: Có in - 0: Không in. | HIS_IN_DONTHUOC_HUONGTHAN |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT | inGopDon | 0 | In gộp đơn thuốc: -0:Không in gộp -1:In gộp | HIS_IN_GOP_THUOC |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT | inDonHaoPhi | 0 | Cho phép in thuốc hao phí, đi kèm: -0:Không cho phép -1:Cho phép | HIS_CHOPHEP_IN_THUOC_HAOPHI |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT | inDonTheoPK | 0 | Phòng khám chỉ được in đơn thuốc do PK đó kê: + 0:Không hạn chế + 1:Có hạn chế | HIS_PHONGKHAM_GIOIHAN_IN_DONTHUOC |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT | inThuocBoNhieuHoatChat | 0 | 0: in thuốc bình thường 1: in thuốc bỏ hoạt chất | BKTHUOC_NHIEUHOATCHAT |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT | inDonTheoNgayKe | 0 | In theo ngày kê đơn trên đơn thuốc ngoại trú 0: Lấy theo ngày hiện tại 1: Lấy theo ngày kê đơn |
NGTRU_DONTHUOC_INNGAYKE |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT | copyGomSL | 0 | Khi tạo bản sao phiếu thuốc gom số lượng nếu bị tách lô 0:Không sử dụng; 1:sử dụng |
COPY_DONTHUOC_TIEN |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT | chanInDonSuaPhieu | 0 | Chặn in đơn thuốc vật tư có trạng thái đang sửa phiếu 0:Không chặn;1:Chặn |
TABTHUOC_CHANIN_SUAPHIEU |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT | inRiengDonThuocThang | 0 | In riêng đơn thuốc thang ngoại trú 0.tách đơn;1 ko tách đơn |
IN_RIENG_THUOCTHANG_NGT |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT | kyTrongNganh | 0 | Khi cấp thuốc nếu ký số sẽ tự động ký thêm đơn thuốc trong ngành 0: Không ký; 1: Ký |
KETHUOC_KY_TRONGNGANH |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT | inGopDonThuocTH | 0 | In gộp 1 đơn thuốc thường 0: ko in gộp; 1: in gộp |
IN_GOP_1_DONTHUOC |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT | taiFileIn | 0 | Tự động tải luôn file in, k mở popup in khi kê thuốc 0: mở popup in; 1:tự động tải file |
KETHUOC_TAI_FILE |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT | inTachDonNhaThuoc | 0 | in Tách đơn thuốc nhà thuốc 1. tách 0: không |
KETHUOC_INTACH_NHATHUOC |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT | inDonPhieuLinh | 0 | In đơn thuốc bật pop khi có 1 đơn để in phiếu lĩnh 1: bật popup chọn; 0 in như cũ |
INDONTHUOC_PHIEULINH |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT | loadGirdKhiXoa | 1 | Kiểu load lại grid khi xóa thuốc ở grid, áp dụng với kê đi kèm. 1: load lại mới grid. 0: ko load lại grid chỉ xóa row đó |
KIEU_LOAD_GRID_KHI_XOATHUOC |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT | inTachDonTPCN | 0 | In tách riêng đơn mỹ phẩm và đơn thực phẩm chức năng 0: in gộp; 1 In tách hai đơn |
IN_TACHDON_MP_TPCN |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT | inRiengDonChuongTrinh | 0 | in riêng đơn thuốc chương trình 1: in riêng |
IN_RIENG_THUOC_CT |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT | suaTuTruc | 0 | Cho phép sửa phiếu thuốc tủ trực 0:Không cho phép 1:Có cho phép |
HIS_SUA_PHIEU_TUTRUC |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT | toMauCoThHC | 0 | Hiển thị màu ở tab thuốc với những phiếu thuốc có thuốc đánh dấu hội chẩn trong danh mục dược 0:Không hiển thị; 1:Hiển thị |
TABTHUOC_THUOCKS_CHECKMAU |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT | chonNhieuPhieu | 0 | Hiển thị check box ở danh sách đơn thuốc đã chỉ định 0: Không hiển thị 1: Hiển thị |
TABTHUOC_HIENTHI_CHECKBOX |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- xóa 1/ Xóa nhưng danh sách thuốc Theo thuốc vật tư chỉ định vẫn còn 2/ chỉnh theo thêm ở
- Disable các chức năng Disable các chức năng Lỗi tương tự
- trạng thái sao khi đã duyệt thành công trạng thái sao khi đã duyệt thành công Lỗi tương tự
- cập nhật cách dùng Cập nhật cách dùng > Lưu đóng form > nhưng chưa cập nhật cách dùng vào danh sách chi tiết
- Cập nhật số lượng hỏng Cập nhật số lượng hỏng > Lưu đóng form nhưng chưa load lại trang > load lại số lượng hiển thị trên danh sách chi tiết > phải load lại trang mới hiển thị số lượng
- Xóa, Hủy phiếu Khi vào tài khoản khác vẫn xóa và hủy được phiếu của người khác KB_PHIEUDACHIDINH_TVT quyen: Check quyền hủy, xóa, cập nhật đơn thuốc vật tư theo người dùng 0: Không check; 1: check theo người dùng
- Thiếu dữ liệu các cột Thiếu dữ liệu các cột: Nồng độ/ Hàm lượng, số lô, loại TT
- Danh sách theo chi tiết thuốc lỗi 1/ Danh sách theo chi tiết thuốc lỗi không giống LLD 2/ Tha thế Theo thuốc vật tư chỉ định > thành Theo chi tiết Thuốc 3/ các cột và thao tác check cột điều chỉnh như LLD
- Bị dupble danh sách vật tư khi Duyệt phiếu thành công Bị dupble danh sách vật tư khi Duyệt phiếu thành công Lỗi tương tự
- Danh sach chi tiết thuốc hiện luôn cả danh sách chi tiết vật tư Danh sach chi tiết thuốc hiện luôn cả danh sách chi tiết vật tư điều chỉnh lại danh sách chi tiết thuốc hiện chi tiết toa thuốc thôi
- Hủy phiếu lỗi Hủy phiếu lỗi > chọn hủy phiếu nhưng chưa chọn đồng ý > hiển thị hủy thành công [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-09-23-11-45-42-985.png]
- Cập nhật Cập nhật đang bị disable phiếu đang gửi
- Load dữ liệu tìm kiếm chậm > tối ưu Load dữ liệu tìm kiếm tab thuốc chậm > tối ưu Tìm kiếm các trường không ra dữ liệu sẽ bị lâu
- Khi check bệnh nhân đã thu viện phí thì không cho Hủy phiếu Khi check bệnh nhân đã thu viện phí thì không cho Hủy phiếu Lỗi đang hiện Bạn có chắc chắn muốn hủy yêu cầu duyệt phiếu này không? > Xong mới hiện > Phiếu đã thu tiền nên không được hủy yêu cầu Mong muốn hiện luôn: Phiếu đã thu tiền nên không được hủy yêu cầu
- phiếu đi kèm Phiếu đi kèm Thêm dropdown list các trường theo mô tả LLD
- Phiếu in chưa đúng với phiếu đã cập nhật B1. Chọn phiếu -> Ký số -> Hủy ký số -> Cập nhật thêm thuốc vào -> Nhấn Lưu B2. Ký lại với đơn thuốc vừa cập nhật -> Ký thành công B3. In phiếu -> HT: Phiếu in ra đang là phiếu trước lúc cập nhật
- Thực hiện Ký số - Hủy ký số nhiều lần bị lỗi ký số Vào danh sách phiếu chỉ định -> tab thuốc -> chọn phiếu thuốc -> Thực hiện ký số thành công -> Hủy ký số thành công -> Thực hiện ký số và Hủy ký số đến lần 3 or 4 sẽ báo lỗi ký số thất bại
- Lỗi cập nhật phiếu sau khi thực hiện hủy ký số B1: Chọn phiếu thuốc -> thực hiện ký số thành công B2: Thực hiện hủy ký số thành công B3: Hủy yêu cầu -> Cập nhật phiếu -> thêm thuốc -> Nhấn Lưu -> HT: Báo lỗi cập nhật nhưng vẫn cập nhật thành công
- tìm kiếm Tìm kiếm chưa cắt được khoảng trắng đầu hay cuối cuối, nếu bị dư khoảng trắng đầu hay cuối chuỗi đều chưa tìm được Mong muốn: bỏ khoảng trắng đầu và cuối chuỗi khi tìm kiếm vẫn tìm ra dữ liệu Kiểm tra lại tất cả các trường tìm kiếm luôn
- Thực hiện tìm kiếm lỗi 1/ Thực hiện tìm kiếm thì bị dàn trải nhập 1 ô ra các ô khác 2/ Chưa thực hiện được chức năng tìm kiếm ở các trường trên thanh (Trừ trường phòng đã tìm kiếm được ) các trường khác chưa được
- Tờ điều trị, Nồng độ/ Hàm lượng chưa hiển thị dữ liệu 1/ Phiếu cha:Tờ điều trị, Hàm lượng: Nồng độ/ Hàm lượng chưa hiển thị dữ liệu 2/ tab vật tư cũng chưa lên Tờ điều trị 3/ kiểu kê chưa hiện dữ liệu
- phiếu đi kèm phiếu đi kèm lỗi sài chung vưi màn H005079 > Khi nào fix màn đó xong đóng để tester thực hiện re_test màn H005078
- Chưa ký được đầy đủ với phiếu có nhiều liên Chọn phiếu có nhiều liên ( phiếu thuốc hướng thần hoặc gây nghiện-> Ký số -> Ký số thành công -> HT: Chỉ ký số được 1 liên -> MM: Ký được tất cả các liên
- DS phiếu đã chỉ định - Tab thuốc > Xóa phiếu hiện có lỗi xảy ra DS phiếu đã chỉ định - Tab thuốc > Xóa phiếu hiện có lỗi xảy ra
H005079 – Phiếu vật tư đã chỉ định
Mục đích nghiệp vụ
"Chức năng cho phép bác sĩ, nhân viên y tế thực hiện xem lại phiếu thuốc, vật tư đã chỉ định của bệnh nhân. Bao gồm các tính năng:
- Xem phiếu thuốc, vật tư đã chỉ định cho bệnh nhân.
- Gửi, hủy phiếu thuốc, vật tư.
- Cập nhật phiếu
- Xóa phiếu
- Ký số
- Chỉ định là phiếu đi kèm dịch vụ CLS
- Tạo bản sao phiếu thuốc, vật tư
- In phiếu
- Gửi phiếu lên cổng
- Xem chi tiết thuốc, vật tư đã chỉ định.
Đường dẫn thao tác: Ngoại trú/Khám bệnh/Danh sách phiếu đã chỉ định/Thuốc
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
-
Thay đổi kiểu xem. Người dùng chọn:
- Theo phiếu --> Hiển thị màn hình hiện tại
- Theo chi tiết Vật tư --> Hiển thị màn hình H005079_Phiếu đã chỉ định - Vật tư (xem theo Vật tư)
-
Hiển thị danh sách phiếu Vật tư. 1/ Sắp xếp theo thứ tự từ Ngày chỉ định gần nhất --> xa nhất 2/ Input: Mã BA Output: Hiển thị danh sách các phiếu vật tư của mã bệnh án bao gồm các thông tin sau:
- (Thao tác)
- Ký số
- Trạng thái
- Số phiếu
- Tờ điều trị
- Kho
- Phòng
- Ngày chỉ định
- Người chỉ định
- Ngày sử dụng
- Người tạo phiếu
- Loại phiếu
- Số phiếu đi kèm
- Kiểu kê 3/ Tìm kiếm: Người dùng có thể nhập thông tin, tìm kiếm phiếu Vật tư theo thanh tìm kiếm trên bảng. Danh sách phiếu load theo các thông tin tìm kiếm.
Hiển thị dropdown list thao tác phiếu Vật tư. Hiển thị danh sách thao tác với phiếu Vật tư theo cấu hình: menuPVT
-
Gửi phiếu Vật tư. Người dùng click để gửi yêu cầu duyệt phiếu lên chức năng Duyệt phát thuốc vật tư ngoại trú. --> Cập nhật trạng thái phiếu vật tư thành đã gửi
- Gửi thành công, thì gửi MSG538 . Disable nút Gửi phiếu vật tư. Enable nút hủy gửi phiếu vật tư.
- Thất bại, báo MSG792
-
Hủy gửi phiếu Vật tư. 1/Người dùng click để hủy yêu cầu duyệt phiếu Vật tư. --> Gửi message: MSG542
- Kiểm tra trạng thái nếu Phiếu đã được duyệt, thì gửi MSG543. Disable nút Gửi phiếu vật tư. Disable nút hủy gửi phiếu vật tư.
- Phiếu chưa duyệt thì cập nhật trại thái phiếu lại : chưa gửi. Hủy thành công thì gửi MSG539. Enable nút Gửi phiếu vật tư. Disable nút hủy gửi phiếu vật tư. Hủy thất bại báo MSG121.
- Kiểm tra phiếu vật tư đã thu tiền, hiển thị thông báo MSG1021 2/ Quyền cấp nhật phiếu check theo cấu hình KB_PHIEUDACHIDINH_TVT_quyen
- KB_PHIEUDACHIDINH_TVT_quyen = 1, gửi message: MSG1156
-
Cập nhật phiếu. Kiểm tra nếu phiếu đã ký số gửi MSG379. Nếu chưa ký số : 1/ Người dùng click, mở tab Chỉ định Thuốc vật tư 2/ Quyền cấp nhật phiếu check theo cấu hình KB_PHIEUDACHIDINH_TVT_quyen
- KB_PHIEUDACHIDINH_TVT_quyen = 1, gửi message: MSG544
-
Xóa. Kiểm tra nếu phiếu đã ký số gửi MSG380. Nếu chưa ký số : 1/ Người dùng click, gửi message: MSG540
- Xóa thành công, gửi message: MSG064 2/ Quyền xóa phiếu check theo cấu hình KB_PHIEUDACHIDINH_TVT_quyen
- KB_PHIEUDACHIDINH_TVT_quyen = 1, gửi message: MSG541
Ký số. Kiểm tra nếu phiếu đã ký số báo MSG379. Phiếu chưa ký số: Hiển thị drawler đăng nhập để Ký số. 1/ Nếu người dùng ký số thành công --> Gửi message thông báo: MSG068 2/ Nếu người dùng ký số thất bại --> Gửi message lỗi: MSG071
Xem và ký số. Chuyển sang màn hình Xem thông tin ký số
Hủy ký số. Kiểm tra nếu phiếu chưa ký số báo MSG077 Nếu phiếu đã ký số: Hiển thị drawler đăng nhập để Hủy ký số. 1/ Nếu người dùng hủy ký số thành công --> Gửi message thông báo: MSG069 2/ Nếu người dùng hủy ký số thất bại --> Gửi message lỗi: MSG070
Chỉ định là phiếu đi kèm. Mở drawler Chỉ định là phiếu đi kèm
Tạo bản sao phiếu Vật tư. Mở drawler Tạo bản sao phiếu Vật tư
In phiếu Vật tư. In phiếu Vật tư đã chọn
Hiển thị danh sách chi tiết Vật tư. 1/ Input: Mã BA, Số phiếu Output: Hiển thị danh sách chi tiết Vật tư 2/ Sắp xếp các Vật tư theo tên Vật tư từ a --> z
Chi tiết Vật tư. Hiển thị danh sách chi tiết Vật tư từ phiếu, bao gồm các thông tin:
- STT
- (Thao tác)
- Mã vật tư
- Tên vật tư
- SL
- HDSD
- Đơn giá
- Đơn vị tính
- Số ngày
- Đường dùng
- Số lô
- Loại TT
- SL hỏng
- Ghi chú cảnh báo
Hiển thị dropdown list thao tác chi tiết Vật tư. Hiển thị danh sách thao tác với chi tiết Vật tư theo cấu hình: menuCTVT
Bổ sung phụ trội. Mở drawler Bổ sung phụ trội
Nhập số lượng hỏng. Mở drawler Nhập số lượng hỏng
Hoàn trả xuất hủy. Mở drawler Hoàn trả xuất hủy
Lưu số lượng phụ trội. Lưu số lượng phụ trội
Đóng drawler số lượng phụ trội. Đóng drawler số lượng phụ trội
Lưu số lượng hỏng. Lưu số lượng hỏng
Đóng drawler số lượng hỏng. Đóng drawler số lượng hỏng
Thay đổi kiểu xem. Người dùng chọn:
- Theo phiếu --> Hiển thị màn hình H005079_Phiếu đã chỉ định - vật tư (xem theo phiếu)
- Theo chi tiết vật tư --> Hiển thị màn hình hiện tại
Hiển thị danh sách chi tiết vật tư. 1/ Input: Mã BA Output: Hiển thị danh sách chi tiết các vật tư trong các phiếu chỉ định thuốc vật tư của bệnh nhân theo mã bệnh án 2/ Sắp xếp các vật tư theo ngày chỉ định tên vật tư từ a --> z
Chi tiết vật tư. Hiển thị danh sách chi tiết vật tư được kê từ các phiếu, bao gồm các thông tin:
- (Thao tác)
- Trạng thái
- Số phiếu
- Mã vật tư
- Tên vật tư
- Nồng độ/ Hàm lượng
- SL
- HDSD
- Ngày chỉ định
- Đơn giá
- Đơn vị tính
- Số ngày
- Đường dùng
- Số lô
- Loại TT
- SL hỏng
Hiển thị dropdown list thao tác chi tiết vật tư. Hiển thị danh sách thao tác với chi tiết vật tư, theo cấu hình: menuCTVT
Bổ sung phụ trội. Mở drawler Bổ sung phụ trội
Nhập số lượng hỏng. Mở drawler Nhập số lượng hỏng
Lưu số lượng phụ trội. Lưu số lượng phụ trội
Đóng drawler số lượng phụ trội. Đóng drawler số lượng phụ trội
Lưu số lượng hỏng. Lưu số lượng hỏng
Đóng drawler số lượng hỏng. Đóng drawler số lượng hỏng
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 43 | Kiểu xem | — | — | 1/ Người dùng chọn kiểu xem mà người dùng muốn xem, bao gồm: + Theo phiếu+ Theo chi tiết vật tư2/ Người dùng chọn: + Theo phiếu --> Hiển thị màn hình hiện tại+ Theo chi tiết vật tư --> Hiển thị màn hình H005079_Phiếu đã chỉ định - vật tư (xem theo vật tư) |
| 44 | Danh sách phiếu | — | — | 1/ Hiển thị danh sách phiếu vật tư mà bệnh nhân đã được chỉ định. 2/ Sắp xếp theo thứ tự từ Ngày chỉ định gần nhất --> xa nhất3/ Người dùng đúp chuột vào từng phiếu vật tư để hiển thị thông tin chi tiết vật tư trong phiếu4/ Người dùng tìm kiếm phiếu vật tư tại thanh tìm kiếm trên bảng, các cột của phiếu:+ # (Thao tác)+ Ký số+ Trạng thái+ Số phiếu+ Tờ điều trị+ Kho+ Phòng+ Ngày chỉ định+ Người chỉ định+ Ngày sử dụng+ Người tạo phiếu+ Loại phiếu+ Số phiếu đi kèm + Kiểu kê Danh sách chi tiết thuốc gồm các cột:+ STT+ # (Thao tác)+ Mã vật tư+ Tên vật tư+ SL+ HDSD+ Đơn giá + Đơn vị tính + Số ngày + Đường dùng + Số lô + Loại TT + SL hỏng+ Ghi chú cảnh báo5/ Nếu cấu hình chonNhieuPhieu = 1 hiển thị thêm cột checkbox như hình 2 |
| 45 | Thao tác với danh sách phiếu (Dấu ...) | — | — | Người dùng click để dropdown menu thao tác với phiếu đã chọn |
| 46 | Gửi phiếu vật tư | — | — | 1/ Người dùng click để gửi yêu cầu duyệt phiếu vật tư.2/ Disable nút này với các phiếu trạng thái đã hoàn thành. Enable với các phiếu chưa gửi3/ Nếu cấu hình chonNhieuPhieu = 1 gửi các phiếu được chọn. Nếu chưa chọn phiếu nào báo MSG1389 |
| 47 | Hủy gửi phiếu vật tư | — | — | 1/ Người dùng click để hủy gửi yêu cầu duyệt phiếu vật tư. 2/Enable nút này với các phiếu đã gửi. Disable nút này với các phiếu chưa gửi hoặc đã duyệt.3/ Nếu cấu hình chonNhieuPhieu = 1 hủy gửi các phiếu được chọn. Nếu chưa chọn phiếu nào báo MSG1389 |
| 48 | Cập nhật phiếu | — | — | 1/ Người dùng click để cập nhật phiếu. --> chuyển sang màn hình Chỉ định thuốc,vật tư2/ Disable nút này với các phiếu trạng thái đã hoàn thành , đã gửi phiếu, đã huỷ, đã trả thuốc. |
| 49 | Xóa | — | — | 1/ Người dùng click để xóa phiếu vật tư2/ Chỉ cho phép xóa với các phiếu vật tư chưa gửi yêu cầu duyệt hoặc đã hủy yêu cầu duyệt. 3/ Disable nút này với các phiếu trạng thái đã hoàn thành.4/ Nếu cấu hình chonNhieuPhieu = 1 xóa các phiếu được chọn. Nếu chưa chọn phiếu nào báo MSG1389 |
| 50 | Ký số | — | — | 1/Người dùng click để ký số phiếu vật tư. Disable nếu phiếu đã ký số rồi.2/ Nếu cấu hình chonNhieuPhieu = 1 , ký số các phiếu được chọn. Nếu chưa chọn phiếu nào báo MSG13893/ Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_PHIEU_TVT_THAOTAC mã kySo |
| 51 | Xem và ký số | — | Disable | 1/ Enable khi phiếu chưa ký số2/ Người dùng xem lại phiếu và thực hiện ký số. 3/ Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_PHIEU_TVT_THAOTAC mã xemKySo |
| 52 | Hủy ký số | — | Disable | 1/ Enable khi phiếu đã được ký số2/ Người dùng hủy ký số phiếu đã chọn3/ Nếu cấu hình chonNhieuPhieu = 1 hủy ký số các phiếu được chọn. Nếu chưa chọn phiếu nào báo MSG13894/ Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_PHIEU_TVT_THAOTAC mã huyKySo |
| 53 | Chỉ định là phiếu đi kèm | — | — | 1/ Người dùng click để gắn phiếu vật tư với dịch vụ CLS --> Mở drawler: Chỉ định là phiếu đi kèm3/ Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_PHIEU_TVT_THAOTAC mã laPhieuDiKem |
| 54 | Tạo bản sao phiếu vật tư | — | — | 1/ Người dùng click để tạo bản sao phiếu vật tư--> Mở drawler: Tạo bản sao phiếu vật tư2/ Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_PHIEU_TVT_THAOTAC mã taoBanSao |
| 55 | In phiếu vật tư | — | — | 1/ Người dùng click để in phiếu vật tư2/ Nếu cấu hình chonNhieuPhieu = 1 xóa các phiếu được chọn. Nếu chưa chọn phiếu nào báo MSG1389 |
| 56 | Chi tiết vật tư trong phiếu | — | — | 1/ Hiển thị chi tiết vật tư trong phiếu 2/ Người dùng tìm kiếm chi tiết vật tư tại thanh tìm kiếm trên bảng, các giá trị có thể tìm kiếm: + STT+ # (Thao tác)+ Mã vật tư+ Tên vật tư+ SL+ HDSD+ Đơn giá + Đơn vị tính + Số ngày + Đường dùng + Số lô + Loại TT + SL hỏng+ Ghi chú cảnh báoNếu toMauCoThHC = 1 : tô màu các vật tư có hội chẩn |
| 57 | Thao tác với chi tiết vật tư (Dấu ...) | — | — | Người dùng click để dropdown menu thao tác với vật tư đã chọn |
| 58 | Bổ sung phụ trội | — | — | 1/ Người dùng click để bổ sung số lượng vật tư phụ trội --> Mở drawler Bổ sung phụ trội2/Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CT_VT_THAOTAC mã bsPhuTroi |
| 59 | Nhập số lượng hỏng | — | — | 1/ Người dùng click để nhập số lượng vật tư hỏng --> Mở drawler Nhập số lượng hỏng2/Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CT_VT_THAOTAC mã nhapSLHong |
| 60 | Hoàn trả xuất hủy | — | — | 1/ Người dùng click để hoàn trả xuất hủy --> Mở drawler Hoàn trả xuất hủy2/ Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CT_VT_THAOTAC mã hoanTraXuatHuy |
| 62 | Thao tác | — | Ẩn | 1/ Hiển thị khi người dùng check từ 2 phiếu trở lên2/ Khi check vào hiển thị menu các thao tác dành cho nhiều phiếu như hình: Gửi phiếu vật tưHuỷ gửi phiếu vật tưXoáKý sốHuỷ ký sốIn phiếu vật tư |
| — | Số lượng cấp: | — | — | Hiển thị số lượng thuốc |
| — | Số lượng phụ trợ | — | — | 1/ Hiển thị số lượng phụ trội của vật tư đã nhập (nếu có)2/ Người dùng nhập số lượng phụ trội |
| — | Lưu | — | — | Người dùng nhấn để lưu số lượng phụ trội |
| — | Đóng | — | — | Người dùng nhấn để đóng drawler số lượng phụ trội |
| — | Nhập số lượng hỏng | — | — | 1/ Hiển thị số lượng hỏng của vật tư đã nhập (nếu có)2/ Người dùng nhập số lượng hỏng |
| — | Lưu | — | — | Người dùng nhấn để lưu số lượng hỏng |
| — | Đóng | — | — | Người dùng nhấn để đóng drawler số lượng hỏng |
| 1 | Kiểu xem | — | — | 1/ Người dùng chọn kiểu xem mà người dùng muốn xem, bao gồm: + Theo phiếu+ Theo chi tiết vật tư2/ Người dùng chọn: + Theo phiếu --> Hiển thị màn hình H005079_Phiếu đã chỉ định - vật tư (xem theo phiếu) + Theo chi tiết vật tư --> Hiển thị màn hình hiện tại |
| 2 | Chi tiết vật tư trong phiếu | — | — | 1/ Hiển thị chi tiết vật tư trong phiếu 2/ Người dùng tìm kiếm chi tiết vật tư tại thanh tìm kiếm trên bảng, các giá trị có thể tìm kiếm: + # (Thao tác)+ Trạng thái+ Số phiếu+ Mã vật tư+ Tên vật tư+ Nồng độ/ Hàm lượng+ SL+ HDSD+ Ngày chỉ định+ Đơn giá + Đơn vị tính + Số ngày + Đường dùng + Số lô + Loại TT + SL hỏngNếu toMauCoThHC = 1 : tô màu các thuốc có hội chẩn |
| 3 | Thao tác với chi tiết vật tư (Dấu ...) | — | — | Người dùng click để dropdown menu thao tác với vật tư đã chọn |
| 4 | Bổ sung phụ trội | — | — | 1/ Người dùng click để bổ sung số lượng vật tư phụ trội --> Mở drawler Bổ sung phụ trội2/Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CT_VT_THAOTAC mã bsPhuTroi |
| 5 | Nhập số lượng hỏng | — | — | 1/ Người dùng click để nhập số lượng vật tư hỏng --> Mở drawler Nhập số lượng hỏng2/Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CT_VT_THAOTAC mã nhapSLHong |
| 6 | Hoàn trả xuất hủy | — | — | 1/ Người dùng click để hoàn trả xuất hủy --> Mở drawler Hoàn trả xuất hủy2/ Ẩn hiện theo cấu hình giao diện MH_CT_VT_THAOTAC mã hoanTraXuatHuy |
| — | Số lượng cấp: | — | — | Hiển thị số lượng thuốc |
| — | Số lượng phụ trợ | — | — | 1/ Hiển thị số lượng phụ trội của vật tư đã nhập (nếu có)2/ Người dùng nhập số lượng phụ trội |
| — | Lưu | — | — | Người dùng nhấn để lưu số lượng phụ trội |
| — | Đóng | — | — | Người dùng nhấn để đóng drawler số lượng phụ trội |
| — | Nhập số lượng hỏng | — | — | 1/ Hiển thị số lượng hỏng của vật tư đã nhập (nếu có)2/ Người dùng nhập số lượng hỏng |
| — | Lưu | — | — | Người dùng nhấn để lưu số lượng hỏng |
| — | Đóng | — | — | Người dùng nhấn để đóng drawler số lượng hỏng |
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) | quyen | 0 | Check quyền hủy, xóa, cập nhật đơn thuốc vật tư theo người dùng 0: Không check; 1: check theo người dùng |
KEDON_QUYENHUYXOA: Check quyền hủy, xóa, cập nhật đơn thuốc vật tư theo người dùng 0: check theo người dung; 1 Không check |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) | copyAutoGui | 0 | Khi tạo bản sao phiếu thuốc, vật tư thì phiếu đó sẽ ở trạng thái là đã gửi phiếu 0: Không áp dụng 1: Có áp dụng |
COPY_DONTHUOC_GUILUON: Khi tạo bản sao phiếu thuốc/vật tư 0: ko gửi đơn;1:gửi luôn đơn khi tạo bản sao |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) | copyTonKho | 0 | Khi sao chép phiếu thuốc vật tư cảnh báo thuốc hết tồn kho 0:Cảnh báo 1: Chặn + cảnh báo |
COPY_THUOC_CB_TONKHO: Khi sao chép phiếu thuốc vật tư cảnh báo thuốc hết tồn kho 0:Cảnh báo sau khi lưu; 1: bật popup confirm có đồng ý lưu hay không |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) | copyNgtao | 0 | Lấy người tạo khi copy đơn thuốc vật tư 0:Lấy theo tên người copy, 1:lấy người tạo theo phiếu copy |
COPY_DONTHUOC_NGTAO: Lấy người tạo khi copy đơn thuốc vật tư 0:Lấy theo tên người copy, 1:lấy người tạo theo phiếu copy |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) | copyTime | 0 | Khi tạo bản sao phiếu chăm sóc thời gian tạo phiếu lấy theo thời gian phiếu đã chọn 0:lấy theo thời gian hiện tại ; 1:lấy theo phiếu thuốc được copy 2: Lấy theo thời gian tạo tờ điều trị |
NTU_PCS_TIME_COPY: Khi tạo bản sao phiếu chăm sóc thời gian tạo phiếu lấy theo thời gian phiếu đã chọn 0:lấy sysdate; 1:lấy theo phiếu chọn NTU_COPY_TVT_PDT: Khi tạo bản sao thuốc, vật tư lấy thời gian tờ điều trị làm thời gian chỉ định khi chọn tờ điều trị |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) | copyTraThuoc | 0 | Khi copy đơn thuốc vật tư ko copy số lượng thuốc vật tư đã trả 0:Không sử dụng; 1:Sử dụng |
COPY_DONTHUOC_CHECKTRA: Khi copy đơn thuốc vật tư ko copy số lượng thuốc vật tư đã trả 0:Không sử dụng; 1:Sử dụng |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) | copyQuyen | 0 | Cấu hình lấy người dùng được quyền sao chép 0: Chỉ cho phép người tạo phiếu mới được sao chép 1: Cho phép người dùng khác được sao chép |
NTU_COPYCLS_NGUOITAO_OLD: Cấu hình lấy người tạo phiếu sao chép = người tạo phiếu được sao chép 0: mặc định lấy user hiện tại >0 : loại nhóm mbp cần lấy người tạo phiếu sao chép = người tạo phiếu được sao chép |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) | menuPThuoc | tcThuockyCA1; tcThuochuyKyCA1; tcThuocviewCA1; tcThuocsentRequest; tcThuocdeleteRequest; tcThuocdelete; tcThuocupdatePHIEUTHUOC; tcThuoccopyNote; tcThuocchidinhLPDK; tcThuocprint |
Menu chuột phải tại danh sách phiếu thuốc: | — |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) | menuCTThuoc | tcThuocbosungphutroi; tcThuocnhapslhong; tcThuochoantraxuathuy; tcThuocthembbkhangsinh; tcThuoccapnhatcachdung; |
Menu chuột phải tại danh sách chi tiết thuốc: | — |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) | menuPVT | tcVatTukyCA1; tcVatTuhuyKyCA1; tcVatTuviewCA1; tcVatTusentRequest; tcVatTudeleteRequest; tcVatTudelete; tcVatTuupdatePHIEUVATTU; tcVatTucopyNote; tcVatTuchidinhLPDK; tcVatTuprint |
Menu chuột phải tại danh sách phiếu vật tư: | — |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) | menuCTVT | tcVatTubosungphutroi; tcVatTunhapslhong |
Menu chuột phải tại danh sách chi tiết vật tư: | — |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) | inGopDonNhaThuoc | 0 | kê thuốc nhà thuốc in gộp 1 đơn 0:không gộp 1 Gộp |
KETHUOC_NHATHUOC_INGOP1DON |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) | tuyChonInDonThuoc | 2 | 1: in đơn thuốc giống đơn bh 2: in đơn tư vấn thuốc | HIS_OPTION_INDONTHUOCMUANGOAI |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) | soLienInDonMuaNgoai | 1 | Số liên in ra khi kê đơn thuốc mua ngoài | REPORT_DONTHUOC_MUANGOAI_SOLIEN |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) | checkHuyphieu (đã định nghĩa ở màn H005087 mã cha PHIEU_CLS) | 0 | cho phép xóa sửa các dịch vụ thuốc, xét nghiệm, CDHA không cần hủy 1. cho phép xóa, sửa 0. phải hủy mới được thao tác |
XOA_CAPNHAT_PHIEU_KOCANHUY |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) | anDonKhongThuoc | 0 | Cho phép ẩn chức năng đơn thuốc không thuốc: - 1: Hiển thị - 0: Không hiển thị | HIS_HIDE_DONTHUOCKT |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) | inDonkoCDRaVien | 0 | Cho in đơn thuốc ngoại trú không cần chẩn đoán ra viện: -0:Không cho in -1:Có cho in | HIS_CHO_IN_DONTHUOC_NGOAITRU_CHANDOAN |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) | inDonHTTGN | 1 | In đơn thuốc gây nghiện hướng thần: - 1: Có in - 0: Không in. | HIS_IN_DONTHUOC_HUONGTHAN |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) | inGopDon | 0 | In gộp đơn thuốc: -0:Không in gộp -1:In gộp | HIS_IN_GOP_THUOC |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) | inDonHaoPhi | 0 | Cho phép in thuốc hao phí, đi kèm: -0:Không cho phép -1:Cho phép | HIS_CHOPHEP_IN_THUOC_HAOPHI |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) | inDonTheoPK | 0 | Phòng khám chỉ được in đơn thuốc do PK đó kê: + 0:Không hạn chế + 1:Có hạn chế | HIS_PHONGKHAM_GIOIHAN_IN_DONTHUOC |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) | inThuocBoNhieuHoatChat | 0 | 0: in thuốc bình thường 1: in thuốc bỏ hoạt chất | BKTHUOC_NHIEUHOATCHAT |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) | inDonTheoNgayKe | 0 | In theo ngày kê đơn trên đơn thuốc ngoại trú 0: Lấy theo ngày hiện tại 1: Lấy theo ngày kê đơn |
NGTRU_DONTHUOC_INNGAYKE |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) | copyGomSL | 0 | Khi tạo bản sao phiếu thuốc gom số lượng nếu bị tách lô 0:Không sử dụng; 1:sử dụng |
COPY_DONTHUOC_TIEN |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) | chanInDonSuaPhieu | 0 | Chặn in đơn thuốc vật tư có trạng thái đang sửa phiếu 0:Không chặn;1:Chặn |
TABTHUOC_CHANIN_SUAPHIEU |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) | inRiengDonThuocThang | 0 | In riêng đơn thuốc thang ngoại trú 0.tách đơn;1 ko tách đơn |
IN_RIENG_THUOCTHANG_NGT |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) | kyTrongNganh | 0 | Khi cấp thuốc nếu ký số sẽ tự động ký thêm đơn thuốc trong ngành 0: Không ký; 1: Ký |
KETHUOC_KY_TRONGNGANH |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) | inGopDonThuocTH | 0 | In gộp 1 đơn thuốc thường 0: ko in gộp; 1: in gộp |
IN_GOP_1_DONTHUOC |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) | taiFileIn | 0 | Tự động tải luôn file in, k mở popup in khi kê thuốc 0: mở popup in; 1:tự động tải file |
KETHUOC_TAI_FILE |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) | inTachDonNhaThuoc | 0 | in Tách đơn thuốc nhà thuốc 1. tách 0: không |
KETHUOC_INTACH_NHATHUOC |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) | inDonPhieuLinh | 0 | In đơn thuốc bật pop khi có 1 đơn để in phiếu lĩnh 1: bật popup chọn; 0 in như cũ |
INDONTHUOC_PHIEULINH |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) | loadGirdKhiXoa | 1 | Kiểu load lại grid khi xóa thuốc ở grid, áp dụng với kê đi kèm. 1: load lại mới grid. 0: ko load lại grid chỉ xóa row đó |
KIEU_LOAD_GRID_KHI_XOATHUOC |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) | inTachDonTPCN | 0 | In tách riêng đơn mỹ phẩm và đơn thực phẩm chức năng 0: in gộp; 1 In tách hai đơn |
IN_TACHDON_MP_TPCN |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) | inRiengDonChuongTrinh | 0 | in riêng đơn thuốc chương trình 1: in riêng |
IN_RIENG_THUOC_CT |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) | suaTuTruc | 0 | Cho phép sửa phiếu thuốc tủ trực 0:Không cho phép 1:Có cho phép |
HIS_SUA_PHIEU_TUTRUC |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) | toMauCoThHC | 0 | Hiển thị màu ở tab thuốc với những phiếu thuốc có thuốc đánh dấu hội chẩn trong danh mục dược 0:Không hiển thị; 1:Hiển thị |
TABTHUOC_THUOCKS_CHECKMAU |
| KB_PHIEUDACHIDINH_TVT (đã khai báo ở màn hình H005078) | chonNhieuPhieu | 0 | Hiển thị check box ở danh sách đơn thuốc đã chỉ định 0: Không hiển thị 1: Hiển thị |
TABTHUOC_HIENTHI_CHECKBOX |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- Xóa chưa load lại ds Xóa chưa load lại ds báo thành công nhưng số và danh sach chi tiết vẫn còn chưa xóa được danh sách
- Chưa hiện thị dữ liệu Chưa hiện thị dữ liệu các cột trong yêu cầu [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-09-29-16-13-58-179.png]
- H005079] Kho hiển thị sai Kho hiển thị sai Chi tiết thiếu dữ liệu các cột: đường dùng, số lô, loại TT
- Disable các chức năng Disable các chức năng khi đã duyệt phiếu thành công (HOÀN THÀNH ) Gửi, Hủy, Cập nhật, Xóa Cập nhật chỉ cho thực hiện lúc vừa tạo phiếu xong (TT đã gửi > Hủy phiếu (Đang sửa) ) còn các trường hợp còn lại thì disable
- Danh sách Theo phiếu chỉ định (Chi tiết ) 1/ Thiếu trường: SST, SL trả 2/ Chưa hiển thị dữ liệu các trường ||Đường dùng||Phụ trội||Số lô||Loại TT||SL hỏng||
- danh sách theo Theo phiếu chỉ định 1/ Danh sách theo Theo phiếu chỉ định Dư cột: STT, Phiếu trả Thiếu cột: Ngày sử dụng 2/ Tìm kiếm: Loại phiếu và kiểu kê là list chọn 3/ Dữ liệu đơn ra viện check giống LLD
- H005079] Chi tiết vật tư chưa hiển thị, hiển thị sai Chi tiết thiếu dữ liệu các cột: đường dùng, số lô, loại TT
- bị lại lỗi chia tiết dữ liệu bị lại lỗi chia tiết dữ liệu 1/ Điều chỉnh lại Theo phiếu chỉ định, Theo thuốc vật tư chỉ định > Thành Theo phiếu chỉ định, Theo chi tiết vật tư như LLD 2/ Các cột ở Theo chi tiết vật tư chưa đúng như LLD
- trạng thái sao khi đã duyệt thành công 1/Trạng thái sao khi đã duyệt thành công là trạn thái hoàn thành màu xanh (Đã có trao đổi với BA nhờ dev kiểm tra trao đổi thêm với BA ) 2/ Trạng thái duyệt hoàn thành chưa đổi màu xanh
- quyền Xóa Hủy Khi vào tài khoản khác vẫn xóa và hủy được phiếu của người khác KB_PHIEUDACHIDINH_TVT quyen: Check quyền hủy, xóa, cập nhật đơn thuốc vật tư theo người dùng 0: Không check; 1: check theo người dùng
- Nhập số lượng báo hỏng Nhập số lượng báo hỏng lỗi > mở form nhập được > Nhấn Lưu > đóng form > nhưng không cập nhật số lượng vào lưới danh sách
- sắp xếp thứ tự chi tiết phiếu theo a->z sắp xếp thứ tự chi tiết phiếu theo a->z Hiện tại chưa sắp xếp
- Danh sach chi tiết vật tư hiện luôn cả danh sách chi tiết thuốc Danh sach chi tiết vật tư hiện luôn cả danh sách chi tiết thuốc điều chỉnh lại danh sách chi tiết vật tư hiện chi tiết toa vật tư thôi
- Bị dupble danh sách vật tư khi Duyệt phiếu thành công Tạo phiếu vật tự > Xem danh sách > Duyệt phiếu > Kiểm tra lại danh sách VD: Phiếu tạo tổng 3 vt, 1 hàng dữ liệu > Duyệt phiếu xong thành công > kiểm tra lại 2 hàng dữ liệu
- Gửi phiếu Lỗi Gửi phiếu lỗi báo như hình
- H005079] Báo lỗi gửi sai MGS Gửi phiếu lỗi báo lỗi gửi sai MGS
- Cập nhật Cập nhật đang bị disable phiếu đang gửi
- Hủy phiếu lỗi Hủy phiếu lỗi > Báo Thao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại! Nhờ dev kiểm tra lại các thao tác chưa thực hiện được, chưa hiện MSG542 > các bước tiếp theo chưa check được Người dùng click để hủy yêu cầu duyệt phiếu Vật tư. --> Gửi message: MSG542 Kiểm tra trạng thái nếu Phiếu đã được duyệt, thì gửi MSG543. Disable nút Gửi phiếu vật tư. Disable nút hủy gửi phiếu vật tư. Phiếu chưa duyệt thì cập nhật trại thái phiếu lại: chưa gửi. Hủy thành công thì gửi MSG539. Enable nút Gửi phiếu vật tư. Disable nút hủy gửi phiếu vật tư. Hủy thất bại báo MSG121.
- Khi check bệnh nhân đã thu viện phí thì không cho Hủy phiếu Khi check bệnh nhân đã thu viện phí thì không cho Hủy phiếu Lỗi đang hiện Bạn có chắc chắn muốn hủy yêu cầu duyệt phiếu này không? > Xong mới hiện > Phiếu đã thu tiền nên không được hủy yêu cầu Mong muốn hiện luôn: Phiếu đã thu tiền nên không được hủy yêu cầu
- Chi tiết vật tư 1/ Thiếu label Chi tiết thuốc vật tư 2/ Dư cột Trạng thái 3/ Dư cột loại hủy
- Chỉ định là phiếu đi kèm lỗi chưa thao tác được Chỉ định là phiếu đi kèm lỗi chưa thao tác được Nhờ dev kiểm tra > Nhấn vào chưa năng chưa thao tác được
- Hiển thị menu thao tác Hiển thị menu thao tác khác so với LLD 1/ Theo phiếu chỉ định -> Điều chỉnh lại giống LLD -> Chưa có Nhập số lượng hỏng 2/ Theo chi tiết vật tư Lỗi khii giống LLD
- Hiển thị Danh sách Theo chi tiết vật tư bị lỗi 1/ Điều chỉnh lại Theo phiếu chỉ định, Theo thuốc vật tư chỉ định > Thành Theo phiếu chỉ định, Theo chi tiết vật tư như LLD 2/ Các cột ở Theo chi tiết vật tư chưa đúng như LLD 3/ Khi thao tác check chọn hiện hoặc ẩn các cột thì vẫn chưa được (ở cả 2 kiểu hiển thị)
- Cập nhật LLD Nhờ BA cập nhật chi tiết thông tin phiếu [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-09-19-09-15-45-319.png]
- Hủy phiếu lỗi Hủy phiếu lỗi Nhờ dev kiểm tra lại các thao tác chưa thực hiện được, chưa hiện MSG542 > các bước tiếp theo chưa check được Người dùng click để hủy yêu cầu duyệt phiếu Vật tư. --> Gửi message: MSG542 Kiểm tra trạng thái nếu Phiếu đã được duyệt, thì gửi MSG543. Disable nút Gửi phiếu vật tư. Disable nút hủy gửi phiếu vật tư. Phiếu chưa duyệt thì cập nhật trại thái phiếu lại: chưa gửi. Hủy thành công thì gửi MSG539. Enable nút Gửi phiếu vật tư. Disable nút hủy gửi phiếu vật tư. Hủy thất bại báo MSG121.
H005080 – Hội chẩn thuốc kháng sinh
Mục đích nghiệp vụ
Chức năng: cho phép bác sĩ, điều dưỡng thực hiện nghiệp vụ hội chẩn thuốc kháng sinh... Chức năng bao gồm các tính năng sau:
- Nhập mới, sửa thông tin phiếu hội chẩn
- Làm mới form
- In phiếu hội chẩn
- Ký số
- Hủy ký số
- Đóng màn hình khi không sử dụng.
Đường dẫn thao tác: Trong Danh sách dịch vụ đã chỉ định > chọn tab Thuốc> chọn đơn thuốc > Chọn nút 3 chấm tại thuốc > Chọn option Hội chẩn thuốc kháng sinh > Hiển thị giao diện Hội chẩn thuốc kháng sinh dưới dạng drawler
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
- **EV0001 – Hiển thị form Hội chẩn thuốc kháng sinh
Thao tác: Trong Danh sách dịch vụ đã chỉ định > chọn tab Thuốc> chọn đơn thuốc > Chọn nút 3 chấm tại thuốc > Chọn option Hội chẩn thuốc kháng sinh.**
- Trong Danh sách dịch vụ đã chỉ định > chọn tab Thuốc> chọn đơn thuốc > Chọn nút 3 chấm tại thuốc > Chọn option Hội chẩn thuốc kháng sinh > Hiển thị giao diện Hội chẩn thuốc kháng sinh dưới dạng drawler
- Kiểm tra thuốc đang chọn là kháng sinh mới enable option Hội chẩn thuốc kháng sinh để chọn còn ngược lại disable
- **EV0002 – Load mặc định các trường khi mới load form
Thao tác: Trong Danh sách dịch vụ đã chỉ định > chọn tab Thuốc> chọn đơn thuốc > Chọn nút 3 chấm tại thuốc > Chọn option Hội chẩn thuốc kháng sinh > Hiển thị giao diện Hội chẩn thuốc kháng sinh dưới dạng drawler.**
- Mặc định các dữ liệu trường theo cột Initial value đã mô tả ở sheet 05
- **EV0003 – Load ICD kèm theo
Thao tác: Nhập tìm ICD ở trường Bệnh mắc kèm theo khác.** Xử lý tương tự trường Bệnh phụ/kèm theo form Khám lâm sàng
- **EV0004 – Lưu thông tin hội chẩn kháng sinh
Thao tác: Nhấn nút Lưu hoặc phím tắt F4.**
- Ràng buộc trống với các thông tin bắt buộc nhập cảnh báo chặn => MSG477 Dữ liệu trường {0} bắt buộc! ({0} tên trường bắt buộc)
- Ràng buộc thời gian: + Kiểm tra Thời gian hội chẩn nhỏ hơn Thời gian kê thuốc sẽ cảnh báo chặn MSG2859: WARNING| {0} lớn hơn hoặc bằng {1}! ({0}: Thời gian hội chẩn, {1}: Thời gian kê thuốc) + Kiểm tra Thời gian hội chẩn nhỏ hơn Thời gian tạo sẽ cảnh báo chặn MSG2859: WARNING| {0} lớn hơn hoặc bằng {1}! ({0}: Thời gian hội chẩn, {1}: Thời gian tạo hội chẩn)
- Khi đã thỏa các ràng buộc trên thì Lưu các thông tin trên form và thêm thông tin người thao tác/người thực hiện và thời gian thao tác/thời gian thực hiện
- Thêm mới khi chưa có thông tin, cập nhật khi đã có thông tin
- Thao tác Lưu thành công sẽ thông báo MSG120, ngược lại lỗi không lưu được sẽ cảnh báo MSG121
- Lưu thông tin Thời gian thao tác, Người thao tác
- Lưu log riêng cho thao tác
- **EV0005 – Load thông tin đã lưu tại form hội chẩn kháng sinh
Thao tác: Trong Danh sách dịch vụ đã chỉ định > chọn tab Thuốc> chọn đơn thuốc > Chọn nút 3 chấm tại thuốc > Chọn option Hội chẩn thuốc kháng sinh > Hiển thị giao diện Hội chẩn thuốc kháng sinh dưới dạng drawler hoặc vừa mới Lưu hoặc cập nhật thông tin.** Hiển thị các thông tin đã lưu. Lưu ý: load thông tin trạng thái chưa xóa
- **EV0006 – Xóa thông tin hội chẩn kháng sinh
Thao tác: Thao tác nút Xóa.**
- Hiển thị xác nhận xóa
- Cách xử lý thao tác xóa: Clear thông tin trên form và cập nhật trạng thái xóa mà không xóa luôn bản ghi
- Thao tác xóa thành công sẽ thông báo MSG120, ngược lại lỗi không xóa được sẽ cảnh báo MSG121
- Trường hợp xóa khi chưa có thông tin lưu sẽ cảnh báo MSG121
- Lưu thông tin Thời gian thao tác, Người thao tác
- Lưu log riêng cho thao tác
- **EV0007 – In phiếu hội chẩn
Thao tác:
- Chọn loại phiếu in PDF, WORD
- Click nút In phiếu (F10)
- Dùng phím tắt F10.**
- Hiển thị nút khi Đã lưu thông tin thành công
- Khi in trỏ qua form ký số để thao tác
- Dùng phím tắt F10
- In report mặc định theo mẫu RPT000144_BIENBANHOICHAN_THUOC_KHANGSINH_TT40 (Lấy từ mẫu L2_BIENBANHOICHAN_THUOC_2SAO_TT40_A4_923_NEW_30360_V11 của L2)
- **EV0008 – In phiếu và ký số
-Thao tác nút Xem và ký số
- Check chọn dịch vụ bất kỳ để ký.**
- Hiển thị nút ở trạng thái đã thực hiện và người dùng có phân quyền ký số
- Ràng buộc chặn:
- Kiểm tra user thao tác không có quyền ký số sẽ cảnh báo MSG2397 "Bạn không có quyền thao tác!"
- Kiểm tra đã đóng bệnh án nội trú sẽ cảnh báo MSG2652 "Bệnh án đã đóng. Trường hợp sai sót nghiêm trọng, vui lòng liên hệ quản trị hệ thống để xử lý theo quy trình mở lại bệnh án."
- Kiểm tra thuốc đã duyệt bảo hiểm sẽ cảnh báo MSG2650 "Dịch vụ đã được duyệt bảo hiểm. Vui lòng liên hệ bộ phận BHYT để xử lý theo quy trình điều chỉnh."
- Kiểm tra đã phát hành hóa đơn thì cảnh báo MSG2651 "Hồ sơ đã phát hành hóa đơn điện tử. Không cho phép thao tác để đảm bảo dữ liệu tài chính."
- Đã qua các ràng buộc trên mới xử lý ký số.
- Ký thành công thông báo MSG120. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG121
- Click vào nút sẽ in phiếu theo mẫu cấu hình (Theo chức năng cấu hình mẫu in) Lưu ý: Các option chọn có cả thao tác ký số
- Ký số thành công sẽ đồng thời:
- Ẩn nút Xem và ký số hiển thị nút Hủy ký số
- Disable Nút Lưu và Xóa
- Enable Nút hủy ký số
- Lưu các thông tin trên form kèm thông tin khác: Người thao tác, Thời gian thao tác
- **EV0009 – In phiếu và ký số
-Thao tác nút Xem và ký số
- Check chọn dịch vụ bất kỳ để ký.**
- Khi đã ký số thành công sẽ ẩn nút Xem và ký số và hiển thị nút Hủy ký số
- Ràng buộc chặn:
- Kiểm tra user thao tác không có quyền ký số sẽ cảnh báo MSG2397 "Bạn không có quyền thao tác!"
- Kiểm tra đã đóng bệnh án nội trú sẽ cảnh báo MSG2652 "Bệnh án đã đóng. Trường hợp sai sót nghiêm trọng, vui lòng liên hệ quản trị hệ thống để xử lý theo quy trình mở lại bệnh án."
- Kiểm tra thuốc đã duyệt bảo hiểm sẽ cảnh báo MSG2650 "Dịch vụ đã được duyệt bảo hiểm. Vui lòng liên hệ bộ phận BHYT để xử lý theo quy trình điều chỉnh."
- Kiểm tra đã phát hành hóa đơn thì cảnh báo MSG2651 "Hồ sơ đã phát hành hóa đơn điện tử. Không cho phép thao tác để đảm bảo dữ liệu tài chính."
- Khi đã hợp lệ sẽ hiển thị cho nhập lý do Hủy ký để lưu, Khi đã nhập và lý do đồng thời sẽ xử lý Hủy ký
- Hủy ký thành công sẽ thông báo MSG120. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG121
- Hủy ký thành công sẽ đồng thời:
- Hiện nút Xem và ký số, ẩn nút Hủy ký số
- Enable Lưu và Xóa
- Lưu các thông tin trên form kèm thông tin khác:
- Người thao tác, Thời gian thao tác
- **EV0010 – Làm mới form
Thao tác:
- Click nút Làm mới
- Click phím tắt F5.**
- Trường hợp Chưa có lưu dữ liệu => Xử lý trả thông tin ban đầu của các trường trên form
- Trường hợp có lưu dữ liệu => Xử lý trả về thông tin đã lưu (Trạng thái Chưa xóa)
- **EV0011 – Lưu và in
Thao tác:
- Click nút Lưu và in.**
- Xử lý đồng thời thao tác Lưu và in phiếu
- Khi in trỏ qua form ký số để thao tác
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 8 | Ngày hội chẩn kháng sinh | No | Thời gian hiện tại | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH -Tách trường Ngày và giờ ra 2 input riêng-Cho nhập Ngày chuỗi liên tiếp ví dụ 03031997 tự lấy format 03/03/1997-Cho nhập Giờ chuỗi liên tiếp ví dụ 030303 tự lấy format 03:03:03 hoặc chỉ nhập 0303 sẽ tự lấy format là 03:03:00-Cho phép chọn/nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu |
| 9 | Ngày tạo | No | Thời gian hiện tại | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH -Tách trường Ngày và giờ ra 2 input riêng-Cho nhập Ngày chuỗi liên tiếp ví dụ 03031997 tự lấy format 03/03/1997-Cho nhập Giờ chuỗi liên tiếp ví dụ 030303 tự lấy format 03:03:03 hoặc chỉ nhập 0303 sẽ tự lấy format là 03:03:00-Cho phép chọn/nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu |
| 10 | Mô tả triệu chứng lâm sàng * | Yes | Hiển thị dữ liệu được nhập ở hội chẩn kháng sinh 2* | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH-Cho phép nhập và hiển thị dữ liệu |
| 11 | Chẩn đoán bệnh * | Yes | - Disable- Hiển thị ưu tiên các trường hợp có dữ liệu1. Chẩn đoán bệnh đã nhập ở Hội chẩn thuốc 2 sao2. Chẩn đoán chính và phụ từ đơn thuốc của thuốc đang hội chẩn | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH |
| 12 | Kháng sinh yêu cầu * | No | disable => Thông tin Kháng sinh yêu cầu của thuốc đã được nhập khi hội chẩn thuốc 1* hoặc hội chẩn thuốc 2* | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH - Cho phép hiển thị Thông tin tên thuốc đdang chọn để hội chẩn |
| 13 | Liều dùng * | No | disable => Thông tin liều dùng của thuốc đã được nhập khi hội chẩn thuốc 1* hoặc hội chẩn thuốc 2*enable => Để trống trường ghi chú liều dùng | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH - Input 1: cho phép hiển thị Thông tin liều dùng của thuốc đang chọn để hội chẩn- Input 2: Cho phép nhập ghi chu liều dùng và hiển thị thông tin đã lưu |
| 17 | Mẫu xét nghiệm vi sinh được dùng trước khi dùng kháng sinh * | Yes | — | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH - Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu |
| 18 | Kết quả nuôi cấy * | Yes | — | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH - Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu |
| 19 | Dị ứng | Yes | — | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH -Cho phép check chọn và hiển thị thông tin đã lưu |
| 20 | Chẩn đoán bệnh nhiễm khuẩn * | — | Mặc định chọn Thuốc | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH-Label gom nhóm cho 2 check box mô tả dưới |
| 30 | Nhiễm khuẩn khác | No | — | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH - Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu |
| 31 | Bệnh mắc kèm theo khác | No | — | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH - Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu |
| 32 | Tình trạng lâm sàng khi hội chẩn * | Yes | — | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH- Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu |
| 33 | Nhiệt độ (°C) | No | Hiển thị Nhiệt độ của bệnh nhân đã nhập:Ngoại trú: lấy theo thông tin khám lâm sàng đã lưuNội trú/BANT: Lấy theo thông tin tờ điều trị của đơn thuốc | -Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH-Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu |
| 35 | Nhóm 1 | No | Không chọn | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH-Cho phép check chọn radido và hiển thị thông tin đã lưu |
| 36 | Nhóm 2 | No | Không chọn | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH-Cho phép check chọn radido và hiển thị thông tin đã lưu |
| 37 | Nhóm 3 | No | Không chọn | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH-Cho phép check chọn radido và hiển thị thông tin đã lưu |
| 39 | Bạch cầu | No | — | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH-Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu |
| 40 | CRP | No | — | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH-Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu |
| 41 | PCT | No | — | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH-Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu |
| 42 | Khác (dịch não tủy, nước tiểu, chẩn đoán hình ảnh...) | No | — | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH-Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu |
| 43 | Creatinin (µmol/L) | No | Hiển Creatinin của bệnh nhân đã nhập:Ngoại trú: lấy theo thông tin khám lâm sàng đã lưuNội trú/BANT: Lấy theo thông tin tờ điều trị của đơn thuốc | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH -Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu |
| 44 | Thanh thải creatinin (ml/ph) | No | — | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH -Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu |
| 45 | Lọc máu HD (24/48/72) giờ (Có/Không) | No | — | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH -Cho phép Chọn và hiển thị thông tin đã lưu |
| 46 | Lọc máu liên tục (Có/Không) | No | — | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH-Cho phép Chọn và hiển thị thông tin đã lưu |
| 47 | Xét nghiệm vi sinh (Không làm ghi rõ lý do?) | No | — | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH-Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu |
| 50 | Bệnh phẩm | No | — | -Cho phép Chọn và hiển thị thông tin đã lưu |
| 51 | Ngày cấy | No | Để trống | -Cho phép Chọn/nhập và hiển thị thông tin đã lưu |
| 52 | Ngày trả | No | Để trống | -Cho phép Chọn/nhập và hiển thị thông tin đã lưu |
| 53 | Kết quả vi khuẩn / Nấm kháng sinh đồ | No | Để trống | -Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu |
| 55 | Phác đồ kháng sinh đang điều trị | No | — | -Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu |
| 56 | Ngày điều trị | No | — | -Cho phép Chọn và hiển thị thông tin đã lưu |
| 63 | Kháng sinh (Tên hoạt chất, hàm lượng) | No | — | - Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu |
| 64 | Liều dùng/lần (liều nạp nếu có) | No | — | - Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu |
| 65 | Khoảng cách dùng | No | — | - Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu |
| 66 | Cách dùng | No | — | - Cho phép Chọn và hiển thị thông tin đã lưu |
| 67 | Thời gian điều trị (Ngày) | No | — | -Cho phép Chọn/nhập và hiển thị thông tin đã lưu |
| 68 | Bác sỹ điều trị | No | — | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH -Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu |
| 69 | Lãnh đạo khoa lâm sàng | No | — | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH-Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu |
| 71 | Thống nhất sử dụng kháng sinh như trên (Có/Không) | No | — | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH-Cho phép Chọn và hiển thị thông tin đã lưu |
| 72 | Thời gian | No | Thời gian hiện tại | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH -Tách trường Ngày và giờ ra 2 input riêng-Cho nhập Ngày chuỗi liên tiếp ví dụ 03031997 tự lấy format 03/03/1997-Cho nhập Giờ chuỗi liên tiếp ví dụ 030303 tự lấy format 03:03:03 hoặc chỉ nhập 0303 sẽ tự lấy format là 03:03:00-Cho phép hiển thị dữ liệu đã lưu |
| 73 | Ý kiến khác | No | — | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH-Cho phép nhập và hiển thị thông tin đã lưu |
| 76 | Thời gian | No | Thời gian hiện tại | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_KHANGSINH-Tách trường Ngày và giờ ra 2 input riêng-Cho nhập Ngày chuỗi liên tiếp ví dụ 03031997 tự lấy format 03/03/1997-Cho nhập Giờ chuỗi liên tiếp ví dụ 030303 tự lấy format 03:03:03 hoặc chỉ nhập 0303 sẽ tự lấy format là 03:03:00-Cho phép hiển thị dữ liệu đã lưu |
| 79 | Lưu (F4) | — | — | - Thao tác Thêm mới và Cập nhật thông tin- Có dùng phím tắt F4 |
| 80 | In phiếu (F10) | — | — | - In phiếu mặc định PDF- Có thể dùng phím tắt F10- Khi in trỏ sang form ký số để in luôn |
| 81 | Lưu và in | — | — | Thực hiện đồng thời thao tác Lưu và in |
| 82 | Làm mới (F5) | — | — | - Trả về trạng thái form ban đầu- Có thể dùng phím tắt F5 |
| 83 | Xem và ký số | — | — | - Nút thao tác ký số- Hiển thị khi đã tạo phiếu |
| 84 | Hủy ký số | — | — | cho phép hủy ký sốHiển thị khi Ký số thành công, đồng thời ẩn nút Xem và ký số |
| 85 | Xóa | — | — | - Dùng để xóa thông tin kết quả- Hiển thị nút khi đã lưu thông tin- Chỉ hiển thị và cho phép thao tác nút khi trạng thái dịch vụ là đang thực hiện |
| 86 | Đóng | — | — | Dùng tắt drawler |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG477 | Cảnh báo (warning) | Dữ liệu trường {0} bắt buộc! |
| MSG120 | Thành công (Success) | Thao tác thành công! |
| MSG121 | Lỗi (Error) | Thao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG2859 | Cảnh báo (warning) | {0} lớn hơn hoặc bằng {1}! |
| MSG002 | Error | Không tồn tại thông tin tìm kiếm. |
| MSG003 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin họ tên bệnh nhân |
| MSG004 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin ngày sinh |
| MSG005 | Warning | Bệnh nhân nhỏ hơn 28 ngày bắt buộc nhập giờ sinh |
| MSG006 | Warning | Bắt buộc thông tin giới tính |
| MSG007 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin nghề nghiệp |
| MSG008 | Warning | Mã nghề nghiệp không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG009 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin dân tộc |
| MSG010 | Warning | Mã dân tộc không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG011 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin quốc tịch |
| MSG012 | Warning | Mã quốc tịch không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG013 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin tỉnh (thành phố) |
| MSG014 | Warning | Mã tỉnh (thành phố) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG015 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin huyện (Q) |
| MSG016 | Warning | Mã huyện (Q) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG017 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin xã (P) |
| MSG018 | Warning | Mã xã (P) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG019 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin địa chỉ của bệnh nhân |
| MSG020 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin số căn cước công dân |
| MSG021 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin số điện thoại |
| MSG022 | Warning | Số điện thoại bệnh nhân phải là chuỗi số của 10 chữ số |
| MSG023 | Warning | Bắt buộc chọn loại đơn vị công tác và đơn vị công tác |
| MSG024 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin số thẻ BHYT của bệnh nhân |
| MSG025 | Warning | Bắt buộc nhập nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu |
| MSG026 | Warning | Bắt buộc nhập từ ngày của thẻ BHYT |
| MSG027 | Warning | Bắt buộc nhập đến ngày của thẻ BHYT |
| MSG028 | Warning | Bắt buộc nhập địa chỉ thẻ BHYT |
| MSG029 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin Tuyến |
| MSG030 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin ngày đủ 5 năm |
| MSG031 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin ngày đủ 6 TLCS |
| MSG032 | Warning | Bắt buộc nhập số chuyển viện |
| MSG033 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin nơi chuyển đến |
| MSG034 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin Lý do chuyển |
| MSG035 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin yêu cầu khám |
| MSG036 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin phòng khám |
| MSG037 | Warning | Bắt buộc nhập lý do vào viện |
| MSG038 | Warning | Chưa nhập thông tin chẩn đoán tuyến dưới |
| MSG039 | Warning | Số điện thoại người nhà phải là chuỗi số của 10 chữ số |
| MSG040 | Warning | Chưa nhập STT / STT không phải dạng số. |
| MSG041 | Error | Lỗi không gọi lại được STT. |
| MSG042 | Warning | Ngày đủ 5 năm 6 tháng phải nhỏ hơn ngày hưởng đồng chi trả |
| MSG043 | Warning | Phải nhập TG đủ 5 năm trước khi nhập TG hưởng ĐCT |
| MSG044 | Warning | Khi chọn nơi sống (K1, K2, K3) thì phải chọn đúng tuyến! |
| MSG045 | Warning | Phòng khám vượt quá " + {soluong} + " BN/BHYT trong 1 ngày. Có muốn tiếp tục tiếp nhận hay không? |
| MSG046 | Warning | Thẻ BHYT của BN là thẻ ngoại tỉnh và loại tuyến không phải trái tuyến, bạn có muốn tiếp đón BN ? |
| MSG047 | Error | Bệnh nhân đang điều trị nội trú tại Khoa theo mã Bệnh án {maBa} |
| MSG048 | Warning | Phải nhập họ tên người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi |
| MSG049 | Warning | Phải nhập địa chỉ người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi |
| MSG050 | Warning | Phải nhập số điện thoại người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi |
| MSG051 | Warning | Email không đúng định dạng |
| MSG052 | Warning | Số thẻ BHYT không hợp lệ |
| MSG053 | Warning | Đến ngày BHYT phải lớn hơn Từ ngày |
| MSG054 | Warning | Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác số CCCD |
| MSG055 | Warning | Bệnh nhân đã khám trong ngày. |
| MSG056 | Warning | Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác mã thẻ BHYT |
| MSG057 | Information | Bệnh nhân đã có phiếu khám số {maBA} trong ngày. Bạn có muốn tạo phiếu khám mới không? |
| MSG058 | Warning | Không có dịch vụ con trong gói khám |
H005081 – Hội chẩn thuốc một sao
Mục đích nghiệp vụ
Chức năng: cho phép bác sĩ, điều dưỡng thực hiện nghiệp vụ hội chẩn thuốc 1 sao... Chức năng bao gồm các tính năng sau:
- Nhập mới, sửa thông tin phiếu hội chẩn
- In phiếu hội chẩn
- Lưu và in
- Ký số
- Hủy ký số
- Làm mới form
- Xóa thông tin hội chẩn
- Đóng màn hình khi không sử dụng.
Đường dẫn thao tác: - Khi thuốc có cấu hình thuốc kháng sinh và trường Duyệt TVT chọn option Hội chẩn TT20* trong danh mục giao diện /danhmuc/dm-duoc/dm-thuoc-vat-tu => Khi enter gõ thuốc sẽ hiển thị drawlerHội chẩn thuốc 1 sao > Bắt buộc lưu dữ liệu mới cho enter thuốc xuống đơn -Trong Danh sách dịch vụ đã chỉ định > chọn tab Thuốc> chọn đơn thuốc > Chọn nút 3 chấm tại thuốc có hội chẩn 1 sao > Chọn option Cập nhật hội chẩn thuốc 1 sao> Hiển thị giao diện Hội chẩn thuốc 1 sao dưới dạng drawler
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
- **EV0001 – Hiển thị form Hội chẩn thuốc 1 sao
Thao tác:
- Khi thuốc có cấu hình thuốc kháng sinh và trường Duyệt TVT chọn option Hội chẩn TT20* trong danh mục giao diện /danhmuc/dm-duoc/dm-thuoc-vat-tu => Khi enter gõ thuốc sẽ hiển thị drawler Hội chẩn thuốc 1 sao -Trong Danh sách dịch vụ đã chỉ định > chọn tab Thuốc> chọn đơn thuốc > Chọn nút 3 chấm tại thuốc có hội chẩn 1 sao > Chọn option Cập nhật hội chẩn thuốc 1 sao> Hiển thị giao diện Hội chẩn thuốc 1 sao dưới dạng drawler.**
- Khi thuốc có cấu hình thuốc kháng sinh và trường Duyệt TVT chọn option Hội chẩn TT20* trong danh mục giao diện /danhmuc/dm-duoc/dm-thuoc-vat-tu => Khi enter gõ thuốc sẽ hiển thị drawler Hội chẩn thuốc 1 sao > Bắt buộc lưu dữ liệu mới cho enter thuốc xuống đơn -Trong Danh sách dịch vụ đã chỉ định > chọn tab Thuốc> chọn đơn thuốc > Chọn nút 3 chấm tại thuốc có hội chẩn 1 sao > Chọn option Cập nhật hội chẩn thuốc 1 sao> Hiển thị giao diện Hội chẩn thuốc 1 sao dưới dạng drawler
- Danh sách dịch vụ đã chỉ định > chọn tab Thuốc> chọn đơn thuốc > Chọn nút 3 chấm tại thuốc có hội chẩn 1 sao > Chọn option Cập nhật hội chẩn thuốc 1 sao hiển thị khi trạng thái phiếu thuốc khác Đã hoàn thành (trường hợp chưa kịp disable trên FE thì cảnh báo MSG1036 Phiếu đã hoàn thành nên bạn không thể sửa) và thuốc có cấu hình thuốc kháng sinh và trường Duyệt TVT chọn option Hội chẩn TT20* trong giao diện /danhmuc/dm-duoc/dm-thuoc-vat-tu
- Hiển thị Panel với Label là "HỘI CHẨN THUỐC 1 SAO: Tên thuốc thuốc đang hội chẩn"
- **EV0002 – Load dữ liệu khi vào form Hội chẩn thuốc 1 sao
Thao tác:
- Khi thuốc có cấu hình thuốc kháng sinh và trường Duyệt TVT chọn option Hội chẩn TT20* trong danh mục giao diện /danhmuc/dm-duoc/dm-thuoc-vat-tu => Khi enter gõ thuốc sẽ hiển thị drawler Hội chẩn thuốc 1 sao -Trong Danh sách dịch vụ đã chỉ định > chọn tab Thuốc> chọn đơn thuốc > Chọn nút 3 chấm tại thuốc có hội chẩn 1 sao > Chọn option Cập nhật hội chẩn thuốc 1 sao> Hiển thị giao diện Hội chẩn thuốc 1 sao dưới dạng drawler.**
- Mặc định các dữ liệu trường theo cột Initial value đã mô tả ở sheet 05
- Hiển thị dữ liệu trường hợp đã lưu. Lưu ý: load thông tin trạng thái chưa xóa
- **EV0003 – Load ICD
Thao tác: Nhập tìm ICD ở trường Chẩn đoán sau hội chẩn.** Xử lý tương tự trường Bệnh phụ/kèm theo form Khám lâm sàng
- **EV0004 – Lưu thông tin hội chẩn thuốc 1 sao
Thao tác: Nhấn nút Lưu hoặc phím tắt F4.**
- Xử lú Thêm mới thông tin hoặc Cập nhật thông tin khi đã có dữ liệu
- Ràng buộc trống với các thông tin bắt buộc nhập cảnh báo chặn => MSG477 Dữ liệu trường {0} bắt buộc! ({0} tên trường bắt buộc)
- Ràng buộc thời gian: + Kiểm tra Thời gian hội chẩn nhỏ hơn Thời gian kê thuốc sẽ cảnh báo chặn MSG2859: WARNING| {0} lớn hơn hoặc bằng {1}! ({0}: Thời gian hội chẩn, {1}: Thời gian kê thuốc) + Kiểm tra Thời gian hội chẩn nhỏ hơn Thời gian tạo sẽ cảnh báo chặn MSG2859: WARNING| {0} lớn hơn hoặc bằng {1}! ({0}: Thời gian hội chẩn, {1}: Thời gian tạo hội chẩn)
- Khi đã thỏa các ràng buộc trên thì Lưu các thông tin trên form và thêm thông tin người thao tác/người thực hiện và thời gian thao tác/thời gian thực hiện
- Thêm mới khi chưa có thông tin, cập nhật khi đã có thông tin
- Thao tác Lưu thành công sẽ thông báo MSG120, ngược lại lỗi không lưu được sẽ cảnh báo MSG121
- Lưu log cho thao tác
- **EV0005 – Xóa thông tin hội chẩn thuốc 1 sao
Thao tác: Thao tác nút Xóa.**
- Hiển thị nút khi đã lưu dữ liệu hội chẩn thành công
- Hiển thị xác nhận xóa MSG063
- Cách xử lý thao tác xóa: Clear thông tin trên form và cập nhật trạng thái xóa mà không xóa luôn bản ghi
- Thao tác xóa thành công sẽ thông báo MSG120, ngược lại lỗi không xóa được sẽ cảnh báo MSG121
- Lưu thông tin Thời gian thao tác, Người thao tác
- Lưu log riêng cho thao tác
- **EV0006 – In phiếu hội chẩn thuốc 1 sao
Thao tác:
- Chọn loại phiếu in PDF, WORD
- Click nút In phiếu (F10)
- Dùng phím tắt F10.**
- Hiển thị nút khi Đã lưu thông tin thành công
- Dùng phím tắt F10
- Khi đã ký số sẽ in ra phiếu ký số
- In report mặc định theo mẫu RPT000145_BIENBANHOICHAN_THUOC_1SAO_TT40 (Lấy từ mẫu L2 BIENBANHOICHAN_THUOC_1SAO_TT40_A4_1022.jasper của L2)
- **EV0007 – In phiếu và ký số
-Thao tác nút Xem và ký số
- Check chọn dịch vụ bất kỳ để ký.**
- Hiển thị nút người dùng có phân quyền ký số
- Hiển thị nút khi đã lưu dữ liệu hội chẩn thành công
- Ràng buộc chặn Kiểm tra user thao tác không có quyền ký số sẽ cảnh báo MSG2397 "Bạn không có quyền thao tác!"
- Ký thành công thông báo MSG120. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG121 Lưu ý: Các option chọn có cả thao tác ký số
- Ký số thành công sẽ đồng thời:
- Ẩn nút Xem và ký số hiển thị nút Hủy ký số
- Disable Nút Lưu, Lưu và in, Xóa
- Enable Nút hủy ký số
- Lưu log thao tác
- **EV0008 – Hủy ký số
Thao tác:
- Hiển thị nút Hủy ký số khi Ký số thành công
- Click nút Hủy ký số.**
- Hiển thị khi Ký số thành công, đồng thời ẩn nút Xem và ký số
- Khi đã ký số thành công sẽ ẩn nút Xem và ký số và hiển thị nút Hủy ký số
- Ràng buộc chặn Kiểm tra user thao tác không có quyền ký số sẽ cảnh báo MSG2397 "Bạn không có quyền thao tác!"
- Hủy ký thành công sẽ thông báo MSG120. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG121
- Hủy ký thành công sẽ đồng thời:
- Hiện nút Xem và ký số, ẩn nút Hủy ký số
- Enable Lưu và Xóa
- Lưu log thao tác
- **EV0009 – Làm mới form
Thao tác:
- Click nút Làm mới
- Click phím tắt F5.**
- Trường hợp Chưa có lưu dữ liệu => Xử lý trả thông tin ban đầu của các trường trên form
- Trường hợp có lưu dữ liệu => Xử lý trả về thông tin đã lưu (Trạng thái Chưa xóa)
- **EV0010 – Lưu và in
Thao tác:
- Click nút Lưu và in.**
- Xử lý đồng thời thao tác Lưu EV0004 và in phiếu EV0006
- Khi in trỏ qua form ký số để thao tác
- Lưu log thao tác
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 2 | Ngày hội chẩn kháng sinh | Yes | Thời gian hiện tại | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_1_SAO-Tách trường Ngày và giờ ra 2 input riêng-Cho nhập Ngày chuỗi liên tiếp ví dụ 03031997 tự lấy format 03/03/1997-Cho nhập Giờ chuỗi liên tiếp ví dụ 030303 tự lấy format 03:03:03 hoặc chỉ nhập 0303 sẽ tự lấy format là 03:03:00-Cho phép chọn/nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu |
| 2 | Ngày tạo | Yes | Thời gian hiện tại | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_1_SAO-Tách trường Ngày và giờ ra 2 input riêng-Cho nhập Ngày chuỗi liên tiếp ví dụ 03031997 tự lấy format 03/03/1997-Cho nhập Giờ chuỗi liên tiếp ví dụ 030303 tự lấy format 03:03:03 hoặc chỉ nhập 0303 sẽ tự lấy format là 03:03:00-Cho phép chọn/nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu |
| 3 | Tóm tắt tình trạng bệnh khi hội chẩn | Yes | — | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_1_SAO-Cho phép nhập thông tin-Hiển thị thông tin đã lưu |
| 4 | Thuốc đã điều trị | Yes | — | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_1_SAO-Cho phép nhập thông tin-Hiển thị thông tin đã lưu |
| 5 | Chẩn đoán sau hội chẩn | Yes | Hiển thị ICD của trường Chẩn đoán của đơn thuốc | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_1_SAO-Cho phép tìm kiếm và chọn nhiều ICD 10 (thực hiện tương tự trường Chẩn đoán kèm theo trong Khám lâm sàng)-Hiển thị thông tin đã lưu |
| 6 | Chỉ định dùng thuốc dấu sao | Yes | — | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_1_SAO-Cho phép nhập thông tin-Hiển thị thông tin đã lưu |
| 32 | Lưu (F4) | — | — | - Thao tác Thêm mới và Cập nhật thông tin- Có dùng phím tắt F4 |
| 33 | In phiếu (F10) | — | — | - In phiếu mặc định PDF- Có thể dùng phím tắt F10-Trường hợp đã ký số sẽ in phiếu ký số- Hiển thị nút khi đã lưu dữ liệu hội chẩn thành công |
| 34 | Lưu và in | — | — | -Thực hiện đồng thời thao tác Lưu và in- Khi thao tác nút Lưu và in xong sẻ tự đóng drawer |
| 35 | Làm mới (F5) | — | — | - Làm mới form, trường hợp dữ liệu chưa lưu sẽ bị clear- Có thể dùng phím tắt F5 |
| 36 | Xem và ký số | — | — | - Nút thao tác ký số- Hiển thị nút khi đã lưu dữ liệu hội chẩn thành công |
| 37 | Hủy ký số | — | — | - Cho phép hủy ký số- Hiển thị khi Ký số thành công, đồng thời ẩn nút Xem và ký số |
| 38 | Xóa | — | — | - Dùng để xóa thông tin hội chẩn- Hiển thị nút khi đã lưu dữ liệu hội chẩn thành công |
| 39 | Đóng | — | — | Dùng tắt drawler |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG477 | Cảnh báo (warning) | Dữ liệu trường {0} bắt buộc! |
| MSG063 | Xác nhận (Confirm) | Bạn có chắn chắn muốn xóa? | Có | Không |
| MSG120 | Thành công (Success) | Thao tác thành công! |
| MSG121 | Lỗi (Error) | Thao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG2859 | Cảnh báo (warning) | {0} lớn hơn hoặc bằng {1}! |
| MSG2397 | Cảnh báo (warning) | Bạn không có quyền thao tác! |
| MSG1036 | Cảnh báo (warning) | Phiếu đã hoàn thành nên bạn không thể sửa |
| MSG002 | Error | Không tồn tại thông tin tìm kiếm. |
| MSG003 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin họ tên bệnh nhân |
| MSG004 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin ngày sinh |
| MSG005 | Warning | Bệnh nhân nhỏ hơn 28 ngày bắt buộc nhập giờ sinh |
| MSG006 | Warning | Bắt buộc thông tin giới tính |
| MSG007 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin nghề nghiệp |
| MSG008 | Warning | Mã nghề nghiệp không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG009 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin dân tộc |
| MSG010 | Warning | Mã dân tộc không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG011 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin quốc tịch |
| MSG012 | Warning | Mã quốc tịch không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG013 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin tỉnh (thành phố) |
| MSG014 | Warning | Mã tỉnh (thành phố) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG015 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin huyện (Q) |
| MSG016 | Warning | Mã huyện (Q) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG017 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin xã (P) |
| MSG018 | Warning | Mã xã (P) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG019 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin địa chỉ của bệnh nhân |
| MSG020 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin số căn cước công dân |
| MSG021 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin số điện thoại |
| MSG022 | Warning | Số điện thoại bệnh nhân phải là chuỗi số của 10 chữ số |
| MSG023 | Warning | Bắt buộc chọn loại đơn vị công tác và đơn vị công tác |
| MSG024 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin số thẻ BHYT của bệnh nhân |
| MSG025 | Warning | Bắt buộc nhập nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu |
| MSG026 | Warning | Bắt buộc nhập từ ngày của thẻ BHYT |
| MSG027 | Warning | Bắt buộc nhập đến ngày của thẻ BHYT |
| MSG028 | Warning | Bắt buộc nhập địa chỉ thẻ BHYT |
| MSG029 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin Tuyến |
| MSG030 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin ngày đủ 5 năm |
| MSG031 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin ngày đủ 6 TLCS |
| MSG032 | Warning | Bắt buộc nhập số chuyển viện |
| MSG033 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin nơi chuyển đến |
| MSG034 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin Lý do chuyển |
| MSG035 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin yêu cầu khám |
| MSG036 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin phòng khám |
| MSG037 | Warning | Bắt buộc nhập lý do vào viện |
| MSG038 | Warning | Chưa nhập thông tin chẩn đoán tuyến dưới |
| MSG039 | Warning | Số điện thoại người nhà phải là chuỗi số của 10 chữ số |
| MSG040 | Warning | Chưa nhập STT / STT không phải dạng số. |
| MSG041 | Error | Lỗi không gọi lại được STT. |
| MSG042 | Warning | Ngày đủ 5 năm 6 tháng phải nhỏ hơn ngày hưởng đồng chi trả |
| MSG043 | Warning | Phải nhập TG đủ 5 năm trước khi nhập TG hưởng ĐCT |
| MSG044 | Warning | Khi chọn nơi sống (K1, K2, K3) thì phải chọn đúng tuyến! |
| MSG045 | Warning | Phòng khám vượt quá " + {soluong} + " BN/BHYT trong 1 ngày. Có muốn tiếp tục tiếp nhận hay không? |
| MSG046 | Warning | Thẻ BHYT của BN là thẻ ngoại tỉnh và loại tuyến không phải trái tuyến, bạn có muốn tiếp đón BN ? |
| MSG047 | Error | Bệnh nhân đang điều trị nội trú tại Khoa theo mã Bệnh án {maBa} |
| MSG048 | Warning | Phải nhập họ tên người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi |
| MSG049 | Warning | Phải nhập địa chỉ người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi |
| MSG050 | Warning | Phải nhập số điện thoại người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi |
| MSG051 | Warning | Email không đúng định dạng |
| MSG052 | Warning | Số thẻ BHYT không hợp lệ |
| MSG053 | Warning | Đến ngày BHYT phải lớn hơn Từ ngày |
| MSG054 | Warning | Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác số CCCD |
| MSG055 | Warning | Bệnh nhân đã khám trong ngày. |
| MSG056 | Warning | Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác mã thẻ BHYT |
| MSG057 | Information | Bệnh nhân đã có phiếu khám số {maBA} trong ngày. Bạn có muốn tạo phiếu khám mới không? |
| MSG058 | Warning | Không có dịch vụ con trong gói khám |
H005082 – Hội chẩn thuốc hai sao
Mục đích nghiệp vụ
Chức năng: cho phép bác sĩ, điều dưỡng thực hiện nghiệp vụ hội chẩn thuốc 2 sao... Chức năng bao gồm các tính năng sau:
- Nhập mới, sửa thông tin phiếu hội chẩn
- In phiếu hội chẩn
- Lưu và in
- Ký số
- Hủy ký số
- Làm mới form
- Xóa thông tin hội chẩn
- Đóng màn hình khi không sử dụng.
Đường dẫn thao tác: - Khi thuốc có cấu hình thuốc kháng sinh và trường Duyệt TVT chọn option Hội chẩn b.viện ** trong danh mục giao diện /danhmuc/dm-duoc/dm-thuoc-vat-tu => Khi enter gõ thuốc sẽ hiển thị drawler Hội chẩn thuốc 2 sao > Bắt buộc lưu dữ liệu mới cho enter thuốc xuống đơn -Trong Danh sách dịch vụ đã chỉ định > chọn tab Thuốc> chọn đơn thuốc > Chọn nút 3 chấm tại thuốc có hội chẩn 1 sao > Chọn option Cập nhật hội chẩn thuốc 2 sao> Hiển thị giao diện Hội chẩn thuốc 2 sao dưới dạng drawler
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
- **EV0001 – Hiển thị form Hội chẩn thuốc 2 sao
Thao tác:
- Khi thuốc có cấu hình thuốc kháng sinh và trường Duyệt TVT chọn option Hội chẩn b.viện ** trong danh mục giao diện /danhmuc/dm-duoc/dm-thuoc-vat-tu => Khi enter gõ thuốc sẽ hiển thị drawler Hội chẩn thuốc 2 sao -Trong Danh sách dịch vụ đã chỉ định > chọn tab Thuốc> chọn đơn thuốc > Chọn nút 3 chấm tại thuốc có hội chẩn 2 sao > Chọn option Cập nhật hội chẩn thuốc 2 sao> Hiển thị giao diện Hội chẩn thuốc 2 sao dưới dạng drawler.**
- Khi thuốc có cấu hình thuốc kháng sinh và trường Duyệt TVT chọn option Hội chẩn b.viện ** trong danh mục giao diện /danhmuc/dm-duoc/dm-thuoc-vat-tu => Khi enter gõ thuốc sẽ hiển thị drawler Hội chẩn thuốc 1 sao > Bắt buộc lưu dữ liệu mới cho enter thuốc xuống đơn -Trong Danh sách dịch vụ đã chỉ định > chọn tab Thuốc> chọn đơn thuốc > Chọn nút 3 chấm tại thuốc có hội chẩn 2 sao > Chọn option Cập nhật hội chẩn thuốc 2 sao> Hiển thị giao diện Hội chẩn thuốc 2 sao dưới dạng drawler
- Danh sách dịch vụ đã chỉ định > chọn tab Thuốc> chọn đơn thuốc > Chọn nút 3 chấm tại thuốc có hội chẩn 2 sao > Chọn option Cập nhật hội chẩn thuốc 2 sao hiển thị khi trạng thái phiếu thuốc khác Đã hoàn thành (trường hợp chưa kịp disable trên FE thì cảnh báo MSG1036 Phiếu đã hoàn thành nên bạn không thể sửa) và thuốc có cấu hình thuốc kháng sinh và trường Duyệt TVT chọn option Hội chẩn b.viện ** trong giao diện /danhmuc/dm-duoc/dm-thuoc-vat-tu
- Hiển thị Panel với Label là "HỘI CHẨN THUỐC 2 SAO: Tên thuốc thuốc đang hội chẩn"
- **EV0002 – Load dữ liệu khi vào form Hội chẩn thuốc 2 sao
Thao tác:
- Khi thuốc có cấu hình thuốc kháng sinh và trường Duyệt TVT chọn option Hội chẩn b.viện ** trong danh mục giao diện /danhmuc/dm-duoc/dm-thuoc-vat-tu => Khi enter gõ thuốc sẽ hiển thị drawler Hội chẩn thuốc 2 sao -Trong Danh sách dịch vụ đã chỉ định > chọn tab Thuốc> chọn đơn thuốc > Chọn nút 3 chấm tại thuốc có hội chẩn 2 sao > Chọn option Cập nhật hội chẩn thuốc 2 sao> Hiển thị giao diện Hội chẩn thuốc 2 sao dưới dạng drawler.**
- Mặc định các dữ liệu trường theo cột Initial value đã mô tả ở sheet 05
- Hiển thị dữ liệu trường hợp đã lưu. Lưu ý: load thông tin trạng thái chưa xóa
- **EV0003 – Load ICD
Thao tác: Nhập tìm ICD ở trường Chẩn đoán sau hội chẩn.** Xử lý tương tự trường Bệnh phụ/kèm theo form Khám lâm sàng
- **EV0004 – Lưu thông tin hội chẩn thuốc 1 sao
Thao tác: Nhấn nút Lưu hoặc phím tắt F4.**
- Xử lú Thêm mới thông tin hoặc Cập nhật thông tin khi đã có dữ liệu
- Ràng buộc trống với các thông tin bắt buộc nhập cảnh báo chặn => MSG477 Dữ liệu trường {0} bắt buộc! ({0} tên trường bắt buộc)
- Ràng buộc thời gian: + Kiểm tra Thời gian hội chẩn nhỏ hơn Thời gian kê thuốc sẽ cảnh báo chặn MSG2859: WARNING| {0} lớn hơn hoặc bằng {1}! ({0}: Thời gian hội chẩn, {1}: Thời gian kê thuốc) + Kiểm tra Thời gian hội chẩn nhỏ hơn Thời gian tạo sẽ cảnh báo chặn MSG2859: WARNING| {0} lớn hơn hoặc bằng {1}! ({0}: Thời gian hội chẩn, {1}: Thời gian tạo hội chẩn)
- Khi đã thỏa các ràng buộc trên thì Lưu các thông tin trên form và thêm thông tin người thao tác/người thực hiện và thời gian thao tác/thời gian thực hiện
- Thêm mới khi chưa có thông tin, cập nhật khi đã có thông tin
- Thao tác Lưu thành công sẽ thông báo MSG120, ngược lại lỗi không lưu được sẽ cảnh báo MSG121
- Lưu log cho thao tác
- **EV0005 – Xóa thông tin hội chẩn thuốc 2 sao
Thao tác: Thao tác nút Xóa.**
- Hiển thị nút khi đã lưu dữ liệu hội chẩn thành công
- Hiển thị xác nhận xóa MSG063
- Cách xử lý thao tác xóa: Clear thông tin trên form và cập nhật trạng thái xóa mà không xóa luôn bản ghi
- Thao tác xóa thành công sẽ thông báo MSG120, ngược lại lỗi không xóa được sẽ cảnh báo MSG121
- Lưu thông tin Thời gian thao tác, Người thao tác
- Lưu log riêng cho thao tác
- **EV0006 – In phiếu hội chẩn thuốc 2 sao
Thao tác:
- Chọn loại phiếu in PDF, WORD
- Click nút In phiếu (F10)
- Dùng phím tắt F10.**
- Hiển thị nút khi Đã lưu thông tin thành công
- Dùng phím tắt F10
- Khi đã ký số sẽ in ra phiếu ký số
- In report mặc định theo mẫu RPT000146_BIENBANHOICHAN_THUOC_2SAO_TT40 (Lấy từ mẫu L2 BIENBANHOICHAN_THUOC_2SAO_TT40_A4.jasper)
- **EV0007 – In phiếu và ký số
-Thao tác nút Xem và ký số
- Check chọn dịch vụ bất kỳ để ký.**
- Hiển thị nút người dùng có phân quyền ký số
- Hiển thị nút khi đã lưu dữ liệu hội chẩn thành công
- Ràng buộc chặn Kiểm tra user thao tác không có quyền ký số sẽ cảnh báo MSG2397 "Bạn không có quyền thao tác!"
- Ký thành công thông báo MSG120. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG121 Lưu ý: Các option chọn có cả thao tác ký số
- Ký số thành công sẽ đồng thời:
- Ẩn nút Xem và ký số hiển thị nút Hủy ký số
- Disable Nút Lưu, Lưu và in, Xóa
- Enable Nút hủy ký số
- Lưu log thao tác
- **EV0008 – Hủy ký số
Thao tác:
- Hiển thị nút Hủy ký số khi Ký số thành công
- Click nút Hủy ký số.**
- Hiển thị khi Ký số thành công, đồng thời ẩn nút Xem và ký số
- Khi đã ký số thành công sẽ ẩn nút Xem và ký số và hiển thị nút Hủy ký số
- Ràng buộc chặn Kiểm tra user thao tác không có quyền ký số sẽ cảnh báo MSG2397 "Bạn không có quyền thao tác!"
- Hủy ký thành công sẽ thông báo MSG120. Ngược lại không thành công cảnh báo MSG121
- Hủy ký thành công sẽ đồng thời:
- Hiện nút Xem và ký số, ẩn nút Hủy ký số
- Enable Lưu và Xóa
- Lưu log thao tác
- **EV0009 – Làm mới form
Thao tác:
- Click nút Làm mới
- Click phím tắt F5.**
- Trường hợp Chưa có lưu dữ liệu => Xử lý trả thông tin ban đầu của các trường trên form
- Trường hợp có lưu dữ liệu => Xử lý trả về thông tin đã lưu (Trạng thái Chưa xóa)
- **EV0010 – Lưu và in
Thao tác:
- Click nút Lưu và in.**
- Xử lý đồng thời thao tác Lưu EV0004 và in phiếu EV0006
- Khi in trỏ qua form ký số để thao tác
- Lưu log thao tác
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 2 | Ngày hội chẩn kháng sinh | No | Thời gian hiện tại | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_2_SAO-Tách trường Ngày và giờ ra 2 input riêng-Cho nhập Ngày chuỗi liên tiếp ví dụ 03031997 tự lấy format 03/03/1997-Cho nhập Giờ chuỗi liên tiếp ví dụ 030303 tự lấy format 03:03:03 hoặc chỉ nhập 0303 sẽ tự lấy format là 03:03:00-Cho phép chọn/nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu |
| 2 | Ngày tạo | No | Thời gian hiện tại | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_2_SAO-Tách trường Ngày và giờ ra 2 input riêng-Cho nhập Ngày chuỗi liên tiếp ví dụ 03031997 tự lấy format 03/03/1997-Cho nhập Giờ chuỗi liên tiếp ví dụ 030303 tự lấy format 03:03:03 hoặc chỉ nhập 0303 sẽ tự lấy format là 03:03:00-Cho phép chọn/nhập và hiển thị dữ liệu đã lưu |
| 3 | Mô tả triệu chứng lâm sàng | — | — | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_2_SAO-Cho phép nhập thông tin-Hiển thị thông tin đã lưu |
| 5 | Chẩn đoán | — | Hiển thị ICD của trường Chẩn đoán của đơn thuốc | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_2_SAO-Cho phép tìm kiếm và chọn nhiều ICD 10 (thực hiện tương tự trường Chẩn đoán kèm theo trong Khám lâm sàng)-Hiển thị thông tin đã lưu |
| 6 | Kháng sinh yêu cầu | — | Tên thuốc kháng sinh đang hội chẩn | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_2_SAO-Cho phép nhập thông tin-Hiển thị thông tin đã lưu |
| 7 | Liều dùng | — | Liều dùng đã lưu của thuốc kháng sinh đang hội chẩn | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_2_SAO-Cho phép nhập thông tin-Hiển thị thông tin đã lưu |
| 8 | Ghi chú liều dùng | — | — | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_2_SAO-Cho phép nhập thông tin-Hiển thị thông tin đã lưu |
| 9 | Chỉ định | — | Nhiễm khuẩn BV(>=48h nhập viện) | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_2_SAO- Option chọn: +Nhiễm khuẩn BV(>=48h nhập viện) (mặc định) +Nhiễm khuẩn cộng đồng-Cho phép chọn-Hiển thị thông tin đã lưu |
| 10 | Mẫu xét nghiệm vi sinh được dùng trước khi dùng kháng sinh | — | — | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_2_SAO-Cho phép nhập thông tin-Hiển thị thông tin đã lưu |
| 11 | Kết quả nuôi cấy | — | — | - Cấu hình giao diện: Mã màn hình MH_HOICHAN_THUOC_2_SAO-Cho phép nhập thông tin-Hiển thị thông tin đã lưu |
| 13 | Lưu (F4) | — | — | - Thao tác Thêm mới và Cập nhật thông tin- Có dùng phím tắt F4 |
| 14 | In phiếu (F10) | — | — | - In phiếu mặc định PDF- Có thể dùng phím tắt F10-Trường hợp đã ký số sẽ in phiếu ký số- Hiển thị nút khi đã lưu dữ liệu hội chẩn thành công |
| 15 | Lưu và in | — | — | -Thực hiện đồng thời thao tác Lưu và in- Khi thao tác nút Lưu và in xong sẻ tự đóng drawer |
| 16 | Làm mới (F5) | — | — | - Làm mới form, trường hợp dữ liệu chưa lưu sẽ bị clear- Có thể dùng phím tắt F5 |
| 17 | Xem và ký số | — | — | - Nút thao tác ký số- Hiển thị nút khi đã lưu dữ liệu hội chẩn thành công |
| 18 | Hủy ký số | — | — | - Cho phép hủy ký số- Hiển thị khi Ký số thành công, đồng thời ẩn nút Xem và ký số |
| 19 | Xóa | — | — | - Dùng để xóa thông tin hội chẩn- Hiển thị nút khi đã lưu dữ liệu hội chẩn thành công |
| 20 | Đóng | — | — | Dùng tắt drawler |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG477 | Cảnh báo (warning) | Dữ liệu trường {0} bắt buộc! |
| MSG063 | Xác nhận (Confirm) | Bạn có chắn chắn muốn xóa? | Có | Không |
| MSG120 | Thành công (Success) | Thao tác thành công! |
| MSG121 | Lỗi (Error) | Thao tác thất bại, vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG2859 | Cảnh báo (warning) | {0} lớn hơn hoặc bằng {1}! |
| MSG2397 | Cảnh báo (warning) | Bạn không có quyền thao tác! |
| MSG1036 | Cảnh báo (warning) | Phiếu đã hoàn thành nên bạn không thể sửa |
| MSG002 | Error | Không tồn tại thông tin tìm kiếm. |
| MSG003 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin họ tên bệnh nhân |
| MSG004 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin ngày sinh |
| MSG005 | Warning | Bệnh nhân nhỏ hơn 28 ngày bắt buộc nhập giờ sinh |
| MSG006 | Warning | Bắt buộc thông tin giới tính |
| MSG007 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin nghề nghiệp |
| MSG008 | Warning | Mã nghề nghiệp không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG009 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin dân tộc |
| MSG010 | Warning | Mã dân tộc không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG011 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin quốc tịch |
| MSG012 | Warning | Mã quốc tịch không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG013 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin tỉnh (thành phố) |
| MSG014 | Warning | Mã tỉnh (thành phố) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG015 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin huyện (Q) |
| MSG016 | Warning | Mã huyện (Q) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG017 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin xã (P) |
| MSG018 | Warning | Mã xã (P) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG019 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin địa chỉ của bệnh nhân |
| MSG020 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin số căn cước công dân |
| MSG021 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin số điện thoại |
| MSG022 | Warning | Số điện thoại bệnh nhân phải là chuỗi số của 10 chữ số |
| MSG023 | Warning | Bắt buộc chọn loại đơn vị công tác và đơn vị công tác |
| MSG024 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin số thẻ BHYT của bệnh nhân |
| MSG025 | Warning | Bắt buộc nhập nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu |
| MSG026 | Warning | Bắt buộc nhập từ ngày của thẻ BHYT |
| MSG027 | Warning | Bắt buộc nhập đến ngày của thẻ BHYT |
| MSG028 | Warning | Bắt buộc nhập địa chỉ thẻ BHYT |
| MSG029 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin Tuyến |
| MSG030 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin ngày đủ 5 năm |
| MSG031 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin ngày đủ 6 TLCS |
| MSG032 | Warning | Bắt buộc nhập số chuyển viện |
| MSG033 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin nơi chuyển đến |
| MSG034 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin Lý do chuyển |
| MSG035 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin yêu cầu khám |
| MSG036 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin phòng khám |
| MSG037 | Warning | Bắt buộc nhập lý do vào viện |
| MSG038 | Warning | Chưa nhập thông tin chẩn đoán tuyến dưới |
| MSG039 | Warning | Số điện thoại người nhà phải là chuỗi số của 10 chữ số |
| MSG040 | Warning | Chưa nhập STT / STT không phải dạng số. |
| MSG041 | Error | Lỗi không gọi lại được STT. |
| MSG042 | Warning | Ngày đủ 5 năm 6 tháng phải nhỏ hơn ngày hưởng đồng chi trả |
| MSG043 | Warning | Phải nhập TG đủ 5 năm trước khi nhập TG hưởng ĐCT |
| MSG044 | Warning | Khi chọn nơi sống (K1, K2, K3) thì phải chọn đúng tuyến! |
| MSG045 | Warning | Phòng khám vượt quá " + {soluong} + " BN/BHYT trong 1 ngày. Có muốn tiếp tục tiếp nhận hay không? |
| MSG046 | Warning | Thẻ BHYT của BN là thẻ ngoại tỉnh và loại tuyến không phải trái tuyến, bạn có muốn tiếp đón BN ? |
| MSG047 | Error | Bệnh nhân đang điều trị nội trú tại Khoa theo mã Bệnh án {maBa} |
| MSG048 | Warning | Phải nhập họ tên người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi |
| MSG049 | Warning | Phải nhập địa chỉ người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi |
| MSG050 | Warning | Phải nhập số điện thoại người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi |
| MSG051 | Warning | Email không đúng định dạng |
| MSG052 | Warning | Số thẻ BHYT không hợp lệ |
| MSG053 | Warning | Đến ngày BHYT phải lớn hơn Từ ngày |
| MSG054 | Warning | Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác số CCCD |
| MSG055 | Warning | Bệnh nhân đã khám trong ngày. |
| MSG056 | Warning | Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác mã thẻ BHYT |
| MSG057 | Information | Bệnh nhân đã có phiếu khám số {maBA} trong ngày. Bạn có muốn tạo phiếu khám mới không? |
| MSG058 | Warning | Không có dịch vụ con trong gói khám |
H005087 – Danh sách phiếu đã chỉ định – PTTT
Mục đích nghiệp vụ
"Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ, nhân viên y tế thực hiện xem thông tin danh sách dịch vụ PTTT đã chỉ định. Chức năng bao gồm các tính năng sau:
- Xem theo phiếu chỉ định.
- Xem theo dịch vụ chỉ định.
- Cập nhật phiếu
- Xóa phiếu
- In phiếu
- Sao chép phiếu
- Hoàn thành phiếu
- Gỡ hoàn thành phiếu
- In phiếu Ngoài ra chức năng cho phép bác sĩ thao tác trên từng dịch vụ, bao gồm:
- Cập nhật PTTT
- Đổi dịch vụ
- Phân tỷ lệ BS thực hiện
- Chuyển loại PTTT
- Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm
- Tạo phiếu phụ thu
- Chuẩn bị trước mổ"
Đường dẫn thao tác: Ngoại trú/Khám bệnh/DS phiếu đã chỉ định/Tab PTTT
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
Danh sách bệnh nhân. Người dùng click --> Chuyển sang màn hình H004007_Danhsachbenhnhan
Thông tin hành chính bệnh nhân. Người dùng click --> Hiển thị chi tiết thông tin hành chính của bệnh nhân
Menu chức năng. Người dùng click --> Chuyển sang màn hình chức năng đã chọn
Tab dịch vụ. Người dùng click --> Chuyển sang màn hình tab đã chọn
-
Danh sách phiếu PTTT đã chỉ định cho BN.
- Hiển thị danh sách phiếu PTTT đã chỉ định cho BN khi chọn "Kiểu xem" là "Xem theo phiếu chỉ định"
- Mặc định load ds phiếu theo khambenhid, các thao tác trên phiếu disable, unable theo trạng thái phiếu và trạng thái khám của BN
- Khi click checkbox "Load phiếu theo đợt điều trị" => Hiển thị ds phiếu theo hosobenhanid (cả đợt điểu trị của BN) => Chỉ unable các thao tác In phiếu, In ký số, In phiếu kết quả (thao tác liên quan đến IN thì được hiển thị, còn lại disable)
- Người dùng nhập một hoặc nhiều thông tin trên bảng để thực hiện tìm kiếm:
- Số phiếu
- Phiếu điều trị
- Khoa chỉ định
- Phòng chỉ định
- TG chỉ định
- Khoa thực hiện
- Phòng thực hiện
- Người tạo phiếu
-
Thao tác trên phiếu. Người dùng click --> Hiển thị menu thao tác trên phiếu bao gồm:
- Gửi yêu cầu
- Hủy yêu cầu
- Cập nhật phiếu
- Xóa phiếu
- Sao chép phiếu
- Hoàn thành phiếu
- Gỡ hoàn thành phiếu
- Phiếu điều trị VLTL
- In phiếu
Cập nhật phiếu.
Check quyền cập nhật phiếu PTTT
- Check với cấu hình checkUserUpdatePTTT
- TH checkUserUpdatePTTT = 1 và user thực hiện sửa phiếu không phải là người tạo phiếu, hiển thị thông báo MSG544
- Kiểm tra phiếu không ở trạng thái "Đang sửa phiếu"
- Check với cấu hình checkHuyphieu
- TH checkHuyphieu = 0 và phiếu PTTT không ở trạng thái "Đang sửa phiếu", hiển thị thông báo MSG1144
- Nếu không check hoặc check pass, hiển thị màn hình cập nhật phiếu chỉ định PTTT
- Xóa phiếu PTTT.
- Check quyền xóa phiếu PTTT
- Check với cấu hình checkUserUpdatePTTT
- TH checkUserUpdatePTTT = 1 và user thực hiện xóa phiếu không phải là người tạo phiếu, hiển thị thông báo MSG1136
- Check với cấu hình checkNguoiCapnhatPhieu
- TH checkNguoiCapnhatPhieu = 0 và user thực hiện xóa phiếu không phải là người tạo phiếu, hiển thị thông báo MSG1136
- Kiểm tra phiếu PTTT đã duyệt mổ hoặc khám mê
- Check với cấu hình checkXoaDuyetMo
- TH checkXoaDuyetMo = 1 và phiếu PTTT đã duyệt mổ hoặc khám mê, hiển thị thông báo MSG1138
- Kiểm tra trạng thái phiếu
- Check với cấu hình checkHuyphieu
- TH checkHuyphieu = 0 và phiếu không ở trạng thái "Đang sửa phiếu", hiển thị thông báo MSG1143
- TH checkHuyphieu = 1, hoặc phiếu ở trạng thái "Đang sửa phiếu", hiển thị thông báo MSG1139
Nếu chọn "Có", thực hiện kiểm tra: 4.1. Nếu trạng thái phiếu # "Đang sửa phiếu", thực hiện kiểm tra các điều kiện ở EV009 4.2. Nếu trạng thái phiếu = "Đang sửa phiếu", thực hiện kiểm tra: ++ Phiếu PTTT đã thu tiền, hiển thị thông báo MSG1142 ++ Xóa phiếu lỗi, hiển thị thông báo MSG1141 ++ Xóa phiếu thành công, hiển thị thông báo MSG1140 Nếu chọn "Không", hủy bỏ thao tác xóa phiếu
- Sao chép phiếu.
- Check quyền sao chép phiếu PTTT
- Check với cấu hình checkRole và checkUserUpdatePTTT
- TH checkRole = 0 và checkUserUpdatePTTT = 1 và user thực hiện sao chép phiếu không phải là người tạo phiếu, hiển thị thông báo MSG1146
Nếu không check hoặc check pass, hiển thị màn hình H005051_DSphieuchidinh_Tab PTTT_Saochepphieu
Hoàn thành phiếu.
Check quyền cập nhật hoàn thành phiếu PTTT
- Check với cấu hình checkHoanThanhPTTT
- TH checkHoanThanhPTTT = 1 và user cập nhật hoàn thành phiếu không phải là người tạo phiếu, hiển thị thông báo MSG1151
- Kiểm tra phiếu PTTT đang ở trạng thái "Đã hoàn thành", hiển thị thông báo MSG1152
- Kiểm tra các dịch vụ trong phiếu chưa được cập nhật hết, hiển thị thông báo MSG1155
- Hoàn thành phiếu lỗi, hiển thị thông báo MSG1154
- Hoàn thành phiếu thành công, hiển thị thông báo MSG1153
- Gỡ hoàn thành phiếu.
- Check quyền gỡ hoàn thành phiếu PTTT
- Check với cấu hình checkHoanThanhPTTT
- TH checkHoanThanhPTTT = 1 và user gỡ hoàn thành phiếu không phải là người tạo phiếu, hiển thị thông báo MSG1147
- Kiểm tra phiếu PTTT không ở trạng thái "Đã hoàn thành", hiển thị thông báo MSG1148
- Kiểm tra BA đã kết thúc khi gỡ hoàn thành phiếu
- Check với cấu hình checkGoHoanThanhKTBA
- TH checkGoHoanThanhKTBA = 0 và phiếu cần gỡ hoàn thành thuộc BN đã kết thúc BA, hiển thị thông báo
- Kiểm tra phiếu đã ký số khi gỡ hoàn thành phiếu
- Check với cấu hình checkGoHoanThanhDaKy
- TH checkGoHoanThanhDaKy = 1 và phiếu cần gỡ hoàn thành đã ký số hoặc có dịch vụ thuộc phiếu đã ký số, hiển thị thông báo
- Gỡ hoàn thành phiếu lỗi, hiển thị thông báo MSG1150
- Gỡ hoàn thành phiếu thành công, hiển thị thông báo MSG1149
In phiếu. Hiển thị phiếu in chỉ định PTTT Report_code: PHIEU_TTPT
Danh sách chi tiết phiếu PTTT. Người dùng click vào dòng phiếu PTTT --> Hiển thị danh sách chi tiết dịch vụ thuộc phiếu PTTT đã chọn
Thao tác trên dịch vụ. Người dùng click--> Hiển thị menu thao tác trên chi tiết phiếu bao gồm:
- Cập nhật PTTT
- Đổi dịch vụ
- Phân tỷ lệ BS thực hiện
- Chuyển loại PTTT
- Tạo phiếu thực hiện PHCN
- Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm
- DS phiếu thuốc, vật tư đi kèm
- Tạo phiếu phụ thu
- DS phiếu phụ thu
- Cập nhật nhiều phiếu PTTT
- Chuẩn bị trước mổ
- Cập nhật PTTT. Khi click button, thực hiện kiểm tra:
- Kiểm tra phiếu đang ở trạng thái "Đang sửa phiếu", hiển thị thông báo MSG1161
- Kiểm tra nếu phòng thiết lập không phải phòng thực hiện đã chỉ định cho dịch vụ, hiển thị thông báo MSG1163
- Kiểm tra duyệt CLS đối với bệnh nhân có loại đối tượng miễn phí
- Check với cấu hình checkChuaDuyetCLS
- TH checkChuaDuyetCLS = 1, dịch vụ có loại thanh toán miễn phí và chưa được duyệt thực hiện CLS tại màn hình Thu viện phí, hiển thị thông báo MSG1166
- Kiểm tra thanh toán dịch vụ
- Check với cấu hình checkThuTienClsBHYTNgT
- TH checkThuTienClsBHYTNgT = 0: BN là đối tượng BHYT, được chỉ định dịch vụ ngoài bảo hiểm và dịch vụ đó chưa đóng tiền, hiển thị thông báo MSG1165
- Check với cấu hình checkThuTienClsDVNgT
- TH checkThuTienClsDVNgT = 0: BN là đối tượng VPI, DV chỉ định dịch vụ nhưng chưa đóng tiền dịch vụ đó, hiển thị thông báo MSG1165
- Check với cấu hình checkTamUngClsNgT
- TH checkTamUngClsNgT = 1: BN được chỉ định dịch vụ nhưng tạm ứng < số tiền dịch vụ BN phải trả (đã trừ BHYT trả hoặc miễn giảm nếu có), hiển thị thông báo MSG1165
- TH checkTamUngClsNgT = 2: BN được chỉ định dịch vụ nhưng chưa đóng tạm ứng, hiển thị thông báo MSG1165
- Chỉ cần pass qua 1 trường hợp trong các cấu hình trên => cho phép cập nhật PTTT
- Nếu không check hoặc check pass, hiển thị màn hình H005053_DSphieuchidinh_Tab PTTT_CapNhatPTTT (khi nhấn Cập nhật PTTT) hoặc màn hình H005054_DSphieuchidinh_Tab PTTT_CapnhatnhieuPTTT (khi nhấn Cập nhật nhiều PTTT)
- Đổi dịch vụ. Khi click button:
- Kiểm tra dịch vụ đã cập nhật PTTT thì không cho phép đổi dịch vụ
- Check theo cấu hình chophepDoiDVCapNhat
- TH chophepDoiDVCapNhat = 1 và dịch vụ có trạng thái là "Đã trả kết quả", hiển thị thông báo MSG1164
- Nếu không check hoặc check pass, hiển thị màn hình H005055_DSphieuchidinh_Tab PTTT_Doidichvu
- Chuyển loại PTTT. Hiển thị menu con chuyển loại PTTT A. Khi click 1 trong các menu con:
- PTTT chính
- PTTT phụ không thay ekip mổ
- PTTT phụ có thay ekip mổ
- TT đi kèm PT không thay ekip mổ
- PTTT đi kèm Thực hiện kiểm tra:
- Kiểm tra nếu dịch vụ đã thanh toán, hiển thị thông báo MSG1168
- Nếu lỗi, hiển thị thông báo MSG1524
- Chuyển loại PTTT thành công
- Thay đổi tỷ lệ thanh toán của dịch vụ theo loại PTTT
- PTTT chính: 100%
- PTTT phụ không thay ekip mổ: 50%
- PTTT phụ có thay ekip mổ: 80%
- TT đi kèm PT không thay ekip mổ: 80%
- PTTT đi kèm: 50%
- Gọi hàm tính lại tiền cho dịch vụ Hiển thị thông báo MSG1523 B. Khi click menu "PTTT không thanh toán đồng thời", thực hiện kiểm tra:
- Kiểm tra nếu BN đã kết thúc khám, hiển thị thông báo MSG1529
- Kiểm tra nếu bệnh nhân không phải đối tượng BHYT hoặc loại thanh toán của dịch vụ không phải là BHYT, hiển thị thông báo MSG1527
- Kiểm tra nếu không tồn tại dịch vụ nào khác là dịch vụ chính, có loại thanh toán là BHYT và dịch vụ cần chuyển loại là dịch vụ phụ tương ứng được cấu hình ở Danh mục dịch vụ không cùng thanh toán, hiển thị thông báo MSG1528
- Kiểm tra nếu dịch vụ đã thanh toán, hiển thị thông báo MSG1168
- Nếu chuyển loại PTTT lỗi, hiển thị thông báo MSG1526
- Chuyển loại PTTT thành công, hiển thị thông báo MSG1525
- Thực hiện update tiền thanh toán của dịch vụ (tiền BN chi trả và tiền BHYT trả) về 0
Tạo phiếu thực hiện PHCN. Hiển thị màn hình H005058_DSphieuchidinh_Tab PTTT_TaophieuthuchienPHCN
Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm. Hiển thị màn hình H005059_DSphieuchidinh_Tab PTTT_TaophieuTVTdikem
DS phiếu thuốc, vật tư đi kèm. Hiển thị màn hình H005060_DSphieuchidinh_Tab PTTT_DSphieuTVTdikem
Tạo phiếu phụ thu. Hiển thị màn hình H005061_DSphieuchidinh_Tab PTTT_Taophieuphuthu
DS phiếu phụ thu. Hiển thị màn hình H005062_DSphieuchidinh_Tab PTTT_Dsphieuphuthu
Chuẩn bị trước mổ. Hiển thị màn hình H005063_DSphieuchidinh_Tab PTTT_Chuanbitruocmo
Danh sách dịch vụ đã chỉ định cho BN. Hiển thị Danh sách dịch vụ đã chỉ định cho BN
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Danh sách bệnh nhân | — | — | Người dùng click --> Chuyển sang màn hình H004007_Danhsachbenhnhan |
| 2 | Mã bệnh án - Tên bệnh nhân | — | — | Tên thông tin Mã bệnh án và tên bệnh nhân nhân |
| 3 | Thông tin hành chính bệnh nhân | — | — | Người dùng click --> Hiển thị chi tiết thông tin hành chính của bệnh nhân |
| 4 | Menu chức năng | — | — | Người dùng click --> Chuyển sang màn hình chức năng đã chọn |
| 5 | Tab dịch vụ | — | — | Người dùng click --> Chuyển sang màn hình tab đã chọn |
| 6 | Kiểu xem | — | — | Người dùng click chọn xem 1 trong 2 kiểu:- Xem theo phiếu chỉ định- Xem theo dịch vụ chỉ định |
| 2 | Bộ lọc tìm kiếm thông tin trên bảng | No | — | Người dùng nhập một hoặc nhiều thông tin sau để thực hiện tìm kiếm+ Số phiếu+ Phiếu điều trị+ Khoa chỉ định+ Phòng chỉ định+ TG chỉ định+ Khoa thực hiện+ Phòng thực hiện+ Người tạo phiếu- Nếu thông tin trùng khớp --> Hiển thị danh sách phiếu chỉ định có kết quả trùng khớp- Nếu không có thông tin nào trùng khớp --> Hiển thị text: "Không có dữ liệu" |
| 3 | Thao tác | — | — | Người dùng click --> Hiển thị menu thao tác trên phiếu bao gồm:- Gửi yêu cầu- Hủy yêu cầu- Cập nhật phiếu- Xóa phiếu- Sao chép phiếu- Hoàn thành phiếu- Gỡ hoàn thành phiếu- Phiếu thực hiện kỹ thuật PHCN- In phiếu- In phiếu CLS chung |
| 4 | Gửi yêu cầu | — | — | Người dùng click thì gọi Event để gửi yêu cầu thực hiện PTTT |
| 5 | Hủy yêu cầu | — | — | Người dùng click thì gọi Event để hủy gửi yêu cầu thực hiện PTTT |
| 6 | Cập nhật phiếu | — | — | Người dùng click thì gọi Event để thực hiện cập nhật thông tin phiếu chỉ định PTTT |
| 7 | Xóa phiếu | — | — | Người dùng click thì gọi Event để thực hiện xóa phiếu chỉ định PTTT |
| 8 | Sao chép phiếu | — | — | Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005051_DSphieuchidinh_Tab PTTT_Saochepphieu |
| 9 | Hoàn thành phiếu | — | — | Người dùng click thì gọi Event để thực hiện hoàn thành phiếu PTTT |
| 10 | Gỡ hoàn thành phiếu | — | — | Người dùng click thì gọi Event để thực hiện gỡ hoàn thành phiếu PTTT |
| 11 | Phiếu thực hiện kỹ thuật PHCN | — | — | Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005058_DSphieuchidinh_Tab PTTT_TaophieuthuchienPHCN |
| 12 | In phiếu | — | — | Người dùng click --> Hiển thị phiếu in chỉ định PTTT |
| 12 | In phiếu CLS chung | — | — | Người dùng click --> Hiển thị phiếu chỉ định CLS chung tương ứng với phiếu đã chọn (cùng 1 lần chỉ định) (giống với in phiếu chỉ định gộp khi click Lưu và In khi chỉ định CLS) |
| 2 | Thao tác | — | — | Người dùng click--> Hiển thị menu thao tác trên chi tiết phiếu bao gồm:- Cập nhật PTTT- Đổi dịch vụ- Chuyển hạng PTTT- Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm- DS phiếu thuốc, vật tư đi kèm- Tạo phiếu phụ thu- DS phiếu phụ thu- Cập nhật nhiều PTTT- Chuẩn bị trước mổ- In phiếu PTTT- In Phiếu điều trị vật lý trị liệu (pdf) |
| 3 | Cập nhật PTTT | — | — | - Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005053_DSphieuchidinh_Tab PTTT_CapNhatPTTT |
| 4 | Đổi dịch vụ | — | — | - Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005055_DSphieuchidinh_Tab PTTT_Doidichvu |
| 6 | Chuyển hạng PTTT | — | — | Người dùng click --> Hiển thị menu con chuyển loại PTTT, bao gồm:- PTTT chính- PTTT phụ không thay ekip mổ- PTTT phụ có thay ekip mổ- TT đi kèm PT không thay ekip mổ- PTTT không thanh toán đồng thời- PTTT đi kèm |
| 8 | Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm | — | — | Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005059_DSphieuchidinh_Tab PTTT_TaophieuTVTdikem |
| 9 | DS phiếu thuốc, vật tư đi kèm | — | — | Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005060_DSphieuchidinh_Tab PTTT_DSphieuTVTdikem |
| 10 | Tạo phiếu phụ thu | — | — | 1. Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005090_DSphieuchidinh_Tab PTTT_Taophieuphuthu với loại dịch vụ = phụ thu2. Khi mở màn hình Tạo phiếu phụ thu:- Disable các thông tin: Phiếu dịch vụ, Phụ thu dịch vụ, Loại dịch vụ- Load số phiếu của dịch vụ cần tạo phiếu phụ thu vào trường "Phiếu dịch vụ"- Load tên dịch vụ cần tạo phiếu phụ thu vào trường "Phụ thu dịch vụ"- Load giá trị trường "Loại dịch vụ" là: Phụ thu |
| 11 | DS phiếu phụ thu | — | — | Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005062_DSphieuchidinh_Tab PTTT_Dsphieuphuthu |
| 12 | Cập nhật nhiều phiếu PTTT | — | — | Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005054_DSphieuchidinh_Tab PTTT_CapnhatnhieuPTTT |
| 13 | Chuẩn bị trước mổ | — | — | Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005063_DSphieuchidinh_Tab PTTT_Chuanbitruocmo |
| — | In phiếu PTTT | — | — | Người dùng click --> Hiển thị phiếu in kết quả Phiếu phẫu thuật thủ thuật |
| 14 | In Phiếu điều trị vật lý trị liệu (pdf) | — | — | Người dùng click --> Hiển thị màn hình in phiếu điều trị vật lý trị liệu |
| 3 | Cập nhật PTTT | — | — | Tương tự mục 3 hình 2 |
| 4 | Đổi dịch vụ | — | — | Tương tự mục 4 hình 2 |
| 6 | Chuyển loại PTTT | — | — | Tương tự mục 6 hình 2 |
| 8 | Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm | — | — | Tương tự mục 8 hình 2 |
| 9 | DS phiếu thuốc, vật tư đi kèm | — | — | Tương tự mục 9 hình 2 |
| 10 | Tạo phiếu phụ thu | — | — | Tương tự mục 10 hình 2 |
| 11 | DS phiếu phụ thu | — | — | Tương tự mục 11 hình 2 |
| 12 | Cập nhật nhiều phiếu PTTT | — | — | Tương tự mục 12 hình 2 |
| 13 | Chuẩn bị trước mổ | — | — | Tương tự mục 13 hình 2 |
| 14 | In phiếu PTTT | — | — | Tương tự mục 14 hình 2 |
Quy tắc nghiệp vụ cần biết
- /kbhmaubenhpham/delete | Tham số đầu vào: id: ID của phiếu dịch vụ cần xóa. Xử lý: Lấy danh sách dịch vụ khám bệnh liên quan đến phiếu dịch vụ. Duyệt qua danh sách dịch vụ khám bệnh: Nếu không có bất kỳ dịch vụ nào có trạng thái TrangThaiDichVu bằng 3 thì tiếp tục ngược lại không thực hiện xóa Kiểm tra theo cấu hình của từng loại nhóm mẫu bệnh phẩm khác nhau nếu hợp lệ thì tiếp tục ngược lại không thực hiện xóa Thực hiện xóa: Xóa dữ liệu bảng mẫu bệnh phẩm (KBH_MAUBENHPHAM) Xóa dữ liệu bảng cận lâm sàng kết quả (CLS_KETQUA) xóa dữ liệu bảng dịch vụ khám bệnh (KBH_DICHVUKHAMBENH) xóa dữ liệu bảng phẫu thuật thủ thuật (KBH_PHAUTHUATTHUTHUAT) kiểm tra bảng khám bệnh (KBH_KHAMBENH) theo khám bệnh id và loại nhóm mẫu bệnh phẩm thuộc lọa cận lâm sàng (XN, CĐHA, PTTT) nếu người không còn dịch vụ cận lâm sàng nào thì cập nhật cột trạng thái cận lâm sàng = 0
- Table thao tác | Table name | Tác vụ | Ghi chú
- KBH_DICHVUKHAMBENH | Read/Write
- KBH_PHAUTHUATTHUTHUAT | Read/Write
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| CLS_COPYPHIEU | checkRole | 0 | Cấu hình cho phép bác sĩ tạo bản sao DVKT của bác sĩ khác 0: Không cho phép; 1: Cho phép |
CLS_COPY_NOCHECK_ROLE |
| PHIEU_CLS | checkKysoToDieutri | 0 | Cấu hình Kiểm tra kí số tờ điều trị khi chỉ định DV cho BN 0: Không kiểm tra; 1: Kiểm tra và giới hạn thao tác |
HIS_CHECK_DIEUTRI_KISO |
| PHIEU_CLS | checkDuyetMBP | 0 | Không cho hủy yêu cầu nếu dịch vụ có loại thanh toán miễn phí và đã được duyệt thực hiện CLS đối với BN BHYT đúng tuyến 0: Không dùng; 1: Dùng |
NTU_HUY_CHECK_DUYET_MP |
| PHIEU_CLS | checkHuyphieu | 0 | Cho phép xóa, sửa DV không cần hủy trước 0: Phải hủy trước; 1: Cho phép trực tiếp |
XOA_CAPNHAT_PHIEU_KOCANHUY |
| PHIEU_CLS | checkThuTienClsBHYTNgT | 0 | Cấu hình kiểm tra các trường hợp cho phép thực hiện CLS đối với bệnh nhân đối tượng BHYT (tiếp nhận ngoại trú hoặc điều trị ngoại trú) 0: BHYT nếu chỉ định dịch vụ viện phí thì dịch vụ đó phải đóng tiền 1: BHYT không cần đóng tiền |
SEARCH_PHIEU_CLS_BHYT_NGOAITRU PTTT_CHECKTT_BHYT_DVK PTTT_CHECKTHANHTOAN PTTT_THANHTOAN_CHECK_TAMUNG |
| PHIEU_CLS | checkThuTienClsDVNgT | 0 | Cấu hình cho phép thực hiện CLS đối với bệnh nhân đối tượng nhân dân (VPI, DV) nếu chưa đóng tiền dịch vụ (tiếp nhận ngoại trú hoặc điều trị ngoại trú) 0: không cho phép, bắt buộc đóng tiền 1: cho phép thực hiện, không bắt buộc đóng tiền |
SEARCH_PHIEU_CLS_TH |
| PHIEU_CLS | checkTamUngClsNgT | 0 | Cấu hình kiểm tra BN tạm ứng cho phép thực hiện CLS (tiếp nhận ngoại trú hoặc điều trị ngoại trú) 0: không sử dụng 1: tiền tạm ứng cần >= tiền dịch vụ BN phải trả 2: chỉ cần đóng 1 phần tạm ứng |
PTTT_CHECKTT_BHYT_DVK PTTT_THANHTOAN_CHECK_TAMUNG |
| PHIEU_CLS | checkNguoiCapnhatPhieu | 1 | Không kiểm tra người cập nhật phiếu 1: không kiểm tra 0: kiểm tra |
NTU_ALL_ACCESS_WIDGET |
| PHIEU_PTTT | chophepDoiDVCapNhat | 0 | Cấu hình không cho phép đổi dịch vụ đối với dịch vụ đã cập nhật PTTT 0: cho phép đổi 1: không cho phép đổi |
NTU_PTTT_DV_CAPNHAT |
| PHIEU_PTTT | checkUserUpdatePTTT | 0 | Cấu hình cho phép chỉ người tạo phiếu PTTT mới được thao tác trên phiếu 0: không sử dụng, tất cả người dùng có quyền 1: sử dụng, chỉ người tạo phiếu mới có quyền |
NTU_PTTT_CHECKXOA_USER NTU_ALL_ACCESS_WIDGET |
| PHIEU_PTTT | checkXoaDuyetMo | 0 | Cấu hình check phiếu đã duyệt mổ, khám mê khi xóa chỉ định dịch vụ 0: không check, cho phép hủy 1: check, không cho phép hủy |
NTU_PTTT_XOA_DUYETMO |
| PHIEU_PTTT | checkHuyDuyetMoDaKy | 0 | Cấu hình check phiếu đã duyệt mổ hoặc ký phiếu duyệt mổ thì không được phép hủy yêu cầu 0: check, không cho phép hủy 1: không check, cho phép hủy |
CHECK_DUYETMO_XOAPTTT NTU_PTTT_HUY_DUYETMO |
| PHIEU_PTTT | checkHoanThanhPTTT | 0 | Cấu hình cho phép chỉ người tạo phiếu PTTT mới được quyền hoàn thành, gỡ hoàn thành phiếu 0: không sử dụng, tất cả người dùng có quyền 1: sử dụng, chỉ người tạo phiếu mới có quyền |
PTTT_CHECK_ROLE |
| PHIEU_PTTT | checkGoHoanThanhKTBA | 0 | Cấu hình check kết thúc BA khi gỡ hoàn thành phiếu 0: Không cho phép gỡ hoàn thành 1: Cho phép gỡ hoàn thành |
NTU_CHECK_GO_HT_PHIEU_KTBA |
| PHIEU_PTTT | checkGoHoanThanhDaKy | 0 | Cấu hình check phiếu đã ký số hoặc dịch vụ thuộc phiếu đã ký số khi gỡ hoàn thành phiếu 0: không check, cho phép gỡ 1: check, không cho phép gỡ |
PTTT_GOHT_CHECK_KYCA |
| PHIEU_PTTT | checkChuaDuyetCLS | 0 | Cấu hình cho phép Cập nhật PTTT đối với dịch vụ có loại thanh toán là miễn phí và chưa được duyệt thực hiện CLS 0: cho phép 1: không cho phép |
PTTT_CHECKTHANHTOAN |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG1012 | Cảnh báo (warning) | Chuyên khoa điều trị kết hợp không được phép gửi yêu cầu! |
| MSG1013 | Cảnh báo (warning) | Bạn không có quyền gửi yêu cầu phiếu này! |
| MSG1014 | Cảnh báo (warning) | Phiếu đã được gửi yêu cầu! |
| MSG1015 | Thông báo (Infor) | Phiếu đã được gửi yêu cầu thành công! |
| MSG1016 | Lỗi (Error) | Gửi yêu cầu phiếu thất bại! |
| MSG1017 | Cảnh báo (warning) | Phiếu đã ký số không được hủy yêu cầu! |
| MSG1023 | Cảnh báo (warning) | Phiếu đã được duyệt CLS Miễn phí, yêu cầu gỡ duyệt cls trước khi hủy phiếu! |
| MSG1028 | Cảnh báo (warning) | Phiếu đã được hủy yêu cầu! |
| MSG1029 | Cảnh báo (warning) | Phiếu không ở trạng thái đã gửi nên không thể hủy yêu cầu! |
| MSG1031 | Thông báo (Infor) | Phiếu đã được hủy yêu cầu thành công! |
| MSG1032 | Lỗi (Error) | Hủy yêu cầu phiếu thất bại! |
| MSG1033 | Cảnh báo (warning) | Không thể cập nhật thông tin phiếu được gắn với phiếu điều trị đã được ký số! |
| MSG544 | Cảnh báo (warning) | Bạn không có quyền cập nhật phiếu này! |
| MSG1136 | Cảnh báo (warning) | Bạn không có quyền xóa phiếu này! |
| MSG1045 | Cảnh báo (warning) | Không cho phép xóa dịch vụ của bệnh nhân BHYT! |
| MSG1138 | Cảnh báo (warning) | Phiếu đã duyệt mổ hoặc khám mê, không thể xóa! |
| MSG1139 | Xác nhận (Confirm) | Bạn có chắc chắn xóa phiếu phẫu thuật thủ thuật không? |
| MSG1140 | Thông báo (Infor) | Xóa thành công Phiếu phẫu thuật thủ thuật! |
| MSG1141 | Lỗi (Error) | Xóa không thành công Phiếu phẫu thuật thủ thuật! |
| MSG1142 | Cảnh báo (warning) | Phiếu đã thu tiền, không thể xóa! |
| MSG1143 | Cảnh báo (warning) | Phiếu không ở trạng thái sửa phiếu, không thể xóa! |
| MSG1144 | Cảnh báo (warning) | Phiếu không ở trạng thái sửa phiếu, không thể cập nhật! |
| MSG1145 | Cảnh báo (warning) | Phiếu duyệt mổ đã được ký số, không thể xóa! |
| MSG1146 | Cảnh báo (warning) | Bạn không có quyền sao chép phiếu này! |
| MSG1147 | Cảnh báo (warning) | Bạn không có quyền gỡ hoàn thành phiếu này! |
| MSG1148 | Cảnh báo (warning) | Phiếu PTTT không ở trạng thái hoàn thành, không thể gỡ hoàn thành phiếu! |
| MSG1149 | Thông báo (Infor) | Cập nhật gỡ hoàn thành phiếu PTTT thành công! |
| MSG1150 | Lỗi (Error) | Cập nhật gỡ hoàn thành phiếu PTTT thất bại! |
| MSG1151 | Cảnh báo (warning) | Bạn không có quyền cập nhật hoàn thành phiếu này! |
| MSG1152 | Cảnh báo (warning) | Phiếu PTTT đang ở trạng thái hoàn thành! |
| MSG1153 | Thông báo (Infor) | Cập nhật hoàn thành phiếu PTTT thành công! |
| MSG1154 | Lỗi (Error) | Cập nhật hoàn thành phiếu PTTT thất bại! |
| MSG1155 | Cảnh báo (warning) | Các dịch vụ của phiếu chưa cập nhật hết, không thể hoàn thành phiếu! |
| MSG1156 | Cảnh báo (warning) | Bạn không có quyền hủy yêu cầu phiếu này! |
| MSG1157 | Cảnh báo (warning) | Phiếu đã duyệt mổ, không thể hủy yêu cầu! |
| MSG1158 | Cảnh báo (warning) | Phiếu duyệt mổ đã được ký số, không thể hủy yêu cầu! |
| MSG1159 | Cảnh báo (warning) | Phiếu PTTT đã có phiếu thuốc đi kèm, không thể hủy yêu cầu! |
| MSG1160 | Cảnh báo (warning) | Phiếu PTTT đã thu tiền, không thể hủy yêu cầu! |
| MSG1161 | Cảnh báo (warning) | Phiếu chưa được gửi đi, không thể cập nhật PTTT! |
| MSG1162 | Cảnh báo (warning) | Bạn không có quyền Cập nhật PTTT! |
| MSG1163 | Cảnh báo (warning) | Phòng thiết lập không phải phòng thực hiện, không được phép cập nhật! |
| MSG1164 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ đã cập nhật thông tin, không được thay đổi dịch vụ này! |
| MSG1165 | Cảnh báo (warning) | Chưa thanh toán tiền cho dịch vụ này! |
| MSG1166 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ miễn phí chưa được duyệt, không thể cập nhật PTTT! |
| MSG1167 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân chưa thanh toán! |
| MSG1168 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ đã thanh toán, không thể chuyển loại PTTT! |
| MSG1183 | Cảnh báo (warning) | Bệnh án đã kết thúc, không thể gỡ hoàn thành! |
| MSG1184 | Cảnh báo (warning) | Phiếu đã ký số không thể gỡ hoàn thành, bạn phải hủy ký! |
| MSG1523 | Thông báo (Infor) | Cập nhật thành công loại PTTT! |
| MSG1524 | Lỗi (Error) | Cập nhật thất bại loại PTTT! |
| MSG1525 | Thông báo (Infor) | Cập nhật thành công dịch vụ miễn giảm thanh toán đồng thời! |
| MSG1526 | Lỗi (Error) | Cập nhật không thành công dịch vụ miễn giảm thanh toán đồng thời! |
| MSG1527 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân không phải là đối tượng BHYT hoặc không phải dịch vụ bảo hiểm! |
| MSG1528 | Cảnh báo (warning) | Không tồn tại dịch vụ chính trong phiếu! |
| MSG1529 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân đã kết thúc điều trị. Không thể cập nhật! |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- Không in được phiếu CĐHA tại Danh sách phiếu chỉ định [Actual] Chỉ định dịch vụ CLS CĐHA cho bệnh nhân Tại mục Danh sách phiếu chỉ định >> tab CĐHA >> Chọn phiếu > Thao tác > tap In kết quả CĐHA ( Trạng thái chưa TH, Đang TH) => Đang không có hiện tượng gì Note: tương tự với Xét nghiệm
- Báo lỗi khi mở MH Cập nhật PTTT trường hợp cấu hình checkThuTienClsBHYTNgT =0 Link: Các bước thực hiện: Cấu hình tham số checkThuTienClsBHYTNgT = 0 Truy cập link mở màn hình Chọn Cập nhật PTTT tại phiếu 251204492016 Hiện tại: Báo lỗi khi mở MH Cập nhật PTTT trường hợp cấu hình checkThuTienClsBHYTNgT =0 và chưa thanh toán viện phí cho dịch vụ đã chọn Mong muốn: Hiển thị thông báo MSG1165 (Chưa thanh toán tiền cho dịch vụ này!)
- BN VPI chưa đóng tiền dịch vụ vẫn cập nhật được PTTT Hiện trạng: BN đối tượng VPI, chưa đóng tiền dịch vụ PTTT nhưng vẫn mở được màn hình Cập nhật PTTT Ví dụ: BA25000000966 Yêu cầu: Chặn cập nhật PTTT đối với BN VPI chưa đóng tiền dịch vụ, hiển thị MSG1165
- Phiếu ở trạng thái "Đang sửa phiếu" vẫn mở được màn hình Cập nhật PTTT Hiện trạng: Phiếu PTTT ở trạng thái "Đang sửa phiếu", khi chọn Cập nhật PTTT vẫn mở ra màn hình Cập nhật Yêu cầu: Check trạng thái "Đang sửa phiếu" không cho phép cập nhật PTTT, hiển thị MSG1161
- Hiển thị sai cảnh báo khi chuyển loại PTTT BN trạng thái đang khám, là đối tượng VPI, dịch vụ có loại thanh toán là "Người nước ngoài", không phải BHYT, thực hiện chuyển loại PTTT là "PTTT không thanh toán đồng thời" => Hiển thị MSG sai Ví dụ: BA25000000619 => MSG đúng: MSG1527 BN trạng thái đang khám, phiếu có 2 dịch vụ, đều là dịch vụ BHYT, thực hiện chuyển loại PTTT là "PTTT không thanh toán đồng thời" cho dịch vụ chưa thanh toán => Lỗi chuyển loại PTTT Ví dụ: BA25000000638 => Yêu cầu: Chuyển loại PTTT thành công, hiển thị MSG1525 BN trạng thái đang khám, dịch vụ chưa thu tiền thực hiện chuyển loại PTTT: PTTT chính PTTT phụ không thay ekip mổ PTTT phụ có thay ekip mổ TT đi kèm PT không thay ekip mổ PTTT đi kèm => Lỗi chuyển loại PTTT Ví dụ: BA25000000638 => Yêu cầu: Chuyển loại PTTT thành công, hiển thị MSG1523 BN trạng thái đang khám, phiếu có 2 dịch vụ, đều là dịch vụ BHYT, thực hiện chuyển loại PTTT là "PTTT không thanh toán đồng thời" cho dịch vụ đã thanh toán => Hiển thị sai MSG Ví dụ: BA25000000638 => MSG đúng: MSG1168 BN trạng thái đang khám, phiếu có 1 dịch vụ, là dịch vụ BHYT, thực hiện chuyển loại PTTT là "PTTT không thanh toán đồng thời" => Hiển thị sai MSG Ví dụ: BA25000000638 => MSG đúng: MSG1528
- Hiển thị sai loại phiếu [Actual] Chọn dịch vụ: ví dụ CĐHA >> Siêu âm Tại DS PHIẾU ĐÃ CHỈ ĐỊNH >> CĐHA >> Tap [...] >> In kết quả CĐHA => Hiện tại đang in ra phiếu x-quang [Tệp/ảnh đính kèm: image-2026-03-31-10-06-14-452.png|width=534,height=277] [Tệp/ảnh đính kèm: image-2026-03-31-10-07-36-768.png|width=537,height=307] [Expect] Dựa theo loại nhóm dịch vụ để in đúng loại phiếu VD: dịch vụ thuộc nhóm siêu âm thì in mẫu phiếu kết quả siêu âm Phiếu in bên CLS >> CĐHA [Tệp/ảnh đính kèm: image-2026-03-31-10-09-55-791.png|width=678,height=726]
- Hiển thị sai ngày giờ trên phiếu in CĐHA [Actual] Hiển thị sai ngày giờ [Tệp/ảnh đính kèm: image-2026-03-31-13-46-20-116.png|width=505,height=346] [Tệp/ảnh đính kèm: image-2026-03-31-13-47-54-997.png|width=511,height=247]
- Hiển thị sai thao tác trên dịch vụ Hiển thị sai thao tác trên dịch vụ (Kiểu xem: Theo dịch vụ chỉ định), hiện tại đang hiển thị thao tác trên phiếu
- Hiển thị sai tên cột, thừa cột dữ liệu TG chỉ định đang hiển thị sai thành TG bắt đầu Phòng thực hiện hiển thị sai thành Phòng chỉ định Thừa cột TG kết thúc
- Hiển thị sai cảnh báo khi xóa phiếu Thực hiện xóa phiếu PTTT ở trạng thái "Đã gửi phiếu" --> Cảnh báo sai Đang chưa biết check lỗi gì khi xóa nên không cmt được MSG đúng Thực hiện xóa thành công phiếu PTTT --> Sai MSG "Xóa kết quả khám chuyên khoa thành công" => MSG đúng: MSG1140
- Phiếu đã chỉ định - Tab PTTT > Cập nhật phiếu > Sai Chỉ định CLS chọn 2 pttt chung 1 phiếu Vào Phiếu đã chỉ định - Tab PTTT > Chọn 1 pttt trong phiếu > Cập nhật PTTT > thoát ra Chọn Cập nhật phiếu Nhấn xóa 1 hoặc 2 cái rồi còn pttt khác, lưu thành công => Đã Cập nhật PTTT rồi vẫn xóa dịch vụ được > xem lại qui trình
- Phiếu đã chỉ định - Tab PTTT tìm kiếm cột Bác sĩ chỉ định không được kiểu xem: Theo phiếu chỉ định, Theo dịch vụ chi tiết điều không tìm kiếm được Bác sĩ chỉ định
- Xóa phiếu PTTT không thành công site: his4-dev BA: BA00114886 Số phiếu: 251122478379 Tại DS phiếu đã chỉ định >> Tab PTTT >> Chuột phải vào phiếu, chọn [Xóa phiếu] >> Nhấn [Có] Kết quả: Không có xử lý xóa phiếu. Trên site thật cũng tương tự Mong muốn: Xóa phiếu thành công
- Cấu hình tham số checkTamUngClsNgT=2 và nộp tạm ứng vẫn báo lỗi chưa thanh toán Link bệnh án: Các bước thực hiện: Cấu hình tham số checkTamUngClsNgT=2 Cấu hình tham số checkThuTienClsDVNgT = 0 Truy cập link bệnh án (bệnh án đã được ứng 1 phần viện phí) Kiểm tra hiển thị phiếu Hiện tại: Cấu hình tham số checkTamUngClsNgT=2 và nộp 1 phần tạm ứng vẫn báo lỗi chưa thanh toán Mong muốn: Mở màn hình Cập nhật PTTT thành công
- Bệnh nhân BHYT sử dụng dịch vụ BHYT nhưng vẫn yêu cầu đóng tiền khi cấu hình tham số checkTamUngClsNgT = 1 Link: Các bước thực hiện: Cấu hình tham số checkThuTienClsBHYTNgT = 0, checkTamUngClsNgT = 1 Truy cập link mở màn hình Chọn Cập nhật PTTT tại phiếu 251204492015 (phiếu sử dụng dịch vụ BHYT) Hiện tại: Bệnh nhân BHYT sử dụng dịch vụ BHYT nhưng vẫn yêu cầu đóng tiền khi cấu hình tham số checkTamUngClsNgT = 1 Mong muốn: Mở màn hình Cập nhật PTTT thành công
- Hiển thị sai cảnh báo khi gửi yêu cầu Phiếu đã hủy yêu cầu, thực hiện gửi lại yêu cầu nhưng lại cảnh báo "Phiếu đã được gửi yêu cầu!"
- Không lấy được thông tin thời gian tại phiếu in Xét nghiệm [Actual] Tại dịch vụ Xét nghiệm, thực hiện duyệt phiếu thành công Tại Danh sách phiếu chỉ định >> Xét nghiệm >> tap [...] >> In kết quả chỉ định => Phiếu Xét nghiệm mục thời gian: đang không hiển thị thời gian duyệt [Tệp/ảnh đính kèm: image-2026-03-31-11-49-33-323.png|width=533,height=292] [Expect] Hiển thị thời gian duyệt như phiếu bên CLS >> Xét nghiệm [Tệp/ảnh đính kèm: image-2026-03-31-11-51-31-603.png|width=488,height=207]
H005088 – Danh sách phiếu đã chỉ định – Chẩn đoán hình ảnh
Mục đích nghiệp vụ
Chức năng cho phép người dùng xem thông tin phiếu CĐHA đã chỉ định và các dịch vụ trong phiếu
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
Danh sách bệnh nhân. Người dùng click --> Chuyển sang màn hình H00408_Danh sách bệnh nhân
Mã bệnh án - Tên bệnh nhân. Người dùng click --> Hiển thị chi tiết thông tin hành chính của bệnh nhân
Thông tin hành chính bệnh nhân. Người dùng click chức năng bất kỳ --> Chuyển sang màn hình chức năng đã chọn
Menu chức năng. Người dùng click tab bất kỳ --> Chuyển sang màn hình tab đã chọn
Xem chi tiết phiếu. Người dùng click vào 1 phiếu bất kỳ --> Hiển thị thông tin chi tiết phiếu như hình 2
-
Thao tác trên phiếu. Người dùng click hiển thị menu thao tác trên phiếu bao gồm:
- Gửi yêu cầu
- Hủy yêu cầu
- Cập nhật phiếu
- Sửa phòng thực hiện
- Sao chép phiếu
- Xóa phiếu
- Xóa DV không KQ
- In phiếu
- In Kết quả CĐHA
- In phiếu CĐHA viết tay
Cập nhật phiếu. Người dùng click: 1/ Trường hợp phiếu đã được ký số, hệ thống báo MSG379 2/ Trường hợp set cấu hình checkKysoToDieutri=1, nếu phiếu gắn với phiếu điều trị đã được ký số, hệ thống báo MSG1033 3/ Trường hợp set cấu hình checkNguoitao=1, nếu người cập nhật không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG544 4/ Trường hợp phiếu đã được thu tiền, hệ thống báo MSG1034 5/ Trường hợp phiếu đã hoặc đang được xử lý, set cấu hình checkHuyphieu =0, hệ thống báo MSG1035 6/ Trường hợp phiếu đã hoàn thành, hệ thống báo MSG1036 7/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên --> Hiển thị màn hình H005005 để cập nhật lại dịch vụ
- Sửa phòng thực hiện. 1/ Trường hợp người sửa phòng không phải là người tạo phiếu, hệ thống báo MSG1073 2/ Trường hợp phiếu đã hoàn thành, hệ thống báo MSG1074 3/ Trường hợp pass các kiểm tra trên, hiển thị drawer như hình 5
Sao chép phiếu. 1/ Trường hợp set cấu hình checkRole =0, người sao chép phiếu không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG332 2/ Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005047
Xóa phiếu. 1/ Trường hợp phiếu đã được ký số, hệ thống báo MSG380 2/ Trường hợp set cấu hình checkNguoitao=1, nếu người xóa phiếu không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG346 3/ Trường hợp phiếu không ở trạng thái sửa phiếu hoặc đã hủy, set cấu hình checkHuyphieu =0, hệ thống báo MSG1038 4/ Trường hợp phiếu đã hoàn thành, hệ thống báo MSG1036 4/ Trường hợp phiếu đã thu tiền, hiển thị thông báo MSG1142 5/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên, hệ thống báo MSG1075
- Hủy bỏ: Giữ nguyên phiếu
- Đồng ý:
- Xóa phiếu thành công, hệ thống báo MSG064
- Xóa phiếu không thành công, hệ thống báo MSG852
- Xóa DV không KQ. 1/ Trường hợp phiếu chưa kết thúc, hệ thống báo MSG1040 2/ Trường hợp phiếu đã kết thúc, hệ thống báo MSG1041
- Hủy bỏ: Giữ nguyên
- Đồng ý
- Nếu phiếu không có dịch vụ không có kết quả, hệ thống báo MSG1042
- Xóa thành công, hệ thống báo MSG064
- Xóa thất bại, hệ thống báo MSG852
In phiếu. Người dùng click --> Chuyển sang màn hình in phiếu CĐHA
In Kết quả CĐHA. Người dùng click --> In phiếu Kết quả Xét nghiệm của BN Phiếu in theo cấu hình inChungKQ Trường hợp phiếu chưa có kết quả, hệ thống báo MSG1068
In phiếu CĐHA viết tay. Người dùng click --> Chuyển sang màn hình in phiếu CĐHA viết tay
Thao tác dịch vụ trong phiếu. Người dùng click hiển thị menu thao tác trên dịch vụ trong phiếu bao gồm:
- Xóa dịch vụ
- Gửi yêu cầu dịch vụ
- Hủy yêu cầu dịch vụ
- Chuyển DV TT đồng thời
- Nhập thông tin sinh thiết
- Bảng tầm soát chụp MRI
- Xóa dịch vụ. 1/ Người dùng click, hệ thống báo MSG063
- Hủy bỏ: giữ nguyên dịch vụ
- Đồng ý: Hiển thị drawer Cập nhật lý do
Gửi yêu cầu dịch vụ. Người dùng click để gửi yêu cầu cho dịch vụ
Hủy yêu cầu dịch vụ. 1/ Trường hợp phiếu đã được tiếp nhận hoặc có kết quả, hệ thống báo MSG1019 2/ Trường hợp người hủy yêu cầu không phải người chỉ định, hệ thống báo MSG1072 3/ Trường hợp pass hết các kiểm tra trên:
- Hủy yêu cầu thành công, hệ thống báo MSG1031
- Hủy yêu cầu thất bại, hệ thống báo MSG1032
- Chuyển DV TT đồng thời. 1/ Trường hợp chuyển từ viện phí sang BHYT, người dùng click, hệ thống báo MSG188
- Hủy bỏ: giữ nguyên trạng thái
- Đồng ý:
- Nếu BN không phải là đối tượng BHYT hoặc dịch vụ không phải là dịch vụ bảo hiểm, hệ thống báo MSG189
- Nếu phiếu không có dịch vụ chính, hệ thống báo MSG1047
- Nếu dịch vụ đã thu tiền, hệ thống báo MSG1048
- Nếu bệnh nhân đã kết thúc điều trị, hệ thống báo MSG1049
- Trường hợp pass hết các kiểm tra trên:
Chuyển thành công, hệ thống báo MSG1050 Không thành công, hệ thống báo MSG1051 2/ Trường hợp chuyển từ BHYT sang thanh toán Viện phí, người dùng click, hệ thống báo MSG1052
- Hủy bỏ: giữ nguyên trạng thái
- Đồng ý:
- Nếu BN đã kết thúc bệnh án, hệ thống báo MSG1053
- Nếu loại khám của BN không nằm trong thanh toán Viện phí, hệ thống báo MSG1054
- Nếu tổng tiền dịch vụ vượt quá hạn mức, hệ thống báo MSG1055
- Nếu dịch vụ đã gửi thực hiện CLS, hệ thống báo MSG1056
- Nếu không lấy được kết quả chuyển loại thanh toán, hệ thống báo MSG1057
- Trường hợp pass hết các kiểm tra trên:
Chuyển thành công, hệ thống báo MSG1058 Chuyển thất bại, hệ thống báo MSG1059
Nhập thông tin sinh thiết. Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005048
Bảng tầm soát chụp MRI. Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005049
Thao tác trên dịch vụ. Người dùng click --> Hiển thị menu thao tác trên dịch vụ bao gồm:
- Xóa dịch vụ
- Gửi yêu cầu dịch vụ
- Hủy yêu cầu dịch vụ
- Chuyển DV TT đồng thời
- Nhập thông tin sinh thiết
- Bảng tầm soát chụp MRI
- In phiếu
Đóng. Người dùng click để đóng drawer
Thu gọn/Hiển thị đủ phòng trong khoa. Người dùng click vào tên Khoa (in đậm) để thu gọn hoặc hiện thị đầy đủ phòng thực hiện trong khoa đó
Lưu thay đổi phòng thực hiện. Người dùng click: 1/ Trường hợp chưa chọn phòng thực hiện, hệ thống báo MSG1070 2/ Chọn phòng thành công, hệ thống báo MSG1071 --> Lưu thông tin sửa phòng thực hiện
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Danh sách bệnh nhân | — | — | Người dùng click --> Chuyển sang màn hình H004008_Danh sách bệnh nhân |
| 2 | Mã bệnh án - Tên bệnh nhân | — | — | Tên thông tin Mã bệnh án và tên bênh nhân |
| 3 | Thông tin hành chính bệnh nhân | — | — | Người dùng click --> Hiển thị chi tiết thông tin hành chính của bệnh nhân |
| 4 | Menu chức năng | — | — | Người dùng click chức năng bất kỳ --> Chuyển sang màn hình chức năng đã chọn |
| 5 | Tab dịch vụ | — | — | Người dùng click tab bất kỳ --> Chuyển sang màn hình tab đã chọn |
| 6 | Kiểu xem | — | — | Người dùng click chọn xem 1 trong 2 kiểu:- Xem theo phiếu chỉ định- Xem theo dịch vụ chỉ định |
| 1 | Bảng thông tin phiếu | — | — | Bảng danh sách phiếu chỉ định bao gồm các thông tin:- Thao tác- STT- Trạng thái- Ký số- Số phiếu- Phiếu điều trị- Khoa chỉ định- Phòng chỉ định- TG chỉ định- Khoa thực hiện- Phòng thực hiện- TG trả kết quả- Người tạo phiếuNgười dùng click vào 1 phiếu bất kỳ --> Hiển thị thông tin chi tiết phiếu như hình 2 |
| 2 | Thao tác trên phiếu | — | — | Người dùng click hiển thị menu thao tác trên phiếu bao gồm:- Gửi yêu cầu- Hủy yêu cầu- Cập nhật phiếu- Sửa phòng thực hiện- Sao chép phiếu- Xóa phiếu- Xóa DV không KQ- In phiếu- In Kết quả CĐHA- In phiếu CĐHA viết tay |
| 3 | Gửi yêu cầu | — | — | Người dùng click để gửi yêu cầu cho phiếu |
| 4 | Hủy yêu cầu | — | — | Người dùng click để hủy yêu cầu cho phiếu |
| 5 | Cập nhật phiếu | — | — | Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005005 để cập nhật lại dịch vụ |
| 6 | Sửa phòng thực hiện | — | — | Người dùng click--> Hiên thị drawer Sủa phòng thực hiện như hình 5 |
| 7 | Sao chép phiếu | — | — | Người dùng clcik --> Hiển thị màn hình H005047 |
| 8 | Xóa phiếu | — | — | Người dùng click --> Xóa phiếu đã chọn |
| 9 | Xóa DV không KQ | — | — | Người dùng click --> Xóa dịch vụ không kết quả trong phiếu đã chọn |
| 10 | In phiếu | — | — | Người dùng click --> Chuyển sang màn hình in phiếu CĐHA |
| 11 | In Kết quả CĐHA | — | — | Người dùng click --> Chuyển sang màn hình in phiếu Kết quả CĐHA |
| 12 | In phiếu CĐHA viết tay | — | — | Người dùng click --> Chuyển sang màn hình in phiếu CĐHA viết tay |
| 1 | Bảng chi tiết phiếu | — | — | Bảng chi tiết dịch vụ trong phiếu bao gồm những thông tin- Thao tác- Trạng thái- Mã dịch vụ- Tên dịch vụ- Loại thanh toán- Kết quả/Kết luận- Mô tả- Mã máy- Bác sỹ thực hiện- KTV thực hiện- Thời gian thực hiện- Thời gian trả kết quả- Ghi chú |
| 2 | Thao tác dịch vụ trong phiếu | — | — | Người dùng click hiển thị menu thao tác trên dịch vụ trong phiếu bao gồm:- Xóa dịch vụ- Gửi yêu cầu dịch vụ- Hủy yêu cầu dịch vụ- Chuyển DV TT đồng thời- Nhập thông tin sinh thiết- Bảng tầm soát chụp MRI |
| 3 | Xóa dịch vụ | — | — | Người dùng click --> Xóa dịch vụ đã chọn khỏi phiếu |
| 4 | Gửi yêu cầu dịch vụ | — | — | Người dùng click --> Gửi yêu cầu cho dịch vụ |
| 5 | Hủy yêu cầu dịch vụ | — | — | Người dùng click --> Hủy yêu cầu cho dịch vụ |
| 6 | Chuyển DV TT đồng thời | — | — | Người dùng click:- Trường hợp phiếu đang là thanh toán viện phí -->chuyển loại dịch vụ xét nghiệm sang dịch vụ miễn giảm thanh toán đồng thời- Trường hợp phiếu đang là thanh toán BHYT --> chuyển loại thanh toán của dịch vụ sang viện phí |
| 7 | Nhập thông tin sinh thiết | — | — | Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005048 |
| 8 | Bảng tầm soát chụp MRI | — | — | Người dùng click --> Hiển thị màn hình H005049 |
| 1 | Bảng dịch vụ | — | — | Bảng dịch vụ bao gồm các thông tin:- Thao tác- STT- Trạng thái- Ký số- Mã dịch vụ- Tên dịch vụ- Số phiếu- Phiếu điều trị- Khoa điều trị- Phòng chỉ định- TG chỉ định- Khoa thực hiện- Phòng thực hiện- TG trả kết quả- Người tạo phiếuNgười dùng click --> Hiển thị thông tin chi tiết của dịch vụ như hình 4 |
| 2 | Thao tác trên dịch vụ | — | — | Người dùng click --> Hiển thị menu thao tác trên dịch vụ bao gồm:- Xóa dịch vụ- Gửi yêu cầu dịch vụ- Hủy yêu cầu dịch vụ- Chuyển DV TT đồng thời- Nhập thông tin sinh thiết- Bảng tầm soát chụp MRI- In phiếu |
| 1 | Bảng chi tiết dịch vụ | — | — | Bảng chi tiết dịch vụ bao gồm các thông tin:- Trạng thái- Mã dịch vụ- Tên dịch vụ- Loại thanh toán- Kết quả/Kết luận- Mô tả- Mã máy- Bác sỹ thực hiện- KTV thực hiện- Thời gian thực hiện- Thời gian trả kết quả- Ghi chú |
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| PHIEU_CLS | checkKysoToDieutri | 0 | Cấu hình Kiểm tra kí số tờ điều trị khi chỉ định DV cho BN 0: Không kiểm tra; 1: Kiểm tra và giới hạn thao tác |
HIS_CHECK_DIEUTRI_KISO |
| PHIEU_CLS | checkDuyetMBP | 0 | Không cho hủy yêu cầu nếu dịch vụ có loại thanh toán miễn phí và đã được duyệt thực hiện CLS đối với BN BHYT đúng tuyến 0: Không dùng; 1: Dùng |
NTU_HUY_CHECK_DUYET_MP |
| PHIEU_CLS | checkHuyphieu | 0 | Cho phép xóa, sửa DV không cần hủy trước 0: Phải hủy trước; 1: Cho phép trực tiếp |
XOA_CAPNHAT_PHIEU_KOCANHUY |
| PHIEU_CDHA | guiHL7 | 0 | Cấu hình thiết lập các mã nhóm dịch vụ sẽ gửi HL7 0: Không thiết lập (mọi dịch vụ CĐHA đều gửi) Khác 0: mã nhóm dịch vụ phân cách bởi dấy phẩy. vd: manhom1,manhom2 |
CDDV_MANHOM_DV_HL7 |
| PHIEU_CDHA | inChungKQ | 0 | Cấu hình in chung kết quả CĐHA 0: In riêng 1: In chung |
INPHIEU_THEO_DV |
| PHIEU_CDHA | checkNguoitao | 0 | Cấu hình cho phép người tạo phiếu CĐHA mới được sửa/xóa phiếu 0: không sử dụng 1: sử dụng |
NTU_CDHA_CHECKXOA_USER |
| PHONG_THUCHIEN | hienthiPTHDV | 0 | Cấu hình Hiển thị Phòng thực hiện DV thuộc cơ sở của user chọn thiết lập phòng 0: Hiển thị tất cả 1: Hiển thị theo cơ sở |
CDDV_SHOW_PTH_BY_BRANCH |
| CLS_COPYPHIEU | checkRole | 0 | Cấu hình kiểm tra bác sĩ này có được tạo bản sao phiếu của bác sĩ khác hay không. 0: không cho phép tạo bản sao của bác sĩ khác 1: cho phép tạo bản sao của bác sĩ khác |
CLS_COPY_NOCHECK_ROLE |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG1012 | Cảnh báo (warning) | Chuyên khoa điều trị kết hợp không được phép gửi yêu cầu! |
| MSG1013 | Cảnh báo (warning) | Bạn không có quyền gửi yêu cầu phiếu này! |
| MSG1014 | Cảnh báo (warning) | Phiếu đã được gửi yêu cầu! |
| MSG1015 | Thành công (Success) | Phiếu đã được gửi yêu cầu thành công! |
| MSG1016 | Lỗi (Error) | Gửi yêu cầu phiếu thất bại! |
| MSG1017 | Cảnh báo (warning) | Phiếu đã ký số không được hủy yêu cầu! |
| MSG1018 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ chưa thu tiền |
| MSG1019 | Cảnh báo (warning) | Phiếu đã được tiếp nhận hoặc có kết quả, không thể yêu cầu hủy dịch vụ |
| MSG1020 | Cảnh báo (warning) | BN chưa đóng tạm ứng. Không thể hủy yêu cầu dịch vụ! |
| MSG1021 | Cảnh báo (warning) | Phiếu đã thu tiền nên không được hủy yêu cầu |
| MSG1022 | Cảnh báo (warning) | Phiếu đã duyệt CLS nên không được hủy yêu cầu |
| MSG1023 | Cảnh báo (warning) | Phiếu đã được duyệt CLS Miễn phí, yêu cầu gỡ duyệt cls trước khi hủy phiếu! |
| MSG1024 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ đã thu tiền. Không thể hủy phiếu! |
| MSG1025 | Thành công (Success) | Yêu cầu hủy phiếu thành công |
| MSG1026 | Lỗi (Error) | Yêu cầu hủy phiếu thất bại |
| MSG1027 | Cảnh báo (warning) | Phiếu này đã có phụ thu đi kèm, không được phép hủy yêu cầu |
| MSG1028 | Cảnh báo (warning) | Phiếu đã được hủy yêu cầu! |
| MSG1029 | Cảnh báo (warning) | Phiếu không ở trạng thái đã gửi nên không thể hủy yêu cầu |
| MSG1031 | Thành công (Success) | Phiếu đã được hủy yêu cầu thành công! |
| MSG1032 | Lỗi (Error) | Hủy yêu cầu phiếu thất bại! |
| MSG1033 | Cảnh báo (warning) | Không thể cập nhật thông tin phiếu được gắn với phiếu điều trị đã được kí số! |
| MSG1034 | Cảnh báo (warning) | Phiếu đã thu tiền nên không thể cập nhật phiếu! |
| MSG1035 | Cảnh báo (warning) | Không thể sửa phiếu này! Phiếu này đã hoặc đang được xử lý |
| MSG1036 | Cảnh báo (warning) | Phiếu đã hoàn thành nên bạn không thể sửa |
| MSG1037 | Cảnh báo (warning) | Phiếu đã thu tiền nên không được phép xóa |
| MSG1038 | Cảnh báo (warning) | Phiếu không ở trạng thái sửa phiếu hoặc hủy nên không thể xóa! |
| MSG1040 | Cảnh báo (warning) | Phiếu này chưa kết thúc! |
| MSG1041 | Xác nhận (Confirm) | Bạn có chắc chắn xóa các dịch vụ không có kết quả không? |
| MSG1042 | Cảnh báo (warning) | Phiếu không có dịch vụ không có kết quả |
| MSG1043 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ đã thu tiền, không được phép xóa! |
| MSG1044 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ không bị từ chối nên không được phép xóa! |
| MSG1045 | Cảnh báo (warning) | Không cho phép xóa dịch vụ của bệnh nhân BHYT! |
| MSG1076 | Xác nhận (Confirm) | Bạn có chắc chắn xóa dịch vụ CĐHA không? |
| MSG1047 | Cảnh báo (warning) | Không tồn tại dịch vụ chính trong phiếu |
| MSG1048 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ đã thu tiền |
| MSG1049 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân đã kết thúc điều trị. Không thể cập nhật |
| MSG1050 | Thành công (Success) | Cập nhật thành công dịch vụ miễn giảm thanh toán đồng thời |
| MSG1051 | Cảnh báo (warning) | Cập nhật không thành công dịch vụ miễn giảm thanh toán đồng thời |
| MSG1052 | Xác nhận (Confirm) | Bạn có chắc chắn chuyển loại thanh toán của dịch vụ sang viện phí không? |
| MSG1053 | Cảnh báo (warning) | Đã kết thúc bệnh án, không thể chuyển loại thanh toán |
| MSG1054 | Cảnh báo (warning) | Không thể chuyển dịch vụ sang loại hợp đồng với loại khám của BN này |
| MSG1055 | Cảnh báo (warning) | Tổng tiền các dịch vụ đã chọn vượt quá hạn mức, không thể chuyển sang loại hợp đồng |
| MSG1056 | Cảnh báo (warning) | Không thể chuyển đối tượng cho BN gửi thực hiện CLS |
| MSG1057 | Cảnh báo (warning) | Không lấy được kết quả chuyển loại thanh toán |
| MSG1058 | Thành công (Success) | Chuyển sang thẻ khác thành công |
| MSG1059 | Lỗi (Error) | Chuyển loại thanh toán không thành công |
| MSG1068 | Cảnh báo (warning) | Phiếu chưa thực hiện nên chưa có kết quả để in! |
| MSG1070 | Cảnh báo (warning) | Bạn chưa chọn phòng thực hiện |
| MSG1071 | Thành công (Success) | Sửa thành công phòng thực hiện |
| MSG1072 | Cảnh báo (warning) | Không phải người chỉ định không thể hủy yêu cầu! |
| MSG1073 | Cảnh báo (warning) | Bạn không có quyền sửa phòng thực hiện phiếu này! |
| MSG1074 | Cảnh báo (warning) | Phiếu đã hoàn thành nên bạn không thể sửa phòng thực hiện |
| MSG1075 | Xác nhận (Confirm) | Bạn có chắc chắn xóa phiếu CĐHA không? |
| MSG1076 | Cảnh báo (warning) | Không phải người chỉ định không thể hủy yêu cầu! |
| MSG379 | Cảnh báo (warning) | Phiếu đã được ký số không được cập nhật! |
| MSG544 | Cảnh báo (warning) | Bạn không có quyền cập nhật phiếu này! |
| MSG332 | Cảnh báo (warning) | Bạn không có quyền sao chép phiếu. |
| MSG380 | Cảnh báo (warning) | Phiếu đã được ký số không được xóa! |
| MSG346 | Cảnh báo (warning) | Bạn không có quyền xóa phiếu |
| MSG064 | Thành công (Success) | Xóa thành công! |
| MSG852 | Lỗi (Error) | Xảy ra lỗi, xóa không thành công! |
| MSG190 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ phải chưa tiếp nhận hoặc đã hủy mới được phép xóa! |
| MSG188 | Xác nhận (Confirm) | Bạn có chắc chắn chuyển loại dịch vụ xét nghiệm sang dịch vụ miễn giảm thanh toán đồng thời không? |
| MSG189 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân không phải là đối tượng BHYT hoặc không phải dịch vụ bảo hiểm |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- In bracode chưa có chức năng In bracode chưa có chức năng
- Chưa hiện tên máy ở tab CDHA
- Sửa phòng thực hiện lỗi Các trường hợp chưa được theo mô tả LLD 1/ Trường hợp người sửa phòng không phải là người tạo phiếu, hệ thống báo MSG1073 2/ Trường hợp phiếu đã hoàn thành, hệ thống báo MSG1074
- Sửa phòng thực hiện chưa đúng LLD Sửa phòng thực hiện chưa đúng LLD các mục 1/ Trường hợp người sửa phòng không phải là người tạo phiếu, hệ thống báo MSG1073 2/ Trường hợp phiếu đã hoàn thành, hệ thống báo MSG1074
- xóa dịch vụ Xóa thành công chưa Hiển thị drawer Cập nhật lý do
- chưa lấy được trạng thái phiếu Chưa lấy được trạng thái phiếu
- Xóa phiếu lỗi Xóa phiếu lỗi 1/ Xóa không hiện popup đẻ xác nhận 2/ Khi xóa thành công không tự load lại ds / phải load lại trang mới load lại danh sách 3/ Set cấu hình checkHuyphieu 4 /thiếu trạng thái đang sửa / Trường hợp phiếu không ở trạng thái sửa phiếu hoặc đã hủy Lỗi
- Xóa DV không KQ 1/ Trường hợp phiếu chưa kết thúc, hệ thống báo MSG1040 lỗi hiện trạng > Hiển thị popup nhấn đồng ý rồi mới báo mgs chỉnh lại theo LLD báo msg không hiện popup 2/ Trường hợp phiếu đã kết thúc, hệ thống báo MSG1041 > Lỗi đnag gặp phải báo mgs sai so với LLD
- Xóa DV không KQ phát sinh Xóa DV không KQ 1/ Không hiện thông báo confirm khi xóa 2/ Thông báo không tự đóng khi có lỗi
- Hủy phiếu 1/ Trường hợp phiếu đã duyệt CLS, hệ thống báo MSG1022 2/ Trường hợp phiếu chứa dịch vụ đã thu tiền, hệ thống báo MSG1024 ( ) Hủy bỏ: Không hủy yêu cầu Đồng ý: Hủy yêu cầu thành công, hệ thống báo MSG1025 Hủy yêu cầu thất bại, hệ thống báo MSG1026 3/ Trường hợp phiếu không ở trạng thái đã gửi, hệ thống báo MSG1029
- Gửi yêu cầu khi không phải người tạo chưa cảnh báo Gửi yêu cầu khi không phải người tạo chưa cảnh báo 1/ tài khoản khác gửi yêu cầu vẫn được chưa cảnh báo như LLD 2/ Tham số cấu hình guiHL7 chưa mô tả rõ nhờ dev cấu hình và hướng dẫn 3/ Hủy Yêu cầu nếu tk khác tài khaonr tạo vẫn hủy được 4/ Cập nhật tk khác tk tạo vẫn cập nhật được 5/ Xóa tk khác tk tạo vẫn cập nhật được
- Cập nhật phiếu 1/ Trường hợp phiếu đã hoặc đang được xử lý, set cấu hình checkHuyphieu =0, hệ thống báo MSG1035 2 /thiếu trạng thái đang sửa [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-09-05-16-01-16-402.png]
- Gửi phiếu, hủy phiếu lỗi Gửi phiếu, hủy phiếu lỗi 1/ Thực hiện thêm phiếu, hủy phiếu báo lỗi MGS chưa đúng LLD 2/ Cột thời gian trả kết quả khác với LLD
- xóa dịch vụ lỗi 1/ xóa dịch vụ lỗi: Chọn kiểu xem theo dịch vụ tab CDHA > Xóa dịch vụ > Lỗi giống
- chọn 1 dịch vụ tô nhiều dịch vụ chọn 1 dịch vụ tô nhiều dịch vụ
- xóa dịch vụ lỗi 1/ xóa dịch vụ lỗi [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-11-27-16-31-58-988.png]
- Fixed — Trang thái dịch vụ và phiếu CDHA chưa đúng Chỉ định dịch vụ CDHA -> vào Danh sách phiếu đã chỉ định -> chọn tab CDHA -> HT: Trạng thái phiếu là chưa hoàn thành nhưng trạng thái dịch vụ là đã hoàn thành. Trạng thái dịch vụ đang chưa đúng -> MM: Sửa lại hiển thị trạng thái dịch vụ ( trạng thái đúng là chưa thực hiện)
- Tab CDHA in phiếu lỗi Tab CDHA in phiếu lỗi
- Lỗi hiện sai tên CDHA, mã CDHA trên tab CDHA Chỉ định DV CDHA cho BN Nhưng khi xem lại DS phiếu đã chỉ định >> Tab CDHA >> Xem theo phiếu chỉ định thì lại hiện thị sai tên DV, mã DV không khớp với DV đã chỉ định cho BN DV: |CDHA01|Dịch vụ chẩn đoán hình ảnh ngoài dv goái CDHA01| thành |12222|2| dịch vụ |test21|KB06KB06KB06KB06KB06KB06KB06KB06KB06KB06KB06KB06KB06KB06KB06KB06KB06 !@#$%^&*(| thành: |KB06|KB06| CÒn xem theo dịch vụ chi tiết thì vẫn hiển thị đúng
- chọn 1 dịch vụ tô nhiều dịch vụ tab cdha chọn 1 dịch vụ tô nhiều dịch vụ
- Người tạo nhưng không gửi phiếu, hủy phiếu, xóa phiếu, cập nhật phiếu được Người tạo nhưng không gửi phiếu, hủy phiếu, xóa phiếu, cập nhật phiếu được
- Cập nhật phiếu CDHA lỗi bị mất dv cũ Cập nhật phiếu CDHA lỗi bị mất dv cũ > phiếu có 1 dv > cập nhật > mấy dv cũ đã có trước đó
H005089 – Danh sách phiếu đã chỉ định – Dịch vụ khác
Mục đích nghiệp vụ
"Chức năng cho phép điều dưỡng, bác sĩ, nhân viên y tế thực hiện xem thông tin danh sách dịch vụ Dịch vụ khác đã chỉ định . Chức năng bao gồm các tính năng sau:
- Xem theo phiếu chỉ định.
- Xem theo dịch vụ chỉ định.
- Cập nhật dịch vụ
- Xóa phiếu
- In phiếu
- Miễn giảm
- Danh sách miễn giảm
- Tạo phiếu thuốc vật tư đi kèm
- Xem danh sách phiếu thuốc vật tư đi kèm"
Đường dẫn thao tác: Ngoại trú/Khám bệnh/Chỉ định dịch vụ khác/Tab Thu khác, Phụ Thu, Vận chuyển, Áo Vàng, Suất ăn, Ngày Giường
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
-
Click tab dịch vụ.
- Người dùng click tab Thu khác -> hệ thống load lên danh sách phiếu chỉ định DV loại Thu khác (kê từ MH H005090 - loại DV = Thu khác)
- Người dùng click tab Phụ Thu -> hệ thống load lên danh sách phiếu chỉ định DV loại Phụ Thu (kê từ MH H005090 - loại DV = Phụ Thu)
- Người dùng click tab Vận Chuyển-> hệ thống load lên danh sách phiếu chỉ định DV loại Vận chuyển (kê từ MH H005090 - loại DV = Vận Chuyển)
- Người dùng click tab Suất Ăn -> hệ thống load lên danh sách phiếu chỉ định DV loại Phụ Thu (kê từ MH H005090 - loại DV = Suất Ăn)
- Người dùng click tab Ngày giường -> hệ thống load lên danh sách phiếu chỉ định DV loại Ngày giường (kê từ MH H005090 - loại DV = Ngày giường)
- Người dùng click tab Áo Vàng -> hệ thống load lên danh sách phiếu chỉ định DV loại Áo Vàng (kê từ MH H005090 - loại DV = Áo Vàng)
-
Kiểm xem.
- Chọn kiểu xem = Theo phiếu chỉ định Hệ thống load lên danh sách phiếu chỉ định theo loại DV tương tự EV001
- Chọn kiểu xem = Theo dịch vụ chỉ định Hệ thống load lên danh sách dịch vụ chỉ định theo loại DV tương tự EV001
-
Cập nhật dịch vụ. Người dùng click--> Hệ thống hiển thị màn hình H005090
- Hiển thị thông tin phiếu và dịch vụ trong phiếu lên form H005090
- Trường hợp người cập nhật không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG344
- Trường hợp phiếu đã được ký số, hệ thống báo MSG379
- Trường hợp cả phiếu đã thu tiền hoặc 1 DV trong phiếu đã thu tiền , hệ thống cảnh báo MSG2193
- Xóa dịch vụ ngày giường có miễn giảm -> hệ thống cảnh báo MSG2460 và không cho phép xóa dịch vụ giường
In phiếu. Người dùng click --> Hệ thống chuyển sang màn hình in phiếu chỉ định
Ký số. Người dùng click --> Hệ thống chuyển sang màn hình view phiếu và ký số
Hủy ký. Người dùng click --> Hệ thống chuyển sang màn hình hủy ký số
In ký số. Người dùng click --> Hệ thống chuyển sang màn hình in phiếu chỉ định đã ký số
-
Hủy suất ăn (Tích hợp hàm hủy SA chức năng Đặt SA). Chọn 1 phiếu -> Hủy SA
- TH suất ăn đã chốt -> hệ thống cảnh báo MSG2589
- TH người tạo khác user đăng nhập hủy SA-> hệ thống cảnh báo MSG2588
- TH BN đã đóng BA -> hệ thống cảnh báo MSG2602
- TH suất ăn đã thu tiền -> hệ thống cảnh báo MSG2587
- TH suất ăn chưa chốt, và người hủy = người tạo -> hệ thống hiện cảnh báo xác nhận MSG2585
- Không: Hủy thao tác hủy SA
- Có : Xóa suất ăn khỏi DS suất ăn đã tạo và thông báo MSG2590 Xóa suất ăn ở bảng KBH_MAUBENHPHAM, KBH_DICHVU_KHAMBENH
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tab dịch vụ | — | — | Người dùng click tab bất kỳ --> Chuyển sang màn hình tab đã chọn- Phụ thu- Thu khác- Vận Chuyển- Suất Ăn- Áo vàng- Ngày giường |
| 2 | Kiểu xem | — | — | Người dùng click chọn xem 1 trong 2 kiểu:- Xem theo phiếu chỉ định- Xem theo dịch vụ chỉ địnhMặc định: Theo phiếu chỉ định |
| 3 | Bảng thông tin phiếu dịch vụ | — | — | 1. Bảng hiển thị danh sách phiếu dịch vụ bao gồm các thông tin:- Thao tác- STT- Ký số- Số phiếu- Người tạo- Phòng chỉ định- TG chỉ định2. Danh sách phiếu load lên các phiếu dịch vụ có loại tương ứng với tab đang chọn |
| 4 | Thao tác | — | — | Người dùng click--> Hiện ra menu thao tác trên phiếu bao gồm- Cập nhật dịch vụ (Trừ loại DV suất ăn không được cập nhật, còn các DV khác được phép cập nhật) - Xóa phiếu (Trừ loại DV suất ăn không được xóa)- In phiếu |
| 5 | Cập nhật dịch vụ | — | — | Người dùng click--> Hệ thống hiển thị màn hình H005090 - Ẩn nút Cập nhật với DV Suất ăn |
| 6 | Xóa phiếu | — | — | Người dùng click để xóa phiếu đã chọn gọi EV004Người dùng xóa phiếu suất ăn gọi EV009 |
| 7 | In phiếu | — | — | Người dùng click --> Hệ thống chuyển sang màn hình in phiếu chỉ định |
| — | Ký số | — | — | Người dùng click để thực hiện ký số |
| — | Hủy ký | — | — | Người dùng click để thực hiện hủy ký số |
| — | In ký số | — | — | Người dùng click để thực hiện in ký số |
| 11 | Hủy SA | — | — | Người dùng click để xóa phiếu suất ăn gọi EV009- Chức năng chỉ hiển thị với DS phiếu suất ăn |
| 12 | Bảng chi tiết phiếu | — | — | 1. Bảng hiển thị chi tiết dịch vụ trong bao gồm các thông tin:- Thao tác- STT- Mã dịch vụ- Tên dịch vụ- Số lượng- Đơn vị tính- Giá dịch vụ2. Danh sách dịch vụ load lên các dịch vụ đã kê theo phiếu dịch vụ đang chọn |
| 13 | Thao tác | — | — | Người dùng click--> Hiện ra menu thao tác trên chi tiết phiếu bao gồm:- Miễn giảm (chỉ hiển thị với DV ngày giường) |
| 14 | Miễn giảm | — | — | Click thì mở màn hình H005064 |
| 15 | Bảng dịch vụ chỉ định | — | — | 1. Bảng hiển thị chi tiết dịch vụ trong bao gồm các thông tin:- Thao tác- STT- Ký số- Mã dịch vụ- Tên dịch vụ- Số phiếu- Người tạo- Phòng chỉ định- Thời gian chỉ định2. Danh sách dịch vụ load lên các dịch vụ có loại tương tứng với tab đang chọn đã chỉ định cho BN trong đợt khám/ điều trị đó |
| 16 | Thao tác | — | — | Người dùng click--> Hiện ra menu thao tác trên dịch vụ bao gồm:- Miễn giảm- Danh sách miễn giảm |
Quy tắc nghiệp vụ cần biết
- /kbhmaubenhpham/delete | Tham số đầu vào: id: ID của phiếu dịch vụ cần xóa. Xử lý: Lấy danh sách dịch vụ khám bệnh liên quan đến phiếu dịch vụ. Duyệt qua danh sách dịch vụ khám bệnh: Nếu không có bất kỳ dịch vụ nào có trạng thái TrangThaiDichVu bằng 3 thì tiếp tục ngược lại không thực hiện xóa Kiểm tra theo cấu hình của từng loại nhóm mẫu bệnh phẩm khác nhau nếu hợp lệ thì tiếp tục ngược lại không thực hiện xóa Thực hiện xóa: Xóa dữ liệu bảng mẫu bệnh phẩm (KBH_MAUBENHPHAM) Xóa dữ liệu bảng cận lâm sàng kết quả (CLS_KETQUA) xóa dữ liệu bảng dịch vụ khám bệnh (KBH_DICHVUKHAMBENH) xóa dữ liệu bảng phẫu thuật thủ thuật (KBH_PHAUTHUATTHUTHUAT) kiểm tra bảng khám bệnh (KBH_KHAMBENH) theo khám bệnh id và loại nhóm mẫu bệnh phẩm thuộc lọa cận lâm sàng (XN, CĐHA, PTTT) nếu người không còn dịch vụ cận lâm sàng nào thì cập nhật cột trạng thái cận lâm sàng = 0
- Table thao tác | Table name | Tác vụ | Ghi chú
- KBH_DICHVUKHAMBENH | Read/Write
- KBH_PHAUTHUATTHUTHUAT | Read/Write
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| — | Mô tả tóm tắt | Ghi chú | Giá trị mặc định | — |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG344 | Lỗi (Error) | Bạn không có quyền cập nhật dịch vụ |
| MSG346 | Lỗi (Error) | Bạn không có quyền xóa phiếu |
| MSG347 | Cảnh báo (warning) | Bạn chắc chắn muốn xóa phiếu? |
| MSG378 | Thông báo (Infor) | Xóa phiếu dịch vụ thành công! |
| MSG379 | Lỗi (Error) | Phiếu đã được ký số không được cập nhật! |
| MSG380 | Lỗi (Error) | Phiếu đã được ký số không được xóa! |
| MSG2193 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ trong phiếu đã được thanh toán. Không thể cập nhật! |
| MSG2194 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ trong phiếu đã được thanh toán. Không thể xóa! |
| MSG2460 | Cảnh báo (warning) | Tồn tại dịch vụ miễn giảm trong phiếu,vui lòng xóa dịch vụ miễn giảm trước khi cập nhật phiếu |
| MSG2461 | Cảnh báo (warning) | Tồn tại dịch vụ miễn giảm trong phiếu,vui lòng xóa dịch vụ miễn giảm trước khi xóa phiếu |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- Xóa phiếu nhưng chưa load lại ds 1/Xóa phiếu nhưng chưa load lại ds còn hiện số cổ phiếu 2/ Đổi thành tên tab > Thu khác
- Tab áo vàng chưa có thao tác, thao tác chi tiết Tab áo vàng chưa có thao tác, thao tác chi tiết
- tab giường chưa có thao tác, thao tác chi tiết tab giường chưa có thao tác, thao tác chi tiết
- Cập nhật khi đã thu tiền vẫn được Các tab: Phụ Thu, Vận chuyển, Thu khác Lỗi vẫn cập nhật khi đã thu tiền > Mong muốn chặn khi đã thu tiền không cho cập nhật BN: Mã BA BA02572937
- Trường hợp dịch vụ trong phiếu đã thu tiền, hệ thống cảnh báo MSG2194 Các tab: Phụ Thu, Vận chuyển, Thu khác Trường hợp dịch vụ trong phiếu đã thu tiền, hệ thống cảnh báo MSG2194 Hiện tại vẫn xóa được > Mong muốn không cho xóa báo như LLD MSG2194 MSG2194 Dịch vụ trong phiếu đã được thanh toán. Không thể xóa!
- Xóa Trường hợp người xóa không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG346 Các tab: Phụ Thu, Vận chuyển, Thu khác Trường hợp người xóa không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG346 Hiện tại vẫn xóa được > Mong muốn cảnh báo như LLD MSG346 MSG346: Bạn không có quyền xóa phiếu
- Xóa không thành công (BAN ĐẦU XÓA OK NHƯNG FIX LẠI KHÔNG XÓA ĐƯỢC ) Xóa không thành công
- Cập nhật người cập nhật không phải người tạo phiếu Các tab: Phụ Thu, Vận chuyển, Thu khác Cập nhật người cập nhật không phải người tạo phiếu lỗi vẫn cho cập nhật Trường hợp người cập nhật không phải người tạo phiếu, hệ thống báo MSG344 MSG344: Bạn không có quyền cập nhật dịch vụ Mã BA BA02572939
- Chưa hiện tab Phụ Thu Chưa hiện tab Phụ Thu Đổi tên tab thành: Phụ Thu, Vận chuyển, Thu khác
- Cập nhật Chọn dịch vụ [Vận chuyển] [Vận chuyển] 1/ Chưa hiển thị dữ liệu: Phiếu điều trị, Xe vận chuyển 2/ Bị lỗi giống
- Cập nhật thiếu thông tin [Thu khác] [Thu khác] Cập nhật hiện thiếu thông tin trường Phiếu điều trị
- Cập nhật Chọn dịch vụ [ Phụ thu ] [ Phụ thu] 1/ Chưa hiện Phiếu điều trị 2/ tình trạng giống tab Thu khác ở tab này lỗi giống nhau
- STT trong ds chi tiết chưa đếm được STT trong ds chi tiết chưa đếm được
- Tab suất ăn chưa có thao tác, thao tác chi tiết Tab suất ăn chưa có thao tác, thao tác chi tiết
- Cập nhật Chọn dịch vụ [Thu khác] [Thu khác] Khi chọn dịch vụ cập nhật xảy ra như sao 1/ Phiếu đã có dv 1 > nhấn cập nhật > chọn dịch vụ 1 > Nhấn Lưu > báo cập nhật thành công có các cách giải quyết sao: 1/ Nếu cho chọn trùng dịch vụ đã có thì khi từ form chỉ định trước đó > Lưu thành công cộng số lượng lên 2/ Hoặc không cho chọn dịch vụ đã có trước đó
- Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm lỗi Tạo phiếu thuốc, vật tư đi kèm lỗi Thêm thuốc, vật tư không được [Tệp/ảnh đính kèm: Screenshot_16.png]
- H005089 - DS thu khác Lấy sai đơn giá khi chỉ định Hiện đnag lấy giá yêu cầu hiển thị lên -> yêu cầu lấy cột đơn giá DV khi chỉ định tương ứng với loại Thanh toán đã lưu khi chỉ định DV [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-10-29-15-32-43-958.png]
- tab suất ăn khi chỉ định cùng 1 phiếu nhiều dịch vụ > qua ds dịch vụ đã chỉ định ra nhiều phiếu Tab suất ăn khi chỉ định cùng 1 phiếu nhiều dịch vụ > qua ds dịch vụ đã chỉ định ra nhiều phiếu
- Công khám bị báo lỗi ngày giường Công khám bị báo lỗi ngày giường
- DS phiếu cho sort theo TG chỉ định, mới nhất lên trên DS phiếu cho sort theo TG chỉ định, mới nhất lên trên
- Tab Giường chưa hiển thị thông tin đã lưu Tab Giường chưa hiển thị thông tin đã lưu: Loại Giường, giường, số ngày, Loại dịch vụ chưa hiển thị >>> bị disable, Không có option giường, áo vàng để chọn loại dv
- Ẩn đi nút Cập nhật và xóa của phiếu suất ăn Ẩn đi nút Cập nhật và xóa của phiếu suất ăn
- Danh sách phiếu TVT đi kèm chưa lên form Danh sách phiếu TVT đi kèm chưa lên form
- Danh sách theo phiếu chỉ định Danh sách theo phiếu chỉ định dư cột trạng thái
- Thao tác chỉnh theo LLD mới nhất Thao tác chỉnh theo LLD mới nhất [Tệp/ảnh đính kèm: image-2025-11-12-10-12-13-915.png]
H005090 – Chỉ định dịch vụ khác
Mục đích nghiệp vụ
Chức năng cho phép Điều dưỡng thực hiện chỉ định các dịch vụ khác bao gồm: Thu khác, Ngày giường, Vận chuyển, Công khám, Áo vàng, Suất ăn, Phụ thu
Đường dẫn thao tác: Khám bệnh/ Tiếp nhận bệnh nhân / Chỉ định dịch vụ khác Ngoại trú/ Khám bệnh ngoại trú/ Chỉ định dịch vụ khác Điều trị ngoại trú/ Điều trị ngoại trú / Chỉ định dịch vụ khác Viện phí/Chỉ định thu khác
Điều kiện trước khi thao tác
- Người dùng đăng nhập đúng cơ sở, khoa/phòng và có quyền chức năng tương ứng.
- Bệnh nhân/lần khám/phòng khám phải tồn tại và ở trạng thái cho phép thao tác; nếu chức năng đi từ danh sách phiếu, phải chọn đúng phiếu và đúng tab.
- Đọc các cấu hình ở phần dưới vì chúng có thể đổi từ không kiểm tra sang cảnh báo hoặc chặn.
- Với nghiệp vụ lưu/kết thúc/xóa/đổi, kiểm tra thông báo trả về trước khi chuyển sang bước tiếp theo.
Trình tự thao tác và phản hồi hệ thống
-
Khởi tạo màn hình.
- Truy cập menu Khám bệnh-> Chọn BN -> Chỉ định dịch vụ khác -> hệ thống mở màn hình H005090:
- Loại dịch vụ mặc định = Thu khác, và cho phép thay đổi
- Trường loại dịch vụ cho phép chọn: Thu khác, vận chuyển, Phụ Thu
- Truy cập từ menu Điều trị ngoại trú, Điều trị nội trú -> Chọn BN -> nhấn menu Chỉ định dịch vụ khác-> hệ thống mở màn hình H005090:
- Loại dịch vụ mặc định = Thu khác, và cho phép thay đổi
- Trường loại dịch vụ cho phép chọn: Thu khác, vận chuyển, ngày giường, công khám, Áo vàng, Suất ăn, Phụ Thu .
- Truy cập từ menu Khám bệnh-> Chọn BN -> DS phiếu đã chỉ định -> tab PTTT/CDHA, XN/ Công khám -> Chọn phiếu DV -> Chọn DV -> Tạo phiếu phụ thu: Hệ thống mở màn hình H005090
- Loại dịch vụ mặc định = Phụ Thu
- Phiếu dịch vụ: hiển thị thông tin mã số phiếu DV đã chọn
- Phụ thu DV: hiển thị thông tin tên dịch vụ đã chọn
- Tại tab PTTT/CDHA, XN/ Công khám, nếu chưa chọn dịch vụ -> Nhấn Tạo phiếu phụ thu -> hệ thống cảnh báo MSG1882 và không mở màn hình tạo phiếu phụ thu
-
Lưu chỉ định. A. Khi click Lưu phiếu chỉ định, thực hiện kiểm tra các thông tin sau:
- Kiểm tra validate bắt buộc nhập dữ liệu:
- Bỏ trống thời gian chỉ định, hệ thống cảnh báo MSG477
- Kiểm tra BN đã đóng BA
- TH khi lưu thông tin chỉ định, BA của BN đã đóng thì hiển thị thông báo MSG1249
- Kiểm tra BN đã có xử trí
- Check theo cấu hình checkXuTri
- Với TH checkXuTri = 1:
- BN có thời gian chỉ định DV < thời gian ra viện (thoigianravien bảng kbh_khambenh) => thực hiện lưu thông tin chỉ định
- BN có thời gian chỉ định DV > thời gian ra viện (thoigianravien bảng kbh_khambenh) => Hiển thị thông báo MSG1250
- Kiểm tra số lượng dịch vụ chỉ định trong phiếu, TH trong phiếu có dịch vụ có số lượng null hoặc bằng 0=> Hiển thị thông báo MSG1251 B. Khi lưu thành công thông tin chỉ định:
- Các thông tin giá dịch vụ, tổng tiền, BHYT trả, BN trả lấy theo đúng đối tượng và mức hưởng của BN (gọi comtinhtien tính tiền LLD H00500_ThuVP
- Kiểm tra thời gian chỉ định của BN để xác định đối tượng BN tính chi phí
- Check theo cấu hình chidinhNgoaiGioHC
- Nếu đối tượng BN nằm trong danh sách đối tượng cấu hình ở tham số chidinhNgoaiGioHC:
- Kiểm tra thời gian chỉ định của BN nằm trong DS ngày lễ, nghỉ bù trong danh mục Ngày nghỉ lễ (/vnpthis/main/manager.jsp?func=../duoc/DUC_NGAYNGHILE) không thì tính chi phí của DV theo đối tượng Dịch vụ
- Kiểm tra thời gian chỉ định của BN có phải thứ bảy, chủ nhật không thì tính chi phí của DV theo đối tượng Dịch vụ
- Kiểm tra thời gian chỉ định của BN có nằm ngoài khung giờ cấu hình ở tham số configGioHC thì tính chi phí của DV theo đối tượng Dịch vụ
- Sau khi lưu thông tin thành công, hiển thị thông báo MSG1252, hiển thị phiếu đã lưu ở tab DS phiếu đã chỉ định
- TH người dùng bấm cập nhật phiếu từ form DS phiếu chỉ định thì sau khi lưu thông tin thành công, hệ thống tự động chuyển về màn hình DS phiếu đã chỉ định trước đó H005090
- Cập nhật phiếu - chỉ định thêm dịch vụ đã có trong phiếu thì hiện cảnh báo MSG2274
- TH tạo phiếu phụ thu từ Danh sách chỉ định -> tab XN/CDHA/PTTT/Công khám thì sau khi chỉ định DV phụ thu thành công, giữ nguyên màn hình tạo phiếu phụ thu, hiển thị phiếu đã tạo ở màn hình DS phiếu đã chỉ định / Tab phụ thu H005089
Tính tiền DV giường theo tỷ lệ. Người dùng chọn tỷ lệ -> hệ thống tự động tính lại các Giá dịch vụ theo loại thanh toán (trừ cột Đơn giá giữ nguyên) và thành tiền theo tỷ lệ đã chọn theo công thức: Thành tiền = Giá DV * SL * tỷ lệ * Số ngày
-
Tính tiền dịch vụ vận chuyển.
- Kiểm tra cấu hình thuPhiVC khi chỉ định DV vận chuyển cho BN đối tượng BHYT
- Cấu hình thuPhiVC = 0, mặc định tính tiền theo đối tượng BN
- Cấu hình thuPhiVC = 1, mặc định tính tiền DV theo loại thanh toán Viện phí
- Kiểm tra cấu hình quyDoiSLVCtheoLitXang 2.1/ Nếu cấu hình quyDoiSLVCtheoLitXang = 0:
- TH nếu cấu hình nhapGiaVC = 0
- Disable không cho sửa cột giá DV
- Mặc định lấy giá dv = giá (BH, VP, ...) từ danh mục dịch vụ vận chuyển ( loại thanh toán theo đối tượng BN),
- Đơn vị tính = đơn vị theo danh mục vận chuyển
- TH nếu cấu hình nhapGiaVC = 1 :
- Enable cột số lượng, Giá DV cho phép người dùng nhập tay Sl và giá tiền
- Loại TT = Viện phí
- Đơn vị tính = đơn vị theo danh mục vận chuyển
- Tự tính Thành tiền = Giá DV * số lượng
- Tự động reset các cột giá còn lại = 0, cột BHYT trả = 0, cột Miễn giảm = 0
2.3/ Nếu cấu hình quyDoiSLVCtheoLitXang = 1, hệ thống tính:
- Loại thanh toán mặc định theo đối tượng BN
- Đơn giá = lấy cột giá xăng từ danh mục dịch vụ vận chuyển
- Số lượng = Khoảng cách * Tỷ lệ . Trong đó: "khoảng cách", "tỷ lệ" lấy từ danh mục dịch vụ vận chuyển của mã DV đã chọn,
- Đơn vị tính = lít
- Thành tiền = Số lượng * Giá DV
2.2/ Nếu cấu hình quyDoiSLVCtheoLitXang = 1, hệ thống tính:
- Giá DV = giá trị cấu hình giaXang
- Số lượng = Khoảng cách * Tỷ lệ . Trong đó: "khoảng cách", lấy từ danh mục dịch vụ vận chuyển của mã DV đã chọn, Tỷ lệ = giá trị cấu hình tyleVC
- Đơn vị tính = lít
- Thành tiền = Số lượng * Giá DV
-
Lưu chỉ định dịch vụ Vận chuyển.
- Kiểm tra chỉ định VC cho BN có tuyến khác "Đúng tuyến cấp cứu"
- Cấu hình chanVC = 1, hệ thống cảnh báo MSG1870
- Cấu hình chanVC = 2, hệ thống cảnh báo MSG1871 và chặn không cho lưu
- Kiểm tra bỏ trống xe hệ thống cảnh báo MSG477
- Kiểm tra lệch giá xăng khi chỉ định cho BN BHYT theo công thức: số lượng chỉ định * giá DV chỉ định <> Số lít xăng * giá xăng . Trong đó (số lít xăng = tỷ lệ * khoảng cách) tỷ lệ, khoảng cách, giá xăng lấy từ danh mục vận chuyển)
- Nếu cấu hình checkLechGiaXang = 0, hiển thị cảnh báo và chặn lưu DV MSG1873
- Nếu cấu hình checkLechGiaXang = 1, hiển thị cảnh báo MSG1874
- Kiểm tra EV002
-
Chỉ định DV suất ăn.
- Kiểm tra giờ chỉ định suất ăn (không áp dụng khi cấu hình suatAnQTI = 1)
- Nếu cấu hình soGioKeTruocAn > 0 thì khi kê dịch vụ suất ăn nhập TG sử dụng > (Giờ suất ăn - soGioKeTruocAn) thì cảnh báo MSG1877. (Giờ suất ăn lấy từ danh mục dịch vụ suất ăn)
- Nếu cấu hình gioiHanGioSAsang > 0 thì khi thì khi kê dịch vụ suất ăn có giờ suất ăn = 6H hoặc 9H và nhập TG sử dụng > gioiHanGioSAsang thì cảnh báo MSG1879
- Khi khoa chỉ định DV suất ăn là khoa thuộc cấu hình khoaPhongYeuCau thì mặc định tính tiền DV theo đối tượng thanh toán = Dịch vụ
- Kiểm tra EV002
-
Nhập số ngày giường.
- Nhập TG chỉ đinh, TG kết thúc thì Tự động tính Số ngày = (TG kết thúc giường - TG chỉ định) + 1
- Nhập TG chỉ đinh, Số ngày thì tự động tính TG kết thúc = TG chỉ định + số ngày - 1
- Khi lưu tự động tách phiếu ngày giường theo từng ngày:
- TH không nhập Số ngày giường và ngày kết thúc giường thì khi lưu chỉ tạo 1 bản ghi MBP bỏ trống ngày kết thúc
- TH Nhập số ngày > 1 và Chọn DV -> Lưu thì hệ thống tự động thêm số bản ghi DV = Số ngày * DV tương ứng xuống grid DS chỉ định (VD; Nhập Số ngày = 4 và chọn 1 DV thì sẽ thêm 4 dòng DV xuống grid) -> Tự động tính thời gian của các bản ghi lần lượt là:
- Bản ghi thứ nhất: Số lượng = 1, TG chỉ định = TG chỉ định đã chọn trên phiếu , TG bắt đầu = TG chỉ định đã chọn trên phiếu, TG kết thúc = cuối ngày đầu tiên: dd/mm/yyyy 23:59:59
- Bản ghi tiếp theo (ngày thứ 2, thứ 3): Số lượng = 1, TG chỉ định = TG bắt đầu ngày tiếp theo dd/mm/yyyy 00:00:01, TG bắt đầu = TG bắt đầu ngày tiếp theo dd/mm/yyyy 00:00:01, TG kết thúc = cuối ngày tiếp theo: dd/mm/yyyy 23:59:59 (Tự tăng ngày theo số ngày đã nhập)
- Bản ghi ngày giường ngày cuối cùng: số lượng = 1, TG chỉ định = TG bắt đầu ngày tiếp theo dd/mm/yyyy 00:00:01, TG bắt đầu = TG bắt đầu ngày tiếp theo dd/mm/yyyy 00:00:01, TG kết thúc = TG kết thúc đã nhập trên form chỉ định
Load Giường.
- Giường bệnh load theo loại giường và khoa đăng nhập hoặc phòng bn điều trị theo loadGiuongTheoPhong
Giữ loại thanh toán. Tester test tích hợp chuyển đối tượng (BH/VP/DV... tại chức năng chuyển đối tượng): check/uncheck giữ loại thanh toán trên form chỉ định -> Lưu chỉ định -> Ra viện phí chuyển đối tượng BN -> kiểm tra chi phí :
TH uncheck: khi chuyển loại đối tượng, thay đổi loại thanh toán theo loại đối tượng chuyển -> cập nhật đơn giá theo loại thanh toán mới
TH check: khi chuyển loại đối tượng, không thay đổi loại thanh toán của DV -> Đơn giá không thay đổi
Chuyển loại thanh toán.
Không cho phép chuyển loại đối tượng với bệnh nhân hợp đồng / gửi thực hiện CLS -> Cảnh báo MSG2464
Không cho phép chuyển loại đối tượng TT = BHYT hoặc BHYT + DV cho BN không BHYT -> Cảnh báo MSG2465
Chuyển loại TT trùng với loại thanh toán hiện tại -> hệ thống cảnh báo MSG2463
Chuyển loại thanh toán thì cảnh báo MSG2466 :
- Hủy: Hủy thao tác chuyển loại TT
- Đồng ý -> thì cập nhật lại đơn giá (giá lấy từ danh mục dịch vụ) tương ứng theo loại thanh toán mới
- Chuyển TT Viện phí -> Loại TT = Viện phí -> Đơn giá = giá VP, BN trả = SL * đơn giá , BH trả = 0
- Chuyển TT BHYT -> Loại TT = BHYT -> Đơn giá = Giá BHYT, BH trả = SL * đơn giá * tỷ lệ hưởng * tỷ lệ DV , BN trả = (SL * đơn giá) - BH trả
- Chuyển TT Dịch vụ -> Loại TT = dịch vụ -> đơn giá = giá yêu cầu , BN trả = SL * đơn giá , BH trả = 0
- Chuyển TT Miễn phí -> Loại TT = Miễn phí -> đơn giá = giá Viện phí , Miễn giảm = SL * đơn giá , BN trả = 0 , BH trả = 0
- Chuyển TT BHYT+ Dịch vụ -> Loại TT = BHYT + Dịch vụ -> trên DS Dv chỉ định hiện 1 bản ghi dịch vụ: Đơn giá = Giá yc , Giá chênh = Giá yc - giá BH , tính tiền BHYT thanh toán = Đơn giá BHYT * SL * tỷ lệ hưởng * tỷ lệ DV , BN thanh toán = (SL * đơn giá yc) - BHYT thanh toán -> Sau khi lưu, trên DS đã chỉ định (H005089) hiện 2 bản ghi dịch vụ (trong 1 phiếu)
- 1 bản ghi: đơn giá = giá BH,
- 1 bản ghi: đơn giá = giá YC - giá BH
- Chỉ định công khám. Chỉ định công khám cho BN điều trị ngoại trú, điều trị nội trú
- Nếu BN điều trị nội trú thì Check cấu hình mienPhiCongKham
- Nếu mienPhiCongKham = 1 thì mặc định loại TT = miễn phí => đơn giá = 0
- Nếu mienPhiCongKham = 0 thì gọi comtinhtien -> comtinhtien trả về loại thanh toán , đơn giá tương ứng loại TT tương ứng với đối tượng BN
- Nếu loại TT = BHYT thì enable cột "tỷ lệ" cho phép thay đổi tỷ lệ -> Tự động tính:
- Thành tiền BH = Đơn giá * SL
- BH trả = Tỷ lệ * Đơn giá * SL
- BN trả = Thành tiền BH - BH trả
Nếu loại TT khác BHYT thì ẩn /disable cột tỷ lệ công khám
Tính tiền DV. Chỉ định công khám cho BN điều trị ngoại trú, điều trị nội trú
Nếu BN điều trị nội trú thì Check cấu hình mienPhiCongKham
- Nếu mienPhiCongKham = 1 thì mặc định loại TT = miễn phí => đơn giá = 0
- Nếu mienPhiCongKham = 0 thì gọi comtinhtien -> comtinhtien trả về loại thanh toán , đơn giá tương ứng loại TT tương ứng với đối tượng BN
- Nếu loại TT = BHYT thì enable cột "tỷ lệ" cho phép thay đổi tỷ lệ -> Tự động tính:
- Thành tiền BH = Đơn giá * SL
- BH trả = Tỷ lệ * Đơn giá * SL
- BN trả = Thành tiền BH - BH trả
Nếu loại TT khác BHYT thì ẩn /disable cột tỷ lệ công khám
Lưu & In. Người dùng nhấn Lưu & In thì thực hiện:
Lưu gọi EV002, EV007, EV009
Sau khi lưu thành công thì thực hiện in phiếu chỉ định
Lưu & ký. Người dùng nhấn Lưu & In thì thực hiện:
Lưu gọi EV002, EV007, EV009
Sau khi lưu thành công thì thực hiện ký số
Trường dữ liệu và nút thao tác
| STT | Trường/Nút thao tác | Bắt buộc | Mặc định | Mô tả và điều kiện |
|---|---|---|---|---|
| 2 | Thời gian chi định | Yes | — | — |
| 3 | Phiếu điều trị | No | — | — |
| 4 | Điều dưỡng | Yes | — | — |
| 5 | Khoa chỉ định | No | — | — |
| 6 | Phòng chỉ định | No | — | — |
| 7 | Khoa thực hiện | No | — | — |
| 8 | Phòng thực hiện | No | — | — |
| 9 | Chẩn đoán chính | No | — | EV0003 |
| 10 | Ghi chú bệnh chính | — | — | EV0003 |
| 11 | Chẩn đoán kèm theo | No | — | EV0003 |
| 12 | YHCT chính | — | — | EV0003 |
| 13 | Ghi chú YHCT chính | — | — | EV0003 |
| 14 | YHCT kèm theo | — | — | EV0003 |
| 15 | Phiếu mẫu | — | — | — |
| 16 | Danh sách phiếu mẫu | — | — | — |
| 17 | Loại dịch vụ | yes | — | EV001 |
| 18 | Phiếu dịch vụ | Yes | — | — |
| 19 | Phụ Thu DV | Yes | — | — |
| 20 | Thời gian sử dụng | Yes | — | — |
| 21 | Thời gian kết thúc | Yes | — | — |
| 22 | Số ngày | Yes | — | EV010 |
| 23 | Số lượng | Yes | — | — |
| 24 | Loại giường | Yes | — | — |
| 25 | Giường | Yes | — | — |
| 26 | Bác sĩ chỉ định | Yes | — | — |
| 28 | Công khám cũ | No | — | — |
| 29 | Nhân viên đi kèm | No | — | — |
| 30 | Nơi đưa | No | — | — |
| 31 | Xe vận chuyển | Yes | — | DKKTH sử dụng, HIS_CAR_VC => chưa xử lý |
| 32 | Danh sách dịch vụ tìm kiếm-> chọn dịch vụ | — | — | EV005EV008EV014 |
| 36 | SL | — | — | — |
| 37 | Tỷ lệ | — | — | EV004Ev014 |
| 38 | Ghi chú | — | — | — |
| 52 | Thao tác | — | — | — |
| 53 | Xóa dịch vụ | — | — | — |
| 54 | Chuyển loại thanh toán | — | — | EV013 |
| 23 | Lưu | — | — | EV002EV007EV009 |
| 23 | Lưu & In | — | — | EV016 |
| 23 | Lưu & ký | — | — | EV017 |
Cấu hình ảnh hưởng nghiệp vụ
| Cấu hình cha | Cấu hình con | Mặc định | Ảnh hưởng nghiệp vụ | Mã cũ |
|---|---|---|---|---|
| CHI_DINH_VC | thuPhiVC | — | Cấu hình mặc định tiền vận chuyển là thu phí khi tạo phiếu vận chuyển 0: Tính tiền vận chuyển theo đối tượng BN 1: Tiền vận chuyển mặc định thu phí |
VANCHUYEN_MACDINH_THUPHI |
| CHI_DINH_VC | nhapGiaVC | — | Cấu hình cho phép nhập tay giá tiền dịch vụ vận chuyển khi tạo phiếu vận chuyển 1: Cho phép nhập tay (áp dụng khi cấu hình quyDoiSLVCtheoLitXang = 0) 0: Không cho phép |
PVC_NHAP_GIATIEN_VC |
| CHI_DINH_VC | quyDoiSLVCtheoLitXang | — | Cấu hình cho phép quy đổi số lượng xăng theo lần, lít khi chỉ định dịch vụ vận chuyển 0: Tính theo lần, giá tiền lấy theo danh mục vận chuyển (không quy đổi số lượng xăng) 1: Quy đổi số lượng xăng theo lít theo cấu hình giaXang, tyleVC 2: Quy đổi xăng, dầu theo giá xăng và tỷ lệ lấy từ danh mục dịch vụ vận chuyển, danh mục giá xăng |
CDDV_XANG_LAN_LIT HIS_VANCHUYEN_LIT |
| CHI_DINH_VC | tyleVC | — | Cấu hình tỷ lệ BH chi trả phí vận chuyển theo lít xăng/km - Nhập tỷ lệ VD: 0.2 BH chi trả 0.2 lít xăng/ 1 km |
TY_LE_GIA_XANG |
| CHI_DINH_VC | giaXang | — | Tính tiền VC theo giá xăng - Nhập giá xăng |
GIA_XANG |
| CHI_DINH_VC | maTheDuocVC | — | Cấu hình cảnh báo mã thẻ không được chỉ định DV vận chuyển ngoài cấu hình - Nhập mã thẻ cách nhau dấu phẩy; [nhập mã DV được chỉ định cách nhau dấu ,] VD: nhập 1,2,5;VC.80001 Với bệnh nhân có mã thẻ 1, 2, 5 và chỉ định những dịch vụ không phải loại dịch vụ “VC.80001 Chuyển viện“ thì cảnh báo |
CDDV_CB_VANCHUYEN_MUCHUONG |
| CHI_DINH_VC | maTheCamVC | — | Cấu hình cảnh báo mã thẻ không được chỉ định DV vận chuyển trong cấu hình - Nhập mã thẻ cách nhau dấu phẩy; nhập mã DV không được chỉ định VD: 3,4;VC.80001 Với bệnh nhân có mã thẻ 3, 4 nếu chỉ định dịch vụ “VC.80001 Chuyển viện“ thì hiện cảnh báo |
— |
| CHI_DINH_VC | checkLechGiaXang | — | Cấu hình thiết lập bỏ chặn chỉ định dịch vụ vận chuyển khi Lệch giá tiền vận chuyển tien_chitrasoluong <> soluong_xangdongia_xang 0: Chặn khi lệch giá (mặc định: tránh xuất toán) - Thông báo: Có sự thay đổi giá xăng trong quá trình chỉ định vận chuyển. Vui lòng tải lại form 1: Cảnh báo |
BO_CHAN_LECH_GIA_XANG |
| CHI_DINH_VC | chanVC | — | Cấu hình cảnh báo: Bệnh nhân không phải đúng tuyến cấp cứu không được chỉ định tiền chuyển viện 0: Không cảnh báo 1;nhập mã DV cảnh báo cách nhau dấu , 2;nhập mã DV cảnh báo và chặn chỉ định cách nhau dấu , |
PVC_CBBN_CAPCUU |
| CHI_DINH_CONG_KHAM | mienPhiCongKham | — | Mặc định loại thanh toán = Miễn phí đối với BN BHYT điều trị nội trú 1: Áp dụng 0: Không áp dụng |
CDDV_CONGKHAM_MIENPHI |
| CHI_DINH_CONG_KHAM | boChenhCK | — | Cấu hình thiết lập bỏ tính chênh lệch công khám 0: Vẫn tính chênh công khám 1: Bỏ tính chênh công khám |
CDDV_NOTCHENH_CONGKHAM |
| CHI_DINH_DVK | tinhChenhDVKhac | — | Áp dụng giá chênh lệch khi chỉ định DV khác (Kết hợp khoa thuốc cấu hình khoaPhongYeuCau) 1;nhập ID các loại DV tính chênh 0: Không áp dụng |
CDDV_TINH_CL_DVK HIS_CDDV_CL |
| CHI_DINH_DVK | suaGiaDVK | 0 | Nhập ID các loại DV được phép sửa cách nhau bởi dấu phẩy 1: Thu Khác 2: Công khám 8: Phụ Thu 11: Áo vàng 12: Suất ăn 13: Ngày giường Lưu ý: khi sửa giá dv mặc định tính loại thanh toán = VP. Tự động tính lại thành tiền và tiền BN trả theo giá nhập vào |
— |
| CHI_DINH_DVK | suaSL | — | Cho phép sửa cột Số lượng dịch vụ chỉ định khi kê (Mặc định bỏ trống thì không cho phép sửa): Nhập ID các loại DV được phép sửa cách nhau bởi dấu phẩy |
— |
| CHI_DINH_DVK | vuotTamUng | 0 | Cấu hình kiểm tra chi phí của BN lớn hơn tiền tạm ứng: 0: Cảnh báo 1. Cảnh báo và chặn không cho thêm dịch vụ |
— |
| CHI_DINH_DVK | batBuocPDTtrongDTNGT | — | Cấu hình mã loại dịch vụ bắt buộc nhập phiếu điều trị trong điều trị ngoại trú, nội trú - Nhập mã loại dv cách nhau bởi dấu , |
— |
| CHI_DINH_DVK | batBuocPDTtrongKB | — | Cấu hình mã loại dịch vụ bắt buộc nhập phiếu điều trị khi khám bệnh ngoại trú - Nhập mã loại dv cách nhau bởi dấu , |
— |
| CHI_DINH_DVK | chanCDCongKham | 1 | Ẩn/ chặn chỉ định công khám trong chức năng Chỉ định khác Nhập ID các loại tiếp nhận cần chặn cách nhau bởi dấu phẩy |
— |
| CHI_DINH_PHU_THU | loadPhieuDV | — | Cấu hình hiển thị các loại phiếu dịch vụ được phép tạo phụ thu cách nhau bởi dấu , Mặc định hiện tất cả các loại phiếu sau 1- Xét nghiệm 2- CDHA 3- Công khám 5- PTTT |
— |
| CHI_DINH_SA | soGioKeTruocAn | — | Cấu hình số giờ trước bữa ăn mà dịch vụ được phép kê. VD, cấu hình = 3, kê dịch vụ BT01_12H, thì trước 9H (12H - 3tiếng) được phép kê, sau 9H ko kê được. |
NTU_SUATAN_TG_TRUOCAN |
| CHI_DINH_SA | gioiHanGioSAsang | — | Chặn chỉ định suất ăn 6H và 9H nếu TG sử dụng > thời gian cấu hình - Nhập giờ theo hệ 24 tiếng VD: Nhập 16 để chặn kê suất ăn 6H và 9H Thời gian sử dụng sau 16H |
NTU_SUATAN_TGCD |
| CHI_DINH_SA | suatAnQTI | — | Cấu hình thiết lập hiển thị và luồng chỉ định suất ăn cho QTI 1: Bật |
NTU_SUATAN_QTI |
| CHI_DINH_GIUONG | cbGioKeGiuong | — | Cảnh báo kê giường cho BN nhập viện dưới số giờ 0: Không cảnh báo <> 0: Nhập số giờ cảnh báo "Bệnh nhân nhập viện dưới x tiếng, không được phép cấp giường" |
CDDV_KEGIUONG_DUOI4H |
| CHI_DINH_GIUONG | checkSLnguoiGiuong | — | Cấu hình check số lượng người trên 1 giường 0: Tắt 1: Bật |
HIS_CHECK_SOLUONG_NGUOI_GIUONG |
| CHI_DINH_GIUONG | gioKTgiuong | — | Cấu hình giờ kết thúc giường mặc định: hh:mm:ss - Điền giờ phút mặc định khi chọn Tg kết thúc giường, tính theo 24 giờ VD: 13:59:59 |
HIS_CDDV_TGKETTHUC_GIUONG |
| CHI_DINH_GIUONG | keGiuongTheoNgay | — | Chỉ cho phép kê lẻ SL giường = 0.5 hoặc 0.7 hoặc 1 1. áp dụng 0: Không áp dụng |
HIS_KEGIUONG_THEONGAY |
| CHI_DINH_GIUONG | loadGiuongTheoPhong | 0 | Cấu hình load danh sách giường theo phòng của BN được xếp khi nhập khoa 0: Mặc định load toàn bộ giường theo khoa đăng nhập 1: Load giường theo phòng vào của BN khi nhập khoa |
— |
| CHI_DINH_GIUONG | checkTrungNgayGiuong | — | Cấu hình cảnh báo, chặn kê giường nếu đã kê cùng ngày trước đó 0: Cảnh báo trùng 1: Cảnh báo và chặn |
KG_CB_TRUNG_NGAY CDDV_CHK_TRUNG_TIENGIUONG |
| CHI_DINH_GIUONG | checkTrungNgayGiuongBN | — | Cấu hình cảnh báo, chặn kê giường trùng ngày giường với BN khác 0: Cảnh báo trùng 1: Cảnh báo và chặn |
CDDV_CHK_TRUNG_TIENGIUONG |
| CHI_DINH_GIUONG | tachPhieuNgayGiuong | — | Cấu hình tách phiếu ngày giường 0: Không tách 1: Tách phiếu theo từng ngày |
— |
| CHI_DINH_CLS | checkTGCĐ | 'NGAYTIEPNHAN','NGAYVAOKHOA', 'BHYT_BD','TgPDT' | Cấu hình chặn thời gian chỉ định không được nhỏ hơn các thời gian cấu hình 0: Không chặn <> 0: nhập ID các giá trị ngày muốn cấu hình |
CDDV_CHECK_NGAYVAOKHOA CDDV_CHAN_TGCD_HANTHE CDDV_CHAN_TGCD_TGPDT |
| CHI_DINH_CLS | checkTGCĐTGHienTai | — | Cấu hình kiểm tra thời gian chỉ định lớn hơn thời gian hiện tại 0: Không kiểm tra 1: Cảnh báo, [Nhập ID loại mẫu bệnh phẩm áp dụng] 2: Chặn, [Nhập ID loại mẫu bệnh phẩm áp dụng] |
HIS_CHAN_DICHVU_QUANGAY CDDV_CHAN_QUANGAY_BYNHOM |
| CHI_DINH_CLS | suaTGCĐ | 0 | Cấu hình không cho phép chỉnh sửa thời gian chỉ định 0: Không chặn <> 0: nhập ID loại điều trị muốn chặn không cho chỉnh sửa thời gian, cách nhau bằng dấu phẩy |
Cấu hình cho phép chỉnh sửa TG chỉ định ở NTU CDDV_GIUNGUYEN_TGCD (1:NTU,2:ĐTNT) |
| CHI_DINH_CLS | checkTrungTG | — | Cấu hình kiểm tra trùng thời gian chỉ định các dịch vụ trên cùng 1 tài khoản 0: Không kiểm tra 1: Cảnh báo, [nhập ID đối tượng BN cảnh báo], [nhập ID loại mẫu bệnh phẩm cảnh báo] 2: Chặn, [nhập ID đối tượng BN chặn], [nhập ID loại mẫu bệnh phẩm chặn] |
CHK_CHAN_CHIDINH_TRUNGTIME CHK_CHAN_CHIDINH_TRUNGTIME_LOAIMBP KETHUOC_CHIDINH_TRUNGTIME NTU_PHIEUDTRI_CHECKTIME |
| CHI_DINH_CLS | loadGhiChuICDChinh | 1 | Cấu hình lấy giá trị ghi chú bệnh chính khi chỉ định dịch vụ 0: Lấy chẩn đoán ban đầu từ khám bệnh 1: Lấy ghi chú bệnh chính từ khám bệnh |
CDDV_GHICHU_BENHCHINH_TYPE CDDV_CDBD_GHICHU |
| CHI_DINH_CLS | checkKeLe | — | Cấu hình cho phép chỉ định dịch vụ số lượng lẻ 0: Không cho phép <> 0: nhập nhập ID các loại bệnh phẩm cho kê số lượng lẻ, cách nhau bởi dấu , |
HIS_NHAPGIUONG_TP CDDV_SOLUONG_CLS_NGUYENDUONG: Cho phép kê lẻ CLS HIS_KELE_DICHVU_CLS: Cho phép kê lẻ CLS |
| CHI_DINH_CLS | checkKeHon1 | — | Cấu hình kiểm tra số lượng chỉ định lớn hơn 1 0: Không kiểm tra 1: Cảnh báo, [nhập ID đối tượng BN cảnh báo], [nhập ID loại mẫu bệnh phẩm cảnh báo] 2: Chặn, [nhập ID đối tượng BN chặn], [nhập ID loại mẫu bệnh phẩm chặn] |
CDDV_CHAN_SL_CLS: Cấu hình Cảnh báo hoặc Chặn cứng số lượng dịch vụ CLS > 1 theo đối tượng bệnh nhân CDDV_CHAN_SL_CLS_DTBN: Cấu hình thiết lập Đối tượng bệnh nhân sẽ cảnh báo hoặc chặn khi kê số lượng CLS > 1 CDDV_CB_SOLUONG_CLS: Cảnh báo số lượng chỉ định >1 |
| CHI_DINH_CLS | checkVuotTien | — | Cấu hình cảnh báo chi phí phát sinh của BN lớn hơn tiền tạm ứng 0: Không cảnh báo <> 0: [nhập ID loại điều trị cần cảnh báo], [nhập ID đối tượng BN cần cảnh báo] |
SHOWMSG_VUOTTIEN SHOWMSG_VUOTTIEN_KB SHOWMSG_VUOTTIEN_NGT |
| CHI_DINH_CLS | checkTamUng | — | Cấu hình mã phòng không check tạm ứng nhập mã phòng, cách nhau bởi dấu , |
KT_MAPHONG_KHONG_TAMUNG |
| CHI_DINH_CLS | loadPDT | — | Cấu hình hiển thị phiếu điều trị 0: Theo bệnh nhân 1: Theo BS chỉ định 2: Theo khoa BS chỉ định |
— |
| CHI_DINH_CLS | layThongTinPDT | — | Cấu hình lấy thông tin từ phiếu điều trị 0: Không lấy thông tin từ phiếu điều trị 1: Lấy thông tin thời gian, chẩn đoán 2: Lấy thông tin chẩn đoán |
CDDV_PDT_TIME |
| CHI_DINH_CLS | checkXuTri | — | Cấu hình kiểm tra bệnh nhân đã có xử trí không cho chỉ định dịch vụ sau thời gian ra viện 0: Không kiểm tra 1: Cảnh báo, [nhập ID các loại điều trị cần kiểm tra, cách nhau bởi dấu ,] 2: Chặn, [nhập ID các loại điều trị cần kiểm tra, cách nhau bởi dấu ,] |
CDDV_CHAN_DAXUTRI_SAUNGAYRV |
| CHI_DINH_CLS | chidinhNgoaiGioHC | — | Cấu hình đối tượng BN tính chỉ định DV ngoài giờ hành chính 0: Không cấu hình <> 0: nhập ID ĐTBN cần cấu hình, cách nhau bởi dấu , |
HIS_DTBN_TT_HC |
| CHI_DINH_CLS | configGioHC | — | Cấu hình thời gian giờ hành chính nhập khoảng thời gian giờ hành chính theo định dạng: time bắt đầu 1 - time kết thúc 1; time bắt đầu 2 - time kết thúc 2; … |
HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_BD HIS_TT_NGOAI_HC_SANG_KT HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_BD HIS_TT_NGOAI_HC_CHIEU_KT |
| KB_DOICONGKHAM | khoaPhongYeuCau | — | "Khoa yêu cầu khi chỉ định dịch vụ, đăng ký khám. Giá trị: - 0: Không cấu hình - Mã phòng: Ngăn cách nhau bằng dấu phẩy. Cấu hình 1 hay nhiều phòng cũng kết thúc bằng dấu phẩy" |
HIS_KHOA_YC |
| KB_DOICONGKHAM | cDDVChenhLechDT | — | - Cấu hình ID đối tượng bệnh nhân để tính thu chênh lệch. Danh sách ID phân cách nhau bởi dấu ";" - Cấu hình giá trị All để lấy tất cả - Áp dụng đồng thời với cấu hình: cDDVChenhLech1 |
HIS_CDDV_CL_DT |
Thông báo cần biết
| Mã | Loại | Nội dung |
|---|---|---|
| MSG1212 | Cảnh báo (warning) | Thời gian chỉ định dịch vụ trùng với thời gian bắt đầu khám của bệnh nhân. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG1213 | Cảnh báo (warning) | Thời gian chỉ định dịch vụ chưa đủ {0} phút tính từ thời gian bắt đầu khám của bệnh nhân. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG1214 | Xác nhận (Confirm) | Dịch vụ {0} trùng với dịch vụ đã chỉ định trong phiếu {1}. Có tiếp tục chỉ định dịch vụ này cho bệnh nhân?|Có|Không |
| MSG1215 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ {0} trùng với dịch vụ đã chỉ định trong phiếu {1}. Không cho phép chỉ định dịch vụ. |
| MSG477 | Cảnh báo (warning) | Dữ liệu trường {0} bắt buộc! |
| MSG1216 | Xác nhận (Confirm) | Bệnh nhân có chi phí phát sinh lớn hơn tiền tạm ứng. Có tiếp tục chỉ định dịch vụ này cho bệnh nhân?|Có|Không |
| MSG1217 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân có chi phí phát sinh lớn hơn tiền tạm ứng. Không cho phép chỉ định dịch vụ. |
| MSG1218 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ {0} chỉ định số lượng > 1. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG1219 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ {0} chỉ định số lượng > 1. Không cho phép chỉ định dịch vụ. |
| MSG1220 | Cảnh báo (warning) | Thời gian lấy mẫu, Người lấy mẫu không được để trống. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG1221 | Cảnh báo (warning) | Yêu cầu dịch vụ {0} chỉ định theo gói khám chữa bệnh. |
| MSG1222 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ {0} đã hết số lượng chỉ định theo gói khám chữa bệnh. Yêu cầu chỉ định theo dịch vụ thường. |
| MSG1223 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ {0} chưa chọn loại mẫu bệnh phẩm. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG1224 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân đã kê thuốc. Không cho phép chỉ định dịch vụ. |
| MSG1225 | Xác nhận (Confirm) | Người dùng không phải bác sỹ hoặc không có chứng chỉ hành nghề. Có tiếp tục chỉ định dịch vụ này cho bệnh nhân?|Có|Không |
| MSG1226 | Cảnh báo (warning) | Người dùng không phải bác sỹ hoặc không có chứng chỉ hành nghề. Không cho phép chỉ định dịch vụ. |
| MSG1227 | Cảnh báo (warning) | Thời gian chỉ định dịch vụ nhỏ hơn thời gian {0}. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG1231 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân có tổng tiền dịch vụ bảo hiểm là {0}, đã vượt tiền mức trần cấu hình là {1}. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG1232 | Cảnh báo (warning) | Mã bệnh {0} không được làm bệnh chính. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG1233 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ chưa cấu hình phòng thực hiện. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG1234 | Xác nhận (Confirm) | Thời gian chỉ định lớn hơn thời gian hiện tại. Có tiếp tục chỉ định dịch vụ cho bệnh nhân?|Có|Không |
| MSG1235 | Cảnh báo (warning) | Thời gian chỉ định lớn hơn thời gian hiện tại. Không cho phép chỉ định dịch vụ. |
| MSG1236 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân có chỉ định dịch vụ nằm ngoài danh mục BHYT thanh toán cho bệnh nhân. Có tiếp tục chỉ định dịch vụ cho bệnh nhân?|Có|Không |
| MSG1237 | Xác nhận (Confirm) | Dịch vụ {0} không tồn tại trong phác đồ điều trị {1} với mã bệnh {2}. Có tiếp tục chỉ định dịch vụ cho bệnh nhân?|Có|Không |
| MSG1238 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ {0} không tồn tại trong phác đồ điều trị {1} với mã bệnh {2}. Không cho phép chỉ định dịch vụ. |
| MSG1239 | Xác nhận (Confirm) | Phiếu mẫu đã được chỉ đinh. Có tiếp tục load phiếu mẫu dịch vụ? |Có|Không |
| MSG1240 | Xác nhận (Confirm) | Phác đồ mẫu đã được chỉ đinh. Có tiếp tục load phác đồ mẫu? |Có|Không |
| MSG1241 | Xác nhận (Confirm) | Dịch vụ {0} không nằm trong phạm vi chuyên môn được chỉ định. Có tiếp tục chỉ định dịch vụ cho bệnh nhân?|Có|Không |
| MSG1242 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ {0} không nằm trong phạm vi chuyên môn được chỉ định. Không cho phép chỉ định dịch vụ. |
| MSG1243 | Xác nhận (Confirm) | Bệnh nhân đã quá {0} tuổi để chỉ định dịch vụ Nhi khoa. Có tiếp tục chỉ định dịch vụ cho bệnh nhân?|Có|Không |
| MSG1244 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân đã quá {0} tuổi để chỉ định dịch vụ Nhi khoa. Không cho phép chỉ định dịch vụ. |
| MSG1245 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân có dịch vụ chỉ định là xét nghiệm nồng độ cồn. Yêu cầu bắt buộc nhập thông tin Tình trạng bệnh nhân, Tình trạng mẫu và Thời gian lấy mẫu |
| MSG1246 | Xác nhận (Confirm) | Thời gian y lệnh của bệnh nhân quá gần với bệnh nhân trước đó. Thời gian y lệnh tối thiểu giữa 2 bệnh nhân là {} phút. Có tiếp tục chỉ định dịch vụ cho bệnh nhân?|Có|Không |
| MSG1247 | Cảnh báo (warning) | Thời gian y lệnh của bệnh nhân quá gần với bệnh nhân trước đó. Thời gian y lệnh tối thiểu giữa 2 bệnh nhân là {} phút. Không cho phép chỉ định dịch vụ. |
| MSG1248 | Cảnh báo (warning) | Bác sĩ chỉ định không phải là bác sĩ khám. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG1249 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân đã kết thúc bệnh án, không thể chỉ định dịch vụ |
| MSG1250 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân đã xử trí, thời gian chỉ định dịch vụ lớn hơn thời gian ra viện. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG1251 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ {0} có số lượng dịch vụ null hoặc bằng 0. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG1252 | Xác nhận (Confirm) | Lưu phiếu chỉ định dịch vụ thành công |
| MSG1253 | Cảnh báo (warning) | Số lượng dịch vụ không được kê lẻ. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG1254 | Cảnh báo (warning) | Số lượng dịch vụ chỉ được kê lẻ đến 2 số thập phân. Vui lòng kiểm tra lại! |
| MSG689 | Cảnh báo (warning) | Thời gian chỉ định không được nhỏ hơn ngày vào viện! |
| MSG1337 | Cảnh báo (warning) | Tên mẫu không được để trống |
| MSG1336 | Cảnh báo (warning) | Tên mẫu đã tồn tại trên hệ thống |
| MSG1870 | Xác nhận (Confirm) | Bệnh nhân không phải cấp cứu, không được chỉ định tiền chuyển viện. Bạn có muốn tiếp tục? có|Không |
| MSG1871 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân không phải cấp cứu, không được chỉ định tiền chuyển viện! |
| MSG1872 | Cảnh báo (warning) | Đề nghị kiểm tra xem đã đúng quyền lợi BHYT hay không! |
| MSG1873 | Cảnh báo (warning) | Có sự thay đổi giá xăng trong quá trình tạo phiếu vận chuyển. Vui lòng tải lại form! |
| MSG1874 | Xác nhận (Confirm) | Có sự thay đổi giá xăng trong quá trình tạo phiếu vận chuyển. Bạn có muốn tiếp tục? có/không |
| MSG1875 | Cảnh báo (warning) | Thời gian Kết thúc giường phải cùng ngày hoặc lớn hơn thời gian Chỉ định |
| MSG1876 | Cảnh báo (warning) | Thời gian Sử dụng phải lớn hơn thời gian chỉ định |
| MSG1877 | Cảnh báo (warning) | Đã quá giờ cho phép, Không thể chỉ định cho mã "{0}" . Kiểm tra lại thời gian suất ăn!" |
| MSG1878 | Cảnh báo (warning) | Thời gian Sử dụng phải lớn hơn hiện tại |
| MSG1879 | Cảnh báo (warning) | Không được chỉ định dich vụ 6H và 9H ngày {0} |
| MSG1880 | Cảnh báo (warning) | Sử dụng giường quá số lượng bệnh nhân cho phép trong ngày chỉ định' |
| MSG1881 | Cảnh báo (warning) | Bệnh nhân nhập viện dưới {0} tiếng, không được phép cấp giường |
| MSG1882 | Cảnh báo (warning) | Chưa chọn dịch vụ cần phụ thu ! |
| MSG1883 | Xác nhận (Confirm) | Sử dụng giường quá số lượng bệnh nhân cho phép trong ngày chỉ định' Bạn có muốn tiếp tục? Có|Không |
| MSG1884 | Cảnh báo (warning) | Thông tin số lượng giường chưa chính xác, SL cho phép: 0.5, 0.7 hoặc 1 |
| MSG1885 | Xác nhận (Confirm) | Bệnh nhân đã được kê giường 10 ngày bạn có muốn kê giường tiếp? Có|Không |
| MSG1886 | Cảnh báo (warning) | BN này đã được kê giường trùng ngày {0} |
| MSG1903 | Xác nhận (Confirm) | BN này đã được kê giường trùng ngày {0}. Bạn có muốn tiếp tục ? Có|Không |
| MSG1904 | Xác nhận (Confirm) | Giường đang kê trùng thời gian với giường của bệnh nhân: {0}. Bạn có muốn tiếp tục kê không, chú ý chỉnh sửa lại tỷ lệ tiền giường? Có|Không |
| MSG1905 | Cảnh báo (warning) | Giường đang kê trùng thời gian với giường của bệnh nhân: {0} |
| MSG2274 | Cảnh báo (warning) | Dịch vụ {0} đã được chỉ định trong phiếu, vui lòng chọn dịch vụ khác ! |
| MSG2464 | Cảnh báo (warning) | Không thể chuyển loại đối tượng với bệnh nhân hợp đồng gửi thực hiện CLS |
| MSG2465 | Cảnh báo (warning) | Không thể chuyển loại đối tượng BHYT cho BN không BHYT! |
| MSG2466 | Xác nhận (Confirm) | Bạn có chắc chắn muốn chuyển loại đối tượng các dịch vụ này sang {0} không? Có|Không |
| MSG2463 | Cảnh báo (warning) | Không thể chuyển loại thanh toán trùng với loại TT hiện tại! |
| MSG002 | Error | Không tồn tại thông tin tìm kiếm. |
| MSG003 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin họ tên bệnh nhân |
| MSG004 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin ngày sinh |
| MSG005 | Warning | Bệnh nhân nhỏ hơn 28 ngày bắt buộc nhập giờ sinh |
| MSG006 | Warning | Bắt buộc thông tin giới tính |
| MSG007 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin nghề nghiệp |
| MSG008 | Warning | Mã nghề nghiệp không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG009 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin dân tộc |
| MSG010 | Warning | Mã dân tộc không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG011 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin quốc tịch |
| MSG012 | Warning | Mã quốc tịch không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG013 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin tỉnh (thành phố) |
| MSG014 | Warning | Mã tỉnh (thành phố) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG015 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin huyện (Q) |
| MSG016 | Warning | Mã huyện (Q) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG017 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin xã (P) |
| MSG018 | Warning | Mã xã (P) không hợp lệ. Liên hệ đơn vị công nghệ thông tin bệnh viện để xử lý |
| MSG019 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin địa chỉ của bệnh nhân |
| MSG020 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin số căn cước công dân |
| MSG021 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin số điện thoại |
| MSG022 | Warning | Số điện thoại bệnh nhân phải là chuỗi số của 10 chữ số |
| MSG023 | Warning | Bắt buộc chọn loại đơn vị công tác và đơn vị công tác |
| MSG024 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin số thẻ BHYT của bệnh nhân |
| MSG025 | Warning | Bắt buộc nhập nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu |
| MSG026 | Warning | Bắt buộc nhập từ ngày của thẻ BHYT |
| MSG027 | Warning | Bắt buộc nhập đến ngày của thẻ BHYT |
| MSG028 | Warning | Bắt buộc nhập địa chỉ thẻ BHYT |
| MSG029 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin Tuyến |
| MSG030 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin ngày đủ 5 năm |
| MSG031 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin ngày đủ 6 TLCS |
| MSG032 | Warning | Bắt buộc nhập số chuyển viện |
| MSG033 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin nơi chuyển đến |
| MSG034 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin Lý do chuyển |
| MSG035 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin yêu cầu khám |
| MSG036 | Warning | Bắt buộc nhập thông tin phòng khám |
| MSG037 | Warning | Bắt buộc nhập lý do vào viện |
| MSG038 | Warning | Chưa nhập thông tin chẩn đoán tuyến dưới |
| MSG039 | Warning | Số điện thoại người nhà phải là chuỗi số của 10 chữ số |
| MSG040 | Warning | Chưa nhập STT / STT không phải dạng số. |
| MSG041 | Error | Lỗi không gọi lại được STT. |
| MSG042 | Warning | Ngày đủ 5 năm 6 tháng phải nhỏ hơn ngày hưởng đồng chi trả |
| MSG043 | Warning | Phải nhập TG đủ 5 năm trước khi nhập TG hưởng ĐCT |
| MSG044 | Warning | Khi chọn nơi sống (K1, K2, K3) thì phải chọn đúng tuyến! |
| MSG045 | Warning | Phòng khám vượt quá " + {soluong} + " BN/BHYT trong 1 ngày. Có muốn tiếp tục tiếp nhận hay không? |
| MSG046 | Warning | Thẻ BHYT của BN là thẻ ngoại tỉnh và loại tuyến không phải trái tuyến, bạn có muốn tiếp đón BN ? |
| MSG047 | Error | Bệnh nhân đang điều trị nội trú tại Khoa theo mã Bệnh án {maBa} |
| MSG048 | Warning | Phải nhập họ tên người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi |
| MSG049 | Warning | Phải nhập địa chỉ người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi |
| MSG050 | Warning | Phải nhập số điện thoại người liên hệ với bệnh nhân nhỏ hơn 72 tháng tuổi |
| MSG051 | Warning | Email không đúng định dạng |
| MSG052 | Warning | Số thẻ BHYT không hợp lệ |
| MSG053 | Warning | Đến ngày BHYT phải lớn hơn Từ ngày |
| MSG054 | Warning | Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác số CCCD |
| MSG055 | Warning | Bệnh nhân đã khám trong ngày. |
| MSG056 | Warning | Tồn tại thông tin bệnh nhân cùng họ và tên, khác mã thẻ BHYT |
| MSG057 | Information | Bệnh nhân đã có phiếu khám số {maBA} trong ngày. Bạn có muốn tạo phiếu khám mới không? |
| MSG058 | Warning | Không có dịch vụ con trong gói khám |
Lưu ý và tình huống đã được hiệu chỉnh
- Số lượng theo cấu hình giao diện MH_CDDV_KHAC MH_CDDV_KHAC đã tắt chổ số lượng vẫn sửa được
- Tham số checkTGCĐTGHienTai chưa được Tham số checkTGCĐTGHienTai chưa được
- Tham số xử trí chưa được checkXuTri Tham số xử trí chưa được checkXuTri
- Tham số chanVC chưa được Tham số chanVC chưa được Đang lỗi như sao: Bật =1 thì báo lỗi Bật = 2 thì vẫn lưu được như bt Mong muộn cảnh báo và chặn như LLD
- Tính tiền lỗi chỉ định DV phụ thu bị sai loại thanh toán khi cấu hình thuPhiVC = 1 (chỉ áp dụng cho loại DV vận chuyển)
- MSG hiện thiếu mã BA MSG hiện thiếu mã BA checkTrungNgayGiuongBN = 1, checkSLnguoiGiuong = 0
- Hiển thị dữ liệu các cột 1/ Hiển thị dữ liệu các cột giá tiền 2/ Nhờ dev thêm dữ liệu các
- check cấu hình CHI_DINH_SA.suatAnQTI check cấu hình CHI_DINH_SA.suatAnQTI đã có cảnh báo mgs nhưng chưa có * chổ phiếu điều trị
- chưa có dịch vụ áo vàng chưa có dịch vụ áo vàng
- Cập nhật Chọn dịch vụ [ Phụ thu ] [ Phụ thu] 1/ Chưa hiện Phiếu điều trị 2/ tình trạng giống tab Thu khác ở tab này lỗi giống nhau
- Thời gian chỉ định checkTGCĐ checkTGCĐ = 3 Thì chưa cảnh báo trước thời gian phiếu điều trị
- Loại dịch vụ phụ thu (Trường Phụ thu dịch vụ ) Loại dịch vụ phụ thu (Trường Phụ thu dịch vụ ) Chưa 4. Khi thay đổi Phiếu dịch vụ thì reset lại textbox Phụ thu DV
- Thời gian chỉ định trùng thời gian bắt đầu khám Thời gian chỉ định trùng thời gian bắt đầu khám vẫn thêm được Mong muốn cảnh báo như LLD
- Trường Khoa thực hiện chưa lấy theo loại dịch vụ Khoa thực hiện chưa lấy theo loại dịch vụ > Hiện tại đnag lấy chung Mong muốn lấy theo loại dịch vụ chọn như LLD
- check tham số maTheCamVC Check tham số maTheCamVC = 3,4;VC.05 vẫn chỉ định được dịch vụ trong tham số cấm
- Check cấu hình tham số maTheDuocVC Check cấu hình tham số maTheDuocVC = 1,2,5;VC.0002 nhưng chỉ định dv vận chuyển khác vẫn được
- Giường chưa load được danh dù đã cấu hình danh mục giường Giường chưa load được danh dù đã cấu hình danh mục giường
- Khám ngoai trú hiển thị gường và suất ăn, áo vàng Khám ngoai trú hiển thị gường và suất ăn,áo vàng Mong muốn Dịch vụ suất ăn, áo vàng, giường không hiển thị khi đang menu ngoại trú
- tỷ lệ đnag hiển thị sai khi lưu thành công tỷ lệ đnag hiển thị sai khi lưu thành công Công khám, Giường
- Chỉ định giường bệnh nhân có bhyt mà ra dịch vụ lại tt lại là viện phí Chỉ định giường bệnh nhân có bhyt mà ra dịch vụ lại tt lại là viện phí
- Kiểm tra dịch vụ giường bn không bhyt bị ẩn tỷ lệ Kiểm tra dịch vụ giường bn không bhyt bị ẩn tỷ lệ
- Chưa load lại tỷ lệ mặc định khi chuyển loại TT thành công Chưa load lại tỷ lệ mặc định khi chuyển loại TT thành công
- tỷ lệ công khám đang tính sai tỷ lệ công khám đang tính sai
- Check cấu hình cbGioKeGiuong Check cấu hình cbGioKeGiuong vẫn kê được cho bệnh nhân mới tiếp nhận
- Lưu giường lỗi Lưu giường lỗi như hình
5. Nguyên tắc xử lý MSG và cảnh báo
- Đọc toàn bộ nội dung MSG và xác định trường dữ liệu hoặc điều kiện đang được nhắc đến.
- Với cảnh báo chặn, quay lại sửa dữ liệu hoặc hoàn thành điều kiện bắt buộc rồi mới lưu lại.
- Với hộp thoại xác nhận, chỉ chọn tiếp tục sau khi đã đối chiếu đúng bệnh nhân, lần khám, phiếu và đối tượng thanh toán.
- Nếu MSG xuất hiện khác với mô tả trong tài liệu, ghi nhận mã MSG, chức năng H005, bước thao tác và cấu hình đang áp dụng để chuyển bộ phận hỗ trợ.
- Không tự thay đổi tham số cấu hình nếu không được phân quyền hoặc chưa có phê duyệt của đơn vị.
Bản hợp nhất dành cho người dùng cuối · Cập nhật ngày 19/07/2026 · MSG và tham số cấu hình được giữ để đối chiếu vận hành.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét